Page 1

Tuyển tập 10 đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 Các trường THPT trên cả nước - Các lần Lời giải chi tiết 1# 2# 3#

Đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 2018 - THPT Phúc Thành - Hải Dương - Có lời giải chi tiết Đề thi thử THPT QG môn Vật Lý - Lần 1 - THPT Lê Lợi - Thanh Hóa 2017-2018 - Có lời giải chi tiết Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - THPT Hàn Thuyên - Lời giải chi tiết

4#

Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - THPT Ứng Hòa - Lời giải chi tiết

5#

Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - Chuyên Thái Bình lần 1 - Lời giải chi tiết

6#

Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - THPT chuyên Lục Nam - Lời giải chi tiết

7#

Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc lần 1 - Lời giải chi tiết

8#

Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - THPT Lê Lợi Thanh Hóa - Lời giải chi tiết

9#

Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 -THPT Việt Trì lần 1 - Lời giải chi tiết

10#

Đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - Thi thử THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc #DC 20/11/2017


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Vật dao động tắt dần có: A. biên độ luôn giảm dần theo thời gian. B. động năng luôn giảm dần theo thời gian. C. li độ luôn giảm dần theo thời gian. D. tốc độ luôn giảm dần theo thời gian. Câu 2: Xét dao động điều hòa của con lắc đơn tại một điểm trên mặt đất. Khi con lắc đơn đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì A. độ lớn li độ tăng. B. tốc độ giảm. C. độ lớn lực phục hồi giảm. D. thế năng tăng. Câu 3: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos ( ωt ) cm và x 2 = − A 2 cos ( ωt ) cm. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hai dao động ngược pha. B. hai dao động vuông pha. C. Hai dao động cùng pha. D. Hai dao động lệch pha nhau một góc 0,25π. Câu 4: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Cơ năng dao động của chất điểm là: 1 1 1 A. mω2 A 2 . B. mω2 A 2 . C.. mω2 A 2 . D. mω2 A 2 . 4 2 3 . Câu 5: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương π π   trình lần lượt là x1 = A1 cos  ωt +  cm và x 2 = A 2 cos  ωt −  cm. Biên độ dao động của vật là : 3 6   A + A2 A. A12 + A 22 . B. A1 − A 2 . C. A1 + A2. D. 1 . 2 Câu 6: Tốc độ lan truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào: A. chu kì sóng. B. bản chất của môi trường. C. bước sóng. D. tần số sóng. Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10πt + 0,5π) (t tính bằng s). Tần số dao động của vật là: A. 10 Hz. B. 10π Hz. C. 5π Hz. D. 5 Hz. Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc là g l g l . B. 2π . C. . D. . A. 2π l g l g Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường mà chất điểm đi được trong một chu kì là A. 3A. B. 4A. C. A. D. 2A. Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m. Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là: m mg m mg A. . B. . C. . D. . k k k k Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu biên đô dao động của con lắc tăng lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc: A. giảm 2 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. tăng 2 lần. Câu 12: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là: A. tốc độ truyền sóng. B. bước sóng. C. tần số sóng. D. chu kì sóng. Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây với vận tốc v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là: f λ A. v = . B. v = λf. C. v = . D. v = 2πfλ. λ f Câu 14: Tại một nơi chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với: A. căn bậc hai chiều dài con lắc. B. gia tốc trọng trường. C. căn bậc hai gia tốc trọng trường. D. chiều dài con lắc. Câu 15: Dao động cưỡng bức có tần số: A. nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. bằng tần số của lực cưỡng bức. C. lớn hơn tần số của lực cưỡng bức. D. bằng tần số dao động riêng của hệ. Câu 16: Con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Lấy π = 3,14. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là:

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NAM

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2. Biết khối lượng của quả nặng m = 500 g, sức căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 1,96 N. Lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí cân bằng là: A. 4,9 N. B. 10,78 N. C. 2,94 N. D. 12,74 N. Câu 27: Một sóng cơ lan truyền từ M đến N với bước sóng 12 cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền và bằng 4 mm. Biết vị trí cân bằng của M và N cách nhau 9 cm. Tại thời điểm t, phần tử vật chất tại M có li độ 2 mm và đang tăng thì phần tử vật chất tại N có: A. li độ 2 3 mm và đang giảm. B. li độ 2 3 mm và đang tăng.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 25: Vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm A. qua vị trí cân bằng theo chiều âm. B. qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. ở biên âm. D. ở biên dương.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 9,78 m/s2. B. 10 m/s2. C. 9,86 m/s2. D. 9,80 m/s2. Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm. Độ giãn cực đại của lò xo khi vật dao động là: A. 6 cm. B. 5 cm. C. 7 cm. D. 8 cm. Câu 18: Cho hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt x1 = 2cos(ωt) cm, x2 = 4cos(ωt + π) cm. Ở thời điểm bất kì, ta luôn có: x v x v x v x v 1 1 1 1 A. 1 = − 1 = . B. 1 = − 1 = − . C. 1 = 1 = . D. 1 = 1 = − . x2 v2 2 x2 v2 2 x 2 v2 2 x 2 v2 2 Câu 19: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,2 s. Chu kì dao động của con lắc là: A. 0,2 s. B. 0,6 s. C. 0,4 s. D. 0,8 s. Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + 0,5π). Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm: B. qua li độ 0,5A theo chiều dương. A. qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. qua li độ 0,5A theo chiều âm. D. qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Câu 21: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với bước sóng 4 cm. Quãng đường mà sóng truyền đi được trong 5 chu kì là: A. 20 cm. B. 16 cm. C. 24 cm. D. 4 cm. Câu 22: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số ωF. Biết biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng: A. 120 g. B. 400 g. C. 40 g. D. 10 g. Câu 23: Li độ và vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo phương trình lần lượt là x = A cos ( ωt + ϕ1 ) và v = ωA cos ( ωt + ϕ2 ) . Hệ thức liên hệ giữa φ1 và φ2 là: A. φ2 = φ1 + π. B. φ2 = φ1 – π. C. φ2 = φ1 + 0,5π. D. φ2 = φ1 – 0,5π. Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình vẽ. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là: 2π m π m A. . B. . 3 k 6 k 4π m π m C. . D. . 3 k 3 k

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. li độ −2 3 mm và đang giảm. D. li độ −2 3 mm và đang tăng. Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 4 N/cm và vật nặng có khối lượng 1 kg. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,04. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật đạt được khi dao động là: A. 80 cm/s. B. 78 cm/s. C. 60 cm/s. D. 76 cm/s. Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều âm. Phương trình dao động của con lắc là:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

π π π π   cos  7t −  rad. B. α = cos  7t −  rad. 30 3 60 3    π π π π   C. α = cos  7t +  rad. D. α = cos  7t +  rad. 30 3 60 3   Câu 30: Một con lắc đơn dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 1%. Phần năng lượng của con lắc mất đi sau một dao động toàn phần là: A. 1,5%. B. 2%. C. 3%. D. 1%. Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất chất điểm đi từ li độ 4 cm đến li độ −4 cm là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà chất điểm đi được trong 1 s là: A. 80 cm. B. 32 cm. C. 48 cm. D. 56 cm. π  Câu 32: Cho hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1 = 10cos ( ωt ) cm và x 2 = 8cos  ωt −  cm. Tại thời 2  điểm t, dao động thứ nhất có li độ 5 3 cm và chuyển động nhanh dần. Khi đó dao động thứ hai: B. có li độ −4 và chuyển động chậm dần đều. A. có li độ −4 và chuyển động nhanh dần đều. C. có li độ 4 và chuyển động chậm dần đều. D. có li độ 4 và chuyển động nhanh dần đều. Câu 33: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Gọi (C) là đường tròn thuộc mặt nước với bán kính 4λ đi qua O mà trên đó các phần tử nước đang dao động. Trên (C), số điểm mà phần tử nước dao động cùng pha với dao động của nguồn O là: A. 7. B. 16. C. 15. D. 8. Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng. Kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa theo phương trình x = 2 cos (10πt − 0,5π ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy g = π2 = 10 m/s2. Thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên là 2 1 7 1 s. B. s. C. s. D. s. A. 15 40 60 8 Câu 35: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào li độ theo đồ thi như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là: A. 6 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 6,5 cm.

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 37: Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400 g được gắn vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Từ vị trí 7π cân bằng người ta kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Kể từ lúc thả, sau đúng s thì đột nhiên 30 giữ điểm chính giữa của lò xo. Biên độ dao động mới của con lắc là: A. 6 2 cm. B. 2 2 cm. C. 6 cm. D. 2 7 cm. Câu 38: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ tích điện q và sợi dây không co giãn, không dẫn điện. Khi chưa có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng đứng thì con lắc dao động điều hòa với chu kì 4 s. Khi treo con lắc trong điện trường có cường độ điện trường như trên và có phương ngang thì chu kì dao động điều hòa của con lắc bằng: A. 2,15 s. B. 1,87 s. C. 0,58 s. D. 1,79 s.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3 2+ ẤP C A

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 36: Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s. Xét hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x. Đồ thị biểu diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian t như hình vẽ. Biết t1 = 0,05 s. Tại thời điểm t2, khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 4,8 cm. B. 6,7 cm. C. 3,3 cm. D. 3,5 cm.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. α =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 39: Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có phương trình lần lượt là x1 = 2a cos ( ωt ) cm, x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 ) cm,

N

H Ơ

N

x 3 = a cos ( ωt + π ) cm. Gọi x12 = x1 + x 2 ; x 23 = x 2 + x 3 . Biết đồ thị sự phụ thuộc của x12 và x23 vào thời gian như hình vẽ. Giá trị của φ2 là: π π A. . B. . 3 4 2π π . D. . C. 3 6

Y

m3 = 100 g 2 và k3 với

U TP .Q

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

được treo vào ba lò xo lí tưởng có độ cứng lần lượt k1, k2 k k1 = k 2 = 3 = 40 N/m. Tại vị trí cân bằng ba vật cùng nằm trên một đường thẳng nằm 2 ngang cách đều nhau (O1O2 = O2O3) như hình vẽ. Kích thích đồng thời cho ba vật dao động điều hòa theo các cách khác nhau. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật m1 vận tốc 60 cm/s hướng thẳng đứng lên trên; m2 được thả nhẹ nhàng từ một điểm phía dưới vị trí cân bằng, cách vị trí cân bằng một đoạn 1,5 cm. Chọn trục Ox hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian (t = 0) lúc vật bắt đầu dao động. Viết phương trình dao động của vật m3 để trong suốt quá trình dao động ba vật luôn nằm trên một đường thẳng: π π   B. x 3 = 3 2 cos  20t +  cm. A. x 3 = 3 2 cos  20t −  cm. 4 4   π π 3 5 3 5   C. x 3 = D. x 3 = cos  20t −  cm. cos  20t +  cm. 2 3 2 3  

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 40: Ba vật nhỏ có khối lượng lần lượt là m1, m2 và m3 với m1 = m 2 =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

TR ẦN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

+ Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha A = A12 + A 22 .  Đáp án A Câu 6: + Tốc độ lan truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng.  Đáp án B Câu 7: + Tần số dao động của vật là f = 5 Hz.  Đáp án D Câu 8: g + Tần số góc dao động của con lắc đơn ω = . l  Đáp án C Câu 9: + Quãng đường mà chất điểm đi được trong một chu kì là 4A.  Đáp án B Câu 10: mg + Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng ∆l = . k  Đáp án D Câu 11: + Tần số dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ, do vậy khi tăng biên độ lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc vẫn không đổi.  Đáp án B Câu 12: + Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha gọi là bước sóng.  Đáp án B Câu 13: + Hệ thức liên hệ giữa vận tốc truyền sóng v, bước sóng λ và tần số sóng f là v = λf.  Đáp án B Câu 14: + Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài con lắc.  Đáp án A Câu 15:

ÁN

N

H Ơ

Câu 10 D Câu 20 D Câu 30 B Câu 40 A

N

Câu 9 B Câu 19 D Câu 29 C Câu 39 C

Ư N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Vật dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.  Đáp án A Câu 2: + Khi con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn của lực phục hồi giảm.  Đáp án C Câu 3: + Hai dao động này ngược pha nhau.  Đáp án A Câu 4: + Cơ năng của dao động được xác định bằng biểu thức E = 0,5mω2A2.  Đáp án C Câu 5:

Câu 8 C Câu 18 D Câu 28 B Câu 38 D

Y

Câu 7 D Câu 17 C Câu 27 D Câu 37 D

U

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 A B Câu 15 Câu 16 B C Câu 25 Câu 26 D B Câu 35 Câu 36 C A

TP .Q

Câu 4 C Câu 14 A Câu 24 A Câu 34 D

ẠO

Câu 3 A Câu 13 B Câu 23 C Câu 33 C

Đ

Câu 2 C Câu 12 B Câu 22 B Câu 32 C

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1 A Câu 11 B Câu 21 A Câu 31 D

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

G

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


T 2π m = . 3 3 k

ÁN

-L

Í-

H

 Đáp án A Câu 25: + Gốc thời gian được chọn là lúc vận tốc của vật bằng 0 và chuyển động theo chiều âm → vật đang ở biên dương.  Đáp án D Câu 26: Lực căng dây tại biên và lực căng dây tại vị trí cân bằng tương ứng với lực căng dây cực tiểu và cực đại. Tmin = mg cos α 0 ⇒ Tmax = 10,78 N. + Ta có  Tmax = mg ( 3 − 2cos α0 )  Đáp án B Câu 27: 2π∆x MN = 1,5π rad. + Độ lệch pha giữa hai dao động ∆ϕMN = λ + Tại thời điểm t, M đang có li độ u = 2 mm và đang tăng. Biểu diễn vị trí này trên đường tròn. Từ hình vẽ ta thấy rằng N có li độ u N = −2 3 mm và đang tăng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ó

Vậy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là ∆t =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

+ Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động của lực cưỡng bức.  Đáp án B Câu 16: 1 g + Ta có f = ⇒ g = 9,86 m/s2. 2π l  Đáp án C Câu 17: + Độ giãn cực đại của lò xo ∆lmax = ∆l0 + A = 7 cm.  Đáp án C Câu 18: x v A 1 + Với hai đại lượng ngược pha, ta luôn có 1 = 1 = − 1 = − . x 2 v2 A2 2  Đáp án D Câu 19: T + Khoảng thời gian giữa hai lần động năng bằng thế năng là ∆t = = 0, 2 ⇒ T = 0,8 s. 4  Đáp án D Câu 20: + Mốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.  Đáp án D Câu 21: + Quãng đường mà sóng truyền đi được trong 5 chu kì là S = 5λ = 20 cm.  Đáp án A Câu 22: k + Viên bi dao động với biên độ cực đại khi xảy ra cộng hưởng ω = ωF → m = 2 = 400 g. ω  Đáp án B Câu 23: + Vận tốc biến thiên sớm pha hơn so với li độ một góc 0,5π → φ2 – φ1 = 0,5π.  Đáp án C Câu 24: + Trong quá trình dao động của vật, lò xo bị nén → A > ∆l0. F A + ∆l 0 = 3 ⇒ A = 2∆l0 . Ta có max = Fmin A − ∆l0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án D

Y

π . 3

U

Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ α = 30 = 0,5α0 theo chiều âm ⇒ ϕ0 =

N

H Ơ

N

µmg   = 78 cm/s. + Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được v max = ω  ∆l − k    Đáp án B Câu 29: g + Tần số góc của dao động ω = = 7 rad/s. l

TP .Q

π π  cos  7t +  rad 30 3  Đáp án C 2

ẠO

 Câu 30:

2

2

 Câu 34:

ÁN

Đáp án C

g2 = 1 cm. ω2 Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Thời điểm lò xo không biến dạng lần đầu tiên ứng với li độ x = −∆l0 = −1 cm. 5T 1 = s + Biểu diễn các vị trí trên hình vẽ, ta được: ∆t = 8 8

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng ∆l0 =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

A   A − ∆A  ∆E E 0 − E1  ∆A  + Phần năng lượng mà con lắc mất đi = =1−  1  =1−  0  = 1 − 1 −  = 0,0199 . E E0 A    A0   A0   Đáp án B Câu 31: T + Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ + 4 cm đến vị trí có li độ −4 cm là ∆t = ⇒ T = 0,6 s. 6 Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 1 s là:  ω∆t  Smax = ST + S T + S∆t = 0,1 = 4A + 2A + 2A sin   = 7A = 56 cm  2  2  Đáp án D Câu 32: 3 + Tại thời điểm x1 = A1 = 5 3 cm và đang chuyển động nhanh dần (chuyển động theo chiều âm) dao động thứ hai 2 chậm pha hơn 0,5π sẽ chuyển động chậm dần (ra biên) tại li độ x = 0,5A2 = 4 cm.  Đáp án C Câu 33: + Đường kính của đường tròn d = 2R = 8λ . Các điểm cùng pha với O nằm trên các đường tròn cách nhau một khoảng λ. d + Xét tỉ số = 8 ⇒ trên đường tròn có 15 điểm cùng pha với O λ

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Vậy phương trình dao động của vật là α =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

 Câu 28:

 Câu 35:

Đáp án D

 x d = −3 + Ta thấy động năng của vật bằng thế năng ứng với các vị trí li độ lần lượt là  cm. x t = 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

N H Ơ N Y

BỒ

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

G

)

Ư N

(

Đ

2 4 13  10  Khoảng cách giữa hai phần tử MN: d = x 2 + ∆u 2 =   + −2 3 = cm 3  3  Đáp án A Câu 37: m π + Chu kì dao động của con lắc T = 2π = s ⇒ ω = 10 rad/s. k 5 + Ban đầu vật ở vị trí biên dương, sau khoảng thời gian ∆t tương ứng với góc π quét ∆ϕ = ω∆t = 2π + , vật đi đến vị trí được biểu diễn như hình vẽ. 3  3  3 E = E v max  v =  d 4 2 Tại vị trí này  ⇒ x = 1 A E = 1 E t 4   2 + Ta giữ điểm chính giữa của lò xo lại thì động năng của vật không đổi, thế năng giảm một nửa đồng thời độ cứng của lò xo mới tăng gấp đôi: 1 3 1 71 2 kA ⇒ A′ = 2 7 cm. Cơ năng lúc sau E′ = 2kA′2 = E + E = 2 4 8 82  Đáp án D Câu 38: + Chu kì của con lắc khi có điện trường thẳng đứng tăng → gia tốc mà lực điện gây ra thêm cho quả cầu có chiều thẳng đứng hướng lên trên. Ta có:  l T = 2 π 2 g g g   T′  ⇒ ⇔4= ⇒ a = 0,75g .    = g−a g−a T l  T ′ = 2π  g−a  + Chu kì dao động của con lắc khi điện trường nằm ngang: g T ′′ = T = 1,79 s. 2 g + a2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

ẠO

 u N = 4cos ( ωt )  + Phương trình dao động của hai phần tử M, N là :  π  cm.   u M = 4cos  ωt −  3   3 1 Ta thấy rằng khoảng thời gian ∆t1 = T = 0,05 ⇒ T = s ⇒ ω = 30π rad/s. 4 15 π 2πx λ vT 10 Độ lệch pha giữa hai sóng: ∆ϕ = = ⇒x= = = cm . 3 6 6 3 λ 5 17 Thời điểm t 2 = T + T = s khi đó điểm M đang có li độ băng 0 và li độ của điểm N là 12 180 17   u N = 4cos ( ωt ) = 4cos  30π  = −2 3cm 180  

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

E d = E t ⇔ A 2 − x d2 = x 2t ⇒ A = x d2 + x 2t = 5 cm.  Đáp án C Câu 36:

 Đáp án D Câu 39: + Từ đồ thị ta thấy rằng A12 = 2A 23 . 2 2 Do đó: ( 2a ) + A 22 + 2 ( 2a ) A 2 cos ( ϕ2 ) = 4 ( a ) + A 22 + 2aA 2 cos ( ϕ2 − π )  . Ta chú ý rằng cos ( ϕ2 − π ) = − cos ( ϕ2 ) .   2π Biến đổi toán học ta tìm được cos ( ϕ2 ) = −0,5 ⇒ ϕ2 = rad. 3  Đáp án C Câu 40:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn + Tần số góc dao động của ba con lắc ω =

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

k = 20 rad/s. m

x x2 = 3 ⇒ x 3 = 2x1 = 3 cm → dễ thấy rằng chỉ có O1O 2 O1O 2

H Ơ

Tại thời điểm t = 0 để ba dao động này thẳng hàng thì tan α =

N

v0  =3  A1 = cm. + Biên độ của các dao động  ω  A = 1,5  2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Sóng cơ 3 0 3 1 7

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

Ư N

G ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

H

MA TRẬN ĐỀ THI Dao động cơ 7 6 16 4 33

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

A và B là phù hợp. + Tương tự như vậy, sau khoảng thời gian 0,25T, m1 đến biên, m2 trở vè vị trí cân bằng. Để ba vật thẳng hàng thì x x tan α = 1 = 3 ⇒ x 3 = 3 cm. O1O 2 O 2 O3 Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x3 = 3 cm sau đó 0,25T vật vẫn có li độ x3 = 3 cm → tại t = 0 vật chuyển động theo chiều dương → φ0 = 0,25π. π  Vậy x = 3 2 cos  20t −  cm. 4   Đáp án A

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN THI THPT QG

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

NĂM HỌC 2017 - 2018

Đề chính thức Gồm có 4 trang

N

Môn: Vật lý – Lớp 12 Lần: 1

Y

N

H Ơ

Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

C. 0,25A.

D. 1,5A.

Câu 2: Sự cộng hưởng xảy ra khi

G

TR ẦN

D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ

Ư N

C. lực cản của môi trường rất nhỏ.

H

B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

Đ

A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng

Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

B. tần số dao động.

B

A. năng lượng của sóng

00

C. môi trường truyền sóng.

D. bước sóng λ.

10

Câu 4: Gọi λ là bước sóng. Xét sóng truyền trên dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa 2 gợn sóng

4

B.

.

λ 2

2+

λ

C. λ.

.

ẤP

A.

3

lồi kề nhau là

D. 2λ.

A

C

Câu 5: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc

Ó

như hình vẽ. Nhận định nào sau đây đúng?

Í-

H

A. Li độ tại Α và Β giống nhau

-L

B. Vận tốc tại C cùng hướng với lực hồi phục.

ÁN

C. Tại D vật có li độ cực đại âm.

TO

D. Tại D vật có li độ bằng 0. Câu 6: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào Β. cường độ ngoại lực tác dụng vào vật.

C. tần số riêng của hệ dao động.

D. lực cản của môi trường

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Α. tần số ngoại lực tác dụng vào vật.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 2A.

ẠO

A. 0,5A.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm T/3 là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ Α, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật

Câu 7: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay

đổi? Α. Bước sóng λ.

Β. vận tốc truyền sóng

C. Biên độ dao động

D. Tần số dao động

Câu 8: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm sẽ tăng thêm Α. 20 dB

Β. 100 dB

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. 2 dB

D. 10 dB

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn một B. cân bằng

C. lò xo có chiều dài ngắn nhất

D. lò xo có chiều dài lớn nhất

H Ơ

A. mà lò xo có độ dãn bằng 2x0.

N

đoạn x0. Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ lớn bằng trọng lực khi vật ở vị trí

N

Câu 10: Xét một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi có bước sóng bằng chiều dài dây. Trên

Y

dây có sóng dừng nếu

ẠO

C. hai đầu cố định với số nút sóng bằng 2.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

D. một đầu cố định, đầu kia tự do với số nút sóng bằng 2

Ư N

A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật

H

B. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật

TR ẦN

C. Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó D. Khi góc hợp bởi phương dây treo còn lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng

B

Câu 12: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào

00

A. tần số ngoại lực tác dụng vào vật.

10

B. pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật.

2+

3

C. sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động. D. lực cản của môi trường

C

ẤP

Câu 13: Con lắc lo xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Nếu gắn thêm vào vật nặng

A

một vật khác có khối lượng lớn gấp 3 lần khối lượng của vật nặng thì tần số dao động mới sẽ là B.

3 Hz

C. 0,5 Hz

D. 9 Hz

H

Ó

A. 1,5 Hz

Í-

Câu 14: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối

-L

lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động với chu kỳ 3s thì hòn bi chuyển động trên

ÁN

một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ VTCB là A. 1,5 s

B. 0,25 s

C. 0,5 s

D. 0,75 s

G

Câu 15: Phương trình dao động của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 11: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây sai?

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

B. hai đầu cố định với số nút sóng bằng 3.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

A. một đầu cố định, đầu kia tự do với số nút sóng bằng 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

2π   x1 = 3cos  π t +  (cm) và x2 = 4 cos (π t + α ) (cm). Biên độ dao động tổng hợp bằng 5 khi α có giá 3  

trị là

A.

105π . 180

B.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

π 3

.

C.

7π . 6

D. −

π 6

.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Một sóng cơ học có tần số 500Hz truyền đi với tốc độ 250 m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm khi khoảng cách giữa chúng bằng

4

B. 0,16 cm

C. 400 cm

D. 12,5 cm

H Ơ

A. 6,25 cm

π

N

gần nhau nhất trên cùng đường truyền sóng là

N

Câu 17: Giả sử A và Β là hai nguồn sóng kết hợp có cùng phương trình dao động là u = Acosωt. Xét

Y

điểm M bất kỳ trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2. Độ lệch pha của hai dao

λ

C. ∆ϕ =

.

2π ( d 2 + d1 )

λ

π ( d 2 + d1 ) . 2λ

. D.

B.

v . 2ℓ

C.

v . ℓ

D.

v . 4ℓ

Câu 19: Con lắc đơn có chiều dài 1 m, g = 10(m/s2), chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Con lắc dao Β. 2,146 m/s

C. 0,612 m/s

D. 0,2 m/s

10

Α. 0,165 m/s

00

B

động với biên độ góc α0 = 60. Tốc độ của vật tại vị trí mà thế năng bằng 3 lần động năng bằng

3

Câu 20: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi vật Α. vận tốc bằng 0.

C

C. động năng bằng thế năng.

ẤP

2+

ở vị trí lò xo dãn 2 cm thì động năng bằng ba lần thế năng. Khi lò xo dãn 6 cm thì Β. động năng bằng ba lần thế năng. D. động năng cực đại.

Ó

A

Câu 21: Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ

Í-

Α. Ngược pha

H

bằng biên độ của mỗi dao động thành phần khi hai dao động thành phần

C. lệch pha nhau 600. D. lệch pha nhau

-L

1200.

Β. cùng pha

ÁN

Câu 22: Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hòa

TO

vuông góc với mặt thoáng có chu kì 0,5s. Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

cách hai vòng liên tiếp là 0,5m. Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

Α. 1,5m/s

Β. 1m/s

C. 2,5m/s

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2v . ℓ

TR ẦN

A.

H

Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đối. Tần số của sóng là.

Ư N

G

Câu 18: Trên sợi dây có chiều dài ℓ , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2π ( d 2 − d1 )

TP .Q

B. ∆ϕ =

ẠO

∆ϕ =

π ( d 2 − d1 ) . 2λ

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. ∆ϕ =

U

động của hai sóng khi đến M là:

D. 1,8m/s

Câu 23: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1 = 16cm; d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Α. 24cm/s

Β. 48 cm/s

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. 20 cm/s

D. 60 cm/s

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g, k = 100 N/m). Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục tọa

N

độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật. Lấy g = 10(m/s2). Phương trình B. x = 5cos20t(cm)

C. x = 5cos(20t + π) (cm)

D. x = 7,5cos(20t - π) (cm)

Y

A. x = 7,5cos20t(cm)

N

H Ơ

dao động của vật là

A. 3 m/s

B. 2 m /s

C. 4 m/s

D. 1 m/s

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 27: Cho phương trình sóng dừng: u = 2cos

λ

Ư N

C. 1200.

D. 600.

H

B. 900.

x.cos10πt (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s).

TR ẦN

A. 300.

G

tổng hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng

Điểm M dao động với biên độ 1 cm cách bụng gần nó nhất 8 cm. Tốc độ truyền sóng là B. 480 cm/s

C. 240 cm/s

D. 120 cm/s

B

A. 80 cm/s

00

Câu 28: Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox, coi trong quá trình dao động hai chất

10

điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x1 =

ẤP

thứ 2017 kể từ lúc t = 0 lần lượt là:

2+

3

10cos(4πt + π/3) cm và x2 = 10 2 cos(4πt + π/12) cm. Hai chất điểm cách nhau 5cm ở thời điểm lần

B. 6041/8s

C. 2017/8s

D. 2017/12 s.

C

A. 1008s

A

Câu 29: Hai nguồn kết hợp A, Β trên mặt nước cách nhau một đoạn AB = 7λ (λ là bước sóng) dao

H

Ó

động với phương trình uA = uB = cosωt. Trên đoạn AB, số điểm có biên độ cực đại và ngược pha với

-L

A. 8.

Í-

hai nguồn (không kể hai nguồn) là

B. 7.

C. 10.

D. 14.

ÁN

Câu 30: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt

Ỡ N

G

π π   là x = 4 cos  5π t +  cm và y = 6 cos  5π t +  cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = -2 3 cm và 2 6  

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 26: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là Α và A 3 . Biên độ dao động

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

phương thẳng đứng rồi thả ra. Tìm tốc độ của vật khi lực căng dây treo là 4 N. Cho g = 10(m/s2)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 25: Một con lắc đơn có m = 200 g, chiều dài ℓ = 40 cm. Kéo vật ra một góc α0 = 600 so với

BỒ

ID Ư

đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là Α. 15 cm

Β.

C. 2 3 cm

7 cm

D.

39 cm.

Câu 31: Tại mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u1, u2 với phương trình u1 = u2 = asin(40πt + π). Hai nguồn đó tác động lên hai điểm A, B cách nhau 18cm. Biết v = 200 cm/s. Gọi C và D là hai điểm sao cho ABCD là hình vuông. Số

điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn C, D là:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Α. 4.

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com C. 2.

Β. 3.

D. 1.

Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g; k = 100 N/m). Đưa vật lên trên theo phương

N

thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 0,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ trung bình của vật trong

B. 28,6 cm/s

C. 24,7 cm/s

D. 19,9 cm/s

N

A. 23,9 cm/s

H Ơ

thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là

Y

Câu 33: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp Α và Β cách nhau 100 cm dao động ngược pha,

A. 15,06 cm

B. 29,17 cm

ẠO

nhất bằng

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. 20 cm

D. 10,56 cm

Ư N

máy đứng yên con lắc dao động với chu kì 2 s. Nếu thang máy đang có gia tốc và chiều dương hướng

25 s. 36

B.

5 s. 3

C.

5 s. 6

TR ẦN

A.

H

lên với độ lớn a = 4,4m /s2 thì động năng của con lắc biến thiên với chu kì là

D. 1,8s.

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g, k = 100 N/m). Đưa vật lên trên theo phương

00

B

thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 0,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ trung bình của vật trong

10

thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là

B. 28,6 cm/s

3

A. 23,9 cm/s

C. 24,7 cm/s

D. 19,9 cm/s

2+

Câu 36: Lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 30 N/m. Vật M = 200 g có thể trượt không

ẤP

ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100 g bắn vào M

A

C

theo phương nằm ngang với vận tốc v0 = 3 m/s có xu hướng là cho lò xo nén lại. Sau va chạm hai vật

Ó

dính vào nhau và cùng dao động điều hoà. Xác định thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất.

B. 0,38s

C. 0,41s

D. 0,45s

Í-

H

A. 0,39s

-L

Câu 37: Hai nguồn phát sóng âm S1, S2 cách nhau 2m phát ra hai dao động âm cùng tần số f = 425Hz

ÁN

và cùng pha ban đầu. Người ta đặt ống nghe tại M nằm trên đường trung trực của S1, S2 cách trung

điểm O của nó một đoạn 4m thì nghe âm rất to. Dịch ống nghe dọc theo đường thẳng vuông góc với OM đến vị trí N thì thì hầu như không nghe thấy âm nữa. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

340m/s. Đoạn MN bằng

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 34: Một con lắc đơn treo trong thang máy ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10(m/s2). Khi thang

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

thẳng vuông góc với ΑB tại Β. Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

cùng chu kì 0,1 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 3 m/s. Xét điểm M nằm trên đường

A. 0,4m

B. 0,84m

C. 0,48m

D. 0,8m

Câu 38: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích điện q = +5µC. Khối lượng m = 200 gam. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo giãn 4 cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,2 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2 s, biết điện trường

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105V/ m. Lấy g = π2 = 10(m/ s2). Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là

C. 30π(cm/s)

Β. 20π(cm/s)

D. 19π(cm/s)

H Ơ

Câu 39: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt

N

Α. 25π(cm/s)

N

nước có bước sóng là 1,2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm. N đối

điểm t1, t2, t3 lò xo dãn a cm, 2a cm, 3a cm tương ứng với tốc độ của vật là v 8 cm/ s, v 6 cm/ s,

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

D. 0,6

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 0,8

G

B. 0,5

Ư N

A. 0,7

Đ

v 2 cm/ s. Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và lò xo dãn trong một chu kỳ gần với giá trị nào nhất:

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, gốc O ở VTCB. Tại các thời

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 4.

U

C. 2.

Β. 3.

TP .Q

Α. 0.

Y

xứng với M qua AB. Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN THI THPT QG

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

NĂM HỌC 2017 - 2018

N

Môn: Vật lý – Lớp 12 Lần: 1

N ẠO H

A = 1,5A ( cm ) 2

TR ẦN

Quãng đường vật đi được là S = A +

Ư N

G

Dựa vào hình vẽ, ta thấy

 Đáp án D Câu 2:

00

B

Sự cộng hưởng xảy ra khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

10

 Đáp án B

2+

3

Câu 3:

ẤP

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc môi trường truyền sóng

C

 Đáp án C

A

Câu 4:

Í-

 Đáp án C

H

Ó

Khoảng cách giữa 2 gợn sóng lồi kề nhau là λ

-L

Câu 5:

ÁN

Tại D vật có li độ cực đại âm.

TO

 Đáp án C

G

Câu 6.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Lúc t o = 0 , vật đang ở vị trí biên

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

T T 2 π 2π s → ∆ϕ = ∆t.w = . (rad / s) = 3 3 T 3

TP .Q

Ta có ∆t =

U

Y

Câu 1:

http://daykemquynhon.ucoz.com

H Ơ

Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực cản của môi trường

 Đáp án D

Câu 7: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số dao động sẽ không thay đổi

 Đáp án D Câu 8:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Khi cường độ tăng gấp 100 lần thì mức cường độ câm sẽ tăng thêm 20 dB

 Đáp án A

H Ơ

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn một

N

Câu 9.

N

đoạn x0. Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ lớn bằng trọng lực khi vật

TP .Q

 Đáp án A

ẠO

Hai đầu cố định với số nút sóng bằng 3.

G

Đ

 Đáp án B

Ư N

Câu 11:

H

Trong quá trình dao động điều hóa của con lắc đơn, tại vị trí biên thì lực căng dây nhỏ hơn

TR ẦN

trọng lượng của vật  Đáp án B

B

Câu 12:

10

00

Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực cản của môi trường

3

 Đáp án D

ẤP

1 k = 3Hz 2π m

C

Ban đầu f =

2+

Câu 13:

Í-

1 k 1 k 1 k f = = = = 1,5Hz 2π m '+ m 2π 3m + m 2π 4m 2

-L

f'=

H

Ó

A

Khi gắn thêm vào vật nặng một vật nặng khác có m ' = 3m thì tần số dao động mới sẽ là

ÁN

 Đáp án A

TO

Câu 14:

T = 0, 25s 12

Ỡ N

G

Thời gian tương ứng t =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 10.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

ở vị trí mà lò xo có độ dãn bằng 2 x 0

BỒ

ID Ư

 Đáp án B

Câu 15:

2π   x1 = 3cos  πt +  cm và x 2 = 4cos ( πt + α ) cm 3   Biên độ dao động tổng hợp A = 5 cm khi hai dao động vuông pha

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(A =

)

A12 + A 22 ⇒

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

2π π 7π −α = ± ⇒ α = 3 2 6

N

 Đáp án C

N Y ẠO TR ẦN

Câu 18:

Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng

00

B

λ v kv =k ⇒f = 2 2f 2l v 2l

2+

3

Trên dây có một bụng sóng ( k = 1) ⇒ f =

10

Ta có: l = k

ẤP

 Đáp án B

C

Câu 19.

H

Ó

A

Tốc độ cực đại của vật: v max = α 0 gl = 0,331(m / s)

v max = 0,165(m / s) 2

-L

Í-

Khi Wt = 3Wd ⇒| v |=

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 20.

ÁN

 Đáp án A

G

λ

H

 Đáp án B

2 π ( d 2 − d1 )

Ư N

Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là: ∆ϕ =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 17:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

λ 2πx π = ⇒ x = = 6, 25cm 4 8 λ

 Đáp án A

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Từ ∆ϕ =

v = 0,5m = 50cm f

U

f = 500Hz; v = 250m / s ⇒ λ =

H Ơ

Câu 16:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Ta có: A = 4 cm

Khi lò xo dãn 6 cm ⇒ A + | x |= 6cm ⇒| x |= 2cm =

N

A = 2cm 2

A 2

H Ơ

Khi động năng bằng ba lần thế năng ⇒| x |=

Y

N

⇒ Động năng bằng ba lần thế năng

Mà: A =

TR ẦN

⇒ x = x1 + x 2 = A cos ( ωt + ϕ )

A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ∆ϕ = A 2 + A 2 + 2.A.A cos ∆ϕ ⇒ ∆ϕ = 1200

00

B

 Đáp án D

10

Câu 22:

3

Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5m

2+

⇒ λ = 0,5(m)

ẤP

λ 0,5 = = 1(m / s) T 0,5

C

Vận tốc truyền sóng: v =

Ó Í-

H

Câu 23:

A

 Đáp án B

-L

Hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 15 Hz và cùng pha

ÁN

Tại M: d1 = 16cm và d 2 = 20cm , sóng có biên độ cực tiểu.

TO

Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại ⇒ M nằm trên cực tiểu thứ 3 nên

G

d 2 − d1 = 2,5λ ⇒ λ = 1,6cm

Ỡ N

⇒ Tốc độ truyền sóng trên mặt nước:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H

Ta có: x1 = A cos ( ωt + ϕ1 )( cm ) và x 2 = A cos ( ωt + ϕ2 )( cm )

Ư N

G

Câu 21.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

 Đáp án B

v = λ.f = 24cm / s

BỒ

ID Ư

 Đáp án A

Câu 24. Ta có: m = 250g; k = 100N / m;g = 10m / s 2 ; ω = ∆l =

k = 20(rad / s) m

mg = 0, 025m = 2,5cm k

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ

⇒ A = 7,5 − ∆l = 5cm

N

Trục tọa độ Ox thẳng đứng, hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật

H Ơ

⇒ t = 0 : x = −A ⇒ ϕ = π

Y

N

⇒ Phương trình dao động của vật là x = 5cos ( 20t + π )( cm )

Ư N

 Đáp án A

Biên độ tổng hợp: 2A = A 2 +

(

3A

)

TR ẦN

H

Câu 26. 2

nên hai dao động thành phần vuông pha nhau.

B

 Đáp án B

10

00

Câu 27.

3

Biên độ dao động của bụng là A b = 2cm

Ab 2

2+

ẤP

Biên độ dao động của M là A M = 1cm =

Ó

A

C

⇒ M cách bụng gần nó nhất một đoạn là ∆x = λ

H

λ = 8cm ⇔ λ = 48cm 6

-L

Í-

Theo bài ra, ta có:

ÁN

⇒ Tốc độ truyền sóng: v = λ = 240cm / s

T

TO

 Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 28:

6

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

 v2 v2  T = mg cos α + m Từ  2m ⇒ = 3T − 3mg cos α 0 →| v |= 3m / s l l T = 3mg cos α − 2mg cos α 0 

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 25.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

 Đáp án C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

5π   + Dễ dàng tính được: d = x1 − x 2 = 10cos  4πt +  . Bài toán 6  

N

khoảng cách quy về bài toán 1 vật dao động qua vị trí cách

H Ơ

VTCB 5 cm. Tới đây ta giải bình thường

N

+ trong 1 chu kì hai chất điểm cách nhau 5cm sẽ có 4 vị trí phù

TP .Q ẠO

TR ẦN

 Đáp án C Câu 29:

10

M có biên độ cực đại và cùng pha với nguồn:

00

B

 d −d  Điểm M thuộc đoạn AB có phương trình: u M = 2a cos  π 2 1  cos ( ωt − 7 π ) (*) λ  

2+

3

⇒ d 2 − d1 = ( 2k + 1) λ

ẤP

Mà M ∈ AB ⇒ d 2 + d1 = AB = 7λ (1)

A

C

và (2) ⇒ d 2 = kλ + 4λ mà 0 < d 2 < AB

H

Ó

⇒ 0 < kλ + 4λ < 7λ ⇒ −4 < k < 3

Í-

Vậy: k = −3; −2; −1;0;1; 2 ⇒ Có 6 giá trị của k.

ÁN

G

TO

Câu 30:

-L

 Đáp án B

 x = 0  y = 3 3cm ;  v x < 0  v x < 0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

π T ⇒ t0 = 2 4

H

∆ϕ0 =

5π . Từ đường tròn xác định được: 6

G

Tại t = 0 ⇒ Φ =

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

n = 2017 = 504.4 + 1 Tách:  Vấn đề ta cần xử lí là tìm t0:  t = 504.T + t 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

hợp trên đường tròn của d.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

-Ta thấy khi t = 0: 

 x = −2 3cm  y = 0 ;  v x < 0 vy < 0

- Khi 

⇒ ∆x = 2 3cm  Đáp án C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31:

N

)

2 − 1 ≤ d 2 − d1 = 3k ≤ 18

(

)

2 −1

10

 Đáp án C

00

Có 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD

B

⇒ −2, 49 ≤ k ≤ 2, 49 vì k lẻ nên có 2 giá trị thỏa mãn

TR ẦN

(

H

⇒ d 2 − d1 = 3k Ycbt ⇒ −18

Y G

Đ

2π ( d 2 − d1 ) = − kπ ( k lẻ) 6

Ư N

⇒−

2π ( d 2 − d1 )   = −1 λ 

2+

3

Câu 32.

m = 0,314(s) k

C

ẤP

Chu kì dao động: T = 2π

mg = 2,5cm k

H

Ó

A

Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng: ∆l =

Í-

Biên độ dao động của vật: A = ∆l − 0,5 = 2cm

-L

Khi lò xo dãn 3,5 cm vật ở dưới vị trí cân bằng và cách vị trí cân bằng 1 cm. Tại t = 0, vật ở vị

ÁN

trí cao nhất ⇒ Quãng đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là

TO

A = 5cm 2

Ỡ N

G

S = 2A +

BỒ

ID Ư

Thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là t =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Biên độ cực tiểu ⇒ a12 min ⇒ cos ( ϕ2 − ϕ1 ) −

U

2π ( d 2 − d1 )   λ 

TP .Q

Lai có: a12 = a12 + a 22 + 2a1a 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 ) −

N

H Ơ

2π = 10(cm) 40π

ẠO

Bước sóng: λ = v.T = 200.

π  2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

 

Ta có: u1 = u 2 = a cos  40πt +

2T = 0, 209(s) 3

⇒ Tốc độ trung bình của vật: v = S = 23,9(cm / s) TB

t

 Đáp án A Câu 33.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Ta có: λ = vT = 0,3m = 30cm Vì hai nguồn ngược pha ⇒

M có biên độ cực tiểu

tiểu

trong

vùng

giao

thoa:

Y

N

AB = 3,3 ⇒ k = −3, −2,..., 2,3 λ

U

| k |<

cực

TP .Q

M gần B nhất ⇒ k = 3 ⇒ AM − BM = 3λ = 90 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2

H

Câu 34:

TR ẦN

l g

Khi thang máy đứng yên: T = 2π

00

B

Khi thang máy đang có gia tốc và chiều hướng lên: T ' = 2π

l vớ i g ' = g ± | a | g'

ẤP

T' g g T 5 = ⇒ T' = T = = s T g' g ' 1, 2 3

C

2+

3

10

  a hướng lên Fqt hướng xuống ⇒ g ' = g + | a |= 14, 4(m / s 2 )

A

⇒ Động năng của con lắc biến thiên với chu kì T ' = 5 s

Í-

 Đáp án C

ÁN

-L

Câu 35:

Chu kì dao động: T = 2π

m = 0,314s k

G

Ỡ N ID Ư

6

H

Ó

2

mg = 2,5cm k

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G Ư N

 Đáp án D

Độ dãn của lò xo tại VTCB: ∆l =

BỒ

ẠO

AM 2 = MB2 + AB2 ⇒ ( BM + 90 ) = MB2 + 1002 ⇒ BM = 10,56cm

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Mà:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

đường

H Ơ

Số

N

⇒ AM − BM = kλ

Khi lò xo dãn 3,5 cm vật ở dưới VTCB và cách VTCB bằng 1 cm. Tại t = 0, vật ở vị trí cao nhất. ⇒ Quãng đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là

S = 2A +

A = 5cm 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

t=

Thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là

2T = 0, 209s 3

N

⇒ Tốc độ trung bình của vật: v = S = 23,9cm / s TB

H Ơ

t

N

 Đáp án A

T T 1 OP π 1 8 + + arcsin = + arcsin = 0, 41 ( s ) . 4 4 ω A 10 10 10

ẤP

∆t =

2+

3

Thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất là khi vật đang ở vị trí P.

A

C

 Đáp án C.

H

Ó

Câu 37:

Í-

Bước sóng λ = v/f = 0,8m. Tại N gần M nhất không nghe thấy

-L

âm

ÁN

Tức tại N là cực tiểu gần M nhất, ứng với k = 0

TO

AN = d1; BN = d2 ⇒ d1 – d2 = (k + 0,5)λ= 0,5λ = 0,4m

Ỡ N

G

d1 – d2 = 0,4 (*)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

10

00

v = 10 ( cm ) . ω

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

B

k 2π π = (s). = 10 ( rad / s ) . Chu kì: T = ω 5 M+m

Tần số góc: ω = Biên độ: A =

mv = 1 ( m/s ) = 100 ( cm / s ) . M+m

TR ẦN

Tốc độ của hệ sau va chạm: v =

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

Câu 36:

BỒ

ID Ư

Đặt MN = O’O = x, OH = 4m d12 = 42 + (1+x)2 ; d22 = 42 + (1-x)2 ⇒ d12 – d22 = 4x (**)

Từ (*) và (**) ⇒ d1 + d2 = 10x ⇒ d1 = 5x + 0,2 d12 = 42 + (1+x)2 ⇒ (5x + 0,2)2 = 42 + (1+ x)2 ⇒ 24x2 = 16,96 ⇒ x = 0,8406m = 0,84m.

 Đáp án B

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38.

m = 0, 4s k

N H Ơ

+ Biên độ ban đầu: A 0 = 4cm

N

+ Tại thời điểm: t = 0 ⇒ x = 4cm

Y

T ⇒ x ' = 4cm . Và khi đó thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 2    0,2s. Vì E hướng ra xa điểm cố định và q > 0 nên F cùng chiều với E

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

T  vật sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng ban đầu: 2

TR ẦN

H

+ Điện trường không còn sau 0,2 s 

⇒ Biên độ dao động trong giai đoạn này: A = A + x = 6cm 2 1 0

B

2π A 2 = 30π (cm / s) T

00

+ Tốc độ cực đại: v max = ω A 2 =

10

 Đáp án C

ẤP

2+

3

Câu 39:

C

Số đường hyperbol cực đại cắt MM bằng số điểm

A

cực đại trên CD

H

Ó

Ta có : AM − BM = AC − BC = 7(cm)

Í-

Và AC + BC = AB = 13(cm) ⇒ AC = 10(cm)

-L

Ta lại có AM 2 − AD + 2 = BM 2 − DB2 Và DB = AB − AD ⇒ AD = 11,08(cm)

TO

Xét một điểm bất kỳ trên AB, điều kiện để điểm đó

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

cực đại là:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

⇒ Biên độ dao động khi có điện trường: A = A + x = 5cm 1 0 0

Đ

k

ẠO

⇒ Vị trí cân bằng khi có điện trường lệch ra xa điểm cố định: x = | q | E = 0,01m = 1cm 0

ÁN

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

+ Tại thời điểm t = 0, 2s =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

+ Chu kì: T = 2π

d 2 − d1 = kλ;d 2 + d1 = AB ⇒ d 2 =

( AB + kλ ) 2

Sô điểm cực đại trên AC: 0 ≤ d 2 ≤ AC ⇔ 0 ≤

AB + kλ AB 2AC − AB ≤ AC ⇔ − ≤k≤ 2 λ λ

⇒ −10,8 ≤ k ≤ 5,8 ⇒ có 16 điểm cực đại

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Số điểm cực đại trên AD: 0 ≤ d 2 ≤ AD ⇒ 0 ≤

AB + kλ AB 2AD − AB ≤ AD ⇒ − ≤k≤ 2 λ λ

N

⇒ −10,8 ≤ k ≤ 7,6 ⇒ có 18 điểm cực đại

H Ơ

Vậy trên CD có 18-16= 2 cực đại, suy ra có 2 đường hyperbol cực đại cắt MN

N

 Đáp án C

U

Y

Câu 40.

TR ẦN

2A 2 − 23a 2 + 14a∆l − 2∆l2 = 0 ⇒ 2 ⇒ a = 2∆l ⇒ A = 33∆l 2 2 3A − 35a + 22a∆l − 3∆l = 0

00

10

t n ∆ϕn = = 0,799 t g ∆ϕg

3

Vậy:

B

∆ϕn ∆l 1 = = ⇒ ∆ϕn = 2,79 ⇒ ∆ϕg = 2π − ∆ϕn = 3, 49 2 A 33

2+

cos

ẠO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

 Đáp án C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

Ư N

G

 8v 2 = ω2  A 2 − ( a − ∆l )2     3  A 2 − ( 3a − ∆l )2  = A 2 − ( 2a − ∆l ) 2  2 2    ⇒  6v = ω2  A − ( 2a − ∆l )  ⇒  2 2     4  A 2 − ( 3a − ∆l )  = A 2 − ( a − ∆l )  2v 2 = ω2  A 2 − ( 3a − ∆l ) 2      

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

| a − ∆l |;| 2a − ∆l |;| 3a − ∆l |

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

+ Li độ của vật tại các thời điểm t1 , t 2 , t 3 lò xo giãn a cm, 2a cm, 3a cm tương ứng là:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC THPT QG LẦN I

TRƯỜNG THPT PHÚC THÀNH

NĂM 2017-2018

H Ơ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

N

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – VẬT LÝ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

N

MÃ ĐỀ 987

C. f =

1 2π

m k

G

∆ℓ g

D. f =

Câu 2: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình: x = 8 2 cos( 20πt +

B

bằng giây. Chu kỳ, tần số dao động của vật là

00

A. T = 20s; f = 10Hz

10

C. T = 0,2s; f = 20Hz

ω

π 2

)cm , thời gian đo

B. T = 0,1s; f = 10Hz D. T = 0,05s; f = 20Hz

2+

3

Câu 3:Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì sóng T và tần số sóng f là B. λ.T =v. f

C. λ = v/T = v.f

ẤP

A. λ = v/ f = vT

D. v = λ.T = λ/f

C

Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) (mm). Biên độ của

Ó

A

sóng này là

A. 2 mm.

C. π mm.

D. 40π mm.

Í-

H

B. 4 mm.

mạch là

A. 0,5

ÁN

-L

Câu 5: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Khi đó hệ số công suất của B. 1

C. 0

D. 0,25

G

Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì độ lệch pha của

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. f = 2π

Ư N

g ∆ℓ

H

1 2π

TR ẦN

A. f =

Đ

dãn của lò xo ở vị trí cân bằng)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

ẠO

Câu 1: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng (∆ℓ là độ

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Họ và tên thí sinh…………………………………….Số báo danh…………………

U

Y

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ID Ư

Ỡ N

điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

ωL −

BỒ

A. tan ϕ =

R

1 Cω

ωC − B. tan ϕ =

R

1 Lω

C. tan ϕ =

ωL − Cω R

D. tan ϕ =

ωL + Cω R

Câu 7. Trong các biểu thức của giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều sau, hãy chọn công thức sai A. E =

E0 2

B. U =

U0

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

C. I =

I0 2

D. f =

f0 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

L C

π

C. T =

D. T = 2π

2 LC

C L

a

λa

C. i =

D

λD

D. i =

2a

D λa

N

B. i =

Y

λD

U

A. i =

H Ơ

Câu 9: Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng là

TP .Q

Câu 10: Cho các nhận định về quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn.

ẠO

Ư N

G

3. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.

H

4. Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ giảm.

A. 2, 3

TR ẦN

Các nhận định sai là

B. 1, 4

C. 1, 2

00

B

LG

D. 2, 4

10

1. Tại vị trí biên: FC = mg cos α 0 < mg ( P = mg ) → Đúng

2+

3

2. Sai (dùng kiến thức ý 1)

C

ẤP

ℓ ∉ A → Đúng g

3. T = 2π

A

4. Khi góc α giảm thì vật tiến về phía VTCB nên vân tốc tăng → sai

H

Ó

Vậy có 2 nhận định sai là 2 và 4.

Í-

Câu 11:Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi A. cùng pha với li độ

-L

B. ngược pha với li độ

π

ÁN

C. lệch pha

2

D. lệch pha

so với li độ

π 3

so với li độ

G

Câu 12: Dụng cụ thí nghiệm gồm: Máy phát tần số; Nguồn điện; sợi dây đàn hồi; thước dài. Để đo tốc độ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

2. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1. Khi quả nặng ở vị trí biên, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. T = 2π

N

A. T = 2π LC

BỒ

ID Ư

Ỡ N

sóng truyền trên sợi dây người ta tiến hành các bước như sau a. Đo khoảng cách giữa hai nút liên tiếp 5 lần

b. Nối một đầu dây với máy phát tần, cố định đầu còn lại. c. Bật nguồn nối với máy phát tần và chọn tần số 100Hz d. Tính giá trị trung bình và sai số của tốc độ truyền sóng e. Tính giá trị trung bình và sai số của bước sóng

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Sắp xếp thứ tự đúng

A. a, b, c, d, e

B. b, c, a, d, e

D. e, d, c, b, a

C. b, c, a, e, d

N

Phân tích:

H Ơ

B1: Bố trí thí nghiệm ứng với b, c

N

B2: Đo các đại lượng trực tiếp ứng với a

TP .Q

Vậy chọn đáp án C

B. Bước sóng và năng lượng âm.

C. Mức cường độ âm.

Ư N

Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Độ lệch pha ϕ

R+r Z

B. tan ϕ =

Z L − ZC R+r

C. tan ϕ =

Z L − ZC R

TR ẦN

A. tan ϕ =

H

giữa điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức

D. tan ϕ =

Z L − ZC R−r

B

Câu 15: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoaychiều một pha dựa vào B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

10

C. khung dây xoắn trong điện trường quay.

00

A. hiện tượng tự cảm.

D. khung dây chuyển động trong từ trường.

2+

3

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

ẤP

A. Sóng điện từ được truyền trong chân không.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

D. Vận tốc và bước sóng.

ẠO

A. Vận tốc âm.

Ó

A

C

B. Trong sóng điện từ khi dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

H

C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

-L

Í-

D. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn. Câu 17 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong

ÁN

mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

π 4

.

B. π.

C.

G

A.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 13: Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

π 2

.

D. 0.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

B3: Tính giá trị trung bình và sai số ứng với e, d

Ỡ N

Câu 18: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong

ID Ư

máy quang phổ lăng kính là gì?

BỒ

A. Tấm kính ảnh

B. Buồng tối

C. Ống chuẩn trực

D. Lăng kính

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia X? A. Tia x là 1 loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại B. Tia X là 1 loại sóng điện từ phát ra do những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

C. Tia X không có khả năng đâm xuyên

H Ơ

π  Câu 20: Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10 cos  4π t +  ( cm ) (với t tính bằng giây). Pha ban 2 

π 6

D.

rad

π 4

rad

Đáp án B

00

B

5π  π   x1 = 3 sin  20t +  = 3 cos ( 20t ) ; x2 = 2 cos  2, 0t +  6  2  

π 120

(s)

ta có a = 200 ( cm / s 2 ) = 2 ( m / s 2 ) ⇒ F = ma = 2.0, 2 = 0, 4 ( N )

ẤP

Tại t =

2+

3

10

π π   Tổng hợp 2 dao động ta được x = cos  20t +  ; a = −ω 2 x = −400 cos  20t +  2 2  

A

C

Câu 22: Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 0,5m và tốc

Ó

độ sóng truyền trên dây là 40m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là: A. 40Hz.

C. 20Hz.

D. 80Hz.

Í-

H

B. 10Hz.

-L

Câu 23: Một dây AB nằm ngang dài ℓ = 2 m, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung dao động với

TO

A. 4

ÁN

tần số 50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50 m/s. Cho biết có sóng dừng trên dây. Số nút trên dây là:

B. 5

C. 6

D. 7

v = 1m f

ID Ư

Ỡ N

Bước sóng: λ =

BỒ

D. 40 N

H

C. 20 N

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 0,4 N

TR ẦN

A. 0,2 N

s là

120

Ư N

π

dụng lên vật tại thời điểm t =

G

Đ

ẠO

π 5π    phương trình lần lượt là x1 = 3 sin  20t +  cm và x2 = 2 cos  20t +  cm. Độ lớn của hợp lực tác 2 6   

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 21. Cho một vật m = 200 g tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số với

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3

C.

rad

Y

π

U

2

B.

rad

TP .Q

π

N

đầu của dao động là A.

N

D. Tia X được phát ra từ đèn điện

Vì dây 2 đầu cố định nên để có sóng dừng thì: l = k

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

λ 2

=> k = 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

=>Số nút trên dây = k +1 = 5

N

Câu 24: Một cuộn dây có độ tự cảm L = 318mH và điện trở thuần 100 Ω . Người ta mắc cuộn dây vào B. 0,14A.

C. 0,1A.

D. 1,4A.

N

A. 0,2A.

H Ơ

mạng điện không đổi có hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

TP .Q

thụ. Điện áp hiệu dụng ở nguồn là U = 6kV, công suất nguồn cung cấp P = 510kW. Hệ số công suất của

B. 4kW

C. 16kW.

ẠO

A. 40kW.

D. 1,6kW.

Ư N

cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp

B. 17V.

D. 8,5V.

C. 12V.

TR ẦN

A. 24V.

H

để hở là

Câu 27: Cho mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF. C. 10 Hz

2π LC

1 −3

2π 2.10 .2.10

=

−12

1 = 2,5.106 H z = 2,5MHz . 4.10−7

2+

=

ẤP

1

3

Tần số dao động của mạch: f =

D. 2,5 MHz

00

B. 25 Hz

10

A. 1,5 MHz

B

Lấy π 2 = 10 . Tần số dao động f của mạch là

C

Câu 28: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm. Hiện tượng

Ó

A

quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng

H

A. 0,1 µm

B. 0,2 µm

C. 0,3 µm

D. 0,4 µm

-L

Í-

Câu 29: Thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2mm; D = 1,2m. Người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng

ÁN

cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4mm. Bước sóng của ánh sáng là

A. 0,67 µ m.

B. 0,77 µ m.

C. 0,62 µ m.

D. 0,67mm.

G

Câu 30: Công thoát của natri là 3,97.10-19J , giới hạn quang điện của natri là :

Ỡ N

A. 0.5µm

C. ≈ 5,56 × 10 24 m

B. 1,996 µm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 26. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

mạch điện là 0,85. Vậy công suất hao phí trên đường dây tải là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 25 .Một đường dây có điện trở 4 Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha nơi sản xuất đến nơi tiêu

D. 3,87.10-19 m

ID Ư

Câu 31: Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu. Biết cường độ điện

BỒ

trường cực đại là 10 (V/m) và cảm ứng từ cực đại là 0,15 (T). Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc

theo phương nằm ngang, ở một thời điểm nào đó khi cường độ điện trường là 4 (V/m) và đang có hướng

Đông thì véc tơ cảm ứng từ có hướng và độ lớn là: A. Hướng xuống 0,06 (T)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. Hướng xuống 0,075 (T)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com D. Hướng lên 0,06 (T)

Vì E và B dao động cùng pha cùng tần số nên ta có

e.B0 4.0,15 e b = ⇒b= = = 0, 06T E 0 B0 E0 10

N

C. Hướng lên 0,075 (T)

H Ơ

Dùng quy tắc bàn tay phải ta xác định được chiều của B hướng xuống.

N

Câu 32: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64µm ; λ2 . Trên màn

D. 0,54µm

ẠO

Giải

G

Đ

Vị trí các vân sáng cùng màu với vân trung tâm

Ư N

k1.λ1 = k2.λ2 ----> 0,64 k1 = k2.λ2

nhau sẽ ít hơn số vân sáng của bức xạ λ2.

TR ẦN

H

* Giả sử λ1 > λ2 ----> i1 > i2 Khi đó số vân sáng của bức xạ λ1 trong khoảng giữa hai vân sáng trùng Do đó trong số 11 vân sáng k1 = 4+1 =5 còn k2 =4+3+1=8

10

* Nếu λ1 < λ2 ----> i1 < i2 Khi đó k1 = 8, k2 = 5

00

B

0,64 .5 = 8.λ2 ----> λ2 = 0,4 µm. Chọn đáp án A

3

0,64 .8 = 5.λ2 ----> λ2 = 1,024 µm > λđỏ Bức xạ này không nhìn thấy.

2+

Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2

ẤP

loại bức xạ λ 1=0,56 µm và λ 2 với 0, 67µm < λ 2 < 0, 74µm , thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau

A

C

nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ λ 2 . Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí

H

Ó

nghiệm có 3 loại bức xạ λ 1, λ 2 và λ 3 , với λ3 = 7λ 2 /12 , khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau

Í-

nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm quan sát được bao nhiêu vân sáng ?

-L

A. 25

B.23

C.21

D.19.

ÁN

Giải: Kể luôn 2 vân sáng trùng thì có 8 VS của λ2 => có 7i2. Gọi k là số khoảng vân của λ1 ;Lúc đó ki1= 7i2 => kλ1= 7λ2 => 0,67µm < λ2 = kλ1/7 < 0,74µm

Ỡ N

G

=> 8,3 < k < 9,25 chọn k = 9 => λ2 = 0,72µm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 0,72µm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 0,45µm

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 0,4µm.

TP .Q

trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân , bước sóng của λ2 là ?

U

Y

hứng các vân giao thoa , giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng .

(Xét VS trùng gần VS TT nhất)

BỒ

ID Ư

Khi 3 VS trùng nhau x1 = x2 = x3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

k1 λ 2 9 = = k 2 λ1 7

H Ơ

N

Vị trí 3 VS trùng ứng với k1=9 , k2 = 7 , k3 = 12

Giữa hai Vân sáng trùng có

Y

N

k1 λ 3 3 6 9 = = = = k 3 λ1 4 8 12

TP .Q

U

8 VS của λ1 ( k1 từ 1 đến 8)

ẠO

11 VS của λ3 ( k1 từ 1 đến 11)

G

Vì có 2 vị trí trùng của λ1 và λ3 ( với k1=3, k3=4 và k1=6, k3=8 ) nên số VS đơn sắc là 25 – 2= 23

Ư N

Chọn B

H

Câu 34. Một con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hòa trên mặt ngang. Khi li độ của con lắc là 2,5

TR ẦN

cm thì vận tốc của nó là 25 3 cm/s. Khi li độ là 2,5 3 cm thì vận tốc là 25 cm/s. Đúng lúc quả cầu qua vị trí cân bằng thì một quả cầu nhỏ cùng khối lượng chuyển động ngược chiều với vận tốc 1m/s đến va

00

B

chạm đàn hồi xuyên tâm với quả cầu con lắc. Chọn gốc thời gian là lúc va chạm vào thời điểm mà độ lớn

ω

2

v22

ω

2

D. 5 3 cm

2+

= x22 +

⇒ A = 5 ( cm ) ; ω = 10

ẤP

v12

C. 10 3 cm

rad ⇒ v01 = ω A = 50cm / s s

C

A2 = x12 +

B. 15 3 cm

3

A. 13,9 cm

10

vận tốc của 2 quả cầu bằng nhau lần thứ nhất thì hai quả cầu cách nhau bao nhiêu.

-L

Í-

H

Ó

A

 −mv01 + mv02 = mv1 + mv2  v1 = 100cm / s > 0  1 2 1 2 1 2 1 2 ⇒  v2 = −50cm / s < 0  2 mv01 + 2 mv01 = 2 mv1 + 2 mv2 Thời gian để vận tốc vật 1 còn 50 cm (li độ x =

T A' 3 v với A ' = 1 = 10 ( cm ) là . Còn vật 2 chuyển động 2 6 ω

T T 5π 10 3 5π đi được: S 2 = v2 = cm ⇒ ∆S = x + S 2 = + ≈ 13,9cm 6 6 3 2 3

G

TO

thẳng đều sau thời gian

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Tổng số VS của 3 đơn sắc là 8+6+11= 25

ÁN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

6 VS của λ2 ( k2 từ 1 đến 6)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

k 2 λ3 7 = = k 3 λ 2 12

Ỡ N

Câu 35: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m / s 2 , vật nặng có khối

ID Ư

lượng 120g. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên là

BỒ

0,08. Độ lớn lực căng dây tại vị trí cân bằng có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây ?

A. 1,20 N.

B. 0,81 N.

C. 0.94 N.

D. 1,34 N.

Giải Xét thời điểm khi vật ở M, góc lệch của dây treo là α

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

α0 α

www.facebook.com/daykemquynhonofficial A’ A www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Vận tốc của vật tại M: v2 = 2gl( cosα - cosα0).----> v =

v2 = 2g(cosα - cosα0) l

N U

Y

N

Ftt P sin α att = m = m = gα

TP .Q

α0

H

Câu 36: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Trong quá trình dao động, chiều

TR ẦN

dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 90 cm và 80 cm. Gia tốc a (m/s2) và li độ x (m) của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau qua hệ thức x = - 0,025a. Tại thời điểm t = 0,25 s vật ở li độ x = -2,5 3 cm

00

B

và đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2 = 10, phương trình dao động của con lắc là 5π  B. x = 5cos πt - 6  cm.  

2+

3

10

5π  A. x = 5 2 cos 2πt -  cm. 6 

4π  D. x = 5 2 cosπt - 3  cm.  

C

ẤP

4π  C. x = 5cos 2πt - 3  cm.  

A

ℓ max − ℓ min 90 − 80 = = 5cm . 2 2

M0

Í-

H

Ó

Giải 1: Biên độ dao động: A =

ÁN

-L

1 Tìm tần số góc: Ta có x = -0,025a => a = − x = −40 x = −ω 2 x 0, 025

=> ω = 2 10 = 2π rad / s .=> T=1s.

ϕ

-A−

A 3 2

A

O

2

M

G

A

x

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

T = mg(3 – 2cosα0) ≈ mg = 1,20 N. Đáp án A

Ư N

Lực căng dây ở VTCB:

G

Đ

ẠO

a0 gα 02 Tại biên : α = α0 nên aht =0 ----> aB = att = gα0 Do đó : a = gα = α0 = 0,08 . B 0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tại VTCB:α = 0---> att = 0 nên a0 = aht = 2g(1-cosα0) = 2g.2sin2 2 = g α 02

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

a ht2 + att2 --->aht =

H Ơ

a=

2gl(cosα − cos α ) 0

ID Ư

Ỡ N

Hình câu 33

BỒ

Tại thời điểm t = 0,25 s = T/4 vật ở li độ x = -2,5 3 cm

=> x = −

A 3 và đang chuyển động theo chiều dương 2

=> Góc đã quét π/2.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com A 5 = − = −2,5cm và v0<0 . 2 2

N

4π  => ϕ= Góc AOM0 = 2π/3 hay ϕ= -4 π/3 => x = 5cos 2πt -  cm. Chọn C. 3 

Y

N

Câu 37: Trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp tại A và B cách nhau 15 cm có phương trình uA = uB =

H Ơ

Dùng vòng tròn hoặc sơ đồ giải nhanh ta có t=0 thì x0 = −

A. 1,5 cm

C. 1 cm

D. 3 cm

ẠO

B. 2 cm

G

Xét điểm M trên AB: AM = d1; BM = d2 Với 0 < d1 < 15 (cm); d1 + d2 = 15 (cm) (*)

λ

π (d 1 + d 2 ) π (d 2 − d1 ) ) cos(20πt λ λ

10

= 1,5(2k + 1) = 3k + 1,5 (cm) (**)

4

A

d1 = 7,5 – 1,5k – 0,75 = 6,75 – 1,5k . Với - 5,5 < k < 4,5

Ó

Từ (*) và (**)

λ

C

d2 – d1 =(2k + 1)

2+

3

2 π (d 2 − d1 ) π (d 2 − d1 ) π (d 2 − d1 ) π = ± 1 -----> cos =± ------> = (2k+ 1) 2 4 λ λ λ

ẤP

2 cos

)

00

Diểm M dao động với biên độ 12 mm khi

H

2πd 2

TR ẦN

= 12 2 cos

λ

) + 6 2 cos(20πt -

B

2πd 1

u = 6 2 cos(20πt -

Ư N

Sóng tổng hợp tại m có phương trình

H

Khoảng cách giữa hai phần tử sóng trên AB có biên độ 12 mm

-L

Í-

d = | d1 – d’1| = 1,5|k – k’|

d = dmin khi |k – k’| = 1 -----> dmin = 1,5 cm. Chọn đáp án A

ÁN

Câu 38: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R = 30 Ω, tụ điện có dung kháng ZC = 60Ω và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có

Ỡ N

G

điện áp hiệu dụng U = 100V có tần số không thay đổi. Điều chỉnh hệ số tự cảm của cuộn cảm đến giá trị

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Giải: Bước sóng λ = v/f = 6 cm.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nhất mà phần tử sóng tại đó có cùng biên độ là 12 mm cách nhau là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

6 2 cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s. Trên đoạn AB, hai điểm gần nhau

ID Ư

sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm U L đạt giá trị cực đại. Các giá trị cảm kháng Z L và

BỒ

U Lmax lần lượt là

A. 60 2 Ω và 200V

B. 60 Ω và 100V

C. 75 Ω và 100 5 V

D. 75 Ω và 100 2 V

+ Kiến thức: L của cuộn dây thay đổi, còn các đại lượng khác không đổi:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

U

Hiệu điện thế U L = I.ZL =

2

2

2 C

R +Z 2Z − C +1 2 ZL ZL

đạt cực đại khi và chỉ khi:

H Ơ

N

R + ( Z L − ZC ) Z2L

U

=

2

2

ẠO G

= 100 5 ( V )

B

ẤP

2+

3

10

00

 R 2 + ZC2 Z =  L ZC 2  max ⇒ ( U max − U2 = 0  L ) − UCUL 2 2 U R + ZC   U L max =  R

TR ẦN

Nhận xét: Dạng bài mạch RLC có L biến thiên. Vậy khi điều chỉnh L để U Lmax thì

C

Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp

A

xoay chiều giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết cuộn cảm

H

Ó

thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và L = L 2 thì điện

-L

Í-

áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị như nhau. Biết

ÁN

L1 + L 2 = 0,8H . Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng UL vào L như hình vẽ. Tổng giá trị L3 + L4 gần giá trị nào nhất sau đây ?

B. 0,98 H

C. 1,45H

D. 0,64 H

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. 1,57 H

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

R 2 + ( Z L − ZC )

Ư N

U.Z L

U .ZL = Z

H

U Lmax = I.Z L =

Đ

R 2 + ZC2 302 + 602 Điều chỉnh L để UL cực đại thì : ZL = = = 75 ( Ω ) ZC 60

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Vận dụng:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

 R 2 + ZC2 Z =  L ZC 2  max − U2 = 0 và khi đó ta có : ( U max  L ) − UC UL U R 2 + ZC2  U =  L max  R

UC =

UZC R 2 + ( ZL1 − ZC )

2

=

UZC R 2 + ( Z L 2 − ZC )

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Z L1 + ZL 2 ω ( L1 + L 2 ) = = ω.0, 4 2 2 2

H Ơ

2

R + ( ZL3 − ZC )

2

R + ( Z L 4 − ZC )

2

= 1,5U

Đ G

1,52.2.ZC 1,52.2.0, 4 L L = ⇒ + = = 1, 44 ( H ) 3 4 1,52 − 1 1,52 − 1

Ư N

⇒ ZL3 + ZL4

ẠO

2 2 ⇒ 1,52  R 2 + ( ZL3 − ZC )  − Z2L3 = 1,52  R 2 + ( ZL4 − ZC )  − Z2L4 = 0    

TR ẦN

H

Câu 40: Đặt nguồn điện xoay chiều u1 = 10 cos100π t (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần L thì cường độ

π  dòng điện tức thời chạy qua cuộn cảm là i1 . Đặt nguồn điện xoay chiều u2 = 20 cos 100π t −  (V) vào 2 

00

B

hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện là i2 . Mối quan hệ về giá trị tức thời 2

10

giữa cường độ dòng điện qua hai mạch trên là 9i12 + 16i22 = 25 ( mA ) . Khi mắc cuộn cảm nối tiếp với tụ điện

B. 2 V

A

H

Ó

Mạch chỉ có cuộn dây thì u sớm pha hơn i góc

D. 8 V

π 2

nên biểu thức của dòng điện i1 :

-L

Í-

10 π  cos 100π t −  (1) ZL 2 

ÁN

i1 =

C. 4 V

C

Đáp án A

ẤP

A. 6 V

2+

3

rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều u1 thì điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn cảm thuần là

Mạch chỉ có tụ điện thì u trễ pha hơn i góc

π 2

nên biểu thức của dòng điện i2 :

G

20 π  20  sin 100π t +  = cos100π t ( 2 ) ZC 2  ZC 

ID Ư

Ỡ N

i2 =

BỒ

Y

2

U

UZL4

=

TP .Q

UZL3

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U L3 = U L 4 =

N

L tới vô cùng U L ≈ U = U1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

R 2 + ( Z L − ZC )

N

UZL

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

⇒ ZC = UL =

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

2

2

 i   i  i2 i2 Từ (1) và (2) ta thấy i1 và i2 vuông pha nên :  1  +  2  ⇒ 1 = 1 2 + 2 2 = 1( 3) 10 20  I 01   I 02  2 ZL Z C2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn i12 i2 + 2 = 1( 4 ) 25 25 9 16

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

 102 25 2  Z 2 = 9 ⇒ Z L = 36 ⇒ Z L = 6Ω  L So sánh (3) và (4) ra được:  2  20 = 25 ⇒ Z 2 = 256 ⇒ Z = 16Ω C C  Z C2 16

ẠO

U 01 10 = = 1( A ) Z 10

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Điện áp cực đại trên cuộn cảm thuần: U 0 L = I 0 Z L = 1.6 = 6 (V ) .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch: I 0 =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Khi mắc nối tiếp cuộn cảm với tụ điện, tổng trở của mạch: Z = Z L − Z C = 6 − 16 = 10Ω

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Từ dữ kiện đề bài: 9i12 + 16i22 = 25 ( mA ) ⇒

N

2

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

2- B

3-A

4-A

5- B

6- A

7-D

8-A

9- A

10-D

11-C

12-C

13-C

14-B

15-B

16-D

17-C

18-D

19-A

20-A

21-B

22-A

23-B

24-A

25-A

26-C

27-D

28-A

29-A

30-A

31-A

32-B

33-A

34-A

35-C

36-A

37-A

38-C

39-C

40-A

ẠO

Câu 2: Đáp án là B

Ư N

Câu 4: Đáp án là A

H

Câu 5: Đáp án là B

TR ẦN

Câu 6: Đáp án là A Câu 7. Đáp án là D

B

Câu 8: Đáp án là A

10

00

Câu 9: Đáp án là A

3

Câu 10: Đáp án là D

2+

- Tại vị trí biên: FC = mg cos α 0 < mg ( P = mg ) → Đúng

C A Ó

ℓ ∉ A → Đúng g

H

- T = 2π

ẤP

- Sai (dùng kiến thức ý 1)

Í-

- Khi góc α giảm thì vật tiến về phía VTCB nên vân tốc tăng → sai

-L

Vậy có 2 nhận định sai là 2 và 4.

ÁN

Câu 11: Đáp án là C Câu 12: Đáp án là C

G

Phân tích:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 3: Đáp án là A

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1: Đáp án là A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

1- A

N

ĐÁP ÁN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

B1: Bố trí thí nghiệm ứng với b, c B2: Đo các đại lượng trực tiếp ứng với a B3: Tính giá trị trung bình và sai số ứng với e, d

Vậy chọn đáp án C

Câu 13: Đáp án là C Câu 14: Đáp án là B

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 15: Đáp án là B Câu 16: Đáp án là D

N

Câu 17 Đáp án là C

H Ơ

Câu 18: Đáp án là D

N

Câu 19: Đáp án là A

TP .Q

Câu 21. Đáp án là B

π 120

(s)

ta có a = 200 ( cm / s 2 ) = 2 ( m / s 2 ) ⇒ F = ma = 2.0, 2 = 0, 4 ( N )

TR ẦN

Tại t =

H

Ư N

π π   Tổng hợp 2 dao động ta được x = cos  20t +  ; a = −ω 2 x = −400 cos  20t +  2 2  

Câu 22: Đáp án là A

00 10 2+

3

v = 1m f

C

ẤP

Bước sóng: λ =

B

Câu 23: Đáp án là B

λ 2

=> k = 4

Í-

H

Ó

A

Vì dây 2 đầu cố định nên để có sóng dừng thì: l = k

ÁN

-L

=>Số nút trên dây = k +1 = 5

Câu 24: Đáp án là A

G

Câu 25 . Đáp án là A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

5π  π   x1 = 3 sin  20t +  = 3 cos ( 20t ) ; x2 = 2 cos  2, 0t +  6  2  

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 20: Đáp án là A

Ỡ N

Câu 26. Đáp án là C

ID Ư

Câu 27: Đáp án là D

BỒ

Tần số dao động của mạch: f =

1 2π LC

=

1 2π 2.10 −3.2.10−12

=

1 = 2,5.106 H z = 2,5MHz . 4.10−7

Câu 28: Đáp án là D

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: Đáp án là A Câu 30: Đáp án là A

TP .Q

Câu 32: Đáp án là A

ẠO

Vị trí các vân sáng cùng màu với vân trung tâm

nhau sẽ ít hơn số vân sáng của bức xạ λ2.

00

* Nếu λ1 < λ2 ----> i1 < i2 Khi đó k1 = 8, k2 = 5

B

0,64 .5 = 8.λ2 ----> λ2 = 0,4 µm. Chọn đáp án A

TR ẦN

Do đó trong số 11 vân sáng k1 = 4+1 =5 còn k2 =4+3+1=8

H

Ư N

* Giả sử λ1 > λ2 ----> i1 > i2 Khi đó số vân sáng của bức xạ λ1 trong khoảng giữa hai vân sáng trùng

10

0,64 .8 = 5.λ2 ----> λ2 = 1,024 µm > λđỏ Bức xạ này không nhìn thấy.

3

Câu 33: Đáp án là B

2+

Giải: Kể luôn 2 vân sáng trùng thì có 8 VS của λ2 => có 7i2.

ẤP

Gọi k là số khoảng vân của λ1 ;Lúc đó ki1= 7i2 => kλ1= 7λ2 => 0,67µm < λ2 = kλ1/7 < 0,74µm

Ó

A

C

=> 8,3 < k < 9,25 chọn k = 9 => λ2 = 0,72µm (Xét VS trùng gần VS TT nhất)

-L

ÁN

k1 λ 2 9 = = k 2 λ1 7

Í-

H

Khi 3 VS trùng nhau x1 = x2 = x3

k 2 λ3 7 = = k 3 λ 2 12

Vị trí 3 VS trùng ứng với k1=9 , k2 = 7 , k3 = 12

Ỡ N

G

k1 λ 3 3 6 9 = = = = k 3 λ1 4 8 12

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

k1.λ1 = k2.λ2 ----> 0,64 k1 = k2.λ2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Giải

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Dùng quy tắc bàn tay phải ta xác định được chiều của B hướng xuống.

H Ơ

e.B0 4.0,15 e b = ⇒b= = = 0, 06T E 0 B0 E0 10

N

Vì E và B dao động cùng pha cùng tần số nên ta có

N

Câu 31: Đáp án là A

BỒ

ID Ư

Giữa hai Vân sáng trùng có

8 VS của λ1 ( k1 từ 1 đến 8) 6 VS của λ2 ( k2 từ 1 đến 6) 11 VS của λ3 ( k1 từ 1 đến 11)

Tổng số VS của 3 đơn sắc là 8+6+11= 25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Vì có 2 vị trí trùng của λ1 và λ3 ( với k1=3, k3=4 và k1=6, k3=8 ) nên số VS đơn sắc là 25 – 2= 23

Chọn B v22

ω

2

⇒ A = 5 ( cm ) ; ω = 10

rad ⇒ v01 = ω A = 50cm / s s

Y U TP .Q

ẠO

T v A' 3 với A ' = 1 = 10 ( cm ) là . Còn vật 2 chuyển động 2 6 ω

Ư N

G

T T 5π 10 3 5π đi được: S 2 = v2 = cm ⇒ ∆S = x + S 2 = + ≈ 13,9cm 6 6 3 2 3

H

thẳng đều sau thời gian

TR ẦN

Câu 35: Đáp án là A Giải

α0 α

B

Xét thời điểm khi vật ở M, góc lệch của dây treo là α

00

Vận tốc của vật tại M: v2 = 2gl( cosα - cosα0).----> v =

A’

A

3

10

2gl(cosα − cos α ) 0

v2 = 2g(cosα - cosα0) l

O Ftt

2+

a ht2 + att2 --->aht =

ẤP

a=

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Thời gian để vận tốc vật 1 còn 50 cm (li độ x =

M

Ó

A

C

Ftt P sin α att = m = m = gα

H

2

α0

Í-

Tại VTCB:α = 0---> att = 0 nên a0 = aht = 2g(1-cosα0) = 2g.2sin 2 = g α 02

ÁN

-L

a0 gα 02 Tại biên : α = α0 nên aht =0 ----> aB = att = gα0 Do đó : a = gα = α0 = 0,08 . B 0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

 −mv01 + mv02 = mv1 + mv2  v1 = 100cm / s > 0  1 2 1 2 1 2 1 2 ⇒  v2 = −50cm / s < 0  2 mv01 + 2 mv01 = 2 mv1 + 2 mv2

Lực căng dây ở VTCB:

T = mg(3 – 2cosα α0) ≈ mg = 1,20 N. Đáp án A

Ỡ N

G

Câu 36: Đáp án là C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ω

2

= x22 +

H Ơ

v12

N

A2 = x12 +

N

Câu 34. Đáp án là A

BỒ

ID Ư

Giải 1: Biên độ dao động: A =

ℓ max − ℓ min 90 − 80 = = 5cm . 2 2

1 Tìm tần số góc: Ta có x = -0,025a => a = − x = −40 x = −ω 2 x 0, 025

=> ω = 2 10 = 2π rad / s .=> T=1s.

M0

ϕ

-A−

A 3 2

A

O

x

2

M Hình câu 33

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

A

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

N

A 3 và đang chuyển động theo chiều dương 2

Y U H

Câu 37: Đáp án là A

TR ẦN

Giải: Bước sóng λ = v/f = 6 cm.

Xét điểm M trên AB: AM = d1; BM = d2 Với 0 < d1 < 15 (cm); d1 + d2 = 15 (cm) (*)

00

2πd 2

)

10

λ

) + 6 2 cos(20πt -

λ

2+

π (d 1 + d 2 ) π (d 2 − d1 ) cos(20πt ) λ λ

ẤP

= 12 2 cos

2πd 1

3

u = 6 2 cos(20πt -

B

Sóng tổng hợp tại m có phương trình

C

Diểm M dao động với biên độ 12 mm khi

Ó

A

2 π (d 2 − d1 ) π (d 2 − d1 ) π (d 2 − d1 ) π = ± 1 -----> cos =± ------> = (2k+ 1) 2 4 λ λ λ

λ 4

= 1,5(2k + 1) = 3k + 1,5 (cm) (**)

-L

d2 – d1 =(2k + 1)

Í-

H

2 cos

d1 = 7,5 – 1,5k – 0,75 = 6,75 – 1,5k . Với - 5,5 < k < 4,5

ÁN

Từ (*) và (**)

Khoảng cách giữa hai phần tử sóng trên AB có biên độ 12 mm

G

d = | d1 – d’1| = 1,5|k – k’|

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

4π  => ϕ= Góc AOM0 = 2π/3 hay ϕ= -4 π/3 => x = 5cos 2πt -  cm. Chọn C. 3 

Đ

ẠO

TP .Q

A 5 = − = −2,5cm và v0<0 . 2 2

Dùng vòng tròn hoặc sơ đồ giải nhanh ta có t=0 thì x0 = −

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

=> Góc đã quét π/2.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

=> x = −

H Ơ

N

Tại thời điểm t = 0,25 s = T/4 vật ở li độ x = -2,5 3 cm

Ỡ N

d = dmin khi |k – k’| = 1 -----> dmin = 1,5 cm. Chọn đáp án A

ID Ư

Câu 38: Đáp án là C

BỒ

+ Kiến thức: L của cuộn dây thay đổi, còn các đại lượng khác không đổi: Hiệu điện thế U L = I.ZL =

U 2

R + ( Z L − ZC ) Z2L

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

=

U 2

2 C

R +Z 2Z − C +1 2 ZL ZL

đạt cực đại khi và chỉ khi:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

 R 2 + ZC2 Z =  L ZC 2  max − U2 = 0 và khi đó ta có : ( U max  L ) − UC UL 2 2 U R + ZC   U L max =  R

N

+ Vận dụng:

Y

00

B

TR ẦN

H

 R 2 + ZC2 Z =  L ZC 2  max ⇒ ( U max − U2 = 0  L ) − UCUL 2 2 U R + ZC   U L max = R 

R 2 + ( ZL1 − ZC )

2

Ó

=

UZC

H

UZC

R 2 + ( Z L 2 − ZC )

2

-L

Í-

UC =

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 39: Đáp án là C

Z L1 + ZL 2 ω ( L1 + L 2 ) = = ω.0, 4 2 2 UZL

R 2 + ( Z L − ZC )

2

Ỡ N

G

UL =

ÁN

⇒ ZC =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Nhận xét: Dạng bài mạch RLC có L biến thiên. Vậy khi điều chỉnh L để U Lmax thì

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q ẠO

U.Z L U .ZL = = 100 5 ( V ) 2 Z R 2 + ( Z L − ZC )

Đ

U Lmax = I.Z L =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

R 2 + ZC2 302 + 602 Điều chỉnh L để UL cực đại thì : ZL = = = 75 ( Ω ) ZC 60

ID Ư

L tới vô cùng U L ≈ U = U1

BỒ

U L3 = U L 4 =

UZL3 2

R + ( ZL3 − ZC )

2

UZL4

=

2

R + ( Z L 4 − ZC )

2

= 1,5U

2 2 ⇒ 1,52  R 2 + ( ZL3 − ZC )  − Z2L3 = 1,52  R 2 + ( ZL4 − ZC )  − Z2L4 = 0    

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1,52.2.ZC 1,52.2.0, 4 L L ⇒ + = = 1, 44 ( H ) 3 4 1,52 − 1 1,52 − 1

H Ơ Y

nên biểu thức của dòng điện i2 :

Đ G 2

2

i12 i2 + 2 = 1( 4 ) 25 25 9 16

10

00

B

2

Từ dữ kiện đề bài: 9i12 + 16i22 = 25 ( mA ) ⇒

TR ẦN

H

 i   i  i2 i2 Từ (1) và (2) ta thấy i1 và i2 vuông pha nên :  1  +  2  ⇒ 1 = 1 2 + 2 2 = 1( 3) 10 20  I 01   I 02  2 ZL Z C2

A

C

ẤP

2+

3

 102 25 2  Z 2 = 9 ⇒ Z L = 36 ⇒ Z L = 6Ω  L So sánh (3) và (4) ra được:  2  20 = 25 ⇒ Z 2 = 256 ⇒ Z = 16Ω C C  Z C2 16

H

Ó

Khi mắc nối tiếp cuộn cảm với tụ điện, tổng trở của mạch: Z = Z L − Z C = 6 − 16 = 10Ω

-L

Í-

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch: I 0 =

U 01 10 = = 1( A ) Z 10

ÁN

Điện áp cực đại trên cuộn cảm thuần: U 0 L = I 0 Z L = 1.6 = 6 (V ) .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

2

ẠO

π

20 π  20  sin 100π t +  = cos100π t ( 2 ) ZC 2  ZC 

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nên biểu thức của dòng điện i1 :

π 10  cos 100π t −  (1) ZL 2 

Mạch chỉ có tụ điện thì u trễ pha hơn i góc

i2 =

2

Ư N

i1 =

π

N

Mạch chỉ có cuộn dây thì u sớm pha hơn i góc

N

Câu 40: Đáp án là A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

⇒ ZL3 + ZL4 =

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

G

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu biên đô dao động của con lắc tăng lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc: A. giảm 2 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. tăng 2 lần. Câu 12: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là: A. tốc độ truyền sóng. B. bước sóng. C. tần số sóng. D. chu kì sóng. Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây với vận tốc v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là: f λ A. v = . B. v = λf. C. v = . D. v = 2πfλ. λ f Câu 14: Tại một nơi chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với: A. căn bậc hai chiều dài con lắc. B. gia tốc trọng trường. C. căn bậc hai gia tốc trọng trường. D. chiều dài con lắc.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L ÁN TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Vật dao động tắt dần có: A. biên độ luôn giảm dần theo thời gian. B. động năng luôn giảm dần theo thời gian. C. li độ luôn giảm dần theo thời gian. D. tốc độ luôn giảm dần theo thời gian. Câu 2: Xét dao động điều hòa của con lắc đơn tại một điểm trên mặt đất. Khi con lắc đơn đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì A. độ lớn li độ tăng. B. tốc độ giảm. C. độ lớn lực phục hồi giảm. D. thế năng tăng. Câu 3: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos ( ωt ) cm và x 2 = −A 2 cos ( ωt ) cm. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hai dao động ngược pha. B. hai dao động vuông pha. C. Hai dao động cùng pha. D. Hai dao động lệch pha nhau một góc 0,25π. Câu 4: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Cơ năng dao động của chất điểm là: 1 1 1 A. mω2 A 2 . B. mω2 A 2 . C. mω2 A 2 . D. mω2 A 2 . 4 2 3 . Câu 5: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương π π   trình lần lượt là x1 = A1 cos  ωt +  cm và x 2 = A 2 cos  ωt −  cm. Biên độ dao động của vật là : 3 6   A + A2 C. A1 + A2. D. 1 A. A12 + A 22 . B. A1 − A 2 . . 2 Câu 6: Tốc độ lan truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào: A. chu kì sóng. B. bản chất của môi trường. C. bước sóng. D. tần số sóng. Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10πt + 0,5π) (t tính bằng s). Tần số dao động của vật là: A. 10 Hz. B. 10π Hz. C. 5π Hz. D. 5 Hz. Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc là l l g g A. 2π . B. 2π . C. . D. . g g l l Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường mà chất điểm đi được trong một chu kì là A. 3A. B. 4A. C. A. D. 2A. Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Đường nào sau là đường đặc trưng Vôn – Ampe của đoạn mạch:

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ỨNG HÒA A

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

ÁN

-L

Í-

H

Câu 25: Vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm A. qua vị trí cân bằng theo chiều âm. B. qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. ở biên âm. D. ở biên dương.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 15: Dao động cưỡng bức có tần số: A. nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. bằng tần số của lực cưỡng bức. C. lớn hơn tần số của lực cưỡng bức. D. bằng tần số dao động riêng của hệ. Câu 16: Con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Lấy π = 3,14. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là: A. 9,78 m/s2. B. 10 m/s2. C. 9,86 m/s2. D. 9,80 m/s2. Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm. Độ giãn cực đại của lò xo khi vật dao động là: A. 6 cm. B. 5 cm. C. 7 cm. D. 8 cm. Câu 19: Đặt điện tích q trong điện trường với vecto cường độ điện trường có độ lớn là E. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn: q A. qE. B. q + E. C. q – E . D. . E Câu 19: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,2 s. Chu kì dao động của con lắc là: A. 0,2 s. B. 0,6 s. C. 0,4 s. D. 0,8 s. Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + 0,5π). Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm: A. qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. qua li độ 0,5A theo chiều dương. C. qua li độ 0,5A theo chiều âm. D. qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Câu 21: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với bước sóng 4 cm. Quãng đường mà sóng truyền đi được trong 5 chu kì là: A. 20 cm. B. 16 cm. C. 24 cm. D. 4 cm. Câu 22: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số ωF. Biết biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng: A. 120 g. B. 400 g. C. 40 g. D. 10 g. Câu 23: Li độ và vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo phương trình lần lượt là x = A cos ( ωt + ϕ1 ) và v = ωA cos ( ωt + ϕ2 ) . Hệ thức liên hệ giữa φ1 và φ2 là: A. φ2 = φ1 + π. B. φ2 = φ1 – π. C. φ2 = φ1 + 0,5π. D. φ2 = φ1 – 0,5π. Câu 24: Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì A. công suất tiêu thụ của viên pin. B. điện trở trong của viên pin. C. suất điện động của viên pin. D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2. Biết khối lượng của quả nặng m = 500 g, sức căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 1,96 N. Lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí cân bằng là: A. 4,9 N. B. 10,78 N. C. 2,94 N. D. 12,74 N. Câu 27: Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 36: Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s. Xét hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x. Đồ thị biểu diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian t như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N vào thời điểm t = 2,25 s là: A. 3 cm. B. 4 cm.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 34: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng 10 N. Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng lại cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn là 10 N. Tính độ lớn của các điện tích và hằng số điện môi của dầu. A. 2,25. B. 1. C. 3. D. 2,5. Câu 35: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào li độ theo đồ thi như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là: A. 6 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 6,5 cm.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

2+

3

10

00

B

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó r = 2 Ω, R = 13 Ω, RA = 1 Ω. Chỉ số của ampe kế là 0,75 A. Suất điện động của nguồn là: A. 21,3.V B. 10,5 V. C. 12 V. D. 11,25 V.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Hình 1. Hình 2. Hình 3. Hình 4. A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 4 N/cm và vật nặng có khối lượng 1 kg. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,04. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật đạt được khi dao động là: A. 80 cm/s. B. 78 cm/s. C. 60 cm/s. D. 76 cm/s. Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều âm. Phương trình dao động của con lắc là: π π π π   A. α = cos  7t −  rad. B. α = cos  7t −  rad. 30 3 60 3    π π π π   C. α = cos  7t +  rad. D. α = cos  7t +  rad. 30 3 60 3   Câu 30: Một con lắc đơn dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 1%. Phần năng lượng của con lắc mất đi sau một dao động toàn phần là: A. 1,5%. B. 2%. C. 3%. D. 1%. Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất chất điểm đi từ li độ 4 cm đến li độ −4 cm là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà chất điểm đi được trong 1 s là: A. 80 cm. B. 32 cm. C. 48 cm. D. 56 cm. Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ = 12 V, r = 4 Ω, bóng đèn thuộc loại 6 V – 6 W. Để đèn sáng bình thường thì giá trị của RX là: A. 4 Ω. B. 2 Ω. C. 6 Ω. D. 12 Ω.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. 3 5 cm.

D. 6 cm.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ G Ư N

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 40: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k0 = 16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 0,8l0, và l2 = 0,2l0. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π 2 = 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d. Giá trị của ∆t và d lần lượt là: 1 1 1 1 A. s; 7,5 cm. B. s; 4,5 cm. C. s; 7,5 cm. D. s; 4,5 cm. 10 3 3 10

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 37: Cho đoạn mạch gồm ba điện trở R mắc với nhau như sơ đồ hình vẽ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp không đổi U. Điện trở tương tương của đoạn mạch là: R A. 3R. B. . 3 C. 4R. D. 0,25R. Câu 38: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ tích điện q và sợi dây không co giãn, không dẫn điện. Khi chưa có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng đứng thì con lắc dao động điều hòa với chu kì 4 s. Khi treo con lắc trong điện trường có cường độ điện trường như trên và có phương ngang thì chu kì dao động điều hòa của con lắc bằng: A. 2,15 s. B. 1,87 s. C. 0,58 s. D. 1,79 s. Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện ξ = 20 V và điện trở trong r. Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên toàn mạch có dạng như hình vẽ. Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là: A. 10 W. B. 20 W. C. 30 W. D. 40 W.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 3 A Câu 13 B Câu 23 C Câu 33 C

Câu 4 C Câu 14 A Câu 24 C Câu 34 A

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 A B Câu 15 Câu 16 B C Câu 25 Câu 26 D B Câu 35 Câu 36 C C

Câu 7 D Câu 17 C Câu 27 C Câu 37 B

Câu 8 C Câu 18 A Câu 28 B Câu 38 D

Câu 9 B Câu 19 D Câu 29 C Câu 39 B

Câu 10 A Câu 20 D Câu 30 B Câu 40 B

N

Câu 2 C Câu 12 B Câu 22 B Câu 32 B

BỒ

Y U TP .Q ẠO Đ G

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

+ Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha A = A12 + A 22 .  Đáp án A Câu 6: + Tốc độ lan truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng.  Đáp án B Câu 7: + Tần số dao động của vật là f = 5 Hz.  Đáp án D Câu 8: g + Tần số góc dao động của con lắc đơn ω = . l  Đáp án C Câu 9: + Quãng đường mà chất điểm đi được trong một chu kì là 4A.  Đáp án B Câu 10: + Đường đặc trưng Vôn – Ampe có dạng như hình 1.  Đáp án A Câu 11: + Tần số dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ, do vậy khi tăng biên độ lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc vẫn không đổi.  Đáp án B Câu 12: + Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha gọi là bước sóng.  Đáp án B Câu 13: + Hệ thức liên hệ giữa vận tốc truyền sóng v, bước sóng λ và tần số sóng f là v = λf.  Đáp án B Câu 14: + Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài con lắc.  Đáp án A Câu 15: + Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động của lực cưỡng bức.  Đáp án B Câu 16:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Vật dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.  Đáp án A Câu 2: + Khi con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn của lực phục hồi giảm.  Đáp án C Câu 3: + Hai dao động này ngược pha nhau.  Đáp án A Câu 4: + Cơ năng của dao động được xác định bằng biểu thức E = 0,5mω2A2.  Đáp án C Câu 5:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Câu 1 A Câu 11 B Câu 21 A Câu 31 D

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1 g ⇒ g = 9,86 m/s2. 2π l Đáp án C

N

H Ơ

N

 Câu 17: + Độ giãn cực đại của lò xo ∆lmax = ∆l0 + A = 7 cm.  Đáp án C Câu 18: + Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn F = qE.  Đáp án A Câu 19:

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

 Đáp án B Câu 23: + Vận tốc biến thiên sớm pha hơn so với li độ một góc 0,5π → φ2 – φ1 = 0,5π.  Đáp án C Câu 24: + Thông số 1,5 V là suất điện động của pin.  Đáp án C Câu 25: + Gốc thời gian được chọn là lúc vận tốc của vật bằng 0 và chuyển động theo chiều âm → vật đang ở biên dương.  Đáp án D Câu 26: Lực căng dây tại biên và lực căng dây tại vị trí cân bằng tương ứng với lực căng dây cực tiểu và cực đại. Tmin = mg cos α 0 + Ta có  ⇒ Tmax = 10,78 N. Tmax = mg ( 3 − 2cos α 0 )  Đáp án B Câu 27: + Hình 3 biễu diễn đường sức điện của điện tích dương  Đáp án C Câu 28: µmg   + Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được v max = ω  ∆l −  = 78 cm/s. k    Đáp án B Câu 29: g + Tần số góc của dao động ω = = 7 rad/s. l π Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ α = 30 = 0,5α0 theo chiều âm ⇒ ϕ0 = . 3 π π  Vậy phương trình dao động của vật là α = cos  7t +  rad 30 3   Đáp án C Câu 30:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

k = 400 g. ω2

H

+ Viên bi dao động với biên độ cực đại khi xảy ra cộng hưởng ω = ωF → m =

Ư N

G

Đ

ẠO

 Đáp án D Câu 20: + Mốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.  Đáp án D Câu 21: + Quãng đường mà sóng truyền đi được trong 5 chu kì là S = 5λ = 20 cm.  Đáp án A Câu 22:

Y

T = 0, 2 ⇒ T = 0,8 s. 4

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Khoảng thời gian giữa hai lần động năng bằng thế năng là ∆t =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

+ Ta có f =

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

2

2

2

A   A − ∆A  ∆E E 0 − E1  ∆A  + Phần năng lượng mà con lắc mất đi = =1−  1  =1−  0  = 1 − 1 −  = 0,0199 . E E0 A    A0   A0 

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án B

+ Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ + 4 cm đến vị trí có li độ −4 cm là ∆t =

T ⇒ T = 0,6 s. 6

H Ơ

N

Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 1 s là:  ω∆t  Smax = ST + S T + S∆t = 0,1 = 4A + 2A + 2Asin   = 7A = 56 cm  2  2

Y U TP .Q ẠO Đ G

Ư N

F0 r 2 q2 q ⇒ = = 4.10−12 C 2 k r 2 r 122 + Khi đặt trong điện môi mà lực tương tác vẫn không đổi nên ta có: ε = 2 = 2 = 2, 25 r′ 8  Đáp án A Câu 35:  x = −3 cm. + Ta thấy động năng của vật bằng thế năng ứng với các vị trí li độ lần lượt là  d x t = 4

10

00

B

TR ẦN

H

+ Lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong không khí F0 = k

A

C

ẤP

2+

3

E d = E t ⇔ A 2 − x d2 = x 2t ⇒ A = x d2 + x 2t = 5 cm.  Đáp án C Câu 36: Tại thời điểm t = 0,25 s M đi qua vị trí u = + 2 cm cân bằng theo chiều âm, N đi qua vị trí u = + 2m cm theo dương. Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn. Ta thu được:

-L

Í-

H

Ó

2π  2π ∆ϕ =   MN 3  ∆ϕ = ⇒  MN 3 ⇒ λ = 9 cm.   T = 0,25 T = 3s 12

ÁN

2π∆x MN 2π λ = ⇒ ∆x MN = = 3 cm. 3 3 λ + Tại thời điểm t = 0,75T = 2,25 s → N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm u N = −4 cm → M đi qua vị trí uM = + 2 cm theo chiều dương → ∆u = 6 cm.

+ Mặc khác ∆ϕMN =

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Điện trở của bóng đèn R d =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U d2 = 6 Ω. P Để đèn sáng bình thường thì dòng điện qua đèn phải đúng bằng dòng điện định mức: ξ P 12 I= = ⇔1= ⇒ R x = 2 Ω. U Rx + Rd + r Rx + 6 + 4  Đáp án B Câu 33: + Suất điện động của nguồn ξ = I(r + R + RA) = 12 V.  Đáp án C Câu 34:

N

Đáp án D

 Câu 32:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

 Câu 31:

ID Ư

Ỡ N

Khoảng cách giữa M và N khi đó d = ∆u 2 + ∆x 2 = 3 5 cm.

Đáp án C

BỒ

 Câu 37:

+ Mạc được vẽ lại ⇒ R td =

R . 3

 Đáp án B Câu 38: + Chu kì của con lắc khi có điện trường thẳng đứng tăng → gia tốc mà lực điện gây ra thêm cho quả cầu có chiều thẳng đứng hướng lên trên. Ta có:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

 l T = 2 π 2 g g g   T′  ⇒   T  = g − a ⇔ 4 = g − a ⇒ a = 0,75g .   l T ′ = 2 π  g−a  + Chu kì dao động của con lắc khi điện trường nằm ngang: g T′′ = T = 1,79 s. 2 g + a2

Đáp án D

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

1  k1 = 0,8 k 0 = 20 + Độ cứng của các lò xo sau khi cắt  ⇒ ω2 = 2ω1 . k = 1 k = 80  2 0,2 0 A = 10cm 2E + Biên độ dao động của các vật A = ⇒ 1 k A 2 = 5cm + Với hệ trục tọa độ như hình vẽ (gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật thứ nhất), phương trình dao động của các vật là  x1 = 10cos ( ωt + π ) ⇒ d = x 2 − x1 = 10cos 2 ( ωt ) + 10cos ( ωt ) + 7 .       = + ω x 12 5cos 2 t ( )  2 x x2

b 1 = − ⇒ d min = 4,5 cm. 2a 2  k  b 1 1 2π 1 = ⇔ cos  1 t  = − ⇔ 2πt = ± + 2kπ ⇒ t min = s. Mặc khác x = cos ( ωt ) = −  m  2a 2 2 3 3  

A

C

ẤP

d nhỏ nhất khi x = cos ( ωt ) = −

Đáp án B

ÁN

-L

Í-

H

Ó



BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đáp án B

 Câu 40:

TP .Q ẠO

U2 U2 = = 20 W. 4r 4 R 1R 2

Đ

+ Công suất tiêu thụ cực đại của mạch Pmax =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2

 ξ  R ⇔ PR 2 − ( ξ − 2rP ) R + Pr 2 = 0 . + Công suất tiêu thụ trên toàn mạch P =   R+r Hai giá trị của R cho cùng công suất tiêu thụ trên mạch thõa mãn R 1R 2 = r 2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

 Câu 39:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

tốc v1 = 60 2 cm/s. Khi đó vận tốc tương đối giữa hai chất điểm có độ lớn bằng:

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. v 2 = 20 2 cm/s. B.v2 = 53,7 cm/s. C.v2=233,4cm/s. D.v2= 140 2 cm/s. o Câu 4: Một lăng kính có góc chiết quang 60 . Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có góc lệch cực tiểu bằng 30o. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là: A.1,503. B.1,82. C.1,414. D.1,731. Câu 5: Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ. Giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ bằng Uo. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là: U L C A. Io = U o LC . B. Io = U o . C. Io = o . D. Io = U o . C L LC Câu 6: Vật có khối lượng m=160g được gắn vào phía trên lò xo có độ cứng k=64N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới của lò xo cố định. Giả sử vật dao động điều hòa dọc theo phương thẳng đứng dọc theo trục lò xo (g=10m/s2). Từ vị trí cân bằng, ấn vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 2,5cm và bông nhẹ. Lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lên giá đỡ là: A.1,760 N; 1,44 N. B.3,2 N; 1,6 N. C.3,2N; 0N. D.1,6N; 0N. Câu 7:Sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường: A.có phương vuông góc với phương truyền sóng. B.là phương thẳng đứng. C.trùng với phương truyền sóng. D.là phương ngang. π 10−3  Câu 8: Một tụ điện có điện dung C = F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 141, 2cos 100πt −  V. 4 2π  Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ có giá trị là: A.4 A. B.5 A. C.7 A. D.6A. Câu 9: Mức cường độ âm lớn nhất mà tai người có thể chịu đựng được có giá trị 130dB. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12W/m2. Cường độ âm gây ra mức đó là: A.1W/m2. B.10W/m2. C.100W/m2. D.0,1W/m2. Câu 10: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A.không có cầu chì cho một mạch điện kín. B.nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. C.dùng nguồn pin hay ắc quy để mắc các bóng đèn thành mạch điện kín. D.sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. Câu 11: Đặt điện áp u = U 2cosωt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 1 và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Người ta điều chỉnh để ω2 = . Tổng trở của mạch này bằng: LC A.3R. B.2R. C.0,5R. D.R.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

đoạn mạch là: A. 2 2 A. B.1A. C. 2 A. D.2A. Câu 3: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song và coi như ở sát với nhau và coi π  như cùng gốc tọa độ O. Phương trình dao động của chúng lần lượt là x1 = A1cos  ωt +  cm và 3  2 2 π x x  x 2 = A 2 cos  ωt −  cm. Biết rằng 1 + 2 = 1 . Tại thời điểm t nào đó, chất điểm M có li độ x1 = −3 2 cm và vận 6 36 64 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1 2.10−4 H và tụ điện có điện dung C = F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua π π

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

π  Câu 1: Cho điện áp hai đầu đọan mạch là u AB = 120 2 cos 100πt −  Vvà cường độ dòng điện qua mạch là 4  π  i = 3 2 cos 100πt +  A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: 12   A. P = 120 W. B.P=100W. C.P=180W. D.P=50W. Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2cos (100πt ) V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=50Ω,

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM LẦN 1 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

π π 3π 3π . B. . C. − . D. . 2 2 2 4 Câu 17:Một con lắc đơn dao động với chu kỳ To trong chân không. Tại nơi đó, đưa con lắc ra ngoài không khí ở cùng nhiệt độ thì chu kỳ của con lắc là T. Biết T khác To chỉ do lực đẩy Acsimet của không khí. Gọi tỷ số khối lượng riêng của không khí và khối lượng riêng của chất làm vật nặng là ε . Mối liên hệ giữa T và To là: To To T T A. T = B. T = C. To = D. To = 1+ ε 1− ε 1+ ε 1− ε π  Câu 18: Đặt điện áp u = 120cos  100πt +  V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần 3  R=30Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60V. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức là: π π   A. i = 2 2cos  100πt +  A. B. i = 2 2cos 100πt +  A. 4 12     π π   C. i = 2 3cos 100πt +  A. D. i = 2 2 cos  100πt −  A. 6 4   Câu 19: Trong môi trường truyền sóng, một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = asin20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Trong khoảng thời gian 2,5s, sóng do nguồn này phát ra truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng? A.15 lần. B.25 lần. C.30 lần. D.20 lần. Câu 20: Một mạch điện có hai điện trở 3Ω và 6Ω mắc song song được nối vào nguồn điện có điện trở trong 1Ω. Hiệu suất của nguồn điện là: 2 1 1 A.0,9. B. . C. . D. . 3 6 9 Câu 21: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số sóng thay đổi từ 22Hz đến 26 Hz. Điểm M cách nguồn một đọan 28cm luôn dao động vuông pha với nguồn Khoảng cách hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền dao động ngược pha là: A.8cm. B.16cm. C.1,6cm. D. 160cm. Câu 22: Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t vật gần M nhất. Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất là: ∆t 2∆t ∆t ∆t A. t + . B. t + . C. t + . D. t + . 6 3 4 3 Câu 23: Một tia sáng truyền từ không khí tới bề mặt môi trường trong suốt có chiết suất n = 3 sao cho tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Khi đó góc tới i có giá trị là: A.20o. B.30o. C.45o. D.60o. A. −

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 12: Điện năng ở một trạm phát điện khi được truyền đi dưới điện áp 20kV (ở đầu đường dây tải) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Coi công suất truyền đi là không đổi. Khi tăng điện áp đường dây lên đến 50kV thì hiệu suất truyền tải điện là: A.92,4%. B.98,6%. C.96,8%. D.94,2%. Câu 13: Trong mạch dao động điện từ LC, dòng điện tức thời tại thời điểm năng lượng điện trường có giá trị gấp n lần năng lượng từ trường xác định bằng biểu thức: Io ωI o Qo Io A. i = . B. i = . C. i = . D. i = . n +1 n +1 2ω n + 1 n +1 Câu 14: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2, cách nhau một khoảng 13cm, đều dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos ( 50πt ) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,2m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồn S1 đến điểm M nằm trên đường trung trực của S1S2 mà phần tử nước tại M dao động ngược pha với các nguồn là: A.68mm. B.72mm. C.70mm. D.66mm. Câu 15: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2cos (120πt ) V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R thay đổi được. Thay đổi R thì giá trị công suất cực đại của mạch là P=300W. Tiếp tục điều chỉnh R thì thấy hai giá trị của điện trở R1 và R2 mà R1=0,5625R2 thì công suất trên đoạn mạch là như nhau. Giá trị của R1 là: A.28 Ω. B.32 Ω. C.20 Ω. D.18Ω. π   Câu 16: Đặt điện áp u = U 0 cos  ωt +  V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch 4  là i = Io cos ( ωt + ϕ ) . Giá trị của ϕ bằng:

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 24: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, độ lớn lực điện bằng một nửa trọng lực. Khi lực điện hướng lên thì chu kỳ dao động của con lắc là T1. Khi lực điện hướng xuống dưới thì chu kỳ dao động của con lắc là: T T B. T2 = 1 . C. T2 = T1 3 . D. T2 = T1 + 3 . A. T2 = 1 . 3 2 Câu 25: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, đang có dao động điện từ tự do. Chu kỳ dao động của dòng điện trong mạch là: L L 1 A. π . B. 2π . C. 2π LC . D. . C C 2π LC Câu 26: Trong nguyên tử Hiđrô, coi electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo có bán kính 5,3.109 cm, biết điện tích của chúng có cùng độ lớn 1,6.10-19C, hệ số tỷ lệ k=9.109Nm2/C2. Lực hút tĩnh điện giữa êlêctron và hạt nhân của chúng là: A.9,1.10-18N. B.8,2.10-8N. C.8,2.10-4N. D.4,2.10-18N. Câu 27: Gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ, n21 là chiết suất tỷ đối của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới. Chọn đáp án đúng về biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng : sin i sin 2i sin i sin r A. B. C. D. = n 21 . = n 21 . = n 21 . = n 21 . sin 2r sin r sin r sin i Câu 28: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chaỵ qua có cường độ là 1,6mA, biết điện tích của electron có độ lớn 1,6.10-19C. Trong 1 phút số lượng rlectron chuyển qua một tiết diện thẳng là: A.6.1017 electron. B. 6.1019 electron. C. 6.1020 electron. D. 6.1018 electron. Câu 29: Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện không đổi có cường độ 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 1,2T. Nó chịu một lực tác dụng là: A.1,8N. B.1800N. C.0N. D.18N. Câu 30: Một sóng ngang có tần số f=20Hz truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với vận tốc truyền sóng bằng 3m/s. Gọi M, N là hai điểm trên dây cách nhau 20cm và sóng truyền từ M đến N. tại thời điểm phần tử N ở vị trí thấp nhất sau đó một thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì phần tử tại M sẽ đi qua vị trí cân bằng: 1 1 1 1 A. s. s. s. B. C. D. s. 24 60 48 30 Câu 31: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết: A. – 1 dP. B. – 0,5 dP. C.0,5dP. D.2dP. Câu 32: Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là: V − VN q . . B. A MN = C.AMN=q(VM+VN). D. AMN=q(VM– VN). A. A MN = M VM − VN q Câu 33: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4 2µC và cường độ dòng điện cực đại là 0,5π 2A . Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến một nửa giá trị cực đại là: 8 16 2 4 A. µs B. µs C. µs D. µs 3 3 3 3 Câu 34: Một vật dao động điều hòa với tần số f biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3f 4f 12f 2f Câu 35: Độ lớn cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc: A.số vòng dây của ống. B.số vòng dây trên một mét chiều dài ống. C.đường kính ống. D.chiều dài ống. Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc O là vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian 2s, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phần và trong 1s chất điểm đi được quãng đường 40cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ −2 3 cm và đang chuyển động chậm dần. Phương trình dao động của vật là: π 5π    cm. A. x = 4 3 cos  2,5πt −  cm. B. x = 4cos  5πt + 6 6    π π   C. x = 4cos  5πt −  cm. D. x = 4 3cos  2,5πt +  cm. 6 2    Câu 37: Một sợi dây AB dài 120cm căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng ổn định với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyến sóng trên dây là: A.100m/s. B.120m/s. C.80m/s. D.60m/s.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai: Cơ năng của dao động điều hòa bằng A.thế năng của vật ở vị trí biên. B.tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. C.động năng vào thời điểm ban đầu. D.động năng của vật khi nó qua vị trí cân bằng. Câu 39: Nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong là 1Ω, mắc với mạch ngoài là một biến trở. Người ta chỉnh giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ mạch ngoài cực đại. Giá trị của biến trở và công suất cực đại đó lần lượt là: A. 1,2 Ω; 9 W. B.1,25Ω; 8 W. C.0,2Ω; 10 W. D.1Ω; 9 W. Câu 40: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ khối lượng 400g. Kéo vật lệch ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa với chu kỳ 1s. Lấy π 2 = 10 . Năng lượng dao động của con lắc bằng: A.51,2mJ. B.10,24J. C.102,4mJ. D.5,12J.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 4 C Câu 14 A Câu 24 A Câu 34 D

Câu 3 D Câu 13 A Câu 23 D Câu 33 A

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 D C Câu 15 Câu 16 D D Câu 25 Câu 26 C B Câu 35 Câu 36 B B

Câu 7 A Câu 17 B Câu 27 C Câu 37 C

Câu 8 B Câu 18 B Câu 28 A Câu 38 C

Câu 9 B Câu 19 B Câu 29 D Câu 39 ?

Câu 10 B Câu 20 B Câu 30 C Câu 40 A

N

Câu 2 C Câu 12 C Câu 22 A Câu 32 D

Y

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

 Đáp án D Câu 4: + Góc lệch của tia sáng qua lăng kính D = i1 + i 2 − A ⇒ D min = 2i − A = 300 ⇒ i = 450 A Khi đó r1 = r2 = = 300 . 2 sin i Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng n = = 2. sin r  Đáp án C Câu 5: 1 1 C + Ta có LI02 = CU 02 ⇒ I0 = U 0 . 2 2 L  Đáp án D Câu 6: mg + Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng ∆l0 = = 2,5 cm. k + Từ vị trí cân bằng, ấn vật xuống dưới 2,5 cm rồi buông nhẹ → vật sẽ dao động với biên độ A = 2,5 cm. Lực đàn hồi lớn nhất tác dụng lên giá đỡ khi vật ở biên dưới Fmax = k ( ∆l0 + A ) = 3, 2 N. Lực đàn hồi nhỏ nhất tác dụng lên giá đỡ khi vật ở vị trí biên trên, tại vị trí này lò xo không biến dạng → Fmin = 0,  Đáp án C Câu 7: ph truyền sóng. + Sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử vuông góc với phương  Đáp án A Câu 8: U + Cường độ dòng điện qua mạch I = = 5 A. Z

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2+

3

10

00

B

cm. + Tại thời điểm t, dao động thứ nhất có li độ x1 và vận tốc v1, dao động thứ hai chậm pha hơn dao động thứ nhất một góc 0,5π. Biễu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn. 2 4 + Từ hình vẽ ta thấy rằng v 2 = − ωA 2 = − v1 = −80 2 cm/s. 2 3 Vận tốc tương đối giữa hai dao động v td = v1 − v 2 = 140 2 cm/s.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q ẠO Đ G

TR ẦN

H

Ư N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Công suất tiêu thụ của mạch P = UI UIcos cos ϕ = 180 W.  Đáp án C Câu 2: U U = 2 A. + Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = = 2 Z 1   R 2 +  Lω −  Cω    Đáp án C Câu 3: A = 6 x2 x2 x2 x2 + Hai dao động vuông pha 12 + 22 = 1 , so sánh với 1 + 2 = 1 ⇒  1 36 64 A1 A 2 A 2 = 8

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Câu 1 C Câu 11 D Câu 21 A Câu 31 A

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

 Đáp án B Câu 9: L

H Ơ N Y U

G

+ Dòng điện trong mạch chỉ chứa tụ sớm pha hơn h điện áp hai đầu mạch một góc 0,5π ⇒ ϕ =

3π . 4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

 E C = nE L I0 ⇒ ( n + 1) E L = E ⇒ i = + Ta có  . n +1 E C + E L = E  Đáp án A Câu 14: 2πv + Bước sóng của sóng λ = = 8 mm. ω + Điểm M trên trung trực của S1S2 dao động với phương trình 2πd   u M = 2a cos  ωt − . λ   λ 2πd = ( 2k + 1) π ⇒ d = ( 2k + 1) . Để M ngược pha với nguồn thì λ 2 λ + Mặc khác d ≥ S1I ⇔ ( 2k + 1) ≥ 65 ⇒ k ≥ 7,625 ⇒ k min = 8 . 2 λ Vậy d1 = ( 8.2 + 1) = 68 mm. 2  Đáp án A Câu 15: Áp dụng bài toán hai giá trị của R cho cùng một công suất tiêu thụ trên mạch: R1 U4 120 4 R1R 2 = R 02 = 2 ⇒ R1 = ⇒ R1 = 18 Ω. 0,5625 4.3002 4Pmax  Đáp án D Câu 16:

Ư N

 Đáp án C

Câu 13:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

 U  1 − H2 Lập tỉ số  1  = ⇒ H 2 = 0,968 .  U 2  1 − H1

Ỡ N

TP .Q

ẠO

 Đáp án B Câu 10: + Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nối hai đầu nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở rất nhỏ.  Đáp án B Câu 11: 1 + Khi ω2 = ⇒ mạch xảy ra cộng hướng → Z = R. LC  Đáp án D Câu 12: PR PR ∆P = 1 − 2 ⇒ U2 = + Hiệu suất truyền tải điện H = 1 − P 1− H U

N

I ⇒ I = I01010 = 10 W/m2. I0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Ta có L = 10log

BỒ

ID Ư

 Đáp án D Câu 17:  l T0 = 2π g T g 1  ⇒ = = + Ta có  . T0 g−a a l T = 2 π 1−  g g−a  T0 F ρ Vg Với a = = kk . = εg ⇒ T = m ρv V 1− ε  Đáp án B

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = ZL π =1⇒ ϕ = . R 4

H Ơ

N

π  Biểu thức của dòng điện i = 2 2 cos 100πt +  A. 12  

N

 Đáp án B

ẠO

cm.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

 Đáp án A Câu 22: + Tại thời điểm t vật ở xa M nhất tương ứng với vật đang ở biên dương. Sau ∆t nhỏ nhất vật lại gần M nhất tương ứng với vị trí biên âm → ∆t = 0,5T. + Vị trí vận tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại ứng với vị trí M trên hình vẽ. ∆t Ta dễ dàng xác định được t ′ = t + . 6

ÁN

-L

Í-

 Đáp án A Câu 23: sin i = n sin r ⇒ sin i = n sin 900 − i ⇒ i = 600 . + Ta có  0 i + r = 90

(

)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

λ v = =8 2 2f

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là nửa bước sóng

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

2π = 0,1 s. ω Ta có ∆t = 25T → trong khoảng thời gian này sóng truyền được quãng đường gấp 25 lần bước sóng.  Đáp án B Câu 20: Rm U 2 + Hiệu suất của nguồn H = = = . ξ Rm + r 3  Đáp án B Câu 21: 2 π∆x 2π∆xf π v 25 = = ( 2k + 1) ⇒ f = ( 2k + 1) = ( 2k + 1) . + Độ lệch pha giữa M và nguồn ∆ϕ = λ v 2 4 ∆x 7 + Với khoảng giá trị của tần số 22 ≤ f ≤ 26 Hz kết hợp với chức năng Mode → 7ta tìm được f = 25 Hz. + Chu kì của sóng T =

Y

Câu 19:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

tan ϕ =

U 2 − U L2 UR = = 2 A. R R

 Đáp án D Câu 24:

+ Khi lực điện hướng xuống T2 = 2π + Khi lực điện hướng lên T1 = 2π

l 2π l . = g+a 1,5 g

T l 2π l = ⇒ T2 = 1 . g−a 0,5 g 3

 Đáp án A

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25: + Chu kì dao động của mạch LC: T = 2π LC .  Đáp án C Câu 26:

q2 = 8, 2.10−8 N. 2 r

N

+ Lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron là F = k

H Ơ

 Đáp án B

Câu 27:

Y

N

sin i = n 21 . sin r

2π∆ MN 8π 2π = = 2π + rad. λ 3 3 Từ hình vẽ, ta thấy khoảng thời gian tương ứng là 60 + 90 1 ∆t = T= s 360 48

10

00

B

Độ lệch pha giữa hai điểm M và N: ∆ϕMN =

2 π 2π = Q0 = 1,6.10−5 s. ω I0

ÁN

+ Ta có T =

-L

 Đáp án D

Câu 33:

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

 Đáp án C Câu 31: + Điểm cực viễn của người cách mắt 100 cm, để mắt nhìn được vật ở vô cực thì ảnh của vật này phải là ảnh ảo nằm trên điểm cực viễn: 1 1 1 d =∞ + = D  →D = = −1 dP. d d′ −1  Đáp án A Câu 32: + Biểu thức đúng A MN = q ( VM − VN ) .

G

Khoảng thời gia ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ cực đại đến một nửa giá trị cực đại là ∆t =

T 8 = µs. 6 3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

 Đáp án A Câu 29: + Độ lớn của lực từ F = IBl = 18 N.  Đáp án D Câu 30: v + Bước sóng của sóng λ = = 15 cm. f

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

TP .Q

U

 Đáp án C Câu 28: + Số lượng electron dịch chuyển qua tiết diện trong 1 phút là: q It n = = = 6.1017 . e e

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Biểu thức đúng

ID Ư

Ỡ N

 Đáp án A Câu 34:

BỒ

+ Thời gian vật đi được quãng đường 2A là ∆t =

 Đáp án D Câu 35:

+ Cảm ứng từ bên trong ống dây B = 4π.10−7  Đáp án B Câu 36:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

T 1 = . 2 2f

N I → phụ thuộc vào số vòng dây trên một đơn vị chiều dài ống. l

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

∆t = 0, 4 ⇒ ω = 5π rad/s. N + Quãng đường vật đi được trong ∆t = 1 = 2,5T là S = 10A → A = 4 cm. 5π 3 . Ban đầu chất điểm đi qua vị trí x = − A = −2 3 và đang chuyển động theo chiều âm (chậm dần) ϕ0 = 6 2 5π   Vậy x = 4cos  5πt +  cm. 6    Đáp án B Câu 37: + Trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng → n = 3. v 2lf = 80 m/s. Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định l = 3 ⇒ v = 2f 3  Đáp án C Câu 38: + Cơ năng của vật bằng động năng khi vật đi qua vị trí cân bằng → C sai.  Đáp án C Câu 39: U2 + Công suất tiêu thụ mạch ngoài P = ⇒ Pmax = 36 W ứng với R = 0. R+r  Đáp án ? Ghi chú: Cần chú ý khi áp dụng bất đẳng thức cosi cho bài toán này. Câu 40: 2 1 1  2π  + Năng lượng dao động E = mω2 A 2 = m   A 2 = 51,2 mJ. 2 2  T   Đáp án A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+ Chu kì dao động T =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Chất điểm có khối lượng 50 g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng biên độ bằng 10 cm và cùng tần số góc 10 rad/s. Cơ năng của dao động tổng hợp bằng 25 mJ. Độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng π 2π π A. . B. . C. . D. 0. 3 3 2 Câu 2: Cuộn dây có độ tự cảm L, đang có dòng điện cường độ I thì năng lượng từ trường của cuộn dây được tính theo công thức D. 0,5LI2 A. LI2 B. 2L/I2 C. 0,5LI Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10t – 0,25π) cm. Biên độ dao động của vật là A. 8 cm. B. 16 cm. C. 0 cm. D. 4 cm. Câu 4: Dao động cưỡng bức có tần số bằng A. Tần số dao động riêng của hệ B. Chu kì dao động riêng của hệ C. Chu kì của ngoại lực. D. Tần số của ngoại lực. Câu 5: Chọn đáp án sai khi nói về dao động cơ điều hòa với biên độ A. A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc. B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng. C. Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kì dao động là A. D. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc. Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với O trùng vị trí cân bằng, biên độ dao động 10 cm, chu kì dao động là T = 2 s. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, phương trình dao động của vật là A. x = 10cos(πt – 0,5π) cm. B. x = 10cos(πt + π) cm. C. x = 10cos(πt + 0,5π) cm. D. x = 10cos(πt) cm. Câu 7: Chọn phương án sai: A. Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường có sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. B. Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường có sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. C. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, điểm dao động với biên độ cực đại được gọi là bụng sóng.. Câu 8: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m có một đầu cố định, còn một đầu gắn với nguồn dao động với tần số 20 Hz và biên độ 2 mm. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng trên dây có tốc độ 4 m/s. Số điểm trên dây dao động với biên độ 3,5 mm là A. 32 B. 8. C. 12. D. 16. Câu 9: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 một co lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1,0 m, đang dao động điều hòa trên một đoạn quỹ đạo có độ dài 10 cm. Biên độ góc của dao động là A. 0,1 rad. B. 0,05 rad. C. 50. D. 100. Câu 10: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. lực cản của môi trường. B. biên độ của con lắc. C. điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động. D. khối lượng của vật và độ cứng của lò xo. Câu 11: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số của dao động là 2π 1 A. 2πT. B. . C. . D. T. T T Câu 12: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là A. 2,4 V . B. 240 V. C. 240 mV. D. 1,2 V. Câu 13: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật thì độ dãn của lò xo là ∆l0. Chu kì dao động của con lắc này là ∆l0 g 1 g 1 ∆l 0 A. T = . B. T = 2π . C. T = . D. T = 2π . 2π g ∆l 0 2 π ∆l 0 g

N

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 – 2018 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ

Câu 14: Một sóng cơ có tần số f, bước sóng λ lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, khi đó tốc độ truyền sóng là

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

f λ . C. v = . D. v = 2πf. λ f Câu 15: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài nằm ngang. Hai điểm P và Q nằm trên sợi dây và cách nhau một khoảng x. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) cm, với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 20 Hz. B. 20π Hz. C. 10π Hz. D. 10 Hz. Câu 16: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng âm truyền được cả trong chân không. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí. C. Sóng âm là sóng cơ học. D. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. Câu 17: Cho hai điện tích điểm đặt cố định tại hai điểm A và B, để cường độ điện trường gây bởi hai điện tích tại trung điểm của đoạn AB bằng 0 thì A. hai điện tích phải trái dấu, cùng độ lớn. B. hai điện tích phải cùng dấu, cùng độ lớn. C. hai điện tích phải trái dấu, khác độ lớn. D. hai điện tích phải cùng dấu, khác độ lớn. Câu 18: Hạt tải điện trong kim loại là A. electron tự do. B. ion dương . C. ion dương và electron tự do. D. ion âm. Câu 19: Một máy đo độ sâu của biển dựa vào nguyên lý phản xạ sóng siêu âm, sau khi phát sóng siêu âm được 0,8 s thì nhận được tín hiệu siêu âm phản xạ lại. Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1400 m/s. Độ sâu của biển tại nơi đó là A. 1550 m. B. 1120 m. C. 560 m. D. 875 m. Câu 20: Chọn câu đúng: Theo định luật Ôm cho toàn mạch (mạch kín gồm nguồn và điện trở) thì cường độ dòng điện trong mạch kín A. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn. B. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. C. tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn. D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch. Câu 21: Trong trường hợp nào sau đây, sự tắt dần nhanh của dao động là có lợi A. Quả lắc đồng hồ. B. con lắc đơn trong phòng thí nghiệm. C. Khung xe oto sau khi đi qua chỗ gồ ghề. D. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. Câu 22: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là A. điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ. B. hiệu điện thế đặt vào tụ càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. C. Điện dung của tụ càng lớn thì tụ tích được điện lượng càng lớn. D. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F). Câu 23: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình π π   x1 = 3cos 10πt +  cm và x 2 = 7 cos 10πt +  cm . Biên độ dao động tổng hợp là 6 6    A. 4 cm. B. 21 cm. C. 5 cm. D. 10 cm. Câu 24: Cho 3 điện tích cùng dấu đặt ở 3 đỉnh của tam giác đều. Hai điện tích bất kì đẩy nhau bằng một lực F0 = 10-6 N. Mỗi điện tích sẽ chịu một lực đẩy là bao nhiêu từ hai điện tích kia? 3 −6 A. 3.10−6 N. B. 0,5.10-6 N. C. 10-6 N. D. .10 N. 2 Câu 25: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π) cm. Thời gian vật đi được quãng đường S = 12,5 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là 1 2 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 12 15 15 30 Câu 26: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn cùng pha, đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm. Ở mặt nước, gọi d là đường thẳng song song với AB, cách AB 5 cm, C là giao điểm của d với đường trung trực của AB và M là điểm trên d mà phần tử nước ở đó dao động với biên độ cực đại. Biết sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng 4 cm. Khoảng cách lớn nhất từ C đến M là A. 15,75 cm. B. 3,57 cm. C. 4,18 cm . D. 10,49 cm . Câu 27: Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m = 500 g, chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với góc lệch cực đại là α0 = 60. Giá trị lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí vật có động năng bằng ba lần thế năng là A. 4,973 N. B. 5,054 N. C. 4,086 N. D. 5,034 N. Câu 28: Điểm sáng A đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, cách thấu kính 30 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động

N

B. v =

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. v = λf.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

π  điều hòa theo phương của trục Ox theo quy luật x = 4cos  5πt −  cm. Tính từ lúc t = 0, khi A đi hết quãng đường 3 

(

)

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. −4 3cm . C. 4 3cm . D. 3cm . A. − 3cm . Câu 29: Một vật sáng đặt trước thấu kính cho ảnh thật. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần thấu kính một đoạn 5 cm thì ảnh dịch đi 10 cm dọc theo trục chính. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính ra xa thấu kính một đoạn 40 cm thì ảnh dịch đi 8 cm dọc theo trục chính. Tiêu cự của thấu kính là A. 10 cm. B. 12 cm. C. 8 cm. D. 20 cm. Câu 30: Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80 Ω (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12 V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bằng một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là A. 167 km. B. 45 km. C. 90 km. D. 135 km. Câu 31: Cho một con lắc lò xo có độ cứng là k, khối lượng vật m = 1 kg. Treo con lắc trên trần toa tàu ở ngay phía trên trục bánh xe. Chiều dài thanh ray là L = 12,5 m. Tàu chạy với vận tốc 54 km/h thì con lắc dao động mạnh nhất. Độ cứng của lò xo là A. 56,9 N/m. B. 100 N/m. C. 736 N/m. D. 73,6 N/m. Câu 32: Một nguồn điện 9 V – 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A. Nếu hai điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 9 B. 2,5 A. C. 3 A. D. A. A. A 3 4 Câu 33: Một sóng dừng trên dây có bước sóng λ và N là một nút sóng. Hai điểm P và Q nằm về hai phía của N có vị λ λ trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là và . Ở vị trí có li độ khác không thì tỉ số giữa li độ của P so với li 12 3 độ của Q là −1 1 A. . B. . C. – 1. D. 3 . 3 3 Câu 34: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s. Phương trình sóng tại nguồn là u = 3cosπt cm. Coi biên độ sóng thay đổi không đáng kể. Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t = 2,5 s là A. 3π cm/s. B. 25 cm/s. C. 0. D. – 3π cm/s. Câu 35: Hai khung dây tròn đặt sao cho mặt phẳng chứa chúng song song với nhau trong từ trường đều. Khung dây (1) có đường kính 20 m và từ thông qua nó là 30 mWb. Khung dây (2) có đường kính 40 m, từ thông qua nó là A. 15 mWb. B. 60 mWb. C. 120 mWb. D. 7,5mWb. Câu 36: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng S1, S2 cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = u2 = 2cos50πt mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Trên đường nối S1S2 số điểm dao động với biên độ 3 mm là A. 30. B. 32. C. 15. D. 28. Câu 37: Một người phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn là 88 cm để ngắm chừng ở vô cực. Khi đó, ảnh có độ bội giác là 10. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là A. 8,8 cm và 79,2 cm. B. 8 cm và 80 cm. C. 79,2 cm và 8,8 cm. D. 80 cm và 8 cm. Câu 38: Người ta làm thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lần 1, cung cấp cho vật vận tốc v0 khi vật ở vị trí cân bằng thì vật dao động điều hòa với biên độ A1; lần 2, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi buông nhẹ thì vật dao động điều hòa với biên độ A2; lần 3, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi cung cấp cho vật vận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ

N

S = 54 + 2 3 thì trên trục Ox ảnh A’ có tọa độ

A. A1 + A2.

B.

A12 + A 22 .

C.

(

)

0,5 A12 + A 22 .

D. 0,5.(A1 + A2).

Câu 39: Ba chất điểm dao động điều hòa cùng phương, có biên độ lần lượt là 10 cm, 12 cm, 15 cm, với tần số lần lượt là f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ, vận tốc và tần số của các chất điểm liên hệ với nhau bởi biểu thức x 2017.f 2 x x 3 + 1 + 2 = 3 . Tại thời điểm t, li độ của các chất điểm là x1 = 6 cm, x2 = 8 cm, x3 = x0. Giá trị x0 gần 2018.f1f 3 v1 v 2 v3 nhất với giá trị nào sau đây? A. 13,3 cm. B. 9,0 cm. C.12,88 cm. D. 8,77 cm.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 40: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, lực đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào chiều dài của lò xo như đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kì dao động của con lắc là A. A =8 cm; T = 0,56 s. B. A = 6 cm; T = 0,28 s. C. A = 6 cm; T = 0,56s. D. A = 4 cm; T = 0,28 s.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 4 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 3 D Câu 13 D Câu 23 D Câu 33 A

Câu 4 D Câu 14 A Câu 24 A Câu 34 A

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 C A Câu 15 Câu 16 D A Câu 25 Câu 26 B D Câu 35 Câu 36 C A

Câu 7 B Câu 17 B Câu 27 D Câu 37 D

Câu 8 A Câu 18 A Câu 28 C Câu 38 B

Câu 9 B Câu 19 C Câu 29 A Câu 39 D

Câu 10 D Câu 20 D Câu 30 B Câu 40 B

N

Câu 2 D Câu 12 C Câu 22 B Câu 32 C

N

Câu 1 B Câu 11 C Câu 21 C Câu 31 A

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BỒ

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

1 + Biên độ của dao động tổng hợp E = mω2 A 2 ⇒ A = 10 cm. 2 A 2 − A12 − A 22 2π ⇒ ∆ϕ = . Với cos ∆ϕ = 2A1A 2 3  Đáp án B Câu 2: + Năng lượng từ trường của cuộn dây E = 0,5LI2.  Đáp án D Câu 3: + Biên độ dao động của vật A = 4 cm.  Đáp án D Câu 4: + Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.  Đáp án D Câu 5: + Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kì tùy vào vào vị trí của vật → có thể khác A → C sai.  Đáp án C Câu 6: 2π + Tần số góc của dao động ω = = π rad/s. T Phương trình dao động của vật x = 10cos(πt – 0,5π) cm.  Đáp án A Câu 7: + Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng → B sai.  Đáp án B Câu 8: v + Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định l = n ⇒ n = 16 → trên dây có sóng dừng với 16 bó → có 2f 32 điểm dao động với biên độ 3,5 mm.  Đáp án A Câu 9: s + Biên độ góc α 0 = 0 = 0,05 rad. l  Đáp án B Câu 10: + Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào khối lượng của vật và độ cứng của lò xo.  Đáp án D Câu 11: 1 + Tần số của dao động f = . T  Đáp án C Câu 12: Bs + Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn e = = 240 mV. ∆t  Đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Câu 1:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 5 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13:

H Ơ

Ỡ N

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

 Đáp án A Câu 25: + Tại t = 0 vật đang ở vị trí biên âm.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H Í-L ÁN TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

 Đáp án D Câu 14: + Công thức liên hệ giữa vận tốc truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f là v = λf.  Đáp án A Câu 15: + Tần số của sóng là f = 10 Hz.  Đáp án D Câu 16: + Sóng âm không truyền được trong chân không → A sai.  Đáp án A Câu 17: + Để cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm AB bằng 0 thì hai điện tích này phải cùng dấu và cùng độ lớn.  Đáp án B Câu 18: + Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do.  Đáp án A Câu 19: + Gọi h là độ sâu của biển thì trong 0,8 s quãng đường mà âm truyền đi là 2h = vt → h = 560 m.  Đáp án C Câu 20: ξ + I= → dòng điện tỉ lệ nghịch với tổng trở của mạch. R+r  Đáp án D Câu 21: + Tắt dần của khung xe khi qua ổ gà càng nhanh thì càng có lợi.  Đáp án C Câu 22: + Điện dung của tụ chỉ phụ thuộc vào bản chất của tụ không phụ thuộc vào điện áp đặt lên nó → B sai.  Đáp án B Câu 23: + Hai dao động cùng pha → A = A1 + A2 = 10 cm.  Đáp án D Câu 24: + Từ hình vẽ, ta thấy rằng mỗi điện tích chịu tác dụng một lực Fhl = 3F = 3.10−6 N

N

∆l0 . g

N

+ Chu kì dao động của con lắc lò xo T = 2π

BỒ

ID Ư

Ta có S = 2A + 0,5A → thời gian tương ứng là ∆t =

 Câu 26:

T T 2 + = s. 2 6 15

Đáp án B

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 6 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

AB AB ≤k≤ ⇔ −2, 25 ≤ k ≤ 2, 25 . λ λ + Để CM là lớn nhất thì M thuộc hypebol ứng với k = 2. Ta có: d1 – d2 = 8 cm. + Với:

BỒ

N H Ơ N Y U TP .Q ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G Ư N

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

 Đáp án C Câu 29: + Từ giả thuyết bài toán, ta có:  1 1 1   d + d′ = f   1 + 1 = 1 2 2   d − 5 d′ + 10 f  2 ( d − 5d ) = d′ + 10d ⇒ ⇒ d = d′ = 20 cm.  2 2  1 + 1 = 1 d + 40d = 5d′ − 40d′   d d′ f   1 + 1 = 1   d + 40 d′ − 8 f Vậy ta có f = 10 cm.  Đáp án A Câu 30:  12 = 0,4   R1 + R 2  12 180 = 0,42 ⇒ MQ = R 1 = 45 Ω. + Ta có:  R R − 80 80 ( ) 1 R +  1 R 1 + R 2 − 80  R 1 + R 2 = 80  Đáp án B Câu 31: + Con lắc dao động mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng: m L T = 2π = ⇒ k = 56,0 N/m. k v  Đáp án A Câu 32: + Với hai điện trở mắc nối tiếp Rnt = 2R, ta có:

TR ẦN

H

d12 = 52 + ( 4,5 + x ) 2 2 2  ⇒ 52 + ( 4,5 + x ) − 52 + ( 4,5 − x ) = 8 ⇒ x = 10, 49 c  2 2 2 d 2 = 5 + ( 4,5 − x ) m.  Đáp án D Câu 27: + Vị trí động năng bằng 3 lần thế năng α = ±0,5α0 = 30. Lực căng dây T = mg(3cosα – 2cosα0) = 5,034 N.  Đáp án D Câu 28: df + Vị trí ảnh qua thấu kính d′ = = 60 cm → ảnh ngược chiều và lớn gấp d−f đôi vật. + Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí x = +2 cm theo chiều dương. + Sau khi đi được quãng đường 54 cm, vật đến vị trí cân bằng theo chiều âm. + Dao động của ảnh ngược pha, biên độ gấp đôi do vậy x A′ = 4 3 cm.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Số dãy cực đại trên đoạn AB: −

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 7 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

ξ 9 =I⇔ = 1 ⇒ R = 4 Ω. R nt + r 2R + 1

BỒ

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

v  + Biên độ dao động A3 là: A 3 = x 02 +  0  = A12 + A 22 . ω  Đáp án B Câu 39: 2 2  x ′ x ′v − v′x v − ax 2 x = = 1 + ω + Ta có   = . v2 v2 v2 v x2  x ′ Kết hợp với v 2 = ω2 ( A 2 − x 2 ) ⇒   = 1 − 2 . A − x2 v + Đạo hàm hai vế phương trình của bài toán, ta thu được: x2 x2 x2 x 02 62 82 1− 2 1 2 +1− 2 2 2 =1− 2 3 2 ⇔ 1− 2 1 1 + − = − ⇒ x 0 = 7,74 cm. A − x1 A − x2 A − x3 10 − 62 122 − 82 152 − x 02  Đáp án D Câu 40: l −l 18 − 6 + Biên độ dao động của vật A = max min = = 6cm 2 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

ξ = 3 A. R ss + r

 Đáp án C Câu 33: + Hai điểm nằm ở hai bó sóng đối xứng qua nút sẽ dao động ngược pha.  2πd P  sin   uP AP  λ  =− 1 . → tỉ số li độ =− = uQ AQ  2πd Q  3 sin    λ   Đáp án A Câu 34: 2πv + Bước sóng của sóng λ = = 50 cm. ω → Phương trình dao động tại M: u M = 3cos ( πt − π ) → v M = −3π sin ( πt − π ) cm/s. + Tại t = 2,5 s → vM = 3π cm/s.  Đáp án A Câu 35: + Ta có Φ ∼ S ⇒ với diện tích gấp 4 lần thì từ thông qua khung dây (2) là 120 mWb.  Đáp án C Câu 36: 2πv + Bước sóng của sóng λ = = 1,6 cm. ω 2S S Xét tỉ số 1 2 = 15 ⇒ có 30 điểm dao động với biên độ 3 mm. λ  Đáp án A Câu 37: f + Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực G ∞ = 1 = 10 ⇒ f1 = 10f 2 . f2 Với L = f1 + f2 → f2 = 8 cm và f1 = 80 cm.  Đáp án D Câu 38: v + Biên độ dao động A1 là: A1 = 0 . ω + Biên độ dao động A2 là: A2 = x0.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Với hai điện trở mắc song song thì Rss = 2 Ω. Khi đó: I =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 8 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+ Ta để ý rằng, tại vị trí lò xo không biến dạng (lực đàn hồi bằng 0) lò xo có chiều dài là 10 cm ∆l0 ⇒ ∆l0 = 12 − 10 = 2cm ⇒ T = 2π = 0, 28s g  Đáp án B

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 9 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM LẦN 1 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút

(

)

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 5: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 dP và cách thấu kính một khoảng 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là: A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm. B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm. C. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm. D. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm. Câu 6: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình u A = u B = 4cos ( 40πt ) cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ sóng coi như không đổi. Tại điểm M

10 cm, phần tử chất lỏng có tốc độ dao động cực đại bằng: 3 A. 120π cm/s. B. 100π cm/s. C. 80π cm/s. D. 160π cm/s. Câu 7: Nguồn sóng trên mặt nước tạo dao động với tần số 10 Hz, gây ra các sóng có biên độ 0,5 cm. Biết khoảng cách giữa 7 ngọn sóng liên tiếp là 30 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 50 cm/s. B. 150 cm/s. C. 100 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 8: Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fuco gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện. C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong. D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại. Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hòa nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất? (Cho g = π2 m/s2) π π   A. F = 2cos  20π t +  N. B. F = 1,5cos  8π t +  N. 2 4   π  C. F = 1,5cos (10π t ) N. D. F = 2cos 10π t +  N. 4  Câu 10: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt: A. 15,0 cm. B. 16,7 cm. C. 17,5 cm. D. 22,5 cm.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

trên bề mặt chất lỏng với AM − BM =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

(

B

)

00

(

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

π  Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình x1 = 3cos  4t +  cm 2  và x 2 = A cos ( 4t ) cm. Biết khi động năng của vật bằng một phần ba năng lượng dao động thì vật có tốc độ 8 3 cm/s. Biên độ A2 bằng: A. 1,5 cm. C. 3 cm. D. 3 3 cm. B. 3 2 cm. Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0,25 s vật có vận tốc v = 2π 2 cm/s, gia tốc a < 0. Phương trình dao động của vật là: π π   A. x = 4cos  2πt +  cm. B. x = 4cos  πt +  cm. 2 2   π π   C. x = 4cos  πt −  cm. D. x = 4cos  2πt −  cm. 2 2   π   Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4sin  πt +  cm, t tính bằng s. Quãng đường chất 6  điểm đi được sau 7 giây kể từ t = 0 là: A. 56 cm. B. 48 cm. C. 58 cm. D. 54 cm. Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = A cos(ωt + ϕ) . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc 1 của vật. Đặt m = 2 . Hệ thức đúng là: ω 2 2 A. A = m v 2 + ma 2 . B. A 2 = m m v 2 + a 2 . C. A 2 = v 2 + ma 2 . D. A 2 = m v 2 + ma 2 .

N

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

λ cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ nguồn sóng, sóng truyền từ N 3 đến M. Tại thời điểm t, li độ dao động tại M là 6 cm đang chuyển động theo chiều dương, li độ dao động của N là −6 cm. Khi phần tử tại M chuyển động đến biên lần thứ hai kể từ thời điểm t thì li độ sóng tại N là: A. 4 3 cm. B. −2 3 cm. C. −3 2 cm. D. 2 3 cm. Câu 12: Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A là: 2π2 mA 2 4π2 mA 2 π2 mA 2 π2 mA 2 A. W = . W . W . W . B. = C. = D. = 2T 2 4T 2 T2 T2 Câu 13: Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức: ff D f δD A. G ∞ = . B. G ∞ = 1 2 . C. G ∞ = D. G ∞ = 1 . . f δ f1f 2 f2

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

π  Câu 14: Phương trình dao động của vật có dạng x = A cos 2  ωt +  . Chọn kết luận mô tả đúng dao động của vật: 4  A. Vật dao động có tần số góc ω. B. Vật dao động có biên độ A, tần số góc ω. C. Vật dao động có biên độ A. D. Vật dao động có biên độ 0,5A. Câu 15: Tia sáng đi từ thủy tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là: A. i ≥ 620 44'. B. i < 620 44'. C. i < 480 35'. D. i < 410 48'. Câu 16: Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. đồ thị dao động của nguồn âm. B. độ đàn hồi của nguồn âm C. tần số của nguồn âm. D. biên độ dao động của nguồn âm. Câu 17: Sóng dừng trên dây OB dài l = 120 cm có hai đầu cố định. Trên dây có bốn điểm bụng, các phần tử ở đó dao động với biên độ 2 cm. Biên độ dao động của điểm M cách O một khoảng 65 cm là: A. 1 cm. B. 0,9 cm. C. 0,7 cm. D. 0,5 cm. Câu 18: Dòng điện qua cuộn dây giảm từ 1A xuống đến bằng không trong thời gian 0,05 s. Cuộn dây có độ tự cảm 0,2 H. Suất điện động tự cảm trung bình xuất hiện trong cuộn dây trong thời gian trên là: A. 2 V. B. – 2 V. C. 1 V. D. 4 V. Câu 19: Một vật dao động điều hòa. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng f. Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng: A. 0,5f. B. 2f. C. 4f. D. f. Câu 20: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, biết vật nặng tích điện q. Đúng lúc nó đến vị trí có góc lệch cực đại thì thiết lập một điện trường đều có đường sức thẳng đứng. Sau đó vật tiếp tục dao động với: A. biên độ như cũ. B. chu kì như cũ. C. vận tốc cực đại như cũ. D. cơ năng như cũ. Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75 s và t2 = 2,5 s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16 cm/s. Ở thời điểm t = 0, vận tốc v0 cm/s và li độ x0 cm của vật thỏa mãn hệ thức: A. x 0 v0 = −12π 3. B. x 0 v 0 = 12π 3. C. x 0 v0 = −4π 3. D. x 0 v 0 = 4π 3. Câu 22: Trong dao động điều hòa, vector gia tốc: A. đổi chiều ở vị trí biên. B. luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x ≠ 0. C. có hướng không thay đổi. D. luôn cùng hướng với vector vận tốc. Câu 23: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng? A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa. C. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần. D. Mắt lão đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa. Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây. B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ. C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây. D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây. Câu 25: Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T. Điểm M cách dây một khoảng: A. 5 cm. B. 25 cm. C. 2,5 cm. D. 10 cm.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 11: Hai điểm M, N cách nhau

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

  Câu 26: Một electron bay vào không gian có từ trường đều B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ. Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R. Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì: A. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa. B. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần. C. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi. D. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần. Câu 27: Trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, chiều dài 1,2 m xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả hai nút ở hai đầu). Điều nào sau đây là sai? A. Bước sóng là 0,8 m. B. Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha. C. Các điểm nằm giữa ở hai bên một nút có hai bó sóng liền kề dao động ngược pha. D. Khoảng cách giữa một nút và một bụng cạnh nó là 0,8 m. Câu 28: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó. B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. Câu 29: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì có gia tốc 40 3 cm/s2. Tần số góc của dao động là: A. 1 rad/s. B. 4 rad/s. C. 2 rad/s. D. 8 rad/s. Câu 30: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ: A. luôn cùng pha. B. không cùng loại. C. cùng tần số. D. luôn ngược pha. Câu 31: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức: ∆φ ∆φ ∆t . . A. ec = B. ec = C. ec = ∆φ∆t . D. ec = − . ∆t ∆t ∆φ Câu 32: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? A. siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz. B. siêu âm có khả năng truyền được trong chất rắn. C. siêu âm khi gặp các vật cản thì có thể bị phản xạ. D. trong cùng một môi trường, siêu âm có bước sóng lớn hơn bước sóng của hạ âm. Câu 33: Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu phát biểu không đúng: 1. qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. 2. vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ. 3. qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì. 4. thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật. 5. thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật. 6. nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì. A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.  2πt  Câu 34: Một sóng ngang trền dọc theo một sợi dây dài, nguồn sóng O dao động với phương trình u O = A cos  .  T  T Ở thời điểm t = , phần tử trên dây ở vị trí cách O một khoảng bằng một phần ba bước sóng thì có li độ là u = 5 cm. 2 Xác định biên độ sóng: A. 16 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 8 cm. Câu 35: Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần? A. Cơ năng giảm dần theo thời gian. B. Ma sát càng lớn, dao động tắt dần càng nhanh. C. Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng. D. Biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 36: Một hình chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vector cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là: A. 5,2.10-7 Wb. B. 3.10-7 Wb. C. 6.10-7 Wb. D. 3.10-3 Wb. Câu 37: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 24,77 dB, mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là: A. 28 dB. B. 27 dB. C. 25 dB. D. 26 dB. Câu 38:Phát biểu nào sau đây không đúng về dao động điều hòa?

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. hợp lực tác dụng vào vật có giá trị lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng. B. động năng của vật biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật. C. tốc độ của vật lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng. D. vận tốc của vật lệch pha 0,5π với li độ dao động. Câu 39: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là: n n A. n12 = n1 − n 2 . B. n 21 = n 2 − n1. C. n 21 = 2 . D. n 21 = 1 . n1 n2 Câu 40: Công thức nào sau đây là công thức thấu kính: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 = . = . B. = + . C. D. = − . A. d + d' f f d d' d − d' f f d d'

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 3 A Câu 13 C Câu 23 B Câu 33 A

Câu 4 A Câu 14 D Câu 24 B Câu 34 C

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 A D Câu 15 Câu 16 A C Câu 25 Câu 26 C A Câu 35 Câu 36 C B

Câu 7 A Câu 17 A Câu 27 D Câu 37 D

Câu 8 A Câu 18 D Câu 28 B Câu 38 A

Câu 9 D Câu 19 D Câu 29 B Câu 39 C

Câu 10 B Câu 20 A Câu 30 C Câu 40 B

N

Câu 2 C Câu 12 D Câu 22 B Câu 32 D

N

Câu 1 D Câu 11 B Câu 21 A Câu 31 B

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

10

Đáp án C

 Câu 3:

3

2π = 2 s. ω Ta có ∆t = 3,5T → quãng đường vật đi được là S = 3.4A + 2A = 56 cm.  Đáp án A Câu 4: + Với hai đại lượng vuông pha, ta có: 2

A

C

ẤP

2+

+ Chu kì dao động của vật T =

2

ÁN

-L

Í-

H

Ó

2 v2  v   a  2 a 1 m m + = ⇒ + = 1 ⇒ A 2 = m v 2 + ma 2 .    2  A2 A2  ωA   ω A   Đáp án D Câu 5: 1 Tiêu cự của thấu kính f = = 20 cm D 1 1 1 + Ta có + = ⇒ d′ = 20 cm → ảnh thật nằm sau thấu kính. d d′ f  Đáp án A Câu 6: 2πv + Bước sóng của sóng λ = = 2,5 cm. ω  AM − BM  + Biên độ dao động của M: a M = 2a cos  π  = 4 cm. λ   Tốc độ dao động của đại của M: vmax = ωAM = 160π cm/s.  Đáp án D Câu 7: + Khoảng cách giữa 7 ngọn sóng liên tiếp là 6λ = 30 → λ = 5 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = λf = 50 cm/s.  Đáp án A

)

BỒ

TP .Q ẠO Đ G Ư N H

ID Ư

Ỡ N

G

(

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

00

B

TR ẦN

Hai dao động thành phần vuông pha nhau, do vậy A = 62 − 32 = 3 3 cm.  Đáp án D Câu 2: + Vận tốc cực đại của dao động amax = ωA = 4π cm/s. 2 + Tại thời điểm t = 0,25 vật có vận tốc v = v max = 2π 2 cm/s. 2 Thời điểm t = 0 ứng với góc lùi ∆φ = ω∆t = 0,25π. π Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn. Ta thu được: ϕ0 = − rad. 2 π  + Phương trình dao động của vật x = 4cos  πt −  cm. 2 

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1 1 1 + Khi E d = E ⇒ v = v max ⇔ 8 3 = 4A ⇒ A = 6 cm. 3 3 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Câu 1:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

δD . f1f 2

Đáp án C

Í-

H

 Câu 14:

ÁN

-L

π π π    + Biến đổi x = A cos 2  ωt +  = 0,5A + 0,5A cos  2ω +  ⇔ x − = 0,5A cos  2ω +  . 0,5A   4 2 2    X Đặt X = x – 0,5A → phương trình mô tả dao động với biên độ 0,5A.  Đáp án D Câu 15: n + Để không có tia khúc xạ thì i ≥ igh → i ≥ ar sin 2 = 620 44′ . n1  Đáp án A Câu 16: + Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.  Đáp án C Câu 17: + Sóng dừng trên dây với hai đầu cố định, có 4 bụng → n = 4. λ l = 4 ⇒ λ = 60 cm. 2 2πd + Biên độ dao động của điểm cách nút O một đoạn d: A = A B sin = 1 cm. λ  Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2+

ẤP

C

Ó

A

+ Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực G ∞ =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B 00 2

1 1  2π  + Cơ năng của vật E = mω2 A 2 = m   A 2 . 2 2  T   Đáp án D Câu 13:

3

10

Đáp án B

 Câu 12:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 8: + Muốn giảm hao phí do dòng Fuco gây ra, người ta chia khối kim loại thành nhiều lá và ghép cách điện với nhau.  Đáp án A Câu 9: + Để dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất thì tần số của ngoại lực bằng với tần số dao động riêng của k hệ: ωF = = 10πt rad/s. m + Mặc khác biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ dao dao động cưỡng bức cũng lớn.  Đáp án D Câu 10: 1 + Để chữa tật cận thị người này phải đeo kính phân kì có độ tụ D = − ⇒ f = −50 cm. CV Sau khi đeo kính, người này nhìn rõ được vật gần nhất ứng với ảnh của vật này qua thấu kính phải nằm tại điểm cực cận, tương ứng khi đó d′ = −12,5 cm. 1 1 1 + Ta có + = ⇒ d = 16,7 cm. d d′ f  Đáp án B Câu 11: 2π∆x MN 2π + Độ lệch pha giữa M và N: ∆ϕMN = rad. = 3 λ + Biễu diễn các vị trí tương ứng của M và N trên đường tròn tại thời điểm t ⇒ A = 4 3 cm. A + Khi M đến biên thì u N = − = −2 3 cm 2

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18:

H Ơ N Y

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

 Đáp án A Câu 22: + Trong dao động điều hòa, vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng khi x ≠ 0.  Đáp án B Câu 23: + Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần → B sai.  Đáp án B Câu 24: + Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và từ trường là không đúng → B sai.  Đáp án B Câu 25: I + Ta có B = 2.10−7 ⇒ r = 2,5 cm. r  Đáp án C Câu 26: mv + Bán kính quỹ đạo e trong từ trường R = ⇒ B tăng gấp đôi thì R giảm một nửa. eB

-L

 Câu 27:

Đáp án A

+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định l = n

λ , có 4 nút sóng → n = 3 → λ = 0,8 m → D sai. 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

 Đáp án D Câu 28: + Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.  Đáp án B Câu 29: + Áp dụng hệ thức độc lập giữa vận tốc và gia tốc:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

v max 3 3 A=− ωA 2 = −12π 3 2 2 4

Ư N

Từ hình vẽ ta có x 0 v 0 = −

π 7π = 2π + . 3 3

ẠO

+ Thời điểm t = 0 ứng với góc lùi ∆ϕ = ωt1 =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

v ∆t 2A ⇒ A = tb = 6 cm. 2 ∆t

ÁN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ v tb =

TP .Q

 Câu 19: + Lực kéo về biến thiên với tần số f.  Đáp án D Câu 20: + Tại vị trí biên v = 0, thiết lập điện trường → vị trí cân bằng ko thay đổi → biên độ dao động không đổi.  Đáp án A Câu 21: + Chu kì dao động của vật T = 2 ( t 2 − t1 ) = 1,5 s.

N

∆i = 4 V. ∆t Đáp án D

U

+ Suất điện động tự cảm e tc = −L

2

2

 v   a    +  2  = 1 ⇒ ω = 4 rad/s.  ωA   ω A   Đáp án B Câu 30: + Tại điểm phản xạ, sóng tới và sóng phản xạ luôn cùng tần số.  Đáp án C Câu 31:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N Y

00

( )

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

 Đáp án B Câu 37: + Trên đoạn MN, mức cường độ âm sẽ lớn nhất tại H. 3 Trong tam giác đều, ta luôn có OH = OM . 2 OM + Mức cường độ âm tại H: L H = L M + 20log = 26 dB. OH

ÁN

-L

 Đáp án D Câu 38: + Hợp lực tác dụng vào vật có giá trị bằng 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng → A sai.  Đáp án A Câu 39: n + Ta có n 21 = 2 . n1  Đáp án C Câu 40: 1 1 1 + Công thức của thấu kính = + . f d d′  Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q ẠO Đ G Ư N H

B

TR ẦN

 Đáp án C Câu 35: + Trong dao động tắt dần vẫn có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng.  Đáp án C Câu 36:   + Từ thông qua hình chữ nhật Φ = BScos nB = 5.10−4.12.10−4.cos 600 = 3.10−7 Wb.

( )

∆Φ . ∆t

N

 Đáp án B Câu 32: + Siêu âm có tần số lớn hơn hạ âm → bước sóng sẻ nhỏ hơn → D sai.  Đáp án D Câu 33: Các phát biểu đúng: + Qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. + Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật đó là thấu kính hội tụ. → có 4 kết luận không đúng.  Đáp án A Câu 34: 2π∆x 2π rad. + Độ lệch pha giữa O và M: ∆ϕ = = 3 λ + Tại t = 0, O đang ở vị trí biên dương → tại t = 0,5T, O đang ở vị trí biên âm. Từ hình vẽ ta thấy rằng A = 10 cm.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín được xác định bằng biểu thức ec =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Câu 6: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào Α. tần số ngoại lực tác dụng vào vật. Β. cường độ ngoại lực tác dụng vào vật. C. tần số riêng của hệ dao động. D. lực cản của môi trường Câu 7: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi? Α. Bước sóng λ. Β. vận tốc truyền sóng C. Biên độ dao động D. Tần số dao động Câu 8: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm sẽ tăng thêm Α. 20 dB Β. 100 dB C. 2 dB D. 10 dB Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn x0. Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ lớn bằng trọng lực khi vật ở vị trí A. mà lò xo có độ dãn bằng 2x0. B. cân bằng C. lò xo có chiều dài ngắn nhất D. lò xo có chiều dài lớn nhất Câu 10: Xét một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi có bước sóng bằng chiều dài dây. Trên dây có sóng dừng nếu A. một đầu cố định, đầu kia tự do với số nút sóng bằng 3 B. hai đầu cố định với số nút sóng bằng 3. C. hai đầu cố định với số nút sóng bằng 2. D. một đầu cố định, đầu kia tự do với số nút sóng bằng 2 Câu 11: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây sai? A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật B. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật C. Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó D. Khi góc hợp bởi phương dây treo còn lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng Câu 12: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào A. tần số ngoại lực tác dụng vào vật. B. pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật. C. sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động. D. lực cản của môi trường Câu 13: Con lắc lo xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Nếu gắn thêm vào vật nặng một vật khác có khối lượng lớn gấp 3 lần khối lượng của vật nặng thì tần số dao động mới sẽ là A. 1,5 Hz B. 3 Hz C. 0,5 Hz D. 9 Hz

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ Α, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm T/3 là A. 0,5A. B. 2A. C. 0,25A. D. 1,5A. Câu 2: Sự cộng hưởng xảy ra khi A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. C. lực cản của môi trường rất nhỏ. D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc A. năng lượng của sóng B. tần số dao động. C. môi trường truyền sóng. D. bước sóng λ. Câu 4: Gọi λ là bước sóng. Xét sóng truyền trên dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa 2 gợn sóng lồi kề nhau là λ λ A. . B. . C. λ. D. 2λ. 4 2 Câu 5: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc như hình vẽ. Nhận định nào sau đây đúng? A. Li độ tại Α và Β giống nhau B. Vận tốc tại C cùng hướng với lực hồi phục. C. Tại D vật có li độ cực đại âm. D. Tại D vật có li độ bằng 0.

N

ĐỀ THI KSCL MÔN THI QUỐC GIA – LẦN 1 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Câu 14: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động với chu kỳ 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ VTCB là A. 1,5 s B. 0,25 s C. 0,5 s D. 0,75 s 2π   Câu 15: Phương trình dao động của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là: x1 = 3cos  πt + cm 3   và x 2 = 4cos ( πt + α ) cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng 5 khi α có giá trị là

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

105π π 7π π . B. . C. . D. − . 180 3 6 6 Câu 16: Một sóng cơ học có tần số 500Hz truyền đi với tốc độ 250 m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm gần nhau nhất trên π cùng đường truyền sóng là khi khoảng cách giữa chúng bằng 4 A. 6,25 cm. B. 0,16 cm. C. 400 cm. D. 12,5 cm. Câu 17: Giả sử A và Β là hai nguồn sóng kết hợp có cùng phương trình dao động là u = Acosωt. Xét điểm M bất kỳ trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2. Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là: 2π ( d 2 − d1 ) 2π ( d 2 + d1 ) π ( d 2 − d1 ) π ( d 2 + d1 ) A. ∆ϕ = . B. ∆ϕ = . C. ∆ϕ = . D. ∆ϕ = . 2λ λ λ 2λ Câu 18: Trên sợi dây có chiều dài ℓ , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đối. Tần số của sóng là. 2v v v v . B. . C. . D. . A. ℓ 2ℓ ℓ 4ℓ Câu 19: Con lắc đơn có chiều dài 1 m, g = 10 m/s2, chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên độ góc α0 = 60. Tốc độ của vật tại vị trí mà thế năng bằng 3 lần động năng bằng Α. 0,165 m/s. Β. 2,146 m/s. C. 0,612 m/s. D. 0,2 m/s. Câu 20: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi vật ở vị trí lò xo dãn 2 cm thì động năng bằng ba lần thế năng. Khi lò xo dãn 6 cm thì Α. vận tốc bằng 0. Β. động năng bằng ba lần thế năng. C. động năng bằng thế năng. D. động năng cực đại. Câu 21: Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ bằng biên độ của mỗi dao động thành phần khi hai dao động thành phần Α. Ngược pha. Β. cùng pha. C. lệch pha nhau 600. D. lệch pha nhau 1200. Câu 22: Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hòa vuông góc với mặt thoáng có chu kì 0,5 s. Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau: Α. 1,5 m/s. Β. 1 m/s. C. 2,5 m/s. D. 1,8 m/s. Câu 23: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1 = 16 cm; d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là Α. 24 cm/s. Β. 48 cm/s. C. 20 cm/s. D. 60 cm/s. Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g, k = 100 N/m). Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s2. Phương trình dao động của vật là A. x = 7,5cos20t cm. B. x = 5cos20t cm. C. x = 5cos(20t + π) cm. D. x = 7,5cos(20t – π) cm. Câu 25: Một con lắc đơn có m = 200 g, chiều dài ℓ = 40 cm. Kéo vật ra một góc α0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi thả ra. Tìm tốc độ của vật khi lực căng dây treo là 4 N. Cho g = 10 m/s2. A. 3 m/s. B. 2 m/s. C. 4 m/s. D. 1 m/s. Câu 26: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là Α và A 3 . Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng A. 300. B. 900. C. 1200. D. 600.  2π  x  cos10πt (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). Điểm M dao Câu 27: Cho phương trình sóng dừng u = 2cos   λ  động với biên độ 1 cm cách bụng gần nó nhất 8 cm. Tốc độ truyền sóng là A. 80 cm/s. B. 480 cm/s. C. 240 cm/s. D. 120 cm/s.

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

A.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 28: Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox, coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va π  chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 = 10cos  4πt +  cm và 3  π  x 2 = 10 2 cos  4πt +  cm. Hai chất điểm cách nhau 5cm ở thời điểm lần thứ 2017 kể từ lúc t = 0 lần lượt là: 12   6041 2017 2017 A. 1008 s. B. s. C. s. D. s. 8 8 12 Câu 29: Hai nguồn kết hợp A, Β trên mặt nước cách nhau một đoạn AB = 7λ (λ là bước sóng) dao động với phương trình uA = uB = cosωt. Trên đoạn AB, số điểm có biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn (không kể hai nguồn) là A. 8. B. 7. C. 10. D. 14. Câu 30: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí π  cân bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x = 4cos  5πt +  cm và 2  π  y = 6cos  5πt +  cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = −2 3 cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa 6  hai chất điểm là Α. 15 cm. Β. 7 cm. C. 2 3 cm. D. 39 cm. Câu 31: Tại mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u1, u2 với phương trình u1 = u2 = asin(40πt + π). Hai nguồn đó tác động lên hai điểm A, B cách nhau 18cm. Biết vận tốc truyền sóng là 200 cm/s. Gọi C và D là hai điểm sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn C, D là: Α. 4. Β. 3. C. 2. D. 1. Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g; k = 100 N/m). Đưa vật lên trên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 0,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là A. 23,9 cm/s B. 28,6 cm/s C. 24,7 cm/s D. 19,9 cm/s Câu 33: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp Α và Β cách nhau 100 cm dao động ngược pha, cùng chu kì 0,1 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 3 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với ΑB tại Β. Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng A. 15,06 cm. B. 29,17 cm. C. 20 cm. D. 10,56 cm. Câu 34: Một con lắc đơn treo trong thang máy ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kì 2 s. Nếu thang máy đang có gia tốc và chiều dương hướng lên với độ lớn a = 4,4 m/s2 thì động năng của con lắc biến thiên với chu kì là 25 5 5 s. B. s. C. s. D. 1,8s. A. 36 3 6 Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g, k = 100 N/m). Đưa vật lên trên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 0,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là A. 23,9 cm/s. B. 28,6 cm/s. C. 24,7 cm/s. D. 19,9 cm/s. Câu 36: Lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 30 N/m. Vật M = 200 g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100 g bắn vào M theo phương nằm ngang với vận tốc v0 = 3 m/s có xu hướng là cho lò xo nén lại. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hoà. Xác định thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất. A. 0,39 s. B. 0,38 s. C. 0,41 s. D. 0,45 s. Câu 37: Hai nguồn phát sóng âm S1, S2 cách nhau 2 m phát ra hai dao động âm cùng tần số f = 425Hz và cùng pha ban đầu. Người ta đặt ống nghe tại M nằm trên đường trung trực của S1, S2 cách trung điểm O của nó một đoạn 4 m thì nghe âm rất to. Dịch ống nghe dọc theo đường thẳng vuông góc với OM đến vị trí N thì thì hầu như không nghe thấy âm nữa. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Đoạn MN bằng A. 0,4m B. 0,84m C. 0,48m D. 0,8m Câu 38: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích điện q = +5 µC. Khối lượng m = 200 gam. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo giãn 4 cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,2 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2 s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105 V/m. Lấy g = π2 = 10 m/ s2. Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là Α. 25π cm/s. Β. 20π cm/s. C. 30π cm/s. D. 19π cm/s.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 39: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước sóng là 1,2 cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12 cm và 5 cm. N đối xứng với M qua AB. Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là: Α. 0. Β. 3. C. 2. D. 4. Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng. Tại các thời điểm t1, t2, t3 lò xo dãn a cm, 2a cm, 3a cm tương ứng với tốc độ của vật là v v 8 cm/s, v 6 cm/s, v 2 cm/s. Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và lò xo dãn trong một chu kỳ gần với giá trị nào nhất: A. 0,7. B. 0,5. C. 0,8. D. 0,6.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 4 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 2

Câu 3

Câu 4

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu 38

Câu 39

Câu 40

N

H Ơ

Câu 1

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

T 2π s ⇒ ∆ϕ = ω∆t = rad/s. 3 3 + Lúc t = 0, vật đang ở vị trí biên. → Quãng đường vật đi được là S = 1,5A

ẠO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G Ư N H

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

 Đáp án D Câu 2: + Sự cộng hưởng xảy ra khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.  Đáp án B Câu 3: + Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc môi trường truyền sóng.  Đáp án C Câu 4: + Khoảng cách giữa 2 gợn sóng lồi kề nhau là λ.  Đáp án C Câu 5: + Tại D vật có li độ cực đại âm.  Đáp án C Câu 6. + Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực cản của môi trường.  Đáp án D Câu 7: + Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số dao động sẽ không thay đổi.  Đáp án D Câu 8: + Khi cường độ tăng gấp 100 lần thì mức cường độ câm sẽ tăng thêm 20 dB.  Đáp án A Câu 9. + Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn x0. Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ lớn bằng trọng lực khi vật ở vị trí mà lò xo có độ dãn bằng 2x0.  Đáp án A Câu 10. + Hai đầu cố định với số nút sóng bằng 3.  Đáp án B Câu 11: + Trong quá trình dao động điều hóa của con lắc đơn, tại vị trí biên thì lực căng dây nhỏ hơn trọng lượng của vật.  Đáp án B Câu 12: + Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực cản của môi trường.  Đáp án D Câu 13:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Ta có ∆t =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 1:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 5 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

1 k = 3 Hz. 2π m + Khi gắn thêm vào vật nặng một vật nặng khác có m ' = 3m thì tần số dao động mới sẽ là 1 k 1 k 1 k f f '= = = = = 1,5 Hz. 2π m '+ m 2π 3m + m 2π 4m 2  Đáp án A Câu 14: T + Thời gian tương ứng t = = 0, 25 s. 12  Đáp án B Câu 15: 2π   + x1 = 3cos  πt +  cm và x 2 = 4cos ( πt + α ) cm 3   2π π 7π . Biên độ dao động tổng hợp A = 5 cm khi hai dao động vuông pha: A = A12 + A 22 ⇒ −α = ± ⇒α = 3 2 6  Đáp án C Câu 16: f = 500 v +  ⇒ λ = = 0,5m = 50cm . f  v = 250 λ 2πx π Từ ∆ϕ = = ⇒ x = = 6, 25cm . 4 8 λ  Đáp án A Câu 17: 2π ( d 2 − d1 ) + Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là: ∆ϕ = . λ  Đáp án B Câu 18: + Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. v kv λ + Ta có: l = k = k ⇒f = . 2 2f 2l v + Trên dây có một bụng sóng ( k = 1) ⇒ f = . 2l  Đáp án B Câu 19. Tốc độ cực đại của vật: v max = α 0 gl = 0,331(m / s)

A = 2cm 2 A + Khi lò xo dãn 6 cm ⇒ A + | x |= 6cm ⇒| x |= 2cm = 2 → Động năng bằng ba lần thế năng  Đáp án B Câu 21. + Ta có: x1 = A cos ( ωt + ϕ1 ) cm và x 2 = A cos ( ωt + ϕ2 ) cm.

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

G

+ Khi động năng bằng ba lần thế năng ⇒| x |=

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ÁN

 Câu 20. + Ta có: A = 4 cm

v max = 0,165(m / s) 2 Đáp án A

-L

Khi Wt = 3Wd ⇒| v |=

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+ Ban đầu f =

⇒ x = x1 + x 2 = A cos ( ωt + ϕ )

Mà: A = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ∆ϕ = A 2 + A 2 + 2.A.A cos ∆ϕ ⇒ ∆ϕ = 1200 .  Đáp án D Câu 22: + Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m → λ = 0,5 m.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 6 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

3A

)

2

TP .Q

ẠO Đ G

nên hai dao động thành phần vuông pha nhau.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

 Đáp án B Câu 27. + Biên độ dao động của bụng là A b = 2cm A λ +Biên độ dao động của M là A M = 1cm = b → M cách bụng gần nó nhất một đoạn là ∆x = . 2 6 λ λ Theo bài ra, ta có: = 8cm ⇔ λ = 48cm → Tốc độ truyền sóng: v = = 240 cm/s. 6 T  Đáp án C Câu 28: 5π   + Dễ dàng tính được: d = x1 − x 2 = 10cos  4πt +  . Bài toán khoảng cách 6   quy về bài toán 1 vật dao động qua vị trí cách vị trí cân bằng 5 cm. Tới đây ta giải bình thường + Trong 1 chu kì hai chất điểm cách nhau 5cm sẽ có 4 vị trí phù hợp trên đường tròn của d.  n = 2017 = 504.4 + 1 Tách:  Vấn đề ta cần xử lí là tìm t0:  t = 504.T + t 0

Tại t = 0 ⇒ Φ =

5π T π . Từ đường tròn xác định được: ∆ϕ0 = ⇒ t 0 = 6 2 4 Đáp án C

Ỡ N

G

 Câu 29:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

+Biên độ tổng hợp: 2A = A 2 +

Ư N

Đáp án A

TR ẦN

 Câu 26.

H

→Phương trình dao động của vật là x = 5cos ( 20t + π ) cm.  Đáp án C Câu 25.  v2 v2  T = mg cos α + m + Từ  ⇒ 2m = 3T − 3mg cos α 0 →| v |= 3m / s l l T = 3mg cos α − 2mg cos α 0 

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

N

H Ơ

 Đáp án B Câu 23: + Hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 15 Hz và cùng pha + Tại M: d1 = 16cm và d 2 = 20cm , sóng có biên độ cực tiểu. + Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại → M nằm trên cực tiểu thứ 3 nên d 2 − d1 = 2,5λ ⇒ λ = 1,6cm → Tốc độ truyền sóng trên mặt nước: v = λ.f = 24cm / s  Đáp án A Câu 24. + Ta có: m = 250 g, k = 100 N/m, ω = 20 rad/s. mg = 0,025m = 2,5 cm. → ∆l = k +Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ ⇒ A = 7,5 − ∆l = 5cm Trục tọa độ Ox thẳng đứng, hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật ⇒ t = 0 : x = −A ⇒ ϕ = π

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

 d −d  + Điểm M thuộc đoạn AB có phương trình: u M = 2a cos  π 2 1  cos ( ωt − 7 π ) (*) λ   M có biên độ cực đại và cùng pha với nguồn: ⇒ d 2 − d1 = ( 2k + 1) λ

+ Mặc khác M ∈ AB ⇒ d 2 + d1 = AB = 7λ (1) và (2) ⇒ d 2 = kλ + 4λ với 0 < d 2 < AB → 0 < kλ + 4λ < 7 λ ⇒ −4 < k < 3 + Vậy: k = −3; −2; −1;0;1; 2 ⇒ Có 6 giá trị của k.  Đáp án B Câu 30:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 7 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

 y = 3 3cm .   v x < 0  x = −2 3cm  y = 0 . + Khi  và   v y < 0  v x < 0

⇒ ∆x = 2 3cm 

N

x=0 và + Ta thấy khi t = 0:  vx < 0

N

H Ơ

Đáp án C

Y )

2 − 1 ≤ d 2 − d1 = 3k ≤ 18

(

)

2 −1

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

⇒ −2,49 ≤ k ≤ 2, 49 vì k lẻ nên có 2 giá trị thỏa mãn. Có 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD  Đáp án C Câu 32. m = 0,314 s. + Chu kì dao động: T = 2π k mg + Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng: ∆l = = 2,5cm k Biên độ dao động của vật: A = ∆l − 0,5 = 2cm Khi lò xo dãn 3,5 cm vật ở dưới vị trí cân bằng và cách vị trí cân bằng 1 cm. Tại t = 0, vật ở vị trí cao nhất → Quãng A đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là S = 2A + = 5cm 2 2T Thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là t = = 0, 209 s. 3 S → Tốc độ trung bình của vật: vTB = = 23,9 cm/s. t  Đáp án A Câu 33. + Ta có: λ = vT = 0,3m = 30cm Vì hai nguồn ngược pha → M có biên độ cực tiểu ⇒ AM − BM = kλ AB Số đường cực tiểu trong vùng giao thoa: | k |< = 3,3 ⇒ k = −3, −2,..., 2,3 λ M gần B nhất ⇒ k = 3 ⇒ AM − BM = 3λ = 90

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

(

TR ẦN

Mặc khác −18

H

Ư N

G

Đ

 2π ( d 2 − d1 )  Kết hợp với: a12 = a12 + a 22 + 2a1a 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 ) −  λ    2π ( d 2 − d1 )  2π ( d 2 − d1 ) + Biên độ cực tiểu ⇒ a12 min ⇒ cos ( ϕ2 − ϕ1 ) − = − kπ ( k lẻ) ⇒ d 2 − d1 = 3k  = −1 ⇒ − 6 λ  

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U ẠO

TP .Q

π  + Ta có: u1 = u 2 = a cos  40πt +  2  2π = 10 cm. + Bước sóng: λ = v.T = 200. 40π

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 31:

2

BỒ

ID Ư

Mà: AM 2 = MB2 + AB2 ⇒ ( BM + 90 ) = MB2 + 100 2 ⇒ BM = 10,56cm  Đáp án D

Câu 34: Khi thang máy đứng yên: T = 2π

l g

Khi thang máy đang có gia tốc và chiều hướng lên: T ' = 2π

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

l với g ' = g ± | a | g'

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 8 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

  a hướng lên Fqt hướng xuống ⇒ g ' = g + | a |= 14, 4 m/s2. T' g g T 5 = ⇒ T' = T = = s T g' g ' 1, 2 3

N

T' 5 = s 2 6

Y U TP .Q

ẠO

Đ

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là ⇒ Tốc độ trung bình của vật: vTB = S = 23,9cm / s t  Đáp án A Câu 36: mv + Tốc độ của hệ sau va chạm: v = = 100 cm/s. M+m k 2π π +Tần số góc: ω = = 10 rad/s → T = = s. M+m ω 5 v + Biên độ: A = = 10 cm. ω Thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất là khi vật đang ở vị trí P. T T 1 OP π 1 8 ∆t = + + arcsin = + arcsin = 0, 41 s. 4 4 ω A 10 10 10  Đáp án C Câu 37: v + Bước sóng λ = = 0,8 m. Tại N gần M nhất không nghe thấy âm f N là cực tiểu gần M nhất, ứng với k = 0, ta có: d1 – d2 = (k + 0,5)λ= 0,5λ = 0,4 m. + Đặt MN = O’O = x, OH = 4 m d12 = 42 + (1 + x)2 ; d22 = 42 + (1 – x)2 → d12 – d22 = 4x. + Từ các phương trình trên, ta có : d1 + d2 = 10x → d1 = 5x + 0,2. → x = 0,8406 m = 0,84 m.

G

2T = 0, 209s 3

Ư N

t=

Đáp án B

G

 Câu 38.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Chu kì dao động: T = 2π

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

m = 0,314s k mg Độ dãn của lò xo tại VTCB: ∆l = = 2,5cm k Khi lò xo dãn 3,5 cm vật ở dưới VTCB và cách VTCB bằng 1 cm. Tại t = 0, vật ở vị trí cao nhất. ⇒ Quãng đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là S = 2A + A = 5cm 2

H Ơ

Đáp án C

 Câu 35:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

→ Động năng của con lắc biến thiên với chu kì

N

m = 0, 4s k + Biên độ ban đầu: A 0 = 4cm + Tại thời điểm: t = 0 ⇒ x = 4cm  T + Tại thời điểm t = 0, 2s = ⇒ x ' = 4cm . Và khi đó thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2s. Vì E hướng 2   ra xa điểm cố định và q > 0 nên F cùng chiều với E ⇒ Vị trí cân bằng khi có điện trường lệch ra xa điểm cố định: x 0 = | q | E = 0,01m = 1cm k ⇒ Biên độ dao động khi có điện trường: A1 = A 0 + x 0 = 5cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

+ Chu kì: T = 2π

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 9 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

∆ϕn ∆l 1 = = ⇒ ∆ϕn = 2,79 ⇒ ∆ϕg = 2π − ∆ϕn = 3, 49 2 A 33 ∆ϕn t Vậy: n = = 0,799 t g ∆ϕg

ÁN

cos

Đáp án C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G



DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

 8v 2 = ω2  A 2 − ( a − ∆l )2     3  A 2 − ( 3a − ∆l ) 2  = A 2 − ( 2a − ∆l )2  2 2    2 ⇒  6v = ω A − ( 2a − ∆l )  ⇒  2 2   2   4  A − ( 3a − ∆l )  = A 2 − ( a − ∆l ) 2    2 2 2 2v = ω  A − ( 3a − ∆l )     2 2 2  2A − 23a + 14a∆l − 2∆l = 0 ⇒ 2 ⇒ a = 2∆l ⇒ A = 33∆l 2 2 3A − 35a + 22a∆l − 3∆l = 0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

T + Điện trường không còn sau 0,2 s   vật sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng ban đầu: 2 ⇒ Biên độ dao động trong giai đoạn này: A 2 = A1 + x 0 = 6cm 2π + Tốc độ cực đại: v max = ωA 2 = A 2 = 30π(cm / s) T  Đáp án C Câu 39: + Số đường hyperbol cực đại cắt MN bằng số điểm cực đại trên CD Ta có : AM – BM = AC – BC = 7 cm. Và AC + BC = AB = 13 cm → AC = 10 cm. + Kết hợp với AM 2 − AD + 2 = BM 2 − DB2 Và DB = AB – AD → AD = 11,08 cm. + Xét một điểm bất kỳ trên AB, điều kiện để điểm đó cực đại d 2 − d1 = kλ  là:  ( AB + kλ ) d 2 + d1 = AB ⇒ d 2 = 2  + Số điểm cực đại trên AC: AB + kλ AB 2AC − AB 0 ≤ d 2 ≤ AC ⇔ 0 ≤ ≤ AC ⇔ − ≤k≤ 2 λ λ ⇒ −10,8 ≤ k ≤ 5,8 → có 16 điểm cực đại. + Số điểm cực đại trên AD: AB + kλ AB 2AD − AB 0 ≤ d 2 ≤ AD ⇒ 0 ≤ ≤ AD ⇒ − ≤k≤ 2 λ λ ⇒ −10,8 ≤ k ≤ 7,6 ⇒ có 18 điểm cực đại. Vậy trên CD có 18 – 16 = 2 cực đại, suy ra có 2 đường hyperbol cực đại cắt MN  Đáp án C Câu 40. + Li độ của vật tại các thời điểm t1 , t 2 , t 3 lò xo giãn a cm, 2a cm, 3a cm tương ứng là: | a − ∆l |;| 2a − ∆l |;| 3a − ∆l |

N

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 10 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Suất điện động cảm ứng của một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến với vận tốc không đổi trong một từ trường đều không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. vận tốc chuyển động của thanh. B. bản chất kim loại làm thanh dẫn. C. chiều dài của thanh. D. cảm ứng từ của từ trường. Câu 2: Tìm phát biểu sai. A. Biên độ của sóng là biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua. B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. C. Năng lượng sóng là năng lượng dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua. D. Chu kì của sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua. Câu 3: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 60 cm, có tần số sóng là 50 Hz. Tốc độ truyền sóng là 4 m/s. Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là A. 14. B. 13. C. 17. D. 15. Câu 4: Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là V − VN q A. AMN = q(VM + VN). B. AMN = q(VM – VN). C. A MN = . D. A MN = M . VM − VN q Câu 5: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6 s, T2 = 0,8 s cùng được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì hai con lắc lại ở trạng thái này. A. 2,5 s. B. 2,4 s. C. 4,8 s. D. 2 s. Câu 6: Theo định luật Lenxo, dòng điện cảm ứng A. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động. B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ. C. xuất hiện trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ. D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó. Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có các biên độ thành phần lần lượt là 2 cm, 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp là 3 cm. Chọn kết luận đúng? A. Hai dao động thành phần ngược pha. B. Hai dao động thành phần lệch pha 1200. C. Hai dao động thành phần cùng pha. D. Hai dao động thành phần vuông pha. Câu 8: Một tia sáng truyền từ không khí tới bề mặt môi trường trong suốt có chiết suất n = 3 sao cho tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Khi đó góc tới I có giá trị là A. 450 B. 300. C. 200. D. 600. Câu 9: Trong nguyên tử Hidro, coi electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo có bán kính 5,3.10-9 cm, biết điện tích của chúng có cùng độ lớn 1,6.10-19 C, hệ số tỷ lệ k = 9.109 N/m. Lực hút tĩnh điện giữa electron và hạt nhân của chúng là A. 8,2.10-4 N . B. 9,1.10-18 N. C. 4,2.10-18 N. D. 8,2.10-8 N. Câu 10: Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là A. thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo. B. Hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng. C. Lực căng của dây treo. D. Hợp của lực căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo. Câu 11: Năng lượng của một vật dao động điều hòa A. bằng động năng của vật khi biến thiên. B. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật. Câu 12: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ một đầu gắn cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì có một vật khác khối lượng m’ = 25 g rơi thẳng đứng xuống và dính chặt vào nó. Biên độ dao động của con lắc sau đó là 4 A. 2 5cm . B. 5 cm. C. 4 cm. D. cm . 5 Câu 13: Một lăng kính có góc chiết quang 600. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có góc lệch cực tiểu bằng 300. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là A. 1,503. B. 1,731. C. 1,414. D. 1,82.

N

THI THỬ VẬT LÝ – LẦN 1 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

16 5 8 25 . B. . C. . D. . 25 8 5 16 Câu 21: Một con lắc đơn có quả nặng là một quả cầu bằng kim loại thực hiện dao động nhỏ với ma sát không đáng kể. Chu kì của con lắc là T0 tại một nơi g = 10 m/s2. Con lắc được đặt trong điện trường đều, vecto cường độ điện trường có phương thẳng đứng và hướng xuống dưới. Khi quả cầu mang điện tích q1 thì chu kì con lắc là T1 = 3T0. Khi quả q 3 cầu mang điện tích q2 thì chu kì con lắc là T2 = T0 . Tỉ số 1 bằng 5 q2 A. 0,5. B. – 0,5. C. – 1. D. 1. Câu 22: Một con lắc lò xo gồm một viên bi khối lượng nhỏ 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω. Biết biên độ của ngoại lực cưỡng bức không thay đổi. Khi thay đổi ω tăng dần từ 9 rad/s đến 12 rad/s thì biên độ dao động của viên bi A. giảm đi 3/4 lần. B. giảm rồi sau đó tăng. C. tăng lên 4/3 lần. D. tăng lên sau đó lại giảm. Câu 23: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Câu 24: Chọn mệnh đề sai? A. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì. C. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động có độ lệch pha là số nguyên lần π. v D. Nếu vận tốc sóng không đổi thì ta có λ = . f Câu 25: Trên dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA, biết điện tích của electron có độ lớn 1,6.10-19 C. Trong 1 phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là A. 6.1020 electron. B. 6.1019 electron. C. 6.1018 electron. D. 6.1017 electron. A.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 14: Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng A. 6%. B. 3%. C. 94%. D. 9%. Câu 15: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài nằm ngang. Hai điểm P và Q nằm trên sợi dây và cách nhau một 5λ (λ là bước sóng). Biết rằng phương truyền sóng trên dây từ P đến Q. Chọn kết luận đúng? khoảng 4 A. Li độ của P và Q luôn trái dấu. B. Khi P có vận tốc cực đại thì Q cũng có vận tốc cực đại. C. Khi P ở vị trí biên dương thì Q ở vị trí biên âm. D. Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại. π  Câu 16: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1 cos  ωt −  cm và 6  x 2 = A 2 cos ( ωt − π ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(ωt + ϕ) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị B. 9 3cm . C. 18 3cm . D. 7cm . A. 15 3cm . Câu 17: Trong một buổi hòa nhạc, khi dùng 10 chiếc kèn đồng thì tại chỗ của một khán giả đo dược mức cường độ âm 50 dB. Hỏi phải dùng bao nhiêu chiếc kèn đồng để tại chỗ khán giả đó có mức cường độ âm là 60 dB? A. 100. B. 50. C. 80. D. 90. Câu 18: Gọi I là góc tới, r là góc khúc xạ, n21 là chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới. Chọn đáp án đúng về biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng sin i sin 2i sin i sinr A. B. C. D. = n 21 . = n 21 . = n 21 . = n 21 . sin 2r sinr sinr sin i Câu 19: Hai nguồn kết hợp A và B trên mặt nước dao động cùng tần số f = 20 Hz và cùng pha. Biết AB = 8 cm và vận tốc truyền sóng là v = 30 cm/s. Gọi C, D là hai điểm trên mặt nước mà theo thứ tự ABCD là hình vuông. Không kể A và B, xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trong đoạn AB và CD? A. 11 và 4. B. 11 và 5. C. 23 và 4. D. 23 và 5. Câu 20: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O theo đúng thứ tự, tỉ số giữa OM I 1 16 cường độ âm tại A và B là A = . Một điểm M nằm trên OA, cường độ âm tại M bằng ( I A + I B ) . Tỉ số là IB 9 4 OA

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

G

C. x = 8 cm và chuyển động ngược chiều dương. D. x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương. Câu 35: Một sợi dây AB mảnh, không dãn dài 21 cm treo lơ lửng. Đầu A dao động, đầu B tự do. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có một sóng dừng với 10 bụng sóng (không kể đầu B). Xem đầu A là nút. Tần số dao động trên dây là A. 10 Hz. B. 50 Hz. C. 100 Hz. D. 95 Hz. Câu 36: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch nhau một góc 0,5π, dọc theo trục tọa độ Ox. Các vị trí cân bằng cùng có tọa độ x = 0. Tại thời điểm t, li độ của các dao động lần lượt là x1 = 4 cm và x2 = 3 cm, khi đó li độ của dao động tổng hợp bằng A. 7 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 1 cm. Câu 37: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm. tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết: A. – 1 dp. B. 0,5 dp. C. 2 dp. D. – 0,5 dp.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 26: Con lắc đơn được treo trong thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên. T’ là T′ chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1g. Tỉ số bằng T 10 11 9 A. 1,1 . B. . C. . D. . 11 9 11 Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc dao động là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Năng lượng dao động của vật là C. 3,8.10-3J. D. 4,8.10-3J. A. 6,8.10-3J . B. 5,8.10-3J . Câu 28: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, gọi v1 là tốc độ lớn nhất của phần tử vật chất trên 1 dây, v là tốc độ truyền sóng trên dây, v = v1 .Hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 2 cm π dao động ngược pha với nhau. Biên độ dao động của phần tử vật chất trên dây là A. 3 cm. B. 4 cm. C. 6 cm. D. 2 cm. Câu 29: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo khối lượng không đáng kể. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình π  x = 4cos  10πt +  cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường 3 3  cm (kể từ thời điểm ban đầu) là A. 1,6 N. B. 2 N. C. 1,1 N. D. 0,9 N. π  Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 126cos  5πt +  cm/s, t tính bằng s. Vào thời 3  điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí có li độ 4 cm theo chiều âm của trục tọa độ? A. 0,1 s. B. 0,3 s. C. 0,33 s. D. 0,17 s. Câu 31: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4 m/s trên phương Oy, trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15 cm. Cho biên độ a = 1 cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là A. 0. B. 2 cm. C. 1 cm. D. -1 cm. Câu 32: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây? A. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kì. B. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha. C. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha. D. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng. Câu 33: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đỏi) thì tần số dao động điều hòa với biên độ nhỏ của con lắc sẽ A. tăng vì gia tốc trọng trường tăng theo chiều cao. B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo chiều cao. C. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo chiều cao. D. tăng vì gia tốc trọng trường giảm theo chiều cao. Câu 34: Hai vật dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4 cm. Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 3 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào? A. x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. B. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 38: Một lò xo độ cứng k = 50 N/m, một đầu cố định, đầu còn lại có treo vật nặng khối lượng m = 100 g. Điểm treo lò xo chịu được lực tối đa không quá 4 N. Lấy g = 10 m/s2. Để hệ thống không bị rơi thì vật nặng dao động theo phương thẳng đứng với biên độ không quá A. 10 cm. B. 6 cm . C.5 cm. D. 8 cm . Câu 39: Trong giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 16 Hz. Tai một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. A. 34 cm/s. B. 24 cm/s . C. 44 cm/s. D. 60 cm/s. Câu 40: Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo toàn A. dòng điện. B. động lượng. C. năng lượng. D. điện tích.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 4 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 3 D Câu 13 C Câu 23 A Câu 33 B

Câu 4 B Câu 14 A Câu 24 C Câu 34 D

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 B D Câu 15 Câu 16 D B Câu 25 Câu 26 D B Câu 35 Câu 36 C A

Câu 7 A Câu 17 A Câu 27 D Câu 37 A

Câu 8 D Câu 18 C Câu 28 D Câu 38 B

Câu 9 D Câu 19 B Câu 29 C Câu 39 B

Câu 10 B Câu 20 C Câu 30 A Câu 40 C

N

Câu 2 C Câu 12 A Câu 22 D Câu 32 C

N

Câu 1 B Câu 11 B Câu 21 B Câu 31 A

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

)

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ID Ư

Ỡ N

(

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ÁN

-L

Chú ý: Ta có thể thấy ngay rằng A = A1 − A 2 → hai dao động ngược pha thay vì áp dụng trực tiếp công thức tính biên độ dao động tổng hợp.  Đáp án A Câu 8: sin i = n sin r + Ta có  ⇒ sin i = n sin 900 − i ⇒ i = 600 . 0 i + r = 90

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Suất điện động của thanh kim loại chuyển động tịnh tiến trong từ trường không phụ thuộc vào bản chất của thanh kim loại đó.  Đáp án B Câu 2: + Năng lượng của sóng là tổng năng lượng dao động của các phần tử môi trường → C sai.  Đáp án C Câu 3: v + Bước sóng của sóng λ = = 8 cm. f SS SS Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn: − 1 2 ≤ k ≤ 1 2 ⇔ −7,5 ≤ k ≤ 7,5 ⇒ có 15 λ λ điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn.  Đáp án D Câu 4: + Mối liên hệ giữa công và hiệu thế năng A MN = q ( VM − VN ) .  Đáp án B Câu 5: + Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái này lập lại bằng bội chung nhỏ nhất của hai chu kì T = 2,4 s.  Đáp án B Câu 6: + Theo định luật Lenxo dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó.  Đáp án D Câu 7: + Áp dụng kết quả tổng hợp dao động: A 2 − A12 + A 22 ⇒ ∆ϕ = π → Vậy hai dao động này ngược pha nhau. A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ∆ϕ ⇒ cos ∆ϕ = 2A1A 2

 Câu 9:

Đáp án D

+ Lực hút tĩnh điện giữa electron và hạt nhân F = k

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

e r

2 2

= 8, 2.10−8 N.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 5 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

Ó

A

Đáp án D

Í-

H

π  + Ta có A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos  −π +  ⇔ A12 − 3A 2 A1 + A 22 − 92 = 0 . 6 

-L

Để phương trình trên có nghiệm A1 thì

(

3A 2

)

2

(

Tương ứng với giá trị của A2max ta tìm được A1 = 9 3 cm.  Đáp án B Câu 17: + Xem rằng mỗi chiếc kèn có công suất âm không đổi là P. 10P  50 = 10log I 4πr 2 60 − 50 n  0 Ta có:  ⇒ = 10 10 ⇒ n = 100 . 10 60 = 10log nP 2  I0 4πr

ÁN

)

− 4 A 22 − 92 ≥ 0 ⇒ A 2 ≤ 18 ⇒ A 2max = 18 cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10

3

2π∆x = 2,5π ⇒ hai dao động này vuông pha nhau → P có li độ cực đại thì Q λ

C

có vận tốc cực đại.  Câu 16:

2+

+ Độ lệch pha giữa hai dao động ∆ϕ =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B 2

A   A − ∆A   ∆A  ∆E E 0 − E1 = =1−  1  =1−  0  = 1 − 1 −  = 0,0591 . E0 E0 A A A0  0  0    Đáp án A

ẤP

 Câu 15:

2

00

2

+ Ta có

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

 Đáp án D Câu 10: + Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là hợp lực của lưng căng dây và trọng lực.  Đáp án B Câu 11: + Năng lượng của vật dao động điều hòa bằng động năng của vật tại vị trí cân bằng.  Đáp án B Câu 12: + Tốc độ của vật m khi đi qua vị trí cân bằng v0 = ωA = 5ω cm/s. + Khi vật m đi qua vị trí cân bằng thì có vật m′ rơi vào vật → theo phương ngang, động lượng của hệ vẫn bảo toàn và vị trí cân bằng không thay đổi, do vậy hệ ha vật vẫn dao động quanh vị trí lò xo không giãn với tần số góc mới m 2 ω′ = ω= ω. ′ m+m 5 m v0 = 4ω → Tốc độ của hệ hai vật sau va chạm v max = m + m′ v Biên độ dao động mới của hệ hai vật là A′ = max = 2 5 cm. ω′  Đáp án A Câu 13: + Góc lệch của tia sáng qua lăng kính D = i1 + i 2 − A ⇒ D min = 2i − A = 300 ⇒ i = 450 A Khi đó r1 = r2 = = 300 . 2 sin i Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng n = = 2. sin r  Đáp án C Câu 14:

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đáp án A

 Câu 18:

+ Biểu thức đúng

 Câu 19:

sin i = n 21 . sin r

Đáp án C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 6 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

v = 1,5 cm. f AB AB + Số điểm cực đại trên AB: − ≤k≤ ⇔ −5,3 ≤ k ≤ 5,3 ⇒ có 11 điểm. λ λ DB − DA 8 2 − 8 + Xét tỉ số = = 2, 2 ⇒ có 5 cực đại trên CD. λ 1,5

H Ơ

N

+ Bước sóng của sóng λ =

Y

N

Đáp án B

 Câu 20:

TP .Q

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

Đáp án D

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

 Câu 26:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

IA 16 4 = ⇒ OB = OA . IB 9 3 1 25 5 IB ⇒ OB = OM . + Ta có I M = ( IA + I B ) = 4 36 6 OM 8 → = . OA 5  Đáp án C Câu 21:  T  2 g  l  1  = 9 = T 2 = π 8  0 qE  q1E  T0  g g+ 1   m = − 9 g  q m + Ta có:  ⇒ ⇒ ⇒ 1 = −0,5 . l 2 q2 T = 2π  T2   q 2 E = 16 g 9 g qE = =      m 9  g+ 25 g + q 2 E   T0  m m   Đáp án B Câu 22: k = 10 rad/s → biên độ sẽ tăng rồi giảm. + Tần số dao động riêng của hệ ω0 = m  Đáp án D Câu 23: + Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức → A sai.  Đáp án A Câu 24: + Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha → C sai.  Đáp án C Câu 25: q + Ta có I = ⇒ q = It . t q Số electron chuyển động qua tiết diện thẳng n = = 6.1017 . e + Ta có I ∼ r 2 ⇒

T′ g g 10 = = = . T g bk g + 0,1g 11

Ỡ N

+ Ta có

BỒ

ID Ư

 Đáp án B Câu 27: + Năng lượng dao động của vật E = mgl (1 − cos α0 ) = 4,8.10−3 J.  Đáp án D Câu 28: + Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha → 0,5λ = 2 → λ = 4 cm. 1 2A . Kết hợp với v = v1 ⇔ v = π T

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 7 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn λ = Tv = T

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

2A ⇒ A = 0,5λ = 2 cm. T Đáp án D

=

3π rad → hai thời điểm vuông pha nhau → khi P cực đại thì Q 4

B

2π∆y PQ

00

+ Độ lệch pha giữa hai điểm P và Q: ∆ϕPQ =

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

λ bằng 0.  Đáp án A Câu 32: + Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút thì dao động ngược pha → C sai.  Đáp án C Câu 33: + Khi đưa con lắc lên cao thì tần dao động sẽ giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.  Đáp án B Câu 34: + Ta có x = x1 + x 2 = 2 3 + 0 = 2 3 cm. Vật chuyển động theo chiều dương.  Đáp án D Câu 35: + Điều kiện để có sóng dừng trên dây với một đầu cố định và một đầu tự do: v l = ( 2n + 1) . với n là số bóng sóng trên dây. 4f + Trên dây có 10 bụng (không kể B) → có 10 bó sóng → n = 10. Thay vào biểu thức trên ta tìm được: f = 100 Hz.  Đáp án C Câu 36: + Li độ dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 7 cm.  Đáp án A Câu 17: 1 = −1 dP. + Để nhìn xa được ở vô cực thì ảnh ở vô cực qua thấu kính phải nằm ở điểm cực viễn do vậy D = − CV  Đáp án A Câu 38: + Để hệ thống không rơi thì Fdhmax ≤ 4 ⇔ k ( ∆l0 + A ) ≤ 4 ⇒ A max = 6 cm.  Đáp án B Câu 39:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đáp án A

 Câu 31:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q Đ G Ư N

TR ẦN

H

π π   + Phương trình li độ của vật x = 8sin  5πt +  = 8cos  5πt −  cm. 3 6    3 + Tại t = 0 vật đi qua vị trí x = A = 4 3 cm theo chiều dương. 2 Biễu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta thu được: ∆t = 0,25T = 0,1 s.

ẠO

Đáp án C

 Câu 30:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

N

H Ơ

N

 Câu 29: + Tại t = 0 vật đi qua vị trí x = 2 cm theo chiều âm. Sau khi đi được quãng đường 3 cm vật đến vị trí có li độ x = −1 cm. + Lực đàn hồi của lò xo khi đó là Fdh = k ( ∆l0 + x ) = mg + k x = 1,1 N.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 8 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+ Giữa M và trung trực có hai dãy cực đại khác → M thuộc cực đại thứ k = 3. ( d − d 2 ) f = 24 cm/s. v Ta có d1 − d 2 = k ⇒ v = 1 f k  Đáp án B Câu 20: + Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo toàn năng lượng.  Đáp án C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 9 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 0,25T là A. 0,5A. B. 2A. C. 0,25A. D. A. Câu 2: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + 0,5A) cm với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 1,0 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s. Câu 3: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật: A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox. B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox. D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. Câu 4: Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. Câu 5: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm T A. t = . B. t = 0,25T. C. t = 0,125T. D. t = 0,5T. 6 Câu 6: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian 0,25T, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là A. A. B. 1,5A. C. 3A. D. 2A. π  Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin  5πt +  (x tính bằng cm và t tính bằng giây). 6  Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1 cm. A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần. Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 0,75 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn. A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm. Câu 9: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là 4 A. 0,75. B. 0,25. C. . D. 0,5. 3 Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để T vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 1 cm/s2 là . Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là 3 A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz. Câu 11: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là: m k m k A. 2π . B. 2π . C. . D. . k m k m Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là 4 7 1 A. s. B. s. C. 0,3 s D. s. 15 30 30

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC 2017 – 2018 Môn: Vật Lý – Lần 1 Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 16 cm. B. 4 cm. C. 4 3 cm. D. 10 3 cm. Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 36 cm. B. 40 cm. C. 42 cm. D. 38 cm. Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π 2 = 10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz. Câu 17: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acos ω t. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. 50 N/m. B. 1 N/m. C. 25 N/m. D. 2 N/m. Câu 18: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng A. 2f1. B. 0,5f1. C. f1 . D. 4f1 . Câu 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + 0,25T vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng: A. 0,5 kg. B. 1,2 kg. C. 0,8 kg. D. 1,0 kg. Câu 20: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là A. 12,5 g. B. 5,0 g. C. 7,5 g. D. 10,0 g. Câu 21: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm. C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 22: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là: A. mgl(1 – cosα). B. mgl(1 – sinα). C. mgl(3 – 2cosα). D. mgl(1 + cosα). Câu 23: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm. Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. Câu 25: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mglα o2 . B. mglα o2 . C. mglα o2 . D. 2mglα o2 . 2 4 Câu 26: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng A. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2 s. Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α o tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α o là A. 3,30.. B. 6,60 . C. 5,60 . D. 9,60 . Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là: A. 1 s. B. 0,5 s. C. 2,2 s. D. 2 s. Câu 29: Con lắc đơn có khối lươṇg 100 g, vật có điện tích q, dao đông ở nơi có g = 10 m/s2 thì chu kỳ dao động là T.   Khi có thêm điện trường E hướng thẳng đứng thì con lắc chịu thêm tác dụng của lưc điện F không đổi, hướng từ trên xuống và chu kỳ dao đông giảm đi 75%. Đô ̣lớn của lưc ̣ F là:

N

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 15 N. B. 20 N. C. 10 N. D. 5 N. Câu 30: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là A. 1,42 s. B. 2,0 s. C. 3,14 s. D. 0,71 s. Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. Câu 32: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động Câu 33: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 34: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là A. 10 30 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 40 2 cm/s. D. 40 3 cm/s. Câu 35: Một vật dao động tắt dần, các đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian? A. biên độ và gia tốc. B. li độ và tốc độ. C. biên độ và năng lượng. D. biên độ và tốc độ. π  Câu 36: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3 3 sin  5πt +  cm và 2  π  x 2 = 3 3 sin  5πt −  cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng 2  A. 0 cm. B. 3 cm. C. 63 cm. D. 33 cm. Câu 37: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương π 3π    trình lần lượt là x1 = 4cos  10t +  cm và x 2 = 3cos 10t −  cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là : 4 4    A. 1 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s. Câu 38: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ 5π  π   x = 3cos  πt −  cm. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 = 5cos  πt +  cm. Dao động thứ hai có 6 6    phương trình li độ là: π π   A. x 2 = 8cos  πt +  cm. B. x 2 = 2cos  πt +  cm. 6 6   5π  5π    C. x 2 = 2cos  πt −  cm. D. x 2 = 8cos  πt −  cm. 6 6     π π   Câu 39: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos  πt +  cm và x 2 = 6cos  πt −  cm . Dao 6 2   động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) cm. Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì π π A. ϕ = − rad. B. ϕ = π rad. C. ϕ = − . D. ϕ = 0 rad. 6 3 Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5 cm và 6,0 cm; lệch pha nhau π rad. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A. 1,5 cm. B. 7,5 cm. C. 5,0 cm. D. 10,5 cm.

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 3 D Câu 13 B Câu 23 D Câu 33 A

Câu 4 C Câu 14 B Câu 24 C Câu 34 C

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 B D Câu 15 Câu 16 B A Câu 25 Câu 26 A C Câu 35 Câu 36 C A

Câu 7 D Câu 17 A Câu 27 B Câu 37 D

Câu 8 D Câu 18 D Câu 28 C Câu 38 D

Câu 9 B Câu 19 D Câu 29 A Câu 39 C

Câu 10 D Câu 20 D Câu 30 B Câu 40 A

N

Câu 2 D Câu 12 D Câu 22 A Câu 32 A

N

Câu 1 D Câu 11 D Câu 21 A Câu 31 B

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Quãng đường vật đi được sau 0,25T từ vị trí biên là A.  Đáp án D Câu 2: 2π + Chu kì dao động của vật T = = 0,5 s → động năng biến thiên với chu kì 0,25 s. ω  Đáp án D Câu 3: + t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương.  Đáp án D Câu 4: + Cơ năng của vật dao động điều hòa bằng động năng của vật tại vị trí cân bằng.  Đáp án C Câu 5: + Vận tốc của vật bằng 0 tại vị trí biên, thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là 0,25T.  Đáp án B Câu 6: + Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 0,25T là 2A .  Đáp án D Câu 7: + Tại t = 0 vật đi qua vị trí x = 1,5 3 cm theo chiều âm → sau khoảng thời gian ∆t = 2,5T = 1 s vật đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm 5 lần.  Đáp án D Câu 8: + Khi vật có Ed = 0,75E → x = ±0,5A = ± 3 cm.  Đáp án D Câu 9: + Khi v = 0,5v max ⇒ E d = 0, 25E .  Đáp án B Câu 10: a T ω2 A + Khoảng thời gian gia tốc có độ lớn không quá 1 m/s2 là ⇒ max = = 1 ⇒ ω = 2π rad/s → f = 1 Hz. 3 2 2  Đáp án D Câu 11: k + Tần số góc của con lắc lò xo ω = . m  Đáp án D Câu 12: k ⇒ tăng độ cứng lên 2 lần, giảm khối lượng 8 lần thì tần số tăng 4 lần. + Ta có f ∼ m  Đáp án D Câu 13:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 4 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

∆l0 ⇒ ∆l0 = 4 cm. g + Lực đàn hồi của lò xo cực tiểu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng. + Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, vị trí lò xo không biếng dạng ứng với li độ x = −∆l0 = −4 cm. Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta thu được: T T 7 ∆t = + = s 2 12 30  Đáp án B Câu 14: k + Tần số góc của dao động ω = = 10 rad/s. m Áp dụng công thức độc lập thời gian giữa vận tốc và gia tốc: 2

N H Ơ N Y U

2

BỒ

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

TP .Q

2

 v   a  v  a    +  2  = 1 ⇒ A =   +  2  = 4 cm.  ωA   ω A   ω  ω   Đáp án B Câu 15: ∆l0 ⇒ ∆l0 = 4 cm. + Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng T = 2π g Chiều dài tự nhiên của lò xo l0 = 44 – 4 = 40 cm.  Đáp án B Câu 16: 1 k + Tần số góc của dao động f = = 3 Hz → động năng biến thiên với tần số 6 Hz. 2π m  Đáp án A Câu 17: + Thế năng và động năng bằng nhau sau các khoảng thời gian ∆t = 0,25T → T = 4∆t = 0,2 s. m ⇒ k = 50 N/m. Độ cứng của lò xo T = 2π k  Đáp án A Câu 18: + Động năng biến thiên với tần số 4f1.  Đáp án D Câu 19: + Với hai thời điểm vuông pha → v sẽ ngược pha với x. v k 50 1 ⇔ = ⇒ m = 1 kg. Ta có = ω = x m 5 m  Đáp án D Câu 20: m + Khối lượng của vật T = 2π ⇒ m = 10,0 g. k  Đáp án D Câu 21: + Ta có f ∼ g , gia tốc trọng trường của vật giảm theo độ cao → đưa con lắc lên cao thì tần số dao động sẽ giảm.  Đáp án A Câu 22: + Thế năng của con lắc Et = mgl(1 – cosα).  Đáp án A Câu 23:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Độ biếng dạng của lò xo tại vị trí cân bằng T = 2π

2

 T  l + ∆l + Ta có T ∼ l ⇒  2  = ⇒ l = 100 cm. l  T1   Đáp án D Câu 24:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 5 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

+ Lực căng của dây treo khi vật qua vị trí cân bằng T = mg(3 – 2cosα0) ≠ P → C sai.  Đáp án C Câu 25: 1 + Cơ năng của con lắc đơn E = mglα 02 . 2  Đáp án A Câu 26: g g + Chu kì dao động mới của con lắc T ′ = T= T = 1,98 s. 2 g bk g + a2

TP .Q

Tmax 3 − 2cos α 0 = = 1,02 ⇒ α 0 = 6,60 . Tmin cos α0 Đáp án B

ẠO

l = 2, 2 s. g Đáp án C

l′= 0,5l + Ta có T ∼ l  → T′ =

T = 2 s. 2 Đáp án B

G H TR ẦN B

 Câu 30:

T′ g g 10 = = ⇔ 0, 25 = ⇒ F = 15 N. F F T g bk g+ 10 + m 0,1 Đáp án A

00

+ Ta có

Ư N

 Câu 29:

Đ

+ Chu kì dao động của con lắc T = 2π

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

 Câu 31: + Biên độ dao động cưỡng bức khi xảy ra cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường → B sai.  Đáp án B Câu 32: + Khi xảy ra cộng hưởng vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.  Đáp án A Câu 33: + Dao động tắt dần có thế năng biến thiên không điều hòa theo thời gian → A sai.  Đáp án A Câu 34: + Tốc độ của vật lớn nhất trong quá trình dao động là lúc vật đi qua các vị trí cân bằng tạm. µmg   v max = ω  x 0 −  = 40 2 cm/s. k    Đáp án C Câu 35: + Vật dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian.  Đáp án C Câu 36: + Hai dao động ngược pha → A = A1 − A 2 = 0 .  Đáp án A Câu 37: + Hai dao động ngược pha → tốc độ tại vị trí cân bằng v max = ω A1 − A 2 = 10 cm/s.  Đáp án D Câu 38: 5π   + Ta có x 2 = x − x1 = 8cos 10t −  cm. 6    Đáp án D Câu 39:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

 Câu 28:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Ta có T = mg ( 3cos α − 2cos α 0 ) ⇒

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Đáp án C

 Câu 27:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 6 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

π π + Ta có A 2 = A12 + 62 + 2A1 .6cos  +  = A12 − 6A1 + 36 . 6 2 → A nhỏ nhất khi A1 = 3 cm. A sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 π =− 3⇒ϕ=− . Khi đó tan ϕ = 1 A1 cos ϕ1 + A 2 cos ϕ2 3  Đáp án C Câu 40: + Biên độ của hai dao động ngược pha A = A1 − A 2 = 1,5 cm.  Đáp án A

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 7 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Tuyển tập 10 đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - Các trường THPT trên cả nước  

"Tuyển tập 10 đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - Các trường THPT trên cả nước - Các lần - Lời giải chi tiết (DC20112017)" L...

Tuyển tập 10 đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - Các trường THPT trên cả nước  

"Tuyển tập 10 đề thi thử THPT QG Môn Vật Lý - Năm học 2017-2018 - Các trường THPT trên cả nước - Các lần - Lời giải chi tiết (DC20112017)" L...

Advertisement