Page 1

166 + Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

3+21*7+Ū<

6,1+.+ß7Ů 7+,Û11+,Û1 7+81+Œ

&+8<Û1òń

XÂY NHÀ & %Ħ19ŀ

8 9 3 8 5 0 0 5 1 2

THÁNG 3.2020

1+ÔŢ1*Õ%$

29.500 ANDERSSEN & VOLL “CẶP BÀI TRÙNG” CỦA THIẾT KẾ BẮC ÂU


KÍNH TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG GIẢI PHÁP XANH CHO MỌI CÔNG TRÌNH

CHÚC MỪNG ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU

HỘI KIẾN TRÚC SƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHÓA VIII NHIỆM KỲ 2020-2025


KT&ĐS THÁNG 3.2020

1


CƠ QUAN CỦA HỘI KIẾN TRÚC SƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, PHÁT HÀNH MỘT KỲ MỖI THÁNG TRỤ SỞ 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, QUẬN 1, TP.HỒ CHÍ MINH TỔNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI HỘI ĐỒNG BIÊN TẬP PGS.TS.KTS NGUYỄN KHỞI KTS KHƯƠNG VĂN MƯỜI KTS NGUYỄN TRƯỜNG LƯU NHÀ BÁO PHẠM HY HƯNG NHÀ BÁO NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

CHÚC MỪNG ĐẠI HỘI HỘI KIẾN TRÚC SƯ TP. HỒ CHÍ MINH KHÓA VIII - NHIỆM KỲ 2020-2025

THƯ KÝ TÒA SOAN NGUYỄN VĨNH PHƯƠNG

Ngày 29.02.2020, Hội Kiến trúc sư TP. Hồ Chí Minh ã tổ chức Đại hội ại biểu Hội Kiến trúc sư TP. Hồ Chí Minh khóa VIII nhiệm kỳ 2020-2025. Tạp chí Kiến Trúc & Đời Sống xin ược chúc mừng thành công của Đại Hội cùng những thành tựu của nhiệm kỳ trước ồng thời tâm ắc với phương châm hành ộng ặt ra cho nhiệm kỳ mới này thông qua khẩu hiệu như một cảm hứng hành nghề mà Hội chia sẻ với các hội viên. Đó là Sáng tạo - Trách nhiệm - Chuyên nghiệp. Cũng trong số báo này, bên cạnh những bài vở thường kỳ, câu chuyện mà các kiến trúc sư chúng tôi muốn chia sẻ cùng ộc giả là chuyện về vai trò của bản vẽ trong quá trình xây nhà. Chia sẻ này giúp ộc giả hiểu úng về vai trò của bản vẽ, cách thức mà chúng ta có ược chúng, ánh giá ược tầm quan trọng của chất xám, của sự sáng tạo mà các kiến trúc sư phải ưa vào ó ể chúng ta có ược một ngôi nhà úng nghĩa cho riêng mình. Hẹn gặp lại quý ộc giả trong số báo tháng 4.2019. Trân trọng,

MỸ THUẬT NGUYỄN THU VÂN LIFE SPACE MEDIA CO.,LTD PHỤ TRÁCH HÌNH ẢNH ĐINH QUANG TUẤN LIÊN HỆ BẠN ĐỌC, THƯ TỪ, BÀI VỞ ĐT: 028.38229314 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH EMAIL: BANDOC.KTDS@GMAIL.COM

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO CÔNG TY TNHH KHÔNG GIAN SỐNG MEDIA (LIFE SPACE MEDIA) 88/1B MẠC ĐĨNH CHI, Q.1, TP.HỒ CHÍ MINH MOBILE: 0902 636 588 WWW.KHONGGIANSONGMEDIA.COM IN TẠI CÔNG TY TNHH MTV LÊ QUANG LỘC

GIẤY PHÉP XUẤT BẢN SỐ 23/GP-BTTTT CẤP NGÀY 5.1.2012 CỦA CỤC BÁO CHÍ - BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Tổng biên tập

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 6Ő  7+Ú 7+Ú1* Ú1* *     

3+21*7+Ū<

PGS.TS.KTS Nguyễn Khởi

6,1+.+ß7Ů 7+,Û11+,Û1 7+81+Œ

&+8<Û1òń

893 85 0051 2

XÂY NHÀ & %Ħ19ŀ

1+ÔŢ1*Õ%$

NDERSSEN EN & VOLL VOLL “CẶP BÀ BÀI ÀI TR TRÙNG” CỦA THIẾT T KẾ B BẮC ÂU 29 50 ANDERSS 29.500

ẢNH CTV

Bạn ọc có thể ọc tạp chí Kiến Trúc & Đời Sống phiên bản iện tử từ: www.ktds.vn; ashui.com; https://www.facebook.com/kientrucvadoisong

161

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 6Ő Ő      7 7+Ú 7+Ú1 7+Ú1* 7+Ú1* 7+Ú1* +Ú1* +Ú Ú1* 1* * * *      

7+Ú1*

7+,ł7%Ŏ9Ŋ6,1+ 7+ä1*0,1+

.+ä1*7+ņ /Ô00å

ÁN NH H SÁN SÁ NG G ĐẸ ĐẸ ẸP P

1+ÔŢ

1+Ų1*ä&Ű$ “ 7+Ī17+Ü1+”

KTS NGUYỄN ĐÌNH GIỚI:

Muốn tồn tại, phải ầu tư về chuyên môn

*,Ħ,3+Ü3

*,Ų+Ŗ1 3+Ŕ+Ŝ,

2

KT&ĐS THÁNG 3.2020

/ĢŞ76ã1* òŎ$Ŕ& 7+Š,

NÉT DUYÊN NỘI THẤT

.+ä1**,$ .+ä 1**,$ ,$1 $1 1 1 7Ŏ1 7,ł1 7Ŏ1+7

&Ú11+IJ&.+, VAY NGÂN HÀNG

&Ě1+Ŝ +Ŝ

7ŘĨ Ĩ0 òÜ1 Ü1*< *<Û <Û Û8

29 50 FRANK GEHRY - THIÊN TÀI KHÔNG BIẾT MỎI MỆT CỦA GIỚI KIẾN TRÚC 29.500

7+Š,6Ŵ.,ł175æ&

;ã7 7+,Û11+,Û1

29 50 RICHARDO 29.500 HARDO O BOFILL F LL VÀ V À NHỮNG NH NHỮN H ỮNG C HỮ CÔ NG TRÌNH T ĐẦY ẦY CHẤT THƠ Ơ

89 3 85 00 512

NHÀ SIÊU NHỎ

893 85 00 512

8 9 3 85 00 5 12

8 9 3 85 00 512

29 50 CÁ TÍNH CÙNG VƯỜN BẬC THANG 29.500

òŎ$Ŕ&

1+Ô Ţ 1+ÔŢ

MUA CONDOTEL, SHOPHOUSE:

KHÔNG GIAN ò$ 'Ĥ1*

+ Ř ,  . , ľ 1  7 5 ä &  6 Ğ  7 + Ò 1 +  3 + Ő  + Œ  & + Ý  0 , 1 + 6Ő 7+Ú1*

/Ĩ1%,ņ1&Ī1*,Š

7+,ł7.ł òĦ2%ł3

9.500 BJARKE INGELS: TẦM NHÌN KHÁC BIỆT, Ý TƯỞNG LỚN


6

166

20

SỐ 3.2020 NHÀ Ở

52

6

Linh hoạt, liên hoàn ĐỊNH QUANG TUẤN

12

Nhà ở ngã ba CTV - MINQ BUI

20

12

Khác lạ nhưng không dị biệt KTS HOÀNG NHẬT - QUỐC THỐNG

GIẢI PHÁP

37

Nhà sáng mát lòng THÁI A

KHÔNG GIAN DẸP

60

40

Điểm dừng lý thú CTV

44

Không gian cho tương tác CTV

52

Tinh thần Việt trong S+ THIÊN Ý

74

CĂN HỘ

60

Không gian biến hóa V.Q - MINQ BUI

CÂU CHUYỆN KIẾN TRÚC

72

Cổng chùa Bà Mụ - Một di tích kiến trúc ộc áo TRƯƠNG NGUYÊN NGÃ

PHÓNG SỰ ẢNH

76

Rực rỡ Banglades KHÁNH PHAN

82

Chọn chỗ se duyên VĨNH PHƯƠNG - ĐINH QUANG TUẤN

KT&ĐS THÁNG 3.2020

3


tháť?i sáťą kiáşżn trĂşc

Ä?áş I Háť&#x2DC;I Ä?áş I BIáť&#x201A;U Háť&#x2DC;I KIáşžN TRĂ&#x161;C SĆŻ THĂ&#x20AC;NH PHáť? Háť&#x2019; CHĂ? MINH KHĂ&#x201C;A VIII - NHIáť&#x2020;M Kᝲ 2020-2025 NĂ&#x160;U PHĆŻĆ NG CHĂ&#x201A;M HĂ&#x20AC;NH Ä?áť&#x2DC;NG SĂ NG Táş O - TRĂ CH NHIáť&#x2020;M - CHUYĂ&#x160;N NGHIáť&#x2020;P 1Jž\WÄşL7UXQJWÂżP+ŲLQJKŤ9Ă&#x2018;7KŤ6½X+ŲL.LĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FVĸWKžQKSKĹŞ+ĹŹ&KĂ&#x2C6;0LQKÄ&#x2C6;Ă WĹŽFKĆ&#x201A;F WKžQKFĂ?QJÄ&#x2021;ÄşLKŲLÄ&#x2021;ÄşLELĹ&#x153;XNKĂ?D9,,,QKLĹ PNĆ&#x152;Ä&#x2021;ÄşLKŲLÄ&#x2C6;Ă WĹŽQJNĹ&#x2DC;WKRÄşWÄ&#x2C6;ŲQJNKĂ?D9,,QKLĹ PNĆ&#x152; YžÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;UDSKĸĜQJKĸŴQJKRÄşWÄ&#x2C6;ŲQJNKĂ?D9,,,QKLĹ PNĆ&#x152;Ä&#x2021;ÄşLKŲLFÄ´QJEĹ&#x20AC;XUD%DQFKÄžS KžQKQKLĹ PNĆ&#x152;PĹ´LYž%DQFKÄžSKžQK+ŲLÄ&#x2C6;Ă WĂ&#x2C6;QQKLĹ PEĹ&#x20AC;XNLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FVĸ1JX\Ĺ&#x17E;Q7UĸŜQJ/ĸXWLĹ&#x2DC;SWĹžFJLĆ&#x2C6; FKĆ&#x201A;F&KĆ&#x20AC;WŤFK+ŲL.LĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FVĸWKžQKSKĹŞ+ĹŹ&KĂ&#x2C6;0LQKNKĂ?D9,,,QKLĹ PNĆ&#x152; BĂ&#x20AC;I3+ĢĠ1*+Ģ1*Äť1+ò,1+48$1*78Ĩ1

T

ham dáťą ấi háť&#x2122;i cĂł hĆĄn 200 ấi biáť&#x192;u ấi diáť&#x2021;n cho 1.040 háť&#x2122;i viĂŞn Háť&#x2122;i kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM. Váť phĂ­a khĂĄch máť?i, cĂł Ă´ng DĆ°ĆĄng Tháşż Trung, PhĂł ban TuyĂŞn giĂĄo ThĂ nh ᝧy TP.HCM; Ă´ng HoĂ ng NghÄŠa Huáťłnh, PhĂł trĆ°áť&#x;ng Ban Thi ua Khen thĆ°áť&#x;ng ThĂ nh ᝧy TP.HCM; nhấc sÄŠ Trần Long Ẩn, BĂ­ thĆ° Ä?ảng-Ä?oĂ n, Chᝧ táť&#x2039;ch LiĂŞn hiáť&#x2021;p CĂĄc Háť&#x2122;i VÄ&#x192;n háť?c Ngháť&#x2021; thuáş­t TP.HCM; KTS Nguyáť&#x2026;n TẼn Vấn, Chᝧ táť&#x2039;ch Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° Viáť&#x2021;t Nam cĂšng nhiáť u ấi biáť&#x192;u ấi diáť&#x2021;n cĂĄc háť&#x2122;i, cĆĄ quan, táť&#x2022; chᝊc. BĂĄo cĂĄo tấi Ä?ấi háť&#x2122;i, Chᝧ táť&#x2039;ch Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM Nguyáť&#x2026;n TrĆ°áť?ng LĆ°u nĂŞu rĂľ, trong nhiáť&#x2021;m káťł vᝍa qua, Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM ĂŁ lĂ m táť&#x2018;t cĂ´ng tĂĄc phản biáť&#x2021;n xĂŁ háť&#x2122;i vĂ  hoất áť&#x2122;ng ngháť nghiáť&#x2021;p a dấng, phong phĂş vĂ  chuyĂŞn 5DPĹ&#x2C6;W%DQFKÄžSKžQKQKLĹ PNĆ&#x152;PĹ´L

4

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

sâu, cĂł chẼt lưᝣng trong lÄŠnh váťąc kiáşżn trĂşc, quy hoấch. CĂĄc KTS háť&#x2122;i viĂŞn cĹŠng ĂŁ nháş­n ưᝣc nhiáť u giải thĆ°áť&#x;ng váť kiáşżn trĂşc trong nĆ°áť&#x203A;c vĂ quáť&#x2018;c táşż. BĂŞn cấnh Ăł, Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° thĂ nh pháť&#x2018; cĹŠng ĂŁ tÄ&#x192;ng cĆ°áť?ng hoất áť&#x2122;ng phong trĂ o cĂł chẼt lưᝣng tấo áť&#x2122;ng láťąc vĂ  lĂ  hất nhân gắn káşżt háť&#x2122;i viĂŞn vĂ  cĂĄc chi háť&#x2122;i trong táş­p tháť&#x192; Háť&#x2122;i. Váť&#x203A;i nhᝯng Ăłng gĂłp Ăł, UBND TP.HCM ĂŁ tạng Báşąng khen cho Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° thĂ nh pháť&#x2018; vĂŹ ĂŁ cĂł thĂ nh tĂ­ch hoĂ n thĂ nh xuẼt sắc nhiáť&#x2021;m v᝼ nhiáť&#x2021;m káťł 2015-2020 gĂłp phần tĂ­ch cáťąc trong phong trĂ o thi ua cᝧa TP.HCM. PhĂĄt biáť&#x192;u tấi Ä?ấi háť&#x2122;i, KTS Nguyáť&#x2026;n TẼn Vấn, Chᝧ táť&#x2039;ch Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° Viáť&#x2021;t Nam biáť&#x192;u dĆ°ĆĄng Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° thĂ nh pháť&#x2018; ĂŁ táť&#x2022; chᝊc tháťąc hiáť&#x2021;n cĂĄc chĆ°ĆĄng trĂŹnh hĂ nh áť&#x2122;ng cᝧa UBND TP.HCM trong cĂ´ng tĂĄc quy hoấch, phĂĄt triáť&#x192;n Ă´


tháť?i sáťą kiáşżn trĂşc

&½FÄ&#x2C6;ÄşLELĹ&#x153;XEŨSKLĹ&#x2DC;XEĹ&#x20AC;X%DQFKÄžSKžQK

ĂźQJ1JX\Ĺ&#x17E;Q7ÄžQ9ÄşQSK½WELĹ&#x153;XWÄşLÄ&#x2021;ÄşLKŲL

tháť&#x2039;, tham gia cĂĄc chĆ°ĆĄng trĂŹnh xây dáťąng Ă´ tháť&#x2039; thĂ´ng minh; duy trĂŹ sáťą phĂĄt triáť&#x192;n cᝧa cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh kiáşżn trĂşc xanh, phĂĄt triáť&#x192;n báť n vᝯng... Váť phĆ°ĆĄng hĆ°áť&#x203A;ng hoất áť&#x2122;ng trong nhiáť&#x2021;m káťł máť&#x203A;i, Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM nĂŞu phĆ°ĆĄng châm hĂ nh áť&#x2122;ng lĂ  SĂĄng tấo TrĂĄch nhiáť&#x2021;m - ChuyĂŞn nghiáť&#x2021;p tấo ra mĂ´i trĆ°áť?ng lĂ m ngháť nháşąm cĂł ưᝣc nhᝯng sản phẊm, tĂĄc phẊm kiáşżn trĂşc táť&#x2018;t cho thĂ nh pháť&#x2018;, cho xĂŁ háť&#x2122;i. Ä?áť&#x201C;ng tháť?i, Háť&#x2122;i cĹŠng sáş˝ tiáşżp t᝼c áť&#x2022;i máť&#x203A;i phĆ°ĆĄng thᝊc táť&#x2022; chᝊc vĂ  hoất áť&#x2122;ng theo hĆ°áť&#x203A;ng cᝧa Luáş­t Kiáşżn trĂşc bắt ầu tháťąc thi nĂŞn cĂĄc táť&#x2022; chᝊc hoất áť&#x2122;ng Háť&#x2122;i cĹŠng thay áť&#x2022;i phĂš hᝣp, hoất áť&#x2122;ng hĂ nh ngháť kiáşżn trĂşc sĆ° ưᝣc Ć°u tiĂŞn áť&#x192; háť&#x2014; trᝣ cho cĂĄc KTS cĂł ưᝣc nhᝯng tĂĄc phẊm kiáşżn trĂşc táť&#x2018;t.

NĂŠt máť&#x203A;i ĂĄng ghi nháş­n trong cĂ´ng tĂĄc táť&#x2022; chᝊc Ä?ấi háť&#x2122;i lần nĂ y lĂ  ngay trĆ°áť&#x203A;c tháť m Ä?ấi háť&#x2122;i - ngĂ y 12.2.2020, Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM ĂŁ táť&#x2022; chᝊc buáť&#x2022;i táť?a Ă m váť&#x203A;i chᝧ áť â&#x20AC;&#x153;Chuyáť&#x2021;n lĂ m ngháť kiáşżn trĂşcâ&#x20AC;?. Tấi buáť&#x2022;i táť?a Ă m, cĂĄc KTS ĂŁ trao áť&#x2022;i tháşłng thắn vĂ  tâm huyáşżt nhiáť u Ă˝ kiáşżn xung quanh cĂĄc vẼn áť váť sĂĄng tấo, tĂ­nh chuyĂŞn nghiáť&#x2021;p vĂ  phĂĄt triáť&#x192;n nguáť&#x201C;n nhân láťąc trong thiáşżt káşż kiáşżn trĂşc. CĂĄc Ă˝ kiáşżn ĂŁ ưᝣc ghi hĂŹnh, dĂ n dáťąng thĂ nh clip vĂ  trĂŹnh chiáşżu tấi Ä?ấi háť&#x2122;i. Nháť? cĂĄch thᝊc nĂ y, cĂĄc vẼn áť ưᝣc trĂŹnh bĂ y cĂ´ áť?ng, cĂł sᝊc hẼp dẍn vĂ  cĂĄc ấi biáť&#x192;u ĂŁ cĂł tháť?i gian nghiĂŞn cᝊu, phĂĄt biáť&#x192;u sâu, nĂŞu nhiáť u Ă˝ kiáşżn cĂł sᝊc thuyáşżt ph᝼c váť chuyáť&#x2021;n lĂ m ngháť . TĂ­nh sĂĄng tấo trong hĂ nh ngháť ưᝣc áť cao cĂšng váť&#x203A;i viáť&#x2021;c nâng cao trĂĄch nhiáť&#x2021;m, tĂ­nh

7Ĺ?QJEÄźQJYLQKGDQKFKRF½FQKžWžLWUĹźÄ&#x2C6;Ă Ä&#x2C6;ĹŹQJKžQKFĂ&#x201C;QJ+ŲL.LĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FVĸ73+&0QKLĹ PNĆ&#x152;TXD

chuyĂŞn nghiáť&#x2021;p trong hĂ nh ngháť cᝧa tᝍng háť&#x2122;i viĂŞn, táş­p tháť&#x192;. Ä?ấi háť&#x2122;i cĹŠng ĂŁ cĂ´ng báť&#x2018; káşżt quả bầu Ban chẼp hĂ nh máť&#x203A;i vĂ  cĂ´ng báť&#x2018; cĂĄc chᝊc danh chᝧ táť&#x2039;ch, phĂł chᝧ táť&#x2039;ch, chᝧ táť&#x2039;ch háť&#x2122;i áť&#x201C;ng kiáşżn trĂşc, trĆ°áť&#x;ng ban kiáť&#x192;m tra khĂła VIII (nhiáť&#x2021;m káťł 2020-2025). KTS Nguyáť&#x2026;n TrĆ°áť?ng LĆ°u ưᝣc tĂ­n nhiáť&#x2021;m tiáşżp t᝼c giᝯ chᝊc Chᝧ táť&#x2039;ch; cĂĄc KTS LĆ°u HĆ°áť&#x203A;ng DĆ°ĆĄng, KTS Phấm PhĂş CĆ°áť?ng vĂ  KTS Trần KhĂĄnh Trung giᝯ chᝊc PhĂł chᝧ táť&#x2039;ch Háť&#x2122;i Kiáşżn trĂşc sĆ° TP.HCM khĂła VIII (nhiáť&#x2021;m káťł 2020-2025). Ä?ấi háť&#x2122;i cĹŠng ĂŁ ghi nháş­n, cĂĄm ĆĄn vĂ  tạng hoa cho cĂĄc nhĂ  tĂ i trᝣ lĂ  cĂĄc doanh nghiáť&#x2021;p ĂŁ áť&#x201C;ng hĂ nh vĂ  Ăłng gĂłp vĂ o thĂ nh cĂ´ng cho cĂĄc hoất áť&#x2122;ng cᝧa háť&#x2122;i trong tháť?i gian qua. 'DQKV´FK%DQFKÄŠSKÂľQK +Ĺ?L.LĹ&#x192;QWUĂ&#x2030;FVÄŁ73+&0  .KĂ&#x201E;D9,,, QKLĹ&#x2039;PNš

.76/Ă&#x2020;6RQJ$Q .76&KÂżX0Ć&#x2019;$QK .769Ä´9LĹ W$QK .763KDP3KĂ&#x2019;&ĸŜQJ .76/Â?7KĹ&#x2DC;'ÂżQ .76/ĸX+ĸŴQJ'ĸĜQJ .761JX\Ĺ&#x17E;Q7KDQK+ÄźL .767K½L1JĹŚF+Ă&#x201C;QJ .76.KĸĜQJ1JĹŚF+X\ .761JX\Ĺ&#x17E;Q7UĸŜQJ/ĸX .761JX\Ĺ&#x17E;Q+RžQJ0ÄşQK .767UĹ&#x20AC;Q4XDQJ0LQK .761JX\Ĺ&#x17E;Q7KDQK1KĂ .763KÄşP9Ä°Q3KĸŴF .767UĹ&#x20AC;Q9Ä°Q4XÂ? .76+ĹŹ&DR+RžL6DQJ .761JX\Ĺ&#x17E;QÄ&#x2021;Ă&#x2030;QK6½X .761JĂ?9LĹ&#x2DC;W1DP6ÄśQ .761JX\Ĺ&#x17E;Q7KžQK7ÂżQ .769Ä´;XÂżQ7KDR .761JX\Ĺ&#x17E;Q.LP7KX .76/Ă&#x2020;9Ä°Q7KĸĜQJ .76+ž.LP7KĂ&#x2019;\ .767UĹ&#x20AC;Q.K½QK7UXQJ .763KDQ7UĸŜQJ6ÄśQ &+ĹŞ7Ĺ&#x17D;&+ .761JX\Ĺ&#x17E;Q7UĸŜQJ/ĸX &Ă&#x153;&3+ĂŁ&+ĹŞ7Ĺ&#x17D;&+ .76/ĸX+ĸŴQJ'ĸĜQJ .763KÄşP3KĂ&#x2019;&ĸŜQJ .767UĹ&#x20AC;Q.K½QK7UXQJ &+ĹŞ7Ĺ&#x17D;&++Ĺ&#x153;,òĹ&#x2013;1*.,Ĺ&#x201A;175ĂŚ& .76/ĸX+ĸŴQJ'ĸĜQJ 75ĢŢ1*%$1.,Ĺ&#x2020;075$ .761JX\Ĺ&#x17E;Q.LP7KX ;Ĺ&#x2DC;SWKHRWKĆ&#x201A;WĆ&#x160;$%&

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

5


nhà ở

LINH HOẠT, LIÊN HOÀN &ÏQJWUÉQKYŪQO¾KDLFİQQK¾OLÆQNŘQŊPŸĈŀXKŬLWURQJ PŲWNKXĈÏWKŤPŴL73+&0&KÒQJOŐSOĺLJŀQQKĸKR¾Q WR¾QYŚKÉQKWKƂFW½FKELŠWQKDXUĺFKUÎLWKHRSKĸĶQJ ĈƂQJY¾FĴQJJŐSSKļLWÉQKWUĺQJWĸĶQJWƊQKĸF½FNKX SKŪ[¿\VŎQNK½FO¾FƂQJQKňFY¾WKLŘXWKłPPƒ 7+Ɖ&+,ş1ò,1+48$1*78Ĩ1 6

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

9½FKQJİQKDLFİQQK¾SKŪĈĸżFSK½EŨWĺRNKÏQJJLDQOLÆQKR¾Q

KT&ĐS THÁNG 3.2020

7


nhà ở

7ŀQJWUŠWGÓQJĈŜNLQKGRDQKQÆQY½FKEDRFKHĈĸżF[ƆOĈÍQJPŸOLQKKRĺW

T

uy nhiên, nhu cầu công năng ơn giản của cặp vợ chồng trẻ chủ nhà chính là một lợi thế ể kiến trúc sư khai thác vị trí ầu hồi của công trình. Phương án thiết kế ề xuất dành gần như toàn bộ tầng trệt ể kinh doanh, vách bao che ược xử lý óng mở linh hoạt tạo ra một không gian cộng ồng, có vai trò như iểm khởi ộng cho sự sống ộng của khu vực. Vách ngăn chia giữa hai căn nhà hiện trạng ược phá bỏ. Công trình mới giữ lại kết cấu và bố trí cơ bản của căn nhà bên trong, cân ối lại hình dạng thang cho phù hợp thiết kế mới. Căn nhà ầu hồi ược cải tạo thành các chức năng chung, kết hợp vào tổng thể sẽ trải dài không gian theo phương vị ngang của tự nhiên, thay thế cho phương vị ứng nhân tạo giữa cặp nhà liên kế ban ầu. Tính nhịp iệu từ ường cong nhẹ của dãy ban công và sự giật cấp giữa các căn nhà là những chi tiết ược tôn trọng và nhấn 8

KT&ĐS THÁNG 3.2020

mạnh trong thiết kế mới, thông qua hệ lam dọc bao quanh ban công, kết hợp các khoảng ệm cây xanh phía sau. Nhịp iệu phát triển từ mảng thành khối tạo nên hiệu quả các khối hộp chồng chất lên nhau, liên kết với nhau, lơ lửng bên trên không gian chung tầng trệt. Ở mặt ứng chính tây trải dài của công trình, thay vì ơn thuần che chắn nắng gắt, một khối lồng thang kính ược sử dụng, khai thác tối ưu tầm nhìn về khung cảnh hoàng hôn. Không gian ệm hoặc sân vườn ặt phía sau là nơi trình diễn sự thay ổi linh hoạt giữa bản chất trong suốt và phản xạ của kính, ánh sáng, màu sắc nền trời, tầm nhìn từ các cao ộ khác nhau. Tất cả tạo nên một một trải nghiệm phong phú, giàu cảm xúc khi cảm nhận không gian thay ổi qua từng khoảnh khắc của thời gian.


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 3.2020

9


nhà ở

10

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

&½FNKÏQJJLDQG¾QKFKRVLQKKRĺWJLDĈÉQKFĴQJĈĸżF[ƆOUľWOLQKKRĺW

7ÆQFÏQJWUÉQK

67$&.,1* BOX

$'678',2 .LŘQWUÒFVĸFKƀWUÉ1JX\ŞQćŐQJ$QK'ĴQJ 1KÍPNLŘQWUÒFVĸ1JX\ŞQ+ƈX7KŜ7UDQJ 9ÑćÉQK+XƌQK

KT&ĐS THÁNG 3.2020

11


nhà ở

Nhà ở ngã ba

1JÏLQK¾QŊPŸQJÁEDĈĸŶQJWURQJPŲWNKXG¿QFĸWņS WUXQJQKLŚX[HFŲTXDOĺL%¾LWR½QĈŐWUDFKRQKÍPWKLŘWNŘ O¾O¾PVDRKĺQFKŘVƊļQKKĸŸQJFƀDWLŘQJŬQY¾EžLYŴLPÏL WUĸŶQJVŪQJWURQJQK¾%ÆQFĺQKĈÍYŴLGLŠQWÈFKQKŨKŒS ĈŐFWUĸQJFƀDQK¾ŪQJ½QKV½QJY¾NKÏQJNKÈOĸXWKÏQJ FĴQJO¾F½FYľQĈŚP¾NLŘQWUÒFVĸFĴQJFŀQSKļLJLļLTX\ŘW BÀI CTV9ëĻ1+MINQ 12

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

*LļLSK½SQJİQWLŘQJŬQY¾EžLEŐPFKRQJÏLQK¾ŪQJŸQJDEDQ¾\O¾WKLŘWNŘPŸUŲQJFƆDWŪLĈDĈŜĈÍQ½QKV½QJY¾ĈĸDF¿\[DQKUDPŐWWLŚQ

KT&ĐS THÁNG 3.2020

13


nhà ở

&ŀXWKDQJĈĸżFEŪWUÈV½WEÆQWĸŶQJNŘWKżSYŴLJLŘQJWUŶLĈÁJLļLTX\ŘWĈĸżFVƊWKÏQJJLÍY¾½QKV½QJ

G

iải pháp ầu tiên ược chọn là thiết kế mở rộng cửa tối a ón ánh sáng ồng thời ưa cây xanh vào mặt tiền nhà ể chống ồn và ngăn bụi… Điều này cũng giúp tạo ra thẩm mỹ và không gian sống lý tưởng cho ngôi nhà. Với chỉ có 4x17m diện tích mặt bằng, ể tận dụng không gian, kiến trúc sư chọn giải pháp làm không gian liên hoàn cho garage ôtô, phòng khách, bếp ăn ở tầng trệt. Cầu thang ược bố trí sát một bên tường, ánh sáng và thông gió ược giải quyết bởi 2 giếng trời ở giữa và phía sau nhà thông suốt lên mái. Vật liệu gỗ ược sử dụng hầu như trong tất cả các không gian tạo nên sự ấm cúng. Cấu trúc lệch tầng ược phát huy hết tác dụng khi phân ịnh các công năng theo chiều ứng tạo ra sự sinh ộng, linh hoạt cho không gian. Mặt khác, cầu thang kết hợp với giếng 14

KT&ĐS THÁNG 3.2020

trời ở giữa và giếng trời phía sau nhà giúp bổ sung thêm mảng cây xanh và ối lưu không khí cho tất cả các phòng. Ngoài việc mang ến không gian sống dễ chịu thì tiết kiệm năng lượng hiệu quả cũng là một trong những ưu iểm của thiết kế này, căn nhà gần như không cần phải “sáng èn” vào ban ngày. Ở ây có thể thấy phòng sinh hoạt chung luôn ngập tràn ánh nắng nhờ thiết kế không gian mở, ban công ược dùng ể bố trí trồng cây tạo mảng xanh ồng thời là giải pháp ngăn bụi, chống ồn hiệu quả. Các phòng ngủ cũng ược phân chia theo nhu cầu sử dụng. Mỗi phòng ều có cửa mở ra bên ngoài tiếp xúc với ánh sáng tự nhiên, gắn kết với cây và hoa. Cây xanh mặt tiền của ngôi nhà trở thành tấm rèm che tự nhiên tạo nên sự thoải mái, ồng thời ảm bảo phần nào sự riêng tư cho phòng ngủ master.


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 3.2020

15


nhà ở

*LŘQJWUŶLĈĸżFEŪWUÈFļĈ¾QJWUĸŴFY¾VDXQJR¾LPDQJĈŘQNKÏQJJLDVŪQJGŞFKŤXFÎQPDQJ½QKV½QJWU¾QQJņSFļQJ¾\

16

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

KT&ĐS THÁNG 3.2020

17


nhà ở

3KÎQJQJƀĈĸżFWKLŘWNŘFÍFƆDPŸUDQJR¾LWLŘS[ÒFYŴL½QKV½QJWƊQKLÆQJňQNŘWYŴLF¿\Y¾KRDFŨ

18

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

7KLŘWNŘY¾WKLFÏQJ&ÏQJW\1,1+Y¾FŲQJVƊ

.76+2ë1*7,ŗ11,1+ 0DQ7KLŠQ37İQJ1KĶQ3KÒ$473+&0

TXļQJF½R

KT&ĐS THÁNG 3.2020

19


nhà ở

KHÁC LẠ NHƯNG KHÔNG DỊ BIỆT 1JÏLQK¾Q¾\NK½FQKƈQJQJÏLQK¾[XQJTXDQKEŸLF½FKWKƂFWKLŘWNŘWKLFÏQJNKÏQJWKHRNLŜXO¿X QD\|WURQJ[ÍP}WKĸŶQJO¾P.K½FEŸLFľXWUÒFQK¾FĴQJ|Oĺ}ĈÏLFKÒWVRYŴLNLŜXQK¾ŪQJTXHQWKXŲF 1KĸQJNKÏQJW½FKELŠWGŤELŠWELŠWOņSYŴLFKXQJTXDQK BÀI .76+2Ô1*1+İ7Ļ1+48Ŕ&7+Ŕ1*

20

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhĂ áť&#x;

.LĹ&#x153;XOĹ FKWĹ&#x20AC;QJWÄşRUDW½FKEÄşFKOĹŞLYžRJDUDJHYžOĹŞLÄ&#x2C6;LSKĂ&#x2C6;DVDXOĂ&#x2020;QNKXEĹ&#x2DC;SYĹ´L NKRÄźQJVÄźQKQKŨGĹ&#x201E;QOĂ&#x2020;QSKĂ&#x17D;QJNK½FKSKĂ&#x2C6;DWUĸŴF.KRÄźQJVÂżQWUĸŴFSKĂ&#x17D;QJNK½FKQKĂ&#x2030;Q YĹ&#x161;FRQKĹ&#x201D;PFĹžWFĂ?JĂ?FYĸŜQ[LQKYĹ´LFÂż\OŲFYĆ&#x201E;QJÄ&#x2C6;DQJWUĹŽEĂ?QJ

V

áť&#x2018;n ghĂŠp tᝍ hai cÄ&#x192;n nhĂ nháť? káť bĂŞn nhau áť&#x192; cĂł ưᝣc táť&#x2022;ng chiáť u ráť&#x2122;ng hĆĄn 7m, lᝣi tháşż cᝧa ngĂ´i nhĂ  lĂ  còn cĂł thĂŞm mạt thoĂĄng do suáť&#x2018;t chiáť u dĂ i bĂŞn hĂ´ng tiáşżp giĂĄp váť&#x203A;i máť&#x2122;t con háşťm. Háşťm ᝧ ráť&#x2122;ng áť&#x192; máť&#x; ưᝣc cáť­a vĂ  logia thĂ´ng thoĂĄng, lẼy sĂĄng, mĂ  cĹŠng ᝧ háşšp áť&#x192; khĂ´ng thĂ nh Ć°áť?ng i xuyĂŞn qua gây áť&#x201C;n Ă o khĂłi b᝼i. Mạt kia cᝧa ngĂ´i nhĂ  (láť&#x2018;i vĂ o cáť&#x2022;ng chĂ­nh) lĂ  váť&#x2039; trĂ­ cuáť&#x2018;i cᝧa con háşťm c᝼t, cĹŠng thuáť&#x2122;c diáť&#x2021;n vᝍa ᝧ áť&#x192; máť&#x; cáť­a sáť&#x2022;, khĂ´ng báť&#x2039; che chắn bĂ­t bĂšng, vĂ  vẍn vui váşť cĂšng lĂĄng giáť ng máť&#x2014;i khi cĂł viáť&#x2021;c, ĂĄm tiáť&#x2021;c hay giáť&#x2014; chấp. Do gia chᝧ ĂŁ gắn bĂł váť&#x203A;i áť&#x2039;a iáť&#x192;m nĂ y khĂĄ lâu nÄ&#x192;m nĂŞn biáşżt rĂľ cĂĄc Ć°u nhưᝣc iáť&#x192;m váť nắng giĂł, gĂłc nhĂŹn cĹŠng nhĆ° nhĂ  lân cáş­n, vĂŹ váş­y xĂĄc áť&#x2039;nh cĂ´ng nÄ&#x192;ng theo dấng â&#x20AC;&#x153;may oâ&#x20AC;?, tᝊc lĂ  rẼt c᝼ tháť&#x192; vĂ  tháťąc táşż, luĂ´n ạt ra câu háť?i áť&#x192; lĂ m gĂŹ vĂ  lĂ m ra sao, khĂ´ng chung chung, lĆĄ mĆĄ. Ă? tĆ°áť&#x;ng nĂ o khĂ´ng phĂš hᝣp thĂŹ loấi ngay vĂŹ gia chᝧ cĂł tháť&#x192; hĂŹnh dung khĂĄ tĆ°áť?ng táş­n viáť&#x2021;c báť&#x2018; trĂ­ nhĆ° váş­y sáş˝ tấo nĂŞn hiáť&#x2021;u quả gĂŹ, ảnh hĆ°áť&#x;ng chung quanh ra sao. Ä?iáť u nĂ y tuy hĆĄi mang tĂ­nh ĂĄp ạt, nhĆ°ng lấi gĂłp phần giĂşp nhĂ  thiáşżt káşż tĆ°ĆĄng tĂĄc khĂĄ táť&#x2018;t, khĂ´ng loay hoay áť&#x; giai oấn â&#x20AC;&#x153;tĂŹm Ă˝â&#x20AC;?. VĂ­ d᝼ nhĆ° anh chᝧ nhĂ  cĂł 2 chiáşżc xe kiáť&#x192;u bĂĄn tải áť&#x192; cháť&#x; hĂ ng, nĂŞn tầng tráť&#x2021;t bắt buáť&#x2122;c phải lĂ m garage sao cho ᝧ cháť&#x2014;, ᝧ gĂłc quay cho xe lĂši vĂ o, vĂ  khĂ´ng ạt báşżp dĆ°áť&#x203A;i tráť&#x2021;t nhĆ° nhĂ  cĹŠ nᝯa. Hay cháť&#x2039; chᝧ cần gĂłc lĂ m sáť&#x2022; sĂĄch trĂŞn lầu vᝍa tiáť&#x2021;n quan sĂĄt ưᝣc cĂĄc tầng vᝍa thoĂĄng ĂŁng mĂ  khĂ´ng mẼt nhiáť u KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

21


nhà ở

22

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhĂ áť&#x;

.KXEĹ&#x2DC;SYžSKĂ&#x17D;QJÄ°QQĹ&#x160;PWUĂ&#x2020;QJDUDJHYĹ´LEDQFĂ?QJWKR½QJÄ&#x2C6;Ă QJEĂ&#x2020;QFÄşQKYžQJÄ°QQKĹ&#x2019;EĹ&#x160;QJWĆ&#x20AC;NĹ Ä&#x2C6;Ĺ&#x153;JĂ?SSKĹ&#x20AC;Q|ELĹ&#x2DC;QPÄžW}FŲWJLĆ&#x2C6;D

diáť&#x2021;n tĂ­ch, tháşż lĂ thiáşżt káşż báť&#x2018; trĂ­ choâ&#x20AC;Ś ra hĂ nh lang ngáť&#x201C;i lĂ m viáť&#x2021;c, nghe thẼy káťł c᝼c, cĂł váşť khĂ´ng â&#x20AC;&#x153;sangâ&#x20AC;?, nhĆ°ng tháťąc chẼt lấi rẼt hᝣp Ă˝ gia chᝧ, vĂŹ táş­n d᝼ng diáť&#x2021;n tĂ­ch, tháť?a mĂŁn nhu cầu sáť­ d᝼ng mĂ  lấi dáť&#x2026; dĂ ng thay áť&#x2022;i, khĂ´ng nhẼt thiáşżt phải cĂł háşłn máť&#x2122;t phòng lĂ m viáť&#x2021;c riĂŞng biáť&#x2021;t. Giải phĂĄp láťąa cháť?n lĂ  kháť&#x2018;i nhĂ  cĂł nhiáť u cáť­a sáť&#x2022; bĂŞn hĂ´ng i kèm lam che nắng ngang dáť?c, vĂ  nhẼn mấnh mảng kĂ­nh láť&#x203A;n áť&#x; khu giᝯa nhĂ  lĂ  máť&#x2122;t kiáť&#x192;u mạt ᝊng khĂ´ng máť&#x203A;i, nhĆ°ng rẼt phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĆ°áť&#x203A;ng nắng giĂł. Ä?ây cĹŠng lĂ  mạt máť&#x; cáť­a cĂšng váť&#x203A;i tr᝼c cầu thang dấng láť&#x2021;ch tầng tấo khĂ´ng gian cĂł chiáť u sâu, báť&#x203A;t ĆĄn iáť&#x2021;u cho nhĂ  áť&#x2018;ng. Tuy tr᝼c cầu thang vẍn ạt áť&#x; giᝯa nhĂ  náť&#x2018;i káşżt cĂĄc phòng áť&#x; trĆ°áť&#x203A;c vĂ  sau, nhĆ°ng i cĂšng Ă´ giáşżng tráť?i vĂ  khoảng thĂ´ng tầng ra bĂŞn hĂ´ng nĂŞn giĂşp cĂĄc khĂ´ng gian náť&#x2122;i thẼt káşżt náť&#x2018;i táť&#x2018;t hĆĄn. CĂĄch Ć°a khĂ´ng gian chung vĂ  khu báşżp Ä&#x192;n lĂŞn nhᝯng khoảng láť&#x2021;ch tầng, cĂĄch tấo nhᝯng mảng tráť&#x201C;ng cây xanh áť&#x; phĂ­a sau, sân trĆ°áť&#x203A;c cĹŠng nhĆ° bĂŞn hĂ´ng giĂşp ngĂ´i nhĂ  cĂł thĂŞm liĂŞn káşżt a chiáť u, vᝍa theo chiáť u cao vᝍa theo chiáť u dáť?c, gia tÄ&#x192;ng ĂĄnh sĂĄng táťą nhiĂŞn hĆĄn, ĂĄp ᝊng quan niáť&#x2021;m â&#x20AC;&#x153;Ẽm cĂşng quây quầnâ&#x20AC;? ưᝣc ạt ra tᝍ ầu. Nᝯ gia chᝧ cĹŠng cĂł nhᝯng tiáşżt cháşż, cháť?n láť?c trong chẼt liáť&#x2021;u vĂ  mĂ u sắc, thiĂŞn váť yáşżu táť&#x2018; â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n chắc mạc báť nâ&#x20AC;? nhĆ° khu vĆ°áť?n rau sấch trĂŞn mĂĄi, phòng cho ngĆ°áť?i giĂ ... giĂşp khĂ´ng gian thĂŞm phần tiáť&#x2021;n nghi vĂ  thoải mĂĄi, Ăşng váť&#x203A;i tiĂŞu chĂ­ ban ầu: khĂĄc lấ mĂ  khĂ´ng dáť&#x2039; biáť&#x2021;t! KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

23


nhà ở

&KLŘXV½QJF½FPŐWQJR¾LV¿QYĸŶQEŪWUÈNK½Ĉŀ\ĈƀKŠĈÅQFÍWKŜFKŢQKP¾XVňFWKHRPXŪQ

24

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà ở

ĦQKWU½Q.KXYŠVLQKWKR½QJUŲQJP¾XVňFWUXQJWÈQKQKŒQK¾QJĦQKGģşL&½FKÉQKYŖPŐWEŊQJY¾SKŪL FļQKWĸŸQJKÉQKNKŪL

0ŐWEŊQJOŀX

0ŐWEŊQJOŀX

7KLŘWNŘY¾WKLFÏQJ &ÏQJW\71++7ĸ9ľQ7KLŘWNŘ;¿\GƊQJ

.,ŗ1;$1+

0ŐWEŊQJWUŠW

'ĈĸŶQJ$NKX+LP/DPSKĸŶQJ7¿Q+ĸQJ473+&0

KT&ĐS THÁNG 3.2020

25


chuyĂŞn áť

Xây nhĂ cần bản váş˝ ;Âż\QKžWKĂ&#x2030;SKÄźLFĂ?EÄźQYĹ&#x2013;WKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;Ä&#x2C6;Ă?WĸŸQJQKĸOžPŲWÄ&#x2C6;LĹ&#x161;XKLĹ&#x153;QQKLĂ&#x2020;Q1KĸQJÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;FĂ?EÄźQYĹ&#x2013;WKĂ&#x2030;OÄşLOž PŲWTX½WUĂ&#x2030;QKNKĂ?QJKĹ&#x152;QOžÄ&#x2C6;ÄśQJLÄźQ7Ć&#x201E;EÄźQYĹ&#x2013;Ä&#x2C6;Ĺ&#x2DC;QQJĂ?LQKžWKĆ&#x160;FOÄşLOžPŲWFÂżXFKX\Ĺ QNK½F&Ă?UÄžW QKLĹ&#x161;XFKX\Ĺ QTXDQKF½LEÄźQYĹ&#x2013;WKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;7URQJSKÄşPYLEžLYLĹ&#x2DC;WQž\FKĂ&#x2019;QJWĂ?LFKŢÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;FĹ&#x2020;SWĹ´LSKÄşPYL WKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;FĂ?QJWUĂ&#x2030;QKQKžŸJLDÄ&#x2C6;Ă&#x2030;QK BĂ&#x20AC;I .761*8<Ĺ&#x2C6;175ÄŞ1òŏ&$1+Äť1+7Ģ/,Ĺ&#x160;8

;Âś\QKÂľFĂ&#x201E;FÄŤQEħQYĹ "

Viáť&#x2021;c xây nhĂ thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż bây giáť? ĂŁ lĂ  chuyáť&#x2021;n bĂŹnh thĆ°áť?ng, quen thuáť&#x2122;c. Tháş­m chĂ­ cĂł nhiáť u gia ĂŹnh xây nhĂ  quy mĂ´ nháť?, ầu tĆ° khĂ´ng láť&#x203A;n cĹŠng máť?i kiáşżn trĂşc sĆ°. Nhiáť u chᝧ nhĂ  ĂŁ hiáť&#x192;u ưᝣc nhᝯng giĂĄ tráť&#x2039; chẼt xĂĄm, chuyĂŞn mĂ´n do kiáşżn trĂşc sĆ° mang lấi. Ä?Ăł lĂ  iáť u rẼt ĂĄng mᝍng. Tuy nhiĂŞn, chuyáť&#x2021;n kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh phần nhiáť u vẍn táş­p trung áť&#x; thĂ nh pháť&#x2018; láť&#x203A;n, cĂĄc Ă´ tháť&#x2039;; chᝊ áť&#x; táť&#x2030;nh, áť&#x; vĂšng nĂ´ng thĂ´n, vĂšng sâu, vĂšng xaâ&#x20AC;Ś thĂŹ chuyáť&#x2021;n thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż vẍn lĂ  sáťą lấ, chuyáť&#x2021;n hiáşżm. NgĆ°áť?i ta 26

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

vẍn xây nhĂ theo thĂłi quen, theo sáťą bắt chĆ°áť&#x203A;c, cĂłp nhạt hay sáťą â&#x20AC;&#x153;tĆ° vẼnâ&#x20AC;? cᝧa cĂĄc nhĂ  thầu xây dáťąng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c ưᝣc chᝧ nhĂ  báť? máť&#x2122;t khoản tiáť n ra cho bản váş˝ thiáşżt káşż, cho dĂš háť? cĂł tháť&#x192; báť? ra rẼt nhiáť u tiáť n cho hấng m᝼c thi cĂ´ng nĂ o Ăł khĂ´ng cần thiáşżt. VĂ  chuyáť&#x2021;n nĂ y thĂŹ ngay cả áť&#x; Ă´ tháť&#x2039; cĹŠng váş­y. Nhᝯng Ă´ng chᝧ áť&#x; Ă´ tháť&#x2039; háşłn biáşżt lĂ  xây nhĂ  cần thiáşżt káşż, nhĆ°ng vẍn khĂ´ng cần kiáşżn trĂşc sĆ°, báť&#x;i vĂŹâ&#x20AC;Ś tiáşżt kiáť&#x2021;m. Háť? cho ráşąng háť? cĂł tháť&#x192; táťą thiáşżt káşż, táťą xoay xáť&#x; ưᝣc váť&#x203A;i ngĂ´i nhĂ  cᝧa mĂŹnh. Nhiáť u ngĆ°áť?i luĂ´n cĂł Ă˝ nghÄŠ ráşąng ngoĂ i táť&#x2018;n tiáť n thuĂŞ thiáşżt káşż thĂŹ nhᝯng thiáşżt káşż

nĂ y luĂ´n ắt tiáť n cho viáť&#x2021;c thi cĂ´ng, báť&#x;i kiáşżn trĂşc sĆ° ĂŁ ạt bĂşt váş˝ lĂ  táť&#x2018;n kĂŠm. Tháşż nĂŞn cĂł nhᝯng chuyáť&#x2021;n náť­a váť?i, dang dáť&#x; trong vẼn áť nĂ yâ&#x20AC;Ś Ă&#x201D;ng chᝧ A táť&#x203A;i vÄ&#x192;n phòng thiáşżt káşż cĂ´ng ty X, sau khi nháş­n ưᝣc tĆ° vẼn vĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122; ĂŁ â&#x20AC;&#x153;hoảng háť&#x201C;nâ&#x20AC;? vĂŹ bĂĄo giĂĄ thiáşżt káşż tráť?n gĂłi háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, lĂŞn táť&#x203A;i ngĂłt trÄ&#x192;m triáť&#x2021;u tĂ­nh theo quy mĂ´ ngĂ´i nhĂ  vĂ  mᝊc ầu tĆ°. Váş­y lĂ  Ă´ng A quyáşżt áť&#x2039;nh dᝍng viáť&#x2021;c thiáşżt káşż váť&#x203A;i cĂ´ng ty X. CĂĄi Ă´ng cĂł trong tay lĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122;. Ă&#x201D;ng dáťąa vĂ o Ăł, táťą mĂŹnh iáť u cháť&#x2030;nh vĂ  tham khảo ngĆ°áť?i nĂ y


chuyĂŞn áť nĂ y kiáşżn trĂşc sĆ° thĆ°áť?ng rẼt nản, dĂš ưᝣc trả thiáşżt káşż phĂ­. MĂ  gáť?i lĂ  thiáşżt káşż phĂ­ cĹŠng khĂ´ng Ăşng vĂŹ cĂł phải kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż âu, cháť&#x2030; lĂ  sao chĂŠp lấi thĂ´i! %ħQYĹ FĂ&#x201E;JĂ&#x20AC;"

ngĆ°áť?i kia, nghe Ă˝ kiáşżn cĂĄc nhĂ thầu vĂ  cᝊ tháşż triáť&#x192;n khai thi cĂ´ng. Ă&#x201D;ng táťą thẼy mĂŹnh Ăşng vĂŹ ĂŁ khĂ´ng táť&#x2018;n tiáť n cho mẼy ch᝼c táť? giẼy (bản váş˝) cᝧa nhĂ  thiáşżt káşż. Ă&#x201D;ng chᝧ B khĂ´n hĆĄn Ă´ng A. Ă&#x201D;ng chᝧ áť&#x2122;ng lĂ m viáť&#x2021;c váť&#x203A;i vĂ i ba vÄ&#x192;n phòng thiáşżt káşż áť&#x192; cĂł trong tay mẼy báť&#x2122; háť&#x201C; sĆĄ sĆĄ báť&#x2122;. Ráť&#x201C;i Ă´ng lẼy máť&#x2014;i nĆĄi máť&#x2122;t chĂşt, cĂłp nhạt lấi, káşżt hᝣp vĂ o áť&#x192; cĂł thiáşżt káşż cᝧa riĂŞng mĂŹnh: tầng 1 cᝧa háť&#x201C; sĆĄ nĂ y, tầng 2 cᝧa háť&#x201C; sĆĄ kia, cầu thang cᝧa cháť&#x2014; khĂĄcâ&#x20AC;Ś TẼt nhiĂŞn, háť&#x201C; sĆĄ sĆĄ báť&#x2122; cháť&#x2030; lĂ â&#x20AC;Ś sĆĄ báť&#x2122;, nĂł khĂ´ng phải lĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng dĂšng áť&#x192; xây lắp, tháşż nĂŞn Ă´ng A hay Ă´ng B sáş˝ cĂł nhiáť u khĂł khÄ&#x192;n khi triáť&#x192;n khai tháťąc táşż áť&#x; cĂ´ng trĂŹnh. NhĆ°ng Ăł lĂ  chuyáť&#x2021;n cᝧa háť?. Còn áť&#x2018;i váť&#x203A;i kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ sao? Nhᝯng trĆ°áť?ng hᝣp nĂ y hầu háşżt kiáşżn trĂşc sĆ° áť u thiáť&#x2021;t thòi vĂŹ lĂ m thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122; khĂ´ng cĂ´ng. Báť&#x;i thĂ´ng thĆ°áť?ng chᝧ nhĂ  Ć°ng thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122; ráť&#x201C;i máť&#x203A;i tiáşżn hĂ nh kĂ˝ hᝣp áť&#x201C;ng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c khĂĄch hĂ ng kĂ˝ hᝣp áť&#x201C;ng ngay tᝍ ầu khi mĂ  háť? chĆ°a biáşżt hĂŹnh hĂ i ngĂ´i nhĂ  cᝧa mĂŹnh nhĆ° tháşż nĂ o. Kiáşżn trĂşc sĆ° vẍn táťą

trĂ o nĂłi váť viáť&#x2021;c nĂ y nhĆ° i câu, nhiáť u khi mẼt máť&#x201C;i mĂ  khĂ´ng ưᝣc cĂĄ. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp khĂĄch hĂ ng sòng pháşłng trả thiáşżt káşż phĂ­ phần sĆĄ báť&#x2122;, nhĆ°ng khĂ´ng nhiáť u báť&#x;i háť? cho ráşąng cĂł mẼy táť? giẼy thĂŹ khĂ´ng tháť&#x192; nhiáť u tiáť n. NhĆ°ng tháťąc táşż Ẽy lấi lĂ  nĆĄi táş­p trung nhiáť u chẼt xĂĄm - sĂĄng tấo nhẼt cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°. Còn kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ buáť&#x201C;n vĂŹ biáşżt ráşąng náşżu khĂ´ng cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng thĂŹ rẼt khĂł chuyáť&#x192;n tải nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tᝍ háť&#x201C; sĆĄ sĆĄ báť&#x2122; lĂŞn tháťąc táşż. VĂ  Ć°ĆĄng nhiĂŞn ngĂ´i nhĂ  sáş˝ lĂ  máť&#x2122;t tĂĄc phẊm dang dáť&#x;. Lấi cĂł chuyáť&#x2021;n kiáť&#x192;u nhĆ° tháşż nĂ y, cĹŠng khĂĄ pháť&#x2022; biáşżn vĂ  ngĆ°áť?i viáşżt bĂ i nĂ y cĹŠng ĂŁ gạp khĂ´ng cháť&#x2030; máť&#x2122;t lần. Ä?Ăł lĂ  khĂĄch hĂ ng cần kiáşżn trĂşc sĆ° nhĆ° anh thᝣ váş˝, chᝊ khĂ´ng phải lĂ  káşť sĂĄng tấo (Ć°ĆĄng nhiĂŞn lĂ  háť? cần bản váş˝ áť&#x192; xây nhĂ ). Tᝊc lĂ  háť? yĂŞu cầu kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ cho háť? ngĂ´i nhĂ  giáť&#x2018;ng nhĆ° cĂĄi mẍu nĂ o Ăł trĂŞn tấp chĂ­ hay trĂŞn mấng internet (mĂ  thĂ´ng tin bây giáť? lấi rẼt sáşľn), tháş­m chĂ­ yĂŞu cầu c᝼ tháť&#x192; lĂ  phải giáť&#x2018;ng nhĆ° tháşż nĂ o, giáť&#x2018;ng nhᝯng cĂĄi gĂŹ. Phải lĂ m nhᝯng viáť&#x2021;c nhĆ° tháşż

Kiáşżn trĂşc lĂ ngĂ nh thiáşżt káşż sĂĄng tấo, cĹŠng nhĆ° ngĂ nh iĂŞu khắc, tấo dĂĄng cĂ´ng nghiáť&#x2021;p hay tháť?i trangâ&#x20AC;Ś; áť&#x192; máť&#x2122;t tĂĄc phẊm thĂ nh hiáť&#x2021;n tháťąc phải cần bản váş˝ thiáşżt káşż. VĂ  áť&#x192; cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż hoĂ n cháť&#x2030;nh tháťąc thi (áť&#x; ngĂ nh kiáşżn trĂşc - xây dáťąng gáť?i lĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng) cần qua rẼt nhiáť u giai oấn vĂ  cần máť&#x2122;t quáťš tháť?i gian nhẼt áť&#x2039;nh. Tᝍ nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng sĆĄ phĂĄc ban ầu, sang háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122;, háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, triáť&#x192;n khai pháť&#x2018;i hᝣp cĂĄc báť&#x2122; mĂ´n, kiáť&#x192;m tra bản váş˝ trĆ°áť&#x203A;c khi xuẼt xĆ°áť&#x;ng cần nhiáť u nhân láťąc áť&#x; nhiáť u chuyĂŞn mĂ´n khĂĄc nhau, dĆ°áť&#x203A;i sáťą chᝧ trĂŹ cᝧa máť&#x2122;t kiáşżn trĂşc sĆ° (thĆ°áť?ng lĂ  cĂł kinh nghiáť&#x2021;m). Bản váş˝ khĂ´ng cháť&#x2030; lĂ  áť&#x192; chᝧ nhĂ  biáşżt ưᝣc ngĂ´i nhĂ  cᝧa mĂŹnh hĂŹnh hĂ i nhĆ° tháşż nĂ o, cĂĄc phòng láť&#x203A;n nháť?, váť&#x2039; trĂ­ ra lĂ m sao, cĂĄc loấi váş­t liáť&#x2021;u thiáşżt báť&#x2039; sáť­ d᝼ngâ&#x20AC;Ś mĂ  bản váş˝ lĂ  máť&#x2122;t yáşżu táť&#x2018; quan tráť?ng trong tiáşżn trĂŹnh thi cĂ´ng. Váť&#x203A;i máť&#x2122;t háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż ầy ᝧ, ngĆ°áť?i quản lĂ˝, ngĆ°áť?i giĂĄm sĂĄt, thᝣ thi cĂ´ng sáş˝ biáşżt nhᝯng cĂ´ng viáť&#x2021;c gĂŹ, trĂŹnh táťą nhĆ° tháşż nĂ o áť&#x192; láş­p káşż hoấch, áť&#x192; chuẊn báť&#x2039;, áť&#x192; lĂ m tháťąc táşż tấi xĆ°áť&#x;ng cháşż tấo hay tấi cĂ´ng trĆ°áť?ng. Máť&#x2122;t báť&#x2122; bản váş˝ ầy ᝧ, chi tiáşżt, khoa háť?c vĂ  Ăşng - chuẊn sáş˝ giĂşp cho quĂĄ trĂŹnh thi cĂ´ng thuáş­n lᝣi, nhanh, giảm thiáť&#x192;u nhᝯng nhầm lẍn, sai sĂłt hay táť&#x2018;n kĂŠm khĂ´ng cần thiáşżt. Bản váş˝ cĹŠng lĂ  cĆĄ sáť&#x; áť&#x192; tĂ­nh dáťą toĂĄn cho cĂĄc hấng m᝼c hay toĂ n báť&#x2122; cĂ´ng trĂŹnh. Váť cĆĄ bản, bản váş˝ tháť&#x192; hiáť&#x2021;n nhᝯng thĂ´ng tin sau ây: - Ä?áť&#x2039;nh váť&#x2039; cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh xây dáťąng vĂ  cĂĄc hấng m᝼c trong táť&#x2022;ng tháť&#x192; khu Ẽt xây dáťąng. - Ä?áť&#x2039;nh váť&#x2039; cĂĄc cẼu kiáť&#x2021;n xây dáťąng, kiáşżn trĂşc nhĆ° cáť&#x2122;t, dầm, tĆ°áť?ng, cáť­a, cầu thangâ&#x20AC;Ś trong cĂ´ng trĂŹnh. - KĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c cĂĄc cẼu kiáť&#x2021;n (phần ạc, phần ráť&#x2014;ng, chiáť u dĂ i, chiáť u ráť&#x2122;ng, chiáť u cao, tiáşżt diáť&#x2021;nâ&#x20AC;Ś). - Kiáť&#x192;u dĂĄng, váş­t liáť&#x2021;u, cẼu tấo, sáť&#x2018; lưᝣng cᝧa cĂĄc báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc (vĂĄch kĂ­nh, cáť­a, lan canâ&#x20AC;Ś). - Sáť&#x2018; lưᝣng vĂ  cĂĄc thĂ´ng sáť&#x2018; káťš thuáş­t KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

27


chuyĂŞn áť

cᝧa cĂĄc thiáşżt báť&#x2039; vĂ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng káťš thuáş­t (tiáşżt diáť&#x2021;n áť&#x2018;ng nĆ°áť&#x203A;c, tiáşżt diáť&#x2021;n dây iáť&#x2021;n, cĂ´ng suẼt thiáşżt báť&#x2039;â&#x20AC;Ś). - Váş­t liáť&#x2021;u che phᝧ (áť&#x2018;p lĂĄt, sĆĄn), mĂ u sắc trĂŞn cĂĄc báť mạt trong vĂ  ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh. Trong máť&#x2122;t cĂ´ng trĂŹnh nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh, háť&#x201C; sĆĄ bản váş˝ gáť&#x201C;m cĂł nhᝯng phần sau: 1. Kiáşżn trĂşc: gáť&#x201C;m hai phần - Kiáşżn trĂşc táť&#x2022;ng tháť&#x192; gáť&#x201C;m cĂĄc bản váş˝: mạt báşąng, mạt cắt, mạt ᝊng; tháť&#x192; hiáť&#x2021;n mạt báşąng cĂ´ng nÄ&#x192;ng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh váť&#x203A;i nhᝯng phòng, khĂ´ng gian chᝊc nÄ&#x192;ng; váť&#x2039; trĂ­ cĂĄc báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, cáť­a, ban cĂ´ng, logiaâ&#x20AC;Ś tháť&#x192; hiáť&#x2021;n chiáť u cao cĂĄc khĂ´ng gian vĂ  báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc, tháť&#x192; hiáť&#x2021;n hĂŹnh thᝊc bĂŞn ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh.

28

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

- Chi tiáşżt kiáşżn trĂşc lĂ cĂĄc bản váş˝ chi tiáşżt cĂĄc báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, phòng váť&#x2021; sinh, cáť­a, lan can, ban cĂ´ng, logia, mĂĄiâ&#x20AC;Ś CĂĄc bản váş˝ nĂ y tháť&#x192; hiáť&#x2021;n quy cĂĄch hĂŹnh dĂĄng, kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c, váş­t liáť&#x2021;u, mĂ u sắc sáť&#x2018; lưᝣngâ&#x20AC;Ś 2. Káşżt cẼu Tháť&#x192; hiáť&#x2021;n káşżt cẼu - cẼu tấo cĂĄc thĂ nh phần cháť&#x2039;u láťąc cᝧa cĂ´ng trĂŹnh: mĂłng, cáť&#x2122;t, dầm, sĂ n, mĂĄi. Bản váş˝ káşżt cẼu rẼt quan tráť?ng vĂŹ liĂŞn quan áşżn an toĂ n cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Bản váş˝ káşżt cẼu cĂł phần áť&#x2039;nh váť&#x2039; cẼu kiáť&#x2021;n vĂ  chi tiáşżt cẼu kiáť&#x2021;n. Bản váş˝ cĹŠng tháť&#x192; hiáť&#x2021;n chᝧng loấi vĂ  thĂ´ng sáť&#x2018; cᝧa váş­t liáť&#x2021;u káşżt cẼu cĹŠng nhĆ° cĂĄch thᝊc thi cĂ´ng. VĂ­ d᝼ nhĆ° trong káşżt cẼu bĂŞtĂ´ng cáť&#x2018;t thĂŠp cĂł thĂ´ng sáť&#x2018; loấi thĂŠp, mĂĄc bĂŞtĂ´ngâ&#x20AC;Ś

3. Ä?iáť&#x2021;n - chiáşżu sĂĄng - thĂ´ng tin - iáť u hòa Tháť&#x192; hiáť&#x2021;n sĆĄ áť&#x201C; nguyĂŞn lĂ˝ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng iáť&#x2021;n, chiáşżu sĂĄng, thĂ´ng tin, iáť u hòa toĂ n cĂ´ng trĂŹnh; báť&#x2018; trĂ­ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng áť&#x2018;ng, dây, thiáşżt báť&#x2039; áť&#x; mạt báşąng cĂĄc tầng; cĂĄc thĂ´ng sáť&#x2018; káťš thuáş­t liĂŞn quan cᝧa háť&#x2021; tháť&#x2018;ng káťš thuáş­t vĂ  thiáşżt báť&#x2039;â&#x20AC;Ś Viáť&#x2021;c thiáşżt káşż vĂ  thi cĂ´ng chuẊn cĂĄc háť&#x2021; tháť&#x2018;ng nĂ y lĂ  rẼt quan tráť?ng vĂŹ sáş˝ thuáş­n lᝣi rẼt nhiáť u cho viáť&#x2021;c bảo dưᝥng, sáť­a chᝯa trong quĂĄ trĂŹnh váş­n hĂ nh. 4. CẼp - thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c Tháť&#x192; hiáť&#x2021;n sĆĄ áť&#x201C; nguyĂŞn lĂ˝ cẼp - thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c toĂ n cĂ´ng trĂŹnh, chi tiáşżt Ẽu náť&#x2018;i áť&#x; cĂĄc báť&#x2122; pháş­n, khĂ´ng gian cĂł nĆ°áť&#x203A;c vĂ  sáť­ d᝼ng nĆ°áť&#x203A;c nhĆ°: Báť&#x192; pháť&#x2018;t, báť&#x192; nĆ°áť&#x203A;c ngầm, báť&#x192; mĂĄi, phòng váť&#x2021; sinh, phòng giạtâ&#x20AC;Ś Bản váş˝ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng cẼp thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c cho biáşżt hĆ°áť&#x203A;ng chuyáť&#x192;n áť&#x2122;ng cᝧa nĆ°áť&#x203A;c (cẼp, thoĂĄt), chᝧng loấi áť&#x2018;ng vĂ  tiáşżt diáť&#x2021;n áť&#x2018;ng, cĂĄc thiáşżt báť&#x2039; liĂŞn quan nhĆ° mĂĄy bĆĄm, bĂŹnh nĆ°áť&#x203A;c nĂłng, báť&#x201C;n ráť­a, báť&#x201C;n cầuâ&#x20AC;Ś Bản váş˝ thiáşżt káşż nĆ°áť&#x203A;c cĹŠng rẼt quan tráť?ng trong viáť&#x2021;c quản lĂ˝, váş­n hĂ nh sáť­ d᝼ng. TrĂŞn ây lĂ  nhᝯng náť&#x2122;i dung cĆĄ bản trong háť&#x201C; sĆĄ bản váş˝ thiáşżt káşż nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh. Viáť&#x2021;c phân loấi cĂł tĂ­nh tĆ°ĆĄng áť&#x2018;i vĂŹ cĂł nhᝯng phần cháť&#x201C;ng lẼn nhau, vĂ­ d᝼ nhĆ° áť&#x; kiáşżn trĂşc vĂ  káşżt cẼu; hay iáť u hòa vᝍa lĂ  thiáşżt báť&#x2039; thuáť&#x2122;c háť&#x2021; tháť&#x2018;ng iáť&#x2021;n nhĆ°ng lấi cĂł phần thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c, bĂŹnh nĆ°áť&#x203A;c nĂłng lĂ  thiáşżt báť&#x2039; nĆ°áť&#x203A;c sáť­ d᝼ng iáť&#x2021;n, èn chiáşżu sĂĄng trang trĂ­ cĂł tháť&#x192; thuáť&#x2122;c phần iáť&#x2021;n chiáşżu sĂĄng nhĆ°ng cĹŠng cĂł tháť&#x192; thuáť&#x2122;c phần thiáşżt káşż náť&#x2122;i thẼt (khĂ´ng áť cáş­p áť&#x; bĂ i viáşżt nĂ y). VĂŹ tháşż khi thiáşżt káşż vĂ  thi cĂ´ng nhẼt thiáşżt phải kháť&#x203A;p náť&#x2018;i tháť&#x2018;ng nhẼt bản váş˝ cĂĄc báť&#x2122;


chuyĂŞn áť

mĂ´n váť&#x203A;i nhau áť&#x192; khĂ´ng báť&#x2039; nhầm lẍn hay sai sĂłt. 7ĹŻEħQYĹ UDFĂ&#x2020;QJWUÄŁĹĄQJ

Bản váş˝ xây nhĂ gáť&#x201C;m nhᝯng phần nĂ y, cĂł nhᝯng thĂ´ng tin nhĆ° tháşż nĂ y. LĂ˝ thuyáşżt lĂ  tháşż nhĆ°ng tháťąc táşż lấi cĂł rẼt nhiáť u vẼn áť . Tᝍ bản váş˝ ra cĂ´ng trĆ°áť?ng cĂł rẼt nhiáť u chuyáť&#x2021;n. Hầu nhĆ° cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° áť u va áş­p váť&#x203A;i iáť u Ăł vĂ  coi Ăł lĂ  máť&#x2122;t phần cᝧa ngháť nghiáť&#x2021;p, chᝊ khĂ´ng phải váş˝ xong giao bản váş˝ lĂ  xong. Chuyáť&#x2021;n thĆ°áť?ng thẼy nhẼt lĂ  khĂ´ng thi cĂ´ng theo bản váş˝, theo thiáşżt káşż. LĂ˝ do cĂł tháť&#x192; lĂ  Ă´ng chᝧ táťą sáť­a áť&#x2022;i theo Ă˝ mĂŹnh, hay nghe thᝣ thuyáť n hay ai Ăł â&#x20AC;&#x153;tĆ° vẼnâ&#x20AC;? lĂ m khĂĄc i. Báť&#x;i trĂŞn háť&#x201C; sĆĄ bản váş˝ en trắng váť&#x203A;i nháşąng nháť&#x2039;t nĂŠt váş˝ vĂ  con sáť&#x2018;, chᝧ nhĂ  chĆ°a hĂŹnh dung ra ưᝣc, nhĆ°ng lĂŞn tháťąc táşż ráť&#x201C;i, nhĂŹn tráťąc quan, máť&#x203A;i thẼy chĆ°a Ć°ng, khĂ´ng hᝣp, nĂŞn sáť­a áť&#x2022;i. CĂł chᝧ nhĂ  táťą Ă˝ bảo thᝣ lĂ m khĂĄc thiáşżt káşż, cĂł chᝧ nhĂ  gáť?i kiáşżn trĂşc sĆ° táť&#x203A;i áť ất nguyáť&#x2021;n váť?ng, vĂ  háť&#x2021; quả lĂ  sáť­a thiáşżt káşż, thĂ nh ra vᝍa

thiáşżt káşż vᝍa thi cĂ´ng. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp thᝣ thi cĂ´ng hay giĂĄm sĂĄt khĂ´ng hiáť&#x192;u, áť?c sai bản váş˝, thĂ nh ra lĂ m sai, háş­u quả lĂ  áş­p i lĂ m lấi, mẼt tháť?i gian vĂ  táť&#x2018;n kĂŠm. CĂł trĆ°áť?ng hᝣp thầu ph᝼ táť&#x203A;i thi cĂ´ng, sau khi xem bản váş˝ thĂŹ lấi gấ chᝧ nhĂ  lĂ m theo kiáť&#x192;u cᝧa mĂŹnh, khĂ´ng lĂ m theo thiáşżt káşż. Kiáť&#x192;u nĂ y tháťąc táşż cĂł rẼt nhiáť u. Thᝣ gáť&#x2014; cĂł hĂ ng ch᝼c kiáť&#x192;u cáť­a, thᝣ sắt cĂł hĂ ng ch᝼c kiáť&#x192;u lan canâ&#x20AC;Ś trĆ°ng ra, rẼt dáť&#x2026; d᝼ kháť&#x2039; chᝧ nhĂ  thay áť&#x2022;i. Lấi cĂł trĆ°áť?ng hᝣp kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ â&#x20AC;&#x153;khĂłâ&#x20AC;? quĂĄ, thᝣ khĂ´ng lĂ m ưᝣc nĂŞn áť ngháť&#x2039; sáť­a thiáşżt káşż cho dáť&#x2026; lĂ m hĆĄn. NhĆ°ng váť phĂ­a kiáşżn trĂşc sĆ° cĹŠng khĂ´ng phải lĂ  nấn nhân mĂ  cĹŠng lĂ  thᝧ phấm. Viáť&#x2021;c váş˝ sai, khĂ´ng kháť&#x203A;p cĂĄc bản váş˝, khĂ´ng kháť&#x203A;p cĂĄc báť&#x2122; mĂ´n cĹŠng lĂ  viáť&#x2021;c thĆ°áť?ng thẼy. CĂł khi áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng lĂ m sai theo cĂĄi sai, cĹŠng cĂł khi phĂĄt hiáť&#x2021;n ra káť&#x2039;p tháť?i thĂ´ng bĂĄo áť&#x192; iáť u cháť&#x2030;nh. CĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° lĂ m nhĂ  áť&#x; cĂł trĂĄch nhiáť&#x2021;m vĂ  cĂł tâm luĂ´n quĂĄn xuyáşżn vĂ  theo sĂĄt tiáşżn áť&#x2122; áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng áť&#x192; ảm bảo chẼt lưᝣng thi

cĂ´ng ưᝣc táť&#x2018;t nhẼt vĂ theo sĂĄt thiáşżt káşż nhẼt, tháş­m chĂ­ ảm nhiáť&#x2021;m luĂ´n viáť&#x2021;c thi cĂ´ng áť&#x; máť&#x2122;t sáť&#x2018; hấng m᝼c. Máť&#x2122;t kiáşżn trĂşc sĆ° chuyĂŞn lĂ m nhĂ  áť&#x; áť&#x; HĂ  Náť&#x2122;i chia sáşť: Bản váş˝ cháť&#x2030; cĂł vai trò 50%, 50% còn lấi lĂ  tháťąc táşż cĂ´ng trĆ°áť?ng váť&#x203A;i háť&#x2021; tháť&#x2018;ng thĂ´ng tin káşżt náť&#x2018;i. Viáť&#x2021;c iáť u cháť&#x2030;nh thiáşżt káşż khi thi cĂ´ng lĂ  viáť&#x2021;c thĆ°áť?ng xuyĂŞn khĂł trĂĄnh, báť&#x;i rẼt nhiáť u lĂ˝ do, tᝍ chᝧ quan táť&#x203A;i khĂĄch quan. Dẍu váş­y thĂŹ bản váş˝ cĹŠng vẍn rẼt quan tráť?ng vĂŹ nĂł lĂ  cĆĄ sáť&#x;, lĂ  tiáť n áť cho viáť&#x2021;c iáť u cháť&#x2030;nh hay thay áť&#x2022;i. Xây nhĂ  cần bản váş˝, Ăł lĂ  iáť u chắc chắn vĂ  tháťąc táşż ĂŁ cho thẼy nhᝯng sáťą Ć°u viáť&#x2021;t, táť&#x2018;t áşšp cᝧa viáť&#x2021;c Ăł mang lấi. Cho dĂš áť&#x192; ấi báť&#x2122; pháş­n ngĆ°áť?i dân, áť&#x; nhiáť u vĂšng miáť n hiáť&#x192;u vĂ  cần thĂŹ còn lĂ  máť&#x2122;t quĂŁng Ć°áť?ng dĂ i. NhĆ°ng xĂŁ háť&#x2122;i sáş˝ ngĂ y cĂ ng cĂł nhiáť u Ă´ng chᝧ thĂ´ng minh hĆĄn - nhĆ° cĂĄch nĂłi cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ° lᝍng danh Le Corbusier - vĂ  khi Ăł, kiáşżn trĂşc sĆ° sáş˝ sáť&#x2018;ng vĂ  sĂĄng tấo Ăşng váť&#x203A;i váť&#x2039; tháşż, vai trò xĂŁ háť&#x2122;i cᝧa mĂŹnh. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

29


chuyĂŞn áť

Xây nhĂ cần bản váş˝ ;Âż\QKžWKĂ&#x2030;SKÄźLFĂ?EÄźQYĹ&#x2013;WKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;Ä&#x2C6;Ă?WĸŸQJQKĸOžPŲWÄ&#x2C6;LĹ&#x161;XKLĹ&#x153;QQKLĂ&#x2020;Q1KĸQJÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;FĂ?EÄźQYĹ&#x2013;WKĂ&#x2030;OÄşLOž PŲWTX½WUĂ&#x2030;QKNKĂ?QJKĹ&#x152;QOžÄ&#x2C6;ÄśQJLÄźQ7Ć&#x201E;EÄźQYĹ&#x2013;Ä&#x2C6;Ĺ&#x2DC;QQJĂ?LQKžWKĆ&#x160;FOÄşLOžPŲWFÂżXFKX\Ĺ QNK½F&Ă?UÄžW QKLĹ&#x161;XFKX\Ĺ QTXDQKF½LEÄźQYĹ&#x2013;WKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;7URQJSKÄşPYLEžLYLĹ&#x2DC;WQž\FKĂ&#x2019;QJWĂ?LFKŢÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;FĹ&#x2020;SWĹ´LSKÄşPYL WKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;FĂ?QJWUĂ&#x2030;QKQKžŸJLDÄ&#x2C6;Ă&#x2030;QK BĂ&#x20AC;I .761*8<Ĺ&#x2C6;175ÄŞ1òŏ&$1+Äť1+7Ģ/,Ĺ&#x160;8

;Âś\QKÂľFĂ&#x201E;FÄŤQEħQYĹ "

Viáť&#x2021;c xây nhĂ thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż bây giáť? ĂŁ lĂ  chuyáť&#x2021;n bĂŹnh thĆ°áť?ng, quen thuáť&#x2122;c. Tháş­m chĂ­ cĂł nhiáť u gia ĂŹnh xây nhĂ  quy mĂ´ nháť?, ầu tĆ° khĂ´ng láť&#x203A;n cĹŠng máť?i kiáşżn trĂşc sĆ°. Nhiáť u chᝧ nhĂ  ĂŁ hiáť&#x192;u ưᝣc nhᝯng giĂĄ tráť&#x2039; chẼt xĂĄm, chuyĂŞn mĂ´n do kiáşżn trĂşc sĆ° mang lấi. Ä?Ăł lĂ  iáť u rẼt ĂĄng mᝍng. Tuy nhiĂŞn, chuyáť&#x2021;n kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh phần nhiáť u vẍn táş­p trung áť&#x; thĂ nh pháť&#x2018; láť&#x203A;n, cĂĄc Ă´ tháť&#x2039;; chᝊ áť&#x; táť&#x2030;nh, áť&#x; vĂšng nĂ´ng thĂ´n, vĂšng sâu, vĂšng xaâ&#x20AC;Ś thĂŹ chuyáť&#x2021;n thuĂŞ kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż vẍn lĂ  sáťą lấ, chuyáť&#x2021;n hiáşżm. NgĆ°áť?i ta 26

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

vẍn xây nhĂ theo thĂłi quen, theo sáťą bắt chĆ°áť&#x203A;c, cĂłp nhạt hay sáťą â&#x20AC;&#x153;tĆ° vẼnâ&#x20AC;? cᝧa cĂĄc nhĂ  thầu xây dáťąng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c ưᝣc chᝧ nhĂ  báť? máť&#x2122;t khoản tiáť n ra cho bản váş˝ thiáşżt káşż, cho dĂš háť? cĂł tháť&#x192; báť? ra rẼt nhiáť u tiáť n cho hấng m᝼c thi cĂ´ng nĂ o Ăł khĂ´ng cần thiáşżt. VĂ  chuyáť&#x2021;n nĂ y thĂŹ ngay cả áť&#x; Ă´ tháť&#x2039; cĹŠng váş­y. Nhᝯng Ă´ng chᝧ áť&#x; Ă´ tháť&#x2039; háşłn biáşżt lĂ  xây nhĂ  cần thiáşżt káşż, nhĆ°ng vẍn khĂ´ng cần kiáşżn trĂşc sĆ°, báť&#x;i vĂŹâ&#x20AC;Ś tiáşżt kiáť&#x2021;m. Háť? cho ráşąng háť? cĂł tháť&#x192; táťą thiáşżt káşż, táťą xoay xáť&#x; ưᝣc váť&#x203A;i ngĂ´i nhĂ  cᝧa mĂŹnh. Nhiáť u ngĆ°áť?i luĂ´n cĂł Ă˝ nghÄŠ ráşąng ngoĂ i táť&#x2018;n tiáť n thuĂŞ thiáşżt káşż thĂŹ nhᝯng thiáşżt káşż

nĂ y luĂ´n ắt tiáť n cho viáť&#x2021;c thi cĂ´ng, báť&#x;i kiáşżn trĂşc sĆ° ĂŁ ạt bĂşt váş˝ lĂ  táť&#x2018;n kĂŠm. Tháşż nĂŞn cĂł nhᝯng chuyáť&#x2021;n náť­a váť?i, dang dáť&#x; trong vẼn áť nĂ yâ&#x20AC;Ś Ă&#x201D;ng chᝧ A táť&#x203A;i vÄ&#x192;n phòng thiáşżt káşż cĂ´ng ty X, sau khi nháş­n ưᝣc tĆ° vẼn vĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122; ĂŁ â&#x20AC;&#x153;hoảng háť&#x201C;nâ&#x20AC;? vĂŹ bĂĄo giĂĄ thiáşżt káşż tráť?n gĂłi háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, lĂŞn táť&#x203A;i ngĂłt trÄ&#x192;m triáť&#x2021;u tĂ­nh theo quy mĂ´ ngĂ´i nhĂ  vĂ  mᝊc ầu tĆ°. Váş­y lĂ  Ă´ng A quyáşżt áť&#x2039;nh dᝍng viáť&#x2021;c thiáşżt káşż váť&#x203A;i cĂ´ng ty X. CĂĄi Ă´ng cĂł trong tay lĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122;. Ă&#x201D;ng dáťąa vĂ o Ăł, táťą mĂŹnh iáť u cháť&#x2030;nh vĂ  tham khảo ngĆ°áť?i nĂ y


chuyĂŞn áť nĂ y kiáşżn trĂşc sĆ° thĆ°áť?ng rẼt nản, dĂš ưᝣc trả thiáşżt káşż phĂ­. MĂ  gáť?i lĂ  thiáşżt káşż phĂ­ cĹŠng khĂ´ng Ăşng vĂŹ cĂł phải kiáşżn trĂşc sĆ° thiáşżt káşż âu, cháť&#x2030; lĂ  sao chĂŠp lấi thĂ´i! %ħQYĹ FĂ&#x201E;JĂ&#x20AC;"

ngĆ°áť?i kia, nghe Ă˝ kiáşżn cĂĄc nhĂ thầu vĂ  cᝊ tháşż triáť&#x192;n khai thi cĂ´ng. Ă&#x201D;ng táťą thẼy mĂŹnh Ăşng vĂŹ ĂŁ khĂ´ng táť&#x2018;n tiáť n cho mẼy ch᝼c táť? giẼy (bản váş˝) cᝧa nhĂ  thiáşżt káşż. Ă&#x201D;ng chᝧ B khĂ´n hĆĄn Ă´ng A. Ă&#x201D;ng chᝧ áť&#x2122;ng lĂ m viáť&#x2021;c váť&#x203A;i vĂ i ba vÄ&#x192;n phòng thiáşżt káşż áť&#x192; cĂł trong tay mẼy báť&#x2122; háť&#x201C; sĆĄ sĆĄ báť&#x2122;. Ráť&#x201C;i Ă´ng lẼy máť&#x2014;i nĆĄi máť&#x2122;t chĂşt, cĂłp nhạt lấi, káşżt hᝣp vĂ o áť&#x192; cĂł thiáşżt káşż cᝧa riĂŞng mĂŹnh: tầng 1 cᝧa háť&#x201C; sĆĄ nĂ y, tầng 2 cᝧa háť&#x201C; sĆĄ kia, cầu thang cᝧa cháť&#x2014; khĂĄcâ&#x20AC;Ś TẼt nhiĂŞn, háť&#x201C; sĆĄ sĆĄ báť&#x2122; cháť&#x2030; lĂ â&#x20AC;Ś sĆĄ báť&#x2122;, nĂł khĂ´ng phải lĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng dĂšng áť&#x192; xây lắp, tháşż nĂŞn Ă´ng A hay Ă´ng B sáş˝ cĂł nhiáť u khĂł khÄ&#x192;n khi triáť&#x192;n khai tháťąc táşż áť&#x; cĂ´ng trĂŹnh. NhĆ°ng Ăł lĂ  chuyáť&#x2021;n cᝧa háť?. Còn áť&#x2018;i váť&#x203A;i kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ sao? Nhᝯng trĆ°áť?ng hᝣp nĂ y hầu háşżt kiáşżn trĂşc sĆ° áť u thiáť&#x2021;t thòi vĂŹ lĂ m thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122; khĂ´ng cĂ´ng. Báť&#x;i thĂ´ng thĆ°áť?ng chᝧ nhĂ  Ć°ng thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122; ráť&#x201C;i máť&#x203A;i tiáşżn hĂ nh kĂ˝ hᝣp áť&#x201C;ng. RẼt khĂł thuyáşżt ph᝼c khĂĄch hĂ ng kĂ˝ hᝣp áť&#x201C;ng ngay tᝍ ầu khi mĂ  háť? chĆ°a biáşżt hĂŹnh hĂ i ngĂ´i nhĂ  cᝧa mĂŹnh nhĆ° tháşż nĂ o. Kiáşżn trĂşc sĆ° vẍn táťą

trĂ o nĂłi váť viáť&#x2021;c nĂ y nhĆ° i câu, nhiáť u khi mẼt máť&#x201C;i mĂ  khĂ´ng ưᝣc cĂĄ. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp khĂĄch hĂ ng sòng pháşłng trả thiáşżt káşż phĂ­ phần sĆĄ báť&#x2122;, nhĆ°ng khĂ´ng nhiáť u báť&#x;i háť? cho ráşąng cĂł mẼy táť? giẼy thĂŹ khĂ´ng tháť&#x192; nhiáť u tiáť n. NhĆ°ng tháťąc táşż Ẽy lấi lĂ  nĆĄi táş­p trung nhiáť u chẼt xĂĄm - sĂĄng tấo nhẼt cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ°. Còn kiáşżn trĂşc sĆ° thĂŹ buáť&#x201C;n vĂŹ biáşżt ráşąng náşżu khĂ´ng cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng thĂŹ rẼt khĂł chuyáť&#x192;n tải nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tᝍ háť&#x201C; sĆĄ sĆĄ báť&#x2122; lĂŞn tháťąc táşż. VĂ  Ć°ĆĄng nhiĂŞn ngĂ´i nhĂ  sáş˝ lĂ  máť&#x2122;t tĂĄc phẊm dang dáť&#x;. Lấi cĂł chuyáť&#x2021;n kiáť&#x192;u nhĆ° tháşż nĂ y, cĹŠng khĂĄ pháť&#x2022; biáşżn vĂ  ngĆ°áť?i viáşżt bĂ i nĂ y cĹŠng ĂŁ gạp khĂ´ng cháť&#x2030; máť&#x2122;t lần. Ä?Ăł lĂ  khĂĄch hĂ ng cần kiáşżn trĂşc sĆ° nhĆ° anh thᝣ váş˝, chᝊ khĂ´ng phải lĂ  káşť sĂĄng tấo (Ć°ĆĄng nhiĂŞn lĂ  háť? cần bản váş˝ áť&#x192; xây nhĂ ). Tᝊc lĂ  háť? yĂŞu cầu kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ cho háť? ngĂ´i nhĂ  giáť&#x2018;ng nhĆ° cĂĄi mẍu nĂ o Ăł trĂŞn tấp chĂ­ hay trĂŞn mấng internet (mĂ  thĂ´ng tin bây giáť? lấi rẼt sáşľn), tháş­m chĂ­ yĂŞu cầu c᝼ tháť&#x192; lĂ  phải giáť&#x2018;ng nhĆ° tháşż nĂ o, giáť&#x2018;ng nhᝯng cĂĄi gĂŹ. Phải lĂ m nhᝯng viáť&#x2021;c nhĆ° tháşż

Kiáşżn trĂşc lĂ ngĂ nh thiáşżt káşż sĂĄng tấo, cĹŠng nhĆ° ngĂ nh iĂŞu khắc, tấo dĂĄng cĂ´ng nghiáť&#x2021;p hay tháť?i trangâ&#x20AC;Ś; áť&#x192; máť&#x2122;t tĂĄc phẊm thĂ nh hiáť&#x2021;n tháťąc phải cần bản váş˝ thiáşżt káşż. VĂ  áť&#x192; cĂł bản váş˝ thiáşżt káşż hoĂ n cháť&#x2030;nh tháťąc thi (áť&#x; ngĂ nh kiáşżn trĂşc - xây dáťąng gáť?i lĂ  háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng) cần qua rẼt nhiáť u giai oấn vĂ  cần máť&#x2122;t quáťš tháť?i gian nhẼt áť&#x2039;nh. Tᝍ nhᝯng Ă˝ tĆ°áť&#x;ng sĆĄ phĂĄc ban ầu, sang háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż sĆĄ báť&#x2122;, háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż káťš thuáş­t thi cĂ´ng, triáť&#x192;n khai pháť&#x2018;i hᝣp cĂĄc báť&#x2122; mĂ´n, kiáť&#x192;m tra bản váş˝ trĆ°áť&#x203A;c khi xuẼt xĆ°áť&#x;ng cần nhiáť u nhân láťąc áť&#x; nhiáť u chuyĂŞn mĂ´n khĂĄc nhau, dĆ°áť&#x203A;i sáťą chᝧ trĂŹ cᝧa máť&#x2122;t kiáşżn trĂşc sĆ° (thĆ°áť?ng lĂ  cĂł kinh nghiáť&#x2021;m). Bản váş˝ khĂ´ng cháť&#x2030; lĂ  áť&#x192; chᝧ nhĂ  biáşżt ưᝣc ngĂ´i nhĂ  cᝧa mĂŹnh hĂŹnh hĂ i nhĆ° tháşż nĂ o, cĂĄc phòng láť&#x203A;n nháť?, váť&#x2039; trĂ­ ra lĂ m sao, cĂĄc loấi váş­t liáť&#x2021;u thiáşżt báť&#x2039; sáť­ d᝼ngâ&#x20AC;Ś mĂ  bản váş˝ lĂ  máť&#x2122;t yáşżu táť&#x2018; quan tráť?ng trong tiáşżn trĂŹnh thi cĂ´ng. Váť&#x203A;i máť&#x2122;t háť&#x201C; sĆĄ thiáşżt káşż ầy ᝧ, ngĆ°áť?i quản lĂ˝, ngĆ°áť?i giĂĄm sĂĄt, thᝣ thi cĂ´ng sáş˝ biáşżt nhᝯng cĂ´ng viáť&#x2021;c gĂŹ, trĂŹnh táťą nhĆ° tháşż nĂ o áť&#x192; láş­p káşż hoấch, áť&#x192; chuẊn báť&#x2039;, áť&#x192; lĂ m tháťąc táşż tấi xĆ°áť&#x;ng cháşż tấo hay tấi cĂ´ng trĆ°áť?ng. Máť&#x2122;t báť&#x2122; bản váş˝ ầy ᝧ, chi tiáşżt, khoa háť?c vĂ  Ăşng - chuẊn sáş˝ giĂşp cho quĂĄ trĂŹnh thi cĂ´ng thuáş­n lᝣi, nhanh, giảm thiáť&#x192;u nhᝯng nhầm lẍn, sai sĂłt hay táť&#x2018;n kĂŠm khĂ´ng cần thiáşżt. Bản váş˝ cĹŠng lĂ  cĆĄ sáť&#x; áť&#x192; tĂ­nh dáťą toĂĄn cho cĂĄc hấng m᝼c hay toĂ n báť&#x2122; cĂ´ng trĂŹnh. Váť cĆĄ bản, bản váş˝ tháť&#x192; hiáť&#x2021;n nhᝯng thĂ´ng tin sau ây: - Ä?áť&#x2039;nh váť&#x2039; cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh xây dáťąng vĂ  cĂĄc hấng m᝼c trong táť&#x2022;ng tháť&#x192; khu Ẽt xây dáťąng. - Ä?áť&#x2039;nh váť&#x2039; cĂĄc cẼu kiáť&#x2021;n xây dáťąng, kiáşżn trĂşc nhĆ° cáť&#x2122;t, dầm, tĆ°áť?ng, cáť­a, cầu thangâ&#x20AC;Ś trong cĂ´ng trĂŹnh. - KĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c cĂĄc cẼu kiáť&#x2021;n (phần ạc, phần ráť&#x2014;ng, chiáť u dĂ i, chiáť u ráť&#x2122;ng, chiáť u cao, tiáşżt diáť&#x2021;nâ&#x20AC;Ś). - Kiáť&#x192;u dĂĄng, váş­t liáť&#x2021;u, cẼu tấo, sáť&#x2018; lưᝣng cᝧa cĂĄc báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc (vĂĄch kĂ­nh, cáť­a, lan canâ&#x20AC;Ś). - Sáť&#x2018; lưᝣng vĂ  cĂĄc thĂ´ng sáť&#x2018; káťš thuáş­t KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

27


chuyĂŞn áť

cᝧa cĂĄc thiáşżt báť&#x2039; vĂ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng káťš thuáş­t (tiáşżt diáť&#x2021;n áť&#x2018;ng nĆ°áť&#x203A;c, tiáşżt diáť&#x2021;n dây iáť&#x2021;n, cĂ´ng suẼt thiáşżt báť&#x2039;â&#x20AC;Ś). - Váş­t liáť&#x2021;u che phᝧ (áť&#x2018;p lĂĄt, sĆĄn), mĂ u sắc trĂŞn cĂĄc báť mạt trong vĂ  ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh. Trong máť&#x2122;t cĂ´ng trĂŹnh nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh, háť&#x201C; sĆĄ bản váş˝ gáť&#x201C;m cĂł nhᝯng phần sau: 1. Kiáşżn trĂşc: gáť&#x201C;m hai phần - Kiáşżn trĂşc táť&#x2022;ng tháť&#x192; gáť&#x201C;m cĂĄc bản váş˝: mạt báşąng, mạt cắt, mạt ᝊng; tháť&#x192; hiáť&#x2021;n mạt báşąng cĂ´ng nÄ&#x192;ng cᝧa cĂ´ng trĂŹnh váť&#x203A;i nhᝯng phòng, khĂ´ng gian chᝊc nÄ&#x192;ng; váť&#x2039; trĂ­ cĂĄc báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, cáť­a, ban cĂ´ng, logiaâ&#x20AC;Ś tháť&#x192; hiáť&#x2021;n chiáť u cao cĂĄc khĂ´ng gian vĂ  báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc, tháť&#x192; hiáť&#x2021;n hĂŹnh thᝊc bĂŞn ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh.

28

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

- Chi tiáşżt kiáşżn trĂşc lĂ cĂĄc bản váş˝ chi tiáşżt cĂĄc báť&#x2122; pháş­n kiáşżn trĂşc nhĆ° cầu thang, phòng váť&#x2021; sinh, cáť­a, lan can, ban cĂ´ng, logia, mĂĄiâ&#x20AC;Ś CĂĄc bản váş˝ nĂ y tháť&#x192; hiáť&#x2021;n quy cĂĄch hĂŹnh dĂĄng, kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c, váş­t liáť&#x2021;u, mĂ u sắc sáť&#x2018; lưᝣngâ&#x20AC;Ś 2. Káşżt cẼu Tháť&#x192; hiáť&#x2021;n káşżt cẼu - cẼu tấo cĂĄc thĂ nh phần cháť&#x2039;u láťąc cᝧa cĂ´ng trĂŹnh: mĂłng, cáť&#x2122;t, dầm, sĂ n, mĂĄi. Bản váş˝ káşżt cẼu rẼt quan tráť?ng vĂŹ liĂŞn quan áşżn an toĂ n cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Bản váş˝ káşżt cẼu cĂł phần áť&#x2039;nh váť&#x2039; cẼu kiáť&#x2021;n vĂ  chi tiáşżt cẼu kiáť&#x2021;n. Bản váş˝ cĹŠng tháť&#x192; hiáť&#x2021;n chᝧng loấi vĂ  thĂ´ng sáť&#x2018; cᝧa váş­t liáť&#x2021;u káşżt cẼu cĹŠng nhĆ° cĂĄch thᝊc thi cĂ´ng. VĂ­ d᝼ nhĆ° trong káşżt cẼu bĂŞtĂ´ng cáť&#x2018;t thĂŠp cĂł thĂ´ng sáť&#x2018; loấi thĂŠp, mĂĄc bĂŞtĂ´ngâ&#x20AC;Ś

3. Ä?iáť&#x2021;n - chiáşżu sĂĄng - thĂ´ng tin - iáť u hòa Tháť&#x192; hiáť&#x2021;n sĆĄ áť&#x201C; nguyĂŞn lĂ˝ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng iáť&#x2021;n, chiáşżu sĂĄng, thĂ´ng tin, iáť u hòa toĂ n cĂ´ng trĂŹnh; báť&#x2018; trĂ­ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng áť&#x2018;ng, dây, thiáşżt báť&#x2039; áť&#x; mạt báşąng cĂĄc tầng; cĂĄc thĂ´ng sáť&#x2018; káťš thuáş­t liĂŞn quan cᝧa háť&#x2021; tháť&#x2018;ng káťš thuáş­t vĂ  thiáşżt báť&#x2039;â&#x20AC;Ś Viáť&#x2021;c thiáşżt káşż vĂ  thi cĂ´ng chuẊn cĂĄc háť&#x2021; tháť&#x2018;ng nĂ y lĂ  rẼt quan tráť?ng vĂŹ sáş˝ thuáş­n lᝣi rẼt nhiáť u cho viáť&#x2021;c bảo dưᝥng, sáť­a chᝯa trong quĂĄ trĂŹnh váş­n hĂ nh. 4. CẼp - thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c Tháť&#x192; hiáť&#x2021;n sĆĄ áť&#x201C; nguyĂŞn lĂ˝ cẼp - thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c toĂ n cĂ´ng trĂŹnh, chi tiáşżt Ẽu náť&#x2018;i áť&#x; cĂĄc báť&#x2122; pháş­n, khĂ´ng gian cĂł nĆ°áť&#x203A;c vĂ  sáť­ d᝼ng nĆ°áť&#x203A;c nhĆ°: Báť&#x192; pháť&#x2018;t, báť&#x192; nĆ°áť&#x203A;c ngầm, báť&#x192; mĂĄi, phòng váť&#x2021; sinh, phòng giạtâ&#x20AC;Ś Bản váş˝ háť&#x2021; tháť&#x2018;ng cẼp thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c cho biáşżt hĆ°áť&#x203A;ng chuyáť&#x192;n áť&#x2122;ng cᝧa nĆ°áť&#x203A;c (cẼp, thoĂĄt), chᝧng loấi áť&#x2018;ng vĂ  tiáşżt diáť&#x2021;n áť&#x2018;ng, cĂĄc thiáşżt báť&#x2039; liĂŞn quan nhĆ° mĂĄy bĆĄm, bĂŹnh nĆ°áť&#x203A;c nĂłng, báť&#x201C;n ráť­a, báť&#x201C;n cầuâ&#x20AC;Ś Bản váş˝ thiáşżt káşż nĆ°áť&#x203A;c cĹŠng rẼt quan tráť?ng trong viáť&#x2021;c quản lĂ˝, váş­n hĂ nh sáť­ d᝼ng. TrĂŞn ây lĂ  nhᝯng náť&#x2122;i dung cĆĄ bản trong háť&#x201C; sĆĄ bản váş˝ thiáşżt káşż nhĂ  áť&#x; gia ĂŹnh. Viáť&#x2021;c phân loấi cĂł tĂ­nh tĆ°ĆĄng áť&#x2018;i vĂŹ cĂł nhᝯng phần cháť&#x201C;ng lẼn nhau, vĂ­ d᝼ nhĆ° áť&#x; kiáşżn trĂşc vĂ  káşżt cẼu; hay iáť u hòa vᝍa lĂ  thiáşżt báť&#x2039; thuáť&#x2122;c háť&#x2021; tháť&#x2018;ng iáť&#x2021;n nhĆ°ng lấi cĂł phần thoĂĄt nĆ°áť&#x203A;c, bĂŹnh nĆ°áť&#x203A;c nĂłng lĂ  thiáşżt báť&#x2039; nĆ°áť&#x203A;c sáť­ d᝼ng iáť&#x2021;n, èn chiáşżu sĂĄng trang trĂ­ cĂł tháť&#x192; thuáť&#x2122;c phần iáť&#x2021;n chiáşżu sĂĄng nhĆ°ng cĹŠng cĂł tháť&#x192; thuáť&#x2122;c phần thiáşżt káşż náť&#x2122;i thẼt (khĂ´ng áť cáş­p áť&#x; bĂ i viáşżt nĂ y). VĂŹ tháşż khi thiáşżt káşż vĂ  thi cĂ´ng nhẼt thiáşżt phải kháť&#x203A;p náť&#x2018;i tháť&#x2018;ng nhẼt bản váş˝ cĂĄc báť&#x2122;


chuyĂŞn áť

mĂ´n váť&#x203A;i nhau áť&#x192; khĂ´ng báť&#x2039; nhầm lẍn hay sai sĂłt. 7ĹŻEħQYĹ UDFĂ&#x2020;QJWUÄŁĹĄQJ

Bản váş˝ xây nhĂ gáť&#x201C;m nhᝯng phần nĂ y, cĂł nhᝯng thĂ´ng tin nhĆ° tháşż nĂ y. LĂ˝ thuyáşżt lĂ  tháşż nhĆ°ng tháťąc táşż lấi cĂł rẼt nhiáť u vẼn áť . Tᝍ bản váş˝ ra cĂ´ng trĆ°áť?ng cĂł rẼt nhiáť u chuyáť&#x2021;n. Hầu nhĆ° cĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° áť u va áş­p váť&#x203A;i iáť u Ăł vĂ  coi Ăł lĂ  máť&#x2122;t phần cᝧa ngháť nghiáť&#x2021;p, chᝊ khĂ´ng phải váş˝ xong giao bản váş˝ lĂ  xong. Chuyáť&#x2021;n thĆ°áť?ng thẼy nhẼt lĂ  khĂ´ng thi cĂ´ng theo bản váş˝, theo thiáşżt káşż. LĂ˝ do cĂł tháť&#x192; lĂ  Ă´ng chᝧ táťą sáť­a áť&#x2022;i theo Ă˝ mĂŹnh, hay nghe thᝣ thuyáť n hay ai Ăł â&#x20AC;&#x153;tĆ° vẼnâ&#x20AC;? lĂ m khĂĄc i. Báť&#x;i trĂŞn háť&#x201C; sĆĄ bản váş˝ en trắng váť&#x203A;i nháşąng nháť&#x2039;t nĂŠt váş˝ vĂ  con sáť&#x2018;, chᝧ nhĂ  chĆ°a hĂŹnh dung ra ưᝣc, nhĆ°ng lĂŞn tháťąc táşż ráť&#x201C;i, nhĂŹn tráťąc quan, máť&#x203A;i thẼy chĆ°a Ć°ng, khĂ´ng hᝣp, nĂŞn sáť­a áť&#x2022;i. CĂł chᝧ nhĂ  táťą Ă˝ bảo thᝣ lĂ m khĂĄc thiáşżt káşż, cĂł chᝧ nhĂ  gáť?i kiáşżn trĂşc sĆ° táť&#x203A;i áť ất nguyáť&#x2021;n váť?ng, vĂ  háť&#x2021; quả lĂ  sáť­a thiáşżt káşż, thĂ nh ra vᝍa

thiáşżt káşż vᝍa thi cĂ´ng. CĹŠng cĂł trĆ°áť?ng hᝣp thᝣ thi cĂ´ng hay giĂĄm sĂĄt khĂ´ng hiáť&#x192;u, áť?c sai bản váş˝, thĂ nh ra lĂ m sai, háş­u quả lĂ  áş­p i lĂ m lấi, mẼt tháť?i gian vĂ  táť&#x2018;n kĂŠm. CĂł trĆ°áť?ng hᝣp thầu ph᝼ táť&#x203A;i thi cĂ´ng, sau khi xem bản váş˝ thĂŹ lấi gấ chᝧ nhĂ  lĂ m theo kiáť&#x192;u cᝧa mĂŹnh, khĂ´ng lĂ m theo thiáşżt káşż. Kiáť&#x192;u nĂ y tháťąc táşż cĂł rẼt nhiáť u. Thᝣ gáť&#x2014; cĂł hĂ ng ch᝼c kiáť&#x192;u cáť­a, thᝣ sắt cĂł hĂ ng ch᝼c kiáť&#x192;u lan canâ&#x20AC;Ś trĆ°ng ra, rẼt dáť&#x2026; d᝼ kháť&#x2039; chᝧ nhĂ  thay áť&#x2022;i. Lấi cĂł trĆ°áť?ng hᝣp kiáşżn trĂşc sĆ° váş˝ â&#x20AC;&#x153;khĂłâ&#x20AC;? quĂĄ, thᝣ khĂ´ng lĂ m ưᝣc nĂŞn áť ngháť&#x2039; sáť­a thiáşżt káşż cho dáť&#x2026; lĂ m hĆĄn. NhĆ°ng váť phĂ­a kiáşżn trĂşc sĆ° cĹŠng khĂ´ng phải lĂ  nấn nhân mĂ  cĹŠng lĂ  thᝧ phấm. Viáť&#x2021;c váş˝ sai, khĂ´ng kháť&#x203A;p cĂĄc bản váş˝, khĂ´ng kháť&#x203A;p cĂĄc báť&#x2122; mĂ´n cĹŠng lĂ  viáť&#x2021;c thĆ°áť?ng thẼy. CĂł khi áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng lĂ m sai theo cĂĄi sai, cĹŠng cĂł khi phĂĄt hiáť&#x2021;n ra káť&#x2039;p tháť?i thĂ´ng bĂĄo áť&#x192; iáť u cháť&#x2030;nh. CĂĄc kiáşżn trĂşc sĆ° lĂ m nhĂ  áť&#x; cĂł trĂĄch nhiáť&#x2021;m vĂ  cĂł tâm luĂ´n quĂĄn xuyáşżn vĂ  theo sĂĄt tiáşżn áť&#x2122; áť&#x; cĂ´ng trĆ°áť?ng áť&#x192; ảm bảo chẼt lưᝣng thi

cĂ´ng ưᝣc táť&#x2018;t nhẼt vĂ theo sĂĄt thiáşżt káşż nhẼt, tháş­m chĂ­ ảm nhiáť&#x2021;m luĂ´n viáť&#x2021;c thi cĂ´ng áť&#x; máť&#x2122;t sáť&#x2018; hấng m᝼c. Máť&#x2122;t kiáşżn trĂşc sĆ° chuyĂŞn lĂ m nhĂ  áť&#x; áť&#x; HĂ  Náť&#x2122;i chia sáşť: Bản váş˝ cháť&#x2030; cĂł vai trò 50%, 50% còn lấi lĂ  tháťąc táşż cĂ´ng trĆ°áť?ng váť&#x203A;i háť&#x2021; tháť&#x2018;ng thĂ´ng tin káşżt náť&#x2018;i. Viáť&#x2021;c iáť u cháť&#x2030;nh thiáşżt káşż khi thi cĂ´ng lĂ  viáť&#x2021;c thĆ°áť?ng xuyĂŞn khĂł trĂĄnh, báť&#x;i rẼt nhiáť u lĂ˝ do, tᝍ chᝧ quan táť&#x203A;i khĂĄch quan. Dẍu váş­y thĂŹ bản váş˝ cĹŠng vẍn rẼt quan tráť?ng vĂŹ nĂł lĂ  cĆĄ sáť&#x;, lĂ  tiáť n áť cho viáť&#x2021;c iáť u cháť&#x2030;nh hay thay áť&#x2022;i. Xây nhĂ  cần bản váş˝, Ăł lĂ  iáť u chắc chắn vĂ  tháťąc táşż ĂŁ cho thẼy nhᝯng sáťą Ć°u viáť&#x2021;t, táť&#x2018;t áşšp cᝧa viáť&#x2021;c Ăł mang lấi. Cho dĂš áť&#x192; ấi báť&#x2122; pháş­n ngĆ°áť?i dân, áť&#x; nhiáť u vĂšng miáť n hiáť&#x192;u vĂ  cần thĂŹ còn lĂ  máť&#x2122;t quĂŁng Ć°áť?ng dĂ i. NhĆ°ng xĂŁ háť&#x2122;i sáş˝ ngĂ y cĂ ng cĂł nhiáť u Ă´ng chᝧ thĂ´ng minh hĆĄn - nhĆ° cĂĄch nĂłi cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ° lᝍng danh Le Corbusier - vĂ  khi Ăł, kiáşżn trĂşc sĆ° sáş˝ sáť&#x2018;ng vĂ  sĂĄng tấo Ăşng váť&#x203A;i váť&#x2039; tháşż, vai trò xĂŁ háť&#x2122;i cᝧa mĂŹnh. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

29


phong thủy

Sinh khí từ thiên nhiên thu nhỏ 'ŤSWŘWYƄDTXDFKÒQJWÏLFÍWKľ\Y¾LF¿\NLŜQJTXE½Q JL½FDRQJDQJPŲWFİQKŲQKLŚXWLŜXFļQKWUDQJWUÈUľW ĈňWWLŚQY¾QJKHQÍLF͝QJKIJDSKRQJWKƀ\OŴQODR;LQ KŨLQJKIJDWKƊFVƊYľQĈŚQ¾\EňWQJXŬQWƄĈ¿XY¾QÆQ VƆGžQJF¿\FļQKWLŜXFļQKWKŘQ¾RWURQJĈLŚXNLŠQ FKRSKÄSĈŜKżSSKRQJWKƀ\ /Æ+ƈX/ŲF4/%TXņQ%ÉQK7Kƀ\73&ŀQ7KĶ BÀI 7+6.76+Ô$1+78Ĩ1Ļ1+ .+Ü1+3+ĢĠ1*

30

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phong thᝧy

M

Ăša xuân lĂ mĂša cây cảnh âm cháť&#x201C;i nảy láť&#x2122;c. VẼn áť cháť?n cây cảnh, chĆ°ng tiáť&#x192;u cảnh vĂ  sắp xáşżp non báť&#x2122;, cây cáť&#x2018;i tháşż nĂ o cho táť&#x2018;t lĂ  khoa háť?c liĂŞn quan áşżn mĂ´i trĆ°áť?ng sáť&#x2018;ng. Chuyáť&#x2021;n giĂĄ cả cao thẼp trong giáť&#x203A;i sĆ°u tầm cây cảnh lấi lĂ  vẼn áť tháť&#x2039; trĆ°áť?ng, cĂł cung cĂł cầu vĂ  ph᝼ thuáť&#x2122;c quan niáť&#x2021;m xĂŁ háť&#x2122;i. Hai chᝯ â&#x20AC;&#x153;phong thᝧyâ&#x20AC;? lâu nay thĆ°áť?ng ưᝣc hiáť&#x192;u theo nghÄŠa tᝍ nguyĂŞn lĂ  â&#x20AC;&#x153;giĂł váť&#x203A;i nĆ°áť&#x203A;câ&#x20AC;? tuy khĂ´ng sai, nhĆ°ng cháť&#x2030; nĂŞu lĂŞn cĂĄc vẼn áť cĆĄ bản. Máť&#x2014;i ngĂ´i nhĂ  náşżu ưᝣc thiáşżt káşż tᝍ ầu, ráť&#x201C;i xây dáťąng hoĂ n thiáť&#x2021;n máť&#x2122;t cĂĄch nghiĂŞm tĂşc, cĂł tĂ­nh toĂĄn xem xĂŠt áşżn cĂĄc yáşżu táť&#x2018; thiĂŞn nhiĂŞn trong vĂ  ngoĂ i thĂŹ ngĂ´i nhĂ  Ăł ĂŁ hĂŹnh thĂ nh ưᝣc phần sinh khĂ­ cĆĄ bản. Còn phần sinh khĂ­ ưᝣc ắp báť&#x201C;i, iáť u cháť&#x2030;nh trong quĂĄ trĂŹnh sáť­ d᝼ng thĂ´ng qua cĂĄc â&#x20AC;&#x153;phần máť mâ&#x20AC;? khĂĄc nhĆ° váş­t d᝼ng, tiáť&#x192;u cảnhâ&#x20AC;Ś thĂŹ vẍn phải dáťąa trĂŞn náť n tảng sinh khĂ­ ưᝣc tấo tᝍ â&#x20AC;&#x153;phần cᝊngâ&#x20AC;? ban ầu. Do Ăł, khĂ´ng tháť&#x192; xĂĄc quyáşżt ráşąng phong thᝧy cᝧa nĆĄi áť&#x; táť&#x2018;t hay xẼu cháť&#x2030; nháť? vĂ o mẼy cháş­u cây hay tiáť&#x192;u cảnh, non báť&#x2122; ưᝣc. GiĂĄ tráť&#x2039; sinh háť?c, sĆ°u tầm, cĂ´ng phuâ&#x20AC;Ś cᝧa máť&#x2122;t cháş­u kiáť&#x192;ng lĂ  phấm trĂš khĂĄc, còn náşżu ĂŁ bĂ n áşżn phong thᝧy thĂŹ cần xĂĄc áť&#x2039;nh rĂľ âu lĂ  chĂ­nh ph᝼ rĂľ rĂ ng, theo quan háť&#x2021; thiĂŞn áť&#x2039;a - nhân chạt cháş˝.

1KĆ&#x2C6;QJPÄźQJFÂż\[DQKKĹŹFÄźQKGĂ&#x201C;Ă&#x2C6;WPžFĹ&#x20AC;QWLQKNKLGĂ&#x201C;QJÄ&#x2C6;Ă&#x2019;QJFKĹ°VĹ&#x2013;WÄşRVĆ&#x160;OLĂ&#x2020;QNĹ&#x2DC;WYžQĹŽLEĹ&#x2020;W NKĂ&#x2C6;WĹŞWKÄśQFKRQKžSKĹŞÄ&#x2C6;Ă?WKŤ

7LĹ&#x2021;XFħQKWKXQKĹ&#x201C;ERQVDL TXÂ?KLĹ&#x192;PFĂ&#x201E;WÄ&#x203A;QJVLQKNKÂż"

Tᝍ xĆ°a, vÄ&#x192;n hĂła Ä?Ă´ng phĆ°ĆĄng trong Ăł cĂł Nháş­t Bản, Viáť&#x2021;t Namâ&#x20AC;Ś ĂŁ chuáť&#x2122;ng cĂĄc bĂ i trĂ­ tiáť&#x192;u cảnh, nĂşi sĂ´ng thu nháť? trong non báť&#x2122; hay cháş­u kiáť&#x192;ng (bonsai). Thiáşżt káşż vĆ°áť?n trong nhĂ  áť&#x; theo láť&#x2018;i táť&#x2018;i giản (minimalism) chĂ­nh lĂ  lưᝣc báť&#x203A;t cầu

'Ă&#x201C;QJFÂż\[DQKWURQJNLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FWUX\Ĺ&#x161;QWKĹŞQJ OžF½FKWKĆ&#x201A;FQĸĜQJWĆ&#x160;DWKLĂ&#x2020;QQKLĂ&#x2020;QFKĆ&#x201A; NKĂ?QJOÄžQ½SNĂ&#x2030;PFKĹ&#x2DC;WKLĂ&#x2020;QQKLĂ&#x2020;QWKHR PĂ&#x2030;QKÄ&#x2C6;LĹ&#x161;XQž\WU½LQJĸşFYĹ´LNLĹ&#x153;XFKÄśLFÂż\ FÄźQKWLĹ&#x161;QWĆ?Ä&#x2C6;HPWKLĂ&#x2020;QQKLĂ&#x2020;QYĹ&#x161;QXĂ?LQKĹŞW QKĸPŲWVĹŞWUĸŜQJKĹźSF½ELĹ WKLĹ QQD\

káťł, lĂ m tinh gáť?n, cĂ´ Ăşc lấi nhᝯng gĂŹ cần thiáşżt. NhĆ°ng vĆ°áť?n mini cĂł thu gáť?n cᝥ nĂ o thĂŹ trĆ°áť&#x203A;c háşżt cĹŠng phải lĂ  vĆ°áť?n theo nghÄŠa a phần ngĆ°áť?i Viáť&#x2021;t hiáť&#x192;u vĂ  chẼp nháş­n, váť&#x203A;i cáť? cây hoa lĂĄ, thĂŞm nĆ°áť&#x203A;c chảy hay chim hĂłt thĂŹ vui, nhĆ°ng chắc khĂ´ng tháť&#x192; vĂ i xáşżp ạt báť&#x2018; c᝼c mĂ  â&#x20AC;&#x153;tĆ°áť&#x;ng tưᝣngâ&#x20AC;? ra thĂ nh vĆ°áť?n. VĂ  cĂĄch chĆ°ng cây cảnh theo tĂŞn gáť?i gắn váť&#x203A;i tĂ i, láť&#x2122;c, kim, ngân, phĂş, quĂ˝â&#x20AC;Ś váť vÄ&#x192;n hĂła thuáť&#x2122;c dấng liĂŞn tĆ°áť&#x;ng áť&#x201C;ng âm, gĂĄn ghĂŠp Ă˝ nghÄŠa nháşąm tấo nĂŞn tâm lĂ˝ an tâm, cầu lĂ nh trĂĄnh dᝯ. Tâm thᝊc ngĆ°áť?i Viáť&#x2021;t xem vĆ°áť?n phải tháťąc tiáť&#x2026;n, trĆ°áť&#x203A;c cau sau chuáť&#x2018;i, vᝍa áť&#x192; ngắm mĂ  vᝍa cĂł cĂĄi Ä&#x192;n, cáť&#x2122;ng thĂŞm cho cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng nhᝯng giĂĄ tráť&#x2039; hᝯu d᝼ng nhĆ° chĂşt rau sấch, vĂ i cây thuáť&#x2018;c. Phong thᝧy vĆ°áť?n cĹŠng hĂŹnh thĂ nh tᝍ quan niáť&#x2021;m sáť&#x2018;ng ĂĄp ᝊng nhu cầu cᝧa sáť&#x2018; Ă´ng, chᝊ khĂ´ng ᝧng háť&#x2122; kiáť&#x192;u chĆ°ng cây chĆĄi tráť&#x2122;i, hoạc sĆ°u tầm cây hoa xa xáť&#x2030; nhĆ°ng cháť&#x2030; dĂ nh cho sáť&#x2018; Ă­t ngĆ°áť?i cĂł tiáť n, cĂł Ẽt. XĂŠt trĂŞn phĆ°ĆĄng diáť&#x2021;n ᝊng d᝼ng Dáť&#x2039;ch háť?c vĂ o cĂĄc lÄŠnh váťąc sᝊc kháť?e, nhĂ  cáť­aâ&#x20AC;Ś thĂŹ máť&#x2014;i loấi cây áť u cĂ´ng nÄ&#x192;ng, Ă˝ nghÄŠa vĂ  tĂĄc d᝼ng nhẼt áť&#x2039;nh, nhĆ°ng tẼt cả áť u phải náşąm trong quan háť&#x2021; váť váť&#x2039; trĂ­, phĆ°ĆĄng hĆ°áť&#x203A;ng, cĂĄch thᝊc ạt áť&#x192;â&#x20AC;Ś nháşąm phĂĄt huy táť&#x2018;t Ć°u iáť&#x192;m vĂ  hấn cháşż nhưᝣc iáť&#x192;m cᝧa cuáť&#x2122;c Ẽt, ngĂ´i nhĂ . KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

31


phong thᝧy phong thᝧy gáť?i lĂ Máť&#x2122;c phĂĄp, Thᝧy phĂĄp áť&#x192; tấo sinh khĂ­. Ä?ây lĂ  dấng nÄ&#x192;ng lưᝣng vᝍa hᝯu hĂŹnh vᝍa vĂ´ hĂŹnh, cảm nháş­n ưᝣc thĂ´ng qua nhᝯng hiáť&#x2021;u quả váť nắng, giĂł, cĂĄch bĂ i trĂ­, cĂ´ng nÄ&#x192;ng sáť­ d᝼ngâ&#x20AC;Ś vĂ  cĹŠng cĂł tháť&#x192; cháť&#x2030; lĂ  vĂ i cảm nháş­n ban ầu váť máť&#x2122;t sáťą thoải mĂĄi, sáťą thĂ´ng suáť&#x2018;t hay cảm giĂĄc tĂš tĂşng, trĂŹ tráť&#x2021;, táť&#x2018;i tÄ&#x192;m... khi bĆ°áť&#x203A;c vĂ o máť&#x2014;i ngĂ´i nhĂ . Khoa háť?c phong thᝧy hiáť&#x2021;n ấi luĂ´n xem tráť?ng viáť&#x2021;c tấo sinh khĂ­ trong mĂ´i trĆ°áť?ng nhĂ  áť&#x; nháť? báť&#x2018; trĂ­ cây cáť&#x2018;i, tiáť&#x192;u cảnh, thĂ´ng qua cĂĄc giải phĂĄp cĆĄ bản lĂ  liĂŞn káşżt - cân báşąng vĂ  náť&#x2022;i báş­t khĂ­ 7ÄĽRVLQKNKÂżQKĹĄOL½QNĹ&#x192;WYÂľ FÂśQEÄľQJ

NgĂ´i nhĂ ất liĂŞn káşżt khĂ­ táť&#x2018;t lĂ  phải táť&#x2022; chᝊc khĂ´ng gian giao thĂ´ng vĂ  thĂ´ng thoĂĄng, tấo láť&#x2018;i i, máť&#x; cáť­a hᝣp lĂ˝â&#x20AC;Ś tấo lĆ°u thĂ´ng táť&#x2018;t váť giĂł, ĂĄnh sĂĄng táťą nhiĂŞn ban ngĂ y vĂ  chiáşżu sĂĄng nhân tấo vĂ o ban ĂŞm, nhẼt lĂ  khĂ´ng gian chung, Ă´ng ngĆ°áť?i qua lấi mang tĂ­nh dĆ°ĆĄng nhĆ° phòng khĂĄch, báşżp Ä&#x192;n hay sinh hoất chung. CĂĄc khĂ´ng gian riĂŞng tĆ° thĂŹ lấi cần ưᝣc che chắn kĂ­n ĂĄo vĂ  thiĂŞn váť tĂ­nh âm hĆĄn. CĂĄch liĂŞn káşżt khĂ­ táť&#x2018;t nhẼt lĂ  Ăłn giĂł vĂ o tᝍ cĂĄc phĆ°ĆĄng hĆ°áť&#x203A;ng táť&#x2018;t váť mạt khĂ­ háş­u (nhĆ° hĆ°áť&#x203A;ng nam vĂ  lân cáş­n nam), thoĂĄt khĂ­ thải ra áť&#x; nhᝯng hĆ°áť&#x203A;ng ngưᝣc lấi áť&#x192; hĂŹnh thĂ nh dòng khĂ´ng khĂ­ áť&#x2018;i lĆ°u luân chuyáť&#x192;n trong nhĂ . LiĂŞn káşżt táť&#x2018;t vẍn cần cĂł giải phĂĄp cân báşąng áť&#x192; sinh khĂ­ khĂ´ng phân tĂĄn, phong thᝧy gáť?i lĂ  báť&#x2039; tĂĄn khĂ­. VĂ­ d᝼ nhĆ° máť&#x2122;t ngĂ´i nhĂ  quĂĄ ráť&#x2122;ng so váť&#x203A;i nhân khẊu sáť­ d᝼ng thĂŹ sinh khĂ­ sáş˝ t᝼ tĂĄn thẼt thĆ°áť?ng, gây cảm giĂĄc lấnh láş˝o, vắng váşť. Khi Ăł cần máť&#x2122;t mảng tiáť&#x192;u cảnh, cây xanh cĂł tĂĄc d᝼ng â&#x20AC;&#x153;cháť&#x2018;tâ&#x20AC;? tấi váť&#x2039; trĂ­ tr᝼c qua lấi, hoạc nĆĄi gĂłc phòng tráť&#x2018;ng trải. Náşżu nhĂ  cháş­t mĂ  ngĆ°áť?i Ă´ng, cần cân báşąng khĂ­ báşąng cĂĄch dĂšng mĂ u sĂĄng dáť&#x2039;u áť&#x192; thĆ° giĂŁn, máť&#x; ráť&#x2122;ng cáť­a sáť&#x2022; hoạc tấo nĂŞn cĂĄc khung gĆ°ĆĄng phản chiáşżu ĂĄnh sĂĄng vĂ  hĂŹnh ảnh qua lấi áť&#x192; gây ảo giĂĄc nhĂ  ráť&#x2122;ng ra. DĂšng cây cáť&#x2018;i, tiáť&#x192;u cĂĄch tấo liĂŞn káşżt khĂ­ chĂ­nh lĂ  nắm vᝯng luáť&#x201C;ng khĂ­ khẊu vĂ o nhĂ , biáşżt vĂšng nắng gắt áť&#x192; ạt cây che chắn, hiáť&#x192;u vĂšng giĂł lĂša áť&#x192; dĂšng cây chuyáť&#x192;n hĆ°áť&#x203A;ng, khĂ´ng tấo nĂŞn láť&#x2018;i i xuyĂŞn thẼu hun hĂşt. Viáť&#x2021;c ạt cháş­u cây hoạc báť&#x192; cĂĄ nhĆ° lĂ  thᝧ phĂĄp tấo thiĂŞn nhiĂŞn thu nháť? vĂ  xĂła i cảm giĂĄc bẼt an do náť&#x2122;i thẼt báť&#x2039; láť&#x2021;ch lấc váť vĂšng âm hay dĆ°ĆĄng nĂ o Ẽy. 32

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

1KĆ&#x2C6;QJJĂ?FNKĂ?VĆ&#x2020;GĹžQJQKĸJĹ&#x20AC;P FĹ&#x20AC;XWKDQJY½W[Ă&#x201E;RwÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;XFĂ?WKĹ&#x153; GĂ&#x201C;QJFÂż\[DQKÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;NKĹ&#x2C6;FSKĹžFEÄžWOĹźL NĂ&#x2C6;FKKRÄşWQJXĹŹQNKĂ&#x2C6;

1Ĺ&#x2122;LEÄąWNKÂżYĹ&#x;LFÂś\[DQK WLĹ&#x2021;XFħQK

NhĆ° váş­y, váť&#x203A;i khoa háť?c phong thᝧy hiáť&#x2021;n ấi thĂŹ khĂ´ng cĂł chuyáť&#x2021;n sinh khĂ­ nhĂ áť&#x; ưᝣc gia tÄ&#x192;ng cháť&#x2030; báşąng máť&#x2122;t vĂ i váş­t phẊm hay cây cáť&#x2018;i trang trĂ­ thuần tĂşy, trong khi cẼu trĂşc khĂ´ng gian thiáşżu hĂ i hòa vĂ  khĂ´ng cĂł giải phĂĄp cÄ&#x192;n cĆĄ tᝍ ầu. Khi ĂŁ cháť?n ưᝣc cĂĄch liĂŞn káşżt, cân báşąng phĂš hᝣp, thĂŹ máť&#x2122;t ngĂ´i nhĂ  váť cĆĄ bản ĂŁ áť&#x2022;n áť&#x2039;nh vĂ  hĂ i hòa ráť&#x201C;i, cháť&#x2030; cần thĂŞm tĂ­nh náť&#x2022;i báş­t, gia tÄ&#x192;ng sinh khĂ­ nháť? trang trĂ­, tấo vui tĆ°ĆĄi vĂ  trĂĄnh nhĂ m chĂĄn quĂĄ mᝊc (âm tháť&#x2039;nh dĆ°ĆĄng suy). Cần lĆ°u Ă˝ ráşąng khĂ´ng phải gia chᝧ nĂ o cĹŠng thĂ­ch trĆ°ng bĂ y kiáť&#x192;ng quĂ˝ hay cĂł thĂş

vui sĆ°u tầm chim hoa cĂĄ cảnh, cĹŠng nhĆ° cĂł ngĆ°áť?i nĂ y mĂŞ cĂ´ng ngháť&#x2021; còn káşť khĂĄc lấi ham i phưᝣt. CĂĄc dấng cây kiáť&#x192;ng, tiáť&#x192;u cảnh trang trĂ­ (cĂł tháť&#x192; i cĂšng váş­t phẊm phong thᝧy nhĆ° phong linh tấo tiáşżng áť&#x2122;ng, tinh dầu tấo mĂši hĆ°ĆĄng, áť&#x201C; dĂšng náť&#x2122;i thẼt cĂł mĂ u sắc tĆ°ĆĄi vuiâ&#x20AC;Ś) hoĂ n toĂ n cĂł tháť&#x192; pháť&#x2018;i káşżt váť&#x203A;i nhau, sáť­ d᝼ng mang tĂ­nh chẼt iáť&#x192;m nhẼn sáť&#x2018;ng áť&#x2122;ng. Ä?iáť&#x192;m nhẼn báşąng váş­t liáť&#x2021;u khĂĄc biáť&#x2021;t nhĆ° gáť&#x2014; hay ĂĄ, kĂ­nh hoạc kim loấi (tĂšy thuáť&#x2122;c vĂ o ngĹŠ hĂ nh máť&#x2021;nh tuáť&#x2022;i gia chᝧ vĂ  sáť&#x; thĂ­ch, phong cĂĄch riĂŞng biáť&#x2021;t cᝧa tᝍng nhĂ ) sáş˝ giĂşp khĂ´ng gian sáť&#x2018;ng khĂ´ng cháť&#x2030; hĂ i hòa, ầy ᝧ, mĂ  còn sinh áť&#x2122;ng vĂ  cĂł cĂĄ tĂ­nh hĆĄn.

1Ä°PPĹ´LVĹ&#x2013;OXĂ?QÄ&#x2C6;LFĂ&#x201C;QJQKĆ&#x2C6;QJWUžROĸXSKRQJF½FKTXDQQLĹ PPĹ´LVĹ&#x2013;GĹ&#x20AC;QÄ&#x2C6;žRWKÄźLQKĆ&#x2C6;QJ FXQJF½FKFÄ´wQKĸQJFKXQJOÄşLF½FYÄžQÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;YĹ&#x161;PĂ?LWUĸŜQJVĹŞQJWKĂ&#x2030;YĹ&#x201E;QYĹ&#x2020;\1JĂ?LQKž9LĹ WTXD EDRQÄ°PWUĂ&#x2020;QPÄźQKÄ&#x2C6;ÄžW9LĹ WYžSKĹžFYĹžFKRQĹ&#x2DC;SVĹŞQJ9LĹ WYĹ&#x201E;QSKÄźLJLÄźLTX\Ĺ&#x2DC;WQKĆ&#x2C6;QJFKX\Ĺ Q PXĂ?QWKXŸÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;FKRQJž\KĂ?PQD\WĹŞWKÄśQQJž\KĂ?PTXD7Ć&#x201E;FXQJF½FK[Ć&#x2020;OÂ?NKĂ?QJJLDQFKR Ä&#x2C6;Ĺ&#x2DC;QFKĹŚQOĆ&#x160;DYĹ&#x2020;WOLĹ XJLÄźLSK½SEĹŞWUĂ&#x2C6;wÄ&#x2C6;ĹŹQJQJKIJDYĹ´LYLĹ FELĹ&#x2DC;WVDRFKRÄ&#x2C6;Ć&#x20AC;VDRFKRKĹźSQKX FĹ&#x20AC;XVĆ&#x2020;GĹžQJYžNKÄźQÄ°QJNLQKWĹ&#x2DC;7KLĂ&#x2020;QQKLĂ&#x2020;QWKXQKŨFKĹ&#x2C6;FFKĹ&#x2C6;QYĹ&#x201E;QOžNKĂ?QJWKĹ&#x153;WKLĹ&#x2DC;XWURQJ |WLĹ&#x153;XYÄ´WUĹž}PžFRQQJĸŜLWÄşRUDOžPQÄśLFĸQJĹžFKREÄźQWKÂżQYžJLDÄ&#x2C6;Ă&#x2030;QK'Ă&#x201C;QJWLĹ&#x153;XFÄźQKFÂż\ FĹŞLÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;Ä&#x2C6;ÄşWF½FWLĂ&#x2020;XFKĂ&#x2C6;KžLKĂ&#x17D;DYĹ´LQÄśLVĹŞQJVĹ&#x2013;OXĂ?QJLĂ&#x2019;SQJĂ?LQKžÄ&#x2C6;ĸşF|WXĹ&#x20AC;QKRžQKĂ?KÄžS}WĹŞW KÄśQÄ&#x2C6;Ă?FÄ´QJFKĂ&#x2C6;QKOžÂ?QJKIJDSKRQJWKĆ&#x20AC;\YÄ°QKĂ?DVĹŞQJFĆ&#x20AC;DPĹ°LJLDÄ&#x2C6;Ă&#x2030;QK


phĂĄt triáť&#x192;n doanh nghiáť&#x2021;p Ph᝼ kiáť&#x2021;n ưᝣc trao giải thĆ°áť&#x;ng â&#x20AC;&#x153;ChẼt lưᝣng sản phẊm cao cẼpâ&#x20AC;? tấi Interzum 2019, giải Thiáşżt káşż Red Dot 2019 vĂ giải Thiáşżt káşż Ä?ᝊc 2020, tráť&#x; thĂ nh hĂŹnh mẍu cho tháşż háť&#x2021; ph᝼ kiáť&#x2021;n tay nâng máť&#x203A;i cĂł khả nÄ&#x192;ng tấo thĂŞm nhiáť u khĂ´ng gian hĆĄn nᝯa bĂŞn trong tᝧ, ngay cả váť&#x203A;i tᝧ nháť?. /ÄłSóĝWQKDQKFKĂ&#x201E;QJWLĹ&#x2039;QÂżFK WĹ&#x2022;LĂłD

1ÂżQJWĹ&#x20AC;PWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;WĆ&#x20AC;EĹ&#x2DC;SYĹ´LSKĹžNLĹ QWD\QÂżQJ)UHH6SDFHQKŨJĹŚQYžWKDQKOŤFKWĆ&#x201E;+Ă&#x20AC;IHOH

TAY NĂ&#x201A;NG FREE SPACE BĆ°áť&#x203A;c áť&#x2122;t phĂĄ trong ph᝼ kiáť&#x2021;n náť&#x2122;i thẼt nháť? /Äž\FÄźPKĆ&#x201A;QJWĆ&#x201E;QKĆ&#x2C6;QJF½QKFĆ&#x2020;DFĹ&#x2C6;WNĂ&#x201E;RÄ&#x2C6;ŲFÄ&#x2C6;½RFĆ&#x20AC;DF½FKĂ QJ[H VLĂ&#x2020;XVDQJWUĂ&#x2020;QWKĹ&#x2DC;JLĹ´LWD\QÂżQJJĹ&#x20AC;QQKĸOžPŲWSKĹ&#x20AC;QNKĂ?QJWKĹ&#x153;WKLĹ&#x2DC;X FĆ&#x20AC;DF½FWĆ&#x20AC;EĹ&#x2DC;SWUHRWÄşLFKÂżXòX3KĹžNLĹ QWLĹ&#x2DC;WNLĹ PNKĂ?QJJLDQSKĂ&#x2C6;D WUĸŴFNKLPŸFĆ&#x2020;DÄ&#x2C6;ĹŹQJWKĹśLÄ&#x2C6;ÄźPEÄźRDQWRžQFKRQJĸŜLGĂ&#x201C;QJQKĹś FKX\Ĺ&#x153;QÄ&#x2C6;ŲQJGĹŚFWKD\YĂ&#x2030;PŸQJDQJQKĸFĆ&#x2020;DEÄźQOĹ&#x161;WUX\Ĺ&#x161;QWKĹŞQJ

H

äfele - thĆ°ĆĄng hiáť&#x2021;u ph᝼ kiáť&#x2021;n náť&#x2122;i thẼt náť&#x2022;i tiáşżng tháşż giáť&#x203A;i váť&#x203A;i gần 100 nÄ&#x192;m láť&#x2039;ch sáť­ tấi Ä?ᝊc - ĂŁ khĂ´ng ngᝍng nghiĂŞn cᝊu vĂ phĂĄt triáť&#x192;n dòng tay nâng Free áť&#x192; chĂ­nh thᝊc ra mắt Free Space, sản phẊm ưᝣc nhiáť u chuyĂŞn gia quáť&#x2018;c táşż xem lĂ  bĆ°áť&#x203A;c nhảy váť?t trong lÄŠnh váťąc ph᝼ kiáť&#x2021;n nĂ y.

Free Space náť&#x2022;i báş­t váť&#x203A;i thiáşżt káşż nháť? gáť?n khi cháť&#x2030; báşąng ½ so váť&#x203A;i cĂĄc sản phẊm hiáť&#x2021;n nay trĂŞn tháť&#x2039; trĆ°áť?ng, nhĆ°ng khả nÄ&#x192;ng ᝊng d᝼ng lấi vĂ´ cĂšng a dấng: ĂĄp ᝊng áşżn 80% ᝊng d᝼ng thĂ´ng thĆ°áť?ng váť&#x203A;i mẍu mĂŁ khĂĄc nhau cháť&#x2039;u ưᝣc tải tráť?ng tᝍ 0,7 áşżn hĆĄn 19kg, chiáť u cao tᝧ tᝍ 225 áşżn 650mm, bao gáť&#x201C;m tᝧ cĂł tay nắm vĂ khĂ´ng tay nắm.

BĂŞn cấnh kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c lắp ạt nháť? váť&#x203A;i chiáť u sâu cháť&#x2030; 63mm vĂ chiáť u cao 173mm, Free Space cĹŠng táť&#x2018;i giản trong quĂĄ trĂŹnh lắp ạt nháť? háť&#x2021; tháť&#x2018;ng cháť&#x2018;t áť&#x2039;nh váť&#x2039;, cháť&#x2030; cần máť&#x2122;t áť&#x2018;c vĂ­t cáť&#x2018; áť&#x2039;nh lĂ  ĂŁ cĂł tháť&#x192; nhanh chĂłng lắp cĂĄnh tᝧ vĂ o váť&#x2039; trĂ­. ChĆ°a káť&#x192;, ph᝼ kiáť&#x2021;n còn sáť&#x; hᝯu cĆĄ cháşż iáť u cháť&#x2030;nh 3D, dáť&#x2026; dĂ ng cháť&#x2030;nh sáť­a váť&#x2039; trĂ­ cĂĄnh tᝧ. GĂłc máť&#x; cĂł tháť&#x192; iáť u cháť&#x2030;nh tĂšy Ă˝ lĂŞn áşżn 90° mĂ  khĂ´ng cần áşżn d᝼ng c᝼. NgoĂ i nhᝯng tĂ­nh nÄ&#x192;ng máť&#x203A;i, Free Space tiáşżp t᝼c káşż thᝍa nhᝯng Ć°u iáť&#x192;m cᝧa cĂĄc tháşż háť&#x2021; Free trĆ°áť&#x203A;c Ăł nhĆ° chᝊc nÄ&#x192;ng dᝍng tấi máť?i iáť&#x192;m váť&#x203A;i láťąc lò xo cĂł tháť&#x192; iáť u cháť&#x2030;nh chĂ­nh xĂĄc áť&#x192; ảm bảo an toĂ n vĂ  hiáť&#x2021;u quả trong hoất áť&#x2122;ng dĂš áť&#x; váť&#x2039; trĂ­ nĂ o; láťąc cháť&#x2018;ng máť&#x; thẼp cĂšng cĆĄ cháşż giảm chẼn tĂ­ch hᝣp, cho thao tĂĄc Ăłng máť&#x; nháşš nhĂ ng vĂ  ĂŞm ĂĄi. Sản phẊm hiáť&#x2021;n ĂŁ cĂł mạt tấi tháť&#x2039; trĆ°áť?ng Viáť&#x2021;t Nam váť&#x203A;i báť&#x2018;n mĂ u sắc tiĂŞu chuẊn, phĂš hᝣp váť&#x203A;i thẊm máťš cᝧa náť&#x2122;i thẼt hiáť&#x2021;n ấi: trắng, xĂĄm nhất, xĂĄm anthracite vĂ  en. %ĂŤ,9ĂŤÄť1++­)(/(91&81*&Ĩ3

)UHH6SDFHFĂ?NĂ&#x2C6;FKWKĸŴFQKŨJĹŚQPĹ&#x201E;XPĂ Ä&#x2C6;DGÄşQJÄ&#x2C6;½SĆ&#x201A;QJĆ&#x201A;QJ GĹžQJWKĂ?QJWKĸŜQJ

7D\QÂżQJ)UHH6SDFHKLĹ QÄ&#x2C6;Ă FĂ?PĹ?WŸ9LĹ W 1DPYĹ´LEĹŞQPžXWLĂ&#x2020;XFKXĹ&#x201A;Q

:HEVLWHZZZKDIHOHFRPYQ(PDLOLQIR#KDIHOHFRPYQ

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

33


tĆ°ĆĄng tĂĄc

.KĂ?QJQĂ&#x2020;Q½SÄ&#x2C6;Ĺ?WÄ&#x2C6;ŤQKOĸşQJ|ŸEDRQKLĂ&#x2020;X}NKLFKĸDUĂ&#x2018;Ä&#x2C6;ĸşFÄ&#x2C6;ŤQKWĂ&#x2C6;QKYLĹ FÄ°QŸQKĸWKĹ&#x2DC;QžR

Ä?ầu nÄ&#x192;m bĂ n chuyáť&#x2021;n â&#x20AC;&#x153;áť&#x; háşżt bao nhiĂŞu?â&#x20AC;? &Ć&#x201A;UDJLĂ&#x2020;QJVDXWĹ&#x2DC;WÂżPOŤFKOžF½FKRÄşWÄ&#x2C6;ŲQJ[Âż\QKžWĆ&#x201E;EĹ&#x2C6;WÄ&#x2C6;Ĺ&#x20AC;XWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;Ä&#x2C6;Ĺ&#x2DC;QNKŸLFĂ?QJÄ&#x2C6;ŲQJWKĹŽOÄşLUĹžF UŤFKVĂ?LQĹŽL+Ä°PKŸQKLĹ&#x161;XPžORWRDQFÄ´QJOĹ&#x2C6;PWURQJÄ&#x2C6;Ă?OROĹ&#x2C6;QJYĹ&#x161;FKX\Ă&#x2020;QPĂ?QÄ&#x2C6;ĸşFJLÄźPEĹ´WQKĹśFĂ?QJ QJKĹ QKĹśWKĂ?QJWLQQKĹśGŤFKYĹžKLĹ QQD\QJž\FžQJÄ&#x2C6;DGÄşQJYžÄ&#x2C6;Ć&#x20AC;Ä&#x2C6;Ĺ&#x20AC;\KÄśQġXWĸSKĹŽELĹ&#x2DC;QFĆ&#x20AC;DFKĆ&#x20AC; Ä&#x2C6;Ĺ&#x20AC;XWĸOÂżXQD\YĹ&#x201E;QOž|WĂ&#x2030;PÄ&#x2C6;ÂżXQJĸŜLOžPX\WĂ&#x2C6;Q}7KĹ&#x2DC;FĂ&#x17D;QWĆ&#x201E;SKĂ&#x2C6;DQKžFKX\Ă&#x2020;QPĂ?QQKĆ&#x2C6;QJQJĸŜLWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC; WKLFĂ?QJw" BĂ&#x20AC;I KTS HUĂ&#x201A;N TĂ&#x161; - KTS VĂ&#x201A;N ANH Äť1+SONG NGUYĂ&#x160;N

T

háť­ máť&#x2122;t vòng cĂ phĂŞ ầu nÄ&#x192;m cĂšng anh em trong ngháť , giĂ  cĂł tráşť cĂł, máť&#x203A;i ra cháş­p chᝯng mĂ  sắp ngháť&#x2030; hĆ°u ᝧ cả, thẼy náť&#x2022;i lĂŞn câu chuyáť&#x2021;n cĹŠ mĂ  vẍn máť&#x203A;i: gia chᝧ thay áť&#x2022;i, tiáť n háş­u bẼt nhẼt, láş­t táť&#x203A;i láş­t lui thiáşżt káşż áşżnâ&#x20AC;Ś â&#x20AC;&#x153;giáş­n tĂ­m ngĆ°áť?iâ&#x20AC;?! NhĆ°ng káşżt thĂşc câu chuyáť&#x2021;n khĂ´ng háť cĂł Ă˝ than tháť&#x; váť tĆ° cĂĄch hay áť&#x2018;i nhân xáť­ tháşż giᝯa cĂĄc bĂŞn váť&#x203A;i nhau, mĂ  lấi máť&#x; ra yáşżu táť&#x2018; thuần tĂşy chuyĂŞn mĂ´n, bắt ầu cĹŠng báť&#x;i câu nĂłi quen thuáť&#x2122;c, Ä&#x192;n nhiáť u (chᝊ) áť&#x; (háşżt, cĂł) bao nhiĂŞu! 34

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

7ĹŻFKX\Ĺ&#x2039;QWUĹ&#x2018;QJÄ&#x203A;QKÄĄQWUĹ&#x2018;QJĹŁ

Trong kho tĂ ng truyáť n t᝼ng dân gian Viáť&#x2021;t Nam cĂł hĆĄn 400 câu ca dao, t᝼c ngᝯ, thĂ nh ngᝯ ạt yáşżu táť&#x2018; â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;nâ&#x20AC;? lĂŞn ầu tiĂŞn, nhĆ° â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n chĆ°a no, lo chĆ°a táť&#x203A;iâ&#x20AC;?, â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n cáť&#x2014; i trĆ°áť&#x203A;c, láť&#x2122;i nĆ°áť&#x203A;c i sauâ&#x20AC;?, â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n trĂ´ng náť&#x201C;i, ngáť&#x201C;i trĂ´ng hĆ°áť&#x203A;ngâ&#x20AC;?, â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n cây nĂ o rĂ o cây nẼyâ&#x20AC;?... Quan iáť&#x192;m â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n nhiáť u, áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ&#x20AC;? quen thuáť&#x2122;c nĂ y ngᝥ nhĆ° Ă­t òi háť?i, hĆ°áť&#x203A;ng áşżn tháťąc d᝼ng, trĂĄnh bĂ y váş˝ táť&#x2018;n kĂŠmâ&#x20AC;Ś nhĆ°ng tháťąc ra lấi hĂ m Ă˝ váť áť&#x2039;nh lưᝣng dẍn áşżn áť&#x2039;nh tĂ­nh cho máť&#x2122;t láť&#x2018;i sáť&#x2018;ng Ă­t quan tâm chÄ&#x192;m chĂşt vĂ  cĂł cả

phần nĂ o Ăł khĂĄâ&#x20AC;Ś lấc háş­u. KhĂ´ng ai biáşżt câu nĂłi â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n nhiáť u, áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ&#x20AC;? cĂł tᝍ bao giáť?, nhĆ°ng vĂ o tháť?i kinh táşż cả nĆ°áť&#x203A;c còn khĂł khÄ&#x192;n, Ă´ tháť&#x2039; hĂła chĆ°a mấnh máş˝, nhĂ  nhĂ  áť u phải â&#x20AC;&#x153;chấy Ä&#x192;n tᝍng bᝯaâ&#x20AC;? thĂŹ quan iáť&#x192;m Ăł lĂ  Ć°ĆĄng nhiĂŞn vĂ  khĂĄ thᝊc tháť?i. Viáť&#x2021;c giải quyáşżt khâu â&#x20AC;&#x153;no b᝼ngâ&#x20AC;? tháť?i iáť&#x192;m kinh táşż khĂł khÄ&#x192;n lĂ  nhu cầu cĆĄ bản vĂ  cẼp thiáşżt. Ngay cả khi bĆ°áť&#x203A;c sang tháşż kᝡ 21 ưᝣc hai tháş­p niĂŞn ráť&#x201C;i nhĆ°ng áť&#x; nhiáť u nĆĄi, chuyáť&#x2021;n Ä&#x192;n vẍn lĂ  náť&#x2014;i lo thĆ°áť?ng tráťąc. CĂ´ng cuáť&#x2122;c â&#x20AC;&#x153;xĂła Ăłiâ&#x20AC;? cᝧa nhiáť u áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng vẍn còn ang tiáşżp diáť&#x2026;n vĂ  â&#x20AC;&#x153;cĂĄi


tĆ°ĆĄng tĂĄc

9Ĺ´LQKžQž\EĸŴFYžROžFĹŽÄ&#x2C6;LĹ&#x153;QWUDQJQKĂ QKžNK½FOÄşLWKĂ?PŲFWKÂżQWKLĹ QwWÄžWFÄźWĂ&#x201C;\WKXŲFTXDQ QLĹ PULĂ&#x2020;QJFĆ&#x20AC;DJLDFKĆ&#x20AC;

Ä&#x192;nâ&#x20AC;? vẍn quan tráť?ng hĆĄn nhiáť u so váť&#x203A;i â&#x20AC;&#x153;cĂĄi mạcâ&#x20AC;? vĂ â&#x20AC;&#x153;cĂĄi áť&#x;â&#x20AC;?. Quan iáť&#x192;m Ẽy táť&#x201C;n dĆ° trong nĂŁo báť&#x2122; cᝧa nhiáť u tháşż háť&#x2021; khĂ´ng cháť&#x2030; tᝍ nhᝯng kinh nghiáť&#x2021;m trải qua biáşżn áť&#x2122;ng láť&#x2039;ch sáť­, tᝍ cĂĄch sáť&#x2018;ng, sinh hoất cᝧa cĆ° dân cĂł gáť&#x2018;c vÄ&#x192;n hĂła nĂ´ng nghiáť&#x2021;p, mĂ  còn tháť&#x192; hiáť&#x2021;n sáťą thiĂŞn láť&#x2021;ch trong phân báť&#x2018; nhu cầu, trong quan tâm ầu tĆ° cho lâu dĂ i hay trĆ°áť&#x203A;c mắt. Ä?iáť u nĂ y cĂł tháť&#x192; thẼy trong cĂĄc cháť&#x2030; sáť&#x2018; tháť&#x2018;ng kĂŞ váť tiĂŞu dĂšng: chi phĂ­ Ä&#x192;n uáť&#x2018;ng vẍn ᝊng ầu bảng cĆĄ cẼu chi tiĂŞu cᝧa cĂĄc gia ĂŹnh Viáť&#x2021;t, sau Ăł lĂ  áşżn sᝊc kháť?e, quần ĂĄo, háť?c hĂ nh, i lấiâ&#x20AC;Ś Tᝍ â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n no mạc Ẽmâ&#x20AC;? chuyáť&#x192;n sang â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n ngon mạc áşšpâ&#x20AC;? ĂŁ lĂ  quĂĄ trĂŹnh khĂ´ng dáť&#x2026; váť&#x203A;i a sáť&#x2018;, tháş­m chĂ­ ngĂ y nay cho dĂš nhiáť u gia ĂŹnh rẼt quan tâm áşżn Ä&#x192;n tháťąc dưᝥng, Ä&#x192;n xanh sấchâ&#x20AC;Ś thĂŹ vẍn cĂł tháť&#x192; thẼy sáťą phĂĄt triáť&#x192;n cᝧa chuyáť&#x2021;n Ä&#x192;n chĆ°a háť tĆ°ĆĄng xᝊng váť&#x203A;i ầu tĆ° cho chuyáť&#x2021;n áť&#x;. XĂŠt váť tᝍ ngᝯ trong tiáşżng Viáť&#x2021;t, c᝼m tᝍ â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n-áť&#x;â&#x20AC;? ưᝣc hiáť&#x192;u nhiáť u hĆĄn tᝍng hĂ nh vi, â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;nâ&#x20AC;? cháť&#x2030; viáť&#x2021;c â&#x20AC;&#x153;tiĂŞuâ&#x20AC;? nhᝯng gĂŹ c᝼ tháť&#x192; trĆ°áť&#x203A;c mắt, còn â&#x20AC;&#x153;áť&#x;â&#x20AC;? thĂŹ mang tĂ­nh lâu dĂ i hĆĄn. Khi ghĂŠp thĂ nh tᝍ â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n áť&#x;â&#x20AC;? sáş˝ thĂ nh gắn bĂł máş­t thiáşżt, vᝍa cháť?n láťąa nhᝯng cĂĄi trĆ°áť&#x203A;c mắt vᝍa áť&#x2039;nh hĆ°áť&#x203A;ng nhᝯng iáť u lâu dĂ i trong cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng. Cạp vᝣ cháť&#x201C;ng Ä&#x192;n áť&#x; váť&#x203A;i nhau, ngĂ´i nhĂ  qua nhiáť u áť?i Ä&#x192;n-áť&#x;â&#x20AC;Ś áť u tháť&#x192; hiáť&#x2021;n Ă˝ nghÄŠa cᝧa quĂĄ trĂŹnh mang tĂ­nh tĆ°ĆĄng tĂĄc Ă´i bĂŞn, chᝊ khĂ´ng thuần tĂşy lĂ  máť&#x2122;t sản phẊm hay mĂłn hĂ ng cĂł tháť&#x192;â&#x20AC;Ś xĆĄi ngay! CĹŠng chĂ­nh vĂŹ viáť&#x2021;c

lĂ m nhĂ  òi háť?i cĂł ᝧ hiáť&#x192;u biáşżt, chiĂŞm nghiáť&#x2021;m, cân nhắcâ&#x20AC;Ś dĂš cho lĂ  sáť­a chᝯa, xây máť&#x203A;i, hay trang trĂ­ thĂŹ áť u mang tĂ­nh ầu tĆ° cho cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng, nĂŞn cha Ă´ng ta xáşżp vĂ o viáť&#x2021;c quan tráť?ng cần phải lĂ m cᝧa áť?i ngĆ°áť?i trong báť&#x2122; ba â&#x20AC;&#x153;táş­u trâu - lẼy vᝣ - lĂ m nhĂ â&#x20AC;?. Tháş­m chĂ­ ảo ngưᝣc thᝊ táťą nĂ y xem ra khĂ´ng áť&#x2022;n! Tᝍ bản chẼt cᝧa quĂĄ trĂŹnh tĂ­nh toĂĄn, cân nhắc nhᝯng nhu cầu hiáť&#x2021;n tấi lẍn tĆ°ĆĄng lai, viáť&#x2021;c ầu tĆ° xây dáťąng nhĂ  áť&#x; sáş˝ khĂĄc biáť&#x2021;t so váť&#x203A;i cĂĄc ầu tĆ° xây dáťąng tháť&#x192; loấi cĂ´ng trĂŹnh khĂĄc (cĂ´ng cáť&#x2122;ng, giao thĂ´ng, dáť&#x2039;ch v᝼â&#x20AC;Ś) vĂ  tĂ­nh khĂĄc biáť&#x2021;t náşąm áť&#x; káşż hoấch cᝧa máť&#x2014;i cĂĄ nhân, gia ĂŹnh, Ăłng vai trò chᝧ ấo, chi pháť&#x2018;i quyáşżt áť&#x2039;nh ầu tĆ° vĂ  khả nÄ&#x192;ng hĂŹnh thĂ nh Ă˝ tĆ°áť&#x;ng thiáşżt káşż, xây dáťąng. Náşżu cháť&#x2030; cĂł nhᝯng gia chᝧ biáşżtâ&#x20AC;Ś lo Ä&#x192;n, ham Ä&#x192;n vĂ  quanh quẊn trong chuyáť&#x2021;n â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;nâ&#x20AC;?, chắc chắn sáş˝ khĂ´ng tháť&#x192; cĂł nhᝯng nhĂ  ầu tĆ° thĂ´ng minh, ᝧ tầm nhĂŹn vĂ  dĂĄm nghÄŠ dĂĄm lĂ m trong lÄŠnh váťąc nhĂ  áť&#x; nĂłi chung vĂ  nhĂ  áť&#x; tĆ° nhân nĂłi riĂŞng. òĹ&#x192;QQJĂ&#x2020;LQKÂľFĂ&#x201E;OÂľVħQSKÄ­P WKXÄŤQWĂ&#x2030;\

NhĆ° váş­y, khĂ´ng tháť&#x192; Ẋy trĂĄch nhiáť&#x2021;m hoĂ n toĂ n váť cho máť&#x2122;t bĂŞn nĂ o khi ngĂ´i nhĂ  khĂ´ng cháť&#x2030; thuáť&#x2122;c dấng máť&#x2122;t sản phẊm thuần tĂşy mang tĂ­nh váş­t chẼt, mĂ  còn lĂ  káşżt quả cᝧa sáťą hĂŹnh thĂ nh nĂŞn máť&#x2122;t nĆĄi cháť&#x2018;n cĆ° ng᝼. â&#x20AC;&#x153;Xây nhĂ â&#x20AC;? trong tiáşżng Viáť&#x2021;t hầu nhĆ° thoĂĄt kháť?i nghÄŠa xây dáťąng

ĆĄn thuần, Ăł còn lĂ tấo dáťąng mĂĄi Ẽm, gia ĂŹnh, nĆĄi i váť , nĆĄi gáť­i gắm hy váť?ng nĆ°ĆĄng nĂĄu cho cĂĄc tháşż háť&#x2021;â&#x20AC;Ś Xem nhĂ  cháť&#x2030; lĂ  sản phẊm tᝊc lĂ  ĂŁ tĆ°áť&#x203A;c i toĂ n báť&#x2122; Ă˝ nghÄŠa tinh thần lẍn tĆ°ĆĄng tĂĄc xĂŁ háť&#x2122;i. Khi cĂł tháť&#x192; mua bĂĄn, lắp rĂĄp, thĂĄo dᝥ ĆĄn giản vĂ  gáť?n láşš máť&#x2122;t ngĂ´i nhĂ  (nhĆ° máť&#x2122;t sáť&#x2018; nĆ°áť&#x203A;c phĂĄt triáť&#x192;n ĂŁ lĂ m theo dây chuyáť n cĂ´ng ngháť&#x2021; xuẼt xĆ°áť&#x;ng cả máť&#x2122;t cÄ&#x192;n nhĂ  hoĂ n cháť&#x2030;nh, ngĆ°áť?i dĂšng cháť&#x2030; mua váť rĂĄp lấi) thĂŹ vai trò cᝧa kiáşżn trĂşc sĆ° hay káťš sĆ° xây dáťąng trong nhĂ  áť&#x; tĆ° nhân sáş˝ cháť&#x2030; còn lĂ  ngĆ°áť?i sản xuẼt - sản xuẼt hĂ ng loất hay theo ĆĄn ạt hĂ ng. Xây nhĂ  nhĆ° tháşż sáş˝ rẼt Ă­t tĆ°ĆĄng tĂĄc, cháť&#x2030; thuần tĂşy trao áť&#x2022;i váť tiĂŞu chuẊn, chẼt lưᝣng, bảo hĂ nh, háş­u mĂŁi, ph᝼ kiáť&#x2021;nâ&#x20AC;Ś NhĆ°ng cĹŠng khĂ´ng tháť&#x192; quay váť hay khĆ° khĆ° giᝯ mĂŁi láť&#x2018;i lĂ m nhĂ  thuần tĂşy thᝧ cĂ´ng, Ă­t chuẊn hĂła cĂ´ng nghiáť&#x2021;p. Báť&#x;i cĂĄc láť thĂłi lĂ m viáť&#x2021;c kiáť&#x192;u tiáť&#x192;u nĂ´ng xĆ°a cĹŠ sáş˝ gắn chạt váť&#x203A;i quan niáť&#x2021;m ầu tĆ° ngắn hấn, thiáşżu tĂ­nh háť&#x2021; tháť&#x2018;ng vĂ  tĂ­nh khoa háť?c, dẍn áşżn ngĂ´i nhĂ  khĂĄ sĆĄ sĂ i báť&#x;i báť&#x2039; so o, ong áşżm giĂĄ thĂ nh ắt ráşť, báť&#x;i ngẍu hᝊng nay lĂ m mai ngháť&#x2030; cᝧa thᝣ thầy thiáşżu chuyĂŞn nghiáť&#x2021;p... Khi nhĂŹn lấi nhᝯng ngĂ´i nhĂ  mang dẼu Ẽn máť&#x2122;t tháť?i, nhĂ  ưᝣc chÄ&#x192;m chĂşt tᝍ thiáşżt káşż áşżn xây dáťąng, sáť­ d᝼ng, bảo trĂŹâ&#x20AC;Ś cĂł tháť&#x192; thẼy mẍu sáť&#x2018; chung lĂ  nhĂ  sáş˝ tháť&#x192; hiáť&#x2021;n quĂĄ trĂŹnh sáť&#x2018;ng hay máť&#x2122;t phong cĂĄch sáť&#x2018;ng, nhĂ  tĆ°ĆĄng tĂĄc váť&#x203A;i ngĆ°áť?i vĂ  biáşżn áť&#x2022;i theo tháť?i gian. Nhᝯng ngĂ´i nhĂ  cĂł dẼu Ẽn nhĆ° váş­y, dĂš cĂł tháť&#x192; báť&#x2039; xuáť&#x2018;ng cẼp hay biáşżn áť&#x2122;ng tháť?i cuáť&#x2122;c, vẍn lĆ°u giᝯ háť&#x201C;n cáť&#x2018;t riĂŞng, vĂ  thoĂĄt kháť?i dấng nhĂ  â&#x20AC;&#x153;lĂ  máť&#x2122;t sản phẊmâ&#x20AC;? ưᝣc lĂ m ra hĂ ng loất. Còn náşżu xem nhĂ  lĂ  sản phẊm thuần tĂşy thĂŹ nhanh gáť?n rĂľ rĂ ng tháş­t Ẽy, nhĆ°ng cĹŠng dáť&#x2026; dĂ ng báť? qua sáťą trân tráť?ng váť quĂĄ trĂŹnh hĂŹnh thĂ nh táť&#x2022; Ẽm, báť? qua yáşżu táť&#x2018; â&#x20AC;&#x153;háť&#x201C;n nĆĄi cháť&#x2018;nâ&#x20AC;? cᝧa áť&#x2039;a iáť&#x192;m xây dáťąng, xây nhĂ  theo kiáť&#x192;u hĂ ng loất giĂĄ ráşť áť&#x192; cho thuĂŞâ&#x20AC;Ś sáş˝ dẍn áşżn ngĆ°áť?i lĂ m chuyĂŞn mĂ´n cho ra áť?i nhᝯng thiáşżt káşż na nĂĄ nhau, cháť&#x2030; â&#x20AC;&#x153;ᝧ Ä&#x192;n ᝧ mạcâ&#x20AC;? lĂ â&#x20AC;Ś xong! áť&#x17E; thĂĄi cáťąc khĂĄc cᝧa vẼn áť â&#x20AC;&#x153;tráť?ng Ä&#x192;n hĆĄn tráť?ng áť&#x;â&#x20AC;?, lấi thẼy thẼp thoĂĄng náť&#x2014;i lo cᝧa giáť&#x203A;i chuyĂŞn mĂ´n khi gia chᝧ rĆĄi vĂ o tĂŹnh trấng â&#x20AC;&#x153;diáť&#x2026;n quĂĄ láť&#x2018;â&#x20AC;? sau tháť?i gian dĂ i â&#x20AC;&#x153;nháť&#x2039;n Ä&#x192;n nháť&#x2039;n mạcâ&#x20AC;? áť&#x192; sᝊc xây nhĂ . Coi nhĂ  lĂ  cả gia tĂ i, máť&#x2122;t áť?i nhĂ  mẼy áť?i ngĆ°áť?i, nhĂ  báť n vᝯng ưᝣc giáť&#x203A;i tráť?c phĂş KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

35


tĆ°ĆĄng tĂĄc

Ä&#x2021;Ĺ&#x152;QJFÄžSQÄśLŸFĂ?NKL[½FOĹ&#x2020;SWĆ&#x201E;wNKXYĹ VLQKYĹ´LGLĹ QWĂ&#x2C6;FKNKRÄźQJWUĹŞQJFKÄžWOLĹ XFĆ&#x20AC;DPŲWNK½FKVÄşQPLĹ WYĸŜQVĹ&#x2013;UÄžWNK½FYĹ´LTXDQQLĹ PYžÄ&#x2C6;LĹ&#x161;XNLĹ Q FĆ&#x20AC;DQKžSKĹŞ

hiáť&#x192;u theo nghÄŠa en lĂ nháť&#x201C;i tháş­t nhiáť u bĂŞtĂ´ng, sắt, thĂŠp, inox, nhĂ´m, kĂ­nh, gáť&#x2014; quĂ˝, èn chĂšmâ&#x20AC;Ś Nhiáť u nhĂ  thiáşżt káşż cho biáşżt â&#x20AC;&#x153;giẼc mĆĄâ&#x20AC;? cᝧa háť? lĂ  gạp ưᝣc chᝧ ầu tĆ° vᝍa phải, khĂ´ng quĂĄ chi li cắt giảm ᝧ thᝊ khiáşżn ngĂ´i nhĂ  thĂ nh kiáť&#x192;u â&#x20AC;&#x153;ầu tĆ° xây dáťąng cĆĄ bảnâ&#x20AC;? nhất nhòa khĂ´ cᝊng, mĂ  cĹŠng khĂ´ng báť&#x2039; tĂŹnh trấng â&#x20AC;&#x153;máť&#x2122;t lần chĆĄi cho cả nĆ°áť&#x203A;c biáşżt mạtâ&#x20AC;? dẍn áşżn tiĂŞu xĂ i xa hoa vĂ´ láť&#x2018;i. 9Äą\WKĂ&#x20AC;wĹŁVĹ KĹ&#x192;WEDRQKL½X"

Câu chuyáť&#x2021;n mᝊc áť&#x2122; lĂ m nhĂ  vĂŹ tháşż tráť&#x; váť iáť&#x192;m xuẼt phĂĄt: quan niáť&#x2021;m ầu tĆ° vĂ  cĂĄch thᝊc ầu tĆ° quyáşżt áť&#x2039;nh thĂĄi áť&#x2122; ầu tĆ°. Ä?a sáť&#x2018; chᝧ ầu tĆ° vẍn ang chᝧ yáşżu sÄ&#x192;m soi áť&#x2039;nh lưᝣng phòng áť&#x2018;c diáť&#x2021;n tĂ­ch bao nhiĂŞu thay vĂŹ tĂ­nh chẼt tháşż nĂ o, sáť­ d᝼ng ra sao thay vĂŹ khĂ´ng gian tháşż nĂ o. Tháş­m chĂ­, nhᝯng gia chᝧ dĂš cĂł trao áť&#x2022;i váť hĂŹnh thᝊc kiáşżn trĂşc thĂŹ vẍn loanh quanh bĂ n chuyáť&#x2021;n mạt tiáť n hay cĂłp nhạt nhᝯng gĂŹ ưᝣc cho lĂ  ang tháť&#x2039;nh hĂ nh, chᝊ khĂ´ng lắng nghe kiáşżn trĂşc sĆ° bĂ n bấc váť táť&#x2022; chᝊc khĂ´ng gian vĂ  cĂĄ tĂ­nh riĂŞng cho nĆĄi áť&#x;. Khi ĂŁ hiáť&#x192;u vẼn áť áť&#x; khĂ´ng thuần tĂşy gĂłi gáť?n trong diáť&#x2021;n tĂ­ch vĂ  quy mĂ´, viáť&#x2021;c lĂ m nhĂ  ph᝼c v᝼ nhu cầu áť&#x; phải kèm theo rẼt nhiáť u tiĂŞu chĂ­ cần ất ưᝣc. TrĆ°áť&#x203A;c tiĂŞn lĂ  tiĂŞu chĂ­ váť mᝊc áť&#x2122;: ngĂ´i nhĂ  lĂ m áşżn cᝥ nĂ o lĂ  áť&#x2022;n, lĂ  hoĂ n thiáť&#x2021;n, lĂ  ĂĄp ᝊng ᝧ cĂĄc yĂŞu cầu kháť&#x2018;i tĂ­ch? Ä?a phần cĂĄc chᝧ thầu cĂł khuynh hĆ°áť&#x203A;ng tĂ­nh 36

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

toĂĄn chi phĂ­ xây dáťąng trĂŞn diáť&#x2021;n tĂ­ch sáť­ d᝼ng - xây dáťąng. Trong Ăł xuẼt hiáť&#x2021;n sáťą nháş­p nháşąng giᝯa cĂĄc khĂĄi niáť&#x2021;m thĂ´ vĂ hoĂ n thiáť&#x2021;n. NhĂ  xây tĂ´ xong ĂŁ gáť?i lĂ  hoĂ n thiáť&#x2021;n chĆ°a? NhĂ  nay lĂ m theo kiáť&#x192;u nhĆ° nhĂ  xĆ°a, cĂĄn cĂĄi náť n lĂĄng xi mÄ&#x192;ng xong ưᝣc kiáşżn trĂşc sĆ° gáť?i lĂ  phong cĂĄch thĂ´ máť&#x2122;c, trong khi chᝧ nhĂ  thĂŹ cᝊ òi háť?i phải lĂĄt gấch bĂłng loĂĄng máť&#x203A;i lĂ  hoĂ n thiáť&#x2021;n! Nhu cầu a dấng, khĂ´ng ai giáť&#x2018;ng ai, khĂ´ng tháť?i nĂ o giáť&#x2018;ng tháť?i nĂ o, tháşż nĂŞn viáť&#x2021;c áť&#x2039;nh lưᝣng (mĂŠt vuĂ´ng, mĂŠt kháť&#x2018;i, dáťą toĂĄn kinh táşż, nhᝯng cĂĄi hay, cĂĄi lᝣi, cĂĄi báť nâ&#x20AC;Ś) theo tiĂŞu chĂ­ nĂ o khĂ´ng cháť&#x2030; cần tháť?a thuáş­n minh bấch, rĂľ rĂ ng, káťš lưᝥng, mĂ  còn ph᝼ thuáť&#x2122;c vĂ o thĂĄi áť&#x2122; chẼp nháş­n viáť&#x2021;c láťąa cháť?n cĂĄch sáť&#x2018;ng nĂ o áť&#x192; lĂ m nhĂ  nhĆ° tháşż Ẽy. Cho dĂš quan iáť&#x192;m khĂĄc biáť&#x2021;t thĂŹ vẍn cĂł mẍu sáť&#x2018; chung nhẼt áť&#x2039;nh lĂ m náť n tảng, áť&#x192; ngĂ´i nhĂ  dĂš mang cĂĄ tĂ­nh cᝧa gia chᝧ hay ngĆ°áť?i thiáşżt káşż áşżn âu thĂŹ vẍn phĂš hᝣp váť&#x203A;i xu hĆ°áť&#x203A;ng chung cᝧa kiáşżn trĂşc: dung hòa giᝯa con ngĆ°áť?i váť&#x203A;i nhau vĂ  váť&#x203A;i mĂ´i trĆ°áť?ng, Ăł chĂ­nh lĂ  sáťą cháť?n láťąa báť n vᝯng.

Tiáşżp theo, Ăł chĂ­nh lĂ khả nÄ&#x192;ng dáťą bĂĄo phĂĄt triáť&#x192;n, iáť u mĂ  khĂ´ng phải gia chᝧ hay ngĆ°áť?i thiáşżt káşż nĂ o cĹŠng cĂł tháť&#x192; lĂ m ưᝣc. CĂł tháť&#x192; nhu cầu trĆ°áť&#x203A;c mắt chĆ°a cĂł xe hĆĄi nhĆ°ng tĆ°ĆĄng lai cĂł cần khĂ´ng? CĂł tháť&#x192; bây giáť? con cĂĄi còn nháť? hoạc chĆ°a Ăłn Ă´ng bĂ  váť áť&#x; chung nhĆ°ng tĆ°ĆĄng lai thĂŹ â&#x20AC;&#x153;ráť&#x201C;i chĂşng ta sáş˝ giĂ â&#x20AC;? sáş˝ nhĆ° tháşż nĂ o. CĂĄc dáťą bĂĄo â&#x20AC;&#x153;áť&#x; háşżt bao nhiĂŞuâ&#x20AC;? còn tháť&#x192; hiáť&#x2021;n khả nÄ&#x192;ng thĂ­ch ᝊng cᝧa ngĂ´i nhĂ  váť káťš thuáş­t trong nhiáť&#x2021;m v᝼ thiáşżt káşż ban ầu, vĂ­ d᝼ nhĆ° cĂł dĂ nh cháť&#x2014; gắn thang mĂĄy, cĂł dáťą trĂš Ć°áť?ng bĂŞn ngoĂ i nâng lĂŞn, cĂł tĆ°ĆĄng thĂ­ch váť&#x203A;i háť&#x2021; tháť&#x2018;ng iáť&#x2021;n - nÄ&#x192;ng lưᝣng mạt tráť?i hay khĂ´ng ?... Viáť&#x2021;c â&#x20AC;&#x153;Ä&#x192;n-áť&#x;â&#x20AC;? do Ăł tráť&#x; thĂ nh khĂĄi niáť&#x2021;m mang náť&#x2122;i hĂ m chạt cháş˝, tuy hai mĂ  máť&#x2122;t, trong Ăł cạp tháť?i gian khĂ´ng gian c᝼ tháť&#x192; òi háť?i cĂĄc bĂŞn cĂšng trả láť?i vĂ  giải quyáşżt cĂĄc bĂ i toĂĄn phĂĄt sinh ngay tᝍ khi ngĂ´i nhĂ  chĆ°a thiáşżt káşż. Tᝍ cĂĄch thᝊc Ä&#x192;n-áť&#x; sáş˝ dẍn áşżn cĂĄch thᝊc thiáşżt káşż, báť&#x2018; trĂ­, tĂ­nh toĂĄnâ&#x20AC;Ś áť&#x192; khi i vĂ o xây dáťąng vĂ  sáť­ d᝼ng khĂ´ng xảy ra tĂŹnh trấng bẼt cáş­p, áť&#x2022;i Ă˝ hoạc cĆĄi náť&#x203A;i, áş­p phĂĄ rẼt lĂŁng phĂ­ vĂ  phᝊc tấp. Káťł 2: Tᝍng giai oấn cᝧa chuyáť&#x2021;n Ä&#x192;n-áť&#x;

&Ă?OĹ&#x2013;FÂżXFKX\Ĺ QYĹ&#x161;Ä&#x2C6;ŤQKOĸşQJOĹ&#x201E;QÄ&#x2C6;ŤQKWĂ&#x2C6;QK|Ä°QQKLĹ&#x161;XFKĆ&#x201A;ŸKĹ&#x2DC;WEDRQKLĂ&#x2020;X}VĹ&#x2013;NKĂ?QJFĂ?Ä&#x2C6;LĹ&#x153;P NĹ&#x2DC;WWKĂ&#x2019;FGREÄźQFKÄžWNLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;FYž[Âż\GĆ&#x160;QJOXĂ?QEŤFKLSKĹŞLEŸLYÄ°QKĂ?DĆ&#x201A;QJ[Ć&#x2020;7Ă?QWUĹŚQJVĆ&#x160;Ä&#x2C6;D GÄşQJWURQJTXDQQLĹ P[Âż\QKžOžÄ&#x2C6;LĹ&#x161;XNLĹ QFĹ&#x20AC;QQKĸQJÄ&#x2C6;LĹ&#x161;XNLĹ QÄ&#x2C6;Ć&#x20AC;FKĹ&#x2C6;FFKĹ&#x2C6;QSKÄźLQĹ&#x160;PŸYÄžQ Ä&#x2C6;Ĺ&#x161;|Ä&#x2C6;ŤQKKĸŴQJNK½FKKžQJ}Ä&#x2C6;Ĺ&#x153;PDQJOÄşLJL½WUŤFKRFKĂ&#x2C6;QKNK½FKKžQJ.KLÄ&#x2C6;Ĺ?WTXDQÄ&#x2C6;LĹ&#x153;POžP QKžSKÄźLFĂ?TX½WUĂ&#x2030;QKWKĂ&#x2030;QJĸŜLOžPQJKĹ&#x161;NLĹ&#x2DC;QWUĂ&#x2019;F[Âż\GĆ&#x160;QJVĹ&#x2013;KLĹ&#x153;XÄ&#x2C6;ÂżXOžQKĆ&#x2C6;QJJL½WUŤFĹ&#x20AC;Q NK½FKKžQJKĸŴQJWĹ´LFĹ&#x20AC;QÄ&#x2C6;Ă?LEĂ&#x2020;QFKLDVĹ&#x201D;YžÄ&#x2C6;LÄ&#x2C6;Ĺ&#x2DC;QÄ&#x2C6;ĹŹQJFÄźPÄ&#x2C6;ĹŹQJOĂ&#x17D;QJÄ&#x2C6;ĹŹQJWÂżPKLĹ SOĆ&#x160;F


giải phåp

0Ĺ°LPŲWNKĂ?QJJLDQFKĆ&#x201A;FQÄ°QJÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;XFĂ?FĆ&#x2020;DKĸŴQJUDJLĹ&#x2DC;QJWUĹśL

Nhà sång måt lòng

7UĂ&#x2020;QGLĹ QWĂ&#x2C6;FKP2QJĂ?LQKžWKRÄşWQKĂ&#x2030;QWĆ&#x201E;FĹŽQJYžRFĂ?YĹ&#x201D;UÄžWÄ&#x2C6;Ĺ°LEĂ&#x2030;QKWKĸŜQJQKĸQJWÄşRUDÄžQWĸşQJNK½ OÄşQJD\WĆ&#x201E;NKLEĸŴFTXDF½QKFĹŽQJ.KRÄźQJVÂżQQJRžLÄ&#x2C6;ĸşFWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;PŲWQĆ&#x2020;DOžFKĹ°Ä&#x2C6;Ĺ&#x153;[HP½\QĆ&#x2020;DSKĂ&#x2C6;D WURQJOžKĹŹF½.RLYĹ´LQKĆ&#x2C6;QJEĹ&#x2020;FÄ&#x2C6;½SKĂ&#x2C6;DWUĂ&#x2020;Q&½OĸşQTXDQKFKĹ&#x2020;XKRDÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;FKžRÄ&#x2C6;Ă?QPĹ°LYŤNK½FKJKĂ&#x201E; WKÄ°P&ÄźPJL½FP½WOžQKÄ&#x2C6;ĸşFSKĂ?Ež\QJD\WĆ&#x201E;EĹ&#x2020;FWKĹ&#x161;PGĹ&#x201E;QYžRSKĂ&#x17D;QJNK½FK %ĂŤ,9ĂŤÄť1+THĂ I A

S

au cáť­a chĂ­nh lĂ máť&#x2122;t khĂ´ng gian ưᝣc phân tĂĄch rĂľ rĂ ng, phĂ­a bĂŞn phải cáť­a ra vĂ o lĂ  phòng tháť?, phĂ­a bĂŞn trĂĄi lĂ  phòng khĂĄch vĂ  bĂŞn trong nᝯa lĂ  phòng Ă´ng bĂ  áť&#x2018;i diáť&#x2021;n váť&#x203A;i kho cẼt áť&#x201C;. VĂŹ gia ĂŹnh sáť&#x2018;ng theo náşżp xĆ°a, tam ấi áť&#x201C;ng Ć°áť?ng nĂŞn phòng Ă´ng bĂ  ạt ngay tầng tráť&#x2021;t, áť&#x2018;i diáť&#x2021;n cầu thang nhĆ°ng rẼt Ẽn tưᝣng báť&#x;i cháť&#x2030; cần máť&#x; khuĂ´n cáť­a sáť&#x2022; lĂ  nhĂŹn thẼy sân vĂ  báť&#x192; cĂĄ Koi nhiáť u mĂ u sắc, còn hĆ°áť&#x203A;ng áť&#x2018;i diáť&#x2021;n lĂ  cáť­a sáť&#x2022; nhĂŹn ra giáşżng tráť?i bĂŞn trong. Ă? tĆ°áť&#x;ng kiáşżn trĂşc ưᝣc báť&#x2122;c láť&#x2122; rĂľ ráť&#x2021;t qua cĂĄc phòng vĂ  tầng, tầng tráť&#x2021;t dĂ nh cho ngĆ°áť?i láť&#x203A;n tuáť&#x2022;i váť&#x2018;n hĆĄi khĂł lĂŞn xuáť&#x2018;ng cầu thang; tầng 1 dĂ nh cho sáťą káşżt náť&#x2018;i tĂŹnh cảm qua cĂĄc bᝯa cĆĄm gia ĂŹnh, Ăłn tiáşżp khĂĄch thân tĂŹnh cĹŠng nhĆ° sinh hoất chung; tầng 2 dĂ nh cho tháşż háť&#x2021; giᝯa vĂ  tầng 3 dĂ nh cho lĹŠ tráşť. Máť?i ngĆ°áť?i cĂšng sáť&#x2018;ng

trong máť&#x2122;t ngĂ´i nhĂ , tĂŹm thẼy nhau áť&#x; cĂĄc lĂĄt cắt giao hòa khĂ´ng gian nhĆ°ng vẍn tĂ´n tráť?ng sáťą riĂŞng tĆ° cᝧa máť&#x2014;i tháşż háť&#x2021;. Phòng khĂĄch tầng tráť&#x2021;t khĂĄ ĆĄn giản váť&#x203A;i báť&#x2122; bĂ n gháşż gáť&#x2014;, tivi trĂŞn káť&#x2021;, vĂ  tẼt nhiĂŞn ây cháť&#x2030; lĂ  nĆĄi Ăłn khĂĄch sĆĄ giao. Máť?i Ẽn tưᝣng váť tĂŹnh cảm gia ĂŹnh ưᝣc báť&#x2122;c láť&#x2122; áť&#x; cĂĄc lầu bĂŞn trĂŞn, theo báş­c cầu thang dẍn táť&#x203A;i tầng 1, áť&#x; Ăł kiáşżn trĂşc sĆ° ĂŁ phĂ´ diáť&#x2026;n tĂ i nÄ&#x192;ng cᝧa mĂŹnh qua phĆ°ĆĄng thᝊc xáť­ lĂ˝ khĂ´ng gian rẼt táť&#x2018;t váť&#x203A;i 3 giáşżng tráť?i, phĂ­a trĆ°áť&#x203A;c vĂ  phĂ­a sau, cáť&#x2122;ng thĂŞm giáşżng tráť?i áť&#x; giᝯa ráť?i tháşłng xuáť&#x2018;ng cầu thang khiáşżn cÄ&#x192;n báşżp - khu váťąc sinh hoất chung luĂ´n ưᝣc ắm vĂ o ĂĄnh sĂĄng tráť?i ban ngĂ y vĂ  Ẽm cĂşng báşąng háť&#x2021; èn led buáť&#x2022;i chiáť u táť&#x2018;i. DĂ nh háşłn khoảng sân phĂ­a trĆ°áť&#x203A;c lĂ m giáşżng tráť?i, áť&#x201C;ng tháť?i cĹŠng chᝍa lấi máť&#x2122;t phần diáť&#x2021;n tĂ­ch phĂ­a sau lĂ m giáşżng tráť?i thᝊ 3, cÄ&#x192;n nhĂ  tĆ°áť&#x;ng nhĆ° sáş˝ KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

37


giải pháp

bị chia cắt không gian lại hóa thành một nơi rất thú vị với hệ giao thông duy nhất là cầu thang nhưng ược trổ nhiều lối ra. Từ cầu thang i lên tầng 1 ã có 3 hướng, một dẫn thẳng vào bếp và một mở ra khu sinh hoạt chung, mà cả hai nơi ó ều thông nhau trên một mặt sàn; còn phía ngoài là một chiếu nghỉ cầu thang có gắn bồn rửa kề bên giếng trời phía trong. Bếp phân cách với phòng sinh hoạt chung bằng một quầy bar, từ ó kết nối tới bàn ăn và sofa, mặt nào cũng thoáng với ô kính nhìn ra khoảng sáng bên ngoài. Chuyện iều tiết nguồn sáng hợp lý ược giải quyết bằng hệ rèm ơn giản, trong những ngày ẹp trời, rèm ược kéo vào hết cỡ ể không gian luôn thoáng ãng và tràn ầy sức sống. Rõ ràng ây là nơi kết gắn yêu thương của gia ình, cũng là nơi ón tiếp các vị khách ược chào ón nhất. Không cần tính tới các thiết bị bếp và phòng khách rất hiện ại, bản thân cách phân chia không gian ã tạo cho nơi này một ấn tượng riêng về sự thông thoáng bên trong mà vẫn kín áo bề ngoài bởi bức tường bao ã óng vai trò che chắn. Lên tới phòng ngủ chính ở tầng 2, cảm giác này càng mạnh hơn khi vách kính ược bao bọc bởi rèm phía trong và tường bao phía 38

KT&ĐS THÁNG 3.2020


giải pháp

.KÏQJJLDQQJÏLQK¾ĈĸżFFKLDW½FKWKHRQKXFŀXVŪQJFƀDWƄQJWKŘKŠQKĸQJPŦLQJĸŶLŸĈ¿\YńQWÉPWKľ\QKDXŸF½FO½WFňWJLDRKÎDNKÏQJJLDQ FKXQJĈŬQJWKŶLYńQWÏQWUŦQJVƊULÆQJWĸ

ngoài, nhưng vẫn luôn chan hòa ánh sáng. Gia chủ ã tỏ ra là người có tư duy rất hiện ại khi cho ặt một bồn tắm cổ iển ngay phía trong phòng ngủ, từ ó dẫn tiếp tới phòng tắm hiện ại phía trong với phòng xông hơi và toilet liên hoàn. Đây là một giải pháp sống khá cởi mở và lãng mạn mà ít gia ình Hà Nội nào dám nghĩ tới khi trao ổi ý tưởng cùng kiến trúc sư. Các tầng trên khá ơn giản, chia thành phòng ngủ chính và các phòng trẻ nhỏ. Mỗi phòng ều có một phần cửa kính hướng ra giếng trời. Tầng thượng là nơi trồng rau sạch, phơi quần áo, cũng là nơi ể mỗi người trong gia ình phóng tầm mắt ra khoảng trời cao rộng của một Hà Nội ang ngày càng trở nên chật chội hơn xưa. Trong căn nhà này dường như nguồn sinh khí không bao giờ ngừng tuôn chảy và ánh sáng tự nhiên làm mát lòng ẹp ý mỗi thành viên của gia ình. KT&ĐS THÁNG 3.2020

39


không gian ẹp

.1*0DOOO¾ĈŤDĈLŜPYXLFKĶLJLļLWUÈPXDVňPYƄDO¾ĈLŜPQKľQYŚNLŘQWUÒFFƀDNKXĈÏWKŤPŴLWĺLĈŤDSKĸĶQJ

Điểm dừng lý thú .1*0DOOO¾WUXQJW¿PWKĸĶQJPĺLĈŀXWLÆQŸWKŤWUľQ3KÒ0ƒKX\ŠQ7¿Q7K¾QKWŢQK%¾5ŤD9ĴQJ7¾X &ÏQJWUÉQKQŊPWUÆQWUžFFKÈQKFƀDWKŤWUľQY¾FĴQJO¾TXŪFOŲWUžFĈĸŶQJQŪL6¾L*ÎQ9ĴQJ7¾X GR.1*WKLFÏQJY¾FKƀĈŀXWĸO¾FÏQJW\71++.LP1JĸĶQ %ë,9ëĻ1+ CTV

40

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

K

NG Mall xây dáťąng ph᝼c v᝼ nhu cầu mua sắm, vui chĆĄi, giải trĂ­ cᝧa ngĆ°áť?i dân áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng, iáť&#x192;m dᝍng chân khĂĄch vĂŁng lai trĂŞn tuyáşżn du láť&#x2039;ch SĂ i Gòn - VĹŠng TĂ u. CĹŠng lĂ  iáť&#x192;m nhẼn váť kiáşżn trĂşc cᝧa khu Ă´ tháť&#x2039;. Ä?iáť&#x192;m khĂĄc biáť&#x2021;t láť&#x203A;n nhẼt cᝧa KNG Mall váť&#x203A;i cĂĄc trung tâm thĆ°ĆĄng mấi khĂĄc lĂ  khĂ´ng dĂšng háť&#x2021; tháť&#x2018;ng iáť u hòa trung tâm sáť­ d᝼ng thĂ´ng thoĂĄng cho khĂ´ng gian giao thĂ´ng (hĂ nh lang, sảnh). Tuy nhiĂŞn, áť&#x; nhᝯng khu vĆ°c kinh doanh thĂŹ ĆĄn váť&#x2039; thuĂŞ sáş˝ táťą ầu tĆ° hoĂ n cháť&#x2030;nh riĂŞng. CĂ´ng trĂŹnh chia lĂ m 3 kháť&#x2018;i báşąng lĂľi khĂ´ng gian giao thĂ´ng áť&#x; giᝯa. LĂľi nĂ y ngoĂ i lĂ  giao thĂ´ng, káşżt náť&#x2018;i còn cĂł chᝊc nÄ&#x192;ng thĂ´ng thoĂĄng táťą nhiĂŞn cho cả cĂ´ng trĂŹnh. Ä?ạc biáť&#x2021;t lĂľi chĂ­nh ưᝣc máť&#x; ráť&#x2122;ng hĆĄn, láť&#x203A;n hĆĄn, dĂ i hĆĄn, cĂł báť&#x2018; trĂ­ cây xanh, cháť&#x2014; ngáť&#x201C;i. Ä?ây lĂ  pháť&#x2018; i báť&#x2122;, lĂ  nĆĄi táť&#x2022; chᝊc sáťą kiáť&#x2021;n vĂ o nhᝯng dáť&#x2039;p láť&#x2026;, táşżt. Ä?ưᝣc che báť&#x;i máť&#x2122;t mĂĄi vòm láť&#x203A;n. Káşżt cẼu khĂ´ng gian vưᝣt nháť&#x2039;p, lᝣp tole thĆ°áť?ng lẍn tole lẼy sĂĄng, lĂ  iáť&#x192;m khĂĄc biáť&#x2021;t trong ngĂ´n ngᝯ kiáşżn trĂşc chung cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

41


không gian ẹp

.KXYƊFFKÈQKJLƈDFƀDWUXQJW¿PĈĸżFWKLŘWNŘNK½UŲQJ|WÏĈLŜP}WKÆPF½FF¿\[DQKY¾FĴQJO¾NKÏQJJLDQWŮFKƂFF½FVƊNLŠQFKROŞWŘW

42

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

Ä&#x2021;½ĹŞSWHUUDFHYŢDKĂ&#x2026;FĹ&#x20AC;XWKDQJPĹ?WWLĹ&#x161;QFĆ&#x20AC;D.1*0DOOÄ&#x2C6;ĸşFVĆ&#x2020;GĹžQJWĆ&#x201E;QJXĹŹQÄ&#x2C6;½WÄşLÄ&#x2C6;ŤDSKĸĜQJYĹ´LPžXWUĹ&#x2C6;QJ[½PYžÄ&#x2C6;HQ

Mạt tiáť n báť&#x2018; trĂ­ 2 láť&#x203A;p: bĂŞn trong lĂ tĆ°áť?ng vĂ  kĂ­nh, bĂŞn ngoĂ i lĂ m lam ĂĄ ᝊng. Hai láť&#x203A;p nĂ y cĂĄch nhau táť&#x203A;i 1 mĂŠt lĂ  khoảng áť&#x2021;m giảm sᝊc nĂłng mạt tráť?i vĂ  cĹŠng lĂ  hĂ nh lang káťš thuáş­t, khu váťąc báť&#x2018; trĂ­ c᝼c nĂłng mĂĄy lấnh, èn chiáşżu sĂĄng mạt tiáť nâ&#x20AC;Ś Lam ĂĄ bĂŞn ngoĂ i vᝍa trang trĂ­ vᝍa che nắng, giảm bᝊc xấ nhiáť&#x2021;t cᝧa mạt tráť?i. PhĂ­a tây, phĂ­a Ă´ng diáť&#x2021;n tĂ­ch lam báť&#x2018; trĂ­ mảng láť&#x203A;n. PhĂ­a bắc, nam báť&#x2018; trĂ­ Ă­t hĆĄn. Váş­t liáť&#x2021;u nĂ y cĂł sáşľn tấi áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng nĂŞn giĂĄ thĂ nh hᝣp lĂ˝, sáť­ d᝼ng ĂĄ nĂ y trong cĂ´ng trĂŹnh cĹŠng em lấi cảm giĂĄc thân thuáť&#x2122;c cho ngĆ°áť?i dân áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng. Xung quanh tầng trĂŞn vĆ°ĆĄn 3 mĂŠt so váť&#x203A;i tầng 1 nĂŞn tấo cho tầng 1 cĂł máť&#x2122;t mĂĄi hiĂŞn vᝍa lĂ  hĂ nh lanh giao thĂ´ng, vᝍa lĂ  khĂ´ng gian áť&#x2021;m trong ngoĂ i cĂ´ng trĂŹnh. Thᝧ phĂĄp nĂ y ưᝣc sáť­ d᝼ng tᝍ xĆ°a áşżn nay trong cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh nhĂ  áť&#x; vĂšng nhiáť&#x2021;t áť&#x203A;i. DĂŁy cây xanh vĂ  khu váťąc terrace lĂ  khoảng áť&#x2021;m cho cĂ´ng trĂŹnh. Terrace còn lĂ  khu váťąc kinh doanh ngoĂ i tráť?i. Váş­t liáť&#x2021;u ạc trĆ°ng cᝧa KNG Mall lĂ  ĂĄ áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng. Tᝍ báť&#x201C;n hoa, terrace, váť&#x2030;a hè, cầu thang, thang mĂĄy, mạt tiáť n, lam ĂĄ áť u ưᝣc sáť­ d᝼ng loấi ĂĄ khai thĂĄc tấi áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng.

7KLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;YžWKLFĂ?QJ &Ă?QJW\71++7ĸ9ÄžQ7KLĹ&#x2DC;W.Ĺ&#x2DC; 7KL&Ă?QJ

A+D +RD+ĹŹQJ343KĂ&#x2019;1KXĹ&#x2020;Q73+&0

7KLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;.763KÄşP+ĹŹQJÄ&#x2021;Ć&#x201A;FÄ&#x2021;7

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

43


khĂ´ng gian áşšp

KhĂ´ng gian cho tĆ°ĆĄng tĂĄc &Ă?QJWUĂ&#x2030;QKQž\GR%HO'HFRUWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;.KĂ?QJJLDQYÄ°QSKĂ&#x17D;QJŸÄ&#x2C6;Âż\NKĂ?QJFKŢOžQÄśLOžPYLĹ FPžFĂ&#x17D;QOž NKĂ?QJJLDQWĸĜQJW½FNĹ&#x2DC;WQĹŞLJLĆ&#x2C6;DF½FQKÂżQYLĂ&#x2020;QWURQJPŲWPĂ?LWUĸŜQJFŸLPŸQÄ°QJÄ&#x2C6;ŲQJ 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;1 PV

áť&#x17E;

vÄ&#x192;n phòng nĂ y, quầy reception ưᝣc thiáşżt káşż theo phong cĂĄch hiáť&#x2021;n ấi, cĂ´ng nghiáť&#x2021;p váť&#x203A;i nhᝯng váş­t liáť&#x2021;u thĂ´ máť&#x2122;c lĂ m chᝧ ấo: bĂŞtĂ´ng, ĂĄ vân mây. Thiáşżt káşż áť&#x; ây sáť­ d᝼ng ngĂ´n ngᝯ Ć°áť?ng chĂŠo lĂ m iáť&#x192;m nhẼn, tấo nĂŠt áť&#x2122;c ĂĄo vĂ  thu hĂşt cho nĆĄi nĂ y. Khu váťąc giải trĂ­ sáť­ d᝼ng máť&#x2122;t vĂĄch ngÄ&#x192;n báşąng kĂ­nh láť&#x203A;n, m᝼c Ă­ch áť&#x192; tấo nĂŞn máť&#x2122;t khĂ´ng gian thoĂĄng vĂ  cáť&#x;i máť&#x;. Váť&#x203A;i m᝼c Ă­ch lĂ m viáť&#x2021;c nhĆ°ng cĂĄc báť&#x2122; bĂ n gháşż vĂ  sofa sắp xáşżp thoải mĂĄi. BĂŞn trong cĂĄc bᝊc tĆ°áť?ng ưᝣc trang trĂ­ váť&#x203A;i nhᝯng háť?a tiáşżt hiáť&#x2021;n ấi vĂ  nhᝯng slogan truyáť n cảm hᝊng. Khoảng hĂ nh lang Ẽn tưᝣng báť&#x;i khĂ´ng gian sĂĄng sᝧa, ưᝣc báť&#x2018; trĂ­ cĂĄc bÄ&#x192;ng gháşż ngáť&#x201C;i thoải mĂĄi, káşżt hᝣp nhĆ° máť&#x2122;t gallery trĆ°ng bĂ y. 44

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

&½FEĆ&#x201A;FWĸŜQJÄ&#x2C6;ĸşFWUDQJWUĂ&#x2C6;QKĆ&#x2C6;QJKĹŚDWLĹ&#x2DC;WKLĹ QÄ&#x2C6;ÄşLYžVORJDQWUX\Ĺ&#x161;QFÄźPKĆ&#x201A;QJ.KĂ?QJJLDQOžPYLĹ FYĹ´LEžQJKĹ&#x2DC;VĹ&#x2C6;S[Ĺ&#x2DC;SNK½WKRÄźLP½L

KhĂ´ng gian lĂ m viáť&#x2021;c ưᝣc thiáşżt káşż theo phong cĂĄch hiáť&#x2021;n ấi váť&#x203A;i tĂ´ng mĂ u trắng - en lĂ m chᝧ ấo. Sáť­ d᝼ng tᝧ tĂ i liáť&#x2021;u káşżt hᝣp váť&#x203A;i báť&#x201C;n cây xanh mang áşżn sáťą thoải mĂĄi vĂ  dáť&#x2026; cháť&#x2039;u cho nĆĄi cháť&#x2018;n lĂ m viáť&#x2021;c.

Máť&#x2122;t khĂ´ng gian háť?p ưᝣc thiáşżt káşż tĂ­ch hᝣp váť&#x203A;i phòng giĂĄm áť&#x2018;c, gây Ẽn tưᝣng báť&#x;i cĂĄch báť&#x2018; trĂ­ táş­p trung cĂšng náť&#x2122;i thẼt cao cẼp. Phòng háť?p láť&#x203A;n bắt mắt váť&#x203A;i náť&#x2122;i thẼt sang tráť?ng, bĂŞn cấnh Ăł tầm nhĂŹn thoĂĄng ĂŁng ra khu vĆ°áť?n xanh mĂĄt bĂŞn ngoĂ i.

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

45


không gian ẹp

1ĶLG¾QKFKRKŲLKŦSĈĸżFWKLŘWNŘWÈFKKżSYŴLSKÎQJJL½PĈŪFJ¿\ľQWĸżQJEŸLF½FKEŪWUÈWņSWUXQJFÓQJQŲLWKľWFDRFľS

46

KT&ĐS THÁNG 3.2020


không gian ẹp

ĦQKWU½Q*ÍFO¾PYLŠFFƀDQK¿QYLÆQĦQKGģşL4Xŀ\WLŘSW¿QĈĸżFWKLŘWNŘWKHROŪLKLŠQĈĺLYŴLYņWOLŠXWKÏPŲF

KT&ĐS THÁNG 3.2020

47


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť&#x201C;ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

&KĆ&#x20AC;WŤFK8%1'WŢQK7KĆ&#x201E;D7KLĂ&#x2020;Q+XĹ&#x2DC;3KDQ1JĹŚF7KĹŚFKLDVĹ&#x201D;WÄşLEXĹŽLJĹ?SPĹ?W

Máť&#x2122;t hĂ nh lang y táşż náť&#x2018;i káşżt Huáşż vĂ  Ä?Ă  Náşľng /žQJĸŜLFRQ[Ć&#x201A;+XĹ&#x2DC;QĂ&#x2020;QPĹ°LNKLFĂ?GŤSYĹ&#x161;OÄşL+XĹ&#x2DC;FKĂ&#x2019;QJWĂ?LOXĂ?QFĂ?FKĂ&#x2019;WKRžLQLĹ PYĹ&#x161;PŲWWKĹśL½RWUĹ&#x2C6;QJ WURQJ|FRQÄ&#x2C6;ĸŜQJ[ĸDHPÄ&#x2C6;L}|HPWDQWUĸŜQJYĹ&#x161;w}YĹ´LKĂ&#x2030;QKÄźQKQKĆ&#x2C6;QJFĂ?QžQJQJĸşFOĂ&#x2020;Q.LP/RQJYžF½F RNLD[XĂ?LYĹ&#x161;9Ć&#x2019;'Äş.Â?Ć&#x201A;FQž\Ä&#x2C6;Ă WKHRFKĂ&#x2019;QJWĂ?LTXDÄ&#x2C6;Ĺ&#x2DC;Q%½/LQK %HUOLQÄ&#x2021;Ć&#x201A;F QĂ&#x2020;QWKLWKRÄźQJOÄşLQJÂżP QJDPŲWF½FKYĂ?WKĆ&#x201A;F|7DÄ&#x2C6;LJLĆ&#x2C6;DFKLĹ&#x161;X%½/LQKOŲQJJLĂ?0ÄśPŲWQJž\YĹ&#x161;OÄşLFĹŞÄ&#x2C6;Ă?[ĸD0ÄśWURQJJLĂ?ED\ ED\Wž½RWUĹ&#x2C6;QJw} 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;175ÄŞ19Ä&#x161;1&+Ă&#x161;8z&(23$,17 025(.(//<0225(9,Ĺ&#x160;71$0

Ä?

ầu thĂĄng 1.2020 vᝍa qua, oĂ n lĂŁnh ấo Huáşż cĂł vĂ o TP.HCM vĂ  táť&#x2022; chᝊc buáť&#x2022;i gạp gᝥ váť&#x203A;i hĆĄn 350 khĂĄch máť?i lĂ  nhᝯng ngĆ°áť?i con cᝧa xᝊ Huáşż vĂ  nhᝯng ngĆ°áť?i yĂŞu Huáşż. Tấi ây, chᝧ táť&#x2039;ch UBND táť&#x2030;nh Thᝍa ThiĂŞn Huáşż Phan Ngáť?c Tháť? ĂŁ trĂŹnh bĂ y nhᝯng áť ĂĄn liĂŞn quan áşżn phĂĄt triáť&#x192;n giĂĄo d᝼c, y táşż, cĂ´ng ngháť&#x2021; thĂ´ng tinâ&#x20AC;Ś cᝧa áť&#x2039;a phĆ°ĆĄng nĂ y. 7UĂ&#x2020;QJWĹŻQJÄŁĹĄLw

Hai áť tĂ i thu hĂşt chĂşng tĂ´i lĂ  cĂ´ng ngháť&#x2021; thĂ´ng tin vĂ  y táşż, báť&#x;i bản thân chĂşng tĂ´i cĂł máť&#x2122;t tháť?i gian khĂĄ dĂ i áť&#x2039;nh cĆ° tấi Cáť&#x2122;ng hòa LiĂŞn bang Ä?ᝊc, ưᝣc Ă o tấo chuyĂŞn ngĂ nh cĂ´ng ngháť&#x2021; thĂ´ng tin tấi ấi háť?c TU Berlin vĂ  cĂł nhiáť u nÄ&#x192;m ảm nháş­n chᝊc v᝼ 48

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

Ä&#x2021;ÄşLKĹŚF<'ĸşF+XĹ&#x2DC;


%ŠQKYLŠQ7UXQJĸĶQJ+XŘ

.KXNLQKWŘ&K¿Q0¿\/İQJ&Ï

trưởng phòng IT cho một bệnh viện gần 1.000 giường. Rồi giữa thập niên 90, chúng tôi lại qua Mỹ trong giai oạn cách mạng công nghệ 3.0 bùng phát. Trong thời gian làm việc cho các công ty tại vùng thung lũng iện tử (TLĐT) chúng tôi có dịp ến Đài Bắc trong việc hợp tác với các tập oàn công nghệ ở ó và i tham quan thành phố Tân Trúc. Tân Trúc tiếng Anh là Hsinchu, thành phố lớn nằm ở phía bắc của Đài Loan-Trung Quốc, cách Đài Bắc 80km về phía tây nam. Thời ó, khi chúng tôi ến thăm, thì khu công nghệ cao Tân Trúc ang hình thành nên không ược như hiện tại. Giờ Tân Trúc là niềm tự hào của người dân ở ây, bởi Tân Trúc ã óng góp cho công nghệ cao của vùng lãnh thổ này trong nhiều lĩnh vực từ máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, quang iện tử và nhiều lĩnh vực iện tử khác… Đại học Tân Trúc cũng ược ví như MIT hay UC Berkeley. Ngày nay Tân Trúc có tham vọng trở thành thung lũng Silicon châu Á. Hàng năm Tân Trúc trình làng vô số bằng sáng chế công nghệ ể từ ó, những sản phẩm có công nghệ cao ược ra ời. Cuối tuần vừa qua, khi có dịp trò chuyện với tiến sĩ Nguyễn Xuân Xanh, tác giả cuốn “Đại học - Định chế giáo dục cao thay ổi thế giới - Từ trung cổ ến hiện ại” ược giải sách hay năm 2019, nghe anh tóm lược về sự hình thành của các khu công nghệ cao từ Tsukuba của Nhật, Trung Quan Thôn của Trung Quốc, Sophia Antipolis của Pháp… nhìn chung chúng ều có 3 chức năng chính là nghiên cứu, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ và triển khai thương mại hóa sản phẩm công nghệ. Ngày nay, khi nói về sự hình thành của TLĐT tại Hoa Kỳ, chúng ta chỉ nghe qua về sự khởi nghiệp của HP - Hewlett Packard vào năm 1939. Cùng với ó, sau Đệ nhị thế chiến 1945, các công ty trước ây phục vụ quốc phòng tại vùng TLĐT bắt ầu chuyển hướng nghiên cứu và cho ra ời chất bán dẫn Silicon trong thập niên 50, 60 của thế kỷ trước. Sau ó là các linh kiện iện tử bán dẫn và Intel cũng như Motorola tiên phong sản xuất chip vi mạch...

Bắt ầu từ ó, Computer IBM ược giới thiệu, rồi DEC, Unix ra ời và thập niên 80 là thế giới của PC - Personal Computer với sự tham gia của Microsoft cũng như Apple Macintosh. Đầu năm 1993 Netscape Navigator - trình duyệt Web ra ời và sau ó là Internet Explorer của Microsoft ã thực sự bắt ầu kỷ nguyên iện toán với sự bùng nổ của dot.com và Internet. Qua ầu thế kỷ 21 là mạng xã hội và bây giờ là IoT, AI, Big Data, 3D Printer, xe không người lái, máy bay không người lái và Robot thông minh... Để hiện nay một loạt tên tuổi của các tập oàn công nghệ hàng ầu như Apple, Cisco, Facebook, Google, Intel, Tesla, Uber… tại TLĐT ã tạo thành một hệ sinh thái lớn bao trùm và e dọa mọi ngành công nghiệp truyền thống. 5ŗLQJįPóŃQWD

Những câu chuyện thành công của các khu công nghệ cao, TLĐT ở nhiều nơi trên thế giới mà chúng tôi nhắc ến ở trên liệu có áp dụng ược gì cho Huế và Đà Nẵng? Ngày 6.1.2020 vừa qua, chính phủ ã ban hành quyết ịnh 27/QĐ-TTg về việc thành lập khu công nghệ thông tin tại Đà Nẵng, giai oạn I. Đây có lẽ là một tin vui cho Đà Nẵng nói riêng và miền Trung nói chung. Và chúng ta cần ngẫm suy thật kỹ ể ưa ra một kế hoạch phù hợp cho một hành lang y tế nối kết Huế và Đà Nẵng ể triển khai thế mạnh của mỗi nơi. Bởi tìm hiểu những iểm mạnh và yếu của 2 ịa phương này là rất quan trọng. Theo thiển ý của chúng tôi: 1. Không nên ặt trọng tâm phát triển công nghệ thông tin theo mô hình, khuôn mẫu như Silicon Valley hay Tân Trúc, bởi cánh cửa sổ ó ã qua rồi, hãy tìm cách ứng dụng công nghệ như Nano, Cold Plasma, RF Microwave Plasma, Graphene, Gen… cũng như tận dụng và phát huy tối a các lĩnh vực như AI, Big Data, Robot thông minh… vào ngành y tế càng nhiều càng tốt. 2. Sau ó, nên ịnh hướng từng lĩnh vực ể triển khai cho phù hợp con người, cơ sở vật chất ã có sẵn làm nền tảng. Ví dụ KT&ĐS THÁNG 3.2020

49


khĂ´ng gian sắc mĂ u - áť&#x201C;ng hĂ nh cĂšng Kelly-Moore

.KXFĂ?QJQJKĹ WKĂ?QJWLQ,73DUNÄ&#x2021;ž1Ĺ&#x17D;QJ

lĂŞn máť&#x2122;t káşż hoấch phĂĄt triáť&#x192;n y táşż cho Huáşż vĂ Ä?Ă  Náşľng bao gáť&#x201C;m (1) giĂĄo d᝼c, (2) báť&#x2021;nh viáť&#x2021;n, (3) y sinh háť?c, (4) sản xuẼt thiáşżt báť&#x2039; y táşż, (5) dưᝣc, (6) du láť&#x2039;ch y táşż. VĂ­ d᝼, m᝼c 1, 2 & 3 chia tᝡ láť&#x2021; cho Huáşż vĂ  Ä?Ă  Náşľng, m᝼c 4 Ä?Ă  Náşľng tháťąc hiáť&#x2021;n, m᝼c 5 Huáşż ảm trĂĄch vĂ  m᝼c 6 thĂŹ Huáşż vĂ  Ä?Ă  Náşľng lĂ m chungâ&#x20AC;Ś báť&#x;i tᝍ LÄ&#x192;ng CĂ´, Chân Mây, dáť?c chân èo Hải Vân cho áşżn Nam Ă&#x201D; áť u cĂł nhᝯng áť&#x2039;a iáť&#x192;m tuyáť&#x2021;t váť?i áť&#x192; xây dáťąng khu nghÄŠ dưᝥng kiáť&#x192;u du láť&#x2039;ch y táşż. VĂ  ây cĹŠng lĂ  cĂĄch tấo ra máť&#x2122;t hĂ nh lang káşżt náť&#x2018;i lĂ m cho phần áť&#x; giᝯa cᝧa cĂĄi òn gĂĄnh lĂ  Huáşż vĂ  Ä?Ă  Náşľng vᝯng chắc hĆĄn. Qua Ăł, nĂł sáş˝ cung cẼp dáť&#x2039;ch v᝼ y táşż táť&#x2018;t cho cả 2 miáť n Nam Bắc trĂŞn bĂŹnh diáť&#x2021;n quáť&#x2018;c gia, ráť&#x201C;i lan táť?a ra khu váťąc vĂ  tháşż giáť&#x203A;i. 9ÂľLGĂ&#x2026;QJYĹ&#x2026;GXOĹ?FK\WĹ&#x192;

Tấi cĂĄc nĆ°áť&#x203A;c phĂĄt triáť&#x192;n, ngĂ nh y táşż chiáşżm máť&#x2122;t tᝡ tráť?ng rẼt nạng kĂ˝ áť&#x2018;i váť&#x203A;i GDP - táť&#x2022;ng sản lưᝣng quáť&#x2018;c gia. Ä?iáť&#x192;n hĂŹnh vĂ o nÄ&#x192;m 2001, ngân sĂĄch y táşż cᝧa Máťš chiáşżm 13,9%, Th᝼y SÄŠ 10,9% vĂ  Ä?ᝊc 10,7%. Con sáť&#x2018; nĂ y ĂŁ tÄ&#x192;ng lĂŞn 15,5% vĂ o nÄ&#x192;m 2003 tấi Máťš. Theo nhᝯng sáť&#x2018; liáť&#x2021;u chĂ­nh xĂĄc thĂŹ Quáť&#x2018;c háť&#x2122;i Máťš ĂŁ phĂŞ duyáť&#x2021;t cho ngân sĂĄch y táşż tĂ i khĂła nÄ&#x192;m 2006 lĂŞn áşżn 2,2 ngĂ n táť&#x2030; USD. Tháť&#x2018;ng kĂŞ cᝧa nÄ&#x192;m 2017 cho chĂşng ta thẼy ráşąng ngân sĂĄch y táşż cᝧa Máťš ĂŁ ᝼ng áşżn con sáť&#x2018; 3,5 ngĂ n tᝡ USD nghÄŠa lĂ  10.739 USD tĂ­nh trĂŞn ầu ngĆ°áť?i. Theo sáť&#x2018; liáť&#x2021;u tháť&#x2018;ng kĂŞ, chi phĂ­ cho cĂĄc ca máť&#x2022;, vĂ­ d᝼ ca thay gan tấi Máťš váť&#x203A;i giĂĄ 300.000 USD thĂŹ tấi Ä?Ă i Loan-Trung Quáť&#x2018;c khoảng 91.000 USD. CĹŠng nhĆ° máť&#x2122;t ca thay van tim sáş˝ phải táť&#x2018;n 50

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

Ă­t nhẼt 200.000 USD tấi Máťš thĂŹ áť&#x; Ấn Ä?áť&#x2122; cháť&#x2030; váť?n váşšn 10.000 USD. Giải phẍu thẊm máťš lấi lĂ máť&#x2122;t câu chuyáť&#x2021;n hẼp dẍn khĂĄc, áť&#x192; cĂł ưᝣc sĂłng mĹŠi â&#x20AC;&#x153;dáť?c dᝍaâ&#x20AC;? hay cạp mắt â&#x20AC;&#x153;báť&#x201C; câuâ&#x20AC;? thĆ°áť?ng ngĆ°áť?i ta phải chi trả Ă­t nhẼt 20.000 USD tấi Máťš nhĆ°ng chĆ°a ầy 1.200 USD áť&#x; cĂĄc nĆ°áť&#x203A;c Trung Ä?Ă´ng. NhĂŹn chung trong tháť?i gian gần ây, cĂĄc nĆ°áť&#x203A;c cᝧa châu Ă - ThĂĄi BĂŹnh DĆ°ĆĄng tᝍ Singapore, HĂ n Quáť&#x2018;c, ThĂĄi Lan, MĂŁ Lai, Ä?Ă i Loan-Trung Quáť&#x2018;câ&#x20AC;Ś ang lĂ  nhᝯng áť&#x2039;a iáť&#x192;m thu hĂşt nhiáť u ngĆ°áť?i Ă&#x201A;u Máťš áşżn chᝯa báť&#x2021;nh vĂ  tráť&#x2018;n lấnh vĂŹ giĂĄ thĂ nh phải chÄ&#x192;ng mĂ  còn nháş­n ưᝣc dáť&#x2039;ch v᝼ áşłng cẼp. Do Ăł, viáť&#x2021;c máť?i gáť?i vĂ  máť&#x; ra con Ć°áť?ng y táşż máť&#x203A;i cho Huáşż vĂ  Ä?Ă  Náşľng váť&#x203A;i nhᝯng chĂ­nh sĂĄch Ć°u ĂŁi, thĂ´ng thoĂĄng cho cĂĄc cĂ´ng ty dưᝣc hay cĂĄc táş­p oĂ n sản xuẼt thiáşżt báť&#x2039; y táşż nhĆ° Abbott, Metlife cᝧa Máťš hay Eppendorf cᝧa Ä?ᝊcâ&#x20AC;Ś áť&#x192; lĂ m ầu tĂ u vĂ  lĂ m áť&#x2122;ng láťąc phĂĄt triáť&#x192;n cho toĂ n ngĂ nh lĂ  rẼt quan tráť?ng. Ráť&#x201C;i cĂĄc nhĂ  ầu tĆ° bẼt áť&#x2122;ng sản cĹŠng sáş˝ xoay tr᝼c ầu tĆ° vĂ o báť&#x2021;nh viáť&#x2021;n vĂ  du láť&#x2039;ch y táşż khi háť? thẼy tiáť m nÄ&#x192;ng. Tuy nhiĂŞn, áť&#x192; tháťąc hiáť&#x2021;n ưᝣc káşż hoấch nĂ y, chĂşng ta cần cĂł sáťą gĂłp sᝊc cᝧa nhiáť u ngĆ°áť?i. ĆŻáť&#x203A;c mong nhᝯng báş­c thᝊc giả, nhᝯng ngĆ°áť?i cĂł tâm huyáşżt nhĆ° bĂĄc sÄŠ BĂši Duy Tâm, ngĆ°áť?i ạt viĂŞn ĂĄ ầu tiĂŞn cho trĆ°áť?ng ấi háť?c Y khoa Huáşż; hay máť&#x203A;i ây khi cĂł dáť&#x2039;p trò chuyáť&#x2021;n váť&#x203A;i bĂ  TĂ´n Nᝯ Tháť&#x2039; Ninh máť&#x203A;i thẼy bĂ  cĂł nhiáť u Ă˝ tĆ°áť&#x;ng tuyáť&#x2021;t váť?i muáť&#x2018;n tháťąc hiáť&#x2021;n cho Huáşż nĂłi riĂŞng vĂ  cho Viáť&#x2021;t Nam nĂłi chung. Ä?ĂĄng nĂłi lĂ  Ă´ng Trần SÄŠ ChĆ°ĆĄng luĂ´n nhắc nháť&#x; chĂşng tĂ´i lĂ m iáť u gĂŹ thĂŹ cĹŠng phải nháť&#x203A; váť Huáşż! Hay nhᝯng láť?i áť&#x2122;ng viĂŞn rẼt chân tĂŹnh cᝧa bĂĄc sÄŠ LĂŞ HĂ nhâ&#x20AC;Ś TẼt cả áť u mong máť&#x2014;i ngĆ°áť?i cĂšng Ăłng gĂłp máť&#x2122;t tay.


Nhᝯng yáşżu táť&#x2018; cáť&#x2018;t lĂľi váť sáťą hĂŹnh thĂ nh TLÄ?T 7KHRQKĹ&#x2020;Q[Ă&#x201E;WULĂ&#x2020;QJFĆ&#x20AC;DFKĂ&#x2019;QJWĂ?LÄ&#x2C6;LĹ&#x153;P QĹŽLEĹ&#x2020;WFĆ&#x20AC;D6LOLFRQ9DOOH\FĆ&#x20AC;D0Ć&#x2019;YžF½F .&1&FĆ&#x20AC;DF½FQÄśLWUĂ&#x2020;QWKĹ&#x2DC;JLĹ´LÄ&#x2C6;Ĺ&#x161;XFĂ? QKĆ&#x2C6;QJÄ&#x2C6;LĹ&#x153;PFKXQJOžWÄşRUDÄ&#x2C6;ĸşFF½F FĂ?QJW\F½FWĹ&#x2020;SÄ&#x2C6;RžQFĂ?QJQJKĹ OĹ´QYž PŲWKĹ VLQKWK½LFĂ?F½FWUĸŜQJÄ&#x2C6;ÄşLKĹŚF Ä&#x2C6;Ć&#x201A;QJEĂ&#x2020;QFÄşQKORYLĹ FFXQJFÄžSQKÂżQ VĆ&#x160;7X\QKLĂ&#x2020;QFĂ&#x17D;QQKLĹ&#x161;X\Ĺ&#x2DC;XWĹŞÄ&#x2C6;Ć&#x201A;QJVDX VĆ&#x160;KĂ&#x2030;QKWKžQKFĆ&#x20AC;D7/Ä&#x2021;7PžNKĂ?QJPŲW QÄśLYžNKĂ?QJPŲWTXĹŞFJLDQžRFĂ?Ä&#x2C6;ĸşF 1Ă?EDRJĹŹPÄ&#x2C6;LĹ&#x153;PFKĂ&#x2C6;QKOžWĂ&#x2C6;QKV½QJ WÄşRWLQKWKĹ&#x20AC;QQKÂżQ½LYžVĆ&#x160;KĂ&#x2030;QKWKžQKKĹ  WKĹŞQJÄ&#x2C6;ÄşLKĹŚFFĆ&#x20AC;D0Ć&#x2019;

/žQJÄ&#x2C6;ÄşLKĹŚF6WDQIRUG EĹ QKYLĹ Q6WDQIRUGÄ&#x2C6;ĸşFWĂ?SKĆ&#x20AC;EŸLGĂ&#x17D;QJVÄśQ.HOO\0RRUHWĆ&#x201E;QKLĹ&#x161;XWKĹ&#x2020;S QLĂ&#x2020;QTXD

7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;175ÄŞ19Ä&#x161;1&+Ă&#x161;8z&(23$,17 025(.(//<0225(9,Ĺ&#x160;71$0

N

gĂ y nay, chĂşng ta ĂŁ nhĂŹn thẼy cĂĄc káşżt quả Ć°u viáť&#x2021;t nhĆ° 90% sáťą sĂĄng tấo cᝧa tháşż giáť&#x203A;i bắt nguáť&#x201C;n tᝍ Máťš hay 90% ngĆ°áť?i giĂ u cᝧa Máťš áť&#x192; tĂ i sản lấi cho xĂŁ háť&#x2122;i vĂ  tấi sao trong top 10 cĂĄc trĆ°áť?ng ấi háť?c trĂŞn tháşż giáť&#x203A;i thĂŹ Hoa Káťł chiáşżm háşżt 7. 1. TĂ­nh sĂĄng tấo cᝧa ngĆ°áť?i Máťš ĂŁ ưᝣc cĂĄc váť&#x2039; khai quáť&#x2018;c cĂ´ng thần tấo ra nhĆ° máť&#x2122;t Platform. Máť&#x2122;t cuáť&#x2122;c chĆĄi rẼt thĂş váť&#x2039; mĂ  ngĆ°áť?i nĂ o trĂŞn tháşż giáť&#x203A;i cĹŠng muáť&#x2018;n tham gia. Báť&#x;i trĆ°áť&#x203A;c khi nĆ°áť&#x203A;c Máťš láş­p quáť&#x2018;c, cĂĄc váť&#x2039; cĂ´ng sᝊ cᝧa Hoa Káťł qua châu Ă&#x201A;u thĆ°áť?ng lĂ  nhᝯng ngĆ°áť?i kiáť&#x2021;t xuẼt vĂ  phần nhiáť u trong sáť&#x2018; háť? khi váť lấi Hoa Káťł sáş˝ cĂł nhiáť u cĆĄ háť&#x2122;i thĂ nh táť&#x2022;ng tháť&#x2018;ng. Máť&#x2122;t dẍn chᝊng cho viáť&#x2021;c kĂ­ch thĂ­ch sĂĄng tấo liĂŞn quan áşżn iáť u nĂ y lĂ  vĂ o tháť?i Ăł, khi máť&#x2122;t táť&#x2022;ng tháť&#x2018;ng vĂ o tòa Bấch áť?c thĂŹ máť?i váş­t d᝼ng, náť&#x2122;i thẼt, nᝯ trang, ĂĄo quần cᝧa áť&#x2021; nhẼt phu nhân áť u phải ưᝣc quáť&#x2018;c háť&#x2122;i phĂŞ duyáť&#x2021;t. Ä?Ă´i khi khĂ´ng ĂĄng giĂĄ bao nhiĂŞu nhĆ°ng quy trĂŹnh phĂŞ duyáť&#x2021;t cᝧa Quáť&#x2018;c háť&#x2122;i Máťš rẼt khĂł khÄ&#x192;n, rĆ°áť?m rĂ , táť&#x2018;n kĂŠm vĂ  mẼt nhiáť u tháť?i gian. Do váş­y, nĂł dẍn áşżn viáť&#x2021;c xĂŁ háť&#x2122;i Máťš muáť&#x2018;n cĂł sản phẊm cho vᝍa lòng quĂ˝ bĂ  vĂ  thĂ­ch hᝣp váť&#x203A;i vÄ&#x192;n hĂła nĆ°áť&#x203A;c nĂ y thĂŹ phải sĂĄng tấo. Tᝍ Ăł, tinh thần sĂĄng tấo theo ngĂ y thĂĄng vun xáť&#x203A;i mĂ  hĂŹnh thĂ nh cho áşżn hĂ´m nay. ChĂşng tĂ´i ưᝣc sáť&#x2018;ng, háť?c táş­p vĂ  lĂ m viáť&#x2021;c tấi châu Ă&#x201A;u váť&#x203A;i máť&#x2122;t tháť?i gian khĂĄ dĂ i nĂŞn lĂşc qua Máťš lĂ m viáť&#x2021;c tấi vĂšng TLÄ?T thĂŹ thẼy máť?i thᝊ áť&#x; ây cĂł ạc iáť&#x192;m lĂ  khĂ´ng cầu káťł. Ä?iáť&#x192;n hĂŹnh nhĆ° khi bĆ°áť&#x203A;c vĂ o mĂ´t ngĂ´i nhĂ , tᝍ cĂĄch thiáşżt káşż phòng áť&#x2018;c cho áşżn áť&#x201C; náť&#x2122;i thẼt áť u rẼt tháťąc d᝼ng. ChĂ­nh cuáť&#x2018;n sĂĄch dĂ y gần 1.000 trang váť&#x203A;i táťąa áť â&#x20AC;&#x153;Ä?áť&#x2021; nhẼt phu nhân Hoa Káťł tᝍ tháť?i bĂ  Washington áşżn bĂ  Clintonâ&#x20AC;? ĂŁ cho chĂşng tĂ´i thẼy ra nhiáť u iáť u thĂş váť&#x2039;. 2. CĂĄc váť&#x2039; khai quáť&#x2018;c cĂ´ng thần cᝧa nĆ°áť&#x203A;c Máťš ĂŁ du nháş­p nhiáť u tinh hoa cᝧa tháşż giáť&#x203A;i mĂ  trong Ăł ĂĄng nĂłi lĂ  tinh thần nhân ĂĄi cᝧa ngĆ°áť?i Anh. Háť? ĂŁ phĂĄt huy nĂł áşżn áť&#x2030;nh iáť&#x192;m. Dáťąa trĂŞn tinh thần Ăł, nÄ&#x192;m 1891 ấi háť?c Stanford ưᝣc thĂ nh láş­p báť&#x;i Leland Stanford - cáťąu tháť&#x2018;ng áť&#x2018;c bang California. Ă&#x201D;ng ưᝣc máť&#x2021;nh danh lĂ  Ă´ng vua trong ngĂ nh Ć°áť?ng sắt. Ă? tĆ°áť&#x;ng nảy sinh tᝍ máť&#x2122;t Ć°áť&#x203A;c nguyáť&#x2021;n khi ngĆ°áť?i con trai duy nhẼt cᝧa Ă´ng chĆ°a tròn 15 tuáť&#x2022;i qua áť?i vĂŹ báť&#x2021;nh thĆ°ĆĄng hĂ n vĂ o nÄ&#x192;m 1884 khi cả gia ĂŹnh Ă´ng ang i du láť&#x2039;ch áť&#x; châu Ă&#x201A;u. Báť&#x2021;nh viáť&#x2021;n Stanford xây dáťąng nhiáť u khoa, nhĆ°ng náť&#x2022;i tiáşżng nhẼt lĂ  khoa ung bĆ°áť&#x203A;u. Ä?iáť u nĂ y dẍn áşżn sáťą hĂŹnh thĂ nh máť&#x2122;t thĂ nh pháť&#x2018; Palo Alto váť&#x203A;i nhiáť u quáťš ầu tĆ° mấo hiáť&#x192;m tᝍ nhᝯng gia ĂŹnh quĂ˝ táť&#x2122;c giĂ u sang muáť&#x2018;n cáť&#x2018;ng hiáşżn gia tĂ i lấi cho xĂŁ háť&#x2122;i. 3. Sáťą hĂŹnh thĂ nh ấi háť?c cᝧa Hoa Káťł. Theo cuáť&#x2018;n â&#x20AC;&#x153;Ä?ấi háť?c - Ä?áť&#x2039;nh

cháşż giĂĄo d᝼c cao thay áť&#x2022;i tháşż giáť&#x203A;i - Tᝍ trung cáť&#x2022; áşżn hiáť&#x2021;n ấiâ&#x20AC;? cᝧa tiáşżn sÄŠ Nguyáť&#x2026;n Xuân Xanh cho ráşąng, Ă o tấo cáť­ nhân phải lĂ  ấi háť?c Oxford, Ă o tấo cao háť?c lĂ  ấi háť?c Ä?ᝊc vĂ  ấi háť?c ph᝼ng sáťą phải lĂ  ấi háť?c Hoa Káťł. Ä?Ăł lĂ  láť?i phĂĄt biáť&#x192;u cᝧa chᝧ táť&#x2039;ch ấi háť?c Colombia 1989-2003. Ä?Ăşng váş­y, ấi háť?c Hoa Káťł lĂ  káşżt tinh cᝧa ba nhân táť&#x2018; lĂ  ấi háť?c nhân vÄ&#x192;n (Anh trong chĆ°ĆĄng trĂŹnh Ă o tấo cáť­ nhân), ấi háť?c nghiĂŞn cᝊu (Ä?ᝊc trong chĆ°ĆĄng trĂŹnh Ă o tấo thấc sÄŠ) vĂ  ấi háť?c ph᝼ng sáťą (Hoa Káťł trong m᝼c tiĂŞu ph᝼c v᝼ xĂŁ háť&#x2122;i). Nhᝯng ngĆ°áť?i Máťš tiĂŞn phong nhĂŹn vĂ o ấi háť?c Ä?ᝊc áť&#x192; xây dáťąng ấi háť?c Hoa Káťł, nhĆ°ng khĂ´ng sao chĂŠp nguyĂŞn bản mĂ  tháť&#x192; hiáť&#x2021;n bản sắc riĂŞng cᝧa mĂŹnh. Tᝍ Ăł, ấi háť?c Hoa Káťł ĂŁ tráť&#x; thĂ nh ấi háť?c nghiĂŞn cᝊu theo mĂ´ hĂŹnh cᝧa Ä?ᝊc váť&#x203A;i hai yáşżu táť&#x2018; tinh thần tri thᝊc Ä?ᝊc ưᝣc ấi diáť&#x2021;n báť&#x;i náť n ấi háť?c Ä?ᝊc vĂ  chᝧ nghÄŠa dân tuĂ˝ cᝧa Hoa Káťł ưᝣc thẊm thẼu thuyáşżt nhân ĂĄi tᝍ Anh. Ä?Ăł lĂ  3 yáşżu táť&#x2018; cáť&#x2018;t lĂľi vĂ  lĂ  di sản áť&#x201C; sáť&#x2122; mĂ  ngĆ°áť?i dân Máťš ưᝣc thᝍa hĆ°áť&#x;ng tᝍ cha Ă´ng háť?. 4. Háť&#x2021; sinh thĂĄi váť&#x203A;i cĂĄc trĆ°áť?ng ấi háť?c vĂ  cĂĄc quáťš tĂ i chĂ­nh. CĂĄch Stanford khĂ´ng xa áť&#x; mấn bắc cᝧa Bay Area - váť&#x2039;nh San Francisco cĂł trĆ°áť?ng UC Berkeley chuyĂŞn Ă o tấo nhᝯng káťš sĆ° áť&#x192; cung cẼp cho vĂšng TLÄ?T còn Stanford thĂŹ ảm trĂĄch MBA (quản tráť&#x2039;) vĂ  Palo Alto lo phần tĂ i chĂĄnh. Ä?ây lĂ  tháşż 3 chân rẼt báť n vᝯng cho sáťą phĂĄt triáť&#x192;n. 5. Sáťą hĂŹnh thĂ nh cĂĄc cĂ´ng ty cĂ´ng ngháť&#x2021;. CĂĄc khu cĂ´ng ngháť&#x2021; cao áť u lĂ  nhᝯng nĆĄi cho ra áť?i cĂĄc cĂ´ng ty cĂ´ng ngháť&#x2021; cao. RiĂŞng tấi Silicon Valley ngĂ y nay lĂ  nĆĄi quy t᝼ hĂ ng trÄ&#x192;m ngĂ n chuyĂŞn gia káťš thuáş­t, hĂ ng ch᝼c ngĂ n doanh nghiáť&#x2021;p, trong Ăł cĂł nhiáť u cĂ´ng ty cĂł giĂĄ tráť&#x2039; trĂŞn cả 1.000 tᝡ USD. Ä?ây cĹŠng lĂ  nĆĄi cĂł nhiáť u nhĂ  tiáşżn sÄŠ khoa háť?c nhẼt tháşż giáť&#x203A;i. NgoĂ i hĂ ng ch᝼c ngĂ n káťš sĆ°, tiáşżn sÄŠ Viáť&#x2021;t Nam áť&#x2039;nh cĆ° áť&#x; Ăł trĆ°áť&#x203A;c ây còn cĂł nhᝯng ngĆ°áť?i máť&#x203A;i nháş­p cuáť&#x2122;c sau nĂ y nhĆ° LĂŞ Viáşżt Quáť&#x2018;c, LĆ°ĆĄng Minh Thắng, Phấm Hy Hiáşżuâ&#x20AC;Ś ChĂşng tĂ´i thân quen váť&#x203A;i báť&#x2018; cᝧa Hiáşżu nĂŞn cĹŠng ưᝣc Ă´ng chia sáşť váť nhᝯng cĂ´ng viáť&#x2021;c mĂ  Hiáşżu ang tháťąc hiáť&#x2021;n tấi Google Brain. Hy váť?ng, tháşż háť&#x2021; cĂĄc anh, cĂĄc cháť&#x2039; cᝧa U60-70-80 cĂšng nhau tấo dáťąng ưᝣc máť&#x2122;t Platform hẼp dẍn áť&#x192; káşżt náť&#x2018;i cĂĄc tháşż háť&#x2021; tráşť trong vĂ  ngoĂ i nĆ°áť&#x203A;c cĂł cĆĄ háť&#x2122;i Ăłng gĂłp cĂ´ng sᝊc, tháťąc hiáť&#x2021;n nhᝯng cĂ´ng viáť&#x2021;c cĂł Ă˝ nghÄŠa áť&#x192; háť? chᝊng táť? tĂŹnh yĂŞu quĂŞ hĆ°ĆĄng cᝧa mĂŹnh trong tháť?i ấi cĂ´ng ngháť&#x2021; 4.0, 5.0 cĹŠng mĂŁnh liáť&#x2021;t khĂ´ng kĂŠm gĂŹ tháşż háť&#x2021; cha Ă´ng nhĆ° Trần Quáť&#x2018;c Toản, Nguyáť&#x2026;n Trung Tráťąc, Phan Chu Trinh... KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

51


không gian ẹp

ĦQKWU½Q9ņQGžQJJLļLSK½SĈÍQJPŸWƄF½FFKľQVRQJYŨNÄQWĺRWK¾QKNKÏQJJLDQW½FKELŠWQKĸQJFĴQJUľWJŀQJĴLĦQKGģşLWU´L7UĸQJE¾\ WURQJYŨNÄQYŴLJÍFQKÉQWƄEÆQWURQJUDQJR¾LĦQKGģşLSKħL+LŠXƂQJWKŤJL½FNK½FELŠWYŴLJÍFQKÉQYŨNÄQWƄQJR¾LY¾RWURQJ

Tinh thần Việt trong không gian nghệ thuật ở S+ ćŒSĈŲFEľWQJŶV½QJWĺRFļQKƈQJWKÒYŤQJĺFQKLÆQwO¾FļPQKņQOņSWƂFNKLOĺFY¾R6L[6HQVHV 6SDFH NKÏQJJLDQV½XJL½FTXDQ QJňQJŦQO¾6PŲWV¿QFKĶLNLŘQWUÒFĈņPFKľWĈĸĶQJĈĺLTX\ŠQ KÎDFÓQJWKŀQGŤXQÄWôćÏQJ %ë,9ëĻ1+THIÊN Ý

52

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

ÄŚQKWU´L.ŤFKEÄźQFKLĹ&#x2DC;XV½QJÄ&#x2C6;ĸşFWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;KRžQKÄźRWKĹ&#x153;KLĹ QUĂ&#x2018;SKÂżQOĹ´SNKĂ?QJJLDQŸ6ÄŚQKWU½QSKħL6WĂ&#x2C6;FKKĹźSQKĸPŲWNKĂ?QJJLDQÄ&#x2C6;DQÄ°QJYĹ´L FĂ?QJQJKĹ YžWLQKWKĹ&#x20AC;QĂ´Ä&#x2021;Ă?QJOžPÄ&#x2C6;LĹ&#x153;PQKÄžQFKĆ&#x20AC;Ä&#x2C6;ÄşRÄŚQKGÄŁĹ&#x;LSKħL*Ă?FWKĸJLĂ QÄ&#x2C6;ĹŚFV½FKWKĸŸQJWUžYĹ´LF½FFKLWLĹ&#x2DC;WWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;Ä&#x2C6;Ĺ&#x2020;PFKÄžWWKĆ&#x20AC;FĂ?QJ WUX\Ĺ&#x161;QWKĹŞQJ

T

ĂŹm hiáť&#x192;u váť Ă˝ nghÄŠa con sáť&#x2018; 6 trong khĂ´ng gian kiáşżn trĂşc lấ cĂł tĂŞn S+, máť&#x203A;i hĂŹnh thĂ nh trĂŞn pháť&#x2018; quen áť&#x; 66 NgĂ´ ThĂŹ Nháş­m, HĂ  Náť&#x2122;i, KTS Phấm Thanh Huy - nhân váş­t thiáşżt káşż chĂ­nh cᝧa cĂ´ng trĂŹnh - chia sáşť: â&#x20AC;&#x153;S+ lĂ  nĆĄi khai máť&#x; cĂĄc giĂĄc quan, sáť&#x2018; 6 bao gáť&#x201C;m cĂĄc giải phĂĄp: sân vĆ°áť?n, cáť­a, gáť&#x2014;, iáť&#x2021;n thĂ´ng minh, ĂĄnh sĂĄng, iáť u hòa, háť&#x2122;i t᝼ cĂšng máť&#x2122;t khĂ´ng gian kiáşżn trĂşc, khĂ´ng khoe váť cĂ´ng ngháť&#x2021; mĂ  lĂ  lĂ m náť&#x2022;i báş­t chẼt Ă Ä?Ă´ng - váť&#x2018;n dÄŠ trong bản tháť&#x192; máť&#x2014;i ngĆ°áť?iâ&#x20AC;?. Ä?áť&#x192; biáť&#x192;u ất chẼt Ă Ä?Ă´ng Ẽy, cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh sĆ° cháť?n khĂĄi niáť&#x2021;m â&#x20AC;&#x153;khoeâ&#x20AC;? rẼt khĂŠo, lĂ  sáť­ d᝼ng hĂŹnh ảnh váť? kĂŠn. Trong diáť&#x2021;n tĂ­ch mạt sĂ n khoảng 100m2, hai váť? kĂŠn kháť&#x2022;ng láť&#x201C; ưᝣc sắp ạt, giải

phĂĄp gáť&#x2014; thiáşżt káşż nĂŞn cĂĄc chẼn song dáť&#x2026; dĂ ng iáť u cháť&#x2030;nh Ăłng - máť&#x;, tấo khĂ´ng gian trong - ngoĂ i rĂľ ráť&#x2021;t, gây hiáť&#x2021;u ᝊng tháť&#x2039; giĂĄc mấnh váť&#x203A;i ngĆ°áť?i xem. Váť? kĂŠn còn Ẋn chᝊa nhiáť u thĂ´ng iáť&#x2021;p cᝧa 6 thĂ nh viĂŞn hĂŹnh thĂ nh nĂŞn S+, Ẽy lĂ  chẼt tráşť, lĂ  sáťą uyáť&#x192;n chuyáť&#x192;n, sinh sĂ´i vĂ  phĂĄt triáť&#x192;n khĂ´ng ngᝍng. Tᝍ hiáť&#x2021;n trấng nhĂ  pháť&#x2018; thĂ´ng thĆ°áť?ng biáşżn thĂ nh khĂ´ng gian trải nghiáť&#x2021;m kiáşżn trĂşc, cĂ´ng ngháť&#x2021;, tinh thần Ă Ä?Ă´ng cháť&#x2030; váť&#x203A;i máť&#x2122;t bĆ°áť&#x203A;c chân qua Ă´ cáť­a kĂ­nh, hiáť&#x2021;u ᝊng váť sắp ạt (tiáşżt cháşż), káť&#x2039;ch bản chiáşżu sĂĄng (hiáť&#x2021;n ấi) ưᝣc pháť&#x2018;i hᝣp chạt cháş˝ theo tᝍng chi tiáşżt kiáşżn trĂşc (táť&#x2018;i giản), nháť? váş­y S+ sáť&#x; hᝯu sᝊc cuáť&#x2018;n hĂşt rẼt duyĂŞn, áşšp áşżn ngᝥ ngĂ ng. Máť&#x2014;i bĆ°áť&#x203A;c chân lĂ  tᝍng nháť&#x2039;p trải nghiáť&#x2021;m, dẍu KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

53


không gian ẹp

ĦQKWU½QWU´L*LŘQJWUŶLĈĸżFSKƀ[DQKEŊQJYĸŶQĈƂQJJLÒSPŚPKÍDF½FFKLWLŘWNLŘQWUÒFJÍFFĺQKĦQKWU½QSKħL6ƊVňSĈŐWWLŘWFKŘF½FVļQSKłP JŰWKƀFÏQJWĺRWK¾QKNKÏQJJLDQWULŜQOÁPľQWĸżQJŸ6ĦQKJLųD6O¾ĈLŜPĈŘQFKRV½QJWĺRY¾WUļLQJKLŠPWLŠQÈFKKLŠQĈĺLWKHRWLQKWKŀQôćÏQJ ĦQKGģşL.ŤFKEļQFKLŘXV½QJY¾VňSĈŐWK¾LKÎDWĺRWK¾QKPļQJSK¿QF½FKKżSOWURQJNKÏQJJLDQ6

54

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian áşšp

ÄŚQKWU½Q7Ć&#x201E;QJKLĹ QYĹ&#x2020;WŸ6Ä&#x2C6;Ĺ&#x161;XPDQJOÄşLQKĆ&#x2C6;QJFÄźP[Ă&#x2019;FÄ&#x2C6;Ĺ?FELĹ WNKÄśLJĹźLJL½FTXDQÄŚQKGÄŁĹ&#x;L&½FFKLWLĹ&#x2DC;WWURQJVĹ&#x2C6;SÄ&#x2C6;Ĺ?WŸ6Ä&#x2C6;Ĺ&#x161;XGĹ&#x17E;GžQJGŤFK FKX\Ĺ&#x153;QWĂ&#x201C;\WKHRWĆ&#x201E;QJQKXFĹ&#x20AC;XVĆ&#x2020;GĹžQJ

lấ váť khĂ´ng gian - thiáşżt káşż, nhĆ°ng trong chi tiáşżt, luĂ´n cĂł nĂŠt thân quen, gần gĹŠi, vĂ Ă­t nhiáť u cĂł tháť&#x192; liĂŞn tĆ°áť&#x;ng ngay gĂłc áşšp Ẽy dáť&#x2026; dĂ ng pháť&#x2018;i hᝣp Ä&#x192;n Ă˝ âu Ăł nĆĄi mĂĄi Ẽm cᝧa riĂŞng mĂŹnh. Láť&#x2018;i i trĂŞn náť n ĂĄ, len theo Ć°áť?ng cong máť m mấi váť? kĂŠn, qua khu vĆ°áť?n ᝊng bĂŞn cầu thang thĂ´ng tầng, nhᝯng tĆ°ĆĄng tĂĄc cĂšng chẼt liáť&#x2021;u máť&#x2122;c mấc cᝧa gáť&#x2014;, ĂĄ, mảng xanh, tranh sĂĄng tĂĄcâ&#x20AC;Ś áş­m dẼu Ẽn thᝧ cĂ´ng trong cháşż tĂĄc, tĆ°ĆĄng trᝣ cĂšng âm thanh, ĂĄnh sĂĄng, háť&#x2021; iáť u hòa, mang lấi sáťą náť&#x2018;i káşżt - tiáşżp chuyáť&#x192;n khĂŠo lĂŠo vĂ  hoĂ n hảo giᝯa cĂ´ng ngháť&#x2021; hiáť&#x2021;n ấi vĂ  chẼt Ă Ä?Ă´ng thâm trầm, sâu lắng. Nháť? váş­y, ngĆ°áť?i tham quan cĂł ưᝣc nhiáť u cảm xĂşc khĂĄc biáť&#x2021;t áť&#x192; chiĂŞm nghiáť&#x2021;m vĂ  táş­n hĆ°áť&#x;ng máť&#x2014;i khi ᝊng trĆ°áť&#x203A;c tᝍng gĂłc nháť? cᝧa cĂ´ng trĂŹnh. Phấm Thanh Huy cho biáşżt thĂŞm: â&#x20AC;&#x153;Thiáşżt káşż máť&#x2122;t khĂ´ng gian hiáť&#x2021;n ấi, giĂ u sang, khĂ´ng khĂł báşąng viáť&#x2021;c tấo cho cĂ´ng trĂŹnh Ẽy bản sắc, áť&#x2122; tinh tĂşy vĂ  tinh thần riĂŞngâ&#x20AC;?. Lᝣi tháşż cᝧa sĂĄu ĆĄn váť&#x2039; áť&#x2122;c láş­p gáť&#x201C;m thiáşżt káşż gáť&#x2014; (282 Design), nhĂ  thĂ´ng minh & rèm (Sebeno), iáť u hòa (Happy Home), chiáşżu sĂĄng (Alis Lighting), sân vĆ°áť?n (Mein Garten), cáť­a (Pisa Group), áť u lĂ  nhᝯng tháşż mấnh, khi hᝣp chung thĂ nh S+, khĂ´ng cháť&#x2030; mang cĂ´ng nÄ&#x192;ng triáť&#x192;n lĂŁm, sĂĄng tấo, nĆĄi chia sáşť kiáşżn thᝊc, kinh nghiáť&#x2021;m kiáşżn trĂşc, náť&#x2122;i thẼt, mĂ  còn lĂ  áť&#x2039;nh hĂŹnh nĂŞn máť&#x2122;t khĂ´ng gian áşšp, ĂĄng áť&#x192; thÄ&#x192;m thĂş, chiĂŞm ngưᝥng vĂ  trải nghiáť&#x2021;m. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

55


không gian ẹp

ĦQKWU½Q+LŠXƂQJSKļQFKLŘXKÉQKļQKYŨNÄQYƄDFĶLQŴLNKÏQJJLDQ ĈŬQJWKŶLK¾PYŚVƊSK½WWULŜQVLQKVÏLFƀD6ĦQKGģşLWU´L*ŰĈ½ YĸŶQF¿\PDQJOĺLQÄWPŲFPĺFJLļQĈĶQGńQOŪLOÆQFŀXWKDQJWKÏQJ WŀQJĦQKGģşLSKħL&½FK[ƆONKÄROÄRSK½YźJÎEÍFƀDQK¾SKŪWKÏQJ WKĸŶQJELŘQ6WUŸWK¾QKNKÏQJJLDQQJKŠWKXņW

56

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhĂ thiáşżt káşż

ANDERSSEN & VOLL: â&#x20AC;&#x153;cạp bĂ i trĂšngâ&#x20AC;? cᝧa thiáşżt káşż châu Ă&#x201A;u 7RUEMRUQ$QGHUVVHQYž(VSHQ9ROOOžFĹ?SÄ&#x2C6;Ă?LQKžWKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;1D8\ GDQKWLĹ&#x2DC;QJQKÄžWKLĹ QQD\.KĂ?QJFKŢOžÄ&#x2C6;Ă?LEÄşQWKÂżQKÄśQPŲW WKĹ&#x2020;SNĆ?$QGHUVVHQYž9ROOFĂ&#x17D;QWÄşROĹ&#x2020;SÄ&#x2C6;ĸşFQKĆ&#x2C6;QJWKžQKFĂ?QJ UÄžWFKĹ&#x2C6;FFKĹ&#x2C6;QNKLÄ&#x2C6;ĸşFWUDRWKĸŸQJUÄžWQKLĹ&#x161;XJLÄźLTXĹŞFWĹ&#x2DC;YĹ&#x161; WKLĹ&#x2DC;WNĹ&#x2DC;QŲLWKÄžW½QKV½QJ 7Ĺ­1*+Ĺť33+ĢĠ1*1*8<Ă&#x203A;1

E

spen Voll sinh trĆ°áť&#x;ng trong máť&#x2122;t gia ĂŹnh cĂł náť n tảng trong ngĂ nh sĂĄng tấo váť&#x203A;i nhᝯng ngĆ°áť?i thân áť u lĂ  kiáşżn trĂşc sĆ° hoạc ngháť&#x2021; sÄŠ. Voll cho biáşżt viáť&#x2021;c tráť&#x; thĂ nh nhĂ  thiáşżt káşż giĂşp anh hᝯu hĂŹnh hĂła tháť?i gian cᝧa mĂŹnh thĂ nh thᝊ gĂŹ Ăł giĂĄ tráť&#x2039; vĂ  Ă˝ nghÄŠa hĆĄn. Sau khi hoĂ n thĂ nh cáť­ nhân ngĂ nh kiáşżn trĂşc tấi ấi háť?c Khoa háť?c Na Uy vĂ  ấi háť?c Káťš thuáş­t Trondheim, Espen Voll tiáşżp t᝼c theo uáť&#x2022;i chuyĂŞn ngĂ nh thiáşżt káşż náť&#x2122;i thẼt áť&#x; Viáť&#x2021;n Máťš thuáş­t Quáť&#x2018;c gia Olso. Ngay tᝍ thuáť&#x; Ẽu thĆĄ, tháşż giáť&#x203A;i xung quanh Voll ĂŁ ưᝣc bao phᝧ toĂ n báť&#x;i nhᝯng váş­t d᝼ng thĆ°áť?ng nháş­t mang thiáşżt káşż Scandinavian bắt mắt. Váş­y nĂŞn anh ĂŁ luĂ´n cảm thẼy vui thĂ­ch khi ưᝣc tấo ra thᝊ gĂŹ Ăł trĂŞn náť n tảng thẊm máťš mĂ  mĂŹnh thẼm nhuần tᝍ khi còn thĆĄ bĂŠ, â&#x20AC;&#x153;Cảm giĂĄc cĂł tháť&#x192; kiáť&#x192;m soĂĄt máť?i cĂ´ng oấn tᝍ viáť&#x2021;c lĂŞn Ă˝ tĆ°áť&#x;ng cho áşżn tấo thĂ nh phẊm tháťąc sáťą cuáť&#x2018;n hĂşt tĂ´i. Tuy bắt ầu tᝍ chuyĂŞn ngĂ nh kiáşżn trĂşc, nhĆ°ng tĂ´i nháť&#x203A; lĂ  mĂŹnh cảm thẼy hᝊng kháť&#x;i hĆĄn nhiáť u khi ạt bĂşt phĂĄc háť?a náť&#x2122;i thẼt hĆĄn lĂ  váş˝ lấi nhᝯng hĂŹnh thĂĄi phᝊc tấp cᝧa nhᝯng tòa nhĂ â&#x20AC;?. Torbjorn Anderssen thĂŹ lấi theo háť?c chuyĂŞn ngĂ nh ngĂ´n ngᝯ áť&#x; ấi háť?c Olso trĆ°áť&#x203A;c khi chĂ­nh thᝊc ráş˝ hĆ°áť&#x203A;ng sang háť?c náť&#x2122;i thẼt tấi Háť?c viáť&#x2021;n Ngháť&#x2021; thuáş­t vĂ  Thiáşżt káşż Bergen. Sinh ra trong máť&#x2122;t gia KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

57


nhà thiết kế ình có cha mẹ làm nhạc sĩ và giáo viên, Anderssen chưa thực sự “cảm” ược ộ hấp dẫn của công việc thiết kế cho ến khi theo học tại Học viện Bergen. Anderssen những tưởng mình sẽ phải làm việc trong một môi trường khô cứng của xi măng và cốt thép. Nhưng không, nội thất ã khai mở tầm mắt anh, trở thành một niềm am mê mãnh liệt. “Càng dấn thân vào tìm hiểu, tôi càng thấy công việc của mình trở nên thú vị”. Sau nhiều năm cộng tác thân thiết, Torbjorn Anderssen và Espen Voll thành lập công ty thiết kế riêng Anderssen & Voll. Cùng nhau họ ã gặt hái ược rất nhiều thành công, trong số ó phải kể ến những giải thưởng danh tiếng như giải Nhà thiết kế Na Uy và Nhà thiết kế Bắc Âu tại chính quê nhà, ngoài ra còn có Wallpaper Award, Red Dot Award và Honorary Award cho nhà thiết kế xuất sắc nhất Na Uy. Torbjorn Anderssen và Espen Voll phát triển một khái niệm gọi là “New Nordic” - Bắc Âu mới, và các thiết kế của họ là minh chứng rõ ràng nhất cho tinh thần sáng tạo trên nền tảng kế thừa và phát triển giá trị truyền thống. Mỗi thiết kế ều mang một iểm nhấn bất ngờ như sự phản chiếu của cảm hứng ương ại, Anderssen và Voll cho rằng ó chính là cánh cửa cơ hội giúp họ tiếp cận ược với khách hàng mục tiêu của mình. Họ tạo ra cái mới trên phông nền quen thuộc với một niềm tin chắc chắn vào giá trị của chất lượng. Cặp ôi nhà thiết kế người Na Uy này cho biết họ muốn tạo ra những sản phẩm có thể tồn tại vững bền trước thời gian mà vẫn bảo toàn ược công năng cũng như giá trị thẩm mỹ. Những tưởng hợp nhau là vậy, nhưng hai nhà thiết kế này lại có cách miêu tả vô cùng thú vị về mối quan hệ cộng tác của họ. Torbjorn Anderssen chia sẻ rằng: “Làm việc với Espen chẳng khác nào mang giày mà có lẫn viên sỏi trong ó. Sau khi làm việc với anh ấy gần nửa cuộc ời, tôi ã gần như quen ược với chuyện ó, chỉ là chúng tôi hiếm khi ồng thuận với nhau trong bất kỳ vấn ề nào, ban ầu là vậy”. Còn Espen thì lại cho rằng Torbjorn liên tục thử thách những hình dung ban ầu và quan iểm của mình về những yếu tố làm nên một thiết kế tốt. “20 năm làm việc bên nhau không phải thành

58

KT&ĐS THÁNG 3.2020


nhà thiết kế

1KƈQJW½FSKłPQŮLEņWFƀDFŐSĈÏLQK¾WKLŘWNŘ %ňFòX$QGHUVVHQY¾9ROO

quả của việc tán ồng ý kiến, mà úng hơn là nhận ra sự khác biệt giữa chúng tôi ể thổi hồn sống vào những sản phẩm của mình”. Khi nhận ược những câu hỏi về cảm hứng thiết kế, cả Anderssen & Voll ều cho rằng iều ó ược ánh giá quá cao: “Cái quan trọng nhất khi sáng tạo là bạn phải thực sự bắt tay vào làm”, Espen nói. Khi bắt ầu làm thì chính quá trình sẽ trở thành một cặp kính gạn lọc cảm hứng, khởi nguồn ý tưởng xem thứ nào phù hợp hay không phù hợp. Quả úng như vậy nên ở những thiết kế của Anderssen & Voll luôn có cảm giác vừa quen thuộc lại vừa mới lạ. Họ luôn thêm vào một chút gia vị bất ngờ trong những sáng tạo của mình ể khi người dùng vừa thấy “mềm lòng” với những sản phẩm mang vẻ ngoài thân thương ấm áp ã phải oà lên thích thú trước những iểm nhấn thông minh, tinh nghịch. Không cần gây choáng ngợp với vẻ ngoài khác lạ, sản phẩm của Anderssen & Voll “ghi iểm” tuyệt ối khi luôn ặt trọng tâm là chính người dùng. Tinh thần Bắc Âu hiện diện rõ nét xuyên suốt sáng tạo của họ qua sự tinh giản ấm áp. KT&ĐS THÁNG 3.2020

59


căn hộ

KHÔNG GIAN BIẾN HÓA 9ŴLFİQKŲQ¾\FKƀĈŀXWĸĈĸDUD\ÆXFŀXYŚPŲWFİQQK¾QKŒQK¾QJĈĶQJLļQGŞVƆGžQJ%ŊQJNLQK QJKLŠPULÆQJNLŘQWUÒFVĸĈÁELŘQFİQKŲP2YŴLSKÎQJQJƀQKŨWKXŲFGƊ½Q1RYDODQG6XQULVH 5LYHUVLGH1K¾%ÅWK¾QKFİQKŲYŴLQKƈQJPļQJOLÆQNŘWNKÏQJJLDQOĺPňWUŲQJUÁLNKLFŀQWKLŘW BÀI V.Q Ļ1+ MINQ BUI

60

KT&ĐS THÁNG 3.2020


căn hộ

3KÎQJO¾PYLŠFFÍWKŜWĺPWKŶLłQĈLEŊQJF½FK[ŘSJŦQQKƈQJEƂFY½FKJLÒSSKÎQJNK½FKUŲQJKĶQ ;HPWKÆPKÉQKWUDQJEÆQ

0ļQJJŰŪSY½FKNKÏQJĈŪL[ƂQJQKDXO¾ĈLŜPQKľQFKRNKÏQJJLDQSKÎQJNK½FKO¾ĈLŜPW¿PĈňFQKľWFƀDFKƀQK¾

B

ếp kết hợp bàn ăn ược iều chỉnh lại so với thiết kế cơ sở ban ầu từ dự án ể phù hợp với phong thủy và mục ích sử dụng của chủ hộ. Mảng gỗ ốp vách phân vị bất ối xứng làm iểm nhấn cho không gian phòng khách và ã trở thành nơi tâm ắc nhất của chủ hộ khi ón tiếp bạn bè, gia ình ến chơi. Có một iểm ặc biệt ở căn hộ này là có thể thay ổi phòng làm việc từ không gian kín ến mở trong vòng vài chục giây, biến không gian bếp, phòng khách và phòng làm việc thành một không gian chung rộng rãi. Phòng ngủ chính cũng ược nới rộng hơn khi kiến trúc sư thay thế hầu hết bức tường ngăn giữa phòng ngủ và nhà vệ sinh riêng bằng vách kính trong suốt kết hợp rèm che. Việc sắp ặt chiếc tủ quần áo siêu to cũng khiến chủ hộ hài lòng. KT&ĐS THÁNG 3.2020

61


căn hộ

62

KT&ĐS THÁNG 3.2020


căn hộ

.KLFŀQFKƀQK¾FÍWKŜELŘQSKÎQJNK½FKEŘSSKÎQJO¾PYLŠFWK¾QKPŲWNKÏQJJLDQFKXQJUŲQJUÁLFKŢWURQJY¾LFKžFJL¿\

KT&ĐS THÁNG 3.2020

63


căn hộ

%ŘSNŘWKżSE¾QİQĈÁĈĸżFĈLŚXFKŢQKSKÓKżSYŴLWKLŘWNŘYŴLPžFĈÈFKVƆGžQJY¾SKRQJWKƀ\FƀDFKƀQK¾

64

KT&ĐS THÁNG 3.2020


căn hộ

3KÎQJQJƀFKÈQKFKRFļPJL½FUŲQJKĶQNKLNLŘQWUÒFVĸWKD\WKŘF½FEƂFWĸŶQJQJİQFKLDSKÎQJQJƀY¾QK¾YŠVLQKEŊQJNÈQKWURQJVXŪW

&ü1*7<71++7ķ9Ľ17+,ŗ7.ŗ;ò<'Ɖ1*

4$5&+,7(&76

4XDQJ7UXQJ34*Î9ľS73+&0

KT&ĐS THÁNG 3.2020

65


khĂ´ng gian háť&#x2122;i háť?a

BĂŞn trong ĂĄnh sĂĄng linh diáť&#x2021;u cᝧa Nguyáť&#x2026;n TẼn CĆ°ĆĄng Ä&#x2021;Ć&#x201A;QJWUĸŴF|Ă´QKV½QJ}WĂ&#x2020;QJĹŚLFKXĹ°LW½FSKĹ&#x201A;PKŲL KĹŚDWUĆ&#x201E;XWĸşQJFĆ&#x20AC;DKĹŚDVIJ1JX\Ĺ&#x17E;Q7ÄžQ&ĸĜQJNKĂ?QJ FKŢWKÄž\ŸÄ&#x2C6;Ă?VĆ&#x160;OXQJOLQKÄźRGLĹ XYĹŞQGIJFĆ&#x20AC;D½QKV½QJ PžFĂ&#x17D;QQJKLĹ PUDWURQJWKĹ&#x152;PVÂżXQJXĹŹQV½QJOĹ&#x201A;Q NKXÄžWQĂ&#x201E;WÄ&#x2C6;DXWKĸĜQJWÂżPWĸJLĹ&#x160;QJ[Ă&#x201E;FÄźWKÄžSWKR½QJ KX\Ĺ&#x161;QEĂ&#x2C6;YĹ´LKĂ&#x2030;QKÄźQKQKĹ&#x2020;SQKĂ&#x17D;DEĂ?QJWĹŞLQJĆ&#x160;WUŤ|Ă´QK V½QJ}Äž\FĆ&#x201A;WĆ&#x201E;QJYĹ W|FKLĹ&#x2DC;X}OĂ&#x2020;QPĹ?WWRDQÄ&#x2C6;ĸDQJĸŜL [HPYžRPLĹ&#x161;QUXQJFÄźPOLQKGLĹ X 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;11*8<Ĺ&#x2C6;1òâ1+

T

rong sáť&#x2018; Ă´ng cĂĄc tháşż háť&#x2021; sĂĄng tĂĄc háť&#x2122;i háť?a thuáť&#x2122;c trĆ°áť?ng phĂĄi trᝍu tưᝣng thĂ nh danh tᝍ háť?a Ă n miáť n Nam tᝍ nhᝯng nÄ&#x192;m 1980, Nguyáť&#x2026;n TẼn CĆ°ĆĄng lĂ  máť&#x2122;t tĂŞn tuáť&#x2022;i phải ưᝣc nhắc áşżn. Báşľng i quĂŁng tháť?i gian dĂ i áşżn ngĂłt 10 nÄ&#x192;m, sau triáť&#x192;n lĂŁm â&#x20AC;&#x153;NgĂ y Ä?ĂŞm vĂ  NgĂ yâ&#x20AC;? áť&#x; Phuket, ThĂĄi Lan (2009), vĂ  ráť&#x201C;i nhĆ° máť&#x2122;t hᝯu duyĂŞn, ngĆ°áť?i yĂŞu háť&#x2122;i háť?a trᝍu tưᝣng bẼt ngáť? cĂł dáť&#x2039;p diáť&#x2021;n kiáşżn tranh cᝧa Nguyáť&#x2026;n TẼn CĆ°ĆĄng cuáť&#x2018;i 2019, ầu 2020 khĂ´ng phải tấi SĂ i Gòn, mĂ  áť&#x; gallery Cuci Art Studio nháť? xinh nĆĄi cÄ&#x192;n biáť&#x2021;t tháťą cáť&#x2022; pháť&#x2018; HĂ ng BĂşn, HĂ  Náť&#x2122;i, trong triáť&#x192;n lĂŁm cĂĄ nhân mang tĂŞn â&#x20AC;&#x153;Ă nh sĂĄngâ&#x20AC;?. Ä?iáť u thĂş váť&#x2039; khi gạp â&#x20AC;&#x153;Ă nh sĂĄngâ&#x20AC;? cᝧa Nguyáť&#x2026;n TẼn CĆ°ĆĄng, chĂ­nh lĂ  thẼy áť&#x; Ăł sáťą va áş­p, áť&#x2018;i tráť?ng mĂŁnh liáť&#x2021;t, cảm giĂĄc nhĆ° ất cáťąc ấi giᝯa hai gam mĂ u sĂĄng - táť&#x2018;i. Cả hai thĂĄi cáťąc tĆ°áť&#x;ng nhĆ° bẼt kham Ẽy ưᝣc kiáť m táť?a, khĂła chạt, khiáşżn chĂşng cháť&#x2030; cĂł tháť&#x192; phĂ´ diáť&#x2026;n nĂŠt áşšp cĂĄch cân áť&#x2018;i, hĂ i hòa, nĆ°ĆĄng vĂ o nhau, tĂ´n nhau lĂŞn trong báť&#x2018; c᝼c chᝧ Ă˝ rẼt riĂŞng vĂ  chạt cháş˝ mang tĂŞn Nguyáť&#x2026;n TẼn CĆ°ĆĄng. 66

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020


không gian hội họa

%LŠWW¾LFƀDKŦDVIJ1JX\ŞQ7ľQ&ĸĶQJO¾Oľ\F½L NKÏQJKÉQKELŜXĈĺWFÍKÉQK

Từng nguồn sáng mạnh mẽ, chói lòa, khi mênh mang, khi nhỏ hẹp, tất cả ược cài an ường nét, chi tiết qua gam màu ầy công phu, ể nguồn sáng ấy vụt qua khe kẽ theo lẽ khi nông - sâu, khi xa - gần, mơ - thực ầy biến ảo. Để rồi khi thị giác vừa chợt bắt nguồn sáng, cũng là lúc “phiêu” ngay vào thế giới kỳ diệu, nhỏ hẹp trên mặt toan nhưng thênh thang bao la như cõi nhân sinh trước dòng ời. Lạc trong cõi hư vô ấy, dễ khiến người xem i mãi, i mãi, lần theo nguồn sáng ể khám phá bí ẩn ằng sau nó là gì? Biệt tài của người họa sĩ là ây, khi tận dụng ngôn ngữ trừu tượng, lấy cái không hình biểu ạt có hình. Trong những nét cọ bay với sắc sắc - không không, hư hư - thực thực của “Ánh sáng”, có thể thấy thấp thoáng tính nữ mà không phải là nữ. Sự ảo diệu cứ thế tung tẩy, kích thích trí tưởng tượng, khơi dậy sự tò mò và càng phiêu du vào mảng màu kỳ diệu của Nguyễn Tấn Cương, lại thấy trong “Ánh sáng” tưng bừng của anh có gì ó chùng lại, và ó là bóng tối. Bóng tối làm tròn vai của một dấu phết phẩy trong oạn văn dài, ể rồi sau bóng tối - ẩn dụ của tính KT&ĐS THÁNG 3.2020

67


không gian hội họa

68

KT&ĐS THÁNG 3.2020


khĂ´ng gian háť&#x2122;i háť?a

Ä&#x2021;LĹ&#x161;XWKĂ&#x2019;YŤNKLJĹ?S|Ă´QKV½QJ}FKĂ&#x2C6;QKOžWKÄž\ŸÄ&#x2C6;Ă?VĆ&#x160;YDÄ&#x2C6;Ĺ&#x2020;SÄ&#x2C6;ĹŞLWUĹŚQJPĂ QKOLĹ WFÄźPJL½FQKĸÄ&#x2C6;ÄşWFĆ&#x160;FÄ&#x2C6;ÄşLJLĆ&#x2C6;DKDLJDPPžXWĹŞLV½QJ&ÄźKDLWK½LFĆ&#x160;F WĸŸQJQKĸEÄžWNKDPÄž\Ä&#x2C6;ĸşFNLĹ&#x161;PWŨDNKĂ?DFKĹ?WNKLĹ&#x2DC;QFKĂ&#x2019;QJFKŢFĂ?WKĹ&#x153;SKĂ?GLĹ&#x17E;QQĂ&#x201E;WÄ&#x2C6;Ĺ&#x2019;SFÂżQÄ&#x2C6;ĹŞLKžLKĂ&#x17D;DQĸĜQJYžRQKDXWĂ?QQKDXOĂ&#x2020;QWURQJEĹŞFĹžF FKĆ&#x20AC;Â?UÄžWULĂ&#x2020;QJYžFKĹ?WFKĹ&#x2013;PDQJWĂ&#x2020;Q1JX\Ĺ&#x17E;Q7ÄžQ&ĸĜQJ

nᝯ, cᝧa quáşąn thĆ°ĆĄng tháť?i cuáť&#x2122;c, â&#x20AC;&#x153;Ă nh sĂĄngâ&#x20AC;? lấi tiáşżp náť&#x2018;i cuáť&#x2122;c hĂ nh trĂŹnh, tháťąc thi sᝊ máť&#x2021;nh chiáşżu sĂĄng, tĆ°ng bᝍng nhĆ° bản tĂ­nh táťą nhiĂŞn cᝧa nĂł. Xem tranh cᝧa Nguyáť&#x2026;n TẼn CĆ°ĆĄng, cĂł tháť&#x192; thẼy rĂľ â&#x20AC;&#x153;Ă nh sĂĄngâ&#x20AC;? phĂĄ vᝥ máť?i mạc áť&#x2039;nh trong khĂĄi niáť&#x2021;m, hĂŹnh hĂ i - lẼy tĂ­nh nᝯ lĂ  máť&#x2122;t vĂ­ d᝼. HĂŹnh ảnh tĂ­nh nᝯ, dáť&#x2026; khĆĄi gᝣi d᝼c váť?ng vĂ´ thĆ°áť?ng,

nhĆ°ng áť&#x; â&#x20AC;&#x153;Ă nh sĂĄngâ&#x20AC;?, cháť&#x2030; còn lấi nhᝯng dẼu váşżt - chi tiáşżt ầy tinh táşż, Ă˝ nháť&#x2039;, mĂ chắc chắn khi áť&#x2018;i diáť&#x2021;n mạt toan, ngĆ°áť?i háť?a sÄŠ phải váş­t láť&#x2122;n váť&#x203A;i chĂ­nh bản ngĂŁ cᝧa mĂŹnh áť&#x192; â&#x20AC;&#x153;Ă nh sĂĄngâ&#x20AC;? diáť&#x2026;n tả tĂ­nh nᝯ Ẽy cĂĄch táťą nhiĂŞn, nhĆ°ng qua sáťą dẍn dắt tĂ i tĂŹnh, phi thĆ°áť?ng cᝧa ngĆ°áť?i háť?a sÄŠ. â&#x20AC;&#x153;Ă nh sĂĄngâ&#x20AC;? em lấi cho ngĆ°áť?i xem nhᝯng rung cảm mĂŁnh liáť&#x2021;t lĂ  váş­y. KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

69


chia sáşť khĂ´ng gian sáť&#x2018;ng

Ä?áť&#x192; k hĂ´ng phải chia tay 1Ä°PQžRFÄ´QJQKĸQÄ°PÄ&#x2C6;Ă?PŲWWURQJQKĆ&#x2C6;QJPĹŞLEĹ&#x2020;QWÂżPOĹ´QFĆ&#x20AC;DEÄşQOžOžPVDRÄ&#x2C6;Ĺ&#x153;Ä&#x2C6;½PODQYž F½FORžLFÂż\KRDQKŨNKĂ?QJEŤFKĹ&#x2DC;WNKĂ?NKLFÄźQKžSKÄźLYĹ&#x161;TXĂ&#x2020;Ä°QWĹ&#x2DC;W BĂ&#x20AC;I75Ä˘Ä 1**,$+ĂĽ$Äť1+/()7678',2

C

ĂĄi ban cĂ´ng bĂŠ tĂ­ nhĂ bấn cĂł chᝍng tĂĄm giò lan vĂ  chᝍng Ẽy cháş­u cây nháť? khĂ´ng phải lan nhĆ° lĂ  cẊm cĂš, mĆ°áť?i giáť?, bĆ°áť&#x203A;m ĂŞm, ngháť&#x2021;, gᝍng, hĆ°ĆĄng thảo, hĂşng chanh vân vân. Máť&#x2014;i em áť u cĂł máť&#x2122;t kᝡ niáť&#x2021;m riĂŞng khi bấn cĂł chĂşng vĂ  nhẼt thiáşżt lĂ , náşżu nĂł cháşżt, bấn sáş˝ rẼt au lòng. Ä?ĂŁ tᝍng cĂł nÄ&#x192;m, chiáť u ba mĆ°ĆĄi táşżt, bấn ĂŁ khĂ´ng cháť&#x2039;u náť&#x2022;i, lẼy xe gắn mĂĄy chấy máť&#x2122;t mấch tᝍ quĂŞ xuáť&#x2018;ng lấi nhĂ  SĂ i Gòn áť&#x192; tĆ°áť&#x203A;i cây. Cháť&#x2030; áť&#x192; tĆ°áť&#x203A;i cây, khĂ´ng phải vĂŹ máť&#x2122;t m᝼c Ă­ch nĂ o chĂ­nh ĂĄng hĆĄn áť&#x192; bĂĄo váť&#x203A;i Ă´ng ba. Lần Ăł, bấn thẼy Ă´ng ba cĂł váşť báťąc báť&#x;i bấn ĂŁ áť&#x192; máşš máť&#x2122;t mĂŹnh loay hoay trong gian báşżp nháť? ngĂ y ba mĆ°ĆĄi táşżt. CĂł nÄ&#x192;m, bấn giao chĂŹa khĂła cho máť&#x2122;t cĂ´ bấn thân nhĂ  gần Ẽy cᝊ hai ngĂ y qua nhĂ  tĆ°áť&#x203A;i cây giĂşp máť&#x2122;t lần. Sau Ăł thĂŹ khĂ´ng nháť? ưᝣc nᝯa báť&#x;i vĂŹ cĂ´ bấn Ẽy sau máť&#x2122;t cĂĄi táşżt áť&#x; lấi SĂ i Gòn buáť&#x201C;n hĆĄn cáť&#x2022; nghÄŠ, cáť&#x2022; ĂŁ ra tuyĂŞn báť&#x2018; lĂ  chᝍng nĂ o khĂ´ng còn máť&#x2122;t ngĆ°áť?i thân áť&#x; quĂŞ, cáť&#x2022; máť&#x203A;i áť&#x; lấi SĂ i Gòn nhĆ° váş­y nᝯa. Hai mĆ°ĆĄi nÄ&#x192;m sáť&#x2018;ng trong cÄ&#x192;n háť&#x2122; nĂ y, lĂ  20 lần phải nghÄŠ cĂĄch cho ĂĄm cáť? cây nhĂ  mĂŹnh sáť&#x2018;ng táť&#x2018;t dầu mĂŹnh cĂł ráť?i i gần ch᝼c ngĂ y. CĂł khi thĂ nh cĂ´ng, cĂł khi phải hy sinh máť&#x2122;t hai em. Em nĂ o yáşżu quĂĄ hoạc thuáť&#x2122;c loĂ i quĂĄ hĂĄu nĆ°áť&#x203A;c thĂŹ khĂ´ng qua ưᝣc. NgĂ y ầu nÄ&#x192;m nĂ o bĆ°áť&#x203A;c chân vĂ o nhĂ , bấn cĹŠng sáş˝ bĆ°áť&#x203A;c ngay ra ban cĂ´ng áť&#x192; gạp t᝼i nĂł, ráť&#x201C;i váť&#x2122;i vĂ ng vạn nĆ°áť&#x203A;c tĆ°áť&#x203A;i ẍmâ&#x20AC;Ś Vᝍa tĆ°áť&#x203A;i vᝍa nghÄŠ váť nhᝯng mẼt mĂĄt trong áť?i. LĂ m ĆĄn ᝍng cĆ°áť?i, vĂŹ tĂĄnh bấn váť&#x2018;n nhĆ° váş­y, hĆĄi láť&#x2018; phải khĂ´ng, cháť&#x2030; lĂ  máť&#x2122;t hai cĂĄi cháş­u cây bĂŠ nháť? cháşżt khĂ´ thĂ´i mĂ . NhĆ°ng khĂ´ng thay áť&#x2022;i ưᝣc, dĂš lĂ  ngĆ°áť?i hay lĂ  váş­t, ĂŁ áşżn vĂ  gắn bĂł váť&#x203A;i bấn máť&#x2122;t tháť?i gian ngắn thĂ´i, nĂŁo bấn ĂŁ in trĂ­ ráşąng chĂşng cĹŠng lĂ  ngĆ°áť?i thân. VĂ  mẼt mĂĄt Ẽy, luĂ´n lĂ m bấn thẼy buáť&#x201C;n bĂŁ, khĂł cháť&#x2039;u. CĂł nÄ&#x192;m, báť&#x2018;n cháş­u hĆ°ĆĄng thảo cháşżt máť&#x2122;t lưᝣt. Bấn tiáşżc thĆ°ĆĄng áşżn mᝊc tᝊc giáş­n. Hai tay ve vuáť&#x2018;t liĂŞn t᝼c ĂĄm lĂĄ hĆ°ĆĄng thảo áť&#x192; tĂŹm thĂŞm chĂşt thĆĄm tho cuáť&#x2018;i cĂšng, bấn lẊm nhẊm: Ă?t ra t᝼i bây cĹŠng phải biáşżt thĆ°ĆĄng tao, cáť&#x2018; gắng áşżn sᝊc láťąc cuáť&#x2018;i cĂšng cháť? tao váť chᝊ. Dầu gĂŹ tao cĹŠng ĂŁ chÄ&#x192;m sĂłc t᝼i bây táş­n tĂŹnh máť&#x2122;t tháť?i gian dĂ i, sao lấi ráť?i báť? dáť&#x2026; dĂ ng nhĆ° váş­yâ&#x20AC;Ś HĂ´m nay, nhĂŹn tĂĄn bĂ´ng giẼy ang áť? háť&#x201C;ng gần náť­a khĂ´ng gian ban cĂ´ng nhĂ  mĂŹnh, bấn háť&#x2018;t nhiĂŞn nháş­n ra bĂ i háť?c mĂ  cây cáť? ĂŁ vĂ´ tĂŹnh hay hᝯu Ă˝ dấy mĂŹnh. CĂĄi cây bĂ´ng giẼy Ẽy lĂ  quĂ  lĆ°u niáť&#x2021;m cᝧa máť&#x2122;t anh áť&#x201C;ng nghiáť&#x2021;p cĹŠ khi bấn áť&#x2022;i cháť&#x2014; lĂ m. Gần 20 nÄ&#x192;m nay, máť&#x2014;i khi nhĂŹn 70

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

thẼy nĂł, bấn luĂ´n thẼy Ẽm ĂĄp vĂŹ ĂŁ cĂł máť&#x2122;t ngĆ°áť?i bấn nghÄŠ táť&#x203A;i mĂŹnh thuần tĂşy nhĆ° máť&#x2122;t ngĆ°áť?i biáşżt yĂŞu cây cáť?. QuĂ cᝧa anh Ẽy lĂ  máť&#x2122;t gáť&#x2018;c bĂ´ng giẼy kháť?e mấnh, mĂ u hoa nhĆ° bấn ĂŁ tᝍng thĂ­ch thĂş cháť&#x2030; tráť? trĆ°áť&#x203A;c Ăł. NĂł tháş­t khĂĄc váť&#x203A;i nhᝯng láť?i chĂşc cĂł cĂĄnh báť?c bĂŞn trong máť&#x2122;t máť&#x203A; kim nháť?n mang tĂŞn sân si dĂ nh cho mĂŹnh lĂşc chia tay nhĆ° nhᝯng ngĆ°áť?i khĂĄc. Cây bĂ´ng giẼy suáť&#x2018;t nÄ&#x192;m khĂ´ng ra hoa, vĂŹ bấn tĆ°áť&#x203A;i nĂł máť&#x2014;i ngĂ y. NĂł cᝊ xanh ngáşąn ngạt lĂĄ vĂ  lĂĄ. Bấn quan tâm táť&#x203A;i nĂł ĆĄn giản nhĆ° lĂ  trân tráť?ng máť&#x2122;t tĂŹnh cảm quĂ˝ cᝧa ngĆ°áť?i tạng mĂ  thĂ´i. Bấn quĂŞn mẼt ráşąng, cây bĂ´ng giẼy cĹŠng ĂŁ gần 20 lần suĂ˝t báť? bấn mĂ  i nhĆ° cĂĄi ĂĄm hĆ°ĆĄng thảo tráşť ngĆ°áť?i non dấ kia. Trong nhᝯng ngĂ y vắng bấn, nĂł ĂŁ âm thầm hĂŠo rĹŠ, âm thầm r᝼ng sấch lĂĄ. Ráť&#x201C;i cháť? bấn quay tráť&#x; lấi SĂ i Gòn, sau nÄ&#x192;m bᝯa tĆ°áť&#x203A;i tắm ầy ᝧ, thĂŹ bᝍng lĂŞn nhᝯng n᝼ hoa bĂŠ tĂ­ háť&#x201C;ng non. Ä?áşżn ráşąm thĂŹ hoa ráť&#x2122;, hoa thắm mĂ u cᝧa sᝊc mấnh náť&#x2122;i tấi. Cᝧa sáťą báť n lòng cĂšng nhau vưᝣt qua nhᝯng tráť&#x; ngấi. Cây bĂ´ng giẼy ĂŁ khĂ´ng báť? bấn vĂŹ vĂ i ngĂ y bấn báť? bĂŞ mĂ  nĂł hiáť&#x192;u bấn ĂŁ táş­n t᝼y váť&#x203A;i nĂł máť&#x2122;t tháť?i gian dĂ i hĆĄn nhĆ° tháşżâ&#x20AC;Ś Ngẍm váť cây, sáş˝ thẼy nhân sinh. Nhân sinh cĹŠng chᝊa áťąng biáşżt bao Ẽm ĂĄp lẍn báş˝ bĂ ng nhĆ° tháşż. Cháť&#x2030; cần hiáť&#x192;u thĂ´i, hiáť&#x192;u áť&#x192; chẼp nháş­n. Bấn khĂ´ng tháť&#x192; òi háť?i ai cĹŠng báť n lòng váť&#x203A;i bấn nhĆ° tháť&#x192; bĂ´ng giẼy. Hoạc nhĆ° bĆ°áť&#x203A;m ĂŞm, tĆ°áť&#x;ng chᝍng nhĆ° toĂ n báť&#x2122; ĂŁ cháşżt háşłn sau 10 ngĂ y vắng nĆ°áť&#x203A;c, bấn cắt báť? háşżt ĂĄm lĂĄ khĂ´ bĂŞn trĂŞn, ráť&#x201C;i tĆ°áť&#x203A;i vĂ o cháş­u 1 ca nĆ°áť&#x203A;c máť&#x2014;i ngĂ y. Chắc chắn sáş˝ cĂł máť&#x2122;t ᝣt mầm lĂĄ hĂŹnh tim vĆ°ĆĄn lĂŞn, nhĆ° chĆ°a háť cĂł cuáť&#x2122;c chia ly. VĂŹ bản chẼt giáť&#x2018;ng loĂ i, sáťą sáť&#x2018;ng còn cᝧa nĂł ưᝣc quyáşżt áť&#x2039;nh tᝍ nhᝯng thᝊ náşąm Ẋn trong Ẽt, nhĆ° lĂ  chĂ­nh trong tim bấn váş­yâ&#x20AC;Ś Bao nhiĂŞu nÄ&#x192;m tráť&#x201C;ng cây áť&#x; ban cĂ´ng, chĂşng ĂŁ dấy bấn rẼt nhiáť u iáť u nhĆ°ng vĂŹ chĂşng khĂ´ng biáşżt nĂłi nĂŞn bĂ i háť?c bấn lÄŠnh háť&#x2122;i hĆĄi cháş­m máť&#x2122;t chĂşt. KhĂ´ng sao, cháş­m còn hĆĄn khĂ´ng. Tᝍ nay váť sau, bấn sáş˝ cháť?n loĂ i cây nĂ o cĂł sᝊc mấnh náť&#x2122;i tấi, cĂł khĂĄt váť?ng ưᝣc áť&#x; lấi cĂšng bấn áť&#x192; vui cĂšng bấn. Bấn sáş˝ khĂ´ng cháť?n chĂşng, vĂŹ máť&#x2122;t mĂ u hoa hay vĂŹ máť&#x2122;t hĆ°ĆĄng lĂĄ nᝯa âu. Ă&#x20AC;, áť&#x192; trĂĄnh phải chia tay Ăł mĂ .


chia sẻ không gian sống

KT&ĐS THÁNG 3.2020

71


câu chuyện kiến trúc

ĦQKWU½Q&ŮQJĈLEÆQSKļLG¾QKFKRQKƈQJQJ¾\OŞOŴQĦQKGģşL&ŮQJFKÈQKFKÓD%¾0ž

Cổng chùa Bà Mụ Một di tích kiến trúc ộc áo 'ƊDWKHRFXŪQ|'LVļQ+½Q1ÏP+ŲL$Q}WņS,EļQNKňFWUÆQELDĈ½GRQJ¾L FƆQK¿Q7KXľQ3KX7UĸĶQJćŬQJ+LŠSELÆQVRĺQ1JÏćƂF&KÈSKLÆQ¿P 1JX\ŞQ%ŲL/LÆQGŤFKQJKIJDGLWÈFKQ¾\ĈĸżFQJĸŶLG¿QO¾QJ0LQK+ĸĶQJ[¿\ GƊQJY¾RQİPEÈQKGŀQĈŶL+\7ÏQ+LŘX9İQ+R¾QJćŘ  WĺLYÓQJĈľW JL½SUDQKKDL[Á&łP3KÏY¾7KDQK+¾+ŲL$QĈĸżFĈŐWWÆQO¾&łP+ļL1KŤ &XQJ'RFKĸDĈƀWĸOLŠXĈŜFKƂQJPLQKQÆQWKŶLJLDQGŶLYŚYŤWUÈKLŠQQD\ YńQFÎQO¾PŲWGľXKŨLOŴQWURQJJLŴLQJKLÆQFƂX %ë,9ëĻ1+75ĢĠ1*1*8<Û11*Õ

72

KT&ĐS THÁNG 3.2020


câu chuyện kiến trúc

C

ẩm Hải Nhị Cung ược chia làm hai cung riêng biệt nằm song song trên cùng một khuôn viên. Cẩm Hà Cung nằm bên tả, thờ ức Bảo Sanh Đại Đế và 36 vị tướng ược phong thần. Hải Bình Cung nằm bên hữu, thờ ngài Thiên Hậu Thánh Mẫu và 12 bà mụ. Khởi nguồn là vậy, nhưng tương truyền rằng Hải Bình Cung có thờ ngài Thiên Hậu Thánh Mẫu và 12 bà mụ, nơi ây rất linh ứng nên người dân ịa phương thường ến làm lễ cầu tự, cầu ược ước thấy nên ược người dân gọi nôm là chùa Bà Mụ. Theo văn bia thì tên gọi này ít nhất phải ược dùng vào khoảng thời gian trước năm 1922, lâu dần chùa Bà Mụ trở thành tên chính thức cho di tích này. Năm Mậu Thân, niên hiệu Tự Đức nguyên niên (1848), công trình này xuống cấp, dân làng Minh Hương quyết ịnh quyên góp ể trùng tu lại, ồng thời xây dựng cổng mới hoành tráng hơn cho di tích. Công trình ược người làng giao cho ngài Trương Chí Thi ảm trách. Ngài Trương Chí Thi (1797-1852) xuất thân từ gia tộc Trương Đôn Hậu, một gia tộc có tiếng tăm tại Hội An. Theo Minh Hương Hiền Phổ Đồ do Lý Thành Ý phụng sao chép, Trương Chí Thi i thi Hương, ậu tú tài hai khoa liên tiếp nên ược gọi là Lưỡng khoa tú tài. Ngày trước, nhiều bậc tiền bối trong tộc Trương kể lại rằng, lúc sinh thời ngài văn hay chữ tốt lại rất giỏi về kiến trúc xây dựng, ược mọi người kính trọng, nên khi nhận trọng trách của làng giao phó tuy mừng nhưng ngài cũng không khỏi nhiều phần lo nghĩ. Bởi việc trùng tu di tích không khó lắm nhưng xây dựng hai tam quan ở cùng trên một không gian cho hợp lý và hoành tráng là việc tưởng chừng như nan giải. Trong thời gian khởi công trùng tu lại di tích, một êm trong lúc ọc sách Trương Chí Thi mệt mỏi ngủ thiếp i. Trong mơ ngài thấy có bậc thần nhân tướng tá uy nghi nắm tay dẫn ến một nơi phong quang uy nghiêm rạng rỡ, hoa cỏ tươi thắm, sực nức hương thơm. Nơi ây có hai trụ biểu cao lớn ụng ến tận chân mây, sơn son thếp vàng rực rỡ. Đang lúc say sưa ngắm cảnh chợt thấy mặt trời hiện lên rực rỡ giữa hai trụ biểu làm chói lòa cả mắt khiến ngài giật mình tỉnh mộng.

Sau khi tỉnh giấc ngài vội vã lấy giấy bút cố gắng vẽ lại những gì mình ược thấy trong mơ, những hình ảnh ầu tiên về cánh cổng bắt ầu hiện dần ra trên bản vẽ. Là người tài hoa lại có nghiên cứu uyên thâm về Dịch học nên thay vì thiết kế hai cổng bằng hai tam quan ngài ã kết nối lại ể làm thành một “ngũ quan” cho hợp với ngũ hành kim, mộc, hỏa, thủy, thổ. Cổng chùa Bà Mụ ược Trương Chí Thi thiết kế theo hình hai cuốn thư cách iệu, làm cổng vào riêng biệt cho hai cung Cẩm - Hải. Bốn trụ biểu chính vừa là trục hai cuốn thư, vừa tượng trưng cho bốn ngọn bút uy nghiêm chỉ lên trời xanh, tạo dáng ồ sộ và kết cấu cũng chắc cho toàn bộ khối cổng. Với hình ảnh mặt trời chói chang còn ọng lại trong giấc mơ, ngài thiết kế khoảng cách giữa hai trụ biểu trung tâm bằng một vòng tròn lớn tượng trưng cho âm dương, nhật nguyệt, khóa chân bởi hai con lân ắp vẽ tinh xảo ược quan niệm dùng làm lối i cho thần linh. Hai bên tả hữu có bốn cổng vào, mỗi bên gồm một cổng chính và một cổng phụ có mái che. Trên mỗi ỉnh của cổng chính trang trí hoa sen, hoa văn mái ược gắn bằng những mảnh sứ, cổng này dùng làm lối i vào những ngày lễ trọng ại. Mỗi cổng phụ ược thiết kế theo dạng cổng vòm làm tăng thêm sự a dạng trong thiết kế, dùng làm lối i hàng ngày. Họa tiết và những hoa văn trang trí như trái phật thủ, hoa văn ường diềm, liễn chữ ắp nổi ược bố trí dày ặt nhưng lại có lớp lang thứ tự trên toàn bộ cổng càng làm tăng thêm vẻ uy nghi, hùng vĩ cho toàn bộ cổng chùa Bà Mụ. Cổng chùa ược tạo dựng gần hai thế kỷ, trông vẻ cổ xưa nhưng bố cục, hình khối, ường nét lại không kém phần ương ại những tưởng ó cũng là tài năng hiếm thấy của người thiết kế ngày trước. Được biết, các di tích ở khắp nơi hiện nay hầu hết ều không biết ến tên tuổi các vị ã chấp bút thiết kế bản vẽ cũng là iều khiếm khuyết của người xưa. Riêng chùa Bà Mụ nhờ bia á và những câu chuyện trong dòng tộc lưu lại ến nay, thiết nghĩ chúng ta ược biết tên tuổi của người thiết kế cổng chùa cũng là một câu chuyện hiếm hoi thú vị vậy. Trải qua bao năm tháng chiến tranh, lòng người ly tán nên chuyện thờ phượng,

&ŮQJĈLWKĸŶQJQKņWY¾R&łP+¾&XQJ

bảo tồn di tích có phần chểnh mãng. Cẩm Hải Nhị Cung dần hoang phế lụi tàn, làng Minh Hương không ủ kinh phí tu bổ nên vào năm 1965, ại diện làng Minh Hương phải hiến khuôn viên này cho tỉnh hội Phật giáo Quảng Nam ể làm trường Bồ Đề dạy Phật học. Theo yêu cầu của làng ồng thời nhận thấy phần kiến trúc của cổng chùa là một di tích ộc áo nên cả hai bên ều thống nhất giữ lại phần kiến trúc cổng ể lưu lại di tích cho hậu thế sau này. Trong những năm tháng chiến tranh, khu vực hồ sen trước mặt tiền của cổng chùa ã bị san lấp. Người dân tụ lại sinh sống, miếng cơm manh áo hàng ngày lo còn chưa ủ, mấy ai nghĩ ến việc bảo tồn. Do không ược chăm sóc, tu bổ nên di tích này ngày càng xuống cấp trầm trọng. Trải qua dâu bể, thời vận lai hưng, việc giải tỏa ền bù và trùng tu lại cổng chùa Bà Mụ là một cố gắng lớn của chính quyền Hội An, cũng là niềm vui của người dân phố Hội sau hơn nữa thế kỷ di tích này bị lu lấp. Thực sự cũng ứng với với lời người xưa viết trên bia á “… Lâu ngày phải sửa lại, thức giả ều nói bảo tồn cổ tích ngày nay là một vấn ề lớn, người trước dựng nên, người sau phải noi dấu”. Giờ ây, di tích cổng chùa Bà Mụ ã trở nên quang rạng hơn xưa, trở thành một iểm hấp dẫn du khách ến tham quan là nhờ công ức của người xưa lưu lại, người nay bảo tồn gìn giữ cho ngàn năm ến cũng là iều áng mừng vậy. KT&ĐS THÁNG 3.2020

73


phóng sự ảnh

9¾RPÓD%RJUDQJņSWU¾QVňFĈŨFƀDŴWVňFY¾QJFƀDOÒDPŴLJŐWY¾Ĉ¿XĈ¿XFĴQJYDQJOÆQWLŘQJFĸŶLQÍLUÏPUļWLŘQJEĸŴFFK¿QFƀDQJĸŶLQÏQJG¿Q %DQJODGHVKYXLYŴLPÓDWKXKRĺFK1KƈQJNKRļQJV¿QUŲQJK¾QJFKžFQJ¾QPÄWYXÏQJSKĶLĈŀ\ŴWFÓQJP¾XVňFUƊFUźFƀDY½\½RFƀDQKƈQJQJĸŶL SKžQƈO¾PYLŠFĈÁNKLŘQWÏLWKƊFVƊľQWĸżQJ0¾XĈŨFƀDŴWFÓQJYŴLYŤFD\QŬQJODQWŨDNKLŘQFKRW¿PWUĺQJQJĸŶLWDWKƊFVƊSKľQFKľQ1KƈQJQJĸŶL SKžQƈGÓQJQKƈQJFKLŘFWKDXQKŨ[ŘSWK¾QKK¾QJG¾LSK¿QORĺLŴWWĺRWK¾QKPŲWEƂFWUDQKVLQKĈŲQJ 74

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng s᝹ ảnh

5ĹľFUĹĽ Bangladesh 7UĸŴFÄ&#x2C6;Ă?WĂ?LELĹ&#x2DC;W%DQJODGHVKTXD QKĆ&#x2C6;QJKĂ&#x2030;QKÄźQKÄ&#x2C6;Ĺ&#x20AC;\PžXVĹ&#x2C6;FFĆ&#x20AC;D QKLĹ&#x2DC;SÄźQKJLD$]LP.KDQ5RQQLH $QKOžPŲWQJĸŜLEÄşQWĹŞWFĆ&#x20AC;DWĂ?L FĂ&#x201C;QJÄ&#x2C6;DPPĂ&#x2020;QKLĹ&#x2DC;SÄźQKYžOž QJĸŜLÄ&#x2C6;ĹŹQJKžQKFĂ&#x201C;QJWĂ?LWUĂ&#x2020;Q PÄźQKÄ&#x2C6;ÄžWÄ&#x2C6;Ĺ&#x20AC;\VĆ&#x201A;FVĹŞQJQž\ %ĂŤ,9ĂŤÄť1+ KHĂ NH PHAN

S

au chuyáşżn bay dĂ i áşżn Dhaka tĂ´i di chuyáť&#x192;n ngay áşżn Bogra, máť&#x2122;t tháť&#x2039; trẼn lâu áť?i thuáť&#x2122;c vĂšng Rajshahi miáť n bắc nĆ°áť&#x203A;c nĂ y. áť&#x17E; Bogra rẼt thĂş váť&#x2039; vĂŹ nĆĄi ây lĆ°u giᝯ nhᝯng lĂ ng ngháť truyáť n tháť&#x2018;ng lâu áť?i báş­c nhẼt cᝧa Bangladesh vĂ  tĂ´i ĂŁ báť&#x2039; thu hĂşt báť&#x;i nhᝯng mĂ u sắc sạc sᝥ nĆĄi ây. Bangladesh lĂ  Ẽt nĆ°áť&#x203A;c cᝧa nhᝯng con ngĆ°áť?i lấc quan nĂŞn mĂ u sắc háť? sáť­ d᝼ng trong Ä&#x192;n mạc hĂ ng ngĂ y cĹŠng a sắc. Ä?ây lĂ  Ẽt nĆ°áť&#x203A;c cᝧa sắc mĂ u, cᝧa tĂŹnh yĂŞu, cᝧa sáťą lấc quan váť&#x203A;i cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng. TĂ´i sáş˝ tráť&#x; lấi nĆĄi nĂ y, khĂĄm phĂĄ nhiáť u hĆĄn nᝯa nhᝯng lĂ ng ngháť truyáť n tháť&#x2018;ng cᝧa Bangladesh, gạp gᝥ nhᝯng con ngĆ°áť?i vĂ  tĂ´i mong ưᝣc áşżn nĆĄi mĂ  n᝼ cĆ°áť?i vĂ  sắc mĂ u cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng luĂ´n ráť&#x2122;n rĂŁ nhĆ° máť&#x2122;t bản nhấc vui.

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

75


phóng sự ảnh

ĦQKWU½QćLŜPĈŘQĈŀXWLÆQFƀDWÏLO¾PŲWOÎO¾PE½QK'RLPŲWORĺLE½QKWU½QJPLŠQJWUX\ŚQWKŪQJFƀD%DQJODGHVK%½QKĈĸżFO¾PWƄVƈDWĸĶLĈĸŶQJ PXŪLY¾PŲWORĺLQJĴFŪFYŴLQKLŚXEĸŴFUľWFÏQJSKXY¾ĈĸżFQĸŴQJEŸLQKƈQJFKLŘFKĴEŊQJĈľWQXQJ[ŘSĈŚXWİPWňS[XQJTXDQKOÎWKDQ%½QKĈĸżF ƀEŊQJPŲWFKLŘFQRQJNKŮQJOŬTXDĈÆPY¾VŖĈĸżFUDOÎY¾RV½QJKÏPVDX%½QKFÍP¾XY¾QJF½QKJL½QEňWPňWY¾YŤQJŦWEÄRKľSGńQ ĦQKGģşL%RJUDFÎQO¾YƊDOÒDOŴQFƀD%DQJODGHVK1KƈQJKĺWWKÍFY¾QJÍQJĈĸżFSKĶLWUÆQQKƈQJNKRļQJV¿QUŲQJćLŚXĈŐFELŠWO¾V¿QSKĶLNKÏQJ SKŌQJP¾KŦĈÁWKLŘWNŘFDRWKľSWĺRUDQKƈQJYŠWWKÍFY¾QJQKĸVÍQJ

76

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

ĦQKWU½Q9ŴLWKLŘWNŘĈĶQJLļQKÉQKKĺWWKÍFQKƈQJFKLŘFWKX\ŚQGLFKX\ŜQOHQOŨLQKĸQKƈQJFRQF½QKŨĈŀ\VňFP¾XWUÆQVÏQJĦQKGģşL7ĺLPŲW[ĸŸQJ ĈÍQJW¾XŸFļQJ'KDNDQKƈQJQJĸŶLFÏQJQK¿QFŀQPńQO¾PYLŠFFÏQJYLŠFWX\QŐQJQKŦFQKĸQJKŦOXÏQWU¾QĈŀ\QİQJOĸżQJY¾UľWOĺFTXDQ1KƈQJ QžFĸŶLWĸĶLWňQOľPOHPGŀXPźY¾QJĸŶLG¿QQĶLĈ¿\UľWKLŘXNK½FK

KT&ĐS THÁNG 3.2020

77


phóng sự ảnh

78

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

1DUVLQJGLO¾PŲWO¾QJQJKŚVļQ[XľWYļL7UÆQF½QKĈŬQJĈÁTXD PÓDWKXKRĺFKKŦWUļLQKƈQJWľPYļLPŴLQKXŲPUDSKĶL+ŦO¾P ĈƀFÏQJĈRĺQWƄGŠWQKXŲPSKĶLNKÏPD\FňWWK¾QKNKİQ1KƈQJ VżLYļLYňWWUÆQQKƈQJNKXQJWUHFKRU½RQĸŴFćLŚXĈŐFELŠWŸ 1DUVLQJGLO¾FKŢFÍĈ¾QÏQJO¾PQJKŚGŠWOžD9ļLĈĸżFWUļLĈŚX WİPWňSNKňSQKƈQJFRQĈĸŶQJQJÑQKŨY¾PļQJUXŲQJWĺRWK¾QK PŲW1DUVLQJGLWU¾QQJņSVňFP¾X

KT&ĐS THÁNG 3.2020

79


phóng sự ảnh

ŷ1DUVLQJGLĈ¾QÏQJGŠWOžDFÎQSKžQƈWKÉO¾PJŪPVļQSKłPFXQJFľSFKRWR¾Q%DQJODGHVK+ŦO¾PQKƈQJFKLŘFKĴQKŨWƄĈľWVÄWY¾SKĶLWUÆQQKƈQJ PļQKYĸŶQWUŪQJ+ŦYƄDO¾PYLŠFYƄDFKİPVÍFFRQF½L/ĴWUŔTXDQKTXłQYŴLPŒEÆQOÎJŪPFKÒQJFÍQKƈQJĈÏLPňWĈHQO½\WRWUÎQY¾UľWKŬQQKLÆQ 7UŔFRQŸĈ¿\VƂFVŪQJQKĸF¿\FŨEŦQFKÒQJWƊFKĶLYŴLQKDXNKLQJĸŶLOŴQO¾PYLŠF

80

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 3.2020

81


phóng sự ảnh

&+Ť1&+Ů 6('8<ê1 &ÎQJÉWKÒYŤFKREŊQJNKLFKŦQ ĈĸżFPŲWNKÏQJJLDQNKXQJFļQK YƄDĈŜWŮFKƂFWLŠFFĸŴL&KÒQJ NKLŘQFKRF¿XFKX\ŠQTXDQWUŦQJ WURQJFXŲFVŪQJFƀDPŰLQJĸŶL O¾NŘWKÏQWUŸQÆQOÁQJPĺQNKÍ TXÆQNKÏQJFKŢYŴLFÏG¿XFKÒUŜ P¾FÎQFļYŴLQKƈQJQJĸŶLWK¿Q KŦK¾QJ9¾Ĉ½PFĸŴLWUÆQPŲWKÎQ ĈļRQKŨFĴQJO¾PŲWOƊDFKŦQ BÀI 9Ĝ1+3+ĢĠ1*Ļ1+ ò,1+48$1*78Ĩ1 82

KT&ĐS THÁNG 3.2020


phóng sự ảnh

&ÎQJÉKĺQKSKÒFKĶQNKLFļKDLFÓQJWUDRQKDXQLŚPWLQ\ÆXWUŦQĈŶLJLƈDEŪQEŚVÍQJQĸŴFJLƈDP¿\WUŶLEDRODJLƈDVƊFKÒFSKÒFFƀDQKƈQJQJĸŶL WK¿Q\ÆX

KT&ĐS THÁNG 3.2020

83


phóng s᝹ ảnh

7ĹŽFKĆ&#x201A;FÄ&#x2C6;½PFĸŴLŸÄ&#x2C6;ÄźRNKĂ?QJFĂ&#x17D;QOžYLĹ&#x17E;QFÄźQK[DYĹśLFKŢFĂ?WURQJSKLPŸ9LĹ W1DPKĂ&#x2030;QKWKĆ&#x201A;FQž\Ä&#x2C6;DQJÄ&#x2C6;ĸşFOĆ&#x160;DFKĹŚQYĹ´LF½FFĹ?SÄ&#x2C6;Ă?LPXĹŞQJĹ&#x2C6;QEĂ?EĂ&#x2020;Q QKDXWUĹŚQÄ&#x2C6;ĹśL

T

rong máť&#x2122;t chuyáşżn cĂ´ng tĂĄc tấi resort Nam Nghi, PhĂş Quáť&#x2018;c, áť&#x2018;ng kĂ­nh mĂĄy ảnh cᝧa chĂşng tĂ´i ĂŁ bắt ưᝣc nhᝯng hĂŹnh ảnh lĂŁng mấn, dáť&#x2026; thĆ°ĆĄng cᝧa máť&#x2122;t ĂĄm cĆ°áť&#x203A;i nháť? ưᝣc táť&#x2022; chᝊc trĂŞn hòn ảo cĹŠng nháť? gáť?i lĂ Hòn MĂłng Tay (Rock Sunset Island Bar). Hòn ảo bĂŠ tĂ­ xĂ­u náşąm cĂĄch resort Nam Nghi khoảng chᝍng 200 mĂŠt vĂ  quan khĂĄch ưᝣc sang ảo báşąng nhᝯng chiáşżc thuyáť n chuyĂŞn d᝼ng vᝍa thĂş váť&#x2039; mĂ  cĹŠng vᝍa hẼp dẍn. ChĂş ráť&#x192; lĂ  ngĆ°áť?i nĆ°áť&#x203A;c ngoĂ i, còn cĂ´ dâu lĂ  ngĆ°áť?i gáť&#x2018;c Viáť&#x2021;t Nam nĂŞn ĂĄm cĆ°áť&#x203A;i diáť&#x2026;n ra khĂ´ng cầu káťł, rĆ°áť?m rĂ  nhĆ°ng cĹŠng khĂĄ ᝧ nghi láť&#x2026; vĂ  sáť&#x2018; khĂĄch tham dáťą cháť&#x2030; vĂ i ch᝼c ngĆ°áť?i. Ä?ảo nháť?, nĂŞn theo tiáşżt láť&#x2122; cᝧa ngĆ°áť?i quản lĂ˝ nĆĄi ây thĂŹ lưᝣng khĂĄch táť&#x2018;i a cho máť&#x2014;i lần táť&#x2022; chᝊc hĂ´n láť&#x2026; khoảng 230 ngĆ°áť?i vĂ  khĂ´ng phân biáť&#x2021;t lĂ  khĂĄch cᝧa khu ngháť&#x2030; dưᝥng hay khĂĄch áť&#x; ngoĂ i. Chi phĂ­ ưᝣc tĂ­nh dáťąa trĂŞn 2 nguyĂŞn tắc. Hoạc lĂ  khĂĄch cho biáşżt khoản kinh phĂ­ mĂ  mĂŹnh cĂł, áť&#x2122;i ngĹŠ nhân viĂŞn Nam Nghi sáş˝ tĂ­nh toĂĄn vĂ  Ć°a ra gĂłi phĂš hᝣp váť&#x203A;i chi phĂ­, sáť&#x; thĂ­ch cᝧa khĂĄch kèm theo tĆ° vẼn. Hoạc khĂĄch cĹŠng cĂł tháť&#x192; dáťąa trĂŞn cĂĄc gĂłi táť&#x2022; chᝊc láť&#x2026; cĆ°áť&#x203A;i cĂł sáşľn áť&#x192; láťąa cháť?n. Sau Ăł hai bĂŞn lĂ m viáť&#x2021;c vĂ  cháť?n ra mᝊc chi phĂ­ phĂš hᝣp.

84

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020


phóng sự ảnh

KT&ĐS THÁNG 3.2020

85


khĂ´ng gian di áť&#x2122;ng

RANGE ROVER VELAR 2020 7,1+7Ĺ&#x2014;9ĂŤ0Äš1+0Ĺ&#x2022;

5DQJH5RYHU9HODUPĹ&#x201E;X689ODL&RXSHVŸKĆ&#x2C6;XQJRÄşLKĂ&#x2030;QKFKLQKSKĹžFFÄźWKĹ&#x2DC;JLĹ´LYĹ´LVĆ&#x160;SKDWUŲQKžL KĂ&#x17D;DJLĆ&#x2C6;DQĂ&#x201E;WWKDQKOŤFKWLQKWĹ&#x2DC;YžPÄşQKPĹ&#x2013;Ä&#x2C6;ŲWSK½;HOžÄ&#x2C6;ĹŞLWKĆ&#x20AC;QĹ?QJNÂ?FĆ&#x20AC;DQKĆ&#x2C6;QJWĂ&#x2020;QWXĹŽLÄ&#x2C6;Ă&#x2030;QKÄ&#x2C6;½P QKĸ3RUVFKH0DFDQ0HUFHGHV*/(KD\%0:; 7+Ć&#x2030;&+,Ĺ&#x;1ò,1+48$1*78Ĩ1

1JRÄĽLWKÄŠW

Range Rover Velar 2020 vinh dáťą vưᝣt qua hĂ ng loất áť&#x2018;i thᝧ náť&#x2022;i tiáşżng váť váşť ngoĂ i khĂĄc nhĆ° Volvo XC60 hay Lexus LC 500 áť&#x192; oất giải thĆ°áť&#x;ng mẍu xe cĂł thiáşżt káşż áşšp nhẼt tháşż giáť&#x203A;i nÄ&#x192;m 2018 ( World Car Awards 2018 ). Xe ĂŁ chinh ph᝼c háť&#x2122;i áť&#x201C;ng giĂĄm khảo gáť&#x201C;m 82 nhĂ  bĂĄo uy tĂ­n chuyĂŞn ngĂ nh xe hĆĄi cĂł tầm ảnh hĆ°áť&#x;ng táť&#x203A;i tᝍ 24 quáť&#x2018;c gia. Phần ầu xe Ẽn tưᝣng váť&#x203A;i c᝼m lĆ°áť&#x203A;i tản nhiáť&#x2021;t hĂŹnh thang ngưᝣc náť&#x2018;i liáť n váť&#x203A;i èn pha trĆ°áť&#x203A;c dấng ma tráş­n tinh xảo. NhĂŹn ngang Velar tiáşżp t᝼c mĂŞ hoạc váť&#x203A;i nhᝯng chi tiáşżt vuĂ´ng vᝊc, mấch lấc. PhĂ­a dĆ°áť&#x203A;i lĂ  báť&#x2122; la zÄ&#x192;ng kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c láť&#x203A;n a chẼu hầm háť&#x2018; vĂ  vᝯng chĂŁi. Thân Range Rover Velar mang nĂŠt áşšp cᝧa 86

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

máť&#x2122;t mẍu SUV lai Coupe, khĂĄc biáť&#x2021;t vĂ vĂ´ cĂšng quyáşżn rĹŠ. Ä?uĂ´i xe tấo iáť&#x192;m nhẼn váť&#x203A;i èn LED cĂšng 2 áť&#x2018;ng xả tháť&#x192; thao. 1Ĺ?LWKÄŠW

KhĂ´ng gian hĂ nh khĂĄch khĂĄ ráť&#x2122;ng rĂŁi váť&#x203A;i chiáť u dĂ i tr᝼c cĆĄ sáť&#x; ất 2.784mm. ToĂ n báť&#x2122; gháşż áť u ưᝣc báť?c da cao cẼp, ạc biáť&#x2021;t ưᝣc hĂŁng ạt riĂŞng cᝧa bĂŞn thᝊ 3 nháşąm mang táť&#x203A;i chẼt lưᝣng táť&#x2018;i Ć°u nhẼt. Gháşż ngáť&#x201C;i váť&#x203A;i khả nÄ&#x192;ng cháť&#x2030;nh iáť&#x2021;n 8, 12, 18 vĂ  20 hĆ°áť&#x203A;ng khĂĄc nhau cĂšng váť&#x203A;i tiáť&#x2021;n Ă­ch nháť&#x203A; váť&#x2039; trĂ­, tĂ­nh nÄ&#x192;ng mĂĄt-xa, sĆ°áť&#x;i/ lĂ m mĂĄt cho hĂ ng gháşż trĆ°áť&#x203A;c. VĂ´ lÄ&#x192;ng xe lĂ  loấi 4 chẼu báť?c da tĂ­ch hᝣp nhiáť u nĂşt bẼm


khĂ´ng gian di áť&#x2122;ng

tiáť&#x2021;n lᝣi. Báşąng sáťą táť&#x2030; máť&#x2030; cᝧa mĂŹnh Land Rover ĂŁ tháťąc sáťą tấo ra máť&#x2122;t tay lĂĄi trang nhĂŁ, áşšp mắt hĂ ng ầu tháşż giáť&#x203A;i hiáť&#x2021;n nay. Khoang hĂ nh lĂ˝ cĂł kĂ­ch thĆ°áť&#x203A;c lĂŞn áşżn 673 lĂ­t, ảm bảo mang theo nhiáť u áť&#x201C; ấc cho nhᝯng chuyáşżn i chĆĄi xa, dĂŁ ngoấi cᝧa ngĆ°áť?i dĂšng. 7LĹ&#x2039;QQJKL

DĂ n âm thanh hĂ ng hiáť&#x2021;u Meridian Signature Sound System 23 loa 1.300W mang áşżn cĂ´ng ngháť&#x2021; âm thanh sáť&#x2018;ng áť&#x2122;ng nhĆ° máť&#x2122;t buáť&#x2022;i hòa nhấc mini, mĂ n hĂŹnh 12,3 inch, thĂ´ng tin lĂĄi xe cĹŠng nhĆ° háť&#x2021; tháť&#x2018;ng a phĆ°ĆĄng tiáť&#x2021;n mĂ n hĂŹnh hiáť&#x192;n tháť&#x2039; trĂŞn kĂ­nh chắn giĂł, háť&#x2021; tháť&#x2018;ng thĂ´ng tin giải trĂ­ gháşż sau. Range Rover Velar tháťąc sáťą lĂ  máť&#x2122;t sáťą láťąa cháť?n ĂĄng lĆ°u tâm dĂ nh cho khĂĄch hĂ ng ang tĂŹm kiáşżm máť&#x2122;t chiáşżc SUV/ Coupe áşšp mắt trĂŞn tᝍng chi tiáşżt nháť? bĂŞn cấnh khả nÄ&#x192;ng OffRoad Ẽn tưᝣng. Mẍu SUV khĂ´ng cĂł nhiáť u nhưᝣc iáť&#x192;m ngoĂ i viáť&#x2021;c giĂĄ bĂĄn cᝧa nĂł khĂĄ cao, khĂ´ng nhiáť u khĂĄch hĂ ng Viáť&#x2021;t Nam cĂł ᝧ khả nÄ&#x192;ng chi trả cho sản phẊm xa xáť&#x2030; nĂ y. 7+ä1*6Ĺ&#x201D;.Ĺź7+8Ä°7 .Ă&#x2C6;FKWKĸŴF'[5[& PP [[ Ä&#x2021;ŲQJFÄś7XUERWÄ°QJ½S &Ă?QJVXÄžWFĆ&#x160;FÄ&#x2C6;ÄşL KS  +ŲSVĹŞ7Ć&#x160;Ä&#x2C6;ŲQJFÄžS'XQJWĂ&#x2C6;FK// 1KLĂ&#x2020;QOLĹ X;Ä°QJ7Ă&#x2019;LNKĂ&#x2C6;WĂ&#x2019;LNKĂ&#x2C6;

KT&Ä?S THĂ NG 3.2020

87


tin doanh nghiệp

Công nghệ tạo ra bề mặt gỗ trên kim loại Bộ phận kinh doanh sơn tĩnh iện của AkzoNobel vừa ra mắt công nghệ Sublimation Transfer Finish (STF) giúp tạo ra trên bề mặt kim loại một lớp phủ hiệu ứng gỗ, ảm bảo ộ bền cho vật liệu. Với công nghệ này, dòng sơn tĩnh iện Interpon D STF có thể tạo ra hiệu ứng gỗ tự nhiên trên bề mặt các công trình kiến trúc sử dụng chất liệu kim loại như mặt tiền tòa nhà, cửa sổ, cửa ra vào, cửa chớp và các vật dụng ngoại thất. Ông Maximilian Schreder, GĐ phụ trách thương mại ơn vị sơn tĩnh iện khu vực Nam Á, cho biết: “Lớp phủ từ dòng sơn Interpon D STF có khả năng tạo ra bề mặt gỗ chân thực tới mức khó có thể phân biệt với gỗ thật”. Các sản phẩm ều áp ứng tiêu chuẩn AAMA 2603&2604 ược công nhận trên toàn cầu về các yêu cầu chất lượng liên quan ến khả năng giữ ộ bóng, ều màu, bền với thời tiết, ộ ẩm, va ập và kháng hóa chất. Interpon D là sản phẩm dành cho mọi loại khí hậu, công trình và nhu cầu của khách hàng.

CapitaLand ạt lợi nhuận sau thuế và lợi ích cổ ông thiểu số tăng 21,2% so với năm trước CapitaLand ghi nhận lợi nhuận sau thuế và lợi ích cổ ông thiểu số (PATMI) ạt 2.135,9 triệu ô la Singapore trong năm 2019, cao hơn 21,2% so với mức 1.762,5 triệu của năm 2018. Lợi nhuận hoạt ộng thuần sau thuế và lợi ích cổ ông thiểu số (Operating PATMI) ạt mức 1.057,2 triệu ô la Singapore, mức cao kỷ lục của tập oàn. Hoạt ộng kinh doanh của Ascendas-Singbridge (ASB), các thương vụ mua lại trong năm 2018 và nhiều dự án mới ược khai trương trong năm 2019 ã giúp tập oàn ạt ược những kỷ lục trên. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn ầu tư (ROE) cả năm tăng từ 9,3% lên 10,0% so với năm 2018 và là tỷ suất hai chữ số ầu tiên của tập oàn trong gần 10 năm qua. Sự bùng phát của dịch COVID-19 ã ảnh hưởng ến hoạt ộng kinh doanh của công ty, của các ối tác và khách thuê, nhất là ở Trung Quốc và Singapore. Capitaland sẽ chủ ộng quản lý hoạt ộng kinh doanh, ưa ra các biện pháp hỗ trợ khách thuê, giúp ỡ cộng ồng và nhân viên y tế ang ối mặt với dịch COVID-19. Các thành viên Hội ồng quản trị và quản lý cấp cao sẽ giảm phí quản trị và mức lương cơ bản của mình từ 5-15%, bắt ầu từ ngày 1.4.2020. Tạm thời, tập oàn cũng áp dụng biện pháp hạn mức lương ối với nhân viên từ cấp quản lý trở lên. 88

KT&ĐS THÁNG 3.2020

Paradise Việt Nam ra mắt du thuyền Paradise Grand trên vịnh Lan Hạ Thuộc vùng sinh quyển của UNESCO, vịnh Lan Hạ là phần mở rộng của vịnh Hạ Long nhưng hầu như còn nguyên sơ với rất ít khách du lịch, ược bao bọc giữa hàng trăm ngọn núi á vôi, với những bãi biển cát trắng mịn và nước biển màu ngọc lục bảo. Paradise Grand ầu tiên khởi hành hải trình ầu tiên trên vịnh Lan Hạ ngày 25.1.2020, du thuyền thứ hai dự kiến sẽ ra mắt vào tháng 4 năm nay. Paradise Grand có sức chứa 80 khách, với kích thước dài 70m, rộng 13,5m, cao 5 tầng với 39 cabin rộng rãi có phòng vệ sinh, phòng tắm và ban công riêng. Các phòng ược chia thành 4 hạng: Grand Balcony, Executive Grand Balcony, Grand Balcony Suite và Captain’s View Grand Suite, có diện tích từ 28-35m2 /phòng. Khách i theo gia ình hoặc nhóm có thể chọn lựa các cabin Grand Balcony và Executive Grand Balcony liên thông nhau ở tầng 1 và 2. Paradise Grand còn phục vụ cho các nhóm khách thuê riêng nguyên tàu ể tổ chức các sự kiện quan trọng như lễ cưới, sinh nhật, liên hoan... Chi phí cho chuyến i nghỉ dưỡng, tham quan vịnh Lan Hạ với Paradise Grand có giá từ 9.800.000 ồng/cabin 2 người.

Khởi ộng Giải thưởng Bất ộng sản Việt Nam lần thứ 6 Giải thưởng Bất ộng sản Việt Nam (PropertyGuru Vietnam Property Awards) ã khởi ộng mùa thứ 6. Với sự tài trợ của tập oàn Kohler, giải thưởng nhằm tôn vinh những nhà phát triển có óng góp nổi bật trong lĩnh vực bất ộng sản Việt Nam; tìm kiếm và ề cao các dự án có những óng góp trong việc nâng cao chất lượng sống của cộng ồng, cũng như cải thiện cơ sở hạ tầng của ất nước. Vietnam Property Awards 2020 có gần 50 hạng mục giải thưởng. Đồng thời, giải thưởng năm nay sẽ có thêm nhiều giải phát triển cho những dự án BĐS ột phá mới nhất tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Phú Quốc, Khánh Hòa, Hạ Long. Ngoài ra còn có các hạng mục Phát triển xanh nhất, các giải thưởng ặc biệt về thiết kế, các giải thưởng ặc biệt ể ghi nhận các hoạt ộng trách nhiệm xã hội và óng góp cho cộng ồng. Thời gian nhận hồ sơ tham gia ến ngày 5.6. Đăng ký online tại https://www.asiapropertyawards.com/nominations/


Profile for Kiến trúc & Đời sống

Tạp chí Kiến trúc & Đời sống - 166 (03/2020)  

https://ashui.com/kientrucdoisong

Tạp chí Kiến trúc & Đời sống - 166 (03/2020)  

https://ashui.com/kientrucdoisong

Advertisement