https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
+¬ 7+ӎ 1+Ѭ +2$ • 1*8<ӈ1 1+Ұ7 $1+ • 3+$1 7+ӎ 1+Ѭ 0$, • 1*8<ӈ1 %Ҵ1* *,$1* 3+Ҥ0 7+ӎ 0$, $1+ • 75Ҫ1 7+$1+ 7Æ0
ࡣ
TO ސ ܫ ܬ $ ތ 0ࢪm]
F ! 7ұS
ܹ&* ܫ$ ܸ ࠞ ܫ ࠚ& ࠘ ܷݺ
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
૫ ࠎ &ܺݺ
&iF EĞQ WKkQ PļQ Sự phổ biến của tiếng Anh đã và đang thúc đẩy xã hội hiện nay tìm học ngôn ngữ này như một phương tiện mở rộng giao tiếp. Việc tập trung vào ngữ âm và từ vựng cho phép người học nhanh chóng thực hiện được các cuộc đối thoại cơ bản với người bản xứ. Tuy nhiên, hướng tiếp cận ấy sẽ giới hạn kỹ năng giao tiếp ở mức “tiếng Anh bồi”, tức là chỉ giao tiếp thông qua “từ khóa” với hình thức "phi ngữ pháp". Đối với những cuộc hội thoại ở mức độ cao hơn, ngữ pháp đóng vai trò vô cùng quan trọng trong truyền tải ý tưởng của bản thân một cách rõ ràng, mạch lạc hơn. Đồng thời, vốn ngữ pháp tốt tăng cường khả năng nghe hiểu, thay vì mất thời gian dò đoán ý người nói. Ngoài ra, việc trình bày câu từ có cấu trúc chuẩn xác mang tới cảm giác chuyên nghiệp và được người bản xứ coi trọng. Ví dụ, trong các cuộc tranh cử tổng thống tại Mỹ, truyền thông rất quan tâm đến cách hành văn trong bài phát biểu của các ứng cử viên bởi điều đó thể hiện vốn hiểu biết và đem lại sự tin tưởng. Ngược lại, sự thiếu hụt ngữ pháp bạn có thể gây nên hiểu lầm đáng tiếc, thậm chí khiến người nghe cảm giác khó chịu. ࡽ |ǩm]
]ૼ r_࢙r
Ngoài ra, tiếng Anh còn có sự phân biệt rạch ròi giữa văn nói, thường sử dụng ngôn ngữ thân mật, có thể bỏ qua các lỗi ngữ pháp, và văn viết thường sử dụng ngôn ngữ trang trọng, đòi hỏi ngữ pháp chặt chẽ. Vì vậy, nắm chắc ngữ pháp sẽ là chìa khoá giúp bạn vận dụng tiếng Anh linh hoạt hơn, tuỳ vào nhu cầu và hoàn cảnh. Để xây một ngôi nhà cao và vững chãi, ta cần chăm chút phần móng và bộ khung chắc chắn trước tiên. Tương tự như vậy, ngoài việc trau dồi vốn từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh đóng vai trò cốt lõi trong việc phát triển toàn diện các kỹ năng từ nghe, nói đến đọc, viết. Bởi lẽ đó, khi bắt đầu học tiếng Anh, các bạn hãy tìm hiểu và củng cố ngữ pháp trước tiên. Một câu hỏi sẽ được đặt ra là: “Học ngữ pháp tiếng Anh nhiều mà buồn chán lắm, làm sao có thể kiên trì học hết được đây?” Những bạn học ngữ pháp không có hệ thống, khoa học, sẽ cảm thấy ngữ pháp rối rắm và vô cùng vô tận, sau thời gian ngắn, nhanh chóng bỏ cuộc. Số khác sẽ lại lựa chọn chỉ học các kiến thức cơ bản thôi miễn chúng đủ đáp ứng cho mục đích trước mắt. Nhưng thực tế, với một ngôn ngữ, không tồn tại khái niệm nào mang tên là “đủ dùng” cả. Hiểu được khó khăn các bạn đang gặp phải với việc học ngữ pháp tiếng Anh, chúng tôi đã kết hợp cùng với thương hiệu CCBOOK biên soạn cuốn sách CHINH PHỤC TOÀN DIỆN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH BẰNG INFOGRAPHIC để hỗ trợ và định hướng các bạn trong quá trình tự học.
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
‍" ÜŹâ€ŹŕŤą ॣ "‍ ܏‏ Cuáť‘n sĂĄch gáť“m 20 chuyĂŞn đᝠngᝯ phĂĄp, máť—i chuyĂŞn đᝠđưᝣc phân chia thĂ nh hai pháş§n Kiáşżn thᝊc cĆĄ bản vĂ Kiáşżn thᝊc nâng cao đưᝣc trĂŹnh bĂ y dư᝛i dấng infographic. bŕŁ?m |_ૹ1 1Ǩ 0ࢣm
Kiến thᝊc đưᝣc trÏnh bà y dư᝛i dấng infographic.
_†‹࣑m 9ࣞ bŕŁ?m |_ૹ1 m࢚m] 1-o
Thay vĂŹ trĂŹnh bĂ y cĂĄc đƥn váť‹ kiáşżn thᝊc máť™t cĂĄch nhĂ m chĂĄn, trĂ n lan như máť™t sáť‘ cuáť‘n sĂĄch ngᝯ phĂĄp khĂĄc trĂŞn tháť‹ trưáť?ng, chĂşng tĂ´i sáť d᝼ng infographic – phưƥng phĂĄp biáťƒu hiᝇn thĂ´ng tin tráťąc quan báşąng hĂŹnh ảnh nháşąm truyáť n tải kiáşżn thᝊc nhanh chĂłng vĂ rĂľ rĂ ng. Váť›i thiáşżt káşż đẚp mắt, minh háť?a Ẽn tưᝣng, đảm bảo tĂnh lĂ´-gĂc, sĂşc tĂch, ngắn gáť?n, cĂĄc vẼn đᝠphᝊc tấp sáş˝ tráť&#x; nĂŞn dáť… tiáşżp cáşn, hẼp dẍn hĆĄn, tᝍ đó đånh thᝊc sáťą thĂch thĂş cáť§a ngưáť?i háť?c. Ä?áťƒ giĂşp ngưáť?i háť?c ghi nháť›, cáť§ng cáť‘ kiáşżn thᝊc, hᝇ tháť‘ng bĂ i táşp táťą luyᝇn đưᝣc chia thĂ nh hai mᝊc đ᝙ cĆĄ bản - nâng cao đưᝣc kĂ˝ hiᝇu như sau: BĂ i táşp cĆĄ bản KĂ˝ hiᝇu BĂ i táşp nâng cao Máť™t ưu Ä‘iáťƒm nᝯa cáť§a cuáť‘n sĂĄch lĂ hᝇ tháť‘ng đåp ĂĄn, giải thĂch chi tiáşżt vĂ dáť‹ch nghÄŠa áť&#x; cuáť‘i sĂĄch tấo Ä‘iáť u kiᝇn cho cĂĄc bấn táťą đånh giĂĄ vĂ hiáťƒu rĂľ thĂŞm nhᝯng pháş§n còn vư᝛ng mắc trong câu háť?i. ChĂşng tĂ´i hi váť?ng cuáť‘n sĂĄch CHINH PHᝤC TOĂ€N DIᝆN NGᝎ PHĂ P TIáşžNG ANH Báş°NG INFOGRAPHIC sáş˝ lĂ máť™t tĂ i liᝇu phong phĂş háť— trᝣ toĂ n diᝇn vĂ nâng cao trĂŹnh đ᝙ Ngᝯ phĂĄp tiáşżng Anh tᝍ cĆĄ bản đến nâng cao. Mạc dĂš chĂşng tĂ´i đã rẼt tâm huyáşżt trong quĂĄ trĂŹnh biĂŞn soấn nhưng cuáť‘n sĂĄch khĂ´ng tháťƒ trĂĄnh kháť?i nhᝯng thiáşżu sĂłt. NhĂłm tĂĄc giả rẼt mong nháşn đưᝣc nhᝯng Ă˝ kiáşżn đóng gĂłp quĂ˝ bĂĄu tᝍ bấn Ä‘áť?c Ä‘áťƒ láş§n tĂĄi bản cuáť‘n sĂĄch sau sáş˝ đưᝣc hoĂ n thiᝇn hĆĄn.
;LQ FKkQ WKjQK FÄ P Ä”Q ŕ Ž $‍ܸ ܏‏
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
à¡£ à¡£
007
018
NOUNS
PRONOUNS
$à«°
036
‫ ܷݺ‬$૰
$߈ $૰ ADJECTIVES
065
‫ ܬ‬$ ߇ $! $ ‫ ތ‬ TENSES
MODAL VERBS
GERUNDS & INFINITIVES
COMPARISONS
PREPOSITIONS
" "‫ ܬ‬
૪ $૰
ARTICLES
‫ à žÝºâ€¬$à«° &+‫ތ‬$ $ ‫&ތ‬
‫ à žÝºâ€¬$à«° Å&#x; ‫ à žÝºâ€¬$à«° &+‫ ݾ‬$ ‫ގ‬
171
Ü· $à«°
119
130
157
058
145
$!Ü· $à«° ADVERBS
185
‫ ܬ ܬݺ‬Å&#x; ܸ $ ߈ KEY & EXPLANATION
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta $߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
$߈ $૰
ADJECTIVES $_bv u;7 7u;vv bv 0;-Â†ŕŚž=†Ѵĺ ‍ ŢŒâ€Ź$ ૯ ÇŚ ܸ ĹŠ ‍ݺ‏ङm_ m]_ŕ¤&#x;$ŕ¤?m_ |ૺ Ń´ŕ˘˜ |ૺ 1_़ ঠm_ 1_ࢤ| 1ŕ§ˆ- m]ǩ૵bġ v૽ Âˆŕ˘¨|ġ _oŕ˘1 v૽ ˆbࣥ1Äş
The orange book is mine. (Cuᝑn såch mà u cam là cᝧa tôi.)
The book is mine. (Cuᝑn såch là cᝧa tôi.)
$ŕ¤?m_ |ૺ 0༣ v†m] m]_ŕ¤&#x;- 1_o 7-m_ |ૺ _oŕ˘1 9ࢢb |ૺĺ
This is a slim woman. (Ä?ây lĂ máť™t ngưáť?i ph᝼ nᝯ mảnh khảnh.)
ĹŠ ࢙1 Âˆŕ¤™ |uŕ¤? |_ǩ૵m] ]ŕ˘r 1ŕ§ˆ- ঠm_ |ૺ
1
ADJECTIVES + NOUNS Trư᝛c danh tᝍ mà nó b᝕ nghĊa E.g.: They have a new car. (H� có m᝙t chiếc xe hƥi m᝛i.)
2
TO BE + ADJECTIVES Sau đ᝙ng tᝍ to be (is, are, was, have been, etc.) E.g.: The rain is heavy. (Mưa nạng hất.)
3
LINKING VERBS + ADJECTIVES Sau đ᝙ng tᝍ liên kết (look, taste, become, turn, etc.) E.g.: The cake tastes delicious. (Chiếc bånh nà y ngon tuyᝇt.)
https://m.me/vnGooda
37
He is fat. (Ă”ng ta máşp mấp.)
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
┼К рвЩ1 ╤┤oрввb ржаm_ |рл║
$рдЭm_ |рл║ ]bрл┤b _рввm
$▀И $рл░
-7fe1ржЮ┬Иev
] -7fe1ржЮ┬И e
38 рбг $ тАл ▄м рл▓ ▐Р ▄лтАм$ тАл ! ▄┐ ▐МтАм
$рдЭm_ |рл║ 1_рде vреб
eu -╤┤ -
ev
v Db
|u b 0┬ЖржЮ
┬И 1ржЮ ┬Иe -7fe
$рдЭm_ |рл║ 0рвд| 9рдЩm_
eC e mb|e -7fe1ржЮ┬И
l ┬Ж
$рдЭm_ |рл║ r_рвЪm 0рег
m7
ubp ржЮ┬Иe
m bржЮ
v
bl
$рдЭm_ |рл║ vрл╢ _рл╝┬Ж
v
1 Dev
$рдЭm_ |рл║ lbргС┬Ж |рвг
ржЮ -7fe1 ┬Иev ┬Иe
$рдЭm_ |рл║ 1_рде 9рдЩm_
vvb┬Иe -7fe1ржЮ ve ┬И ev
Po v
om Del v|u-ржЮ
7fe1ржЮ┬Иe
v
╞Р─║ $рдЭm_ |рл║ lbргС┬Ж |рвг ┼Р ;v1ubrржЮ┬И; 7f;1ржЮ┬И;v┼С $рдЭm_ |рл║ lbргС┬Ж |рвг 9╟йрл╕1 7рж╛m] 9ргЯ lbргС┬Ж |рвг─╣
ugly (xс║еu x├н)
good (tс╗Сt)
тАлрвн▌║тАм1 9bргЯl _рвжl 1_рвд| рвШ┬Ж vрвй1
big (to, lс╗Ыn)
little (b├й, nhс╗П)
black red (c├│ m├аu ─Сen) (c├│ m├аu ─Сс╗П)
рдЭ1_ |_╟йрл┤1 $uрввm] |_рвЩb
https://m.me/vnGooda
cheerful (vui t╞░╞бi)
sleepy (buс╗Уn ngс╗з)
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
â€ŤŕŤšÝşâ€Źm] v-† 7-m_ |ૺ 1_़ v૽ 9o Ѵǩ૵m] The museum is 100 years old. (Bảo tĂ ng nĂ y 100 năm tuáť•i ráť“i.)
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
࢙1 Âˆŕ¤™ |uŕ¤? 9ŕ˘1 0bࣥ| 1ŕ§ˆ- ঠm_ |ૺ lb࣑† |ࢣ
"-† |࢚m m]ૼ They made him sad. (Háť? lĂ m anh Ẽy buáť“n.) ༼| v༥ ঠm_ |ૺ hŕŁ?| |_ি1 0ࢪm] ĞŊ-0Ń´;Ŀņ ĞŊb0Ń´;Äż 1༕ |_ŕŁ&#x; 9ૹm] v-† 7-m_ |ૺ There’re some tickets available. (CĂł sáşľn vĂ i vĂŠ.) "-† 1࢙1 9ࢢb |ૺ 0ࢤ| 9ङm_ We need something new. (ChĂşng ta cáş§n thᝊ gĂŹ đó máť›i.)
This is the man capable of speaking five languages. = This is the man who is capable of speaking five languages. (Ä?ây lĂ ngưáť?i đà n Ă´ng cĂł tháťƒ nĂłi năm ngĂ´n ngᝯ.)
Ƒĺ $ŕ¤?m_ |ૺ ]b૴b _ࢢm Ĺ? blbাm] -7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
$ŕ¤?m_ |ૺ ]b૴b _ࢢm Ĺ?Ń´blbাm] -7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘ Ń´ŕ˘˜ ঠm_ |ૺ 7াm] 9ŕŁ&#x; 9ŕ˘| ]b૴b _ࢢm 1_o 7-m_ |ૺ lŕ˘˜ m༕ 0༣ m]_ŕ¤&#x;-Äş
This shirt is mine. (Chiáşżc ĂĄo nĂ y lĂ cáť§a tĂ´i.)
This is my shirt. (Ä?ây lĂ chiáşżc ĂĄo cáť§a tĂ´i.)
https://m.me/vnGooda
39
â€ŤŕŤšÝşâ€Źm] v-† 7-m_ |ૺ lŕ˘˜ m༕ 0༣ m]_ŕ¤&#x;- Ĺ?lࣥm_ 9ࣞ t†-m _ࣥ uি| ]ŕĽ&#x;mĹ‘
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
Ć’Äş $ŕ¤?m_ |ૺ v૶ _ŕŤźÂ† Ĺ? ovv;vvbˆ; -7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
my brother (em trai tĂ´i) our house (ngĂ´i nhĂ cáť§a chĂşng tĂ´i)
his trousers (quáş§n cáť§a anh Ẽy) TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu diáť…n tả sáťą sáť&#x; hᝯu, máť‘i quan hᝇ háť? hĂ ng, ruáť™t tháť‹t.
its ball (quả bóng cᝧa nó)
her hat (mŊ cᝧa cô Ẽy) your gift (món quà cᝧa bấn)
their food (đᝓ ăn cáť§a chĂşng) their daughter (con gĂĄi cáť§a háť?)
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
40
your friendship (tÏnh bấn cᝧa cåc bấn)
ࢣm] ঠm_ |ૺ v૶ _ŕŤźÂ† |NJǨm] ૹm] ÂˆŕŤ´b 9ࢢb |ૺ m_࢚m ŠNJm] 1_ŕ§ˆ m]ૼ Âˆŕ˘˜ 9ࢢb |ૺ v૶ _ŕŤźÂ†
Ä?ấi tᝍ nhân xưng cháť§ ngᝯ
TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu
Ä?ấi tᝍ sáť&#x; hᝯu
I (TĂ´i)
my
mine
I love my family. (Tôi yêu gia đÏnh tôi.)
You (Bấn/ Cåc bấn)
your
yours
Can I have your phone number? (TĂ´i cĂł tháťƒ cĂł sáť‘ Ä‘iᝇn thoấi cáť§a bấn đưᝣc khĂ´ng?)
We (ChĂşng tĂ´i/ ta)
our
ours
I look forward to our reunion. (Tôi mong ch� dᝋp tåi ng᝙ cᝧa chúng ta.)
They (Háť?)
their
theirs
That is their new project. (Kia là d᝹ ån m᝛i cᝧa h�.)
He (Anh Ẽy)
his
his
He takes good care of his girlfriend. (Anh ta chăm sĂłc táť‘t cho bấn gĂĄi cáť§a anh.)
She (Cô Ẽy)
her
hers
She is mad at her neighbor. (Cô Ẽy phåt điên v᝛i hà ng xóm cᝧa cô.)
It (NĂł)
its
-
Và d᝼
The baby is sucking its thumb now. (Ä?ᝊa bĂŠ lĂşc nĂ y Ä‘ang ngáşm ngĂłn tay cĂĄi.)
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta $߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
NJ† ŕ§ĽÄš _࢚m 0bࣥ| ঠm_ |ૺ v૶ _ŕŤźÂ† Âˆŕ˘˜ 9ࢢb |ૺ v૶ _ŕŤźÂ†
+
$ŕ¤?m_ |ૺ v૶ _ŕŤźÂ†
-m_ |ૺ
=
TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu luĂ´n đưᝣc theo sau báť&#x;i danh tᝍ mĂ nĂł báť• nghÄŠa.
‍ࢢݺ‏b |ૺ v૶ _ŕŤźÂ†
Ä?ấi tᝍ sáť&#x; hᝯu chᝉ đᝊng máť™t mĂŹnh.
+
handbag
=
mine
your
+
car
=
yours
her
+
sunglasses
=
hers
his
+
computer
=
his
our
+
school
=
ours
their
+
uniforms
=
theirs
41
my
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
Ɠĺ $ŕ¤?m_ |ૺ 1_़ 9ङm_ Ĺ? ;lomv|u-ŕŚžÂˆ; -7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
chᝉ ngưáť?i hoạc váşt áť&#x; váť‹ trĂ gáş§n so váť›i ngưáť?i nĂłi this notebook (cuáť‘n sáť• nĂ y)
|_;v; Ĺ?mŕ˘˜Â‹Ĺ‘
|_bv Ĺ?mŕ˘˜Â‹Ĺ‘
đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt hoạc khĂ´ng đếm đưᝣc
these notebooks (nhᝯng cuᝑn s᝕ nà y)
đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sᝑ nhiᝠu
$ŕ¤?m_ |ૺ 1_़ 9ङm_ |_-| Ĺ?9༕ġ hb-Ĺ‘
that notebook (cuᝑn s᝕ kia)
|_ov; Ĺ?9༕ġ hb-Ĺ‘
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
42
chᝉ ngưáť?i hoạc váşt áť&#x; váť‹ trĂ xa so váť›i ngưáť?i nĂłi those notebooks (nhᝯng cuáť‘n sáť• kia)
NJ† ŕ§ĽÄš _࢚m 0bࣥ| ঠm_ |ૺ 1_़ 9ङm_ Âˆŕ˘˜ 9ࢢb |ૺ 1_़ 9ङm_
+
$ŕ¤?m_ |ૺ 1_़ 9ङm_
TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh luĂ´n đưᝣc theo sau báť&#x;i danh tᝍ mĂ nĂł báť• nghÄŠa.
this
+
bike
=
this
-m_ |ૺ
=
‍ࢢݺ‏b |ૺ 1_़ 9ङm_
Ä?ấi tᝍ chᝉ đᝋnh chᝉ đᝊng máť™t mĂŹnh.
those
+
https://m.me/vnGooda
people
=
those
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
$ŕ¤?m_ |ૺ 0ࢤ| 9ङm_
TĂnh tᝍ bẼt đᝋnh đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ báť• nghÄŠa cho máť™t danh tᝍ/ đấi tᝍ máť™t cĂĄch chung chung, khĂ´ng c᝼ tháťƒ.
TĂnh tᝍ bẼt đᝋnh thưáť?ng gạp còn đưᝣc gáť?i lĂ cĂĄc lưᝣng tᝍ.
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
Ɣĺ $ŕ¤?m_ |ૺ 0ࢤ| 9ङm_ Ĺ? m7;Cmb|; -7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
many bananas (nhiᝠu quả chuᝑi)
apples
some apples few bananas (Ăt quả chuáť‘i) 43
TĂnh tᝍ bẼt đᝋnh “someâ€? báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “applesâ€? máť™t cĂĄch chung chung.
a lot of/ lots of (nhiáť u)
many (nhiáť u)
A lot of và lots of đᝊng trư᝛c: • danh tᝍ đếm đưᝣc sᝑ nhiᝠu • danh tᝍ không đếm đưᝣc.
Many đᝊng trư᝛c: • danh tᝍ đếm đưᝣc sᝑ nhiᝠu.
My baby drinks lots of milk everyday. (Con tôi uᝑng nhiᝠu sᝯa m᝗i ngà y.)
There’re many fruits in the basket. (Có nhiᝠu tråi cây trong gi�.)
https://m.me/vnGooda
much (nhiᝠu) Much đᝊng trư᝛c danh tᝍ không đếm đưᝣc.
He has much money. (Anh Ẽy có nhiᝠu tiᝠn.)
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
most (phần l᝛n, hầu hết)
no (khĂ´ng)
Most đᝊng trư᝛c: • danh tᝍ đếm đưᝣc sᝑ nhiᝠu • danh tᝍ không đếm đưᝣc
No đᝊng trư᝛c: • danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt/ nhiáť u • danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc
all (toà n b᝙) All đᝊng trư᝛c: • danh tᝍ đếm đưᝣc sᝑ nhiᝠu • danh tᝍ không đếm đưᝣc
I drank some milk. (ChĂş mèo đã uáť‘ng máť™t Ăt sᝯa.) (a) little
(a) few
44
(A) little đᝊng trư᝛c danh tᝍ không đếm đưᝣc
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
He has no wife. (Anh Ẽy không có vᝣ.)
Most toys are mine. (Hầu hết đᝓ chƥi là cᝧa tôi.)
a little (máť™t Ăt)
(A) few đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ nhiáť u a few (máť™t Ăt)
I have a little money. (TĂ´i cĂł máť™t Ăt tiáť n.)
little (Ăt/ háş§u như khĂ´ng)
I have little money. (TĂ´i cĂł Ăt tiáť n.)
I have a few friends. (Tôi có m᝙t và i ngư�i bấn.)
few (Ăt/ háş§u như khĂ´ng)
mang tĂnh tiĂŞu cáťąc, khĂ´ng như mong đᝣi
I have few friends. (TĂ´i cĂł Ăt bấn.)
mang tĂnh tiĂŞu cáťąc, khĂ´ng như mong đᝣi
NJ† ŕ§ĽÄš _࢚m 0bࣥ| ঠm_ |ૺ 0ࢤ| 9ङm_ Âˆŕ˘˜ 9ࢢb |ૺ 0ࢤ| 9ङm_ $ŕ¤?m_ |ૺ 0ࢤ| 9ङm_
+
-m_ |ૺ
‍ࢢݺ‏b |ૺ 0ࢤ| 9ङm_
TĂnh tᝍ bẼt đᝋnh luĂ´n đưᝣc theo sau báť&#x;i danh tᝍ mĂ nĂł báť• nghÄŠa.
Ä?ấi tᝍ bẼt đᝋnh chᝉ đᝊng máť™t mĂŹnh.
TĂnh tᝍ bẼt đᝋnh Ä‘i kèm váť›i danh tᝍ “peopleâ€? vĂ báť• nghÄŠa cho “peopleâ€?. I have met many people. (TĂ´i đã gạp nhiáť u ngưáť?i.)
Ä?ấi tᝍ bẼt đᝋnh “mostâ€? đᝊng máť™t mĂŹnh. Most are friendly. (Háş§u háşżt thĂŹ thân thiᝇn.)
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta $߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
Ѿĺ $ŕ¤?m_ |ૺ 1_़ v༥ Ĺ? †l;u-Ń´ -7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
four fish (bᝑn con cå)
Sáť‘ đếm đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ cho biáşżt sáť‘ lưᝣng, kháť‘i lưᝣng vĂ kĂch thư᝛c.
Sᝑ đếm chᝉ đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc
"༥ 9ŕŁ?l Ĺ? -u7bm-Ń´ †l0;uvĹ‘ one girl (máť™t cĂ´ gĂĄi) two flowers (hai bĂ´ng hoa)
45
$ŕ¤?m_ |ૺ 1_़ v༥ Ĺ? †l;u-Ń´ 7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
the fifth floor (tầng thᝊ 5) the first of September (ngà y 1/9)
"༥ |_ૹ |૽ Ĺ? u7bm-Ń´ †l0;uvĹ‘
Sáť‘ thᝊ táťą tháťƒ hiᝇn thᝊ táťą, cẼp báşc cáť§a ngưáť?i, sáťą váşt, sáťą viᝇc trong máť™t nhĂłm cĂĄc đᝑi tưᝣng.
Sáť‘ thᝊ táťą luĂ´n theo sau mấo tᝍ “theâ€?.
1
2
3
the first prize (giải nhẼt)
the second prize (giải nhÏ)
the third prize (giải ba)
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta "༥ 9ŕŁ?l Ĺ? -u7bm-Ń´ †l0;uvĹ‘ 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
zero/ oh one two three four five six seven eight nine ten
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
eleven twelve thirteen fourteen fifteen sixteen seventeen eighteen nineteen twenty
21 22 ... 30 ... 40 ... 50 ... 60 ...
twenty-one twenty-two ... thirty ... forty ... fifty ... sixty ...
70 ... 80 ... 90 ... 100 101
seventy ... eighty ... ninety ... one hundred one hundred and one
...
...
Cåch biến đ᝕i sᝑ đếm thà nh sᝑ thᝊ t᝹
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
46
thêm đuôi -th E.g.: six ĺ sixth
Ä‘uĂ´i -nine chuyáťƒn thĂ nh -ninth E.g.: forty-nine Äş forty-ninth
Ä‘uĂ´i -five chuyáťƒn thĂ nh -fifth E.g.: twenty-five Äş twenty-fifth Ä‘uĂ´i -ty chuyáťƒn thĂ nh -tieth E.g.: fifty Äş fiftieth
Ä‘uĂ´i -three chuyáťƒn thĂ nh -third E.g.: thirty-three Äş thirty-third
Ä‘uĂ´i -one chuyáťƒn thĂ nh -first E.g.: fifty-one Äş fifty-first
Ä‘uĂ´i -two chuyáťƒn thĂ nh -second E.g.: ninety-two Äş ninety-second
"༥ |_ૹ |૽ Ĺ? u7bm-Ń´ †l0;uvĹ‘ 1st 2nd 3rd 4th 5th 6th 7th 8th 9th 10th
first second third fourth fifth sixth seventh eighth ninth tenth
11th 12th 13th 14th 15th 16th 17th 18th 19th 20th
eleventh twelfth thirteenth fourteenth fifteenth sixteenth seventeenth eighteenth nineteenth twentieth
21st 22nd ... 30th ... 40th ... 50th ... 60th
twenty-one twenty-two ... thirtieth ... fortieth ... fiftieth ... sixtieth
https://m.me/vnGooda
70th ... 80th ... 90th ... 100th 101st
seventieth ... eightieth ... ninetieth ... one hundredth one hundred and first
...
...
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
$ŕ¤?m_ |ૺ 0ࢤ| 9ङm_ Ĺ? m7;Cmb|; -7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
some (m᝙t sᝑ, m᝙t và i)
several (m᝙t sᝑ, m᝙t và i)
• Some đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm
• Several chᝉ sᝑ lưᝣng nhiᝠu
đưᝣc sáť‘ nhiáť u vĂ danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc. • Some thưáť?ng đưᝣc dĂšng trong câu kháşłng đᝋnh. The cat needs some milk. (ChĂş mèo cáş§n máť™t Ăt sᝯa.) • Some thưáť?ng đưᝣc dĂšng trong
câu đᝠnghᝋ, yêu cầu, l�i m�i.
Would you like some coffee? (Cáşu muáť‘n uáť‘ng cĂ phĂŞ khĂ´ng?)
danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt Ä‘áťƒ chᝉ máť™t ngưáť?i, máť™t váşt chưa đưᝣc biáşżt đến hoạc chưa xĂĄc đᝋnh.
hĆĄn some vĂ Ăt hĆĄn many. vol;
૨
v;ˆ;u-Ń´
૨
l-m‹
• Several đᝊng trư᝛c danh tᝍ
• Any đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm
đưᝣc sᝑ nhiᝠu và danh tᝍ không đếm đưᝣc. • Any thư�ng đưᝣc dÚng trong câu phᝧ đᝋnh và nghi vẼn.
đếm đưᝣc sᝑ nhiᝠu.
Several books are placed on the shelf. (Và i cuᝑn såch đưᝣc đạt trên kᝇ.)
neither (khĂ´ng trong sáť‘) Neither đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt Ä‘áťƒ chᝉ khĂ´ng phải đᝑi tưᝣng nĂ y, cĹŠng khĂ´ng phải đᝑi tưᝣng kia trong hai đᝑi tưᝣng.
I don’t have any time. (TĂ´i khĂ´ng cĂł tháť?i gian.) • Any cĂł tháťƒ đưᝣc dĂšng váť›i danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt trong câu kháşłng đᝋnh Ä‘áťƒ nhẼn mấnh viᝇc táťą do cháť?n láťąa, váť›i nghÄŠa “bẼt cᝊâ€?.
I have lots of money. You can buy any watch you like. (TĂ´i cĂł nhiáť u tiáť n. Bấn cĂł tháťƒ mua bẼt cᝊ cĂĄi đᝓng háť“ nĂ o bấn thĂch.)
either (máť™t trong sáť‘) Some woman is knocking on the door. (Ngưáť?i ph᝼ nᝯ nĂ o đó Ä‘ang gĂľ cáťa.)
both (cả hai)
Neither dress is my favourite. (KhĂ´ng cĂĄi vĂĄy nĂ o lĂ cĂĄi tĂ´i thĂch.)
Both đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ nhiáť u Ä‘áťƒ chᝉ cả hai ngưáť?i, sáťą váşt, sáťą viᝇc.
Either đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt Ä‘áťƒ chᝉ hoạc đᝑi tưᝣng nĂ y, hoạc đᝑi tưᝣng kia trong hai đᝑi tưᝣng.
Either cake is delicious. (CĂĄi bĂĄnh nĂ o cĹŠng ngon.)
Both John and Jane are my friends. (Cả John và Jane là bấn cᝧa tôi.)
https://m.me/vnGooda
47
• Some cĂł tháťƒ đưᝣc theo sau báť&#x;i
any (m᝙t sᝑ, m᝙t và i, bẼt cᝊ)
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
‍ ŢŒâ€Ź$ ૯ ‍ Ü‏
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
In this match, each team has excellent footballers. (Trong tráşn đẼu nĂ y, máť—i đ᝙i cĂł nhᝯng cáş§u tháť§ xuẼt sắc.)
Each cĂł tháťƒ đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ nĂłi váť máť—i máť™t đᝑi tưᝣng trong nhĂłm chᝉ cĂł hai đᝑi tưᝣng. Each đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ chᝉ máť™t sáť‘ lưᝣng đᝑi tưᝣng nháť?.
Each hà m ý chᝉ m᝗i m᝙t đᝑi tưᝣng trong m᝙t nhóm.
each (m᝗i m᝙t) I’ve been to New York three times. Each time is wonderful. (Tôi đã t᝛i New York ba lần. Lần nà o cŊng rẼt tuyᝇt v�i.)
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
48
Each cook in the canteen is great. (Máť—i đầu báşżp trong căng-tin đᝠu giáť?i.)
Each vĂ every đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt, Ä‘áťƒ chᝉ tᝍng cĂĄ tháťƒ trong máť™t nhĂłm đᝑi tưᝣng. I talked to each/ every member in my family. (TĂ´i đã nĂłi chuyᝇn váť›i tᝍng thĂ nh viĂŞn trong gia đÏnh.)
Every hà m ý chᝉ tẼt cả m�i đᝑi tưᝣng trong m᝙t nhóm.
every (m᝗i m᝙t) Every student has to wear a uniform. (Toà n b᝙ h�c sinh phải mạc đᝓng ph᝼c.)
Every đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ nĂłi váť mᝊc đ᝙ thưáť?ng xuyĂŞn cáť§a máť™t sáťą viᝇc.
Every đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ chᝉ máť™t sáť‘ lưᝣng đᝑi tưᝣng láť›n.
Every time it rains, my knees ache. (M᝗i lần tr�i mưa, đầu gᝑi tôi lấi đau.)
Drink these pills every three hours. (Hãy uᝑng nhᝯng viên thuᝑc nà y ba tiếng m᝙t lần.)
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
• Other đᝊng trư᝛c cả danh tᝍ
đếm đưᝣc vĂ danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc, Ä‘áťƒ chᝉ (nhᝯng) đᝑi tưᝣng khĂĄc, đưᝣc thĂŞm vĂ o đᝑi tưᝣng đã đưᝣc đᝠcáşp đến tᝍ trư᝛c.
another = an other (m᝙t...khåc)
the other (còn lấi)
Another đᝊng trư᝛c danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt, Ä‘áťƒ chᝉ máť™t đᝑi tưᝣng khĂĄc, đưᝣc thĂŞm vĂ o đᝑi tưᝣng đã đưᝣc đᝠcáşp đến tᝍ trư᝛c.
The other đᝊng trư᝛c cả danh tᝍ đếm đưᝣc vĂ danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc, Ä‘áťƒ chᝉ (nhᝯng) đᝑi tưᝣng còn lấi. E.g.: This cake isn’t delicious. I want the other one.(BĂĄnh nĂ y khĂ´ng ngon. TĂ´i muáť‘n máť™t cĂĄi còn lấi.)
E.g.: This cake isn’t delicious. I want another one.(Bånh nà y không ngon. Tôi muᝑn m᝙t cåi khåc.)
E.g.: This cake isn’t delicious. I want other ones.(BĂĄnh nĂ y khĂ´ng ngon. TĂ´i muáť‘n nhᝯng cĂĄi khĂĄc.) • Khi other đưᝣc theo sau báť&#x;i máť™t danh tᝍ đếm đưᝣc sáť‘ Ăt, trư᝛c chĂşng phải cĂł máť™t tĂnh tᝍ giáť›i hấn.
BĂĄnh khĂ´ng ngon
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
other (khĂĄc)
the other cakes (nhᝯng cåi bånh còn lấi)
E.g.: This cake isn’t delicious. I want your other one.(Bånh nà y không ngon. Tôi muᝑn cåi khåc cᝧa bấn.)
Danh tᝍ đếm đưᝣc
Sᝑ lưᝣng l᝛n
Sᝑ lưᝣng nh�
Danh tᝍ không đếm đưᝣc
a lot of / lots of (nhiáť u) many (nhiáť u) much (nhiáť u) all (toĂ n báť™) most (pháş§n láť›n, háş§u háşżt) either (máť™t trong hai) neither (khĂ´ng trong hai) each/ every (máť—i máť™t) another (máť™t...khĂĄc) both (cả hai) (a) few (máť™t Ăt) (a) little (máť™t Ăt) some, several (máť™t vĂ i, máť™t sáť‘) any (máť™t vĂ i, máť™t sáť‘) no (khĂ´ng) (the) other (khĂĄc, còn lấi)
https://m.me/vnGooda
other cakes (nhᝯng cåi bånh khåc)
Dấng câu +
Ňƒ
?
+
Ňƒ
?
+
Ňƒ
?
+
Ňƒ
+ + + +
Ňƒ Ňƒ Ňƒ Ňƒ
? ? ? ?? ? ?
+
Ňƒ
?
+
Ňƒ
?
?
+
Ňƒ
?
+
Ňƒ
?
+
Ňƒ
?
49
another cake (m᝙t cåi bånh khåc)
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
Ä?áť™ng tĂnh tᝍ lĂ nhᝯng tᝍ đưᝣc tấo thĂ nh tᝍ máť™t đ᝙ng tᝍ vĂ cĂł chᝊc năng như máť™t tĂnh tᝍ. Ä?áť™ng tĂnh tᝍ cĂł hai hĂŹnh thᝊc: hiᝇn tấi phân tᝍ vĂ quĂĄ khᝊ phân tᝍ. “Harry Potterâ€? interests a lot of readers. (“Harry Potterâ€? khiáşżn nhiáť u đ᝙c giả thĂch thĂş.) interesting: hiᝇn tấi phân tᝍ
“Harry Potterâ€? is interesting. (“Harry Potterâ€? rẼt thĂş váť‹.)
interested: quå khᝊ phân tᝍ
A lot of readers are interested in “Harry Potterâ€?. (Nhiáť u đ᝙c giả thĂch thĂş váť›i “Harry Potterâ€?.) ng áť™ng tᝍ + -i Ä‘ : tᝍ n â h p • Hiᝇn tấi phân tᝍ: • QuĂĄ khᝊ -ed t qui tắc + Ẽ b tᝍ g n áť™ ong -Ä‘ áť™t thᝊ 3 tr c áť&#x; m áşą n - đ᝙ng tᝍ bẼt quy tắc tᝍ g n áť™ Ä‘ c ĂĄ ĂŞc bảng liᝇt k
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
50
Interesting vĂ interested đưᝣc tấo nĂŞn tᝍ đ᝙ng tᝍ interest, và đóng vai trò lĂ tĂnh tᝍ trong câu.
‍ݺ‏༼m] ঠm _ |ૺ Ĺ? -uা 1brb-Ń´ -7f;1া ˆ;vĹ‘
Hiᝇn tấi phân tᝍ đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ miĂŞu tả tĂnh chẼt cáť§a ngưáť?i, sáťą váşt, sáťą viᝇc.
QuĂĄ khᝊ phân tᝍ đưᝣc dĂšng Ä‘áťƒ miĂŞu tả trấng thĂĄi, cảm xĂşc cáť§a ngưáť?i hoạc váşt.
The lecture is boring. (BĂ i giảng tháşt nhĂ m chĂĄn.)
This student is bored of the lecture. (H�c sinh nà y cảm thẼy chån bà i giảng.)
Hiᝇn tấi phân tᝍ mang nghĊa chᝧ đ᝙ng.
Quå khᝊ phân tᝍ mang nghĊa bᝋ đ᝙ng.
The speaking voice is my brother's. (Gi�ng nói đang cẼt lên là cᝧa anh trai tôi.)
Those spoken words are hurtful to me. (Nhᝯng tᝍ đưᝣc nói ra đó khiến tôi t᝕n thưƥng.)
HĂ nh đ᝙ng “nĂłiâ€? (speaking) mang nghÄŠa cháť§ đ᝙ng.
Viᝇc â€œÄ‘Ć°áťŁc nĂłi raâ€? (spoken) mang nghÄŠa báť‹ đ᝙ng.
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
m7 7f;1া ˆ;vĹ‘
TĂnh tᝍ ghĂŠp lĂ tĂnh tᝍ gáť“m cĂł hai tᝍ tráť&#x; lĂŞn tấo thĂ nh.
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
mr o † $ŕ¤?m_ |ૺ ]_ŕŁ?r Ĺ? o
This is a five-storey building. (Ä?ây lĂ máť™t tòa nhĂ năm táş§ng.)
TĂnh tᝍ/ Trấng tᝍ/ Danh tᝍ/ ... + Hiᝇn tấi phân tᝍ E.g.: good-looking (ưa nhĂŹn), out-going (cáť&#x;i máť&#x;), time-consuming (táť‘n tháť?i gian)
TĂnh tᝍ/ Trấng tᝍ / Danh tᝍ/ ... + QuĂĄ khᝊ p hân tᝍ E.g.: wel l-known (náť•i tiáşżng ), sh ort-sight ed (cáşn tháť‹), win d-power e d (chấy báşąng giĂł )
khåc �ng hᝣp ư r t c å C s (n᝕i d-famou l r o w e .: E.g , full-tim ) i ᝛ i g ế h -free tiếng t an) , fat i g i � h t ick (toà n ), homes o Ê b g n ô (kh à ) (nh᝛ nh
https://m.me/vnGooda
51
tᝍ + Danh Sáť‘ đếm ᝣc sáť‘ Ăt đếm đư (bĂ n báť‘n e l b a t t o o iáşżt E.g.: 4-f lesson (t r u o h 2 rt chân), age repo p 5 1 , ) ng háť?c 2 tiáşż ng ) Ă i 15 tra d o ĂĄ c o (bĂĄ
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh (Demonstrative adjective) TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu (Possessive adjective)
Sᝑ thᝊ t᝹ (Ordinal number)
2
3
this (nĂ y), that (kia) my (cáť§a tĂ´i), his (cáť§a anh)
(the) first (thᝊ nhẼt), (the) second (thᝊ hai)
Ă? kiáşżn (Opinion)
KĂch thư᝛c (Size)
Ä?ạc tĂnh (Quality)
HĂŹnh dĂĄng (Shape)
4
5
6
7
thin (máť?ng), rough (thĂ´)
round (tròn), square (vuông)
unusual (kÏ lấ), nice (đẚp)
one (m᝙t), two (hai), three (ba)
big (to), tall (cao)
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
52
1
Sᝑ đếm (Cardinal number)
This is our fabulous, small, luxurious, red, German, racing car. (Ä?ây lĂ xe Ä‘ua nháť? mĂ u Ä‘áť? cáť§a Ä?ᝊc, rẼt táť‘t vĂ sang tráť?ng cáť§a chĂşng tĂ´i.) our
fabulous
tĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu Ă˝ kiáşżn
small
luxurious
red
German
racing
kĂch thư᝛c
đạc tĂnh
mà u sắc
nguᝓn gᝑc
m᝼c Ä‘Ăch
He likes these nice, big, convenient, green, Japanese, running shoes. (Cáşu Ẽy thĂch nhᝯng chiáşżc giĂ y chấy báť™ cáť§a Nháşt mĂ u xanh, đẚp, láť›n vĂ tiᝇn lᝣi nĂ y.) these
nice
big
tĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh Ă˝ kiáşżn kĂch thư᝛c
convenient
green
Japanese
running
đạc tĂnh
mà u sắc
nguᝓn gᝑc
m᝼c Ä‘Ăch
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
Ĺ? u7;u o= 7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
Mà u sắc (Colour)
Nguᝓn gᝑc (Origin)
ChẼt liᝇu (Material)
Loấi (Type)
M᝼c Ä‘Ăch (Purpose)
8
9
10
11
12
13
old (giĂ ), young (tráşť)
yellow (vĂ ng), blue (xanh)
silver (bấc), wood (g᝗)
four-sided (bᝑn cấnh), U-shape (hÏnh chᝯ U)
Tu᝕i (Age)
Vietnamese (tᝍ Viᝇt Nam), Japanese (tᝍ Nháşt Bản)
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
$_ૹ |૽ 1ŕ§ˆ- 1࢙1 ঠm_ |ૺ $_ૹ |૽ 1ŕ§ˆ- 1࢙1 ঠm_ |ૺ Ĺ? u7;u o= 7f;1ŕŚžÂˆ;vĹ‘
running (chấy), cleaning (chÚi d�n) 53
I had my first big, smooth, wood, four-sided, reading table six years ago. (TĂ´i cĂł bĂ n háť?c báť‘n cấnh báşąng gáť— láť›n nháşľn nh᝼i đầu tiĂŞn vĂ o 6 năm trư᝛c.) my
first
big
tĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu sáť‘ thᝊ táťą kĂch thư᝛c
smooth
wood
đạc tĂnh
chẼt liᝇu
four-sided
loấi
Please take care of those two lovely, tiny babies. (LĂ m ĆĄn hĂŁy chăm sĂłc hai đᝊa bĂŠ nháť? nhắn dáť… thưƥng nĂ y nhĂŠ.) those
two
tĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh sáť‘ đếm
lovely
tiny
Ă˝ kiáşżn kĂch thư᝛c
https://m.me/vnGooda
reading
m᝼c Ä‘Ăch
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
‍ ܍‏$Ü˝ (Ü˝ ॣ Ĺˆ ŕŁœm] vॽ 9ߡl ÂˆŢ˛ vॽ |_ਖ |ਚ 9ßš _o޲m |_޲m_ 0Ţ˝m] v-†ĸ "༥ 9ŕŁ?l
࢙1_ ˆbŕŁ?| v༥ 9ŕŁ?l
"ॡ |_ૹ |૽
1
8 five
seventh
14
2
nd
forty-three ten
sixth 25
thirty-five
22
nineteen
31
twenty-seven
7
thirteen
11
th
eighty
12
th
th
15
eighteenth nd
26
twenty-third st
30
thirtieth th
35
nineteenth
67
twenty-fourth
54
12 100
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
࢙1_ ˆbŕŁ?| v༥ |_ૹ |૽
th
twentieth 100
th
eleven
forty-first
99
73
rd
eighteen
sixty-second
Ĺˆ ‍ڔ‏b߸m ࢞m_ |ਗ vਓ _ਙ† |_ŕ ¸1_ _ਕr ÂˆŢ˛o 1_ࢀ |uॽm]ĸ
E.g.: __Their__ father works in a textile factory. 1. I have a car. __________ color is black. 2. Emma Peel has a brother. __________ name is Paul. 3. I can’t touch __________ toes any more. It’s time to go to the gym. 4. She brushes __________ teeth three times a day. 5. He’s almost bald, so he never combs __________ hair. 6. Two students didn’t do __________ mathematics homework. 7. __________ names are Mark and George. They work with me in the same company. 8. Susanna has a great love for stamp collecting. __________ collection is worth about 10,000$. Ĺˆ ‍ڔ‏b߸m ࢞m_ |ਗ 1_ी 9ŕ ´m_ |_ŕ ¸1_ _ਕr ÂˆŢ˛o 1_ࢀ |uॽm]ĸ
E.g.: __These__ cupcakes are delicious, Shawn. 1. I’ve just won the lottery. __________ day is the best day of my life. 2. __________ building across the street is the Chrysler Building. 3. The robbery took place on May 19th. There was a big storm __________ night. 4. This picture was taken in Nepal. ________ mountains back there are the Himalayas. 5. John, take __________ bag from my hand and put it on the desk over there. 6. __________ little monkeys swinging in that tree are so adorable. 7. This is my mobile phone and __________ mobile phone on the top shelf be longs to Mr.Kim. 8. These are my grandparents, and __________ people over there are my friend’s grandparents.
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
( Ĺˆ _ढ़m r_ǧnjm] Ţłm 9ŕŁ?m] m_Ţž|ĸ
E.g.: She has very _____ knowledge of the matter. A. few B. little C. some D. many 1. In a football match, _____ team has 11 players. A. each B. every C. both D. one 2. _____ cheese is made from cow’s milk. A. Most B. Many C. Much D. Few 3. Can I have _____ sugar? Please? A. any B. some C. much D. many 4. I have very _____ money, not enough to buy anything. A. a lot of B. little C. any D. many 5. _____ the people I work with are very friendly. A. Some B. Some of C. A little of D. A few 6. We must be quick. There is so _____ time left. A. much B. many C. a lot of D. little 7. _____ children don’t like to read picture books. A. Some B. A little C. Much of the D. Much 8. There are four books on the table. _____ book has a different colour. A. Every B. Each C. Many D. Some 9. Because I didn’t have _____ friends in Hanoi, it was really difficult for me to live there. A. some B. any C. much D. no
https://m.me/vnGooda
55
E.g.: This novel is famous. → This is a famous novel. That book is mine. → That is my book. 1. That house is beautiful. The owner paid a lot of money to hire an architect to design it. → ____________________________________________________________________________________ 2. That cat is very clever. She caught a bird in our garden yesterday. → ____________________________________________________________________________________ 3. This bottle of wine is empty. I have to go and buy a new one. → ____________________________________________________________________________________ 4. Those avocados are ripe. I can tell it because they have turned purple already. → ____________________________________________________________________________________ 5. These purses aren’t expensive. The most expensive one costs just 20$. → ____________________________________________________________________________________ 6. These mobile phones are outdated. They were manufactured in 2007. → ____________________________________________________________________________________ 7. These shoes are hers. They were bought when she was travelling in Thailand. → ____________________________________________________________________________________ 8. This money is yours. It’s 25,000$ in cash. → ____________________________________________________________________________________ 9. This cellphone is his. There are ink stains on the back of it. → ____________________________________________________________________________________ 10. That 1969 Mustang is theirs. Our ride is a 1967 Chevrolet Impala. → ____________________________________________________________________________________ 11. These books are ours. We bought them in order to study Japanese. → ____________________________________________________________________________________ 12. Jonathan is a friend of mine. I met him through Tracy and Stephen. → ____________________________________________________________________________________
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
( Ĺˆ (bߡ| Ѳޟb 1޴† v-o 1_o m]_ŕ ş- h_ॲm] 9ॿbÄś vŕ¨˜ 7ࣼm] 1ޞ† |uŕŁ?1 9ǧਕ1 mߍ† |uom] Âˆŕ ¸ 7ࣼĸ
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
10. The village is quite small. There are relatively _____ houses. A. many B. few C. little D. a few 11. _____ people I know are worried about the environment. A. Most B. The most C. Much D. The much 12. The news has _____ important information on the trade war between China and the U.S. A. much B. many C. some D. any 13. I don’t have _____ relatives in this city. Most of them live in the North of the country. A. any B. some C. a little D. much 14. Hey! Give me something to pour the wine in! There aren’t _____ large glasses left. A. some B. any C. much D. many 15. _____ my classmates study abroad. Some of them are in Europe while the others are in the U.S.A. A. Many B. Little C. Much of D. Most of
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
56
( Ĺˆ Ţź1_ 1_Ţ´m ÂˆŢ˛o 7Ţźm] r_ŕŁœ _ਕr 1࣌- ࢞m_ |ਗ |uom] 1Ţł1 1޴† v-†ĸ
E.g.: I’m very interested/ interesting in films and theatre. 1. He was such a monotonous speaker that I was bored/ boring. 2. Most games released in 2017 are disappointed/ disappointing. 3. I had such a tired/ tiring day, so I went straight to bed. 4. Everyone was very excited/ exciting about the result of the football match between Vietnam and Taiwan. 5. That lamp generates a very pleased/ pleasing lighting effect. 6. The whole school was shocked/ shocking by the tragic event. 7. I was surprised/ surprising when she told me she’d got divorced. 8. There’s been some very surprised/ surprising news. 9. He’s showing off again. I feel really annoyed/ annoying. 10. Julie always buys a lot of canned/ canning food whenever she goes to the supermarket. 11. I think Alex is one of the most annoyed/ annoying people I’ve ever met. He can’t keep still for a second. 12. John has won the contest because of his carefully prepared/ preparing presentation. ( Ĺˆ "߃r Šߡr 1Ţł1 |ਗ v-† |_;o lࢠ| |uß‚| |ਚ _ਕr Ń˛ŕ¤ƒ 9ßš |Ţźo |_޲m_ 1ࣼl 7-m_ |ਗĸ
E.g.: A/ An wall/ nice mirror 1. A/ An new/ Danish movie 2. A/ An leather/ round/ small purse 3. A/ An colorful/ long/ expensive dress 4. A/ An old/ tennis/ Chinese racket 5. A/ An racing/ modern/ Japanese bike 6. A/ An brand-new/ big/ off-road/ green car 7. A/ An Italian/ wonderful/ antique clock 8. Some thin/ new/ leather trousers 9. A/ An beautiful/ wooden/ square table 10. A/ An small/ lovely/ Navajo/ village 11. A/ An little/ adorable/ black kitten 12. A/ An red/ enormous/ yellow/ umbrella 13. A/ An nice/ woolen/striped pullover 14. Many classical/ French/ strange paintings 15. A/ An shiny/ new/ sports/ British/ car
→ ____A nice wall mirror____ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________ → ______________________
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
( Ĺˆ ॽb 1Ţł1 ࢞m_ |ਗ ਓ 1ࢠ| Âˆŕ¨‘b r_Ţżm ]bŢ˝b m]_ŕ ş- r_ŕŁœ _ਕr ਓ 1ࢠ| ĸ "-† 9ॹ Ѳޞ‹ ࢞m_ |ਗ |_ŕ ¸1_ _ਕr |ਗ 1ࢠ| 9ßš _o޲m |_޲m_ 1Ţł1 1޴† 0ߍm 7ǧ਑bĸ -u| Ǝ‍ॽ ؍‏b 1Ţł1 ࢞m_ |ਗ ਓ 1ࢠ| Âˆŕ¨‘b r_Ţżm ]bŢ˝b m]_ŕ ş- r_ŕŁœ _ਕr ਓ 1ࢠ| ĸ
E.g.: red-handed 1. brand-new 2. well-mannered 3. old-fashioned 4. deeply-rooted 5. short-sighted E.g.: __a__
a. caught in the act of doing something illegal b. can only clearly see objects that are close c. not modern, belonging to a time in the past d. behaving in a pleasant way e. completely new, especially not yet used f. firmly implanted or established 1. _____
2. _____
3. _____
4. _____
$߈ $ŕŤ°ŐŠŇ‹ŐŠ $ ( "
5. _____
-u| Ć?‍࢞ ‹ޞ ؍‏m_ |ਗ |_ŕ ¸1_ _ਕr |ਗ 1ࢠ| 9ßš _o޲m |_޲m_ 1Ţł1 1޴† 0ߍm 7ǧ਑bĸ
E.g.: The criminal was caught __red-handed__. He was seen stealing the young lady’s handbag. 1. When Brian got his promotion, he bought a __________ car. 2. Leila is wearing an __________ skirt. She found it in her grandmother’s drawer. 3. Nancy is __________. She can’t read what’s on the blackboard now. 4. Some people think that we should preserve the __________ traditions of the country. 5. Cathy is a __________ girl. She’s very polite. * Ĺˆ Ţź1_ 1_Ţ´m ÂˆŢ˛o 7Ţźm] r_ŕŁœ _ਕr 1࣌- ࢞m_ |ਗ |uom] 1Ţł1 1޴† v-†ĸ
* Ĺˆ ‍ڔ‏b߸m ࢞m_ |ਗ 0Ţž| 9ŕ ´m_ Äźo|_;uĹ„ -mo|_;uĹ„ |_; o|_;uÄ˝ r_ŕŁœ _ਕr ÂˆŢ˛o 1_ࢀ |uॽm]ĸ
E.g.: Tomorrow is __another__ day. 1. Some music calms people; __________ types of music have the opposite effect. 2. I’m afraid I can’t do the work tomorrow. Let’s do it __________ time. 3. Some of the speakers went straight to the conference room. __________ speakers are still hanging around. 4. He got full marks in the final examination. No __________ students has ever achieved that. 5. There’s __________ thing we need to discuss before we finish. 6. This shirt is too ugly; I’ll try __________ one. 7. Do you know __________ ways to answer this question? 8. This cake is delicious! Can I have __________ slice, please? 9. Our eldest son Jonathan is at university. __________ boy is still at primary school. 10. This coat’s too big. Do you have it in __________ sizes?
https://m.me/vnGooda
57
E.g.: My mother always wear old-fashioned/ elder-fashion clothes. 1. It’s a man-made/ man-make lake. 2. Tony is an easy-go/ easy-going guy. 3. The book is written by a well-known/ good-known historian. 4. Producing a dictionary is a very time-consuming/ consuming-time job. 5. He’s very good-looking/ looking-well but not very bright. 6. As I read my mother’s letter, I began to feel more and more homesickness/ homesick. 7. He snitched to my boss that I’d been making long-distant/ long-distance calls at work! 8. Mr. Fulton is a genius, but he’s the absence mind/ absent-minded professor type. 9. Jessie J is a world-famous/ world-fame singer. She’s also one of the coaches in The Voice UK show. 10. We should start using wind-powered/ wind-powering generators to lower the costs.
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
202
Dáť‹ch nghÄŠa: Neither of my brothers is married. They are single. (Cả hai ngưáť?i anh trai cáť§a tĂ´i đᝠu chưa káşżt hĂ´n. Háť? Ä‘ang đ᝙c thân.) 14. Ä?ĂĄp ĂĄn: D. most of Giải thĂch: XĂŠt theo ngᝯ cảnh, câu, váť›i cĂĄc c᝼m đã cho lĂ â€œa lot of solutionsâ€? (nhiáť u giải phĂĄp) nĂŞn ta cháť?n “most of â€?. CĂĄc c᝼m “either of, both of, neither of â€? đᝠu chᝉ dĂšng cho hai ngưáť?i/ hai váşt. Dáť‹ch nghÄŠa: They offered a lot of solutions but most of them were impossible. (Háť? đưa ra rẼt nhiáť u giải phĂĄp nhưng háş§u háşżt đᝠu khĂ´ng khả thi.) 15. Ä?ĂĄp ĂĄn: C. Either of Giải thĂch: VĂŹ đ᝙ng tᝍ chĂnh trong câu thᝊ hai lĂ to be “isâ€? dĂšng cho cháť§ ngᝯ ngĂ´i thᝊ ba sáť‘ Ăt nĂŞn ta khĂ´ng dĂšng “Both of â€? hay “All of â€?. ThĂŞm vĂ o đó, xĂŠt theo ngᝯ cảnh, câu mang nghÄŠa kháşłng đᝋnh nĂŞn ta cháť?n “Either of â€?. Dáť‹ch nghÄŠa: Take one of the pens on the table. Either of them is ok. (HĂŁy lẼy máť™t trong hai chiáşżc bĂşt trĂŞn bĂ n nhĂŠ. CĂĄi nĂ o cĹŠng đưᝣc.) 16. Ä?ĂĄp ĂĄn: A. all Giải thĂch: VĂŹ đ᝙ng tᝍ cáť§a câu lĂ â€œbelongâ€? (thuáť™c váť ) đưᝣc chia áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u nĂŞn cháť§ ngᝯ phải lĂ sáť‘ nhiáť u, do đó ta cháť?n “allâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: These cars all belong to him. (TẼt cả nhᝯng chiáşżc xe hĆĄi nĂ y đᝠu thuáť™c váť anh ta.) 17. Ä?ĂĄp ĂĄn: D. each Giải thĂch: Do sau váť‹ trĂ cáş§n Ä‘iáť n cĂł đ᝙ng tᝍ “hasâ€? (cĂł) đưᝣc chia áť&#x; dấng sáť‘ Ăt nĂŞn ta khĂ´ng dĂšng “mostâ€?, thĂŞm vĂ o đó “either, neitherâ€? chᝉ dĂšng cho hai ngưáť?i/ hai váşt trong khi áť&#x; đây cĂł “five classesâ€? (năm láť›p). Do đó, ta cháť?n phưƥng ĂĄn D lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: The grade six is divided into five classes, and each of them has 35 students. (Kháť‘i SĂĄu đưᝣc chia thĂ nh năm láť›p vĂ máť—i láť›p cĂł 35 háť?c sinh.)
Ć’Äş $߈ $૰ ADJECTIVES
Ĺˆ ŕŁœm] vॽ 9ߡl ÂˆŢ˛ vॽ |_ਖ |ਚ 9ßš _o޲m |_޲m_ 0Ţ˝m] v-†ĸ "༥ 9ŕŁ?l
࢙1_ ˆbŕŁ?| v༥ 9ŕŁ?l
"ॡ |_ૹ |૽
࢙1_ ˆbŕŁ?| v༥ |_ૹ |૽
1 5 14 43 10 15 35 26 19 30 27 35 13 67 80 12
one five fourteen forty-three ten fifteen thirty-five twenty-six nineteen thirty twenty-seven thirty-five thirteen sixty-seven eighty twelve
8 7th 2nd 6th 25th 18th 22nd 23rd 31st 30th 7th 19th 11th 24th 12th 20th
eighth seventh second sixth twenty-fifth eighteenth twenty-second twenty-third thirty-first thirtieth seventh nineteenth eleventh twenty-fourth twelfth twentieth
th
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
one hundred eleven ninety-nine eighteen
100th 41st 73rd 62nd
one hundredth forty-first seventy-third sixty-second
Ĺˆ ‍ڔ‏b߸m ࢞m_ |ਗ vਓ _ਙ† |_ŕ ¸1_ _ਕr ÂˆŢ˛o 1_ࢀ |uॽm]ĸ
https://m.me/vnGooda
203
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: Its Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a danh tᝍ “carâ€? (danh tᝍ chᝉ sáťą váşt), nĂŞn “Itsâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: I have a car. Its color is black. (TĂ´i cĂł máť™t chiáşżc xe Ă´ tĂ´. MĂ u cáť§a nĂł lĂ mĂ u Ä‘en.) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: His Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a danh tᝍ “brotherâ€? (danh tᝍ chᝉ ngưáť?i sáť‘ Ăt, nam giáť›i), nĂŞn “Hisâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Emma Peel has a brother. His name is Paul. (Emma Peel cĂł máť™t ngưáť?i anh/em trai. TĂŞn cáť§a cáşu Ẽy lĂ Paul.) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: my Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a đấi tᝍ nhân xưng “Iâ€? (ngĂ´i thᝊ nhẼt), nĂŞn “myâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: I can’t touch my toes any more. It’s time to go to the gym. (TĂ´i khĂ´ng chấm đưᝣc ngĂłn chân cáť§a tĂ´i nᝯa ráť“i. Ä?áşżn lĂşc phải Ä‘i táşp thĂ´i.) 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: her Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a đấi tᝍ nhân xưng “Sheâ€? (ngĂ´i thᝊ ba sáť‘ Ăt, nᝯ giáť›i), nĂŞn “herâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: She brushes her teeth three times a day. (CĂ´ Ẽy đånh răng ba láş§n máť™t ngĂ y.) 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: his Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a đấi tᝍ nhân xưng “Heâ€? (ngĂ´i thᝊ ba sáť‘ Ăt, nam giáť›i), nĂŞn “hisâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: He’s almost bald, so he never combs his hair. (Anh Ẽy gáş§n hĂłi ráť“i, vĂŹ tháşż nĂŞn anh Ẽy khĂ´ng bao giáť? chải đầu.) 6. Ä?ĂĄp ĂĄn: their Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a c᝼m danh tᝍ “Two studentsâ€? (danh tᝍ chᝉ ngưáť?i ngĂ´i thᝊ ba sáť‘ nhiáť u), nĂŞn “theirâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Two students didn’t do their mathematics homework. (Hai bấn sinh viĂŞn đã khĂ´ng lĂ m bĂ i táşp toĂĄn cáť§a háť?.) 7. Ä?ĂĄp ĂĄn: Their Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a hai ngưáť?i tĂŞn lĂ â€œMarkâ€? vĂ â€œGeorgeâ€? áť&#x; ngĂ´i thᝊ ba sáť‘ nhiáť u (đấi tᝍ “Theyâ€? áť&#x; câu sau thay tháşż cho hai ngưáť?i nĂ y), nĂŞn “theirâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Their names are Mark and George. They work with me in the same company. (TĂŞn cáť§a háť? lĂ Mark vĂ George. Háť? lĂ m viᝇc váť›i tĂ´i trong cĂšng máť™t cĂ´ng ty.) 8. Ä?ĂĄp ĂĄn: Her Giải thĂch: TĂnh tᝍ sáť&#x; hᝯu cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn sáťą sáť&#x; hᝯu cáť§a danh tᝍ “Susannaâ€? (danh tᝍ chᝉ ngưáť?i ngĂ´i thᝊ ba sáť‘ Ăt, lĂ tĂŞn cáť§a nᝯ giáť›i), nĂŞn “Herâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Susanna has a great love for stamp collecting. Her collection is worth about $10,000. (Susanna cĂł máť™t tĂŹnh yĂŞu láť›n đᝑi váť›i viᝇc sưu táş§m tem. Báť™ sưu táşp cáť§a cĂ´ Ẽy đång giĂĄ khoảng 10.000 đô la.)
‍ ÜŹ ܏ݺ‏Ĺ&#x; ܸ $ ߈ ՊҋՊ + Ĺ&#x; * $
100 11 99 18
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
204
Ĺˆ ‍ڔ‏b߸m ࢞m_ |ਗ 1_ी 9ŕ ´m_ |_ŕ ¸1_ _ਕr ÂˆŢ˛o 1_ࢀ |uॽm]ĸ
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: This Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn máť™t tháť?i Ä‘iáťƒm hiᝇn tấi (“This day is the best day of my lifeâ€? Ä‘ang áť&#x; thĂŹ hiᝇn tấi đƥn), nĂŞn “thisâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: I’ve just won the lottery. This day is the best day of my life. (TĂ´i vᝍa máť›i trĂşng xáť• sáť‘. Ä?ây lĂ ngĂ y đẚp nhẼt cuáť™c Ä‘áť?i tĂ´i.) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: That Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn váť‹ trĂ cáť§a danh tᝍ sáť‘ Ăt “buildingâ€? náşąm áť&#x; xa (across the street), nĂŞn “Thatâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: That building across the street is the Chrysler Building. (NgĂ´i nhĂ áť&#x; bĂŞn kia pháť‘ lĂ tòa nhĂ Chrysler.) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: that Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn máť™t tháť?i Ä‘iáťƒm trong quĂĄ khᝊ (“There was a big stormâ€? áť&#x; thĂŹ quĂĄ khᝊ đƥn), nĂŞn “thatâ€? là đåp ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: The robbery took place on May 19th. There was a big storm that night. (V᝼ cư᝛p đã diáť…n ra vĂ o ngĂ y 19 thĂĄng Năm. Ä?ĂŁ cĂł máť™t cĆĄn bĂŁo láť›n vĂ o đêm hĂ´m đó.) 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: Those Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn váť‹ trĂ cáť§a danh tᝍ sáť‘ nhiáť u “mountainsâ€? náşąm áť&#x; xa (back there), nĂŞn đåp ĂĄn phải lĂ â€œThoseâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: This picture was taken in Nepal. Those mountains back there are the Himalayas. (Bᝊc ảnh nĂ y đã đưᝣc ch᝼p áť&#x; NĂŞ-pan. Nhᝯng ngáť?n nĂşi phĂa đẹng sau kia lĂ thuáť™c dĂŁy Hi-ma-lay-a.) 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: this Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn váť‹ trĂ cáť§a danh tᝍ sáť‘ Ăt “folderâ€? náşąm áť&#x; gáş§n (from my hand), nĂŞn đåp ĂĄn phải lĂ â€œthisâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: John, take this bag from my hand and put it on the desk over there. ( John, lẼy cĂĄi tĂşi trĂŞn tay tĂ´i vĂ Ä‘áťƒ nĂł trĂŞn cĂĄi bĂ n áť&#x; đẹng kia.) 6. Ä?ĂĄp ĂĄn: Those Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn váť‹ trĂ cáť§a danh tᝍ sáť‘ nhiáť u “monkeysâ€? áť&#x; xa (swinging in that tree) nĂŞn đåp ĂĄn phải lĂ â€œThoseâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: Those little monkeys swinging in the tree are so adorable. (Nhᝯng chĂş khᝉ nháť? Ä‘ang Ä‘u trĂŞn cĂĄi cây đẹng kia tháşt là đång yĂŞu.) 7. Ä?ĂĄp ĂĄn: that Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn váť‹ trĂ cáť§a danh tᝍ sáť‘ Ăt “mobile phoneâ€? náşąm áť&#x; xa (on the top shelf ) nĂŞn đåp ĂĄn phải lĂ â€œthatâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: This is my mobile phone and that mobile phone on the top shelf belongs to Mr. Kim. (Ä?ây lĂ Ä‘iᝇn thoấi di đ᝙ng cáť§a tĂ´i vĂ chiáşżc Ä‘iᝇn thoấi di đ᝙ng áť&#x; trĂŞn cĂĄi kᝇ cao nhẼt đó thuáť™c váť Ă´ng Kim.) 8. Ä?ĂĄp ĂĄn: those Giải thĂch: TĂnh tᝍ chᝉ đᝋnh cáş§n Ä‘iáť n tháťƒ hiᝇn váť‹ trĂ cáť§a danh tᝍ sáť‘ nhiáť u “peopleâ€? áť&#x; xa (over there) nĂŞn đåp ĂĄn phải lĂ â€œthoseâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: These are my grandparents, and those people over there are my friend’s grandparents. (Ä?ây lĂ Ă´ng bĂ tĂ´i, vĂ nhᝯng ngưáť?i áť&#x; đẹng kia lĂ Ă´ng bĂ cáť§a bấn tĂ´i.) ( Ĺˆ (bߡ| Ѳޟb 1޴† v-o 1_o m]_ŕ ş- h_ॲm] 9ॿbÄś vŕ¨˜ 7ࣼm] 1ޞ† |uŕŁ?1 9ǧਕ1 mߍ† |uom] Âˆŕ ¸ 7ࣼĸ
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: That is a beautiful house. The owner paid a lot of money to hire an architect to design it. Dáť‹ch nghÄŠa: Kia lĂ máť™t ngĂ´i nhà đẚp. Ngưáť?i cháť§ đã trả rẼt nhiáť u tiáť n Ä‘áťƒ thuĂŞ máť™t kiáşżn trĂşc sư thiáşżt káşż nĂł. 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: That is a clever cat. She caught a bird in our garden yesterday. Dáť‹ch nghÄŠa: Kia lĂ máť™t con mèo thĂ´ng minh. HĂ´m qua, nĂł đã bắt đưᝣc máť™t con chim trong vưáť?n cáť§a chĂşng tĂ´i.
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta ‍ ÜŹ ܏ݺ‏Ĺ&#x; ܸ $ ߈ ՊҋՊ + Ĺ&#x; * $
3. Ä?ĂĄp ĂĄn: This is an empty bottle of wine. I have to go and buy a new one. Dáť‹ch nghÄŠa: Ä?ây lĂ máť™t chai rưᝣu ráť—ng khĂ´ng. TĂ´i phải Ä‘i vĂ mua máť™t chai máť›i. 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: Those are ripe avocados. I can tell it because they have turned purple already. Dáť‹ch nghÄŠa: Kia lĂ nhᝯng quả bĆĄ đã chĂn. TĂ´i biáşżt váşy báť&#x;i vĂŹ chĂşng đã chuyáťƒn sang mĂ u tĂa ráť“i. 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: These are not expensive purses. The most expensive one costs just $20. Dáť‹ch nghÄŠa: Ä?ây khĂ´ng phải lĂ nhᝯng chiáşżc và đắt tiáť n. CĂĄi đắt nhẼt cĹŠng chᝉ cĂł giĂĄ 20 đô la. 6. Ä?ĂĄp ĂĄn: These are outdated mobile phones. They were manufactured in 2007. Dáť‹ch nghÄŠa: Ä?ây lĂ nhᝯng chiáşżc Ä‘iᝇn thoấi di đ᝙ng láť—i tháť?i. ChĂşng đã đưᝣc sản xuẼt vĂ o năm 2007. 7. Ä?ĂĄp ĂĄn: These are her shoes. They were bought when she was travelling in Thailand. Dáť‹ch nghÄŠa: Ä?ây lĂ nhᝯng chiáşżc giĂ y cáť§a cĂ´ Ẽy. ChĂşng đã đưᝣc mua khi cĂ´ Ẽy còn Ä‘ang du láť‹ch áť&#x; ThĂĄi Lan. 8. Ä?ĂĄp ĂĄn: This is your money. It’s $25,000 in cash. Dáť‹ch nghÄŠa: Ä?ây lĂ tiáť n cáť§a bấn. Táť•ng tiáť n mạt lĂ 25.000 đô la. 9. Ä?ĂĄp ĂĄn: This is his cellphone. There are ink stains on the back of it. Dáť‹ch nghÄŠa: Ä?ây lĂ chiáşżc Ä‘iᝇn thoấi di đ᝙ng cáť§a anh ta. CĂł vĂ i váşżt máťąc áť&#x; pháş§n lưng cáť§a nĂł. 10. Ä?ĂĄp ĂĄn: That is their 1969 Mustang. Our ride is a 1967 Chevrolet Impala. Dáť‹ch nghÄŠa: Kia lĂ chiáşżc Mustang Ä‘áť?i 1969 cáť§a háť?. Xe cáť§a chĂşng tĂ´i lĂ máť™t chiáşżc Chevrolet Impala 1967. 11. Ä?ĂĄp ĂĄn: These are our books. We bought them in order to study Japanese. Dáť‹ch nghÄŠa: Ä?ây lĂ nhᝯng quyáťƒn sĂĄch cáť§a chĂşng tĂ´i. ChĂşng tĂ´i đã mua chĂşng Ä‘áťƒ háť?c tiáşżng Nháşt. 12. Ä?ĂĄp ĂĄn: Jonathan is my friend./ Jonathan is one of my friends. I met him through Tracy and Stephen. Dáť‹ch nghÄŠa: Jonathan lĂ bấn cáť§a tĂ´i./ Jonathan lĂ máť™t trong nhᝯng ngưáť?i bấn cáť§a tĂ´i. TĂ´i đã quen anh Ẽy thĂ´ng qua Tracy vĂ Stephen. ( Ĺˆ _ढ़m r_ǧnjm] Ţłm 9ŕŁ?m] m_Ţž|ĸ
https://m.me/vnGooda
205
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: A. each Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “teamâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ Ăt, cĂł nghÄŠa đᝠcáşp đến tĂnh chẼt cáť§a tᝍng đ᝙i riĂŞng biᝇt trong hai đ᝙i tham gia thi đẼu. “Eachâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: In a football match, each team has 11 players. (Trong máť™t tráşn đẼu bĂłng đå, máť—i đ᝙i cĂł 11 cáş§u tháť§.) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: A. Most Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “cheeseâ€? - danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc, náşąm trong câu kháşłng đᝋnh nĂŞn “mostâ€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Most cheese is made from cow’s milk. (Háş§u háşżt cĂĄc loấi pho-mĂĄt đᝠu đưᝣc lĂ m tᝍ sᝯa bò.) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: B. some Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “sugarâ€? - danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc, náşąm trong câu đᝠngháť‹ nĂŞn “someâ€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Can I have some sugar? Please? (TĂ´i cĂł tháťƒ xin máť™t Ăt đưáť?ng đưᝣc khĂ´ng? LĂ m ĆĄn?) 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: B. little Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “moneyâ€? - danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc, náşąm trong câu kháşłng đᝋnh nĂŞn “a lot of â€? vĂ â€œlittleâ€? lĂ cĂĄc phưƥng ĂĄn phĂš hᝣp . Phưƥng ĂĄn “littleâ€? đưᝣc cháť?n do phĂš hᝣp váť›i nghÄŠa cáť§a câu “khĂ´ng đᝧ Ä‘áťƒ mua bẼt cᝊ thᝊ gĂŹâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: I have very little money, not enough to buy anything. (TĂ´i cĂł rẼt Ăt tiáť n, khĂ´ng đᝧ Ä‘áťƒ mua bẼt cᝊ thᝊ gĂŹ.) 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: B. Some of Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n báť• nghÄŠa cho c᝼m danh tᝍ “the peopleâ€? nĂŞn phải cĂł giáť›i tᝍ “of â€?. “peopleâ€? lĂ danh tᝍ đếm đưᝣc nĂŞn “Some of â€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Some of the people I work with are very friendly. (Máť™t vĂ i trong sáť‘ nhᝯng ngưáť?i tĂ´i lĂ m viᝇc cĂšng rẼt thân thiᝇn.)
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
206
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
6. Ä?ĂĄp ĂĄn: D. little Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “timeâ€? - danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc, náşąm trong câu kháşłng đᝋnh nĂŞn “a lot of â€? vĂ â€œlittleâ€? lĂ cĂĄc phưƥng ĂĄn phĂš hᝣp. Dáťąa vĂ o ngᝯ cảnh “We must be quick.â€? (ChĂşng ta phải nhanh.) nĂŞn phưƥng ĂĄn phĂš hᝣp váť nghÄŠa lĂ D. Dáť‹ch nghÄŠa: We must be quick. There is so little time left. (ChĂşng ta phải nhanh. Còn lấi quĂĄ Ăt tháť?i gian.) 7. Ä?ĂĄp ĂĄn: A. Some Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “childrenâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u, nĂŞn lưᝣng tᝍ phĂš hᝣp lĂ â€œSomeâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: Some children don’t like to read picture books. (Máť™t vĂ i đᝊa tráşť khĂ´ng thĂch Ä‘áť?c, sĂĄch tranh.) 8. Ä?ĂĄp ĂĄn: B. Each Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “bookâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ Ăt, cĂł nghÄŠa đᝠcáşp đến tĂnh chẼt cáť§a tᝍng quyáťƒn sĂĄch riĂŞng biᝇt trong, nĂŞn “Eachâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: There are four books on the table. Each book has a different colour. (CĂł báť‘n quyáťƒn sĂĄch áť&#x; trĂŞn mạt bĂ n. Máť—i quyáťƒn mang máť™t mĂ u khĂĄc nhau.) 9. Ä?ĂĄp ĂĄn: B. any Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “friendsâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u, náşąm trong câu pháť§ đᝋnh nĂŞn “anyâ€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: Because I didn’t have any friends in Hanoi, it was really difficult for me to live there. (Báť&#x;i vĂŹ tĂ´i đã khĂ´ng cĂł bẼt káťł ngưáť?i bấn nĂ o áť&#x; HĂ Náť™i nĂŞn tháťąc sáťą rẼt khĂł khăn Ä‘áťƒ tĂ´i sinh sáť‘ng áť&#x; đó.) 10. Ä?ĂĄp ĂĄn: B. few Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “housesâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u nĂŞn “littleâ€? lĂ phưƥng ĂĄn khĂ´ng chĂnh xĂĄc. Váť mạt nghÄŠa, tᝍ cáş§n Ä‘iáť n phải tháťƒ hiᝇn sáť‘ lưᝣng lĂ rẼt Ăt dáťąa vĂ o ngᝯ cảnh “ngĂ´i lĂ ng khĂĄ nháť?â€?, vĂŹ váşy “fewâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: The village is quite small. There are relatively few houses. (NgĂ´i lĂ ng nĂ y khĂĄ lĂ nháť?. CĂł tưƥng đᝑi Ăt ngĂ´i nhĂ .) 11. Ä?ĂĄp ĂĄn: A. Most Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “peopleâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u, náşąm trong câu kháşłng đᝋnh nĂŞn “Mostâ€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng. Phưƥng ĂĄn B khĂ´ng chĂnh xĂĄc vĂŹ “The mostâ€? chᝉ đưᝣc sáť d᝼ng áť&#x; trong cẼu trĂşc so sĂĄnh nhẼt. Dáť‹ch nghÄŠa: Most people I know are worried about the environment. (Háş§u háşżt nhᝯng ngưáť?i tĂ´i biáşżt đᝠu táť? ra lo lắng váť mĂ´i trưáť?ng.) 12. Ä?ĂĄp ĂĄn: C. some Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “informationâ€? - danh tᝍ khĂ´ng đếm đưᝣc, náşąm trong câu kháşłng đᝋnh nĂŞn “someâ€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: The news has some important information on the trade war between China and the U.S. (Bản tin cĂł vĂ i thĂ´ng tin quan tráť?ng váť cuáť™c chiáşżn tranh thưƥng mấi giᝯa Trung Quáť‘c vĂ Hoa Káťł.) 13. Ä?ĂĄp ĂĄn: A. any Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “relativesâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u, náşąm trong câu pháť§ đᝋnh nĂŞn “anyâ€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng. Dáť‹ch nghÄŠa: I don’t have any relatives in this city. Most of them live in the North of the country. (TĂ´i khĂ´ng cĂł bẼt káťł ngưáť?i háť? hĂ ng nĂ o trong thĂ nh pháť‘ nĂ y. Pháş§n láť›n háť? sáť‘ng áť&#x; miáť n Bắc cáť§a đẼt nư᝛c.) 14. Ä?ĂĄp ĂĄn: B. any Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “glassesâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u, náşąm trong câu pháť§ đᝋnh nĂŞn “anyâ€? vĂ â€œmuchâ€? lĂ hai phưƥng ĂĄn phĂš hᝣp. Váť mạt nghÄŠa, tᝍ cáş§n Ä‘iáť n phải tháťƒ hiᝇn sáť‘ lưᝣng lĂ rẼt Ăt dáťąa vĂ o ngᝯ cảnh “KhĂ´ng còn bẼt káťł chiáşżc cáť‘c láť›n nĂ o cả.â€?, vĂŹ váşy “anyâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: Hey! Give me something to pour the wine in! There aren’t any large glasses left. (NĂ y! Ä?em cho tĂ´i cĂĄi gĂŹ Ä‘áťƒ rĂłt rưᝣu Ä‘i! KhĂ´ng còn bẼt káťł chiáşżc cáť‘c láť›n nĂ o cả.)
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
( Ĺˆ Ţź1_ 1_Ţ´m ÂˆŢ˛o 7Ţźm] r_ŕŁœ _ਕr 1࣌- ࢞m_ |ਗ |uom] 1Ţł1 1޴† v-†ĸ
https://m.me/vnGooda
207
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: bored Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng sau “wasâ€? - đ᝙ng tᝍ to be, tháťƒ hiᝇn cảm xĂşc cáť§a cháť§ ngᝯ “Iâ€? nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-edâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: He was such a monotonous speaker that I was so bored. (Anh ta tháťąc sáťą đã lĂ máť™t diáť…n giả háşżt sᝊc đƥn Ä‘iᝇu táť›i náť—i tĂ´i thẼy vĂ´ cĂšng chĂĄn nản.) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: disappointing Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng sau “areâ€? - đ᝙ng tᝍ to be, tháťƒ hiᝇn tĂnh chẼt cáť§a cháť§ ngᝯ “Most gamesâ€? (chᝉ váşt ) nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-ingâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: Most games released in 2017 are disappointing. (Háş§u háşżt cĂĄc trò chĆĄi đưᝣc ra mắt trong năm 2017 đᝠu đång thẼt váť?ng.) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: tiring Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ tháťƒ hiᝇn tĂnh chẼt cáť§a danh tᝍ “dayâ€? nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-ingâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: I had such a tiring day, so I went straight to bed. (TĂ´i đã cĂł máť™t ngĂ y tháťąc sáťą mᝇt máť?i, nĂŞn tĂ´i đã Ä‘i ngáť§ ngay láşp tᝊc.) 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: excited Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng sau “wasâ€? - đ᝙ng tᝍ to be, tháťƒ hiᝇn cảm xĂşc cáť§a cháť§ ngᝯ “Everybodyâ€? (chᝉ ngưáť?i) nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-edâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: Everyone was very excited about the result of the football match between Vietnam and Taiwan. (Máť?i ngưáť?i đᝠu đã háşżt sᝊc phẼn khĂch váť káşżt quả cáť§a tráşn đẼu bĂłng đå giᝯa Viᝇt Nam vĂ Ä?Ă i Loan.) 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: pleasing Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ tháťƒ hiᝇn tĂnh chẼt cáť§a c᝼m danh tᝍ “lighting effectâ€? (chᝉ váşt) nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-ingâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: That lamp generates a very pleasing lighting effect. (CĂĄi đèn đó tấo ra cĂĄi hiᝇu ᝊng ĂĄnh sĂĄng rẼt dáť… cháť‹u.) 6. Ä?ĂĄp ĂĄn: shocked Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng sau “wasâ€? - đ᝙ng tᝍ to be, tháťƒ hiᝇn cảm xĂşc cáť§a cháť§ ngᝯ “The whole schoolâ€? (danh tᝍ táşp tháťƒ chᝉ ngưáť?i) nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-edâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: The whole school was shocked by the tragic event. (ToĂ n trưáť?ng đã háşżt sᝊc choĂĄng vĂĄng vĂŹ sáťą kiᝇn Ä‘au lòng đó.) 7. Ä?ĂĄp ĂĄn: surprised Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng sau “wasâ€? - đ᝙ng tᝍ to be, tháťƒ hiᝇn cảm xĂşc cáť§a cháť§ ngᝯ “Iâ€? (chᝉ ngưáť?i) nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-edâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: I was surprised when she told me she’d got divorced. (TĂ´i đã thẼy bẼt ngáť? khi cĂ´ Ẽy nĂłi váť›i tĂ´i ráşąng cĂ´ Ẽy đã li dáť‹.) 8. Ä?ĂĄp ĂĄn: surprising Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ tháťƒ hiᝇn tĂnh chẼt cáť§a danh tᝍ “newsâ€? (chᝉ váşt) nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-ingâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: There’s been some very surprising news. (Vᝍa máť›i cĂł máť™t vĂ i tin tᝊc rẼt đång kinh ngấc.)
‍ ÜŹ ܏ݺ‏Ĺ&#x; ܸ $ ߈ ՊҋՊ + Ĺ&#x; * $
15. Ä?ĂĄp ĂĄn: D. Most of Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c, báť• nghÄŠa cho c᝼m danh tᝍ “my classmatesâ€? nĂŞn phải cĂł giáť›i tᝍ “of â€?. “classmatesâ€? lĂ danh tᝍ đếm đưᝣc nĂŞn “Most of â€? lĂ phưƥng ĂĄn đúng duy nhẼt. Dáť‹ch nghÄŠa: Most of my classmates study abroad. Some of them are in Europe while the others are in the U.S.A. (Pháş§n láť›n cĂĄc bấn cĂšng láť›p cáť§a tĂ´i đᝠu háť?c áť&#x; nư᝛c ngoĂ i. Máť™t vĂ i ngưáť?i thĂŹ áť&#x; châu Ă‚u trong khi nhᝯng ngưáť?i khĂĄc thĂŹ áť&#x; Hoa Káťł.)
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
9. Ä?ĂĄp ĂĄn: annoyed Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng sau đ᝙ng tᝍ “feelâ€?, tháťƒ hiᝇn cảm xĂşc cáť§a cháť§ ngᝯ “Iâ€? nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-edâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: He’s showing off again. I feel really annoyed. (Anh ta lấi khoe máş˝ nᝯa kĂŹa. TĂ´i cảm thẼy tháťąc sáťą khĂł cháť‹u.) 10. Ä?ĂĄp ĂĄn: canned Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ tháťƒ hiᝇn trấng thĂĄi báť‹ đ᝙ng cáť§a danh tᝍ “foodâ€? (chᝉ váşt) nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-edâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: Julie always buys a lot of canned food whenever she goes to the supermarket. ( Julie luĂ´n mua rẼt nhiáť u tháťąc phẊm đóng háť™p máť—i khi mĂ cĂ´ Ẽy Ä‘i siĂŞu tháť‹.) 11. Ä?ĂĄp ĂĄn: annoying Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ tháťƒ hiᝇn tĂnh chẼt cáť§a danh tᝍ “peopleâ€? nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-ingâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: I think Alex is one of the most annoying people I’ve ever met. He can’t keep still for a second. (TĂ´i nghÄŠ Alex lĂ máť™t trong nhᝯng ngưáť?i khĂł cháť‹u nhẼt mĂ tĂ´i đã tᝍng gạp. Anh ta khĂ´ng tháťƒ giᝯ yĂŞn lạng dĂš chᝉ lĂ máť™t giây.) 12. Ä?ĂĄp ĂĄn: prepared Giải thĂch: TĂnh tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ tháťƒ hiᝇn trấng thĂĄi báť‹ đ᝙ng cáť§a danh tᝍ “presentationâ€? nĂŞn nĂł phải cĂł dấng lĂ Ä‘uĂ´i “-edâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: John has won the contest because of his carefully prepared presentation. ( John đã giĂ nh chiáşżn thắng trong cuáť™c thi nháť? vĂ o bĂ i thuyáşżt trĂŹnh đưᝣc chuẊn báť‹ cẊn tháşn cáť§a anh Ẽy.)
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
208
( Ĺˆ "߃r Šߡr 1Ţł1 |ਗ v-† |_;o lࢠ| |uß‚| |ਚ _ਕr Ń˛ŕ¤ƒ 9ßš |Ţźo |_޲m_ 1ࣼl 7-m_ |ਗĸ
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: A new Danish movie Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “newâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i sáş˝ đᝊng trư᝛c “Danishâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ nguáť“n gáť‘c. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t báť™ phim máť›i cáť§a Ä?an Mấch 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: A small round leather purse Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “smallâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ kĂch thư᝛c sáş˝ đᝊng trư᝛c “roundâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ hĂŹnh dĂĄng vĂ â€œleatherâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ chẼt liᝇu. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t cĂĄi vĂ nháť?, tròn báşąng da 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: An expensive long colorful dress Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “expensiveâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “longâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ hĂŹnh dĂĄng vĂ â€œcolorfulâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ mĂ u sắc. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t cĂĄi vĂĄy dĂ i sạc sᝥ đắt tiáť n 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: An old Chinese tennis racket Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “oldâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i sáş˝ đᝊng trư᝛c “Chineseâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ nguáť“n gáť‘c vĂ â€œtennisâ€? lĂ danh tᝍ báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “racketâ€?. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc vᝣt quáş§n vᝣt cĹŠ sản xuẼt tấi Trung Quáť‘c 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: A modern Japanese racing bike Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “modernâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i sáş˝ đᝊng trư᝛c “Japaneseâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ nguáť“n gáť‘c vĂ â€œracingâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ m᝼c Ä‘Ăch. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc xe đấp Ä‘ua hiᝇn đấi sản xuẼt tấi Nháşt Bản 6. Ä?ĂĄp ĂĄn: A big brand-new green off-road car Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “bigâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ kĂch thư᝛c sáş˝ đᝊng trư᝛c “brand-newâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i, “greenâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ mĂ u sắc vĂ â€œoff-roadâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ m᝼c Ä‘Ăch. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc Ă´ tĂ´ to láť›n, máť›i cᝊng, mĂ u xanh lĂĄ cây thuáť™c dòng xe đᝋa hĂŹnh 7. Ä?ĂĄp ĂĄn: A wonderful antique Italian clock Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “wonderfulâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “antiqueâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i vĂ â€œItalianâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ nguáť“n gáť‘c. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc đᝓng háť“ cáť• tuyᝇt váť?i sản xuẼt tấi Ă?
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
( Ĺˆ ॽb 1Ţł1 ࢞m_ |ਗ ਓ 1ࢠ| Âˆŕ¨‘b r_Ţżm ]bŢ˝b m]_ŕ ş- r_ŕŁœ _ਕr ਓ 1ࢠ| ĸ "-† 9ॹ Ѳޞ‹ ࢞m_ |ਗ |_ŕ ¸1_ _ਕr |ਗ 1ࢠ| 9ßš _o޲m |_޲m_ 1Ţł1 1޴† 0ߍm 7ǧ਑bĸ -u| Ǝ‍ॽ ؍‏b 1Ţł1 ࢞m_ |ਗ ਓ 1ࢠ| Âˆŕ¨‘b r_Ţżm ]bŢ˝b m]_ŕ ş- r_ŕŁœ _ਕr ਓ 1ࢠ| ĸ
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: e Giải thĂch: brand-new (adj.): máť›i nguyĂŞn Dáť‹ch nghÄŠa: completely new, especially not yet used (hoĂ n toĂ n máť›i, đạc biᝇt lĂ chưa tᝍng đưᝣc sáť d᝼ng) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: d Giải thĂch: well-mannered (adj.): cư xᝠđúng máťąc Dáť‹ch nghÄŠa: behaving in a pleasant way (cư xáť dáť‹u dĂ ng) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: c Giải thĂch: old-fashioned (adj.): cáť• Dáť‹ch nghÄŠa: not modern, belonging to a time in the past (khĂ´ng hiᝇn đấi, thuáť™c váť máť™t tháť?i đấi nĂ o đó trong quĂĄ khᝊ)
https://m.me/vnGooda
209
14. Ä?ĂĄp ĂĄn: Many strange classical French paintings Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “strangeâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “classicalâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i vĂ â€œFrenchâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ nguáť“n gáť‘c. Dáť‹ch nghÄŠa: Nhiáť u bᝊc tranh cáť• Ä‘iáťƒn cáť§a PhĂĄp káťł lấ 15. Ä?ĂĄp ĂĄn: A shiny new British sports car Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “shinyâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “newâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i, “Britishâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ nguáť“n gáť‘c vĂ â€œsportsâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ m᝼c Ä‘Ăch. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc xe tháťƒ thao máť›i, bĂłng loĂĄng cáť§a Anh
‍ ÜŹ ܏ݺ‏Ĺ&#x; ܸ $ ߈ ՊҋՊ + Ĺ&#x; * $
8. Ä?ĂĄp ĂĄn: Some thin new leather trousers Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “thinâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ đạc tĂnh sáş˝ đᝊng trư᝛c “newâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ tuáť•i vĂ â€œleatherâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ chẼt liᝇu. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t vĂ i chiáşżc quáş§n dĂ i máť?ng, máť›i lĂ m báşąng da 9. Ä?ĂĄp ĂĄn: A beautiful square wooden table Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “beautifulâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “squareâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ hĂŹnh dĂĄng vĂ â€œwoodenâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ chẼt liᝇu. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc bĂ n vuĂ´ng đẚp lĂ m báşąng gáť— 10. Ä?ĂĄp ĂĄn: A lovely small Navajo village Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “lovelyâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “smallâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ kĂch thư᝛c vĂ â€œNavajoâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ nguáť“n gáť‘c. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t ngĂ´i lĂ ng nháť? xinh xắn cáť§a ngưáť?i Navajo 11. Ä?ĂĄp ĂĄn: An adorable little black kitten Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “adorableâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “littleâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ kĂch thư᝛c vĂ â€œblackâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ mĂ u sắc. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chĂş mèo con nháť? mĂ u Ä‘en rẼt đång yĂŞu 12. Ä?ĂĄp ĂĄn: An enormous red and yellow umbrella/ An enormous yellow and red umbrella Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “enormousâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ kĂch thư᝛c sáş˝ đᝊng trư᝛c “redâ€? vĂ â€œyellowâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ mĂ u sắc. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc Ă´ rẼt láť›n mĂ u Ä‘áť? vĂ vĂ ng 13. Ä?ĂĄp ĂĄn: A nice striped woolen pullover Giải thĂch: Theo tráşt táťą tĂnh tᝍ, ta cĂł “niceâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ Ă˝ kiáşżn sáş˝ đᝊng trư᝛c “stripedâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ háť?a tiáşżt/ mĂ u sắc vĂ â€œwoolenâ€? lĂ tĂnh tᝍ chᝉ chẼt liᝇu. Dáť‹ch nghÄŠa: Máť™t chiáşżc ĂĄo len xinh xắn káşť sáť?c
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
4. Ä?ĂĄp ĂĄn: f Giải thĂch: deeply-rooted (adj.): lâu báť n Dáť‹ch nghÄŠa: firmly implanted or established (đã bĂĄm ráť…, đã đưᝣc thiáşżt láşp vᝯng chĂŁi) 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: b Giải thĂch: short-sighted (adj.): tháť‹ láťąc yáşżu Dáť‹ch nghÄŠa: can only clearly see objects that are close (chᝉ cĂł tháťƒ nhĂŹn rĂľ nhᝯng váşt tháťƒ áť&#x; gáş§n)
-u| Ć?‍࢞ ‹ޞ ؍‏m_ |ਗ |_ŕ ¸1_ _ਕr |ਗ 1ࢠ| 9ßš _o޲m |_޲m_ 1Ţł1 1޴† 0ߍm 7ǧ਑bĸ
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
210
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: brand-new Dáť‹ch nghÄŠa:When Brian got his promotion, he bought a brand-new car. (Khi Brian đưᝣc thăng chᝊc, anh Ẽy đã mua máť™t chiáşżc Ă´ tĂ´ máť›i.) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: old-fashioned Dáť‹ch nghÄŠa: Leila is wearing an old-fashioned skirt. She found it in her grandmother’s drawer. (Leila Ä‘ang mạc máť™t chiáşżc vĂĄy ngắn kiáťƒu cĹŠ. CĂ´ Ẽy đã thẼy nĂł trong ngăn táť§ cáť§a bĂ cĂ´ Ẽy.) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: short-sighted Dáť‹ch nghÄŠa: Nancy is short-sighted. She can’t read what’s on the blackboard now. (Nancy cĂł tháť‹ láťąc kĂŠm. CĂ´ Ẽy giáť? khĂ´ng tháťƒ nhĂŹn đưᝣc nhᝯng gĂŹ ghi trĂŞn bảng.) 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: deeply-rooted Dáť‹ch nghÄŠa: Some people think that we should preserve the deeply-rooted traditions of the country. (VĂ i ngưáť?i nghÄŠ ráşąng chĂşng ta nĂŞn bảo táť“n nhᝯng truyáť n tháť‘ng đã bĂĄm ráť… lâu dĂ i cáť§a quáť‘c gia.) 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: well-mannered Dáť‹ch nghÄŠa: Cathy is a well-mannered girl. She’s very polite. (Cathy lĂ máť™t cĂ´ gĂĄi biáşżt cĂĄch cư xᝠđúng máťąc. CĂ´ Ẽy rẼt lĂ láť‹ch sáťą.) * Ĺˆ Ţź1_ 1_Ţ´m ÂˆŢ˛o 7Ţźm] r_ŕŁœ _ਕr 1࣌- ࢞m_ |ਗ |uom] 1Ţł1 1޴† v-†ĸ
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: man-made Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “danh tᝍ + quĂĄ khᝊ phân tᝍâ€?, ta cĂł “man-madeâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: It’s a man-made lake. (Ä?Ăł lĂ máť™t cĂĄi háť“ nhân tấo.) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: easy-going Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “tĂnh tᝍ + hiᝇn tấi phân tᝍâ€?, ta cĂł “easy-goingâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: Tony is an easy-going guy. (Anh Ẽy lĂ máť™t chĂ ng trai dáť… gáş§n.) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: well-known Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “trấng tᝍ + quĂĄ khᝊ phân tᝍâ€?, ta cĂł “well-knownâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: The book is written by a well-known historian. (Cuáť‘n sĂĄch nĂ y đã đưᝣc viáşżt báť&#x;i máť™t nhĂ sáť gia náť•i tiáşżng.) 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: time-consuming Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “danh tᝍ + hiᝇn tấi phân tᝍâ€?, ta cĂł “time-consumingâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: Producing a dictionary is a very time-consuming job. (LĂ m ra máť™t cuáť‘n tᝍ Ä‘iáťƒn lĂ máť™t cĂ´ng viᝇc rẼt mẼt tháť?i gian.) 5. Ä?ĂĄp ĂĄn: good-looking Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “tĂnh tᝍ + hiᝇn tấi phân tᝍâ€?, ta cĂł “good-lookingâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: He’s very good-looking but not very bright. (Anh ta trĂ´ng rẼt ưa nhĂŹn nhưng lấi khĂ´ng đưᝣc sĂĄng dấ cho lắm.) 6. Ä?ĂĄp ĂĄn: homesick Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “danh tᝍ + tĂnh tᝍâ€?, ta cĂł “homesickâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: As I read my mother’s letter, I began to feel more and more homesick. (Ä?áť?c bᝊc thư cáť§a máşš tĂ´i, tĂ´i bắt đầu cảm thẼy cĂ ng lĂşc cĂ ng nháť› nhĂ .)
https://m.me/vnGooda
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta ‍ ÜŹ ܏ݺ‏Ĺ&#x; ܸ $ ߈ ՊҋՊ + Ĺ&#x; * $
7. Ä?ĂĄp ĂĄn: long-distance Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “tĂnh tᝍ + danh tᝍâ€?, ta cĂł “long-distanceâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: He snitched to my boss that I’d been making long-distance calls at work! (Anh ta đã mĂĄch láşťo váť›i sáşżp lĂ tĂ´i tháťąc hiᝇn cĂĄc cuáť™c Ä‘iᝇn thoấi đưáť?ng dĂ i áť&#x; cháť— lĂ m!) 8. Ä?ĂĄp ĂĄn: absent-minded Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “tĂnh tᝍ + quĂĄ khᝊ phân tᝍâ€?, ta cĂł “absent-mindedâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: Mr. Fulton is a genius, but he’s the absent-minded professor type. (Ă”ng Fulton lĂ máť™t thiĂŞn tĂ i, nhưng Ă´ng Ẽy lĂ kiáťƒu mẍu giĂĄo sư đãng trĂ.) 9. Ä?ĂĄp ĂĄn: world-famous Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “danh tᝍ + tĂnh tᝍâ€?, ta cĂł “world-famousâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: Jessie J is a world-famous singer She’s also one of the coaches in The Voice UK show. (Jessie J lĂ máť™t ca sáťš náť•i tiáşżng toĂ n tháşż giáť›i. CĂ´ cĹŠng lĂ máť™t trong nhᝯng huẼn luyᝇn viĂŞn cáť§a chưƥng trĂŹnh “Giáť?ng hĂĄt Vưƥng quáť‘c Anhâ€?.) 10. Ä?ĂĄp ĂĄn: wind-powered Giải thĂch: Dáťąa vĂ o cẼu trĂşc tĂnh tᝍ ghĂŠp “danh tᝍ + quĂĄ khᝊ đƥnâ€?, ta cĂł “wind-poweredâ€? lĂ phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc. Dáť‹ch nghÄŠa: We should start using wind-powered generators to lower the costs. (ChĂşng ta nĂŞn bắt đầu sáť d᝼ng nhᝯng mĂĄy phĂĄt Ä‘iᝇn sáť d᝼ng năng lưᝣng giĂł Ä‘áťƒ giảm báť›t chi phĂ.) * Ĺˆ ‍ڔ‏b߸m ࢞m_ |ਗ 0Ţž| 9ŕ ´m_ Äźo|_;uĹ„ -mo|_;uĹ„ |_; o|_;uÄ˝ r_ŕŁœ _ਕr ÂˆŢ˛o 1_ࢀ |uॽm]ĸ
5. Ä?ĂĄp ĂĄn: another Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ danh tᝍ “thingâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ Ăt nĂŞn ta cĂł tháťƒ cháť?n “anotherâ€? hoạc “the otherâ€?. Tuy nhiĂŞn, “thingâ€? áť&#x; đây khĂ´ng phải áť&#x; máť™t đᝑi tưᝣng đã đưᝣc xĂĄc đᝋnh mĂ lĂ láş§n đầu nhắc táť›i trong ngᝯ cảnh nĂŞn láťąa cháť?n “anotherâ€? lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: There’s another thing we need to discuss before we finish. (Còn máť™t viᝇc nᝯa mĂ chĂşng ta cáş§n phải trao đ᝕i trư᝛c khi káşżt thĂşc.)
https://m.me/vnGooda
211
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: other Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ c᝼m danh tᝍ sáť‘ nhiáť u “types of musicâ€? nĂŞn ta cĂł tháťƒ cháť?n “otherâ€? hoạc “the otherâ€?. Tuy nhiĂŞn, “types of musicâ€? áť&#x; đây khĂ´ng phải máť™t nhĂłm đã đưᝣc xĂĄc đᝋnh mĂ chᝉ nhᝯng tháťƒ loấi nhấc khĂĄc nhau nĂŞn láťąa cháť?n “otherâ€? lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: Some music calms people; other types of music has the opposite effect. (Máť™t vĂ i loấi nhấc giĂşp máť?i ngưáť?i tráť&#x; nĂŞn thư thĂĄi; máť™t sáť‘ loấi khĂĄc thĂŹ cĂł tĂĄc d᝼ng ngưᝣc lấi.) 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: another Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ danh tᝍ “timeâ€? - trong ngᝯ cảnh nĂ y lĂ danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ Ăt (dáť‹p, láş§n) nĂŞn ta cĂł tháťƒ cháť?n “anotherâ€? hoạc “the otherâ€?. Tuy nhiĂŞn, “timeâ€? áť&#x; đây khĂ´ng phải áť&#x; máť™t đᝑi tưᝣng đã đưᝣc xĂĄc đᝋnh mĂ chᝉ máť™t tháť?i Ä‘iáťƒm nĂ o đó trong tưƥng lai nĂŞn láťąa cháť?n “anotherâ€? lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: I’m afraid I can’t do the work tomorrow. Let’s do it another time. (TĂ´i e lĂ tĂ´i khĂ´ng tháťƒ lĂ m cĂ´ng viᝇc nĂ y vĂ o ngĂ y mai. ChĂşng ta hĂŁy lĂ m nĂł vĂ o máť™t dáť‹p khĂĄc.) 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: The other Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ danh tᝍ “speakersâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ nhiáť u. Phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc phải Ä‘iáť n lĂ â€œThe otherâ€? Ä‘áťƒ tháťƒ hiᝇn nhᝯng đᝑi tưᝣng còn lấi trong cĂšng máť™t nhĂłm (cĂšng nhĂłm váť›i “some of the speakersâ€? đã đưᝣc nhắc táť›i áť&#x; váşż trư᝛c đó). Dáť‹ch nghÄŠa: Some of the speakers went straight to the conference room. The other speakers are still hanging around. (Máť™t vĂ i diáť…n giả đã Ä‘i tháşłng vĂ o phòng háť™i thảo. Nhᝯng diáť…n giả còn lấi thĂŹ vẍn Ä‘ang t᝼ táşp áť&#x; ngoĂ i.) 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: other Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ danh tᝍ sáť‘ nhiáť u “studentsâ€? nĂŞn ta cĂł tháťƒ cháť?n “otherâ€? hoạc “the otherâ€?. Tuy nhiĂŞn, “studentsâ€? áť&#x; đây khĂ´ng phải máť™t nhĂłm đã đưᝣc xĂĄc đᝋnh mĂ chᝉ nhĂłm đᝑi tưᝣng chung chung nĂŞn láťąa cháť?n “otherâ€? lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: He got full marks in the final examination. No other students has ever achieved that. (Anh Ẽy đã đất Ä‘iáťƒm táť‘i Ä‘a trong bĂ i thi cuáť‘i cĂšng. KhĂ´ng cĂł háť?c sinh nĂ o khĂĄc tᝍng đất đưᝣc thĂ nh tĂch đó.)
ॣ $ ‍ ÜŹ ૲ Ţ? ܍‏$ ‍ ! Üż ŢŒâ€Ź
212
https://gooda.vn/chinh-phuc-npta
6. Ä?ĂĄp ĂĄn: the other Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ báť• nghÄŠa cho đấi tᝍ “oneâ€? áť&#x; dấng sáť‘ Ăt. Phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc phải Ä‘iáť n lĂ â€œthe otherâ€? Ä‘áťƒ tháťƒ hiᝇn đᝑi tưᝣng còn lấi trong cĂšng máť™t nhĂłm (“oneâ€? trong trưáť?ng hᝣp nĂ y cĂšng nhĂłm váť›i “This shirtâ€? đã đưᝣc nhắc táť›i áť&#x; váşż trư᝛c đó). Dáť‹ch nghÄŠa: This shirt is too ugly; I’ll try the other one. (CĂĄi ĂĄo nĂ y xẼu quĂĄ; tĂ´i sáş˝ tháť chiáşżc còn lấi.) 7. Ä?ĂĄp ĂĄn: other Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ danh tᝍ sáť‘ nhiáť u “waysâ€? nĂŞn ta cĂł tháťƒ cháť?n “otherâ€? hoạc “the otherâ€?. Tuy nhiĂŞn, “waysâ€? áť&#x; đây khĂ´ng phải máť™t nhĂłm đᝑi tưᝣng đã đưᝣc xĂĄc đᝋnh mĂ náşąm trong câu háť?i láş§n đầu đưᝣc đᝠcáşp táť›i nĂŞn láťąa cháť?n “otherâ€? lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: Do you know other ways to answer this question? (Bấn cĂł biáşżt nhᝯng cĂĄch khĂĄc Ä‘áťƒ trả láť?i câu háť?i nĂ y khĂ´ng?) 8. Ä?ĂĄp ĂĄn: another Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ danh tᝍ “sliceâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ Ăt nĂŞn ta cĂł tháťƒ cháť?n “anotherâ€? hoạc “the otherâ€?. Tuy nhiĂŞn, “sliceâ€? áť&#x; đây khĂ´ng chᝉ máť™t đᝑi tưᝣng đã đưᝣc xĂĄc đᝋnh mĂ lĂ láş§n đầu nhắc táť›i Ä‘áťƒ đưa ra đᝠngháť‹ nĂŞn láťąa cháť?n “anotherâ€? lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: This cake is delicious! Can I have another slice, please? (CĂĄi bĂĄnh nĂ y ngon quĂĄ! TĂ´i cĂł tháťƒ xin thĂŞm máť™t miáşżng nᝯa, đưᝣc khĂ´ng?) 9. Ä?ĂĄp ĂĄn: The other Giải thĂch: Tᝍ cáş§n Ä‘iáť n đᝊng trư᝛c vĂ báť• nghÄŠa cho danh tᝍ “boyâ€? - danh tᝍ đếm đưᝣc áť&#x; dấng sáť‘ Ăt. Phưƥng ĂĄn chĂnh xĂĄc phải Ä‘iáť n lĂ â€œThe otherâ€? Ä‘áťƒ tháťƒ hiᝇn đᝑi tưᝣng còn lấi trong cĂšng máť™t nhĂłm (“boyâ€? trong trưáť?ng hᝣp nĂ y cĂšng nhĂłm váť›i “sonâ€? đã đưᝣc nhắc táť›i áť&#x; váşż trư᝛c đó). Dáť‹ch nghÄŠa: Our eldest son Jonathan is at university. The other boy is still at primary school. (Con trai trưáť&#x;ng Jonathan cáť§a chĂşng tĂ´i Ä‘ang háť?c đấi háť?c. Cáşu con trai còn lấi thĂŹ vẍn Ä‘ang háť?c tiáťƒu háť?c.) 10. Ä?ĂĄp ĂĄn: other Giải thĂch: Sau cháť— tráť‘ng cáş§n Ä‘iáť n lĂ danh tᝍ sáť‘ nhiáť u “sizesâ€? nĂŞn ta cĂł tháťƒ cháť?n “otherâ€? hoạc “the otherâ€?. Tuy nhiĂŞn, “sizesâ€? áť&#x; đây khĂ´ng phải áť&#x; máť™t nhĂłm đᝑi tưᝣng đã đưᝣc xĂĄc đᝋnh mĂ náşąm trong câu háť?i láş§n đầu đưᝣc đᝠcáşp táť›i nĂŞn láťąa cháť?n “otherâ€? lĂ phĂš hᝣp. Dáť‹ch nghÄŠa: This coat’s too big. Do you have it in other sizes? (CĂĄi ĂĄo khoĂĄc nĂ y to quĂĄ. Bấn cĂł cĂĄc cᝥ khĂĄc cáť§a mẍu ĂĄo nĂ y khĂ´ng?)
Ɠĺ ܡ $૰ ARTICLES
Ĺˆ ‍ڔ‏b߸m lŢźo |ਗ Äź-Ĺ„ -mÄ˝ ÂˆŢ˛o 1_ࢀ |uॽm]ĸ
1. Ä?ĂĄp ĂĄn: an Giải thĂch: VĂŹ danh tᝍ “umbrellaâ€? bắt đầu báşąng nguyĂŞn âm “uâ€? đưᝣc phĂĄt âm lĂ |Ű | nĂŞn phải dĂšng mấo tᝍ “anâ€? trư᝛c nĂł. Dáť‹ch nghÄŠa: an umbrella (n.): máť™t chiáşżc Ă´ 2. Ä?ĂĄp ĂĄn: a Giải thĂch: VĂŹ danh tᝍ “pilotâ€? bắt đầu báşąng ph᝼ âm “pâ€? nĂŞn phải dĂšng mấo tᝍ “aâ€? trư᝛c nĂł. Dáť‹ch nghÄŠa: a pilot (n.): máť™t phi cĂ´ng 3. Ä?ĂĄp ĂĄn: a Giải thĂch: VĂŹ danh tᝍ “brickâ€? bắt đầu báşąng ph᝼ âm “bâ€? nĂŞn phải dĂšng mấo tᝍ “aâ€? trư᝛c nĂł. Dáť‹ch nghÄŠa: a brick (n.): máť™t viĂŞn gấch 4. Ä?ĂĄp ĂĄn: a Giải thĂch: VĂŹ c᝼m danh tᝍ “litter binâ€? bắt đầu báşąng ph᝼ âm “lâ€? nĂŞn phải dĂšng mấo tᝍ “aâ€? trư᝛c nĂł. Dáť‹ch nghÄŠa: a litter bin (n.): máť™t cĂĄi thĂšng rĂĄc
https://m.me/vnGooda