www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
TP .Q
G
Đ
ẠO
Đường kính
00
B
10-1 nm
Nguyên tử
10-8 nm
3
Electron (hay proton)
Dnguyentu D hatnhan
So sánh 10 −1 = −5 = 10 4 lan 10
Dnguyentu 10 −1 = = 107 lan Delectron 10 −8 Dhatnhan 10 −5 = − 8 = 103 lan Delectron 10
C
ẤP
2+
10 nm
10
-5
hạt nhân
TR ẦN
H
Ư N
* Kết luận. + Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử đó. + Nguyên tử trung hòa về điện, nên số p = số e. 2/ Kích thước và khối lượng nguyên tử a/ Kích thước nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng đơn vị nanomet (nm) 1 nm = 10-9m = 10 Ǻ
Í-
H
Ó
A
Vì vậy electron chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử. b/ Khối lượng nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng u (hoặc đvC). Với 1u = 1/12 mC – 12 = 1/12. 19,9265.10-27 kg ==> 1u = 1,6605.10-27 kg. II/ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 1/ Điện tích hạt nhân (Z+). Điện tích hạt nhân chính là tổng điện tích của proton. Z = số proton = số electron 2/ Số khối hạt nhân (A). Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton (Z) với tổng số nơtron (N). A= Z+ N 3/ Số hiệunguyên tử (Z). Số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố. 4/ Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Proton Nơtron Electron
Điện tích (q) Thật Tương đối -19 +1,602.10 C 1+ 0 0 -1,602.10-19C 1-
U
Khối lượng (m) Thật Tương đối -27 1,67.10 kg 1u 1,67.10-27 kg 1u 9,1.10-31 kg 1/1840 u
Hạt
Y
N
H Ơ
A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ I/ THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ 1/ Cấu tạo nguyên tử - đặc tính các hạt Nguyên tử có cấu tạo gồm: - Hạt nhân ở giữa nguyên tử, gồm các hạt proton (p) (mang điện tích dương) và các hạt nơtron (n) (không mang điện). - Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron (e) (mang điện tích âm) chuyển động xung quanh hạt nhân.
N
Chương 1: NGUYÊN TỬ
A Z
X
BỒ
ID Ư
A: số khối - Z: số hiệu nguyên tử - X: kí hiệu hóa học của nguyên tố III/ ĐỒNG VỊ. NGUYÊN TỬ KHỐI. NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH 1/ Đồng vị: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton, khác số nơtron. 1 2 3 Ví dụ. Nguyên tố H có 3 đồng vị 1 H 1 H 1 H Chú ý. Các đồng vị bền có Z < 83. 2/ Nguyên tử khối. Nguyên tử khối trung bình a/ Nguyên tử khối (M). Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử, bằng số khối hạt nhân M =A 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
b/ Nguyên tử khối trung bình ( M ). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị được tính bằng hệ thức
H Ơ N Y U TP .Q
G
Ư N
H
TR ẦN
10 3
(R là bán kính nguyên tử)
2+
4 V = πR 3 3
00
B
- Từ kí hiệu nguyên tử ZA X => số p và số n trong hạt nhân cũng như số electron ở vỏ nguyên tử và ngược lại. - Tất cả các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học. - Công thức tính thể tích của một nguyên tử:
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
III/ SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ. OBITAN NGUYÊN TỬ 1/ Sự chuyển động của electron trong nguyên tử Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào và tạo thành đám mây electron. 2/ Obitan nguyên tử (AO) a/ Định nghĩa: Obitan nguyên tử là khu vực đám mây electron xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron khoảng 90%. b/ Hình dạng obitan nguyên tử: Dựa trên sự khác nhau về trạng thái electron trong nguyên tử ta có: - Obitan s: dạng hình cầu. - Obitan p: gồm 3 obitan px, py, pz có hình dạng số 8 nổi, định hướng theo 3 trục Ox, Oy, Oz của hệ tọa độ. IV/ LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRON 1/ Lớp electron: Lớp electron gồm các electron có mức năng lượng gần bằng nhau. Các lớp electron xếp theo thứ tự mức năng lượng từ thấp đến cao (từ gần nhân ra ngoài):
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Với a, b, c: là số nguyên tử (hoặc % số nguyên tử) của mối đồng vị. A, B, C: là nguyên tử khối (hay số khối) của mỗi đồng vị. * Chú ý: - Phân biệt nguyên tử và nguyên tố: + Nguyên tử là loại hạt vi mô gồm hạt nhân và các hạt electron quanh hạt nhân. + Nguyên tố là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. - Tính chất hóa học nguyên tố là tính chất hóa học các nguyên tử của nguyên tố đó. - Mối quan hệ giữa các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử: + Số hạt cơ bản = 2Z + N (mang điện: 2Z, không mang điện: N). + Số hạt mang điện = số electron + số proton = 2Z. + Số hạt ở hạt nhân = số proton + số nơtron = Z + N. + Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử là sonotron( N ) 1≤ ≤ 1,33 với Z ≤ 20 soproton( Z ) sonotron( N ) 1≤ ≤ 1,52 với Z ≤ 83 soproton( Z )
N
aA + bB + cC a+b+c
ẠO
M =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Lớp thứ n 1 2 3 4 5 6 7 Tên lớp K L M N O P Q Có số obitan là n2 1 4 9 16 Có số electron tối đa là 2n2 2 8 18 32 2/ Phân lớp electron - Mỗi lớp electron chia thành các phân lớp s, p, d, f gồm các electron có mức năng lượng bằng nhau: Phân lớp Có số obitan Có số electron tối đa
s 1 2
2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
p 3 6
d 5 10
f 7 14
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
U
Y
N
H Ơ
Lớp thứ 1 2 3 4 Có phân lớp 1s 2s2p 3s3p3d 4s4p4d4f - Phân lớp electron chứa electron tối đa gọi là phân lớp electron bão hòa. V/ NĂNG LƯỢNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ 1/ Các nguyên lý và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử a/ Nguyên lý Pauli: Trên 1 obitan có tối đa 2e và 2e này chuyển động tự quay khác chiều nhau: - 1 obitan có 2e: 2e ghép đôi ↓↑
N
- Trong 1 lớp electron thì số phân lớp = số thứ tự lớp:
TP .Q
- 1 obitan xó 1e: 1e độc thân ↑
b/ Nguyên lý vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt các obitan có mức năng lượng từ thấp đến cao.
↓↑
↑ ↑
2
2
3
↑
G
↓↑
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
1s 2s 2p d/ Trật tự các mức năng lượng nguyên tử: Trong nguyên tử, các electron trên các obitan khác nhau, nhưng cùng 1 phân lớp có mức năng lượng như nhau. Các mức năng lượng nguyên tử tăng dần theo trình tự: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p * Ñeå nhôù ta duøng quy taéc Klechkowsky 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 5d 5f… 6s 6p 6d 6f… 7s 7p 7d 7f… 2/ Cấu hình electron nguyên tử: Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp của các lớp electron khác nhau. a/ Cách viết cấu hình electron nguyên tử - Xác định số electron trong nguyên tử. - Phân bố các electron theo trật tự mức năng lượng AO tăng dần. - Viết cấu hình electron theo thứ tự các phân lớp electron trong một lớp. Ví dụ: 26Fe. Viết theo trật tự mức năng lượng AO tăng dần: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 - Sau đó viết lại theo thứ tự các phân lớp electron trong 1 lớp:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 4s2 - Viết gọn: [Ar] 3d6 4s2 * Chú ý: Khi viết cấu hình electron để dễ nhớ trật tự các mức năng lượng, ta viết theo thứ tự lớp với 2 phân lớp s, p như sau: 1s 2s2p 3s3p 4s ... 4p 5s ... 5p 6s ... 6p 7s ... 7p - Sau đó thêm 3d vào giữa lớp 4s ... 4p - Thêm 4d vào giữa lớp 5s ... 5p - Thêm 4f 5d vào giữa lớp 6s ... 6p - Thêm 5f 6d vào giữa lớp 7s ... 7p - Ta sẽ được 1s 2s2p 3s3p 4s3d 4p 5s4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p b/ Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng - Các electron lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố. - Số electron lớp ngoài cùng tối đa là 8e + Các nguyên tử kim loại có: 1e, 2e, 3e lớp ngoài cùng. + Các nguyên tử phi kim có: 5e, 6e, 7e lớp ngoài cùng. + Các nguyên tử khí hiếm có: 8e (He có 2e) lớp ngoài cùng. + Các nguyên tử có 4e lớp ngoài cùng có thể là kim loại (Ge, Sn, Pb) có thể là phi kim (C, Si).
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ví dụ: 7N
Đ
ẠO
c/ Quy tắc Hund: Trong 1 phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và có chiều tự quay giống nhau.
3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
H
Ó
b) 168 O (99, 757%); 178 O (0, 039%); 188 O(0, 204%) 57 c) 2655 Fe(5,84%); 2656 Fe(91, 68%); 26 Fe(2,17%); 2658 Fe(0, 31%)
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Trường THPT Tầm Vu 2
B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN * Chủ đề 1: Tính nguyên tử khối, nguyên tử lượng Bài 1: Biết khối lượng nguyên tử của: mNa = 38,1634.10-27kg; mS = 53,226.10-27kg; mMg = 40,358.10-27kg; mP = 51,417.10-27kg Tính nguyên tử khối của Na, S, Mg, P.(ĐA: MNa = 23; MS = 32; MMg = 24; MP = 31) Bài 2: Biết nguyên tử khối của: MC = 12, MO = 16, MH = 1, MN = 14. Tính khối lượng phân tử: CO2, CH4, NH3, H2O theo đơn vị kg. (ĐA:CO2:73,062.10-27kg; CH4: 26,568.10-27kg; NH3:28,229.10-27kg; H2O:29,889. 10-27kg) Bài 3: Biết MC = 12,011. Trong phân tử CS2 có 15,8% mC và 84,2% mS. Tìm nguyên tử khối của S và khối lượng nguyên tử S gam. (ĐA: MS = 32; mS = 32. 1,6605.10-24g) Bài 4: Biết nguyên tử khối cacbon là 12 và khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử hiđro. Tính khối lượng nguyên tử hiđro theo đơn vị u và gam. (MH = 1,008u; 1,008.1,660510-24g) Bài 5: Biết khối lượng nguyên tử oxi, cacbon lần lượt nặng gấp 15,842 lần và 11,905 lần khối lượng nguyên tử hiđro. Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì nguyên tử khối oxi, hiđro là bao nhiêu? (ĐA: MH = 1,008; MO = 15,967) * Chủ đề 2: Khối lượng riêng của nguyên tử Bài 6: Tính khối lượng riêng của nguyên tử a. Zn, biết rZn = 1,35.10-8 cm, MZn = 65 b. Al, biết rAl = 1,43 Ǻ, MAl = 27 c. Na, biết rNa = 0,19 nm, MNa = 23 d. Cs, biết rCs = 0,27 nm, MCs = 133 (Biết rằng trong tinh thể các kim loại này nguyên tử Zn, Al chiếm 74% thể tích, còn Na, Cs chiếm 64% thể tích tinh thể). * Chủ đề 3: Tìm kí hiệu nguyên tử Bài 7: X có tổng số hạt là 52, số khối là 35. Viết kí hiệu nguyên tử X. Bài 8: X có tổng số hạt là 126, số hạt nơtron nhiều hơn số proton 12 hạt. Viết kí hiệu nguyên tử X. Bài 9: X có tổng số hạt là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Viết kí hiệu nguyên tử X. Bài 10: X có tổng số hạt là 28, số hạt không mang điện tích chiếm 35,71% tổng số hạt. Viết kí hiệu nguyên tử X. Bài 11: X có tổng số hạt là 180, số hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Viết kí hiệu nguyên tử X. * Chủ đề 4: Biết số nguyên tử, số khối của các đồng vị tìm nguyên tử khối trung bình và ngược lại Bài 12:Tính nguyeân töû löôïng trung bình cuûa caùc nguyeân toá sau, bieát trong töï nhieân chuùng coù caùc ñoàng vò laø: 60 62 a ) 2858 Ni (67, 76%); 28 Ni (26,16%); 2861Ni (2, 42%); 28 Ni (3, 66%)
-L
206 207 208 d ) 204 82 Pb(2,5%); 82 Pb(23, 7%); 82 Pb (22, 4%); 82 Pb (51, 4%)
ÁN
ÑS: a) 58,74 ; b) 16,00 ; c) 55,97 ; d) 207,20
Ỡ N
G
TO
Bài 13: Nguyên tử khối trung bình của brom là M Br = 79,91 . Biết brom có 2 đồng vị, đòng vị thứ nhất có số khối là 79, chiếm 54,5% số nguyên tử. Tính số khối của đồng vị còn lại. (ĐA: 81) Bài 14: Nguyên tố X có 3 đồng vị: Đồng vị thứ nhất có 5 nơtron, chiếm 50%; đồng vị thứ hai có 7 nơtron, chiếm 35%; đồng vị thứ ba có 8 nơtron, chiếm 15%. Tìm số khối và viết kí hiệu nguyên tử mỗi đồng vị. Biết M X = 11,15 . ((ĐA: Z = 5; 105 X ;125 X ;135 X )
BỒ
ID Ư
Bài 15: Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là
35 17
Cl và
37 17
Cl. Hàm
lượng % của 37 17 Cl là bao nhiêu? * Chủ đề 5: Dựa vào cấu hình electron. Xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất nguyên tố và ngược lại Bài 16: Biết cấu tạo các lớp electron của các nguyên tố sau: A. 2/8/8 B. 2/8/18/7 C. 2/8/14/2 D. 2/8/18/8/2 a. Cho biết tính chất các nguyên tố trên? (kim loại, phi kim, khí hiếm). b. Viết cấu hình electron các nguyên tố đó.
4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
N
G
Ư N
H
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Bài 21: Nguyên tử Al có z = 13; nguyên tử Fe có z = 26; nguyên tử S có z = 16; Nguyên tử Br có z = 35; Nguyên tử Ca có z = 20. Viết cấu hình electron các ion tương ứng: Al3+, Ca2+, Fe2+, S2-, BrBài 22:Viết cấu hình e của Fe, Fe2+; Fe3+; S; S2- biết Fe ở ô thứ 26 và số ô của S là 16 trong bảng tuần hoàn? Bài 23: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 a. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố R? b. Viết sự phân bố e vào các obitan nguyên tử? Bài 24: Cho 5,9 gam muối NaX tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thu được 14,4g kết tủa.Xác định nguyên tử khối của X và viết cấu hình e? Bài 25:Dung dịch A có 16,38 g muối NaX tác dụng với lượng dư dd AgNO3 thu được 40,18 g kết tủa.Xác định nguyên tử khối, gọi tên X, viết cấu hình e, viết sự phân bố e vào các obitan nguyên tử? Bài 26: X là kim loại hóa trị II. Cho 6,082 gam X tác dụng hết với dd HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 ở đktc. a. Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X? b. Viết cấu hình e của X?
Í-
H
Ó
C/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO 1. Nguyên tử gồm: A. Hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích âm. B. Các hạt proton và electron. C. Các hạt proton và nơtron. D. Các hạt electron và nơtron. 2. Khối lượng của nguyên tử bằng: A. Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron. B. Tổng số hạt proton, tổng số hạt nơtron và tổng số hạt electron. C. Tổng khối lượng của các hạt proton và electron. D. Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử. 3. Khái niệm mol là A. Số nguyên tử của chất. B. Lượng chất chứa 6,023.1023 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ion). C. Số phân tử chất. D. Khối lượng phân tử chất. 4. Chọn câu SAI A. Số proton. B. Số electron. C. Số nơtron. D. Điện tích hạt nhân.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
1s2 2s2 2p6 3s1 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 a) Goïi teân caùc nguyeân toá. b) Nguyeân toá naøo laø kim loaïi, phi kim, khí hieám? Vì sao? c) Ñoái vôùi moãi nguyeân töû, lôùp e naøo lieân keát vôùi haït nhaân chaët nhaát, yeáu nhaát? d) Coù theå xaùc ñònh khoái löôïng nguyeân töû cuûa caùc nguyeân toá ñoù ñöôïc khoâng? Vì sao? Bài 20:Cho bieát caáu hình e ôû phaân lôùp ngoaøi cuøng cuûa caùc nguyeân töû sau laàn löôït laø 3p1 ; 3d5 ; 4p3 ; 5s2 ; 4p6. a) Vieát caáu hình e ñaày ñuû cuûa moãi nguyeân töû. b) Cho bieát moãi nguyeân töû coù maáy lôùp e, soá e treân moãi lôùp laø bao nhieâu? c) Nguyeân toá naøo laø kim loaïi, phi kim, khí hieám? Giaûi thích?
H Ơ
Trường THPT Tầm Vu 2
Bài 17: Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố có Z = 8; Z = 16; Z = 36; Z = 28. a. Cho biết số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng? b. Cho biết các nguyên tố đó là kim loại hay phi kim? Bài 18: Hãy viết cấu hình e đầy đủ, điền các electron vào obitan và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình e ngoài cùng như sau: a. 2s1 b. 2s22p3 c. 2s22p6 d. 3s2 e. 3s23p1 f. 3s23p4 g. 3s23p5 h. 3d34s2 Bài 19: Cho bieát caáu hình e cuûa caùc nguyeân toá sau:
5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP 54 24
Cr là
C
16. Nguyên tử có cùng số nơtron với A. 50 B. 51 22Ti . 23V . 24 12
56 26
Fe .
D.
56 25
Mn .
A
23 11
C.
24 11
25 12
Í-
H
Ó
17. Có 4 nguyên tử X ; Y ; Z ; T . Cặp nguyên tử có cùng tên hóa học là: A. Chỉ X, Z. B. Chỉ Y, T. C. Chỉ Y, Z. D. Cặp X, Z; cặp Y, T. 18. Tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28. Số khối của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó là A. 18. B. 19. C. 28. D. 21. 19. X là kim loại hóa trị II, Y là kim loại hóa trị III. Tổng số hạt trong nguyên tử X là 36 và trong nguyên tử Y là 40. X, Y là A. Ca và Al. B. Mg và Cr. C. Mg và Al. D. Kết quả khác. 20. Nguyên tử R có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Điện tích hạt nhân R là A. 17. B. 25. C. 30. D. 15. 21. Một nguyên tử có khối lượng là 80, số hiệu 35. Chọn câu trả lời đúng về cấu tạo nguyên tử: A. 45p; 35n; 45e. B. 35p; 45n; 35e. C. 35p; 35n; 35e. D. 35p; 35n; 45e. 22. Một nguyene tử có số hiệu 29, số khối 61. Nguyên tử đó có: A. 90 nơtron. B. 61 nơtron. C. 29 nơtron. D. 29 electron. 23. Một nguyên tử có số khối là 167, số hiệu nguyên tử là 68. Nguyên tử của nguyên tố này có: A. 55p, 56e, 55n. B. 68p, 68e, 99n. C. 68p, 99e, 68n. D. 99p, 68e, 68n. 24. Nguyên tử A có tổng số hạt là 82, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, số khối của nguyên tử A là A. 56. B. 60. C. 72. D. Kết quả khác.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Trường THPT Tầm Vu 2
5. Mệnh đề Sai về nguyên tử là A. Số hiệunguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử. B. Số proton bằng số nơtron. C. Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân. D. Số proton bằng số electron. 6. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton, nhưng khác về: A. Khối lượng nguyên tử B. Số khối. C. Số nơtron. D. Cả A,B,C đều đúng. A 7. Trong kí hiệu z X thì: A. A là số khối. B. Z là số hiệu nguyên tử. C. X là kí hiệu nguyên tố. D. Tất cả đều đúng. 8. Chọn câu ĐÚNG 1. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhận. 2. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron. 2. Số proton trong nhân bằng số electron ở vỏ. 4. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ có 7 proton. 5. Chỉ có hạt nhân nguyên tử của nitơ có 7 nơtron. 6. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có tỉ lệ N:Z=1:1 A. 1, 4, 5. B. 2, 3, 4, 6. C. 4, 5, 6. D. 1, 3, 4. 9. Hai nguyên tử đồng vị có cùng: A. Số e ngoài cùng. B. Số p trong nhân. C. Tính chất hóa học. D. A,B,C đều đúng. 10. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho 1 nguyên tố hóa học vì nó cho biết: B. Số hiệu nguyên tử Z. C. NTK của nguyên tử. D. Số khối A và số Z. A. Số khối. 11. Chọn phát biểu ĐÚNG 27 26 Cho các nguyên tử 13 A, 13 B,1735 C ,1737 D , không cùng tên gọi là các cặp nguyên tử sau: A. A, B. B. C, D. C. B, C. D. A,C;A,D;B,C;B,D. 12. Hai nguyên tử X, Y khác nhau. Muốn có cùng kí hiệu nguyên tố thì X, Y phải có: A. Cùng số e trong nhân. B. Cùng số n trong nhân. C. Cùng số p trong nhân. D. Cùng số khối. 13. Một nguyên tử có 8e, 8n, 8p. Chọn nguyên tử đồng vị với nó: A. 8p, 8n, 8e. B. 8p, 9n, 9e. C. 9p, 8n, 9e. D. 8p, 9n, 8e. 14. Nguyên tử 2040 Ca , 1939 K , 2141 Sc có cùng: A. Số khối. D. Số nơtron. B. Số hiệu nguyên tử Z. C. Số electron. 15. Nguyên tử của nguyên tố nào có hạt nhân chứa 27 nơtron và 22 proton? 49 A. 49 B. 2749 Co . C. 27 D. 22 ln . 22Ti . 49Ti .
6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
25. Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử Rb là A. 160. B. 49. C. 123. D86. 26. Nguyên tử X có tổng số hạt là 82, số khối của X là 56. Điện tích hạt nhân của X là A. 87+. B, 11+. C. 26+. D. 29+. 27. Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp theo các lớp và phân lớp. Lớp thứ 3 có: A. 3 obitan. B. 3 electron. C. 3 phân lớp. D. Cả A,B,C đều đúng. 28. Để biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau được gọi là A. Phân lớp electron. B. Đám mây electron. C. Phân mức năng lượng. D. cấu hình electron. 29. Chọn câu ĐÚNG. Obitan nguyên tử là . . . A. khu vực xung quanh nhân, có dạng hình cầu. B. quỹ đạo chuyển động của e, có thể có dạng hình cầu hoặc số 8 nổi. C. ô lượng tử, có ghi 2 mũi tên ngược chiều. D. khu vực xung quanh nhân mà xác suất tìm thấy e khoảng 90%. 30. Nguyên tử X xó tổng số hạt gấp 3 lần số e ở vỏ, vậy nguyên tử X có: A. Số n gấp 2 số e. B. Số khối là số lẻ. C. Tỉ lệ N : Z = 1 ; 1. D. A,B,C đều sai. 31. Số electron tối đa trong 1 lớp electron thứ n thì bằng: A. 2n. B. n2. C. 2n2. D. n + 2. 32. Các obitan trong một phân lớp ... 1. có cùng sự định hướng trong không gian. 2. khác nhau sự định hướng trong không gian. 4. khác nhau mức năng lượng. 3. có cùng mức năng lượng. 5. số obitan trong các phân lớp là các số lẻ. 6. số obitan trong các phân lớp là các số chẵn. A. 1,3,5,6. B. 2,3,4,6. C. 3,5,6. D. 2,3,5. 33.Lớp M có số phân lớp electrron là B. 2. C. 3. D. 1. A. 4. 34. Hãy chỉ ra mức năng lượng viết SAI A. 4s. B. 3d. C. 2d. D. 3p. 35. Số electron tối đa của lớp M là B. 6. C. 16. D. 14. A. 12. 36. Số electron tối đa trong phân lớp d là A. 2. B. 6. C. 10. D. 14. 37. Cấu hình electron SAI là A. ↑↓ ↑↓ ↑↓ B. ↑↓ ↑ ↑ ↑ C. ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ D. ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ 38. Obitan pz có dạng: A. Hình số tám nổi và không rõ định hướng theo trục nào. B. Hình số tám nổi và định hướng theo trục X. C. Hình số tám nổi và định hướng theo trục Z. D. Hình dạng phức tạp và định hướng theo trục Z. 39. Số electron tối đa trong phana lớp f là A. 6. B. 8. C. 14. D. 18. 2 2 6 2 5 35 40. Nguyên rố Clo có kí hiệu 17 Cl có cấu hình electron : 1s 2s 2p 3s 3p . Điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là A. 17. B. 18. C. 18+. D. Tất cả đều sai. 41. Chon câu phát biểu ĐÚNG NHẤT A. Các nguyên tử có 1,2,3 e lớp ngoài cùng là những nguyên tử kim loại. B. Các nguyên tử có 5,6,7 elớp ngoài cùng là những nguyên tử phi kim. C. Các nguyên tử có 4 e ngoài cùng có thể là kima loại hoặc phi kim. D. Cả A,B,C đều đúng. 42. Cấu hình electronnguyeen tử của Na (z = 11) là A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p23s1. D. 1s22s22p63d1. 2 2 6 2 6 5 2 43. Cấu hình electron của nguyên tố X (z = 25): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s , có số electron ngoài cùng là A. 5. B. 2. C. 7. D. 4.
N
86 37
7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAKLAK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG TỔ HÓA HỌC
Í-
H
Ó
A
KIỂM TRA HỌC KÌ I (NH 2016-2017) Môn HÓA HỌC 10 (Thời gian làm bài: 45 phút)
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Trường THPT Tầm Vu 2
44. Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Kết luận ĐÚNG là A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm. B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm. C. X, Y, Z là phi kim. D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm. 2 2 6 45. Cấu hình electron của selen (z = 34) là: 1s 2s 2p 3s2 3p6 3d10 4s2 4p4. Vậy A. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 4e. B. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 6e. C. lớp thứ 3 của selen có 10e. D. selen là nguyên tố kim loại. 46. Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là A. 8. B. 18. C. 16. D. 28. 47. Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử Z là A. 23. B. 21. C. 25. D. 26. 48. Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là A. 6. B. 8. C. 14. D. 16. 49. Nguyên tử 168 O có số electron được phân bố vào các lớp: A. 2/4/2. B. 2/6. C. 2/8/6. D. 2/8/4/2. 50. Tổng số electron ở phân lớp 3s với 3p của 15P là A. 1. B. 3. C. 5. D. 7. 51. Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất? B. Ni (Z = 28). C. Cu (Z = 29). D. Ga (Z = 31). A. Co (Z = 27). 7 52. Nguyên tử X có electron cuối phân bố vào phân lớp 3d , số electron trong nguyên tử X là A. 24. B. 25. C. 27. D. 29. 53. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử 26Fe sau khi mất 3e là A. 3d34s2. B. 3d5. C. 3d6. D. 3d74s1. 54. A không phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu hình electron của nguyên tử này là B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p4. A. 1s22s22p63s2. 39 2 2 6 2 6 1 55. Nguyên tử Y có cấu hình electron là: 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Vậy hạt nhân nguyên tử Y có: A. 20p; 19n. B. 19p; 20n. C. 20p; 19e. D. 19p; 20e. 56. Nguyên tử X có phân lớp cuối là: 4p3 có số hiệunguyên tử là A. 32. B. 33. C. 34. D. 35.
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..........................................................Lớp: .........................SBD:.................. ĐỀ CHÍNH THỨC
BỒ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) +3
+2
Câu 1: Phản ứng Fe+ 1e → Fe biểu thị quá trình nào sau đây: A. quá trình khử B. quá trình oxi hóa C. quá trình hòa tan D. quá trình phân huỷ Câu 2: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị 1735 Cl và 1737 Cl , Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. % của 2 đồng vị trên lần lượt là: A. 75% và 25% B. 70% và 30% C. 80% và 20% D. 60% và 40% 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
16
10
18
17
19
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
A. 8 O B. 8 O C. 8 O D. 9 F Câu 10: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: A. O ← C = O B. O = C – O C. O = C = O D. O = O – C Câu 11: Hệ số cân bằng của phản ứng sau lần lượt là: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. A. 3, 14, 9, 1, 7 B. 3, 28, 9, 1, 14 C. 3, 26, 9, 2, 13 D. 2, 28, 6, 1, 14 2 2 6 2 Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z = 15) là: 1s 2s 2p 3s 3p3. Tìm câu sai trong các câu sau: A. Lớp thứ 2 có 8 electron B. Lớp thứ 3 có 5 electron C. Lớp thứ nhất có 2 electron D. Lớp ngoài cùng có 3 electron + Câu 13: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của R trong BTH là A. chu kì 2, nhóm VIIIA B. chu kì 3, nhóm IA C. chu kì 2, nhóm VIA D. chu kì 2, nhóm VIB Câu 14: Trong các phản ứng hóa học, để biến thành cation, nguyên tử Na (Z = 11) đã: A. Nhường đi 1e B. Nhận thêm 1e. C. Nhường đi 1proton. D. Nhận thêm 1proton. Câu 15: Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là A. các nguyên tố s và p. B. các nguyên tố d và f C. các nguyên tố s. D. các nguyên tố p Câu 16: Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH2. Oxit cao nhất của nó chứa 60% oxi về khối lượng. Nguyên tử khối của R là : A. 16 B. 28 C. 32 D. 35,5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 3: Cho 2 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4loãng rồi cô cạn, thu được 8,72 gam hỗn hợp muối khan. Hai kim loại đó là: A. Ca và Ba B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Ba và Sr Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các hạt bằng 34. Số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện.Số khối của nguyên tử R là: A. 11 B. 34 C. 22 D. 23 Câu 5: Các nguyên tố: nitơ (Z=7), silic (Z=14), oxi (Z=8), photpho (Z=15). Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự: A. Si < N < P < O B. Si < P < N < O C. O < N < P < Si D. P < N < Si < O Câu 6: Cho các hợp chất: H2O, HCl, NH3. Cộng hóa trị của các nguyên tố O, Cl, N lần lượt là: A. 3, 2, 1 B. 1, 2, 3 C. 2, 1, 3 D. 2, 3, 1 Câu 7: Z là 1 nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là 1 nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là: A. ZY2 với liên kết ion B. Z2Y với liên kết cộng hoá trị C. ZY với liên kết ion D. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị Câu 8: Một nguyên tố R có cấu hình electronlà 1s22s22p3. Công thức hợp chất với hidro và công thức oxit cao nhất của R là: A. RH5, R2O3. B. RH4, RO2 C. RH3, R2O5. D. RH2, RO. Câu 9: Trong nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 26. Y thuộc về loại kí hiệu nguyên tử nào sau đây.
N
Trường THPT Tầm Vu 2
9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
3+
PO43-)
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
G
Ư N
H
TR ẦN
B. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1: ( 2,0 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là: 3s23p5 a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X? X là nguyên tố nào? b) Viết công thức hợp chất khí của X với hiđro và giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử đó? c) Hợp chất tạo bởi giữa X với Na có công thức hóa học là gì? giải thích sự hình thành liên kết trong hợp chất đó?
H
Ó
A
C
Biết 14Si có độ âm điện = 1,9; 15P có độ âm điện = 2,19; 16S có độ âm điện = 2,58; 17Cl có độ âm điện = 3,16; 1H có độ âm điện = 2,2; 11Na có độ âm điện = 0,93
Í-
Câu 2: ( 2,0 điểm) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron? a) NH3 + O2 → NO + H2O b) Zn+ HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O.
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 17: Số oxi hoá của Mn, Fe ,S (trong SO3), P (trong lần lượt là: B. 0,+3,+5,++6 C. +3,+5,0,+6 D. 0,+3,+6,+5 A. +5,+6,+3,0 Câu 18: Phản ứng hoá học nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá – khử? A. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O B. 6HCl + KClO3 → 3Cl2 + KCl + 3H2O C. NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HclO D. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được V lít khí hiđro sunfua (H2S) ở đktc, MgSO4 và H2O. Giá trị của V là : A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít Câu 20: Tìm một đáp án phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử A. Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau. B. Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hoá học. C. Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích. D. Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(Cho biết khối lượng mol:Na = 23, Mg = 24,Ca = 40 , S = 32, Ba = 137, Sr = 88, Cl = 35,5) (thí sinh không sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn) ----------- HẾT ----------
-----------------------------------------------
10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Hóa học 10 Năm học: 2014 – 2015 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG TỔ HOÁ HỌC
TP .Q
U
Y
N
ĐỀ CHÍNH THỨC 01
N
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
H Ơ
Trường THPT Tầm Vu 2
G
Ư N
H
10
00
B
TR ẦN
Bài 2 (2,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn riêng biệt sau (viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có): KNO3; H2SO4 ; K2SO4; BaCl2 Bài 3 (0,5 điểm):
3
Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO3) dùng để trung hòa bớt lượng HCl dư trong dạ
2+
dày. Tính thể tích dung dịch HCl 0,035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hòa khi
C
Bài 4 (2,0 điểm):
ẤP
uống 0,336 gam NaHCO3.
Ó
A
Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) ∆ H < 0
Í-
H
Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu ta thay đổi các yếu tố sau ( có giải thích) a. Tăng nhiệt độ. b. Giảm áp suất. c. Thêm khí oxi vào. d. Dùng chất xúc tác. Bài 5 (3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 11,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, vừa đủ. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 7,84 lít khí SO2 duy nhất (ở đktc) và dung dịch Y. a. ( 1,5 điểm): Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X. b. ( 0,5 điểm): Tính tổng khối lượng muối khan thu được trong dung dịch Y. c. ( 1,0 điểm):Nung nóng 1/2 hỗn hợp X với 0,84 lít oxi (ở đktc) thu được hỗn hợp rắn Z. Cho toàn bộ rắn Z phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc). (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Tìm V?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Bài 1 (2,5 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có). a. ZnS + HCl → b. SO2 + Br2 + H2O → c. H2S + O2(dư) → d. NaOH + SO2 → mol 2 : 1 e. Al +H2SO4 loãng →
11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
Cho: Fe =56; Mg=24; O=16; H =1; C = 12; Na=23; S=32 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
G Ư N
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Hóa học 10 Năm học: 2014 – 2015 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
B
TR ẦN
H
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG TỔ HOÁ HỌC
2+
3
10
00
ĐỀ CHÍNH THỨC 02
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Bài 1 (2,5 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có). a. NaOH + H2S → c. Zn + H2SO4 loãng → mol 2 : 1 b. H2S + O2 (thiếu) → d. SO2 + Cl2 + H2O → e. FeS + HCl → Bài 2 (2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn riêng biệt sau (viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có): Na2SO4; Ca(NO3)2; H2SO4; KI Bài 3 (0,5 điểm):
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
----------------------------Hết------------------------
Ỡ N
G
Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO3) dùng để trung hòa bớt lượng HCl dư trong dạ
ID Ư
dày. Tính thể tích dung dịch HCl 0,0525M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hòa khi
BỒ
uống 0,504 gam NaHCO3.
Bài 4 (2,0 điểm):
Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3 (r)
→ ←
CaO (r) + CO2 (k)
∆H > 0
Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu ta thay đổi các yếu tố sau ( có giải thích) 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com GiĂĄo viĂŞn: Nguyáť…n Ä?ạng Vinh
Ä?
áş O
TP .Q
U
Y
N
H Ć
a. Giảm nhiᝇt đ᝙. b. Giảm ĂĄp suẼt. c. LẼy báť›t khĂ CO2 ra d. DĂšng chẼt xĂşc tĂĄc. BĂ i 5 (3 Ä‘iáťƒm) Hòa tan hoĂ n toĂ n 11,1 gam háť—n hᝣp A gáť“m Al vĂ Fe trong dung dáť‹ch H2SO4 đạc, nĂłng, vᝍa đᝧ. Sau phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n, thẼy thoĂĄt ra 8,4 lĂt khĂ SO2 duy nhẼt (áť&#x; Ä‘ktc) vĂ dung dáť‹ch B. a. ( 1,5 Ä‘iáťƒm): TĂnh thĂ nh pháş§n % kháť‘i lưᝣng máť—i kim loấi trong A. b. ( 0,5 Ä‘iáťƒm): TĂnh táť•ng kháť‘i lưᝣng muáť‘i khan thu đưᝣc trong dung dáť‹ch B. c. ( 1,0 Ä‘iáťƒm):Nung nĂłng 1/2 háť—n hᝣp A váť›i V lĂt oxi (Ä‘ktc) thu đưᝣc háť—n hᝣp rắn X. Cho toĂ n báť™ rắn X phản ᝊng váť›i dung dáť‹ch H2SO4 đạc, nĂłng, dư thu đưᝣc 1,96 lĂt khĂ SO2 (Ä‘ktc). (CĂĄc phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n). TĂŹm V?
N
Trư�ng THPT Tầm Vu 2
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Cho: Fe =56; Al =27; O=16; H =1; C = 12; Na=23; S=32 (H�c sinh không đưᝣc sᝠd᝼ng bảng tuần hoà n cåc nguyên tᝑ hóa h�c)
-L
Ă?-
H
Ă“
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẌN
H
----------------------------Háşżt------------------------
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
Ă N
Sáťž GIĂ O DᝤC & Ä?Ă€O Táş O Ä?Ă P Ă N Ä?ᝀ KIáť‚M TRA HáťŒC Kᝲ II Ä?Ä‚KLÄ‚K MĂ´n: HĂła háť?c 10 TRĆŻáťœNG THPT LĂŠ Háť’NG Năm háť?c: 2014 – 2015 PHONG Táť” HOĂ HáťŒC Ä?ᝀ CHĂ?NH THᝨC 01 BĂ i 1 (2,5 Ä‘iáťƒm):Máť—i phưƥng trĂŹnh đúng đưᝣc 0,5 Ä‘iáťƒm.Thiáşżu cân báşąng vĂ Ä‘iáť u kiᝇn phản ᝊng trᝍ 0,25 Ä‘iáťƒm.a. ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S b. SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
:
c. 2H2S + 3O2(dư) → 2SO2 + 2H2Od. 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O e. 2Al +3H2SO4 loĂŁng → Al2(SO4)3 + 3H2 BĂ i 2 (2,0 Ä‘iáťƒm):LẼy máť—i chẼt máť™t Ăt ra cĂĄc áť‘ng nghiᝇm riĂŞng biᝇt ráť“i đånh sáť‘ tᝍ 1đến 4 13
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
K2SO4 Kết tủa trắng
BaCl2 Quỳ tím dd BaCl2 (Còn l ạ i) dd AgNO3 Kết tủa trắng PTHH:BaCl2 + K2SO4 BaSO4 + 2KCl; 2AgNO3 + BaCl2 Ba(NO3)2 + 2AgCl Bài 3 (0,5 điểm):
N
nNaHCO3 = 0,004 mol
U
Y
ptpư: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O 0,004
(mol)
=
0,004/0,035
=
0,114
Bài 4 (2,0 điểm):Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm
H
Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) ∆ H < 0
Ư N
G
Đ
(0,25 điểm)
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
a. Tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch, là chiều của phản ứng thu nhiệt. b. Giảm áp suất, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch, là chiều làm tăng số mol khí. c. Thêm khí oxi vào,cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận vì chiều thuận là chiều làm giảm nồng độ của oxi thêm vào. d. Dùng chất xúc tác, cân bằng trên không bị chuyển dịch vì chất xúc tác không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học. Bài 5 (3 điểm): a.
Ó
A
C
2Fe +6H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O x 3x x/2 1,5x
H
(mol)
0,5điểm
Í-
Mg +2H2SO4 đặc, nóng MgSO4 +SO2 + 2H2O y 2y y y
ÁN
(mol)
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(l)
ẠO
VHCl
(
TP .Q
0,25 điểm) 0,004
N
H2SO4 Hóa đỏ
H Ơ
KNO3 -
1,0điểm
0,5điểm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Gọi số mol Fe và Mg lần lượt là x và y (mol) mA=56x+24y=11,4 (g) (1) nSO2=0,35 (mol) => 1,5x + y = 0,35 mol (2) Giải hpt (1) và (2) x=0,15; y=0,125 (mol) %mFe=73,68%; %mMg=26,32% b.m hh muối = mFe2(SO4)3+ mMgSO4= 0,075x400 + 0,125x120 = 45 g
14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
c. Bản chất của 2 quá trình xảy ra như sau: nO2 = 0,0375 mol Gọi a là số mol của SO2 Fe0 Fe+3 +3eO2+ 4e 2O-2 0,075 0,225 0,0375 0,15 0 +2 +6 Mg Mg +2eS + 2e S+4(SO2) 0,06250,125 2a a Theo định luật bảo toàn e ta có PT: 0,225 + 0,125 =0,15+ 2a a=0,1 Số mol của SO2 = số mol của S+4 = 0,1 mol Thể tích của SO2= 0,1. 22,4= 2,24 lít
1,0 điểm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Trường THPT Tầm Vu 2
15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com GiĂĄo viĂŞn: Nguyáť…n Ä?ạng Vinh
G Ư N H TR ẌN
:
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Sáťž GIĂ O DᝤC & Ä?Ă€O Táş O Ä?Ă P Ă N Ä?ᝀ KIáť‚M TRA HáťŒC Kᝲ II Ä?Ä‚KLÄ‚K MĂ´n: HĂła háť?c 10 TRĆŻáťœNG THPT LĂŠ Háť’NG Năm háť?c: 2014 – 2015 PHONG Táť” HOĂ HáťŒC Ä?ᝀ CHĂ?NH THᝨC 02 BĂ i 1 (2,5 Ä‘iáťƒm):Máť—i phưƥng trĂŹnh đúng đưᝣc 0,5 Ä‘iáťƒm.Thiáşżu cân báşąng vĂ Ä‘iáť u kiᝇn phản ᝊng trᝍ 0,25 Ä‘iáťƒm.
Ă?-
H
Ă“
a. 2NaOH + H2S Na2S + 2H2O c. Zn + H2SO4 loĂŁng → ZnSO4 + H2 b. 2H2S + O2 (thiáşżu) → 2S + 2H2Od. SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl+ H2SO4 e. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S BĂ i 2 (2,0 Ä‘iáťƒm): LẼy máť—i chẼt máť™t Ăt ra cĂĄc áť‘ng nghiᝇm riĂŞng biᝇt ráť“i đånh sáť‘ tᝍ 1đến 4 Na2SO4 Ca(NO3)2 H2SO4 KI Quáťł tĂm HĂła Ä‘áť? dd BaCl2 Káşżt táť§a trắng dd AgNO3 -(còn lấi) Káşżt táť§a vĂ ng PTHH: BaCl2+ Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl ; AgNO3 + KI KNO3 + AgI BĂ i 3 (0,5 Ä‘iáťƒm): nNaHCO3 = 0,006mol ptpư: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O ( 0,25 Ä‘iáťƒm) 0,006 0,006 (mol) VHCl = 0,006 / 0,0525 = 0,114 (l) (0,25 Ä‘iáťƒm)
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
Ă N
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ä?
áş O
TP .Q
U
Y
N
H Ć
N
Trư�ng THPT Tầm Vu 2
16
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT DỤC Tầm Vu& 2 SỞ GIÁO
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Hóa học 10 (NH 2014 – 2015)
H Ơ
N
ĐÀO TẠO DAKLAK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Tổ Hóa
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C A
0,5điểm
Í-
H
Ó
b. m hh muối = m Al2(SO4)3 + mFe2(SO4)3 = 0,05x342 + 0,075x400 = 47,1 g c.Bản chất của 2 quá trình xảy ra như sau: Gọi a là số mol của O2 Al0 Al+3 +3eO2 + 4e 2O-2 0,05 0,15 a 4a 0 +3 +6 +4 Fe Fe +3eS + 2e S (SO2) 0,075 0,225 0,175 0,0875
1,0điểm
Theo định luật bảo toàn e ta có : 0,15 + 0,225 =0,175 + 4a a=0,05 Vậy thể tích của O2= 0,05. 22,4= 1,12 lít
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Bài 4 (2,0 điểm):Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm → CaO (r) + CO2 (k) Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3 (r) ← ∆H > 0 a. Giảm nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch, là chiều của phản ứng tỏa nhiệt. b. Giảm áp suất, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận, là chiều làm tăng số mol khí. c. lấy bớt khí CO2 ra,cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận vì chiều thuận là chiều làm tăng nồng độ của CO2 d. Dùng chất xúc tác, cân bằng trên không bị chuyển dịch vì chất xúc tác không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học. Bài 5 (3 điểm): a. 2Al +6H2SO4 đặc nóng Al2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O x 3x x/2 1,5x (mol) 0,5điểm 2Fe +6H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O y 3y y/2 1,5y (mol) Gọi số mol Al và Fe lần lượt là x và y (mol) mA=27x+56y=11,1 (g) (1) nSO2=0,375(mol) => 1,5x + 1,5y = 0,375mol (2) 1điểm Giải hpt (1) và (2) x=0,1; y=0,15 (mol) %mAl=24,32%; %mFe=75,68%
17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
Y
N
H Ơ
N
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1.(a), (b) 1,0 điểm
Câu 3
0,25 điểm
1,5 điểm
5 a,b
H
Câu1.(c),(d),(e) Câu 5a 2,0 điểm
Câu 5c
TR ẦN
Lưu huỳnh và các hợp chất quan trọng của lưu huỳnh
Ư N
G
Oxi – ozon
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vận dụng ở mức cao hơn
Câu 3
0,25 điểm
Tổng điểm
TP .Q
Vận dụng
ẠO
Clo -flo-brom-iot và hợp chất của chúng
Thông hiểu
Đ
Nhận biết
Nội dung kiến thức
U
Mức độ nhận thức
1,5 điểm
Câu 4
00
2,0 điểm
10
Kiến thức tổng hợp
3
4,5 điểm 2,0 điểm
Câu 2 2,0 điểm 3,75 điểm ( 37,5%)
2,0 điểm 10,0 (100%)
1,0 điểm (10%)
A
C
ẤP
Tổng số điểm
2,25 điểm ( 22,5%)
2+
3,0 điểm ( 30%)
1,0điểm
B
Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Ó
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
Đề kiểm tra 1 tiết Môn: Hóa học lớp 10( Bài số 3) Năm học: 2015-2016
-L
Í-
H
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG TỔ HÓA HỌC
ÁN
Mã đề thi 132
Cho: O = 16; K = 39; Cl = 35,5; Mn = 55; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40; Zn = 65; Al = 27; Ba = 137;Ag=108;Fe=56) I.TRẮC NGHIỆM:(6,0 điểm)Hãy tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu: Điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O A O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O D Câu 1: Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng: A. Cl2 B. F2 C. I2 D. Br2 Câu 2: Clorua vôi được gọi là A. muối axit B. muối ăn C. muối hỗn hợp D. muối hỗn tạp Câu 3: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
-(
TO
Họ và tên thí sinh:..........................................................Lớp:...........ĐIỂM:………….
18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com GiĂĄo viĂŞn: Nguyáť…n Ä?ạng Vinh
Báť’
G
ĆŻ N
H
TR ẌN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ă“
H
Ă?-
ID ĆŻ
áť N
G
TO
Ă N
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ä?
áş O
TP .Q
U
Y
N
H Ć
A. NaCl B. AgCl C. AgNO3 D. NaNO3 Câu 4: Ä?áť‘t chĂĄy m gam háť—n hᝣp gáť“m Zn, Al trong 11,2 lĂt khĂ clo (áť&#x; Ä‘ktc) vᝍa đᝧ thu đưᝣc 53,9 gam háť—n hᝣp muáť‘i. GiĂĄ tráť‹ cáť§a m: A. 18,40g B. 8,94g C. 36,15g D. 89,40g Câu 5: Câu nĂ o sau đây đúng? A. TĂnh axit cáť§a cĂĄc axit HX tăng tᝍ HF đến HI B. CĂĄc hidro halogenua tĂĄc d᝼ng tráťąc tiáşżp váť›i háş§u háşżt cĂĄc kim loấi. C. CĂĄc hidro halogenua áť&#x; Ä‘iáť u kiᝇn thưáť?ng đᝠu lĂ chẼt khĂ, dáť… tan trong nư᝛c thĂ nh cĂĄc dung dáť‹ch axit mấnh. D. TẼt cả cĂĄc muáť‘i AgX (X lĂ halogen) đᝠu khĂ´ng tan Câu 6: TĂnh chẼt hĂła háť?c cĆĄ bản cáť§a cĂĄc nguyĂŞn táť nhĂłm halogen lĂ : A. TĂnh oxi hĂła mấnh B. TĂnh oxi hĂła yáşżu C. TĂnh kháť yáşżu D. TĂnh kháť mấnh Câu 7: Hòa tan 0,9 gam máť™t kim loấi hĂła tráť‹ II vĂ o máť™t lưᝣng HCl dư. Sau phản ᝊng kháť‘i lưᝣng dung dáť‹ch tăng lĂŞn 0,825 gam. Kim loấi đó lĂ : A. Mg B. Zn C. Ba D. Ca Câu 8: Nư᝛c Gia-ven lĂ háť—n hᝣp cáť§a: A. HCl, HClO, H2OB. NaCl, NaClO4 , H2OC. NaCl, NaClO, H2OD. NaCl, NaClO3, H2O Câu 9: Ä?áť• dung dáť‹ch AgNO3 vĂ o dung dáť‹ch muáť‘i nĂ o sau đây sáş˝ khĂ´ng cĂł phản ᝊng. A. NaBr B. NaF C. NaCl D. NaI Câu 10: Trong cĂĄc dĂŁy sau đây dĂŁy nĂ o tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch HCl: A. AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2 B. Fe2O3, MnO2, Cu, Al C. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2, MnO2 D. Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2 Câu 11: Ä?áťƒ nháşn biáşżt 4 láť? mẼt nhĂŁn đ᝹ng NaCl, NaBr, NaF vĂ NaI, thuáť‘c tháť cáş§n dĂšng lĂ : A. dd AgNO3 B. Dd NaOH C. dd H2SO4 D. Quáťł tĂm Câu 12: DĂŁy axit nĂ o dư᝛i đây đưᝣc xáşżp theo tĂnh axit giảm dáş§n: A. HCl > HBr > HI > HF B. HI > HBr > HCl > HF C. HCl > HBr > HF > HI D. HF > HCl > HBr > HI Câu 13: Khi cho 47,4 gam KMnO4 tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch HCl đạc thĂŹ tháťƒ tĂch khĂ clo thu đưᝣc (áť&#x; Ä‘ktc) lĂ : A. 3,36 lĂt B. 8,4 lĂt C. 16,8 lĂt D. 11,2 lĂt Câu 14: CĂĄc nguyĂŞn táť‘ nhĂłm halogen đᝠu cĂł cẼu hĂŹnh electron láť›p ngoĂ i cĂšng lĂ : A. ns1np6 B. ns3np4 C. ns2np5 D. ns2np4 Câu 15: Dung dáť‹ch axit nĂ o sau đây khĂ´ng tháťƒ chᝊa trong bĂŹnh thuᝡ tinh? A. HNO3 B. HCl C. H2SO4 D. HF Câu 16: Cho cĂĄc phản ᝊng sau: (a) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. (b) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2. (c) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2. (d) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2. (f) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3. (e) HF + AgNO3 → AgF + HNO3. Sáť‘ phưƥng trĂŹnh hĂła háť?c viáşżt đúnglĂ : A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 17: Cho 11,7 gam muáť‘i natri halogenua NaX tĂĄc d᝼ng háşżt váť›i dung dáť‹ch AgNO3 thĂŹ thu đưᝣc káşżt táť§a, káşżt táť§a nĂ y sau khi phân háť§y hoĂ n toĂ n cho 21,6 gam bấc kim loấi. Váşy cĂ´ng thᝊc muáť‘i natri halogenua NaX lĂ : A. NaI B. NaCl C. NaBr D. NaF Câu 18: Kim loấi nĂ o sau đây khi tĂĄc d᝼ng váť›i HCl vĂ clo cho cĂšng máť™t muáť‘i clorua kim loấi: A. Cu B. Zn C. Fe D. Ag Câu 19: Cho cĂĄc mᝇnh đᝠsau: a. Halogen đᝊng trư᝛c thĂŹ đẊy đưᝣc halogen đᝊng sau ra kháť?i dung dáť‹ch muáť‘i. b. CĂĄc halogen đᝠu cĂł sáť‘ oxi hĂła dưƥng c. CĂĄc halogen đᝠu tan đưᝣc trong nư᝛c. d. CĂĄc halogen đᝠu tĂĄc d᝼ng đưᝣc váť›i hidro. Sáť‘ mᝇnh đᝠphĂĄt biáťƒu sailĂ : A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 20: Brom báť‹ lẍn tấp chẼt lĂ clo. Ä?áťƒ thu đưᝣc brom cáş§n lĂ m cĂĄch nĂ o sau đây: A. Dẍn háť—n hᝣp Ä‘i qua dung dáť‹ch NaI B. Dẍn háť—n hᝣp Ä‘i qua dung dáť‹ch H2SO4 loĂŁng C. Dẍn háť—n hᝣp Ä‘i qua nư᝛c D. Dẍn háť—n hᝣp Ä‘i qua dung dáť‹ch NaBr
N
Trư�ng THPT Tầm Vu 2
II. Pháş§n táťą luáşn (4,0 Ä‘iáťƒm)
BĂ i 1 : ( 2,0 Ä‘iáťƒm ): HoĂ n thĂ nh chuáť—i phưƥng trĂŹnh sau: ( )
( )
( )
( )
MnO2 Cl2 FeCl3 AgCl Ag
‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌ ‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌‌ 19
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
Y
N
H Ơ
……………………………………………………………......................................................... ........... ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..... ..................................................................................................................................................... ..................
N
Trường THPT Tầm Vu 2
TP .Q
U
Bài 2 : ( 2,0 điểm ): Cho 2,32 gam hỗn hợp A gồm MgO và Fe tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 0,2M. a. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A? b. Cho dung dich AgNO3 vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng. Tính khối lượng kết tủa thu được?
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………… ...……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………… …………………………………………………………………………………………….…… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………… ...……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………….. ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN ĐỀ 132, 357: Bài 1 : ( 2,0 điểm ): Hoàn thành chuỗi phương trình sau: ( )
( )
( )
( )
MnO2 Cl2 FeCl3 AgCl Ag Mỗi ptp ư đúng được 0,5 điểm
20
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
(1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2) 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 (3) FeCl3 + 3AgNO3→ 3AgCl + Fe(NO3)3
Y Điểm
G
0,25
0,25 (mol) 0,25
H
Ó
A
C
ẤP
2+
từ giả thiết và các ptpư ta có hệ pt: 40x + 56y = 2,32 x = 0,03 ⇔ 2x + 2y = 0,1 y = 0,02
0,25
(mol)
B
3
10
00
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (2) y → 2y →y
0,25
TO
ÁN
-L
Í-
% =
G
Ỡ N ID Ư
!.!,!
,
. 100% ≈ 51,72%
% $% = 48,28%
& = x = 0,03 mol; $% & = y = 0,02 mol
b
BỒ
Ư N
TR ẦN
MgO + 2HCl →MgCl + H2O (1) x → 2x →x
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
= 0,5.0,2 = 0,1mol Gọi x, y lần lượt là số mol của MgO, Fe
a
U
ẠO
Đáp án
Đ
Câu 2
TP .Q
Bài 2 : ( 2,0 điểm ): Cho 2,32 gam hỗn hợp A gồm MgO và Fe tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 0,2M. a. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A? b. Cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng. Tính khối lượng kết tủa thu được?
N
H Ơ
N
(4) 2AgCl → 2Ag + Cl2
0,25 0,03
MgCl2 + 2AgNO3→ Mg(NO3)2 + 2AgCl (3) → 0,06 (mol) 0,25 FeCl2 + 2 AgNO3→ Fe(NO3)2 + 2AgCl (4) 21
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trư�ng THPT Tầm Vu 2
GiĂĄo viĂŞn: Nguyáť…n Ä?ạng Vinh
→
0,02
0,04
(mol) 0,25
Y
N
H Ć
N
Váşy ' ↓ = (0,06 + 0,04).143,5 = 14,35 g
TP .Q
U
Ä?ᝀ 209, 485 : BĂ i 1 : ( 2,0 Ä‘iáťƒm ): HoĂ n thĂ nh chuáť—i phưƥng trĂŹnh sau: ( )
( )
( )
( )
áş O Ä? G
H
ĆŻ N
(1) 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O (2) Cl2 + H2→ 2HCl (3) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (4) FeCl2 + 2 AgNO3→ Fe(NO3)2 + 2AgCl
TR ẌN
BĂ i 2: (2,0 Ä‘iáťƒm ): Cho 19,3 gam máť™t háť—n hᝣp gáť“m Fe vĂ ZnO tĂĄc d᝼ng vᝍa đᝧ váť›i 600 ml dung dáť‹ch HCl 1M. a. TĂnh thĂ nh pháş§n pháş§n trăm váť kháť‘i lưᝣng cáť§a máť—i chẼt trong háť—n hᝣp ? b. Cho dung dich AgNO3 vᝍa đᝧ vĂ o dung dáť‹ch sau phản ᝊng. TĂnh kháť‘i lưᝣng káşżt táť§a thu đưᝣc ?
Câu 2
B
Ä?ĂĄp ĂĄn
10
00
Ä?iáťƒm 0,25
ẤP
2+
3
= 0,6 mol G�i x, y lần lưᝣt là sᝑ mol cᝧa Fe, ZnO
0,25
C
a
(mol)
H
Ă“
A
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 x → 2x → x
Ă?-
0,25 ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O y → 2y → y
TO
Ă N
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 Fe(NO3)2 Máť—i ptp ư đúng đưᝣc 0,5 Ä‘iáťƒm
56x + 81y = 19,3 ⇔ 2x + 2y = 0,6
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
tᝍ giả thiết và cåc ptpư ta có hᝇ pt:
0,25 x = 0,2 y = 0,1 0,25
% $% =
().!,
*,
% +, 22
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
(mol)
. 100% ≈ 58,03%
= 41,97% www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trường THPT Tầm Vu 2
Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
0,25
0,1
ZnCl2 + 2 AgNO3→ Zn(NO3)2 + 2AgCl (4) → 0,2 (mol)
H Ơ
0,25
0,2
FeCl2 + 2AgNO3→ Fe(NO3)2 + 2AgCl (3) → 0,4 (mol)
Y
U TP .Q
b
N
+, & = y = 0,1 mol
N
$% & = x = 0,2 mol;
0,25
Đ
ẠO
Vậy ' ↓ = (0,4 + 0,2).143,5 = 86,1 g
G Ư N
H TR ẦN B 00 10 3 2+
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
"made""cauhoi""dapan" "132" "1" "C" "132" "2" "D" "132" "3" "C" "132" "4" "A" "132" "5" "A" "132" "6" "A" "132" "7" "A" "132" "8" "C" "132" "9" "B" "132" "10" "D" "132" "11" "A" "132" "12" "B" "132" "13" "C" "132" "14" "C" "132" "15" "D" "132" "16" "D" "132" "17" "B" "132" "18" "B" "132" "19" "B" "132" "20" "D" "209" "1" "A" "209" "2" "B" "209" "3" "D" "209" "4" "B" "209" "5" "C" "209" "6" "A" "209" "7" "C" "209" "8" "D" "209" "9" "B" "209" "10" "D" "209" "11" "A" "209" "12" "C" "209" "13" "C" "209" "14" "B" "209" "15" "D" "209" "16" "B" "209" "17" "A" "209" "18" "C" "209" "19" "D" "209" "20" "A" "357" "1" "A" "357" "2" "A" "357" "3" "B" "357" "4" "A"
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM "mamon" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10" "KT1TTN10"
23
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trường THPT Tầm Vu 2 "KT1TTN10" "357" "5" "KT1TTN10" "357" "6" "KT1TTN10" "357" "7" "KT1TTN10" "357" "8" "KT1TTN10" "357" "9" "KT1TTN10" "357" "10" "KT1TTN10" "357" "11" "KT1TTN10" "357" "12" "KT1TTN10" "357" "13" "KT1TTN10" "357" "14" "KT1TTN10" "357" "15" "KT1TTN10" "357" "16" "KT1TTN10" "357" "17" "KT1TTN10" "357" "18" "KT1TTN10" "357" "19" "KT1TTN10" "357" "20" "KT1TTN10" "485" "1" "KT1TTN10" "485" "2" "KT1TTN10" "485" "3" "KT1TTN10" "485" "4" "KT1TTN10" "485" "5" "KT1TTN10" "485" "6" "KT1TTN10" "485" "7" "KT1TTN10" "485" "8" "KT1TTN10" "485" "9" "KT1TTN10" "485" "10" "KT1TTN10" "485" "11" "KT1TTN10" "485" "12" "KT1TTN10" "485" "13" "KT1TTN10" "485" "14" "KT1TTN10" "485" "15" "KT1TTN10" "485" "16" "KT1TTN10" "485" "17" "KT1TTN10" "485" "18" "KT1TTN10" "485" "19" "KT1TTN10" "485" "20"
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo viên: Nguyễn Đặng Vinh
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
"D" "C" "D" "A" "B" "C" "D" "D" "B" "B" "B" "A" "C" "D" "C" "C" "C" "B" "D" "A" "C" "D" "A" "A" "C" "A" "B" "C" "B" "B" "D" "D" "D" "C" "B" "A"
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
24
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 10:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Chương V: NHÓM HALOGEN
A. KIẾN THỨC: 1. VỊ TRÍ CÁC HALOGEN TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Gồm có các nguyên tố 9F 17Cl 35Br 53I 85At. Phân tử dạng X2 như F2 khí màu lục nhạt, Cl2 khímàu vàng lục, Br2 lỏng màu nâu đỏ, I2 tinh thể tím. Dễ nhận thêm một electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm X + 1e = X- (X : F , Cl , Br , I ) F có độ âm điện lớn nhất , chỉ có số oxi hoá –1. Các halogen còn lại ngoài số oxi hoá –1 còn có số oxi hoá dương như +1 , +3 , +5 , +7 Tính tan của muối bạc AgF AgCl AgBr AgI tan nhiều trắng vàng lục vàng đậm
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
35 2. CLO trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 17 Cl (75%) và 37 17 Cl (25%) M Cl=35,5 Cl2 có một liên kết cộng hóa trị, dễ dàng tham gia phản ứng, là một chất oxihóa mạnh. Cl2 tham gia phản ứng với H2, kim loại tạo clorua với soh-1. TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI (đa số kim loại và có t0 để khơi màu phản ứng) tạo muối clorua t0 2Na + Cl2 2NaCl t0 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 t0 Cu + Cl2 CuCl2 TÁC DỤNG VỚI HIDRO (cần có nhiệt độ hoặc có ánh sáng) as H2 + Cl2 2HCl Khíhidro clorua không cótính axit ( không tác với Fe) , khi hoà tan HCl vào nước mới tạo thành dung dịch axit. TÁC DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ FeCl3 FeCl2 + ½ Cl2
t H2S + Cl2 2HCl + S Cl2 còn tham gia phản ứng với vai trò vừa là chất ôxihóa, vừa là chất khử. TÁC DỤNG VỚI NƯỚC khi hoà tan vào nước , một phần Clo tác dụng (Thuận nghịch) Cl 02 + H2O HCl+ HClO ( Axit hipoclorơ) TÁC DỤNG VỚI NaOH tạo nước Javen NaCl + NaClO + H2O Cl2 + 2NaOH
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
0
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
3. FLO là chất oxihóa mạnh, tham gia phản ứng với hầu hết các đơn chất và hợp chất tạo florua với soh -1. TÁC DỤNG KIM LOẠI CaF2 Ca + F2 2AgF 2Ag + F2 TÁC DỤNG VỚI HIDRO phản ứng xảy ra mạnh hơn các halogen khác , hỗn hợp H2 , F2 nổ mạnh trong bóng tối. 2HF H2 + F2 Khí HF tan vào nước tạo dung dịch HF. Dung dịch HF là axit yếu, đặc biệt là hòa tan được SiO2 t0 4HF + SiO2 2H2O + SiF4 (sự ăn mòn thủy tinh được ứng dụng trong kĩ thuật khắc trên kính như vẽ tranh khắc chữ). TÁC DỤNG NƯỚC khí flo qua nước sẽ làm bốc cháy nước (do giải phóng O2). 4HF + O2 2F2 + 2H2O Phản ứng này giải thích vì sao F2 không đẩy Cl2 , Br2 , I2 ra khỏi dung dịch muối hoặc axit trong khi flo có tính oxihóa mạnh hơn . 4. BRÔM VÀ IÔT là các chất ôxihóa yếu hơn clo. TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI tạo muối tương ứng t0 2Na + Br2 2NaBr 2Na + I2
t 2NaI 0
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
H Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn t0 2Al + 3Br2 2AlBr3 t0 2Al + 3I2 2AlI3 TÁC DỤNG VỚI HIDRO g 駏n no鵱 H2 + Br2 2HBr g 駏n no鵱 H2 + I2 2 HI phản ứng xảy ra thuận nghịch. Độ hoạt động giảm dần từ Cl Br I Các khíHBr, HI tan vào nước tạo dung dich axit H O H O 2 ddaxit HBr HI 2 dd axit HI. HBr Về độ mạnh axit thì lại tăng dần từ HCl < HBr < HI
ẠO
TP .Q
U
5. AXIT CLOHIDRIC (HCl) dung dịch axit HCl có đầy đủ tính chất hoá học của một axit mạnh TÁC DỤNG CHẤT CHỈ THỊ dung dịch HCl làm quì tím hoá đỏ (nhận biết axit) H+ + ClHCl TÁC DỤNG KIM LOẠI (đứng trước H trong dãy Bêkêtôp) tạo muối (với hóa trị thấp của kim loại) và giải phóng khí hidrô t Fe + 2HCl FeCl2 + H2 t0 2 Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 Cu + HCl không có phản ứng TÁC DỤNG OXIT BAZƠ , BAZƠ tạo muối và nước NaCl + H2O NaOH + HCl t0 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 0 t Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O TÁC DỤNG MUỐI (theo điều kiện phản ứng trao đổi) CaCl2 + H2O + CO2 CaCO3 + 2HCl AgCl + HNO3 AgNO3 + HCl ( dùng để nhận biết gốc clorua ) Ngoài tính chất đặc trưng là axit , dung dịch axit HCl đặc còn thể hiện vai trò chất khử khi tác dụng chất oxi hoá mạnh như KMnO4 , MnO2 …… t0 4HCl- + MnO2 MnCl2 + Cl 02 + 2H2O
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
0
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
6. MUỐI CLORUA chứa ion âm clorua (Cl-) và các ion dương kim loại, NH 4 như NaCl ZnCl2 CuCl2 AlCl3 NaCl dùng để ăn, sản xuất Cl2, NaOH, axit HCl KCl phân kali ZnCl2 tẩy gỉ khi hàn, chống mục gổ BaCl2 chất độc CaCl2 chất chống ẩm AlCl3 chất xúc tác 7. NHẬN BIẾT dùng Ag+ (AgNO3) để nhận biết các gốc halogenua. AgCl (trắng) Ag+ + Cl- AS (2AgCl 2Ag + Cl2 ) AgBr (vàng nhạt) Ag+ + Br- + AgI (vàng đậm) Ag + I I2 + hồ tinh bột xanh lam 8. HỢP CHẤT CHỨA ÔXI CỦA CLO Trong các hợp chất chứa ôxi của clo, clo có soh dương, được điều chế gián tiếp. Cl2O Clo (I) oxit Cl2O7 Clo(VII) oxit HClO Axit hipo clorơ NaClO Natri hipoclorit HClO2 Axit clorơ NaClO2 Natri clorit HClO3 Axit cloric KClO3 kali clorat HClO4 Axit pe cloric KClO4 kali peclorat Tất cả hợp chất chứa oxi của clo điều là chất ôxihóa mạnh. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com NƯỚC ZAVEN là hỗn hợp gồm NaCl, NaClO và H2O có tính ôxi hóa mạnh, được điều chế bằng cách dẫn khí Clo vào dung dịch NaOH (KOH) NaCl + NaClO + H2O Cl2 + 2NaOH KCl + KClO + H2O) (Cl2 + 2KOH KALI CLORAT công thức phân tử KClO3 là chất ôxihóa mạnh thường dùng điều chế O2 trong phòng thí nghiệm 0 2t 2KClO3 MnO 2KCl + O2 KClO3 được điều chế khi dẫn khí clo vào dung dịch kiềm đặc đã được đun nóng đến 1000c 0 3Cl2 + 6KOH 100 5KCl + KClO3 + 3H2O CLORUA VÔI công thức phân tử CaOCl2 là chất ôxihóa mạnh, được điều chế bằng cách dẫn clo vào dung dịch Ca(OH)2 đặc CaOCl2 + H2O Cl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O Nếu Ca(OH)2 loãng 2Ca(OH)2 + 2Cl2 9. ĐIỀU CHẾ CLO nguyên tắc là khử các hợp chất Cl- tạo Cl0 TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM cho HCl đậm đặc tác dụng với các chất ôxihóa mạnh 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O 2KMnO4 + 16HCl t MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O TRONG CÔNG NGHIỆP dùng phương pháp điện phân DD CMN H2 + 2NaOH + Cl2 2NaCl + 2H2O 裀 裀 NC 2NaCl 2Na+ Cl2 10. ĐIỀU CHẾ HCl PHƯƠNG PHÁP SUNFAT cho NaCl tinh thể vào dung dịch H2SO4 đậm đặc 0 cao 2NaCltt + H2SO4 t Na2SO4 + 2HCl 0 t tha醦 NaCltt + H2SO4 NaHSO4 + HCl PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP đốt hỗn hợp khí hidro và khí clo as H2 + Cl2 2HCl hidro clorua 11. ĐIỀU CHẾ HF bằng phương pháp sunfat
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
0
t CaF2(tt) + H2SO4(đđ) CaSO4 + 2HF
ẤP
2+
0
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
B. Câu hỏi và bài tập: I – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 29.1.001 Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là A. ns2. B. ns2np3. C. ns2np4. D. ns2np5. 29.1.002 Cấu hình e của anion X của nguyên tố X thuộc chu kì 3 là: A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p63d6. 29.1.003 Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. 29.1.004 Độ hoạt động hóa học của các halogen là: A. Cl > Br > I > F B. I < Br < Cl < F C. F > I > Cl > Br D. F > Br > I > Cl 29.2.005 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ? A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh. C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước. 29.1.006 Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác ? A. Liên kết cộng hóa trị. B. Liên kết phân cực. C. Liên kết đơn. D. Tạo thành bằng sử dụng chung một đôi electron. 29.1.007 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử: A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung. 29.1.008 Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng: A. Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua. B. Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua. C. Có đơn chất ở dạng khí X2 D. Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất. 29.1.009 Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá A. dương. B. âm. C. không. D. không xác định được. 29.2.010 Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so với clo, brom, iod thì www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. flo có tính oxi hoá mạnh hơn. B. flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn. C. nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt. D. nguyên tử flo không có phân lớp d. 29.1.011 Trạng thái vật lí ở điều kiện thường của flo, clo, brôm, iot lần lượt là: A. Khí không màu, khí màu vàng nhạt, khí màu nâu đỏ, khí màu tím. B. Khí màu lục nhạt, khí màu vàng lục, chất lỏng màu nâu đỏ, chất rắn màu tím. C. Khí màu lục nhạt, khí màu vàng lục, chất lỏng màu nâu đỏ, chất lỏng màu tím. D. Khí không màu, khí màu vàng nhạt, chất lỏng màu nâu đỏ, chất rắn màu tím 29.1.012 Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5. Các nguyên tố này thuộc: A. Nhóm halogen. B. Nhóm kim loại kiềm. C. Nhóm khí hiếm. D. Nhóm kim loại kiềm thổ. 29.1.013 Cho phản ứng: H2 + X2 A. Chất A có tên gọi: A. Hiđrô halogenua. B. Axit halogen hiđric. C. Axit hiđric halogen. D. Halogen hiđrô 30.1.014 Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí A. 1,25 lần. B. 2,45 lần. C. 1,26 lần. D. 2,25 lần. 30.2.015 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch nước clo bao gồm các chất nào sau đây? A. Cl2, H2O B. Cl2, H2O, HClO C. Cl2, H2O, HClO, HCl D. Cl2, H2O, HCl o 30.2.016 Khi dẫn clo vào dung dịch NaOH đun nóng ở 100 C, ta có phản ứng: 100o C 3Cl2 6 NaOH 5 NaCl NaClO3 3H 2O Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò là: A. Chất oxi hóa B. Chất khử C. Chất xúc tác D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử 30.1.017 Nước Gia-ven là hỗn hợp gồm các chất: A. HCl, HClO, H2O B. NaCl, NaClO, H2O C. NaCl, NaClO3, H2O D. NaCl, NaClO4, H2O 30.1.018 Hỗn hợp Cl2 vàH2 tạo thành hỗn hợp nổ khi tỉ lệ số mol tương ứng là A. 1 : 3 B. 1 : 1 C. 2 : 1 D. 1 : 2 30.1.019 Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử B. Chỉ là chất oxi hoá C. Chỉ là chất khử D. Không là chất oxi hoá, không là chât khử. 30.1.020 Sản phẩm tạo thành khi điện phân dung dịch NaCl loãng nguội, có màng ngăn là: A. NaClO3, H2, Cl2 B. NaClO, H2 C. NaOH, Cl2, H2 D. NaOH, H2 30.1.021 Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là: A. cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh. B. điện phân dung dịch NaCl. C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp. D. phương pháp khác. 30.2.022 Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do: A. Cl2 có tính oxi hóa mạnh. B. HClO có tính oxi hóa mạnh. C. HCl là axit mạnh. D. nguyên nhân khác. 30.1.023 Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ? A. O2. B. N2. C. Cl2. D. CO2. 30.2.024 Sục khí Cl2 qua dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra là: A. Cl2 + H2O → HCl + HClO. B. 2HCl +K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O. C. 2HClO + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O + O2. D. Cả A và B. 30.1.025 Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là : A. N2 vàH2. B. H2 vàO2. C. Cl2 vàH2. D. H2S vàCl2. 30.2.026 Hợp chất nào sau đây phản ứng được với khí clo: A. KCl B. CaCO3 C. KOH D. Cu(NO3)2 30.1.027 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách A. điện phân nóng chảy NaCl. B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. C. phân huỷ khí HCl. D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4… 30.2.028 Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo: A. có màu vàng lục B. có mùi hắc, độc C. có tính tẩy trắng khí ẩm D. Tan hoàn toàn trong nước 30.1.029 Những chất dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm: A. MnO2 B. KMnO4 C. HCl D. Tất cả những chất trên 30.2.030 Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O. Hệ số chất tham gia là: A. 1 và14. B. 1 và3. C. 2 và3 D. 2 và14. 30.2.031 Cho phản ứng: KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Tổng hệ số sản phẩm là: A. 17. B. 15. C. 16. D. 10. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 30.2.032 Không thể điều chế FeCl3 bằng p/ư nào? A. Fe + Cl2. B. Fe(OH)3 + HCl C. FeCl2 + Cl2. D. Fe2O3 + Cl2. 30.3.033 Khi cho Kali tác dụng với khí clo, sau phản ứng thu được 18,625 gam muối kali clorua. Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng kali và thể tích clo cần dùng để điều chế lượng muối trên lần lượt là: A. 10 gam và3,5 lít B. 12,2 gam và3,6 lít C. 12,2 gam và3,5 lít D. 14 gam và3 lít 30.3.034 Cho 4,48 lít clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2. X là A. I=127. B. Cl=35,5. C. Br=80. D. F=19 30.3.035 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam NaCl. Số mol của hỗn hợp muối ban đầu là: A. 0,01 mol. B. 0,015 mol. C. 0,02 mol. D. 0,025 mol. 30.3.036 Cho 13,44 lítkhíCl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là A. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,2M. D. 0,4M. 30.3.037 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam. Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là A. 0,1 mol. B. 0,05 mol. C. 0,02 mol. D. 0,01 mol. 31.2.038 Kim loại nào khi tác dụng với dung dịch HCl và khi tác dụng với khí clo đều cho cùng một loại muối clorua: A. Cu B. Al C. Fe D. Ag. 31.2.039 Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của khí hiđro clorua A. làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt. B. tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2. C. tác dụng với khí NH3. D. tan nhiều trong nước. 31.1.040 Cho một ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng xảy ra là: A. không có hiện tượng gì B. đồng (II) oxit chuyển thành màu nâu đỏ C. đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra. D. đồng (II) oxit tan, dung dịch có màu xanh 31.2.041 Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch: A. NaOH vàHBr B. H2SO4 vàBaCl2 C. KCl vàNaNO3 D. NaCl vàAgNO3 31.2.042 Cho phản ứng: MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2 O có bao nhiêu phân tử HCl đóng vai trò là chất khử A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 31.3.043 Hoàtan 0,2 mol khíHCl vào nước thu được dung dịch A. Thêm vào dung dịch A một lượng 14 gam KOH, sau đó nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch sau phản ứng. Dung dịch có màu gì? A. Hoá đỏ B. Không màu C. Hoáxanh D. Không đổi màu 31.2.044 Trong các dãy sau đây dãy nào tác dụng với dung dịch HCl: A. AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2 C. I2O3, MnO2, Cu, Al B. Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2 D. CaCO3, H2 SO4, Mg(OH)2, MnO2 31.1.045 Khi mở nắp bình đựng dung dịch HCl 37 % thấy xuất hiện khói trắng trên miệng bình là do A. HCl dễ bay hơi B. HCl dễ bay hơi, tan trong hơi nước trong không khí tạo thành những hạt nhỏ axit clohiđric C. HCl phân huỷ thành H2 vàCl2 D. HCl đã tan đến mức bảo hoà 31.2.046 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím A. chuyển sang màu đỏ. B. chuyển sang màu xanh. C. không chuyển màu. D. chuyển sang không màu. 31.1.047 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách A. clo hoá các hợp chất hữu cơ. B. cho clo tác dụng với hiđro. C. đun nóng dung dịch HCl đặc. D. cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc. 31.2.048 Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc thì A. không có hiện tượng gì. B. clorua vôi tan. C. clorua vôi tan, có khí màu vàng, mùi xốc thoát ra. D. clorua vôi tan, có khí không màu thoát ra. 31.1.049 Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl, hiện tượng xảy ra là A. Không có hiện tượng gì B. Có kết tủa trắng C. Cókhíkhông màu thoát ra D. Cókhímàu vàng thoát ra 31.2.050 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? A. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2 B. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O C. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O 31.1.051 Để nhận biết đồng thời axít clohiđric và muối clorua cần dùng thuốc thử sau: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Quìtím B . Dung dịch NaCl C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch NaNO3 31.2.052 Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2(9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với các chất A. (1), (2). B. (3), (4),. C. (5), (6). D. (3), (6). 31.3.053 Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thì thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần dùng là A. 0,5 lit B. 0,6 lit C. 0,7 lit D. số khác. 31.3.054 Cho 16,25 g một kim loại M hoá trị II tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 2M. Nguyên tử khối của kim loại M là: A. 64 B. 65 C. 27 D. 24 31.3.055 Cho 5,51 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 thuộc 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 1,344 lít khí CO2 (đkc). Tìm kim loại? A. Mg vàCa B. Be vàMg C. Ca vàBa D. không xác địn 31.3.056 Cho dung dịch có chứa 2,925 g NaCl vào 200ml ddịch AgNO3 1M.Khối lượng kết tủa thu được là: A. 28,7 B. 14,35 C. 25,9 D. 7,18 31.3.057 Hoà tan 10 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là A. 45,5gam B. 27,75 gam C. 35,5 gam D. 45 gam 31.3.058 Cho hỗn hợp hai muối FeCO3 vàCaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ, tạo ra 2,24 lit khí (đktc). Số mol HCl tiêu tốn hết là: A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,2 mol. D. 0,3 mol. 31.3.059 Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Hãy chọn câu phát biểu đúng: 1) Thể tích khí thoát ra (đktc) là: A. 2,57 lit. B. 5,2 lit. C. 1,53 lit. D. 3,75 lit. 2) Khối lượng MnCl2 tạo thành là: A. 8,4 gam. B. 14,5 gam. C. 12,2 gam. D. 4,2 gam. 31.3.060 Hòa tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch A và 2,24 lit khí (đktc). Cô cạn dung dịch A, số gam muối thu được là: A. 7,55 gam. B. 11,1 gam. C. 12,2 gam. D. 13,55 gam. 31.3.061 Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc), dung dịch X và 2,54 gam chất rắn Y. Khối lượng muối trong X là A. 32,15 gam. B. 31,45 gam. C. 33,25 gam. D. 30,35gam 32.1.062 Trong phân tử CaOCl2 2 nguyên tử clo ở mức số oxi hóa bằng: A. 0 B. 0 và-1 C. 0 và+1 D. -1 và+1. 32.1.063 Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl2 A. Là chất bột màu trắng, bốc mùi clo C. Là chất sát trùng tẩy trắng vải sợi B. Là muối kép của axít hipoclorơ và axit clohiđric D. Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric 32.2.064 Để nhận ra khí hiđro clorua trong số các khí đựng riêng biệt: HCl, SO2, O2 vàH2 ta làm như sau: A. dẫn từng khí qua dung dịch phenolphthalein. B. dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3 C. dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng. D. dẫn từng khí qua dung dịch KNO3 32.1.065 Axit pecloric có công thức A. HClO. B. HClO2. C. HClO3. D. HClO4. 32.1.066 Axit cloric có công thức A. HClO. B. HClO2. C. HClO3. D. HClO4. 32.2.067 Axit nào có tính oxi hóa mạnh nhất A. HClO3. B. HClO. C. HClO2 D. HClO4 34.2.068 Trong các đơn chất dưới đây đơn chất nào không thể hiện tính khử: A. Cl2 B. F2 C. Br2 D. I2 34.1.069 Axit nào không thể đựng trong lọ thủy tinh : A. HF. B. HBr. C. HCl. D.HI 34.2.070 Axit flohidric được đựng trong bình chứa làm bằng: A. Thủy tinh B. Sắt C. Chất dẻo D. Thiếc 34.2.071 Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây : A. HCl, H2SO4, HF, HNO3. B. HCl, H2SO4, HF. C. H2SO4, HF, HNO3. D. HCl, H2SO4, HNO3. 34.1.072 Axit nào được dùng để khắc lên thủy tinh ? A. H2SO4. B. HNO3. C. HF. D. HCl. 34.1.073 Phản ứng nào tạo ra oxi: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. F2 + H2O . B. Cl2 + H2O. C. Br2 + H2O . D. Tất cả đều sai 35.2.074 Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây: A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI 35.2.075 Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là: A. -1, +1, +1, +3. B. -1, +1, +2, +3. C. -1, +1, +5, +3. D. +1, +1, +5, +3. 35.2.076 Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là A. KBr. B. KCl. C. H2O. D. NaOH. 36.2.077 Phản ứng nào sau đây xảy ra được? A. I2 + KCl B. I2 + KBr C. Br2 + KI D. Br2 + KCl 36.2.078 Phản ứng nào sau đây là sai : A. Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2 B. Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2 C.. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2 D. Br2 + 2NaI 2NaBr + I2 36.2.079 Muối iốt là: A. NaI B. KI có trộn một lượng nhỏ KIO3 C. KClO3 có trộn một lượng nhỏ KI D. NaCl cótrộn một lượng nhỏ KI hoặc KIO3 36.1.080 Khi nung nóng, iot biến thành hơi không rua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là: A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy. 36.2.081 Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau: A. sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn. B. sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn. C. sục khí Br2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn. D. Cách làm khác. 36.2.082 Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng: A. khíCl2 B. dung dịch hồ tinh bột. C. giấy quỳ tím. D. khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột. 36.2.083 Chất nào hầu như không tác dụng với nước: A. I2 B. Cl2 C. Br2 D. F2. 36.1.084 Ở điều kiện thường, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử? A. Brom B. Flo C. Clo D. Iot 36.2.085 Có cốc dd không màu KI ; thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm 1 ít nước Clo; hiện tượng quan sát được là: A. dd có màu vàng nhạt B. dd vẫn không màu C. dd có màu nâu D. Dd có màu xanh thẫm 36.3.086 Xác định nồng độ mol của dung dịch KI biết rằng 200ml dung dịch đó tác dụng hết với khí Cl2 thì giải phóng 76,2g I2 A. 2M B. 4M C. 1M D. 3M 37.2.087 Cho các dung dịch muối sau: NaCl, KF, NaI, KBr. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên: A. NaNO3 B. KOH C. AgCl D. AgNO3 37.2.088 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng : A. NaI B. NaBr C. NaCl D. NaF 37.3.089 Để nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng HCl, HBr, KOH, Ca(NO3)2, BaCl2, thuốc thử cần dùng là : A. Quỳ tím và AgNO3 B. AgNO3 C. Quỳ tím và H2SO4 D. Quỳ tím 37.2.090 Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được A. 1 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 4 dung dịch. II – BÀI TẬP TỰ LUẬN: DẠNG: Viết phương trình phản ứng 1) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: a) NaCl + ZnBr2 e) HBr + NaI i) AgNO3 + ZnBr2 m) HCl + Fe(OH)2 b) KCl + AgNO3 f) BaSO4 + KI j) Pb(NO3)2 + ZnBr2 n) HCl + FeO c) NaCl + I2 g) KBr + Cl2 k) KI + Cl2 o) HCl + CaCO3 d) KF + AgNO3 h) HBr + NaOH l) KBr + I2 p) HCl + K2SO3 2) Từ các chất: KClO3, MnO2, H2SO4, Ca(OH)2 hãy điều chế clorua vôi, kali clorat, oxi, hiđro clorua, clo, hiđro. Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. 3) Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau: a) NaCl Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2 b) CaCO3 CaCl2 NaCl NaOH NaClO NaCl Cl2 FeCl3 AgCl c) KMnO4 Cl2 KClO3 KCl HCl CuCl2 AgCl Cl2 clorua voâ i www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn d) I2 KI KBr Br2 NaBr NaCl Cl2 HI AgI HBr AgBr e) CaOCl2
HCl
(14)
FeCl3
(2)
NaCl
(15)
NaClO
(16) ** (17)
NaCl
(3)
N
(1)
Cl2
H Ơ
(9)
N
(11) (12)
KClO3
(4)
KCl
(5)
AgCl
(6)
Cl2
(7)
Br2
(8)
Y
FeCl3
FeCl2
I2
U
(10)
(13)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
DẠNG: Nhận biết Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: 1) Có 3 bình không nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch NaCl, NaBr, NaI. Chỉ dùng một hoá chất (không dùng muối bạc) làm thế nào để xác định được dung dịch có trong mỗi bình ? Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. 2) HCl, KCl, KBr, NaI 3) HCl, NaCl, NaNO3, HNO3. 4) HCl, NaCl, NaNO3, NaBr 5) NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaNO3 6) NaCl, HCl, NaOH, Na2SO4, H2SO4 .......... DẠNG: Bài toán 1) Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở 2 chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,34 gam kết tủa. a) Tìm công thức của NaX, NaY. b) Tính khối lượng mỗi muối. 2) Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohiđric 1M để có đủ khí clo tác dụng với sắt tạo nên 16,25 gam FeCl3 ? Đáp số: mKMnO4 9,48g ; VHCl 480 ml 3) Hòa tan 1,74 gam MnO2 trong 200 ml axit clohiđric 2M. Tính nồng độ (mol/l) của HCl và MnCl2 trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc. Giả thiết khí clo thoát hoàn toàn khỏi dung dịch và thể tích của dung dịch không biến đổi. Đáp số: CM HCl 1,6 M ; CM MnCl2 0,1 M 4) Hoà tan 20,75 gam hỗn hợp 2 muối NaCl và KCl trong H2O được một dung dịch. Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch trên thu được 43,05 gam kết tủa trắng. a) Viết phương trình phản ứng. b) Tính % theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. 5) Cho 19 g hỗn hợp gồm Fe và ZnO phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl thu được 1,12 lit khí (đktc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. b) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HCl 6) Cho 30,6g hỗn hợp 2 muối Na2CO3 vàCaCO3 tác dụng với axit HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,72 lit khí (đktc). Tính khối lượng mỗi muối Cacbonat thu được. 7) Cho 10,8 g kim loại M hoá trị 3 tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4 g muối clorua kim loại. a) Xác định tên kim loại M. b) Tính lượng MnO2 và thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng cho phản ứng trên. Biết hiệu suất phản ứng để điều chế clo là 80%. 8) Cho 10,3 g hỗn hợp gồm Cu, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thu được 5,6 lít khí và 2 g chất rắn không tan. a) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp đầu. b) Nếu nung nóng hỗn hợp trên rồi cho tác dụng với khí clo. Hãy tính V Clo (đktc) cần để tác dụng hết với hỗn hợp trên. Đáp số: : a) mCu = 2 g; mAl = 2,7 g; mFe = 5,6 g. Từ đó tính ra %. b) VCl2 = 7,42 lít 9) Cho 13,6 g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 91,25 g dung dịch HCl 20% a) Tính khối lượng và % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com b) Tính c% các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng? 10) Khi hòa tan hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36,5 % (d=1,19 g/ml) và 8,96 lít khí (đkc) a) Tính m mỗi chất trong hỗn hợp đầu. b) Tính m muối ZnCl2 và nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH LỚP 10 (cơ bản) Năm 2016-2017
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I. KIẾN THỨC 1- Về kiến thức a) Học sinh biết: - Oxi và lưu huỳnh là những nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh, trong đó oxi là chất oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh. Hai dạng thù hình của nguyên tố oxi là O2 vàO3. b) Học sinh hiểu: Mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử, độ âm điện, số oxi hóa của nguyên tố với những tính chất hóa học của oxi, lưu huỳnh, các hợp chất có oxi của lưu huỳnh.Tính chất hóa học cơ bản của hợp chất lưu huỳnh phụ thuộc vào trạng thái số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh trong hợp chất. c) Học sinh vận dụng: Giải thích được các hiện tượng thực tế liên quan đến tính chất của lưu huỳnh và các hợp chất của nó. 2- Về kĩ năng II. KỸ NĂNG: Vận dụng các lý thuyết để làm bài tập liên quan - Viết chuỗi phương trình phản ứng - Nhận biết các chất dựa trên tính chất hóa học - Áp dụng để làm các dạng toán như: Kim loại + oxi Kim loại + lưu huỳnh -> hỗn hợp chất rắn + axit. Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp SO2 + NaOH Kim loại + H2SO4 đặc hoặc loãng . Tính % khối lượng từng chất. Tính CM muối thu được hoặc C% các muối thu được Muối sunfit tác dụng với axit. BÀI TẬP A- Tự luận * Lý thuyết căn bản: Câu 1: Giải thích và viết phương trình phản ứng chứng minh. Giấy quì tẩm ướt bằng dung dịch KI chuyển sang màu xanh khi gặp O3. Câu 2: Nước hiđrôsunfua để lâu ngoài không khí bị vẩn đục. Giải thích và viết phương trình phản ứng minh họa. Câu 3: Dẫn khí SO2 vào dd Br2 thì có hiên tượng gì? Viết phương trình phản ứng . Câu 4: Cho vào ống nghiệm một ít dd NaOH rồi thêm vài giọt phenolphtalein, sau đó thêm từ từ dd H2SO4 đến dư vào. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong thí nghiệm trên. Câu 5: Tại sao có thể điều chế HCl bằng cách trộn H2SO4đ vơi NaCl nhưng không thể điều chế HBr bắng cách trộn H2SO4đ vơi NaBr . Viết phương trình phản ứng. Câu 6. Nêu tính chất hoá học của khí oxi, giải thích. Viết PTHH minh hoạ ? Câu 7. So sánh tính chất hoá học của của khí oxi và khí ozon. Viết PTHH minh hoạ?. Câu 8. Nêu tính chất hoá học của lưu huỳnh. Viết PTHH minh hoạ Câu 9. Nêu tính chất hoá học của hiđro sunfua. Viết PTHH minh hoạ? Câu 10. Nêu tính chất hoá học của lưu huỳnh đioxit. Viết PTHH minh hoạ? Câu 11. Nêu tính chất hoá học của axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc. Viết PTHH minh hoạ? Câu 12. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, CaCO3, FeS, Ba(OH)2. Câu 13. Viết các phản ứng chứng minh S và SO2 Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? Câu 14. viết phản ứng chứng minh H2SO4 đặc nóng có tính oxi hóa mạnh? d. Khi nhỏ vài giọt dd H2SO4 đậm đặc vào cốc đựng đường Glucozơ. Thấy đường hóa đen và trào ra ngoài cốc. Viết các phản ứng minh họa các hiện tượng trên?
* Điều chế: 1. Nêu phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. Viết PTHH minh hoạ?. 2. Nêu pp điều chế lưu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.Viết pư m/ họa? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ G Ư N
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Dạng 2. phân biệt các khí sau? a. SO2, O2, H2S c. HCl, O2, SO2 b. CO2 , SO2, H2 d. CH4, SO2, H2S Dạng 3. phân biệt các dd sau đưng trong các lọ không có nhãn. a. HCl, H2SO4, H2SO3 b. Na2SO4, Na2SO3, NaCl c. Na2S , Na2SO4, NaNO3 d. Ba(NO3)2 , Cu(NO3)2 , KNO3 e. K2S, K2SO4, K2SO3 4. Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các chất trong mỗi dãy sau: a) các dung dịch: NaCl, Na2SO4 , NaNO3 . b) các dung dịch K2S , K2SO3 , K2SO4 c) Các chất rắn: K2S, CuS, ZnS. Dạng 4: bài toán SO2 td với dd kiềm.
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 3. Trình bày phương pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp. Viết PTHH minh hoạ. 4. Cho các hóa chất sau: Fe, S , H2SO4 Loãng. Nêu hai cách khác nhau để đ/ chế H2S? Viết pt phản ứng xảy ra? * Cân bằng phản ứng: Fe + H2SO4 đặc , nguội Al + H2SO4 đặc , nguội B. BÀI TẬP: Dạng 1. hoàn thành chuỗi phản ứng sau? ( ghi rõ điều kiện nếu có ) a. FeS H2S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4 b. FeS2 SO2 H2SO4(l) Fe2(SO4)3 c. Na2SO3 SO2 NaHSO3 Na2SO4 BaSO4 e. H2S S SO2 SO3 H2SO4 FeSO4 NaHSO3 Na2SO3 Na2SO4 f) FeS2 SO2 H2SO4 SO2 S ZnS H2S SO2 Na2SO3 NaHSO3 SO2 g) FeS H2S H2SO4 CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 1: dẫn 3,2 g khí SO2 vào 350 ml NaOH 0,2 M. sau phản ứng thu được mấy muối? Khối lượng bao nhiêu? Câu 2: Sục từ từ 25,6 g khí Sunfurơ (SO2) vào 400 ml dd KOH 1,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hãy tính khối lượng của muối thu được? Câu 3: Sục từ từ 13,44 lít khí Sunfurơ (SO2) đktc vào 800 ml dd KOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hãy tính khối lượng của muối thu được? Câu 4: Tính khối lượng muối tạo thành khi: a) Hấp thụ hoàn toàn 1 mol SO2 vào dung dịch chứa 1,2 mol KOH . b) Cho 1 dung dịch chứa 60g NaOH vào 1 dung dịch chứa 98g H2SO4 .
TO
Dạng 5 : hh KL tác dụng với dd H2SO4 loãng hoặc H2SO4 đặc.
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
Câu 1: Cho 19,3 g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng , phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 14,56 lít khíH2 đktc. Tính phần trăm khối lượng của Al và Fe trong h2 ban đầu?( 41,97%, 58,03%) Câu 2: Cho 12,6 g hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với dd H2SO4 loãng , phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,44 lít khíH2 đktc. Tính phần trăm khối lượng của Mg và Al trong h2 ban đầu?(57,14%, 42,86% Câu 3. Oxi hoá hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp kim loại Mg và Al cần dùng hết 4,48 lít khí oxi (đktc). Viết các PTHH xảy ra và tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp (ĐA: 30,8% và 69,2%) Câu 4. Cho 7,8 g hỗn hợp hai kim loại Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). a) Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra. b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. (mMg = 2,4 g; mAl = 5,4 g) c) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia phản ứng. (V = 0,2 lít) Câu 5. Cho 8g h2 Fe và Mg tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. (%mFe = 70%; %mMg = 30%) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn b) Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng. (CM = 1M)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 6. Cho 12 g hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dd H2SO4 đặc , dư, đun nóng được 5,6 lít khí SO2 ở đktc. Tính % của Cu, Fe trong h2 ban đầu? Dang 6. Muối sunfua tạo kết tủa đen.
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 1. Cho h2 Fe và FeS td với dd H2SO4 loãng được 6,72 lit h2 khí ở đktc. Cho h2 khí này đi qua dd Pb( NO3)2 được 47,8 g kết tủa đen. a. h2 khí thu được gồm những khí nào? Thể tích mỗi khí là bao nhiêu? b. tính % của Fe và FeS trong h2 ban đầu? Câu 2 : Cho h2gồm Al và Al2S3 td với dd H2SO4 loãng được 10,08 lit h2 khí ở đktc. Cho h2 khínày vào dd Cu(NO3)2 được 28,8 g kết tủa đen. a. h2 khí gồm những khí nào? Thể tích bao nhiêu? b. Tính % Al vàAl2S3 trong h2 ban đầu? Câu 3 Cho 16,3 g h2 gồm FeS và Al2S3 td với dd H2SO4 loãng dư được V lít khí X duy nhất ở đktc. Cho toàn bộ lượng V lit khí X ở trên qua dd Pb(NO3)2 được 59,75 g kết tủa mầu đen. a. tính % FeSvàAl2S3 trong h2 ban đầu ? b. tính V lit khí X ở đktc? Câu 4: Đun nóng hỗn hợp 0,56g Fe với 0,256g S trong một bình kín không có oxi sau môt thời gian cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn A. a) Tính khối lượng từng chất rắn trong A. b) Hòa tan hỗn hợp A bằng lượng dư H2SO4 loãng, thu được dd B và hỗn hợp C gồm hai chất khí, nếu dẫn hỗn hợp khí này vào dd Pb(NO3)2 thì thấy có kết tủa màu đen. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Tính tỉ khối của hỗn hợp C. Câu 5. Nung nóng 11,2 g Fe với 3,2 g S trong bình đậy kín không có không khí. Hỗn hợp sau pứ có những chất nào ? khối lượng bao nhiêu? Câu 6: Cho lưu huỳnh phản ứng hết với 16.8 g kim loại M tạo muối suafua hoá trị II. Cho H2SO4 loãng dư vào sản phẩm thì thu được 6,72 lit khí (đktc). a) Xác định tên kim loại A. b) Định thể tí ch clo (đktc) cần dù ng để phản ứng hết với lượng kim loại trê n. Dạng 7. SO2 vào nước Br2. Câu 1. cho 8,96 lit h2 khí CO2 và SO2 vào dd Br2 dư thu được dd X, cho dd X td với dd BaCl2 dư được 46,6 g kết tủa trắng. Tính % thể tích của CO2 và SO2 trong h2 ban đầu? Dạng 8. nung Kl với Lưu huỳnh. Xđịnh chất pứ hết. Câu 12: Hòa tan 1 ôxit kim loại M hóa trị II bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 10% ta thu được dd muối có nồng độ 11,98%. Xác định khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố A.
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
C- Trắc nghiệm I. Biết : Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là : A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. (n-1)d10ns2np4 Câu 2: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây ? A. CaCO3 B. KMnO4 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 3: Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. Điện phân nước. C. Điện phân dung dịch NaOH. D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 Câu 4: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây khi nói về lưu huỳnh : A. S có 2 dạng thù hình : đơn tà và tà phương B. S là chất rắn màu vàng C. S không tan trong nước D. S không tan trong các dung môi hữu cơ. Câu 5: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ? A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. SO2 làm mất màu nước brôm C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 có tính oxi hóa và tính khử Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế SO2 từ : A. S vàO2 B. FeS2 vàO2 C. H2S vàO2 D. Na2SO3 vàH2SO4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 7: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ : A. S vàO2 B. FeS2 vàO2 C. H2S vàO2 D. Na2SO3 vàH2SO4 Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng. C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit Câu 9: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn : A. NaCl ; NaNO3 ; NaOH ; HCl B. FeCl3 ; NaOH ; NaCl ; HCl ; AgNO3 C. FeCl3 ; NaCl ; NaNO3 ; AgNO3 D. H2SO4 ; HCl ; NaOH ; NaCl Câu 10: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là : A. -2; 0 ; +4 ; +6 B. 0 ; +2 ; +4 ;+6 C. -2 ; +4 : +6 D. 0 ; +4 ; +6 Câu 11: Tính chất đặc biệt của axit H2SO4 đặc là tác dụng được với các chất ở phương án nào sau đây ? A. Ba(NO3)2 , BaCl2 , Ba(OH)2 B. MgO, CuO, Al2O3 C. Na, Mg, Zn D. Cu, C, S Câu 12 : Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện màu xanh. Hiện tượng đó là do: A. sự oxi hóa ozon B. sự oxi hóa kali C. sự oxi hóa iotua D. sự oxi hóa tinh bột Câu 13 : Trong phản ứng : SO2 + 2 H2S 3S + 2H2O .Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất ? A. SO2 bị oxi hóa và H2S bị khử B. SO2 bị khử và H2S bị oxi hóa C. SO2 khử H2S và không có chất nào bị oxi hóa D. SO2 bị khử, lưu huỳnh bị oxi hóa Câu 14 : Chọn câu sai A. H2S chỉ có tính khử B. SO3 chỉ có tính oxit axit C. SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa D. dd H2SO4 loãng có tính oxi hóa mạnh Câu 15: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ? A. SO2 B. H2S C. O3 D. H2SO4 Câu 16 : Câu nào diễn tả đúng nhất về tính chất hóa học của lưu huỳnh? A. lưu huỳnh có tính oxi hóa B. lưu huỳnh không có tính oxi hóa, không có tính khử C. lưu huỳnh có tính khử D. lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử Câu 17 : Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học ? A. SO3 B. CO C. SO2 D. FeO Câu 18 : Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào làsai ? A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh B. H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của axít mạnh D. Khi pha loãng dung dịch axit sunfuric , chỉ được cho từ từ nước vào axit. Câu 19 : Khác với nguyên tử oxi , ion O-2 có: A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B. Bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn C. Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn D. Bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn Câu 20 : Dung dịch H2SO4 đặc có thể dùng để làm khô khí nào sau đây : A. CO2 B. NH3 C. H2S D. SO3 Câu 21 : Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ? A. H2S ; SO2 B. CO2 ; SO2 ; SO3 C. CO2 ; SO2 D. CO2 ; SO2 ; SO3 ; H2S Câu 22 : Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong ? A. CaO ; SO2 ; CO2 B. CO2 ; SO2 ; SO3 C. CO ; CO2 ; SO2 D. SO3 ; H2S ; CO Câu 23 :Trong các nhận định sau nhận định nào là không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi ? A. Oxi tác dụng được với tất cả các phi kim B. Oxi tham gia vào quá trình cháy , gỉ , hô hấp C. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử D. Oxi là phi kim hoạt động Câu 24 : Dãy các chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa ? A. SO2 ; H2S ; S B. NO2 ; HNO3 ; Cl2 C. H2SO4 đặc; HNO3 ; Cl2 D. H2SO4 đặc ; O3 ; F2 Câu 25 : Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư. Sản phẩm thu được sau phản ứng là : www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Fe2(SO4)3; SO2; H2O B. FeSO4; H2O C. Fe2(SO4)3; FeSO4; H2O D. Fe2(SO4)3; H2O Câu 26 : Khíoxi cólẫn hơi nước, chất dùng để tách hơi nước ra khỏi oxi là : A. dung dịch KOH B. Axit sunfuric đặc C. Nước vôi trong D. Nhôm oxit Câu 27 : Nguyên tắc pha loãng dung dịch H2SO4 đặc là : A. đổ nhanh axit vào nước B. đổ từ từ nước vào axit C. đổ từ từ axit vào nước D. đổ nhanh nước vào axit Câu 28 : Trong PTN, để điều chế khí SO2 bằng cách cho axit sunfuric loãng tác dụng với : A. natri sunfat B. natri sunfit C. natri sunfua D. natri hiđrosunfua Câu 29 : Cấu hình electron lớp ngòai cùng của nguyên tử lưu huỳnh có dạng : A. 3s23p6 B. 2s22p6 C. 3s23p4 D. 2s22p4 Câu 30 : Sục 1 lượng dư khí SO2 vào dung dịch brom, sẽ có hiện tượng gì xảy ra ? A. không có hiện tượng gì B. dung dịch bị vẩn đục C. dung dịch chuyển sang màu vàng D. dung dịch mất màu Câu 31 : Lưu huỳnh trioxit có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây? A. nước, sắt(III) oxit, khí cacbonic B. nước, dung dịch natri hiđroxit, bari oxit C. oxi, nuớc, dung dịch natri clorua D. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, Na2O Câu 32: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất: A. K2O B. H2O2 C. OF2 D. (NH4)2SO4 Câu 33: Oxi không phản ứng trực tiếp với : A. Crom B. Flo C. cacbon D. Lưu huỳnh Câu 34: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là : A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 35: Cho các cặp chất sau : 1) HCl vàH2S 2) H2S vàNH3 3) H2S vàCl2 4) H2S vàN2 Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là: A. (2) và(3) . B. (1), (2), (4) . C. (1) và(4) . D. (3) và(4) Câu 36 : Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là : A. O2 → O + O. B. O3 → O2 + O. C. O + O → O2. D. O + O2 → O3. Câu 37 : Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau (xét ở đk thường) A. Hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trứng thối, tan nhiều trong nước B. Lưu huỳnh đi oxit là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí tan nhiều trong nước C. Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước D. Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, gồm 8 nguyên tử lưu huỳnh liên kết vơi nhau Câu 38 : trong công nghiệp, người ta thường điều chế oxi từ : A. Không khí hoặc H2O B. KMnO4 C. KClO3 D. H2O2 Câu 39 : Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ? A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. SO2 làm mất màu nước brôm C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 có tính oxi hóa và tính khử Câu 40: Trong công thức H2S, tổng số e của H và S đã tham gia liên kết là ? A. 4 B. 8 C. 6 D. 10 Câu 41 : Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là : A. Fe B. Zn C. CaCO3 D. CuO
ID
II. Hiểu :
BỒ
Câu 1 : Phản ứng hóa học chứng tỏ SO2 là chất oxi hóa : A. 2H2S + SO2 3S + 2H2O B. SO2 + CaO CaSO3 C. SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4 D. SO2 + NaOH NaHSO3 Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 X + Y + Z . Hỏi X , Y , Z là chất nào trong dãy sau ? A. K2SO4 ; H2SO4 ; Cr2O3 B. CrSO4 ; KHSO4 ; H2O C. K2SO4 ; Cr2(SO4)3; H2SO4 D. K2SO4 ; Cr2(SO4)3 ; H2O Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở lớp p là 10. Nguyên tố X là : A. Ne B. Cl C. O D. S www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 4: Nhờ bảo quản bằng ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, vì vậy bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày ? A. Do ozon là một khí độc B. Do ozon độc và đẽ tan trong nước hơn oxi C. Do ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi. D. Do ozon có tính tẩy màu Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi : A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại. B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim. C. Oxi tham gia vào quátrình cháy, gỉ, hô hấp. D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa - khử. Câu 6: Để tăng hiệu qủa tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit (Na2O2)., do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo : Na2O2 + 2 H2O 2 NaOH + H2O2 2H2O2 2H2O + O2 Vì vậy, bột giặt bảo quản tốt nhất bằng cách : A. Cho bột giặt vào hộp không có nắp và để ngoài ánh nắng B. Cho bột giặt vào hộp không có nắp và để trong bóng râm. C. Cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát. D. Cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng. Câu 7 : Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau : S → SO2 → A → H2SO4 . Hỏi A là chất nào trong nhứng chất sau ? A. H2S B. SO3 C. S D. FeS2 Câu 8 : Trong các oxit sau : K2O; Ag2O; CuO; Fe2O3 vàNa2O, oxit nào có thể bị khử bởi hiđro ? A. Ag2O; CuO; Fe2O3 B. K2O; Ag2O; CuO C. CuO; Fe2O3; Na2O D. K2O; Fe2O3; Na2O Câu 9 : Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là: A. FeSO4 , H2O B. Fe2(SO4)3 , H2O C. FeSO4 , SO2, H2O D. Fe2(SO4)3 , SO2, H2O Câu 10: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được A. Có màu vàng nhạt B. Trong suốt C. Có màu đỏ nâu D. Cómàu xanh Câu 11 : Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là: A. Oxi B. Ozôn C. SO2 D. N2O Câu 12: Trong không khí , oxi chiếm khoảng : A. 23% B. 25% C. 20% D. 19% Câu 13 : So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy : A. S > O2 > O3 B. O2 > O3 > S C. S < O2 < O3 D. O2 < O3 < S Câu 14: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây: A. HCl > H2S > H2CO3 B. HCl > H2CO3 > H2S C. H2S > HCl > H2CO3 D. H2S > H2CO3 > HCl Câu 15 : Cho các chất : S, SO2, SO3, H2S, H2SO4 . Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là : A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 16: Để phân biệt khí O2 vàO3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ? A. Hồ tinh bột B. Dung dịch KI có hồ tinh bột C. Dung dịch NaOH D. Quỳ tím Câu 17 Trong sơ đồ phản ứng sau : S H2S A H2SO4 (loãng) Khí B. Chất A, B lần lượt là : A. SO2 ; H2 B. SO3 ; SO2 C. SO3 ; H2 D. H2 ; SO3 Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng : SO2 + KMnO4 + H2O X + Y + Z . Hỏi X , Y , Z là chất nào trong dãy sau ? A. K2SO4 ; H2SO4 ; MnO2 B. MnSO4 ; KHSO4 C. MnSO4 ; KHSO4 ; H2SO4 D. K2SO4 ; MnSO4 ; H2SO4 Câu 19: Cho các chất : S ; SO2 ; H2S ; H2SO4. Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 20: KhíCO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây ? A. Dung dịch Br2 (dư) B. Dung dịch Ba(OH)2 (dư) C. Dung dịch Ca(OH) (dư) D. Dung dịch NaOH (dư) Câu 21: Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 H2O + S + MnSO4 + K2SO4 . Hệ số của các chất tham gia pứ là dãy số nào trong các dãy sau ? A. 3 , 2 , 5 B. 5, 2, 3 C. 2, 2, 5 D. 5, 2, 4 Câu 22 : SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2 A. S có mức oxi hóa trung gian B. S có mức oxi hóa cao nhất C. S có mức oxi hóa thấp nhất D. S còn có 1 đôi electron tự do Câu 23 : Trộn 100 gam dung dịch H2SO4 12% với 400 gam dung dịch H2SO4 40%. Dung dịch thu được có nồng độ là bao nhiêu ? A. 34,4 % B. 28,8% C. 25,5% C. 33,3% Câu 24 : Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua : A. Dung dịch nước vôi trong dư B. Dung dịch NaOH dư C. Dung dịch Br2 dư D. Dung dịch Ba(OH)2 dư Câu 25 : Cho các phản ứng sau : 2SO2 + O2 2 SO3 (I) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (II) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (III) SO2 + NaOH NaHSO3 (IV) Các phản ứng mà SO2 có tính khử là : A. (I) và(III) B. (I) và(II) C. (I) , (II) và(III) D. (III) và(IV) Câu 26 : Các khí sinh ra khi cho Saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm : A. H2S vàCO2 B. H2S vàCO2 C. SO3 vàCO2 D. SO2 vàCO2 Câu 27 : Chọn phát biểu sai khi nói về các nguyên tố nhóm halogen :F2 ; Cl2; Br2; I2 A. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần B. Nhiệt độ sôi tăng dần C. Độ âm điện tăng dần D. Màu sắc đậm dần Câu 28 :
00
III. Vận dụng :
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Câu 1: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 4M với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Dung dịch thu được có nồng độ là: A. 2,5 M B. 2 M C. 1 M D. 4 M Câu 2: Trộn 200 gam dung dịch H2SO4 12% với 300 gam dung dịch H2SO4 40%. Dung dịch thu được có nồng độ: A. 20,8% B. 28,8% C. 25,8% D. 30,8% Câu 3: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khíSO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là? A. 24,5 g B. 34,5 g C. 14,5 g D. 44,5 g Câu 4 : Cho 53 g Na2CO3 vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thể tích khí CO2 thu được ở đktc là bao nhiêu ? A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 2,24 lít D. 5,6 lít Câu 5: Để điều chế oxi, người ta nung hoàn toàn 36,75 g KClO3 (xúc tác MnO2) thì thu được bao nhiêu lít O2 (đktc) ? A. 10,08 lít B. 6,72 lít C. 22,4 lít D. 11,05 lít Câu 6: Cho V lítkhíSO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư, them dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 116,5 gam kết tủa. Giá trị của V là ? A. 11,2 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
BỒ
ID
Ư
Câu 7 : Đốt cháy a gam cacbon trong oxi thu được 4,4 mol khí CO2 duy nhất. Xác định giá trị của a cần dùng ? A. 0,4g B. 0,5 g C. 1,2g D. đáp số khác Câu 8 : Cho 12 gam Mg tác dụng hoàn với 16 gam O2. Hỏi sau phản ứng thu được bao nhiêu gam oxit ? A. 10 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g Câu 9 : Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít khíSO2 đktc. Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 2,2 g và3,8 g B. 3,2 g và2,8 g C. 1,6 g và4,4 g D. 2,4 g và3,6 g Câu 10 : Khi chuyển O3 thành O2 thì thấy thể tích tăng lên 5 ml so với ban đầu. Thể tích O3 đã phản ứng là : A. 5 ml B. 10 ml C. 15 ml D. 20 ml Câu 11 : Cho phản ứng sau: Al + H2SO4 SO2 + ….. Tổng hệ số cân bằng trước phản ứng là: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 8 B. 12 C. 6 D. 10 Câu 12 : Sục 6,4 gam khí lưu huỳnh đioxit vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là : A. Na2SO3 ; NaHSO3 B. Na2SO3 C. Na2SO4 ; NaHSO4 D. Na2SO4 Câu 13 : Các muối tạo thành trong dung dịch sau khi sục 22,4 lit khí Hidro sunfua (đktc) vào 500 gam dung dịch KOH 40% là: A. KHS B. KHS vàK2S C. K2S D. KHS ; KS Câu 14 : Khi cho 30 lit khí oxi đi qua máy tạo ozon có 9% thể tích oxi chuyển thành ozon. Hỏi thể tích khí bị giảm bao nhiêu lít ? (các điều kiện khác không thay đổi ) A. 0,9 lit B. 0,18 lit C. 0,6 lit D. 0,2 lit Câu 15: Cho 4 gam hỗn hợp gồm : Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (dư) thì thu được 1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là : A. 70% và30 % B. 30% và70% C. 40% và60% D. 60% và40% Câu 16: Tỉ khối của hỗn hợp O2 vàO3 so H2 bằng 20. Hỏi oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hỗn hợp ? A. 40 B. 60% C. 30% D. 50% Câu 17: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc). Giá trị của m cần tìm là: A. 11,2 gam B. 1,12 gam C. 16,8 gam D. 1,68 gam Câu 18 : Sục 4,48 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là : A. NaHSO3 ; Na2SO3 B. Na2SO3 C. Na2SO4 ; NaHSO4 D. Na2SO4 Câu 19 : Phản ứng nào dưới đây không phải là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp? A. 2 SO2 + O2 2 SO3 B. S + O2 SO2 C. SO3 + H2O H2SO4 D. 2 H2S + 3 O2 2 SO2 + 2 H2O Câu 20: Đốt cháy m gam quặng Pirtit sắt thì thu được 44,8 lít khí (đktc). Biết hiệu suất của phản ứng là : 80%.Giá trị của m là : A. 88 gam B. 150 gam C. 120 gam D. 96 gam Câu 21 : Có100 ml H2SO4 98% (d = 1,84g/ml) nếu pha loãng thành dung dịch có nồng độ 20% thì thể tích nước cần thêm vào dung dịch là: A. 717,6 ml B. 613,44 ml C. 681,72 ml D. 511,2 ml MnO ,t o
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
2 2KCl 3O Câu 22 : Trong phòng thí nghiệm điều chế oxi bằng phản ứng: 2KClO3 2 Nếu dùng 2,45 gam KClO3 thì sau phản ứng hoàn toàn, thể tích O2 thu được (đktc) là: A. 6,72 lít. B. 0,672 ml. C. 672 ml. D. 1,344 lít Câu 23 : Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là: A. 32,5 gam B. 30,4 gam C. 29,3 gam D. 26 gam Câu 24:Khối lượng chất rắn thu được khi cho 3,45 gam kim loại Na tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh là : A. 10,67g B. 9,85g C. 5,31g D. 11,70g Câu 25 : Khi hấp thụ hoàn toàn 1,28 gam khíSO2 vào dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối khan thu được : A. 3,28g B. 2,30g C. 2,52g D. 3,54g Câu 26 : Dẫn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào V lít dung dịch brom nồng độ 0,1M. giá trị của V là: A. 0,25 lít B. 0,75 lít C. 0,5 lít D. 0,20lít Câu 27 : Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng, dư thu được 6,72 lít khíSO2 duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp lần lượt là : A. 11,2 g và6 g B. 12 g và5,2 g C. 2,8 g và14,4 g D. 6,6 gam và10,6 g Câu 28 : Cho V ml dung dịch BaCl2 2M vào dung dịch H2SO4 dư, sau phản ứng thấy tạo thành 69,9 gam kết tủa. Giá trị của V là : A. 50 ml B. 150 ml C. 75 ml D. 100 ml Câu 29 : Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư . Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phóng sau phản ứng là 6,72 lít . Thành phần phần trăm của kẽm có trong hỗn hợp là : A. 96,69% B. 34,94% www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Í-L
ÁN
Bộ môn: Hóa học Khối: 10 CB
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. 69,89% D. 50% Câu 30 : Thể tích dung dịch KOH 0,1M cần thêm vào 200ml dd KOH 0,6M để được dung dịch mới có nồng độ 0,3M là: A. 150 ml B. 200 ml C. 250 ml D. 300 ml Câu 31 : Tỷ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO2 vàSO3 đối với oxi là 2,05. Thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí X là : A. 40% CO2 ; 60% SO3 B. 60% CO2 ; 40% SO3 C. 20% SO3 ; 80% CO2 D. 80% SO3 ; 20% CO2 Câu 32: Phân tích chất X người ta thấy thành phần khối lượng của nó gồm 50% S và 50% O. Chất X là chất nào ? A. SO2 B. SO3 C. S2O7 D. Không xác định được Câu 33: Giả sử hiệu suất của các phản ứng đều đạt 100% thì khối lượng H2SO4 sản xuất được từ 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS2 là bao nhiêu tấn ? A. 1,568 tấn B. 1,725 tấn C. 1,200 tấn D. 6,320 tấn Câu 34 : Một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon có tỷ khối hơi so với Hidro bằng 20 . Thành phần phần trăm theo thể tích của hổn hợp là: A. 50% oxi ; 50% ozon B. 80% oxi ; 20% ozon C. 25% oxi ; 75% ozon D. 75% oxi ; 25% ozon Câu 35 : Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dd KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu đen tím. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là : A. 20% oxi ; 80% ozon B. 50% oxi ; 50% ozon C. 40% oxi ; 60% ozon D. 66,67% oxi ; 33,33% ozon Câu 36 : Phân tích chất X người ta nhận thấy có 40% S và 60% O về khối lượng. X là : A. SO2 B. SO3 C. SO4 D. S2O3 Câu 37 : Trộn 200gam dung dịch H2SO4 12% với 500gam dung dịch H2SO4 40%. Dung dịch thu được có nồng độ: A. 20,8% B. 28,8% C. 25,8% D. 32,0% Câu 38 : Cho hỗn hợp 58 gam gồm sắt và đồng tác dụng hết với dd H2SO4 loãng . Thì có 11,2 lít khí bay lên (ở đktc) . Khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu là : A. 30gam Fe; 28 gam Cu B. 14 gam Fe; 44 gam Cu C. 56 gam Fe ; 2 gam Cu D. 28 gam Fe ; 30 gam Cu Câu 39 : Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M làbao nhiêu ? A. 2,5 mol B. 5,0 mol C. 10 mol D. 20 mol Câu 40 : Trộn 100 gam dung dịch H2SO4 12% với 400 gam dung dịch H2SO4 40%. Dung dịch thu được có nồng độ là bao nhiêu ? A. 34,4 % B. 28,8% C. 25,5% D. 33,3%
TO
Chương 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HÓA HỌC
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG: Bài 49. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 1) Kiến thức - Biết được: Định nghĩa tốc độ phản ứng, tốc độ trung bình, biểu thức tính tốc độ trung bình. - Hiểu được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt chất rắn và chất xúc tác. 2) Kĩ năng - Quan sát thínghiệm cụ thể, hiện tượng thực tế về tốc độ phản ứng, rút ra được nhận xét. - Vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để làm tăng hoặc giảm tốc độ của một số phản ứng trong thực tế đời sống, sản xuất theo hướng cólợi. Bài 50. CÂN BẰNG HOÁ HỌC 1) Kiến thức * Hiểu được: - Định nghĩa phản ứng thuận nghịch vànêu thídụ.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Định nghĩa về cân bằng hoáhọc vàđại lượng đặc trưng làhằng số cân bằng (biểu thức vàýnghĩa) trong hệ đồng thể vàhệ dị thể. - Định nghĩa về sự chuyển dịch cân bằng hoáhọc vàcác yếu tố ảnh hưởng - Nội dung nguyên líLơ sa- tơ- liêvàvận dụng trong mỗi trường hợp cụ thể. * Kĩ năng - Quan sát thínghiệm rút ra được nhận xét về phản ứng thuận nghịch vàcân bằng hoáhọc. - Dự đoán được chiều chuyển dịch cân bằng hoáhọc trong những điều kiện cụ thể. - Vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoáhọc, đề xuất cách tăng hiệu suất phản ứng trong trường hợp cụ thể. - Giải được bài tập liên quan.
U
Y
Bài tập
TP .Q
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
1/. Điền vào các khoảng trống trong câu sau bằng các cụm từ thích hợp: “Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho …(1)… của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong.. (2)..” A. (1) biến thiên nồng độ (2) một đơn vị thời gian B. (1) biến thiên lượng chất (2) phản ứng C. (1) sự hình thành (2) một khoảng thời gian D. (1) nồng độ mất đi (2) một giây. 2/. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào? A. Nhiệt độ B.Nồng độ C. Kích thước của các hạt tinh thể kaliclorat. D. tất cả đều đúng. 3/Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nhiệt phân muối kaliclorat: 2KClO3 2KCl+3O2 A. Nhiệt độ B.Chất xúc tác C.Áp suất D. Kích thước của các hạt tinh thể kaliclorat. 4/. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ dẫn đến va chạm hiệu quả giữa các phân tử chất tham gia phản ứng. Sự va chạm đó làm tốc độ phản ứng A. ban đầu tăng, sau đó giảm. B. ban đầu giảm, sau đó tăng. C. tăng. D. giảm. 5/. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng vì: A. làm tăng nhiệt độ phản ứng B. làm giảm nhiệt độ của hệ phản ứng C. làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng D. làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng. 6/. Chất xúc tác có tác dụng làm: A. chuyển dịch cân bằng theo ý muốn B. tăng năng lượng hoạt hoá C. phản ứng toả nhiệt D. Tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch. 7/. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi từ muối kaliclorat. Người ta đã sử dụng cách nào sau đây đẻ tăng tốc độ phản ứng? A. Nung KClO3 ở nhiệt độ cao B. Nung hỗn hợp KClO3 vàMnO2 ở nhiệt độ cao C. Dùng phương pháp đẩy nước để thu khí O2. D.Đung phương pháp đẩy không khí để thu khí O2. 8/. Người ta dùng các yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột để ủ rượu? A. Nhiệt độ B. Nồng độ C. Xúc tác D. Áp suất. 9/. Tăng diện tích bề mặt của các chất phản ứng trong một hệ dị thể, kết quả là: A. Giảm tốc độ phản ứng B. Tăng tốc độ phản ứng C. Giảm nhiệt độ phản ứng D. Tăng nhiệt độ phản ứng. 10/. Tìm mệnh đề đúng? A. Để tăng tốc độ phản ứng cần thay đổi các yếu tố nhiệt độ, áp suất, xúc tác cho phù hợp. B. Để tăng tốc độ phản ứng cần thay đổi các yếu tố nồng độ chất tham gia hoặc tạo thành cho phù hợp. C. Cần thay đổi tất cả các yếu tố liên quan đến phản ứng như nhiệt độ, áp suất, xúc tác, nồng độ một cách phù hợp. D. Có thể thay đổi tất cả các yếu tố liên quan đến phản ứng tùy theo từng phản ứng. 11/ Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đon vị thời gian gọi là: A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hóa học. C. Tốc độ tức thời D. Quá trình hóa học. 9/. Khi cho cùng một lượng Mg vào cốc đựng dd axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Mg ở dạng: A. Viên nhỏ B. Bột mịn khuấy đều C. Lá mỏng D. Thỏi lớn 10/. Cho một viên đá vôi nặng 1 gam vào dd HCl 2M ở nhiệt độ 250C. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn? A. Tăng thể tích dd HCl lên gấp đôi B. Thay cục đá vôi bằng 1g bột đá vôi. C. Thay dd HCl 2M bằng dd HCl 4M. D. Tăng nhiệt độ lên 500C. 12/ Khi cho cùng một lượng axit sufuric vào 2 cốc đựng cùng một thể tích dd Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy xuất hiện kết tủa trước . Khẳng định nào sau đây đúng? Trong cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng sẽ: A. không phụ thuộc vào nồng độ của các chất phản ứng B. tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng. C. tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. D.chỉ phụ thuộc thể tích dd chất phản ứng. 13/. Trong các phản ứng sau, trường hợp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất? A.Zn+dd HCl 0,1M B.Zn+dd HCl 2M C.Zn+dd HCl 0,3M D. Zn+dd HCl 36,5% cóD=1,37 g/ml
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
14/. Để dập tắt một đám cháy thông thường, nhỏ, mới bùng cháy người ta dùng biện pháp nào trong số các biện pháp : A.Dùng chăn ướt chùm lên đám cháy B. Dùng nước để dập tắt đám cháy C.Dùng cát để ngăn chặn đám cháy D. Tất cả đều đúng 2, t0C 2H2O O2 15/. Phản ứng phân huỷ hiđro peoxit có xúc tác được biểu diễn: H 2O2 MnO Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là? A. Nồng độ H2O2 B. Nồng độ của H2O C. Nhiệt độ D. Chất xúc tác MnO2 16/ Phát biểu nào sau đây về chất xúc tác là không đúng? A. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng. B. Chất xúc tác làm giảm thời gian đạt tới cân bằng của phản ứng. C. Chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. D. Chất xúc tác được hoàn trả nguyên vẹn sau phản ứng. 17/ Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi? A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm. B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C. C. Tăng nồng độ khí cacbonic. D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi. 18/ Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? A. Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất. B. Tốc độ của phản ứng giữa hidro và oxi tăng lên khi đưa bột platin vào hỗn hợp phản ứng. C. Tốc độ của phản ứng giữa hidro và iot tăng lên khi đun nóng. D. Tốc độ đốt cháy than tăng lên khi đập nhỏ than. 19. Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,4 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,2 mol/l. Tốc độ phản ứng xảy ra trong thời gian đó là: A. 0,02 mol/ l.s B. 0,03 mol/ l.s C. 0,04 mol/ l.s D. 0,05 mol/ l.s 20/ Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dd H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng vận tốc của phản ứng? A. Thay 6g Zn hạt bằng 6 g Zn bột. B. Dùng dd H2SO4 5M thay dd H2SO4 4M C. Tiến hành ở nhiệt độ 500C. D. Tăng thể tích H2SO4 4M lên gấp đôi. 21/ Khi đốt quặng pirit sắt trong lò, để đạt được hiệu suất cao hơn cần: A. Nghiền quặng thành bột mịn và cho dư không khí. B. Nghiền nhỏ quặng vừa phải và cho dư không khí. C. Dùng quặng pirit dạng thỏi lớn và thiếu oxi. D. Dùng quặng pirit dạng thỏi lớn. 2NO ΔH > 0. Có những yếu tố nào chuyển dịch cân bằng: 22/ Cho phản ứng: N2+O2 A. Áp suất, nồng độ. B. Nhiệt độ, nồng độ. C. Áp suất, nhiệt độ. D. Nồng độ, chất xúc tác. 23/ Xét cân bằng : C (r) + CO2(k) 2CO(k). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ? A. Khối lượng C B. Nồng độ CO2 C. Áp suất D. Nhiệt độ.
2+
3
t0
ẤP
24/ Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l . Sau 10 giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là : B. 0,00025 mol/l.s.
C. 0,00015 mol/l.s.
D. 0,0002 mol/l.s.
Ó
A
C
A. 0,0003 mol/l.s.
CÂN BẰNG HOÁ HỌC.
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
1/. Điền vào các khoảng trống trong câu sau bằng các cụm từ thích hợp: “ Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận … tốc độ phản ứng nghịch. A. lớn hơn B. bằng C. nhỏ hơn D. khác. 2/ Điền vào các khoảng trống trong câu sau bằng các cụm từ thích hợp: “ cân bằng hóa học là cân bằng …(1) vì tại cân bằng phản ứng …(2)… A. (1) tĩnh (2) dừng lại B. (1) động (2) dừng lại C. (1) tĩnh (2) tiếp tục xảy ra D.(1) động (2) tiếp tục xảy ra. 3/ Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động vào được gọi là A. sử biến đổi chất B. sự dịch chuyển cân bằng C. sự biến đổi vận tốc phản ứng D. sự biến đổi hằng số cân bằng. 4/ Phát biểu nào sau đây đúng? A. Bất kì phản ứng hoá học nào cũng đạt tới trạng thái cân bằng. B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại. C. Chỉ có phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng. D. Sự có mặt của chất xúc tác không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi. 5/. Khẳng định nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng? A. Phản ứng thuận đã kết thúc B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. C. Phản ứng nghịch đã kết thúc D.Cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc. 6/. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác vào thì: A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận. B.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch. C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần bằng nhau. D. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch. 7/. Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2(k) + 3H2(k) Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là : t 0 , xt , p
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2NH3(k)
ΔH = –92kJ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng. D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng. 8/ Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng : A. N2 + 3H2 2NH3 B. N2 + O2 2NO. C. 2NO + O2 2NO2. D. 2SO2 + O2 2SO3 9/.Cho phản ứng thuận nghịch 2HgO(r) 2Hg(l) + O2(k) H>0. Để thu được lượng oxi lớn nhất cần phải: A. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao. B. Cho phản ứng xảy ở nhiệt độ cao, áp suất thấp. C. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp áp suất thấp. D. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao. t0
10/. Cho phản ứng sau: 4CuO(r) 2Cu2O(r) + O2(k) ; H>0. Có thể dùng biện pháp gì để tăng hiệu suất chuyển hoá CuO thành Cu2O? A. Giảm nhiệt độ B.Tăng áp suất C.Tăng nhiệt độ D.Tăng nhiệt độ hoặc hút khí O2 ra.
H Ơ
N
t0
t 0
B. Tăng nhiệt độ
C. Giảm áp suất
Y
N
Na2CO3 (r) + CO2 (k) + H2O (k) ; H = 129 KJ. Phản ứng này xảy ra theo D. Tăng nhiệy độ và giảm áp suất.
U
2NaHCO3 (r)
12/. Phản ứng sản xuất NH3 trong công nghiệp: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía tạo NH3 khi: A. Giảm áp suất và nhiệt độ. B. Tăng nhiệt độ C. Giảm nồng độ N2 và H2 t 0 , xt , p
ẠO
H <0
TP .Q
11/. Cho phản ứng: chiều nghịch khi: A. Giảm nhiệt độ
D. Tăng áp suất
13/ Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H < 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải A. Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt độ và áp suất C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất t , xt , p
Đ
G
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0
14/ Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) A. Áp suất B. Nhiệt độ 15/ Cho các cân bằng hoá học: t 0 , xt , p
H
TR ẦN
t , xt , p
+ Q. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên? C. Nồng độ D. Tất cả đều đúng
H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
0
2NH3(k)
(1)
B
N2(k) + 3H2(k)
2+
3
10
00
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là: A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4). 16/ Cho các cân bằng sau:
ẤP
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
t , xt , p 0
(2) N2(k) + 3H2(k)
2NH3(k)
)
Ó
A
C
(3) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A. (1) và(2). B. (1) và(3). C. (3) và(4). D. (2) và(4).
ÁN
-L
Í-
H
17/ Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là: A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). 18/ Cho các cân bằng sau:
G
TO
xt,t (1) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) xt,t o
Ỡ N
(3) CO2 (k) + H2 (k)
o
CO (k) + H2O (k)
t , xt , p 0
(2) N2(k) + 3H2(k)
2NH3(k)
(4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) xt,t o
xt,t (5) CH3COOH (l) + C2H5OH (l) CH3COOC2H5 (l) + H2O (l)
Ư
o
BỒ
ID
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A. (1) và(2). B. (3) và(4). C. (3), (4) và(5). D. (2), (4) và(5).
19/ Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2 2SO3 . Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2 . C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3 . 20/ Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k). phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N2. C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe. t 0 , xt , p
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
21/. Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: A (k) + B (k) C (k) + D (k) Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, nguyên nhân nào sau đây làm nồng độ khí D tăng A. Sự tăng nồng độ khí B. Sự giảm nồng độ khí A C. Sự giảm nồng độ khí B D. Sự giảm nồng độ khí C 22/.Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng: H2(k) + Br2 (k) 2HBr (k) A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch B.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận C. Phản ứng trở thành một chiều D. Cân bằng không đổi. HCl + HClO. Tạo nước clo mầu vàng lục nhạt. Nước clo dần dần mất màu là do: 23/. Cho phản ứng: Cl2 + H2O A. Clo là chất khí dễ bay ra khỏi dung dịch. B. HCl dễ bay hơi C. HClO là hợp chất không bền D. Do phản ứng thuận nghịch. 24/. Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2 + Cl2 2HCl H<0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng: A. Nhiệt độ B. Áp suất C.Nồng độ H2 D. Nồng độ Cl2 25/. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 + I2 2HI H<0. Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía HI khi tăng: A. Nhiệt độ B. Áp suất C. Nồng độ I2, H2 D. Nồng độ HI
0
5
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
2
Đ
ẠO
26/. Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng : 2H2 + O2 2H2O (hơi) H<0 Trong các tác động dưới đây, tác động bào làm thay đổi hằng số cân bằng? A. Thay đổi áp suất B.Thay đổi nhiệt độ C. Cho thêm O2 vào D.Cho chất xúc tác. t ,V O 27/ Cho phản ứng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H<0 Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng (ở cùng nhiệt độ), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2. Vậy số mol O2 ở trạng thái cân bằng là: A. 0 mol B. 0,125 mol C.0,25 mol D. 0,875 mol 28/ Khi phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k). H <0 đạt trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3; 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2 là: A. 3 mol B. 4 mol C. 5,25 mol D. 4,5 mol
TR ẦN
t 0 , xt , p
29/ Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k). H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm). Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
BỒ
ID
Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
t 0 , xt , p
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial