Page 1

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1, NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Môn: HOÁ HỌC 12

H Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút

N

(không tính thời gian giao đề)

U

TP .Q

Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32 ;

Y

Số câu của đề thi: 50 câu:

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

ẠO

Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 265,2 gam chất béo (X) bằng dung dịch KOH thu được B. trilinoleoyl glixerol (hay trilinolein).

C. tristearoyl glixerol (hay tristearin).

D. trioleoyl glixerol (hay triolein).

Ư N

G

A. tripanmitoyl glixerol (hay tripanmitin).

A. C 2 H5OH

TR ẦN

H

Câu 2: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là B. H − CHO

C. CH3COOH

D. CH3OH

B

Câu 3: X là sản phẩm sinh ra khi cho fructozơ tác dụng với H 2 . Đốt cháy hoàn toàn m gam

10

00

hỗn hợp Y gồm: ancol metylic, glixerol và X thu được 5,6 lít khí CO 2 (đktc). Cũng m gam

B. 2,80

2+

A. 4,48

3

Y trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H 2 (đktc). Giá trị của V là C. 3,36

D. 5,60

ẤP

Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là B. glucozơ

C

A. fructozơ

C. saccarozơ

D. axit gluconic

Ó

A

Câu 5: Đun nóng 7,8 gam hỗn hợp X gồm: Y, Z (hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

Í-

H

trong dãy đồng đẳng, MY < MZ) với H 2SO 4 đặc ở 140° đến phản ứng hoàn toàn, thu được

-L

m gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của Z là

B. C3H5OH

C. C3H 7 OH

D. CH3OH

ÁN

A. C 2 H5OH

Câu 6: X, Y, Z là một trong các chất sau: C2 H 4 ; C 2 H5OH; CH3OH . Tổng số sơ đồ dạng

G

X → Y → Z (mỗi mũi tên là 1 phản ứng) nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

288gam một muối kali duy nhất. Tên gọi của X là

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cl = 35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 6

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 7: Cho 6,6 gam một andehit đơn chức (X) vào AgNO3 / NH3 (dư) đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 32,4 gam Ag. Tên của X là A. andehit axetic

B. andehit fomic.

C. C. andehit acrylic. D. propanal

Câu 8: Cho phenol vào dung dịch Br2 vừa đủ thu được chất rắn X. Phân tử khối của X là

Trang 1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 333

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 173

C. 329

D. 331

Câu 9: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:

B. ( 2 ) , ( 3) , (1)

C. (1) , ( 3) , ( 2 )

N H Ơ

A. (1) , ( 2 ) , ( 3)

( 3) C2 H 5CH 2CH 2 OH D. ( 3 ) , ( 2 ) , (1)

U

Câu 10: Hỗn hợp Y gồm: metyl axetat, metyl fomat, axit axetic, đimetyl oxalat. m gam Y

N

( 2 ) CH3COOC2 H5

Y

(1) C3H 7 COOH

B. 30,24

C. 60,48

D. 43,68

Đ

A. 33,6

ẠO

trị của V là

B. glucozơ

Ư N

A. xenlulozơ

G

Câu 11: Đồng phân của fructozơ là C. Amilozơ

D. saccarozơ

TR ẦN

H

Câu 12: Tỉ khối hơi của este no, đơn chức, mạch hở X so với không khí bằng 2,5517. Công thức phân tử của X là

A. C2 H 4 O 2

B. CH 2 O 2

C. C3H 6 O2

D. C4 H8 O2

B. butan

C. but-2-en

D. but-1-en

10

A. đibutyl ete

00

B

Câu 13: Tách nước từ 1 phân tử butan-2-ol thu được sản phẩm phụ là

2+

3

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam 1 este G thu được hỗn hợp X. Cho X lội từ từ qua nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 17 gam.

ẤP

Mặt khác, lấy 8,6 gam G cho vào 250 ml KOH 1M đun nóng đến pư hoàn toàn thu được dung

C

dịch Y. Cô cạn Y thu được 19,4 gam chất rắn khan. Tên của G là

B. etyl axetat

C. metyl metacrylat

Ó

A

A. metyl acrylat

D. đimetyl oxalat

Í-

H

Câu 15: Trong các phát biểu sau:

-L

(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

ÁN

(b) Phenol tạo phức với Cu ( OH )2 thành dung dịch có màu xanh lam

TO

(c) Phenol có thể làm mất màu dung dịch Brom.

G

(d) Phenol là một ancol thơm.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

m gam Y cần dùng V lít oxi (đktc), thu được 26,88 lít CO 2 (ở đktc) và 21,6 gam H 2 O . Giá

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Số phát biểu đúng là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 16: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực axit:

(1) CH3COOH

( 2 ) C2 H3 − COOH

A. (1) < ( 2 ) < ( 3) < ( 4 )

( 3) H 2 O

( 4)

Phenol

B. ( 4 ) < ( 3) < ( 2 ) < (1)

Trang 2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

C. ( 3) < ( 4 ) < (1) < ( 2 )

D. (1) < ( 2 ) < ( 4 ) < ( 3)

N

Câu 17: Khẳng định nào sau đây là đúng?

H Ơ

A. Chất béo là trieste của xenlulozơ với axit béo

N

B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

Y

C. Chất béo là este của glixerol với axit béo.

D. 33%

Câu 19: Một chất X có công thức phân tử C4 H10O . Cho CuO nung nóng vào dung dịch của

TR ẦN

H

X thấy chất rắn màu đen chuyển thành màu đỏ. X không thể là chất nào sau đây?

A. butan-2-ol

B. metylproppan-1-ol C. metylproppan-2-ol D. ancol butylic

Câu 20: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

C. Cn H 2n O 2 , n ≥ 1

B

B. Cn H 2n O 2 , n ≥ 2

00

A. Cn H 2n + 2 O, n ≥ 2

D. Cn H 2n O, n ≥ 2

3

B. 11,76

C. 5,88

D. 23,52

2+

A. 21,6

10

Câu 21: m gam axit gluconic hòa tan tối đa 5,88 gam Cu ( OH )2 . Giá trị của m là

ẤP

Câu 22: Chất X đơn chức có công thức phân tử C3H 6 O2 . Cho 7,4 gam X vào dung dịch

C

NaOH vừa đủ, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 6,8 gam chất

H

A. HCOOC2 H 5

Ó

A

rắn khan. Công thức của X là

B. CH 3CH 2 COOH

C. CH 3COOCH 3

D. HOC 2 H 4 CHO

ÁN

fructozơ là

-L

Í-

Câu 23: Thuốc thử phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng một trong các chất glucozơ, B. Cu ( OH )2

TO

A. nước Br2

(

D. AgNO3 / NH3 hay  Ag ( NH3 )2  OH

)

G

C. CuO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 50%

G

B. 75%

Ư N

A. 25%

Đ

H 2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng chuyển hóa ancol thành anđehit là

ẠO

hợp X gồm: anđehit, axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 18: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O 2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

D. Lipit là chất béo.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 24: Phenol là chất rắn, không màu, ít tan trong nước lạnh. Khi để lâu ngoài không khí nó bị oxi hóa thành màu hồng. Một trong các ứng dụng của phenol là sản xuất dược phẩm và phẩm nhuộm. Công thức của phenol là

A. C 2 H 5OH

B. C6 H 5CH 2 OH

C. C6 H 5 OH

D. C3 H 5 ( OH )3

Câu 25: Cho 17,8 gam tristearin vào dung dịch NaOH dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được a gam xà phòng khan. Giá trị của a là

Trang 3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 19,18

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 6,12

C. 1,84

D. 18,36

Câu 26: Trong các chất sau: (1) ancol etylic; (2) etanal; (3) axit fomic; (4) ancol metylic; (5) C. 4

D. 2

Y

C. 2

D. 4

U

B. 3

TP .Q

A. 6

N

Câu 27: Số este ứng với công thức phân tử C4 H8O 2 là

ẠO

gam nước. Khi đun nóng m gam X với dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thu được

B. H − COO − CH 2 C 2 H 5

C. CH 3COO − C2 H 5

D. C2 H 5 COO − CH 3

Ư N

G

A. CH 3COO-CH 3

Đ

41m/44 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

TR ẦN

H

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol no, mạch hở (X) cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 (ở đktc). Mặt khác, X hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam. Tên của X là

A. glixerol.

B. ancol isopropylic

C. propan-1,2-điol

D. propan-1,3-điol.

00

B

Câu 30: Foocmon (hay còn gọi là fomalin) là dung dịch đậm đặc (37- 40%) của anđehit

10

fomic. Nó được dùng để ngâm xác động thực vật do tiêu diệt vi khuẩn gây thối rữa. Anđehit

2+

3

fomic cũng được sinh ra khi đốt nhiên liệu hóa thạch như rơm, dạ, ...nên ngày xưa người ta thường treo hành, tỏi, các đồ tre nứa,... trên mái bếp. Công thức của anđehit fomic là

B. CH3COOH

ẤP

A. C 2 H 5 OH

C. H − CHO

D. CH 3OH

A

C

Câu 31: X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit đơn chức, mạch hở có một liên kết đôi

H

Ó

trong gốc hidrocacbon (MX < MY). Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X. T là este

Í-

hai chức tạo bởi cả X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm: X, Y, Z, T cần

-L

vừa đủ 13,216 lít khí O 2 (đktc), thu được khí CO 2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 5,58 gam E

ÁN

tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,02 mol Br2 . Cho 11,16 gam E phản ứng hoàn toàn với

TO

dung dịch KOH dư thu được a gam muối. Giá trị của a là

B. 5,44 gam

C. 5,04 gam

D. 5,80 gam

G

A. 4,68 gam

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,32 gam một este X thu được 1,344 lít CO 2 (ở đktc) và 1,08

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 1

H Ơ

A. 3

N

axeton. Số chất bằng một phản ứng điều chế trực tiếp ra axit axetic là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 32: Metyl axetat là tên gọi của chất có công thức cấu tạo là A. C2 H 5 COOCH 3

B. CH 3COOCH 3

C. HCOOCH 3

D. HCOOC2 H5

Câu 33: Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ? A. Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt. B. Là hợp chất tạp chức C. Còn có tên gọi là đường mật ong.

Trang 4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D. Có 0,1% về khối lượng trong máu người. Câu 34: Để nấu rượu, người ta lên men từ tinh bột. Một cơ sở sản xuất như sau:

H Ơ

N

Lên men 75,6 gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất H%. Lượng CO 2 sinh ra được

N

hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm từ từ

Y

dung dịch NaOH 1M vào X đến khi thu được kết tủa cực đại hết 100 ml.

C. 64,2%

D. 73,5%

ẠO B. axit lactic

C. axit axetic

D. andehit axetic

G

A. etanol

Đ

CH 3COOH . Tên của X là

Ư N

Câu 36: Lên men rượu glucozơ tạo thành ancol X và khí Y. Dẫn toàn bộ Y lội từ từ qua nước

H

vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa. Biết hiệu suất lên men là 60%, khối lượng của X thu

A. 13,8 gam

TR ẦN

được là B. 23,0 gam

C. 8,28 gam

D. 45,0 gam

B

Câu 37: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc nổ

00

không khói (xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị

C. 25,46

D. 26,73

ẤP

Câu 38: Trong các phát biểu sau:

3

B. 29,70

2+

A. 33,00

10

của m là

C

(1) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

A

(2) Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

H

Ó

(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước.

-L

Í-

(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì có cùng công thức ( C6 H10 O5 )n . (5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được dung dịch chứa một dạng vòng duy nhất là

ÁN

α − glucozơ

TO

Số phát biểu không đúng là

G

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 35: Giấm ăn là dung dịch chứa từ 3-5% khối lượng của chất X có công thức

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 53,5%

TP .Q

A. 46,7%

U

Giá trị của H gần nhất với

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 39: Chia hỗn hợp X gồm: ancol etylic và axit axetic (số mol ancol nhiều hơn số mol axit) thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: cho tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H 2 (đktc). Phần 2: đun nóng với H 2SO 4 đặc (Hiệu suất phản ứng este hóa là 50%), thu được 4,4 gam este.

Trang 5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Số mol ancol và axit trong hỗn hợp X lần lượt là

B. 0,5 và 0,2

C. 0,5 và 0,1

D. 0,8 và 0,2

H Ơ

N

Câu 40: Thủy phân m gam Saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 17,64 gam

Y

C. 49,24

D. 68,54

U

B. 61,46

TP .Q

A. 76,95

N

Cu ( OH )2 . Giá trị của m gần nhất với

B. 3,36

C. 1,344

D. 2,24

Ư N

kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử) thành 2 phần bằng nhau.

G

Câu 42: Chia 29,2 gam hỗn hợp G gồm 2 anđehit đơn chức (trong cùng dãy đồng đẳng, hơn

H

Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3 dư trong NH 3 đun nóng, thu được 86,4 gam Ag.

TR ẦN

Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng KOH thu được dung dịch chứa a gam muối khan.

B. 22,4

C. 117,6

00

A. 102,2

B

Giá trị của a là

D. 30,8

10

Câu 43: Este no, đơn chức, mạch hở (X) có %mC bằng 54,545%. Công thức phân tử của X

2+

3

A. C3 H 6 O 2

ẤP

B. C4 H8 O2

C. C5 H10 O 2

D. C2 H 4 O 2

C

Câu 44: Thủy phân hỗn hợp G gồm 3 este đơn chức mạch hở thu được hỗn hợp X gồm 3 axit

Ó

A

cacboxylic (1 axit no và 2 axit không no đều có 2 liên kết pi trong phân tử). Lấy m gam X tác

H

dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M,thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy

-L

Í-

hoàn toàn m gam X trong oxi dư và hấp thụ từ từ hỗn hợp sau phản ứng vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng lên 40,08 gam so với dung dịch NaOH ban đầu. Tổng khối

ÁN

lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là

TO

A. 18,96 gam

B. 12,06 gam

C. 15,36 gam

D. 9,96 gam

G

Câu 45: X là hỗn hợp gồm: H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

A. 2,688

ẠO

V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 41: Cho 3,84 gam một ancol đơn chức vào bình chứa Na dư thu được 6,48 gam muối và

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 0,4 và 0,1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

có số nguyên tử C nhỏ hơn 4). Tỉ khối của X so với H 2 là 9,4. Đun nóng 2 mol X (xúc tác

Ni) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Lấy toàn bộ ancol trong Y cho tác dụng với Na (dư) thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

A. 11,2

B. 13,44

C. 5,6

D. 22,4

Trang 6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 46: Thủy phân một triglixerit (X) chỉ thu được hỗn hợp Y gồm: X, glixerol và hỗn hợp 2 axit béo (axit oleic và một axit no (Z)). Mặt khác, 26,58 gam X làm mất màu vừa đủ dung

C. axit stearic.

H Ơ

B. axit linoleic.

D. axit panmitic

N

(5) tripanmitin

(6) triolein

(7) phenol

(4) metyl metacrylat

A. 2

B. 5

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. 3

D. 4

G

B. hidro hóa

C. tráng bạc.

D. hiđrat hoá

Ư N

A. xà phòng hóa

Đ

Câu 48: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

H

Câu 49: Cho 2,22 gam một axit đơn chức (X) vào dung dịch NaHCO3 dư thu được 0,672 lít

A. C2 H 3COOH

TR ẦN

khí (ởđktc). Công thức của X là

B. HCOOH

C. C2 H 5COOH

D. CH3COOH

00

B

Câu 50: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X (gồm C, H, O; tỉ khối hơi của X so với O 2 < 5 ) vào

10

dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, sau đó chưng khô. Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn

3

khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam. Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng

2+

hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na 2 CO3 và hỗn hợp khí và hơi Z. Cho Z hấp thụ hoàn toàn

ẤP

vào nước vôi trong thu được 25 gam kết tủa và dung dịch T có khối lượng tăng lên so với ban

A

C

đầu là 3,7 gam. Đun nóng T lại có 15 gam kết tủa nữa. Cho X vào nước brom vừa đủ thu

Ó

được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khối lượng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số

H

công thức cấu tạo phù hợp của X là

B. 3

C. 2

D. 4

ÁN

-L

Í-

A. 5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Số chất có thể làm mất màu nước brom là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(3) fructozơ

U

(2) glucozơ

TP .Q

(1) Sobitol

Y

Câu 47: Trong các chất sau:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. axit linolenic.

N

dịch chứa 9,6 gam Br2 . Tên của Z là

MA TRẬN ĐỀ THI Chuyên đề

Loại câu hỏi Lý

Bài

Mức độ câu hỏi Dễ Trung Khó

Cấp độ nhận thức Nhận

Thông Vận

Tổng

V ận

Trang 7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

thuyết

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

tậ p

biết

bình

hiểu

dụng

dụng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

8

4

1

10

7

7

0

5

5

5

5

8. Polime, vật liệu 0

0

0

H Ơ

0

Ư N

1. Đại cương về 0

N

cao

Y

2. Kim loại kiềm, 0

hợp chất

một số kim loại

chất

0

0

0

0

học vô cơ 5. Este, lipit

6

3

6

3

1

13

3

6

5

0

14

0

3

4

3

0

10

0

0

0

0

0

0

B

Ancol,phenol, 4

TR ẦN

H

4. Tổng hợp hóa 0

10 3

0

2+

7. Cacbonhidrat

00

andehit,axit

ẤP

polime 9. Tổng hợp nội 5

3

3

2

3

3

2

10

0

3

0

0

3

0

0

0

3

27

27

19

4

14

19

14

3

50

C

4

thức

A

kiến

5

H

Ó

hóa học hữu cơ

Í-

10. Hóa học với 3

-L

vấn đề phát triển

ÁN

kinh tế, xã hội,

TO

môi trường Tổng câu

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

23

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

nhóm B và hợp

dung

0

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

3. Bài tập về sắt, 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

kiềm thổ, nhôm và

6.

N

kim loại

ĐÁP ÁN 1-D

2-D

3-B

4-B

5-A

6-D

7-A

8-D

9-B

10-B

11-C

12-D

13-A

14-B

15-B

16-C

17-B

18-A

19-C

20-B

21-B

22-A

23-A

24-C

25-D

26-A

27-D

28-C

29-C

30-C

Trang 8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

32-B

33-C

34-C

35-C

36-A

37-D

38-A

39-D

40-D

41-C

42-C

43-B

44-B

45-A

46-C

47-D

48-A

49-C

50-C

H Ơ

N

31-A

N

Câu 1: Đáp án là D n KOH = 3x ( mol )

Đ

ẠO

+, Bảo toàn khối lượng :

Ư N

G

265,2 + 3x.56 = 288 + 92x

H

=> x = 0,3 ( mol )

TR ẦN

n RCOOK = 3x = 0,9 (mol) R+ 83 = 288/0,9 = 320

00

B

R = 237 ( C17H33 - : triolein)

10

Câu 2 : Đáp án là D

2+

3

Công thức metanol : CH3OH

C

ẤP

Câu 3 : Đáp án là B

Ó

A

Fructozo + H2 -> sobitol : C6H8(OH)6 (X)

Í-

H

(Y) : CH3OH , C3H5(OH)3

ÁN

-L

Nhận thấy , trong X và Y , đều có n OH- = nC =0,25 (mol)

TO

Khi Y tác dụng với Na dư , ta có : nH 2 =1/2 n OH- = 0, 125 (mol)

G

=> V = 2,8 l

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

( RCOO)3 C3 H 5 + 3KOH → 3RCOOK + C3 H 5 ( OH )3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

+,Gọi : nC3 H 5 ( OH )3 = x ( mol)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 4: Đáp án là B Câu 5 : Đáp án là A

Bảo toàn khối lượng : mete = m ancol – mH 2O = 7,8-1,8 =6 (g) Ta có : n ete = nH 2O = 1,8 / 18 = 0,1 (mol)

Trang 9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

M ete = 6/0,1 = 60 => R +16 + R’ =60 => R+R’ =44

H Ơ

N

R =15 (CH3) ; R’= 29 (C2H5)

N

Z : C2H5 => Đáp án A

Đặt X ( C2H4), Y(C2H5OH), Z(CH3CHO)

ẠO

0

Ư N

G

t Y → Z : C2 H 5 OH + CuO  → CH 3CHO + Cu + H 2 O

TR ẦN

H

1 HCl X → Z : C2 H 4 + O2   → CH 3 CHO 2 0

B

170 Y → X : C2 H 5 OH  → C2 H 4 + H 2 O H+

10

00

Câu 7: Đáp án là A

2+

3

+ Giả sử : andehit X là HCHO

A

C

0, 075 ← 0.3 ( mol)

ẤP

Ta có : HCHO → 4Ag

H

Ó

M HCHO = 6,6/0,075 = 88 #30 -> Loại

0,15 ← 0,3 (mol)

ÁN

-L

Í-

+, Gọi công thức X : RCHO → 2Ag

TO

M RCHO = 6,6/0,15=44 → CH3CHO ( andehit axetic)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+

H X → Y : C2 H 4 + H 2 O → C2 H 5 OH t0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

Câu 6 : Đáp án là D

Cho phenol vào dung dịch Br2 thu được chất rắn X: 2,4,6-tribromphenol ( kết tủa trắng )

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 8 : Đáp án là C

Trang 10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

H Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

ẠO

T0s axit > t0s ancol> t0s este

Ư N

G

Câu 10 : Đáp án là B

H

Câu 11: Đáp án là B

TR ẦN

Câu 12 : Đáp án là C

B

dX/29 = 2,5517 -> MX = 2,5517.29 = 73,9993 ≈ 74

10

00

Vậy công thức phân tử của X là C3H6O2

2+

3

Câu 13: Đáp án là D

ẤP

Quy tắc Zai-xep : Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với h ở nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

để tạo thành liên kết C=C .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 9 : Đáp án là B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Mx= 331 => Đáp án C

BỒ

ID Ư

Câu 14: Đáp án là A mdung dịch giảm =mkết tủa - m(CO2+H2O) ⇒ 17 = 40- mCO2 + H 2O ⇒ mCO2 + H 2O = 23

Trang 11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

nkết tủa= nCO2 = 0, 4 ⇒ mCO2 = 17, 6 ⇒ mH 2O = 5, 4 ⇒ nH 2O = 0,3

H Ơ

N

Gọi CTCT là RCOOR’

23 − 8,6 = 0, 45 32

Ư N

G

⇒ Meste=86 ⇒ CTPT C4H6O2

TR ẦN

H

Có nRCOOR ' = 0,1 ⇒ nRCOOK = 0,1 mrắn=mKOH dư + mmuối

00

B

⇒ mmuối=19,4-(0,25-0,1).56=11 Mmuối=110

2+

3

⇒ X là CH2=CHCOOCH3

10

⇒ MRCOO=110-39=71 R là CH2=CH-

C

ẤP

⇒ X là Metyl acrylat

Ó

A

Câu 15: Đáp án là B

Phenol có nhóm –OH nên tác dụng được với Na

-

Phenol có –C6H5 nhóm hút e nên thể hiện tính axit, khi tác dụng vơi bazơ mạnh như

-L

Í-

H

-

NaOH xảy ra phản ứng

Phenol có phản ứng thế đặc trung với Br2 suy ra c đúng

-

Phenol không là ancol thơm và không phản ứng với Cu(OH)2

Ỡ N

G

TO

-

ÁN

⇒ Nên a đúng

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

0, 4.2 + 0,3 − 0, 45.2 = 0,1 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

M O2

=

TP .Q

mCO2 + mH 2O − meste

Bảo toàn oxi ⇒ neste =

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ nO2 =

Y

N

có RCOOR’ + O2 → CO2+H2O

BỒ

ID Ư

Câu 16: Đáp án là C -

Trong các chất đã cho ta có: +H2O trung hòa, không có tính ãit + Phenol do có nhóm hút e lên có tính axit yếu

Trang 12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

+ 2 axit C2H3COOH và CH3COOH, axit C2H3COOH có mạch chính dài hơn nên tính axit mạnh hơn CH3COOH

H Ơ

N

Câu 17: Đáp án B

Y

N

Chất béo là Trieste của glixerol với các axit béo

a

Ư N

b

b

nC2 H 5OH

TR ẦN

H

b

G

C2H5OH + 2O → CH3COOH + H2O

dư = c

00

B

nC2 H 5OH ban đầu = 4.6:46=0.1

3

10

⇒ a+b+c=0.1

2+

Mà nO=a+2b= 6.6 − 4.6 = 0.125

C

b c a+b + + = 0.075 2 2 2

A

=

ÁN

-L

Í-

H

Ó

nH 2

ẤP

16

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

 a = 0, 025 =>  b = 0, 05   c = 0, 025

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

a

ẠO

a

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

C2H5OH + O → CH3CHO + H2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 18: Đáp án A

⇒ H%=0.025:0.1x 100%=25%

Câu 19: Đáp án là C Phản ứng với CuO - Các ancol bậc 1; bậc 2 phản ứng ở nhiệt độ cao sản phẩm là Cu màu đỏ.

Trang 13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

- Các dung dịch axit (hợp chất có nhóm chức axit) tạo dung dịch muối đồng màu xanh.

N

Nên C không thể phản ứng với CuO

H Ơ

Câu 20 : Đáp án là B

COOH

Ư N

4

= 0, 06.196 = 11, 76

TR ẦN

H

⇒ mHOCH 2 ( CHOH )

Câu 22 : Đáp án là A

00

B

7, 4 = 0,1 74

10

nX =

nX = 0.1

ẤP

6.8 = 68 0.1

C

Mmuối =

2+

3

Chất rắn khan sau phản ứng là muối nmuối =

H

Ó

A

⇒ Muối là cần tìm :HCOONa

-L

Í-

⇒ công thức X : HCOOC2H5

ÁN

Câu 23: Đáp án A

TO

Glucozơ có nhóm –CHO còn Fructozơ thì không nên phản ứng với Br2 là phản ứng đặc trưng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

để phân biệt 2 chất này.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

5.88 = 0.06 98

G

4

ẠO

nHOCH 2 ( CHOH ) COOH = nCu (OH ) =

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Do axit Gloconic có 1 nhóm –COOH nên phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ 1:1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Axit Gluconic: HOCH2(CHOH)4COOH

TP .Q

U

Y

N

Câu 21: Đáp án là B

HOCH2-(CHOH)4-CHO + Br2 + H2O → HOCH2-(CHOH)4-COOH +2HBr

Câu 24: Đáp án là C Câu 25: Đáp án là D Có PTPU:

Trang 14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH -> 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

N

3

17,8 = 3.0, 02 = 0, 06 890

H Ơ

3n(C17 H 35COO ) C3 H 5 = nC17 H 35COONa = 3.

TP .Q

Câu 26: Đáp án là A

ẠO G

Đ

men giam → CH3COOH+H2O C2H5OH+O2 

o

H

1 t o , xt → CH3COOH O2  2

TR ẦN

CH3CHO+

Ư N

t , xt → CH3COOH CH3OH+CO 

00

B

Bổ sung:

10

Có 9 chất : CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, C2H4, C4H10, CH3CN, CH3CCl3,

3

HCOOCCl2CH3

2+

Phản ứng

ẤP

CH3OH+CO → CH3COOH (ĐK : nhiệt độ,xúc tác thích hợp)

C

C2H5OH+O2 → CH3COOH+H2O (ĐK : men giấm)

Ó

A

1 O2 → CH3COOH (ĐK : nhiệt độ,xúc tác thích hợp) 2

H

CH3CHO+

Í-

CH3COONa+HCl → CH3COOH+NaCl

-L

C2H4+O2 → CH3COOH (ĐK : nhiệt độ,xúc tác thích hợp)

TO

ÁN

5 C4H10+ O2 → 2CH3COOH+H2O (ĐK : nhiệt độ,xúc tác thích hợp) 2

G

CH3CN+2H2O → CH3COOH+NH3 (ĐK : nhiệt độ,xúc tác thích hợp)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Các chất gồm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

mC17 H35COONa = 0, 06.306 = 18,36

Ỡ N

CH3CCl3+3NaOH → CH3COOH+3NaCl+H2O (ĐK : nhiệt độ)

Câu 27: Đáp án là D

BỒ

ID Ư

HCOOCCl2CH3+3NaOH → HCOONa+CH3COOH+2NaCl+H2O

C4H8O2

 →

HCOOC3H6: 3 công thức của C3H6

−C = C | -C=C-C, , C

Trang 15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ց

N

CH3COOC2H4: 1 công thức: -C=C

N

H Ơ

Câu 28: Đáp án là C

Y

Có số mol CO2=H2O= 0,06  → este no đơn chức mạch hở CnH2nO2

ẠO

RCOOR’ +NaOH

Đ

n= nCO2 / neste= 4 => C4H8O2

41m/44

(mol)

H

m

Ư N

G

 → RCOONa +R’OH

TR ẦN

=> (R+44+23)/Meste= 41/44 => R=15 Do đó CT: CH3COOC2H5

nancol =0,2

B

Câu 29: Đáp án là C

3n + 1 − x → nCO2 + (n+1) H2O O2  2 (mol)

C

0,8

A

0,2

ẤP

CnH2n+2Ox +

2+

3

ancol no mạch hở  CTPT: CnH2n+2Ox

10

00

nO2 =0,8 mol

Ó

3n + 1 − x = 4. Nhìn đáp án => n= 3 => x= 2 2

Í-

H

=>

-L

Ancol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dd màu xanh

ÁN

=> Ancol có 2 nhóm -OH kề nhau => đáp án C

TO

Câu 30: Đáp án là C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

=> nO= 0,03 => neste= 0,015 (mol)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

mO= meste – mCO2 − mH 2O = 0,48 (g)

Ỡ N

G

Câu 31: Đáp án là A

BỒ

ID Ư

Đốt cháy hoàn toàn 11,16g E thu được 0,47 mol CO2 và 0,52 mol H2O => Trong E phải có 1 hợp chất no, không có nối đôi => Acol Z là ancol no, 2 chức mạch hở Gọi CT chung của X Y là CnH2n-2O2 (n>=3) (hợp chất A)

Trang 16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

vì tạo este 2 chức với X và Y

Z là: CmH2m+2O2 (n>=3)

vì tạo bởi ancol no và 2 acid không no 1 nối

T là CtH2t-6O4

H Ơ

N

đôi

ẠO

Đốt cháy 11, 16g E

=> Z – T = 0,09 (2)

nCO2 nE

=

0, 47 = 3,61 0,13

00

Số C trung bình trong E =

B

=> Z=0,1 => T= 0,01 => A= 0,02

10

(1) (2)

TR ẦN

Bảo toàn O: 2A + 2Z + 4T = 0,47.2 + 0,52 – 0,59.2= 0,28

H

Ư N

G

nH 2O − nCO2 = Z- A- 3T= 0,05

2+

3

=> m = 3 => ancol C3H8O2

ẤP

Dựa vào tang giảm khối lượng

Í-

-L

Metyl: - CH3

H

Ó

Câu 32: Đáp án là B

A

C

=> Lượng muối = 11,16 – 76.0,1 + 0,02.38 + 0,01.(39.2- 42)= 4,68g

ÁN

Axetat: CH3COO-

TO

Câu 33: Đáp án là C

G

Đường mật ong là fructose

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

A 2T + = 0,02  A+ 2T = 0,04 (1) 2 2

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

=>

Y

5,58 g E làm mất màu 0,02 mol Br2

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Gọi số mol A Z T trong 11,16g E lần lượt là A Z T mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 34: Đáp án là D -(C6H10O5)-n  → C6H12  → 2 C2H5OH + 2 CO2 0,35

0,35

0,7

0,7

→ CaCO3 và Ca(HCO3)2 CO2  0,5

0,1

Trang 17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

→ CaCO3 + NaHCO3 + H2O (1) Ca(HCO3)2 + NaOH  0,1

N N Y U Đ

Câu 35: Đáp án là C

Ư N

→ C6H12O6 

G

Câu 36: Đáp án là A

0,3

(mol)

 → CaCO3

CO2

(mol)

B

0,3

00

0,3

TR ẦN

0,3

H

2C2H5OH + 2CO2

10

mancol = 0,3.46 = 13,8g

2+

3

Câu 37: Đáp án là D

ẤP

-(C6H10O5)-n  → [C6H7O2(ONO2)3]n

C

297n .0,9 = 26,73 ( tấn) 162n

Ó

A

m= 32, 4.0,5.

Í-

H

Câu 38: Đáp án là A

Sai Đúng đúng sai sai

G

TO

ÁN

-L

(1) (2) (3) (4) (5)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

ẠO

Bài toán dễ nhầm ở pt (1) lượng NaOH ít nhất đảm bảo cho kết tủa max chỉ cần tỉ lệ 1:1

http://daykemquynhon.ucoz.com

0,35.162 = 75%  đáp án D 75, 6

TP .Q

=> H =

H Ơ

=> nCO2 = 0,7 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 39: Đáp án là D Gọi số mol ancol và acid trong 1 phần X lần lượt là x, y mol ( x>y) tác dụng với Na nH 2 =

x y + = 0,25 2 2

=> x+y= 0,5

Trang 18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

este hóa CH3COOC2H5 meste = y.0,5.88=4,4

H Ơ

N

=> y=0,1 => x=0,4

N

=> số mol ancol, acid trong X lần lượt là 0, 8 và 0,2 mol

TP .Q Đ

Ư N

Số mol Cu(OH)2 là 0.18 mol => 0.8x +0.8x+0.2x=0.18.2 => x= 0.2

G

Trung hòa bằng NaOH được Y. Y tác dụng với Cu(OH)2 với tỉ lệ 2:1

ẠO

H=80% nên nsaccarozơ phản ứng = n glu =n fruc = 0.8x mol

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TR ẦN

H

Vậy m saccarozơ = 68.4 g

Câu 41: Đáp án là C

00

B

1 H2 2

10

→ R-ONa + R-OH + Na 

2+

3

Ta có mmuối = mrượu + nNa phản ứng . 22 => nNa phản ứng = 0.12 mol

ẤP

Suy ra nH 2 = 0.06 mol => V= 1,344 lít

Ó

A

C

Câu 42: Đáp án là C

mandehit=14.6g

nAg =0.8 mol

Í-

H

Ta có: Xét trong phần 1:

-L

Giả sử andehit khác HCHO thì R= 7,5 => loại

ÁN

Nên ta có andehit là HCHO và C2H5CHO số mol lần lượt là a và b

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta có gọi mol Saccarozơ ban đầu là x mol

G

Ta có hệ 4a +2b= 0.8 và 30a + 58b = 14.6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 40: Đáp án là D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Suy ra a=0.1 và b=0.2 Xét phần 2: hỗn hợp 2 andehit cho vào Br2 thu được X gồm 0.8 mol HBr và 0.2 mol C2H5COOH Dung dịch sau khi tác dụng với KOH là KBr và C2H5COOK

Trang 19 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Suy ra m= 117.6g

H Ơ

N

Câu 43: Đáp án là B

N

Đặt công thức CnH2n O2 ta có phương trình

TP .Q ẠO

Ta có nNaOH = 0,3= naxit = n este suy ra nO trong axit= 0,3.2 = 0.6 mol

G

Đ

Và ta có maxit = m muối – 22.0,3= 18.96g

H

Ư N

Đốt cháy X thu được sản phẩm cho vào bình NaOH :

TR ẦN

Thu được mkhối lượng bình tăng = mCO2 + mH 2O = 40.08g

B

Suy ra số mol O2 phản ứng là=( 40.08-18.96) /32=0.66 mol (bảo toàn khối lượng)

2+

3

Ta có naxit không no = nCO2 - nH 2O =0.15 mol

10

00

Bảo toàn O: ta suy ra được nCO2 = 0.69 và nH 2O =0.54

ẤP

Số H trung bình trong hỗn hợp axit = 0.54*2/0.3 = 3.6 ( mà axit k nó có số H ít nhất là 4 nên

H

Ó

Câu 45 : Đáp án là A

A

C

axit no là HCOOH) => m axit không no = 18.96- 0.15*46 = 12.06g

M trước= 18.8 => mtrước=37.6g

-L

Í-

Hỗn hợp X: H2 và CnH2nO

ÁN

2 mol X nhiệt độ, xúc tác Ni sau một thời gian M sau= 9.4*4=37.6

TO

Ta có mtrước = msau => 37.6= 37.6*(2 - nH2 phản ứng) => nH 2 phản ứng = n rượu trong Y =2* nH 2 sinh ra = 1

Ỡ N

G

mol

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 44: Đáp án là B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

54.545.(14n+16.2) = 12.n.100 => n= 4 => C4H8O2

BỒ

ID Ư

Nên VH 2 sinh ra=0.5*22.4= 11.2 lit

Câu 46: Đáp án là C Giả sử triglixerit có 2 ax oleic và 1 ax Z => nBr2 phản ứng= n oleic =2 n este => neste=0.03

Trang 20 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ta có m X= 26.58g nên MX= 886

H Ơ

N

Suy ra MZ= 284 => Z là axit stearic => ý C

N

Nếu X gồm 1 ax oleic và 2 axit Z thì số mol của X = số mol của Br2 = 0.06 mol

TP .Q ẠO

Số chất làm mất màu nước brôm là 2,4,6,7

Ư N

Thủy phân este trong môi trường kiềm nóng là phản ứng xà phòng hóa

TR ẦN

H

Câu 49: Đáp án đúng là C

Ta có nCO2 = 0.03 = nX mà mX = 2.22 nên suy ra MX= 74 => đáp án C

10

00

B

Câu 50: Đáp án là C

2+

3

Ta có mX=13.8 , MX <160

ẤP

X + NaOH thu được Y

A

C

Y + O2 => nNa2CO3 = 0.15 => nNaOH =0.3 và Z

Í-

H

Ó

Z + Ca(OH)2 ta có phương trình: m tăng thêm + m kết tủa 1= 28.7 g = mCO2 + mH 2O

-L

Tổng mol 2 lần kết tủa là 0.55 = số mol của CO2 => nC trong X= 0.55+0.15=0.7 mol

TO

ÁN

Suy ra mol H2O = 0.25 mol

G

→ Y + H2O Ta có phương trình X + NaOH 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 48: Đáp án là A

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 47: Đáp án là D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Suy ra MX= 443 => MZ=33 (loại)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Bảo toàn khối lượng nH 2O = 0.2 mol

Bảo toàn H ta có nH trong X = 0.2*2+ 0.25*2 – 0.3= 0.6 mol Suy ra ta tính được nO trong X=( 18.96-0.6-0.7*12) /16= 0.3 Suy ra công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử của X là C7H6O3

Trang 21 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Do X tác dụng với Br2 ra % Br=51.282% ứng với công thức C7H4O3Br2

N

X có 4 π trong phân tử và tác dụng với 3 mol NaOH nên X là este của HCOOH với

H Ơ

C6H4(OH)2

Y

N

Suy ra công thức cấu tạo X được 2 cái ( OH ở vị trí octo hoặc para vì chỉ tác dụng được với 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Br2)

Trang 22 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Trường THPT Thuận Thành số 1

Môn: Hóa học 12

N

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

H Ơ

Năm học: 2017-2018

N

Lần 1

U TP .Q

ẠO

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Ư N

G

Zn = 65; Ag = 108; Mn = 55; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137

A. C n H 2n O 2

C. Cn H 2n +1O 2

D. Cn H 2n − 2 O 2

TR ẦN

B. Cn H 2n + 2 O2

H

Câu 1: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

Câu 2: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

( b ) NaOH + NH 4Cl

( c ) KNO3 + Na 2SO4

( d ) NaOH + Cu ( NO3 )2

00

10

A. (b)

B

( a ) AgNO3 + NaCl B. (c)

C. (d)

D. (a)

2+

3

Câu 3: Hiện nay "nước đá khô" được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực bảo quản thực phẩm, bảo quản

ẤP

hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm

C

sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt..."Nước đá khô" được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao

Ó

A

khí nào sau đây? A. O 2

H

B. CO 2

C. N 2

D. SO 2

-L

Í-

Câu 4: Trong không khí chứa chủ yếu hai khí nào sau đây? B. N 2 , O 2

C. CO 2 , O 2

D. O 2 , NH 3

ÁN

A. N 2 , CO 2

Câu 5: Cho 0,10 mol ancol A phản ứng với kim loại Na dư thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Số lượng nhóm chức ancol trong A là:

B. 2

C. 3

D. 4

Ỡ N

G

A. 1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64 ;

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm):

Y

Thời gian làm bài: 50 phút;

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit mạch hở X thì thu được số mol nước bằng số mol CO 2 . X thuộc dãy đồng đẳng nào?

A. anđehit no, hai chức B. anđehit no, đơn chức. C. anđehit không no (có 1 liên kết đôi C=C), đơn chức. D. anđehit không no (có 1 liên kết đôi C=C), đa chức.

Trang 1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7: Chia hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức thành hai phần bằng nhau. Phần I tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H 2 (đktc). Phần 2 trung hòa vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 2M. Giá trị của V là: B. 2 lít

C. 0,5 lít

D. 0,1 lít

N

A. 0,2 lít

B. 2

C. 8

D. 6

N

A. 4

H Ơ

Câu 8: Có bao nhiêu ancol no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng hiđro bằng 13,514%?

C. 14,775 gam

D. 1,97 gam

ẠO

B. Etilen

C. Stiren

D. Axetulen

Đ

A. Propan

Ư N

G

Câu 11: Trộn lẫn V ml dung dịch (gồm NaOH và Ba ( OH ) 2 ) có pH = 12 với V ml dung dịch gồm

B. 4

C. 2

TR ẦN

A. 3

H

HCl 0,02 M và H 2SO 4 0,005M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

D. 1

Câu 12: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2 O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3

B

loãng dư thu được V lít khí NO (duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44

B. 5,6 lít.

C. 2,24 lít.

10

A. 4,48 lít.

00

gam muối khan. Giá trị của V là

D. 2,688 lít.

B. Na

C. Nước brom

D. NaOH

ẤP

A. CH3COOH

2+

3

Câu 13: Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với

C

Câu 14: Hỗn hợp X gồm ankađien (Y) và ankin (Z) có số mol bằng nhau. Cho x mol hỗn hợp X qua

A

dung dịch brom (dư). Số mol brom tham gia phản ứng là:

B. 1,5x

H

Ó

A. 3x

C. 2x

D. x

Í-

Câu 15: Dung dịch trong nước của chất nào sau đây có môi trường axit: B. NaOH

C. NaCl

D. H 2SO 4

ÁN

-L

A. CH 3COONa

TO

Câu 16: Nhiệt phân muối Cu ( NO3 )2 thu được sản phẩm là B. CuO, NO và O 2

C. CuO, NO 2 và O 2

D. Cu, NO 2 và O 2

G

A. Cu ( NO2 )2 và O 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 19,7 gam

Câu 10: Chất nào sau đây không tác dụng với nước brom?

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 9,85 gam

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:

TP .Q

U

Y

Câu 9: Cho 3,36 lít CO 2 ở đktc vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba ( OH ) 2 0,5M. Khối

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 17: Hoà tan 4,32 gam kim loại đồng (Cu) bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Giá trị của V là

A. 0,504

B. 2,016

C. 1,512

D. 1,008

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 13,44 lít khí CO 2 (đktc) và 15,3 gam nước. Công thức phân tử của hai ancol là:

A. CH 4 O, C 2 H 5O

B. C 2 H 6 O, C3 H8O

C. C3 H8 O, C 4 H10 O

D. C 4 H10 O, C5 H12 O

Trang 2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn

A. 18,60 gam

B. 20,40 gam

C. 18,96 gam

D. 16,80 gam

H Ơ

Câu 20: Một ankan có tỉ khối hơi so với hiđro là 29 và có mạch cacbon phân nhánh. Tên gọi của

N

toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là:

C. neopentan.

D. isobutan.

Y

B. Butan

U

A. isopentan.

N

ankan là:

A. C4 H 6

B. C5 H 6

C. C 4 H8

D. C5 H 8

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. 11,2

C. 6,72

H

A. 8,96

Ư N

được 0,45 mol CO 2 và 0,2 mol H 2 O . Giá trị của V là:

D. 13,44

A. HCOOH

TR ẦN

Câu 23: Cho CH 3CHO tác dụng với hidro (xúc tác Ni, đun nóng) thu được: B. CH 3COOH

C. CH3CH 2 OH

D. CH 3OH

B. 0,6 và 0,3

C. 0,5 và 0,8

D. 0,5 và 0,4

2+

A. 0,5 và 0,3

3

7,2 gam H 2 O . Giá trị a, b lần lượt là

10

00

B

Câu 24: Đốt cháy 4,4 gam hỗn hợp CH 4 , C 2 H 4 , C3 H 6 , C 4 H10 cần a mol O 2 thu được b mol CO 2 và

ẤP

Câu 25: Cho dung dịch Ba ( HCO3 )2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO 4 , NaOH, NaHSO 4 ,

B. 9

C. 6

D. 7

Ó

A

A. 8

C

K 2 CO3 , Ca ( OH )2 , H 2SO 4 , HNO3 , MgCl2 , HCl, Ca ( NO3 ) 2 . Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Í-

H

Câu 26: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe ( NO3 )3 + NO + H 2 O .

ÁN

A. 4

-L

Trong phương trình của phản ứng trên có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa:

B. 8

C. 10

D. 1

Câu 27: Hiđrocacbon X, mạch hở có phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH 3 , biết khi hiđro hóa hoàn

G

toàn X thu được butan. Có bao nhiêu chất thỏa mãn điều kiện của X?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 2

B. 3

C. 4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O 2 (ở đktc), thu

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Xác định CTPT của X là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X thu được 8,4 lít khí CO 2 ở đktc và 5,4 gam nước.

D. 1

Câu 28: Dung dịch X gồm Na 2 CO3 , K 2 CO3 , NaHCO3 . Chia X thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. - Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO 2 ở đktc. Giá trị của V là

A. 2,24

B. 4,48

C. 6,72

D. 3,36

Trang 3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: Trong số các chất sau đây: toluen, isopren, benzen, propilen, propanal, phenol, ancol anlylic, axit acrylic, stiren, o-xilen, đimetylaxetilen. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?

B. 7

C. 9

D. 6

H Ơ

Câu 30: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8 H10 O , chứa vòng benzen, tác dụng được với D. 6

Y TP .Q

Câu 31: Cho các chất sau đây: 1) CH 3COOH , 2) C 2 H 5 OH , 3) C2 H 2 , 4) CH 3COONa ,

B. 1, 2, 6

C. 1, 2, 3, 6, 7

D. 2, 3, 5, 7

Đ

A. 1, 2, 4, 6

ẠO

CH3CHO bằng một phương trình hóa học là:

Ư N

G

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO 2 và H 2 O theo tỷ lệ mol là 3:4. Số ancol thỏa mãn B. 4

C. 2

D. 5

TR ẦN

A. 3

H

điều kiện trên của X là:

Câu 33: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+ ; 0,04 mol Mg 2 + ; 0,04 mol NO3− ; x mol Cl− và y mol Cu 2+ .

B

Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác, cho 170 ml dung

10

00

dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m

B. 4,86

2+

A. 3,30

3

C. 4,08

D. 5,06

ẤP

Câu 34: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit

C

không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH

A

2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy

H

Ó

bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam. Tổng khối lượng của hai axit

-L

A. 18,96 gam

Í-

cacboxylic không no trong m gam X là

B. 9,96 gam

C. 15,36 gam1

D. 12,06 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 35: Xét sơ đồ điều chế CH 4 trong phòng thí nghiệm.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

5) HCOOCH = CH 2 , 6) CH3COONH 4 , 7) C2 H 4 . Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 3

U

B. 4

N

Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là:

A. 5

N

A. 8

Biết X là hỗn hợp chất rắn chứa 3 chất. Ba chất trong X là:

A. CaO, Ca(OH) 2 , CH 3COONa

B. Ca(OH) 2 , KOH, CH3COONa

C. CaO, NaOH, CH 3COONa

D. CaO, NaOH, CH 3COOH

Trang 4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (đktc) và a gam nước. Biểu thức liên hệ giữa m, a, V là:

V 22, 4

B. m = 2a −

C. m = a −

V 5, 6

D. m = a −

V 11, 2

N

V 11, 2

H Ơ

A. m = 2a −

N

Câu 37: Các phản ứng xảy ra khi thổi từ từ CO 2 đến dư vào cốc chứa dung dịch hỗn hợp NaOH,

TP .Q ẠO

( 2 ) CO2 + Ca ( OH )2 → CaCO3 + H 2O

Đ

( 3) CO 2 + Na 2CO3 + H 2O → 2NaHCO3

B. 1, 3, 2, 4

C. 2, 1, 4, 3

D. 1, 2, 3, 4

TR ẦN

A. 2, 1, 3, 4

H

Thứ tự các phản ứng hóa học xảy ra là:

Ư N

G

( 4 ) CO2 + CaCO3 + H 2O → Ca ( HCO3 )2

Câu 38: Hỗn hợp X chứa 5 hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có số mol bằng nhau, (trong phân tử chỉ chứa nhóm chức –CHO hoặc –COOH hoặc cả 2). Chia X thành 4 phần bằng nhau:

00

B

- Phần 1 tác dụng vừa đủ 0,896 lít (đktc) H 2 (xt: Ni, to).

10

- Phần 2 tác dụng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,1M

2+

3

- Đốt cháy hoàn toàn phần 3 thu được 3,52 gam CO 2 .

ẤP

- Phần 4 tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH 3 dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam

C

Ag. Giá trị của m là

X

h ỗn

hợp

Ó

39:

C. 12,96 gồm

HOOC-COOH,

D. 10,8 OHC-COOH,

OHC − C ≡ C − CHO ,

H

Câu

B. 17,28

A

A. 8,64

Í-

OHC − C ≡ C − COOH ; Y là axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở. Đun nóng m gam X với lượng dư

-L

dung dịch AgNO3 / NH 3 thu được 23,76 gam Ag. Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu

TO

ÁN

được 0,07 mol CO 2 . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam X và m gam Y cần 0,805 mol O 2 thu được 0,785 mol CO 2 . Giá trị của m là: B. 4,6

C. 8,8

D. 7,4

Ỡ N

G

A. 6,0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

(1) CO2 + 2NaOH → Na 2 CO3 + H 2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Ca ( OH ) 2 .

BỒ

ID Ư

Câu 40: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3 , thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N 2 và H 2 . Khí Y có tỉ khối so với H 2 bằng 11,4. Giá trị của m là:

A. 16,085

B. 14,485

C. 18,300

D. 18,035

Trang 5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

MA TRẬN ĐỀ THI

t ập

bình

Nhận Thông Vận

V ận

biết

dụng

hiểu

dụng

0

0

0

0

0

0

0

2. Nitơ – Photpho 0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

6

3

1

1

5

3

1

4

3

2

0

2

1

5. Anđehit – Axit 3

5

4

1

3

2

0

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2

0

5

2

1

3

8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7. Cacbohiđrat

0

0

0

0

8. Amin – Amino 0

0

0

0

0

TR ẦN

2+

Axit 9.

Peptit

– 0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

1

1

0

0

1

1

2

1

0

1

1

0

1

1

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

1

0

0

1

H

0

Ó

10. Polime

A

C

Protein 11.

00

0

10

0

3

0

ẤP

cacboxylic 6. Este – Lipit

H

hidrocacbon 4. Ancol – Phenol

Đ

10

Ư N

hữu

1

G

3. Đại cương hóa 4

ẠO

Phân bón hóa học

0

cương 0

Í-

Đại

-L

kim loại

ÁN

12. Kim loại kiềm 0 kim loại kiềm thổ

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

– Cacbon –Silic

0

nhôm

Ỡ N

G

13. Sắt – Crom và 1

U

0

TP .Q

0

B

1. Sự điện li

Y

cao

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

thuyết

Dễ Trung Khó

Tổng

N

Bài

Cấp độ nhận thức

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Mức độ câu hỏi

H Ơ

Loại câu hỏi

N

Chuyên đề

BỒ

ID Ư

hợp chất

14. Phân biệt một 0 số loại chất vô cơ 15. Hóa

học và 1

vấn đề phát triển kinh tế - xã hội –

Trang 6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

môi trường 16. Tổng hợp các 6

2

3

4

1

3

3

1

1

8

2

2

2

0

1

2

1

0

4

22

18

15

7

9

15

10

6

N

vấn đề Hóa học

N

17. Tổng hợp các 2

Y

vấn đề Hóa học

40

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G Ư N H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

18

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Tổng câu

TP .Q

U

Vô Cơ

http://daykemquynhon.ucoz.com

H Ơ

Hữu Cơ

Trang 7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

5-C

6-B

7-D

8-A

9-B

10-A

11-C

12-D

13-B

14-C

15-D

16-C

17-D

18-B

19-C

20-D

21-D

22-A

23-C

24-A

25-A

26-D

27-B

28-B

29-A

30-A

31-A

32-D

33-C

34-D

35-C

36-A

37-A

38-C

39-C

40-D

H Ơ

4-B

N

3-B

Y

2-B

Đ

ẠO

Câu 1: Đáp án là A

a, AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3

H

Giải thích:

Ư N

G

Câu 2: Đáp án là B

TR ẦN

b, NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3↑ + H2O

B

d, 2NaOH + Cu(OH)2 →↑ 2NaCl + CuCl2

10

00

Câu 3: Đáp án là B

2+

3

Câu 4: Đáp án là B

A

C

3,36 = 0,15 (mol) 22,4

H

Ó

nH 2 =

ẤP

Câu 5: Đáp án là C

-L

Í-

→ nOH − = 2 nH2 = 0,3 (mol)

0,3 =3 0,1

TO

ÁN

→ số nhóm chức trong ancol =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 6: Đáp án là B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

1-A

N

ĐÁP ÁN

nH 2O = nCO2 → k = 1

→ andehit no, đơn chức, mạch hở Câu 7 : Đáp án là D nH 2 =

2,24 = 0,1 (mol) 22,4

Trang 8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

→ n-COOH = 0,1.2 = 0,2 (mol)

H Ơ

0,2 = 0,1 (lít) 2

N

→V=

N

→ nNaOH = n-OH = n-COOH = 0,2 (mol)

2n + 2 = 0,13514 14n + 18

Ư N

G

→ n = 4 → C4H10O

TR ẦN

H

→ có 4 ancol

CH3CH(CH3)CH2OH

CH3CH2CH(OH)CH2

CH3C(OH)CH3

B

CH3CH2CH2CH2OH

10

00

CH3

2+

3

Câu 9: Đáp án là B

ẤP

3,36 = 0,15 (mol) , nOH- = 0,4 (mol) → nOH- > 2 nCO2 → OH- dư 22,4

A

C

nCO2 =

0,3

H

0,3

(mol)

-L

Í-

0,15

Ó

CO2 + 2OH- → CO32- + H2O

TO

ÁN

Có : nBa 2+ = 0,5.0,2 = 0,1 (mol)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

→ nBaCO3 ↓ = 0,1 mol → m↓ = 0,1.197 = 19,7 (gam)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

→ %mH =

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đặt CTPT của ancol là CnH2n+2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

Câu 8: Đáp án là A

Câu 10: Đáp án là A Propan: CH3CH2CH3

Câu 11: Đáp án là C Chọn V=1 lít

Trang 9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

nH + = 2.nH 2 SO4 + nHCl = 2.0, 005 + 0, 02 = 0, 03(mol )

H Ơ

N

pOH = 14 − log(1012 ) = 2M

N

=> nOH − = 0, 01( mol )

H

0, 02 =2 2

TR ẦN

=> pH = − log

Ư N

G

Vtổng =2 lít

Sai lầm thường gặp là lấy V= 1lít thay vì V tổng là 2 lít

00

B

Câu 12: Đáp án là D

3

10

Quy hỗn hợp về Fe và O

2+

77, 44 = 0, 32(mol ) = nFe (bảo toàn nguyên tố) 56 + 62.3

ẤP

nFe ( NO )3 =

C

22,82 − 0, 32.56 = 0, 3 mol (bảo toàn khối lượng) 16

Í-

0,32.3 − 0, 3.2 = 0,12 mol (bảo toàn e) 3

-L

nNO =

H

Ó

A

nO =

TO

ÁN

=> VNO = 0,12.22, 4 = 2, 688 lít

G

Câu 13: Đáp án là B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

=> nH + (dư) =0.02 mol

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

0.03 0.01

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

H + + OH − → H 2O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Chú ý annol ko tác dụng với NaOH

Câu 14: Đáp án là C Ankadien và ankin đều có công thức tổng quát là Cn H 2 n − 2 và 1 mol X đều tác dụng với 2 mol brom

Câu 15: Đáp án là D

Trang 10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Đáp án là C

N

Khi nhiệt phân: 2Cu (NO)3 → 2CuO + 4 NO2 + O2

H Ơ

Câu 17: Đáp án là D

ẠO H

nCO2 =0.6 mol < nH 2O =0.85 mol

TR ẦN

->2 anol no đơn chức kế tiếp và nancol =0,85-0,6=0,25 mol

00

B

C =0,6:0,25=2,4-> C2 H 5OH , C3 H 7 OH

10

Câu 19: Đáp án là C

2+

3

Quy hỗn hợp về C3 H 6 , C3 H 8 lần lượt có số mol là a, b

A

Í-

H

Ó

a + b = 0,1  42 a + 44 b = 0,1.(21, 2.2)

C

ẤP

=> Ta có hệ:

-L

=> a=0.08mol , b=0,02 mol

TO

ÁN

=> nCO2 = 0,3(mol ), n H 2O = 0,32( mol )

G

=> m=18,96g

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đ

Câu 18: Đáp án là B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

0, 0675 × 2 =0,045 mol (bảo toàn e) 3

->VNO=0,045×22,4=1.008 lít

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nNO=

U

Y

N

nCu=4,32:64=0,0675 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 20: Đáp án là D An kan: CnH2n+2

14n+2=58 => n=4 và có nhánh => D

Câu 21: Đáp án là D

Trang 11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

nCO2 = 0, 375 mol

n H 2O = 0,3 mol

N

H Ơ

N

nC 5 = => C5 H 8 nH 8

2

= 0, 4mol (bảo toàn nguyên tố oxi)

Ư N

Câu 23: Đáp án là C

Quy hỗn hợp ban đầu thành nguyên tố C và H

2

10 3

2+

2nCO2 + nH 2O

= 0, 5 mol

C

nO2 =

4, 4 − 0,8 = 0,3 mol => nCO2 =0,3 mol 12

ẤP

nC =

00

B

nH = 2.nH 2O = 2.0, 4 = 0,8 mol (bảo toàn nguyên tố H)

TR ẦN

H

Câu 24: Đáp án là A

H

Ó

A

Câu 25: Đáp án là A

Í-

Các dung dịch tác dụng vs Ba(HCO3)2 : CuSO4, NaOH,NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3,

ÁN

-L

HCl

TO

Câu 26: Đáp án là D

Ỡ N

G

4 H + + NO3− + 3e → NO + H 2O

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

=> VCO2 =8,96 lít

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2.nCO2 + nH 2O

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nO2 =

TP .Q

U

Y

Câu 22: Đáp án là A

BỒ

ID Ư

Câu 27: Đáp án là B C-C-C≡C C≡C-C≡C C=C-C≡C

Trang 12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Đáp án là B

N

nCaCO3 = 0, 2 = nCO2 ( bảo toàn nguyên tố c)

H Ơ

Câu 29: Đáp án là A

Y

N

Các chất làm mất màu brom: toluene, isopren, benzen, propilen,propanal, phenol, ancol anlylic, axit

Đ

ẠO

C8H10O có nhân benzene,tác dụng Na ko tác dụng NaOH

Ư N

G

=> có 1 nhóm OH ko gắn vào vòng cacbon

CH3- C6H4-CH2-OH (có 3 đồng phân o,m p)

H

C6H5-CH2-CH2-OH

TR ẦN

C6 H 5 − CH 2 − OH

|

00

B

CH 3

10

Câu 31: Đáp án là A

2+

3

PTHH: (1) CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr

C

ẤP

(2) CH3CHO + H2 → C2H5OH

Ó

A

(4) CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + 3H2O

Í-

H

(6) CH3CHO + AgNO3/ NH3 → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

-L

Câu 32: Đáp án D

TO

ÁN

nH 2O > nCO2 =>X là ancol no,hở =>CTPT có dạng: CnH2n+2Om (n≥m)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

nC : nH = 3 : 8 nên ancol có CTTQ là: (C3H8Om)k

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 30: Đáp án là A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

acrylic, stiren, đimetylaxetic

TH thõa mãn là: k=1 và m=1;2;3. Như vậy: có 5 công thức thõa mãn đề ra.

Câu 33: Đáp án là C nAgCl=0.12 (mol) BTĐT: 3nAl 3+ + 2nMg 2+ + 2nCu 2+ = nNO − + nCl − 3

Trang 13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> nCu 2+ = 0, 01 (mol)

N

Khi cho NaOH 0.17 (mol) vào dd X thì:

N

H Ơ

Dung dịch cuối cùng chứa: Cl − :0.12(mol) => nAlO − =0.01(mol) => nAl ( OH )3 =0.01(mol)

ẠO

Na+:0.17(mol)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

H

=> m = 4.08 (g)

TR ẦN

Câu 34: Đáp án là D

=>mX=25.56-0.3.(23-1)= 18.96 (g)

B

Ta có: nNaOH= 0.3 (mol)

mdd tăng= mCO2 + mH 2O = 44a + 18b= 40,08(g)

10

00

(1)

2+

3

BTKL: => mO2 = 40.08-18.96=21.12 (g) => nO2 =0,66 (mol) (2)

C

ẤP

1 1 BTNT: n-COOH + nO2 = nCO2 + nH 2O => a + b = 0,96( mol ) 2 2

H

Ó

A

Từ (1),(2) => a=0.69 (mol)

-L

Í-

b=0.54 (mol)

ÁN

=> naxit không no= 0.69-0.54= 0.15 (mol) naxit no= 0.15 (mol)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Số nguyên tử H trung bình =3.6 nên 1 axit phải là HCOOH: 0.15 (mol)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đ

Kết tủa gồm: Al(OH)3:0.01(mol), Cu(OH)2:0.01(mol), Mg(OH)2:0.04(mol)

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

NO3 − : 0.04(mol)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

2

Vậy,khối lượng của axit không no = 18.96- 0.15.46= 12.06 (g)

Câu 35: Đáp án C PTHH: CH3COONa + NaOH (có mặt CaO) → CH4+Na2CO3

Câu 36: Đáp án C

Trang 14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

a V (mol) − 18 22, 4

H

Ư N

G

Đ

ẠO

1 1 15V nO2 = nCO2 + nH 2O − nancol = ( mol ) 2 2 22, 4 V (g) => m = mCO2 + mH 2O − mO2 = a − 5, 6

TR ẦN

Câu 37: Đáp án là A Câu 38: Đáp án là C

10

=>n-COOH = 0.04 (mol)

3

-P2: Tác dụng vừa đủ 0.04 (mol) NaOH

00

B

-P1: Tác dụng vừa đủ với: 0.04 (mol) H2 =>n-CHO = 0,04 (mol)

2+

-P3: Đốt cháy hoàn toàn thu được 0.08 (mol) CO2= n-CHO+ n-COOH nên nguyên tử C chỉ có mặt

C

ẤP

trong 2 gốc chức -CHO và –COOH

HCOOH: 0.01 (mol) HOC-CHO: 0.01 (mol) HOOC-COOH: 0.01 (mol) HOC-COOH: 0.01 (mol)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Vậy,5 chất trên chỉ có thể là: HCHO: 0.01 (mol)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BTNT:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

Các ancol đều no,đơn chức,mạch hở nên: nancol = nH 2O − nCO2 =

N

H Ơ

N

a (mol) 18

Y

nH 2 O =

V (mol) 22, 4

U

Ta có: nCO2 =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=>nAg= 4nHCHO+ 2nHCOOH+ 4nHOC-CHO+ 2nHOC-COOH = 0.12 (mol) =>m= 12,96 (g)

Câu 39: Đáp án là C -Ta có: nAg= 0,12 (mol)

=>n-CHO= 0.11 (mol)

-Khi cho X tác dụng với NaHCO3 thu được 0.07 (mol) CO2

=>n-COOH= 0,07 (mol)

Trang 15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

-Nhận thấy: các chất đều có 2 nguyên tử H và chỉ có mặt trong 2 gốc chức –CHO và –COOH nên: nH=n-CHO+ n-COOH= 0,18 (mol)

=>nX=0,09 (mol)

H Ơ

N

-Coi hh X gồm: -CHO: m(g) và nH2O: a (mol) khi đốt hoàn toàn X và Y

N

-COOH: m(g)

=>m=0,11.29+ 0,07.45+ 24b

(2)

H

H2O này là không đổi nên:

TR ẦN

2b+0,09= 0,785a

Từ (1),(2),(3) => a=0.49 (mol), b=0,1025 (mol), m=8.8(g)

10

00

B

Câu 40: Đáp án là D

Bảo toàn e:

2+

3

Ta có: ne cho= 2nMg= 0,145.2=0,29 (mol) => nNH + = 0.01 (mol)

ẤP

4

C

Theo gt, H+ dư nên NO3- hết => nK + = nNO3-= 2nN2 + nNH + = 0,05 (mol)

Ó

A

4

H

nCl − = nH + phản ứng= 12nN2 + 10nNH + + 2nH 2 =0,35 (mol)

Í-

4

4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Vậy: m = mK + + mCl − + mNH + + mMg 2+ =18.035(g)

(3)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Ư N

G

-nC(X)= 2b+0,18 (mol)= mCO2 − mH 2O = 2b+ 0,09 (mol). Khi đốt hhX hoặc cả X và Y thì lượng CO2-

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

-mX= m-CHO+ m-COOH+ mC≡C

(1)

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

-BTKL: mX+ mY+ mO2= mCO2 + mH 2O => 2m+ 32.0,805= 44.0,785+ 18a

TP .Q

U

Y

-C≡C: b (mol)

Trang 16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

HÓA HỌC THPT-NĂM HỌC 2017-2018

(Đề thi có 04 trang)

LẦN 2

H Ơ

N

CỘNG ĐỒNG BOOKGOL

N

Thời gian làm bài: 40 phút.

Y

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

ẠO

A. 2

C. 4

D. 1

G

B. 3

Đ

chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

C. Al2O3 , Al , Fe

TR ẦN

A. Al2O3 và Fe B. Al2O3 , Fe3O4 , Fe Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2 .

( 2)

Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.

( 3)

Điện phân nóng chảy Al2O3 .

( 4)

Nhiệt phân hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (tỉ lệ mol 2 :1 ).

D. Al2O3 , Fe3O4 , Al , Fe

C

CO đến dư qua ống sứ đựng CuO.

A

( 5 ) Dẫn luồng khí

ẤP

2+

3

10

00

B

(1)

Ó

Cho K vào dung dịch CuSO4

H

( 6)

H

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X . Rắn X chứa

Ư N

Câu 2: Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1 ) trong điều kiện không khí, sau khí các

Í-

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là:

-L

A. 6

B. 4

C. 5

D. 3

ÁN

Câu 4: Phát biêu nào sau đây sai?

TO

A. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn. B. Trong công nghiệp có thê chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Ỡ N

G

C. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1: Xà phòng hóa chất béo X , thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natrioleat. Hãy cho biết

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40.

BỒ

ID Ư

D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng? A. Trong quá trình điện phân dung dịch ion Br − bị oxi hóa ở cự anot. B. Giống như kim loại kiềm các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

C. Kim loại chỉ có tính khử, nên ion của kim loại chỉ có tính oxi hóa. D. Khi hòa tan các muối Ca ( HCO3 )2 , MgSO4 , CaCl2 vào nước ta được nước vĩnh cửu.

H Ơ

N

Câu 6: Trong số các chất Fe, FeO, Fe2O3 , Fe3O4 , Fe ( OH )2 , Fe ( OH )3 , FeS , FeS 2 ,

N

FeCO3 , FeSO4 , Fe2 ( SO4 )3 . Số chất phù hợp với sơ đồ là

D. 3

ẠO

lần lượt phản ứng với các chất: Cu , Ag , dung dịch KMnO4 , Na2CO3 , AgNO3 , KNO3 . Số trường hợp

Đ

xảy ra phản ứng là

C. 5

D. 6

Ư N

B. 4

G

A. 3

H

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

TR ẦN

A. Phản ứng giữa axit với ancol khi có H 2 SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng

B

thuận nghịch.

00

C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2 H 4 ( OH ) 2 .

10

D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

2+

3

Câu 9: Cho các este: Vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl

ẤP

benzoat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H 2 SO4

C

đặc làm xúc tác) là B. 4

A

A. 5

C. 3

D. 2

H

Ó

Câu 10: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH , sau đó cô cạn dung dịch thu

-L

Í-

được chất rắn Y và chất hữu cơ. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH 3 thu được chất hữu cơ T . Cho T tác dụng với dung dịch KOH lại thu được chất Y . Chất X có thể là

TO

ÁN

A. CHCOOCH = CH − CH 3 C. CH 3COOCH = CH 2

B. HCOOCH = CH 2 D. HCOOCH 3

Ỡ N

G

Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H 2 SO4 loãng dư thu được dung dịch X . Cho dung dịch X

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 5

U

B. 4

TP .Q

A. 6

Y

X + H 2 SO4 đặc nóng → Fe2 ( SO4 )3 + SO2 + H 2O là

BỒ

ID Ư

A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr ( NO3 )3 .

B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Cu ( NO3 )2 . C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na  Al ( OH )4  ). D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca ( OH )2 . Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 12: Este X có đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn tạo thành CO2 và H 2O có số mol bằng nhau;

N

- Thủy phân X trong môi trường axit được Y ( tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số

H Ơ

nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X 0.

N

Phát biểu không đúng là:

D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phảm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H 2O.

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Ư N

duy nhất là đồng kim loại thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch đã

B. 2

C. 5

Câu 14: Thực hiện các thí nghiệm sau: Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 .

( 2)

Cho Fe ( OH )3 vào dung dịch HCl.

( 3)

Cho dung dịch Fe ( NO3 )2 vào dung dịch AgNO3 .

( 4)

Cho FeO vào dung dịch HNO3 .

D. 4

ẤP

2+

3

10

00

B

(1)

TR ẦN

A. 3

H

cho ở trên?

C

( 5 ) Đốt cháy dây sắt dư trong khí Cl2 .

Đun nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S trong khí trơ.

(7)

Cho Fe2O3 vào dung dịch H 2 SO4 .

Í-

H

Ó

A

( 6)

ÁN

A. 7

-L

Số thí nghiệm thu được muối Fe ( III ) là

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 15: Cho các kim loại Li, K , Al , Fe, Ba. Số kim loại tan được trong dung dịch FeCl3 ở điều

G

kiện thường?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 2

B. 4

C. 3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 13: Cho các dung dịch HCl , HNO3 , NaOH , AgNO3 , NaNO3 . Nếu chỉ dùng thêm thuốc thử

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

C. Chất Y tan vô hạn trong nước.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

TP .Q

U

Y

A. Đun Z với dung dịch H 2 SO4 đặc ở 170 thu được anken.

D. 5

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(b )

Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

( c ) Anđehit tác dụng với

H 2 dư có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc 1.

Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

A. 1

B. 2

C. 3

H Ơ

N

Số phát biểu sai là

D. 4

Y

N

Câu 17: Khẳng định nào sau đây không đúng?

Ư N

G

Câu 18: Cho hỗn hợp A gồm các chất hữu cơ no, mạch hở, thuần chức, có số nguyên tử C nhỏ

nO 2

3 = . Chất có phân tử khối bé nhất trong A chiếm 50% về số mol 2

TR ẦN

nhận thấy luôn thu được

H

hơn 4 (chỉ chứa C , H , O ). Đem đốt cháy hoàn toàn 1 mol A với tỉ lệ các chất trong A thay đổi,

nH 2O

của A . Phần trăm khối lượng chất có phân tử khối lớn thứ 2 trong A gần nhất với

A. 44, 62%

C. 23, 95%

00

B

B. 55,38%

D. 47, 36%

10

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 31, 2 gam hỗn hợp X chứa một số ancol thu được 28,8 gam H 2O. Cho

2+

3

lượng X trên tác dụng với Na dư thu được 11, 2 lít H 2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn

B. 44

C

A. 21

ẤP

0, 3 mol hỗn hợp X thu được m gam CO2 . Giá trị gần nhất của m là

C. 32

D. 16

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 20: Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ:

G

Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn X thì thấy có khí Y tạo thành đồng thời màu của dung

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

D. Dung dịch chứa các ion Na + , K + , Cl − và PO43− có môi trường trung tính.

ẠO

C. Chất rắn chứa Ag + , Cu 2+ và Cl − có thể tan hết trong dung dịch amoniac.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

B. Chất rắn chứa Ag + , Cu 2+ và Cl − không thể tan hết trong dung dịch NaOH .

TP .Q

U

A. Chất rắn chứa Mg 2 + , Cr 3+ , Cl − có thể tan hết trong nước.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(d )

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn. Chất rắn X trong thí nghiệm là

A. CH 3COONa

B. CaC2

C. CaO

D. Al4C3

Câu 21: Cho dãy các chất sau: Na2 HPO4 , CuO, HNO3 , Al , Cr2O3 , KNO3 , FeCl3 , ZnCl2 . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là

A. 5

B. 6

C. 4

D. 7

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: Cho 100 gam dung dịch axit fomic tác dụng tối đa với m gam K sau phản ứng thu được 41, 664 lít khí H 2 ở đktc. Nồng độ % của dung dịch axit fomic là

C. 54, 28%

D. 85, 56%

Y

C. 4,88

D. 6, 56

TP .Q

B. 5, 60

U

A. 2,96

N

thu được m gam chất rắn và 1,344 lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của m là

H Ơ

Câu 23: Nung 3,92 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 , FeO, CuO với một lượng khí CO dư, sau phản ứng

C. 5

D. 2

Đ

B. 4

A. Làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả và củ to.

H

B. Làm cho cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, quả và củ.

Ư N

G

Câu 25: Phân lân có tác dụng là

TR ẦN

C. Cần cho việc tạo ra chất đường, chất bộ, chất xơ, chất dầu ở cây. D. Tăng cường sức chống hạn, chống rét và chịu hạn của cây.

B

Câu 26: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Ca bằng dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu

10

00

được dung dich A và V lít khí H 2 . Cho dung dich AgNO3 dư vào dung dich A thu được m gam

2+

B. 45, 92

A. 91,84

3

kết tủa. Giá trị của m là

C. 40,18

D. 83, 36

ẤP

Câu 27: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dich gồm H 2 SO4 1M , Cu ( NO3 )2 1M , Fe ( NO3 )3 1M .

A

C

Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,52m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch X và khí NO2 (sản

H

Ó

phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

B. 15

C. 10

D. 5

Í-

A. 20

-L

Câu 28: Hỗn hợp X gồm andehit oxalic, axit oxalic, OHC − COOH . Đốt cháy m gam X thu

ÁN

được a gam CO2 . Mặt khác nếu cùng lượng X trên tác dụng với NaHCO3 thu được 2, 24 lít

TO

(đktc) khí CO2 . Nếu cho m gam X tác dụng với AgNO3 / NH 3 thì thu được 43, 2 gam tủa. Giá trị

G

của a là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 13, 2

B. 26, 4

C. 10, 0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. 3

ẠO

CH 2 = CH − CHO. Số đồng phân của X là

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 24: Hiđrocacbon X mạch hở có phân tử khối bằng phân tử khối của anđehit có công thức

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 71,12%

N

A. 42, 78%

D. 39, 6

Câu 29: Cho hỗn hợp khí A gồm một anken X và H 2 có tỉ lệ mol 2 :1 . Dẫn hỗn hợp khí A qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp B . B có tỉ khối so với He là 12 . Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp B cho sản phẩm cháy qua 128 gam dung dịch H 2 SO4 98%, sau phản ứng nồng độ axit còn

46,12%. Thể tích của hỗn hợp khí B là

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 47, 29 lít

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 94,58 lít

C. 85,12 lít

D. 80, 64 lít

Câu 30: Hỗn hợp E gồm glucoza, axit ađipic ( HOOC − [CH 2 ]4 − COOH ) và hai axit cacboxylic

H Ơ

N

đơn chức, mạch hở đều chứa 5 nguyên tố cacbon trong phân tử. Chia 0, 9 mol E thành 3 phần

Y

- Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dich nước vôi trong

N

bằng nhau:

C. 30%

D. 36%

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

B. 18%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. 24%

Đ

Phần trăm khối lượng của axit ađipic trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

ẠO

- Phần 3: Phản ứng với NaOH dư thì thu được 26, 22 gam muối.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- Phần 2: Tham gia phản ứng với dung dịch Br2 thì số mol Br2 phản ứng tối đa là 0, 43 mol.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

dư thì khối lượng bình tăng 96, 26 gam.

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3-A

4-C

5-A

6-B

7-C

8-B

9-C

10-C

11-C

12-A

13-C

14-D

15-D

16-A

17-D

18-B

19-A

20-B

21-A

22-C

23-A

24-B

25-A

26-A

27-C

28-A

29-A

30-B

H Ơ

2-B

ẠO

và 2 gốc panmitat, chỉ thay đổi về trật tự các gốc. Vậy số cấu tạo có thể là:

C17 H 33COO

C17 H 33COO

C15 H 31COO

C15 H 31COO

C17 H 33COO

C15 H 31COO

C15 H 31COO

C17 H 33COO

C15 H 31COO

C17 H 33COO

C17 H 33COO

H

C15 H 31COO

TR ẦN

Đáp án là 4 cấu tạo Câu 2: Đáp án B

B

Ta có : Al → Al +3 + 3e và Fe3 +8/3 + 8e → 3Fe 0

10

00

necho = 3 ( mol ) ,3necho = 8 mol > 3 mol. ⇒ Al hết và Fe3O4 dư.Vậy chất rắn gồm Fe, Al2O3 và Fe3O4

3

dư.

(1) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

dpnc , mn 4 Al + 3O2 ( 3) 2 Al2O3 →

ẤP

2+

Câu 3: Đáp án A

( 4 ) Al → Al 3+ + 3e;

Fe3+ +

(3 − x ) →

2 mol

2 ( 3 − x ) mol

Fe + x 2 mol

6 mol

Áp dụng BT: e : 2 ( 3 − x ) = 6 → x = 0

→ sản phẩm là Fe : Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe 0

t → Cu + CO2 ( 5 ) CO + CuO 

( 6 ) 2 K + 2 H 2O → 2 KOH +  C6 H12O6 a ( mol )    H 2 ↑  C6 H10O4 b ( mol )     C5 H10− 2 k O2 c ( mol )  2 KOH + CuSO4 → Cu ( OH )2 ↓ + K 2 SO4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

dpdd → 2Cu + 2 H 2 SO4 + O2 ( 2 ) 2CuSO4 + 2 H 2O 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

panmitat. Do do chât béo có thể được tạo thành từ 2 gốc oleat và 1 gốc panmitat, hoặc 1 gốc oleat

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

Câu 1: Xà phòng hóa chất béo X , thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natrioleat, natri

U

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Y

N

1-C

N

Đáp án

Câu 4: Đáp án C Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. Công thức chung Cn H 2 n + 2 − 2 k Ox ⇒ Số nguyên tử H = 2 ( n + 1 − k ) luôn là số chẵn ⇒ A đúng

B. Chất béo không no có nguồn gốc thực vật ở đkt ở thể lỏng, chất béo tạo bởi axit béo no, ở đkt ở 0

H Ơ

N

t thể rắn. Ví dụ: ( C17 H 33COO )3 C3 H 5 + H 2  → ( C17 H 35COO )3 C3 H 5 ⇒ Đáp án B đúng

N

C. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol ⇒ Đáp án C

Y

sai. hơn của este ⇒ D đúng

ẠO Đ

B − sai vì: Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

G

C − sai vì Fe 2+ vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử

Ư N

D − sai vì khi hòa tan các muối trên vào nước ta thu được nước cứng toàn phần

3

4

2

2

4

2

4

Vậy sẽ có 7 chất thỏa mãn.

00

B

Câu 7: Đáp án C

ñaëc noùng → Fe2 ( SO4 )3 + SO2 + H 2O

TR ẦN

( Fe, FeO, Fe O , Fe (OH ) , FeS, FeS , FeSO ) + H SO

H

Câu 6: Đáp án B

2+

3

(1) Cu : Cu + Fe2 ( SO4 )3 → CuSO4 + 2 FeSO4

10

Fe3O4 + H 2 SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + FeSO4 + H 2O. ⇒ Dung dịch X gồm FeSO4 , Fe2 ( SO4 )3

ẤP

( 2 ) KMnO4 : 2 KMnO4 + 10 FeSO4 + 18H 2 SO4 → K 2 SO4 + 5Fe2 ( SO4 )3 + 2MnSO4 + 18H 2O

A

C

( 3) Na2CO3 : H 2 SO4 + Na2CO3 → Na2 SO4 + CO2 + H 2O

H

Ó

Na2CO3 + Fe2 ( SO4 )3 → Fe ( OH )3 + CO2 + H 2O + Na2 SO4 AgNO3 : NO3 − + Fe2 + + 4 H + → Fe3+ + NO + 2 H 2O

Í-

( 4)

-L

( 5 ) KNO3 : NO3− + Fe2+ + 4 H + → Fe3+ + NO + 2 H 2O

ÁN

Câu 8: Đáp án B

TO

A. Sai vì đây là phản ứng thuận nghịch

G

B. Đúng đây là phản ứng nghịch của phản ứng este hóa.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 5: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

D. Trong este không có liên kết hiđro, trong ancol có liên kết hidro ⇒ nhiệt độ sôi của ancol cao

BỒ

ID Ư

Ỡ N

C. Sai khi thủy phân chất béo tạo glixerol.

D. Sai vì thủy phân este có thể tạo anđehit, xetol hoặc muối của phenol.

Câu 9: Đáp án C Vì Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl liên kết trực tiếp với cacbon no do vậy hợp chất Vinyl axetat

( CH 3COOCH = CH 2 ) được điều chế từ axit và axetilen, tương tự vinyl benzoate

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

( C6 H 5COOCH = CH 2 ) ; được điều chế từ axit và ankin. Phenyl axetat ( CH 3COOC6 H 5 )

được điều

chế từ anhidrit ( CH 3CO ) 2O và phenol.

H Ơ

N

Chỉ có 3 este etyl axetat, isoamyl axetat, anlyl axetat được điều chế trực tiếp từ axit và ancol.

Câu 10: Đáp án C

N

Thủy phân este trong môi trường kiềm thu. Cô cạn dung dịch thu được Chất rắn Y là muối.

là R − COO − CH = CH − R1 => loại D . T + KOH sinh ra Y do vậy số nguyên tử C trong Y và T

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

G

A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr ( NO3 )3 . → Không có kết tủa do Cr ( OH )3 là

Ư N

hiđroxit lưỡng tính

H

3 NaOH + Cr ( NO3 )3 → Cr ( OH )3 + 3 NaNO3

TR ẦN

Cr ( OH )3 + NaOH → NaCrO2 + H 2O

B

B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Cu ( NO3 ) 2 → Không xảy ra phản ứng

10

00

C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na  Al ( OH )4  ). → Xuất hiện kết tủa

3

Al ( OH )3

2+

CO2 + H 2O + NaAlO2 → NaHCO3 + Al ( OH )3

C

ẤP

D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca ( OH )2 . → Không có kết tủa do CO2 có khả năng hòa tan

Ó

A

CaCO3

H

CO2 + Ca ( OH )2 → CaCO3 + H 2O

-L

Í-

CO2 + CaCO3 + H 2O → Ca ( HCO3 )3

ÁN

Câu 12: Đáp án A

- Đốt cháy hoàn toàn tạo thành CO2 và H 2O có số mol bằng nhau → X là este no đơn chức mạch hở

X

trong môi trường axit được Y

(tham gia phản ứng tráng gương)

Ỡ N

G

- Thủy phân

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 11: Đáp án C

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

là bằng nhau. Vậy đáp án là: CH 3COOCH = CH 2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

Chất hữu cơ Z có khả năng tác dụng tham gia phản ứng tráng bạc tạo ra T ⇒ do vậy CTTQ este

BỒ

ID Ư

→ Y là : HCOOH .Chất Z có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X → Z là CH 3OH → X là : HCOOCH 3

Phát biểu không đúng là:

A. Đun Z với dung dịch H 2 SO4 đặc ở 170 C thu được anken → Sai vì từ C2 H 5OH mới tạo ra anken Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức → Đúng C. Chất Y tan vô hạn trong nước → Đúng: axit HCOOH , CH 3COOH , C2 H 5 COOH tan vô hạn

N

trong nước

H Ơ

D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H 2O → Đúng

N

C2 H 4O2 → 2CO2 + 2 H 2O

G

Câu 14: Đáp án D

( 2 ) Fe ( OH )3 + 3HCl → FeCl3 + 3H 2O

( 3) Fe ( NO3 )2 + AgNO3 → Fe ( NO3 )3 + Ag

( 4 ) Fe + 4 HNO3 → Fe ( NO3 )3 + NO + H 2O

( 5 ) Fe + Cl2 → FeCl3

( 7 ) Fe2O3 + 3H 2 SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + 3H 2O

TR ẦN

H

Ư N

(1) 2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3

B

Câu 15: Đáp án D

Phản ứng

10

00

Kim loại Li

Li + H 2O → LiOH + 1/ 2 H 2

2+

3

3LiOH + FeCl3 → Fe ( OH )3 + 3LiCl K + H 2O → KOH + 1/ 2 H 2

ẤP

K

C

3KOH + FeCl3 → Fe ( OH )3 + 3KCl

Al + 3FeCl3 → AlCl3 + 3FeCl2

A

-L

Fe

Í-

H

Ó

Al

Fe + 2 FeCl3 → 3FeC2 Ba + H 2O → Ba ( OH )2 + H 2 3Ba ( OH )2 + 2 FeCl3 → BaCl2 + 2 Fe ( OH )3

G

TO

ÁN

Ba

Neáu Al dö : 2 Al + 3FeCl2 → 3Fe + 2 AlCl3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

gian có khí màu nâu), NaOH (kết tủa xanh dương), NaNO3 (không hiện tượng)

ẠO

- Cho dung dịch thu được sau khi cho Cu vào AgNO3 vào 3 dung dịch còn lại HCl (sau một thời

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- Cho Cu kim loại vào 5 dd trên nhận biết được HNO3 (có khí màu nâu đỏ), AgNO3 (kết tủa bạc)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

Câu 13: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 16: Đáp án A

Câu 17: Đáp án D Các ion Na + , K + , Cl − không thủy phân, chỉ có PO43− thủy phân tạo ra HO − . Do đó dung dịch có

môi trường kiềm.

Câu 18: Đáp án B Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Từ phương trình cháy: C x H y Oz + ( x + y / 4 − z / 2 ) O2 → xCO2 + y / 2 H 2O

⇒ ( x + y / 4 − z / 2 ) / ( y / 2 ) = 3 / 2 ⇔ 2 x = y + z (đk: y chẵn, nguyên)

TP .Q

% M ( OHC − CH 2 − CHO ) = 72 / ( 72 + 58 ) *100 = 55, 38%

ẠO

+31, 2 gam ⇒ no = nOH = 2nH 2 = 1mol ; nH = 2nH 2 O = 3.2 mol

G

Đ

BTKL ⇒ nC trong HCHC = 1 mol ⇒ soá C = soá H ⇒ ancol coù k = 0

Ư N

⇒ nX = nH 2O − nCO2 = 0, 6

TR ẦN

H

+ ⇒ 0,3 mol X thì nCO 2 = 0,5 mol ⇒ mCO 2 = 22 gam

Câu 20: Đáp án B

B

Chất rắn là CaC2 vì khi cho H 2O vào CaC2 phản ứng tạo C2 H 2 . Khí C2 H 2 đi qua dd Br2 phản

00

ứng làm mất màu dd Br2

10

CaC2 + H 2O → C2 H 2 + Ca ( OH )2

2+

3

C2 H 2 + Br2 → CHBr2 - CHBr2

ẤP

Câu 21: Đáp án A

C

( CuO, KNO3 không tác dụng. Cr2O3 tác dụng kiềm đặc)

A

Na2 HPO4 + NaOH → Na3 PO4 + H 2O

H

Ó

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H 2O

Í-

2 Al + 2 NaOH + 2 H 2O → 2 NaAlO2 + 3H 2

-L

FeCl3 + 3 NaOH → Fe ( OH )3 + 3 NaCl ZnCl2 + 2 NaOH → Zn ( OH )2 + 2 NaCl

TO

ÁN

Zn ( OH )2 + 2 NaOH → Na2 ZnO2 + 2 H 2O

Câu 22: Đáp án C

Ỡ N

G

x, y lần lượt là số mol của HCHO và H 2O , ta có hệ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 19: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

*Với x = 3 ⇒ y = 4; z = 2 ⇒ CTPT C3 H 4O2 , vì là hợp chất no ⇒ CTCT : OHC − CH 2 − CHO

N

( OHC − CHO )

Y

* Với x = 2 ⇒ y = 2; z = 2 ⇒ CTPT C2 H 2O2

H Ơ

N

⇒ * Với x = 1 ⇒ y = 2; z = 0 (loại)

BỒ

ID Ư

x + y = 2 * 41, 664 / 22, 4

46 x + 18 y = 100

x = 1,18

y = 2,54

C % = 1,18* 46 *100 /100 = 54, 28%

Câu 23: Đáp án A Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

nCO2 = nCO = 0, 06 mol BTKL : 3,92 + 0, 06.28 = m + 0, 06.44 → m = 2,92

N

Câu 24: Đáp án B

H Ơ

M HC = 56 ⇒ X là C4 H 8 ⇒ có 3 đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học ⇒ 4 đồng phân

N

Câu 25: Đáp án A

U

Y

Phân lân có tác dụng là:

ẠO

tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, củ hoặc quả to

Đ

A. Làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả và củ to. → đúng:

Ư N

G

B. Làm cho cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, quả và củ. → Sai,đây là tác dụng của phân

H

đạm

TR ẦN

C. Cần cho việc tạo ra chất đường, chất bộ, chất xơ, chất dầu ở cây. → Sai,đây là tác dụng của phân kali

D. Tăng cường sức chống hạn, chống rét và chịu hạn của cây. → Sai,đây là tác dụng của phân kali

00

B

Câu 26: Đáp án A

10

M MgO = M Ca = 40

2+

3

Quy về hỗn hợp có MgO hoặc Ca : nMgO = 12,8 : 40 = 0,32 ( mol )

ẤP

nHCl = 2nMgO = 0,32.2 = 0, 64 = nCl − = nAgCl . Ag + + Cl − → AgCl

C

mAgCl = 0, 64 . (108 + 35, 5 ) = 91,84 ( g )

Ó

A

Câu 27: Đáp án C

ÁN

-L

Í-

H

0, 2 *1 + 0,1* 2 + 0,1*1 Bảo toàn e ta có mol của Fe phản ứng là: nFe = 2 = 0, 2 ( mol ) 2

TO

- Khối lượng hỗn hợp kim loại gồm Fe dư và Cu

G

⇒ ( m − 0, 2*56 + 0,1*64 ) = 0,52m => m = 10 => Đáp án C.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

ở thời kỳ sinh trưởng do thúc đảy các quá trình sinh hóa,trao đổi chất và năng lượng ở thực vật, có

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

Phân lân cung cấp photpho cho cây trồng dưới dạng ion photphat. Phân lân cần thiết cho cây trồng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 28: Đáp án A CHO Quy hỗn hợp thành  + O2 → CO2 (1) . Ta có: COOH

1CHO 2 Ag 1COOH NaHCO3 1CO2 → và  → ⇒ ∑ nCO2 = nCHO + nCOOH ⇒ mCO2 = 0,3* 44 = 13, 2 gam 0, 2 0, 4 0,1 0,1 Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: Đáp án A Cách 1: A = {Cn H 2 n :2a mol , H 2 : a mol}

H Ơ

N

Sản phẩm cháy bị hấp thụ bởi dung dịch H 2 SO4 là

N

H 2O → 128.0, 98 = (128 + mH 2 O ) .0, 4612 → mH 2 O = 143, 9 → nH 2 O = 8.

ẠO

14n + 1 14n + 1 ↔ V = 22, 4. 6n + 3 6n + 3

2

3

4

V

43,306

45,86

47, 29 (chọn đáp án A )

TR ẦN

H

Cách 2: Do M B = 48 ⇒ Trong hỗn hợp phải có ankan có Cankan > 3. Mà hỗn hợp A ở thể khí ⇒ A là hỗn hợp của C4 H 8 và H 2 ( nC4 H 8 : nH 2 = 2 :1) . Sản phẩm cháy bị hấp thụ bởi dung dịch H 2 SO4

B

H 2O → 128.0, 98 = (128 + mH 20 ) .0, 4612 → mH 2O = 143,9 → nH 2O = 8. ⇒ 8 x + x = 8

10

3 * 22, 4 = 47, 29 ( l ) VB 48

3

⇒ VB =

00

⇒ x = 8 / 9 ( mol ) ⇒ mA = 56* 2 x + 2* x = 304 / 3 ( gam ) . ⇒ mA = mB

2+

Câu 30: Đáp án B

C

ẤP

a ( mol )   b ( mol )  ⇒ Ta có hệ:  c ( mol ) 

H

Ó

A

 C6 H12O6  Hỗn hợp E gồm:  C6 H10O4   C5 H10− 2 k O2

-L

Í-

* Tổng mol hỗn hợp trong mỗi phần: a + b + c = 0, 3 (1)

ÁN

* Tổng mol pi phản ứng : a + kc = 0, 43 ( 2 )

( mol ) và tổng mol

H 2O = ( 6a + 5b + 5c − 0, 43) ( mol ) .

TO

* Tổng mol CO2 = ( 6a + 6b + 5c )

G

⇒ Phương trình: ( 6a + 6b + 5c ) * 44 +  6a + 5c + ( 5 − k ) * c  *18 = 96, 26

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

n

Ư N

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Chia ( 2 ) cho (1) ta được : nB =

TP .Q

Bảo toàn khối lượng : mA = mB ↔ 28na + 2a = nB .12.4 ( 2 )

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Toàn bộ hiđro trong A đã đi vào H 2O → 2na + a = 8 (1)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

⇒ 390a + 354b + 310 = 104 ( 3)

* Tổng khối lượng muối: m ax it + mNaOH − mH 2O = 26, 22 ⇒ 2a + 190b + 124c = 27, 08 ( 4 )

 a = 0,11 ( mol )     b = 0, 05 ( mol )     c = 0,14 ( mol )  Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

G

Ỡ N

H A

Ó ẤP

C 2+ 3 00

10 B

TR ẦN

G

Ư N

H

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

0, 05*146*100

682 0, 05*146 + 0,11*180 + 0,14* 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Í-

-L

⇒ %m =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÁN

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

= 17,9%

Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

HÓA HỌC THPT-NĂM HỌC 2017-2018

(Đề thi có 04 trang)

LẦN 3

N

H Ơ

CỘNG ĐỒNG BOOKGOL

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

Thời gian làm bài: 40 phút. C. AgNO3 / NH 3

D. Br2

ẠO

C. 1,38.

D. 20,608.

Ư N

Câu 3: Một thể tích hơi ancol X tác dụng với Na tạo ra một nửa thể tích hơi hiđro ở cùng điều kiện

H

nhiệt độ, áp suất. Mặt khác ancol X làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của ancol X A. C3 H 6 O3 .

TR ẦN

là B. C3 H 6 O.

C. C2 H 6 O.

D. C2 H 6 O 2 .

00

B

Câu 4: Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có

10

thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

B. Quỳ tím, Na.

2+

C. Quỳ tím, dung dịch AgNO3 / NH 3 .

3

A. Quỳ tím, CuO.

D. Dung dịch AgNO3 / NH 3 , CuO.

ẤP

Câu 5: Áp dụng quy tắc Mac- côp - nhi - côp vào

C

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

Ó

A

B. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

Í-

H

C. Phản ứng trùng hợp của anken.

-L

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

ÁN

Câu 6: Cho 3-metylbutan-2-ol tách nước ở điều kiện thích hợp, rồi lấy anken thu được tác dụng với

TO

nước (xúc tác axit) thì thu được ancol (rượu) X. Các sản phẩm đều là sản phẩm chính. Tên gọi của X là

Ỡ N

G

A. 3-metylbutan-2-ol. B. 2-metylbutan-2-ol. C. 3-metylbutan-1-ol. D. 2-metylbutan-3-ol.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 0,92.

G

A. 0,46.

Đ

Giá trị của m là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. Ca ( CH )2

Câu 2: Cho m gam etanol tác dụng hoàn toàn với một lượng Na vừa đủ thu được 0,224 mol H 2 .

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. KMnO 4

TP .Q

U

Câu 1: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua lượng dư dung dịch nào sau đây?

BỒ

ID Ư

Câu 7: Cho các phản ứng: t° (1) A + 2NaOH  → 2C + B

CaO,t ° (2) B + 2NaOH  → H 2 + 2Na 2CO3 H 2SO 4 ,dac,140° C (3) 2C  → D + H2O

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Biết tỉ khối hơi của D so với H 2 bằng 23. Nhận xét không đúng là

B. C có 6 nguyên tử H trong phân tử

C. A có 6 nguyên tử H trong phân tử

D. C là ancol no đơn chức.

H Ơ

N

A. A có phân tử khối là 118 đvC

N

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn m gam P2 O5 vào dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, sau phản ứng thu được

D. 0,143.

D. 100.

H

Câu 10: Nicotin có trong thuốc lá là một hợp chất rất độc có thể gây ra ung thư phổi . Đốt cháy

85 < Mnicotin < 230 . Công thức phân tử của nicotin là

TR ẦN

16,2 gamnicotin bằng oxi vừa đủ thu được 44 gam CO 2 , 12,6 gam nước và 2,24 lít N 2 (đktc). Cho

A.C5H7NO. B. C5H7NO2. C. C10H14N2. D. C10H14N3. A. C5 H 7 NO.

C. C10 H14 N 2 .

00

B

B. C5 H 7 NO 2 .

D. C10 H14 N 3 .

10

Câu 11: Axetilen (tên hệ thống: etin) là hợp chất hóa học với công thức C2 H 2 . Nó là một

2+

3

hydrocarbon và là alkin đơn giản nhất. Chất khí không màu này được sử dụng rộng rãi làm nhiên

ẤP

liệu và tổng hợp các hợp chất khác. Nó không ổn định ở dạng tinh khiết và do đó thường được để

C

trong một dung dịch. Axetilen tinh khiết không mùi, nhưng loại phổ biến trên thị trường thường có

A

mùi do tạp chất. Chất này thuộc loại

B. Anken .

C. Ankin

D. Ankadien.

H

Ó

A. Ankan.

-L

Í-

Câu 12: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

ÁN

NH 3 , thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H 2 dư (xúc tác Ni, t° ) thì 0,125 mol

TO

X phản ứng hết với 0,25 mol H 2 . Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng của X là

G ID Ư

Ỡ N

C. Cn H 2n −1 ( CHO )( n ≥ 2 ) .

B. Cn H 2n +1 ( CHO )( n ≥ 0 ) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 86.

G

B. 72.

Ư N

A. 58.

Đ

hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6g Na. Phân tử khối của X là

A. Cn H 2n ( CHO )2 ( n ≥ 0 ) .

BỒ

ẠO

dụngvới dung dịch AgNO3 trong NH 3 tạo ra 43,2 g Ag. Mặt khác 0,1 mol X sau khi hidro hóa

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 9: Hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứ C,H,O và một loại nhóm chức). Cho 5,8 gam X tác

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 0,429.

U

B. 0,286.

TP .Q

A. 0,214.

Y

dung dịch chỉ chứa 2,1034m gam muối. Tỉ lệ mol của P2 O5 và NaOH là

D. Cn H 2n −3 ( CHO )( n ≥ 2 ) .

Câu 13: M là tập hợp các chất hữu cơ no, mạch hở thuần chức không tác dụng được với

H 2 ( Ni, t ° ) . Đốt cháy 1 mol M với tỉ lệ các chất bất kì đều cần 2 mol O 2 , sản phẩm thu được có tổng khối lượng là m gam chỉ gồm H 2 O và CO 2 . Đem m gam H 2 O và CO 2 này sục vào dung

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

dịch nước vôi trong dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng dung dịch giảm ∆m gam. Nếu ∆m = 100 gam thì m gần nhất với giá trị nào ?

D. 144.

N

C. 143.

Y

8,75 gam X tác dụng hết với Na (dư) thì thu được 2,52 lít H 2 (đktc). Mặt khác 14 gam X hòa tan

C. C4 H 9 OH và C5 H11OH .

D. CH 3OH và C2 H 5OH .

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

Câu 15: Thí nghiệm dưới đây dung để điều chế :

C. NO .

B

B. N 2 O .

D. NH 4 NO3 .

10

00

Câu 16: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được C2 H 2 và CH 4 ? D. dung dịch Br2 .

3

A. dung dịch AgNO3 . B. dung dịch Ca ( OH )2 .C. dung dịch NaOH

2+

Câu 17: Một hỗn hợp gồm anđehit acrylic và một andehit đơn chức X. Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam

ẤP

hỗn hợp trên cần vừa đủ 11,48 lít khí oxi (đktc). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung

A

C

dịch Ca ( OH )2 dư thu được 42,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là

A. CH 3CHO .

C. C2 H 3CHO .

D. C2 H 5 CHO .

H

Ó

B. HCHO .

Í-

Câu 18: Cho các phát biểu sau

-L

(a) Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon.

ÁN

(b) Hợp chất C9 H14 BrCl có vòng benzen trong phân tử.

TO

(c) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không tuân theo 1 hướng xác định.

G

(d) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

B. C3 H 7 OH và C4 H 9 OH .

TP .Q

A. C2 H 5OH và C3 H 7 OH .

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

hết 0,98 gam Cu ( OH )2 . Công thức phân tử của hai ancol trong X là

A. HNO3 .

N

Câu 14: Hỗn hợp X chứa glixerol và hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 142.

H Ơ

A. 141.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 19: Cho 38 gam hỗn hợp gồm Na 2 CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra 8,96 lít CO 2 (đktc). Vậy khối lượng Na 2 CO3 trong hỗn hợp là

A. 21,2 gam.

B. 16,0 gam.

C. 10,6 gam.

D. 5,3 gam.

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 20: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu

N

được 15,68 lít khí CO 2 (đktc) và 18 gam H 2 O . Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam

B. 46%

C. 16%

D. 8%

TP .Q

Biết 11,2 lít X (đktc) có thể cộng tối đa 17,92 lít H 2 (đktc) cho ra hỗn hợp Y có khối lượng là 19,2

C. C2 H 4 , C3 H 4 .

D. C3 H 4 , C 4 H 4 .

C. HF.

D. H 2SO 4 .

Ư N

B. HNO3 .

A. HCl.

G

Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh

H

Câu 23: Oxi hóa 2 mol ancol metylic thành anđehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín,

TR ẦN

biết hiệu suất phản ứng oxi hóa là 80%. Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X. Nồng

độ % anđehit fomic trong dung dịch X là: A. 58,87%

C. 42, 40%

D. 36%

B

B. 38, 09%

10

00

Câu 24: Trộn một hidrocacbon A với một lượng vừa đủ khí O 2 thu được m gam hỗn hợp X. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO 2 và H 2 O có d Y = 15,5.

2+

3

H2

ẤP

Xác định giá trị của m?

B. 77,5.

C. 12, 4.

D. 6, 2.

C

A. 31, 0.

H

Ó

(a) Phenol tan tốt trong ete.

A

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

Í-

(b) Fomon được dung để ngâm xác động vật , tẩy uế , diệt trùng .

ÁN

cao hơn .

-L

(c) So với các hiđrocacbon có cùng số nguyên tử C trong phân tử , nhiệt độ nóng chảy của anđehit

TO

(d) Etanol được dung để thay xăng trong động cơ đốt trong .

G

Số phát biểu đúng là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 1.

B. 2.

C. 3.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. C3 H 6 , C4 H 6 .

ẠO

A. C2 H 6 , C3 H 6 .

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

gam. Công thức phân tử của A, B là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 21: Hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon Y, Z (đều mạch hở, cùng số nguyên tử hiđro, M Z > M Y ).

N

A. 23%

H Ơ

Cu ( OH )2 . Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là

D. 4.

Câu 26: Nung 40,3 gam hỗn hợp X gồm CuO, ZnO, FeO, Fe 2 O3 , MgO trong CO dư , sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và 13,44 lít khí CO 2 . Khối lượng kim loại trong Y là

A. 29,7.

B. 30,7.

C. 31,7.

D. 32,7.

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Hợp chất A có công thức phân tử C7 H 6 O 2 , tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch

N

NaOH tạo thành muối B (công thức C7 H 5 O 2 Na ). B tác dụng với nước brom tạo ra hợp chất D,

H Ơ

trong phân tử D chứa 64% Br về khối lượng. Khử 6,1 gam hợp chất A bằng hidro (xúc tác Pt) ở

C. 78,1%

D. 71,8%

Y

B. 87,1%

U

A. 81, 7%

N

20°C thu được 5,4 gam hợp chất thơm G. Tính hiệu suất của phản ứng tạo ra G.

gam và có 27,2 gam brom đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn khí ra khỏi bình brom rồi hấp

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A là

B. Etan .

C. Propan

D. Butan.

TR ẦN

A. Metan.

H

Ư N

G

dịch AgNO3 dư trong NH 3 thấy thể tích hỗn hợp giảm 25% và thu được 2,94 gam kết tủa. Ankan

Câu 29: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no, mạch

B

hở và có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 : 3. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O 2

00

(đktc). Mặt khác đun nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung

10

dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu

ẤP

100%. CTPT có thể có của ancol là.

2+

3

được duy nhất một hydrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam. Các phản ứng đạt hiệu suất B. C3 H 7 OH .

C. C2 H 5OH .

D. C4 H 9 OH .

C

A. C5 H11OH .

A

Câu 30: Hỗn hợp M gồm este X, anđehit Y và ancol Z (đều no, mạch hở, không phân nhánh). Đốt

H

Ó

cháy hoàn toàn 0,18 mol M cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được 7,38 gam nước. Mặt khác, hiđro hóa

Í-

hoàn toàn 0,18 mol M, thu được 14,9 gam hỗn hợp N, dẫn toàn bộ N qua bình đựng Na dư thì có

ÁN

A. 21%

-L

3,696 lít khí thoát ra (đktc). Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?

B. 31%

D. 35%

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C. 25%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba ( OH )2 dư thì thu được 5,91 gam kết tủa. Phần 2 cho qua dung

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 4,44

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

Câu 28: Chia 7,168 (lít) X (đktc) hỗn hợp gồm một ankan (A), một anken (B) và một ankin (C)

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3-B

4-C

5-D

6-B

7-B

8-A

9-A

10-C

11-C

12-C

13-C

14-D

15-A

16-D

17-A

18-A

19-A

20-A

21-C

22-C

23-B

24-C

25-D

26-B

27-B

28-C

29-C

30-B

H Ơ

2-D

Y

N

1-C

N

Đáp án

Câu 1: Đáp án C

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

G

A và C Loại vì dung dịch KMnO 4 và dung dịch Br2 có thể phản ứng với cả hai chất là etilen và

Ư N

axetilen nên không còn etilen nữa.

H

B. Loại vì dung dịch Ca ( OH ) 2 không phản ứng được với cả hai chất trên nên không có tác dụng

TR ẦN

làm sạch.

C. Chỉ có axetilen phản ứng với AgNO3 / NH 3 tạo ra kết tủa màu vàng nên ta thu được etilen

00

B

tinh khiết.

10

Câu 2: Đáp án D

3

n e tanol = 2n H 2 → m etanol = 0, 224.2.46 = 20, 608 gam

2+

Câu 3: Đáp án B

ẤP

Ancol X tác dụng với Na tạo ra một nửa thể tích hơi → X là ancol đơn chức ( Loại A và D)

C

X làm mất màu dung dịch brom nên loại C.

Ó

A

Câu 4: Đáp án C

Dung dịch HCOOH

Không hiện tượng

Hóa đỏ

Hóa đỏ

Đã nhận biết

Còn lại

Kết tủa Ag

ÍÁN

-L

Quỳ tím Dung

Dung dịch CH 3COOH

H

Dung dịch CH 3CHO

Thuốc thử

dịch

AgNO3 / NH 3

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

chất

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nhớ: Nguyên tắc làm sạch là chất cần làm sạch không tác dụng với đối tượng dùng để làm sạch

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ỡ N

Câu 5: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Nhớ: Quy tắc: Trong phản ứng cộng HX vào liên kết bội, nguyên tử H ưu tiên cộng vào nguyên tử

Cacbon bậc thấp hơn, còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X ưu tiên cộng vào nguyên tử Cacbon bậc cao hơn.

Câu 6: Đáp án B Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

H SO → ( CH 3 )2 C = CHCH 3 + H 2 O ( CH3 )2 CHCH ( OH ) CH3  170° 2

4

H SO → ( CH 3 )2 C ( OH ) CH 2 CH 3 ( CH3 )2 C = CHCH3 + HOH  4

N

2

H Ơ

Câu 7: Đáp án B

Y

N

M D = 46 ⇒ C : CH 3OH; B : ( COONa )2 ⇒ A : CH 3OOC − COOCH3

+ NaOH P2O5 → 2H 2 PO 4 → muoi 2O  +H      0,7mol 2,1034gam

ẠO

nP O m 0,15 .98 + 40.0, 7 = 2,1034m + 18.0, 7 ⇒ m = 21, 3 ⇒ 2 5 = = 0, 214 142 n NaOH 0, 7

Ư N

Câu 9: Đáp án A

H

X: anđehit

0,1

0,1

TR ẦN

H2 BT _ Na + Na R ( CHO ) x  → R ( CH 2 OH ) x  → R ( CH 2 ONa ) x → 0,1x = 0, 2 ⇒ x = 2     0,2   0,1

B

R ( CHO )2 → 4Ag ⇒ M = 58 ⇒ ( CHO )2   0,4

00

0,1

12,6gam

1mol

0,7mol

0,1mol

3 2+

+ O2 Ni cot in  → CO 2 + H 2 O + N 2     

10

Câu 10: Đáp án C

C

ẤP

⇒ m C + m H + m N = 12.1 + 2.0, 7 + 28.0,1 = 12, 6 ⇒ trong nicotin không có oxi

A

Đặt công thức của nicotin: C x H y N z ⇒ x : y : z = 1:1, 4 : 0, 2 = 5 : 7 :1 ⇒ ( C5 H 7 N ) k

-L

Í-

Câu 11: Đáp án C

H

Ó

85 < M ni cot in = 81k < 230 ⇒ 1, 05 < k < 2,83 ⇒ k = 2 ⇒ C10 H14 N 2

ÁN

C2 H 2 thuộc loại ankin.

TO

Câu 12: Đáp án C * nAg = 0,5. Nhận thấy nAg = 2nX → X đơn chức.

Ỡ N

G

* k x = 2 → X thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung Cn H 2n −1CHO ( n ≥ 2 )

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BTKL  →2

0,7

m mol 142

Đ

2

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

m mol 142

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 8: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Câu 13: Đáp án C

* Nhận xét để đốt cháy hoàn toàn 1mol M với tỉ lệ các chất bất kì đều cần 2mol O 2 thì khi đem đốt cháy 1mol mỗi chất trong M cũng phải thỏa mãn số mol O 2 cần là 2mol. ( Có thể chứng minh được qua phương trình phản ứng).

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

* Gọi công thức của X là một chất trong M là C x H y O z :1mol → x +

y z + = 2 → 4x − 2z = 8 − y (*) 4 2

H Ơ

N

* Do M là tập hợp các hợp chất hữu cơ no, thuần chức và không phản ứng với H 2 ( Ni, t° ) nên các

N

hợp chất trong M chỉ có thể là các chức ancol, ete, este, axit. ( không xét anhydrit ngoài chương

Y

trình, nếu xét thì cũng loại được)

2x + 2 − y z = → 2x − z = y − 2 thay vào (*) ta được y = 4. 2 2

Ư N

H

17 → m = 142,85 7

TR ẦN

* Gọi số mol CO 2 = a mol ta có. 100a − ( 44a + 18.2 ) = 100 → a =

G

Như vậy các hợp chất trong M phải có số H là 4 → n H 2O = 2.

Câu 14: Đáp án

B

* Tính toán trong 8,75 gam; nH 2 = 0,1125

0, 98 8, 75 . = 0, 0125 → n hai ancol = 0,1125.2 − 0, 0125.3 = 0,1875 98 14

* M tb hai ancol =

8, 75 − 0, 0125.92 = 40,53 → Hai ancol là CH 3OH và C 2 H 5OH 0,1875

2+

3

10

00

* nGlyxerol 2

ẤP

Câu 15: Đáp án

C

t° Phương trình: NaNO3 + H 2SO 4  → NaHSO 4 + HNO3

Ó

A

Câu 16: Đáp án

-L

Câu 17: Đáp án

Í-

H

C2 H 2 làm mất màu dung dịch Br2

8, 6 = 49,14 mà andehit crcylic có M = 56 > 49,14 0175

TO

ÁN

→ M trung bình

G

→ M X < 49,14 → X là anđêhit no đơn → n andehitacrylic 0, 425 − 0,35 = 0, 075 mol → m = 4, 2 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

→ m X = 8, 6 − 4, 2 = 4, 4gam mà n X = 0,175 − 0, 075 = 0,1mol → M X =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

* Nếu X là este hoặc axit và X no → k =

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

dễ thấy không có giá trị nào của x, z thỏa mãn.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

2x + 2 − y = 0 → y = 2x + 2 thay vào (*) ta có 3x − z = 3 2

TP .Q

* Nếu X là ancol hoặc ete và X no → k =

4, 4 = 44 → X là CH 3CHO 0,1

Câu 18: Đáp án A (a) Đúng (b) Sai → độ bất bão hòa k = 2 → không thể chứa vòng benzen (c) Sai → Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(d) Đúng

Câu 19: Đáp án A

N

H Ơ

N

 Na CO : a HCl 38gam  2 3 → CO 2 : 0, 4mol  NaHCO3 : b

Y

Nhận thấy có 2 phản ứng xảy ra

ẠO Ư N

 a + b = 0, 4 Hệ phương trình  → a = b = 0, 2 → m Na 2CO3 = 21, 2gam 106a + 84b = 38

TR ẦN

H

Câu 20: Đáp án A Trong 80 gam hỗn hợp thì có 0,3 mol glixerol.

B

Gọi số mol CH 3OH, C 2 H 5OH và C3 H 5 ( OH )3 lần lượt là x, y, z ( trong hỗn hợp chưa biết khối

00

lượng) → x + y + z = 0, 3mol

10

x + 2y + 3z = 0, 7

A

0,1.46 100 = 23% 0, 05.32 + 0,1.46 + 0,15.92

H

Ó

%C2 H 5 OH =

C

→ x = 0, 05; y = 0,1 và z = 0,15

ẤP

2+

3

0, 6.92 92z (do tỉ lệ phần trăm glixerol trong hỗn hợp là như nhau) = 80 32x + 46y + 92z

-L

Í-

Cách 2: n CO2 = 0, 7; n H 2O = 1, 0 ⇒ n ancol = 0,3 ⇒ n tb =

ÁN

32x + 46y = 80 − 0, 6.92 = 24,8

TO

x + 2y + 0,3.0, 6 = ( x + y + 0, 6 ) .

7 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

⇒ x = 0, 2; y = 0, 4

7 ; n glixerol = 0, 6 3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

→ b

Đ

b

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

HCO3− + H + → CO 2 + H 2 O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

→ a

a

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

CO32 − + H + → CO 2 + H 2 O

%C2 H 5 OH =

0, 4.46.100 = 23% 80

Câu 21: Đáp án C

k TB =

0,8 = 1, 6;0;1 ≤ 1, 6 ≤ 2 ⇒ Loại A,D 0,5

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Cn H 2n xmol;C m H 2m − 2 ymol

H Ơ

N

 x + 2y = 0,8 ⇒ x = 0, 2; y = 0,3   y + y = 0, 5

N

0, 2.M Y + 0,3M Z = 19, 2 + 0,8.2 ⇒ M Y = 28; M Z = 40 ⇒ C. C2 H 4 , C3 H 4

TP .Q Ư N

G

 1, 6.30  C%HCHO =  + 0,8.32 + 36, 4  .100 = 38, 09%  2.32 

Câu 24: Đáp án C

TR ẦN

44nCO 2 + 18nH 2 O = 0, 4.15, 2.2 ⇒ nCO 2 = 0, 2; nH 2 O = 0, 2  nCO 2 + nH 2 O = 0, 4 

B

m = 0, 2.44 + 0, 2,18 = 12, 4

Câu 26: Đáp án B ( )  → n O( X )pu = n COpu = n CO2 = 0, 6mol

2+

BTNT O

3

10

00

Câu 25: Đáp án D

C

ẤP

BTKL  → m KL = m Oxit − m O( X ) = 40,3 − n O( X ) .16 < 40, 3 − 0, 6.16 = 30, 7 ⇒ Chọn B

A

Bẫy: Nhầm lẫn ở chỗ có thể nghĩ toàn bộ O (X) đã đi hết về CO 2 . Do MgO không bị khử nên vẫn

Í-

Câu 27: Đáp án B

H

Ó

còn một lượng oxi nhất định trong Y.

-L

Dựa vào đặc tính tan và ở chất A có 1 H mất đi thay bằng 1 Na tạo B, dựa vào đặc điểm phản ứng

ÁN

của B. ⇒ A có 1–OH liên kết trực tiếp với nhân thơm.

TO

⇒ A là HO − C6 H 4 − CHO ⇒ G là HO − C6 H 4 − CH 2 − OH.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

H% =

5, 4.122 .100% = 87,1% ⇒ chọn B. 124.6,1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

0,8

H

1,6

ẠO

1 CH 3OH + O 2 → HCHO + H 2 O 2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 23: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 22: Đáp án C

Bình luận: Nếu phải tìm B, thì B có dạng: HO − C6 H 4 |x Brx − COOH.

Câu 28: Đáp án C Đề sai!!! Chỗ giảm 25% phải chỉnh là 12,5% mới ra đáp án C. Hướng dẫn giải

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

- Có ngay: mol ankin = mol giảm = 0,16.0,125 = 0,02 mol. - Bảo toàn mol pi tìm được mol anken = 0,17 – 0,02.2 = 0,13 mol. Suy ra mol ankan = 0,01.

H Ơ

N

- Khí thoát ra khỏi bình Br2 chính là ankan, bảo toàn nguyên tố C được cacbon = 3 ⇒ chọn C.

Y

tủa. Để khai thác tối ưu có thể điều chỉnh thêm rằng tính % khối lượng của ankan? (Theo Thầy

ẠO

*nO 2 : 0, 28; nNaOH : 0,13; nCH 4 : 0, 015

G Ư N H

TR ẦN

A : 0, 009   CH ( COOH )2 : 0, 015  CaO → B : CH 2 ( COOH ) 2 : 0, 006 →  2  Cn H 2n + 2 O : 0, 027   D : 0, 009 

Đ

Trường hợp 1: NaOH dư sau khi nung với

B

0, 28.4 − 0, 015.8 = 6,17 → Hai ancol là C6 và C7 (không có trong đáp án) 0, 027.6

2+

+ Ta có: 0,13 − 2x = 0, 015.2 → x = 0, 05

3

10

R ( COONa )2 ( x ) + 2NaOH → RH 2 + 2Na 2 CO3

00

Trường hợp 2: NaOH hết sau khi phản ứng với CaO:

Ó

A

C

ẤP

A : 0, 03 ( CH 2 COOH )2 : 0, 05  H 2 O:0,06 + Hỗn hợp X  B : 0, 02  → → 0, 05.8 + 0, 09.6n = 0, 28.4 ( BT.e )  C n H 2n + 2 O : 0, 09  C : 0, 03 

Í-

H

→ n = 1, 33

-L

+ Hai ancol là: CH 3OH và C2 H 5 OH → Chọn C. 110 − 0, 06.18 = 7, 42gam 3

TO

ÁN

+ Giá trị m = 0, 05.104 + 0, 09.

Nếu trực tiếp giải số mol ancol sẽ được CH 3OH:0,06 và C2 H 5 OH:0,03. Nên có hai trường hợp:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 29: Đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Nguyễn Xuân Toản).

+ BT.e : n =

N

Bình luận: Với đề bài hỏi như trên sẽ thừa 2 dữ kiện đó là khối lượng bình tăng và khối lượng kết

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

+ Ancol: CH 3OH:0,03 và este: CH 3OOC-CH 2 -COOC2 H 5 :0,03. Hoặc + Ancol: C2 H 5OH:0,03 và este: CH 2 ( COOCH 3 ) 2 :0,03.

Câu 30: Đáp án B * nH 2 O : 0, 41; nH 2 : 0,165. Đặt nOH : a; nCHO : b; nCOO : c và nCO 2 : d

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ Y

N

0,15 0,18 0, 08 + + = 0,18 → k1 = 3; k 2 = 2 k1 k2 k3

ẠO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

B)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

( COOCH 3 ) 2 : 0, 04  * Nhận thấy: 0,15 + 0,18 + 0, 08.2 = 0, 49 →  ( CHO ) 2 : 0, 09 → % ( COOCH 3 ) 2 = 32, 46% (chọn  C H ( OH ) : 0, 05 3  3 5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

* Biện luận số nhóm chức:

N

a + b = 0, 33   a = 0,15   a + b + 2c − 2d = 0, 41 − 0, 45.2 ( BT.O )  b = 0,18 → * Ta có hệ:  0,18 = 0, 41 − d + b + c   c = 0, 08  7,38 + 44d − 0, 45.32 + 2b = 14, 9 d = 0, 49

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

HÓA HỌC THPT-NĂM HỌC 2017-2018

(Đề thi có 04 trang)

LẦN 4

N

CỘNG ĐỒNG BOOKGOL

N

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP .Q

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

ẠO

âu 1: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH 4Cl , NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho

D. NaCl

G

C. NaCl , NaHCO3 , NH 4Cl , BaCl2

Ư N

B. NaCl , NaOH

H

A. NaCl , NaOH , BaCl2

Đ

hỗn hợp vào H 2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

dịch AgNO3 / NH 3 là:

A. 4

C. 2

D. 3

00

B

B. 1

TR ẦN

Câu 2: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hidrocacbon C4 H 6 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung

10

Câu 3: Từ khí thiên nhiên người ta tổng hợp polibutađien là thành phần chính của cao su butadien

3

theo sơ đồ: CH 4 → C2 H 2 → C4 H 4 → C4 H 6 → polibutađien. Để tổng hợp 1 tấn polibutađien cần

2+

bao nhiêu m3 khí thiên nhiên chứa 95% khí metan, biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 55% ?

B. 793, 904m3

ẤP

A. 2865, 993m3

C. 3175, 61m3

D. 960, 624m3

A

C

Câu 4: Có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có của C5 H11 Br ? A. 5

C. 7

D. 8

H

Ó

B. 6

Í-

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a)

ÁN

-L

phenol có tính axit mạnh hơn C2 H 5OH vì nhân benzene hút e của nhóm −OH , trong khi

phenol có tính axit mạnh hơn C2 H 5OH và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với

G

(b )

TO

nhóm −C2 H 5 là nhóm đẩy e vào nhóm −OH .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35, 5; K = 39; Ca = 40. C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Thời gian làm bài: 40 phút.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

dung dịch NaOH còn C2 H 5OH thì không phản ứng.

( c ) tính axit của phenol yếu hơn

H 2CO3 , vì khi sục khí CO2 vào dung dịch C6 H 5ONa ta sẽ thu

được C6 H 5OH kết tủa.

(d )

phenol trong nước cho môi trường axit làm quỳ tím hóa đỏ.

( e)

phenol là chất rắn ở nhiệt độ thường và ít tan trong etanol.

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Số phát biểu đúng là:

B. 2

C. 3

D. 4

H Ơ

N

Câu 6: Cho 23, 6 gam hỗn hợp X gồm Al , Mg , Fe, Cu , Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra

C. 57, 45

D. 59,55

Y

B. 55, 55

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. 6, 4

C. 9, 6

D. 12,8

ẠO

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam CH 4 rồi cho lượng CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung

m là :

B. 12,8

C. 14, 4

TR ẦN

A. 9, 6

H

Ư N

thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 200ml NaOH . Giá trị của

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

D. 16

Các anken đều nhẹ hơn nước và tan trong nước.

(b )

Nhiệt độ nóng chảy của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

10

00

B

(a)

Ở điều kiện thường, năm ankan đầu dãy đồng đẳng là những chất khí.

ẤP

(d )

2+

3

( c ) Các ankin có nhiệt độ sôi cao hơn các anken tương ứng.

C

Số phát biểu đúng là:

A. 1

C. 3

D. 4

Ó

A

B. 2

Í-

H

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 muối vô cơ là K 2CO3 và M 2CO3 vào dung dịch HCl dư,

-L

thu được 11, 2 lít khí ( đktc ) và dung dịch Y . Cô cạn Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi

ÁN

thu được 29,8 gam muối khan. Giá trị của m là :

A. 55, 6

B. 54, 4

C. 54, 6

D. 56, 4

G

Câu 11: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

dịch Ca ( OH )2 , thu được 40 gam kết tủa và dung dịch X . Thêm dung dịch NaOH 1M vào X ,

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 3, 2

TP .Q

Câu 7: Cho m gam methanol tác dụng với Na dư thu được 0,1 gam H 2 . Giá trị của m là :

U

A. 49,15

N

10, 08 lít H 2 ( đktc ) . Khối lượng muối thu được có thể là :

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. anđehit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1 .

B. anđehit bị dung dịch AgNO3 / NH 3 oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic. C. dung dịch fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ trong khoảng 37 − 40%. D. 1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH 3 dư đều thu được 2 mol Ag.

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 12: Trong số các ankin có công thức phân tử C5 H 8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch

B. 3

C. 4

D. 2

H Ơ TP .Q

H

Hình vẽ trên thể hiện tính chất vật lí nào của anomiac?

B. nhẹ hơn không khí

C. tan nhiều trong nước

D. có mùi khai

TR ẦN

A. là chất khí không màu

00

B

Câu 15: Hidrat hóa hoàn toàn propen thu được 2 chất hữu cơ X và Y . Tiến hành oxi hóa X và Y

(a)

10

bằng CuO thu được hai chất hữu cơ E và F tương ứng. Trong các thuốc thử sau:

(b)

nước brom.

(d )

quỳ tím.

2+

3

dung dịch AgNO3 / NH 3 .

ẤP

( c ) H 2 ( Ni, to )

Số thuốc thử dùng để phân biệt E và F đựng trong 2 lọ mất nhãn khác nhau là:

B. 3

C. 4

D. 5

A

C

A. 2

H

Ó

Câu 16: Hòa tan hỗn hợp rắn gồm CaO, NaHCO3 và NH 4Cl có cùng số mol vào nước phản ứng

-L

A. NaCl

Í-

xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa chất tan là:

B. Na2CO3 và NaCl

C. NaCl và CaCl2

D. NaCl và NH 4Cl

ÁN

Câu 17: Etse X có công thức cấu tạo CH 3COOCH 2 − C6 H 5 ( C6 H 5 − : phenyl ) . Tên gọi của X là:

TO

A. metyl benzoat.

B. phenyl axetat.

C. benzyl axetat

D. phenyl axetic.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 18: Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit axetic?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 14: Cho hình vẽ sau:

http://daykemquynhon.ucoz.com

Y

D. bu t − 2 − en

U

A. but − 2 − en − 1 − ol B. but − 2 − en − 4 − ol C. bu tan − 1 − ol

N

Câu 13: Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH 3 − CH = CH − CH 2OH là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 1

N

AgNO3 trong NH 3 ?

A. oxi hóa butan.

B. cho methanol tác dụng với cacbon oxit

C. lên men giấm.

D. oxi hóa anđehit axetic.

Câu 19: Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH , C2 H 5OH , CH 2 = CHCOOH , C6 H 5OH ( phenol ) . Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 6

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 4

C. 5

D. 7

N

Câu 20: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết

D. C3 H 7 OH và C4 H 9OH

N

C. C3 H 5OH và C4 H 7 OH

Y

B. C2 H 5OH và C3 H 7 OH

U

A. CH 3OH và C2 H 5OH

H Ơ

với 4, 6 gam Na được 12, 25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol:

B. 6, 6 gam

C. 8,8 gam

D. 4,5 gam

thì thu được 14, 27 gam

Ư N

m gam X đem tác dụng hết với 12 gam Na

chất rắn và

H

0, 336 lít H 2 ( đktc ) . Cũng m gam X tác dụng vừa đủ với 600ml nước brom 0, 05M . CTPT của 2

TR ẦN

axit là:

A. C3 H 2O2 và C4 H 4O2 B. C3 H 6O2 và C4 H 8O2 C. C3 H 4O2 và C4 H 6O2 D. C4 H 6O2 và C5 H 8O2

00

B

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm etilen và vinyl axetilen. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung

10

dịch AgNO3 trong NH 3 thu được 19, 08 gam kết tủa. Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với

2+

B. 0, 32

C. 0, 46

D. 0, 22

ẤP

A. 0,34

3

0, 46 mol H 2 . Giá trị của a là:

C

Câu 24: Để trung hòa 300 gam dung dịch 7, 4% của một axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng

A

200ml dung dịch NaOH 1,5M . Công thức phân tử của X là:

A. C3 H 4O2

H

Ó

B. C3 H 6O2

C. C3 H 4O

D. C4 H 8O

-L

Í-

Câu 25: Đun nóng 12 gam axit axetic với 12 gam ancol etylic trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng 75%. Khối lượng este thu được là:

ÁN

A. 12, 3 gam

B. 17, 6 gam

C. 13, 2 gam

D. 17, 2 gam

G

TO

Câu 26: Hỗn hợp E chứa CH 3OH ; C3 H 7OH ; CH 2 = CHCOOCH 3 ; ( CH 2 = CHCOO )2 C2 H 4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Lấy

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 6 gam

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

AgNO3 / NH 3 thu được 118,8 gam kết tủa Ag . Khối lượng metanal trong hỗn hợp là:

TP .Q

Câu 21: Cho 12, 6 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng hết với một lượng dư

BỒ

ID Ư

Ỡ N

(trong đó CH 3OH và C3 H 7OH có số mol bằng nhau). Đốt cháy 7,86 gam e cần dùng 9, 744 lít O2

(đktc), sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca ( OH )2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Giá trị gần nhất của m là:

A. 16 gam

B. 14 gam

C. 15 gam

D. 12 gam

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức tác dụng Na dư thu được

N

5, 04 lít khí ( đktc ) . Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0, 05 mol Cu ( OH )2 . Công thức B. C2 H 5OH

C. C3 H 7 OH

D. CH 3OH

TP .Q

C2 H 4 , C2 H 6 , C3 H 6 , CH 4 . Hấp thu từ từ X vào bình chứa dung dịch KMnO4 thấy khối lượng

H

Câu 29: Hỗn hợp E chứa este X ( Cn H 2 n − 6O4 ) và este Y ( Cm H 2 m − 4O6 ) đều mạch hở và thuần chức.

TR ẦN

Hidro hóa hoàn toàn 41, 7 gam E cần dùng 0,18 mol H 2 ( Ni / to ) . Đốt cháy hết 41, 7 gam E thu

được 18,9 gam H 2O . Mặt khác nếu đun nóng 0,18 mol E với dung dịch KOH vừa đủ thu được

B

hỗn hợp chứa muối của axit đơn chức có khối lượng m gam . Giá trị của m là:

C. 43, 2

D. 57, 6

10

00

B. 22,5

A. 16,835

3

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 amino axit no, mạch hở đều chứa 1 nhóm

2+

− NH 2 bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm chảy vào bình đựng dung dịch H 2 SO4 đặc dư

C

ẤP

thì khối lượng bình tăng 1, 26 gam và có 2, 24 lít hỗn hợp khí Y thoát ra. Biết độ tan của N 2 trong

A

nước không đáng kể, m gam X có thể phản ứng với tối đa 0, 05 mol NaOH Giá trị của m gần

H

Ó

nhất với giá trị nào sau đây:

A. 3

C. 4, 0

D. 4,5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

B. 3,5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 21, 5 2

G

C. 20,5

Ư N

B. 19,5

Đ

5, 6 lít CO2 ( đktc ) và 8,1 gam H 2O . Giá trị của ( m1 + m2 ) gần nhất với: A. 18,5

thu được

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

bình tăng lên m2 gam. Đốt cháy hết hỗn hợp khí Y đi ra khỏi dung dịch KMnO4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 28: Nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn m1 gam C4 H10 thu được hỗn hợp X X gồm

N

A. C4 H 9OH

H Ơ

ancol là:

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3-C

4-D

5-C

6-A

7-A

8-B

9-B

10-D

11-D

12-D

13-A

14-C

15-A

16-A

17-C

18-B

19-A

20-B

21-A

22-C

23-D

24-B

25-C

26-B

27-A

28-B

29-C

30-A

H Ơ

2-D

Y

N

1-D

N

Đáp án

Câu 1: Đáp án D

ẠO Đ

Na2 O + H 2O ---- > 2 NaOH

Ư N

G

NH 4Cl + NaOH ---- > NaCl + NH 3 + H 2O NaHCO3 + NaOH ---- > Na2CO3 + H 2O

TR ẦN

H

BaCl2 + Na2CO3 ---- > 2 NaCl + BaCO3 Vậy, dung dịch sau phản ứng chỉ còn lại NaCl.

Câu 2: Đáp án D

00

B

Có 3 đồng phân thỏa mãn là:

10

CH 3 − C ≡ C − CH 3 ; CH 2 = C = CH − CH 3 ; CH 2 = CH − CH = CH

2+

3

Câu 3: Đáp án C

ẤP

Xét toàn bộ quá trình: 4nCH 4 ---- > ( C4 H 6 )n

1000 100 100 x4x x x 22, 4 = 3175, 616 m3 . 54 55 95

A

C

Thể tích khí thiên nhiên cần dùng là: V =

H

Ó

Câu 4: Đáp án D

-L

Câu 5: Đáp án C

Í-

Nhận xét gốc Ankyl C5 H11 -có 8 đồng phân, suy ra C5 H11 Br cũng có 8 đồng phân.

ÁN

Câu đúng là ( a ) ; ( b ) và ( c ) Sai vì phenol là axit yếu không làm đổi màu quỳ tím.

( e)

Sai vì phenol tan tốt trong etanol.

Ỡ N

G

TO

(d )

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Giả sử có 1 mol mỗi chất, Phương trình minh họa:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

LỜI GIẢI CHI TIẾT

BỒ

ID Ư

Câu 6: Đáp án A

nH 2 = 0, 45 mol ⇒ mCl − trong muoái = 0, 45.2.35,5 = 31,95 gam Khối lượng muối = mKim loaïi + mgoác Cl − < 23,6 + 31,95 = 55,55 (Trong hỗn hợp kim loại Cu không phản ứng). Vậy chỉ có đáp án A phù hợp

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7: Đáp án A

N

nH 2 = 0, 05 mol

H Ơ

1 Phương trình: CH 3OH + Na − − > CH 3ONa + H 2 2

Y

N

Từ phương trình, suy ra : nMe tan ol = 0,1 mol ⇒ m = 3, 2 gam

Ư N

Suy ra, nCa ( HCO3 ) 2 = nNaOH = 0, 2 mol

G

Phương trình: Ca ( HCO3 )2 + NaOH − − > CaCO3 + NaHCO3 + H 2O

Đ

* Để lượng kết tủa cực đại thì sản phẩm phải là NaHCO3

TR ẦN

H

* Bảo toàn nguyên tổ C , ta có: nCH 4 = nCO2 = nCaCO3 + 2.nCa ( HCO3 )2 = 0,8 ⇒ m = 12,8 gam

Câu 9: Đáp án B

B

Phát biểu đúng là ( b ) và ( c ) Sai vì anken không tan trong nước.

(d )

Sai vì C1 − C4 là chất khí còn từ C5 là chất lỏng

3

10

00

(a)

2+

Câu 10: Đáp án D

C

ẤP

Phương trình: CO3 2− + 2 H + − − > CO2 + H 2O

Ó

A

⇒ nH + phaûn öùng = 2nCO2 = 1 mol ⇒ nCl − = 1 mol ⇒ mCl − trong muoái = 35,5 gam > 29.8

1 nKCl = 0, 2 mol ( BTNT K ) 2

-L

⇒ nK 2CO3 =

Í-

H

Chứng tỏ M 2CO3 là muối ( NH 4 ) 2 CO3 sinh ra muối NH 4Cl bay hơi khi cô cạn ở nhiệt độ cao

TO

ÁN

⇒ n ( NH 4 )2 CO3 = 0,5 − 0, 2 = 0,3 mol ( BTNT C ) ⇒ m = 0, 2. 138 + 0, 3. 96 = 56, 4 gam. Câu 11: Đáp án D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

CaCO3 ( 0,4 mol ) +0,2 mol NaOH Ca ( HCO3 )2 x mol  → CaCO3 ( max )

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ca ( OH )

+ O2 2 Sơ đồ hóa: CH 4   → CO2  →

TP .Q

U

Câu 8: Đáp án B

Ỡ N

G

Câu D sai vì HCHO phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH 3 thu được 4 mol Ag .

BỒ

ID Ư

Câu 12: Đáp án D C5 H 8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH 3 phải có dạng: C ≡ C − C − C − C C ≡ C − : luôn cố định C − C − C − : Ankyl này có 2 đồng phân Vậy có 2 đồng phân thỏa mãn.

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Đáp án A Câu 14: Đáp án C

H Ơ

N

Câu 15: Đáp án A

N

Khi hidrat propen sẽ thu được 2 sản phẩm là C3 H 7 OH và CH 3CH ( OH ) CH 3 Khi bị oxi hóa 2

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

G H

Ư N

1 mol Ca 2+ ; 2 mol OH − ; 1 mol Na + ; 1 mol NH 4 + ; 1 mol Cl − Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:

Đ

Câu 16: Đáp án A

00

Vậy chỉ còn lại ion Na + và ion Cl − trong dung dịch.

B

TR ẦN

OH − + HCO3 − − > CO3 + H 2O OH − + NH 4 + − − > NH 3 + H 2O Ca 2+ + CO32 − − − > CaCO3

10

Câu 17: Đáp án C

2+

3

Câu 18: Đáp án B

ẤP

Phương trình phản ứng: CH 3OH + CO − − − xt , t  − − > CH 3COOH

C

Câu 19: Đáp án A

Ó

A

Các cặp chất phản ứng:

-L

Í-

H

( Na + C2 H 5OH ) ; ( Na + CH 2 = CH − COOH ) ; ( Na + C6 H 5OH ) ; ( NaOH + CH 2 = CH − COOH ) ; ( NaOH + C6 H 5OH ) ; ( C2 H 5OH + CH 2 = CH − COOH ) .

ÁN

Câu 20: Đáp án B ROH − − Na − − >

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cu ( OH ) 2 ở nhiệt độ thường vì dùng 2 thuốc thử này Xeton không phản ứng.

Giả sử có 1 mol mỗi chất, khi tan hoàn toàn vào trong nước ta thu được:

1 H2 2

Ỡ N

G

Bảo toàn khối lượng: mH 2 = 7,8 + 4.6 − 12, 25 = 0,15 gam

(d )

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

dịch AgNO3 / NH 3 hoặc

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

( a ) Dung

TP .Q

Thuốc thử nhận biết C2 H 5CHO và CH 3COCH 3 là:

U

Y

chất này thu được C2 H 5CHO và CH 3COCH 3

BỒ

ID Ư

⇒ nH 2 = 0, 075 mol ⇒ MtbAncol =

7,8 = 52 ⇒ C3 H 5OH và C4 H 7 OH 0, 075

Câu 21: Đáp án A Gọi x, y lần lượt là số mol của HCHO và CH 3CHO.

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

30 x + 44 y = 12, 6 Ta có hệ phương trình:  4 x + 2 y = 1,1

H Ơ

N

⇒ x = 0, 2 mol ; y = 0,15 mol ⇒ mHCHO = 0, 2.30 = 6 gam.

Y

N

Câu 22: Đáp án C

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

* Do X phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ 1:1 nên hỗn hợp X chứa 2 axit có dạng là

Ư N

Câu 23: Đáp án D

H

Cách 1. Đặt số mol của etien là vinylaxetilen lần lượt là x và y ta có hệ phương trình:

00

B

Cách 2. nC4 H 4 = n (Kết tủa) = 0.12 mol

TR ẦN

 x + 3 y = 0, 46  x = 0,1 ⇔ ⇔ a = x + y = 0, 22 mol   y = 0,12  y = n↓ = 0,12

10

Bảo toàn liên kết pi ta có: nC2 H 4 + 3.0,12 = 0, 46 ⇒ nC2 H 4 = 0,1 mol ⇒ a = 0,12 + 0,1 = 0, 22 mol

3

Câu 24: Đáp án B

ẤP

2+

R − COOH+NaOH---->R-COONa+H 2O ⇒ nR − COOH=nNaOH=0,3 mol

2, 22 = 74 g / mol ⇒ C3 H 3O2 0,3

A

C

*mR − COOH=2,22 gam ⇒ Mtb =

Ó

Câu 25: Đáp án C

Í-

H

nCH 3COOH = 0, 2 mol ; nC2 H 5OH = 0, 26 mol ⇒ Tính theo nCH 3COOH

-L

mEste = 88 x 0, 2 x 0, 75 = 13.2 gam

ÁN

Câu 26: Cách 1.

nCH 3OH = nC3 H 7OH nên gộp thành C2 H 6O. Vậy trong E chứa C2 H 6O, C4 H 6O2 , C8 H `10O4 → các

Ỡ N

G

chất đều có nC = 2nO .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Cn H 2 n − 2O2 ⇒ n = 3.33 ⇒ Gồm 2 axit đồng đẳng kế tiếp nhau là C3 H 4O2 và C4 H 6O2

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

1 Phương trình: R − COOH----> H 2 ⇒ nX = 0, 03 mol ⇒ MtbAxit = 76, 67 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Bảo toàn khối lượng: m = 14, 27 + 0, 01.2 − 12 = 2,3 gam

BỒ

ID Ư

Đặt a, b là số mol của CO2 và H 2O → nC = a, nH = 2b, nO = a / 2 mE = 12a + 2b + 8a = 7,86.

Bảo toàn O : a / 2 + 0, 435.2 = 2a + b → a = 0,36, b = 0, 33 → m dung dịch giảm 14, 22 gam

Cách 2. Xét công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp E gồm: Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

* CH 3OH và C3 H 7 OH cùng số mol ⇒ C4 H12O2

N

* C4 H 6O2

H Ơ

* C8 H10O4

N

Nhận thấy, nC = 2nO trong E .

Y

mdung dòch giaûm = mkeát tuûa − ( mCO2 + mH 2O ) = 0,36.100 − ( 0,36.44 + 0,33.18 ) = 14,22 gam

B

Câu 27: Đáp án A

00

Gọi x là số mol của ancol đơn chức R − OH

2+

1 H2 2

ẤP

Phương trình : OH − − >

3

10

Nhận thấy chỉ có Glyxerol mới tác dụng với Cu ( OH ) 2 theo tỉ lệ 2 :1 ⇒ nGlyxerol = 0,1 mol

A

C

Ta có: ( 3.0,1 + x ) .0.5 = 0.225 ⇒ x = 0,15 mol

11,1 = 74 g / mol ⇒ C4 H 9OH 0,15

-L

Í-

Câu 28: Đáp án B

H

Ó

⇒ mR − OH = 20,3 − 0,1.92 = 11,1 ⇒ M R −OH =

ÁN

Cách 1. nCO2 = 0, 25; nH 2O = 0, 45 → mCH 4 + mC2 H 6 = 0, 25.12 + 0, 45.2 = 3,9 gam;

TO

→ nCH 4 + nC2 H 6 = 0, 45 − 0, 25 = 0, 2 → nC4 H10 = 0, 2mol → m1 = 58.0, 2 = 11, 6 g

G

Bảo toàn khối lượng : m1 = m2 + mCH 4 + mC2 H6 → m2 = 11, 6 − 3,9 = 7, 7 → m1 + m2 = 19, 3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

1 nH = 0, 5 y = 0.33 mol ( BTNT H ) 2

TR ẦN

⇒ nH 2 O =

Ư N

⇒ nCO2 = nC = 2 x = 0, 36 mol ( BTNT C ) ⇒ nCaCO3 = 0, 36 mol

G

Đ

⇒ x = 0,18 mol ; y = 0, 66 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U ẠO

TP .Q

2 x.12 + 16 x + y = 7,86 ( ∑ mE )  Ta có hệ phương trình sau:  y  x + 0, 435.2 = 2 x.2 + (TBTNT O )  2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Qui đổi hỗn hợp E thành: 2 x mol C ; x mol O; y mol H

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Cách 2. Phương trình phản ứng cracking: C4 H10 − − − xt , t  − − > CH 4 + C3 H 6 C4 H10 − − − − xt , t  − − > C2 H 6 + C2 H 4 ⇒ nC2 H 6 = nC2 H 4 ; nCH 4 = nC3 H 6

* Hỗn hợp khí Y gồm: CH 4 ( x mol ) và C2 H 6

( y mol )

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

( BTNT C ) ( BTNT H )

N

 x + 2 y = 0, 25 Ta có hệ phương trình:   4 x + 6 y = 0, 9

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

⇒ x = 0,15 mol ; y = 0, 05 mol ⇒ m2 = 7, 7 gam; m1 = 11, 6 gam

N

⇒ m1 + m2 = 19,3 gam.

TR ẦN

H

⇒ x = 0, 09 mol ; y = 0,15 mol ; z = 0

3 * mmuoi = . (mE + mKOH − mEtilenglycol − mGlyxerol ) 4

00

B

Trong đó: mE = 41, 7 gam; mKOH = (2.0, 09 + 3.0,15).56 = 35, 28 gam; m Etilenglycol = 0, 09. ( 28 + 17.2 )

10

= 5,58 gam; mGlyxerol = 0,15.92 = 13,8 gam ⇒ mmuoái = 43, 2 gam.

2+

3

Câu 30: Đáp án A

ẤP

* Khối lượng bình tăng khi dẫn sản phẩm khí qua bình đựng dung dịch H 2 SO4 đặc nóng chính là

C

khối lượng H 2O bị hấp thụ. ⇒ nH 2O = 0, 07 mol.

Ó

A

* Hỗn khí Y gồm khí CO2 và N 2 .

-L

Í-

H

 x mol H 2 N − Cn H 2 n − COOH * Qui đổi hỗn hợp X gồm:   y mol − COOH

(

)

G

TO

ÁN

 x ( 2 + 2n + 1) = 0,14 ( BTNT H )  Lập hệ phương trình:  x ( n + 1) + y + x = 0,1 ( ∑ nY ; BTNT C & N )   x + y = 0, 05 n− COOH = nOH −

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đ

170 x + 176 y + 14 z = 41, 7  Lập hệ phương trình: 2 x = 0,18 ( BT LK π )  10 x + 8 y + 2 z = 2,1( BTNT H )

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

và CH 2 ( z mol )

TP .Q

( y mol )

ẠO

Qui đổi hỗn hợp E thành: C8 H10O4 ( x mol ) ; C6 H 8O6

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Từ công thức X ta suy ra chất đầu dãy là ( CH 2COO ) 2 C4 H 4 và ( HCOO )3 C3 H 6

U

Y

Câu 29: Đáp án C

⇒ Hỗn hợp X gồm: 0, 02 mol H 2 N − C2 H 4 − COOH và 0, 03 mol − COOH ⇒ m = 0, 02.89 + 0, 03.45 = 3,13 gam.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

⇒ x = 0, 02 mol ; nx = 0, 04 mol ; y = 0, 03 mol

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1

N

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

H Ơ

Thời gian làm bài:50 phút; không kể thời gian

Y

N

phát đề

ẠO Đ

Câu 1: Cho các tính chất sau: 2. Tác dụng với dung dịch Br2

3. Nhẹ hơn nước

4. Không tan trong nước

5. Tan trong xăng

6. Phản ứng thủy phân

Ư N

G

1. Chất lỏng hoặc rắn

8. Cộng H 2 vào gốc rượu

H

7. Tác dụng với kim loại kiềm

A. 2,5,7

TR ẦN

Những tính chất không đúng của lipit là:

B. 7,8

C. 3,6,8

D. 2,7,8

B. 2,3

C. 1,4

10

A. 1,2

00

chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozo:

B

Câu 2: Có các chất sau: 1. Tinh bột, 2. Xenlulozo, 3. Saccarozo, 4. Fructozo. Khi thủy phân các D. 3,4

2+

3

Câu 3: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K 2 CO3 vào dung dịch chứa

ẤP

0,3 mol HCl. Thể tích CO 2 thu được là:

B. 5,041

C

A. 3,361

C. 4,481

D. 6,721

Ó

A

Câu 4: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất:

H

A. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric

-L

Í-

B. nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666

ÁN

C. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT

TO

D. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac

G

Câu 5: Trong các dung dịch: HNO3 , NaCl, K 2SO 4 , Ca ( OH ) 2 , NaHSO 4 , Mg ( NO3 ) 2 . Dãy gồm các

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

H = 1;C = 12; N = 14;O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;S = 32;Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56 Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

chất đều tác dụng được với dung dịch Ba ( HCO3 )2 là:

A. HNO3 , Ca ( OH )2 , NaHSO 4 , Mg ( NO3 )2 .

B. HNO3 , NaCl, K 2SO 4

C. HNO3 , Ca ( OH ) 2 , NaHSO 4 , K 2SO 4

D. NaCl, K 2SO 4 , Ca ( OH )2

Câu 6: Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba ( OH )2 0,05M. Dung dịch Y gồm Al 2 ( SO 4 )3 0,4M và H 2SO 4 xM. Trộn 0,1 lit dung dịch Y với 1 lit dung dịch X thu được 16,33g kết tủa. x có giá trị là:

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 0,2M

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 0,2M;0,6M

C. 0,2M;0,4M

D. 0,2M;0,5M

Câu 7: X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau: m gam X + NaHCO3 → x mol CO 2 ; m gam

C. CH 3C6 H 3 ( COOH ) 2 D. HOOC − COOH

N Y

B. Fe 2+ ; NH +4 ; NO −3 ;Cl−

C. Na + ; Fe 2+ ; H + ; NO −3

D. Ba 2 + ; K + ;OH − ; CO 23 −

TP .Q

U

A. NH +4 ; Na + ;Cl − ;OH −

ẠO

Câu 9: Cho các dung dịch: Na 2 CO3 ; KCl;CH 3COONa;NH 4 Cl; NaHSO 4 ; C6 H 5 ONa . Các dung dịch

Đ

có pH > 7 là:

B. NH 4 Cl;CH 3COONa; NaHSO 4

C. Na 2 CO3 ; NH 4 Cl; KCl

D. KCl;C6 H 5 ONa;CH 3COONa

H

Ư N

G

A. Na 2 CO3 ;C6 H 5ONa;CH 3COONa

TR ẦN

Câu 10: Phát biểu đúng là:

B. Tơ olon thuộc loại tơ poliamid

C. Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo

D. Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

B

A. Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp

10

00

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 14,4 kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO3 đặc dư thu được 26,88

B. Cu

2+

A. Zn

3

lit NO 2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là:

C. Fe

D. Mg

C. C3 H 2

D. C2 H 2

ẤP

Câu 12: Công thức phân tử của propilen là: B. C3 H 4

C

A. C3 H 6

Ó

A

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II

Í-

H

bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,008 lit khí CO 2 (dktc). Cô cạn dung dịch A thu

B. 13,898

C. 21,495

D. 18,975

ÁN

A. 24,495

-L

được m gam muối khan. Giá trị của m là:

TO

Câu 14: Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lo riêng biệt: NaCl; Na 2SO 4 ; Na 2 CO3 ; BaCO3 ; BaSO 4 .

G

Chỉ dùng nước và CO 2 có thể nhận biết được mấy chất:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 3

B. 2

C. 4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 8: Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. CH 3CH 2COOH

H Ơ

A. CH 3COOH

N

X + O 2 → x mol CO 2 . Công thức cấu tạo của X là:

D. 5

Câu 15: Khi cho Ba ( OH )2 dư vào dung dịch chứa FeCl 2 ; CuSO 4 ; AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắng X. Chất rắn X gồm:

A. FeO;Cu O; BaSO 4 B. Fe2 O3 ; Cu O; Al 2 O3 C. FeO;Cu O; Al2 O3

D. Fe2 O3 ;Cu O; BaSO 4

Câu 16: Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch: Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. Không khí chứa: 78%N 2 ;16%O 2 ;3%CO 2 ;1%SO 2 ;1%CO B. Không khí chứa: 78%N 2 ; 20%O 2 ; 2%CH 4 bụi và CO 2

H Ơ

N

C. Không khí chứa: 78%N 2 ;18%O 2 ; 4%CO 2 ;SO 2 và HCl D. Không khí chứa: 78%N 2 ; 21%O 2 ;1%CO 2 ; H 2 O; H 2

Y

N

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:

G

e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất

Ư N

f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì

B. a, c, d, e

C. b, c, e

TR ẦN

A. a, c, d, f

H

độ dẫn điện giảm

D. b, e, f

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no cần dùng 3,5 mol O 2 . Công thức của rượu no là: A. C3 H 8O3

C. C3 H8 O 2

D. C2 H 6 O 2

00

B

B. C4 H10 O 2

10

Câu 19: Để đề phòng bị nhiễm độc CO , người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:

2+

C. Đồng (II) oxit và Magie oxit

B. Than hoạt tính

3

A. Đồng (II) oxit và than hoạt tính

D. Đồng (II) oxit và Mangan dioxit

ẤP

Câu 20: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H 3 PO 4 có đồ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm

C

cách nào dưới đây:

Ó

A

A. Cho dung dịch H 2SO 4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit

Í-

H

B. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

-L

C. Đốt cháy photpho trong oxit dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

ÁN

D. Cho dung dịch H 2SO 4 đặc nóng tác dụng với quặng photphrit

TO

Câu 21: Cho A là 1 amino axit, biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M

G

hoặc 50ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức của A có dạng:

B. CH 3CH ( NH 2 ) COOH

C. NH 2 − R − ( COOH ) 2

D. ( NH 2 )2 − R − COOH

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. C6 H 5 − CH ( NH 2 ) − COOH

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có cấu trúc lớp

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô

TP .Q

U

a) Dung dịch đậm đặc của Na 2SiO3 và K 2SiO3 là thủy tinh lỏng

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit H 2 (dktc) và dung dịch X. Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A. 16,3

B. 21,95

C. 11,8

D. 18,10

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Khi cho khí CO dư vào hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O 4, AlO3 và MgO . Nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là:

B. Al, MgO và C

C. Cu, Fe, Al và MgO

D. Cu, Al, Mg

H Ơ

N

A. Cu, Fe, Al 2 O3 , MgO

Y

N

Câu 24: Cho dung dịch các chất sau: C6 H 5 NH 2 ( X1 ) ;CH 3 NH 2 ( X 2 ) ; NH 2 CH 2 COOH ( X 3 ) ;

C. X 2 , X 4

D. X1 , X 5

G

A. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

Ư N

B. Phân tử có 2 nhóm −CO − NH − được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit

H

C. Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

TR ẦN

D. Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các α -amino axit được gọi là peptit Câu 26: Phenol không có phản ứng được với chất nào sau đây: A. NaOH

C. HCl

D. Na

00

B

B. Br2

Câu 27: Cho từng chất:

10

Fe, FeO, Fe ( OH )2 , Fe ( OH )3 , Fe3O 4 , Fe 2 O3 , Fe ( NO3 )2 , Fe ( NO3 )3 ,

2+

3

FeSO 4 , Fe 2 ( SO 4 )3 , FeCO3 lần lượt vào phản ứng với HNO3 đặc nóng dư. Số phản ứng thuộc loại B. 6

C. 8

D. 7

C

A. 5

ẤP

phản ứng oxit hóa khử là:

B. 5

Í-

A. 4

H

HCl và NaOH

Ó

A

Câu 28: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3 H 9 O 2 N có chung tính chất là vừa tác dụng với C. 3

D. 2

-L

Câu 29: Thành phần chính của quặng dolomite là:

ÁN

A. MgCO3 .Na 2 CO3

B. CaCO3 .Mg CO3

C. CaCO3 .Na 2 CO3

D. FeCO3 .Na 2 CO3

TO

Câu 30: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol ( đều no đơn chức mạch hở). Thủy phân hoàn toàn

Ỡ N

G

11,16g T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol. Cô cạn

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 25: Phát biểu không đúng là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. X 2 , X 5

ẠO

A. X 3 , X 4

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

quỳ tím hóa xanh là:

TP .Q

U

HOOCCH 2 CH 2 ( NH 2 ) COOH ( X 4 ) ; NH 2 ( CH 2 ) 4 CH ( NH 2 ) COOH ( X 5 ) . Những dung dịch làm

BỒ

ID Ư

dung dịch sau thủy phân rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO 2 .

Phần trăm số mol ancol trong T là:

A. 5,75%

B. 17,98%

C. 10,00%

D. 32,00%

Câu 31: Hỗn hợp M gồm 2 ancol no đơn chức mạch hở X, Y là một hidrocacbon Z. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O 2 thu được 0,04 mol CO 2 . Công thức phân tử của Z là:

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. C3 H 6

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. CH 4

C. C2 H 4

D. C2 H 6

Câu 32: 2 Chất hữu cơ X, Y có thành phần C, H, O ( M X < M Y < 82 ) . Cả X và Y đều có phản ứng

C. 1,47

H Ơ

B. 1,61

D. 1,57

Y

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Alanin, axit glutamic và 2 amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Đốt

N

A. 1,91

N

tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 thu được CO 2 . Tỉ khối hơi của Y so với X là:

B. 48

C. 42

D. 40

Ư N

G

Câu 34: Oxi hóa 6,4g một ancol đơn chức thu được 9,92g hỗn hợp X gồm andehit, axit, và H 2 O ,

H

ancol dư. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 1,3441 CO 2 (dktc). Nếu cho

A. 21,60

TR ẦN

hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO / NH 3 dư thì khối lượng Ag thu được là:

B. 45,90

C. 56,16

D. 34,50

B

Câu 35: Hỗn hợp X chứa 1 amin no mạch hở đơn chức, 1 ankan, 1 anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4

00

mol X cần dùng vừa đủ 1.03 mol O 2 . Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol CO 2 và 0,06 mol

3

B. 30,3%

C. 28,2%

D. 32,7%

2+

A. 35,5%

10

N 2 . Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với:

ẤP

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C9 H17 O 4 N bằng lượng vừa đủ dung

C

dịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được

H

B. C5 H 9 O 4 N

C. C5 H 7 O 4 NNa 2

D. C3 H 6 O 4 N

Í-

A. C4 H 5O 4 NNa 2

Ó

A

17,6g CO 2 và 10,8g H 2 O . Công thức phân tử của X là:

-L

Câu 37: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y ( C9 H17 O 4 N 3 ) và peptit Z ( C11H 20 O5 N 4 ) cần

ÁN

dùng 320 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin valin; trong

TO

đó muối của valin có khối lượng là 12,4g. Giá trị của m là: B. 27,12

C. 25,32

D. 28,20

G

A. 24,24

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

A. 46

ẠO

dụng với dung dịch HCl loãng dư thì thu được khối lượng muối gần nhất với giá trị là:

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

vào bình đựng dung dịch H 2SO 4 đặc dư thấy khối lượng bình tăng 14,76g. Nếu cho 29,47g X tác

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO 2 , H 2 O và N 2 . Dẫn Y

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 38: Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,60g AgNO3 với m gam Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch H 2SO 4 loãng dư. Đun nóng tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,28g kim loại và V lil khí NO .

Giá trị của m và V là:

A. 10,88g và 2,6881

B. 6,4g và 2,241

C. 10,88g và 1,7921

D. 3,2g và 0,35841

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp kim loại ( Mg, Al, Zn ) trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch X và không có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan

N

(trong đó oxi chiếm 61,364% về khối lượng). Nung m gam muối khan đến khối lượng không đổi

B. 70.

C. 75.

D. 80

TP .Q

(dktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba ( OH )2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không

B. 39,05g

C. 35,09g

2-A

3-B

4-A

5-C

6-B

7-D

8-B

11-D

12-A

13-C

14-D

15-C

16-D

17-D

21-D

22-A

23-A

24-B

25-B

26-C

31-B

32-B

33-C

34-C

35-B

36-C

10-A

18-A

19-D

20-C

27-D

28-A

29-B

30-C

37-A

38-C

39-B

40-C

B

TR ẦN

Ư N

9-A

H

1-D

G

Đ

Đáp án

00

LỜI GIẢI CHI TIẾT

10

Câu 1: Đáp án D

2+

3

Câu 2: Đáp án A

ẤP

Câu 3: Đáp án B

C

(*) Phương pháp: Muối Cacbonat, Hidrocacbonat+ H +

A

-TH: Nếu cho từ từ muối ( CO32 − : x mol và HCO3− : y mol) vào dung dịch axit

H

Ó

⇒ Do ban đầu H + rất dư so với muối nên 2 muối đều phản ứng đồng thời

-L

Í-

CO32 − + 2H + → CO 2 + H 2 O

ÁN

HCO3− + H + → CO 2 + H 2 O

TO

⇒ n CO3pu : n HCO3pu = x : y

ID Ư

Ỡ N

G

-Lời giải: n KHCO3 : n K 2CO3 = 0, 2 : 0,1 = 2x : x

BỒ

D. 36,71g

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. 30,29g

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

đổi thu được khối lượng chất rắn:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,054l NO 2

N

A. 65.

H Ơ

thu được 19,2g chất rắn. Giá trị của m gần nhất với:

CO32 − + 2H + → CO 2 + H 2 O x

2x

x

HCO3− + H + → CO 2 + H 2 O 2x

2x

2x

⇒ n HCl = 4x = 0,3 ⇒ x = 0, 075mol ⇒ VCO2 = 22, 4.3x = 5, 04lit Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 4: Đáp án A Câu 5: Đáp án C

N

Câu 6: Đáp án B

H Ơ

(*) Phương pháp: Bài toán muối nhôm, kẽm tác dụng với dd kiềm

N

Trường hợp: cho biết nAl3+ = a và nOH − = b , tính số mol kết tủa:

TP .Q

Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 (1) −

ẠO Đ

Phương pháp:

+Nếu 3 <

b < 4 thì kết tủa bị hòa tan 1 phần a

→3a

→a

00

a

B

Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 (1) Mol

3

b − 3a

2+

b − 3a

ẤP

nAl ( OH )3 = 4a − b

C

b ≥ 4 thì kết tủa bị hòa tan hoàn toàn a

Ó

A

Nếu

10

Al ( OH )3 + OH − →  Al ( OH ) 4  (2) Mol

Ư N H

b b ≤ 3 thì kết tủa chưa bị hòa tan và nAl ( OH )3 = a 3

TR ẦN

+Nếu

G

Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:

Í-

H

-Lời giải: n OH = 0, 3mol; n Ba 2+ = 0, 05mol

-L

n Al3+ = 0, 08mol; n H + = 0, 2x; n SO4 = ( 0,12 + 0,1x )

ÁN

Vì n SO4 > n Ba 2+ ⇒ n BaSO4 = n Ba 2+ = 0, 05mol

TO

mkết tủa = m BaSO4 + m Al( OH ) ⇒ n Al( OH ) = 0, 06mol < n Al3+ Al3+

3

= 0, 3 − 0, 2x

Ỡ N

G

n OH− pứ với

3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Al ( OH )3 + OH − →  Al ( OH ) 4  (2)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

+ Với muối nhôm. Các phản ứng xảy ra:

BỒ

ID Ư

(*) TH1 : Al3+ dư ⇒ 3n Al( OH ) = n Al3+ ⇒ 0,18 = 0,3 − 0, 2x ⇒ x = 0, 6M 3

(*) TH 2 : OH − hòa tan 1 phần Al ( OH )3

⇒ n Al( OH ) = 4n Al3+ − n OH ⇒ 0, 06 = 4.0, 08 − ( 0,3 − 0, 2x ) ⇒ x = 0, 2M 3

Câu 7: Đáp án D Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

n CO2 = n COOH (Phản ứng với NaHCO3 )

n CO2 = n C( X ) ( phản ứng cháy) ⇒ n COOH = n C( X ) ⇒ X là ( COOH )2 hoặc HCOOH

H Ơ

N

Câu 8: Đáp án B Câu 9: Đáp án A

N

Câu 10: Đáp án A

ẠO

Câu 12: Đáp án A

G

Đ

Câu 13: Đáp án C

Ư N

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng

H

-Lời giải:

0, 09 ←

Mol

TR ẦN

TQ : CO3 + 2HCl → 2Cl + CO 2 + H 2 O 0, 045 → 0, 045

00

B

Bảo toàn khối lượng: m Cacbonat + m HCl = mMuối Clorua + m CO2 + m H 2O ⇒ m = 21, 495g

10

Câu 14: Đáp án D - Hòa vào nước:

3

- (1) Tan: NaCl, Na 2 CO3 , Na 2SO 4

2+

- (2) Tủa: BaCO3 , BaSO 4

ẤP

- Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 → Ba ( HCO3 ) 2

C

- Sục CO 2 vào nhóm (2)

Ó

A

- Tủa còn nguyên: BaSO 4

H

-Đổ dung dịch Ba ( HCO3 )2 vừa tạo được vào các bình nhóm (1)

-L

Í-

- (3) Tủa: Na 2 CO3 ( BaCO3 ) ; Na 2SO 4 ( BaSO 4 )

ÁN

- Tan: NaCl - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 → Ba ( HCO3 ) 2 ( Na 2 CO3 ) - Tủa còn nguyên: BaSO 4 ( Na 2SO 4 )

G

TO

- Sục CO 2 vào nhóm (3)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

-Lời giải: Bảo toàn e : 2n M = 2n NO2 = 1, 2mol ⇒ n M = 0, 6mol ⇒ M M = 24g ⇒ Magie

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(*) Phương pháp: Bảo toàn electron

TP .Q

U

Y

Câu 11: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 15: Đáp án D

Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án D b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô

⇒ Sai. Vì có phản ứng: 2Mg + SiO 2 (cát) → 2MgO + Si

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất

⇒ Sai. Vì Kim cương có cấu trúc nguyên tử

N

f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ

H Ơ

dẫn điện giảm ⇒ Sai. Vì Silic càng tăng nhiệt thì tính dẫn điện sẽ tăng

N

Câu 18: Đáp án A

3,5

ẠO

Câu 19: Đáp án D

G

Đ

Dựa vào cơ chế phản ứng: M x O y + CO → xM + yCO 2

Ư N

CO 2 không độc so với CO

H

Câu 20: Đáp án C

TR ẦN

Câu 21: Đáp án D

(*) Phương pháp : Amino axit tác dụng với dung dịch axit hoặc bazo

00

B

CTTQ: ( NH 2 ) x R ( COOH ) y . Tìm x,y, R?

10

Tác dụng dd axit HCl : ( NH 2 ) x R ( COOH ) y + HCl → ( ClNH 3 ) x R ( COOH ) y

C

n COOH = n NaOH = 0, 01mol

ẤP

-Lời giải: n NH 2 = n HCl = 0, 02mol

2+

3

Tác dụng với dd NaOH : ( NH 2 ) x R ( COOH ) y + yNaOH → ( NH 2 ) x R ( COONa ) y + yH 2 O

Ó

A

n A = 0, 01mol ⇒ Trong 1 nhóm A có 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH 2

Í-

H

Câu 22: Đáp án

-L

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng

ÁN

-Lời giải:

TO

TQ : M + 2HCl → MCl2 + H 2 Mol

0,3

0,15

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ 1,5n + 0, 5 − 0,5m = 3, 5 ⇒ 3n − m = 6 ⇒ n = m = 3 ⇒ C3 H8 O3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

1

TP .Q

Mol

Y

CTTQ: Cn H 2n + 2 O m + (1, 5n + 0,5 − 0,5m ) O 2 → nCO 2 + ( n + 1) H 2 O

Ỡ N

G

Bảo toàn khối lượng: m M + m HCl = mMuối + m H 2 ⇒ m muối=16,3g

BỒ

ID Ư

Câu 23: Đáp án A

Chỉ có oxit kim loại đứng sau Al mới bị khử bởi các tác nhân trung bình ( CO, C, H 2 ....)

Câu 24: Đáp án B Câu 25: Đáp án B Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

2 nhóm CO − NH thì gọi là tripeptit

Câu 26: Đáp án C

N

Câu 27: Đáp án D

H Ơ

Ngoại trừ: Fe ( OH )3 , Fe 2 O3 , Fe ( NO3 )3 và Fe2 ( SO 4 )3

N

Câu 28: Đáp án A

TP .Q

HCOONH 3C 2 H 5 ; HCOONH 2 ( CH 3 )2

ẠO

Câu 30: Đáp án C

G

Đ

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng

Ư N

-Lời giải: TQ: este: Cn H 2n +1COOCm H 2m +1

H

Gọi số mol este ; axit; ancol trong T lần lượt là a; b; c ⇒ mMuối = m NaOH = 0,18mol

Mol

TR ẦN

Muối khan: Cn H 2n +1COONa+ ( n + 0,5 ) O 2 → 0, 5Na 2 CO3 + ( n + 0, 5) CO 2 + ( n + 0, 5) H 2 O 0,18

0,09

00

B

⇒ 0,18 ( n + 0, 5 ) = 0, 09 ⇒ n = 0 ⇒ HCOONa

3

2+

⇒ 11,16 + 40.0,18 = 0,18.68 + 5, 76 + m H 2O

10

Bảo toàn khối lượng m T + m NaOH = mMuối + m ancol + m H 2O

ẤP

⇒ n H 2O = n axit = 0, 02mol ⇒ n este = n NaOH − n axit = 0,16mol

Ó

A

C

⇒ n ancol sau pứ = a + c = 0,16 + c > 0,16 ⇒ M ancol <

0, 02 = 10% ( 0, 02 + 0,16 + 0, 02 )

-L

Í-

H

⇒ a + c = 0,18mol ⇒ c = 0, 02mol ⇒ % n ancol =

5, 76 = 36 ⇒ CH 3OH 0,16

ÁN

Câu 31: Đáp án B

TO

Cn H 2n + 2 O + 1,5nO 2 → nCO 2 + ( n + 1) H 2 O

G

C x H y + ( x + 0, 25y ) O 2 → xCO 2 + 0,5yH 2 O

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 29: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

C2 H 5 COONH 4 ;CH 3COONH 3CH 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

n O2 = 0, 07mol; n CO2 = 0, 04mol

Với ancol: n O2 = 1,5n CO2

Đề bài: n O2 > 1,5n CO2 ⇒ Khi đốt cháy hidrocacbon: n O2 > 1,5n CO2

⇒ ( x + 0, 25y ) > 1,5x ⇒ y > 2x ⇒ Hidrocacbon là ankan

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Cn H 2m + 2 + (1, 5m + 0,5 ) O 2 → mCO 2 + ( m + 1) H 2 O ⇒ n O2 − n CO2 = 0,5 n Ankan ⇒ n Ankan = 0, 02mol

H Ơ

N

n C = n CO2 = 0, 04 mol > n C(Ankan ) = (Số C). n Ankan

Câu 32: Đáp án B

NH 2 − Cm H 2m − COOH hoặc Cn H 2n +1O 2 N

TR ẦN

+Amino axit: CxHyOzNt

C x H y O z N t + O 2 → CO 2 + H 2 O + N 2

10

BTNT oxi: m O/aa + 2.n O2 = 2.n CO2 + n H 2O

00

B

m aa = m C + m H + m O/aa + m N

2+

3

Lời giải: H 2SO 4 hấp thụ H 2 O ⇒ n H 2O = 0,82mol

ẤP

Các chất trong X đều có 1N ⇒ n N 2 = 0,5n X = 0,1mol ⇒ n CO2 = n Y − n H 2O − n N 2 = 0, 66mol

Ó

H

Số H = 2n H 2O : n X = 8, 2

A

C

Số C = n CO2 : n X = 3, 3

-L

Í-

Số O = x ⇒ số liên kết pi = k = 0,5x ⇒ Số H = 2C + 2 + N −

ÁN

⇒ x = 1, 4 . Vậy X là C3,3 H8,2 O1,4 N

TO

⇒ 0, 2mol X có m X = 16,84g

G

Xét 29,47g X ( n X = 1, 75.0, 2 = 0,35mol )

2O 2x = 3,3.2 + 1 − = 8, 2 2 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1 nhóm cacboxyl COOH

G

1 nhóm amino NH 2

Ư N

+Amino axit no, có

H

CTTQ:

Đ

(*) Phương pháp: bài tập đốt cháy amino axit

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 33: Đáp án C

U

Y = 1, 61 X

TP .Q

X, Y đều có phản ứng tráng bạc và NaHCO3 ⇒ X : HCOOH; Y : OHC − COOH ⇒ d

Y

N

⇒ Số C / Ankan < 2 ⇒ CH 4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Với n HCl = n X = 0,35mol ⇒ mmuối = 42, 245g

Câu 34: Đáp án C

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng -Lời giải:

RCH 2 OH + [ O ] → RCHO + H 2 O Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Mol

x

x→

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

x

RCH 2 OH + 2 [ O ] → RCOOH + H 2 O 2y →

y

H Ơ

n CO2 = n COOH = y = 0, 06mol

Y

N

BTKL: m X − m ancolbd = m O pứ ⇒ n O pứ = 0, 22mol = x + 2y ⇒ x = 0,1mol

TP .Q

U

n ancol bđ > ( x + y ) = 0,16mol ⇒ M ancol < 6, 4 : 0,16 = 40g ⇒ CH 3OH

ẠO

Câu 35: Đáp án D

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1 nhóm cacboxyl COOH

TR ẦN

NH 2 − Cm H 2m − COOH hoặc Cn H 2n +1O 2 N

G

1 nhóm amino NH 2

Ư N

+Amino axit no, có

H

CTTQ:

Đ

(*) Phương pháp: bài tập đốt cháy amino axit

+Amino axit: CxHyOzNt

m aa = m C + m H + m O/aa + m N

2+

Lời giải: n a min = 0,12mol; n X = 0, 4mol

3

10

BTNT oxi: m O/aa + 2.n O2 = 2.n CO2 + n H 2O

00

B

C x H y O z N t + O 2 → CO 2 + H 2 O + N 2

C

ẤP

Bảo toàn oxi: 2n O2 = 2n CO2 + n H 2O ⇒ n H 2O = 0.94mol

A

TQ: Cn H 2n +3 N;C m H 2m + 2 ;C t H 2t

H

Ó

⇒ n H 2 O − n CO2 = 1,5n a min + n ankan ⇒ n ankan = 0, 2mol ⇒ n anken = 0, 08mol

-L

Í-

Bảo toàn C: 0,12n + 0, 2m + 0, 08t = 0,56

ÁN

⇒ n = m = 1; t = 3 ⇒ CH 5 N;CH 4 ;C3 H 6 ⇒ %m C3H6 = 32, 6%

Câu 36: Đáp án C

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ n Ag = 4n HCHO + 2n HCOOH = 4x + 2y = 0,52mol . m Ag = 56,16g

+ Ancol Y: n H 2O > n CO2 ⇒ ancol no, mạch hở

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

y

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

n CO2 : 2n H 2O = n C : n H = 0, 4 : 0,12 = 1: 3 ⇒ C 2 H 6 O n ⇒ n Y = n H 2O − n CO2 = 0, 2mol n hc = 0, 4mol = 2n Y ⇒ CTCT thỏa mãn C3 H 7 N ( COOC2 H 5 )2

⇒ Muối X là: C3 H 7 N ( COONa ) 2 hay C3 H 7 O 4 NNa 2

Câu 37: Đáp án A (*) Phương pháp : bài toán thủy phân peptit: Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(*) Thủy phân trong H 2 O ( H + , OH − ) → α − aa ban đầu

A x + ( x − 1) H 2 O → x.A

H Ơ

N

- Số pt H 2 O = số lk peptit

N

- BTKL: m peptit + m H 2O = m aa ban đầu

TP .Q

- số pt HCl = số nguyên tử N / peptit = x

ẠO Đ

(*) Thủy phân trong MT bazo: OH

G

A x + xOH → muối + H 2 O

Ư N

-s ố pt H 2 O = số H axit/Ax

TR ẦN

H

- BTKL: m peptit + m bazo = m muối + H 2 O

n H 2O .x = n OH (pứ)

B

- Lời giải:

00

Vì Valin có 5C. Mà Y có 9C và là tripeptit

10

⇒ có 2 trường hợp của Y: Val-Gly-Gly hoặc Ala-Ala-Ala

2+

3

Vì Z có 11C và là tetrapepti ⇒ có 2 trường hợp của Z: Val-Gly-Gly-Gly hoặc Ala-Ala-Ala-Gly

ẤP

Vì muối thu được gồm cả Gly, Ala và Val

C

⇒ cặp Y-Z phù hợp là : ( Val − Gly 2 + Ala 3 − Gly ) hoặc ( Ala 3 + Val − Gly3 )

Ó

A

+ )TH1 : ( Val − Gly 2 + Ala 3 − Gly ) ⇒ n Y = n Val = 0, 08mol ⇒ n Z = 0, 02mol

Í-

H

+ )TH 2 : ( Ala 3 + Val − Gly3 ) ⇒ n Z = n Val = 0, 08mol ⇒ n Y = 0 mol (Loại) ⇒ m = 24.24g

-L

Câu 38: Đáp án C

ÁN

n AgNO3 = 0, 08mol

TO

Cu + 2Ag + → Cu 2+ + Ag

0, 04 ← 0, 08 →

0,08

G

Mol

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- BTKL: m peptit + m H2 O + m HCl = m muối

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

(*) Thủy phân trong MT axit ( HCl ) : A x + ( x − 1) H 2 O + xHCl → muối clorua

BỒ

ID Ư

Ỡ N

m KL = 9, 28g = m Ag + m Cu ⇒ n Cu = 0, 01mol

Sau phản ứng với axit có Cu 2 + ⇒ NO3− hết

3Cu + 8H +du + 2NO3− → 3Cu 2 + + 2NO + 4H 2 O Mol

0,12

0,08 →

0,08

⇒ m Cu = 10,88g; VNO = 1, 792 l

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 39: Đáp án B (*) Phương pháp: Bảo toàn e, Bảo toàn khối lượng

2M ( NO3 )n → M 2 O n + 2nNO 2 + 0,5nO 2

H Ơ Y

N

NH 4 NO3 → N 2 O + 2H 2 O

TP .Q

U

n O( X ) = 0, 61364m /16 ( mol )

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Ư N

G

⇒ n O2 = 0, 61364m / 216 ( mol )

H

Bảo toàn khối lượng m X − m ran = m NH 4 NO3 + m NO2 + m O2

TR ẦN

⇒ m − 19, 2 = 80.0, 61364m / 432 + 46.0, 61364m / 54 + 32.0.61364m / 216 ⇒ m = 70, 4g

Câu 40: Đáp án C

00

-Lời giải: Qui hỗn hợp X về : x mol Fe và y mol S

B

Phương pháp: Bảo toàn e, Bảo toàn nguyên tố , Qui đổi

10

Bảo toàn e: 3n Fe + 6n S = n NO2 ⇒ 3x + 6y = 0, 96 mol

2+

3

Và 56x + 32y = 7,52g = m X ⇒ x = 0, 06; y = 0,13mol

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Chất rắn cuối cùng là Fe 2 O3 : 0, 03mol và BaSO 4 : 0,13mol (Bảo toàn nguyên tố ) ⇒ m = 35, 09g

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Ta có : n etd = 8n NH 4 NO3 ; n etd = 0, 61364m / 54 = n NO2 = 4n O2 ; n NH 4 NO3 − 0, 61364 m/ 432

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

1 n NO3 = n etd + n NH 4 NO3 = n O( X ) = 0, 61364 / 48 ( mol ) 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TQ:

N

- Lời giải: Vì KL + HNO3 không có khí thoát ra ⇒ sản phẩm khử là NH 4 NO3

Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT Chuyên Bắc Ninh - Bắc Ninh - Lần 1 - Năm 2018 I. Nhận biết

H Ơ

B. C3H4

C. C3H2

D. C2H2

C. CaCO3.Na2CO3

D. FeCO3.Na2CO3

N U

B. CaCO3.MgCO3

TP .Q

A. MgCO3.Na2CO3

Y

Câu 2. Thành phần chính của quặng đolomit là: II. Thông hiểu

ẠO

C. (1), (4)

D. (3), (4)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. (2), (3)

Đ

A. (1), (2)

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 3. Có các chất sau: (1) tinh bột; (2) xenlulozơ; (3) saccarozơ; (4) fructozơ. Khi thủy phân những chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ?

Ư N

C. 4,48 lít

H

B. 5,04 lít

TR ẦN

A. 3,36 lít

Câu 5. Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

D. 6,72 lít

B

A. poli (phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

10

00

B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

3

C. nhựa rezit, chất diện cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

2+

D. nhựa poli (vinyl clorua), nhựa novolac và chất diện cỏ 2,4-D

ẤP

Câu 6. X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau: m gam X + NaHCO3 → x mol CO2; m gam X + O2

A

C

→ x mol CO2. Công thức cấu tạo của X là

B. CH3CH2COOH

Ó

A. CH3COOH

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 4. Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Thể tích khí CO2 (ở đktc) thu được là

C. CH3C6H3(COOH)2 D. HOOC-COOH

Í-

Câu 7. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch? B. Fe2+; NH4+; NO3−; Cl−

C. Na+; Fe2+; H+; NO3−

D. Ba2+; K+; OH−; CO32−

ÁN

-L

A. NH4+; Na+; Cl−; OH−

G

TO

Câu 8. Cho các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5Ona. Các dung dịch có pH > 7 là: B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

C. Na2CO3, NH4Cl, KCl

D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa

ID Ư

Ỡ N

A. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. C3H6

N

Câu 1. Công thức phân tử của propilen là:

BỒ

Câu 9. Cho phát biểu đúng là A. Tơ olon thuộc tơ tổng hợp

B. Tơ olon thuộc tơ poliamit

C. Tơ olon thuộc tơ nhân tạo

D. Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 14,4 gam kim loại M hóa trị II trong dung dịch HNO3 đặc, dư thu được 26,88 lít NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. Zn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. Cu

C. Fe

D. Mg

B. 13,898

C. 21,495

D. 18,975

N

A. 24,495

H Ơ

N

Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 1,008 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

C. FeO, CuO, Al2O3

D. Fe2O3, CuO, BaSO4

ẠO Đ

A. Không khí chứa 78% N2, 16% O2, 3% CO2, 1% SO2, 1% CO

Ư N

G

B. Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% CH4 bụi và CO2 D. Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2

H

C. Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% CO2, SO2, HCl

TR ẦN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X cần dùng vừa đủ 3,5 mol O2. Công thức phân tử của X là: A. C3H8O3

B. C4H10O2

C. C3H8O2

D. C2H6O2

00

B

Câu 15. Để đề phòng bị nhiễm độc cacbon monoxit, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là: B. Than hoạt tính

10

A. Đồng (II) oxit và than hoạt tính

D. Đồng (II) oxit và manangan đioxit

2+

3

C. Đồng (II) oxit và magie oxit

ẤP

Câu 16. Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây?

A

C

A. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

H

Ó

B. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

Í-

C. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

-L

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 13. Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

TO

ÁN

Câu 17. Cho A là một aminoaxit, biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M hoặc 50ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức của A có dạng

G

A. C6H5-CH(NH2)-COOH

D. (H2N)2-R-COOH

Ỡ N

C. H2N-R-(COOH)2

B. CH3CH(NH2)COOH

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. Fe2O3, CuO, Al2O3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. FeO . CuO, BaSO4

TP .Q

U

Y

Câu 12. Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn X. Chất rắn X gồm:

BỒ

ID Ư

Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít (đktc) khí H2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, được m gam muối khan. Giá trị m là: A. 16,3

B. 21,95

C. 11,8

D. 18,10

Câu 19. Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm: A. Cu, Fe, Al2O3 và MgO

B. Al, MgO và Cu

C. Cu, Fe, Al và MgO

D. Cu, Al và Mg

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. X2, X5

C. X2, X1

D. X1, X5

H Ơ

A. X3, X4

N

Câu 20. Cho dung dịch các chất sau: C6H5NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2NCH2COOH (X3); HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X4); H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (X5). Những dung dịch làm xanh quỳ tím là:

N

Câu 21. Phát biểu không đúng là?

TP .Q

B. Phân tử có hai nhóm −CO−NH− được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.

D. Những hợp chất hình thành bằng cách nhưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.

ẠO

C. HCl

H

III. Vận dụng

TR ẦN

Câu 23. Cho các tính chất sau:

(2) tác dụng với dung dịch Br2

(3) nhẹ hơn nước

(4) không tan trong nước

(5) tan trong xăng

(6) phản ứng thủy phân

10

00

B

(1) chất lỏng hoặc chất rắn;

(8) cộng H2 vào gốc rượu

B. (7), (8)

ẤP

A. (2), (5), (7)

2+

Những tính chất không đúng cho lipit là

3

(7) tác dụng với kim loại kiềm

C. (3), (6), (8)

D. (2), (7), (8)

A

C

Câu 24. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: B. HNO3, NaCl, K2SO4

C. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4

D. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2

H

Ó

A. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2

Í-

http://daykemquynhon.ucoz.com

D. Na

G

B. Br2

Ư N

A. NaOH

Đ

Câu 22. Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

TO

A. 0,2M

ÁN

-L

Câu 25. Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,05M. Dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 0,4M và H2SO4 xM. Trộn 0,1 lít dung dịch Y với 1 lít dung dịch X được 16,33 gam kết tủa. Giá trị của x là B. 0,2M; 0,6M

C. 0,2M; 0,4M

D. 0,2M; 0,5M

Ỡ N

G

Câu 26. Có 5 chát bột trắng đựng trong các lọ riêng biệt: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2có thể phân biệt được số chất là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

A. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

ID Ư

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

BỒ

Câu 27. Các phát biểu nào sau đây không đúng? (a) Dung dịch đậm đặc của NaSiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng (b) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô (c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi đun nóng, nó mềm dần rồi mới chảy (d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có cấu trúc lớp

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(e) Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. Tinh thể kim cương cứng nhất trong tất cả các chất

B. (a), (c), (d), (e)

C. (b), (c), (e)

D. (b), (e), (f)

H Ơ

A. (a), (c), (d), (f)

N

(f) Silic tinh thể có tính bán dẫn: ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện giảm

C. 8

D. 7

B. 5 chất

ẠO

A. 4 chất

C. 3 chất

D. 2 chất

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. 17,98%

C. 10,00%

D. 32,00%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. 5,75%

TR ẦN

H

Ư N

G

Câu 30. Hỗn hợp T gồm một este, một axit và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở). Thủy phân hoàn toàn 11,16 gam T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76 gam một ancol. Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2. Phần trăm số mol của ancol có trong T là:

B. CH4

C. C2H4

10

A. C3H6

00

B

Câu 31. Hỗn hợp M gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở X, Y và một hiđrocacbon Z. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2. Công thức phân tử của Z là: D. C2H6

C

ẤP

2+

3

Câu 32. Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là A. 1,91

B. 1,61

C. 1,47

D. 1,57

A

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 29. Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 33. Hỗn hợp X gồm ananin, axit glutamic và hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn Y qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 14,76 gam. Nếu cho 29,47 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được m gam muối. Giá trị gần nhất của m là B. 48

C. 42

D. 40

TO

A. 46

Ỡ N

G

Câu 34. Oxi hóa 6,4 gam một ancol đơn chức thu được 9,92 hỗn hợp X gồm anđehit, axit, nước và ancol dư. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 1,344 lít CO2 ở đktc. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng kim loại bạc thu được là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 6

TP .Q

A. 5

U

Y

N

Câu 28. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4. Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:

ID Ư

A. 21,60 gam

B. 45,90 gam

C. 56,16 gam

D. 34,50 gam

BỒ

Câu 35. Hỗn hợp X chứa một amin no, mạch hở, đơn chức, một ankan và một anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2. Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2. Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với: A. 35,5%

B. 30,3%

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. 28,2%

D. 32,7%

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. C5H9O4N

D. C3H6O4N

C. C5H7O4NNa2

H Ơ

A. C4H5O4NNa2

N

Câu 36. Thủy phân hoàn toàn 20,3 gam chất hữu cơ có CTPT là C9H17O4N bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được một chất hữu cơ X và m gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Công thức phân tử của X là:

B. 27,12 gam

C. 25,32 gam

D. 28,20 gam

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

IV. Vận dụng cao

C. 10,88 gam và 1,792 lít

D. 3,2 gam và 0,3584 lít

TR ẦN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

Ư N

B. 6,4 gam và 2,24 lít

H

A. 10,88 gam và 2,688 lít

3

B. 70

C. 75

D. 80

2+

A. 65

10

00

B

Câu 39. Hòa tan hết hỗn hợp kim loại (Mg, Al, Zn) trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch X và không có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó oxi chiếm 61,364% về khối lượng). Nung m gam muối khan nói trên tới khối lượng không đổi thu được 19,2 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

C

ẤP

Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,504 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là: B. 30,05 gam

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

A. 30,29 gam

C. 35,09 gam

D. 36,71 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 38. Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,6 gam AgNO3 với m gam bột Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch H2SO4 loãng, dư vào. Đun nóng cho tới khi các phả nứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 9,28 gam kim loại và V lít khí NO (đktc), giá trị của m và V là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 24,24 gam

TP .Q

U

Y

N

Câu 37. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y (C9H17O4N3) và peptit (C11H20O5N4) cần dùng 320 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin; trong đó muối của valin có khối lượng 12,4 gam. Giá trị của m là

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án A

H Ơ

N

propilen là anken có công thức cấu tạo: CH3−CH=CH2 ứng với công thức phân tử là C3H6. Chọn đáp án A.

N

Câu 2. Chọn đáp án B

Y

như ta biết: MgCO3 là quặng magiezit; CaCO3 là quặng canxixit Câu 3. Chọn đáp án A

H TR ẦN

Câu 4. Chọn đáp án B

Nhỏ từ từ đến lúc vừa hết 0,3 mol HCl thì thấy đã dùng 2x mol KHCO3 và x mol K2CO3

00

B

Phản ứng: KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O || K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O

3

10

⇒ 2x + 2 × x = ∑nHCl phản ứng = 0,3 mol ⇒ x = 0,075 mol

2+

⇒ ∑nCO2 = 3x = 0,225 mol ⇒ VCO2 = 0,225 × 22,4 = 5,04 lít. Chọn B.

C

ẤP

Câu 5. Chọn đáp án A

• thuốc trừ sâu 666: 1,2,3,4,5,6-hexacloxiclohexan: C6H6Cl6.

A

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ Chọn đáp án A.

H

Ó

• thuốc nổ TNT: 2,4,6-trinitrotoluen: C7H5N3O6.

-L

Í-

• nhựa poli (vinyl clorua) −(CH2-CH(Cl)−)n−

ÁN

⇒ 3 chất này không sản xuất được từ phenol ⇒ loại B, C, D.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Ôn lại các ứng dụng của phenol:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đều chỉ cho glucozơ:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

còn gộp lại: CaCO3.MgCO3 gọi là quặng đolomit. Chọn đáp án B.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ Chọn đáp án A.

N

Câu 6. Chọn đáp án D

H Ơ

• phản ứng với NaHCO3: −COOH + NaHCO3 → −COONa + CO2↑ + H2O

TP .Q

• phản ứng đốt cháy m gam X + O2 ―t0→ x mol CO2 + ? mol H2O.

ẠO Đ

Nghĩa là ngoài C trong nhóm COOH ra, X không có C ở đâu khác nữa

Ư N H

⇒ quan sát 4 đáp án → ta chọn đáp án D.

TR ẦN

Câu 7. Chọn đáp án B

Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch nếu giữa chúng không xảy ra phản ứng!

00

B

• xét đáp án A. NH4+ + OH− → NH3↑ + H2O || ⇒ không thỏa mãn

3

10

• xét đáp án C. 3Fe2+ + 4H+ + NO3− → 3Fe3+ + NO + 2H2O ||⇒ không thỏa mãn.

ẤP

2+

• xét đáp án D. Ba2+ + CO32− → BaCO3↓ ||⇒ không thỏa mãn.

C

chỉ có đáp án B thỏa mãn yêu cầu ⇒ chọn B.

A

Câu 8. Chọn đáp án A

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

G

→ thỏa mãn chỉ có 2 axit cacboxylic là HCOOH và (COOH)2.

H

Phân tích môi trường các muối thông qua các ion tạo thành nó như sau:

-L

Í-

• các ion Na+, K+, Cl−, SO42− đều có môi trường trung tính, pH = 7.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

⇒ ∑nC trong X = x mol. || kết hợp trên có nC trong X = nchức COOH trong X

ÁN

• các ion CO32−; CH3COO−; C6H5O− có môi trường bazơ, pH > 7.

TO

• các ion: NH4+; H+; các ion kim loại TB yếu như Cu2+, Zn2+, … có môi trường axit, pH < 7.

Theo đó, dãy dung dịch các chất có pH > 7 gồm: Na2CO3, C6H5Ona, CH3COONa. Chọn A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

m gam X sinh x mol CO2 ⇒ ∑nchức COOH trong X = nCO2↑ = x mol.

Ỡ N

G

Câu 9. Chọn đáp án A

BỒ

ID Ư

Khi tiến hành phản ứng trùng hợp vinyl xianua (thường gọi là acrilonitrin), thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (olon) theo phản ứng:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp

N

Câu 10. Chọn đáp án D

H Ơ

Phản ứng: M + 4HNO3 → M(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

TP .Q

⇒ M = 14,4 ÷ 0,6 = 24 → là kim loại Mg → chọn đáp án D.

H

từ tỉ lệ phản ứng có: ∑nHCl = 2∑nCO2↑ = 0,09 mol.

TR ẦN

m gam muối khi cô cạn A là muối clorua, là sự thay thế 1 gốc CO32− bằng 2 gốc Cl.

B

⇒ tăng giảm khối lượng có: m = mmuối clorua = 21 + (0,09 × 35,5 – 0,045 × 60) = 21,495 gam.

00

⇒ Chọn đáp án C.

3

10

Câu 12. Chọn đáp án D

C

ẤP

• Ba(OH)2 + FeCl2 → Fe(OH)2↓ + BaCl2

2+

dùng Ba(OH)2 dư vào dung dịch xảy ra các phản ứng:

A

• Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4↓ + Cu(OH)2↓.

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đ

Ư N

G

• muối cacbonat kim loại hóa trị I: N2CO3 + 2HCl → 2NCl + CO2↑ + H2O

ẠO

• muối cacbonat kim loại hóa trị II: MCO3 + 2HCl → MCl2 +CO2↑ + H2O

Í-

H

• 4Ba(OH)2 + 2AlCl3 → Ba(AlO2)2 + 3BaCl2 + 4H2O

-L

⇒ các kết tủa thu được gồm Fe(OH)2; Cu(OH)2 và BaSO4.

ÁN

0

TO

Nung các kết tủa trong không khí: BaSO4 ―t → BaSO4. 0

0

G

4Fe(OH)2 + O2 ―t → 2Fe2O3 + 4H2O || Cu(OH)2 ―t → CuO + H2O

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 11. Chọn đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

nNO2 = 1,2 mol ⇒ nM = 1/2 nNO2 = 0,6 mol.

Ỡ N

⇒ chất rắn X thu được cuối cùng là Fe2O3; CuO và BaSO4. Chọn D.

ID Ư

Câu 13. Chọn đáp án D

BỒ

Câu 14. Chọn đáp án A

rượu no X có công thức phân tử dạng CnH2n + 2Om. ♦ giải đốt: C n H 2n + 2 O m +

3n + 1 − m t 0C O 2 → nCO 2 + ( n + 1) H 2O . 2

giả thiết cho: 1 mol X cần 3,5 mol O2 ⇒ 3n + 1 − m = 7 ⇔ 3n − m = 6. Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

điều kiện m, n nguyên dương, m ≤ n ⇒ nghiệm duy nhất: n = 3; m = 3. ứng với công thức của rượu X là C3H5(OH)3: glixerol. Chọn đáp án A.

H Ơ

N

Câu 15. Chọn đáp án B

N

Câu 16. Chọn đáp án C

Thực tế trong CN, có hai hướng:

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

• phương pháp ướt: Ca5(PO4)3X + 5H2SO4 + 10H2O → 3H3PO4 + 5CaSO4 + 2H2O + HX

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

0

• phương pháp nhiệt: P + O2 ―t → P2O5 sau P2O5 + H2O → H3PO4.

TR ẦN

H

phương pháp ướt thì kinh tế, thương mại hơn, phương pháp nhiệt thì đắt hơn nhưng cần thiết, dùng sản xuất một sản phẩm tinh khiết được sử dụng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm. Tóm lại chọn đáp án C.

00

B

Câu 17. Chọn đáp án D

10

0,01 mol A + 0,02 mol HCl ⇒ A có 2 nhóm amino NH2.

2+

3

0,01 mol A + 0,01 mol NaOH ⇒ A có 1 nhóm cacboxyl COOH.

ẤP

⇒ A có dạng (H2N)2RCOOH. Chọn đáp án D.

C

Câu 18. Chọn đáp án A

A

http://daykemquynhon.ucoz.com

G

Đ

(Ca5(PO4)3X là các quặng khoáng vật có trong thiên nhiên như apatit, photphorit).

Í-

H

Ó

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ || Zn + 2HCl → ZnCl2 +H2↑.

-L

nH2↑ = 0,15 mol ⇒ nCl− trong muối = 2nH2 = 0,3 mol.

ÁN

||→ m = mmuối = mkim loại + mCl− = 5,65 + 0,3 × 35,5 = 16,3 gam. Chọn A.

TO

Câu 19. Chọn đáp án A

Ỡ N

G

CO không khử được oxit các kim loại kiềm, kiềm thổ và Al.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

Cách A hoặc B, D đều thu được H3PO4 nhưng không tinh khiết và có chất lượng thấp.

U

Y

cần chú ý là trong công nghiệp và yêu cầu độ tinh khiết cao.

ID Ư

CO khử được oxit các kim loại hoạt động trung bình yếu như Cu, Fe về kim loại: Cu + FeO → Fe + CO2↑ || CO + Fe3O4 → Fe + CO2.

BỒ

CO + CuO → Cu + CO2↑. Theo các phân tích trên ⇒ hỗn hợp rắn thu được gồm: các kim loại Cu, Fe và 2 oxit không phản ứng MgO và Al2O3. Chọn A.

Câu 20. Chọn đáp án B trong 2 amin X1; X2 thì anilin C6H5NH2 không làm quỳ đổi màu; Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

metylamin CH3NH2 làm quỳ tím đổi màu xanh → thỏa mãn.!

N

còn lại là các amino axit, để làm quỳ tìm chuyển sang màu xanh

H Ơ

⇒ số nhóm −COOH < số nhóm −NH2 → thỏa mãn là: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH (X5)

N

Theo đó, chọn đáp án B. các phát biểu A, C, D đều đúng theo định nghĩa.

ẠO Đ

Câu 22. Chọn đáp án C

G Ư N H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H

Í-L ÁN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phenol có các phản ứng sau:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B sai vì phân tử đipeptit chỉ có 1 liên kết peptit ⇒ chỉ chứa 1 nhóm CO−NH mà thôi.

TO

phenol không phản ứng với axit clohiđric: HCl → chọn đáp án C.

G

Câu 23. Chọn đáp án D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

Câu 21. Chọn đáp án B

ID Ư

Ỡ N

 Nhận xét: lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, … nói chung lipit thuộc loại phức tạp, chúng ta không học kĩ ở THPT

BỒ

→ việc đề ra xuất hiện câu này là hơi khó hiểu? đúng hơn nên hỏi về CHẤT BÉO! Tham khảo kiến thức SGK ⇒ các tính chất không đúng cho lipit gồm ý:

(2): do TH chất béo no thì không thể phản ứng được với Br2 (7): chức COO este không phản ứng được với KIM LOẠI KIỀM (các bạn đừng nhầm và sai sang dung dịch kiềm nhé!) Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(8): gốc rượu ở đây là glixerol, sẵn no nên không + H2 được Theo đó, chọn đáp án D.

H Ơ

N

Câu 24. Chọn đáp án C

N

Dãy các chất đều tác dụng được với Ba(HCO3)2 là:

TP .Q

• Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + BaCO3↓ + 2H2O

ẠO G

Đ

• Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KHCO3.

Ư N

→ chọn đáp án C.

H TR ẦN

Quan tâm: 1 lít dung dịch X có: ∑nOH = 0,3 mol; nBa2+ = 0,05 mol.

B

0,1 lít dung dịch Y gồm: 0,08 mol Al+ và (0,12 + 0,1x) mol SO42− và 0,2x mol H+.

10

00

có nSO42− > nBa2+ nên tủa BaSO4 tính theo số mol Ba2+ là 0,05 mol.

3

⇒ 16,33 gam kết tủa có 0,05 mol BaSO4 ⇒ còn lại là 0,06 mol Al(OH)3↓ có 2TH:

ẤP

2+

♦ TH1: OH− trung hòa H+, sau đó tạo đúng 0,06 mol Al(OH)3 rồi hết:

C

H+ + OH− → H2O || 3OH− + Al3+ → Al(OH)3↓.

A

⇒ ∑nOH− = nH+ + 3nAl3+ ⇒ nH+ = 0,2x = 0,12 mol ⇒ x = 0,6M.

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 25. Chọn đáp án B

Í-

H

♦ TH2: OH− trung hòa H+, sau đó tạo max kết tủa 0,08 mol rồi tiếp tục hòa tan 0,02 mol:

ÁN

-L

H+ + OH− → H2O || 3OH− + Al3+ → Al(OH)3↓ || OH− + Al(OH)3 → [Al(OH)4]−

TO

⇒ ∑nOH− = 0,2x + (0,08 × 3 + 0,02) = 0,3 mol ⇒ x = 0,2M. Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn là 0,2M hoặc 0,6M. Chọn đáp án B.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

• Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4↓ + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

• Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2CO2↑ + 2H2O

Ỡ N

G

Câu 26. Chọn đáp án D

ID Ư

dẫn 5 bột rắn vào nước, khuấy đều ⇒ có 2 chất rắn không tan là BaCO3 và BaSO4;

BỒ

còn lại 3 chất NaCl, Na2CO3; Na2SO4 tan tạo các dung dịch không màu. dẫn CO2 đến dư vào ống nghiệm BaCO3 và BaSO4 thì ống BaCO3 tan dần đều hết:

BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2 || còn BaSO4 không tan ⇒ nhận biết được 2 chất này.  lấy bình chứa Ba(HCO3)2 vào NaCl, Na2CO3 và Na2SO4 thì NaCl không hiện tượng;

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Na2CO3 tạo kết tủa BaCO3↓ và Na2SO4 tạo kết tủa BaSO4↓.

H Ơ

N

dùng lại cách trên ta nhận biết được 2 chất BaCO3 và BaSO4 như trên → ok.!

N

Theo đó, cả 5 chất đều có thể nhận biết được → chọn đáp án D.

Y

Câu 27. Chọn đáp án D

Ư N

Theo đó, đáp án cần chọn là D.

H

Câu 28. Chọn đáp án D

TR ẦN

để xảy ra phản ứng oxi hóa, số oxi hóa của Fe trong các chất hay hợp chất trong dãy < +3 là thỏa mãn, chúng gồm: Fe; FeO, Fe(OH)2, Fe3O4; Fe(NO3)2; FeSO4, FeCO3.

00

B

⇒ có 7 TH thỏa mãn. Chọn đáp án D.

10

Câu 29. Chọn đáp án A

2+

3

để thỏa mãn C3 mà có 9H ⇒ hợp chất là muối amoni của axit cacboxylic.

ẤP

thỏa mãn gồm: C2H5COONH4; CH3COONH3CH3;

C

HCOONH3CH2CH3 và HCOONH2(CH3)2. Chọn đáp án A.

A

Câu 30. Chọn đáp án C

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

G

• (f) sai vì khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng chứ không phải giảm.!

Đ

ẠO

• (e) sai vì kim cương có cấu trúc tinh thể nguyên tử ≠ phân tử.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

• (b) sai vì: Mg + SiO2 → MgO + Si ||→ phản ứng cháy mạnh hơn.

Í-

H

Bảo toàn nguyên tố Natri → nNa2CO3 = 0,09 mol.

ÁN

-L

Este và axit đơn → nmuối = nNaOH = 0,18 mol.

TO

∑nC = nNa2CO3 + nCO2 = 0,09 + 0,09 = 0,18 mol → muối chứa 1 C.

Ỡ N

G

⇒ muối là HCOONa: 0,18 mol. Bảo toàn khối lượng:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Các phát biểu đúng gồm (a); (c); (d). Còn lại:

ID Ư

nH2O = (11,16 + 0,18 × 40 − 5,76 − 0,18 × 68) ÷ 18 = 0,02 mol = naxit → neste = 0,18 – 0,02 = 0,16 mol. Do ancol sau phản ứng gồm trong cả este và ancol tự do

BỒ

⇒ sau phản ứng, số mol ancol > 0,16 mol ⇒ Mancol < 5,76 ÷ 0,16 = 36

⇒ ancol là CH3OH → số mol ancol sau phản ứng là 0,18 mol. ⇒ số mol ancol trong T là 0,18 – 0,16 = 0,02 mol Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ %nancol/T = 0,02 ÷ (0,02 + 0,16 + 0,02) × 100% = 10%.

N

Câu 31. Chọn đáp án B

H Ơ

Gọi số mol hai ancol X, Y là x mol và số mol hiđrocacbon Z là y mol. 0

Y

N

♦ đốt M + 0,07 mol O2 ―t → 0,04 mol CO2 + ? mol H2O.

TP .Q

H

⇒ số Chđc Z phải < 2 vì nếu ≥ 2 thì nCO2 ≥ 2 × 0,02 = 0,04 mol rồi.

Ư N

G

ancol no, đơn chức, mạch hở ⇒ hiđrocacbon phải là ankan và nankan = 0,02 mol.

TR ẦN

⇒ Hiđrocacbon Z chỉ có 1C → ứng với chất là CH4: khí metan. Chọn B.

Câu 32. Chọn đáp án B

00

B

Có phản ứng tráng bạc thì có 2 trường hợp: HCOO…. hoặc …CHO.

10

Phản ứng với NaHCO3 sinh khí CO2 chỉ có …COOH.

2+

3

Dễ thấy 2 chất đầu tiên thỏa là HCOOH và OHC-COOH.

ẤP

Đối với OHC-COOH thì không thể gắn thêm C để tạo chất mới vì khi đó M > 82.

C

⇒ X là HCOOH và Y là OHC−COOH ⇒ dY/X = 74 ÷ 46 = 1,61.

Ó

A

Câu 33. Chọn đáp án C

Í-

H

Bảo toàn nguyên tố Nitơ → nH2 = 0,2 ÷ 2 = 0,1 mol.

ÁN

-L

H2SO4 chỉ hấp thụ H2O → khối lượng bình tăng là khối lượng nước.

TO

⇒ nH2O = 14,76 ÷ 18 = 0,82 mol → nCO2 = 1,58 – 0,82 – 0,1 = 0,66 mol.

G

Gọi công thức trung bình của X là CxHyOzNt.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

Tương quan đốt: ∑nH2O - ∑nCO2 = (x + 0,06) – 0,04 = x + 0,02

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

⇒ Bảo toàn nguyên tố Oxi có nH2O = x + 0,07 × 2 – 0,04 × 2 = x + 0,06 mol.

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

hiđrocacbon không có Oxi, hai ancol đều đơn chức có 1 Oxi ⇒ nO trong M = x mol.

Ỡ N

⇒ số C là 0,66 ÷ 0,2 = 3,3; số H là 0,82 × 2 ÷ 0,2 = 8,2; số N là 1.

ID Ư

⇒ C3,3H8,2OzN → độ bất bão hòa = (2 × 3,3 + 2 + 1 – 8,2) ÷ 2 = z ÷ 2

BỒ

→ z = 1,4 ⇒ X: C3,3H8,2O1,4N ⇒ mX = 0,2 × 84,2 = 16,84 (g).

⇒ Thí nghiệm 2 dùng gấp thí nghiệm 1 là 29,47 ÷ 16,84 = 1,75 lần. → nHCl phản ứng = nhận xét = 0,2 × 1,75 = 0,35 mol. Bảo toàn khối lượng:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

m = 29,47 + 0,35 × 36,5 = 42,245 gam. Câu 34. Chọn đáp án C

H Ơ

N

gọi ancol đơn chức dạng RCH2OH, các phản ứng xảy ra:

N

• RCH2OH + [O] → RCOH + H2O || • RCH2OH + 2[O] → RCOOH + H2O.

phản ứng với NaHCO3: RCOOH + NaHCO3 → RCOONa + CO2↑ + H2O.

H TR ẦN

⇒ chỉ còn ancol metylic CH3OH (M = 32) thỏa mãn.

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Theo đó, quan tâm X chứa 0,1 mol HCHO và 0,06 mol HCOOH. Phản ứng:

Ó

A

⇒ ∑nAg↓ = 4nHCHO + 2nHCOOH = 0,52 mol ⇒ mAg↓ = 0,52 × 108 = 56,16 gam.

H

Chọn đáp án C.

-L

Câu 35. Chọn đáp án D

Í-

http://daykemquynhon.ucoz.com

9,92 gam X còn có cả ancol dư ⇒ Mancol = 0,64 ÷ (0,1 + 0,0,6 + nancol dư) < 40

ÁN

Bảo toàn nguyên tố Nitơ: namin = 2nN2 = 0,12 mol.

TO

Bảo toàn nguyên tố oxi: nH2O = 1,03 × 2 – 0,45 × 2 = 0,94 mol.

Ỡ N

G

Ta có: nH2O – nCO2 = 1,5namin + nankan ⇒ nankan = 0,2 mol ⇒ nanken = 0,08 mol.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

Đ

⇒ lượng cần cho tạo anđehit còn lại 0,1 mol ⇒ nRCHO = 0,1 mol.

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

có 0,06 mol CO2↑ ⇒ nRCOOH = 0,06 mol ⇒ [O] cần để tạo axit là 0,12 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

||→ BTKL có m[O] = 9,92 – 6,4 = 3,52 gam ⇒ n[O] = 0,22 mol.

ID Ư

Gọi số C trong amin, ankan và anken lần lượt là a, b và c (a, b ≥ 1; c ≥ 2).

BỒ

⇒ 0,12a + 0,2b + 0,08c = 0,56 ⇒ a = b = 1; c = 3. ⇒ X gồm CH5N: 0,12 mol; CH4: 0,2 mol; C3H6: 0,08 mol. ⇒ %manken = 0,08 × 42 ÷ (0,12 × 31 + 0,2 × 16 + 0,08 × 42) × 100% = 32,68%. Câu 36. Chọn đáp án C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

nCO2 = 0,4 mol < nH2O = 0,6 mol ⇒ Y là ancol no, mạch hở.

H Ơ

N

và nY = nH2O – nCO2 = 0,6 – 0,4 = 0,2 mol ⇒ CY 0,4 ÷ 0,2 = 2.

N

Lại có 20,3 gam chất hữu cơ có CTPT là C9H17O4N ⇔ 0,1 mol = ½nancol Y

TP .Q

ancol C2 Y là C2H5OH → cấu tạo hợp chất hữu cơ là H2NC3H5(COOC2H5)2.

ẠO Ư N

Y và Z chứa lần lượt 3 và 4 Nitơ || Thủy phần X thu được Gly, Ala, Val.

H TR ẦN

Với Y: 2x + 3y + 5z = 9 và x + y + z = 3 ⇒ (x; y; z) = (2; 0; 1) ; (0; 3; 0)

B

⇒ Y là (Gly)2Val hoặc Ala-Ala-Ala.

10

00

Với Z: 2x + 3y + 5z = 11 và x + y + z = 4 ⇒ (x; y; z) = (3; 0; 1) ; (1; 3; 0)

2+

3

⇒ Z là (Gly)3Val hoặc Gly(Ala)3.

ẤP

 Để thu được cả 3 loại gốc amino axit thì có 2 trường hợp:

C

• TH1: Y là (Gly)2Val và Z là Gly(Ala)3.

Ó

A

⇒ nY = nVal-K = 12,4 ÷ 155 = 0,08 mol ⇒ nZ = (0,32 – 0,08 × 3) ÷ 4 = 0,02 mol.

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ Y là tripeptit và Z là tetrapeptit đều có dạng (Gly)x(Ala)y(Val)z.

-L

Í-

⇒ m = 0,08 × 231 + 0,02 × 288 = 24,24 gam.

ÁN

• TH2: Y là (Ala)3 và Z là (Gly)3Val ⇒ giải và cho kết quả tương tự TH1!

TO

Câu 38. Chọn đáp án C

G

nAgNO3 = 0,08 mol ⇒ mAg = 0,08 × 108 = 8,64 gam < 9,28 gam

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 37. Chọn đáp án A

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

⇒ muối X là H2NC3H5(COONa)2 ⇔ CTPT C5H7O4NNa2.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

⇒ Y là ancol đơn chức và hợp chất hữu cơ chứa 2 nhóm chức este.!

ID Ư

Ỡ N

⇒ Cu dư, NO3− hết ⇒ nNO = nAgNO3 = 0,08 mol ⇒ V = 1,792 lít. Bảo toàn electron: 2nCu phản ứng = 3nNO + nAg ⇒ nCu phản ứng = 0,16 mol.

BỒ

mCu dư = 9,28 – 8,64 = 0,64 gam ⇒ m = 0,16 × 64 + 0,64 = 10,88 gam. Câu 39. Chọn đáp án B Mg, Al, Zn phản ứng với HNO3 không cho sản phẩm khử khí. ⇒ sản phẩm khử duy nhất là NH4NO3.!

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ Muối khan gồm Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và NH4NO3.

H Ơ

N

nhiệt phân muối: R(NO3)n → R2On + NO2 + O2 ||⇒ là thay 2 gốc NO3 bằng 1O trong muối ()

N

Nhiệt phân muối amoni nitrat: NH4NO3 → N2O + 2H2O ||⇒ không thu được rắn.!

ẠO

G

Đ

lại có mNH4NO3 = 80a (gam) ⇒ mmuối nitrat kim loại = 624a (gam).

H

TR ẦN

Câu 40. Chọn đáp án C

Quy X về Fe và S với số mol lần lượt là x và y mol.

10

||⇒ giải hệ được: x = 0,06 mol; y = 0,13 mol.

00

B

Ta có: mX = 56x + 32y = 7,52 gam || Bảo toàn e: 3x + 6y = nNO2 = 0,96 mol.

2+

3

Cho Ba(OH)2 dư vào Y thì kết tủa là BaSO4: 0,13 mol và Fe(OH)3: 0,06 mol.

ẤP

Nung kết tủa thì rắn gồm 0,13 mol BaSO4 và 0,03 mol Fe2O3.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

⇒ khối lượng chất rắn là m = 0,13 × 233 + 0,03 × 160 = 35,09 gam.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

giải ra a = 0,1 mol thay lại có m = 704a = 70,4 gam. Chọn đáp án B.

Ư N

Ở () dùng tăng giảm khối lượng ta có: 624a + (4a × 16 – 8a × 62) = 19,2 gam

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

mà oxi chiếm 61,364% về khối lượng ⇒ m = 27a × 32 ÷ 0,61364 = 704a (gam).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

⇒ ∑nNO3 trong muối amoni + kim loại = a + 8a = 9a mol ⇒ ∑nO trong muối trong X = 27a mol

TP .Q

U

Y

Đặt: nNH4NO3 = a mol ⇒ ngốc NO3 trong KL = ne cho = ne nhận = 8nNH4NO3 = 8a mol.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018

D. HCl

C. Cl2

D. ZnCl2

A. Trimetylamin

B. Metylamin

C. Etylamin

D. Anilin

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 3. Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?

B. Metylamin

C. Propylamin

Ư N

A. AlCl3

TR ẦN

H

Câu 5. Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là B. CaCO3

C. BaCl2

D. Ca(HCO3)2

00

B

Câu 6. Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là B. glucozơ, fructozơ và amilozơ

10

A. glucozơ, fructozơ và xenlulozơ

D. glucozơ, fructozơ và saccarozơ

3

C. glucozơ, flurctozơ và tinh bột

ẤP

2+

Câu 7. Este nào thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc? B. HCOOCH2CH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. HCOOCH=CHCH3

C

A. CH3COOCH3

Ó

A

Câu 8. Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là B. đồng (II) oxit và than hoạt tính

C. đồng (II) oxit và mangan oxit

D. than hoạt tính

Í-

H

A. đồng (II) oxit và magie oxit

-L

http://daykemquynhon.ucoz.com

II. Thông hiểu

D. Etylamin

G

A. Phenylamin

Đ

Câu 4. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

B. Al, Cr, Fe

C. Zn, Cu, Fe

D. Al, Fe, Mg

TO

A. Al, Zn, Cu

ÁN

Câu 9. Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là

Ỡ N

G

Câu 10. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M được dung dịch X. pH của dung dịch X là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. Zn3P2

U

B. Na2CO3

TP .Q

A. NaHCO3

Y

Câu 2. Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. H2O

N

A. H2

H Ơ

Câu 1. Vinyl clorua là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axetilen với chất X theo tỉ lệ mol 1 : 1. X là

N

I. Nhận biết

B. 2

C. 12

D. 7

ID Ư

A. 12,7

BỒ

Câu 11. Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là A. 2,0

B. 6,4

C. 8,5

D. 2,2

Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam anđehit X thu được 5,4 gam H2O và 6,72 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là A. C4H8O

B. C3H6O

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. C2H4O

D. C4H6O2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13. Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành ancol etylic là C. 60%

D. 80%

N

B. 70%

Câu 14. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? B. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3

C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

D. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

C. CH3COOH và CH3ONa

D. CH3OH và CH3COOH

D. 22,7%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

C. 24,5%

Ư N

B. 20,8%

H

A. 11,36%

TR ẦN

Câu 17. Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau: - X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3.

2+

3

A. Dung dịch Ba(HCO3)2

10

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

00

B

- X đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3. B. Dung dịch MgCl2

D. Dung dịch AgNO3

ẤP

C. Dung dịch KOH

A

C. Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc

Ó

A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng

C

Câu 18. Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những hóa chất nào sau đây?

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 16. Đốt cháy 15,5 gam photpho trong oxi dư rồi hòa tan sản phẩm vào 200 gam nước. C% của dung dịch axit thu được là

B. Ca(H2PO4)2 và H2SO4 đặc D. P2O5 và H2O

-L

Í-

Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

ÁN

A. 0,1

B. 0,2

C. 0,4

D. 0,3

TO

Câu 20. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là B. etanol, fructozơ, metylamin

C. metyl axetat, glucozơ, etanol

D. metyl axetat, phenol, axit axetic

Ỡ N

G

A. glixerol, glyxin, anilin

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. CH3COONa và CH3OH

TP .Q

A. CH3COONa và CH3COOH

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 15. Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

U

Y

N

A. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

H Ơ

A. 50%

BỒ

ID Ư

Câu 21. Cho các chất sau: isopren; stiren, xilen; etilen; xiclohexan; xenlulozơ. Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp. A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

III. Vận dụng

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn este X mạch hở tạo thành 2a mol CO2 và a mol H2O. Mặt khác, thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương), chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử cacbon trong Y). X có thể là Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. este không no, hai chức một liên kết đôi

B. este không no, đơn chức, hai liên kết đôi

C. este không no, hai chức có hai liên kết đôi

D. este không no, đơn chức, một liên kết đôi

C. C4H8

D. C3H4

C

A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

A

C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẤP

Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:

Í-

H

Ó

Câu 25. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là B. 5

-L

A. 3

C. 2

D. 4

G

TO

ÁN

Câu 26. Đun nóng 21,9 gam este đơn chức X với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 12 gam NaOH phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X trên cần dùng vừa đủ 42,56 lít O2 (đktc). Giá trị của m là

Ỡ N

A. 26,28

B. 43,80

C. 58,40

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q ẠO Đ G Ư N H

TR ẦN B 00 10 3 2+

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 24. Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:

http://daykemquynhon.ucoz.com

Y

B. C3H6

U

A. C3H8

N

H Ơ

N

Câu 23. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là

D. 29,20

BỒ

ID Ư

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm −OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48

B. 14,56

C. 11,20

D. 15,68

Câu 28. Cho các muối: (1) NaHCO3, (2) K2HPO4, (3) Na2HPO3, (4) NH4HS, (5) KHSO4. Số muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ tương ứng tạo muối trung hòa là A. 5

B. 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. 4

D. 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29. Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là B. 21,12 gam

C. 20,16 gam

D. 24 gam

N

A. 18,24 gam

ẠO 0

1,6

00

z

nCO2

B

TR ẦN

0,2

2+

3

Giá trị của x, y, z lần lượt là

ẤP

A. 0,60; 0,40 và 1,50

D. 0,20; 0,60 và 1,25

C

C. 0,30; 0,30 và 1,20

B. 0,30; 0,60 và 1,40

A

Câu 31. H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây? B. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2

C. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

D. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

-L

Í-

H

Ó

A. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G H

Ư N

0,6

10

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nBaCO3

TO

A. 20,29 mL

ÁN

Câu 32. Cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 60% (D = 1,15 g/mL) thu được 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 90%. Thể tích dung dịch HNO3 đã tham gia phản ứng là B. 54,78 mL

C. 60,87 mL

D. 18,26 mL

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 33. Hòa tan hoàn toàn 9,48 gam hỗn hợp Fe và FeO vào V (ml) dung dịch HNO3 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch B và 3813 ml khí không màu (duy nhất) hóa nâu ngoài không khí, thể tích khí đo ở nhiệt độ 27°C, áp suất 1atm. Thể tích V (ml) của dung dịch HNO3 cần dùng là?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 30. Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH; x mol KOH và y mol Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

A. 910 ml

B. 1812 ml

C. 990 ml

D. 1300 ml

Câu 34. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 2,7 gam nước. Oxi hóa m gam X thành anđehit, rồi lấy toàn bộ lượng anđehit thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thấy tạo thành 86,4 gam Ag. Các phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%. Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong X là

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 37,1%

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 62,9%

C. 74,2%

D. 25,8%

B. hexan

C. 2-metylpentan

D. 2,3-đimetylbutan

H Ơ

Y

N

Câu 36. Cho các phát biểu sau:

TP .Q

U

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH. (b) Phản ứng thế Brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen (C6H6).

ẠO

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol. C. 2

H

D. 4

3

10

00

B

TR ẦN

Câu 37. Cho 23,52 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO3 3,4M khuấy đều thoát ra một khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất), trong dung dịch còn dư một kim loại chưa tan hết. Cho tiếp từ từ dung dịch H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho đến khi kim loại vừa tan hết thì mất đúng 44ml, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B nặng 31,2 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol/l các ion SO42− và NO3− trong dung dịch X.

2+

A. 0,900 M và 1,600 M

ẤP

C. 0,904 M và 1,460 M

B. 0,902 M và 1,640 M D. 0,120 M và 0,020 M

A. 5,4 gam

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 38. Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lít khí hiđro. Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi hỗn hợp khí B ngừng thoát ra. Lọc và tách cặn rắn R. Cho B hấp thụ từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa. Cho R tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch D và 1,12 lít một chất khí duy nhất. Cô cạn D rồi nhiệt phân muối khan đến khối lượng không đổi được m gam sản phẩm rắn. Giá trị m gần nhất với (Biết rằng các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn).

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

IV. Vận dụng cao

G

B. 1

Ư N

A. 3

Đ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

(c) Oxi hóa không toàn toàn etilen là phương pháp hiệu đại để sản xuất anđehit axetic.

B. 1,8 gam

C. 3,6 gam

D. 18 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 39. X, Y là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic, Z là axit cacboxylic no hai chức, T là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 17,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 10,864 lít O2 (đktc) thu được 7,56 gam nước. Mặt khác 17,12 gam E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,09 mol Br2. Nếu đun nóng 0,3 mol E với 450 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi sau đó lấy phần lỏng chứa các chất hữu cơ đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 3-metylpentan

N

Câu 35. Khi cho C6H14 tác dụng với clo chiếu sáng tạo ra tối đa 5 sản phẩm đồng phân chứa 1 nguyên tử Clo. Tên của ankan trên là

A. 7,00

B. 8,50

C. 9,00

D. 10,50

Câu 40. X là este đơn chức, Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,52. Mặt khác đun nóng 21,2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no. Dẫn toàn bộ F qua Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

bình đựng Na dư sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam. Số phân tử H (hiđro) có trong este Y là C. 14

D. 12

N

B. 8

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án D

H Ơ

N

HC≡CH + X → CH2=CHCl

N

Dùng phép trừ bảo toàn nguyên tố có ngay X = HCl

TP .Q

Câu 2. Chọn đáp án C Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Zn3P2 được dùng làm thuộc diệt chuột. Khi chuột uống nước vào thì Zn3P2 bị thủy phân theo phương

Đ

ẠO

trình: Zn3P2 + 6H2O → 3Zn(OH)2 + 2PH3.

TR ẦN

H

Câu 3. Chọn đáp án D có 4 amin là chất khí ở nhiệt độ thường gồm: metylamin: CH3NH2;

B

etylamin: C2H5NH2; đimetylamin: CH3NHCH3 và trimetylamin (CH3)3N.

00

anilin: C6H5NH2 là chất lỏng ở nhiệt độ thường ⇒ chọn đáp án D.

10

Câu 4. Chọn đáp án A

2+

3

Cấu tạo các amin: phenylamin: C6H5NH2; metylamin: CH3NH2;

ẤP

propylamin: CH3CH2CH2NH2; etylamin: CH3CH2NH2.

A

C

⇒ anilin (phenylamin) là amin thơm, có chứa vòng benzen → chọn đáp án A.

Ó

Câu 5. Chọn đáp án D

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

đáp án C.

Í-

Ca(HCO3)2 là chất lưỡng tính:

ÁN

-L

• Cu(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O

TO

• Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O

G

Vậy chất X là Ca(HCO3)2. Chọn đáp án D.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

càng uống nước, chuột càng khát nước và càng sinh ra nhiều phốt phin rất độc sẽ giết chết chuột → chọn

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

||→ chọn đáp án D.

Ỡ N

Câu 6. Chọn đáp án D

BỒ

ID Ư

Tinh bột và xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

G

Câu 7. Chọn đáp án D

H

00

B

TR ẦN

HCOOCH=CHCH3 + H2O ⇋ HCOOH + CH3CH2COH (môi trường axit).

3

10

C2H5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → C2H5COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.

2+

||⇒ chọn đáp án D.

ẤP

Câu 8. Chọn đáp án D

A

C

Cu(OH)2, MgO hay Mn2O5 đều không có tác dụng hấp thụ CO.

H

Ó

Chỉ có than hoạt tính có tác dụng hấp thụ CO, dùng làm mặt nạ chống độc

⇒ chọn đáp án D.

-L

Câu 9. Chọn đáp án B

Í-

http://daykemquynhon.ucoz.com

Este HCOOCH=CHCH3 thủy phân cho 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

⇒ dung dịch các chất thỏa mãn là: glucozơ, fructozơ, saccarozơ → chọn đáp án D.

Ỡ N

G

TO

ÁN

Một số kim loại hoạt động vừa như Al, Cr, Mn, Fe bị thụ động hóa trong H2SO4 và HNO3 đặc nguội (nhiệt độ thấp), tạo trên bề mặt kim loại một lớp màng oxit đặc biệt, bền với axit và ngăn cản hoặc ngừng hẳn sự tiếp diễn của phản ứng.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

||⇒ chọn đáp án B.

ID Ư

Câu 10. Chọn đáp án A

BỒ

Phản ứng: KOH + HCl → KCl + H2O Có nKOH = 0,02 mol; nHCl = 0,01 mol ⇒ sau phản ứng thu được 200 ml dung dịch X gồm 0,01 mol KCl và 0,01 mol KOH → dung dịch X có môi trường bazơ.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

pH = 14 + log([OH−]) = 14 + log(0,01 ÷ 0,2) = 12,7 → chọn đáp án A.

N

Câu 11. Chọn đáp án A

H Ơ

Cu không phản ứng với dung dịch HCl, chỉ có Zn mới phản ứng:

Y

N

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ ||⇒ nZn = nH2 = 0,2 mol

Câu 12. Chọn đáp án B 0

3

10

00

B

Phản ứng lên men:

2+

Giả thiết cho: mglucozơ ban đầu = 300 gam; nC2H5OH = 9,2 ÷ 46 = 2,0 mol.

C

ẤP

Từ tỉ lệ phương trình phản ứng ⇒ nglucozơ phản ứng = ½nC2H5OH = 1,0 mol

A

⇒ mglucozơ phàn ứng = 1 × 180 = 180 gam ⇒ hiệu suất phản ứng lên men bằng:

-L

Câu 14. Chọn đáp án D

Í-

H

H% = mglucozơ phản ứng ÷ mglucozơ ban đầu × 100% = 60%. Chọn đáp án C.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 13. Chọn đáp án C

ẠO

Ư N

H

TR ẦN

⇒ n = nCO2 : nanđehit = 0,3 : 0,1 = 3 ⇒ CTPT của anđehit là C3H6O. Chọn B

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Có manđehit = mC + mH + mO ⇒ mO = 1,6 gam ⇒ nanđehit = nO = 0,1 mol

G

Tương quan: nCO2 = nH2O ⇒ anđehit là no, đơn chức, mạch hở dạng CnH2nO.

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

♦ đốt 5,8 gam anđehit X + O2 ―t → 0,3 mol CO2 + 0,3 mol H2O

ÁN

Các phản ứng hóa học xảy ra: 2+

3+

TO

• Fe + Fe2(SO4)2 → 3FeSO4 (dãy điện hóa: Fe /Fe < (α) Fe /Fe2+).

Ỡ N

G

• Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + (N; O) (sản phẩm khử) + H2O.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

⇒ m = mCu = 15 – mZn = 15 – 0,2 × 65 = 2,0 gam. Chọn đáp án A.

ID Ư

• Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu (kim loại đẩy muối, Zn đứng trước Cu trong dãy điện hóa), Ag đứng sau H+/axit trong dãy điện hóa nên Ag không phản ứng với HCl

BỒ

⇒ Chọn đáp án D

Câu 15. Chọn đáp án B

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH. Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ Chọn đáp án B.

N

Câu 16. Chọn đáp án B

H Ơ

Phản ứng đốt cháy trong Oxi dư: 4P + 5O2 → 2P2O5.

= 0,25 mol ⇒ mP

O 2 5

= 0,25 × 142 = 35,5 gam.

H TR ẦN

Ba(HCO3)2 là muối có tính lưỡng tính ⇒ tác dụng dc với cả HCl, HNO3 → loại A.

00

B

AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3 ||⇒ loại đáp án D.

10

KOH không phản ứng dc với NaOH và Na2CO3 → loại đáp án C.

2+

3

chỉ có đáp án B thỏa mãn mà thôi. Các phản ứng xảy ra:

ẤP

MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl || MgCl2 + Na2CO3 → MgCO3↓ + 2NaCl.

C

MgCl2 không phản ứng với dung dịch HCl, HNO3. Theo đó, chọn đáp án B.

A

Câu 18. Chọn đáp án C

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 17. Chọn đáp án B

Ư N

⇒ C% = 0,5 × 98 ÷ 235,5 × 100% ≈ 20,8%. Chọn đáp án B.

G

Đ

||⇒ mdung dịch axit = 200 + 35,5 = 235,5 gam

Í-

H

Công nghiệp cần nguồn nguyên liệu từ thiên nhiên, nhiều và rẻ

-L

⇒ quặng apatit hay photphorit chứa Ca3(PO4)2, điều chế H3PO4 thông qua phản ứng:

TO

ÁN

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 3CaSO4 + 2H3PO4.

G

Cần chú ý điều kiện H2SO4 phải đặc nóng ⇒ chọn đáp án C.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

O 2 5

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

và nP

TP .Q

nP = 15,5 ÷ 31 = 0,5 mol ⇒ bảo toàn nguyên tố P có nH3PO4 = 0,5 mol;

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

Sau đó hòa tan vào nước: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.

Ỡ N

Câu 19. Chọn đáp án B

BỒ

ID Ư

X là amin no, mạch hở ⇒ có dạng CnH2n + 2 + mNm: ♦ đốt:

theo giả thiết đốt 0,1 mol X thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm CO2 + H2O và N2 ⇒ đốt 1 mol X → 5 mol Y gồm n mol CO2 + (n + 1 + ½m) mol H2O và ½m mol N2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ có 2n + m + 1 = 5 ⇔ 2n + m = 4 ||⇒ ứng với cặp nghiệm n = 1, m = 2.

H Ơ

N

Vậy, X là CH2(NH2)2. có 4,6 gam X ⇔ nX = 4,6 ÷ 46 = 0,1 mol.

N

phản ứng: CH2(NH2)2 + 2HCl → CH2(NH3Cl)2.

TP .Q

Câu 20. Chọn đáp án D

Đ

TR ẦN

H

• phenol: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O ||⇒ chọn đáp án D. Câu 21. Chọn đáp án C

3

10

00

B

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp gồm:

A

C

ẤP

2+

• isopren:

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

G

Ư N

• metyl axetat là este: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

ẠO

Đều không phản ứng được với dung dịch NaOH → loại các đáp án A, B, C.

TO

• etilen:

ÁN

-L

Í-

H

• stiren:

G

xiclohexan: C6H12 là vòng no 6 cạnh, xenlulozơ sẵn là polime

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Glixerol (C3H5(OH)3); anilin (C6H5NH2); etanol (C2H5OH)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

⇒ nHCl phản ứng = 2nX = 0,2 mol → chọn đáp án B.

Ỡ N

Theo đó, có 3 trong 5 chất thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án C.

ID Ư

Câu 22. Chọn đáp án C

BỒ

Có hai khả năng xảy ra: • nếu Y là HCOOH ⇒ Z có 1C chỉ có thể là ancol metylic CH3OH ⇒ X là HCOOCH3

Đốt X cho cùng số mol CO2 và H2O ⇒ không thỏa mãn.! • Y là anđehit.  hãy để ý yêu cầu X có thể là Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

→ đây là dạng bài nhiều nghiệm X thỏa mãn ⇒ để giải nhanh, hãy dùng 4 đáp án:

H Ơ

N

A. este không no, hai chức một liên kết đôi: không thỏa mãn vì để Y là anđehit thì ngoài 2πC=O còn cần 2πC=C liên kết trực tiếp với COO.

N

B. este không no, đơn chức, hai liên kết đôi → ví dụ: CH2=CHCOOC=CHCH3.

H TR ẦN

theo đó, trong 4 đáp án ta chọn đáp án C.

B

p/s: câu hỏi có vấn đề ở khái niệm “nối đôi”. Cần chú ý: C=O và C=C đều là nối đôi nên như 4 đáp án là đang hiểu nối đôi là liên kết đôi C=C mà không tính C=O.

10

00

Tuy nhiên, để đảm bảo tính khách quan và bản quyền nên đề nhập lên không sửa và thay đổi, các em lưu ý.!

2+

3

Câu 23. Chọn đáp án C

ẤP

Đốt 1 mol CxH2y + 10 mol O2 ―t0→ x mol CO2 + y mol H2O + ? mol O2 dư.

A

C

Bảo toàn nguyên tố O có nO2 dư = (10 – x – 0,5y) mol.

Ó

H2SO4 đặc hấp thụ H2O ⇒ hỗn hợp khí Z gồm CO2 và O2 dư.

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

ứng với CTPT C8H8O4 đốt 1 mol cho 8 mol CO2 + 4 mol H2O → thỏa mãn.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

G

C. este không no, hai chức có hai liên kết đôi → ví dụ: C2H4(COOC=CH2)2

Đ

ẠO

ứng với CTPT C4H6O2 đốt 1 mol cho 4 mol CO2 + 3 mol H2O → không thỏa mãn.

-L

Í-

dZ/H2 = 19 → MZ = 38 ⇒ nCO2 : nO2 dư = (38 – 32) ÷ (44 – 38) = 1 : 1

ÁN

⇒ x = 10 – x – 0,5y ⇒ 4x + 2y = 20 ||⇒ x = 4; y = 8.

TO

Vậy, công thức phân tử của X là C4H8. Chọn đáp án C.

G

Câu 24. Chọn đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

D. este không no, đơn chức, một liên kết đôi → ví dụ: CH3COOCH=CH2 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Y

ứng với CTPT là C6H8O2 đốt 1 mol cho 6 mol CO2 + 4 mol H2O → không thỏa mãn.

Ỡ N

Các chất cùng số nguyên tử cacbon, nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự:

ID Ư

anđehit < ancol < axit cacboxylic (giải thích: chủ yếu dựa vào lực liên kết hiđro: anđehit không có liên kết hiđro liên phân tử, axit có lực liên kết hiđro mạnh hơn ancol)

BỒ

Từ đồ thị, thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: A < B < C. ⇒ A là CH3CHO, B là C2H5OH và C là CH3COOH. Chọn đáp án B. Câu 25. Chọn đáp án D • Ca(HCO3)2 là muối lưỡng tính (HCO3− là ion lưỡng tính).

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

• NH4+ có tính axit, CO3− có tính bazơ ⇒ (NH4)2CO3 là muối lưỡng tính.

N

• Al(OH)3 và Zn(OH)2 là hai hiđroxit lưỡng tính.

H Ơ

Còn lại, NH4Cl, ZnSO4 là 2 muối có môi trường axit. Chọn đáp án D.

N

Câu 26. Chọn đáp án D

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

??? À, este của phenol: RCOOC6H4R’ + 2NaOH → RCOONa + R’C6H4ONa + H2O.

Ư N

Yêu cầu chỉ liên quan đến đốt nên ta cũng chỉ quan tâm đến CTPT của X là C9H6O2. 0

H TR ẦN

Có nO2 = 42,56 ÷ 22,4 = 1,9 mol ⇒ nX = nO2 ÷ 9,5 = 0,2 mol

B

⇒ m = 0,2 × 146 = 29,2 gam. Chọn đáp án D.

10

00

Câu 27. Chọn đáp án B

2+

3

Hỗn hợp X gồm 2 ancol đều no, đa chức, mạch hở ⇒ X có dạng CnH2n + 2Om.

ẤP

♦ giải đốt CnH2n + 2Om + O2 ―t0→ 0,5 mol CO2 + 0,7 mol H2O.

C

Tương quan đốt có nX = ∑nH2O - ∑nCO2 = 0,2 mol.

A

http://daykemquynhon.ucoz.com

♦ giải đốt C9H6O2 + 9,5O2 ―t → 9CO2 + 3H2O.

H

Ó

⇒ n = ∑nCO2 : nX = 0,5 ÷ 0,2 = 2,5. X là hỗn hợp ancol đa chức nên m ≥ 2.

-L

Í-

trong ancol, ta luôn có số O ≤ số C ⇒ m < 2,5 → m = 2. Vậy có:

ÁN

♦ đốt 0,2 mol C2,5H7O2 + O2 → 0,5 mol CO2 + 0,7 mol H2O.

G

TO

⇒ bảo toàn nguyên tố Oxi có: nO2 cần đốt = (0,5 × 2 + 0,7 – 0,2 × 2) ÷ 2 = 0,65 mol.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

⇒ nX = ½nNaOH = 0,15 mol ⇒ MX = 21,9 ÷ 0,15 = 146 ⇒ R + R’ = 26 = H + HC≡C.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Có nX = nNaOH = 0,3 mol ⇒ MX = 21,9 ÷ 0,3 = 73 → không thỏa mãn.!

TP .Q

U

Y

♦ thủy phân 21,9 gam X (đơn chức) cần 0,3 mol NaOH.

Ỡ N

⇒ V = 0,65 × 22,4 = 14,56 lít. Chọn đáp án B.

ID Ư

Câu 28. Chọn đáp án C

BỒ

♦ giải theo ý của người ra đề: bazơ tương ứng với muối mà người ra đề muốn nhắc đến là ROH ứng với muối RX. Theo đó: • (1) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + CO2 + H2O.

• (2) K2HPO4 + KOH → K3PO4 + H2O. Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

• (3) Na2HPO3 là muối trung hòa, H kia đính trực tiếp vào P.

N

• (4) NH4HS + NH4OH → (NH4)2S + H2O

H Ơ

• (5) KHSO4 + KOH → K2SO4 + H2O

Y

N

⇒ có 4 muối thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án C.

Đ H

TR ẦN

Câu 30. Chọn đáp án B

00

B

Quá trình đầu tiên là phản ứng: Ba(OH)2 + CO2 → BaCO3↓ + H2O

3

10

Đến khi Ba(OH)2 hết, kết tủa là cực đại ⇒ y = nBa(OH)2 = 0,6 mol.

ẤP

2+

Sau đó là quá trình: NaOH + CO2 → NaHCO3 || KOH + CO2 → KHCO3.

C

Kết tủa không thay đổi, sau đó: CO2 + BaCO3 → Ba(HCO3)2

A

http://daykemquynhon.ucoz.com

Theo đó, muối thu được gồm 0,06 mol FeSO4 và 0,03 mol Fe2(SO4)3.

Ư N

G

Fe dư 0,02 mol → xảy ra phản ứng: Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4.

⇒ mmuối = 0,06 × 152 + 0,03 × 400 = 21,12 gam. Chọn đáp án B.

ẠO

nFe = 0,12 mol; nH2SO4 = 0,3 mol ⇒ từ tỉ lệ phản ứng → Fe dư, H2SO4 hết.

Í-

H

Ó

Kết tủa bị hòa tan cho đến hết 1,6 mol = ∑nCO2 = nNaOH + nKOH + 2nBa(OH)2

ÁN

-L

⇒ x = 1,6 – 0,1 – 0,6 × 2 = 0,3 mol.

TO

Xét tại điểm z, đang xảy ra quá trình hòa tan BaCO3,

Ỡ N

G

NẾU thêm 0,2 mol CO2 nữa sẽ hòa tan hết BaCO3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Phản ứng: 2Fe + 6H2SO4 → 1Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 29. Chọn đáp án B

ID Ư

⇒ x + 0,2 = 1,6 mol → z = 1,4 mol. Vậy x = 0,3; x = 0,6 và z = 1,4. Chọn đáp án B.

BỒ

Câu 31. Chọn đáp án C

H2SO4 không tác dụng được với CuS, NaCl, Cu → loại A, B, D. Dãy các chất ở đáp án C đều phản ứng được với axit H2SO4 loãng:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

• H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O

H Ơ

N

• H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

TP .Q

• H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

ẠO Ư N

G

||⇒ chọn đáp án C.

H TR ẦN

2+

3

10

00

B

Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat (thuốc súng không khói):

A

C

⇒ nHNO3 cần = 0,2 × 3 ÷ 0,9 = 2/3 mol

ẤP

nxenlulozơ trinitrat = 59,4 ÷ 297 = 0,2 mol, hiệu suất phản ứng 90%

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 32. Chọn đáp án C

ÁN

-L

Câu 33. Chọn đáp án D

Í-

H

⇒ VHNO3 60% (d = 1,15 g/mL) = 2/3 × 63 ÷ 0,6 ÷ 1,15 ≈ 60,87 mL. Chọn C.

TO

pV = nRT với p = 1atm; V = 3,813 lít; R = 0,082; T = 273 + 27 = 300K.

Ỡ N

G

khí hóa nâu ngoài không khí là NO ⇒ thay số có nNO = 0,155 mol.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

• H2SO4 + NH3 → (NH4)2SO4.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

• H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2↑

ID Ư

 phản ứng xảy ra hoàn toàn nên Fe sẽ lên Fe3+ trong muối Fe(NO3)3.

BỒ

Bảo toàn electron có: 3nFe + nFeO = 3nNO = 0,465 mol. Lại có: mFe + mFeO = 9,48 gam ||⇒ giải nFe = 0,15 mol; nFeO = 0,015 mol.

||⇒ ∑nFe(NO3)3 = 0,165 mol ⇒ bảo toàn N có ∑nHNO3 cần = 0,65 mol.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

⇒ VHNO3 = 0,65 ÷ 0,5 = 1,3 lít ⇋ 1300 mL. Chọn đáp án D.

N

Câu 34. Chọn đáp án C

G Ư N H TR ẦN

B 00 10 ẤP

2+

3

⇒ ∑nAg↓ = 4nHCHO + 2nCH3CHO = 0,8 mol ⇒ 4x + 2y = 0,8.

C

Giải hệ được x = 0,1 mol và y = 0,2 mol ⇒ mCH3OH = 3,2 gam; mC2H5OH = 9,2 gam.

A

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ nancol = 2nH2O = 2 × 2,7 ÷ 18 = 0,3 mol ⇒ x + y = 0,3.

-L

Câu 35. Chọn đáp án C

Í-

H

Ó

⇒ %mC2H5OH trong X = 9,2 ÷ (9,2 + 3,2) × 100% ≈ 74,2%. Chọn đáp án C.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

♦ phản ứng tách nước:

TO

ÁN

C6H14 + Cl2 ―1:1, ánh sáng→ C6H13Cl + HCl

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

♦ Yêu cầu: cần tìm đồng phân có 5 nhóm nguyên tử H trong công thức cấu tạo vì khi thế một nhóm nguyên tử H ở mỗi nhóm này sẽ tạo ra một sản phẩm thế monoclo. Phân tích:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP .Q

U

Y

Gọi số mol CH3OH là x mol; C2H5OH là y mol.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

00

B

Câu 36. Chọn đáp án A

2+

3

10

• HCOOH + CH3NH2 → HCOONH3C3 || HCOOH + NaHCO3 → HCOONa + CO2↑ + H2O.

ẤP

HCOOH + C2H5OH ⇋ HCOOC2H5 + H2O (phản ứng este hóa) ⇒ phát biểu (a) đúng.

H

Ó

A

C

• Nhóm OH phenol có ảnh hưởng đến vòng benzen, làm cho khả năng thế các nguyên tử H ở vị trí –ortho và –para trở nên dễ dàng hơn so với benzen

-L

Í-

⇒ rõ hơn với benzen: cần Br2 khan, toC, xt Fe, thế khó khăn từng H;

TO

ÁN

còn phenol: Br2/H2O, nhiệt độ thường, thế dễ dàng cả ba nguyên tử H → (b) đúng.

ID Ư

Ỡ N

G

• (c) đúng: Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại sản xuất axetanđehit:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Quan sát → đồng phân thỏa mãn là 2-metylpentan → chọn đáp án C.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

• (d) sai! Cùng ôn lại tính chất vật lí của phenol qua sơ đồ sau:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

Câu 37. Chọn đáp án B

H TR ẦN B 00 10 3

ẤP

2+

Bảo toàn nguyên tố H có nH2O = 0,56 mol → ghép cụm có nNO = 0,28 mol. 2−

A

C

Bảo toàn N có nNO3− trong X = 0,4 mol và bảo toàn S có nSO4 = 0,22 mol.

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đọc quá trình, tổng hợp lại bằng sơ đồ:

H

Dung dịch X có thể tích 200 mL + 44 mL = 244 mL. Công thức: CM = n ÷ V

ÁN

⇒ chọn đáp án B.

-L

Í-

⇒ [SO42−] = 0,22 ÷ 0,244 = 0,902M và [NO3−] = 0,4 ÷ 0,244 = 1,640M.

TO

Câu 38. Chọn đáp án B

Ỡ N

G

 Chia, tách nhỏ từng bài tập, quá trình ra để giải:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Vậy, có 3 phát biểu đúng ⇒ chọn đáp án A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ID Ư

♦ chỉ có Al + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2/uparrow || nNaOH = nH2 = 0,12 mol

BỒ

⇒ chứng tử sau phản ứng NaOH còn dư 0,04 mol và ∑nAl trong A = 0,08 mol.

Khí B như ta biết gồm CO2 (sinh ra do FeCO3) và H2 (do Fe) 10 gam kết tủa là 0,1 mol CaCO3 ⇒ có 0,1 mol CO2 ⇒ nFeCO3 = 0,1 mol.

Rắn R ra chắc chắn có Cu và có thể là còn dư kim loại Fe. Vậy phần trong dung dịch? À, gồm: 0,08 mol AlCl3; 0,12 mol NaCl + ??? mol FeCl2. Mà ∑nHCl = nHCl = 0,74 mol Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ bảo toàn Cl có ngay nFeCl2 = 0,19 mol; sinh ra do 0,1 mol FeCO3 ⇒ còn 0,09 nữa do Fe.

N

Vậy mR = mCu, Fe lọc ra = 20 – mAl – mFeCO3 – mFe phản ứng = 1,2 gam.

H Ơ

R gồm Cu, Fe là các kim loại hoạt động TB yếu nên + HNO3 sinh NO hoặc NO2.

Y

N

ở đây dùng HNO3 đặc nên khí duy nhất sinh ra là NO2 || nNO2 = 0,05 mol

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

⇒ giải ra nFe = nCu = 0,01 mol. Đọc tiếp quá trình cuối

ẠO

⇒ m gam sản phẩm gồm 0,01 mol CuO và 0,05 mol Fe2O3 ⇒ m = 1,6 gam → chọn đáp án B.

10

X, Y thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic nên nhận xét nX, Y = nBr2 phản ứng = 0,09 mol.

2+

3

bài toàn đốt E đủ 3 giả thiết ⇒ giải ra số mol C, số mol H2, số mol O như trên.

ẤP

||⇒ tương quan đốt có: ∑nCO2 - ∑nH2O = naxit + nH2O () = 0,15 mol.

A

C

Lại có bảo toàn O: nancol X, Y + 4naxit – nH2O() = 0,59 ⇒ 4naxit – nH2O() = 0,5 mol.

Ó

Giải hệ được naxit = 0,13 mol và nH2O() = 0,02 mol.

-L

Í-

⇒ Ctrung bình X, Y, Z = 0,57 ÷ (0,13 + 0,09) ≈ 2,59 ⇒ Z là (COOH)2.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

H TR ẦN 00

B

Quan sát:

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

♦ bớt H2O () quy este về axit và ancol. Quan sát lại toàn bộ giả thiết:

G

Đ

Câu 39. Chọn đáp án B

ÁN

||⇒ BTKL trong E có mancol X, Y = 17,12 + 0,02 × 18 – 0,13 × 90 = 5,78 gam.

TO

♦ chú ý một chút ở quy đổi: 1 este + 2H2O → 1 axit + 2 ancol đơn

Ỡ N

G

Cộng axit và ancol trong E vào 2 vế, chuyển nước qua bên kia là cách ta quy đổi

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

⇒ bảo toàn electron có 3nFe + 2nCu = nNO2 = 0,05 mol mà mFe + Cu = 1,2 gam

ID Ư

⇒ nE = ∑nancol quy đổi + ∑naxit quy đổi – nH2O() = 0,2 mol.

BỒ

Dùng 0,3 mol E là gấp 1,5 lần tất cả các lượng trên ⇒ KOH dư → phần chất lỏng là các ancol 0,135 mol

các ancol nặng 8,67 gam ⇒ mbình tăng = 8,67 – 0,135 = 8,535 gam. Chọn B.

Câu 40. Chọn đáp án A ♦ thủy phân: 21,2 gam E + 0,24 mol KOH → muối duy nhất + hh 2 ancol đều no, mạch hở.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Có ∑nCOO trong E = ∑nOH trong 2 ancol = nKOH = 0,24 mol.

H Ơ

N

Phản ứng: OH + Na → ONa + ½H2↑ ||⇒ nH2↑ = 0,12 mol

N

||⇒ mhai ancol = mbình Na tăng + mH2↑ = 8,48 + 0,12 × 2 = 8,72 gam.

U

Y

BTKL phản ứng thủy phân có mmuối = 21,2 + 0,24 × 56 – 8,72 = 25,92 gam.

Đ

ẠO

♦ đốt cháy 21,2 gam E + O2 ―t0→ x mol CO2 + y mol H2O

Ư N H

Lại có x = y + 0,52 ||⇒ giải hệ được x = 1,04 mol và y = 0,52 mol.

Tương quan đốt có: ∑nCO2 - ∑nH2O = 2a + 5a = 0,52 mol.

TR ẦN

Gọi trong 21,2 gam E gồm a mol HC≡CCOOCnH2n + 1 và b mol (HC≡CCOO)2CmH2m.

00

B

Lại có ∑nCOO trong E = a + 2b = 0,24 mol ||⇒ giải a = 0,16 mol; b = 0,04 mol.

3

10

Bảo toàn C có: 0,16 × (3 + n) + 0,04 × (6 + m) = 1,04 ⇒ 4n + m = 8.

ẤP

2+

⇒ ứng với m = 4; n = 1 ⇒ X là HC≡CCOOCH3 và Y là (HC≡CCOO)2C4H8.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Vậy tổng số nguyên tử H (hiđro) có trong este Y là 10. Chọn đáp án A.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

G

Có ∑nO trong E = 2∑nCOO trong E = 0,48 mol ⇒ mE = 12x + 2y + 0,48 × 16

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

CTCT của muối là HC≡C−COOK.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

vì X là este đơn chức ⇒ muối duy nhất là muối của axit đơn ⇒ Mmuối = 25,92 ÷ 0,24 = 108 ứng với

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018 I. Nhận biết C. ancol đơn chức

D. este đơn chức

C. CH3COOH

D. C6H5NH2

C. saccarozơ

D. fructozơ

B. tinh bột

Đ

Câu 4. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

B. C15H31COOH và glixerol

C. C15H31COONa và etanol

D. C17H35COONa và glixerol

Ư N

G

A. C17H35COOH và glixerol

H

B. CH3COOCH3

C. HCOOCH3

TR ẦN

A. HCOOCH=CH2

D. HCOOC2H

Câu 6. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là B. CH3COOCH3

B

C. C2H5COOH

00

A. HO-C2H4-CHO

10

Câu 7. Propyl fomat được điều chế từ

D. HCOOC2H5

3

A. axit axetic và ancol propylic

2+

C. axit propionic và ancol metylic

B. axit fomic và ancol propylic D. axit fomic và ancol metylic

ẤP

Câu 8. Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có B. nhóm chức xeton

C. nhóm chức anđehit D. nhóm chức axit

A

C

A. nhóm chức ancol

Í-

A. saccarozơ và glucozơ

H

Ó

Câu 9. Hai chất đồng phân của nhau là

II. Thông hiểu

-L

C. fructozơ và glucozơ

B. fructozơ và mantozơ D. glucozơ và mantozơ

ÁN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 5. Este etyl fomiat có công thức là

TO

Câu 10. Sự hyđro hóa các axit béo có mục đích:

G

1. Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. xenlulozơ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 3. Chất tham gia phản ứng tráng gương là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

TP .Q

B. CH3OH

Y

Câu 2. Anilin có công thức là A. C6H5OH

H Ơ

B. glixerol

N

A. phenol

N

Câu 1. Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Ỡ N

2. Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin).

ID Ư

3. Chất béo có mùi dễ chịu hơn.

BỒ

Trong 3 mục đích trên, chọn mục đích cơ bản nhất. A. Chỉ có 1

B. Chỉ có 2

C. Chỉ có 3

D. 1 và 2

Câu 11. Cho sơ đồ chuyể hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, etyl axetat

B. glucozơ, anđehit axetic

C. glucozơ, ancol etylic

D. ancol etylic, anđehit axetic

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 12. Công thức phân tử của một anđehit có 10,345% nguyên tử H theo khối lượng là A. HCHO

B. CH3CHO

C. C2H5CHO

D. C3H7CHO

B. 40,8 gam

C. 4,8 gam

D. 48,0 gam

N

A. 44,8 gam

H Ơ

N

Câu 13. Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO; Fe3O4; Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là

B. 17,80 gam

C. 18,24 gam

D. 18,38 gam

ẠO

C. 5

D. 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

B. 4

G

A. 3

Ư N

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. 60 gam

TR ẦN

H

Câu 16. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết thu được là B. 20 gam

C. 40 gam

D. 80 gam

B. 5 chất

C. 6 chất

D. 8 chất

10

A. 3 chất

00

B

Câu 17. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A. 10000

3

Câu 18. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

2+

B. 8000

C. 9000

D. 7000

C

ẤP

Câu 19. Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là B. H2NCH2COOCH3

C. H2NCH2CH2COOH

D. CH3CH(NH2)COOCH3

H

Ó

A

A. H2NCH2CH(NH2)COOCH3

Í-

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 15. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

-L

Câu 20. Thể tích N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 40 gam NH4NO2 là B. 44,8 lít

C. 14 lít

D. 4,48 lít

ÁN

A. 22,4 lít

TO

Câu 21. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là B. HCOOC3H7

C. C2H5COOCH3

D. C2H5COOC2H5

Ỡ N

G

A. CH3COOC2H5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 16,68 gam

TP .Q

U

Y

Câu 14. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

ID Ư

Câu 22. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là B. 62,5%

C. 55%

D. 75%

BỒ

A. 50%

Câu 23. Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là A. penixilin, paradol, cocain

B. heroin, seduxen, erythromixin

C. cocain, seduxen, cafein

D. ampixilin, erythromixin, cafein

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24. Thủy phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là B. Propyl axetat

C. Etyl fomat

D. Etyl axetat

N

A. Etyl propionat

C. 10,8 gam

D. 21,6 gam

Y

B. 32,4 gam

U

A. 16,2 gam

N

H Ơ

Câu 25. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

B. C2H4(OH)2

C. C3H6(OH)2

D. C3H5(OH)3

ẠO

D. 15,925 gam

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 21,123 gam

Đ

B. 20,180 gam

G

A. 16,825 gam

Ư N

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. 43,00 gam

TR ẦN

H

Câu 28. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muố thu được là B. 44,00 gam

C. 11,05 gam

D. 11,15 gam

Câu 29. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là C. 4

B

B. 5

00

A. 2

D. 3

A. C2H6

3

10

Câu 30. Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là: C. C2H2

2+

B. C2H4

D. CH2O

C

ẤP

Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một axit cacboxylic no 2 lần thu được 1,2 mol CO2. Công thức phân tử của axit đó là: B. C6H12O4

C. C6H10O4

A

A. C6H14O4

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 27. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là

D. C6H8O4

Í-

H

Câu 32. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

-L

A. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

ÁN

B. H2NCH2CONHCH2CH2COOH

TO

C. H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH

G

D. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. C4H8(OH)2

TP .Q

Câu 26. X là một ancol no, mạch hở. Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi. X có công thức là:

ID Ư

Ỡ N

Câu 33. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là: A. propyl fomat

B. ancol etylic

C. metyl propionat

D. etyl axetat

BỒ

Câu 34. Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Hệ số của HNO3 trong phương trình khi cân bằng là A. 4

B. 12

C. 10

D. 6

Câu 35. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. CH3COOH

B. CH3CHO

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. CH3NH2

D. H2NCH2COOH

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 36. Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là B. 5

C. 1

D. 4

N

A. 3

H Ơ

III. Vận dụng

C. (1) > (3) > (4) > (5) > (2)

D. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

ẠO

D. 18

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 16

IV. Vận dụng cao

C. 37,45

00

B. 90,58

D. 9,42

10

A. 62,55

B

TR ẦN

H

Câu 39. Để hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800ml dung dịch HNO3 1,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

A

C

ẤP

2+

3

Câu 40. Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là: B. 5,44 gam

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A. 5,04 gam

C. 5,80 gam

D. 4,68 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đ

B. 6

G

A. 17

Ư N

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 38. Cgo glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH thì tạo ra bao nhiêu loại chất béo

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)

TP .Q

A. (3) > (5) > (1) > (2) > (4)

U

Y

N

Câu 37. Sắp xếp các chất sau đây theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án B

H Ơ

N

Phản ứng tổng quát: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5OH (glixerol).

N

→ thủy phân chất béo trong môi trường (phản ứng xà phòng hóa) được dùng để điều chế xà phòng (muối

TP .Q

⇒ chọn đáp án B.

ẠO Đ

• C6H5OH: phenol || • CH3OH: ancol metylic.

Ư N

G

• CH3COOH: axit axetic || • C6H5NH2: anilin (amin thơm).

H TR ẦN

Câu 3. Chọn đáp án D

10

00

B

Trong môi trường bazơ, fructozơ có thể chuyể hóa thành glucozơ và tham gia được phản ứng tráng bạc (+AgNO3/NH3):

2+

3

⇒ Chọn đáp án D.

ẤP

Câu 4. Chọn đáp án D

C

Xà phòng hóa tristearin là phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:

Ó

A

• (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ chọn đáp án D.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 2. Chọn đáp án D

-L

Í-

⇒ sản phẩm thu được là C17H35COONa và glixerol → chọn đáp án D.

ÁN

Câu 5. Chọn đáp án D

TO

Etyl fomiat được điều chế từ axit fomic và ancol etylic

G

Có công thức là: HCOOC2H5 → chọn đáp án D.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

của axit béo) và glixerol trong công nghiệp.

Ỡ N

Câu 6. Chọn đáp án B

ID Ư

X có công thức phân tử C3H6O2, axit axetic là CH3COOH có 2C

BỒ

⇒ ancol tạo X có 1C là ancol metylic CH3OH ⇒ cấu tạo X là CH3COOCH3

→ chọn đáp án B. Câu 7. Chọn đáp án B Phản ứng: HCOOH + CH3CH2CH2OH → HCOOCH2CH2CH3 + H2O.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ propyl fomat được điều chế từ axit fomic và ancol propylic. Chọn B. Câu 8. Chọn đáp án A

H Ơ

N

Câu 9. Chọn đáp án C

N

 mantozơ thuộc phần chương trình giảm tải.!

TP .Q ẠO

Câu 10. Chọn đáp án A

G

Đ

• lí do 3 không đúng, dễ loại trừ nhất.

Ư N

• lí do 2. Ta có thể điều chế dễ dàng chất béo rắn, chất béo lỏng

H

TR ẦN

• lí do 1. Như ta biết dầu mỡ bị ôi thiu khi để lâu ngày trong không khí do xảy ra phản ứng oxi hóa ở nối đôi C=C → gây ra hiện tượng ôi thiu. → hợp lí.!

00

B

Theo đó, ta chọn đáp án A.

10

Câu 11. Chọn đáp án C

ẤP

2+

3

Các phản ứng xảy ra như sau:

A

C

• thủy phân:

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Không cần giai đoạn trung gian hiđro hóa để làm gì cả.! 2 cũng không đúng.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

→ chúng là đồng phân của nhau ⇒ chọn đáp án C.

Í-

H

• lên men rượu:

-L

• lên men giấm: C2H5OH + O2 ―men giấm→ CH3COOH + H2O.

ÁN

Theo đó, X là glucozơ và Y là ancol etylic ⇒ chọn đáp án C.

TO

Câu 12. Chọn đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Glucozơ và fructozơ có cùng công thức phân tử C6H12O6

Ỡ N

G

Quan sát 4 đáp án ⇒ anđehit cần tìm dạng CnH2nO.

ID Ư

⇒ %mH = 2n ÷ (14n + 16) = 0,10345 ⇒ giải ra n = 3

BỒ

→ công thức phân tử là C3H6O → cấu tạo: C2H5CHO. Chọn C.

Câu 13. Chọn đáp án A

Phản ứng: m gam hỗn hợp oxit + CO → 40 gam chất rắn X + 0,3 mol CO2. có nCO = nCO2 = 0,3 mol ⇒ BTKL có: m = 40 + 0,3 × 16 = 44,8 gam. Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Chọn đáp án A. Câu 14. Chọn đáp án B

H Ơ

N

Phản ứng: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.

Y

N

Có nglixerol = nNaOH ÷ 3 = 0,02 mol ⇒ áp dụng bảo toàn khối lượng ta có:

TP .Q

Câu 15. Chọn đáp án B

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

MX = 100 → chỉ có este X thỏa mãn là C5H8O2.

H

TR ẦN

⇒ Chọn đáp án B.

C

ẤP

2+

3

10

00

Glucozơ có công thức: C6H12O6. Phản ứng tráng bạc:

B

Câu 16. Chọn đáp án D

H

Ó

A

Có nAg↓ = 86,4 ÷ 108 = 0,8 mol ⇒ nglucozơ = ½nAg↓ = 0,4 mol.

Í-

http://daykemquynhon.ucoz.com

HCOOC=C(CH3)CH3 (2); CH3COOCH=CHCH3; C2H5COOC=CH2 (4).

-L

• lên men rượu:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

⇒ Các công thức cấu tạo thỏa mãn gồm: HCOOCH=CHCH2CH3 (1);

G

Đ

Thủy phân X cho anđehit → liên kết π nằm ở gốc ancol, este dạng …COOCH=C…

ÁN

Có nCO2 sinh ra = 2nglucozơ = 0,8 mol.

TO

Phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

mxà phòng = mmuối = 17,24 + 0,06 × 40 – 0,02 × 92 = 17,80 gam. Chọn B.

Ỡ N

G

⇒ mkết tủa = mCaCO3 = 0,8 × 100 = 80 gam. Chọn đáp án D.

ID Ư

Câu 17. Chọn đáp án C

Bài học:

BỒ

Khi thay đổi trật tự các gốc α-amino axit sẽ tạo ra các peptit đồng phân cấu tạo của nhau. Như bạn có thể thấy từ phần cấu tạo, Gly-Ala và Ala-Gly là đồng phân:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Nếu phân tử chứa k gốc α-amino axit khác nhau thì sẽ có k! cách sắp khác nhau của các gốc, dẫn tới có k! đồng phân cấu tạo.

H

TR ẦN B 10

00

⇒ chọn đáp án C.

3

Câu 18. Chọn đáp án A

ẤP

2+

Mỗi mắt xích C6H10O5 có M = 162 ⇒ ứng với PTK 1.620.000 có

C

Số mắt xích = n = 1.620.000 ÷ 162 = 10.000 → chọn đáp án A.

A

Câu 19. Chọn đáp án B

Ó

http://daykemquynhon.ucoz.com

Vận dụng: Có 3! = 6 tripeptit được tạo thành đồng thời từ 3 gốc Gly, Ala và Val, đó là:

Í-

H

dA/H2 = 44,5 ⇒ MA = 89 ⇒ CTPT của A là C3H7NO2.

-L

mà A là este được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic

TO

ÁN

⇒ cấu tạo duy nhất thỏa mãn của A là H2NCH2COOCH3

→ chọn đáp án B.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

k! k! k! = = = k! ( k − k )! 0! 1

Ư N

Theo toán học, đó là chỉnh hợp chập k của k phần tử: A kk =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ỡ N

G

Câu 20. Chọn đáp án C

BỒ

ID Ư

Phản ứng nhiệt phân: NH4NO2 → N2 + 2H2O. Có 40 gam NH4NO2 ⇔ 0,625 mol ⇒ nN2 = nNH4NO2 = 0,625 mol ⇒ VN2 = 0,625 × 22,4 = 14,0 lít. Chọn đáp án C. p/s: mẹo nhỏ để nhớ sản phẩm nhiệt phân muối: NH4NO2 = N2.2H2O

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

còn muối amoni nitrat NH4NO3 = N2O.2H2O → N2O + 2H2O.

N

Câu 21. Chọn đáp án C

H Ơ

Phản ứng: C4H8O2 + NaOH → C3H5O2Na + ?

Y

N

Bảo toàn nguyên tố C, H, O, Na thấy ngay ? là CH4O là ancol metylic CH3OH.

Câu 22. Chọn đáp án B

ẠO

Ư N

G

Có: 0,2 mol axit < 0,3 mol ancol ⇒ axit “ít dư” hơn so với ancol.

Đ

Giả thiết cho: nCH3COOH = 0,2 mol; nC2H5OH = 0,3 mol; neste = 0,125 mol.

H

• paradol là thuốc giảm đau đầu, hạ sốt, không gây nghiện.

TR ẦN

Câu 23. Chọn đáp án C

10

⇒ loại các đáp án A, B, D. → chọn nhóm chất C.

00

B

• ampixilin, erythromixin là các thuốc kháng sinh, dùng phổ thông, không nghiện.!

2+

3

Câu 24. Chọn đáp án D

ẤP

X là este nơ, đơn chức, mạch hở → có dạng CnH2nO2 và được tạo từ axit cacboxylic và ancol đều non đơn

A

C

chức, mạch hở.

Ó

♦ Thủy phân: 11,44 gam X + 0,13 mol NaOH → muối + 5,98 gam ancol Y.

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ hiệu suất phản ứng tính theo axit, H = 0,125 ÷ 0,2 = 62,5%. Chọn B.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Phản ứng: CH3COOH + C2H5OH ⇋ CH3COOC2H5 + H2O.

-L

Í-

⇒ MY = 5,98 ÷ 0,13 = 46 = 29 + 17 → cho biết ancol Y là C2H5OH.

ÁN

MX = 11,44 ÷ 0,13 = 88 = 15 + 44 + 29 ⇒ cấu tạo X là CH3COOC2H5

TO

tương ứng với tên gọi: etyl axetat → chọn đáp án D.

Ỡ N

G

Câu 25. Chọn đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

⇒ cấu tạo của Y là C2H5COOCH3 (metyl propionat) → chọn C.

BỒ

ID Ư

Phản ứng tráng bạc:

Có nglucozơ = 27 ÷ 180 = 0,15 mol → nAg↓ = 0,3 mol

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ mAg↓ thu được = 0,3 × 108 = 32,4 gam. Chọn đáp án B.

N

Câu 26. Chọn đáp án B

Y

N

H Ơ

Ancol X no, mạch hở dạng CnH2n + 2Om với m, n nguyên dương và m ≤ n.

ẠO G

H

TR ẦN

Phản ứng: −NH2 + HCl → −NH3Cl || 15 gam X + 0,05 mol HCl → muối.

||⇒ bảo toàn khối lượng có mmuối = 15 + 0,05 × 36,5 = 16,825 gam. Chọn A.

00

B

Câu 28. Chọn đáp án D

3

10

Phản ứng: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH.

2+

nH2NCH2COOH = 0,1 mol ⇒ mmuối = 0,1 × (75 + 36,5) = 11,15 gam. Chọn D.

C

ẤP

Câu 29. Chọn đáp án A

Có 2 đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 27. Chọn đáp án A

Ư N

tương ứng với ancol X thỏa mãn là C2H4(OH)2. Chọn đáp án B.

Đ

⇒ 3n – m = 4; kết hợp điều kiện m, n nguyên và m ≤ n có m = n = 2

Chọn đáp án A.

-L

Câu 30. Chọn đáp án C

Í-

H

Ó

HCOOC2H5 (etyl fomat) và CH3COOCH3 (metyl axetat).

TO

ÁN

26 = 12 × 2 + 2 ⇒ X là C2H2 ứng với cấu tạo HC≡CH (axetilen). Chọn đáp án C.

Ỡ N

G

Câu 31. Chọn đáp án C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Để cho: nhận xét = 0,05 mol; nO2 = 4 ÷ 32 = 0,125 mol ⇒

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

♦ giải đốt:

ID Ư

Đốt 0,2 mol axit thu được 1,2 mol CO2 ||⇒ số Caxit = 1,2 ÷ 0,2 = 6.

BỒ

Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở có dạng CnH2n – 2O4, thay n = 6 vào ⇒ công thức phân tử của axit cần tìm là C6H10O4. Chọn C.

Câu 32. Chọn đáp án A Các bạn dùng vạch thẳng đứng phân chia các liên kết CO−NH để phân tích:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

Câu 33. Chọn đáp án D

H TR ẦN

♦ thủy phân: CH3COOC2H5 + H2O ―xt,t0→ CH3COOH + C2H5OH.

B

• lên men giấm: C2H5OH + O2 ―men giấm→ CH3COOH + H2O.

10

00

(phương pháp cổ xưa dùng để sản xuất giấm ăn). Theo đó, đáp án D đúng.

2+

3

Câu 34. Chọn đáp án A

ẤP

Cân bằng: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.

Ó

Câu 35. Chọn đáp án D

A

C

⇒ Hệ số của HNO3 trong phương trình khi cân bằng là 4. Chọn A.

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

E là etyl axetat: CH3COOC2H5.

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Glyxin: H2NCH2COOH là chất lưỡng tính, tác dụng được với cả axit và bazơ:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

⇒ chỉ có chất A thỏa mãn đipeptit → chọn A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

⇒ chọn đáp án D. Câu 36. Chọn đáp án A

♦1: ancol đa chức, có 2 nhóm OH liền kề có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức đồng:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

Y

• ♦2: tránh quên axit cacboxylic cũng có thể hòa tan được Cu(OH)2:

ẠO G

Đ

Theo đó, có 3 chất thỏa mãn yêu cầu → chọn A.

Ư N

Câu 37. Chọn đáp án B

H

TR ẦN

MHCOOCH3 < MCH3COOCH3 ⇒ t0s HCOOCH3 < t0s CH3COOCH3.

00

B

Lực liên kết hiđro liên phân tử của axit cacboxylic mạnh hơn ancol → t0s ancol < t0s axit;

10

lại có trong axit; MCH3COOH < MC2H5COOH || ⇒ t0s C3H7OH < t0s CH3COOH < t0s C2H5COOH.

2+

3

Theo đó, thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là: (3) > (1) > (5) > (4) > (2). Chọn B.

ẤP

Câu 38. Chọn đáp án B

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Các loại chất béo có thể tạo ra từ phản ứng gồm:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Este không có liên kết hiđro liên phân tử nên có nhiệt độ thấp nhất dãy.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

• 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

 TH xenlulozơ là polime, không hòa tan được Cu(OH)2.!

Tổng có 6 chất ⇒ Chọn đáp án B.

Câu 39. Chọn đáp án C nH2O = nNO2 ⇒ ghép khí: N2O + NO2 = N2O3 = 3NO ⇒ quy A về N2 và NO. Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Đặt nN2 = x mol; nNO = y mol ⇒ x + y = 0,1 mol và mhh khí = 28x + 30y = 0,1 × 14,5 × 2

H Ơ

N

⇒ giải ra: x = y = 0,05 mol. Hai kim loại Mg, Zn → chú ý có muối amoni!

N

Ta có: nHNO3 = 10nNH4+ + 12nN2 + 4nNO ⇒ nNH4+ = 0,04 mol.

TP .Q

Lại theo bảo toàn electron: 2a + 2b = 0,04 × 8 + 0,05 × 10 + 0,05 × 3

ẠO Đ

Câu 40. Chọn đáp án D

Ư N

G

Đốt 11,16 gam E + 0,59 gam O2 → ? CO2 + 0,52 mol H2O.

H

TR ẦN

Quy đổi E về hỗn hợp gồm: CH2=CHCOOH, C2H4(OH)2, CH2, H2O.

00

Ta có: mE = 0,04 × 72 + 62x + 14y + 18z = 11,16 gam;

B

nCH2=CHCOOH = nBr2 = 0,04 mol. Đặt nC2H4(OH)2 = x mol; nCH2 = y mol; nH2O = z mol.

10

Bảo toàn cacbon: 0,04 × 3 + 2x + y = 0,47 và bảo toàn H: 0,04 × 2 + 3x + y + z = 0,52.

2+

3

⇒ Giải hệ được: x = 0,11 mol; y = 0,13 mol; z = −0,02 mol.

ẤP

Do Z cùng số C với X nên Z phải có ít nhất 3C ⇒ ghép vừa đủ 1 CH2 cho Z.

A

C

Z là C3H6(OH)2 và còn dư 0,13 – 0,11 = 0,02 mol CH2 cho axit.

Ó

⇒ muối gồm CH2=CHCOOK: 0,04 mol; C2: 0,02 mol

H

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ Bảo toàn khối lượng có: nCO2 = 0,47 < nH2O → Z là ancol no, 2 chức.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

⇒ m = mmuối = 0,04 × 110 + 0,02 × 14 = 4,68 gam.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

||⇒ giải ra: a = 0,3 mol; b = 0,185 mol ⇒ %mMg = 0,3 × 24 ÷ 19,225 × 100% = 37,45%

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Gọi số mol Mg là a và Zn là b ⇒ 24a + 65b = 19,225;

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KHỐI 12 - LẦN 1

Trường THPT Hàn Thuyên

NĂM HỌC 2017 - 2018

N

Môn: HÓA HỌC

H Ơ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Y

N

(40 câu trắc nghiệm)

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. 8:3

C. 4:1

G D. 5:1

TR ẦN

H

Câu 2: Cacbohidrat X có đặc điểm: - Bị phân hủy trong môi trường axit - Thuột loại polisaccarit

00

B

- Phân tử gồm gốc glucozơ

B. Glucozơ

C. Tinh bột

D. Saccarozơ

3

A. Xenlulozơ

10

Cacbohidrat X là :

2+

Câu 3: Trộn 50 ml dung dịch HCl 0.12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M thu dược dung dịch X. pH B. 2

C

A. 7

ẤP

dung dịch X là?

C. 10

D. 1

H

B. 2-etỵlbut-2-en

C. 3-metylpent-2-en

D. 3-metylpent-3-cn

Í-

A. iso hexan

Ó

A

Câu 4: Anken X có công thức cấu tạo CH3 − CH 2 − C ( CH3 ) = CH − CH3 . Tên cùa X là?

-L

Câu 5: Đun 6 gam axit axetic với 6.9 gam etanol ( H 2SO 4 đặc xúc tác) đến khi phán ứng đạt trạng thái

ÁN

cân bằng được m gam este (hiệu suất phàn ứng este hỏa đạt 75%). Giá trị của m là?

A. 8,8 gam

B. 6,6 gam

C. 13,2 gam

D. 9,9 gam

G

Câu 6: Sục CO2 vào dũng dịch hỗn hợp gồm Ca ( OH ) 2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. 1:6

Ư N

phân tử HNO3 tạo muối với số phân từ HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?

Đ

Câu 1: Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N 2 O . Tỉ lệ số

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

H = 1;C = 12; N 14; O = 16; Na 23; Mg = 24; AI = 27; S = 32; C1 35,5; K = 39; Ca =40; Mn = 55 ;

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

hình bên (số liệu được tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là?

A. 0.10

B. 0.11

C. 0.13

D. 0.12

Trang 1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7: Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình dạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?

B. 458,58kg

C. 398,8kg

D. 389,79kg

H Ơ

Câu 8: Cho dãy các chất: phernl axetat, metyl axetat, etyl format. tripanmitin, vinyl axetat sổ chất

N

A.485,85kg

D. 3

0

Đ

HCl loãng  → Z + NaCl

Ư N

G

( 2) Y +

ẠO

t → 2Y + H 2 O (1) X + 2NaOH 

Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở, có công thức C 4 H 6 O 5 . Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì

TR ẦN

A. 18 gam

H

khối lượng muối rắn thu được là?

B. 16,58 gam

C. 15,58 gam

D. 20 gam

A. C n H 2n − 2 O 2

00

no có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là:

B

Câu 10: Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không C. C n H 2n + 2 O2

10

B. C n H 2n O 2

D. C n H 2n +1O 2

2+

3

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo băng dung dich NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng thu được là?

B. 58,92 gam

ẤP

A. 153 gam

C. 55,08gam

D. 91,8 gam

Ó

H

A. Dung dịch KOH

A

C

Câu 12: Axit HCOOH không tác dụng được với?

Í-

C. Dung dịch NaCl

B. Dung dịch Na 2 CO3 D. Dung dịch AgNO3 / NH 3

-L

Câu 13: Đun nóng dung dịch chửa m gam glucozo với lượng dư AgNO3 / NH 3 đến khi phản ứng

ÁN

hoàn toàn dược 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

TO

A. 16,2 gam

B. 9 gam

C. 18 gam

D. 10,8 gam

G

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hồn hợp gồm một andehit và một ancol đều mạch hở cần nhiều

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 9: Cho các phàn ứng sau:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 2

U

B. 5

TP .Q

A. 4

Y

N

trong dãy khi thủy phàn trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

hơn 0,27 mol O 2 thu được 0.25 mol CO 2 và 0,19 mol H 2 O . Mặt khác, cho X phản ứng hoàn toàn với

dung dịch AgNO3 / NH 3 dư thu được m gam kết tủa. Biết số nguyên tử H trong phân tử ancol nhỏ hơn

8. Giá trì lớn nhất của m là?

A. 48,87 gam

B. 56,68 gam

C.40,02 gam

D. 52,42 gam

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3 , khuấy đều thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan. Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vàọ dung dịch

Trang 2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

X rồi cô cạn. nung đến khối lượng không đổi thu được 34.88 gam hỗn hợp rắn Z gồm ba chất. (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của V là?

C. 1,792 lít

D. 5,376 lít

H Ơ

Câu 16: Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic, B. 9

C. 11

D. 8

Y

A. 10

N

stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?

TP .Q

B. Ag 2 O, NO 2 , O 2

C. Ag, NO 2 , O 2

D. Ag 2 O, NO, O 2

C. 3

D. 5

B. Glucozo

C. Saccarozo

D. Xelulozo

TR ẦN

H

Câu 20: Este nào sau đây có mùi chuối chín? A. Etyl format

Ư N

A. amylozo

G

Câu 19: Chất nào là monosaccarit?

B. Benzyl exetat

C. Isoamyl exetat

D. Etyl butirat

B

Câu 21: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở C 4 H8 tác dụng với H 2 O ( H + , t 0 ) thu được tối đa

B. 5

C. 4

10

A. 2

00

bao nhiêu sản phẩm cộng?

D. 6

2+

3

Câu 22: đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra hàn

ẤP

toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là?

B. CH 3COOC 2 H 5

C. C 2 H 3COOC 2 H 5

D. C 2 H 5COOC 2 H 5

C

A. C 2 H5 COOCH 3

A

Câu 23: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ? B. Phenol

C. Đimetyl xeton

D. Exit etanoic

H

Ó

A. Propan-l-ol

Í-

Câu 24: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat. Đốt cháy 3,08 gam X thu được 2,16

ÁN

A. 27,92%

-L

gam H 2 O . Thành phần % về khối lượng vinyl axetat trong X là?

B. 75%

C. 72,08%

D. 25%

TO

Câu 25: Cho V lít CO ở (đktc) phản ứng với 1 lượng dư hỗn hợp chất rắn gồm Cu và Fe3O4 nung

G

nóng . Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 0,112 lít

B. 0,224 lít

C. 0,448 lít

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 4

Đ

A. 6

ẠO

Câu 18: Số este có công thức phân tử C5 H10 O 2 có khá năng tham gia phản ứng tráng bạc là?

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. Ag, NO, O 2

U

Câu 17: Sản phẩm của phàn ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 2,688 lít

N

A. 3,584 lít

D. 0,56 lít

Câu 26: Etyl axetat không tác dụng với ? A. O2 , t 0

B. dung bich Ba ( OH ) 2 đun nóng

C. H 2 O (xúc tác H 2SO 4 loãng đun nóng)

D. H 2 ( Ni, t 0 )

Trang 3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Oxi hóa 6 gam metanal bằng oxi (xt) sau một thời gian được 8,56 gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH 3 đun nóng được m gam

B. 17,28 gam

C. 51,84 gam

D. 34,56 gam

H Ơ

A. 51,48 gam

N

Ag. Giá trị của m là?

N

Câu 28: Khi cho chất béo phản ứng với dung dich Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2 , đốt

B. V = 22, 4 ( b + 7a )

C. V = 22, 4 ( 4a − b )

D. V = 22, 4 ( b + 6a )

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

G

cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O 2 . Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa

Ư N

đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức ,mạch hở. Đem đốt hoàn toàn

H

hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O 2 . Phần trăm khối lượng của este có phản ứng lơn hơn khối

A. 47,104%

TR ẦN

lượng X là?

B. 40,107%

C. 38,208%

D. 58,893%

B. O 2

C. CaO

D. Mg

10

A. NaOH

00

B

Câu 30: CO 2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?

3

Câu 31: Oxit Y của một nguyên tố X ứng với hóa trị II có thành phần % theo khối lượng của X là

2+

42,86%. Trong các mệnh dề sau: Y tan nhiều trong nước

(II)

Y có thể điều chế trực tiếp từ phán ứng của X với hơi nước nóng

(III)

Từ axit fomic có thể điều chế được Y

(IV)

Từ Y bằng một phản ứng trực tiếp có thế điều chế được axit etanoic

(V)

Y là một khi không màu. không mùi. không vị. có tác dụng điều hóa không khí

(VI)

Hiđroxit cua X có tính axit mạnh hơn Axit silixic só

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

(I)

Số mệnh đề đúng khi nói về X và Y là?

TO

A. 4

B. 6

C. 5

D. 3

Ỡ N

G

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH 4 , C3 H 4 , C 4 H 6 thu được 3.136 lít CO 2 (đktc) và 2.16

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử ). Đem đốt

ÁN

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. V = 22, 4 ( b + 3a )

TP .Q

?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H 2 O và V lít CO 2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

BỒ

ID Ư

gam H 2 O . Thể tích khi oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là?

A. 5,6 lít.

B. 3,36 lít.

C. 1,12 lít.

D. 4,48 lít.

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít NO 2 (ở dktc là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là?

A. Pb

B. Fe

C. Cu

D. Mg

Câu 34: Trường hợp nào sau đày không xảy ra phàn ứng khi trộn các dung dịch với nhau?

Trang 4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. AgNO3 + HCl

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. NaOH + FeCl3

C. Ca ( OH ) 2 + NH 4 Cl D. NaNO3 + K 2SO 4

A. ZnO và K 2 O .

B. Fe2 O3 và MgO.

C. FeO và CuO.

D. Al2 O3 và ZnO

H Ơ

Câu 36: Hỗn hợp X gồm C3 H 8O3 (glixerol), CH 3OH, C 2 H 5 OH, C3 H 7 OH và H 2 O . Cho m gam X

N

Câu 35: Hai oxit nào sau đây bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

Y

N

tác dụng vời Na dư thu được 3,36 lít H 2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam

D. Ca ( H 2 PO 4 )2

ẠO

C. ( NH 2 )2 CO

Đ

B. Ca ( H 2 PO 4 )2 và CaSO 4

Ư N

G

A. KNO3

H

Câu 38: Trung hòa 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 8,2 gam A. C 2 H 4 O 2

TR ẦN

muối. Công thức phân tử của X là?

B. C3 H 4 O 2

C. C3 H 6 O 2

D. CH 2 O 2

B

Câu 39: Cho dung dịch Ba ( HCO3 )2 lần lượt vào các dung dịch NaHSO 4 , Ca ( OH )2 , H 2SO 4 ,

B. 5

C. 3

D. 4

3

A. 6

10

00

Ca ( NO3 )2 , NaHCO3 , CH 2 CO3 , CH 3COOH . Số trường hợp có xảy ra phản ứng là?

2+

Câu 40: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol và phenol? B. Kim loại Na.

C. Kim loại Cu.

D. Nước brom.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A. Quì tím

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 13 gam

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 12 gam

TP .Q

B. 10 gam

Câu 37: Thành phân hóa học cua supcphotphat kép là?

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 11 gam

U

H 2 O . Biết trong X glixerol chiếm 25% về số moi. Giá trị của m gần nhất với?

Trang 5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com MA TRẬN ĐỀ THI

Bài

thuyết

t ập

Mức độ câu hỏi

Cấp độ nhận thức

Dễ Trung Khó bình

Tổng

Nhận

Thông Vận

V ận

biết

hiểu

dụng

dụng

N

Loại câu hỏi

H Ơ

Chuyên đề

1

1

1

1

1

3

1

2

2

2

2

2

2

1

7

2

3

1

2

6. Amin, amino 3

2

2

2

2

2

1

H

nhóm B và hợp

4. Tổng hợp hóa 7

TR ẦN

chất 1

1

5

2

1

2

2

2

1

1

10

00

B

học vô cơ

1

1

9

5 1

5

3

5. Este,lipit

4

Ư N

một số kim loại

1

G

3. Bài tập về sắt, 2

Đ

hợp chất

1

1

1

ẤP

7. Cacbonhidrat

2+

axit, protein

8. Polime, vật liệu 1

1

1

C

1

1

thức

4

1

1

1

3

1

6

-L

hóa học hữu cơ

1

Í-

kiến

3

H

9. Tổng hợp nội 3

Ó

A

polime

10. Hóa học với 1

ÁN

11

1

1

TO

vấn đề phát triển

G

kinh tế, xã hội,

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4

kiềm thổ, nhôm và

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2. Kim loại kiềm, 2

TP .Q

kim loại

dung

2

U

2

Y

1. Đại cương về

N

cao

Tổng câu

21

19

11

21

8

11

1

14

5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

môi trường

Trang 6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

4-C

5-B

6-A

7-B

8-D

9-A

10-A

11-A

12-C

13-B

14-A

15-A

16-D

17-C

18-B

19-B

20-C

21-C

22-B

23-C

24-A

25-C

26-D

27-C

28-D

29-D

30-B

31-A

32-D

33-C

34-D

35-C

36-A

37-D

38-A

39-B

40-D

H Ơ

3-B

N

2-A

TP .Q

----GIẢI CHI TIẾT----

ẠO

Ta có PTPƯ:

G

Đ

8Al +30HNO3 → 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O

Ư N

Số phân tử HNO3 môi trường là 8x3=24

H

Sô phân tử HNO3 oxi hóa là 6

TR ẦN

→Tỉ lệ 4:1 Câu 2: Đáp án là A

B

Cacbonhidrat cần tìm là polisaccarit nên loại B

00

Trong số các chất còn lại chỉ có xenlulozo thỏa mãn điều kiện có nhiều gốc

10

Câu 3: Đáp án là B nNaOH=0,005 mol

2+

3

nHCl=0,006 mol

ẤP

thực hiện phản ứng trung hòa HCl dư 0,001 mol

C

Vdd=0,1(l)

A

→CM=0.01 →pH=-log(0,01)=2

H

Í-

Câu 5: Đáp án là B

Ó

Câu 4: Đáp án là C

-L

PTPƯ: CH3COOH +C2H5OH→CH3COOC2H5

ÁN

Số mol axit 0,1

Số mol ancol 0,15

TO

→neste=0,1x75%=0,075 mol

G

meste=6,6

glucozo

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1: Đáp án là C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

1-C

N

----ĐÁP ÁN----

Ỡ N

Câu 6: Đáp án là A

BỒ

ID Ư

Quan sát đồ thị ta thấy số mol CO2 =0,15 thì kết tủa max

→số mol Ca(OH)2=số mol CaCO3 max=0,15 mol Khi số mol CO2=0,45 thì bắt đầu hòa tan kết tủa Khi số mol CO2 =0,5 thì số mol CaCO3 bị hòa tan là 0,5-0,45=0,05 mol

→số mol CaCO3 còn lại là x=0,15-0,05=0,1 Câu 7: Đáp án là B

Trang 7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

mtinh bột= 1000x95%=950kg ntinh bột=950/162

N

(C6H10O5)n → C6H10O6→2C2H5OH

H Ơ

→nancol=(950/162)x2x85%

Y

N

→mancol= nancol x46=458,58kg

ẠO

X + 2NaOH → 2Y + H2O

G

Đ

→X vừa có nhóm este vừa có nhóm axit

Ư N

X là HO-CH2-COO-CH2-COOH

H

Y là HO-CH2-COONa

TR ẦN

Z là HO-CH2-COOH có nZ=0,15 mol HO-CH2-COOH + 2Na → NaO-CH2-COONa + H2 mmuối= 18g

00

B

Câu 10: Đáp án là A

10

Công thức SGK

2+

3

Câu 11: Đáp án là A B ảo

2nGlixerol = toàn

khối

lượng:

béo

0,3 +

mNaOH -

C

⇒ mxà phòng = 153 g

mchất

ẤP

nNaOH =

H

Nhớ lại t/c của HCOOH

Ó

A

Câu 12: Đáp án là C

-L

Í-

Câu 13: Đáp án là B

ÁN

C6H12O6- 2Ag nAg= 0.1 -> nC6h12O6= 0,05 -m= 9 gam

TO

Câu 14: Đáp án là A Bảo toàn O  nO2 =0,28 mol

mGlixerol =

mol mmuối =

91,8

g

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 9: Đáp án là A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Các chất tạo ra ancol khi phản ứng với NaOH là mety axetat, etyl fomat, tripanmitin

TP .Q

U

Câu 8: Đáp án là D

Ỡ N

G

Bảo toàn kl - mX= 5,46 gam -> MX=42

BỒ

ID Ư

Vậy phải có HCHO or CH3OH

TH1: Andehyt: HCHO a mol Ancol : CxHyOz b mol Do y<8 nên y=4 or y =6 + y=4 => nX=a+b=0,13

nH 2O = a+2b= 0,19

Trang 8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> a=0,07 và b= 0,06 mol => mX=0,07.30 +0,06.(12x+20)=5,46 ->x=3

N

Kết tủa gồm Ag(4a) và CAg=C-CH2OH (b)

H Ơ

-> m kết tủa= 40,02

N

+ khi y=6 => a=0,1 b=0,03

Y

- x =5 ancol là C6H5Oz

ẠO

=> m kết tủa = 48,78 gam

Đ

TH2: làm tương tự ( th loại)

nNaOH=a mol nNaNO2 = b mol

Ư N

nCuO=0,12 mol

G

Câu 15: Đáp án là A

H

nNaOH ban đâu = a+b=0,4 (*)

TR ẦN

mZ= 80.0,12+40a+69b=34,88 (**) Từ (*) và (**) a=0,32 mol b=0,08 mol

00

B

Bảo toàn N  nN= nHNO3 - nNaNO2 =0,16 mol

10

Đặt nO trong khí = x

2+

Vậy khí chứa N(0,16) và O(0,28)

3

Bảo toàn electron 0,12.2+2x=0,16.5  x=0,28

ẤP

Nếu khí là NO và NO2 thì n=0,16 V=3,584

C

Câu 16: Đáp án là D

Ó H

Câu 18: Đáp án là B

A

Câu 17: Đáp án là C

-L

Í-

Este có phản ứng tráng bạc thì có gốc HCOOCó 4 chất thỏa mã: HCOOHCH2CH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)CH2CH3; HCOOCH2CH(CH3)2;

ÁN

HCOOC(CH3)4.

TO

Câu 19: Đáp án là B

G

Monosaccarit là chất không bị thủy phân

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ancol là CH=C-CH=CH-CH2OH(b)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

nO=0,1.1+0,3.z < 0,15 => z=1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 20: Đáp án là C

Câu 21: Đáp án là C Khi cho C4H8 mạch hở tác dụng với H2O thì các sản phẩm thu được là: 1. HO-CH2-CH2-CH2-CH3

Trang 9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

2. CH3-CH(OH)-CH2-CH3 3. HO-CH2-CH(CH3)-CH3

N

4. CH2-C(CH3)-CH3

H Ơ

OH

N

Chọn C

Y

Câu 22: Đáp án là B

Theo đề bài: nNaOH = CM.V = 2.0,135 = 0,27 mol

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

G

rắn còn lại là muối RCOONa.

Ư N

Ta có: nNaOH dư = 0,27 - 0,2 = 0,07 mol

H

 mNaOH dư = 0,07.40 = 2,8 g

TR ẦN

mRCOONa = 19,2 – 2,8 = 16,4 g

Mà nRCOONa = 0,2 mol  MRCOONa = 16,4/0,2 = 82 g/mol

B

 R = 15 = CH3-

00

Vậy CT của X là: CH3-COO-C2H5

10

Chọn B

2+

3

Câu 23: Đáp án là C

ẤP

Theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần thì : Axit >Ancol>Xeton

C

Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là Đimetyl xeton

A

Chọn C

H

Ó

Câu 24: Đáp án là A

Í-

CT của 3 chất lần lượt là: CH3COOC2H3, CH3COOCH3, HCOOC2H5

-L

Nhận thấy cả 3 chất đều có 6H trong phân tử nên dùng bảo toàn H

ÁN

Theo đề bài: nH2O = 2,16/18 = 0,12 mol Bảo toàn H: 6nX = 2nH2O

M X = 3,08/0,04 = 77 g/mol

G

 nX = 0,04 mol 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Và neste = 0,2 mol mà este đơn chức nên NaOH dư và có mặt trong chất rắn khan sau phản ứng, chất

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Khi cho este tác dụng với NaOH tạo ra ancol etylic nên R’ là C2H5-

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Gọi CTTQ của este là R-COO-R’

Ỡ N

Do CH3COOCH3 và HCOOC2H5 có cùng phân tử khối là 74 nên coi như 2 chất là một

BỒ

ID Ư

Dùng pp đường chéo: 86

3

M X = 77 77

9

 nC4H6O2 / nC3H6O2 = 1/3  nC4H6O2 = 0,01 mol và nC3H6O2 = 0,03 mol (vì tổng mol 3 chất là 0,04 mol )

Trang 10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

 % mC4H6O2 =

0,01.86 .100% 3,08

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

= 27,92%

N

Chọn A

H Ơ

Câu 25: Đáp án là C

N

Vì Cu không phản ứng với CO nên trước và sau phản ứng khối lượng không thay đổi, nên khối lượng

3x mol

x mol

ẠO

Vậy: 232x – 3x.56 = 0,32

Đ

 x = 0,005 mol

G

 nCO = 0,005.4 = 0,02 mol VCO = 0,02.22,4 = 0,448 l

Ư N

Chọn C

H

Câu 26: Đáp án là D

TR ẦN

Lời giải: Este no không có phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 27: Đáp án là C

B

PTHH: HCHO + 1/2O2  HCOOH

10

00

Theo ĐLBTKL: mHCHO + mO2 = mHCOOH

 mO2 = 8,56 - 6 = 2,56 g

2+

3

 nO2 = 2,56/32 = 0,08 mol

ẤP

 nHCHO p/ứ = 0,16 mol và nHCOOH = 0,16 mol  nAg tạo ra = 0,32 mol

C

Theo đề bài: nHCHO = 6/30 = 0,2 mol

A

 nHCHO dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol  nAg tạo ra = 0,16 mol

H

Ó

 nAg tổng = 0,32 + 0,16 = 0,48 mol  mAg tổng = 0,48.108 = 51,84 g

Í-

Chọn C

-L

Câu 28: Đáp án là D

ÁN

Vì 1 mol chất béo X phản ứng tối đa 4 mol Br2 nên trong phân tử có 7 liên kết pi ( tính cả 3 liên kết pi

TO

trong chức –COO- )

G

Nên với phần đốt cháy thì: nCO2 – nH20 = (7-1)nX

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

PTHH: Fe3O4 + 4CO  4CO2 + 3Fe

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

giảm 0,32 g là do biến đổi từ Fe3O4 thành Fe

Ỡ N

 nCO2 = b +6a  VCO2 = 22,4.(b + 6a) l

BỒ

ID Ư

Chọn D

Câu 29: Đáp án là D Phản ứng đốt cháy muối:

R COONa 0,07 mol

+

O2  Na2CO3 + CO2 + 5,6 l

0,035 mol

x mol

H 2O y mol

Trang 11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

BTKL: mmuối + mO2 = mNa2CO3 + mCO2 + mH2O

 7,06 + 5,6.32/22,4 = 0,035.106 + 44x + 18y (1)

N

BT oxy: 2.0,07 + 2.0,25 = 3.0,035 + 2x + y (2)

Y

N

0, 215 + 0,035 25 = 0,07 7

TP .Q

 1 muối có 3C và 1 muối có 4C

2.0,105 =3 0,07

Ư N

G

Mà số H trong muối thì lẻ nên cả 2 muối trong phân tử đều có 3H

Nên công thức của 2 este có thể viết là: C2H3COOCnH2n+1 và C3H3COOCnH2n+1 ( vì thủy phân trong

TR ẦN

H

NaOH tạo ra 1 ancol no đơn chức ) PT đốt cháy etse:

00

C3H3COOCnH2n+1 + O2  (4+n)CO2 + (n+2)H2O

B

C2H3COOCnH2n+1 + O2  (3+n)CO2 + (n+2)H2O

10

Theo phương trình: nCO2 = 0,03.(3 + n) + 0,04.(4 + n) = 0,25 + 0,07n

3

nH2O = 0,03.(2 + n) + 0,04.(2 + n) = 0,14 + 0,07n

2+

toàn Oxy: 0,07.2 + 2.0,46 = 2.( 0,25 + 0,07n) + 0,14 + 0,07n

ẤP

n=2

C

Vậy CT của 2 este là: C2H3COOC2H5 và C3H3COOC2H5

Ó

A

0,04.112 = 59,893 % 0,04.112 + 0,03.100

Í-

H

 % m C3H3COOC2H5 =

-L

Chọn D

ÁN

Câu 30: Đáp án là B

TO

CO2 không phản ứng với O2

Câu 31: Đáp án là A

Ỡ N

G

Gọi công thức của Y là XO:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H=

ẠO

Tính được:

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Dùng phương pháp đường chéo sẽ có: n( muối 3C) = 0,03 mol và n(muối 4C) = 0,04 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

C=

Vậy trong 2 muối:

H Ơ

Từ (1) và (2)  x = 0,215 mol và y = 0,105 mol

BỒ

ID Ư

Vì X chiếm 42,86% khối lượng oxit nên ta có :

42,86 X = X + 16 100

 X= 12 ( C )  Vậy Y là CO I.

Y tan nhiều trong nước ( sai)

II.

Y có thể điều chế trực tiếp từ X qua hơi nước nóng ( đúng)

Trang 12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

0

≈1250 C  → CO + H2 C + H2O ← 

Từ axit foocmic có thể điều chế được Y ( đúng) o

Từ Y bằng 1 phản ứng trực tiếp có thể điều chế được axit etanoic

N CH3COOH

TP .Q

 →

V.

Y là 1 chất khí không màu không mùi không vị, có tác dụng điêu hòa không khí( sai)

VI.

Hidroxit của X có tính axit mạnh hơn axitt silixic( SAI)

ẠO Đ

Câu 32: Đáp án là D

Ư N H TR ẦN

3,136 =0,14 mol 22, 4

B

2,16 =0,12 mol 18

10

nH 2 O =

00

Ta có: nCO2 =

G

CH 4  +O → CO2 + H 2O C3 H 4 2 C H  4 6

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2+

0, 4 = 0,2 mol 2

A

C

 VO2 = 0, 2.22, 4 = 4, 48 lít

ẤP

 nO2 =

3

bảo toàn nguyên tố O ta có : no( trong O2) = 2nCO2 + nH 2O = 0,4 mol

H

Ó

Câu 33: Đáp án là C

Mn+ + ne

 →

-L

M

Í-

nNO = 3,92/22,4=0,175 mol

ÁN

5, 6 M

NO3- + 2H+ + 1e

G

5, 6n M

 →

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

CO + CH3OH

U

Y

( đúng)

0,175

Ỡ N

NO

 →  →

+ 2H2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

IV.

N

H 2 SO4 ( dac ),t  → CO + H2O

HCOOH

H Ơ

III.

0,175

BỒ

ID Ư

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:

5, 6n M

=

0,175

chọn n = 1 => M= 32( loại) Chọn n= 2 => M= 64( Cu) Chọn n= 3 => M= 96( loại)

Trang 13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Đáp án là D AgCl + HNO3

 →

C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl

CaCl2 + 2NH3 + 2H2O

 →

D. NaNO3 + K2SO4

N

Fe(OH)3 + 3NaCl

 →

H Ơ

B. 3NaOH + FeCl3

không phản ứng

Y

 →

N

A. AgNO3 + HCl

0

ẠO Ư N

G

Quy đổi hỗn hợp X thành

CH2

: b mol

H2O

:

H

C3H8O : a mol

TR ẦN

3a mol

nH 2 = 1,5a + 0,5 . 3a = 0,15

10

nH 2 0 = 4a + b + 3a = 0,63 => b= 0,28

00

B

 a= 0,05

2+

3

 mX = 92a + 14b + 18.3a = 11,22 gam ( gần nhất với giá trị 11g )

ẤP

Câu 37: Đáp án là D

C

Câu 38: Đáp án là A

Ó

H

 →

RCOONa

+

H2O

8, 2 R + 67

Í-

6 R + 45

+ NaOH

-L

RCOOH

A

Gọi X là RCOOH

Ỡ N

G

TO

ÁN

Số mol X= số mol RCOONa nên

6 8, 2 = R + 45 R + 67

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 36: Đáp án là A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Fe + CO2

t  → Cu + CO2

CuO + CO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP .Q

0

t  →

FeO + CO

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Câu 35: Đáp án là C

=> R = 15( CH3)

BỒ

ID Ư

 X là CH3COOH hay C2H4O2 Câu 39: Đáp án là B Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 Ba(HCO3)2+ Ca(OH)2 Ba(HCO3)2+ H2SO4

 →  →  →

BaSO4 + Na2SO4+ 2CO2 + 2H2O BaCO3 + CaCO3 + H2O BaSO4 + 2CO2+ 2H2O

Trang 14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ba(HCO3)2+ Ca(NO3)2

 →

KHÔNG PHẢN ỨNG

Ba(HCO3)2+ NaHCO3

 →

KHÔNG PHẢN ỨNG

Ba(HCO3)2+ 2CH3COOH

BaCO3 + 2NaHCO3

N

 →

Ba(CH3COO)2 + 2CO2 + 2H2O

 →

H Ơ

Ba(HCO3)2+ Na2CO3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

→ C6H3OBr3 ↓ + 3HBr C6H5OH + 3Br2 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

không phản ứng

 →

TP .Q

C2H5OH+ Br2

N

Câu 40: Đáp án là D

Trang 15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Tuyển tập 10 đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Hóa học Các trường THPT Cả nước Có lời giải chi tiết  

LINK BOX: https://app.box.com/s/ci9pbs7gf4d77bxwh0wel8nowcjnspdo LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1rp_7pc2qH735wOXMDgpBv4k6...

Tuyển tập 10 đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Hóa học Các trường THPT Cả nước Có lời giải chi tiết  

LINK BOX: https://app.box.com/s/ci9pbs7gf4d77bxwh0wel8nowcjnspdo LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1rp_7pc2qH735wOXMDgpBv4k6...

Advertisement