Page 1

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Tröôøng THPT Chuyeân Thaêng Long – Ñaølaït Toå Hoaù hoïc ******

Na2S

Na2S2O3

HCl Na2SO4

TO

ÁN

-L

2. Ñeå ñieàu cheá FeS ngöôøi ta cho saét taùc duïng vôùi löu huyønh noùng chaûy. Quaù trình naøy ñöôïc thöïc hieän trong khí cacbonic khoâ, khoâng ñöôïc tieán haønh trong khoâng khí. Haõy giaûi thích vì sao ñieàu cheá FeS khoâng ñöôïc tieán haønh trong khoâng khí, vieát caùc phöông trình phaûn öùng minh hoaï. 3. Baèng thuyeát lai hoaù giaûi thích söï taïo thaønh ioân phöùc Cu(NH3)42+ vaø söï taïo thaønh phöùc chaát trung hoaø Fe(CO)5. 4. Giaûi thích ngaén goïn caùc yù sau: a. NF3 khoâng coù tính bazô nhö NH3. b. SnCl2 laø chaát raén, SnCl4 laø chaát loûng soâi ôû 114,10C. c. NO2 coù khaû naêng nhò hôïp deã daøng trong khi ñoù ClO2 khoâng coù khaû naêng ñoù. d. Cho hoãn hôïp KIO3 vaø KI vaøo dung dòch AlCl3 thaáy xuaát hieän keát tuûa keo traéng. Caâu 3 (5 ñieåm) 1. Hôïp chaát A ñöôïc taïo thaønh töø caùc ion ñeàu coù caáu hình electron cuûa khí hieám Argon. Trong 1 phaân töû A coù toång soá haït proton, nôtron, electron laø 164. a. Xaùc ñònh CTPT cuûa A, bieát A taùc duïng vôùi 1 nguyeân toá (ñôn chaát) coù trong A theo tyû leä mol 1:1 taïo thaønh chaát B. Vieát CT Lewis, CTCT cuûa A vaø B.

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Na2SO4

SOCl2

SO2

H2SO4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

H

Na2SO3

SO2Cl2

Í-

SO2

S

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

→ b. NaBr + H2SO4 ñaëc, noùng  → c. NaClO + PbS  → d. Cl2 + Ca(OH)2  e. Ag + HClO3  → f. NH3 + I2 tinh theå  → 4. Cho bieát traïng thaùi lai hoaù cuûa nguyeân töû trung taâm vaø caáu truùc hình hoïc cuûa caùc phaân töû vaø ion sau: BrF5, Ni(CN)42-, CrO42-, HSO3-. Caâu 2 (5 ñieåm) 1. Hoaøn thaønh chuoãi phaûn öùng: HCl S H2SO4 Cl2 Na2S2O3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

ÑEÀ KIEÅM TRA OLIMPIC LÔÙP 10 LẦN 1 Thôøi gian: 180 phuùt (Khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà) *********** -----------------------------------------------------------------------Caâu 1 (5 ñieåm) 1. Hoaøn thaønh vaø caân baèng caùc phaûn öùng sau baèng phöông phaùp thaêng baèng electron. a. CuFeSx + O2  → Cu2O + Fe3O4 + SO2 b. S + O2  → SO2 + SO3 2. Hoaøn thaønh vaø caân baèng caùc phöông trình phaûn öùng sau baèng phöông phaùp ion electron. a. MnO4- + SO32- + ?  → Mn2+ + SO42- +? b. Al + NOx + OH + H2O  →… 3. Hoaøn thaønh caùc phöông trình phaûn öùng sau: → a. NaCl + H2SO4 ñaëc, noùng 

N

ĐỀ SỐ 1:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) b. Cho A vaø B taùc duïng vôùi moät löôïng vöøa ñuû broâm ñeàu thu ñöôïc chaát raén X. Maët khaùc, cho m gam Y (chæ coù hoaù trò n) taùc duïng heát vôùi oxi thu ñöôïc a gam oxit, neáu cho m gam kim loaïi Y taùc duïng heát vôùi X thu ñöôïc b gam muoái. Bieát a = 0,68b. Hoûi Y laø kim loaïi gì?

N

0 2. Cho E Fe = - 0,44V; E 0Fe3+ /Fe2+ = + 0,775 V 2+ /Fe

Ơ H

2

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

2. Trong bình kín dung tích V lít chöùa 5,08 gam iot vaø 0,04 gam hidroâ ôû nhieät ñoä 4300C. Toác ñoä ban ñaàu cuûa phaûn öùng laø 1,44.10-5 mol.phuùt-1. Sau moät thôøi gian (taïi thôøi ñieåm t) soá mol HI laø ⇀ 2HI ñaït traïng thaùi caân baèng thì soá mol HI laø 0,03 mol. 0,015 mol vaø khi phaûn öùng: H2 + I2 ↽ a. Tính haèng soá caân baèng Kp, Kc, Kn, Kx vaø haèng soá toác ñoä cuûa phaûn öùng thuaän, phaûn öùng nghòch. b. Tính toác ñoä taïo thaønh HI taïi thôøi ñieåm t. 3. Xaùc ñònh ñoä tan cuûa AgSCN trong dung dòch NH3 0,003M. Bieát: TAgSCN = 1,1.10-12 vaø haèng soá phaân li cuûa phöùc [Ag(NH3)2]+ baèng 6.10-8. Caâu 5. (5 ñieåm) 1. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 4,741 gam ñôn chaát X trong oxi roài cho toaøn boä saûn phaåm thu ñöôïc haáp thuï heát vaøo 100 ml dung dòch NaOH 25% coù khoái löôïng rieâng d = 1,28 g/ml ñöôïc dung dòch A. Noàng ñoä cuûa NaOH trong dung dòch A giaûm ñi 1/4 so vôùi noàng ñoä cuûa noù trong dung dòch ban ñaàu. Dung dòch A coù khaû naêng haáp thuï toái ña 17,92 lít khí CO2 (ñktc). Xaùc ñònh ñôn chaát X vaø saûn phaåm ñaát chaùy cuûa noù. 2. Cho 3,64 gam moät hoãn hôïp oxit, hidroâxit vaø cacbonat cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vôùi 117,6 gam dung dòch H2SO4 10% thu ñöôïc 448 ml moät chaát khí (ñkc) vaø dung dòch 10,867% cuûa moät hôïp chaát. Noàng ñoä dung dòch laø 0,543 mol/lit vaø khoái löôïng rieâng laø 1,09 g/cm3. Haõy cho bieát nhöõng hôïp chaát gì coù trong hoãn hôïp.

TO

- - - - - - HẾT - - - - - HÖÔÙNG DAÃN CHAÁM ÑEÀ OLYMPIC HOAÙ 10 - LAÀN 1

Đ

Caâu 1:

+2 2x − 2 −2

0

+1

−2

+8

3

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

CH3NH3

Đ

NH4

ẠO

TP

Caâu 4 (5 ñieåm) 1. Cho 0,01 mol NH3, 0,1 mol CH3NH2 vaø 0,11 mol HCl vaø vaøo H2O ñöôïc 1 lít dung dòch. Tính pH cuûa dung dòch thu ñöôïc ? = 10,6 , pK H O = 14 Cho pK + = 9,24 , pK +

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

.Q

b. Tính haèng soá caân baèng K cuûa phaûn öùng: 3Fe2+ = 2Fe3+ + Fe Coù theå keát luaän gì veà ñoä beàn cuûa Fe2+. c. Giaûi thích vì sao trong moâi tröôøng kieàm tính khöû cuûa Fe2+ taêng leân. 0 d. Thieát laäp sô ñoà pin dung ñieän cöïc hidroâ tieâu chuaån ñeå xaùc ñònh theá ñieän cöïc E Fe . 2+ /Fe

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

0 a. Tính E Fe 3+ /Fe

+4

D

IỄ N

1. a. Cu Fe S x + O2 → Cu2 O + Fe3 O4 + S O2

Chaát khöû: CuFeSx Chaát oxi hoùa: O2

Söï oxi hoùa Söï khöû

+ 2 2 x− 2 −2

+1

+8

3

+4

Cu Fe S x − (11 + 12 x)e → 3 Cu + 3 Fe + 3 x S

HSC ×4

O2 + 4e → 2O 2− × (11 + 12 x) 12 CuFeSx + (11+12x) O2 → 6Cu2O + 4Fe3O4 + 12xSO2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

0

+4

2

+6

4ñaëc

2

4ñaëc

4

A

Ó

4

2

2

2

TO

ÁN

-L

Í-

H

c. 4NaClO + PbS → 4 NaCl + PbSO4 d. Cl2 + Ca(OH)2 raén,aåm → CaOCl2 + H2O 2Cl2 + 2Ca(OH)2 loaõng → Ca(ClO)2 + CaCl2 + 2H2O e. 6Ag + 6HClO3 → AgCl + 5AgClO3 + 3H2O f. 2NH3+3 I2 → NI3.NH3 + 3HI

Đ

3. Phaân töû vaø ion BrF5 Ni(CN)42CrO42HSO3-

Traïng thaùi lai hoùa sp3d2 dsp2 d3s sp3

Ơ H N U Y Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

t 0 → Na SO + Br + SO + 2H O b. 2NaBr + 2H2SO4ñaëc  2 4 2 2 2 0 t → 2NaHSO + Br + SO + 2H O 2NaBr + 3H SO

IỄ N D

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

tt

10 00

t 0 → Na SO + 2HCl 2.a. 2NaCltt + H2SO4ñaëc  2 4 0 t → NaHSO + HCl NaCl + H SO

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Söï oxi hoùa

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

HSC +4 +6 0 (a + b) S − (4a + 6b)e → a S + b S ×2 2− Söï khöû O2 + 4e → 2O × (2a + 3b) 2(a+b)S + (2a+3b)O2 → 2aSO2 + 2bSO3 2. a. MnO4- + SO3- + H+ → Mn2+ + SO42- + H2O Chaát khöû: SO3Chaát oxi hoùa: MnO4HSC Moâi tröôøng: H+ 2+ Söï oxi hoùa x5 2SO3 + H2O – 2e → SO4 + 2H Söï khöû MnO4- + 8H+ + 5e → Mn2+ + 4H2O x2 2+ 2+ 2MnO4 + 5SO3 + 6H → 2Mn + 5SO4 + 3H2O b. Al + NOx- + OH- + H2O → AlO2- + NH3 Chaát khöû: Al Chaát oxi hoùa: NOxHSC Moâi tröôøng: OHSöï oxi hoùa Al + 4OH - 3e → AlO2 + 2 H2O x (2x+2) Söï khöû NOx- + (x+3)H2O + (2x+2)e → NH3 + (2x+3)OHx3 (2x+2)Al + 3NOx- + (2x-1)OH- + (5-x)H2O → (2x+2)AlO2- + 3NH3

N

b. S + O 2 → a S + b S Chaát khöû: S Chaát oxi hoùa: O2

Caáu truùc hình hoïc Choùp ñaùy vuoâng Vuoâng phaúng Töù dieän ñeàu Choùp ñaùy tam giaùc

Caâu 2:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 1. S + Na2SO3 → Na2S2O3 Na2S2O3 + 2HCl → 2NaCl + S + SO2 + H2O S + 2HNO3 → H2SO4 + 2NO H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl t 0 → MnCl + Cl + 2H O 4HCl + MnO  2

Ơ H N U Y .Q TP ẠO

4

2

Đ

2

H Ư

N

G

2Na2S + 2O2 + H2O → Na2S2O3 + 2NaOH Na2S2O3 + 4Cl2 + 5H2O → Na2SO4 +H2SO4 + 8HCl

TR ẦN

2. Khoâng ñieàu cheá FeS trong khoâng khí vì xaûy ra söï oxi hoùa: t 0 → FeS Fe + S 

t 0 → Fe O 3Fe + 2O2  3 4 0 t S + O → SO 2

2

10 00

Ó





4p0



H



4s0

Í-



A

3. Cu (z = 29) [Ar] 3d10 4s1 Cu – 2e → Cu2+ [Ar] 3d9

B

t 0 → 2Fe O + 4SO 4FeS + 7O2  2 3 2

ÁN

-L

Cu2+ duøng 1 obitan s vaø 3 obitan p troáng ñeå toå hôïp taïo thaønh 4 obitan lai hoùa sp3. Moãi obitan lai hoùa sp3 seõ lieân keát vôùi caëp ñieän töû töï do treân NH3 ñeå taïo thaønh phaân töû Cu(NH3)42+ Fe (z = 26) [Ar] 3d6 4s2 4p0

[Ar]







3d8 





4s0 



4p0



Đ

ÀN

Fe*



DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

N

2

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

t 0 → SO S + O2  2 SO2 + Cl2 → SO2Cl2 SO2Cl2 + H2O → H2SO4 + 2HCl t 0 → CuSO + SO +2H O 2H2SO4 ñaëc + Cu  4 2 2 SO2 + PCl5 → SOCl2 + POCl3 SOCl2 + H2O → H2SO3 + 2HCl t 0 → 2Na S + Na SO + 3H O 3S + 6NaOHñaëc  2 2 3 2 2Na2SO3 + O2 → 2Na2SO4 t 0 → Na S + 4CO Na SO + 4C 

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

ñaëc

D

IỄ N

Fe* duøng 1 obitan d, 1 obitan s vaø 3 obitan p troáng ñeå taïo thaønh 5 obitan lai hoùa dsp3. Moãi obitan lai hoùa dsp3 seõ lieân keát vôùi moät phaân töû CO taïo thaønh Fe(CO)5.

4. a. Do F coù ñoä aâm ñieän lôùn hôn cuûa H neân seõ laøm giaûm maät ñoä e cuûa nguyeân töû N trung taâm. Do ñoù NF3 khoù nhaän theâm proton H+ hôn so vôùi NH3 hay NF3 khoâng coù tính bazô nhö NH3. b. SnCl2 laø chaát raén vì trong phaân töû coù lieân keát ion. SnCl4 laø chaát loûng vì trong phaân töû coù lieân keát coäng hoùa trò.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

10 00

B

TR ẦN

- Neáu A goàm 2 cation 1+ vaø 1 anion 2- ⇒ A laø K2S - Neáu A goàm 1 cation 2+ vaø 2 anion 1- ⇒ A laø CaCl2 A taùc duïng vôùi 1 nguyeân toá coù trong A theo tyû leä 1:1 taïo thaønh chaát B neân A laø K2S K2S + S → K2S2 b. K2S + Br2 → 2KBr + S K2S2 + Br2 → 2KBr + 2S Vaäy chaát raén X laø S Y + O2 → Y2On ( YOn ) 2

Ó

A

Y + S → Y2Sn ( YS n )

TO

ÁN

-L

Í-

H

2

a = Yx + 8nx b = Yx + 16nx maø a = 0,68b ⇒ Y = 9n Nhaän n = 3 ; Y = 27 Vaäy kim loïai Y laø Al. 2. a. Ta coù chu trình Hess Fe Fe3+

D

IỄ N

H

Đ

Fe2+  G1 =  G2 +  G3 n1 E 0 3+ F = n 2 E 0 2 + F + n1 E 0 3+

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H Ư

N

G

⇒ 18a ≤ 164 – 36a ≤ 27a ⇒ 2,6 ≤ a ≤ 3,03 ∑ e = ∑ p = 54 , ∑ n = 56

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

TP

36a + n =164 ⇒ n = 164 – 36a N Maø 1 ≤ ≤1,5 ⇒ 18a ≤ n ≤ 27a ∑p

.Q

∑ e + ∑ p + ∑ n =164

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Goïi N laø soá nôtron n coù trong 1 phaân töû a :

U Y

N

Caâu 3: 1. a. Soá electron cuûa moãi ion laø 18. Giaû söû phaân töû A goàm a ion. Vì phaân töû A laø trung hoøa neân: ∑ e = ∑ p =18a

Ơ

N

c. NO2 nhò hôïp ñöôïc laø nhôø coù caëp e ñoäc thaân naèm treân N. ClO2 thì e ñoäc thaân laøm giaûi toûa toaøn phaân töû. d. Al3+ + 3H2O  Al(OH)3 + 3H+ (1) + IO3 + 5I + 6H → 3I2 + 3H2O (2) (2) laøm dòch chuyeån (1) theo chieàu thuaän neân coù keát tuûa keo traéng taïo ra.

Fe

Fe

Fe

F Fe 2 +

= 2 × (−0,44) + 1 × 0,775 = - 0.035 V

3 × E 0 3+ Fe

Fe

Fe

Fe

b. E0 = E 0 2 + − E 0 3+ Fe

Fe

Fe

= -0,44 – 0.775 = -1,215 V Fe 2 +

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 2×−1, 215 0 , 0592

N

K = 10 =10-41 Do K << neân Fe2+ beàn ôû ñieàu kieän thöôøng. [ Fe 3+ ] c. E 3+ = E 0 2 + + 0,0592 lg (1) Fe Fe [ Fe 2+ ] Fe Fe

Ơ

maø TFe (OH )3 = [ Fe 3+ ].[OH − ]3

U Y

(2)

Fe

TFe (OH ) 2

-

Do ñoù khi [OH ] taêng thì E Fe3+

− 0,0592 lg[OH − ]

giaûm ⇒ tính khöû cuûa Fe2+ taêng. Fe

(−) Pt ( H 2 ) H (C H + = 1M ) Fe 2+ (C Fe 2 + = 1M ) Fe (+)

d.

G

+

H Ư

N

( p H 2 = 1at , t = 298 K )

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Caâu 4: 1. CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl 0,1 0,1 0,1 (mol) NH3 + HCl → NH4Cl 0,01 0,01 0,01 (mol) Do V= 1 (l) neân CM = n. Dung dòch chöùa CH3NH3Cl 0,1M vaø NH4Cl 0,01M CH3NH3Cl → CH3NH3+ + ClNH4Cl → NH4+ + ClCH3NH3+  CH3NH2 + H+ K1 = 10-10.6 (1) + -9.24 + NH4  NH3 + H K2 = 10 (2) Baèng pheùp tính gaàn ñuùng vaø do (1) vaø (2) laø söï ñieän li cuûa 2 axít yeáu neân ta coù

2. a.

ÁN

+ −10,6 + 0, 01.10−9.24 = 2,875.10 −6  H  = C1.K1 + C2 .K 2 = 0,1.10 ⇒ pH = − lg  H +  = 5,54

0,04 = 0, 02(mol) 2 5, 08 n I2 = = 0, 02 (mol) 254 H2 + I2  2HI

D

IỄ N

Đ

ÀN

n H2 =

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Fe

TP

Fe

TFe (OH )3

ẠO

Fe 3 +

= E 0 2 + + 0,0592 lg

Đ

E

.Q

Thay (2) vaøo (1) ta coù

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

TFe(OH)3 [Fe3+ ] = 2+ [Fe ] TFe(OH)2 .[OH − ]

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

H

TFe (OH )2 = [ Fe 2+ ].[OH − ] 2

t bñ 0, 02

0, 02

0

t1 0, 0075 0, 0075

0, 015

[] 0, 015

0, 03

0, 015

Do ∆n = 0

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 2

= 36

N Ơ H N U Y .Q

H Ư

⇒ s = 1,27.10−5 (mol / l)

TR ẦN

Caâu 5: 1. m dd NaOH = V.d = 100.1,28 = 128(g)

128.25% = 32(g) 100% 32 n NaOH = = 0,8(mol) 40 17,92 n CO2 = = 0,8(mol) 22, 4 Do A haáp thu toái ña CO2 neân NaOH + CO2 → NaHCO3 Vaäy nNaOH = 0,8 (mol) khoâng thay ñoåi so vôùi ban ñaàu neân dung dòch chæ bò pha loaõng. Vaäy oxit laø H2O vaø X laø H2 Thöû laïi: 4, 741 n H2 = = 2,3705(mol) 2 H 2 + O2 → H 2 O

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

m NaOH =

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

G

Đ

ẠO

TP

b. v1 = vt - vn = 0,036.(0,0125)2 – 10-3.(0.015)2 = 5,4.10-6 mol.phuùt-1 3. Goïi s laø ñoä tan cuûa AgSCN trong dung dòch NH3 0,003M. AgSCN  Ag+ + SCNTAgSCN = 1,1.10-12 (1) + + -8 2 Ag + 2NH3  [Ag(NH3)2] K’ = (6.10 ) (2) Toå hôïp (1) vaø (2) ta coù AgSCN + 2NH3  [Ag(NH3)2]+ + SCNK=TAgSCN.K’=1,83.10-5 [] 0,003 -2s s s (M) Theo ñònh luaät taùc duïng khoái löôïng ta coù: s2 K = 1,83.10-5 = (0,003 − 2s)2

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

v0 = kt.0,02.0,02 =1,44.10-5 ⇒ v0 = 0.036 mol-1.phuùt k k 0, 036 K = t ⇒ kn = t = = 10−3 mol-1.phuùt kn K 36

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

( 0,03) neâ n K p = K x = K n = K C = 2 ( 0, 015)

Đ

m H2O = 2,3705.18 = 42,669(g)

D

IỄ N

m dd NaOH luùc sau = 128 + 42,669 = 170,669(g)

C% =

32.100% = 18, 75% 170,669

Thoûa C% giaûm ñi ¼. 2. Ta coù

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 10.d.C% 10.d.C% 10.1, 09.10,867 ⇒M = = = 218 M CM 0.543

Ơ

N

Vaäy muoái suafat taïo thaønh coù M = 218 Chæ nhaän ñöôïc laø Mg(HSO4)2 Vaäy hoãn hôïp chöùa MgO, Mg(OH)2, MgCO3

H N

ÑEÀ KIEÅM TRA OLIMPIC LÔÙP 10 LẦN 2 Thôøi gian: 180 phuùt (Khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà) *********** -----------------------------------------------------------------------Caâu 1 Moät hôïp chaát ion caáu taïo töø ion M+ vaø ion X 2− . Trong phaân töû M2X coù toång soá haït (p, n, e) laø 140 haït, trong ñoù soá haït mang ñieän nhieàu hôn soá haït khoâng mang ñieän laø 44 haït. Soá khoái cuûa ion M+ lôùn hôn soá khoái cuûa ion X2− laø 23. Toång soá haït (n, p, e) trong ion M+ nhieàu hôn trong X2− laø 31 haït. a. Vieát caáu hình eâlectroân cuûa M+ vaø X2− b. Xaùc ñònh vò trí cuûa X , Y trong HTTH Caâu 2 Tích soá tan cuûa CaCO3 baèng 1.10−8. Haõy tính khi coù keå tôùi söï thuûy phaân cuûa ion cacbonat. a. Ñoä tan trong nöôùc cuûa CaCO3. b. pH cuûa dung dòch baõo hoøa CaCO3. c. Ñoä tan cuûa CaCO3 ôû pH = 7,00. Cho : H2CO3 : K1 = 4.10−7 ; K2 = 5.10−11 Caâu 3 Troän V lít dung dòch HCOOH amol/l vôùi V lít dung dòch CH3COOH bmol/l thu ñöôïc dung dòch A coù pH = 2,485. Troän V lít dung dòch CH3COOH amol/l vôùi V lít dung dòch bmol/l thu ñöôïc dung dòch B coù pH = 2,364. a. Tính a, b b. Troän dung dòch A vôùi dung dòch B thu ñöôïc dung dòch C coù pH baèng bao nhieâu? c. Troän V lít dung dòch NaOH 0,6M vaøo dung dòch C thu ñöôïc dung dòch D coù pH baèng bao nhieâu? Coâ caïn dung dòch D thu ñöôïc 4,5g muoái khan, tính V?

ÁN

TO

Cho KHCOOH = 1,78.10-4 ; KCH COOH = 1, 80.10 3

−5

Caâu 4 1. So saùnh pH cuûa caùc dung dòch 0,1 M cuûa caùc chaát sau ñaây, sau ñoù thöû laïi baèng tính toaùn cuï theå: NaHCO3 K1 = 10–7 K2 = 10–11 –2 NaHSO3 K1 = 10 K2 = 10–6 NaHS K1 = 10–7 K2 = 10–13 NaHC2O4 K1 = 10–2 K2 = 10–5 2. Tính theå tích dung dòch HCl 6M caàn cho vaøo 10 ml dung dòch Pb(NO3)2 10–3M sao cho noàng ñoä chì giaûm xuoáng coøn 10–5M. Cho KS = 10–4,8. 3. Neáu ta bieåu dieãn coâng thöùc hoùa hoïc cuûa caùc oxi axit laø XOm(OH)n thì khi m = 0, caùc axit kieåu X(OH)n laø nhöõng axit yeáu; khi m = 1, caùc axit coù daïng XO(OH)n laø axit trung bình; coøn khi m > 1 laø caùc axit maïnh. Ñieàu ñoù coù ñuùng khoâng? Haõy cho ví duï chöùng minh (moãi tröôøng hôïp choïn 3 chaát).

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

Tröôøng THPT Chuyeân Thaêng Long – Ñaølaït Toå Hoaù hoïc ******

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

ĐỀ SỐ 2:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

CM =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 4. Tính ñoä tan cuûa FeS ôû pH = 5 cho bieát Fe2+ + H2O KFeS

= 10-17,2 ; H2S coù Ka1 = 10-7,02 ; Ka2 = 10-12,9 Th vaø keát thuùc vôùi ñoàng vò beàn

Pb .

TO

ÁN

D

U Y

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

2. 228 Th laø moät phaàn töû trong chuoãi thori , theå tích cuûa heli theo cm3 taïi 0oC vaø 1 atm thu ñöôïc laø bao nhieâu khi 1 gam 228 Th (t1/2 = 1,91 naêm) ñöôïc chöùa trong bình trong 20 naêm ? Chu kyø baùn huûy cuûa taát caû caùc haït nhaân trung gian laø raát ngaén so vôùi chu kyø baùn huøy cuûa 228 Th . 3. Moät phaàn töû trong chuoãi thori , sau khi taùch rieâng , thaáy coù chöùa 1,5.1010 nguyeân töû cuûa moät haït nhaân vaø phaân huøy vôùi toác ñoä 3440 phaân raõ moãi phuùt . Chu kyø baùn huûy laø bao nhieâu tính theo naêm ? Caâu 6 1. Nguyeân töû X coù toång soá haït laø 52 .Xaùc ñònh teân nguyeân toá X, bieát X laø ñoàng vò beàn. 2. Caân baèng caùc phöông trình phaûn öùng sau : Ag + HXO3 AgXO3 + …… Fe + HXO3 …………. FeSO4 + HXO3 + H2SO4 ……… 3. Haõy cho bieát chaát oxi hoùa trong caùc phaûn öùng treân. Döïa vaøo caáu hình electron cuûa nguyeân töû, haõy giaûi thích tính chaát oxi hoùa cuûa chaát ñoù. Caâu 7 1. Tính % löôïng MgNH4PO4 bò maát ñi khi röûa 1,37 gam hôïp chaát naøy baèng: a. 200ml nöôùc caát. b. 150ml dung dòch NH4Cl 0,1M roài baèng 50ml nöôùc caát. 2. Coù theå röûa MgNH4PO4 baèng dung dòch NaH2PO4 ñöôïc khoâng? Giaûi thích. Cho T MgNH4PO4=2,5.10-13 ; H3PO4 coù k1=7,5.10-3; k2=6,3.10-8; k3=1,3.10-12.. Cho H=1; N=14; O=16; P=31. Caâu 8 Hai nguyeân toá A , B trong caáu electron coù electron cuoái cuøng öùng vôùi 4 soá löôïng töû sau : A ( n = 2 ; l = 1 ; m = -1 ; s = - ½ ) B (n=3 ; l=1 ; m=0 ; s=-½) 1. Vieát caáu hình electron vaø xaùc ñònh vò trí cuûa A vaø B trong baûng tuaàn hoaøn 2. Vieát coâng thöùc caáu taïo cuûa caùc hôïp chaát trong coâng thöùc phaân töû coù chöùa 3 nguyeân toá A, B vaø hidro. Cho bieát loaïi lieân keát hoùa hoïc trong phaân tö û cuûa caùc hôïp chaát tìm thaáy 3. So tính axit cuûa caùc hôp chaát treân . Caâu 9 1. Neâu yù nghóa cuûa haèng soá Kb bazô. NH3 vaø C6H5NH2 chaát naøo coù haèng soá Kb lôùn hôn ? Taïi sao ? 2. Dung dòch NH3 1M coù α = 0,43 % . Tính haèng soá Kb vaø pH cuûa dung dòch ñoù 3. Cho dung dòch axit CH3COOH 0,1M , bieát Ka = 1,75 .10-5 , lg KCH3COOH = -4,757. Tính noàng ñoä caùc ion trong dung dòch vaø tính pH dung dòch.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1. Haõy tính soá phaân huûy ( β − ) xaûy ra trong chuoãi naày .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

208 82

232 90

H

Moät trong caùc chuoãi phaân huûy phoùng xaï töï nhieân baét ñaàu vôùi

Ơ

N

Caâu 5

FeOH+ + H+ coù lgβ = -5,92

HƯỚNG DẪN CHẤM

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

 X : Z/ , e / , n /  2− / / /  X : Z , e + 2 , n

N H U Y .Q TP ẠO Đ G N

H Ư

vì : [ CaCO3 ] = 1 ; [H2O ] = 1

[CaCO3 ][H2O]

Ó

A

⇒ K = [Ca2+] [ HCO3− ] [ OH− ] = T = S.S.S = S3

H

( Vì [Ca2+] = [ HCO 3− ] = [ OH− ] = S )

] [COT ]

⇒ Ca2 + = HCO 3−

+

CO32−

(1)/

2− 3

+

ÀN

H +

CO32−

(1)

; T = [Ca2+ ] + [ CO32− ]

ÁN

[

Ca

2+

-L

+ CaCO3

Í-

+ K = [Ca2+] . [ HCO3− ] . [ OH− ]

; K2

[H ][CO ] = [HCO ]

Đ

⇒ [ HCO 3− ] = K2−1 .[ H+ ] [ CO32− ]

+

2− 3 − 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

− 3

K

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2+

Phaân nhoùm IA VI A

TR ẦN

[Ca ][HCO ][OH ]

Ca2+ + HCO3− + OH−

B

CaCO3 + H2O K=

N

) ( ) ) ( ) ) ( ) ) ( )

10 00

( ( ( (

+

(2)/

H+ + OH− ; KW = [ H+ ] [OH−] 1 ⇒ OH − = K W (3)/ + H / / Theá (1) , (2) , (3)/ vaøo (1) : K T S3 = ⋅ K 2−1 . H + CO 32 − ⋅ W = T.K 2−1 .K W − CO 3 H+

IỄ N

+ H2O

D

)

Ơ

(

− Coù heä phöông trình :  4 Z + 2 Z/ + 2N + N / = 140 (1)   4 Z + 2 Z/ − 2N + N / = 44 ( 2)  / / (3)  Z − Z + N − N = 23  / / (4 )  2 Z − 2 Z + N − N = 34 Giaûi heä ta ñöôïc : Z = 19 ; Z/ = 8. Vaäy : Z = 19(K) ; Z/ = 8 (0) a. Vieát caáu hình e− : − M+ : ( K+) : 1s22s22p63s23p6 ; O2− : 1s22s22p6 b. Xaùc ñònh vò trí X , Y : Nguyeân toá STT Chu kyø Nhoùm K 19 4 I O 8 2 VI Caâu 2 a. Ñoä tan trong nöôùc cuûa CaCO3

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Caâu 1 Xaùc ñònh M vaø X − Ta coù : M2X M : Z, e, n + Goïi  + M : Z, ( e − 1) , n

[

[

]

[ ]

]

[ ][

][ ]

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

)

−1

.10 −14 = 1,26.10 − 4 mol / ℓ

b. Tính pH cuûa dd baõo hoøa CaCO3 : + S = [ OH− ] = 1,26.10−4 = 10−3,9 10 −14 + pH = − lg [H+ ] = − lg −3,9 = 10,1 ; 10 c. Tính ñoä tan : CaCO3 trong pH = 7 : CaCO3 Ca2+ + CO32− T

U Y .Q

+ Nhöng CO32− bò thuûy phaân :

[H ][CO ] [HCO ]

ẠO

2− 3 − 3

+

Đ

H+ + CO32− ; K 2 =

+ H CO3−

TP

CB = S = [ CO32− ] + [ H CO3− ] + [ H2CO3 ] (1)

⇒ [ H CO3− ] = K2−1. [ H+ ] [ CO32− ] (1)/

− 3

N

+

G

[H ][HCO ] [H2CO3 ]

H Ư

H+ + H CO3− ; K1 =

+ H2CO3

Theá (1)/ vaø (2)/ vaøo (1) ta ñöôïc : 1 1 S = CO32 − + H + CO32 − + H+ K2 K1.K 2 K1.K 2 ⇒ CO32 − = S ⋅ 2 K1.K 2 + K1. H + + H + K1.K 2 Ñaët = α2 2 K1.K 2 + K1. H + + H +

[

[ ][

]

2

2− 3

2− 3

1

2

1

2

[ ] [ ]

2 + K1 H + + H +  

[ ][ ]

Ó

A

[ ][ ]

H

4.10 −7.5.10 −11

4.10 .5.10

−11

−7

+ 4.10 .10

Í-

−7

-L

⇒ α2 =

[ ] [CO ] = [KCO.K ] K .K

]

B

]

10 00

[

TR ẦN

⇒ [ H2CO3 ] = K1−1. [ H+ ] [H CO3− ] = K1−1.K2−2.[H+ ]2.[ CO32− ] (2)/

ÁN

Ta coù : T = S.S. α2 = S2. α2 ⇒ S =

−7

+ 10

T = α2

≈ 4.10 − 4 mol / ℓ

−14

10 −8 4.10

−4

= 5.10 −3 mol / ℓ

S = 5.10 mol/ ℓ −3

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

T = [Ca2+ ] [ CO32− ] ; [Ca2+ ] = S ; [ CO32− ] = S

D

IỄ N

Đ

ÀN

Caâu 3 a. Tính a, b:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

N

pH = 10,1

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

(

3

⇒ S = 3 T.K 2−1 .K W = 10 −8 . 5.10 −11

⇀ HCOO - + H + HCOOH ↽

⇀ CH3COO - + H + CH3COOH ↽

Goïi x, y laàn löôït laø noàng ñoä M cuûa HCOOH, CH3COOH bò phaân li. Troän 2 dung dòch cuøng theå tích ⇒ Noàng ñoä giaûm 2 laàn * Ñoái vôùi dung dòch A:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

( x + y ) x ; ( x + y ) x = 2x ( x + y ) 2

2

)

2

=

Ơ

a.K HCOOH + b.K CH COOH 3 2

1,78.10−4.a + 1,80.10−5.b 2

.Q

(

10 −2,485

2

)

Đ G

B

hay 9a + 89b = 18,71 (2) a = 0,100M Töø (1), (2) Suy ra:    b = 0,200M

H Ư

-2,364

2 1,80.10 .a + 1.78.10-4 b = 2 -5

TR ẦN

(10

a.K CH3COOH + b.K HCOOH

N

2

 H +  = ( x + y )2 =  

ẠO

hay 89a + 9b = 10,715 (1) * Ñoái vôùi dung dòch B: Töông töï, ta coù:

H

Ó

A

10 00

b. Tính pH dung dòch C: [ HCOOH] bñ = 0,1V + 0,2V = 0,075M 4V 0,2V + 0,1V = 0,075 M [CH3COOH ] bñ = 4V Töông töï nhö caâu a, ta coù: 2

-L

2

Í-

 H +  = [ HCOOH ] bñ . KHCOOH + [ CH3COOH ] bñ .K CH COOH 3  

TO

ÁN

 H +  = 1,78.10−4.0,075 + 1,80.10−5.0,075 = 0,147.10−4    H +  = 3,834.10−3 pH= - lg3,834.10-3 = 2,416   c. Tính pH cuûa dung dòch D: Soá mol HCOOH = 4V.0,075 = 0,3V Soá mol CH3COOH = 4V.0,075 = 0,3V Soá mol NaOH = 0,6V HCOOH + NaOH → HCOONa + H2O CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O Vì soá mol NaOH = soá mol HCOOH + soá mol CH3COOH ⇒ dung dòch D chæ goàm 2 muoái HCOONa (0,3V mol) vaø CH3COONa (0,3Vmol) 0,3V = 0, 06M [HCOONa] = CH3COOH  = 5V

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

H +  = ( x + y )2 =  

b

H

2

b

-x

N

b

N

( x + y ) y ; ( x + y ) y = 2y ( x + y )

U Y

K CH COOH = 3

a

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

a

-x

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

a

TP

K HCOOH =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) ⇀ HCOOH + OH HCOO- + H 2O ↽ ⇀ CH3COOH + OH CH3COO- + H 2O ↽ Töông töï nhö dung dòch hoãn hôïp 2 ñôn axit, ôû ñaây coi nhö hoãn hôïp 2 ñôn bazô, ta coù:

N

2

Ơ H

H2A K1–1 (2)

A

pH phuï thuoäc hai quaù trình (1) vaø (2). Neáu K2 caøng lôùn vaø K1 caøng lôùn thì dung dòch coù pH caøng beù vì quaù trình nhöôøng proton (1) xaûy ra maïnh, quaù trình thu proton (2) xaûy ra yeáu. So saùnh ôû treân ta thaáy:

H

Ó

pH (NaHC2O4) < pH (NaHSO3) < pH (NaHCO3) < pH (NaHS).

pH(NaHC2O4) = (2 + 5 ) / 2 = 3,5

TO

ÁN

Ta thaáy

-L

Í-

Neáu aùp duïng coâng thöùc gaàn ñuùng ñeå tính pH cuûa caùc muoái ñiaxit cho caùc heä treân pK 1 + pK 2 pH = 2

Đ

= (2 +6) / 2

=

4,0

pH (NaHCO3)

= (7 +11) / 2

= 9,0

pH (NaHS)

= (7 +13) / 2

= 10,0

Keát quaû naøy phuø hôïp vôùi caùch saép ôû treân.

2. Caùc quaù trình xaûy ra :

D

IỄ N

pH (NaHSO3)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q TP ẠO Đ

G N

(1)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

⇀ H+ ↽

K2

B

HA– +

H+ + A2–

10 00

⇀ HA– ↽

TR ẦN

H Ư

2 0,06.10 -14 0,06.10 -14  OH -  = + = 0,367.10 -10 -4 -5   1,78.10 1,80.10 10-14 -9 M OH −  = 0,6058.10−5  H+  =     0,6058.10-5 = 1,6507.10 Suy ra: pH = - lg 1,6507.10-9 = 8,794 Khoái löôïng muoái: 0,3V.68 + 0,3V.82 = 4,5 V = 0,1(l) = 100(ml) Caâu 4 1. Ñaây laø muoái axit, laø chaát ñieän li löôõng tính : ⇀ M+ + HA– MHA ↽

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

OH -  =  HCOO-  bñ . K HCOO- +  CH3COO-  bñ. K CH COO      3 -14 -14  HCOO  bd.10  CH3COO  bd.10   = + K HCOOH K CH3COOH

HCl

H+ + Cl–

Pb(NO3)2

Pb2+ + 2NO3–

Pb2+ C

+

10–3

∆C – ( 10–3 - 10–5 )

2Cl–

⇀ PbCl2 ↓ ↽

( KS ) –1 = ( 10–4,8 ) –1

C? –1,98 . 10–3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

13 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 10–5

[ ]

(C – 1,98 . 10–3 )

Theo ñltd kl: [Pb2+ ] . [ Cl– ]2

= KS

–5

10 (C – 1,98 . 10–3 )2 = 10–4,8

[Fe2+] [S2–]

(3)

(2)

A

= KFeS

10 00

= [S2–] [1 + Ka2–1[H+] + (Ka1Ka2)–1[H+]2]

232 90

Th

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Toå hôïp (1), (2), (3): S = 2,43 x 10-4 M Caâu 5 1. A = 232 – 208 = 24 vaø 24/4 = 6 haït anpha Nhö vaäy ñieän tích haït nhaân giaûm 2 x 6 = 12 ñôn vò. Nhöng söï khaùc bieät veà ñieän tích haït nhaân chæ laø 90 – 82 = 8 ñôn vò. Neân phaûi coù 12 – 8 = 4 β − Soá phaân huûy beta = 4  →

208 82

Pb + 6 24 He + 4 β − 228

Th

D

IỄ N

Đ

ÀN

2. 228 Th  → 208 Pb + 5 4 He Chu kyø baùn huûy cuûa nhöõng haït trung gian khaùc nhau laø töông ñoái ngaén so vôùi 0 , 693  1 x 6 , 023 x10 23    = 9 ,58 x10 20 naêm-1 V = kN = 1,91  228 

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

Goïi ñoä tan cuûa FeS laø S S = C(Fe2+)= [Fe2+] + [FeOH+] = [Fe2+] + β[Fe2+][H+]-1 = [Fe2+].(1 + β[H+]-1) (1) S = C (S2-) = [S2–] + [HS–] + [H2S] = [S2–] + Ka2-1 [S2–][H+] + ( Ka1Ka2)–1[S2–][H+]2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

Ka1-1 = (10–7,02)–1

TR ẦN

HS– + H+

Ka2-1 = (10–12,9)–1

H Ư

⇀ HS– ↽ ⇀ H2S ↽

S2– + H+

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

C = 1,261 M Goïi V laø theå tích dung dòch HCl caàn tìm (khi theâm HCl khoâng tính taêng theå tích) thì VHCl = 10.1, 261 = 2,10 ml . 6 3. Khi m = 0, ta coù axit kieåu HXO. Ví duï: HClO, HBrO, H3PO3 (Ka = 10–9,2) laø nhöõng axit yeáu. Khi m = 1, ta coù axit kieåu HClO2, H2SO3, H3PO4 hoaëc (HNO2, H2CO3) laø nhöõng axit trung bình. (tuy nhieân H2CO3 laø axit khaù yeáu Ka = 10–6,3) Khi m > 1, ta coù axit kieåu HClO3, HNO3, HClO4 (hoaëc H2SO4, HMnO4) laø nhöõng axit maïnh. Nhö vaäy coâng thöùc XOm (OH)n noùi chung laø ñuùng . 4. ⇀ Fe2+ + S2– KS=10–17,2 FeS ↽ ⇀ FeOH+ + H+ Fe2+ + H2O ↽ β = 10-5,92

N

C − 1,98 . 10–3 = (10–4,8 / 10–5 )1/2 = 1,259

Soá haït He thu ñöôïc : NHe = ( 9,58 x 1020 ) 20 x 5 = 9,58 x 1022 haït He 9 , 58 x 10 22 x 22 , 4 x 10 3 VHe = = 3 , 56 x 10 3 cm 3 6 , 023 x 10 23 0 , 693 0 , 693 N 0 , 693 x1,50 x10 10 3. t1/2 = = = = 3 , 02 x10 6 phuùt = 5,75 naêm k V 3440

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

14 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Ơ H

Cl

0

+1

+5

TP

2. Caân baèng caùc phaûn öùng : -1

+3

+5

-1

+5

{Ne}

+5

-

C l - 5 e → Cl coù caáu hình electron laø : [ Ne] +5

-

+5

-1

TR ẦN

0

H Ư

3. Chaát oâxi hoaù laø Cl trong HClO3 Caáu hình electron cuûa Cl laø :

Đ

+3

+5

6 Fe SO 4 + H Cl O3 + 3H 2 SO 4  → 3 Fe2 ( SO4 )3 + H Cl+ 3H 2 O

G

+2

-1

5Fe ( ClO3 )3 + Fe Cl3 + 9H 2 O

6 Fe+18H Cl O3  →

N

0

ẠO

6 Ag+ 6H Cl O 3  → 5 Ag ClO3 + Ag Cl+ 3H 2 O

10 00

B

neân Cl coù tính oxi hoaù maïnh Cl + 6 e → Cl coù caáu hình electron beàn vöõng : {Ne}

H

Ó

A

Caâu 7 1. a. Röûa MgNH4PO4 baèng nöôùc caát ⇀ Mg 2+ + NH 4+ + PO3-4 Khi röûa MgNH4PO4 : MgNH 4 PO4 ↽

ÁN

-L

Í-

[] s s s Goïi s (mol / l) laø noàng ñoä MgNH4PO4 tan trong dung dòch. Khi ñoù: TMgNH4 PO4 =  Mg2+   NH +4   PO3-4  = 2.5.10-13 ⇒ s.s.s = 2,5.10-13

TO

⇒ s = 3 2,5.10 -13 = 6,3.10 -5 mol / l

Soá mol MgNH4PO4 tan trong 200 ml nöôùc caát laø : 0,2 n MgNH4 PO4 tan = 6,3.10 -5. = 1,26.10 -5 mol 1 1,26.10 -5.137 Vaäy %m MgNH 4 PO 4 bò maát khi röûa = • 100% = 0,126% 1,37

D

IỄ N

Đ

T

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N 35 17

U Y

P;

37 36 35 35 S ; 17 Cl Vì X laø ñoàng vò beàn neân X laø

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Coù caùc ñoàng vò laø

36 16

18

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A 37 15

20

.Q

N 22

N

Caâu 6 1. Töø toång soá haït cuûa nguyeân töû X laø 52 ⇒ 2Z + N = 52 Vôùùi Z laø ñieän tích haït nhaân, Z = soá proton = soá electron vaø N laø soá nôtron. Vì Z ≠ 1 vaø Z < 83 neân Z ≤ N ≤ 1,5 Z hay 3Z ≤ 2Z + N ≤ 3,5Z ⇒ 3Z ≤ 52 ≤ 3,5Z ⇒ 14,8 ≤ Z ≤ 17,3. Vì Z laø soá nguyeân neân Z = 15 ; 16 ; 17. Z 15 16 17

b. Röûa MgNH4PO4 baèng dung dòch NH4Cl roài baèng nöôùc caát : (2ñ) * Khi röûa baèng 150 ml dung dòch NH4Cl 0,1M : ⇀ Mg 2+ + NH 4+ + PO 3MgNH 4 PO 4 ↽ T 4 s (s + 0,1) s (vôùi s laø noàng ñoä MgNH4PO4 tan khi röûa baèng dung dòch NH4Cl)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

15 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

T

Đ

K3

34

G

+

ẠO

K2

⇀ H + PO HPO ↽ ⇀ Mg2+ + NH +4 + PO3-4 MgNH 4 PO4 ↽ 24

H Ư

N

Khi röûa MgNH4PO4 baèng dung dòch NaH2PO4 coù theå coù phaûn öùng sau : ⇀ Mg2+ + NH +4 + H 2 PO 4K/ (1) MgNH 4 PO4 + 2H + ↽

⇀ HPO2PO3-4 + H + ↽ 4

TR ẦN

Caân baèng treân laø toå hôïp cuûa caùc caân baèng : ⇀ Mg2+ + NH +4 + PO3-4 MgNH 4 PO 4 ↽

T

+ ⇀ HPO24 + H ↽ H 2 PO 4

B

K 3-1 K 2-1

10 00

1 1 = 3,05.10 6 >> 1 -12 • 1,3.10 6,3.10 -8 Vaäy phaûn öùng (1) coi nhö xaûy ra hoaøn toaøn. Do ñoù ta khoâng neân röûa keát tuûa MgNH4PO4 baèng dung dòch NaH2PO4 vì khi ñoù keát tuûa MgNH4PO4 seõ bò röûa troâi hoaøn toaøn. Caâu 8 1. Nguyeân toá A: n = 2 ; lôùp 2 ; l = 1 : phaân lôùp p ; m= -1 obitan px ; s = -1/2 electron cuoái ôû px Vaäy A coù caáu hình electron 1s2 2s2 2p4; nguyeân toá A coù soá thöù töï 8 chu kì 2; nhoùm VIA A laø Oxi 2. Töông töï Nguyeân toá B coù thöù töïï laø 17, chu kì 3, nhoùm VIIA, B laø clo 2. Coù 4 hôùp chaát chöùa Clo , Oxi vaø hidro laø HClO ; HClO2 ; HClO3 ; HClO4 . H – O – Cl lieân keát O – H coäng hoùa trò coù cöïc Lieân keát O – Cl coäng hoùa trò coù cöïc . H – O – Cl →O 2 lieân keát coäng hoùa trò coù cöïc vaø 1 lieân keát cho nhaän H – O - Cl →O 2 lieân keát coäng hoùa trò ↓ 2 lieân keát cho nhaän O O ↑ H – O - Cl → O 2 lieân keát coäng hoùa trò coù cöïc ↓ 3 lieân keát cho nhaän . O 3. Tính axit taêng daàn HOCl < HClO2 < HClO3 < HClO4

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Do ñoù : K’ = T. K 3-1 . K -12 = 2,5.10 -13 •

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

⇀ H + + HPO2H 2 PO4- ↽ 4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Ta coù caùc caân baèng :

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

* Maëc khaùc: khi röûa baèng 50 ml nöôùc caát thì MgNH4PO4 cuõng tan moät ít trong nöôùc. Töông töï caâu a/ 0,05 ta coù. n MgNH 4 PO 4 tan = 6,3.10 -5. = 31,5.10 -7 mol 1 Vaäy phaàn traêm löôïng MgNH4PO4 bò maát ñi khi röûa. ( 2,37.10-7 + 31,5.10-7 ) .137 • 100% = 0, 034% %m MgNH4 PO4 = 1,37 + ⇀ Na + H 2 PO4 2. Trong dung dòch : NaH 2 PO4 ↽

N

Khi ñoù: T =  Mg2+   NH +4   PO3-4  = 2,5.10 -13  → s. ( s + 0,1) s = 2,5.10-13 Vôùi s << 0,1 ⇒ s + 0,1 ≈ 0,1 ⇒ T = s2 . 0,1 = 2,5.10-13 ⇒ s = 1,58.10-6 (mol / l) Khi röûa baèng 150 ml dung dòch NH4Cl n MgNH4 PO4 tan = 0,15.1,58.10 -6 = 2,37.10 -7 mol

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

16 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

1,75.10 −5 = 1,32.10-2 hay 1,32%. 0,1

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+ x mol x mol x mol 21 21 1l dung dòch axit coù 2 x 3,13 .10 haït = 6.26 .10 haït Goïi x laø soá mol phaân töû CH3COOH ñaõ phaân li trong 1 lít dung dòch. Luùc ñoù x laø soá ion H+ cuõng laø soá ion CH3COO-. 1 mol CH3COOH coù 6,02.1023 phaân töû, 0,01 M coù 6,02 1021 phaân töû. Khi ñoù soá phaân töû CH3COOH coøn laïi khoâng phaân li laø 6,02 1021 – x Ta coù : 6,02.1021 - x + 2x = 6,62 . 1021 x = 0,24 .1021 0,2410 Ñoä ñieän li α = x 100 = 3,99% 6,02.10

TO

ÁN

-L

Í-

4.

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

Kα = C

H

α=

A

Ñieän li α Ka = Cα2

[H+] =

CKa .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

.Q TP

CKα = 0,1.1,75.10 -5 = 1,323.10-3 1 1 (- lgHa - lg10 - 1) = (4,757 + 1) = 2,88 pH = -lg[H+] = 2,88 hoaëc pH = 2 2

⇒ Cα =

Ó

Ka = Cα2

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

1M Caân baèng (1 –x ) x x 2 x (4,3.10 −3 ) 2 x Kb = ≅ = 1,85 .10-5 α = = 0,0043 x = 4,3 .10-3 ; 1 1− x 1 10 −14 [ H+] = = 0,23 .10-11 −3 4,3.10 pH = - lg (0,23 .10-11 ) = 11,64 ⇀ CH3COO- + 3. H+ CH3COOH ↽ Ban ñaàu C Mol.lit-1 Cα Cα Cα Ñieän li Caân baèng C - Cα Cα Cα + 2 [H ].[CH3COO ] Ca.Ca Ca Ka = = = = vì α nhoû neân ( 1- α ) = 1 [CH 3COOH] C - Ca 1- a

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

H

Ơ

Giaûi thích: Khi ñieän tìch döông cuûa clo taêng daàn laøm cho baùn kính cuûa nguyeân töû trung taâm giaûm do ñoù khaû naêng keùo caëp electron töï do cuûa nguyeân töû oxi cuûa lieân keát O – H veà phía nguyeân töû trung taâm taêng laøm taêng söï phaân cöïccuûa lieân keát O –H , khaû naêng phaân li lieân keát naàycaøng deã neân tính axit taêng. Caâu 9 1. Haèng soá Kb cho bieát möùc ñoä ñieän ly cuûa bazô trong dung dòch Kb caøng lôùn tính bazô caøng maïnh. Phaân töû C6H5NH2 coù nhoùm theá C6H5 huùt electron laøm giaõm maät ñoä electron ôû nguyeân töû N neân coù tính bazô yeáu hôn NH3 Vaäy Kb(NH3 ) > Kb(C6H5NH2). ⇀ NH4+ + OH2. NH3 + H2O ↽

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

ĐỀ SỐ 3: Câu: 1 ( 4điểm) 1.1. Xác định năng lượng ion hoá thứ nhất của nguyên tử silic (Z = 14) ở trạng thái cơ bản Cho: E(n,l) = - 13,6 [Z*(n,l)/n*] 2 ; với Z*:điện tích hiệu dụng ; n*: số lượng tử biểu kiến.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

17 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

(2) MgCO3 MgO + CO2 Kp = 0,4 Người ta đưa 1mol CaO; 1mol MgO và 3mol CO2 vào một xilanh có thể tích rất lớn, ban đầu là chân không và giữ ở 8200C. Nhờ một pittong nén từ từ thể tích trong xilanh. Xác định thể tích của CO2 khi bắt đầu và chấm dứt mỗi cân bằng? Câu: 4 ( 4điểm) Dung dịch A là dung dịch CaCl2 trong nước có nồng độ 1,780g/l. Dung dịch B là dung dịch Na2CO3 trong nước có nồng độ 1,700g/l. (Cho: pKa1(H2CO3) = 6,37 ; pKa2(H2CO3) = 10,33 ) 4.1. Hãy tính giá trị pH của dung dịch B. 4.2. Trộn 100ml dung dịch A với 100ml dung dịch B tạo ra dung dịch C. Dung dịch C được chỉnh đến pH = 10 . Hãy tính toán để kết luận có kết tủa nào tạo thành? (Cho T Ca(OH)2 = 6,46.10-6 mol3.l-3 ; T CaCO3 = 3,31.10-9mol2.l-2 ) Câu:5 ( 4điểm) 5.1. 3-Metylbuten-1 tác dụng với axit bromhidric tạo ra 6 sản phẩm trong đó có A là 2-brom-3metylbutan và B là 2-brom-2-metylbutan. Bằng cơ chế phản ứng hãy giải thích sự tạo thành 2 sản phẩm A, B? 5.2. Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau ( các chất từ A, B, …G2 ) là các hợp chất hữu cơ viết dưới dạng cấu tạo. E1 + E2 C6H5CH3 → A → B → C → D  as as 2) H3O+ (1 mol) (1 mol) G1 + G2 Ete khan 5.3. Một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa một nguyên tử oxi trong phân tử. Phân tử A có chứa 79,59%C ; 12,25%H ; còn lại là oxi. Ozon phân A thu được HOCH2CH=O ; CH3CH2CH2COCH3 và CH3CH2COCH2CH2CH=O. Nếu cho A tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 rồi mới ozon phân sản phẩm chính sinh ra, thì thu được hai sản phẩm hữu cơ trong đó có một xeton. Đun nóng A với dung dịch axit dễ dàng thu được sản phẩm B có cùng phân tử như A, song khi ozon phân B chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. 5.3.1. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A? 5.3.2. Tìm công thức cấu tạo của B và viết cơ chế của phản ứng chuyển hoá A thành B?

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Kp = 0,2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP ẠO

Ở 8200C cho Kp các cân bằng sau: (1) CaCO3 CaO + CO2

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

1.2. Cho dòng điện 5A đi qua dung dịch muối của axit hữu cơ trong thời gian 19 phút 18 giây. Kết quả sau quá trình điện phân là trên catot tạo ra 6,21 g một kim loại và trên anot có khí etan và khí cacbonic thoát ra. 1.2.1. Xác định công thức của muối đã bị điện phân? 1.2.2. Viết phương trình phản ứng xảy ra trên các điện cực? 1.2.3. Tính thể tích khí etan thoát ra ở (đktc)? Câu: 2 (4điểm) Kim loại A phản ứng với phi kim B tạo hợp chất C. Cho 0,1 mol hợp chất C phản ứng với CO2 dư tạo thành hợp chất D và 2,4g B. Hoà tan hoàn toàn D vào nước, dung dịch D phản ứng vừa đủ 100ml dung dịch HCl 1M giải phóng 1,12 lít khí CO2 (đktc). Hãy xác định A, B, C, D và viết phương trình phản ứng xảy ra. Biết hợp chất C chứa 45,07% B theo khối lượng ; hợp chất D không bị phân tích khi nóng chảy. Câu: 3 (4điểm)

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

ĐÁP ÁN: Câu1: (4điểm) 1.1(1điểm)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

18 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Ơ H

ÁN

1.2.3. (0,5điểm) Theo ptđp ta có: Số mol Pb = Số mol CH3CH3 = ½ Số mol e = 0,06:2 = 0,03 mol Vậy thể tích etan thu được là : 0,03.22,4 = 0,672 lít . (0,5điểm)

ÀN

Câu 2: (4điểm)

D

IỄ N

Đ

Số mol HCl = 0,1.1 = 0,1mol Số mol CO2 = 1,12:22,4 = 0,05mol Số mol H+ : Số mol CO2 = 2:1 ⇒ Hợp chất D là muối CO32Mặt khác D không bị phân tích khi nóng chảy ⇒ D cacbonat kim loại kiềm 2H+ + CO32- = H2O + CO2 C + CO2 = D + B B là oxi

⇒ C peoxit hoặc supeoxit

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ó

H

Í-

-L

(1điểm)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

2CH3COO• 2CH3• + 2CO2 CH3CH3 CH3CH3 + 2CO2 Pb + CH3CH3 + 2CO2

(0,5điểm)

A

Anot: CH3COO-, OH-(H2O) 2CH3COO- - 2e → 2CH3COO• → 2CH3• → 2 CH3COO- - 2e → ptđp: (CH3COO)2Pb →

10 00

B

1.2.2.(1,5 điểm) Phương trình phản ứng xảy ra trên các điện cực: Catot: Pb2+, H+(H2O) Pb2+ + 2e → Pb 0,06mol 0,03mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Của ion Si+ là: 1s22s22p63s23p1 Với σ3s = σ3p = (2.1)+(8.0,85)+(3.0,35) = 9,85 Điện tích hiệu dụng tác dụng lên các electron này là: Z*3s = Z*3p = 14-9,85 = 4,15 ⇒ E3s = E3p = -13,6(4,15/3)2 = -26,02 eV. Trong ion Si+: Với σ3s = σ3p = (2.1)+(8.0,85)+(2.0,35) = 9,5 Z*3s = Z*3p = 14 -9,5 = 4,5 ⇒ E3s = E3p = -13,6(4,5/3)2 = -30,6 eV ⇒ EI = E(Si+)- E(Si) = 3.(-30,6)-4.(-26,02) = 12,3 eV (1điểm) 1.2.(3 điểm) 1.2.1(1điểm) Số mol e trao đổi = It:F = 5.(19.60+18):96500 = 0,06mol. Ở catot xảy ra quá trình sau: Mn+ + ne → M0 (0,5điểm) 0,06mol 0,06/n mol M = 6,21.n:0,06 = 103,5.n n = 1 ⇒ M = 103,5 (loại) n = 2 ⇒ M = 207 (Pb) n = 3 ⇒ M = 310,5 (loại) (0,5diểm) Vậy công thức phân tử của muối bị điện phân là (CH3COO)2Pb.

N

Ở trạng thái cơ bản cấu hình e của: Si(Z = 14) là: 1s22s22p63s23p2

(1điểm)

(1điểm)

19 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Đặt công thức hoá học của C là MxOy Lượng oxi có trong 0,1mol C(MxOy) là : 16.0,05+2,4 = 3,2 g

H

Ơ

N

(1điểm)

ẠO

Các phương trình: K + O2 → KO2 4KO2 + 2CO2 → 2K2CO3 + 3O2 K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O

H Ư (0,5điểm)

B

TR ẦN

Câu 3: (4điểm) Khi P(CO2 ) < 0,2 atm ⇒ không có phản ứng xảy ra. Khi P(CO2 ) = 0,2 atm V1 = n.RT/P = 3.22,4.(273+820):273.0,2 = 1345,23 lít

N

G

Đ

(0,5điểm)

H

Ó

A

10 00

Khi P(CO2 ) = 0,2 atm, cân bằng sau xảy ra: CaO + CO2 CaCO3 (1) Khi V giảm, P(CO2 ) không thay đổi, do CO2 tham gia vào cân bằng (1), đến khi CaO hết 1 mol thì CO2 tiêu thụ hết 1mol ⇒ CO2 còn 2 mol V2 = 2.22,4.(273+820):273.0,2 = 896,82 lít (1điểm)

(0,5điểm)

ÁN

-L

Í-

Khi 0,2 atm < P (CO2 ) < 0,4 atm không có phản ứng hoá học xảy ra. Khi P ( CO2 ) = 0,4 atm V3 = 2.22,4.(273+820):273.0,4 = 448,41 lít

TO

MgCO3 (2) Khi P ( CO2 ) = 0,4 atm cân bằng sau xảy ra: MgO + CO2 Khi V giảm , P (CO2 ) không thay đổi do CO2 tham gia vào cân bằng (2) đến khi MgO tiêu thụ hết 1mol, CO2 tiêu thụ hết 1mol ⇒ CO2 còn lại 1mol . V4 = 1.22,4.(273+820):273.0,4 = 224,20 lít (1điểm)

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

(0,5điểm)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Ta có: x : y = 3,9/ M : 3,2/ 16 ⇒ M = 39 Vậy: A là Kali ( K ) B là Oxi ( O2 ) C là KO2 D là K2CO3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Khối lượng của 0,1mol C là = 3,2.100:45,07 = 7,1g ⇒ Mc = 7,1:0,1 = 71 g/mol ⇒ Khối lượng của kim loại M trong MxOy = 7,1- 3,2 = 3,9 g

D

IỄ N

Vậy : 896,82 lít < V < 1345,23 lít ⇒ cân bằng (1) xảy ra. 448,41 lít < V < 896,82 lít ⇒ không có phản ứng xảy ra. 224,20 lít < V < 448,41 lít ⇒ cân bằng (2) xảy ra. Câu 4 (4điểm) 4.1. (2điểm)

(1điểm)

[HCO3-] [OH-] Kb2 =

Kb2 = 10-14:10-10,35 = 2,14.10-4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

20 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Kb1 =2,34.10-8

Kb2 >> Kb1 do đó ta chỉ xét sự proton hoá một nấc của CO32-

[ ]

CO32- + H2O C0 – x mol/l

H

Ơ

OH- Kb2 x mol/l

N

HCO3- + x mol/l

(1điểm)

N

Vì:

U Y

.Q

H

+

→(CH3)2CHCH2+CH2

(I)

Ó

5.1 (1điểm) (CH3)2CHCH=CH2

(0,5điểm)

ÁN

-L

Í-

H

Ch.vi →(CH3)2CH +CHCH3 (II) → (CH3)2 +CH CHCH3 (III) Br(II) → (CH3)2CHCHBrCH3 (A) Br(III) → (CH3)2CBrCH2CH3 (B)

TO

5.2. (1 điểm) C6H5CH3 +

as →

C6H5CH2Cl

Mg

Ete khan →

C6H5CH2MgCl

Đ

+

Cl2

1) oxit etilen 2)→ H3O+ H2SO4, 150C C6H5CH2CH2CH2OH →

+

Br2

HCl

C6H5CH2CH2CH2OH

IỄ N

C6H5CH2MgCl

+

(0,5điểm)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Câu 5:(4 điểm)

C6H5CH2Cl

D

(1điểm)

4.2. (2điểm) Sau khi trộn dung dịch A với dung dịch B ta có: C0 (Na2CO3) = 1,700 g.l-1 : 2.106 g.mol-1 = 0,008 mol.l-1 C0 (CaCl2) = 1,780 g.l-1 : 2.111 g.mol-1 = 0,008 mol.l-1 Ta có : [OH-]2 [Ca2+] = (10-4)2.8.10-3 = 8.10-11 mol3l-3 < 6,46.10-6 mol3l-3 Vậy không có kết tủa Ca(OH)2 xuất hiện (1điểm) Ta có : [HCO3-] [OH-] Kb2 = ⇒ [HCO3-] = Kb2 . [CO32-] : [OH-] [CO32-] = 2,14 . [CO32-] [HCO3 ] + . [CO32-] = C0 (Na2CO3) = 0,008 mol.l-1 ⇒ [CO32-] = 2,55.10-3 mol.l-1 ⇒ [Ca2+] = 8.10-3 mol.l-1 ⇒ [Ca2+] . [CO32-] = 8.10-3. 2,55.10-3 = 2,04.10-5 mol2l-2 > 3,31.10-9 mol2l-2 Vậy có kết tủa CaO3 xuất hiện. (1điểm)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

C0(Na2CO3) = 1,700 g.l-1 : 106 g.mol-1 = 0,016 mol.l-1 ⇒ x2 : (0,016 – x) = 2,14.10-4 ⇒ x = 1,75.10-3 ⇒ pH = 11,3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

[CO32-]

+

Fe →

H2O

+

HBr

Br Fe

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

21 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

→

+

HBr

+

HBr

(1điểm)

Ơ H

as →

Br2

N

+

N

Br

U Y HBr

Đ

ẠO

5.3(2điểm)

(0,5điểm)

N

5.3.1(1,5điểm) Ta có: C : H : O = 79,59/12 : 12,25/1 : 8,16/16 = 13: 24: 1 Vậy công thức phân tử của A là C13H24O

+

.Q

Br

TP

→

Br2

G

+

B

TR ẦN

H Ư

Từ sản phẩm ozon phân ta tìm ra 2 công thức cấu tạo có thể có : CH3CH2CH2C(CH3)=CHCH2CH2C(CH2CH3)=CHCH2OH (A1) CH3CH2CH2C(CH3)=C(CH2CH3)CH2CH2CH=CHCH2OH (A2) (0,5điểm) Từ phản ứng brom hoá rồi ozon phân suy ra (A1) phù hợp Vì: Ozon phân Br2 (A1) → CH3CH2CH2C(CH3)BrCHBrCH2CH2C(CH2CH3)=CHCH2OH → 1:1

10 00

Xeton + HOCH2CH=O Br2 Ozon phân (A2) →CH 3CH2CH2C(CH3)BrC(CH2CH3)BrCH2CH2CH=CHCH2OH → 1:1

H

Ó

A

Andehit + HOCH2CH=O

(0,5 điểm)

Í-

Tên của A: 3-etyl-7-metyldeca-2,6-dien-1-ol

ÁN

-L

5.3.2(0,5điểm) B phải là hợp chất mạch vòng có chứa 1 nối đôi , B sinh ra từ A do phản ứng đóng vòng.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Br

ÀN

+ →

Đ

CH2OH

→

+

0

H ,tC - H2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Br2

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

+

+

CH2

D

IỄ N

(A)

H2O →+

(0,5điểm)

-H

OH

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

(B)

22 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) ĐỀ SỐ 4:

G

10 00

B

TR ẦN

Biết rằng nước, H2 ở pha khí, các chất còn lại ở pha rắn Hãy biểu thị hằng số cân bằng của phản ứng (a) thông qua hằng số cân bằng của các phản ứng còn lại II.2. Quá trình hoà tan tinh thể ion vào nước bao gồm những quá trình nào? Hãy cho biết những quá trình nào là thu nhiệt, quá trình nào là toả nhiệt. Từ đó giải thích hiện tượng khi hoà tan các tinh thể NaOH, MgCl2, NH4NO3 vào từng cốc nước riêng biệt.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu III : III.1. Tính pH của dung dịch H2C2O4 0,01M. III.2. Cho từ từ dung dịch C2O42- vào dung dịch chứa ion Mg2+ 0,01M và Ca2+ 0,01M. III.2.1. Kết tủa nào xuất hiện trước. III.2.2. Nồng độ ion thứ nhất còn lại bao nhiêu khi ion thứ hai bắt đầu kết tủa. III.3. Tính pH của dung dịch để 0,001moL CaC2O4 tan hết trong 1 Lít dung dịch đó. Biết H2C2O4 có các hằng số axít tương ứng là pK1 = 1,25; pK2 = 4,27 Tích số tan của CaC2O4 là 10 – 8,60; MgC2O4 là 10 - 4,82

TO

Câu IV : Ở 250C, người ta thực hiện một pin gồm hai nửa pin sau : Ag | AgNO3 0,1 M và Zn | Zn(NO3)2 0,1 M. IV.1. Thiết lập sơ đồ pin. IV.2. Viết các phản ứng tại các điện cực và phản ứng xảy ra khi pin làm việc. IV.3. Tính suất điện động của pin. IV.4. Tính nồng độ các ion khi pin không có khả năng phát điện. E 0 Ag + / Ag = 0,8V Cho: E 0 Zn 2 + / Zn = −0,76V Câu V: Nung hỗn hợp A gồm sắt và lưu huỳnh sau một thời gian được hỗn hợp rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V1 lít hỗn hợp khí C. Tỷ khối của C so với hidro bằng 10,6. Nếu đốt cháy hoàn toàn B thành Fe2O3 và SO2 cần V2 lít khí oxi.

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Fe2O3 + 3H2

3Fe + 4H2O (c) 2Fe + 3H2O (d)

N

Fe3O4 + 4H2

H Ư

FeO + H2

Đ

3FeO + H2O (a) Fe + H2O (b)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q ẠO

Fe3O4 + H2

TP

Câu II: II.1. Cho các phản ứng thuận nghịch sau:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu I : Xét các phân tử BF3, NF3 và IF3. Trả lời các câu hỏi sau : I.1. Viết công thức chấm electron Lewis của các chất trên I.2. Dựa vào thuyết lai hóa obitan nguyên tử hãy cho biết tr ạng th ái lai hóa của nguyên tử trung tâm và dạng hình học của mỗi phân tử 1.3. Xác định xem phân tử nào là phân cực và không phân cực. Giải thích kết quả đã chọn

N

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ - HÓA HỌC - KHỐI 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

23 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

N

V.1. Tìm tương quan giá trị V1 và V2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). V.2. Tính hàm lượng phần trăm các chất trong B theo V1 và V2 . V.3. Hiệu suất thấp nhất của phản ứng nung trên là bao nhiêu phần trăm. V.4. Nếu hiệu suất của phản ứng nung trên là 75%, tính hàm lượng phần trăm các chất trong hỗn hợp B. Cho biết S = 32; Fe = 56; O = 16.

.Q

F Lai hóa sp2

F

Lai hóa sp3

F

1,5 điểm

F

Lai hóa sp3d

Tháp đáy tam giác

Không cực vì momen lưỡng cực liên kết bị triệt tiêu

Có cực vì lưỡng cực liên kết không triệt tiêu

Hình chữ T

0,75 điểm

Có cực vì lưỡng cực liên kết không triệt tiêu

1 điểm

A

10 00

B

Tam giác phẳng

0,75 điểm

ÁN

FeO + H2

Fe3O4 + 4H2

Fe2O3 + 3H2

TO

3FeO + H2O (a) Fe + H2O (b)

-L

Fe3O4 + H2

Í-

H

Ó

Câu II: II.1.Cho các phản ứng thuận nghịch sau:

3Fe + 4H2O (c) 2Fe + 3H2O (d)

Biết rằng nước, H2 ở pha khí, các chất còn lại ở pha rắn Hãy biểu thị hằng số cân bằng của phản ứng (a) thông qua hằng số cân bằng của các phản ứng còn lại II.2.Quá trình hoà tan tinh thể ion vào nước bao gồm những quá trình nào? Hãy cho biết những quá trình nào là thu nhiệt, quá trình nào là toả nhiệt. Từ đó mô tả và giải thích hiện tượng khi hoà tan các tinh thể NaOH, MgCl2, NH4NO3 vào từng cốc nước riêng biệt.

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

F

I

G

F

F

N

S

N

H Ư

F

TR ẦN

F

Đ

Đáp án :

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Câu I : Xét các phân tử BF3, NF3 và IF3. Trả lời các câu hỏi sau : I.1. Viết công thức chấm electron Lewis của các chất trên I.2. Dựa vào thuyết lai hóa obitan nguyên tử hãy cho biết tr ạng th ái lai hóa của nguyên tử trung tâm và dạng hình học của mỗi phân tử 1.3. Xác định xem phân tử nào là phân cực và không phân cực. Giải thích kết quả đã chọn

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Đáp án: II.1. 2 điểm Gọi Ka, Kb, Kc, Kd lần lượt là hằng số cân bằng của các phản ứng a,b,c,d tương ứng. Ta có:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

24 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) PH 2O PH 2

PH 2O PH 2

; Kc =

P 4 H 2O P 3 H 2O ; K = d P 4 H2 P 3 H2

K c .K d K b6

H

G

H Ư

N

- Khi cho NaOH, MgCl2 vào cốc nước ta thấy cốc nước nóng lên do ∆Hhirat vượt trội so với ∆Hphân li → ∆Hht < 0

TR ẦN

- Khi hoà tan NH4NO3 vào cốc nước thấy cốc nước lạnh hẳn do ∆Hphân li vượt trội so với ∆Hhidrat → ∆Hht > 0

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Câu III : 4 điểm II.1. Tính pH của dung dịch H2C2O4 0,01M. II.2. Cho từ từ dung dịch C2O42- vào dung dịch chứa ion Mg2+ 0,01M và Ca2+ 0,01M. II.2.1. Kết tủa nào xuất hiện trước. II.2.2. Nồng độ ion thứ nhất còn lại bao nhiêu khi ion thứ hai bắt đầu kết tủa. II.3. Tính pH của dung dịch để 0,001moL CaC2O4 tan hết trong 1 Lít dung dịch đó. Biết H2C2O4 có các hằng số axít tương ứng là pK1 = 1,25; pK2 = 4,27 Tích số tan của CaC2O4 là 10 – 8,60; MgC2O4 là 10 - 4,82 Đáp án: H+ + HC2O4- K1 = 10-1,25 (1) III.1. H2C2O4 1,0 điểm HC2O4H+ + C2O42- K2 = 10-4,27 (2) H2O H+ + OHKw = 10-14 (3) Do Kw << K2 << K1 ⇒ cân bằng (1) xảy ra chủ yếu H2C2O4 H+ + HC2O4- K1 = 10-1,25 C (M) 0,01 [ ] (M) 0,01 – x x x 2 x = 10-1,25 0.01 - x ⇒ x2 + 10-1,25 x - 10-3,25 = 0 GiảI phương trình bậc 2, ta được: x = 8,66 . 10-3 (M) ⇒ pH = 2,06

D

IỄ N

Đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

+

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

li

Đ

→ Nhiệt của quá trinh hoà tan tinh thể ion vào nước là ∆Hht = ∆Hphân ∆Hhidrat của các ion

ẠO

TP

.Q

II.2. 2 điểm - Quá trình hoà tan tinh thể ion vào nước, ta có thể hình dung bao gồm các quá trình như sau: + Quá trình phân li tinh thể ion thành các ion tự do (cation và anion) là quá trình thu nhiệt. (nhiệt phân li, ∆Hphân li > 0) + Quá trình tương tác giữa các ion với nước để tạo thành các ion hidrat hoá là quá trinh toả nhiệt. (nhiệt hidrat hoá, ∆Hhidrat < 0)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ơ

→ Ka =

; Kb =

N

Ka =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

25 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) CaC2O4 Ca2+ + C2O42T1 = 10-8,60 2+ 2MgC2O4 Mg + C2O4 T2 = 10-4,82 Điều kiện để có kết tủa CaC2O4: [Ca2+] [C2O42-] ≥ T1 10-8.60 ⇒ [C2O42-] ≥ = 10-6,60 (M) 10-2 Điều kiện để có kết tủa MgC2O4: [Mg2+] [C2O42-] ≥ T2 10-4.82 ⇒ [C2O42-] ≥ = 10-2,82 (M) 10-2 [C2O42-]1 ≤ [C2O42-]2 nên CaC2O4 kết tủa trước. Khi MgC2O4 bắt đầu kết tủa thì: T1 T2 T1 10-8.60 = ⇒ [Ca2+] = [Mg2+] = 10-2 -4.82 = 10-5,78 (M) 2+ 2+ [Ca ] [Mg ] T2 10

ÀN Đ IỄ N

Phản ứng :

IV.3.

Anot (-) : Zn - 2e = Zn2+ Catot (+) : Ag+ + 1e = Ag

N Ơ H N U Y

.Q TP

H Ư

- Zn | Zn(NO3)2 0,1M || AgNO3 0,1M | Ag +

0,5 điểm 0,5 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đáp án : IV.1.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Câu IV : 4điểm Ở 250C, người ta thực hiện một pin gồm hai nửa pin sau : Ag | AgNO3 0,1 M và Zn | Zn(NO3)2 0,1 M. IV.1. Thiết lập sơ đồ pin. IV.2. Viết các phản ứng tại các điện cực và phản ứng xảy ra khi pin làm việc. IV.3. Tính suất điện động của pin. IV.4. Tính nồng độ các ion khi pin không có khả năng phát điện. E 0 Ag + / Ag = 0,8V Cho: E 0 Zn 2 + / Zn = −0,76V

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

K = T1K2-1 = 10-4,33

Đ

ẠO

1 điểm

G

Ca2+ + HC2O4-

0,001 0,001 (0.001)2 = 10-4,33 C - 0.001 ⇒ C ≈ 10-1,69 (M) ⇒ pH = 1,69

IV.2.

D

1 điểm

TR ẦN

0,5 điểm

Ca2+ + C2O42T1 = 10-8,60 -1 HC2O4 K2 = 104,27

CaC2O4 H + C2O42+

CaC2O4 + H+ C [ ] (M) C – 0,001

0,5 điểm

N

III.3.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

III.2.

Zn + 2 Ag+ = Zn2+ + 2 Ag.

E pin = E catot - E anot = E Ag + / Ag − E Zn 2+ / Zn

1 điểm

= ( 0,8 + 0,059 lg [Ag+] ) - ( -0,76 + 0,059/2 lg [Zn2+] ) = 0,741 - ( - 0,7895 ) = 1,53 V.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

26 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) IV.4. Khi pin không có khả năng phát điện , thì lúc đó E pin = 0. Khi đó phản ứng đạt trạng thái cân bằng : Ta có :

H

Zn + 2 Ag = Zn + 2 Ag 0,1 0,1 (M) 2x x 0,1-2x 0,1 + x

G N

10 −52,9.[ Zn 2+ ] = 1,4.10-27 M.

H Ư

[Ag+] =

Đ

[Zn2+] = 0,1 + 0,05 = 0,15 M

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Câu V: Nung hỗn hợp A gồm sắt và lưu huỳnh sau một thời gian được hỗn hợp rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V1 lít hỗn hợp khí C. Tỷ khối của C so với hidro bằng 10,6. Nếu đốt cháy hoàn toàn B thành Fe2O3 và SO2 cần V2 lít khí oxi. V.1. Tìm tương quan giá trị V1 và V2 (đo ở cùng điều kiện). V.2. Tính hàm lượng phần trăm các chất trong B theo V1 và V2 V.3. Hiệu suất thấp nhất của phản ứng nung trên là bao nhiêu phần trăm. V.4. Nếu hiệu suất của phản ứng nung trên là 75%, tính hàm lượng phần trăm các chất trong hỗn hợp B. Cho biết S = 32; Fe = 56; O = 16.

H

Đáp án:

1 điểm

-L

Í-

Fe + S = FeS Thành phần B gồm có FeS, Fe và có thể có S.

ÁN

FeS + 2HCl = FeCl2 + H2S

TO

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2 Vì MTB = 10,6 . 2 = 21,2 < 34 Nên : trong C có H2S và H2. Gọi x là % của H2 trong hỗn hợp C. (2x + 43(100 – x)) : 100 = 21,2 → x = 40% C ; H2 = 40% theo số mol; H2S = 60%

D

IỄ N

Đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q ẠO

TP

[ Zn 2+ ] 0,1 + x = = 10 52,9 + 2 0,1 − 2 x [ Ag ] ⇒ 0,1 − 2 x ≈ 0 ⇒ x = 0,05M

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Vậy :

Vậy :

N

1 điểm

2+

N

Bđ : Pư : CB:

+

= 10 52,9

U Y

Mặ t khác :

2.( 0 ,8 + 0 , 76 ) 0 , 059

Ơ

Kcb

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

n . ∆E 0

[ Zn 2 + ] = = 10 0, 059 = 10 [ Ag + ]

1 điểm

Đốt cháy B:

1 điểm

4 FeS + 7 O2 = 2 e2O3 + 4 SO2 4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

27 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Có thể có phản ứng : S + O2 = SO2 Thể tích O2 đốt cháy FeS là : (3V1/5).(7/4) = 21V1/20 Thể tích O2 đốt cháy Fe là : (2V1/5).(3/4) = 6V1/20

N

Thể tích O2 đốt cháy FeS và Fe là: 21V1/20 + 6V1/20 = 27V1/20

H

Ơ

Thể tích O2 đốt cháy S là: V2 – (27V1/20) = V2 – 1,35V1.

H Ư

N

G

2V1 .56.100 70V1 % Fe = 5 = % 32(V2 + V1 ) V2 + V1

TR ẦN

32(V2 − 1,35V1 ).100 100V2 − 135V1 = % 32(V2 + V1 ) V2 + V1

%S =

1 điểm

10 00

B

- Nếu dư S so với Fe thì tính hiệu suất phản ứng theo Fe, Fe + S  FeS

Í-

H

Ó

A

3 V1 n FeS .100 5 H= = .100 = 60(%) 2 3 n Fe + n FeS V1 + V1 5 5

-L

H = 60%.

- Nếu dư Fe so với S tính hiệu suất phản ứng theo S.

ÀN

TO

ÁN

3 V1 n FeS .100 n FeS .100 5 H = > = .100 = 60(%) . (do nS < nFe) 2 3 n FeS + n S n Fe + n FeS V1 + V1 5 5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

3V1 .88.100 5280V1 165V1 5 = % FeS = = % 3V1 2V1 + 75 , 2 V 32 ( V − 1 , 35 V ) V 1 2 1 2 + V1 .88 + .56 + 32(V2 − 1,35V1 ) 5 5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

.Q TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

khí ở điều kiện đang xét) S ố mol FeS = ( V1. 3/5 ) : V1mol S ố mol Fe = (V1. 2/5) : V1 mol

N

Nên : V2 ≥ 1,35V

V.2. S ố mol S = (V2 – V1. 1,35) : V1 mol ( Với V1 mol là thể t ích của 1 mol 1 điểm

IỄ N

Đ

- Vậy hiệu suất thấp nhất của phản ứng nung trên là 60%

D

ĐỀ SỐ 5:

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ HÓA HỌC

--------

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

KÌ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI ----- MÔN HÓA ----THỜI GIAN LÀM BÀI: 120 PHÚT

28 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu1: (3đ) 1. X là nguyên tố thuộc nhóm A, hợp chất với hidro có dạng XH3. Electron cuối cùng trên nguyên tử X có tổng 4 số lượng tử bằng 4,5. a) Xác định nguyên tố X, viết cấu hình electron của nguyên tử. b) Ở điều kiện thường XH3 là một chất khí. Viết công thức cấu tạo, dự đoán trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm trong phân tử XH3, oxit bậc cao nhất, hidroxit bậc cao nhất của X.

2XO + Cl

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Câu 4: (2đ) Cho hidrocacbon X tác dụng với dung dịch brom dư được dẫn xuất tetrabrom chứa 75,8% brom (theo khối lượng). Khi cộng brom (1:1) thu được cặp đồng phân cis-trans. 1) Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên của X. 2) Viết phương trình của X với: a) Dung dịch KMnO4 (trong môi trường H2SO4) b) Dung dịch AgNO3/NH3 c) H2O (xúc tác Hg2+/H+) d) HBr theo tỉ lệ 1:2

TO

ÁN

-L

Câu 5: (1đ) A, B, D là các đồng phân có cùng công thức phân tử C6H9O4Cl, thỏa mãn các điều kiện sau :  36,1g A + NaOH dư → 9,2g etanol + 0,4 mol muối A1 + NaCl.  B + NaOH dư → muối B1 + hai rượu (cùng số nguyên tử C) + NaCl  D + NaOH dư → muối D1 + axeton + NaCl + H2O. Hãy lập luận xác định công thức cấu tạo của A, B, D và viết các phương trình phản ứng. Biết rằng D làm đỏ quì tím.

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H Ư

N

Câu 3: (2đ) Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam nhôm trong 280 ml dung dịch HNO3 1M được dung dịch A và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Mặt khác, cho 7,35 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào 500ml dung dịch HCl, được dung dịch B và 2,8 lít khí H2 (đktc). Khi trộn dung dịch A vào dung dịch B thấy tạo thành 1,56 gam kết tủa. a. Xác định tên 2 kim loại kiềm. b. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

G

Đ

ẠO

Câu 2: (2đ) 1) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) Ca +dd Na2CO3 ;b) Na + dd AlCl3 ;c) dd Ba(HCO3)2 + dd NaHSO4 ;d) dd NaAlO2 + dd NH4Cl 2) Có hỗn hợp Na, Ba, Mg. Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng các kim loại ra khỏi hỗn hợp (khối lượng mỗi kim loại vẫn được bảo toàn).

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

2 , ở 5000C có K = 1,63.10-2. Ở trạng thái cân c) Cho phản ứng: 2XOCl p bằng áp suất riêng phần của PXOCl =0,643 atm, PXO = 0,238 atm.  Tính PCl2 ở trạng thái cân bằng.  Nếu thêm vào bình một lượng Cl2 để ở trạng thái cân bằng mới áp suất riêng phần của XOCl bằng 0,683 atm thì áp suất riêng phần của XO và Cl2 là bao nhiêu? 2. So sánh độ lớn góc liên kết trong các phân tử PX3 (X: F, Cl, Br, I). Giải thích?

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Đáp án

điểm

Câu 1: 1.a/ Với hợp chất hidro có dạng XH3 nên X thuộc nhóm IIIA hoặc nhóm VA. TH1: X thuộc nhóm IIIA, ta có sự phân bố e theo obitan: . Vậy e cuối cùng có: 0,25 l=1, m=-1, ms = +1/2 . mà n + l + m + ms = 4,5 → n = 4.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

29 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Cấu hình e nguyên tử: 1s2 2s22p6 3s23p63d10 4s24p1 (Ga) TH2: X thuộc nhóm VA, ta có sự phân bố e theo obitan: . Vậy e cuối cùng có: l=1, 0,25 m= 1, ms = +1/2 . mà n + l + m + ms = 4,5 → n = 2. Cấu hình e nguyên tử: 1s2 2s22p3 (N). b/ Ở đk thường XH3 là chất khí nên nguyên tố phù hợp là Nitơ. Công thức cấu tạo các hợp chất: N

Nguyên tử N có trạng thái lai hóa sp3 N

0,25

0,25

N

Sau khi thêm Cl2 , áp suất cân bằng mới của NOCl : PNOCl = 0,683 atm , tăng 0,04 atm 2

 0,683   .1,63.10-2 = 0,194 atm.  0,198 

H Ư

→ PNO = 0,238 – 0,004 = 0,198 atm → PCl2 = 

0,5 0,25 0,75

0,25x4

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

2/ Độ lớn góc liên kết XPX trong các phân tử PX3 biến đổi như sau: PF3 > PCl3 > PBr3 > PI3 . Giải thích: do bán kính nguyên tử tăng dần từ F → I đồng thời độ âm điện giảm dần nên tương tác đẩy giữa các nguyên tử halogen trong phân tử PX3 giảm dần từ PF3 → PI3. Nên PF3 có góc liên kết lớn nhất, PI3 có liên kết bé nhất. Số đo góc: PF3 PCl3 PBr3 PI3 1040 1020 1000 960 Câu 2: 1/ Hoàn thành phương trình phản ứng: a) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 ; Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2 NaOH b) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ; 3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl Nếu NaOH còn: NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O c) Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaHCO3 + H2O + CO2 hoặc: Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2 d) NaAlO2 + NH4Cl + H2O → NaCl + Al(OH)3 + NH3 2/ Cho hỗn hợp kim loại vào nước dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc lấy phần không tan ta được Mg. 2Na + 2H2O → 2 NaOH + H2 ; Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 - Cho khí CO2 sục vào dung dịch nước lọc ở trên đến dư, tiếp tục đun nóng dung dịch hồi lâu, lọc lấy phần kết tủa BaCO3 tạo thành. NaOH + CO2 → NaHCO3 ; Ba(OH)2 + 2CO2 → Ba(HCO3)2 ; 0

Đ

ÀN

t Ba(HCO3)2 → BaCO3 + H2O + CO2 - Hòa tan BaCO3 trong dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu lấy muối khan và đem điện phân nóng chảy ta được Ba: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2 ; BaCl2 dpnc  → Ba + Cl2 - Dung dịch còn lại cho tác dụng dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch thu lấy muối khan và đem điện phân nóng chảy ta được Na: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 ; 2NaCl dpnc  → 2Na + Cl2 . Câu 3: Phương trình phản ứng Al + 4 HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O (1) 2M + 2HCl → 2MCl + H2 (2) 2M + 2H2O → 2MOH + H2 (3) Ban đầu: n (Al) = 0,06 mol ; n (HNO3) = 0,28 mol ; Sau phản ứng HNO3 còn dư: n(HNO3 dư) = 0,04 mol; Khi cho hỗn hợp 2 kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì xảy ra phản ứng (2) và có thể có (3):

IỄ N D

0,25

G

Đ

ẠO

TP

O Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp2. Hidroxit với hóa trị cao nhất: c/ Phương trình phản ứng: 2NOCl  2NO + Cl2 Kp = 1,63.10-2 (5000C) áp suất cân bằng: 0,643 0,238 ? 2 PNO .PCl2 Ta có: Kp = = 1,63.10-2 → PCl2 = 0,119 atm. 2 PNOCl

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

.Q

O

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

H

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp2.

O

O

O

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ơ H

O

N

N

Oxit cao nhất:

0,25

O

O

U Y

H

N

H H

0,25 0,25 0,125x3 0,25

30 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

0,25 0,25

Ơ

N

0,125x2 0,125

N

H

0,25

0,125

0,25

Đ

Giá trị thỏa mãn: x=8 , y=6. CTPT của X: C8H6 (∆= 6). 0,25 Vì X có khả năng phản ứng với brom thoe tỉ lệ 1:1 và 1:2 chứng tỏ phân tử X có 2 liên kết π kém

COOH

C CH

+ 8KMnO4 + 12H2SO4 → + AgNO3 + NH3 →

+ NH4NO3

2+

+ H2O Hg  → Br C CH3 Br

0,25

0,25

H

Ó

+ 2HBr →

0,25

0,25

A

C CH

10 00

O C CH3

C CH

+ 4K2SO4 + 8MnSO4 + 12H2O

CAg

TR ẦN

C

C CH

0,5

B

5

N

phenyl axetilen.

H Ư

bền và 1 nhân thơm. CTCT của X: Phương trình phản ứng:

G

C CH

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 5: A, B, D có cùng công thức phân tử: C6H9O4Cl (∆=2) A + NaOH → C2H5OH + muối A1 + NaCl 0,2 mol 0,2mol 0,4 mol Từ tỉ lệ số mol các chất cho thấy A là este 2 chức chứa 1 gốc rượu C2H5- và axit tạp chức. CTCT của A: CH3-CH2-OOC-CH2-OOC-CH2-Cl CH3-CH2-OOC-CH2-OOC-CH2-Cl + 3NaOH → C2H5OH + 2 HO-CH2COONa + NaCl B + NaOH → muối B1 + hai rượu + NaCl Vì thuỷ phân B tạo ra 2 rượu khác nhau nhưng có ùng số nguyên tử C, nên mỗi rượu tối thiểu phải chứa 2C. CTCT duy nhất thỏa mãn: C2H5-OOC-COO-CH2-CH2-Cl C2H5-OOC-COO-CH2-CH2-Cl + 3NaOH → NaOOC-COONa + C2H5OH + C2H4(OH)2 + NaCl D + NaOH → muối D1 + axeton + NaCl + H2O Vì D làm đỏ quì tím nên phải có nhóm –COOH, thuỷ phân tạo axeton nên trong D phải có thêm chức este và rượu tạo thành sau thuỷ phân là gemdiol kém bền. CTCT của D: HOOC-CH2-COO-C(Cl)-(CH3)2 HOOC-CH2-COO-C(Cl)-(CH3)2 +3NaOH → NaOOC-CH2-COONa + CH3-CO-CH3 + NaCl + H2O

0,25 0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

80.4 .100 =75,8 → 12x + y = 102 12 x + y + 320

ẠO

CxHy + 2Br2 → CxHyBr4 ; theo giả thiết: %Br =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

0,125

.Q

Theo ptpư: n (M) = n(H2) = 0,25 mol → khối lượng mol trung bình của 2 kim loại: M = 29,4 a) Vì 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp nên Na, K thõa mãn ( 23 < 29,4 < 39) b) Khi trộn 2 dung dịch A và B có kết tủa tạo ra chứng tỏ ban đầu có phản ứng (3),ta có phản ứng: HNO3 + MOH → MNO3 + MNO3 (4) Al(NO3)3 + 3 MOH → Al(OH)3 + 3 MNO3 (5) số mol kết tủa: n Al(OH)3 = 0,02 mol < n Al(NO3)3 . Nên có 2 khả năng: TH1: Al(NO3)3 còn dư → n (MOH) = 0,04 + 0,02.3 = 0,1 mol → n (M)pư (2) = 0,25 – 0,1 = 0,15 → n(HCl) = 0,15 mol → CM (HCl) = 0,3M TH2: MOH còn dư, Al(OH)3 tan trở lại một phần: Al(OH)3 + MOH → M AlO2 + 2H2O (6) n Al(OH)3 tan = 0,06 – 0,02 = 0,04. Từ các pt (4,5,6) ta có: n (MOH) = 0,04 + 0,06.3 + 0,04 = 0,26 mol ( loại – vì lớn hơn số mol M ban đầu). Câu 4: Hidrocacbon X: CxHy

0,25

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

0,25

ĐỀ SỐ 6: (Đề này gồm có 3 trang)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

31 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) CÂU I (4 điểm) I.1. Viết công thức cấu tạo Lewis, nêu trạng thái lai hóa và vẽ dạng hình học của các phân tử sau: (a) B2H6 (b) XeO3 (c) Al2Cl6 Giải thích vì sao có Al2Cl6 mà không có phân tử B2F6?

Ơ

N

I.2.

.Q

ẠO

lọc nhanh kết tủa AgCl cân được 2,1525 gam. Cho biết muối crom nói trên tồn tại dưới dạng phức chất.

Đ

I.3.1. Hãy xác định công thức của phức chất đó.

G

I.3.2. Hãy xác định cấu trúc (trạng thái lai hóa, dạng hình học) và nêu từ tính của phức chất

H Ư

N

trên.

II.1. Uran là một nguyên tố phóng xạ tự nhiên.

TR ẦN

CÂU II (4 điểm)

B

II.1.1. Một trong các hạt nhân dưới đây được hình thành từ dãy phóng xạ bắt đầu bằng 238 . Hỏi 92 U 236 234 228 224 224 220 215 212 221 hạt nhân đó là hạt nhân nào? U, U, Ac, Ra, Rn, Ra, Po, Pb, Pb. Vì sao?

Ó

A

10 00

II.1.2. Tìm số hạt α và β được phóng ra từ dãy phóng xạ bắt đầu bằng 238 để tạo thành nguyên tố 92 U X. Biết rằng nguyên tử của nguyên tố X có bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng là n=6, l=1, m=0 và s=+1/2; Tỷ lệ giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử X là 1,5122.

-L

Í-

H

1 3 N2(k) + H2(k)  NH3(k) có hằng số cân bằng ở 4000C là 1,3.10-2 và ở 5000C 2 2 là 3,8.10-3. Hãy tính ∆H0 của phản ứng trên.

II.2. Cho phản ứng:

ÁN

II.3. Xét phản ứng: CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k). ∆H0298K (Kcal/mol) = 42,4. ∆S0298K (cal/mol.K)= 38,4. của khí quyển thì ở nhiệt độ nào đá vôi bắt đầu bị nhiệt phân.

Trong điều kiện áp suất

ÀN

CÂU III (4 điểm)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

I.3. Hòa tan 2,00 gam muối CrCl3.6H20 vào nước, sau đó thêm lượng dư dung dịch AgNO3 và

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

I.2.2. So sánh và giải thích ngắn gọn độ phân cực (momen lưỡng cực) của các chất sau: NH3, NF3, BF3.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

I.2.1. Trình bày cấu tạo của các ion sau: O +2 , O 22− theo thuyết MO (cấu hình electron, công thức cấu tạo). Nhận xét về từ tính của mỗi ion trên.

D

IỄ N

Đ

III.1. Hoàn thành các phương trình phản ứng (a, b) dạng ion thu gọn và (c, d) dạng phân tử: (a). ? + ? + HCO3- → BaCO3↓+ ? + H2O. (b). H3O+ + MgCO3 → Mg2- + HCO3- + ... (c). NaHS + CuCl2 → CuS↓ + ? + ? (d). NH4HSO4 + Ba(OH)2 → ..... III.2. Dung dịch A chứa hỗn hợp MgCl2 10 −4 M và FeCl3 10 −4 M. Tìm trị số pH thích hợp để tách Fe3+ ra khỏi dung dịch A dưới dạng kết tủa hidroxit. Cho biết tích số hòa tan: −11 −38 KS(Mg(OH)2) = 1,12.10 và KS(Fe(OH)3) = 3,162.10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

32 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) III.3. Dung dịch A gồm có H2SO4 0,05 M; HCl 0,18 M; CH3COOH 0,02 M. Thêm NaOH vào dung dịch A đến nồng độ của NaOH đã thêm vào là 0,23 M thì dừng thu được dung dịch A1. III.3.1. Tính nồng độ các chất trong dung dịch A1. III.3.3. Tính độ điện ly của CH3COOH trong dung dịch A1. Ka(HSO − )= 10-2 ; Ka(CH3COOH) = 10-4,75 4

H ẠO

IV.1.2. Thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp A thấy xuất hiện màu tím xanh của H3CrO8. Hãy viết phương trình phản ứng dạng ion.

N

G

Đ

IV.2. Lượng 0,18 gam một đơn chất R tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc thu được khí A. Thu toàn bộ khí A vào dung dịch nước vôi dư thì nhận được 5,1 gam kết tủa. Xác định đơn chất R.

Cho biết: các cặp oxi-hóa khử Cu2+/Cu, I 3− /3I − và Cu+/Cu có thế khử chuẩn lần lượt là E 10 =

H Ư

IV.3.

0,34v và E 02 = 0,55v; E 30 = 0,52v và tích số hòa tan của CuI là KS= 10 −12

10 00

B

IV.3.2. Tính suất điện động của pin.

TR ẦN

IV.3.1. Thiết lập sơ đồ pin sao cho khi pin hoạt động xãy ra phản ứng: 2Cu2+ + 5I-  2CuI↓ + I 3−

CÂU V (4 điểm)

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Chất X ở dạng tinh thể màu trắng có các tính chất sau: •Đốt X ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. •Hòa tan X vào nước được dung dịch A, cho khí SO2 đi từ từ qua dung dịch A thấy xuất hiện màu nâu. Nếu tiếp tục cho SO2 qua thì màu nâu biến mất thu được dung dịch B; thêm một ít HNO3 vào dung dịch B , sau đó thêm dư dung dịch AgNO3 thấy tạo thành kết tủa màu vàng. •Hòa tan X vào nước, thêm một ít dung dịch H2SO4 loãng và KI thấy xuất hiện màu nâu và màu nâu bị biến mất khi thêm Na2S2O3.

TO

V.1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra dạng ion. V.2. Để xác định công thức phân tử của X người ta hòa tan hoàn toàn 0,1 g X vào nước thêm dư KI và vài ml H2SO4 loãng, lúc đó đã có màu nâu, chuẩn độ bằng Na2S2O3 0,1 M tới mất màu tốn hết 37,4 ml dung dịch Na2S2O3. Tìm công thức phân tử của X.

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

IV.1.1. Có hiện tượng gì xãy ra? Viết phương trình dạng ion.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

.Q

Thêm NaOH dư vào dung dịch Cr2(SO4)3. Thêm tiếp H2O2 đến dư được hỗn hợp A.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ơ

Cho:

CÂU IV (4 điểm) IV.1.

N

III.3.2. Tính pH của dung dịch A1.

D

IỄ N

Đáp án:

CÂU I (4 điểm) I.1. Viết công thức cấu tạo Lewis, nêu trạng thái lai hóa và vẽ dạng hình học của các phân tử sau: (a) B2H6 (b) XeO3 (c) Al2Cl6 Giải thích vì sao có Al2Cl6 mà không có phân tử B2F6?

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

33 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) I.2.

Ơ

I.2.2. So sánh và giải thích ngắn gọn độ phân cực (momen lưỡng cực) của các chất sau: NH3, NF3, BF3.

N

I.2.1. Trình bày cấu tạo của các ion sau: O +2 , O 22 − theo thuyết MO (cấu hình electron, công thức cấu tạo). Nhận xét về từ tính của mỗi ion trên.

H

I.3. Hòa tan 2,00 gam muối CrCl3.6H20 vào nước, sau đó thêm lượng dư dung dịch AgNO3 và

.Q

trên.

H

H

Xe

H

N

B

H

H

B lai hãa sp 3, ph©n tö B 2H 6 gßm 2 tø diÖn lÖch cã 1 c¹nh chung,

O

O

TR ẦN

O

H

G

B

Điểm (4,0đ)

Đ

ẠO

Nội dung

H Ư

Câu I I.1.

liªn kÕt BHB lµ liªn kÕt 3 t©m vµ 3

Xe lai hãa sp

ph©n tö

chØ cã 2 electron, 1 electron cña

d¹ng th¸p tam gi¸c

H vµ 1 electron cña B.

(a) (0,25 điểm)

B

(b) (0,25 điểm) Cl

Al Cl

A

Al Cl

Ó

Cl

H

Al lai hãa sp 3 , ph©n tö Al 2Cl 6 gßm 2 tø diÖn lÖch

Í-

cã 1 c¹nh chung, cã 2 liªn kÕt cho nhËn ®−îc

-L

t¹o thµnh do cÆp e kh«ng liªn kÕt cña Cl vµ obitan trèng cña Al.Trong Al

2 Cl 6

Có phân tử Al2Cl6 vì nguyên tử Al đạt cấu trúc bát tử vững bền. Không có phân tử B2F6 vì: phân tử BF3 bền do có liên kết pi không định chỗ được tạo thành giữa obitan trống của B với cặp electron không liên kết của F và kích thước của nguyên tử B bé so với nguyên tử F nên tương tác đẩy giữa 6 nguyên tử F lớn làm cho phân tử B2F6 trở nên kém bền.

10 00

Cl

Cl

nguyªn tö Al

ÁN

®¹t ®−îc cÊu tróc b¸t tö v÷ng bÒn.

(0,25 điểm)

TO

(c) (0,25 điểm)

(1đ)

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

I.3.2. Hãy xác định cấu trúc (trạng thái lai hóa, dạng hình học) và nêu từ tính của phức chất

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

I.3.1. Hãy xác định công thức của phức chất đó.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

lọc nhanh kết tủa AgCl cân được 2,1525 gam. Cho biết muối crom nói trên tồn tại dưới dạng phức chất.

D

IỄ N

I.2. I.2.1.

O +2 : (σ s ) 2 ( σ s ) 2 (σ z ) 2 (π x ) 2 = (π y ) 2 (π x ) 1= (π y ) *

lk

lk

lk

*

lk

*

O

O

O

O

0,25đ 2

O : (σ ) ( σ ) (σ ) (π ) = (π ) (π ) = (π ) 2− 2

lk s

2

* s

2

lk z

2

lk x

2

lk y

2

* x

2

* y

2

0,25đ

O +2 có electron độc thân nên thuận từ. O 22 − không có electron độc thân nên 0,25đ ngịch từ.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

34 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) I.2.2.

H

(0,25 đ)

3d

3

4s

24

Cr3+ : [Ar] 3d3 Cl

H2O

4p

G

Cr3+ (1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3) →

N

24

900

H2O

(0,75 đ)

A

Ar

TR ẦN

H 2O

3 2

Cr lai hãa sp d

(0,25đ)

900

H2O

B¸t diÖn ®Òu

H 2O

(0,25đ)

B

Phøc thuËn tõ

(0,75đ)

Đ

ẠO

n(AgCl) = (2,1525:143,5) = 0,015; n(CrCl3 . 6H2O) = (2:266,5) = 7,5.10-3 n(Cl- tạo phức) = 3(7,5.10-3) - 0,015 = 7,5.10-3 Trong phân tử phức chất tỷ lệ mol Cl − : Cr3+ = (7,5.10-3) : (7,5.10-3) = 1:1 Công thức của phức: [Cr(H2O)5Cl]2+

10 00

CÂU II (4 điểm)

II.1. Uran là một nguyên tố phóng xạ tự nhiên.

Í-

H

Ó

A

II.1.1. Một trong các hạt nhân dưới đây được hình thành từ dãy phóng xạ bắt đầu bằng 238 92 U . Hỏi 236 234 228 224 224 220 215 212 221 hạt nhân đó là hạt nhân nào? U, U, Ac, Ra, Rn, Ra, Po, Pb, Pb. Vì sao?

TO

ÁN

-L

II.1.2. Tìm số hạt α và β được phóng ra từ dãy phóng xạ bắt đầu bằng 238 để tạo thành nguyên tố 92 U X. Biết rằng nguyên tử của nguyên tố X có bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng là n=6, l=1, m=0 và s=+1/2; Tỷ lệ giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử X là 1,5122.

1 3 N2(k) + H2(k)  NH3(k) có hằng số cân bằng ở 4000C là 1,3.10-2 và ở 5000C 2 2 là 3,8.10-3. Hãy tính ∆H0 của phản ứng trên.

II.2. Cho phản ứng:

D

IỄ N

Đ

II.3. Xét phản ứng: CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k). ∆H0298K (Kcal/mol) = 42,4. ∆S0298K (cal/mol.K)= 38,4. của khí quyển thì ở nhiệt độ nào đá vôi bắt đầu bị nhiệt phân.

Trong điều kiện áp suất

Câu Nội dung II II.1.1. Chỉ có sự phân rã α làm thay đổi số khối và hạt nhân AZ X được hình thành 234 từ 238 U. 92 U phải có hiệu số (238-A) chia hết cho 4. Suy ra hạt nhân đó là

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

(0,25 đ)

Ơ

(0,75đ) Ph©n tö d¹ng tam gi¸c ®Òu C¸c vect¬ momen l−ìng cùc cña c¸c liªn kÕt triÖt tiªu lÉn nhau(tæng b»ng kh«ng) ph©n tö kh«ng ph©n cùc.

H Ư

I.3.2.

N

F

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

(0,25 đ)

http://daykemquynhon.ucoz.com

F

F

C¸c vect¬ momen l−ìng cùc cña c¸c liªn kÕt vµ cÆp electron kh«ng liªn kÕt ng−îc chiÒu nªn momen l−ìng cùc cña ph©n töbÐ h¬n NH3.

C¸c vect¬ momen l−ìng cùc cña c¸c liªn kÕt vµ cÆp electron kh«ng liªn kÕt cïng chiÒu nªn momen l−ìng cùc cña ph©n tö lín nhÊt.

I.3.1.

F

F

.Q

H H

TP

H

F

N

N

Điểm (4.0đ) (0,50đ)

35 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Ơ

H Ư

CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k). = 42,4. ∆S0298K (cal/mol.K)= 38,4. Áp suất khí quyển = 1 atm ⇒ KP = P CO 2 = 1

∆H0298K (Kcal/mol)

TR ẦN

II.3.

(1,0đ)

Ó

A

10 00

B

∆G0 = ∆H0 - T∆S0 = - RTlnKP = 0 ∆H 0 42,4.10 −3 cal / mol ⇒T= = =1104,2K ∆S0 38,4 cal / mol.K Vậy trong điều kiện áp suất khí quyển đá vôi bắt đầu bị nhiệt phân ở 1104,2K hay 1104,2 - 273 = 831,20C

H

CÂU III (4 điểm)

ÁN

-L

Í-

III.1. Hoàn thành các phản ứng (a, b) dạng ion thu gọn và (c, d) dạng phân tử: (a). ? + ? + HCO3- → BaCO3↓+ ? + H2O. (b). H3O+ + 2MgCO3 → Mg + HCO3 + ... (c). NaHS + CuCl2 → CuS↓ +?+? (d). NH4HSO4 + Ba(OH)2 → .....

D

IỄ N

Đ

ÀN

III.2. Dung dịch A chứa hỗn hợp MgCl2 10 −4 M và FeCl3 10 −4 M. Tìm trị số pH thích hợp để tách Fe3+ ra khỏi dung dịch A dưới dạng kết tủa hidroxit. Cho biết tích số hòa tan: −11 −38 KS(Mg(OH)2) = 1,12.10 và KS(Fe(OH)3) = 3,162.10

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

U Y

.Q ẠO

− 1,229.8,314.673.773 = 53,2 kJ/mol − 100

N

− ∆H =

(1,0đ)

G

Hệ thức Arrehnius:

k 2 − ∆H T1 − T2 3,8.10 −3 = = = −1,229 . k1 R T1 .T2 1,3.10 − 2

(0,25đ)

(0,75đ)

2

lg

N

Pb

H

206 82

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1

(0,50đ)

TP

Có n=6; l=1; m=0, s=+1/2 ⇒ Phân lớp sau chót Cấu hình electron lớp ngoài cùng: 6s2 4f14 5d10 6p2 Cấu hình electron của X: [Xe] 6s2 4f14 5d10 6p2 ⇒ ZX = 82 N Tỷ lệ =1,5122 ⇒ N = 1,5122.82 = 124; A = 124 + 82 = 206 ⇒ Z Gọi x là số hạt α , y là số hạt β 206 4 0 Sơ đồ phân rã phóng xạ: 238 92 U → 82 Pb + x ( 2 He) + y ( −1 e) Bảo toàn số khối: 206 + 4x = 238 ⇒ x= 8 Bảo toàn điện tích: 82 + 2x - y = 92 y=6 ½ N2 + ½ H2  NH3 -2 0 Ở 400 C có k = 1,3 . 10 ; ở 500 0 C có k = 3,8 . 10-3

Đ

II.2.

6p2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

II.1.2.

III.3. Dung dịch A gồm có H2SO4 0,05 M; HCl 0,18 M; CH3COOH 0,02 M. Thêm NaOH vào dung dịch A đến nồng độ của NaOH đã thêm vào là 0,23 M thì dừng thu được dung dịch A1. III.3.1. Tính nồng độ các chất trong dung dịch A1. III.3.2. Tính pH của dung dịch A1. III.3.3. Tính độ điện ly của CH3COOH trong dung dịch A1. Ka(HSO − )= 10-2 ; Ka(CH3COOH) = 10-4,75 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Cho:

36 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Điểm (2,0đ) (0,25đ)

(a). Ba2+ + 2OH − +2HCO 3− → BaCO3 + CO 32− + 2H2O (b). H3O+ + MgCO3 → Mg2+ + HCO − + H2O 3 (c). NaHS + CuCl2 → CuS + NaCl + HCl (d). NH4HSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + NH3 + H2O Để tách hết Fe3+ ở dạng kết thì : không có Mg(OH)2 và [Fe3+] ≤ 10-6.

G

(0,50)

H Ư

H2SO4 → H + + HSO − 4 0,05 0,05 0,05 + HCl → H + Cl − 0,18 0,18 NaOH → Na+ + OH − 0,23 0,23

B

TR ẦN

III.3. III.3.1

10 00

(0,5đ)

Í-

HSO −  H + + SO424

(1)

-L

III.3.2.

H

Ó

A

H + + OH − → H2O 0,23 0,23 Dung dịch A1: HSO − 0,05M; CH3COOH 0,02M; Na+ 0,23M; Cl − 0,18M 4

ÁN

0,05M

TO

0,05-x

Đ

x

x

CH3COOH  CH3COO − + H +

(2)

0,02M H2O  H + + OH − Ka 1 10 −2 = −4 , 75 = 555 〉 100 Ka 2 10

(3)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

Đ

−14

10 1,12.10 −11 = 3,35.10 −4 ⇒ [H + ] > ⇒ pH < 10,5 −4 3,35.10 −4 10 Vậy: 3,5 ≤ pH < 10,5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 −14 = 0,32.10 −3 ⇒ pH ≥ 3,5 −11 3,162.10

N

⇒ [OH-]<

(0,25đ)

TP

− 3

ẠO

[OH ]

3,162.10 −38 = 3,162.10 −11 10 −6

≤ 10-6 ⇒[OH-] ≥

Không có Mg(OH)2↓: [Mg2+].[OH-] 2 <1,12.10 −11

IỄ N D

3,162.10 −38

⇒ [H + ] ≤

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ [Fe3+] =

U Y

Tách hết Fe3+: [Fe3+] ≤ 10-6 và Ks Fe ( OH )3 = [Fe3+].[OH-] 3 = 3,162.10-8

Ơ

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

N

(0,25đ)

H

III.2.

Nội dung

N

Câu III III.1.

(1,0đ)

⇒ cân bằng (1) là chủ yếu

Ka1.Ca1 = 10-2.0,05 > 2.10-3 ⇒ bỏ qua sự điện ly của H2O Ca 1 0,05 = 〈 380 Ka 1 10 − 2 Xét cân bằng (1):

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

(0,5đ)

37 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) x2 =10 − 2 ⇒ x = 0,018 và pH = -lg 0,018 = 1,74 0,05 − x

%

.Q

Đ

IV.1.2. Thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp A thấy xuất hiện màu tím xanh của H3CrO8. Hãy viết phương trình phản ứng dạng ion.

H Ư

N

G

IV.2. Lượng 0,18 gam một đơn chất R tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc thu được khí A. Thu toàn bộ khí A vào dung dịch nước vôi dư thì nhận được 5,1 gam kết tủa. Xác định đơn chất R. Cho biết: các cặp oxi-hóa khử Cu2+/Cu, I 3− /3I − và Cu+/Cu có thế khử chuẩn lần lượt là E 10 =

IV.3.

TR ẦN

0,34v và E 02 = 0,55v; E 30 = 0,52v và tích số hòa tan của CuI là KS= 10 −12

10 00

IV.3.2. Tính suất điện động của pin.

Nội dung

Điểm (4,0đ)

A

Câu IV

H

Ó

Cr3+ + 3OH − → Cr(OH)3↓ Cr(OH)3 + OH − → CrO - + 2H2O

Í-

2 − + 4OH → CrO42- + 3e- + 2H2O 2 H2O2 + 2e- → 2OH − 2OH − + 2CrO - + 3H2O2 → 2CrO42- + 4H2O 2

x 2 x 3

(0,5đ)

ÁN

CrO -

-L

IV.1 IV.1.1.

B

IV.3.1. Thiết lập sơ đồ pin sao cho khi pin hoạt động xãy ra phản ứng: 2Cu2+ + 5I-  2CuI↓ + I 3−

Có kết tủa xanh lá cây; kết tủa tan tạo dung dịch màu vàng tươi. Thêm H2SO4 đặc: 2CrO42- + 2H + → Cr2O72- + H2O

D

IỄ N

Đ

ÀN

IV.1.2.

IV.2.

Cr2O72- + 9H2O → H3CrO8 + 14e- + 12 H +

2 H + + H2O2 + 2e- → 2H2O Cr2O72- + 7H2O2 + 2H + → 2H3CrO8 + 5H2O

x 1 x 7

Xét R là kim loại hoặc phi kim không phải cacbon hay lưu hùynh: R → R +x + xe(1)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

IV.1.1. Có hiện tượng gì xãy ra? Viết phương trình dạng ion.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Thêm NaOH dư vào dung dịch Cr2(SO4)3. Thêm tiếp H2O2 đến dư được hỗn hợp A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

0,018.y =10 − 4, 76 ⇒ y = 1,93.10 −5 và α = 9,65.10 −2 (0,02 − y)

CÂU IV (4 điểm) IV.1.

Ơ

(0,5đ)

U Y

Ka2 =

N

CH3COOH  CH3COO − + H + 0,02 0,018 (0,02 - y) y 0,018

III.3.3.

H

Ka1 =

(0,5đ)

(0,5đ)

38 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

N Ơ H

3I −  I 3− + 2eCu2+ + 2e-  Cu Cu+ + 1e-  Cu

Sự oxi hóa (anod): Sự khử:

0

10 00

B

CuI  Cu + I −

A

Ó H

ÁN

-L

Í-

Kc = K1.K2.K3 = 10

K S−1 (3) E0C 0,059

Cu2+ + I − + 1e-  CuI K − − 2+ − (-) Pt  I 3 , I CuI , Cu , I  Pt (+)

Sơ đồ pin:

IV.3.2.

+

E1 E02

10

E 0C 0 , 059

= 10

2.0, 034 0, 059

2.E10 0,059

. 10

−E02 0,059

(a) (1) (2)

(0,5đ)

(c) (0,5đ)

. K S−1

−0 , 52

.10 0, 059 .1012 = 1014, 72

(0,5đ)

E 0C = 0,059.14,72 = 0,868 (v)

E(pin) = Ec - Ea = 0,868 - 0,550 = 0,318 v

ÀN

CÂU V (4 điểm)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Đ

G

TR ẦN

IV.3. IV.3.1.

H Ư

N

(0,5đ)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q

(0,5đ)

TP

0,18 0,18 x R R S +6 + 2e→ S +4 (2) 0,085 0,0425 SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O (3) 5,1 0,0425 = 0,0425 120 0,18 Bảo toàn số electron: x = 0,085 ⇒ R = 2,112x . Loại. R Xét R là S: Sự oxi hóa: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O (4) 0,005625 0,016875 Khối lượng kết tủa: 0,016875.120 = 2,025 g < 5,1 g. Loại. Xét R là cacbon: C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O (5) 0,015 0,015 0,030 SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O (6) (7) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O Khối lượng kết tủa: 0,015.100 + 0,03.120=5,1 gam. Thích hợp với đề ra. Vậy R là cacbon. Phản ứng xảy ra: 2Cu2+ + 5I −  2CuI↓ + I 3−

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

D

IỄ N

Đ

Chất X ở dạng tinh thể màu trắng có các tính chất sau: •Đốt X ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. •Hòa tan X vào nước được dung dịch A, cho khí SO2 đi từ từ qua dung dịch A thấy xuất hiện màu nâu. Nếu tiếp tục cho SO2 qua thì màu nâu biến mất thu được dung dịch B; thêm một ít HNO3 vào dung dịch B , sau đó thêm dư dung dịch AgNO3 thấy tạo thành kết tủa màu vàng. •Hòa tan X vào nước, thêm một ít dung dịch H2SO4 loãng và KI thấy xuất hiện màu nâu và màu nâu bị biến mất khi thêm Na2S2O3.

V.1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra dạng ion.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

39 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(1,25đ)

(4) (5)

H Ư

N

I2 + 2Na2S2O3 → 2NaI + Na2S4O6 -3 1,87.10 ← 3,74.10-3 Số mol Na2S2O3 = 0,1.0,0374 = 3,74.10-3 Theo (5) ⇒ Số mol I2 = ½(Số mol Na2S2O3) = 1,87.10-3

G

Đ

IO −x + (2x-1) I − + 2x H + → x I2 + x H2O

1

Theo (4) ⇒ Số mol IO −x =

x

1

TR ẦN

V.2.

(số mol I2) =

x

.1,87.10-3

0,1 1 = .1,87.10-3 23 + 127 + 16 x x 0,1. x = 1,87.10-3 150 + 16 x 0,1x = 0,2805 + 0,02992x x=4 Công thức phân tử của X: NaIO4

B

10 00

(1,75đ)

Í-

H

Ó

A

-L

ĐỀ SỐ 7:

ÁN

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

TO

Câu I: (4,0 điểm) 1. So sánh, có giải thích. a. Độ lớn góc liên kết của các phân tử: • CH4; NH3; H2O. • H2O; H2S. b. Nhiệt độ nóng chảy của các chất : NaCl; KCl; MgO c. Nhiệt độ sôi của các chất : C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH 2. 137Ce tham gia phản ứng trong lò phản ứng hạt nhân, có chu kì bán hủy 30,2 năm. 137Ce là một trong những đồng vị bị phát tán mạnh ở nhiều vùng của châu Âu sau tai nạn hạt nhân Trecnibun. Sau bao lâu lượng chất độc này còn 1% kể từ lúc tai nạn xảy ra.

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

(2) (3)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

I2 + 2H2O + SO2 → 2I − + SO42- + 4H + Ag + + I − → AgI

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

V.2. Để xác định công thức phân tử của X người ta hòa tan hoàn toàn 0,1 g X vào nước thêm dư KI và vài ml H2SO4 loãng, lúc đó đã có màu nâu, chuẩn độ bằng Na2S2O3 0,1 M tới mất màu tốn hết 37,4 ml dung dịch Na2S2O3. Tìm công thức phân tử của X. Câu V Nội dung Điểm (4,0đ) V.1. X cháy cho ngọn lửa màu vàng ⇒ thành phần nguyên tố của X có natri. Dung dịch X tác dụng với SO2 đến dư thu được dung dịch B tạo kết tủa vàng với AgNO3 ⇒ thành phần nguyên tố của X có iot. (1,0đ) Phản ứng của X với SO2 chứng minh X có tính oxi hóa. Từ lập luận trên X có cation Na+ và anion IO −x Đặt công thức của X là NaIOx. Phản ứng dạng ion: 2 IO −x +(2x-1) SO2 + 2(x-1) H2O → (2x-1) SO42- + I2 + (4x-4) H + (1)

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

ĐÁP ÁN 1. (2,0điểm) a. CH4 > NH3 > H2O

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25 điểm

40 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

H

G

0, 25 điểm

0, 25 điểm

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

3.So sánh nhiệt độ sôi của các chất: C2H5Cl < C2H5OH < CH3COOH Giải thích: -C2H5Cl không có liên kết hiđro -Liên kết hidro giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử rượu. C2H5 – O … H – O H C 2H 5 O…H–O CH3 – C C – CH3 O–H…O

TO

ÁN

-L

Í-

H

2. 2,0điểm Áp dụng công thức: 1 N 2,3 N o 2,3 N o K = ln o = lg ⇒t= lg t N t N K N 0,693 2,3T N o Mà k = ⇒t= lg T 0,693 N 2,3.30,2 N o 2,3.30,2 2,3.30,2.2 ⇒t= lg = . lg 100 = = 200,46 (năm) N 0,693 0,693 0,693 o 100 Vậy sau 200,46 năm thì lượng chất độc trên còn 1% kể từ lúc tai nạn xảy ra.

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

D

IỄ N

Đ

0,5 điểm

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,25 điểm

Đ

ẠO

TP

.Q

0, 25 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0, 25 điểm

N

c. So sánh nhiệt độ nóng chảy của các chất: MgO > NaCl > KCl Giải thích: bán kính ion K+ > Na+ Điện tích ion Mg2+ > Na+ và O2- > Cl(Năng lượng phân li tỉ lệ thuận với điện tích ion và tỉ lệ nghịch với bán kính ion)

U Y

0,25 điểm

Ơ

0,25 điểm

b. H2O > H2S Giải thích: Vì độ âm điện của O > S, độ âm điện của nguyên tử trung tâm càng lớn sẽ kéo mây của đôi e- liên kết về phía nó nhiều hơn làm tăng độ lớn góc liên kết.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Giải thích: H | C N H O H | H H H H H H Số cặp e chưa tham gia liên kết càng nhiều càng đẩy nhau, góc liên kết càng nhỏ.

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Câu II: (4,0 điểm) 1. Đối với các phân tử có công thức tổng quát AXn (n ≥ 2 ), làm thế nào để xác định phân tử đó phân cực hay không phân cực ? 2.Cho phản ứng : CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) Cho biết : ở 298oK, ∆ Hopư = +178,32 kJ ; ∆ So = +160,59 J/K

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

41 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

N Ơ H

0,5 điểm 0,5 điểm

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ĐÁP ÁN

ÁN

1. (2điểm) PbI2 dễ tan trong nước nóng vì quá trình hòa tan PbI2 thu nhiệt lớn:

TO

∆H > 0 PbI2 ↔ Pb2+ + 2ICòn khi để nguội thì xảy ra quá trình ngược lại, tỏa nhiệt ( ∆ H < 0). Vì quá trình nguôi từ từ, số mầm kết tinh ít, nên tinh thể được tạo thành dễ dàng. Nếu làm nguội nhanh sẽ thu được dạng bột vàng PbI2. 2. (2điểm) Gọi C là nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 Ta có: H2SO4 → H+ + HSO4C C C mol/l HSO4H+ + SO42Co C C 0 [] C–y C+y y Ta có [H+] = C + y = 10-2 = 0,01

Đ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

N

H Ư

0,5 điểm

B

TR ẦN

0,5 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

U Y

.Q

0,5 điểm

Câu III: (4,0 điểm) 1.Hãy giải thích tại sao PbI2 ( chất rắn màu vàng) tan dễ dàng trong nước nóng, và khi để nguội lại kết tủa dưới dạng kim tuyến óng ánh ? 2.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,01 M cần dùng để trung hòa hoàn toàn 10ml dung dịch H2SO4 có pH = 2. Biết HSO4- có pKa = 2.

IỄ N D

0,5 điểm

ẠO

(2điểm) ∆G0298 = ∆H0 – T∆S0 T = 273 + 25 = 298 ∆G0298 = 178,32 x 10-3 J - [ 298 K x 160,59J/K] = + 130,46 KJ. ∆G0298 > 0 : Phản ứng không tự diễn biến ở 25OC , ở nhiệt độ này chỉ có phản ứng nghịch tự diễn biến Vì ∆S0 >0 nên – T∆S0 < 0, khi T tăng , ∆G0 càng bớt dương, càng tiến tới khả năng tự diễn biến . b. ∆G01123 T = 273 + 850 = 1123 ∆G01123 = ∆H0 – T∆S0 ∆G01123 = 178,32 x 10-3 J - [ 1123 K x 160,59J/K] = - 2022,57 J ∆G01123 < 0 : Phản ứng tự diễn biến ở 850OC.

Đ

2.

0,5 điểm 0,5 điểm

TP

ĐÁP ÁN 1. (2điểm) Muốn xác định một phân tử có cực hay không, trước hết cần phải biết sự sắp xếp của các nguyên tử trong phân tử(dạng hình học của phân tử) Momen lưỡng cực (đo độ phân cực) là một đại lượng có độ lớn và có chiều. Trong phân tử, nếu các liên kết phân cực được sắp xếp đối xứng nhau, momen lưỡng cực có cùng độ lớn và ngược chiều.Chúng sẽ triệt tiêu nhau và phân tử không phân cực. Ngược lại nếu các lực không cân bằng, phân tử sẽ có cực.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

a. Phản ứng có tự diễn biến ở 25oC không ? Khi tăng nhiệt độ, ∆ G của phản ứng sẽ thay đổi như thế nào? b. Phản ứng có tự diễn biến ở 850oC không ?

0,5 điểm

0,5 điểm

42 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 0,5 điểm

(C + y ) y = 0,01 C−y

[HSO 4 ] 0,01(0,01 − C ) Hay = 0,01 C − 0,01 + C 2 C = 0,0067 M = .10-2 M 3 Phản ứng trung hòa: H2SO4 + 2NaOH = Na2SO4 + 2H2O nNaOH = 2 n H 2 SO4 = 2.0,01.0,0067 = 1,34.10-4 mol

0,5 điểm

Ơ H N

1,34.10 −4 = 1,34.10-2 l = 13,4 ml −2 10 Câu IV: (4,0 điểm) 1.Hãy tìm các chất thích hợp trong các sơ đồ sau và viết các phương trình phản ứng. Cho biết S là lưu huỳnh, mỗi chữ cái còn lại là một chất. S + A  X S + B Y Y + A  X + E X + D  Z X + D + E  U + V Y + D + E  U + V Z + E  U + V 2.Tính độ phân li của N2O4 ở 25oC, 1atm. Biết sự phân li xảy ra theo phản ứng: N2O4 2NO2 Khi cho 1,6 gam N2O4 phân li trong 1 bình kín thu 500ml ở 760 mmHg. ĐÁP ÁN 1. (2,0điểm) X là SO2, Y là H2S

0,5 điểm

A

0,25điểm

Ó

o

H

t H2S S + H2 → 3 to H2S + O2dư → SO2 + H2O 2

-L

Í-

0,25điểm

ÁN

SO2 + Cl2  SO2Cl2 ( hoặc thay Cl2 bằng Br2) SO2 + Cl2 + H2O  2HCl + H2SO4 H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl SO2Cl2 + 2H2O  2HCl +H2SO4 2. (2,0điểm) N2O4 → 2NO2 a mol αa 2αa a(1- α ) 2αa 1,6 -Số mol N2O4 cho vào bình a = = 0,0174 mol 92 PV 1.0,5 -Số mol hỗn hợp sau = a(1 + α ) = = = 0,02045 RT 22,4 .298 273

TO

0,25điểm

0,5điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

o

t S + O2 → SO2

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

VddNaOH =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

-

=

N

Và Ka =

U Y

2-

.Q

[H + ][SO 4 ]

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5điểm

0,5điểm 0,5điểm

43 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 0,5điểm

⇒ α = 0,175

Cl

0,5 điểm

Cl

0,5 điểm

Al

Ó

A

Cl

TO

ÁN

-L

Í-

H

Do có liên kết phối trí, lớp vỏ e ngoài cùng của nhôm đạt tới bát tử bền vững. * Tại 800oC. ( AlCl3 ) = 131,97.  n = 1 Cl CTPT : AlCl3 CTCT : Al c. Ptpư : to 2 Al + 3Cl2 → 2 AlCl3

Cl

Cl

AlCl3 + 3 H2O  Al(OH)3 + 3HCl

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

D

IỄ N

Đ

AlCl3 là một chất thăng hoa ở 183oC, dễ bốc khói trong không khí ẩm :

0,5 điểm

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

H Ư

TR ẦN

B

Cl

10 00

 (AlCl3 )n = 267,62  n = 2  CTPT : Al2Cl6 Cl Al  CTCT : Cl

0,5 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP ẠO Đ

0,5 điểm

G

ĐÁP ÁN a. Thể tích 1 mol khí (n=1) ở các nhiệt độ 200, 600, 800oC V473K = 0,082 x 473 = 38,78lit V873K = 0,082 x 873 = 71,58lit V1073K = 0,082 x 1073 = 87,98lit Khối lượng mol phân tử của nhôm clorua khan ở các nhiệt độ đã cho là : M200oC = 37,78 x 6,9 = 267,62 ( g ) M600oC = 71,58 x 2,7= 193,28( g ) M800oC = 87,98 x 1,5= 131,87( g ) b. Công thức phân tử và công thức cấu tạo : *Tại 200oC. Khối lượng phân tử của AlCl3 = 133,5

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu V (4,0điểm) Khối l ượng riêng nhôm clorua khan được đo ở 200oC, 600oC, 800oC dưới áp suất khí quyển lần lượt là : 6,9 ; 2,7 ; 1,5 g/dm3. a. Tính khối lượng phân tử của nhôm clorua khan ở mỗi nhiệt độ nêu trên ( hằng số khí R= 0,082) b. Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo của hơi nhôm clorua ở 200oC, 800oC. c. Nêu phương pháp điều chế nhôm clorua khan rắn trong phòng thí nghiệm. Cần chú ý tính chất nào của AlCl3 khi thực hiện phản ứng điều chế ?

N

⇒ a(1 + α ) = 0,02045 Độ phân li = 17,5 %

ĐỀ SỐ 8:

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 LẦN THỨ XIII TẠI THÀNH PHỐ HUẾ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

44 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC 10

Ơ

N

Thời gian làm bài 180 phút ĐỀ THI CHÍNH THỨC

.Q

N

H Ư

TR ẦN

I.3 Urani phân rã phóng xạ thành radi theo chuỗi sau : α

α

α

β−

10 00

β−

B

→ Th → Pa → U  → Th  → Ra U  Viết đầy đủ các phản ứng của chuỗi trên. 238 92

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu II: II.1 Trong bình chân không dung tích 500cm3 chứa m gam HgO rắn. Đun nóng bình đến 5000C xảy ra phản ứng: 2HgO(r)  2Hg(k) + O2(k) Áp suất khi cân bằng là 4 atm 1.1 Tính KP của phản ứng 1.2 Tính khối lượng nhỏ nhất của thuỷ ngân oxit cần lấy để tiến hành thí nghiệm này. Cho Hg = 200. II.2 Đốt cháy etan ( C2H6 ) thu sản phẩm là khí CO2 và H2O ( lỏng ) ở 25°C. 2.1 Viết phương trình nhiệt hoá học của phản ứng xảy ra. Hãy xác định nhiệt hình thành etan và năng lượng liên kết C=O. Biết khi đốt cháy 1 mol etan toả ra lượng nhiệt là 1560,5KJ. Và :

Đ CO2 H2O (l) O2

∆Hht ( KJ.mol-1)

Liên kết

-393,5 -285,8 0

C–C H–C H–O O=O

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

I6 I5 1,30 1,25

TP

I5 I4 1,26 6,08

ẠO

I4 I3 1,31 1,35

Đ

I3 I2 4,31 1,96

Lập luận để xác định X và Y. I.2 Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương mặt tâm. 2.1 Hãy biểu diễn ô mạng cơ sở của tinh thể này. 2.2 Tính số ion Cu+ và Cl- rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong ô mạng cơ sở. 2.3 Xác định bán kính ion của Cu+. Cho dCuCl = 4,316 g/cm3; r Cl-= 1,84Ao; Cu = 63,5; Cl = 35,5. Biết N= 6,023.1023.

IỄ N D

I2 I1 1,94 2,17

G

I k +1 Ik X Y

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Câu I : I.1 X thuộc chu kỳ 4, Y thuộc chu kỳ 2 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Ii là năng lượng ion hoá thứ i của một nguyên tử. Thực nghiệm cho biết tỉ số Ik+1/ Ik của X và Y như sau:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Chú ý: Mỗi câu hỏi thí sinh làm trên 01 tờ giấy riêng biệt

Năng lượng liên kết ( KJ.mol-1 ) 347 413 464 495

2.2 Phản ứng có ∆G° = -1467,5 ( KJ.mol-1). Hãy tính độ biến thiên entropi của phản ứng đã cho theo đơn vị J.mol-1.K-1.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

45 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Câu III: III.1 Thêm 1 ml dung dịch NH 4 SCN 0,10 M vào 1ml dung dịch Fe3+ 0,01 M và F − 1M. Có màu đỏ của phức FeSCN 2+ hay không? Biết rằng màu chỉ xuất hiện khi C FeSCN 2+ > 7.10 −6 M và dung dịch được axit hóa đủ để sự tạo phức hidroxo của Fe (III) xảy ra không đáng kể. Cho β3−1FeF = 10−13,10 ; = 10

( β là hằng số bền).

= 10 7,24 ; β 4Cu(NH3 )42 + = 1012,03 ; E 0 Ag+ / Ag = 0, 799V; E 0 Cu2+ / Cu = 0,337V

.Q

TO

ÁN

PHẦN ĐÁP ÁN

Đ IỄ N D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

Câu IV: IV.1 Biết thế oxi hóa khử tiêu chuẩn: E0 Cu2+/Cu+ = +0,16 V E0 Fe3+/Fe2+ = +0,77 V E0 Ag+/Ag = +0,8 V 0 2+ 0 + E Cu /Cu = +0,52 V E Fe /Fe = -0,44 V E0 I2/2I- = +0,54 V Hãy cho biết hiện tượng gì xảy ra trong các trường hợp sau: 1.1 Cho bột sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat 1.2 Cho bột đồng vào dung dịch đồng (II) sunfat 1.3 Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (II) nitrat 1.4 Cho dung dịch sắt (III) nitrat vào dung dịch kali iotua IV.2 Hoà tan 7,82 gam XNO3 vào nước thu được dung dịch A. Điện phân dung dịch A với điện cực trơ - Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0,1792 lít khí (đktc) tại anot - Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,56 lít khí (đktc) Xác định X và tính thời gian t biết I = 1,93 A. Câu V: V.1 Đốt cháy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư. Chất rắn sau phản ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08g muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7%. Xác định công thức muối rắn. V.2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra: 2.1 Ion I- trong KI bị oxi hoá thành I2 bởi FeCl3, O3; còn I2 oxi hoá được Na2S2O3. 2.2 Ion Br- bị oxi hoá bởi H2SO4đặc, BrO3-(môi trường axit); còn Br2 lại oxi hoá được P thành axit tương ứng. 2.3 H2O2 bị khử NaCrO2(trong môi trường bazơ) và bị oxi hoá trong dung dịch KMnO4(trong môi trường axit). Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn. ---------- Hết ----------

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

(ở 250C)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

+ 3 )2

U Y

β 2 Ag( NH

N

H

III.2 Đánh giá thành phần cân bằng trong hỗn hợp gồm Ag + 1,0.10-3 M; NH 3 1,0 M và Cu bột. Cho

Ơ

β1FeSCN

3,03

N

3

2+

Chú ý: Mỗi câu hỏi thí sinh làm trên 01 tờ giấy riêng biệt

Câu 1: I.1 Đối với X, từ I2 lên I3 tăng đột ngột, vậy ion X2+ có cấu hình của một khí hiếm do đó : X là [Ar] 4s2 ( Canxi ) (0,5 đ) Đối với Y, từ I4 lên I5 tăng đột ngột, vậy ion Y4+ có cấu hình của một khí hiếm do đó: Y là [He] 2s22p2 ( Cacbon) (0,5 đ)

I.2 Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương mặt tâm.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

46 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 2.1 Hãy biểu diễn ô mạng cơ sở của tinh thể này. 2.2 Tính số ion Cu+ và Cl- rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong ô mạng cơ sở. 2.3 Xác định bán kính ion của Cu+. Cho dCuCl = 4,316 g/cm3; r Cl-= 1,84Ao; Cu = 63,5; Cl = 35,5. Biết N= 6,023.1023.

N

Giải:

Cl-

.Q

TR ẦN

H Ư

N

G

⇒ 4 ion Cl1 6 mặt: 6 × = 3 ion Cl 2 1 Cu+ ở giữa 12 cạnh : 12 × = 3 ion Cu+ ⇒ 4 ion Cu+ 4 ở t âm : 1x1=1 ion Cu+ Vậy số phân tử trong mạng cơ sở là 4Cu+ + 4Cl- = 4CuCl N .M CuCl với V=a3 ( N: số phân tử, a là cạnh hình lập phương) N A .V N.M CuCl 4, (63,5 + 35,5) ⇒ a3 = = = 158,965.10 − 24 cm 3 d.N A 4,136.6,023.10 23 (0,25 đ)

10 00

B

2.3 (0,50 đ) d =

A

⇒ a = 5,4171A o

238 92

U

ÁN

I.3. 234 90

 →

Đ

234 91

234 92

Pa  →

234 92

U

230 90

 →

U

e

0,25

4 2

He

0,25

4 2

He

0,25

+

0 −1

+ +

Th Ra

0,25

0 −1

230 90

226 88

e

+

D

Th  →

Pa

0,25

4 2

Th

234 91

He

+

234 90

 →

ÀN

Th

IỄ N

(0,25 đ)

-L

Í-

H

Ó

Mặt khác theo hình vẽ ta có a= 2r+ + 2ra − 2r− 5,4171 − 2.1,84 ⇒ r+ = = = 0,86855 A o 2 2

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP 1 = 1 ion Cl8

Đ

Cl- ở 8 đỉnh: 8 ×

ẠO

2.2 (0,75 đ) Vì lập phương mặt tâm nên

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cu+

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

Ơ

I.2.1. (0,5 đ)

Câu 2: 1.1 (1 đ) [ ]0 [ ]cb

2HgO (r) a mol a – 2x



Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2Hg(k) 0 2x

+

O2(k) 0 x

47 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 2

4 3 4.43 2  1 K p = P .PO2 =  P  P = P = = 9, 48 27 27 3  3 1.2 (1 đ) . Số mol Hg nhỏ nhất khi a = 2x. Từ công thức PV 4.0,5 n= = = 3 x → x = 0, 0105 RT 0, 082.773 Vay a = 0,021 mol m HgO = 0, 021.216 = 4,53 g II.2. Đốt cháy etan ( C2H6 ) thu sản phẩm là khí CO2 và H2O ( lỏng ) ở 25°C. 2.1 Viết phương trình nhiệt hoá học của phản ứng xảy ra. Hãy xác định nhiệt hình thành etan và năng lượng liên kết C=O. Biết khi đốt cháy 1 mol etan toả ra lượng nhiệt là 1560,5KJ. Và :

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

0,5

0,5

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

∆Hpư = 2 EC – C + 12 EC – H + 7EO=O - 8 EC = O - 12 EH – O [2x347 + 12x 413 + 7 x 495 − 12x 464 − (− 3121)] = 833( KJ.mol-1)  EC = O = 8 ∆G° = ∆H° - T∆S° 2.2 [ − 1560,5 − (− 1467,5)] ∆S° = = - 0,312 (kJ.mol-1K-1) = -312 J.mol-1.K-1 (25 + 273) Câu 3: III.1. Ta có: C Fe3+ << C F − ( = 1) β FeF3 rất lớn.

ÀN

Vì vậy trong dung dịch, Fe3+ tác dụng hết với F- tạo ra phức FeF3 .

D

IỄ N

Đ

Fe3+ + 3F − → FeF3 Ban đầu 0,01 1 Sau phản ứng __ 0,97 0,01 Sau khi trộn với NH 4 SCN : C FeF3 = 5.10-3M; C F − = 0,485M; C SCN − = 5.10 −2 M

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Năng lượng liên kết ( KJ.mol-1 ) CO2 -393,5 C–C 347 H2 O -285,8 H–C 413 O2 0 H–O 464 O=O 495 2.2 Phản ứng có ∆G° = -1467,5 ( KJ.mol-1). Hãy tính độ biến thiên entropi của phản ứng đã cho theo đơn vị J.mol-1.K-1. Giải: 0,5 7 2.1. C2H6 + O2 2CO2 + 3H2O ∆H = - 1560,5 KJ  → 2 ( 2C2H6 + 7O2 4CO2 + 6H2O ∆H = - 3121 KJ )  → ∆Hpư = 4 ∆HhtCO2 + 6 ∆HhtH2O - 7∆HhtO2 - 2 ∆HhtC2H6 0,5 [4(− 393,5) + 6(− 285,8) − (− 3121)] = - 83,9 ( KJ.mol-1)  ∆HhtC2H6 = 2

ẠO

Liên kết

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

∆Hht ( KJ.mol-1)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

2 Hg

FeF3 Fe3+ + SCNC []

 Fe3+  FeSCN2+

+ 3F -

FeF3 + SCN-  FeSCN2+ + 3F5.10-3 5.10-2 0,485 -3 -2 (5.10 -x) (5.10 -x) x 0,485+3x

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0.5đ

10-13,10 10+3,03

K = 10-10,07

0,5 đ

48 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) x(0, 485 + 3x)3 = 10 −10,07 −3 −2 (5.10 − x)(5.10 − x) 25x10 −5 x10 −10,07 Với x << 5.10-3 ta được : x = = 1,86 x10 −13 < 7 x10 − 6 (0,485)3 đỏ của phức FeSCN 2+ không xuất hiện, nghĩa là F- đã che hoàn toàn Fe3+ III.2. Các quá trình xảy ra: - Tạo phức Ag(NH 3 )2+ ( C NH 3 > C Ag + )

Ơ H

+ 4NH3  Cu(NH3)42+

G

- Tạo phức của Cu2+ với NH 3 ( C NH3 > C Cu 2 + )

H Ư

N

β 4 = 1012,03 (3)

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Tổ hợp (1)(2) và (3): 2Ag(NH3)2+ + Cu  2Ag + Cu(NH3)42+ ; K = β −2 2 .K 0 .β 4 = 1013,16 0,5 đ 1,0.10-3 ----5,0.10-4 TPGH: Cu(NH 3 )24 + : 5,0.10-4M ; NH 3 :1, 0 − 2.10 −3 ≈ 1, 0M Cu(NH3)42+ + 2Ag  2Ag(NH3)2+ + Cu Cân bằng 10 - 13,16 -4 C 5,0.10 2x [ ] 5,0.10-4-x 2 (2x) ⇒ = 10 −13,16 −4 (5, 0.10 − x) x = 5.10 - 4  2x = 5x10 −4 .10 −13,16 = 10 −8,23 < 5x10 −4 Vậy: [Ag(NH 3 )2+ ]=2x=10-8,23 = 5, 9.10 −9 M

-L

Í-

0,5 đ 0.5đ

-4 [Cu(NH 3 )2+ 4 ]=5,0.10 M

ÁN

+ 3 2

TO

Mặc dù Ag tồn tại dưới dạng phức Ag(NH ) nhưng vẫn bị Cu khử hoàn toàn.

Câu 4: IV.1. 1.1. Vì E0 Fe3+/Fe2+ = +0,77 V > E0 Fe2+/Fe = -0,44 V Tính oxi hóa: Fe3+ mạnh hơn Fe2+ Tính khử: Fe mạnh hơn Fe2+ Phản ứng xảy ra 2 Fe3+ + Fe  → 3 Fe 2+ Dung dịch màu vàng chuyển sang lục nhạt 1.2. Vì E0 Cu+/Cu = +0,52 V > E0 Cu2+/Cu+ = +0,16 V Tính oxi hóa: Cu+ mạnh hơn Cu2+ Tính khử: Cu+ mạnh hơn Cu

D

IỄ N

Đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Đ

K 0 = 1015,61 (2)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

β 2−1 = 10 −7,24 (1)

ẠO

TP

0.5đ

2Ag+ + Cu  2Ag + Cu2+

+

N

Vậy màu

.Q

β 2 = 10 7,24

2x Ag(NH3)2+  Ag+ + 2NH3

Cu2+

0,5 đ

U Y

Ag+ + 2NH3  Ag(NH3)2+ 1,0.10-3 1,0 __ 1,0-2,0.10-3 1,0.10-3 - Khử Ag(NH 3 )2+ bởi Cu:

0.5đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phản ứng xảy ra

(0.5đ)

→ Cu 2 + + Cu Cu + + Cu + 

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

49 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(0,25 đ) (0,25 đ)

Đ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

TO

ÁN

Vì O2 dư nên M có hoá trị cao nhất trong oxit 2MS + (2 + n:2)O2 → M2On + 2SO2 a 0,5a M2On + 2nHNO3 → 2M(NO3)n + n H2O 0,5a an a Khối lượng dung dịch HNO3 m = an × 63 × 100 : 37,8 = 500an : 3 (g) Khối lượng dung dịch sau phản ứng m = aM + 8an + 500an : 3 (g) Ta có (aM + 62an) : (aM + 524an: 3) = 0,4172 Nên M = 18,65n Chọn n = 3 Suy ra M = 56 (Fe) Ta có: a(M+32)= 4,4 Suy ra a = 0,05 khối lượng Fe(NO3)3 là m= 0,05 × 242 = 12,1(g) Khối lượng dung dịch sau khi muối kết tinh :

0,5 đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

0,5 đ

A

10 00

B

0,5 đ

Ó

H

Í-

-L

Câu 5:

IỄ N D

0,5 đ

H Ư

N

G

Đ

Ở anot : H2O – 2e  → 2H+ + ½ O2 Ở catot : X+ + 1e  →X Ứng với 2t giây, số mol O2 = 2 x 0,1792/22,4 = 0,008.2 < 0,56/22,4 = 0,025 mol Vậy ở catot có khí H2 thoát ra : 0,025 - 0,016 = 0,009 mol Chứng tỏ X+ đã bị khử hết Ở catot : X+ + 1e  →X 2H2O + 2e  → 2OH- + H2 Ở anot : H2O – 2e  → 2H+ + ½ O2 Theo nguyên tắc cân bằng electron cho nhận ở 2 điện cực: a + 0,009.2 = 0,008.2.4 (với a là số mol của XNO3) ⇒ a = 0,046 Thay a = 0,046 ta được X = 108 (Ag) 1It 0,064 Ứng với thời gian t suy ra số mol electron trao đổi : = = 0,032 96500 2 96500.0, 032 t= = 1600 giây 1,93

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Do đó phản ứng nghịch không xảy ra nghĩa là cho bột đồng vào dung dịch CuSO4 không có hiện tượng gì (0.5đ) 0 + 0 3+ 2+ 1.3.Vì E Ag /Ag = +0,8 V > E Fe /Fe = +0,77 Tính oxi hóa: Ag+ mạnh hơn Fe3+ Tính khử: Fe2+ mạnh hơn Ag Phản ứng xảy ra Fe2 + + Ag +  → Fe3+ + Ag Dung dịch màu lục nhạt chuyển sang màu vàng (0.5đ) 0 3+ 2+ 0 1.4. Vì E Fe /Fe = +0,77 V > E I2/2I = +0,54 V Tính oxi hóa: Fe3+ mạnh hơn I2 Tính khử: I- mạnh hơn Fe2+ Phản ứng xảy ra 2I− + 2Fe3+  → I2 + 2Fe 2+ Dung dịch không màu chuyển sang màu nâu (0.5đ) IV.2 Điện phân dung dịch A: (2đ)  → X + + NO3− XNO3 ← 

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

(0,50 đ)

50 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Í-

H

Ó

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG -------------------------

ÁN

-L

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT - NĂM HỌC 2012-2013 MÔN THI: HÓA HỌC Thời gian: 180 phút Ngày thi: 5 tháng 4 năm 2013 Đề thi gồm: 02 trang

TO

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; P=31; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ba = 137, I=127.

D

IỄ N

Đ

Cho biết độ âm điện của các nguyên tố: H = 2,20; C = 2,55; N = 3,04; O = 3,44; Na = 0,93; Mg = 1,31; Al = 1,61; S = 2,58; Cl = 3,16; Br = 2,96; I=2,66. Câu 1: (2điểm)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ĐỀ SỐ 9:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

10 00

B

Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. ---------- Hết ----------

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

mdd = aM + 524an: 3 – 8,08 =20,92 (g) Khối lượng Fe(NO3)3 còn lại trong dung dịch là : m = 20,92 × 34,7 : 100 = 7,25924 (g) Khối lượng Fe(NO3)3 kết tinh m = 12,1 - 7,25924 = 4,84 (g) (0,50 đ) Đặt công thức Fe(NO3)3 . nH2O Suy ra 4,84:242 × (242 + 18n) = 8,08 Suy ra n = 9 CT Fe(NO3)3 . 9H2O (0,50 đ) V.2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra: 2.1. Ion I- trong KI bị oxi hoá thành I2 bởi FeCl3, O3; còn I2 oxi hoá được Na2S2O3. 2.2. Ion Br- bị oxi hoá bởi H2SO4đặc, BrO3-(môi trường axit); còn Br2 lại oxi hoá được P thành axit tương ứng. 2.3.H2O2 bị khử NaCrO2(trong môi trường bazơ) và bị oxi hoá trong dung dịch KMnO4(trong môi trường axit) Giải:V. 2 (Mỗi phương trình 0,25 đ) 2.1 2KI + 2FeCl3  2FeCl2 + 2KCl + I2 2KI + O3 + H2O  2KOH + O2 + I2 I2 + 2Na2S2O3  2NaI + Na2S4O6 2.2 2Br- + 4H+ + SO42-( đặc)  Br2 + SO2 + 2H2O 5Br- + BrO3- + 6H+  3Br2 + 3H2O 5Br2 + 2P + 8H2O 10 HBr + 2H3PO4 2.3 3H2O2 + 2NaCrO2 + 2NaOH  2Na2CrO4 + 4H2O 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4  2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

1. Một ion M3+ có tổng số hạt (electron, nơtron, proton) bằng 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. a. Xác định vị trí (số thứ tự ô nguyên tố, chu kì, nhóm) của M trong bảng tuần hoàn. b. Viết cấu hình electron của các ion do M tạo ra.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

51 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

2. Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (trong đó R có số oxi hóa thấp nhất) là a%, còn trong oxit cao nhất là b%. a. Xác định R biết a:b=11:4. b. Viết công thức phân tử, công thức electron, công thức cấu tạo của hai hợp chất trên. c. Xác định loại liên kết hóa học của R với hiđro và của R với oxi trong hai hợp chất trên.

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

H

Câu 2: (2điểm)

.Q ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

Câu 3: (2điểm)

-L

Câu 4: (2điểm)

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Hỗn hợp bột A chứa Mg và Fe. Cho 3,16 gam hỗn hợp A tác dụng với 250ml dung dịch CuCl2 nồng độ z (mol/lít). Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch B và 3,84 gam chất rắn D. Thêm vào dung dịch B một lượng dư dung dịch NaOH loãng, lọc kết tủa tạo thành, rồi nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 1,4 gam chất rắn E gồm hai oxit kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. b. Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A và giá trị z.

TO

ÁN

1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết các chất ứng với các chữ cái A, B, D, E, G, X, Y, T, Q: o

t a. A + H2SO4 đ  → B+ D + E b. E + G + D → X + H2SO4 c. A + X → Y + T d. A + B → Q

Đ D

IỄ N

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

o

t c. FeS2 + H2SO4 đ  → Fe2(SO4)3 +SO2 + H2O d. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết ở phản ứng d thì tỉ khối của hỗn hợp khí NO và N2O so với hiđro bằng 16,75). 2. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau: a. Sục từ từ khí sunfurơ đến dư vào cốc chứa dung dịch brom. b. Dẫn khí ozon vào dung dịch KI, chia dung dịch sau phản ứng thành hai phần: phần 1 nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột; phần 2 nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

0

t → Fe2(SO4)3 +SO2 + H2O a. FexOy + H2SO4 đ  b. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

1. Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron:

e. G + T X 2. Trình bày phương pháp hóa học tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp chứa BaO, MgO và CuO. Câu 5: (2điểm) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 500ml dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau: Cô cạn phần 1 thu được 31,6 gam hỗn hợp muối khan.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

52 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Ơ

N

Sục khí clo dư vào phần 2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được 33,375 gam hỗn hợp muối khan. a. Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra. b. Tính m và nồng độ mol/lít các chất có trong dung dịch Y.

.Q

-L

II. ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT BIỂU ĐIỂM

ĐÁP ÁN

ÁN

CÂU

TO

Câu 1: (2điểm) Đặt Z, N lần lượt là số hạt p, n có trong nguyên tử M 1. ta có hệ phương trình

Đ IỄ N b. 2.

2 Z + N = 79 + 3  Z = 26 ⇒  2 Z − N = 19 + 3  N = 30 Cấu hình electron nguyên tử của M là: 1s22s22p63s23p63d64s2 M ở ô thứ 26, chu kì 4 nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của ion Fe2+ là: 1s22s22p63s23p63d6 Cấu hình electron của ion Fe3+ là: 1s22s22p63s23p63d5 Vì R tạo được hợp chất khí với H nên R là phi kim. Giả sử R thuộc nhóm x (x ≥ 4).

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 10 NĂM HỌC 2012 -2013 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Học sinh làm theo cách khác nhưng lập luận đúng vẫn cho đủ điểm. - Nếu học sinh giải theo phương trình phản ứng mà không cân bằng thì không cho điểm phần tính toán, nếu cân bằng bị sai hệ số chất không sử dụng đến quá trình lập hệ thì không cho điểm phương trình nhưng vẫn chấm kết quả giải. Câu 1: 2. Nếu không dùng ∆χ thì không chấm kết quả Câu 2: 1. Không cần viết lại phương trình 2. Phải nhạt màu dung dịch brom mới đến mất màu Câu 4: t o ≥10000 C 2. Nếu học sinh sử dụng phương trình Ba(OH)2  → BaO + H2O thì vẫn chấp nhận nhưng to nếu Ba(OH)2  → BaO + H2O thì không cho điểm phương trình này.

a.

D

ẠO

Đ

Ghi chú: Học sinh không dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Chữ kí giám thị 1.............................................. Chữ kí giám thị 2.............................

U Y

Họ và tên thí sinh ...................................................................Số báo danh................

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

----------------------------Hết----------------------------

0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,1đ

53 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Theo giả thiết

R .100 R +8− x

0,2đ

0,2đ

B

Trong hợp chất CH4 có ∆χ = χ C − χ H =2,55-0,22=0,35<0,4 nên liên

10 00

kết giữa C-H là liên kết cộng hóa trị không cực Trong hợp chất CO2 có 0, ∆χ = χ O − χ C =3,44-2,55=0,89

A

⇒ 0,4< ∆χ = 0,89 <1,7 nên liên kết giữa C=O là liên kết cộng hóa trị

0,1đ

-L

Í-

H

Ó

phân cực Câu 2: (2điểm) t0 1.a. 2FexOy +(6x-2y)H2SO4 đ  → xFe2(SO4)3 +(3x-2y)SO2 +(6x-2y)H2O

0,1đ

0,125đ

ÁN Đ

ÀN

1.b.

D

IỄ N

1.c.

1.d.

4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O 4x Mg → Mg+2 + 2e 1x N+5 + 8e → N-3 o

t → Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O 2FeS2 + 14H2SO4 đ  +3 1x 2FeS2 → 2Fe + 4S+4 +22e 11x S+6 +2e → S+4 17Al + 66HNO3 → 17Al(NO3)3 + 9NO + 3N2O + 33H2O 30a + 44b a 3 = 33,5 ⇒ = do a+b b 1 +3 17x Al → Al + 3e

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,125đ

0,125đ 0,125đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H Ư

TR ẦN

c.

N Ơ H N U Y

.Q 0,1đ 0,1đ

ẠO

Vậy R là C Công thức của R với H là CH4 H Hl .. Công thức electron H:C:H ; Công th ứ c c ấ u t ạ o H-C-H .. l H H Oxti cao nhất của R là CO2 Công thức electron O:: C ::O; Công thức cấu tạo O=C=O

TP

7 30,42 loại

Đ

6 24,28 loại

N

a. b.

5 18,14 loại

0,1 đ

G

Xét bảng x 4 R 12 có C

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

công thức oxit cao nhất của R là R2Ox 2R R .100 ⇔ b = .100 ⇒ b= 2 R + 16x R + 8x 43x − 88 a R + 8x 11 = suy ra = ⇔ R= b R+8-x 4 7

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

công thức của R với H là RH8-x ⇒ a=

0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ

54 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ

24 x + 56 y + 0t = 3,16  x = 0, 015mol   Có hệ 40 x + 64 y − 8t = 3,84 ⇒  y = 0, 05mol 40 x + 80 y − 80t = 1, 4 t = 0, 04mol  

10 00

B

0,25đ

Ó

A

Vậy trong hỗn hợp đầu %mMg =

0, 015.24 .100 =11,392% 3,16

0,5đ

TO

1.b.

ÁN

-L

Í-

H

%mFe=100%-11,392% = 88,608% Nồng độ của CuCl2: z =0,025:0,25=0,1M Câu 4: (2điểm) t0 1.a. 2Fe + 6H2SO4 đ  → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0,5đ

Đ IỄ N

1.d. 1.e. 2.

A B E SO2 + H2O + Cl2 → H2SO4 + 2HCl E D G X Fe + HCl → FeCl2 + H2 A X Y T Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4 A B Q

AS Cl2 + H2  → 2HCl G T X - Hòa hỗn hợp BaO, MgO, CuO vào nước + Phần không tan là MgO, CuO + Phần tan có BaO

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D

0,2đ 0,2đ

Ơ H

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

b.

N U Y

.Q

TP

0,125đ 0,125đ

TR ẦN

t 4Fe(OH)2 +O2  → 4Fe2O3 + 4H2O (6) Đặt số mol của Fe, Mg có ban đầu lần lượt là x, y, số mol Fe dư là t (x, y>0, t ≥ 0)

N

0,25đ 0,125đ 0,125đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

o

(5)

N

+ H2O

H Ư

o

t  → MgO

Mg(OH)2

1.c.

D

0,25đ 0,25đ

ẠO

3x 5N+5 +17e → 3N+2 + 2N+1 2.a. Phương trình: SO2 + H2O + Br2 → H2SO4 + 2HBr - Màu vàng nâu của dung dịch brom nhạt dần, cuối cùng mất màu hoàn toàn. 2.b. Phương trình: O3 + H2O + 2KI → O2 + 2KOH + I2 - Phần 1 dung dịch chuyển sang màu xanh . - Phần 2 dung dịch chuyển sang hồng. Câu 3: (2điểm) a. Do E gồm hai oxit nên Mg, CuCl2 hết, Fe đã phản ứng Phương trình Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu (1) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu (2) Khi cho NaOH dư vào (3) 2NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NaCl 2NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2NaCl (4) Khi nung

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,25đ

55 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) BaO + H2O → Ba(OH)2 - Cho Na2CO3 dư vào dung dịch lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu chất rắn là BaO 0,25đ Ba(OH)2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaOH 0

G N

0,125đ 0,125đ 0,125đ

0,125đ

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

Câu 5: (2điểm) a. Phương trình + Khi hòa A bằng axit H2SO4 loãng FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O (1) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O (2) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4+ 3H2O (3) Sau phản ứng dung dịch chỉ có 2 muối (x+z)mol FeSO4 và (y+z) mol Fe2(SO4)3 + Khi sục khí Cl2 vào dung dịch sau phản ứng chỉ có FeSO4 phản ứng 6FeSO4 + 3Cl2 → 2FeCl3 + 2Fe2(SO4)3 (4) b. Theo bài ta có hệ phương trình

0,5đ

TO

ÁN

-L

72x+160y+232z=m/2 (I)  152(x+z)+400(y+z)=31,6 (II) 187,5(x+z)+400(y+z)=33,375 (III) 

Đ

0,5đ 0,5đ

D

U Y

IỄ N

Từ II, III ta có x+z= 0,05; y+z=0,06 Mặt khác từ I ta có m=2.[ 72(x+z) + 160(y+z)]=26,4 gam Vậy m= 26,4g CFeSO4 =0,2M; CFe2 (SO4 )3 =0,24M

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,25đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

.Q

0,25đ

Đ

0

t Mg(OH)2  → MgO+ H2O

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

0

t CuO + H2  → Cu + H2O + Hòa tan chất răn sau nung bằng HCl dư, chất rắn không tan là Cu. MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O - Cho NaOH dư vào dung dịch sau khi hòa tan bằng HCl HCl + NaOH → NaCl + H2O MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl nung kết tủa

N

H

Ơ

N

t BaCO3  → BaO + CO2 - Phần không tan là MgO, CuO + Dẫn H2 dư qua hỗn hợp MgO, CuO nung nóng

ĐỀ SỐ 10:

HÓA 10 – ĐỀ HSG – DUYÊN HẢI BẮC BỘ Câu 1:(2 điểm):

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

56 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

∆H0 (KJ/mol) ∆S0 J/K.mol 300 K - 41,16 - 42,4 0 1200 K -32,93 -29,6 a) Hỏi phản ứng tự diễn biến sẽ theo chiều nào ở 300K và 1200K? b) Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 300K 2. Năng lượng mạng lưới của một tinh thể có thể hiểu là năng lượng cần thiết để tách những hạt ở trong tinh thể đó ra cách xa nhau những khoảng vô cực. Hãy thiết lập chu trình để tính năng lượng mạng lưới tinh thể CaCl2 biết: Sinh nhiệt của CaCl2: ∆H1 = -795 kJ/ mol Nhiệt nguyên tử hoá của Ca: ∆H2 = 192 kJ / mol Năng lượng ion hoá (I1 + I2) của Ca = 1745 kJ/ mol Năng lượng phân ly liên kết Cl2: ∆H3 = 243 kJ/ mol Ái lực với electron của Cl: A = -364 kJ/ mol Câu 4:(2 điểm): 1.Tính pH của dung dịch A gồm KCN 0,120 M; NH3 0,150 M và KOH 5,00.10-3 M. Cho biết pKa của HCN là 9,35; của NH4+ là 9,24.

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

0

TO

ÁN

-L

Í-

2. Có dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối MgCl2(10-3M) và FeCl3(10-3M) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A. a) Kết tủa nào tạo ra trước, vì sao? b) Tìm pH thích hợp để tách một trong 2 ion Mg2+ hoặc Fe3+ ra khỏi dung dịch. Biết rằng nếu ion có nồng độ = 10–6 M thì coi như đã được tách hết.

( Cho tích số tan của Fe(OH)3 và Mg(OH)2 lần lượt là: 10 – 39 và 10 – 11 )

Câu 5:(2 điểm): Một pin điện hóa được tạo bởi 2 điện cực. Điện cực thứ nhất là tấm đồng nhúng vào dung Cu(NO3)2 0,8M. Điện cực 2 là một đũa Pt nhúng vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe2+ và Fe3+ (trong đó [Fe3+] = 4[Fe2+]. Thế điện cực chuẩn của Cu2+/ Cu và Fe3+/Fe2+ lần lượt là 0,34V và 0,77V. 1. Xác định điện cực dương, điện cực âm. Tính suất điện động khi pin bắt đầu làm việc. [ Fe 3+ ] 2. Tính tỉ lệ khi pin hết điện (coi thể tích của dung dịch Cu(NO3)2 0,8M là rất lớn). [ Fe 2+ ] Câu 6:(2 điểm): Cho sơ đồ biến hóa:

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Biết:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

⇀ CO ( khí) + 3H2 ( khí) CH4 (khí) + H2O (khí) ↽

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

1. Tính năng lượng của electron ở trạng thái cơ bản trong các nguyên tử và ion sau: H, He+. (Cho ZH = 1; ZHe = 2). 2. Tính năng lượng ion hóa của H và năng lượng ion hóa thứ 2 của He. 3. Mỗi phân tử XY2 có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12. a, Hãy xác định kí hiệu hoá học của X,Y và công thức phân tử XY2 . b, Viết cấu hình electron của nguyên tử X,Y và xác định các số lượng tử của electron cuối cùng được điền vào. Câu 2:(2 điểm): Viết công thức Lewis, dự đoán dạng hình học của các phân tử và ion sau (có giải thích) và trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm? SO2; SO3; SO42- ; SF4; SCNCâu 3:(2 điểm): 1. Cho giá trị của biến thiên entanpi và biến thiên entropi chuẩn ở 300K và 1200K của phản ứng:

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

(1) A (3)

(2) FeCl3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

57 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) (9)Z

(10) M

N (12)

(11)

H

Ơ

Hoàn thành phương trình hóa học khác nhau trong sơ đồ biến hóa trên. Biết: X là một đơn chất, Y, Z, M là các muối có oxi của X, T là muối không chứa oxi của X, N là axit không bền của X.

N

(4) Y (5) (7) (8) (6) T

X

.Q

TP

đến thể tích 50ml. Lượng I2 có trong 10ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 5,50 ml dung dịch

Đ

dung dịch còn lại phản ứng vừa đủ với 3,20 ml dung dịch KMnO4 1,00M trong dung dịch H2SO4.

N

G

1. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (dạng phương trình ion thu gọn).

H Ư

2. Tính phần trăm khối lượng Fe3O4 và Fe2O3 trong mẫu ban đầu?

TR ẦN

Câu 8:(2 điểm):

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Nguyên tử của một nguyên tố X trong đó electron cuối cùng có 4 số lượng tử n = 3, l = 1, m = 0, s = - ½ 1) Xác định tên nguyên tố X. 2) Hòa tan 5,91 hỗn hợp NaX và KBr vào 100ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 chưa biết nồng độ, thu được kết tủa A và dung dịch B. Trong dung dịch B, nồng độ % của NaNO3 và KNO3 tương ứng theo tỉ lệ 3,4 : 3,03. Cho miếng kẽm vào dung dịch B, sau khi phản ứng xong lấy miếng kẽm ra khỏi dung dịch, thấy khối lượng tăng 1,1225g. a) Tính lượng kết tủa của A? b) Tính CM của AgNO3 trong dung dịch hỗn hợp. Câu 9:(2 điểm): 1. Một chất thải phóng xạ có chu kỳ bán hủy là 200 năm được chứa trong thùng kín và chôn dưới đất. Phải trong thời gian là bao nhiêu để tốc độ phân rã giảm từ 6,5.1012 nguyên tử/phút xuống còn 3.10-3 nguyên tử/phút. 2. Hoàn thành các phản ứng hạt nhân sau: a) 12Mg26 + ...? → 10Ne23 + 2He4 b) 9F19 + 1H1 → ...? + 2He4 c) 92U235 + 0n1 → 3(0n1) +...? + 57La146 d) 1H2 + ...? → 2 2He4 + 0n1 Câu 10:(2 điểm): Ở 270C, 1atm N2O4 phân huỷ theo phản ứng : N2O4 (khí) 2NO2 (khí)

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Na2S2O3 1,00M (sinh ra S4 O62 − ). Lấy 25 ml mẫu dung dịch A khác, chiết tách I2, lượng Fe2+ trong

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

dịch KI trong môi trường axit (khử tất cả Fe3+ thành Fe2+) tạo ra dung dịch A. Pha loãng dung dịch A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Câu 7:(2 điểm): Cho 6,00 gam mẫu chất chứa Fe3O4, Fe2O3 và các tạp chất trơ. Hòa tan mẫu vào lượng dư dung

với độ phân huỷ là 20%

1. Tính hằng số cân bằng Kp. 2. Tính độ phân huỷ một mẫu N2O4 (khí) có khối lượng 69 gam, chứa trong một bình có thể tích 20 (lít)

ở 270C ------------------------- Hết ---------------------------

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

58 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) (Thí sinh được sử dụng bảng HTTH-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐI Ể M

.Q

N H Ư

1. Năng lượng của electron trong hệ một hạt nhân và một electron: En =

TR ẦN

(eV)

0.5

10 00

B

Ở trạng thái cơ bản: n = 1. * Với H: E1(H) = -13,6eV; * Với He+: E1(He+ ) = - 54,4 eV; 2. Năng lượng ion hóa của hidro là năng lượng tối thiểu để bứt e ra khỏi nguyên tử hoặc ion, tức là đưa e từ trạng thái cơ bản ra xa vô cùng (không truyền thêm động năng cho e). Dễ thấy: I1(H) =13,6eV; I2(He) = 54,4 eV.

0,25

H

Ó

A

a , Kí hiệu số đơn vị điện tích hạt nhân của X là Zx , Y là Zy ; số nơtron (hạt không mang điện) của X là Nx , Y là Ny . Với XY2 , ta có các phương trình:

0,75

-L

Í-

+ 4 Zy + Nx + 2 Ny = 178 (1) + 4 Zy − Nx − 2 Ny = 54 (2) 4 Zy − 2 Zx = 12 (3) Zy = 16 ; Zx = 26 Vậy X là sắt, Y là lưu huỳnh. XY2 là FeS2 .

TO

ÁN

2 Zx 2 Zx

Fe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d64s2 ; S : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Bộ 4 số lượng tử cuối của X: n = 3; l = 2; ml =-2; ms= -1/2. Bộ 4 số lượng tử cuối của X: n = 3; l = 1; ml =-1; ms= -1/2.

D

IỄ N

Đ

ÀN

b, Cấu hình electron:

2

Viết công thức Lewis, dự đoán dạng hình học của các phân tử và ion sau (có giải thích) và trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm? SO2; SO3; SO42- ; SF4; SCNHướng dẫn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Hướng dẫn

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN 1. Tính năng lượng của electron ở trạng thái cơ bản trong các nguyên tử và ion sau: H, He+. (Cho ZH = 1; ZHe = 2). 2. Tính năng lượng ion hóa của H và năng lượng ion hóa thứ 2 của He. 3. Mỗi phân tử XY2 có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12. a , Hãy xác định kí hiệu hoá học của X,Y và XY2 . b , Viết cấu hình electron của nguyên tử X,Y và xác định các số lượng tử của electron cuối cùng được điền vào.

U Y

CÂU 1

H

Ơ

N

KEYS

0,25 0,25 M ỗi ý đúng 0,1 điểm

59 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

S O

Gấp khúc

AX3

sp2

Tam giác đều

AX4

sp3

Tứ diện

AX4E

sp3d

Cái bập bênh

AX2

Sp

Đường thẳng

O

H

O 2-

O

O

F

F

S

C

.Q N

TP

1.Cho giá trị của biến thiên entanpi và biến thiên entropi chuẩn ở 3000K và

H Ư

3

F

N

SCN-

S

ẠO

F

Đ

SF4

O

G

O

TR ẦN

12000K của phản ứng:

⇀ CO ( khí) + 3H2 ( khí) CH4 (khí) + H2O (khí) ↽ Biết là

∆H0 (KJ/mol) ∆S0 J/K.mol 300 K - 41,16 - 42,4 0 1200 K -32,93 -29,6 a) Hỏi phản ứng tự diễn biến sẽ theo chiều nào ở 3000K và 12000K? b) Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 3000K 2. Năng lượng mạng lưới của một tinh thể có thể hiểu là năng lượng cần thiết để tách những hạt ở trong tinh thể đó ra cách xa nhau những khoảng vô cực. Hãy thiết lập chu trình để tính năng lượng mạng lưới tinh thể CaCl2 biết: Sinh nhiệt của CaCl2: ∆H1 = -795 kJ/ mol Nhiệt nguyên tử hoá của Ca: ∆H2 = 192 kJ / mol Năng lượng ion hoá (I1 + I2) của Ca = 1745 kJ/ mol Năng lượng phân ly liên kết Cl2: ∆H3 = 243 kJ/ mol

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

0

Ái lực với electron của Cl: A = -364 kJ/ mol

TO

Hướng dẫn

1. a) Dựa vào biểu thức: ∆G0 = ∆H0 - T∆S0 Ở 3000K ; ∆G0300 = (- 41160) - [ 300.(- 42,4)] = -28440J = -28,44 kJ Ở 12000K ; ∆G01200 = (- 32930) - [ 1200.(- 29,6)] = 2590 = 2,59 kJ ∆G0300< 0, phản ứng đã cho tự xảy ra ở 3000K theo chiều từ trái sang phải. ∆G01200 > 0, phản ứng tự diễn biến theo chiều ngược lại ở 12000K

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

S

b) + Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 3000K ∆G0 = -2,303RT lgK

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

S

O

Ơ

O

Dạng hình học của phân tử

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

SO3

SO42-

Dạng lai hóa của NTTT sp2

N

SO2

Công thức cấu trúc AX2E

N

Công thức Lewis

U Y

Phân tử

0,5

60 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) (-28440) = (-2,303).8,314. 300.lgK lgK = 28440/ 2,303.8,314.300 = 4,95 ⇒ K = 10 4,95

Ơ H

N

H Ư

Uml = 192 + 1745 + 243 – (2 x 364) - (-795)

G

Uml = ∆H2 + I1 + I2 + ∆H3 + 2A - ∆H1

TR ẦN

Uml = 2247 (kJ/.mol)

1.Tính pH của dung dịch A gồm KCN 0,120 M; NH3 0,150 M và KOH 5,00.10-3 M.Cho biết pKa của HCN là 9,35; của NH4+ là 9,24

4

0,5 0,5

2 điểm

Ó

A

10 00

B

2.Có dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối MgCl2(10-3M) và FeCl3(10-3M) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A. a) Kết tủa nào tạo ra trước, vì sao? b) Tìm pH thích hợp để tách một trong 2 ion Mg2+ hoặc Fe3+ ra khỏi dung dịch. Biết rằng nếu ion có nồng độ = 10–6 M thì coi như đã được tách hết.

H

( Cho tích số tan của Fe(OH)3 và Mg(OH)2 lần lượt là: 10 – 39 và 10 – 11 )

-L

Í-

Hướng dẫn

Kb1 = 10- 4,65

NH4+ + OH-

Kb2 = 10- 4,76

ÁN

1) Tính pH của dung dịch: CN- + H2O HCN + OH-

Đ

ÀN

TO

NH3 + H2O

KOH -> K+ + OHH2O H+ + OH-

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Ta có:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N -Uml

2A

ẠO

2Cl- (k)

.Q

I1+I2 2+ Ca (k) +

IỄ N D

2Cl (k)

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

CaCl2(tt)

∆H3

Ca (k)

http://daykemquynhon.ucoz.com

∆H1

U Y

∆H2

N

2. Thiết lập chu trình Chu trình Born - Haber Ca(tt) + Cl2 (k)

0,5

[OH-] = CKOH + [HCN] + [NH4+] + [H+] Đặt [OH-] = x x = 5.10-3 + Kb1[CN]/x + Kb2[NH3]/x + KH2O/x 2

-3

0,5

-

x - 5.10 x - (Kb1[CN ] + Kb2[NH3] + KH2O) = 0 Tính gần đúng coi [CN-] bằng CCN- = 0,12M ; [NH3] = CNH3 = 0,15 M . Ta có: x2 - 5.10-3 . x - 5,29 . 10-6 = 0 -> x = [OH-] = 5,9.10-3M. Kiểm lại [HCN] / [CN-] = 10-4,65/ 5,9.10-3 = 3,8.10-3 -> [HCN] << [CN-] [NH4+ ] / [NH3] = 10-4,76/ 5,9.10-3 = 2,9.10-3 -> [NH4+] << [NH3]

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

61 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Vậy cách giải gần đúng trên có thể chấp nhận -> pH = 11,77. 2) MgCl2 → Mg2+ + 2Cl – và Mg2+ + 2OH – → Mg(OH)2 (1) FeCl3 → Fe3+ + 3Cl – và Fe3+ + 3OH – → Fe(OH)3 (2) 10 −39 = 10-12 M (I) 10 −3

10 −11 = 10-4 M (II) −3 10 0,5 So sánh (I) < (II) thấy → ↓ Fe(OH)3 tạo ra trước. b) Để tạo ↓ Mg(OH)2: [OH –] = 10-4 → [H+] = 10-10 → pH = 10 (nếu pH < 10 thì không ↓) Để ↓ hoàn toàn Fe(OH)3: [Fe3+] ≤ 10-6M → [OH –]3 > 10-33 → [H+] <10-3 → 0,5 pH > 3 Vậy để tách Fe3+ ra khỏi dd thì: 3 < pH < 10

2 điểm

G

Đ

Một pin điện hóa được tạo bởi 2 điện cực. Điện cực thứ nhất là tấm đồng

N

nhúng vào dung Cu(NO3)2 0,8M. Điện cực 2 là một đũa Pt nhúng vào dung dịch

H Ư

chứa hỗn hợp Fe2+ và Fe3+ (trong đó [Fe3+] = 4[Fe2+]. Thế điện cực chuẩn của Cu2+/ Cu và Fe3+/Fe2+ lần lượt là 0,34V và 0,77V.

10 00

B

TR ẦN

1. Xác định điện cực dương, điện cực âm. Tính suất điện động khi pin bắt đầu làm việc. [ Fe 3+ ] 2. Tính tỉ lệ khi pin hết điện (coi thể tích của dung dịch Cu(NO3)2 0,8M là [ Fe 2+ ] rất lớn). Hướng dẫn

H

Ó

A

1.E(Fe3+/Fe2+) = 0,77 + 0,059/1 . lg4 = 0,8055 V E(Cu2+/Cu) = 0,34 + 0,059/2 . lg0,8 = 0,3371 V Vậy điện cực dương là điện cực Pt; điện cực âm là điện cực Cu =

0,8055 - 0,3371

Í-

Epin

=

0,4684 V

-L

1,0

ÁN

2. Pin hết điện tức là Epin = 0. Khi đó E (Cu2+/Cu) = E (Fe3+/Fe2+) Vì thể tích dung dịch Cu(NO3)2 rất lớn => nồng độ Cu2+ thay đổi không đáng kể

TO

=> E (Cu2+/Cu)=0,3371 V

ÀN

E (Fe3+/Fe2+) = 0,77 + 0,059/1 . lg ([Fe3+]/[Fe2+]) = 0,3371

1,0

D

IỄ N

Đ

=> [Fe3+]/[Fe2+] = 4,5995.10-8.

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Để tạo ↓ Mg(OH)2 → [OH –] ≥

N

3

Ơ

a) Để tạo ↓ Fe(OH)3 thì [OH –] ≥

0,5

6 Cho sơ đồ biến hóa : (1) A (3) X (4) Y (5) (7) (8) (6)

(2) FeCl3 (9)Z

(10)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

62 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) M (11)

N (12)

(8)

(10)

Ó

H

Í-

(7)

(11) (12)

ÁN

-L

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

(5) (6)

TR ẦN

B

10 00

A

tocao KCl + 2O2

Cho 6,00 gam mẫu chất chứa Fe3O4, Fe2O3 và các tạp chất trơ. Hòa tan

TO

ÀN

N Ơ N

U Y .Q (4)

(9)

đp dung dịKClO ch + H2 Không có mnx (M) KClO + CO2 + H2O → HClO + NaHCO3 (N)

Đ

G

H Ư

N

(3)

o KCl + 3H2O đp dung dịch(80 KClOC) 3 + 3H2 Không có mnx o 3003KClO 4KClO3 → 4 + KCl

7

Đ

(2)

to5KCl + KClO3 + 3H2O (Y) 6HCl + KClO3 → 3Cl2 + KCl + 3H2O Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O (T) to 2KCl + 3O2 2KClO3

KCl + H2O

ẠO

(1)

3Cl2 + 6KOH

KClO4

TP

Có các phương trình phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl (X) (A) 6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O (A) (Fe3O4,) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

IỄ N D

H

(2) FeCl3 (1) HCl (3) X (4) KClO3 (9)KClO4 (5) (7) (8) (10) (6) KCl KClO HClO (11) (12)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Hoàn thành phương trình hóa học khác nhau trong sơ đồ biến hóa trên. Biết: X là một đơn chất, Y, Z, M là các muối có oxi của X, T là muối không chứa oxi của X, N là axit không bền của X. Hướng dẫn: Sơ đồ biến hóa thỏa mãn là:

3+

mẫu vào lượng dư dung dịch KI trong môi trường axit (khử tất cả Fe thành

2 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

T

Fe2+) tạo ra dung dịch A. Pha loãng dung dịch A đến thể tích 50ml. Lượng I2 có trong 10ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 5,50 ml dung dịch Na2S2O3 1,00M (sinh ra S4 O 62− ). Lấy 25 ml mẫu dung dịch A khác, chiết tách I2, lượng Fe2+ trong dung dịch còn lại phản ứng vừa đủ với 3,20 ml dung dịch KMnO4 1,00M trong dung dịch H2SO4. 1. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (dạng phương trình ion

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

63 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) thu gọn). 2. Tính phần trăm khối lượng Fe3O4 và Fe2O3 trong mẫu ban đầu? 1.0

N

G

(4)

2.

(5)

TR ẦN

H Ư

5Fe2+ + MnO − + 8H+ → 5Fe3+ + Mn 2+ + 4H O 4 2 Trong 25 ml: n Fe2+ = 5n MnO− = 5x3, 2x1x10−3 =0,016 (mol) 4

0,25

10 00

B

→ trong 10ml n Fe2+ = 6,4x10-3(mol)

Từ (3) và (4): n Fe2+ = n S O 2− = 5,5x1x10-3 = 5,5x10-3(mol) 3

A

2

0,25

H

Ó

Từ (3): n Fe3+ = n Fe2+ =5,5x10-3(mol) =2( n Fe3O4 + n Fe2O3 )

-L

Í-

Có thể xem Fe3O4 như hỗn hợp Fe2O3.FeO

ÁN

n FeO = n Fe3O4 = 6,4x10-3 – 5,5x10-3 = 9x10-4(mol)

IỄ N

Đ

ÀN

TO

n Fe2O3 =

0,5

1 n Fe3+ − n Fe3O4 =1,85x10-3(mol). 2

Trong 50 ml : n Fe3O4 =4,5x10-3(mol) → m Fe3O4 =1,044 gam

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

2S O 2− + I− → S O 2− + 3I− 2 3 3 4 6

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

(3)

U Y

2Fe3+ + 3I− → 2Fe2+ + I− 3

.Q

(2)

TP

Fe O + 6H+ → 2Fe3+ + 3H O 2 3 2

N

(1)

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Fe O + 8H + → 2Fe3+ + Fe2+ + 4H O 3 4 2

H

Ơ

1.

N

Hướng dẫn

→ % khối lượng Fe3O4 = 1,044/6 x 100% = 17,4%

D

n Fe2O3 = 9,25x10-3(mol) → m Fe2O3 =1,48 gam

8

→ % khối lượng Fe2O3 = 1,48/6 x 100% = 24,67%

2 điểm

Câu 8: Bài tập tổng hợp(2 đ) Nguyên tử của một nguyên tố X trong đó electron cuối cùng có 4 số lượng tử n = 3, l

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

64 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Ơ H

2(1,25đ).

a/

NaCl + AgNO3 = AgCl ↓ + NaNO3

10 00

B

KBr + AgNO3 = AgBr ↓ + KNO3 Khi cho Zn vào dd B, khối lượng miếng Zn tăng, chứng tỏ AgNO3 dư.

0,25

A

Zn + 2AgNO3 = Zn(NO3)2 + 2Ag ↓

nCu(NO 3 ) 2 =

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Zn + Cu(NO3)2 = Zn(NO3)2 + Cu ↓ NaCl : x mol KBr : y mol

->

m NaNO3 m KNO3

100 . 0,1 = 0,01 mol 1.000 C%NaNO 3 3,4 = C%KNO 3 3,03

=

3,4 3,03

85x 3,4 = − > y = 0,75 x 101y 3,03

(1)

58,5x + 119y = 5,91

(2)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H Ư

N

m=0 electron này là e thứ 5 của ở phân lớp 3p s=-½ Cấu trúc hình e của X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 -> Zx = 17 X là clo

IỄ N D

0,75

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

.Q

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

1. Xác định tên nguyên tố X. 2. Hòa tan 5,91 hỗn hợp NaX và KBr vào 100ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 chưa biết nồng độ, thu được kết tủa A và dung dịch B. Trong dung dịch B, nồng độ % của NaNO3 và KNO3 tương ứng theo tỉ lệ 3,4 : 3,03. Cho miếng kẽm vào dung dịch B, sau khi phản ứng xong lấy miếng kẽm ra khỏi dung dịch, thấy khối lượng tăng 1,1225g. a, Tính lượng kết tủa của A? B,Tính CM của AgNO3 trong dung dịch hỗn hợp. (cho Na = 23, N = 14, K = 39, Ag = 108, Br = 80, Zn = 65, Cu = 64) Hướng dẫn 1(0,75đ) Nguyên tử của nguyên tố X có: n=3 electron cuối cùng ở phân lớp 3p l=1

N

= 1, m = 0, s = - ½

0,5

 x = 0,04 Giải hệ pt (1), (2)   y = 0,03

mA = 0,04 . 143,5 + 0,03 . 188 = 11,38g

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

65 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 1 mol Zn -> 2 mol Ag khối lượng tăng 151g a mol Zn -> 1 mol Zn -> 1 mol Cu khối lượng giảm 0,01 mol -> 151a – 0,01 = 1,1225 a = 0,0075

0,5

H

Ơ

N

151a 1g 0,01g

U Y .Q

1000 = 0,85M 100

Ó

A

10 00

0,25

0,25

Í-

H

6,5.1012 = 0, 00347t 3.10−3

-L

⇒ ln

0,5

ÁN

⇒ t = 1,0176.104 năm hay 10.176 năm

Đ

ÀN

TO

2. Từ định luật bảo toàn điện tích và số khối → các hạt còn thiếu: a. 0n1 b. 8O16 c. 35Br87 d. 3Li7

IỄ N

Ở 270C, 1atm N2O4 phân huỷ theo phản ứng : N2O4 (khí)

0,25x4

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

H Ư

TR ẦN

0,693 0,693 = = 0,00347 / năm t1 / 2 200 N Áp dụng công thức: ln 0 = kt N k=

B

1.

10

D

2 điểm

Đ

1. Một chất thải phóng xạ có chu kỳ bán hủy là 200 năm được chứa trong thùng kín và chôn dưới đất. phải trong thời gian là bao nhiêu để tốc độ phân rã giảm từ 6,5.1012 nguyên tử/phút xuống còn 3.10-3 nguyên tử/phút. 2. Hoàn thành các Pư hạt nhân sau: a) 12Mg26 + ...? → 10Ne23 + 2He4 b) 9F19 + 1H1 → ...? + 2He4 235 c) + 0n1 → 3(0n1) +...? + 57La146 92U + ...? → 2 2He4 + 0n1 d) 1H2 Hướng dẫn

G

9

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

C M(AgNO3 ) = 0,085.

N

n AgNO3 bñ = 0,04 + 0,03 + 0,015 = 0,085 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

b/

2 điểm

2NO2 (khí)

với độ phân huỷ là 20% 1. Tính hằng số cân bằng Kp. 2. Tính độ phân huỷ một mẫu N2O4 (khí) có khối lượng 69 gam, chứa trong một bình có thể tích 20 (lít) ở 270C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

66 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Hướng dẫn 1,0

0

1.Gọi độ phân huỷ của N2O4 ở 27 C, 1 atm là α , số mol của N2O4 ban đầu là n

Phân ly:

H

2n α

N

2n α

n(1- α )

Cân bằng

Ơ

0

TP

1−α P ; 1+ α

2α P 1+α

PNO2 =

ẠO

p N 2O4 =

.Q

Nên áp suất riêng phần của các khí trong hỗn hợp lúc cân bằng:

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2

PN2O4

với P = 1atm, α = 20% hay α = 0,2

n N 2O4 =

Đ KP = 1/6 atm

1,0

TR ẦN

2.

G

P

 2α  P  4α 2 α 1 +   P = = 1−α 2 1−α  P  1+ α 

N

2 NO2

H Ư

KP =

69/92 = 0,75mol

B

Gọi độ phân huỷ của N2O4 trong điều kiện mới là α ’ Phản ứng:

N2O4 (k

Ban đầu:

0,75

Phân ly:

0,75 α ’

Cân bằng

0,75(1- α ’)

10 00

2NO2 (k)

Ó

A

0

1,5 α ’

H

1,5 α ’

Í-

Tổng số mol hỗn hợp lúc cân bằng: n” = 0,75(1+ α ’)

ÁN

-L

Áp suất hỗn hợp khí lúc cân bằng:

TO

P' =

n '' RT 0,75(1 + α ' ).0,082.300 = = 0,9225(1+α’) V 20

4α '2 P ’ = 1/6 KP = '2 1−α

Vì KP = const nên:

4α '2 .0,9225(1 + α ' ) = 1 / 6 '2 1−α

α ’ ≈ 0,19

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tổng số mol hỗn hợp lúc cân bằng: n’ = n(1+ α )

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

n

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ban đầu:

2NO2 (k)

N

N2O4 (k)

U Y

Phản ứng:

ĐỀ SỐ 11:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

67 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC Dành cho học sinh không chuyên Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề

D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu 1: (1,5 điểm) Hoàn thành các phản ứng hoa học sau: a. SO2 + KMnO4 + H2O → b. Fe3O4 + H2SO4 đặc, nóng→ c. Fe3O4 + H2SO4 loãng → d. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O e. FeS2 + H2SO4 đặc, nóng → f. CO2 + H2O + CaOCl2 → Câu 2: (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn muối sunfua của một kim loại có công thức MS trong khí O2 dư thu được oxit kim loại. Hoà tan oxit này vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng 29,4% thu được dung dịch muối sunfat nồng độ 34,483%. Tìm công thức của MS? Câu 3: (2 điểm) Cho m gam hỗn hợp NaBr, NaI phản ứng axit H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí A (gồm 2 khí). Ở điều kiện thích hợp, các chất trong hỗn hợp A phản ứng đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím. Cho Na lấy dư vào chất lỏng được dung dịch B. dung dịch B hấp thụ vừa đủ với 2,24 lít CO2 tạo 9,5 gam muối. Tìm m? Câu 4: (2 điểm) 1. Dùng phương pháp sunfat điều chế được những chất nào trong số các chất sau đây; HF, HCl, HBr, HI? Giải thích? Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có)? 2. Ion nào trong số các ion sau đây có bán kính nhỏ nhất? Giải thích? Li+, Na+, K+, Be2+, Mg2+ Câu 5: (2 điểm) 1. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Ca ở 200C, biết tại nhiệt độ đó khối lượng riêng của Ca bằng 1,55 g/cm3. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Ca dạng hình cầu, có độ đặc khít là 74% (cho Ca = 40,08). 2. Có 3 bình mất nhãn, mỗi bình chứa 1 dung dịch hỗn hợp sau: Na2CO3 và K2SO4; NaHCO3 và K2CO3; NaHCO3 và K2SO4. Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 bình này mà chỉ được dùng thêm dung dịch HCl và dung dịch Ba(NO3)2 làm thuốc thử. Câu 6: (1,5 điểm) Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít H2 ở đktc. Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2 ở đktc. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong 20,4 gam hỗn hợp X?

N

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ---------------------------

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

68 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Họ và tên: ………………………………………………………..; SBD: ……………………… Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

69 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

ĐIỂM Mỗi pt 0,25 đ 6*0,25 =1,5đ

2

- Chọn 100 gam dd H2SO4 29,4% ) => khối lượng H2SO4 = 29,4 gam hay 0,3 mol - Gọi công thức của oxit kim loại sản phẩm là M2On - Phản ứng: M2On + nH2SO4 → M2 (SO4)n + nH2O 0,3 mol => Số mol M2On = số mol M2 (SO4)n = 0,3/n (mol)

H

Í-

-L

8,4 + 10,6 2

TO

ÁN

=> số mol muối NaHCO3 = số mol Na2CO3 = 0,05 mol => số mol NaOH = 0,05 + 0,05. 2 = 0,15 mol => số mol H2O = 0,15 mol => số mol SO2 = 0,075 mol và số mol H2S là 0,15 mol - Phản ứng: 2NaBr + 2H2SO4 đặc, nóng → Na2SO4 + SO2 + Br2 + 2H2O 8NaI + 5H2SO4 đặc, nóng → 4Na2SO4 + H2S + 4I2 + 4H2O  Số mol NaBr là 0,075 . 2 = 0,15 mol  Số mol NaI là 0,015 . 8 = 1,2 mol  m = 0,15 . 103 + 1,2 . 150 = 195,45 gam

Đ IỄ N D

4

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

H

Ó

A

10 00

- Phản ứng: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑ => dd B là NaOH + Nếu CO2 tạo muối NaHCO3 thì số mol NaHCO3 là 0,1 mol hay 8,4 gam + Nếu CO2 tạo muối Na2CO3 thì số mol Na2CO3 là 0,1 mol hay 10,6 gam Ta thấy khối lượng 11,5 gam ∈ ( 8,4 − 10,6 ) => khi hấp thu CO2 vào dung dịch

0,25 0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

.Q

TP

ẠO

G

- Các chất trong hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím => hh A chứa 2 khí là SO2 ; 2H2S => Phương trình phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O => chất rắn không làm đổi màu quì tím là H2O

NaOH thu được 2 muối và nhận thấy 11,5 =

0,25

N

TR ẦN

H Ư

=> M = 18,67n => M= 56 hay MS là FeS 3

0,25

Đ

0,3 (2 M + 96n) n => × 100 = 34,483 0,3 (2 M + 16n) n

N

NỘI DUNG a. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 b. 2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc, nóng→ 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 5H2O c. Fe3O4 + 4H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O d. ( 5x-2y)FeO + ( 16x-6y)HNO3 → ( 5x-2y)Fe(NO3)3 + NxOy + ( 8x-3y)H2O e. 2FeS2 + 14H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 15SO2 +14 H2O f. CO2 + H2O + 2CaOCl2 → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

Ơ

CÂU 1

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG 10 KHÔNG CHUYÊN

1. Phương pháp sunfat là cho muối halozen kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng để điều chế hidrohalozenua dựa vào tính dễ bay hơi của hidrohalozenua - Phương pháp này chỉ áp dụng được điều chế HF, HCl không điều chế được HBr, HI vì axit H2SO4 đặc nóng lã chất oxi hóa mạnh còn HBr và HI trong dung dịch là những chất khử mạnh. Do đó áp dụng phương pháp sunfat không thu được HBr và HI mà thu được Br2 và I2.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

70 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) - Các phương trình phản ứng: 0

t CaF2 + H2SO4 đặc  → 2HF ↑ + CaSO4 t0 NaCl + H2SO4 đặc  → HCl ↑ + NaHSO4 0

Ơ

N

t NaBr + H2SO4 đặc  → HBr + NaHSO4 t0 2HBr + H2SO4 đặc  → SO2 + 2H2O +Br2

TO

ÁN

-L

6

Đ IỄ N D

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

4 3 3V 3 3 × 3,18 ×10−23 3 r r π ⇒ = = = 1, 965 ×10 −8 cm Từ V = 3 4π 4 × 3,14 b. Cho Ba(NO3)2 dư vào cả ba ống nghiệm, cả ba đều tạo kết tủa: Na2CO3 + Ba(NO3)2  → BaCO3 ↓ + 2NaNO3 → BaSO4 ↓ + 2KNO3 K2SO4 + + Ba(NO3)2  K2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3 ↓ + 2KNO3 Lọc két tủa, lấy kết tủa cho tác dụng với dung dịch HCl dư, chỉ xảy ra phản ứng: → BaCl2 + CO2 ↑ + H2O BaCO3 + 2HCl  Nếu: - Ống có khí bay ra và kết tủa tan hoàn toàn: ống chứa hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3. - Ống có khí bay ra và kết tủa tan không hoàn toàn: ống chứa hỗn hợp Na2CO3 và K2SO4 - Ống không có khí bay ra và kết tủa không tan: ống chứa hỗn hợp NaHCO3 và K2SO4 Đặt x, y, z lần lượt là số mol Fe, Zn, Al trong 20,4 g hỗn hợp X Theo đầu bài 56x + 65y + 27z = 20,4 (I) Fe + 2HCl  (1) → FeCl2 + H2 Zn + 2HCl  (2) → ZnCl2 + H2 2Al + 6HCl  (3) → 2AlCl3 + 3H2 Từ 1, 2, 3 và đầu bài 3 10, 08 (II) nH 2 = x + y + z = = 0, 45mol 2 22, 4 Trong 0,2 mol hỗn hợp X số mol Fe, Zn, Al lần lượt là kx, ky, kz kx + ky + kz = 0,2 (III) 2Fe + 3Cl2  (4) → 2FeCl3 Zn + Cl2  (5) → ZnCl2 2Al + 3Cl2  (6) → 2AlCl3 3 3 6,16 (IV) nCl2 = x + y + z = = 0, 275mol 2 2 22, 4 Từ I, II, III, IV

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

G

Đ

ẠO

5

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

0

t NaI + H2SO4 đặc  → HI + NaHSO4 t0 6HI + H2SO4 đặc  → H2S + 4H2O + 4I2 2. Hạt nào có số lớp lớp hơn thì bán kính hạt lớp hơn. Hạt nào cùng số lớp electron, điện tích hạt nhân lớn hơn thì bán kính hạt nhỏ hơn. Theo quy luật biến đổi tuần hoàn bán kính nguyên tử các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì Be2+ có bán kính ion nhỏ nhất. 40, 08 a. Thể tích của 1 mol Ca = = 25,858cm3 1,55 1 mol Ca chứa 6,02.1023 nguyên tử Ca 25,858 × 0, 74 Theo độ đặc khít, thể tích của 1 nguyên tử Ca = = 3,18 ×10 −23 cm3 6, 02 ×1023

71 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

N

X = 0,2 mol  → mFe = 11,2 gam Y = 0,1 mol  → mZn = 6,5 gam Z = 0,1 mol  → mAl = 2,7 gam

H

Ơ

ĐỀ SỐ 12:

0

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

t X + O2  → Y + Z X + Y  → A+Z X + Cl2  → A + HCl 1) Xác định X và hoàn thành các phương trình phản ứng. 2) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho X lần lượt tác dụng với: dung dịch nước clo; dung dịch FeCl3; dung dịch Cu(NO3)2; dung dịch Fe(NO3)2 Bài 2 (1,0 điểm). X và Y là các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, đều tạo hợp chất với hiđro có dạng RH (R là kí hiệu của nguyên tố X hoặc Y). Gọi A và B lần lượt là hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất của X và Y. Trong B, Y chiếm 35,323% khối lượng. Trung hòa hoàn toàn 50 gam dung dịch A 16,8% cần 150 ml dung dịch B 1M. Xác định các nguyên tố X và Y. Bài 3 (1,0 điểm). Hỗn hợp A gồm Cu và Fe trong đó Cu chiếm 70% về khối lượng. Cho m gam A phản ứng với 0,44 mol HNO3 trong dung dịch, thu được dung dịch B, phần rắn C có khối lượng 0,75m (gam) và 2,87 lít hỗn hợp khí NO2 và NO đo ở (1,2 atm, 270C). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, trong B không có muối amoni. Tính khối lượng muối trong dung dịch B và tính khối lượng m. Bài 4 (1,5 điểm). 1) Cho 29,6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với oxi không khí, sau phản ứng thu được 39,2 gam hỗn hợp A gồm ( CuO, FeO, Fe2O3 và Fe3O4). Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch H2SO4 loãng, dư. a) Tính số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng b) Tính khối lượng muối sunfat thu được. 2) Khử hoàn toàn 2,552 gam một oxit kim loại cần 985,6 ml H2(đktc), lấy toàn bộ lượng kim loại thoát ra cho vào dung dịch HCl dư thu được 739,2 ml H2(đktc). Xác định công thức của oxit kim loại đã dùng? Bài 5 (1,0 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron. 0

t a) FeS2 + H2SO4 (đ)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O b) Mg + HNO3  → Mg(NO3)2 + N2O + N2 + NH4NO3 + H2O (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 : NH4NO3 là 1 : 1 : 1) c) Fe3O4 + HNO3  → NxOy + … d) Al + NaNO3 + NaOH + H2O  → NaAlO2 + NH3 Bài 6 (1,5 điểm). Sục Cl2 vào dung dịch KOH loãng thu được dung dịch A, hòa tan I2 vào dung dịch KOH loãng thu được dung dịch B (tiến hành ở nhiệt độ phòng). 1) Viết phương trình hóa học xảy ra. 2) Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho lần lượt các dung dịch: hỗn hợp HCl và FeCl2, Br2, H2O2, CO2 vào dung dịch A (không có Cl2 dư, chỉ chứa các muối). Bài 7 (1,5 điểm)

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Bài 1 (1,5 điểm). Cho hợp chất X có dạng AB2, có tổng số proton trong X bằng 18 và có các tính chất sau:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP

.Q

U Y

N

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC (Dành cho học sinh THPT) (Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ------------------ĐỀ CHÍNH THỨC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

72 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

U Y .Q

ẠO

Đ G N

1. Từ pu: X + Cl2  → A + HCl => trong X có hidro, PX = 18 => X là H2S Các phản ứng: 0

0,5

0,5

H

Hợp chất với hiđro có dạng RH nên Y có thể thuộc nhóm IA hoặc VIIA. Trường hợp 1 : Nếu Y thuộc nhóm IA thì B có dạng YOH Y 35,323 Ta có : = ⇒ Y = 9,284 (loại do không có nghiệm thích hợp) 17 64,677 Trường hợp 2 : Y thuộc nhóm VIIA thì B có dạng HYO4 Y 35,323 Ta có : = ⇒ Y = 35,5 , vậy Y là nguyên tố clo (Cl). 65 64,677 B (HClO4) là một axit, nên A là một bazơ dạng XOH 16,8 mA = × 50 gam = 8,4 gam 100 XOH + HClO4 → XClO4 + H2O ⇒ n A = n HClO4 = 0,15 L × 1 mol / L = 0,15 mol

0,25

TO

ÁN

-L

Í-

Bài 2 1,0 đ

0,5

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

t 2H2S + 3O2  → 2SO2 + 2H2O 2H2S + SO2  → 3S + 2H2O H2S + Cl2  → 2HCl + S 2. các phương trình phản ứng. H2S + 4Cl2 + 4H2O  → 8HCl + H2SO4 H2S + 2FeCl3  → 2FeCl2 + 2HCl + S H2S + Cu(NO3)2  → CuS + 2HNO3 H2S + Fe(NO3)2  → không phản ứng

H Ư

Bài 1 1,5đ

0,25

Đ IỄ N D Bài 3 1,0đ

8,4 gam 0,15 mol ⇒ MX = 39 gam/mol, vậy X là nguyên tố kali (K).

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: HOÁ HỌC (Dành cho học sinh THPT )

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

_________Hết________ Họ và tên thí sinh .......................................Số báo danh................................... Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

a) Cho 2,25 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 1344 ml (đktc) khí và còn lại 0,6 gam chất rắn không tan. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A. b) Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít SO2 ( đktc) vào 13,95 ml dung dịch KOH 28%, có khối lượng riêng là 1,147g/ml. Hãy tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng Bài 8 (1 điểm). Khi thêm 1 gam MgSO4 khan vào 100 gam dung dịch MgSO4 bão hoà ở 200C, thấy tách ra một tinh thể muối kết tinh trong đó có 1,58 gam MgSO4. Hãy xác định công thức của tinh thể muối ngậm nước kết tinh. Biết độ tan cuả MgSO4 ở 200C là 35,1 gam trong 100 gam nước.

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

⇒ M X + 17 gam / mol =

0,5

Ta có mC = 0,75m (gam) > 0,7m (gam)  trong C có Fe dư

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

73 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)  HNO3 hết, trong B chỉ chứa muối Fe(NO3)2 PT:

0,5

0,25

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

0,25

Đ IỄ N D

Bài 5 1,0đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Đ

ẠO

0,5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,25

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

0,25

G

Bài 4 1,5đ

Fe + 2Fe(NO3)3  → 3Fe(NO3)2 2,87.1, 2 Ta có : nhh = = 0,14(mol ) 0, 082.(273 + 27)  số mol HNO3 tạo muối = 0,44 – 0,14 = 0,3 (mol)  nFe(NO3 )2 = 0,15(mol )  Khối lượng muối trong B = 0,15.180 = 27 (gam)  nFe (pu) = 0,15 (mol) => mFe(pu) = 0,15.56 = 8,4 (gam) 8, 4.100 m= = 33, 6( gam) 25 1.a. Sơ đồ các quá trình phản ứng Kim loại + Oxi  → (hỗn hợp oxit ) + axit  → muối + H2O Từ quá trình trên => số mol H2SO4 phản ứng = số mol oxi trong oxit Theo bài ta có: moxi = 39,2 – 29,6 = 9,6(g) 9, 6 => nO = = 0, 6(mol ) 16 => số mol H2SO4 phản ứng = 0,6 (mol) b. Khối lượng muối = khối lượng kim loại + khối lượng gốc sunfat => mm = 29,6 + 96. 0,6 = 87,2 (g) 2. Gọi công thức của oxit cần tìm là MxOy Phương trình phản ứng. MxOy + yH2  → xM + yH2O (1) 985, 6 nH 2 = = 0, 044(mol ) 22, 4.1000 Theo định luật bảo toàn khối lượng => khối lượng kim loại = 2,552 + 0,044.2 – 0,044.18 = 1,848(g) Khi M phản ứng với HCl 2M + 2nHCl  → 2MCln + nH2 (2) 739, 2 nH 2 = = 0, 033(mol ) 22, 4.1000 1,848 .n = 2.0, 033 (2) => M => M = 28n Với n là hóa trị của kim loại M Chỉ có n = 2 với M = 56 (Fe) là thỏa mãn 0, 033 3 x n Theo (1) = M = = y nH 2 0, 044 4

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Fe + 4HNO3  → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O Fe + 6HNO3  → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

0,5

=> oxit cần tìm là Fe3O4 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron. a) 2 FeS Fe+3 + 2S+4 + 11e 2 11

S+6 + 2e

2FeS2 + 11S+6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

S+4 2Fe+3 + 15S+4

74 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 0,25

0

t Cân bằng 2FeS2 + 14 H2SO4 (đ)  → Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O b)

N

Mg+2 + 2e

.Q

NxOy

TP

3

N+5 + 8e

N-3

Đ

Al

ẠO

Al+3 + 3e

8

0,25

0,25

H Ư

N

G

8Al + 3NaNO3 + 5NaOH + 2H2O  → 8NaAlO2 + 3NH3 a) Ở nhiệt độ thường: 2KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O 6KOH + 3I2 → 5KI + KIO3 + 3H2O (Trong môi trường kiềm tồn tại cân bằng : 3XO- ⇌X- + XO 3−

0,5

TR ẦN

Bài 6 1,5đ

Ion ClO- phân hủy rất chậm ở nhiệt độ thường và phân hủy nhanh khi đun

10 00

B

nóng, ion IO- phân hủy ở tất cả các nhiệt độ).

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

b) Các phương trình hóa học : Ion ClO- có tính oxi hóa rất mạnh, thể hiện trong các phương trình hóa học: 0,25 - Khi cho dung dịch FeCl2 và HCl vào dung dịch A có khí vàng lục thoát ra và dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng nâu : 2FeCl2 + 2KClO + 4HCl → 2FeCl3 + Cl2 + 2KCl + 2H2O 0,25 - Khi cho dung dịch Br2 vào dung dịch A, dung dịch brom mất màu : 0,25 Br2 + 5KClO + H2O → 2HBrO3 + 5KCl - Khi cho H2O2 vào dung dịch A, có khí không màu, không mùi thoát ra:

TO

H2O2 + KClO → H2O + O2 + KCl

Đ IỄ N D

+2y/x

xN+5 + (5x-2y)e

(5x-2y) Fe3O4 + (46x-18y)HNO3  → NxOy + (15x-6y)Fe(NO3)3 + (23x-9y)H2O d)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1

0,25

U Y

Cân bằng: 13Mg + 32HNO3  → 13Mg(NO3)2 + N2O + N2 + NH4NO3 + 14 H2O c) 3Fe+3 + 1e (5x-2y) Fe3O4

Bài 7 1,5đ

0,25

- khi cho CO2 vào A CO2 + KClO + H2O  → KHCO3 + HClO

1) Ptpư: 2Al + 6HCl  → 2AlCl3 + 3H2 → FeCl2 + H2 Fe + 2HCl  → không phản ứng Cu + HCl  => 0,6 gam chất rắn còn lại chính là Cu: Gọi x, y lần lượt là số mol Al, Fe Ta có:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Mg

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

26e

0

-3

Ơ

5N

0

N2O +N2 + NH4+

H

13

+1

+5 +

N

1

0,25

75 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

0,25

10 00

0,25

m MgSO4 = 25,98 + 1 – 1,58 = 25,4 gam

A

25, 4 .100 = 35,1. Suy ra n = 7. 74, 02 − 0,237n Vậy công thức tinh thể ngậm nước kết tinh là MgSO4.7H2O

0,25

-L

Í-

H

Ó

Độ tan: s =

ÁN

ĐỀ SỐ 13:

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013

ÀN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI MÔN: HÓA (Dành cho học sinh THPT không chuyên) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Đ

G

N

0,25

B

TR ẦN

H Ư

Bài 8 1,0đ

0,5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,25

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

0,5

TP

=> tạo ra hỗn hợp 2 muối: KHSO3: 0,04 (mol) và K2SO3: 0,02 (mol) Khối lượng dung dịch sau pu = 16 + 0,06.64 = 19,84 gam 0, 04.120 => C %( KHSO3 ) = .100% = 24,19% 19,84 0, 02.158 .100% = 15,93% C %( K 2SO3 ) = 19,84 Đặt công thức của tinh thể ngậm nước tách ra là MgSO4.nH2O Trong 120 + 18n gam MgSO4.nH2O có 120 gam MgSO4 và 18n gam H2O 1,58 gam 0,237n gam Khối lượng các chất trong 100 gam dung dịch bão hoà: 100.100 = 74,02 gam m H2 O = 35,1 + 100 100.35,1 = 25,98 gam m MgSO4 = 35,1 + 100 Khối lượng các chất trong dung dịch sau khi kết tinh: m H2 O = 74,02 – 0,237n gam

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

3x + 2y = 2.0,06 = 0,12 27x + 56 y = 2,25 – 0,6 = 1,65 => x = 0,03 (mol) ; y = 0,015 (mol) 0, 6 56.0,015 => %Cu = .100% = 26, 67% ; % Fe= .100% = 37, 33% ; %Al = 36% 2, 25 2, 25 1, 344 2) nSO2 = = 0, 06(mol ) ; m (dd KOH) = 13,95.1,147 = 16 (gam) 22, 4 n => mKOH = 0,28.16 = 4,48 (gam)=> nKOH = 0,08 (mol)=> 1 < KOH < 2 n SO2

D

IỄ N

Đ

Câu 1. 1. Có 5 lọ hóa chất khác nhau, mỗi lọ chứa một dung dịch của một trong các hóa chất sau: NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, Na2SO4. Chỉ được dùng thêm phenolphtalein (các điều kiện và dụng cụ thí nghiệm có đủ). Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận ra 5 hóa chất trên và viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có). 2. Chọn 7 chất rắn khác nhau mà khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư đều cho sản phẩm là Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Viết các phương trình hóa học. Câu 2. 1. Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

76 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

ÁN

-------------Hết-----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….………..…….…….….….; Số báo danh………………. KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013

ÀN

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐÁP ÁN MÔN: HÓA (Dành cho học sinh THPT không chuyên)

D

IỄ N

Đ

(Đáp án có 04 trang)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 5. Hòa tan hoàn toàn m gam oxit MO (M là kim loại) trong 78,4 gam dung dịch H2SO4 6,25% (loãng) thì thu được dung dịch X trong đó nồng độ H2SO4 còn dư là 2,433%. Mặt khác, khi cho CO dư đi qua m gam MO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thì chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch thu được có chứa 2,96 gam muối. 1. Xác định kim loại M và tính m. 2. Cho x gam Al vào dung dịch X thu được ở trên, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 gam chất rắn. Tính x?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

Câu 4. 1. ClO2 là chất hoá chất được dùng phổ biến trong công nghiệp. Thực nghiệm cho biết: a) Dung dịch loãng ClO2 trong nước khi gặp ánh sáng sẽ tạo ra HCl, HClO3. b) Trong dung dịch kiềm (như NaOH) ClO2 nhanh chóng tạo ra hỗn hợp muối clorit và clorat natri. c) ClO2 được điều chế nhanh chóng bằng cách cho hỗn hợp KClO3, H2C2O4 tác dụng với H2SO4 loãng (biết phản ứng giải phóng CO2). d) Trong công nghiệp ClO2 được điều chế bằng cách cho NaClO3 tác dụng với SO2 có mặt H2SO4 4M. Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử (có giải thích) trong các phản ứng oxi hóa – khử. 2. Hòa tan hoàn toàn 25 gam một cacbonat kim loại bằng dung dịch HCl 7,3% (vừa đủ) thu được dung dịch muối có nồng độ phần trăm là 10,511%. Khi làm lạnh dung dịch này thấy thoát ra 26,28 gam muối rắn A và nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch còn lại là 6,07%. Xác định công thức của muối A?

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu 3. 1. Cho độ đặc khít của mạng tinh thể lập phương tâm khối là ρ = 68 %. Từ đó hãy tính khối lượng riêng của nguyên tử Natri theo g/cm3, biết Natri kết tinh có dạng tinh thể lập phương tâm khối và bán kính của nguyên tử Natri bằng 0,189 nm (cho nguyên tử khối của Na là 23). 2. Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch Y và 5,6 lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N +5 ). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam. Hỏi cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?

N

a) Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 → K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2 b) P + NH4ClO4 → H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O c) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NnOm + H2O 2. Những thay đổi nào có thể xảy ra khi bảo quản lâu dài trong bình miệng hở các dung dịch sau đây: (a) axit sunfuhiđric, (b) axit bromhiđric.

I. LƯU Ý CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. II. ĐÁP ÁN: Câu Ý Nội dung trình bày Điểm

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

77 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Ơ

N

0,25

H

.Q

0

-L

Í-

H

Ó

t 2Fe + 6H2SO4(đặc)  → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O t0 2FeO + 4H2SO4(đặc)  → Fe2(SO4)3+SO2+ 4H2O t0 2Fe3O4 + 10H2SO4(đặc)  → 3 Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O t0 2Fe(OH)2 + 4H2SO4(đặc)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O

1,0

0

TO

ÁN

t → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O 2FeS + 10H2SO4(đặc)  t0 → Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O 2FeS2 + 14H2SO4(đặc)  t0 → Fe2(SO4)3 + SO2+ 2H2O 2FeSO4 + 2H2SO4(đặc)  1,5 điểm a) Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 → K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2

IỄ N

Đ

ÀN

1

Cr2S3 → 2Cr+ 6 + 3S+ 6 + 30e │x 1

0,5

Mn+2 + 2N+5 + 2e → Mn+ 6 + 2N+2 │x 15 Cr2S3 +15Mn(NO3)2 + 20K2CO3 → 2K2CrO4 + 3K2SO4 +15K2MnO4+30NO + 20CO2 b) P + NH4ClO4 → H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O 2N-3 + 2Cl+7 + 8e → N20 + Cl20 x 5 P0 → P+ 5 + 5e x8 10NH4ClO4 + 8P → 8H3PO4 + 5N2 + 5Cl2 + 8H2O

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

10 00

A

2

2

D

0,5

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1,0 điểm 1.Lấy một lượng vừa đủ mỗi mẫu hóa chất cho vào các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số thứ tự. Nhỏ từ từ dung dịch phenolphtalein vào các ống nghiệm chứa các hóa chất nói trên, + Nếu ống nghiệm nào hóa chất làm phenolphtalein từ không màu chuyển màu hồng là NaOH + Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là HCl, H2SO4, BaCl2 và Na2SO4. Nhỏ từ từ và lần lượt vài giọt dung dịch có màu hồng ở trên vào 4 ống nghiệm còn lại. + Ống nghiệm nào làm mất màu hồng là các dung dịch axit HCl và H2SO4.(Nhóm I) + Ống nghiệm nào không làm mất màu hồng là dung dịch muối BaCl2 và Na2SO4. (Nhóm II). PTHH: NaOH + HCl  → NaCl + H2O → Na2SO4 + H2O 2NaOH + H2SO4  Nhỏ một vài giọt dung dịch của một dung dịch ở nhóm I vào hai ống nghiệm chứa dung dịch nhóm II + Nếu không có hiện tượng gì thì hóa chất đó là HCl. Chất còn lại của nhóm I là H2SO4. Nhỏ dung dịch H2SO4 vào hai ống nghiệm chứa hóa chất nhóm II - Nếu thấy ống nghiệm nào kết tủa trắng thì ống nghiệm đó chứa dung dịch BaCl2. - Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì đó là hóa chất Na2SO4 + Nếu thấy ống nghiệm nào có kết tủa ngay thì dung dịch ở nhóm I là hóa chất H2SO4, ống nghiệm gây kết tủa BaCl2, ống nghiệm còn lại không gây kết tủa chứa hóa chất Na2SO4. Hóa chất còn lại ở nhóm I là HCl. → BaSO4 ( kết tủa trắng) + 2HCl PTHH: H2SO4 + BaCl2  1,0 điểm Các chất rắn có thể chọn: Fe;FeO;Fe3O4;Fe(OH)2;FeS;FeS2;FeSO4 Các pthh :

N

1

U Y

1

0,5

78 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

N Ơ

H

H Ư

TR ẦN

44,1 0, 25m 5, 6 = 2+ ⇒ m=50,4 gam 63 56 22, 4 0, 25.50, 4 180 = 40, 5gam Vậy khối lượng muối trong dung dịch Y là: 56

1,0

1

1,0 điểm a) 6ClO2 + 3H2O → HCl + 5HClO3 ClO2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử vì Cl+4 vừa tăng lên +5, vừa giảm xuống -1 b)2ClO2 + 2NaOH → NaClO2 + NaClO3 + H2O ClO2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử vì Cl+4 vừa tăng lên +5, vừa giảm xuống +3) c) 2KClO3 + H2C2O4 + 2H2SO4 → 2ClO2 + 2KHSO4 + 2CO2 + 2H2O KClO3 là chất oxi hóa (vì chứa Cl+5 giảm xuống Cl+4) H2C2O4 là chất khử (vì chứa C+3 tăng lên C+4) d) 2NaClO3 + SO2 + H2SO4 → 2ClO2 + 2NaHSO4 NaClO3 là chất oxi hóa (vì chứa Cl+5 giảm xuống Cl+4) SO2 là chất khử (vì chứa S+4 tăng lên S+6) 1,0 điểm * Phương trình phản ứng: M2(CO3)x + 2xHCl → 2MClx + xH2O + xCO2 Xét số mol: 1 2x 2 x 2 M + 71x Ta có: C % m ' = .100% = 10,511% 2 M + 60 x + 2 x.36,5 : 0,073 − 44 x <=> M=20x Nghiệm phù hợp: x = 2; M = 40; kim loại là Ca.

0,25 0,25 0,25

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

4

10 00

B

Áp dung ĐLBT cho nitơ:

0,5

0,25

D

IỄ N

Đ

2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

1,5 điểm Trong m gam có: 0,7m gam Cu và 0,3m gam Fe Khối lượng kim loại phản ứng: m- 0,75m = 0,25m <0,3m ⇒ Fe phản ứng một phần và dư, Cu chưa phản ứng. Do đó dung dịch Y chỉ chứa muối Fe2+ Sơ đồ phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

N

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N 0,5

ẠO

TP

.Q

1

0,25 0,25

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

3

0,5

U Y

2

c) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NnOm + H2O → xFe+ 3 + (3x – 2y)e (5n – 2m) xFe+2y/x (3x – 2y) nN+ 5 + (5n – 2m)e → nN+ 2m/n (5n – 2m)FexOy + (18nx – 6mx – 2ny)HNO3 → → x(5n – 2m)Fe(NO3)3 + (3x – 2y)NnOm + (9nx – 3mx – ny)H2O 0,5 điểm (a) Vẩn đục của kết tủa lưu huỳnh: H2S + 1/2O2 → H2O + S↓ (b) Dung dịch có màu vàng nhạt: 1/2O2 + 2HBr → H2O + Br2 0,5 điểm 1. Thể tích của một nguyên tử natri trong tinh thể: 4 .3,14.(0,189.10−7 cm)3 = 2,83.10−23 cm3 3 ⇒ Khối lượng riêng của natri: 23.68 ≈ 0,92g / cm 3 23 −23 6,022.10 .2,83.10 .100

0,5

79 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

* Phương trình: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 0,25mol → 0,25mol 0,25.111 Khối lượng dd sau phản ứng: .100 = 264 g 10,511 Khối lượng dd sau làm lạnh: 264 -26,28=237,72g Đặt công thức của A là CaCl2.nH2O 26,28 237,72.0,0607 Số mol của CaCl2 ban đầu = 0,25mol = + => n = 6 111 + 18n 111 => CT của A là CaCl2.6H2O

4( du )

Ơ H N U Y

TP

H Ư

N

m ddsau pu = (M + 16)a + 78, 4 (gam)

TR ẦN

m MO = (M + 16)a = m (gam) 98.(0,05 - a).100 Ta có C%(H2SO4(du) ) = = 2,433(%) (I) (M+16)a + 78,4 - Khử MO bằng CO dư o

0,5

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

t MO + CO  → M + CO2 a a a a Vậy hỗn hợp Y gồm CO2 và CO dư - Cho Y qua dd NaOH có nNaOH = 0,5.0,1= 0,05 (mol) mà chỉ còn một khí thoát ra thì đó là CO, vậy CO2 đã phản ứng hết. Phản ứng có thể xảy ra: CO2 + 2NaOH  → Na2CO3 + H2O k 2k k → NaHCO3 CO2 + NaOH  t t t => mmuối = 106k + 84t = 2,96 (II) TH1: Nếu NaOH dư thì t = 0 ( không có muối axít) => a = k = 0,028. Thay vào (I) ta được M = 348,8 (loại) TH2: Nếu NaOH hết 2k + t = 0,05 (III) Từ (II) và (III) => k = 0,02 t = 0,01 => n CO = a = 0, 03 (mol)

0,5

2

Thay vào (I) được M = 56 => đó là Fe và m = (56 + 16).0,03 = 2,16 (g)

IỄ N D

0,5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

=

ẠO

4( bd )

G

2

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

78,4.6,25 = 0,05 (mol) Gọi nMO = a mol 100.98 - Hòa tan MO vào dd H2SO4 loãng: → MSO4 + H2O MO + H2SO4  mol: a a a => n H SO = (0,05 − a) mol

n H SO

.Q

1,5 điểm

Đ

1

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

5

0,5

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

2

0,5 điểm Dung dịch X gồm: FeSO4 ( 0,03 mol) H2SO4 dư ( 0,02 mol) Khi cho Al vào, phản ứng hoàn toàn mà có 1,12 g chất rắn => H2SO4 đã hết

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5

80 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

ĐỀ SỐ 14: UBND TỈNH THÁI NGUYÊN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2011-2012

ĐỀ CHÍNH THỨC

B

MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 10

10 00

(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)

A

Câu I. (5,0 điểm)

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

3. X là nguyên tố thuộc nhóm A, hợp chất với hiđro có dạng XH3. Electron cuối cùng trên nguyên tử X có tổng 4 số lượng tử bằng 4,5. Ở điều kiện thường XH3 là một chất khí. Viết công thức cấu tạo, dự đoán trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm trong phân tử XH3, trong oxit và hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất của X. 4. X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong Hệ thống tuần hoàn (HTTH) có tổng số điện tích là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất). a) Xác định điện tích hạt nhân của X, Y, R, A, B. Gọi tên các nguyên tố đó. b) Viết cấu hình electron của X2−, Y−, R, A+, B2+. So sánh bán kính của chúng và giải thích. c) Trong phản ứng oxi hoá-khử, X2−, Y− thể hiện tính chất cơ bản gì? Vì sao? 3. a) Viết cấu hình electron đầy đủ của các nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng (ns2) khi n = 1; 2; 3;4 và cho biết vị trí của các nguyên tố trong HTTH. b) Hoàn thành phương trình hóa học (PTHH) của phản ứng oxi hoá-khử sau và cân bằng theo phương pháp cân bằng electron: NaNO2 + KMnO4 + ? ? + MnSO4 + ? + ?

D

IỄ N

Đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H Ư

N

G

Đ

---------- Hết ----------

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

→ Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 3H2SO4  0,04/3 ← 0,02 → Al2(SO4)3 + 3Fe 2Al + 3FeSO4  2b/3 b b Khối lượng Fe trong dd X : 56.0,03 = 1,68 (g) > 1,12 (g) => FeSO4 còn dư thì Al hết. 11,2 V ậy b = = 0,02 56 0, 04 0,04 0, 08 (mol) + = => n Al = 3 3 3 0, 08 => x = 27. = 0,72 (g) 3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Câu II. (5,0 điểm)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

81 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) Hợp chất A được tạo thành từ cation X+ và anion Y2-. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên . Tổng số prôton trong X+ là 11 , trong Y2- là 48 . Xác định công thức phân tử , gọi tên A biết 2 nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một phân nhóm chính và 2 chu kỳ liên tiếp . 2. Cho M là kim loại tạo ra 2 muối MClx , MCly và 2 oxit MO0,5x và M2Oy . Thành phần về khối lượng của clo trong 2 muối có tỉ lệ 1: 1,173 và của oxi trong 2 oxit có tỉ lệ 1 : 1,352. a) Tìm khối lượng mol của M b) Hãy cho biết trong các đồng vị sau đây của M ( 56M ,57M, 58M , 59M) thì đồng vị nào phù hợp với tỉ lệ số proton : số nơtron = 13: 15. 3. Dùng phương pháp thăng bằng electron hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) Mn2+ + H2O2 MnO2+ … NO + … b) Ag + H+ +NO3+ c) MnO4 + H + Cl Mn2+ + Cl2 + … d) S2O32- + I2 S4O62- + I-

ẠO

Câu III. (5,0 điểm)

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp (Na, Al, Fe) vào nước dư thu được 0,448 lít khí (ở đktc) và một lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch (dd) CuSO4 1M thì thu được 3,2 gam Cu và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH để thu được lượng kết tủa lớn nhất. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. a) Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp. b) Tính khối lượng chất rắn B.

Câu IV. (5,0 điểm)

H

Ó

A

10 00

B

Trộn 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1,5M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu được kết tủa A và dung dịch B. Nung kết tủa A trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Thêm BaCl2 (dư) vào dung dịch B thì tách ra kết tủa E. a)Tính khối lượng chất rắn D và khối lượng kết tủa E. b) Tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch B (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể khi xảy ra phản ứng).

TO

ÁN

-L

Í-

(Cho: H=1; C =12; N=14; O=16; Na=23; Be=9; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag=108.) Hết ( Gi¸m thÞ kh«ng gi¶i thÝch g× thªm)

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2−

CrO 4 + Cl- + …

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

e) Cr3+ + OH- + ClO 3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

1.

IỄ N

Hä vµ tªn thÝ sinh:............................................................................................

D

Sè b¸o danh: .....................................

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HD CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2011-2012 82 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 10

(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)

Ơ

N

Điểm

H

1,5

.Q

G

N2O5: N có trạng thái lai hoá sp2.

H

H Ư

N

O

N

O O

N

B

HNO3 : N có trạng thái lai hoá sp2

TR ẦN

O

O O

O H

N O

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

2. a) Gọi Z là số điện tích hạt nhân của X => Số điện tích hạt nhân của Y, R, A, B lần lượt 1,5 (Z + 1), (Z + 2), (Z + 3), (Z + 4) Theo giả thiết Z + (Z + 1) + (Z + 2) + (Z + 3) + (Z + 4) = 90 => Z = 16 → 16X; 17Y; 18R; 19A; 20B (S) (Cl) (Ar) (K) (Ca) 2b) S , Cl , Ar, K+, Ca2+ đều có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Số lớp e giống nhau => r phụ thuộc điện tích hạt nhân. Điện tích hạt nhân càng lớn thì bán kính r càng nhỏ.

rS 2 - > rC l - > rA r > rK + > rC a 2+

D

IỄ N

Đ

ÀN

c) Trong phản ứng oxi hóa – khử, ion S2-, Cl- luôn luôn thể hiện tính khử vì các ion này có số oxi hóa thấp nhất.

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

H

Đ

H

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

I (5,0đ)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Nội dung 1. Vì X thuộc nhóm A, hợp chất với hidro có dạng XH3 nên là nhóm VA (ns2np3). Vậy: ms = +1/2; l = 1 ; m = +1 i. n = 4,5 – 2,5 = 2. Vậy X là Nitơ ( 1s22s22p3) Công thức cấu tạo các hợp chất và dự đoán trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm: NH3 : N có trạng thái lai hoá sp3. N

U Y

Câu

3. a)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

83 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) ô 1, chu kỳ 1, nhóm IIA ô 4, chu kỳ 2, nhóm IIA ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA chu kỳ 4, nhóm IB đến VIII (ô 24 và ô 29)

N H

16y

H

:

= 1 : 1,352 (2) 16y +M

-L

Í-

16.0,5x+M Từ (1) và (2) M = 18,581 y

TO

ÁN

ii. y =1 thì M = 18,581 iii. y=2 thì M = 37,162 iv. y =3 thì M = 55,743

b) Vì số p: số n = 13: 15

Đ

=> Đồng vị phù hợp

3. a) b) c) d) e)

56 26

Fe

Mn2++ H2O2 MnO2 + 2H+ 3 Ag + 4 H+ +NO33 Ag+ +NO +H2O + 2 MnO4 + 10 Cl +16H 2 Mn2+ + 5 Cl2 + 8 H2O 222S2O3 + I2 S4O6 + 2I3+ 2 Cr + 10 OH + ClO3 2 CrO4 2-+ Cl-+5 H2O

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

A

Ó

16.0,5x

1,5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

2,0

B

II (5,0đ)

IỄ N D

5NaNO3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 3H2O

1. Gọi Zx là số proton trung bình của 1 nguyên tử có trong cation X+ Zx = 11/5 = 2,2 Trong X phải có hiđro Gọi M là nguyên tố còn lại trong ion X+ CTTQ của X+ là MnHm Ta có n+ m = 5 (1) n . ZM +m.1 = 11 Giải được n=1, ZM = 7 . Vậy M là Nitơ , X+ là NH4+ Tương tự CTTQ của Y2- là AxBy2x +y= 5 ZB-ZA = 8 x.ZB-y.ZA = 48 Giải được Y2- là SO42CTPT của A: (NH4)2SO4 2. a) Theo đề bài ta có 35,5 .x 35,5 y : = 1: 1,173 (1) 35,5 x +M 35,5y+M

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

b) 5NaNO2+2KMnO4+ 3H2SO4

http://daykemquynhon.ucoz.com

2,0

Ơ

1s2 Vị trí trong HTTH: 1s22s2 1s22s22p63s2 1s22s22p63s23p64s2 1s22s22p63s23p63d(1-10)4s2 Trừ: 1s22s22p63s23p63d(5 và 10)4s1

1,5

84 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

1,0

x

1 H2 (1) 2 x/2 (mol)

3 H2 2

ẠO

Al + H2O + OH- → AlO2- +

(2)

2,0

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

x x x 3/2x (mol) (3) 2Al + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu (y-x) 3/2(y-x) (y-x) 3/2(y-x) 2+ 2+ Fe + Cu → Fe + Cu (4) a) Giả sử không có (3) xảy ra ⇒ chất rắn chỉ là Fe Theo (4) nFe= nCu = 0,05 ⇒ mFe= 0,05.56 = 2,8>2,16 (không phù hợp đề bài) 2+ Vậy có (3) và vì Cu còn dư nên Al và Fe đã phản ứng hết theo (3) và (4)

B

3 x = 0,02 ⇒ x = 0,01 2

10 00

Theo (1) và (2): nH2 = x+

Theo (3): nAl(3) = y - 0,01

Ó

A

3 (y - 0,01) 2

H

nCu2+=

3 (y - 0,01) 2

-L

Í-

Theo (4): nFe = nCu2+(4)= 0,05-

ÁN

Ta có : mNa + mAl + mFe = 23.0,01 + 27y + 56[0,05⇒ y = 0,03

3 (y - 0,01)] =2,16 2

Đ

ÀN

TO

Vậy trong hỗn hợp ban đầu: mNa = 23.0,01 = 0,23 gam m Al = 27.0,03 = 0,81 gam mFe = 2,16 - 0,23 -0,81 = 1,12 gam

b) Trong dung dịch A có:

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

x

IỄ N D

( Na+ + OH-) +

.Q

Các phản ứng: Na + H2O

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

III (5,0đ)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

⇒ nCu 2+ du = 0,06 -0,05 = 0,01

U Y

N

H

Ơ

nH2 = 0,448:22,4 = 0,02 nCu 2+ = 0,06.1= 0,06; nCu 2+ pu = 3,2:64 = 0,05

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

2,0

nAl 3+ = 0, 03 − 0, 01 = 0, 02 nCu 2+ du = 0, 01 nFe2+ = nFe = 1,12 : 56 = 0, 02

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

85 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ H

H Ư

Ó

A

10 00

B

1,0

1,0 1,0

TO

ĐỀ SỐ 15:

ÁN

-L

Í-

H

Chú ý: ThÝ sinh cã thÓ gi¶i bµi to¸n theo c¸ch kh¸c nÕu lËp luËn ®óng vµ t×m ra kÕt qu¶ ®óng vÉn cho ®iÓm tèi ®a.

Bài 1: 2,0 điểm Một hợp chất (A) được cấu tạo từ cation M 2 + và anion X − . Trong phân tử MX2 có tổng số proton, nơtron, electron là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt. Số khối của M2+ lớn hơn số khối của X − là 21. Tổng số hạt trong cation M2+ nhiều hơn tổng số hạt trong anion X − là 27. 1. Xác định số proton, nơtron và tên nguyên tố của M và X. 2. Hãy viết bốn số lượng tử ứng với electron cuối cùng của M và X. 3. Xác định vị trí của M và X trong bảng tuần hoàn. Bài 2: 2,0 điểm

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

N

0

t Fe2O3 + 3 H2O 2Fe(OH)3 → 0,2 mol 0,1 mol Chất rắn D gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,3 mol BaSO4 → mD = ... = 85,9g Cho BaCl2 dư vào dung dịch B: 3BaCl2 + Fe2(SO4)3 → 3BaSO4 + 2FeCl3 0,05mol 0,15mol Kết tủa E là BaSO4 và mE = ... = 34,95g + Thể tích dung dịch sau phản ứng V = ... = 250ml Nồng độ Fe2(SO4)3 trong dung dịch B: ... = 0,2M.

TR ẦN

IV (5,0đ)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

.Q

2,0

ẠO

TP

nFe2(SO4)3 = 0,15 mol; nBa(OH)2 Fe2(SO4)3 + Ba(OH)2 → 3BaSO4 + 2Fe(OH)3 0,1 mol 0,3 mol 0,3 mol 0,2 mol Kết tủa A gồm 0,3 mol BaSO4 và 0,2 mol Fe(OH)3 ; dung dịch B là lượng dung dịch Fe2(SO4)3 dư (0,05mol) Khi nung kết tủa A gồm 0,3 mol BaSO4 và 0,2 mol Fe(OH)3 thì BaSO4 không thay đổi và ta có phản ứng:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta có sơ đồ Cu2+ → Cu(OH)2 → CuO = 0,8 ⇒ mCuO = 0,01.80 gam Fe2+ → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 ⇒ mFe2O3 = 0,02/2.160 = 1,6 gam Al3+ → Al(Oh)3 → Al2O3 ⇒ m Al2O3 = 0,02/2.102 = 1,02gam Vậy mB = 0,8 + 1,6 + 1,02 = 3,24 gam

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

86 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 206

Pb = 0, 0453 ; cho chu kì bán huỷ của U

238

U

238

ÁN

+2

+

TO

1. Hãy thiết lập sơ đồ pin theo quy ước và viết phương trình hoá học xảy ra khi pin hoạt động. 2. Tính sức điện động của pin và nồng độ các chất khi pin hết. Bài 7: 2,0 điểm Hoà tan 60,9 gam hỗn hợp hai muối bari của hai halogen vào nước rồi cho tác dụng vừa đủ với dung dịch K2SO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 58,25 gam kết tủa trắng và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai muối khan. 1. Xác định khối lượng hai muối khan. 2. Biết rằng halogen ở hai chu kì liên tiếp. Xác định hai halogen này và tính phần trăm khối lượng muối trong hỗn hợp đầu. Bài 8: 2,0 điểm

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

Bài 6: 2,0 điểm Một pin được thiết lập trên cơ sở điện cực Zn nhúng vào dung dịch Zn(NO3)2 0,1 M và điện cực Ag nhúng vào dung dịch AgNO3 0,1 M. Biết Ε0Zn Zn = −0, 76 V ; Ε0Ag Ag = 0,80 V .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) H = - 198 kJ 1. Để tăng hiệu suất quá trình tổng hợp SO3, người ta có thể sử dụng biện pháp nào liên quan đến áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác ? Giải thích ? 2. Cho 10,51 mol khí SO2 và 37,17 mol không khí (20% về thể tích là O2 còn lại là N2) có xúc tác là V2O5. Thực hiện phản ứng ở 427oC, 1 atm thì phản ứng đạt hiệu suất 98%. Tính hằng số cân bằng KC, KP của phản ứng ở 427oC. Bài 5: 2,0 điểm. Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp ion – electron: 1. CrO −2 + Br2 + OH −  → CrO 24 − + … → SO2 + … 2. FexOy + H2SO4 đ 

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

là 4,55921.103 năm. Hãy tính tuổi của mẫu đá đó. 2. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1 - kJ/mol) của các nguyên tố chu k ỳ 2 có giá trị (không theo trật tự) 1402, 1314, 520, 899, 2081, 801, 1086, 1681. Gán các giá trị này cho các nguyên tố tương ứng. Giải thích. Bài 3: 2,0 điểm 1. a. Hãy cho biết trạng thái lai hoá của nguyên tâm và dạng hình học của BrF5. b. Theo thuyết MO hãy viết cấu hình electron của N2, suy ra từ tính của nó. 2. Tính năng lượng mạng lưới tinh thể BaCl2 từ 2 tổ hợp dữ kiện sau: (vẽ rõ sơ đồ) - Entanpi sinh của BaCl2 tinh thể: - 859,41 kJ/mol - Entanpi phân li của Cl2: 238,26 kJ/mol - Entanpi thăng hoa của Ba: 192,28 kJ/mol - Năng lượng ion hoá thứ nhất của Ba: 500,76 kJ/mol - Năng lượng ion hoá thứ hai của Ba: 961,40 kJ/mol - Ái lực electron của Cl : - 363,66 kJ/mol Bài 4: 2,0 điểm

N

1. Một mẫu đá uranynit có tỉ lệ khối lượng

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

87 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT, NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN THI: HOÁ HỌC ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC (Đáp án này có 4 trang) Bài 1: 2,0 điểm − − → CrO 24 − + Br − + H2O CrO 2 + Br2 + OH  Câu 1 0,25 điểm 2 x CrO −2 + 4OH − → CrO 24− + 2H2O + 3e 1,0 điểm 0,25 điểm 3 x Br2 + 2e → 2Br − 0,5 điểm

D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

IỄ N

Đ

ÀN

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L ÁN

Đáp án:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

1. Hòa tan hoàn toàn 9,06 gam một mẫu hợp kim Al-Mg (giả thiết không có tạp chất nào khác) bằng dung dịch H2SO4 đặc, thu được 12,22 lít khí SO2 (đo ở 136,5oC; 1,1 atm) và 0,64 gam chất rắn màu vàng. Xác định phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong mẫu hợp kim trên. 2. Viết các phản ứng xảy ra khi điện phân dung dịch gồm NaCl 0,5 M và Cu(NO3)2 2M. Bài 9: 2,0 điểm 1. Dung dịch A chứa các ion: Na+; Cu2+; Ag+; Al3+; Mg2+-. Cho dung dịch A tác dụng với HCl dư được kết tủa B và dung dịch C. Cho khí H2S sục qua dung dịch C thu được kết tủa D và dung dịch E. Thêm NH3 vào dung dịch E được kết tủa F và dung dịch G. Thêm (NH4)2CO3 vào dung dịch G thu được kết tủa H. Xác định các chất và viết phương trình ion của tất cả các phản ứng xảy ra. 2. Tại sao Na2O2 được dùng làm khí trong bình dưỡng khí của thợ lặn? Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có) Bài 10: 2,0 điểm 1. Muối LiCl kết tinh theo mạng tinh thể lập phương tâm diện. Ô mạng cơ sở có độ dài mỗi cạnh là 0,514nm. Giả thiết ion Li+ nhỏ đến mức có thể xảy ra sự tiếp xúc anion – anion và ion Li+ được xếp khít vào khe giữa các ion Cl-. a. Tính độ dài bán kính của mỗi ion Li+, Cl- trong mạng tinh thể. b. Xác định khối lượng riêng của tinh thể LiCl. Biết Li = 6.94; Cl = 35,45 2. Hoà tan 63 gam Na2SO3 khan vào nước sau đó đun sôi dung dịch khoảng 2 giờ với một lượng dư bột lưu huỳnh. Lọc bỏ phần lưu huỳnh dư, từ dung dịch làm kết tinh tối đa 93 gam tinh thể Na2S2O3.5H2O. a. Tính hiệu suất điều chế Na2S2O3. b. Hoà tan muối kết tinh vào nước lẫn với hồ tinh bột, sục I2 vào dung dịch đó tới dư. Nêu hiện tượng phản ứng có thể xảy ra và viết phương trình hoá học. 3. Khi hoà tan CH3COOH tới bão hoà vào nước. Viết các quá trình điện ly có thể xảy ra. ---HẾT--Ghi chú: Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

N

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

88 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) 2CrO −2 + 8OH − + 3Br2  → 2CrO 24 − + 6Br − + 4H2O FexOy + H2SO4 đ  → SO2 + …

Ơ

0,25 điểm

H

2FexOy + (3x – 2y)SO 24− + (12x – 4y)H+

0,5 điểm

U Y

N

4

58, 25 = 0, 25 233

TR ẦN

0,5 điểm

⇒ 60,9 + 174 ( a + b ) = 58, 25 + mKX , KY

10 00

B

Với a + b = 0,25 ⇒ mKX , KY = 46,15 ( g ) Số mol halogen tương ứng: 2a + 2b = 0,5

Ó

A

⇒ khối lượng mol trung bình của X, Y: M =

26,65 = 53,3 ( g ) 0,5

-L

 2a.35,5 + 2b.80 = 26, 65 ⇒ a = 0,15; b = 0,1   a + b = 0, 25 (137 + 71) .0,15 .100% = 51, 23% ⇒ %m = 48, 77% %mBaCl2 = BaBr2 60,9

TO

ÁN

Câu 2 1,0 điểm

Đ Câu 1 1,0 điểm

0,25 điểm

Í-

H

Với X, Y là 2 halogen thuộc hai chu kì liên tiếp nên đó là Cl và Br (thoả mãn điều kiện 35,5 < 53,3 < 80) Thay giá trị Cl và Br vào phương trình khối lượng:

0,25 điểm

Bài 3: 2,0 điểm a. Trạng thái lai hoá của Br là sp3d2. BrF5 có công thức VSEPR là AX5E1 ⇒ chóp vuông. b. (σ 2 s ) (σ 2*s ) (π x ) = (π y ) (σ z ) 2

2

2

⇒ N2 có tính nghịch từ.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

2

0,25 điểm 0,25 điểm

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

.Q 0,25 điểm

G

Đ

0,25 điểm

H Ư

Từ 2 phương trình phản ứng ta có: n BaSO = a + b = m( BaX 2 + BaY2 ) + mK 2 SO4 = mBaSO4 + m( KX + KY )

IỄ N D

(3x – 2y)SO2 + (6x – 2y) H2O Bài 2: 2,0 điểm Đặt halogen X có X đvC và muối của nó là BaX2, số mol a Y Y BaY2 b BaX2 + K2SO4 → 2KX + BaSO4 ↓ a a 2a a (mol) BaY2 + K2SO4 → 2KY + BaSO4 ↓ b b 2b b (mol)

Theo định luật bảo toàn khối lượng:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

→ 2xFe

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3+

Câu 1 1,0 điểm

N

(3x – 2y) x SO 24− + 4H+ + 2e → SO2 + 2H2O

N

Câu 2 1,0 điểm

0,25 điểm

x FexOy + 2yH+ → xFe3+ + yH2O + (3x – 2y)e

2

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

89 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) o

BaCl2 (tt)

N

- ∆Hth (Ba) - ∆Hpl(Cl ) - I1(Ba) - I2(Ba) - 2ACl

S(BaCl2, tt)

0,5 điểm

N

Uml = ∆H

2

∗ z M + n M − z X − n X =21

.Q

(2)

(1)

z M − z X + n M − n X =21 ( 3)

∗ 2z M + n M − 2 − (2z X + n X +1)=27 ⇔ 2z M − 2z X +n M − n X =30 (4)

2

2

17

6

X ⇒ X là Cl 2

6

6

2

10 00

B

Fe(Z=26): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s ⇒ Fe2+(Z=26): 1s22s22p63s23p63d6 Cl(Z=17): 1s22s22p63s23p5 Cl-(Z=17): 1s22s22p63s23p6 Fe: Chu kỳ 4 nhóm VIIIB Cl: chu kỳ 3 nhón VIIA

ÀN

Đ IỄ N

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

-L

Í-

H

Câu a: phương trình: PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 3HBr. Câu b: Không dùng phương pháp sunfat điều chế HBr vì H2SO4 có tính oxi hoá mạnh nên có thể oxi hoá chất khử mạnh như ion Br − (trong HBr) thành Br2: 2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O

ÁN

Câu 1 0,75 điểm

0,25 điểm

Bài 5: 2,0 điểm

Ó

A

Câu 3 0,5 điểm

M ⇒ M là Fe;

TR ẦN

26

H Ư

Từ (1), (2), (3), (4) ⇒ z M = 26;z X = 17 ( n M = 30; n X = 18)

Câu 2 0,5 điểm

0,5 điểm

G

Đ

N

Câu 1 1,0 điểm

ẠO

∗ 2z M + 4z X − n M − 2n X = 54

Câu 2 1,25 điểm

D

2z M + n M + 4z X + 2n X = 186 ⇔ 2z M + 4z X + n M + 2n X = 186

TP

Bài 4: 2,0 điểm

dpdd , mn → NaClO + H2. Câu a: H2Ox + NaCl  dpdd , mn → Ca(OCl)2 + 2H2. 2H2O + CaCl2  dpdd , mn → KClO3 + 3H2. 3H2O + KCl  Câu b: 2CaOCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO. NaClO + H2O + CO2 → NaHCO3 + HClO.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

= - 859,41 - 192,28 - 238,26 - 500,76 - 961,40 + 2 .363,66 = - 2024,79 (kJ/mol)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

o

I1(Ba) + I2(Ba) 2+ Ba + 2Cl2. ACl

Ơ

Ba(k) + 2Cl (k)

0,5 điểm

Uml

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

∆Hpl(Cl2)

∆Hth(Ba)

Câu 2 1,0 điểm

2

H

+ Cl2(k)

U Y

Ba(r)

∆HS(BaCl , tt)

0,5 điểm

Bài 6: 2,0 điểm 0

Câu 1 1,0 điểm Câu 2

t → K2MnO4 + MnO2 + O2. 2KMnO4  2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. HCl + Na2SO3 → NaCl + SO2 + H2O. (ngoài ra: H2 + Cl2 → 2HCl) Số mol 238U (phóng xạ) = số mol 206 Pb = 0, 0453 ( mol ) 206

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25 x 4 = 1,0 điểm 0,25 điểm

90 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết) ⇒ mU (ban đầu) = 1 + 0, 0453 .298 = 1,0523 (g) 206

0,25 điểm

ln 2 1 N ⇒k = = .ln 0 ⇒ t = 3, 35.108 (năm) 3 t N 4,55921.10

N

0,5 điểm

H

0,25 điểm

C%(H2SO4) = 0,1.98 × 100% = 9%; C%(H2O2) = 0,047.34 = 1,47% 108,8 108,8

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

B

Bài 8: 2,0 điểm

+2

x 0

+3

Í-

H

2x

Al → Al+ 3e y

3y

-L

Câu 1 1,5 điểm

+6

Ó

0

Mg → Mg + 2e

A

10 00

Gọi x, y lần lượt là số mol các kim loại Mg và Al. 1,1× 12, 22 × 273 0,64 nSO2 = = 0, 4 ( mol ) ; Chất rắn: S, n S = = 0,02 (mol) 32 22, 4 × 273 × 1,5 +4

S + 2e → S 0,8

+6

0, 4 0

Viết các bán phản ứng:

S + 6e → S y

0,12

ÁN

0,25 điểm

0,13mol × 24gam / mol × 100% = 34,44% và %m Al = 65,56% 9,06gam n =  1 × 8  + 1 = 2 và 3a = 4r , ⇒ f = 2 × 4 π r 3 : a3 = 68% 3 8 

⇒ % m Mg =

ÀN

Đ IỄ N

Câu 2 1,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

0.02

24 x + 27 y = 9,06 Ta có :  ⇒ x = 0,13; y = 0,22  2 x + 3y = 0,92

Câu 1 0,75 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U Y

N

0,25 điểm

TP

TR ẦN

H Ư

N

G

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O 2H2 + O2 → 2H2O 0,1 0,1 0,1 0,033 0,033 SO2 + H2O2 → H2SO4 0,147 0,1 0 0,047 0,1 m(dung dịch) = 100 + (0,1 × 64 ) + (0,133 × 18) = 108,8 gam

Câu 2 0,5 điểm

D

ẠO

Từ (1), (2), (3) ta có: % m( S ) = 50%; %m (Mg ) = 50%

Đ

Đặt nH 2 S = x; nH 2

2,987   x + y = 22, 4 0,1 = y , ta có  ⇒ x = 0,1; y = 3  34 x + 2 y = 26  x + y

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

S + Mg → MgS (1) MgS + 2HCl → MgCl2 + H2S (2) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (3) M B = 0,8966 × 29 = 26 ⇒ khí B: H2S; H2: Mg có dư sau phản ứng (1)

Ơ

Bài 7: 2,0 điểm

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1,0 điểm

Bài 9: 2,0 điểm A:

3p4 ⇒ A là S

B:

2p5 ⇒ B là F

C: 2p4 ⇒ C là O Giá trị năng lượng ion hóa tương ứng với các nguyên tố: IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Li Be B C N O F Ne

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25 x 3 = 0,75 điểm

0,25 điểm

91 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi Olympic hóa học lớp 10 ( có đáp án chi tiết)

0,25 điểm

G

0,25 điểm

H Ư

TR ẦN

0,5 điểm

B

(Pso 3 )2 và và K C =K P (RT)- ∆n (Pso 2 )2 .Po 2 (R = 0,082, T = 427 + 273 = 7000K, n = -1) (10,3) 2 × 42,53 ⇒ KP = = 4,48.10 4 (0,21) 2 × 2,284

Pi = xi.P = xi.1 = xi; K P =

A

Ó

Í-

H

và K C = 4,48.10 4 × (0,082 × 700) −1 = 257.10 4

TO

ÁN

-L

Ghi chú

0,25 điểm 0,25 điểm

D

IỄ N

Đ

---Hết--Giám khảo chấm bài cẩn thận.

0,25 điểm

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

0,25 điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

0,25 điểm

N

2SO2 (k) + O2 ⇄ 2SO3 (k) H = - 198 kJ 10,51 (mol) 7,434 (mol) 0 Co 10,3 (mol) 5,15 (mol) 10,3 (mol) C [C] 0,21 (mol) 2,284 (mol) 10,3 (mol) Tổng số mol hỗn hợp ở cân bằng: 0, 21 + 2, 284 + 10,3 + 29, 736 = 42,53 ( mol )

10 00

Câu 2 1,25 điểm

N

N

H

Ơ

0,25 điểm

TP

- Giảm nhiệt độ của hệ phản ứng (khoảng 500oC là thích hợp: nếu giảm thấp quá thì tốc độ phản ứng chậm). - Tăng áp suất (bằng cách thổi liên tục SO2 và không khí được nén ở áp suất cao vào lò phản ứng). - Xúc tác không ảnh hưởng đến sự chuyển dời cân bằng, nhưng giúp phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng hơn.

Đ

Câu 1 0,75 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

.Q

Bài 10: 2,0 điểm

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2s1 2s2 2p1 2p2 2p3 2p4 2p5 2p6 I1 (kJ/mol) 520 899 801 1086 1402 1314 1681 2081 Nhìn chung từ trái qua phải trong một chu kỳ năng lượng ion hóa I1 tăng dần, phù hợp với sự biến thiên nhỏ dần của bán kính nguyên tử. Có hai biến thiên bất thường xảy ra ở đây là: - Từ IIA qua IIIA, năng lượng I1 giảm do có sự chuyển từ cấu hình bền ns2 qua cấu hình kém bền hơn ns2np1 (electron p chịu ảnh hưởng chắn của các electron s nên liên kết với hạt nhân kém bền chặt hơn). - Từ VA qua VIA, năng lượng I1 giảm do có sự chuyển từ cấu hình bền ns2np3 qua cấu hình kém bền hơn ns2np4 (trong p3 chỉ có các electron độc thân, p4 có một cặp ghép đôi, xuất hiện lực đẩy giữa các electron).

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

92 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Đề số 1: ĐỀ THI CHỌN HSG 10 CẤP TỈNH MÔN THI: SINH HỌC (Dành cho HS không chuyên) Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

N

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ………………. ĐỀ CHÍNH THỨC

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu 1 a. Người ta cho chuối chín vào ngăn đá tủ lạnh để nó đông cứng lại, sau đó lấy ra để tan hết đá thấy quả chuối mềm hơn rất nhiều so với lúc chưa để vào tủ lạnh. Hãy giải thích? b. Nêu vai trò của mỗi nhóm nguyên tố hóa học có trong tế bào? Câu 2 a. Vì sao phôtpholipit có tính lưỡng cực? b. Khi tiến hành thí nghiệm về tính thấm của tế bào sống và tế bào chết, kết quả có sự khác nhau về màu sắc của lát cắt phôi không đun cách thủy với lát cắt phôi đun cách thủy. Hãy giải thích về sự khác nhau đó ? Câu 3 a. Nước được hình thành trong quang hợp ở pha sáng hay pha tối? Bằng cách nào có thể chứng minh trong quá trình quang hợp nước sinh ra ở pha đó? b. Để tạo ra 20 phân tử glucôzơ, pha tối cần sử dụng bao nhiêu ATP, NADPH từ pha sáng? Câu 4 a. Vì sao nói hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí, lên men đều là quá trình dị hoá? Căn cứ vào đặc điểm nào người ta phân biệt 3 quá trình này? b. Quá trình vận chuyển H+ từ xoang gian màng vào chất nền ti thể để tổng hợp ATP được thực hiện theo phương thức vận chuyển nào? Điều kiện để xẩy ra phương thức vận chuyển đó? Câu 5 a. Cho biết các quá trình chuyển hoá vật chất có thể xẩy ra trong tế bào? Enzim làm giảm năng lượng hoạt hóa bằng cách nào? b. Nêu điểm khác biệt giữa hóa tổng hợp và quang tổng hợp về đối tượng thực hiện và nguồn năng lượng? Câu 6 a. Nhà khoa học tiến hành phá nhân của tế bào trứng ếch thuộc nòi A rồi lấy nhân của tế bào trứng ếch thuộc nòi B cấy vào. Ếch con được tạo ra mang đặc điểm chủ yếu của nòi nào? Thí nghiệm chứng minh điều gì? b. Tế bào cơ, tế bào hồng cầu và tế bào bạch cầu, loại tế bào nào có nhiếu lizôxôm nhất? Tại sao? Câu 7 Nêu các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất? Điều kiện để xẩy ra vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất? Câu 8 a. Trong nước mắm và trong tương có rất nhiều axit amin. Chất này có nguồn gốc từ đâu, do vi sinh vật nào tác động để tạo thành? b. Làm nước sirô quả trong bình nhựa kín, sau một thời gian thì bình sẽ căng phồng. Hãy giải thích tại sao? Câu 9 a. Trong quá trình hô hấp nội bào, có 2 giai đoạn xẩy ra tại ti thể. Đó là giai đoạn nào và xẩy ra ở đâu? b. Trong quá trình hô hấp nội bào có 5 phân tử glucôzơ được phân giải. Tính số NADH và FADH2 tạo ra? Câu 10 Ở ruồi giấm, một tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần, các tế bào con tạo ra đều qua giảm phân tạo giao tử. Các giao tử hình thành tham gia thụ tinh với hiệu suất là 12,5% đã tạo ra 16 hợp tử. Tổng số nguyên liệu tương đương với số nhiễm sắc thể đơn mà môi trường cung cấp cho quá trình trên là 504. Xác định số lần nguyên phân của tế bào ban đầu và giới tính của ruồi giấm. - Hết Họ và tên thí sinh...............................................................SBD......................................

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 1


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG 10 MÔN THI: SINH HỌC (Không chuyên)

Điểm

D

0,25

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,25

G

Đ

ẠO

TP

.Q

0,25

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Câu Nội dung 1 a. Giải thích: (1.0đ) - Quả chuối khi chưa cho vào tủ lạnh, các tế bào chưa bị vỡ liên kết với nhau tạo độ cứng nhất định.......................................................................................................................................... - Khi đưa vào ngăn đá tủ lạnh, nước trong tế bào quả chuối đông thành đá -> tế bào bị vỡ -> khi đá tan tế bào đã vỡ không còn liên kết với nhau như ban đầu nữa => quả chuối sẽ mềm hơn..................................................................................................................... b. Vai trò của mỗi nhóm nguyên tố: - Nguyên tố đa lượng: Tham gia cấu tạo tế bào......................................................................... - Nguyên tố vi lượng: Tham gia trao đổi chất: Vì cấu tạo enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào................................................................................................................... 2 a. Phôtpholipit có tính lưỡng cực vì : (1.0đ) - Phôtpholipit có cấu trúc gồm: 1 phân tử glixeron liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat (nhóm này nối glixeron với 1 ancol phức)................................................................. - Đầu ancol phức ưa nước, đuôi axit béo kị nước................................................................... b. Giải thích : - Phôi sống không nhuộm màu còn phôi chết bắt màu............................................................ - Tế bào sống có khả năng thấm chọn lọc chỉ cho các chất cần thiết đi qua màng vào trong tế bào, còn phôi chết không có đặc tính này. ............................................................................. 3 a. (1,0đ) - Nước được hình thành trong pha tối của quang hợp.............................................................. - Chứng minh nước sinh ra từ pha tối dựa trên phản ứng quang hợp đầy đủ: 6CO2 + 12H2O -> C6H12O6 + 6O2 + 6H2O Dùng ôxi nguyên tử đánh dấu trong CO2, khi quang hợp thấy ôxi nguyên tử đánh dấu có trong glucozơ và nước => Như vậy, ôxi của nước là ôxi từ CO2. Vì CO2 chỉ tham gia vào pha tối............................................................................................................................................... b. Tạo 20 glucôzơ, pha tối đã dùng: 20X18 = 360 ATP……………………………………………… 20X12 = 240 NADPH…………………………………………. 4 a. (1,0đ) * Vì: Cả 3 quá trình này đều là quá trình phân giải chất hữu cơ, đồng thời giải phóng năng lượng............................................................................................................................. * Căn cứ vào chất nhận e cuối cùng: Hô hấp hiếu khí (Chất nhận e cuối cùng là O2),hô hấp kị khí (Chất nhận e cuối cùng là ôxi liên kết), lên men (Chất nhận e cuối cùng là chất hữu cơ)..................................................................................................................................... b. - Phương thức: Bị động (thụ động)........................................................................................ - Điều kiện: Cần phải có chênh lệch nồng độ......................................................................... 5 a. (1,0đ) * Các quá trình chuyển hoá có thể xẩy ra: Đồng hoá và dị hoá............................................... * Enzim làm giảm năng lượng hoạt hoá bằng cách: Tạo nhiều phản ứng trung gian............... b. Phân biệt: Chỉ tiêu so sánh Hóa tổng hợp Quang tổng hợp Đối tượng Vi khuẩn hóa tổng hợp Vi khuẩn quang hợp, trùng roi,

Ơ

N

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC

0,25 0,25 0,25 0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 2


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) 0,25 0,25

tảo, thực vật………………….. Năng lượng ánh sáng………..

Nguồn năng lượng Phản ứng hóa học 6 a. (1,0đ) - Kết quả: Ếch con này mang đặc điểm của nòi B.....................................................................

0,25

Ơ

0,25 0,25

N

H Ư

TR ẦN

- Axit amin trong tương có nguồn gốc từ đậu tương, vi sinh vật tác động để tạo thành là: Nấm sợi (nấm vàng hoa cau)..................................................................................................... b. Giải thích:

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

- Trên vỏ quả có rất nhiều tế bào nấm men. Nấm men sẽ lên men đường thành rượu etilic và CO2............................................................................................................................................................................................................... - Khí CO2 được tạo thành không thể thoát ra khỏi bình kín nên làm cho bình căng phồng lên.............................................................................................................................................. a. Các giai đoạn hô hấp xẩy ra tại ti thể: 9 (1.0đ) - Chu trình crep: Xẩy ra tại chất nền ti thể………………………………………………….. - Chuỗi vận chuyển điện tử: Xẩy ra ở màng trong ti thể……………………………………. b. Số NADH và FADH2 tạo ra: - Số NADH tạo ra: 5 x 10 = 50................................................................................................ - Sô FADH2 tạo ra: 5 x 2 = 10................................................................................................. 10 Xác định số lần nguyên phân và giới tính (1.0đ) - Số giao tử tạo ra : (16 x 100) : 12,5 = 128………………………………………………… - Gọi k là số lần guyên phân của tế bào ban đầu (k nguyên, dương) + Số NST môi trường cung cấp cho nguyên phân : (2k – 1)2n = (2k – 1)8 + Số NST cung cấp cho quá trình giảm phân : 2k.2n = 2k . 8 => Từ giả thiết ta có : (2k – 1)8 + 2k . 8 = 504 <⇒ Số lần nguyên phân k = 5………………………………………………………..… - Số tế bào tạo ra qua nguyên phân (tế bào sinh giao tử) : 25 = 32………………………...... - Số giao tử sinh ra từ một tế bào sinh giao tử : 128/32 = 4 ⇒ Một tế bào sinh giao tử qua giảm phân tạo ra 4 giao tử ⇒ Ruồi giấm đực………………. ………………………………………..Hết……………………………………….

0,25

Đ

IỄ N D

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,25 0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.Q

TP

ẠO

0,25

G

Đ

0,25

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

- Tế bào bạch cầu có nhiều lizoxom nhất................................................................................... - Giải thích: Do tế bào bạch cầu có chức năng tiêu diệt các tế bào vi khuẩn cũng như các tế bào bệnh lí, tế bào già nên nó phải có nhiều lizoxom nhất....................................................... * Các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất: 7 (1.0đ) - Vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit....................................................................... - Vận chuyển qua kênh prôtêin................................................................................................. * Điều kiện: - Phải có kênh prôtêin.............................................................................................................. - Phải được cung cấp năng lượng ATP.................................................................................... 8 a. (1.0đ) - Axit amin trong nước mắm có nguồn gốc từ protein của cá, vi sinh vật tác động để tạo thành là: vi khuẩn ....................................................................................................................

0,25

H

b.

N

- Qua thí nghiệm chuyển nhân chứng minh được rằng nhân là nơi chứa thông tin di truyền của tế bào (Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào)..............................

0,25 0,25 0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 3


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Đề số 2: KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 LẦN THỨ XIII TẠI THÀNH PHỐ HUẾ

H

Ơ

N

ĐỀ THI MÔN SINH HỌC LỚP 10 Thời gian làm bài 180’

.Q

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Câu I. (6,0 điểm) 1. (2,0 điểm) Tinh bột, xenlulôzơ, photpholipit và protêin là các đại phân tử sinh học. a. Chất nào trong các chất kể trên không phải là pôlime? b. Chất nào không tìm thấy trong lục lạp? c. Nêu công thức cấu tạo và vai trò của xenlulôzơ 2. (1,0 điểm) Tại sao có giả thiết cho rằng ti thể có nguồn gốc từ tế bào nhân sơ? 3.(1,0 điểm) Những phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?. Nếu sai em hãy sửa lại cho đúng. a. Tế bào thực vật để trong dung dịch nhược trương sẽ bị trương lên và bị vỡ ra. b. Các tế bào có thể nhận biết nhau do màng sinh chất có các “dấu chuẩn” là prôtêin bám màng. c.Tế bào bạch cầu ở người có khả năng thay dổi hình dạng nhưng vẫn hoạt động bình thường. d.Các vi ống và vi sợi là thành phần bền nhất của khung xương tế bào. 4.(2,0 điểm) a. Prôtêin được tổng hợp ở bào quan nào? Sau khi tổng hợp chúng sẽ được vận chuyển ra khỏi tế bào bằng con đường nào? b. Vì sao nước đá nổi trong nước thường? Câu II: (3,0 điểm) 1. (2,0 điểm) a. Nêu cơ chế chung của quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp và hô hấp theo thuyết hoá thẩm (của Michell) và vai trò của ATP được tạo ra trong quá trình này ? b.Ở chu trình C3 enzym nào có vai trò quan trọng nhất? vì sao? Hãy tính hiệu qủa năng lượng của chu trình C3 (với 1ATP = 7,3Kcal, 1NADPH = 52,7Kcal )? (cho biết khi oxi hoá hoàn toàn 1 phân tử C6H12O6 = 674Kcal ) 2. (1,0 điểm) Tại sao đồng hoá cacbon bằng phương thức quang hợp ở cây xanh có ưu thế hơn so với phương thức hoá tổng hợp ở vi sinh vật? Câu III: (5,0 điểm) 1. (1,5 điểm) Sơ đồ sau đây biểu diễn hàm lượng ADN trong một tế bào của quá trình phân bào (a:Hàm lượng AND) Hàm lượng ADN trong 1 tế bào

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Chú ý: Mỗi câu hỏi thí sinh làm trên một tờ giấy riêng biệt.

D

IỄ N

4a

2a a I II III IV V VI Thời gian a. Đây là quá trình phân bào gì? b. Xác định các giai đoạn tương ứng: I, II, III, IV, V, VI trong sơ đồ trên.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 4


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

TO

ÁN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN SINH HỌC - LỚP 10

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

------------------------------Hết---------------------------------

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó H -L

Í-

( Đề này gồm có 02 trang)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

2. (1,5 điểm) Nêu đặc điểm các pha trong kỳ trung gian của quá trình phân bào. Em có nhận xét gì về kỳ trung gian ở các loại tế bào sau: Tế bào vi khuẩn, tế bào hồng cầu, tế bào thần kinh, tế bào ung thư? 3. (2,0 điểm) 10 tế bào sinh dục sơ khai phân bào liên tiếp với số lần như nhau ở vùng sinh sản, môi trường cung cấp 2480 nhiểm sắc thể đơn, tất cả các tế bào con đến vùng chín giảm phân đã đòi hỏi môi trường tế bào cung cấp thêm 2560 nhiễm sắc thể đơn. Hiệu suất thụ tinh của giao tử là 10% và tạo ra 128 hợp tử. Biết không có hiện tượng trao đổi chéo xảy ra trong giảm phân. Hãy xác định: a. Bộ nhiễm sắc thể 2n của loài và tên của loài đó?. b. Tế bào sinh dục sơ khai là đực hay cái? Giải thích? Câu IV: (3,0 điểm) 1. (1,0 điểm) Vi khuẩn lam tổng hợp chất hữu cơ của mình từ nguồn C nào? Kiểu dinh dưỡng của chúng là gì? 2. (1,0 điểm) Vì sao vi sinh vật kị khí bắt buộc chỉ có thể sống và phát triển trong điều kiện không có oxy không khí? 3. (1,0 điểm) Nêu ứng dụng của vi sinh vật trong đời sống. Câu V: (3,0 điểm) 1.(1,5 điểm) Gọt vỏ 1 củ khoai tây rồi cắt làm đôi, khoét bỏ phần ruột tạo 2 cốc A và B. Đặt 2 cốc bằng củ khoai vào 2 đĩa petri. - Lấy 1 củ khoai khác có kích thước tương tự đem đun trong nước sôi trong 5 phút. Gọt vỏ rồi cắt đôi. Khoét ruột 1 nửa củ tạo thành cốc C. Đặt cốc C vào đĩa petri. - Cho nước cất vào các đĩa petri. - Rót dung dịch đường đậm đặc vào cốc B và C. Đánh dấu nước dung dịch bằng kim ghim. - Để yên 3 cốc A, B, C trong 24 giờ. a. Mức dung dịch đường trong cốc B và C thay đổi thế nào? Tại sao? b. Trong cốc A có nước không? Tại sao? 2.(1,5 điểm) a. Nêu cơ chất, tác nhân, sản phẩm, phương trình phản ứng của quá trình lên men rượu? b. Tại sao trong thực tế, quá trình lên men rượu thường phải giữ nhiệt độ ổn định? Độ pH thích hợp cho quá trình lên men rượu là bao nhiêu? Tăng pH >7 được không? Tại sao?

D

IỄ N

Đ

Câu I: (6đ) 1.(2 điểm) a.Chất trong các chất kể trên không phải là đa phân (polime) là photpholipit vì nó không được cấu tạo từ các đơn phân ( là monome) b.Chất không tìm thấy trong luc lạp là celluloz. c. Công thức cấu tạo: (C6H10O5)n - Tính chất: Celluloz được cấu tạo từ hàng nghìn gốc β-D-glucoz lên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glucozit. tạo nên cấu trúc mạch thẳng, rất bền vững khó bị thủy phân. - Vai trò:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 5


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

IỄ N

Đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

4. ( 2 điểm) a. Con đường vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào : - Prôtêin được tổng hợp ở Ribôxôm - Lưới nội chất hạt-> thành túi tiết-> Gôngi-> Túi bóng-> màng sinh chất b. Nước đá nổi trên nước thường vì: - Sự hấp dẫn tĩnh điện giữa các phân tử nước tạo mối liên kết yếu H2. Liên kết này mạnh nhất khi nó nằm trên đường thẳng qua trục O-H của phân tử nước bên cạnh và yếu hơn khi nó lệch trục O-H - Ở nước đá liên kết H2 bền vững , mật độ phân tử ít , khoảng trống giữa các phân tử lớn. - Ở nước thường liên kết H2 yếu, mật độ phân tử lớn , khoảng trống giữa các phân tử nhỏ. Vậy nước đá có cấu trúc thưa hơn và nó nổi trên nước thường. Câu II (3,0 điểm): 1.( 2 điểm) a. Cơ chế chung: - Thực hiện thông qua photphoryl hóa gắn gốc P. vô cơ vào ADP nhờ năng lượng từ qúa trình quang hóa (ở QH) và oxy hóa (ở hô hấp) để tạo ATP. - Thông qua chuổi vận chuyển điện tử và H+ qua màng: tạo ra sự chênh lệch nồng độ ion H+ hai bên màng tạo ra điện thế màng. Đây chính là động lực kích thích bơm ion H+ hoạt động và ion H+ đưpợc bơm qua màng, đi xuyên qua phức hệ ATP sintetaza, Kích động chúng tổng hợp ATP từ ADP và P vô cơ. - Ở quang hợp thực hiện tại màng tilacoit và cứ 3 ion H+ qua màng sẽ tổng hợp 1 ATP. Ở hô hấp được thực hiện tại màng trong của ty thể và cứ 2 ion H+ qua màng sẽ tổng hợp được 1 ATP. ** Vai trò của ATP: * Ở quang hợp: Cung cấp ATP cho giai đoạn khứ APG thành AlPG và giai đoạn phục hồi chất nhận Ri-1,5DP. * Ở hô hấp: ATP được sử dụng để: - Sinh tổng hợp các chất. - Vận chuyển các chất. - Co cơ. - Dẫn truyền xung thần kinh. b. Enzym quan trọng nhất là: - Enzym Ribuloz 1,5 DP carboxylaza. - Vì enzym này quyết định tốc độ vận hành và chiều hướng của chu trình. Nó quyết định phản ứng đầu tiên, phản ứng carboxyl hóa Ri-1,5DP. 2. ( 1 điểm) Hiệu quả năng lượng của chu trình C3 là: - Để tổng hợp1phân tử C6H12O6, chu trình phải sử dụng 12 NADPH , 18 ATP tương đương với 764 KC. Vì 12 NADPH x 52,7 KC + 18 ATP x 7,3 KC = 764 KC.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

* Celluloz tạo nên thành tế bào thực vật. * Động vật nhai lại: celluloz là nguồn năng lượng cho cơ thể. * Người và động vật không tổng hợp được enzym cellulaza nên không thể tiêu hóa được celluloz nhưng celluloz có tác dụng điều hòa hệ thống tiêu hóa làm giảm hàm lượng mỡ, cholesteron trong máu, tăng cường đào thải chất bã ra khỏi cơ thể. 2.(1 điểm) Ty thế có nguồn gốc từ vi khuẩn hiếu khí. Bằngchứng: - ADN của ty thể giống ADN của vi khuẩn : cấu tạo trần, dạng vòng. - Ribosom của ty thể giống ribosom của vi khuẩn về kích thước và thành phần rARN. - Màng ngoài của ty thể giống màng tế bào nhân chuẩn. Màng trong tương ứng với màng sinh chất của vi khẩun bị thực bào. 3. .(1 điểm) - Sai.Không bị vỡ vì có thành tế bào. - Sai. Dấu chuẩn là glycoprotein. - Đúng. - Thành phần bền nhất là sợi trung gian.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 6


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

N

- 1 phân tử C6H12O6 với sự trữ năng lượng là 764 KC  Hiệu quả: (674 / 764) x 100% = 88% • Quang hợp ở cây xanh sử dụng hydro từ H2O rất dồi dào còn hóa năng hợp ở vi sinh vật sử dụng hydro từ chất vô cơ có hydro với liều lượng hạn chế. • Quang hợp ở cây xanh nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời là nguồn vô tận còn hoá năng hợp ở vi sihn vật nhận năng lượng từ các phản ứng oxy hóa rất ít.

D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu III (5,0 điểm) 1. (1,5 điểm) Đây là quá trình giảm phân: - I. Pha G1 - II. Pha S , G2 - III. Kỳ đầu 1, giữa 1, sau 1 - IV. Kỳ cuối 1 - V. Kỳ đầu 2, giữa 2, sau 2. - VI. Kỳ cuối 2 2. (1,5 điểm) Đặc điểm của các pha trong ký trung gian: - Pha G1: gia tăng tế bào chất, hình thành nên các bào quan tổng hợp các ARN và các protein chuẩn bị các tiền chất cho sự tổng hợp ADN. Thời gian pha G1 rất khác nhau ở các loại tế bào. Cuối pha G1 có điểm kiểm soát R tế bào nào vượt qua R thì đi vào pha S, tế bào nào không vượt qua R thì đi vào quá trình biệt hóa. - Pha S: có sự nhân đôi của ADN và sự nhân đôi NST, nhân đôi trung tử, tổn gợhp nhiều hợp châ`1t cao phân tử từ các hợp chất nhiều năng lượng. - Pha G2: Tiếp tục tổng ợhp protein , hình thành thoi phân bào. - Tế bào vi khuẩn: bphân chia kiểu trực phận nên không có kỳ truing gian. - tế bào hồng cầu: không có nhân, không có khả năng phân chia nê7n không có kỳ trung gian. - Tế bào thần kinh: Kỳ trung gian kéo dài suốt đời sống cơ thể. - Tế bào ung thư: kỳ trung gian rất ngắn. 3. (2 điểm) a.Gọi x là số lần NP của tế bào sinh dục sơ khai. 2n là bộ NST lưỡng bội của loài. Ta có : 2n (2x - 1) 10 = 2480 2n.2x. 10 = 2560  2n = 8 : ruồi giấm. b. Xác định giới tính: Số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục sơ khai: 2n.2x. 10 = 2560  2x = 32.  x = 5. Số tế bào con sinh ra là 320. số giao tử tham gia thụ tinh: 128 x 100/ 10 = 1280. Số giao tử hình thành từ mỗi tế bào sinh giao tử: 1280 / 320 = 4. con đực. Câu IV: ( 3đ) 1. (1 điểm) Vi khuẩn lam có khả năng quang tự dưỡng: sử dụng nguồn C của CO2. Vi khuẩn lam có khả năng cố định N2 tự do ( N2 → NH3). 2. (1 điểm) Chúng không có enzim catalaza và một số enzim khác do đó không thể loại được các sản phẩm oxi hoá độc hại cho tế bào như H2O2, các ion superoxit. 3. (1 điểm) Ứng dụng: - Xử lý nước thải, rác thải. - Sản xuất sinh khối ( giàu prôtêin, vitamin, enzim,..) - Làm thuốc. - Làm thức ăn bổ sung cho ngưòi và gia súc. - Cung cấp O2. Câu V: (3 điểm) 1. (1,5 điểm) a. Mức dung dịch đường trong cốc B tăng vì:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 7


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

TR ẦN

H Ư

b. Nhiệt độ cao giảm hiệu suất sinh rượu. - pH : 4 - 4,5. - Không. Nếu pH lớn hơn 7 sẽ tạo glixêrin là chủ yếu.

B

Đề số 3:

Kú thi häc sinh giái líp 10 THPT n¨m häc 2005-2006

§Ò chÝnh thøc

§Ò thi m«n : Sinh häc Dµnh cho häc sinh tr−êng THPT Chuyªn VÜnh Phóc Thêi gian 180 phót(kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

H

Ó

A

10 00

Së GD&§T VÜnh Phóc

TO

ÁN

-L

Í-

C©u I 1) Gi¶i thÝch v× sao: a. Vi rót tr¸nh ®−îc sù tiªu diÖt cña thuèc kh¸ng sinh. b. TÕ bµo l«ng hót cã thÓ hót n−íc theo c¬ chÕ thÈm thÊu. c. Khi c©y bÞ h¹n h¸n, hµm l−îng axÝt apxixic trong l¸ c©y l¹i t¨ng lªn. d. Ng−êi ta th−êng trång xen c©y hä ®Ëu víi c©y ngò cèc. 2) Ph©n biÖt sinh s¶n sinh d−ìng vµ sinh s¶n h÷u tÝnh ë c©y cã hoa. C©u II 1) C−êng ®é tho¸t h¬i n−íc ë c©y xanh phô thuéc vµo nh÷ng yªó tè nµo ? Gi¶i thÝch. 2) Trao ®æi n−íc vµ trao ®æi muèi kho¸ng ë c©y xanh cã quan hÖ víi nhau nh− thÕ nµo ? 3) Nªu nh÷ng ®Æc ®iÓm thÝch nghi cña c©y ®Ó ®¶m b¶o sù trao ®æi n−íc trong m«i tr−êng kh«, nãng vµ trong m«i tr−êng ®Êt ngËp mÆn. C©u III 1) HiÖn t−îng h« hÊp s¸ng lµ g× ? Quan hÖ gi÷a h« hÊp s¸ng víi quang hîp vµ n¨ng suÊt c©y trång ? 2) Trong h« hÊp hiÕu khÝ, h« hÊp kÞ khÝ vµ lªn men th× chÊt nhËn ®iÖn tö cuèi cïng lµ nh÷ng chÊt nµo ? 3) So s¸nh pha s¸ng víi pha tèi trong qu¸ tr×nh quang hîp. C©u IV 1) Sù kh¸c nhau c¬ b¶n gi÷a hai h×nh thøc phètphorin ho¸ trong quang hîp ë c©y xanh. Trong hai h×nh thøc nµy, h×nh thøc nµo tiÕn ho¸ h¬n ?

D

IỄ N

Đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C2H5OH + CO2 + Q.

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

Nấm men rượu

G

Đ

n C6H12O6

N

- C6H12O6

ẠO

Nấm mốc

- Phương trình (C6H10O5 )n + H2O

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

- Tế bào sống có tính chọn lọc. - Thế nước trong đĩa pêtri cao hơn trong dung dịch đường trong cốc B → nước chui qua củ khoai vào cốc B bằng cách thẩm thấu → mực dung dịch dường trong cốc B tăng lên. b. Dung dịch đường trong cốc C hạ xuống vì: - Tế bào trong cốc C đã chết do đun sôi → thấm tự do → đường khuếch tán ra ngoài → dung dịch đường trong cốc C hạ xuống. c. Trong cốc A không thấy nước → sự thẩm thấu không xảy ra vì không có sự chênh lệch nồng độ giữa hai môi trường. 2. (1,5 điểm) a. - Cơ chất: tinh bột, đường glucô - Tác nhân : nấm men có trong bánh men rượu, có thể có một số loại nấm mốc, vi khuẩn. - Sản phẩm: về mặt lý thuyết có Etanol 48,6%, CO2 46,6%, glixeron 33, 3%, axit sucxinic 0, 6%, sinh khối tế bào 1,2% so với lượng glucô sử dụng

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 8


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

H Ư

§Ò chÝnh thøc

TR ẦN

Dµnh cho häc sinh tr−êng THPT Chuyªn VÜnh Phóc (§¸p ¸n cã 03 trang) §iÓm

0,25 0,25 0,25 0,25

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Néi dung C©u I (1,5 ®iÓm) 1. Gi¶i thÝch: a. Vi rót tr¸nh ®−îc sù tiªu diÖt cña thuèc kh¸ng sinh lµ v×: Thuèc kh¸ng sinh t¸c ®éng vµo rib«x«m 70S vµ 80S ng¨n c¶n qu¸ tr×nh tæng hîp pr«tªin nh−ng b¶n th©n vi rót kh«ng cã rib«x«m. Vi rót kÝ sinh tÕ bµo vµ nh©n tÕ bµo nªn thuèc kh¸ng sinh khã tiÕp cËn ®−îc, vi rót kh«ng mÉn c¶m víi thuèc kh¸ng sinh. b. V× tÕ bµo l«ng hót cã tÝnh thÊm chän läc gièng nh− mµng b¸n thÊm; trong kh«ng bµo cã c¸c muèi hoµ tan cã nång ®é nhÊt ®Þnh t¹o ra ¸p suÊt thÈm thÊu. c. V× a xÝt apxixÝc t¨ng cã t¸c dông lµm ®ãng lç khÝ h¹n chÕ sù tho¸t h¬i n−íc. d. V× rÔ c©y hä ®Ëu cã nèt sÇn, VK trong nèt sÇn cã kh¶ n¨ng cè ®Þnh ®¹m ®· t¨ng c−êng nguån ®¹m trong ®Êt ®Ó cung cÊp cho c©y hä ®Ëu vµ c©y ngò cèc. 2. Ph©n biÖt sinh s¶n sinh d−ìng vµ sinh s¶n h÷u tÝnh ë c©y cã hoa - Sinh s¶n sinh d−ìng + C©y con ®−îc h×nh thµnh tõ mét phÇn cña c¬ quan rÔ, th©n, l¸ ë c©y mÑ. + Kh«ng cã sù tham gia cña tÕ bµo sinh dôc. - Sinh s¶n h÷u tÝnh + C©y con ®−îc h×nh thµnh tõ h¹t cã ph«i do hîp tö ph¸t triÓn thµnh. + Cã sù tham gia cña 2 lo¹i tÕ bµo sinh dôc ®ùc vµ c¸i (no·n vµ h¹t phÊn). C©u II (2 ®iÓm) 1. C−êng ®é tho¸t h¬i n−íc phô thuéc vµo: - C¸c yÕu tè cña ngo¹i c¶nh: + NhiÖt ®é: NhiÖt ®é t¨ng th× c−êng ®é tho¸t h¬i n−íc t¨ng. PhÇn lín c¸c c©y cã c−êng ®é tho¸t h¬i n−íc ®¹t cùc ®¹i ë nhiÖt ®é 300C ®Õn 400C. +¸nh s¸ng: lµm t¨ng sù tho¸t h¬i n−íc cña c©y do lµm t¨ng nhiÖt ®é bÒ mÆt l¸ vµ t¨ng tÝnh thÊm cña tÕ bµo.

D

IỄ N

Đ

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Kú thi chän häc sinh giái líp 10 THPT n¨m häc 2005-2006 §¸p ¸n – thang ®iÓm M«n : Sinh häc

N

Së GD&§T VÜnh Phóc

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

Đ

G

Gi¸m thÞ kh«ng gi¶i thÝch g× thªm

ẠO

TP

-------HÕT------Hä vµ tªn thÝ sinh………………………………………. Sè b¸o danh…………………

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

2) Ph©n biÖt qu¸ tr×nh cè ®Þnh c¸c bon ë thùc vËt C4 vµ thùc vËt CAM. C©u V VÏ s¬ ®å tãm t¾t vµ gi¶i thÝch c¸c giai ®o¹n chÝnh cña qu¸ tr×nh tæng hîp c¸c chÊt h÷u c¬ ë c©y xanh theo chu tr×nh Canvin. C©u VI Tæng sè tÕ bµo sinh tinh vµ tÕ bµo sinh trøng cña mét loµi b»ng 160. Sè nhiÔm s¾c thÓ trong c¸c trøng Ýt h¬n sè nhiÔm s¾c thÓ trong c¸c tinh trïng lµ 4096. Khi kh«ng cã trao ®æi ®o¹n hay ®ét biÕn, loµi ®ã t¹o ®−îc 5760 lo¹i giao tö. 1) NÕu c¸c tÕ bµo sinh tinh ®−îc sinh ra tõ 1 tÕ bµo sinh dôc s¬ khai ®ùc vµ c¸c tÕ bµo sinh trøng ®−îc sinh ra tõ 1 tÕ bµo sinh dôc s¬ khai c¸i th× mçi lo¹i tÕ bµo sinh dôc s¬ khai ®ã ®· tr¶i qua mÊy ®ît nguyªn ph©n ? 2) TÝnh hiÖu suÊt thô tinh cña tinh trïng. BiÕt r»ng tÊt c¶ c¸c tÕ bµo trøng t¹o ra ®Òu ®−îc thô tinh. 3) X¸c ®Þnh sè l−îng nhiÔm s¾c thÓ mµ m«i tr−êng cung cÊp cho tÕ bµo sinh dôc s¬ khai c¸i ®Ó t¹o trøng.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25

0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 9


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

Ơ

H

0,50

N

0,25

0,25

H

Í-

0,25

Đ

Ph«tphorin ho¸ kh«ngvßng - HÖ ¸nh s¸ng I vµ II -ChÊt tham gia: ADP, H3PO4,H2O, NADP+ 0,25

- S¶n phÈm: ATP - S¶n phÈm: ATP, NADPH, O2 - ChØ xÈy ra ë c©y thiÕu n−íc vµ Vi khuÈn - ChØ xÈy ra ë c©y ®ñ n−íc vµ kh«ng cã ë vi quang hîp khuÈn quang hîp - HiÖu qu¶ n¨ng l−îng tõ 11 - 22% - HiÖu qu¶ n¨ng l−îng tõ 30 - 36% - Ph«tphorin ho¸ kh«ng vßng tiÕn ho¸ h¬n v× sö dông c¶ hai hÖ ¸nh s¸ng nªn cho nhiÒu s¶n phÈm vµ cã hiÖu qu¶ n¨ng suÊt cao 2. Ph©n biÖt:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,50

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

ẠO

H Ư

TR ẦN

B

10 00

0,50

Ó

A

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,25

N

G

Đ

0,50

-L

ÁN

TO

C©u IV( 1,5 ®iÓm) 1. Sù kh¸c nhau: Ph«tphorin ho¸ vßng - HÖ ¸nh s¸ng I - ChÊt tham gia: ADP, H3PO4

IỄ N D

0,50

TP

3. Nh÷ng ®Æc ®iÓm thÝch nghi cña c©y: - M«i tr−êng kh«, nãng: RÔ lan réng hoÆc ®©m s©u trong ®Êt; l¸ biÕn thµnh gai. - M«i tr−êng ngËp mÆn: Trong tÕ bµo cña rÔ cã mét l−îng muèi nhÊt ®Þnh t¹o ra ¸p suÊt thÈm thÊu cao h¬n m«i tr−êng ®Ó hót n−íc. C©u III (2 ®iÓm) 1-HiÖn t−îng h« hÊp s¸ng: Lµ phÇn h« hÊp ®−îc t¨ng thªm d−íi t¸c ®éng kÝch thÝch cña ¸nh s¸ng. - Mèi quan hÖ: + H« hÊp s¸ng øc chÕ quang hîp v× tranh giµnh enzim, tiªu thô s¶n phÈm cña quang hîp lµm cho hiÖu suÊt quang hîp kÐm. + H« hÊp s¸ng lµm gi¶m n¨ng suÊt c©y trång v× ph¶n øng «xy ho¸ sinh n¨ng l−îng nh−ng c©y xanh kh«ng sö dông ®−îc. 2. ChÊt nhËn ®iÖn tö cuèi cïng: - Trong h« hÊp hiÕu khÝ: chÊt nhËn ®iÖn tö cuèi cïng lµ «xy ph©n tö. - Trong h« hÊp kÞ khÝ: chÊt nhËn ®iÖn tö cuèi cïng lµ «xy liªn kÕt . - Trong lªn men: chÊt nhËn ®iÖn tö cuèi cïng lµ mét chÊt h÷u c¬. 3. So s¸nh pha s¸ng vµ pha tèi trong quang hîp: - Gièng nhau: XÈy ra trong lôc l¹p cña tÕ bµo l¸. §Òu gåm hµng lo¹t c¸c ph¶n øng «xy ho¸ vµ ph¶n øng khö ®i kÌm. - Kh¸c nhau: Pha s¸ng Pha tèi + Thùc hiÖn trong grana, xÈy ra tr−íc vµ cÇn +Thùc hiÖn trong str«ma, xÈy ra sau vµ kh«ng ¸nh s¸ng. cÇn ¸nh s¸ng +Nguyªn liÖu: ATP, NADPH, CO2 + Nguyªn liÖu: ¸nh s¸ng vµ n−íc +S¶n phÈm:Gluc« vµ c¸c chÊt h÷u c¬ kh¸c. + S¶n phÈm: NADPH, ATP, O2

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

- C¸c yÕu tè bªn trong tÕ bµo: + Sù tÝch luü K+ trong tÕ bµo h¹t ®Ëu lµm t¨ng ¸p suÊt thÈm thÊu cña tÕ bµo --> tÕ bµo tr−¬ng n−íc --> khe lç khÝ më réng --> t¨ng sù tho¸t h¬i n−íc. + Nång ®é a xÝt apxixÝc trong c©y t¨ng lµm tÕ bµo h¹t ®Ëu mÊt søc c¨ng --> lç khÝ khÐp l¹i --> gi¶m sù tho¸t h¬i n−íc. 2. Mèi quan hÖ gi÷a trao ®æi n−íc víi trao ®æi muèi kho¸ng ë c©y xanh: ChÊt kho¸ng vµo ®−îc trong c©y ë d¹ng hoµ tan --> c©y chØ hót ®−îc kho¸ng th«ng qua qu¸ tr×nh hót n−íc. C©y hót kho¸ng lµm cho nång ®é c¸c chÊt trong c©y t¨ng lªn tõ ®ã thóc ®Èy qu¸ tr×nh trao ®æi n−íc cµng m¹nh v× vËy trao ®æi n−íc vµ trao ®æi kho¸ng lu«n ®i lתn víi nhau vµ thóc ®Èy lÉn nhau.

N

+ Giã vµ ®é Èm: giã lµm t¨ng sù chªnh lÖch vÒ ®é Èm gi÷a bªn trong vµ bªn ngoµi lç khÝ do ®ã còng lµm t¨ng sù tho¸t h¬i n−íc. + TÝnh chÊt lý ho¸ cña ®Êt: ®Êt nhiÒu Cl- øc chÕ sù tho¸t h¬i n−íc.

0,25 0.25 0,25 0,50

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 10


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

N

- Thùc vËt C4 c¶ 2 giai ®o¹n x¶y ra vµo ban ngµy, cßn thùc vËt CAM mét giai ®o¹n x¶y ra vµo ban ngµy vµ mét giai ®o¹n x¶y ra vµo ban ®ªm. - Thùc vËt C4 giai ®o¹n I x¶y ra ë m« thÞt l¸, giai ®o¹n II x¶y ra ë bã m¹ch, cßn thùc vËt CAM c¶ hai giai ®o¹n x¶y ra ë cïng mét tÕ bµo chøa diÖp lôc.

H

Ơ

C©u V (1,5 ®iÓm) - S¬ ®å tãm t¾t:

.Q

U Y

2 C3 (APG)

Đ

ẠO

C5 Ribul«z¬ -5P

G

2 C3

H Ư

Glyxªrin

AxÝt bÐo

TR ẦN

Fruct« , Gluc« Xaccar«, tinh bét

N

(ALPG)

AxÝt amin 1,00

10 00

B

- C¸c giai ®o¹n chÝnh: + Giai ®o¹n I: C¸c bon ho¸: CO2 bÞ khö thµnh s¶n phÈm ®Çu tiªn cña quang hîp lµ APG. +Giai ®o¹n II: lµ giai ®o¹n khö cã sù tham gia cña NADPH2 + Giai ®o¹n III: T¸i t¹o chÊt nhËn Ribuloz« 1-5 di ph«t ph¸t.

0,50

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C©u VI ( 1,5 ®iÓm) 1. TÝnh sè ®ît nguyªn ph©n: - Sè lo¹i giao tö ®−îc t¹o thµnh: 2n = 4096 = 212 suy ra bé nhiÔm s¾c thÓ l−ìng béi cña loµi lµ 2n = 12 x 2 = 24. - Gäi x lµ sè TB sinh tinh vµ y lµ sè TB sinh trøng (x,y nguyªn d−¬ng). Theo bµi ra ta cã: x + y = 160 vµ 12 (4x - y) = 5760 ---> x = 128; y = 32 - Sè ®ît nguyªn ph©n cña tÕ bµo sinh dôc s¬ khai ®ùc: 2k = 128 = 27 --> k = 7 ®ît - Sè ®ît nguyªn ph©n cña tÕ bµo sinh dôc s¬ khai c¸i: 2k = 32 = 25 --> k = 5 ®ît 2. HiÖu suÊt thô tinh cña tinh trïng: V× c¸c trøng ®Òu ®−îc thô tinh suy ra cã 32 hîp tö ®−îc t¹o thµnh do ®ã ph¶i cã 32 tinh trïng trong tæng sè tinh trïng ®−îc t¹o thµnh thô tinh víi 32 trøng. VËy hiÖu suÊt thô tinh cña tinh 32 x100% trïng lµ = 6,25% 512 3. Sè l−îng NST m«i tr−êng cung cÊp: - ë vïng sinh s¶n: (32 − 1)x 24 = 744 - ë vïng chÝn: 32 x 24 = 768 --> Tæng sè NST m«i tr−êng cung cÊp: 744 + 768 = 1512

0,50

0,50

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ATP

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

C5 Ribul«z¬-1,5 ®i ph«t ph¸t

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

CO2

0,50

-----------------

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 11


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

D

.Q

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Câu 1 a. Nêu nguyên tắc đặt tên loài và cho biết vị trí của loài người trong hệ thống phân loại? b. Người ta cho chuối chín vào ngăn đá tủ lạnh để nó đông cứng lại, sau đó lấy ra để tan hết đá thấy quả chuối mềm hơn rất nhiều so với lúc chưa để vào tủ lạnh. Hãy giải thích? Câu 2 a. Trong tế bào có các phân tử sinh học: Lipit, ADN và prôtêin. Cho biết những phân tử nào có liên kết hiđrô? Vai trò của liên kết hiđrô trong các phân tử đó? b. Vì sao tế bào thực vật không dự trữ glucôzơ mà thường dự trữ tinh bột? Câu 3 a. Để so sánh tính thấm của màng nhân tạo (chỉ có 1 lớp kép phôtpholipit) với màng sinh chất, người ta dùng glixerol và Na+. Hãy cho biết glixerol và Na+ đi qua màng nào? Giải thích? b. Người ta làm thí nghiệm dung hợp một tế bào chuột và một tế bào người với nhau sau một thời gian quan sát thấy prôtêin trong màng của tế bào chuột và tế bào người sắp xếp xen kẽ nhau. Kết quả thí nghiệm trên chứng minh tính chất nào của màng? Ý nghĩa tính chất đó với tế bào? Câu 4 a. Vì sao phôtpholipit có tính lưỡng cực? b. Khi tiến hành thí nghiệm về tính thấm của tế bào sống và tế bào chết, kết quả có sự khác nhau về màu sắc của lát cắt phôi không đun cách thủy với lát cắt phôi đun cách thủy. Hãy giải thích về sự khác nhau đó ? Câu 5 a. Nêu các hình thức phôtphorin hóa quang hóa? b. Trong quá trình hô hấp nội bào có 7 phân tử glucôzơ được phân giải. Tính số NADH và FADH2 tạo ra? Câu 6 a. Nêu các đặc điểm cơ bản của nấm men? Căn cứ vào nhu cầu O2 cần cho sinh trưởng, nấm men xếp vào nhóm vi sinh vật nào? b. Hoạt động chính của nấm men trong môi trường có O2 và trong môi trường không có O2? Câu 7 a. Vì sao nói hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí, lên men đều là quá trình dị hoá? Căn cứ vào đặc điểm nào người ta phân biệt 3 quá trình này? b. Quá trình vận chuyển H+ từ xoang gian màng vào chất nền ti thể để tổng hợp ATP được thực hiện theo hình thức vận chuyển nào? Điều kiện để xẩy ra hình thức vận chuyển đó? Câu 8 a. Nêu các đặc trưng cơ bản của virut? b. Chứng minh rằng virut nằm giữa ranh giới cơ thể sống và vật không sống? Câu 9 Các câu sau đây là đúng hay sai? Hãy chỉ ra điểm sai? a. Tất cả tế bào thực vật đều có màng sinh chất, tế bào chất, trung thể và nhân. b. Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều có bộ nhiễm sắc thể là 2n. c. Sự lên men rượu và lên men lactic đều là các phản ứng oxi hóa khử. d. Mỗi tế bào đều có màng sinh chất, tế bào chất và nhân. Câu 10. Một loài 2n = 40, có chu kì tế bào diễn ra trong 11 giờ. Thời gian ở kì trung gian nhiều hơn thời gian phân bào trong chu kì tế bào là 9 giờ. Trong nguyên phân, thời gian diễn ra kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối tương ứng với tỉ lệ 3 : 2 : 2 : 3. Một hợp tử tiến hành phân chia liên tiếp nhiều lần tạo các tế bào con.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ơ

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 10 CẤP TỈNH MÔN THI: SINH HỌC (Dành cho học sinh THPT chuyên) Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

H

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ……………….

N

Đề số 4:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 12


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

Ơ H

HƯỚNG DẪN CHẤM KÌ THI CHỌN HSG 10 MÔN THI: SINH HỌC (Dành cho học sinh THPT không chuyên)

D

.Q

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Câu Nội dung Điểm 1 a. (1.0đ) * Nguyên tắc đặt tên loài: Dùng tên kép (theo tiếng latinh), tên thứ nhất là tên chi (viết hoa), tên thứ 2 là tên loài (viết thường)................................................................................... 0,25 * Vị trí loài người trong hệ thống phân loại: Loài người - Chi người (Homo) - Họ người (Homonidae) - Bộ linh trưởng (Primates) - Lớp thú (Mammania) - Ngành động vật có dây sống (Chordata) - Giới động vật (Animalia)....... 0,25 b. Giải thích: - Quả chuối khi chưa cho vào tủ lạnh, các tế bào chưa bị vỡ liên kết với nhau tạo độ cứng nhất định.................................................................................................................................. 0,25 - Khi đưa vào ngăn đá tủ lạnh, nước trong tế bào quả chuối đông thành đá -> tế bào bị vỡ -> khi đá tan tế bào đã vỡ không còn liên kết với nhau như ban đầu nữa => quả chuối sẽ mềm hơn.................................................................................................................... 0,25 2 a. (1.0đ) * Những phân tử có liên kết hiđrô: ADN và prôtêin........................................................... 0,25 * Vai trò của liên kết hiđrô trong cấu trúc các phân tử: - ADN: Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung tạo cấu trúc không gian của ADN - Protein: Tham gia cấu trúc không gian của prôtêin.............................................................. 0,25 b. Tế bào thực vật không dự trữ glucôzơ mà thường dự trữ tinh bột vì: - Tinh bột không tạo áp suất thẩm thấu, còn glucozơ tạo áp suất thẩm thấu.......................... 0,25 - Tinh bột khó bị ôxi hóa, còn glucozơ dễ bị ôxi hóa (tính khử mạnh).................................. 0,25 + 3 a. So sánh tính thấm giữa 2 loại màng với glyxêrol và Na : (1,0đ) - Glixeron đi qua cả 2 màng vì glixeron là chất không phân cực có thể đi qua lớp 0,25 phôtpholipit kép..................................................................................................................... + + - Ion Na chỉ đi qua màng sinh chất, không đi qua màng nhân tạo vì Na là chất tích điện nên chỉ có thể đi qua kênh prôtêin của màng sinh chất, còn màng nhân tao không có kênh prôtêin nên không thể đi qua đươc......................................................................................... 0,25 b. * Thí nghiệm chứng minh tính chất động của màng…….......………………………….. 0,25 * Ý nghĩa tính động của màng với tế bào: Giúp tế bào linh hoạt thực hiện nhiều chức năng 0,25 4 a. Phôtpholipit có tính lưỡng cực vì : (1,0đ) - Phôtpholipit có cấu trúc gồm: 1 phân tử glixeron liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat (nhóm này nối glixeron với 1 ancol phức).............................................................. 0,25 - Đầu ancol phức ưa nước, đuôi axit béo kị nước.................................................................. 0,25 b. Giải thích : - Phôi sống không nhuộm màu còn phôi chết bắt màu........................................................... 0,25 - Tế bào sống có khả năng thấm chọn lọc chỉ cho các chất cần thiết đi qua màng vào trong tế bào, còn phôi chết không có đặc tính này. ........................................................................ 0,25 a. Các hình thức photphorin hóa quang hóa 5 (1,0đ) - Phôtphorin hóa quang hóa vòng............................................................................................ 0,25 - Phôtphorin hóa quang hóa không vòng................................................................................. 0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC …………………….. ĐỀ CHÍNH THỨC

N

a. Xác định thời gian kì trung gian, thời gian nguyên phân và thời gian từng kì của nguyên phân? b. Xác định số nhiễm sắc thể và trạng thái tồn tại của nhiễm sắc thể ở các tế bào con tại thời điểm 32 giờ ...................Hết .................... Họ và tên thí sinh...............................................................SBD......................................

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 13


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

N

Ơ

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

ÁN

TO

Đ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.Q

TP

ẠO

0,25

G

Đ

0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

0,25 0,25

-L

10 a. (1.0đ) * Gọi x là thời gian của kì trung gian của một chu kì tế bào, y là thời gian nguyên phân Theo bài ra ta có: x + y = 11 x–y=9 => x = 10, y = 1 Vậy kì trung gian diễn ra trong 10 giờ, nguyên phân diễn ra trong 1 giờ........................... * Thời gian diễn ra từng kì trong nguyên phân: - Thời gian kì đầu = thời gian kì cuối = (3/10) x 1 giờ = 0,3 giờ = 0,3 x 60 phút = 18 phút - Thời gian kì giữa = thời gian kì sau = (2/10) x 1giờ = 0,2 giờ = 0,2 x 60 phút = 12 phút... b. Tại thời điểm 32 giờ: 11 giờ x 2 + 10 giờ => hợp tử nguyên phân hai lần tạo ra 22 = 4 tế bào mới, và 4 tế bào này vừa kết thúc kì trung gian - Số lượng nhiễm sắc thể: 40 x 4 = 160 .................................................................................. - Trạng thái nhiễm sắc thể: Trạng thái kép.............................................................................. ………………………………………..Hết……………………………………….

IỄ N D

0,25 0,25

N

Í-

H

Ó

A

9 (1.0đ)

10 00

B

TR ẦN

H Ư

8 (1.0đ)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

7 (1.0đ)

0,25 0,25

U Y

6 (1,0đ)

b. Số NADH và FADH2 tạo ra: - Số NADH tạo ra: 7 x 10 = 70............................................................................................... - Sô FADH2 tạo ra: 7 x 2 = 14..................................................................................................... a. - Đặc điểm cơ bản của nấm men: Đơn bào, nhân thực, sinh sản vô tính bằng nảy chồi hoặc phân cắt là chủ yếu, dị dưỡng ....................................................................................... - Nấm men thuộc nhóm vi sinh vật: Kị khí không bắt buộc................................................. b. Hoạt động chính của nấm men: - Trong môi trường không có O2 thực hiện quá trình lên men tạo rượu etylic........................ - Trong môi trường có O2 thực hiện hô hấp hiếu khí -> sinh trưởng và sinh sản nhanh.......... a. * Vì: Cả 3 quá trình này đều là quá trình phân giải chất hữu cơ, đồng thời giải phóng năng lượng........................................................................................................................................ * Căn cứ vào chất nhận e cuối cùng: Hô hấp hiếu khí (Chất nhận e cuối cùng là O2),hô hấp kị khí (Chất nhận e cuối cùng là ôxi liên kết), lên men (Chất nhận e cuối cùng là chất hữu cơ)..................................................... b. - Phương thức: Bị động (thụ động) (khuếch tán). ................................................................ - Điều kiện: Cần phải có chênh lệch nồng độ, kênh prôtêin (Với các chất cần kênh)........... a. * Đặc trưng cơ bản của virut là: - Kích thước vô cùng nhỏ bé, cấu tạo gồm 2 thành phần chính là vỏ prôtêin và lõi axit nuclêic ( là ADN hoặc ARN)................................................................................................. - Sống kí sinh nội bào bắt buộc trong tế bào vật chủ............................................................. b. Chứng minh: - Khi trong tế bào vật chủ nó có biểu hiện những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của sự sống ( trao đổi chất và năng lượng, sinh sản...)............................................................................... - Chưa có cấu tạo tế bào (cấu tạo đơn giản gồm 2 thành phần là: prôtêin và axit nuclêic), khi tồn tại bên ngoài tế bào vật chủ thì không các dấu hiệu đặc trưng của sự sống.............. a. Sai. Vì chỉ tế bào thực vật bậc thấp mới có trung thể, tế bào thực vật bậc cao không có trung thể.................................................................................................................................. b. Sai. Vì có tế bào sinh dưỡng có bộ NST là n như tế bào sinh dưỡng ở rêu, cây phát triển từ nuôi cấy hạt phấn........................................................................................................ c. Đúng................................................................................................................................... d. Sai. Vì tế bào nhân sơ (vi khuẩn) chưa có nhân mà chỉ có vùng nhân...............................

0,25 0,25 0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 14


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Đề số 5:

N

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM 2009-2010 ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC (Dành cho học sinh THPT không chuyên) Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề. ——————————

Ơ

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ―――――― ĐỀ CHÍNH THỨC

G

Đ

Câu 4 (1 điểm). Các chất tan vận chuyển qua màng có thể đi theo những con đường nào? Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc vào tế bào phụ thuộc vào những yếu tố nào?

H Ư

N

Câu 5 (1 điểm). Trình bày cấu tạo của ATP? Hãy phân loại các kiểu phôtphorin để tổng hợp ATP trong tế bào nhân thực? Trong các kiểu đó thì kiểu nào tạo ra hầu hết các phân tử ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào?

TR ẦN

Câu 6 (1 điểm). Cho biết các quá trình chuyển hoá vật chất có thể xẩy ra trong tế bào? Enzim làm giảm năng lượng hoạt hóa bằng cách nào? Nêu các đặc tính chính của enzim?

10 00

B

Câu 7 (1 điểm). Trong tế bào thực vật có hai bào quan tổng hợp ATP là bào quan nào? Cho biết điểm giống nhau trong cấu tạo giữa 2 bào quan đó? Từ đó rút ra nhận xét gì về nguồn gốc 2 loại bào quan này?

A

Câu 8 (1 điểm). Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp về các dấu hiệu: Điều kiện xảy ra, nơi xảy ra và sản phẩm tạo ra. Tại sao trong quang hợp, pha tối lại phụ thuộc vào pha sáng?

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 9 (1điểm): a.Tại sao khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt độ tối ưu của một enzym thì hoạt tính của enzym đó lại bị giảm thậm chí bị mất hoàn toàn? b.Tế bào nhân thực có các bào quan có màng bao bọc cũng như có lưới nội chất chia tế bào chất thành những xoang tương đối cách biệt có lợi gì cho sự hoạt động của các enzym?

TO

Câu 10 (1 điểm). Trong tinh hoàn của 1 gà trống có 6250 tế bào sinh tinh đều qua giảm phân hình thành tinh trùng. Nhưng trong quá trình giao phối với gà mái chỉ có 1/1000 số tinh trùng đó trực tiếp thụ tinh với các trứng. Các trứng hình thành trong buồng trứng đều được gà mái đẻ ra và thu được 32 trứng. Nhưng sau khi ấp, chỉ nở được 25 gà con. Biết ở gà 2n = 78. a. Tính số lượng tinh trùng hình thành, số lượng tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng. b. Cho biết số lượng tế bào sinh trứng của gà mái và số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng khi các tế bào sinh trứng này qua giảm phân.

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 3 (1 điểm). Nêu những chức năng chính của prôtêin màng trong hoạt động sống của tế bào?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP

.Q

Câu 2 (1 điểm). Cho biết các đặc điểm của giới thực vật về các mặt: Cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản, và tổ tiên của chúng?

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Câu 1 (1 điểm). Nêu các đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống? Những đặc điểm nào là đặc điểm nổi trội đặc trưng cho thế giới sống?

---Hết--Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh..................................................................................... SBD....................

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 15


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

Ơ H

0,25 0,25 0,25

- Là thụ thể bề mặt tiếp nhận các thông tin..................................................................

B

- Giúp tế bào nhận biết nhau nhờ dấu hiệu nhận biết đặc hiệu ( glicôprôtêin)..............

10 00

- Là các kênh vận chuyển các chất qua màng, là enzim màng ...................................

* Các con đường các chất tan có thể đi qua: - Qua trực tiếp lớp phôtpholipit................................................................................... - Qua kênh prôtêin....................................................................................................... * Tốc độ khuếch tán theo phương thức bị động phụ thuộc vào các yếu tố sau: - Kích thước của chất cần vận chuyển - Sự chênh lệch nồng độ 2 bên màng........................................................................... - Bản chất hoá học của chất - Môi trường: Nhiệt độ, độ nhớt, ................................................................................ * Cấu tạo: Gồm 2 thành phần là ađênôzin( bazơ ađênin + đường ribôzơ) và triphôtphat( 3 gốc phôtphat)......................................................................................... * Các kiểu phôtphorin hoá: - Phôtphorin hoá quang hoá: Vòng và không vòng..................................................... - Phôtphorin hoá ôxi hoá: Ở mức nguyên liệu và mức enzim..................................... * Kiểu phôtphorin hoá ôxi hoá ở mức enzim tạo ra hầu hết các phân tử ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào.................................................................... * Các quá trình chuyển hoá có thể xẩy ra: Đồng hoá và dị hoá............................. * Enzim làm giảm nặng lượng hoạt hoá bằng cách: Tạo nhiều phản ứng trung gian............................................................................................................................... * Đặc tính của enzim: - E có hoạt tính mạnh................................................................................................... - E có tính chuyên hoá cao........................................................................................... * Đó là 2 bào quan: Ti thể và lục lạp......................................................................... * Điểm giống nhau:

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

-L

Í-

H

Ó

A

4

0,25 0,25 0,25

TO

ÁN

5

Đ D

IỄ N

6

7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

- Ghép nối 2 tế bào với nhau........................................................................................

0,25 0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Điểm

.Q

Câu Nội dung trả lời 1 * Những đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống: - Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc............................................................................... - Là 1 hệ thống mở và tự điều chỉnh............................................................................ - Thế giới sống liên tục tiến hoá.................................................................................. * Những đặc điểm nổi trội: TĐC và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, khả năng tự điều chỉnh............................................................................................................................. - Cấu tạo: Đa bào, nhân thực....................................................................................... 2 - Dinh dưỡng: Tự dưỡng theo kiểu quang hợp (phổ biến), dị dưỡng theo kiểu kí sinh ( một số)............................................................................................................... - Sinh sản: Vô tính( bào tử, sinh dưỡng), hữu tính.................................................... - Tổ tiên: Tảo lục đa bào nguyên thuỷ....................................................................... 3 * Chức năng chính của prôtêin màng gồm:

N

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM 2009-2010 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: SINH HỌC Dành cho học sinh THPT không chuyên ——————————

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ――――――

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 16


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

N Ơ H

N

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

TR ẦN

Đề số 6:

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG NĂM HỌC 2010 – 2011

10 00

B

Môn: Sinh học. Khối 10 Thời gian: 180 phút

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 1 (1,5 điểm): a. Dựa vào cơ sở nào mà Whittaker và Margulis đã phân chia sinh vật thành 5 giới?. Trong mỗi giới thì các sinh vật lại được sắp xếp theo các bậc phân loại nào?. b. Nêu nguồn gốc của giới thực vật?. Phân biệt các ngành trong giới thực vật theo các tiêu chí: hệ mạch dẫn, tinh trùng, hình thức thụ tinh?. Câu 2 (1,5 điểm): a. Vì sao nước là dung môi tốt nhất trong tế bào? b. So sánh lipit và cacbohidrat về cấu tạo, tính chất, vai trò? Câu 3 ( 1,5 điểm): a. Phân biệt các loại liên kết trong phân tử ADN? Vì sao phân tử ADN có đường kính không đổi suốt dọc chiều dài của nó? b. Phân biệt các thuật ngữ: axitamin, polipeptit và protein? Câu 4 ( 1,75 điểm): a. Vẽ, chú thích và mô tả cấu trúc của ti thể. Tại sao nói ti thể được xem như là nhà máy năng lượng của tế bào? b. Prôtêin được tổng hợp ở bào quan nào? Sau khi tổng hợp chúng sẽ được vận chuyển ra khỏi tế bào bằng con đường nào? Câu 5 (2 điểm): a. Nêu chức năng của các thành phần cấu tạo nên màng sinh chất?. b. Ngâm tế bào hồng cầu người và tế bào biểu bì củ hành trong các dung dịch sau:

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

.Q

0,5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,25

H Ư

N

G

Đ

10

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

9

http://daykemquynhon.ucoz.com

0,25 0,25 0,25

U Y

8

- Đều có cấu tạo 2 lớp màng ....................................................................................... - Có ADN vòng, trần, kép; có ribôxôm 70S................................................................ * Nhận xét: 2 bào quan này đều có chung từ 1 nguồn gốc ( từvi khuẩn)................... * Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp về : Dấu hiệu Pha sáng Pha tối Điều kiện xảy ra Chỉ xảy ra khi có ánh sáng Xảy ra cả khi có ánh sáng và cả trong tối…………………………. Nơi xảy ra Ở màng tilacôit của lục lạp Trong chất nền của lục lạp . …… Sản phẩm tạo ra ATP và NADPH ,Ôxi Cacbohiđrat ,ADP, NADP……… * Trong quang hợp, pha tối phụ thuộc vào pha sáng vì: Sản phẩm của pha sang là nguyên liệu chop ha tối……………………………………………………………… a. Vì: E có bản chất là pr-> khi tăng nhiệt độ quá tối ưu của E-> E bị biến tính, mất chức năng xúc tác........................................................................................................... b. Vì: Mỗi E có thể cần các điều kiện khác nhau -> vì vậy mỗi bào quan là môi trường thích hợp cho hoạt động của một số loại E nhất định..................................................... a. Số tinh trùng được hình thành là: 6250 x 4 = 25 000( tinh trùng).............................. - Số tinh trùng trực tiếp tham gia thụ tinh với trứng: 25 000 x 1/1000 = 25(tinh trùng). b. Số lượng tế bào sinh trứng = số lượng trứng tạo ra = 32 tế bào. .............................. - Số thể định hướng bị tiêu biến có số nhiễm sắc thể là: 32 x 3 x 39 = 3744 (NST)................................................................................... ---Hết---

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 17


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

TO

Hệ mạch Tinh trùng Thụ tinh

Ngành Rêu

Chưa có Có roi Cần nước

Đ

D

IỄ N

2

Ngành Quyết Ngành Hạt trần Có Có Có roi Không roi Cần nước Không cần nước

Ngành hạt kín Có Không roi Không cần nước, thụ tinh kép

a. Nước là dung môi tôt nhất vì: - Nước là phân tử phân cực: điện tích + ở gần mỗi nguyên tử hiđro, điện tích - ở gần mỗi nguyên tử oxi - Phân tử nước dễ dàng liên kết với phân tử chất tan b. - Điểm giống nhau: đều cấu tạo từ C, H, O và đều cung cấp năng lượng cho tế bào - Điểm khác nhau

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25 0,25 0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Nội dung

Í-

H

Ó

A

10 00

B

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn: Sinh học. Khối 10 Thời gian: 180 phút Câu ý Nội dung trả lời Điểm 1 a. - Cơ sở phân loại: dựa vào đặc điểm cấu tạo (tế bào và cơ thể), đặc điểm dinh 0,25 dưỡng - Các bậc phân loại trong mỗi giới: loài – chi - họ - bộ - lớp – ngành - giới 0,25 b. - Nguồn gốc giới TV: từ tảo lục đa bào nghuyên thuỷ 0,25 - Phân biệt

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

--------------------------------------------------------HẾT------------------------------------------------------(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) - dung dịch ưu trương - dung dịch nhược trương. Dự đoán các hiện tượng xảy ra và giải thích? Câu 6 (1,75 điểm): Khi phân tích thành phần gen của 2 loài vi khuẩn, người ta thấy cả 2 gen đều có số liên kết hiđro bằng nhau. Ở gen của loài vi khuẩn 1 có G=10% tổng số Nu của gen. Trên 1 mạch của gen này có A= 250, T= 350. Ở loài vi khuẩn 2 thì có hiệu số giữa Nu loại G và A là 150. Từ những phân tích ở trên, em hãy dự đoán loài vi khuẩn nào có thể sống được trong suối nước nóng tốt hơn?. Giải thích?

0,25 0,25 0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 18


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Nội dung Cacbohidrat Lipit 0,25 Cấu tạo CT chung: (CH2O)n, Lượng O ít hơn trong đó tỉ lệ H: O = 2:1 0,25 Tính chất Tan nhiều trong nước, Không tan trong nước, dễ bị phân huỷ chỉ tan trong dung môi hữu cơ, khó phân huỷ 0,5 Vai trò Đường đơn: cung cấp Tham gia cấu trúc NL, cấu trúc nên đường màng sinh học, cấu tạo đa nên hoocmon, VTM, Đường đa: dự trữ NL, dự trữ NL… cấu trúc tế bào…. 3 a. - Các loại liên kết: + Liên kết photphođieste: hình thành giứa các Nu liên tiếp nhau trên một 0,25 mạch poliNu + Liên kết hiđro: hình thành giứa 2 Nu đứng đối diện nhau trên 2 mạch 0,25 poliNu theo NTBS - Vì: giữa 2 mạch poliNu các Nu liên kết với nhau theo NTBS: cứ 1 bazơ lớn 0,25 lại liên kết với 1 bazơ nhỏ b. Phân biệt: + axitamin: là phân tử hữu cơ gồm 1 nguyên tử C trung tâm liên kết với 1 0,25 nhóm amin, 1 nhóm cacboxyl và 1 gốc R. Là đơn phân cấu tạo nên các protein + Polipeptit: Gồm 1 chuỗi các aa đồng nhất hoặc không đoòng nhất liên kết 0,25 với nhau bằng liên kết peptit, có khối lượng phân tử thấp hơn protein + Protein: Là một đại phân tử sinh học được cấu trúc từ 1 hoặc nhiều chuỗi 0,25 polipeptit 4 a - Vẽ và chú thích đúng 0.5 - Mô tả: 0.25 + Ti thể có cấu trúc màng kép: Màng ngoài: trơn nhẵn, màng trong ăn sâu vào khoang ti thể, hướng vào trong chất nền tạo các mào, trên có nhiều loại enzim hô hấp + Chất nền ti thể chứa các enzim ham gia hô hấp, các loại protein, lipit, AND 0,25 vòng, ARN và riboxom - Ti thể là trạm NL vì: có khả năng biến đổi NL dự trữ trong các nguyên liệu 0.25 hô hấp (glucozơ) thành NL ATP cho tế bào b. - Prôtêin được tổng hợp ở Ribôxôm 0,25 - Con đường vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào : Lưới nội chất hạt-> túi tiết -> bộ m áy Gôngi-> Túi tiết-> màng sinh chất 0,25 5 a, Chức năng các thành phần: + Lớp photpholipit kép:Tạo khung cho màng sinh chất, tạo tính động cho 0.25 màng và cho 1 số chất khuyÕch tán qua + Pr màng: Tạo các kênh vận chuyển đặc hiệu, tạo các thụ thể hoặc chất 0.25 mang, ghép nối giữa các TB trong mô.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 19


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

------------------

§Ò chÝnh thøc

D

IỄ N

Đ

Së gd&®t VÜnh Phóc

kú thi chän hsg líp 10 thpt n¨m häc 2006 - 2007 M«n thi: sinh häc Dành cho học sinh các trường THPT không chuyên Thêi gian lµm bµi: 180 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò ---------------------------

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN TO

Đề số 7:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) + Colesteron: Tạo các giới hạn để hạn chế sự dich chuyển cuả các phân tử 0,25 photpholipit, làm ổn định cấu trúc của màng + Glic«Pr«tein:Tạo các dấu chuẩn đặc trưng cho từng lọai tÕ bào giúp cho các 0,25 tế bào nhận biết được nhau và phân biệt các TB lạ b. - Hiện tượng: Môi trường Tế bào hồng cầu Tế bào biểu bì hành 0,25 Ưu trương Nhăn nheo Co nguyên sinh 0,25 Nhược trương Vỡ MSC áp sát thành tế bào (tế bào trương nước) - Giải thích: + Tế bào hồng cầu: 0,25 Trong môi trương ưu trương:-> tế bào mất nước -> nhăn nheo Trong môi trường nhược trương: tế bào hút nước , do không có thành tế bào > tế bào hút no nước -> vỡ tế bào + Tế bào biểu bì hành: 0,25 Trong môi trường ưu trương -> tế bào mất nước -> MSC tách dần ra khỏi thành tế bào -> co nguyên sinh Trong môi trương nhược trương -> tế bào hút nước -> MSC căng ra áp sát thành tế bào 6 Ở gen của loài vi khuẩn 1 0,5 - Xác định tỉ lệ từng loại Nu của gen: + A = T = 250 + 350 = 600 (Nu) tương ứng với 50% - 10% = 40% tổng số Nu của gen + => G= X= 10% = 600/4 = 150 (Nu) - Sô liên kết H: = 2A + 3G = 2 x 600 + 3 x 150 = 1650 0,25 Ở gen của loài vi khuẩn 2: 0,5 G – A = 150 G = X = 390 2A + 3G = 1650 A = T = 240 Loài vi khuẩn 2 có thể sống được trong suối nước nóng tốt hơn vì có số cặp 0,5 G = X nhiều hơn

C©u 1: V× sao tÕ bµo ®−îc xem lµ cÊp ®é tæ chøc c¬ b¶n cña thÕ giíi sèng ? C©u 2: Cã bèn lo¹i ®¹i ph©n tö nh− sau: Tinh bét, xenlul«, protein vµ photpholipÝt. H·y cho biÕt: a. Lo¹i chÊt nµo kh«ng cã cÊu tróc ®a ph©n ?

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 20


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) b. Lo¹i chÊt nµo kh«ng cã trong lôc l¹p cña tÕ bµo ? c. CÊu t¹o ph©n tö tinh bét vµ ph©n tö xenlul« kh¸c nhau ë ®iÓm c¬ b¶n nµo ?

Ơ

N

C©u 3: a. V× sao n−íc lµ dung m«i tèt nhÊt trong tÕ bµo ? b. Nªu sù kh¸c nhau c¬ b¶n gi÷a hai h×nh thøc: khuyÕch t¸n vµ khuyÕch t¸n nhanh cã chän läc c¸c chÊt qua mµng sinh chÊt. C©u 4: Tr×nh bµy nh÷ng nÐt c¬ b¶n vÒ c¸c bËc cÊu tróc cña protein.

H« hÊp

ẠO

1. Kh«ng gian, thêi gian x¶y ra

Đ

2. C¸c thµnh phÇn tham gia

N

G

3. C¸c s¶n phÈm t¹o ra

H Ư

4. Lo¹i ph¶n øng

TR ẦN

C©u 8: H·y lËp b¶ng ph©n biÖt c¸c kiÓu dinh d−ìng ë vi sinh vËt theo nguån n¨ng l−îng vµ nguån c¸c bon. C©u 9:

10 00

B

a. Cho biÕt vai trß cña c¸c vi sinh vËt trong quy tr×nh s¶n xuÊt t−¬ng. b. Nªu sù gièng vµ kh¸c nhau c¬ b¶n cña h« hÊp vµ lªn men. C©u 10: ë ng−êi cã bé nhiÔm s¾c thÓ 2n = 46. H·y cho biÕt:

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

a. Sè l−îng nhiÔm s¾c thÓ ®¬n trong mét tÕ bµo ë kú sau nguyªn ph©n. b. H·y x¸c ®Þnh: - Kh¶ n¨ng sinh ra ®øa trÎ cã 23 nhiÔm s¾c thÓ cña «ng néi vµ 23 nhiÔm s¾c thÓ cña «ng ngo¹i khi kh«ng cã trao ®æi chÐo. - Kh¶ n¨ng sinh ra ®øa trÎ cã Ýt nhÊt 1 cÆp nhiÔm s¾c thÓ trong ®ã cã mét nhiÔm s¾c thÓ cña «ng néi, 1 nhiÔm s¾c thÓ cßn l¹i lµ cña bµ ngo¹i khi kh«ng cã trao ®æi chÐo. c. Gi¶ thiÕt cã trao ®æi chÐo ë 1 cÆp nhiÔm s¾c thÓ t¹i 2 ®iÓm cè ®Þnh th× tõ 1 c¸ thÓ cã thÓ t¹o ra nhiÒu nhÊt bao nhiªu lo¹i tinh trïng ? ----- HÕt ----(C¸n bé coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm) Hä vµ tªn thÝ sinh ................................................................................. SBD......................... h−íng dÉn chÊm m«n sinh häc - líp 10 THPT kh«ng chuyªn

Đ IỄ N D

C©u

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Quang hîp

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

DÊu hiÖu

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

C©u 5: Ph©n biÖt ADN vµ ARN vÒ cÊu tróc vµ chøc n¨ng. C©u 6: Nªu vai trß cña c¸c thµnh phÇn: PhotpholipÝt, protein, colesterol, glicoprotein trong cÊu tróc mµng sinh chÊt. C©u 7: Ph©n biÖt quang hîp vµ h« hÊp tÕ bµo theo b¶ng sau:

n¨m häc 2006 - 2007 ý

Néi dung

1

§iÓm 1,0

TÕ bµo lµ cÊp ®é tæ chøc c¬ b¶n cña thÕ giíi sèng v×: + TÕ bµo lµ ®¬n vÞ cÊu tróc cña mäi c¬ thÓ sèng…

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 21


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) + Mäi ho¹t ®éng sèng chØ diÔn ra trong tÕ bµo… + Tõ tÕ bµo sinh ra c¸c tÕ bµo míi t¹o sù sinh s¶n ë mäi loµi. + C¬ thÓ ®a bµo lín lªn, nhê sù sinh s¶n cña tÕ bµo.

0,25 0,25 0,25

2

1,0

H

Ơ

N

0,25 0,25

0,25

G

H Ư

Sù kh¸c nhau gi÷a khuyÕch t¸n vµ khuyÕch t¸n nhanh cã chän läc + KhuyÕch t¸n: vËn chuyÓn c¸c ph©n tö nhá, qua líp photpholipit cña mµng. Kh«ng cÇn chän läc vµ chÊt mang. Tèc ®é chËm.

0,25

+ KhuyÕch t¸n cã chän läc: Sù khuyÕch t¸n c¸c thµnh phÇn cã ph©n cùc (Na+, H2O…) qua c¸c kªnh chuyªn ho¸ cho tõng lo¹i chÊt (cã chän läc) vµ cÇn chÊt mang. Tèc ®é nhanh h¬n.

0,25

CÊu tróc protein

1,0

10 00

4

B

TR ẦN

b

0,25

N

+ Ph©n tö n−íc dÔ dµng liªn kÕt víi ph©n tö chÊt tan

0,25

Ó

A

+ CÊu tróc bËc I: C¸c axit amin liªn kÕt peptit víi nhau theo nguyªn t¾c nhãm amin cña axit amin nµy víi nhãm c¸c boxyl cña axit amin tiÕp theo t¹o chuçi polypeptit, mçi chuçi cã sè l−îng, thµnh phÇn vµ tr×nh tù a.a ®Æc tr−ng.

0,25

+ BËc III: CÊu tróc xo¾n hoÆc gÊp cuén xÕp theo kiÓu ®Æc tr−ng cho tõng lo¹i protein, cã liªn kÕt ®isunphua.

0,25

+ BËc IV: Sù liªn kÕt 2 hoÆc nhiÒu chuçi polypeptit víi nhau t¹o protein phøc t¹p

0,25

ÁN

-L

Í-

H

+ BËc II: Chuçi polypeptit xo¾n α hoÆc gÊp β t¹o c¸c liªn kÕt hy®r« gi÷a c¸c ®o¹n cïng phÝa gÇn nhau.

ÀN IỄ N

Đ

a

1,0

Ph©n biÖt ADN vµ ARN vÒ cÊu tróc: DÊu hiÖu 1. Sè m¹ch ®¬n

ADN

ARN

2

1

0,25

2. Sè ®¬n ph©n trong 1 ph©n tö

RÊt nhiÒu (hµng v¹n ®Õn hµng triÖu)

Ýt (hµng chôc ®Õn hµng ngh×n)

0,25

3. Thµnh phÇn trong ®¬n ph©n

+ §−êng C5H10O4, cã baz¬nit¬ T, kh«ng cã U

+ §−êng C5H10O5, cã baz¬nit¬ U, kh«ng cã T

0,25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1,0

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.Q

TP

0,25

Đ

+ N−íc lµ ph©n tö ph©n cùc: §iÖn tÝch (+) ë gÇn mçi nguyªn tö hy®r«, ®iÖn tÝch (-) ë gÇn nguyªn tö oxy.

5

D

N−íc lµ dung m«i tèt nhÊt trong tÕ bµo lµ v×:

ẠO

a

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

3

0,25

N

ChÊt kh«ng cã cÊu tróc ®a ph©n lµ photpholipit Xenlul« kh«ng cã trong lôc l¹p cña tÕ bµo Sù kh¸c nhau gi÷a tinh bét vµ xenlul«: + Tinh bét cã cÊu tróc m¹ch nh¸nh, c¸c ®¬n ph©n liªn kÕt nhau theo nguyªn t¾c cïng chiÒu (ngöa). + Xenlul« kh«ng cã m¹ch nh¸nh, c¸c ®¬n ph©n liªn kÕt theo nguyªn t¾c sÊp - ngöa (2 chiÒu xen kÏ)

U Y

a b c

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 22


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) b

Chøc n¨ng kh¸c nhau: + ADN: L−u gi÷, b¶o qu¶n, truyÒn ®¹t th«ng tin di truyÒn 0,25

+ ARN: Trùc tiÕp tham gia tæng hîp protein 6

1,0

H

0,25

0,25

ẠO

Đ G H Ư

N

Ph©n biÖt quang hîp vµ h« hÊp trong tÕ bµo DÊu hiÖu

1,0

Quang hîp

H« hÊp + Trong ti thÓ cña mäi tÕ bµo, ë mäi lóc

0,25

2. Thµnh phÇn tham gia

+ CO2; H2O, n¨ng l−îng ¸nh s¸ng vµ chÊt diÖp lôc

+ Oxy vµ chÊt h÷u c¬ (CH2O)n

0,25

+ (CH2O)n vµ Oxy

+ CO2, H2O, ATP vµ toC

0,25

+ Ph¶n øng khö (tæng hîp)

+ Ph¶n øng oxy ho¸ (ph©n gi¶i)

0,25

A Ó

1,0

Í-

H

8

B

10 00

3. S¶n phÈm t¹o ra 4. Lo¹i ph¶n øng

TR ẦN

1. Kh«ng gian vµ thêi gian + Trong lôc l¹p cña c¸c tÕ bµo quang hîp, khi cã ¸nh s¸ng

-L

Ph©n biÖt c¸c kiÓu dinh d−ìng ë vi sinh vËt

ÁN

KiÓu dinh d−ìng

TO

1. Quang tù d−ìng

Đ IỄ N

Theo nguån n¨ng l−îng + ¸nh s¸ng +

2

Theo nguån c¸c bon + CO2

0,25

2. Ho¸ tù d−ìng

+ ChÊt v« c¬ (NH4 , NO , H2S, Fe+2 vv)

+ CO2

0,25

3. Quang dÞ d−ìng

+ ¸nh s¸ng

+ ChÊt h÷u c¬

0,25

4. Ho¸ dÞ d−ìng

ChÊt h÷u c¬

+ ChÊt h÷u c¬

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.Q

+ Glycoprotein: T¹o c¸c dÊu chuÈn ®Æc tr−ng cho tõng lo¹i tÕ bµo gióp cho c¸c tÕ bµo cïng c¬ thÓ nhËn biÕt nhau, ph©n biÖt c¸c tÕ bµo l¹.

TP

0,25

9

D

0,25

+ Colesterol: T¹o c¸c giíi h¹n ®Ó h¹n chÕ di chuyÓn c¸c ph©n tö photpholipit lµm æn ®Þnh cÊu tróc mµng.

7

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

+ Protein mµng: T¹o c¸c kªnh vËn chuyÓn ®Æc hiÖu, t¹o thô thÓ hoÆc chÊt mang, t¹o ghÐp nèi gi÷a c¸c tÕ bµo trong m«.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

+ Líp photpholipit kÐp: T¹o ra khung cho mµng sinh chÊt, t¹o tÝnh ®éng cho mµng vµ cho mét sè chÊt khuyÕch t¸n qua.

Ơ

N

Vai trß cña c¸c thµnh phÇn c¬ b¶n cña mµng tÕ bµo

1,0 a

Vai trß VSV trong s¶n xuÊt t−¬ng + NÊm mèc hoa c¶i (nÊm sîi) tiÕt enzim amilaza biÕn ®æi tinh bét chÝn thµnh ®−êng

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 23


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) + Vi khuÈn tiÕt enzim proteaza biÕn ®æi protein trong ®Ëu t−¬ng thµnh axit amin So s¸nh h« hÊp vµ lªn men: + Gièng nhau: Ph©n gi¶i hy®rat cacbon nhê enzim cña vi sinh vËt

0,25

Ơ

N

+ Kh¸c nhau ë chÊt nhËn ®iÖn tö cuèi cïng: - H« hÊp: O2 (h« hÊp hiÕu khÝ) vµ CO2, NO-3, SO4-2 (khi h« hÊp kÞ khÝ)

1,0 0,25

N

Khi cã trao ®æi chÐo t¹i 2 ®iÓm, ë 1 cÆp NST, sè kiÓu tinh trïng nhiÒu nhÊt cã thÓ t¹o ra tõ 1 c¸ thÓ lµ: 2n-1 x 8 = 222 x 23 = 225 kiÓu.

TR ẦN

c

1 1 1 x = 2 2 4

H Ư

néi, 1 NST cßn l¹i tõ bµ ngo¹i:

10 00

B

Tæng ®iÓm

0,25

10,0

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

--- HÕt ---

0,25

G

Đ

ẠO

0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

+ Sè l−îng NST ®¬n ë k× sau nguyªn ph©n: 4n = 92 + Kh¶ n¨ng sinh ®øa trÎ cã 23 NST cña «ng néi vµ 23 nhiÔm s¾c thÓ cña «ng ngo¹i: 1 1 1 x 23 = 46 23 2 2 2 + Kh¶ n¨ng sinh ra ®øa trÎ nhËn ®−îc Ýt nhÊt mét cÆp NST trong ®ã cã 1 NST tõ «ng

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

10 b

H N U Y

-Lªn men: chÊt h÷u c¬ a

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

b

0,25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 24


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) ĐỀ THI HSG LỚP 10 – VĨNH PHÚC Năm học 2007-2008

Câu 1:

Ơ H

Câu 2:

N

Phân tích cấu trúc phân tử nước? Dựa vào cấu trúc phân tử nước hãy giải thích các hiện tượng sau: Ở vùng ôn đới nhiệt độ thấp một số loài động vật biến nhiệt vẫn sống được trong nước? Nhiệt độ bề mặt quả dưa chuột luôn thấp hơn 1-2 độ so với nhiệt độ không khí xung quanh Khi toát mồ hôi ta cảm thấy mát hơn

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-L ÁN TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

Nêu các dữ liệu chứng minh ty thể và lục lạp do vi khuẩn cộng sinh vào tế bào nhân chuẩn Ngân tế bào hồng cầu người và tế bào biểu bì vảy hành vào các dung dịch sau: Dung dịch ưu trương Dung dịch nhược trương Nêu hiện tượng và giải thích? Câu 3: Phân biệt đường phân và chu trình Crep, chuỗi vận chuyển e về: vị trí, nguyên liệu và sản phẩm Giải thích tại sao các tế bào cơ người nếu co liên tục sẽ mỏi và không thể co được nữa? Câu 4: Tóm tắt cơ chế quang hợp ở thực vật C3? Oxi được sinh ra trong quang hợp nhờ quá trình nào? Từ nơi tạo ra oxi phải qua mấy lớp màng để ra khỏi tế bào? Câu 5: Nêu đặc điểm các pha trong kì trung gian của quá trình phân bào? Em có nhận xét gì về kì trung gian của các dạng tế bào sau: Tế bào hồng cầu, thần kinh, ung thư? Tổng số tế bào con sinh ra trong các thế hệ tế bào do quá trình nguyên phân từ một tế bào 2n của người là 62, Xác định số lượng NST có trong thế hệ tế bào cuối cùng? Câu 6: Tên gọi một kiểu dinh dưỡng được xây dựng dựa trên những tiêu chuẩn nào? Hãy nêu các kiểu dinh dưỡng ở VSV? Cho các VSV sau: Trùng biến hình, vi tảo, vi khuẩn Nitrobacter và vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh, hãy xếp chúng và các kiểu dinh dưỡng phù hợp. Câu 7: Vì sao trong nuôi cấy không liên tục VSV cần có pha tiềm phát mà trong nuôi cấy liên tục không có. Vì sao vi khuẩn có cấu trúc đơn giản mà lại có tốc độ sinh trưởng và sinh sản rất cao?

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 25


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) ĐỀ THI HSG LỚP 10 – VĨNH PHÚC Năm học 2008 – 2009 Câu 1: Dựa vào những đặc điểm nào có thể coi tế bào là cấp tổ chức cơ bản của các cơ thể sống?

N

Câu 2:

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L ÁN TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Nêu 2 chức năng cơ bản của Hidratcacbon với cơ thể sống? Tinh bột và xenlulo đều là Hidratcacbon nhưng chúng khác nhau như thế nào? Giải thích vì sao nói: Màng sinh chất có cấu trúc theo mô hình khảm động? Các phân tử Colesteron có vai trò gì? Câu 3: a. Trình bầy cấu trúc hóa học của ATP, trong tế bào ATP cung cấp năng lượng chủ yếu cho những quá trình nào? b. Vẽ sơ đồgiải thích sự điều hòa quá trình chuyển hóa trong cơ thể bằng cơ chế ức chế ngược của enzim? Câu 4: Lập bảng so sánh giữa quá trình đường phân và chu trình Crep về: vị trí, nguyên liệu, sản phẩm, năng lượng? Lập bảng so sánh pha sáng, pha tối trong quang hợp về: nơi xẩy ra, điều kiện, nguyên liệu, năng lượng, sản phẩm, vai trò trong chuyển hóa năng lượng? Câu 5: a. Nêu các đặc điểm chung của các nhóm VSV? Phân biệt các hình thức hô hấp hiếu khí, kị khí và lên mem ở VSV? b. Một học sinh đã viết phương trình lên men ở VSV kị khí như sau: C12H22O11 – CH3CHOHCOOH CH3CH2OH + O2 – CH3COOH + H2O + Q Theo em viết như vậy đúng chưa? Giải thích? Căn cứ vào sản phẩm tạo ra em hãy cho biết tác nhân gây ra hiện tượng trên? Câu 6: Trong cơ quan sinh giao tử có 10 tế bào sinh dục sơ khai đang nguyên phân liên tiếp một số lần, môi trường tế bào cung cấp nguyên liệu tương đương 2480 NST, tất cả các tế bào con sinh ra đều giảm phân tạo giao tử môi trường cung cấp nguyên liệu tạo ra 2560 NST. Nếu tất cả các giao tử đều tham gia thụ tinh và hiệu suất 10%, tổng số hợp tử là 128. Xác định bộ NST 2n của loài Xác định giới tính

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 26


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ―――――― ĐỀ CHÍNH THỨC

N

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM 2009-2010 ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC (Dành cho học sinh THPT không chuyên) Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề. ——————————

.Q

Đ

ẠO

Câu 4 (1 điểm). Các chất tan vận chuyển qua màng có thể đi theo những con đường nào? Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc vào tế bào phụ thuộc vào những yếu tố nào?

H Ư

N

G

Câu 5 (1 điểm). Trình bày cấu tạo của ATP? Hãy phân loại các kiểu phôtphorin để tổng hợp ATP trong tế bào nhân thực? Trong các kiểu đó thì kiểu nào tạo ra hầu hết các phân tử ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào?

TR ẦN

Câu 6 (1 điểm). Cho biết các quá trình chuyển hoá vật chất có thể xẩy ra trong tế bào? Enzim làm giảm năng lượng hoạt hóa bằng cách nào? Nêu các đặc tính chính của enzim?

B

Câu 7 (1 điểm). Trong tế bào thực vật có hai bào quan tổng hợp ATP là bào quan nào? Cho biết điểm giống nhau trong cấu tạo giữa 2 bào quan đó? Từ đó rút ra nhận xét gì về nguồn gốc 2 loại bào quan này?

10 00

Câu 8 (1 điểm). Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp về các dấu hiệu: Điều kiện xảy ra, nơi xảy ra và sản phẩm tạo ra. Tại sao trong quang hợp, pha tối lại phụ thuộc vào pha sáng?

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 9 (1điểm): a.Tại sao khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt độ tối ưu của một enzym thì hoạt tính của enzym đó lại bị giảm thậm chí bị mất hoàn toàn? b.Tế bào nhân thực có các bào quan có màng bao bọc cũng như có lưới nội chất chia tế bào chất thành những xoang tương đối cách biệt có lợi gì cho sự hoạt động của các enzym?

TO

ÁN

Câu 10 (1 điểm). Trong tinh hoàn của 1 gà trống có 6250 tế bào sinh tinh đều qua giảm phân hình thành tinh trùng. Nhưng trong quá trình giao phối với gà mái chỉ có 1/1000 số tinh trùng đó trực tiếp thụ tinh với các trứng. Các trứng hình thành trong buồng trứng đều được gà mái đẻ ra và thu được 32 trứng. Nhưng sau khi ấp, chỉ nở được 25 gà con. Biết ở gà 2n = 78. a. Tính số lượng tinh trùng hình thành, số lượng tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng. b. Cho biết số lượng tế bào sinh trứng của gà mái và số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng khi các tế bào sinh trứng này qua giảm phân.

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Câu 3 (1 điểm). Nêu những chức năng chính của prôtêin màng trong hoạt động sống của tế bào?

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Câu 2 (1 điểm). Cho biết các đặc điểm của giới thực vật về các mặt: Cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản, và tổ tiên của chúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

Câu 1 (1 điểm). Nêu các đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống? Những đặc điểm nào là đặc điểm nổi trội đặc trưng cho thế giới sống?

D

IỄ N

---Hết--Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh..................................................................................... SBD....................

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ――――――

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM 2009-2010 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: SINH HỌC

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 27


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Dành cho học sinh THPT không chuyên ——————————

Điểm

Ơ

N

0,25 0,25 0,25

Đ

- Ghép nối 2 tế bào với nhau........................................................................................

G

- Là thụ thể bề mặt tiếp nhận các thông tin..................................................................

H Ư

N

- Giúp tế bào nhận biết nhau nhờ dấu hiệu nhận biết đặc hiệu ( glicôprôtêin).............. - Là các kênh vận chuyển các chất qua màng, là enzim màng ...................................

* Các con đường các chất tan có thể đi qua: - Qua trực tiếp lớp phôtpholipit................................................................................... - Qua kênh prôtêin....................................................................................................... * Tốc độ khuếch tán theo phương thức bị động phụ thuộc vào các yếu tố sau: - Kích thước của chất cần vận chuyển - Sự chênh lệch nồng độ 2 bên màng........................................................................... - Bản chất hoá học của chất - Môi trường: Nhiệt độ, độ nhớt, ................................................................................ * Cấu tạo: Gồm 2 thành phần là ađênôzin( bazơ ađênin + đường ribôzơ) và triphôtphat( 3 gốc phôtphat)......................................................................................... * Các kiểu phôtphorin hoá: - Phôtphorin hoá quang hoá: Vòng và không vòng..................................................... - Phôtphorin hoá ôxi hoá: Ở mức nguyên liệu và mức enzim..................................... * Kiểu phôtphorin hoá ôxi hoá ở mức enzim tạo ra hầu hết các phân tử ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào.................................................................... * Các quá trình chuyển hoá có thể xẩy ra: Đồng hoá và dị hoá............................. * Enzim làm giảm nặng lượng hoạt hoá bằng cách: Tạo nhiều phản ứng trung gian............................................................................................................................... * Đặc tính của enzim: - E có hoạt tính mạnh................................................................................................... - E có tính chuyên hoá cao........................................................................................... * Đó là 2 bào quan: Ti thể và lục lạp......................................................................... * Điểm giống nhau: - Đều có cấu tạo 2 lớp màng ....................................................................................... - Có ADN vòng, trần, kép; có ribôxôm 70S................................................................ * Nhận xét: 2 bào quan này đều có chung từ 1 nguồn gốc ( từvi khuẩn)...................

10 00

B

TR ẦN

4

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

5

TO

6

Đ D

IỄ N

7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

U Y

.Q

TP

ẠO

3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H

Nội dung trả lời * Những đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống: - Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc............................................................................... - Là 1 hệ thống mở và tự điều chỉnh............................................................................ - Thế giới sống liên tục tiến hoá.................................................................................. * Những đặc điểm nổi trội: TĐC và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, khả năng tự điều chỉnh............................................................................................................................. - Cấu tạo: Đa bào, nhân thực....................................................................................... - Dinh dưỡng: Tự dưỡng theo kiểu quang hợp (phổ biến), dị dưỡng theo kiểu kí sinh ( một số)............................................................................................................... - Sinh sản: Vô tính( bào tử, sinh dưỡng), hữu tính.................................................... - Tổ tiên: Tảo lục đa bào nguyên thuỷ....................................................................... * Chức năng chính của prôtêin màng gồm:

N

Câu 1

0,25 0,25 0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 28


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) * Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp về : Dấu hiệu Pha sáng Pha tối Điều kiện xảy ra Chỉ xảy ra khi có ánh sáng Xảy ra cả khi có ánh sáng và cả trong tối………………………….

Sản phẩm tạo ra

ATP và NADPH ,Ôxi

Cacbohiđrat ,ADP, NADP………

N

Trong chất nền của lục lạp . ……

0,25

Ơ

Ở màng tilacôit của lục lạp

H

Nơi xảy ra

0,25 0,25 0,25

.Q

TP

ẠO

Đ G

N

a. Số tinh trùng được hình thành là: 6250 x 4 = 25 000( tinh trùng).............................. - Số tinh trùng trực tiếp tham gia thụ tinh với trứng: 25 000 x 1/1000 = 25(tinh trùng). b. Số lượng tế bào sinh trứng = số lượng trứng tạo ra = 32 tế bào. .............................. - Số thể định hướng bị tiêu biến có số nhiễm sắc thể là: 32 x 3 x 39 = 3744 (NST)...................................................................................

10 00

B

TR ẦN

H Ư

10

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

---Hết---

0,5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

a. Vì: E có bản chất là pr-> khi tăng nhiệt độ quá tối ưu của E-> E bị biến tính, mất chức năng xúc tác........................................................................................................... b. Vì: Mỗi E có thể cần các điều kiện khác nhau -> vì vậy mỗi bào quan là môi trường thích hợp cho hoạt động của một số loại E nhất định.....................................................

9

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

* Trong quang hợp, pha tối phụ thuộc vào pha sáng vì: Sản phẩm của pha sang là nguyên liệu chop ha tối………………………………………………………………

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 29


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) ĐỀ THI CHỌN HSG 10 CẤP TỈNH NĂM 2010 -2011 MÔN THI: SINH HỌC (Dành cho HS không chuyên) Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ………………. ĐỀ CHÍNH THỨC

D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Câu 1 a. Người ta cho chuối chín vào ngăn đá tủ lạnh để nó đông cứng lại, sau đó lấy ra để tan hết đá thấy quả chuối mềm hơn rất nhiều so với lúc chưa để vào tủ lạnh. Hãy giải thích? b. Nêu vai trò của mỗi nhóm nguyên tố hóa học có trong tế bào? Câu 2 a. Vì sao phôtpholipit có tính lưỡng cực? b. Khi tiến hành thí nghiệm về tính thấm của tế bào sống và tế bào chết, kết quả có sự khác nhau về màu sắc của lát cắt phôi không đun cách thủy với lát cắt phôi đun cách thủy. Hãy giải thích về sự khác nhau đó ? Câu 3 a. Nước được hình thành trong quang hợp ở pha sáng hay pha tối? Bằng cách nào có thể chứng minh trong quá trình quang hợp nước sinh ra ở pha đó? b. Để tạo ra 20 phân tử glucôzơ, pha tối cần sử dụng bao nhiêu ATP, NADPH từ pha sáng? Câu 4 a. Vì sao nói hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí, lên men đều là quá trình dị hoá? Căn cứ vào đặc điểm nào người ta phân biệt 3 quá trình này? b. Quá trình vận chuyển H+ từ xoang gian màng vào chất nền ti thể để tổng hợp ATP được thực hiện theo phương thức vận chuyển nào? Điều kiện để xẩy ra phương thức vận chuyển đó? Câu 5 a. Cho biết các quá trình chuyển hoá vật chất có thể xẩy ra trong tế bào? Enzim làm giảm năng lượng hoạt hóa bằng cách nào? b. Nêu điểm khác biệt giữa hóa tổng hợp và quang tổng hợp về đối tượng thực hiện và nguồn năng lượng? Câu 6 a. Nhà khoa học tiến hành phá nhân của tế bào trứng ếch thuộc nòi A rồi lấy nhân của tế bào trứng ếch thuộc nòi B cấy vào. Ếch con được tạo ra mang đặc điểm chủ yếu của nòi nào? Thí nghiệm chứng minh điều gì? b. Tế bào cơ, tế bào hồng cầu và tế bào bạch cầu, loại tế bào nào có nhiếu lizôxôm nhất? Tại sao? Câu 7 Nêu các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất? Điều kiện để xẩy ra vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất? Câu 8 a. Trong nước mắm và trong tương có rất nhiều axit amin. Chất này có nguồn gốc từ đâu, do vi sinh vật nào tác động để tạo thành? b. Làm nước sirô quả trong bình nhựa kín, sau một thời gian thì bình sẽ căng phồng. Hãy giải thích tại sao? Câu 9 a. Trong quá trình hô hấp nội bào, có 2 giai đoạn xẩy ra tại ti thể. Đó là giai đoạn nào và xẩy ra ở đâu? b. Trong quá trình hô hấp nội bào có 5 phân tử glucôzơ được phân giải. Tính số NADH và FADH2 tạo ra? Câu 10 Ở ruồi giấm, một tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần, các tế bào con tạo ra đều qua giảm phân tạo giao tử. Các giao tử hình thành tham gia thụ tinh với hiệu suất là 12,5% đã tạo ra 16 hợp tử. Tổng số nguyên liệu tương đương với số nhiễm sắc thể đơn mà môi trường cung cấp cho quá trình trên là 504. Xác định số lần nguyên phân của tế bào ban đầu và giới tính của ruồi giấm. - Hết Họ và tên thí sinh...............................................................SBD......................................

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 30


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

Nội dung

Ơ

Điểm

.Q

Đ IỄ N D

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

ÁN

TO

4 (1,0đ)

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

3 (1,0đ)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2 (1.0đ)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

a. Giải thích: - Quả chuối khi chưa cho vào tủ lạnh, các tế bào chưa bị vỡ liên kết với nhau tạo độ cứng nhất định.................................................................................................................................... 0,25 - Khi đưa vào ngăn đá tủ lạnh, nước trong tế bào quả chuối đông thành đá -> tế bào bị vỡ -> khi đá tan tế bào đã vỡ không còn liên kết với nhau như ban đầu nữa => quả chuối sẽ mềm hơn..................................................................................................................... 0,25 b. Vai trò của mỗi nhóm nguyên tố: - Nguyên tố đa lượng: Tham gia cấu tạo tế bào......................................................................... 0,25 - Nguyên tố vi lượng: Tham gia trao đổi chất: Vì cấu tạo enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào............................................................................................................... 0,25 a. Phôtpholipit có tính lưỡng cực vì : - Phôtpholipit có cấu trúc gồm: 1 phân tử glixeron liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat (nhóm này nối glixeron với 1 ancol phức)................................................................. 0,25 - Đầu ancol phức ưa nước, đuôi axit béo kị nước................................................................... 0,25 b. Giải thích : - Phôi sống không nhuộm màu còn phôi chết bắt màu............................................................ 0,25 - Tế bào sống có khả năng thấm chọn lọc chỉ cho các chất cần thiết đi qua màng vào trong tế bào, còn phôi chết không có đặc tính này. ........................................................................ 0,25 a. - Nước được hình thành trong pha tối của quang hợp.............................................................. 0,25 - Chứng minh nước sinh ra từ pha tối dựa trên phản ứng quang hợp đầy đủ: 6CO2 + 12H2O -> C6H12O6 + 6O2 + 6H2O Dùng ôxi nguyên tử đánh dấu trong CO2, khi quang hợp thấy ôxi nguyên tử đánh dấu có trong glucozơ và nước => Như vậy, ôxi của nước là ôxi từ CO2. Vì CO2 chỉ tham gia vào pha tối........................................................................................................................................ 0,25 b. Tạo 20 glucôzơ, pha tối đã dùng: 20X18 = 360 ATP……………………………………………… 0,25 0,25 20X12 = 240 NADPH…………………………………………. a. * Vì: Cả 3 quá trình này đều là quá trình phân giải chất hữu cơ, đồng thời giải phóng năng lượng............................................................................................................................. 0,25 * Căn cứ vào chất nhận e cuối cùng: Hô hấp hiếu khí (Chất nhận e cuối cùng là O2),hô hấp kị khí (Chất nhận e cuối cùng là ôxi liên kết), lên men (Chất nhận e cuối cùng là chất hữu cơ)..................................................................................................................................... 0,25 b. - Phương thức: Bị động (thụ động)........................................................................................ 0,25 - Điều kiện: Cần phải có chênh lệch nồng độ......................................................................... 0,25

U Y

Câu 1 (1.0đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG 10 NĂM 2010 -2011 MÔN THI: SINH HỌC (Không chuyên)

N

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 31


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) 0,25 0,25

0,25 0,25

N

a. * Các quá trình chuyển hoá có thể xẩy ra: Đồng hoá và dị hoá............................................... * Enzim làm giảm năng lượng hoạt hoá bằng cách: Tạo nhiều phản ứng trung gian............... b. Phân biệt: Chỉ tiêu so sánh Hóa tổng hợp Quang tổng hợp Đối tượng Vi khuẩn hóa tổng hợp Vi khuẩn quang hợp, trùng roi, tảo, thực vật………………….. Nguồn năng lượng Phản ứng hóa học Năng lượng ánh sáng………..

- Qua thí nghiệm chuyển nhân chứng minh được rằng nhân là nơi chứa thông tin di truyền của tế bào (Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào)..............................

0,25

TP

ẠO

b.

H Ư

TR ẦN

B

a.

0,25 0,25

0,25

Ó

H Í-

-L

ÁN

a. Các giai đoạn hô hấp xẩy ra tại ti thể: - Chu trình crep: Xẩy ra tại chất nền ti thể………………………………………………….. - Chuỗi vận chuyển điện tử: Xẩy ra ở màng trong ti thể……………………………………. b. Số NADH và FADH2 tạo ra: - Số NADH tạo ra: 5 x 10 = 50................................................................................................ - Sô FADH2 tạo ra: 5 x 2 = 10.................................................................................................

ÀN

Đ

0,25 0,25

- Axit amin trong tương có nguồn gốc từ đậu tương, vi sinh vật tác động để tạo thành là: Nấm sợi (nấm vàng hoa cau)................................................................................................... - Trên vỏ quả có rất nhiều tế bào nấm men. Nấm men sẽ lên men đường thành rượu etilic và CO2............................................................................................................................................................................................................... - Khí CO2 được tạo thành không thể thoát ra khỏi bình kín nên làm cho bình căng phồng lên..............................................................................................................................................

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

D

IỄ N

0,25

0,25

b. Giải thích:

9 (1.0đ)

0,25

- Axit amin trong nước mắm có nguồn gốc từ protein của cá, vi sinh vật tác động để tạo thành là: vi khuẩn ....................................................................................................................

A

8 (1.0đ)

* Các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất: - Vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit....................................................................... - Vận chuyển qua kênh prôtêin................................................................................................. * Điều kiện: - Phải có kênh prôtêin.............................................................................................................. - Phải được cung cấp năng lượng ATP....................................................................................

10 00

7 (1.0đ)

N

G

Đ

- Tế bào bạch cầu có nhiều lizoxom nhất................................................................................ - Giải thích: Do tế bào bạch cầu có chức năng tiêu diệt các tế bào vi khuẩn cũng như các tế bào bệnh lí, tế bào già nên nó phải có nhiều lizoxom nhất.......................................................

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,25

.Q

- Kết quả: Ếch con này mang đặc điểm của nòi B...................................................................

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

a.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

6 (1,0đ)

N

H

Ơ

5 (1,0đ)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 32


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

Ơ

N

0,25

H

Xác định số lần nguyên phân và giới tính - Số giao tử tạo ra : (16 x 100) : 12,5 = 128………………………………………………… - Gọi k là số lần guyên phân của tế bào ban đầu (k nguyên, dương) + Số NST môi trường cung cấp cho nguyên phân : (2k – 1)2n = (2k – 1)8 + Số NST cung cấp cho quá trình giảm phân : 2k.2n = 2k . 8 => Từ giả thiết ta có : (2k – 1)8 + 2k . 8 = 504 <⇒ Số lần nguyên phân k = 5………………………………………………………..… - Số tế bào tạo ra qua nguyên phân (tế bào sinh giao tử) : 25 = 32………………………...... - Số giao tử sinh ra từ một tế bào sinh giao tử : 128/32 = 4 ⇒ Một tế bào sinh giao tử qua giảm phân tạo ra 4 giao tử ⇒ Ruồi giấm đực……………….

0,25 0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP ẠO Đ G N H Ư TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

0,25

………………………………………..Hết……………………………………….

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

10 (1.0đ)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 33


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012 ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC Dành cho học sinh THPT không chuyên Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề. ———————————

Ơ

N

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ——————— ĐỀ CHÍNH THỨC

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

- Hết Họ và tên thí sinh...............................................................SBD......................................

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Câu 1. Kể tên các ngành động vật không xương sống theo thứ tự tiến hóa từ thấp đến cao? Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa nhóm động vật không xương sống và động vật có xương sống? Câu 2. a. Tại sao axit nuclêic và prôtêin được xem là hai vật chất cơ bản không thể thiếu của mọi cơ thể sống? b. Cho các chất: Tinh bột, xenlulôzơ, phôtpholipit và prôtêin. Chất nào trong các chất kể trên không phải là pôlime? Chất nào không tìm thấy trong lục lạp? Câu 3. Với nguyên liệu là củ hành tía hoặc lá thài lài tía. Dụng cụ và hóa chất là kính hiển vi quang học, vật kính X10, X40 và thị kính X10, X15, lưỡi dao cạo, kim mũi mác, phiến kính, lá kính, ống nhỏ giọt, nước cất, dung dịch muối ăn (8%), giấy thấm. Hãy nêu cách tiến hành và giải thích kết quả thí nghiệm co nguyên sinh? Câu 4. Nêu các ứng dụng về việc sử dụng enzim ngoại bào ở vi sinh vật với đời sống con người. Câu 5. a. Các chất như ơstrôgen, prôtêin được vận chuyển qua màng sinh chất bằng con đường nào? b. Các tế bào nhận biết nhau bằng các “dấu chuẩn” trên màng sinh chất. Theo em “dấu chuẩn” là hợp chất nào? Chất này được tổng hợp và vận chuyển đến màng sinh chất như thế nào? c. Màng trong ti thể có chức năng tương đương với cấu trúc nào của lục lạp? Giải thích? Câu 6. a. Giải thích tại sao tế bào cơ co liên tục thì sẽ “mỏi” và không thể tiếp tục co được nữa? b. Tại sao khi cơ thể chúng ta hoạt động thể dục, thể thao thì các tế bào cơ lại sử dụng đường glucôzơ trong hô hấp hiếu khí mà không dùng mỡ để hô hấp nhằm tạo ra nhiều ATP hơn? Câu 7. a. Tại sao các nhiễm sắc thể phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau của quá trình phân bào? Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì trước của nguyên phân thoi phân bào không được hình thành? b. Giả sử một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 10. Xét 15 tế bào sinh tinh chín và 15 tế bào sinh trứng chín giảm phân bình thường. Xác định số loại tinh trùng và số loại trứng tối đa khác nhau về tổ hợp nhiễm sắc thể có thể được tạo ra trong trường hợp có trao đổi chéo tại một điểm ở một cặp nhiễm sắc thể tương đồng? c. Ở vùng sinh sản của một động vật có 4 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân một số lần liên tiếp đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương 1496 nhiễm sắc thể đơn. Các tế bào con sinh ra đều giảm phân tạo được 152 giao tử và môi trường phải cung cấp 1672 nhiễm sắc thể đơn. Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) và giới tính của loài?

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC CHÍNH THỨC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG 10 THPT NĂM 2011 -2012 MÔN THI: SINH HỌC (Không chuyên)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 34


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

N

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

4 (1,0đ)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

Ó

TO

ÁN

-L

Í-

H

3 (1,0đ)

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

2 (2,0đ)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

1 (1.0đ)

Điểm Nội dung * Các ngành động vật không xương sống từ thấp đến cao: Thân lỗ, ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt, Thân mềm, Chân khớp, Da gai............ 0,25 * Khác nhau giữa nhóm động vật không xương sống và nhóm động vật có xương sống: Động vật không xương sống Động vật có xương sống Không có bộ xương trong, bộ xương ngoài nếu Bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương với 0,25 có bằng kitin....................................... dây sống hoặc cột sống làm trụ............. 0,25 Hô hấp thẩm thấu qua da hoặc bằng ống khí Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi.............. Thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở mặt Hệ thần kinh dạng ống ở mặt lưng. 0,25 bụng................................................... ...................................................................... a. * Axit nuclêic là chất không thể thiếu vì: Có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật............ 0,25 * Prôtêin không thể thiếu được ở mọi có thể sống vì: - Đóng vai trò cốt lõi trong cấu trúc của nhân, của mọi bào quan, đặc biệt hệ màng sinh học có tính chọn lọc cao................................................................................................................. 0,25 - Các enzim (có bản chất là prôtêin) đóng vai trò xúc tác các phản ứng sinh học.................. 0,25 - Các kháng thể có bản chất là prôtêin có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại tác nhân gây 0,25 bệnh........................................................................................................................................... 0,25 - Các hoocmôn phần lớn là prôtêin có chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất.................. 0,25 - Ngoài ra prôtêin còn tham gia chức năng vận động, dự trữ năng lượng, giá đỡ, thụ thể....... b. - Chất không phải là đa phân (pôlime) là phốtpholipit vì nó không được cấu tạo từ các đơn phân 0,25 (mônôme) ................................................................................................................... 0,25 - Chất không tìm thấy trong lục lạp là xenlulôzơ.................................................................. * Cách tiến hành và giải thích kết quả thí nghiệm co nguyên sinh: - Lấy một vảy hành màu tía hoặc lá thài lài tía, dùng kim mũi mác tước lấy một miếng biểu bì mặt ngoài. Dùng lưỡi dao cạo cắt một miếng nhỏ ở chỗ mỏng nhất và đặt lát cắt lên phiến kính với một giọt nước cất. Đậy lá kính và đưa tiêu bản lên kính hiển vi, xem ở bội giác nhỏ sau đó chuyển sang xem ở bội giác lớn................................................................... 0,25 - Nhỏ một giọt dung dịch muối ăn 8% ở một phía của lá kính, ở phía đối diện đặt miếng giấy thấm để rút nước dần dần................................................................................................ 0,25 - Vài phút sau thấy khối tế bào chất dần tách khỏi thành tế bào từ các góc và sau đó ở các chỗ khác, 0,25 cuối cùng làm thành hình như một cái túi. Đó là hiện tượng co nguyên sinh..... * Giải thích: - Do dung dịch muối ăn 8% đậm đặc (môi trường ưu trương) hơn dịch tế bào nên nước đi ra ngoài 0,25 tế bào.......................................................................................................................... Ứng dụng enzim ngoại bào của vi sinh vật: - Amilaza (thủy phân tinh bột) dùng làm tương, rượu, công nghiệp sản xuất bánh kẹo, công nghiệp dệt, sản xuất xirô.......................................................................................................... 0,25 - Prôtêaza (thủy phân prôtêin) được dùng để làm tương, chế biến thịt, công nghiệp thuộc da, công nghiệp bột giặt........................................................................................................... 0,25 - Xenlulaza (thủy phân xenlulôzơ) dùng trong chế biến rác thải, xử lí bã thải dùng làm thức ăn trong chăn nuôi và sản xuất bột giặt.............................................................................. 0,25 - Lipaza (thủy phân lipit) dùng trong công nghiệp bột giặt và chất tẩy rửa................................. 0,25

Ơ

Câu

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 35


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

0,25

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

6 (1.0đ)

TO

ÁN

-L

Í-

H

7 (2.0đ)

-----Hết-----

0,25 0,5

0,5

0,25

0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

G

Đ

- Vì khi tế bào cơ co liên tục, tế bào sử dụng hết ôxi mà không được cung cấp kịp => tế bào bị bắt buộc chuyển sang hô hấp kị khí tạo axit lactic => gây “mỏi” cơ.................................. b. Giải thích: - Năng lượng giải phóng từ mỡ chủ yếu từ các axit béo. Axit béo có tỉ lệ ôxi/cacbon thấp hơn nhiều so với đường glucôzơ => khi ôxi hóa các axit béo, tế bào cơ cần tiêu tốn rất nhiều ôxi................................................................................................................................ - Mà khi cơ thể hoạt động mạnh lượng ôxi mang đến các tế bào cơ bị giới hạn bởi khả năng hoạt động của hệ tuần hoàn, do vậy mặc dù phân giải mỡ tạo nhiều năng lượng nhưng tế bào cơ lại không sử dụng mỡ vì ôxi không được cung cấp đầy đủ……………………… a. - Các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau để việc di chuyển về 2 cực tế bào được dễ dàng, không bị rối loạn do kích thước của NST....................................................... - Nếu ở kì trước của nguyên phân thoi phân bào không được hình thành thì các NST không phân li được về 2 cực tế bào => tế bào không phân chia => tạo ra tế bào có bộ NST tăng gấp đôi(4n)........................................................................................................................... b. - Số loại tinh trùng tối đa được tạo ra: 15 x 4 = 60 loại......................................................... - Số loại trứng tối đa tạo ra: 15 x 1 = 15 loại.......................................................................... c. - Bộ nhiễm sắc thể 2n của loài = (1672-1496)/4 = 44 NST....................................................... - Giới tính: Số tế bào sinh giao tử = 1672/44 = 38 Số giao tử giao tử được sinh ra từ 1 tế bào sinh giao tử = 152/38 = 4 => Giới đực...................

0,25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

N

U Y

.Q

TP ẠO

a. Giải thích:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

0,25

Ơ

5 (2,0đ)

http://daykemquynhon.ucoz.com

0,25 0,25

N

a. - Ơstrôgen là lipit nên có thể đi qua lớp kép phôtpholipit........................................................ - Prôtêin có kích thước quá lớn nên phải qua màng tế bào bằng cách xuất, nhập bào............ b. - Dấu chuẩn là glicôprôtêin...................................................................................................... - Prôtêin được tổng hợp ở các ribôxôm trên mạng lưới nội chất hạt, sau đó đưa vào trong xoang mạng lưới nội chất hạt, tạo thành túi, tiếp tục được đưa đến bộ máy gôngi, trong bộ máy gôngi, prôtêin được hoàn thiện cấu trúc, gắn thêm hợp chất saccarit thành glicôprôtêin hoàn chỉnh. - Glicôprôtêin được đóng gói và đưa ra ngoài màng bằng phương thức xuất bào................... c. - Màng trong ti thể tương đương với màng tilacôit ở lục lạp. ................................................. - Vì: Trên 2 loại màng này đều có sự phân bố chuỗi enzim vận chuyển điện tử và ATP-sintetaza. Khi có sự chênh lệch nồng độ H+ ở 2 phía của màng sẽ tổng hợp ATP...................

IỄ N

Đ

Đề số 8:

D

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG PT VÙNG CAO VIỆT BẮC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN SINH HỌC Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 14/01/2011

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 36


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

(5) (2) (8) + Hãy điền thông tin đầy đủ cho sơ đồ trên. + Trong hai phương trình tổng quát sau phương trình nào là đại diện tổng quát nhất cho quá trình quang hợp ở sinh vật nói chung ? Vì sao ? Diệp lục [CH2O]n + O2 1. CO2 + H2O + ánh sáng Diệp lục [CH2O]n + H2O +2A 2. . CO2 +2H2A + ánh sáng Câu 7 ( 2 điểm) Em có nhận xét gì về kì trung gian của các tế bào sau: Tế bào vi khuẩn, tế bào hồng cầu, nơ ron thần kinh và tế bào ung thư? Sự khác nhau về chu kỳ tế bào của tế bào phôi sớm và tế bào bình thường? Câu 8 (2 điểm). Trong tinh hoàn của 1 gà trống có 6250 tế bào sinh tinh đều qua giảm phân hình thành tinh trùng. Nhưng trong quá trình giao phối với gà mái chỉ có 1/1000 số tinh trùng đó trực tiếp thụ tinh với các trứng. Các trứng hình thành trong buồng trứng đều được gà mái đẻ ra và thu được 32 trứng. Nhưng sau khi ấp, chỉ nở được 25 gà con. Biết ở gà 2n = 78. a. Tính số lượng tinh trùng hình thành, số lượng tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng. b. Cho biết số lượng tế bào sinh trứng của gà mái và số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng khi các tế bào sinh trứng này qua giảm phân. ------ Hết ------

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

3

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Câu 1 : (2,0 điểm) - Trình bày tiêu chí phân loại sinh giới theo hệ thống 5 giới và ba lãnh giới? Thể hiện ngắn ngọn các tiêu chí phân loại ở giới nấm ?Loài sinh vật nào được xem là dạng trung gian giữa động vật và thực vật ? Câu 2: (3,0 điểm) - Hãy nêu thành phần hóa học và tác dụng của lớp màng nhầy ở vi khuẩn. Có phải mọi tế bào vi khuẩn đều có lớp màng nhầy không? Cho ví dụ. - Căn cứ vào đâu người ta chia vi khuẩn thành 2 nhóm: Nhóm Gram dương (G+) và nhóm Gram âm (G-)? - Khi trực khuẩn G+ (Bacillus brevis) phát triển trong môi trường lỏng người ta thêm lizôzim vào dung dịch nuôi cấy thì vi khuẩn này có tiếp tục sinh sản không? Vì sao? Câu 3: (3,0điểm) a.Tính linh hoạt của màng tế bào được thể hiện như thế nào? b.Tính linh hoạt của màng tế bào có ý nghĩa gì trong hoạt động sống của tế bào? Câu 4: ( 2.0 điểm) Thực nghiệm chứng tỏ rằng khi tách ti thể ra khỏi tế bào, nó vẫn có thể tổng hợp được ATP trong điều kiện invitro thích hợp. Làm thế nào để ti thể tổng hợp được ATP trong ống nghiệm? Hãy nói rõ cơ sở khoa học của cách làm đó. Câu 5 : ( 3 điểm) Trong tế bào có 1 bào quan được ví như " Hệ thống sông ngòi kênh rạch trên đồng ruộng" đó là bào quan nào? Trình bày cấu trúc và chức năng của bào quan đó? Nêu 2 ví dụ khác nhau về loại tế bào có chứa bào quan đó? Câu 6: ( 3điểm) Quá trình quang hợp của cây xanh được tóm tắt bằng sơ đồ đơn giản sau: (1) (4) (7)

Thí sinh không sử dụng tài liệu khi làm bài. Giám thị không giải thích gì thêm.

D

IỄ N

Đ

Họ và tên: …………………………………………………… SBD: …………………….

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG PT VÙNG CAO VIỆT BẮC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HƯỚNG DẪN CHẤM KÌ THI CHỌN HSG LỚP 10 NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN SINH HỌC Thời gian: 150 phút

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 37


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Ngày thi : 14/1/2011

NỘI DUNG

ĐIỂM

Ơ H

0.5

N

H Ư

B

10 00

0.75

A

+ Thành phần hoá học: Màng nhầy vi khuẩn có thành phần trên 90% là nước, pôlisaccarit, ở một số vi khuẩn có thêm một ít lipôprôtêin.

H

Ó

+ Tác dụng: Bảo vệ vi khuẩn, tăng khả năng kết dính, tăng độc lực, hạn chế thực bào.

-L

+ Ví dụ:

0.75

Í-

ải mọi tế bào vi khuẩn đều có lớp màng nhầy không? Cho ví dụ. + Không phải mọi vi khuẩn đều có màng nhầy.

ÁN

- Vi khuẩn nhiệt thán hình thành màng nhầy khi có prôtêin động vật. - Vi khuẩn gây bệnh viêm màng phổi chỉ hình thành màng nhầy khi xâm nhập vào cơ thể động vật, khi ở ngoài không có màng nhầy.

ÀN

3. Căn cứ vào đâu người ta chia vi khuẩn thành 2 nhóm: Nhóm Gram dương (G+) và nhóm Gram âm (G-).

0.75

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0. 5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.Q

TP

ẠO

0.5

G

Đ

0.5

TR ẦN

2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

a.5 giới: +Loại tế bào: Nhân sơ hay nhân thực + Mức độ tổ chức của cơ thể ( Đơn bào hay đa bao) + Kiểu dinh dưỡng ( tự dưỡng, dị dưỡng hay hoại sinh…) - 3 lãnh giới: Cấu trúc của vật chất di truyền ở cấp độ phân tử, gen có intron hay không ( Thành Tb có được cấu trúc bởi peptidolglican hay không) - Các tiêu chí thể hiện ở giới nấm: TB nhân thực, đa bào phức tạp, dị dưỡng hoại sinh, sống cố định *. Loài sinh vật được xem là dạng trung gian giữa động vật và thực vật : Trùng roi xanh - Đặc điểm của thực vật: Có lục lạp => có khả năng tự dưỡng - Đặc điểm của động vật : Di chuyển và bắt mồi. - Cấu tạo đơn bào nhân thực thuộc giới nguyên sinh. Câu 2: (3,0 điểm) - Hãy nêu thành phần hóa học và tác dụng của lớp màng nhầy ở vi khuẩn. Có phải mọi tế bào vi khuẩn đều có lớp màng nhầy không? Cho ví dụ. - Căn cứ vào đâu người ta chia vi khuẩn thành 2 nhóm: Nhóm Gram dương (G+) và nhóm Gram âm (G-)? - Khi trực khuẩn G+ (Bacillus brevis) phát triển trong môi trường lỏng người ta thêm lizôzim vào dung dịch nuôi cấy thì vi khuẩn này có tiếp tục sinh sản không? Vì sao? 1. Thành phần hóa học và tác dụng của lớp màng nhầy ở vi khuẩn

N

Câu 1 : (2,0 điểm) - Trình bày tiêu chí phân loại sinh giới theo hệ thống 5 giới và ba lãnh giới? Thể hiện ngắn ngọn các tiêu chí phân loại ở giới nấm ? - Loài sinh vật nào được xem là dạng trung gian giữa động vật và thực vật ?

N

CÂU 1

D

IỄ N

Đ

- Chia (G+) và (G-): Gram là tên nhà khoa học người Đan mạch tìm ra phương pháp nhuộm màu vi khuẩn và phân biệt: Nhóm G+ bắt màu tím (màu Gram) , nhóm G- bị mất màu Gram khi tẩy rửa và mang màu đỏ của thuốc nhuộm bổ sung. Nguyên nhân bắt màu khác nhau là do sự khác nhau về thành phần và cấu trúc của thành tế bào

4) Khi trực khuẩn G+ (Bacillus brevis) phát triển trong môi trường lỏng người ta thêm lizôzim vào dung dịch nuôi cấy thì vi khuẩn này có tiếp tục sinh sản không? Vì sao? Vi khuẩn không tiếp tục sinh sản vì: Lizôzim làm tan thành tế bào của vi khuẩn. Vi khuẩn trở thành tế bào trần không có khả năng phân chia. Mặt khác dễ bị phá huỷ do

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0.75

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 38


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) các tác nhân.

H

Ơ

N

1.0

.Q 1.0 1.0

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

4

D

IỄ N

Đ

5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

1.0

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1.0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 3: (3,0điểm) a.Tính linh hoạt của màng tế bào được thể hiện như thế nào? b.Tính linh hoạt của màng tế bào có ý nghĩa gì trong hoạt động sống của tế bào? a.Tính linh hoạt của màng tế bào: *Tính linh hoạt của lớp kép lipid: -Do cấu trúc kép của lớp đôi lipid làm cho các phân tử bên trong màng luôn luôn di chuyển => giới hạn bề dày của màng. -Lipid có thể di chuyển do chuyển động nhiệt  cho phép thấm nhanh qua màng những chất có kích thước phân tử nhỏ. =>Tính linh hoạt cho phép protein màng khuếch tán nhanh qua lớp kép lipid & tác động lẫn nhau => Màng có thể gắn với màng khác & kết hợp các phân tử với nhau  đảm bảo các phân tử trên màng được phân phối bằng nhau giữa các tế bào con khi tế bào phân chia. -Ở tế bào động vật, có nhiều phân tử cholesterol ngắn, không linh động, nằm xen trong đuôi kỵ nước không bảo hoà  làm màng cứng hơn & kém thấm. *Tính linh hoạt của các protein màng: -Protein thực hiện phần lớn các chức năng của màng. -Protein màng vận chuyển các chất dinh dưỡng, các sản phẩm của quá trình trao đổi chất, các ion. -Protein màng là nơi nhận tín hiệu từ môi trường ngoài chuyển vào trong tế bào. -Protein làm nhiệm vụ như enzim xúc tác các phản ứng đặc trưng b.Ý nghĩa: -Trao đổi chất thuận lợi -Chọn lọc các chất cho qua màng  Hiệu quả trao đổi chất cao hơn -Giúp cho quá trình phân bào -Thông tin giữa các tế bào  thống nhất hoạt động Câu 4: ( 2.0 điểm) Thực nghiệm chứng tỏ rằng khi tách ti thể ra khỏi tế bào, nó vẫn có thể tổng hợp được ATP trong điều kiện invitro thích hợp. Làm thế nào để ti thể tổng hợp được ATP trong ống nghiệm? Hãy nói rõ cơ sở khoa học của cách làm đó. + Để ti thể tổng hợp được ATP trong ống nghiệm cần tạo ra sự chênh lệch về nồng độ H+ giữa hai phía màng trong của ti thể. Cụ thể là nồng độ H+ ở xoang gian màng phải cao hơn nồng độ H+ trong chất nền Giải thích: + Ti thể tổng hợp ATP từ ADP và Pvc là do các ion H+ khuếch tán qua kênh đặc hiệu tại phức hợp ATP-sylthaza từ xoang gian màng vào chất nền. + Muốn vậy, thoạt đầu cho ti thể vào trong dung dịch có pH cao (pH ≥ 8), nhằm làm giảm nồng độ H+ trong ti thể. + Sau đố chuyển ti thể vào dung dịch có pH thấp (ví dụ pH = 4), nhằm nâng cao nồng độ H+ ở xoang gian màng trong khi nồng độ H+ ở chất nền vẫn còn + Dễ kết bào xác khi gặp điều kiện bất lợi. Câu 5 : ( 3 điểm) Trong tế bào có 1 bào quan được ví như " Hệ thống sông ngòi kênh rạch trên đồng ruộng" đó là bào quan nào? Trình bày cấu trúc và chức năng của bào quan đó? Nêu 2 ví dụ khác nhau về loại tế bào có chứa bào quan đó? - Cấu tạo: + Là một hệ thống màng xuất phát từ màng nhân, có thể nối liền màng sinh chất, liên hệ với bộ máy Gongi, thể hòa tan thành một thể thống nhất. + Gồm những túi dẹp, các ống dẫn thường xếp song song và thông với nhau. + Trên mạng lưới nội chất hạt còn có nhiều riboxom đính trên bề mặt ngoài.

U Y

3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1.0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 39


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

.Q

TP

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

3

6

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

(5) (2) (8) + Hãy điền thông tin đầy đủ cho sơ đồ trên. + Trong hai phương trình tổng quát sau phương trình nào là đại diện tổng quát nhất cho quá trình quang hợp ở sinh vật nói chung ? Vì sao ? Diệp lục 1. CO2 + H2O + ánh sáng [CH2O] n + O2 Diệp lục 2. . CO2 +2H2A + ánh sáng [CH2O] n + H2O +2A 1. Điền thông tin đầy đủ cho sơ đồ trên. 1. H2O 5. NADPH + H+ 2. O2 6.Pha tối. 3. Pha sáng 7. CO2 4. ATP 8. [CH2O]n

2.0

2. Phương trình Diệp lục 2. . CO2 +2H2A + ánh sáng [CH2O]n + H2O +2A Vì không phải quá trình quang hợp nào cũng giải phóng khí O2 . Các vi khuẩn (vi khuẩn lưu huỳnh đỏ và xanh) khi quang hợp không giải phóng O2 do chúng sử dụng nguồn H+ không phải là nước mà là những chất cho H+ khác như : H2S, axít hữu cơ...

1.0

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

N

1.0

U Y

- Chức năng + Chức năng chung: Là một hệ thống chung chuyển nhanh chóng các chất vào, ra tế bào. Đảm bảo sự cách ly của các quá trình khác nhau diễn ra đồng thời trong tế bào. + Chức năng riêng: Mạng lưới nội chất hạt là nơi tổng hợp protein. Mạng lưới nội chất trơn là nơi tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc của cơ thể Học sinh có thể trả lời bằng đáp án cụ thể: Mạng lưới nội sinh chất có các chức năng sau: - Tập trung và cô đặc một số chất từ ngoài tế bào vào hay ở trong tế bào. Những protein do ribosome bám ở ngoài màng tổng hợp được đưa vào lòng ống. - Tham gia tổng hợp các chất: mạng lưới nội sinh chất có hạt tổng hợp protein, còn gluxit và lipid do mạng lưới nội sinh chất không hạt tổng hợp. - Vận chuyển và phân phối các chất. Những giọt lipid trong lòng ruột lọt vào trong tế bào biểu mô ruột (bằng cơ chế ẩm bào) được chuyền qua mạng lưới nội sinh chất để đưa vào khoảng gian bào. - Màng của mạng lưới nội sinh chất cũng góp phần quan trọng vào sự hình thành các màng của ty thể và peroxysome bằng cách tạo ra phần lớn các lipid của các bào quan này c. Ví dụ: 1-Lưới nội chất hạt phát triển nhiều nhất ở tế bào bạch cầu, (vì bạch cầu có chức năng bảo vệ cơ thể bằng các kháng thể và prôtêin đặc hiệu,mà prôtêin chỉ tổng hợp được ở lưới nội chất hạt là nơi có các riboxom tổng hợp prôtêin.Ngoài ra còn có các tuyến nội tiết và ngoại tiết cũng là nơi chứa nhiều lưới nội chất hạt vì chúng tiết ra hoocmôn và enzim cũng có thành phần chính là prôtêin). 2-Lưới nội chất trơn phát triển nhiều ở tế bào gan (vì gan đảm nhiệm chức năng chuyển hóa đường trong máu thành glicôgen và khử độc cho cơ thể,hai chức năng này do lưới nội chất trơn đảm nhiệm vì chức năng của lưới nội chất trơn là thực hiện chức năng tổng hợp lipit,chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với tế bào). Câu 6: ( 3 điểm) Quá trình quang hợp của cây xanh được tóm tắt bằng sơ đồ đơn giản sau: (7) (1) (4)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 40


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

H

Ơ

N

1.0

N

.Q

H

Í-

TO

Đề số 9:

ÁN

-L

1.0

D

IỄ N

Đ

Së gd & ®t b¾c giang ®Ò thi häc sinh giái líp 10 n¨m häc 2011 -2012 Côm t©n yªn M«n: Sinh häc (Thêi gian lµm bµi 90 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

1.0

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

8

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

1.0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 7 ( 2 điểm) Em có nhận xét gì về kì trung gian của các tế bào sau: Tế bào vi khuẩn, tế bào hồng cầu, nơ ron thần kinh và tế bào ung thư? Sự khác nhau về chu kỳ tế bào của tế bào phôi sớm và tế bào bình thường? 1. Đặc điểm kì trung gian của các tế bào: + Tế bào vi khuẩn: VK phân chia kiểu trực phân nên không có kì trung gian + Tế bào hồng cầu: TB hồng cầu không có nhân, không có khả năng phân chia nên không có kì trung gian + Nơ ron thần kinh: sau khi đã tạo ra 1014 tế bào thì các tế bào thần kinh đi vào quá trình biệt hóa không vượt qua điểm giới hạn R=> kì trung gian kéo dài suốt đời sống cơ thể. • Sự khác nhau về chu kỳ tế bào của tế bào phôi sớm và tế bào bình thường Điểm khác nhau Tế bào bình thường Tế bào phôi sớm 1. Các pha Gồm có 4 pha: G1 , S, G2 Không có pha G1 , đôi khi và pha phân chia M không có pha G2 2. Thời gian của chu kì tế Dài Rất ngắn bào 3. Hệ thống điều chỉnh Hệ thống điều chỉnh phải Hệ thống điều chỉnh phải chu kỳ tế bào thích ứng với khoảng thời thích ứng với khoảng thời gian dài, tế bào phải vượt gian ngắn, cho phép tế bào qua điểm giới hạn R trong khoảng thời gian ngắn phải hoàn thành được các quá trình Câu 8 (2 điểm). Trong tinh hoàn của 1 gà trống có 6250 tế bào sinh tinh đều qua giảm phân hình thành tinh trùng. Nhưng trong quá trình giao phối với gà mái chỉ có 1/1000 số tinh trùng đó trực tiếp thụ tinh với các trứng. Các trứng hình thành trong buồng trứng đều được gà mái đẻ ra và thu được 32 trứng. Nhưng sau khi ấp, chỉ nở được 25 gà con. Biết ở gà 2n = 78. a. Tính số lượng tinh trùng hình thành, số lượng tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng. b. Cho biết số lượng tế bào sinh trứng của gà mái và số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng khi các tế bào sinh trứng này qua giảm phân. a. Số tinh trùng được hình thành là: 6250 x 4 = 25 000( tinh trùng) - Số tinh trùng trực tiếp tham gia thụ tinh với trứng: 25 000 x 1/1000 = 25(tinh trùng). b. Số lượng tế bào sinh trứng = số lượng trứng tạo ra = 32 tế bào. - Số thể định hướng bị tiêu biến có số nhiễm sắc thể là: 32 x 3 x 39 = 3744 (NST) . Học sinh có thể làm bài theo cách khác nếu đúng, giải thích hợp lí vẫn cho điểm tối đa

7

C©u 1 (1®): M« t¶ thµnh phÇn cÊu t¹o cña mét nuclª«tit vµ liªn kÕt gi÷a c¸c nuclª«tit trong ph©n tö ADN. §iÓm kh¸c nhau gi÷a c¸c lo¹i nuclª«tit? C©u2 (1®):

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 41


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) So s¸nh sù kh¸c nhau vÒ cÊu tróc, chøc n¨ng cña ADN víi ARN? C©u3 (2®): a. H·y m« t¶ cÊu tróc cña nh©n tÕ bµo? b.Quan s¸t h×nh d−íi h·y cho biÕt h×nh vÏ m« t¶ thÝ nghiÖm nµo?

cña tÕ bµo"

TR ẦN

a. H·y tr×nh bµy tãm t¾t qu¸ tr×nh chuyÓn ®æi n¨ng l−îng quan träng ®ã? b. Cã ý kiÕn cho r»ng" Qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo ®1 chuyÓn ®æi n¨ng l−îng trong ph©n tö Gluc«zo ®Ó

B

thu ®−îc 36ATP vµ mét sè s¶n phÈm kh¸c" nh−ng l¹i cã ý kiÕn kh¸c cho r»ng: "Qu¸ tr×nh chuyÓn ®æi n¨ng

10 00

l−îng trong ph©n tö Gluc«zo qua h« hÊp tÕ bµo thu ®−îc 38ATP". H·y gi¶i thÝch ®Î lµm s¸ng tá nh÷ng ý kiÕn trªn?

A

c. Sau khi häc xong vÒ h« hÊp tÕ bµo em cã liªn t−ëng g× víi qu¸ tr×nh ®èt ch¸y nhiªn liÖu vÉn diÔn ra

Í-

H

C©u 5.(1.0®)

Ó

h»ng ngµy trong cuéc sèng?

-L

a. Qu¸ tr×nh muèi d−a, cµ lµ sù øng dông kÜ thuËt lªn men nµo? CÇn t¸c dông cña lo¹i vi sinh vËt nµo? b. T¹i sao muèi d−a, cµ ng−êi ta th−êng dïng vØ tre ®Ó nÐn chÆt rau qu¶, bªn trªn l¹i ®Æt hßn ®¸?

ÁN

dông g×?

TO

C©u6(2®): B»ng ph−¬ng ph¸p nu«i cÊy trong èng nghiÖm, tõ 1 tÕ bµo mÑ qua mét sè lÇn nguyªn ph©n ng−êi ta thu ®−îc 64 tÕ bµo. tæng sè NST ®¬n ë tr¹ng th¸i ch−a nh©n ®«i trong tÊt c¶ c¸c tÕ bµo lµ 2560. a. X¸c ®Þnh sè lÇn nguyªn ph©n x¶y ra. b. X¸c ®Þnh sè l−îng nhiÔm s¾c thÓ cña tÕ bµo mÑ. c. C¸c tÕ bµo con cã sè l−îng nhiÔm s¾c thÓ b»ng bao nhiªu?

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

C¸c nhµ khoa häc ®· kÕt luËn r»ng: "H« hÊp tÕ bµo lµ qu¸ tr×nh chuyÓn ®æi n¨ng l−îng rÊt quan träng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP ẠO Đ N

G

C©u 4(3®):

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

M« t¶ tãm t¾t thÝ nghiÖm vµ nªu kÕt luËn rót ra tõ thÝ nghiÖm ®ã?

HÕt

®¸p ¸n thi häc sinh giái líp 10 n¨m häc 2011 -2012 Së gd & ®t b¾c giang Côm t©n yªn M«n: Sinh häc §iÓm C©u §¸p ¸n - Nuclª«tit lµ ®¬n ph©n cña ADN , CÊu t¹o gåm 3 thµnh phÇn: baz¬ ni t¬, axit 0.25 C©u 1 ph«tphoric vµ ®−êng pent«z¬.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 42


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) 0.25

.Q

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1.0 0.5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

1.0 0.5

ÁN

TO

IỄ N

Đ

C©u 4

D

0.5

N

C©u 3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

0.5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

0.25

H

Ơ

N

0.25

U Y

C©u 2

- Liªn kÕt gi÷a c¸c Nuclªotit trong ph©n tö ADN: + Trªn mçi m¹ch ®¬n c¸c nuclª«tit liªn kÕt víi nhau b»ng liªn kÕt phèt pho®ieste - liªn kÕt ho¸ trÞ- ®−îc h×nh thµnh gi÷a ph©n tö ®−êng cña Nuclªotit nµy víi axit photphoric cña Nu kÕ tiÕp t¹o thµnh chuçi polinucleotit + Trªn hai m¹ch ®¬n c¸c Nuclªotit liªn kÕt víi nhau b»ng liªn kÕt Hi®r« gi÷a c¸c baz¬nit¬ cña c¸c Nuclªotit theo NTBS( A liªn kÕt víi T b»ng 2 liªn kÕt Hi®r«, G lk víi X b»ng 3liªn kÕt hi®r« vµ ng−îc l¹i) - §iÓm kh¸c nhau cña c¸c Nucleotit lµ thµnh phÇn baz¬nit¬. Cã 1 trong 4 lo¹i Baz¬nit¬ tham gia vµo cÊu t¹o Nucleotit lµ A, T, G, X nªn tªn cña Nuclªotit ®−îc gäi tªn cña c¸c baz¬nit¬ t−¬ng øng - CÊu tróc: + ADN gåm 2 m¹ch dµi hµng chôc ngh×n ®Õn hµng triÖu nu. Thµnh phÇn gåm 4 lo¹i Nuclªotit: A, T, G, X. + ARN cã mét m¹ch ®¬n ng¾n, dµi hµng trôc ®Õn hµng ngh×n nu. Thµnh phÇn gåm 4 lo¹i Nuclªotit A, U, G, X - Chøc n¨ng: + ADN mang th«ng tin di truyÒn, truyÒn ®¹t th«ng tin di truyÒn +ARN truyÒn ®¹t th«ng tin di truyÒn tõ nh©n ra tÕ bµo chÊt. Tham gia tæng hîp pr«tªin. VËn chuyÓn axit amin tíi rib«x«m ®Ó tæng hîp pr«tªin tham gia cÊu t¹o nªn riboxom a. CÊu tróc nh©n tÕ bµo. - Lµ bµo quan cã kÝch th−íc lín nhÊt vµ dÔ quan s¸t trong tÕ bµo nh©n thùc. Nh©n TB cã h×nh bÇu dôc, h×nh cÇu cã ®−êng kÝnh kho¶ng 5 micr«met, phÝa ngoµi ®−îc bao bäc bëi mµng kÐp. Mçi mµng cã cÊu tróc gièng mµng nguyªn sinh chÊt bªn trong chøa khèi nguyªn sinh chÊt gäi lµ dÞch nh©n trong ®ã cã 1 hoÆc vµi nh©n con vµ sîi chÊt nhiÔm s¾c *mµng nh©n: gåm mµng ngoµi vµ mµng trong, mçi mµng dµy 6- 9 micr«met. Mµng ngoµi nèi víi l−íi néi chÊt. Trªn mÆt mµng nh©n cã nhiÒu lç nh©n cã ®−êng kÝnh 50- 80 nm. Lç nh©n ®−îc g¾n víi nhiÒu ph©n tö Pr«tªin cho phÐp c¸c ph©n tö nhÊt ®Þnh ®i vµo hay ®i ra khái nh©n *ChÊt nhiÔm s¾c chøa ADN, nhiÒu ph©n tö Pr«tªin (Histon) c¸c sîi nhiÔm s¾c xo¾n l¹i t¹o nªn NST. Sè l−îng NST trong mçi tÕ bµo nh©n thùc mang tÝnh ®Æc tr−ng cho loµi *Nh©n con: Bªn trong cã 1 hay vµi thÓ h×nh cÇu b¾t mµu ®Ëm h¬n so víi phÇn cßn l¹i cña chÊt nhiÔm s¾c, ®ã lµ nh©n con hay cßn gäi lµ h¹ch nh©n. Nh©n con chØ gåm Pr«tªin vµ rARN c. H×nh vÏ m« t¶ thÝ nghiÖm vÒ chøc n¨ng cña nh©n tÕ bµo - M« t¶ thÝ nghiÖm + Mét nhµ khoa häc ®· tiÕn hµnh ph¸ huû nh©n cña tÕ bµo trøng Õch thuéc loµi A, sau ®ã lÊy nh©n cña tÕ bµo sinh d−ìng cña loµi B cÊy vµo. Sau nhiÒu lÇn thÝ nghiÖm «ng ®· nhËn ®−îc nh÷ng con Õch con tõ tÕ bµo ®· ®−îc chuyÓn nh©n, nh÷ng chó Õch con nµy mang ®Æc ®iÓm cña loµi B. KL rót ra tõ thÝ nghiÖm: Nh©n tÕ bµo lµ n¬i l−u gi÷ vµ truyÒn ®¹t th«ng tin di truyÒn cña tÕ bµo. Qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo diÔn ra qua 3 giai ®o¹n : ®−êng ph©n, chu tr×nh Crep vµ chuçi chuyÒn electron h« hÊp, trong ®ã ph©n tö gluc«z¬ ®−îc ph©n gi¶i tõng phÇn ë c¸c giai ®o¹n kh¸c nhau. + Qu¸ tr×nh ®−êng ph©n lµ qu¸ tr×nh biÕn ®æi gluc«z¬ trong tÕ bµo chÊt. Tõ mét ph©n tö gluc«z¬( C6H12O6) bÞ biÕn ®æi t¹o ra hai ph©n tö a xitpiruvic (C3H4O3) vµ 2 ph©n tö ATP + Chu tr×nh Crep: Hai ph©n tö axitpi ruvic bÞ «xi ho¸ thµnh hai ph©n tö axªtyl C«A, t¹o ra 2 ATP + Chuçi truyÒn electr« h« hÊp x¶y ra trªn mµng trong cña ti thÓ, t¹o ra nhiÒu ATP nhÊt 34 ATP

0.25 0.25 0.25 0.25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 43


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ H

.Q 0.5 0.5 0.25 0.25

10 00

Đề số 10:

-L

Í-

H

Ó

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ỨNG HÒA A -------------------------------

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT – NĂM HỌC: 2013– 2014 ---------------------------------------------MÔN THI: SINH HỌC

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)

TO

ÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1.( 2 điểm).

Các câu sau đây đúng hay sai? Nếu sai thì giải thích! a. Ở tế bào nhân thực, ti thể là bào quan duy nhất có khả năng tổng hợp ATP. b. Vi khuẩn bị các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ trong lizôxôm. c. Tinh bột và xenlulôzơ đều là nguồn nguyên liệu cung cấp năng lượng cho tế bào thực vật.

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

0.5

B

TR ẦN

C©u 6

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

C©u 5

1.0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

1.0

U Y

b. Trong qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo ë Sinh vËt nh©n thùc giai ®o¹n chuçi truyÒn e diÔn ra t¹i chÊt nÒn cña ti thÓ nªn ®· tiªu tèn mÊt 2ATP vµo viÖc vËn chuyÓn s¶n phÈm trung gian cña giai ®o¹n ®−êng ph©n (NADH) tõ bµo t−¬ng vµo trong ti thÓ nªn sè ATP thu ®−îc sau toµn bé qu¸ tr×nh lµ 36ATP. Cßn ë sinh vËt nh©n s¬ do kh«ng cã ti thÓ nªn giai ®o¹n chuçi truyÒn e diÔn ra ngay trªn mµng sinh chÊt v× vËy kh«ng tiªu tèn ATP cho viÖc vËn chuyÓn s¶n phÈm trung gian cña giai ®o¹n ®−êng ph©n tíi chuçi truyÒn e. Do ®ã sè l−îng ATP thu ®−îc qua h« hÊp tÕ bµo ë sinh vËt nh©n s¬ lµ 38ATP. C¶ hai ý kiÕn ®Òu nãi vÒ s¶n phÈm cña qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo. Tuy nhiªn cÇn bæ sung ®ã lµ s¶n ph¶m cña qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo ë sinh vËt nh©n s¬ hay sinh vËt nh©n thùc. c. Thùc chÊt qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo rÊt gièng víi qu¸ tr×nh ®èt ch¸y nhiªn liÖu vÉn diÔn ra h»ng ngµy trong cuéc sèng , con ng−êi ®èt cñi, than, x¨ng, dÇu ®Ó lÊy n¨ng l−îng s−ëi Êm, nÊu n−íng , ch¹y ®éng c¬ « t«, xe m¸y … C¸c tÕ bµo sèng "®èt" c¸c ph©n tö h÷u c¬ ®Ó lÊy n¨ng l−îng cho c¸c ho¹t ®éng cña m×nh. C¶ hai qu¸ tr×nh nµy ®Òu gåm c¸c ph¶n øng «xiho¸ - khö, ®Òu tiªu tèn oxi cña khÝ quyÓn vµ sinh ra khÝ Cacbonnic. Nh−ng qu¸ tr×nh ®èt ch¸y nhiªn liÖu sinh ra trong mét ph¶n øng cßn qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo diÔn ra tõ tõ th«ng qua mét chuçi ph¶n øng kÕ tiÕp nhau vµ ®−îc xóc t¸c bëi hµng lo¹t c¸c enzim sinh häc. a. ViÖc muèi d−a, cµ lµ øng dông qu¸ tr×nh lªn men lactic. T¸c nh©n cña hiÖn t−îng lªn men lactic lµ VK lactic sèng kÞ khÝ b. §Ó qu¸ tr×nh lªn men diÔn ra tèt ®Ñp ng−êi ta dïng vØ tre nÐn chÆt vµ d»n ®¸ ®Ó t¹o m«i tr−êng kÞ khÝ cho VK lactic ho¹t ®éng tèt. a. Sè lÇn nguyªn ph©n: 6 b. Sè l−îng NST cña tÕ bµo mÑ: 2n = 40 c. Sè l−îng NST cña tÕ bµo con: 2n = 40

N

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

d. Ribôxôm 70s chỉ có ở tế bào vi khuẩn.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 44


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) e. Các hợp chất hữu cơ: cacbohidrat, lipit, prôtêin và axit nuclêic đều là những đại phân tử có cấu trúc đa phân. f. Loại monosacarit tham gia cấu tạo nên ADN là C5H10O4. g. Mọi tế bào trong cơ thể nhân thực đều có nhân chính thức.

H

Ơ

N

h. Trong quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật, thoi phân bào được hình thành nhờ trung thể.

.Q

N

Mô tả cấu trúc của nhân tế bào.

H Ư

Câu 4: (1 điểm).

G

Đ

ẠO

Cho một phân tử ADN của sinh vật nhân sơ có tỉ lệ các nuclêôtit trên mạch 1 là A1: T1: X1: G1 = 1: 3: 4: 6 và có (A1+T1) / (G1+X1) = 0,4. Trên phân tử ADN này có 760 liên kết hiđrô. a. Tính số lượng liên kết hoá trị của cả phân tử ADN. Giải thích cách tính? b. Tính số nuclêôtit từng loại trên mỗi mạch của phân tử ADN trên?

10 00

Bạn Nam đã đặt 3 ống nghiệm sau:

B

TR ẦN

Câu 5. ( 1 điểm). Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều nhân, loại tế bào nào không có nhân? Các tế bào không có nhân có khả năng sinh trưởng hay không? Vì sao? Câu 6. ( 2 điểm). Ống 1: 2ml dung dịch tinh bột 1% + 1ml nước bọt pha loãng đã đun sôi.

Ó

A

Ống 2: 2ml dung dịch tinh bột 1% + 1ml nước bọt pha loãng.

H

Ống 3: 2ml dung dịch tinh bột 1% + 1ml nước bọt pha loãng + 1ml dung dịch HCl 2M.

-L

Í-

Tất cả các ống đều đặt trong điều kiện 370C- 400C.

ÁN

a. Theo em, bạn muốn làm thí nghiệm chứng minh điều gì? b. Nếu bạn Nam quên không đánh dấu các ống. Em hãy nêu phương pháp giúp bạn nhận biết được các ống nghiệm trên?

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 7 (2 điểm). Chứng minh rằng prôtêin là hợp chất vô cùng quan trọng đối với cơ thể sống! Câu 8 (2 điểm). Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp về các dấu hiệu: Điều kiện xảy ra, nơi xảy ra và sản phẩm tạo ra. Tại sao trong quang hợp, pha tối lại phụ thuộc vào pha sáng?

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Câu 3.( 2 điểm).

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Mô tả thành phần cấu tạo của một nuclêôtit và liên kết giữa các nuclêôtit. Điểm khác nhau giữa các loại nuclêôtit?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 2. (2 điểm)

Câu 9.( 2 điểm). Em hãy chứng minh rằng trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng dần dần

qua từng giai đoạn khác nhau chứ không giải phóng ồ ạt ngay một lúc. Câu 10.( 4 điểm).

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 45


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Một nhóm tế bào sinh dục đực sơ khai chứa 360 nhiễm sắc thể đơn, đang phân bào tại vùng sinh sản. Mỗi tế bào đều nguyên phân một số lần bằng số nhiễm sắc thể đơn có chung một nguồn gốc trong một tế bào. Tất cả các tế bào con sinh ra đều trở thành tế bào sinh tinh, giảm phân tạo tinh trùng. Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 12,5%. Các hợp tử tạo ra chứa tổng số

H Ư

N

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 (2 điểm)

TR ẦN

Đáp án

0.25

B

a. Ở tế bào nhân thực, ti thể là bào quan duy nhất có khả năng tổng hợp ATP.

Điểm

10 00

Sai. Lục lạp cũng là bào quan tổng hợp ATP. b. Vi khuẩn bị các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ trong lizôxôm. 0.25

-L

Í-

H

Ó

A

Sai. Vì vi khuẩn không chui vào lizôxôm mà chỉ nhờ enzim tiêu hoá trong lizôxôm phân huỷ. c. Tinh bột và xenlulôzơ là nguồn nguyên liệu cung cấp năng lượng cho tế bào thực vật.

0.25

TO

ÁN

Sai. Tinh bột là nguồn nguyên liệu dự trữ cho tế bào thực vật, xenlulôzơ là thành phần cấu trúc nên thành tế bào thực vật. d. Ribôxôm 70s chỉ có ở tế bào vi khuẩn. Sai. Ribôxôm 70S còn có ở ti thể, lục lạp của tế bào nhân thực.

0.25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

MÔN THI: SINH HỌC Thời gian 150 phút

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q

TP

ẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT – NĂM HỌC: 2013– 2014 ----------------------------------------------

Đ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ỨNG HÒA A -------------------------------

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

b. Xác định số tế bào sinh dục đực sơ khai ban đầu và số tế bào sinh tinh. * * * Hết * * * ( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!)

H

Ơ

N

2880 nhiễm sắc thể đơn. a. Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài, tên loài.

D

IỄ N

Đ

e. Các hợp chất hữu cơ: cacbohidrat, lipit, prôtêin và axit nuclêic đều là những đại phân tử có cấu trúc đa phân. Sai. Lipit không có cấu trúc đa phân.

0.25

f. Loại monosacarit tham gia cấu tạo nên ADN là C5H10O4. 0.25

Đúng. g. Mọi tế bào trong cơ thể nhân thực đều có nhân chính thức.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 46


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) 0.25 Sai. Có tế bào không có nhân. Ví dụ tế bào hồng cầu. h. Trong quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật, thoi phân bào được hình thành nhờ trung thể.

N

0.25

Ơ

Sai. Thực vật bậc cao không có trung thể, thoi phân bào hình thành nhờ thể hình sao.

N

H

Câu 2. (2 điểm). Đáp án

- Giữa các nu liên kết với nhau theo nguyên tắc đa phân gồm rất nhiều đơn phân. Đơn phân gồm 4 loại A, T ,G, X. Các đơn phân liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. A của mạch này liên kết với T của mạh kia bằng 2 LK hiđ rô và ngược lại. G của mạch này LK với T của mạch kia bằng 3 LK hiđrô và ngược lại

1

- Các nu khác nhau ở các loại bazơnitơ A, T, G, X

0.5

Điểm 1.0

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Đáp án a. Theo nguyên tắc bổ sung ta có: T1=A2 và X1=G2 nên (A1+T1) / (G1+X1) = 0,4  A/G=0,4 (1) Mà liên kết Hiđrô được tính theo công thức : H=2A+3G=760 (2) từ 1 và 2 A = 80 (nu) G = 200 (nu). Số liên kết hóa trị của phân tử ADN = tổng số liên kết hóa trị giữa đường và axit trong một nu + số liên kết hóa trị giữa các nu. Do ADN dạng vòng nên HT = 2 x N = 2 x 560=1120 (lk). b. Do tỉ lệ giữa các nu trên mạch 1 là A1: T1: X1: G1 = 1: 3: 4: 6 và theo nguyên tắc bổ sung ta có A1=T2= (1x280)/14= 20 nu. T1=A2= 3 x A1= 60 nu. X1=G2= 4 x A1= 80 nu. G1= X2= 6 x A1= 120 nu.

1.0

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

Câu 3.( 2 điểm).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0.5

.Q

- Nuclêôtit là đơn phân của ADN , Cấu tạo gồm bazơ nitơ, axit phôt phoric và đường đêôxi ribôzơ. Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết phốt phođieste (ở mỗi mạch polinuclêôtit)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Điểm

Câu 4: (1 điểm).

Mô tả cấu trúc của nhân tế bào? Đáp án

Điểm

Nhân cấu tạo gồm 3 phần:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 47


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

Đáp án Prôtêin đảm nhận nhiều chức năng quan trọng trong tế bào, cơ thể: • Chức năng cấu trúc: Prôtêin là thành phần cấu trúc chính của tế bào( màng sinh chất, tế bào chất, nhân). • Chức năng xúc tác: Prôtêin là thành phần chính của các enzim xúc tác các phản ứng sinh hóa. • Chức năng điều hòa: Prôtêin là thành phần chính của các hoocmon. • Chức năng bảo vệ cơ thể: Prôtêin là thành phần của kháng thể. • Chức năng vận chuyển các chất: Prôtêin cấu tạo nên hêmôglôbin.

Đ IỄ N D

Điểm 0.25 0.5 0.5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.Q

TP

ẠO Đ G

-L

. Câu 7 (2 điểm).

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

Đáp án Điểm a. Bạn muốn chứng minh ảnh hưởng của nhiệt độ và pH đến hoạt tính của enzim. 0.5 b. Dùng dung dịch iôt loãng và giấy quỳ tím để nhận biết. 0.5 Phương pháp: - Dùng iôt nhỏ vào tất cả các ống, chỉ có một ống không có màu xanh tím, đó chính là ống 2 (có tinh bột và nước bọt pha loãng). 0.5 Hai ống còn lại 1 và 3 có màu xanh, nghĩa là tinh bột không được biến đổi: - ống 1 có dung dịch tinh bột và nước bọt, nhưng nước bọt đã đun sôi nên enzim mất hoạt tính; ống 3 có dung dịch tinh bột và nước bọt nhưng có axit là môi 0.5 trường không thích hợp cho hoạt động của ezim trong nước bọt. Chỉ cần thử bằng quỳ tím sẽ phân biệt được ống 3 và ống 1.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 6. ( 2 điểm).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Điểm 0.5 0.25 0.25

U Y

Đáp án - Tế bào gan là tế bào có nhiều nhân, tế bào hồng cầu là tế bào không nhân. - Tế bào không nhân thì không có khả năng sinh trưởng. - vì nhân chứa nhiều nhiễm sắc thể mang ADN có các gen điều khiển và điều hoà mọi hoạt động sống của tế bào.

N

H

Ơ

N

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) - Màng nhân: là một màng kép, trên màng có nhiều lỗ nhỏ để thực hiện sự trao 0.25 đổi chất giữa nhân với tế bào chất. - Nhân con: là nơi tổng hợp ribôxôm cho tế bào chất. 0.25 - Nhiễm sắc thể: là vật chất di truyền tồn tại dưới dạng sợi mảnh. Lúc sắp phân 0.5 chia tế bào, những sợi này sẽ co xoắn lại và dày lên thành các nhiễm sắc thể với số lượng và hình thái đặc trưng cho loài. Thành phần của nhiễm sắc thể gồm có: prôtein và ADN Câu 5. ( 1 điểm).

0.25 0.25 0.25

Câu 8 (2 điểm). Đáp án

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Điểm

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 48


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Dấu hiệu Pha sáng Pha tối Điều kiện Chỉ xảy ra khi có ánh sáng Xảy ra cả khi có ánh sáng và cả trong 0.5 xảy ra tối. 0.5

Trong chất nền của lục lạp.

N

Ơ 0.5

N

H Ư

1.0

10 00

B

TR ẦN

0.5

A

Câu 10.( 4 điểm).

Đáp án

Điểm 0.25

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Gọi - số tế bào sinh dục đực sơ khai ban đầu là a ( a € N). - Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là 2n.  số NST đơn có chung một nguồn gốc trong 1 tế bào là n. • Ta có: - Tổng số NST đơn có trong các tế bào sinh dục sơ khai ban đầu là: a.2n = 360 (1). - Số tế bào sinh tinh là: a.2n. - Số tinh trùng được tạo ra là: 4.a.2n. - Số tinh trùng được thụ tinh là: 4.a.2n.12,5% = 0,5. a.2n = Số hợp tử được hình thành. - Tổng số NST đơn trong các hợp tử: 0,5. a.2n. 2n = 2880 (2). - Từ (1) và (2) suy ra: n = 4. a. Bộ NST lưỡng bội của loài: 2n = 8. Ruồi giấm. b. Số tế bào sinh dục đực sơ khai ban đầu: a.2n = 360  a = 45. Số tế bào sinh tinh = 45. 24 = 720.

Đ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0.5 0.25 0.25 0.25

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0.5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

TP

Điểm

G

Đ

ẠO

Đáp án • Hô hấp tế bào gồm ba giai đoạn chính: Đường phân, chu trình Crep và chuỗi chuyền electron. • Năng lượng ATP được giải phóng dần dần quan ba giai đoạn đó, giai đoạn chuỗi chuyền electron giải phóng nhiều năng lượng nhất. • Ví dụ. Nguyên liệu hô hấp là 1 phân tử glucôzơ thì năng lượng giải phóng qua các giai đoạn như sau: - Đường phân: giải phóng 2 ATP. - Chu trình Crep: giải phóng 2 ATP. - Chuỗi chuyền electron giải phóng 34 ATP.

IỄ N D

0.5

.Q

Câu 9.( 2 điểm).

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Sản phẩm ATP và NADPH ,Ôxi Cacbohiđrat ,ADP, NADP. tạo ra * Trong quang hợp, pha tối phụ thuộc vào pha sáng vì: Pha tối cần sử dụng các sản phẩm của pha sáng( ATP, NADPH).

H

Ở tilacôit của lục lạp

N

Nơi xảy ra

0. 5 0.5 0.5 0.5 0.5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 49


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) ------- Hết---------------

Đ

Câu 2:

G

Hãy nêu các đặc điểm về cấu tạo và lối sống của động vật khác biệt với thực vật? Nhiệt độ bề mặt quả dưa chuột luôn luôn thấp hơn nhiệt độ xung quanh 1 – 20C. Giải thích?

H Ư

N

Câu 3: Câu 4:

Nêu vai trò của mỗi nhóm nguyên tố hóa học có trong tế bào?

TR ẦN

Câu 5:

Vì sao nước là dung môi tốt nhất trong tế bào?

Câu 6:

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

a. Cho các chất: Tinh bột, xenlulozo, photpholipit và protein. Chất nào trong các chất kể trên không phải là polime? b. Tại sao photpholipit có tính lưỡng cực? Câu 7: Nhà khoa học tiến hành phá nhân của tế bào trứng ếch thuộc nòi A rồi lấy nhân của tế bào trứng ếch thuộc nòi B cấy vào. Ếch con được tạo ra mang đặc điểm chủ yếu của nòi nào? Thí nghiệm chứng minh điều gì? Câu 8: Tế bào cơ, tế bào hồng cầu và tế bào bạch cầu, loại tế bào nào có nhiều lizoxom nhất? Tại sao? Câu 9: Màng trong của ti thể có chức năng tương đương với cấu trúc nào của lục lạp? Giải thích? Câu 10: Một gen có 5000Nu, trên mạch 1 của gen có số Nu loại A = 900Nu, gấp đôi số Nu loại T và gấp 3 số Nu loại G. a. Tính số lượng và tỉ lệ phần trăm mỗi loại Nu trên cả gen? b. Tính số liên kết Hidro trên gen đó?

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Vì sao tế bào được xem là cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP

Câu 1:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

i gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề) Đề thi có 01 trang

(

Thờ

U Y

N

ĐỀ CHÍNH THỨC

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ơ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 1 NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: Sinh học – Lớp 10

H

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ

N

Đề số 11:

-------------------------------------HẾT------------------------------------

Họ và tên học sinh:………………………………...................Số báo danh:…………………………....... Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 50


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Nội dung

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

Đặc điểm về cấu tạo và lối sống của động vật khác biệt với thực vật: Động vật Thực vật Không có lục lạp chứa sắc tố quang hợp Có lục lạp chứa sắc tố quang hợp Tế bào không có thành xenlulozo Tế bào có thành xenlulozo Có hệ thần kinh Không có hệ thần kinh Phản ứng nhanh, sống di chuyển Phản ứng chậm hơn, sống cố định

0,25 0,25 0,25 0,25 1,0

3

A

10 00

B

Nhiệt độ bề mặt quả dưa chuột luôn luôn thấp hơn nhiệt độ xung quanh 1 – 20C vì: +Quả dưa chuột có hình bầu dục → diện tích bề mặt tiếp xúc với môi trường lớn nhất → thoát hơi nước lớn +Quả dưa chuột chứa nhiều nước → khi a/s chiếu tới → sự thoát hơi nước diễn ra mạnh

-L

Í-

H

Vai trò của mỗi nhóm nguyên tố hóa học có trong tế bào: +Nguyên tố đa lượng: tham gia cấu tạo tế bào +Nguyên tố vi lượng: Tham gia TĐC vì cấu tạo enzym xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào

ÀN

TO

Nước là dung môi tốt nhất trong tế bào vì: +Nước là phân tử phân cực: Điện tích (+) ở gần mỗi nguyên tử hidro, điện tích (-) ở gần nguyên tử oxy +Phân tử nước dễ dàng liên kết với phân tử chất tan

D

IỄ N

Đ

6

a Chất không phải polime là photpholipit b Photpholipit có tính lưỡng cực vì: +Photpholipit có cấu trúc gồm: 1 phân tử glixeron liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm photphat (nhóm này nối glixeron với 1 ancol phức) +Đầu ancol phức ưa nước, đuôi axit béo kị nước

7 +Ếch con được tạo ra mang đặc điểm chủ yếu của nòi B

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5

0,5 0,5

1,0

ÁN

5

0,5

1,0

Ó

4

0,25 0,25 0,25 0,25 1,0

0,5 0,5 1,0 0,5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP ẠO

2

U Y

N

Điểm 1,0

Tế bào là cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống vì: - Tế bào là đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sống - Mọi hoạt động sống chỉ diễn ra trong tế bào - Từ tế bào sinh ra các tế bào mới tạo sự sinh sản ở mọi loài - Cơ thể đa bào lớn lên nhờ sự sinh sản của tế bào

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu Ý 1

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

H

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 1 NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: Sinh học – Lớp 10 (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề) Đáp án có 02 trang

Ơ

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ

N

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

0,25 0,25 1,0 0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 51


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) +Thí nghiệm chứng minh chức năng của nhân tế bào, nhân tế bào chứa đựng thông tin di truyền của tế bào (nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào)

0,5

8

1,0 0,5

+Tế bào bạch cầu có nhiều riboxom nhất +Giải thích: Do tế bào bạch cầu có chức năng tiêu diệt các tế bào vi khuẩn cũng như các tế bào bệnh lí, tế bào già nên nó phải có nhiều riboxom nhất

Ơ

1,0 0,5

G

N

H Ư

0,25 0,25

10 00

B

TR ẦN

0,25

A

-------------------------------------HẾT------------------------------------

H

Ó

Đề số 12:

§Ò thi kh¶o s¸t ch©t l−îng ®éi tuyÓn lÇn 2

Trường THPT Ba Đình

N¨m häc 2010-2011

ÁN

-L

Í-

Së gd & §T thanh ho¸

M«n: sinh häc lớp 10 Thời gian làm bài: 180 phút - Ngày thi: 16/1/2011 (Đề thi gồm 10 câu - 02 trang)

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 1. (1,5điểm) Sự giống nhau giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ. Sự giống nhau đó nói lên điều gì trong sự tiến hoá của sinh vật. Câu 2. (1,5điểm)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,25

Đ

ẠO

TP

a

Số lượng và tỉ lệ phần trăm mỗi loại Nu trên cả gen: Theo NTBS có: A1 = T2 = 900Nu 900 T1 = A2 = A1/2 = = 450Nu 900 G1 = X2 = A1/3 = 2 = 300Nu 5000 3 X1 = G2 = - (900 + 450 + 300) = 850Nu 2 A = T = A1 + A2 = 900 + 450 = 1350Nu G = X = G1 + G2 = 300 + 850 = 1150Nu 1350 x 100% = 27% %A = %T = 1150 5000 %G = %X = x 100% = 23% 5000 Số liên kết Hidro b Theo NTBS có: H = 2A + 3G = 2.1350 + 3.1150 = 6150Nu

1,0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

U Y

0,5

.Q

10

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+Màng trong của ti thể có chức năng tương đương với màng tilacoit của lục lạp +Giải thích: Màng trong ti thể chứa nhiều enzim hô hấp, màng tilacoit chứa nhiều chất diệp lục và enzim quang hợp để thực hiện các chức năng

H

9

N

0,5

Trong tế bào có các loại đại phân tử: pôlisaccarit, prôtêin, axit nucleic.

a/ Mỗi loại đại phân tử được cấu tạo từ những nguyên tố nào? Đơn phân của mỗi đại phân tử đó là gì? b/ Đại phân tử nào có tính đa dạng và đặc trưng cho loài? Đại phân tử nào chứa thông tin di truyền?

Câu 3. (1,5điểm)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 52


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) a/ Hãy phân biệt m-ARN, t-ARN, r-ARN về cấu trúc. b/ Từ đặc điểm về cấu trúc của các loại ARN hãy dự đoán về thời gian tồn tại của mỗi loại trong tế bào? Giải thích tại sao?

H

Ơ

N

câu 4. (1,5điểm) Trong tế bào thực vật có hai loại bào quan thực hiện chức năng tổng hợp ATP. a/ Đó là hai loại bào quan nào? b/ so sánh cấu trúc của hai loại bào quan đó

TR ẦN

H Ư

N

Câu 7. (2,0điểm) a/ Trình bày tóm tắt cấu tạo của màng sinh học . Tại sao màng sinh học được gọi là màng khảm lỏng? Liệt kê các bào quan có cấu tạo màng sinh học. b/ Có giả thuyết cho rằng : Nguồn gốc của ty thể chính là vi khuẩn hiếu khí cộng sinh với tế bào nhân thật theo em giả thuyết đó đã căn cứ vào những dẫn chứng nào?

A

10 00

B

câu 8 . (1,5điểm) a / Viết các phương trình phản ứng để giải thích vì sao cây xanh sinh trưởng , phát triển tốt trên đất có nhiều mùn ? b/ Vì sao khi bón phân cần phải kết hợp với tưới nước? Giải thích hiện tượng cây bị chết khi bón quá nhiều phân .

-L

Í-

H

Ó

Câu 9. (2,5điểm) a/ Quang hợp là gì ? Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ? b/ Trong giờ thảo luận một học sinh cho rằng muốn tăng năng suất cây trồng ta cần tăng khả năng quang hợp và giảm khả năng hô hấp của cây trồng theo em ý kiến đó đúng hay sai ? Giải thích.

ÁN

Câu10. (3điểm) 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp nhiều đợt với số lần bằng nhau môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu để tạo ra 930 nhiễm sắc thể(NST) đơn . Các tế bào con sinh ra từ lần nguyên phân cuối cùng đều

ÀN

giảm phân tạo giao tử môi trường nội bào đã cung cấp thêm nguyên liệu dể tạo ra 960 NST đơn .Biết rằng hiệu

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

hợp? Từ sự hiểu biết về chu kì tế bào hãy đề xuất thời điểm gây đột biến gen có hiệu qủa nhất.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ

ẠO

Câu 6. (2,5điểm) a/ Chu kì tế bào là gì? Nêu tóm tắt những sự kiện chủ yếu của các pha G1,S,G2 . b/ Điều gì xảy ra nếu tế bào không vượt qua được điểm kiểm soát R và prôtêin loại Tubulin không được tổng

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

Câu 5. (2,5điểm) a/ Những hiện tượng nào trong giảm phân làm xuất hiện nhiều loại giao tử ? Hãy mô tả hiện tượng đó .Ý nghĩa của nó đối với sự tiến hoá của các loài sinh vật. b/Tế bào thực vật không có trung thể thì thoi phân bào được hình thành như thế nào?

Đ

suất thụ tinh của giao tử là 2,5% và đã hình thành nên 16 hợp tử.

IỄ N

a/ Xác dịnh bộ NST lưỡng bội của loài .

D

b/ Xác định số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục sơ khai. c/Xác định giới tính của cơ thể.

d/ Một tế bào sinh giao tử của cơ thể này trong bộ NST lưỡng bội các cặp NST tương đồng đều gồm các cặp có cấu trúc khác nhau và không thay đổi cấu trúc trong giảm phân , khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại giao tử ? Hãy qui ước ký hiệu cho NST và viết tổ hợp NST trong các loại giao tử đó .

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 53


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

H−íng dÉn chÊm

Trường THPT Ba Đình

§Ò thi kh¶o s¸t ch©t l−îng ®éi tuyÓn lÇn 2

U Y

M«n: sinh häc 10

.Q TP

C©u

ý

Yªu cÇu vÒ kiÕn thøc

1

a)

- TÕ bµo nh©n s¬ vµ tÕ bµo nh©n thùc ®Òu cã mµng sinh chÊt, tÕ bµo chÊt, vËt ch¸t di truyÒn lµAND,Riboxom còng ®-îc cÊu t¹o tõ rARN vµ pr«tein . - Ty thÓ vµ lôc l¹p cña tÕ bµo nh©n chuÈn chøa AND vµ ARN gièng AND vµ ARN cña tÕ bµo nhân sơ. ..................................................................................... Sù gièng nhau gi÷a tÕ bµo nh©n thùc vµ tÕ bµo nh©n s¬ ph¶n ¸nh nguån gèc thèng nhÊt cña sinh giíi............................................................................. - P«lisacarit:C, H, O ; Pr«tªin: C, H, O, N, S, P ; Axit nucleic: C, H, O,N,P - §¬n ph©n cña polisacarit lµ gluc«, cña pr«tªin lµ axit amin, cña axit nuclªic lµ nuclª«tit................................................................................................................ - Pr«tªinvµ axit nuclª«tit cã tÝnh ®Æc tr-ng cho loµi, axit nuclªic lµ vËt mang th«ng tin di truyÒn.............................................

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

- m ARN cã cÊu tróc m¹ch th¼ng, tARN cã cÊu tróc xo¾n t¹o ra nh÷ng tay vµ thuú trßn mét trong c¸c thuú trßn cã mang bé ba ®èi m·. ....................... - rARN còng cã cÊu t¹o xo¾n t-¬ng tù nh- tARN nh-ng kh«ng cã c¸c tay, c¸c thuú, cã cè cÆp nu liªn kÕt bæ sung nhiÒu h¬n............................................ - Thêi gian tån t¹i trong tÕ bµo cña rARN lµ lín nhÊt, Ýt nhÊt lµ cña mARN

H

a)

-L

Í-

3

Ó

A

b)

10 00

1,5điểm

0,5

1,5điểm

0,5

ÁN

b)

0,5

TO

v× rARN cã nhiÒu liªn kÐt hi®r« h¬n c¶ và được liên kết với prôtêin nên khó bị en zim phaan huỷ tiÕp theo lµ tARN, mARN kh«ng cã cÊu t¹o xo¸n kh«ng cã liªn kÕt hi®r« nªn dÔ bÞ enzim ph©n huû nhÊt.............................................

Đ IỄ N

4

a) b)

D

1,5điểm

5

a)

- §ã lµ Lôc l¹p vµ Ty thÓ.......................................................................... - Giống nhau: Đều có màng kép bao bọc, đều có ADN dạng vòng, ARN, riboxom, chứa ty thể, có 1 số Protein tham gia vào chuõi chuyền electron...... Khác nhau: Lục lạp chứa các phân tử diệp lục, ty thể chứa hệ enzim hô hấp......... ....................................................................................................... - Hai hiện tượng làm xuất hiện nhiều loại giao tử trong giảm phân là: + Phân ly độc lập , tổ hợp tự do của các NST và trao đổi đoạn.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

a)

B

2

H Ư

b)

N

G

Đ

ẠO

điểm

TR ẦN

1,5điểm

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Thời gian làm bài: 180 phút - Ngày thi: 16/01/2011

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

N¨m häc 2010 - 2011

Ơ

Së gd & §T thanh ho¸

N

----------------- Hết ---------------------

0,5 0,5 0,5 0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 54


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

N H

Ơ

0,5

0,5

a)

B

0,5

- Các phương trình phản ứng: ................................................................. + Mùn → NH3 + CO2 + H2O. + NH3 + 3O2 → 2 HNO2 + 2H2O + Q + 2 HNO2 + O2 → 2 HNO3 + Q + HNO3 + NaCl → NaNO3 + HCl + NaNO3 → Na+ + NO3- (Dạng cây hấp thụ) - Bón phân phải kết hợp với tưới nước vì cây hấp thụ khoáng dưới dạng ion, sự hấp thụ nước và khoáng xảy ra đồng thời............................................................. - Khi bón quá nhiều phân, nồng độ khoáng trong dung dịch đất lớn hơn trong dịch tế bào lông hút dẫn đến cây hấp thụ nước khó khăn. Mặt khác sự thoát hơi nước làm cây bị mất nước vì thế cây bị chết.............................................

0,5

10 00

cã colesteron, trªn mµng cã nhiÒu læ nhá......................................................... - C¸c ph©n tö pr«tªin cã thÓ di chuyÓn vÞ trÝ trong líp phèt pho lipit do vËy mµng ®-îc gäi lµ mµng kh¶m láng (kh¶m ®éng)........................................ - Trõ rib«xom vµ trung thÓ cßn tÊt c¶ c¸c bµo quan kh¸c ®Òu cã mµng sinh häc.................................................................................................................... Dẫn chứng : Ti thể và vi khuẩn đều có màng kép , có ADN dạng vòng chuỗi chuyền electron xảy ra trên màng trong , ribôxôm cũng có cấu tạo giống nhau.......................................................................................

0,5

0,5

TO

ÁN

-L

Í-

b)

0,5

H

Ó

A

2,0điểm

a)

0,5

- Gåm líp kÐp phèt pho li pit, cã nhiÒu lo¹i pr«tªin kh¶m ®éng trong líp kÐp ph«t pho lipit ngoµi ra cßn cã c¸c ph©n tö c¸cbonhi®rat, tÕ bµo ®éng vËt cßn

7

8

0,5

b)

D

IỄ N

Đ

1,5điểm

9

a)

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

ẠO

Đ

TR ẦN

H Ư

N

b)

0,5

G

2,5điểm

0,5 0,5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,5

.Q

a)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

6

- Chu k× tÕ bµo lµ tr×nh tù c¸c sù kiÖn mµ tÕ bµo tr¶i qua vµ lÆp l¹i gi÷a c¸c lÇn nguyªn ph©n liªn tiÕp mang tÝnh chÊt chu k×............................................... - Pha G1: Tế bào chuẩn bị các tiền chất cho quá trình tổng hợp ADN, hình thành thêm các bào quan. Trong pha G1 có điểm kiểm soát R...................... Pha S: Tổng hợp ADN, NST tự nhân đôi..................................................... - Pha G2: Tổng hợp các bào quan, protein loại tubulin cần thiết cho sự hình thành thoi phân bào...................................................................................... - Nếu tế bào không vượt qua điểm kiểm soát R sẽ đi vào trạng thái biệt hoá ,nếu tubulin không được tổng hợp, thoi vô sắc không được hình thành........ - Thời điểm gây đột biến gen có hiệu quả là tác động vào pha S lúc ADN đang nhân đôi.................................................................................................................

0,5

N

b)

0,5

U Y

2,5điểm

+ Hiện tượng phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST xảy ra ở kỳ giữa của giảm phân 1. Một NST kép của cặp tương đồng này có thể phân ly và tổ hợp với 1 trong 2 NST kép của các cặp tương đồng kia...................... -Hiện tượng trao đổi đoạn xảy ra ở kỳ đầu của giảm phân 1 do NST kép tiếp hợp quá chặt dẫn đến trao đổi đoạn và hoán vị gen..................................... - Ý nghĩa: Làm đa dạng phong phú đối với sinh vật, tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hoá................................................................................................ - Tế bào thực vật không có trung thể nhưng có những vùng đặc trách như trung thể có vai trò tạo ra thoi phân bào................................................................

0,5

0,5

- Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ thự hiện nhờ sắc

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 55


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)

Bộ NST 2n: - Số lượng NST cung cấp cho giảm phân chính bằng số NST có trong các tế bào con tham gia giảm phân Gọi 2n là số lượng NST của loài ta có. 5x2n + 930 = 960 , Giải ra có 2n = 6 ............................................................. Số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục. Gọi k là số lần nguyên phân, ta có 5x6 (2k - 1) = 930, giải ra co k = 5................................................................

TR ẦN

H Ư

c)

0,5

Giới tính của cơ thể Số tế bào con tham gia giảm phân: 960/6 = 160 Số giao tử tạo ra : (16x100)/2,5 = 640

H

Ó

A

3,0diểm

10 00

B

b)

0,75

ÁN

-L

Í-

Số giao tử được tạo ra từ 1 tế bào sinh giao tử: 640/160 = 4 Vậy cơ thể đó là đực..................................................................................... Số loại giao tử: Chỉ hình thành 2 trong 8 loại giao tử................................. Ký hiệu bộ NST 2n là AaBbDd 2 loại giao tử là ABD và abd hay ABd và abD hay AbD và aBd hay Abd và aBD.................................................................

TO

d)

Đ

0,75

0.5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

0,5

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,5

G

a)

H

TP

.Q

U Y

N

0,5

Ơ

N

0,5

N

10

IỄ N D

0,5

ẠO

b)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2,5điểm

tố quang hợp và năng lượng của ánh sáng.................................................. - Hô hấp là quá trình chuyển hoá năng lượng diễn ra trong mọi tế bào sống, trong quá trình này chất hữu cơ bị phân giải thành nhiều sản phẩm trung gian và cuối cùng tạo thành CO2 và H2O đồng thời năng lượng được tích luỹ trong chất hữu cơ được chuyển thành năng lượng trong ATP.............................. - Mối quan hệ: + Quang hợp và hô hấp là 2 quá trình sinh lý ngược chiều nhau nhưng thống nhất với nhau......................................................................................................... + Sản phẩm của qúa trình này là nguyên liệu cho quá trình kia và ngược lại. + Quang hợp và hô hấp có chung nhiều sản phẩm trung gian là các axit hữu cơ. - Ý kiến của học sinh đó là sai .................................................................. vì tuy quang hợp và hô hấp ngược chiều nhau nhưng hô hấp có tốt thì quang hợp mới hiệu quả, mặt khác 2 quá trình này có quan hệ mật thiết với nhau vì vậy muốn nâng cao năng suất cây trồng phải chú ý nâng cao cả khả năng quang hợp và hô hấp. .........................................................................................

0.5

----------------- Hết ---------------------

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 56


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Đề số 13: KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2008-2009

SỞ GD& ĐT BẠC LIÊU

N

Đề thi đề xuất ( Gồm 1 trang)

TO

ÁN

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

Câu 1( 4 điểm): Mạch thứ nhất cùa gen có G = 75, hiệu suất giữa X với T bằng 10% số Nuclêotit của mạch. Ở mạch thứ hai, hiệu số giữa T va G bằng 10% số nuclêotit của mạch . Hãy xác định: a. Tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit trong mỗi mạch đơn của gen. b. Tỉ lệ % và số lượng từng loại Nuclêotit của gen c. Chiều dài, khối lượng, số liên kết photphodieste giữa axit va đườngcó trong gen trên Câu 2 (4 điểm): Thế nào là bào quan của tế bào? Phân biệt sự khác nhau trong cấu trúc và chức năng của các bào quan trong tế bào chất? Câu 3 (4 điểm): Hãy dùng sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp hiếu khí của tế bào ? Câu 4 (4 điểm): Bốn tế bào A, B, C, D đều thực hiện quá trình nguyên phân . Tế bào B có số lần nguyên phân gấo ba lần so với tế bào A và chỉ bằng ½ số lần nguyên phân của tế bào C. Tổng số lần nguyên phân của cả bốn tế bào là 19. Hãy xác định: a. Số lần nguyên phân của mỗi tế bào trên . b. Số thoi vô sắc xuất hiện qua quá trình nguyên phân của cả bốn tế bào c. Nếu môi trường nội bào cung cấp tất cả là 3492 NST đơn thì bộ NST lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu? Câu 5 (4 điểm): a. Quá trình làm sữa chua, vì sao sữa đang ở trạng thái lỏng trỡ thành sệt b. Vì sao ăn sữa chua lại có ich cho sức khoẻ ? c. Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn (vibrio cholerae) là 20 phút. Trong một quần thể ban đầu có 9. 105 tế bào vi khuẩn ; sau thời gian 146 phút số lượng tế bào trong quần thể là bao nhiêu ? HẾT

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP

ĐỀ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Môn thi : Sinh học Lớp: 10 Thới gian làm bài : 180 phút ( không kể thời gian giao đề)

SỞ GD& ĐT BẠC LIÊU

KỲ THI HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2008-2009

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 57


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) Đề thi đề xuất ( gồm 2 trang)

N

Môn thi: Sinh học Lớp : 10

Ơ H

TO

ÁN

D

IỄ N

Đ

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

- Thay vào (1) => T1 = 30% - 10% = 20%. - Thay vào ( 2 ) => A1 = 30% + 10% = 40%. - Thay vào ( 3) => G1 = 30% - 20% = 10%. Vậy tỷ lệ % và số lượng từng loại Nuclêotit trong mỗi mạch đơn của gen: Mạch 1 Mạch 2 Tỉ lệ % Số lượng A1 = T2 = 40% = ( 40: 10 ): 75 = 300 ( Nu ) T1 = A2 = 20% = ( 20 : 10 ) : 75 = 150 ( Nu ) G1 = X2 = 10% = 75 ( Nu ) X1 = G2 = 30% = ( 30 : 10 ) x 75 = ( 225 Nu ) b. Tỷ lệ % số lượng từng loại Nuclêotít của gen: - Về số lượng: A=T=300+150=450 ( Nu ) G=X=75+225=300 ( Nu ) - Về tỷ lệ % : A = T = ( 40%+20% ): 2 = 30% - G = X = ( 10%+30% ) : 2 = 20% c. Chiều dài, khối lượng, số liên kết phốtphođieste giữa axít và đường của gen - Chiều dài gen: ( 450 + 300 ) x 3,4 Ao = 2550 A0 - Khối lượng gen: ( 450 + 300 ) x 2 x 300 đvC = 45 x 104 đvC - Số liên kết phôtphođieste giữa axít và đường: [ ( 450 + 300 ) x 2 x 2 ] – 2 = 2998 liên kết. Câu 2: - Bào quan là cấu trúc siêu hiển vi định khu tại từng vùng riêng biệt trong tế bào chất và thực hiện một chức năng nhất định. - Bảng phân biệt sự khác nhau trong cấu trúc màng và chức năng của các bào quan trong tế bào Bào quan Cấu trúc màng Chức năng Ti thể Màng kép Hô hấp tế bào Lục lạp Màng kép Quang hợp Lưới nội chất Màng đơn Vận chuyển nội bào Lưới nội chất hạt Màng đơn Vận chuiyển nội bào tổng hợp Prôtêin Bộ máy gôngi Màng đơn Đóng gói và xuất xưởng các sản phầm prôtêin, glicôprôtêin Lizoxom Màng đơn, dạng bóng Tiêu hoá nội bào Không bào Màng đơn dạng bóng Tạo sức trương, dự trữ các chất Ribôxom Không có màng Tổng hợp Prôtêin Trung thể Không có màng Phân bào

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q TP

Đ

ẠO

(1) (2) (3)

G

Câu 1: a. Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại Nuclêotit trong mỗi mach đơn: - Gọi A1, T1, G1, X1: Các loại Nuclêotit trong mạch thứ nhất A2, T2,G2 , X2 : Các loại nuclêotit trong mạch thứ hai - Theo đề ta có: X1 – T1 = 10% => T1 =X1 – 10% T2 – G2 = A1 – X1 = 10% => A1 = X1 + 10% G2 - X2 = X1 – G1 = 20% => G1 = X1 – 20% A1 + T1 + G1 + X1 = 100% (4) Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có : X1 + 10% + X1 – 10% + X1 – 20% + X1 = 100% Suy ra X1 = 30%

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

HƯỚNG DẪN CHẤM

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 58


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) diều kiện có O2 Acetyl Co.A

chất nền ti thể Chu trình Creb

tại chất nền ti thể CO2 + ATP + NADH + FADH2

Chuổi truyền electron

Ơ

ATP

N

Câu 3: tao ATP, NADH Glucôzơ 2phân tử axit piruvic H2O

Skype : live:daykemquynhonbusiness https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A Ó H Í-L ÁN TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Câu 4: Màng trong ti thể Số lần nguyên phân: + Gọi x : số lần nguyên phân của tế bào A 3 x : số lần nguyên phân của tế bào B 6 x : số lần nguyên phân của tế bào C y : số lần nguyên phân của tế bào D ( x, y ∈ Z+ ) Ta có: x + 3 x + 6 x + y = 19 10 x + y = 19 => x = 1, y = 9 Vậy các tế bào A,B,C,D có số đợt nguyên phân lần lượt là: 1, 3,6,9 b. Số thoi vô sắc xuất hiện: 21 – 1 + 23 – 1 + 26 – 1 + 29 – 1 = 582 thoi c. Bộ lưỡng bội: gọi 2 n là bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ( n ∈ Z+ ) Ta có: ( 21 – 1 ) x 2n + ( 23 – 1 ) x 2 n + ( 26 – 1 ) x 2n + ( 29 – 1 ) x 2n = 3492 2 n [21 – 1 + 23 – 1 + 26 – 1 + 29 – 1 ] = 3492 => 2n = 3492: 582 = 6 Câu 5: - Sửa từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái sệt là do khi axítlactíc được hình thành, PH của dung dịch sửa giảm, Prôttêin của sữa đã kết tủa. - Trong đường ruột có nhiều loại vi khuẩn có hại ( như vi khuẩn gây thối ). Khi ăn sữa chua, vi khuẩn lactíc trong sữa chua sẽ ức chế vi khuẩn gây thối phát triển. Vì vậy sữa chua không những cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể mà còn đề phòng vi khuẩn gây thối gia tăng, bảo đảm quá trình tiêu hoá bình thường không gây hiện tượng đầy hơi trướng bụng. - 2n = 27 N = N0 x 2n = 9 x 105 x 27

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 59

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn hóa học & sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)  

"Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn hóa học & sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) (by Dameva)" LINK BOX: https://app.box.com/s...

Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn hóa học & sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết)  

"Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi Olympic môn hóa học & sinh học lớp 10 (kèm đáp án chi tiết) (by Dameva)" LINK BOX: https://app.box.com/s...

Advertisement