Page 1

TÀI LIỆU MÔN VẬT LÝ LỚP 12

vectorstock.com/20159049

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Bài tập trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ vật lý 12 có đáp án WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Bài tập trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ vật lý 12 có đáp án Chủ đề: Điện từ trường Phương pháp giải bài tập Điện từ trường Bài toán về sự lan truyền của điện từ trường trong các môi trường Phương pháp giải bài tập về mạch chọn sóng cực hay có lời giải 50 bài tập trắc nghiệm Điện từ trường chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Điện từ trường chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Sóng điện từ - Thông tin liên lạc Dạng 2 : Bài tập Sóng điện từ trong đề thi Đại học có giải chi tiết Dạng 1: Tìm các đại lượng đặc trưng của sóng điện từ Dạng 2: Tìm khoảng giới hạn cho mạch chọn sóng Dạng 3: Tụ xoay có điện dung thay đổi 80 bài tập trắc nghiệm Sóng điện từ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 80 bài tập trắc nghiệm Sóng điện từ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) 80 bài tập trắc nghiệm Sóng điện từ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 3) Bài tập trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ 50 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 50 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 60 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 60 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2)


Chủ đề: Điện từ trường Phương pháp giải bài tập Điện ttừ trường 1. Phương pháp

ập trung trong ttụ điện: Năng lượng điện trường tập

ập trung trong cu cuộn cảm Năng lượng từ trường tập

ch dao độ động: Năng lượng của mạch

Quan hệ: Io = ωQo = ωCUo 2. Ví dụ Ví dụ 1: Điện tích trên bản ccực của tụ điện dao động điều hòa với phương trình q = Qocos(2πt/T). Năng lượng đđiện trường biến đổi A. tuần hoàn với chu kì 2T. B. tuần hoàn với chu kì T/4. C. tuần hoàn với chu kì T. D. tuần hoàn với chu kì T/2. Hướng dẫn:


Chọn D

n dung của c tụ điện Ví dụ 2: Một mạch dao động LC có nnăng lượng 35.10-6J và điện ện thế giữa hai bản C là 2,5µF. Tìm năng lượng ttập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện cực của tụ điện là 3V. A. 247,75.10-6 j B. 1,125.10-5 j C. 1,125.10-6 j D. 24,75.10-6 j Hướng dẫn: Năng lượng điện trường:

Năng lượng từ trường:

Đáp án D Ví dụ 3: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 12cos(2.105t) mA. Biết ảo toàn. Lúc i = độ tự cảm của mạch là L = 20mH và nnăng lượng của mạch được bảo 8mA thì hiệu điện thế u giữa hai bbản tụ có giá trị bao nhiêu? A. 45,3V B. 16,4V C. 35,8V


D. 80,5V Hướng dẫn:

Chọn C Ví dụ 4: Mạch giao động ng có hi hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ làà . Khi năng n lượng u tụ là từ trường bằng 3 năng lượng điện trường thì hiệu điện thế hai đầu

Hướng dẫn: Ta có: E = Et + Eđ → Khi Et = 3Eđ → E = 4Eđ

Ví dụ 5: Một mạch dao động ggồm một tụ có điện dung C = 10 µF và một cuộn m L = 1 H, llấy π2 = 10. Khoảng thời gian ngắn ắn nhất nhấ tính từ lúc cảm có độ tự cảm đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng ằng một m nữa năng năng lượng điện trường đạ lượng điện trường cực đại là A. 1/400 s B. 1/300 s C. 1/200 s D. 1/100 s Hướng dẫn:


Eđ max thì φu = 0, khi Et = Eđ max/2 = Eđ (u = U0/√2) thì φu = π/4.

→ t = T/8 = 0,02/8 = 1/400 s. ủa đ điện từ trường trong các môi trường Bài toán về sự lan truyền của A. Phương pháp giải

ừ trường trong các môi trường. Sự lan truyền của điện từ ừ trường trong sóng điện từ. 1. Đặc điểm của điện từ ng sinh ra trong không gian xung quanh * Mỗi biến thiên theo thời gian ccủa từ trường ến thiên theo thời gian, ngược lại mỗi biến ến thiên theo thời một điện trường xoáy biến ũng sinh ra m một từ trường biến thiên theo thời gian trong gian của điện trường cũng không gian xung quanh. * Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên cùng tồn tạii trong không gian. lẫn nhau trong một trường thống nhất được gọi là điện Chúng có thể chuyểnn hóa lẫ từ trường.

ận tốc tố lan truyền * Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian. Vận của sóng điện từ trong chân không bbằng vận tốc ánh sáng (c ≈ 3.108m/s). Sóng ủa sóng điện từ điện từ lan truyền đượcc trong các điện môi. Tốc độ lan truyền của s điện môi. trong các điện môi nhỏ hơn trong chân không và phụ thuộc vào hằng số Trong

chân

không,

sóng

điện

từ

tần

số

f

thì

bước

sóng


luôn luôn vuông * Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền ểm dao động của góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. Tại mỗi điểm ng trong sóng điện từ luôn cùng pha với nhau. điện trường và từ trường nh chiề chiều * Phương pháp xác định

+ Sóng điện từ là sóng ngang: diện thuận). Khi quay từ

sang

và hướng truyền sóng

ự hợp hợ thành tam (theo đúng thứ tự thì chiều tiến của đinh ốc là C.


ng theo + Ngửa bàn tay phảii theo hướng truyền sóng, ngón cái hướng ngón hướng theo

thì bốn

.

ặt phân cách gi giữa hai môi trường thì nó cũng ũ bị phản xạ * Khi sóng điện từ gặp mặt ng giao thoa, nhiễu nhi xạ... sóng và khúc xạ như ánh sáng. Ngoài ra cũng có hiện tượng điện từ. lệch pha của sóng tại hai điểm m M, N trong không gian * Công thức xác định độ lệ

nằm trên phương truyềnn sóng là: Ví dụ 1 (ĐH 2008): Ðối với ssự lan truyền sóng điện từ thì

ện trường A. Vectơ cường độ điện vectơ cảm ứng từ

ng truyền sóng còn cùng phương với phương

vuông góc với vectơ cường độ điện trường

.

B. Vectơ cường độ điện trường với phương truyền sóng.

và vectơ cảm ứng từ

C. Vectơ cường độ điện trường phương truyền sóng.

và vectơ cảm ứng từ

D. Vectơ cảm ứng từ độ điện trường

Chọn C.

luôn vuông góc với

cùng ph phương với phương truyền sóng còn vectơ cường

vuông góc với vectơ cảm ứng từ Hướng dẫn

luôn cùng phương ph

.


Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền và

ới nhau và vuông góc với phương truyền sóng. Tại T mỗi luôn luôn vuông góc vớ điểm dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn cùng pha với nhau. Ví dụ 2: Tại bưu điệnn huyện Ho Hoằng Hóa, Thanh Hóa có mộtt máy đang phát sóng ừ cực cự đại là B0 = điện từ coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi với cảm ứng từ ện trường cực đại là 10 V/m. Xét một phương ươ truyền có 0,15T và cường độ điện phươ truyền, phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương vectơ cảm ứng từ có

ng về phía Tây. A. độ lớn 0,06T và hướng ng về phía Đông. B. độ lớn 0,06T và hướng ng về phía Đông. C. độ lớn 0,09T và hướng ng về phía Bắc. D. độ lớn 0,09T và hướng Hướng dẫn Chọn C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại t một điểm luôn luôn đồng pha vớii nhau nên luôn có:

Sóng điện từ là sóng ngang: thuận).

(theo đúng thứ tự hợp thành tam diện


Khi quay từ

sang

thì chiều tiến của đinh ốc là C.

ớng truyền sóng (hướng thẳng đứng dưới lên), ngón cái Ngửa bàn tay phải theo hướ hướng theo

thì bốnn ngón hướng theo

.

n qua điểm đ M trong Ví dụ 3 (Đề MH 2017): Một sóng điện từ có chu kỳ T, truyền đ ện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với gia không gian, cường độ điện strij cực đại lần lượt là E0 và B0. Thời điểm t = t0, cường độ điện trường tại M có độ bằng 0,5E0. Đến thời điểm t = t0 + 0,25T, cảm ứng từ tại M có độ lớn là:


Hướng dẫn Chọn D. Hai thời điểm t1=t0 và t2=t0+0,25T lệch nhau T/4 nên dao động của ủa điện đ trường tại hai thời điểm này vuông pha nhau. Do vậy ta có:

ương truyền sóng thì cường độ điện trường ng và cảm ứng từ Tại một điểm trên phương luôn cùng pha nên:

ng sóng vô tuyến, người ta sử Ví dụ 4 (ĐH CĐ 2010): Trong thông tin liên llạc bằng ện từ cao tần (gọi dụng cách biến điệu biên độộ, tức là làm cho biên độ của sóng điện thời gian với tần số bằng tần số của ủa dao động âm là sóng mang) biến thiên theo th n có tần tầ số 1000 Hz tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần ng toàn phần thì dao động cao tần thựcc hiện được số dao thực hiện một dao động động toàn phần là A. 800. B. 1000. C. 625. D. 1600. Hướng dẫn


Chọn A. Thời gian để dao động ng âm ttần có tần số 1000 Hz thực hiện một ột dao động toàn phần là: ∆t = T1 = 1/f1 = 1/1000 = 10-3s.

ố dao động toàn Trong khoảng thời gian này, dao động cao tần thực hiện được số phần là:

2. Ứng dụng sóng điện từ ừ trong định vị và đo vận tốc, khoảng ng cách.

* Đo khoảng cách: Trong đó ∆t là khoảng thời gian từ lúc phát sóng cho đếnn lúc thu được sóng phản xạ.

một vật đang chuyển động về phía người quan sát. Để đo * Đo vận tốc: Giả sử có mộ ực hi hiện phép đo khoảng cách ở hai điểm ểm cách nhau một m vận tốc của vật đó ta thực khoảng thời gian ∆t.

Ví dụ 4: Từ Trái Đất, một ột ăăng ten phát ra những sóng cực ngắn đên ên Mặt Trăng. ngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở ở lại là 2,56s. Hãy Thời gian từ lúc ăngten


Đất đến Mặt Trăng. Biết tốc độ củaa sóng điện đ từ trong tính khoảng cách từ Trái Đấ 8 không khí c = 3.10 m/s. A. 386000km. B. 384000km. C. 388000km. D. 387000km. Hướng dẫn Chọn B.

Đấ đến M Mặt Trăng là: Khoảng cách từ Trái Đất

ĩnh là quỹ đạo tròn bao quanh Trái Đất, ngay phía trên Ví dụ 5: Quỹ đạo địa tĩnh v vận tốc đường xích đạo. Vệ tinh địa ttĩnh là vệ tinh quay trên quỹ đạo địa tĩnh với ủa sự tự quay của Trái Đất. Biết vận tốc dài của ủ vệ tinh trên góc bằng vận tốc góc của ự tự quay của c Trái quỹ đạo là 3,07 km/s. Bán kính trái đất bằng 6378 km. Chu kỳ sự ện từ truy truyền thẳng từ vệ tinh đến điểm m xa nhất nhấ trên trái đất Đất là 24 giờ. Sóng điện mất thời gian A. 0,119 s B. 0,162 s C. 0,280 s D. 0,139 s. Hướng dẫn Chọn D.


tĩnh trên quỹ đạo: v = ω.h. Vận tốc dài của vệ tinh địa tĩ Suy ra độ cao của vệ tinh:

Sóng điện từ truyền thẳng ẳng từ vệ tinh đến điểm xa nhất trên trái đất là điểm A với quảng đường đi của sóng là: Thời gian truyền là:

Ví dụ 6: Một ăng-ten ra đa phát ra sóng điện từ đến mộtt máy bay đang bay về ừ lúc ăng ten phát đến lúc sóng phản xạạ trở lại là 120µs, phía ra đa. Thời gian từ ăng-ten quay với tốc độ 0,6 vòng/s. Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với ừ lúc phát đến lúc hướng của máy bay, ăng-ten llại phát sóng điện từ, thời gian từ ết tốc t độ truyền nhận lần này là 116 µs. Tính vận tốc trung bình của máy bay, biết 8 sóng điện từ trong không khí bbằng 3.10 m/s.


A. 1296km/h. B. 1000km/h. C. 350km/h. D. 1100km/h. Hướng dẫn Chọn A.

Ta có:

Suy ra vận tốc trung bình củủa máy bay:

ời gian gi giữa hai lần đo liên tiếp, đúng úng bằng thời th gian 1 Trong đó ∆t là khoảng thời vòng quay của ra đa.

Ví dụ 7: Vệ tinh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ tháng 4/2008, đứng yên so o Trái Đất; đường với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích đạo o thẳng nối vệ tinh vớii tâm Trái Đất đi qua kinh tuyến 132 Đ.. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km; Khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục ấp ddẫn G = 6,67.10-11N.m2/kg2. Sóng cực ngắn ng f > 30 của nó là 24h; hằng sốố hấp


ền th thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong MHz phát từ vệ tinh truyền khoảng kinh độ nào dưới đây: A. Từ kinh độ 85o20’Đ đến kinh độ 85o20’T. B. Từ kinh độ 50o40’Đ đến kinh độ 146o40’T. C. Từ kinh độ 81o20’Đ đến kinh độ 81o20’T. D. Từ kinh độ 48o40’Đ đến kinh độ 144o40’Đ. Hướng dẫn Chọn B.

Với vệ tinh địa tĩnh (đứng yên so với Trái Đất), lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:


Vùng phủ sóng nằm trong miền giữa hai tiếp tuyến kẻ từ vệ tinh với Trái Đất.

Ta có:

Do vậy vùng phủ sóng nằm trong miền từ kinh độ 132oĐ – 81o20’ = 50o40’Đ đến kinh độ 360o – (132o + 81o20’) = 146o40’T. B. Ví dụ minh họa C. Bài tập vận dụng

ện từ? từ Câu 1 (ĐH 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng đđiện A. Sóng điện từ là sóng ngang.

truyền, vecto cường độ điện trường ng luôn vuông góc với v B. Khi sóng điện từ lan truy vecto cảm ứng từ. truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương ph với C. Khi sóng điện từ lan truyề vecto cảm ứng từ. ền được trong chân không D. Sóng điện từ lan truyền

Với vệ tinh địa tĩnh (đứng yên so với Trái Đất), lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:

Vùng phủ sóng nằm trong miền giữa hai tiếp tuyến kẻ từ vệ tinh với Trái Đất.


Ta có:

Do vậy vùng phủ sóng nằm trong miền từ kinh độ 132oĐ – 81o20’ = 50o40’Đ đến kinh độ 360o – (132o + 81o20’) = 146o40’T. B. Ví dụ minh họa C. Bài tập vận dụng Câu 1 (ĐH 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng đđiện ện từ? từ A. Sóng điện từ là sóng ngang.

truyền, vecto cường độ điện trường ng luôn vuông góc với v B. Khi sóng điện từ lan truy vecto cảm ứng từ. C. Khi sóng điện từ lan truyề truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương ph với vecto cảm ứng từ.

ền được trong chân không D. Sóng điện từ lan truyền Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C. Trong quá trình lan truyềền và luôn luôn vuông góc với nhau và vuông Tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường góc với phương truyềnn sóng. T trong sóng điện từ luôn cùng pha với nhau.

ừ lan truy truyền trong chân không. Tại một ộ điểm, điể khi thành Câu 2: Một sóng điện từ ng bi biến thiên theo phương phần từ trường điều hòa

trình hòa theo phương trình:

ng biến biế thiên điều thì thành phần điện trường


Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A. Tại mỗi điểm dao động của ủa đđiện trường và từ trường trong sóng điện từ t luôn cùng pha với nhau.

m có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ ừ biến biế thiên theo Câu 3: Tại một điểm 6 .cos(2π.10 t) (t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, thời th điểm đầu phương trình B = B0.cos(2π tiên để cường độ điện trường ttại điểm đó bằng 0 là A. 0,33 µs. B. 0,25 µs C. 1,00 µs D. 0,50 µs Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B.


Phương trình của cường độ điện trường: E = E0.cos(2π.106t)

Chu kì:

Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta xác định được kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên cường độ điện trường bằng 0 là: t=T/4=1/4=0,25µs. Nội, một máy đang phát sóng điện từ. ừ. Xét một m phương Câu 4 (ĐH 2012): Tại Hà N ểm M trên phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm ừ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó truyền, vectơ cảm ứng từ vectơ cường độ điện trường có A. độ lớn cực đại và hướng vvề phía Tây. B. độ lớn cực đại và hướng vvề phía Ðông. C. độ lớn bằng không. D. độ lớn cực đại và hướng vvề phía Bắc. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A. + Ngửa bàn tay phảii theo hướng truyền sóng thẳng đứng hướng lên, bốn ngón

ng về phía Nam, ta xác được ngón cái hướng theo hướng theo có hướng hướng về phía Tây. +

đồng pha nên khi B cực đại thì E cực đại.

Câu 5 (ĐH 2016): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Sóng điện từ truyền được trong chân không.


B. Sóng điện từ là sóng dọc.

đ ện trường và từ trường tại mỗi điểm m luôn biến biế thiên điều C. Trong sóng điện từ, điện hòa lệch pha nhau 0,5π. D. Sóng điện từ không mang nnăng lượng. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A. * Sóng điện từ là sóng ngang, mang nnăng lượng. Trong quá trình lan truyền

luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương ng truyền sóng. Tại và ừ luôn cùng pha mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ với nhau. ột tiếp tiế sóng điện Câu 6: Trên đỉnh núi Hàm Rồng nhìn về phía Bắc thấy một cột nh núi theo phương ngang. thoại, sóng do cột này truyền đến vị trí người đứng ở đỉnh ờ Biết tại thời điểm t máy đo ccủa người này ghi được vectơ điện trường có độ ng th thẳng đứng lên trên. Hỏi độ lớn và phươ ương chiều của lớn 2V/m và đang hướng ở thờ thời điểm này. Biết giá trị cực đại củaa B, E lần l lượt là vectơ cảm ứng từ B0 = 3mT, E0 = 4V/m A. Cảm ứng từ có độ lớnn 2mT hướng về phía Đông. B. Cảm ứng từ có độ lớnn 2mT hướng về phía Tây. C. Cảm ứng từ có độ lớnn 1,5mT hướng về phía Tây. D. Cảm ứng từ có độ lớnn 1,5mT hướng về phía Đông. Hiển thị lời giải


Hướng dẫn Chọn C.

t hướng về Sử dụng quy tắc vặn đinh ốốc ta xác định được chiều của cảm ứng từ ây sóng đđiện từ truyền theo hướng Nam) phía Tây (lưu ý ở đây Mặt khác do điện trường và từ trường biến thiên điều hòa cùng pha với nhau nên

ta có:

Một sóng điện từ truyền qua điểm m M trong không gian. Câu 7 (THPTQG 2017): M tr cực đại Cường độ điện trường và cảảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị ng độ điện trường lần lượt là E0 và B0 . Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường tại đó có độ lớn là: A. 2E0 B. E0 C. 0,25E0 D. 0,5E0. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D. Tại một điểm trên phương ương truyền sóng thì cường độ điện trường ng và cảm ứng từ

luôn cùng pha nên:

.


m có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ ừ biến biế thiên theo Câu 8. Tại một điểm -8 .cos(2π.10 .t + π/3) (B0 > 0, t tính bằng ng s). Kể từ lúc t = 0, phương trình B = B0.cos(2π thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là:

Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C.

ương truyền sóng thì cường độ điện trường ng và cảm ứng từ Tại một điểm trên phương -8 .cos(2π.10 .t + π/3). luôn cùng pha nên: E = E0.cos(2 E = 0 ↔ cos(2π.10-8.t + π/3) = 0 ↔ 2π.10-8.t+π/3=π/2+kπ ↔t=10-8/12+(10-8/2).k

m đầ đầu tiên để E = 0 ứng vớii k = 0. Suy ra t =10-8/12 s. Kể từ lúc t = 0, thời điểm n trong chân không dọc d theo Câu 9 (Đề MH 2019): Mộột sóng điện từ lan truyền ày có thành phần đường thẳng từ điểm M đến đđiểm N cách nhau 45 m. Biết sóng này m biế biến thiên điều hòa theo thời gian với tần ần số 5 MHz. Lấy điện trường tại mỗi điểm 8 ểm t, cường độ điện trường tại M bằng ng 0. Thời Th điểm nào c = 3.10 m/s. Ở thời điểm sau đây cường độ điện trường ttại N bằng 0? A. t + 225 ns. B. t + 230 ns. C. t + 260 ns. D. t + 250 ns. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn


D. Bước sóng của sóng điện ện từ: λ = c/f = 3.108/(5.106) = 60m Chu kỳ sóng: T = 1/f = 2.10-7s = 200ns →

Độ

lệch ch

pha

ccủa

sóng

tạii

M

N

là:

m góc là: Vì sóng truyền từ M đến N nên Sóng tại M sớm pha hơn sóng tại N một 3π/2 rad.

Sử dụng vòng tròn biểuu diễ diễn điện trường biến thiên điều hòa tại M và N ứng với các thời điểm t, t1, t2. Ta nhậận thấy điện trường tại N bằng 0 vào các thời điểm: t1 = t + T/4 + k.T/2 = t + 200/4 + k.200/2 = t + 50 + k.100 (ns) (k là số nguyên, k = 0, 1, 2…) Đáp án D: t + 250 ns là thỏa mãn.

ử dụng dụ cách biến Câu 10: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử ọi là sóng mang) điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi với tần số bằng tần số của dao động âm tần. ầ Cho tần số biến thiên theo thờii gian vớ


sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực thự hiện 4 dao động toàn phần thì dao động cao ttần thực hiện được số dao động toàn phần là A. 800. B. 1000. C. 3200. D. 1600. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C. Thời gian để dao động ng âm ttần có tần số 1000 Hz thực hiện một ột dao động toàn phần là: ∆t = 4.T1 = 4/f1 = 4/1000 = 4.10-3 .

ố dao động toàn Trong khoảng thời gian này, dao động cao tần thực hiện được số phần là:

Câu 11: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng dụ cách biến ọi là sóng mang) điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi với tần số bằng tần số của dao động ng âm tần. t Khi dao biến thiên theo thờii gian vớ động toàn phần thì dao động cao tần ần thực thự hiện được động âm tần thực hiệnn dao độ


Nếu tần số sóng mang làà 0,9MHz thì dao động âm tần 1800 dao động toàn phần. N có tần số là: A. 0,1 MHz. B. 500 Hz. C. 2000Hz. D. 1KHz. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B. Thời gian để dao động ng âm tầ tần có tần số f1 thực hiện một dao động ng toàn phần là: ∆t = T1 = 1/f1.

ố dao động toàn Trong khoảng thời gian này, dao động cao tần thực hiện được số

phần là: Vì N2 = 1800 dao động, f2 = 0,9MHz = 0,9.106Hz → f1 = f2/N2 = 0,9.106/1800 = 500Hz. Câu 12: Một nguồnn sóng vô tuy tuyến đặt trong chân không tạii O phát ra sóng điện từ ờ cực đại là có tần số 10 MHz. Vectơ đđiện trường tại O có cường độ điện trường ng trùng với trục Oz của 100 V/m và không đổii trong quá trình lan truyền, có phương đ từ trong hệ tọa độ vuông góc Oxyz, có pha ban đầu bằng 0. Tốc độ sóng điện 8 ng độ điện trường không chân không là 3.10 m/s. Phương trình dao động của cường


truyền dọc theo phương Oy tại một đđiểm ểm cách O một m E trong sóng điện từ lan truy đoạn y là

Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D. Ta có: ω = 2πf = 2.π.10.106 = 2.107π rad/s.

ủa cường độ điện trường E tại O là: Phương trình dao động của

n y sau khoảng kho thời Điện trường E truyền đến điểm M cách O một đoạn

gian:

ủa cường độ điện trường E tại M là: Phương trình dao động của


tuyến đặt trong chân không tạii O phát ra sóng điện từ Câu 13: Một nguồnn sóng vô tuy có tần số 10 MHz. Vectơ cảảm ứng từ tại O có độ lớn cực đại là 10-4T và không đổi ọa độ vuông góc trong quá trình lan truyền, có phương trùng với trục Oz của hệ tọa ằng 0. T Tốc độ sóng điện từ trong không chân không là Oxyz, có pha ban đầu bằng 8 t lan truyền 3.10 m/s. Phương trình dao động của cảm ứng từ B trong sóng điện từ ột đđiểm cách O một đoạn y là dọc theo phương Oy tại một

Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D. Ta có: ω = 2πf = 2.π.10.106 .10.106 = 2.107 2.107π rad/s.

ủa cường độ từ trường B tại O là: Phương trình dao động của


n y sau khoảng kho thời Từ trường B truyền đến điểm M cách O một đoạn gian:

ủa cường độ từ trường B tại M là: Phương trình dao động của

ch dao độ động LC có dao động điện từ tự do với ới tần tầ số góc ω. Câu 14: Trong mạch ản tụ đđiện có giá trị là u1 thì cường độ dòng đi đ ện là i1; điện Khi điện áp giữa hai bản trị là u2 thì cường độ dòng điện là i2. Gọi c là tốc áp giữa hai bản tụ điệnn có giá tr ánh sáng trong chân không. Nếu dùng mạch dao động này để làm mạch ạ chọn sóng của máy thu thanh thì sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng


Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A.

ức độc độ lập sau: Trong mạch LC, u và i dao động vuông pha nhau nên ta có hệ thức

Bước sóng mà mạch có thểể thu được là:

Câu 15: Một ăng-ten phát ra một sóng điện từ có bướcc sóng 13m. Ăng-ten này ển, có độ cao 500m so với mặt biển. tại ạ điểm điể M, cách S nằm ở điểm S trên bờ biển, biển có đặt một máy thu. Trong khoảng ảng vài chục km, một khoảng 10km trên mặt bi mặt phẳng nằm ngang. Máy thu nhận ận được đồng thời có thể coi mặt biển như một m ẳng ttừ máy phát và sóng phản xạ trên mặt biển. bi Khi đặt sóng vô tuyến truyền thẳng ất ? Coi độ cao ăng-ten của máy thu ở độ cao nào thì tín hiệu thu được mạnh nhất ằng sóng điện từ của ăng-ten là rất nhỏ có thể áp dụng các phép gần đúng. Biết rằng đổi ngược pha. phản xạ trên mặt nước sẽẽ bị đổ A. 130m.


B. 13m. C. 65m. D. 40m. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C. Gọi S’ là ảnh của S qua mặt ặt bi biển (S’ đối xứng với S qua mặt biển-gương gươ phẳng).

Như vậy ta có thể coi S và S’ là hai nguồn sóng điện từ kết hợp ngược pha nhau, ư giao thoa sóng phát sóng kết hợp về phía máy thu. Ở đây hiện tượng giống như m khe I-âng, vớii a = SS’ = 1000m; D = 10km). ánh sáng bởi thí nghiệm

nh nhất thì M là cực Vì hai nguồn ngược pha nên để tại M thu được tín hiệu mạnh

đại, vị trí của M thỏa mãn điều kiện:

Với k = 0, ta có:


Câu 16: Mộtt máy rada quân ssự đặt trên mặt đất ở đảo Lý Sơn có tọa độ (15o29’B; tuyến truyền thẳng đến vị trí giàn àn khoan HD 981 108o12’Đ) phát tín hiệuu sóng vô tuy o o 12’Đ). Cho bán kính Trái Đất là 6400 km, tốc độ truyền có tọa độ (15 29’B; 111 12’Đ 8 ó, giàn khoan này dịch sóng 2πc/9 với c = 3.10 m/s và 1 hỏa lý = 1852 m. Sau đó, o o chuyển đến vị trí mớii có tọa độ (15 29’B; x Đ), khi đó thờii gian phát và thu sóng ch chuyển chuy y hải lý. của rada tăng thêm 0,4 ms. So với vị trí cũ, giàn khoan đã dịch Chọn phương án đúng. A. y = 29 hải lý. B. x = 111o35’Đ. C. x = 131o12’Đ. D. y = 46 hải lý. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B.

đ ểm có vvĩ độ kinh độ (φ1; θ1) và (φ2; θ2) được tính theo Khoảng cách giữa hai điểm công thức:

Khi φ1 = φ2 (các điểm đều cùng vĩ độ) thì d = R.(θ2 – θ1)

Khoảng cách lúc đầu: Lúc này, thời gian phát sóng đến khi thu được sóng trở về:


tr về: Sau di chuyển giàn khoan, thời gian từ khi phát đến khi thu đượcc sóng trở

ng Khoảng

cách

lúc

này

là:

Mặt khác: Vậy:

Ta có:

Câu 17: Vệ tinh viễnn thông địa tĩnh Vinasat – 1 của Việt Nam nằm ằm trên quỹ đạo địa tĩnh (là quỹ đạo tròn ngay phía trên Xích đạo Trái Đất (vĩĩ độ 0o), ở cách bề


mặt Trái Đất 35000 km và có kinh độ 132oĐ. Một sóng vô tuyến phát từ Đài truyền hình Hà Nội ở tọa độ (21o01’B, 105o48’Đ) truyền lên vệ tinh, rồi tức thì truyền đến Đài truyền hình Cần Thơ ở tọa độ (10o01’B, 105o48’Đ). Cho bán kính Trái Đất là 6400 km và tốc độ truyền sóng trung bình là 8.103/3 m/s. Bỏ qua độ cao của anten phát và anten thu ở các Đài truyền hình so với bán kính Trái Đất. Thời gian từ lúc truyền sóng đến lúc nhận sóng là A. 0,268 s. B. 0,468 s. C. 0,460 s. D. 0,265 s. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A. Gọi A và D là giao của đường xích đạo và kinh tuyến qua kinh độ 105o48’Đ và 132oĐ. H và C là vị trí của Hà Nội và Cần Thơ. V là vị trí của vệ tinh nằm trong mặt phẳng Xích đạo và mặt phẳng qua kinh tuyến 132oĐ. AV nằm trong mặt phẳng xích đạo nên vuông góc với mặt phẳng qua kinh tuyến 105o48’Đ. Do đó, các tam giác HAV và CAV là các tam giác vuông tại A. Ta có:


*Thời gian từ lúc truyềnn sóng đến lúc nhận sóng là:

mạch chọn sóng cực hay có lời giải Phương pháp giải bài tập vềề m A. Phương pháp giải 1. Chu kỳ, tần số của mạch ạch LC đơn giản. *

Chu

kỳ,

tần ần

số

dao

động

riêng

của

mạch

LC:

củ mạch dao * Từ các công thức trên, chúng ta có thể tính toán đượcc L, C, T, f của ảm ccủa chu kỳ, tần số. động cũng như sự tăng giảm


* Kiến thức bổ sung:

+ Công thức tính điệnn dung ccủa tụ điện phẳng là , trong đó d là ản tụ đđiện, S là diện tích của mỗi bản tụ,, k = 9.109N.m2/C2. khoảng cách giữa hai bản

nghịch với d. Suy ra C tỷ lệ với S và tỷ lệ ngh

Ta luôn có tỷ số: Trong dãy tỷ lệ trên nếu đại lượng nào không thay đổi thì ta cho tỷ số của nó bằng 1 khi tính toán các đại lượng còn lại.

nh để điện dung của một mạch dao động tăng ăng lên 4 lần thì Ví dụ 1: Nếu điều chỉnh mạch thay đổi như thế nào (độ tự cảm ảm của c cuộn dây chu kì dao động riêng của m không đổi)? Hướng dẫn Từ

công

thứcc

tính

có → Vậy chu kì tăng 2 lần.

chu

kkỳ

dao

động

giả

thiết

ta


ự cảm cả L. Tức là, Nhận xét: Ta thấy T tỉ lệ với ccăn bậc hai của điện dung C và độ tự m) n lầ lần thì T tăng (hay giảm) căn n lần, n, nếu L tăng t (hay nếu C tăng (hay giảm) ng (hay giảm) căn m lần. Ngược lại với tần số f. giảm) m lần thì T tăng ảm L = 10-3 H và Ví dụ 2: Một mạch dao động ggồm có một cuộn cảm có độ tự cảm ề chỉnh được trong khoảng từ 4pF đến đế 400pF (cho một tụ điện có điệnn dung đđiều -12 biết 1pF = 10 F). Mạch này có thể có những tần số riêng như thế nào? Hướng dẫn

Từ công thức ta nhận thấy tần số luôn nghịch biến theo C và L, nên fmax ứng với Cmin, Lmin và fmin ứng với Cmax và Lmax.

Như vậy ta có

ừ 2,52.105 (Hz) đến 2,52.106 (Hz). Tức là tần số biến đổi từ dả tần số từ 10 Ví dụ 3: Một mạch dao động LC lí tưởng có thể biến đổii trong dải ằng cách thay đổi khoảng cách giữa 2 bản ản tụ điện phẳng. MHz đến 160 MHz bằng ản tụ thay đổi như thế nào? Khoảng cách giữa các bản A. 4 lần B. 16 lần C. 160 lần D. 256 lần. Hướng dẫn Chọn D


Ta có tỷ số sau: Vì f1 = 10MHz, f2 = 160MHz, diện tích các bản không đổi S1 = S2, độ tự cảm L1 = L2

Suy ra: Vậy khoảng cách giữaa các bả bản tụ thay đổi 256 lần.

ạch LC có ch chứa các tụ điện nối tiếp, p, song song. 2. Chu kỳ, tần số của mạch a) Ghép tụ

* Các tụ C1, C2 mắc nối ối tiếp thì ta có tụ giảm đi, Cb < C1; Cb < C2. Khi

đó

tần

sốố

góc,

c bộ , tức là điện dung của chu

kỳ,

tần

số

của c

mạch

n dung của củ bộ tụ tăng * Các tụ C1, C2 mắc nốii tiếp thì ta có Cb = C1 + C2, tức là điện lên, Cb > C1; Cb > C2.


Khi

đó

tần

sốố

góc,

chu

kkỳ,

tần

số

của c

mạch

là * Hệ thức liên hệ giữaa chu kkỳ, tần số của các mạch dao động ng khi thay đổi điện dung C.

ủa m mạch khi mắc L với C1 + T1; f1 là chu kỳ, tần sốố của ủa m mạch khi mắc L với C2 + T2; f2 là chu kỳ, tần sốố của

lệ: Khi đó ta có mối quan hệệ tỉ lệ ần số của mạch khi mắc L với (C1 nối tiếp ếp C2). + Gọi Tnt; fnt là chu kỳ, tần

nên khi đó

ần số của mạch khi mắc L với (C1 song song C2). + Gọi Tss; fss là chu kỳ, tần

Vì Css = C1 + C2 nên khi đó


* Từ các công thức tính Tnt , fnt và Tss , fss ta được * Nhận xét:

ối tiế tiếp thì C giảm thì T giảm và f tăng tă từ đó ta - Khi các tụ mắc nối

được

ả từ đó ta - Khi các tụ mắc song song thì C tăng thì T tăng và f giảm,

được b) Ghép cuộn cảm. + Với cuộn dây L1 ta có các đại lượng tương ứng T1, f1. + Với cuộn dây L2 ta có các đại lượng tương ứng T2, f2.

Ta có mối quan hệ tỉ lệ:

* Nếu mắc L1 nối tiếp L2 ta có: L = L1 + L2;

.


*

Nếu

mắc ắc

L1 song

song

L2 ta

có:

ụ xoay có điện dung thay đổi theo hàm bậc nhất nh của góc c) Mạch sử dụng bộ tụ quay xoay α: C = a.α + C0 (F). + Ta có:

+ Trong trường hợpp không bi biết giá trị C cụ thể, ta viết C dưới dạng:

(với m, n là các hằng số tỷ lệ không thay đổi)

Khi đó ta có hệ Sử dụng hệ này ta tìm được các đại lượng cần tìm.

m hoặc ttụ điện. d) Thay thế cuộn cảm * Thay cuộn cảm.


ắc vvới cuộn cảm thuần L1 thì chu kỳ, tần ần số tương ứng là + Mạch dao động có C mắc T1, f1. + Thay L1 bằng L2 thì được T2, f2.

ực cho trước) ta + Thay L1 bằng L3 thỏa mãn a.L3 = b.L1 + c.L2 (a, b, c là các số thực thu được T3, f3. Ta có:

* Thay tụ điện.

+ Làm hoàn toàn tương tự như trên ta có được hệ thức: Ví dụ 4: Một mạch dao động ggồm cuộn dây L và tụ điện C. Nếu dùng tụ C1 thì tần ạch là 60 kHz, nếu dùng tụ C2 thì tần số dao động độ riêng là số dao động riêng của mạch 80 kHz. Hỏi tần số dao động riêng của mạch là bao nhiêu nếu: a) Hai tụ C1 và C2 mắcc song song.

ối tiế tiếp. b) Hai tụ C1 và C2 mắc nối Hướng dẫn a) Hai tụ mắc song song nên C ttăng → f giảm.


Từ đó ta được:

= 48 kHz

b) Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → f tăng. Từ đó ta được

= 100 kHz.

Ví dụ 5: Khi mắc tụ điện ện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30MHz. Nếu mắc tụ độ riêng của C với cuộn cảm thuầnn có độ tự cảm L3 = 4L1 + 7L2 thì tần số dao động mạch là: A. 7,5 MHz. B. 6 MHz. C. 4,5 MHz. D. 8 MHz. Hướng dẫn Chọn A.


Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

ng điệ điện từ LC lý tưởng có C thay đổi được. Khi C = C1 thì Ví dụ 6: Mạch dao động tần số dao động là 3MHz. Khi C = C2 thì tần số do mạch phát ra là 4MHz. Khi C = 2009C1 + 2019C2 thì tần số dao động là A. 53,5 kHz B. 223,7 kHz C. 5,35 kHz D. 22,37 kHz Hướng dẫn Chọn A.

Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

ọn sóng ccủa một máy thu vô tuyến điện gồm ồm một m cuộn dây Ví dụ 7: Một mạch chọn v có độ tự cảm L và một bộộ tụ điện gồm một tụ điện cố định C0 mắc song song với o o một tụ xoay Cx. Tụ xoay có điện dung biến thiên từ 0 đến 120 . Nhờ vậy mà ừ có tầ tần số thay đổi từ f1 = 30MHz đến f2 = 10MHz. Cho mạch dao động điện từ


ện là hàm bậc nhất của góc xoay. Để mạch ạch dao động với biết điện dung của tụ điện tần số f3 = 20MHz thì góc xoay của bản tụ bằng bao nhiêu? Hướng dẫn

Ta có:

(với

)

Mà C gồm Cx mắcc song song vvới C0 nên: C = Cx + C0. Điện dung Cx của tụ điện là hàm bậc nhất của góc xoay nên Cx = a.α + b (F)

Suy ra: Ta có:

Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz. Khi

α

=

α3 thì

f

có: Lấy (1) chia (2) theo vế ta được:

=

f3 =

20MHz,

khi

đó

ta


Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz. B. Ví dụ minh họa C. Bài tập vận dụng

th giảm độ Câu 1: Nếu tăng điệnn dung ccủa một mạch dao động lên 16 lần, đồng thời lần thì tần số dao động riêng của mạch ạch tăng tă hay giảm tự cảm của cuộn dây đii 4 lầ bao nhiêu lần? A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A.

Ta có: Theo đề bài:


Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz. Vậy tần số giảm đi hai lần.

m có độ tự cảm L Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm điện dung C thay đổi được. Biết điện trở ở của củ dây dẫn là không đổi và tụ điện có điệ tr không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị n dung có giá trị C2 = 4C1 thì C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện tần số dao động điện từ riêng trong mạch là A. f2 = 4f1 B. f2 = f1/2 C. f2 = 2f1 D. f2 = f1/4 Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B. Tần số dao động điện từ riêng trong mạch tỷ lệ nghịch với

nên:

Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn n cảm thuần thu có độ Câu 3 (CĐ - 2009): Một mạ ện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số s dao động tự cảm không đổi, tụ điện


riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz. C. 17,5 MHz. D. 6,0 MHz. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D.

Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz. Suy ra f3 = 6MHz.

ảm thuần thu có độ tự Câu 4 (ĐH – CĐ 2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm c. Khi C = C1 thì tần cảm L không đổi và có tụ đđiện có điện dung C thay đổi được. ạch bbằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số ố dao động riêng số dao động riêng của mạch


ng 40 kHz. Nế Nếu của mạch bằng mạch bằng: A. 50 kHz. B. 24 kHz. C. 70 kHz. D. 10 kHz. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A.

Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

độ riêng của thì tần số dao động


m L = 25mH. Tần T số Câu 5: Mạch dao động điện ttừ gồm tụ C = 16nF và cuộn cảm góc dao động là: A. ω = 200 Hz. B. ω = 200 rad/s. C. ω = 5.105Hz. D. ω = 5.104rad/s. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D.

Từ công thức

, với C = 16nF = 16.10-9F và L = 25mH = 25.10-3H.

Suy ra

độ riêng của Câu 6: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C1 thì tần số dao động s dao động mạch là f1 = 3MHz. Khi mắc thêm tụ C2 song song với C1 thì tần số riêng của mạch là fss = 2,4 MHz. Nếu mắc thêm tụ C2 nối tiếp với C1 thì tần số dao ằng động riêng của mạch sẽ bằng A. fnt = 0,6 MHz. B. fnt = 5 MHz. C. fnt = 5,4 MHz. D. fnt = 4 MHz. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B.


Hai tụ mắc song song nên C ttăng → f giảm →

Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → f tăng →

ếu thay tụ t điện C Câu 7: Một mạch dao động đđiện từ có cuộn cảm không đổi L. Nếu bởi các tụ điện C1, C2, với C1 nối tiếp C2; C1 song song C2 thì chu kỳ dao động riêng của mạch lần lượt là T1, T2, Tnt = 4,8 (µs), Tss = 10 (µs). Hãy xác định T1, biết T1 > T2 ? A. T1 = 10µs. B. T1 = 5,4µs. C. T1 = 8µs. D. T1 = 6µs. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C. Hai tụ mắc song song nên C ttăng → T tăng →

Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → T giảm → ⇔ T1T2 = Tnt.Tss = 48 (2)


* Kết hợp (1) và (2) ta được hhệ phương trình:

Theo định lý Viet đảoo ta có T1, T2 là nghiệm của phương trình T2 -14T + 48 = 0

Theo giả thiết, T1 > T2 →

t cảm L1 để Câu 8: Khi mắc tụ điệnn có đđiện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự µs. Khi mắc tụ C làm mạch dao động thì chu kỳ dao động riêng của mạch là T1 = 3µs. 4µ Nếu mắc tụ với cuộn cảm thuần L2 thì tầần số dao động riêng của mạch là T2 = 4µs. C với cuộn cảm thuầnn có độ tự cảm của mạch là: A. T = 2,76µs. B. T = 5,24µs. C. T = 3,8µs. D. T = 4,6µs.

thì chu kỳ dao động riêng


Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A.

Câu 9: Một mạch dao động LC vvới chu kỳ là T. Ban đầu khoảng ảng cách giữa gi hai bản tụ điện phẳng là d. Để chu kỳ dao động trong mạch làà 2T thì khoảng cách chỉnh như thế nào? giữa hai bản tụ phải điềuu chỉ A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 4 lần Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D. Ta có:


ột tụ điện có điện Câu 10: Một cuộnn dây có đđiện trở không đáng kể mắc với một mạch dao động. Hệ số tự cảm của cuộn ộn dây phải ph bằng dung C = 0,5µF thành một m bao nhiêu để tần số riêng củủa mạch dao động có giá trị f = 90MHz A. L = 6,3pH. B. L = 54pH C. L = 65µH. D. L = 45µH. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A.

Từ công thức

Khi f = 90 MHz = 90.106 Hz →


m L = 10-3H và tụ Câu 11: Một mạch dao động ggồm có một cuộn cảm có độ tự cảm n 400pF. Mạch M này có điện có điện dung điềuu chỉnh được trong khoảng từ 4pF đến thể có những tần số riêng như thế nào? A. f = 25,2kHz. B. f = 1,5MHz C. f = 3MHz. D. f = 10MHz. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B.

ch biế biến theo C và L, nên fmax ứng với Cmin, Lmin và fmin ứng Ta có tần số luôn nghịch với Cmax và Lmax.

Tức là tần số biến đổi từ ừ 0,252MHz đến 2,52MHz. Như vậy chỉỉ có đáp án B là phù hợp.

của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C vàà cuộn cảm L. Tụ Câu 12: Mạch chọnn sóng củ xoay có điện dung C tỉỉ lệ vvới hàm bậc nhất với góc xoay α.. Ban đầu khi chưa xoay thì mạch thu đượcc sóng có ttần số f0. Khi xoay tụ thêm một góc α1 thì mạch thu được sóng có tần số f1=1/2f0. Khi xoay tụ thêm một góc α2 thì mạch thu được sóng có tần số f2=1/3f0. Tỉ số hai góc xoay α2/α1 là: A. 3/8 B. 1/3


C. 3 D. 8/3 Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D.

nhất với góc xoay α → C = a.α + b Điện dung tỉ lệ với hàm bậc nh → ∆C = a.∆α trong đó ∆α là góc xoay thêm.

Khi chưa xoay thì

mới là C1 thì f1=1/2f0→ f giảm 2 lần → C tăng t 4 lần Xoay góc ∆α = α1 điệnn dung m a.α1 (1) → C1 = 4C0 → ∆C1 = 3C0 = a. mới là C2 thì f2=1/3f0→ f Giảm 3 lần ần → C tăng 9 lần Xoay góc ∆α = α2 điệnn dung m a.α2 (2) → C2 = 9C0 → ∆C2 = 8C0 = a. Từ (1) và (2) suy ra tỉ lệ α1/α2=8/3.

ng củ của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn ộn dây có độ tự Câu 13: Mạch dao động điện có điện dung thay đổi được. Để máy thu bắt b được cảm L = 1mH và một tụụ điệ ph thay đổi sóng vô tuyến có tần sốố từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung củaa tụ phải trong khoảng:

Hiển thị lời giải Hướng dẫn


Chọn A.

Ta có Tần số luôn nghịch biến ến theo C và L, nên fmax ứng với Cmin, Lmin và fmin ứng với Cmax và Lmax. Vì L không đổi nên:

Câu 14: Một mạch dao động ggồm một cuộn cảm thuần có độ tự ự cảm xác định và ệ dung thay đổi được theo quy luât hàm số bậc nhất một tụ điện là tụ xoay, có đđiện của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 0o, tần số dao động riêng của mạch là động riêng của mạch là f0/2. Khi α = φ2, tần số s dao động f0. Khi α = φ1, tần số dao độ riêng của mạch là f0/5. Chọn phương án đúng A. 8φ2 = 3φ1. B. 3φ2 = φ1. C. 3φ2 = 8φ1. D. φ2 = 8φ1. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D.


Ta có:

Điện dung Cx của tụ điện là hàm bậc nhất của góc xoay nên Cx = a.α + b (F)

Suy ra: Ta có:


Từ (1) và (2) suy ra φ2 = 8φ1.

ọn sóng ggồm cuộn cảm thuần L và một tụ ụ điện điệ là tụ xoay, Câu 15: Một mạch chọn luật hàm số bậc nhất củaa góc xoay α của bản có điện dung thay đổi được theo quy lu o đ từ có chu linh động. Khi lần lượtt cho α = 0 và α = 120o thì mạch dao động điện o kỳ tương ứng 2µs và 10µs. Khi α = 80 thì mạch dao động vớii chu kỳ là: A. 7µ. B. 20µs. C. 18µs. D. 12,4µs.


Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D.

Điện dung C của tụ điện là hàm bậc nhất của góc xoay nên C = a.α + b (F) Suy ra: C = a.α + b = mT2 Ta có:

Khi α = 80o thì

Từ (1) và (2) suy ra: * Công thức làm nhanh dạng này: Ta có:


ự cảm xác định và Câu 16: Một mạch dao động ggồm một cuộn cảm thuần có độ tự ệ dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất một tụ điện là tụ xoay, có đđiện của góc xoay α của bảnn linh động. Khi α = 0o, chu kì dao động riêng của mạch là ạch này có chu 3 µs. Khi α = 120o, chu kì dao động riêng của mạch là 15µs. Để mạch ng 12µs thì α bằng kì dao động riêng bằng A. 65o. B. 45o. C. 60o. D. 75o. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D. Ta áp dụng công thức (đã chứng minh ở câu 15):

ch dao độ động, khi mắc cuộn dây có có độ tự cảm ảm L1, với tụ điện Câu 17: Trong mạch có điện dung C thì tần sốố dao động của mạch là f1 = 120kHz. Khi mắc cuộn dây ng của mạch m là f2 = có độ tự cảm L2 với tụ điện có điện dung C thì tần số dao động tiếp L2 rồi mắc vào cuộn cảm L thì tần n số dao động của 160kHz. Khi mắc L1 nối tiế mạch là: A. 100 kHz


B. 200 kHz C. 96 kHz D. 150 kHz Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C. Áp dụng công thức tính tần ần ssố của mạch khi 2 cuộn cảm mắc nốii tiếp ta có:

Câu 18:

ấm, di diện tích đối diện giữa 2 bản làà S = 3,14cm2, khoảng Một tụ xoay gồm 10 tấm, cách giữa 2 tấm liên tiếp là d = 0,5mm, giữa các bản là không khí. Tụ này được ộn dây thu thuần cảm có L = 5mH. Tần số dao động độ điện của mắc vào 2 đầu của 1 cuộn mạch là: A. 933,5kHz. B. 471kHz. C. 455kHz. D. 318,3kHz Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D.


Điện dung của một tụ:

Điện dung của bộ tụ xoay:

(gồm 9 tụ mắcc song song)

ủa mạ mạch là: Tần số dao động điện của

(gồm 9 tụ mắc song song)

ng LC có ttụ phẳng không khí hình ình tròn bán kính r = 48 cm Câu 19. Mạch dao động cách nhau d = 4 cm, mạch dao động với tần số f0 = 3MHz. Nếu đưa vào giữa hai phẳng song song và cùng kích thước với ới hai bản b có hằng bản tụ một tấm điệnn môi phẳ số điện môi ε = 7, bề dày d1 = 2 cm ghép sát vào một bản thì phát ra sóng có bước sóng là: A. 2,27MHz B. 6MHz. C. 4MHz. D. 4,45MHz. Hiển thị lời giải Hướng dẫn


Chọn A.

m 9 tụ mắc song (gồm song) Nếu ghép sát vào một bản ản tụ một tấm điện môi có hằng số điện n môi ε có bề dày m hai tụ C1, C¬2 ghép bằng d1=x.d và các yếuu tố khác không đổi thì bộ tụ C gồm nối tiếp:

(gồm 9 tụ mắc song song) Thay 7

số::

x

=

d1/d

=

2/4

=

0,5;

ε

=


mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần ần có độ tự cảm Câu 20 (ĐH 2012): Một mạ lu hàm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi đượcc theo quy luật o của bản linh động. Khi α = 0 , tần số dao động độ riêng của số bậc nhất củaa góc xoay củ o mạch là 3 MHz. Khi α = 120 , tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng A. 30o B. 45o C. 60o D. 90o Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B. Ta có:

(gồm 9 tụ mắc song song) Điện dung C của tụ điện là hàm bậc nhất của góc xoay nên C = a.α α + b (F) Suy ra:


ụ mắc mắ song song) (gồm 9 tụ nố tụ điện với Câu 21 (ĐH 2014): Một tụ đđiện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối ự cả cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì cuộn cảm thuần có độ tự điện từ tự do với cường độ dòng điện cực ực đại là 20mA trong mạch có dao động điệ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = 9L1 + 4L2 thì hoặc 10 mA. Nếu nối tụụ điệ ực đại đạ là: trong mạch có dao động điện ttừ tự do với cường độ dòng điện cực A. 9mA B. 4mA C. 10mA D. 5mA Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn B.

Ta có: đổi)

(vì C và Q0 là không thay


(vì C và Q0 là không thay đổi) Thay số: I01 = 20mA; I02 = 10mA → I03 = 4mA.

động LC có điện trở thuần bằng ng không gồm gồ cuộn dây Câu 22: Một mạch dao độ điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ t tự do với thuần cảm và tụ điện có điệ ếp vvới tụ điện trong mạch trên một tụ đđiện ện có điện dung chu kỳ T. Khi mắc nối tiếp ng điệ điện từ tự do của mạch lúc này bằng C/15 thì chu kỳ dao động A. 4T B. 0,5T C. 0,25T D. 2T Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C. Sau

là:

khi

mắcc

nố nối

tiếp,

bộ

tụ

điện đ

dung


ần, mà chu kỳ T tỷ lệ với Như vậy Cb giảm đi 16 lần,

giả đi 5 lần. nên chu kỳ giảm

Tức là T’ = 0,25T.

ng riêng là T. Nếu Câu 23: Một mạch dao động điện từ tự do LC có chu kỳ dao động độ tăng thêm mắc thêm một tụ C’= 440pF song song vvới tụ C thì chu kỳ dao động ằng bao nhiêu? 20%. Hỏi C có giá trị bằng A. 20 pF B. 1200 pF C. 1000 pF D. 10 pF. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C. Ta có:

(vì C và Q0 là không thay đổi) Câu 24: Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn dây có độ tự ự cảm cả L = 1H và 2 Lấy π = 10. Để mạch dao động nói trên dao một tụ có điệnn dung C = 160 pF. L cần ghép thêm tụ: động với tần số 16kHz, ta cầ

ới C A. C’ = 62,3pF nối tiếp với


B. C’ = 250,6pF song song với C C. C’ = 62,3pF song song với C D. C’ = 250,6pF nối tiếpp với C. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn D. Ban đầu tần số dao động ng của m mạch là:

(vì C và Q0 là không thay đổi) Suy ra C1 < C nên ta cầnn ghép nnối tiếp C với C’. Khi đó ta có:


(vì C và Q0 là không thay đổi)

n cảm có hệ h số tự Câu 25: Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn dây thuần ện có điện dung biến đổi. Để mạch dao động nói trên dao cảm không đổi và tụ điện ủa tụ là 256 pF. Để động với tần số 98kHz thì người ta phải điều chỉnh điện dung của mạch dao động nói trên dao động với tần số 16kHz thì phải A. tăng điện dung của tụ thêm 9349 pF. B. tăng điện dung của tụ thêm 1568 pF. C. tăng điện dung của tụ thêm 9604 pF. D. tăng điện dung của tụ thêm 1312 pF. Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn A. Ta có: f1 = 98kHz, f2 = 16kHz

(vì C và Q0 là không thay đổi) Suy ra C2 > C1 nên ta cần ghép song song C1 với C0. Do vậy ta tăng C1 thêm 1 lượng C0 = C2 – C1 = (37,52 – 1).C1 = 36,52.256 = 9349 pF.


Câu 26: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ s dao động điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số ng riêng của mạch riêng của mạch là f, khi điện dung của tụ là C2 thì tần số dao động

trị bằng là 2f. Khi điện dung củaa tụ có giá tr mạch là:

độ riêng của thì tần số dao động

(vì C và Q0 là không thay đổi) Hiển thị lời giải Hướng dẫn Chọn C.

, mà

Ta có

, mà 50 bài tập trắc nghiệm Điện ện từ trường chọn lọc có đáp án chi tiết ết (phần (phầ 1)


n trong mạch m biến Câu 1: Một mạch dao động LC lí tưởng, điện tích của tụ điện ft) C. Câu phát biểu thiên phụ thuộc vào thời gian theo phương trình q = O0cos(πft) ch dao độ động là đúng. nào sau đây về mạch mạch biến thiên tuần hoàn với tần số ốf A. Điện tích của tụ điệnn trong m ộn ccảm L trong mạch biến thiên điều hòa với tần số f B. Dòng điện chạy qua cuộn ch biế biến thiên tuần hoàn với tần số f C. Năng lượng của mạch ng của m mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f D. Năng lượng từ trường Hiển thị lời giải Ta có ω = πf (rad/s).

đ ện tích 2 bbản tụ là f/2. → tần số dao động của điện ng biế biến thiên tuần hoàn với tần số f. → năng lượng từ trường Câu 2: Một mạch dao động ggồm tụ điện có điện dung C = 0,02 µF và cuộn dây có ần ccủa cuộn dây và các dây nối không đáng kể. k Biết biểu độ tự cảm L. Điện trở thuần 6 -6 2 ờng trong cuộn dây là W = 10 sin (2.10 t) J. Xác định thức của năng lượng từ trườ ủa ttụ. giá trị điện tích lớn nhất của A. 8.10-6 C

B. 4.10-7 C

C. 2.10-7 C

D. 8.10-7 C

Hiển thị lời giải

→ O0 = CU0 = 2.10-7 C. Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 µF, F, L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là Umax = 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là A. i = 4,47 A B. i = 2 A


C. i = 2 mA D. i = 44,7 mA Hiển thị lời giải Ta có:

Câu 4: Khi nói về năng lư ượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần phát biểu nào sau đây là sai ?

ủa m mạch dao động bằng tổng năng lượng ng điện điệ trường tập A. Năng lượng điện từ của trung ở tụ điện và năng lượng ttừ trường tập trung ở cuộn cảm ờng giảm thì năng lượng từ trường tăng B. Khi năng lượng điện trườ ng cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch ạch dao động C. Năng lượng từ trường D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số ờng độ dòng điện trong mạch bằng một nửa tần số của cườ Hiển thị lời giải Năng lượng điện trường và nnăng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số của cường độ dòng điện trong mạch. Câu 5: Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tụ cảm L = 0,125 H. Mạch được cung cấp một năng lượng 25 µJ bằng cách mắc tụ vào nguồn điện một chiều có suất điện động E. Khi mạch dao động thì mạch là i = I0cos4000t A. Suất điện động E của nguồn có dòng điện tức thờii trong mạ giá trị là A. 12 V

B. 13 V

C. 10 V

D. 11 V

Hiển thị lời giải Ta có ω = 4000 rad/s


ạch Lại có năng lượng của mạch

ồn E = U0 = 10 V. Suất điện động của nguồn Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng

ng tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu A. năng lượng từ trường ạch kì dao động riêng của mạch B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với chu kì bằng chu ạch kì dao động riêng của mạch

tập trung ở tụ điện và biến thiên vớii chu kì bằng chu kì C. năng lượng điện trường tậ dao động riêng của mạch. tập trung ở tụ điện và biến thiên vớii chu kì bằng nửa D. năng lượng điện trường tậ mạch chu kì dao động riêng của mạ Hiển thị lời giải ng LC lí tưởng năng lượng điện trường tập p trung ở tụ điện và Trong mạch dao động ng nử nửa chu kì dao động riêng của mạch ch (f = 2 ). biến thiên với chu kì bằng Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ có điện dung C và cuộn cảm có nguồn điện một chiều có suất điện động độ E điện trở độ tự cảm L. Nối 2 cựcc của ngu ảm. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt c nguồn thì trong r vào 2 đầu cuộn cảm. ản tụ t là U0. Biết trong mạch LC có dao động đđiện từ với điện áp cực đại giữa hai bản 2 L = 25r C. Tỉ số giữa U0 và E là A. 10 C. 5

B. 100 D. 25

Hiển thị lời giải Ta có I0 = E/r.


ừ củ của mạch Lại có năng lượng điện từ

đ từ tự do Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện ở thuần? thuầ (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở ờng giảm thì năng lượng từ trường tăng. A. Khi năng lượng điện trườ ủa m mạch dao động bằng tổng năng lượng ng điện điệ trường tập B. Năng lượng điện từ của trung ở tụ điện và năng lượng ttừ trường tập trung ở cuộn cảm. ng cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch ạch dao động. C. Năng lượng từ trường D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số ờng độ dòng điện trong mạch. bằng một nửa tần số của cườ Hiển thị lời giải ện trường và năng lượng từ trường biến n thiên với tần số Chọn D. năng lượng điện gấp 2 lần của mạch dao động. Câu 9: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì:

tập trung ở tụ điện và biến thiên vớii chu kì bằng nửa A. năng lượng điện trường tậ mạch chu kì dao động riêng của mạ tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu B. năng lượng điện trường tậ ạch kì dao động riêng của mạch ập trung ở cuộn cảm và biến thiên vớii chu kì bằng chu kì C. năng lượng từ trường tập dao động riêng của mạch. ng tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu D. năng lượng từ trường ạch. kì dao động riêng của mạch. Hiển thị lời giải


Chọn A. mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không là mạch dao động lý tưởng, khi đó năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm cùng biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. Câu 10: Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì A. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại thì năng lượng từ trường của mạch bằng không. B. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện. C. ở mọi thời điểm trong mạch chỉ có năng lượng điện trường. D. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây. Hiển thị lời giải Chọn A. Trong mạch dao động LC lí tưởng ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không. Câu 11: Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian. Hiển thị lời giải Chọn B. Năng lượng điện từ trong mạch LC lí tưởng không đổi theo thời gian. Vậy phát biểu B là sai. Câu 12: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng


Hiển thị lời giải Chọn B.

ch dao độ động LC lí tưởng có dao động điện từ tự ự do thì Câu 13: Trong mạch ng tập trung ở tụ điện. A. năng lượng từ trường ủa mạ mạch được bảo toàn. B. năng lượng điện từ của tập trung ở cuộn cảm. C. năng lượng điện trường tậ D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. Hiển thị lời giải Chọn B.

ch LC dao độ động với chu kì T = 40 ms. Năng lượng từ trường tức Câu 14: Cho mạch ần cả cảm L biến thiên điều hoà với chu kì T’ có giá trị bằng: thời trong cuộn dây thuần A. 80 ms.

B. 20 ms.

C. 40 ms.

D. 10 ms.

Hiển thị lời giải ường tức thời trong cuộn dây thuần cảm ảm L biến bi thiên Chọn B. Năng lượng từ trư điều hoà với chu kì T’ có giá trị bằng 1/2 chu kì của mạch LC → T' = T/2 = 40/2 = 20 ms.

ận đđúng trong các câu dưới đây Câu 15: Chọn câu kết luận b Wđ = A. Năng lượng điện trường ccủa tụ điệntại mỗi thời điểm t được tính bởi: 2 2 Q0 sin ω/2C. Trong đó Q0 là điện tích ban đầu của tụ điện sau khi được tích điện. ng củ của cuộn cảm tại mỗi thời điểm t được tính bởi: b Wt = B. Năng lượng từ trường 2 2 n sau khi được tích Lw eQ0 cosωt . Trong đó Q0 là điện tích ban đầu của tụ điện điện.


ổng nă năng lượng điện trường và năng lượng ng từ trường trong C. Tại mọi thời điểm, tổng mạch dao động là không thay đổi. Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn và có độ lớn: W = Wđ + Wt = Q02/LC ện trở đáng kể thì một phần năng lượng ng ban đầu đầ bị chuyển D. Khi cuộn cảm có điện độ giảm dần hóa thành nội năng nên dao động tắt dần, có biên độ và tần số dao động theo thời gian. Hiển thị lời giải Chọn A. Điện tích Q của tụ điệnn biến thiên theo hàm: q = Q0sinωt . Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ là: u = q/C = Q0sinωt/C là: Ud = q.u/2 = Q02sinωt/C.

n thuần thuầ cảm L = 50 Câu 16: Một mạch dao động điện từ gồm tụ C = 5 µF và cuộn m hiệu hiệ điện thế hai mH. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là 12 V. Tại thời điểm đầu cuộn dây là 8 V thì năng llượng từ trường trong mạch là A. 1,6.10-4 J

B. 2.10-4 J

C. 1,1.10-4 J

D. 3.10-4 J

Hiển thị lời giải Năng lượng điện từ của mạch ạch là: E = Et + Eđ → Tại thời điểm u = 8V thì Et = Eđ max - Eđ

Câu 17: Một mạch dao động LC khi ho hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị ờ bằng 75% cực đại là 50 mA. Tính cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường ạch. năng lượng điện từ của mạch. A. 25 mA

B. 43,3 mA


C. 12 mA

D. 3 mA

Hiển thị lời giải

Câu 18: Một mạch dao động ggồm tụ điện có điện dung C = 0,2 µF và cuộn dây m L = 7,3 mH. Ban đầu tụ điện có điện n tích cực c đại. Sau thuần cảm có độ tự cảm ời đđiểm ban đầu thì năng lượng điện trường của c tụ điện thời gian bao lâu kể từ thời của ống dây bằng năng lượng từ trường củ A. 3.10-5 (s)

B. 10-77 (s)

C. 3.10-7 (s)

D. 10-55 (s)

Hiển thị lời giải (LC) = 2,4.10-4 s. Ta có T = 2π√(LC) Tại t = 0 thì q = Q0 = Eđ max .

→ ∆φ = π/4 → ∆tt = T/8 = 3.10-5.

ng LC dao động điều hoà với tần số góc 7. rad/s.Tại rad/s.T thời Câu 19: Mạch dao động ủa ttụ đạt giá trị cực đại. Thời gian ngắn ắn nhất nh kể từ thời điểm ban đầu điện tích của điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là A. 1,008.10-3 s

B. 1,008.10-4 s


C. 1,12.10-4 s

D. 1,12.10-3 s

Hiển thị lời giải Ta có T = 2π/ω = 8,97.10-4 s. Tại t = 0 thì q = Q0 = Eđ max .

→ ∆φ = π/4 → ∆tt = T/8 = 1,12.10-4s.

ng LC dao động điều hoà, năng lượng ng tổng cộng c được Câu 20: Mạch dao động ng trong tụ điện thành từ năng trong cuộn cảm mất ất 1,50 µs. Chu chuyển từ điện năng kỳ dao động của mạch là A. 1,5 µs C. 0,75 µs

B. 3,0 µs

D. 6,0 µs

Hiển thị lời giải ực đại chuyển toàn bộ thành năng lượng ng từ trường trong Năng lượng điện trường cực thời gian q giảm từ Q0 xuống 0 ttức t = T/4 = 1,5 µs → T = 6 µs.

ch dao độ động lí tưởng gồm tụ điện có điện n dung C và cuộn cảm Câu 21: Trong mạch ệ điện điệ thế cực đại thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U0/2 thì cường độ dòng ớn bằ bằng điện trong mạch có độ lớn


Hiển thị lời giải Khi u = U0/2

thì

Câu 22: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động ng riêng của mạch ch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ thứ nhất là T1, của mạch ộn cảm cả của mạch. điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn ản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng ng q (0 < q < Q0) thì tỉ Khi điện tích trên mỗi bản số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là A. 2. C. 0,5.

B. 4. D. 0,25

Hiển thị lời giải

I01 = ω1Q0 = 2ω2Q0 = 2I02;

Vì Q01 = Q02 = Q0 và |q1| = |q2| = q → 0

đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắcc nối tiếp ti với điện Câu 23: Nếu nối hai đầu đoạ ực của nguồn điện một chiều có suất điện động không trở thuần R = 1ω vào hai cự


đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng một tụ điện có điện n dung C = 2.10-6 F. Khi điện nguồn điện này để nạp điện cho m ồi nối nố tụ điện với tích trên tụ điện đạtt giá trị ccực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi ch có dao động điện từ cuộn cảm thuần L thành mộột mạch dạo động thì trong mạch -6 ng 8I. Giá trị tr của r tự do với chu kì bằng π.10 s và cường độ dòng điện cực đại bằng bằng A. 0,25 ω. C. 0,5 ω.

B. 1 ω. D. 2 ω.

Hiển thị lời giải

Khi dùng nguồn E để nạp ạp điệ điện cho tụ thì U0 = E.

Đáp án: B.

n có độ tự cảm 50 Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần mạch đang có dao động điện từ t tự do với mH và tụ điện có điệnn dung C. Trong m ng s). Ở thời điểm cường độ dòng điệnn i = 0,12cos2000t (i tính bbằng A, t tính bằng mạch bằng một nửa cường độ hiệu ệu dụng d thì hiệu mà cường độ dòng điệnn trong m điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng A. 12√3 V. C. 6√2 V. Hiển thị lời giải

Khi

B. 5√14 V.

14 V. D. 3√14


thì

Đáp án: D. Câu 25: Trong mạch ch dao độ động LC lí tưởng đang có dao động đđiện ện từ tự do. Thời xu còn một gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống -4 n tích trên tụ giảm từ nửa giá trị cực đại là 1,5.10 s. Thời gian ngắn nhất để điện giá trị cực đại xuống còn mộột nửa giá trị đó là A. 2.10-4 s.

B. 6.10-4 s.

C. 12.10-4 s.

D. 3.10-4 s.

Hiển thị lời giải

ăng lượng điện trường giảm từ giá trị cực ực đại đạ xuống còn Thời gian ngắn nhất để năng một nữa (độ lớn điệnn tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn (√2)/2 giá trị 8∆t = 12.10-4 s. cực đại) là ∆t = T/8 → T = 8∆ ống còn một nữa Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống -4 là T/6 = 2.10 s. Đáp án A. ện từ trường chọn lọc có đáp án chi tiết (phần (phầ 2) 50 bài tập trắc nghiệm Điện điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm ảm 50 mH và tụ Câu 26: Mạch dao động điệ -2 điện có điện dung 5 µF. Nếếu mạch có điện trở thuần 10 ω, để duy trì dao động ện thế cực đại giữa hai bản tụ điện làà 12 V thì phải cung trong mạch với hiệu điện cấp cho mạch mộtt công suất trung bình bằng A. 72 mW.

B. 72 µW.

C. 36 µW.

D. 36 mW.


Hiển thị lời giải

Đáp án: B. Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự ự cảm ảm L = 9 µH và đ ện ttừ trong mạch dao động là W = 7,2.10-7 J. Giá trị cực tụ điện C. Năng lượng điện đại của cường độ dòng điện là A. 0,1 A.

B. 0,2 A.

C. 0,4 A.

D. 0,5 A

Hiển thị lời giải

Đáp án: C. Câu 28: Cường độ dòng đi điện trong mạch dao động LC có biểu ểu thức thứ i = 9cosωt ăng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ t trường thì (mA). Vào thời điểm năng cường độ dòng điện i bằng A. 3 mA. C. 2√2 mA.

B. 1,5√2 mA.

D. 1 mA.

Hiển thị lời giải

Đáp áp án: A. Câu 29: Một mạch dao động ggồm cuộn dây có độ tự cảm 0,2 H vàà tụ điện có điện động điện từ tự do. Biết cường độ dòng điện cực đại dung 10 µF thực hiệnn dao độ ời trong mạch m là trong mạch dao động là 0,012 A. Khi ccường độ dòng điện tức thời ời giữ giữa hai bản tụ có độ lớn là 0,01 A thì điện áp tức thời A. 5,4 V.

B. 1,7 V.


D. 0,94 V.

C. 1,2 V. Hiển thị lời giải

Khi

thì

Đáp án: D Câu 30: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ới ắc ắ qui có suất ạp đđiện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với ới cuộn cuộ dây thuần điện động E = 6V để nạp ch dao động. Sau khi dao động trong mạch ạch đã ổn định, tại cảm L để tạo thành mạch cuộn dây có độ lớn bằng một nữaa giá trị dòng điện cực thời điểm dòng điệnn qua cuộ đ hiệu điện đại, người ta ngắtt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở. Kểể từ đó, thế cực đại trên tụ còn lại C1 là: A. 3√3.

B. 3.

C. 3√5.

D. √2.

Hiển thị lời giải ỗi ttụ điên. Gọi C0 là điện dung của mỗi

ch dao độ động khi chưa ngắt tụ C2 là Năng lượng của mạch

ừ trường Khi i = I0/2, năng lượng từ


ờng Khi đó năng lượng điện trườ mỗi tụ WC1 = WC2 = 13,5C0 năng lượng điện trường của m Sau khi ngắt một tụ năng lượng còn lại của mạch là: W = WL + WC1 = 22,5C0

→ U12 = 45 → U1 = 3√5 (V), Chọn C. Câu 31: Một mạch dao động ggồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C1 = 2C2 mắc nối ang ho hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời thờ điểm năng tiếp (hình vẽ ). Mạch đang ệt tiêu. Năng lượng toàn phần của mạch ch sau đó đ sẽ lượng trong cuộn cảm triệt A. không đổi. C. giảm còn 2/3.

B. giảảm còn 1/3.

D. giảm còn 4/9.

Hiển thị lời giải

Gọi Q0 là điện tích cực đại trong mạch Năng lượng ban đầu của mạch ạch

ảm triệ triệt tiêu q = Q0 Khi năng lượng cuộn cảm

Khi đóng khóa K thi năng lượng toàn phần của mạch


Từ đó suy ra Chọn C. Câu 32: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C n lượng giống nhau mắc nối tiếp.Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm nặng ảm, một m tụ bị đánh điện trường trong tụ gấp đôi nnăng lượng từ trường trong cuộn cảm, cực đại hai đầu cuộn cảm đó sẽ bằng ng bao nhiêu lần so thủng hoàn toàn. Điệnn áp cự với lúc đầu? A. 2/3

B. 1/3

C.1/√3

D. 2/√3

Hiển thị lời giải đầu giữa hai đầu cuộn cảm cũng ng chính là điện áp cực Gọi Uo là điện áp cực đại lú đầ đại giữa hai đầu bộ tụ.; C là đđiện dung của mỗi tụ.

mạch dao động Năng lượng ban đầu củaa mạ

Khi năng lượng điện trường trong ttụ gấp đôi năng lượng từ trường trong cuộn cu cảm, thì WC1 = WC2 = WL = W0 .

ng hoàn toàn thì năng lượng của mạch Khi một tụ bị đánh thủng

Mặt khác

Chọn C.


êng (tự do) của Câu 33: Một mạch dao động LC có R = 0. Dao động điện từ riêng -4 ạch biến bi đổi tuần mạch LC có chu kì 2,0.10 s. Năng lượng điện trường trong mạch hoàn với chu kì là A. 0,5.10-4 s

B. 4,0.10-4 s

C. 2,0.10-4 s

D. 1,0.10-4 s

Hiển thị lời giải ng trong m mạch biến đổi tuần hoàn vớii chu kì: T’ = T/2 = Năng lượng điện trường -4 1,0.10 s.

ch dao độ động LC lí tưởng đang có dao động đđiện ện từ tự do. Thời Câu 34: Trong mạch ần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ng ba lần lầ năng lượng gian ngắn nhất giữa hai lần -4 giữa ba lần liên tiếp dòng điện trên mạch có giá trị điện trường là 10 s. Thời gian gi lớn nhất là A. 3.-4 s.

B. 9.-4 s.

C. 6.-4 s.

D. 2.-4 s.

Hiển thị lời giải

Thời gian giữa ba lần liên tiếp dòng điện trên mạch có giá trị cực ực đại đạ chính là chu kì dao đông của mạch

Năng lượng điện trường


Năng lượng từ trường Et = 3Eđ → sin2(ωt + φ)) = 3cos2(ωt + φ)

(ωt + φ) → 1 - cos2(ωt + φ) = 3cos2(ω cos(ωt + φ) = 0,5 hoặc cos(ωt + φ) = -0,5 → cos2(ωt + φ) = 1/4 → cos( khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng nă lượng từ Trong một chu kì dao động kho trường bằng 3 lần năng lượng điện trường có hai khả năng: n nhất nhấ giữa hai lần t1 = tM1M2 = T/6 hoặc t2 = tM2M3 = T/3. Bài ra cho thời gian ngắn -4 -4 liên tiếp Et = 3Eđ nên ta chọn t1 = 10 s → chu kì T = 6.10 s. Chọn C. u cuộn cuộ cảm thuần Câu 35: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu n qua mạch m ổn định, với nguồn điện có r = 2ω, suất điện động E . Sau khi dòng điện ới ngu nguồn và nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện người ta ngắt cuộn dây với -6 ất kể từ khi năng tích cực đại của tụ là 4.10 C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất l năng lượng từ trường đạtt giá trị ccực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần -6 lượng trên cuộn cảm là π/6.10 (s). Giá trị của suất điện động E là: A. 2V.

B. 6V.

C. 8V.

D. 4V

Hiển thị lời giải Cường độ dòng điện cực đại qua m mạch: I0 = E/r

mạch: Năng lượng ban đầu củaa mạ Khi năng lượng của tụ

m từ Q0 đến (√3)/2. Q0 là t = T/12 → T = 2π.10-6 (s) Thời gian điện tích giảm


→ E = I0.r = 8 (V). Chọn C.

m có độ tự cảm L = Câu 36: Cho mạch điệnn như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm -3 ện động độ E = 3mV 4.10 H, tụ điện có điệnn dung C = 0,1 µF, nguồn điện có suất điện ch ổn định và điện trở trong r = 1ω. Ban đầu khóa k đóng, khi có dòng điện chạy t trong cuộn trong mạch, ngắtt khóa k. Tính điện tích trên tụ điện khi năng lượng từ ng điệ điện trường trong tụ điện. dây gấp 3 lần năng lượng

A. 3.10-8C C. 6,2.10-7C

B. 2,6.108C D. 5,2.10-8C

Hiển thị lời giải cuộn cảm I0 = E/r = 3mA = 3.10-3A Cường độ dòng điện cực đại qua cu

ằng 3 llần năng lượng điên trường có nghĩa là Năng lượng từ trường bằng

Chọn A. Câu 37: Nhận xét nào sau đđây về đặc điểm của mạch dao động điện điệ từ điều hòa LC là không đúng ?

ch biến thiên điều hòa A. Điện tích trong mạch


tập trung chủ yếu ở tụ điện B. Năng lượng điện trường tậ ng tập trung ch chủ yếu ở cuộn cảm C. Năng lượng từ trường ạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện D. Tần số dao động của mạch Hiển thị lời giải ạch không ph phụ thuộc vào điện tích củaa tụ điện, đ chỉ phụ Tần số dao động của mạch ạch. thuộc vào cấu tạo của mạch.

ng tự do LC có L = 40 mH, C = 5 µF, năng lượng điện từ Câu 38: Mạch dao động -4 ản tụ là 8 V, năng trong mạch là 3,6.10 J. Tạại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản lượng điện trường và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là A. 1,6.10-4 J; 0,05 A B. 1,6.10-4 J; 0,1 A C. 2.10-4 J; 0,05 A D. 2.10-4 J; 0,1 A Hiển thị lời giải Ta có tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V thì năng lượng điện trường

→ năng lượng từ trường Wt = W - Wđ = 3,6.10-4 - 1,6.10-4 = 2.10-4J Lại có

Câu 39: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm m L và tụ điện C có ng biến thiên với tần số 1 MHz thì năng lượng điện trường A. chu kỳ dao động của dòng điện trong mạch là 2 µs

ng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 10 s B. năng lượng từ trường


ủa m mạch biến thiên chu kỳ 10 s C. năng lượng dao động của D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường đều được bảo toàn Hiển thị lời giải ng biến thiên với tần số 1 MHz Năng lượng điện trường

mạch biến thiên với tần số 0,5 MHz → cường độ dòng điệnn trong m

→ chu kì dao động của dòng điện

ng tự do. Lúc năng n Câu 40: Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động -6 -6 ng 2.10 J thì năng lượng từ trường bằng ng 8.10 J. Hiệu điện lượng điện trường bằng mạ bằng 62,8 thế cực đại hai đầu cuộnn cảm bbằng 10 V, dòng điện cực đạii trong mạch ủa mạ mạch là mA. Tần số dao động của A. 2500 Hz

B. 10000 Hz

C. 1000 Hz

D. 5000 Hz

Hiển thị lời giải Ta có:

ạch là → tần số dao động của mạch

ện trường trong tụ điện của một mạch ch dao động độ với chu kì Câu 41: Năng lượng điện T sẽ


A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 D. không biến thiên tuầnn hoàn theo thời gian Hiển thị lời giải ện dao động điện từ LC, khi điện tích giữa ữa hai bản b tụ biến Câu 42: Trong mạch điện sinωt thì năng lượng tức thời của cuộn cảm ảm là thiên theo quy luật q = Q0sinω A. w = Lω2Q02cos2(ωt)

ωt) B. w = (1/2)Lω2Q02cos2(ωt) C. w = 2Lω2Q02cos2(ωt) D. w = (1/C).Q02cos2(ωt) Hiển thị lời giải cos(ωt – π/2) → i = I0cosωt (i nhanh pha π/2 so với u). Ta có q = Q0sinωt = Q0cos(ω

ủa cu cuộn cảm → năng lượng tức thời của

điện từ gồm một tụ điện có C = 5 µF và cuộn thuần cảm Câu 43: Mạch dao động điệ ện thế cực đại trên tụ điện là 6 V. Tần số ố dao động điện từ có L = 50 mH. Hiệu điện ng củ của mạch dao động có giá trị là trong mạch và năng lượng A. 318 Hz, 3.10-5 J B. 318 Hz, 9.10-5 J C. 318 Hz, 8.10-5 J D. 418 Hz, 5.10-5 J Hiển thị lời giải ừ trong m mạch là: Tần số dao động điện từ


ch dao độ động: Năng lượng của mạch

ện trường và năng lượng từ trường của mạch ạch dao động LC Câu 44: Năng lượng điện lý tưởng là đại lượng A. không đổi theo thờii gian B. biến đổi điều hòa cùng tầần số với tần số mạch dao động

thời gian với tần số gấp đôi tần số dao động độ của điện C. biến đổi tuần hoàn theo th tích và dòng điện ần ssố bằng nửa tần số mạch dao động D. biến đổi điều hòa với tần Hiển thị lời giải ch dao độ động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời Câu 45: Trong mạch xu còn một gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống -4 t giá trị cực nửa giá trị cực đại là 1,5.10 s. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng điện từ ết là đại đến khi phóng điện hết A. 6.10-4 s

B. 1,5.10-4 s

C. 12.10-4s

D. 3.10-4 s

Hiển thị lời giải ng giảm ttừ cực đại xuống còn một nửa thì q = Q0/√2 Năng lượng điện trường → t = T/8 = 1,5.10-4 s. → Chu kì dao động của mạch ạch là T = 12.10-4 s. → thời gian ngắn nhất để tụ phóng điện từ giá trị cực đại đến khi phóng hết điện là t = T/4 = 3.10-4 s. Câu 46: Mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực


đại là ∆t1 . Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là ∆t2. Tỉ số ∆t1 / ∆t2 bằng A. 1

B. 3/4

C. 4/3

D. 1/2

Hiển thị lời giải Ta có năng lượng điện trường W = Q02/2C → Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là khoảng thời gian điện tích giảm từ Q0 đếến giá trị (√2. Q0)/2 là ∆t1 = T/8.

Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị Q0 xuống còn Q0/2 là ∆t2 = T/6.

Câu 47: Một mạch dao động điện từ LC có C = 5 µF; L = 50 mH. Điện áp cực đại ợng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lư l ợng điện trên tụ là 6 V Khi năng lượ từ trong mạch có giá trị là A. 9.10-5 J C. 6,75.10-5 J

B. 2,25.10-5 J

D. 1,5.10-5 J

Hiển thị lời giải mạch luôn bảo toàn Năng lượng điện từ trong mạ

ạch dao động lí tưởng, lúc cường độ dòng điện ệ trong mạch Câu 48: Trong một mạch bằng 0 thì hiệu điện thế trên tụ điện bằng 10 V. Khi năng lượng từ trường trong ợng điện trường trong tụ thì hiệu điện n thế trên tụ bằng cuộn dây gấp 3 lần năng lượ A. 5 V C. 7.07 V

B. 8.66 V D. 8 V

Hiển thị lời giải Ta có E = Et + Eđ → khi I = 0 thì Et = 0 → Eđ max → U0 = 10V


Khi: Et = 3Eđ → E = 4Eđ

Chủ đề: Sóng điện từ - Thông tin liên lạc Bài tập Sóng điện từ trong đề thi Đại học có giải chi tiết

Câu 1. [THPT QG năm m 2015 – Câu 10 - M138] : Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. Hiển thị đáp án Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không. Đáp án: B

Câu 2. [THPT QG năm ăm 2016 – Câu 5 – M536] : Một sóng đđiện ện từ có tần số f truyềnn trong chân không với ttốc độ c. Bước sóng của sóng này là

Hiển thị đáp án ện từ λ = c/f Bước sóng của sóng điện Đáp án: C

Câu 3. [THPT QG năm m 2017 – Câu 12 – MH2] : Trong sơ đồ khối của c một máy b phận nào phát thanh vô tuyến đơn giảản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ sau đây? điệu. A. Micrô. B. Mạch biến điệ C. Mạch tách sóng. D. Anten.


Hiển thị đáp án Máy phát và thu thanh đều có Anten. Đáp án: D Câu 4. [THPT QG năm 2016 – Câu 21 – M536] : Khi nói về sóng điện tử, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sóng điện từ không mang năng lượng. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ là sóng dọc. D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5 Hiển thị đáp án Sóng điện từ truyền được trong chân không là tính chất của sóng điện từ. Đáp án: B Câu 5. [THPT QG năm 2017 – Câu 2 – M201] : Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải A. sóng trung.

B. sóng cực ngắn.

C. sóng ngắn. D. sóng dài. Hiển thị đáp án Sóng vô tuyến ứng dụng trong lĩnh vực này là sóng cực ngắn Đáp án: B Câu 6. [THPT QG năm 2017 – Câu 20 – M201] : Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là A. 16 m.

B. 9 m.

Hiển thị đáp án

C. 10 m.

D. 6 m.


Đáp án: C

Câu 7. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 12 – M202] : Một người đang dùng điện ện cu cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra thoại di động đề thực hiện A. bức xạ gamma.

B. tia tử ngoại.

C. tia Rơn-ghen. D. sóng vô tuyến. Hiển thị đáp án tuyến để liên lạc. Điện thoạii phát ra sóng vô tuy Đáp án: D

Câu 8. [THPT QG năm m 2017 – Câu 20 – M202] : Một sóng điện ện từ có tần số 90 8 MHz, truyềnn trong không khí vói ttốc độ 3.10 m/s thì có bướcc sóng là A. 3,333 m. B. 3,333 km. C. 33,33 km. D. 33,33 m. Hiển thị đáp án λ = c/f = 3,3333(m) Đáp án: A

Câu 9. [THPT QG năm m 2017 – Câu 21 – M202] : Sóng điện từ ừ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số ảm. A. của cả hai sóng đều giảm. ng, của sóng âm gi giảm. B. của sóng điện từ tăng, C. của cả hai sóng đềuu không đổi. D. của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm ttăng. Hiển thị đáp án ố không đổi. Khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì cả hai sóng đều có tần số

ốc và bước sóng đều giảm n (chiết suất của ủa thủy thủ tinh) lần. +) Sóng điện từ: vận tốc


ăng, bước sóng tăng. +) Sóng âm: vận tốc tăng, Đáp án: C

Câu 10. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 6 – M203] : Trong nguyên tắc thông tin ến, bi biến điệu sóng điện từ là liên lạc bằng sóng vô tuyến, A. biến đổi sóng điện từ thành sóng ccơ. B. trộn sóng điện từ tần sốố âm vvới sóng điện từ tần số cao.

điện từ giảm xuống. C. làm cho biên độ sóng điệ khỏi sóng điện từ tần số cao. D. tách sóng điện từ tần sốố âm ra kh Hiển thị đáp án đ ện từ âm tần với sóng điện từ cao tần. Biến điệu là trộn sóng điện Đáp án: B

Câu 11. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 21 – M203] : Một sóng đđiện ện từ t truyền qua m M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ ừ tại M biến bi thiên điểm ực đạ đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng ng từ tại M bằng điều hòa với giá trị cực ờng tại đó có độ lớn là 0,5B0 thì cường độ điện trườ A. 0,5E0. B. E0. C. 2E0. D. 0,25E0. Hiển thị đáp án ng và cảm ứng từ Trong sóng điện từ thì tại cùng một vị trí cường độ điện trường luôn cùng pha, với hai đại lượng cùng pha, ta có

Đáp án: A

Câu 12. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 10 – MH1] : Sóng điện từ A. Là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. Là sóng ngang và truyền được trong chân không.


C. Là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. Là sóng ngang và không truyền được trong chân không. Hiển thị đáp án Sóng điện từ là sóng ngang không truyền được trong chân không. Đáp án: D Câu 13. [THPT QG năm 2017 – Câu 11 – MH1] : Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng cực ngắn. Hiển thị đáp án Là sóng cực ngắn. Đáp án: D Câu 14. [THPT QG năm 2018 – Câu 2 – M201] : Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng? A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài. B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn. C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung. D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn. Hiển thị đáp án Bước sóng càng dài thì tần só càng nhỏ. Đáp án: D


Câu 15. [THPT QG năm 2018 – Câu 4 – M203] : Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường A. nước.

B. thủy tinh.

C. chân không. D. thạch anh. Hiển thị đáp án Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc lớn nhất bằng vận tốc ánh sáng c = 3.108 m/s Đáp án: C Câu 16. [THPT QG năm 2018 – Câu 1 – M210] : Trong chiếc điện thoại di động A. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. B. chi có máy thu sóng vô tuyến. C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. D. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. Hiển thị đáp án Trong chiếc điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. Đáp án: C Câu 17. [THPT QG năm 2018 – Câu 2 – M206] : Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng. C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.


Hiển thị đáp án Sóng điện từ truyền được trong chân không. Đáp án: C Câu 18. [THPT QG năm 2019 – Câu 7 – MH] : Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuếch đại. C. Micro. D. Anten phát. Hiển thị đáp án Trong sơ đồ khối của máy phát thanh không có mạch tách sóng Đáp án: A Câu 19. [THPT QG năm 2019 – Câu 15 – M218] : Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 1500 m. Lấy c = 3.108 Biết sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với tần số f Giá trị của f là A.2.105 Hz

B.105 Hz

C. π105 Hz

D.2π105 Hz

Hiển thị đáp án f = c/λ = 2.105 Hz Đáp án: A Câu 20. [THPT QG năm 2019 – Câu 3 – M223] : Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng A. tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần B. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm C. đưa sóng cao tần ra loa D. đưa sóng siêu âm ra loa Hiển thị đáp án Mạch tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.


Đáp án: A Câu 21. [THPT QG năm 2019 – Câu 17 – M223] : Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m. Lấy c = 3.108m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là A. 2.105Hz B. 2π.105Hz C. 105Hz D. π.105Hz Hiển thị đáp án Điện trường lan truyền với tần số gấp đôi tần số của sóng f = c/λ = 105 Hz Đáp án: C Câu 22. [THPT QG năm 2019 – Câu 11 – M206] : Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số? A. Mạch biến điệu B. Anten phát C. Micrô D. Mạch khuếch đại Hiển thị đáp án Micro để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số. Đáp án: C Câu 23. [THPT QG năm 2019 – Câu 13 – M206] : Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000 m. Lấy c = 3.108m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kì T. Giá trị của T là A. 4.10-6s B. 2.10-5s C. 10-5s D. 3.10-6s. Hiển thị đáp án T = λ/v = 3000/3.108 = 10-5 s Đáp án: C


Câu 24. [THPT QG năm 2019 – Câu 5 – M213] : Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số? A. Loa. B. Anten thu. C. Mạch khuyếch đại. D. Mạch tách sóng. Hiển thị đáp án Loa là bộ phận biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số. Đáp án: A Câu 25. [THPT QG năm 2019 – Câu 21 – M213] : Một sóng điện từ lan truyền trong chận không với bước sóng 6000m. Lấy c = 3.108m/s. Biết trong sóng điện từ thành phần điện trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kỳ T. Giá trị của T là A.2.10-5s B. 3.10-4s. C. 4.10-5s. D. 5.10-4s. Hiển thị đáp án T = λ/c = 6000 / 3.108 = 2.10-5(s) Đáp án: A Câu 26. [THPT QG năm 2017 – Câu 28 – M201] : Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng A. từ 100 m đến 730 m. B. từ 10 m đến 73 m. C. từ 1 m đến 73 m. D. từ 10 m đến 730 m.


Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 27. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 29 – M204] : Mạch dao động ở lối vào của m cuộ cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5(µH) và tụ điện có điện một máy thu thanh gồm ết rằ rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số s riêng của dung thay đổi được. Biết ằng tầ tần số của sóng điện từ cần thu (để để có cộng c hưởng). mạch dao động phải bằng 8 truyền sóng điện từ là 3.10 (m/s), để thu được sóng điện Trong không khí, tốc độ truy đến 1000(m) thì phải điều chỉnh điện n dung của c tụ điện từ có bước sóng từ 40(m) đế có giá trị A. từ 9(pF) đến 5,63(nF). B. từ 90(pF) đến 5,63(nF). C. từ 9(pF) đến 56,3(nF). D. từ 90(pF) đến 56,3(nF). Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 28. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 32 – MH] : Một sóng đđiện ện từ t lan truyền trong chân không dọcc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách nhau 45 m. đ ều hòa theo Biết sóng này có thành phầần điện trường tại mỗi điểm biến thiên đi


Lấy c = 3.108 m/s. Ở thời điểm m t, cường độ điện thời gian với tần số 5 MHz. L ời điể điểm nào sau đây cường độ điện trường ng tại tạ N bằng 0? trường tại M bằng 0. Thời A. t + 225 ns. B. t + 230 ns. C. t + 260 ns. D. t + 250 ns. Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 29. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 30 – M202] : Tại một đđiểm ểm có sóng điện 0 ừ bi biến thiên theo phương trình B = b cos(2π.10 cos(2π 8.t + π/3) từ truyền qua, cảm ứng từ (B0 > 0, t tính bằng s). Kểể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là

Hiển thị đáp án

Đáp án: C


đặc trưng của sóng điện từ Dạng 1: Tìm các đại lượng đặ A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp

một giá trị tần số, chu kỳ tương ứng. - Mỗi giá trị của L hoặcc C, cho ta m - Tần số góc, tần số và chu kỳ dao động riêng của mạch LC:

- Vận tốc lan truyềnn trong không gian: v = c = 3.108 (m/s)

ện từ từ: - Bước sóng của sóng điện - Bước sóng điện từ:: trong chân không λ = c / f ; trong môi trường: λ = v / f = c / n.f

ng LC thì tần số song Máy phát hoặcc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động ợc bằng tần số riêng của mạch. điện từ phát ra hoặc thu đượ

của máy thu có: Mạch chọn sóng vô tuyến củ thấy, bước sóng biến thiên theo L và C. L hay C - Từ công thức tính bước sóng ta th càng lớn thì bước sóng càng lớn. ến đổ đổi từ Lmin đến Lmax và C biến đổi từ Cmin đến Cmax thì - Mạch dao động có L biến bước sóng của sóng điệnn từ phát (hoặc thu): λmin tương ứng với Lmin và Cmin λmax tương ứng với Lmax và Cmax


Nếu mạch chọnn sóng có cả L và C biến đổi thì bước sóng mà máy thu vô tuyến thu được thay đổii trong giới hhạn từ λmin đến

Lưu ý:

cuộn cảm song song: - Khi ghép 2 tụ nối tiếpp hoặc 2 cu

hoặc 2 cuộn cảm nối tiếp: - Khi ghép 2 tụ song song hoặ

2. Ví dụ Ví dụ 1: Trong mạch chọn ọn sóng, khi m mắc tụ điện có điện dung C1 với ớ cuộn cảm L thì mạch thu được bướcc sóng, λ1 = 90m. Khi mắc tụ có điện dung C2 với cuộn cảm ếp C2 rồi mắc vào L thì mạch thu được bước song λ2 = 120m. Khi mắc C1 nối tiếp cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là A. 100 m B. 150 m C. 210 m D. 72 m Hướng dẫn: Áp dụng công thức bướcc sóng khi ghép 2 ttụ điện nối tiếp:


Đáp án D Ví dụ 2: Mạch chọnn sóng củ của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm m có L = 1mH và tụ 8 có C = 10pF. Biết tốc độ sóng điện từ 3.10 m/s. Máy thu trên có thể thu được sóng điện từ có bướcc sóng bao nhiêu? A. 188,4 m B. 235,2 m C. 1635,8m D. 761,5m Hướng dẫn:

Đáp án A. B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Một mạch dao động được dùng để thu sóng điện từ, nếu ếu tăng tă điện dung ụng lên 3 lần thì lên 2 lần, tăng độ tự cảm lên 8 llần và tăng hiệu điện thế hiệu dụng bước sóng thu được A. tăng 48 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4 lần D. tăng 12 lần


Hiển thị lời giải (LC) → C’ = 2C; L’ = 8L thì λ’ = 4λ. Ta có λ = cT = 2πc√(LC)

tuy gồm một Câu 2: Một mạch dao động để bắt tín hiệu của mộtt máy thu vô tuyến ảm L = 2 µH và một tụ điện. Để máy thu bắt ắt được sóng vô cuộn cảm có hệ số tự cảm ng bao nhiêu tuyến có bước sóng λ = 16 m thì tụ điện phải có điện dung bằng A. 36 pF B. 320 pF C. 17, 5 pF D. 160 pF Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = 2πc√(LC) Câu 3: Sóng FM của đài ti tiếng nói Việt Nam có tần số f = 100 MHz. Bước sóng mà đài thu được có giá trị là A. λ = 10 m C. λ = 5 m

B. λ = 3 m D. λ = 2 m

Hiển thị lời giải

c sóng Câu 4: Sóng điện từ trong chân không có ttần số f = 150 kHz, bước sóng của điện từ đó là A. λ = 2000 m.

B. λ = 2000 km.

C. λ = 1000 m.

D. λ = 1000 km.

Hiển thị lời giải


Câu 5: Một mạch dao động LC đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích mạ I0 = 10 A. cực đại trên 1 bản tụ là Q0 = 10-6 C và dòng điện cực đạii trong mạch thể phát ra là: Bước sóng điện từ mà mạch có th A. λ = 1,885 m

B. λ = 18,85 m

C. λ = 188,5 m

D. λ = 1885 m

Hiển thị lời giải Ta có:

Bước sóng mạch phát ra Câu 6: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và biến đổi được. Khi đặt điện dung của tụ ụ điện đ có giá trị một tụ điện có điệnn dung biế ụ điện điệ giá trị 135 15 pF thì bắt đượcc sóng có bước sóng 25 m. Khi điện dung của tụ pF thì sẽ bắt đượcc sóng có bước sóng bằng A. 270 m

B. 10 m

C. 75 m

D. 150 m

Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = 2πc√(LC) (LC) → C’ = 9C thì λ’ = 3λ = 75 m.

hiệu truyền hình bằng vô tuyến người ta đã dùng các Câu 7: Để truyềnn các tín hi sóng điện từ có tần số cỡ A. mHz

B. KHz

C. MHz

D. GHz

Hiển thị lời giải Ta có λ = c/f → f = c/λ.

Sóng dùng trong truyên hình là sóng ngắn 10 m ≤ λ ≤ 100 m → f cỡ MHz.


truyền hình bằng vô tuyến người ta đã dùng các sóng điện Để truyền các tín hiệuu truyề từ có tần số cỡ MHz. ch dao độ động ở lối vào của mộtt máy thu thanh gồm gồ một cuộn Câu 8: Câu 8. Mạch cảm có độ tự cảm 5 µH và một tụ điện có điện dung biến thiên. Để thu sóng có chỉnh điện dung của tụ điện bằng bước sóng 31 m thì phải điều ch A. 67 pF

B. 54 pF

C. 45 pF

D. 76 pF

Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = c. 2π√(LC)

Câu 9: Một mạch dao động ggồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao đông điên từ tự do. Để bước sóng mạch dao động thu được giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bbằng tụ điện C’ có giá trị A. C’ = 3C

B. C’ = C/3

C. C’ = 9C

D. C’ = C/9

Hiển thị lời giải Ta có: λ = cT = c.2π√(LC) (LC) → λ ∼ √C. → λ giảm 3 lần thì C giảm 9 llần → C’ = C/9. Câu 10: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có L = 0, 4/π H và tụ điệnn có C thay đổi được. Điều chỉnh C = 10/9π pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng A. 300 m.

B. 400 m.

C. 200 m.

D. 100 m.

Hiển thị lời giải (LC) = 400 m Ta có: λ = 2πc√(LC)


tuy điện gồm Câu 11: Mạch dao động dùng để chọn sóng của mộtt máy thu vô tuyến m L. Máy này thu được tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm ớ sóng 60 m, sóng điện từ có bướcc sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước ệ C của mạch dao động một tụ điện n có điện đ dung phải mắc song song với tụụ đđiện A. C = 2Co

B. C = Co

C. C = 8Co

D. C = 4Co

Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = c. 2π√(LC)

C1 = C0 √ C2 = C0 + C √ C = 8C0

ử dụng dụ cách biến Câu 12: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử n (sóng mang) biến bi điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần ần ssố bằng tần số của dao động âm tần. n. Cho tần t số sóng thiên theo thời gian với tần mang là 800 kHz. Khi dao đđộng âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện ện một m dao động ng cao tầ tần thực hiện được số dao động toàn phần là toàn phần thì dao động A. 800.

B. 1000.

C. 625.

D. 1600.

Hiển thị lời giải

ạn cho m mạch chọn sóng Dạng 2: Tìm khoảng giới hạn A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp a) Nếu λ1 ≤ λ ≤ λ2 thì C sẽ biến thiên:


biến thiên: b) Nếu λ1 ≤ λ ≤ λ2 thì L sẽ biế

2. Ví dụ Ví dụ 1: Mạch chọnn sóng củ của máy thu vô tuyến có độ tự cảm m L = 2µH và điện 8 c. Biết ttốc độ sóng điện từ là 3.10 m/s và lấy π2 = 10. Biết dung Cv thay đổi được. mạch có thể bắt đượcc sóng đđiện từ có bước sóng 60m đến 144m. Cv có giá trị nào sau đây? A. 100pF ≤ Cv ≤ 500pF B. 200pF ≤ Cv ≤ 1260pF C. 450pF ≤ Cv ≤ 2880pF D. 500pF ≤ Cv ≤ 2918pF Hướng dẫn:


Vận dụng công thức, ta có:

Đáp án D. B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Trong Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ ộ cuộn cuộ cảm có độ đến 25 mH. Để mạch chỉ bắt đượcc các sóng điện từ có tự cảm thay đổi từ 1 mH đế ng biến đổi từ bước sóng từ 120 m đếnn 1200 m thì bộ tụ điện phải có điện dụng A. 16 pF đến 160 nF B. 4 pF đến 16 pF C. 4 pF đến 400 pF D. 400 pF đến 160 nF Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = c. 2π√(LC)

Câu 2: Mạch dao động ở lố lối vào của một máy thu thanh có thể bắt ắt được các sóng n dung C của c tụ điện ngắn và sóng trung có bước sóng ttừ 10 m đến 1 km. Biết điện ừ 15 pF đến 860 pF; vận tốcc ánh sáng trong chân không c biến thiên trong khoảng từ 8 m L củ của mạch biến thiên trong khoảng = 3. 10 m/s. Độ tự cảm A. 1, 876 µH ≤ L ≤ 327 µH


B. 1, 876 µH ≤ L ≤ 327 mH C. 1, 876 mH ≤ L ≤ 327 mH D. 1, 876 H ≤ L ≤ 327 H Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = c. 2π√(LC)

Câu 3: Một Mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 µH và một tụ điện có đến 400 pF. Lấy π = 10. Dảii sóng vô tuyến tuy thu được điện dung biến đổi từ 5 pF đế khoảng với mạch trên có bướcc sóng trong kho A. Từ 84 m đến 754 m B. Từ 8,4 m đến 75,4 m C. Từ 48 m đến 192 m D. Từ 4,8 m đến 19,2 m Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = 2πc√(LC) Mà 5 pF ≤ C ≤ 400 pF → 8, 4 m ≤ λ ≤ 75, 4 m.


ủa m một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn ộn dây có độ tự Câu 4: Mạch dao động của điện có điện dung thay đổi được. Để máy thu bắt b được cảm L = 1 mH và một tụụ điệ n dung của tụ t phải thay sóng vô tuyến có tần sốố từ 2,8 MHz đến 4,5 MHz thì điện đổi trong khoảng A. 1,25 pF ≤ C ≤ 3,23 pF B. 2µF ≤ C ≤ 2,8 µF C. 12,5 pF ≤ C ≤ 32,3 pF D. 0,2µF ≤ C ≤ 0,28 µF Hiển thị lời giải Ta có:

Câu 5: Mạch dao động của ủa m một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm ảm L = 5 µH và tụ ải sóng điện từ mà xoay có điện dụng biến thiên ttừ C = 10 pF đến C = 250 pF. Dải máy thu được có bướcc sóng là A. 15, 5 m → 41, 5 m B. 13, 3 m → 66, 6 m C. 13, 3 m → 92, 5 m D. 11 m → 75 m Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = c.2π√(LC) Mà 10 pF ≤ C ≤ 250 pF


→ 13,3 m ≤ λ ≤ 66,6 m. Câu 6: Xét mạch dao động điện từ tự do lí tưởng được dùng làm Mạch chọn sóng ất, mạ mạch thứ hai và mạch thứ ba có cuộn cảm ảm thuần thu với độ máy thu. Mạch thứ nhất, tự cảm lần lượt là L1, L2, L3 và tụ điện với điện dung lần lượt là C1, C2, C3 . Biết rằng L1 > L2 > L3 và Bước sóng điện từ mà mạch th thứ nhất, mạch thứ hai và mạch thứ ứ ba có thể th bắt được lần lượt là λ1, λ2, λ3 . Hãy chọn hệ thức đúng. A. λ1 > λ2 > λ3 B. λ3 > λ2 > λ1 C. λ1 > λ3 > λ2 D. λ3 > λ1 > λ2 Hiển thị lời giải Ta có: λ = cT = c.2πλ(LC) Do L1 > L2 > L3 và C3 < C2 < C1 λ λ1 > λ2 > λ3 . Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không độ riêng của đổi, tụ điện có điệnn dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động ạch là 10 MHz. mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch Nếu C = C1 + C2 thì tần sốố dao động riêng của mạch là A. 12, 5 MHz.

B. 2, 5 MHz.

C. 17, 5 MHz.

D. 6, 0 MHz.

Hiển thị lời giải


Câu 8: Một Mạch chọn sóng để thu được sóng có bướcc sóng 20 m thì cần chỉnh đ dung của điện dung của tụ là 200 pF. Để thu được bước sóng 21 m thì chỉnh điện tụ là

B. 190, 47 pF.

A. 220, 5 pF.

D. 181, 4 mF.

C. 210 pF.

Hiển thị lời giải √(LC) λ = 2πc√(LC); λ’ = 2πc√(LC)

ng lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm ảm L không đổi Câu 9: Mạch dao động ố dao động riêng và có tụ điện có điệnn dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số m bằng 40 của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch thì tầần số dao động riêng của mạch bằng

kHz. Nếu A. 50 kHz.

B. 24 kHz.

C. 70 kHz.

D. 10 kHz.

Hiển thị lời giải

Câu 10: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung cảm không đổi và một tụụ điệ n có điện đ dung C2, C1, mạch thu được sóng điện ttừ có bước sóng 100 m; khi tụ điện ện từ có bước sóng 1 km. Tỉ số C2/C1 là mạch thu được sóng điện A. 10.

B. 1000.


C. 100.

D. 0,1.

Hiển thị lời giải λ1 = 2πc√(LC1); λ2 = 2πc√(LC π √(LC2)

Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện c). Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch m là 7,5 dung C (thay đổi được). MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Khi C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. 12,5 MHz.

B. 6,0 MHz.

C. 2,5 MHz.

D. 17,5 MHz.

Hiển thị lời giải

Câu 12: Mạch thu sóng điện ttừ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự ự cảm cả không đổi và tụ điện có điệnn dung biến đổi. Để thu được sóng có bướcc sóng 90 m, người ta của tụ là 300 pF. Để thu đượcc sóng 91 m thì phải phải điều chỉnh điệnn dung củ A. tăng điện dung của tụ thêm 303,3 pF. B. tăng điện dung của tụ thêm 306,7 pF. C. tăng điện dung của tụ thêm 3,3 pF. D. tăng điện dung của tụ thêm 6,7 pF. Hiển thị lời giải Ta có: λ = 2πc√(LC); λ’ = 2πc√(LC')


Câu 13: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện ần có độ tự cảm L, thu được sóng điện n từ có bước sóng dung C0 và cuộn cảm thuần điện từ có bước sóng 60 m, phải mắcc song song với v tụ 20 m. Để thu đượcc sóng điệ một tụ điện có điện dung điện C0 của mạch dao động m A. C = C0.

B. C = 2C0.

C. C = 8C0.

D. C = 4C0.

Hiển thị lời giải λ0 = 2πc√(LC0); λ’ = 2πc√(LC')

C = C’ – C0 = 8C0. Câu 14: Mạch dao động LC lý tưởng. Nếu điện dung của tụ là C = C1 + C2 thì ợc là 30 m. Nếu điện dung của tụ là C’ = C1 - C2 (C1 > bước sóng mà mạch thu đượ C2) thì bước sóng mà mạch thu được là 10 m. Bước sóng mà mạch thu được khi điện dung của tụ là C1 và C2lần lượt là A. 20 m và 22, 36 m.

B. 20 m và 23, 40 m.

C. 22, 36 m và 20 m.

D. 40 m và 36, 40 m.

Hiển thị lời giải Với C = C1 + C2 thì

Với C' = C1 - C2 thì

Dạng 3: Tụ xoay có điện n dung thay đổi A. Phương pháp & Ví dụ


1. Phương pháp Thường trong mạch có tụụ xoay: - Nếu có n lá thì có n – 1 tụ đđiện phẳng mắc song song.

- Điện dung của tụ phẳng - Điện dung của tụ điệnn sau khi quay các lá 1 góc α :

• Từ giá trị cực đại:

• Từ giá trị cực tiểu: 2. Ví dụ Ví dụ 1: Một tụ điệnn xoay có điện dung cực đại Cmax = 490pF , khi các lá nằm đối cự tiểu Cmin = diện hoàn toàn và sau khi quay các lá đi 180ο điện dung giảm đến cực ủa tụ điện xoay khi quay các lá đi mộtt góc 30ο kể từ vị trí 10pF. Tìm điện dung của cực đại: A.490 pF. B. 10pF. C. 80pF. D. 410pF. Hướng dẫn: Khi quay các lá đi điệnn dung ccủa tụ điện xoay giảm từ Cmax = 490pF đến Cmin = ột lượng: 10pF tức là đã giảm đi một Cmax - Cmin = 480pF


Điện dung của tụ xoay sau khi các lá quay đi một góc α = 30ο là:

B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự ện có điện dung C = 490pF. Để máy thu đư ược dải sóng từ cảm L = 2. 9µH và tụ điện ến thiên từ Cm = λm = 10m đến λM = 50m, người ta ghép thêm một tụ xoay CV biến 10pF đến CM = 490pF. Muốốn mạch thu được sóng có bước sóng λ = 20m, thì phải ủa tụ CV từ vị trí ứng với điện dung cực đại CM một góc α xoay các bản di động của là A. 170o

B. 172o

C. 168o

D. 165o

Hiển thị lời giải √(LC) = 71 m. Để Khi chưa mắc tụ xoay sóng mà máy có thể thu được λ0 = 2πc√(LC) n dung của c tụ, cần thu được dải sóng từ λm = 10m đến λM = 50m cần phải giảm điện phải mắc nối tiếp thêm tụ xoay Cv. Điện dung của bộ tụ: được sóng có bước sóng λ = 20m, λ = 2πc√(LCB)

→ β = 31,55 / 2,67 = 11,8o ≈ 12o tính từ vị trí ứng với Cm.

ới điệ điện dung cực đại CM: α = 168o. Nếu tính từ vị trí ứng với

.Để thu


Câu 2: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự ồm tụ C0 cố định ghép song song với tụ xoay Cx. Tụ xoay cảm L và một bộ tụ gồm Cx có điện dung biến thiên từ C1 = 20pF đến C2 = 320pF khi góc xoay biến thiên ớ sóng từ λ1 = từ được từ 0o đến 150o. Nhờ vậy mạch thu được sóng điện từ có bước điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của ủa góc xoay. Để 10m đến λ2 = 40m. Biết điệ ện từ có bước sóng λ = 20m thì góc xoay của bản bả tụ là mạch thu được sóng điện A. 30o

B. 45o

C. 75o

D. 60o

Hiển thị lời giải Áp dụng công thức:

Điện dung của bộ tụ: CB = C0 + Cx

→ CB = Cx = 0,2. 400 = 80 pF Cx = 20 + 2α = 80 → α = 30o.

tuyến gồm tụ xoay C vàà cuộn thuần cảm Câu 3: Mạch chọnn sóng của máy thu vô tuy L. Tụ xoay có điệnn dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối vớii góc xoay φ. Ban đầu m góc φ thì khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f . Khi xoay tụ một mạch thu đượcc sóng có tần ssố f1 = 0,5f0. Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 = f0 /3. Tỉ số giữa hai góc xoay là


thị lời giải Hiển th Tụ xoay có điệnn dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối vớii góc xoay φ: C = C0 + K.φ (LC) → f ∼ C-1/2 Ta có λ = c/f = 2πc√(LC)

ồm 10 ttấm, diện tích đối diện giữa 2 bản làà S = 3,14cm2, Câu 4: Một tụ xoay gồm khoảng cách giữa 2 tấm liên tiếp là d = 0, 5mm, giữa các bản là không khí. Tụ này ủa 1 cu cuộn dây thuần cảm có L = 5mH. Bước sóng điện từ được mắc vào 2 đầu của mà khung này thu được là: A. 933, 5m.

B. 471m.

C. 1885m.

D. 942, 5m.

Hiển thị lời giải

Điện dung của một tụ:


Điện dung của bộ tụ xoay

(gồm 9 tụ mắcc song song)

Bước sóng điện từ mà khung này thu được

Câu 5: Tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá ản tụ tăng dần từ trị C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF ttương ứng khi góc quay của các bản o o mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm m L = 2 µH để tạo 0 đến 180 . Tụ điện được m ủa máy thu. Để thu được sóng có bướcc sóng λ = 18,84 m thành mạch chọn sóng của ằng bao nhiêu kể từ khi tụ có điện dung nhỏ ỏ nhất nh phải xoay tụ một góc bằng A. α = 90o C. α = 120o

B. α = 20o D. α = 30o

Hiển thị lời giải Khi tụ xoay từ 0o → 180o thì C tăng từ 10 pF đến 370 pF → tụ xoay thêm 1o thì C tăng thêm một lượng (370-10)/180 = 2pF . Lại có λ = cT = c.2π√(LC)

ăng ∆C = 50 – 10 = 40 pF. → điện dung của tụ cần tăng → tụ cần xoay một góc φ = 40 : 2 = 20o.

b tụ. Tụ có Câu 6: Một tụ điệnn xoay có điện dung tỉ lệ thuận vớii góc quay các bản đổi giá trị C1 = 10pF đến C2 = 490pF ứng với v góc quay giá trị điện dung C biến đổ o o m với một của các bản tụ là α các bản ttăng dần từ 0 đến 180 . Tụ điện được mắc ảm L = 2µH để làm thành mạch dao động ng ở lối vào của 1 cuộn dây có hệ số tự cảm đ ện. Để bắt được sóng 19,2m phảii quay các bản bả tụ một góc một máy thu vô tuyến điện. α là bao nhiêu tính từ vịị trí đđiện dung C bé nhất. A. 51,9o

B. 19,1o


C. 15,7o

D. 17,5o

Hiển thị lời giải

Điện dung của tụ điện:

(α là góc quay kể từ C1 = 10 pF) → α = 15,723o = 15,7o. Câu 7: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ ủa mạ mạch là R (R có giá trị rất nhỏ) . Điều u chỉnh chỉ điện dung xoay. Điện trở thuần của của tụ điện đến giá trị Co để bbắt được sóng điện từ có tần số góc ω. Sau đó xoay tụ ện độ động cảm ứng có giá trị hiệu dụng ng không đổi nhưng một góc nhỏ để suất điện ủa dòng điện trong mạch thì giảm xuống ng n lần. lầ Hỏi điện cường độ hiệu dụng của dung của tụ thay đổi một lượng bao nhiêu? A. 2nRωCo.

B. nRω ωCo2.

C. 2nRωCo2.

D. nRω nRωCo.

Hiển thị lời giải

Để bắt được sóng điện từ ừ tầ tần số góc ω, cần phải điều chỉnh tụ điện C đến giá trị C0 thì trong mạch dao động đđiện từ có hiện tượng cộng hưởng:


mạch có giá trị hiệu dụng E Suất điện động xuất hiệnn trong m ∆C → I = E/R → Khi C = C0 + ∆

n dung của c tụ điện) tăng lên, (với ∆C độ biến

→ Tổng trở:

ng trong mạ mạch: Cường độ hiệu dụng

Vì R rất nhỏn nên R2 ≈ 0 và tụ xoay một góc nhỏ nên

→ ∆C = nRωC02. Câu 8: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn ộn cảm cả thuần L = 2 ên theo góc xoay: C = α + 30 (pF) . 1/108π mH và tụ xoay có đđiện dung biến thiên o o điệ từ có bước Góc xoay α thay đổi được từ 0 đến 180 . Mạch thu được sóng điện sóng 15m khi góc xoay α bằằng A. 82,5o.

B. 36,5o.

C. 37,5o.

D. 35,5o.

Hiển thị lời giải


Điện dung của tụ điên: C = α + 30 (pF) = 67, 5 (pF) → α = 37,5o.

m Sóng đ điện từ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần ần 1) 80 bài tập trắc nghiệm ạch đó bức xạ ra Câu 1: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch sóng ngắn thì phải A. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

mạch một tụ điện có điện dung thích hợp. ợp. B. Mắc song song thêm vào m C. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp. D. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp. Hiển thị lời giải Chọn C. Nhận xét các đáp án

ức xxạ: λ = c.T = 2πc√(LC). Vậy để mạch ch giảm giả bước sóng Bước sóng của điện từ bức ạch ph phải giảm thì chu kỳ dao động của mạch mạch điện trở thuần thích hợp p không làm thay A. Sai, vì mắc nối tiếp thêm vào m đổi chu kỳ. n dung của củ bộ tụ CB = B. Sai, vì mắcc song song thêm vào mạch một tụ điện thì điện giảm C1 + C2 tăng, nên chu kỳ giả C. Đúng, vì mắc nốii tiếp thêm vào mạch tụ điện thì điện dung của bộ tụ

giảm, nên chu kỳ giảm

D. Sai, vì mặc nối tiếp thêm vào mạch một cuộc dây thuần cảm thì cẩm kháng của ng, nên chu kỳ tăng bộ Lb = L1 + L2 tăng,


suất lớn có thể truyền đi mọi ọi điểm đ trên mặt Câu 2: Sóng được đài phát có công su đất là A. sóng trung.

B. Sóng cực ngắn

C. Sóng ngắn.

D. Sóng dài

Hiển thị lời giải Chọn C. Nhận xét các đáp án

ầng đđiện li hấp thụ nên không thể truyền đi xa A. Sai, vì sóng trung bị tầng ên không thể truyền đi xa B. Sai, vì sóng cực ngắnn không bbị tầng điện li hấp thụ nên trên mặt đất, mà chỉ dùng trong thông tin liên lạc vũ trụ tầng điện li và mặt đất phản xạ nên có khả năng truyền C. Đúng, vì sóng ngắn bịị tầ đi xa D. Sai, vì sóng dài bị tầng ng điệ điện li và mặt đất hấp thụ nên không thể truyền truy đi xa Câu 3: Một mạch dao động ở lối vào của máy thu thanh gồm tụ điện có điện dung ự cảm cả L thay đổi thay đổi được từ 25 nF đến 600 nF và một cuộn cảm có độ tự tr được. Máy có thể thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 450 m. Giá trị của L thỏa mãn A. 1,4.10-7 H ≤ L ≤ 1, 876.10-7 H B. 1,126.10-9 H ≤ L ≤ 95.10-7 H C. 11,26.10-8 H ≤ L ≤ 95.10-7 H D. 1,126.10-9 H ≤ L ≤ 0,95.10-7 H Hiển thị lời giải Ta có:


Câu 4: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6 H, điện trở thuầnn R = 0. Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện đến 753 m, người ta mắc tụ điện n trong mạch mạ trên bằng từ có bước sóng từ 57 m đế biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện điệ dung trong một tụ điện có điệnn dung bi khoảng nào A. 3,91.10-10 F ≤ C ≤ 60,3.10-10 F B. 2,05.10-7 F ≤ C ≤ 14,36.10-7 F C. 0,12.10-8 F ≤ C ≤ 26,4.10-8 F D. 0,45.10-9 F ≤ C ≤ 79,7.10-9 F Hiển thị lời giải Ta có:

Câu 5: Sóng nào sau đây ây không phải sóng điện từ?

ọn nnến đang cháy. A. Ánh sáng phát ra từ ngọn B. Sóng của đài phát thanh (sóng radio)


C. Sóng của đài truyền hình (sóng ti vi) D. Sóng điện thoại Hiển thị lời giải Chọn A. Nhận xét các đáp án: A. Sai, vì ánh sáng nhìn thấy được ckhông phải là sóng điện từ B. sóng của đài phát thanh (sóng radio) phải là sóng điện từ C. sóng của đài truyền hình (sóng ti vi) là sóng vô tuyên nên nó là sóng điện từ D. sóng điện thoại cũng là một loại sóng điện từ Câu 6: Chọn một câu đúng khi nói về máy phát thanh đơn giản: A. Sóng mang là sóng điện từ có biên độ lớn do máy phát dao động điện từ duy trì tạo rA. B. Micro là dụng cụ làm tăng cường độ của sóng âm, làm ta nghe rõ hơn. C. Trước khi truyền đến anten phát cần phải khuếch đại sóng âm tần. D. Biến điệu biên độ là làm cho biên độ của sóng cao tần biến đổi với tần số bằng tần số của sóng âm tần. Hiển thị lời giải Chọn D. Nhận xét các đáp án A. Sai, vì sóng mang là sóng điện từ có biên độ nhỏ do máy phát dao động điện từ duy trì tạo ra. B. Sai, vì micro là dụng cụ chuyển sóng âm thành sóng âm tần C. Sai, vì trước khi truyền đến anten phát cần khuyech đại sóng vô tuyến D. Đúng, vì biến điệu biên độ là làm cho biên độ của sóng cáo tần biến đổi với tần số bằng tần số của sóng âm tần. Câu 7: Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:


A. các sóng có bước sóng càng ngắn thì năng lương càng lớn, nên càng dễ tác dụng lên kính ảnh B. Các sóng có tần số càng nhỏ thì khả năng đâm xuyên càng mạnh. C. Các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng. D. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì cáng dễ làm phát quang các chất và gây ion hóa chất khí Hiển thị lời giải Chọn B. Nhận xét các đáp án. A. Phát biểu đúng, vì các sóng có bước sóng càng ngắn thì năng lương càng lớn, nên càng dễ tác dụng lên kính ảnh B. Phát biểu đúng, vì các sóng có tần số càng nhỏ thì năng lượng càng nhỏ, nên khả năng đam xuyên càng kém C. Phát biểu đúng vì các sóng có tàn số càng nhỏ thì bước sóng càng lớn, nên khoảng vâng càng lớn. Vì vậy càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng D. Phát biểu đúng vì các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hóa chất khí Câu 8: Sóng âm và sóng điện từ A. loại siêu âm và vi sóng đều truyền được đi xa trong vũ trụ B. có thể truyền được trong không khí và trong chân không. C. có bước sóng giảm xuống khi truyền từ không khí vào nước D. có thể phản xạ, nhiễu xạ và giao thoa. Hiển thị lời giải Chọn D. A sóng âm không thể truyền đi xa trong vũ trụ B sóng âm không thể truyền được trong chân không C sóng điện từ thì bước sóng không giảm D đặc trưng của sóng có thể phản xạ nhiễu xạ và giao thoa


Câu 9: Một mạch dao động LC đang thu được sóng ngắn. Để mạch có thể thu được sóng trung thì phải A. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp B. mắc song song thêm vào mạch một cuộn dây có độ tự cảm thích hợp. C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp D. dùng điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi nhỏ hơn Hiển thị lời giải Câu 10: Mạch chọn sóng dùng để thu các sóng dài có cấu tạo gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Để mạch có thể thu được các sóng trung ta cần phải: A. tăng điện dung của tụ điện C. B. Mắc nối tiếp thêm một tụ điện khác với tụ điện có sẵn trong mạch. C. Mắc nối tiếp thêm một cuộn cảm khác với cuộn cảm có sẵn trong mạch. D. Mắc song song thêm một tụ điện khác với tụ điện có sẵn trong mạch. Hiển thị lời giải Chọn B. để từ thu được sóng dài ta thu sóng trung → 1. tổng điện dung sau phải nhỏ hơn tổng điện dung trước → mắc nối tiếp C 2. tổng cảm kháng sau phải nhỏ hơn cảm kháng trước → mắc song song L 3. đống thời 1 và 2 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện từ trường biển thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. Đó là sóng điện từ. B. Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.108m/s.


C. Sóng điện từ mang năng lượng. Bước sóng càng nhỏ thì năng lượng của sóng điện từ càng lớn. D. Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường biến thiên dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền sóng. Hiển thị lời giải Chọn D. Sóng Điện Từ là một loại Sóng tạo từ hai sóng Sóng Điện E và Sóng Từ B vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng. Câu 12: Một mạch dao động LC đang bức xạ được sóng ngắn. Để mạch đó bức xạ được sóng trung thì phải A. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp B. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp. C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp. D. giảm độ tự cảm của cuộn dây Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có: λ = 2πc√(LC) Do sóng ngắn chuyển thành sóng trung nên λ1 < λ2 → C1 < C2 hoặc L1 < L2 hay tổng điện dung sau phải lớn hơn điện dung của tụ lúc trước hoặc tổng độ tự cảm sau phải lớn hơn độ tự cảm của cuộn dây lúc trước hoặc đồng thời Nếu mắc song song: C = C1 + C2 + … + Cn → điện dung tăng, L = 1/L1 + 1/L2 + …. + 1/Ln → độ tự cảm giảm Nếu mắc nối tiếp: C = 1/C1 + 1/C2 + … + 1/Cn → điện dung giảm, L = L1 + L2 + … + Ln → độ tự cảm tăng Câu 13: Biến điệu sóng điện từ là quá trình: A. Trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ tần số cao. B. Khuếch đại độ sóng điện từ.


C. Biến sóng điện từ tần số thấp thành sóng điện từ tần số cao. D. Biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ Hiển thị lời giải Chọn A. Câu 14: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng? A. Tại một điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha. B. Tại một điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2. C. Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn. D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. Hiển thị lời giải Câu 15: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì: A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm. B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng. C. tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng. Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có khi sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng giảm từ đó bước sóng λ = v. T cũng giảm. Câu 16: Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.


B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng. C. Véctơ cường độ điện trường E→cùng phương với véctơ cảm ứng từ B→ . D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau. Hiển thị lời giải Chọn C. Khi sóng điện từ lan truyền thì phương của vectơ cường độ điện . Vì thế kết luận C sai. trường E→luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ B→ Câu 17: Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li. B. Sóng ngắn không truyền được trong chân không. C. Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất. D. Sóng ngắn có mang năng lượng. Hiển thị lời giải Chọn B. Sóng ngắn là sóng điện từ có bước sóng nhỏ nên sóng ngắn vẫn truyền được trong chân không Câu 18: Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ ? A. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten. B. Dao động điện từ thu được từ Mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch. C. Để thu sóng điện từ người ta phối hợp ăngten với một mạch dao động. D. Dao động điện từ thu được từ Mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng. Hiển thị lời giải Chọn B. Điều SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ : Dao động điện từ thu được từ Mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.


Câu 19: Mạch cộng hưởng dùng để thu các sóng trung. Để mạch có thể thu được các sóng dài thì cần phải A. tăng điện dung cho tụ điện. B. nối một tụ điện nối tiếp vào tụ đã có sẵn trong mạch. C. mát hóa hay nối đất ăng–ten. D. giảm số vòng dây của cuộn cảm L. Hiển thị lời giải Chọn A. λ = 2π√(LC) để bắt được sóng dài, nghĩa là λ tăng thì ta phải tìm cách tăng L hoặc C Mạch cộng hưởng dùng để thu các sóng trung. Để mạch có thể thu được các sóng dài thì cần phải tăng điện dung cho tụ điện. Câu 20: Tìm nhận xét Sai về thu phát sóng điện từ A. Sự duy trì dao động trong máy phát dao động cùng tranzito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng hồ quả lắc. B. Muốn sóng điện từ được bức xạ, phải dung mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ C mắc với nhau còn hai đầu để hở. C. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăng ten. D. Để thu sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động có tụ điện có điện dung C điều chinh được để tạo cộng hưởng về tần số của sóng cần thu. Hiển thị lời giải Chọn B. Nhận xét Sai về thu phát sóng điện từ : Muốn sóng điện từ được bức xạ, phải dung mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ C mắc với nhau còn hai đầu để hở. Câu 21: Sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong miền


A. từ hàng trăm đến hàng nghìn mét. B. từ vài vạn nm đến vài chục vạn nm. C. từ vài ngàn nm đến vài chục ngàn nm. D. từ vài chục nm đến vài trăm nm. Hiển thị lời giải Chọn A. Sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong miền từ hàng trăm đến hàng nghìn mét. Câu 22: Sóng điện từ A. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian. C. là sóng dọc hoặc sóng ngang. D. không truyền được trong chân không. Hiển thị lời giải Chọn B. Câu 23: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây? A. Mạch biến điệu. C. Mạch khuếch đại.

B. Mạch tách sóng. D. Anten.

Hiển thị lời giải Chọn B. Câu 24: Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng A. tỏa nhiệt Jun-Lenxơ. B. cộng hưởng điện.


C. tự cảm. D. truyền sóng điện từ. Hiển thị lời giải Chọn C. Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng tự cảm. Câu 25: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được A. từ 4π√(LC1) đến 4π√(LC2) B. từ 2√(LC1) đến 2√(LC2) C. từ 4√(LC1) đến 4√(LC2). D. từ 2π√(LC1) đến 2π√(LC2) Hiển thị lời giải Chọn D. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động điện từ LC là T = 2π√(LC). Vậy khi điện dung thay đổi từ 2π√(LC1) đến 2π√(LC2) thì chu kỳ dao động riêng thay đổi dược từ đến Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ. B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ là sóng ngang. Hiển thị lời giải Chọn A. khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng ứng từ và chúng vuông góc với phương truyền sóng. vif thế kết luận A là sai.


Câu 27: Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng: A. Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn. B. Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ. C. Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn. D. Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ. Hiển thị lời giải Chọn C. Chỉ có sóng cực ngắn là không bị tầng điện li phản xạ, còn các sóng dài, sóng trung, sóng ngắn bị tầng điện li phản xạ mạnh Câu 28: Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sóng điện từ và sóng cơ học? A. Chúng đều có khả năng phản xạ và có thể giao thoa với nhau. B. Cả hai loại sóng này đều là sóng ngang. C. Bước sóng của sóng điện từ lớn hơn sóng cơ vì vận tốc truyền sóng điện từ lớn hơn. D. Vận tốc truyền của cả hai loại đều phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường. Hiển thị lời giải Chọn A. Nhận xét các đáp án: A. Đúng vì cả sóng điện từ và sóng cơ học đều có thể phản xạ và giao thoa với nhau B. Sai vì sóng cơ học còn có thể là sóng dọc C. Sai D. Sai Câu 29: Trong mạch dao động LC thì cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ điện dao động điều hòa: A. Cùng pha

B. Ngược pha


C. Lệch pha π/2

D. Lệch pha π/4

Hiển thị lời giải Chọn C. Trong mạch dao động LC thì cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ điện dao động điều hòa lệch pha π/2 Câu 30: Chọn phát biểu sai. Sóng vô tuyến cực ngắn A. Ít bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ. B. Có khả năng truyền đi rất xa theo đường thẳng. C. Được dùng trong thông tin vũ trụ. D. Không được dùng trong vô tuyến truyền thanh. Hiển thị lời giải Chọn D. Sóng vô tuyến cực ngắn cũng được dùng trong vô tuyến truyền thanh (sóng FM) . 80 bài tập trắc nghiệm Sóng điện từ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Câu 31: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vecto cảm ứng từ B→và vecto điện trường E→luôn A. Dao động vuông pha B. Dao động cùng pha C. Dao động cùng phương với phương truyền sóng D. Cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng Hiển thị lời giải Chọn B. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vecto cảm ứng từ B→và vecto điện trường E→luôn dao động cùng pha Câu 32: Chọn phát biểu sai: A. Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm. B. Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.


C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau. D. Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì. Hiển thị lời giải Chọn B. Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện. Câu 33: Ánh sáng có bản chất điện từ A. Khi ánh sáng có bước sóng λ ngắn B. Khi ánh sáng có bước sóng λ dài C. Khi ánh sáng có bước sóng λ trung bình D. Với mọi bước sóng λ Hiển thị lời giải Chọn D. Ánh sáng có bản chất điện từ với mọi bước sóng λ. Câu 34: Chọn phát biểu sai: A. Sóng vô tuyến có bước sóng vài km được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước. B. Sóng mang là sóng vô tuyến có tần số rất lớn. C. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ. D. Sự phát sóng điện từ không dựa vào hiện tượng công hưởng điện từ. Hiển thị lời giải Chọn D. Sự phát sóng điện từ không dựa vào hiện tượng công hưởng điện từ. Câu 35: Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây? A. Cường độ rất lớn. C. Chu kì rất lớn.

B. Tần số rất lớn. D. Năng lượng rất lớn.


Hiển thị lời giải Chọn B. Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm là tần số rất lớn. Câu 36: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25pF và cuộn dây có độ tự cảm 27 µH. sóng điện từ do mạch này phát ra thuộc vùng nào trong thang sóng vô tuyến A. Sóng cực ngắn C. Sóng trung

B. Sóng ngắn D. Sóng dài

Hiển thị lời giải Chọn B. Bước sóng của sóng điện từ λ = 2πc√(LC) → Thuộc loại sóng ngắn Câu 37: Sóng nào sau đây không là sóng điện từ A. Sóng phát ra từ lò vi sóng B. Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh D. Sóng phát ra từ anten của đài truyền hình Hiển thị lời giải Chọn C. A. Sóng phát ra từ lò vi sóng, phần lớn là bức xạ hang ngoại nên chắc chắn là sóng điện từ B. Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh là sóng điện từ cao tần C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh là sóng âm, không phải sóng điện từ D. Sóng phát ra từ anten đài truyền hình, cũng tương tự như B là sóng điện từ Câu 38: Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ


A. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hóa chất khí B. Các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng C. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh D. Các sóng có tần số càng nhỏ thì tính đâm xuyên càng mạnh Hiển thị lời giải Câu 39: Sóng điện từ là A. Dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường B. Dao động của từ trường trễ pha π/2 so với dao động của điện trường C. Dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường D. Tại mỗi điểm trên phương truyền thì dao động điện trường E cùng pha với dao động của cảm ứng từ B Hiển thị lời giải Câu 40: Chỉ ra câu phát biểu SAI: Xug quanh các điện tích dao động A. Có điện trường B. Có từ trường C. Có điện từ trường D. Không có trường nào cả Hiển thị lời giải Chọn D. Xug quanh các điện tích dao động không có trường nào cả Câu 41:Tìm câu SAI A. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên B. Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động


C. Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên D. Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động Hiển thị lời giải Chọn A. Câu sai là điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên Câu 42: Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn A. Có điện trường B. Có từ trường C. Có điện từ trường D. Không có trường nào cả Hiển thị lời giải Chọn B. Xung quanh dây dẫn có từ trường Câu 43: Dao động điện từ cần được khuếch đại vì: A. Cần tăng năng lượng sóng trước khi phát đi xa. B. Tránh sự tắt dần do điện trở của mạch. C. Dao động điện từ là dao động tắt dần. D. Máy thu cần tín hiệu rõ. Hiển thị lời giải Chọn A. Câu 44: Tìm câu SAI trong các câu dưới đây A. Sóng vô tuyến điện có tần số cao khi gặp tầng điện li bị hấp thụ gần hết nên không thể truyền đi xa.


B. Sóng vô tuyến truyền thanh và truyền hình bị phản xạ liên tiếp ở tầng điện li và bề mặt Trái Đất nên có thể truyền đi xa. C. Các sóng điện từ có bước sóng cực ngắn truyền được đi xa vì có năng lượng lớn D. Sóng điện từ cũng có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, giao thoa giống như sóng cơ học và sóng ánh sáng Hiển thị lời giải Chọn A. Câu 45: Ở đâu có xuất hiện điện từ trường? A. Xung quanh một điện tích đứng yên. B. Xung quanh một chỗ có tia lửa điện. C. Xung quanh một ống dẫn điện. D. Xung quanh một dòng điện không đổi. Hiển thị lời giải Chọn B. Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường A. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ ra không gian B. Điện trường do một điện tích điểm dao động có thể lan truyền trong không gian dưới dạng sóng C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không D. Điện tích dao động bức xạ ra không gian sóng điện từ với tần số bằng một nửa tần số dao động của nó Hiển thị lời giải Chọn B.


A. Sai vì điện tích dao động gây ra sự biến thiên điện trường, nên làm xuất hiện từ trường biến thiên. Như vậy bức xạ sóng điện từ lan truyền ra không gian B. Đúng vì điện trường do một điện tích điểm dao động có thể làn truyền trong không gian dưới dạng sóng C. Sai vì tốc độ của sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng trong chân không D. Sai vì điện tích dao động bức xạ ra không gian sóng điện từu với tần số bằng tần số dao động của nó Câu 47: Trong thang sóng điện từ thì: A. Tia tử ngoại dễ làm ion hóa chất khí nhất. B. Tia γ có năng lượng photon lớn nhất. C. Ánh sáng nhìn thấy có vận tốc nhỏ nhất. D. Sóng vô tuyến điện có tần số lớn nhất. Hiển thị lời giải Chọn B. Trong thang sóng điện từ thì tia γ có bước sóng ngắn nhất nên có năng lượng photon lớn nhất. Câu 48: Sóng điện từ có thể truyền trong môi trường A. Chỉ có môi trường rắn. B. Chỉ có môi trường lỏng C. Chỉ có trong môi trường không khí. D. Cả trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. Hiển thị lời giải Chọn D. Cả trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. Câu 49: Quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên là:


A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian có mối quan hệ tương sinh, cùng tồn tại và lan truyền trong không gian, tạo ra sóng điện từ. B. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian là hai môi trường hoàn toàn độc lập, không liên quan đến nhau. C. Sự tạo thành sóng điện từ là do sự lan truyền trong không gian của sóng vô tuyến điện, không phải có nguồn gốc từ biến thiên của điện từ trường biến thiên theo thời gian. D. Cả ba điều trên Hiển thị lời giải Chọn A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian có mối quan hệ tương sinh, cùng tồn tại và lan truyền trong không gian, tạo ra sóng điện từ. Câu 50: Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào? I. Tạo dao động cao tần; II. Tạo dao động âm tần; III. Khuyếch đại dao động. IV. Biến điệu; V. Tách sóng. A. I, II, III, IV; C. I, II, V, III;

B. I, II, IV, III; D. I, II, V, IV.

Hiển thị lời giải Chọn B. Không có tách sóng và theo thứ tự đó. Câu 51: Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các giai đoạn, với thứ tự nào? I. HD: Chọn sóng; II. Tách sóng; III. Khuyếch đại âm tần; IV. Khuyếch đại cao tần; V. Chuyển thành sóng âm. A. I, III, II, IV, V;

B. I, IV, II, III, V;

C. I, II, IV, III, V;

D. I, II, IV, V.

Hiển thị lời giải Câu 52: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?


A. Sóng dài. C. Sóng ngắn.

B. Sóng trung. D. Sóng cực ngắn.

Hiển thị lời giải ợc dùng trong truyền hình bằng ng sóng vô tuyến tuy điện Chọn D. Sóng cực ngắn đượ Câu 53: Nguyên tắcc thu sóng điện từ dựa vào

ệ trong mạch LC. A. hiện tượng cộng hưởng đđiện ệ từ của mạch dao động hở. B. hiện tượng bức xạ sóng đđiện C. hiện tượng hấp thụ sóng đđiện từ của môi trường.

ng giao thoa sóng điện từ. D. hiện tượng Hiển thị lời giải Chọn A. Nguyên tắcc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng ở điện trong mạch LC.

c sóng Câu 54: Sóng điện từ trong chân không có ttần số f = 150kHz, bước sóng của điện từ đó là A. λ = 2000m.

B. λ = 2000km.

C. λ = 1000m.

D. λ = 1000km.

Hiển thị lời giải ức tính bước sóng Chọn A. áp dụng công thức

Câu 55: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là A. λ = 100m.

B. λ = 150m.

C. λ = 250m.

D. λ = 500m.

Hiển thị lời giải


π.3.108.√(LC) = Chọn C. Bước sóng điện từ mà Mạch chọn sóng thu được là λ = 2π.3.10 250m. m Sóng đ điện từ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần ần 3) 80 bài tập trắc nghiệm ện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng Câu 56: Khi mắc tụ điện ộn L thì mạch thu có bước sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cuộ L thì mạch được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn thu được sóng có bướcc sóng là: A. λ = 48m. C. λ = 100m.

B. λ = 70m. D. λ = 140m.

Hiển thị lời giải Khi mắc tụ điện có điệnn dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng

Khi mắc tụ điện có điệnn dung C2 với cuộn L thì mạch thu đượcc sóng có bước sóng

ớ sóng là Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước

với

từ (1) đến (4) ta suy ra Câu 57: Một mạch dao động ttần số có thể biến đổi trong khoảng ng từ 10 MHz đến ng cách thay đổ đổi khoảng cách giữa hai bản tụ phẳng. ng. Với V dải tần số 160 MHz bằng ữa các bbản tụ thay đổi này thì khoảng cách giữa A. 160 lần

B. 16 lần

C. 256 lần

D. 4 lần


Hiển thị lời giải Ta có

Lại có → khoảng cách giữa hai bản ản ttụ thay đổi 256 lần.

ống hệt nhau, các Câu 58: Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống ố của c mạch dao cuộn thuần cảm có hệ sốố tự cảm là L1, L2 và L1 nối tiếp L2. Tần số truy động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1 MHz và 0,75 MHz, tốc độ ánh sáng truyền 8 trong chân không là c = 3.10 m/s. Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là A. 400 m

B. 500 m

C. 300 m

D. 700 m

Hiển thị lời giải Ta có

→ Bước sóng mà mạch thứ ứ 3 bbắt được là:

ện từ có λ = 100 Câu 59: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì thu được sóng đđiện m, khi thay tụ C bằng tụụ C thì mạch thu được sóng λ = 75 m. Khi mắc hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào mạch thì bắt được sóng có bước sóng là A. 40 m

B. 80 m

C. 60 m

D. 120 m

Hiển thị lời giải


Ta có: Khi ghép nối tiếp có:

→ λ = 60 m. Câu 60: Mạch dao động ng củ của một máy thu vô tuyến có điện n dung C = 2/π nF. n 1 MHz. Độ từ cảm Mạch thu đượcc các sóng có ttần số trong khoảng từ 1 kHz đến của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng A. từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H) B. từ 1,25/π (H) đến 125/π (H) C. từ 0,125/π (mH) đếnn 125/π (H) D. từ 5/π (mH) đến 500/π (H) Hiển thị lời giải Ta có: Lại có 1 kHz ≤ f ≤ 1 MHz

một radio gồm L = 2 (µH) và 1 tụ điện ện có điện dung C Câu 61: Mạch chọnn sóng mộ ốn bắ bắt được các sóng điện từ có bướcc sóng từ 18π (m) đến biến thiên. Người ta muốn 240π (m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn A. 9.10-10F ≤ C ≤ 16.10-8F B. 9.10-10F ≤ C ≤ 8.10-8F


C. 4,5.10-12F≤ C ≤ 8.10-10F D. 4,5.10-10F ≤ C ≤ 8.10-8F Hiển thị lời giải Ta có: Lại có 18π ≤ λ ≤ 240π

→ 4,5.10-10F ≤ C ≤ 8.10-8F

tuy điện gồm Câu 62: Mạch dao động dùng để chọn sóng của mộtt máy thu vô tuyến cuộn cảm thuần có độ tự cảm m L. Máy này thu được tụ điện có điện dung C0 và cu ớ sóng 60 m, sóng điện từ có bướcc sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước ệ C0 của mạch dao động một tụ điện ện có điện dung phải mắc song song với tụụ đđiện A. C = 2C0

B. C = C0

C. C = 8C0

D. C = 4C0

Hiển thị lời giải Ta có:

C1 = C0 → C2 = C0 + C → C = 8C0

ng LC ggồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm ảm L = 1 mH và Câu 63: Mạch dao động v các tần một tụ điện có điệnn dung thay đổi được. Để mạch có thể cộng hưởng với khoả số từ 2 MHz đến 5 MHz thì điện dung của tụ phải thay đổii trong khoảng A. 100 µF ≤ C ≤ 625 µF B. 10 nF ≤ C ≤ 62,5 pF C. 1 pF ≤ C ≤ 6,25 pF


D. 0,1 µF ≤ C ≤ 6,25 µF Hiển thị lời giải Ta có Lại có 3 MHz ≤ f ≤ 4 MHz

→ 1.10-12F ≤ C ≤ 6,25.10-12 hay 1 pF ≤ C ≤ 6,25 pF .

ng của m một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm ảm L = 5 µH và tụ Câu 64: Mạch dao động xoay có điện dụng biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF. Dải sóng điện từ mà máy thu được có bướcc sóng là A. 15,5 m → 41,5 m B. 13,3 m → 66,6 m C. 13,3 m → 92,5 m D. 11 m → 75 m Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = c.2π√(LC) Mà 10 pF ≤ C ≤ 250 pF

→ 13,3 m ≤ λ ≤ 66,6 m.

ồm một m cuộn dây Câu 65: Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm n dung C = 490 pF. Để mạch dao có hệ số tự cảm L = 2,9 µH và một tụ có điện n ghép thêm tụ C’ động nói trên có thể bắt được sóng có bước sóng 50 m, ta cần như sau A. Ghép C’ = 242 pF song song với C


tiếp với C B. Ghép C’ = 242 pF nối tiế C. Ghép C’ = 480 pF song song với C tiếp với C D. Ghép C’ = 480 pF nối tiế Hiển thị lời giải Ta có:

→ Cần ghép C nối tiếp với ới C’:

ột tụ điện có điện Câu 66: Mộtt máy phát sóng điện từ gồm một cuộn cảm L, một dung C, phát ra sóng điện từ có bước có bước sóng λ = 50 m, thay tụ điện C bằng tụ điện C’ thì λ'' = 100 m. Nếu ghép nối tiếp C và C’ thì bướcc sóng phát ra là A. 44,72 m C. 59,9 m

B. 89,44 m D. 111,8 m

Hiển thị lời giải Ta có:

Khi ghép hai tụ nối tiếpp ta có

→ λb = 44,72m


lối vào của một máy thu thanh gồm một ột cuộn cu cảm có Câu 67: Mạch dao động ở lố điện có điện dung biến thiên. Để thu sóng có bước sóng độ tự cảm 5 µH và một tụụ điệ điện dung của tụ điện bằng 31 m thì phải điều chỉnh điệ A. 67 pF

B. 54 pF

C. 45 pF

D. 76 pF

Hiển thị lời giải Ta có:

Câu 68: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện ch dao động độ thu được dung C thực hiện dao đông đđiên từ tự do. Để bước sóng mạch giảm đi 3 lần thì phảii thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị A. C’ = 3C

B. C’ = C/3

C. C’ = 9C

D. C’ = C/9

Hiển thị lời giải Ta có λ = cT = c.2π√(LC) (LC) → λ ∼ →C. → λ giảm 3 lần thì C giảm 9 llần→ C’ = C/9.

ng LC trong máy phát sóng vô tuy tuyến có đđiện ện dung C và độ Câu 69: Mạch dao động i, phát sóng điện từ có bước sóng 100 m. Để phát được sóng tự cảm L không đổi, m tụ điện có điện từ có bướcc sóng 300 m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một điện dung C bằng bao nhiêu và mắc thế nào A. Mắc song song và C1 = 8C B. Mắc song song và C1 = 9C C. Mắc nối tiếp và C1 = 8C


D. Mắc nối tiếp và C1 = 9C Hiển thị lời giải Ta có:

→ mắc song song tụ vớii tụ có điện dung C1 = 9C – C = 8C.

ối ccủa một máy phát vô tuyến điện, bộ ộ phận ph không có Câu 70: Trong sơ đồ khối trong máy phát là mạch A. biến điệu B. tách sóng C. khuếch đại D. phát dao động cao tần Hiển thị lời giải tuyến điện không có mạch ch tách sóng. Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuy

lối vào của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung Câu 71: Mạch dao động ở lố ừ 15 pF đến 860 pF và một cuộn cảm m có độ tự cảm biến biến thiên trong khoảng từ thiên. Máy có thể bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 1000 m. ộn dây là Cho c = 3.108 m/s; π2 = 10. Giới hạn biến thiên độ tự cảm của cuộn A. 28,7.10-3 H đến 5.10-3 H B. 1,85.10-6 H đến 0,33.10-3 H C. 1,85.10-3 H đến 0,33 H D. 5.10-6 H đến 28,7.10-3 H Hiển thị lời giải


Ta có:

Câu 72: Mạch vào của một ột máy thu ra rađiô là một mạch dao động ng tự do gồm một ự cả cảm không đổi và một tụ điện có điện ện dung thay đổi cuộn cảm thuần có độ tự thể thay đổi từ giá trị C1 đến 81C1. Mạch này cộng được. Điện dung của tụụ có th ằng 30 m tương ứng với giá trị của điện n dung là 9C1. Dải hưởng với bước sóng bằng sóng mà máy thu đượcc có bước sóng từ A. 10 m đến 90 m B. 15 m đến 90 m C. 10 m đến 270 m D. 15 m đến 270 m Hiển thị lời giải (LC) → λ ∼ √C. Ta có λ = cT = c.2π√(LC) Khi C = 9C1 thì λ = 30 m → C = C1 thì λ = 30/3 = 10 m và C = 81C1 thì λ = 30.3 = 90 m.

điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận ận với v góc quay Câu 73: Một tụ xoay có điệ ủa các bản b tụ tăng từ giá trị C = 10 pF đếnn C = 370 pF tương ứng khi góc quay của o o đ ện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm cả L = 2 µH dần từ 0 đến 180 . Tụ điện để tạo thành mạch chọnn sóng ccủa máy thu. Để thu đượcc sóng có bước sóng λ = ột góc bbằng bao nhiêu kể từ khi tụ có điện ện dung nhỏ nh nhất 18,84 m phải xoay tụ một A. α = 90o C. α = 120o Hiển thị lời giải

B. α = 20o D. α = 30o


Khi tụ xoay từ 0o → 180o thì C tăng từ 10 pF đến 370 pF → tụ xoay thêm thì C tăng thêm một lượng (370-10)/180 = 2pF . Lại có λ = cT = c.2π√(LC)

→ điện dung của tụ cần tăng ăng ∆C = 50 – 10 = 40 pF. → tụ cần xoay một góc Φ = 40 : 2 = 20o.

của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn ộn dây có độ tự Câu 74: Mạch chọnn sóng củ một tụ điện cố định C0 mắcc song song với v một tụ C. cảm L và một bộ tụ điệnn gồm m ch có thể th thu được Tụ C có điện dung thay đổi ttừ 10 nF đến 170 nF. Nhờ vậy mạch các sóng có bước sóng từ λ đến 3λ. Xác định C A. 45 nF

B. 25 nF

C. 30 nF

D. 10 nF

Hiển thị lời giải Ta có:

→ (C0 + 170) = 9(C0 + 10) → C0 = 10 nF. Câu 75: Chọn phát biểuu sai khi nói vvề sóng vô tuyến A. Sóng dài thường dùng trong thông tin ddưới nước B. Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa


ền xa trên mặt đất vào ban đêm C. Sóng trung có thể truyền ần các tr trạm trung chuyển trên mặt đấtt hay vệ v tinh để có D. Sóng cực ngắn phải cần ặ đất thể truyền đi xa trên mặt Hiển thị lời giải n có L = 1,76 mH và C = Câu 76: Mạch chọn sóng ccủa một máy thu vô tuyến điện 10 pF. Để máy thu được sóng có bước sóng 50 m, ngườii ta ghép thêm một tụ Cx vào mạch. Phảii ghép thế nào và giá trị của Cx là bao nhiêu A. Ghép nối tiếp, Cx = 0,417 pF B. Ghép song song, Cx = 0,417 pF C. Ghép nối tiếp, Cx = 1,452 pF D. Ghép nối tiếp, Cx = 0.256 pF Hiển thị lời giải Ta có:

→ Phải ghép Cx nối tiếp với ới C:

ồm một m cuộn dây Câu 77: Mạch chọnn sóng ở lối vào của một máy thu thanh gồm m L = 3 µH và một tụ điện có điện dung biến thiên. Cho c = thuần cảm có độ tự cảm 8 thể thu được sóng điện từ có bước sóng từ t 24π (m) 3.10 m/s. Biếtt máy thu chỉ có th đến 360π (m). Điệnn dung C ccủa tụ điện biến thiên trong khoảng A. từ 5,33 nF đến 12 nF B. từ 0,53 pF đến 120 pF


C. từ 53,33 nF đến 120 nF D. từ 0,53 nF đến 120 nF Hiển thị lời giải Ta có: Lại có 24π ≤ λ ≤ 360π

→ 5,33.10-10 F ≤ C ≤ 12.10-8 F.

tuyến gồm 1 cuộn cảm L = 2µH và 2 tụ điện C1 > Câu 78: Mạch điệnn thu sóng vô tuy C2. Bước sóng mà vô tuyến thu được khi 2 tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là λ = 1,2π m và λ’ = 6π m. Điện dung của các bản tụ là A. C1 = 20 pF và C2 = 10 pF B. C1 = 40 pF và C2 = 20 pF C. C1 = 30 pF và C2 = 20 pF D. C1 = 30 pF và C2 = 10 pF Hiển thị lời giải Ta có: Ghép song song thì Cb = C1 + C2

Ghép nối tiếp


C1 > C2 kết hợp (1)(2) → C1 = 30 pF và C2 = 20 pF.

n cảm thuần thu L = Câu 79: Mạch chọnn sóng ccủa máy thu vô tuyến gồm cuộn 2 ệ dung biến thiên theo góc xoay C = α + 30 pF. Góc 1/108π mH và tụ xoay có đđiện o n từ có bước sóng xoay α thay đổi được từ 0 đến 180o . Mạch thu được sóng điện 15 m khi góc xoay α bằng A. 82,5o B. 36,5o C. 37,5o D. 35,5o Hiển thị lời giải Ta có:

→ 67,5 = α + 30 → α = 37,5o.

của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C vàà cuộn thuần cảm Câu 80: Mạch chọnn sóng củ L. Tụ xoay có điệnn dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối vớii góc xoay φ. Ban đầu m góc φ1 thì khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f0 . Khi xoay tụ một mạch thu đượcc sóng có tần ssố f1 = 0,5f0 . Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 = f0 /3. Tỉ số giữa hai góc xoay là

Hiển thị lời giải


của một máy thu thanh gồm một tụ xoay có điện dung Câu 81: Mạch chọnn sóng củ biến đổi 47 pF ≤ C ≤ 270 pF và một cuộn tự cảm L. Muốn máy này thu được các ằm trong giới gi hạn sóng điện từ có bướcc sóng λ với 13 m ≤ λ ≤ 556 m thì L phải nằm 8 2 hẹp nhất là bao nhiêu. Cho c = 3.10 m/s. Lấy π = 10. A. 0,999 µH ≤ L ≤ 318 µH B. 0,174 H ≤ L ≤ 1827 H C. 0,999 µH ≤ L ≤ 1827 H D. 0,174 H ≤ L ≤ 318 H Hiển thị lời giải Ta có:

Câu 82: Mạch LC củaa máy thu vô tuy tuyến điện gồm tụ C và cuộn cảm ảm L có thể th thu ằng tụ t C’ thì thu được một sóng điện từ có bước sóng nào đó. Nếu thay tụ C bằng ủa sóng điện từ có được sóng điện từ có bước sóng llớn hơn 2 lần. Hỏi bước sóng của ụ C’ song song với v thể thu được sẽ lớn hơnn bao nhiêu llần so với ban đầu nếu mắc tụ C A. 5 lần C. 0,8 lần Hiển thị lời giải Ta có:

B. √5 lần

(0,8) lần D. √(0,8)


ới C thì Cb = C + C' = 5C Khi mắc C’ song song với

b tụ. Tụ có Câu 83: Một tụ điệnn xoay có điện dung tỉ lệ thuận vớii góc quay các bản trị C1 = 10 pF đến C2 = 490 pF ứng với v góc quay giá trị điện dung C biến đổi giá tr o o m với một của các bản tụ là α các bản ttăng dần từ 0 đến 180 . Tụ điện được mắc ảm L = 2 µH để làm thành mạch dao động ng ở lối l vào của 1 cuộn dây có hệ số tự cảm đ ện. Để bắt được sóng 19,2 m phảii quay các bản b tụ một một máy thu vô tuyến điện. góc α là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung C bé nhất A. 51,9 o

B. 19,1 o

C. 15,7 o

D. 17,5 o

Hiển thị lời giải C thay đổi từ 10 pF đếnn 490 pF khi α thay đổi từ 0o → 180o → bản tụ xoay thêm 1o thì C thay đổi một lượng

Ta có:

→ Để C = 50 pF cầnn xoay tụ góc

Bài tập trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ 50 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)


ừ trong m mạch LC là quá trình: Bài 1: Dao động điện từ A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện. B. biến đổi theo hàm số mũũ ccủa chuyển động.

ữa năng lượng từ trường và năng lượng ng điện điệ trường. C. chuyển hoá tuần hoàn giữ giữa hai bản cực tụ điện. D. bảo toàn hiệu điện thếế giữ Hiển thị lời giải Chọn C.

ng có ssự chuyển hoá giữa năng lượng đđiện ện trường và từ Trong mạch dao động ng trong m mạch không đổi. trường, tổng năng lượng ch dao động LC có tụ điện là 5µF, cường ng độ tức thời của Bài 2: Trong một mạch dòng điện là i = 0,05sin2000t(A). Độ tự cảm của tụ cuộn cảm là: A. 0,05H.

B. 0,2H.

C. 0,25H.

D. 0,15H.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Bài 3: Trong một mạch ch dao động LC có tụ điện là 5µF, cường ng độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A). Biểu thức điện tích trên tụ là:

Hiển thị lời giải Chọn B. i = q' từ đó tìm biểu thứcc của q.


n dung của c tụ điện C Bài 4: Một mạch dao động LC có nnăng lượng 36.10-5J và điện giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng tập ập trung ở cuộn là 25µF. Khi hiệu điện thếế gi cảm là: A. 24,75.10-6J.

B. 12,75.10-6J.

C. 24,75.10-5J.

D. 12,75.10-5J.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Bài 5: Dao động điện từ ừ tự do trong m mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có: A. tần số rất lớn. B. chu kì rất lớn. C. cường độ rất lớn. D. hiệu điện thế rất lớn. Hiển thị lời giải Chọn A.

ất lớ lớn, nó mang năng lượng lớn, chu kì nhỏ. Tần số của dao động từ rất ạch dao động LC Bài 6: Công thức xác định chu kì dao động điện từ tự do trong mạch là:


lời giải Hiển thịị lờ Chọn D. Dựa vào công thứcc tính chu kì ta tìm được công thức.

ới đây về năng lượng trong mạch ch dao động LC Bài 7: Phát biểu nào dướ là không đúng? A. Năng lượng của mạch ch dao động gồm có năng lượng điện trường tập tậ trung ở tụ điện và năng lượng từ trường ttập trung ở cuộn cảm. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với chiều trong mạch. tần số của dòng điệnn xoay chi

ờng trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cu C. Khi năng lượng điện trườ cảm tăng lên và ngược lại. D. Tại mọi thời điểm, tổng ổng nnăng lượng điện trường và năng lượng từ t trường là i, nói cách khác, nă năng lượng của mạch dao động được bảo ảo toàn. không đổi, Hiển thị lời giải Chọn B.

ấp đôi đ tần số dao Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên với tần số gấp động. Bài 8: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sinωt. Biểu thức năng lượng nào của mạch LC sau đây là không đúng? A. Năng lượng điện:


B. Năng lượng từ:

C. Năng lượng dao động:

D. Năng lượng dao động:

Hiển thị lời giải Chọn B. Công thức thiếu số 2 ở mẫu. ẫu. Bài 9: Một mạch dao động ggồm một tụ điện có điện dung 0,1µF và một cuộn cảm ần số của dao động điện từ riêng trong mạch là: có hệ số tự cảm 1mH. Tần A. 1,6.104 Hz.

B. 3,2.104 Hz.

C. 16.103 Hz.

D. 3,2.103 Hz.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Từ công thức tính tần số

ta tìm được kết quả đó.

Bài 10: Một mạch dao động ggồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung đ ện từ không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế th giữa hai C thực hiện dao động điện thức tính giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong bản tụ điện bằng Umax. Biểu th mạch là:


Hiển thị lời giải Chọn C. Bảo toàn năng lượng ta được:

Bài 11: Mạch dao động điện ttừ điều hoà có cấu tạo gồm: A. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín. B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín. C. nguồn điện một chiều và đđiện trở mắc thành mạch kín.

ắc thành mạch kín. D. tụ điện và cuộn cảm mắc Hiển thị lời giải Chọn D. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có cấu tạo gồm tụ điện C và cuộn ộ cảm L mắc thành mạch kín. Bài 12: Mạch dao động điện ttừ điều hoà LC có chu kì: A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.


C. phụ thuộc vào cả L và C. D. không phụ thuộc vào L và C. Hiển thị lời giải Chọn C.

ạch dao động LC là Chu kì dao động của mạch như vậy chu kì T phụ thuộc vào cả độ tự cảm L củủa cuộn cảm và điện dung C của tụ điện. điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện điệ C, khi tăng Bài 13: Mạch dao động điệ điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch: A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần. Hiển thị lời giải Chọn B.

ạch dao động LC là khi tăng ăng đi đ ện dung của Chu kì dao động của mạch tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch tăng lên 2 lần. điệ C. Khi tăng Bài 14: Mạch dao động điện ttừ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện l thì tần số độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần dao động của mạch: A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần. Hiển thị lời giải


Chọn A.

Tần số dao động của mạch ạch dao động LC là khi tăng ăng độ tự cảm của s dao động cuộn cảm lên 2 lần và giảm đđiện dung của tụ điện xuống 2 lần thì tần số của mạch không thay đổi.

m L, dao động độ tự do với Bài 15: Mạch dao động điện ttừ gồm tụ điện C và cuộn cảm tần số góc:

Hiển thị lời giải Chọn D.

đ ều hoà có tần số góc Mạch dao động điện từ điều

.

điệ từ điều hoà Bài 16: Nhận xét nào sau đđây về đặc điểm của mạch dao động điện LC là không đúng? ch biến thiên điều hoà. A. Điện tích trong mạch tập trung chủ yếu ở tụ điện. B. Năng lượng điện trường tậ ng tập trung ch chủ yếu ở cuộn cảm. C. Năng lượng từ trường phụ thuộc vào điện tích của tụ điện. D. Tần số dao động của mạch ph Hiển thị lời giải Chọn D.

đ ều hoà LC luôn có: Mạch dao động điện từ điều


ến thiên điều hoà. Điện tích trong mạch biến ập trung ch chủ yếu ở tụ điện. Năng lượng điện trường tập ập trung ch chủ yếu ở cuộn cảm. Năng lượng từ trường tập

ạch là ố tự cảm c của cuộn Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào hệ số điện mà không phụ thuộc vào điện tích của ủa tụ điện. cảm và điện dung của tụụ điệ điện tức thời trong mạch dao động ng LC có dạng d i = Bài 17: Cường độ dòng đi 0,05sin2000t(A). Tần sốố góc dao động của mạch là: A. 318,5rad/s.

B. 318,5Hz. D. 2000Hz.

C. 2000rad/s. Hiển thị lời giải Chọn C.

ng độ dòng điện tức thời trong mạch ch dao động độ LC là i = So sánh biểu thức cường thấy tần số góc dao động độ của mạch I0sin(ωt) với biểu thứcc i = 0,05sin2000t(A). Ta th là ω = 2000 rad/s. ng LC ggồm cuộn cảm có độ tự cảm m L = 2mH và tụ điện có Bài 18: Mạch dao động 2 điện dung C = 2pF, (lấy π = 10). Tần số dao động của mạch là: A. 2,5Hz.

B. 2,5MHz.

C. 1Hz.

D. 1MHz.

Hiển thị lời giải Chọn B.

Áp dụng công thức tính tần ssố dao động của mạch , thay L = 2mH -3 -12 2 6 = 2.10 H, C = 2pF = 2.10 F và π = 10 ta được f = 2,5.10 Hz = 2,5MHz.

điện tức thời trong mạch dao động ng LC có dạng d i = Bài 19: Cường độ dòng đi ện trong m mạch có điện dung 5µF. Độ tự cảm ảm của c cuộn cảm 0,02cos2000t(A). Tụ điện là:


A. 50mH.

B. 50H.

C. 5.10-6H.

D. 5.10-8H.

Hiển thị lời giải Chọn A.

ng độ dòng điện tức thời trong mạch ch dao động độ LC là i = So sánh biểu thức cường biến đổi i về dạng ạng hàm sin ta I0sin(ωt) với biểu thứcc i = 0,02cos2000t(A) bi ủa mạch m là ω = . Ta thấy tần số góc dao động của

được 2000rad/s.

Áp dụng công thức tính tần ần ssố góc của mạch dao động LC:

Thay số C = 5µF = 5.10-6F, ω = 2000rad/s ta được L = 50mH.

n C = 30nF và cuộn cảm L Bài 20: Mạch dao động điện ttừ điều hoà LC gồm tụ điện ụ phóng điện qua = 25mH. Nạp điện cho tụụ đđiện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A. 3,72mA.

B. 4,28mA.

C. 5,20mA.

D. 6,34mA.

Hiển thị lời giải Chọn A. Phương trình điệnn tích trong m mạch dao động là q = Q0cos(ωt + φ), phương trình mạch là i = q’ = - Q0ωsin(ωt + φ) = I0sin(ωt sin(ω + φ), suy ra cường độ dòng điệnn trong mạ ệu dụ dụng trong mạch được tính: cường độ dòng điện hiệu

ng LC có điện tích trong mạch biến thiên ên đi đ ều hoà theo Bài 21: Mạch dao động 4 π.10 t)µC. Tần số dao động của mạch là: phương trình q = 4cos(2π.10 A. 10 Hz.

B. 10 kHz.

C. 2π Hz.

D. 2π kHz.


Hiển thị lời giải Chọn B. So sánh phương trình điện tích q = Q0cosωt với phương trình q = 4cos(2π.104t)µC π.104(rad/s), suy ra tần số dao động của mạch ạch là f = ω/2π = ta thấy tần số góc ω = 2π.10 10000Hz = 10kHz.

điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn n cảm L = 25mH. Bài 22: Mạch dao động điệ ủa mạ mạch là: Tần số góc dao động của A. 200Hz.

B. 200rad/s.

C. 5.10-5Hz.

D. 5.104rad/s.

Hiển thị lời giải Chọn D.

ần ssố góc Áp dụng công thức tính tần Với C = 16nF = 16.10-9F và L = 25mH = 25.10-3H.

ạch dao động có điện dung C = 1µF, ban đầu được tích điện Bài 23: Tụ điện của mạch điệ từ tắt dần. đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện ủa m mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao Năng lượng mất mát của động điện từ tắt hẳn là: A. 10mJ.

B. 5mJ.

C. 10kJ.

D. 5kJ.

Hiển thị lời giải Chọn B.

ủa tụ đđiện là Năng lượng ban đầu của . Khi dao ẳn thì mạch không còn năng lượng. Năng ăng lượng điện từ động trong mạch tắt hẳn ất mát là ∆W = trong mạch đã bị mấtt mát hoàn toàn, tức là phần năng lượng bịị mất 5mJ. c phải: Bài 24: Để duy trì dao động đđiện từ trong mạch với tần số riêng của nó cần ệu điệ điện thế xoay chiều. A. đặt vào mạch một hiệu


B. đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi. C. dùng máy phát dao động điện từ điều hoà. D. tăng thêm điện trở của mạch dao động. Hiển thị lời giải Chọn C. Muốn duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số dao động riêng của mạch thì ta phải tạo ra dao động duy trì trong mạch tức là cứ sau mỗi chu kì ta lại cung cấp cho mạch một phần năng lượng bằng phần năng lượng đã bị mất mát trong chu kì đó. Cơ cấu để thực hiện nhiệm vụ này là máy phát dao động điều hoà dùng tranzito. Bài 25: Phát biểu nào sau đây khi nói về điện từ trường là không đúng? A. Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy. B. Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường. C. Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong. D. Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện. Hiển thị lời giải Chọn C. Đường sức điện trường và từ trường là đường cong kín. 50 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) Bài 1: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn: A. cùng phương, ngược chiều. B. cùng phương, cùng chiều. C. có phương vuông góc với nhau. D. có phương lệch nhau góc 45o.


Hiển thị lời giải Chọn C. Có phương vuông góc với nhau. Bài 2: Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có những điểm giống nhau là: A. đều do các êlectron tự do tạo thành. B. đều do các điện tích tạo thành. C. xuất hiện trong điện trường tĩnh. D. xuất hiện từ trường xoáy. Hiển thị lời giải Chọn D. Xung quanh khoảng không gian có điện trường biến thiên xuất hiện từ trường xoáy. Bài 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện trường tĩnh là điện trường có các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là các đường cong kín. C. Từ trường tĩnh là từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra. D. Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức từ là các đường cong kín. Hiển thị lời giải Chọn C. Hiện nay con người chưa tìm ra từ trường tĩnh. Từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra cũng là từ trường xoáy. Bài 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy. B. Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường. C. Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D. Một điện trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường. Hiển thị lời giải Chọn C. Một từ trường biến thiên đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường không biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Bài 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích. B. Điện trường biến thiên điều hoà sinh ra dòng điện dịch. C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn. D. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch. Hiển thị lời giải Chọn D. Không thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch, mà phải đo gián tiếp thông qua dòng điện dẫn. Bài 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường? A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy. B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong. C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường.


D. Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện. Hiển thị lời giải Bài 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường? A. Một từ trường biến thiên đều theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận. C. Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức là đường cong kín. D. Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. Hiển thị lời giải Bài 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường? A. Điện trường trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trường giống từ trường của một nam châm hình chữ U. B. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản của tụ điện sinh ra một từ trường giống từ trường được sinh ra bởi dòng điện trong dây dẫn nối với tụ. C. Dòng điện dịch là dòng chuyển động có hướng của các điện tích trong lòng tụ điện. D. Dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện dẫn trong dây dẫn nối với tụ điện có cùng độ lớn, nhưng ngược chiều. Hiển thị lời giải Bài 9: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng? A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không. B. Sóng điện từ mang năng lượng. C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.


D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong quá trình truyền các véctơ B→và E→vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. Hiển thị lời giải Chọn D. Đây không là đặc điểm của sóng điện từ. Bài 10: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng? A. Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biến thiên. B. Sóng điện từ mang năng lượng. C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng. Hiển thị lời giải Chọn D. Đây là đặc điểm của sóng điện từ. Bài 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ. C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không. D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động. Hiển thị lời giải Chọn A.


Khi một điện tích dao động sẽ tạo ra xung quanh nó một điện trường biến thiên tuần hoàn, do đó điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. Bài 12: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B→và vectơ E→luôn luôn: A. trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng. B. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian. C. dao động ngược pha. D. dao động cùng pha. Hiển thị lời giải Chọn D. Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên tuần hoàn cùng tần số, cùng pha và có phương vuông góc với nhau. Bài 13: Sóng điện từ có khả năng xuyên qua tầng điện li là: A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn. Hiển thị lời giải Chọn D. Sóng cực ngắn có thể xuyên qua tầng điện li. Bài 14: Sóng điện từ bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li là: A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn.


D. sóng cực ngắn. Hiển thị lời giải Chọn C. Sóng ngắn bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li. Bài 15: Sóng điện từ được dùng trong việc truyền thông tin trong nước là: A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn. Hiển thị lời giải Chọn A. Sóng dài ít bị nước hấp thụ nên thường được dùng trong việc truyền thông tin trong nước. Bài 16: Với mạch dao động hở thì vùng không gian: A. quanh dây dẫn chỉ có từ trường biến thiên. B. quanh dây dẫn chỉ có điện trường biến thiên. C. bên trong tụ điện không có từ trường biến thiên. D. quanh dây dẫn có cả từ trường biến thiên và điện trường biến thiên. Hiển thị lời giải Chọn D. Xem mạch dao động hở - anten. Bài 17: Kí hiệu các khối là: I. Tạo dao động cao tần. II. Tạo dao động âm tần. III. Khuyếch đại dao động. IV. Biến điệu. V. Tách sóng. Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào?


A. I, II, III, IV. B. I, II, IV, III. C. I, II, V, III. D. I, II, V, IV. Hiển thị lời giải Chọn B. Không có tách sóng và theo thứ tự đó. Bài 18: Kí hiệu các khối là: I. Chọn sóng. II. Tách sóng. III. Khuyếch đại âm tần. IV. Khuyếch đại cao tần. V. Chuyển thành sóng âm. Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các giai đoạn, với thứ tự nào? A. I, III, II, IV, V. B. I, II, III, V. C. I, II, IV, III, V. D. I, II, IV, V. Hiển thị lời giải Chọn B. Không có khuyếch đại cao tần hoặc khuyếch đại cao tần sau chọn sóng. Bài 19: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện? A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn. Hiển thị lời giải Chọn D.


Sóng cực ngắn được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện. Bài 20: Nguyên tắcc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng:

mạch LC. A. cộng hưởng điệnn trong mạ ủa m mạch dao động hở. B. bức xạ sóng điện từ của ủa môi trường. C. hấp thụ sóng điện từ của D.giao thoa sóng điện từ. Hiển thị lời giải Chọn A.

ện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện n trong mạch m LC. Nguyên tắc thu sóng điện c sóng Bài 21: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của điện từ đó là: A. 2000m.

B. 2000km.

C. 1000m.

D. 1000km.

Hiển thị lời giải Chọn A.

ớc sóng: Áp dụng công thức tính bướ

của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện ện C = 880pF và Bài 22: Mạch chọnn sóng củ cuộn cảm L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là: A. 100m.

B. 150m.

C. 250m.

D. 500m.

Hiển thị lời giải Chọn C.

chọn sóng thu được là: Bước sóng điện từ mà mạch ch


ụ điện điệ C = 1nF và Bài 23: Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ 2 cuộn cảm L = 100µH (lấy π = 10). Bước sóng điện từ mà mạch ch thu được là: A. 300m.

B. 600m.

C. 300km.

D. 1000m.

Hiển thị lời giải Chọn B. Tương tự câu 40. Bài 24: Một mạch dao động ggồm một cuộn cảm có độ tự cảm m L = 1mH và một tụ ố là: điện có điện dung C = 0,1µF. Mạch thu được sóng điện từ có tần số A. 31830,9Hz. B. 15915,5Hz. C. 503,292Hz. D. 15,9155Hz. Hiển thị lời giải Chọn B. Tần số mà mạch thu được là:

Bài 25: Khi mắc tụ điệnn có đđiện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng ộn L thì mạch thu có bước sóng λ1 = 60m. Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cuộ L thì mạch được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn thu được sóng có bướcc sóng là: A. 48m.

B. 70m.

C. 100m.

D. 140m.

Hiển thị lời giải Chọn A. Khi mắc tụ điện có điệnn dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng:


ện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước Khi mắc tụ điện có điện sóng:

ớ sóng là: Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước

Từ (1) đến (4) ta suy ra:

60 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 1) ừ trong m mạch LC là quá trình: Bài 1: Dao động điện từ A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện. B. biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện.

ữa năng lượng từ trường và năng lượng ng điện điệ trường. C. chuyển hoá tuần hoàn giữ giữa hai cực tụ điện. D. bảo toàn hiệu điện thếế giữ Hiển thị lời giải Chọn C.

mạch LC là quá trình chuyển hoá tuần ần hoàn giữa năng Dao động điện từ trong mạ ợng điện trường. lượng từ trường và năng lượ Bài 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

đ ểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong A. Khi một điện tích điểm ng sóng. không gian dưới dạng


ng không th thể bức xạ sóng điện từ. B. Điện tích dao động nhỏ hơn nhiều lần n so với vớ tốc độ ánh C. Tốc độ của sóng điệnn từ trong chân không nh sáng trong chân không. ừ ch chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động. D. Tần số của sóng điện từ Hiển thị lời giải Chọn A. Khi một điện tích điểm m dao độ động thì sẽ có điện từ trường ng lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

thực hiện dao động điện từ tự do không tắt t trong Bài 3: Một khung dao động th ện th thế giữa 2 bản tụ là: u = 60sin10000πt (V), tụ C = 1µF. mạch. Biểu thức hiệu điện cảm L trong mạch là: Bước sóng điện từ và độ tự cả A. 6.104m; 0,1H. B. 6.103m; 0,01H. C. 6.104m; 0,001H. D. 6.103m; 0,1H. Hiển thị lời giải Chọn C.

Bài 4: Mạch dao động; tụụ C có hi hiệu điện thế cực đại là 4,8 (V); điện dung C = 30 m L = 25 (mH). Cường độ hiệu dụng trong mạch là: (nF); độ tự cảm A. 3,72(mA).

B. 4,28(mA).

C. 5,20(mA).

D. 6,34(mA).

Hiển thị lời giải


Chọn A.

Bài 5: Một mạch dao động ggồm tụ điện có điện dung C = 0,02µF µF và cuộn dây có ần ccủa cuộn dây và các dây nối không đáng kể. k Biết biểu độ tự cảm L. Điện trở thuần -6 2 6 ờng trong cuộn dây là E1 = 10 sin (2.10 t)J. Xác định thức của năng lượng từ trườ ủa ttụ. giá trị điện tích lớn nhất của A. 8.10-6C.

B. 4.10-7C.

C. 2.10-7C.

D. 8.10-7C.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Bài 6: Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 µF, F, L = 50 mH. Hiệu điện thế lớ của cường cực đại trên tụ là U0 = 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là u = 4V thì độ lớn độ của dòng trong mạch là: A. i = 4,47 A.

B. i = 2 A.

C. i = 2 m A.

D. i = 44,7 mA.

Hiển thị lời giải Chọn D.


Bài 7: Trong mạch dao động LC, ccứ sau những khoảng thời gian t0 như nhau thì ảm và trong tụ điện lại bằng nhau. Chu kì dao động riêng năng lượng trong cuộn cảm của mạch là:

Hiển thị lời giải Chọn B. Sau khoảng thời gian T/4 thì năng lượng từ trường lại bằng năng ăng lượng điện trường.

ện C = 10µF thực Bài 8: Một mạch dao động ggồm cuộn dây có L = 0,2H và tụ điện ết cường độ cực đại trong khung là I0 = 12.10-3A. Khi hiện dao động tự do. Biết t thời giữa cường độ dòng điện tứcc thời i = 0,01 A thì điện áp cực đại và điện áp tức hai bản tụ lần lượt là: A. 5,4 V; 2,94 V.

B. 1,7 V; 0,94 V.

C. 1,7 V; 20,0 V.

D. 5,4 V; 0,90 V.

Hiển thị lời giải Chọn B.

thời i = 0,01 A thì điện áp cực đại và điện áp tức thời Khi cường độ dòng điệnn tức th giữa hai bản tụ lần lượt là:

Bài 9: Mạch chọn sóng của ủa máy thu vô tuy tuyến điện gồm cuộn n dây thuần thu cảm có L -5 thu với góc = 2.10 (H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận ất từ giá tr trị C1 = 10pF đến C2 = 500pF tương ương ứng khi góc quay theo hàm bậc nhất


ăng dầ dần từ 0o đến 180o. Khi góc xoay của tụ bằng 90o thì quay của các bản tụ tăng mạch thu sóng điện từ có bước sóng là: A. 188,4m.

B. 26,644m.

C. 107,522m.

D. 134,612m.

Hiển thị lời giải Chọn D. Tụ xoay có điện dung biến ến thiên liên tục và tỉ lệ thuận vớii góc quay theo hàm bậc nhất nên ta có C = a.α + b (pF).

Khi α = 90o → C = 255 pF. Bước sóng thu được:

Bài 10: Hiệu điện thế cực ực đạ đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng b 6(V), ăng lượng được điện dung của tụ bằng 1(µF). Biết dao động điện từ trong khung năng ờng cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng: bảo toàn, năng lượng từ trườ A. 9.10-6(J).

B. 18.10-6(J).

C. 1,8.10-6(J).

D. 0,9.10-6(J).

Hiển thị lời giải Chọn B. Năng lượng từ trường cực ực đạ đại tập trung ở cuộn cảm bằng:


Bài 11: Một mạch dao động đđiện từ LC có C = 5.10-9F, L = 20µH và có điện trở R n áp hiệu hi dụng trên = 1Ω. Để duy trì dao dộng đđiện từ điều hoà trong mạch với điện ng có công suất su là: hai đầu tụ là 5V thì phảii cung ccấp cho mạch một năng lượng A. 6,25W.

B. 12,5mW.

C. 0,625W.

D. 6,25mW.

Hiển thị lời giải Chọn D.

Công suất cần cung cấpp cho m mạch dao động là: P = I2.R = 6,25mW.

của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm ảm L = 0,4mH và Bài 12: Mạch chọnn sóng củ ằng mạ mạch này có thể thu được dải sóng ngắn ắn có bước sóng một tụ xoay Cx. Biết rằng từ λ1 = 10m đến λ2 = 60m. Miền biến thiên điện dung của tụ xoay Cx là: A. 0,7pF ≤ Cx ≤ 25pF. B. 0,07pF ≤ Cx ≤ 2,5pF. C. 0,14pF ≤ Cx ≤ 5,04pF. D. 7pF ≤ Cx ≤ 252pF. Hiển thị lời giải Chọn B.

Bài 13: Một mạch dao động có ttần số riêng 100kHz và tụ điện ện điện điệ dung C = -3 m L của m mạch dao động là: 5.10 (µF). Độ tự cảm A. 2.10-4 H.

B. 5.10-3 H.

C. 5.10-4 H.

D. 5.10-5 H.


Hiển thị lời giải Chọn C.

Bài 14: Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của máy thu vô tuyến? A. Mạch tách sóng. C. Loa.

B. Mạch khuếch đại.

ến điệ điệu. D. Mạch biến

Hiển thị lời giải Chọn D.

m trong máy phát sóng ch chứ không phảii máy thu vô tuyến. tuy Mạch biến điệu nằm Bài 15: Chọn câu đúng. A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung. B. Năng lượng điệnn luôn luôn bbằng năng lượng từ.

ch dao động gồm năng lượng điện trường ng tập trung ở cuộn C. Năng lượng của mạch cảm và năng lượng từ trường ttập trung ở tụ điện. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian. Hiển thị lời giải Chọn A. Năng lượng điện trường và nnăng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo t một tần số chung và gấp đôi ttần số dao động của mạch dao động điện từ.

ng LC ggồm cuộn dây có độ tự cảm L = 30 µH và một tụ điện Bài 16: Mạch dao động thuần của mạch dao động là 0,1 Ω. Để duy trì dao động C = 3000 pF. Điện trở thuầ


ệu đđiện thế cực đại trên tụ điện là 6 V phải cung cấp c cho điện từ trong mạch với hiệu mạch một năng lượng điện có công suất: A. 0,18 W.

B. 0,18 mW.

C. 0,35 mW.

D. 0,55 mW.

Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:

Ta phải bổ sung công suất ất đđúng bằng công suất hao phí (tỏa nhiệt ệt trên R): P = I2R = 0,18.10-3 W.

ện có giá trị tr cực Bài 17: Một mạch dao động lí tưởng, ban đầu điện tích trên tụ đđiện -8 đại Q0 = 10 C, thờii gian để tụ phóng hết điện tích là 2 µs. Cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là: A. 7,85 mA.

B. 15,72 mA.

C. 78,52 mA.

D. 5,56 mA.

Hiển thị lời giải Chọn A.

đ ện tích là: Thời gian tụ phóng hết điện

mạch: Cường độ dòng điện cực đại trong m I0 = Q0.ω = 7,85mA. Bài 18: Trong mạch dao độ động điện từ LC lí tưởng, mạch dao động với v tần số là f ủa cuộn cu dây biến thì năng lượng điện trường ccủa tụ và năng lượng từ trường của thiến tuần hoàn: A. cùng tần số f’ = f và cùng pha với nhau.


B. cùng tần số f’ = 2f và cùng pha với nhau. C. cùng tần số f’ = 2f và ngược pha với nhau. D. cùng tần số f’ = f và ngược pha với nhau. Hiển thị lời giải Chọn C. Giả sử:

Vậy 2 đại lượng biến thiên tuần hoàn với f' = 2f và ngược pha nhau.

Biết điện tích trên tụ phụ thuộc ộc thời th gian theo Bài 19: Cho mạch dao động LC. Bi 5 ực đại đạ chạy trong biểu thức q = 3cos(10 t + ππ/2) µC. Tìm cường độ dòng điện cực mạch. A. 3.10-5A.

B. 3A.

C. 3.105A.

D. 0,3A.

Hiển thị lời giải Chọn D. I0 = Q0.ω = 0,3A.

ố tự cảm 0,5 mH, Bài 20: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số mạch có dao động điện từ điều ều hòa. Khi cường tụ điện có điệnn dung 0,5 nF. Trong m ch có độ lớn là 1 mA thì điện áp hai đầu tụ điện điệ có độ lớn là độ dòng điện trong mạch t có độ lớn 1 V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là: A. 2V.

B. √2 V.

Hiển thị lời giải

C. 2√2 V.

D. 4 V.


Chọn B. Khi cường độ dòng điệnn trong m mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ ụ có độ lớn cực đại U0.

ng trong m mạch dao động điện từ: Bảo toàn năng lượng

ch dao độ động LC có điện trở thuần không đáng áng kể, kể chu kỳ dao Bài 21: Trong mạch -6 ăng lượng điện động của mạch là T = 10 s, khoảng thời gian ngắn nhất để năng trường lại bằng năng lượng từ trường: A. 2,5.10-5s.

B. 10-6s.

C. 5.10-7s.

D. 2,5.10-7s.

Hiển thị lời giải Chọn D. Khoảng thời gian ngắnn nhấ nhất để năng lượng điện trường lại bằng ằng năng nă lượng từ -7 trường ∆t = T/4 = 2,5.10 s. Bài 22: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L ện dung C = 0,2 µF. Biết dây dẫn có điện ện trở thuần không = 2mH và tụ điện có điện ch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện đ từ riêng đáng kể và trong mạch trong mạch là: A. 6,28.10-4s.

B. 12,57.10-4s.

C. 6,28.10-5s.

D. 12,57.10-5s.

Hiển thị lời giải Chọn D. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là:

Bài 23: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10 C thì dòng điện trong mạch có độ lớn:


A. 5,19.10-7 A.

B. 6,03.10-7 A.

C. 3,12.10-7 A.

D. 2,11.10-7 A.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Bài 24: Tụ điện của mạch ạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện ng điện đ ệ từ tắt dần. tích đến hiệu điện thế 100 V, sau đó cho mạch thực hiện dao động ủa m mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao Năng lượng mất mát của động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu? A. ∆W = 10 kJ . B. ∆W = 5 mJ. C. ∆W = 5 kJ . D. ∆W = 10 mJ. Hiển thị lời giải Chọn B.

ủa m mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động ng đến khi dao Năng lượng mất mát của động điện từ tắt hẳn:

Bài 25: Mạch dao động của ủa máy thu sóng vô tuy tuyến có tụ điện với ới điện điệ dung C và m L, thu được sóng điện từ có bướcc sóng 20m. Để thu được cuộn cảm với độ tự cảm sóng điện từ có bướcc sóng 40m, người ta phải mắcc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụụ đđiện có điện dung C’ bằng:


A. 4C.

B. C.

C. 3C.

D. 2C.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Bài 26: Trong mạch dao độ động LC nếu điện tích cưc đại trên tụ là Q và cư c ờng độ cực đại trong khung là I thì chu kì dao động diện trong mạch là:

lời giải Hiển thịị lờ Chọn C.

ủa mạ mạch dao động điện từ: Tần số góc dao động của

Chu kì:

Bài 27: Mạch dao động ng lý tưởng LC. Dùng nguồn điện mộtt chiều có suất su điện mạch một năng lượng 25 (µJ) bằng ng cách nạp nạ điện cho tụ động 10 V cung cấpp cho mạ


mạch cứ sau khoảng thời gian π/4000 /4000 (s) lại bằng thì dòng điện tức thờii trong m ảm cu cuộn dây. không. Xác định độ tự cảm A. L = 1 H.

B. L = 0,125 H.

C. L = 0,25 H.

D. L = 0,5 H.

Hiển thị lời giải Chọn B.

Bài 28: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện n dao động điện từ -6 tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10 C, cường độ dòng điện cực đại ằng: trong mạch là 0,1π A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng:

Hiển thị lời giải Chọn D.

ch dao độ động điện từ: Tần số góc của mạch

ạch đđiện từ tự do: Chu kì dao động của mạch

Bài 29: Sóng điện từ:


A. là sóng dọc. B. mang năng lượng. C. không bị phản xạ,, khúc xạ khi gặp mặt phân cách hai môi trường.

tốc độ trong mọi môi trường. D. truyền đi với cùng một tố Hiển thị lời giải Chọn B. Sóng điện từ có cùng tính chất với sóng cơ học nên mang năng lượng.

ần 0,5Ω, độ tự cảm Bài 30: Một mạch dao động ggồm một cuộn cảm có điện trở thuần ấp cho mạch m một 275µH và một tụ điệnn có đđiện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cự đại trên tụ công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thếế cực là 6V: A. 137µW.

B. 2,15mW.

C. 513µW.

D. 137mW.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Cần cung cấp cho mạch ch công su suất: P = I2.r = 137µW. Bài 31: Khi mắc tụ điệnn có đđiện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng ộn L thì mạch thu có bước sóng λ1 = 60m. Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cuộ L thì mạch được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn thu được sóng có bướcc sóng là: A. 48m.

B. 70m.

Hiển thị lời giải Chọn A.

C. 100m.

D. 140m.


Khi mắc tụ điện có điệnn dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng:

ện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước Khi mắc tụ điện có điện sóng:

Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước ớ sóng là:

Từ (1) đến (4) ta suy ra:

Bài 32: Khi mắc tụ điệnn có đđiện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng ộn L thì mạch thu có bước sóng λ1 = 60m. Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là: A. 48m.

B. 70m.

C. 100m.

D. 140m.

Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:

→ λ2 tỷ lệ với C. Mà C = C1 + C2 (C1 và C2 mắc song song) ta được:


60 câu trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 2) n số dao động của Bài 1: Khi mắc tụ điệnn có đđiện dung C1 với cuộn cảm L thì tần n L thì tần số dao mạch là f1 = 6kHz. Khi mắắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn n L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz. Khi mắc C1 song song C2 với cuộn động của mạch là: A. 4,8kHz.

B. 7kHz.

C. 10kHz.

D. 14kHz.

Hiển thị lời giải Chọn A.

ạch là: Tần số dao động của mạch

Mắc C1 song song C2 → C = C1 + C2

n số dao động của Bài 2: Khi mắc tụ điệnn có đđiện dung C1 với cuộn cảm L thì tần n L thì tần số dao mạch là f1 = 6kHz. Khi mắắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn ộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn động của mạch là: A. 4,8kHz.

B. 7kHz.

C. 10kHz.

Hiển thị lời giải Chọn C. Tần số dao động của mạch ạch là:

D. 14kHz.


Mắc C1 nối tiếp C2

→ f2 = f12 + f22 → f = 10Hz.

n dây L = 5mH, điện trở Bài 3: Một mạch dao động ggồm tụ điện C = 0,5µF và cuộn ới hiệu hi điện thế thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω. Để duy trì dao động trong mạch với cực đại trên tụ là 5V ta phải cung ccấp cho mạch một công suất là: A. 0,125µW.

B. 0,125mW.

C. 0,125W.

D. 125W.

Hiển thị lời giải Chọn B.

n hiệu hiệ dụng trong Khi hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V thì cường độ dòng điện mạch là:

Công suất tiêu thụ trong mạch ạch là P = RI2 = 1,25.10-4W = 0,125mW.

ng trong m mạch thì cứ sau mỗi chu kì dao động ta phải ph cung Muốn duy trì dao động ng bằ bằng phần năng lượng đã bị mất tức là ta phải cung cấp cấp một phần năng lượng ng 0,125mW. một công suất đúng bằng ng mộ một mạch dao động LC lý tưởng để thu sóng điện từ, Bài 4: Ăng ten sử dụng n dung C thay đổi được. Mỗi trong đó cuộnn dây có L không đổi, tụ điện có điện mạch dao động một suất điện động cảm cả ứng, xem sóng điện từ đều tạoo ra trong m điệ dung của tụ rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện đ ện độ động cảm ứng hiệu dụng trong mạch ch do sóng điện từ điện C1 = 1µF thì suất điện


đ ệ động cảm tạo ra là E1 = 4,5µV, khi điện dung của tụ điện C2 = 9µF thì suất điện ứng hiệu dụng do sóng điện đ ện ttừ tạo ra là: A. E2 = 1,5 µV.

B. E2 = 2,25 µV.

C. E2 = 13,5 µV.

D. E2 = 9 µV.

Hiển thị lời giải Chọn A. Từ thông xuất hiệnn trong m mạch Φ = NBScosωt. Suất điện động cảm cả ứng xuất hiện:

là tần sốố góc ccủa mạch dao động,

với

điện động hiệu dụng xuất hiện trong mạch. ạch. là suất điệ

đ ện ttừ lí tưởng gồm cuộn thuần cảm và hai tụ điện giống Bài 5: Mạch dao động điện ủa mộ một tụ được nối với nhau bằng mộtt khóa K. Ban đầu nhau mắc nt hai bản của ăng lượng cho mạch dao động thì điện n áp cực cự đại giữa 2 khóa K mở, cung cấp năng n qua cuộn cu dây có đầu cuộn dây là 8√66 V. Sau đđó đúng vào lúc thời điểm dòng điện ệu dụ dụng thì đóng khóa K. Điện áp cực đại giữa giữ 2 đầu cuộn cường độ bằng giá trị hiệu dây sau khi K đóng: A. 12V.

B. 14V.

Hiển thị lời giải Chọn A.

C. 16V.

D. 18V.


cuộ dây trước Gọi C là điện dung của mỗỗi tụ, U0 là điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn ực đạ đại của bộ tụ) khi đóng K (= điện áp cực ụ ghép n nối tiếp là: Cb = C/2. → Điện dung của bộ 2 tụ mạch: Năng lượng ban đầu củaa mạ

Ngay tại thời điểm:

, ta có:

Năng lượng của cuộn cảm:

Năng lượng của tụ điện:

Ngay sau khi đóng óng khóa K, m một trong hai tụ bị đoản mạch (giảả sử ử tụ C2), phóng năng lượng ra ngoài. Năng lượng của mạch ch dao độ động sau khi đóng khoá K là:


đ ện ttừ gồm cuộn dây có độ tự cảm L vàà hai tụ điện giống Bài 6: Mạch dao động điện ạch dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn hệt nhau ghép nối tiếp. Mạch ợng điện trường trên bộ tụ bằng năng lượng từ trường dây là U0, vào lúc năng lượ m là bao trong cuộn dây thì người ta nnối tắt một tụ. Hiệu điện thế cực đạii trong mạch nhiêu?

Hiển thị lời giải Chọn A. Tương tự câu 37. Ta có: Năng lượng ban đầu củaa mạ mạch:

giống nhau). (Ở đây WC1 = WC2, do 2 tụ gi

Vào lúc lượng của mạch sau đó là:

, nối tắt một tụ (giả sử ử tụ ụ C = 2), năng n

Do đó:

Bài 7: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ới ắcqui ắ có suất ạp đđiện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với ới cuộn cuộ dây thuần điện động E = 6V để nạp ch dao động. Sau khi dao động trong mạch ạch đã ổn định, tại cảm L để tạo thành mạch cuộn dây có độ lớn bằng một nữaa giá trị dòng điện cực thời điểm dòng điệnn qua cuộ


đ hiệu điện đại, người ta ngắtt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở. Kểể từ đó, thế cực đại trên tụ còn lại C1 là: A. 3√3.

B. 3.

C. 3√5.

D. √2.

Hiển thị lời giải Chọn C

ỗi ttụ điện. Gọi C0 là điện dung của mỗi ch dao độ động khi chưa ngắt tụ C2 là: Năng lượng của mạch

Khi

ng từ trường , năng lượng

, khi đó

năng lượng điện trường → Năng lượng điện trường ccủa mỗi tụ là: WC1 = WC2 = 13,5C0. Sau khi ngắt một tụ năng lượng còn lại của mạch là: W = WL +WC1 = 22,5C0 mà

ủa m một máy thu vô tuyến gồm một cuộn ộn dây và một tụ Bài 8: Mạch chọn sóng của ủa mạ mạch là R (R có giá trị rất nhỏ). Điều u chỉnh chỉ điện dung xoay. Điện trở thuần của của tụ điện đến giá trị C0 để bbắt được sóng điện từ có tần số góc ω. Sau đó xoay tụ ện độ động cảm ứng có giá trị hiệu dụng ng không đổi nhưng một góc nhỏ để suất điện ủa dòng điện trong mạch thì giảm xuống ng n lần. lầ Hỏi điện cường độ hiệu dụng của dung của tụ thay đổi một lượng bao nhiêu? A. 2nRωC0.

B. nRωC02.

C. 2nRωC02.

D. nRωC0.


Hiển thị lời giải Chọn B.

ừ tầ tần số góc ω, cần phải điều chỉnh tụ điện C đến giá trị Để bắt được sóng điện từ C0 thì trong mạch dao động đđiện từ có hiện tượng cộng hưởng:

mạch có giá trị hiệu dụng E. Suất điện động xuất hiệnn trong m

→ Khi C = C0 + ∆C

→ Tổng trở điện). Cường độ hiệu dụng ng trong mạ mạch

tăng lên (với ∆C là độ biến biế dung của tụ


Vì R rất nhỏ nên R2 ≈ 0 và tụ xoay một góc nhỏ nên C0 + ∆C ≈ C0.

→ ∆C = nRωC02.

ủa m một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần ần cảm c có độ tự Bài 9: Mạch chọn sóng của ện có điện dung C = 490pF. Để máy thu được ợ dải sóng từ cảm L = 2,9µH và tụ điện λm = 10m đến λM = 50m, người ta ghép thêm một tụ xoay CV biến thiên từ Cm = ộc theo hàm bậc 10pF đến CM = 490pF. Coi tụ xoay có điện dung tụ xoay phụ thuộc ốn m mạch thu được sóng có bước sóng λ = 20m, thì phải nhất với góc xoay. Muốn ủa tụ CV từ vị trí ứng với điện dung cực đại CM một góc α xoay các bản di động của là: A. 170o.

B. 172o.

C. 168o.

D. 165o.

Hiển thị lời giải Chọn C. Khi chưa mắc tụ xoay sóng mà máy có thể thu được

c tụ, Để thu được dải sóng từ λm = 10m đến λM = 50m cần phải giảm điện dung của cần phải mắc nối tiếp thêm tụ xoay Cv.


Điện dung của bộ tụ: Để thu được sóng có bước sóng λ = 20m,

→ α = 31,55/2,67 = 12o tính từ vị trí ứng với Cm.

ới điệ điện dung cực đại CM thì góc xoay là β = 168o. Nếu tính từ vị trí ứng với Bài 10: Một mạch dao động ggồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C1 = 2C2 mắc nối ang ho hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời thờ điểm năng tiếp, (hình vẽ). Mạch đang ệt tiêu. Năng lượng toàn phần của mạch ch sau đó đ sẽ: lượng trong cuộn cảm triệt A. không đổi. C. giảm còn 2/3.

B. giảm còn 1/3. D. giảm còn 4/9.

Hiển thị lời giải Chọn B.

Gọi Q0 là điện tích cực đại trong m mạch.


mạch: Năng lượng ban đầu củaa mạ

ảm triệ triệt tiêu q = Q0 = q1 = q2 (2 tụ ghép nối ối tiếp). tiế Khi năng lượng cuộn cảm Ta có W0 = WC1 + WC2 và:

ng lượng toàn phần của mạch: Khi đóng khóa K thì năng

ng LC đđang thực hiện dao động điện từ tự ự do với v chu kỳ T. Bài 11: Mạch dao động Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 8π (mA) và đang tăng, n 2.10-9 C. Chu kỳ sau đó khoảng thờii gian 3T/4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn ạch bằ bằng: dao động điện từ của mạch A. 0,5 ms.

B. 0,25ms.

C. 0,5µs.

D. 0,25s.

Hiển thị lời giải Chọn C. Tại thời điểm t1 bất kỳ,, ta luôn có q1 và i1 vuông pha nhau.

Tại thời điểm t1 + 3T/4, q1 và q2 vuông pha nhau

Từ (1) và (2)


→ ω = 4π.106 (rad/s).

0,5µs. → T = 2π/ω = 0,5.10-6 (s) = 0,5 Bài 12: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C p. Mạ Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm năng n lượng giống nhau mắc nối tiếp. ảm, một m tụ bị đánh điện trường trong tụ gấp đôi nnăng lượng từ trường trong cuộn cảm, cực đại hai đầu cuộn cảm đó sẽ bằng ng bao nhiêu lần so thủng hoàn toàn. Điệnn áp cự với lúc đầu? A. 2/3.

B. 1/3.

C. 1/√ √3.

D. 2/√3.

Hiển thị lời giải Chọn C.

ng chính là điện áp cực Gọi U0 là điện áp cực đại lúc đầu giữa hai đầu cuộn cảm cũng ối tiếp → Cb = C/2 đại giữa hai đầu bộ tụ; C là đđiện dung của mỗi tụ. Hai tụ ghép nối mạch dao động: Năng lượng ban đầu củaa mạ

cu Khi năng lượng điện trường trong ttụ gấp đôi năng lượng từ trường trong cuộn cảm, thì WC1 + WC2 = 2WL.

ủa mạch: m Khi một tụ (giả sử tụ C1) bị đđánh thủng hoàn toàn thì năng lượng của


Mặt khác:

Bài 13: Trong mạch dao độộng LC lí tưởng đang có dao động điện ện từ tự do. Thời ần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ng ba lần lầ năng lượng gian ngắn nhất giữa hai lần -4 giữa ba lần liên tiếp dòng điện trên mạch có giá trị điện trường là 10 s. Thời gian gi lớn nhất là: A. 3.10-4s.

B. 9.10-4s.

C. 6.10-4s.

D. 2.10-4s.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Sử dụng vòng tròn biểuu thị dao động điều hòa cho điện n tích q, ta thấy th thời gian n năng lượng điện ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần trường là ∆t = T/6. → T = 6.10-4 s.

ực đại đạ chính là chu Thời gian giữa ba lần liên tiếp dòng điện trên mạch có giá trị cực kì T dao động của mạch.


b tụ. Bài 14: Một tụ xoay có điện dung ttỉ lệ theo hàm bậc nhất vớii góc quay các bản biến đổi giá trị C1 = 120pF đến C2 = 600pF ứng với góc Tụ có giá trị điệnn dung C biế ện được mắc với quay của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 20o đến 180o. Tụ đđiện m có hhệ số tự cảm L = 2µH để làm thành mạch dao động ở một cuộn dây thuần cảm tuyến điện. Để bắt đượcc sóng 58,4m phả ph i quay các lối vào của mộtt máy thu vô tuy ất. bản tụ thêm một góc α là bao nhiêu tính ttừ vị trí điện dung C bé nhất. A. 40o.

B. 60o.

C. 120o.

D. 140o.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Tụ xoay có điện dung tỉỉ lệ theo hàm bậc nhất vớii góc quay các bản bả tụ nên điện dung của tụ điện:

Bài 15: Mạch chọnn sóng củ của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm ảm thuần thu có độ tự ồm tụ C0 cố định ghép song song với tụ xoay Cx. Tụ xoay cảm L và một bộ tụ gồm Cx có điện dung biến thiên từ C1 = 20pF đến C2 = 320pF khi góc xoay biến thiên ớ sóng từ λ1 = từ được từ 0o đến 150o. Nhờ vậy mạch thu được sóng điện từ có bước điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của ủa góc xoay. Để 10m đến λ2 = 40m. Biết điệ ện từ có bước sóng λ = 20m thì góc xoay của bản bả tụ là: mạch thu được sóng điện A. 30o.

B. 45o.

C. 75o.

D. 60o.


Hiển thị lời giải Chọn A. Áp dụng công thức:

Điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay nên ta có:

Điện dung của bộ tụ: CB = C0 + Cx. Vì điện dung C tỷ lệ với λ2, nên ta có dãy tỷ số:

→ C0 = 0,2.102 – 20 = 0.

→ CB = Cx = 0,2. 400 = 80 pF. Mà Cx = 20 + 2α = 80 → α = 30o.


ồm 10 ttấm, diện tích đối diện giữa 2 bản làà S = 3,14cm2, Bài 16: Một tụ xoay gồm khoảng cách giữa 2 tấm liên tiếp là d = 0,5mm, giữa các bản là không khí. Tụ này ủa 1 cu cuộn dây thuần cảm có L = 5mH. Bước sóng điện từ được mắc vào 2 đầu của mà khung này thu được là:

A. 933,5m.

B. 471m.

C.1885m.

D. 942,5m.

Hiển thị lời giải Chọn D. Điện dung của một tụ:

Điện dung của bộ tụ xoay:

(gồm 9 tụ mắc song song). Bước sóng điện từ mà khung này thu được:

b tụ với pin Bài 17: Hai tụ điện C1 = 3C0 và C2 = 6C0 mắc nối tiếp. Nối hai đầu bộ ng E = 3V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với v cuộn dây có suất điện động ểm dòng điện qua thuần cảm L tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Tại thời điểm


ng mộ một nửa giá trị dòng điện đạt cực đại, thì người ta nối tắt cuộn dây có độ lớn bằng cực đại trên tụ C2 của mạch dao động ng sau đó: đ hai cực của tụ C1. Điệnn áp cự

Hiển thị lời giải Chọn A. Điện dung của bộ tụ C = 2C0. Điện tích của bộ tụ Q0 = E.C = 6C0.

mạch: Năng lượng ban đầu củaa mạ

Năng lượng của hai tụ khi đó:

ối ti tiếp: Mặt khác khi hai tụ mắc nối

ng lượng của mạch LC2 là: W = WL + WC2 = 4,5C0. Sau khi nối tắt tụ C1 năng Mặt khác:

b tụ. Tụ có Bài 18: Một tụ điệnn xoay có điện dung tỉ lệ thuận vớii góc quay các bản đổi giá trị C1 = 10pF đến C2 = 490pF ứng với v góc quay giá trị điện dung C biến đổ o o m với một của các bản tụ là α các bản ttăng dần từ 0 đến 180 . Tụ điện được mắc ảm L = 2µH để làm thành mạch dao động ng ở lối l vào của 1 cuộn dây có hệ số tự cảm đ ện. Để bắt được sóng 19,2m phảii quay các bản bả tụ một góc một máy thu vô tuyến điện. α là bao nhiêu tính từ vịị trí đđiện dung C bé nhất.


A. 51,9o.

B. 19,1o.

C. 15,7o.

D. 17,5o.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Điện dung của tụ điện:

(α là góc quay kể từ C1 = 10 pF) → α = 15,7o.

điệ từ tự do với Bài 19: Ba mạch dao động đđiện từ LC lí tưởng đang có dao động điện tức thời trong ba mạch lần lượt là i1 = 4√2cos4000πt các cường độ dòng điện tứ 0,75π) (mA) và i3 = 3cos(4000πtt + 0,25π) 0,25π (mA). Tổng (mA), i2 = 4cos(4000πtt + 0,75 m có giá trị tr lớn nhất điện tích trên ba bản tụụ trong ba mạch ở cùng một thời điểm bằng:

Hiển thị lời giải Chọn D. Sử dụng số phức dạng lượng giác, ddùng ùng máy tính Casio fx 570VN Plus ta được:


đ từ tự do Bài 20: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện bi diễn như với các cường độ dòng điện ttức thời trong hai mạch là i1 và i2 được biểu ủa hai ttụ điện trong hai mạch ở cùng một thời th điểm có hình vẽ. Tổng điện tích của giá trị lớn nhất bằng:

Hiển thị lời giải Chọn A. Từ đồ thị ta được:

Sử dụng số phức dạng lượng giác, dùng máy tính Casio fx 570VN Plus ta được:


ện có đđiện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để Bài 21: Khi mắc tụ điện làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tầần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu mắc tụ độ riêng của C với cuộn cảm thuầnn có độ tự cảm L3 = 4L1 + 7L2 thì tần số dao động mạch là: A. 7,5 MHz.

B. 6 MHz.

C. 4,5 MHz.

D. 8 MHz.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Bài 22: Một mạch dao động ggồm một cuộn cảm thuần có độ tự ự cảm ảm xác định và ệ dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất một tụ điện là tụ xoay, có đđiện của góc xoay α của bảnn linh động. Khi α = 0o, tần số dao động riêng của mạch là động riêng của mạch là f0/2. Khi α = φ2, tần số s dao động f0. Khi α = φ1, tần số dao độ riêng của mạch là f0/5. Chọn phương án đúng. A. 8φ2 = 3φ1.

B. 3φ2 = φ1.

C. 3φ2 = 8φ1.

D. φ2 = 8φ1.

Hiển thị lời giải Chọn D.


n dung C và cuộn cảm Bài 23: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện ối hai ccực của nguồn điện một chiều u có suất suấ điện động E thuần có độ tự cảm L. Nối n trong mạch m ổn định, và điện trở trong r vào hai đầu cuộn cảm. Sau khi dòng điện ch LC dao độ động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản ản tụ t là U0. Biết cắt nguồn thì mạch 2 L = 25r C. Tính tỉ số U0 và E. A. 10.

B. 100.

C. 5.

D. 25.

Hiển thị lời giải Chọn C.

đ ện m một chiều có suất điện động E và điện trở trong r vào Nối hai cực của nguồn điện m. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định ta được I0 = E/r. hai đầu cuộn cảm. Áp dụng công thức:


ch dao độ động LC lý tưởng, tụ điện phẳng có điện điệ dung 5 nF, Bài 24: Trong mạch ản tụ điện là 4 mm. Điện trường giữaa hai bản tụ t điện biến khoảng cách giữa hai bản thiên theo thời gian vớii phương trình: E = 1000cos5000t (kV/m) (với t đo bằng cực đại là: giây). Cường độ dòng điện cự A. 0,1 A.

B. 1,5/√33 mA.

C. 15/√3 mA.

D. 0,1 mA.

Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:

Bài 25: Cho mạch điện như hình vẽ:: C = 500 pF; L = 0,2 mH; E = 1,5 V, lấy l π2 ≈ m t = 0, khóa K chuy chuyển từ (1) sang (2). Thiết lập ập công thức th biểu 10. Tại thời điểm ện tích trên tụ điện C vào thời gian. diễn sự phụ thuộc của điện

Hiển thị lời giải Chọn D. Điện tích cực đại trên tụ Q0 = CU0 = C.E = 0,75.10-9 C.

7,5cos(1000000πt) = 7,5sin(1000000πt πt + π/2) π (nC) Vì lúc đầu q = +Q0 nên q = 7,5cos(1000000 ⇒ Chọn D. Bài 26: Một mạch dao động ggồm một tụ điện có điện dung C vàà cuộn cảm có độ ện tr trở thuần của mạch bằng không. Biết ết biểu biể thức dòng tự cảm L = 0,1 mH, điện


giữ hai bản tụ điện trong mạch là i = 0,04cos(2.107t) (A). Biểu thức hiệu điện thếế giữa là:

Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:

Bài 27: Cho một mạch ch dao độ động LC lí tưởng điện tích trên một bản ản 1 của c tụ điện với phương trình: q = Q0cos(ωt + φ). Lúc t = 0 năng n biến thiên theo thờii gian vớ ằng 3 llần lần năng lượng từ trường, điện ện tích trên bản 1 lượng điện trường đang bằng ằng: đang giảm (về độ lớn |q|) và đđang có giá trị âm. Giá trị φ có thể bằng: A. π/6.

B. -π/6.

Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:

5π/6. C. -5π

D. 5π/6.


Vì lúc t = 0, điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn |q|) và đang có giá trị âm nên:

Bài 28: Trong một mạch ch dao động LC lí tưởng, tụ điện có điện n dung C và cuộn ảm L. Dòng điện trong mạch có giá trị cực ực đại đạ I0. Trong cảm thuần có độ tự cảm ng không đến đế lúc đạt giá khoảng thời gian từ cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng trị cực đại, điện lượng đã phóng qua cuộn dây là: B. I0(LC)0,5.

A. 2I0(LC)0,5.

C. 2I0(LC).

D. I0(LC).

Hiển thị lời giải Chọn B. Điện lượng đã phóng qua cuộn dây là:

Bài 29: Mạch dao động ng LC có ttụ phẳng không khí hình ình tròn bán kính 48 cm cách nhau 4 cm phát ra sóng điện ttừ có bước sóng 100 m. Nếu đưaa vào giữa hai bản tụ ng song song và cùng kích thước vớii hai bản bả có hằng số một tấm điện môi phẳng điện môi ε = 7, bề dày 2 cm ghét sát vào một bản thì phát ra sóng có bước sóng là: A. 100 m.

B. 100√2 m.

C. 50√7 m.

D. 175 m.


Hiển thị lời giải Chọn C.

Nếu ghép sát vào một bản ản tụ một tấm điện môi có hằng số điện n môi ε có bề dày bằng x phần trăm bề dày của llớp không khí và các yếu tố khác không đổi thì bộ tụ C gồm hai tụ C1, C2 ghép nốối tiếp:

Bước sóng mạch thu được:

ện Ho Hoằng Hóa, Thanh Hóa có mộtt máy đang phát sóng Bài 30: Tại bưu điện huyện ừ cực cự đại là B0 = điện từ coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi với cảm ứng từ ện trường cực đại là 10 V/m. Xét một phương ươ truyền có 0,15T và cường độ điện phươ truyền, phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương vectơ cảm ứng từ có: ng về phía Tây. A. độ lớn 0,06T và hướng ng về phía Đông. B. độ lớn 0,06T và hướng ng về phía Đông. C. độ lớn 0,09T và hướng


ng về phía Bắc. D. độ lớn 0,09T và hướng Hiển thị lời giải Chọn C.

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại t một điểm luôn luôn đồng pha vớii nhau nên luôn có:

ợp thành tam diện Sóng điện từ là sóng ngang: E→ ⊥ B→ ⊥ C→(theo đúng thứ tự hợp thuận). Khi quay từ E→sang B→thì chiều tiến của đinh ốc là c→ . ớng truyền sóng (hướng thẳng đứng dưới lên), ngón cái Ngửa bàn tay phải theo hướ hướng theo E→thì bốnn ngón hướng theo B→ .

Profile for Dạy Kèm Quy Nhơn Official

Bài tập trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ vật lý 12 có đáp án  

https://app.box.com/s/in86c9taurrzlmcx67iw23twoq9vf6ss

Bài tập trắc nghiệm Dao động và sóng điện từ vật lý 12 có đáp án  

https://app.box.com/s/in86c9taurrzlmcx67iw23twoq9vf6ss

Advertisement