Page 1

TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC

vectorstock.com/7471064

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Chuyên đề: Hiđrocacbon no & Hiđrocacbon không no (108 câu trắc nghiệm cực hay có giải chi tiết) WORD DOC | OLD VERSION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Chương 5: Hidrocacbon no&Chương 6: Hidrocacbon không no 16 câu trắc nghiệm Ankan cực hay có đáp án 16 bài tập trắc nghiệm Ankan có đáp án hay nhất Trắc nghiệm Thực hành: Phân tích định tính nguyên tố metan cực hay có đáp án Chương 6: Hidrocacbon không no 16 câu trắc nghiệm Anken cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Ankađien cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Anken và Ankađien cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Ankin cực hay có đáp án 15 bài tập trắc nghiệm Ankin có đáp án hay nhất Trắc nghiệm Thực hành: Điều chế và tính chất của etilen và axetilen có đáp án Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Bài kiểm tra số 2) Chương 5: Hidrocacbon no 16 câu trắc nghiệm Ankan cực hay có đáp án Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là A. CnHn+2 B. CnH2n+2 C. CnH2n

D. CnH2n-2

Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2: Số dồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là A. 6 B. 4 C. 5 Hiển thị đáp án

D. 3


Đáp án: D

Câu 3: Số dồng phân cấu ấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là A. 3 B. 4 C. 5

D. 6.

Hiển thị đáp án Đáp án: C

Câu 4: Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là A. neopentan B. 2- metylpentan C. ísopentan D. 1,1- đimetylbutan. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 5: Ankan (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametytan C. 2,4,4-trimetyltan D. 2,4,4,4-tetrametylbutan Hiển thị đáp án Đáp án: A


Câu 6: Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là A. 2,2-đimetylprotan B. 2- metylbutan C. pentan

D. 2- đimetylpropan

Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 7: Ankan X có công thức phân tử C6H14. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là A. 2,2-đimetylbutan B. 2- metylpentan C. hexan D. 2- đimetylpropan Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V litx khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của V là A. 5,60 B. 7,84 C. 4,48 D. 10,08. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 9: Ankan X có chưa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 10: Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là A. 6 B. 8 C. 10 D. 12.


Hiển thị đáp án Đáp án: C Đặt CTPT X là CnH2n+2 12n/(14n +2). 100% = 82,76⇒ n = 4 ⇒ CTPT: C4H10 ⇒ Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là 10. Câu 11: Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là A. 8 B. 11 C. 6 D. 14. Hiển thị đáp án Đáp án: A Đặt CTPT X là CnH2n+2 12n/(14n +2). 100% = 20 ⇒ n = 2 ⇒ CTPT: C2H6 Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam ankan X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là A. C3H8 B. C4H10 C. C5H10 D. C5H12. Hiển thị đáp án Đáp án: B Đặt CTPT X là CnH2n+2 2,9n/(14n+2) = 4,48/22,4 ⇒ n = 4 ⇒ CTPT: C4H10 Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất . Tên gọi của X là


A. 2,2-đimetylprotan B. etan C. 2-metylpropan D. 2- metylbutan Hiển thị đáp án Đáp án: A

rocacbon là ankan CnH2n+2 nCO2 > nH2O ⇒ Hiđrocacbon nankan = nH2O – nCO2 = 0,022 ⇒ n = 5. X là C5H12 X tác dụng với Cl2 tỉ lệệ 1:1 thu được 1 sản phẩm duy nhất ⇒ X là: 2,2đimetylprotan

m metan, etan, propan Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm ng oxi không khí (trong không khí, oxi chi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít bằng ktc) và 9,9 gam nnước. thể tích không khí (dktc) nhỏ nhất nhấ cần dùng để khí CO2 (đktc) ng khí thiên niên trên là đốt cháy hoàn toàn lượng A. 70,0 lít B. 78,4 lít C. 84,0 lít D. 56,0 lít. Hiển thị đáp án Đáp án: A Bảo toàn O: nO2 = nCO2 + 1/2 nH2O = 0,35 + 1/2.0,55 = 0,625 mol Vkk = 0,625.22,4 : 20% = 70 lít

n xuất xuấ monoclo có Câu 15:. Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1: 1 tạo sản phẩm dẫn ng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là thành phần khối lượng A. C4H10 B. C3H8 C. C3H6 D. C2H6. Hiển thị đáp án Đáp án: B CnH2n+2 + Cl2 → CnH2n+1Cl + HCl


⇒ CTPT: C3H8 Câu 16: Khí brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan là A. 3,3-đimetylhean B. 2,2-đimetylpropan C. isopentan

D. 2,2,3-trimetylpentan.

Hiển thị đáp án Đáp án: B CnH2n+2 + Br2 → CnH2n+1Br + HBr ⇒ 14n + 81 = 75,5.2⇒ n = 5 ⇒ CTPT: C5H12 16 bài tập trắc nghiệm Ankan có đáp án hay nhất Câu 1: Hợp chất (CH3)2CHCH2CH3 có tên gọi là A. neopentan B. 2-metylbutan C. ísobutan

D. 1,2-đimetylpropan.

Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2: Khi được chiếu sáng , hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau ? A. isopentan B. pentan C. pentan

D. butan.

Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là


A. 3 B. 4 C. 2 D. 5. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 4: Hai ankan X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, ng, có tổng khối kh lượng phân tử bằng 74. X và Y lần lượt là A. propan, butan B. etan, propan C. metan, etan

D. metan, butan.

Hiển thị đáp án Đáp án: B MX + MY = 74 → MX + (MX + 14) = 74 → MX = 30 (C2H6) MY = 44 (C3H8) → etan, propan.

b Câu 5: Khi cho ankan X ( trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng ện chiếu chiế sáng ) chỉ 83,72%) tác dụng vớii clo theo ttỉ lệ số mol 1 : 1( trong điều kiện thu được 2 dẫn xuấtt monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là A. 2-metylpropan B. 2,3-đimetylbutan C. butan

D. 3-metylpentan.

Hiển thị đáp án Đáp án: B Đặt CTPT X là CnH2n+2 ⇒ 12n /(14n+2) .100% = 83,27% ⇒ n = 6 → CTPT: C6H14

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X, thu được 5,6 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là


A. C3H8 B. C4H10 C. C5H10 D. C5H12. Hiển thị đáp án Đáp án: D Đặt CTPT X là CnH2n+2 ⇒ 3,6n/(14n+2) = 5,6/22,4 ⇒ n = 5 → CTPT: C5H12 Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. hai hiđrocacbon trong X là A. C2H6 và C3H8 B. CH4 và C2H6 . C. C2H2 và C3H4 D. C2H4 và C3H6 Hiển thị đáp án Đáp án: B nCO2 = 0,1 mol; nH2O = 0,18mol nH2O > nCO2 ⇒ X là ankan; nankan = nH2O – nCO2 = 0,08 Gọi công thức trung bình của X là: nCO2 = 0,1; nankan = 0,08 ⇒ ntb = 1,25 ⇒ 2 ankan là: CH4 và C2H6 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của V là A. 5,60 B. 7,84 C. 4,48 D. 10,08. Hiển thị đáp án Đáp án: A nX = 0,1 mol; nH2O = 0,35 mol nX = nH2O - nCO2 ⇒ nCO2 = 0,35 - 0,1 = 0,25 mol → V = 22,4. 0,25 = 5,6 lít


Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu đktc) và m gam H2O. Giá trị của V là được 4,48 lit khí CO2 (đktc) A. 1,8 B. 3,6 C. 5,4 D. 7,2. Hiển thị đáp án Đáp án: C nX = 0,1 mol; nCO2 = 0,2 mol nX = nH2O - nCO2 ⇒ nH2O = 0,3 mol → m = 0,3.18 = 5,4 (gam) Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hhỗn hợp X gồm hai ankan cần ần hết h 15,68 lít sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được m gam O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sả kết tủa. Giá trị của m là A. 40,0 B. 37,5 C. 20,0

D. 30,0.

Hiển thị đáp án Đáp án: A CnH2n+2 + (3n+1)/2 O2 → nCO2 + (n+1)H2O

⇒ n = 2 ⇒ C2H6


nCO2 = (2.6)/30 = 0,4 mol ⇒ mCaCO3 = 0,4.100 = 40g Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hi đrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử X là A. C3H6 B. C2H6 C. C3H4 D. C3H8. Hiển thị đáp án Đáp án: D nC = nCO2 = nBaCO3 = 0,15 mol mgiảm = mBaCO3 - (mCO2 + mH2O) = 19,35 ⇒ mCO2 + mH2O = 10,2 g mH2O = 10,2 – 0,15.44 = 3,6 (gam) → nH2O = 0,2 mol; ⇒ nH = 0,4 mol nC : nH = 0,15 : 0,4 = 3 : 8 → CTPT: C3H8 Câu 12: Hỗn hợp khí X gồm etan và propan. Đốt cháy hoàn toàn X, thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O. thành phần phần trăm theo khối lượng của etan trong X là A. 66,67% B. 57,69 C. 25,42% D. 40,54%. Hiển thị đáp án Đáp án: B nCO2 = 0,35 mol; nH2O = 0,5 mol C2H6 (x mol); C3H8 (y mol) nCO2 = 2x + 3y = 0,35 mol nH2O = 3x + 4y = 0,5 mol ⇒ x = 0,1; y = 0,05 mol


n xuất xuấ monoclo có Câu 13: Clo hóa ankan X theo ttỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn ng clo là 38,378%. Công thức phân tử của X là thành phần khối lượng A. C4H10 B. C3H8 C. C3H6 D. C2H6. Hiển thị đáp án Đáp án: A CnH2n+2 + Cl2 → CnH2n+1Cl + HCl

→ CTPT: C4H10 Câu 14: Khí clo hóa hoàn toàn ankan X thu được chất hữu cơ Y có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân ttử của X là 138. Ankan X là A. CH4 B. C2H6

C. C3H8 D. C4H10.

Hiển thị đáp án Đáp án: A CnHm + mCl2 → CnClm + mHCl → 35,5m – m = 138 → m = 4 → CTPT: CH4

th tích hỗn Câu 15: Khi crackinh hoàn toàn có một thể tích ankan X thu được ba thể t); tỉ khối kh của Y so hợp Y ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); ức phân ttử của X là với H2 bằng 12. Công thức A. C6H14 B. C3H8 C. C4H10 D. C5H12. Hiển thị đáp án Đáp án: D MY = 12.2 = 24


BTKL: mX = mY → nX.MX = nY.MY → nX.MX = (3nX).MY → MX = 3MY = 3.24 = 72 (C5H12)

ng butan trong bình kín ( cố xúc tác thích hợp) hợ thu được Câu 16: Nung một lượng hỗn hợp X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Thành ủa butan trong X là phần phần trăm thể tích của A. 25,00 B. 66,67 C. 50,00 D. 33,33. Hiển thị đáp án Đáp án: C bảo toàn khối lượng:

mC4H10 = mX Giả sử ban đầu C4H10 3 mol; nX = 4 mol Số mol khí giảm = nC4H10 pư = 1 mol ⇒nC4H10 trong X = 2 mol ⇒ %V C4H10 = 2:4.100% = 50% Trắc nghiệm Thực hành: Phân tích định tính nguyên tố metan cựcc hay có đáp án

ng ời ta thực Câu 1: Để phân tích định hình các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, ngư mộtt thí nghi nghiệm được hình hiện mô tả như vẽ:


Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ. B. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2. C. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát khỏi ống nghiệm. D. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2: Cho vào ống nghiệm khô khoảng 4 : 5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng. Đun nóng phần đáy ống nghiệm bằng đèn cồn. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào các ống nghiệm đựng : dung dịch brom, dung dịch thuốc tím. Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm đựng dung dịch brom và dung dịch thuốc tím là A. dung dịch brom và dung dịch thuốc tím đều mất màu. B. dung dịch brom mất màu, dung dịch thuốc tím không nhạt màu. C. dung dịch brom không nhạt màu, dung dịch thuốc tím mất màu. D. dung dịch brom và dung dịch thuốc tím đều không nhạt màu. Hiển thị đáp án Đáp án: d Chương 6: Hidrocacbon không no 16 câu trắc nghiệm Anken cực hay có đáp án Câu 1: Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là A. 2-metylbut-3-en B. 3-metylbut-1-in. C. 3-metylbut-1-en D. 2-metylbut-3-in Hiển thị đáp án


Đáp án: C Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. but-1-en B. but-2-en. C. 1,2-dicloetan D. 2-clopropen Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH2 = CH – CH2 – CH3 B. CH3 – CH – C(CH3)2. C. CH3 – CH = CH – CH2 – CH3 D. (CH3)2 – CH – CH = CH2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở? A.2 B. 4 C. 3 D. 5 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 5: Ứng với công thức phân tử C4H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở? A.4 B. 5 C. 6 D. 3 Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 6: Số liên kết σ có trong một phân tử But -1-en là A.13 B. 10 C.12 D. 11 Hiển thị đáp án Đáp án: D


Câu 7: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2đibromtoluen? A. But -1-en B. butan C. But -2-en D. 2-metylpropen Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 8:.8. Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là A. 3-etylpent-2-en B. 3-etylpent-3-en C. 3-etylpent-2-en D. 2-etylpent-2-en Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 9: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là A.2,240 B. 2,688 C. 4,480 D. 1,344 Hiển thị đáp án Đáp án: D 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH nKMnO4 = 0,04 mol => nC2H4 = 0,06 mol → V = 0,06.22,4 = 1,344 (lít) Câu 10: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là A.1,25 B. 0,80 C. 1,80 D. 2,00 Hiển thị đáp án Đáp án: A m = 1.100/80 = 1,25 (tấn)


Câu 11: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y,sản phẩm khi hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được số gam kết tủa là A.30 gam B. 10gam C. 40 gam D. 20 gam Hiển thị đáp án Đáp án: A Phân tử Z hơn phân tử X 2 nhóm CH2 → MZ = MX + 28 → MZ = 2MX → 2MX = MX + 28 → MX = 28 → X là C2H4 Câu 12: Dẫn từ từ 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X gồm etilen và propilen và dung dịch brom, dung dịch brom bị nhạt màu, và không có khí thoát ra. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tắng 9,8 gam. Thành phần phần trăm theo thể tích của etilen trong X là A.50,00% B. 66,67% C. 57,14% D. 28,57% Hiển thị đáp án Đáp án: B C2H4: x mol; C3H6: y mol ⇒x + y = 0,3 mol (1) mdung dịch sau phản ứng tăng = mX ⇒ 28x + 42y = 9,8 (2) Từ (1)(2) ⇒ x = 0,2 mol; y = 0,1 mol %VC2H4 = 0,2 : 0,3. 100% = 66,67% Câu 13:13. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hồn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Thành phần phần trăm số mol của anken có trong X là A.40% B. 50% C. 25% D. 75%


Hiển thị đáp án Đáp án: D nankan = nH2O - nCO2 = 0,4 – 0,35 = 0,05 (mol) nanken = 0,2 – 0,05 = 0,15 mol → %Vnanken = 0,15/0,2 .100% = 75% Câu 14: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỷ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223 %. Công thức phân tử của X là A.C4H8 B. C3H6 C. C3H8 D. C2H4 Hiển thị đáp án Đáp án: B X + HCl → Y (CxHyCl) 35,5/MY. 100% = 45,223% → MY = 78,5 → MX = 78,5 – 36,5 = 42 (C3H6) Câu 15: Cho Hiđrocacbon X phản ứng với brom(trong dung dịch) theo tỷ lệ mol 1 : 1 thì được chất hữu cơ Y(chứ 74,08% brom về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là A. but-1-en B.etilen C. but-2-en. D. propilen Hiển thị đáp án Đáp án: A X + Br2 → Y (CxHyBr2) 80.2/MY . 100% = 74,08% → MY = 216 → MX = 216 - 160 = 56 (C4H8) Câu 16: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỷ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có khối lượng so với He là 5. Hiệu xuất của phẩn ứng hiđro hóa la A.20% B. 25% C. 50% D. 40% Hiển thị đáp án Đáp án: C


MX = 15 ⇒nH2 : nC2H4 = 1 : 1 (Hiệu suất tính theo 1 trong 2) Giả sử X có 1mol H2 và 1 mol C2H4 H2 + C2H4 -to, xt→ C2H6 Bảo toàn khối lượng: mX = mY ⇒ CnH2n-2 ⇒nY = 2 : 4/3 = 1,5 mol Ta có n khí giảm = nX – nY = nH2 pư = 2 – 1,5 = 0,5 mol ⇒ H% = 0,5 : 1. 100% = 50% 15 câu trắc nghiệm Ankađien cực hay có đáp án Câu 1: Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là A.8 B. 7 C. 6 D. 9 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH2 = CH – CH2 – CH3 B. CH3 – CH – C(CH3)2. C. CH3 – CH = CH – CH = CH2 D. CH2 = CH – CH = CH2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Cho buta 1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là A.3 B. 1 C. 2 D. 4 Hiển thị đáp án Đáp án: A


ả ứng ccộng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1. Số ố sản sả phẩm tối đa Câu 4: Cho isopren phản thu được có công thứcc phân ttử C5H8Br2 là A.5 B. 2 C. 3 D. 4 Hiển thị đáp án Đáp án: D

ro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được Câu 5: Hiđro A. butan B. isobutan C. isopentan D. pentan Hiển thị đáp án Đáp án: A

ro hóa hoàn toàn isopren , thu được Câu 6: Hiđro A. pentan B. isobutan C. isopentan D. neopentan Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 7: Oxi hóa hoàn toàn 6,8 gam ankan ankanđien X, thu đượcc 11,2 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là A. C3H2 B. C4H6 C. C5H8 D. C6H8 Hiển thị đáp án Đáp án: C Đặt CTPT X là CnH2n-2

⇒ CTPT: C5H8


Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankanđien X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Cho , gam X tác dụng với dung dịch Br2, số mol Br2 tối đa tham gia phản ứng là A. 0,10mol

B. 0,20 mol

C. 0,30mol

D. 0,05mol

Hiển thị đáp án Đáp án: B nCO2 = 0,4 mol; nH2O = 0,3 mol nC = H2O - CO2 = 0,1 mol ⇒ nBr2 = 2nX = 0,2 mol Tham khảo Các bài chương 6 Hóa 11 khác:

Câu 9: Cho các chất sau: (1) 2-metylbuta-1,3-đien; (2) 2-metylpenta-1,3-đien; (3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien; (4) pentan-1,3-đien; (5) 1-clobuta-1,3-đien. Những chất có đồng phân hình học là:


A. (1), (3), (5) B. (2), (4), (5) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4) Hiển thị đáp án Đáp án: B

ien X tác ddụng với HBr trong điều kiện thích hợp ợp thì thu được Câu 10: Cho ankađien chiếm 69,56% về khối lượng. Vậy y công thức th phân tử dẫn xuất Y trong đóó brom chi của X có thể là : A. C6H10 C. C4H6

B. C5H8 D. C3H4

Hiển thị đáp án Đáp án: B

⇒ X = 68 ⇒ X: C5H8

ếp nhau trong dãy Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hhỗn hợp X gồm hai ankađien kế tiếp y công thức th của 2 đồng đẳng thì thu đượcc 28,6 gam CO2 và 9,18 gam nước. Vậy ankađien là: A. C6H10 và C7H12 C. C4H6 và C5H8

B. C5H8 và C6H10 D. C3H4 và C4H6

Hiển thị đáp án Đáp án: Gọi công thức trung bình củủa X là: CnH2n-2 (n trung bình) nX = nCO2 – nH2O = 0,65 – 0,51 = 0,14 mol ⇒ n = (nCO2)/(nX) = 4,6 ⇒ X gồm: C4H6 và C5H8


ồm etan, propen và butađien. Tỷ khối của ủa hỗn hỗ hợp X đối Câu 12: Một hỗn hợp X gồm ó cho toàn bộ sản với H2 là 20. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hhỗn hợp X sau đó phẩm cháy vào dung dịch vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủaa thu được? A. 45,0 gam

B. 37,5 gam

C. 40,5 gam

D. 42,5 gam

Hiển thị đáp án Đáp án: D

nH20 = 3 nX = 0,45 mol ⇒ mH (X) = mH(H2O) = 0,9g MX = 20. 2 = 40 ⇒ mX = 0,15. 40 = 6g mC (CO2) = mC(X) = mX – mH = 5,1g ⇒ nC = nCO2 = 0,425mol ⇒mkết tủa = 0,425. 100 = 42,5g

ồm 00,15 mol butađien, ien, 0,2 mol etilen và 0,4 mol H2. Cho Câu 13: Hỗn hợp X gồm ktc). Cho hỗn hỗ hợp Y qua hỗn hợpp X qua Ni, nung nóng thu được V hỗn hợp Y (đktc). ng. Vậy Vậ giá trị của dung dịch brom dư thấyy có 32,0 gam brom đã tham gia phản ứng. V tương ứng là: A. 13,44 lít

B. 12,32 lít

C. 10,08 lít

D. 11,20 lít

Hiển thị đáp án Đáp án: C nπ = 2nbutadien + netilen = nH2 + nBr2 = 0,5 mol ⇒ H2 pư = 0,5 – 0,2 = 0,3 mol nY = nX – nH2 pư = 0,15 + 0,2 + 0,4 – 0,3 = 0,45 mol


⇒ V = 10,08 lít Câu 14: Hỗn hợp X gồm m mộ một ankađien và hiđro có tỷ lệ mol là 1 : 2. Cho 10,08 lít hh X qua Ni nung nóng thu được hh Y. Tỉ khối của hỗn hợp Y đối đố với hh X là 1,25. Hãy cho biếtt khi cho hhỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì có bao nhiêu mol Br2 đã tham gia phản ứng? A. 0,15 mol

B. 0,06 mol

C. 0,18 mol

D. 0,21 mol

Hiển thị đáp án Đáp án: D nX = 0,45 mol ⇒ nankadien = 0,15 mol; nH2 = 0,3 mol.

⇒nY = 0,36 mol nkhí giảm = nX – nY = 0,09 = nH2 pư Ta có nπ = 2nankadien = nH2 pư + nBr2 = 0,3 mol ⇒ nBr2 = 0,21 mol Câu 15: Hỗn hợp X gồm ồm anken và một ankađien. ien. Cho 0,1 mol hỗn hỗ hợp X vào đố cháy hoàn dung dịch Br2 dư thấyy có 25,6 gam brom đã phản ứng. Mặtt khác, đốt ức của c anken và toàn 0,1 mol hỗn hợpp X thu được 0,32 mol CO2. Vậy công thức ankađien lần lượt là: A. C2H4 và C5H8 B. C2H4 và C4H6 C. C3H6 và C4H6 D. C4H8 và C3H4 Hiển thị đáp án


Đáp án: B nanken = x mol; nankadien = y mol ⇒ x + y = 0,1 nBr2 = x + 2y = 0,16 ⇒ x = 0,04; y = 0,06 CnH2n và CmH2m-2 Ta có 0,04n + 0,06m = 0,32⇒ n = 2; m = 4

15 câu trắc nghiệm Ankin cực hay có đáp án

Câu 1: Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là A.8 B. 7 C. 6 D. 9 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH2 = CH – CH2 – CH3 B. CH3 – CH – C(CH3)2. C. CH3 – CH = CH – CH = CH2 D. CH2 = CH – CH = CH2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Cho buta 1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là A.3 B. 1 C. 2 D. 4 Hiển thị đáp án


Đáp án: A Câu 4: Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1. Số sản phẩm tối đa thu được có công thức phân tử C5H8Br2 là A.5 B. 2 C. 3 D. 4 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 5: Hiđro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được A. butan B. isobutan C. isopentan D. pentan Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 6: Hiđro hóa hoàn toàn isopren , thu được A. pentan B. isobutan C. isopentan D. neopentan Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 7: Oxi hóa hoàn toàn 6,8 gam ankanđien X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là A. C3H2 B. C4H6 C. C5H8 D. C6H8 Hiển thị đáp án Đáp án: C Đặt CTPT X là CnH2n-2


⇒ CTPT: C5H8

ankanđien X, thu đượcc 11,2 lít CO2 (đktc) và Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankan 5,4 gam H2O. Cho , gam X tác dụng với dung dịch Br2, số mol Br2 tối đa tham gia phản ứng là A. 0,10mol

B. 0,20 mol

C. 0,30mol

D. 0,05mol

Hiển thị đáp án Đáp án: B nCO2 = 0,4 mol; nH2O = 0,3 mol nC = H2O - CO2 = 0,1 mol ⇒ nBr2 = 2nX = 0,2 mol

ương 6 Hóa 11 khác: Tham khảo Các bài chương

Câu 9: Cho các chất sau: (1) 2-metylbuta-1,3-đien; (2) 2-metylpenta-1,3-đien; (3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien;


(4) pentan-1,3-đien; (5) 1-clobuta-1,3-đien. Những chất có đồng ng phân hình học là:

A. (1), (3), (5) B. (2), (4), (5) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4) Hiển thị đáp án Đáp án: B

ien X tác ddụng với HBr trong điều kiện thích hợp ợp thì thu được Câu 10: Cho ankađien chiếm 69,56% về khối lượng. Vậy y công thức th phân tử dẫn xuất Y trong đóó brom chi của X có thể là : A. C6H10 C. C4H6

B. C5H8 D. C3H4

Hiển thị đáp án Đáp án: B

⇒ X = 68 ⇒ X: C5H8

ếp nhau trong dãy Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hhỗn hợp X gồm hai ankađien kế tiếp y công thức th của 2 đồng đẳng thì thu đượcc 28,6 gam CO2 và 9,18 gam nước. Vậy ankađien là: A. C6H10 và C7H12 C. C4H6 và C5H8

B. C5H8 và C6H10 D. C3H4 và C4H6

Hiển thị đáp án Đáp án: Gọi công thức trung bình củủa X là: CnH2n-2 (n trung bình)


nX = nCO2 – nH2O = 0,65 – 0,51 = 0,14 mol ⇒ n = (nCO2)/(nX) = 4,6 ⇒ X gồm: C4H6 và C5H8

ồm etan, propen và butađien. Tỷ khối của ủa hỗn hỗ hợp X đối Câu 12: Một hỗn hợp X gồm ó cho toàn bộ sản với H2 là 20. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hhỗn hợp X sau đó phẩm cháy vào dung dịch vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủaa thu được? A. 45,0 gam

B. 37,5 gam

C. 40,5 gam

D. 42,5 gam

Hiển thị đáp án Đáp án: D

nH20 = 3 nX = 0,45 mol ⇒ mH (X) = mH(H2O) = 0,9g MX = 20. 2 = 40 ⇒ mX = 0,15. 40 = 6g mC (CO2) = mC(X) = mX – mH = 5,1g ⇒ nC = nCO2 = 0,425mol ⇒mkết tủa = 0,425. 100 = 42,5g

ồm 00,15 mol butađien, ien, 0,2 mol etilen và 0,4 mol H2. Cho Câu 13: Hỗn hợp X gồm ktc). Cho hỗn hỗ hợp Y qua hỗn hợpp X qua Ni, nung nóng thu được V hỗn hợp Y (đktc). ng. Vậy Vậ giá trị của dung dịch brom dư thấyy có 32,0 gam brom đã tham gia phản ứng. V tương ứng là: A. 13,44 lít

B. 12,32 lít

C. 10,08 lít

D. 11,20 lít

Hiển thị đáp án Đáp án: C nπ = 2nbutadien + netilen = nH2 + nBr2 = 0,5 mol


⇒ H2 pư = 0,5 – 0,2 = 0,3 mol nY = nX – nH2 pư = 0,15 + 0,2 + 0,4 – 0,3 = 0,45 mol ⇒ V = 10,08 lít

m mộ một ankađien và hiđro có tỷ lệ mol là 1 : 2. Cho 10,08 lít Câu 14: Hỗn hợp X gồm hh X qua Ni nung nóng thu được hh Y. Tỉ khối của hỗn hợp Y đối đố với hh X là 1,25. Hãy cho biếtt khi cho hhỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì có bao nhiêu mol Br2 đã tham gia phản ứng? A. 0,15 mol

B. 0,06 mol

C. 0,18 mol

D. 0,21 mol

Hiển thị đáp án Đáp án: D nX = 0,45 mol ⇒ nankadien = 0,15 mol; nH2 = 0,3 mol.

⇒nY = 0,36 mol nkhí giảm = nX – nY = 0,09 = nH2 pư Ta có nπ = 2nankadien = nH2 pư + nBr2 = 0,3 mol ⇒ nBr2 = 0,21 mol

ồm anken và một ankađien. ien. Cho 0,1 mol hỗn hỗ hợp X vào Câu 15: Hỗn hợp X gồm đố cháy hoàn dung dịch Br2 dư thấyy có 25,6 gam brom đã phản ứng. Mặtt khác, đốt ức của c anken và toàn 0,1 mol hỗn hợpp X thu được 0,32 mol CO2. Vậy công thức ankađien lần lượt là: A. C2H4 và C5H8 B. C2H4 và C4H6 C. C3H6 và C4H6


D. C4H8 và C3H4 Hiển thị đáp án Đáp án: B nanken = x mol; nankadien = y mol ⇒ x + y = 0,1 nBr2 = x + 2y = 0,16 ⇒ x = 0,04; y = 0,06 CnH2n và CmH2m-2 Ta có 0,04n + 0,06m = 0,32⇒ n = 2; m = 4 15 bài tập trắc nghiệm Ankin có đáp án hay nhất Câu 1: Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức C4H6 là A.3 B. 2 C. 5 D. 4 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Ankin có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3? A.3 B. 4 C. 5 D. 6 Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Axetilen tham gia phản ứng cộng H2O( xúc tác HgSO4), thu được sản phẩm hữu cơ là A.C2H4(OH)2 B. CH3CHO C. CH3COOH D. C2H5OH Hiển thị đáp án


Đáp án: B Câu 4: Cho các chất: but-1-en; but-1-in; buta-1,3-đien; vinyl axetilen; isobutilen; anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan? A.3 B. 6 C. 5 D. 4 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít Hiđrocacbon X , thu được 8,96 lít CO2 (thể tích các khí đo (đktc)). X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra kết tủa. Công thức phân tử của X là A. CH3 – CH2 – C ≡CH B. CH3 – CH2 – C ≡ CH. C. CH3 – C ≡ C – CH3 D.CH3 – CH = CH – CH3 Hiển thị đáp án Đáp án: A nC = 8,96/2,24 = 4; X + AgNO3/NH3 ⇒ X có liên kết ba đầu mạch Câu 6: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6 tác dùng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn chất trên? A.5 B. 4 C. 6 D. 2 Hiển thị đáp án Đáp án: B C7H6 + nAgNO3 + nNH3 → C7H8-nAgn + nNH4NO3 n↓ = nC7H6 = 0,15 mol ⇒ 0,15(92 + 108n) = 45,9 ⇒ n = 2 ⇒ X có 2 liên kết ba đầu mạch, có 4 cấu tạo:


HC≡C – CH2 – CH2 – CH2 – C≡CH; HC≡C – CH(CH3) – CH2 – C≡CH; HC≡C – CH(C2H5) – C≡CH; HC≡C – C(CH3)2 – C≡CH Câu 7: Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít H2 (đktc) có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y (không có H2), Y phản ứng tối đa với dung dịch chưa 16 gam Br2. Công thức phân tử của X là A.C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H6 Hiển thị đáp án Đáp án: D 2nX = nH2 + nBr2 = 15,68/22,4 + 16/160 ⇒ nX = 0,4 mol ⇒ MX = 27,2/0,4 = 68 (C5H6) Câu 8: Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3,t°), thu được dung dịch Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là A.C2H2 B. C5H6 C. C4H6 D. C3H4 Hiển thị đáp án Đáp án: A CnH2n-2 + H2 → CnH2n Y có hai hidrocacbon ⇒ ankin dư ⇒ 0,1.MX < 3,12 ⇒ MX < 31,2 (C2H2)


Câu 9: Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2. Tỷ khối của X đối với H2 là 7,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X thu được 0,1 mol CO2. % thể tích của axetilen trong hỗn hợp X? A. 25%

B. 20%

C. 30%

D. 40%

Hiển thị đáp án Đáp án: A MX = 14,5⇒ mX = 0,1. 14,5 = 1,45g nCO2 = 2 nC2H2 + 2nC2H4 = 0,1mol ⇒ x + y = 0,05 mol (1) (x = nC2H2; y = nC2H4) ⇒ nH2 = 0,1 – 0,05 = 0,05 mol ⇒ mH2 = 0,1g ⇒ mC2H2 + mC2H4 = 1,45 – 0,1 = 1,35 ⇒ 26x + 28y = 1,35 (2) Từ (1)(2) ⇒ x = 0,025 mol; y = 0,025mol ⇒ %VC2H2 = 0,025 : 0,1 . 100% = 25% Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 ankin có tỷ lệ mol 1 : 3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình nước vôi trong tăng 10,96 gam và trong bình có 20 gam kết tủa. Vậy công thức của 2 ankin là: A. C3H4 và C4H6

B. C4H6 và C4H6

C. C2H2 và C4H6

D. C2H2 và C3H4

Hiển thị đáp án Đáp án: C nCO2 = nCaCO3 = 0,2 mol mbình tăng = mCO2 + mH2O ⇒ mH2O = 10,96 – 0,2.44 = 2,16g


⇒ nH2O = 0,12 mol nankin = nCO2 – nH2O = 0,08 mol Gọi 2 ankin CnH2n-2 (0,02 mol); CmH2m-2 (0,06 mol) nCO2 = 0,02n + 0,06m = 0,2 ⇒ n + 3m = 10 ⇒ n = 4; m = 2 Câu 11: Một hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen. Tính số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13 gam hỗn hợp trên thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O A. 1,0 mol C. 0,50 mol

B. 0,75 mol D. 1,25 mol

Hiển thị đáp án Đáp án: D C2H2 và C4H4 Đốt cháy X ta có: nCO2 = 2nH2O Gọi nH2O = x mol ⇒ nCO2 = 2x mX = mC + mH = 12.2x + 2x = 26x = 13 ⇒ x = 0,5 mol Bảo toàn O: nO2 = nCO2 + 1/2. nH2O = 2,5x = 1,25 mol Câu 12: Hiđro hoá hoàn toàn ankin X (xt Pd, PbCO3) thu được anken Y có CTPT là C5H10. Vậy Y không thể là anken nào sau đây? A. 2-metylbut-1-en C. pent-1-en

B. 3-metylbut-1-en D. pent-2-en


Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 13: Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm axetilen và ankin X có tỷ lệ mol 1 : 1 vào dung dịch chứa AgNO3 dư trong NH3 thu được 19,35 gam kết tủa. Vậy công thức của ankin X là: A. CH3CH2CH2-C≡CH C. CH3-C≡C-CH3

B. CH3-CH2-C≡CH D. CH3-C≡CH

Hiển thị đáp án Đáp án: D C2H2 (0,05 mol); CnH2n-2 ( 0,05 mol) nC2Ag2 = nC2H2 = 0,05 mol ⇒ mC2Ag2 = 12g < 19,35g ⇒ankin còn lại có tạo kết tủa với AgNO3/NH3 mCnH2n-3Ag = 19,35 – 12 = 7,35 ⇒ 14n + 105 = 7,35 : 0,05 = 147 ⇒ n = 3 Câu 14: Nhiệt phân 0,2 mol CH4 tại 1500oC và tiến hành làm lạnh nhanh người ta thu được 0,36 mol hỗn hợp X gồm axetilen, metan và khí H2. Cho hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 9,6 gam C. 19,2 gam Hiển thị đáp án Đáp án: C

B. 12,0 gam D. 24,0 gam


nsau pư = 0,2 - 2x + x + 3x = 0,2 + 2x = 0,36 ⇒ x = 0,08mol nC2Ag2 = nC2H2 = x = 0,08 mol ⇒ m↓ = 0,08. 240 = 19,2g

m 2 ankin đều có số nguyên tử cacbon > 2. Đốt cháy hoàn Câu 15: Hỗn hợp X gồm toàn 0,05 mol hỗn hợpp X thu được 0,17 mol CO2. Cho 0,05 mol hỗn hợp X tác ợp X gồm: g dụng vừa đủ vớii 0,03 mol AgNO3 trong dung dịch NH3. Vậy hỗn hợp A. propin và but-1-in

B. axetilen và propin

C. propin và but-2-in

D. propin và pent-2-in

Hiển thị đáp án Đáp án: C 0,05 mol X → 0,17 mol CO2 Số C trung bình trong X = 0,17 : 0,05 = 3,4 ⇒ loại B

một ankin 1 ⇒ loại A nAgNO3 < nX ⇒ Trong X chỉ có m ankin 1 là propin = 0,03 mol ⇒ ankin còn lại = 0,02 mol Số C trong ankin còn lại là n ⇒ 0,03.3 + 0,02.n = nCO2 = 0,17 ⇒n=4

chế và tính chất của etilen và axetilen có đáp đ án Trắc nghiệm Thực hành: Điều ch Câu 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau ỗn hợp hợ phản ứng. đó thêm từng giọt H2SO4, đđặc, đồng thời lắc đều. Đun nóng hỗn ch sau: dung dịch d Dẫn khí sinh ra lần lượt vào 3 ống nghiệm đựng ba dung dịch


brom, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 trong NH3. Hiện tượng quan sát ở ba ống nghiệm trên lần lượt là A. nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng. B. nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng. C. không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng. D. nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1ml nước. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 trong NH3. Hiện tượng quan sát ở ba ống nghiệm trên lần lượt là A. nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng. B. nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng. C. không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng. D. nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng Hiển thị đáp án Đáp án: A Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Bài kiểm tra số 2) Câu 1: Công thức tổng quát của anken là A.CnH2n+2 B. C2H2n C. CnH2n - 2 D. CnH2n-6 Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom? A.metan B. hiđro C. benzen D. etilen


Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 3: Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là A. 1-clpropan B. propan C. 2-clopropan D. 1,2-điclopropan. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 4: Dẫn propen vào dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm hữu cơ là A. CH3CH2CH2CH3 B. CH3CH(OH)CH3. C. CH3CH=CHCH3 D.CH3CH(OH)CH2OH Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 5: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH3CH2CH2CH3 B. CH3CH2CH=CH2. C. CH3CH=CHCH3 D.CH3C≡CH3 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 6: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình Brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là A. 0,05 và 0,10 B. 0,10 và 0,05 C. 0,12 và 0,03 D.0,03 và 0,12 Hiển thị đáp án Đáp án: A


nhh = 3,36/22,4 = 0,15 mol; mC2H4 = 2,8 g ⇒ nC2H4 = 0,1 mol nC2H4 = 0,15 - 0,1 = 0,05 mol Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn V lít ((đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48

D. 1,68

Hiển thị đáp án Đáp án: A nCH4 = nH2O - nCO2 = 0,2 - 0,15 = 0,05 mol Bảo toàn nguyên tố C: nCH4 + 2nC2H4 = nCO2 ⇒ nC2H4 = 0,05 mol ⇒ V = 22,4.(0,05 + 0,05) = 2,24 lít

ồm H2 và C3H6 có tỷ khối so với H2 là 9. Hỗn hợp X qu Câu 8: Đốt cháy khí X gồm ỗn hhợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 11,25. Hiệu suất của Ni nung nóng, thu được hỗn phản ứng hiđro hóa là A.90% B. 80% C. 50% D. 60% Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 9: Hỗn hợpp X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp p khí Y có tỉ khối so với ủa ph phản ứng hiđro hóa là H2 là 11,25. Hiệu suất của A.90%

B. 80%

C. 50%

D. 60%

Hiển thị đáp án Đáp án: C

MX = 9.2 = 18


Coi hỗn hợp X ban đầuu có 5 mol (H2 = 3 mol; C3H6 = 2 mol) ⇒ Hiệu suất tính theo C3H6 Bảo toàn khối lượng:

mX = mY

⇒ nY = 4 mol

ngiảm = nX – nY = 1 mol = nC3H6 pư => H% = 1 : 2 .100% = 50%

ng giữa buta-1,3-đi en và HBr ở -80°C (tỉ lệệ mol 1 : 1), sản Câu 10: Cho phản ứng phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2 B. CH3CH=CHCH2Br C. CH2BrCH2CH=CH2 D.CH2CH=CBr-CH3 Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 11: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom? A.1 mol B. 1,5 mol C. 2 mol D. 0,5 mol Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 12: Oxi hóa hoàn toàn 5,40 gam anka ankađien X, thu đượcc 8,96 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là A.C3H2 B. C4H6 C. C5H8

D. C6H10

Hiển thị đáp án Đáp án: B Đặt CTPT X là CnH2n-2 ⇒ 5,4n/(14n-2) = 8,96/22,4 ⇒ n = 4 ⇒ CTPT: C4H6


Câu 13: Phản ứng nào sau đây không tạo ra axetilen ? A. Ag2C2 + HCl → B. CH4 → C. Al4C3 +H2O → D. CaC2 →

Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 14: Số đồng phân ankin của hợp chất có CTPT C4H6 là A.3 B. 2 C. 4 D. 1 Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 15: Đimetylaxetilen có tên gọi là A. propin B. but-1-in C. but-2- D. but-2-en Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 16: Hiđrocacbon mạch hở X có công thức phân tử tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được kết tủa. Số chất X thỏa mãn tính chất trên là A.3 B. 2 C. 4 D. 1 Hiển thị đáp án Đáp án: A


Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, propin, và but-1in. thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư, không có khí thoát ra. Số mol Br2 đã tham gia phản ứng là A.0,05 mol B. 0,025 mol C. 0,15 mol D. 0,10 mol Hiển thị đáp án Đáp án: D X là hỗn hợp gồm ankin ⇒ nX = nCO2 – nH2O = 0,15 – 0,1 = 0,05 mol nBr2 = 2nX = 0,1 Câu 18: Dẫn ankin X vào lượng dư dung dịch Br2, khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 2 gam và có 0,1 mol Br2 đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn cũng lượng X trên, hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A.15 B. 25 C. 30 D. 20 Hiển thị đáp án Đáp án: A nBr2 = 2nX ⇒ nX = 0,05 mol ⇒ MX = 2/0,04 = 40 ⇒ CTPT X: C3H4 nCaCO3 = nCO2 = 0,05.3 = 0,15 mol ⇒ m ↓ = 0,15.100 = 15 gam Câu 19: cho 2,24 lít khí Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 14,7 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là A.C4H4 B. C2H2 C. C4H6 D. C3H4 Hiển thị đáp án Đáp án: D CxHy + nAgNO3 + nNH3 → CxHy-nAgn + nNH4NO3 n ↓ = nX = = 0,1 (mol) ⇒ M ↓ = = 147 MX = M ↓ - 107n ⇒ n = 1; MX = 40 (C3H4)


Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn m gam hỗn hợp Z gồm hai ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng X và Y (MX < MY), thu được 7,84 lít lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Dẫn m gam Z vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 15,4 gam kết tủa. AnkinY là A. propin B. but-1-in C. but-2-in D. pent-1-in Hiển thị đáp án Đáp án: B nZ = nCO2 – nH2O = 0,35 – 0,25 = 0,1 mol 0,1 mol Z → 0,35 mol CO2 ⇒ Số C trung bình trong Z = 3,5⇒ X: C3H4; Y: C4H6 Dựa vào tổng số mol và số mol của CO2 ( hoặc số mol H2O) ⇒ nC3H4 = 0,05mol; nC4H6 = 0,05 mol nC3H4 = nC3H3Ag = 0,05⇒ mC3H3Ag = 7,35 < 15,4 ⇒ C4H6 có tạo kết tủa với AgNO3/NH3 ⇒ But-1-in Câu 21: Công thức phân tử của etylbenzen là A.C6H6 B. C7H8 C. C8H8 D. C8H10 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 22: Toluen tác dụng với Cl2, ánh sáng (tỉ lệ mol 1 : ), thu được sản phẩm hữu cơ là A. o-clotoluen B. p-clotoluen. C. phenyl clorua D. benzylclorua Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 23: Hiđrocacbon X có chứa vòng benzen, X không thể là


A.C8H10 B. C6H5 C. C8H8 D. C7H8 Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 24: Chất nào sau đây không làm đổi màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường? A. Axetilen B. Toluen C. Propilen D. Striren Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 25: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với HNO3 đặc theo tỉ lệ mol 1 : 1 (có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác) là A. nitrobenzen B. o-nitrotoluen và p-nitrotoluen C. p- nitrotoluen và m-nitrotoluen D. o- nitrotoluen và m-nitrotoluen Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 26: Cho các chất : axetilen; etilen; striren; benzen. Trong các chất trên, số chất làm mất màu đung dịch Br2 là A.3 B. 4 C. 5 D. 2 Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,65 gam ankybenzen X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của X là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Hiển thị đáp án


Đáp án: A Đặt CTPT X là CnH2n-6 ⇒ 2,65n/(14n-6) = 4,48/22,4 ⇒ n = 8 ⇒ CTPT: C8H10 (4 CTCT) Câu 28: Hỗn hợp X có tỉ khối so với Hs là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 20,40 gam B. 18,60 gam. C. 18,96 gam D. 16,80 gam Hiển thị đáp án Đáp án: C Đặt CTPT chung của X là C3Hx ⇒ MX = 3.12 + x = 21,2.2⇒ x = 6,4 ⇒ CTPT X: C3H6,4 (0,1 mol) ⇒ nCO2 = 0,1.3 = 0,3 mol; 2nH2O = 0,1.6,4 ⇒ nH2O = 0,32 mol ⇒ m = 0,3.44 + 0,32.18 = 18,96 (gam) Câu 29:29. Hỗn hợp X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 7,72 lít (đktc). Số mol, công thức phân từ của M và N lần lượt là A. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 B. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 C. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 Hiển thị đáp án Đáp án: D Gọi CTPT của M và N: CnH2n (x mol) và CnH2n-2 (y mol)


x + y = 0,3 mol mX = 14nx + (14n - 2)y = 12,4g (14n -2)(x +y) < 12,4< 14n(x +y) ⇒ 2,9< n < 3,1 ⇒ n = 3 ⇒ x = 0,2 ; y = 0,1 Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít gồm khí C2H2 và Hiđrocacbon X. Sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O.(các khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức của X là A.C2H6 B. C2H4 C. CH4 D. C3H8 Hiển thị đáp án Đáp án: A C2H2, X → nCO2 = nH2O ⇒ X là ankan và nX = nC2H2 = 0,5 mol n là số C trong X ⇒ 2.0,5 + 0,5n = nCO2 = 2 ⇒ n = 2: C2H6

Profile for Dạy Kèm Quy Nhơn Official

Chuyên đề Hiđrocacbon no & Hiđrocacbon không no (108 câu trắc nghiệm cực hay có giải chi tiết)  

https://app.box.com/s/dyfn6gzj3a2tm9hu6y336n4stit5vn0s

Chuyên đề Hiđrocacbon no & Hiđrocacbon không no (108 câu trắc nghiệm cực hay có giải chi tiết)  

https://app.box.com/s/dyfn6gzj3a2tm9hu6y336n4stit5vn0s