Tạp chí Kiến trúc & Đời sống - 167 (04/2020)

Page 1

167 + Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

1+Ô Ţ

.+ä1* *,$1 ò$ 0Ũ& òß&+ 3+21* 7+Ū<

'Ũ1* 7+Ū< 7+Š, %,ł1 òŘ, .+ß +İ8

THÁNG 4.2020

7,ł1* 1ã, 9İ7 /,Ŋ8 8 9 3 8 5 0 0 5 1 2

3+ã1* 6Ŵ Ħ1+

+2$ 3+ĢŦ1* 7ß0

29.500 ĐÁ TRONG SÂN VƯỜN - NÉT RẮN RỎI CỦA THỜI GIAN


%Ĺ1 ćť& 08ũ1 6ŷ +Ƈ8 98, /þ1* /,ó1 +ş

0902636588

+2ŏ&

0 9 0 3 6 4 7 9 1 1 &+ÿ1* 7ü, 6ŕ 6ō1 6ë1* 3+Ž& 9Ž +

2

1

+

Ū

&

+

CHỌN

7

&

+

1

CHỐN

1

1

Ô

+

ÀNH

1

AN L

$

1K ¾ [X ľW E ļQ + ŬQ J ćƂ F

G QK ńQ 1 ŝ Vň ¾ KÍ L F FƆ D J G X Y D Lļ Q .L ŘQ 6 Yw EŪ L QK J V WU ƈ ´ 7 ´ F WUR È S QJ F K U QJ 6 ´ ÒF K G KÎ Y [ F F K µ \ QJ ĸŴ RD ć ½F Ū QJ \ T Ŷ V N Ł L 6 F P X ƌ [ Ū W WU ň DQ 9L X Q UD DQ F K HW ĩ J Q J YŚ F½ EX W K G¾ J WUÈ S F LO L ŋ L K NKŮ Q KR Yľ Q ĺQ ŲL Q Q WK J Ĉ Wĺ L J [H [ ľW WKƀ Ś W \ SK LD P Q Q FP Ů OL R K¾ ŲL FK ÆQ QJ QJ GX GÓ ƂF T WK V XD ƀ\ F QJ QJ ¿Q Q W ƀD F W Y ĈŘ KƊ Wĺ ž ŐQ ĸŶ Q F S WKŜ J E Q OIJQ K¾ FK W ĺ Y¾ K QK U Q È . DQ Ĉ V YƊ K LŘ J ŦF Ɔ F ĸ Q w Ĉ Gž [¿ Ŵ 7U

ŐW QJ \ QJ ÒF E P GƊ ½R ¾X QJ ć ŶL 6 ŪQ J

3

*

<

Ő

Ŕ

/


KT&ĐS THÁNG 4.2020

1


CƠ QUAN CỦA HỘI KIẾN TRÚC SƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, PHÁT HÀNH MỘT KỲ MỖI THÁNG TRỤ SỞ 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, QUẬN 1, TP.HỒ CHÍ MINH TỔNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI HỘI ĐỒNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI KTS KHƯƠNG VĂN MƯỜI KTS NGUYỄN TRƯỜNG LƯU NHÀ BÁO PHẠM HY HƯNG NHÀ BÁO NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

TIẾNG NÓI CỦA VẬT LIỆU

THƯ KÝ TÒA SOAN NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

Sử dụng vật liệu xây dựng cho các công trình kiến trúc trong thời ại hiện nay cần phải tính ến nhiều yếu tố mà trước hết là phải phù hợp với iều kiện kinh tế, kỹ thuật và tính thẩm mỹ nói chung... Bên cạnh ó, với những kiến trúc sư, chủ nhà có trách nhiệm với môi trường, xã hội thì việc chọn vật liệu còn thêm một yếu tố nữa là vật liệu ó phải “xanh”, thân thiện với môi trường, hạn chế lãng phí tài nguyên. Xanh ở ây là xanh thật, chứ không phải “xanh giả” theo kiểu ưa thật nhiều cây xanh vào công trình rồi dùng thật nhiều nước sạch (nước thủy cục) ể tưới mỗi ngày. Trong số báo này, các kiến trúc sư của Kiến Trúc & Đời Sống cũng sẽ trao ổi về cách phối hợp giữa chủ nhà và kiến trúc sư ể lựa chọn vật liệu sao cho ẹp, cho phù hợp và úng ý cả ôi bên. Rất mong quý ộc giả hài lòng với những bài viết từ những mục quen thuộc như nhà ở, căn hộ, nội thất... của số báo này. Hẹn gặp lại ộc giả trong số báo tháng 5.2019. Trân trọng,

MỸ THUẬT NGUYỄN THU VÂN LIFE SPACE MEDIA CO.,LTD PHỤ TRÁCH HÌNH ẢNH ĐINH QUANG TUẤN LIÊN HỆ BẠN ĐỌC, THƯ TỪ, BÀI VỞ ĐT: 028.38229314 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH EMAIL: BANDOC.KTDS@GMAIL.COM

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO CÔNG TY TNHH KHÔNG GIAN SỐNG MEDIA (LIFE SPACE MEDIA) 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH MOBILE: 0902 636 588 WWW.KHONGGIANSONGMEDIA.COM IN TẠI CÔNG TY TNHH MTV LÊ QUANG LỘC GIẤY PHÉP XUẤT BẢN SỐ 23/GP-BTTTT CẤP NGÀY 5.1.2012 CỦA CỤC BÁO CHÍ - BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Tổng biên tập

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő Ő Ő 7+ 7+ +Ú Ú1 Ú1* Ú1 1* 1* * *

1+ 1 +Ô Ô Ţ Ţ

.+ä1* .+ä1 .+ä1* *,$ . .+ä +ä1* * +ä ä1* * * *,,$ $1 1 ò 1 ò$ ò$ 0Ũ& òß 0Ũ& ò 0Ũ& 0Ũ& òß& 0Ũ& òß&+ 0 òß&+ òß

PGS.TS.KTS Nguyễn Khởi

3+21 3+21* 7+Ū< 3+21* 7 +21 Ū< <

'Ũ1* 7+ 'Ũ1* 'Ũ1* 7 'Ũ 'Ũ1 1* 7+ 7+ +Ū< Ū< < 7+Š, % 7+Š 7+Š, 7+Š, %,ł 7 %,ł ,ł1 ł1 ò ł1 òŘ ò Ř, Ř, , .+ß + .+ß +İ8 .+ß + +İ8 İ8 8

7,ł 7 7, ,ł1 ,ł 1* 1* * 1ã, 1ã ã, ã, ã, 9İ 9İ7 9 İ İ7 7 /,Ŋ /, / ,Ŋ8 ,Ŋ

3+ã1* 6Ŵ Ħ1+

893 850 05 12

+2$ 3+ĢŦ1* 7ß0

Á TR TRON RON RON NG S SÂ SÂN ÂN N VƯỜN ƯỜN - NÉT NÉ ÉT RẮN RỎI CỦA THỜII GIAN GIAN IA AN AN 29 50 ĐÁ 29.500

ẢNH CTV

Bạn ọc có thể ọc tạp chí Kiến Trúc & Đời Sống phiên bản iện tử từ: www.ktds.vn; ashui.com; https://www.facebook.com/kientrucvadoisong

161

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 7+Ú 7+Ú1* 7+Ú1 *

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 6Ő Ő 7 7+Ú1* 7+Ú1* 7+Ú1* 7+Ú 7+Ú1* +Ú1* +Ú1* +Ú1 1* * * *

7+Ú1*

7+,ł7 %Ŏ 9Ŋ 6,1+ 7+ä1* 0,1+

/Ĩ1 %,ņ1 &Ī1 *,Š

.+ä1* 7+ņ /Ô0 0å

7+,ł7 .ł òĦ2 %ł3

ÁN NH H SÁNG SÁ NG ĐẸ ĐẸP ĐẸ ẸP P

1+Ô Ţ

3+21* 7+Ū<

1+Ų1* ä &Ű$ “ 7+Ī1 7+Ü1+”

6,1+ .+ß 7Ů 7+,Û1 1+,Û1 7+8 1+Œ

KTS NGUYỄN ĐÌNH GIỚI:

Muốn tồn tại, phải ầu tư về chuyên môn

*,Ħ, 3+Ü3

*,Ų +Ŗ1 3+Ŕ +Ŝ,

XÂY NHÀ & %Ħ1 9ŀ

2

KT&ĐS THÁNG 4.2020

29 50 CÁ TÍNH CÙNG VƯỜN BẬC THANG 29.500

&Ě1 +Ŝ +Ŝ

NHÀ SIÊU NHỎ

29 50 FRANK GEHRY - THIÊN TÀI KHÔNG BIẾT MỎI MỆT CỦA GIỚI KIẾN TRÚC 29.500

8 93 850 051 2

7Ř Ĩ0 Ĩ0 òÜ1 Ü1* < * <Û <Û8

8 9 3 8 50 0 51 2

8 9 3 85 00 512

8 9 3 8 50 0 51 2

1+Ô Ţ 1*Õ %$

.+ä1* *,$ .+ä 1* *,$ *,$1 ,$1 1 1 7Ŏ1+ 7 Ŏ 7,ł1

&Ú1 1+IJ& .+, VAY NGÂN HÀNG

KHÔNG GIAN ò$ 'Ĥ1*

” SSEN & VOLL “CẶP BÀI ÀI TRÙNG R CỦA THIẾT T KẾ B BẮC ÂU 29 50 ANDERSSE 29.500

1+Ô Ţ 1+Ô Ţ

MUA CONDOTEL, SHOPHOUSE:

&+8<Û1 òń

29 50 RICHARDO 29.500 HARDO O BOFILL OF LL VÀ À NHỮNG NH NHỮN H HỮ CÔ NG C G TRÌNH T ĐẦY ẦY CHẤT THƠ Ơ


8

167

22

SỐ 4.2020 NHÀ Ở

48

8

Deja Vu House 2 LÊ ANH ĐỨC - TRIỆU CHIẾN - PHILIPS GREENTEK

22

Ngôi nhà a mục ích ĐINH QUANG TUẤN

CHUYÊN ĐỀ

54

32

Tiếng nói của vật liệu KTS NGUYỄN TRẦN ĐỨC ANH

34

Ý tưởng, chất liệu nào cho cầu thang? KTS HOÀNG NHẬT - QUỐC THỐNG

CĂN HỘ

44

44

Đơn giản nhưng tinh tế MỸ ANH - MINQ BUI

48

Nhỏ mà sang THÚY NGUYỄN - MINQ BUI

KHÔNG GIAN HỘI HỌA

70

60

Lê A và những gam màu xúc cảm THIÊN AN

ĐIỂM ĐẾN

64

Tĩnh lặng cùng cà phê sách DUY DŨNG

PHÓNG SỰ ẢNH

70

Mùa hoa phượng tím HIỀN PHÙNG

TƯƠNG TÁC

78

Định lượng ăn ở theo giai oạn KTS HUÂN TÚ - KTS VÂN ANH - SONG NGUYÊN

KT&ĐS THÁNG 4.2020

3


cà phê ầu thång

ThĂ nh pháť‘ thĂ´ng minh Xu hĆ°áť›ng cᝧa tĆ°ĆĄng lai 7URQJ EĹŞL FÄźQK ½S OĆŠF FĆ€D VĆŠ JLD WÄ°QJ GÂżQ VĹŞ Yž \ÆX FĹ€X SK½W WULĹœQ EĹšQ YĆˆQJ WÄ°QJ FDR SK½W WULĹœQ QKĆˆQJ WKžQK SKĹŞ WKĂ?QJ PLQK ĈDQJ WUŸ WKžQK OĆŠD FKĹŚQ KžQJ ÄˆĹ€X FĆ€D SKĹ€Q OĹ´Q TXĹŞF JLD %ž 3DPHOD 3KXD 7ĹŽQJ JL½P ÄˆĹŞF FĂ?QJ W\ 6ÄśQ $N]R1REHO 9LĹ W 1DP FKLD VĹ” TXDQ ĈLĹœP FĆ€D $N]R1REHO YĹš [X KĸŴQJ ĈĂ? WKŤ WKĂ?QJ PLQK Yž FņS QKņW PŲW VĹŞ FĂ?QJ QJKĹ FÄźL WLĹ˜Q PĹ´L QKÄžW FĆ€D FĂ?QJ W\ JLĂ’S WKĂ’F ÄˆĹ‚\ [X KĸŴQJ Qž\ WÄşL 9LĹ W 1DP 7URQJ KÄĄQ PĹ?W WKÄąS NĹť TXD NŇ WĹŻ NKL EÄłW óčX [XÄŠW KLĹ‹Q NK´L QLĹ‹P WKÂľQK SKĹ• WKÆQJ PLQK JÄłQ OLĹ…Q YĹ&#x;L FÆQJ QJKĹ‹ YÂľ GĹł OLĹ‹X WKÆQJ PLQK 7X\ QKL½Q JÄŤQ óœ\ PĹ?W VĹ• NLĹƒQ WUÉF VÄŁ YÂľ QKÂľ WKLĹƒW NĹƒ OÄĽL FKR UÄľQJ WKÂľQK SKĹ• WKÆQJ PLQK Q½Q óģŧF SK´W WULŇQ GĹľD WU½Q |FRQ QJÄŁĹĄL} KÄĄQ OÂľ |FÆQJ QJKĹ‹} ;LQ EÂľ FKR ELĹƒW Â? NLĹƒQ YĹ… YÄŠQ óŅ QÂľ\"

CĂ´ng nghᝇ thĂ´ng minh vĂ dᝯ liᝇu Ć°ĆĄng nhiĂŞn lĂ thᝊ cần thiáşżt áťƒ tấo nĂŞn náť n mĂłng cho cĂĄc thĂ nh pháť‘ thĂ´ng minh. ChĂşng lĂ nhᝯng káťš thuáş­t thiáşżt yáşżu háť— trᝣ chĂşng ta trong máť?i mạt cᝧa áť?i sáť‘ng - tᝍ viᝇc xây dáťąng cĆĄ sáť&#x; váş­t chẼt áşżn xáť­ lĂ˝ chẼt thải. Tuy nhiĂŞn, náşżu con ngĆ°áť?i khĂ´ng biáşżt cĂĄch táş­n d᝼ng nhᝯng cĆĄ háť™i vĂ lᝣi Ă­ch cĂł ưᝣc tᝍ cĂ´ng nghᝇ thĂŹ chĂşng cĹŠng tráť&#x; nĂŞn vĂ´ nghÄŠa. ChĂŹa khĂła cᝧa máť?i vẼn áť náşąm áť&#x; chĂ­nh chĂşng ta, lĂ nhᝯng cĆ° dân sáş˝ iáť u hĂ nh cĂĄc thĂ nh pháť‘ trong tĆ°ĆĄng lai. Ä?Ăł chĂ­nh lĂ lĂ˝ do tấi sao cần táş­p trung vĂ o khĂ­a cấnh con ngĆ°áť?i. Câu chuyᝇn áť&#x; ây khĂ´ng chᝉ lĂ Ă o tấo con ngĆ°áť?i váť›i nhᝯng thiáşżt báť‹ máť›i mĂ còn lĂ giĂşp háť? xây dáťąng khĂ´ng gian sáť‘ng truyáť n cảm hᝊng vĂ cảm giĂĄc Ẽm ĂĄp “gia ĂŹnhâ€?, nĆĄi háť? cảm thẼy ưᝣc káşżt náť‘i - cĂł nghÄŠa lĂ mang áşżn cho máť?i ngĆ°áť?i máť™t cuáť™c sáť‘ng táť‘t áşšp hĆĄn tᝍ trong ra ngoĂ i. 7KĹľF UD FKR ĂłĹƒQ QD\ FKÄŁD FĂ„ QKLĹ…X WKÂľQK SKĹ• FKX\ŇQ óřL WKÂľQK FÆQJ VDQJ PÆ KĂ€QK WKÂľQK SKĹ• WKÆQJ PLQK WÄĽL 9LĹ‹W 1DP WKÄąP FKÂż FĂ…Q NKĂ„ NKÄ›Q KÄĄQ QĹłD %Âľ FĂ„ Â? NLĹƒQ QKÄŁ WKĹƒ QÂľR YĹ… ĂłLĹ…X QÂľ\"

NhĆ° tĂ´i ĂŁ áť cáş­p áť&#x; trĂŞn, khĂĄi niᝇm “thĂ nh pháť‘ thĂ´ng minhâ€? chᝊa áťąng 4

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

nhiáť u thᝊ hĆĄn chᝉ lĂ sáťą ᝊng d᝼ng cĂĄc cĂ´ng nghᝇ. CĂĄc cĂ´ng nghᝇ phải Ăłng gĂłp vĂ o viᝇc xây dáťąng cĂĄc thĂ nh pháť‘ tráť&#x; nĂŞn báť n vᝯng hĆĄn vĂ gĂłp phần cᝧng cáť‘ cuáť™c sáť‘ng cᝧa cĂĄc cĂ´ng dân ang sáť‘ng tấi Ăł. HĆĄn nᝯa, chĂşng ta cĹŠng ang áť‘i mạt váť›i rẼt nhiáť u thĂĄch thᝊc trong viᝇc giảm thiáťƒu tiĂŞu th᝼ năng lưᝣng vĂ tĂĄc áť™ng áşżn mĂ´i trĆ°áť?ng. Ä?áťƒ giải quyáşżt nhᝯng vẼn áť nĂłi trĂŞn, cĂĄc chuyĂŞn gia kiáşżn trĂşc cᝧa chĂşng tĂ´i ĂŁ áť xuẼt 5 thĂ nh táť‘ cáť‘t lĂľi áťƒ xây dáťąng thĂ nh pháť‘ thĂ´ng minh: ChẼt lưᝣng báť n vᝯng, Tiáşżt kiᝇm năng lưᝣng, Tiáşżt kiᝇm tĂ i nguyĂŞn, Bảo vᝇ mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ Bảo vᝇ sᝊc kháť?e con ngĆ°áť?i. Hiᝇn nay, chĂşng ưᝣc xem lĂ nhᝯng xu hĆ°áť›ng chĂ­nh cᝧa tháť‹ trĆ°áť?ng toĂ n cầu. VĂ vĂŹ sáťą sáť‘ng còn cᝧa hĂ nh tinh nĂ y, tĂ´i tin chắc ráşąng chĂşng

lĂ iáť u kiᝇn tiĂŞn quyáşżt cho tẼt cả cĂĄc káşż hoấch phĂĄt triáťƒn khĂ´ng chᝉ cᝧa chĂşng tĂ´i mĂ còn cᝧa máť?i doanh nghiᝇp khĂĄc. ChĂşng tĂ´i ĂŁ náť— láťąc cải tiáşżn áť•i máť›i cĂĄc sản phẊm, dáť‹ch v᝼ vĂ cĂ´ng nghᝇ nháşąm giĂşp phĂĄt triáťƒn cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh kiáşżn trĂşc dáťąa trĂŞn 5 tr᝼ cáť™t Ăł. Váť›i danh m᝼c gần 70 sản phẊm cᝧa Dulux Professional tấi tháť‹ trĆ°áť?ng Viᝇt Nam chĂşng tĂ´i cĂł tháťƒ cung cẼp nhiáť u giải phĂĄp báť n vᝯng cho khĂĄch hĂ ng hĆ°áť›ng táť›i xây dáťąng cĂĄc thĂ nh pháť‘ thĂ´ng minh. Dulux Professional lĂ ĆĄn váť‹ tiĂŞn phong trong cải tiáşżn cĂ´ng nghᝇ vĂ thĂşc Ẋy xu hĆ°áť›ng kiáşżn trĂşc xanh. Suáť‘t nhᝯng năm qua, sản phẊm liĂŞn t᝼c ưᝣc áť•i máť›i, giĂşp mang lấi hiᝇu quả táť‘t hĆĄn váť nguáť“n tĂ i nguyĂŞn vĂ năng lưᝣng, cĂł áť™ báť n cao hĆĄn vĂ an toĂ n hĆĄn cho ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng.

0LQK KĹŚD FKR QÄ°P WKžQK WĹŞ FĹŞW OĂ‘L ÄˆĹœ [Âż\ GĆŠQJ WKžQK SKĹŞ WKĂ?QJ PLQK


cĂ phĂŞ ầu thĂĄng lĂŁng phĂ­ năng lưᝣng. Váť›i nhᝯng phân táť­ cĂł khả năng phản xấ tia UV, cĂ´ng nghᝇ KeepCoolTM cĂł tháťƒ lĂ m tăng lưᝣng khả năng phản chiáşżu năng lưᝣng mạt tráť?i, giảm nhiᝇt áť™ cĂ´ng trĂŹnh táť›i 5 áť™ C, tᝍ Ăł giĂşp tiáşżt kiᝇm ưᝣc tᝍ 10-15% năng lưᝣng cho cĂ´ng trĂŹnh. Váť›i vẼn áť tiáşżt kiᝇm tĂ i nguyĂŞn, cĂ´ng nghᝇ Dual-TechTM lĂ máť™t giải phĂĄp hᝯu hiᝇu. CĂ´ng nghᝇ nĂ y cĂł tháťƒ tăng 30% hiᝇu suẼt thi cĂ´ng báşąng cĂĄch giảm báť›t máť™t láť›p sĆĄn mĂ vẍn ảm bảo hiᝇu quả. Hay nhĆ° cĂ´ng nghᝇ TimeResistTM giĂşp ảm bảo chẼt lưᝣng báť n vᝯng nháť? khả năng bảo vᝇ cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh trong tháť?i gian dĂ i kháť?i cĂĄc hiᝇn tưᝣng phai mĂ u, nẼm máť‘c vĂ b᝼i bẊn. Ä?áťƒ bảo vᝇ mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ sᝊc kháť?e con ngĆ°áť?i, chĂşng tĂ´i cĹŠng cung cẼp cĂĄc sản phẊm khĂĄc thân thiᝇn váť›i mĂ´i trĆ°áť?ng váť›i lưᝣng VOC thẼp cĂšng khả năng kháť­ mĂši vưᝣt tráť™i. 1JRÂľL QKĹłQJ FÆQJ QJKĹ‹ WL½Q WLĹƒQ EÂľ FĂ„ WKŇ FKLD VÄż PĹ?W FKÉW YĹ… QKĹłQJ FKLĹƒQ OģŧF VÄłS WĹ&#x;L FĹŤD $N]R1REHO FĂ„ WKŇ JLÉS 9LĹ‹W 1DP [Âś\ GĹľQJ F´F WKÂľQK SKĹ• WKÆQJ PLQK NKÆQJ"

&Ă?QJ QJKĹ OžP P½W .HHS&RROTM ÄˆĂ ÄˆĸşF Ć‚QJ GĹžQJ ÄˆĹœ NKĹˆF SKĹžF YÄžQ ÄˆĹš OĂ QJ SKĂˆ QÄ°QJ OĸşQJ

7KHR EÂľ F´F FÆQJ QJKĹ‹ WURQJ VħQ SKÄ­P PÂľ $N]R1REHO ó¸ FXQJ FÄŠS FKR WKĹ? WUÄŁĹĄQJ 9LĹ‹W 1DP FĂ„ WKŇ JLÉS 9LĹ‹W 1DP [Âś\ GĹľQJ WKÂľQK FÆQJ F´F WKÂľQK SKĹ• WKÆQJ PLQK WURQJ WÄŁÄĄQJ ODL QKÄŁ WKĹƒ QÂľR"

TẼt nhiĂŞn, khĂ´ng phĆ°ĆĄng ĂĄn nĂ o là ᝧ hoĂ n hảo áťƒ hoĂ n toĂ n khắc ph᝼c ưᝣc máť?i vẼn áť khi xây dáťąng cĂĄc thĂ nh pháť‘ thĂ´ng minh. Tuy váş­y, nháť? vĂ o sáťą hᝣp tĂĄc giᝯa doanh nghiᝇp vĂ chĂ­nh phᝧ trong cĂ´ng cuáť™c phĂĄt minh vĂ cải tiáşżn cĂĄc cĂ´ng

nghᝇ máť›i, nhᝯng khĂł khăn hiᝇn tấi sáş˝ phần nĂ o ưᝣc giải quyáşżt. HĆĄn nᝯa, cĂĄc doanh nghiᝇp cĹŠng ang cáť‘ gắng háşżt sᝊc áťƒ tĂŹm ra nhiáť u cĂ´ng c᝼ máť›i máşť vĂ báť n vᝯng hĆĄn. Ä?áťƒ giải quyáşżt cĂĄc vẼn áť nhĆ° náť n tảng, cĂ´ng nghᝇ vĂ mĂ´i trĆ°áť?ng nhĆ° áť cáş­p áť&#x; trĂŞn, AkzoNobel ĂŁ giáť›i thiᝇu áşżn tháť‹ trĆ°áť?ng Viᝇt Nam vĂ toĂ n cầu cĂĄc cĂ´ng nghᝇ hiᝇu quả nhĆ° KeepCoolTM, TimeResistTM‌ CĂ´ng nghᝇ lĂ m mĂĄt KeepCoolTM ĂŁ ưᝣc ᝊng d᝼ng áťƒ khắc ph᝼c vẼn áť

Trong nhᝯng năm qua, ngoĂ i cung cẼp cĂĄc giải phĂĄp toĂ n diᝇn cᝧa Dulux Professional cho cĂĄc khĂĄch hĂ ng dáťą ĂĄn, chĂşng tĂ´i cĹŠng ᝧng háť™ xu hĆ°áť›ng phĂĄt triáťƒn báť n vᝯng thĂ´ng qua máť™t loất cĂĄc hoất áť™ng Ă˝ nghÄŠa. VĂ­ d᝼ iáťƒn hĂŹnh lĂ chĂşng tĂ´i ĂŁ tĂ i trᝣ cho Háť™i ngháť‹ PhĂĄt triáťƒn BẼt áť™ng sản Báť n vᝯng vĂ tĂ i trᝣ Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° Viᝇt Nam tham gia Tuần láť… CĂ´ng trĂŹnh Xanh Singapore, gĂłp phần nuĂ´i dưᝥng cĂĄc tháşż hᝇ tráşť váť›i tĆ° duy báť n vᝯng thĂ´ng qua cĂĄc buáť•i chia sáşť vĂ háť?c báť•ng. Gần ây, chĂşng tĂ´i cĹŠng tham dáťą Háť™i ngháť‹ ThĂ nh pháť‘ ThĂ´ng minh lần thᝊ 3 tấi Ä?Ă Náşľng áťƒ chia sáşť chuyĂŞn mĂ´n vĂ kinh nghiᝇm cᝧa mĂŹnh. Trong tháť?i gian táť›i, chĂşng tĂ´i sáş˝ tiáşżp t᝼c váť›i áť‹nh hĆ°áť›ng phĂĄt triáťƒn báť n vᝯng báşąng cĂĄch thĆ°áť?ng xuyĂŞn cải tiáşżn cĂĄc sản phẊm vĂ cĂ´ng nghᝇ cᝧa mĂŹnh áť“ng tháť?i tĂŹm kiáşżm vĂ tham gia thĂŞm nhiáť u hoất áť™ng quảng bĂĄ xu hĆ°áť›ng kiáşżn trĂşc xanh tấi Viᝇt Nam, gĂłp phần kiáşżn tấo nĂŞn náť n tảng vᝯng chắc cho cĂĄc thĂ nh pháť‘ thĂ´ng minh vĂ báť n vᝯng. KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

5


cà phê ầu thång

Xi măng INSEE tĂ i trᝣ táť•ng giĂĄ tráť‹ 1,5 tᝡ áť“ng cho dáťą ĂĄn “NĆ°áť›c cho vĂšng hấn mạnâ€? &KÉQJ WÆL ó´QK JL´ FDR VĹľ óÄQJ JĂ„S NĹ?S WKĹĄL QÂľ\ ;LQ KĹ“L Â? WÄŁĹŁQJ KĹ› WUŧ EÂľ FRQ PLĹ…Q 7Âś\ TXD GĹľ ´Q WÂľL WUŧ QÂľ\ [XÄŠW SK´W WĹŻ GÂśX"

Táş­p oĂ n xi măng INSEE hoất áť™ng trĂŞn rẼt nhiáť u quáť‘c gia vĂ chĂşng tĂ´i luĂ´n ưᝣc chĂ o Ăłn tấi cĂĄc quáť‘c gia mĂ chĂşng tĂ´i hoất áť™ng. Cảm nháş­n sáťą hiáşżu khĂĄch Ăł, chĂşng tĂ´i luĂ´n ạt trĂĄch nhiᝇm giĂşp ᝥ cáť™ng áť“ng áť‹a phĆ°ĆĄng váť phĂĄt triáťƒn cân báşąng giᝯa kinh táşż, mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ xĂŁ háť™i lĂ tĂ´n chᝉ, lĂ văn hĂła, lĂ DNA cᝧa INSEE. BĂŞn cấnh Ăł, miáť n Tây chĂ­nh lĂ máť™t trong nhᝯng khu váťąc hoất áť™ng chĂ­nh cᝧa chĂşng tĂ´i váť›i rẼt nhiáť u áť‘i tĂĄc, khĂĄch hĂ ng, ngĆ°áť?i tiĂŞu dĂšng vĂ káťƒ cả gia ĂŹnh cᝧa rẼt nhiáť u nhân viĂŞn xi măng INSEE. Do Ăł, cĂĄc hoất áť™ng háť— trᝣ cáť™ng áť“ng tấi vĂšng Mekong luĂ´n ưᝣc Ć°u tiĂŞn. VẼn áť hấn mạn cᝧa áť“ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long (Ä?BSCL), tĂ´i cho ráşąng Ăł lĂ máť™t siĂŞu thĂĄch thᝊc trong cả dĂ i hấn vĂ chĂşng tĂ´i muáť‘n máť?i ngĆ°áť?i phải quan tâm áşżn thĂĄch thᝊc nĂ y hĆĄn vĂ cĂšng chung tay gĂłp phần giải quyáşżt. Hiᝇn nay, cả xĂŁ háť™i áť u ang chᝉ nĂłi váť dáť‹ch COVID-19 mĂ dĆ°áť?ng nhĆ° Ă­t quan tâm hĆĄn áşżn siĂŞu thĂĄch thᝊc nĂ y. Do Ăł, chĂşng tĂ´i nhân cĆĄ háť™i nĂ y muáť‘n cĂšng chung tay váť›i cáť™ng áť“ng, gĂłp phần giảm thiáťƒu thiᝇt hấi tᝍ hấn mạn vĂ áť“ng tháť?i hĆ°áť›ng sáťą chĂş Ă˝ cᝧa xĂŁ háť™i áşżn siĂŞu thĂĄch thᝊc nĂ y tấi miáť n Tây. 'Ĺľ ´Q VĹ EDR JĹ—P F´F NKRħQ WÂľL WUŧ QÂľR" 7KĹĄL JLDQ YÂľ ĂłĹ?D EÂľQ WÂľL WUŧ GĹľ NLĹƒQ"

INSEE sáş˝ áť“ng hĂ nh cĂšng bĂĄo Tuáť•i Tráşť nháşąm m᝼c Ă­ch triáťƒn khai dáťą ĂĄn theo hĆ°áť›ng hiᝇu quả nhẼt áťƒ háť— trᝣ ngĆ°áť?i dân miáť n Tây ang thiáşżu nĆ°áť›c ngáť?t trầm tráť?ng. ChĂşng tĂ´i dáťą kiáşżn sáş˝ táş­p trung vĂ o 5 tᝉnh hiᝇn ang cháť‹u ảnh hĆ°áť&#x;ng nạng náť nhẼt báť&#x;i hấn mạn lĂ KiĂŞn Giang, Báşżn Tre, Tiáť n Giang, Long An vĂ CĂ Mau. Táť•ng giĂĄ tráť‹ tĂ i trᝣ cho dáťą ĂĄn lĂŞn áşżn 1,5 tᝡ áť“ng. C᝼ tháťƒ, váť khoản tĂ i trᝣ tiáť n mạt, INSEE 6

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

ĂźQJ 3KLOLSSH 5LFKDUW 7ĹŽQJ JL½P ÄˆĹŞF ,16(( 9LĹ W 1DP

sáş˝ tĂ i trᝣ 500 triᝇu áť“ng áťƒ mua cĂĄc mĂĄy láť?c nĆ°áť›c vĂ báť“n chᝊa nĆ°áť›c nháşąm trang báť‹ cho cĂĄc háť™ dân. NgoĂ i ra, chĂşng tĂ´i cĹŠng sáş˝ tĂ i trᝣ 500 tẼn xi măng INSEE Extra Durable dĂšng áťƒ háť— trᝣ cĂ´ng trĂŹnh ph᝼c v᝼ cháť‘ng mạn vĂ nhĂ dân trong vĂšng báť‹ hấn mạn nhĆ° máť™t phĆ°ĆĄng ĂĄn háť— trᝣ dĂ i hấn cho cĂĄc tᝉnh miáť n Tây. ,16(( FĂ„ QKÄłF ĂłĹƒQ YLĹ‹F WÂľL WUŧ [L PÄ›QJ SKÂżD FÆQJ W\ ó¸ FĂ„ GĹľ WUĂŠ FĹŠ WKŇ [Âś\ GĹľQJ FÆQJ WUĂ€QK JĂ€ TX\ PÆ QKÄŁ WKĹƒ QÂľR"

NhĆ° chĂşng ta ĂŁ biáşżt, vẼn áť hiᝇn tấi mĂ cĂĄc tᝉnh miáť n Tây ang phải áť‘i mạt chĂ­nh lĂ xâm nháş­p mạn. Ä?ạc biᝇt, tĂŹnh trấng xâm nháş­p mạn cĹŠng gây ra nhᝯng tĂĄc áť™ng nghiĂŞm tráť?ng áşżn sáťą báť n vᝯng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. LĂ máť™t cĂ´ng ty váş­t liᝇu xây dáťąng, INSEE chĂşng tĂ´i cung cẼp máť™t danh m᝼c sản phẊm a dấng vĂ chuyĂŞn biᝇt theo tᝍng ᝊng d᝼ng tᝍ xây dáťąng náť n mĂłng, xây tĂ´ cho áşżn hoĂ n thiᝇn. Trong sáť‘ Ăł, sản phẊm INSEE Extra Durable cᝧa chĂşng tĂ´i ưᝣc nghiĂŞn cᝊu vĂ phĂĄt triáťƒn chuyĂŞn biᝇt dĂ nh cho mĂ´i trĆ°áť?ng xâm nháş­p mạn. Ä?ây lĂ loấi xi măng báť n sunphĂĄt giĂşp ngăn chạn sáťą xâm nháş­p cᝧa cĂĄc

tĂĄc nhân tᝍ mĂ´i trĆ°áť?ng nhĆ° nĆ°áť›c ngầm, muáť‘i, kiáť m‌ gây ăn mòn cáť‘t thĂŠp, ảnh hĆ°áť&#x;ng áşżn chẼt lưᝣng cᝧa bĂŞtĂ´ng vĂ sáťą báť n vᝯng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Do Ăł, INSEE mong muáť‘n em sản phẊm váť›i ᝊng d᝼ng chuyĂŞn biᝇt nĂ y tráťąc tiáşżp háť— trᝣ cho cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh xây dáťąng nháşąm m᝼c Ă­ch ngăn chạn hấn mạn nhĆ° áş­p ngăn mạn, cáť‘ng ngăn mạn‌ NgoĂ i ra, INSEE cĹŠng muáť‘n háť— trᝣ cho nhᝯng háť™ dân nghèo trong khu váťąc báť‹ ảnh hĆ°áť&#x;ng nghiĂŞm tráť?ng cᝧa hấn mạn áťƒ háť? cĂł iáť u kiᝇn xây dáťąng nhĂ áť&#x; kiĂŞn cáť‘ hĆĄn ᝊng phĂł váť›i sáťą ảnh hĆ°áť&#x;ng tᝍ mĂ´i trĆ°áť?ng. &Ă„ YÄż QKÄŁ ,16(( WKÄŁĹĄQJ WKDP JLD YÂľR QKLĹ…X GĹľ ´Q WU´FK QKLĹ‹P [¸ KĹ?L &65 äQJ FĂ„ WKŇ FKLD VÄż WK½P YĹ… TXDQ ĂłLŇP QÂľ\"

Váť›i tuyĂŞn ngĂ´n thĆ°ĆĄng hiᝇu “Vᝯng Xây Cuáť™c Sáť‘ngâ€?, INSEE luĂ´n náť— láťąc khĂ´ng ngᝍng nháşąm em nhᝯng giĂĄ tráť‹ táť‘t áşšp áşżn váť›i cuáť™c sáť‘ng thĂ´ng qua cĂĄc hoất áť™ng hĆ°áť›ng táť›i sáťą cân báşąng giᝯa trĂĄch nhiᝇm xĂŁ háť™i, hiᝇu quả mĂ´i trĆ°áť?ng vĂ phĂĄt triáťƒn báť n vᝯng. ChĂşng tĂ´i ĂŁ lĂ m rẼt nhiáť u hoất áť™ng cho cáť™ng áť“ng trong suáť‘t hĆĄn 25 năm tấi Viᝇt Nam. NgoĂ i dáťą ĂĄn “NĆ°áť›c


cà phê ầu thång

,16(( 9LĹ W 1DP WžL WUĹź WĆ? ÄˆĹŹQJ [Âż\ GĆŠQJ FĹ€X /XQJ /Ĺ´Q Ÿ KX\Ĺ Q .LÆQ /ĸĜQJ WŢQK .LÆQ *LDQJ

cho vĂšng hấn mạnâ€? áť“ng hĂ nh cĂšng bĂĄo Tuáť•i Tráşť, INSEE còn cĂł nhᝯng hoất áť™ng CSR khĂĄc pháť‘i hᝣp váť›i cĂĄc ᝧy ban nhân dân áť‹a phĆ°ĆĄng, áť‘i tĂĄc triáťƒn khai tấi cĂĄc tᝉnh miáť n Nam ạc biᝇt lĂ vĂšng Ä?BSCL. C᝼ tháťƒ, INSEE Viᝇt Nam ĂŁ tĂ i trᝣ 20 tᝡ áť“ng xây dáťąng trĆ°áť?ng KiĂŞn BĂŹnh 2 tấi huyᝇn KiĂŞn LĆ°ĆĄng, tᝉnh KiĂŞn Giang. Ä?ây lĂ dáťą ĂĄn ạc biᝇt cĂł Ă˝ nghÄŠa áť‘i váť›i áť‹a phĆ°ĆĄng nháşąm tấo iáť u kiᝇn cho hĆĄn 700 em háť?c sinh cẼp 1 vĂ cẼp 2 thuáť™c háť™ nghèo gia ĂŹnh, nĂ´ng thĂ´n vĂ dân táť™c thiáťƒu sáť‘ cĂł cĆĄ háť™i ưᝣc áşżn trĆ°áť?ng. CĹŠng tấi huyᝇn KiĂŞn LĆ°ĆĄng, INSEE Viᝇt Nam ĂŁ tĂ i trᝣ 1,1 tᝡ áť“ng áťƒ xây dáťąng cầu Lung Láť›n 2 bắt qua kĂŞnh CĂĄi Tre. Dáťą ĂĄn ,16(( (FRF\FOH WKDP JLD FKĸĜQJ WUÉQK |&Ă“QJ QĂ?QJ GÂżQ EÄźR YĹ PĂ?L WUĸŜQJ}

ạc biᝇt cĂł Ă˝ nghÄŠa áť‘i váť›i áť‹a phĆ°ĆĄng nháşąm cải thiᝇn cĆĄ sáť&#x; hấ tầng vĂ giĂşp ngĆ°áť?i dân thuáş­n tiᝇn hĆĄn trong viᝇc i lấi trĂŞn tuyáşżn Ć°áť?ng CĂĄi Tre - Lung Láť›n. NgoĂ i ra, INSEE Ecocycle - thĆ°ĆĄng hiᝇu xáť­ lĂ˝ chẼt thải cᝧa INSEE Viᝇt Nam ĂŁ tham gia vĂ o chĆ°ĆĄng trĂŹnh “CĂšng nĂ´ng dân bảo vᝇ mĂ´i trĆ°áť?ngâ€? tấi 22 tᝉnh Ä?BSCL cĂšng váť›i hĆĄn 50 doanh nghiᝇp sản xuẼt vĂ kinh doanh thuáť‘c bảo vᝇ tháťąc váş­t. Trong 7 năm qua, chĆ°ĆĄng trĂŹnh ĂŁ thu gom hĆĄn 60 tẼn bao bĂŹ thuáť‘c bảo vᝇ tháťąc váş­t ĂŁ qua sáť­ d᝼ng ngoĂ i áť“ng ruáť™ng. Lưᝣng rĂĄc thải bảo vᝇ tháťąc váş­t ưᝣc thu gom tᝍ năm 2017 áşżn nay ưᝣc em tiĂŞu hᝧy tấi nhĂ mĂĄy xi măng Hòn ChĂ´ng cᝧa

INSEE Viᝇt Nam tấi tᝉnh KiĂŞn Giang báşąng cĂ´ng nghᝇ áť“ng xáť­ lĂ˝, trĂĄnh tĂŹnh trấng chĂ´n lẼp vĂ giảm phĂĄt thải ra mĂ´i trĆ°áť?ng. BĂŞn cấnh Ăł, chĂşng tĂ´i cĹŠng ĂŁ vĂ ang triáťƒn khai rẼt nhiáť u dáťą ĂĄn chung tay xây dáťąng nĂ´ng thĂ´n máť›i áť&#x; Báşżn Tre, Ä?áť“ng ThĂĄp, TrĂ Vinh; Chiáşżn dáť‹ch mĂša hè xanh váť›i ấi háť?c BĂĄch Khoa, ấi háť?c SĆ° phấm Káťš thuáş­t, ấi háť?c Quáť‘c Gia TP.HCM, ấi háť?c Cần ThĆĄ; Giải thĆ°áť&#x;ng INSEE Prize cho sinh viĂŞn kháť‘i ngĂ nh xây dáťąng; ChĆ°ĆĄng trĂŹnh Ä?Ă o tấo tấi doanh nghiᝇp (EVE) cho sinh viĂŞn cao áşłng tấi KiĂŞn Giang; ChĆ°ĆĄng trĂŹnh Chăm sĂłc sᝊc kháť?e cáť™ng áť“ng tấi máť™t vĂ i tᝉnh miáť n Nam‌

,16(( 9LĹ W 1DP WĹŽ FKĆ‚F JLÄźL WKĸŸQJ ,16(( 3UL]H FKR NKĹŞL VLQK YLÆQ QJžQK [Âż\ GĆŠQJ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

7


nhà ở

DEJA VU HOUSE 2 'HMD 9X +RXVH QŊP WURQJ NKX ĈÏ WKŤ PŴL V½W EŶ ELŜQ YŤQK +ĺ /RQJ +LŠQ WUĺQJ JŬP FİQ VKRSKRXVH JKÄS OĺL %ÆQ WURQJ ĈĸżF FļL WĺR WK¾QK F½F SKÎQJ NK½FK VĺQ Y¾ PŲW SKŀQ O¾P F¾ SKÆ BÀI /Û $1+ òŬ& Ļ1+ 75,Ŋ8 &+,ł1 ô1+ 6ô1* PHILIPS GREENTEK

8

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

1ĶL WLŘS NK½FK YŴL ĈLŜP QKľQ O¾ F¿\ NKŘ OŴQ Y¾ NKX V¾Q JŰ

C

ác phòng chức năng ược bố trí bao quanh một lõi thông tầng lớn ở giữa nhà và thông tầng này càng lên cao càng ược mở rộng. Nó cho phép không khí, ánh sáng, nắng và mưa rơi trực tiếp xuống - phản ánh những chuyển biến của thời tiết khí hậu vùng ven biển và cũng tạo iều kiện tốt nhất có thể cho các loại cây xanh, hoa cỏ có thể sinh trưởng trong lõi này. Giao thông tại ây bao gồm các thang bộ và thang máy. Phần thang bộ ược làm bằng thép gỗ kết hợp với các hành lang cầu tạo ra một trục giao thông ứng và ngang có nhiều tầm nhìn ra xung quanh và làm cho lõi thông tầng ược rộng và thoáng hơn. KT&ĐS THÁNG 4.2020

9


nhà ở

10

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhĂ áť&#x;

7Ĺ€QJ WUĹ W Ož QÄśL ĈĂ?Q NK½FK SKĂŽQJ FKĹś QÄśL QKÂżP QKL W½FK Fž SKÆ ĈĸşF EĹŞ WUĂˆ [XQJ TXDQK WKĂ?QJ WĹ€QJ

CĂĄc phòng ngᝧ báť‘ trĂ­ tᝍ tầng 2 táť›i tầng 4 ưᝣc tĂšy biáşżn theo kĂ­ch thĆ°áť›c thay áť•i cᝧa lĂľi thĂ´ng tầng, tấo ra cĂĄc khĂ´ng gian a dấng. CĂĄc phòng - dĂš áť&#x; bĂŞn trong áť u cĂł tiáşżp ĂĄnh sĂĄng thĂ´ng thoĂĄng táťą nhiĂŞn, bao gáť“m cả cĂĄc khu vᝇ sinh, báť“n tắm vĂ cĂĄc khoảng sân, ban cĂ´ng... DĂš lĂ dấng nhĂ liĂŞn káşż, nhĆ°ng cĂĄc phòng ngᝧ ưᝣc tiáşżp xĂşc tráťąc tiáşżp váť›i thiĂŞn nhiĂŞn tấo ra khĂ´ng khĂ­ cáť&#x;i máť&#x; giáť‘ng nhĆ° máť™t khu resort thu nháť?. Ä?áťƒ tấo ra sáťą thĂ´ng thoĂĄng mĂ vẍn riĂŞng tĆ° - cĂĄc mảng tĆ°áť?ng gấch thĂ´ng giĂł ĂŁ ưᝣc ĂĄp d᝼ng. Ä?ây lĂ máť™t loấi váş­t liᝇu khĂĄ quen thuáť™c tấi vĂšng khĂ­ háş­u nhiᝇt áť›i. Tầng 1 nĆĄi báť‘ trĂ­ khu tiáşżp Ăłn, phòng ᝣi, cĂ phĂŞ vĂ cĂĄc chᝊc năng khĂĄc. CĂĄc khĂ´ng gian cĹŠng ưᝣc báť‘ trĂ­ xung quanh thĂ´ng tầng. NĆĄi cĂł tráť“ng máť™t cây kháşż láť›n vĂ cĂł khu sĂ n gáť— nhĆ° lĂ máť™t dấng hiĂŞn cháť?. Bấn cĂł tháťƒ táş­n hĆ°áť&#x;ng khĂ´ng khĂ­ ngoĂ i tráť?i, trong nhĂ hay bĂĄn ngoĂ i tráť?i cĹŠng nhĆ° di chuyáťƒn quanh nĂł máť™t cĂĄch dáť… dĂ ng. Tầng mĂĄi ưᝣc báť‘ trĂ­ nhĆ° lĂ máť™t sân chĆĄi, sân tiᝇc ngoĂ i tráť?i. NĂł cĂł tầm nhĂŹn gần ngay biáťƒn Hấ Long - nĆĄi cĂł tháťƒ táş­n hĆ°áť&#x;ng bầu khĂ´ng khĂ­ biáťƒn. KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

11


nhà ở

12

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhĂ áť&#x;

Ä‡Ĺœ WÄşR WKĂ?QJ WKR½QJ Pž YĹ„Q JLĆˆ ĈĸşF VĆŠ ULÆQJ Wĸ F½F PÄźQJ WĸŜQJ JÄşFK WKĂ?QJ JLĂ? ÄˆĂ ÄˆĸşF VƆ GĹžQJ

BĂŞn cấnh Ăł, cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° còn sáť­ d᝼ng vĂ táťą lĂ m cĂĄc áť“ dĂŠcor, áť“ náť™i thẼt báşąng gáť— máť™c káşżt hᝣp váť›i cĂĄc chi tiáşżt ph᝼ kiᝇn kim khĂ­ nhĆ° tay nắm, áť‘ng nĆ°áť›c, cĂşt, cáť? lĂŞ, bĂşa‌ VĂ khĂ´ng tháťƒ khĂ´ng nhắc táť›i nhᝯng chiáşżc xe goong ưᝣc tĂĄi cháşż. Nhᝯng váş­t d᝼ng kim loấi nĂ y ưᝣc sáť­ d᝼ng áťƒ gᝣi nháť› cuĂ´c sáť‘ng lao áť™ng cĂ´ng nghiᝇp máť? ven biáťƒn - máť™t ạc trĆ°ng cĂł tĂ­nh láť‹ch sáť­ khĂ´ng tháťƒ tĂĄch ráť?i cᝧa thĂ nh pháť‘ nĂ y.

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

13


nhà ở

14

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

15


nhà ở

16

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

7ľW Fļ SKÎQJ QJKŢ QĶL Ĉ¿\ ĈŚX WKÏQJ WKR½QJ EDR JŬP NKX YŠ VLQK F½F NKRļQJ V¿Q EDQ FÏQJ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

17


nhà ở

ôQK V½QJ F¿\ FļQK K¾L KÎD WURQJ FİQ SKÎQJ

18

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

%ƂF WĸŶQJ YŴL QKƈQJ F¾QK KŬQJ WĸĶL WKňP O¾P VŪQJ ĈŲQJ WKÆP NKÏQJ JLDQ QJKŢ QJĶL FƀD NK½FK

KT&ĐS THÁNG 4.2020

19


nhà ở

+Š ODP YŴL F½F FKL WLŘW F½FK ĈLŠX FÍ W½F GžQJ FKňQ QňQJ OŦF V½QJ

20

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

0ŐW FňW QJDQJ

0ŐW EŊQJ WUŠW

0ŐW FňW ĈƂQJ

0ŐW EŊQJ OŀX

Mg4-08 & 08A 9LQKRPHV 'UDJRQED\ +ĺ /RQJ 4XļQJ 1LQK 7ŮQJ GLŠQ WÈFK V¾Q P

0ŐW EŊQJ OŀX

0ŐW EŊQJ OŀX

7+,ŗ7 .ŗ

1(02 678',2

&Kƀ WUÉ WKLŘW NŘ /L] 1JX\HQ 1JKLÆP 3KRQJ 1KÍP .76 $NL 3KĸĶQJ 1JX\ŞQ +R¾QJ 9LŠW 9Ĵ 7LŘQ :HEVLWH QHPRVWXGLR FRP YQ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

21


nhà ở

Ngôi nhà a mục ích 1JÏL QK¾ O¾ PŲW FİQ SKŪ FĴ FÍ V¾Q EŪ WUÈ OŠFK QKDX [RD\ TXDQK OÑL WKDQJ Ÿ JLƈD FKXQJ TXDQK O¾ QKƈQJ QK¾ FDR WŀQJ 6DX NKL FļL WĺR OĺL FİQ QK¾ YƄD O¾ QĶL ĈŜ PŸ SKÎQJ PĺFK YƄD O¾ QĶL Ÿ WKR½QJ P½W Ĉŀ\ Ĉƀ WLŠQ ÈFK FKR PŲW JLD ĈÉQK QJĸŶL YŴL WKŘ KŠ FÓQJ QKDX VLQK VŪQJ Y¾ O¾P YLŠF 7+Ɖ& +,ş1 ò,1+ 48$1* 78Ĩ1

22

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

23


nhà ở

&½F JÍF QKÉQ NK½F QKDX FƀD QJÏL QK¾ YŴL Ĉŀ\ Ĉƀ QňQJ JLÍ F¿\ [DQK Y¾ PŐW QĸŴF

24

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

25


nhà ở

T

rong quá trình phát triển, với nhu cầu xã hội, nhà phố - một loại hình kiến trúc ặc trưng của ô thị TP.HCM - ược xây dựng với số lượng lớn và tốc ộ nhanh chóng. Ngoài mục ích sử dụng, một số công trình ầu cơ, thương mại ã xuất hiện vội vã và gần như tổ chức rập khuôn theo thói quen của nhà thầu hoặc môi trường tiếp xúc của chủ ầu tư. Điều này dẫn ến cốt lõi công trình ít có sự thay ổi: thông tầng và cầu thang ược bố trí giữa nhà chia mặt bằng thành hai phần trước sau. Cách bố trí này từ lâu ã phát sinh những vấn ề về thông gió và chiếu sáng cũng như tính riêng tư cho các không gian sống xung quanh nhưng vẫn chưa có phương án xử lý triệt ể. Căn nhà này nằm trong khu dân cư khép kín, là một căn phố cũ có 4 sàn bố trí lệch nhau xoay quanh lõi thang ở giữa, xung quanh tiếp giáp với các nhà lân cận cao tầng. Trong bối cảnh 3 mặt bị che khuất, ý tưởng bố trí cơ bản di chuyển thông tầng chính về phía sau. Đây là trục xương sống cho toàn bộ ngôi nhà; áp ứng nhu cầu thông gió, chiếu sáng và tạo sự liên hệ giữa các không gian. Tầng trệt của thông tầng chính là một 26

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 4.2020

27


nhà ở

mảnh vườn nhỏ, ở vị trí bất lợi nhất của công trình. Giải pháp cải tạo khối kiến trúc từ cao ến thấp sẽ tối ưu cường ộ ánh sáng tự nhiên cho cây xanh tại khu vực này. Từ lầu 1 xuất hiện thông tầng phụ giữa nhà tạo khoảng ệm cho các phòng ngủ phía trước và không gian chung phía sau - không gian chung này bám sát thông tầng chính theo chiều dọc nhằm khai thác hiệu quả thông gió và lấy sáng. Trên cùng là hệ cầu thang xoay theo phương ộ dốc mái; có khả năng óng mở, linh hoạt trong 28

KT&ĐS THÁNG 4.2020

sử dụng. Toàn bộ mặt bằng mái là sự kết hợp giữa vườn rau, cây xanh, mặt nước và các khoảng ệm có cao ộ khác nhau, thoải dần về hồ sen áy kính - nơi ưa ánh sáng tán xạ xuống các không gian bên dưới. Công trình này thiết kế cho một gia ình 6 người - 3 thế hệ dùng sinh sống và làm việc, sự a dạng về nhu cầu và ối tượng cũng là dữ liệu cần xử lý cho giải pháp thiết kế phong phú và sinh ộng hơn. Ngôi nhà ược tách làm hai khu vực công cộng và riêng tư theo cao ộ. Toàn bộ tầng


nhà ở

&ŀX WKDQJ WKD\ ĈŮL YŤ WUÈ Ÿ PŰL WŀQJ [RD\ TXDQK JLŘQJ WUŶL

KT&ĐS THÁNG 4.2020

29


nhà ở

3KÎQJ QJƀ WKR½QJ V½QJ YņW GžQJ YƄD Ĉƀ FKR QKX FŀX

30

KT&ĐS THÁNG 4.2020


nhĂ áť&#x;

0Ĺ?W EĹŠQJ WUĹ W

0Ĺ?W EĹŠQJ OĹ€X

trᝇt dĂšng lĂ m phòng mấch, garage cĂł vai trò nhĆ° sảnh cháť? vĂ o máť™t sáť‘ tháť?i iáťƒm trong ngĂ y. Báşżp vĂ phòng ăn - khĂ´ng gian cĂł cĆ°áť?ng áť™ sáť­ d᝼ng cao nhẼt - ưᝣc báť‘ trĂ­ áť&#x; trung tâm căn nhĂ , tầng cao giᝯa phòng mấch vĂ phòng sinh hoất. Ä?ây lĂ nĆĄi trao áť•i, liĂŞn káşżt giᝯa cĂĄc thĂ nh viĂŞn trong gia ĂŹnh theo cĂĄch tráťąc tiáşżp hoạc giĂĄn tiáşżp qua cảm giĂĄc váť mĂši váť‹, âm thanh vĂ gĂłc nhĂŹn; cĹŠng lĂ nĆĄi táť táťąu vĂ o giáť? cĆĄm - tháť?i iáťƒm cảm nháş­n ĂĄnh sĂĄng tᝍ háť“ sen ĂĄy kĂ­nh vĂ o sâu bĂŞn trong, di chuyáťƒn vĂ lay áť™ng trĂŞn báť mạt tĆ°áť?ng gấch máť™c cuáť‘i nhĂ . Cầu thang thay áť•i váť‹ trĂ­ tᝍng tầng, xoay quanh 2 giáşżng tráť?i chĂ­nh, ph᝼ tấo máť™t hĂ nh trĂŹnh sinh áť™ng qua cĂĄc khĂ´ng gian; mĂ áť&#x; Ăł, sáťą thay áť•i cᝧa váş­t liᝇu, sáťą lay áť™ng cᝧa mảng xanh, sáťą a dấng cᝧa ĂĄnh sĂĄng sáş˝ lĂ m phong phĂş thĂŞm cảm nháş­n cᝧa ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng. 7ÆQ FĂ?QJ WUÉQK

%$&.<$5' HOUSE 0Ĺ?W EĹŠQJ OĹ€X

$' 678',2 .LĹ˜Q WUĂ’F Vĸ FKĆ€ WUÉ 1JX\ĹžQ ćĹ?QJ $QK 'Ä´QJ 1KĂ?P NLĹ˜Q WUĂ’F Vĸ 1JX\ĹžQ +ĆˆX 7KĹœ 7UDQJ 9Ă‘ ćÉQK +XĆŒQK %Ă“L 7KDQK 6DQJ 7UŤQK +ĹŠQJ 7X\Ĺ˜Q ćLQK ćƂF 7KLÆQ òQ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

31


chuyĂŞn áť

7URQJ [X KĸŴQJ NLĹ˜Q WUĂ’F [DQK KLĹ Q QD\ OĆŠD FKĹŚQ YņW OLĹ X [Âż\ GĆŠQJ NĹœ FÄź YņW OLĹ X KRžQ WKLĹ Q FĹ€Q ĈĹ?F ELĹ W TXDQ WÂżP WĹ´L \Ĺ˜X WĹŞ PĂ?L WUĸŜQJ FĂ? WKĹœ GĂ“QJ ORÄşL YņW OLĹ X NKĂ?QJ QXQJ YņW OLĹ X W½L FKĹ˜ QJĂ?L QKž YĂ? KÉQK ÄˆĂ FĂ? PŲW YĹ” ÄˆĹ’S WLQK WKĹ€Q WLQK WĹ˜ Yž KžL KĂŽD YĹ´L PĂ?L WUĸŜQJ [XQJ TXDQK

Tiáşżng nĂłi cᝧa váş­t liᝇu 6Ɔ GĹžQJ YņW OLĹ X [Âż\ GĆŠQJ F½F FĂ?QJ WUÉQK NLĹ˜Q WUĂ’F WURQJ WKĹśL ÄˆÄşL KLĹ Q QD\ FĹ€Q SKÄźL WĂˆQK ÄˆĹ˜Q QKLĹšX \Ĺ˜X WĹŞ SKÄźL SKĂ“ KĹźS YĹ´L ĈLĹšX NLĹ Q NLQK WĹ˜ NĆ’ WKXņW Yž WĂˆQK WKĹ‚P PĆ’ QĂ?L FKXQJ 7URQJ [Âż\ GĆŠQJ PŲW FĂ?QJ WUÉQK PŲW QJĂ?L QKž WUĸŴF KĹ˜W FĹ€Q [½F ĈŤQK FKĆ€QJ ORÄşL YņW OLĹ X FKĂˆQK Ož YņW OLĹ X [Âż\ GĆŠQJ WKĂ? Yž YņW OLĹ X KRžQ WKLĹ Q %ĂŤ, 9ĂŤ Äť1+ .76 1*8<Ĺˆ1 75ÄŞ1 òŏ& $1+

7LĹƒQJ QĂ„L FĹŤD YÄąW OLĹ‹X

Váş­t liᝇu xây dáťąng tấo nĂŞn cĂĄc káşżt cẼu cháť‹u láťąc nhĆ° khung, dầm, cáť™t‌; cĂĄc káşżt cẼu bao che lĂ nhᝯng loấi váş­t liᝇu chĂ­nh tấo nĂŞn dĂĄng vĂłc cᝧa ngĂ´i nhĂ phải hᝣp lĂ˝ và ảm bảo váť tĂ­nh cĆĄ lĂ˝ nhĆ° nĂł váť‘n cĂł. Yáşżu táť‘ káťš thuáş­t thi cĂ´ng Ăłng vai trò rẼt quan tráť?ng. Máť™t hᝇ khung cáť™t, mảng bĂŞ tĂ´ng trần ưᝣc thi cĂ´ng táť‘t cĹŠng tháťƒ hiᝇn tiáşżng nĂłi riĂŞng váť cĂĄi áşšp; máť™t bᝊc tĆ°áť?ng gấch ưᝣc xây khĂ´ng trĂĄt cĹŠng tấo nĂŞn váşť áşšp máť™c mấc giản dᝋ‌ Ä?ạc tĂ­nh váť‘n cĂł cᝧa váş­t liᝇu nhiáť u khi mang lấi cĂĄi áşšp cᝧa táťą nhiĂŞn dĆ°áť›i bĂ n tay cᝧa con ngĆ°áť?i. Váť›i nhiáť u kiáşżn trĂşc sĆ°, láťąa cháť?n váş­t liᝇu xây dáťąng, káťƒ cả váş­t liᝇu hoĂ n thiᝇn cho cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh cần ạc biᝇt quan tâm táť›i yáşżu táť‘ mĂ´i trĆ°áť?ng; nĂŞn Ẋy mấnh dĂšng nhᝯng loấi váş­t liᝇu khĂ´ng nung, váş­t liᝇu tĂĄi chế‌ vĂŹ tᝡ lᝇ váş­t chẼt kiáşżn tấo nĂŞn máť™t ngĂ´i nhĂ náşąm chᝧ yáşżu áť&#x; nhᝯng váş­t liᝇu loấi nĂ y. Trong xu hĆ°áť›ng kiáşżn trĂşc xanh hiᝇn nay trĂŞn toĂ n cầu, iáť u Ăł 32

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

cĂ ng cĂł Ă˝ nghÄŠa hĆĄn vĂ tháťąc sáťą cần thiáşżt. Váť›i cĂĄch nghÄŠ vĂ lĂ m nhĆ° tháşż, ngĂ´i nhĂ vĂ´ hĂŹnh ĂŁ cĂł máť™t váşť áşšp tinh thần tinh táşż vĂ hĂ i hòa váť›i mĂ´i trĆ°áť?ng xung quanh. Váş­t liᝇu hoĂ n thiᝇn lĂ nhᝯng váş­t liᝇu ĂĄp ᝊng cĂ´ng năng trong, ngoĂ i vĂ trang trĂ­ tĂ´ iáťƒm cho ngĂ´i nhĂ . LĂ loấi váş­t liᝇu nhấy cảm mang “tiáşżng nĂłiâ€? mấnh máş˝ nhẼt trong cĂ´ng trĂŹnh vĂ rẼt phong phĂş, a dấng trĂŞn tháť‹ trĆ°áť?ng xây dáťąng, nĂŞn cần phải cĂł nhᝯng kiáşżn thᝊc nhẼt áť‹nh áťƒ sáť­ d᝼ng vĂ phĂĄt huy táť‘i a ạc tĂ­nh cᝧa chĂşng. Khi sáť­ d᝼ng váş­t liᝇu hoĂ n thiᝇn vĂ trang trĂ­ nĂŞn phĂĄt huy nguyĂŞn lĂ˝ tháť‘ng nhẼt vĂ biáşżn hĂła, vĂ láťąa cháť?n sao cho phĂš hᝣp váť›i Ă˝ tĆ°áť&#x;ng xuyĂŞn suáť‘t cᝧa bản thiáşżt káşż vĂ phĂš hᝣp váť›i tĂ­nh năng sáť­ d᝼ng, yáşżu táť‘ tâm sinh lý‌ Ä?Ăł lĂ nguyĂŞn tắc cᝧa cĆĄ bản áťƒ cĂł tháťƒ cĂł sáťą láťąa cháť?n Ăşng. Trong ngĂ´i nhĂ , con ngĆ°áť?i lĂ trung tâm còn vấn váş­t xung quanh ph᝼c v᝼ con ngĆ°áť?i; nĂŞn trong kiáşżn trĂşc máť™t ngĂ´i nhĂ táť‘t thĂŹ váş­t liᝇu phải phĂĄt huy ưᝣc tĂ­nh năng cᝧa nĂł

Ăşng cháť—, Ăşng lĂşc vĂ biáşżt dᝍng khi cần thiáşżt. CĂł tháťƒ nĂłi ráşąng trong máť™t khĂ´ng gian kiáşżn trĂşc, váş­t liᝇu kiáşżn tấo nĂŞn nĂł náşżu “lĂŞn tiáşżngâ€?, chĂşng sáş˝ muáť‘n lĂ nhᝯng náť‘t nhấc trong máť™t bản nhấc. Bản nhấc Ăł cĂł tháťƒ mang âm hĆ°áť&#x;ng dᝯ dáť™i mấnh máş˝ ầy cĂĄ tĂ­nh hay lĂ nhᝯng giai iᝇu ĂŞm áť m, thĂŹ vẍn cᝊ phải Ăşng‌ nhấc lĂ˝! $L FKĹ‘Q YÄąW OLĹ‹X FKĹ‘Q F´L QÂľR"

TrĂŞn tháť‹ trĆ°áť?ng hiᝇn nay, váş­t liᝇu xây dáťąng rẼt a dấng váť chᝧng loấi, mẍu mĂŁ, nguáť“n gáť‘c, giĂĄ cả‌ Ä?Ăł lĂ iáť u thuáş­n tiᝇn cho cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ°, nhᝯng nhĂ thiáşżt káşż vĂ cho cả chᝧ nhĂ khi thiáşżt káşż vĂ xây dáťąng cĂ´ng trĂŹnh. Chᝉ cần chᝧ nhĂ kháť&#x;i cĂ´ng Ă o mĂłng, lĂ ngay láş­p tᝊc cĂł áť™i ngĹŠ tiáşżp tháť‹ táť›i cĂ´ng trĆ°áť?ng, hoạc gáť?i iᝇn thoấi táť›i chĂ o máť?i mua váş­t liᝇu xây dáťąng. Tuy nhiĂŞn viᝇc cĂł quĂĄ nhiáť u loấi váş­t liᝇu cĹŠng lĂ m cho chᝧ nhĂ , vĂ káťƒ cả kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł nhiáť u phân vân, báť‘i ráť‘i khi cháť?n láťąa. Váş­t liᝇu rẼt quan tráť?ng trong cả yáşżu táť‘ báť n vᝯng vĂ thẊm máťš


chuyĂŞn áť cĂ´ng trĂŹnh. Náşżu láťąa cháť?n Ăşng, sáş˝ cĂł ưᝣc ngĂ´i nhĂ táť‘t vĂ áşšp, ngưᝣc lấi lĂ m ngĂ´i nhĂ xẼu i hay bẼt tiᝇn trong sáť­ d᝼ng. Mạc dĂš sáť­ d᝼ng váş­t liᝇu loấi nĂ o, nhĆ° tháşż nĂ o ĂŁ ưᝣc kiáşżn trĂşc sĆ° áť‹nh hĂŹnh, cĂł Ă˝ tĆ°áť&#x;ng ngay tᝍ khi thiáşżt káşż phĆ°ĆĄng ĂĄn, thiáşżt káşż káťš thuáş­t. VĂ trong bản váş˝ káťš thuáş­t thi cĂ´ng ĂŁ chᝉ áť‹nh rĂľ tᝍng loấi váş­t liᝇu, tháş­m chĂ­ c᝼ tháťƒ táť›i mĂŁ sáť‘ váş­t liᝇu cᝧa hĂŁng sản xuẼt. Song táť›i lĂşc thi cĂ´ng, vẍn thĆ°áť?ng cĂł nhᝯng iáť u chᝉnh, thay áť•i nhẼt áť‹nh. CĂł nhiáť u nguyĂŞn nhân, vĂ­ nhĆ° chĂ­nh kiáşżn trĂşc sĆ° thay áť•i, hoạc váş­t liᝇu dáťą kiáşżn trong thiáşżt káşż háşżt hĂ ng, báť? mẍu khĂ´ng sản xuẼt. VĂ cĂł máť™t nguyĂŞn nhân khĂĄc thĆ°áť?ng xảy ra, gây phiáť n phᝊc lĂ viᝇc... khĂ´ng tĂŹm ưᝣc tiáşżng nĂłi chung váť›i chᝧ nhĂ trong viᝇc láťąa cháť?n váş­t liᝇu. Trong quĂĄ trĂŹnh thiáşżt káşż, chᝧ nhĂ Ă­t khi áťƒ Ă˝ táť›i vẼn áť nĂ y, mĂ chᝉ quan tâm táť›i nhu cầu cĂ´ng năng, hĂŹnh thᝊc ngĂ´i nhĂ . NhĆ°ng táť›i giai oấn thi cĂ´ng - ạc biᝇt trong khâu hoĂ n thiᝇn; liĂŞn quan áşżn viᝇc mua sắm vĂ sáť­ d᝼ng váş­t liᝇu; cho dĂš cĂł tháťƒ trong bản váş˝ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng ĂŁ cĂł chᝉ áť‹nh rẼt rĂľ rĂ ng vĂ c᝼ tháťƒ; thĂŹ chᝧ nhĂ cĹŠng vẍn thĂ­ch... i chᝣ váş­t liᝇu áťƒ tháťąc táşż nhĂŹn ngắm, láťąa cháť?n váş­t liᝇu cho ngĂ´i nhĂ cᝧa mĂŹnh. Viᝇc “xung áť™tâ€? giᝯa bĂŞn thiáşżt káşż vĂ chᝧ nhĂ váť viᝇc láťąa cháť?n, sáť­ d᝼ng váş­t liᝇu vẍn thĆ°áť?ng xuyĂŞn xảy ra. KhĂĄch quan mĂ nĂłi, kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł chuyĂŞn mĂ´n vĂ cĂĄi nhĂŹn táť•ng quan, láťąa cháť?n váş­t liᝇu sáş˝ chuẊn, Ăşng; nhĆ°ng nhiáť u khi kiáşżn trĂşc sĆ° lấi quĂĄ Ć°u ĂĄi cho “cĂĄi tĂ´iâ€?, phong cĂĄch cᝧa mĂŹnh, khĂ´ng quan tâm nắm bắt nhu cầu, tâm lĂ˝ cᝧa chᝧ nhĂ . Còn chᝧ nhĂ thĂŹ láťąa cháť?n váş­t liᝇu theo cảm tĂ­nh, khĂ´ng cĂł cĂĄi nhĂŹn táť•ng tháťƒ. Nhiáť u loấi váş­t liᝇu trĆ°ng bĂ y thĂŹ áşšp, nhĆ°ng Ć°a vĂ o cĂ´ng trĂŹnh lấi khĂ´ng áşšp, hoạc c᝼ tháťƒ máť™t khu váťąc nĂ o Ăł khĂ´ng phĂš hᝣp. RẼt nhiáť u trĆ°áť?ng hᝣp váş­t liᝇu ưᝣc kiáşżn trĂşc sĆ° láťąa cháť?n lĂ m áşšp cho ngĂ´i nhĂ , nhĆ°ng chᝧ nhĂ lấi... Ẽm ᝊc khĂ´ng tháť?a mĂŁn; vĂ ngưᝣc lấi, chᝧ nhĂ (táťą Ă˝) láťąa cháť?n váş­t liᝇu hiáşżm khi Ăşng Ă˝ cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°. Viᝇc cháť?n váş­t liᝇu cho cĂ´ng trĂŹnh, nhiáť u chᝧ nhĂ cho ráşąng mĂŹnh cĂł tháťƒ táťą tháťąc hiᝇn ưᝣc, ngoĂ i viᝇc tháť?a mĂŁn Ă˝ thĂ­ch, nhu cầu cĂĄ nhân, tháťƒ hiᝇn cĂĄi tĂ´i,

7URQJ QJĂ?L QKž FRQ QJĸŜL Ož WUXQJ WÂżP FĂŽQ YÄşQ YņW [XQJ TXDQK SKĹžF YĹž FRQ QJĸŜL QÆQ WURQJ NLĹ˜Q WUĂ’F PŲW QJĂ?L QKž WĹŞW WKÉ YņW OLĹ X SKÄźL SK½W KX\ ĈĸşF WĂˆQK QÄ°QJ FĆ€D QĂ? ÄˆĂ’QJ FKĹ° ÄˆĂ’QJ OĂ’F Yž ELĹ˜W GĆ„QJ NKL FĹ€Q WKLĹ˜W

còn máť™t vẼn áť táşż nháť‹ khĂĄc: Ä?Ăł lĂ náşżu cháť?n váş­t liᝇu theo kiáşżn trĂşc sĆ°, dáť… táť‘n kĂŠm hĆĄn (do kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ váť?i lĂ m áşšp) vĂ hĆĄn tháşż, cĂĄc nhĂ thầu cung cẼp váş­t liᝇu cĂł thĂ´ng áť“ng váť›i kiáşżn trĂşc sĆ° vĂ cĂł “phần trămâ€? lấi quả cho cĂĄc ĆĄn váť‹ thiáşżt káşż, vĂ chᝧ nhĂ phải cháť‹u chi phĂ­ nĂ y. Ä?ây lĂ máť™t tháťąc táşż vẍn táť“n tấi trong giáť›i xây dáťąng. Máť™t kiáşżn trĂşc sĆ° áť&#x; HĂ Náť™i chia sáşť ráşąng: Váť›i giĂĄ thiáşżt káşż nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh hiᝇn nay, thiáşżt káşż phĂ­ chᝉ ᝧ trang trải cho nhân cĂ´ng lĂ m háť“ sĆĄ káťš thuáş­t vĂ chi phĂ­ văn phòng. Còn phần lĂŁi chĂ­nh lĂ â€œphần trămâ€? cᝧa cĂĄc hĂŁng váş­t liᝇu, thiáşżt báť‹ mĂ thiáşżt káşż ĂŁ “gĂ iâ€? vĂ o. Ä?Ăł cĹŠng lĂ lĂ˝ do nhiáť u chᝧ nhĂ cĂł khi chĆ°a thi cĂ´ng ĂŁ cĂł iᝇn thoấi gáť?i táť›i chĂ o máť?i mua váş­t liᝇu. Sáť‘ iᝇn thoấi vĂ thĂ´ng tin khĂĄch hĂ ng báť‹ láť™ do ai cĂł láş˝ ĂŁ cĂł câu trả láť?i. Theo nhiáť u kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł uy tĂ­n vĂ cĂĄc chuyĂŞn gia xây dáťąng trong lÄŠnh váťąc nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh, váş­t liᝇu náşżu chia lĂ m hai phần lĂ phần thĂ´ vĂ phần hoĂ n thiᝇn, thĂŹ nĂŞn áťƒ chᝧ nhĂ táťą cháť?n phần thĂ´ (cĂĄc loấi váş­t liᝇu xi măng, thĂŠp káşżt cẼu, ĂĄ, cĂĄt, sáť?i, gấch xây), còn phần váş­t liᝇu hoĂ n

thiᝇn do kiáşżn trĂşc sĆ° cháť?n, nhĆ°ng nhẼt thiáşżt phải cĂł sáťą tĆ° vẼn, diáť…n giải cĂł lĂ˝, cĂł nguyĂŞn tắc (váť cĂ´ng năng, káťš thuáş­t, thẊm máťš, kinh táşż) áťƒ chᝧ nhĂ áť“ng thuáş­n. Báť&#x;i hĆĄn ai háşżt, kiáşżn trĂşc sĆ° lĂ ngĆ°áť?i hiáťƒu rĂľ nhẼt cĂ´ng trĂŹnh, vĂ viᝇc sáť­ d᝼ng váş­t liᝇu nĂ o táť‘t vĂ phĂš hᝣp lĂ kiáşżn trĂşc sĆ° quyáşżt áť‹nh. Ä?ây lĂ cĂ´ng viᝇc chuyĂŞn mĂ´n, song chᝧ nhĂ máť›i lĂ ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng tráťąc tiáşżp cĂ´ng trĂŹnh, liĂŞn quan áşżn cĂĄc loấi váş­t liᝇu Ăł. ChĂ­nh vĂŹ váş­y, áťƒ cĂł tiáşżng nĂłi chung; thĂŹ kiáşżn trĂşc sĆ° phải nắm bắt, tĂŹm hiáťƒu nhu cầu, thĂłi quen sinh hoất vĂ tâm lĂ˝ chᝧ nhĂ (cĂšng cĂĄc thĂ nh viĂŞn) áťƒ cĂł sáťą láťąa cháť?n Ăşng ắn vĂ phĂš hᝣp; còn chᝧ nhĂ cần thiáşżt lắng nghe tĆ° vẼn cᝧa nhĂ chuyĂŞn mĂ´n, trĂĄnh kiáťƒu “ i chᝣâ€? váş­t liᝇu, thẼy cĂĄi gĂŹ hay, áşšp (áť&#x; tháť?i iáťƒm Ăł) ráť“i rĆ°áť›c váť . Quan niᝇm váť cĂĄi áşšp vĂ nhu cầu, trĂŹnh áť™ thẊm máťš cᝧa máť—i ngĆ°áť?i áť u khĂĄc nhau; chĂ­nh vĂŹ váş­y, áťƒ láťąa cháť?n váş­t liᝇu hᝣp lĂ˝ vĂ i táť›i máť™t tiáşżng nĂłi chung, máť™t cĂĄi nhĂŹn chung, cần thiáşżt phải bĂĄm vĂ o máť™t sáť‘ nguyĂŞn tắc; vĂ bĂŞn nĂ o cĹŠng cần thiáşżt cĂł thĂĄi áť™ tĂ´n tráť?ng, “nhĆ°áť?ng nháť‹nâ€? lẍn nhau. KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

33


chuyĂŞn áť

Ă? tĆ°áť&#x;ng, chẼt liᝇu nĂ o cho cầu thang? &Ĺ€X WKDQJ WURQJ QKž SKĹŞ FĂ? OĹ€X GĂ“ FKŢ WKDQK PÄźQK ÄˆÄśQ VÄś QĂ„S YžR JĂ?F KD\ XĹŞQ OĸşQ KRžQK WU½QJ JLĆˆD NKĂ?QJ JLDQ WKÉ VX\ FKR FĂ“QJ YĹ„Q Ož PŲW WKžQK SKĹ€Q FKL WLĹ˜W FĆ€D NKĂ?QJ JLDQ JLDR WKĂ?QJ ĈL OÄşL BĂ€I .76 +2Ă”1* 1+Ä°7 Äť1+ 48Ĺ”& 7+Ĺ”1*

T

hang khĂ´ng giᝯ nhiᝇm v᝼ hĂŹnh kháť‘i áť‘i thoấi váť›i bĂŞn ngoĂ i nhĆ° mạt tiáť n. Thang cĹŠng cháşłng giải quyáşżt thoĂĄt nĆ°áť›c, khĂłi mĂši hay sinh hoất riĂŞng tĆ° nhĆ° nhĂ báşżp, phòng tắm. NhĆ°ng theo chia sáşť cᝧa nhiáť u nhĂ thầu vĂ kiáşżn trĂşc sĆ°, khu cầu thang, ngay tấi cầu thang vĂ chung quanh cầu thang lấi thĆ°áť?ng lĂ â€œvĂšng chiáşżn sáťąâ€? khĂĄ căng tháşłng khi lĂ m nhĂ , báť&#x;i cĂĄc bĂŞn hay mâu thuẍn quanh cháť?n láťąa váş­t liᝇu, kiáťƒu dĂĄng, liĂŞn quan nhiáť u áşżn mᝊc áť™ hoĂ n thiᝇn vĂ quan niᝇm thẊm máťš. òō WKĹ­ OR WĹŻ FKÄŠW OLĹ‹X ĂłĹƒQ WÂżQK NKħ WKL

&KĹŚQ FKÄžW OLĹ X FKR ĹŞS O½W WKDQJ ÄˆĂŽL KŨL KLĹœX ELĹ˜W YĹš TX\ F½FK NĆ’ WKXņW ÄˆĹœ NKDL WK½F WĹŞW YĹ” ÄˆĹ’S Yž ĈŲ EĹšQ YņW OLĹ X FKĆ‚ NKĂ?QJ FKŢ TXDQ WÂżP ÄˆĹ˜Q JL½ FÄź

34

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

Do gia chᝧ thĆ°áť?ng “ i chᝣâ€? áťƒ láťąa cháť?n váş­t liᝇu áť‘p lĂĄt (trong Ăł cĂł khu váťąc cầu thang) khi phần thĂ´ ĂŁ hoĂ n thĂ nh tĆ°ĆĄng áť‘i rĂľ, nĂŞn nhiáť u khi máť™t loấi ĂĄ hay gáť— lấi khĂ´ng háť â€œÄƒn nháş­pâ€? váť›i kiáťƒu dĂĄng thang, dẍn táť›i áť•i kiáťƒu thiáşżt káşż hoạc áť•i loấi váş­t liᝇu. Ä?Ăşng mĂša Viet Build gạp ĂĄ áşšp, Ă´ng bấn thân quen áťƒ lấi kháť‘i gáť— táť‘t‌ tháşż lĂ nhắn gáť?i cho kiáşżn trĂşc sĆ° “anh áť•i ĂĄ khĂĄc ưᝣc khĂ´ng?â€?, hay “mĂŹnh chuyáťƒn qua mạt báş­c lĂĄt gáť— em nhᝉ?â€?. DĆ°áť›i gĂłc áť™ ngĆ°áť?i tiĂŞu dĂšng, sáťą thay áť•i luĂ´n lĂ bĂŹnh thĆ°áť?ng khi cháť?n láťąa sản phẊm, vĂŹ giĂĄ cả, chẼt lưᝣng, cĂł hĂ ng khĂĄc táť‘t hĆĄn, hay ĆĄn giản chᝉ vĂŹ Ă˝ thĂ­ch. NhĆ°ng dĆ°áť›i gĂłc áť™ nhĂ chuyĂŞn mĂ´n, nhᝯng thay áť•i khĂĄc biᝇt luĂ´n lĂ bĂ i toĂĄn au ầu liĂŞn quan áşżn nhiáť u vẼn áť khĂĄc nhĆ° kiáťƒu dĂĄng, báť‘i cảnh, tĆ°ĆĄng quan, thẊm m᝚‌ Ä?a sáť‘ cĂĄc trung tâm váş­t liᝇu áť u cĂł phòng tháť­ áť‹nh dấng áť‘p lĂĄt báşżp hay khu vᝇ sinh, nhĆ°ng lĂ m “demoâ€? cho toĂ n báť™ kiáťƒu cầu thang thĂŹ rẼt khĂł vĂŹ thang rẼt khĂĄc biᝇt vĂ phong phĂş váť kiáťƒu dĂĄng, chᝉ cĂł tháťƒ lĂ m máť™t oấn ngắn mẍu áť‘p ĂĄ, tay váť‹n, hay lan can mĂ thĂ´i. KhĂĄch hĂ ng cĹŠng cĂł tháťƒ Ć°a catalogue váş­t liᝇu hay tĆ° liᝇu tham khảo mĂ mĂŹnh muáť‘n cho nhĂ cung cẼp ( ĂĄ, kĂ­nh, g᝗‌) tĂ­nh toĂĄn vĂ háť? sáş˝ thiáşżt káşż lấi cĂĄch áť‘p lĂĄt sao cho hᝣp váť›i kĂ­ch thĆ°áť›c tháťąc táşż cᝧa ngĂ´i nhĂ sắp hoĂ n thiᝇn. Mạt khĂĄc, máť™t sáť‘ nhĂ lấi giao cho thầu ph᝼ váť phần ĂĄ áť‘p lĂĄt, lan can kĂ­nh hoạc tay váť‹n gáť—, song sắt‌ thi cĂ´ng áť™c láş­p váť›i phần xây dáťąng. Ä?iáť u nĂ y náşżu khĂ´ng iáť u tiáşżt táť‘t sáş˝ rẼt dáť… dẍn áşżn “ ĂĄ


chuyĂŞn áť nhauâ€? trong tháťąc táşż thi cĂ´ng. Tháş­m chĂ­ cĂĄc bĂŞn coi nhĆ° “khĂ´ng nhĂŹn mạtâ€? khi viᝇc ai nẼy lĂ m, vĂ thiᝇt thòi sau cĂšng, náşżu cĂł luĂ´n náşąm váť phĂ­a gia chᝧ báť&#x;i trĂĄch nhiᝇm xĂĄc áť‹nh khĂ´ng rĂľ rĂ ng, trong khi viᝇc thi cĂ´ng hoĂ n chᝉnh máť™t ngĂ´i nhĂ khĂ´ng phải lĂ táş­p hᝣp cᝧa ᝧ máť?i thĂ nh phần thầu ph᝼. LiĂŞn káşżt táť•ng tháťƒ vẍn phải lĂ sáťą bao quĂĄt cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°, kinh nghiᝇm cᝧa nhĂ thầu vĂ cháť?n láťąa cᝧa gia chᝧ. NgĆ°áť?i viáşżt bĂ i ĂŁ chᝊng kiáşżn nhiáť u nhĂ , nhiáť u lần cho dĂš cĂĄc bĂŞn ĂŁ tháť‘ng nhẼt váť›i nhau ráť“i nhĆ°ng chᝉ cần nhĂłm thᝣ áť‘p ĂĄ vĂ o lĂ m sai quy cĂĄch, hay nhĂłm thᝣ tay váť‹n gáť— lĂ m kiáťƒu “cháşż biáşżnâ€? lung tung máť™t chĂşt mĂ khĂ´ng kiáťƒm soĂĄt káť‹p tháť?i là ‌ i áť?i cả máť™t cầu thang nhĂ 4 tầng!!! Khu váťąc thang Ă­t ảnh hĆ°áť&#x;ng nhiáť u áşżn phần Ć°áť?ng áť‘ng iᝇn nĆ°áť›c, hay cháť‘ng thẼm, Ăłng trần‌ nhĆ°ng vẼn áť an toĂ n vĂ áť™ báť n cần ạt lĂŞn hĂ ng ầu. Khe lan can cĂł háť&#x; láť›n quĂĄ tiĂŞu chuẊn khĂ´ng, gĂłc cua tay váť‹n cĂł vᝍa khĂ´ng, áť™ rung lắc lan can khi lĂŞn xuáť‘ng‌ lĂ nhᝯng vẼn áť hay gạp, nhĂ cĂł tráşť em vĂ ngĆ°áť?i giĂ cĂ ng cần quan tâm. Váť›i cầu thang lưᝣn cong thĂŹ hầu nhĆ° bản váş˝ khĂ´ng tháťƒ nĂ o diáť…n tả háşżt chi tiáşżt, nĂŞn cần xem viᝇc chᝉnh sáť­a thiáşżt káşż áť&#x; phần cầu thang lĂ â€œsáť­a saiâ€? theo tháťąc táşż, máť™t sáť‘ bản váş˝ chᝉ trĂ­ch oấn, khĂ´ng lĆ°áť?ng háşżt sai sáť‘ khi ra thi cĂ´ng. VĂ­ d᝼ nhĆ° máť™t váşż thang ĂĄp sĂĄt khung cáť­a vĂ o phòng, khi áť‘p lĂĄt xong thĂŹ báş­c thang “ănâ€? vĂ o khung cáť­a vĂ i phân, rẼt khĂł cháť‹u. Hay kiáťƒu tay váť‹n lĂşc váş˝ sĆĄ báť™ thĂŹ chᝉ thẼy máť™t oấn iáťƒn hĂŹnh, khi lĂŞn toĂ n báť™ cầu thang thĂŹ nhᝯng cháť— cua quáşšo (nhẼt lĂ cĂł cháşť báş­c) thĂŹ khĂ´ng xáť­ lĂ˝ ưᝣc. Chuyᝇn thang i lĂŞn xuáť‘ng báť‹ “ ᝼ng ầuâ€? cĹŠng khĂĄ pháť• biáşżn, báť&#x;i sau khi cháť?n váş­t liᝇu sáş˝ thu háşšp khoảng thĂ´ng thᝧy do Ă thĂŹ áť‘p lĂŞn còn trần thĂŹ hấ xuáť‘ng, do Ăł luĂ´n cần bĂŞn thiáşżt káşż cĂł ᝧ kinh nghiᝇm phải biáşżt “trᝍ haoâ€? cho nhᝯng váť‹ trĂ­ cầu thang phải gạp dầm à ‌ Máť™t sáť‘ kiáşżn trĂşc sĆ° cĂł thĂłi quen tham khảo váş­t liᝇu, tĂŹm hiáťƒu vĂ ĂĄp d᝼ng cĂĄc mẍu mĂŁ tiĂŞn tiáşżn, máť›i lấ. Tuy nhiĂŞn khu cầu thang luĂ´n lĂ nĆĄi “cheo leoâ€? gắn liáť n váť›i sáťą tiᝇn Ă­ch hĂ ng ngĂ y lĂŞn xuáť‘ng cᝧa gia chᝧ mĂ chĆ°a chắc thiáşżt káşż áť™c lấ ĂŁ báşąng mẍu mĂŁ quen thuáť™c, an toĂ n. Viᝇc “váş˝â€? theo mẍu áşšp nhĆ°ng trĂŞn tháť‹

.LĹœX G½QJ WKDQJ Yž NKĂ?QJ JLDQ TXDQK NKX WKDQJ SKĹ€Q QžR TXDQ KĹ YĹ´L NLĹœX WKLĹ˜W NĹ˜ QKž ÄˆÄśQ JLÄźQ KD\ SKĆ‚F WÄşS FĹŽ ĈLĹœQ KD\ KLĹ Q ÄˆÄşL

trĆ°áť?ng chĆ°a cĂł tiáť n lᝇ hoạc khĂĄ hiáşżm nhĂ cung cẼp, thᝣ khĂ´ng lĂ m náť•i nhĆ° ý‌ cĂł tháťƒ sáş˝ gây tĂĄc d᝼ng ngưᝣc, áť“ng tháť?i phải chᝉnh sáť­a lĂŁng phĂ­ tháť?i gian vĂ tiáť n bấc cho cĂĄc bĂŞn. ChĂ­nh vĂŹ tháşż, vai trò cᝧa gia chᝧ vẍn luĂ´n quan tráť?ng, cần xĂĄc áť‹nh rĂľ quan iáťƒm tᝍ ầu, trĂĄnh báť‹ “cuáť‘n theoâ€? cĂĄc gĂłc nhĂŹn lung linh cᝧa bản váş˝ 3D mĂ giáť? ây khĂ´ng còn lĂ iáť u khĂł khăn váť›i tháşż hᝇ thiáşżt káşż rẼt mấnh sáť­ d᝼ng cĂĄc phần máť m mĂ´ pháť?ng nhĆ°ng chĆ°a ᝧ kinh nghiᝇm xáť­ lĂ˝ tháťąc táşż. 7KÄ­P PĹ˝ NKÆQJ JLDQ FÄŤX WKDQJ FKX\Ĺ‹Q FKÄŁD FĂ„ KĹ—L NĹƒW

Náşżu mạt tiáť n hay náť™i thẼt thĆ°áť?ng ưᝣc quy váť cĂĄc nhĂłm thẊm máťš cáť• iáťƒn, hiᝇn ấi, nhiᝇt áť›i hay táť‘i giản‌ thĂŹ áť&#x; khu cầu thang lấi trĂ´ng váş­y mĂ háť•ng phải váş­y! Tâm lĂ˝ muáť‘n nhẼn nhĂĄ, muáť‘n khĂĄc biᝇt cho náť•i, hoạc muáť‘n lĂ m khĂĄc i nhᝯng cháť— ĂŁ phải cháť‹u gò bĂł vĂŹ cĂ´ng năng vĂ phong cĂĄch (nhĆ° phòng ngᝧ, phòng khĂĄch) khiáşżn máť™t sáť‘ gia chᝧ hay gĂĄn ghĂŠp kiáťƒu thang náť? vĂ´ nhĂ kia, hoạc cháť?n kiáťƒu thang theo nhᝯng gĂŹ ang tháť‹nh hĂ nh ưᝣc ngĆ°áť?i ta truyáť n nhau lĂ â€œsáť‘t sĂŹnh sáť‹châ€? mĂ khĂ´ng quan tâm áşżn phong KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

35


chuyĂŞn áť

1KĆˆQJ [Ɔ OÂ? Ă? FĹ€X WKDQJ NLĹœX WKĂ? PŲF FĂ?QJ QJKLĹ Sw ÄˆĂŽL KŨL VĆŠ WĸĜQJ WKĂˆFK SKĂ“ KĹźS YĹ´L ÄˆĹŞL WĸşQJ VƆ GĹžQJ NKĂ?QJ GĹž ½S GĹžQJ ÄˆÄşL WUž

cĂĄch cᝧa nhĂ mĂŹnh. Ä?iáťƒn hĂŹnh nhĆ° kiáťƒu thang xĆ°ĆĄng cĂĄ máť™t tháť?i xuẼt hiᝇn nhan nhản khắp nĆĄi, bẼt chẼp lĂ trĆ°áť?ng háť?c hay cĂ´ng sáť&#x;, nhĂ pháť‘ hay biᝇt tháťą, cᝊ cầu thang lĂ phải lĂ m dầm xĆ°ĆĄng cĂĄ - tĂ´ ĂĄ mĂ i - hai tay váť‹n gáť— kèm thĂŞm non báť™ dĆ°áť›i gầm! Hay sau nĂ y xuẼt hiᝇn dấng thang dĂšng khung thĂŠp báş­c gáť—, thang nguyĂŞn tẼm thĂŠp uáť‘n sĆĄn en‌ tuy áť™c ĂĄo nhĆ°ng cĂł tháťƒ dĂšng rẼt hᝣp áť&#x; cháť— nĂ y mĂ khĂ´ng hᝣp cháť— khĂĄc, khĂ´ng hiáťƒu sao vẍn báť‹ nhĂ thiáşżt káşż lẍn chᝧ ầu tĆ° “hâm máť™â€? áşżn váş­y. Máť™t sáť‘ nhĂ chuyĂŞn mĂ´n lĂ m “ Ăşng quy trĂŹnhâ€? thĆ°áť?ng Ć°a luĂ´n mẍu thang tham khảo cho gia chᝧ xem trong khâu cháť?n phong cĂĄch náť™i ngoấi thẼt cᝧa nhĂ . CĂĄch lĂ m nĂ y giĂşp cho thang dẍu cĂł báť‹ “tam saoâ€? thĂŹ cĹŠng khĂ´ng áşżn náť—i “thẼt bảnâ€? báť&#x;i tĂ­nh áť‹nh hĆ°áť›ng vĂ quan hᝇ khĂ´ng gian hĂŹnh thĂ nh trong quĂĄ trĂŹnh thiáşżt káşż sáş˝ liĂŞn thĂ´ng kiáťƒu dĂĄng váť›i nhau. NhĂ cáť• iáťƒn thĂŹ lan can vĂ tay váť‹n thang trong chᝍng Ăł kiáťƒu hoa văn, háť?a tiáşżt; nhĂ thĂ´ máť™c thĂŹ dấng thang mấnh máş˝, nhẼn nhĂĄ gắn liáť n váť›i kiáťƒu náť™i thẼt vĂ chẼt liᝇu tĆ°ĆĄng ᝊng. 36

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

áťž thĂĄi cáťąc khĂĄc, nhᝯng thiáşżt káşż mang tĂ­nh sĂĄng tấo cĹŠng khĂ´ng quĂŞn vẼn áť tấo iáťƒm nhẼn cho khĂ´ng gian, mĂ thang lĂ trĆ°áť?ng hᝣp hiáşżm hoi vᝍa náşąm trong máť™t tầng vᝍa liĂŞn káşżt 2 tầng hoạc nhiáť u tầng, tᝊc lĂ thang cĂł tháťƒ lĂ m khĂĄc, lĂ m áť™c ĂĄo hĆĄn, lĂ m Ẽn tưᝣng hĆĄn so váť›i tĂ­nh áť“ng báť™ vᝍa káťƒ trĂŞn. Viᝇc giảm i tĂ­nh quen thuáť™c váť›i cĂĄc giải phĂĄp áť‘p lĂĄt, treo tranh, ᝼c háť‘c âm... quen thuáť™c áşżn mᝊc tráť&#x; thĂ nh cĂ´ng thᝊc sáş˝ giĂşp máť&#x; ra khĂ´ng Ă­t khả năng sĂĄng tấo, tĂŹm kiáşżm chẼt liᝇu cho thang vĂ khu lân cáş­n, cĂł tháťƒ káťƒ áşżn nhĆ°: - Thay áť•i th᝼ cảm thẊm máťš cho khĂ´ng gian quanh thang nháť? vĂ o chẼt liᝇu, báť&#x;i lan can kĂ­nh ang dần thay lan can sắt (xĆ°a hĆĄn lĂ lan can con tiᝇn gáť—), hay ĂĄ áť‘p báş­c pháť‘i mĂ u tĆ°ĆĄng phản i cĂšng váť›i èn chấy theo báş­c thang, hoạc dĂšng mĂ u sắc khĂĄc biᝇt cho thang trĂŞn náť n ngĂ´i nhĂ ĆĄn sắc‌ - Khi nhĂ nháť? vĂ khĂ´ng muáť‘n ngăn nhiáť u, Ă´ cầu thang cĂł tháťƒ ưᝣc cháť?n áťƒ vᝍa tráť&#x; thĂ nh tᝧ kᝇ trĆ°ng áť“, vᝍa lĂ gĂłc thĆ° giĂŁn thĂş váť‹ nháť? giải phĂĄp “treo, an

cĂ i, ghĂŠp thĂŞmâ€? hᝇ tᝧ kᝇ hoạc hᝇ lam thoĂĄng vĂ o cẼu trĂşc váť‘n cĂł. Nhᝯng dây cĂĄp, áť‘ng thĂŠp, lĆ°áť›i tẼm ᝼c l᝗‌ cĹŠng lĂ nhᝯng chẼt liᝇu lĂ m vĂĄch ngăn cầu thang khĂĄ hiᝇu quả vĂ sĂĄng tấo. - Náşżu táş­n d᝼ng giáşżng tráť?i cấnh cầu thang, cĂł tháťƒ báť‘ trĂ­ tĆ°áť?ng giáşżng tráť?i nhĆ° phần “phĂ´ng náť nâ€? cho cầu thang i bĂŞn cấnh, i gần hoạc i trong lòng. Nhᝯng giĂ n lam gáť—, mảng kĂ­nh hay chi tiáşżt trang trĂ­ áť&#x; tĆ°áť?ng ngăn thang váť›i phòng áť‘c sáş˝ vᝍa giĂşp ĂĄnh sĂĄng vĂ giĂł lĆ°u thĂ´ng xuyĂŞn suáť‘t, tầm nhĂŹn ưᝣc náť›i ráť™ng, vᝍa gia tăng khả năng trang trĂ­ cho thang khĂĄ hiᝇu quả mĂ nhᝯng buáť“ng thang kĂ­n mĂ­t khĂ´ng lĂ m ưᝣc. - Khi báş­c thang chᝉ tĂ´ ĂĄ mĂ i ĆĄn giản, tĆ°áť?ng vĂĄch tháş­m chĂ­ lĂ gấch trần khĂ´ng sĆĄn phᝧ thĂŹ lan can tay váť‹n thang cĹŠng cĂł tháťƒ phĂĄ cĂĄch hầm háť‘ hĆĄn, thĂ´ máť™c hĆĄn. CĂł tháťƒ dĂšng nhᝯng sᝣi xĂ­ch thả dáť?c khe giᝯa 2 váşż thang áťƒ vᝍa lĂ m lan can vᝍa lĂ m sᝣi chᝉ trang trĂ­ lấ mắt. CĂł tháťƒ dĂšng sắt gân lĂ m thĂ nh lan can kiĂŞm tay váť‹n nhĆ° lĂ máť™t dẍn dắt tháť‹ giĂĄc lĂ˝ thĂş, theo bĆ°áť›c chân ngĆ°áť?i i lĂŞn xuáť‘ng. - áťž máť™t thĂĄi cáťąc khĂĄc, nhᝯng ngĂ´i nhĂ â€œcĂł iáť u kiᝇnâ€? hoạc tĂ­nh chẼt khĂ´ng gian káşżt hᝣp thĆ°ĆĄng mấi, dáť‹ch v᝼ sáş˝ trang trĂ­ cầu thang vĂ vĂĄch, ĂĄy thang khĂĄ cầu káťł báşąng ĂĄ hoạc gáť—, vải dĂĄn tĆ°áť?ng i váť›i kĂ­nh, tẼm alu... theo cĂĄc gam mĂ u mấnh, Ẽn tưᝣng vĂ cĂł tháťƒ phảng phẼt chĂşt cầu káťł khĂĄc lấ. - Náşżu thang i bĂŞn giáşżng tráť?i cĂł nhĂŹn ra cây cáť? quẼn quĂ­t, thĂŹ cĹŠng cĂł tháťƒ cĹŠng “lĆĄâ€? luĂ´n cĂĄc cẼu kiᝇn tay váť‹n vĂ lan can quen thuáť™c, áťƒ tráť&#x; váť váť›i cĂĄch lĂ m táťą nhiĂŞn háşżt mᝊc. VĂ­ d᝼ nhĆ° dĂšng áť‘ng sắt, sáť?i cuáť™i chẼt cháť“ng, xây báş­c tĂ´ xi măng vấch ngoáşąn ngoèo ngẍu hᝊng... áťƒ chuyáťƒn tải thĂ´ng iᝇp “khĂ´ng cĂł gĂŹ mà ầm ÄŠâ€? cho máť™t khĂ´ng gian Ăşng là ‌ khĂ´ng cĂł gĂŹ phải ầm ÄŠ! NhĆ° váş­y, tĂšy theo mᝊc áť™ ầu tĆ° và ạc trĆ°ng khĂ´ng gian, vẍn cĂł “ Ẽt diáť…nâ€? cho cĂĄc tĂŹm tòi váť chẼt liᝇu vĂ kiáťƒu dĂĄng váť›i khu váťąc cầu thang. Ä?Ă´i cháť— chᝉ thuần tĂşy lĂ cĂĄi khĂł lĂł cĂĄi khĂ´n, nhĆ°ng cĂł nĆĄi, thang chĂ­nh lĂ iáťƒm nhẼn cho cả ngĂ´i nhĂ , miáť…n lĂ cĂĄc bĂŞn cháť‹u khĂł tĂŹm kiáşżm sáťą áť“ng thuáş­n áťƒ i áşżn sĂĄng tấo máť™t cĂĄch cĂł tháťąc táşż.


phong thủy

7Ƅ EŶ NÆQK EŘQ QĸŴF WŴL YĸŶQ WĸżF V¿Q QK¾ \ŘX WŪ WKƀ\ GžQJ FƀD PLŚQ 7¿\ 1DP EŲ OXÏQ SKļL O¾ WƊ QKLÆQ G¿Q GÁ FKDQ KÎD NKÏQJ QJİQ F½FK

Dụng thủy thời biến ổi khí hậu 0ľ\ EƈD QD\ NKX YƊF PLŚQ 7¿\ QŮL OÆQ FKX\ŠQ KĺQ PŐQ FKX\ŠQ NK½W QĸŴF JLƈD YÓQJ VÏQJ QĸŴF *LŶ JŐS QKDX KD\ QÍL O¾P QK¾ WKHR SKRQJ WKƀ\ JÉ NKÏQJ ELŘW FKƂ JLÍ Y¾ QĸŴF WKÉ Ÿ PLŚQ 7¿\ Ĉ¿X WKLŘX P¾ VDR YńQ NKÏQJw NK½ QŮL WKņP FKÈ QĸŴF QJŦW FÎQ NKÏQJ FÍ P¾ XŪQJ QÍL FKL ĈŘQ QĸŴF W¾L OŲF NLŜX QKĸ Pľ\ ÏQJ SKRQJ WKƀ\ &KÒQJ WÏL ĈDQJ VX\ QJKIJ Y¾ PXŪQ KŨL OLŠX F½L JŦL O¾ SKRQJ WKƀ\ O¿X QD\ FÍ JňQ YŴL WKƊF WŘ İQ Ÿ FƀD QJĸŶL G¿Q NKÏQJ" +D\ FKŢ O¾ FKX\ŠQ ELŜX WĸżQJ VňS ĈŐW FƀD PŲW JLŴL WKĸżQJ OĸX TX\ŚQ OƊF JL¾X FÍ QÆQ SKÒ TX VLQK OŞ QJKIJD FÎQ QJĸŶL G¿Q ĈDQJ YľW Yļ PĸX VLQK YŴL PÏL WUĸŶQJ ELŘQ ĈŮL WKÉ SKRQJ WKƀ\ Ÿ Ĉ¿X KLŜX WKŘ Q¾R O¾P UD VDR" 7İQJ 1KĶQ 7K¾QK Y¾ QKÍP EĺQ Ÿ KX\ŠQ 7KĺQK 3KÒ WŢQK %ŘQ 7UH BÀI 7+6 .76 +Ô $1+ 78Ĩ1 Ļ1+ .+Ü1+ 3+ĢĠ1*

KT&ĐS THÁNG 4.2020

37


phong thᝧy

T

rĆ°áť›c tiĂŞn, chĂşng tĂ´i xin chia sáşť cĂšng bấn vẼn áť khĂł khăn cᝧa ngĆ°áť?i dân áť“ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long trong tĂŹnh hĂŹnh biáşżn áť•i khĂ­ háş­u, mĂ´i trĆ°áť?ng khắc nghiᝇt ang e dáť?a hᝧy hoấi cuáť™c sáť‘ng cả máť™t vĂšng châu tháť• váť‘n gắn liáť n váť›i sĂ´ng nĆ°áť›c. CĆ° dân bao áť?i nay tấo dáťąng cĆĄ nghiᝇp tᝍ mĂ´i trĆ°áť?ng nĆ°áť›c, mĂ giáť? ây lao ao cĹŠng chĂ­nh tᝍ cĂĄc vẼn áť cᝧa mĂ´i trĆ°áť?ng, iáť u mĂ qua tᝍng giai oấn lĂşc khẊn hoang áşżn cĂĄc tháť?i káťł sau nĂ y, khĂĄi niᝇm “ ầm lầy - quagmireâ€? cᝧa áť“ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long trong tĂĄc phẊm cĂšng tĂŞn cᝧa David Biggs (*) ĂŁ kiáşżn giải dĆ°áť›i gĂłc áť™ láť‹ch sáť­ hĂŹnh thĂ nh táťą nhiĂŞn và ᝊng xáť­ váť›i táťą nhiĂŞn nhĆ° tháşż nĂ o. Khi bĂ n chuyᝇn phong thᝧy, háş­u báť‘i hĂ´m nay hay “lĆ°áť›tâ€? cĂĄc tiĂŞu áť mang tĂ­nh tᝍ khĂła báť mạt, nhĆ° HĂŹnh tháşż táť?a sĆĄn hĆ°áť›ng thᝧy, SĆĄn quản nhân inh, Thᝧy quản tĂ i láť™c‌ áťƒ ráť“i hiáťƒu vĂ ĂĄp d᝼ng phong thᝧy nhĆ° nhᝯng mảnh ghĂŠp ĆĄn sĆĄ, mang tĂ­nh biáťƒu tưᝣng. Nhᝯng biáťƒu tưᝣng mĆĄ háť“ nhĆ° ráť“ng, háť•, thĂ nh quĂĄch, tĂ i láť™c‌ nĂ y i ngưᝣc bản chẼt khoa háť?c phong thᝧy lĂ hᝇ tháť‘ng văn hĂła ᝊng xáť­ váť›i mĂ´i trĆ°áť?ng sáť‘ng. MĂ´i trĆ°áť?ng (cả táťą nhiĂŞn lẍn xĂŁ háť™i) biáşżn áť•i tháşż nĂ o thĂŹ phải thĂ­ch ᝊng theo, khĂ´ng ráş­p khuĂ´n hay mĆĄ háť“, lẍn láť™n. Viᝇc du nháş­p nhᝯng cĂĄch thᝊc xa lấ, khĂ´ng liĂŞn quan áşżn xᝊ mĂŹnh, nhĆ° ạt táťł hĆ°u, mua sắm váş­t phẊm biáťƒu tưᝣng váť treo hay chĆ°ng bĂ y khắp nhà ‌ áť u lĂ biáťƒu hiᝇn cᝧa thiáşżu cĆĄ sáť&#x; vᝠᝊng xáť­ văn hĂła. DĂš coi Ăł lĂ tĂ­n ngưᝥng thĂŹ cĂł nhiáť u tĂ­n ngưᝥng khĂ´ng háť cᝧa ngĆ°áť?i Viᝇt Nam mĂŹnh, cha Ă´ng mĂŹnh chắt chiu truyáť n lấi.

Khi hiáťƒu phong thᝧy lĂ giải phĂĄp áťƒ sáť­ d᝼ng, lĆ°u thĂ´ng, hĂ i hòa cĂĄc thĂ nh phần cẼu thĂ nh nĂŞn khĂ´ng gian sáť‘ng, thĂŹ yáşżu táť‘ d᝼ng thᝧy, gáť?i nĂ´m na lĂ xáť­ lĂ˝ nĆ°áť›c sao cho ᝧ, cho vᝍa váť›i hoĂ n cảnh sáť‘ng lĂ rẼt quan tráť?ng. Ä?ĂĄnh giĂĄ máť™t nĆĄi áť&#x; ưᝣc cĂĄt hay hung (táť‘t hay xẼu) liĂŞn quan áşżn thᝧy cần cĂł gĂłc nhĂŹn a diᝇn áťƒ em lấi giải phĂĄp c᝼ tháťƒ, thiáşżt tháťąc. 'ĂŠ JÄŤQ QÄŁĹ&#x;F F´W KXQJ YÄŻQ NKĂ„ OÄŁĹĄQJ

KhĂĄi niᝇm cĂĄt hung cĹŠng khĂ´ng nĂŞn hiáťƒu kiáťƒu táť‘t-xẼu, báť&#x;i dĂš cháşłng ai muáť‘n nĆĄi mĂŹnh áť&#x; cĂł nhᝯng cháť— xẼu,

ćĹ?F WUĸQJ ĈŤD FKÄžW WKĆ€\ YÄ°Q TXĹ€Q WKĹœ WKĆŠF YņW YĂ“QJ 7UžP &KLP ćŏQJ 7K½S Ož PŲW WURQJ QKĆˆQJ NKX YĆŠF ĈĸşF Ĉ½QK JL½ FDR YĹš NKÄź QÄ°QJ OžP |WĂ’L WUĆˆ QĸŴF} FKR YĂ“QJ JLÄźP QJX\ FÄś KÄşQ PĹ?Q [ÂżP QKņS

38

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

nhĆ°ng vẍn phải chẼp nháş­n nhĆ° cĆĄ tháťƒ con ngĆ°áť?i, cĂł “ ầu vĂ oâ€? thĂŹ phải cĂł “ ầu raâ€?. GiĂł vĂ´ nhĂ cĹŠng tháşż, mĂ nĆ°áť›c sáť­ d᝼ng lấi cĂ ng nĂŞn hiáťƒu quĂĄ trĂŹnh luân chuyáťƒn, sấch dĆĄ, vĂ o ra cĂł nĆĄi cĂł cháť—. Cháť— gáť?i hung lĂ vĂšng cĂł phĂĄt sinh Ă´ nhiáť…m (báşżp nẼu, hầm phân táťą hoấi, chuáť“ng gia sĂşc), Ẋm thẼp nĆ°áť›c nhiáť u (phòng vᝇ sinh, nĆĄi giạt phĆĄi, sĂ n nĆ°áť›c) hoạc Ă­t sáť­ d᝼ng thĆ°áť?ng xuyĂŞn (kho, gầm cầu thang). Còn cháť— cĂĄt lĂ nhᝯng khĂ´ng gian sinh hoất chᝧ yáşżu nhĆ° phòng khĂĄch, phòng ngᝧ, phòng ăn, lĂ m viᝇc, sinh hoất chung‌ Thᝧy trong nĆĄi áť&#x; lĂ thĂ nh phần trong cĂĄt tĂ ng hung, vĂŹ thᝧy ᝧ dĂšng trong xanh thĂŹ táť‘t, mĂ thᝧy nhiáť…m mạn, l᝼t láť™i, Ă´ nhiáť…m thĂŹ ắt xẼu. Thᝧy nhiáť u hay Ă­t lĂ cĹŠng báť&#x;i quy luáş­t âm dĆ°ĆĄng tĆ°ĆĄng áť‘i, mĂša nĆ°áť›c nhiáť u nĂŞn biáşżt trᝯ cho lĂşc khĂ´ hấn, dĂšng nĆ°áť›c sấch káť bĂŞn cháť— nĆ°áť›c thải thĂŹ khả năng lẍn láť™n cĂĄt hung rẼt dáť… xảy ra. Ngay trong la bĂ n phong thᝧy 24 cung, cĂł tháťƒ thẼy tiáť n nhân phân áť‹nh khĂĄ rấch ròi cung nĂ o ạt báşżp, cung nĂ o ạt nĆ°áť›c, tháş­m chĂ­ cĂł nhᝯng cung cĂł tháťƒ ạt cả báşżp lẍn nĆ°áť›c thĂŹ phải hiáťƒu ráşąng ĂŁ ạt viᝇc nĂ y ráť“i thĂŹ khĂ´ng trĂšng chᝊc năng kia áť&#x; máť™t cung. Phân áť‹nh rấch ròi nhĆ° váş­y áťƒ hĆ°áť›ng táť›i cĂĄch sáť­ d᝼ng khĂ´ng gian quan


phong thᝧy hᝇ váť›i dòng nĆ°áť›c ( áşżn vĂ i) sao cho tăng cĂĄt giảm hung. KhĂ´ng Ă­t nhĂ áť&#x; miáť n Tây Nam báť™ lĂ m khu vᝇ sinh, ăn uáť‘ng, tắm giạt, xả nĆ°áť›c xuáť‘ng ngay dòng kĂŞnh sau nhĂ , tᝊc lĂ lẍn láť™n cĂĄc vĂšng cĂĄt hung trong d᝼ng thᝧy, báť‹ trĂšng váť›i phĆ°ĆĄng váť‹ khᝊ thᝧy, phĂłng thᝧy (thải nĆ°áť›c ra). KhĂ´ng tháťƒ nhân danh tĂ­nh phĂłng khoĂĄng, tĂ­nh dân dĂŁ cᝧa máť™t náşżp ăn áť&#x; ĂŁ quen lâu nay áťƒ biᝇn minh cho sáťą sai lᝇch váť vᝇ sinh mĂ´i trĆ°áť?ng. Nhân chuyᝇn tháť?i sáťą váť â€œmiáť n Tây sĂ´ng nĆ°áť›c mĂ thiáşżu nĆ°áť›c sấchâ€?, bĂŞn cấnh nhᝯng vần áť áť&#x; tầm vÄŠ mĂ´ nhĆ° quy hoấch sáť­ d᝼ng nĆ°áť›c ngầm, hᝇ tháť‘ng xáť­ lĂ˝ nĆ°áť›c thải, vẼn áť ngăn lĹŠ thưᝣng nguáť“n sĂ´ng Mekong‌ thĂŹ máť—i khu váťąc nhĂ áť&#x; ĆĄn láşť vẍn cĂł tháťƒ “táťą cᝊu trĆ°áť›c khi tráť?i cᝊuâ€? báşąng nhᝯng giải phĂĄp rẼt căn cĆĄ mĂ kinh nghiᝇm cᝧa cha Ă´ng ta (trong Ăł cĂł phong thᝧy) ĂŁ truyáť n lấi. Ä?Ăł lĂ áť‹nh váť‹ cho Ăşng cĂĄc vĂšng chᝊc năng, tᝍ cháť— xây nhĂ áşżn nĆĄi trᝯ nĆ°áť›c ngáť?t (mĂša mĆ°a, mĂša lĹŠ luĂ´n thᝍa nĆ°áť›c, vẼn áť lĂ lĆ°u trᝯ vĂ sáť­ d᝼ng ra sao). Ráť“i hᝇ tháť‘ng thoĂĄt vĂ xáť­ lĂ˝ nĆ°áť›c thải, thu nĆ°áť›c mĆ°a báť mạt vĂ mĂĄi, tĂĄi sáť­ d᝼ng nĆ°áť›c sấch, cho áşżn lắp ạt cĂĄc thiáşżt báť‹ ngĆ°ng t᝼ hĆĄi nĆ°áť›c tᝍ nắng áťƒ láť?c mạn lẼy ngáť?t‌ KhĂ´ng tháťƒ cĂł mĂ´i trĆ°áť?ng sáť‘ng an lĂ nh náşżu khĂ´ng bắt tay vĂ o xáť­ lĂ˝ khĂ´ng gian mang tĂ­nh hᝇ tháť‘ng, liĂŞn quan chạt cháş˝ váť›i nhau vĂ khĂ´ng i ra ngoĂ i quy luáş­t táťą nhiĂŞn, quy luáş­t sinh táť“n. Cần ạt ra vẼn áť : bĂŞn cấnh bĂŞ tĂ´ng hĂła hᝇ tháť‘ng giao thĂ´ng Ć°áť?ng báť™, ta ĂŁ khai thĂĄc váş­n hĂ nh tháş­t táť‘t hᝇ tháť‘ng giao thĂ´ng thᝧy, vĂ sáť­ d᝼ng tĂ i nguyĂŞn nĆ°áť›c cᝧa áť“ng báşąng sĂ´ng Cáť­u Long máť™t cĂĄch căn cĆĄ, khoa háť?c hay chĆ°a? 'ĹŠQJ WKĹŤ\ FKR QKÂľ P´W WURQJ PĂŠD QĂ„QJ

Tráť&#x; lấi chuyᝇn ᝊng d᝼ng phong thᝧy trong tᝍng ngĂ´i nhĂ , sao cho mĂša nĂłng cĂł tháťƒ giảm nhiᝇt, tăng cĂĄt giảm hung trong nhĂ , dáť… thẼy cần giải quyáşżt váť mĂ´i sinh trĆ°áť›c khi bĂ n táť›i nhĂ áşšp, nhĂ áť™c ĂĄo. Phong thᝧy cĹŠng phải i tᝍ xa áşżn gần, vĂ Viᝇt Nam lĂ xᝊ khĂ­ háş­u nĂłng Ẋm, cáť™ng váť›i tĂŹnh hĂŹnh biáşżn áť•i khĂ­ háş­u ngĂ y cĂ ng gay gắt, nĂŞn lĂ m nhĂ giảm nĂłng lĂ chuyᝇn thiáşżt tháťąc hĆĄn lĂ â€œtĂ i láť™c

+ĹŹ VHQ QKŨ WUĸŴF QKž WUX\ĹšQ WKĹŞQJ 1DP EŲ \Ĺ˜X WĹŞ PĹ?W QĸŴF KžL KĂŽD YĹ´L FÄźQK TXDQ NKĂ?QJ SKĂ? WUĸĜQJ YĂ? OĹŞL JLĆˆ WĆ? OĹ KžL KĂŽD

vĂ o nhĂ â€? qua ba cĂĄi háť“ nĆ°áť›c! BĂŞn cấnh viᝇc tráť“ng cây cáť‘i áťƒ tấo bĂłng râm áť“ng tháť?i dĂšng nĆ°áť›c (thᝧy dưᝥng máť™c) áťƒ giĂşp mĂ´i trĆ°áť?ng mĂĄt máşť hĆĄn, tấi cĂĄc hĆ°áť›ng lân cáş­n nam cĂł nhiáť u bᝊc xấ nĂłng thĂŹ nhĂ dân nĂŞn sáť­ d᝼ng mạt nĆ°áť›c áťƒ giảm háť?a. áťž cĂĄc phĆ°ĆĄng váť‹ tây vĂ tây bắc váť‘n nắng gắt, nĂŞn mạt nĆ°áť›c cần cĂł áť™ thoĂĄng ráť™ng áťƒ cĂł tháťƒ báť‘c hĆĄi nhiáť u hĆĄn, áť“ng tháť?i káşżt hᝣp lam che nắng theo chiáť u ᝊng ngăn bᝊc xấ gay gắt. Ä?ây cĹŠng lĂ cĂĄc hĆ°áť›ng nĂŞn máť&#x; giáşżng tráť?i hay sân bĂŞn hĂ´ng, sân sau nhà ‌ káşżt hᝣp váť›i báť‘ trĂ­ theo dấng “mĆ°ĆĄng nĆ°áť›câ€? nháť? áťƒ tấo nĂŞn máť™t khoảng thĆ° giĂŁn thĂş váť‹ vĂ giĂĄn tiáşżp lĂ m mĂĄt cho náť™i thẼt. Yáşżu táť‘ nĆ°áť›c trong bĂ i trĂ­ náť™i thẼt mang Ă˝ nghÄŠa váť sáťą tuĂ´n chảy, sáť‘ng áť™ng, mĂĄt lĂ nh vĂ sáťą nuĂ´i dưᝥng. Nhᝯng mảng trang trĂ­ nĆ°áť›c tĂĄc áť™ng vĂ o giĂĄc quan cᝧa con ngĆ°áť?i (nhĆ° tai nghe tiáşżng rĂłc rĂĄch, mắt nhĂŹn thẼy dòng chảy‌) thiĂŞn váť yáşżu táť‘ háť— trᝣ tinh thần. Háť“ trĂ n, hòn non báť™, háť“ phun trĆ°áť›c nhà ưᝣc xem lĂ sĆĄn thᝧy thu nháť?, hoạc Ăłng vai trò máť™t tẼm bĂŹnh phong nhân tấo mĂ khĂ´ng gây tĂĄc áť™ng xẼu, miáť…n lĂ biáşżt bĂ i trĂ­ hᝣp lĂ˝, vĂ lĆ°áť?ng trĆ°áť›c ưᝣc cĂĄc bẼt tiᝇn do nĆ°áť›c gây ra, vĂ­ d᝼ náť™i thẼt cĂł dòng suáť‘i hay thĂĄc nĆ°áť›c cĂł tháťƒ sáş˝ khiáşżn áť™ Ẋm trong nhĂ báť‹ tăng lĂŞn, khĂł vᝇ sinh bảo dưᝥng, áťƒ nĆ°áť›c tĂš áť?ng gây ra muáť—i vĂ Ă´ nhiáť…m.

*LD WÄ°QJ VLQK NKĂˆ FKR QKž NKĂ?QJ FKŢ EĹŠQJ YņW WUDQJ WUĂˆ Pž SKÄźL EĹˆW ÄˆĹ€X WĆ„ JLÄźL SK½S PĂ?L WUĸŜQJ FÄ°Q FÄś EĹšQ YĆˆQJ SKĂ“ KĹźS NKĂˆ KņX WKR½QJ V½QJ WĆŠ QKLÆQ

Máť™t mạt nĆ°áť›c nháť? káşżt hᝣp váť›i chĂşt cây xanh vĂ chiáşżu sĂĄng hᝣp lĂ˝ sáş˝ giĂşp kĂ­ch hoất nguáť“n năng lưᝣng sáť‘ng trong nhĂ , mang tĂ­nh trang trĂ­ vĂ thĆ° giĂŁn tinh thần. NhĆ°ng viᝇc hiáťƒu sai váť dĂšng nĆ°áť›c biáťƒu tưᝣng mang áşżn tĂ i láť™c khiáşżn ngĆ°áť?i dân xem tráť?ng cĂĄc váş­t biáťƒu tưᝣng mĂ lấi xem thĆ°áť?ng Ă˝ nghÄŠa tháťąc sáťą cᝧa táť• chᝊc nĆĄi ăn cháť‘n áť&#x; cho hᝣp vᝇ sinh mĂ´i trĆ°áť?ng. Ta cĂł tháťƒ hĂŹnh dung nhᝯng váş­t trang trĂ­ biáťƒu tưᝣng chᝉ nhĆ° chĂşt trang sᝊc eo trĂŞn ngĆ°áť?i, tĂšy Ă˝ mĂ dĂšng, lĂ chi tiáşżt nháť?, còn bản thân con ngĆ°áť?i khĂ´ng kháť?e, khĂ´ng an, khĂ´ng sinh hoất trĂ´i chảy bĂŹnh thĆ°áť?ng, thĂŹ khĂ´ng váş­t trang sᝊc nĂ o cĂł tháťƒ cᝊu giĂşp ưᝣc.

7žL OLĹ X WKDP NKÄźR ćŀP OĹ€\ .LĹ˜Q WÄşR TXĹŞF JLD Yž WĆŠ QKLÆQ YĂ“QJ ÄˆĹŹQJ EĹŠQJ VĂ?QJ &ƆX /RQJ FĆ€D W½F JLÄź 'DYLG %LJJV JLÄźL *HRUJH 3HUNLQV 0DUVK QÄ°P FKR KÄşQJ PĹžF V½FK KD\ QKÄžW YLĹ˜W YĹš OŤFK VƆ PĂ?L WUĸŜQJ %ĹŠQJ PĹŞL TXDQ WÂżP ĈĹ?F ELĹ W YĹ´L OŤFK VƆ 9LĹ W 1DP QĂ?L FKXQJ Yž OŤFK VƆ SK½W WULĹœQ FĆ€D YĂ“QJ ÄˆĹŹQJ EĹŠQJ VĂ?QJ &ƆX /RQJ QĂ?L ULÆQJ YĹ´L QKĆˆQJ KLĹœX ELĹ˜W VÂżX VĹˆF YĹš WĆŠ QKLÆQ Yž ĈĞW QĸŴF 'DYLG %LJJV VƆ GĹžQJ PŲW F½FK WLĹ˜S FņQ PĹ´L YĸşW UD QJRžL QKĆˆQJ NKXĂ?Q PĹ„X SKĹŽ ELĹ˜Q ÄˆĹœ WUÉQK Ež\ PŲW OŤFK VƆ SKĆ‚F WÄşS FKR WKÄž\ PĹŞL OLÆQ KĹ FKĹ?W FKĹ– JLĆˆD F½F YÄžQ ÄˆĹš FKĂˆQK WUŤ Yž VLQK WK½L VĆŠ WĸĜQJ W½F FĆ€D FRQ QJĸŜL YĹ´L PĂ?L WUĸŜQJ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

39


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť“ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

%LOO *DWHV FÄźQK E½R ÄˆÄşL GŤFK WRžQ FĹ€X F½FK ÄˆÂż\ QÄ°P

Tản mấn chuyᝇn dáť‹ch virus tᝍ VĹŠ HĂĄn 7URQJ W½F SKĹ‚P /D 3HVWH 'ŤFK KÄşFK FĆ€D W½F JLÄź $OEHUW &DPXV [XÄžW EÄźQ QÄ°P Ă?QJ QĂ?L 1Ă? [XÄžW KLĹ Q ÄˆĹœ |JÂż\ EÄžW KÄşQK Yž QKĹŠP JL½R GĹžF FRQ QJĸŜL} EŸL YÉ QĂ? ĈĹ?W QKÂżQ WĂˆQK FRQ QJĸŜL OÆQ EžQ WKƆ WK½FK |%Ĺ QK GŤFK KÄşFK FÄ´QJ FĂ? PĹ?W WĹŞW Ož PŸ PĹˆW FRQ QJĸŜL UD Yž EXŲF KĹŚ VX\ QJKIJ} 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 7+6 75ÄŞ1 9Äš1 &+Ăš8 +,Ĺ&#x;8 ćá1+ *6 76 9Ä˘Ä 1* 7+$1+ 6Ä 1 3*6 76 %6 /Ă› +Ă”1+

T

háş­t váş­y, 3 thĂĄng trĆ°áť›c ây máť—i ngĆ°áť?i trong chĂşng ta áť u cᝊ chấy ua váť›i cĂ´ng viᝇc, váť›i áť“ng tiáť n, váş­t chẼt, cĂ´ng nghᝇ. Ă?t ai quan tâm váť giĂĄ tráť‹ tĂŹnh ngĆ°áť?i, tâm linh. KhĂ´ng máť™t ai áťƒ Ă˝ áşżn láť?i “dáťą oĂĄn ngẍu nhiĂŞnâ€? váť sáťą bĂšng náť• ấi dáť‹ch trong cuáť‘n tiáťƒu thuyáşżt The Eyes of Darkness cᝧa nhĂ văn Máťš Dean Koontz, xuẼt bản năm 1981(1) hay gần ây 2012, máť™t ćžL WUX\ĹšQ KÉQK 0Ć’ $%& GĹ„Q OĹśL GĆŠ ĈR½Q QJĹ„X QKLÆQ WURQJ FXĹŞQ 7KH (\HV RI 'DUNQHVV

40

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

&XĹŞQ (QG RI GD\V FĆ€D QKž YÄ°Q QĆˆ QJĸŜL 0Ć’ 6\OYLD %URZQH

nhĂ văn nᝯ ngĆ°áť?i Máťš Sylvia Browne trong cuáť‘n End of Days, tiĂŞn tri váť ngĂ y tĂ n cᝧa tháşż giáť›i. áťž trang 312 cĂł oấn viáşżt: “VĂ o khoảng năm 2020 máť™t bᝇnh giáť‘ng nhĆ° viĂŞm pháť•i sáş˝ lan truyáť n khắp áť‹a cầu, tẼn cĂ´ng pháť•i vĂ cĂĄc áť‘ng pháşż quản, khĂĄng lấi máť?i tráť‹ liᝇu ang cĂł... Ráť“i máť™t cĂĄch bĂ­ Ẋn nĂł thĂŹnh lĂŹnh sáş˝ biáşżn mẼt nhanh chĂłng nhĆ° nĂł ĂŁ áşżn; mĆ°áť?i năm sau nĂł sáş˝ tráť&#x; lấi tẼn cĂ´ng, ráť“i sau Ăł hoĂ n toĂ n biáşżn mẼtâ€?. BĂ Sylvia Browne táťą nháş­n lĂ cĂł nhᝯng khả năng ngoấi cảm. Tiáşżc thay bĂ ĂŁ ra i vĂ o năm 2013 khĂ´ng káť‹p chᝊng nghiᝇm nhᝯng láť?i tiĂŞn oĂĄn ang xảy ra. ThĂĄng 4.2015 trĂŞn chĆ°ĆĄng trĂŹnh TED(2), Bill Gates ĂŁ cảnh bĂĄo ráşąng nhân loấi sáş˝ phải áť‘i mạt váť›i máť™t cĆĄn ấi dáť‹ch nhĆ° giáť? nĂł ang diáť…n ra chᝊ khĂ´ng phải lo ngấi chiáşżn tranh nguyĂŞn táť­. ChĂşng ta phải biáşżt ĆĄn nhᝯng ngĆ°áť?i ĂŁ tĂŹm ra vaccine, khĂĄng sinh nháşąm ngăn chạn vĂ chᝯa tráť‹ bᝇnh táş­t cho nhân loấi. VĂ­ d᝼ bᝇnh dáť‹ch tả tĂĄi phĂĄt áşżn 7 lần vĂ kĂŠo dĂ i tᝍ 1816 (lần thᝊ 1) cho áşżn mĂŁi 1962-1966 (lần thᝊ 7) ngĆ°áť?i ta máť›i giải quyáşżt ưᝣc nĂł. Còn dáť‹ch hấch bĂšng phĂĄt lần ầu tiĂŞn tᝍ Trung Quáť‘c vĂ o năm 541. Tuy nhiĂŞn lần thᝊ 2 tĂĄi diáť…n bᝇnh nĂ y ĂŁ cĆ°áť›p i sinh mấng cᝧa gần 50% dân sáť‘ cᝧa châu Ă‚u vĂ o tháşż kᝡ thᝊ 14. VĂ tháş­m chĂ­ trong báť‘n (4) tháşż kᝡ káşż tiáşżp, cᝊ sau chu káťł 10-20 năm, dáť‹ch bᝇnh quay lấi máť™t lần. VĂ lần dáť‹ch hấch bĂšng phĂĄt mấnh tấi Háť“ng KĂ´ng-Trung Quáť‘c năm 1894 gây táť­ vong rẼt cao. VĂ o tháť?i iáťƒm Ăł, Alexandre Emile Yersin ang áť&#x; Viᝇt Nam nĂŞn toĂ n quyáť n PhĂĄp ĂŁ cáť­ Ă´ng áşżn Háť“ng KĂ´ng-Trung Quáť‘c nghiĂŞn cᝊu bᝇnh dáť‹ch vĂ cuáť‘i cĂšng Yersin ĂŁ cho ra áť?i máť™t loấi huyáşżt thanh/Plasma cháť‘ng dáť‹ch hấch nĂŞn Ă´ng ưᝣc xem lĂ váť‹ cᝊu tinh cho nhân loấi thoĂĄt kháť?i bᝇnh dáť‹ch hấch. VĂ ngĂ y nay, chĂşng ta máť›i cĂł Yersinia Pestis. Tưᝣng Ă i vĂ tĂŞn cᝧa Ă´ng ưᝣc ạt áť&#x; nhiáť u nĆĄi khĂ´ng chᝉ tấi Viᝇt Nam mĂ còn áť&#x; PhĂĄp, Trung Quáť‘c, Háť“ng KĂ´ng vĂ nhiáť u nĆĄi trĂŞn tháşż giáť›i. Tuy nhiĂŞn, ngĂ y nay trĂŞn tháşż giáť›i ang cĂł máť™t xu hĆ°áť›ng cáť• xĂşy viᝇc báť›t sáť­ d᝼ng khĂĄng sinh, báť&#x;i trong nhiáť u trĆ°áť?ng hᝣp thuáť‘c khĂĄng sinh ĂŁ báť‹ mẼt hiᝇu nghiᝇm. Báşąng chᝊng lĂ trong tháť?i gian


0žQJ VÄśQ QDQR FĂ? FKĆ‚F QÄ°QJ GLĹ W PXĹ°L

qua, khi chĂşng tĂ´i lĂ m viᝇc váť›i Viᝇn Sáť‘t rĂŠt Quy NhĆĄn trong káşż hoấch, nghiĂŞn cᝊu, tháť­ nghiᝇm cĂĄc dòng sĆĄn ưᝣc ạc cháşż theo cĂ´ng nghᝇ Nano(3) cĂł chᝊc năng diᝇt muáť—i vĂ xua uáť•i muáť—i cĂł hiᝇu quả lĂŞn áşżn 26 thĂĄng. Qua Ăł, chĂşng tĂ´i cĂł dáť‹p tiáşżp cáş­n váť›i nhᝯng tĂ i liᝇu liĂŞn quan vĂ thẼy ráşąng: máť™t sáť‘ chᝧng loấi muáť—i ĂŁ khĂĄng thuáť‘c diᝇt muáť—i thĂ´ng thĆ°áť?ng. Ä?ây lĂ máť™t vẼn nấn cᝧa tháşż giáť›i nĂłi chung vĂ Viᝇt Nam nĂłi riĂŞng, báť&#x;i hĂ ng năm sáť‘ ngĆ°áť?i báť‹ cháşżt vĂŹ bᝇnh sáť‘t rĂŠt vĂ sáť‘t xuẼt huyáşżt vẍn còn rẼt cao. Quay váť chuyᝇn ấi dáť‹ch virus Covid-19 tᝍ VĹŠ HĂĄn. Trong tháť?i gian vᝍa qua trĂŞn tháşż giáť›i vẍn thĆ°áť?ng xảy ra dáť‹ch bᝇnh nhĆ° dáť‹ch bᝇnh Ebola tấi châu Phi năm 2014, dáť‹ch cĂşm H1N1 (2009), dáť‹ch SARS (2002-2003)‌ Tuy nhiĂŞn, nhᝯng lần dáť‹ch bᝇnh trĆ°áť›c ây, nĂł chĆ°a lây lan ra quy mĂ´ toĂ n cầu nhĆ° hiᝇn nay cᝧa Covid-19. Ä?iáť u quan tráť?ng lĂ vĂ o tháť?i iáťƒm Ăł, Trung Quáť‘c chĆ°a phải lĂ cĂ´ng xĆ°áť&#x;ng sản xuẼt chĂ­nh cᝧa tháşż giáť›i. Giáť? ây, trong ấi dáť‹ch nhiáť u câu háť?i ưᝣc ạt ra: Hᝇ quả nĂ o cᝧa toĂ n cầu hĂła, hᝇ l᝼y nĂ o vĂŹ tĆ° lᝣi vĂ ham giĂĄ ráşť cĹŠng nhĆ° chĂ­nh sĂĄch “báť? tẼt cả trᝊng vĂ o máť™t giáť?â€?. Ä?áťƒ ráť“i bây giáť? phải cháť‹u lᝇ thuáť™c sâu vĂ o máť™t quáť‘c gia duy nhẼt mĂ nĂł cĂł tháťƒ sáş˝ dẍn áşżn viᝇc báť‹ “bắt cháşštâ€?, dáťąa theo Ă˝ cᝧa TS Nguyáť…n Xuân Xanh. Trong khi tin xẼu vᝠấi dáť‹ch Covid-19 ang bĂšng phĂĄt áť&#x; khắp máť?i nĆĄi tᝍ châu Ă‚u, châu Phi cho áşżn châu Máťš thĂŹ tấi Viᝇt Nam ưᝣc xem lĂ còn “rẼt nháşšâ€?. CĂł tháťƒ nĂłi Viᝇt Nam ang gạp váş­n may vĂŹ: (1) ThiĂŞn tháť?i: nháť? khĂ­ háş­u nĂłng vĂ áť™ Ẋm cao. (2) Ä?áť‹a lᝣi: Tâm lĂ˝ ngĆ°áť?i dân â€œĂ­tâ€? háť‘t hoảng, lo âu báť&#x;i xĆ°a nay, Ẽt nĆ°áť›c cĂł quĂĄ nhiáť u sáťą kiᝇn láť‹ch sáť­ còn au thĆ°ĆĄng hĆĄn nhiáť u, vả lấi mẼt viᝇc thĂŹ váť ngoấi xin ăn. (3) Nhân hòa: Nhân viĂŞn y táşż vĂ quân áť™i sĂĄt cĂĄnh cháť‘ng dáť‹ch nhĆ° cháť‘ng giạc vĂ (4) máť™t iáť u mẼu cháť‘t lĂ hᝇ tháť‘ng y táşż tᝍ thĂ´n/lĂ ng, phĆ°áť?ng/xĂŁ, quáş­n/huyᝇn lấi ưᝣc viᝇc khi hᝯu sáťą. Tuy váş­y,

nhĆ°ng ᝍng chᝧ quan. Vẍn biáşżt sau cĆĄn mĆ°a tráť?i sáş˝ tấnh, nhĆ°ng cĂł tháťƒ nĂłi ang trong ấi dáť‹ch Covid-19 ngĆ°áť?i ta máť›i cĂł nhiáť u tháť?i gian áťƒ trầm tĆ°, áťƒ hĆ°áť›ng náť™i vĂ áťƒ sáť‘ng cho tha nhân. Báşąng chᝊng trong tháť?i gian qua, cĂł bao nhiĂŞu bĂ i hĂĄt ưᝣc cẼt lĂŞn ráşąng nĆ°áť›c Ă? cáť‘ lĂŞn tᝍ nhᝯng lĂ ng quĂŞ, nhᝯng tháť‹ trẼn nháť? nhĆ° Bamberg, bang Bavaria, Ä?ᝊc. Hay biáşżt bao sáťą cáť• áť™ng cᝧa cĂĄc ban nhấc tᝍ amateur cho áşżn chuyĂŞn nghiᝇp áť&#x; nhiáť u nĆĄi ang vang váť?ng tiáşżp sᝊc, truyáť n thĂŞm ngháť‹ láťąc vĂ Ă˝ chĂ­ cho ngĆ°áť?i dân nĆ°áť›c Ă?, Tây Ban Nha‌ Tấi Hoa Káťł, Anh Quáť‘c‌ nhᝯng tẼm lòng, nhᝯng cĂ´ng ty, nhᝯng cĂĄ nhân (nhĆ° 54.000 cáťąu nhân viĂŞn y táşż cᝧa Anh ưᝣc lᝇnh táť•ng áť™ng viĂŞn) ang náť— láťąc Ăłng gĂłp tĂ i láťąc vĂ váş­t láťąc giĂşp ᝥ cáť™ng áť“ng cháť‘ng lấi Covid-19. Ä?Ăł lĂ nhᝯng tẼm lòng vĂ sáş˝ lĂ chẼt liᝇu cần cĂł cho nhiáť u luáť“ng tĆ° tĆ°áť&#x;ng âm cháť“i. VĂ biáşżt âu, sau cĆĄn ấi dáť‹ch chĂşng ta sáş˝ ưᝣc thᝍa hĆ°áť&#x;ng nhᝯng hĆ°ĆĄng váť‹ ngáť?t cᝧa Ẽt tráť?i ban cho. Tuy nhiĂŞn máť?i chuyᝇn áť u phải quy váť chᝯ Tâm vĂ chᝯ TĂŹnh. CĹŠng trong dáť‹p cĂ´ng tĂĄc tấi Quy NhĆĄn, máť™t ngĆ°áť?i bấn cᝧa chĂşng tĂ´i chia sáşť váť sáťą kiĂŞn trĂŹ vĂ báť n chĂ­ nuĂ´i vᝣ hiáť n báť‹ bᝇnh ung thĆ° trong vòng 4 năm. VĂ bây giáť? cháť‹ ang bắt ầu bĂŹnh ph᝼c dần. Qua Ăł, anh ĂŁ rĂşt ra kim chᝉ nam bao gáť“m 4 chᝯ T nhĆ° sau: 70% tinh thần, 10% thᝊc ăn, 10% tháťƒ d᝼c vĂ 10% thuáť‘c uáť‘ng. Ä?iáť u trĂŞn cĹŠng tĆ°ĆĄng táťą nhĆ° nhᝯng câu chuyᝇn thĆ°ĆĄng au, vưᝣt khĂł mĂ chĂşng ta áť?c vĂ nghe ưᝣc tᝍ VĹŠ HĂĄn. Do váş­y, chĂşng tĂ´i thiáşżt nghÄŠ nĂł cĹŠng chĂ­nh lĂ kim chᝉ nam cho chĂşng ta cần tháťąc hiᝇn máť™t khi chĂşng ta lâm vĂ o cảnh báť‹ nhiáť…m Covid-19. NĂŞn bẼt luáş­n dĂš áť&#x; tĂŹnh huáť‘ng xẼu nhĆ° tháşż nĂ o thĂŹ cĹŠng cần phải bĂŹnh tÄŠnh áťƒ áť‘i diᝇn váť›i ngháť‹ch cảnh. Tuy nhiĂŞn muáť‘n giᝯ ưᝣc tâm tháşż bĂŹnh tÄŠnh áťƒ nháş­n thᝊc Ăşng ắn, áťƒ quyáť n biáşżn, áťƒ uyáťƒn chuyáťƒn hᝣp lĂ˝, áťƒ ᝊng xáť­ khĂ´n ngoan thĂŹ cần phải cĂł máť™t cĂĄi ầu lấnh. NghÄŠa lĂ phải tâm niᝇm vĂ táş­p luyᝇn áťƒ cĂł máť™t tinh thần vᝯng chắc. Do váş­y trong lĂşc nĂ y máť›i thẼy chᝉ sáť‘ vưᝣt khĂł AQ(4) lĂ rẼt quan tráť?ng. KWWSV ZZZ \RXWXEH FRP ZDWFK"Y 6 1JNG G/(J KWWSV ZZZ \RXWXEH FRP ZDWFK"Y $I EBZ\LZ, W V 1JKIJD Ož F½F KĂ?D FKÄžW GLĹ W PXĹ°L ĈĸşF JĂ?L OÄşL WURQJ F½F KÄşW 1DQR YĹ´L QKLĹšX NĂˆFK FĹş NK½F QKDX Yž WĂ“\ YžR NĂˆFK FĹş OĹ´Q QKŨ Pž QĂ? VĹ– SK½W W½Q UD WKHR WKĹśL JLDQ $4 $GYHUVLW\ 4XRWLHQW &KŢ VĹŞ YĸşW NKĂ? ,4 ,QWHOOLJHQFH 4XRWLHQW &KŢ VĹŞ WKĂ?QJ PLQK (4 (PRWLRQDO 4XRWLHQW 7UĂˆ WXĹ FÄźP [Ă’F

0ŲW EXĹŽL KĂŽD QKÄşF WKĹśL FRURQD FĆ€D GÂżQ WKžQK SKĹŞ QKŨ %DPEHUJ EDQJ %DYDULD ćƂF K½W FKR QKÂżQ GÂżQ Âœ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

41


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť“ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

Cold Plasma - ᝊng d᝼ng trong y táşż vĂ lĂ khắc tinh virus 7URQJ QÄ°P WUŸ OÄşL ÄˆÂż\ QJĸŜL WD ÄˆĂ QĂ?L QKLĹšX YĹš FĂ?QJ QJKĹ &ROG 3ODVPD QKĸQJ KÄśQ QÄ°P JĹ€Q ÄˆÂż\ QJĸŜL WD ÄˆĂ WKÄž\ PŲW VĹŞ WKLĹ˜W EŤ FĂ? FĂ?QJ QJKĹ &ROG 3ODVPD ĈĸşF Ć‚QJ GĹžQJ ÄˆĹœ NKƆ WUĂ“QJ OžP OžQK YĹ˜W WKĸĜQJ ĈLĹšX WUŤ QKLĹžP WUĂ“QJ YLÆP GD &Ă? WKĹœ QĂ?L FĂ?QJ QJKĹ &ROG 3ODVPD VĹ– PŸ UD PŲW FKÂżQ WUĹśL EDR OD WURQJ YLĹ F Ć‚QJ GĹžQJ QĂ? YžR QĂ?QJ QJKLĹ S FĂ?QJ QJKLĹ S Yž ĈĹ?F ELĹ W Ož WURQJ NKĂ?QJ JLDQ YÄ´ WUĹž 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 7+6 75ÄŞ1 9Äš1 &+Ăš8 +,Ĺ&#x;8 ćá1+ *6 76 9Ä˘Ä 1* 7+$1+ 6Ä 1 3*6 76 %6 /Ă› +Ă”1+

M

᝼c tiĂŞu chĂ­nh cᝧa viᝇc ᝊng d᝼ng Cold Atmospheric Plasma (CAP) trong y táşż lĂ chᝯa lĂ nh cĂĄc váşżt thĆ°ĆĄng cĹŠng nhĆ° iáť u tráť‹ khi báť‹ nhiáť…m trĂšng. Váť›i sáťą trᝣ giĂşp cᝧa CAP, nhiáť u loấi vi sinh váş­t, bao gáť“m bacteria/ virus cĂł tháťƒ báť‹ vĂ´ hiᝇu hĂła. TĂĄc nhân chĂ­nh trong viᝇc lĂ m cháşżt cĂĄc táşż bĂ o vi khuẊn lĂ do cĂĄc hoất chẼt ưᝣc tấo ra tᝍ luáť“ng Cold Plasma nhĆ° O, O2, O3, OH, NO, NO2 gây ra sáťą tĂĄc áť™ng oxy hĂła trĂŞn báť mạt bĂŞn ngoĂ i cᝧa cĂĄc táşż bĂ o vi sinh váş­t. Luáť“ng Cold Plasma chᝊa nhiáť u hoất chẼt nhĆ° oxy nguyĂŞn táť­ hay ozon sáş˝ lĂ m tăng mᝊc ᝊc cháşż cĂĄc vi sinh váş­t. Ä?iáť u ĂĄng nĂłi lĂ tĂĄc d᝼ng Cold Plasma áť‘i váť›i cĂĄc vi sinh váş­t cĂł tháťƒ ưᝣc cháť?n láť?c qua sáťą iáť u tiáşżt váť tần sáť‘, nghÄŠa lĂ Cold Plasma cĂł tháťƒ gây hấi cho cĂĄc vi sinh váş­t gây ra bᝇnh mĂ khĂ´ng lĂ m háť?ng váş­t chᝧ. Theo tĂ i liᝇu nghiĂŞn cᝊu ưᝣc cĂ´ng báť‘ vĂ o năm 2014 cᝧa cĂĄc viᝇn, cĂĄc bᝇnh viᝇn, cĂĄc trĆ°áť?ng ấi háť?c tấi Ä?ᝊc vĂ Th᝼y SÄŠ thĂŹ: KhĂ­ quyáťƒn Plasma lấnh (CAP) lĂ máť™t cĂ´ng nghᝇ tiĂŞn tiáşżn áťƒ iáť u tráť‹ nhiáť…m trĂšng do nhiáť u loấi vi khuẊn, nẼm vĂ vi rĂşt [6,7] gây ra. CAP ĂŁ ưᝣc chᝊng minh lĂ an toĂ n vĂ hiᝇu quả trong viᝇc lĂ m giảm i sáťą hoất áť™ng cᝧa vi khuẊn trĂŞn cĂĄc váşżt thĆ°ĆĄng nhiáť…m trĂšng mĂŁn tĂ­nh [810] vĂ cĂĄc váşżt thĆ°ĆĄng cẼp tĂ­nh [11], vĂ cĂł tháťƒ Ẋy nhanh quĂĄ trĂŹnh lĂ m lĂ nh váşżt thĆ°ĆĄng [12.14]. Trong máť™t sáť‘ bĂĄo cĂĄo cᝧa tᝍng trĆ°áť?ng hᝣp, viᝇc iáť u tráť‹ báşąng Cold Atmospheric Argon Plasma ĂŁ giĂşp giảm au trong tĂŹnh trấng da báť‹ nhiáť…m trĂšng [15,16](*). TrĂŞn tháşż giáť›i, CHLB Ä?ᝊc lĂ quáť‘c gia ầu tiĂŞn ᝊng d᝼ng cĂĄc

42

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

thiáşżt báť‹ cĂł cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma vĂ o viᝇc tháť­ nghiᝇm lâm sĂ ng trĂŞn con ngĆ°áť?i báşąng mĂĄy MicroPlaster Alpha ưᝣc phĂĄt triáťƒn báť&#x;i Viᝇn Max Planck (CHLB Ä?ᝊc) vĂ cĂ´ng ty CĂ´ng nghᝇ Plasma Adtec (Nháş­t Bản). Tấi Viᝇt Nam, nhiáť u bᝇnh viᝇn cĹŠng ĂŁ ᝊng d᝼ng cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma, nhĆ°ng chᝧ yáşżu lĂ áťƒ kháť­ khuẊn, kháť­ trĂšng cĂĄc d᝼ng c᝼ y táşż. GS.TS VĆ°ĆĄng Thanh SĆĄn - nguyĂŞn GS cᝧa ấi háť?c British Columbia, Canada, hiᝇn lĂ nhĂ cáť‘ vẼn cho cĂ´ng ty General Vibronics. CĂ´ng ty General Vibronics cĂł ba nhĂ sĂĄng láş­p, hai ngĆ°áť?i lĂ quáť‘c táť‹ch Máťš gáť‘c Ä?ᝊc vĂ máť™t ngĆ°áť?i quáť‘c táť‹ch Máťš gáť‘c Viᝇt. Cả ba nhĂ sĂĄng láş­p ĂŁ âm thầm lĂ m viᝇc hĆĄn 10 năm, nháş­n ưᝣc 7 báşąng sĂĄng cháşż vĂ o nhᝯng năm 2017-2019 vĂ ĂŁ cho ra áť?i máť™t thiáşżt báť‹ cĂł tĂŞn lĂ MIRARI váť›i cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma nháť? gáť?n. Sản phẊm nĂ y ĂŁ ưᝣc FDA Hoa Káťł chuẊn thuáş­n 2/3 oấn Ć°áť?ng. NĂł khĂ´ng nhĆ° cĂĄc mĂĄy mĂłc thiáşżt báť‹ áť“ sáť™ cĂł cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma ưᝣc cháşż tấo ra tᝍ cĂĄc táş­p oĂ n tĂŞn tuáť•i láť›n trong lĂ ng sản xuẼt thiáşżt báť‹ y táşż cᝧa tháşż giáť›i. Thiáşżt báť‹ MIRARI ưᝣc Ă´ng HuẼn TrĆ°ĆĄng - máť™t trong 3 ngĆ°áť?i sĂĄng láş­p cᝧa cĂ´ng ty General Vibronics lĂ káťš sĆ° cĂ´ng nghᝇ thĂ´ng tin cᝧa vĂšng thung lĹŠng iᝇn táť­ kiáşżn tấo sản phẊm theo cĂĄch mĂ Elon Musk tháťąc hiᝇn, nghÄŠa lĂ phải áť™t phĂĄ. CĂł tháťƒ nĂłi, bĂ­ quyáşżt cᝧa sản phẊm náşąm trong nhᝯng tẼm Array cĂł cĂ´ng suẼt chiáşżu ra áşżn hĂ ng trăm tia Plasma tᝍ máť™t thiáşżt báť‹ rẼt nháť? gáť?n. Tấi Hoa Káťł, General Vibronics ĂŁ cĂł ầy ᝧ giẼy phĂŠp sáť­ d᝼ng mĂĄy MIRARI, cĹŠng nhĆ° cĂĄc káşżt quả tháť­ nghiᝇm trong phòng lab‌ Háť? cĹŠng ang cáť™ng tĂĄc váť›i rẼt nhiáť u văn phòng bĂĄc sÄŠ, cĂĄc bᝇnh viᝇn cĂ´ng, tĆ° áťƒ tiáşżn hĂ nh tháť­ nghiᝇm lâm sĂ ng trĂŞn bĂŹnh diᝇn ráť™ng áť&#x; nhiáť u lÄŠnh váťąc nhĆ° da liáť…u, phẍu thuáş­t, náť™i khoa‌ Tấi Viᝇt Nam, General Vibronics chᝉ áť‹nh Ă´ng NgĂ´ HoĂ ng Mấnh, cĂ´ng ty TNHH MIRARI HEALTH & WELLNESS lĂ m ấi diᝇn phân pháť‘i mĂĄy MIRARI. Trong nhiáť u thĂĄng qua, Ă´ng Mấnh ĂŁ gạp rẼt nhiáť u bᝇnh nhân tᝍ báť‹ thĆ°ĆĄng ngoĂ i da cho áşżn náť™i thĆ°ĆĄng vĂ cả cĂĄc bᝇnh nan y. CĂšng váť›i Ăł, Ă´ng ĂŁ tiáşżp xĂşc váť›i rẼt nhiáť u bĂĄc sÄŠ, bĂĄc sÄŠ y háť?c cáť• truyáť n váť›i m᝼c tiĂŞu lĂ giáť›i thiᝇu váť cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma vĂ thiáşżt báť‹ MIRARI. Theo Ă´ng Mấnh, chᝉ trong máť™t tháť?i gian ngắn Ă´ng ĂŁ gạt hĂĄi rẼt nhiáť u káşżt quả khả quan. Ä?iáť u ĂĄng nĂłi Ă´ng HoĂ ng


7KLĹ˜W EŤ 0,5$5, YĹ´L FĂ?QJ QJKĹ &ROG SODVPD QKŨ JĹŚQ

Mấnh ĂŁ nhĂŹn thẼy thiáşżt báť‹ MIRARI nĂ y sáş˝ ph᝼ trᝣ hᝯu hiᝇu cho bĂĄc sÄŠ phẍu thuáş­t thẊm máťš trong viᝇc chᝯa sĆ°ng vĂ lĂ m giảm au sau khi phẍu thuáş­t. GS.TS VĆ°ĆĄng Thanh SĆĄn vĂ chĂşng tĂ´i tĂŹm cĂĄch káşżt náť‘i cho Ă´ng Mấnh gạp PGS.TS. BS LĂŞ HĂ nh. Song song viᝇc quản lĂ˝ phòng khĂĄm phẍu thuáş­t thẊm máťš LĂŞ HĂ nh (83 Trần Thiᝇn ChĂĄnh, P.12, Q.10, TP HCM), BS LĂŞ HĂ nh còn lĂ Chᝧ táť‹ch Háť™i Phẍu thuáş­t thẊm máťš TP.HCM vĂ Chᝧ táť‹ch Háť™i Phẍu thuáş­t Tấo hĂŹnh thẊm máťš Viᝇt Nam, lĂ PGS cáť‘ vẼn cho báť™ mĂ´n phẍu thuáş­t tấo hĂŹnh thẊm máťš, trĆ°áť?ng ấi háť?c Y khoa Phấm Ngáť?c Thấch TP.HCM. NgoĂ i sáťą nghiᝇp trong ngĂ nh y, BS LĂŞ HĂ nh còn ưᝣc biáşżt áşżn nhĆ° máť™t ca sÄŠ váť›i giáť?ng ca trầm Ẽm cᝧa tháş­p niĂŞn 70 vĂ 80 cᝧa tháşż kᝡ trĆ°áť›c qua ca khĂşc hĂ o hĂšng TĂŹnh Ẽt áť? miáť n Ä?Ă´ng. Sau máť™t tháť?i gian tháť­ nghiᝇm váť›i mĂĄy MIRARI trĂŞn chĂ­nh bản thân ĂŁ lĂ m, BS LĂŞ HĂ nh tháťąc sáťą thĂ­ch thĂş tᝍ viᝇc giảm au thẼy rẼt rĂľ trĂŞn Ă´i bĂ n tay - thĆ°áť?ng xuyĂŞn au nhᝊc - vĂŹ ngĂ y ngĂ y phải ᝊng phẍu thuáş­t cĂł khi lĂŞn cả ch᝼c giáť? trong hĆĄn 30 năm qua. Chia sáşť váť›i chĂşng tĂ´i, Ă´ng ĂĄnh giĂĄ cao nhᝯng hiᝇu quả bĆ°áť›c ầu khả quan váť giảm sĆ°ng, giảm viĂŞm, giảm au khi ĂĄp d᝼ng thiáşżt báť‹ MIRARI cho tẼt cả cĂĄc thân chᝧ áşżn lĂ m áşšp. Ă”ng cĹŠng rẼt tâm ắc váť›i tĂĄc d᝼ng diᝇt khuẊn theo cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma nĂ y. VĂŹ nĂł khĂ´ng báť‹ ảnh hĆ°áť&#x;ng báť&#x;i sáťą áť khĂĄng khĂĄng sinh cᝧa vi khuẊn. Ä?ạc biᝇt, Cold Plasma cĂł tháťƒ diᝇt trĂšng áť&#x; nhᝯng vĂšng quanh miáşżng ghĂŠp vĂ quanh implants, nĆĄi mĂ khĂĄng tháťƒ cᝧa chĂşng ta khĂ´ng áşżn ưᝣc áťƒ bảo vᝇ. TrĂŞn tháťąc táşż, khi vĂšng máť• cĂł ạt cĂĄc miáşżng ghĂŠp hoạc/vĂ implants ĂŁ báť‹ nhiáť…m trĂšng thĂŹ

thẼt bấi gần nhĆ° chắc chắn. Ä?Ăł lĂ qua kinh nghiᝇm tᝍ vĂ i trĆ°áť?ng hᝣp, nĂŞn Ă´ng rẼt hy váť?ng MIRARI cĂł tháťƒ giĂşp iáť u tráť‹ nhᝯng ca “nan giảiâ€? nĂ y. Tᝍ nhᝯng trải nghiᝇm trĂŞn, BS LĂŞ HĂ nh sáş˝ cĂšng máť™t sáť‘ BS thẊm máťš cĂł uy tĂ­n lĂŞn máť™t káşż hoấch nghiĂŞn cᝊu ĂĄp d᝼ng cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma váť›i thiáşżt báť‹ MIRARI nĂ y trĂŞn máť™t sáť‘ thân chᝧ nháşąm thu tháş­p ầy ᝧ cĆĄ sáť&#x; dᝯ liᝇu, phân tĂ­ch, ĂĄnh giĂĄ áťƒ cĂł cĂĄi nhĂŹn khĂĄch quan, khoa háť?c cho viᝇc ᝊng d᝼ng thiáşżt báť‹ MIRARI trong viᝇc iáť u tráť‹ sau phẊu thuáş­t thẊm máťš. Ä?ang trong lĂşc tĂŹm hiáťƒu thĂŞm thĂ´ng tin váť cĂ´ng nghᝇ Cold Plasma áťƒ viáşżt bĂ i nĂ y thĂŹ chĂşng tĂ´i áť?c ưᝣc cĂĄc nghiĂŞn cᝊu cho ráşąng: Cold Plasma cĂł khả năng lĂ m cháş­m quĂĄ trĂŹnh lĂŁo hĂła cᝧa chĂşng ta. Ä?ây sáş˝ lĂ máť™t áť tĂ i hẼp dẍn mĂ chĂşng tĂ´i sáş˝ tĂŹm hiáťƒu thĂŞm áťƒ cĂł dáť‹p trao áť•i váť›i áť™c giả. “Trong báť‘i cảnh ấi dáť‹ch Covid-19 ang bĂšng phĂĄt thĂŹ cĂĄc nhĂ sĂĄng láş­p General Vibronics rẼt mong nháş­n ưᝣc sáťą giáť›i thiᝇu thiáşżt báť‹ MIRARI nĂ y áşżn váť›i nhᝯng cĂĄ nhân, táş­p tháťƒ nĂ o ang cần tháť­ nghiᝇm thiáşżt báť‹ áťƒ diᝇt hoạc giĂşp lĂ m giảm hoất áť™ng cᝧa vi khuẊn trong Ăł cĂł vi rĂşt SARS-CoV-2 gây dáť‹ch Covid-19â€?. KWWSV ZZZ VFLHQFHGLUHFW FRP VFLHQFH DUWLFOH SLL 6 [LQ OLÆQ OÄşF YĹ´L WĂŽD VRÄşQ .7 ć6 QĹ˜X FĹ€Q ILOH 3')

.KRD 'D OLĹžX 'Ť Ć‚QJ Yž < KĹŚF 0Ă?L WUĸŜQJ %Ĺ QK YLĹ Q 0XQLFK 6FKZDELQJ 0XQLFK ćƂF 9LĹ Q 0D[ 3ODQFN YĹš 9ņW OÂ? QJRžL WU½L ĈĞW WÄşL *DUFKLQJ &+/% ćƂF .KRD 'D OLĹžX ćĺL KĹŚF 5HJHQVEXUJ 5HJHQVEXUJ ćƂF .KRD 7LP PÄşFK 6WDGWVSLWDO 7ULHPOL =Ă•ULFK 7KĹž\ 6IJ

3ODVPD OÂľ JĂ€" 7URQJ NKRD KĹŚF YņW OÂ? 3ODVPD ĈĸşF [HP Ož WUÄşQJ WK½L WKĆ‚ FĆ€D YņW WKĹœ QJRžL WKĹœ UĹˆQ VROLG WKĹœ OŨQJ OLTXLG Yž WKĹœ NKĂˆ JDV 9ņW WKĹœ FĂ? WKĹœ ELĹ˜Q ÄˆĹŽL WUÄşQJ WK½L NKL ĈĸşF ½S ĈĹ?W QÄ°QJ OĸşQJ ćLĹœQ KÉQK Ož WÄ°QJ QKLĹ W OĸşQJ VĹ– FKX\ĹœQ Ĉ½ FĹžF WKžQK QĸŴF ĈXQ VĂ?L QĸŴF VĹ– EĹŞF KÄśL 7LĹ˜S WĹžF FXQJ FÄžS QKLĹ W ĈŲ VĹ– OžP FKR F½F SKÂżQ WƆ + 2 W½FK UD Yž FKX\ĹœQ ĈŲQJ WĆŠ GR 1Ĺ˜X YĹ„Q WÄ°QJ WKÆP QKLĹ W ĈŲ QĆˆD WKÉ TX½ WUÉQK LRQ KĂ?D VĹ– [Äź\ UD F½F HOHFWURQ PDQJ ĈLĹ Q WĂˆFK ÂżP VĹ– W½FK NKŨL F½F QJX\ÆQ WƆ Yž ÄˆĹœ OÄşL F½F KÄşW QKÂżQ PDQJ ĈLĹ Q WĂˆFK GĸĜQJ +Ĺ°Q KĹźS F½F ĈLĹ Q WĂˆFK GL FKX\ĹœQ WĆŠ GR Qž\ ĈĸşF JĹŚL Ož 3ODVPD 3ODVPD NKĂ?QJ SKĹŽ ELĹ˜Q WUÆQ WU½L ĈĞW WX\ QKLÆQ WUÆQ YņW FKÄžW WKÄž\ ĈĸşF WURQJ YÄ´ WUĹž WĹŹQ WÄşL GĸŴL GÄşQJ 3ODVPD QKĸ PĹ?W WUĹśL Yž YĂ? VĹŞ F½F KžQK WLQK WURQJ GĂ \ QJÂżQ Kž /ƆD FÄ´QJ Ož PŲW GÄşQJ 3ODVPD 1JĸŜL WD SKÂżQ ELĹ W 3ODVPD QĂ?QJ 7KHUPDO 3ODVPD Yž 3ODVPD OÄşQK &ROG 3ODVPD

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

43


căn háť™

Ä?Ć N GIẢN NHĆŻNG TINH Táşž &Ä°Q KŲ FĂ? GLĹ Q WĂˆFK UŲQJ NKRÄźQJ P2 UÄžW WKĂ?QJ WKR½QJ Yž WUžQ QJņS ½QK V½QJ EDR JĹŹP SKĂŽQJ QJĆ€ Yž YLHZ QKÉQ WĆ„ ćğR .LP &ĸĜQJ KĸŴQJ YĹš WUXQJ WÂżP 6žL *ĂŽQ BĂ€I 0Ĺź $1+ Äť1+ 0,14 %8,

N

áť™i thẼt căn háť™ ưᝣc thiáşżt káşż hĆ°áť›ng áşżn sáťą ĆĄn giản vĂ tinh táşż khĂ´ng chᝉ trong cĂĄch táť• chᝊc khĂ´ng gian mĂ cả áť&#x; láťąa cháť?n váş­t liᝇu. Sáťą trang nhĂŁ vĂ thoải mĂĄi tháťƒ hiᝇn trong tᝍng khĂ´ng gian chᝊc năng hay sắp xáşżp cĂĄc váş­t d᝼ng náť™i thẼt. NgĆ°áť?i thiáşżt káşż ĂŁ sáť­ d᝼ng cĂĄc mảng áť‘p ĆĄn giản báşąng cĂĄc váş­t liᝇu a dấng: kĂ­nh thᝧy trĂ , vải báť?c, da, gáť—... máť™t cĂĄch linh hoất vĂ cháť?n láť?c cĂĄc áť“ trang trĂ­ cĹŠng nhĆ° tranh ảnh áťƒ tấo ra cĂĄc khoảng tráť‘ng táť‘i giản. Sáťą káşżt hᝣp giᝯa cĂĄc váş­t liᝇu cao cẼp nhĆ° da thᝧ cĂ´ng, inox mấ vĂ ĂĄ marble táťą nhiĂŞn trong tĂ´ng mĂ u gáť— Ẽm cĂşng, nháşš nhĂ ng cĂ ng lĂ m tăng lĂŞn sáťą sang tráť?ng vĂ áşłng cẼp cᝧa gia chᝧ váť‘n lĂ máť™t nᝯ doanh nhân váť›i gu thẊm máťš hiᝇn ấi. NgoĂ i ra, căn háť™ ưᝣc trang báť‹ cĂĄc thiáşżt báť‹ vĂ hᝇ tháť‘ng nhĂ thĂ´ng minh giĂşp cĂĄc thĂ nh viĂŞn trong nhĂ táş­n hĆ°áť&#x;ng tráť?n váşšn nhẼt nhᝯng tiᝇn nghi cᝧa máť™t căn háť™ cao cẼp. 44

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020


căn hộ

6Ɗ NŘW KżS JLƈD F½F YņW OLŠX FDR FľS QKĸ GD WKƀ FÏQJ LQR[ Pĺ Ĉ½ PDUEOH WURQJ WÏQJ P¾X JŰ ľP FÒQJ QKŒ QK¾QJ F¾QJ O¾P WİQJ OÆQ VƊ VDQJ WUŦQJ Y¾ ĈŌQJ FľS FƀD JLD FKƀ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

45


căn hộ

&İQ KŲ WR½W OÆQ VƊ WLQK WŘ Fļ WURQJ YLŠF WŮ FKƂF NKÏQJ JLDQ Y¾ VňS [ŘS F½F YņW GžQJ QŲL WKľW

46

KT&ĐS THÁNG 4.2020


căn hộ

&½F SKÎQJ QJƀ ĈŚX FÍ YLHZ QKÉQ UD VÏQJ QĸŴF Y¾ KĸŴQJ YŚ WUXQJ W¿P 6¾L *ÎQ

&ü1* 7< 71++ 1ű, 7+Ľ7

0 $ 0 $ ,17(55,25

7ŀQJ VŪ &½FK 0ĺQJ 7K½QJ 7½P 4 73 +&0

KT&ĐS THÁNG 4.2020

47


căn háť™

NHᝎ MĂ€ SANG .KĂ?QJ JLDQ FKŢ NKRÄźQJ P2 QKĸQJ ĈĸşF WKLĹ˜W NĹ˜ ÄˆĹ€\ ÄˆĆ€ FĂ?QJ QÄ°QJ Yž WLĹ Q QJKL 7KHR \ÆX FĹ€X FĆ€D JLD FKĆ€ JLÄźL SK½S WKLĹ˜W NĹ˜ 7ÂżQ FĹŽ ĈLĹœQ ÄˆĂ ÄˆĸşF NLĹ˜Q WUĂ’F Vĸ Yž FKĆ€ QKž OĆŠD FKĹŚQ ÄˆĹœ FÄ°Q KŲ FĂ? WKĹœ WR½W OÆQ ĈĸşF QĂ„W VDQJ WUĹŚQJ Yž ÄˆĹŒQJ FÄžS FKR QJĸŜL VƆ GĹžQJ BĂ€I 7+ĂŚ< 1*8<Ĺˆ1 Äť1+ MINQ BUI

V

áť‘n dÄŠ căn háť™ nĂ y ưᝣc báť‘ trĂ­ 3 phòng ngᝧ, nhĆ°ng gia ĂŹnh chᝉ cĂł 2 vᝣ cháť“ng vĂ 1 ngĆ°áť?i con nĂŞn ưᝣc thiáşżt káşż lấi thĂ nh căn háť™ 2 phòng ngᝧ vĂ sáť­ d᝼ng phòng ngᝧ còn lấi áťƒ tăng cĂ´ng năng tiᝇn Ă­ch vĂ khĂ´ng gian sinh hoất chung cho cả gia ĂŹnh áťž ây hai phòng ngᝧ ưᝣc Ẋy váť hai phĂ­a hai bĂŞn, khĂ´ng gian chĂ­nh giᝯa dĂšng lĂ m báşżp vĂ sinh hoất chung cho cả gia ĂŹnh. VĂ bĂŞn cấnh sáťą riĂŞng tĆ° cho con vĂ cả báť‘ máşš thĂŹ báşżp vĂ khĂ´ng gian sinh hoất lấi giᝯ vĂ i trò gắn káşżt cĂĄc thĂ nh viĂŞn. Phòng khĂĄch ưᝣc báť‘ trĂ­ theo hĆ°áť›ng khĂ´ng gian máť&#x; váť›i view nhĂŹn tháşłng ra ban cĂ´ng. Báşżp náşąm cấnh láť‘i vĂ o, bĂ n ăn láť›n dĂ nh cho 6 ngĆ°áť?i káşżt hᝣp váť›i bĂ n ảo áťƒ lĂ m gian tiᝇc tĂšng cho gia ĂŹnh vĂ o nhᝯng ngĂ y cuáť‘i tuần. Ä?áť“ náť™i thẼt ưᝣc báť‘ trĂ­ vᝍa ᝧ, kĂ­ch thĆ°áť›c nháť? gáť?n nhĆ°ng vẍn ảm bảo cĂ´ng năng. Váť›i hĂŹnh thᝊc cáť• iáťƒn áťƒ tấo nĂŞn sáťą sang tráť?ng, mĂ u sắc ưᝣc sáť­ d᝼ng lĂ mĂ u trung tĂ­nh nhĆ° kem, trắng pháť‘i hᝣp váť›i mĂ u nâu cam cᝧa da bò vĂ mĂ u vĂ ng ĂĄnh kim áťƒ tấo nĂŞn máť™t táť•ng tháťƒ hoĂ n chᝉnh cho căn háť™. Nhᝯng gáť? chᝉ trĂŞn tĆ°áť?ng ưᝣc tiáşżt giảm áťƒ tuy mang nĂŠt cáť• iáťƒn nhĆ°ng vẍn cĂł nĂŠt hiᝇn ấi. Sáť­ d᝼ng trần báşąng gĆ°ĆĄng áťƒ tấo hiᝇu ᝊng tháť‹ giĂĄc nhân Ă´i khiáşżn ngĆ°áť?i sáť­ d᝼ng cĂł cảm giĂĄc ráť™ng rĂŁi thĂŞm. Phòng ngᝧ dĂš lĂ khĂ´ng gian riĂŞng tĆ°, cĂł ầy ᝧ cĂ´ng năng sáť­ d᝼ng cho cĂĄ nhân nhĆ°ng vẍn ưᝣc thiáşżt káşż hĂ i hòa váť›i táť•ng tháťƒ cᝧa căn háť™. TĂ´ng mĂ u chᝧ ấo i xuyĂŞn suáť‘t nhĆ°ng phòng ngᝧ master ưᝣc dĂšng nhiáť u mĂ u Ẽm hĆĄn áťƒ tấo nĂŞn sáťą Ẽm cĂşng. CĂĄc chi tiáşżt mĂ kiáşżn trĂşc sĆ° Ć°a vĂ o giĂşp lĂ m “ráť™ngâ€? diᝇn tĂ­ch phòng nhĆ° mảng kĂ­nh thᝧy trĂ giả cáť• hai bĂŞn ầu giĆ°áť?ng vᝍa mang lấi hiᝇu ᝊng thẊm máťš, vᝍa giĂşp căn phòng cĂł cảm giĂĄc nhĆ° láť›n hĆĄn. Hay nhĆ° tᝧ quần ĂĄo ưᝣc thiáşżt káşż máť&#x; áťƒ tᝍng khĂ´ng gian nháť? cĹŠng ưᝣc sáť­ d᝼ng triᝇt áťƒ. Phòng ngᝧ cᝧa cáş­u con trai lĂ máť™t mĂ u sắc máť›i, tháťƒ hiᝇn ưᝣc sáť&#x; thĂ­ch yĂŞu xe vĂ sáťą tráşť trung năng áť™ng váť›i nhiáť u tĂ´ng mĂ u xĂĄm, nhẼn nhĂĄ mĂ u xanh coban giĂşp căn phòng tráť&#x; nĂŞn sĂ´i náť•i. Mảng tĆ°áť?ng lĆ°áť›i phĂ­a ầu giĆ°áť?ng vᝍa lĂ trang trĂ­ vᝍa lĂ nĆĄi cĂł tháťƒ “trĆ°ng bĂ yâ€? nhᝯng tẼm ảnh mĂ cáş­u con trai sau khi i du láť‹ch váť cĂł tháťƒ gắn lĂŞn. Tăng thĂŞm tiᝇn Ă­ch cho căn phòng báşąng cĂĄch báť‘ trĂ­ thĂŞm máť™t bay window, vᝍa lĂ nĆĄi áť?c sĂĄch thĆ° giĂŁn vᝍa tiáşżp bấn bè mĂ khĂ´ng ảnh hĆ°áť&#x;ng áşżn báť‘ máşš. Kᝇ sĂĄch káşżt hᝣp váť›i tᝧ ĂĄo, dĂšng hᝇ cĂĄnh trưᝣt cĂł gắn kĂ­nh áťƒ lĂ m khĂ´ng gian ráť™ng hĆĄn mĂ vẍn sáť­ d᝼ng ưᝣc nhiáť u diᝇn tĂ­ch. 48

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020


căn hộ

+DL SKÎQJ QJƀ ĈĸżF Ĉł\ YŚ KDL SKÈD KDL EÆQ NKÏQJ JLDQ FKÈQK JLƈD GÓQJ O¾P EŘS Y¾ VLQK KRĺW FKXQJ FKR Fļ JLD ĈÉQK 3KÎQJ NK½FK ĈĸżF EŪ WUÈ WKHR KĸŴQJ NKÏQJ JLDQ PŸ YŴL YLHZ QKÉQ WKŌQJ UD EDQ FÏQJ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

49


căn hộ

50

KT&ĐS THÁNG 4.2020


căn hộ

ćŜ WĺR QÆQ VƊ VDQJ WUŦQJ P¾X VňF ĈĸżF VƆ GžQJ O¾ P¾X WUXQJ WÈQK QKĸ NHP WUňQJ SKŪL KżS YŴL P¾X Q¿X FDP FƀD GD EÎ Y¾ P¾X Y¾QJ ½QK NLP ĈŜ WĺR QÆQ PŲW WŮQJ WKŜ KR¾Q FKŢQK FKR FİQ KŲ

KT&ĐS THÁNG 4.2020

51


căn hộ

3KÎQJ QJƀ PDVWHU ĈĸżF GÓQJ QKLŚX P¾X ľP KĶQ ĈŜ WĺR QÆQ VƊ ľP FÒQJ 7ƀ TXŀQ ½R ĈĸżF WKLŘW NŘ PŸ ĈŜ WƄQJ NKÏQJ JLDQ QKŨ FĴQJ ĈĸżF VƆ GžQJ WULŠW ĈŜ

52

KT&ĐS THÁNG 4.2020


căn hộ

3KÎQJ QJƀ FƀD FņX FRQ WUDL O¾ PŲW P¾X VňF PŴL YŴL QKLŚX WÏQJ P¾X [½P QKľQ QK½ P¾X [DQK FREDQ 0ļQJ WĸŶQJ OĸŴL SKÈD ĈŀX JLĸŶQJ YƄD O¾ WUDQJ WUÈ YƄD O¾ QĶL |JňQ} QKƈQJ WľP ļQK NƐ QLŠP FƀD QKƈQJ FKX\ŘQ GX OŤFK FƀD FKƀ QK¿Q

7+,ŗ7 .ŗ 9ë 7+, &ü1*

77,' '(6,*1 %8,/' &2175$&725 1JX\ŞQ 7UŦQJ 7X\ŜQ 3 4 7¿Q %ÉQK 73 +&0

KT&ĐS THÁNG 4.2020

53


không gian cảnh quan

ĐÁ TRONG SÂN VƯỜN NÉT RẮN RỎI CỦA THỜI GIAN 1ŘX KŨL YŚ PŲW ORĺL YņW OLŠX ĸX YLŠW FÍ ĈŲ FƂQJ OLQK ĈŲQJ ĈD GĺQJ YŚ KÉQK G½QJ OńQ P¾X VňF NKÏQJ FŀQ EļR WUÉ P¾ YńQ KR¾Q WR¾Q WƊ QKLÆQ FKňF FKňQ FKŢ FÍ Ĉ½ &Í WKŜ QÍL Ĉ½ O¾ ORĺL YņW OLŠX ĈĸżF VƆ GžQJ SKŮ ELŘQ EņF QKľW WURQJ FļQK TXDQ V¿Q YĸŶQ GÓ YŴL EľW Nƌ SKRQJ F½FK KD\ KÉQK WKƂF Q¾R Ĉ½ YńQ OXÏQ FKLŘP YŤ WUÈ TXDQ WUŦQJ NKÏQJ WKŜ Q¾R WKLŘX WURQJ WKLŘW NŘ BÀI .76 1*8<ň1 %Ħ2 7,Û1 +2Ô1* Ļ1+ 6Ģ8 7Ī0

54

KT&ĐS THÁNG 4.2020


không gian cảnh quan

0ŕL OģġQJ GX\½Q FūD ó´ Yµ QģşF

Người ta nói có âm thì phải có dương, nước và á tự nhiên cũng vậy. Đôi khi chúng hiển thị dưới hình dạng của những thủy bồn tinh tế, ài phun ặc sắc hay tường thác hoành tráng, ôi khi chúng chính là những hồ cảnh nghệ thuật, bể cá sống ộng, hay thậm chí là hồ bơi sang trọng. Đá nhiều kích cỡ có thể i kèm với mặt nước và cây xanh ể mang ến một không gian sống ộng và ậm chất tự nhiên. Đá qua xử lý bề mặt cùng làn nước gợn nhẹ lại là ặc trưng của phong cách sân vườn hiện ại. Nước và á tự nhiên cũng mang theo mối tương quan ặc sắc khi những bề mặt á có nước chảy qua ều có màu sắc ẹp và sáng bóng hơn, song song ó, một vài loại á tự nhiên giúp nước trở nên sạch và trong, thậm chí óng vai trò như một màng lọc nước ơn giản. Có thể nói cặp ôi á tự nhiên kết hợp với nước chắc chắn luôn là một cặp bài trùng tuyệt diệu trong cảnh quan dưới bất kỳ phương diện nào. *Å ó´ WURQJ V¶Q YģšQ

Thiết kế một khu vườn với tiểu cảnh kết hợp á là hình thức cực kỳ phổ biến trong hầu hết phong cách sân vườn. Đóng KT&ĐS THÁNG 4.2020

55


không gian cảnh quan

+ÉQK G½QJ Y¾ P¾X VňF FƀD Ĉ½ VŖ JLÒS ORĺL YņW OLŠX Q¾\ GŞ G¾QJ KÎD QKņS YŴL EľW Nƌ ORĺL F¿\ [DQK Q¾R P¾ FKÒQJ WD PXŪQ SKŪL KżS

vai trò là yếu tố cảnh quan cứng, mỗi loại á sẽ cung cấp một cái nhìn, tính năng và cảm giác khác nhau. Các loại á nhẹ và phẳng giúp không gian có vẻ tươi sáng và hiện ại hơn, các loại á ậm màu và gồ ghề, ặc biệt bám nhiều rêu lại thích hợp với khung cảnh thiên về tự nhiên và truyền thống Á Đông. Trong bố cục tiểu cảnh nói chung, các tảng á nhỏ hơn góp

phần làm nổi bật các tính năng mềm của cảnh quan bao gồm cây xanh và bãi cỏ, trong khi những tảng á to giúp “neo ậu” các yếu tố chính trong sân vườn ồng thời còn có thể óng vai trò như một iểm nhấn ặc sắc của toàn khu vực. Không có bất kỳ một quy tắc nhất ịnh nào cho việc lựa chọn kích thước, ộ dốc bề mặt á hay màu sắc, tuy nhiên các quy tắc chung về tỷ lệ vàng vẫn có thể áp dụng trong trường hợp này. 3DWLR FÊQJ ó´

Để giảm thiểu chi phí và thời gian bảo trì cho sân trong, bạn có thể sử dụng vật liệu lát là á tự nhiên thay vì gạch, gỗ, bê tông hay các loại vật liệu nhân tạo khác. Đặc biệt với nơi có khí hậu nóng ẩm như nước ta, việc lựa chọn á tự nhiên có ý nghĩa hơn hẳn khi bạn không phải lo ến việc triệt tiêu nấm mốc vào mùa mưa như gỗ, hay khiến nhiệt ộ xung quanh nóng lên như bê tông và một số loại gạch. Các loại sân lát á không chỉ mang ến cảm giác dễ chịu hơn về mặt thị giác mà chúng cũng có khả năng bảo toàn nhiệt ộ rất tốt, mát hơn khi mặt trời lên cao và ấm áp hơn khi về êm. Chưa kể hình dáng và màu sắc tự nhiên sẽ giúp chúng dễ dàng hòa nhập với bất kỳ loại cây xanh nào mà bạn muốn phối hợp. 56

KT&ĐS THÁNG 4.2020


không gian cảnh quan

KT&ĐS THÁNG 4.2020

57


không gian cảnh quan

1KųQJ EŭF WģšQJ ó´ óĻF VijF

Được mặc ịnh là yếu tố phân chia ranh giới, những bức tường á xuất hiện trong sân vườn dưới rất nhiều hình thức khác nhau, có thể là dãy hàng rào vững chắc, bờ kè ngăn xói mòn, mảng tường trang trí hay ơn giản là thành bồn phân chia các luống hoa… Về kích cỡ, á tự nhiên sử dụng cho các bức tường thường là dạng á có kích cỡ trung bình, ơn giản trong sắp xếp mà vẫn tạo ược ộ trì cố ịnh cho bức tường. Cách lắp ặt á cũng ược chia làm ba dạng chính: xếp khan ối với á chẻ bao gồm nhiều lát á dạng phiến chồng lên nhau, xây hộc á bao gồm nhiều á dạng khối tự nhiên kết hợp cùng vữa, và xây á ổ ể tạo các mái vòm cung bằng á ặc trưng. Về hình dáng thì các loại á tròn hay nhẵn sẽ òi hỏi nhiều vữa và nguyên liệu làm dính ể tạo nên khối kết cấu vững chắc nhất vì vậy bạn cần cân nhắc việc lựa chọn sao cho hợp lý với sở thích và chi phí của mình. 9ıW GũQJ QJRĥL WKĩW Yµ WUDQJ WU¿

Đá ược ứng dụng một cách sáng tạo và a dạng trong các 58

KT&ĐS THÁNG 4.2020


không gian cảnh quan

ć½ FÍ WKŜ ĈL NÅP YŴL PŐW QĸŴF Y¾ F¿\ [DQK ĈŜ PDQJ ĈŘQ PŲW NKÏQJ JLDQ VŪQJ ĈŲQJ Y¾ ĈņP FKľW WƊ QKLÆQ

thể loại trang trí, iển hình như việc xếp chồng á phiến ể tạo hình các biểu tượng hay các bồn phun nước, hoặc gọt ẽo và iêu khắc á thành các tác phẩm mỹ nghệ trong sân vườn. Đặc biệt, thú chơi bàn ghế bằng á quý cũng ang “gây sốt” với rất nhiều gia chủ Á Đông muốn ề cao tính nghệ thuật và ộ “chịu chi” cho sân vườn. Mặc dù nghệ thuật thì thường tốn kém nhưng bạn vẫn có thể có một bộ bàn ghế bằng á tự nhiên tuyệt ẹp mà không phải au ầu về chi phí, chẳng hạn như việc sử dụng kết cấu lưới thép bọc sỏi lớn - một phương pháp có thể nói là vừa hiện ại lại vừa mang ến vẻ ngoài cực kỳ ấn tượng cho sân vườn. &RQ óģšQJ ó´ óĻF VijF

Đá chính là loại vật liệu phổ biến nhất ể xây dựng những lối i trong sân vườn. Tuy nhiên chúng có thể trở nên một màu và nhàm chán nếu bạn không biết cách kết hợp cùng các yếu tố tự nhiên xung quanh. Chẳng hạn bạn có thể sử dụng cỏ xen giữa các tấm á phiến lát lối i ể làm nổi bật màu sắc và bề mặt mỹ thuật của á. Hoặc một con ường to bằng sỏi hay cuội sẽ trở nên tinh tế hơn nếu bạn phối kết vài màu sắc cùng nhau. Nếu thích bạn cũng có thể xếp chúng thành hoa văn như nghệ thuật

sắp á Mosaic là một ví dụ. Đá tảng cũng tiện dụng cho việc thay ổi cốt cao ộ của lối i, chỉ cần vài phiến á là bạn có ngay những bậc thang trông ấn tượng và ẹp mắt. Mặc dù vậy, một vài cách lát lối i bằng á cuội có thể tạo ra các khoảng hở tự nhiên mà nếu không ược vệ sinh thường xuyên, chúng sẽ là nơi “bẫy” rác, lá khô hay hàng loạt thứ linh tinh khác. Thậm chí từ ó các loại cỏ dại không mong muốn sẽ có dịp mọc ầy sau một cơn mưa qua những khe hở của á. Để tránh tình trạng này, bạn hãy ưu tiên sử dụng lối i á ở các nơi có bóng râm ể tránh các loại cỏ dại ưa sáng, hoặc sử dụng á có kích cỡ lớn ể tránh tạo ra quá nhiều kẽ hở. Việc sử dụng các viên á lớn cũng giúp chúng tránh rơi vào các ường ống thoát nước mưa và giúp bạn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh lối i. Thật không ngoa khi nói á là một “món quà” hoàn hảo của tạo hóa. Chúng phù hợp với gần như mọi phong cách sân vườn từ cổ iển ến hiện ại. Nếu bạn vẫn ang tự hỏi nên sử dụng vật liệu gì cho sân vườn nhà mình thì ừng quên á là một trong các ứng cử viên “nặng ký” có thể giúp bạn có một khu vườn tuyệt ẹp và thẩm mỹ. KT&ĐS THÁNG 4.2020

59


không gian h᝙i h�a

LĂŞ A vĂ nhᝯng gam mĂ u xĂşc cảm ćžQ WUÂżX WKRQJ GRQJ FÄźQK FKLĹšX Wž WKLĹ˜X QĆˆ KĆˆQJ KĹś EÆQ NKĂ?P KRD EXĂ?QJ OÄśL YÄşW UĆ„QJ ORDQJ VĹˆF PžX EĂˆ Ĺ‚Q QKĆˆQJ FRQ FXD ĈĸşF QKÂżQ F½FK KĂ?D WKžQK QJĸŜLw QKĆˆQJ V½QJ W½F Äž\ ĈĸşF ELĹœX ÄˆÄşW TXD ĈĸŜQJ QĂ„W FĆ€D NĆ’ WKXņW VÄśQ PžL YĆ„D WLQK WĹ˜ QKĸQJ FÄ´QJ WKņW JLÄźQ GŤ GŤX GžQJ VÂżX OĹˆQJ ÄˆÄśQ SK½F QJX\ÆQ VÄś 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 THIĂŠN AN

T

rong háť™i háť?a sĆĄn mĂ i, sáť‘ lưᝣng nᝯ háť?a sÄŠ theo ngháť , háşłn khĂ´ng nhiáť u, LĂŞ A lĂ máť™t trong sáť‘ Ă­t áť?i Ẽy ang hoất áť™ng sĂĄng tĂĄc tấi SĂ i Gòn. NĂłi váť cĆĄ duyĂŞn váť›i sĆĄn mĂ i, cháť‹ tâm sáťą ráşąng ĂŁ kinh qua ᝧ loấi hĂŹnh háť™i háť?a, tᝍ sĆĄn dầu, qua l᝼a, áşżn sĆĄn khắc, nhĆ°ng ráť“i cuáť‘i cĂšng dᝍng lấi váť›i sĆĄn mĂ i báť&#x;i mĂŞ mẊn nhᝯng bĂ­ Ẋn cᝧa sắc mĂ u toĂĄt lĂŞn theo láť›p sĆĄn mĂ báť™ mĂ´n nghᝇ thuáş­t nĂ y mang lấi. Xem tranh cᝧa LĂŞ A, thẼy trong Ẽy nhiáť u áť tĂ i gᝣi máť&#x; váť thiĂŞn nhiĂŞn, muĂ´ng thĂş - ạc biᝇt lĂ hĂŹnh ảnh con trâu, cháť‹ bảo: “Háť“i nháť? mĂŹnh áť&#x; Hòa BĂŹnh, gần váť›i áť“ng bĂ o dân táť™c, váş˝ trâu nhĆ° máť™t cĂĄch gᝣi nháť› váť nhᝯng thĂĄng ngĂ y tuáť•i thĆĄâ€?. CĂĄch tháťƒ hiᝇn cĂĄc áť tĂ i sĂĄng tĂĄc cᝧa LĂŞ A cĹŠng khĂĄc lấ, cháť‹ cháşłng tuân theo máť™t ngĂ´n ngᝯ háť™i háť?a nĂ o c᝼ tháťƒ, khĂ´ng theo máť™t khuĂ´n 60

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020


không gian hội họa

7URQJ F½F W½F SKłP FƀD KŦD VIJ /Æ $ FÍ QKLŚX ĈŚ W¾L JżL PŸ YŚ WKLÆQ QKLÆQ PXÏQJ WKÒ ĈŐF ELŠW O¾ KÉQK ļQK YŚ FRQ WU¿X QKĸ F½FK JżL QKŴ YŚ QKƈQJ QJ¾\ WKĶ ľX

KT&ĐS THÁNG 4.2020

61


không gian hội họa

phép nhất ịnh, với chị, vạn vật tồn tại một cách tự nhiên, uyển chuyển, không gì là tuyệt ối, thế nên trong sáng tác của chị không quá nặng nề vào thủ pháp, bố cục, ý tưởng, cổ iển hay ương ại, hiện thực hay trừu tượng mà thiên về cảm xúc. Chị chia sẻ thêm: “Trong sáng tác, sơn mài là phương tiện, tôi sử dụng kỹ thuật thể hiện ý tưởng một cách giản ơn nhất và gửi gắm, truyền tải cảm xúc của mình vào tác phẩm”. Yếu tố nữ tính, với những dịu dàng, ằm thắm chính là iểm quen, dễ nhận ngay trong từng tác phẩm của Lê A. Ngay cả những bức vẽ trừu tượng, nét giản dị, thâm trầm rất giống với tính cách họa sĩ cũng ược biểu ạt chi tiết, cụ thể. Chị vẽ như một cuộc dạo chơi theo bản năng, không gò ép, dữ dội, hay phô diễn kỹ thuật - chất liệu - màu sắc, mà chỉ vận dụng sự biến ảo kỳ diệu của sơn mài ể thể hiện cá tính, thể hiện cái tôi hiền lành, tối giản.

62

KT&ĐS THÁNG 4.2020


không gian h᝙i h�a

9ÄşQ YņW WĹŹQ WÄşL PŲW F½FK WĆŠ QKLÆQ X\ĹœQ FKX\ĹœQ NKĂ?QJ JÉ Ož WX\Ĺ W ÄˆĹŞL WKĹ˜ QÆQ WURQJ V½QJ W½F FĆ€D KĹŚD VIJ /Æ $ NKĂ?QJ TX½ QĹ?QJ QĹš YžR WKĆ€ SK½S EĹŞ FĹžF Â? WĸŸQJ FĹŽ ĈLĹœQ KD\ ĈĸĜQJ ÄˆÄşL KLĹ Q WKĆŠF KD\ WUĆ„X WĸşQJ Pž WKLÆQ YĹš FÄźP [Ă’F

LẼy sáťą giản ĆĄn lĂ m m᝼c tiĂŞu trong sĂĄng tĂĄc, LĂŞ A tᝍng chia sáşť trong máť™t triáťƒn lĂŁm trĆ°áť›c ây cᝧa cháť‹ cĂł tĂŞn Khoảng tráť‘ng, ráşąng: “Háť™i háť?a cĹŠng nhĆ° cuáť™c áť?i con ngĆ°áť?i, cĂł lĂşc gạp nhᝯng khoảng tráť‘ng mĂ´ng lung, mĆĄ háť“, nhĆ°ng rẼt cần. Báť&#x;i Ăł sáş˝ lĂ chi tiáşżt ắt giĂĄ, khoảng tráť‘ng cĂ ng láť›n, nhᝯng cĂĄi hiᝇn hᝯu cĂ ng nháť?, cĂ ng thẼy giĂĄ tráť‹. Háť™i háť?a cĹŠng váş­y, khoảng tráť‘ng láť›n biáťƒu ất sáťą giản ĆĄn cᝧa tĂĄc phẊm, vĂ tĂ´i quan niᝇm Ăł lĂ cĂĄi áşšp áťƒ theo uáť•i vĂ tháťƒ

hiᝇn. áťž khĂ­a cấnh sĂĄng tĂĄc, máť—i khi cuáť™c sáť‘ng gạp khoảng tráť‘ng, con ngĆ°áť?i thẼy chĆĄi vĆĄi, sĂĄng tĂĄc gạp tráť&#x; ngấi, Ăł cĹŠng chĂ­nh lĂ lĂşc bĂšng phĂĄt nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tâm ắc nhẼt áťƒ biáťƒu ất thĂ nh tĂĄc phẊm háť™i háť?aâ€?.

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

63


iểm ến

TĨNH LẶNG CÙNG CÀ PHÊ SÁCH .KÏQJ ĈÏQJ ĈÒF NKÏQJ ŬQ ¾R Q½R QKLŠW TX½Q F¾ SKÆ Q¾\ O¾ QĶL ĸD WKÈFK FƀD QKƈQJ QJĸŶL \ÆX V½FK Y¾ ĈŜ WņQ KĸŸQJ PŲW NKÏQJ JLDQ WIJQK OŐQJ ÆP ĈŚP %ë, 9ë Ļ1+ '8< 'Ğ1*

0¾X VňF FƀD TX½Q PDQJ QÄW WUŀP JżL VƊ \ÆQ EÉQK WIJQK OŐQJ ćŪL OņS YŴL QKƈQJ PļQJ WŪL O¾ PŲW VŪ PļQJ WUňQJ FƀD ĈŬ QŲL WKľW O¾P NKÏQJ JLDQ WKÆP VLQK ĈŲQJ

64

KT&ĐS THÁNG 4.2020


iแป m แบฟn

KT&ฤ S THร NG 4.2020

65


iểm ến

9ŴL PŲW NKÏQJ JLDQ WUŀP OňQJ FÓQJ QKƈQJ NŠ V½FK FKXQJ TXDQK WKŢQK WKRļQJ WLŘQJ QKĺF NKH NKŔ YDQJ OÆQ Ĉ¿\ O¾ FKŪQ |QĸĶQJ Q½X} FKR QKƈQJ DL WKÈFK \ÆQ WIJQK PÆ ĈŦF V½FK KRŐF FKŢ O¾ PXŪQ WÉP FKR PÉQK PŲW QĶL ĈŜ O¾P YLŠF P¾ NKÏQJ EŤ TXľ\ Uŀ\

66

KT&ĐS THÁNG 4.2020


iáťƒm áşżn

Q

uĂĄn cĂ phĂŞ sĂĄch khĂ´ng phải lĂ máť›i, nhĆ°ng cĹŠng khĂ´ng phải lĂ quĂĄ pháť• biáşżn. CĂł láş˝ vĂŹ váş­y khi quĂĄn nĂ y ra áť?i, nĂł ĂŁ lĂ áť‹a chᝉ rᝉ tai, háşšn hò cho nhᝯng ngĆ°áť?i yĂŞu sĂĄch, ham áť?c vĂ Ć°a cháť‘n tÄŠnh lạng. QuĂĄn náşąm trĂŞn lầu 1 cᝧa máť™t tòa nhĂ ; nhĆ°ng khĂ´ng gian lấi máť&#x; ráť™ng, káşżt náť‘i tᝍ tầng trᝇt, váť›i tầng trᝇt lĂ nĆĄi bĂĄn sĂĄch (cĂšng áť“ lĆ°u niᝇm) cᝧa máť™t thĆ°ĆĄng hiᝇu sĂĄch náť•i tiáşżng. KhĂĄch táť›i ây cĂł tháťƒ ngắm sĂĄch ráť“i lĂŞn uáť‘ng cĂ phĂŞ, cĹŠng cĂł tháťƒ uáť‘ng cĂ phĂŞ xong ráť“i xuáť‘ng mua sĂĄch. Hai khĂ´ng gian tĆ°ĆĄng háť— báť• sung cho nhau khĂ´ng chᝉ áť&#x; khĂ­a cấnh cĂ´ng năng mĂ còn lĂ thẊm máťš. Tᝍ sảnh tầng trᝇt - nĆĄi bĂĄn sĂĄch, máť™t cầu thang náşąm áť&#x; khoảng thĂ´ng tầng Ăłn khĂĄch lĂŞn tầng 2 - cĂ phĂŞ. Nhᝯng báş­c thang ưᝣc trang trĂ­ báşąng tĂŞn (táťąa) cᝧa nhᝯng tĂĄc phẊm náť•i tiáşżng nhĆ° dẍn d᝼ ầy cuáť‘n hĂşt. KhĂ´ng gian cĂ phĂŞ bao quanh khoảng thĂ´ng tầng. Thiáşżt káşż cᝧa quĂĄn nĆ°ĆĄng theo hiᝇn trấng cᝧa tòa nhĂ nhĆ°ng vẍn cĂł nhᝯng nĂŠt riĂŞng ầy cĂĄ tĂ­nh. Trần nhà ưᝣc áťƒ thĂ´, sĆĄn mĂ u sẍm, phĂ´ bĂ y cĂĄc hᝇ tháť‘ng káťš thuáş­t, cĂł nĂŠt phảng phẼt cᝧa phong cĂĄch cĂ´ng nghiᝇp. TĆ°áť?ng sáť­ d᝼ng cĂĄc vĂĄch gáť— vĂ kĂ­nh. NhĂŹn chung, mĂ u sắc cᝧa quĂĄn mang nĂŠt trầm, gᝣi sáťą yĂŞn bĂŹnh, tÄŠnh lạng. Ä?áť‘i láş­p váť›i nhᝯng mảng táť‘i lĂ máť™t sáť‘ mảng trắng cᝧa áť“ náť™i thẼt lĂ m khĂ´ng gian thĂŞm sinh áť™ng. CĂĄc giĂĄ sĂĄch ưᝣc báť‘ trĂ­ nhiáť u nĆĄi trong quĂĄn bĂŞn nhᝯng cháť— ngáť“i. Khoảng thĂ´ng tầng ưᝣc treo nhᝯng chĂšm èn nhĆ° lĂ iáťƒm nhẼn. Cây xanh ưᝣc báť‘ trĂ­ nhiáť u nĆĄi trong quĂĄn. áťž trong khĂ´ng gian chung Ẽy cĂł máť™t gĂłc nháť? dĂ nh cho tráşť em, ưᝣc thiáşżt káşż váť›i nhᝯng báş­c cẼp vĂ sĂ n gáť— tấo sáťą hᝊng kháť&#x;i thĂş váť‹ cho tráşť. VĂ tẼt nhiĂŞn sĂĄch áť&#x; khu váťąc nĂ y lĂ sĂĄch thiáşżu nhi. KhĂ´ng gian áť&#x; ây luĂ´n ĂŞm áť m tÄŠnh lạng, khĂ´ng cĂł tiáşżng nĂłi to. KhĂĄch

áşżn chᝧ yáşżu lĂ áťƒ áť?c sĂĄch, hay lĂ m viᝇc, háť?c táş­p. CĂł tháťƒ thẼy hầu nhĆ° ai cĹŠng chăm chĂş vĂ o tháşż giáť›i riĂŞng cᝧa mĂŹnh. CĹŠng cĂł Ă´i khi, cĂł tiáşżng nhấc vang lĂŞn; áť u lĂ nhᝯng bản nhấc khĂ´ng láť?i nháşš nhĂ ng du dĆ°ĆĄng. BĂŞn cấnh khĂ´ng gian láť›n cᝧa quĂĄn cĂł máť™t phòng nháť? hĆĄn, cĂł tẼm biáťƒn áť ngoĂ i cáť­a: “GĂłc yĂŞn tÄŠnhâ€?. Phòng nĂ y ưᝣc ngăn báşąng máť™t vĂĄch kĂ­nh vĂ kᝇ sĂĄch váť›i khĂ´ng gian láť›n, tấo nĂŞn chiáť u sâu tháť‹ giĂĄc vĂ dáť… nháş­n biáşżt. KhĂ´ng gian nĂ y máť&#x; ra máť™t khoảng hiĂŞn váť›i cây xanh áť&#x; hiĂŞn trĆ°áť›c. “GĂłc yĂŞn tÄŠnhâ€? hoĂ n toĂ n yĂŞn tÄŠnh, khĂ´ng cĂł nhấc. Nhᝯng ngĆ°áť?i ngáť“i ây lĂ nhᝯng ngĆ°áť?i muáť‘n háť?c táş­p hay lĂ m viᝇc táş­p trung. NgoĂ i sĂĄch, áť&#x; quĂĄn lĂşc nĂ o cĹŠng cĂł hoa. Nhᝯng láť? hoa nháť? xinh trĂŞn bĂ n, trĂŞn kᝇ nhĆ° gᝣi nhắc váť tháť?i gian, váť mĂša cᝧa HĂ Náť™i. CĂ phĂŞ, hay sĂĄch Ă´i khi chᝉ lĂ cĂĄi cáť›, mĂ Ă´i khi cĂł nhᝯng nĆĄi cháť‘n nhĆ° nĂ­u chân ngĆ°áť?i, áťƒ cháş­m lấi giᝯa pháť‘ xĂĄ ngưᝣc xuĂ´i.

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

67


chia sáşť khĂ´ng gian sáť‘ng

Covid vĂ nhᝯng ngĂ y sáť‘ng cháş­ m ć¿\ Ož QKĆˆQJ WK½QJ QJž\ ĈĹ?F ELĹ W GĂŽQJ FKÄź\ FXŲF VĹŞQJ GĸŜQJ QKĸ ÄˆĂ ÄˆĹŽL GĂŽQJ WKHR PŲW F½FK WKņW OÄş OĂ“QJ BĂ€I 75Ä˘Ä 1* *,$ +ĂĽ$ Äť1+ /()7678',2

C

on tĂ´i khĂ´ng áşżn trĆ°áť?ng trong máť™t tháť?i gian dĂ i káťƒ tᝍ khi chĂĄu biáşżt tháşż nĂ o lĂ i háť?c. Nhᝯng ᝊa tráşť khĂĄc cĹŠng váş­y. Tᝍ chĂĄu bĂŠ i mẍu giĂĄo cho táť›i sinh viĂŞn. LuĂ´n trong tĆ° tháşż sáşľn sĂ ng áşżn láť›p náşżu cĂł thĂ´ng bĂĄo, nhĆ°ng cĹŠng sáş˝ sáşľn sĂ ng áť&#x; nhĂ khi nhĂ trĆ°áť?ng cáş­p nháş­t tĂŹnh hĂŹnh vĂ thĂ´ng bĂĄo máť›i è lĂŞn thĂ´ng bĂĄo cĹŠ. Nhᝯng con sáť‘ máť›i cháť“ng lĂŞn con sáť‘ cĹŠ. áťž nĆ°áť›c nĂ y, nĆ°áť›c náť?, sáť‘ ngĆ°áť?i mắc dĆ°ĆĄng tĂ­nh vĂ sáť‘ ngĆ°áť?i ĂŁ táť­ vong. KhĂ´ng hiáťƒu sao, dĂš khi áť?c trĂŞn phĆ°ĆĄng tiᝇn nĂ o, háť… lĆ°áť›t qua nhᝯng con sáť‘ nĂ y lĂ tĂ´i thẼy nĂł chuyáťƒn thĂ nh mĂ u áť?, vĂ nĂł nhẼp nhĂĄy. Kháť&#x;i nguyĂŞn lĂ chuyᝇn áť&#x; táş­n Ẋu táş­n âu, nhĆ° lĂ ngĂ y xĆ°a cĂł chuyᝇn áť&#x; bĂŞn TĂ u. Sau Ăł thĂŹ tĂ´i thẼy ngĆ°áť?i ta hả hĂŞ kiáťƒu nhĆ° cho chᝍa cĂĄi báť?n ăn tháť‹t áť™ng váş­t hoang dĂŁ, cho chᝍa cĂĄi báť?n ăn uáť‘ng kĂŠm vᝇ sinh. NhĆ°ng cĂł váşť, nĂł khĂ´ng ĆĄn giản lĂ chuyᝇn tháşąng náť? ăn dĆĄ mĂ báť‹ tiĂŞu chảy. NĂł ĂŁ lan dần, hay loang ra theo máť™t cĂĄch nĂ o Ăł mĂ con ngĆ°áť?i khĂ´ng kiáťƒm soĂĄt ưᝣc. TĂ´i bắt ầu áť?c nháş­t kĂ˝ cᝧa nhĂ văn PhĆ°ĆĄng PhĆ°ĆĄng, áťƒ nhĂŹn thẼy thân pháş­n cᝧa máť™t thĂ nh pháť‘ ang nhiáť…m bᝇnh, ang tháť&#x; máť™t cĂĄch khĂł nháť?c. CĹŠng tᝍ hĂ´m Ăł, tĂ´i cĹŠng bắt ầu áť?c nhᝯng hoang mang tᝍ bấn bè mĂŹnh trĂŞn mấng xĂŁ háť™i. Máť—i máť™t bĂ i bĂĄo, máť—i máť™t con sáť‘, máť—i status cĂł váşť khĂ´ng liĂŞn quan cĹŠng áť u ang gĂłp vĂ o trang nháş­t kĂ˝ chung cᝧa nhân loấi cho ngĂ y hĂ´m Ẽy. TrĂĄi Ẽt ĂŁ vĂ ang bắt ầu dĂšng chung nhᝯng dòng nháş­t kĂ˝. Nhân loấi ang cĂł nhᝯng ngĂ y, cĂł cĂšng máť™t máť‘i quan tâm. Ä?iáť u nĂ y tháş­t ạc biᝇt, ĂĄng sᝣ nhĆ°ng kèm theo cả sáťą thĂş váť‹. WHO tuyĂŞn báť‘ ấi dáť‹ch toĂ n cầu. Ä?ây lĂ nhᝯng thĂĄng ngĂ y ạc biᝇt. Nhᝯng giĂĄ tráť‹ báť‹ ảo láť™n khiáşżn ta khĂł ngáť? táť›i. áťž máť™t kinh Ă´ tháť?i trang, nĆĄi mĂ giĂĄ máť™t chiáşżc ĂĄo bĂĄn ra cĂł tháťƒ mua ưᝣc máť™t căn nhĂ nĆĄi tĂ´i ang áť&#x;. Bây giáť? cĹŠng áť&#x; Ăł, ngĆ°áť?i ta phải dĂšng nhᝯng cĂĄi bao chᝊa rĂĄc áťƒ mạc lĂŞn ngĆ°áť?i thay cho trang ph᝼c bảo háť™. Khᝧng khiáşżp hĆĄn, cĂĄi áşšp giáť? ây khĂ´ng còn máť™t tĂ­ Ă˝ nghÄŠa nĂ o nᝯa, mĂĄy tháť&#x; máť›i lĂ thᝊ ĂĄng giĂĄ nhẼt lĂşc nĂ y. Ä?ĂŁ cĂł nhᝯng tĂŹnh huáť‘ng, ngĆ°áť?i ta buáť™c phải láťąa cháť?n viᝇc Ć°u tiĂŞn dĂšng mĂĄy tháť&#x; cho ngĆ°áť?i cĂł cĆĄ háť™i sáť‘ng cao hĆĄn. NĂłi máť™t cĂĄch dáť… hiáťƒu lĂ , náşżu tĂ´i vĂ máşš áť&#x; Ăł mĂ áť u nhiáť…m bᝇnh vĂ cả hai áť u cần mĂĄy áťƒ tháť&#x;, thĂŹ áť&#x; Ăł, ngĆ°áť?i ta sáş˝ Ć°u tiĂŞn chiáşżc mĂĄy Ẽy cho tĂ´i. TĂ´i bẼt chᝣt rĂšng mĂŹnh, khĂ´ng tháťƒ nghÄŠ tiáşżp ưᝣc. 68

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

Ä?ây lĂ nhᝯng thĂĄng ngĂ y ạc biᝇt. Ä?áťƒ chĂşng ta nhĂŹn ngắm lấi chĂ­nh mĂŹnh, tháť&#x; áť u tháť&#x; sâu vĂ mᝉm cĆ°áť?i vĂŹ chĂ­nh mĂŹnh. Tᝍ máť™t káşť tháş­t dáť&#x; táťą nhiĂŞn tĂ´i thĂ nh ᝊa tháş­t may. TĂ´i Ă­t xĂŞ dáť‹ch, cĹŠng Ă­t khi t᝼m năm t᝼m ba áťƒ giao lĆ°u tĂĄm chuyᝇn. Giáť? ây, khi nhᝯng Ă´i chân quen bay nhảy pháť‘ phĆ°áť?ng cảm thẼy báť‹ gò bĂł, bᝊc báť‘i thĂŹ tĂ´i vẍn thẼy mĂŹnh táťą tấi an nhiĂŞn. HĆĄn tháşż nᝯa, tĂ´i ĂŁ may cho háşżt thảy nhᝯng thĂ nh viĂŞn gia ĂŹnh mĂŹnh, máť—i ngĆ°áť?i 3 cĂĄi quần xĂ láť?n. Ä?iáť u mĂ trĆ°áť›c ây, tĂ´i khĂ´ng tháťƒ lĂ m ưᝣc vĂŹ báş­n lĂ m nhᝯng thᝊ khĂĄc áťƒ kiáşżm tiáť n. Triáşżt lĂ˝ Pháş­t giĂĄo hĆĄn lĂşc nĂ o háşżt ang ưᝣc tháťąc thi máť™t cĂĄch Ă˝ thᝊc hoạc vĂ´ thᝊc. Tháť?i gian bĂŹnh yĂŞn cho chĂşng ta ang ưᝣc tĂ­nh báşąng tuần, báşąng ngĂ y. HĂŁy táş­n hĆ°áť&#x;ng nĂł, cảm nháş­n sáťą sum vầy trong gia ĂŹnh mĂŹnh. Bấn khĂ´ng tháťƒ biáşżt ưᝣc khi nĂ o thĂŹ khu pháť‘, con Ć°áť?ng hay cĆ° xĂĄ nĆĄi bấn ang áť&#x; báť‹ phong táť?a cĹŠng nhĆ° khĂ´ng tháťƒ lĆ°áť?ng trĆ°áť›c ưᝣc, cĂł máť™t “giáť?t bắnâ€? nĂ o ĂŁ vĂ´ tĂŹnh trĂşng Ă­ch áť&#x; hai bĂ n tay cᝧa mĂŹnh phải khĂ´ng? Bấn bè tĂ´i nhắn cho nhau nhᝯng bĂ­ kĂ­p nĂŠ trĂĄnh, nhᝯng cĂĄch thᝊc tăng cĆ°áť?ng sᝊc áť khĂĄng cĂšng hĂ ng loất tuyᝇt chiĂŞu. Tuy nhiĂŞn, câu nĂłi sau cĂšng vẍn lĂ , chĂşng ta sáş˝ cĂšng cáť‘ gắng, còn lấi là ‌ hĂŞn xui! Ä?ây lĂ nhᝯng thĂĄng ngĂ y ạc biᝇt. Váť‹ tháşż chĂ­nh tráť‹ sáş˝ cĂł biáşżn chuyáťƒn áť&#x; tầm quáť‘c gia. Thiᝇt hấi kinh táşż sáş˝ tĂ­nh báşąng Ă´ la cho tᝍng ngĂ nh cĂ´ng nghiᝇp. Sau Ăł nᝯa sáş˝ lĂ tháť?i káťł lĂŞn ngĂ´i cᝧa nhᝯng nhĂ tĆ° vẼn vĂ iáť u tráť‹ sang chẼn tâm lý‌ NgĆ°áť?i ta ĂŁ dáťą bĂĄo ưᝣc háşżt ráť“i, ĂŁ cĂł cĂ´ng thᝊc tĂ­nh toĂĄn háşżt ráť“i. NhĆ°ng cĂł láş˝ iáť u cần hĆĄn bây giáť?, lĂ mĂĄch nhau cĂĄch áťƒ sáť‘ng cháş­m, sáť‘ng hiᝇu quả trong nhᝯng ngĂ y hấn cháşż giao tiáşżp tráťąc diᝇn. Con khᝧng long báşąng nháťąa, mĂłn áť“ chĆĄi tᝍ háť“i bĂŠ tĂ­ cᝧa con trai tĂ´i, vẍn trᝍng trᝍng nhĂŹn tĂ´i tᝍ kᝇ sĂĄch. NĂł ĂŁ tᝍng láť›n hĆĄn phiĂŞn bản nĂ y gẼp 500 lần khi nĂł còn sáť‘ng, còn tháť&#x;. VĂ toĂ n báť™ giáť‘ng loĂ i khᝧng long cᝧa nĂł, tᝍ chĂş ăn tháť‹t áşżn cĂ´ ăn cáť?, tᝍ bấo chĂşa áşżn tĂ­ náť‹ dáť… thĆ°ĆĄng, ĂŁ cháşżt sấch. Khᝧng long ĂŁ cháşżt sấch, khĂ´ng còn máť™t cĂĄ tháťƒ nĂ o, loĂ i ngĆ°áť?i gáť?i Ăł lĂ tuyᝇt chᝧng. DÄŠ nhiĂŞn lĂ cĹŠng con ngĆ°áť?i, ĂŁ Ć°a ra rẼt nhiáť u lĂ˝ giải cho sáťą cháşżt sấch Ăł, nhĆ°ng tĂ´i nghÄŠ, hầu háşżt áť u lĂ giả thiáşżt. Biáşżt âu áť&#x; trĂŞn kia rẼt cao, cĂł máť™t Ă´ng ang cĆ°áť?i khẊy, tao bĂşng tay chĆĄi máť™t chĂşt thĂ´i mĂ ! TĂ´i giáş­t mĂŹnh, liᝇu lần nĂ y, cĂł phải cĹŠng máť™t lần áť•ng ngháť‹ch ngᝣm áťƒ nhĂŹn xuáť‘ng ĂĄm lao nhao, hoang mang ráť“i cĆ°áť?i khẊy tiáşżp?


chia sẻ không gian sống

KT&ĐS THÁNG 4.2020

69


phóng sự ảnh

0è$ +2$ 3+ĢŦ1* 7ß0 ć¾ /ĺW [Ƃ VŸ FƀD WKLÆQ QKLÆQ WKĶ PŲQJ KƈX WÉQK ĈĸżF ELŘW ĈŘQ O¾ WK¾QK SKŪ VĸĶQJ PÓ WK¾QK SKŪ FƀD UƄQJ WKÏQJ WK¾QK SKŪ FƀD QKƈQJ QJŦQ ĈŬL GÎQJ VXŪL KŬ Y¾ WK½F QĸŴF ć¾ /ĺW FÎQ ĈĸżF PŠQK GDQK O¾ WKLÆQ ĈĸŶQJ FƀD QKƈQJ OŞ KŲL Y¾ WKLÆQ ĈĸŶQJ FƀD F½F OR¾L KRD %ë, 9ë Ļ1+ +,ń1 3+è1*

70

KT&ĐS THÁNG 4.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 4.2020

71


phóng sự ảnh

M

ỗi một mùa thành phố lại khoác lên một chiếc áo lộng lẫy của riêng mình: mùa thu vàng rực Dã quỳ, mùa ông Cỏ hồng long lanh, mùa xuân Mai anh ào thắm hồng. Và vào ộ tháng 3, bỗng một ngày màu tím biếc thắp lên rợp một góc trời là báo hiệu ã chớm mùa hè, mùa Phượng tím ặc trưng của xứ sở ngàn hoa. Phượng tím có nguồn gốc từ châu Mỹ ược du nhập về Đà Lạt từ những năm 60 của thế kỷ trước. Do phù hợp với khí hậu và thổ nhưỡng, Phượng tím ngày nay ược nhân rộng khắp thành phố. Cây có thân gỗ lớn, thô nhám, phủ tán rộng. Hoa có hình ống mọc thành từng chùm ung ưa duyên dáng. Các chùm hoa thay phiên nhau ua nở cho ến hết một mùa dài. Những cánh hoa rụng lại dệt nên trên mặt ất một thảm hoa màu tim tím dịu dàng hút mắt. Phượng tím góp thêm nét ẹp thơ mộng của phố núi với màu tím lam ặc trưng. Phượng tím nở dọc các triền dốc, vương ầy những lối nhỏ. Khắp nơi, trên các con ường quanh co của Đà Lạt phủ một màu tím nhạt biêng biếc. Những cánh hoa mềm dịu lúc lộng lẫy trong nắng sớm, lúc lại lung linh ảo diệu trước hoàng hôn. Sắc màu Phượng tím em lại cho Đà Lạt một không gian trữ tình man mác. Màu hoa hài hòa bên những bức tường ngả màu xưa cũ. Những ngôi nhà nhỏ ẩn mình, thấp thoáng sau tán Phượng tím nở rộ dưới bầu trời xanh ngắt. Hoa xuất hiện ở khắp mọi nơi, Phượng tím bên vệ ường, Phượng tím bung nở trong sân trường, Phượng tím khoe sắc bên ngôi nhà thờ cổ kính. Sắc tím của hoa hòa quyện tuyệt vời với bầu không khí lãng ãng khói sương nơi phố núi. 72

KT&ĐS THÁNG 4.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 4.2020

73


phóng sự ảnh

Mỗi vòm hoa Phượng tím là cả một bầu trời bình yên. Không chỉ che bóng mát, Phượng tím còn giúp tô iểm thêm màu sắc quyến rũ cho những góc phố, những con ường mang màu tím biếc ầy sức hút. Vào những ngày nắng, bầu trời xanh thăm thẳm làm sắc tím thêm nổi bật. Càng nắng hoa càng ẹp, gió vờn những cánh hoa tím mềm mại bay bay, nhẹ rơi trong gió. Đặc biệt nhất là bên hồ Xuân Hương thơ mộng, cành Phượng tím nghiêng mình soi bóng tạo nên khung cảnh thật thơ mộng cuốn hút. Trong nắng sớm ầu ngày, từng nhóm du khách tản bộ dưới tán Phượng tím man mác vừa ngắm nhìn những cánh hoa nhỏ xinh lung linh dưới nắng vừa thả hồn lắng nghe những thanh âm của cuộc sống.

74

KT&ĐS THÁNG 4.2020


tin doanh nghiệp

Sơn Maxilite và Dulux ra mắt sản phẩm mới mặt bóng mờ yêu thích. Lần này, Maxilite cũng cung cấp ứng Maxilite và Dulux, hai thương hiệu sơn nổi tiếng của AkzoNobel, vừa giới thiệu ra thị trường một loạt sản phẩm mới. Cụ thể là sản phẩm Maxilite mới - sơn có Bề mặt bóng mờ, bao gồm sơn ngoài trời Maxilite Tough Bề mặt bóng mờ và sơn trong nhà Maxilite Total Bề mặt bóng mờ. Những dòng sơn này giúp người tiêu dùng trải nghiệm khả năng chống bong tróc và màu bền ẹp, ồng thời có ược bề

Công nghệ Blumotion chuẩn mực tủ nội thất hiện ại Công nghệ giảm chấn/giảm ồn BLUMOTION của Blum ra mắt năm 2001 ược tích hợp trong tất cả các hệ thống phụ kiện như bản lề, tay nâng và ray trượt sẽ giúp cho trải nghiệm óng, mở tủ nội thất hoàn toàn khác biệt: nhẹ nhàng và không gây ồn dù người dùng có óng mạnh hay mặt trước nặng và lớn như thế nào. Bên cạnh ó, quy trình kiểm nghiệm chất lượng nghiêm ngặt ến từng chi tiết cho phép Blum ảm bảo ược công năng trọn ời của từng phụ kiện, góp phần mang ến ộ bền và sự thoải mái suốt quá trình sử dụng tủ nội thất trong các không gian sống của toàn bộ ngôi nhà. Có thể tìm hiểu thêm các công nghệ chuyển ộng vượt trội từ Blum cho tủ nội thất: https://www.blum.com/vn/vi/products/motiontechnologies/blumotion/overview/

dụng kỹ thuật pha màu 100% bằng máy tính trong phân khúc trung cấp. Tất cả màu sắc của dòng sơn ngoài trời Maxilite Tough, sơn trong nhà gồm Maxilite Total, Maxilite Hi-Cover và Maxilite Smooth sẽ ược pha màu bằng máy. Trong ợt ra mắt sản phẩm mới, thương hiệu sơn cao cấp Dulux sẽ giới thiệu giải pháp chống thấm mới cho sàn nhà với sản phẩm Dulux Aquatech Max. Với công nghệ ột phá Hydroresist, Dulux Aquatech Max sẽ giúp tăng gấp ôi hiệu quả chống thấm, tối ưu hóa hiệu quả chống nứt và ơn giản hóa việc ứng dụng với sản phẩm không cần pha trộn với xi măng.

Mùa dịch: chọn sơn nội thất phù hợp Mùa dịch, ngoài việc hạn chế i lại, giao tiếp… thì giữ cho nhà ở sạch sẽ, thoáng khí; tường nhà cũng quan trọng. Trong ó tường nhà nên ược sơn bởi sơn nước nội thất an toàn cho sức khỏe nhằm góp phần cải thiện chất lượng không khí bên trong không gian sống của các thành viên trong gia ình. SuperShield DuraClean A+ với công nghệ tân tiến Air Detoxify SuperShield DuraClean A+ giúp chuyển hóa phoóc-môn ộc hại trong không khí thành hơi nước, khả năng kháng khuẩn tối a và công nghệ Microban® là công nghệ bảo vệ sản phẩm chống lại vi khuẩn và nấm mốc uy tín nhất trên thế giới. Thành phần này khi trộn lẫn trong sản phẩm sẽ có tác dụng tạo một lớp tường bảo vệ vững chắc bằng cách xuyên qua lớp vỏ của vi khuẩn và phá vỡ các chức năng trong tế bào. Do ó, vi khuẩn bị ức chế, yếu i và mất khả năng phát triển. Nhờ tính năng kháng khuẩn, lọc không khí SuperShield DuraClean A+ thích hợp sử dụng trong các không gian trường học, bệnh viện, khu sinh hoạt, vui chơi… KT&ĐS THÁNG 4.2020

75


không gian di ᝙ng

VOLKSWAGEN TIGUAN ALLSPACE .+Ă´& %,Ĺ&#x;7 ;( Ä‡Ć &

0Ĺ„X [H FKĹ° QKņS WĆ„ ćƂF Qž\ FĂ? JL½ GĸŴL WĆ? ÄˆĹŹQJ 9Ĺ´L SKLÆQ EÄźQ +LJK /LQH WUĹžF FÄś VŸ NĂ„R GžL WÄşR NKĂ?QJ JLDQ UŲQJ UĂ L WKRÄźL P½L 7LJXDQ $OOVSDFH PDQJ ÄˆĹ˜Q QKĆˆQJ JL½ WUŤ QKÄžW ĈŤQK WURQJ SKÂżQ NKĂ’F [H QKņS NKĹ‚X ćƂF 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 ò,1+ 48$1* 78Ĩ1

Volkswagen Tiguan Allspace gây Ẽn tưᝣng nháť? hĂŹnh dĂĄng bĂŞn ngoĂ i mấnh máş˝, kháť?e khoắn, áşłng cẼp, cĂšng ngoấi thẼt Ẽn tưᝣng, iáťƒm ĂĄng nĂłi ây lĂ thiáşżt káşż gĂłc cấnh, káşżt hᝣp váť›i Ć°áť?ng cong tấo nĂŞn máť™t thiáşżt káşż rẼt riĂŞng cho Tiguan Allsapce. Ngoấi thẼt Ä?ầu xe ưᝣc thiáşżt káşż gĂłc cấnh, cĂšng hᝇ tháť‘ng lĆ°áť›i tản nhiᝇt ưᝣc mấ Crom sĂĄng bĂłng váť›i thiáşżt káşż 8 bảng kim loấi máť?ng trĂŞn 2 Ć°áť?ng lĆ°áť›i tản nhiᝇt, lĂ m thiáşżt káşż xe trĂ´ng mấnh máş˝, tháťƒ thao hĆĄn háşłn. Hᝇ tháť‘ng èn chiáşżu sĂĄng cĂšng hᝇ tháť‘ng 76

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

èn LED trắng ưᝣc tĂ­ch hᝣp bĂŞn trong, háť— trᝣ áť™ sĂĄng hĆĄn Mâm xe ưᝣc Ăşc hᝣp kim nhĂ´m 19 inch, 5 chẼu “Victoria Fallsâ€?, háť‘c bĂĄnh xe váť›i vòm to, mấnh máş˝, an toĂ n hĆĄn khi i áť&#x; nhᝯng oấn Ć°áť?ng gáť“ gháť , ây cĹŠng lĂ máť™t iáťƒm nhẼn hĂ i hòa váť›i táť•ng tháťƒ xe. Náť™i thẼt Ä?iáť u ạc biᝇt dĂ nh riĂŞng cho phiĂŞn bản Tiguan nĂ y lĂ dĂ n gháşż thᝊ 3 khi gáş­p xuáť‘ng sáş˝ tấo ra tháťƒ tĂ­ch khoang hĂ nh lĂ˝ lĂŞn áşżn 700 lĂ­t. HĂ ng gháşż giᝯa ưᝣc báť‘ trĂ­ cĂł tháťƒ trưᝣt ra phĂ­a


không gian di ᝙ng

trĆ°áť›c vĂ gáş­p giĂşp linh áť™ng trong báť‘ trĂ­ gháşż ngáť“i vĂ khoang hĂ nh lĂ˝ áťƒ áť“. Xe cĂł chiáť u dĂ i lĂŞn áşżn 4,7m hᝇ tháť‘ng giải trĂ­ gáť“m 8 loa cao cẼp cĂšng mĂ n hĂŹnh cảm ᝊng a chᝊc năng Composition Media, Bluetooth, USB, káşżt náť‘i App-connect. Hᝇ tháť‘ng iáť u hòa táťą áť™ng váť›i 3 vĂšng áť™c láş­p, cĂł c᝼m iáť u chᝉnh dĂ nh riĂŞng cho hĂ ng gháşż áť&#x; phĂ­a sau. Gháşż tĂ i cĂł khả năng chᝉnh iᝇn 14 hĆ°áť›ng, cĂšng chᝊc năng massage thĆ° giĂŁn. Náť™i thẼt xe báť?c da cao cẼp. VĂ´ lăng báť?c da a chᝊc năng, 3 chẼu ưᝣc báť?c vĂ vĂ còn viáť n kim loấi crom trang trĂ­, lẼy logo VW lĂ m trung tâm. 7+ä1* 6Ĺ” .Ĺź 7+8Ä°7 .ĂˆFK WKĸŴF '[5[& PP [ [ ćŲQJ FÄś FF &Ă?QJ VXÄžW FĆŠF ÄˆÄşL KS +ŲS VĹŞ 7ĆŠ ĈŲQJ '6* FÄžS 'XQJ WĂˆFK / / 1KLÆQ OLĹ X ;Ä°QJ

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

77


tĆ°ĆĄng tĂĄc

0ĹŚL WKĆ€ SK½S WĆ„ SKĂˆD QKž WKLĹ˜W NĹ˜ FKŢ QKĹŠP OžP UĂ‘ OžP ÄˆĹ’S FKR SKRQJ F½FK VĹŞQJ FĆ€D JLD FKĆ€ WĆ„ ĈĂ? WÄşR QÆQ SKRQJ F½FK NLĹœX G½QJ QKž

NĂłi tiáşżp câu chuyᝇn “áť&#x; háşżt bao nhiĂŞu?â€? Káťł 2: Ä?áť‹nh lưᝣng ăn áť&#x; theo giai oấn $L WĆ„QJ QJKH FÂżX |5RPH ZDV QRW EXLOW LQ RQH GD\ WKžQK /D 0Ă NKĂ?QJ WKĹœ [Âż\ WURQJ PŲW QJž\} ĹˆW VĹ– KLĹœX YLĹ F [Âż\ QKž FKĹŒQJ WKĹœ [RQJ WURQJ YžL EĆˆD &Ă“QJ YĹ´L NKĂ?QJ JLDQ ED FKLĹšX NK½L QLĹ P WKĹśL JLDQ QKĸ FKLĹšX WKĆ‚ Wĸ FŲQJ KĸŸQJ WKHR F½F WĹ€QJ QÄžF ELĹœX KLĹ Q FĆ€D YÄ°Q KĂ?D VĹŞQJ WÄşR WKžQK FXQJ F½FK OžP QKž WKHR WĆ„QJ ĈŤD SKĸĜQJ WĆ„QJ JLDL ĈRÄşQ &KX\Ĺ Q Ä°Q Ÿ WURQJ NLĹœX QKž WKHR QKĆˆQJ JLDL ĈRÄşQ VLQK OĂ R EĹ QK WƆ Ož FÂżX FKX\Ĺ Q ELĹ˜Q ÄˆĹŽL WĆ„ QKņQ WKĆ‚F WKžQK SKĸĜQJ WKĆ‚F BĂ€I .76 +8Ăš1 7ĂŚ .76 9Ăš1 $1+ Äť1+ 621* 1*8<Ă›1

+Ĺ‘ ó¸ WKÄŠ\ JĂ€ VDXw PĹ?W ó½P"

CĂł láş˝ iáť u khiáşżn bĂŞn thiáşżt káşż hay phải “giáş­n tĂ­m mạtâ€? nhẼt, Ăł lĂ khi báť‹ gia chᝧ áť•i Ă˝ trong quĂĄ trĂŹnh lĂ m viᝇc. KhĂ´ng káťƒ nhᝯng dấng áť•i Ă˝ nháşąm phĂĄ vᝥ hᝣp áť“ng, lᝣi d᝼ng chẼt xĂĄm hay bẼt khả khĂĄng (thiĂŞn tai, bᝇnh táş­t, suy thoĂĄi kinh táşż) thĂŹ iáť u cĆĄ bản khiáşżn gia chᝧ thay áť•i Ă˝ tĆ°áť&#x;ng chᝧ yáşżu náşąm áť&#x; nhu cầu thay áť•i! Nhiáť u nhĂ thiáşżt káşż khĂ´ng tháťƒ tin ráşąng máť›i hĂ´m qua gia chᝧ còn cĂšng mĂŹnh trau chuáť‘t máť™t giải phĂĄp, Ă˝ tĆ°áť&#x;ng khĂĄ hẼp dẍn, váş­y mĂ , “chᝉ cần máť™t ĂŞm thĂ´iâ€? ĂŁ 78

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

chᝣt quay ngoắt 180 áť™! Nhᝯng câu nĂłi kiáťƒu “ThĂ´i, anh cháť‹ khĂ´ng lĂ m tầng hầm nᝯa báť&#x;i vÏ‌â€?, “NhĂ cháť‹ quyáşżt áť‹nh báť? giáşżng tráť?i, lĂ m thĂŞm máť™t phòng áťƒâ€Śâ€? lĂ nhᝯng thay áť•i liĂŞn quan áşżn khĂĄc biᝇt váť quy mĂ´. NhĆ°ng cĂł tháťąc sáťą gia chᝧ chᝉ sau máť™t ĂŞm táťą nhiĂŞn sĂĄng suáť‘t nhĂŹn ra vẼn áť , táťą nhiĂŞn áť•i Ă˝, táťą nhiĂŞn phᝧ nháş­n chĂ­nh nhᝯng gĂŹ mĂŹnh ĂŁ tâm ắc trĆ°áť›c Ăł? Chắc chắn cháşłng cĂł “láť™t xĂĄc ngoấn m᝼câ€? nĂ o mĂ khĂ´ng qua máť™t quĂĄ trĂŹnh, nhẼt lĂ váť mạt nháş­n thᝊc trong lĂ m nhĂ , âu phải hᝊng kháť&#x;i tᝊc thĂŹ, nĂłi i nĂłi

lấi. Ä?Ăł nhĆ° phần náť•i cᝧa tảng băng chĂŹm mang tĂŞn gáť?i “kinh nghiᝇm sáť‘ngâ€?, thᝊ mĂ a sáť‘ gia chᝧ thĆ°áť?ng táťą nháş­n mĂŹnh cĂł nhiáť u hĆĄn cĂĄc nhĂ thiáşżt káşż (tráşť). Khoa háť?c xĂŁ háť™i gáť?i “kinh nghiᝇmâ€? lĂ nhᝯng trải nghiᝇm ưᝣc tĂ­ch lĹŠy mang tĂ­nh trải nghiᝇm cĂĄ nhân cĂł cáť™ng hĆ°áť&#x;ng cᝧa xĂŁ háť™i chung quanh. Dáť… thẼy “kinh nghiᝇmâ€? sắp xáşżp máť™t căn phòng vᝍa Ă˝ cho Ă´ng giĂ cả áť?i sinh sáť‘ng áť&#x; lĂ ng quĂŞ châu Phi sáş˝ rẼt khĂĄc váť›i cáş­u Ẽm cĂ´ chiĂŞu nhĂ giĂ u ang tung tăng mua sắm áť&#x; Paris, tháş­m chĂ­ khĂĄc háşłn váť›i sinh viĂŞn ang “áť&#x;


tĆ°ĆĄng tĂĄc

'Ă“ Ož VRQJ OņS KD\ QKž OLÆQ NĹ˜ WURQJ NKX GÂżQ Fĸ SKÄźL WKHR PĹ„X QKž FKXQJ F½F JLD FKĆ€ YĹ„Q WKD\ ÄˆĹŽL NKĂ?QJ QJĆ„QJ ĂˆW UD Ož YĹš KÉQK WKĆ‚F EÆQ QJRžL

tráť? trần gianâ€? sắp táť‘t nghiᝇp kiáşżn trĂşc áť&#x; Viᝇt Nam, máť—i nĆĄi máť—i váşť! Náşżu chᝉ nhĂŹn dĆ°áť›i gĂłc áť™ tiᝇn nghi thĂŹ sáş˝ khĂł thuyáşżt ph᝼c máť™t cĆ° dân chĆ°a tᝍng ngáť“i bĂ n cầu sang tráť?ng váť›i thiáşżt báť‹ ráť­a vĂ sẼy khĂ´ táťą áť™ng hiáťƒu tháşż nĂ o váť phòng vᝇ sinh cᝧa khĂĄch sấn 5 sao. Tuáť•i tĂĄc vĂ kinh nghiᝇm sáť‘ng trong viᝇc “ áť?c hiáťƒuâ€? Ă˝ tĆ°áť&#x;ng kiáşżn trĂşc - náť™i thẼt Ă´i khi cháşłng liĂŞn quan gĂŹ váť›i nhau, mĂ vẼn áť náşąm áť&#x; mᝊc sáť‘ng vĂ khả năng ầu tĆ°. Dẍu i nhiáť u trải nghiᝇm nhiáť u nhĆ°ng lᝇch lấc phiáşżn diᝇn thĂŹ cĹŠng khĂł hiáťƒu háşżt cĂĄc Ă˝ tĆ°áť&#x;ng thiáşżt káşż, hoạc nĂłi cĂĄch khĂĄc: thiáşżt káşż khĂ´ng trĂşng váť›i â€œĂ˝ áť“ sáť‘ngâ€? cᝧa gia chᝧ. Kinh nghiᝇm cĹŠng oĂĄi oăm áť&#x; cháť— chĆ°a chắc ngĆ°áť?i cao tuáť•i khĂ´n ngoan (váť trải nghiᝇm tiᝇn nghi) hĆĄn ngĆ°áť?i tráşť tuáť•i, cĂł khi ngưᝣc lấi. Ä?Ăł lĂ nhᝯng iáť u khiáşżn giáť›i kiáşżn trĂşc - náť™i thẼt phải “la lĂ ngâ€? khi khĂĄch hĂ ng biáşżt khĂ´ng táť›i nĆĄi táť›i cháť‘n mĂ cᝊ òi dấy dáť— nhĂ chuyĂŞn mĂ´n! Máť™t sáť‘ cĂ´ng ty khĂŠo lĂŠo sáť­ d᝼ng háşłn áť™i ngĹŠ tiáşżp xĂşc khĂĄch hĂ ng (bản chẼt lĂ tiáşżp tháť‹ vĂ chĂŹu lòng khĂĄch), gáť?i lĂ nhân viĂŞn sale, vᝍa áťƒ gia tăng hiᝇu quả kinh doanh, marketing vᝍa lĂ m “láť›p ᝇmâ€? giĂşp giáť›i lĂ m chuyĂŞn mĂ´n khĂ´ng bᝋ‌ mẼt hᝊng khi phải theo Ă˝ khĂĄch. CĂĄi gĂŹ cĹŠng cĂł hai mạt, vĂ vẼn áť â€œteam thiáşżt káşż váť›i bĂŞn sale khĂ´ng áť™i tráť?i chungâ€? hầu nhĆ° xảy ra nhĆ° cĆĄm bᝯa, chung quy cĹŠng báť&#x;i câu táťą vẼn “ta ĂŁ thẼy gĂŹ trong ĂŞm nayâ€? trong khi áť‘i phĆ°ĆĄng thĂŹ cᝊ thay áť•i xoĂ nh xoấch. 4X\Ĺ…Q QÄ›QJ FĹŤD F´L WÆL

NhĆ°ng thay áť•i váť nhu cầu, quy

mô‌ suy cho cĂšng vẍn dáť… hiáťƒu vĂ chẼp nháş­n ưᝣc, chᝊ thay áť•i mĂ kiáşżn trĂşc sĆ° ngĂĄn ngẊm nhẼt chĂ­nh lĂ váť mạt hĂŹnh thᝊc. ThĂ´i thĂŹ vĂŹ cĆĄ cẼu ầu tĆ°, cĂł nhiĂŞu lĂ m nhiĂŞu, háşżt tiáť n Ă nh cháť‹u, nhĆ°ng mà ᝼ng chấm áşżn phong cĂĄch, kiáťƒu dĂĄng‌ váť›i nhĂ thiáşżt káşż giáť‘ng nhĆ° máť™t sáťą phᝧ nháş­n chuyĂŞn mĂ´n phĹŠ phĂ ng. Tháťąc ra vẼn áť gia chᝧ ĂĄp ạt quan niᝇm, chᝉnh sáť­a thiáşżt káşż cĂł tháťƒ lĂ˝ giải váť mạt tâm lĂ˝. Theo nghiĂŞn cᝊu cᝧa Carl Gustave Jung(*), Ăł lĂ vẼn áť tâm thᝊc di truyáť n mang tĂ­nh tâm thᝊc táş­p tháťƒ, nĆĄi cẼt giᝯ cĂĄc kinh nghiᝇm chung cᝧa máť™t nhĂłm ngĆ°áť?i tĂ­ch lĹŠy theo báť dĂ y tháť?i gian sinh sáť‘ng, văn hĂła, láť‹ch sáť­. CĂĄc kinh nghiᝇm nĂ y cĂł tháťƒ áť&#x; dấng chĂŹm khuẼt hoạc “náť•i báť?tâ€? lĂŞn báť mạt cáť™ng áť“ng, vĂ­ d᝼ nhĆ° táş­p quĂĄn ăn uáť‘ng, áť&#x;, giao tiáşżp‌ tháťƒ hiᝇn mᝊc áť™ cᝧa cĂĄi tĂ´i trong cáť™ng áť“ng Ăł. Nhiáť u gia chᝧ khĂ´ng hᝠưᝣc Ă o tấo hay tham khảo nghiĂŞm tĂşc gĂŹ cả, luĂ´n miᝇng nĂłi khĂ´ng biáşżt gĂŹ, nhĆ°ng khi xem giải phĂĄp thiáşżt káşż thĂŹ lấi Ć°a ra chuẊn máťąc (hoạc háť? cho Ăł lĂ chuẊn máťąc) nĂ o Ẽy. Tâm lĂ˝ “ngấi khĂĄc biᝇt nhĆ°ng thĂ­ch náť•i báş­tâ€? i cĂšng tâm lĂ˝ táťą tĂ´n bản thân mang tĂ­nh sáť&#x; hᝯu “nhĂ cᝧa tĂ´i tĂ´i muáť‘n lĂ m gĂŹ thĂŹ lĂ mâ€? dẍn áşżn thĂĄi áť™ ĂĄp ạt Ă˝ mĂŹnh lĂŞn nhĂ chuyĂŞn mĂ´n, vĂ nhân danh cĂĄc trải nghiᝇm cĂĄ nhân hòng tấo hĂŹnh ảnh, giĂĄ tráť‹ váş­t chẼt lẍn tinh thần áťƒ tĂ´n vinh bản thân vĂ gia ĂŹnh mĂŹnh. VĂ­ d᝼ háť™i chᝊng lĂ m nhĂ cĂł mĂĄi “chĂłp cᝧ hĂ nh cᝧ táť?iâ€? ráť™ lĂŞn khoảng tháş­p niĂŞn 90 váť‘n xuẼt phĂĄt tᝍ nhĂłm gia chᝧ ĂŁ trải nghiᝇm kiáťƒu thᝊc nhĂ cáť­a vĂšng Trung Ă , LiĂŞn XĂ´ cĹŠ

nhĆ° máť™t thᝊ bᝇnh dáť‹ch bĂšng phĂĄt máť™t tháť?i, nay vẍn còn ầy rẍy. NĂłi nghe váşť tháť?i sáťą: nhᝯng áť‹a phĆ°ĆĄng “miáť…n dáť‹châ€? váť›i cĂĄc kiáťƒu nhĂ cáť­a sáşżn sĂşa xa lấ khĂ´ng phải giáť?i giang gĂŹ, ĆĄn giản báť&#x;i Ăł lĂ nhᝯng nĆĄi‌ khĂ´ng cĂł “ngĆ°áť?i váť tᝍ vĂšng dáť‹châ€?, vĂ cĹŠng Ă­t ngĆ°áť?i tấi áť‹a phĆ°ĆĄng Ăł cĂł i tiáşżp xĂşc váť›i “vĂšng dáť‹châ€? khĂĄc. VẼn áť nĂ y ngĂ y cĂ ng tráť&#x; nĂŞn khĂł khăn hĆĄn trong tháť?i thĂ´ng tin trĂ n ngáş­p hiᝇn nay, ai cĹŠng cĂł tháťƒ tĂŹm kiáşżm “tĂ i liᝇu tham khảoâ€? trĂŞn mấng mĂ Ă­t cĂł áť‹nh hĆ°áť›ng, sĂ ng láť?c chuyĂŞn mĂ´n rĂľ rĂ ng, khiáşżn “virus háť?c òiâ€? dáť… dĂ ng lan táť?a máť?i gia ĂŹnh. Tráť&#x; lấi chuyᝇn “áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ€? qua cĂĄc máť‘c tháť?i gian phĂĄt triáťƒn, thay áť•i cᝧa con ngĆ°áť?i, sáş˝ thẼy mᝊc áť™ ầu tĆ° cho hĂŹnh thᝊc nhĂ cáť­a tấo nĂŞn áť™ chĂŞnh lᝇch khĂĄ láť›n theo tuáť•i áť?i. Thuáť&#x; Ẽu thĆĄ nhĂŹn tháşż giáť›i khĂĄc, mĆĄ máť™ng nĂ y náť? nhĆ°ng chĆ°a ᝧ iáť u kiᝇn “tháťƒ hiᝇnâ€?. Khi láť›n lĂŞn i háť?c, i lĂ m, tiáşżp xĂşc nhiáť u hĆĄn ắt suy nghÄŠ sáş˝ khĂĄc i, ngĆ°áť?i cĂ ng áť&#x; lâu máť™t cháť—, Ă­t tiáşżp xĂşc thĂ´ng tin thĂŹ sáş˝ Ă­t “láť™n xáť™nâ€?, nhu cầu xĂĄc áť‹nh khĂĄ rĂľ, nhĆ°ng cĹŠng rẼt khĂł cháť‹u thay áť•i. Ä?a sáť‘ ráť“i cĹŠng trải qua tiáşżn trĂŹnh lẼy vᝣ lẼy cháť“ng, sinh con áşť cĂĄi, giĂ nua bᝇnh táş­t‌ váť›i nhᝯng Ć°áť›c muáť‘n nho nháť? cả áť?i chĆ°a lĂ m ưᝣc, chᝣt nháť› chᝣt quĂŞn. Cho áşżn máť™t ngĂ y, gạp dáť‹p‌ xây nhĂ sáť­a cáť­a! Chuyᝇn ph᝼c dáťąng kĂ˝ ᝊc cĂł váşť lĂ phản xấ mang tĂ­nh quy luáş­t cᝧa khĂ´ng Ă­t gĂŁ trung niĂŞn tĂ i hoa, bĂ mᝇnh ph᝼ thĂ nh ất hay bĂĄc doanh nhân bᝇ vᝇ. Tâm lĂ˝ chung muáť‘n Ă´n cáť‘ tri tân, tấo dáťąng “máť™t cĂĄi gĂŹ Ẽyâ€? dĂš khĂ´ng chắc cĂĄi gĂŹ Ẽy lĂ cĂĄi gĂŹ, khiáşżn nhiáť u gia chᝧ khi ưᝣc sắm vai chᝧ ầu tĆ°, khi KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

79


tĆ°ĆĄng tĂĄc

ưᝣc quyáşżt áť‹nh váť quy mĂ´, mᝊc áť™ lĂ m nhĂ , ĂŁ khĂ´ng ngấi ngần “ ạt vĂŠ váť quĂĄ khᝊâ€? ầy cĆ°ĆĄng quyáşżt, hᝊng thĂş. Căn bᝇnh chấy theo hĂŹnh thᝊc nhĂ kiáťƒu PhĂĄp nĆĄi tr᝼ sáť&#x; cĆĄ quan cĂ´ng quyáť n cĹŠng náşąm trong “tâm lĂ˝ hoĂ i niᝇmâ€? máť™t tháť?i Ẽy, bĂŞn cấnh thĂłi phĂ´ trĆ°ĆĄng tráť?c phĂş vĂ quan niᝇm lᝇch lấc váť tĂ­nh hoĂ nh trĂĄng. DĂš a sáť‘ áť u biáşżt nhᝯng thᝊ èn chĂšm gáť? chᝉ hoa văn, con tiᝇn ắp cáť™t tĂ´ vòm khĂĄ táť‘n kĂŠm lắt nhắt, nhĆ°ng thᝊ “virus tân cáť• iáťƒnâ€? nĂşp dĆ°áť›i láť›p váť? “cải biĂŞn, sĂĄng tấoâ€? vẍn ang nhân bản ra nhiáť u chắp vĂĄ quĂĄi dáť‹ nháşąm giĂşp “kĂ˝ ᝊc nhĂ Tây sang tráť?ngâ€? cᝧa máť™t sáť‘ “thưᝣng áşżâ€? ưᝣc tháť?a mĂŁn. Ä?i nhiáť u trải nghiᝇm nhiáť u thĂŹ cĹŠng táť‘t. NhĆ°ng i nhiáť u mĂ khĂ´ng biáşżt váş­n d᝼ng kiáşżn thᝊc, văn hĂła ᝊng xáť­ cho phĂš hᝣp thĂŹ khi lĂ m nhĂ vẍn dáť… báť‹ rĆĄi vĂ o tĂŹnh trấng “ai cĹŠng hiáťƒu chᝉ máť™t ngĆ°áť?i khĂ´ng hiáťƒuâ€?. òŇ EĹ&#x;W |FKR óťL PĹ“L PĹ‹Ww}

CĂł láş˝ cần giảm báť›t nhᝯng kiáťƒu “ i âu loanh quanhâ€? káťƒ trĂŞn khi tháşż giáť›i ngĂ y cĂ ng gần nhau hĆĄn váť mạt thĂ´ng tin, 80

KT&Ä?S THĂ NG 4.2020

vĂ cĂĄc “kiáťƒu nhĂ áşšp lấâ€? khĂ´ng còn lĂ áť™c quyáť n cᝧa bẼt káťł dân táť™c, vĂšng lĂŁnh tháť• nĂ o. Ai muáť‘n vĂ cĂł iáť u kiᝇn cĹŠng cĂł tháťƒ xây máť™t lâu Ă i tháť?i nay trĂ´ng‌ giáť‘ng nhĆ° tháť?i trung cáť• châu Ă‚u, vẼn áť lĂ tấi sao áť&#x; nĆĄi “chĂ­nh chᝧâ€? ngĆ°áť?i ta khĂ´ng háť mĂ ng áşżn, mĂ tấi Ẽt Viᝇt xᝊ mĂŹnh lấi vẍn lắm ngĆ°áť?i si mĂŞ? Náşżu nhĂŹn lấi láť‹ch sáť­ kiáşżn trĂşc nhĂ áť&#x; Viᝇt Nam sau tháť?i káťł phong kiáşżn sáş˝ thẼy chĂşng ta cháť‹u tĂĄc áť™ng tᝍ khĂĄ nhiáť u náť n văn hĂła, cĂł cĂĄi thay tháşż, cĂł cĂĄi cháť“ng lẼn, ráť“i biáşżn tháťƒ, nhĆ° tᝍ phong kiáşżn Trung Hoa lan qua cáť• iáťƒn PhĂĄp, ráť“i thĂ´ máť™c Nga, hiᝇn ấi Máťš, vĂ tháş­m chĂ­ gần ây lĂ tháť?i thưᝣng HĂ n, nhiᝇt áť›i Sing, cầu káťł ThĂĄi, táť‘i giản Nháş­t‌ tẼt cả pha tráť™n khĂĄ thoải mĂĄi (!?) trong rᝍng khĂĄi niᝇm văn hĂła nhĆ° cáť™ng sinh, tiáşżp biáşżn, háť—n dung, lai ghĂŠp‌ dẍn áşżn kiáşżn trĂşc nĂłi chung vĂ kiáşżn trĂşc nhĂ áť&#x; nĂłi riĂŞng liĂŞn t᝼c thay áť•i qua cĂĄc tháť?i káťł. VẼn áť khĂ´ng phải lĂ phong cĂĄch hay phĆ°ĆĄng cĂĄch lĂ m nhĂ nĂ o, lĂ m kiáťƒu gĂŹ, theo ai thĂŹ hay hĆĄn, mĂ yáşżu táť‘ nháş­n thᝊc áťƒ tráť&#x; thĂ nh nhᝯng “chᝧ ầu tĆ° khĂ´n ngoanâ€? sáş˝ chi pháť‘i khả năng sĂĄng tấo cᝧa giáť›i chuyĂŞn mĂ´n. Tᝊc lĂ trong máť‘i quan hᝇ song phĆ°ĆĄng, tháş­m chĂ­ a phĆ°ĆĄng giᝯa cĂĄc bĂŞn lĂ m nhĂ , thĂŹ vai trò nháş­n thᝊc cᝧa chᝧ ầu tĆ° rẼt quan tráť?ng, náşżu khĂ´ng muáť‘n nĂłi lĂ quyáşżt áť‹nh then cháť‘t. Kiáşżn trĂşc sĆ° nĂ o dĂĄm thay áť•i khi chᝧ nhĂ khĂ´ng áť“ng Ă˝? NhĂ thầu nĂ o táťą nhiĂŞn lĂ m nĂŞn kiáťƒu nĂ y kiáťƒu kia náşżu cháşłng ưᝣc gia chᝧ duyᝇt chi? áťž khĂ­a cấnh sáť&#x; hᝯu, cĂł tháťƒ hiáťƒu hĂŹnh thᝊc sáť&#x; hᝯu nĂ o sáş˝ tấo ra kiáťƒu nhà Ẽy. Quen sáť‘ng trong nhĂ áť&#x; sáť&#x; hᝯu táş­p tháťƒ thĂŹ sáş˝ khĂ´ng tháťƒ em tĆ° duy ăn áť&#x; tấm bᝣ, sĆĄ sĂ i (dĂš cᝊ cho lĂ tiáşżt kiᝇm, cháť‹u khĂł) ĂĄp ạt vĂ o nhĂ áť&#x; tĆ° nhân. NhĆ°ng cĹŠng khĂ´ng tháťƒ nhân danh “nhĂ tĂ´i, tĂ´i thĂ­ch, tĂ´i lĂ mâ€? áťƒ biᝇn minh cho cĂĄch lĂ m nhĂ khoe khoang, phung phĂ­ năng lưᝣng vĂ gây â€œĂ´ nhiáť…m tháť‹ giĂĄcâ€? cáť™ng áť“ng. BĂŞn cấnh

Luáş­t Xây dáťąng, rĂľ rĂ ng lĂ cần cĂł quy áť‹nh (nhĆ° c᝼ tháťƒ nhĆ° Luáş­t Kiáşżn trĂşc, văn bản dĆ°áť›i luáş­t) quy áť‹nh khung chuẊn trong xây dáťąng nhĂ áť&#x; theo cĂĄc hĂŹnh thᝊc sáť&#x; hᝯu khĂĄc nhau. Báť&#x;i náşżu chᝉ cĂł nhᝯng quy áť‹nh chung chung váť chiáť u cao, sáť“ tầng, khoảng lĂši, mĂŠt vuĂ´ng‌ mĂ thiáşżu áť‹nh váť‹ khung phong cĂĄch, dẼu Ẽn, thẊm máťš, thĂŹ áť• chuáť™t cao tầng sáş˝ xuẼt hiᝇn, thĂŹ xĂłm lâu Ă i Ph᝼c hĆ°ng sáş˝ nhan nhản hay biᝇt tháťą ghĂŠp tᝍ áť“ ve chai sáş˝ xuẼt hiᝇn khắp nĆĄi! áťž khĂ­a cấnh văn hĂła, nhĂ nghiĂŞn cᝊu Phan CẊm Thưᝣng ĂŁ nĂŞu rẼt xĂĄc ĂĄng ráşąng “Kiáşżn trĂşc truyáť n tháť‘ng ngĆ°áť?i Viᝇt tinh táşż vĂ áşšp áş˝ biáşżt bao nhiĂŞu‌â€? váş­y mĂ khi ngĆ°áť?i ta cĂł iáť u kiᝇn xây nhĂ tháť?i máť›i thĂŹ xuẼt hiᝇn “sáťą cắt ᝊt hoĂ n toĂ n váť›i thẊm máťš vĂ truyáť n tháť‘ng dân táť™c, ai nẼy áť u muáť‘n to cao kᝇch cᝥm‌â€?(1). Ngay cả nhᝯng ai ang hᝊng thĂş váť›i cĂĄc kiáťƒu nhĂ tấm gáť?i lĂ â€œ Ć°ĆĄng ấiâ€? theo kiáťƒu “giải thĆ°áť&#x;ng máť›i nhẼt, bĂĄo Máťš vᝍa ăng; choĂĄng ngᝣp căn háť™ mĂ u trắng cᝧa sao Aâ€? thĂŹ váť mạt văn hĂła sáť‘ng cĹŠng cần bĂŹnh tâm suy xĂŠt: liᝇu nhᝯng thᝊ ta ang lĂ m cĂł ĂĄp ᝊng tháťąc sáťą vẼn áť gĂŹ cᝧa gia ĂŹnh ta, bản thân ta, hay nĂł chᝉ lĂ máť™t cĂĄch tháťƒ hiᝇn khĂĄc cᝧa cĂĄi tĂ´i, mĂ cĂĄi tĂ´i Ăł thĆ°áť?ng khĂ´ng ra ngoĂ i vòng xoĂĄy ưᝣc dẍn dắt báť&#x;i truyáť n thĂ´ng mấng? NhĆ° Kahlil Gibran(2) ĂŁ tᝍng viáşżt: “HĂŁy cho tĂ´i biáşżt, cĂĄc bấn ang cĂł cĂĄi gĂŹ trong nhĂ mĂŹnh? VĂ váť›i cĂĄnh cáť­a khĂŠp chạt, cĂĄc bấn ang canh giᝯ iáť u gĂŹ?â€?. Máť™t câu háť?i, nĂŠt táťą sáťą, Ă˝ thiáşżt tha, láť?i kĂŞu gáť?i, tuy gần 100 năm trĆ°áť›c nhĆ°ng vẍn nguyĂŞn giĂĄ tráť‹ khi nhân loấi bĆ°áť›c sang tháşż kᝡ 21. Báť&#x;i tháşż mĂ câu chuyᝇn “ăn nhiáť u áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ€? sáş˝ còn tiáşżp diáť…n khi bĂ n sang vẼn ᝠầu tĆ° vĂ o âu cho hᝣp lĂ˝ lĂşc xây nhĂ , táş­p trung cho hĂŹnh thᝊc, hay cĂ´ng năng, káşżt cẼu áťƒ ăn chắc mạc báť n, hay mua sắm náť™i thẼt áťƒ hĆ°áť&#x;ng th᝼ khĂ´ng gian‌ vẍn áťƒ máť&#x; cho cĂĄc quan iáťƒm a chiáť u cĂšng tham gia chia sáşť.

&DUO *XVWDYH -XQJ E½F VIJ WÂżP WKĹ€Q PŲW QKž WÂżP OÂ? KĹŚF 7KĹž\ 6IJ 1ĹŽL WLĹ˜QJ YĹ´L YLĹ F WKžQK OņS PŲW WUĸŜQJ SK½L WÂżP OÂ? KĹŚF PĹ´L FĂ? WÆQ Ož |7ÂżP OÂ? KĹŚF SKÂżQ WĂˆFK} QKĹŠP SKÂżQ ELĹ W YĹ´L WUĸŜQJ SK½L |3KÂżQ WÂżP KĹŚF} FĆ€D 6LJPXQG )UHXG 9ž QJž\ QD\ FĂ? UÄžW QKLĹšX QKž WÂżP OÂ? WUŤ OLĹ X FKĆˆD WUŤ EĹ QK QKÂżQ WKHR SKĸĜQJ SK½S FĆ€D Ă?QJ 7KDP NKħR 3KDQ &Ĺ‚P 7KĸşQJ 9Ä°Q PLQK YņW FKÄžW FĆ€D QJĸŜL 9LĹ W 1;% 7UL 7KĆ‚F .DKOLO *LEUDQ .Ĺ” WLÆQ WUL WUDQJ WUĂˆFK WURQJ PĹžF YĹš QKž Ÿ FĂ?QJ W\ 6½FK 7KĹśL ćĺL 1Kž [XÄžW EÄźQ 9Ä°Q +ĹŚF QÄ°P



+Ř, .,ľ1 75ä& 6Ğ 7+Ò1+ 3+Ő +Œ &+Ý 0,1+

&Ú& 1+Ò 7Ò, 75Ţ òÕ òŖ1* +Ô1+ &è1* &Ü& +2Ĥ7 òŜ1* &Ū$ +Ŝ, 7521* 1Ě0

TÀI TRỢ VÀNG 7Ұ3 Ĉ2¬1 6Ѫ1 0Ӻ 86$

Since 1806 in America vì cuộc sống tươi ẹp

TÀI TRỢ BẠC

TÀI TRỢ ĐỒNG