Tạp chí Kiến trúc & Đời sống - 166 (03/2020)

Page 1

166 + Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

3+21* 7+Ū<

6,1+ .+ß 7Ů 7+,Û1 1+,Û1 7+8 1+Œ

&+8<Û1 òń

XÂY NHÀ & %Ħ1 9ŀ

8 9 3 8 5 0 0 5 1 2

THÁNG 3.2020

1+Ô Ţ 1*Õ %$

29.500 ANDERSSEN & VOLL “CẶP BÀI TRÙNG” CỦA THIẾT KẾ BẮC ÂU


KÍNH TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG GIẢI PHÁP XANH CHO MỌI CÔNG TRÌNH

CHÚC MỪNG ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU

HỘI KIẾN TRÚC SƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHÓA VIII NHIỆM KỲ 2020-2025


KT&ĐS THÁNG 3.2020

1


CƠ QUAN CỦA HỘI KIẾN TRÚC SƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, PHÁT HÀNH MỘT KỲ MỖI THÁNG TRỤ SỞ 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, QUẬN 1, TP.HỒ CHÍ MINH TỔNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI HỘI ĐỒNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI KTS KHƯƠNG VĂN MƯỜI KTS NGUYỄN TRƯỜNG LƯU NHÀ BÁO PHẠM HY HƯNG NHÀ BÁO NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

CHÚC MỪNG ĐẠI HỘI HỘI KIẾN TRÚC SƯ TP. HỒ CHÍ MINH KHÓA VIII - NHIỆM KỲ 2020-2025

THƯ KÝ TÒA SOAN NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

Ngày 29.02.2020, Hội Kiến trúc sư TP. Hồ Chí Minh ã tổ chức Đại hội ại biểu Hội Kiến trúc sư TP. Hồ Chí Minh khóa VIII nhiệm kỳ 2020-2025. Tạp chí Kiến Trúc & Đời Sống xin ược chúc mừng thành công của Đại Hội cùng những thành tựu của nhiệm kỳ trước ồng thời tâm ắc với phương châm hành ộng ặt ra cho nhiệm kỳ mới này thông qua khẩu hiệu như một cảm hứng hành nghề mà Hội chia sẻ với các hội viên. Đó là Sáng tạo - Trách nhiệm - Chuyên nghiệp. Cũng trong số báo này, bên cạnh những bài vở thường kỳ, câu chuyện mà các kiến trúc sư chúng tôi muốn chia sẻ cùng ộc giả là chuyện về vai trò của bản vẽ trong quá trình xây nhà. Chia sẻ này giúp ộc giả hiểu úng về vai trò của bản vẽ, cách thức mà chúng ta có ược chúng, ánh giá ược tầm quan trọng của chất xám, của sự sáng tạo mà các kiến trúc sư phải ưa vào ó ể chúng ta có ược một ngôi nhà úng nghĩa cho riêng mình. Hẹn gặp lại quý ộc giả trong số báo tháng 4.2019. Trân trọng,

MỸ THUẬT NGUYỄN THU VÂN LIFE SPACE MEDIA CO.,LTD PHỤ TRÁCH HÌNH ẢNH ĐINH QUANG TUẤN LIÊN HỆ BẠN ĐỌC, THƯ TỪ, BÀI VỞ ĐT: 028.38229314 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH EMAIL: BANDOC.KTDS@GMAIL.COM

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO CÔNG TY TNHH KHÔNG GIAN SỐNG MEDIA (LIFE SPACE MEDIA) 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH MOBILE: 0902 636 588 WWW.KHONGGIANSONGMEDIA.COM IN TẠI CÔNG TY TNHH MTV LÊ QUANG LỘC

GIẤY PHÉP XUẤT BẢN SỐ 23/GP-BTTTT CẤP NGÀY 5.1.2012 CỦA CỤC BÁO CHÍ - BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Tổng biên tập

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 6Ő 7+Ú 7+Ú1* Ú1* *

3+21* 7+Ū<

PGS.TS.KTS Nguyễn Khởi

6,1+ .+ß 7Ů 7+,Û1 1+,Û1 7+8 1+Œ

&+8<Û1 òń

893 85 0051 2

XÂY NHÀ & %Ħ1 9ŀ

1+Ô Ţ 1*Õ %$

NDERSSEN EN & VOLL VOLL “CẶP BÀ BÀI ÀI TR TRÙNG” CỦA THIẾT T KẾ B BẮC ÂU 29 50 ANDERSS 29.500

ẢNH CTV

Bạn ọc có thể ọc tạp chí Kiến Trúc & Đời Sống phiên bản iện tử từ: www.ktds.vn; ashui.com; https://www.facebook.com/kientrucvadoisong

161

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 6Ő Ő 7 7+Ú 7+Ú1 7+Ú1* 7+Ú1* 7+Ú1* +Ú1* +Ú Ú1* 1* * * *

7+Ú1*

7+,ł7 %Ŏ 9Ŋ 6,1+ 7+ä1* 0,1+

.+ä1* 7+ņ /Ô0 0å

ÁN NH H SÁN SÁ NG G ĐẸ ĐẸ ẸP P

1+Ô Ţ

1+Ų1* ä &Ű$ “ 7+Ī1 7+Ü1+”

KTS NGUYỄN ĐÌNH GIỚI:

Muốn tồn tại, phải ầu tư về chuyên môn

*,Ħ, 3+Ü3

*,Ų +Ŗ1 3+Ŕ +Ŝ,

2

KT&ĐS THÁNG 3.2020

/ĢŞ7 6ã1* òŎ$ Ŕ& 7+Š,

NÉT DUYÊN NỘI THẤT

.+ä1* *,$ .+ä 1* *,$ ,$1 $1 1 1 7Ŏ1 7,ł1 7Ŏ1+ 7

&Ú1 1+IJ& .+, VAY NGÂN HÀNG

&Ě1 +Ŝ +Ŝ

7Ř Ĩ Ĩ0 òÜ1 Ü1* < * <Û <Û Û8

29 50 FRANK GEHRY - THIÊN TÀI KHÔNG BIẾT MỎI MỆT CỦA GIỚI KIẾN TRÚC 29.500

7+Š, 6Ŵ .,ł1 75æ&

;ã7 7+,Û1 1+,Û1

29 50 RICHARDO 29.500 HARDO O BOFILL F LL VÀ V À NHỮNG NH NHỮN H ỮNG C HỮ CÔ NG TRÌNH T ĐẦY ẦY CHẤT THƠ Ơ

89 3 85 00 512

NHÀ SIÊU NHỎ

893 85 00 512

8 9 3 85 00 5 12

8 9 3 85 00 512

29 50 CÁ TÍNH CÙNG VƯỜN BẬC THANG 29.500

òŎ$ Ŕ&

1+Ô Ţ 1+Ô Ţ

MUA CONDOTEL, SHOPHOUSE:

KHÔNG GIAN ò$ 'Ĥ1*

+ Ř , . , ľ 1 7 5 ä & 6 Ğ 7 + Ò 1 + 3 + Ő + Œ & + Ý 0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

/Ĩ1 %,ņ1 &Ī1 *,Š

7+,ł7 .ł òĦ2 %ł3

9.500 BJARKE INGELS: TẦM NHÌN KHÁC BIỆT, Ý TƯỞNG LỚN


6

166

20

SỐ 3.2020 NHÀ Ở

52

6

Linh hoạt, liên hoàn ĐỊNH QUANG TUẤN

12

Nhà ở ngã ba CTV - MINQ BUI

20

12

Khác lạ nhưng không dị biệt KTS HOÀNG NHẬT - QUỐC THỐNG

GIẢI PHÁP

37

Nhà sáng mát lòng THÁI A

KHÔNG GIAN DẸP

60

40

Điểm dừng lý thú CTV

44

Không gian cho tương tác CTV

52

Tinh thần Việt trong S+ THIÊN Ý

74

CĂN HỘ

60

Không gian biến hóa V.Q - MINQ BUI

CÂU CHUYỆN KIẾN TRÚC

72

Cổng chùa Bà Mụ - Một di tích kiến trúc ộc áo TRƯƠNG NGUYÊN NGÃ

PHÓNG SỰ ẢNH

76

Rực rỡ Banglades KHÁNH PHAN

82

Chọn chỗ se duyên VĨNH PHƯƠNG - ĐINH QUANG TUẤN

KT&ĐS THÁNG 3.2020

3


tháť?i sáťą kiáşżn trĂşc

Ä?áş I Háť˜I Ä?áş I BIáť‚U Háť˜I KIáşžN TRĂšC SĆŻ THĂ€NH PHáť? Háť’ CHĂ? MINH KHĂ“A VIII - NHIᝆM Kᝲ 2020-2025 NĂŠU PHĆŻĆ NG CHĂ‚M HĂ€NH Ä?áť˜NG SĂ NG Táş O - TRĂ CH NHIᝆM - CHUYĂŠN NGHIᝆP 1Jž\ WÄşL 7UXQJ WÂżP +ŲL QJKŤ 9Ă‘ 7KŤ 6½X +ŲL .LĹ˜Q WUĂ’F Vĸ WKžQK SKĹŞ +ĹŹ &KĂˆ 0LQK ÄˆĂ WĹŽ FKĆ‚F WKžQK FĂ?QJ ćĺL KŲL ćĺL ELĹœX NKĂ?D 9,,, QKLĹ P NĆŒ ćĺL KŲL ÄˆĂ WĹŽQJ NĹ˜W KRÄşW ĈŲQJ NKĂ?D 9,, QKLĹ P NĆŒ Yž ÄˆĹš UD SKĸĜQJ KĸŴQJ KRÄşW ĈŲQJ NKĂ?D 9,,, QKLĹ P NĆŒ ćĺL KŲL FÄ´QJ EĹ€X UD %DQ FKÄžS KžQK QKLĹ P NĆŒ PĹ´L Yž %DQ FKÄžS KžQK +ŲL ÄˆĂ WĂˆQ QKLĹ P EĹ€X NLĹ˜Q WUĂ’F Vĸ 1JX\ĹžQ 7UĸŜQJ /ĸX WLĹ˜S WĹžF JLĆˆ FKĆ‚F &KĆ€ WŤFK +ŲL .LĹ˜Q WUĂ’F Vĸ WKžQK SKĹŞ +ĹŹ &KĂˆ 0LQK NKĂ?D 9,,, QKLĹ P NĆŒ BĂ€I 3+Ä˘Ä 1* +Ģ1* Äť1+ ò,1+ 48$1* 78Ĩ1

T

ham dáťą ấi háť™i cĂł hĆĄn 200 ấi biáťƒu ấi diᝇn cho 1.040 háť™i viĂŞn Háť™i kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM. Váť phĂ­a khĂĄch máť?i, cĂł Ă´ng DĆ°ĆĄng Tháşż Trung, PhĂł ban TuyĂŞn giĂĄo ThĂ nh ᝧy TP.HCM; Ă´ng HoĂ ng NghÄŠa Huáťłnh, PhĂł trĆ°áť&#x;ng Ban Thi ua Khen thĆ°áť&#x;ng ThĂ nh ᝧy TP.HCM; nhấc sÄŠ Trần Long Ẩn, BĂ­ thĆ° Ä?ảng-Ä?oĂ n, Chᝧ táť‹ch LiĂŞn hiᝇp CĂĄc Háť™i Văn háť?c Nghᝇ thuáş­t TP.HCM; KTS Nguyáť…n TẼn Vấn, Chᝧ táť‹ch Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° Viᝇt Nam cĂšng nhiáť u ấi biáťƒu ấi diᝇn cĂĄc háť™i, cĆĄ quan, táť• chᝊc. BĂĄo cĂĄo tấi Ä?ấi háť™i, Chᝧ táť‹ch Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM Nguyáť…n TrĆ°áť?ng LĆ°u nĂŞu rĂľ, trong nhiᝇm káťł vᝍa qua, Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM ĂŁ lĂ m táť‘t cĂ´ng tĂĄc phản biᝇn xĂŁ háť™i vĂ hoất áť™ng ngháť nghiᝇp a dấng, phong phĂş vĂ chuyĂŞn 5D PĹˆW %DQ FKÄžS KžQK QKLĹ P NĆŒ PĹ´L

4

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

sâu, cĂł chẼt lưᝣng trong lÄŠnh váťąc kiáşżn trĂşc, quy hoấch. CĂĄc KTS háť™i viĂŞn cĹŠng ĂŁ nháş­n ưᝣc nhiáť u giải thĆ°áť&#x;ng váť kiáşżn trĂşc trong nĆ°áť›c vĂ quáť‘c táşż. BĂŞn cấnh Ăł, Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° thĂ nh pháť‘ cĹŠng ĂŁ tăng cĆ°áť?ng hoất áť™ng phong trĂ o cĂł chẼt lưᝣng tấo áť™ng láťąc vĂ lĂ hất nhân gắn káşżt háť™i viĂŞn vĂ cĂĄc chi háť™i trong táş­p tháťƒ Háť™i. Váť›i nhᝯng Ăłng gĂłp Ăł, UBND TP.HCM ĂŁ tạng Báşąng khen cho Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° thĂ nh pháť‘ vĂŹ ĂŁ cĂł thĂ nh tĂ­ch hoĂ n thĂ nh xuẼt sắc nhiᝇm v᝼ nhiᝇm káťł 2015-2020 gĂłp phần tĂ­ch cáťąc trong phong trĂ o thi ua cᝧa TP.HCM. PhĂĄt biáťƒu tấi Ä?ấi háť™i, KTS Nguyáť…n TẼn Vấn, Chᝧ táť‹ch Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° Viᝇt Nam biáťƒu dĆ°ĆĄng Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° thĂ nh pháť‘ ĂŁ táť• chᝊc tháťąc hiᝇn cĂĄc chĆ°ĆĄng trĂŹnh hĂ nh áť™ng cᝧa UBND TP.HCM trong cĂ´ng tĂĄc quy hoấch, phĂĄt triáťƒn Ă´


tháť?i sáťą kiáşżn trĂşc

&½F ÄˆÄşL ELĹœX EŨ SKLĹ˜X EĹ€X %DQ FKÄžS KžQK

ĂźQJ 1JX\ĹžQ 7ÄžQ 9ÄşQ SK½W ELĹœX WÄşL ćĺL KŲL

tháť‹, tham gia cĂĄc chĆ°ĆĄng trĂŹnh xây dáťąng Ă´ tháť‹ thĂ´ng minh; duy trĂŹ sáťą phĂĄt triáťƒn cᝧa cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh kiáşżn trĂşc xanh, phĂĄt triáťƒn báť n vᝯng... Váť phĆ°ĆĄng hĆ°áť›ng hoất áť™ng trong nhiᝇm káťł máť›i, Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM nĂŞu phĆ°ĆĄng châm hĂ nh áť™ng lĂ SĂĄng tấo TrĂĄch nhiᝇm - ChuyĂŞn nghiᝇp tấo ra mĂ´i trĆ°áť?ng lĂ m ngháť nháşąm cĂł ưᝣc nhᝯng sản phẊm, tĂĄc phẊm kiáşżn trĂşc táť‘t cho thĂ nh pháť‘, cho xĂŁ háť™i. Ä?áť“ng tháť?i, Háť™i cĹŠng sáş˝ tiáşżp t᝼c áť•i máť›i phĆ°ĆĄng thᝊc táť• chᝊc vĂ hoất áť™ng theo hĆ°áť›ng cᝧa Luáş­t Kiáşżn trĂşc bắt ầu tháťąc thi nĂŞn cĂĄc táť• chᝊc hoất áť™ng Háť™i cĹŠng thay áť•i phĂš hᝣp, hoất áť™ng hĂ nh ngháť kiáşżn trĂşc sĆ° ưᝣc Ć°u tiĂŞn áťƒ háť— trᝣ cho cĂĄc KTS cĂł ưᝣc nhᝯng tĂĄc phẊm kiáşżn trĂşc táť‘t.

NĂŠt máť›i ĂĄng ghi nháş­n trong cĂ´ng tĂĄc táť• chᝊc Ä?ấi háť™i lần nĂ y lĂ ngay trĆ°áť›c tháť m Ä?ấi háť™i - ngĂ y 12.2.2020, Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM ĂŁ táť• chᝊc buáť•i táť?a Ă m váť›i chᝧ áť â€œChuyᝇn lĂ m ngháť kiáşżn trĂşcâ€?. Tấi buáť•i táť?a Ă m, cĂĄc KTS ĂŁ trao áť•i tháşłng thắn vĂ tâm huyáşżt nhiáť u Ă˝ kiáşżn xung quanh cĂĄc vẼn áť váť sĂĄng tấo, tĂ­nh chuyĂŞn nghiᝇp vĂ phĂĄt triáťƒn nguáť“n nhân láťąc trong thiáşżt káşż kiáşżn trĂşc. CĂĄc Ă˝ kiáşżn ĂŁ ưᝣc ghi hĂŹnh, dĂ n dáťąng thĂ nh clip vĂ trĂŹnh chiáşżu tấi Ä?ấi háť™i. Nháť? cĂĄch thᝊc nĂ y, cĂĄc vẼn ᝠưᝣc trĂŹnh bĂ y cĂ´ áť?ng, cĂł sᝊc hẼp dẍn vĂ cĂĄc ấi biáťƒu ĂŁ cĂł tháť?i gian nghiĂŞn cᝊu, phĂĄt biáťƒu sâu, nĂŞu nhiáť u Ă˝ kiáşżn cĂł sᝊc thuyáşżt ph᝼c váť chuyᝇn lĂ m ngháť . TĂ­nh sĂĄng tấo trong hĂ nh nghᝠưᝣc áť cao cĂšng váť›i viᝇc nâng cao trĂĄch nhiᝇm, tĂ­nh

7Ĺ?QJ EÄźQJ YLQK GDQK FKR F½F QKž WžL WUĹź ÄˆĂ ÄˆĹŹQJ KžQK FĂ“QJ +ŲL .LĹ˜Q WUĂ’F Vĸ 73 +&0 QKLĹ P NĆŒ TXD

chuyĂŞn nghiᝇp trong hĂ nh ngháť cᝧa tᝍng háť™i viĂŞn, táş­p tháťƒ. Ä?ấi háť™i cĹŠng ĂŁ cĂ´ng báť‘ káşżt quả bầu Ban chẼp hĂ nh máť›i vĂ cĂ´ng báť‘ cĂĄc chᝊc danh chᝧ táť‹ch, phĂł chᝧ táť‹ch, chᝧ táť‹ch háť™i áť“ng kiáşżn trĂşc, trĆ°áť&#x;ng ban kiáťƒm tra khĂła VIII (nhiᝇm káťł 2020-2025). KTS Nguyáť…n TrĆ°áť?ng LĆ°u ưᝣc tĂ­n nhiᝇm tiáşżp t᝼c giᝯ chᝊc Chᝧ táť‹ch; cĂĄc KTS LĆ°u HĆ°áť›ng DĆ°ĆĄng, KTS Phấm PhĂş CĆ°áť?ng vĂ KTS Trần KhĂĄnh Trung giᝯ chᝊc PhĂł chᝧ táť‹ch Háť™i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM khĂła VIII (nhiᝇm káťł 2020-2025). Ä?ấi háť™i cĹŠng ĂŁ ghi nháş­n, cĂĄm ĆĄn vĂ tạng hoa cho cĂĄc nhĂ tĂ i trᝣ lĂ cĂĄc doanh nghiᝇp ĂŁ áť“ng hĂ nh vĂ Ăłng gĂłp vĂ o thĂ nh cĂ´ng cho cĂĄc hoất áť™ng cᝧa háť™i trong tháť?i gian qua. 'DQK V´FK %DQ FKÄŠS KÂľQK +Ĺ?L .LĹƒQ WUÉF VÄŁ 73 +&0 .KĂ„D 9,,, QKLĹ‹P Nš

.76 /Æ 6RQJ $Q .76 &KÂżX 0Ć’ $QK .76 9Ä´ 9LĹ W $QK .76 3KDP 3KĂ’ &ĸŜQJ .76 /Â? 7KĹ˜ 'ÂżQ .76 /ĸX +ĸŴQJ 'ĸĜQJ .76 1JX\ĹžQ 7KDQK +ÄźL .76 7K½L 1JĹŚF +Ă“QJ .76 .KĸĜQJ 1JĹŚF +X\ .76 1JX\ĹžQ 7UĸŜQJ /ĸX .76 1JX\ĹžQ +RžQJ 0ÄşQK .76 7UĹ€Q 4XDQJ 0LQK .76 1JX\ĹžQ 7KDQK 1KĂ .76 3KÄşP 9Ä°Q 3KĸŴF .76 7UĹ€Q 9Ä°Q 4XÂ? .76 +ĹŹ &DR +RžL 6DQJ .76 1JX\ĹžQ ćÉQK 6½X .76 1JĂ? 9LĹ˜W 1DP 6ÄśQ .76 1JX\ĹžQ 7KžQK 7ÂżQ .76 9Ä´ ;XÂżQ 7KDR .76 1JX\ĹžQ .LP 7KX .76 /Æ 9Ä°Q 7KĸĜQJ .76 +ž .LP 7KĂ’\ .76 7UĹ€Q .K½QK 7UXQJ .76 3KDQ 7UĸŜQJ 6ÄśQ &+ĹŞ 7ĹŽ&+ .76 1JX\ĹžQ 7UĸŜQJ /ĸX &Ăœ& 3+ĂŁ &+ĹŞ 7ĹŽ&+ .76 /ĸX +ĸŴQJ 'ĸĜQJ .76 3KÄşP 3KĂ’ &ĸŜQJ .76 7UĹ€Q .K½QK 7UXQJ &+ĹŞ 7ĹŽ&+ +Ĺœ, òĹ–1* .,Ĺ‚1 75ĂŚ& .76 /ĸX +ĸŴQJ 'ĸĜQJ 75ĢŢ1* %$1 .,ņ0 75$ .76 1JX\ĹžQ .LP 7KX ;Ĺ˜S WKHR WKĆ‚ WĆŠ $%&

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

5


nhà ở

LINH HOẠT, LIÊN HOÀN &ÏQJ WUÉQK YŪQ O¾ KDL FİQ QK¾ OLÆQ NŘ QŊP Ÿ ĈŀX KŬL WURQJ PŲW NKX ĈÏ WKŤ PŴL 73 +&0 &KÒQJ OŐS OĺL JŀQ QKĸ KR¾Q WR¾Q YŚ KÉQK WKƂF W½FK ELŠW QKDX UĺFK UÎL WKHR SKĸĶQJ ĈƂQJ Y¾ FĴQJ JŐS SKļL WÉQK WUĺQJ WĸĶQJ WƊ QKĸ F½F NKX SKŪ [¿\ VŎQ NK½F O¾ FƂQJ QKňF Y¾ WKLŘX WKłP Pƒ 7+Ɖ& +,ş1 ò,1+ 48$1* 78Ĩ1 6

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

9½FK QJİQ KDL FİQ QK¾ SKŪ ĈĸżF SK½ EŨ WĺR NKÏQJ JLDQ OLÆQ KR¾Q

KT&ĐS THÁNG 3.2020

7


nhà ở

7ŀQJ WUŠW GÓQJ ĈŜ NLQK GRDQK QÆQ Y½FK EDR FKH ĈĸżF [Ɔ O ĈÍQJ PŸ OLQK KRĺW

T

uy nhiên, nhu cầu công năng ơn giản của cặp vợ chồng trẻ chủ nhà chính là một lợi thế ể kiến trúc sư khai thác vị trí ầu hồi của công trình. Phương án thiết kế ề xuất dành gần như toàn bộ tầng trệt ể kinh doanh, vách bao che ược xử lý óng mở linh hoạt tạo ra một không gian cộng ồng, có vai trò như iểm khởi ộng cho sự sống ộng của khu vực. Vách ngăn chia giữa hai căn nhà hiện trạng ược phá bỏ. Công trình mới giữ lại kết cấu và bố trí cơ bản của căn nhà bên trong, cân ối lại hình dạng thang cho phù hợp thiết kế mới. Căn nhà ầu hồi ược cải tạo thành các chức năng chung, kết hợp vào tổng thể sẽ trải dài không gian theo phương vị ngang của tự nhiên, thay thế cho phương vị ứng nhân tạo giữa cặp nhà liên kế ban ầu. Tính nhịp iệu từ ường cong nhẹ của dãy ban công và sự giật cấp giữa các căn nhà là những chi tiết ược tôn trọng và nhấn 8

KT&ĐS THÁNG 3.2020

mạnh trong thiết kế mới, thông qua hệ lam dọc bao quanh ban công, kết hợp các khoảng ệm cây xanh phía sau. Nhịp iệu phát triển từ mảng thành khối tạo nên hiệu quả các khối hộp chồng chất lên nhau, liên kết với nhau, lơ lửng bên trên không gian chung tầng trệt. Ở mặt ứng chính tây trải dài của công trình, thay vì ơn thuần che chắn nắng gắt, một khối lồng thang kính ược sử dụng, khai thác tối ưu tầm nhìn về khung cảnh hoàng hôn. Không gian ệm hoặc sân vườn ặt phía sau là nơi trình diễn sự thay ổi linh hoạt giữa bản chất trong suốt và phản xạ của kính, ánh sáng, màu sắc nền trời, tầm nhìn từ các cao ộ khác nhau. Tất cả tạo nên một một trải nghiệm phong phú, giàu cảm xúc khi cảm nhận không gian thay ổi qua từng khoảnh khắc của thời gian.


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 3.2020

9


nhà ở

10

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

&½F NKÏQJ JLDQ G¾QK FKR VLQK KRĺW JLD ĈÉQK FĴQJ ĈĸżF [Ɔ O UľW OLQK KRĺW

7ÆQ FÏQJ WUÉQK

67$&.,1* BOX

$' 678',2 .LŘQ WUÒF Vĸ FKƀ WUÉ 1JX\ŞQ ćŐQJ $QK 'ĴQJ 1KÍP NLŘQ WUÒF Vĸ 1JX\ŞQ +ƈX 7KŜ 7UDQJ 9Ñ ćÉQK +XƌQK

KT&ĐS THÁNG 3.2020

11


nhà ở

Nhà ở ngã ba

1JÏL QK¾ QŊP Ÿ QJÁ ED ĈĸŶQJ WURQJ PŲW NKX G¿Q Fĸ WņS WUXQJ QKLŚX [H FŲ TXD OĺL %¾L WR½Q ĈŐW UD FKR QKÍP WKLŘW NŘ O¾ O¾P VDR KĺQ FKŘ VƊ ļQK KĸŸQJ FƀD WLŘQJ ŬQ Y¾ EžL YŴL PÏL WUĸŶQJ VŪQJ WURQJ QK¾ %ÆQ FĺQK ĈÍ YŴL GLŠQ WÈFK QKŨ KŒS ĈŐF WUĸQJ FƀD QK¾ ŪQJ ½QK V½QJ Y¾ NKÏQJ NKÈ OĸX WKÏQJ FĴQJ O¾ F½F YľQ ĈŚ P¾ NLŘQ WUÒF Vĸ FĴQJ FŀQ SKļL JLļL TX\ŘW BÀI CTV 9ë Ļ1+ MINQ 12

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

*LļL SK½S QJİQ WLŘQJ ŬQ Y¾ EžL EŐP FKR QJÏL QK¾ ŪQJ Ÿ QJD ED Q¾\ O¾ WKLŘW NŘ PŸ UŲQJ FƆD WŪL ĈD ĈŜ ĈÍQ ½QK V½QJ Y¾ ĈĸD F¿\ [DQK UD PŐW WLŚQ

KT&ĐS THÁNG 3.2020

13


nhà ở

&ŀX WKDQJ ĈĸżF EŪ WUÈ V½W EÆQ WĸŶQJ NŘW KżS YŴL JLŘQJ WUŶL ĈÁ JLļL TX\ŘW ĈĸżF VƊ WKÏQJ JLÍ Y¾ ½QK V½QJ

G

iải pháp ầu tiên ược chọn là thiết kế mở rộng cửa tối a ón ánh sáng ồng thời ưa cây xanh vào mặt tiền nhà ể chống ồn và ngăn bụi… Điều này cũng giúp tạo ra thẩm mỹ và không gian sống lý tưởng cho ngôi nhà. Với chỉ có 4x17m diện tích mặt bằng, ể tận dụng không gian, kiến trúc sư chọn giải pháp làm không gian liên hoàn cho garage ôtô, phòng khách, bếp ăn ở tầng trệt. Cầu thang ược bố trí sát một bên tường, ánh sáng và thông gió ược giải quyết bởi 2 giếng trời ở giữa và phía sau nhà thông suốt lên mái. Vật liệu gỗ ược sử dụng hầu như trong tất cả các không gian tạo nên sự ấm cúng. Cấu trúc lệch tầng ược phát huy hết tác dụng khi phân ịnh các công năng theo chiều ứng tạo ra sự sinh ộng, linh hoạt cho không gian. Mặt khác, cầu thang kết hợp với giếng 14

KT&ĐS THÁNG 3.2020

trời ở giữa và giếng trời phía sau nhà giúp bổ sung thêm mảng cây xanh và ối lưu không khí cho tất cả các phòng. Ngoài việc mang ến không gian sống dễ chịu thì tiết kiệm năng lượng hiệu quả cũng là một trong những ưu iểm của thiết kế này, căn nhà gần như không cần phải “sáng èn” vào ban ngày. Ở ây có thể thấy phòng sinh hoạt chung luôn ngập tràn ánh nắng nhờ thiết kế không gian mở, ban công ược dùng ể bố trí trồng cây tạo mảng xanh ồng thời là giải pháp ngăn bụi, chống ồn hiệu quả. Các phòng ngủ cũng ược phân chia theo nhu cầu sử dụng. Mỗi phòng ều có cửa mở ra bên ngoài tiếp xúc với ánh sáng tự nhiên, gắn kết với cây và hoa. Cây xanh mặt tiền của ngôi nhà trở thành tấm rèm che tự nhiên tạo nên sự thoải mái, ồng thời ảm bảo phần nào sự riêng tư cho phòng ngủ master.


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 3.2020

15


nhà ở

*LŘQJ WUŶL ĈĸżF EŪ WUÈ Fļ Ĉ¾QJ WUĸŴF Y¾ VDX QJR¾L PDQJ ĈŘQ NKÏQJ JLD VŪQJ GŞ FKŤX FÎQ PDQJ ½QK V½QJ WU¾Q QJņS Fļ QJ¾\

16

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 3.2020

17


nhà ở

3KÎQJ QJƀ ĈĸżF WKLŘW NŘ FÍ FƆD PŸ UD QJR¾L WLŘS [ÒF YŴL ½QK V½QJ WƊ QKLÆQ JňQ NŘW YŴL F¿\ Y¾ KRD FŨ

18

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

7KLŘW NŘ Y¾ WKL FÏQJ &ÏQJ W\ 1,1+ Y¾ FŲQJ VƊ

.76 +2ë1* 7,ŗ1 1,1+ 0DQ 7KLŠQ 3 7İQJ 1KĶQ 3KÒ $ 4 73 +&0

TXļQJ F½R

KT&ĐS THÁNG 3.2020

19


nhà ở

KHÁC LẠ NHƯNG KHÔNG DỊ BIỆT 1JÏL QK¾ Q¾\ NK½F QKƈQJ QJÏL QK¾ [XQJ TXDQK EŸL F½FK WKƂF WKLŘW NŘ WKL FÏQJ NKÏQJ WKHR NLŜX O¿X QD\ |WURQJ [ÍP} WKĸŶQJ O¾P .K½F EŸL FľX WUÒF QK¾ FĴQJ |Oĺ} ĈÏL FKÒW VR YŴL NLŜX QK¾ ŪQJ TXHQ WKXŲF 1KĸQJ NKÏQJ W½FK ELŠW GŤ ELŠW ELŠW OņS YŴL FKXQJ TXDQK BÀI .76 +2Ô1* 1+İ7 Ļ1+ 48Ŕ& 7+Ŕ1*

20

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhĂ áť&#x;

.LĹœX OĹ FK WĹ€QJ WÄşR UD W½FK EÄşFK OĹŞL YžR JDUDJH Yž OĹŞL ĈL SKĂˆD VDX OÆQ NKX EĹ˜S YĹ´L NKRÄźQJ VÄźQK QKŨ GĹ„Q OÆQ SKĂŽQJ NK½FK SKĂˆD WUĸŴF .KRÄźQJ VÂżQ WUĸŴF SKĂŽQJ NK½FK QKÉQ YĹš FRQ KĹ”P FĹžW FĂ? JĂ?F YĸŜQ [LQK YĹ´L FÂż\ OŲF YĆ„QJ ĈDQJ WUĹŽ EĂ?QJ

V

áť‘n ghĂŠp tᝍ hai căn nhĂ nháť? káť bĂŞn nhau áťƒ cĂł ưᝣc táť•ng chiáť u ráť™ng hĆĄn 7m, lᝣi tháşż cᝧa ngĂ´i nhĂ lĂ còn cĂł thĂŞm mạt thoĂĄng do suáť‘t chiáť u dĂ i bĂŞn hĂ´ng tiáşżp giĂĄp váť›i máť™t con háşťm. Háşťm ᝧ ráť™ng áťƒ máť&#x; ưᝣc cáť­a vĂ logia thĂ´ng thoĂĄng, lẼy sĂĄng, mĂ cĹŠng ᝧ háşšp áťƒ khĂ´ng thĂ nh Ć°áť?ng i xuyĂŞn qua gây áť“n Ă o khĂłi b᝼i. Mạt kia cᝧa ngĂ´i nhĂ (láť‘i vĂ o cáť•ng chĂ­nh) lĂ váť‹ trĂ­ cuáť‘i cᝧa con háşťm c᝼t, cĹŠng thuáť™c diᝇn vᝍa ᝧ áťƒ máť&#x; cáť­a sáť•, khĂ´ng báť‹ che chắn bĂ­t bĂšng, vĂ vẍn vui váşť cĂšng lĂĄng giáť ng máť—i khi cĂł viᝇc, ĂĄm tiᝇc hay giáť— chấp. Do gia chᝧ ĂŁ gắn bĂł váť›i áť‹a iáťƒm nĂ y khĂĄ lâu năm nĂŞn biáşżt rĂľ cĂĄc Ć°u nhưᝣc iáťƒm váť nắng giĂł, gĂłc nhĂŹn cĹŠng nhĆ° nhĂ lân cáş­n, vĂŹ váş­y xĂĄc áť‹nh cĂ´ng năng theo dấng “may oâ€?, tᝊc lĂ rẼt c᝼ tháťƒ vĂ tháťąc táşż, luĂ´n ạt ra câu háť?i áťƒ lĂ m gĂŹ vĂ lĂ m ra sao, khĂ´ng chung chung, lĆĄ mĆĄ. Ă? tĆ°áť&#x;ng nĂ o khĂ´ng phĂš hᝣp thĂŹ loấi ngay vĂŹ gia chᝧ cĂł tháťƒ hĂŹnh dung khĂĄ tĆ°áť?ng táş­n viᝇc báť‘ trĂ­ nhĆ° váş­y sáş˝ tấo nĂŞn hiᝇu quả gĂŹ, ảnh hĆ°áť&#x;ng chung quanh ra sao. Ä?iáť u nĂ y tuy hĆĄi mang tĂ­nh ĂĄp ạt, nhĆ°ng lấi gĂłp phần giĂşp nhĂ thiáşżt káşż tĆ°ĆĄng tĂĄc khĂĄ táť‘t, khĂ´ng loay hoay áť&#x; giai oấn “tĂŹm Ă˝â€?. VĂ­ d᝼ nhĆ° anh chᝧ nhĂ cĂł 2 chiáşżc xe kiáťƒu bĂĄn tải áťƒ cháť&#x; hĂ ng, nĂŞn tầng trᝇt bắt buáť™c phải lĂ m garage sao cho ᝧ cháť—, ᝧ gĂłc quay cho xe lĂši vĂ o, vĂ khĂ´ng ạt báşżp dĆ°áť›i trᝇt nhĆ° nhĂ cĹŠ nᝯa. Hay cháť‹ chᝧ cần gĂłc lĂ m sáť• sĂĄch trĂŞn lầu vᝍa tiᝇn quan sĂĄt ưᝣc cĂĄc tầng vᝍa thoĂĄng ĂŁng mĂ khĂ´ng mẼt nhiáť u KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

21


nhà ở

22

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhĂ áť&#x;

.KX EĹ˜S Yž SKĂŽQJ Ä°Q QĹŠP WUÆQ JDUDJH YĹ´L EDQ FĂ?QJ WKR½QJ ÄˆĂ QJ EÆQ FÄşQK Yž QJÄ°Q QKĹ’ EĹŠQJ WĆ€ NĹ ÄˆĹœ JĂ?S SKĹ€Q |ELĹ˜Q PÄžW} FŲW JLĆˆD

diᝇn tĂ­ch, tháşż lĂ thiáşżt káşż báť‘ trĂ­ cho‌ ra hĂ nh lang ngáť“i lĂ m viᝇc, nghe thẼy káťł c᝼c, cĂł váşť khĂ´ng “sangâ€?, nhĆ°ng tháťąc chẼt lấi rẼt hᝣp Ă˝ gia chᝧ, vĂŹ táş­n d᝼ng diᝇn tĂ­ch, tháť?a mĂŁn nhu cầu sáť­ d᝼ng mĂ lấi dáť… dĂ ng thay áť•i, khĂ´ng nhẼt thiáşżt phải cĂł háşłn máť™t phòng lĂ m viᝇc riĂŞng biᝇt. Giải phĂĄp láťąa cháť?n lĂ kháť‘i nhĂ cĂł nhiáť u cáť­a sáť• bĂŞn hĂ´ng i kèm lam che nắng ngang dáť?c, vĂ nhẼn mấnh mảng kĂ­nh láť›n áť&#x; khu giᝯa nhĂ lĂ máť™t kiáťƒu mạt ᝊng khĂ´ng máť›i, nhĆ°ng rẼt phĂš hᝣp váť›i hĆ°áť›ng nắng giĂł. Ä?ây cĹŠng lĂ mạt máť&#x; cáť­a cĂšng váť›i tr᝼c cầu thang dấng lᝇch tầng tấo khĂ´ng gian cĂł chiáť u sâu, báť›t ĆĄn iᝇu cho nhĂ áť‘ng. Tuy tr᝼c cầu thang vẍn ạt áť&#x; giᝯa nhĂ náť‘i káşżt cĂĄc phòng áť&#x; trĆ°áť›c vĂ sau, nhĆ°ng i cĂšng Ă´ giáşżng tráť?i vĂ khoảng thĂ´ng tầng ra bĂŞn hĂ´ng nĂŞn giĂşp cĂĄc khĂ´ng gian náť™i thẼt káşżt náť‘i táť‘t hĆĄn. CĂĄch Ć°a khĂ´ng gian chung vĂ khu báşżp ăn lĂŞn nhᝯng khoảng lᝇch tầng, cĂĄch tấo nhᝯng mảng tráť“ng cây xanh áť&#x; phĂ­a sau, sân trĆ°áť›c cĹŠng nhĆ° bĂŞn hĂ´ng giĂşp ngĂ´i nhĂ cĂł thĂŞm liĂŞn káşżt a chiáť u, vᝍa theo chiáť u cao vᝍa theo chiáť u dáť?c, gia tăng ĂĄnh sĂĄng táťą nhiĂŞn hĆĄn, ĂĄp ᝊng quan niᝇm “Ẽm cĂşng quây quầnâ€? ưᝣc ạt ra tᝍ ầu. Nᝯ gia chᝧ cĹŠng cĂł nhᝯng tiáşżt cháşż, cháť?n láť?c trong chẼt liᝇu vĂ mĂ u sắc, thiĂŞn váť yáşżu táť‘ “ăn chắc mạc báť nâ€? nhĆ° khu vĆ°áť?n rau sấch trĂŞn mĂĄi, phòng cho ngĆ°áť?i giĂ ... giĂşp khĂ´ng gian thĂŞm phần tiᝇn nghi vĂ thoải mĂĄi, Ăşng váť›i tiĂŞu chĂ­ ban ầu: khĂĄc lấ mĂ khĂ´ng dáť‹ biᝇt! KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

23


nhà ở

&KLŘX V½QJ F½F PŐW QJR¾L V¿Q YĸŶQ EŪ WUÈ NK½ Ĉŀ\ Ĉƀ KŠ ĈÅQ FÍ WKŜ FKŢQK P¾X VňF WKHR PXŪQ

24

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

ĦQK WU½Q .KX YŠ VLQK WKR½QJ UŲQJ P¾X VňF WUXQJ WÈQK QKŒ QK¾QJ ĦQK GģşL &½F KÉQK YŖ PŐW EŊQJ Y¾ SKŪL FļQK WĸŸQJ KÉQK NKŪL

0ŐW EŊQJ OŀX

0ŐW EŊQJ OŀX

7KLŘW NŘ Y¾ WKL FÏQJ &ÏQJ W\ 71++ 7ĸ 9ľQ 7KLŘW NŘ ;¿\ GƊQJ

.,ŗ1 ;$1+

0ŐW EŊQJ WUŠW

' ĈĸŶQJ $ NKX +LP /DP SKĸŶQJ 7¿Q +ĸQJ 4 73 +&0

KT&ĐS THÁNG 3.2020

25


chuyĂŞn áť

Xây nhĂ cần bản váş˝ ;Âż\ QKž WKÉ SKÄźL FĂ? EÄźQ YĹ– WKLĹ˜W NĹ˜ ĈĂ? WĸŸQJ QKĸ Ož PŲW ĈLĹšX KLĹœQ QKLÆQ 1KĸQJ ÄˆĹœ FĂ? EÄźQ YĹ– WKÉ OÄşL Ož PŲW TX½ WUÉQK NKĂ?QJ KĹŒQ Ož ÄˆÄśQ JLÄźQ 7Ć„ EÄźQ YĹ– ÄˆĹ˜Q QJĂ?L QKž WKĆŠF OÄşL Ož PŲW FÂżX FKX\Ĺ Q NK½F &Ă? UÄžW QKLĹšX FKX\Ĺ Q TXDQK F½L EÄźQ YĹ– WKLĹ˜W NĹ˜ 7URQJ SKÄşP YL EžL YLĹ˜W Qž\ FKĂ’QJ WĂ?L FKŢ ÄˆĹš FņS WĹ´L SKÄşP YL WKLĹ˜W NĹ˜ FĂ?QJ WUÉQK QKž Ÿ JLD ÄˆĂ‰QK BĂ€I .76 1*8<Ĺˆ1 75ÄŞ1 òŏ& $1+ Äť1+ 7Ģ /,ĹŠ8

;Âś\ QKÂľ FĂ„ FÄŤQ EħQ YĹ "

Viᝇc xây nhĂ thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż bây giáť? ĂŁ lĂ chuyᝇn bĂŹnh thĆ°áť?ng, quen thuáť™c. Tháş­m chĂ­ cĂł nhiáť u gia ĂŹnh xây nhĂ quy mĂ´ nháť?, ầu tĆ° khĂ´ng láť›n cĹŠng máť?i kiáşżn trĂşc sĆ°. Nhiáť u chᝧ nhĂ ĂŁ hiáťƒu ưᝣc nhᝯng giĂĄ tráť‹ chẼt xĂĄm, chuyĂŞn mĂ´n do kiáşżn trĂşc sĆ° mang lấi. Ä?Ăł lĂ iáť u rẼt ĂĄng mᝍng. Tuy nhiĂŞn, chuyᝇn kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh phần nhiáť u vẍn táş­p trung áť&#x; thĂ nh pháť‘ láť›n, cĂĄc Ă´ tháť‹; chᝊ áť&#x; tᝉnh, áť&#x; vĂšng nĂ´ng thĂ´n, vĂšng sâu, vĂšng xa‌ thĂŹ chuyᝇn thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż vẍn lĂ sáťą lấ, chuyᝇn hiáşżm. NgĆ°áť?i ta 26

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

vẍn xây nhĂ theo thĂłi quen, theo sáťą bắt chĆ°áť›c, cĂłp nhạt hay sáťą “tĆ° vẼnâ€? cᝧa cĂĄc nhĂ thầu xây dáťąng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c ưᝣc chᝧ nhĂ báť? máť™t khoản tiáť n ra cho bản váş˝ thiáşżt káşż, cho dĂš háť? cĂł tháťƒ báť? ra rẼt nhiáť u tiáť n cho hấng m᝼c thi cĂ´ng nĂ o Ăł khĂ´ng cần thiáşżt. VĂ chuyᝇn nĂ y thĂŹ ngay cả áť&#x; Ă´ tháť‹ cĹŠng váş­y. Nhᝯng Ă´ng chᝧ áť&#x; Ă´ tháť‹ háşłn biáşżt lĂ xây nhĂ cần thiáşżt káşż, nhĆ°ng vẍn khĂ´ng cần kiáşżn trĂşc sĆ°, báť&#x;i vÏ‌ tiáşżt kiᝇm. Háť? cho ráşąng háť? cĂł tháťƒ táťą thiáşżt káşż, táťą xoay xáť&#x; ưᝣc váť›i ngĂ´i nhĂ cᝧa mĂŹnh. Nhiáť u ngĆ°áť?i luĂ´n cĂł Ă˝ nghÄŠ ráşąng ngoĂ i táť‘n tiáť n thuĂŞ thiáşżt káşż thĂŹ nhᝯng thiáşżt káşż

nĂ y luĂ´n ắt tiáť n cho viᝇc thi cĂ´ng, báť&#x;i kiáşżn trĂşc sĆ° ĂŁ ạt bĂşt váş˝ lĂ táť‘n kĂŠm. Tháşż nĂŞn cĂł nhᝯng chuyᝇn náť­a váť?i, dang dáť&#x; trong vẼn áť nĂ y‌ Ă”ng chᝧ A táť›i văn phòng thiáşżt káşż cĂ´ng ty X, sau khi nháş­n ưᝣc tĆ° vẼn vĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť™ ĂŁ “hoảng háť“nâ€? vĂŹ bĂĄo giĂĄ thiáşżt káşż tráť?n gĂłi háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, lĂŞn táť›i ngĂłt trăm triᝇu tĂ­nh theo quy mĂ´ ngĂ´i nhĂ vĂ mᝊc ầu tĆ°. Váş­y lĂ Ă´ng A quyáşżt áť‹nh dᝍng viᝇc thiáşżt káşż váť›i cĂ´ng ty X. CĂĄi Ă´ng cĂł trong tay lĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť™. Ă”ng dáťąa vĂ o Ăł, táťą mĂŹnh iáť u chᝉnh vĂ tham khảo ngĆ°áť?i nĂ y


chuyĂŞn áť nĂ y kiáşżn trĂşc sĆ° thĆ°áť?ng rẼt nản, dĂš ưᝣc trả thiáşżt káşż phĂ­. MĂ gáť?i lĂ thiáşżt káşż phĂ­ cĹŠng khĂ´ng Ăşng vĂŹ cĂł phải kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż âu, chᝉ lĂ sao chĂŠp lấi thĂ´i! %ħQ YĹ FĂ„ JĂ€"

ngĆ°áť?i kia, nghe Ă˝ kiáşżn cĂĄc nhĂ thầu vĂ cᝊ tháşż triáťƒn khai thi cĂ´ng. Ă”ng táťą thẼy mĂŹnh Ăşng vĂŹ ĂŁ khĂ´ng táť‘n tiáť n cho mẼy ch᝼c táť? giẼy (bản váş˝) cᝧa nhĂ thiáşżt káşż. Ă”ng chᝧ B khĂ´n hĆĄn Ă´ng A. Ă”ng chᝧ áť™ng lĂ m viᝇc váť›i vĂ i ba văn phòng thiáşżt káşż áťƒ cĂł trong tay mẼy báť™ háť“ sĆĄ sĆĄ báť™. Ráť“i Ă´ng lẼy máť—i nĆĄi máť™t chĂşt, cĂłp nhạt lấi, káşżt hᝣp vĂ o áťƒ cĂł thiáşżt káşż cᝧa riĂŞng mĂŹnh: tầng 1 cᝧa háť“ sĆĄ nĂ y, tầng 2 cᝧa háť“ sĆĄ kia, cầu thang cᝧa cháť— khĂĄc‌ TẼt nhiĂŞn, háť“ sĆĄ sĆĄ báť™ chᝉ là ‌ sĆĄ báť™, nĂł khĂ´ng phải lĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng dĂšng áťƒ xây lắp, tháşż nĂŞn Ă´ng A hay Ă´ng B sáş˝ cĂł nhiáť u khĂł khăn khi triáťƒn khai tháťąc táşż áť&#x; cĂ´ng trĂŹnh. NhĆ°ng Ăł lĂ chuyᝇn cᝧa háť?. Còn áť‘i váť›i kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ sao? Nhᝯng trĆ°áť?ng hᝣp nĂ y hầu háşżt kiáşżn trĂşc sĆ° áť u thiᝇt thòi vĂŹ lĂ m thiáşżt káşż sĆĄ báť™ khĂ´ng cĂ´ng. Báť&#x;i thĂ´ng thĆ°áť?ng chᝧ nhĂ Ć°ng thiáşżt káşż sĆĄ báť™ ráť“i máť›i tiáşżn hĂ nh kĂ˝ hᝣp áť“ng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c khĂĄch hĂ ng kĂ˝ hᝣp áť“ng ngay tᝍ ầu khi mĂ háť? chĆ°a biáşżt hĂŹnh hĂ i ngĂ´i nhĂ cᝧa mĂŹnh nhĆ° tháşż nĂ o. Kiáşżn trĂşc sĆ° vẍn táťą

trĂ o nĂłi váť viᝇc nĂ y nhĆ° i câu, nhiáť u khi mẼt máť“i mĂ khĂ´ng ưᝣc cĂĄ. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp khĂĄch hĂ ng sòng pháşłng trả thiáşżt káşż phĂ­ phần sĆĄ báť™, nhĆ°ng khĂ´ng nhiáť u báť&#x;i háť? cho ráşąng cĂł mẼy táť? giẼy thĂŹ khĂ´ng tháťƒ nhiáť u tiáť n. NhĆ°ng tháťąc táşż Ẽy lấi lĂ nĆĄi táş­p trung nhiáť u chẼt xĂĄm - sĂĄng tấo nhẼt cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°. Còn kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ buáť“n vĂŹ biáşżt ráşąng náşżu khĂ´ng cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng thĂŹ rẼt khĂł chuyáťƒn tải nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tᝍ háť“ sĆĄ sĆĄ báť™ lĂŞn tháťąc táşż. VĂ Ć°ĆĄng nhiĂŞn ngĂ´i nhĂ sáş˝ lĂ máť™t tĂĄc phẊm dang dáť&#x;. Lấi cĂł chuyᝇn kiáťƒu nhĆ° tháşż nĂ y, cĹŠng khĂĄ pháť• biáşżn vĂ ngĆ°áť?i viáşżt bĂ i nĂ y cĹŠng ĂŁ gạp khĂ´ng chᝉ máť™t lần. Ä?Ăł lĂ khĂĄch hĂ ng cần kiáşżn trĂşc sĆ° nhĆ° anh thᝣ váş˝, chᝊ khĂ´ng phải lĂ káşť sĂĄng tấo ( Ć°ĆĄng nhiĂŞn lĂ háť? cần bản váş˝ áťƒ xây nhĂ ). Tᝊc lĂ háť? yĂŞu cầu kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ cho háť? ngĂ´i nhĂ giáť‘ng nhĆ° cĂĄi mẍu nĂ o Ăł trĂŞn tấp chĂ­ hay trĂŞn mấng internet (mĂ thĂ´ng tin bây giáť? lấi rẼt sáşľn), tháş­m chĂ­ yĂŞu cầu c᝼ tháťƒ lĂ phải giáť‘ng nhĆ° tháşż nĂ o, giáť‘ng nhᝯng cĂĄi gĂŹ. Phải lĂ m nhᝯng viᝇc nhĆ° tháşż

Kiáşżn trĂşc lĂ ngĂ nh thiáşżt káşż sĂĄng tấo, cĹŠng nhĆ° ngĂ nh iĂŞu khắc, tấo dĂĄng cĂ´ng nghiᝇp hay tháť?i trang‌; áťƒ máť™t tĂĄc phẊm thĂ nh hiᝇn tháťąc phải cần bản váş˝ thiáşżt káşż. VĂ áťƒ cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż hoĂ n chᝉnh tháťąc thi (áť&#x; ngĂ nh kiáşżn trĂşc - xây dáťąng gáť?i lĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng) cần qua rẼt nhiáť u giai oấn vĂ cần máť™t quáťš tháť?i gian nhẼt áť‹nh. Tᝍ nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng sĆĄ phĂĄc ban ầu, sang háť“ sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť™, háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, triáťƒn khai pháť‘i hᝣp cĂĄc báť™ mĂ´n, kiáťƒm tra bản váş˝ trĆ°áť›c khi xuẼt xĆ°áť&#x;ng cần nhiáť u nhân láťąc áť&#x; nhiáť u chuyĂŞn mĂ´n khĂĄc nhau, dĆ°áť›i sáťą chᝧ trĂŹ cᝧa máť™t kiáşżn trĂşc sĆ° (thĆ°áť?ng lĂ cĂł kinh nghiᝇm). Bản váş˝ khĂ´ng chᝉ lĂ áťƒ chᝧ nhĂ biáşżt ưᝣc ngĂ´i nhĂ cᝧa mĂŹnh hĂŹnh hĂ i nhĆ° tháşż nĂ o, cĂĄc phòng láť›n nháť?, váť‹ trĂ­ ra lĂ m sao, cĂĄc loấi váş­t liᝇu thiáşżt báť‹ sáť­ d᝼ng‌ mĂ bản váş˝ lĂ máť™t yáşżu táť‘ quan tráť?ng trong tiáşżn trĂŹnh thi cĂ´ng. Váť›i máť™t háť“ sĆĄ thiáşżt káşż ầy ᝧ, ngĆ°áť?i quản lĂ˝, ngĆ°áť?i giĂĄm sĂĄt, thᝣ thi cĂ´ng sáş˝ biáşżt nhᝯng cĂ´ng viᝇc gĂŹ, trĂŹnh táťą nhĆ° tháşż nĂ o áťƒ láş­p káşż hoấch, áťƒ chuẊn báť‹, áťƒ lĂ m tháťąc táşż tấi xĆ°áť&#x;ng cháşż tấo hay tấi cĂ´ng trĆ°áť?ng. Máť™t báť™ bản váş˝ ầy ᝧ, chi tiáşżt, khoa háť?c vĂ Ăşng - chuẊn sáş˝ giĂşp cho quĂĄ trĂŹnh thi cĂ´ng thuáş­n lᝣi, nhanh, giảm thiáťƒu nhᝯng nhầm lẍn, sai sĂłt hay táť‘n kĂŠm khĂ´ng cần thiáşżt. Bản váş˝ cĹŠng lĂ cĆĄ sáť&#x; áťƒ tĂ­nh dáťą toĂĄn cho cĂĄc hấng m᝼c hay toĂ n báť™ cĂ´ng trĂŹnh. Váť cĆĄ bản, bản váş˝ tháťƒ hiᝇn nhᝯng thĂ´ng tin sau ây: - Ä?áť‹nh váť‹ cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh xây dáťąng vĂ cĂĄc hấng m᝼c trong táť•ng tháťƒ khu Ẽt xây dáťąng. - Ä?áť‹nh váť‹ cĂĄc cẼu kiᝇn xây dáťąng, kiáşżn trĂşc nhĆ° cáť™t, dầm, tĆ°áť?ng, cáť­a, cầu thang‌ trong cĂ´ng trĂŹnh. - KĂ­ch thĆ°áť›c cĂĄc cẼu kiᝇn (phần ạc, phần ráť—ng, chiáť u dĂ i, chiáť u ráť™ng, chiáť u cao, tiáşżt diᝇn‌). - Kiáťƒu dĂĄng, váş­t liᝇu, cẼu tấo, sáť‘ lưᝣng cᝧa cĂĄc báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc (vĂĄch kĂ­nh, cáť­a, lan can‌). - Sáť‘ lưᝣng vĂ cĂĄc thĂ´ng sáť‘ káťš thuáş­t KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

27


chuyĂŞn áť

cᝧa cĂĄc thiáşżt báť‹ vĂ hᝇ tháť‘ng káťš thuáş­t (tiáşżt diᝇn áť‘ng nĆ°áť›c, tiáşżt diᝇn dây iᝇn, cĂ´ng suẼt thiáşżt bᝋ‌). - Váş­t liᝇu che phᝧ (áť‘p lĂĄt, sĆĄn), mĂ u sắc trĂŞn cĂĄc báť mạt trong vĂ ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh. Trong máť™t cĂ´ng trĂŹnh nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh, háť“ sĆĄ bản váş˝ gáť“m cĂł nhᝯng phần sau: 1. Kiáşżn trĂşc: gáť“m hai phần - Kiáşżn trĂşc táť•ng tháťƒ gáť“m cĂĄc bản váş˝: mạt báşąng, mạt cắt, mạt ᝊng; tháťƒ hiᝇn mạt báşąng cĂ´ng năng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh váť›i nhᝯng phòng, khĂ´ng gian chᝊc năng; váť‹ trĂ­ cĂĄc báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, cáť­a, ban cĂ´ng, logia‌ tháťƒ hiᝇn chiáť u cao cĂĄc khĂ´ng gian vĂ báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc, tháťƒ hiᝇn hĂŹnh thᝊc bĂŞn ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh.

28

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

- Chi tiáşżt kiáşżn trĂşc lĂ cĂĄc bản váş˝ chi tiáşżt cĂĄc báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, phòng vᝇ sinh, cáť­a, lan can, ban cĂ´ng, logia, mĂĄi‌ CĂĄc bản váş˝ nĂ y tháťƒ hiᝇn quy cĂĄch hĂŹnh dĂĄng, kĂ­ch thĆ°áť›c, váş­t liᝇu, mĂ u sắc sáť‘ lưᝣng‌ 2. Káşżt cẼu Tháťƒ hiᝇn káşżt cẼu - cẼu tấo cĂĄc thĂ nh phần cháť‹u láťąc cᝧa cĂ´ng trĂŹnh: mĂłng, cáť™t, dầm, sĂ n, mĂĄi. Bản váş˝ káşżt cẼu rẼt quan tráť?ng vĂŹ liĂŞn quan áşżn an toĂ n cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Bản váş˝ káşżt cẼu cĂł phần áť‹nh váť‹ cẼu kiᝇn vĂ chi tiáşżt cẼu kiᝇn. Bản váş˝ cĹŠng tháťƒ hiᝇn chᝧng loấi vĂ thĂ´ng sáť‘ cᝧa váş­t liᝇu káşżt cẼu cĹŠng nhĆ° cĂĄch thᝊc thi cĂ´ng. VĂ­ d᝼ nhĆ° trong káşżt cẼu bĂŞtĂ´ng cáť‘t thĂŠp cĂł thĂ´ng sáť‘ loấi thĂŠp, mĂĄc bĂŞtĂ´ng‌

3. Ä?iᝇn - chiáşżu sĂĄng - thĂ´ng tin - iáť u hòa Tháťƒ hiᝇn sĆĄ áť“ nguyĂŞn lĂ˝ hᝇ tháť‘ng iᝇn, chiáşżu sĂĄng, thĂ´ng tin, iáť u hòa toĂ n cĂ´ng trĂŹnh; báť‘ trĂ­ hᝇ tháť‘ng áť‘ng, dây, thiáşżt báť‹ áť&#x; mạt báşąng cĂĄc tầng; cĂĄc thĂ´ng sáť‘ káťš thuáş­t liĂŞn quan cᝧa hᝇ tháť‘ng káťš thuáş­t vĂ thiáşżt bᝋ‌ Viᝇc thiáşżt káşż vĂ thi cĂ´ng chuẊn cĂĄc hᝇ tháť‘ng nĂ y lĂ rẼt quan tráť?ng vĂŹ sáş˝ thuáş­n lᝣi rẼt nhiáť u cho viᝇc bảo dưᝥng, sáť­a chᝯa trong quĂĄ trĂŹnh váş­n hĂ nh. 4. CẼp - thoĂĄt nĆ°áť›c Tháťƒ hiᝇn sĆĄ áť“ nguyĂŞn lĂ˝ cẼp - thoĂĄt nĆ°áť›c toĂ n cĂ´ng trĂŹnh, chi tiáşżt Ẽu náť‘i áť&#x; cĂĄc báť™ pháş­n, khĂ´ng gian cĂł nĆ°áť›c vĂ sáť­ d᝼ng nĆ°áť›c nhĆ°: Báťƒ pháť‘t, báťƒ nĆ°áť›c ngầm, báťƒ mĂĄi, phòng vᝇ sinh, phòng giạt‌ Bản váş˝ hᝇ tháť‘ng cẼp thoĂĄt nĆ°áť›c cho biáşżt hĆ°áť›ng chuyáťƒn áť™ng cᝧa nĆ°áť›c (cẼp, thoĂĄt), chᝧng loấi áť‘ng vĂ tiáşżt diᝇn áť‘ng, cĂĄc thiáşżt báť‹ liĂŞn quan nhĆ° mĂĄy bĆĄm, bĂŹnh nĆ°áť›c nĂłng, báť“n ráť­a, báť“n cầu‌ Bản váş˝ thiáşżt káşż nĆ°áť›c cĹŠng rẼt quan tráť?ng trong viᝇc quản lĂ˝, váş­n hĂ nh sáť­ d᝼ng. TrĂŞn ây lĂ nhᝯng náť™i dung cĆĄ bản trong háť“ sĆĄ bản váş˝ thiáşżt káşż nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh. Viᝇc phân loấi cĂł tĂ­nh tĆ°ĆĄng áť‘i vĂŹ cĂł nhᝯng phần cháť“ng lẼn nhau, vĂ­ d᝼ nhĆ° áť&#x; kiáşżn trĂşc vĂ káşżt cẼu; hay iáť u hòa vᝍa lĂ thiáşżt báť‹ thuáť™c hᝇ tháť‘ng iᝇn nhĆ°ng lấi cĂł phần thoĂĄt nĆ°áť›c, bĂŹnh nĆ°áť›c nĂłng lĂ thiáşżt báť‹ nĆ°áť›c sáť­ d᝼ng iᝇn, èn chiáşżu sĂĄng trang trĂ­ cĂł tháťƒ thuáť™c phần iᝇn chiáşżu sĂĄng nhĆ°ng cĹŠng cĂł tháťƒ thuáť™c phần thiáşżt káşż náť™i thẼt (khĂ´ng áť cáş­p áť&#x; bĂ i viáşżt nĂ y). VĂŹ tháşż khi thiáşżt káşż vĂ thi cĂ´ng nhẼt thiáşżt phải kháť›p náť‘i tháť‘ng nhẼt bản váş˝ cĂĄc báť™


chuyĂŞn áť

mĂ´n váť›i nhau áťƒ khĂ´ng báť‹ nhầm lẍn hay sai sĂłt. 7ĹŻ EħQ YĹ UD FÆQJ WUÄŁĹĄQJ

Bản váş˝ xây nhĂ gáť“m nhᝯng phần nĂ y, cĂł nhᝯng thĂ´ng tin nhĆ° tháşż nĂ y. LĂ˝ thuyáşżt lĂ tháşż nhĆ°ng tháťąc táşż lấi cĂł rẼt nhiáť u vẼn áť . Tᝍ bản váş˝ ra cĂ´ng trĆ°áť?ng cĂł rẼt nhiáť u chuyᝇn. Hầu nhĆ° cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° áť u va áş­p váť›i iáť u Ăł vĂ coi Ăł lĂ máť™t phần cᝧa ngháť nghiᝇp, chᝊ khĂ´ng phải váş˝ xong giao bản váş˝ lĂ xong. Chuyᝇn thĆ°áť?ng thẼy nhẼt lĂ khĂ´ng thi cĂ´ng theo bản váş˝, theo thiáşżt káşż. LĂ˝ do cĂł tháťƒ lĂ Ă´ng chᝧ táťą sáť­a áť•i theo Ă˝ mĂŹnh, hay nghe thᝣ thuyáť n hay ai Ăł “tĆ° vẼnâ€? lĂ m khĂĄc i. Báť&#x;i trĂŞn háť“ sĆĄ bản váş˝ en trắng váť›i nháşąng nháť‹t nĂŠt váş˝ vĂ con sáť‘, chᝧ nhĂ chĆ°a hĂŹnh dung ra ưᝣc, nhĆ°ng lĂŞn tháťąc táşż ráť“i, nhĂŹn tráťąc quan, máť›i thẼy chĆ°a Ć°ng, khĂ´ng hᝣp, nĂŞn sáť­a áť•i. CĂł chᝧ nhĂ táťą Ă˝ bảo thᝣ lĂ m khĂĄc thiáşżt káşż, cĂł chᝧ nhĂ gáť?i kiáşżn trĂşc sĆ° táť›i ᝠất nguyᝇn váť?ng, vĂ hᝇ quả lĂ sáť­a thiáşżt káşż, thĂ nh ra vᝍa

thiáşżt káşż vᝍa thi cĂ´ng. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp thᝣ thi cĂ´ng hay giĂĄm sĂĄt khĂ´ng hiáťƒu, áť?c sai bản váş˝, thĂ nh ra lĂ m sai, háş­u quả lĂ áş­p i lĂ m lấi, mẼt tháť?i gian vĂ táť‘n kĂŠm. CĂł trĆ°áť?ng hᝣp thầu ph᝼ táť›i thi cĂ´ng, sau khi xem bản váş˝ thĂŹ lấi gấ chᝧ nhĂ lĂ m theo kiáťƒu cᝧa mĂŹnh, khĂ´ng lĂ m theo thiáşżt káşż. Kiáťƒu nĂ y tháťąc táşż cĂł rẼt nhiáť u. Thᝣ gáť— cĂł hĂ ng ch᝼c kiáťƒu cáť­a, thᝣ sắt cĂł hĂ ng ch᝼c kiáťƒu lan can‌ trĆ°ng ra, rẼt dáť… d᝼ kháť‹ chᝧ nhĂ thay áť•i. Lấi cĂł trĆ°áť?ng hᝣp kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ “khĂłâ€? quĂĄ, thᝣ khĂ´ng lĂ m ưᝣc nĂŞn áť ngháť‹ sáť­a thiáşżt káşż cho dáť… lĂ m hĆĄn. NhĆ°ng váť phĂ­a kiáşżn trĂşc sĆ° cĹŠng khĂ´ng phải lĂ nấn nhân mĂ cĹŠng lĂ thᝧ phấm. Viᝇc váş˝ sai, khĂ´ng kháť›p cĂĄc bản váş˝, khĂ´ng kháť›p cĂĄc báť™ mĂ´n cĹŠng lĂ viᝇc thĆ°áť?ng thẼy. CĂł khi áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng lĂ m sai theo cĂĄi sai, cĹŠng cĂł khi phĂĄt hiᝇn ra káť‹p tháť?i thĂ´ng bĂĄo áťƒ iáť u chᝉnh. CĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° lĂ m nhĂ áť&#x; cĂł trĂĄch nhiᝇm vĂ cĂł tâm luĂ´n quĂĄn xuyáşżn vĂ theo sĂĄt tiáşżn áť™ áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng áťƒ ảm bảo chẼt lưᝣng thi

cĂ´ng ưᝣc táť‘t nhẼt vĂ theo sĂĄt thiáşżt káşż nhẼt, tháş­m chĂ­ ảm nhiᝇm luĂ´n viᝇc thi cĂ´ng áť&#x; máť™t sáť‘ hấng m᝼c. Máť™t kiáşżn trĂşc sĆ° chuyĂŞn lĂ m nhĂ áť&#x; áť&#x; HĂ Náť™i chia sáşť: Bản váş˝ chᝉ cĂł vai trò 50%, 50% còn lấi lĂ tháťąc táşż cĂ´ng trĆ°áť?ng váť›i hᝇ tháť‘ng thĂ´ng tin káşżt náť‘i. Viᝇc iáť u chᝉnh thiáşżt káşż khi thi cĂ´ng lĂ viᝇc thĆ°áť?ng xuyĂŞn khĂł trĂĄnh, báť&#x;i rẼt nhiáť u lĂ˝ do, tᝍ chᝧ quan táť›i khĂĄch quan. Dẍu váş­y thĂŹ bản váş˝ cĹŠng vẍn rẼt quan tráť?ng vĂŹ nĂł lĂ cĆĄ sáť&#x;, lĂ tiáť n áť cho viᝇc iáť u chᝉnh hay thay áť•i. Xây nhĂ cần bản váş˝, Ăł lĂ iáť u chắc chắn vĂ tháťąc táşż ĂŁ cho thẼy nhᝯng sáťą Ć°u viᝇt, táť‘t áşšp cᝧa viᝇc Ăł mang lấi. Cho dĂš áťƒ ấi báť™ pháş­n ngĆ°áť?i dân, áť&#x; nhiáť u vĂšng miáť n hiáťƒu vĂ cần thĂŹ còn lĂ máť™t quĂŁng Ć°áť?ng dĂ i. NhĆ°ng xĂŁ háť™i sáş˝ ngĂ y cĂ ng cĂł nhiáť u Ă´ng chᝧ thĂ´ng minh hĆĄn - nhĆ° cĂĄch nĂłi cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ° lᝍng danh Le Corbusier - vĂ khi Ăł, kiáşżn trĂşc sĆ° sáş˝ sáť‘ng vĂ sĂĄng tấo Ăşng váť›i váť‹ tháşż, vai trò xĂŁ háť™i cᝧa mĂŹnh. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

29


chuyĂŞn áť

Xây nhĂ cần bản váş˝ ;Âż\ QKž WKÉ SKÄźL FĂ? EÄźQ YĹ– WKLĹ˜W NĹ˜ ĈĂ? WĸŸQJ QKĸ Ož PŲW ĈLĹšX KLĹœQ QKLÆQ 1KĸQJ ÄˆĹœ FĂ? EÄźQ YĹ– WKÉ OÄşL Ož PŲW TX½ WUÉQK NKĂ?QJ KĹŒQ Ož ÄˆÄśQ JLÄźQ 7Ć„ EÄźQ YĹ– ÄˆĹ˜Q QJĂ?L QKž WKĆŠF OÄşL Ož PŲW FÂżX FKX\Ĺ Q NK½F &Ă? UÄžW QKLĹšX FKX\Ĺ Q TXDQK F½L EÄźQ YĹ– WKLĹ˜W NĹ˜ 7URQJ SKÄşP YL EžL YLĹ˜W Qž\ FKĂ’QJ WĂ?L FKŢ ÄˆĹš FņS WĹ´L SKÄşP YL WKLĹ˜W NĹ˜ FĂ?QJ WUÉQK QKž Ÿ JLD ÄˆĂ‰QK BĂ€I .76 1*8<Ĺˆ1 75ÄŞ1 òŏ& $1+ Äť1+ 7Ģ /,ĹŠ8

;Âś\ QKÂľ FĂ„ FÄŤQ EħQ YĹ "

Viᝇc xây nhĂ thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż bây giáť? ĂŁ lĂ chuyᝇn bĂŹnh thĆ°áť?ng, quen thuáť™c. Tháş­m chĂ­ cĂł nhiáť u gia ĂŹnh xây nhĂ quy mĂ´ nháť?, ầu tĆ° khĂ´ng láť›n cĹŠng máť?i kiáşżn trĂşc sĆ°. Nhiáť u chᝧ nhĂ ĂŁ hiáťƒu ưᝣc nhᝯng giĂĄ tráť‹ chẼt xĂĄm, chuyĂŞn mĂ´n do kiáşżn trĂşc sĆ° mang lấi. Ä?Ăł lĂ iáť u rẼt ĂĄng mᝍng. Tuy nhiĂŞn, chuyᝇn kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh phần nhiáť u vẍn táş­p trung áť&#x; thĂ nh pháť‘ láť›n, cĂĄc Ă´ tháť‹; chᝊ áť&#x; tᝉnh, áť&#x; vĂšng nĂ´ng thĂ´n, vĂšng sâu, vĂšng xa‌ thĂŹ chuyᝇn thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż vẍn lĂ sáťą lấ, chuyᝇn hiáşżm. NgĆ°áť?i ta 26

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

vẍn xây nhĂ theo thĂłi quen, theo sáťą bắt chĆ°áť›c, cĂłp nhạt hay sáťą “tĆ° vẼnâ€? cᝧa cĂĄc nhĂ thầu xây dáťąng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c ưᝣc chᝧ nhĂ báť? máť™t khoản tiáť n ra cho bản váş˝ thiáşżt káşż, cho dĂš háť? cĂł tháťƒ báť? ra rẼt nhiáť u tiáť n cho hấng m᝼c thi cĂ´ng nĂ o Ăł khĂ´ng cần thiáşżt. VĂ chuyᝇn nĂ y thĂŹ ngay cả áť&#x; Ă´ tháť‹ cĹŠng váş­y. Nhᝯng Ă´ng chᝧ áť&#x; Ă´ tháť‹ háşłn biáşżt lĂ xây nhĂ cần thiáşżt káşż, nhĆ°ng vẍn khĂ´ng cần kiáşżn trĂşc sĆ°, báť&#x;i vÏ‌ tiáşżt kiᝇm. Háť? cho ráşąng háť? cĂł tháťƒ táťą thiáşżt káşż, táťą xoay xáť&#x; ưᝣc váť›i ngĂ´i nhĂ cᝧa mĂŹnh. Nhiáť u ngĆ°áť?i luĂ´n cĂł Ă˝ nghÄŠ ráşąng ngoĂ i táť‘n tiáť n thuĂŞ thiáşżt káşż thĂŹ nhᝯng thiáşżt káşż

nĂ y luĂ´n ắt tiáť n cho viᝇc thi cĂ´ng, báť&#x;i kiáşżn trĂşc sĆ° ĂŁ ạt bĂşt váş˝ lĂ táť‘n kĂŠm. Tháşż nĂŞn cĂł nhᝯng chuyᝇn náť­a váť?i, dang dáť&#x; trong vẼn áť nĂ y‌ Ă”ng chᝧ A táť›i văn phòng thiáşżt káşż cĂ´ng ty X, sau khi nháş­n ưᝣc tĆ° vẼn vĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť™ ĂŁ “hoảng háť“nâ€? vĂŹ bĂĄo giĂĄ thiáşżt káşż tráť?n gĂłi háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, lĂŞn táť›i ngĂłt trăm triᝇu tĂ­nh theo quy mĂ´ ngĂ´i nhĂ vĂ mᝊc ầu tĆ°. Váş­y lĂ Ă´ng A quyáşżt áť‹nh dᝍng viᝇc thiáşżt káşż váť›i cĂ´ng ty X. CĂĄi Ă´ng cĂł trong tay lĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť™. Ă”ng dáťąa vĂ o Ăł, táťą mĂŹnh iáť u chᝉnh vĂ tham khảo ngĆ°áť?i nĂ y


chuyĂŞn áť nĂ y kiáşżn trĂşc sĆ° thĆ°áť?ng rẼt nản, dĂš ưᝣc trả thiáşżt káşż phĂ­. MĂ gáť?i lĂ thiáşżt káşż phĂ­ cĹŠng khĂ´ng Ăşng vĂŹ cĂł phải kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż âu, chᝉ lĂ sao chĂŠp lấi thĂ´i! %ħQ YĹ FĂ„ JĂ€"

ngĆ°áť?i kia, nghe Ă˝ kiáşżn cĂĄc nhĂ thầu vĂ cᝊ tháşż triáťƒn khai thi cĂ´ng. Ă”ng táťą thẼy mĂŹnh Ăşng vĂŹ ĂŁ khĂ´ng táť‘n tiáť n cho mẼy ch᝼c táť? giẼy (bản váş˝) cᝧa nhĂ thiáşżt káşż. Ă”ng chᝧ B khĂ´n hĆĄn Ă´ng A. Ă”ng chᝧ áť™ng lĂ m viᝇc váť›i vĂ i ba văn phòng thiáşżt káşż áťƒ cĂł trong tay mẼy báť™ háť“ sĆĄ sĆĄ báť™. Ráť“i Ă´ng lẼy máť—i nĆĄi máť™t chĂşt, cĂłp nhạt lấi, káşżt hᝣp vĂ o áťƒ cĂł thiáşżt káşż cᝧa riĂŞng mĂŹnh: tầng 1 cᝧa háť“ sĆĄ nĂ y, tầng 2 cᝧa háť“ sĆĄ kia, cầu thang cᝧa cháť— khĂĄc‌ TẼt nhiĂŞn, háť“ sĆĄ sĆĄ báť™ chᝉ là ‌ sĆĄ báť™, nĂł khĂ´ng phải lĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng dĂšng áťƒ xây lắp, tháşż nĂŞn Ă´ng A hay Ă´ng B sáş˝ cĂł nhiáť u khĂł khăn khi triáťƒn khai tháťąc táşż áť&#x; cĂ´ng trĂŹnh. NhĆ°ng Ăł lĂ chuyᝇn cᝧa háť?. Còn áť‘i váť›i kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ sao? Nhᝯng trĆ°áť?ng hᝣp nĂ y hầu háşżt kiáşżn trĂşc sĆ° áť u thiᝇt thòi vĂŹ lĂ m thiáşżt káşż sĆĄ báť™ khĂ´ng cĂ´ng. Báť&#x;i thĂ´ng thĆ°áť?ng chᝧ nhĂ Ć°ng thiáşżt káşż sĆĄ báť™ ráť“i máť›i tiáşżn hĂ nh kĂ˝ hᝣp áť“ng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c khĂĄch hĂ ng kĂ˝ hᝣp áť“ng ngay tᝍ ầu khi mĂ háť? chĆ°a biáşżt hĂŹnh hĂ i ngĂ´i nhĂ cᝧa mĂŹnh nhĆ° tháşż nĂ o. Kiáşżn trĂşc sĆ° vẍn táťą

trĂ o nĂłi váť viᝇc nĂ y nhĆ° i câu, nhiáť u khi mẼt máť“i mĂ khĂ´ng ưᝣc cĂĄ. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp khĂĄch hĂ ng sòng pháşłng trả thiáşżt káşż phĂ­ phần sĆĄ báť™, nhĆ°ng khĂ´ng nhiáť u báť&#x;i háť? cho ráşąng cĂł mẼy táť? giẼy thĂŹ khĂ´ng tháťƒ nhiáť u tiáť n. NhĆ°ng tháťąc táşż Ẽy lấi lĂ nĆĄi táş­p trung nhiáť u chẼt xĂĄm - sĂĄng tấo nhẼt cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°. Còn kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ buáť“n vĂŹ biáşżt ráşąng náşżu khĂ´ng cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng thĂŹ rẼt khĂł chuyáťƒn tải nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tᝍ háť“ sĆĄ sĆĄ báť™ lĂŞn tháťąc táşż. VĂ Ć°ĆĄng nhiĂŞn ngĂ´i nhĂ sáş˝ lĂ máť™t tĂĄc phẊm dang dáť&#x;. Lấi cĂł chuyᝇn kiáťƒu nhĆ° tháşż nĂ y, cĹŠng khĂĄ pháť• biáşżn vĂ ngĆ°áť?i viáşżt bĂ i nĂ y cĹŠng ĂŁ gạp khĂ´ng chᝉ máť™t lần. Ä?Ăł lĂ khĂĄch hĂ ng cần kiáşżn trĂşc sĆ° nhĆ° anh thᝣ váş˝, chᝊ khĂ´ng phải lĂ káşť sĂĄng tấo ( Ć°ĆĄng nhiĂŞn lĂ háť? cần bản váş˝ áťƒ xây nhĂ ). Tᝊc lĂ háť? yĂŞu cầu kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ cho háť? ngĂ´i nhĂ giáť‘ng nhĆ° cĂĄi mẍu nĂ o Ăł trĂŞn tấp chĂ­ hay trĂŞn mấng internet (mĂ thĂ´ng tin bây giáť? lấi rẼt sáşľn), tháş­m chĂ­ yĂŞu cầu c᝼ tháťƒ lĂ phải giáť‘ng nhĆ° tháşż nĂ o, giáť‘ng nhᝯng cĂĄi gĂŹ. Phải lĂ m nhᝯng viᝇc nhĆ° tháşż

Kiáşżn trĂşc lĂ ngĂ nh thiáşżt káşż sĂĄng tấo, cĹŠng nhĆ° ngĂ nh iĂŞu khắc, tấo dĂĄng cĂ´ng nghiᝇp hay tháť?i trang‌; áťƒ máť™t tĂĄc phẊm thĂ nh hiᝇn tháťąc phải cần bản váş˝ thiáşżt káşż. VĂ áťƒ cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż hoĂ n chᝉnh tháťąc thi (áť&#x; ngĂ nh kiáşżn trĂşc - xây dáťąng gáť?i lĂ háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng) cần qua rẼt nhiáť u giai oấn vĂ cần máť™t quáťš tháť?i gian nhẼt áť‹nh. Tᝍ nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng sĆĄ phĂĄc ban ầu, sang háť“ sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť™, háť“ sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, triáťƒn khai pháť‘i hᝣp cĂĄc báť™ mĂ´n, kiáťƒm tra bản váş˝ trĆ°áť›c khi xuẼt xĆ°áť&#x;ng cần nhiáť u nhân láťąc áť&#x; nhiáť u chuyĂŞn mĂ´n khĂĄc nhau, dĆ°áť›i sáťą chᝧ trĂŹ cᝧa máť™t kiáşżn trĂşc sĆ° (thĆ°áť?ng lĂ cĂł kinh nghiᝇm). Bản váş˝ khĂ´ng chᝉ lĂ áťƒ chᝧ nhĂ biáşżt ưᝣc ngĂ´i nhĂ cᝧa mĂŹnh hĂŹnh hĂ i nhĆ° tháşż nĂ o, cĂĄc phòng láť›n nháť?, váť‹ trĂ­ ra lĂ m sao, cĂĄc loấi váş­t liᝇu thiáşżt báť‹ sáť­ d᝼ng‌ mĂ bản váş˝ lĂ máť™t yáşżu táť‘ quan tráť?ng trong tiáşżn trĂŹnh thi cĂ´ng. Váť›i máť™t háť“ sĆĄ thiáşżt káşż ầy ᝧ, ngĆ°áť?i quản lĂ˝, ngĆ°áť?i giĂĄm sĂĄt, thᝣ thi cĂ´ng sáş˝ biáşżt nhᝯng cĂ´ng viᝇc gĂŹ, trĂŹnh táťą nhĆ° tháşż nĂ o áťƒ láş­p káşż hoấch, áťƒ chuẊn báť‹, áťƒ lĂ m tháťąc táşż tấi xĆ°áť&#x;ng cháşż tấo hay tấi cĂ´ng trĆ°áť?ng. Máť™t báť™ bản váş˝ ầy ᝧ, chi tiáşżt, khoa háť?c vĂ Ăşng - chuẊn sáş˝ giĂşp cho quĂĄ trĂŹnh thi cĂ´ng thuáş­n lᝣi, nhanh, giảm thiáťƒu nhᝯng nhầm lẍn, sai sĂłt hay táť‘n kĂŠm khĂ´ng cần thiáşżt. Bản váş˝ cĹŠng lĂ cĆĄ sáť&#x; áťƒ tĂ­nh dáťą toĂĄn cho cĂĄc hấng m᝼c hay toĂ n báť™ cĂ´ng trĂŹnh. Váť cĆĄ bản, bản váş˝ tháťƒ hiᝇn nhᝯng thĂ´ng tin sau ây: - Ä?áť‹nh váť‹ cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh xây dáťąng vĂ cĂĄc hấng m᝼c trong táť•ng tháťƒ khu Ẽt xây dáťąng. - Ä?áť‹nh váť‹ cĂĄc cẼu kiᝇn xây dáťąng, kiáşżn trĂşc nhĆ° cáť™t, dầm, tĆ°áť?ng, cáť­a, cầu thang‌ trong cĂ´ng trĂŹnh. - KĂ­ch thĆ°áť›c cĂĄc cẼu kiᝇn (phần ạc, phần ráť—ng, chiáť u dĂ i, chiáť u ráť™ng, chiáť u cao, tiáşżt diᝇn‌). - Kiáťƒu dĂĄng, váş­t liᝇu, cẼu tấo, sáť‘ lưᝣng cᝧa cĂĄc báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc (vĂĄch kĂ­nh, cáť­a, lan can‌). - Sáť‘ lưᝣng vĂ cĂĄc thĂ´ng sáť‘ káťš thuáş­t KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

27


chuyĂŞn áť

cᝧa cĂĄc thiáşżt báť‹ vĂ hᝇ tháť‘ng káťš thuáş­t (tiáşżt diᝇn áť‘ng nĆ°áť›c, tiáşżt diᝇn dây iᝇn, cĂ´ng suẼt thiáşżt bᝋ‌). - Váş­t liᝇu che phᝧ (áť‘p lĂĄt, sĆĄn), mĂ u sắc trĂŞn cĂĄc báť mạt trong vĂ ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh. Trong máť™t cĂ´ng trĂŹnh nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh, háť“ sĆĄ bản váş˝ gáť“m cĂł nhᝯng phần sau: 1. Kiáşżn trĂşc: gáť“m hai phần - Kiáşżn trĂşc táť•ng tháťƒ gáť“m cĂĄc bản váş˝: mạt báşąng, mạt cắt, mạt ᝊng; tháťƒ hiᝇn mạt báşąng cĂ´ng năng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh váť›i nhᝯng phòng, khĂ´ng gian chᝊc năng; váť‹ trĂ­ cĂĄc báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, cáť­a, ban cĂ´ng, logia‌ tháťƒ hiᝇn chiáť u cao cĂĄc khĂ´ng gian vĂ báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc, tháťƒ hiᝇn hĂŹnh thᝊc bĂŞn ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh.

28

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

- Chi tiáşżt kiáşżn trĂşc lĂ cĂĄc bản váş˝ chi tiáşżt cĂĄc báť™ pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, phòng vᝇ sinh, cáť­a, lan can, ban cĂ´ng, logia, mĂĄi‌ CĂĄc bản váş˝ nĂ y tháťƒ hiᝇn quy cĂĄch hĂŹnh dĂĄng, kĂ­ch thĆ°áť›c, váş­t liᝇu, mĂ u sắc sáť‘ lưᝣng‌ 2. Káşżt cẼu Tháťƒ hiᝇn káşżt cẼu - cẼu tấo cĂĄc thĂ nh phần cháť‹u láťąc cᝧa cĂ´ng trĂŹnh: mĂłng, cáť™t, dầm, sĂ n, mĂĄi. Bản váş˝ káşżt cẼu rẼt quan tráť?ng vĂŹ liĂŞn quan áşżn an toĂ n cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Bản váş˝ káşżt cẼu cĂł phần áť‹nh váť‹ cẼu kiᝇn vĂ chi tiáşżt cẼu kiᝇn. Bản váş˝ cĹŠng tháťƒ hiᝇn chᝧng loấi vĂ thĂ´ng sáť‘ cᝧa váş­t liᝇu káşżt cẼu cĹŠng nhĆ° cĂĄch thᝊc thi cĂ´ng. VĂ­ d᝼ nhĆ° trong káşżt cẼu bĂŞtĂ´ng cáť‘t thĂŠp cĂł thĂ´ng sáť‘ loấi thĂŠp, mĂĄc bĂŞtĂ´ng‌

3. Ä?iᝇn - chiáşżu sĂĄng - thĂ´ng tin - iáť u hòa Tháťƒ hiᝇn sĆĄ áť“ nguyĂŞn lĂ˝ hᝇ tháť‘ng iᝇn, chiáşżu sĂĄng, thĂ´ng tin, iáť u hòa toĂ n cĂ´ng trĂŹnh; báť‘ trĂ­ hᝇ tháť‘ng áť‘ng, dây, thiáşżt báť‹ áť&#x; mạt báşąng cĂĄc tầng; cĂĄc thĂ´ng sáť‘ káťš thuáş­t liĂŞn quan cᝧa hᝇ tháť‘ng káťš thuáş­t vĂ thiáşżt bᝋ‌ Viᝇc thiáşżt káşż vĂ thi cĂ´ng chuẊn cĂĄc hᝇ tháť‘ng nĂ y lĂ rẼt quan tráť?ng vĂŹ sáş˝ thuáş­n lᝣi rẼt nhiáť u cho viᝇc bảo dưᝥng, sáť­a chᝯa trong quĂĄ trĂŹnh váş­n hĂ nh. 4. CẼp - thoĂĄt nĆ°áť›c Tháťƒ hiᝇn sĆĄ áť“ nguyĂŞn lĂ˝ cẼp - thoĂĄt nĆ°áť›c toĂ n cĂ´ng trĂŹnh, chi tiáşżt Ẽu náť‘i áť&#x; cĂĄc báť™ pháş­n, khĂ´ng gian cĂł nĆ°áť›c vĂ sáť­ d᝼ng nĆ°áť›c nhĆ°: Báťƒ pháť‘t, báťƒ nĆ°áť›c ngầm, báťƒ mĂĄi, phòng vᝇ sinh, phòng giạt‌ Bản váş˝ hᝇ tháť‘ng cẼp thoĂĄt nĆ°áť›c cho biáşżt hĆ°áť›ng chuyáťƒn áť™ng cᝧa nĆ°áť›c (cẼp, thoĂĄt), chᝧng loấi áť‘ng vĂ tiáşżt diᝇn áť‘ng, cĂĄc thiáşżt báť‹ liĂŞn quan nhĆ° mĂĄy bĆĄm, bĂŹnh nĆ°áť›c nĂłng, báť“n ráť­a, báť“n cầu‌ Bản váş˝ thiáşżt káşż nĆ°áť›c cĹŠng rẼt quan tráť?ng trong viᝇc quản lĂ˝, váş­n hĂ nh sáť­ d᝼ng. TrĂŞn ây lĂ nhᝯng náť™i dung cĆĄ bản trong háť“ sĆĄ bản váş˝ thiáşżt káşż nhĂ áť&#x; gia ĂŹnh. Viᝇc phân loấi cĂł tĂ­nh tĆ°ĆĄng áť‘i vĂŹ cĂł nhᝯng phần cháť“ng lẼn nhau, vĂ­ d᝼ nhĆ° áť&#x; kiáşżn trĂşc vĂ káşżt cẼu; hay iáť u hòa vᝍa lĂ thiáşżt báť‹ thuáť™c hᝇ tháť‘ng iᝇn nhĆ°ng lấi cĂł phần thoĂĄt nĆ°áť›c, bĂŹnh nĆ°áť›c nĂłng lĂ thiáşżt báť‹ nĆ°áť›c sáť­ d᝼ng iᝇn, èn chiáşżu sĂĄng trang trĂ­ cĂł tháťƒ thuáť™c phần iᝇn chiáşżu sĂĄng nhĆ°ng cĹŠng cĂł tháťƒ thuáť™c phần thiáşżt káşż náť™i thẼt (khĂ´ng áť cáş­p áť&#x; bĂ i viáşżt nĂ y). VĂŹ tháşż khi thiáşżt káşż vĂ thi cĂ´ng nhẼt thiáşżt phải kháť›p náť‘i tháť‘ng nhẼt bản váş˝ cĂĄc báť™


chuyĂŞn áť

mĂ´n váť›i nhau áťƒ khĂ´ng báť‹ nhầm lẍn hay sai sĂłt. 7ĹŻ EħQ YĹ UD FÆQJ WUÄŁĹĄQJ

Bản váş˝ xây nhĂ gáť“m nhᝯng phần nĂ y, cĂł nhᝯng thĂ´ng tin nhĆ° tháşż nĂ y. LĂ˝ thuyáşżt lĂ tháşż nhĆ°ng tháťąc táşż lấi cĂł rẼt nhiáť u vẼn áť . Tᝍ bản váş˝ ra cĂ´ng trĆ°áť?ng cĂł rẼt nhiáť u chuyᝇn. Hầu nhĆ° cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° áť u va áş­p váť›i iáť u Ăł vĂ coi Ăł lĂ máť™t phần cᝧa ngháť nghiᝇp, chᝊ khĂ´ng phải váş˝ xong giao bản váş˝ lĂ xong. Chuyᝇn thĆ°áť?ng thẼy nhẼt lĂ khĂ´ng thi cĂ´ng theo bản váş˝, theo thiáşżt káşż. LĂ˝ do cĂł tháťƒ lĂ Ă´ng chᝧ táťą sáť­a áť•i theo Ă˝ mĂŹnh, hay nghe thᝣ thuyáť n hay ai Ăł “tĆ° vẼnâ€? lĂ m khĂĄc i. Báť&#x;i trĂŞn háť“ sĆĄ bản váş˝ en trắng váť›i nháşąng nháť‹t nĂŠt váş˝ vĂ con sáť‘, chᝧ nhĂ chĆ°a hĂŹnh dung ra ưᝣc, nhĆ°ng lĂŞn tháťąc táşż ráť“i, nhĂŹn tráťąc quan, máť›i thẼy chĆ°a Ć°ng, khĂ´ng hᝣp, nĂŞn sáť­a áť•i. CĂł chᝧ nhĂ táťą Ă˝ bảo thᝣ lĂ m khĂĄc thiáşżt káşż, cĂł chᝧ nhĂ gáť?i kiáşżn trĂşc sĆ° táť›i ᝠất nguyᝇn váť?ng, vĂ hᝇ quả lĂ sáť­a thiáşżt káşż, thĂ nh ra vᝍa

thiáşżt káşż vᝍa thi cĂ´ng. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp thᝣ thi cĂ´ng hay giĂĄm sĂĄt khĂ´ng hiáťƒu, áť?c sai bản váş˝, thĂ nh ra lĂ m sai, háş­u quả lĂ áş­p i lĂ m lấi, mẼt tháť?i gian vĂ táť‘n kĂŠm. CĂł trĆ°áť?ng hᝣp thầu ph᝼ táť›i thi cĂ´ng, sau khi xem bản váş˝ thĂŹ lấi gấ chᝧ nhĂ lĂ m theo kiáťƒu cᝧa mĂŹnh, khĂ´ng lĂ m theo thiáşżt káşż. Kiáťƒu nĂ y tháťąc táşż cĂł rẼt nhiáť u. Thᝣ gáť— cĂł hĂ ng ch᝼c kiáťƒu cáť­a, thᝣ sắt cĂł hĂ ng ch᝼c kiáťƒu lan can‌ trĆ°ng ra, rẼt dáť… d᝼ kháť‹ chᝧ nhĂ thay áť•i. Lấi cĂł trĆ°áť?ng hᝣp kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ “khĂłâ€? quĂĄ, thᝣ khĂ´ng lĂ m ưᝣc nĂŞn áť ngháť‹ sáť­a thiáşżt káşż cho dáť… lĂ m hĆĄn. NhĆ°ng váť phĂ­a kiáşżn trĂşc sĆ° cĹŠng khĂ´ng phải lĂ nấn nhân mĂ cĹŠng lĂ thᝧ phấm. Viᝇc váş˝ sai, khĂ´ng kháť›p cĂĄc bản váş˝, khĂ´ng kháť›p cĂĄc báť™ mĂ´n cĹŠng lĂ viᝇc thĆ°áť?ng thẼy. CĂł khi áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng lĂ m sai theo cĂĄi sai, cĹŠng cĂł khi phĂĄt hiᝇn ra káť‹p tháť?i thĂ´ng bĂĄo áťƒ iáť u chᝉnh. CĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° lĂ m nhĂ áť&#x; cĂł trĂĄch nhiᝇm vĂ cĂł tâm luĂ´n quĂĄn xuyáşżn vĂ theo sĂĄt tiáşżn áť™ áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng áťƒ ảm bảo chẼt lưᝣng thi

cĂ´ng ưᝣc táť‘t nhẼt vĂ theo sĂĄt thiáşżt káşż nhẼt, tháş­m chĂ­ ảm nhiᝇm luĂ´n viᝇc thi cĂ´ng áť&#x; máť™t sáť‘ hấng m᝼c. Máť™t kiáşżn trĂşc sĆ° chuyĂŞn lĂ m nhĂ áť&#x; áť&#x; HĂ Náť™i chia sáşť: Bản váş˝ chᝉ cĂł vai trò 50%, 50% còn lấi lĂ tháťąc táşż cĂ´ng trĆ°áť?ng váť›i hᝇ tháť‘ng thĂ´ng tin káşżt náť‘i. Viᝇc iáť u chᝉnh thiáşżt káşż khi thi cĂ´ng lĂ viᝇc thĆ°áť?ng xuyĂŞn khĂł trĂĄnh, báť&#x;i rẼt nhiáť u lĂ˝ do, tᝍ chᝧ quan táť›i khĂĄch quan. Dẍu váş­y thĂŹ bản váş˝ cĹŠng vẍn rẼt quan tráť?ng vĂŹ nĂł lĂ cĆĄ sáť&#x;, lĂ tiáť n áť cho viᝇc iáť u chᝉnh hay thay áť•i. Xây nhĂ cần bản váş˝, Ăł lĂ iáť u chắc chắn vĂ tháťąc táşż ĂŁ cho thẼy nhᝯng sáťą Ć°u viᝇt, táť‘t áşšp cᝧa viᝇc Ăł mang lấi. Cho dĂš áťƒ ấi báť™ pháş­n ngĆ°áť?i dân, áť&#x; nhiáť u vĂšng miáť n hiáťƒu vĂ cần thĂŹ còn lĂ máť™t quĂŁng Ć°áť?ng dĂ i. NhĆ°ng xĂŁ háť™i sáş˝ ngĂ y cĂ ng cĂł nhiáť u Ă´ng chᝧ thĂ´ng minh hĆĄn - nhĆ° cĂĄch nĂłi cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ° lᝍng danh Le Corbusier - vĂ khi Ăł, kiáşżn trĂşc sĆ° sáş˝ sáť‘ng vĂ sĂĄng tấo Ăşng váť›i váť‹ tháşż, vai trò xĂŁ háť™i cᝧa mĂŹnh. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

29


phong thủy

Sinh khí từ thiên nhiên thu nhỏ 'ŤS WŘW YƄD TXD FKÒQJ WÏL FÍ WKľ\ Y¾L F¿\ NLŜQJ TX E½Q JL½ FDR QJDQJ PŲW FİQ KŲ QKLŚX WLŜX FļQK WUDQJ WUÈ UľW ĈňW WLŚQ Y¾ QJKH QÍL FÍ QJKIJD SKRQJ WKƀ\ OŴQ ODR ;LQ KŨL QJKIJD WKƊF VƊ YľQ ĈŚ Q¾\ EňW QJXŬQ WƄ Ĉ¿X Y¾ QÆQ VƆ GžQJ F¿\ FļQK WLŜX FļQK WKŘ Q¾R WURQJ ĈLŚX NLŠQ FKR SKÄS ĈŜ KżS SKRQJ WKƀ\ /Æ +ƈX /ŲF 4/ % TXņQ %ÉQK 7Kƀ\ 73 &ŀQ 7KĶ BÀI 7+6 .76 +Ô $1+ 78Ĩ1 Ļ1+ .+Ü1+ 3+ĢĠ1*

30

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phong thᝧy

M

Ăša xuân lĂ mĂša cây cảnh âm cháť“i nảy láť™c. VẼn áť cháť?n cây cảnh, chĆ°ng tiáťƒu cảnh vĂ sắp xáşżp non báť™, cây cáť‘i tháşż nĂ o cho táť‘t lĂ khoa háť?c liĂŞn quan áşżn mĂ´i trĆ°áť?ng sáť‘ng. Chuyᝇn giĂĄ cả cao thẼp trong giáť›i sĆ°u tầm cây cảnh lấi lĂ vẼn áť tháť‹ trĆ°áť?ng, cĂł cung cĂł cầu vĂ ph᝼ thuáť™c quan niᝇm xĂŁ háť™i. Hai chᝯ “phong thᝧyâ€? lâu nay thĆ°áť?ng ưᝣc hiáťƒu theo nghÄŠa tᝍ nguyĂŞn lĂ â€œgiĂł váť›i nĆ°áť›câ€? tuy khĂ´ng sai, nhĆ°ng chᝉ nĂŞu lĂŞn cĂĄc vẼn áť cĆĄ bản. Máť—i ngĂ´i nhĂ náşżu ưᝣc thiáşżt káşż tᝍ ầu, ráť“i xây dáťąng hoĂ n thiᝇn máť™t cĂĄch nghiĂŞm tĂşc, cĂł tĂ­nh toĂĄn xem xĂŠt áşżn cĂĄc yáşżu táť‘ thiĂŞn nhiĂŞn trong vĂ ngoĂ i thĂŹ ngĂ´i nhĂ Ăł ĂŁ hĂŹnh thĂ nh ưᝣc phần sinh khĂ­ cĆĄ bản. Còn phần sinh khĂ­ ưᝣc ắp báť“i, iáť u chᝉnh trong quĂĄ trĂŹnh sáť­ d᝼ng thĂ´ng qua cĂĄc “phần máť mâ€? khĂĄc nhĆ° váş­t d᝼ng, tiáťƒu cảnh‌ thĂŹ vẍn phải dáťąa trĂŞn náť n tảng sinh khĂ­ ưᝣc tấo tᝍ “phần cᝊngâ€? ban ầu. Do Ăł, khĂ´ng tháťƒ xĂĄc quyáşżt ráşąng phong thᝧy cᝧa nĆĄi áť&#x; táť‘t hay xẼu chᝉ nháť? vĂ o mẼy cháş­u cây hay tiáťƒu cảnh, non báť™ ưᝣc. GiĂĄ tráť‹ sinh háť?c, sĆ°u tầm, cĂ´ng phu‌ cᝧa máť™t cháş­u kiáťƒng lĂ phấm trĂš khĂĄc, còn náşżu ĂŁ bĂ n áşżn phong thᝧy thĂŹ cần xĂĄc áť‹nh rĂľ âu lĂ chĂ­nh ph᝼ rĂľ rĂ ng, theo quan hᝇ thiĂŞn áť‹a - nhân chạt cháş˝.

1KĆˆQJ PÄźQJ FÂż\ [DQK KĹŹ FÄźQK GĂ“ ĂˆW Pž FĹ€Q WLQK NKL GĂ“QJ ÄˆĂ’QJ FKĹ° VĹ– WÄşR VĆŠ OLÆQ NĹ˜W Yž QĹŽL EņW NKĂˆ WĹŞW KÄśQ FKR QKž SKĹŞ ĈĂ? WKŤ

7LŇX FħQK WKX QKĹ“ ERQ VDL TXÂ? KLĹƒP FĂ„ WÄ›QJ VLQK NKÂż"

Tᝍ xĆ°a, văn hĂła Ä?Ă´ng phĆ°ĆĄng trong Ăł cĂł Nháş­t Bản, Viᝇt Nam‌ ĂŁ chuáť™ng cĂĄc bĂ i trĂ­ tiáťƒu cảnh, nĂşi sĂ´ng thu nháť? trong non báť™ hay cháş­u kiáťƒng (bonsai). Thiáşżt káşż vĆ°áť?n trong nhĂ áť&#x; theo láť‘i táť‘i giản (minimalism) chĂ­nh lĂ lưᝣc báť›t cầu

'Ă“QJ FÂż\ [DQK WURQJ NLĹ˜Q WUĂ’F WUX\ĹšQ WKĹŞQJ Ož F½FK WKĆ‚F QĸĜQJ WĆŠD WKLÆQ QKLÆQ FKĆ‚ NKĂ?QJ OÄžQ ½S NÉP FKĹ˜ WKLÆQ QKLÆQ WKHR PÉQK ĈLĹšX Qž\ WU½L QJĸşF YĹ´L NLĹœX FKÄśL FÂż\ FÄźQK WLĹšQ WĆ? ĈHP WKLÆQ QKLÆQ YĹš QXĂ?L QKĹŞW QKĸ PŲW VĹŞ WUĸŜQJ KĹźS F½ ELĹ W KLĹ Q QD\

káťł, lĂ m tinh gáť?n, cĂ´ Ăşc lấi nhᝯng gĂŹ cần thiáşżt. NhĆ°ng vĆ°áť?n mini cĂł thu gáť?n cᝥ nĂ o thĂŹ trĆ°áť›c háşżt cĹŠng phải lĂ vĆ°áť?n theo nghÄŠa a phần ngĆ°áť?i Viᝇt hiáťƒu vĂ chẼp nháş­n, váť›i cáť? cây hoa lĂĄ, thĂŞm nĆ°áť›c chảy hay chim hĂłt thĂŹ vui, nhĆ°ng chắc khĂ´ng tháťƒ vĂ i xáşżp ạt báť‘ c᝼c mĂ â€œtĆ°áť&#x;ng tưᝣngâ€? ra thĂ nh vĆ°áť?n. VĂ cĂĄch chĆ°ng cây cảnh theo tĂŞn gáť?i gắn váť›i tĂ i, láť™c, kim, ngân, phĂş, quý‌ váť văn hĂła thuáť™c dấng liĂŞn tĆ°áť&#x;ng áť“ng âm, gĂĄn ghĂŠp Ă˝ nghÄŠa nháşąm tấo nĂŞn tâm lĂ˝ an tâm, cầu lĂ nh trĂĄnh dᝯ. Tâm thᝊc ngĆ°áť?i Viᝇt xem vĆ°áť?n phải tháťąc tiáť…n, trĆ°áť›c cau sau chuáť‘i, vᝍa áťƒ ngắm mĂ vᝍa cĂł cĂĄi ăn, cáť™ng thĂŞm cho cuáť™c sáť‘ng nhᝯng giĂĄ tráť‹ hᝯu d᝼ng nhĆ° chĂşt rau sấch, vĂ i cây thuáť‘c. Phong thᝧy vĆ°áť?n cĹŠng hĂŹnh thĂ nh tᝍ quan niᝇm sáť‘ng ĂĄp ᝊng nhu cầu cᝧa sáť‘ Ă´ng, chᝊ khĂ´ng ᝧng háť™ kiáťƒu chĆ°ng cây chĆĄi tráť™i, hoạc sĆ°u tầm cây hoa xa xᝉ nhĆ°ng chᝉ dĂ nh cho sáť‘ Ă­t ngĆ°áť?i cĂł tiáť n, cĂł Ẽt. XĂŠt trĂŞn phĆ°ĆĄng diᝇn ᝊng d᝼ng Dáť‹ch háť?c vĂ o cĂĄc lÄŠnh váťąc sᝊc kháť?e, nhĂ cáť­a‌ thĂŹ máť—i loấi cây áť u cĂ´ng năng, Ă˝ nghÄŠa vĂ tĂĄc d᝼ng nhẼt áť‹nh, nhĆ°ng tẼt cả áť u phải náşąm trong quan hᝇ váť váť‹ trĂ­, phĆ°ĆĄng hĆ°áť›ng, cĂĄch thᝊc ạt áťƒâ€Ś nháşąm phĂĄt huy táť‘t Ć°u iáťƒm vĂ hấn cháşż nhưᝣc iáťƒm cᝧa cuáť™c Ẽt, ngĂ´i nhĂ . KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

31


phong thᝧy phong thᝧy gáť?i lĂ Máť™c phĂĄp, Thᝧy phĂĄp áťƒ tấo sinh khĂ­. Ä?ây lĂ dấng năng lưᝣng vᝍa hᝯu hĂŹnh vᝍa vĂ´ hĂŹnh, cảm nháş­n ưᝣc thĂ´ng qua nhᝯng hiᝇu quả váť nắng, giĂł, cĂĄch bĂ i trĂ­, cĂ´ng năng sáť­ d᝼ng‌ vĂ cĹŠng cĂł tháťƒ chᝉ lĂ vĂ i cảm nháş­n ban ầu váť máť™t sáťą thoải mĂĄi, sáťą thĂ´ng suáť‘t hay cảm giĂĄc tĂš tĂşng, trĂŹ trᝇ, táť‘i tăm... khi bĆ°áť›c vĂ o máť—i ngĂ´i nhĂ . Khoa háť?c phong thᝧy hiᝇn ấi luĂ´n xem tráť?ng viᝇc tấo sinh khĂ­ trong mĂ´i trĆ°áť?ng nhĂ áť&#x; nháť? báť‘ trĂ­ cây cáť‘i, tiáťƒu cảnh, thĂ´ng qua cĂĄc giải phĂĄp cĆĄ bản lĂ liĂŞn káşżt - cân báşąng vĂ náť•i báş­t khĂ­ 7ÄĽR VLQK NKÂż QKĹĄ OL½Q NĹƒW YÂľ FÂśQ EÄľQJ

NgĂ´i nhà ất liĂŞn káşżt khĂ­ táť‘t lĂ phải táť• chᝊc khĂ´ng gian giao thĂ´ng vĂ thĂ´ng thoĂĄng, tấo láť‘i i, máť&#x; cáť­a hᝣp lý‌ tấo lĆ°u thĂ´ng táť‘t váť giĂł, ĂĄnh sĂĄng táťą nhiĂŞn ban ngĂ y vĂ chiáşżu sĂĄng nhân tấo vĂ o ban ĂŞm, nhẼt lĂ khĂ´ng gian chung, Ă´ng ngĆ°áť?i qua lấi mang tĂ­nh dĆ°ĆĄng nhĆ° phòng khĂĄch, báşżp ăn hay sinh hoất chung. CĂĄc khĂ´ng gian riĂŞng tĆ° thĂŹ lấi cần ưᝣc che chắn kĂ­n ĂĄo vĂ thiĂŞn váť tĂ­nh âm hĆĄn. CĂĄch liĂŞn káşżt khĂ­ táť‘t nhẼt lĂ Ăłn giĂł vĂ o tᝍ cĂĄc phĆ°ĆĄng hĆ°áť›ng táť‘t váť mạt khĂ­ háş­u (nhĆ° hĆ°áť›ng nam vĂ lân cáş­n nam), thoĂĄt khĂ­ thải ra áť&#x; nhᝯng hĆ°áť›ng ngưᝣc lấi áťƒ hĂŹnh thĂ nh dòng khĂ´ng khĂ­ áť‘i lĆ°u luân chuyáťƒn trong nhĂ . LiĂŞn káşżt táť‘t vẍn cần cĂł giải phĂĄp cân báşąng áťƒ sinh khĂ­ khĂ´ng phân tĂĄn, phong thᝧy gáť?i lĂ báť‹ tĂĄn khĂ­. VĂ­ d᝼ nhĆ° máť™t ngĂ´i nhĂ quĂĄ ráť™ng so váť›i nhân khẊu sáť­ d᝼ng thĂŹ sinh khĂ­ sáş˝ t᝼ tĂĄn thẼt thĆ°áť?ng, gây cảm giĂĄc lấnh láş˝o, vắng váşť. Khi Ăł cần máť™t mảng tiáťƒu cảnh, cây xanh cĂł tĂĄc d᝼ng “cháť‘tâ€? tấi váť‹ trĂ­ tr᝼c qua lấi, hoạc nĆĄi gĂłc phòng tráť‘ng trải. Náşżu nhĂ cháş­t mĂ ngĆ°áť?i Ă´ng, cần cân báşąng khĂ­ báşąng cĂĄch dĂšng mĂ u sĂĄng dáť‹u áťƒ thĆ° giĂŁn, máť&#x; ráť™ng cáť­a sáť• hoạc tấo nĂŞn cĂĄc khung gĆ°ĆĄng phản chiáşżu ĂĄnh sĂĄng vĂ hĂŹnh ảnh qua lấi áťƒ gây ảo giĂĄc nhĂ ráť™ng ra. DĂšng cây cáť‘i, tiáťƒu cĂĄch tấo liĂŞn káşżt khĂ­ chĂ­nh lĂ nắm vᝯng luáť“ng khĂ­ khẊu vĂ o nhĂ , biáşżt vĂšng nắng gắt áťƒ ạt cây che chắn, hiáťƒu vĂšng giĂł lĂša áťƒ dĂšng cây chuyáťƒn hĆ°áť›ng, khĂ´ng tấo nĂŞn láť‘i i xuyĂŞn thẼu hun hĂşt. Viᝇc ạt cháş­u cây hoạc báťƒ cĂĄ nhĆ° lĂ thᝧ phĂĄp tấo thiĂŞn nhiĂŞn thu nháť? vĂ xĂła i cảm giĂĄc bẼt an do náť™i thẼt báť‹ lᝇch lấc váť vĂšng âm hay dĆ°ĆĄng nĂ o Ẽy. 32

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

1KĆˆQJ JĂ?F NKĂ? VƆ GĹžQJ QKĸ JĹ€P FĹ€X WKDQJ Y½W [Ă„Rw ÄˆĹšX FĂ? WKĹœ GĂ“QJ FÂż\ [DQK ÄˆĹœ NKĹˆF SKĹžF EÄžW OĹźL NĂˆFK KRÄşW QJXĹŹQ NKĂˆ

1Ĺ™L EÄąW NKÂż YĹ&#x;L FÂś\ [DQK WLŇX FħQK

NhĆ° váş­y, váť›i khoa háť?c phong thᝧy hiᝇn ấi thĂŹ khĂ´ng cĂł chuyᝇn sinh khĂ­ nhĂ áť&#x; ưᝣc gia tăng chᝉ báşąng máť™t vĂ i váş­t phẊm hay cây cáť‘i trang trĂ­ thuần tĂşy, trong khi cẼu trĂşc khĂ´ng gian thiáşżu hĂ i hòa vĂ khĂ´ng cĂł giải phĂĄp căn cĆĄ tᝍ ầu. Khi ĂŁ cháť?n ưᝣc cĂĄch liĂŞn káşżt, cân báşąng phĂš hᝣp, thĂŹ máť™t ngĂ´i nhĂ váť cĆĄ bản ĂŁ áť•n áť‹nh vĂ hĂ i hòa ráť“i, chᝉ cần thĂŞm tĂ­nh náť•i báş­t, gia tăng sinh khĂ­ nháť? trang trĂ­, tấo vui tĆ°ĆĄi vĂ trĂĄnh nhĂ m chĂĄn quĂĄ mᝊc (âm tháť‹nh dĆ°ĆĄng suy). Cần lĆ°u Ă˝ ráşąng khĂ´ng phải gia chᝧ nĂ o cĹŠng thĂ­ch trĆ°ng bĂ y kiáťƒng quĂ˝ hay cĂł thĂş

vui sĆ°u tầm chim hoa cĂĄ cảnh, cĹŠng nhĆ° cĂł ngĆ°áť?i nĂ y mĂŞ cĂ´ng nghᝇ còn káşť khĂĄc lấi ham i phưᝣt. CĂĄc dấng cây kiáťƒng, tiáťƒu cảnh trang trĂ­ (cĂł tháťƒ i cĂšng váş­t phẊm phong thᝧy nhĆ° phong linh tấo tiáşżng áť™ng, tinh dầu tấo mĂši hĆ°ĆĄng, áť“ dĂšng náť™i thẼt cĂł mĂ u sắc tĆ°ĆĄi vui‌) hoĂ n toĂ n cĂł tháťƒ pháť‘i káşżt váť›i nhau, sáť­ d᝼ng mang tĂ­nh chẼt iáťƒm nhẼn sáť‘ng áť™ng. Ä?iáťƒm nhẼn báşąng váş­t liᝇu khĂĄc biᝇt nhĆ° gáť— hay ĂĄ, kĂ­nh hoạc kim loấi (tĂšy thuáť™c vĂ o ngĹŠ hĂ nh mᝇnh tuáť•i gia chᝧ vĂ sáť&#x; thĂ­ch, phong cĂĄch riĂŞng biᝇt cᝧa tᝍng nhĂ ) sáş˝ giĂşp khĂ´ng gian sáť‘ng khĂ´ng chᝉ hĂ i hòa, ầy ᝧ, mĂ còn sinh áť™ng vĂ cĂł cĂĄ tĂ­nh hĆĄn.

1Ä°P PĹ´L VĹ– OXĂ?Q ĈL FĂ“QJ QKĆˆQJ WUžR OĸX SKRQJ F½FK TXDQ QLĹ P PĹ´L VĹ– GĹ€Q ĈžR WKÄźL QKĆˆQJ FXQJ F½FK FÄ´w QKĸQJ FKXQJ OÄşL F½F YÄžQ ÄˆĹš YĹš PĂ?L WUĸŜQJ VĹŞQJ WKÉ YĹ„Q Yņ\ 1JĂ?L QKž 9LĹ W TXD EDR QÄ°P WUÆQ PÄźQK ĈĞW 9LĹ W Yž SKĹžF YĹž FKR QĹ˜S VĹŞQJ 9LĹ W YĹ„Q SKÄźL JLÄźL TX\Ĺ˜W QKĆˆQJ FKX\Ĺ Q PXĂ?Q WKXŸ ÄˆĹœ FKR QJž\ KĂ?P QD\ WĹŞW KÄśQ QJž\ KĂ?P TXD 7Ć„ FXQJ F½FK [Ɔ OÂ? NKĂ?QJ JLDQ FKR ÄˆĹ˜Q FKĹŚQ OĆŠD YņW OLĹ X JLÄźL SK½S EĹŞ WUĂˆw ÄˆĹŹQJ QJKIJD YĹ´L YLĹ F ELĹ˜W VDR FKR ÄˆĆ€ VDR FKR KĹźS QKX FĹ€X VƆ GĹžQJ Yž NKÄź QÄ°QJ NLQK WĹ˜ 7KLÆQ QKLÆQ WKX QKŨ FKĹˆF FKĹˆQ YĹ„Q Ož NKĂ?QJ WKĹœ WKLĹ˜X WURQJ |WLĹœX YÄ´ WUĹž} Pž FRQ QJĸŜL WÄşR UD OžP QÄśL Fĸ QJĹž FKR EÄźQ WKÂżQ Yž JLD ÄˆĂ‰QK 'Ă“QJ WLĹœX FÄźQK FÂż\ FĹŞL ÄˆĹœ ÄˆÄşW F½F WLÆX FKĂˆ KžL KĂŽD YĹ´L QÄśL VĹŞQJ VĹ– OXĂ?Q JLĂ’S QJĂ?L QKž ĈĸşF |WXĹ€Q KRžQ KĂ? KÄžS} WĹŞW KÄśQ ĈĂ? FÄ´QJ FKĂˆQK Ož Â? QJKIJD SKRQJ WKĆ€\ YÄ°Q KĂ?D VĹŞQJ FĆ€D PĹ°L JLD ÄˆĂ‰QK


phĂĄt triáťƒn doanh nghiᝇp Ph᝼ kiᝇn ưᝣc trao giải thĆ°áť&#x;ng “ChẼt lưᝣng sản phẊm cao cẼpâ€? tấi Interzum 2019, giải Thiáşżt káşż Red Dot 2019 vĂ giải Thiáşżt káşż Ä?ᝊc 2020, tráť&#x; thĂ nh hĂŹnh mẍu cho tháşż hᝇ ph᝼ kiᝇn tay nâng máť›i cĂł khả năng tấo thĂŞm nhiáť u khĂ´ng gian hĆĄn nᝯa bĂŞn trong tᝧ, ngay cả váť›i tᝧ nháť?. /ÄłS óĝW QKDQK FKĂ„QJ WLĹ‹Q ÂżFK WĹ•L ĂłD

1ÂżQJ WĹ€P WKLĹ˜W NĹ˜ WĆ€ EĹ˜S YĹ´L SKĹž NLĹ Q WD\ QÂżQJ )UHH 6SDFH QKŨ JĹŚQ Yž WKDQK OŤFK WĆ„ +Ă€IHOH

TAY NĂ‚NG FREE SPACE BĆ°áť›c áť™t phĂĄ trong ph᝼ kiᝇn náť™i thẼt nháť? /Äž\ FÄźP KĆ‚QJ WĆ„ QKĆˆQJ F½QK FƆD FĹˆW NĂ„R ĈŲF Ĉ½R FĆ€D F½F KĂ QJ [H VLÆX VDQJ WUÆQ WKĹ˜ JLĹ´L WD\ QÂżQJ JĹ€Q QKĸ Ož PŲW SKĹ€Q NKĂ?QJ WKĹœ WKLĹ˜X FĆ€D F½F WĆ€ EĹ˜S WUHR WÄşL FKÂżX òX 3KĹž NLĹ Q WLĹ˜W NLĹ P NKĂ?QJ JLDQ SKĂˆD WUĸŴF NKL PŸ FƆD ÄˆĹŹQJ WKĹśL ÄˆÄźP EÄźR DQ WRžQ FKR QJĸŜL GĂ“QJ QKĹś FKX\ĹœQ ĈŲQJ GĹŚF WKD\ YÉ PŸ QJDQJ QKĸ FƆD EÄźQ OĹš WUX\ĹšQ WKĹŞQJ

H

äfele - thĆ°ĆĄng hiᝇu ph᝼ kiᝇn náť™i thẼt náť•i tiáşżng tháşż giáť›i váť›i gần 100 năm láť‹ch sáť­ tấi Ä?ᝊc - ĂŁ khĂ´ng ngᝍng nghiĂŞn cᝊu vĂ phĂĄt triáťƒn dòng tay nâng Free áťƒ chĂ­nh thᝊc ra mắt Free Space, sản phẊm ưᝣc nhiáť u chuyĂŞn gia quáť‘c táşż xem lĂ bĆ°áť›c nhảy váť?t trong lÄŠnh váťąc ph᝼ kiᝇn nĂ y.

Free Space náť•i báş­t váť›i thiáşżt káşż nháť? gáť?n khi chᝉ báşąng ½ so váť›i cĂĄc sản phẊm hiᝇn nay trĂŞn tháť‹ trĆ°áť?ng, nhĆ°ng khả năng ᝊng d᝼ng lấi vĂ´ cĂšng a dấng: ĂĄp ᝊng áşżn 80% ᝊng d᝼ng thĂ´ng thĆ°áť?ng váť›i mẍu mĂŁ khĂĄc nhau cháť‹u ưᝣc tải tráť?ng tᝍ 0,7 áşżn hĆĄn 19kg, chiáť u cao tᝧ tᝍ 225 áşżn 650mm, bao gáť“m tᝧ cĂł tay nắm vĂ khĂ´ng tay nắm.

BĂŞn cấnh kĂ­ch thĆ°áť›c lắp ạt nháť? váť›i chiáť u sâu chᝉ 63mm vĂ chiáť u cao 173mm, Free Space cĹŠng táť‘i giản trong quĂĄ trĂŹnh lắp ạt nháť? hᝇ tháť‘ng cháť‘t áť‹nh váť‹, chᝉ cần máť™t áť‘c vĂ­t cáť‘ áť‹nh lĂ ĂŁ cĂł tháťƒ nhanh chĂłng lắp cĂĄnh tᝧ vĂ o váť‹ trĂ­. ChĆ°a káťƒ, ph᝼ kiᝇn còn sáť&#x; hᝯu cĆĄ cháşż iáť u chᝉnh 3D, dáť… dĂ ng chᝉnh sáť­a váť‹ trĂ­ cĂĄnh tᝧ. GĂłc máť&#x; cĂł tháťƒ iáť u chᝉnh tĂšy Ă˝ lĂŞn áşżn 90° mĂ khĂ´ng cần áşżn d᝼ng c᝼. NgoĂ i nhᝯng tĂ­nh năng máť›i, Free Space tiáşżp t᝼c káşż thᝍa nhᝯng Ć°u iáťƒm cᝧa cĂĄc tháşż hᝇ Free trĆ°áť›c Ăł nhĆ° chᝊc năng dᝍng tấi máť?i iáťƒm váť›i láťąc lò xo cĂł tháťƒ iáť u chᝉnh chĂ­nh xĂĄc áťƒ ảm bảo an toĂ n vĂ hiᝇu quả trong hoất áť™ng dĂš áť&#x; váť‹ trĂ­ nĂ o; láťąc cháť‘ng máť&#x; thẼp cĂšng cĆĄ cháşż giảm chẼn tĂ­ch hᝣp, cho thao tĂĄc Ăłng máť&#x; nháşš nhĂ ng vĂ ĂŞm ĂĄi. Sản phẊm hiᝇn ĂŁ cĂł mạt tấi tháť‹ trĆ°áť?ng Viᝇt Nam váť›i báť‘n mĂ u sắc tiĂŞu chuẊn, phĂš hᝣp váť›i thẊm máťš cᝧa náť™i thẼt hiᝇn ấi: trắng, xĂĄm nhất, xĂĄm anthracite vĂ en. %ĂŤ, 9ĂŤ Äť1+ +­)(/( 91 &81* &Ĩ3

)UHH 6SDFH FĂ? NĂˆFK WKĸŴF QKŨ JĹŚQ PĹ„X PĂ ÄˆD GÄşQJ Ĉ½S Ć‚QJ Ć‚QJ GĹžQJ WKĂ?QJ WKĸŜQJ

7D\ QÂżQJ )UHH 6SDFH KLĹ Q ÄˆĂ FĂ? PĹ?W Ÿ 9LĹ W 1DP YĹ´L EĹŞQ PžX WLÆX FKXĹ‚Q

:HEVLWH ZZZ KDIHOH FRP YQ (PDLO LQIR#KDIHOH FRP YQ

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

33


tĆ°ĆĄng tĂĄc

.KĂ?QJ QÆQ ½S ĈĹ?W ĈŤQK OĸşQJ |Ÿ EDR QKLÆX} NKL FKĸD UĂ‘ ĈĸşF ĈŤQK WĂˆQK YLĹ F Ä°Q Ÿ QKĸ WKĹ˜ QžR

Ä?ầu năm bĂ n chuyᝇn “áť&#x; háşżt bao nhiĂŞu?â€? &Ć‚ UD JLÆQJ VDX WĹ˜W ÂżP OŤFK Ož F½F KRÄşW ĈŲQJ [Âż\ QKž WĆ„ EĹˆW ÄˆĹ€X WKLĹ˜W NĹ˜ ÄˆĹ˜Q NKŸL FĂ?QJ ĈŲQJ WKĹŽ OÄşL UĹžF UŤFK VĂ?L QĹŽL +Ä°P KŸ QKLĹšX Pž OR WRDQ FÄ´QJ OĹˆP WURQJ ĈĂ? OR OĹˆQJ YĹš FKX\ÆQ PĂ?Q ĈĸşF JLÄźP EĹ´W QKĹś FĂ?QJ QJKĹ QKĹś WKĂ?QJ WLQ QKĹś GŤFK YĹž KLĹ Q QD\ QJž\ FžQJ ĈD GÄşQJ Yž ÄˆĆ€ ÄˆĹ€\ KÄśQ ġX Wĸ SKĹŽ ELĹ˜Q FĆ€D FKĆ€ ÄˆĹ€X Wĸ OÂżX QD\ YĹ„Q Ož |WÉP ÄˆÂżX QJĸŜL OžP X\ WĂˆQ} 7KĹ˜ FĂŽQ WĆ„ SKĂˆD QKž FKX\ÆQ PĂ?Q QKĆˆQJ QJĸŜL WKLĹ˜W NĹ˜ WKL FĂ?QJw" BĂ€I KTS HUĂ‚N TĂš - KTS VĂ‚N ANH Äť1+ SONG NGUYĂŠN

T

háť­ máť™t vòng cĂ phĂŞ ầu năm cĂšng anh em trong ngháť , giĂ cĂł tráşť cĂł, máť›i ra cháş­p chᝯng mĂ sắp nghᝉ hĆ°u ᝧ cả, thẼy náť•i lĂŞn câu chuyᝇn cĹŠ mĂ vẍn máť›i: gia chᝧ thay áť•i, tiáť n háş­u bẼt nhẼt, láş­t táť›i láş­t lui thiáşżt káşż áşżn‌ “giáş­n tĂ­m ngĆ°áť?iâ€?! NhĆ°ng káşżt thĂşc câu chuyᝇn khĂ´ng háť cĂł Ă˝ than tháť&#x; váť tĆ° cĂĄch hay áť‘i nhân xáť­ tháşż giᝯa cĂĄc bĂŞn váť›i nhau, mĂ lấi máť&#x; ra yáşżu táť‘ thuần tĂşy chuyĂŞn mĂ´n, bắt ầu cĹŠng báť&#x;i câu nĂłi quen thuáť™c, ăn nhiáť u (chᝊ) áť&#x; (háşżt, cĂł) bao nhiĂŞu! 34

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

7ů FKX\ŋQ WUőQJ ěQ KĥQ WUőQJ ţ

Trong kho tĂ ng truyáť n t᝼ng dân gian Viᝇt Nam cĂł hĆĄn 400 câu ca dao, t᝼c ngᝯ, thĂ nh ngᝯ ạt yáşżu táť‘ “ănâ€? lĂŞn ầu tiĂŞn, nhĆ° “ăn chĆ°a no, lo chĆ°a táť›iâ€?, “ăn cáť— i trĆ°áť›c, láť™i nĆ°áť›c i sauâ€?, “ăn trĂ´ng náť“i, ngáť“i trĂ´ng hĆ°áť›ngâ€?, “ăn cây nĂ o rĂ o cây nẼyâ€?... Quan iáťƒm “ăn nhiáť u, áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ€? quen thuáť™c nĂ y ngᝥ nhĆ° Ă­t òi háť?i, hĆ°áť›ng áşżn tháťąc d᝼ng, trĂĄnh bĂ y váş˝ táť‘n kĂŠm‌ nhĆ°ng tháťąc ra lấi hĂ m Ă˝ váť áť‹nh lưᝣng dẍn áşżn áť‹nh tĂ­nh cho máť™t láť‘i sáť‘ng Ă­t quan tâm chăm chĂşt vĂ cĂł cả

phần nĂ o Ăł khå‌ lấc háş­u. KhĂ´ng ai biáşżt câu nĂłi “ăn nhiáť u, áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ€? cĂł tᝍ bao giáť?, nhĆ°ng vĂ o tháť?i kinh táşż cả nĆ°áť›c còn khĂł khăn, Ă´ tháť‹ hĂła chĆ°a mấnh máş˝, nhĂ nhĂ áť u phải “chấy ăn tᝍng bᝯaâ€? thĂŹ quan iáťƒm Ăł lĂ Ć°ĆĄng nhiĂŞn vĂ khĂĄ thᝊc tháť?i. Viᝇc giải quyáşżt khâu “no b᝼ngâ€? tháť?i iáťƒm kinh táşż khĂł khăn lĂ nhu cầu cĆĄ bản vĂ cẼp thiáşżt. Ngay cả khi bĆ°áť›c sang tháşż kᝡ 21 ưᝣc hai tháş­p niĂŞn ráť“i nhĆ°ng áť&#x; nhiáť u nĆĄi, chuyᝇn ăn vẍn lĂ náť—i lo thĆ°áť?ng tráťąc. CĂ´ng cuáť™c “xĂła Ăłiâ€? cᝧa nhiáť u áť‹a phĆ°ĆĄng vẍn còn ang tiáşżp diáť…n vĂ â€œcĂĄi


tĆ°ĆĄng tĂĄc

9Ĺ´L QKž Qž\ EĸŴF YžR Ož FĹŽ ĈLĹœQ WUDQJ QKĂ QKž NK½F OÄşL WKĂ? PŲF WKÂżQ WKLĹ Qw WÄžW FÄź WĂ“\ WKXŲF TXDQ QLĹ P ULÆQJ FĆ€D JLD FKĆ€

ănâ€? vẍn quan tráť?ng hĆĄn nhiáť u so váť›i “cĂĄi mạcâ€? vĂ â€œcĂĄi áť&#x;â€?. Quan iáťƒm Ẽy táť“n dĆ° trong nĂŁo báť™ cᝧa nhiáť u tháşż hᝇ khĂ´ng chᝉ tᝍ nhᝯng kinh nghiᝇm trải qua biáşżn áť™ng láť‹ch sáť­, tᝍ cĂĄch sáť‘ng, sinh hoất cᝧa cĆ° dân cĂł gáť‘c văn hĂła nĂ´ng nghiᝇp, mĂ còn tháťƒ hiᝇn sáťą thiĂŞn lᝇch trong phân báť‘ nhu cầu, trong quan tâm ầu tĆ° cho lâu dĂ i hay trĆ°áť›c mắt. Ä?iáť u nĂ y cĂł tháťƒ thẼy trong cĂĄc chᝉ sáť‘ tháť‘ng kĂŞ váť tiĂŞu dĂšng: chi phĂ­ ăn uáť‘ng vẍn ᝊng ầu bảng cĆĄ cẼu chi tiĂŞu cᝧa cĂĄc gia ĂŹnh Viᝇt, sau Ăł lĂ áşżn sᝊc kháť?e, quần ĂĄo, háť?c hĂ nh, i lấi‌ Tᝍ “ăn no mạc Ẽmâ€? chuyáťƒn sang “ăn ngon mạc áşšpâ€? ĂŁ lĂ quĂĄ trĂŹnh khĂ´ng dáť… váť›i a sáť‘, tháş­m chĂ­ ngĂ y nay cho dĂš nhiáť u gia ĂŹnh rẼt quan tâm áşżn ăn tháťąc dưᝥng, ăn xanh sấch‌ thĂŹ vẍn cĂł tháťƒ thẼy sáťą phĂĄt triáťƒn cᝧa chuyᝇn ăn chĆ°a háť tĆ°ĆĄng xᝊng váť›i ầu tĆ° cho chuyᝇn áť&#x;. XĂŠt váť tᝍ ngᝯ trong tiáşżng Viᝇt, c᝼m tᝍ “ăn-áť&#x;â€? ưᝣc hiáťƒu nhiáť u hĆĄn tᝍng hĂ nh vi, “ănâ€? chᝉ viᝇc “tiĂŞuâ€? nhᝯng gĂŹ c᝼ tháťƒ trĆ°áť›c mắt, còn “áť&#x;â€? thĂŹ mang tĂ­nh lâu dĂ i hĆĄn. Khi ghĂŠp thĂ nh tᝍ “ăn áť&#x;â€? sáş˝ thĂ nh gắn bĂł máş­t thiáşżt, vᝍa cháť?n láťąa nhᝯng cĂĄi trĆ°áť›c mắt vᝍa áť‹nh hĆ°áť›ng nhᝯng iáť u lâu dĂ i trong cuáť™c sáť‘ng. Cạp vᝣ cháť“ng ăn áť&#x; váť›i nhau, ngĂ´i nhĂ qua nhiáť u áť?i ăn-áť&#x;‌ áť u tháťƒ hiᝇn Ă˝ nghÄŠa cᝧa quĂĄ trĂŹnh mang tĂ­nh tĆ°ĆĄng tĂĄc Ă´i bĂŞn, chᝊ khĂ´ng thuần tĂşy lĂ máť™t sản phẊm hay mĂłn hĂ ng cĂł tháťƒâ€Ś xĆĄi ngay! CĹŠng chĂ­nh vĂŹ viᝇc

lĂ m nhà òi háť?i cĂł ᝧ hiáťƒu biáşżt, chiĂŞm nghiᝇm, cân nhắc‌ dĂš cho lĂ sáť­a chᝯa, xây máť›i, hay trang trĂ­ thĂŹ áť u mang tĂ­nh ầu tĆ° cho cuáť™c sáť‘ng, nĂŞn cha Ă´ng ta xáşżp vĂ o viᝇc quan tráť?ng cần phải lĂ m cᝧa áť?i ngĆ°áť?i trong báť™ ba “táş­u trâu - lẼy vᝣ - lĂ m nhĂ â€?. Tháş­m chĂ­ ảo ngưᝣc thᝊ táťą nĂ y xem ra khĂ´ng áť•n! Tᝍ bản chẼt cᝧa quĂĄ trĂŹnh tĂ­nh toĂĄn, cân nhắc nhᝯng nhu cầu hiᝇn tấi lẍn tĆ°ĆĄng lai, viᝇc ầu tĆ° xây dáťąng nhĂ áť&#x; sáş˝ khĂĄc biᝇt so váť›i cĂĄc ầu tĆ° xây dáťąng tháťƒ loấi cĂ´ng trĂŹnh khĂĄc (cĂ´ng cáť™ng, giao thĂ´ng, dáť‹ch v᝼‌) vĂ tĂ­nh khĂĄc biᝇt náşąm áť&#x; káşż hoấch cᝧa máť—i cĂĄ nhân, gia ĂŹnh, Ăłng vai trò chᝧ ấo, chi pháť‘i quyáşżt áť‹nh ầu tĆ° vĂ khả năng hĂŹnh thĂ nh Ă˝ tĆ°áť&#x;ng thiáşżt káşż, xây dáťąng. Náşżu chᝉ cĂł nhᝯng gia chᝧ biáşżt‌ lo ăn, ham ăn vĂ quanh quẊn trong chuyᝇn “ănâ€?, chắc chắn sáş˝ khĂ´ng tháťƒ cĂł nhᝯng nhà ầu tĆ° thĂ´ng minh, ᝧ tầm nhĂŹn vĂ dĂĄm nghÄŠ dĂĄm lĂ m trong lÄŠnh váťąc nhĂ áť&#x; nĂłi chung vĂ nhĂ áť&#x; tĆ° nhân nĂłi riĂŞng. òĹƒQ QJÆL QKÂľ FĂ„ OÂľ VħQ SKÄ­P WKXÄŤQ WÉ\

NhĆ° váş­y, khĂ´ng tháťƒ Ẋy trĂĄch nhiᝇm hoĂ n toĂ n váť cho máť™t bĂŞn nĂ o khi ngĂ´i nhĂ khĂ´ng chᝉ thuáť™c dấng máť™t sản phẊm thuần tĂşy mang tĂ­nh váş­t chẼt, mĂ còn lĂ káşżt quả cᝧa sáťą hĂŹnh thĂ nh nĂŞn máť™t nĆĄi cháť‘n cĆ° ng᝼. “Xây nhĂ â€? trong tiáşżng Viᝇt hầu nhĆ° thoĂĄt kháť?i nghÄŠa xây dáťąng

ĆĄn thuần, Ăł còn lĂ tấo dáťąng mĂĄi Ẽm, gia ĂŹnh, nĆĄi i váť , nĆĄi gáť­i gắm hy váť?ng nĆ°ĆĄng nĂĄu cho cĂĄc tháşż hᝇ‌ Xem nhĂ chᝉ lĂ sản phẊm tᝊc lĂ ĂŁ tĆ°áť›c i toĂ n báť™ Ă˝ nghÄŠa tinh thần lẍn tĆ°ĆĄng tĂĄc xĂŁ háť™i. Khi cĂł tháťƒ mua bĂĄn, lắp rĂĄp, thĂĄo dᝥ ĆĄn giản vĂ gáť?n láşš máť™t ngĂ´i nhĂ (nhĆ° máť™t sáť‘ nĆ°áť›c phĂĄt triáťƒn ĂŁ lĂ m theo dây chuyáť n cĂ´ng nghᝇ xuẼt xĆ°áť&#x;ng cả máť™t căn nhĂ hoĂ n chᝉnh, ngĆ°áť?i dĂšng chᝉ mua váť rĂĄp lấi) thĂŹ vai trò cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ° hay káťš sĆ° xây dáťąng trong nhĂ áť&#x; tĆ° nhân sáş˝ chᝉ còn lĂ ngĆ°áť?i sản xuẼt - sản xuẼt hĂ ng loất hay theo ĆĄn ạt hĂ ng. Xây nhĂ nhĆ° tháşż sáş˝ rẼt Ă­t tĆ°ĆĄng tĂĄc, chᝉ thuần tĂşy trao áť•i váť tiĂŞu chuẊn, chẼt lưᝣng, bảo hĂ nh, háş­u mĂŁi, ph᝼ kiᝇn‌ NhĆ°ng cĹŠng khĂ´ng tháťƒ quay váť hay khĆ° khĆ° giᝯ mĂŁi láť‘i lĂ m nhĂ thuần tĂşy thᝧ cĂ´ng, Ă­t chuẊn hĂła cĂ´ng nghiᝇp. Báť&#x;i cĂĄc láť thĂłi lĂ m viᝇc kiáťƒu tiáťƒu nĂ´ng xĆ°a cĹŠ sáş˝ gắn chạt váť›i quan niᝇm ầu tĆ° ngắn hấn, thiáşżu tĂ­nh hᝇ tháť‘ng vĂ tĂ­nh khoa háť?c, dẍn áşżn ngĂ´i nhĂ khĂĄ sĆĄ sĂ i báť&#x;i báť‹ so o, ong áşżm giĂĄ thĂ nh ắt ráşť, báť&#x;i ngẍu hᝊng nay lĂ m mai nghᝉ cᝧa thᝣ thầy thiáşżu chuyĂŞn nghiᝇp... Khi nhĂŹn lấi nhᝯng ngĂ´i nhĂ mang dẼu Ẽn máť™t tháť?i, nhà ưᝣc chăm chĂşt tᝍ thiáşżt káşż áşżn xây dáťąng, sáť­ d᝼ng, bảo trÏ‌ cĂł tháťƒ thẼy mẍu sáť‘ chung lĂ nhĂ sáş˝ tháťƒ hiᝇn quĂĄ trĂŹnh sáť‘ng hay máť™t phong cĂĄch sáť‘ng, nhĂ tĆ°ĆĄng tĂĄc váť›i ngĆ°áť?i vĂ biáşżn áť•i theo tháť?i gian. Nhᝯng ngĂ´i nhĂ cĂł dẼu Ẽn nhĆ° váş­y, dĂš cĂł tháťƒ báť‹ xuáť‘ng cẼp hay biáşżn áť™ng tháť?i cuáť™c, vẍn lĆ°u giᝯ háť“n cáť‘t riĂŞng, vĂ thoĂĄt kháť?i dấng nhĂ â€œlĂ máť™t sản phẊmâ€? ưᝣc lĂ m ra hĂ ng loất. Còn náşżu xem nhĂ lĂ sản phẊm thuần tĂşy thĂŹ nhanh gáť?n rĂľ rĂ ng tháş­t Ẽy, nhĆ°ng cĹŠng dáť… dĂ ng báť? qua sáťą trân tráť?ng váť quĂĄ trĂŹnh hĂŹnh thĂ nh táť• Ẽm, báť? qua yáşżu táť‘ “háť“n nĆĄi cháť‘nâ€? cᝧa áť‹a iáťƒm xây dáťąng, xây nhĂ theo kiáťƒu hĂ ng loất giĂĄ ráşť áťƒ cho thuê‌ sáş˝ dẍn áşżn ngĆ°áť?i lĂ m chuyĂŞn mĂ´n cho ra áť?i nhᝯng thiáşżt káşż na nĂĄ nhau, chᝉ “ ᝧ ăn ᝧ mạcâ€? là ‌ xong! áťž thĂĄi cáťąc khĂĄc cᝧa vẼn áť â€œtráť?ng ăn hĆĄn tráť?ng áť&#x;â€?, lấi thẼy thẼp thoĂĄng náť—i lo cᝧa giáť›i chuyĂŞn mĂ´n khi gia chᝧ rĆĄi vĂ o tĂŹnh trấng “diáť…n quĂĄ láť‘â€? sau tháť?i gian dĂ i “nháť‹n ăn nháť‹n mạcâ€? áťƒ sᝊc xây nhĂ . Coi nhĂ lĂ cả gia tĂ i, máť™t áť?i nhĂ mẼy áť?i ngĆ°áť?i, nhĂ báť n vᝯng ưᝣc giáť›i tráť?c phĂş KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

35


tĆ°ĆĄng tĂĄc

Ä‡ĹŒQJ FÄžS QÄśL Ÿ FĂ? NKL [½F OņS WĆ„w NKX YĹ VLQK YĹ´L GLĹ Q WĂˆFK NKRÄźQJ WUĹŞQJ FKÄžW OLĹ X FĆ€D PŲW NK½FK VÄşQ PLĹ W YĸŜQ VĹ– UÄžW NK½F YĹ´L TXDQ QLĹ P Yž ĈLĹšX NLĹ Q FĆ€D QKž SKĹŞ

hiáťƒu theo nghÄŠa en lĂ nháť“i tháş­t nhiáť u bĂŞtĂ´ng, sắt, thĂŠp, inox, nhĂ´m, kĂ­nh, gáť— quĂ˝, èn chĂšm‌ Nhiáť u nhĂ thiáşżt káşż cho biáşżt “giẼc mĆĄâ€? cᝧa háť? lĂ gạp ưᝣc chᝧ ầu tĆ° vᝍa phải, khĂ´ng quĂĄ chi li cắt giảm ᝧ thᝊ khiáşżn ngĂ´i nhĂ thĂ nh kiáťƒu “ ầu tĆ° xây dáťąng cĆĄ bảnâ€? nhất nhòa khĂ´ cᝊng, mĂ cĹŠng khĂ´ng báť‹ tĂŹnh trấng “máť™t lần chĆĄi cho cả nĆ°áť›c biáşżt mạtâ€? dẍn áşżn tiĂŞu xĂ i xa hoa vĂ´ láť‘i. 9Äą\ WKĂ€w ĹŁ VĹ KĹƒW EDR QKL½X"

Câu chuyᝇn mᝊc áť™ lĂ m nhĂ vĂŹ tháşż tráť&#x; váť iáťƒm xuẼt phĂĄt: quan niᝇm ầu tĆ° vĂ cĂĄch thᝊc ầu tĆ° quyáşżt áť‹nh thĂĄi áť™ ầu tĆ°. Ä?a sáť‘ chᝧ ầu tĆ° vẍn ang chᝧ yáşżu săm soi áť‹nh lưᝣng phòng áť‘c diᝇn tĂ­ch bao nhiĂŞu thay vĂŹ tĂ­nh chẼt tháşż nĂ o, sáť­ d᝼ng ra sao thay vĂŹ khĂ´ng gian tháşż nĂ o. Tháş­m chĂ­, nhᝯng gia chᝧ dĂš cĂł trao áť•i váť hĂŹnh thᝊc kiáşżn trĂşc thĂŹ vẍn loanh quanh bĂ n chuyᝇn mạt tiáť n hay cĂłp nhạt nhᝯng gĂŹ ưᝣc cho lĂ ang tháť‹nh hĂ nh, chᝊ khĂ´ng lắng nghe kiáşżn trĂşc sĆ° bĂ n bấc váť táť• chᝊc khĂ´ng gian vĂ cĂĄ tĂ­nh riĂŞng cho nĆĄi áť&#x;. Khi ĂŁ hiáťƒu vẼn áť áť&#x; khĂ´ng thuần tĂşy gĂłi gáť?n trong diᝇn tĂ­ch vĂ quy mĂ´, viᝇc lĂ m nhĂ ph᝼c v᝼ nhu cầu áť&#x; phải kèm theo rẼt nhiáť u tiĂŞu chĂ­ cần ất ưᝣc. TrĆ°áť›c tiĂŞn lĂ tiĂŞu chĂ­ váť mᝊc áť™: ngĂ´i nhĂ lĂ m áşżn cᝥ nĂ o lĂ áť•n, lĂ hoĂ n thiᝇn, lĂ ĂĄp ᝊng ᝧ cĂĄc yĂŞu cầu kháť‘i tĂ­ch? Ä?a phần cĂĄc chᝧ thầu cĂł khuynh hĆ°áť›ng tĂ­nh 36

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

toĂĄn chi phĂ­ xây dáťąng trĂŞn diᝇn tĂ­ch sáť­ d᝼ng - xây dáťąng. Trong Ăł xuẼt hiᝇn sáťą nháş­p nháşąng giᝯa cĂĄc khĂĄi niᝇm thĂ´ vĂ hoĂ n thiᝇn. NhĂ xây tĂ´ xong ĂŁ gáť?i lĂ hoĂ n thiᝇn chĆ°a? NhĂ nay lĂ m theo kiáťƒu nhĆ° nhĂ xĆ°a, cĂĄn cĂĄi náť n lĂĄng xi măng xong ưᝣc kiáşżn trĂşc sĆ° gáť?i lĂ phong cĂĄch thĂ´ máť™c, trong khi chᝧ nhĂ thĂŹ cᝊ òi háť?i phải lĂĄt gấch bĂłng loĂĄng máť›i lĂ hoĂ n thiᝇn! Nhu cầu a dấng, khĂ´ng ai giáť‘ng ai, khĂ´ng tháť?i nĂ o giáť‘ng tháť?i nĂ o, tháşż nĂŞn viᝇc áť‹nh lưᝣng (mĂŠt vuĂ´ng, mĂŠt kháť‘i, dáťą toĂĄn kinh táşż, nhᝯng cĂĄi hay, cĂĄi lᝣi, cĂĄi báť n‌) theo tiĂŞu chĂ­ nĂ o khĂ´ng chᝉ cần tháť?a thuáş­n minh bấch, rĂľ rĂ ng, káťš lưᝥng, mĂ còn ph᝼ thuáť™c vĂ o thĂĄi áť™ chẼp nháş­n viᝇc láťąa cháť?n cĂĄch sáť‘ng nĂ o áťƒ lĂ m nhĂ nhĆ° tháşż Ẽy. Cho dĂš quan iáťƒm khĂĄc biᝇt thĂŹ vẍn cĂł mẍu sáť‘ chung nhẼt áť‹nh lĂ m náť n tảng, áťƒ ngĂ´i nhĂ dĂš mang cĂĄ tĂ­nh cᝧa gia chᝧ hay ngĆ°áť?i thiáşżt káşż áşżn âu thĂŹ vẍn phĂš hᝣp váť›i xu hĆ°áť›ng chung cᝧa kiáşżn trĂşc: dung hòa giᝯa con ngĆ°áť?i váť›i nhau vĂ váť›i mĂ´i trĆ°áť?ng, Ăł chĂ­nh lĂ sáťą cháť?n láťąa báť n vᝯng.

Tiáşżp theo, Ăł chĂ­nh lĂ khả năng dáťą bĂĄo phĂĄt triáťƒn, iáť u mĂ khĂ´ng phải gia chᝧ hay ngĆ°áť?i thiáşżt káşż nĂ o cĹŠng cĂł tháťƒ lĂ m ưᝣc. CĂł tháťƒ nhu cầu trĆ°áť›c mắt chĆ°a cĂł xe hĆĄi nhĆ°ng tĆ°ĆĄng lai cĂł cần khĂ´ng? CĂł tháťƒ bây giáť? con cĂĄi còn nháť? hoạc chĆ°a Ăłn Ă´ng bĂ váť áť&#x; chung nhĆ°ng tĆ°ĆĄng lai thĂŹ “ráť“i chĂşng ta sáş˝ giĂ â€? sáş˝ nhĆ° tháşż nĂ o. CĂĄc dáťą bĂĄo “áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ€? còn tháťƒ hiᝇn khả năng thĂ­ch ᝊng cᝧa ngĂ´i nhĂ váť káťš thuáş­t trong nhiᝇm v᝼ thiáşżt káşż ban ầu, vĂ­ d᝼ nhĆ° cĂł dĂ nh cháť— gắn thang mĂĄy, cĂł dáťą trĂš Ć°áť?ng bĂŞn ngoĂ i nâng lĂŞn, cĂł tĆ°ĆĄng thĂ­ch váť›i hᝇ tháť‘ng iᝇn - năng lưᝣng mạt tráť?i hay khĂ´ng ?... Viᝇc “ăn-áť&#x;â€? do Ăł tráť&#x; thĂ nh khĂĄi niᝇm mang náť™i hĂ m chạt cháş˝, tuy hai mĂ máť™t, trong Ăł cạp tháť?i gian khĂ´ng gian c᝼ tháťƒ òi háť?i cĂĄc bĂŞn cĂšng trả láť?i vĂ giải quyáşżt cĂĄc bĂ i toĂĄn phĂĄt sinh ngay tᝍ khi ngĂ´i nhĂ chĆ°a thiáşżt káşż. Tᝍ cĂĄch thᝊc ăn-áť&#x; sáş˝ dẍn áşżn cĂĄch thᝊc thiáşżt káşż, báť‘ trĂ­, tĂ­nh toĂĄn‌ áťƒ khi i vĂ o xây dáťąng vĂ sáť­ d᝼ng khĂ´ng xảy ra tĂŹnh trấng bẼt cáş­p, áť•i Ă˝ hoạc cĆĄi náť›i, áş­p phĂĄ rẼt lĂŁng phĂ­ vĂ phᝊc tấp. Káťł 2: Tᝍng giai oấn cᝧa chuyᝇn ăn-áť&#x;

&Ă? OĹ– FÂżX FKX\Ĺ Q YĹš ĈŤQK OĸşQJ OĹ„Q ĈŤQK WĂˆQK |Ä°Q QKLĹšX FKĆ‚ Ÿ KĹ˜W EDR QKLÆX} VĹ– NKĂ?QJ FĂ? ĈLĹœP NĹ˜W WKĂ’F GR EÄźQ FKÄžW NLĹ˜Q WUĂ’F Yž [Âż\ GĆŠQJ OXĂ?Q EŤ FKL SKĹŞL EŸL YÄ°Q KĂ?D Ć‚QJ [Ɔ 7Ă?Q WUĹŚQJ VĆŠ ĈD GÄşQJ WURQJ TXDQ QLĹ P [Âż\ QKž Ož ĈLĹšX NLĹ Q FĹ€Q QKĸQJ ĈLĹšX NLĹ Q ÄˆĆ€ FKĹˆF FKĹˆQ SKÄźL QĹŠP Ÿ YÄžQ ÄˆĹš |ĈŤQK KĸŴQJ NK½FK KžQJ} ÄˆĹœ PDQJ OÄşL JL½ WUŤ FKR FKĂˆQK NK½FK KžQJ .KL ĈĹ?W TXDQ ĈLĹœP OžP QKž SKÄźL FĂ? TX½ WUÉQK WKÉ QJĸŜL OžP QJKĹš NLĹ˜Q WUĂ’F [Âż\ GĆŠQJ VĹ– KLĹœX ÄˆÂżX Ož QKĆˆQJ JL½ WUŤ FĹ€Q NK½FK KžQJ KĸŴQJ WĹ´L FĹ€Q ĈĂ?L EÆQ FKLD VĹ” Yž ĈL ÄˆĹ˜Q ÄˆĹŹQJ FÄźP ÄˆĹŹQJ OĂŽQJ ÄˆĹŹQJ WÂżP KLĹ S OĆŠF


giải phåp

0Ĺ°L PŲW NKĂ?QJ JLDQ FKĆ‚F QÄ°QJ ÄˆĹšX FĂ? FƆD KĸŴQJ UD JLĹ˜QJ WUĹśL

Nhà sång måt lòng

7UÆQ GLĹ Q WĂˆFK P2 QJĂ?L QKž WKRÄşW QKÉQ WĆ„ FĹŽQJ YžR FĂ? YĹ” UÄžW ÄˆĹ°L EÉQK WKĸŜQJ QKĸQJ WÄşR UD ÄžQ WĸşQJ NK½ OÄş QJD\ WĆ„ NKL EĸŴF TXD F½QK FĹŽQJ .KRÄźQJ VÂżQ QJRžL ĈĸşF WKLĹ˜W NĹ˜ PŲW QƆD Ož FKĹ° ÄˆĹœ [H P½\ QƆD SKĂˆD WURQJ Ož KĹŹ F½ .RL YĹ´L QKĆˆQJ EņF Ĉ½ SKĂˆD WUÆQ &½ OĸşQ TXDQK FKņX KRD ÄˆĹœ FKžR ĈĂ?Q PĹ°L YŤ NK½FK JKĂ„ WKÄ°P &ÄźP JL½F P½W OžQK ĈĸşF SKĂ? Ež\ QJD\ WĆ„ EņF WKĹšP GĹ„Q YžR SKĂŽQJ NK½FK %ĂŤ, 9ĂŤ Äť1+ THĂ I A

S

au cáť­a chĂ­nh lĂ máť™t khĂ´ng gian ưᝣc phân tĂĄch rĂľ rĂ ng, phĂ­a bĂŞn phải cáť­a ra vĂ o lĂ phòng tháť?, phĂ­a bĂŞn trĂĄi lĂ phòng khĂĄch vĂ bĂŞn trong nᝯa lĂ phòng Ă´ng bĂ áť‘i diᝇn váť›i kho cẼt áť“. VĂŹ gia ĂŹnh sáť‘ng theo náşżp xĆ°a, tam ấi áť“ng Ć°áť?ng nĂŞn phòng Ă´ng bà ạt ngay tầng trᝇt, áť‘i diᝇn cầu thang nhĆ°ng rẼt Ẽn tưᝣng báť&#x;i chᝉ cần máť&#x; khuĂ´n cáť­a sáť• lĂ nhĂŹn thẼy sân vĂ báťƒ cĂĄ Koi nhiáť u mĂ u sắc, còn hĆ°áť›ng áť‘i diᝇn lĂ cáť­a sáť• nhĂŹn ra giáşżng tráť?i bĂŞn trong. Ă? tĆ°áť&#x;ng kiáşżn trĂşc ưᝣc báť™c láť™ rĂľ rᝇt qua cĂĄc phòng vĂ tầng, tầng trᝇt dĂ nh cho ngĆ°áť?i láť›n tuáť•i váť‘n hĆĄi khĂł lĂŞn xuáť‘ng cầu thang; tầng 1 dĂ nh cho sáťą káşżt náť‘i tĂŹnh cảm qua cĂĄc bᝯa cĆĄm gia ĂŹnh, Ăłn tiáşżp khĂĄch thân tĂŹnh cĹŠng nhĆ° sinh hoất chung; tầng 2 dĂ nh cho tháşż hᝇ giᝯa vĂ tầng 3 dĂ nh cho lĹŠ tráşť. Máť?i ngĆ°áť?i cĂšng sáť‘ng

trong máť™t ngĂ´i nhĂ , tĂŹm thẼy nhau áť&#x; cĂĄc lĂĄt cắt giao hòa khĂ´ng gian nhĆ°ng vẍn tĂ´n tráť?ng sáťą riĂŞng tĆ° cᝧa máť—i tháşż hᝇ. Phòng khĂĄch tầng trᝇt khĂĄ ĆĄn giản váť›i báť™ bĂ n gháşż gáť—, tivi trĂŞn kᝇ, vĂ tẼt nhiĂŞn ây chᝉ lĂ nĆĄi Ăłn khĂĄch sĆĄ giao. Máť?i Ẽn tưᝣng váť tĂŹnh cảm gia ĂŹnh ưᝣc báť™c láť™ áť&#x; cĂĄc lầu bĂŞn trĂŞn, theo báş­c cầu thang dẍn táť›i tầng 1, áť&#x; Ăł kiáşżn trĂşc sĆ° ĂŁ phĂ´ diáť…n tĂ i năng cᝧa mĂŹnh qua phĆ°ĆĄng thᝊc xáť­ lĂ˝ khĂ´ng gian rẼt táť‘t váť›i 3 giáşżng tráť?i, phĂ­a trĆ°áť›c vĂ phĂ­a sau, cáť™ng thĂŞm giáşżng tráť?i áť&#x; giᝯa ráť?i tháşłng xuáť‘ng cầu thang khiáşżn căn báşżp - khu váťąc sinh hoất chung luĂ´n ưᝣc ắm vĂ o ĂĄnh sĂĄng tráť?i ban ngĂ y và Ẽm cĂşng báşąng hᝇ èn led buáť•i chiáť u táť‘i. DĂ nh háşłn khoảng sân phĂ­a trĆ°áť›c lĂ m giáşżng tráť?i, áť“ng tháť?i cĹŠng chᝍa lấi máť™t phần diᝇn tĂ­ch phĂ­a sau lĂ m giáşżng tráť?i thᝊ 3, căn nhĂ tĆ°áť&#x;ng nhĆ° sáş˝ KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

37


giải pháp

bị chia cắt không gian lại hóa thành một nơi rất thú vị với hệ giao thông duy nhất là cầu thang nhưng ược trổ nhiều lối ra. Từ cầu thang i lên tầng 1 ã có 3 hướng, một dẫn thẳng vào bếp và một mở ra khu sinh hoạt chung, mà cả hai nơi ó ều thông nhau trên một mặt sàn; còn phía ngoài là một chiếu nghỉ cầu thang có gắn bồn rửa kề bên giếng trời phía trong. Bếp phân cách với phòng sinh hoạt chung bằng một quầy bar, từ ó kết nối tới bàn ăn và sofa, mặt nào cũng thoáng với ô kính nhìn ra khoảng sáng bên ngoài. Chuyện iều tiết nguồn sáng hợp lý ược giải quyết bằng hệ rèm ơn giản, trong những ngày ẹp trời, rèm ược kéo vào hết cỡ ể không gian luôn thoáng ãng và tràn ầy sức sống. Rõ ràng ây là nơi kết gắn yêu thương của gia ình, cũng là nơi ón tiếp các vị khách ược chào ón nhất. Không cần tính tới các thiết bị bếp và phòng khách rất hiện ại, bản thân cách phân chia không gian ã tạo cho nơi này một ấn tượng riêng về sự thông thoáng bên trong mà vẫn kín áo bề ngoài bởi bức tường bao ã óng vai trò che chắn. Lên tới phòng ngủ chính ở tầng 2, cảm giác này càng mạnh hơn khi vách kính ược bao bọc bởi rèm phía trong và tường bao phía 38

KT&ĐS THÁNG 3.2020


giải pháp

.KÏQJ JLDQ QJÏL QK¾ ĈĸżF FKLD W½FK WKHR QKX FŀX VŪQJ FƀD WƄQJ WKŘ KŠ QKĸQJ PŦL QJĸŶL Ÿ Ĉ¿\ YńQ WÉP WKľ\ QKDX Ÿ F½F O½W FňW JLDR KÎD NKÏQJ JLDQ FKXQJ ĈŬQJ WKŶL YńQ WÏQ WUŦQJ VƊ ULÆQJ Wĸ

ngoài, nhưng vẫn luôn chan hòa ánh sáng. Gia chủ ã tỏ ra là người có tư duy rất hiện ại khi cho ặt một bồn tắm cổ iển ngay phía trong phòng ngủ, từ ó dẫn tiếp tới phòng tắm hiện ại phía trong với phòng xông hơi và toilet liên hoàn. Đây là một giải pháp sống khá cởi mở và lãng mạn mà ít gia ình Hà Nội nào dám nghĩ tới khi trao ổi ý tưởng cùng kiến trúc sư. Các tầng trên khá ơn giản, chia thành phòng ngủ chính và các phòng trẻ nhỏ. Mỗi phòng ều có một phần cửa kính hướng ra giếng trời. Tầng thượng là nơi trồng rau sạch, phơi quần áo, cũng là nơi ể mỗi người trong gia ình phóng tầm mắt ra khoảng trời cao rộng của một Hà Nội ang ngày càng trở nên chật chội hơn xưa. Trong căn nhà này dường như nguồn sinh khí không bao giờ ngừng tuôn chảy và ánh sáng tự nhiên làm mát lòng ẹp ý mỗi thành viên của gia ình. KT&ĐS THÁNG 3.2020

39


không gian ẹp

.1* 0DOO O¾ ĈŤD ĈLŜP YXL FKĶL JLļL WUÈ PXD VňP YƄD O¾ ĈLŜP QKľQ YŚ NLŘQ WUÒF FƀD NKX ĈÏ WKŤ PŴL WĺL ĈŤD SKĸĶQJ

Điểm dừng lý thú .1* 0DOO O¾ WUXQJ W¿P WKĸĶQJ PĺL ĈŀX WLÆQ Ÿ WKŤ WUľQ 3KÒ 0ƒ KX\ŠQ 7¿Q 7K¾QK WŢQK %¾ 5ŤD 9ĴQJ 7¾X &ÏQJ WUÉQK QŊP WUÆQ WUžF FKÈQK FƀD WKŤ WUľQ Y¾ FĴQJ O¾ TXŪF OŲ WUžF ĈĸŶQJ QŪL 6¾L *ÎQ 9ĴQJ 7¾X GR .1* WKL FÏQJ Y¾ FKƀ ĈŀX Wĸ O¾ FÏQJ W\ 71++ .LP 1JĸĶQ %ë, 9ë Ļ1+ CTV

40

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

K

NG Mall xây dáťąng ph᝼c v᝼ nhu cầu mua sắm, vui chĆĄi, giải trĂ­ cᝧa ngĆ°áť?i dân áť‹a phĆ°ĆĄng, iáťƒm dᝍng chân khĂĄch vĂŁng lai trĂŞn tuyáşżn du láť‹ch SĂ i Gòn - VĹŠng TĂ u. CĹŠng lĂ iáťƒm nhẼn váť kiáşżn trĂşc cᝧa khu Ă´ tháť‹. Ä?iáťƒm khĂĄc biᝇt láť›n nhẼt cᝧa KNG Mall váť›i cĂĄc trung tâm thĆ°ĆĄng mấi khĂĄc lĂ khĂ´ng dĂšng hᝇ tháť‘ng iáť u hòa trung tâm sáť­ d᝼ng thĂ´ng thoĂĄng cho khĂ´ng gian giao thĂ´ng (hĂ nh lang, sảnh). Tuy nhiĂŞn, áť&#x; nhᝯng khu vĆ°c kinh doanh thĂŹ ĆĄn váť‹ thuĂŞ sáş˝ táťą ầu tĆ° hoĂ n chᝉnh riĂŞng. CĂ´ng trĂŹnh chia lĂ m 3 kháť‘i báşąng lĂľi khĂ´ng gian giao thĂ´ng áť&#x; giᝯa. LĂľi nĂ y ngoĂ i lĂ giao thĂ´ng, káşżt náť‘i còn cĂł chᝊc năng thĂ´ng thoĂĄng táťą nhiĂŞn cho cả cĂ´ng trĂŹnh. Ä?ạc biᝇt lĂľi chĂ­nh ưᝣc máť&#x; ráť™ng hĆĄn, láť›n hĆĄn, dĂ i hĆĄn, cĂł báť‘ trĂ­ cây xanh, cháť— ngáť“i. Ä?ây lĂ pháť‘ i báť™, lĂ nĆĄi táť• chᝊc sáťą kiᝇn vĂ o nhᝯng dáť‹p láť…, táşżt. Ä?ưᝣc che báť&#x;i máť™t mĂĄi vòm láť›n. Káşżt cẼu khĂ´ng gian vưᝣt nháť‹p, lᝣp tole thĆ°áť?ng lẍn tole lẼy sĂĄng, lĂ iáťƒm khĂĄc biᝇt trong ngĂ´n ngᝯ kiáşżn trĂşc chung cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

41


không gian ẹp

.KX YƊF FKÈQK JLƈD FƀD WUXQJ W¿P ĈĸżF WKLŘW NŘ NK½ UŲQJ |WÏ ĈLŜP} WKÆP F½F F¿\ [DQK Y¾ FĴQJ O¾ NKÏQJ JLDQ WŮ FKƂF F½F VƊ NLŠQ FKR OŞ WŘW

42

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

ć½ ĹŞS WHUUDFH YŢD KĂ… FĹ€X WKDQJ PĹ?W WLĹšQ FĆ€D .1* 0DOO ĈĸşF VƆ GĹžQJ WĆ„ QJXĹŹQ Ĉ½ WÄşL ĈŤD SKĸĜQJ YĹ´L PžX WUĹˆQJ [½P Yž ĈHQ

Mạt tiáť n báť‘ trĂ­ 2 láť›p: bĂŞn trong lĂ tĆ°áť?ng vĂ kĂ­nh, bĂŞn ngoĂ i lĂ m lam ĂĄ ᝊng. Hai láť›p nĂ y cĂĄch nhau táť›i 1 mĂŠt lĂ khoảng ᝇm giảm sᝊc nĂłng mạt tráť?i vĂ cĹŠng lĂ hĂ nh lang káťš thuáş­t, khu váťąc báť‘ trĂ­ c᝼c nĂłng mĂĄy lấnh, èn chiáşżu sĂĄng mạt tiáť n‌ Lam ĂĄ bĂŞn ngoĂ i vᝍa trang trĂ­ vᝍa che nắng, giảm bᝊc xấ nhiᝇt cᝧa mạt tráť?i. PhĂ­a tây, phĂ­a Ă´ng diᝇn tĂ­ch lam báť‘ trĂ­ mảng láť›n. PhĂ­a bắc, nam báť‘ trĂ­ Ă­t hĆĄn. Váş­t liᝇu nĂ y cĂł sáşľn tấi áť‹a phĆ°ĆĄng nĂŞn giĂĄ thĂ nh hᝣp lĂ˝, sáť­ d᝼ng ĂĄ nĂ y trong cĂ´ng trĂŹnh cĹŠng em lấi cảm giĂĄc thân thuáť™c cho ngĆ°áť?i dân áť‹a phĆ°ĆĄng. Xung quanh tầng trĂŞn vĆ°ĆĄn 3 mĂŠt so váť›i tầng 1 nĂŞn tấo cho tầng 1 cĂł máť™t mĂĄi hiĂŞn vᝍa lĂ hĂ nh lanh giao thĂ´ng, vᝍa lĂ khĂ´ng gian ᝇm trong ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh. Thᝧ phĂĄp nĂ y ưᝣc sáť­ d᝼ng tᝍ xĆ°a áşżn nay trong cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh nhĂ áť&#x; vĂšng nhiᝇt áť›i. DĂŁy cây xanh vĂ khu váťąc terrace lĂ khoảng ᝇm cho cĂ´ng trĂŹnh. Terrace còn lĂ khu váťąc kinh doanh ngoĂ i tráť?i. Váş­t liᝇu ạc trĆ°ng cᝧa KNG Mall lĂ ĂĄ áť‹a phĆ°ĆĄng. Tᝍ báť“n hoa, terrace, vᝉa hè, cầu thang, thang mĂĄy, mạt tiáť n, lam ĂĄ áť u ưᝣc sáť­ d᝼ng loấi ĂĄ khai thĂĄc tấi áť‹a phĆ°ĆĄng.

7KLĹ˜W NĹ˜ Yž WKL FĂ?QJ &Ă?QJ W\ 71++ 7ĸ 9ÄžQ 7KLĹ˜W .Ĺ˜ 7KL &Ă?QJ

A+D +RD +ŏQJ 3 4 3KÒ 1KXņQ 73 +&0

7KLĹ˜W NĹ˜ .76 3KÄşP +ĹŹQJ ćƂF ć7

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

43


khĂ´ng gian áşšp

KhĂ´ng gian cho tĆ°ĆĄng tĂĄc &Ă?QJ WUÉQK Qž\ GR %HO 'HFRU WKLĹ˜W NĹ˜ .KĂ?QJ JLDQ YÄ°Q SKĂŽQJ Ÿ ÄˆÂż\ NKĂ?QJ FKŢ Ož QÄśL OžP YLĹ F Pž FĂŽQ Ož NKĂ?QJ JLDQ WĸĜQJ W½F NĹ˜W QĹŞL JLĆˆD F½F QKÂżQ YLÆQ WURQJ PŲW PĂ?L WUĸŜQJ FŸL PŸ QÄ°QJ ĈŲQJ 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 PV

áťž

văn phòng nĂ y, quầy reception ưᝣc thiáşżt káşż theo phong cĂĄch hiᝇn ấi, cĂ´ng nghiᝇp váť›i nhᝯng váş­t liᝇu thĂ´ máť™c lĂ m chᝧ ấo: bĂŞtĂ´ng, ĂĄ vân mây. Thiáşżt káşż áť&#x; ây sáť­ d᝼ng ngĂ´n ngᝯ Ć°áť?ng chĂŠo lĂ m iáťƒm nhẼn, tấo nĂŠt áť™c ĂĄo vĂ thu hĂşt cho nĆĄi nĂ y. Khu váťąc giải trĂ­ sáť­ d᝼ng máť™t vĂĄch ngăn báşąng kĂ­nh láť›n, m᝼c Ă­ch áťƒ tấo nĂŞn máť™t khĂ´ng gian thoĂĄng vĂ cáť&#x;i máť&#x;. Váť›i m᝼c Ă­ch lĂ m viᝇc nhĆ°ng cĂĄc báť™ bĂ n gháşż vĂ sofa sắp xáşżp thoải mĂĄi. BĂŞn trong cĂĄc bᝊc tĆ°áť?ng ưᝣc trang trĂ­ váť›i nhᝯng háť?a tiáşżt hiᝇn ấi vĂ nhᝯng slogan truyáť n cảm hᝊng. Khoảng hĂ nh lang Ẽn tưᝣng báť&#x;i khĂ´ng gian sĂĄng sᝧa, ưᝣc báť‘ trĂ­ cĂĄc băng gháşż ngáť“i thoải mĂĄi, káşżt hᝣp nhĆ° máť™t gallery trĆ°ng bĂ y. 44

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

&½F EĆ‚F WĸŜQJ ĈĸşF WUDQJ WUĂˆ QKĆˆQJ KĹŚD WLĹ˜W KLĹ Q ÄˆÄşL Yž VORJDQ WUX\ĹšQ FÄźP KĆ‚QJ .KĂ?QJ JLDQ OžP YLĹ F YĹ´L EžQ JKĹ˜ VĹˆS [Ĺ˜S NK½ WKRÄźL P½L

KhĂ´ng gian lĂ m viᝇc ưᝣc thiáşżt káşż theo phong cĂĄch hiᝇn ấi váť›i tĂ´ng mĂ u trắng - en lĂ m chᝧ ấo. Sáť­ d᝼ng tᝧ tĂ i liᝇu káşżt hᝣp váť›i báť“n cây xanh mang áşżn sáťą thoải mĂĄi vĂ dáť… cháť‹u cho nĆĄi cháť‘n lĂ m viᝇc.

Máť™t khĂ´ng gian háť?p ưᝣc thiáşżt káşż tĂ­ch hᝣp váť›i phòng giĂĄm áť‘c, gây Ẽn tưᝣng báť&#x;i cĂĄch báť‘ trĂ­ táş­p trung cĂšng náť™i thẼt cao cẼp. Phòng háť?p láť›n bắt mắt váť›i náť™i thẼt sang tráť?ng, bĂŞn cấnh Ăł tầm nhĂŹn thoĂĄng ĂŁng ra khu vĆ°áť?n xanh mĂĄt bĂŞn ngoĂ i.

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

45


không gian ẹp

1ĶL G¾QK FKR KŲL KŦS ĈĸżF WKLŘW NŘ WÈFK KżS YŴL SKÎQJ JL½P ĈŪF J¿\ ľQ WĸżQJ EŸL F½FK EŪ WUÈ WņS WUXQJ FÓQJ QŲL WKľW FDR FľS

46

KT&ĐS THÁNG 3.2020


không gian ẹp

ĦQK WU½Q *ÍF O¾P YLŠF FƀD QK¿Q YLÆQ ĦQK GģşL 4Xŀ\ WLŘS W¿Q ĈĸżF WKLŘW NŘ WKHR OŪL KLŠQ ĈĺL YŴL YņW OLŠX WKÏ PŲF

KT&ĐS THÁNG 3.2020

47


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť“ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

&KĆ€ WŤFK 8%1' WŢQK 7KĆ„D 7KLÆQ +XĹ˜ 3KDQ 1JĹŚF 7KĹŚ FKLD VĹ” WÄşL EXĹŽL JĹ?S PĹ?W

Máť™t hĂ nh lang y táşż náť‘i káşżt Huáşż vĂ Ä?Ă Náşľng /ž QJĸŜL FRQ [Ć‚ +XĹ˜ QÆQ PĹ°L NKL FĂ? GŤS YĹš OÄşL +XĹ˜ FKĂ’QJ WĂ?L OXĂ?Q FĂ? FKĂ’W KRžL QLĹ P YĹš PŲW WKĹśL ½R WUĹˆQJ WURQJ |FRQ ĈĸŜQJ [ĸD HP ĈL} |HP WDQ WUĸŜQJ YĹšw} YĹ´L KÉQK ÄźQK QKĆˆQJ FĂ? QžQJ QJĸşF OÆQ .LP /RQJ Yž F½F R NLD [XĂ?L YĹš 9Ć’ 'Äş .Â? Ć‚F Qž\ ÄˆĂ WKHR FKĂ’QJ WĂ?L TXD ÄˆĹ˜Q %½ /LQK %HUOLQ ćƂF QÆQ WKL WKRÄźQJ OÄşL QJÂżP QJD PŲW F½FK YĂ? WKĆ‚F |7D ĈL JLĆˆD FKLĹšX %½ /LQK OŲQJ JLĂ? 0Äś PŲW QJž\ YĹš OÄşL FĹŞ ĈĂ? [ĸD 0Äś WURQJ JLĂ? ED\ ED\ Wž ½R WUĹˆQJw} 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 75ÄŞ1 9Äš1 &+Ăš8 z &(2 3$,17 025( .(//< 0225( 9,ĹŠ7 1$0

Ä?

ầu thĂĄng 1.2020 vᝍa qua, oĂ n lĂŁnh ấo Huáşż cĂł vĂ o TP.HCM vĂ táť• chᝊc buáť•i gạp gᝥ váť›i hĆĄn 350 khĂĄch máť?i lĂ nhᝯng ngĆ°áť?i con cᝧa xᝊ Huáşż vĂ nhᝯng ngĆ°áť?i yĂŞu Huáşż. Tấi ây, chᝧ táť‹ch UBND tᝉnh Thᝍa ThiĂŞn Huáşż Phan Ngáť?c Tháť? ĂŁ trĂŹnh bĂ y nhᝯng áť ĂĄn liĂŞn quan áşżn phĂĄt triáťƒn giĂĄo d᝼c, y táşż, cĂ´ng nghᝇ thĂ´ng tin‌ cᝧa áť‹a phĆ°ĆĄng nĂ y. 7UÆQJ WĹŻ QJÄŁĹĄLw

Hai áť tĂ i thu hĂşt chĂşng tĂ´i lĂ cĂ´ng nghᝇ thĂ´ng tin vĂ y táşż, báť&#x;i bản thân chĂşng tĂ´i cĂł máť™t tháť?i gian khĂĄ dĂ i áť‹nh cĆ° tấi Cáť™ng hòa LiĂŞn bang Ä?ᝊc, ưᝣc Ă o tấo chuyĂŞn ngĂ nh cĂ´ng nghᝇ thĂ´ng tin tấi ấi háť?c TU Berlin vĂ cĂł nhiáť u năm ảm nháş­n chᝊc v᝼ 48

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

ćĺL KĹŚF < 'ĸşF +XĹ˜


%ŠQK YLŠQ 7UXQJ ĸĶQJ +XŘ

.KX NLQK WŘ &K¿Q 0¿\ /İQJ &Ï

trưởng phòng IT cho một bệnh viện gần 1.000 giường. Rồi giữa thập niên 90, chúng tôi lại qua Mỹ trong giai oạn cách mạng công nghệ 3.0 bùng phát. Trong thời gian làm việc cho các công ty tại vùng thung lũng iện tử (TLĐT) chúng tôi có dịp ến Đài Bắc trong việc hợp tác với các tập oàn công nghệ ở ó và i tham quan thành phố Tân Trúc. Tân Trúc tiếng Anh là Hsinchu, thành phố lớn nằm ở phía bắc của Đài Loan-Trung Quốc, cách Đài Bắc 80km về phía tây nam. Thời ó, khi chúng tôi ến thăm, thì khu công nghệ cao Tân Trúc ang hình thành nên không ược như hiện tại. Giờ Tân Trúc là niềm tự hào của người dân ở ây, bởi Tân Trúc ã óng góp cho công nghệ cao của vùng lãnh thổ này trong nhiều lĩnh vực từ máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, quang iện tử và nhiều lĩnh vực iện tử khác… Đại học Tân Trúc cũng ược ví như MIT hay UC Berkeley. Ngày nay Tân Trúc có tham vọng trở thành thung lũng Silicon châu Á. Hàng năm Tân Trúc trình làng vô số bằng sáng chế công nghệ ể từ ó, những sản phẩm có công nghệ cao ược ra ời. Cuối tuần vừa qua, khi có dịp trò chuyện với tiến sĩ Nguyễn Xuân Xanh, tác giả cuốn “Đại học - Định chế giáo dục cao thay ổi thế giới - Từ trung cổ ến hiện ại” ược giải sách hay năm 2019, nghe anh tóm lược về sự hình thành của các khu công nghệ cao từ Tsukuba của Nhật, Trung Quan Thôn của Trung Quốc, Sophia Antipolis của Pháp… nhìn chung chúng ều có 3 chức năng chính là nghiên cứu, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ và triển khai thương mại hóa sản phẩm công nghệ. Ngày nay, khi nói về sự hình thành của TLĐT tại Hoa Kỳ, chúng ta chỉ nghe qua về sự khởi nghiệp của HP - Hewlett Packard vào năm 1939. Cùng với ó, sau Đệ nhị thế chiến 1945, các công ty trước ây phục vụ quốc phòng tại vùng TLĐT bắt ầu chuyển hướng nghiên cứu và cho ra ời chất bán dẫn Silicon trong thập niên 50, 60 của thế kỷ trước. Sau ó là các linh kiện iện tử bán dẫn và Intel cũng như Motorola tiên phong sản xuất chip vi mạch...

Bắt ầu từ ó, Computer IBM ược giới thiệu, rồi DEC, Unix ra ời và thập niên 80 là thế giới của PC - Personal Computer với sự tham gia của Microsoft cũng như Apple Macintosh. Đầu năm 1993 Netscape Navigator - trình duyệt Web ra ời và sau ó là Internet Explorer của Microsoft ã thực sự bắt ầu kỷ nguyên iện toán với sự bùng nổ của dot.com và Internet. Qua ầu thế kỷ 21 là mạng xã hội và bây giờ là IoT, AI, Big Data, 3D Printer, xe không người lái, máy bay không người lái và Robot thông minh... Để hiện nay một loạt tên tuổi của các tập oàn công nghệ hàng ầu như Apple, Cisco, Facebook, Google, Intel, Tesla, Uber… tại TLĐT ã tạo thành một hệ sinh thái lớn bao trùm và e dọa mọi ngành công nghiệp truyền thống. 5ŗL QJįP óŃQ WD

Những câu chuyện thành công của các khu công nghệ cao, TLĐT ở nhiều nơi trên thế giới mà chúng tôi nhắc ến ở trên liệu có áp dụng ược gì cho Huế và Đà Nẵng? Ngày 6.1.2020 vừa qua, chính phủ ã ban hành quyết ịnh 27/QĐ-TTg về việc thành lập khu công nghệ thông tin tại Đà Nẵng, giai oạn I. Đây có lẽ là một tin vui cho Đà Nẵng nói riêng và miền Trung nói chung. Và chúng ta cần ngẫm suy thật kỹ ể ưa ra một kế hoạch phù hợp cho một hành lang y tế nối kết Huế và Đà Nẵng ể triển khai thế mạnh của mỗi nơi. Bởi tìm hiểu những iểm mạnh và yếu của 2 ịa phương này là rất quan trọng. Theo thiển ý của chúng tôi: 1. Không nên ặt trọng tâm phát triển công nghệ thông tin theo mô hình, khuôn mẫu như Silicon Valley hay Tân Trúc, bởi cánh cửa sổ ó ã qua rồi, hãy tìm cách ứng dụng công nghệ như Nano, Cold Plasma, RF Microwave Plasma, Graphene, Gen… cũng như tận dụng và phát huy tối a các lĩnh vực như AI, Big Data, Robot thông minh… vào ngành y tế càng nhiều càng tốt. 2. Sau ó, nên ịnh hướng từng lĩnh vực ể triển khai cho phù hợp con người, cơ sở vật chất ã có sẵn làm nền tảng. Ví dụ KT&ĐS THÁNG 3.2020

49


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť“ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

.KX FĂ?QJ QJKĹ WKĂ?QJ WLQ ,7 3DUN ćž 1ĹŽQJ

lĂŞn máť™t káşż hoấch phĂĄt triáťƒn y táşż cho Huáşż vĂ Ä?Ă Náşľng bao gáť“m (1) giĂĄo d᝼c, (2) bᝇnh viᝇn, (3) y sinh háť?c, (4) sản xuẼt thiáşżt báť‹ y táşż, (5) dưᝣc, (6) du láť‹ch y táşż. VĂ­ d᝼, m᝼c 1, 2 & 3 chia tᝡ lᝇ cho Huáşż vĂ Ä?Ă Náşľng, m᝼c 4 Ä?Ă Náşľng tháťąc hiᝇn, m᝼c 5 Huáşż ảm trĂĄch vĂ m᝼c 6 thĂŹ Huáşż vĂ Ä?Ă Náşľng lĂ m chung‌ báť&#x;i tᝍ Lăng CĂ´, Chân Mây, dáť?c chân èo Hải Vân cho áşżn Nam Ă” áť u cĂł nhᝯng áť‹a iáťƒm tuyᝇt váť?i áťƒ xây dáťąng khu nghÄŠ dưᝥng kiáťƒu du láť‹ch y táşż. Và ây cĹŠng lĂ cĂĄch tấo ra máť™t hĂ nh lang káşżt náť‘i lĂ m cho phần áť&#x; giᝯa cᝧa cĂĄi òn gĂĄnh lĂ Huáşż vĂ Ä?Ă Náşľng vᝯng chắc hĆĄn. Qua Ăł, nĂł sáş˝ cung cẼp dáť‹ch v᝼ y táşż táť‘t cho cả 2 miáť n Nam Bắc trĂŞn bĂŹnh diᝇn quáť‘c gia, ráť“i lan táť?a ra khu váťąc vĂ tháşż giáť›i. 9ÂľL GĂ…QJ YĹ… GX OĹ?FK \ WĹƒ

Tấi cĂĄc nĆ°áť›c phĂĄt triáťƒn, ngĂ nh y táşż chiáşżm máť™t tᝡ tráť?ng rẼt nạng kĂ˝ áť‘i váť›i GDP - táť•ng sản lưᝣng quáť‘c gia. Ä?iáťƒn hĂŹnh vĂ o năm 2001, ngân sĂĄch y táşż cᝧa Máťš chiáşżm 13,9%, Th᝼y SÄŠ 10,9% vĂ Ä?ᝊc 10,7%. Con sáť‘ nĂ y ĂŁ tăng lĂŞn 15,5% vĂ o năm 2003 tấi Máťš. Theo nhᝯng sáť‘ liᝇu chĂ­nh xĂĄc thĂŹ Quáť‘c háť™i Máťš ĂŁ phĂŞ duyᝇt cho ngân sĂĄch y táşż tĂ i khĂła năm 2006 lĂŞn áşżn 2,2 ngĂ n tᝉ USD. Tháť‘ng kĂŞ cᝧa năm 2017 cho chĂşng ta thẼy ráşąng ngân sĂĄch y táşż cᝧa Máťš ĂŁ ᝼ng áşżn con sáť‘ 3,5 ngĂ n tᝡ USD nghÄŠa lĂ 10.739 USD tĂ­nh trĂŞn ầu ngĆ°áť?i. Theo sáť‘ liᝇu tháť‘ng kĂŞ, chi phĂ­ cho cĂĄc ca máť•, vĂ­ d᝼ ca thay gan tấi Máťš váť›i giĂĄ 300.000 USD thĂŹ tấi Ä?Ă i Loan-Trung Quáť‘c khoảng 91.000 USD. CĹŠng nhĆ° máť™t ca thay van tim sáş˝ phải táť‘n 50

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

Ă­t nhẼt 200.000 USD tấi Máťš thĂŹ áť&#x; Ấn Ä?áť™ chᝉ váť?n váşšn 10.000 USD. Giải phẍu thẊm máťš lấi lĂ máť™t câu chuyᝇn hẼp dẍn khĂĄc, áťƒ cĂł ưᝣc sĂłng mĹŠi “dáť?c dᝍaâ€? hay cạp mắt “báť“ câuâ€? thĆ°áť?ng ngĆ°áť?i ta phải chi trả Ă­t nhẼt 20.000 USD tấi Máťš nhĆ°ng chĆ°a ầy 1.200 USD áť&#x; cĂĄc nĆ°áť›c Trung Ä?Ă´ng. NhĂŹn chung trong tháť?i gian gần ây, cĂĄc nĆ°áť›c cᝧa châu Ă - ThĂĄi BĂŹnh DĆ°ĆĄng tᝍ Singapore, HĂ n Quáť‘c, ThĂĄi Lan, MĂŁ Lai, Ä?Ă i Loan-Trung Quáť‘c‌ ang lĂ nhᝯng áť‹a iáťƒm thu hĂşt nhiáť u ngĆ°áť?i Ă‚u Máťš áşżn chᝯa bᝇnh vĂ tráť‘n lấnh vĂŹ giĂĄ thĂ nh phải chăng mĂ còn nháş­n ưᝣc dáť‹ch v᝼ áşłng cẼp. Do Ăł, viᝇc máť?i gáť?i vĂ máť&#x; ra con Ć°áť?ng y táşż máť›i cho Huáşż vĂ Ä?Ă Náşľng váť›i nhᝯng chĂ­nh sĂĄch Ć°u ĂŁi, thĂ´ng thoĂĄng cho cĂĄc cĂ´ng ty dưᝣc hay cĂĄc táş­p oĂ n sản xuẼt thiáşżt báť‹ y táşż nhĆ° Abbott, Metlife cᝧa Máťš hay Eppendorf cᝧa Ä?ᝊc‌ áťƒ lĂ m ầu tĂ u vĂ lĂ m áť™ng láťąc phĂĄt triáťƒn cho toĂ n ngĂ nh lĂ rẼt quan tráť?ng. Ráť“i cĂĄc nhà ầu tĆ° bẼt áť™ng sản cĹŠng sáş˝ xoay tr᝼c ầu tĆ° vĂ o bᝇnh viᝇn vĂ du láť‹ch y táşż khi háť? thẼy tiáť m năng. Tuy nhiĂŞn, áťƒ tháťąc hiᝇn ưᝣc káşż hoấch nĂ y, chĂşng ta cần cĂł sáťą gĂłp sᝊc cᝧa nhiáť u ngĆ°áť?i. ĆŻáť›c mong nhᝯng báş­c thᝊc giả, nhᝯng ngĆ°áť?i cĂł tâm huyáşżt nhĆ° bĂĄc sÄŠ BĂši Duy Tâm, ngĆ°áť?i ạt viĂŞn ĂĄ ầu tiĂŞn cho trĆ°áť?ng ấi háť?c Y khoa Huáşż; hay máť›i ây khi cĂł dáť‹p trò chuyᝇn váť›i bĂ TĂ´n Nᝯ Tháť‹ Ninh máť›i thẼy bĂ cĂł nhiáť u Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tuyᝇt váť?i muáť‘n tháťąc hiᝇn cho Huáşż nĂłi riĂŞng vĂ cho Viᝇt Nam nĂłi chung. Ä?ĂĄng nĂłi lĂ Ă´ng Trần SÄŠ ChĆ°ĆĄng luĂ´n nhắc nháť&#x; chĂşng tĂ´i lĂ m iáť u gĂŹ thĂŹ cĹŠng phải nháť› váť Huáşż! Hay nhᝯng láť?i áť™ng viĂŞn rẼt chân tĂŹnh cᝧa bĂĄc sÄŠ LĂŞ HĂ nh‌ TẼt cả áť u mong máť—i ngĆ°áť?i cĂšng Ăłng gĂłp máť™t tay.


Nhᝯng yáşżu táť‘ cáť‘t lĂľi váť sáťą hĂŹnh thĂ nh TLÄ?T 7KHR QKņQ [Ă„W ULÆQJ FĆ€D FKĂ’QJ WĂ?L ĈLĹœP QĹŽL EņW FĆ€D 6LOLFRQ 9DOOH\ FĆ€D 0Ć’ Yž F½F .&1& FĆ€D F½F QÄśL WUÆQ WKĹ˜ JLĹ´L ÄˆĹšX FĂ? QKĆˆQJ ĈLĹœP FKXQJ Ož WÄşR UD ĈĸşF F½F FĂ?QJ W\ F½F WņS ĈRžQ FĂ?QJ QJKĹ OĹ´Q Yž PŲW KĹ VLQK WK½L FĂ? F½F WUĸŜQJ ÄˆÄşL KĹŚF ÄˆĆ‚QJ EÆQ FÄşQK OR YLĹ F FXQJ FÄžS QKÂżQ VĆŠ 7X\ QKLÆQ FĂŽQ QKLĹšX \Ĺ˜X WĹŞ ÄˆĆ‚QJ VDX VĆŠ KÉQK WKžQK FĆ€D 7/ć7 Pž NKĂ?QJ PŲW QÄśL Yž NKĂ?QJ PŲW TXĹŞF JLD QžR FĂ? ĈĸşF 1Ă? EDR JĹŹP ĈLĹœP FKĂˆQK Ož WĂˆQK V½QJ WÄşR WLQK WKĹ€Q QKÂżQ ½L Yž VĆŠ KÉQK WKžQK KĹ WKĹŞQJ ÄˆÄşL KĹŚF FĆ€D 0Ć’

/žQJ ÄˆÄşL KĹŚF 6WDQIRUG EĹ QK YLĹ Q 6WDQIRUG ĈĸşF WĂ? SKĆ€ EŸL GĂŽQJ VÄśQ .HOO\ 0RRUH WĆ„ QKLĹšX WKņS QLÆQ TXD

7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 75ÄŞ1 9Äš1 &+Ăš8 z &(2 3$,17 025( .(//< 0225( 9,ĹŠ7 1$0

N

gĂ y nay, chĂşng ta ĂŁ nhĂŹn thẼy cĂĄc káşżt quả Ć°u viᝇt nhĆ° 90% sáťą sĂĄng tấo cᝧa tháşż giáť›i bắt nguáť“n tᝍ Máťš hay 90% ngĆ°áť?i giĂ u cᝧa Máťš áťƒ tĂ i sản lấi cho xĂŁ háť™i vĂ tấi sao trong top 10 cĂĄc trĆ°áť?ng ấi háť?c trĂŞn tháşż giáť›i thĂŹ Hoa Káťł chiáşżm háşżt 7. 1. TĂ­nh sĂĄng tấo cᝧa ngĆ°áť?i Máťš ĂŁ ưᝣc cĂĄc váť‹ khai quáť‘c cĂ´ng thần tấo ra nhĆ° máť™t Platform. Máť™t cuáť™c chĆĄi rẼt thĂş váť‹ mĂ ngĆ°áť?i nĂ o trĂŞn tháşż giáť›i cĹŠng muáť‘n tham gia. Báť&#x;i trĆ°áť›c khi nĆ°áť›c Máťš láş­p quáť‘c, cĂĄc váť‹ cĂ´ng sᝊ cᝧa Hoa Káťł qua châu Ă‚u thĆ°áť?ng lĂ nhᝯng ngĆ°áť?i kiᝇt xuẼt vĂ phần nhiáť u trong sáť‘ háť? khi váť lấi Hoa Káťł sáş˝ cĂł nhiáť u cĆĄ háť™i thĂ nh táť•ng tháť‘ng. Máť™t dẍn chᝊng cho viᝇc kĂ­ch thĂ­ch sĂĄng tấo liĂŞn quan áşżn iáť u nĂ y lĂ vĂ o tháť?i Ăł, khi máť™t táť•ng tháť‘ng vĂ o tòa Bấch áť?c thĂŹ máť?i váş­t d᝼ng, náť™i thẼt, nᝯ trang, ĂĄo quần cᝧa ᝇ nhẼt phu nhân áť u phải ưᝣc quáť‘c háť™i phĂŞ duyᝇt. Ä?Ă´i khi khĂ´ng ĂĄng giĂĄ bao nhiĂŞu nhĆ°ng quy trĂŹnh phĂŞ duyᝇt cᝧa Quáť‘c háť™i Máťš rẼt khĂł khăn, rĆ°áť?m rĂ , táť‘n kĂŠm vĂ mẼt nhiáť u tháť?i gian. Do váş­y, nĂł dẍn áşżn viᝇc xĂŁ háť™i Máťš muáť‘n cĂł sản phẊm cho vᝍa lòng quĂ˝ bĂ vĂ thĂ­ch hᝣp váť›i văn hĂła nĆ°áť›c nĂ y thĂŹ phải sĂĄng tấo. Tᝍ Ăł, tinh thần sĂĄng tấo theo ngĂ y thĂĄng vun xáť›i mĂ hĂŹnh thĂ nh cho áşżn hĂ´m nay. ChĂşng tĂ´i ưᝣc sáť‘ng, háť?c táş­p vĂ lĂ m viᝇc tấi châu Ă‚u váť›i máť™t tháť?i gian khĂĄ dĂ i nĂŞn lĂşc qua Máťš lĂ m viᝇc tấi vĂšng TLÄ?T thĂŹ thẼy máť?i thᝊ áť&#x; ây cĂł ạc iáťƒm lĂ khĂ´ng cầu káťł. Ä?iáťƒn hĂŹnh nhĆ° khi bĆ°áť›c vĂ o mĂ´t ngĂ´i nhĂ , tᝍ cĂĄch thiáşżt káşż phòng áť‘c cho áşżn áť“ náť™i thẼt áť u rẼt tháťąc d᝼ng. ChĂ­nh cuáť‘n sĂĄch dĂ y gần 1.000 trang váť›i táťąa áť â€œÄ?ᝇ nhẼt phu nhân Hoa Káťł tᝍ tháť?i bĂ Washington áşżn bĂ Clintonâ€? ĂŁ cho chĂşng tĂ´i thẼy ra nhiáť u iáť u thĂş váť‹. 2. CĂĄc váť‹ khai quáť‘c cĂ´ng thần cᝧa nĆ°áť›c Máťš ĂŁ du nháş­p nhiáť u tinh hoa cᝧa tháşż giáť›i mĂ trong Ăł ĂĄng nĂłi lĂ tinh thần nhân ĂĄi cᝧa ngĆ°áť?i Anh. Háť? ĂŁ phĂĄt huy nĂł áşżn ᝉnh iáťƒm. Dáťąa trĂŞn tinh thần Ăł, năm 1891 ấi háť?c Stanford ưᝣc thĂ nh láş­p báť&#x;i Leland Stanford - cáťąu tháť‘ng áť‘c bang California. Ă”ng ưᝣc mᝇnh danh lĂ Ă´ng vua trong ngĂ nh Ć°áť?ng sắt. Ă? tĆ°áť&#x;ng nảy sinh tᝍ máť™t Ć°áť›c nguyᝇn khi ngĆ°áť?i con trai duy nhẼt cᝧa Ă´ng chĆ°a tròn 15 tuáť•i qua áť?i vĂŹ bᝇnh thĆ°ĆĄng hĂ n vĂ o năm 1884 khi cả gia ĂŹnh Ă´ng ang i du láť‹ch áť&#x; châu Ă‚u. Bᝇnh viᝇn Stanford xây dáťąng nhiáť u khoa, nhĆ°ng náť•i tiáşżng nhẼt lĂ khoa ung bĆ°áť›u. Ä?iáť u nĂ y dẍn áşżn sáťą hĂŹnh thĂ nh máť™t thĂ nh pháť‘ Palo Alto váť›i nhiáť u quáťš ầu tĆ° mấo hiáťƒm tᝍ nhᝯng gia ĂŹnh quĂ˝ táť™c giĂ u sang muáť‘n cáť‘ng hiáşżn gia tĂ i lấi cho xĂŁ háť™i. 3. Sáťą hĂŹnh thĂ nh ấi háť?c cᝧa Hoa Káťł. Theo cuáť‘n “Ä?ấi háť?c - Ä?áť‹nh

cháşż giĂĄo d᝼c cao thay áť•i tháşż giáť›i - Tᝍ trung cáť• áşżn hiᝇn ấiâ€? cᝧa tiáşżn sÄŠ Nguyáť…n Xuân Xanh cho ráşąng, Ă o tấo cáť­ nhân phải là ấi háť?c Oxford, Ă o tấo cao háť?c là ấi háť?c Ä?ᝊc và ấi háť?c ph᝼ng sáťą phải là ấi háť?c Hoa Káťł. Ä?Ăł lĂ láť?i phĂĄt biáťƒu cᝧa chᝧ táť‹ch ấi háť?c Colombia 1989-2003. Ä?Ăşng váş­y, ấi háť?c Hoa Káťł lĂ káşżt tinh cᝧa ba nhân táť‘ là ấi háť?c nhân văn (Anh trong chĆ°ĆĄng trĂŹnh Ă o tấo cáť­ nhân), ấi háť?c nghiĂŞn cᝊu (Ä?ᝊc trong chĆ°ĆĄng trĂŹnh Ă o tấo thấc sÄŠ) và ấi háť?c ph᝼ng sáťą (Hoa Káťł trong m᝼c tiĂŞu ph᝼c v᝼ xĂŁ háť™i). Nhᝯng ngĆ°áť?i Máťš tiĂŞn phong nhĂŹn vĂ o ấi háť?c Ä?ᝊc áťƒ xây dáťąng ấi háť?c Hoa Káťł, nhĆ°ng khĂ´ng sao chĂŠp nguyĂŞn bản mĂ tháťƒ hiᝇn bản sắc riĂŞng cᝧa mĂŹnh. Tᝍ Ăł, ấi háť?c Hoa Káťł ĂŁ tráť&#x; thĂ nh ấi háť?c nghiĂŞn cᝊu theo mĂ´ hĂŹnh cᝧa Ä?ᝊc váť›i hai yáşżu táť‘ tinh thần tri thᝊc Ä?ᝊc ưᝣc ấi diᝇn báť&#x;i náť n ấi háť?c Ä?ᝊc vĂ chᝧ nghÄŠa dân tuĂ˝ cᝧa Hoa Káťł ưᝣc thẊm thẼu thuyáşżt nhân ĂĄi tᝍ Anh. Ä?Ăł lĂ 3 yáşżu táť‘ cáť‘t lĂľi vĂ lĂ di sản áť“ sáť™ mĂ ngĆ°áť?i dân Máťš ưᝣc thᝍa hĆ°áť&#x;ng tᝍ cha Ă´ng háť?. 4. Hᝇ sinh thĂĄi váť›i cĂĄc trĆ°áť?ng ấi háť?c vĂ cĂĄc quáťš tĂ i chĂ­nh. CĂĄch Stanford khĂ´ng xa áť&#x; mấn bắc cᝧa Bay Area - váť‹nh San Francisco cĂł trĆ°áť?ng UC Berkeley chuyĂŞn Ă o tấo nhᝯng káťš sĆ° áťƒ cung cẼp cho vĂšng TLÄ?T còn Stanford thĂŹ ảm trĂĄch MBA (quản tráť‹) vĂ Palo Alto lo phần tĂ i chĂĄnh. Ä?ây lĂ tháşż 3 chân rẼt báť n vᝯng cho sáťą phĂĄt triáťƒn. 5. Sáťą hĂŹnh thĂ nh cĂĄc cĂ´ng ty cĂ´ng nghᝇ. CĂĄc khu cĂ´ng nghᝇ cao áť u lĂ nhᝯng nĆĄi cho ra áť?i cĂĄc cĂ´ng ty cĂ´ng nghᝇ cao. RiĂŞng tấi Silicon Valley ngĂ y nay lĂ nĆĄi quy t᝼ hĂ ng trăm ngĂ n chuyĂŞn gia káťš thuáş­t, hĂ ng ch᝼c ngĂ n doanh nghiᝇp, trong Ăł cĂł nhiáť u cĂ´ng ty cĂł giĂĄ tráť‹ trĂŞn cả 1.000 tᝡ USD. Ä?ây cĹŠng lĂ nĆĄi cĂł nhiáť u nhĂ tiáşżn sÄŠ khoa háť?c nhẼt tháşż giáť›i. NgoĂ i hĂ ng ch᝼c ngĂ n káťš sĆ°, tiáşżn sÄŠ Viᝇt Nam áť‹nh cĆ° áť&#x; Ăł trĆ°áť›c ây còn cĂł nhᝯng ngĆ°áť?i máť›i nháş­p cuáť™c sau nĂ y nhĆ° LĂŞ Viáşżt Quáť‘c, LĆ°ĆĄng Minh Thắng, Phấm Hy Hiáşżu‌ ChĂşng tĂ´i thân quen váť›i báť‘ cᝧa Hiáşżu nĂŞn cĹŠng ưᝣc Ă´ng chia sáşť váť nhᝯng cĂ´ng viᝇc mĂ Hiáşżu ang tháťąc hiᝇn tấi Google Brain. Hy váť?ng, tháşż hᝇ cĂĄc anh, cĂĄc cháť‹ cᝧa U60-70-80 cĂšng nhau tấo dáťąng ưᝣc máť™t Platform hẼp dẍn áťƒ káşżt náť‘i cĂĄc tháşż hᝇ tráşť trong vĂ ngoĂ i nĆ°áť›c cĂł cĆĄ háť™i Ăłng gĂłp cĂ´ng sᝊc, tháťąc hiᝇn nhᝯng cĂ´ng viᝇc cĂł Ă˝ nghÄŠa áťƒ háť? chᝊng táť? tĂŹnh yĂŞu quĂŞ hĆ°ĆĄng cᝧa mĂŹnh trong tháť?i ấi cĂ´ng nghᝇ 4.0, 5.0 cĹŠng mĂŁnh liᝇt khĂ´ng kĂŠm gĂŹ tháşż hᝇ cha Ă´ng nhĆ° Trần Quáť‘c Toản, Nguyáť…n Trung Tráťąc, Phan Chu Trinh... KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

51


không gian ẹp

ĦQK WU½Q 9ņQ GžQJ JLļL SK½S ĈÍQJ PŸ WƄ F½F FKľQ VRQJ YŨ NÄQ WĺR WK¾QK NKÏQJ JLDQ W½FK ELŠW QKĸQJ FĴQJ UľW JŀQ JĴL ĦQK GģşL WU´L 7UĸQJ E¾\ WURQJ YŨ NÄQ YŴL JÍF QKÉQ WƄ EÆQ WURQJ UD QJR¾L ĦQK GģşL SKħL +LŠX ƂQJ WKŤ JL½F NK½F ELŠW YŴL JÍF QKÉQ YŨ NÄQ WƄ QJR¾L Y¾R WURQJ

Tinh thần Việt trong không gian nghệ thuật ở S+ ćŒS ĈŲF EľW QJŶ V½QJ WĺR Fļ QKƈQJ WKÒ YŤ QJĺF QKLÆQw O¾ FļP QKņQ OņS WƂF NKL OĺF Y¾R 6L[ 6HQVHV 6SDFH NKÏQJ JLDQ V½X JL½F TXDQ QJňQ JŦQ O¾ 6 PŲW V¿Q FKĶL NLŘQ WUÒF ĈņP FKľW ĈĸĶQJ ĈĺL TX\ŠQ KÎD FÓQJ WKŀQ GŤX QÄW ô ćÏQJ %ë, 9ë Ļ1+ THIÊN Ý

52

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

ÄŚQK WU´L .ŤFK EÄźQ FKLĹ˜X V½QJ ĈĸşF WKLĹ˜W NĹ˜ KRžQ KÄźR WKĹœ KLĹ Q UĂ‘ SKÂżQ OĹ´S NKĂ?QJ JLDQ Ÿ 6 ÄŚQK WU½Q SKħL 6 WĂˆFK KĹźS QKĸ PŲW NKĂ?QJ JLDQ ĈD QÄ°QJ YĹ´L FĂ?QJ QJKĹ Yž WLQK WKĹ€Q Ă´ ćĂ?QJ OžP ĈLĹœP QKÄžQ FKĆ€ ÄˆÄşR ÄŚQK GÄŁĹ&#x;L SKħL *Ă?F WKĸ JLĂ Q ÄˆĹŚF V½FK WKĸŸQJ WUž YĹ´L F½F FKL WLĹ˜W WKLĹ˜W NĹ˜ ÄˆĹ†P FKÄžW WKĆ€ FĂ?QJ WUX\ĹšQ WKĹŞQJ

T

ĂŹm hiáťƒu váť Ă˝ nghÄŠa con sáť‘ 6 trong khĂ´ng gian kiáşżn trĂşc lấ cĂł tĂŞn S+, máť›i hĂŹnh thĂ nh trĂŞn pháť‘ quen áť&#x; 66 NgĂ´ ThĂŹ Nháş­m, HĂ Náť™i, KTS Phấm Thanh Huy - nhân váş­t thiáşżt káşż chĂ­nh cᝧa cĂ´ng trĂŹnh - chia sáşť: “S+ lĂ nĆĄi khai máť&#x; cĂĄc giĂĄc quan, sáť‘ 6 bao gáť“m cĂĄc giải phĂĄp: sân vĆ°áť?n, cáť­a, gáť—, iᝇn thĂ´ng minh, ĂĄnh sĂĄng, iáť u hòa, háť™i t᝼ cĂšng máť™t khĂ´ng gian kiáşżn trĂşc, khĂ´ng khoe váť cĂ´ng nghᝇ mĂ lĂ lĂ m náť•i báş­t chẼt Ă Ä?Ă´ng - váť‘n dÄŠ trong bản tháťƒ máť—i ngĆ°áť?iâ€?. Ä?áťƒ biáťƒu ất chẼt Ă Ä?Ă´ng Ẽy, cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh sĆ° cháť?n khĂĄi niᝇm “khoeâ€? rẼt khĂŠo, lĂ sáť­ d᝼ng hĂŹnh ảnh váť? kĂŠn. Trong diᝇn tĂ­ch mạt sĂ n khoảng 100m2, hai váť? kĂŠn kháť•ng láť“ ưᝣc sắp ạt, giải

phĂĄp gáť— thiáşżt káşż nĂŞn cĂĄc chẼn song dáť… dĂ ng iáť u chᝉnh Ăłng - máť&#x;, tấo khĂ´ng gian trong - ngoĂ i rĂľ rᝇt, gây hiᝇu ᝊng tháť‹ giĂĄc mấnh váť›i ngĆ°áť?i xem. Váť? kĂŠn còn Ẋn chᝊa nhiáť u thĂ´ng iᝇp cᝧa 6 thĂ nh viĂŞn hĂŹnh thĂ nh nĂŞn S+, Ẽy lĂ chẼt tráşť, lĂ sáťą uyáťƒn chuyáťƒn, sinh sĂ´i vĂ phĂĄt triáťƒn khĂ´ng ngᝍng. Tᝍ hiᝇn trấng nhĂ pháť‘ thĂ´ng thĆ°áť?ng biáşżn thĂ nh khĂ´ng gian trải nghiᝇm kiáşżn trĂşc, cĂ´ng nghᝇ, tinh thần Ă Ä?Ă´ng chᝉ váť›i máť™t bĆ°áť›c chân qua Ă´ cáť­a kĂ­nh, hiᝇu ᝊng váť sắp ạt (tiáşżt cháşż), káť‹ch bản chiáşżu sĂĄng (hiᝇn ấi) ưᝣc pháť‘i hᝣp chạt cháş˝ theo tᝍng chi tiáşżt kiáşżn trĂşc (táť‘i giản), nháť? váş­y S+ sáť&#x; hᝯu sᝊc cuáť‘n hĂşt rẼt duyĂŞn, áşšp áşżn ngᝥ ngĂ ng. Máť—i bĆ°áť›c chân lĂ tᝍng nháť‹p trải nghiᝇm, dẍu KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

53


không gian ẹp

ĦQK WU½Q WU´L *LŘQJ WUŶL ĈĸżF SKƀ [DQK EŊQJ YĸŶQ ĈƂQJ JLÒS PŚP KÍD F½F FKL WLŘW NLŘQ WUÒF JÍF FĺQK ĦQK WU½Q SKħL 6Ɗ VňS ĈŐW WLŘW FKŘ F½F VļQ SKłP JŰ WKƀ FÏQJ WĺR WK¾QK NKÏQJ JLDQ WULŜQ OÁP ľQ WĸżQJ Ÿ 6 ĦQK JLųD 6 O¾ ĈLŜP ĈŘQ FKR V½QJ WĺR Y¾ WUļL QJKLŠP WLŠQ ÈFK KLŠQ ĈĺL WKHR WLQK WKŀQ ô ćÏQJ ĦQK GģşL .ŤFK EļQ FKLŘX V½QJ Y¾ VňS ĈŐW K¾L KÎD WĺR WK¾QK PļQJ SK¿Q F½FK KżS O WURQJ NKÏQJ JLDQ 6

54

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

ÄŚQK WU½Q 7Ć„QJ KLĹ Q YņW Ÿ 6 ÄˆĹšX PDQJ OÄşL QKĆˆQJ FÄźP [Ă’F ĈĹ?F ELĹ W NKÄśL JĹźL JL½F TXDQ ÄŚQK GÄŁĹ&#x;L &½F FKL WLĹ˜W WURQJ VĹˆS ĈĹ?W Ÿ 6 ÄˆĹšX GĹž GžQJ GŤFK FKX\ĹœQ WĂ“\ WKHR WĆ„QJ QKX FĹ€X VƆ GĹžQJ

lấ váť khĂ´ng gian - thiáşżt káşż, nhĆ°ng trong chi tiáşżt, luĂ´n cĂł nĂŠt thân quen, gần gĹŠi, vĂ Ă­t nhiáť u cĂł tháťƒ liĂŞn tĆ°áť&#x;ng ngay gĂłc áşšp Ẽy dáť… dĂ ng pháť‘i hᝣp ăn Ă˝ âu Ăł nĆĄi mĂĄi Ẽm cᝧa riĂŞng mĂŹnh. Láť‘i i trĂŞn náť n ĂĄ, len theo Ć°áť?ng cong máť m mấi váť? kĂŠn, qua khu vĆ°áť?n ᝊng bĂŞn cầu thang thĂ´ng tầng, nhᝯng tĆ°ĆĄng tĂĄc cĂšng chẼt liᝇu máť™c mấc cᝧa gáť—, ĂĄ, mảng xanh, tranh sĂĄng tĂĄc‌ áş­m dẼu Ẽn thᝧ cĂ´ng trong cháşż tĂĄc, tĆ°ĆĄng trᝣ cĂšng âm thanh, ĂĄnh sĂĄng, hᝇ iáť u hòa, mang lấi sáťą náť‘i káşżt - tiáşżp chuyáťƒn khĂŠo lĂŠo vĂ hoĂ n hảo giᝯa cĂ´ng nghᝇ hiᝇn ấi vĂ chẼt Ă Ä?Ă´ng thâm trầm, sâu lắng. Nháť? váş­y, ngĆ°áť?i tham quan cĂł ưᝣc nhiáť u cảm xĂşc khĂĄc biᝇt áťƒ chiĂŞm nghiᝇm vĂ táş­n hĆ°áť&#x;ng máť—i khi ᝊng trĆ°áť›c tᝍng gĂłc nháť? cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Phấm Thanh Huy cho biáşżt thĂŞm: “Thiáşżt káşż máť™t khĂ´ng gian hiᝇn ấi, giĂ u sang, khĂ´ng khĂł báşąng viᝇc tấo cho cĂ´ng trĂŹnh Ẽy bản sắc, áť™ tinh tĂşy vĂ tinh thần riĂŞngâ€?. Lᝣi tháşż cᝧa sĂĄu ĆĄn váť‹ áť™c láş­p gáť“m thiáşżt káşż gáť— (282 Design), nhĂ thĂ´ng minh & rèm (Sebeno), iáť u hòa (Happy Home), chiáşżu sĂĄng (Alis Lighting), sân vĆ°áť?n (Mein Garten), cáť­a (Pisa Group), áť u lĂ nhᝯng tháşż mấnh, khi hᝣp chung thĂ nh S+, khĂ´ng chᝉ mang cĂ´ng năng triáťƒn lĂŁm, sĂĄng tấo, nĆĄi chia sáşť kiáşżn thᝊc, kinh nghiᝇm kiáşżn trĂşc, náť™i thẼt, mĂ còn lĂ áť‹nh hĂŹnh nĂŞn máť™t khĂ´ng gian áşšp, ĂĄng áťƒ thăm thĂş, chiĂŞm ngưᝥng vĂ trải nghiᝇm. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

55


không gian ẹp

ĦQK WU½Q +LŠX ƂQJ SKļQ FKLŘX KÉQK ļQK YŨ NÄQ YƄD FĶL QŴL NKÏQJ JLDQ ĈŬQJ WKŶL K¾P YŚ VƊ SK½W WULŜQ VLQK VÏL FƀD 6 ĦQK GģşL WU´L *Ű Ĉ½ YĸŶQ F¿\ PDQJ OĺL QÄW PŲF PĺF JLļQ ĈĶQ GńQ OŪL OÆQ FŀX WKDQJ WKÏQJ WŀQJ ĦQK GģşL SKħL &½FK [Ɔ O NKÄR OÄR SK½ Yź JÎ EÍ FƀD QK¾ SKŪ WKÏQJ WKĸŶQJ ELŘQ 6 WUŸ WK¾QK NKÏQJ JLDQ QJKŠ WKXņW

56

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhĂ thiáşżt káşż

ANDERSSEN & VOLL: “cạp bĂ i trĂšngâ€? cᝧa thiáşżt káşż châu Ă‚u 7RUEMRUQ $QGHUVVHQ Yž (VSHQ 9ROO Ož FĹ?S ĈĂ?L QKž WKLĹ˜W NĹ˜ 1D 8\ GDQK WLĹ˜QJ QKÄžW KLĹ Q QD\ .KĂ?QJ FKŢ Ož ĈĂ?L EÄşQ WKÂżQ KÄśQ PŲW WKņS NĆ? $QGHUVVHQ Yž 9ROO FĂŽQ WÄşR OņS ĈĸşF QKĆˆQJ WKžQK FĂ?QJ UÄžW FKĹˆF FKĹˆQ NKL ĈĸşF WUDR WKĸŸQJ UÄžW QKLĹšX JLÄźL TXĹŞF WĹ˜ YĹš WKLĹ˜W NĹ˜ QŲL WKÄžW ½QK V½QJ 7Ĺ­1* +Ĺť3 3+Ä˘Ä 1* 1*8<Ă›1

E

spen Voll sinh trĆ°áť&#x;ng trong máť™t gia ĂŹnh cĂł náť n tảng trong ngĂ nh sĂĄng tấo váť›i nhᝯng ngĆ°áť?i thân áť u lĂ kiáşżn trĂşc sĆ° hoạc nghᝇ sÄŠ. Voll cho biáşżt viᝇc tráť&#x; thĂ nh nhĂ thiáşżt káşż giĂşp anh hᝯu hĂŹnh hĂła tháť?i gian cᝧa mĂŹnh thĂ nh thᝊ gĂŹ Ăł giĂĄ tráť‹ vĂ Ă˝ nghÄŠa hĆĄn. Sau khi hoĂ n thĂ nh cáť­ nhân ngĂ nh kiáşżn trĂşc tấi ấi háť?c Khoa háť?c Na Uy và ấi háť?c Káťš thuáş­t Trondheim, Espen Voll tiáşżp t᝼c theo uáť•i chuyĂŞn ngĂ nh thiáşżt káşż náť™i thẼt áť&#x; Viᝇn Máťš thuáş­t Quáť‘c gia Olso. Ngay tᝍ thuáť&#x; Ẽu thĆĄ, tháşż giáť›i xung quanh Voll ĂŁ ưᝣc bao phᝧ toĂ n báť&#x;i nhᝯng váş­t d᝼ng thĆ°áť?ng nháş­t mang thiáşżt káşż Scandinavian bắt mắt. Váş­y nĂŞn anh ĂŁ luĂ´n cảm thẼy vui thĂ­ch khi ưᝣc tấo ra thᝊ gĂŹ Ăł trĂŞn náť n tảng thẊm máťš mĂ mĂŹnh thẼm nhuần tᝍ khi còn thĆĄ bĂŠ, “Cảm giĂĄc cĂł tháťƒ kiáťƒm soĂĄt máť?i cĂ´ng oấn tᝍ viᝇc lĂŞn Ă˝ tĆ°áť&#x;ng cho áşżn tấo thĂ nh phẊm tháťąc sáťą cuáť‘n hĂşt tĂ´i. Tuy bắt ầu tᝍ chuyĂŞn ngĂ nh kiáşżn trĂşc, nhĆ°ng tĂ´i nháť› lĂ mĂŹnh cảm thẼy hᝊng kháť&#x;i hĆĄn nhiáť u khi ạt bĂşt phĂĄc háť?a náť™i thẼt hĆĄn lĂ váş˝ lấi nhᝯng hĂŹnh thĂĄi phᝊc tấp cᝧa nhᝯng tòa nhĂ â€?. Torbjorn Anderssen thĂŹ lấi theo háť?c chuyĂŞn ngĂ nh ngĂ´n ngᝯ áť&#x; ấi háť?c Olso trĆ°áť›c khi chĂ­nh thᝊc ráş˝ hĆ°áť›ng sang háť?c náť™i thẼt tấi Háť?c viᝇn Nghᝇ thuáş­t vĂ Thiáşżt káşż Bergen. Sinh ra trong máť™t gia KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

57


nhà thiết kế ình có cha mẹ làm nhạc sĩ và giáo viên, Anderssen chưa thực sự “cảm” ược ộ hấp dẫn của công việc thiết kế cho ến khi theo học tại Học viện Bergen. Anderssen những tưởng mình sẽ phải làm việc trong một môi trường khô cứng của xi măng và cốt thép. Nhưng không, nội thất ã khai mở tầm mắt anh, trở thành một niềm am mê mãnh liệt. “Càng dấn thân vào tìm hiểu, tôi càng thấy công việc của mình trở nên thú vị”. Sau nhiều năm cộng tác thân thiết, Torbjorn Anderssen và Espen Voll thành lập công ty thiết kế riêng Anderssen & Voll. Cùng nhau họ ã gặt hái ược rất nhiều thành công, trong số ó phải kể ến những giải thưởng danh tiếng như giải Nhà thiết kế Na Uy và Nhà thiết kế Bắc Âu tại chính quê nhà, ngoài ra còn có Wallpaper Award, Red Dot Award và Honorary Award cho nhà thiết kế xuất sắc nhất Na Uy. Torbjorn Anderssen và Espen Voll phát triển một khái niệm gọi là “New Nordic” - Bắc Âu mới, và các thiết kế của họ là minh chứng rõ ràng nhất cho tinh thần sáng tạo trên nền tảng kế thừa và phát triển giá trị truyền thống. Mỗi thiết kế ều mang một iểm nhấn bất ngờ như sự phản chiếu của cảm hứng ương ại, Anderssen và Voll cho rằng ó chính là cánh cửa cơ hội giúp họ tiếp cận ược với khách hàng mục tiêu của mình. Họ tạo ra cái mới trên phông nền quen thuộc với một niềm tin chắc chắn vào giá trị của chất lượng. Cặp ôi nhà thiết kế người Na Uy này cho biết họ muốn tạo ra những sản phẩm có thể tồn tại vững bền trước thời gian mà vẫn bảo toàn ược công năng cũng như giá trị thẩm mỹ. Những tưởng hợp nhau là vậy, nhưng hai nhà thiết kế này lại có cách miêu tả vô cùng thú vị về mối quan hệ cộng tác của họ. Torbjorn Anderssen chia sẻ rằng: “Làm việc với Espen chẳng khác nào mang giày mà có lẫn viên sỏi trong ó. Sau khi làm việc với anh ấy gần nửa cuộc ời, tôi ã gần như quen ược với chuyện ó, chỉ là chúng tôi hiếm khi ồng thuận với nhau trong bất kỳ vấn ề nào, ban ầu là vậy”. Còn Espen thì lại cho rằng Torbjorn liên tục thử thách những hình dung ban ầu và quan iểm của mình về những yếu tố làm nên một thiết kế tốt. “20 năm làm việc bên nhau không phải thành

58

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà thiết kế

1KƈQJ W½F SKłP QŮL EņW FƀD FŐS ĈÏL QK¾ WKLŘW NŘ %ňF òX $QGHUVVHQ Y¾ 9ROO

quả của việc tán ồng ý kiến, mà úng hơn là nhận ra sự khác biệt giữa chúng tôi ể thổi hồn sống vào những sản phẩm của mình”. Khi nhận ược những câu hỏi về cảm hứng thiết kế, cả Anderssen & Voll ều cho rằng iều ó ược ánh giá quá cao: “Cái quan trọng nhất khi sáng tạo là bạn phải thực sự bắt tay vào làm”, Espen nói. Khi bắt ầu làm thì chính quá trình sẽ trở thành một cặp kính gạn lọc cảm hứng, khởi nguồn ý tưởng xem thứ nào phù hợp hay không phù hợp. Quả úng như vậy nên ở những thiết kế của Anderssen & Voll luôn có cảm giác vừa quen thuộc lại vừa mới lạ. Họ luôn thêm vào một chút gia vị bất ngờ trong những sáng tạo của mình ể khi người dùng vừa thấy “mềm lòng” với những sản phẩm mang vẻ ngoài thân thương ấm áp ã phải oà lên thích thú trước những iểm nhấn thông minh, tinh nghịch. Không cần gây choáng ngợp với vẻ ngoài khác lạ, sản phẩm của Anderssen & Voll “ghi iểm” tuyệt ối khi luôn ặt trọng tâm là chính người dùng. Tinh thần Bắc Âu hiện diện rõ nét xuyên suốt sáng tạo của họ qua sự tinh giản ấm áp. KT&ĐS THÁNG 3.2020

59


căn hộ

KHÔNG GIAN BIẾN HÓA 9ŴL FİQ KŲ Q¾\ FKƀ ĈŀX Wĸ ĈĸD UD \ÆX FŀX YŚ PŲW FİQ QK¾ QKŒ QK¾QJ ĈĶQ JLļQ GŞ VƆ GžQJ %ŊQJ NLQK QJKLŠP ULÆQJ NLŘQ WUÒF Vĸ ĈÁ ELŘQ FİQ KŲ P2 YŴL SKÎQJ QJƀ QKŨ WKXŲF GƊ ½Q 1RYDODQG 6XQULVH 5LYHUVLGH 1K¾ %Å WK¾QK FİQ KŲ YŴL QKƈQJ PļQJ OLÆQ NŘW NKÏQJ JLDQ Oĺ PňW UŲQJ UÁL NKL FŀQ WKLŘW BÀI V.Q Ļ1+ MINQ BUI

60

KT&ĐS THÁNG 3.2020


căn hộ

3KÎQJ O¾P YLŠF FÍ WKŜ WĺP WKŶL łQ ĈL EŊQJ F½FK [ŘS JŦQ QKƈQJ EƂF Y½FK JLÒS SKÎQJ NK½FK UŲQJ KĶQ ;HP WKÆP KÉQK WUDQJ EÆQ

0ļQJ JŰ ŪS Y½FK NKÏQJ ĈŪL [ƂQJ QKDX O¾ ĈLŜP QKľQ FKR NKÏQJ JLDQ SKÎQJ NK½FK O¾ ĈLŜP W¿P ĈňF QKľW FƀD FKƀ QK¾

B

ếp kết hợp bàn ăn ược iều chỉnh lại so với thiết kế cơ sở ban ầu từ dự án ể phù hợp với phong thủy và mục ích sử dụng của chủ hộ. Mảng gỗ ốp vách phân vị bất ối xứng làm iểm nhấn cho không gian phòng khách và ã trở thành nơi tâm ắc nhất của chủ hộ khi ón tiếp bạn bè, gia ình ến chơi. Có một iểm ặc biệt ở căn hộ này là có thể thay ổi phòng làm việc từ không gian kín ến mở trong vòng vài chục giây, biến không gian bếp, phòng khách và phòng làm việc thành một không gian chung rộng rãi. Phòng ngủ chính cũng ược nới rộng hơn khi kiến trúc sư thay thế hầu hết bức tường ngăn giữa phòng ngủ và nhà vệ sinh riêng bằng vách kính trong suốt kết hợp rèm che. Việc sắp ặt chiếc tủ quần áo siêu to cũng khiến chủ hộ hài lòng. KT&ĐS THÁNG 3.2020

61


căn hộ

62

KT&ĐS THÁNG 3.2020


căn hộ

.KL FŀQ FKƀ QK¾ FÍ WKŜ ELŘQ SKÎQJ NK½FK EŘS SKÎQJ O¾P YLŠF WK¾QK PŲW NKÏQJ JLDQ FKXQJ UŲQJ UÁL FKŢ WURQJ Y¾L FKžF JL¿\

KT&ĐS THÁNG 3.2020

63


căn hộ

%ŘS NŘW KżS E¾Q İQ ĈÁ ĈĸżF ĈLŚX FKŢQK SKÓ KżS YŴL WKLŘW NŘ YŴL PžF ĈÈFK VƆ GžQJ Y¾ SKRQJ WKƀ\ FƀD FKƀ QK¾

64

KT&ĐS THÁNG 3.2020


căn hộ

3KÎQJ QJƀ FKÈQK FKR FļP JL½F UŲQJ KĶQ NKL NLŘQ WUÒF Vĸ WKD\ WKŘ F½F EƂF WĸŶQJ QJİQ FKLD SKÎQJ QJƀ Y¾ QK¾ YŠ VLQK EŊQJ NÈQK WURQJ VXŪW

&ü1* 7< 71++ 7ķ 9Ľ1 7+,ŗ7 .ŗ ;ò< 'Ɖ1*

4 $5&+,7(&76

4XDQJ 7UXQJ 3 4 *Î 9ľS 73 +&0

KT&ĐS THÁNG 3.2020

65


không gian h᝙i h�a

BĂŞn trong ĂĄnh sĂĄng linh diᝇu cᝧa Nguyáť…n TẼn CĆ°ĆĄng ćƂQJ WUĸŴF |Ă´QK V½QJ} WÆQ JĹŚL FKXĹ°L W½F SKĹ‚P KŲL KĹŚD WUĆ„X WĸşQJ FĆ€D KĹŚD VIJ 1JX\ĹžQ 7ÄžQ &ĸĜQJ NKĂ?QJ FKŢ WKÄž\ Ÿ ĈĂ? VĆŠ OXQJ OLQK ÄźR GLĹ X YĹŞQ GIJ FĆ€D ½QK V½QJ Pž FĂŽQ QJKLĹ P UD WURQJ WKĹŒP VÂżX QJXĹŹQ V½QJ OĹ‚Q NKXÄžW QĂ„W ĈDX WKĸĜQJ WÂżP Wĸ JLĹŠQJ [Ă„ FÄź WKÄžS WKR½QJ KX\ĹšQ EĂˆ YĹ´L KÉQK ÄźQK QKņS QKĂŽD EĂ?QJ WĹŞL QJĆŠ WUŤ |Ă´QK V½QJ} Äž\ FĆ‚ WĆ„QJ YĹ W |FKLĹ˜X} OÆQ PĹ?W WRDQ ĈĸD QJĸŜL [HP YžR PLĹšQ UXQJ FÄźP OLQK GLĹ X 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 1*8<Ĺˆ1 òâ1+

T

rong sáť‘ Ă´ng cĂĄc tháşż hᝇ sĂĄng tĂĄc háť™i háť?a thuáť™c trĆ°áť?ng phĂĄi trᝍu tưᝣng thĂ nh danh tᝍ háť?a Ă n miáť n Nam tᝍ nhᝯng năm 1980, Nguyáť…n TẼn CĆ°ĆĄng lĂ máť™t tĂŞn tuáť•i phải ưᝣc nhắc áşżn. Báşľng i quĂŁng tháť?i gian dĂ i áşżn ngĂłt 10 năm, sau triáťƒn lĂŁm “NgĂ y Ä?ĂŞm vĂ NgĂ yâ€? áť&#x; Phuket, ThĂĄi Lan (2009), vĂ ráť“i nhĆ° máť™t hᝯu duyĂŞn, ngĆ°áť?i yĂŞu háť™i háť?a trᝍu tưᝣng bẼt ngáť? cĂł dáť‹p diᝇn kiáşżn tranh cᝧa Nguyáť…n TẼn CĆ°ĆĄng cuáť‘i 2019, ầu 2020 khĂ´ng phải tấi SĂ i Gòn, mĂ áť&#x; gallery Cuci Art Studio nháť? xinh nĆĄi căn biᝇt tháťą cáť• pháť‘ HĂ ng BĂşn, HĂ Náť™i, trong triáťƒn lĂŁm cĂĄ nhân mang tĂŞn â€œĂ nh sĂĄngâ€?. Ä?iáť u thĂş váť‹ khi gạp â€œĂ nh sĂĄngâ€? cᝧa Nguyáť…n TẼn CĆ°ĆĄng, chĂ­nh lĂ thẼy áť&#x; Ăł sáťą va áş­p, áť‘i tráť?ng mĂŁnh liᝇt, cảm giĂĄc nhĆ° ất cáťąc ấi giᝯa hai gam mĂ u sĂĄng - táť‘i. Cả hai thĂĄi cáťąc tĆ°áť&#x;ng nhĆ° bẼt kham Ẽy ưᝣc kiáť m táť?a, khĂła chạt, khiáşżn chĂşng chᝉ cĂł tháťƒ phĂ´ diáť…n nĂŠt áşšp cĂĄch cân áť‘i, hĂ i hòa, nĆ°ĆĄng vĂ o nhau, tĂ´n nhau lĂŞn trong báť‘ c᝼c chᝧ Ă˝ rẼt riĂŞng vĂ chạt cháş˝ mang tĂŞn Nguyáť…n TẼn CĆ°ĆĄng. 66

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020


không gian hội họa

%LŠW W¾L FƀD KŦD VIJ 1JX\ŞQ 7ľQ &ĸĶQJ O¾ Oľ\ F½L NKÏQJ KÉQK ELŜX ĈĺW FÍ KÉQK

Từng nguồn sáng mạnh mẽ, chói lòa, khi mênh mang, khi nhỏ hẹp, tất cả ược cài an ường nét, chi tiết qua gam màu ầy công phu, ể nguồn sáng ấy vụt qua khe kẽ theo lẽ khi nông - sâu, khi xa - gần, mơ - thực ầy biến ảo. Để rồi khi thị giác vừa chợt bắt nguồn sáng, cũng là lúc “phiêu” ngay vào thế giới kỳ diệu, nhỏ hẹp trên mặt toan nhưng thênh thang bao la như cõi nhân sinh trước dòng ời. Lạc trong cõi hư vô ấy, dễ khiến người xem i mãi, i mãi, lần theo nguồn sáng ể khám phá bí ẩn ằng sau nó là gì? Biệt tài của người họa sĩ là ây, khi tận dụng ngôn ngữ trừu tượng, lấy cái không hình biểu ạt có hình. Trong những nét cọ bay với sắc sắc - không không, hư hư - thực thực của “Ánh sáng”, có thể thấy thấp thoáng tính nữ mà không phải là nữ. Sự ảo diệu cứ thế tung tẩy, kích thích trí tưởng tượng, khơi dậy sự tò mò và càng phiêu du vào mảng màu kỳ diệu của Nguyễn Tấn Cương, lại thấy trong “Ánh sáng” tưng bừng của anh có gì ó chùng lại, và ó là bóng tối. Bóng tối làm tròn vai của một dấu phết phẩy trong oạn văn dài, ể rồi sau bóng tối - ẩn dụ của tính KT&ĐS THÁNG 3.2020

67


không gian hội họa

68

KT&ĐS THÁNG 3.2020


không gian h᝙i h�a

ćLĹšX WKĂ’ YŤ NKL JĹ?S |Ă´QK V½QJ} FKĂˆQK Ož WKÄž\ Ÿ ĈĂ? VĆŠ YD ÄˆĹ†S ÄˆĹŞL WUĹŚQJ PĂ QK OLĹ W FÄźP JL½F QKĸ ÄˆÄşW FĆŠF ÄˆÄşL JLĆˆD KDL JDP PžX WĹŞL V½QJ &Äź KDL WK½L FĆŠF WĸŸQJ QKĸ EÄžW NKDP Äž\ ĈĸşF NLĹšP WŨD NKĂ?D FKĹ?W NKLĹ˜Q FKĂ’QJ FKŢ FĂ? WKĹœ SKĂ? GLĹžQ QĂ„W ÄˆĹ’S FÂżQ ÄˆĹŞL KžL KĂŽD QĸĜQJ YžR QKDX WĂ?Q QKDX OÆQ WURQJ EĹŞ FĹžF FKĆ€ Â? UÄžW ULÆQJ Yž FKĹ?W FKĹ– PDQJ WÆQ 1JX\ĹžQ 7ÄžQ &ĸĜQJ

nᝯ, cᝧa quáşąn thĆ°ĆĄng tháť?i cuáť™c, â€œĂ nh sĂĄngâ€? lấi tiáşżp náť‘i cuáť™c hĂ nh trĂŹnh, tháťąc thi sᝊ mᝇnh chiáşżu sĂĄng, tĆ°ng bᝍng nhĆ° bản tĂ­nh táťą nhiĂŞn cᝧa nĂł. Xem tranh cᝧa Nguyáť…n TẼn CĆ°ĆĄng, cĂł tháťƒ thẼy rĂľ â€œĂ nh sĂĄngâ€? phĂĄ vᝥ máť?i mạc áť‹nh trong khĂĄi niᝇm, hĂŹnh hĂ i - lẼy tĂ­nh nᝯ lĂ máť™t vĂ­ d᝼. HĂŹnh ảnh tĂ­nh nᝯ, dáť… khĆĄi gᝣi d᝼c váť?ng vĂ´ thĆ°áť?ng,

nhĆ°ng áť&#x; â€œĂ nh sĂĄngâ€?, chᝉ còn lấi nhᝯng dẼu váşżt - chi tiáşżt ầy tinh táşż, Ă˝ nháť‹, mĂ chắc chắn khi áť‘i diᝇn mạt toan, ngĆ°áť?i háť?a sÄŠ phải váş­t láť™n váť›i chĂ­nh bản ngĂŁ cᝧa mĂŹnh áťƒ â€œĂ nh sĂĄngâ€? diáť…n tả tĂ­nh nᝯ Ẽy cĂĄch táťą nhiĂŞn, nhĆ°ng qua sáťą dẍn dắt tĂ i tĂŹnh, phi thĆ°áť?ng cᝧa ngĆ°áť?i háť?a sÄŠ. â€œĂ nh sĂĄngâ€? em lấi cho ngĆ°áť?i xem nhᝯng rung cảm mĂŁnh liᝇt lĂ váş­y. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

69


chia sáşť khĂ´ng gian sáť‘ng

Ä?áťƒ k hĂ´ng phải chia tay 1Ä°P QžR FÄ´QJ QKĸ QÄ°P ĈĂ? PŲW WURQJ QKĆˆQJ PĹŞL EņQ WÂżP OĹ´Q FĆ€D EÄşQ Ož OžP VDR ÄˆĹœ Ĉ½P ODQ Yž F½F ORžL FÂż\ KRD QKŨ NKĂ?QJ EŤ FKĹ˜W NKĂ? NKL FÄź QKž SKÄźL YĹš TXÆ Ä°Q WĹ˜W BĂ€I 75Ä˘Ä 1* *,$ +ĂĽ$ Äť1+ /()7678',2

C

ĂĄi ban cĂ´ng bĂŠ tĂ­ nhĂ bấn cĂł chᝍng tĂĄm giò lan vĂ chᝍng Ẽy cháş­u cây nháť? khĂ´ng phải lan nhĆ° lĂ cẊm cĂš, mĆ°áť?i giáť?, bĆ°áť›m ĂŞm, nghᝇ, gᝍng, hĆ°ĆĄng thảo, hĂşng chanh vân vân. Máť—i em áť u cĂł máť™t kᝡ niᝇm riĂŞng khi bấn cĂł chĂşng vĂ nhẼt thiáşżt lĂ , náşżu nĂł cháşżt, bấn sáş˝ rẼt au lòng. Ä?ĂŁ tᝍng cĂł năm, chiáť u ba mĆ°ĆĄi táşżt, bấn ĂŁ khĂ´ng cháť‹u náť•i, lẼy xe gắn mĂĄy chấy máť™t mấch tᝍ quĂŞ xuáť‘ng lấi nhĂ SĂ i Gòn áťƒ tĆ°áť›i cây. Chᝉ áťƒ tĆ°áť›i cây, khĂ´ng phải vĂŹ máť™t m᝼c Ă­ch nĂ o chĂ­nh ĂĄng hĆĄn áťƒ bĂĄo váť›i Ă´ng ba. Lần Ăł, bấn thẼy Ă´ng ba cĂł váşť báťąc báť&#x;i bấn ĂŁ áťƒ máşš máť™t mĂŹnh loay hoay trong gian báşżp nháť? ngĂ y ba mĆ°ĆĄi táşżt. CĂł năm, bấn giao chĂŹa khĂła cho máť™t cĂ´ bấn thân nhĂ gần Ẽy cᝊ hai ngĂ y qua nhĂ tĆ°áť›i cây giĂşp máť™t lần. Sau Ăł thĂŹ khĂ´ng nháť? ưᝣc nᝯa báť&#x;i vĂŹ cĂ´ bấn Ẽy sau máť™t cĂĄi táşżt áť&#x; lấi SĂ i Gòn buáť“n hĆĄn cáť• nghÄŠ, cáť• ĂŁ ra tuyĂŞn báť‘ lĂ chᝍng nĂ o khĂ´ng còn máť™t ngĆ°áť?i thân áť&#x; quĂŞ, cáť• máť›i áť&#x; lấi SĂ i Gòn nhĆ° váş­y nᝯa. Hai mĆ°ĆĄi năm sáť‘ng trong căn háť™ nĂ y, lĂ 20 lần phải nghÄŠ cĂĄch cho ĂĄm cáť? cây nhĂ mĂŹnh sáť‘ng táť‘t dầu mĂŹnh cĂł ráť?i i gần ch᝼c ngĂ y. CĂł khi thĂ nh cĂ´ng, cĂł khi phải hy sinh máť™t hai em. Em nĂ o yáşżu quĂĄ hoạc thuáť™c loĂ i quĂĄ hĂĄu nĆ°áť›c thĂŹ khĂ´ng qua ưᝣc. NgĂ y ầu năm nĂ o bĆ°áť›c chân vĂ o nhĂ , bấn cĹŠng sáş˝ bĆ°áť›c ngay ra ban cĂ´ng áťƒ gạp t᝼i nĂł, ráť“i váť™i vĂ ng vạn nĆ°áť›c tĆ°áť›i ẍm‌ Vᝍa tĆ°áť›i vᝍa nghÄŠ váť nhᝯng mẼt mĂĄt trong áť?i. LĂ m ĆĄn ᝍng cĆ°áť?i, vĂŹ tĂĄnh bấn váť‘n nhĆ° váş­y, hĆĄi láť‘ phải khĂ´ng, chᝉ lĂ máť™t hai cĂĄi cháş­u cây bĂŠ nháť? cháşżt khĂ´ thĂ´i mĂ . NhĆ°ng khĂ´ng thay áť•i ưᝣc, dĂš lĂ ngĆ°áť?i hay lĂ váş­t, ĂŁ áşżn vĂ gắn bĂł váť›i bấn máť™t tháť?i gian ngắn thĂ´i, nĂŁo bấn ĂŁ in trĂ­ ráşąng chĂşng cĹŠng lĂ ngĆ°áť?i thân. VĂ mẼt mĂĄt Ẽy, luĂ´n lĂ m bấn thẼy buáť“n bĂŁ, khĂł cháť‹u. CĂł năm, báť‘n cháş­u hĆ°ĆĄng thảo cháşżt máť™t lưᝣt. Bấn tiáşżc thĆ°ĆĄng áşżn mᝊc tᝊc giáş­n. Hai tay ve vuáť‘t liĂŞn t᝼c ĂĄm lĂĄ hĆ°ĆĄng thảo áťƒ tĂŹm thĂŞm chĂşt thĆĄm tho cuáť‘i cĂšng, bấn lẊm nhẊm: Ă?t ra t᝼i bây cĹŠng phải biáşżt thĆ°ĆĄng tao, cáť‘ gắng áşżn sᝊc láťąc cuáť‘i cĂšng cháť? tao váť chᝊ. Dầu gĂŹ tao cĹŠng ĂŁ chăm sĂłc t᝼i bây táş­n tĂŹnh máť™t tháť?i gian dĂ i, sao lấi ráť?i báť? dáť… dĂ ng nhĆ° váş­y‌ HĂ´m nay, nhĂŹn tĂĄn bĂ´ng giẼy ang áť? háť“ng gần náť­a khĂ´ng gian ban cĂ´ng nhĂ mĂŹnh, bấn háť‘t nhiĂŞn nháş­n ra bĂ i háť?c mĂ cây cáť? ĂŁ vĂ´ tĂŹnh hay hᝯu Ă˝ dấy mĂŹnh. CĂĄi cây bĂ´ng giẼy Ẽy lĂ quĂ lĆ°u niᝇm cᝧa máť™t anh áť“ng nghiᝇp cĹŠ khi bấn áť•i cháť— lĂ m. Gần 20 năm nay, máť—i khi nhĂŹn 70

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

thẼy nĂł, bấn luĂ´n thẼy Ẽm ĂĄp vĂŹ ĂŁ cĂł máť™t ngĆ°áť?i bấn nghÄŠ táť›i mĂŹnh thuần tĂşy nhĆ° máť™t ngĆ°áť?i biáşżt yĂŞu cây cáť?. QuĂ cᝧa anh Ẽy lĂ máť™t gáť‘c bĂ´ng giẼy kháť?e mấnh, mĂ u hoa nhĆ° bấn ĂŁ tᝍng thĂ­ch thĂş chᝉ tráť? trĆ°áť›c Ăł. NĂł tháş­t khĂĄc váť›i nhᝯng láť?i chĂşc cĂł cĂĄnh báť?c bĂŞn trong máť™t máť› kim nháť?n mang tĂŞn sân si dĂ nh cho mĂŹnh lĂşc chia tay nhĆ° nhᝯng ngĆ°áť?i khĂĄc. Cây bĂ´ng giẼy suáť‘t năm khĂ´ng ra hoa, vĂŹ bấn tĆ°áť›i nĂł máť—i ngĂ y. NĂł cᝊ xanh ngáşąn ngạt lĂĄ vĂ lĂĄ. Bấn quan tâm táť›i nĂł ĆĄn giản nhĆ° lĂ trân tráť?ng máť™t tĂŹnh cảm quĂ˝ cᝧa ngĆ°áť?i tạng mĂ thĂ´i. Bấn quĂŞn mẼt ráşąng, cây bĂ´ng giẼy cĹŠng ĂŁ gần 20 lần suĂ˝t báť? bấn mĂ i nhĆ° cĂĄi ĂĄm hĆ°ĆĄng thảo tráşť ngĆ°áť?i non dấ kia. Trong nhᝯng ngĂ y vắng bấn, nĂł ĂŁ âm thầm hĂŠo rĹŠ, âm thầm r᝼ng sấch lĂĄ. Ráť“i cháť? bấn quay tráť&#x; lấi SĂ i Gòn, sau năm bᝯa tĆ°áť›i tắm ầy ᝧ, thĂŹ bᝍng lĂŞn nhᝯng n᝼ hoa bĂŠ tĂ­ háť“ng non. Ä?áşżn ráşąm thĂŹ hoa ráť™, hoa thắm mĂ u cᝧa sᝊc mấnh náť™i tấi. Cᝧa sáťą báť n lòng cĂšng nhau vưᝣt qua nhᝯng tráť&#x; ngấi. Cây bĂ´ng giẼy ĂŁ khĂ´ng báť? bấn vĂŹ vĂ i ngĂ y bấn báť? bĂŞ mĂ nĂł hiáťƒu bấn ĂŁ táş­n t᝼y váť›i nĂł máť™t tháť?i gian dĂ i hĆĄn nhĆ° thế‌ Ngẍm váť cây, sáş˝ thẼy nhân sinh. Nhân sinh cĹŠng chᝊa áťąng biáşżt bao Ẽm ĂĄp lẍn báş˝ bĂ ng nhĆ° tháşż. Chᝉ cần hiáťƒu thĂ´i, hiáťƒu áťƒ chẼp nháş­n. Bấn khĂ´ng tháťƒ òi háť?i ai cĹŠng báť n lòng váť›i bấn nhĆ° tháťƒ bĂ´ng giẼy. Hoạc nhĆ° bĆ°áť›m ĂŞm, tĆ°áť&#x;ng chᝍng nhĆ° toĂ n báť™ ĂŁ cháşżt háşłn sau 10 ngĂ y vắng nĆ°áť›c, bấn cắt báť? háşżt ĂĄm lĂĄ khĂ´ bĂŞn trĂŞn, ráť“i tĆ°áť›i vĂ o cháş­u 1 ca nĆ°áť›c máť—i ngĂ y. Chắc chắn sáş˝ cĂł máť™t ᝣt mầm lĂĄ hĂŹnh tim vĆ°ĆĄn lĂŞn, nhĆ° chĆ°a háť cĂł cuáť™c chia ly. VĂŹ bản chẼt giáť‘ng loĂ i, sáťą sáť‘ng còn cᝧa nĂł ưᝣc quyáşżt áť‹nh tᝍ nhᝯng thᝊ náşąm Ẋn trong Ẽt, nhĆ° lĂ chĂ­nh trong tim bấn váş­y‌ Bao nhiĂŞu năm tráť“ng cây áť&#x; ban cĂ´ng, chĂşng ĂŁ dấy bấn rẼt nhiáť u iáť u nhĆ°ng vĂŹ chĂşng khĂ´ng biáşżt nĂłi nĂŞn bĂ i háť?c bấn lÄŠnh háť™i hĆĄi cháş­m máť™t chĂşt. KhĂ´ng sao, cháş­m còn hĆĄn khĂ´ng. Tᝍ nay váť sau, bấn sáş˝ cháť?n loĂ i cây nĂ o cĂł sᝊc mấnh náť™i tấi, cĂł khĂĄt váť?ng ưᝣc áť&#x; lấi cĂšng bấn áťƒ vui cĂšng bấn. Bấn sáş˝ khĂ´ng cháť?n chĂşng, vĂŹ máť™t mĂ u hoa hay vĂŹ máť™t hĆ°ĆĄng lĂĄ nᝯa âu. Ă€, áťƒ trĂĄnh phải chia tay Ăł mĂ .


chia sẻ không gian sống

KT&ĐS THÁNG 3.2020

71


câu chuyện kiến trúc

ĦQK WU½Q &ŮQJ ĈL EÆQ SKļL G¾QK FKR QKƈQJ QJ¾\ OŞ OŴQ ĦQK GģşL &ŮQJ FKÈQK FKÓD %¾ 0ž

Cổng chùa Bà Mụ Một di tích kiến trúc ộc áo 'ƊD WKHR FXŪQ |'L VļQ +½Q 1ÏP +ŲL $Q} WņS , EļQ NKňF WUÆQ ELD Ĉ½ GR QJ¾L FƆ QK¿Q 7KXľQ 3KX 7UĸĶQJ ćŬQJ +LŠS ELÆQ VRĺQ 1JÏ ćƂF &KÈ SKLÆQ ¿P 1JX\ŞQ %ŲL /LÆQ GŤFK QJKIJD GL WÈFK Q¾\ ĈĸżF QJĸŶL G¿Q O¾QJ 0LQK +ĸĶQJ [¿\ GƊQJ Y¾R QİP EÈQK GŀQ ĈŶL +\ 7ÏQ +LŘX 9İQ +R¾QJ ćŘ WĺL YÓQJ ĈľW JL½S UDQK KDL [Á &łP 3KÏ Y¾ 7KDQK +¾ +ŲL $Q ĈĸżF ĈŐW WÆQ O¾ &łP +ļL 1KŤ &XQJ 'R FKĸD Ĉƀ Wĸ OLŠX ĈŜ FKƂQJ PLQK QÆQ WKŶL JLDQ GŶL YŚ YŤ WUÈ KLŠQ QD\ YńQ FÎQ O¾ PŲW GľX KŨL OŴQ WURQJ JLŴL QJKLÆQ FƂX %ë, 9ë Ļ1+ 75ĢĠ1* 1*8<Û1 1*Õ

72

KT&ĐS THÁNG 3.2020


câu chuyện kiến trúc

C

ẩm Hải Nhị Cung ược chia làm hai cung riêng biệt nằm song song trên cùng một khuôn viên. Cẩm Hà Cung nằm bên tả, thờ ức Bảo Sanh Đại Đế và 36 vị tướng ược phong thần. Hải Bình Cung nằm bên hữu, thờ ngài Thiên Hậu Thánh Mẫu và 12 bà mụ. Khởi nguồn là vậy, nhưng tương truyền rằng Hải Bình Cung có thờ ngài Thiên Hậu Thánh Mẫu và 12 bà mụ, nơi ây rất linh ứng nên người dân ịa phương thường ến làm lễ cầu tự, cầu ược ước thấy nên ược người dân gọi nôm là chùa Bà Mụ. Theo văn bia thì tên gọi này ít nhất phải ược dùng vào khoảng thời gian trước năm 1922, lâu dần chùa Bà Mụ trở thành tên chính thức cho di tích này. Năm Mậu Thân, niên hiệu Tự Đức nguyên niên (1848), công trình này xuống cấp, dân làng Minh Hương quyết ịnh quyên góp ể trùng tu lại, ồng thời xây dựng cổng mới hoành tráng hơn cho di tích. Công trình ược người làng giao cho ngài Trương Chí Thi ảm trách. Ngài Trương Chí Thi (1797-1852) xuất thân từ gia tộc Trương Đôn Hậu, một gia tộc có tiếng tăm tại Hội An. Theo Minh Hương Hiền Phổ Đồ do Lý Thành Ý phụng sao chép, Trương Chí Thi i thi Hương, ậu tú tài hai khoa liên tiếp nên ược gọi là Lưỡng khoa tú tài. Ngày trước, nhiều bậc tiền bối trong tộc Trương kể lại rằng, lúc sinh thời ngài văn hay chữ tốt lại rất giỏi về kiến trúc xây dựng, ược mọi người kính trọng, nên khi nhận trọng trách của làng giao phó tuy mừng nhưng ngài cũng không khỏi nhiều phần lo nghĩ. Bởi việc trùng tu di tích không khó lắm nhưng xây dựng hai tam quan ở cùng trên một không gian cho hợp lý và hoành tráng là việc tưởng chừng như nan giải. Trong thời gian khởi công trùng tu lại di tích, một êm trong lúc ọc sách Trương Chí Thi mệt mỏi ngủ thiếp i. Trong mơ ngài thấy có bậc thần nhân tướng tá uy nghi nắm tay dẫn ến một nơi phong quang uy nghiêm rạng rỡ, hoa cỏ tươi thắm, sực nức hương thơm. Nơi ây có hai trụ biểu cao lớn ụng ến tận chân mây, sơn son thếp vàng rực rỡ. Đang lúc say sưa ngắm cảnh chợt thấy mặt trời hiện lên rực rỡ giữa hai trụ biểu làm chói lòa cả mắt khiến ngài giật mình tỉnh mộng.

Sau khi tỉnh giấc ngài vội vã lấy giấy bút cố gắng vẽ lại những gì mình ược thấy trong mơ, những hình ảnh ầu tiên về cánh cổng bắt ầu hiện dần ra trên bản vẽ. Là người tài hoa lại có nghiên cứu uyên thâm về Dịch học nên thay vì thiết kế hai cổng bằng hai tam quan ngài ã kết nối lại ể làm thành một “ngũ quan” cho hợp với ngũ hành kim, mộc, hỏa, thủy, thổ. Cổng chùa Bà Mụ ược Trương Chí Thi thiết kế theo hình hai cuốn thư cách iệu, làm cổng vào riêng biệt cho hai cung Cẩm - Hải. Bốn trụ biểu chính vừa là trục hai cuốn thư, vừa tượng trưng cho bốn ngọn bút uy nghiêm chỉ lên trời xanh, tạo dáng ồ sộ và kết cấu cũng chắc cho toàn bộ khối cổng. Với hình ảnh mặt trời chói chang còn ọng lại trong giấc mơ, ngài thiết kế khoảng cách giữa hai trụ biểu trung tâm bằng một vòng tròn lớn tượng trưng cho âm dương, nhật nguyệt, khóa chân bởi hai con lân ắp vẽ tinh xảo ược quan niệm dùng làm lối i cho thần linh. Hai bên tả hữu có bốn cổng vào, mỗi bên gồm một cổng chính và một cổng phụ có mái che. Trên mỗi ỉnh của cổng chính trang trí hoa sen, hoa văn mái ược gắn bằng những mảnh sứ, cổng này dùng làm lối i vào những ngày lễ trọng ại. Mỗi cổng phụ ược thiết kế theo dạng cổng vòm làm tăng thêm sự a dạng trong thiết kế, dùng làm lối i hàng ngày. Họa tiết và những hoa văn trang trí như trái phật thủ, hoa văn ường diềm, liễn chữ ắp nổi ược bố trí dày ặt nhưng lại có lớp lang thứ tự trên toàn bộ cổng càng làm tăng thêm vẻ uy nghi, hùng vĩ cho toàn bộ cổng chùa Bà Mụ. Cổng chùa ược tạo dựng gần hai thế kỷ, trông vẻ cổ xưa nhưng bố cục, hình khối, ường nét lại không kém phần ương ại những tưởng ó cũng là tài năng hiếm thấy của người thiết kế ngày trước. Được biết, các di tích ở khắp nơi hiện nay hầu hết ều không biết ến tên tuổi các vị ã chấp bút thiết kế bản vẽ cũng là iều khiếm khuyết của người xưa. Riêng chùa Bà Mụ nhờ bia á và những câu chuyện trong dòng tộc lưu lại ến nay, thiết nghĩ chúng ta ược biết tên tuổi của người thiết kế cổng chùa cũng là một câu chuyện hiếm hoi thú vị vậy. Trải qua bao năm tháng chiến tranh, lòng người ly tán nên chuyện thờ phượng,

&ŮQJ ĈL WKĸŶQJ QKņW Y¾R &łP +¾ &XQJ

bảo tồn di tích có phần chểnh mãng. Cẩm Hải Nhị Cung dần hoang phế lụi tàn, làng Minh Hương không ủ kinh phí tu bổ nên vào năm 1965, ại diện làng Minh Hương phải hiến khuôn viên này cho tỉnh hội Phật giáo Quảng Nam ể làm trường Bồ Đề dạy Phật học. Theo yêu cầu của làng ồng thời nhận thấy phần kiến trúc của cổng chùa là một di tích ộc áo nên cả hai bên ều thống nhất giữ lại phần kiến trúc cổng ể lưu lại di tích cho hậu thế sau này. Trong những năm tháng chiến tranh, khu vực hồ sen trước mặt tiền của cổng chùa ã bị san lấp. Người dân tụ lại sinh sống, miếng cơm manh áo hàng ngày lo còn chưa ủ, mấy ai nghĩ ến việc bảo tồn. Do không ược chăm sóc, tu bổ nên di tích này ngày càng xuống cấp trầm trọng. Trải qua dâu bể, thời vận lai hưng, việc giải tỏa ền bù và trùng tu lại cổng chùa Bà Mụ là một cố gắng lớn của chính quyền Hội An, cũng là niềm vui của người dân phố Hội sau hơn nữa thế kỷ di tích này bị lu lấp. Thực sự cũng ứng với với lời người xưa viết trên bia á “… Lâu ngày phải sửa lại, thức giả ều nói bảo tồn cổ tích ngày nay là một vấn ề lớn, người trước dựng nên, người sau phải noi dấu”. Giờ ây, di tích cổng chùa Bà Mụ ã trở nên quang rạng hơn xưa, trở thành một iểm hấp dẫn du khách ến tham quan là nhờ công ức của người xưa lưu lại, người nay bảo tồn gìn giữ cho ngàn năm ến cũng là iều áng mừng vậy. KT&ĐS THÁNG 3.2020

73


phóng sự ảnh

9¾R PÓD %RJUD QJņS WU¾Q VňF ĈŨ FƀD ŴW VňF Y¾QJ FƀD OÒD PŴL JŐW Y¾ Ĉ¿X Ĉ¿X FĴQJ YDQJ OÆQ WLŘQJ FĸŶL QÍL UÏP Uļ WLŘQJ EĸŴF FK¿Q FƀD QJĸŶL QÏQJ G¿Q %DQJODGHVK YXL YŴL PÓD WKX KRĺFK 1KƈQJ NKRļQJ V¿Q UŲQJ K¾QJ FKžF QJ¾Q PÄW YXÏQJ SKĶL Ĉŀ\ ŴW FÓQJ P¾X VňF UƊF Uź FƀD Y½\ ½R FƀD QKƈQJ QJĸŶL SKž Qƈ O¾P YLŠF ĈÁ NKLŘQ WÏL WKƊF VƊ ľQ WĸżQJ 0¾X ĈŨ FƀD ŴW FÓQJ YŴL YŤ FD\ QŬQJ ODQ WŨD NKLŘQ FKR W¿P WUĺQJ QJĸŶL WD WKƊF VƊ SKľQ FKľQ 1KƈQJ QJĸŶL SKž Qƈ GÓQJ QKƈQJ FKLŘF WKDX QKŨ [ŘS WK¾QK K¾QJ G¾L SK¿Q ORĺL ŴW WĺR WK¾QK PŲW EƂF WUDQK VLQK ĈŲQJ 74

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng s᝹ ảnh

5ĹľF UĹĽ Bangladesh 7UĸŴF ĈĂ? WĂ?L ELĹ˜W %DQJODGHVK TXD QKĆˆQJ KÉQK ÄźQK ÄˆĹ€\ PžX VĹˆF FĆ€D QKLĹ˜S ÄźQK JLD $]LP .KDQ 5RQQLH $QK Ož PŲW QJĸŜL EÄşQ WĹŞW FĆ€D WĂ?L FĂ“QJ ĈDP PÆ QKLĹ˜S ÄźQK Yž Ož QJĸŜL ÄˆĹŹQJ KžQK FĂ“QJ WĂ?L WUÆQ PÄźQK ĈĞW ÄˆĹ€\ VĆ‚F VĹŞQJ Qž\ %ĂŤ, 9ĂŤ Äť1+ KHĂ NH PHAN

S

au chuyáşżn bay dĂ i áşżn Dhaka tĂ´i di chuyáťƒn ngay áşżn Bogra, máť™t tháť‹ trẼn lâu áť?i thuáť™c vĂšng Rajshahi miáť n bắc nĆ°áť›c nĂ y. áťž Bogra rẼt thĂş váť‹ vĂŹ nĆĄi ây lĆ°u giᝯ nhᝯng lĂ ng ngháť truyáť n tháť‘ng lâu áť?i báş­c nhẼt cᝧa Bangladesh vĂ tĂ´i ĂŁ báť‹ thu hĂşt báť&#x;i nhᝯng mĂ u sắc sạc sᝥ nĆĄi ây. Bangladesh là Ẽt nĆ°áť›c cᝧa nhᝯng con ngĆ°áť?i lấc quan nĂŞn mĂ u sắc háť? sáť­ d᝼ng trong ăn mạc hĂ ng ngĂ y cĹŠng a sắc. Ä?ây là Ẽt nĆ°áť›c cᝧa sắc mĂ u, cᝧa tĂŹnh yĂŞu, cᝧa sáťą lấc quan váť›i cuáť™c sáť‘ng. TĂ´i sáş˝ tráť&#x; lấi nĆĄi nĂ y, khĂĄm phĂĄ nhiáť u hĆĄn nᝯa nhᝯng lĂ ng ngháť truyáť n tháť‘ng cᝧa Bangladesh, gạp gᝥ nhᝯng con ngĆ°áť?i vĂ tĂ´i mong ưᝣc áşżn nĆĄi mĂ n᝼ cĆ°áť?i vĂ sắc mĂ u cuáť™c sáť‘ng luĂ´n ráť™n rĂŁ nhĆ° máť™t bản nhấc vui.

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

75


phóng sự ảnh

ĦQK WU½Q ćLŜP ĈŘQ ĈŀX WLÆQ FƀD WÏL O¾ PŲW OÎ O¾P E½QK 'RL PŲW ORĺL E½QK WU½QJ PLŠQJ WUX\ŚQ WKŪQJ FƀD %DQJODGHVK %½QK ĈĸżF O¾P WƄ VƈD WĸĶL ĈĸŶQJ PXŪL Y¾ PŲW ORĺL QJĴ FŪF YŴL QKLŚX EĸŴF UľW FÏQJ SKX Y¾ ĈĸżF QĸŴQJ EŸL QKƈQJ FKLŘF KĴ EŊQJ ĈľW QXQJ [ŘS ĈŚX WİP WňS [XQJ TXDQK OÎ WKDQ %½QK ĈĸżF ƀ EŊQJ PŲW FKLŘF QRQJ NKŮQJ OŬ TXD ĈÆP Y¾ VŖ ĈĸżF UD OÎ Y¾R V½QJ KÏP VDX %½QK FÍ P¾X Y¾QJ F½QK JL½Q EňW PňW Y¾ YŤ QJŦW EÄR KľS GńQ ĦQK GģşL %RJUD FÎQ O¾ YƊD OÒD OŴQ FƀD %DQJODGHVK 1KƈQJ KĺW WKÍF Y¾QJ ÍQJ ĈĸżF SKĶL WUÆQ QKƈQJ NKRļQJ V¿Q UŲQJ ćLŚX ĈŐF ELŠW O¾ V¿Q SKĶL NKÏQJ SKŌQJ P¾ KŦ ĈÁ WKLŘW NŘ FDR WKľS WĺR UD QKƈQJ YŠW WKÍF Y¾QJ QKĸ VÍQJ

76

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

ĦQK WU½Q 9ŴL WKLŘW NŘ ĈĶQ JLļQ KÉQK KĺW WKÍF QKƈQJ FKLŘF WKX\ŚQ GL FKX\ŜQ OHQ OŨL QKĸ QKƈQJ FRQ F½ QKŨ Ĉŀ\ VňF P¾X WUÆQ VÏQJ ĦQK GģşL 7ĺL PŲW [ĸŸQJ ĈÍQJ W¾X Ÿ FļQJ 'KDND QKƈQJ QJĸŶL FÏQJ QK¿Q FŀQ PńQ O¾P YLŠF FÏQJ YLŠF WX\ QŐQJ QKŦF QKĸQJ KŦ OXÏQ WU¾Q Ĉŀ\ QİQJ OĸżQJ Y¾ UľW OĺF TXDQ 1KƈQJ Qž FĸŶL WĸĶL WňQ OľP OHP GŀX Pź Y¾ QJĸŶL G¿Q QĶL Ĉ¿\ UľW KLŘX NK½FK

KT&ĐS THÁNG 3.2020

77


phóng sự ảnh

78

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

1DUVLQJGL O¾ PŲW O¾QJ QJKŚ VļQ [XľW YļL 7UÆQ F½QK ĈŬQJ ĈÁ TXD PÓD WKX KRĺFK KŦ WUļL QKƈQJ WľP YļL PŴL QKXŲP UD SKĶL +Ŧ O¾P Ĉƀ FÏQJ ĈRĺQ WƄ GŠW QKXŲP SKĶL NKÏ PD\ FňW WK¾QK NKİQ 1KƈQJ VżL YļL YňW WUÆQ QKƈQJ NKXQJ WUH FKR U½R QĸŴF ćLŚX ĈŐF ELŠW Ÿ 1DUVLQJGL O¾ FKŢ FÍ Ĉ¾Q ÏQJ O¾P QJKŚ GŠW OžD 9ļL ĈĸżF WUļL ĈŚX WİP WňS NKňS QKƈQJ FRQ ĈĸŶQJ QJÑ QKŨ Y¾ PļQJ UXŲQJ WĺR WK¾QK PŲW 1DUVLQJGL WU¾Q QJņS VňF P¾X

KT&ĐS THÁNG 3.2020

79


phóng sự ảnh

ŷ 1DUVLQJGL Ĉ¾Q ÏQJ GŠW OžD FÎQ SKž Qƈ WKÉ O¾P JŪP VļQ SKłP FXQJ FľS FKR WR¾Q %DQJODGHVK +Ŧ O¾P QKƈQJ FKLŘF KĴ QKŨ WƄ ĈľW VÄW Y¾ SKĶL WUÆQ QKƈQJ PļQK YĸŶQ WUŪQJ +Ŧ YƄD O¾P YLŠF YƄD FKİP VÍF FRQ F½L /Ĵ WUŔ TXDQK TXłQ YŴL PŒ EÆQ OÎ JŪP FKÒQJ FÍ QKƈQJ ĈÏL PňW ĈHQ O½\ WR WUÎQ Y¾ UľW KŬQ QKLÆQ 7UŔ FRQ Ÿ Ĉ¿\ VƂF VŪQJ QKĸ F¿\ FŨ EŦQ FKÒQJ WƊ FKĶL YŴL QKDX NKL QJĸŶL OŴQ O¾P YLŠF

80

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 3.2020

81


phóng sự ảnh

&+Ť1 &+Ů 6( '8<ê1 &ÎQ JÉ WKÒ YŤ FKR EŊQJ NKL FKŦQ ĈĸżF PŲW NKÏQJ JLDQ NKXQJ FļQK YƄD ĈŜ WŮ FKƂF WLŠF FĸŴL &KÒQJ NKLŘQ FKR F¿X FKX\ŠQ TXDQ WUŦQJ WURQJ FXŲF VŪQJ FƀD PŰL QJĸŶL O¾ NŘW KÏQ WUŸ QÆQ OÁQJ PĺQ NKÍ TXÆQ NKÏQJ FKŢ YŴL FÏ G¿X FKÒ UŜ P¾ FÎQ Fļ YŴL QKƈQJ QJĸŶL WK¿Q KŦ K¾QJ 9¾ Ĉ½P FĸŴL WUÆQ PŲW KÎQ ĈļR QKŨ FĴQJ O¾ PŲW OƊD FKŦQ BÀI 9Ĝ1+ 3+ĢĠ1* Ļ1+ ò,1+ 48$1* 78Ĩ1 82

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

&ÎQ JÉ KĺQK SKÒF KĶQ NKL Fļ KDL FÓQJ WUDR QKDX QLŚP WLQ \ÆX WUŦQ ĈŶL JLƈD EŪQ EŚ VÍQJ QĸŴF JLƈD P¿\ WUŶL EDR OD JLƈD VƊ FKÒF SKÒF FƀD QKƈQJ QJĸŶL WK¿Q \ÆX

KT&ĐS THÁNG 3.2020

83


phóng s᝹ ảnh

7ĹŽ FKĆ‚F Ĉ½P FĸŴL Ÿ ÄˆÄźR NKĂ?QJ FĂŽQ Ož YLĹžQ FÄźQK [D YĹśL FKŢ FĂ? WURQJ SKLP Ÿ 9LĹ W 1DP KÉQK WKĆ‚F Qž\ ĈDQJ ĈĸşF OĆŠD FKĹŚQ YĹ´L F½F FĹ?S ĈĂ?L PXĹŞQ JĹˆQ EĂ? EÆQ QKDX WUĹŚQ ÄˆĹśL

T

rong máť™t chuyáşżn cĂ´ng tĂĄc tấi resort Nam Nghi, PhĂş Quáť‘c, áť‘ng kĂ­nh mĂĄy ảnh cᝧa chĂşng tĂ´i ĂŁ bắt ưᝣc nhᝯng hĂŹnh ảnh lĂŁng mấn, dáť… thĆ°ĆĄng cᝧa máť™t ĂĄm cĆ°áť›i nháť? ưᝣc táť• chᝊc trĂŞn hòn ảo cĹŠng nháť? gáť?i lĂ Hòn MĂłng Tay (Rock Sunset Island Bar). Hòn ảo bĂŠ tĂ­ xĂ­u náşąm cĂĄch resort Nam Nghi khoảng chᝍng 200 mĂŠt vĂ quan khĂĄch ưᝣc sang ảo báşąng nhᝯng chiáşżc thuyáť n chuyĂŞn d᝼ng vᝍa thĂş váť‹ mĂ cĹŠng vᝍa hẼp dẍn. ChĂş ráťƒ lĂ ngĆ°áť?i nĆ°áť›c ngoĂ i, còn cĂ´ dâu lĂ ngĆ°áť?i gáť‘c Viᝇt Nam nĂŞn ĂĄm cĆ°áť›i diáť…n ra khĂ´ng cầu káťł, rĆ°áť?m rĂ nhĆ°ng cĹŠng khĂĄ ᝧ nghi láť… vĂ sáť‘ khĂĄch tham dáťą chᝉ vĂ i ch᝼c ngĆ°áť?i. Ä?ảo nháť?, nĂŞn theo tiáşżt láť™ cᝧa ngĆ°áť?i quản lĂ˝ nĆĄi ây thĂŹ lưᝣng khĂĄch táť‘i a cho máť—i lần táť• chᝊc hĂ´n láť… khoảng 230 ngĆ°áť?i vĂ khĂ´ng phân biᝇt lĂ khĂĄch cᝧa khu nghᝉ dưᝥng hay khĂĄch áť&#x; ngoĂ i. Chi phĂ­ ưᝣc tĂ­nh dáťąa trĂŞn 2 nguyĂŞn tắc. Hoạc lĂ khĂĄch cho biáşżt khoản kinh phĂ­ mĂ mĂŹnh cĂł, áť™i ngĹŠ nhân viĂŞn Nam Nghi sáş˝ tĂ­nh toĂĄn vĂ Ć°a ra gĂłi phĂš hᝣp váť›i chi phĂ­, sáť&#x; thĂ­ch cᝧa khĂĄch kèm theo tĆ° vẼn. Hoạc khĂĄch cĹŠng cĂł tháťƒ dáťąa trĂŞn cĂĄc gĂłi táť• chᝊc láť… cĆ°áť›i cĂł sáşľn áťƒ láťąa cháť?n. Sau Ăł hai bĂŞn lĂ m viᝇc vĂ cháť?n ra mᝊc chi phĂ­ phĂš hᝣp.

84

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 3.2020

85


không gian di ᝙ng

RANGE ROVER VELAR 2020 7,1+ 7Ĺ— 9ĂŤ 0Äš1+ 0Ĺ•

5DQJH 5RYHU 9HODU PĹ„X 689 ODL &RXSH VŸ KĆˆX QJRÄşL KÉQK FKLQK SKĹžF FÄź WKĹ˜ JLĹ´L YĹ´L VĆŠ SKD WUŲQ KžL KĂŽD JLĆˆD QĂ„W WKDQK OŤFK WLQK WĹ˜ Yž PÄşQK PĹ– ĈŲW SK½ ;H Ož ÄˆĹŞL WKĆ€ QĹ?QJ NÂ? FĆ€D QKĆˆQJ WÆQ WXĹŽL ÄˆĂ‰QK Ĉ½P QKĸ 3RUVFKH 0DFDQ 0HUFHGHV */( KD\ %0: ; 7+Ɖ& +,Ĺ&#x;1 ò,1+ 48$1* 78Ĩ1

1JRÄĽL WKÄŠW

Range Rover Velar 2020 vinh dáťą vưᝣt qua hĂ ng loất áť‘i thᝧ náť•i tiáşżng váť váşť ngoĂ i khĂĄc nhĆ° Volvo XC60 hay Lexus LC 500 áťƒ oất giải thĆ°áť&#x;ng mẍu xe cĂł thiáşżt káşż áşšp nhẼt tháşż giáť›i năm 2018 ( World Car Awards 2018 ). Xe ĂŁ chinh ph᝼c háť™i áť“ng giĂĄm khảo gáť“m 82 nhĂ bĂĄo uy tĂ­n chuyĂŞn ngĂ nh xe hĆĄi cĂł tầm ảnh hĆ°áť&#x;ng táť›i tᝍ 24 quáť‘c gia. Phần ầu xe Ẽn tưᝣng váť›i c᝼m lĆ°áť›i tản nhiᝇt hĂŹnh thang ngưᝣc náť‘i liáť n váť›i èn pha trĆ°áť›c dấng ma tráş­n tinh xảo. NhĂŹn ngang Velar tiáşżp t᝼c mĂŞ hoạc váť›i nhᝯng chi tiáşżt vuĂ´ng vᝊc, mấch lấc. PhĂ­a dĆ°áť›i lĂ báť™ la zăng kĂ­ch thĆ°áť›c láť›n a chẼu hầm háť‘ vĂ vᝯng chĂŁi. Thân Range Rover Velar mang nĂŠt áşšp cᝧa 86

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

máť™t mẍu SUV lai Coupe, khĂĄc biᝇt vĂ vĂ´ cĂšng quyáşżn rĹŠ. Ä?uĂ´i xe tấo iáťƒm nhẼn váť›i èn LED cĂšng 2 áť‘ng xả tháťƒ thao. 1Ĺ?L WKÄŠW

KhĂ´ng gian hĂ nh khĂĄch khĂĄ ráť™ng rĂŁi váť›i chiáť u dĂ i tr᝼c cĆĄ sáť&#x; ất 2.784mm. ToĂ n báť™ gháşż áť u ưᝣc báť?c da cao cẼp, ạc biᝇt ưᝣc hĂŁng ạt riĂŞng cᝧa bĂŞn thᝊ 3 nháşąm mang táť›i chẼt lưᝣng táť‘i Ć°u nhẼt. Gháşż ngáť“i váť›i khả năng chᝉnh iᝇn 8, 12, 18 vĂ 20 hĆ°áť›ng khĂĄc nhau cĂšng váť›i tiᝇn Ă­ch nháť› váť‹ trĂ­, tĂ­nh năng mĂĄt-xa, sĆ°áť&#x;i/ lĂ m mĂĄt cho hĂ ng gháşż trĆ°áť›c. VĂ´ lăng xe lĂ loấi 4 chẼu báť?c da tĂ­ch hᝣp nhiáť u nĂşt bẼm


không gian di ᝙ng

tiᝇn lᝣi. Báşąng sáťą tᝉ mᝉ cᝧa mĂŹnh Land Rover ĂŁ tháťąc sáťą tấo ra máť™t tay lĂĄi trang nhĂŁ, áşšp mắt hĂ ng ầu tháşż giáť›i hiᝇn nay. Khoang hĂ nh lĂ˝ cĂł kĂ­ch thĆ°áť›c lĂŞn áşżn 673 lĂ­t, ảm bảo mang theo nhiáť u áť“ ấc cho nhᝯng chuyáşżn i chĆĄi xa, dĂŁ ngoấi cᝧa ngĆ°áť?i dĂšng. 7LĹ‹Q QJKL

DĂ n âm thanh hĂ ng hiᝇu Meridian Signature Sound System 23 loa 1.300W mang áşżn cĂ´ng nghᝇ âm thanh sáť‘ng áť™ng nhĆ° máť™t buáť•i hòa nhấc mini, mĂ n hĂŹnh 12,3 inch, thĂ´ng tin lĂĄi xe cĹŠng nhĆ° hᝇ tháť‘ng a phĆ°ĆĄng tiᝇn mĂ n hĂŹnh hiáťƒn tháť‹ trĂŞn kĂ­nh chắn giĂł, hᝇ tháť‘ng thĂ´ng tin giải trĂ­ gháşż sau. Range Rover Velar tháťąc sáťą lĂ máť™t sáťą láťąa cháť?n ĂĄng lĆ°u tâm dĂ nh cho khĂĄch hĂ ng ang tĂŹm kiáşżm máť™t chiáşżc SUV/ Coupe áşšp mắt trĂŞn tᝍng chi tiáşżt nháť? bĂŞn cấnh khả năng OffRoad Ẽn tưᝣng. Mẍu SUV khĂ´ng cĂł nhiáť u nhưᝣc iáťƒm ngoĂ i viᝇc giĂĄ bĂĄn cᝧa nĂł khĂĄ cao, khĂ´ng nhiáť u khĂĄch hĂ ng Viᝇt Nam cĂł ᝧ khả năng chi trả cho sản phẊm xa xᝉ nĂ y. 7+ä1* 6Ĺ” .Ĺź 7+8Ä°7 .ĂˆFK WKĸŴF '[5[& PP [ [ ćŲQJ FÄś 7XUER WÄ°QJ ½S &Ă?QJ VXÄžW FĆŠF ÄˆÄşL KS +ŲS VĹŞ 7ĆŠ ĈŲQJ FÄžS 'XQJ WĂˆFK / / 1KLÆQ OLĹ X ;Ä°QJ 7Ă’L NKĂˆ WĂ’L NKĂˆ

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

87


tin doanh nghiệp

Công nghệ tạo ra bề mặt gỗ trên kim loại Bộ phận kinh doanh sơn tĩnh iện của AkzoNobel vừa ra mắt công nghệ Sublimation Transfer Finish (STF) giúp tạo ra trên bề mặt kim loại một lớp phủ hiệu ứng gỗ, ảm bảo ộ bền cho vật liệu. Với công nghệ này, dòng sơn tĩnh iện Interpon D STF có thể tạo ra hiệu ứng gỗ tự nhiên trên bề mặt các công trình kiến trúc sử dụng chất liệu kim loại như mặt tiền tòa nhà, cửa sổ, cửa ra vào, cửa chớp và các vật dụng ngoại thất. Ông Maximilian Schreder, GĐ phụ trách thương mại ơn vị sơn tĩnh iện khu vực Nam Á, cho biết: “Lớp phủ từ dòng sơn Interpon D STF có khả năng tạo ra bề mặt gỗ chân thực tới mức khó có thể phân biệt với gỗ thật”. Các sản phẩm ều áp ứng tiêu chuẩn AAMA 2603&2604 ược công nhận trên toàn cầu về các yêu cầu chất lượng liên quan ến khả năng giữ ộ bóng, ều màu, bền với thời tiết, ộ ẩm, va ập và kháng hóa chất. Interpon D là sản phẩm dành cho mọi loại khí hậu, công trình và nhu cầu của khách hàng.

CapitaLand ạt lợi nhuận sau thuế và lợi ích cổ ông thiểu số tăng 21,2% so với năm trước CapitaLand ghi nhận lợi nhuận sau thuế và lợi ích cổ ông thiểu số (PATMI) ạt 2.135,9 triệu ô la Singapore trong năm 2019, cao hơn 21,2% so với mức 1.762,5 triệu của năm 2018. Lợi nhuận hoạt ộng thuần sau thuế và lợi ích cổ ông thiểu số (Operating PATMI) ạt mức 1.057,2 triệu ô la Singapore, mức cao kỷ lục của tập oàn. Hoạt ộng kinh doanh của Ascendas-Singbridge (ASB), các thương vụ mua lại trong năm 2018 và nhiều dự án mới ược khai trương trong năm 2019 ã giúp tập oàn ạt ược những kỷ lục trên. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn ầu tư (ROE) cả năm tăng từ 9,3% lên 10,0% so với năm 2018 và là tỷ suất hai chữ số ầu tiên của tập oàn trong gần 10 năm qua. Sự bùng phát của dịch COVID-19 ã ảnh hưởng ến hoạt ộng kinh doanh của công ty, của các ối tác và khách thuê, nhất là ở Trung Quốc và Singapore. Capitaland sẽ chủ ộng quản lý hoạt ộng kinh doanh, ưa ra các biện pháp hỗ trợ khách thuê, giúp ỡ cộng ồng và nhân viên y tế ang ối mặt với dịch COVID-19. Các thành viên Hội ồng quản trị và quản lý cấp cao sẽ giảm phí quản trị và mức lương cơ bản của mình từ 5-15%, bắt ầu từ ngày 1.4.2020. Tạm thời, tập oàn cũng áp dụng biện pháp hạn mức lương ối với nhân viên từ cấp quản lý trở lên. 88

KT&ĐS THÁNG 3.2020

Paradise Việt Nam ra mắt du thuyền Paradise Grand trên vịnh Lan Hạ Thuộc vùng sinh quyển của UNESCO, vịnh Lan Hạ là phần mở rộng của vịnh Hạ Long nhưng hầu như còn nguyên sơ với rất ít khách du lịch, ược bao bọc giữa hàng trăm ngọn núi á vôi, với những bãi biển cát trắng mịn và nước biển màu ngọc lục bảo. Paradise Grand ầu tiên khởi hành hải trình ầu tiên trên vịnh Lan Hạ ngày 25.1.2020, du thuyền thứ hai dự kiến sẽ ra mắt vào tháng 4 năm nay. Paradise Grand có sức chứa 80 khách, với kích thước dài 70m, rộng 13,5m, cao 5 tầng với 39 cabin rộng rãi có phòng vệ sinh, phòng tắm và ban công riêng. Các phòng ược chia thành 4 hạng: Grand Balcony, Executive Grand Balcony, Grand Balcony Suite và Captain’s View Grand Suite, có diện tích từ 28-35m2 /phòng. Khách i theo gia ình hoặc nhóm có thể chọn lựa các cabin Grand Balcony và Executive Grand Balcony liên thông nhau ở tầng 1 và 2. Paradise Grand còn phục vụ cho các nhóm khách thuê riêng nguyên tàu ể tổ chức các sự kiện quan trọng như lễ cưới, sinh nhật, liên hoan... Chi phí cho chuyến i nghỉ dưỡng, tham quan vịnh Lan Hạ với Paradise Grand có giá từ 9.800.000 ồng/cabin 2 người.

Khởi ộng Giải thưởng Bất ộng sản Việt Nam lần thứ 6 Giải thưởng Bất ộng sản Việt Nam (PropertyGuru Vietnam Property Awards) ã khởi ộng mùa thứ 6. Với sự tài trợ của tập oàn Kohler, giải thưởng nhằm tôn vinh những nhà phát triển có óng góp nổi bật trong lĩnh vực bất ộng sản Việt Nam; tìm kiếm và ề cao các dự án có những óng góp trong việc nâng cao chất lượng sống của cộng ồng, cũng như cải thiện cơ sở hạ tầng của ất nước. Vietnam Property Awards 2020 có gần 50 hạng mục giải thưởng. Đồng thời, giải thưởng năm nay sẽ có thêm nhiều giải phát triển cho những dự án BĐS ột phá mới nhất tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Phú Quốc, Khánh Hòa, Hạ Long. Ngoài ra còn có các hạng mục Phát triển xanh nhất, các giải thưởng ặc biệt về thiết kế, các giải thưởng ặc biệt ể ghi nhận các hoạt ộng trách nhiệm xã hội và óng góp cho cộng ồng. Thời gian nhận hồ sơ tham gia ến ngày 5.6. Đăng ký online tại https://www.asiapropertyawards.com/nominations/