Page 1

KỲ THI THPT QUỐC GIA PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi : KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề. Mã đề thi 201

Họ tên thí sinh : ……………………………. Số báo danh : ………………………… Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24; Al= 27 ; S= 32 ; Cl = 35,5 ; K = 39 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Cu=64 ; Ba=137

B. Poli acrilonnitrin D. Poli (metyl metacrylat).

uy

A. Poli (etylen terephtalat). C. PoliStiren

N

Câu 42: Polime nào sau đây được điều chế bằng pư trùng ngưng?

B. Cu.

C. Ag.

D. Al.

m

A. Fe.

Q

Câu 43: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là?

A. 25,6.

B. 19,2.

Câu 44: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là. C. 6,4.

D.12,8.

B. Cu.

C. Mg.

/+ D

A.Fe.

ạy

Câu 45: Trong côngnghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? D.Ag.

Câu 46:Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

co

m

A. NaCl B. Ca(HCO3)2. C.KCl Câu 47: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là: A. Valin. B.Lysin. C.Alanin

D.KNO3. D. Glyxin

e.

Câu 48: Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

oo

gl

A.H2S và N2. B. CO2 và O2. C.SO2 và NO2. D.NH3 và HCl. Câu 4 9:ChoFe tác dụng vớidd HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là? D.NO2.

A.Ba(OH)2. B. Na2CO3. Câu 51: Công thức hóa học của Natri đicromat là

C.K2SO4.

D.Ca(NO3)2.

A.Na2Cr2O7.

C.Na2CrO4.

D.Na2SO4.

us

.g

C.NO. A.N2. B. N2O Câu 50:Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

B. NaCrO2.

Câu 52: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A.Glyxin.

B. Metyl amin.

C.Anilin.

D.Glucozơ.

Câu 53:Hòa tanhoàntoàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dd HCl 2M. Công thức của oxit là? A. MgO.

B. Fe2O3.

C.CuO.

D.Fe3O4.

Câu 54:Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2 (đktc). Khối lượng Mg trong X là A. 0,60 gam.

B. 0,90 gam.

C.0,42 gam.

D.0,48 gam.

Trang 1 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

C. (C17H33COO)2C2H4. D.(C17H35COO)3C3H5.

B. C15H31COOCH3.

A. CH3COOCH2C6H5.

n

Câu 41:Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC ( Đề thi có 04 trang )


A.Ca. B. Ba. C.Na. D.K. Câu 56:Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là A. 89 gam. B. 101 gam. C.85 gam. D.93 gam. Câu 57: Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là A.4. B. 2. C.1. D.3. Câu 58:Phát biểu nào sau đây sai? B. Kim loại Al tác dụng được với dd NaOH.

C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

D.Kim loại cứng nhất là Cr.

uy

N

Câu 59: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là A.3. B. 4. C.2. D.1. Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai? A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

Q

B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.

m

C. Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.

D.Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.

ạy

Câu 61: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là

/+ D

A.16,6. B. 17,9. C.19,4. D.9,2. Câu 62: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin là A.C3H9N và C4H11N B. C3H7N và C4H9N. C.CH5N và C2H7N. D.C2H7N và C3H9N.

m

Câu 63: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được tạo từ phản ứng hóa học nào sau đây?

co

0

us

.g

oo

gl

e.

t A. 2Fe + 6H2SO4(đặc)  → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 0 t B.NH4Cl + NaOH  → NaCl + NH3 + H2O C. CaCO3 + 2HCl  → CaCl2 + CO2 + H2O → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O D. 3Cu + 8HNO3(loãng)  Câu 64:Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 65:Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phản ứng là 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là A. 0,75. B. 0,50. C. 1,00 D. 1,50. Câu 66:Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dd chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 55,600. B. 53,775. C. 61,000. D. 32,250. Câu 67:Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo. (b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit. (d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. (e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. (f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

Trang 2 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

A. Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là


m

(c) X 2 + X 3  → X1 + X 5 + H 2 O

Q

(b) X 2 + X 4  → BaCO 3 ↓ + Na 2 CO 3 + H 2 O

(d) X 4 + X 6  → BaSO 4 ↓ + K 2SO 4 + CO 2 ↑ + H 2 O

.g

B. 1,5.

C. 1,0.

D. 2,0.

us

A. 0,5.

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là A. KOH, KClO3, H2SO4. B. NaOH, NaClO, KHSO4. C. NaHCO3, NaClO, KHSO4. D. NaOH, NaClO, H2SO4. Câu 71:Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 72:Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là A. CH3COOH và C3H5OH. B. C2H3COOH và CH3OH. C. HCOOH và C3H5OH. D. HCOOH và C3H7OH. Câu 73:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là:

Câu 74:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có ValGly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là A. Ala và Gly. B. Ala và Val. C. Gly và Gly. D. Gly và Val. Câu 75:Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau: Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ. B. Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin. C. Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin. D. Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic. Câu 76:Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot. (b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời. (c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O. Trang 3 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n hơ

uy

N

D. 6.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 68:Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4. (b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit. (c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm. (d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 69:Cho các phát biểu sau: (a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước. (b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). (c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ. (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối. (e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư. (f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. Câu 70:Cho các sơ đồ pư sau: (a) X1 + H 2 O đpcmn → X 2 + X 3 ↑ + H 2 ↑ (đpcmn: điện phân có màng ngăn)


Trang 4 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

-----------------------HẾT-----------------------

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3. (e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3tác dụng với dung dịch NH3. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 77:Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra.Giá trị của V là A. 6,72. B. 9,52. C. 3,92. D. 4,48. Câu 78:Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịchhỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A. 79,13%. B. 28,00%. C. 70,00%. D. 60,87%. Câu 79:Hỗn hợp E gồm 3 peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 : 1. Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14. Giá trị của m là A. 16,78. B. 25,08. C. 20,17. D. 22,64. Câu 80:Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dd NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 43,0. B. 37,0. C. 40,5. D. 13,5.


Trang 5 - Mã đề thi 201

/+ D

m

co

e.

gl

oo

n

N

uy

Q

m

ạy

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com


Trang 6 - Mã đề thi 201

/+ D

m

co

e.

gl

oo

n

N

uy

Q

m

ạy

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com


KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018 Bài thi môn : Khoa học tự nhiên . Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THAM KHẢO

Họ tên thí sinh: …………………………….. Số báo danh :………………

Mã đề 101 Lần thi thứ 01

m

CH 3 I (1:1) HNO 2 CuO , t → X + → Y +  → Z NH 3 + Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. CH3OH, HCOOH. B. C2H5OH, HCHO. C. C2H5OH, CH3CHO. D. CH3OH, HCHO. Câu 4: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 5: Cho hỗn hợp khí gồm N2 và H2 vào bình kín, chân không (dung tích không đổi), có chứa sẵn chất xúc tác. Sau khi nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình giảm 9,23% so với áp suất ban đầu. Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với H2 là 5,51. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là A. 29,67%. B. 18,95%. C. 21,50%. D. 20,00%. Câu 6: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi: (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl, NH4NO2, Ca(HCO3)2, (NH4)2Cr2O7, NH4HCO3, Fe(NO3)2. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là. A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 Câu 7: Trong các khí sau: HF, HCl, HBr, HI, HNO3, HCN, H2S. Có bao nhiêu khí có thể điều chế được bằng phương pháp sunfat? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 8: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, fomanđehit, dung dịch glucozơ, dung dịch fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch Br2 là A. 9 B. 8 C. 11. D. 10 Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí ( Chứa 20% oxi, còn lại là nitơ về thể tích). Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 24 gam kết tủa và thoát ra 41,664 lít (ở đktc) một chất khí duy nhất. X tác dụng với HNO2 tạo ra khí N2. X có tên gọi là A. đimetylamin B. propylamin C. etylamin D. metylamin Câu 10: Một lọ hóa chất nhãn đã bị mờ, trên nhãn còn đọc được chữ Na, khi lấy một ít chất cho tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Lọ hóa chất ban đầu có thể chứa hóa chất nào sau đây? A. NaHCO3 B. Na2SO4 C. Na3PO4 D. Na2SiO3 Câu 11: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai? A. Axeton không phản ứng được với nước brom. B. Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền. C. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền. Trang 7 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

0

Q

uy

N

n

Câu 1: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, benzyl fomat, metyl acrylat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4


(4) Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì ta có nCO2 : nH 2O < 1.

us

.g

oo

gl

e.

co

m

Số nhận định sai là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: X là một hexapeptit cấu tạo từ một amino axit thuần túy Y (chỉ có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl). Y có tổng phần trăm khối lượng của oxi và nitơ bằng 61,33%. Thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,3 gam pentapeptit; 19,8 gam đipeptit và 37,5 gam chất Y. Giá trị của m là. A. 78 B. 69 C. 74 D. 85 Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần thiết), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng chất rắn khan tăng 78,2 gam so với khối lượng X đem thủy phân. Số liên kết peptit có trong X là A. 16 B. 14 C. 15 D. 10 Câu 19: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar. Cho các nhận xét sau: (1) Số hạt mang điện của một nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử Y là 4. (2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ. (3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit ứng với số oxi hoá cao nhất của Y là axit yếu. (4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+. (5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4. (6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein. Số nhận xét đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 20: Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dung dịch Y. Cho Fe dư vào dung dịch Y đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch và sự bay hơi của nước). Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là A. 73,68%. B. 5,40%. C. 26,32%. D. 63,20%.

Trang 8 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Câu 13: Cho cân bằng hóa học: 2NH3 ⇆ N2 + 3H2. Biết rằng khi tăng nhiệt độ thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm. Trong các nhận xét sau: (1) Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận. (2) Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận. (3) Khi giảm áp suất tốc độ phản ứng thuận tăng lên. (4) Khi tăng nồng độ của NH3 tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng lên. (5) Nén thêm H2 vào hệ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch. Số nhận xét đúng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 14: Nung nóng hỗn hợp X chứa 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 36,3 gam hỗn hợp rắn Y gồm 5 chất. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch KOH 5M ở 70oC được dung dịch Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn Z là A. 121,40 gam. B. 49,50 gam. C. 115,80 gam. D. 131,04 gam. Câu 15: Hỗn hợp X gồm propan-1-ol; propan-2-ol; ancol anlylic; etyl metyl ete; metyl vinyl ete; glixerol. Đốt m gam hỗn hợp X cần V lít oxi (ở đktc), thu được 5,2416 lít CO2 (ở đktc). Mặt khác, m gam hỗn hợp X làm mất màu tối đa 4,48 gam brom hay hòa tan tối đa 0,686 gam Cu(OH)2. Giá trị của V là A. 7,1680 lít B. 7,2352 lít C. 7,4144 lít D. 7,3696 lít Câu 16: Các nhận định sau: (1) Axit hữu cơ là axit axetic. (2) Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2% - 5%. (3) Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra bằng ½ số mol X và khi đốt cháy axit X thì thu được nCO2 : nH 2O =1. Vậy X là axit no, đơn chức.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

D. Axetanđehit phản ứng được với nước brom. Câu 12: Dãy chỉ gồm các chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3. B. Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3. C. NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn. D. Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2.


Trang 9 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 21: Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng H2SO4 loãng, vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Phần trăm khối lượng cacbon trong X là A. 15,19%. B. 14,29% C. 14,81% D. 12,00% Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 3,22 mol O2, sinh ra 2,28 mol CO2 và 2,12 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là : A. 18,28 gam. B. 33,36 gam. C. 46,00 gam. D. 36,56 gam. Câu 23: Cho m gam bột Mg vào 400 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,1M và H2SO4 0,75M. Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A; 1,12 gam kim loại B và thoát ra khí N2O duy nhất. Giá trị m là A. 7,20. B. 4,08. C. 6,00. D. 6,72. Câu 24: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và heptan trong đó số mol heptan bằng số mol etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (ở đktc). Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 2,235 B. 2,682 C. 2,384 D. 1,788 Câu 25: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết bc=4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X thì cần 6,72 lít H2 (ở đktc) thu được 39 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH sau phản ứng cô cạn dung dịch khối lượng chất rắn là A. 57,2 gam B. 42,6 gam C. 52,6 gam D. 53,2 gam Câu 26: X và Y là 2 hợp chất hữu cơ, mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon, thành phần chỉ gồm C,H,O. MX > MY. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol KOH sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch không còn KOH. Tỷ khối của X so với Y có giá trị là A. 1,304. B. 1,438. C. 2,815. D. 1,956. Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Tráng một lớp Zn mỏng phủ kín bề mặt tấm thép. (2) Tráng một lớp Sn mỏng phủ kín bề mặt tấm thép. (3) Gắn một số miếng Cu lên bề mặt tấm thép. (4) Gắn một số miếng Zn lên bề mặt tấm thép. (5) Phủ kín một lớp sơn lên bề mặt tấm thép. Số trường hợp tấm thép được bảo vệ là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28: Cho 50,0 gam hỗn hợp gồm Na, K, Ba, Al2O3 trong đó Oxi chiếm 28,8% về khối lượng tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí H2 (ở đktc). Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 35,1 B. 0,0 C. 7,8 D. 27,3 Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong bình đựng dung dịch chứa a mol HNO3 thu được hỗn hợp khí Y (gồm b mol NO và c mol N2O) và dung dịch Z. Thêm V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất, không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b và c là A. V = a – b – 2c B. V = a - 4b - 10c C. V = a – b – c D. V = a + 3b + 8c Câu 30: Cho các phát biểu sau: (1) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và ancol. (2) Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic. (3) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, to). (4) Để phân biệt glucozơ và mantozơ, ta dùng nước brom. (5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. (6) Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3 C. 6. D. 4. Câu 31: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đun nóng thu được chất rắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 18,5. Cho toàn bộ chất rắn X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,4 mol CO2. Giá trị m là A. 32,4. B. 33,8. C. 25,0. D. 61,8.


Trang 10 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 32: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4; - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 33: Este X mạch hở có tỷ khối hơi so với H2 bằng 50. Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH thu được một ancol Y và một muối Z. Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z. X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là không đúng? A. Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng, lạnh. B. Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y. C. Trong X có 2 nhóm (-CH3) D. Khi đốt cháy X tạo số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2. Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. C2H5OH, C2H4, C2H2. B. CH3COOH, C2H2, C2H4. C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s2 thì ion X2+ có 10 electron ở lớp ngoài cùng. B. X có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là ns2np5 (n >2). Công thức hiđroxit ứng với số oxi hoá cao nhất của X là HXO4. C. Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là 4s1. Vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA. D. Hạt nhân nguyên tử của tất cả các nguyên tố đều có proton và nơtron. Câu 36: Cho các cặp chất: (1). Khí Cl2 và khí O2. (6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2. (7). Hg và S. (2). Khí H2S và khí SO2. (8). Khí CO2 và dung dịch NaClO. (3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (9). CuS và dung dịch HCl. (4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH. (5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3. (10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2. Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là A. 8 B. 7 C. 9 D. 10 Câu 37: Hỗn hợp M gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở X, Y và một hiđrocacbon Z. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2. CTPT của Z là A. C3H6. B. CH4. C. C2H4. D. C2H6. Câu 38: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. (2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc. (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là: A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4). Câu 39: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 2,688 lít (ở đktc) hỗn hợp gồm 4 khí: N2, N2O, NO và NO2 (trong đó hai khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau). Cô cạn cẩn thận toàn bộ X thu được 58,8 gam muối khan. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là A. 0,893. B. 0,725. C. 0,923. D. 0,945. Câu 40: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng (xúc tác: Ni) thu được hỗn hợp Y gồm: propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hidro. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55. Giá trị của a là A. 0,20 B. 0,35 C. 0,30 D. 0,25 Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Các dung dịch: KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.


A. 1. B. 3 C. 4. D. 2 Câu 50: Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được 26,9 gam kết tủa và dung dịch X gồm hai muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,0 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 19,50. B. 16,25. C. 18,25. D. 19,45. ----------- HẾT ---------Trang 11 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

B. Các dung dịch: NH4Cl, KH2PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH < 7. C. Các dung dịch: NaAlO2, K3PO4, AlCl3, Na2CO3 đều có pH >7. D. Các dung dịch: KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH >7. Câu 42: Có các thí nghiệm sau: (1) Nhỏ nước brom dư vào dung dịch axit fomic. (2) Nhỏ axit clohidric vào dung dịch sắt (II) nitrat. (3) Cho ure vào dung dịch bari hiđroxit. (4) Cho kali penmanganat vào axit clohidric đặc. (5) Cho tinh thể natri clorua vào axit sunfuric đặc, đun nóng. Số thí nghiệm sinh ra khí là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 43: Cho các mệnh đề sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (2) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp saccarozơ và tinh bột thu được một loại monosaccarit. (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (4) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (6) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit. Số mệnh đề đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm: C3H7OH, C2H5OH và CH3OC3H7 thu được 95,76 gam H2O và V lít (ở đktc) khí CO2. Giá trị của V gần nhất với A. 112,00 B. 119,17. C. 129,60. D. 87,81. Câu 45: Hòa tan hết 8,56g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO trong 400 ml dung dịch HNO3 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, không màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây. Khối lượng catot tăng lên và tổng thể tích khí thoát ra (ở đktc) ở hai điện cực khi kết thúc điện phân lần lượt là A. 1,28 gam và 2,744 lít. B. 2,40 gam và 1,848 lít. C. 1,28 gam và 1,40 lít. D. 2,40 gam và 1,40 lít. Câu 46: Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken. Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X và khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn khí bay ra thu được m gam CO2. Giá trị của m là A. 22,00. B. 24,64. C. 26,40. D. 24,26. Câu 47: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. X có tên gọi là A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. stiren. D. etilen. Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KCl. Cho 80,70 gam X tan hết vào H2O thu được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở hai cực thì dừng điên phân. Thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra ở catot. Lấy ½ dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 86,10 B. 53,85 C. 29,55 D. 43,05 Câu 49: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm. Hình 3 có thể dùng để thu được bao nhiêu loại khí trong các khí sau: H2, C2H2, NH3, SO2, HCl, N2.


KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018 Bài thi môn : Khoa học tự nhiên . Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THAM KHẢO

Họ tên thí sinh: …………………………….. Số báo danh :………………

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

Câu 1: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3. B. Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô. C. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl. D.Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng. Câu 2: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết: - X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2. - Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc. - Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức. B.Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. C. Z tan nhiều trong nước. D. Z có nhiệt độ sôi cao hơn X. Câu 3:Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một điện kế rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl. Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm: (a). Kim điện kế lệch đi. (b). Cực anot bị tan dần. (c). Xuất hiện khí H2 ở catot. (d) Xuất hiện khí H2 ở anot. (e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4:Cho các phát biểu sau đây: (1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần. (2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không. (3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí ở đáy thùng. (4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng. Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C. (5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A. Số phát biểu sai là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây? A. 2CaSO4.H2O. B. CaSO4.H2O. C.CaSO4.2H2O. D. CaSO4. Câu 6:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau: X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T; Y + H2SO4(loãng) → T + Na2SO4; Phát biểu nào không đúng? A. Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro. B. T là hợp chất hữu cơ đa chức. C. Z là anđehit; T là axit cacboxylic. D. Phân tử X chứa 2 nhóm chức este. Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là A. +4. B. +2. C. +3. D. +6. Trang 12 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

Mã đề 905 Lần thi thứ 02

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4


Trang 13 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 8: : Cho m gam kim loại gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được (m+57,8) gam 2 kim loại. Cho lượng kim loại vừa thu được tác dụng với HNO3 dư thu được 6,72 lít NO (đktc). Giá trị của m gần nhất với: A. 9. B. 11. C. 8. D. 15. Câu 9: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 7,84. Câu 11: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 15,74. B. 16,94. C. 11,64. D. 19,24. Câu 12:Cho các phát biểu sau: (a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. (b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím. (c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng. (d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. (e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit. (f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 13: Cho a mol Al tác dụng với dung dịchH2SO4 loãng dư, thu được x mol H2. Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là A. y = 1,5x. B. y= 3x. C. x = 1,5y. D. x = 3y. Câu 14: Cho 3,54 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 5,73 gam muối. Công thức phân tử của X là A. CH5N. B. C2H7N. C. C4H11N. D. C3H9N. Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là A. 5,6. B. 16,8. C. 11,2. D. 8,4. Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr. (b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư. (c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. (d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 17:Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ. B. Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép. C. Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ. D. Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố. Câu 18: Cho các nhận định sau: (1) CH3-NH2 là amin bậc một. (2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng. (3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit. (5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%. (6) Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N, N-đimetyletylamin. (7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein. (8) Ứng với công thức C7H9N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen. Số nhận định đúng là: A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.


Trang 14 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

B.Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. C. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp. D. H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường. Câu 20:Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là A. Na2CO3, NaCl và NaAlO2. B. BaCl2, NaAlO2, NaOH. C.NaCl và NaAlO2. D. AlCl3, NaCl, BaCl2. Câu 21: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch BaCl2(dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trịcủa x là: A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4. Câu 22: Khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao thì thể tích khí CO tối thiểu (đktc) cần là: A. 1,12 lít. B.3,36 lít. C. 6,72 lít. D. 2,24 lít. Câu 23: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau: - X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc, nguội. - Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 đặc nguội, không tác dụng với dung dịch NaOH. - Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội. X, Y, Z lần lượt có thể là: A. Fe, Mg, Zn. B. Zn, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D.Fe, Mg, Al. Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thép là hợp kim của sắt với hàm lượng nguyên tố cacbon cao hơn trong gang. B. Kim loại có tính khử, trong các phản ứng kim loại bị khử thành ion dương. C. Nhúng lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá Zn tăng. D.Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) thu được dung dịch có môi trường axit. Câu 25: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX< MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong M là: A. 20%. B.80%. C. 40%. D. 75%. Câu 26: Cho 30,9 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Mg(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 190,4 gam KHSO4. Sau phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 208,3 gam muối trung hòa và 3,36 lít hỗn hợp T gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của T so với không khí bằng 62/87. Khối lượng của Al trong hỗn hợp Y là A. 8,10. B. 10,36. C.5,40. D. 10,80. Câu 27: Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì. A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là: A. Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo. B. Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic. C. Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein. D. Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic Câu 28: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiệntượng X Quỳ tím Quỳtím chuyển màu hồng Y Dung dịch iot Hợp chất màu xanh tím Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng T Nước brom Kết tủa trắng X, Y,Z, T lần lượt là ? A. anilin, tinh bột,axit glutamic, glucozơ. B. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ. C. anilin, axit glutamic, tinh bột,glucozơ. D.axit glutamic, tinh bột,glucozơ, anilin. Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO4và y mol NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ x : y là A. 2 : 5. B. 4 : 3. C. 8 : 3. D.3 : 8. Câu 30: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX< MY). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được N2; 3,42 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc). X là:


Trang 15 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. C2H5N. B.CH5N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 31:X, Y (MX< MY) là hai peptit mạch hở, được bởi hai α-aminoaxit trong số ba α-aminoaxit: glyxin, alanin, valin; X, Y có cùng số nguyên tử C. Thủy phân hết 29,46g hỗn hợp H gồm X (a mol), Y (a mol) trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối A. Đốt cháy hết A trong oxi (vừa đủ), sau đó lấy toàn bộ sản phẩm cháy cho vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thì khối lượng dung dịch giảm 132,78g, đồng thời thoát ra 0,21 mol khí. Số trường hợp Y thỏa mãn là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 32: Để 2,24 gam Fe trong không khí,sau một thời gian, thu được 2,72 gam hỗn hợp chất rắn X . Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3(loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của Vlà A. 224. B. 336. C. 672. D.448. Câu 33:Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và FeCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa 1,12 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3. Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O và 0,08 mol H2; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Tỉ khối của Y so với He bằng 6,8. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 22,8 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X gần nhất với: A. 65,35%. B. 62,75%. C. 66,83%. D.64,12%. Câu 34:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX<MY); T là este tạo bởi X, Y và ancol hai chức Z. Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 6,048 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Mặt khác 7,48 gam hỗn hợp E trên phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T: - Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%. - Phần trăm số mol của X trong E là 12%. - X không làm mất màu dung dịch Br2. - Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5. - Z là ancol có công thức là C2H4(OH)2. Số phát biểu sai là: B. 2. C. 3. D. 4. A. 5. Câu 35:Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr2O3 (0,06 mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ. Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Cho toàn bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng. Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu không tan. Dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH. Giá trị của a là: A. 1,00 mol. B. 1,24 mol. C. 1,36 mol. D. 1,12 mol. Câu 36: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2(biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, tỉ khối của Y so với H2 là 4,5) và 2,8 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 25,2. B. 16,8. C. 19,6. D.28,0. Câu 37: Chia 26,4 gam este X làm hai phần bằng nhau: Phần 1. Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước Phần 2. Cho tác dụng hết với 50 gam dung dịch NaOH 20%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,3 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH2 = CHCOOCH3 D.CH3COOC2H5 Câu 38: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 81,0 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Biết rằng mỗi peptit X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit duy nhất và tổng số liên kết peptit –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y là 5. Giá trị của m là: A. 109,5. B.104,28. C. 110,28. D. 116,28. Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol FeO; 0,20 mol Mg và 0,10 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,30 mol H2SO4 (loãng) và 1,10 mol HCl, thu được dung dịch Y và khí H2. Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với: A. 105,04. B.97,08. C. 86,90. D. 77,44. Câu 40: Khi sục từ từ CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:


/+ D

m

co

e.

gl

oo

n

N

uy

Q

m

ạy

B . 5 : 4. C . 4 : 9.

Trang 16 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com Tỉ lệ a : b là A . 4 : 5.

D . 9 : 4.


KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018 Bài thi môn : Khoa học tự nhiên . Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THAM KHẢO

Họ tên thí sinh: …………………………….. Số báo danh :………………

Mã đề 220 Lần thi thứ 03

Trang 17 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Câu 1: Khẳng định sai là: A. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp. B. Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen. C. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt. D. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc. Câu 2: Cho các phát biểu sau: (a) Metylamin không làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng. (b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin. (c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước. (d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng. (e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 + NaOH (loaõng, dö) + Br2 + NaOH → dung dịch Y → Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X  Z. Cho các chất sau: Al2O3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, AlCl3, CrCl2, CrCl3, Na2Cr2O7. Số chất thỏa mãn X ở sơ đồ trên là: A. 2 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 4: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất): (1) X + NaOH → Y + H2O (2) Y + 3HCl → Z + 2NaCl. Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346%. Nhận định sai là: A. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh. B. Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este có công thức C7H14O4NCl. C. Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2. D. Z có tính lưỡng tính. Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư. (2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3. (3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3. (4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4. (5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3. (6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4. Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp. (2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4. (3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. (4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ cao. (5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư. (6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3. (7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ. (8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nóng. (9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ. (10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ. Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4


C. Cr.

D. Cu.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

uy

A. 1.

N

Câu 10: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A. Mg.

m

Q

Câu 11: Phương trình hoá học sai là: A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 Câu 12: Hòa tan hết 21,125 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc). M là: B. Al.

C. Zn.

D. Fe.

m

/+ D

ạy

Câu 13: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là: A. 8,4. B. 5,6. C. 2,8. D. 16,8. Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là: A. SO2, CO, NO. B. SO2, CO, NO2. C. NO, NO2, SO2. D. NO2, CO2, CO.

co

Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOCH3.

D. HCOOC2H5.

e.

A. CH3COOCH3.

us

.g

oo

gl

Câu 16: Cho các nhận định sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo. (2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin. (3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic. (4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng. (5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no. (6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (7) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi. Số nhận định đúng là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3OOC-COOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước. Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là: A. 120 ml B. 360 ml C. 240 ml D. 480 ml Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX< MY). Đốt cháy hoàn toàn M thu được N2; 5,04 gam H2O, 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của X là: A. 59.

B. 31.

C. 45.

D. 73.

Trang 18 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

B. Al.

A. Mg.

n

A. Gang là hợp kim của Fe và C. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3. D. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước. Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 7 B. 5 C. 8 D. 6 Câu 7: Cho các hỗn hợp sau: (a) Na2O và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1). (b) Ba(HCO3)2và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2). (c) Cu và FeCl3(tỉ lệ mol 1 : 1). (d) AlCl3và Ba(OH)2tỉ lệ mol (1 : 2). (e) KOH và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1). (f) Cu và HNO3(tỉ lệ mol 2 : 5). Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là: A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 8: Phát biểu sai là:


A. (H2N)2C3H5COOH.

B. H2NC4H7(COOH)2. C. H2NC2H3(COOH)2.

D. H2NC3H5(COOH)2.

Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau: X hóa đỏ

Thuốc thử Quì tím.

ịch NaOH, đun nóng.khí thoát ra

Y hóa xanh

Z không đổi màu

T hóa đỏ

P hóa đỏ

dd trong suốt

dd trong suốt

dd phân lớp

dd trong suốt

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic. B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua. C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic. D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin. Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

us

.g

oo

gl

e.

co

m

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Giá trị của m là : A. 32,4. B. 43,2. C. 10,8. D. 21,6. Câu 24: Phát biểu đúng là: A. Glyxin, alanin là các β–amino axit. B. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein. C. Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức. D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện c ực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhấ t ở catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện c ực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là: A. 4,788. B. 4,480. C. 1,680. D. 3,920. Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là.

A. 448 ml. B. 672 ml. C. 336 ml. D. 224 ml. Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của V là: A. 2240.

B. 3136.

C. 2688.

D. 896.

Câu 28. Cho 31,56 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được dung dịch X. Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; Trang 19 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là.


A. 70,12.

B. 64,68.

C. 68,46.

D. 72,10. Trang 20 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol. Giá trị m là. A. 12,4 B. 12,8 C. 14,76 D. 15,36 Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom: 1. Dung dịch kali đicromat có màu da cam. 2. Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ. 3. Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính. 4. Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit. 5. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh. 6. Tính khử của Cr3+ chủ yếu thể hiện trong môi trường axit. Số phát biểu đúng là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 30. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau. + Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2. + Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 30,68 gam B. 20,92 gam C. 25,88 gam D. 28,28 gam Câu 31. Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vào dung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứa ion Fe3+ và ion H+) chứa 109,93 gam các chất tan. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, thu được dung dịch Y chứa 130,65g các chất tan. Cô cạn Y, nung chất rắn thu được trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 51,65g chất rắn G. Nồng độ % của Al2(SO4)3 trong X gần nhất với: A. 6,5%. B. 9,5%. C. 12,5%. D. 15,5%. Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được chỉ có CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH. X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là: A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 Câu 33. Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon). Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối so với H2 bằng 24,75. Đốt cháy toàn bộ muối cần 10,96 gam O2, thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là: A. 11,345%. B. 12,698%. C. 12,720%. D. 9,735%. Câu 34: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe. Cho hỗn hợp X tác dụng với O2, sau một thời gian thu được (136a + 11,36) gam hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3 sản phẩm khử có cùng số mol gồm NO, N2O, NH4NO3. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gam chất rắn khan. Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 354,58 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 12,32 B. 14,56 C. 15,68 D. 16,80 Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở). Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam. Phần trăm khối lượng của X trong E là: A. 16,45%. B. 17,08%. C. 32,16%. D. 25,32%. Câu 36: Cho 4,48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ a M. Sau khi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 15,44 gam chất rắn X. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 0,72 B. 0,64 C. 0,32 D. 0,35 Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111%. Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị của a là:


Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325. Đun 21,28 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng; trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA< MB) và 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol. Tỉ lệ a : b gần nhất với: A. 0,8. B. 0,6. C. 1,2. D. 1,3. Câu 39:Nhúng thanh Fe nặng m gam vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaHSO4, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO duy nhất; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 52,92 gam và khối lượng thanh Fe giảm 4% so với ban đầu. Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và Cu thoát ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Giá trị của m là: A. 180 B. 200 C. 160 D. 220 Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y. Đốt 0,06 mol E trong O2 dư thu được 0,6 mol khí CO2; 10,08 gam H2O và N2. Thủy phân 7,64 gam E bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối của một αamino axit. Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: C.8,88.

D.22,20.

pl

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

uy

N

-----------------HẾT-----------------

Trang 21 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

B.11,10.

A.17,76.


KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018 Bài thi môn : Khoa học tự nhiên . Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THAM KHẢO

Họ tên thí sinh: …………………………….. Số báo danh :………………

Mã đề 401 Lần thi thứ 04

Trang 22 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Câu 1: Khẳng định sai là: A. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp. B. Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen. C. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt. D. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc. Câu 2: Cho các phát biểu sau: (a) Metylamin không làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng. (b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin. (c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước. (d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng. (e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 + NaOH (loaõng, dö) + Br2 + NaOH → dung dịch Y → Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X  Z. Cho các chất sau: Al2O3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, AlCl3, CrCl2, CrCl3, Na2Cr2O7. Số chất thỏa mãn X ở sơ đồ trên là: A. 2 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 4: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất): (1) X + NaOH → Y + H2O (2) Y + 3HCl → Z + 2NaCl. Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346%. Nhận định sai là: A. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh. B. Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este có công thức C7H14O4NCl. C. Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2. D. Z có tính lưỡng tính. Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư. (2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3. (3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3. (4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4. (5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3. (6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4. Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp. (2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4. (3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. (4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ cao. (5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư. (6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3. (7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ. (8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nóng. (9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ. (10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ. Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4


C. Cr.

D. Cu.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

uy

A. 1.

N

Câu 10: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

Q

Câu 11: Phương trình hoá học sai là:

B. Al.

C. Zn.

D. Fe.

ạy

A. Mg.

m

A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 Câu 12: Hòa tan hết 21,125 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc). M là:

co

m

/+ D

Câu 13: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là: A. 8,4. B. 5,6. C. 2,8. D. 16,8. Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là: A. SO2, CO, NO. B. SO2, CO, NO2. C.NO, NO2, SO2. D. NO2, CO2, CO. Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:

B. CH3COOC2H5.

e.

A. CH3COOCH3.

C. HCOOCH3.

D. HCOOC2H5.

us

.g

oo

gl

Câu 16: Cho các nhận định sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo. (2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin. (3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic. (4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng. (5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no. (6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (7) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi. Số nhận định đúng là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng A. CH2=CHCOOCH3. B.CH3COOCH=CH2. C. CH3OOC-COOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước. Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là: A. 120 ml B. 360 ml C.240 ml D. 480 ml Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X,Y là đồng đẳng kế tiếp (MX< MY). Đốt cháy hoàn toànM thu được N2; 5,04 gam H2O, 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của X là: A. 59.

B. 31.

C. 45.

D. 73. Trang 23 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

B. Al.

A. Mg.

n

A. Gang là hợp kim của Fe và C. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3. D. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước. Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 7 B. 5 C. 8 D. 6 Câu 7: Cho các hỗn hợp sau: (a) Na2O và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1). (b) Ba(HCO3)2và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2). (c) Cu và FeCl3(tỉ lệ mol 1 : 1). (d) AlCl3và Ba(OH)2tỉ lệ mol (1 : 2). (e) KOH và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1). (f) Cu và HNO3(tỉ lệ mol 2 : 5). Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là: A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 8: Phát biểu sai là:


A. (H2N)2C3H5COOH.

B. H2NC4H7(COOH)2. C.H2NC2H3(COOH)2. D.H2NC3H5(COOH)2.

Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau: X hóa đỏ

Thuốc thử Quì tím.

ịch NaOH, đun nóng.khí thoát ra

Y hóa xanh

Z không đổi màu

T hóa đỏ

P hóa đỏ

dd trong suốt

dd trong suốt

dd phân lớp

dd trong suốt

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic. B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua. C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic. D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin. Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

us

.g

oo

gl

e.

co

m

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là A.CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Giá trị của m là : A. 32,4. B. 43,2. C. 10,8. D. 21,6. Câu 24: Phát biểu đúng là: A. Glyxin, alanin là các β–amino axit. B. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein. C. Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức. D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện c ực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhấ t ở catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện c ực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là: A. 4,788. B.4,480. C. 1,680. D. 3,920. Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là.

A. 448 ml. B. 672 ml. C. 336 ml. D.224 ml. Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của V là: A. 2240.

B. 3136.

C. 2688.

D. 896.

Câu 28. Cho 31,56 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được dung dịch X. Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; Trang 24 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là.


A. 70,12.

B. 64,68.

C. 68,46.

D. 72,10. Trang 25 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol. Giá trị m là. A.12,4 B. 12,8 C. 14,76 D. 15,36 Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom: 1. Dung dịch kali đicromat có màu da cam. 2. Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ. 3. Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính. 4. Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit. 5. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh. 6. Tính khử của Cr3+ chủ yếu thể hiện trong môi trường axit. Số phát biểu đúng là: A. 4 B. 5 C.6 D. 3 Câu 30. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau. + Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2. + Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 30,68 gam B. 20,92 gam C. 25,88 gam D. 28,28 gam Câu 31. Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vào dung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứa ion Fe3+ và ion H+) chứa 109,93 gam các chất tan. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, thu được dung dịch Y chứa 130,65g các chất tan. Cô cạn Y, nung chất rắn thu được trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 51,65g chất rắn G. Nồng độ % của Al2(SO4)3 trong X gần nhất với: A. 6,5%. B. 9,5%. C. 12,5%. D. 15,5%. Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được chỉ có CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH. X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là: A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 Câu 33. Cho hỗn hợp Egồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon). Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối so với H2 bằng 24,75. Đốt cháy toàn bộ muối cần 10,96 gam O2, thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là: A. 11,345%.B. 12,698%. C. 12,720%. D. 9,735%. Câu 34: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe. Cho hỗn hợp X tác dụng với O2, sau một thời gian thu được (136a + 11,36) gam hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3 sản phẩm khử có cùng số mol gồm NO, N2O, NH4NO3. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gam chất rắn khan. Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 354,58 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 12,32 B. 14,56 C. 15,68 D. 16,80 Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở). Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam. Phần trăm khối lượng của X trong E là: A. 16,45%. B. 17,08%. C. 32,16%. D. 25,32%. Câu 36: Cho 4,48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ a M. Sau khi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 15,44 gam chất rắn X. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 0,72 B. 0,64 C. 0,32 D. 0,35 Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111%. Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị củaa là:


Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325. Đun 21,28 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng; trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA< MB) và 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol. Tỉ lệ a : b gần nhất với: A. 0,8. B. 0,6. C. 1,2. D. 1,3. Câu 39:Nhúng thanh Fe nặng m gam vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaHSO4, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO duy nhất; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 52,92 gam và khối lượng thanh Fe giảm 4% so với ban đầu. Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và Cu thoát ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Giá trị của m là: A. 180 B. 200 C. 160 D. 220 Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y. Đốt 0,06 mol E trong O2 dư thu được 0,6 mol khí CO2; 10,08 gam H2O và N2. Thủy phân 7,64 gam E bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối của một αamino axit. Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: C.8,88.

D.22,20.

pl

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

uy

N

------------------------------------HẾT------------------------------------

Trang 26 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

B.11,10.

A.17,76.


KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018 Bài thi môn : Khoa học tự nhiên . Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THAM KHẢO

Họ tên thí sinh: …………………………….. Số báo danh :………………

Mã đề 257 Lần thi thứ 05

o

o

m

Y + 2 NaOH  CaO  ,t→ T + 2 N a 2 CO 3

Q

X + 3N aOH  t→ C 6 H 5 ON a + CH 3 CHO + Y + H 2 O o

o

CH 3 CHO + 2Cu(OH ) 2 + N aOH  t→ Z + .... Z + N aOH  CaO  ,t→ T + N a 2 CO 3

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

Tổng số nguyên tử trong một phân tử của X là A. 28. B. 26. C. 25. D. 27. Câu 3: Có các hiện tượng được mô tả như sau: (1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra, (2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra, (3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra. (4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. (5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ. (6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất. Số hiện tượng được mô tả đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A. H2N-CH2-NH-CH2COOH. B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Câu 5: Cho các phát biểu sau: (1) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp, tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp. (2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường. (3) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ và hồ dán. (4) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí tan rất tốt trong nước. (5) Etylamoni axetat và etyl aminoaxetat có cùng số liên kết π. (6) Khi để trong không khí các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa. (7) Axit vô cơ, enzim làm xúc tác cho quá trình thủy phân của saccarozơ. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 6: Kim loạiđượcdùngphổbiếnđểtạo trang sức, cótácdụngbảovệsứckhỏelà: A. Bạc B. Đồng C. Sắt tây D. Sắt 0

+2G / H 2 SO4 đăc ,t Câu 7: Cho sơ đồ biến hóa sau : Tinh bột → X → Y → Z → T    → (CH3COO)2C2H4 X, Y, Z, T, G lần lượt là : A. glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol. B. glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic. C. glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.

Trang 27 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

uy

N

n

Câu 1: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗnhợp X là: A. 0,1. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,15. Câu 2: Cho các phản ứng:

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4


Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? 0

0

0

e.

0

H ,t X + H2O  → Y enzim Y  → T+P 30 −350 C

gl

+

co

m

t (1) MnO2 + HCl (đặc)→ khí X +...; (2) NH4NO2  → khí Y+…. (3) Na2SO3 + H2SO4 (loãng) → khí Z+…. (4) C + HNO3 (đặc, nóng) → khí T +khí P…. (5) Al4C3 + HCl→ khí Q+…. (6) FeS + HCl → Số chất khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH là: A.2. B.3. C.4. D.5. Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:

Y + Br2 + H2O → Z + 2HBr as → X+G P + H2O  clorophin

us

.g

oo

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là. A. xenlulozơ, fructozơ, axit gluconic, cacbon đioxit. B. xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic. C. tinh bột, saccarozơ, axit gluconic, cacbon đioxit. D. tinh bột, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic. Câu 13: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau: Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng X hoặc T Tác dụng với quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Có kết tủa Ag Z Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Không hiện tượng Y hoặc Z Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch màu xanh lam T Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím Biết T là chất hữu cơ mạch hở, các chất X, Y, Z và T lần lượt là A. Etyl amin; glucozơ; saccarozơ và Lys-Val B. Anilin; glucozơ; saccarozơ; Lys-Gly-Ala C. Etyl amin; glucozơ; saccazorơ, Lys-Val-Ala D. Etyl amin; fructozơ; saccazorơ; Glu-Val-Ala

Trang 28 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

t t A. 2KMnO4  B. NH4Cl  → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ → NH3 ↑ + HCl ↑ t0 C. BaSO3  D. CaC2 + 2H2O  → BaO + SO2 ↑ → Ca(OH)2 + C2H2 ↑ Câu 9: Cho các phát biểu sau (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit. (c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon. (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 10: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác. (3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (4) Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh. (5) Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π. (6) Xenlulozơ tan trong nước svayde, tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho các phản ứng sau:

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

D. glucozơ, ancol etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:


A. Ca(OH)2 B. Na2CO3 C. HCl D. NaHCO3 Câu 23: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Yvà 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối l ượng của dung dịch Y là: A. 151,9 gam B. 146,7 gam C. 152 gam D. 175,2 gam . Câu 24: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ? A. BaCl2. B. Ag. C. NaOH. D. Fe. Trang 29 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D m co e.

us

.g

oo

gl

Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ A. cacbon. B. cacbon và hiđro. C. hiđro và oxi. D. cacbon và oxi. Câu 19: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch ? A. kiềm B. giấm ăn C. Muối ăn D. ancol Câu 20: Cho 14 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với bột lưu huỳnh vừa đủ (đun nóng, không có không khí). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 30. B. 22. C. 52. D. 26. Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là sai: A. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối. B. Cu có thể tan trong dung dịch HCl khi có mặt oxi ở nhiệt độ thường. C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim. D. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra. Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh c ửu?

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 14: Cho các phả n ứng sau: (1) FeO+2HNO3→Fe(NO3)2+H2O (2) 2Fe +3I2→2FeI3 (3) AgNO3+Fe(NO3)2→Fe(NO3)3+Ag (4) 2FeCl3+ 3Na2CO3→Fe2(CO3)3↓+6NaCl (5) Zn + 2FeCl3→ZnCl2+ 2FeCl2 (6) 3Fe(dư)+ 8HNO3l→3Fe(NO3)2+ 2NO+4H2O (7) NaHCO3+Ca(OH)2(dư)→ CaCO3↓+NaOH+H2O. (8) FeI2(dư) + KMnO4 + H2SO4→ Ι2 + FeSO4 + K2SO4 + MnSO4 +H2O. (9) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4→ S + K2SO4 +Cr2(SO4)3 + H2O. (10) Na2O2 + CO2→ Na2CO3 + O2. Sốphả nứngđúnglà: A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 15: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 16: Cho các phát biểu sau: (1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II. (2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội. (3) Kẽm, thiếc, chì đều bị hòa tan trong dung dịch HCl loãng. (4) Các hiđroxit của kẽm, nhôm, đồng đều bị hòa tan trong dung dịch amoniac. (5) Các hiđroxit của nhôm, crom, thiếc đều là chất lưỡng tính. (6) Niken có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn nhôm. Số phát biểu đúng là: B. 4. C. 5. D. 2. A. 3. Câu 17: Đồng trùng hợp butađien với stiren được polime X. Đốt cháy hoàn toàn lượng polime X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 9. Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và stiren trong polime X là: B. 2 : 3. C. 1 : 2. D. 1 : 1. A. 3 : 1. Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:


Trang 30 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 25: Hòa tan 4,56 gam Cr2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B trong suốt. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch B, rồi thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 vào thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A.7,59. B. 10,59. C. 15,18. D.21,18. Câu 26: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là A. tơ polieste. B. protein. C. tơ clorin D. tơ capron. Câu 27: Cho 14,5 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 33,4. B. 34,3. C. 33,8. D. 43,3. Câu 28: Hệ số trùng hợp của poli etilen là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng là 120.008 đvC? A. 4281. B. 4280. C. 4286. D. 4627. Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau : (a) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch HCl. (b) Cho Al2O3vào dung dịch HCl loãngdư. (c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc , nóngdư. (d) Cho Ba(OH)2vào dung dịch KHCO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo thành chất rắn là : A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 30: Thủy phân hỗn hợp T gồm hai peptit X (Gly–Ala–Gly) và Y (Ala–Gly–Ala–Gly) cần vừa đúng 625 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 128,95gam hỗn hợp muối. Tỉ lệ mol của X và Y trong hỗn hợp T là A. 1 : 2. B. 2 : 1. C. 4 : 3. D. 3 : 4. Câu 31: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là: A. 4,20 gam. B. 5,04 gam. C. 2,80 gam. D. 3,36 gam. Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần. - Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2. - Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO. Biết m2 m1 = 32,8. Giá trị của m bằng: A. 27 gam hoặc 47,1 gam. B. 33,6 gam hoặc 47,1 gam. C. 17,4 gam hoặc 63,3 gam. D. 17,4 gam hoặc 63,3 gam. Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở (đều không no; gốc axit hơn kém nhau một nguyên tử C; số liên kết π hơn kém nhau 1) và 1 este 2 hai chức mạch hở. Hiđro hoá hết 31,72 gam hỗn hợp X cần 0,26 mol H2 (Ni, t0). Đốt 31,72 gam X cần 1,43 mol O2. Để phản ứng hết 31,72 gam X cần 0,42 mol NaOH thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp muối của các axit cacboxylic. Cho Y vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 14,14 gam. % khối lượng este 2 chức trong X gần nhất với : A. 49,5% B. 44,5% C. 43,5% D. 48,5% Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,5M đến khi kết thúc các phản ứng được 24,16 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với HCl dư được 0,224 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần nhất với: A. 30 B. 23 C. 31 D. 29. Câu 35: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là: A.12,57 gam. B. 16,776 gam. C. 18,855 gam. D. 18,385 gam. Câu 36: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, đều tạo bởi alanin và valin. Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được cùng số mol CO2. Đun nóng 34,42 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,1 mol và 0,32 mol. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit bằng 11. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với: A. 14%. B. 8%. C. 12%. D. 18%. Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2trong 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+). Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng c ủa Al trong X gần nhất với:


pl

Trang 31 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

uy

N

n

A. 25,5% B. 18,5% C. 22,5% D. 20,5% Câu 38: Hỗn hợp H gồm chất hữu cơ X có công thức C2H6N2O5 và một tripeptit mạch hở Y được tạo từ một amino axit trong số các amino axit sau: alanin, glyxin, valin. Đốt cháy hoàn toàn Y trong oxi, thu được 6,12g H2O và 1,68g N2. Cho 20,28g hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp muối khan Z. % khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong Z là: A.45,43% B.47,78% C.46,57% D.27,83% Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (MX< MY< MZ). Đun hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g H2O. Số nguyên tử hiđro có trong 1 phân tử Y là: A. 6. B. 12. C. 10. D. 8. Câu 40: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Zchỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc). Dung dịch Zphản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là: A. 28 B. 36 C. 24 D. 32 _____________________________Hết_____________________________


ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THAM KHẢO (Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Họ tên thí sinh:……………………………………………………………SBD:…….

Trang 32 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. Câu 41: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat Câu 42: Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 Các chất X, Y, Z tương ứng là: A. C4H4, C4H6, C4H10. B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH. C. C2H4, C2H6O2, C2H5OH. D. C2H6, C2H5Cl, CH3COOH. Câu 43: Cho 7,4g etylfomat tác dụng với 120ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng được m (gam) chất rắn khan. Giá trị của m là A. 6,8g. B. 7,6g. C. 8,2g. D. 8,8g. Câu 44: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 45: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n. B.(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n. D.(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n. Câu 46: Lên men dung d ịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic . Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là ? A.40%. B. 60%. C.54%. D.80%. Câu 47: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ? A. Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl – là chất khí, dễ tan trong nước. B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc. C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen. D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng. Câu 48: C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 49: Aminoaxit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) . Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung d ịch chứa 11,15 gam muố i . Tên gọi của X là: A.Phenylalanin. B. Glyxin. C.Valin. D.Alanin. Câu 50: Cho một (X) peptit được tạo nên bởi n gốc glyxin và m gốc alanin có khối lượng phân tử là 274 đvC. Peptit (X) thuộc loại ? A. tripeptit. B. đipeptit. C. tetrapeptit. D. pentapeptit Câu 51 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là: A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ enang. C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 52: Cho các nhận xét sau: 1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg. 2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ. 3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu. 5; Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α–amino axit. 6; Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được một loại monosaccarit.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA


Trang 33 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

7; Anilin là chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước. 8; Tơ nilon-6,6; Tơ olon, tơ axetat đều là tơ hóa học. 9; Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là: A.7. B.5. C.6. D.4. Câu 53: Chocác monomesau:stiren,toluen,metylaxetat,vinylaxetat,caprolactam,metylmetacrylat,metylacrylat, propilen,benzen, axítetanoic,axítε-aminocaproic, acrilonitrin. Sốmonomethamgiaphảnứngtrùng hợplà A. 8 B. 7 C. 6 D. 9 Câu 54: Cho X, Y, Z và Tlà các chất khác nhau trong số 4 chất: Glyxin, anilin, axit glutamic, metylamin và các tính chất của các dung dịch được ghi trong bảng sau: Chất X Y Z T Thuốc thử Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Không đổi màu Hóa đỏ Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa Chất X, Y, Z vàTlần lượt là A. Glyxin, anilin, axit glutamic, metylamin. B. Anilin, glyxin, metylamin, axit glutamic. C. Axit glutamic, metylamin, anilin, glyxin. D. Metylamin, anilin, glyxin, axit glutamic. Câu 55 :Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5–COO–CH3 HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2 C6H5–OOC–CH=CH2 HCOOCH=CH2 C6H5–OOC–C2H5 HCOOC2H5 C2H5–OOC–CH3 Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được an col ? A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 56:Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là A. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử. B. Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. C. Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại D. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá. Câu 57: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là B. KOH, H2 và Cl2 C. K và Cl2 D. K, H2 và Cl2 A. KOH, O2 và HCl Câu 58:Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng nhưsau: (a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1). (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dưdung dịch HCl loãng nóng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 59:Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr. Câu 60:Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là A. 39g. B. 38g. C. 24g. D. 42g. Câu 61: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín : (1)Sn + O2 , (2) Fe2O3 + CO(k) , (3) Ag +O2(k) , (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) ,(5) Al + NaCl (r), (6) Mg + KClO3(r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là: A. (2) ,(4) ,(5). B. (1) ,(2) ,(3) ,(4). C. (1) ,(4) ,(6). D. (1) ,(2) ,(3). Câu 62: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 ; 0,1 mol CuCl2 và 0,15 mol HCl ( điện cực trơ , màng ngăn xốp) với dòng điện I = 1,34A trong 12 giờ. Khi dừng điện phân khối lượng catot đã tăng : A. 6,4g B. 11,2g C. 9,2g D. 7,8g Câu 63: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra C. có kết tủa trắng và bọt khí D. không có hiện tượng gì. Câu 64: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Nhôm là kim loại lưỡng tính B. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Câu 65:Cho 100 ml dung dịch NaOH 3,5M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa. Tính m?


Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là A. 51,08%. B. 42,17%. C. 45,11% . D. 55,45%.

Câu 76:Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dd NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dd Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dd chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là : A. 31,95% B. 19,97% C. 23,96% D. 27,96% Trang 34 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo .g us pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 3,9g. B. 7,8g. C. 2,4g. D. 4,2g. 3+ Câu 66: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe ? A. S B. Br2 C. AgNO3 D.H2SO4 đặc nóng Câu 67: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3thu được kết tủa là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 68: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là: B. 3,20 gam. C. 0,64 gam. D. 3,84 gam. A. 1,92 gam. Câu 69:Cho các chất sau :Cr,Cr2O3,Cr(OH)3,CrO3 ,K2CrO4,CrSO4 .Số chất tan trong dung dịch NaOH loãng, dư chỉ tạo ra dung dịch là ? A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 70: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X và Y lần lượt là: A. đồng và sắt. B. sắt và đồng. C. đồng và bạc. D. bạc và đồng. Câu 71:Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ăcqui cũ,nhiều người bị ung thư,trẻ em chậm phát triển trí tuệ,còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X ở đâylà: C. Sắt. D. Chì. A. Đồng. B. Magie. Câu 72: Cho các phản ứng sau: (1) BaCO3 + dung dịch H2SO4; (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2; (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2; (3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2; (5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2; (6) dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4. Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 73: Cho các thí nghiệm sau: 1;Cho Mg vào dd H2SO4(loãng). 2; Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng). 3; Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 4; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 6; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng) 5; Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là: A.2. B.3. C.4. D.5. Câu 74:Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là A. KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2. B. Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3. C. BaCl2, Mg, SO2, KMnO4. D. NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu. Câu75:Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:


Trang 35 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

uy

pl

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

----------HẾT----------

Q

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

n

Câu 77:Amino axit X có công thức H2N – CxHy – (COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là : A. 11,966%. B. 10,687%. C. 10,526% D. 9,524%. Câu 78: Hỗn hợp P gồm ancol A, axit cacboxylic B (đều no, đơn chức, mạch hở) và este C tạo ra từ A và B. Đốt cháy hoàn toàn m gam P cần dùng vừa đủ 0,36 mol O2, sinh ra 0,28 mol CO2. Cho m gam P trên vào 250 ml dung dịch NaOH 0,4 M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Q. Cô cạn dung dịch Q còn lại 7,36 gam chất rắn khan. Người ta cho thêm bột CaO và 0,96 gam NaOH vào 7,36 gam chất rắn khan trên rồi nung trong bình kín không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam khí. Giá trị a gần nhất với A. 2,9 B. 2,1 C. 2,5 D. 1,7 Câu 79: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 9,5 B. 8,0 C. 8,5 D. 9,0 Câu 80: Cho 27,1 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit Glutamic, Glyxin, axetilen, stiren tác dụng tối đa với 150 ml dung dịch NaOH 2,0M. Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,1 gam hỗn hợp X trên người ta cần dùng x mol O2, thu được 15,3 gam H2O và y mol khí CO2. Tổng x+y là: A. 3,275. B. 2,525. C. 2,950. D. 2,775.


ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THAM KHẢO (Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Trang 36 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Họ và tên : …………………………..................... Số báo danh : ……………. Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là : A. Na,Ba,K B. Be,Na,Ca C. Na,Fe,K D. Na,Cr,K Câu 2. Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (lít) khí CO2 (đktc).Tổng khối lượng muối clorua trong dung dịch thu được là A. 31,7(gam) B. 37,1 (gam) C. 15,7(gam) D. 13,1(gam) Câu 3. Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là A. Ca(HCO3)2,Al(OH)3,Al B.Al2O3,Al(OH)3,NaHCO3 C.Al2O3,Al(OH)3,Na2CO3 D. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 Câu 4. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol B. esteđơnchức C. ancolđơnchức D. glixerol Câu 5. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu da cam B. không màu sang màu vàng C. màu vàng sang màu da cam D. màu da cam sang màu vàng Câu 6. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại ? A. Cu B. Zn C. Pb D. Ag 3+ 2+ 2+ Câu 7. Cho phương trình phản ứng dạng ion: 2Fe + Cu → 2Fe + Cu . Hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng B. Tính oxihoa của Cu2+ mạnh hơn của Fe3+ A. Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+ C. Tính khử của Cu yếu hơn của Fe2+ D. Tính khử của Fe3+ mạnh hơn Fe2+ Câu 8. Cho dãy các chất: glucozơ , xenlulozơ , saccarozơ , tinh bột . Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 9. Hoà tan 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3loãng(dư), sinh raV lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ,ở đktc)Giátrị của V là A. 2,24 B. 4,48 C. 8,96 D. 3,36 Câu 10. Cho bột nhôm tác dụng với m gam dung dịch NaOH 4% vừa đủ thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc).Giá trị của m là A. 400. B. 200 . C. 300. D. 160. Câu 11. Nhựa polivinyl clorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng A. thủy phân vinyl clorua B. trùng ngưng vinyl clorua C. trùng hợp vinyl clorua D. polime hóa vinyl clorua Câu 12. Chodãycácchất:C2H5NH2,CH3NH2,NH3,C6H5NH2(anilin).Chấttrongdãycólựcbazơyếunhất là A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. NH3 D. C6H5NH2 Câu 13. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. RO B. RO2 C. R2O D. R2O3 Câu 14. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là 6,48 gam.Tính giá trị của m ? A. 4,32 gam B. 6,48 gam C. 2,16 gam D. 5,4 gam Câu 15. Đề phân biệt etylamin với phenylamin ta dùng

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA


Trang 37 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

dư thu được 40 gam kết tủa. Mặt khác 0,1 mol A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được 9,8 gam muối. Tên gọi của A là A. etyl fomat. B. propyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl axetat. Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a)Cho từ từ đến dư dd NaOH loãng vào dd gồm CuCl2 và AlCl3. (b)Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. (c)Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3. (d)Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Ca(OH)2. (e)Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] . (f)Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4. Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là A. 3. B. 2. C. 4 D. 5. Câu 26. Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là A. V = 22,4(b + 6a). B. V = 22,4(b + 3a). C. V = 22,4 (4a – b) D. V = 22,4(b + 7a) Câu 27. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau. Đun nóng m gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và (m – 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch Y thu được (m – 1,1) gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của hai este là A. HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2. B. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3. C. HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3. D. CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2. Câu 28. A là este của axit glutamic, không tác dụng với Na. Thủy phân hoàn toàn một lượng chất A trong 100ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn, thu được một ancol B và chất rắn khan C. Đun nóng lượng ancol B trên với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0,672 lít olefin (ở đkc) với hiệu suất phản ứng là 75%. Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn, thu được chất rắn khan D. Khối lượng chất rắn D là A. 7,34 gam. B. 9,52 gam. C. 10,85gam. D. 5,88gam. Câu 29. Hòa tan x gam hỗn hợp bột gồm 2 kim loại Mg và Al vào y gam dung dịch HNO3 24%. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 0,896 lít hỗn hợp X gồm 3 khí không màu có khối lượng 1,32 gam. Thêm một lượng O2 vừa đủ vào X, phản ứng xong thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại khí Z (có tỉ khối

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. dung dịch Br2. B. dung dịch H2SO4. C. dung dịch HCl. D. dung dịch HNO2. Câu 16. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam B. Đồng C. Kẽm D. Sắt Câu 17. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là A. 8,1 gam B. 7,65 gam C. 8,15 gam D. 0,85 gam Câu 18. Quặng Manhetit có chứa hợp chất của sắt là A. FeS2 B. Fe3O4 C. Fe2O3.nH2O D. Fe2O3 Câu 19. Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được các chất A. Axit B. Amin C. α − aminoaxit D. Glucozơ Câu 20. Polime nào có cấu trúc mạng không gian? A. nhựa PE và nhựa rezit B. caosu lưu hóa và nhựa rezol C. caosu lưu hóa và nhựa rezit D. nhựa bakelit và caosu buna Câu 21. Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3, tên gọi của este đó là A. propyl fomat B. etyl fomic C. metyl axetat D. etyl fomat Câu 22. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. Nicotin B. Aspirin C. Cafein D. Moocphin Câu 23. Cho dãy các chất : axit axetic,vinyl axetat, glyxin,anilin, triolein. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là B. 3 C. 4 D. 2 A. 5 Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A no, đơn chức, mạch hở ,rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2


------------------------------------------ Hết ------------------------------------------Trang 38 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

hơi của Z so với H2 bằng 18). Nếu cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch A đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thấy cân nặng 6,42 gam (không có khí thoát ra). Biết rằng HNO3 đã lấy dư 15% so với lượng cần thiết, các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn và các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn giá trị của x và y lần lượt là A. 2,58 và 90,5625. B. 2,34 và 90,5625. C. 2,58 và 89,2500. D. 2,34 và 89,2500. Câu 30. Cho x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa y mol KHCO3 (x < y < 2x). Sau khi kết thúc các phản ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Mối quan hệ giữa m, x, y là A. m = 60(y - x). B. m = 43y - 26x. C. m = 82y - 43x. D. m = 82y - 26x. Câu 31. Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan. Cho dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan. Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. HCl, AlCl3, NaAlO2. B. Na2CO3, NaAlO2, AlCl3. C. AlCl3, NaAlO2, NaOH. D. NaAlO2, AlCl3 , HCl. Câu 32. Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là A. 0,5 B. 0,2. C. 0,4. D. 0,3 Câu 33. Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là A. 216. B. 202. C. 174. D. 198. Câu 34. Cho các polime sau: Poli(vinylclorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ nilon -6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 35. Hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ và một este (đều no, mạch hở, đơn chức). X tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch KOH 4M thu được một muối và một ancol. Đun toàn bộ lượng ancol trên với H2SO4 đặc thu được 0,015 mol một anken. Nếu đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam (hiệu suất các phản ứng đều 100%). Công thức cấu tạo thu gọn của hai chất hữu cơ trong X là A. CH3COOH và CH3COOC2H5. B. HCOOH và HCOOC3H7. C. HCOOH và HCOOC2H5. D. C2H5COOH và C2H5COOC3H7. Câu 36. Số đồng phân este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 37. Cho m gam Ba vào 200 gam dung dịch H2SO4 0,98% (loãng), sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X có nồng độ C% . Nếu đem 1/4 lượng dung dịch X tác dụng với 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 a mol/lít thì sau phản ứng thu được 42,75 gam chất kết tủa. Còn nếu đem 1/3 lượng dung dịch X tác dụng với 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 a mol/lít thì sau phản ứng thu được 48,18 gam chất kết tủa. Giá trị của a và C gần nhất lần lượt là A. 0,15 và 38,00. B. 0,3 và 36,77. C. 0,3 và 38,01. D. 0,15 và 37,21. Câu 38. Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam. Giá trị của m là A. 29,20. B. 30,12. C. 29,45. D. 28,1. Câu 39. X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một aminoaxit no mạch hở, có một nhóm COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là A. 94,5 gam.. B. 98,9 gam. C. 87,3 gam. D. 107,1 gam. Câu 40. Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M, sau khi các phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73 gam chất rắn. Giá trị lớn nhất của m là A. 11,50. B. 10,35. C. 9,20. D. 9,43.


/+ D

m

co

e.

gl

oo

n

N

uy

Q

m

ạy

A A B D C B A D B B 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C D C D A A C B C C 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D A C C C A A B B D 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 39 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B B C A C B C A D


ĐỀ THI THỬ LẦN 1 KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Bài thi môn : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Họ và tên : …………………………..................... Số báo danh : ……………

Mã đề 136

Trang 40 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Câu 1: Cho các nguyên tử sau: 13Al; 5B; 9F; 21Sc. Hãy cho biết đặc điểm chung của các nguyên tử đó. A. Đều có 1 electron độc thân ở trạng thái cơ bản. B. Đều là các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ. C. Electron cuối cùng thuộc phân lớp p. D. Đều có 3 lớp electron. Câu 2: Cho các phát biểu sau : (1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng V. (2) Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hóa bằng -1. (3) Lưu huỳnh trong hợp chất với kim loại luôn có số oxi hóa là -2. (4) Trong hợp chất, số oxi hóa của nguyên tố luôn khác không. (5) Trong hợp chất, một nguyên tố có thể có nhiều mức số oxi hóa khác nhau. (6) Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 3: Một khoáng chất có chứa 20,93% nhôm; 21,7% silic (theo khối lượng), còn lại là oxi và hiđro. Phần trăm khối lượng của hiđro trong khoáng chất là A. 5,58%. B. 2,79%. C. 2,68%. D. 1,55%. Câu 4: Chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử là CxHyO. Biết % O = 14,81% (theo khối lượng). Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 5: Cho các phát biểu sau: (1) Trong 3 dd có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là HCOOH. (2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố. (3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là BaCO3. (4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li. (5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa đều là dung dịch có pH >7. (6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 6: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dd Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 12,5. B. 15,5. C. 21,8. D. 5,7. Câu 7: Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2. X là kim loại nào sau đây? A. Cu. B. Al. C. Ca. D. Fe. Câu 8: Hai hợp chất thơm X và Y có cùng công thức phân tử là CnH2n-8O2. Biết hơi chất Y có khối lượng riêng 5,447 gam/lít (đktc). X có khả năng phản ứng với Na giải phóng H2 và có phản ứng tráng bạc. Y phản ứng được với Na2CO3 giải phóng CO2. Tổng số công thức cấu tạo phù hợp của X và Y là A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH


Trang 41 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 9: Hiđrocacbon thơm C9H8 (X) làm mất màu nước brom, cộng hợp được với brom theo tỉ lệ mol 1:2, khi oxi hóa tạo thành axit benzoic, khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa đặc trưng. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. X có 3 công thức cấu tạo phù hợp. B. X có độ bất bão hòa bằng 6. C. X có tên gọi là benzyl axetilen. D. X có liên kết ba ở đầu mạch. Câu 10: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic. Tính thể tích dd rượu 400 thu được? Biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. A. 2875,0 ml. B. 3194,4 ml. C. 2300,0 ml. D. 2785,0 ml. Câu 11: Cho các phản ứng sau: (1) dung dịch Na2CO3 + dung dịch H2SO4. (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl3. (3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2. (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2. (5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2. (6) dung dịch Na2S + dung dịch AlCl3. Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 12: Có các dung dịch sau: NH4Cl, Na2SO4, MgCl2, AlCl3. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch đó? A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch Ba(OH)2 C. dung dịch NaOH D. dung dịch NH3 Câu 13: Cho 6,16 lit khí NH3 và V ml dd H3PO4 0,1M phản ứng hết với nhau thu được dd X. X phản ứng được với tối đa 300 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối khan có trong X bằng A. 147,0 g B. 13,235 g C. 14,9 g D. 14,475 g 0 0 Câu 14: Biết độ tan của NaCl trong 100 gam nước ở 90 C là 50 gam và ở 0 C là 35 gam. Khi làm lạnh 600 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 900C về 00C làm thoát ra bao nhiêu gam tinh thể NaCl? A. 60 gam. B. 45 gam. C. 50 gam. D. 55 gam. Câu 15: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp? A. Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic. B. Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic. C. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin. D. Tơ capron từ axit ϖ -amino caproic. Câu 16: Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do. Khi thủy phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo cần dùng 0,3 kg NaOH, thu được 0,092 kg glixerol và m (kg) hỗn hợp muối natri. Giá trị của m là A. 2,353. B. 2,272. C. 3,765. D. 2,610. Câu 17: Cho 2,16 gam hh gồm Al và Mg tan hết trong dd axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ tạo ra dung dịch X và 448 ml (đo ở 354,90 K và 988 mmHg) hh khí Y khô gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí. Tỷ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỷ khối của khí cacbonic so với nitơ. Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 3,84 gam chất rắn T. Giá trị của m là A. 16,68. B. 15,18. C. 15,48. D. 17,92. Câu 18: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là A. 54,45 gam. B. 68,55 gam. C. 75,75 gam. D. 89,70 gam. Câu 19: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (X), khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của (X) là A. CH3COO-CH2-CH2Cl. B. ClCH2COO-CH2-CH3. C. HCOOCHCl-CH2-CH3. D. HCOO-CH2-CHCl-CH3. Câu 20: Cho các phát biểu sau: (1) CaOCl2 là muối kép. (2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do. (3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2.


us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH2CH2CH3. C. CH3COOCH2CH3. D. CH2=CHCOOCH3. Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hh X gồm (axetilen, etan và propilen) thu được 1,6 mol nước. Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,645 mol Br2. Phần trăm thể tích của etan trong hỗn hợp X là A. 3,33%. B. 5,0%. C. 4,0 %. D. 2,5%. Câu 27: Phát biểu đúng là A. Lực bazơ tăng dần theo dãy: C2H5ONa, NaOH, C6H5ONa, CH3COONa. B. Fructozơ bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư). C. Cho HNO2 vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra. D. Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng. Câu 28: Cho các phản ứng sau: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2 CrCl2 ↑ (3) 3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O. Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion là: A. Zn2+; Cr3+ ; Fe3+; NO3-(H+), Ag+. B. NO3-(H+), Ag+; Fe3+; Zn2+; Cr3+ . C. NO3-(H+), Zn2+; Fe3+; Cr3+ ; Ag+. D. Zn2+;Cr3+; Fe3+; Ag+; NO3-(H+) Câu 29: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin, ala-gly, phenol, amoni hiđrocacbonat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 8. B. 9. C. 7. D. 10. Câu 30: Cho hỗn hợp (HCHO và H2 dư) đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 5,9 gam. Lấy toàn bộ dd trong bình cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Khối lượng ancol có trong X là giá trị nào dưới đây? A. 9,3 gam. B. 1,03 gam. C. 8,3 gam. D. 5,15 gam. Câu 31: Cho lần lượt mỗi chất sau: Mg ; Ba(HCO3)2 ; Al ; ZnO; Na2HPO3; (NH4)2SO4 vào dung dịch NaOH. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH là

Trang 42 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

+ AgNO3 / NH 3 + NaOH + NaOH → Z → Este X (C4HnO2) → Y  C2H3O2Na. t0 t0 t0

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất. (5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua. (6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg). (7) CO2 là phân tử phân cực. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 0,775 gam đơn chất (X) trong dung dịch HNO3 đặc thu được 5,75 gam hỗn hợp gồm hai khí (có thành phần % theo khối lượng của oxi như nhau) và dung dịch (Y). Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí so với hiđro là 115/3. Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có số electron độc thân là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 22: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Số các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là: A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 23: Cho 1,0 mol axit axetic tác dụng với 1,0 mol ancol isopropylic thì cân bằng đạt được khi có 0,6 mol isopropyl axetat được tạo thành. Lúc đó người ta cho thêm 2,0 mol axit axetic vào hỗn hợp phản ứng, cân bằng bị phá vỡ và chuyển đến trạng thái cân bằng mới. Số mol của isopropyl axetat ở trạng thái cân bằng mới là A. 0,25 mol. B. 0,50 mol. C. 0,85 mol. D. 1,25 mol. Câu 24: Thủy phân m gam mantozơ thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Mối liên hệ giữa m và a là A. m: a = 126: 171. B. m: a = 432: 171. C. m: a = 171: 216. D. m: a = 171: 432. Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng:


Trang 43 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 32: Khi thủy phân 500 gam protein A thu được 170 gam alanin. Nếu phân tử khối của A là 50.000, thì số mắt xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu? A. 189. B. 191. C. 196. D. 195. Câu 33: Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là A. Ca(OH)2, NaOH. B. Ca(OH)2 và BaCl2 C. Na2CO3 và H2SO4 D. Ca(OH)2 và HCl Câu 34: Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B mạch hở (MA< MB). Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 và thu được 17,92 lít CO2. Các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp Y là A. 63,69%. B. 40,57%. C. 36,28%. D. 48,19%. Câu 35: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1: 3). Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 60 B. 62 C. 64 D. 66 Câu 36: Có một olêum có công thức là: H2SO4.3SO3. Cần bao nhiêu gam olêum này để pha vào 100ml dung dịch H2SO4 40% (d=1,31g/ml) để tạo ra olêum có hàm lượng SO3 là 10%. A. 449,1 g B. 593,1 g C. 274,55g D. 823,65g Câu 37: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T). Kết luận nào sau đây đúng? A. Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử. B. Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro. C. Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau. D. Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X. Câu 38: Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin, phenylamoni clorua, triolein, axetilen, saccarozơ. Số các chất không tan trong nước là A. 9. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 39: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng chuyển hóa ancol thành anđehit là A. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 33%. Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,24. B. 2,34. C. 2,70. D. 3,65. Câu 41: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A. Khi ở anot có 4g khí oxi bay ra thì ngưng. Điều nào sau đây luôn đúng? A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g. B. Thời gian điện phân là 9650 giây. C. Không có khí thoát ra ở catot D. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên. Câu 42: Axeton không phản ứng với chất nào sau đây? A. H2 (xúc tác Ni, t0). B. HCN trong H2O. C. KMnO4 trong H2O. D. brom trong CH3COOH.


trong nước nguyên chất bằng 1,008. Thành phần % về khối lượng của đồng vị 12 H có trong 1,000 gam nước nguyên

co

chất là A. 8,885%.

2 B 22 C 42 C

3 D 23 C 43 D

us

1 A 21 C 41 B

.g

oo

gl

e.

B. 0,178%.

4 A 24 C 44 A

5 D 25 A 45 D

C. 0,888%.

D. 17,769%.

----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 136

6 A 26 B 46 A

7 A 27 C 47 A

8 B 28 D 48 B

9 A 29 C 49 A

10 A 30 D 50 B

11 D 31 B

12 C 32 B

13 D 33 A

14 A 34 A

15 C 35 D

16 B 36 B

17 C 37 D

18 C 38 D

Trang 44 - Mã đề thi 201

19 C 39 B

20 D 40 B

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

Câu 50: Trong nước tự nhiên, hidro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị 11 H và 12 H . Biết nguyên tử khối trung bình của hidro

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 43: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. 7. B. 5. C. 8. D. 6. Câu 44: Cho m gam butan qua xúc tác, thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon. Cho hỗn hợp khí này sục qua bình đựng dd nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm bình brom tăng 5,32 gam. Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dd nước brom có tỉ khối so với metan là 1,9625. Giá trị của m là A. 11,6. B. 8,7. C. 5,8. D. 17,4. Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là A. V1 = V2 +22,4a B. V1 = 2V2 + 11,2a C. V1 = V2 - 22,4a D. V1 = 2V2 - 11,2a Câu 46: Cho m gam hỗn hợp tinh thể gồm NaBr, NaI tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp khí X ở điều kiện thường. Ở điều kiện thích hợp hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 9,6 gam chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quì tím. Giá trị của m là A. 260,6. B. 404,8. C. 240. D. 50,6. Câu 47: Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 8,28 gam muối. Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng. Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là A. 2,52 gam. B. 1,08 gam. C. 1,68 gam. D. 1,12 gam. Câu 48: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 75%. B. 80%. C. 70%. D. 85%. 0 Câu 49: Để hoà tan hết một mẫu Al trong dung dịch axit HCl ở 25 C cần 36 phút. Cũng mẫu Al đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 450C trong 4 phút. Hỏi để hoà tan hết mẫu Al đó trong dung dịch axit nói trên ở 600C thì cần thời gian bao nhiêu giây? A. 46,188 giây. B. 38,541 giây. C. 56,342 giây. D. 45,465 giây.


ĐỀ THI THỬ LẦN 2 KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Bài thi môn : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Họ và tên : …………………………..................... Số báo danh : ……………

Mã đề 281

uy

N

HCl HCl 2 NaOH C6H5-CH2-C≡CH + → X + → Y +  → Z Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Công thức của Z là A. C6H5CH2CH2 CH2OH. B. C6H5CH(OH)CH2CH2OH. C. C6H5CH2COCH3. D. C6H5 CH2CH(OH)CH3. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit X được n H2O = n X . Trong X hidro chiếm 2,439% về khối lượng. Cho 3,28 gam

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được 17,28 gam Ag. Công thức của X là: A. CH2(CHO)2. B. O=CH-C≡C-CH=O. C. O=CH-CH=O. D. HCHO. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 & CH3OH thu được 2,688 lít CO2 & 1,8 gam H2O. Mặt khác, 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức CxHyCOOH là: A. C2H3COOH B. C2H5COOH C. C3H5COOH D. CH3COOH Câu 4: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol? A. 1, 2, 4, 5 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 3, 4, 5 Câu 5: Cho từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm K2CO3, NaHCO3 thì thấy có 0,12 mol khí CO2 thoát ra. Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào m/2 gam hỗn hợp X như trên thấy có 17 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 19,14 B. 38,28. C. 35,08. D. 17,54. Câu 6: Cho các chất sau NH3 (1), anilin (2), p-nitro anilin (3), p-metyl anilin (4), metyl amin (5), đimetyl amin (6) . Thứ tự tăng dần lực bazo là: A. 2<3<4<1<5<6 B. 3<2<4<1<5<6 C. 3<1<4<2<5<6 D. 2<3<1<4<5<6 Câu 7: Thủy phân 109,44g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 60% thu được hỗn hợp X. Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 69,12 gam B. 110,592 gam C. 138,24 gam D. 82,944 gam Câu 8: Khối lượng oleum chứa 71% SO3 về khối lượng cần lấy để hòa tan vào 100 gam dung dịch H2SO4 60% thì thu được oleum chứa 30% SO3 về khối lượng là: A. 506,78gam B. 312,56 gam C. 539,68gam D. 496,68gam Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở sinh ra 1,792 lít CO2 (đktc). Mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 0,08 mol H2 (xúc tác Ni, t0). Công thức của hai anđehit trong X là A. HCHO và O=HC-CH2-CH=O. B. CH3CHO và O=HC-CH=O. C. HCHO và O=HC-CH=O. D. HCHO và CH3CHO. Câu 10: Cho 100ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1,2M vào 100ml dung dịch AlCl3 xM thì thu được 9,36 gam kết tủa. Vậy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM thì khối lượng kết tủa thu được và giá trị của x là (biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn) Trang 45 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

Cho biết: Na: 23; K: 39; H: 1; O: 16; C: 12; N: 14; Al: 27; Mg: 24: Ca: 40; Cu: 64; Fe: 56; Cl: 35,5; Br: 80; Pb: 207; Au: 197; Ag: 108; Mn: 55 Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá:

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH


gl

e.

co

m

/+ D

ạy

X, Y, X, T lần lượt là A. P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O3. B. P trắng, Ca3P2, PH3, P2O5. C. CaC2, C2H2, C2H3Cl, CO2. D. P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O5. Câu 15: Hấp thụ hết V lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,42 mol Ca(OH)2 thu được a gam kết tủa. Tách lấy kết tủa, sau đó thêm tiếp 0,6V lít khí CO2 nữa, thu thêm 0,2a gam kết tủa. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của V là: A. 7,84 lít. B. 5,60 lít. C. 6,72 lít. D. 8,40 lít. Câu 16: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Gly trong dung dịch KOH dư, đun nóng thu được 40,32 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là: A. 24,48 gam. B. 34,5 gam. C. 33,3 gam. D. 35,4 gam. Câu 17: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất: A. CH3-CCl2-COOH B. CH3-CBr2-COOH C. CH3 -CH2- CCl2-COOH D. CCl2-CH2-COOH

oo

dpdd HCl → X → Y ↑ . Các chất X, Y lần lượt là: Câu 18: Cho sơ đồ sau: KCl  700 C

us

.g

A. KClO, Cl2. B. K, H2. C. KClO3, Cl2. D. KOH, KCl Câu 19: Khi thủy phân este C7H6O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y, trong đó X cho phản ứng tráng gương, còn Y không có phản ứng tráng gương nhưng tác dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa trắng. CTCT của este là: A. CH≡C-COOC≡C-C2H5 B. CH3COOCH=CH-C≡CH C. HCOOC6H5 D. HCOOCH=CH-C≡C-CH-CH2 Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y. Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là A. 7 ; 4. B. 3 ; 2. C. 5 ; 2. D. 4 ; 2. Câu 21: Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.

Trang 46 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

m

+ SiO2 + C +O2 dö + Ca + HCl → X  → Y  → Z  →T Ca3(PO4)2  12000 C t0

Q

uy

N

n

m là: A. 3,36 gam. B. 5,12 gam. C. 2,56 gam. D. 3,20gam. Câu 13: Có các nhận xét về kim loại kiềm: (1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và 1 < n ≤ 7 . (2) Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2. (3) Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. (4) Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau. (5) Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối Số nhận xét đúng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 11,70 gam và 1,6. B. 9,36 gam và 2,4. C. 6,24 gam và 1,4. D. 7,80 gam và 1,0. Câu 11: Cho m gam chất béo tạo bởi axit stearic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối. Biết 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol Br2 trong CCl4. Giá trị của m là: A. 132,90. B. 106,32. C. 128,70. D. 106,80. Câu 12: Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X. Để oxi hóa hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của


us

(4) Phản ứng axit-bazơ xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và bazơ yếu hơn. (5) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa. Số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 32: Thêm dung dịch brom lần lượt vào 4 mẫu thử chứa các dung dịch: fructozơ, saccarozơ, mantozơ, hồ tinh bột. Mẫu thử có khả năng làm mất màu dung dịch brom là: A. dung dịch fructozơ. B. dung dịch mantozơ. C. dung dịch saccarozơ. D. dung dịch hồ tinh bột. Câu 33: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 4,8 gam. B. 4,32 gam. C. 4,64gam. D. 5,28 gam.

Trang 47 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

được y mol Ag. Giá trị của y là: A. 0,06. B. 0,04. C. 0,08. D. 0,02. 0 Câu 28: Để hoà tan một mẩu kẽm trong dung dịch HCl ở 20 C cần 27 phút. Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 400C trong 3 phút. Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 450C thì cần bao nhiêu thời gian? A. 103,92 giây B. 60,00 giây C. 44,36 giây D. 34,64 giây Câu 29: X có CTPT C4H11O2N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được etyl amin. Vậy CTCT của X là: A. CH3COONH3C2H5 B. CH3COONH2C2H5 C. C2H5COOCH2NHCH3. D. HCOONH3C3H7 Câu 30: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng? (1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc. (2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử. (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm. (4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac. A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4). Câu 31: Cho các phát biểu sau: (1) Trong dung dịch, tổng nồng độ các ion dương bằng nồng độ các ion âm. (2) Dãy các chất: CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh. (3) Trong 3 dung dịch cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4, dung dịch có nồng độ lớn nhất là HCOOH.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 22: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là: A. ispropen. B. xiclopropan. C. propen. D. propan. Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 50 ml dung dịch H2SO4 18M (đặc, dư, đun nóng), thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc và là sản phẩm khử duy nhất). Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 5,60 lít. Câu 24: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O. Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và N2O đối với H2 là 17,8. Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là A. 14: 25 B. 11: 28 C. 25: 7 D. 28: 15 Câu 25: Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc bát tử? A. H2S, HCl B. SO2, SO3. C. CO2, H2O D. NO2, PCl5. Câu 26: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s? A. 12. B. 9. C. 3. D. 2. Câu 27: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,6x mol H2O. Cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu


Câu 36: Cho a gam P2O5 vào dung dịch chứa a gam KOH, thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là: A. KH2PO4 và H3PO4 B. K2HPO4 và K3PO4

A. Cao su Isopren + HCl →

D. K3PO4 và KOH

o

n

as B. PVC + Cl2 → o

0

t → khí X + khí Y + … (1) FeCO3 + H2SO4 đặc 

N

t D. Nhựa Rezol →

(4) FeS + H2SO4 loãng → khí G + …

uy

t C. PVA + NaOH → Câu 38: Cho các phản ứng:

0

t (5) NH4NO2  → khí H + …

(2) NaHCO3 + KHSO4 → khí X +…

0

Q

0

ạy

m

t t (6) AgNO3  (3) Cu + HNO3(đặc)  → khí Z +… → khí Z + khí I +… Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là: A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 39: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung dịch? A. NaOH, KNO3,KCl. B. NaOH, CaCl2, HCl. C. CuSO4, KCl, NaNO3. D. KCl, KOH, KNO3.

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

Câu 40: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo ra NaHCO3? A. Sục CO2 vào dung dịch natriphenolat. B. Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3. C. Sục CO2 vào dung dịch bão hòa chứa NaCl và NH3. D. Cho dung dịch NaOH vào Ba(HCO3)2. Câu 41: Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Các dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là: A. (4), (5) B. (3), (5) C. (2), (3) D. (3), (4), (6) Câu 42: X có công thức phân tử là C4H8Cl2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y có khả năng tác dụng với Cu(OH)2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất trên? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 43: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là A. 32,50. B. 48,75. C. 29,25. D. 20,80. Câu 44: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axeton là: A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B. C2H5OH, CH3CH=CHBr, C6H5CH(CH3)2 C. C6H5CH(CH3)2, CH3CH2CH2OH, HCOOCH3 D. CH3CHOHCH3, (CH3COO)2Ca, CH2=CBr-CH3 Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ. B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ. C. Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép. Trang 48 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

C. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 37: Phản ứng nào sau đây mạch polime bị thay đổi?

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 34: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra được dẫn xuất tribrom. X tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1. Số đồng phân của X là: A. 2 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 35: Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, đun nóng thu được khí Y không màu, nặng hơn không khí và dung dịch Z. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (không màu, đổi màu quỳ tím ẩm sang xanh). Axit X và khí Y là: A. HNO3 và N2. B. H2SO4 và H2S. C. HNO3 và N2O. D. HCl và H2.


(đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là A. H-CHO và OHC-CH2-CHO. B. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO. C. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO. D. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO.

7 B 27 C 47 D

8 A 28 A 48 B

9 C 29 A 49 D

10 C 30 A 50 D

11 B 31 C

12 A 32 B

13 A 33 C

14 B 34 A

15 C 35 C

16 A 36 C

17 A 37 D

18 C 38 A

oo .g us

Trang 49 - Mã đề thi 201

19 C 39 B

20 D 40 D

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

6 B 26 D 46 A

/+ D

5 B 25 D 45 D

m

4 A 24 A 44 D

co

3 A 23 C 43 D

e.

2 B 22 B 42 B

gl

1 C 21 B 41 D

ạy

m

Q

uy

N

n

Câu 48: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2? A. 2,25 mol. B. 1,35 mol. C. 0,975 mol. D. 1,25 mol. Câu 49: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: Na2CO3, NaCl, NaOH, HCl, BaCl2, KNO3? A. 3. B. 6. C. 1 D. 4 Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. PVA bền trong môi trường kiềm khi đun nóng B. Tơ olon được sản xuất từ polome trùng ngưng. C. Tơ nilon -6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng hexametylen điamin với axit ađipic. D. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrylonitrin được cao su buna-N. ĐÁP ÁN: MÃ ĐỀ 281

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

D. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng. Câu 46: Có thể dùng dung dịch NH3 để phân biệt 2 dung dịch muối nào sau đây? A. CuSO4 và ZnSO4. B. NH4NO3 và KCl. C. MgCl2 và AlCl3. D. NaCl và KNO3. Câu 47: Để hiđro hoá hoàn toàn 0,035 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 2,2 gam cần 1,568 lít H2


ĐỀ THI THỬ LẦN 3 KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Bài thi môn : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

→Z X + Y 

(1)

o

t → Z + H2O + E( (2) Y 

→ Y (3) →Z E + X  E + X  (4) Biết E là hợp chất của cacbon. X, Y, Z, E lần lượt là A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2. B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2. C. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3. D. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3. Câu 10: Cho các chất: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), C6H5Cl (phenyl clorua), C2H5Cl, NaHCO3, CO, CO2, Zn(OH)2, Mg(OH)2, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là Trang 50 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Họ và tên : …………………………..................... Mã đề 329 Số báo danh : …………… Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hiđroxit kim loại. Dung dịch Z chứa A. Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. B. Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2. C. Zn(NO3)2, Fe(NO3)2. D. Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3. Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 12,50 gam hỗn hợp hai este đơn chức thu được 13,70 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,80 gam một ancol. Công thức của hai este đó là A. CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5. B. HCOOCH3 và CH3COOCH3. C. CH3COOCH3 và C2H5COOCH3. D. HCOOC2H5 và CH3COOC2H5. Câu 3: Hòa tan a gam ZnCl2 vào 100 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X. Cho 160 ml NaOH 2M vào X, thu được m gam kết tủa. Mặt khác nếu cho 190 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được m gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 19,4 B. 16,375. C. 17,000. D. 18,215. Câu 4: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O? A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm rắn gồm: A. KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag2O. B. KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag. C. K2O, CuO, Fe2O3 và Ag. D. KNO2, CuO, FeO và Ag. Câu 6: Đốt cháy 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic, thu được 2,24 lít khí CO2(ở đktc). Nếu trung hòa 0,03 mol X cần dùng 50ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là: A. HCOOH, HOOC – COOH. B. HCOOH, HOOC – CH2 – COOH. C. HCOOH, C2H5COOH. D. HCOOH, CH3COOH. Câu 7 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là A. 33,6 lít. B. 44,8 lít. C. 22,4 lít. D. 26,88 lít. Câu 8: Cho các chất: C2H4, C2H2, C2H6, C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOC2H5, HCOOC2H3, CH3COOH. Có bao nhiêu chất trong số các chất đã cho ở trên bằng phản ứng trực tiếp tạo ra anđehit axetic (axetanđehit)? A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 9: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng, biết:

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH


Trang 51 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Câu 12: Dung dich X gồm K2CO3 0,15M và KHCO3 0,10M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HNO3 0,10M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V ml khí CO2 (ở đktc). Giá trị của V là: A. 448. B. 336. C. 224. D. 112. Câu 13: Có hỗn hợp X gồm hai ancol, có số nhóm chức hơn kém nhau 1 đơn vị. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, thu được 13,44 lít khí CO2 và 16,20 gam H2O. Mặt khác cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít H2. Giá trị của m là(các thể tích đo ở đktc): A. 22.00. B. 15,04. C. 22,12. D. 15.40. Câu 14: Cho 14,6 gam một amin X tác dụng với HCl (dư), thu được 21,90 gam muối CxHyNH3Cl. Số đồng phân cấu tạo phù hợp với tính chất của X là: A. 8. B. 7. C. 3. D. 4. Câu 15: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3. Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 16: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5) A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 17: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 18: Nung 8,91 gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và BaSO4 trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được 7,29 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thu hoàn toàn X vào 300 ml H2O được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là: A. 2,15. B. 1,00. C. 2,00. D. 1,52. Câu 19: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,50. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,55. Câu 20: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là A. HF, HClO, KF, H2O. B. NaF, Na2O, CaCl2, KBr. C. NaF, NaCl, NaNO3, KI. D. HF, H2S, HCl, NH4NO3. Câu 21: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm C. Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm Câu 22: Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,448 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng là A. 35,28 gam. B. 33,48 gam. C. 12,4 gam. D. 17,64 gam. Câu 23: Cho dãy các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, ZnCl2, FeCl2, KCl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 8. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 11: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép? A. CH 4 và H 2 O. B. CO 2 và O2 . C. CO 2 và CH 4 . D. N 2 và CO.


→ (2) Fe + H2SO4 loãng 

o

→ (4) Fe3O4 + H2SO4 loãng 

.g

t → (3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc 

o

us

t → (5) Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3  (6) FeCO3 + H2SO4 đặc  → Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là A. 2. B. 4 C. 3. D. 5. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là: A. 4,48 B. 6,72 C. 8,96 D. 5,04 Câu 35: Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch chứa axit sunfuric loãng. Trung hòa dung dịch thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 37,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là A. 69,27%. B. 87,50%. C. 75,00%. D. 62,50%.

Trang 52 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo o

t (1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc  →

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 24: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 25: Hỗn hợp X gồm CH2=CHCHO và H2. Cho hỗn hợp X vào bình kín (có bột Ni) nung nóng, được hỗn hợp Y chỉ có hai hợp chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,30 gam H2O. Phần trăm khối lượng của H2 có trong hỗn hợp X là A. 9,48%. B. 6,92%. C. 5,08%. D. 4,120%. Câu 26: Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dung dịch X hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu? A. 0,64. B. 1,28. C. 1,92. D. 1,20. Câu 27: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3. Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A. Nén bình cho dung tích nhỏ hơn. B. Cho thêm V2O5 C. Cho thêm O2 D. Làm giảm nồng độ SO3 Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,77 gam Ni vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 1M và KNO3 0,40M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là: A. 180. B. 120. C. 360. D. 240. Câu 29: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y. Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí. Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là A. 50,8. B. 58,6. C. 46,0. D. 62,0. Câu 30: Cho các chất hữu cơ: axetilen, vinylaxetilen, etilen, fructozơ, mantozơ, axetanđehit, vinyl axetat, dung dịch fomalin. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 31: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistiren Câu 32: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo? A. poli(metyl metacrylat). B. poli(vinyl clorua) C. Polistiren D. Poliisopren Câu 33: Cho các phản ứng sau:


Tỉ lệ a: b là A. 4: 3.

B. 2: 3.

C. 1: 1.

D. 2: 1.

Trang 53 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m1 gam hỗn hợp gồm một ancol và một ete đều thuộc loại hợp chất no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và m2 gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m1, m2 và V là: A. m1 = m2 – V/11,2. B. m1 = 2m2 – V/11,2. C. m1 = m2 – V/5,6. D. m2 = m1 – V/5,6. Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. B. Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat. C. Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón. D. Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion N , N . Câu 38: Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới đây: 1) Điện phân H2O. 2) Phân hủy H2O2 với chất xúc tác MnO2. 3) Điện phân dung dịch CuSO4. 4) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. 5) Điện phân dung dịch NaOH. 6) Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2. Số quá trình thường áp dụng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 39: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). C. Đá vôi (CaCO3). D. Vôi sống (CaO). Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 44,85 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 3,584 lít hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 15:1. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 131,12 gam. B. 130,41 gam. C. 130,14 gam. D. 131,21 gam. Câu 41: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 6,72 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 8,1 B. 5,4 C. 7,56 D. 10,8 Câu 42: Cho các axit sau: (1) axit fomic, (2) axit axetic, (3) axit acrylic, (4) axit oxalic. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần tính axít của các axit đó: A. 1,2,4,3 B. 2,1,3,4 C. 4,1,3,2 D. 2,3,1,4 Câu 43: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1. A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 44: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r) (2) Fe2O3 + CO (k) (3) Au + O2 (k) (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) (5) Cu + KNO3 (r) (6) Al + NaCl (r) (7) Ag +O3 Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là: A. (1), (2),(3), (6) B. (2), (3), (4) C. (1),(2),(4), (5),(7) D. (1), (4), (5)(7) Câu 45: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau


7 A 27 B 47 B

8 D 28 A 48 A

9 B 29 A 49 C

10 A 30 C 50 A

11 C 31 D

12 D 32 D

13 D 33 C

14 D 34 D

15 B 35 C

16 A 36 C

17 D 37 A

18 B 38 D

co e. gl oo .g us

Trang 54 - Mã đề thi 201

19 B 39 A

20 B 40 D

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

6 A 26 D 46 B

m

5 B 25 C 45 A

4 B 24 D 44 D

ạy

3 C 23 D 43 C

/+ D

2 C 22 A 42 B

m

1 B 21 C 41 C

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 46: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala. Giá trị của m là: A. 111,74 B. 81,54 C. 90,6 D. 66,44 Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Fructozơ không có phản ứng tráng bạc. B. Dung dịch phenylamoni clorua có pH < 7. C. Các ancol đa chức hòa tan được Cu(OH)2. D. Benzen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng. Câu 48: Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa A. β – caroten. B. enzim tổng hợp vitamin A. C. vitamin A. D. este của vitamin A. Câu 49: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 21,6. B. 16,2. C. 10,8. D. 5,4. Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím. C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng. D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím. ----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN: MÃ ĐỀ 329


ĐỀ THI THỬ LẦN 4 KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Bài thi môn : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

us

.g

oo

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

hoá học sau: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) ∆H <0 Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C. Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận khi thêm chất xúc tác bột Fe. D. Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều tăng khối lượng mol hỗn hợp khí. Câu 5: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra x mol khí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2 (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = 5y. Câu 6: Cho các dung dịch sau: K2S, HCl, Na2CO3, NH4Cl, BaCl2. Số dung dịch làm quì tím hoá đỏ là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 7: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Ag+, Na+, NO3-, Cl-. B. Mg2+, K+, SO42-, CO32-. C. H+, Fe3+, NO3-, SO42-. D. Al3+, NH4+, Br-, OH-. Câu 8: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí trong các chất sau H2, CO2, HCl, NH3, chúng được úp ngược trên các chậu đựng nước như hình vẽ sau:

A

B

C

D

Chất khí NH3, HCl đựng trong các ống nghiệm ở các chậu là A. A và B B. A và C C. B và C D. C và D Câu 9: Cho 450 ml dung dịch NaOH 1M vào 200ml dung dịch H3PO4 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch thu được chứa các chất tan là Trang 55 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

Q

uy

N

n

Họ và tên : …………………………..................... Mã đề 479 Số báo danh : …………… Câu 1: Cho các nguyên tử có kí hiệu sau: 7N; 8O; 14Si; 17Cl; 20Ca. Số nguyên tử có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 3+ Câu 2: Một ion M có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2. Câu 3: Cho phương trình hoá học Cu + HNO3 (Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất trong phương trình hoá học trên là A. 9. B. 11. C. 18. D. 20. Câu 4: Trong công nghiệp, amoniac được điều chế từ nitơ và hiđro bằng phương pháp tổng hợp theo phương trình

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH


Trang 56 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m co e. gl

us

.g

oo

A. (1). B. (2). C. (3). D. (4). Câu 16: Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dung dịch X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dung dịch Y) thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam. Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,95m gam. Tỉ lệ V2/V1 lớn nhất là A. V2/V1 = 3,55 B. V2/V1 = 3,75 C. V2/V1 = 1,18 D. V2/V1 = 3,274 Câu 17: Thổi một luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,21. B. 3,32. C. 3,22. D. 3,12. Câu 18: Tiến hành hai thí nghiệm sau: TN1: Sục V lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 thì thu được 19,7 gam kết tủa. TN2: Sục V lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH thì thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của V và a tương ứng là A. 6,72 lít và 0,1 mol. B. 5,6 lít và 0,2 mol. C. 8,96 lít và 0,3 mol. D. 6,72 lít và 0,2 mol.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. H3PO4, NaH2PO4. B. Na3PO4, NaOH. C. Na3PO4, Na2HPO4. D. Na2HPO4, NaH2PO4. Câu 10: Để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột (vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag ban đầu) thì dung dịch cần dùng là A. Dung dịch FeCl3. B. Dung dịch HNO3 đặc nguội. C. Dung dịch H2SO4 loãng. D. Dung dịch HCl. Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Hãy cho biết khi cho m gam hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,6M và CuSO4 1M thu được bao nhiêu gam kết tủa. A. 16,53g B. 11,52g C. 11,2g D. 12,8g Câu 12: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,0M vào 200 ml dung dịch chứa NaHCO3 và Na2CO3 thu được 1,12lít CO2 (đktc). Nnồng độ mol/l của Na2CO3 trong dung dịch là A. 0,50M. B. 1,25M. C. 0,75M. D. 1,50 M. Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 có số mol bằng nhau. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 7,49g kết tủa nâu đỏ. Giá trị của m là A. 18,20. B. 5,20. C. 12,13. D. 3,92. Câu 14: Natripeoxit (Na2O2) khi tác dụng với nước sẽ sinh ra H2O2 là một chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo. Vì vậy để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt người ta thường cho thêm vào một ít bột natripeoxit. Vậy cách tốt nhất để bảo quản bột giặt là A. Để nơi râm mát, khô thoáng, đậy kín nắp. B. Để nơi khô thoáng, không có nắp đậy. C. Để nơi khô thoáng, có ánh sáng mặt trời. D. Để nơi mát mẻ, có hơi ẩm. Câu 15: Đồ thị nào sau đây biểu diễn hiện tượng thí nghiệm khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa HCl và AlCl3?


Trang 57 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 19: Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn X gồm M và Ag với dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2 và Fe(NO3)2. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Tính khử theo thứ tự: Fe2+ > M > Ag > Fe3+. B. Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag+ > Fe3+ > M2+ > Fe2+. C. Tính oxi hoá theo thứ tự: M2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+. D. Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+ > Fe3+. Câu 20: Những bức tranh cổ được vẽ bởi chất bột, phẩm màu hữu cơ. Khi để lâu trong không khí thường có màu đen là do H2S tác dụng với muối chì trong phẩm màu tạo PbS. Chất được đùng để khôi phục các bức tranh cổ đó là A. H2O2. B. O3. C. H2SO4. D. Na2SO4. Câu 21: Để ngăn hiện tượng mưa axit có thể thực hiện cách làm nào sau đây? A. Ngăn cản hiện tượng bay hơi của nước từ sông ngòi, đất. B. Phá tan các đám mây ngăn cản sự ngưng tụ hơi nước của mây thành mưa. C. Loại bỏ các khí SO2, NO2 từ khí thải của các nhà máy. D. Không có cách nào có thể làm giảm hiện tượng mưa axit được. Câu 22: Lấy 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 (với số mol bằng nhau) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HI dư thu được dung dịch X. Cô cạn X được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa. Xác định m? A. 17,34 gam. B. 19,88 gam. C. 14,10 gam. D. 18,80 gam. Câu 23: Cho các phát biểu không đúng? A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch. B. Lưu huỳnh đioxit dùng làm chất tẩy trắng trong sản xuất đường mía. C. Amoni hiđrocacbonat được dùng làm bột nở. D. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu. Câu 24: Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc, dư thu được V lít khí Clo (ở đktc). Giá trị của V là A. 0,896. B. 1,344. C. 0,672. D. 1,792. + + 22Câu 25: Có 500 ml dung d ịch X chứa Na , NH 4 , CO 3 và SO 4 . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với l ượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với l ượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là A. 14,9 gam. B. 11,9 gam. C. 86,2 gam. D. 119 gam. Câu 26: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch Br2 trong CCl4, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac? A. But-2-in. B. Propin. C. Anđehit fomic. D. Glucozơ. Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 18,2. Lấy hỗn hợp Y chứa 6,552 gam X và 0,4 gam H2. Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác. Nung bình một thời gian sau đó đưa về 0oC thấy áp suất trong bình bằng 13/19 atm. Biết hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau và thể tích của bình không đổi. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là A. 50,00%. B. 66,67%. C. 60,00%. D. 77,77%. Câu 28: Chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. HOCH2CH2CH2OH. B. HOCH2CHOHCH2OH. C. CH3CHO. D. C2H5-O-CH3. Câu 29: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. KCl. B. NaOH. C. KHCO3. D. HCl. Câu 30: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là: A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (3), (5), (6). C. (1), (4), (5), (6). D. (1), (2), (4), (6).


(d) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (e) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (f) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. Trang 58 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 31: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. Câu 32: Phản ứng nào chứng minh axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của phenol? A. C6H5OH + NaOH (C6H5ONa + H2O B. CH3CHOOH + C6H5ONa (CH3COONa + C6H5OH C. CH3COONa + C6H5OH (CH3COOH + C6H5ONa D. 2CH3COOH + Ca ((CH3COO)2Ca + H2 Câu 33: Oxi hóa không hoàn toàn 10 gam một ancol đơn chức bậc 1 bằng CuO nung nóng, thì được 14 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch [Ag(NH3)2]OH trong NH3 dư thì khối lượng Ag là A. 86,4 gam B. 54,0 gam C. 108,0 gam D. 27,0 gam Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và axit axetic. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Mặt khác, cho 1 ít dung dịch H2SO4 đặc vào hỗn hợp đó và đun nóng thu được 13,9 gam este. Các chất phản ứng vừa đủ và hiệu suất giả thiết đạt 100%. Vậy 2 ancol là A. metylic và etylic B. isopropylic và isobutylic. C. etylic và isopropylic D. etylic và propylic Câu 35: Công thức tổng quát của este thơm đơn chức chứa một vòng benzen X là A. CnH2n-2O2 (n≥7). B. CnH2n-8 O2 (n≥7). C. CnH2n-4O4 (n≥7). D. CnH2n-6O4 (n≥7). Câu 36: Công thức của tripanmitin là A. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. C. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. Câu 37: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là A. 2. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 38: Số công thức cấu tạo của amin ứng với công thức phân tử C4H11N khi tác dụng với HNO2 sinh ra N2 là A. 3. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là A. 10,95. B. 6,39. C. 6,57. D. 4,38. Câu 40: Muối X có CTPT là CH6O3N2. Đun nóng X với NaOH thu được 1,12 lít khí Y (Y là hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Khối lượng muối thu được là: A. 4,1 gam. B. 4,25 gam. C. 3,4 gam. D. 4,15 gam. Câu 41: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ (C12H22O11), rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được m gam bạc. Giá trị của m là A. 43,2. B. 21,6. C. 10,8. D. 32,4. Câu 42: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (c) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β − glucozo .


us

.g

5 D 25 D 45 A

6 C 26 B 46 A

7 C 27 B 47 D

8 D 28 B 48 B

9 C 29 B 49 B

10 A 30 C 50 B

11 B 31 C

12 C 32 B

13 B 33 C

14 A 34 D

15 A 35 B

16 D 36 C

17 D 37 B

18 D 38 B

19 B 39 C

20 A 40 B

Trang 59 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

oo

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 479: 1 2 3 4 B B D D 21 22 23 24 C A D D 41 42 43 44 A C C B

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

A. 6 B. 3. C. 4. D. 5. Câu 43: Cho các phát biểu sau: (1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng. (2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ. (3) Protein là một loại polime thiên nhiên. (4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh. Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 44: Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp? A. Nilon -6. B. Xenlulozơ triaxetat. C. Polistiren. D. P.V.C. Câu 45: Cho 21,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M thì cần vừa đủ 600 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 33,33%. B. 43,93%. C. 84,11%. D. 56,07%. Câu 46: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5. Câu 47: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là A. Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen. B. C2H4, CH4, C2H2. C. C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột. D. Tinh bột, C2H4, C2H2. Câu 48: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 – CH2 - COO-CH3. B. CH3 – CH2 – CH2 - COOH. C. HCOO-CH2 – CH2 - CH3. D. HO-CH2-CH2-CH2-CHO. Câu 49: Thủy phân hỗn hợp gồm 2a mol saccarozơ và a mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 10,26 gam Ag. Giá trị của a là A. 0,021 mol. B. 0,010 mol. C. 0,008 mol. D. 0,025 mol. Câu 50: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b – c = 4a. Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn là A. 57,2 gam B. 52,6 gam C. 53,2 gam D. 42,6 gam

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Số phát biểu đúng là


ĐỀ THI THỬ LẦN 5 KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Bài thi môn : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

us

.g

oo

A. 28 B. 29 C. 27 D. 30 Câu 11. Khi điện phân dung dịch Na2SO4 trong H2O thu được: A. Na, H2, S B. H2SO4 C. Na, S D. H2 và O2 Câu 12. Khi cho dòng điện một chiều I = 2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở Catốt là: A. 0,4 gam B. 0,2 gam C. 40 gam D. 4 gam Câu 13. Sự chuyển hóa của dãy sau: Cu → CuO → Cu(OH)2 → CuCl2 → Cu có thể thực hiện bằng cách: A. mỗi mũi tên chỉ cần một phản ứng. B. cần bổ sung thêm 2 phản ứng. C. Cần đun nóng và áp suất cao. D. Cần bổ sung thêm 1 phản ứng. Câu 14. Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện bình thường. A. Tinh thể phân tử B. Tinh thể nguyên tử. C. Tinh thể kim loại D. Tinh thể Ion. Trang 60 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

gl

e.

co

m

/+ D

ạy

m

Q

uy

N

n

Họ và tên : …………………………..................... Mã đề 537 Số báo danh : …………… Câu 1. Trong hệ thống tuần hoàn nhóm A nào chỉ chứa các nguyên tố kim loại. A. I, III B. II, III, C. II D. I, II, III 2+ Câu 2. Ion Ba có cấu hình electron A. [Xe] 6s1 B. [Xe] C. [Xe] 6s2 D. A, B, C đều sai Câu 3. Hãy chỉ ra mức năng lưọng Obital nguyên tử viết sai A. 4s B. 3p C. 2d D. 3d Câu 4. Các kim loại hiếm có cấu tạo mang tinh thể kiểu: A. Lập phương tâm khối B. Lập phương tâm diện C. Lăng trụ lục giác đều. D. A, B, C đều sai. Câu 5. Tính dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự: A. Ag > Cu > Au B. Ag > Au > Cu C. Cu > Ag > Au D. Au > Ag >Cu Câu 6. Tính dẫn nhiệt của kim loại xếp theo thứ tự: A. Al > Ag > Cu B. Cu > Al > Ag C. Ag > Al > Cu D. Ag > Cu > Al Câu 7. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất. A. Au B. Ag C. W D. Pb Câu 8. Hỗn hợp bột gồm 1,4 g Fe và 0,24g Mg vào 200ml dung dịch CuSO4 0,15M phản ứng hoàn toàn được m gam phần không tan. m có giá trị là: A. 4,4g. B. 3,3g C. 2,2g D. 6,6g Câu 9. 4,05g Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O đkc duy nhất. V có trị số: A. 2,52 lit B. 1,26 lit C. 4,48 lit D. 0,42 lit Câu 10. Cho phản ứng Mg + HNO3 → Mg (NO3)2 + N2 + H2O sau khi được cân bằng.Tổng số các hệ số cân bằng.

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH


Zn C. FeS2  D. A, B, C đều đúng → Fe Câu 29. 20,6g hỗn hợp bột (Al, Fe, Cu) ôxi hóa hoàn toàn thu 28,6g hỗn hợp ba ôxít. Số mol ôxi đã tham gia phản ứng. A. 0,25mol B. 0,5 mol C. 0,75mol D. 0,125 mol Câu 30. Cho phương trình phản ứng: Zn + AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2 Ag trong quá trình phản ứng A. Khối lượng Zn tăng dần. B. Khối lượng Ag giảm dần. 2+ C. Nồng độ ion Zn tăng dần. D. Nồng độ ion Ag+ tăng dần.

Trang 61 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 15. Một tấm kim loại bằng vàng bị bám 1 lớp Fe ở bề mặt ta có thể rửa lớp Fe bằng dung dịch nào sau đây: A. FeSO4 dư. B. ZnSO4 dư. C. FeCl3 dư D. A, B, C đều được Câu 16. Ngâm 1 lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1mol/l phản ứng kết thúc khối lượng lá kẽm tăng thêm bao nhiêu gam. A. 0,755 gam B. 7,55 gam C. 0,3775gam D. 0,891 gam 3+ 2+ 2+ Câu 17. Cho phản ứng: Cu + Fe → Cu + Fe Hệ số cân bằng của phản ứng trên: A. 1, 1, 1, 1 B. 1, 2, 1, 2 C. 2, 3, 2, 3 D. A, B, C đều đúng Câu 18. Bể tách Ag khỏi hỗn hợp bột (Ag, Cu, Fe) phải ngâm hỗn hợp trong dung dịch nào sau đây được lấy dư: A. HNO3 B. H2SO4 đặc. C. FeCl3 D. HCl Câu 19. 8,64g Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng cho V lít khí N2O duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. V có trị số: A. 1,344lit B. 2,688lit C. 0,672lit D. 2,24lit Câu 20. Hai lá Zn và Cu nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng khi nối 2 lá trên bằng một dây dẫn. Khi xảy ra sự ăn mòn điện hóa. Chọn kết luận đúng. A. lá Zn là cực dương, lá Cu là cực âm. B. lá Zn là cực âm, lá Cu là cực dương. C. Lá Cu bị ăn mòn. D. Bọt khí thoát ra từ cực Zn Câu 21. 5g hỗn hợp bột Cu và Al cho vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu. A. 27% B. 51% C. 64% D. 54% Câu 22. Điện phân muối Clorua kim loại hóa trị 2 nóng chảy. Sau một thời gian ở Catốt có 2,74 gam kim loại và ở anot có 448ml khí đktc. Công thức của muối kim loại. A. BaCl2 B. MgCl2 C. CaCl2 D. ZnCl2 Câu 23. Cho lần lượt 3,6g Mg ; 2,7g Al ; 8,4 g Fe vào 3 lọ đựng dung dịch HCl dư. Khí H2 thoát ra ở đktc có số đo lần lượt là V1, V2, V3. Chọn kết luận đúng: A. V1 = V2, V2 > V3 B. V1 > V2, V2 = V3 C. V1 > V2 > V3 D. V1 = V2 = V3 Câu 24. Trong 4 dãy dưới đây, dãy nào chỉ chứa một kim loại nhẹ còn lại là kim loại nặng. A. Na, Al, Hg, Zn, Cu B. Li, K, Au, Ag, Fe C. Os, Mg, Cu, Pb D. Al, Mg, Zn, Ag Câu 25. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là phản ứng được với: 1. Halogen 2. Kiềm 3. Axít 4. Oxit axit 5. Oxi. 6. Nước 7. Hidro. A. 1,2,3,5,7 B. 1,2,3,5 C. 7, 6, 4, 3 D. 1, 3, 5 Câu 26. Bằng phương pháp điện phân ta có thể điều chế được những kim loại có độ tinh khiết: A. 80% B. dưới 80% C. dưới 90% D. trên 95% Câu 27. Bằng phương pháp nhiệt luyện, người ta có thể điều chế được những kim loại: A. Có tính khử mạnh B. Một số kim loại đứng trước Al C. Có tính khử yếu và trung bình D. A, B, C đều đúng. Câu 28. Quá trình nào sau đây dùng để điều chế Fe từ FeS2 A. FeS2 → Fe2O3 → Fe B. FeS2 → FeO → Fe


Trang 62 - Mã đề thi 201

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

/+ D

m

co

e.

gl

oo

.g

us

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 31: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14) A. C3H5N. B. C2H7N. C. CH5N. D. C3H7N. Câu 32: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là A. NH3 và HCl. B. H2S và Cl2. C. Cl2 và O2. D. HI và O3. Câu 33: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5) A. 2-metylpropan. B. 2,3-đimetylbutan. C. butan. D. 3-metylpentan. Câu 34: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1; C = 12; O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C4H9OH. D. C4H9OH và C5H11OH. Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ Câu 36: Cho các ion kim loại: Zn , Sn , Ni , Fe , Pb . Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. B. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+. C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. D. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+. Câu 37: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau: A. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic. B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol). C. saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic. Câu 39: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T. Câu 40: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56) A. FeO; 75%. B. Fe2O3; 75%. C. Fe2O3; 65%. D. Fe3O4; 75%. Câu 41: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là A. MgSO4 và FeSO4. B. MgSO4. C. MgSO4 và Fe2(SO4)3. D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4. Câu 43: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3.


9 D 29 A 49 B

10 B 30 C 50 D

11 D 31 C

12 A 32 C

13 D 33 B

14 C 34 A

15 C 35 C

16 A 36 B

17 B 37 B

18 C 38 D

19 B 39 B

us

Trang 63 - Mã đề thi 201

20 B 40 B

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

n

N

uy

Q

m

ạy

8 C 28 A 48 B

/+ D

7 C 27 C 47 D

m

6 D 26 D 46 B

co

5 A 25 D 45 D

e.

4 A 24 C 44 D

gl

3 C 23 D 43 A

oo

2 B 22 A 42 A

.g

1 C 21 D 41 B

pl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 44: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 45: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch A; Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch A đến khi bắt đầu có kết tủa thấy dùng hết 100ml, thì m bằng A. 7,525. B. 13,7. C. 9,55 D. 8,2. Câu 46: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3 và 0,2 mol HCl đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là? A. 0,25. B. 0,45. C. 0,05. D. 0,35. Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dd NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng. Tính khối lượng xà phòng thu được. A. 91,8 gam B. 58,92 gam C. 55,08 gam D. 153 gam Câu 48: Cho khí H2 qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200 gam hỗn hợp rắn X. Hoà tan X trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 0,785 mol khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị a là? A. 17,76 gam B. 11,48 gam C. 1,148 gam D. 1,176 gam Câu 49: Ngâm một lá Mg kim loại trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian người ta nhận thấy khối lượng của lá kim loại đó tăng 1 gam so với ban đầu. Khối lượng của Cu kim loại đã bám lên bề mặt của lá kim loại đó là (giả thiết rằng toàn bộ Cu bị đẩy ra khỏi muối đã bám hết vào lá Mg kim loại) A. 1,20 gam. B. 1,60 gam. C. 2,40 gam. D. 1,28 gam. Câu 50: Khi trộn các hỗn hợp: H2, O2 (1); NO, O2 (2); CO, N2 (3); NH3, HCl (4) thì các hỗn hợp có thể tích giảm ngay ở điều kiện thường là A. (1), (2). B. (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (2), (4). ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 537:

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 2018 2019 PHẦN 2 (ST&GT)  

LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/0B_NNtKpVZTUYTXBDYW9NZG1XZnM/view?usp=sharing

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 2018 2019 PHẦN 2 (ST&GT)  

LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/0B_NNtKpVZTUYTXBDYW9NZG1XZnM/view?usp=sharing

Advertisement