__MAIN_TEXT__
feature-image

Page 1

167 + Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

1+ÔŢ

.+ä1**,$1ò$ 0Ũ&òß&+ 3+21*7+Ū<

'Ũ1*7+Ū< 7+Š,%,ł1òŘ, .+ß+İ8

THÁNG 4.2020

7,ł1* 1ã, 9İ7 /,Ŋ8 8 9 3 8 5 0 0 5 1 2

3+ã1*6ŴĦ1+

+2$ 3+ĢŦ1*7ß0

29.500 ĐÁ TRONG SÂN VƯỜN - NÉT RẮN RỎI CỦA THỜI GIAN


%Ĺ1ćť&08ũ16ŷ+Ƈ8 98,/þ1*/,ó1+ş

0902636588

+2ŏ&

0 9 0 3 6 4 7 9 1 1 &+ÿ1*7ü,6ŕ6ō16ë1*3+Ž&9Ž +

2

1

+

Ū

&

+

CHỌN

7



&

+

1

CHỐN

1



1

Ô

+

ÀNH

1

AN L

$

1K ¾ [X ľW E ļQ + ŬQ J ćƂ F

G QK ńQ 1 ŝ Vň ¾ KÍ L  F FƆ DJ G X Y D Lļ Q .L ŘQ 6 Yw EŪ LQK J  V WU ƈ ´ 7 ´ F WUR ÈS QJ F K U QJ 6 ´ ÒF K  G KÎ Y [  F F K  µ \ QJ ĸŴ RD ć ½F   Ū QJ \T Ŷ V N Ł L6  F P X ƌ  [ Ū W WU ň DQ 9L X Q UD DQ F K HW ĩ J Q J YŚ F½ EX W  K G¾ J WUÈ S F LO L ŋ LK NKŮ Q KR Yľ Q  ĺQ  ŲL Q Q WK J Ĉ Wĺ   LJ [H [ ľW WKƀ Ś W \ SK LD P  Q Q FP Ů OL R K¾ ŲL FK ÆQ QJ QJ GX GÓ ƂF T WK V XD ƀ\ F QJ QJ ¿Q Q W ƀD F W Y ĈŘ KƊ Wĺ ž ŐQ ĸŶ Q F S WKŜ JE Q OIJQ K¾ FK W ĺ Y¾ K QK U Q È. DQ Ĉ V YƊ K LŘ J ŦF Ɔ F ĸ Q w Ĉ Gž [¿ Ŵ 7U

ŐW QJ \ QJ ÒF E P GƊ   ½R ¾X QJ ć  ŶL   6 ŪQ J 

3

*

<

Ő

Ŕ

/


KT&ĐS THÁNG 4.2020

1


CƠ QUAN CỦA HỘI KIẾN TRÚC SƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, PHÁT HÀNH MỘT KỲ MỖI THÁNG TRỤ SỞ 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, QUẬN 1, TP.HỒ CHÍ MINH TỔNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI HỘI ĐỒNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI KTS KHƯƠNG VĂN MƯỜI KTS NGUYỄN TRƯỜNG LƯU NHÀ BÁO PHẠM HY HƯNG NHÀ BÁO NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

TIẾNG NÓI CỦA VẬT LIỆU

THƯ KÝ TÒA SOAN NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

Sử dụng vật liệu xây dựng cho các công trình kiến trúc trong thời ại hiện nay cần phải tính ến nhiều yếu tố mà trước hết là phải phù hợp với iều kiện kinh tế, kỹ thuật và tính thẩm mỹ nói chung... Bên cạnh ó, với những kiến trúc sư, chủ nhà có trách nhiệm với môi trường, xã hội thì việc chọn vật liệu còn thêm một yếu tố nữa là vật liệu ó phải “xanh”, thân thiện với môi trường, hạn chế lãng phí tài nguyên. Xanh ở ây là xanh thật, chứ không phải “xanh giả” theo kiểu ưa thật nhiều cây xanh vào công trình rồi dùng thật nhiều nước sạch (nước thủy cục) ể tưới mỗi ngày. Trong số báo này, các kiến trúc sư của Kiến Trúc & Đời Sống cũng sẽ trao ổi về cách phối hợp giữa chủ nhà và kiến trúc sư ể lựa chọn vật liệu sao cho ẹp, cho phù hợp và úng ý cả ôi bên. Rất mong quý ộc giả hài lòng với những bài viết từ những mục quen thuộc như nhà ở, căn hộ, nội thất... của số báo này. Hẹn gặp lại ộc giả trong số báo tháng 5.2019. Trân trọng,

MỸ THUẬT NGUYỄN THU VÂN LIFE SPACE MEDIA CO.,LTD PHỤ TRÁCH HÌNH ẢNH ĐINH QUANG TUẤN LIÊN HỆ BẠN ĐỌC, THƯ TỪ, BÀI VỞ ĐT: 028.38229314 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH EMAIL: BANDOC.KTDS@GMAIL.COM

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO CÔNG TY TNHH KHÔNG GIAN SỐNG MEDIA (LIFE SPACE MEDIA) 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH MOBILE: 0902 636 588 WWW.KHONGGIANSONGMEDIA.COM IN TẠI CÔNG TY TNHH MTV LÊ QUANG LỘC GIẤY PHÉP XUẤT BẢN SỐ 23/GP-BTTTT CẤP NGÀY 5.1.2012 CỦA CỤC BÁO CHÍ - BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Tổng biên tập

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő Ő Ő      7+ 7+ +Ú Ú1 Ú1* Ú1 1* 1* * *             

1+ 1 +Ô ÔŢ Ţ

.+ä1* .+ä1 .+ä1**,$ . .+ä +ä1** +ä ä1** **,,$ $1 1ò 1 ò$ ò$ 0Ũ&òß 0Ũ&ò 0Ũ& 0Ũ&òß& 0Ũ&òß&+ 0 òß&+ òß

PGS.TS.KTS Nguyễn Khởi

3+21 3+21*7+Ū< 3+21*7 +21 Ū< <

'Ũ1*7+ 'Ũ1* 'Ũ1*7 'Ũ 'Ũ1 1*7+ 7+ +Ū< Ū< < 7+Š,% 7+Š 7+Š, 7+Š,%,ł 7 %,ł ,ł1 ł1ò ł1 òŘ ò Ř, Ř, , .+ß+ .+ß+İ8 .+ß+ +İ8 İ8 8

7,ł 7 7, ,ł1 ,ł 1* 1* * 1ã, 1ã ã, ã, ã, 9İ 9İ7 9 İ İ7 7 /,Ŋ /, / ,Ŋ8 ,Ŋ

3+ã1*6ŴĦ1+

893 850 05 12

+2$ 3+ĢŦ1*7ß0

Á TR TRON RON RON NG S SÂ SÂN ÂN N VƯỜN ƯỜN - NÉT NÉ ÉT RẮN RỎI CỦA THỜII GIAN GIAN IA AN AN 29 50 ĐÁ 29.500

ẢNH CTV

Bạn ọc có thể ọc tạp chí Kiến Trúc & Đời Sống phiên bản iện tử từ: www.ktds.vn; ashui.com; https://www.facebook.com/kientrucvadoisong

161

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő  7+Ú 7+Ú1* 7+Ú1 *   

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 6Ő Ő      7 7+Ú1* 7+Ú1* 7+Ú1* 7+Ú 7+Ú1* +Ú1* +Ú1* +Ú1 1* * * *       

7+Ú1*

7+,ł7%Ŏ9Ŋ6,1+ 7+ä1*0,1+

/Ĩ1%,ņ1&Ī1*,Š

.+ä1*7+ņ /Ô00å

7+,ł7.ł òĦ2%ł3

ÁN NH H SÁNG SÁ NG ĐẸ ĐẸP ĐẸ ẸP P

1+ÔŢ

3+21*7+Ū<

1+Ų1*ä&Ű$ “ 7+Ī17+Ü1+”

6,1+.+ß7Ů 7+,Û11+,Û1 7+81+Œ

KTS NGUYỄN ĐÌNH GIỚI:

Muốn tồn tại, phải ầu tư về chuyên môn

*,Ħ,3+Ü3

*,Ų+Ŗ1 3+Ŕ+Ŝ,

XÂY NHÀ & %Ħ19ŀ

2

KT&ĐS THÁNG 4.2020

29 50 CÁ TÍNH CÙNG VƯỜN BẬC THANG 29.500

&Ě1+Ŝ +Ŝ

NHÀ SIÊU NHỎ

29 50 FRANK GEHRY - THIÊN TÀI KHÔNG BIẾT MỎI MỆT CỦA GIỚI KIẾN TRÚC 29.500

8 93 850 051 2

7ŘĨ0 Ĩ0 òÜ1 Ü1*< *<Û <Û8

8 9 3 8 50 0 51 2

8 9 3 85 00 512

8 9 3 8 50 0 51 2

1+ÔŢ1*Õ%$

.+ä1**,$ .+ä 1**,$ *,$1 ,$1 1 1 7Ŏ1+7 Ŏ 7,ł1

&Ú11+IJ&.+, VAY NGÂN HÀNG

KHÔNG GIAN ò$ 'Ĥ1*

” SSEN & VOLL “CẶP BÀI ÀI TRÙNG R CỦA THIẾT T KẾ B BẮC ÂU 29 50 ANDERSSE 29.500

1+Ô Ţ 1+ÔŢ

MUA CONDOTEL, SHOPHOUSE:

&+8<Û1òń

29 50 RICHARDO 29.500 HARDO O BOFILL OF LL VÀ À NHỮNG NH NHỮN H HỮ CÔ NG C G TRÌNH T ĐẦY ẦY CHẤT THƠ Ơ


8

167

22

SỐ 4.2020 NHÀ Ở

48

8

Deja Vu House 2 LÊ ANH ĐỨC - TRIỆU CHIẾN - PHILIPS GREENTEK

22

Ngôi nhà a mục ích ĐINH QUANG TUẤN

CHUYÊN ĐỀ

54

32

Tiếng nói của vật liệu KTS NGUYỄN TRẦN ĐỨC ANH

34

Ý tưởng, chất liệu nào cho cầu thang? KTS HOÀNG NHẬT - QUỐC THỐNG

CĂN HỘ

44

44

Đơn giản nhưng tinh tế MỸ ANH - MINQ BUI

48

Nhỏ mà sang THÚY NGUYỄN - MINQ BUI

KHÔNG GIAN HỘI HỌA

70

60

Lê A và những gam màu xúc cảm THIÊN AN

ĐIỂM ĐẾN

64

Tĩnh lặng cùng cà phê sách DUY DŨNG

PHÓNG SỰ ẢNH

70

Mùa hoa phượng tím HIỀN PHÙNG

TƯƠNG TÁC

78

Định lượng ăn ở theo giai oạn KTS HUÂN TÚ - KTS VÂN ANH - SONG NGUYÊN

KT&ĐS THÁNG 4.2020

3


cà phê ầu thång

ThĂ nh pháť&#x2018; thĂ´ng minh Xu hĆ°áť&#x203A;ng cᝧa tĆ°ĆĄng lai 7URQJEĹŞLFÄźQK½SOĆ&#x160;FFĆ&#x20AC;DVĆ&#x160;JLDWÄ°QJGÂżQVĹŞYž\Ă&#x2020;XFĹ&#x20AC;XSK½WWULĹ&#x153;QEĹ&#x161;Q YĆ&#x2C6;QJWÄ°QJFDRSK½WWULĹ&#x153;QQKĆ&#x2C6;QJWKžQKSKĹŞWKĂ?QJPLQKÄ&#x2C6;DQJWUŸWKžQKOĆ&#x160;D FKĹŚQKžQJÄ&#x2C6;Ĺ&#x20AC;XFĆ&#x20AC;DSKĹ&#x20AC;QOĹ´QTXĹŞFJLD%ž3DPHOD3KXD7ĹŽQJJL½PÄ&#x2C6;ĹŞF FĂ?QJW\6ÄśQ$N]R1REHO9LĹ W1DPFKLDVĹ&#x201D;TXDQÄ&#x2C6;LĹ&#x153;PFĆ&#x20AC;D$N]R1REHOYĹ&#x161; [XKĸŴQJÄ&#x2C6;Ă?WKŤWKĂ?QJPLQKYžFĹ&#x2020;SQKĹ&#x2020;WPŲWVĹŞFĂ?QJQJKĹ FÄźLWLĹ&#x2DC;QPĹ´L QKÄžWFĆ&#x20AC;DFĂ?QJW\JLĂ&#x2019;SWKĂ&#x2019;FÄ&#x2C6;Ĺ&#x201A;\[XKĸŴQJQž\WÄşL9LĹ W1DP 7URQJKÄĄQPĹ?WWKÄąSNĹťTXDNĹ&#x2021; WĹŻNKLEÄłWóčX[XÄŠWKLĹ&#x2039;QNK´LQLĹ&#x2039;P WKÂľQKSKĹ&#x2022;WKĂ&#x2020;QJPLQKJÄłQOLĹ&#x2026;QYĹ&#x;L FĂ&#x2020;QJQJKĹ&#x2039;YÂľGĹłOLĹ&#x2039;XWKĂ&#x2020;QJPLQK 7X\QKL½QJÄŤQóœ\PĹ?WVĹ&#x2022;NLĹ&#x192;Q WUĂ&#x2030;FVÄŁYÂľQKÂľWKLĹ&#x192;WNĹ&#x192;OÄĽLFKRUÄľQJ WKÂľQKSKĹ&#x2022;WKĂ&#x2020;QJPLQKQ½QóģŧF SK´WWULĹ&#x2021;QGĹľDWU½Q|FRQQJÄŁĹĄL}KÄĄQ OÂľ|FĂ&#x2020;QJQJKĹ&#x2039;};LQEÂľFKRELĹ&#x192;WÂ? NLĹ&#x192;QYĹ&#x2026;YÄŠQĂłĹ&#x2026;QÂľ\"

CĂ´ng ngháť&#x2021; thĂ´ng minh vĂ dᝯ liáť&#x2021;u Ć°ĆĄng nhiĂŞn lĂ  thᝊ cần thiáşżt áť&#x192; tấo nĂŞn náť n mĂłng cho cĂĄc thĂ nh pháť&#x2018; thĂ´ng minh. ChĂşng lĂ  nhᝯng káťš thuáş­t thiáşżt yáşżu háť&#x2014; trᝣ chĂşng ta trong máť?i mạt cᝧa áť?i sáť&#x2018;ng - tᝍ viáť&#x2021;c xây dáťąng cĆĄ sáť&#x; váş­t chẼt áşżn xáť­ lĂ˝ chẼt thải. Tuy nhiĂŞn, náşżu con ngĆ°áť?i khĂ´ng biáşżt cĂĄch táş­n d᝼ng nhᝯng cĆĄ háť&#x2122;i vĂ  lᝣi Ă­ch cĂł ưᝣc tᝍ cĂ´ng ngháť&#x2021; thĂŹ chĂşng cĹŠng tráť&#x; nĂŞn vĂ´ nghÄŠa. ChĂŹa khĂła cᝧa máť?i vẼn áť náşąm áť&#x; chĂ­nh chĂşng ta, lĂ  nhᝯng cĆ° dân sáş˝ iáť u hĂ nh cĂĄc thĂ nh pháť&#x2018; trong tĆ°ĆĄng lai. Ä?Ăł chĂ­nh lĂ  lĂ˝ do tấi sao cần táş­p trung vĂ o khĂ­a cấnh con ngĆ°áť?i. Câu chuyáť&#x2021;n áť&#x; ây khĂ´ng cháť&#x2030; lĂ  Ă o tấo con ngĆ°áť?i váť&#x203A;i nhᝯng thiáşżt báť&#x2039; máť&#x203A;i mĂ  còn lĂ  giĂşp háť? xây dáťąng khĂ´ng gian sáť&#x2018;ng truyáť n cảm hᝊng vĂ  cảm giĂĄc Ẽm ĂĄp â&#x20AC;&#x153;gia ĂŹnhâ&#x20AC;?, nĆĄi háť? cảm thẼy ưᝣc káşżt náť&#x2018;i - cĂł nghÄŠa lĂ  mang áşżn cho máť?i ngĆ°áť?i máť&#x2122;t cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng táť&#x2018;t áşšp hĆĄn tᝍ trong ra ngoĂ i. 7KĹľFUDFKRĂłĹ&#x192;QQD\FKÄŁD FĂ&#x201E;QKLĹ&#x2026;XWKÂľQKSKĹ&#x2022;FKX\Ĺ&#x2021;QĂłĹ&#x2122;L WKÂľQKFĂ&#x2020;QJVDQJPĂ&#x2020;KĂ&#x20AC;QKWKÂľQK SKĹ&#x2022;WKĂ&#x2020;QJPLQKWÄĽL9LĹ&#x2039;W1DPWKÄąP FKÂżFĂ&#x2026;QNKĂ&#x201E;NKÄ&#x203A;QKÄĄQQĹłD%ÂľFĂ&#x201E;Â? NLĹ&#x192;QQKÄŁWKĹ&#x192;QÂľRYĹ&#x2026;ĂłLĹ&#x2026;XQÂľ\"

NhĆ° tĂ´i ĂŁ áť cáş­p áť&#x; trĂŞn, khĂĄi niáť&#x2021;m â&#x20AC;&#x153;thĂ nh pháť&#x2018; thĂ´ng minhâ&#x20AC;? chᝊa áťąng 4

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

nhiáť u thᝊ hĆĄn cháť&#x2030; lĂ sáťą ᝊng d᝼ng cĂĄc cĂ´ng ngháť&#x2021;. CĂĄc cĂ´ng ngháť&#x2021; phải Ăłng gĂłp vĂ o viáť&#x2021;c xây dáťąng cĂĄc thĂ nh pháť&#x2018; tráť&#x; nĂŞn báť n vᝯng hĆĄn vĂ  gĂłp phần cᝧng cáť&#x2018; cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng cᝧa cĂĄc cĂ´ng dân ang sáť&#x2018;ng tấi Ăł. HĆĄn nᝯa, chĂşng ta cĹŠng ang áť&#x2018;i mạt váť&#x203A;i rẼt nhiáť u thĂĄch thᝊc trong viáť&#x2021;c giảm thiáť&#x192;u tiĂŞu th᝼ nÄ&#x192;ng lưᝣng vĂ  tĂĄc áť&#x2122;ng áşżn mĂ´i trĆ°áť?ng. Ä?áť&#x192; giải quyáşżt nhᝯng vẼn áť nĂłi trĂŞn, cĂĄc chuyĂŞn gia kiáşżn trĂşc cᝧa chĂşng tĂ´i ĂŁ áť xuẼt 5 thĂ nh táť&#x2018; cáť&#x2018;t lĂľi áť&#x192; xây dáťąng thĂ nh pháť&#x2018; thĂ´ng minh: ChẼt lưᝣng báť n vᝯng, Tiáşżt kiáť&#x2021;m nÄ&#x192;ng lưᝣng, Tiáşżt kiáť&#x2021;m tĂ i nguyĂŞn, Bảo váť&#x2021; mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ  Bảo váť&#x2021; sᝊc kháť?e con ngĆ°áť?i. Hiáť&#x2021;n nay, chĂşng ưᝣc xem lĂ  nhᝯng xu hĆ°áť&#x203A;ng chĂ­nh cᝧa tháť&#x2039; trĆ°áť?ng toĂ n cầu. VĂ  vĂŹ sáťą sáť&#x2018;ng còn cᝧa hĂ nh tinh nĂ y, tĂ´i tin chắc ráşąng chĂşng

lĂ iáť u kiáť&#x2021;n tiĂŞn quyáşżt cho tẼt cả cĂĄc káşż hoấch phĂĄt triáť&#x192;n khĂ´ng cháť&#x2030; cᝧa chĂşng tĂ´i mĂ  còn cᝧa máť?i doanh nghiáť&#x2021;p khĂĄc. ChĂşng tĂ´i ĂŁ náť&#x2014; láťąc cải tiáşżn áť&#x2022;i máť&#x203A;i cĂĄc sản phẊm, dáť&#x2039;ch v᝼ vĂ  cĂ´ng ngháť&#x2021; nháşąm giĂşp phĂĄt triáť&#x192;n cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh kiáşżn trĂşc dáťąa trĂŞn 5 tr᝼ cáť&#x2122;t Ăł. Váť&#x203A;i danh m᝼c gần 70 sản phẊm cᝧa Dulux Professional tấi tháť&#x2039; trĆ°áť?ng Viáť&#x2021;t Nam chĂşng tĂ´i cĂł tháť&#x192; cung cẼp nhiáť u giải phĂĄp báť n vᝯng cho khĂĄch hĂ ng hĆ°áť&#x203A;ng táť&#x203A;i xây dáťąng cĂĄc thĂ nh pháť&#x2018; thĂ´ng minh. Dulux Professional lĂ  ĆĄn váť&#x2039; tiĂŞn phong trong cải tiáşżn cĂ´ng ngháť&#x2021; vĂ  thĂşc Ẋy xu hĆ°áť&#x203A;ng kiáşżn trĂşc xanh. Suáť&#x2018;t nhᝯng nÄ&#x192;m qua, sản phẊm liĂŞn t᝼c ưᝣc áť&#x2022;i máť&#x203A;i, giĂşp mang lấi hiáť&#x2021;u quả táť&#x2018;t hĆĄn váť nguáť&#x201C;n tĂ i nguyĂŞn vĂ  nÄ&#x192;ng lưᝣng, cĂł áť&#x2122; báť n cao hĆĄn vĂ  an toĂ n hĆĄn cho ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng.

0LQKKĹŚDFKRQÄ°PWKžQKWĹŞFĹŞWOĂ&#x2018;LÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;[Âż\GĆ&#x160;QJWKžQKSKĹŞWKĂ?QJPLQK


cĂ phĂŞ ầu thĂĄng lĂŁng phĂ­ nÄ&#x192;ng lưᝣng. Váť&#x203A;i nhᝯng phân táť­ cĂł khả nÄ&#x192;ng phản xấ tia UV, cĂ´ng ngháť&#x2021; KeepCoolTM cĂł tháť&#x192; lĂ m tÄ&#x192;ng lưᝣng khả nÄ&#x192;ng phản chiáşżu nÄ&#x192;ng lưᝣng mạt tráť?i, giảm nhiáť&#x2021;t áť&#x2122; cĂ´ng trĂŹnh táť&#x203A;i 5 áť&#x2122; C, tᝍ Ăł giĂşp tiáşżt kiáť&#x2021;m ưᝣc tᝍ 10-15% nÄ&#x192;ng lưᝣng cho cĂ´ng trĂŹnh. Váť&#x203A;i vẼn áť tiáşżt kiáť&#x2021;m tĂ i nguyĂŞn, cĂ´ng ngháť&#x2021; Dual-TechTM lĂ  máť&#x2122;t giải phĂĄp hᝯu hiáť&#x2021;u. CĂ´ng ngháť&#x2021; nĂ y cĂł tháť&#x192; tÄ&#x192;ng 30% hiáť&#x2021;u suẼt thi cĂ´ng báşąng cĂĄch giảm báť&#x203A;t máť&#x2122;t láť&#x203A;p sĆĄn mĂ  vẍn ảm bảo hiáť&#x2021;u quả. Hay nhĆ° cĂ´ng ngháť&#x2021; TimeResistTM giĂşp ảm bảo chẼt lưᝣng báť n vᝯng nháť? khả nÄ&#x192;ng bảo váť&#x2021; cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh trong tháť?i gian dĂ i kháť?i cĂĄc hiáť&#x2021;n tưᝣng phai mĂ u, nẼm máť&#x2018;c vĂ  b᝼i bẊn. Ä?áť&#x192; bảo váť&#x2021; mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ  sᝊc kháť?e con ngĆ°áť?i, chĂşng tĂ´i cĹŠng cung cẼp cĂĄc sản phẊm khĂĄc thân thiáť&#x2021;n váť&#x203A;i mĂ´i trĆ°áť?ng váť&#x203A;i lưᝣng VOC thẼp cĂšng khả nÄ&#x192;ng kháť­ mĂši vưᝣt tráť&#x2122;i. 1JRÂľLQKĹłQJFĂ&#x2020;QJQJKĹ&#x2039;WL½Q WLĹ&#x192;QEÂľFĂ&#x201E;WKĹ&#x2021;FKLDVÄżPĹ?WFKĂ&#x2030;W YĹ&#x2026;QKĹłQJFKLĹ&#x192;QOģŧFVÄłSWĹ&#x;LFĹŤD $N]R1REHOFĂ&#x201E;WKĹ&#x2021;JLĂ&#x2030;S9LĹ&#x2039;W1DP [Âś\GĹľQJF´FWKÂľQKSKĹ&#x2022;WKĂ&#x2020;QJ PLQKNKĂ&#x2020;QJ"

&Ă?QJQJKĹ OžPP½W.HHS&RROTMÄ&#x2C6;Ă Ä&#x2C6;ĸşFĆ&#x201A;QJGĹžQJÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;NKĹ&#x2C6;FSKĹžFYÄžQÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;OĂ QJSKĂ&#x2C6;QÄ°QJOĸşQJ

7KHREÂľF´FFĂ&#x2020;QJQJKĹ&#x2039;WURQJ VħQSKÄ­PPÂľ$N]R1REHOó¸FXQJ FÄŠSFKRWKĹ?WUÄŁĹĄQJ9LĹ&#x2039;W1DPFĂ&#x201E; WKĹ&#x2021;JLĂ&#x2030;S9LĹ&#x2039;W1DP[Âś\GĹľQJWKÂľQK FĂ&#x2020;QJF´FWKÂľQKSKĹ&#x2022;WKĂ&#x2020;QJPLQK WURQJWÄŁÄĄQJODLQKÄŁWKĹ&#x192;QÂľR"

TẼt nhiĂŞn, khĂ´ng phĆ°ĆĄng ĂĄn nĂ o lĂ  ᝧ hoĂ n hảo áť&#x192; hoĂ n toĂ n khắc ph᝼c ưᝣc máť?i vẼn áť khi xây dáťąng cĂĄc thĂ nh pháť&#x2018; thĂ´ng minh. Tuy váş­y, nháť? vĂ o sáťą hᝣp tĂĄc giᝯa doanh nghiáť&#x2021;p vĂ  chĂ­nh phᝧ trong cĂ´ng cuáť&#x2122;c phĂĄt minh vĂ  cải tiáşżn cĂĄc cĂ´ng

ngháť&#x2021; máť&#x203A;i, nhᝯng khĂł khÄ&#x192;n hiáť&#x2021;n tấi sáş˝ phần nĂ o ưᝣc giải quyáşżt. HĆĄn nᝯa, cĂĄc doanh nghiáť&#x2021;p cĹŠng ang cáť&#x2018; gắng háşżt sᝊc áť&#x192; tĂŹm ra nhiáť u cĂ´ng c᝼ máť&#x203A;i máşť vĂ  báť n vᝯng hĆĄn. Ä?áť&#x192; giải quyáşżt cĂĄc vẼn áť nhĆ° náť n tảng, cĂ´ng ngháť&#x2021; vĂ  mĂ´i trĆ°áť?ng nhĆ° áť cáş­p áť&#x; trĂŞn, AkzoNobel ĂŁ giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u áşżn tháť&#x2039; trĆ°áť?ng Viáť&#x2021;t Nam vĂ  toĂ n cầu cĂĄc cĂ´ng ngháť&#x2021; hiáť&#x2021;u quả nhĆ° KeepCoolTM, TimeResistTMâ&#x20AC;Ś CĂ´ng ngháť&#x2021; lĂ m mĂĄt KeepCoolTM ĂŁ ưᝣc ᝊng d᝼ng áť&#x192; khắc ph᝼c vẼn áť

Trong nhᝯng nÄ&#x192;m qua, ngoĂ i cung cẼp cĂĄc giải phĂĄp toĂ n diáť&#x2021;n cᝧa Dulux Professional cho cĂĄc khĂĄch hĂ ng dáťą ĂĄn, chĂşng tĂ´i cĹŠng ᝧng háť&#x2122; xu hĆ°áť&#x203A;ng phĂĄt triáť&#x192;n báť n vᝯng thĂ´ng qua máť&#x2122;t loất cĂĄc hoất áť&#x2122;ng Ă˝ nghÄŠa. VĂ­ d᝼ iáť&#x192;n hĂŹnh lĂ  chĂşng tĂ´i ĂŁ tĂ i trᝣ cho Háť&#x2122;i ngháť&#x2039; PhĂĄt triáť&#x192;n BẼt áť&#x2122;ng sản Báť n vᝯng vĂ  tĂ i trᝣ Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° Viáť&#x2021;t Nam tham gia Tuần láť&#x2026; CĂ´ng trĂŹnh Xanh Singapore, gĂłp phần nuĂ´i dưᝥng cĂĄc tháşż háť&#x2021; tráşť váť&#x203A;i tĆ° duy báť n vᝯng thĂ´ng qua cĂĄc buáť&#x2022;i chia sáşť vĂ  háť?c báť&#x2022;ng. Gần ây, chĂşng tĂ´i cĹŠng tham dáťą Háť&#x2122;i ngháť&#x2039; ThĂ nh pháť&#x2018; ThĂ´ng minh lần thᝊ 3 tấi Ä?Ă  Náşľng áť&#x192; chia sáşť chuyĂŞn mĂ´n vĂ  kinh nghiáť&#x2021;m cᝧa mĂŹnh. Trong tháť?i gian táť&#x203A;i, chĂşng tĂ´i sáş˝ tiáşżp t᝼c váť&#x203A;i áť&#x2039;nh hĆ°áť&#x203A;ng phĂĄt triáť&#x192;n báť n vᝯng báşąng cĂĄch thĆ°áť?ng xuyĂŞn cải tiáşżn cĂĄc sản phẊm vĂ  cĂ´ng ngháť&#x2021; cᝧa mĂŹnh áť&#x201C;ng tháť?i tĂŹm kiáşżm vĂ  tham gia thĂŞm nhiáť u hoất áť&#x2122;ng quảng bĂĄ xu hĆ°áť&#x203A;ng kiáşżn trĂşc xanh tấi Viáť&#x2021;t Nam, gĂłp phần kiáşżn tấo nĂŞn náť n tảng vᝯng chắc cho cĂĄc thĂ nh pháť&#x2018; thĂ´ng minh vĂ  báť n vᝯng. KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

5


cà phê ầu thång

Xi mÄ&#x192;ng INSEE tĂ i trᝣ táť&#x2022;ng giĂĄ tráť&#x2039; 1,5 tᝡ áť&#x201C;ng cho dáťą ĂĄn â&#x20AC;&#x153;NĆ°áť&#x203A;c cho vĂšng hấn mạnâ&#x20AC;? &KĂ&#x2030;QJWĂ&#x2020;Ló´QKJL´FDRVĹľ ĂłĂ&#x201E;QJJĂ&#x201E;SNĹ?SWKĹĄLQÂľ\;LQKĹ&#x201C;LÂ? WÄŁĹŁQJKĹ&#x203A;WUŧEÂľFRQPLĹ&#x2026;Q7Âś\TXD GĹľ´QWÂľLWUŧQÂľ\[XÄŠWSK´WWĹŻGÂśX"

Táş­p oĂ n xi mÄ&#x192;ng INSEE hoất áť&#x2122;ng trĂŞn rẼt nhiáť u quáť&#x2018;c gia vĂ  chĂşng tĂ´i luĂ´n ưᝣc chĂ o Ăłn tấi cĂĄc quáť&#x2018;c gia mĂ  chĂşng tĂ´i hoất áť&#x2122;ng. Cảm nháş­n sáťą hiáşżu khĂĄch Ăł, chĂşng tĂ´i luĂ´n ạt trĂĄch nhiáť&#x2021;m giĂşp ᝥ cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng váť phĂĄt triáť&#x192;n cân báşąng giᝯa kinh táşż, mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ  xĂŁ háť&#x2122;i lĂ  tĂ´n cháť&#x2030;, lĂ  vÄ&#x192;n hĂła, lĂ  DNA cᝧa INSEE. BĂŞn cấnh Ăł, miáť n Tây chĂ­nh lĂ  máť&#x2122;t trong nhᝯng khu váťąc hoất áť&#x2122;ng chĂ­nh cᝧa chĂşng tĂ´i váť&#x203A;i rẼt nhiáť u áť&#x2018;i tĂĄc, khĂĄch hĂ ng, ngĆ°áť?i tiĂŞu dĂšng vĂ  káť&#x192; cả gia ĂŹnh cᝧa rẼt nhiáť u nhân viĂŞn xi mÄ&#x192;ng INSEE. Do Ăł, cĂĄc hoất áť&#x2122;ng háť&#x2014; trᝣ cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng tấi vĂšng Mekong luĂ´n ưᝣc Ć°u tiĂŞn. VẼn áť hấn mạn cᝧa áť&#x201C;ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long (Ä?BSCL), tĂ´i cho ráşąng Ăł lĂ  máť&#x2122;t siĂŞu thĂĄch thᝊc trong cả dĂ i hấn vĂ  chĂşng tĂ´i muáť&#x2018;n máť?i ngĆ°áť?i phải quan tâm áşżn thĂĄch thᝊc nĂ y hĆĄn vĂ  cĂšng chung tay gĂłp phần giải quyáşżt. Hiáť&#x2021;n nay, cả xĂŁ háť&#x2122;i áť u ang cháť&#x2030; nĂłi váť dáť&#x2039;ch COVID-19 mĂ  dĆ°áť?ng nhĆ° Ă­t quan tâm hĆĄn áşżn siĂŞu thĂĄch thᝊc nĂ y. Do Ăł, chĂşng tĂ´i nhân cĆĄ háť&#x2122;i nĂ y muáť&#x2018;n cĂšng chung tay váť&#x203A;i cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng, gĂłp phần giảm thiáť&#x192;u thiáť&#x2021;t hấi tᝍ hấn mạn vĂ  áť&#x201C;ng tháť?i hĆ°áť&#x203A;ng sáťą chĂş Ă˝ cᝧa xĂŁ háť&#x2122;i áşżn siĂŞu thĂĄch thᝊc nĂ y tấi miáť n Tây. 'Ĺľ´QVĹ EDRJĹ&#x2014;PF´FNKRħQ WÂľLWUŧQÂľR"7KĹĄLJLDQY¾óĹ?DEÂľQWÂľL WUŧGĹľNLĹ&#x192;Q"

INSEE sáş˝ áť&#x201C;ng hĂ nh cĂšng bĂĄo Tuáť&#x2022;i Tráşť nháşąm m᝼c Ă­ch triáť&#x192;n khai dáťą ĂĄn theo hĆ°áť&#x203A;ng hiáť&#x2021;u quả nhẼt áť&#x192; háť&#x2014; trᝣ ngĆ°áť?i dân miáť n Tây ang thiáşżu nĆ°áť&#x203A;c ngáť?t trầm tráť?ng. ChĂşng tĂ´i dáťą kiáşżn sáş˝ táş­p trung vĂ o 5 táť&#x2030;nh hiáť&#x2021;n ang cháť&#x2039;u ảnh hĆ°áť&#x;ng nạng náť nhẼt báť&#x;i hấn mạn lĂ  KiĂŞn Giang, Báşżn Tre, Tiáť n Giang, Long An vĂ  CĂ  Mau. Táť&#x2022;ng giĂĄ tráť&#x2039; tĂ i trᝣ cho dáťą ĂĄn lĂŞn áşżn 1,5 tᝡ áť&#x201C;ng. C᝼ tháť&#x192;, váť khoản tĂ i trᝣ tiáť n mạt, INSEE 6

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

ĂźQJ3KLOLSSH5LFKDUW7ĹŽQJJL½PÄ&#x2C6;ĹŞF,16((9LĹ W1DP

sáş˝ tĂ i trᝣ 500 triáť&#x2021;u áť&#x201C;ng áť&#x192; mua cĂĄc mĂĄy láť?c nĆ°áť&#x203A;c vĂ  báť&#x201C;n chᝊa nĆ°áť&#x203A;c nháşąm trang báť&#x2039; cho cĂĄc háť&#x2122; dân. NgoĂ i ra, chĂşng tĂ´i cĹŠng sáş˝ tĂ i trᝣ 500 tẼn xi mÄ&#x192;ng INSEE Extra Durable dĂšng áť&#x192; háť&#x2014; trᝣ cĂ´ng trĂŹnh ph᝼c v᝼ cháť&#x2018;ng mạn vĂ  nhĂ  dân trong vĂšng báť&#x2039; hấn mạn nhĆ° máť&#x2122;t phĆ°ĆĄng ĂĄn háť&#x2014; trᝣ dĂ i hấn cho cĂĄc táť&#x2030;nh miáť n Tây. ,16((FĂ&#x201E;QKÄłFĂłĹ&#x192;QYLĹ&#x2039;FWÂľLWUŧ [LPÄ&#x203A;QJSKÂżDFĂ&#x2020;QJW\ó¸FĂ&#x201E;GĹľWUĂ&#x160; FĹŠWKĹ&#x2021;[Âś\GĹľQJFĂ&#x2020;QJWUĂ&#x20AC;QKJĂ&#x20AC;TX\ PĂ&#x2020;QKÄŁWKĹ&#x192;QÂľR"

NhĆ° chĂşng ta ĂŁ biáşżt, vẼn áť hiáť&#x2021;n tấi mĂ cĂĄc táť&#x2030;nh miáť n Tây ang phải áť&#x2018;i mạt chĂ­nh lĂ  xâm nháş­p mạn. Ä?ạc biáť&#x2021;t, tĂŹnh trấng xâm nháş­p mạn cĹŠng gây ra nhᝯng tĂĄc áť&#x2122;ng nghiĂŞm tráť?ng áşżn sáťą báť n vᝯng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. LĂ  máť&#x2122;t cĂ´ng ty váş­t liáť&#x2021;u xây dáťąng, INSEE chĂşng tĂ´i cung cẼp máť&#x2122;t danh m᝼c sản phẊm a dấng vĂ  chuyĂŞn biáť&#x2021;t theo tᝍng ᝊng d᝼ng tᝍ xây dáťąng náť n mĂłng, xây tĂ´ cho áşżn hoĂ n thiáť&#x2021;n. Trong sáť&#x2018; Ăł, sản phẊm INSEE Extra Durable cᝧa chĂşng tĂ´i ưᝣc nghiĂŞn cᝊu vĂ  phĂĄt triáť&#x192;n chuyĂŞn biáť&#x2021;t dĂ nh cho mĂ´i trĆ°áť?ng xâm nháş­p mạn. Ä?ây lĂ  loấi xi mÄ&#x192;ng báť n sunphĂĄt giĂşp ngÄ&#x192;n chạn sáťą xâm nháş­p cᝧa cĂĄc

tĂĄc nhân tᝍ mĂ´i trĆ°áť?ng nhĆ° nĆ°áť&#x203A;c ngầm, muáť&#x2018;i, kiáť mâ&#x20AC;Ś gây Ä&#x192;n mòn cáť&#x2018;t thĂŠp, ảnh hĆ°áť&#x;ng áşżn chẼt lưᝣng cᝧa bĂŞtĂ´ng vĂ sáťą báť n vᝯng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Do Ăł, INSEE mong muáť&#x2018;n em sản phẊm váť&#x203A;i ᝊng d᝼ng chuyĂŞn biáť&#x2021;t nĂ y tráťąc tiáşżp háť&#x2014; trᝣ cho cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh xây dáťąng nháşąm m᝼c Ă­ch ngÄ&#x192;n chạn hấn mạn nhĆ° áş­p ngÄ&#x192;n mạn, cáť&#x2018;ng ngÄ&#x192;n mạnâ&#x20AC;Ś NgoĂ i ra, INSEE cĹŠng muáť&#x2018;n háť&#x2014; trᝣ cho nhᝯng háť&#x2122; dân nghèo trong khu váťąc báť&#x2039; ảnh hĆ°áť&#x;ng nghiĂŞm tráť?ng cᝧa hấn mạn áť&#x192; háť? cĂł iáť u kiáť&#x2021;n xây dáťąng nhĂ  áť&#x; kiĂŞn cáť&#x2018; hĆĄn ᝊng phĂł váť&#x203A;i sáťą ảnh hĆ°áť&#x;ng tᝍ mĂ´i trĆ°áť?ng. &Ă&#x201E;YÄżQKÄŁ,16((WKÄŁĹĄQJWKDP JLDYÂľRQKLĹ&#x2026;XGĹľ´QWU´FKQKLĹ&#x2039;P[¸ KĹ?L &65 äQJFĂ&#x201E;WKĹ&#x2021;FKLDVÄżWK½P YĹ&#x2026;TXDQĂłLĹ&#x2021;PQÂľ\"

Váť&#x203A;i tuyĂŞn ngĂ´n thĆ°ĆĄng hiáť&#x2021;u â&#x20AC;&#x153;Vᝯng Xây Cuáť&#x2122;c Sáť&#x2018;ngâ&#x20AC;?, INSEE luĂ´n náť&#x2014; láťąc khĂ´ng ngᝍng nháşąm em nhᝯng giĂĄ tráť&#x2039; táť&#x2018;t áşšp áşżn váť&#x203A;i cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng thĂ´ng qua cĂĄc hoất áť&#x2122;ng hĆ°áť&#x203A;ng táť&#x203A;i sáťą cân báşąng giᝯa trĂĄch nhiáť&#x2021;m xĂŁ háť&#x2122;i, hiáť&#x2021;u quả mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ phĂĄt triáť&#x192;n báť n vᝯng. ChĂşng tĂ´i ĂŁ lĂ m rẼt nhiáť u hoất áť&#x2122;ng cho cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng trong suáť&#x2018;t hĆĄn 25 nÄ&#x192;m tấi Viáť&#x2021;t Nam. NgoĂ i dáťą ĂĄn â&#x20AC;&#x153;NĆ°áť&#x203A;c


cà phê ầu thång

,16((9LĹ W1DPWžLWUĹźWĆ?Ä&#x2C6;ĹŹQJ[Âż\GĆ&#x160;QJFĹ&#x20AC;X/XQJ/Ĺ´QŸKX\Ĺ Q.LĂ&#x2020;Q/ĸĜQJWŢQK.LĂ&#x2020;Q*LDQJ

cho vĂšng hấn mạnâ&#x20AC;? áť&#x201C;ng hĂ nh cĂšng bĂĄo Tuáť&#x2022;i Tráşť, INSEE còn cĂł nhᝯng hoất áť&#x2122;ng CSR khĂĄc pháť&#x2018;i hᝣp váť&#x203A;i cĂĄc ᝧy ban nhân dân áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng, áť&#x2018;i tĂĄc triáť&#x192;n khai tấi cĂĄc táť&#x2030;nh miáť n Nam ạc biáť&#x2021;t lĂ  vĂšng Ä?BSCL. C᝼ tháť&#x192;, INSEE Viáť&#x2021;t Nam ĂŁ tĂ i trᝣ 20 tᝡ áť&#x201C;ng xây dáťąng trĆ°áť?ng KiĂŞn BĂŹnh 2 tấi huyáť&#x2021;n KiĂŞn LĆ°ĆĄng, táť&#x2030;nh KiĂŞn Giang. Ä?ây lĂ  dáťą ĂĄn ạc biáť&#x2021;t cĂł Ă˝ nghÄŠa áť&#x2018;i váť&#x203A;i áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng nháşąm tấo iáť u kiáť&#x2021;n cho hĆĄn 700 em háť?c sinh cẼp 1 vĂ  cẼp 2 thuáť&#x2122;c háť&#x2122; nghèo gia ĂŹnh, nĂ´ng thĂ´n vĂ  dân táť&#x2122;c thiáť&#x192;u sáť&#x2018; cĂł cĆĄ háť&#x2122;i ưᝣc áşżn trĆ°áť?ng. CĹŠng tấi huyáť&#x2021;n KiĂŞn LĆ°ĆĄng, INSEE Viáť&#x2021;t Nam ĂŁ tĂ i trᝣ 1,1 tᝡ áť&#x201C;ng áť&#x192; xây dáťąng cầu Lung Láť&#x203A;n 2 bắt qua kĂŞnh CĂĄi Tre. Dáťą ĂĄn ,16(((FRF\FOHWKDPJLDFKĸĜQJWUĂ&#x2030;QK|&Ă&#x201C;QJQĂ?QJ GÂżQEÄźRYĹ PĂ?LWUĸŜQJ}

ạc biáť&#x2021;t cĂł Ă˝ nghÄŠa áť&#x2018;i váť&#x203A;i áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng nháşąm cải thiáť&#x2021;n cĆĄ sáť&#x; hấ tầng vĂ giĂşp ngĆ°áť?i dân thuáş­n tiáť&#x2021;n hĆĄn trong viáť&#x2021;c i lấi trĂŞn tuyáşżn Ć°áť?ng CĂĄi Tre - Lung Láť&#x203A;n. NgoĂ i ra, INSEE Ecocycle - thĆ°ĆĄng hiáť&#x2021;u xáť­ lĂ˝ chẼt thải cᝧa INSEE Viáť&#x2021;t Nam ĂŁ tham gia vĂ o chĆ°ĆĄng trĂŹnh â&#x20AC;&#x153;CĂšng nĂ´ng dân bảo váť&#x2021; mĂ´i trĆ°áť?ngâ&#x20AC;? tấi 22 táť&#x2030;nh Ä?BSCL cĂšng váť&#x203A;i hĆĄn 50 doanh nghiáť&#x2021;p sản xuẼt vĂ  kinh doanh thuáť&#x2018;c bảo váť&#x2021; tháťąc váş­t. Trong 7 nÄ&#x192;m qua, chĆ°ĆĄng trĂŹnh ĂŁ thu gom hĆĄn 60 tẼn bao bĂŹ thuáť&#x2018;c bảo váť&#x2021; tháťąc váş­t ĂŁ qua sáť­ d᝼ng ngoĂ i áť&#x201C;ng ruáť&#x2122;ng. Lưᝣng rĂĄc thải bảo váť&#x2021; tháťąc váş­t ưᝣc thu gom tᝍ nÄ&#x192;m 2017 áşżn nay ưᝣc em tiĂŞu hᝧy tấi nhĂ  mĂĄy xi mÄ&#x192;ng Hòn ChĂ´ng cᝧa

INSEE Viáť&#x2021;t Nam tấi táť&#x2030;nh KiĂŞn Giang báşąng cĂ´ng ngháť&#x2021; áť&#x201C;ng xáť­ lĂ˝, trĂĄnh tĂŹnh trấng chĂ´n lẼp vĂ giảm phĂĄt thải ra mĂ´i trĆ°áť?ng. BĂŞn cấnh Ăł, chĂşng tĂ´i cĹŠng ĂŁ vĂ  ang triáť&#x192;n khai rẼt nhiáť u dáťą ĂĄn chung tay xây dáťąng nĂ´ng thĂ´n máť&#x203A;i áť&#x; Báşżn Tre, Ä?áť&#x201C;ng ThĂĄp, TrĂ  Vinh; Chiáşżn dáť&#x2039;ch mĂša hè xanh váť&#x203A;i ấi háť?c BĂĄch Khoa, ấi háť?c SĆ° phấm Káťš thuáş­t, ấi háť?c Quáť&#x2018;c Gia TP.HCM, ấi háť?c Cần ThĆĄ; Giải thĆ°áť&#x;ng INSEE Prize cho sinh viĂŞn kháť&#x2018;i ngĂ nh xây dáťąng; ChĆ°ĆĄng trĂŹnh Ä?Ă o tấo tấi doanh nghiáť&#x2021;p (EVE) cho sinh viĂŞn cao áşłng tấi KiĂŞn Giang; ChĆ°ĆĄng trĂŹnh ChÄ&#x192;m sĂłc sᝊc kháť?e cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng tấi máť&#x2122;t vĂ i táť&#x2030;nh miáť n Namâ&#x20AC;Ś

,16((9LĹ W1DPWĹŽFKĆ&#x201A;FJLÄźLWKĸŸQJ,16((3UL]HFKRNKĹŞLVLQKYLĂ&#x2020;Q QJžQK[Âż\GĆ&#x160;QJ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

7


nhà ở

DEJA VU HOUSE 2 'HMD9X+RXVHQŊPWURQJNKXĈÏWKŤPŴLV½WEŶELŜQYŤQK+ĺ /RQJ+LŠQWUĺQJJŬPFİQVKRSKRXVHJKÄSOĺL%ÆQWURQJĈĸżF FļLWĺRWK¾QKF½FSKÎQJNK½FKVĺQY¾PŲWSKŀQO¾PF¾SKÆ BÀI /Û$1+òŬ&Ļ1+75,Ŋ8&+,ł1ô1+6ô1*PHILIPS GREENTEK

8

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

1ĶLWLŘSNK½FKYŴLĈLŜPQKľQO¾F¿\NKŘOŴQY¾NKXV¾QJŰ

C

ác phòng chức năng ược bố trí bao quanh một lõi thông tầng lớn ở giữa nhà và thông tầng này càng lên cao càng ược mở rộng. Nó cho phép không khí, ánh sáng, nắng và mưa rơi trực tiếp xuống - phản ánh những chuyển biến của thời tiết khí hậu vùng ven biển và cũng tạo iều kiện tốt nhất có thể cho các loại cây xanh, hoa cỏ có thể sinh trưởng trong lõi này. Giao thông tại ây bao gồm các thang bộ và thang máy. Phần thang bộ ược làm bằng thép gỗ kết hợp với các hành lang cầu tạo ra một trục giao thông ứng và ngang có nhiều tầm nhìn ra xung quanh và làm cho lõi thông tầng ược rộng và thoáng hơn. KT&ĐS THÁNG 4.2020

9


nhà ở

10

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhĂ áť&#x;

7Ĺ&#x20AC;QJWUĹ WOžQÄśLÄ&#x2C6;Ă?QNK½FKSKĂ&#x17D;QJFKĹśQÄśLQKÂżPQKLW½FKFžSKĂ&#x2020;Ä&#x2C6;ĸşFEĹŞWUĂ&#x2C6;[XQJTXDQKWKĂ?QJWĹ&#x20AC;QJ

CĂĄc phòng ngᝧ báť&#x2018; trĂ­ tᝍ tầng 2 táť&#x203A;i tầng 4 ưᝣc tĂšy biáşżn theo kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c thay áť&#x2022;i cᝧa lĂľi thĂ´ng tầng, tấo ra cĂĄc khĂ´ng gian a dấng. CĂĄc phòng - dĂš áť&#x; bĂŞn trong áť u cĂł tiáşżp ĂĄnh sĂĄng thĂ´ng thoĂĄng táťą nhiĂŞn, bao gáť&#x201C;m cả cĂĄc khu váť&#x2021; sinh, báť&#x201C;n tắm vĂ cĂĄc khoảng sân, ban cĂ´ng... DĂš lĂ  dấng nhĂ  liĂŞn káşż, nhĆ°ng cĂĄc phòng ngᝧ ưᝣc tiáşżp xĂşc tráťąc tiáşżp váť&#x203A;i thiĂŞn nhiĂŞn tấo ra khĂ´ng khĂ­ cáť&#x;i máť&#x; giáť&#x2018;ng nhĆ° máť&#x2122;t khu resort thu nháť?. Ä?áť&#x192; tấo ra sáťą thĂ´ng thoĂĄng mĂ  vẍn riĂŞng tĆ° - cĂĄc mảng tĆ°áť?ng gấch thĂ´ng giĂł ĂŁ ưᝣc ĂĄp d᝼ng. Ä?ây lĂ  máť&#x2122;t loấi váş­t liáť&#x2021;u khĂĄ quen thuáť&#x2122;c tấi vĂšng khĂ­ háş­u nhiáť&#x2021;t áť&#x203A;i. Tầng 1 nĆĄi báť&#x2018; trĂ­ khu tiáşżp Ăłn, phòng ᝣi, cĂ  phĂŞ vĂ  cĂĄc chᝊc nÄ&#x192;ng khĂĄc. CĂĄc khĂ´ng gian cĹŠng ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ xung quanh thĂ´ng tầng. NĆĄi cĂł tráť&#x201C;ng máť&#x2122;t cây kháşż láť&#x203A;n vĂ  cĂł khu sĂ n gáť&#x2014; nhĆ° lĂ  máť&#x2122;t dấng hiĂŞn cháť?. Bấn cĂł tháť&#x192; táş­n hĆ°áť&#x;ng khĂ´ng khĂ­ ngoĂ i tráť?i, trong nhĂ  hay bĂĄn ngoĂ i tráť?i cĹŠng nhĆ° di chuyáť&#x192;n quanh nĂł máť&#x2122;t cĂĄch dáť&#x2026; dĂ ng. Tầng mĂĄi ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ nhĆ° lĂ  máť&#x2122;t sân chĆĄi, sân tiáť&#x2021;c ngoĂ i tráť?i. NĂł cĂł tầm nhĂŹn gần ngay biáť&#x192;n Hấ Long - nĆĄi cĂł tháť&#x192; táş­n hĆ°áť&#x;ng bầu khĂ´ng khĂ­ biáť&#x192;n. KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

11


nhà ở

12

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhĂ áť&#x;

Ä&#x2021;Ĺ&#x153;WÄşRWKĂ?QJWKR½QJPžYĹ&#x201E;QJLĆ&#x2C6;Ä&#x2C6;ĸşFVĆ&#x160;ULĂ&#x2020;QJWĸF½FPÄźQJWĸŜQJJÄşFKWKĂ?QJJLĂ?Ä&#x2C6;Ă Ä&#x2C6;ĸşFVĆ&#x2020;GĹžQJ

BĂŞn cấnh Ăł, cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° còn sáť­ d᝼ng vĂ táťą lĂ m cĂĄc áť&#x201C; dĂŠcor, áť&#x201C; náť&#x2122;i thẼt báşąng gáť&#x2014; máť&#x2122;c káşżt hᝣp váť&#x203A;i cĂĄc chi tiáşżt ph᝼ kiáť&#x2021;n kim khĂ­ nhĆ° tay nắm, áť&#x2018;ng nĆ°áť&#x203A;c, cĂşt, cáť? lĂŞ, bĂşaâ&#x20AC;Ś VĂ  khĂ´ng tháť&#x192; khĂ´ng nhắc táť&#x203A;i nhᝯng chiáşżc xe goong ưᝣc tĂĄi cháşż. Nhᝯng váş­t d᝼ng kim loấi nĂ y ưᝣc sáť­ d᝼ng áť&#x192; gᝣi nháť&#x203A; cuĂ´c sáť&#x2018;ng lao áť&#x2122;ng cĂ´ng nghiáť&#x2021;p máť? ven biáť&#x192;n - máť&#x2122;t ạc trĆ°ng cĂł tĂ­nh láť&#x2039;ch sáť­ khĂ´ng tháť&#x192; tĂĄch ráť?i cᝧa thĂ nh pháť&#x2018; nĂ y.

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

13


nhà ở

14

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

15


nhà ở

16

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

7ľWFļSKÎQJQJKŢQĶLĈ¿\ĈŚXWKÏQJ WKR½QJEDRJŬPNKXYŠVLQKF½FNKRļQJ V¿QEDQFÏQJ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

17


nhà ở

ôQKV½QJF¿\FļQKK¾LKÎDWURQJFİQSKÎQJ

18

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

%ƂFWĸŶQJYŴLQKƈQJF¾QKKŬQJWĸĶLWKňPO¾PVŪQJĈŲQJWKÆPNKÏQJJLDQQJKŢQJĶLFƀDNK½FK

KT&ĐS THÁNG 4.2020

19


nhà ở

+ŠODPYŴLF½FFKLWLŘWF½FKĈLŠXFÍW½FGžQJ FKňQQňQJOŦFV½QJ

20

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

0ŐWFňWQJDQJ

0ŐWEŊQJWUŠW

0ŐWFňWĈƂQJ

0ŐWEŊQJOŀX

Mg4-08 & 08A 9LQKRPHV'UDJRQED\ +ĺ/RQJ4XļQJ1LQK 7ŮQJGLŠQWÈFKV¾Q P

0ŐWEŊQJOŀX

0ŐWEŊQJOŀX

7+,ŗ7.ŗ

1(02678',2

&KƀWUÉWKLŘWNŘ/L]1JX\HQ1JKLÆP3KRQJ 1KÍP.76$NL3KĸĶQJ1JX\ŞQ+R¾QJ9LŠW9Ĵ7LŘQ :HEVLWHQHPRVWXGLRFRPYQ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

21


nhà ở

Ngôi nhà a mục ích 1JÏLQK¾O¾PŲWFİQSKŪFĴFÍV¾QEŪWUÈOŠFKQKDX[RD\ TXDQKOÑLWKDQJŸJLƈDFKXQJTXDQKO¾QKƈQJQK¾FDRWŀQJ 6DXNKLFļLWĺROĺLFİQQK¾YƄDO¾QĶLĈŜPŸSKÎQJPĺFKYƄD O¾QĶLŸWKR½QJP½WĈŀ\ĈƀWLŠQÈFKFKRPŲWJLDĈÉQKQJĸŶL YŴLWKŘKŠFÓQJQKDXVLQKVŪQJY¾O¾PYLŠF 7+Ɖ&+,ş1ò,1+48$1*78Ĩ1

22

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

23


nhà ở

&½FJÍFQKÉQNK½FQKDXFƀDQJÏLQK¾YŴLĈŀ\ĈƀQňQJJLÍF¿\[DQKY¾PŐWQĸŴF

24

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

25


nhà ở

T

rong quá trình phát triển, với nhu cầu xã hội, nhà phố - một loại hình kiến trúc ặc trưng của ô thị TP.HCM - ược xây dựng với số lượng lớn và tốc ộ nhanh chóng. Ngoài mục ích sử dụng, một số công trình ầu cơ, thương mại ã xuất hiện vội vã và gần như tổ chức rập khuôn theo thói quen của nhà thầu hoặc môi trường tiếp xúc của chủ ầu tư. Điều này dẫn ến cốt lõi công trình ít có sự thay ổi: thông tầng và cầu thang ược bố trí giữa nhà chia mặt bằng thành hai phần trước sau. Cách bố trí này từ lâu ã phát sinh những vấn ề về thông gió và chiếu sáng cũng như tính riêng tư cho các không gian sống xung quanh nhưng vẫn chưa có phương án xử lý triệt ể. Căn nhà này nằm trong khu dân cư khép kín, là một căn phố cũ có 4 sàn bố trí lệch nhau xoay quanh lõi thang ở giữa, xung quanh tiếp giáp với các nhà lân cận cao tầng. Trong bối cảnh 3 mặt bị che khuất, ý tưởng bố trí cơ bản di chuyển thông tầng chính về phía sau. Đây là trục xương sống cho toàn bộ ngôi nhà; áp ứng nhu cầu thông gió, chiếu sáng và tạo sự liên hệ giữa các không gian. Tầng trệt của thông tầng chính là một 26

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

27


nhà ở

mảnh vườn nhỏ, ở vị trí bất lợi nhất của công trình. Giải pháp cải tạo khối kiến trúc từ cao ến thấp sẽ tối ưu cường ộ ánh sáng tự nhiên cho cây xanh tại khu vực này. Từ lầu 1 xuất hiện thông tầng phụ giữa nhà tạo khoảng ệm cho các phòng ngủ phía trước và không gian chung phía sau - không gian chung này bám sát thông tầng chính theo chiều dọc nhằm khai thác hiệu quả thông gió và lấy sáng. Trên cùng là hệ cầu thang xoay theo phương ộ dốc mái; có khả năng óng mở, linh hoạt trong 28

KT&ĐS THÁNG 4.2020

sử dụng. Toàn bộ mặt bằng mái là sự kết hợp giữa vườn rau, cây xanh, mặt nước và các khoảng ệm có cao ộ khác nhau, thoải dần về hồ sen áy kính - nơi ưa ánh sáng tán xạ xuống các không gian bên dưới. Công trình này thiết kế cho một gia ình 6 người - 3 thế hệ dùng sinh sống và làm việc, sự a dạng về nhu cầu và ối tượng cũng là dữ liệu cần xử lý cho giải pháp thiết kế phong phú và sinh ộng hơn. Ngôi nhà ược tách làm hai khu vực công cộng và riêng tư theo cao ộ. Toàn bộ tầng


nhà ở

&ŀXWKDQJWKD\ĈŮLYŤWUÈŸPŰLWŀQJ[RD\TXDQKJLŘQJWUŶL

KT&ĐS THÁNG 4.2020

29


nhà ở

3KÎQJQJƀWKR½QJV½QJYņWGžQJYƄDĈƀFKRQKXFŀX

30

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhĂ áť&#x;

0Ĺ?WEĹ&#x160;QJWUĹ W

0Ĺ?WEĹ&#x160;QJOĹ&#x20AC;X

tráť&#x2021;t dĂšng lĂ m phòng mấch, garage cĂł vai trò nhĆ° sảnh cháť? vĂ o máť&#x2122;t sáť&#x2018; tháť?i iáť&#x192;m trong ngĂ y. Báşżp vĂ  phòng Ä&#x192;n - khĂ´ng gian cĂł cĆ°áť?ng áť&#x2122; sáť­ d᝼ng cao nhẼt - ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ áť&#x; trung tâm cÄ&#x192;n nhĂ , tầng cao giᝯa phòng mấch vĂ  phòng sinh hoất. Ä?ây lĂ  nĆĄi trao áť&#x2022;i, liĂŞn káşżt giᝯa cĂĄc thĂ nh viĂŞn trong gia ĂŹnh theo cĂĄch tráťąc tiáşżp hoạc giĂĄn tiáşżp qua cảm giĂĄc váť mĂši váť&#x2039;, âm thanh vĂ  gĂłc nhĂŹn; cĹŠng lĂ  nĆĄi táť táťąu vĂ o giáť? cĆĄm - tháť?i iáť&#x192;m cảm nháş­n ĂĄnh sĂĄng tᝍ háť&#x201C; sen ĂĄy kĂ­nh vĂ o sâu bĂŞn trong, di chuyáť&#x192;n vĂ  lay áť&#x2122;ng trĂŞn báť mạt tĆ°áť?ng gấch máť&#x2122;c cuáť&#x2018;i nhĂ . Cầu thang thay áť&#x2022;i váť&#x2039; trĂ­ tᝍng tầng, xoay quanh 2 giáşżng tráť?i chĂ­nh, ph᝼ tấo máť&#x2122;t hĂ nh trĂŹnh sinh áť&#x2122;ng qua cĂĄc khĂ´ng gian; mĂ  áť&#x; Ăł, sáťą thay áť&#x2022;i cᝧa váş­t liáť&#x2021;u, sáťą lay áť&#x2122;ng cᝧa mảng xanh, sáťą a dấng cᝧa ĂĄnh sĂĄng sáş˝ lĂ m phong phĂş thĂŞm cảm nháş­n cᝧa ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng. 7Ă&#x2020;QFĂ?QJWUĂ&#x2030;QK

%$&.<$5' HOUSE 0Ĺ?WEĹ&#x160;QJOĹ&#x20AC;X

$'678',2 .LĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FVĸFKĆ&#x20AC;WUĂ&#x2030;1JX\Ĺ&#x17E;QÄ&#x2021;Ĺ?QJ$QK'Ä´QJ 1KĂ?PNLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FVĸ1JX\Ĺ&#x17E;Q+Ć&#x2C6;X7KĹ&#x153;7UDQJ 9Ă&#x2018;Ä&#x2021;Ă&#x2030;QK+XĆ&#x152;QK%Ă&#x201C;L7KDQK6DQJ7UŤQK+Ĺ&#x160;QJ7X\Ĺ&#x2DC;Q Ä&#x2021;LQKÄ&#x2021;Ć&#x201A;F7KLĂ&#x2020;QòQ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

31


chuyĂŞn áť

7URQJ[XKĸŴQJ NLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;F[DQKKLĹ Q QD\OĆ&#x160;DFKĹŚQYĹ&#x2020;W OLĹ X[Âż\GĆ&#x160;QJNĹ&#x153;FÄź YĹ&#x2020;WOLĹ XKRžQWKLĹ Q FĹ&#x20AC;QÄ&#x2C6;Ĺ?FELĹ WTXDQ WÂżPWĹ´L\Ĺ&#x2DC;XWĹŞPĂ?L WUĸŜQJFĂ?WKĹ&#x153;GĂ&#x201C;QJ ORÄşLYĹ&#x2020;WOLĹ XNKĂ?QJ QXQJYĹ&#x2020;WOLĹ XW½L FKĹ&#x2DC;QJĂ?LQKžYĂ? KĂ&#x2030;QKÄ&#x2C6;Ă FĂ?PŲWYĹ&#x201D; Ä&#x2C6;Ĺ&#x2019;SWLQKWKĹ&#x20AC;QWLQKWĹ&#x2DC; YžKžLKĂ&#x17D;DYĹ´LPĂ?L WUĸŜQJ[XQJTXDQK

Tiáşżng nĂłi cᝧa váş­t liáť&#x2021;u 6Ć&#x2020;GĹžQJYĹ&#x2020;WOLĹ X[Âż\GĆ&#x160;QJF½FFĂ?QJWUĂ&#x2030;QKNLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FWURQJWKĹśLÄ&#x2C6;ÄşLKLĹ QQD\FĹ&#x20AC;QSKÄźLWĂ&#x2C6;QKÄ&#x2C6;Ĺ&#x2DC;Q QKLĹ&#x161;X\Ĺ&#x2DC;XWĹŞSKÄźLSKĂ&#x201C;KĹźSYĹ´LÄ&#x2C6;LĹ&#x161;XNLĹ QNLQKWĹ&#x2DC;NĆ&#x2019;WKXĹ&#x2020;WYžWĂ&#x2C6;QKWKĹ&#x201A;PPĆ&#x2019;QĂ?LFKXQJ7URQJ [Âż\GĆ&#x160;QJPŲWFĂ?QJWUĂ&#x2030;QKPŲWQJĂ?LQKžWUĸŴFKĹ&#x2DC;WFĹ&#x20AC;Q[½FÄ&#x2C6;ŤQKFKĆ&#x20AC;QJORÄşLYĹ&#x2020;WOLĹ XFKĂ&#x2C6;QKOž YĹ&#x2020;WOLĹ X[Âż\GĆ&#x160;QJ WKĂ? YžYĹ&#x2020;WOLĹ XKRžQWKLĹ Q %ĂŤ,9ĂŤÄť1+.761*8<Ĺ&#x2C6;175ÄŞ1òŏ&$1+

7LĹ&#x192;QJQĂ&#x201E;LFĹŤDYÄąWOLĹ&#x2039;X

Váş­t liáť&#x2021;u xây dáťąng tấo nĂŞn cĂĄc káşżt cẼu cháť&#x2039;u láťąc nhĆ° khung, dầm, cáť&#x2122;tâ&#x20AC;Ś; cĂĄc káşżt cẼu bao che lĂ nhᝯng loấi váş­t liáť&#x2021;u chĂ­nh tấo nĂŞn dĂĄng vĂłc cᝧa ngĂ´i nhĂ  phải hᝣp lĂ˝ vĂ  ảm bảo váť tĂ­nh cĆĄ lĂ˝ nhĆ° nĂł váť&#x2018;n cĂł. Yáşżu táť&#x2018; káťš thuáş­t thi cĂ´ng Ăłng vai trò rẼt quan tráť?ng. Máť&#x2122;t háť&#x2021; khung cáť&#x2122;t, mảng bĂŞ tĂ´ng trần ưᝣc thi cĂ´ng táť&#x2018;t cĹŠng tháť&#x192; hiáť&#x2021;n tiáşżng nĂłi riĂŞng váť cĂĄi áşšp; máť&#x2122;t bᝊc tĆ°áť?ng gấch ưᝣc xây khĂ´ng trĂĄt cĹŠng tấo nĂŞn váşť áşšp máť&#x2122;c mấc giản dáť&#x2039;â&#x20AC;Ś Ä?ạc tĂ­nh váť&#x2018;n cĂł cᝧa váş­t liáť&#x2021;u nhiáť u khi mang lấi cĂĄi áşšp cᝧa táťą nhiĂŞn dĆ°áť&#x203A;i bĂ n tay cᝧa con ngĆ°áť?i. Váť&#x203A;i nhiáť u kiáşżn trĂşc sĆ°, láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u xây dáťąng, káť&#x192; cả váş­t liáť&#x2021;u hoĂ n thiáť&#x2021;n cho cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh cần ạc biáť&#x2021;t quan tâm táť&#x203A;i yáşżu táť&#x2018; mĂ´i trĆ°áť?ng; nĂŞn Ẋy mấnh dĂšng nhᝯng loấi váş­t liáť&#x2021;u khĂ´ng nung, váş­t liáť&#x2021;u tĂĄi cháşżâ&#x20AC;Ś vĂŹ tᝡ láť&#x2021; váş­t chẼt kiáşżn tấo nĂŞn máť&#x2122;t ngĂ´i nhĂ  náşąm chᝧ yáşżu áť&#x; nhᝯng váş­t liáť&#x2021;u loấi nĂ y. Trong xu hĆ°áť&#x203A;ng kiáşżn trĂşc xanh hiáť&#x2021;n nay trĂŞn toĂ n cầu, iáť u Ăł 32

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

cĂ ng cĂł Ă˝ nghÄŠa hĆĄn vĂ  tháťąc sáťą cần thiáşżt. Váť&#x203A;i cĂĄch nghÄŠ vĂ  lĂ m nhĆ° tháşż, ngĂ´i nhĂ  vĂ´ hĂŹnh ĂŁ cĂł máť&#x2122;t váşť áşšp tinh thần tinh táşż vĂ  hĂ i hòa váť&#x203A;i mĂ´i trĆ°áť?ng xung quanh. Váş­t liáť&#x2021;u hoĂ n thiáť&#x2021;n lĂ  nhᝯng váş­t liáť&#x2021;u ĂĄp ᝊng cĂ´ng nÄ&#x192;ng trong, ngoĂ i vĂ  trang trĂ­ tĂ´ iáť&#x192;m cho ngĂ´i nhĂ . LĂ  loấi váş­t liáť&#x2021;u nhấy cảm mang â&#x20AC;&#x153;tiáşżng nĂłiâ&#x20AC;? mấnh máş˝ nhẼt trong cĂ´ng trĂŹnh vĂ  rẼt phong phĂş, a dấng trĂŞn tháť&#x2039; trĆ°áť?ng xây dáťąng, nĂŞn cần phải cĂł nhᝯng kiáşżn thᝊc nhẼt áť&#x2039;nh áť&#x192; sáť­ d᝼ng vĂ  phĂĄt huy táť&#x2018;i a ạc tĂ­nh cᝧa chĂşng. Khi sáť­ d᝼ng váş­t liáť&#x2021;u hoĂ n thiáť&#x2021;n vĂ  trang trĂ­ nĂŞn phĂĄt huy nguyĂŞn lĂ˝ tháť&#x2018;ng nhẼt vĂ  biáşżn hĂła, vĂ  láťąa cháť?n sao cho phĂš hᝣp váť&#x203A;i Ă˝ tĆ°áť&#x;ng xuyĂŞn suáť&#x2018;t cᝧa bản thiáşżt káşż vĂ  phĂš hᝣp váť&#x203A;i tĂ­nh nÄ&#x192;ng sáť­ d᝼ng, yáşżu táť&#x2018; tâm sinh lĂ˝â&#x20AC;Ś Ä?Ăł lĂ  nguyĂŞn tắc cᝧa cĆĄ bản áť&#x192; cĂł tháť&#x192; cĂł sáťą láťąa cháť?n Ăşng. Trong ngĂ´i nhĂ , con ngĆ°áť?i lĂ  trung tâm còn vấn váş­t xung quanh ph᝼c v᝼ con ngĆ°áť?i; nĂŞn trong kiáşżn trĂşc máť&#x2122;t ngĂ´i nhĂ  táť&#x2018;t thĂŹ váş­t liáť&#x2021;u phải phĂĄt huy ưᝣc tĂ­nh nÄ&#x192;ng cᝧa nĂł

Ăşng cháť&#x2014;, Ăşng lĂşc vĂ biáşżt dᝍng khi cần thiáşżt. CĂł tháť&#x192; nĂłi ráşąng trong máť&#x2122;t khĂ´ng gian kiáşżn trĂşc, váş­t liáť&#x2021;u kiáşżn tấo nĂŞn nĂł náşżu â&#x20AC;&#x153;lĂŞn tiáşżngâ&#x20AC;?, chĂşng sáş˝ muáť&#x2018;n lĂ  nhᝯng náť&#x2018;t nhấc trong máť&#x2122;t bản nhấc. Bản nhấc Ăł cĂł tháť&#x192; mang âm hĆ°áť&#x;ng dᝯ dáť&#x2122;i mấnh máş˝ ầy cĂĄ tĂ­nh hay lĂ  nhᝯng giai iáť&#x2021;u ĂŞm áť m, thĂŹ vẍn cᝊ phải Ăşngâ&#x20AC;Ś nhấc lĂ˝! $LFKĹ&#x2018;QYÄąWOLĹ&#x2039;XFKĹ&#x2018;QF´LQÂľR"

TrĂŞn tháť&#x2039; trĆ°áť?ng hiáť&#x2021;n nay, váş­t liáť&#x2021;u xây dáťąng rẼt a dấng váť chᝧng loấi, mẍu mĂŁ, nguáť&#x201C;n gáť&#x2018;c, giĂĄ cảâ&#x20AC;Ś Ä?Ăł lĂ iáť u thuáş­n tiáť&#x2021;n cho cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ°, nhᝯng nhĂ  thiáşżt káşż vĂ  cho cả chᝧ nhĂ  khi thiáşżt káşż vĂ  xây dáťąng cĂ´ng trĂŹnh. Cháť&#x2030; cần chᝧ nhĂ  kháť&#x;i cĂ´ng Ă o mĂłng, lĂ  ngay láş­p tᝊc cĂł áť&#x2122;i ngĹŠ tiáşżp tháť&#x2039; táť&#x203A;i cĂ´ng trĆ°áť?ng, hoạc gáť?i iáť&#x2021;n thoấi táť&#x203A;i chĂ o máť?i mua váş­t liáť&#x2021;u xây dáťąng. Tuy nhiĂŞn viáť&#x2021;c cĂł quĂĄ nhiáť u loấi váş­t liáť&#x2021;u cĹŠng lĂ m cho chᝧ nhĂ , vĂ  káť&#x192; cả kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł nhiáť u phân vân, báť&#x2018;i ráť&#x2018;i khi cháť?n láťąa. Váş­t liáť&#x2021;u rẼt quan tráť?ng trong cả yáşżu táť&#x2018; báť n vᝯng vĂ  thẊm máťš


chuyĂŞn áť cĂ´ng trĂŹnh. Náşżu láťąa cháť?n Ăşng, sáş˝ cĂł ưᝣc ngĂ´i nhĂ táť&#x2018;t vĂ  áşšp, ngưᝣc lấi lĂ m ngĂ´i nhĂ  xẼu i hay bẼt tiáť&#x2021;n trong sáť­ d᝼ng. Mạc dĂš sáť­ d᝼ng váş­t liáť&#x2021;u loấi nĂ o, nhĆ° tháşż nĂ o ĂŁ ưᝣc kiáşżn trĂşc sĆ° áť&#x2039;nh hĂŹnh, cĂł Ă˝ tĆ°áť&#x;ng ngay tᝍ khi thiáşżt káşż phĆ°ĆĄng ĂĄn, thiáşżt káşż káťš thuáş­t. VĂ  trong bản váş˝ káťš thuáş­t thi cĂ´ng ĂŁ cháť&#x2030; áť&#x2039;nh rĂľ tᝍng loấi váş­t liáť&#x2021;u, tháş­m chĂ­ c᝼ tháť&#x192; táť&#x203A;i mĂŁ sáť&#x2018; váş­t liáť&#x2021;u cᝧa hĂŁng sản xuẼt. Song táť&#x203A;i lĂşc thi cĂ´ng, vẍn thĆ°áť?ng cĂł nhᝯng iáť u cháť&#x2030;nh, thay áť&#x2022;i nhẼt áť&#x2039;nh. CĂł nhiáť u nguyĂŞn nhân, vĂ­ nhĆ° chĂ­nh kiáşżn trĂşc sĆ° thay áť&#x2022;i, hoạc váş­t liáť&#x2021;u dáťą kiáşżn trong thiáşżt káşż háşżt hĂ ng, báť? mẍu khĂ´ng sản xuẼt. VĂ  cĂł máť&#x2122;t nguyĂŞn nhân khĂĄc thĆ°áť?ng xảy ra, gây phiáť n phᝊc lĂ  viáť&#x2021;c... khĂ´ng tĂŹm ưᝣc tiáşżng nĂłi chung váť&#x203A;i chᝧ nhĂ  trong viáť&#x2021;c láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u. Trong quĂĄ trĂŹnh thiáşżt káşż, chᝧ nhĂ  Ă­t khi áť&#x192; Ă˝ táť&#x203A;i vẼn áť nĂ y, mĂ  cháť&#x2030; quan tâm táť&#x203A;i nhu cầu cĂ´ng nÄ&#x192;ng, hĂŹnh thᝊc ngĂ´i nhĂ . NhĆ°ng táť&#x203A;i giai oấn thi cĂ´ng - ạc biáť&#x2021;t trong khâu hoĂ n thiáť&#x2021;n; liĂŞn quan áşżn viáť&#x2021;c mua sắm vĂ  sáť­ d᝼ng váş­t liáť&#x2021;u; cho dĂš cĂł tháť&#x192; trong bản váş˝ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng ĂŁ cĂł cháť&#x2030; áť&#x2039;nh rẼt rĂľ rĂ ng vĂ  c᝼ tháť&#x192;; thĂŹ chᝧ nhĂ  cĹŠng vẍn thĂ­ch... i chᝣ váş­t liáť&#x2021;u áť&#x192; tháťąc táşż nhĂŹn ngắm, láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u cho ngĂ´i nhĂ  cᝧa mĂŹnh. Viáť&#x2021;c â&#x20AC;&#x153;xung áť&#x2122;tâ&#x20AC;? giᝯa bĂŞn thiáşżt káşż vĂ  chᝧ nhĂ  váť viáť&#x2021;c láťąa cháť?n, sáť­ d᝼ng váş­t liáť&#x2021;u vẍn thĆ°áť?ng xuyĂŞn xảy ra. KhĂĄch quan mĂ  nĂłi, kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł chuyĂŞn mĂ´n vĂ  cĂĄi nhĂŹn táť&#x2022;ng quan, láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u sáş˝ chuẊn, Ăşng; nhĆ°ng nhiáť u khi kiáşżn trĂşc sĆ° lấi quĂĄ Ć°u ĂĄi cho â&#x20AC;&#x153;cĂĄi tĂ´iâ&#x20AC;?, phong cĂĄch cᝧa mĂŹnh, khĂ´ng quan tâm nắm bắt nhu cầu, tâm lĂ˝ cᝧa chᝧ nhĂ . Còn chᝧ nhĂ  thĂŹ láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u theo cảm tĂ­nh, khĂ´ng cĂł cĂĄi nhĂŹn táť&#x2022;ng tháť&#x192;. Nhiáť u loấi váş­t liáť&#x2021;u trĆ°ng bĂ y thĂŹ áşšp, nhĆ°ng Ć°a vĂ o cĂ´ng trĂŹnh lấi khĂ´ng áşšp, hoạc c᝼ tháť&#x192; máť&#x2122;t khu váťąc nĂ o Ăł khĂ´ng phĂš hᝣp. RẼt nhiáť u trĆ°áť?ng hᝣp váş­t liáť&#x2021;u ưᝣc kiáşżn trĂşc sĆ° láťąa cháť?n lĂ m áşšp cho ngĂ´i nhĂ , nhĆ°ng chᝧ nhĂ  lấi... Ẽm ᝊc khĂ´ng tháť?a mĂŁn; vĂ  ngưᝣc lấi, chᝧ nhĂ  (táťą Ă˝) láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u hiáşżm khi Ăşng Ă˝ cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°. Viáť&#x2021;c cháť?n váş­t liáť&#x2021;u cho cĂ´ng trĂŹnh, nhiáť u chᝧ nhĂ  cho ráşąng mĂŹnh cĂł tháť&#x192; táťą tháťąc hiáť&#x2021;n ưᝣc, ngoĂ i viáť&#x2021;c tháť?a mĂŁn Ă˝ thĂ­ch, nhu cầu cĂĄ nhân, tháť&#x192; hiáť&#x2021;n cĂĄi tĂ´i,

7URQJQJĂ?L QKžFRQ QJĸŜLOžWUXQJ WÂżPFĂ&#x17D;QYÄşQ YĹ&#x2020;W[XQJ TXDQKSKĹžF YĹžFRQQJĸŜL QĂ&#x2020;QWURQJNLĹ&#x2DC;Q WUĂ&#x2019;FPŲWQJĂ?L QKžWĹŞWWKĂ&#x2030;YĹ&#x2020;W OLĹ XSKÄźLSK½W KX\Ä&#x2C6;ĸşFWĂ&#x2C6;QK QÄ°QJFĆ&#x20AC;DQĂ? Ä&#x2C6;Ă&#x2019;QJFKĹ° Ä&#x2C6;Ă&#x2019;QJOĂ&#x2019;FYž ELĹ&#x2DC;WGĆ&#x201E;QJNKL FĹ&#x20AC;QWKLĹ&#x2DC;W

còn máť&#x2122;t vẼn áť táşż nháť&#x2039; khĂĄc: Ä?Ăł lĂ náşżu cháť?n váş­t liáť&#x2021;u theo kiáşżn trĂşc sĆ°, dáť&#x2026; táť&#x2018;n kĂŠm hĆĄn (do kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ váť?i lĂ m áşšp) vĂ  hĆĄn tháşż, cĂĄc nhĂ  thầu cung cẼp váş­t liáť&#x2021;u cĂł thĂ´ng áť&#x201C;ng váť&#x203A;i kiáşżn trĂşc sĆ° vĂ  cĂł â&#x20AC;&#x153;phần trÄ&#x192;mâ&#x20AC;? lấi quả cho cĂĄc ĆĄn váť&#x2039; thiáşżt káşż, vĂ  chᝧ nhĂ  phải cháť&#x2039;u chi phĂ­ nĂ y. Ä?ây lĂ  máť&#x2122;t tháťąc táşż vẍn táť&#x201C;n tấi trong giáť&#x203A;i xây dáťąng. Máť&#x2122;t kiáşżn trĂşc sĆ° áť&#x; HĂ  Náť&#x2122;i chia sáşť ráşąng: Váť&#x203A;i giĂĄ thiáşżt káşż nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh hiáť&#x2021;n nay, thiáşżt káşż phĂ­ cháť&#x2030; ᝧ trang trải cho nhân cĂ´ng lĂ m háť&#x201C; sĆĄ káťš thuáş­t vĂ  chi phĂ­ vÄ&#x192;n phòng. Còn phần lĂŁi chĂ­nh lĂ  â&#x20AC;&#x153;phần trÄ&#x192;mâ&#x20AC;? cᝧa cĂĄc hĂŁng váş­t liáť&#x2021;u, thiáşżt báť&#x2039; mĂ  thiáşżt káşż ĂŁ â&#x20AC;&#x153;gĂ iâ&#x20AC;? vĂ o. Ä?Ăł cĹŠng lĂ  lĂ˝ do nhiáť u chᝧ nhĂ  cĂł khi chĆ°a thi cĂ´ng ĂŁ cĂł iáť&#x2021;n thoấi gáť?i táť&#x203A;i chĂ o máť?i mua váş­t liáť&#x2021;u. Sáť&#x2018; iáť&#x2021;n thoấi vĂ  thĂ´ng tin khĂĄch hĂ ng báť&#x2039; láť&#x2122; do ai cĂł láş˝ ĂŁ cĂł câu trả láť?i. Theo nhiáť u kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł uy tĂ­n vĂ  cĂĄc chuyĂŞn gia xây dáťąng trong lÄŠnh váťąc nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh, váş­t liáť&#x2021;u náşżu chia lĂ m hai phần lĂ  phần thĂ´ vĂ  phần hoĂ n thiáť&#x2021;n, thĂŹ nĂŞn áť&#x192; chᝧ nhĂ  táťą cháť?n phần thĂ´ (cĂĄc loấi váş­t liáť&#x2021;u xi mÄ&#x192;ng, thĂŠp káşżt cẼu, ĂĄ, cĂĄt, sáť?i, gấch xây), còn phần váş­t liáť&#x2021;u hoĂ n

thiáť&#x2021;n do kiáşżn trĂşc sĆ° cháť?n, nhĆ°ng nhẼt thiáşżt phải cĂł sáťą tĆ° vẼn, diáť&#x2026;n giải cĂł lĂ˝, cĂł nguyĂŞn tắc (váť cĂ´ng nÄ&#x192;ng, káťš thuáş­t, thẊm máťš, kinh táşż) áť&#x192; chᝧ nhĂ áť&#x201C;ng thuáş­n. Báť&#x;i hĆĄn ai háşżt, kiáşżn trĂşc sĆ° lĂ  ngĆ°áť?i hiáť&#x192;u rĂľ nhẼt cĂ´ng trĂŹnh, vĂ  viáť&#x2021;c sáť­ d᝼ng váş­t liáť&#x2021;u nĂ o táť&#x2018;t vĂ  phĂš hᝣp lĂ  kiáşżn trĂşc sĆ° quyáşżt áť&#x2039;nh. Ä?ây lĂ  cĂ´ng viáť&#x2021;c chuyĂŞn mĂ´n, song chᝧ nhĂ  máť&#x203A;i lĂ  ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng tráťąc tiáşżp cĂ´ng trĂŹnh, liĂŞn quan áşżn cĂĄc loấi váş­t liáť&#x2021;u Ăł. ChĂ­nh vĂŹ váş­y, áť&#x192; cĂł tiáşżng nĂłi chung; thĂŹ kiáşżn trĂşc sĆ° phải nắm bắt, tĂŹm hiáť&#x192;u nhu cầu, thĂłi quen sinh hoất vĂ  tâm lĂ˝ chᝧ nhĂ  (cĂšng cĂĄc thĂ nh viĂŞn) áť&#x192; cĂł sáťą láťąa cháť?n Ăşng ắn vĂ  phĂš hᝣp; còn chᝧ nhĂ  cần thiáşżt lắng nghe tĆ° vẼn cᝧa nhĂ  chuyĂŞn mĂ´n, trĂĄnh kiáť&#x192;u â&#x20AC;&#x153; i chᝣâ&#x20AC;? váş­t liáť&#x2021;u, thẼy cĂĄi gĂŹ hay, áşšp (áť&#x; tháť?i iáť&#x192;m Ăł) ráť&#x201C;i rĆ°áť&#x203A;c váť . Quan niáť&#x2021;m váť cĂĄi áşšp vĂ  nhu cầu, trĂŹnh áť&#x2122; thẊm máťš cᝧa máť&#x2014;i ngĆ°áť?i áť u khĂĄc nhau; chĂ­nh vĂŹ váş­y, áť&#x192; láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u hᝣp lĂ˝ vĂ  i táť&#x203A;i máť&#x2122;t tiáşżng nĂłi chung, máť&#x2122;t cĂĄi nhĂŹn chung, cần thiáşżt phải bĂĄm vĂ o máť&#x2122;t sáť&#x2018; nguyĂŞn tắc; vĂ  bĂŞn nĂ o cĹŠng cần thiáşżt cĂł thĂĄi áť&#x2122; tĂ´n tráť?ng, â&#x20AC;&#x153;nhĆ°áť?ng nháť&#x2039;nâ&#x20AC;? lẍn nhau. KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

33


chuyĂŞn áť

Ă? tĆ°áť&#x;ng, chẼt liáť&#x2021;u nĂ o cho cầu thang? &Ĺ&#x20AC;XWKDQJWURQJQKžSKĹŞFĂ?OĹ&#x20AC;XGĂ&#x201C;FKŢWKDQKPÄźQKÄ&#x2C6;ÄśQVÄśQĂ&#x201E;SYžR JĂ?FKD\XĹŞQOĸşQKRžQKWU½QJJLĆ&#x2C6;DNKĂ?QJJLDQWKĂ&#x2030;VX\FKRFĂ&#x201C;QJYĹ&#x201E;Q OžPŲWWKžQKSKĹ&#x20AC;QFKLWLĹ&#x2DC;WFĆ&#x20AC;DNKĂ?QJJLDQJLDRWKĂ?QJÄ&#x2C6;LOÄşL BĂ&#x20AC;I .76+2Ă&#x201D;1*1+Ä°7Äť1+48Ĺ&#x201D;&7+Ĺ&#x201D;1*

T

hang khĂ´ng giᝯ nhiáť&#x2021;m v᝼ hĂŹnh kháť&#x2018;i áť&#x2018;i thoấi váť&#x203A;i bĂŞn ngoĂ i nhĆ° mạt tiáť n. Thang cĹŠng cháşłng giải quyáşżt thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c, khĂłi mĂši hay sinh hoất riĂŞng tĆ° nhĆ° nhĂ  báşżp, phòng tắm. NhĆ°ng theo chia sáşť cᝧa nhiáť u nhĂ  thầu vĂ  kiáşżn trĂşc sĆ°, khu cầu thang, ngay tấi cầu thang vĂ  chung quanh cầu thang lấi thĆ°áť?ng lĂ  â&#x20AC;&#x153;vĂšng chiáşżn sáťąâ&#x20AC;? khĂĄ cÄ&#x192;ng tháşłng khi lĂ m nhĂ , báť&#x;i cĂĄc bĂŞn hay mâu thuẍn quanh cháť?n láťąa váş­t liáť&#x2021;u, kiáť&#x192;u dĂĄng, liĂŞn quan nhiáť u áşżn mᝊc áť&#x2122; hoĂ n thiáť&#x2021;n vĂ  quan niáť&#x2021;m thẊm máťš. òōWKĹ­ORWĹŻFKÄŠWOLĹ&#x2039;XĂłĹ&#x192;QWÂżQK NKħWKL

&KĹŚQFKÄžWOLĹ XFKRĹŞSO½WWKDQJÄ&#x2C6;Ă&#x17D;LKŨLKLĹ&#x153;XELĹ&#x2DC;WYĹ&#x161;TX\F½FKNĆ&#x2019;WKXĹ&#x2020;WÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;NKDLWK½FWĹŞWYĹ&#x201D;Ä&#x2C6;Ĺ&#x2019;SYžÄ&#x2C6;Ų EĹ&#x161;QYĹ&#x2020;WOLĹ XFKĆ&#x201A;NKĂ?QJFKŢTXDQWÂżPÄ&#x2C6;Ĺ&#x2DC;QJL½FÄź

34

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

Do gia chᝧ thĆ°áť?ng â&#x20AC;&#x153; i chᝣâ&#x20AC;? áť&#x192; láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u áť&#x2018;p lĂĄt (trong Ăł cĂł khu váťąc cầu thang) khi phần thĂ´ ĂŁ hoĂ n thĂ nh tĆ°ĆĄng áť&#x2018;i rĂľ, nĂŞn nhiáť u khi máť&#x2122;t loấi ĂĄ hay gáť&#x2014; lấi khĂ´ng háť â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n nháş­pâ&#x20AC;? váť&#x203A;i kiáť&#x192;u dĂĄng thang, dẍn táť&#x203A;i áť&#x2022;i kiáť&#x192;u thiáşżt káşż hoạc áť&#x2022;i loấi váş­t liáť&#x2021;u. Ä?Ăşng mĂša Viet Build gạp ĂĄ áşšp, Ă´ng bấn thân quen áť&#x192; lấi kháť&#x2018;i gáť&#x2014; táť&#x2018;tâ&#x20AC;Ś tháşż lĂ  nhắn gáť?i cho kiáşżn trĂşc sĆ° â&#x20AC;&#x153;anh áť&#x2022;i ĂĄ khĂĄc ưᝣc khĂ´ng?â&#x20AC;?, hay â&#x20AC;&#x153;mĂŹnh chuyáť&#x192;n qua mạt báş­c lĂĄt gáť&#x2014; em nháť&#x2030;?â&#x20AC;?. DĆ°áť&#x203A;i gĂłc áť&#x2122; ngĆ°áť?i tiĂŞu dĂšng, sáťą thay áť&#x2022;i luĂ´n lĂ  bĂŹnh thĆ°áť?ng khi cháť?n láťąa sản phẊm, vĂŹ giĂĄ cả, chẼt lưᝣng, cĂł hĂ ng khĂĄc táť&#x2018;t hĆĄn, hay ĆĄn giản cháť&#x2030; vĂŹ Ă˝ thĂ­ch. NhĆ°ng dĆ°áť&#x203A;i gĂłc áť&#x2122; nhĂ  chuyĂŞn mĂ´n, nhᝯng thay áť&#x2022;i khĂĄc biáť&#x2021;t luĂ´n lĂ  bĂ i toĂĄn au ầu liĂŞn quan áşżn nhiáť u vẼn áť khĂĄc nhĆ° kiáť&#x192;u dĂĄng, báť&#x2018;i cảnh, tĆ°ĆĄng quan, thẊm máťšâ&#x20AC;Ś Ä?a sáť&#x2018; cĂĄc trung tâm váş­t liáť&#x2021;u áť u cĂł phòng tháť­ áť&#x2039;nh dấng áť&#x2018;p lĂĄt báşżp hay khu váť&#x2021; sinh, nhĆ°ng lĂ m â&#x20AC;&#x153;demoâ&#x20AC;? cho toĂ n báť&#x2122; kiáť&#x192;u cầu thang thĂŹ rẼt khĂł vĂŹ thang rẼt khĂĄc biáť&#x2021;t vĂ  phong phĂş váť kiáť&#x192;u dĂĄng, cháť&#x2030; cĂł tháť&#x192; lĂ m máť&#x2122;t oấn ngắn mẍu áť&#x2018;p ĂĄ, tay váť&#x2039;n, hay lan can mĂ  thĂ´i. KhĂĄch hĂ ng cĹŠng cĂł tháť&#x192; Ć°a catalogue váş­t liáť&#x2021;u hay tĆ° liáť&#x2021;u tham khảo mĂ  mĂŹnh muáť&#x2018;n cho nhĂ  cung cẼp ( ĂĄ, kĂ­nh, gáť&#x2014;â&#x20AC;Ś) tĂ­nh toĂĄn vĂ  háť? sáş˝ thiáşżt káşż lấi cĂĄch áť&#x2018;p lĂĄt sao cho hᝣp váť&#x203A;i kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c tháťąc táşż cᝧa ngĂ´i nhĂ  sắp hoĂ n thiáť&#x2021;n. Mạt khĂĄc, máť&#x2122;t sáť&#x2018; nhĂ  lấi giao cho thầu ph᝼ váť phần ĂĄ áť&#x2018;p lĂĄt, lan can kĂ­nh hoạc tay váť&#x2039;n gáť&#x2014;, song sắtâ&#x20AC;Ś thi cĂ´ng áť&#x2122;c láş­p váť&#x203A;i phần xây dáťąng. Ä?iáť u nĂ y náşżu khĂ´ng iáť u tiáşżt táť&#x2018;t sáş˝ rẼt dáť&#x2026; dẍn áşżn â&#x20AC;&#x153; ĂĄ


chuyĂŞn áť nhauâ&#x20AC;? trong tháťąc táşż thi cĂ´ng. Tháş­m chĂ­ cĂĄc bĂŞn coi nhĆ° â&#x20AC;&#x153;khĂ´ng nhĂŹn mạtâ&#x20AC;? khi viáť&#x2021;c ai nẼy lĂ m, vĂ  thiáť&#x2021;t thòi sau cĂšng, náşżu cĂł luĂ´n náşąm váť phĂ­a gia chᝧ báť&#x;i trĂĄch nhiáť&#x2021;m xĂĄc áť&#x2039;nh khĂ´ng rĂľ rĂ ng, trong khi viáť&#x2021;c thi cĂ´ng hoĂ n cháť&#x2030;nh máť&#x2122;t ngĂ´i nhĂ  khĂ´ng phải lĂ  táş­p hᝣp cᝧa ᝧ máť?i thĂ nh phần thầu ph᝼. LiĂŞn káşżt táť&#x2022;ng tháť&#x192; vẍn phải lĂ  sáťą bao quĂĄt cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°, kinh nghiáť&#x2021;m cᝧa nhĂ  thầu vĂ  cháť?n láťąa cᝧa gia chᝧ. NgĆ°áť?i viáşżt bĂ i ĂŁ chᝊng kiáşżn nhiáť u nhĂ , nhiáť u lần cho dĂš cĂĄc bĂŞn ĂŁ tháť&#x2018;ng nhẼt váť&#x203A;i nhau ráť&#x201C;i nhĆ°ng cháť&#x2030; cần nhĂłm thᝣ áť&#x2018;p ĂĄ vĂ o lĂ m sai quy cĂĄch, hay nhĂłm thᝣ tay váť&#x2039;n gáť&#x2014; lĂ m kiáť&#x192;u â&#x20AC;&#x153;cháşż biáşżnâ&#x20AC;? lung tung máť&#x2122;t chĂşt mĂ  khĂ´ng kiáť&#x192;m soĂĄt káť&#x2039;p tháť?i lĂ â&#x20AC;Ś i áť?i cả máť&#x2122;t cầu thang nhĂ  4 tầng!!! Khu váťąc thang Ă­t ảnh hĆ°áť&#x;ng nhiáť u áşżn phần Ć°áť?ng áť&#x2018;ng iáť&#x2021;n nĆ°áť&#x203A;c, hay cháť&#x2018;ng thẼm, Ăłng trầnâ&#x20AC;Ś nhĆ°ng vẼn áť an toĂ n vĂ  áť&#x2122; báť n cần ạt lĂŞn hĂ ng ầu. Khe lan can cĂł háť&#x; láť&#x203A;n quĂĄ tiĂŞu chuẊn khĂ´ng, gĂłc cua tay váť&#x2039;n cĂł vᝍa khĂ´ng, áť&#x2122; rung lắc lan can khi lĂŞn xuáť&#x2018;ngâ&#x20AC;Ś lĂ  nhᝯng vẼn áť hay gạp, nhĂ  cĂł tráşť em vĂ  ngĆ°áť?i giĂ  cĂ ng cần quan tâm. Váť&#x203A;i cầu thang lưᝣn cong thĂŹ hầu nhĆ° bản váş˝ khĂ´ng tháť&#x192; nĂ o diáť&#x2026;n tả háşżt chi tiáşżt, nĂŞn cần xem viáť&#x2021;c cháť&#x2030;nh sáť­a thiáşżt káşż áť&#x; phần cầu thang lĂ  â&#x20AC;&#x153;sáť­a saiâ&#x20AC;? theo tháťąc táşż, máť&#x2122;t sáť&#x2018; bản váş˝ cháť&#x2030; trĂ­ch oấn, khĂ´ng lĆ°áť?ng háşżt sai sáť&#x2018; khi ra thi cĂ´ng. VĂ­ d᝼ nhĆ° máť&#x2122;t váşż thang ĂĄp sĂĄt khung cáť­a vĂ o phòng, khi áť&#x2018;p lĂĄt xong thĂŹ báş­c thang â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;nâ&#x20AC;? vĂ o khung cáť­a vĂ i phân, rẼt khĂł cháť&#x2039;u. Hay kiáť&#x192;u tay váť&#x2039;n lĂşc váş˝ sĆĄ báť&#x2122; thĂŹ cháť&#x2030; thẼy máť&#x2122;t oấn iáť&#x192;n hĂŹnh, khi lĂŞn toĂ n báť&#x2122; cầu thang thĂŹ nhᝯng cháť&#x2014; cua quáşšo (nhẼt lĂ  cĂł cháşť báş­c) thĂŹ khĂ´ng xáť­ lĂ˝ ưᝣc. Chuyáť&#x2021;n thang i lĂŞn xuáť&#x2018;ng báť&#x2039; â&#x20AC;&#x153; ᝼ng ầuâ&#x20AC;? cĹŠng khĂĄ pháť&#x2022; biáşżn, báť&#x;i sau khi cháť?n váş­t liáť&#x2021;u sáş˝ thu háşšp khoảng thĂ´ng thᝧy do Ă  thĂŹ áť&#x2018;p lĂŞn còn trần thĂŹ hấ xuáť&#x2018;ng, do Ăł luĂ´n cần bĂŞn thiáşżt káşż cĂł ᝧ kinh nghiáť&#x2021;m phải biáşżt â&#x20AC;&#x153;trᝍ haoâ&#x20AC;? cho nhᝯng váť&#x2039; trĂ­ cầu thang phải gạp dầm Ă â&#x20AC;Ś Máť&#x2122;t sáť&#x2018; kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł thĂłi quen tham khảo váş­t liáť&#x2021;u, tĂŹm hiáť&#x192;u vĂ  ĂĄp d᝼ng cĂĄc mẍu mĂŁ tiĂŞn tiáşżn, máť&#x203A;i lấ. Tuy nhiĂŞn khu cầu thang luĂ´n lĂ  nĆĄi â&#x20AC;&#x153;cheo leoâ&#x20AC;? gắn liáť n váť&#x203A;i sáťą tiáť&#x2021;n Ă­ch hĂ ng ngĂ y lĂŞn xuáť&#x2018;ng cᝧa gia chᝧ mĂ  chĆ°a chắc thiáşżt káşż áť&#x2122;c lấ ĂŁ báşąng mẍu mĂŁ quen thuáť&#x2122;c, an toĂ n. Viáť&#x2021;c â&#x20AC;&#x153;váş˝â&#x20AC;? theo mẍu áşšp nhĆ°ng trĂŞn tháť&#x2039;

.LĹ&#x153;XG½QJWKDQJYžNKĂ?QJJLDQTXDQKNKXWKDQJSKĹ&#x20AC;QQžRTXDQKĹ YĹ´LNLĹ&#x153;XWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;QKžÄ&#x2C6;ÄśQJLÄźQ KD\SKĆ&#x201A;FWÄşSFĹŽÄ&#x2C6;LĹ&#x153;QKD\KLĹ QÄ&#x2C6;ÄşL

trĆ°áť?ng chĆ°a cĂł tiáť n láť&#x2021; hoạc khĂĄ hiáşżm nhĂ cung cẼp, thᝣ khĂ´ng lĂ m náť&#x2022;i nhĆ° Ă˝â&#x20AC;Ś cĂł tháť&#x192; sáş˝ gây tĂĄc d᝼ng ngưᝣc, áť&#x201C;ng tháť?i phải cháť&#x2030;nh sáť­a lĂŁng phĂ­ tháť?i gian vĂ  tiáť n bấc cho cĂĄc bĂŞn. ChĂ­nh vĂŹ tháşż, vai trò cᝧa gia chᝧ vẍn luĂ´n quan tráť?ng, cần xĂĄc áť&#x2039;nh rĂľ quan iáť&#x192;m tᝍ ầu, trĂĄnh báť&#x2039; â&#x20AC;&#x153;cuáť&#x2018;n theoâ&#x20AC;? cĂĄc gĂłc nhĂŹn lung linh cᝧa bản váş˝ 3D mĂ  giáť? ây khĂ´ng còn lĂ  iáť u khĂł khÄ&#x192;n váť&#x203A;i tháşż háť&#x2021; thiáşżt káşż rẼt mấnh sáť­ d᝼ng cĂĄc phần máť m mĂ´ pháť?ng nhĆ°ng chĆ°a ᝧ kinh nghiáť&#x2021;m xáť­ lĂ˝ tháťąc táşż. 7KÄ­PPĹ˝NKĂ&#x2020;QJJLDQFÄŤX WKDQJFKX\Ĺ&#x2039;QFKÄŁDFĂ&#x201E;KĹ&#x2014;LNĹ&#x192;W

Náşżu mạt tiáť n hay náť&#x2122;i thẼt thĆ°áť?ng ưᝣc quy váť cĂĄc nhĂłm thẊm máťš cáť&#x2022; iáť&#x192;n, hiáť&#x2021;n ấi, nhiáť&#x2021;t áť&#x203A;i hay táť&#x2018;i giảnâ&#x20AC;Ś thĂŹ áť&#x; khu cầu thang lấi trĂ´ng váş­y mĂ háť&#x2022;ng phải váş­y! Tâm lĂ˝ muáť&#x2018;n nhẼn nhĂĄ, muáť&#x2018;n khĂĄc biáť&#x2021;t cho náť&#x2022;i, hoạc muáť&#x2018;n lĂ m khĂĄc i nhᝯng cháť&#x2014; ĂŁ phải cháť&#x2039;u gò bĂł vĂŹ cĂ´ng nÄ&#x192;ng vĂ  phong cĂĄch (nhĆ° phòng ngᝧ, phòng khĂĄch) khiáşżn máť&#x2122;t sáť&#x2018; gia chᝧ hay gĂĄn ghĂŠp kiáť&#x192;u thang náť? vĂ´ nhĂ  kia, hoạc cháť?n kiáť&#x192;u thang theo nhᝯng gĂŹ ang tháť&#x2039;nh hĂ nh ưᝣc ngĆ°áť?i ta truyáť n nhau lĂ  â&#x20AC;&#x153;sáť&#x2018;t sĂŹnh sáť&#x2039;châ&#x20AC;? mĂ  khĂ´ng quan tâm áşżn phong KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

35


chuyĂŞn áť

1KĆ&#x2C6;QJ[Ć&#x2020;OÂ?Ă?FĹ&#x20AC;XWKDQJNLĹ&#x153;XWKĂ?PŲFFĂ?QJQJKLĹ SwÄ&#x2C6;Ă&#x17D;LKŨLVĆ&#x160;WĸĜQJWKĂ&#x2C6;FKSKĂ&#x201C;KĹźSYĹ´LÄ&#x2C6;ĹŞLWĸşQJ VĆ&#x2020;GĹžQJNKĂ?QJGĹ&#x17E;½SGĹžQJÄ&#x2C6;ÄşLWUž

cĂĄch cᝧa nhĂ mĂŹnh. Ä?iáť&#x192;n hĂŹnh nhĆ° kiáť&#x192;u thang xĆ°ĆĄng cĂĄ máť&#x2122;t tháť?i xuẼt hiáť&#x2021;n nhan nhản khắp nĆĄi, bẼt chẼp lĂ  trĆ°áť?ng háť?c hay cĂ´ng sáť&#x;, nhĂ  pháť&#x2018; hay biáť&#x2021;t tháťą, cᝊ cầu thang lĂ  phải lĂ m dầm xĆ°ĆĄng cĂĄ - tĂ´ ĂĄ mĂ i - hai tay váť&#x2039;n gáť&#x2014; kèm thĂŞm non báť&#x2122; dĆ°áť&#x203A;i gầm! Hay sau nĂ y xuẼt hiáť&#x2021;n dấng thang dĂšng khung thĂŠp báş­c gáť&#x2014;, thang nguyĂŞn tẼm thĂŠp uáť&#x2018;n sĆĄn enâ&#x20AC;Ś tuy áť&#x2122;c ĂĄo nhĆ°ng cĂł tháť&#x192; dĂšng rẼt hᝣp áť&#x; cháť&#x2014; nĂ y mĂ  khĂ´ng hᝣp cháť&#x2014; khĂĄc, khĂ´ng hiáť&#x192;u sao vẍn báť&#x2039; nhĂ  thiáşżt káşż lẍn chᝧ ầu tĆ° â&#x20AC;&#x153;hâm máť&#x2122;â&#x20AC;? áşżn váş­y. Máť&#x2122;t sáť&#x2018; nhĂ  chuyĂŞn mĂ´n lĂ m â&#x20AC;&#x153; Ăşng quy trĂŹnhâ&#x20AC;? thĆ°áť?ng Ć°a luĂ´n mẍu thang tham khảo cho gia chᝧ xem trong khâu cháť?n phong cĂĄch náť&#x2122;i ngoấi thẼt cᝧa nhĂ . CĂĄch lĂ m nĂ y giĂşp cho thang dẍu cĂł báť&#x2039; â&#x20AC;&#x153;tam saoâ&#x20AC;? thĂŹ cĹŠng khĂ´ng áşżn náť&#x2014;i â&#x20AC;&#x153;thẼt bảnâ&#x20AC;? báť&#x;i tĂ­nh áť&#x2039;nh hĆ°áť&#x203A;ng vĂ  quan háť&#x2021; khĂ´ng gian hĂŹnh thĂ nh trong quĂĄ trĂŹnh thiáşżt káşż sáş˝ liĂŞn thĂ´ng kiáť&#x192;u dĂĄng váť&#x203A;i nhau. NhĂ  cáť&#x2022; iáť&#x192;n thĂŹ lan can vĂ  tay váť&#x2039;n thang trong chᝍng Ăł kiáť&#x192;u hoa vÄ&#x192;n, háť?a tiáşżt; nhĂ  thĂ´ máť&#x2122;c thĂŹ dấng thang mấnh máş˝, nhẼn nhĂĄ gắn liáť n váť&#x203A;i kiáť&#x192;u náť&#x2122;i thẼt vĂ  chẼt liáť&#x2021;u tĆ°ĆĄng ᝊng. 36

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

áť&#x17E; thĂĄi cáťąc khĂĄc, nhᝯng thiáşżt káşż mang tĂ­nh sĂĄng tấo cĹŠng khĂ´ng quĂŞn vẼn áť tấo iáť&#x192;m nhẼn cho khĂ´ng gian, mĂ thang lĂ  trĆ°áť?ng hᝣp hiáşżm hoi vᝍa náşąm trong máť&#x2122;t tầng vᝍa liĂŞn káşżt 2 tầng hoạc nhiáť u tầng, tᝊc lĂ  thang cĂł tháť&#x192; lĂ m khĂĄc, lĂ m áť&#x2122;c ĂĄo hĆĄn, lĂ m Ẽn tưᝣng hĆĄn so váť&#x203A;i tĂ­nh áť&#x201C;ng báť&#x2122; vᝍa káť&#x192; trĂŞn. Viáť&#x2021;c giảm i tĂ­nh quen thuáť&#x2122;c váť&#x203A;i cĂĄc giải phĂĄp áť&#x2018;p lĂĄt, treo tranh, ᝼c háť&#x2018;c âm... quen thuáť&#x2122;c áşżn mᝊc tráť&#x; thĂ nh cĂ´ng thᝊc sáş˝ giĂşp máť&#x; ra khĂ´ng Ă­t khả nÄ&#x192;ng sĂĄng tấo, tĂŹm kiáşżm chẼt liáť&#x2021;u cho thang vĂ  khu lân cáş­n, cĂł tháť&#x192; káť&#x192; áşżn nhĆ°: - Thay áť&#x2022;i th᝼ cảm thẊm máťš cho khĂ´ng gian quanh thang nháť? vĂ o chẼt liáť&#x2021;u, báť&#x;i lan can kĂ­nh ang dần thay lan can sắt (xĆ°a hĆĄn lĂ  lan can con tiáť&#x2021;n gáť&#x2014;), hay ĂĄ áť&#x2018;p báş­c pháť&#x2018;i mĂ u tĆ°ĆĄng phản i cĂšng váť&#x203A;i èn chấy theo báş­c thang, hoạc dĂšng mĂ u sắc khĂĄc biáť&#x2021;t cho thang trĂŞn náť n ngĂ´i nhĂ  ĆĄn sắcâ&#x20AC;Ś - Khi nhĂ  nháť? vĂ  khĂ´ng muáť&#x2018;n ngÄ&#x192;n nhiáť u, Ă´ cầu thang cĂł tháť&#x192; ưᝣc cháť?n áť&#x192; vᝍa tráť&#x; thĂ nh tᝧ káť&#x2021; trĆ°ng áť&#x201C;, vᝍa lĂ  gĂłc thĆ° giĂŁn thĂş váť&#x2039; nháť? giải phĂĄp â&#x20AC;&#x153;treo, an

cĂ i, ghĂŠp thĂŞmâ&#x20AC;? háť&#x2021; tᝧ káť&#x2021; hoạc háť&#x2021; lam thoĂĄng vĂ o cẼu trĂşc váť&#x2018;n cĂł. Nhᝯng dây cĂĄp, áť&#x2018;ng thĂŠp, lĆ°áť&#x203A;i tẼm ᝼c láť&#x2014;â&#x20AC;Ś cĹŠng lĂ  nhᝯng chẼt liáť&#x2021;u lĂ m vĂĄch ngÄ&#x192;n cầu thang khĂĄ hiáť&#x2021;u quả vĂ  sĂĄng tấo. - Náşżu táş­n d᝼ng giáşżng tráť?i cấnh cầu thang, cĂł tháť&#x192; báť&#x2018; trĂ­ tĆ°áť?ng giáşżng tráť?i nhĆ° phần â&#x20AC;&#x153;phĂ´ng náť nâ&#x20AC;? cho cầu thang i bĂŞn cấnh, i gần hoạc i trong lòng. Nhᝯng giĂ n lam gáť&#x2014;, mảng kĂ­nh hay chi tiáşżt trang trĂ­ áť&#x; tĆ°áť?ng ngÄ&#x192;n thang váť&#x203A;i phòng áť&#x2018;c sáş˝ vᝍa giĂşp ĂĄnh sĂĄng vĂ  giĂł lĆ°u thĂ´ng xuyĂŞn suáť&#x2018;t, tầm nhĂŹn ưᝣc náť&#x203A;i ráť&#x2122;ng, vᝍa gia tÄ&#x192;ng khả nÄ&#x192;ng trang trĂ­ cho thang khĂĄ hiáť&#x2021;u quả mĂ  nhᝯng buáť&#x201C;ng thang kĂ­n mĂ­t khĂ´ng lĂ m ưᝣc. - Khi báş­c thang cháť&#x2030; tĂ´ ĂĄ mĂ i ĆĄn giản, tĆ°áť?ng vĂĄch tháş­m chĂ­ lĂ  gấch trần khĂ´ng sĆĄn phᝧ thĂŹ lan can tay váť&#x2039;n thang cĹŠng cĂł tháť&#x192; phĂĄ cĂĄch hầm háť&#x2018; hĆĄn, thĂ´ máť&#x2122;c hĆĄn. CĂł tháť&#x192; dĂšng nhᝯng sᝣi xĂ­ch thả dáť?c khe giᝯa 2 váşż thang áť&#x192; vᝍa lĂ m lan can vᝍa lĂ m sᝣi cháť&#x2030; trang trĂ­ lấ mắt. CĂł tháť&#x192; dĂšng sắt gân lĂ m thĂ nh lan can kiĂŞm tay váť&#x2039;n nhĆ° lĂ  máť&#x2122;t dẍn dắt tháť&#x2039; giĂĄc lĂ˝ thĂş, theo bĆ°áť&#x203A;c chân ngĆ°áť?i i lĂŞn xuáť&#x2018;ng. - áť&#x17E; máť&#x2122;t thĂĄi cáťąc khĂĄc, nhᝯng ngĂ´i nhĂ  â&#x20AC;&#x153;cĂł iáť u kiáť&#x2021;nâ&#x20AC;? hoạc tĂ­nh chẼt khĂ´ng gian káşżt hᝣp thĆ°ĆĄng mấi, dáť&#x2039;ch v᝼ sáş˝ trang trĂ­ cầu thang vĂ  vĂĄch, ĂĄy thang khĂĄ cầu káťł báşąng ĂĄ hoạc gáť&#x2014;, vải dĂĄn tĆ°áť?ng i váť&#x203A;i kĂ­nh, tẼm alu... theo cĂĄc gam mĂ u mấnh, Ẽn tưᝣng vĂ  cĂł tháť&#x192; phảng phẼt chĂşt cầu káťł khĂĄc lấ. - Náşżu thang i bĂŞn giáşżng tráť?i cĂł nhĂŹn ra cây cáť? quẼn quĂ­t, thĂŹ cĹŠng cĂł tháť&#x192; cĹŠng â&#x20AC;&#x153;lĆĄâ&#x20AC;? luĂ´n cĂĄc cẼu kiáť&#x2021;n tay váť&#x2039;n vĂ  lan can quen thuáť&#x2122;c, áť&#x192; tráť&#x; váť váť&#x203A;i cĂĄch lĂ m táťą nhiĂŞn háşżt mᝊc. VĂ­ d᝼ nhĆ° dĂšng áť&#x2018;ng sắt, sáť?i cuáť&#x2122;i chẼt cháť&#x201C;ng, xây báş­c tĂ´ xi mÄ&#x192;ng vấch ngoáşąn ngoèo ngẍu hᝊng... áť&#x192; chuyáť&#x192;n tải thĂ´ng iáť&#x2021;p â&#x20AC;&#x153;khĂ´ng cĂł gĂŹ mĂ  ầm ÄŠâ&#x20AC;? cho máť&#x2122;t khĂ´ng gian Ăşng lĂ â&#x20AC;Ś khĂ´ng cĂł gĂŹ phải ầm ÄŠ! NhĆ° váş­y, tĂšy theo mᝊc áť&#x2122; ầu tĆ° vĂ  ạc trĆ°ng khĂ´ng gian, vẍn cĂł â&#x20AC;&#x153; Ẽt diáť&#x2026;nâ&#x20AC;? cho cĂĄc tĂŹm tòi váť chẼt liáť&#x2021;u vĂ  kiáť&#x192;u dĂĄng váť&#x203A;i khu váťąc cầu thang. Ä?Ă´i cháť&#x2014; cháť&#x2030; thuần tĂşy lĂ  cĂĄi khĂł lĂł cĂĄi khĂ´n, nhĆ°ng cĂł nĆĄi, thang chĂ­nh lĂ  iáť&#x192;m nhẼn cho cả ngĂ´i nhĂ , miáť&#x2026;n lĂ  cĂĄc bĂŞn cháť&#x2039;u khĂł tĂŹm kiáşżm sáťą áť&#x201C;ng thuáş­n áť&#x192; i áşżn sĂĄng tấo máť&#x2122;t cĂĄch cĂł tháťąc táşż.


phong thủy

7ƄEŶNÆQKEŘQQĸŴFWŴLYĸŶQWĸżFV¿QQK¾\ŘXWŪWKƀ\GžQJFƀDPLŚQ7¿\ 1DPEŲOXÏQSKļLO¾WƊQKLÆQG¿QGÁFKDQKÎDNKÏQJQJİQF½FK

Dụng thủy thời biến ổi khí hậu 0ľ\EƈDQD\NKXYƊFPLŚQ7¿\QŮLOÆQ FKX\ŠQKĺQPŐQFKX\ŠQNK½WQĸŴFJLƈD YÓQJVÏQJQĸŴF*LŶJŐSQKDXKD\QÍLO¾P QK¾WKHRSKRQJWKƀ\JÉNKÏQJELŘWFKƂJLÍ Y¾QĸŴFWKÉŸPLŚQ7¿\Ĉ¿XWKLŘXP¾VDR YńQNKÏQJwNK½QŮLWKņPFKÈQĸŴFQJŦW FÎQNKÏQJFÍP¾XŪQJQÍLFKLĈŘQQĸŴFW¾L OŲFNLŜXQKĸPľ\ÏQJSKRQJWKƀ\&KÒQJ WÏLĈDQJVX\QJKIJY¾PXŪQKŨLOLŠXF½LJŦL O¾SKRQJWKƀ\O¿XQD\FÍJňQYŴLWKƊFWŘİQ ŸFƀDQJĸŶLG¿QNKÏQJ"+D\FKŢO¾FKX\ŠQ ELŜXWĸżQJVňSĈŐWFƀDPŲWJLŴLWKĸżQJ OĸXTX\ŚQOƊFJL¾XFÍQÆQSKÒTXVLQKOŞ QJKIJDFÎQQJĸŶLG¿QĈDQJYľWYļPĸXVLQK YŴLPÏLWUĸŶQJELŘQĈŮLWKÉSKRQJWKƀ\ŸĈ¿X KLŜXWKŘQ¾RO¾PUDVDR" 7İQJ1KĶQ7K¾QKY¾QKÍPEĺQŸKX\ŠQ7KĺQK3KÒWŢQK%ŘQ7UH BÀI 7+6.76+Ô$1+78Ĩ1Ļ1+ .+Ü1+3+ĢĠ1*

KT&ĐS THÁNG 4.2020

37


phong thᝧy

T

rĆ°áť&#x203A;c tiĂŞn, chĂşng tĂ´i xin chia sáşť cĂšng bấn vẼn áť khĂł khÄ&#x192;n cᝧa ngĆ°áť?i dân áť&#x201C;ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long trong tĂŹnh hĂŹnh biáşżn áť&#x2022;i khĂ­ háş­u, mĂ´i trĆ°áť?ng khắc nghiáť&#x2021;t ang e dáť?a hᝧy hoấi cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng cả máť&#x2122;t vĂšng châu tháť&#x2022; váť&#x2018;n gắn liáť n váť&#x203A;i sĂ´ng nĆ°áť&#x203A;c. CĆ° dân bao áť?i nay tấo dáťąng cĆĄ nghiáť&#x2021;p tᝍ mĂ´i trĆ°áť?ng nĆ°áť&#x203A;c, mĂ giáť? ây lao ao cĹŠng chĂ­nh tᝍ cĂĄc vẼn áť cᝧa mĂ´i trĆ°áť?ng, iáť u mĂ  qua tᝍng giai oấn lĂşc khẊn hoang áşżn cĂĄc tháť?i káťł sau nĂ y, khĂĄi niáť&#x2021;m â&#x20AC;&#x153; ầm lầy - quagmireâ&#x20AC;? cᝧa áť&#x201C;ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long trong tĂĄc phẊm cĂšng tĂŞn cᝧa David Biggs (*) ĂŁ kiáşżn giải dĆ°áť&#x203A;i gĂłc áť&#x2122; láť&#x2039;ch sáť­ hĂŹnh thĂ nh táťą nhiĂŞn vĂ  ᝊng xáť­ váť&#x203A;i táťą nhiĂŞn nhĆ° tháşż nĂ o. Khi bĂ n chuyáť&#x2021;n phong thᝧy, háş­u báť&#x2018;i hĂ´m nay hay â&#x20AC;&#x153;lĆ°áť&#x203A;tâ&#x20AC;? cĂĄc tiĂŞu áť mang tĂ­nh tᝍ khĂła báť mạt, nhĆ° HĂŹnh tháşż táť?a sĆĄn hĆ°áť&#x203A;ng thᝧy, SĆĄn quản nhân inh, Thᝧy quản tĂ i láť&#x2122;câ&#x20AC;Ś áť&#x192; ráť&#x201C;i hiáť&#x192;u vĂ  ĂĄp d᝼ng phong thᝧy nhĆ° nhᝯng mảnh ghĂŠp ĆĄn sĆĄ, mang tĂ­nh biáť&#x192;u tưᝣng. Nhᝯng biáť&#x192;u tưᝣng mĆĄ háť&#x201C; nhĆ° ráť&#x201C;ng, háť&#x2022;, thĂ nh quĂĄch, tĂ i láť&#x2122;câ&#x20AC;Ś nĂ y i ngưᝣc bản chẼt khoa háť?c phong thᝧy lĂ  háť&#x2021; tháť&#x2018;ng vÄ&#x192;n hĂła ᝊng xáť­ váť&#x203A;i mĂ´i trĆ°áť?ng sáť&#x2018;ng. MĂ´i trĆ°áť?ng (cả táťą nhiĂŞn lẍn xĂŁ háť&#x2122;i) biáşżn áť&#x2022;i tháşż nĂ o thĂŹ phải thĂ­ch ᝊng theo, khĂ´ng ráş­p khuĂ´n hay mĆĄ háť&#x201C;, lẍn láť&#x2122;n. Viáť&#x2021;c du nháş­p nhᝯng cĂĄch thᝊc xa lấ, khĂ´ng liĂŞn quan áşżn xᝊ mĂŹnh, nhĆ° ạt táťł hĆ°u, mua sắm váş­t phẊm biáť&#x192;u tưᝣng váť treo hay chĆ°ng bĂ y khắp nhĂ â&#x20AC;Ś áť u lĂ  biáť&#x192;u hiáť&#x2021;n cᝧa thiáşżu cĆĄ sáť&#x; vᝠᝊng xáť­ vÄ&#x192;n hĂła. DĂš coi Ăł lĂ  tĂ­n ngưᝥng thĂŹ cĂł nhiáť u tĂ­n ngưᝥng khĂ´ng háť cᝧa ngĆ°áť?i Viáť&#x2021;t Nam mĂŹnh, cha Ă´ng mĂŹnh chắt chiu truyáť n lấi.

Khi hiáť&#x192;u phong thᝧy lĂ giải phĂĄp áť&#x192; sáť­ d᝼ng, lĆ°u thĂ´ng, hĂ i hòa cĂĄc thĂ nh phần cẼu thĂ nh nĂŞn khĂ´ng gian sáť&#x2018;ng, thĂŹ yáşżu táť&#x2018; d᝼ng thᝧy, gáť?i nĂ´m na lĂ  xáť­ lĂ˝ nĆ°áť&#x203A;c sao cho ᝧ, cho vᝍa váť&#x203A;i hoĂ n cảnh sáť&#x2018;ng lĂ  rẼt quan tráť?ng. Ä?ĂĄnh giĂĄ máť&#x2122;t nĆĄi áť&#x; ưᝣc cĂĄt hay hung (táť&#x2018;t hay xẼu) liĂŞn quan áşżn thᝧy cần cĂł gĂłc nhĂŹn a diáť&#x2021;n áť&#x192; em lấi giải phĂĄp c᝼ tháť&#x192;, thiáşżt tháťąc. 'Ă&#x160;JÄŤQQÄŁĹ&#x;FF´WKXQJYÄŻQ NKĂ&#x201E;OÄŁĹĄQJ

KhĂĄi niáť&#x2021;m cĂĄt hung cĹŠng khĂ´ng nĂŞn hiáť&#x192;u kiáť&#x192;u táť&#x2018;t-xẼu, báť&#x;i dĂš cháşłng ai muáť&#x2018;n nĆĄi mĂŹnh áť&#x; cĂł nhᝯng cháť&#x2014; xẼu,

Ä&#x2021;Ĺ?FWUĸQJÄ&#x2C6;ŤDFKÄžWWKĆ&#x20AC;\YÄ°QTXĹ&#x20AC;QWKĹ&#x153;WKĆ&#x160;FYĹ&#x2020;WYĂ&#x201C;QJ7UžP&KLPÄ&#x2021;ĹŹQJ7K½SOžPŲWWURQJQKĆ&#x2C6;QJNKX YĆ&#x160;FÄ&#x2C6;ĸşFÄ&#x2C6;½QKJL½FDRYĹ&#x161;NKÄźQÄ°QJOžP|WĂ&#x2019;LWUĆ&#x2C6;QĸŴF}FKRYĂ&#x201C;QJJLÄźPQJX\FÄśKÄşQPĹ?Q[ÂżPQKĹ&#x2020;S

38

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

nhĆ°ng vẍn phải chẼp nháş­n nhĆ° cĆĄ tháť&#x192; con ngĆ°áť?i, cĂł â&#x20AC;&#x153; ầu vĂ oâ&#x20AC;? thĂŹ phải cĂł â&#x20AC;&#x153; ầu raâ&#x20AC;?. GiĂł vĂ´ nhĂ  cĹŠng tháşż, mĂ  nĆ°áť&#x203A;c sáť­ d᝼ng lấi cĂ ng nĂŞn hiáť&#x192;u quĂĄ trĂŹnh luân chuyáť&#x192;n, sấch dĆĄ, vĂ o ra cĂł nĆĄi cĂł cháť&#x2014;. Cháť&#x2014; gáť?i hung lĂ  vĂšng cĂł phĂĄt sinh Ă´ nhiáť&#x2026;m (báşżp nẼu, hầm phân táťą hoấi, chuáť&#x201C;ng gia sĂşc), Ẋm thẼp nĆ°áť&#x203A;c nhiáť u (phòng váť&#x2021; sinh, nĆĄi giạt phĆĄi, sĂ n nĆ°áť&#x203A;c) hoạc Ă­t sáť­ d᝼ng thĆ°áť?ng xuyĂŞn (kho, gầm cầu thang). Còn cháť&#x2014; cĂĄt lĂ  nhᝯng khĂ´ng gian sinh hoất chᝧ yáşżu nhĆ° phòng khĂĄch, phòng ngᝧ, phòng Ä&#x192;n, lĂ m viáť&#x2021;c, sinh hoất chungâ&#x20AC;Ś Thᝧy trong nĆĄi áť&#x; lĂ  thĂ nh phần trong cĂĄt tĂ ng hung, vĂŹ thᝧy ᝧ dĂšng trong xanh thĂŹ táť&#x2018;t, mĂ  thᝧy nhiáť&#x2026;m mạn, l᝼t láť&#x2122;i, Ă´ nhiáť&#x2026;m thĂŹ ắt xẼu. Thᝧy nhiáť u hay Ă­t lĂ  cĹŠng báť&#x;i quy luáş­t âm dĆ°ĆĄng tĆ°ĆĄng áť&#x2018;i, mĂša nĆ°áť&#x203A;c nhiáť u nĂŞn biáşżt trᝯ cho lĂşc khĂ´ hấn, dĂšng nĆ°áť&#x203A;c sấch káť bĂŞn cháť&#x2014; nĆ°áť&#x203A;c thải thĂŹ khả nÄ&#x192;ng lẍn láť&#x2122;n cĂĄt hung rẼt dáť&#x2026; xảy ra. Ngay trong la bĂ n phong thᝧy 24 cung, cĂł tháť&#x192; thẼy tiáť n nhân phân áť&#x2039;nh khĂĄ rấch ròi cung nĂ o ạt báşżp, cung nĂ o ạt nĆ°áť&#x203A;c, tháş­m chĂ­ cĂł nhᝯng cung cĂł tháť&#x192; ạt cả báşżp lẍn nĆ°áť&#x203A;c thĂŹ phải hiáť&#x192;u ráşąng ĂŁ ạt viáť&#x2021;c nĂ y ráť&#x201C;i thĂŹ khĂ´ng trĂšng chᝊc nÄ&#x192;ng kia áť&#x; máť&#x2122;t cung. Phân áť&#x2039;nh rấch ròi nhĆ° váş­y áť&#x192; hĆ°áť&#x203A;ng táť&#x203A;i cĂĄch sáť­ d᝼ng khĂ´ng gian quan


phong thᝧy háť&#x2021; váť&#x203A;i dòng nĆ°áť&#x203A;c ( áşżn vĂ i) sao cho tÄ&#x192;ng cĂĄt giảm hung. KhĂ´ng Ă­t nhĂ  áť&#x; miáť n Tây Nam báť&#x2122; lĂ m khu váť&#x2021; sinh, Ä&#x192;n uáť&#x2018;ng, tắm giạt, xả nĆ°áť&#x203A;c xuáť&#x2018;ng ngay dòng kĂŞnh sau nhĂ , tᝊc lĂ  lẍn láť&#x2122;n cĂĄc vĂšng cĂĄt hung trong d᝼ng thᝧy, báť&#x2039; trĂšng váť&#x203A;i phĆ°ĆĄng váť&#x2039; khᝊ thᝧy, phĂłng thᝧy (thải nĆ°áť&#x203A;c ra). KhĂ´ng tháť&#x192; nhân danh tĂ­nh phĂłng khoĂĄng, tĂ­nh dân dĂŁ cᝧa máť&#x2122;t náşżp Ä&#x192;n áť&#x; ĂŁ quen lâu nay áť&#x192; biáť&#x2021;n minh cho sáťą sai láť&#x2021;ch váť váť&#x2021; sinh mĂ´i trĆ°áť?ng. Nhân chuyáť&#x2021;n tháť?i sáťą váť â&#x20AC;&#x153;miáť n Tây sĂ´ng nĆ°áť&#x203A;c mĂ  thiáşżu nĆ°áť&#x203A;c sấchâ&#x20AC;?, bĂŞn cấnh nhᝯng vần áť áť&#x; tầm vÄŠ mĂ´ nhĆ° quy hoấch sáť­ d᝼ng nĆ°áť&#x203A;c ngầm, háť&#x2021; tháť&#x2018;ng xáť­ lĂ˝ nĆ°áť&#x203A;c thải, vẼn áť ngÄ&#x192;n lĹŠ thưᝣng nguáť&#x201C;n sĂ´ng Mekongâ&#x20AC;Ś thĂŹ máť&#x2014;i khu váťąc nhĂ  áť&#x; ĆĄn láşť vẍn cĂł tháť&#x192; â&#x20AC;&#x153;táťą cᝊu trĆ°áť&#x203A;c khi tráť?i cᝊuâ&#x20AC;? báşąng nhᝯng giải phĂĄp rẼt cÄ&#x192;n cĆĄ mĂ  kinh nghiáť&#x2021;m cᝧa cha Ă´ng ta (trong Ăł cĂł phong thᝧy) ĂŁ truyáť n lấi. Ä?Ăł lĂ  áť&#x2039;nh váť&#x2039; cho Ăşng cĂĄc vĂšng chᝊc nÄ&#x192;ng, tᝍ cháť&#x2014; xây nhĂ  áşżn nĆĄi trᝯ nĆ°áť&#x203A;c ngáť?t (mĂša mĆ°a, mĂša lĹŠ luĂ´n thᝍa nĆ°áť&#x203A;c, vẼn áť lĂ  lĆ°u trᝯ vĂ  sáť­ d᝼ng ra sao). Ráť&#x201C;i háť&#x2021; tháť&#x2018;ng thoĂĄt vĂ  xáť­ lĂ˝ nĆ°áť&#x203A;c thải, thu nĆ°áť&#x203A;c mĆ°a báť mạt vĂ  mĂĄi, tĂĄi sáť­ d᝼ng nĆ°áť&#x203A;c sấch, cho áşżn lắp ạt cĂĄc thiáşżt báť&#x2039; ngĆ°ng t᝼ hĆĄi nĆ°áť&#x203A;c tᝍ nắng áť&#x192; láť?c mạn lẼy ngáť?tâ&#x20AC;Ś KhĂ´ng tháť&#x192; cĂł mĂ´i trĆ°áť?ng sáť&#x2018;ng an lĂ nh náşżu khĂ´ng bắt tay vĂ o xáť­ lĂ˝ khĂ´ng gian mang tĂ­nh háť&#x2021; tháť&#x2018;ng, liĂŞn quan chạt cháş˝ váť&#x203A;i nhau vĂ  khĂ´ng i ra ngoĂ i quy luáş­t táťą nhiĂŞn, quy luáş­t sinh táť&#x201C;n. Cần ạt ra vẼn áť : bĂŞn cấnh bĂŞ tĂ´ng hĂła háť&#x2021; tháť&#x2018;ng giao thĂ´ng Ć°áť?ng báť&#x2122;, ta ĂŁ khai thĂĄc váş­n hĂ nh tháş­t táť&#x2018;t háť&#x2021; tháť&#x2018;ng giao thĂ´ng thᝧy, vĂ  sáť­ d᝼ng tĂ i nguyĂŞn nĆ°áť&#x203A;c cᝧa áť&#x201C;ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long máť&#x2122;t cĂĄch cÄ&#x192;n cĆĄ, khoa háť?c hay chĆ°a? 'ĹŠQJWKĹŤ\FKRQKÂľP´WWURQJ PĂ&#x160;DQĂ&#x201E;QJ

Tráť&#x; lấi chuyáť&#x2021;n ᝊng d᝼ng phong thᝧy trong tᝍng ngĂ´i nhĂ , sao cho mĂša nĂłng cĂł tháť&#x192; giảm nhiáť&#x2021;t, tÄ&#x192;ng cĂĄt giảm hung trong nhĂ , dáť&#x2026; thẼy cần giải quyáşżt váť mĂ´i sinh trĆ°áť&#x203A;c khi bĂ n táť&#x203A;i nhĂ  áşšp, nhĂ  áť&#x2122;c ĂĄo. Phong thᝧy cĹŠng phải i tᝍ xa áşżn gần, vĂ  Viáť&#x2021;t Nam lĂ  xᝊ khĂ­ háş­u nĂłng Ẋm, cáť&#x2122;ng váť&#x203A;i tĂŹnh hĂŹnh biáşżn áť&#x2022;i khĂ­ háş­u ngĂ y cĂ ng gay gắt, nĂŞn lĂ m nhĂ  giảm nĂłng lĂ  chuyáť&#x2021;n thiáşżt tháťąc hĆĄn lĂ  â&#x20AC;&#x153;tĂ i láť&#x2122;c

+ĹŹVHQQKŨWUĸŴFQKžWUX\Ĺ&#x161;QWKĹŞQJ1DPEŲ\Ĺ&#x2DC;XWĹŞPĹ?W QĸŴFKžLKĂ&#x17D;DYĹ´LFÄźQKTXDQNKĂ?QJSKĂ?WUĸĜQJYĂ?OĹŞLJLĆ&#x2C6; WĆ?OĹ KžLKĂ&#x17D;D

vĂ o nhĂ â&#x20AC;? qua ba cĂĄi háť&#x201C; nĆ°áť&#x203A;c! BĂŞn cấnh viáť&#x2021;c tráť&#x201C;ng cây cáť&#x2018;i áť&#x192; tấo bĂłng râm áť&#x201C;ng tháť?i dĂšng nĆ°áť&#x203A;c (thᝧy dưᝥng máť&#x2122;c) áť&#x192; giĂşp mĂ´i trĆ°áť?ng mĂĄt máşť hĆĄn, tấi cĂĄc hĆ°áť&#x203A;ng lân cáş­n nam cĂł nhiáť u bᝊc xấ nĂłng thĂŹ nhĂ  dân nĂŞn sáť­ d᝼ng mạt nĆ°áť&#x203A;c áť&#x192; giảm háť?a. áť&#x17E; cĂĄc phĆ°ĆĄng váť&#x2039; tây vĂ  tây bắc váť&#x2018;n nắng gắt, nĂŞn mạt nĆ°áť&#x203A;c cần cĂł áť&#x2122; thoĂĄng ráť&#x2122;ng áť&#x192; cĂł tháť&#x192; báť&#x2018;c hĆĄi nhiáť u hĆĄn, áť&#x201C;ng tháť?i káşżt hᝣp lam che nắng theo chiáť u ᝊng ngÄ&#x192;n bᝊc xấ gay gắt. Ä?ây cĹŠng lĂ  cĂĄc hĆ°áť&#x203A;ng nĂŞn máť&#x; giáşżng tráť?i hay sân bĂŞn hĂ´ng, sân sau nhĂ â&#x20AC;Ś káşżt hᝣp váť&#x203A;i báť&#x2018; trĂ­ theo dấng â&#x20AC;&#x153;mĆ°ĆĄng nĆ°áť&#x203A;câ&#x20AC;? nháť? áť&#x192; tấo nĂŞn máť&#x2122;t khoảng thĆ° giĂŁn thĂş váť&#x2039; vĂ  giĂĄn tiáşżp lĂ m mĂĄt cho náť&#x2122;i thẼt. Yáşżu táť&#x2018; nĆ°áť&#x203A;c trong bĂ i trĂ­ náť&#x2122;i thẼt mang Ă˝ nghÄŠa váť sáťą tuĂ´n chảy, sáť&#x2018;ng áť&#x2122;ng, mĂĄt lĂ nh vĂ  sáťą nuĂ´i dưᝥng. Nhᝯng mảng trang trĂ­ nĆ°áť&#x203A;c tĂĄc áť&#x2122;ng vĂ o giĂĄc quan cᝧa con ngĆ°áť?i (nhĆ° tai nghe tiáşżng rĂłc rĂĄch, mắt nhĂŹn thẼy dòng chảyâ&#x20AC;Ś) thiĂŞn váť yáşżu táť&#x2018; háť&#x2014; trᝣ tinh thần. Háť&#x201C; trĂ n, hòn non báť&#x2122;, háť&#x201C; phun trĆ°áť&#x203A;c nhĂ  ưᝣc xem lĂ  sĆĄn thᝧy thu nháť?, hoạc Ăłng vai trò máť&#x2122;t tẼm bĂŹnh phong nhân tấo mĂ  khĂ´ng gây tĂĄc áť&#x2122;ng xẼu, miáť&#x2026;n lĂ  biáşżt bĂ i trĂ­ hᝣp lĂ˝, vĂ  lĆ°áť?ng trĆ°áť&#x203A;c ưᝣc cĂĄc bẼt tiáť&#x2021;n do nĆ°áť&#x203A;c gây ra, vĂ­ d᝼ náť&#x2122;i thẼt cĂł dòng suáť&#x2018;i hay thĂĄc nĆ°áť&#x203A;c cĂł tháť&#x192; sáş˝ khiáşżn áť&#x2122; Ẋm trong nhĂ  báť&#x2039; tÄ&#x192;ng lĂŞn, khĂł váť&#x2021; sinh bảo dưᝥng, áť&#x192; nĆ°áť&#x203A;c tĂš áť?ng gây ra muáť&#x2014;i vĂ  Ă´ nhiáť&#x2026;m.

*LDWÄ°QJVLQKNKĂ&#x2C6;FKRQKžNKĂ?QJFKŢEĹ&#x160;QJYĹ&#x2020;W WUDQJWUĂ&#x2C6;PžSKÄźLEĹ&#x2C6;WÄ&#x2C6;Ĺ&#x20AC;XWĆ&#x201E;JLÄźLSK½SPĂ?LWUĸŜQJ FÄ°QFÄśEĹ&#x161;QYĆ&#x2C6;QJSKĂ&#x201C;KĹźSNKĂ&#x2C6;KĹ&#x2020;XWKR½QJV½QJ WĆ&#x160;QKLĂ&#x2020;Q

Máť&#x2122;t mạt nĆ°áť&#x203A;c nháť? káşżt hᝣp váť&#x203A;i chĂşt cây xanh vĂ chiáşżu sĂĄng hᝣp lĂ˝ sáş˝ giĂşp kĂ­ch hoất nguáť&#x201C;n nÄ&#x192;ng lưᝣng sáť&#x2018;ng trong nhĂ , mang tĂ­nh trang trĂ­ vĂ  thĆ° giĂŁn tinh thần. NhĆ°ng viáť&#x2021;c hiáť&#x192;u sai váť dĂšng nĆ°áť&#x203A;c biáť&#x192;u tưᝣng mang áşżn tĂ i láť&#x2122;c khiáşżn ngĆ°áť?i dân xem tráť?ng cĂĄc váş­t biáť&#x192;u tưᝣng mĂ  lấi xem thĆ°áť?ng Ă˝ nghÄŠa tháťąc sáťą cᝧa táť&#x2022; chᝊc nĆĄi Ä&#x192;n cháť&#x2018;n áť&#x; cho hᝣp váť&#x2021; sinh mĂ´i trĆ°áť?ng. Ta cĂł tháť&#x192; hĂŹnh dung nhᝯng váş­t trang trĂ­ biáť&#x192;u tưᝣng cháť&#x2030; nhĆ° chĂşt trang sᝊc eo trĂŞn ngĆ°áť?i, tĂšy Ă˝ mĂ  dĂšng, lĂ  chi tiáşżt nháť?, còn bản thân con ngĆ°áť?i khĂ´ng kháť?e, khĂ´ng an, khĂ´ng sinh hoất trĂ´i chảy bĂŹnh thĆ°áť?ng, thĂŹ khĂ´ng váş­t trang sᝊc nĂ o cĂł tháť&#x192; cᝊu giĂşp ưᝣc.

7žLOLĹ XWKDPNKÄźR Ä&#x2021;Ĺ&#x20AC;POĹ&#x20AC;\.LĹ&#x2DC;QWÄşRTXĹŞFJLDYžWĆ&#x160;QKLĂ&#x2020;QYĂ&#x201C;QJÄ&#x2C6;ĹŹQJEĹ&#x160;QJVĂ?QJ&Ć&#x2020;X/RQJFĆ&#x20AC;DW½FJLÄź'DYLG%LJJV JLÄźL*HRUJH3HUNLQV0DUVKQÄ°PFKRKÄşQJPĹžFV½FKKD\QKÄžWYLĹ&#x2DC;WYĹ&#x161;OŤFKVĆ&#x2020;PĂ?LWUĸŜQJ%Ĺ&#x160;QJPĹŞL TXDQWÂżPÄ&#x2C6;Ĺ?FELĹ WYĹ´LOŤFKVĆ&#x2020;9LĹ W1DPQĂ?LFKXQJYžOŤFKVĆ&#x2020;SK½WWULĹ&#x153;QFĆ&#x20AC;DYĂ&#x201C;QJÄ&#x2C6;ĹŹQJEĹ&#x160;QJVĂ?QJ&Ć&#x2020;X /RQJQĂ?LULĂ&#x2020;QJYĹ´LQKĆ&#x2C6;QJKLĹ&#x153;XELĹ&#x2DC;WVÂżXVĹ&#x2C6;FYĹ&#x161;WĆ&#x160;QKLĂ&#x2020;QYžÄ&#x2C6;ÄžWQĸŴF'DYLG%LJJVVĆ&#x2020;GĹžQJPŲWF½FKWLĹ&#x2DC;S FĹ&#x2020;QPĹ´LYĸşWUDQJRžLQKĆ&#x2C6;QJNKXĂ?QPĹ&#x201E;XSKĹŽELĹ&#x2DC;QÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;WUĂ&#x2030;QKEž\PŲWOŤFKVĆ&#x2020;SKĆ&#x201A;FWÄşSFKRWKÄž\PĹŞLOLĂ&#x2020;QKĹ  FKĹ?WFKĹ&#x2013;JLĆ&#x2C6;DF½FYÄžQÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;FKĂ&#x2C6;QKWUŤYžVLQKWK½LVĆ&#x160;WĸĜQJW½FFĆ&#x20AC;DFRQQJĸŜLYĹ´LPĂ?LWUĸŜQJ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

39


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť&#x201C;ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

%LOO*DWHVFÄźQKE½RÄ&#x2C6;ÄşLGŤFKWRžQFĹ&#x20AC;XF½FKÄ&#x2C6;Âż\QÄ°P

Tản mấn chuyáť&#x2021;n dáť&#x2039;ch virus tᝍ VĹŠ HĂĄn 7URQJW½FSKĹ&#x201A;P/D3HVWH'ŤFKKÄşFKFĆ&#x20AC;DW½FJLÄź $OEHUW&DPXV[XÄžWEÄźQQÄ°PĂ?QJQĂ?L1Ă? [XÄžWKLĹ QÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;|JÂż\EÄžWKÄşQKYžQKĹ&#x160;PJL½RGĹžFFRQ QJĸŜL}EŸLYĂ&#x2030;QĂ?Ä&#x2C6;Ĺ?WQKÂżQWĂ&#x2C6;QKFRQQJĸŜLOĂ&#x2020;QEžQWKĆ&#x2020; WK½FK|%Ĺ QKGŤFKKÄşFKFÄ´QJFĂ?PĹ?WWĹŞWOžPŸPĹ&#x2C6;W FRQQJĸŜLUDYžEXŲFKĹŚVX\QJKIJ} 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;17+675ÄŞ19Ä&#x161;1&+Ă&#x161;8 +,Ĺ&#x;8Ä&#x2021;á1+*6769ĢĠ1*7+$1+6Ä 13*676%6/Ă&#x203A;+Ă&#x201D;1+

T

háş­t váş­y, 3 thĂĄng trĆ°áť&#x203A;c ây máť&#x2014;i ngĆ°áť?i trong chĂşng ta áť u cᝊ chấy ua váť&#x203A;i cĂ´ng viáť&#x2021;c, váť&#x203A;i áť&#x201C;ng tiáť n, váş­t chẼt, cĂ´ng ngháť&#x2021;. Ă?t ai quan tâm váť giĂĄ tráť&#x2039; tĂŹnh ngĆ°áť?i, tâm linh. KhĂ´ng máť&#x2122;t ai áť&#x192; Ă˝ áşżn láť?i â&#x20AC;&#x153;dáťą oĂĄn ngẍu nhiĂŞnâ&#x20AC;? váť sáťą bĂšng náť&#x2022; ấi dáť&#x2039;ch trong cuáť&#x2018;n tiáť&#x192;u thuyáşżt The Eyes of Darkness cᝧa nhĂ vÄ&#x192;n Máťš Dean Koontz, xuẼt bản nÄ&#x192;m 1981(1) hay gần ây 2012, máť&#x2122;t Ä&#x2021;žLWUX\Ĺ&#x161;QKĂ&#x2030;QK0Ć&#x2019;$%&GĹ&#x201E;QOĹśLGĆ&#x160;Ä&#x2C6;R½QQJĹ&#x201E;XQKLĂ&#x2020;QWURQJFXĹŞQ7KH (\HVRI'DUNQHVV

40

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

&XĹŞQ(QGRIGD\VFĆ&#x20AC;DQKžYÄ°QQĆ&#x2C6;QJĸŜL 0Ć&#x2019;6\OYLD%URZQH

nhĂ vÄ&#x192;n nᝯ ngĆ°áť?i Máťš Sylvia Browne trong cuáť&#x2018;n End of Days, tiĂŞn tri váť ngĂ y tĂ n cᝧa tháşż giáť&#x203A;i. áť&#x17E; trang 312 cĂł oấn viáşżt: â&#x20AC;&#x153;VĂ o khoảng nÄ&#x192;m 2020 máť&#x2122;t báť&#x2021;nh giáť&#x2018;ng nhĆ° viĂŞm pháť&#x2022;i sáş˝ lan truyáť n khắp áť&#x2039;a cầu, tẼn cĂ´ng pháť&#x2022;i vĂ  cĂĄc áť&#x2018;ng pháşż quản, khĂĄng lấi máť?i tráť&#x2039; liáť&#x2021;u ang cĂł... Ráť&#x201C;i máť&#x2122;t cĂĄch bĂ­ Ẋn nĂł thĂŹnh lĂŹnh sáş˝ biáşżn mẼt nhanh chĂłng nhĆ° nĂł ĂŁ áşżn; mĆ°áť?i nÄ&#x192;m sau nĂł sáş˝ tráť&#x; lấi tẼn cĂ´ng, ráť&#x201C;i sau Ăł hoĂ n toĂ n biáşżn mẼtâ&#x20AC;?. BĂ  Sylvia Browne táťą nháş­n lĂ  cĂł nhᝯng khả nÄ&#x192;ng ngoấi cảm. Tiáşżc thay bĂ  ĂŁ ra i vĂ o nÄ&#x192;m 2013 khĂ´ng káť&#x2039;p chᝊng nghiáť&#x2021;m nhᝯng láť?i tiĂŞn oĂĄn ang xảy ra. ThĂĄng 4.2015 trĂŞn chĆ°ĆĄng trĂŹnh TED(2), Bill Gates ĂŁ cảnh bĂĄo ráşąng nhân loấi sáş˝ phải áť&#x2018;i mạt váť&#x203A;i máť&#x2122;t cĆĄn ấi dáť&#x2039;ch nhĆ° giáť? nĂł ang diáť&#x2026;n ra chᝊ khĂ´ng phải lo ngấi chiáşżn tranh nguyĂŞn táť­. ChĂşng ta phải biáşżt ĆĄn nhᝯng ngĆ°áť?i ĂŁ tĂŹm ra vaccine, khĂĄng sinh nháşąm ngÄ&#x192;n chạn vĂ  chᝯa tráť&#x2039; báť&#x2021;nh táş­t cho nhân loấi. VĂ­ d᝼ báť&#x2021;nh dáť&#x2039;ch tả tĂĄi phĂĄt áşżn 7 lần vĂ  kĂŠo dĂ i tᝍ 1816 (lần thᝊ 1) cho áşżn mĂŁi 1962-1966 (lần thᝊ 7) ngĆ°áť?i ta máť&#x203A;i giải quyáşżt ưᝣc nĂł. Còn dáť&#x2039;ch hấch bĂšng phĂĄt lần ầu tiĂŞn tᝍ Trung Quáť&#x2018;c vĂ o nÄ&#x192;m 541. Tuy nhiĂŞn lần thᝊ 2 tĂĄi diáť&#x2026;n báť&#x2021;nh nĂ y ĂŁ cĆ°áť&#x203A;p i sinh mấng cᝧa gần 50% dân sáť&#x2018; cᝧa châu Ă&#x201A;u vĂ o tháşż kᝡ thᝊ 14. VĂ  tháş­m chĂ­ trong báť&#x2018;n (4) tháşż kᝡ káşż tiáşżp, cᝊ sau chu káťł 10-20 nÄ&#x192;m, dáť&#x2039;ch báť&#x2021;nh quay lấi máť&#x2122;t lần. VĂ  lần dáť&#x2039;ch hấch bĂšng phĂĄt mấnh tấi Háť&#x201C;ng KĂ´ng-Trung Quáť&#x2018;c nÄ&#x192;m 1894 gây táť­ vong rẼt cao. VĂ o tháť?i iáť&#x192;m Ăł, Alexandre Emile Yersin ang áť&#x; Viáť&#x2021;t Nam nĂŞn toĂ n quyáť n PhĂĄp ĂŁ cáť­ Ă´ng áşżn Háť&#x201C;ng KĂ´ng-Trung Quáť&#x2018;c nghiĂŞn cᝊu báť&#x2021;nh dáť&#x2039;ch vĂ  cuáť&#x2018;i cĂšng Yersin ĂŁ cho ra áť?i máť&#x2122;t loấi huyáşżt thanh/Plasma cháť&#x2018;ng dáť&#x2039;ch hấch nĂŞn Ă´ng ưᝣc xem lĂ  váť&#x2039; cᝊu tinh cho nhân loấi thoĂĄt kháť?i báť&#x2021;nh dáť&#x2039;ch hấch. VĂ  ngĂ y nay, chĂşng ta máť&#x203A;i cĂł Yersinia Pestis. Tưᝣng Ă i vĂ  tĂŞn cᝧa Ă´ng ưᝣc ạt áť&#x; nhiáť u nĆĄi khĂ´ng cháť&#x2030; tấi Viáť&#x2021;t Nam mĂ  còn áť&#x; PhĂĄp, Trung Quáť&#x2018;c, Háť&#x201C;ng KĂ´ng vĂ  nhiáť u nĆĄi trĂŞn tháşż giáť&#x203A;i. Tuy nhiĂŞn, ngĂ y nay trĂŞn tháşż giáť&#x203A;i ang cĂł máť&#x2122;t xu hĆ°áť&#x203A;ng cáť&#x2022; xĂşy viáť&#x2021;c báť&#x203A;t sáť­ d᝼ng khĂĄng sinh, báť&#x;i trong nhiáť u trĆ°áť?ng hᝣp thuáť&#x2018;c khĂĄng sinh ĂŁ báť&#x2039; mẼt hiáť&#x2021;u nghiáť&#x2021;m. Báşąng chᝊng lĂ  trong tháť?i gian


0žQJVÄśQ QDQRFĂ?FKĆ&#x201A;F QÄ°QJGLĹ W PXĹ°L

qua, khi chĂşng tĂ´i lĂ m viáť&#x2021;c váť&#x203A;i Viáť&#x2021;n Sáť&#x2018;t rĂŠt Quy NhĆĄn trong káşż hoấch, nghiĂŞn cᝊu, tháť­ nghiáť&#x2021;m cĂĄc dòng sĆĄn ưᝣc ạc cháşż theo cĂ´ng ngháť&#x2021; Nano(3) cĂł chᝊc nÄ&#x192;ng diáť&#x2021;t muáť&#x2014;i vĂ  xua uáť&#x2022;i muáť&#x2014;i cĂł hiáť&#x2021;u quả lĂŞn áşżn 26 thĂĄng. Qua Ăł, chĂşng tĂ´i cĂł dáť&#x2039;p tiáşżp cáş­n váť&#x203A;i nhᝯng tĂ i liáť&#x2021;u liĂŞn quan vĂ  thẼy ráşąng: máť&#x2122;t sáť&#x2018; chᝧng loấi muáť&#x2014;i ĂŁ khĂĄng thuáť&#x2018;c diáť&#x2021;t muáť&#x2014;i thĂ´ng thĆ°áť?ng. Ä?ây lĂ  máť&#x2122;t vẼn nấn cᝧa tháşż giáť&#x203A;i nĂłi chung vĂ  Viáť&#x2021;t Nam nĂłi riĂŞng, báť&#x;i hĂ ng nÄ&#x192;m sáť&#x2018; ngĆ°áť?i báť&#x2039; cháşżt vĂŹ báť&#x2021;nh sáť&#x2018;t rĂŠt vĂ  sáť&#x2018;t xuẼt huyáşżt vẍn còn rẼt cao. Quay váť chuyáť&#x2021;n ấi dáť&#x2039;ch virus Covid-19 tᝍ VĹŠ HĂĄn. Trong tháť?i gian vᝍa qua trĂŞn tháşż giáť&#x203A;i vẍn thĆ°áť?ng xảy ra dáť&#x2039;ch báť&#x2021;nh nhĆ° dáť&#x2039;ch báť&#x2021;nh Ebola tấi châu Phi nÄ&#x192;m 2014, dáť&#x2039;ch cĂşm H1N1 (2009), dáť&#x2039;ch SARS (2002-2003)â&#x20AC;Ś Tuy nhiĂŞn, nhᝯng lần dáť&#x2039;ch báť&#x2021;nh trĆ°áť&#x203A;c ây, nĂł chĆ°a lây lan ra quy mĂ´ toĂ n cầu nhĆ° hiáť&#x2021;n nay cᝧa Covid-19. Ä?iáť u quan tráť?ng lĂ  vĂ o tháť?i iáť&#x192;m Ăł, Trung Quáť&#x2018;c chĆ°a phải lĂ  cĂ´ng xĆ°áť&#x;ng sản xuẼt chĂ­nh cᝧa tháşż giáť&#x203A;i. Giáť? ây, trong ấi dáť&#x2039;ch nhiáť u câu háť?i ưᝣc ạt ra: Háť&#x2021; quả nĂ o cᝧa toĂ n cầu hĂła, háť&#x2021; l᝼y nĂ o vĂŹ tĆ° lᝣi vĂ  ham giĂĄ ráşť cĹŠng nhĆ° chĂ­nh sĂĄch â&#x20AC;&#x153;báť? tẼt cả trᝊng vĂ o máť&#x2122;t giáť?â&#x20AC;?. Ä?áť&#x192; ráť&#x201C;i bây giáť? phải cháť&#x2039;u láť&#x2021; thuáť&#x2122;c sâu vĂ o máť&#x2122;t quáť&#x2018;c gia duy nhẼt mĂ  nĂł cĂł tháť&#x192; sáş˝ dẍn áşżn viáť&#x2021;c báť&#x2039; â&#x20AC;&#x153;bắt cháşštâ&#x20AC;?, dáťąa theo Ă˝ cᝧa TS Nguyáť&#x2026;n Xuân Xanh. Trong khi tin xẼu vᝠấi dáť&#x2039;ch Covid-19 ang bĂšng phĂĄt áť&#x; khắp máť?i nĆĄi tᝍ châu Ă&#x201A;u, châu Phi cho áşżn châu Máťš thĂŹ tấi Viáť&#x2021;t Nam ưᝣc xem lĂ  còn â&#x20AC;&#x153;rẼt nháşšâ&#x20AC;?. CĂł tháť&#x192; nĂłi Viáť&#x2021;t Nam ang gạp váş­n may vĂŹ: (1) ThiĂŞn tháť?i: nháť? khĂ­ háş­u nĂłng vĂ  áť&#x2122; Ẋm cao. (2) Ä?áť&#x2039;a lᝣi: Tâm lĂ˝ ngĆ°áť?i dân â&#x20AC;&#x153;Ă­tâ&#x20AC;? háť&#x2018;t hoảng, lo âu báť&#x;i xĆ°a nay, Ẽt nĆ°áť&#x203A;c cĂł quĂĄ nhiáť u sáťą kiáť&#x2021;n láť&#x2039;ch sáť­ còn au thĆ°ĆĄng hĆĄn nhiáť u, vả lấi mẼt viáť&#x2021;c thĂŹ váť ngoấi xin Ä&#x192;n. (3) Nhân hòa: Nhân viĂŞn y táşż vĂ  quân áť&#x2122;i sĂĄt cĂĄnh cháť&#x2018;ng dáť&#x2039;ch nhĆ° cháť&#x2018;ng giạc vĂ  (4) máť&#x2122;t iáť u mẼu cháť&#x2018;t lĂ  háť&#x2021; tháť&#x2018;ng y táşż tᝍ thĂ´n/lĂ ng, phĆ°áť?ng/xĂŁ, quáş­n/huyáť&#x2021;n lấi ưᝣc viáť&#x2021;c khi hᝯu sáťą. Tuy váş­y,

nhĆ°ng ᝍng chᝧ quan. Vẍn biáşżt sau cĆĄn mĆ°a tráť?i sáş˝ tấnh, nhĆ°ng cĂł tháť&#x192; nĂłi ang trong ấi dáť&#x2039;ch Covid-19 ngĆ°áť?i ta máť&#x203A;i cĂł nhiáť u tháť?i gian áť&#x192; trầm tĆ°, áť&#x192; hĆ°áť&#x203A;ng náť&#x2122;i vĂ áť&#x192; sáť&#x2018;ng cho tha nhân. Báşąng chᝊng trong tháť?i gian qua, cĂł bao nhiĂŞu bĂ i hĂĄt ưᝣc cẼt lĂŞn ráşąng nĆ°áť&#x203A;c Ă? cáť&#x2018; lĂŞn tᝍ nhᝯng lĂ ng quĂŞ, nhᝯng tháť&#x2039; trẼn nháť? nhĆ° Bamberg, bang Bavaria, Ä?ᝊc. Hay biáşżt bao sáťą cáť&#x2022; áť&#x2122;ng cᝧa cĂĄc ban nhấc tᝍ amateur cho áşżn chuyĂŞn nghiáť&#x2021;p áť&#x; nhiáť u nĆĄi ang vang váť?ng tiáşżp sᝊc, truyáť n thĂŞm ngháť&#x2039; láťąc vĂ  Ă˝ chĂ­ cho ngĆ°áť?i dân nĆ°áť&#x203A;c Ă?, Tây Ban Nhaâ&#x20AC;Ś Tấi Hoa Káťł, Anh Quáť&#x2018;câ&#x20AC;Ś nhᝯng tẼm lòng, nhᝯng cĂ´ng ty, nhᝯng cĂĄ nhân (nhĆ° 54.000 cáťąu nhân viĂŞn y táşż cᝧa Anh ưᝣc láť&#x2021;nh táť&#x2022;ng áť&#x2122;ng viĂŞn) ang náť&#x2014; láťąc Ăłng gĂłp tĂ i láťąc vĂ  váş­t láťąc giĂşp ᝥ cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng cháť&#x2018;ng lấi Covid-19. Ä?Ăł lĂ  nhᝯng tẼm lòng vĂ  sáş˝ lĂ  chẼt liáť&#x2021;u cần cĂł cho nhiáť u luáť&#x201C;ng tĆ° tĆ°áť&#x;ng âm cháť&#x201C;i. VĂ  biáşżt âu, sau cĆĄn ấi dáť&#x2039;ch chĂşng ta sáş˝ ưᝣc thᝍa hĆ°áť&#x;ng nhᝯng hĆ°ĆĄng váť&#x2039; ngáť?t cᝧa Ẽt tráť?i ban cho. Tuy nhiĂŞn máť?i chuyáť&#x2021;n áť u phải quy váť chᝯ Tâm vĂ  chᝯ TĂŹnh. CĹŠng trong dáť&#x2039;p cĂ´ng tĂĄc tấi Quy NhĆĄn, máť&#x2122;t ngĆ°áť?i bấn cᝧa chĂşng tĂ´i chia sáşť váť sáťą kiĂŞn trĂŹ vĂ  báť n chĂ­ nuĂ´i vᝣ hiáť n báť&#x2039; báť&#x2021;nh ung thĆ° trong vòng 4 nÄ&#x192;m. VĂ  bây giáť? cháť&#x2039; ang bắt ầu bĂŹnh ph᝼c dần. Qua Ăł, anh ĂŁ rĂşt ra kim cháť&#x2030; nam bao gáť&#x201C;m 4 chᝯ T nhĆ° sau: 70% tinh thần, 10% thᝊc Ä&#x192;n, 10% tháť&#x192; d᝼c vĂ  10% thuáť&#x2018;c uáť&#x2018;ng. Ä?iáť u trĂŞn cĹŠng tĆ°ĆĄng táťą nhĆ° nhᝯng câu chuyáť&#x2021;n thĆ°ĆĄng au, vưᝣt khĂł mĂ  chĂşng ta áť?c vĂ  nghe ưᝣc tᝍ VĹŠ HĂĄn. Do váş­y, chĂşng tĂ´i thiáşżt nghÄŠ nĂł cĹŠng chĂ­nh lĂ  kim cháť&#x2030; nam cho chĂşng ta cần tháťąc hiáť&#x2021;n máť&#x2122;t khi chĂşng ta lâm vĂ o cảnh báť&#x2039; nhiáť&#x2026;m Covid-19. NĂŞn bẼt luáş­n dĂš áť&#x; tĂŹnh huáť&#x2018;ng xẼu nhĆ° tháşż nĂ o thĂŹ cĹŠng cần phải bĂŹnh tÄŠnh áť&#x192; áť&#x2018;i diáť&#x2021;n váť&#x203A;i ngháť&#x2039;ch cảnh. Tuy nhiĂŞn muáť&#x2018;n giᝯ ưᝣc tâm tháşż bĂŹnh tÄŠnh áť&#x192; nháş­n thᝊc Ăşng ắn, áť&#x192; quyáť n biáşżn, áť&#x192; uyáť&#x192;n chuyáť&#x192;n hᝣp lĂ˝, áť&#x192; ᝊng xáť­ khĂ´n ngoan thĂŹ cần phải cĂł máť&#x2122;t cĂĄi ầu lấnh. NghÄŠa lĂ  phải tâm niáť&#x2021;m vĂ  táş­p luyáť&#x2021;n áť&#x192; cĂł máť&#x2122;t tinh thần vᝯng chắc. Do váş­y trong lĂşc nĂ y máť&#x203A;i thẼy cháť&#x2030; sáť&#x2018; vưᝣt khĂł AQ(4) lĂ  rẼt quan tráť?ng.  KWWSVZZZ\RXWXEHFRPZDWFK"Y 61JNGG/(J  KWWSVZZZ\RXWXEHFRPZDWFK"Y $IEBZ\LZ, W V  1JKIJDOžF½FKĂ?DFKÄžWGLĹ WPXĹ°LÄ&#x2C6;ĸşFJĂ?LOÄşLWURQJF½FKÄşW1DQRYĹ´L QKLĹ&#x161;XNĂ&#x2C6;FKFĹşNK½FQKDXYžWĂ&#x201C;\YžRNĂ&#x2C6;FKFĹşOĹ´QQKŨPžQĂ?VĹ&#x2013;SK½WW½Q UDWKHRWKĹśLJLDQ  $4$GYHUVLW\4XRWLHQW&KŢVĹŞYĸşWNKĂ?,4,QWHOOLJHQFH4XRWLHQW &KŢVĹŞWKĂ?QJPLQK(4(PRWLRQDO4XRWLHQW7UĂ&#x2C6;WXĹ FÄźP[Ă&#x2019;F

0ŲWEXĹŽLKĂ&#x17D;DQKÄşFWKĹśLFRURQDFĆ&#x20AC;DGÂżQWKžQKSKĹŞQKŨ%DPEHUJEDQJ%DYDULDÄ&#x2021;Ć&#x201A;FK½WFKRQKÂżQGÂżQÂ&#x153;

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

41


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť&#x201C;ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

Cold Plasma - ᝊng d᝼ng trong y táşż vĂ lĂ  khắc tinh virus 7URQJQÄ°PWUŸOÄşLÄ&#x2C6;Âż\QJĸŜLWDÄ&#x2C6;Ă QĂ?LQKLĹ&#x161;XYĹ&#x161;FĂ?QJ QJKĹ &ROG3ODVPDQKĸQJKÄśQQÄ°PJĹ&#x20AC;QÄ&#x2C6;Âż\QJĸŜL WDÄ&#x2C6;Ă WKÄž\PŲWVĹŞWKLĹ&#x2DC;WEŤFĂ?FĂ?QJQJKĹ &ROG3ODVPD Ä&#x2C6;ĸşFĆ&#x201A;QJGĹžQJÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;NKĆ&#x2020;WUĂ&#x201C;QJOžPOžQKYĹ&#x2DC;WWKĸĜQJÄ&#x2C6;LĹ&#x161;X WUŤQKLĹ&#x17E;PWUĂ&#x201C;QJYLĂ&#x2020;PGD&Ă?WKĹ&#x153;QĂ?LFĂ?QJQJKĹ &ROG 3ODVPDVĹ&#x2013;PŸUDPŲWFKÂżQWUĹśLEDRODWURQJYLĹ FĆ&#x201A;QJ GĹžQJQĂ?YžRQĂ?QJQJKLĹ SFĂ?QJQJKLĹ SYžÄ&#x2C6;Ĺ?FELĹ WOž WURQJNKĂ?QJJLDQYÄ´WUĹž 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;17+675ÄŞ19Ä&#x161;1&+Ă&#x161;8 +,Ĺ&#x;8Ä&#x2021;á1+*6769ĢĠ1*7+$1+6Ä 13*676%6/Ă&#x203A;+Ă&#x201D;1+

M

᝼c tiĂŞu chĂ­nh cᝧa viáť&#x2021;c ᝊng d᝼ng Cold Atmospheric Plasma (CAP) trong y táşż lĂ chᝯa lĂ nh cĂĄc váşżt thĆ°ĆĄng cĹŠng nhĆ° iáť u tráť&#x2039; khi báť&#x2039; nhiáť&#x2026;m trĂšng. Váť&#x203A;i sáťą trᝣ giĂşp cᝧa CAP, nhiáť u loấi vi sinh váş­t, bao gáť&#x201C;m bacteria/ virus cĂł tháť&#x192; báť&#x2039; vĂ´ hiáť&#x2021;u hĂła. TĂĄc nhân chĂ­nh trong viáť&#x2021;c lĂ m cháşżt cĂĄc táşż bĂ o vi khuẊn lĂ  do cĂĄc hoất chẼt ưᝣc tấo ra tᝍ luáť&#x201C;ng Cold Plasma nhĆ° O, O2, O3, OH, NO, NO2 gây ra sáťą tĂĄc áť&#x2122;ng oxy hĂła trĂŞn báť mạt bĂŞn ngoĂ i cᝧa cĂĄc táşż bĂ o vi sinh váş­t. Luáť&#x201C;ng Cold Plasma chᝊa nhiáť u hoất chẼt nhĆ° oxy nguyĂŞn táť­ hay ozon sáş˝ lĂ m tÄ&#x192;ng mᝊc ᝊc cháşż cĂĄc vi sinh váş­t. Ä?iáť u ĂĄng nĂłi lĂ  tĂĄc d᝼ng Cold Plasma áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄc vi sinh váş­t cĂł tháť&#x192; ưᝣc cháť?n láť?c qua sáťą iáť u tiáşżt váť tần sáť&#x2018;, nghÄŠa lĂ  Cold Plasma cĂł tháť&#x192; gây hấi cho cĂĄc vi sinh váş­t gây ra báť&#x2021;nh mĂ  khĂ´ng lĂ m háť?ng váş­t chᝧ. Theo tĂ i liáť&#x2021;u nghiĂŞn cᝊu ưᝣc cĂ´ng báť&#x2018; vĂ o nÄ&#x192;m 2014 cᝧa cĂĄc viáť&#x2021;n, cĂĄc báť&#x2021;nh viáť&#x2021;n, cĂĄc trĆ°áť?ng ấi háť?c tấi Ä?ᝊc vĂ  Th᝼y SÄŠ thĂŹ: KhĂ­ quyáť&#x192;n Plasma lấnh (CAP) lĂ  máť&#x2122;t cĂ´ng ngháť&#x2021; tiĂŞn tiáşżn áť&#x192; iáť u tráť&#x2039; nhiáť&#x2026;m trĂšng do nhiáť u loấi vi khuẊn, nẼm vĂ  vi rĂşt [6,7] gây ra. CAP ĂŁ ưᝣc chᝊng minh lĂ  an toĂ n vĂ  hiáť&#x2021;u quả trong viáť&#x2021;c lĂ m giảm i sáťą hoất áť&#x2122;ng cᝧa vi khuẊn trĂŞn cĂĄc váşżt thĆ°ĆĄng nhiáť&#x2026;m trĂšng mĂŁn tĂ­nh [810] vĂ  cĂĄc váşżt thĆ°ĆĄng cẼp tĂ­nh [11], vĂ  cĂł tháť&#x192; Ẋy nhanh quĂĄ trĂŹnh lĂ m lĂ nh váşżt thĆ°ĆĄng [12.14]. Trong máť&#x2122;t sáť&#x2018; bĂĄo cĂĄo cᝧa tᝍng trĆ°áť?ng hᝣp, viáť&#x2021;c iáť u tráť&#x2039; báşąng Cold Atmospheric Argon Plasma ĂŁ giĂşp giảm au trong tĂŹnh trấng da báť&#x2039; nhiáť&#x2026;m trĂšng [15,16](*). TrĂŞn tháşż giáť&#x203A;i, CHLB Ä?ᝊc lĂ  quáť&#x2018;c gia ầu tiĂŞn ᝊng d᝼ng cĂĄc

42

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

thiáşżt báť&#x2039; cĂł cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma vĂ o viáť&#x2021;c tháť­ nghiáť&#x2021;m lâm sĂ ng trĂŞn con ngĆ°áť?i báşąng mĂĄy MicroPlaster Alpha ưᝣc phĂĄt triáť&#x192;n báť&#x;i Viáť&#x2021;n Max Planck (CHLB Ä?ᝊc) vĂ  cĂ´ng ty CĂ´ng ngháť&#x2021; Plasma Adtec (Nháş­t Bản). Tấi Viáť&#x2021;t Nam, nhiáť u báť&#x2021;nh viáť&#x2021;n cĹŠng ĂŁ ᝊng d᝼ng cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma, nhĆ°ng chᝧ yáşżu lĂ  áť&#x192; kháť­ khuẊn, kháť­ trĂšng cĂĄc d᝼ng c᝼ y táşż. GS.TS VĆ°ĆĄng Thanh SĆĄn - nguyĂŞn GS cᝧa ấi háť?c British Columbia, Canada, hiáť&#x2021;n lĂ  nhĂ  cáť&#x2018; vẼn cho cĂ´ng ty General Vibronics. CĂ´ng ty General Vibronics cĂł ba nhĂ  sĂĄng láş­p, hai ngĆ°áť?i lĂ  quáť&#x2018;c táť&#x2039;ch Máťš gáť&#x2018;c Ä?ᝊc vĂ  máť&#x2122;t ngĆ°áť?i quáť&#x2018;c táť&#x2039;ch Máťš gáť&#x2018;c Viáť&#x2021;t. Cả ba nhĂ  sĂĄng láş­p ĂŁ âm thầm lĂ m viáť&#x2021;c hĆĄn 10 nÄ&#x192;m, nháş­n ưᝣc 7 báşąng sĂĄng cháşż vĂ o nhᝯng nÄ&#x192;m 2017-2019 vĂ  ĂŁ cho ra áť?i máť&#x2122;t thiáşżt báť&#x2039; cĂł tĂŞn lĂ  MIRARI váť&#x203A;i cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma nháť? gáť?n. Sản phẊm nĂ y ĂŁ ưᝣc FDA Hoa Káťł chuẊn thuáş­n 2/3 oấn Ć°áť?ng. NĂł khĂ´ng nhĆ° cĂĄc mĂĄy mĂłc thiáşżt báť&#x2039; áť&#x201C; sáť&#x2122; cĂł cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma ưᝣc cháşż tấo ra tᝍ cĂĄc táş­p oĂ n tĂŞn tuáť&#x2022;i láť&#x203A;n trong lĂ ng sản xuẼt thiáşżt báť&#x2039; y táşż cᝧa tháşż giáť&#x203A;i. Thiáşżt báť&#x2039; MIRARI ưᝣc Ă´ng HuẼn TrĆ°ĆĄng - máť&#x2122;t trong 3 ngĆ°áť?i sĂĄng láş­p cᝧa cĂ´ng ty General Vibronics lĂ  káťš sĆ° cĂ´ng ngháť&#x2021; thĂ´ng tin cᝧa vĂšng thung lĹŠng iáť&#x2021;n táť­ kiáşżn tấo sản phẊm theo cĂĄch mĂ  Elon Musk tháťąc hiáť&#x2021;n, nghÄŠa lĂ  phải áť&#x2122;t phĂĄ. CĂł tháť&#x192; nĂłi, bĂ­ quyáşżt cᝧa sản phẊm náşąm trong nhᝯng tẼm Array cĂł cĂ´ng suẼt chiáşżu ra áşżn hĂ ng trÄ&#x192;m tia Plasma tᝍ máť&#x2122;t thiáşżt báť&#x2039; rẼt nháť? gáť?n. Tấi Hoa Káťł, General Vibronics ĂŁ cĂł ầy ᝧ giẼy phĂŠp sáť­ d᝼ng mĂĄy MIRARI, cĹŠng nhĆ° cĂĄc káşżt quả tháť­ nghiáť&#x2021;m trong phòng labâ&#x20AC;Ś Háť? cĹŠng ang cáť&#x2122;ng tĂĄc váť&#x203A;i rẼt nhiáť u vÄ&#x192;n phòng bĂĄc sÄŠ, cĂĄc báť&#x2021;nh viáť&#x2021;n cĂ´ng, tĆ° áť&#x192; tiáşżn hĂ nh tháť­ nghiáť&#x2021;m lâm sĂ ng trĂŞn bĂŹnh diáť&#x2021;n ráť&#x2122;ng áť&#x; nhiáť u lÄŠnh váťąc nhĆ° da liáť&#x2026;u, phẍu thuáş­t, náť&#x2122;i khoaâ&#x20AC;Ś Tấi Viáť&#x2021;t Nam, General Vibronics cháť&#x2030; áť&#x2039;nh Ă´ng NgĂ´ HoĂ ng Mấnh, cĂ´ng ty TNHH MIRARI HEALTH & WELLNESS lĂ m ấi diáť&#x2021;n phân pháť&#x2018;i mĂĄy MIRARI. Trong nhiáť u thĂĄng qua, Ă´ng Mấnh ĂŁ gạp rẼt nhiáť u báť&#x2021;nh nhân tᝍ báť&#x2039; thĆ°ĆĄng ngoĂ i da cho áşżn náť&#x2122;i thĆ°ĆĄng vĂ  cả cĂĄc báť&#x2021;nh nan y. CĂšng váť&#x203A;i Ăł, Ă´ng ĂŁ tiáşżp xĂşc váť&#x203A;i rẼt nhiáť u bĂĄc sÄŠ, bĂĄc sÄŠ y háť?c cáť&#x2022; truyáť n váť&#x203A;i m᝼c tiĂŞu lĂ  giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u váť cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma vĂ  thiáşżt báť&#x2039; MIRARI. Theo Ă´ng Mấnh, cháť&#x2030; trong máť&#x2122;t tháť?i gian ngắn Ă´ng ĂŁ gạt hĂĄi rẼt nhiáť u káşżt quả khả quan. Ä?iáť u ĂĄng nĂłi Ă´ng HoĂ ng


7KLĹ&#x2DC;WEŤ0,5$5,YĹ´LFĂ?QJQJKĹ &ROGSODVPDQKŨJĹŚQ

Mấnh ĂŁ nhĂŹn thẼy thiáşżt báť&#x2039; MIRARI nĂ y sáş˝ ph᝼ trᝣ hᝯu hiáť&#x2021;u cho bĂĄc sÄŠ phẍu thuáş­t thẊm máťš trong viáť&#x2021;c chᝯa sĆ°ng vĂ  lĂ m giảm au sau khi phẍu thuáş­t. GS.TS VĆ°ĆĄng Thanh SĆĄn vĂ  chĂşng tĂ´i tĂŹm cĂĄch káşżt náť&#x2018;i cho Ă´ng Mấnh gạp PGS.TS. BS LĂŞ HĂ nh. Song song viáť&#x2021;c quản lĂ˝ phòng khĂĄm phẍu thuáş­t thẊm máťš LĂŞ HĂ nh (83 Trần Thiáť&#x2021;n ChĂĄnh, P.12, Q.10, TP HCM), BS LĂŞ HĂ nh còn lĂ  Chᝧ táť&#x2039;ch Háť&#x2122;i Phẍu thuáş­t thẊm máťš TP.HCM vĂ  Chᝧ táť&#x2039;ch Háť&#x2122;i Phẍu thuáş­t Tấo hĂŹnh thẊm máťš Viáť&#x2021;t Nam, lĂ  PGS cáť&#x2018; vẼn cho báť&#x2122; mĂ´n phẍu thuáş­t tấo hĂŹnh thẊm máťš, trĆ°áť?ng ấi háť?c Y khoa Phấm Ngáť?c Thấch TP.HCM. NgoĂ i sáťą nghiáť&#x2021;p trong ngĂ nh y, BS LĂŞ HĂ nh còn ưᝣc biáşżt áşżn nhĆ° máť&#x2122;t ca sÄŠ váť&#x203A;i giáť?ng ca trầm Ẽm cᝧa tháş­p niĂŞn 70 vĂ  80 cᝧa tháşż kᝡ trĆ°áť&#x203A;c qua ca khĂşc hĂ o hĂšng TĂŹnh Ẽt áť? miáť n Ä?Ă´ng. Sau máť&#x2122;t tháť?i gian tháť­ nghiáť&#x2021;m váť&#x203A;i mĂĄy MIRARI trĂŞn chĂ­nh bản thân ĂŁ lĂ m, BS LĂŞ HĂ nh tháťąc sáťą thĂ­ch thĂş tᝍ viáť&#x2021;c giảm au thẼy rẼt rĂľ trĂŞn Ă´i bĂ n tay - thĆ°áť?ng xuyĂŞn au nhᝊc - vĂŹ ngĂ y ngĂ y phải ᝊng phẍu thuáş­t cĂł khi lĂŞn cả ch᝼c giáť? trong hĆĄn 30 nÄ&#x192;m qua. Chia sáşť váť&#x203A;i chĂşng tĂ´i, Ă´ng ĂĄnh giĂĄ cao nhᝯng hiáť&#x2021;u quả bĆ°áť&#x203A;c ầu khả quan váť giảm sĆ°ng, giảm viĂŞm, giảm au khi ĂĄp d᝼ng thiáşżt báť&#x2039; MIRARI cho tẼt cả cĂĄc thân chᝧ áşżn lĂ m áşšp. Ă&#x201D;ng cĹŠng rẼt tâm ắc váť&#x203A;i tĂĄc d᝼ng diáť&#x2021;t khuẊn theo cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma nĂ y. VĂŹ nĂł khĂ´ng báť&#x2039; ảnh hĆ°áť&#x;ng báť&#x;i sáťą áť khĂĄng khĂĄng sinh cᝧa vi khuẊn. Ä?ạc biáť&#x2021;t, Cold Plasma cĂł tháť&#x192; diáť&#x2021;t trĂšng áť&#x; nhᝯng vĂšng quanh miáşżng ghĂŠp vĂ  quanh implants, nĆĄi mĂ  khĂĄng tháť&#x192; cᝧa chĂşng ta khĂ´ng áşżn ưᝣc áť&#x192; bảo váť&#x2021;. TrĂŞn tháťąc táşż, khi vĂšng máť&#x2022; cĂł ạt cĂĄc miáşżng ghĂŠp hoạc/vĂ  implants ĂŁ báť&#x2039; nhiáť&#x2026;m trĂšng thĂŹ

thẼt bấi gần nhĆ° chắc chắn. Ä?Ăł lĂ qua kinh nghiáť&#x2021;m tᝍ vĂ i trĆ°áť?ng hᝣp, nĂŞn Ă´ng rẼt hy váť?ng MIRARI cĂł tháť&#x192; giĂşp iáť u tráť&#x2039; nhᝯng ca â&#x20AC;&#x153;nan giảiâ&#x20AC;? nĂ y. Tᝍ nhᝯng trải nghiáť&#x2021;m trĂŞn, BS LĂŞ HĂ nh sáş˝ cĂšng máť&#x2122;t sáť&#x2018; BS thẊm máťš cĂł uy tĂ­n lĂŞn máť&#x2122;t káşż hoấch nghiĂŞn cᝊu ĂĄp d᝼ng cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma váť&#x203A;i thiáşżt báť&#x2039; MIRARI nĂ y trĂŞn máť&#x2122;t sáť&#x2018; thân chᝧ nháşąm thu tháş­p ầy ᝧ cĆĄ sáť&#x; dᝯ liáť&#x2021;u, phân tĂ­ch, ĂĄnh giĂĄ áť&#x192; cĂł cĂĄi nhĂŹn khĂĄch quan, khoa háť?c cho viáť&#x2021;c ᝊng d᝼ng thiáşżt báť&#x2039; MIRARI trong viáť&#x2021;c iáť u tráť&#x2039; sau phẊu thuáş­t thẊm máťš. Ä?ang trong lĂşc tĂŹm hiáť&#x192;u thĂŞm thĂ´ng tin váť cĂ´ng ngháť&#x2021; Cold Plasma áť&#x192; viáşżt bĂ i nĂ y thĂŹ chĂşng tĂ´i áť?c ưᝣc cĂĄc nghiĂŞn cᝊu cho ráşąng: Cold Plasma cĂł khả nÄ&#x192;ng lĂ m cháş­m quĂĄ trĂŹnh lĂŁo hĂła cᝧa chĂşng ta. Ä?ây sáş˝ lĂ  máť&#x2122;t áť tĂ i hẼp dẍn mĂ  chĂşng tĂ´i sáş˝ tĂŹm hiáť&#x192;u thĂŞm áť&#x192; cĂł dáť&#x2039;p trao áť&#x2022;i váť&#x203A;i áť&#x2122;c giả. â&#x20AC;&#x153;Trong báť&#x2018;i cảnh ấi dáť&#x2039;ch Covid-19 ang bĂšng phĂĄt thĂŹ cĂĄc nhĂ  sĂĄng láş­p General Vibronics rẼt mong nháş­n ưᝣc sáťą giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u thiáşżt báť&#x2039; MIRARI nĂ y áşżn váť&#x203A;i nhᝯng cĂĄ nhân, táş­p tháť&#x192; nĂ o ang cần tháť­ nghiáť&#x2021;m thiáşżt báť&#x2039; áť&#x192; diáť&#x2021;t hoạc giĂşp lĂ m giảm hoất áť&#x2122;ng cᝧa vi khuẊn trong Ăł cĂł vi rĂşt SARS-CoV-2 gây dáť&#x2039;ch Covid-19â&#x20AC;?. KWWSVZZZVFLHQFHGLUHFWFRPVFLHQFHDUWLFOHSLL6 [LQOLĂ&#x2020;QOÄşFYĹ´LWĂ&#x17D;DVRÄşQ.7 Ä&#x2021;6QĹ&#x2DC;XFĹ&#x20AC;QILOH3')

.KRD'DOLĹ&#x17E;X'ŤĆ&#x201A;QJYž<KĹŚF0Ă?LWUĸŜQJ%Ĺ QKYLĹ Q0XQLFK 6FKZDELQJ0XQLFKÄ&#x2021;Ć&#x201A;F 9LĹ Q0D[3ODQFNYĹ&#x161;9Ĺ&#x2020;WOÂ?QJRžLWU½LÄ&#x2C6;ÄžWWÄşL*DUFKLQJ&+/%Ä&#x2021;Ć&#x201A;F .KRD'DOLĹ&#x17E;XÄ&#x2021;ÄşLKĹŚF5HJHQVEXUJ5HJHQVEXUJÄ&#x2021;Ć&#x201A;F .KRD7LPPÄşFK6WDGWVSLWDO7ULHPOL=Ă&#x2022;ULFK7KĹž\6IJ

3ODVPDOÂľJĂ&#x20AC;" 7URQJNKRDKĹŚFYĹ&#x2020;WOÂ?3ODVPDÄ&#x2C6;ĸşF[HPOžWUÄşQJWK½LWKĆ&#x201A;FĆ&#x20AC;DYĹ&#x2020;WWKĹ&#x153;QJRžL  WKĹ&#x153;UĹ&#x2C6;QVROLG   WKĹ&#x153;OŨQJOLTXLGYž  WKĹ&#x153;NKĂ&#x2C6;JDV9Ĺ&#x2020;WWKĹ&#x153;FĂ?WKĹ&#x153;ELĹ&#x2DC;QÄ&#x2C6;ĹŽLWUÄşQJWK½LNKLÄ&#x2C6;ĸşF½SÄ&#x2C6;Ĺ?WQÄ°QJ OĸşQJÄ&#x2021;LĹ&#x153;QKĂ&#x2030;QKOžWÄ°QJQKLĹ WOĸşQJVĹ&#x2013;FKX\Ĺ&#x153;QÄ&#x2C6;½FĹžFWKžQKQĸŴFÄ&#x2C6;XQVĂ?LQĸŴFVĹ&#x2013;EĹŞFKÄśL 7LĹ&#x2DC;SWĹžFFXQJFÄžSQKLĹ WÄ&#x2C6;ŲVĹ&#x2013;OžPFKRF½FSKÂżQWĆ&#x2020;+ 2W½FKUDYžFKX\Ĺ&#x153;QÄ&#x2C6;ŲQJWĆ&#x160;GR1Ĺ&#x2DC;X YĹ&#x201E;QWÄ°QJWKĂ&#x2020;PQKLĹ WÄ&#x2C6;ŲQĆ&#x2C6;DWKĂ&#x2030;TX½WUĂ&#x2030;QKLRQKĂ?DVĹ&#x2013;[Äź\UDF½FHOHFWURQPDQJÄ&#x2C6;LĹ QWĂ&#x2C6;FKÂżPVĹ&#x2013; W½FKNKŨLF½FQJX\Ă&#x2020;QWĆ&#x2020;YžÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;OÄşLF½FKÄşWQKÂżQPDQJÄ&#x2C6;LĹ QWĂ&#x2C6;FKGĸĜQJ+Ĺ°QKĹźSF½FÄ&#x2C6;LĹ QWĂ&#x2C6;FKGL FKX\Ĺ&#x153;QWĆ&#x160;GRQž\Ä&#x2C6;ĸşFJĹŚLOž3ODVPD 3ODVPDNKĂ?QJSKĹŽELĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2020;QWU½LÄ&#x2C6;ÄžWWX\QKLĂ&#x2020;QWUĂ&#x2020;QYĹ&#x2020;WFKÄžWWKÄž\Ä&#x2C6;ĸşFWURQJYÄ´WUĹžWĹŹQWÄşLGĸŴL GÄşQJ3ODVPDQKĸPĹ?WWUĹśLYžYĂ?VĹŞF½FKžQKWLQKWURQJGĂ \QJÂżQKž/Ć&#x2020;DFÄ´QJOžPŲWGÄşQJ3ODVPD 1JĸŜLWDSKÂżQELĹ W3ODVPDQĂ?QJ 7KHUPDO3ODVPD Yž3ODVPDOÄşQK &ROG3ODVPD 

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

43


cÄ&#x192;n háť&#x2122;

Ä?Ć N GIẢN NHĆŻNG TINH Táşž &Ä°QKŲFĂ?GLĹ QWĂ&#x2C6;FKUŲQJNKRÄźQJP2UÄžWWKĂ?QJWKR½QJYžWUžQQJĹ&#x2020;S ½QKV½QJEDRJĹŹPSKĂ&#x17D;QJQJĆ&#x20AC;YžYLHZQKĂ&#x2030;QWĆ&#x201E;Ä&#x2021;ÄźR.LP&ĸĜQJ KĸŴQJYĹ&#x161;WUXQJWÂżP6žL*Ă&#x17D;Q BĂ&#x20AC;I 0Ĺź$1+Äť1+ 0,14%8,

N

áť&#x2122;i thẼt cÄ&#x192;n háť&#x2122; ưᝣc thiáşżt káşż hĆ°áť&#x203A;ng áşżn sáťą ĆĄn giản vĂ tinh táşż khĂ´ng cháť&#x2030; trong cĂĄch táť&#x2022; chᝊc khĂ´ng gian mĂ  cả áť&#x; láťąa cháť?n váş­t liáť&#x2021;u. Sáťą trang nhĂŁ vĂ  thoải mĂĄi tháť&#x192; hiáť&#x2021;n trong tᝍng khĂ´ng gian chᝊc nÄ&#x192;ng hay sắp xáşżp cĂĄc váş­t d᝼ng náť&#x2122;i thẼt. NgĆ°áť?i thiáşżt káşż ĂŁ sáť­ d᝼ng cĂĄc mảng áť&#x2018;p ĆĄn giản báşąng cĂĄc váş­t liáť&#x2021;u a dấng: kĂ­nh thᝧy trĂ , vải báť?c, da, gáť&#x2014;... máť&#x2122;t cĂĄch linh hoất vĂ  cháť?n láť?c cĂĄc áť&#x201C; trang trĂ­ cĹŠng nhĆ° tranh ảnh áť&#x192; tấo ra cĂĄc khoảng tráť&#x2018;ng táť&#x2018;i giản. Sáťą káşżt hᝣp giᝯa cĂĄc váş­t liáť&#x2021;u cao cẼp nhĆ° da thᝧ cĂ´ng, inox mấ vĂ  ĂĄ marble táťą nhiĂŞn trong tĂ´ng mĂ u gáť&#x2014; Ẽm cĂşng, nháşš nhĂ ng cĂ ng lĂ m tÄ&#x192;ng lĂŞn sáťą sang tráť?ng vĂ  áşłng cẼp cᝧa gia chᝧ váť&#x2018;n lĂ  máť&#x2122;t nᝯ doanh nhân váť&#x203A;i gu thẊm máťš hiáť&#x2021;n ấi. NgoĂ i ra, cÄ&#x192;n háť&#x2122; ưᝣc trang báť&#x2039; cĂĄc thiáşżt báť&#x2039; vĂ  háť&#x2021; tháť&#x2018;ng nhĂ  thĂ´ng minh giĂşp cĂĄc thĂ nh viĂŞn trong nhĂ  táş­n hĆ°áť&#x;ng tráť?n váşšn nhẼt nhᝯng tiáť&#x2021;n nghi cᝧa máť&#x2122;t cÄ&#x192;n háť&#x2122; cao cẼp. 44

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020


căn hộ

6ƊNŘWKżSJLƈDF½F YņWOLŠXFDRFľSQKĸGD WKƀFÏQJLQR[PĺĈ½ PDUEOHWURQJWÏQJP¾X JŰľPFÒQJQKŒQK¾QJ F¾QJO¾PWİQJOÆQVƊ VDQJWUŦQJY¾ĈŌQJFľS FƀDJLDFKƀ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

45


căn hộ

&İQKŲWR½WOÆQVƊWLQKWŘFļWURQJYLŠFWŮFKƂFNKÏQJJLDQY¾VňS[ŘSF½FYņWGžQJQŲLWKľW

46

KT&ĐS THÁNG 4.2020


căn hộ

&½FSKÎQJQJƀĈŚXFÍYLHZQKÉQUDVÏQJQĸŴFY¾KĸŴQJYŚWUXQJW¿P6¾L*ÎQ

&ü1*7<71++1ű,7+Ľ7

0$ 0$,17(55,25

7ŀQJVŪ&½FK0ĺQJ7K½QJ7½P473+&0

KT&ĐS THÁNG 4.2020

47


cÄ&#x192;n háť&#x2122;

NHáť&#x17D; MĂ&#x20AC; SANG .KĂ?QJJLDQFKŢNKRÄźQJP2QKĸQJÄ&#x2C6;ĸşFWKLĹ&#x2DC;W NĹ&#x2DC;Ä&#x2C6;Ĺ&#x20AC;\Ä&#x2C6;Ć&#x20AC;FĂ?QJQÄ°QJYžWLĹ QQJKL7KHR\Ă&#x2020;XFĹ&#x20AC;X FĆ&#x20AC;DJLDFKĆ&#x20AC;JLÄźLSK½SWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;7ÂżQFĹŽÄ&#x2C6;LĹ&#x153;QÄ&#x2C6;Ă  Ä&#x2C6;ĸşFNLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FVĸYžFKĆ&#x20AC;QKžOĆ&#x160;DFKĹŚQÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;FÄ°QKŲ FĂ?WKĹ&#x153;WR½WOĂ&#x2020;QÄ&#x2C6;ĸşFQĂ&#x201E;WVDQJWUĹŚQJYžÄ&#x2C6;Ĺ&#x152;QJFÄžS FKRQJĸŜLVĆ&#x2020;GĹžQJ BĂ&#x20AC;I 7+ĂŚ<1*8<Ĺ&#x2C6;1Äť1+ MINQ BUI

V

áť&#x2018;n dÄŠ cÄ&#x192;n háť&#x2122; nĂ y ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ 3 phòng ngᝧ, nhĆ°ng gia ĂŹnh cháť&#x2030; cĂł 2 vᝣ cháť&#x201C;ng vĂ  1 ngĆ°áť?i con nĂŞn ưᝣc thiáşżt káşż lấi thĂ nh cÄ&#x192;n háť&#x2122; 2 phòng ngᝧ vĂ  sáť­ d᝼ng phòng ngᝧ còn lấi áť&#x192; tÄ&#x192;ng cĂ´ng nÄ&#x192;ng tiáť&#x2021;n Ă­ch vĂ  khĂ´ng gian sinh hoất chung cho cả gia ĂŹnh áť&#x17E; ây hai phòng ngᝧ ưᝣc Ẋy váť hai phĂ­a hai bĂŞn, khĂ´ng gian chĂ­nh giᝯa dĂšng lĂ m báşżp vĂ  sinh hoất chung cho cả gia ĂŹnh. VĂ  bĂŞn cấnh sáťą riĂŞng tĆ° cho con vĂ  cả báť&#x2018; máşš thĂŹ báşżp vĂ  khĂ´ng gian sinh hoất lấi giᝯ vĂ i trò gắn káşżt cĂĄc thĂ nh viĂŞn. Phòng khĂĄch ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ theo hĆ°áť&#x203A;ng khĂ´ng gian máť&#x; váť&#x203A;i view nhĂŹn tháşłng ra ban cĂ´ng. Báşżp náşąm cấnh láť&#x2018;i vĂ o, bĂ n Ä&#x192;n láť&#x203A;n dĂ nh cho 6 ngĆ°áť?i káşżt hᝣp váť&#x203A;i bĂ n ảo áť&#x192; lĂ m gian tiáť&#x2021;c tĂšng cho gia ĂŹnh vĂ o nhᝯng ngĂ y cuáť&#x2018;i tuần. Ä?áť&#x201C; náť&#x2122;i thẼt ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ vᝍa ᝧ, kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c nháť? gáť?n nhĆ°ng vẍn ảm bảo cĂ´ng nÄ&#x192;ng. Váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc cáť&#x2022; iáť&#x192;n áť&#x192; tấo nĂŞn sáťą sang tráť?ng, mĂ u sắc ưᝣc sáť­ d᝼ng lĂ  mĂ u trung tĂ­nh nhĆ° kem, trắng pháť&#x2018;i hᝣp váť&#x203A;i mĂ u nâu cam cᝧa da bò vĂ  mĂ u vĂ ng ĂĄnh kim áť&#x192; tấo nĂŞn máť&#x2122;t táť&#x2022;ng tháť&#x192; hoĂ n cháť&#x2030;nh cho cÄ&#x192;n háť&#x2122;. Nhᝯng gáť? cháť&#x2030; trĂŞn tĆ°áť?ng ưᝣc tiáşżt giảm áť&#x192; tuy mang nĂŠt cáť&#x2022; iáť&#x192;n nhĆ°ng vẍn cĂł nĂŠt hiáť&#x2021;n ấi. Sáť­ d᝼ng trần báşąng gĆ°ĆĄng áť&#x192; tấo hiáť&#x2021;u ᝊng tháť&#x2039; giĂĄc nhân Ă´i khiáşżn ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng cĂł cảm giĂĄc ráť&#x2122;ng rĂŁi thĂŞm. Phòng ngᝧ dĂš lĂ  khĂ´ng gian riĂŞng tĆ°, cĂł ầy ᝧ cĂ´ng nÄ&#x192;ng sáť­ d᝼ng cho cĂĄ nhân nhĆ°ng vẍn ưᝣc thiáşżt káşż hĂ i hòa váť&#x203A;i táť&#x2022;ng tháť&#x192; cᝧa cÄ&#x192;n háť&#x2122;. TĂ´ng mĂ u chᝧ ấo i xuyĂŞn suáť&#x2018;t nhĆ°ng phòng ngᝧ master ưᝣc dĂšng nhiáť u mĂ u Ẽm hĆĄn áť&#x192; tấo nĂŞn sáťą Ẽm cĂşng. CĂĄc chi tiáşżt mĂ  kiáşżn trĂşc sĆ° Ć°a vĂ o giĂşp lĂ m â&#x20AC;&#x153;ráť&#x2122;ngâ&#x20AC;? diáť&#x2021;n tĂ­ch phòng nhĆ° mảng kĂ­nh thᝧy trĂ  giả cáť&#x2022; hai bĂŞn ầu giĆ°áť?ng vᝍa mang lấi hiáť&#x2021;u ᝊng thẊm máťš, vᝍa giĂşp cÄ&#x192;n phòng cĂł cảm giĂĄc nhĆ° láť&#x203A;n hĆĄn. Hay nhĆ° tᝧ quần ĂĄo ưᝣc thiáşżt káşż máť&#x; áť&#x192; tᝍng khĂ´ng gian nháť? cĹŠng ưᝣc sáť­ d᝼ng triáť&#x2021;t áť&#x192;. Phòng ngᝧ cᝧa cáş­u con trai lĂ  máť&#x2122;t mĂ u sắc máť&#x203A;i, tháť&#x192; hiáť&#x2021;n ưᝣc sáť&#x; thĂ­ch yĂŞu xe vĂ  sáťą tráşť trung nÄ&#x192;ng áť&#x2122;ng váť&#x203A;i nhiáť u tĂ´ng mĂ u xĂĄm, nhẼn nhĂĄ mĂ u xanh coban giĂşp cÄ&#x192;n phòng tráť&#x; nĂŞn sĂ´i náť&#x2022;i. Mảng tĆ°áť?ng lĆ°áť&#x203A;i phĂ­a ầu giĆ°áť?ng vᝍa lĂ  trang trĂ­ vᝍa lĂ  nĆĄi cĂł tháť&#x192; â&#x20AC;&#x153;trĆ°ng bĂ yâ&#x20AC;? nhᝯng tẼm ảnh mĂ  cáş­u con trai sau khi i du láť&#x2039;ch váť cĂł tháť&#x192; gắn lĂŞn. TÄ&#x192;ng thĂŞm tiáť&#x2021;n Ă­ch cho cÄ&#x192;n phòng báşąng cĂĄch báť&#x2018; trĂ­ thĂŞm máť&#x2122;t bay window, vᝍa lĂ  nĆĄi áť?c sĂĄch thĆ° giĂŁn vᝍa tiáşżp bấn bè mĂ  khĂ´ng ảnh hĆ°áť&#x;ng áşżn báť&#x2018; máşš. Káť&#x2021; sĂĄch káşżt hᝣp váť&#x203A;i tᝧ ĂĄo, dĂšng háť&#x2021; cĂĄnh trưᝣt cĂł gắn kĂ­nh áť&#x192; lĂ m khĂ´ng gian ráť&#x2122;ng hĆĄn mĂ  vẍn sáť­ d᝼ng ưᝣc nhiáť u diáť&#x2021;n tĂ­ch. 48

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020


căn hộ

+DLSKÎQJQJƀĈĸżFĈł\YŚKDLSKÈDKDLEÆQNKÏQJJLDQFKÈQKJLƈDGÓQJO¾PEŘSY¾VLQKKRĺWFKXQJFKRFļJLDĈÉQK3KÎQJNK½FKĈĸżFEŪWUÈWKHR KĸŴQJNKÏQJJLDQPŸYŴLYLHZQKÉQWKŌQJUDEDQFÏQJ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

49


căn hộ

50

KT&ĐS THÁNG 4.2020


căn hộ

ćŜWĺRQÆQVƊVDQJWUŦQJP¾XVňFĈĸżFVƆGžQJO¾P¾XWUXQJWÈQKQKĸ NHPWUňQJSKŪLKżSYŴLP¾XQ¿XFDPFƀDGDEÎY¾P¾XY¾QJ½QKNLPĈŜ WĺRQÆQPŲWWŮQJWKŜKR¾QFKŢQKFKRFİQKŲ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

51


căn hộ

3KÎQJQJƀPDVWHUĈĸżFGÓQJQKLŚXP¾XľPKĶQĈŜWĺRQÆQVƊľPFÒQJ7ƀTXŀQ½RĈĸżFWKLŘWNŘPŸĈŜWƄQJNKÏQJJLDQQKŨFĴQJĈĸżFVƆGžQJWULŠWĈŜ

52

KT&ĐS THÁNG 4.2020


căn hộ

3KÎQJQJƀFƀDFņXFRQWUDLO¾PŲWP¾XVňFPŴLYŴLQKLŚXWÏQJP¾X[½PQKľQQK½P¾X[DQKFREDQ0ļQJWĸŶQJOĸŴLSKÈDĈŀXJLĸŶQJYƄDO¾WUDQJWUÈYƄDO¾ QĶL|JňQ}QKƈQJWľPļQKNƐQLŠPFƀDQKƈQJFKX\ŘQGXOŤFKFƀDFKƀQK¿Q

7+,ŗ7.ŗ9ë7+,&ü1*

77,''(6,*1 %8,/'&2175$&725 1JX\ŞQ7UŦQJ7X\ŜQ347¿Q%ÉQK73+&0

KT&ĐS THÁNG 4.2020

53


không gian cảnh quan

ĐÁ TRONG SÂN VƯỜN NÉT RẮN RỎI CỦA THỜI GIAN 1ŘXKŨLYŚPŲWORĺLYņWOLŠXĸXYLŠWFÍĈŲFƂQJOLQKĈŲQJ ĈDGĺQJYŚKÉQKG½QJOńQP¾XVňFNKÏQJFŀQEļRWUÉP¾ YńQKR¾QWR¾QWƊQKLÆQFKňFFKňQFKŢFÍĈ½&ÍWKŜQÍLĈ½ O¾ORĺLYņWOLŠXĈĸżFVƆGžQJSKŮELŘQEņFQKľWWURQJFļQK TXDQV¿QYĸŶQGÓYŴLEľWNƌSKRQJF½FKKD\KÉQKWKƂF Q¾RĈ½YńQOXÏQFKLŘPYŤWUÈTXDQWUŦQJNKÏQJWKŜQ¾RWKLŘX WURQJWKLŘWNŘ BÀI.761*8<ň1%Ħ27,Û1+2Ô1*Ļ1+6Ģ87Ī0

54

KT&ĐS THÁNG 4.2020


không gian cảnh quan

0ŕLOģġQJGX\½QFūDó´YµQģşF

Người ta nói có âm thì phải có dương, nước và á tự nhiên cũng vậy. Đôi khi chúng hiển thị dưới hình dạng của những thủy bồn tinh tế, ài phun ặc sắc hay tường thác hoành tráng, ôi khi chúng chính là những hồ cảnh nghệ thuật, bể cá sống ộng, hay thậm chí là hồ bơi sang trọng. Đá nhiều kích cỡ có thể i kèm với mặt nước và cây xanh ể mang ến một không gian sống ộng và ậm chất tự nhiên. Đá qua xử lý bề mặt cùng làn nước gợn nhẹ lại là ặc trưng của phong cách sân vườn hiện ại. Nước và á tự nhiên cũng mang theo mối tương quan ặc sắc khi những bề mặt á có nước chảy qua ều có màu sắc ẹp và sáng bóng hơn, song song ó, một vài loại á tự nhiên giúp nước trở nên sạch và trong, thậm chí óng vai trò như một màng lọc nước ơn giản. Có thể nói cặp ôi á tự nhiên kết hợp với nước chắc chắn luôn là một cặp bài trùng tuyệt diệu trong cảnh quan dưới bất kỳ phương diện nào. *Åó´WURQJV¶QYģšQ

Thiết kế một khu vườn với tiểu cảnh kết hợp á là hình thức cực kỳ phổ biến trong hầu hết phong cách sân vườn. Đóng KT&ĐS THÁNG 4.2020

55


không gian cảnh quan

+ÉQKG½QJY¾P¾XVňFFƀDĈ½VŖJLÒSORĺLYņWOLŠXQ¾\GŞG¾QJKÎDQKņSYŴLEľWNƌORĺLF¿\[DQKQ¾RP¾FKÒQJWDPXŪQSKŪLKżS

vai trò là yếu tố cảnh quan cứng, mỗi loại á sẽ cung cấp một cái nhìn, tính năng và cảm giác khác nhau. Các loại á nhẹ và phẳng giúp không gian có vẻ tươi sáng và hiện ại hơn, các loại á ậm màu và gồ ghề, ặc biệt bám nhiều rêu lại thích hợp với khung cảnh thiên về tự nhiên và truyền thống Á Đông. Trong bố cục tiểu cảnh nói chung, các tảng á nhỏ hơn góp

phần làm nổi bật các tính năng mềm của cảnh quan bao gồm cây xanh và bãi cỏ, trong khi những tảng á to giúp “neo ậu” các yếu tố chính trong sân vườn ồng thời còn có thể óng vai trò như một iểm nhấn ặc sắc của toàn khu vực. Không có bất kỳ một quy tắc nhất ịnh nào cho việc lựa chọn kích thước, ộ dốc bề mặt á hay màu sắc, tuy nhiên các quy tắc chung về tỷ lệ vàng vẫn có thể áp dụng trong trường hợp này. 3DWLRFÊQJó´

Để giảm thiểu chi phí và thời gian bảo trì cho sân trong, bạn có thể sử dụng vật liệu lát là á tự nhiên thay vì gạch, gỗ, bê tông hay các loại vật liệu nhân tạo khác. Đặc biệt với nơi có khí hậu nóng ẩm như nước ta, việc lựa chọn á tự nhiên có ý nghĩa hơn hẳn khi bạn không phải lo ến việc triệt tiêu nấm mốc vào mùa mưa như gỗ, hay khiến nhiệt ộ xung quanh nóng lên như bê tông và một số loại gạch. Các loại sân lát á không chỉ mang ến cảm giác dễ chịu hơn về mặt thị giác mà chúng cũng có khả năng bảo toàn nhiệt ộ rất tốt, mát hơn khi mặt trời lên cao và ấm áp hơn khi về êm. Chưa kể hình dáng và màu sắc tự nhiên sẽ giúp chúng dễ dàng hòa nhập với bất kỳ loại cây xanh nào mà bạn muốn phối hợp. 56

KT&ĐS THÁNG 4.2020


không gian cảnh quan

KT&ĐS THÁNG 4.2020

57


không gian cảnh quan

1KųQJEŭFWģšQJó´óĻFVijF

Được mặc ịnh là yếu tố phân chia ranh giới, những bức tường á xuất hiện trong sân vườn dưới rất nhiều hình thức khác nhau, có thể là dãy hàng rào vững chắc, bờ kè ngăn xói mòn, mảng tường trang trí hay ơn giản là thành bồn phân chia các luống hoa… Về kích cỡ, á tự nhiên sử dụng cho các bức tường thường là dạng á có kích cỡ trung bình, ơn giản trong sắp xếp mà vẫn tạo ược ộ trì cố ịnh cho bức tường. Cách lắp ặt á cũng ược chia làm ba dạng chính: xếp khan ối với á chẻ bao gồm nhiều lát á dạng phiến chồng lên nhau, xây hộc á bao gồm nhiều á dạng khối tự nhiên kết hợp cùng vữa, và xây á ổ ể tạo các mái vòm cung bằng á ặc trưng. Về hình dáng thì các loại á tròn hay nhẵn sẽ òi hỏi nhiều vữa và nguyên liệu làm dính ể tạo nên khối kết cấu vững chắc nhất vì vậy bạn cần cân nhắc việc lựa chọn sao cho hợp lý với sở thích và chi phí của mình. 9ıWGũQJQJRĥLWKĩWYµWUDQJWU¿

Đá ược ứng dụng một cách sáng tạo và a dạng trong các 58

KT&ĐS THÁNG 4.2020


không gian cảnh quan

ć½FÍWKŜĈLNÅPYŴLPŐWQĸŴFY¾F¿\[DQKĈŜPDQJĈŘQPŲWNKÏQJJLDQVŪQJĈŲQJY¾ĈņPFKľWWƊQKLÆQ

thể loại trang trí, iển hình như việc xếp chồng á phiến ể tạo hình các biểu tượng hay các bồn phun nước, hoặc gọt ẽo và iêu khắc á thành các tác phẩm mỹ nghệ trong sân vườn. Đặc biệt, thú chơi bàn ghế bằng á quý cũng ang “gây sốt” với rất nhiều gia chủ Á Đông muốn ề cao tính nghệ thuật và ộ “chịu chi” cho sân vườn. Mặc dù nghệ thuật thì thường tốn kém nhưng bạn vẫn có thể có một bộ bàn ghế bằng á tự nhiên tuyệt ẹp mà không phải au ầu về chi phí, chẳng hạn như việc sử dụng kết cấu lưới thép bọc sỏi lớn - một phương pháp có thể nói là vừa hiện ại lại vừa mang ến vẻ ngoài cực kỳ ấn tượng cho sân vườn. &RQóģšQJó´óĻFVijF

Đá chính là loại vật liệu phổ biến nhất ể xây dựng những lối i trong sân vườn. Tuy nhiên chúng có thể trở nên một màu và nhàm chán nếu bạn không biết cách kết hợp cùng các yếu tố tự nhiên xung quanh. Chẳng hạn bạn có thể sử dụng cỏ xen giữa các tấm á phiến lát lối i ể làm nổi bật màu sắc và bề mặt mỹ thuật của á. Hoặc một con ường to bằng sỏi hay cuội sẽ trở nên tinh tế hơn nếu bạn phối kết vài màu sắc cùng nhau. Nếu thích bạn cũng có thể xếp chúng thành hoa văn như nghệ thuật

sắp á Mosaic là một ví dụ. Đá tảng cũng tiện dụng cho việc thay ổi cốt cao ộ của lối i, chỉ cần vài phiến á là bạn có ngay những bậc thang trông ấn tượng và ẹp mắt. Mặc dù vậy, một vài cách lát lối i bằng á cuội có thể tạo ra các khoảng hở tự nhiên mà nếu không ược vệ sinh thường xuyên, chúng sẽ là nơi “bẫy” rác, lá khô hay hàng loạt thứ linh tinh khác. Thậm chí từ ó các loại cỏ dại không mong muốn sẽ có dịp mọc ầy sau một cơn mưa qua những khe hở của á. Để tránh tình trạng này, bạn hãy ưu tiên sử dụng lối i á ở các nơi có bóng râm ể tránh các loại cỏ dại ưa sáng, hoặc sử dụng á có kích cỡ lớn ể tránh tạo ra quá nhiều kẽ hở. Việc sử dụng các viên á lớn cũng giúp chúng tránh rơi vào các ường ống thoát nước mưa và giúp bạn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh lối i. Thật không ngoa khi nói á là một “món quà” hoàn hảo của tạo hóa. Chúng phù hợp với gần như mọi phong cách sân vườn từ cổ iển ến hiện ại. Nếu bạn vẫn ang tự hỏi nên sử dụng vật liệu gì cho sân vườn nhà mình thì ừng quên á là một trong các ứng cử viên “nặng ký” có thể giúp bạn có một khu vườn tuyệt ẹp và thẩm mỹ. KT&ĐS THÁNG 4.2020

59


khĂ´ng gian háť&#x2122;i háť?a

LĂŞ A vĂ nhᝯng gam mĂ u xĂşc cảm Ä&#x2021;žQWUÂżXWKRQJGRQJFÄźQKFKLĹ&#x161;XWžWKLĹ&#x2DC;XQĆ&#x2C6;KĆ&#x2C6;QJKĹś EĂ&#x2020;QNKĂ?PKRDEXĂ?QJOÄśLYÄşWUĆ&#x201E;QJORDQJVĹ&#x2C6;FPžXEĂ&#x2C6; Ĺ&#x201A;QQKĆ&#x2C6;QJFRQFXDÄ&#x2C6;ĸşFQKÂżQF½FKKĂ?DWKžQKQJĸŜLw QKĆ&#x2C6;QJV½QJW½FÄž\Ä&#x2C6;ĸşFELĹ&#x153;XÄ&#x2C6;ÄşWTXDÄ&#x2C6;ĸŜQJQĂ&#x201E;WFĆ&#x20AC;D NĆ&#x2019;WKXĹ&#x2020;WVÄśQPžLYĆ&#x201E;DWLQKWĹ&#x2DC;QKĸQJFÄ´QJWKĹ&#x2020;WJLÄźQGŤ GŤXGžQJVÂżXOĹ&#x2C6;QJÄ&#x2C6;ÄśQSK½FQJX\Ă&#x2020;QVÄś 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;1THIĂ&#x160;N AN

T

rong háť&#x2122;i háť?a sĆĄn mĂ i, sáť&#x2018; lưᝣng nᝯ háť?a sÄŠ theo ngháť , háşłn khĂ´ng nhiáť u, LĂŞ A lĂ  máť&#x2122;t trong sáť&#x2018; Ă­t áť?i Ẽy ang hoất áť&#x2122;ng sĂĄng tĂĄc tấi SĂ i Gòn. NĂłi váť cĆĄ duyĂŞn váť&#x203A;i sĆĄn mĂ i, cháť&#x2039; tâm sáťą ráşąng ĂŁ kinh qua ᝧ loấi hĂŹnh háť&#x2122;i háť?a, tᝍ sĆĄn dầu, qua l᝼a, áşżn sĆĄn khắc, nhĆ°ng ráť&#x201C;i cuáť&#x2018;i cĂšng dᝍng lấi váť&#x203A;i sĆĄn mĂ i báť&#x;i mĂŞ mẊn nhᝯng bĂ­ Ẋn cᝧa sắc mĂ u toĂĄt lĂŞn theo láť&#x203A;p sĆĄn mĂ  báť&#x2122; mĂ´n ngháť&#x2021; thuáş­t nĂ y mang lấi. Xem tranh cᝧa LĂŞ A, thẼy trong Ẽy nhiáť u áť tĂ i gᝣi máť&#x; váť thiĂŞn nhiĂŞn, muĂ´ng thĂş - ạc biáť&#x2021;t lĂ  hĂŹnh ảnh con trâu, cháť&#x2039; bảo: â&#x20AC;&#x153;Háť&#x201C;i nháť? mĂŹnh áť&#x; Hòa BĂŹnh, gần váť&#x203A;i áť&#x201C;ng bĂ o dân táť&#x2122;c, váş˝ trâu nhĆ° máť&#x2122;t cĂĄch gᝣi nháť&#x203A; váť nhᝯng thĂĄng ngĂ y tuáť&#x2022;i thĆĄâ&#x20AC;?. CĂĄch tháť&#x192; hiáť&#x2021;n cĂĄc áť tĂ i sĂĄng tĂĄc cᝧa LĂŞ A cĹŠng khĂĄc lấ, cháť&#x2039; cháşłng tuân theo máť&#x2122;t ngĂ´n ngᝯ háť&#x2122;i háť?a nĂ o c᝼ tháť&#x192;, khĂ´ng theo máť&#x2122;t khuĂ´n 60

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020


không gian hội họa

7URQJF½FW½FSKłPFƀDKŦDVIJ/Æ$FÍQKLŚX ĈŚW¾LJżLPŸYŚWKLÆQQKLÆQPXÏQJWKÒĈŐF ELŠWO¾KÉQKļQKYŚFRQWU¿XQKĸF½FKJżLQKŴ YŚQKƈQJQJ¾\WKĶľX

KT&ĐS THÁNG 4.2020

61


không gian hội họa

phép nhất ịnh, với chị, vạn vật tồn tại một cách tự nhiên, uyển chuyển, không gì là tuyệt ối, thế nên trong sáng tác của chị không quá nặng nề vào thủ pháp, bố cục, ý tưởng, cổ iển hay ương ại, hiện thực hay trừu tượng mà thiên về cảm xúc. Chị chia sẻ thêm: “Trong sáng tác, sơn mài là phương tiện, tôi sử dụng kỹ thuật thể hiện ý tưởng một cách giản ơn nhất và gửi gắm, truyền tải cảm xúc của mình vào tác phẩm”. Yếu tố nữ tính, với những dịu dàng, ằm thắm chính là iểm quen, dễ nhận ngay trong từng tác phẩm của Lê A. Ngay cả những bức vẽ trừu tượng, nét giản dị, thâm trầm rất giống với tính cách họa sĩ cũng ược biểu ạt chi tiết, cụ thể. Chị vẽ như một cuộc dạo chơi theo bản năng, không gò ép, dữ dội, hay phô diễn kỹ thuật - chất liệu - màu sắc, mà chỉ vận dụng sự biến ảo kỳ diệu của sơn mài ể thể hiện cá tính, thể hiện cái tôi hiền lành, tối giản.

62

KT&ĐS THÁNG 4.2020


khĂ´ng gian háť&#x2122;i háť?a

9ÄşQYĹ&#x2020;WWĹŹQWÄşLPŲWF½FKWĆ&#x160;QKLĂ&#x2020;QX\Ĺ&#x153;QFKX\Ĺ&#x153;QNKĂ?QJJĂ&#x2030;OžWX\Ĺ WÄ&#x2C6;ĹŞLWKĹ&#x2DC;QĂ&#x2020;QWURQJV½QJW½FFĆ&#x20AC;DKĹŚDVIJ/Ă&#x2020;$NKĂ?QJTX½QĹ?QJQĹ&#x161;YžRWKĆ&#x20AC;SK½SEĹŞFĹžFÂ? WĸŸQJFĹŽÄ&#x2C6;LĹ&#x153;QKD\Ä&#x2C6;ĸĜQJÄ&#x2C6;ÄşLKLĹ QWKĆ&#x160;FKD\WUĆ&#x201E;XWĸşQJPžWKLĂ&#x2020;QYĹ&#x161;FÄźP[Ă&#x2019;F

LẼy sáťą giản ĆĄn lĂ m m᝼c tiĂŞu trong sĂĄng tĂĄc, LĂŞ A tᝍng chia sáşť trong máť&#x2122;t triáť&#x192;n lĂŁm trĆ°áť&#x203A;c ây cᝧa cháť&#x2039; cĂł tĂŞn Khoảng tráť&#x2018;ng, ráşąng: â&#x20AC;&#x153;Háť&#x2122;i háť?a cĹŠng nhĆ° cuáť&#x2122;c áť?i con ngĆ°áť?i, cĂł lĂşc gạp nhᝯng khoảng tráť&#x2018;ng mĂ´ng lung, mĆĄ háť&#x201C;, nhĆ°ng rẼt cần. Báť&#x;i Ăł sáş˝ lĂ  chi tiáşżt ắt giĂĄ, khoảng tráť&#x2018;ng cĂ ng láť&#x203A;n, nhᝯng cĂĄi hiáť&#x2021;n hᝯu cĂ ng nháť?, cĂ ng thẼy giĂĄ tráť&#x2039;. Háť&#x2122;i háť?a cĹŠng váş­y, khoảng tráť&#x2018;ng láť&#x203A;n biáť&#x192;u ất sáťą giản ĆĄn cᝧa tĂĄc phẊm, vĂ  tĂ´i quan niáť&#x2021;m Ăł lĂ  cĂĄi áşšp áť&#x192; theo uáť&#x2022;i vĂ  tháť&#x192;

hiáť&#x2021;n. áť&#x17E; khĂ­a cấnh sĂĄng tĂĄc, máť&#x2014;i khi cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng gạp khoảng tráť&#x2018;ng, con ngĆ°áť?i thẼy chĆĄi vĆĄi, sĂĄng tĂĄc gạp tráť&#x; ngấi, Ăł cĹŠng chĂ­nh lĂ lĂşc bĂšng phĂĄt nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tâm ắc nhẼt áť&#x192; biáť&#x192;u ất thĂ nh tĂĄc phẊm háť&#x2122;i háť?aâ&#x20AC;?.

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

63


iểm ến

TĨNH LẶNG CÙNG CÀ PHÊ SÁCH .KÏQJĈÏQJĈÒFNKÏQJŬQ¾RQ½RQKLŠW TX½QF¾SKÆQ¾\O¾QĶLĸDWKÈFKFƀD QKƈQJQJĸŶL\ÆXV½FKY¾ĈŜWņQKĸŸQJ PŲWNKÏQJJLDQWIJQKOŐQJÆPĈŚP %ë,9ëĻ1+ '8<'Ğ1*

0¾XVňFFƀDTX½QPDQJQÄWWUŀPJżLVƊ \ÆQEÉQKWIJQKOŐQJćŪLOņSYŴLQKƈQJPļQJ WŪLO¾PŲWVŪPļQJWUňQJFƀDĈŬQŲLWKľWO¾P NKÏQJJLDQWKÆPVLQKĈŲQJ

64

KT&ĐS THÁNG 4.2020


iแปƒm แบฟn

KT&ฤS THรNG 4.2020

65


iểm ến

9ŴLPŲWNKÏQJJLDQWUŀPOňQJFÓQJQKƈQJ NŠV½FKFKXQJTXDQKWKŢQKWKRļQJWLŘQJ QKĺFNKHNKŔYDQJOÆQĈ¿\O¾FKŪQ|QĸĶQJ Q½X}FKRQKƈQJDLWKÈFK\ÆQWIJQKPÆĈŦF V½FKKRŐFFKŢO¾PXŪQWÉPFKRPÉQKPŲWQĶL ĈŜO¾PYLŠFP¾NKÏQJEŤTXľ\Uŀ\

66

KT&ĐS THÁNG 4.2020


iáť&#x192;m áşżn

Q

uĂĄn cĂ phĂŞ sĂĄch khĂ´ng phải lĂ  máť&#x203A;i, nhĆ°ng cĹŠng khĂ´ng phải lĂ  quĂĄ pháť&#x2022; biáşżn. CĂł láş˝ vĂŹ váş­y khi quĂĄn nĂ y ra áť?i, nĂł ĂŁ lĂ  áť&#x2039;a cháť&#x2030; ráť&#x2030; tai, háşšn hò cho nhᝯng ngĆ°áť?i yĂŞu sĂĄch, ham áť?c vĂ  Ć°a cháť&#x2018;n tÄŠnh lạng. QuĂĄn náşąm trĂŞn lầu 1 cᝧa máť&#x2122;t tòa nhĂ ; nhĆ°ng khĂ´ng gian lấi máť&#x; ráť&#x2122;ng, káşżt náť&#x2018;i tᝍ tầng tráť&#x2021;t, váť&#x203A;i tầng tráť&#x2021;t lĂ  nĆĄi bĂĄn sĂĄch (cĂšng áť&#x201C; lĆ°u niáť&#x2021;m) cᝧa máť&#x2122;t thĆ°ĆĄng hiáť&#x2021;u sĂĄch náť&#x2022;i tiáşżng. KhĂĄch táť&#x203A;i ây cĂł tháť&#x192; ngắm sĂĄch ráť&#x201C;i lĂŞn uáť&#x2018;ng cĂ  phĂŞ, cĹŠng cĂł tháť&#x192; uáť&#x2018;ng cĂ  phĂŞ xong ráť&#x201C;i xuáť&#x2018;ng mua sĂĄch. Hai khĂ´ng gian tĆ°ĆĄng háť&#x2014; báť&#x2022; sung cho nhau khĂ´ng cháť&#x2030; áť&#x; khĂ­a cấnh cĂ´ng nÄ&#x192;ng mĂ  còn lĂ  thẊm máťš. Tᝍ sảnh tầng tráť&#x2021;t - nĆĄi bĂĄn sĂĄch, máť&#x2122;t cầu thang náşąm áť&#x; khoảng thĂ´ng tầng Ăłn khĂĄch lĂŞn tầng 2 - cĂ  phĂŞ. Nhᝯng báş­c thang ưᝣc trang trĂ­ báşąng tĂŞn (táťąa) cᝧa nhᝯng tĂĄc phẊm náť&#x2022;i tiáşżng nhĆ° dẍn d᝼ ầy cuáť&#x2018;n hĂşt. KhĂ´ng gian cĂ  phĂŞ bao quanh khoảng thĂ´ng tầng. Thiáşżt káşż cᝧa quĂĄn nĆ°ĆĄng theo hiáť&#x2021;n trấng cᝧa tòa nhĂ  nhĆ°ng vẍn cĂł nhᝯng nĂŠt riĂŞng ầy cĂĄ tĂ­nh. Trần nhĂ  ưᝣc áť&#x192; thĂ´, sĆĄn mĂ u sẍm, phĂ´ bĂ y cĂĄc háť&#x2021; tháť&#x2018;ng káťš thuáş­t, cĂł nĂŠt phảng phẼt cᝧa phong cĂĄch cĂ´ng nghiáť&#x2021;p. TĆ°áť?ng sáť­ d᝼ng cĂĄc vĂĄch gáť&#x2014; vĂ  kĂ­nh. NhĂŹn chung, mĂ u sắc cᝧa quĂĄn mang nĂŠt trầm, gᝣi sáťą yĂŞn bĂŹnh, tÄŠnh lạng. Ä?áť&#x2018;i láş­p váť&#x203A;i nhᝯng mảng táť&#x2018;i lĂ  máť&#x2122;t sáť&#x2018; mảng trắng cᝧa áť&#x201C; náť&#x2122;i thẼt lĂ m khĂ´ng gian thĂŞm sinh áť&#x2122;ng. CĂĄc giĂĄ sĂĄch ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ nhiáť u nĆĄi trong quĂĄn bĂŞn nhᝯng cháť&#x2014; ngáť&#x201C;i. Khoảng thĂ´ng tầng ưᝣc treo nhᝯng chĂšm èn nhĆ° lĂ  iáť&#x192;m nhẼn. Cây xanh ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ nhiáť u nĆĄi trong quĂĄn. áť&#x17E; trong khĂ´ng gian chung Ẽy cĂł máť&#x2122;t gĂłc nháť? dĂ nh cho tráşť em, ưᝣc thiáşżt káşż váť&#x203A;i nhᝯng báş­c cẼp vĂ  sĂ n gáť&#x2014; tấo sáťą hᝊng kháť&#x;i thĂş váť&#x2039; cho tráşť. VĂ  tẼt nhiĂŞn sĂĄch áť&#x; khu váťąc nĂ y lĂ  sĂĄch thiáşżu nhi. KhĂ´ng gian áť&#x; ây luĂ´n ĂŞm áť m tÄŠnh lạng, khĂ´ng cĂł tiáşżng nĂłi to. KhĂĄch

áşżn chᝧ yáşżu lĂ áť&#x192; áť?c sĂĄch, hay lĂ m viáť&#x2021;c, háť?c táş­p. CĂł tháť&#x192; thẼy hầu nhĆ° ai cĹŠng chÄ&#x192;m chĂş vĂ o tháşż giáť&#x203A;i riĂŞng cᝧa mĂŹnh. CĹŠng cĂł Ă´i khi, cĂł tiáşżng nhấc vang lĂŞn; áť u lĂ  nhᝯng bản nhấc khĂ´ng láť?i nháşš nhĂ ng du dĆ°ĆĄng. BĂŞn cấnh khĂ´ng gian láť&#x203A;n cᝧa quĂĄn cĂł máť&#x2122;t phòng nháť? hĆĄn, cĂł tẼm biáť&#x192;n áť ngoĂ i cáť­a: â&#x20AC;&#x153;GĂłc yĂŞn tÄŠnhâ&#x20AC;?. Phòng nĂ y ưᝣc ngÄ&#x192;n báşąng máť&#x2122;t vĂĄch kĂ­nh vĂ  káť&#x2021; sĂĄch váť&#x203A;i khĂ´ng gian láť&#x203A;n, tấo nĂŞn chiáť u sâu tháť&#x2039; giĂĄc vĂ  dáť&#x2026; nháş­n biáşżt. KhĂ´ng gian nĂ y máť&#x; ra máť&#x2122;t khoảng hiĂŞn váť&#x203A;i cây xanh áť&#x; hiĂŞn trĆ°áť&#x203A;c. â&#x20AC;&#x153;GĂłc yĂŞn tÄŠnhâ&#x20AC;? hoĂ n toĂ n yĂŞn tÄŠnh, khĂ´ng cĂł nhấc. Nhᝯng ngĆ°áť?i ngáť&#x201C;i ây lĂ  nhᝯng ngĆ°áť?i muáť&#x2018;n háť?c táş­p hay lĂ m viáť&#x2021;c táş­p trung. NgoĂ i sĂĄch, áť&#x; quĂĄn lĂşc nĂ o cĹŠng cĂł hoa. Nhᝯng láť? hoa nháť? xinh trĂŞn bĂ n, trĂŞn káť&#x2021; nhĆ° gᝣi nhắc váť tháť?i gian, váť mĂša cᝧa HĂ  Náť&#x2122;i. CĂ  phĂŞ, hay sĂĄch Ă´i khi cháť&#x2030; lĂ  cĂĄi cáť&#x203A;, mĂ  Ă´i khi cĂł nhᝯng nĆĄi cháť&#x2018;n nhĆ° nĂ­u chân ngĆ°áť?i, áť&#x192; cháş­m lấi giᝯa pháť&#x2018; xĂĄ ngưᝣc xuĂ´i.

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

67


chia sáşť khĂ´ng gian sáť&#x2018;ng

Covid vĂ nhᝯng ngĂ y sáť&#x2018;ng cháş­ m Ä&#x2021;Âż\OžQKĆ&#x2C6;QJWK½QJQJž\Ä&#x2C6;Ĺ?FELĹ WGĂ&#x17D;QJFKÄź\FXŲFVĹŞQJGĸŜQJQKĸÄ&#x2C6;Ă Ä&#x2C6;ĹŽLGĂ&#x17D;QJ WKHRPŲWF½FKWKĹ&#x2020;WOÄşOĂ&#x201C;QJ BĂ&#x20AC;I75ĢĠ1**,$+ĂĽ$Äť1+/()7678',2

C

on tĂ´i khĂ´ng áşżn trĆ°áť?ng trong máť&#x2122;t tháť?i gian dĂ i káť&#x192; tᝍ khi chĂĄu biáşżt tháşż nĂ o lĂ  i háť?c. Nhᝯng ᝊa tráşť khĂĄc cĹŠng váş­y. Tᝍ chĂĄu bĂŠ i mẍu giĂĄo cho táť&#x203A;i sinh viĂŞn. LuĂ´n trong tĆ° tháşż sáşľn sĂ ng áşżn láť&#x203A;p náşżu cĂł thĂ´ng bĂĄo, nhĆ°ng cĹŠng sáş˝ sáşľn sĂ ng áť&#x; nhĂ  khi nhĂ  trĆ°áť?ng cáş­p nháş­t tĂŹnh hĂŹnh vĂ  thĂ´ng bĂĄo máť&#x203A;i è lĂŞn thĂ´ng bĂĄo cĹŠ. Nhᝯng con sáť&#x2018; máť&#x203A;i cháť&#x201C;ng lĂŞn con sáť&#x2018; cĹŠ. áť&#x17E; nĆ°áť&#x203A;c nĂ y, nĆ°áť&#x203A;c náť?, sáť&#x2018; ngĆ°áť?i mắc dĆ°ĆĄng tĂ­nh vĂ  sáť&#x2018; ngĆ°áť?i ĂŁ táť­ vong. KhĂ´ng hiáť&#x192;u sao, dĂš khi áť?c trĂŞn phĆ°ĆĄng tiáť&#x2021;n nĂ o, háť&#x2026; lĆ°áť&#x203A;t qua nhᝯng con sáť&#x2018; nĂ y lĂ  tĂ´i thẼy nĂł chuyáť&#x192;n thĂ nh mĂ u áť?, vĂ  nĂł nhẼp nhĂĄy. Kháť&#x;i nguyĂŞn lĂ  chuyáť&#x2021;n áť&#x; táş­n Ẋu táş­n âu, nhĆ° lĂ  ngĂ y xĆ°a cĂł chuyáť&#x2021;n áť&#x; bĂŞn TĂ u. Sau Ăł thĂŹ tĂ´i thẼy ngĆ°áť?i ta hả hĂŞ kiáť&#x192;u nhĆ° cho chᝍa cĂĄi báť?n Ä&#x192;n tháť&#x2039;t áť&#x2122;ng váş­t hoang dĂŁ, cho chᝍa cĂĄi báť?n Ä&#x192;n uáť&#x2018;ng kĂŠm váť&#x2021; sinh. NhĆ°ng cĂł váşť, nĂł khĂ´ng ĆĄn giản lĂ  chuyáť&#x2021;n tháşąng náť? Ä&#x192;n dĆĄ mĂ  báť&#x2039; tiĂŞu chảy. NĂł ĂŁ lan dần, hay loang ra theo máť&#x2122;t cĂĄch nĂ o Ăł mĂ  con ngĆ°áť?i khĂ´ng kiáť&#x192;m soĂĄt ưᝣc. TĂ´i bắt ầu áť?c nháş­t kĂ˝ cᝧa nhĂ  vÄ&#x192;n PhĆ°ĆĄng PhĆ°ĆĄng, áť&#x192; nhĂŹn thẼy thân pháş­n cᝧa máť&#x2122;t thĂ nh pháť&#x2018; ang nhiáť&#x2026;m báť&#x2021;nh, ang tháť&#x; máť&#x2122;t cĂĄch khĂł nháť?c. CĹŠng tᝍ hĂ´m Ăł, tĂ´i cĹŠng bắt ầu áť?c nhᝯng hoang mang tᝍ bấn bè mĂŹnh trĂŞn mấng xĂŁ háť&#x2122;i. Máť&#x2014;i máť&#x2122;t bĂ i bĂĄo, máť&#x2014;i máť&#x2122;t con sáť&#x2018;, máť&#x2014;i status cĂł váşť khĂ´ng liĂŞn quan cĹŠng áť u ang gĂłp vĂ o trang nháş­t kĂ˝ chung cᝧa nhân loấi cho ngĂ y hĂ´m Ẽy. TrĂĄi Ẽt ĂŁ vĂ  ang bắt ầu dĂšng chung nhᝯng dòng nháş­t kĂ˝. Nhân loấi ang cĂł nhᝯng ngĂ y, cĂł cĂšng máť&#x2122;t máť&#x2018;i quan tâm. Ä?iáť u nĂ y tháş­t ạc biáť&#x2021;t, ĂĄng sᝣ nhĆ°ng kèm theo cả sáťą thĂş váť&#x2039;. WHO tuyĂŞn báť&#x2018; ấi dáť&#x2039;ch toĂ n cầu. Ä?ây lĂ  nhᝯng thĂĄng ngĂ y ạc biáť&#x2021;t. Nhᝯng giĂĄ tráť&#x2039; báť&#x2039; ảo láť&#x2122;n khiáşżn ta khĂł ngáť? táť&#x203A;i. áť&#x17E; máť&#x2122;t kinh Ă´ tháť?i trang, nĆĄi mĂ  giĂĄ máť&#x2122;t chiáşżc ĂĄo bĂĄn ra cĂł tháť&#x192; mua ưᝣc máť&#x2122;t cÄ&#x192;n nhĂ  nĆĄi tĂ´i ang áť&#x;. Bây giáť? cĹŠng áť&#x; Ăł, ngĆ°áť?i ta phải dĂšng nhᝯng cĂĄi bao chᝊa rĂĄc áť&#x192; mạc lĂŞn ngĆ°áť?i thay cho trang ph᝼c bảo háť&#x2122;. Khᝧng khiáşżp hĆĄn, cĂĄi áşšp giáť? ây khĂ´ng còn máť&#x2122;t tĂ­ Ă˝ nghÄŠa nĂ o nᝯa, mĂĄy tháť&#x; máť&#x203A;i lĂ  thᝊ ĂĄng giĂĄ nhẼt lĂşc nĂ y. Ä?ĂŁ cĂł nhᝯng tĂŹnh huáť&#x2018;ng, ngĆ°áť?i ta buáť&#x2122;c phải láťąa cháť?n viáť&#x2021;c Ć°u tiĂŞn dĂšng mĂĄy tháť&#x; cho ngĆ°áť?i cĂł cĆĄ háť&#x2122;i sáť&#x2018;ng cao hĆĄn. NĂłi máť&#x2122;t cĂĄch dáť&#x2026; hiáť&#x192;u lĂ , náşżu tĂ´i vĂ  máşš áť&#x; Ăł mĂ  áť u nhiáť&#x2026;m báť&#x2021;nh vĂ  cả hai áť u cần mĂĄy áť&#x192; tháť&#x;, thĂŹ áť&#x; Ăł, ngĆ°áť?i ta sáş˝ Ć°u tiĂŞn chiáşżc mĂĄy Ẽy cho tĂ´i. TĂ´i bẼt chᝣt rĂšng mĂŹnh, khĂ´ng tháť&#x192; nghÄŠ tiáşżp ưᝣc. 68

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

Ä?ây lĂ nhᝯng thĂĄng ngĂ y ạc biáť&#x2021;t. Ä?áť&#x192; chĂşng ta nhĂŹn ngắm lấi chĂ­nh mĂŹnh, tháť&#x; áť u tháť&#x; sâu vĂ  máť&#x2030;m cĆ°áť?i vĂŹ chĂ­nh mĂŹnh. Tᝍ máť&#x2122;t káşť tháş­t dáť&#x; táťą nhiĂŞn tĂ´i thĂ nh ᝊa tháş­t may. TĂ´i Ă­t xĂŞ dáť&#x2039;ch, cĹŠng Ă­t khi t᝼m nÄ&#x192;m t᝼m ba áť&#x192; giao lĆ°u tĂĄm chuyáť&#x2021;n. Giáť? ây, khi nhᝯng Ă´i chân quen bay nhảy pháť&#x2018; phĆ°áť?ng cảm thẼy báť&#x2039; gò bĂł, bᝊc báť&#x2018;i thĂŹ tĂ´i vẍn thẼy mĂŹnh táťą tấi an nhiĂŞn. HĆĄn tháşż nᝯa, tĂ´i ĂŁ may cho háşżt thảy nhᝯng thĂ nh viĂŞn gia ĂŹnh mĂŹnh, máť&#x2014;i ngĆ°áť?i 3 cĂĄi quần xĂ  láť?n. Ä?iáť u mĂ  trĆ°áť&#x203A;c ây, tĂ´i khĂ´ng tháť&#x192; lĂ m ưᝣc vĂŹ báş­n lĂ m nhᝯng thᝊ khĂĄc áť&#x192; kiáşżm tiáť n. Triáşżt lĂ˝ Pháş­t giĂĄo hĆĄn lĂşc nĂ o háşżt ang ưᝣc tháťąc thi máť&#x2122;t cĂĄch Ă˝ thᝊc hoạc vĂ´ thᝊc. Tháť?i gian bĂŹnh yĂŞn cho chĂşng ta ang ưᝣc tĂ­nh báşąng tuần, báşąng ngĂ y. HĂŁy táş­n hĆ°áť&#x;ng nĂł, cảm nháş­n sáťą sum vầy trong gia ĂŹnh mĂŹnh. Bấn khĂ´ng tháť&#x192; biáşżt ưᝣc khi nĂ o thĂŹ khu pháť&#x2018;, con Ć°áť?ng hay cĆ° xĂĄ nĆĄi bấn ang áť&#x; báť&#x2039; phong táť?a cĹŠng nhĆ° khĂ´ng tháť&#x192; lĆ°áť?ng trĆ°áť&#x203A;c ưᝣc, cĂł máť&#x2122;t â&#x20AC;&#x153;giáť?t bắnâ&#x20AC;? nĂ o ĂŁ vĂ´ tĂŹnh trĂşng Ă­ch áť&#x; hai bĂ n tay cᝧa mĂŹnh phải khĂ´ng? Bấn bè tĂ´i nhắn cho nhau nhᝯng bĂ­ kĂ­p nĂŠ trĂĄnh, nhᝯng cĂĄch thᝊc tÄ&#x192;ng cĆ°áť?ng sᝊc áť khĂĄng cĂšng hĂ ng loất tuyáť&#x2021;t chiĂŞu. Tuy nhiĂŞn, câu nĂłi sau cĂšng vẍn lĂ , chĂşng ta sáş˝ cĂšng cáť&#x2018; gắng, còn lấi lĂ â&#x20AC;Ś hĂŞn xui! Ä?ây lĂ  nhᝯng thĂĄng ngĂ y ạc biáť&#x2021;t. Váť&#x2039; tháşż chĂ­nh tráť&#x2039; sáş˝ cĂł biáşżn chuyáť&#x192;n áť&#x; tầm quáť&#x2018;c gia. Thiáť&#x2021;t hấi kinh táşż sáş˝ tĂ­nh báşąng Ă´ la cho tᝍng ngĂ nh cĂ´ng nghiáť&#x2021;p. Sau Ăł nᝯa sáş˝ lĂ  tháť?i káťł lĂŞn ngĂ´i cᝧa nhᝯng nhĂ  tĆ° vẼn vĂ  iáť u tráť&#x2039; sang chẼn tâm lĂ˝â&#x20AC;Ś NgĆ°áť?i ta ĂŁ dáťą bĂĄo ưᝣc háşżt ráť&#x201C;i, ĂŁ cĂł cĂ´ng thᝊc tĂ­nh toĂĄn háşżt ráť&#x201C;i. NhĆ°ng cĂł láş˝ iáť u cần hĆĄn bây giáť?, lĂ  mĂĄch nhau cĂĄch áť&#x192; sáť&#x2018;ng cháş­m, sáť&#x2018;ng hiáť&#x2021;u quả trong nhᝯng ngĂ y hấn cháşż giao tiáşżp tráťąc diáť&#x2021;n. Con khᝧng long báşąng nháťąa, mĂłn áť&#x201C; chĆĄi tᝍ háť&#x201C;i bĂŠ tĂ­ cᝧa con trai tĂ´i, vẍn trᝍng trᝍng nhĂŹn tĂ´i tᝍ káť&#x2021; sĂĄch. NĂł ĂŁ tᝍng láť&#x203A;n hĆĄn phiĂŞn bản nĂ y gẼp 500 lần khi nĂł còn sáť&#x2018;ng, còn tháť&#x;. VĂ  toĂ n báť&#x2122; giáť&#x2018;ng loĂ i khᝧng long cᝧa nĂł, tᝍ chĂş Ä&#x192;n tháť&#x2039;t áşżn cĂ´ Ä&#x192;n cáť?, tᝍ bấo chĂşa áşżn tĂ­ náť&#x2039; dáť&#x2026; thĆ°ĆĄng, ĂŁ cháşżt sấch. Khᝧng long ĂŁ cháşżt sấch, khĂ´ng còn máť&#x2122;t cĂĄ tháť&#x192; nĂ o, loĂ i ngĆ°áť?i gáť?i Ăł lĂ  tuyáť&#x2021;t chᝧng. DÄŠ nhiĂŞn lĂ  cĹŠng con ngĆ°áť?i, ĂŁ Ć°a ra rẼt nhiáť u lĂ˝ giải cho sáťą cháşżt sấch Ăł, nhĆ°ng tĂ´i nghÄŠ, hầu háşżt áť u lĂ  giả thiáşżt. Biáşżt âu áť&#x; trĂŞn kia rẼt cao, cĂł máť&#x2122;t Ă´ng ang cĆ°áť?i khẊy, tao bĂşng tay chĆĄi máť&#x2122;t chĂşt thĂ´i mĂ ! TĂ´i giáş­t mĂŹnh, liáť&#x2021;u lần nĂ y, cĂł phải cĹŠng máť&#x2122;t lần áť&#x2022;ng ngháť&#x2039;ch ngᝣm áť&#x192; nhĂŹn xuáť&#x2018;ng ĂĄm lao nhao, hoang mang ráť&#x201C;i cĆ°áť?i khẊy tiáşżp?


chia sẻ không gian sống

KT&ĐS THÁNG 4.2020

69


phóng sự ảnh

0è$+2$3+ĢŦ1*7ß0 ć¾/ĺW[ƂVŸFƀDWKLÆQQKLÆQWKĶPŲQJKƈXWÉQKĈĸżFELŘWĈŘQO¾WK¾QKSKŪVĸĶQJPÓ WK¾QKSKŪFƀDUƄQJWKÏQJWK¾QKSKŪFƀDQKƈQJQJŦQĈŬLGÎQJVXŪLKŬY¾WK½FQĸŴFć¾ /ĺWFÎQĈĸżFPŠQKGDQKO¾WKLÆQĈĸŶQJFƀDQKƈQJOŞKŲLY¾WKLÆQĈĸŶQJFƀDF½FOR¾LKRD %ë,9ëĻ1+ +,ń13+è1*

70

KT&ĐS THÁNG 4.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 4.2020

71


phóng sự ảnh

M

ỗi một mùa thành phố lại khoác lên một chiếc áo lộng lẫy của riêng mình: mùa thu vàng rực Dã quỳ, mùa ông Cỏ hồng long lanh, mùa xuân Mai anh ào thắm hồng. Và vào ộ tháng 3, bỗng một ngày màu tím biếc thắp lên rợp một góc trời là báo hiệu ã chớm mùa hè, mùa Phượng tím ặc trưng của xứ sở ngàn hoa. Phượng tím có nguồn gốc từ châu Mỹ ược du nhập về Đà Lạt từ những năm 60 của thế kỷ trước. Do phù hợp với khí hậu và thổ nhưỡng, Phượng tím ngày nay ược nhân rộng khắp thành phố. Cây có thân gỗ lớn, thô nhám, phủ tán rộng. Hoa có hình ống mọc thành từng chùm ung ưa duyên dáng. Các chùm hoa thay phiên nhau ua nở cho ến hết một mùa dài. Những cánh hoa rụng lại dệt nên trên mặt ất một thảm hoa màu tim tím dịu dàng hút mắt. Phượng tím góp thêm nét ẹp thơ mộng của phố núi với màu tím lam ặc trưng. Phượng tím nở dọc các triền dốc, vương ầy những lối nhỏ. Khắp nơi, trên các con ường quanh co của Đà Lạt phủ một màu tím nhạt biêng biếc. Những cánh hoa mềm dịu lúc lộng lẫy trong nắng sớm, lúc lại lung linh ảo diệu trước hoàng hôn. Sắc màu Phượng tím em lại cho Đà Lạt một không gian trữ tình man mác. Màu hoa hài hòa bên những bức tường ngả màu xưa cũ. Những ngôi nhà nhỏ ẩn mình, thấp thoáng sau tán Phượng tím nở rộ dưới bầu trời xanh ngắt. Hoa xuất hiện ở khắp mọi nơi, Phượng tím bên vệ ường, Phượng tím bung nở trong sân trường, Phượng tím khoe sắc bên ngôi nhà thờ cổ kính. Sắc tím của hoa hòa quyện tuyệt vời với bầu không khí lãng ãng khói sương nơi phố núi. 72

KT&ĐS THÁNG 4.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 4.2020

73


phóng sự ảnh

Mỗi vòm hoa Phượng tím là cả một bầu trời bình yên. Không chỉ che bóng mát, Phượng tím còn giúp tô iểm thêm màu sắc quyến rũ cho những góc phố, những con ường mang màu tím biếc ầy sức hút. Vào những ngày nắng, bầu trời xanh thăm thẳm làm sắc tím thêm nổi bật. Càng nắng hoa càng ẹp, gió vờn những cánh hoa tím mềm mại bay bay, nhẹ rơi trong gió. Đặc biệt nhất là bên hồ Xuân Hương thơ mộng, cành Phượng tím nghiêng mình soi bóng tạo nên khung cảnh thật thơ mộng cuốn hút. Trong nắng sớm ầu ngày, từng nhóm du khách tản bộ dưới tán Phượng tím man mác vừa ngắm nhìn những cánh hoa nhỏ xinh lung linh dưới nắng vừa thả hồn lắng nghe những thanh âm của cuộc sống.

74

KT&ĐS THÁNG 4.2020


tin doanh nghiệp

Sơn Maxilite và Dulux ra mắt sản phẩm mới mặt bóng mờ yêu thích. Lần này, Maxilite cũng cung cấp ứng Maxilite và Dulux, hai thương hiệu sơn nổi tiếng của AkzoNobel, vừa giới thiệu ra thị trường một loạt sản phẩm mới. Cụ thể là sản phẩm Maxilite mới - sơn có Bề mặt bóng mờ, bao gồm sơn ngoài trời Maxilite Tough Bề mặt bóng mờ và sơn trong nhà Maxilite Total Bề mặt bóng mờ. Những dòng sơn này giúp người tiêu dùng trải nghiệm khả năng chống bong tróc và màu bền ẹp, ồng thời có ược bề

Công nghệ Blumotion chuẩn mực tủ nội thất hiện ại Công nghệ giảm chấn/giảm ồn BLUMOTION của Blum ra mắt năm 2001 ược tích hợp trong tất cả các hệ thống phụ kiện như bản lề, tay nâng và ray trượt sẽ giúp cho trải nghiệm óng, mở tủ nội thất hoàn toàn khác biệt: nhẹ nhàng và không gây ồn dù người dùng có óng mạnh hay mặt trước nặng và lớn như thế nào. Bên cạnh ó, quy trình kiểm nghiệm chất lượng nghiêm ngặt ến từng chi tiết cho phép Blum ảm bảo ược công năng trọn ời của từng phụ kiện, góp phần mang ến ộ bền và sự thoải mái suốt quá trình sử dụng tủ nội thất trong các không gian sống của toàn bộ ngôi nhà. Có thể tìm hiểu thêm các công nghệ chuyển ộng vượt trội từ Blum cho tủ nội thất: https://www.blum.com/vn/vi/products/motiontechnologies/blumotion/overview/

dụng kỹ thuật pha màu 100% bằng máy tính trong phân khúc trung cấp. Tất cả màu sắc của dòng sơn ngoài trời Maxilite Tough, sơn trong nhà gồm Maxilite Total, Maxilite Hi-Cover và Maxilite Smooth sẽ ược pha màu bằng máy. Trong ợt ra mắt sản phẩm mới, thương hiệu sơn cao cấp Dulux sẽ giới thiệu giải pháp chống thấm mới cho sàn nhà với sản phẩm Dulux Aquatech Max. Với công nghệ ột phá Hydroresist, Dulux Aquatech Max sẽ giúp tăng gấp ôi hiệu quả chống thấm, tối ưu hóa hiệu quả chống nứt và ơn giản hóa việc ứng dụng với sản phẩm không cần pha trộn với xi măng.

Mùa dịch: chọn sơn nội thất phù hợp Mùa dịch, ngoài việc hạn chế i lại, giao tiếp… thì giữ cho nhà ở sạch sẽ, thoáng khí; tường nhà cũng quan trọng. Trong ó tường nhà nên ược sơn bởi sơn nước nội thất an toàn cho sức khỏe nhằm góp phần cải thiện chất lượng không khí bên trong không gian sống của các thành viên trong gia ình. SuperShield DuraClean A+ với công nghệ tân tiến Air Detoxify SuperShield DuraClean A+ giúp chuyển hóa phoóc-môn ộc hại trong không khí thành hơi nước, khả năng kháng khuẩn tối a và công nghệ Microban® là công nghệ bảo vệ sản phẩm chống lại vi khuẩn và nấm mốc uy tín nhất trên thế giới. Thành phần này khi trộn lẫn trong sản phẩm sẽ có tác dụng tạo một lớp tường bảo vệ vững chắc bằng cách xuyên qua lớp vỏ của vi khuẩn và phá vỡ các chức năng trong tế bào. Do ó, vi khuẩn bị ức chế, yếu i và mất khả năng phát triển. Nhờ tính năng kháng khuẩn, lọc không khí SuperShield DuraClean A+ thích hợp sử dụng trong các không gian trường học, bệnh viện, khu sinh hoạt, vui chơi… KT&ĐS THÁNG 4.2020

75


khĂ´ng gian di áť&#x2122;ng

VOLKSWAGEN TIGUAN ALLSPACE .+Ă´&%,Ĺ&#x;7;(Ä&#x2021;Ć &

0Ĺ&#x201E;X[HFKĹ°QKĹ&#x2020;SWĆ&#x201E;Ä&#x2021;Ć&#x201A;FQž\FĂ?JL½GĸŴLWĆ?Ä&#x2C6;ĹŹQJ9Ĺ´LSKLĂ&#x2020;QEÄźQ+LJK/LQHWUĹžFFÄśVŸNĂ&#x201E;RGžLWÄşR NKĂ?QJJLDQUŲQJUĂ LWKRÄźLP½L7LJXDQ$OOVSDFHPDQJÄ&#x2C6;Ĺ&#x2DC;QQKĆ&#x2C6;QJJL½WUŤQKÄžWÄ&#x2C6;ŤQKWURQJSKÂżQNKĂ&#x2019;F[H QKĹ&#x2020;SNKĹ&#x201A;XÄ&#x2021;Ć&#x201A;F 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;1ò,1+48$1*78Ĩ1

Volkswagen Tiguan Allspace gây Ẽn tưᝣng nháť? hĂŹnh dĂĄng bĂŞn ngoĂ i mấnh máş˝, kháť?e khoắn, áşłng cẼp, cĂšng ngoấi thẼt Ẽn tưᝣng, iáť&#x192;m ĂĄng nĂłi ây lĂ  thiáşżt káşż gĂłc cấnh, káşżt hᝣp váť&#x203A;i Ć°áť?ng cong tấo nĂŞn máť&#x2122;t thiáşżt káşż rẼt riĂŞng cho Tiguan Allsapce. Ngoấi thẼt Ä?ầu xe ưᝣc thiáşżt káşż gĂłc cấnh, cĂšng háť&#x2021; tháť&#x2018;ng lĆ°áť&#x203A;i tản nhiáť&#x2021;t ưᝣc mấ Crom sĂĄng bĂłng váť&#x203A;i thiáşżt káşż 8 bảng kim loấi máť?ng trĂŞn 2 Ć°áť?ng lĆ°áť&#x203A;i tản nhiáť&#x2021;t, lĂ m thiáşżt káşż xe trĂ´ng mấnh máş˝, tháť&#x192; thao hĆĄn háşłn. Háť&#x2021; tháť&#x2018;ng èn chiáşżu sĂĄng cĂšng háť&#x2021; tháť&#x2018;ng 76

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

èn LED trắng ưᝣc tĂ­ch hᝣp bĂŞn trong, háť&#x2014; trᝣ áť&#x2122; sĂĄng hĆĄn Mâm xe ưᝣc Ăşc hᝣp kim nhĂ´m 19 inch, 5 chẼu â&#x20AC;&#x153;Victoria Fallsâ&#x20AC;?, háť&#x2018;c bĂĄnh xe váť&#x203A;i vòm to, mấnh máş˝, an toĂ n hĆĄn khi i áť&#x; nhᝯng oấn Ć°áť?ng gáť&#x201C; gháť , ây cĹŠng lĂ  máť&#x2122;t iáť&#x192;m nhẼn hĂ i hòa váť&#x203A;i táť&#x2022;ng tháť&#x192; xe. Náť&#x2122;i thẼt Ä?iáť u ạc biáť&#x2021;t dĂ nh riĂŞng cho phiĂŞn bản Tiguan nĂ y lĂ  dĂ n gháşż thᝊ 3 khi gáş­p xuáť&#x2018;ng sáş˝ tấo ra tháť&#x192; tĂ­ch khoang hĂ nh lĂ˝ lĂŞn áşżn 700 lĂ­t. HĂ ng gháşż giᝯa ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ cĂł tháť&#x192; trưᝣt ra phĂ­a


khĂ´ng gian di áť&#x2122;ng

trĆ°áť&#x203A;c vĂ gáş­p giĂşp linh áť&#x2122;ng trong báť&#x2018; trĂ­ gháşż ngáť&#x201C;i vĂ  khoang hĂ nh lĂ˝ áť&#x192; áť&#x201C;. Xe cĂł chiáť u dĂ i lĂŞn áşżn 4,7m háť&#x2021; tháť&#x2018;ng giải trĂ­ gáť&#x201C;m 8 loa cao cẼp cĂšng mĂ n hĂŹnh cảm ᝊng a chᝊc nÄ&#x192;ng Composition Media, Bluetooth, USB, káşżt náť&#x2018;i App-connect. Háť&#x2021; tháť&#x2018;ng iáť u hòa táťą áť&#x2122;ng váť&#x203A;i 3 vĂšng áť&#x2122;c láş­p, cĂł c᝼m iáť u cháť&#x2030;nh dĂ nh riĂŞng cho hĂ ng gháşż áť&#x; phĂ­a sau. Gháşż tĂ i cĂł khả nÄ&#x192;ng cháť&#x2030;nh iáť&#x2021;n 14 hĆ°áť&#x203A;ng, cĂšng chᝊc nÄ&#x192;ng massage thĆ° giĂŁn. Náť&#x2122;i thẼt xe báť?c da cao cẼp. VĂ´ lÄ&#x192;ng báť?c da a chᝊc nÄ&#x192;ng, 3 chẼu ưᝣc báť?c vĂ  vĂ  còn viáť n kim loấi crom trang trĂ­, lẼy logo VW lĂ m trung tâm. 7+ä1*6Ĺ&#x201D;.Ĺź7+8Ä°7 .Ă&#x2C6;FKWKĸŴF'[5[& PP [[ Ä&#x2021;ŲQJFÄśFF &Ă?QJVXÄžWFĆ&#x160;FÄ&#x2C6;ÄşL KS  +ŲSVĹŞ7Ć&#x160;Ä&#x2C6;ŲQJ'6*FÄžS 'XQJWĂ&#x2C6;FK// 1KLĂ&#x2020;QOLĹ X;Ä°QJ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

77


tĆ°ĆĄng tĂĄc

0ĹŚLWKĆ&#x20AC;SK½SWĆ&#x201E;SKĂ&#x2C6;DQKžWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;FKŢQKĹ&#x160;POžPUĂ&#x2018;OžPÄ&#x2C6;Ĺ&#x2019;SFKRSKRQJF½FKVĹŞQJFĆ&#x20AC;DJLDFKĆ&#x20AC;WĆ&#x201E;Ä&#x2C6;Ă?WÄşRQĂ&#x2020;QSKRQJF½FKNLĹ&#x153;XG½QJQKž

NĂłi tiáşżp câu chuyáť&#x2021;n â&#x20AC;&#x153;áť&#x; háşżt bao nhiĂŞu?â&#x20AC;? Káťł 2: Ä?áť&#x2039;nh lưᝣng Ä&#x192;n áť&#x; theo giai oấn $LWĆ&#x201E;QJQJKHFÂżX|5RPHZDVQRWEXLOWLQRQHGD\WKžQK/D0Ă NKĂ?QJWKĹ&#x153;[Âż\WURQJPŲWQJž\}Ĺ&#x2C6;WVĹ&#x2013;KLĹ&#x153;X YLĹ F[Âż\QKžFKĹ&#x152;QJWKĹ&#x153;[RQJWURQJYžLEĆ&#x2C6;D&Ă&#x201C;QJYĹ´LNKĂ?QJJLDQEDFKLĹ&#x161;XNK½LQLĹ PWKĹśLJLDQQKĸFKLĹ&#x161;X WKĆ&#x201A;WĸFŲQJKĸŸQJWKHRF½FWĹ&#x20AC;QJQÄžFELĹ&#x153;XKLĹ QFĆ&#x20AC;DYÄ°QKĂ?DVĹŞQJWÄşRWKžQKFXQJF½FKOžPQKžWKHRWĆ&#x201E;QJ Ä&#x2C6;ŤDSKĸĜQJWĆ&#x201E;QJJLDLÄ&#x2C6;RÄşQ&KX\Ĺ QÄ°QŸWURQJNLĹ&#x153;XQKžWKHRQKĆ&#x2C6;QJJLDLÄ&#x2C6;RÄşQVLQKOĂ REĹ QKWĆ&#x2020;OžFÂżX FKX\Ĺ QELĹ&#x2DC;QÄ&#x2C6;ĹŽLWĆ&#x201E;QKĹ&#x2020;QWKĆ&#x201A;FWKžQKSKĸĜQJWKĆ&#x201A;F BĂ&#x20AC;I .76+8Ă&#x161;17ĂŚ.769Ă&#x161;1$1+Äť1+621*1*8<Ă&#x203A;1

+Ĺ&#x2018;ó¸WKÄŠ\JĂ&#x20AC;VDXwPĹ?Wó½P"

CĂł láş˝ iáť u khiáşżn bĂŞn thiáşżt káşż hay phải â&#x20AC;&#x153;giáş­n tĂ­m mạtâ&#x20AC;? nhẼt, Ăł lĂ khi báť&#x2039; gia chᝧ áť&#x2022;i Ă˝ trong quĂĄ trĂŹnh lĂ m viáť&#x2021;c. KhĂ´ng káť&#x192; nhᝯng dấng áť&#x2022;i Ă˝ nháşąm phĂĄ vᝥ hᝣp áť&#x201C;ng, lᝣi d᝼ng chẼt xĂĄm hay bẼt khả khĂĄng (thiĂŞn tai, báť&#x2021;nh táş­t, suy thoĂĄi kinh táşż) thĂŹ iáť u cĆĄ bản khiáşżn gia chᝧ thay áť&#x2022;i Ă˝ tĆ°áť&#x;ng chᝧ yáşżu náşąm áť&#x; nhu cầu thay áť&#x2022;i! Nhiáť u nhĂ  thiáşżt káşż khĂ´ng tháť&#x192; tin ráşąng máť&#x203A;i hĂ´m qua gia chᝧ còn cĂšng mĂŹnh trau chuáť&#x2018;t máť&#x2122;t giải phĂĄp, Ă˝ tĆ°áť&#x;ng khĂĄ hẼp dẍn, váş­y mĂ , â&#x20AC;&#x153;cháť&#x2030; cần máť&#x2122;t ĂŞm thĂ´iâ&#x20AC;? ĂŁ 78

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

chᝣt quay ngoắt 180 áť&#x2122;! Nhᝯng câu nĂłi kiáť&#x192;u â&#x20AC;&#x153;ThĂ´i, anh cháť&#x2039; khĂ´ng lĂ m tầng hầm nᝯa báť&#x;i vĂŹâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;?, â&#x20AC;&#x153;NhĂ  cháť&#x2039; quyáşżt áť&#x2039;nh báť? giáşżng tráť?i, lĂ m thĂŞm máť&#x2122;t phòng áť&#x192;â&#x20AC;Śâ&#x20AC;? lĂ  nhᝯng thay áť&#x2022;i liĂŞn quan áşżn khĂĄc biáť&#x2021;t váť quy mĂ´. NhĆ°ng cĂł tháťąc sáťą gia chᝧ cháť&#x2030; sau máť&#x2122;t ĂŞm táťą nhiĂŞn sĂĄng suáť&#x2018;t nhĂŹn ra vẼn áť , táťą nhiĂŞn áť&#x2022;i Ă˝, táťą nhiĂŞn phᝧ nháş­n chĂ­nh nhᝯng gĂŹ mĂŹnh ĂŁ tâm ắc trĆ°áť&#x203A;c Ăł? Chắc chắn cháşłng cĂł â&#x20AC;&#x153;láť&#x2122;t xĂĄc ngoấn m᝼câ&#x20AC;? nĂ o mĂ  khĂ´ng qua máť&#x2122;t quĂĄ trĂŹnh, nhẼt lĂ  váť mạt nháş­n thᝊc trong lĂ m nhĂ , âu phải hᝊng kháť&#x;i tᝊc thĂŹ, nĂłi i nĂłi

lấi. Ä?Ăł nhĆ° phần náť&#x2022;i cᝧa tảng bÄ&#x192;ng chĂŹm mang tĂŞn gáť?i â&#x20AC;&#x153;kinh nghiáť&#x2021;m sáť&#x2018;ngâ&#x20AC;?, thᝊ mĂ a sáť&#x2018; gia chᝧ thĆ°áť?ng táťą nháş­n mĂŹnh cĂł nhiáť u hĆĄn cĂĄc nhĂ  thiáşżt káşż (tráşť). Khoa háť?c xĂŁ háť&#x2122;i gáť?i â&#x20AC;&#x153;kinh nghiáť&#x2021;mâ&#x20AC;? lĂ  nhᝯng trải nghiáť&#x2021;m ưᝣc tĂ­ch lĹŠy mang tĂ­nh trải nghiáť&#x2021;m cĂĄ nhân cĂł cáť&#x2122;ng hĆ°áť&#x;ng cᝧa xĂŁ háť&#x2122;i chung quanh. Dáť&#x2026; thẼy â&#x20AC;&#x153;kinh nghiáť&#x2021;mâ&#x20AC;? sắp xáşżp máť&#x2122;t cÄ&#x192;n phòng vᝍa Ă˝ cho Ă´ng giĂ  cả áť?i sinh sáť&#x2018;ng áť&#x; lĂ ng quĂŞ châu Phi sáş˝ rẼt khĂĄc váť&#x203A;i cáş­u Ẽm cĂ´ chiĂŞu nhĂ  giĂ u ang tung tÄ&#x192;ng mua sắm áť&#x; Paris, tháş­m chĂ­ khĂĄc háşłn váť&#x203A;i sinh viĂŞn ang â&#x20AC;&#x153;áť&#x;


tĆ°ĆĄng tĂĄc

'Ă&#x201C;OžVRQJOĹ&#x2020;SKD\QKžOLĂ&#x2020;QNĹ&#x2DC;WURQJNKXGÂżQFĸSKÄźLWKHRPĹ&#x201E;XQKžFKXQJF½FJLDFKĆ&#x20AC;YĹ&#x201E;QWKD\Ä&#x2C6;ĹŽLNKĂ?QJQJĆ&#x201E;QJĂ&#x2C6;WUDOžYĹ&#x161;KĂ&#x2030;QKWKĆ&#x201A;FEĂ&#x2020;QQJRžL

tráť? trần gianâ&#x20AC;? sắp táť&#x2018;t nghiáť&#x2021;p kiáşżn trĂşc áť&#x; Viáť&#x2021;t Nam, máť&#x2014;i nĆĄi máť&#x2014;i váşť! Náşżu cháť&#x2030; nhĂŹn dĆ°áť&#x203A;i gĂłc áť&#x2122; tiáť&#x2021;n nghi thĂŹ sáş˝ khĂł thuyáşżt ph᝼c máť&#x2122;t cĆ° dân chĆ°a tᝍng ngáť&#x201C;i bĂ n cầu sang tráť?ng váť&#x203A;i thiáşżt báť&#x2039; ráť­a vĂ  sẼy khĂ´ táťą áť&#x2122;ng hiáť&#x192;u tháşż nĂ o váť phòng váť&#x2021; sinh cᝧa khĂĄch sấn 5 sao. Tuáť&#x2022;i tĂĄc vĂ  kinh nghiáť&#x2021;m sáť&#x2018;ng trong viáť&#x2021;c â&#x20AC;&#x153; áť?c hiáť&#x192;uâ&#x20AC;? Ă˝ tĆ°áť&#x;ng kiáşżn trĂşc - náť&#x2122;i thẼt Ă´i khi cháşłng liĂŞn quan gĂŹ váť&#x203A;i nhau, mĂ  vẼn áť náşąm áť&#x; mᝊc sáť&#x2018;ng vĂ  khả nÄ&#x192;ng ầu tĆ°. Dẍu i nhiáť u trải nghiáť&#x2021;m nhiáť u nhĆ°ng láť&#x2021;ch lấc phiáşżn diáť&#x2021;n thĂŹ cĹŠng khĂł hiáť&#x192;u háşżt cĂĄc Ă˝ tĆ°áť&#x;ng thiáşżt káşż, hoạc nĂłi cĂĄch khĂĄc: thiáşżt káşż khĂ´ng trĂşng váť&#x203A;i â&#x20AC;&#x153;Ă˝ áť&#x201C; sáť&#x2018;ngâ&#x20AC;? cᝧa gia chᝧ. Kinh nghiáť&#x2021;m cĹŠng oĂĄi oÄ&#x192;m áť&#x; cháť&#x2014; chĆ°a chắc ngĆ°áť?i cao tuáť&#x2022;i khĂ´n ngoan (váť trải nghiáť&#x2021;m tiáť&#x2021;n nghi) hĆĄn ngĆ°áť?i tráşť tuáť&#x2022;i, cĂł khi ngưᝣc lấi. Ä?Ăł lĂ  nhᝯng iáť u khiáşżn giáť&#x203A;i kiáşżn trĂşc - náť&#x2122;i thẼt phải â&#x20AC;&#x153;la lĂ ngâ&#x20AC;? khi khĂĄch hĂ ng biáşżt khĂ´ng táť&#x203A;i nĆĄi táť&#x203A;i cháť&#x2018;n mĂ  cᝊ òi dấy dáť&#x2014; nhĂ  chuyĂŞn mĂ´n! Máť&#x2122;t sáť&#x2018; cĂ´ng ty khĂŠo lĂŠo sáť­ d᝼ng háşłn áť&#x2122;i ngĹŠ tiáşżp xĂşc khĂĄch hĂ ng (bản chẼt lĂ  tiáşżp tháť&#x2039; vĂ  chĂŹu lòng khĂĄch), gáť?i lĂ  nhân viĂŞn sale, vᝍa áť&#x192; gia tÄ&#x192;ng hiáť&#x2021;u quả kinh doanh, marketing vᝍa lĂ m â&#x20AC;&#x153;láť&#x203A;p áť&#x2021;mâ&#x20AC;? giĂşp giáť&#x203A;i lĂ m chuyĂŞn mĂ´n khĂ´ng báť&#x2039;â&#x20AC;Ś mẼt hᝊng khi phải theo Ă˝ khĂĄch. CĂĄi gĂŹ cĹŠng cĂł hai mạt, vĂ  vẼn áť â&#x20AC;&#x153;team thiáşżt káşż váť&#x203A;i bĂŞn sale khĂ´ng áť&#x2122;i tráť?i chungâ&#x20AC;? hầu nhĆ° xảy ra nhĆ° cĆĄm bᝯa, chung quy cĹŠng báť&#x;i câu táťą vẼn â&#x20AC;&#x153;ta ĂŁ thẼy gĂŹ trong ĂŞm nayâ&#x20AC;? trong khi áť&#x2018;i phĆ°ĆĄng thĂŹ cᝊ thay áť&#x2022;i xoĂ nh xoấch. 4X\Ĺ&#x2026;QQÄ&#x203A;QJFĹŤDF´LWĂ&#x2020;L

NhĆ°ng thay áť&#x2022;i váť nhu cầu, quy

mĂ´â&#x20AC;Ś suy cho cĂšng vẍn dáť&#x2026; hiáť&#x192;u vĂ chẼp nháş­n ưᝣc, chᝊ thay áť&#x2022;i mĂ  kiáşżn trĂşc sĆ° ngĂĄn ngẊm nhẼt chĂ­nh lĂ  váť mạt hĂŹnh thᝊc. ThĂ´i thĂŹ vĂŹ cĆĄ cẼu ầu tĆ°, cĂł nhiĂŞu lĂ m nhiĂŞu, háşżt tiáť n Ă nh cháť&#x2039;u, nhĆ°ng mĂ  ᝼ng chấm áşżn phong cĂĄch, kiáť&#x192;u dĂĄngâ&#x20AC;Ś váť&#x203A;i nhĂ  thiáşżt káşż giáť&#x2018;ng nhĆ° máť&#x2122;t sáťą phᝧ nháş­n chuyĂŞn mĂ´n phĹŠ phĂ ng. Tháťąc ra vẼn áť gia chᝧ ĂĄp ạt quan niáť&#x2021;m, cháť&#x2030;nh sáť­a thiáşżt káşż cĂł tháť&#x192; lĂ˝ giải váť mạt tâm lĂ˝. Theo nghiĂŞn cᝊu cᝧa Carl Gustave Jung(*), Ăł lĂ  vẼn áť tâm thᝊc di truyáť n mang tĂ­nh tâm thᝊc táş­p tháť&#x192;, nĆĄi cẼt giᝯ cĂĄc kinh nghiáť&#x2021;m chung cᝧa máť&#x2122;t nhĂłm ngĆ°áť?i tĂ­ch lĹŠy theo báť dĂ y tháť?i gian sinh sáť&#x2018;ng, vÄ&#x192;n hĂła, láť&#x2039;ch sáť­. CĂĄc kinh nghiáť&#x2021;m nĂ y cĂł tháť&#x192; áť&#x; dấng chĂŹm khuẼt hoạc â&#x20AC;&#x153;náť&#x2022;i báť?tâ&#x20AC;? lĂŞn báť mạt cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng, vĂ­ d᝼ nhĆ° táş­p quĂĄn Ä&#x192;n uáť&#x2018;ng, áť&#x;, giao tiáşżpâ&#x20AC;Ś tháť&#x192; hiáť&#x2021;n mᝊc áť&#x2122; cᝧa cĂĄi tĂ´i trong cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng Ăł. Nhiáť u gia chᝧ khĂ´ng hᝠưᝣc Ă o tấo hay tham khảo nghiĂŞm tĂşc gĂŹ cả, luĂ´n miáť&#x2021;ng nĂłi khĂ´ng biáşżt gĂŹ, nhĆ°ng khi xem giải phĂĄp thiáşżt káşż thĂŹ lấi Ć°a ra chuẊn máťąc (hoạc háť? cho Ăł lĂ  chuẊn máťąc) nĂ o Ẽy. Tâm lĂ˝ â&#x20AC;&#x153;ngấi khĂĄc biáť&#x2021;t nhĆ°ng thĂ­ch náť&#x2022;i báş­tâ&#x20AC;? i cĂšng tâm lĂ˝ táťą tĂ´n bản thân mang tĂ­nh sáť&#x; hᝯu â&#x20AC;&#x153;nhĂ  cᝧa tĂ´i tĂ´i muáť&#x2018;n lĂ m gĂŹ thĂŹ lĂ mâ&#x20AC;? dẍn áşżn thĂĄi áť&#x2122; ĂĄp ạt Ă˝ mĂŹnh lĂŞn nhĂ  chuyĂŞn mĂ´n, vĂ  nhân danh cĂĄc trải nghiáť&#x2021;m cĂĄ nhân hòng tấo hĂŹnh ảnh, giĂĄ tráť&#x2039; váş­t chẼt lẍn tinh thần áť&#x192; tĂ´n vinh bản thân vĂ  gia ĂŹnh mĂŹnh. VĂ­ d᝼ háť&#x2122;i chᝊng lĂ m nhĂ  cĂł mĂĄi â&#x20AC;&#x153;chĂłp cᝧ hĂ nh cᝧ táť?iâ&#x20AC;? ráť&#x2122; lĂŞn khoảng tháş­p niĂŞn 90 váť&#x2018;n xuẼt phĂĄt tᝍ nhĂłm gia chᝧ ĂŁ trải nghiáť&#x2021;m kiáť&#x192;u thᝊc nhĂ  cáť­a vĂšng Trung Ă , LiĂŞn XĂ´ cĹŠ

nhĆ° máť&#x2122;t thᝊ báť&#x2021;nh dáť&#x2039;ch bĂšng phĂĄt máť&#x2122;t tháť?i, nay vẍn còn ầy rẍy. NĂłi nghe váşť tháť?i sáťą: nhᝯng áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng â&#x20AC;&#x153;miáť&#x2026;n dáť&#x2039;châ&#x20AC;? váť&#x203A;i cĂĄc kiáť&#x192;u nhĂ cáť­a sáşżn sĂşa xa lấ khĂ´ng phải giáť?i giang gĂŹ, ĆĄn giản báť&#x;i Ăł lĂ  nhᝯng nĆĄiâ&#x20AC;Ś khĂ´ng cĂł â&#x20AC;&#x153;ngĆ°áť?i váť tᝍ vĂšng dáť&#x2039;châ&#x20AC;?, vĂ  cĹŠng Ă­t ngĆ°áť?i tấi áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng Ăł cĂł i tiáşżp xĂşc váť&#x203A;i â&#x20AC;&#x153;vĂšng dáť&#x2039;châ&#x20AC;? khĂĄc. VẼn áť nĂ y ngĂ y cĂ ng tráť&#x; nĂŞn khĂł khÄ&#x192;n hĆĄn trong tháť?i thĂ´ng tin trĂ n ngáş­p hiáť&#x2021;n nay, ai cĹŠng cĂł tháť&#x192; tĂŹm kiáşżm â&#x20AC;&#x153;tĂ i liáť&#x2021;u tham khảoâ&#x20AC;? trĂŞn mấng mĂ  Ă­t cĂł áť&#x2039;nh hĆ°áť&#x203A;ng, sĂ ng láť?c chuyĂŞn mĂ´n rĂľ rĂ ng, khiáşżn â&#x20AC;&#x153;virus háť?c òiâ&#x20AC;? dáť&#x2026; dĂ ng lan táť?a máť?i gia ĂŹnh. Tráť&#x; lấi chuyáť&#x2021;n â&#x20AC;&#x153;áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ&#x20AC;? qua cĂĄc máť&#x2018;c tháť?i gian phĂĄt triáť&#x192;n, thay áť&#x2022;i cᝧa con ngĆ°áť?i, sáş˝ thẼy mᝊc áť&#x2122; ầu tĆ° cho hĂŹnh thᝊc nhĂ  cáť­a tấo nĂŞn áť&#x2122; chĂŞnh láť&#x2021;ch khĂĄ láť&#x203A;n theo tuáť&#x2022;i áť?i. Thuáť&#x; Ẽu thĆĄ nhĂŹn tháşż giáť&#x203A;i khĂĄc, mĆĄ máť&#x2122;ng nĂ y náť? nhĆ°ng chĆ°a ᝧ iáť u kiáť&#x2021;n â&#x20AC;&#x153;tháť&#x192; hiáť&#x2021;nâ&#x20AC;?. Khi láť&#x203A;n lĂŞn i háť?c, i lĂ m, tiáşżp xĂşc nhiáť u hĆĄn ắt suy nghÄŠ sáş˝ khĂĄc i, ngĆ°áť?i cĂ ng áť&#x; lâu máť&#x2122;t cháť&#x2014;, Ă­t tiáşżp xĂşc thĂ´ng tin thĂŹ sáş˝ Ă­t â&#x20AC;&#x153;láť&#x2122;n xáť&#x2122;nâ&#x20AC;?, nhu cầu xĂĄc áť&#x2039;nh khĂĄ rĂľ, nhĆ°ng cĹŠng rẼt khĂł cháť&#x2039;u thay áť&#x2022;i. Ä?a sáť&#x2018; ráť&#x201C;i cĹŠng trải qua tiáşżn trĂŹnh lẼy vᝣ lẼy cháť&#x201C;ng, sinh con áşť cĂĄi, giĂ  nua báť&#x2021;nh táş­tâ&#x20AC;Ś váť&#x203A;i nhᝯng Ć°áť&#x203A;c muáť&#x2018;n nho nháť? cả áť?i chĆ°a lĂ m ưᝣc, chᝣt nháť&#x203A; chᝣt quĂŞn. Cho áşżn máť&#x2122;t ngĂ y, gạp dáť&#x2039;pâ&#x20AC;Ś xây nhĂ  sáť­a cáť­a! Chuyáť&#x2021;n ph᝼c dáťąng kĂ˝ ᝊc cĂł váşť lĂ  phản xấ mang tĂ­nh quy luáş­t cᝧa khĂ´ng Ă­t gĂŁ trung niĂŞn tĂ i hoa, bĂ  máť&#x2021;nh ph᝼ thĂ nh ất hay bĂĄc doanh nhân báť&#x2021; váť&#x2021;. Tâm lĂ˝ chung muáť&#x2018;n Ă´n cáť&#x2018; tri tân, tấo dáťąng â&#x20AC;&#x153;máť&#x2122;t cĂĄi gĂŹ Ẽyâ&#x20AC;? dĂš khĂ´ng chắc cĂĄi gĂŹ Ẽy lĂ  cĂĄi gĂŹ, khiáşżn nhiáť u gia chᝧ khi ưᝣc sắm vai chᝧ ầu tĆ°, khi KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

79


tĆ°ĆĄng tĂĄc

ưᝣc quyáşżt áť&#x2039;nh váť quy mĂ´, mᝊc áť&#x2122; lĂ m nhĂ , ĂŁ khĂ´ng ngấi ngần â&#x20AC;&#x153; ạt vĂŠ váť quĂĄ khᝊâ&#x20AC;? ầy cĆ°ĆĄng quyáşżt, hᝊng thĂş. CÄ&#x192;n báť&#x2021;nh chấy theo hĂŹnh thᝊc nhĂ  kiáť&#x192;u PhĂĄp nĆĄi tr᝼ sáť&#x; cĆĄ quan cĂ´ng quyáť n cĹŠng náşąm trong â&#x20AC;&#x153;tâm lĂ˝ hoĂ i niáť&#x2021;mâ&#x20AC;? máť&#x2122;t tháť?i Ẽy, bĂŞn cấnh thĂłi phĂ´ trĆ°ĆĄng tráť?c phĂş vĂ  quan niáť&#x2021;m láť&#x2021;ch lấc váť tĂ­nh hoĂ nh trĂĄng. DĂš a sáť&#x2018; áť u biáşżt nhᝯng thᝊ èn chĂšm gáť? cháť&#x2030; hoa vÄ&#x192;n, con tiáť&#x2021;n ắp cáť&#x2122;t tĂ´ vòm khĂĄ táť&#x2018;n kĂŠm lắt nhắt, nhĆ°ng thᝊ â&#x20AC;&#x153;virus tân cáť&#x2022; iáť&#x192;nâ&#x20AC;? nĂşp dĆ°áť&#x203A;i láť&#x203A;p váť? â&#x20AC;&#x153;cải biĂŞn, sĂĄng tấoâ&#x20AC;? vẍn ang nhân bản ra nhiáť u chắp vĂĄ quĂĄi dáť&#x2039; nháşąm giĂşp â&#x20AC;&#x153;kĂ˝ ᝊc nhĂ  Tây sang tráť?ngâ&#x20AC;? cᝧa máť&#x2122;t sáť&#x2018; â&#x20AC;&#x153;thưᝣng áşżâ&#x20AC;? ưᝣc tháť?a mĂŁn. Ä?i nhiáť u trải nghiáť&#x2021;m nhiáť u thĂŹ cĹŠng táť&#x2018;t. NhĆ°ng i nhiáť u mĂ  khĂ´ng biáşżt váş­n d᝼ng kiáşżn thᝊc, vÄ&#x192;n hĂła ᝊng xáť­ cho phĂš hᝣp thĂŹ khi lĂ m nhĂ  vẍn dáť&#x2026; báť&#x2039; rĆĄi vĂ o tĂŹnh trấng â&#x20AC;&#x153;ai cĹŠng hiáť&#x192;u cháť&#x2030; máť&#x2122;t ngĆ°áť?i khĂ´ng hiáť&#x192;uâ&#x20AC;?. òĹ&#x2021;EĹ&#x;W|FKRóťLPĹ&#x201C;LPĹ&#x2039;Ww}

CĂł láş˝ cần giảm báť&#x203A;t nhᝯng kiáť&#x192;u â&#x20AC;&#x153; i âu loanh quanhâ&#x20AC;? káť&#x192; trĂŞn khi tháşż giáť&#x203A;i ngĂ y cĂ ng gần nhau hĆĄn váť mạt thĂ´ng tin, 80

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

vĂ cĂĄc â&#x20AC;&#x153;kiáť&#x192;u nhĂ  áşšp lấâ&#x20AC;? khĂ´ng còn lĂ  áť&#x2122;c quyáť n cᝧa bẼt káťł dân táť&#x2122;c, vĂšng lĂŁnh tháť&#x2022; nĂ o. Ai muáť&#x2018;n vĂ  cĂł iáť u kiáť&#x2021;n cĹŠng cĂł tháť&#x192; xây máť&#x2122;t lâu Ă i tháť?i nay trĂ´ngâ&#x20AC;Ś giáť&#x2018;ng nhĆ° tháť?i trung cáť&#x2022; châu Ă&#x201A;u, vẼn áť lĂ  tấi sao áť&#x; nĆĄi â&#x20AC;&#x153;chĂ­nh chᝧâ&#x20AC;? ngĆ°áť?i ta khĂ´ng háť mĂ ng áşżn, mĂ  tấi Ẽt Viáť&#x2021;t xᝊ mĂŹnh lấi vẍn lắm ngĆ°áť?i si mĂŞ? Náşżu nhĂŹn lấi láť&#x2039;ch sáť­ kiáşżn trĂşc nhĂ  áť&#x; Viáť&#x2021;t Nam sau tháť?i káťł phong kiáşżn sáş˝ thẼy chĂşng ta cháť&#x2039;u tĂĄc áť&#x2122;ng tᝍ khĂĄ nhiáť u náť n vÄ&#x192;n hĂła, cĂł cĂĄi thay tháşż, cĂł cĂĄi cháť&#x201C;ng lẼn, ráť&#x201C;i biáşżn tháť&#x192;, nhĆ° tᝍ phong kiáşżn Trung Hoa lan qua cáť&#x2022; iáť&#x192;n PhĂĄp, ráť&#x201C;i thĂ´ máť&#x2122;c Nga, hiáť&#x2021;n ấi Máťš, vĂ  tháş­m chĂ­ gần ây lĂ  tháť?i thưᝣng HĂ n, nhiáť&#x2021;t áť&#x203A;i Sing, cầu káťł ThĂĄi, táť&#x2018;i giản Nháş­tâ&#x20AC;Ś tẼt cả pha tráť&#x2122;n khĂĄ thoải mĂĄi (!?) trong rᝍng khĂĄi niáť&#x2021;m vÄ&#x192;n hĂła nhĆ° cáť&#x2122;ng sinh, tiáşżp biáşżn, háť&#x2014;n dung, lai ghĂŠpâ&#x20AC;Ś dẍn áşżn kiáşżn trĂşc nĂłi chung vĂ  kiáşżn trĂşc nhĂ  áť&#x; nĂłi riĂŞng liĂŞn t᝼c thay áť&#x2022;i qua cĂĄc tháť?i káťł. VẼn áť khĂ´ng phải lĂ  phong cĂĄch hay phĆ°ĆĄng cĂĄch lĂ m nhĂ  nĂ o, lĂ m kiáť&#x192;u gĂŹ, theo ai thĂŹ hay hĆĄn, mĂ  yáşżu táť&#x2018; nháş­n thᝊc áť&#x192; tráť&#x; thĂ nh nhᝯng â&#x20AC;&#x153;chᝧ ầu tĆ° khĂ´n ngoanâ&#x20AC;? sáş˝ chi pháť&#x2018;i khả nÄ&#x192;ng sĂĄng tấo cᝧa giáť&#x203A;i chuyĂŞn mĂ´n. Tᝊc lĂ  trong máť&#x2018;i quan háť&#x2021; song phĆ°ĆĄng, tháş­m chĂ­ a phĆ°ĆĄng giᝯa cĂĄc bĂŞn lĂ m nhĂ , thĂŹ vai trò nháş­n thᝊc cᝧa chᝧ ầu tĆ° rẼt quan tráť?ng, náşżu khĂ´ng muáť&#x2018;n nĂłi lĂ  quyáşżt áť&#x2039;nh then cháť&#x2018;t. Kiáşżn trĂşc sĆ° nĂ o dĂĄm thay áť&#x2022;i khi chᝧ nhĂ  khĂ´ng áť&#x201C;ng Ă˝? NhĂ  thầu nĂ o táťą nhiĂŞn lĂ m nĂŞn kiáť&#x192;u nĂ y kiáť&#x192;u kia náşżu cháşłng ưᝣc gia chᝧ duyáť&#x2021;t chi? áť&#x17E; khĂ­a cấnh sáť&#x; hᝯu, cĂł tháť&#x192; hiáť&#x192;u hĂŹnh thᝊc sáť&#x; hᝯu nĂ o sáş˝ tấo ra kiáť&#x192;u nhĂ  Ẽy. Quen sáť&#x2018;ng trong nhĂ  áť&#x; sáť&#x; hᝯu táş­p tháť&#x192; thĂŹ sáş˝ khĂ´ng tháť&#x192; em tĆ° duy Ä&#x192;n áť&#x; tấm bᝣ, sĆĄ sĂ i (dĂš cᝊ cho lĂ  tiáşżt kiáť&#x2021;m, cháť&#x2039;u khĂł) ĂĄp ạt vĂ o nhĂ  áť&#x; tĆ° nhân. NhĆ°ng cĹŠng khĂ´ng tháť&#x192; nhân danh â&#x20AC;&#x153;nhĂ  tĂ´i, tĂ´i thĂ­ch, tĂ´i lĂ mâ&#x20AC;? áť&#x192; biáť&#x2021;n minh cho cĂĄch lĂ m nhĂ  khoe khoang, phung phĂ­ nÄ&#x192;ng lưᝣng vĂ  gây â&#x20AC;&#x153;Ă´ nhiáť&#x2026;m tháť&#x2039; giĂĄcâ&#x20AC;? cáť&#x2122;ng áť&#x201C;ng. BĂŞn cấnh

Luáş­t Xây dáťąng, rĂľ rĂ ng lĂ  cần cĂł quy áť&#x2039;nh (nhĆ° c᝼ tháť&#x192; nhĆ° Luáş­t Kiáşżn trĂşc, vÄ&#x192;n bản dĆ°áť&#x203A;i luáş­t) quy áť&#x2039;nh khung chuẊn trong xây dáťąng nhĂ  áť&#x; theo cĂĄc hĂŹnh thᝊc sáť&#x; hᝯu khĂĄc nhau. Báť&#x;i náşżu cháť&#x2030; cĂł nhᝯng quy áť&#x2039;nh chung chung váť chiáť u cao, sáť&#x201C; tầng, khoảng lĂši, mĂŠt vuĂ´ngâ&#x20AC;Ś mĂ  thiáşżu áť&#x2039;nh váť&#x2039; khung phong cĂĄch, dẼu Ẽn, thẊm máťš, thĂŹ áť&#x2022; chuáť&#x2122;t cao tầng sáş˝ xuẼt hiáť&#x2021;n, thĂŹ xĂłm lâu Ă i Ph᝼c hĆ°ng sáş˝ nhan nhản hay biáť&#x2021;t tháťą ghĂŠp tᝍ áť&#x201C; ve chai sáş˝ xuẼt hiáť&#x2021;n khắp nĆĄi! áť&#x17E; khĂ­a cấnh vÄ&#x192;n hĂła, nhĂ  nghiĂŞn cᝊu Phan CẊm Thưᝣng ĂŁ nĂŞu rẼt xĂĄc ĂĄng ráşąng â&#x20AC;&#x153;Kiáşżn trĂşc truyáť n tháť&#x2018;ng ngĆ°áť?i Viáť&#x2021;t tinh táşż vĂ  áşšp áş˝ biáşżt bao nhiĂŞuâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;? váş­y mĂ  khi ngĆ°áť?i ta cĂł iáť u kiáť&#x2021;n xây nhĂ  tháť?i máť&#x203A;i thĂŹ xuẼt hiáť&#x2021;n â&#x20AC;&#x153;sáťą cắt ᝊt hoĂ n toĂ n váť&#x203A;i thẊm máťš vĂ  truyáť n tháť&#x2018;ng dân táť&#x2122;c, ai nẼy áť u muáť&#x2018;n to cao káť&#x2021;ch cᝥmâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;?(1). Ngay cả nhᝯng ai ang hᝊng thĂş váť&#x203A;i cĂĄc kiáť&#x192;u nhĂ  tấm gáť?i lĂ  â&#x20AC;&#x153; Ć°ĆĄng ấiâ&#x20AC;? theo kiáť&#x192;u â&#x20AC;&#x153;giải thĆ°áť&#x;ng máť&#x203A;i nhẼt, bĂĄo Máťš vᝍa Ä&#x192;ng; choĂĄng ngᝣp cÄ&#x192;n háť&#x2122; mĂ u trắng cᝧa sao Aâ&#x20AC;? thĂŹ váť mạt vÄ&#x192;n hĂła sáť&#x2018;ng cĹŠng cần bĂŹnh tâm suy xĂŠt: liáť&#x2021;u nhᝯng thᝊ ta ang lĂ m cĂł ĂĄp ᝊng tháťąc sáťą vẼn áť gĂŹ cᝧa gia ĂŹnh ta, bản thân ta, hay nĂł cháť&#x2030; lĂ  máť&#x2122;t cĂĄch tháť&#x192; hiáť&#x2021;n khĂĄc cᝧa cĂĄi tĂ´i, mĂ  cĂĄi tĂ´i Ăł thĆ°áť?ng khĂ´ng ra ngoĂ i vòng xoĂĄy ưᝣc dẍn dắt báť&#x;i truyáť n thĂ´ng mấng? NhĆ° Kahlil Gibran(2) ĂŁ tᝍng viáşżt: â&#x20AC;&#x153;HĂŁy cho tĂ´i biáşżt, cĂĄc bấn ang cĂł cĂĄi gĂŹ trong nhĂ  mĂŹnh? VĂ  váť&#x203A;i cĂĄnh cáť­a khĂŠp chạt, cĂĄc bấn ang canh giᝯ iáť u gĂŹ?â&#x20AC;?. Máť&#x2122;t câu háť?i, nĂŠt táťą sáťą, Ă˝ thiáşżt tha, láť?i kĂŞu gáť?i, tuy gần 100 nÄ&#x192;m trĆ°áť&#x203A;c nhĆ°ng vẍn nguyĂŞn giĂĄ tráť&#x2039; khi nhân loấi bĆ°áť&#x203A;c sang tháşż kᝡ 21. Báť&#x;i tháşż mĂ  câu chuyáť&#x2021;n â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n nhiáť u áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ&#x20AC;? sáş˝ còn tiáşżp diáť&#x2026;n khi bĂ n sang vẼn ᝠầu tĆ° vĂ o âu cho hᝣp lĂ˝ lĂşc xây nhĂ , táş­p trung cho hĂŹnh thᝊc, hay cĂ´ng nÄ&#x192;ng, káşżt cẼu áť&#x192; Ä&#x192;n chắc mạc báť n, hay mua sắm náť&#x2122;i thẼt áť&#x192; hĆ°áť&#x;ng th᝼ khĂ´ng gianâ&#x20AC;Ś vẍn áť&#x192; máť&#x; cho cĂĄc quan iáť&#x192;m a chiáť u cĂšng tham gia chia sáşť.

&DUO*XVWDYH-XQJE½FVIJWÂżPWKĹ&#x20AC;QPŲWQKžWÂżPOÂ?KĹŚF7KĹž\6IJ1ĹŽLWLĹ&#x2DC;QJYĹ´LYLĹ FWKžQKOĹ&#x2020;SPŲW WUĸŜQJSK½LWÂżPOÂ?KĹŚFPĹ´LFĂ?WĂ&#x2020;QOž|7ÂżPOÂ?KĹŚFSKÂżQWĂ&#x2C6;FK}QKĹ&#x160;PSKÂżQELĹ WYĹ´LWUĸŜQJSK½L|3KÂżQ WÂżPKĹŚF}FĆ&#x20AC;D6LJPXQG)UHXG9žQJž\QD\FĂ?UÄžWQKLĹ&#x161;XQKžWÂżPOÂ?WUŤOLĹ XFKĆ&#x2C6;DWUŤEĹ QKQKÂżQWKHR SKĸĜQJSK½SFĆ&#x20AC;DĂ?QJ 7KDPNKħR  3KDQ&Ĺ&#x201A;P7KĸşQJ9Ä°QPLQKYĹ&#x2020;WFKÄžWFĆ&#x20AC;DQJĸŜL9LĹ W1;%7UL7KĆ&#x201A;F  .DKOLO*LEUDQ.Ĺ&#x201D;WLĂ&#x2020;QWULWUDQJWUĂ&#x2C6;FKWURQJPĹžFYĹ&#x161;QKžŸFĂ?QJW\6½FK7KĹśLÄ&#x2021;ÄşL 1Kž[XÄžW EÄźQ9Ä°Q+ĹŚFQÄ°P


+Ř,.,ľ175ä&6Ğ7+Ò1+3+Ő+Œ&+Ý0,1+

&Ú&1+Ò7Ò,75Ţ òÕòŖ1*+Ô1+ &è1*&Ü&+2Ĥ7òŜ1*&Ū$+Ŝ, 7521*1Ě0

TÀI TRỢ VÀNG 7Ұ3Ĉ2¬16Ѫ10Ӻ86$

Since 1806 in America vì cuộc sống tươi ẹp

TÀI TRỢ BẠC

TÀI TRỢ ĐỒNG

Profile for Kiến trúc & Đời sống

Tạp chí Kiến trúc & Đời sống - 167 (04/2020)  

https://ashui.com/kientrucdoisong

Tạp chí Kiến trúc & Đời sống - 167 (04/2020)  

https://ashui.com/kientrucdoisong

Advertisement