Page 1

TỔNG HỢP CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỌC   Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch CrCl3. Hiện tượng xảy ra là: A. Có kết tủa lục xám, sau đó kết tủa tan. B. Chỉ có kết tủa lục xám. C. Có kết tủa lục xám và có khí bay lên. D. Không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng amoni nitrat khan. Khí X là: C. N2O D. N2 A. NO B. NO2 Câu 3: Dãy gồm các ion X2+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron của khí hiếm Ne là: A. Mg2+, Cl-, Ar B. Ca2+, F-, Ne D. Ca2+, Cl-, Ar C. Mg2+, F-, Ne Câu 4: Phát biểu không đúng là: A. CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch KOH thu được anđehit và muối. C. CH3COOCH=CH2 có thể tác dụng với dung dịch brom. D. CH3COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo thành polime. Câu 5: Anion X2- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố X, Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 16, chu kỳ 4, nhóm VIA. Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA. Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. C. X có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA. Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA. Câu 6: Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 đặc nóng  → b) FeS + H2SO4 đặc nóng  → c) Al2O3 + HNO3 đặc nóng  → d) Cu + dd FeCl3  → e) Anđehit axetic + H2  → f) Glucozơ + AgNO3/NH3  → g) C2H4 + Br2  → h) Glixerol + Cu(OH)2  → Số phản ứng oxi hóa – khử là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 7: Khi nung nóng hỗn hợp các chất Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, FeCO3, FeS2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là: A. Fe3O4 B. FeO C. Fe D. Fe2O3 Câu 8: Hiđrat hóa hai anken tạo thành 3 ancol. Hai anken đó là: A. 2-metylpropen và but-1-en B. propen và but-2-en C. eten và but-2-en D. propen và but-1-en Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, FeS, FeS2, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là: A. 8 B. 9 C. 7 D. 10 Câu 10: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 2,3 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. HCHO B. CH3CHO C. OHC-CHO D. CH3CH(OH)CHO Số mol Ag = 0,4 mol = 4.số mol anđehit 1


⇒ X là HCHO hoặc anđehit 2 chức (loại B và D) Khi hiđrho hóa hoàn toàn X thu được ancol. Cho ancol tác dụng Na ta có Số mol ancol = 0,1; số mol Na = 0,1. Vậy ancol 1 chức ⇒ anđehit 1 chức. chọn A Câu 11: Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là: A. Fe B. CuO C. Al D. Ag Câu 12: Cho sơ đồ: + Cl2 (1:1) dd H 2 SO4 + KOH C6H6 (benzen)  → X  → Y  → Z. Y và Z là: A. C6H6(OH)6 và C6H6Cl6 B. C6H6Cl6 và C6H6(OH)6 C. C6H5OH và C6H5Cl D. C6H5ONa và C6H5OH Câu 13: Tơ lapsan là một loại A. tơ axetat B. tơ poliamit C. poliesste D. tơ visco Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dung dịch kalii phenolat cho tác dụng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo thành cho tác dụng với dung dịch kalii hiđroxit thì lại thu được kali phenolat. B. Phenol tác dụng với dung dịch kalii hiđroxit, lấy muối vừa tạo thành cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng lại thu được phenol. C. Axit axetic phản ứng với dung dịch kali hiđroxit, lấy dung dịch muối vừa tạo thành cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic. D. Anilin phản ứng với dung dịch axit clohiđric, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch kali hiđroxit lại thu được anilin. Câu 15: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Fe với HNO3 đặc nóng là: A. 14 B. 11 C. 12 D. 10 Câu 16: Cho dãy các chất: Sn(OH)2, Cr2O3, Pb(OH)2, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 7 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,5a mol axit hữu cơ Y thu được 3a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol KOH. Công thức cấu tạo thu gọn và tên gọi của Y là: A. HOOC-CH2-CH2-COOH axit succinic B. C2H5-COOH axit propionic C. CH3-COOH axit axetic D. HOOC-COOH axit oxalic nCO2 3a Số C của axit = = = 2 (loại A và B) naxit 1,5a a mol axit lại tác dụng được 2a mol KOH nên Y là axit 2 chức. chọn D Câu 18: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ a (M), pH của hai dung dịch này là x và y. giả sử cứ 100 phân tử CH3COOH có 10 phân tử điện li. Quan hệ giữa x và y là: A. y = 100x B. y = 1 + x C. y = x - 2 D. y = x + 2 + HCl là axit mạnh, điện li hoàn toàn: HCl  → H + Cl a (M)-----a (M) ⇒ pH = -lg[H+] = -lga = x 1 CH3COOH là axit yếu, điện li không hoàn toàn có độ điện li là .a (M) 100 CH3COOH CH3COO- + H+ 1 1 Điện li: .a (M)---------------.a (M) 10 10 ⇒ pH = -lg(10-1.a) = y = -lg(10-1) –lg(a) = 1 + x Câu 19: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit Cr2O3, CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, PbO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

2


A. Cu, Fe, ZnO, MgO, CrO, PbO B. Cu, Fe, Zn, MgO, Cr, Pb C. Cu, Fe, Zn, Mg, Cr, Pb D. Cu, FeO, ZnO, MgO, Cr2O3, PbO Các oxit kim loại từ Zn trở về sau mới bị C, CO, H2, hay Al khử ở nhiệt độ cao Câu 20: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl và có nhóm cacbonyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: A. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. B. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng. C. Kim loại Na. D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và đun nóng. Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế clo bằng cách: A. Điện phân nóng chảy NaCl. B. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với KMnO4, đun nóng. C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi NaCl. Câu 22: Khi tách nước một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân nhau (tính cả đồng phân hình học cis-trans). Tên gọi của X là: B. metylpropyl ete A. 2,2-đimetylpropan-2-ol C. ancol secbutylic D. 2-metylpropan-1-ol Câu 23: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là: A. Ag, Ca, Al B. Na, Ca, Zn C. Na, Cu, Al D. Mg, Ca, Al Câu 24: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là: A. anđehit axetic, but-1-in, etilen B. anđehit axetic, axetilen, metyl fomat C. axit fomic, vinyl axetilen, propen D. anđehit fomic, axetilen, etilen Câu 25: Phát biểu không đúng là: A. Fe2+ oxi hóa được Pb. B. Fe khử được Pb2+ trong dung dịch. C. Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+. D. Tính oxi hóa của các ion tăng dần theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+. Fe3+, Ag+. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hợp chất Cr(II) có tính lưỡng tính còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh. B. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, ZnO, Zn(OH)2 đều có tính lưỡng tính. C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch KOH còn CrO3 tác dụng được dung dịch NaOH. D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat màu vàng được muối cromat màu cam. Câu 27: Để thu được Ag tinh khiết lớn nhất từ hỗn hợp X gồm a mol Fe2O3, b mol CuO, c mol Ag2O, người ta hòa tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả sử các phản ứng hoàn toàn) A. c mol bột Al vào Y B. (a + c) mol bột Cu vào Y C. 2c mol bột Al vào Y D. 2c mol bột Cu vào Y Ta có: nH + = 6a + 2b + 2c và nO 2− = 3a + b + c . Như vậy phản ứng vừa đủ Vậy dung dịch tạo thành có chứa 2Ag+ và 2Fe3+ hay 2a mol Fe3+ và 2c mol Ag+. Vậy chỉ cần thêm vào dung dịch đó (a + c) mol Cu Câu 28: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất phản ứng được với axetanđehit là: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 29: Có 7 dung dịch muối riêng biệt: MgCl2, Pb(NO3)2, CaCl2, CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư vào 7 dung dịch trên rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư thì số chất kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng là: A. 4 B. 6 C. 3 D. 2 Câu 30: Một este có công thức phân tử C4H6O2, khi xà phòng hóa thu được etanal. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là: 3


A. CH2=CH-COO-CH3 B.HCOO-C(CH3)=CH2 C. HCOO-CH=CH-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2 Câu 31: Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hòa tan Cu(OH)2 B. tráng bạc D. thủy phân C. trùng ngưng Câu 32: Phát biểu không đúng là: A. Trong dung dịch, H2NCH2COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-. B. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, màu trắng, tan tốt trong nước và có vị ngọt. C. Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl và có tính lưỡng tính. D. Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là muối amoni của glixin. Câu 33: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, NaHSO4, (NH4)2CO3, NaHS, K2SO3, NH4HCO3, NaH2PO4. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là: C. 8 D. 9 A. 7 B. 6 Câu 34: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 4V lít H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z. Cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit A. không no (có 1 nối đôi C=C), 2 chức B. no, đơn chức C. no, hai chức D. không no (có 1 nối đôi C=C), đơn chức V lít anđehit + 4V lít H2 cho 2V lít hỗn hợp khí ⇒ H2 có dư và ancol tạo thành. Mặt khác, ancol + Na cho số mol H2 bằng số mol ancol phản ứng ⇒ ancol 2 chức ⇒ anđehit 2 chức, không no, có 1 nối đôi C=C. Câu 35: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C9H12 là: A. 8 B. 9 C. 7 D. 5 Câu 36: Gluxit (cacbohiđrat) có chứa n gốc α -glucozơ trong phân tử là: A. tinh bột B. xenlulozơ C. saccarozơ D. mantozơ Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H6O2 + NaOH  → X+Y X + H2SO4 loãng  → Z+T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc. Hai chất Y và Z tương ứng là: A. HCOONa, CH3CH2CHO B. CH3COONa, CH3CHO C. CH3CHO, CH3COOH D. CH3CH2CHO, HCOOH Câu 38: Cho cân bằng hóa học: 2SO2 k + O2 k 2SO3 k. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nồng độ O2. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nồng độ SO2. Câu 39: Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm riêng biệt: HCl, Na, Cu(OH)2, dung dịch KMnO4, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng hóa học xảy ra là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 40: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có có thể làm quỳ tím hóa xanh là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 41: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H6O2 là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 5 4


Câu 42: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy với điện cực trơ, tại catot xảy ra: A. sự oxi hóa ion Mg2+ B. sự oxi hóa ion ClD. sự khử ion Mg2+ C. sự khử ion Cl Câu 43: Khi cho Cu và dung dịch HCl tác dụng với một chất X (thuộc loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch KOH thì có khí mùi khai thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Chất X là: A. amoni nitrat B. ure C. natri nitrat D. amophot Câu 44: Phát biểu không đúng là: A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3. B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. C. Tất cả các chất béo tác dụng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. D. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc xúc tác là phản ứng một chiều. Câu 45: Este X có đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau. - Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng bạc) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng ba lần số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là: A. Đốt cháy hoàn toàn 2 mol X sinh ra sản phẩm gồm 8 mol CO2 và 8 mol H2O. B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. C. Chất Z tan vô hạn trong nước. D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 oC thu được hỗn hợp các anken. Câu 46: Phát biểu không đúng là: A. Tính axit của phenol mạnh hơn của ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic. B. Các chất etilen, acrilonitrin và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp. C. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac và metylamin. D. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren. Câu 47: Cho các phản ứn sau: o

o

t t (1) Cu(NO3)2  (2) NH4NO2  → → t o , xt to → (4) NH3 + Cl2  → (3) NH3 + O2  to to (5) NH4Cl  (6) NH3 + CuO  → → Số phản ứng đơn chất N2 là: B. 3 C. 4 D. 5 A. 2 Câu 48: Hợp chất trong phân tử của liên kết ion là: A. NH4NO3 B. (NH2)2CO C. H2O D. NH3 Câu 49: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm phụ thu được là: A. 3-metylbut-2-en B. 3-metylbut-1-en C. 2-metylbut-2-en D. 2-metylbut-3-en (Chính) CH3 C CH CH3 + H2O

CH3 CH CH CH3 CH3 OH

CH3 CH3 CH CH CH2 + H2O CH3

(Phụ)

Câu 50: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Al, Ag B. Cu, Fe C. Ag, Al D. Fe, Cu Câu 51: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2  → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. 2HCl + Fe  → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7  → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. 5


6HCl + 2Al  → 2AlCl3 + 3H2. 16HCl + 2KMnO4  → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. → CaCl2 + Cl2 + H2O CaOCl2 + HCl  KClO3 + HCl  → KCl + Cl2 + H2O Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là: A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 52: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3 Li ; 8 O; 9 F ; 11 Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là: A. Be, Mg, N, F B. F, Mg, N, Be C. F, Be, N, Mg D. F, N, Be, Mg Câu 53: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách: A. nhiệt phân AgNO3 B. nhiệt phân KMnO4. C. điện phân nước D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng Câu 54: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3. Số chất không có đồng phân hình học là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 55: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt thấp nhất là: A. manhetit B. hematit đỏ C. xiđerit D. pirit Câu 56: Cho iso-hexan tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 * * * * * CH3 CH CH2 CH2-CH3 CH3

Câu 57: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được hai thể tích hỗn hợp Y (các thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất), tỉ khối hơi của Y so với He bằng 7,25. Công thức phân tử của X là: A. C5H12 B. C3H8 C. C6H14 D. C4H10 Ta có: X  → 2Y, mà MY = 7,25.4 = 29 ⇒ X = 2.29 = 58. Vậy X là C4H10 Câu 58: Biết rằng ion Cu2+ trong dung dịch oxi hóa được Zn. Khi nhúng hai thanh kim loại Cu và Zn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. Cả Zn và Cu đều bị ăn mòn điện hóa. B. Chỉ có Cu bị ăn mòn điện hóa. C. Chỉ có Zn bị ăn mòn điện hóa. D. Cả Zn và Cu đều không bị ăn mòn điện hóa. Cu2+ tác dụng được Zn ⇒ Zn có tính khử mạnh hơn Cu. Khi nối Zn – Cu tạo 1 pin điện hóa thì Zn đóng vai trò cực âm trong pin đó. ⇒ Chỉ có Zn bị ăn mòn điện hóa. Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng: o

o

o

+ O2 , t + O2 , t + X ,t CuFeS2  → X  → Y  → Cu. Hai chất X, Y lần lượt là: A. Cu2S, CuO B. Cu2O, CuO C. Cu2S, Cu2O D. CuS, CuO Đốt CuFeS2 được Cu2S + FeO + SO2. Cho Đốt Cu2S được Cu2O + SO2 Cho Cu2S + Cu2O được Cu + SO2 Câu 60: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. CO và CH4 B. CO và CO2 C. SO2 và NO2 D. CH4 và NH3 Câu 61: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C6H12O là: A. 6 B. 5 C. 3 D. 4

6


CH3 CH2-CH2 CH2 C CH3 O

CH3

CH CH2 C CH3 CH3

O

CH3

CH2 CH C CH3 CH3 O

CH3 CH3 C

C CH3

CH3 O

CH3 CH C CH2 CH3 CH3 O

Câu 62: Một pin điện hóa có điện cực Al nhúng trong dung dịch Al2(SO4)3 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì A. Điện cực Al giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng. B. Điện cực Al tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm. C. Cả hai điện cực Al và Cu đều giảm. D. Cả hai điện cực Al và Cu đều tăng. Câu 63: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4. C. Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2. D. Sục khí H2S vào dung dịch ZnCl2. Câu 64: Cho các hợp kim sau: Cr-Fe (I); Zn-Fe (II), Fe-Sn (III), Fe—Pb (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II B. I, II và IV C. I, III và IV D. III, IV Câu 65: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3, Cu và FeCl3, BaCl2 và CuSO4, Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp không thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 66: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là: A. vinyl axetilen B. xiclopropan C. xiclobutan D. stiren Câu 67: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là: A. AgNO3, (NH4)2CO3, PbS B. Ca(HCO3)2, CH3COOK, CrO C. FeS, PbSO4, Ba(OH)2 D. Ca(NO3)2, CaCO3, Fe(OH)2 Câu 68: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản, thì hệ số của H2O là: A. 46x – 18y B. 45x - 18y C. 13x - 9y D. 23x - 9y Câu 69: Xà phòng hóa một hỗn hợp có công thức phân tử C10H12O6 trong dung dịch KOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học). Công thức của 3 muối đó là: A. CH2=CH-COONa, HCOONa, CH ≡ C-COONa B. CH3CH2COONa, HCOONa, CH2=CH-COONa C. HCOONa, CH ≡ C-COONa, CH3-CH2-COONa D. CH3-CH2=CH-COONa, CH2=COONa, HCOONa 2.10 + 2 − 12 Đối với C10H12O6 có ∆ = = 5 . Do este 3 chức nên trong 3 chức đã có 3 liên kết 2 π . Như vậy trong gốc hiđrocacbon của axit chỉ còn có 2 liên kết đôi C=C hoặc 1 lien kết ba C ≡ C (loại A và B). Nhưng vì 3 muối không muối nào có đồng phân hình học nên chọn C. Câu 70: Nếu cho cùng số mol mỗi chất: KClO3, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, chất tạo ra lượng khí Cl2 ít nhất là: A. KMnO4 B. K2Cr2O7 C. KClO3 D. MnO2 Câu 71: Cho 0,3 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,025 mol X phản ứng hết với 0,075 mol H2. Chất X có công thức chung là: A. CnH2n-1CHO (n ≥ 2) B. CnH2n-3CHO (n ≥ 3) C. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) D. CnH2n+1CHO (n ≥ 0) Vì nAg = 2.nanđehit nên đây là anđehit đơn chức. 7


Mặt khác, nH2 = 3.nanđehit nên trong gốc hiđrocacbon có 2 liên kết đôi hoặc 1 liên kết ba Câu 72: Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là: A. Fe(NO3)2 và AgNO3 B. AgNO3 và Al(NO3)3 C. Al(NO3)3 và Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 và Al(NO3)3 Câu 73: Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Gly-Gly-Gly và Ala-Gly là: A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. dung dịch NaCl C. dung dịch HCl D. dung dịch NaOH Câu 74: Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC:mH:mO = 21:2:4. Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số đồng phân cấu tạo hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là có thể tác dụng được với kim loại Na là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 mC mH mO 21 2 4 Ta có: : : = : : =1, 75 : 2 : 0, 25 ⇒ 7 : 8 :1 12 1 16 12 1 16 ⇒ CTPT C7H8O: 5 đồng phân nhưng chỉ có các đồng phân ancol và phenol thỏa mãn O CH3

CH2 OH

OH OH

OH CH3

CH3

CH3

Câu 75: Cho dãy các chất và ion: O2, C, P, Ag, CrO, Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: A. 8 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 76: Poli(metyl metacrylat) và nilon-7 được tạo thành từ các monome tương ứng là: A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH B. CH2=C(CH3)-COO-CH3 và H2N-[CH2]6-COOH C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D. CH2=CH-COO-CH3 và H2N-[CH2]6-COOH Câu 77: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3. Tên gọi của X là: A. metyl axetat B. axit acrylic C. anilin D. phenol Câu 78: Dãy gồm các chất đều điều chế tực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là: A. CH3COOH, C2H2, C2H4 B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 C. C2H5OH, C2H4, C2H2 D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH Câu 79: Có 3 dung dịch amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và 3 chất lỏng ancol etylic, benzen, anilin đựng trong 6 ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một dung dịch duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 80: Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là: A. Ba, Ag, Ca B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Cr D. Mg, Al, K Câu 81: Cấu hình electron của X3+ là 1s22s22p63s23p63d5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc: A. chu kì 4, nhóm VIIIB B. chu kì 4, nhóm VIIIA C. chu kì 3, nhóm VIB D. chu kì 4, nhóm IIA Câu 82: Cho các hợp chất hữu cơ C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quì tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 8


Câu 83: Có sáu dung dịch riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, ZnSO4, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm không có kết tủa là: A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 84: Cacbohiđrat luôn luôn có chứa nhóm chức A. xeton B. anđehit C. amin D. ancol Câu 85: Cho cân bằng sau trong bình kín 2NO2 k N2O4 k không màu Màu nâu đỏ Biết khi tăng nhiệt độ của bình thì màu đỏ đậm dần. Phản ứng thuận có: A. ∆H < 0 , phản ứng thu nhiệt B. ∆H > 0 , phản ứng tỏa nhiệt C. ∆H > 0 , phản ứng thu nhiệt D. ∆H < 0 , phản ứng tỏa nhiệt Câu 86: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân ure có công thức là (NH4)2CO3. B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. C. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3- và amoni NH4+. D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. Câu 87: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazo. B. Benzen làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường. C. Etyl amin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường sinh ra bọt khí. D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 88: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. Câu 89: Dãy gồm các chất và thuốc có thể gây nghiện cho con người là: A. penixilin, paradol, cocain B. heroin, seduxen, erthromixin C. cocain, seduxin, cafein D. ampixilin, erythromyxin, cafein Câu 90: Cho dãy chuyển hóa sau: o

+X + NaOH , t phenyl axetat  → Y (hợp chất thơm) Phenol → Hai chất X, Y trong đồ trên lần lượt là: A. anhiđric axetic, phenol B. anhiđric axetic, natri phenolat C. axit axetic, natri phenolat D. axit axetic, phenol Câu 91: Cho sơ đồ chuyển hóa: +

o

H 3O , t KCN CH3CH2Cl  → X  → Y Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: A. CH3CH2CN, CH3CH2COOH B. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH C. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4 D. CH3CH2CN, CH3CH2CHO Câu 92: Trường hợp xảy ra phản ứng là: A. Cu + Pb(NO3)2 loãng  B. Cu + HCl loãng  → → C. Cu + H2SO4 loãng + O2  → D. Cu + H2SO4 loãng  → Câu 93 : Trong số các chất sau, chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là A. C4H9Cl B. C4H10O C. C6H14 D. C4H11N Câu 94: Thực hiện các thí nghiệm sau : (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.

9


(VII) Cho FeS tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội. (VIII) Cho CuS tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. (IX) Cho CuS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (X) Sục khí etilen vào dung dịch Br2. (XI) axetanđehit tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (XII) Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2. (XIII) Hiđro hóa axetilen. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là A. 7 B. 9 C. 5

D. 6

Câu 95: Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) ⇋2SO3 (k). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là : A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. Câu 96: Một phân tử mantozơ có A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ C. hai gốc α-glucozơ D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ Câu 97: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ? A. NH3 và Cl2 B. Br2 và O2 C. H2S và N2 D. CO và O2 Câu 98: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r), (7) Ag (r) + O2 (k), (8) Ag + O3 (k), (9) C + KNO3 (r). Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là : A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 99: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O2 là A. 3 B. 1 C. 2 D. 6 Câu 100: Có các phát biểu sau : (1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 (2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5 (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo (4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. (5) Hematit đỏ có công thức Fe2O3.nH2O. (6) Photpho chỉ có 2 dạng thù hình là phaotpho trắng và photpho đỏ. (7) Khí NH3 tan rất nhiều trong nước tạo môi trường kiềm yếu. (8) Khi nhỏ KOH và dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. Số phát biểu đúng là A. 5 B. 7 C. 3 D. 4 Câu 101: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Các kim loại: natri, bari, liti, rubiđi đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường B. Kim loại wonfram được dùng để chế tạo pin mặt trời. C. Kim loại canxi, stronti, nhôm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến cexi) có nhiệt độ nóng chảy tăng dần Câu 102: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là A. 3 B. 4 C. 2 D.5 Câu 103: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): 10


(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl (2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen (5) Phenol và anilin tác dụng với dung dịch Br2 sẽ cho cùng hiên tượng. (6) Phenol dùng để sản xuất axeton. (7) phenol tác dụng với fomanđehit trong môi trường axit tạo nhựa rezol. (8) Phenol tác dụng với dung dịch axit axetic trong điều kiện thích hợp tạo phenyl axetat. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 104: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 4 aminoaxit: glyxin, alanin, valin và axit glutamic? A. 24 B. 16 C. 8 D. 12 Câu 105: Phát biểu đúng là A. Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit B. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm tương tự như khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ. C. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ và glucozơ. D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ Câu 106: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 1326 X, 5526 Y, 1226 Z ? A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học B. X và Z có cùng số khối C. X và Y có cùng số nơtron D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học Câu 107: Cho các chất: Ca(HCO3)2, Cr(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2, NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl, C6H5Cl, C6H5CH2Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường hoặc có đun nóng là A. 4 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 108: Các nguyên tố từ Na đến Cl, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm C. Bán kính nguyên tử giảm, tính kim loại giảm dần. D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm Câu 109: Cho sơ đồ chuyển hóa: 0

0

CH 3OH ,t , xt dung dich Br2 O2 , xt NaOH CuO ,t C3H6  → X  → Y  → Z  → T  → E (Este đa chức). Tên gọi của Z là A. propanđial. B. propan-1,2-đial. C. propanal. D. glixerol. Câu 110: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A. NaOH. B. BaCl2. C. NH3. D. KNO3. Câu 111: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là: A. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện. B. Đều sinh ra Cu ở cực âm. C. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-. Câu 112: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en. Câu 113: Cho sơ đồ chuyển hóa: 0

0

+ H 2 du ( Ni ,t ) + NaOH du ,t + HCl Triolein  Tên của Z là → X  → Y  → Z. A. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.

11


Câu 114: Phát biểu không đúng là: A. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường. B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon. C. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. D. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện. Câu 115: Chất được dùng để tẩy trắng giấy, đường và bột giấy trong công nghiệp là A. CO2. B. SO2. C. N2O. D. NO2. Câu 116: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là: A. CuO, Al, Mg. B. Zn, Cu, Fe. C. MgO, Na, Ba. D. Zn, Ni, Sn. Câu 117: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất phản ứng bằng k lần tổng số phân tử HCl đóng vai tro chất khử. Giá trị của k là A. 7/4 . B. 7/1. C. 14/3. D. 7/3. K2Cr2O7 + 14HCl  → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O Vì tạo thành 3Cl2 hay 6Cl nên cần 6 phân tử HCl đóng vai trò chất khử và tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng là 14. 14 7 ⇒ 14 = k.6 ⇒ k = = 6 3 Câu 118: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là A. khí Cl2 và O2. B. khí H2 và O2. C. chỉ có khí Cl2. D. khí Cl2 và H2. Câu 119: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5). Câu 120: Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3. Chất X có tên thay thế là A. metyl isopropyl xetol. B. 3-metylbutan-2-on. C. 3-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-3-on. Câu 121: Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là: A. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3). Câu 122: Cho dãy các chất: Mg(OH)2, NaOH, Cr(OH)2, RbOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 4. B. 6. C. 5. D. 7. Hướng dẫn: Chất lưỡng tính: + Là oxit và hidroxit của các kim loại Al, Zn, Sn, Pb; Cr(OH)3 và Cr2O3. + Là các ion âm còn chứa H có khả năng phân li ra ion H+ của các chất điện li trung bình và yếu ( HCO3-, HPO42-, HS-…) ( chú ý : HSO4- có tính axit do đây là chất điện li mạnh) + Là muối chứa các ion lưỡng tính; muối tạo bởi hai ion, một ion có tính axit và một ion có tính bazơ ( (NH4)2CO3…) + Là các amino axit,… Câu 123: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit. B. Tất cả các protein đều không tan trong nước để tạo thành dung dịch keo. C. Protein hay hợp chất có dạng Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. 12


Hướng dẫn: Protein tồn tại ở hai dạng chính: dạng hình sợi và dạng hình cầu. Dạng protein hình sợi như keratin của tóc, móng, sừng … hoàn toàn không tan trong nước, dạng protein hình cầu như anbumin của lòng trắng trứng, hemoglobin của máu tan được trong nước tạo dung dịch keo. Câu 124: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo. B. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot. C. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl. D. Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-. Như chúng ta đã biết các axit halogenic thì tính axit được sắp xếp theo chiều HF < HCl < HBr < HI. Câu 125: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O gọi là phèn chua còn Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O; (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O; (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi chung là phèn nhôm Câu 126: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic. C. Trùng ngưng butađien với stiren. D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic. Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp ) như các tơ poliamit (nilon, capron) , tơ vinylic ( vinilon). Còn sản phẩm trùng hợp metyl metacrylat dùng làm chất dẻo. Câu 127: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, natri axetat, phenyl clorua, isobutyl clorua, etanal, p-crezol, ancol benzylic, kali phenolat, anlyl bromua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Những chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là : phenylamoni clorua, isobutyl clorua , p-crezol, anlyl bromua. Câu 128: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: A. HCl, NaOH, K2CO3 B. KOH, K3PO4, K2CO3. C. KCl, Ba(OH)2, K2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, K2CO3. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ các cation Ca2+, Mg2+, trong nước cứng, đối với nước cứng tạm thời ta có thề đun nóng, dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2 hay dùng OH-, CO32-, PO43- để kết tủa các ion Mg2+ và Ca2+. Tương tự để làm mềm nước cứng vĩnh cửu hay toàn phần ta cũng dùng muối tan chứa ion CO32- và PO43-. Câu 129: Quặng sắt xiđerit có thành phần chính là A. FeS2. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeCO3. FeS2 : pirit ; Fe3O4 : manhetit Fe2O3 : hematit đỏ FeCO3 : xiđerit Fe2O3.nH2O: hematit nâu Câu 130: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. (7) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. (8) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. (9) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3. (10) Cho dung dịch glucozơ tác dụng Br2. 13


(11) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (12) Dẫn khí H2S vào bình chứa lượng dư khi O2, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 9. B. 6. C. 7. D. 10. Câu 131: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 132: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) ; ∆H > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi A. tăng áp suất chung của hệ. B. tăng nồng độ HI. C. giảm nhiệt độ của hệ. D. giảm nồng độ H2. 2+ Câu 133: Cho dãy các chất và ion : P, Fe, Cr , Cl2, SO2,Cu+, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A. 7 B. 5 C. 6 D. 8 Câu 134: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). (6) Cho Fe dư vào dung dịch chứa AgNO3. (7) Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và KNO3. (8) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 có mặt H2SO4 loãng. (9) Đốt cháy Fe trong không rồi rồi cho sản phẩm vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. (10) Hòa tan FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc. Có bao nhiêu thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) ? A. 5 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 135: Trong có thí nghiệm sau : (1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S. (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag. (7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng. (8) Đốt cháy NH3, xúc tác Pt. (9) Nhiệt phân NH4NO3. (10) Cho K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (11) Cho HI tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc. (12) Đốt cháy hoàn toàn FeS2 trong oxi. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: A. 4 B. 8 C. 6 D. 5 + SiO2 + HF → SiF4 + H2O + SO2 + H2S → S + H2O + NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O + CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O + Si + NaOH + H2O → Na2SiO3 + H2 + Ag + O3 → Ag2O + O2 + NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + H2O Câu 136: Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất monobrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 14


Buta-1,3-dien phản ứng cộng với HBr cho hai sản phẩm cộng ( sản phẩm cộng 1,2 và sản phẩm cộng 1,4 ) riêng sản phẩm cộng 1,4 có thêm đồng phân cis – trans. ( xem thêm trang 167-SGK 11 nâng cao) Câu 137: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi thành màu hồng? B. Dung dịch glyxin A. Dung dịch alanin C. Dung dịch lysin D. Dung dịch valin Trong phân tử lysin có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH → có môi trường bazơ → làm phenolphtalein đổi thành màu hồng Còn các dung dịch alanin, valin, glyxin có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH → môi trường trung tính → không làm đổi màu phenolphtalein. (xem thêm SGK hóa 12 nâng cao-- trang 64). Câu 138: Khi điện phân dung dịch BaCl2 (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì: A. ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Ba2+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-. B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-. C. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-. D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Ba2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-. Trong bình điện phân, ion Ba2++ tiến về cực âm, do ion Ba2++ có tính oxi hóa rất yếu nên không bị khử mà nước sẽ bị khử, còn ở cực dương do Cl- có tính khử mạnh hơn nước nên bị oxi hóa. Câu 139: Cấu hình electron của ion Cu+ và Cr2+ lần lượt là : A. [Ar]3d10 và [Ar]3d4 . B. [Ar]3d64s2 và [Ar]3d24s2. C. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2. D. [Ar]3d74s1 và [Ar]3d4. + Cu có số thứ tự = 29 → có 29e → Cu có 28e → [Ar]3d10 Cr có số thứ tự = 24 → có 24e → Cr2+ có 22e → [Ar]3d4 ( Ar có 18e) Câu 140: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiện tượng mưa axit? A. N2 và CO B. SO2 và NO2 C. CH4 và H2O D.CO2 và CH4 Câu 141: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch KOH (loãng, dư) có thể thu được kết tủa: A. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Fe(OH)2 . C. Fe(OH) D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 dung dịch Y chứa các ion Fe2+; Cu2+, Zn2+ có thể còn Fe3+ dư → do lượng NaOH dư → kết tủa Zn(OH)2 tạo ra bị tan hết, còn lại 3 kết tủa Fe(OH)2, Fe(OH)3 và Cu(OH)2. Câu 142: X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O . X tác dụng được với H2 và có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng với Na và không có phản ứng tráng bạc, Z không tác dụng được với NaOH nhưng có thể tham gia phản ứng trùng hợp. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3. B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO. C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH. D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH. Câu 143: Cho các phát biểu sau: (1) Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm bền. (2) Axeton không phản ứng được với nước brom. (3) Axetanđehit phản ứng được với nước brom. (4) Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền. (5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ còn anilin làm quỳ tím hóa xanh. (6) Ancol no, mạch hở có công thức chung là CnH2n+2Ox (x ≤ n) (7) Akin tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sẽ thu được kết tủa vàng nhạt. (8) Số đồng phân anken (kể cả đồng phân hình học) có công thức phân tử C5H10 là 6. (9) Axit fomic làm mất màu dung dịch Br2.

15


(10) 1 mol hợp chất có công thức phân tử C3H4O2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sẽ thu được 2 mol Ag. Số phát biểu đúng là: A. 6 B. 9 C. 7 D. 8 Câu 144: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dd nào sau đây? A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch NaCl D. Dung dịch H2SO4 loãng C.Dung dịch NaOH NH3 dễ kết hợp vơi Cl2 tạo sản phẩm không độc : 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2. Câu 145 : Cho sơ đồ phản ứng: o

+ HCN t , xt , p CH≡CH  → X; X  → polime Y; dong trung hop Stiren + CH2=CH-CH=CH2  → polime Z Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây? B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren. A.Tơ capron và cao su buna. C. Tơ olon và cao su buna-N. D. Tơ nitron và cao su buna-S. X là CH2=CH(CN) trùng hợp tạo poliacrilonitrin dùng để chế tạo tơ nitron hay còn gọi là

olon.

Đồng trùng hợp C6H5-CH=CH2 + CH2=CH-CH=CH2 ta thu được caosu buna - S Câu 146: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch Na2Cr2O7 là: A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam 2CrO42- + 2H+ ↔ Cr2O72- + H2O (màu vàng) ( màu da cam) Cr2O72- + 2OH- ↔ 2CrO42- + H2O ( màu da cam) ( màu vàng) Câu 147: Cho các phản ứng sau: Cu + 2Fe(NO3)3  → 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2  → Fe(NO3)3 + Ag . Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là: A. Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ B. Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ 2+ 2+ + 3+ C. Fe , Cu , Ag , Fe D. Cu2+, Ag+, Fe3+, Fe2+ Câu 148: Cho dãy chuyển hóa sau o

KOH / C2 H 5OH , t + C2 H 4 , xt + Br2 ,as, 1:1 Benzen  → X  → Y  → Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính) Tên gọi của Y, Z lần lượt là A. benzylbromua và toluen B. 1-brom-1-phenyletan và stiren C. 2-brom-1pheny1benzen và stiren D. 1-brom-2-phenyletan và stiren. C6H6 + CH2=CH2 → C6H5CH2CH3 + Br2 → C6H5CHBr-CH3 + KOH/C2H5OH → C6H5CH=CH2. -------------------------------------X-------------------------------Y--------------------------------------Z Câu 149: Cho dãy các chất: vinyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, etyl acrylat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 150: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X): (a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

16


(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc) (c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2) (d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3 (e) Cho X vào bình chứa KNO3 rắn, nung nóng. (f) Cho X vào bình dung dịch H2SO4 loãng và sục khí O2 liên tục. (g) Cho X vào dung dịch AgNO3, khuấy đều. (h) Cho X vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là: A. 6 B. 7 C. 3 D. 4 Câu 151: Cho phản ứng : C6H5-CH=CH2 + KMnO4  → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trong phương trình hóa học của phản ứng trên là: A. 10 B. 31 C. 13 D. 7 −1

−2

+7

+3

+4

+4

3C6 H 5 − C H = C H 2 + 10K Mn O 4  → 3C6 H 5 − C OOK + 3K 2 C O3 + 10 Mn O 2 + KOH + 4H 2 O Tăng (4 + 6); giảm 3 Câu 152: Cho dãy các oxi sau: CaO, SO2, CrO, NO2, NO, N2O5, SO3, CrO3, NO, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là: A. 5 B. 6 C. 8 D. 7 Câu 153: Trilinolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. H2O (xúc tác HCl loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) C. Dung dịch KOH (đun nóng) D. Br2 (xúc tác Ni, đun nóng) Câu 154: Cho các phản ứng: (a) Sn + HCl (loãng)  (b) FeS + H2SO4 (loãng,t0 to)  → → t (c) MnO2 + HCl (đặc)  → (d) Cu + H2SO4 (đặc)  → (e) Al + H2SO4 (loãng)  (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  → → (h) K2Cr2O7 + HCl (đặc)  (i) Cu + HCl (loãng) + O2  → → (j) Fe + H2SO4 (loãng)  (k) CaCO3 + H2SO4 (loãng)  → → Số phản ứng mà H+ của axit không đóng vai trò oxi hóa là: A. 7 B. 6 C. 4 D. 8 Câu 155: Cho sơ0 đồ phản ứng : xt,t (1) X + O2 axit cacboxylic Y1 0 (2) X + H2 xt,t 0 ancol Y2 (3) Y1 + Y2 xt,t Y3 + H2O Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của Y1 là: A. axit acrylic B. axit propionic C. axit metacrylic D. axit axetic Câu 156: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng. (j) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2. (k) Cho kim loại Zn vào dung dịch KOH. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là: A. 7 B. 6 C. 5 D.4 Câu 157: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là: 0

17


A. Na, K, Ba, Rb, Ra B. Be, K, Mg, Ca, Ba C. Mg, Li, Na, K , Ca D. Li , Na, Mg, Ca, Ba Câu 158: Cho các phát biểu sau: (1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. (2) Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước. (3) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ . (4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần. (5) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là tác dụng với nước. (6) Trong các loại quặng sắt thì quặng có hàm lượng sắt cao nhất là hematit đỏ. (7) Kim loại Ag tan được trong dung dịch Fe(NO3)3. (8) Kim loại Au có thể tan trong dung dịch hỗn hợp HCl đặc và HNO3 đặc (tỉ lệ thể tích 3:1) Số phát biểu đúng là A. 3 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 159: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử. B. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất. C. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi. D. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị. Câu 160: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. phenol, kali hiđroxit, kali phenolat B. kali phenolat, axit clohiđric, phenol C. phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin D. anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua Câu 161: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) ; ∆H < 0 Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ. (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng. (3) hạ nhiệt độ. (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5. (5) giảm nồng độ SO3. (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. (7) tăng nồng độ O2. (8) giảm nồng độ SO2. (9) tăng nồng độ SO3. (10) giảm nồng độ O2. Có bao nhiêu biện pháp làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch? A. 4 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 162: Cho các phát biểu sau: (a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken. (b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon. (c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. (d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau (e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định (g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử (h) Hợp chất C4H10O có 3 đồng phân ete. (i) Đốt cháy hoàn toàn các ancol đơn chức, no thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2. (j) cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit fomic và axit axetic thu tối đa 6 trieste. Số phát biểu không đúng là 18


A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 163: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 Câu 164: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl B. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 C. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 Câu 165: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom. B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. C. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín. D. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol. Câu 166: Cho các tơ sau: tơ lapsan, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nilon - 7. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 167: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 168: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) alanin, (2) axit acrylic, (3) metylamin. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là: A. (3), (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (2) , (3) , (1) D. (2), (1), (3) Câu 169: Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 170: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch kalipermanganat là: A. 8 B. 9 C. 5 D. 7 có 5 đồng phân anken sau: C-C-C-C=C ; C-C-C=C-C; C-C-C(C)=C; C-C=C(C)-C ; C=C-C(C)-C Vậy tổng cộng có 5 đồng phân thỏa mãn. Câu 171: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng. B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ. C. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa D. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ. Câu 172: Cho dãy các chất sau: KHS, Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Cr(OH)3, KHSO3, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4, Cr2O3. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 9 B. 7 C. 8 D. 5 19


Câu 173: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng: A.ete của vitamin A B. este của vitamin A D. vitamin A C. β-caroten Câu 174: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen (g) Anđehit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa đỏ gạch. (h) Nhôm cacbua tác dụng với dung dịch NaOH thu được metan. (i) Oxi hóa không hoàn toàn etilen trong điều kiện thích hợp thu được axetanđehit. (j) C2H4O2 có số đồng phân mạch hở, bền là 3. Số phát biểu không đúng là C. 3 D. 6 A. 5 B. 7 Câu 175: Phát biểu đúng là A. Metylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol B. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu C. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường axit. D. Tripeptit valinglyxylalanin (mạch hở) có 3 liên kết peptit Câu 176: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí (c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dd CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư) Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 177: Cho sơ đồ phản ứng: (1) CH3CHO (2) C2H5Br

+HCN + Mg ete

X1 Y1

+H2O

X2

H+ , to + CO2

Y2

+ HCl

Y3

Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính. Hai chất X2, Y3 lần lượt là A. axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic. B. axit axetic và ancol propylic. C. axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic. D. axit axetic và axit propanoic. Câu 178: Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì A. khối lượng của điện cực Zn tăng lên. B. nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch giảm. C. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch giảm. D. khối lượng của điện cực Cu giảm. Câu 179: Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở (f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β) Số phát biểu không đúng là 20


A.5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 180: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là đẫn xuất của benzen) tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân thỏa mãn tính chất trên là: A. 10 B. 5 C. 7 D. 9 Câu 181: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac, glyxin. B. Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit, phenyl amoni clorua. C. Anilin, amoniac, natri hiđroxit, natri cacbonat. D. Etyl amin, amoniac, natri axetat, natri amino axetat. Câu 182: Trong phản ứng giữa FeS2 với dung dịch HNO3 loãng, tạo ra sản phẩm Fe(NO3)3, H2SO4, NO, H2O thì một phân tử FeS2 sẽ: A. nhận 15 electron B. nhận 9 electron C. nhường 15 electron D. nhường 9 electron 1 Câu 183: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số 5 electron của anion và tổng số electron trong XY là 12. Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức của XY là: C. LiF D. NaF A. AlN B. MgO Y chỉ có 1 mức oxi hóa duy nhất trong hợp nên Y là Flo (F) (loại A, B) Tổng số electron của XY là 12 nên chỉ có X là Li và Y là F. Câu 184: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 185: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, Na2CO3. Số phản ứng xảy ra là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 186: Số chất ứng với công thức phân từ C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với Na là: B. 4 C. 3 D. 1 A. 2 Câu 187: Một trong những điểm khác nhau giữa protein so với chất béo và mantozơ là: A. protein luôn chứa chức hiđroxyl. B. protein luôn chứa nitơ. C. protein luôn là chất hữu cơ no. D. protein có khối lượng phân tử lớn hơn. Câu 188: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là: A. CH2=C(CH3)-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2 và S. D. CH2=CH-CH=CH2 và CH3-CH=CH2 Câu 189: Cho các loại hợp chất: (X) amino axit; (Y) muối amoni của axit cacboxylic; (Z) amin; (T) este của amino axit. Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là: A. X, Y, Z, T B. X, Y, T C. X, Y, Z D. Y, Z, T Câu 190: Cho các chất: (X) axit propionic; (Y) axit axetic; (Z) ancol etylic; (T) đimetyl ete. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là: A. T, Z, Y, X B. Z, T, Y, X C. T, X, Y, Z D. Y, T, Z, X Câu 191: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và NaNO3.Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là: A. chất xúc tác B. chất oxi hóa C. môi trường D. chất khử 21


3Cu + 8H+ + 2NO 3−  → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O nên H2SO4 là môi trường. Câu 192: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3, CaCl2 với số mol mỗi chất bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa: A. KCl, NaOH, CaCl2 B. KCl, KOH D. KCl C. KCl, KHCO3, NH4Cl, CaCl2 K2O + H2O  → 2KOH 1--------------------- 2 KOH + NH4Cl  → KCl + NH3 ↓ + H2O 2 1 KOH dư + KHCO3  → K2CO3 + H2O 1 1 ------------------1 CaCl2 + K2CO3  → CaCO3 ↓ + 2KCl 1 1 Vậy sau phản ứng, dung dịch chỉ chứa KCl. Câu 193: Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2  → Fe(NO3)3 + Ag ↓ (2) Mn + 2HCl ↓ MnCl2 + H2 ↑ Dãy ion được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là: A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ C. Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ D. Mn2+ , H+, Ag+, Fe3+ Câu 194: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C17H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là: A. 6 B. 3 C. 5 D. 4

CH2 OH a b a a b b CH OH a b a b b a CH2 OH a b b a a b Câu 195: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HCl từ: A. NaCl rắn và H2SO4 đặc B. NaCl dd và H2SO4 đặc C. NH3 và Cl D. NaCl rắn và HNO3 đặc Câu 196: Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là: A. giấy quỳ tím B. Zn C. Al D. Ba(HCO3)2 Câu 197: Có 4 dung dịch riêng biệt: 1) HCl, 2) CuCl2, 3) FeCl3, 4) H2SO4 loãng. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 198: Điện phân dung dịch chứa amol CuSO4 và b mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Để dung dịch sau điện phân làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch) A. b > 2a B. b = 2a C. b < 2a D. 2b = a CuSO4 + 2NaCl  → Cu + Na2SO4 + Cl2, b ------------b mol 2 Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím hóa đỏ chứng tỏ CuSO4 dư b Nên a > hay b < 2a. 2 Câu 199: Khi đốt cháy 0,1 mol chất X là dẫn xuất của benzen, khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam CO2. Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 22


A. C2H5C6H4OH B. HOCH2C6H4COOH C. HOC6H4CH2OH D. C6H4(OH)2 35, 2 Số mol CO2 = = 0,8 mol 44 nCO2 0,8 = = 8 (loại A, B) ⇒ số C < nX 0,1 Mặt khác, 1 mol X tác dụng với 1 mol NaOH nên X có 1 nhóm –OH phenol Loại D nên chọn C. Câu 200: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì: A. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. C. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. Câu 201: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt: A. Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư. B. Dùng khí CO2 ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư. C. Dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư rồi nung nóng. D. Dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư rồi nung nóng. Câu 202: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là: A. Cu(NO3)2 B. HNO3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 Câu 203: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoniclorua, ancol benzylic, p-crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl, đun nóng là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 204: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở, tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng bạc, một phân tử X chỉ cho 4 electron. X thuộc dãy đồng đẳng A. no, đơn chức B. không no, có hai nối đôi, đơn chức C. không no, có một nối đôi, đơn chức D. no, hai chức Vì b = a + c ⇔ a = b – c ⇔ số mol anđehit = số mol CO2 – số mol H2O Nên X là anđehit khôn no, có chứa 1 nối đôi C = C hay anđehit 2 chức, no. Mặt khác, khi tráng bạc, 1 phân tử X cho 4 electron nên X là anđehit 2 chức o

t → 4Ag, Ag+ đã nhận 4e nên X phải nhường 4e; mà chỉ có anđehit 2 chức (Vì 4AgNO3  thì tráng bạc mới cho 4 mol Ag) Câu 205: Phát biểu không đúng là: A. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2. B. Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ trong môi trường axit đều cho cùng một monosaccarit. C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ trong môi trường axit có thể tham gia phản ứng tráng bạc. D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng có kết tủa đỏ gạch Cu2O. Câu 206: Cho ba chất lỏng: benzen, anilin, phenol đựng trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng trên là: A. dung dịch phenolphatalein B. nước brom, natriđroxit C. dung dịch natri hiđroxit D. giấy quỳ tím, nước brom Câu 207: Cho các phản ứng sau: (1) Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4  → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3  → BaCO3 + 2NaCl

23


(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng không thuộc loại phản ứng axit – bazơ là: A. 2 và 4 B. 3 và 4 C. 2 và 3 D. 1 và 3 Câu 208: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể trực tiếp điều chế ra Y. Chất Y là: A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit axetic D. ancol etylic Câu 209: Cho pin điện hóa Zn – Cu, quá trình oxi hóa trong pin là: A. Zn2+ + 2e  B. Cu  → Zn → Cu2+ + 2e C. Cu2+ + 2e  D. Zn  → Cu → Zn2+ +2e Câu 210: Cho các phản ứng: (2) Cu(NO3)2  (1) Cu2O + Cu2S  → → (3) CuO + CO  (4) CuO + NH3  → → Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng tạo ra Cu kim loại là: B. 3 C. 1 D. 4 A. 2 + CH 3 I ,1:1 + HONO + CuO Câu 211: Cho sơ đồ phản ứng: NH 3  → X → Y  →Z . Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Hai chất Y và Z là: A. C2H5OH, HCHO B. C2H5OH, CH3CHO C. CH3OH, HCHO D. CH3OH, HCOOH Câu 212: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là: A. Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. B. Nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH. C. Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. D. Nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. Câu 213 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là A. CH3OCO-CH2-COOC2H5. B. C2H5OCO-COOCH3. C. CH3OCO-COOC3H7. D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5. Chỉ có este tạo thành từ 2 ancol: CH3OH và C2H5OH thỏa mãn Câu 214: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl2 là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch bão hòa A. Pb(NO3)2. B. NaCl C. AgNO3. D. NaOH. Giải: Dùng NaCl. Vì các chất còn lại đều tác dụng với Cl Câu 215: Cho các phát biểu: (1) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội. (2) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom. (3) Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol. (4) Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước. (5) Nhôm và crom đều có tính khử mạnh hơn sắt. (6) Nhôm và crom đều tác dụng được với dung dịch kiềm. (7) Nhôm và crom đều có tính cứng nhất và nhẹ trong các kim loại. (8) Nhôm và crom đều tác dụng với dung dịch HCl cho muối có cùng hóa trị. (9) Nhôm và crom đều có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt hơn đồng. (10) Nhôm có thể khử được crom (III) oxit ở nhiệt độ cao. Số phát biểu không đúng là: A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 216: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí và có khả năng làm mất màu dung dịch kalipermanganat. Chất Y có thể tạo thành polime. Các chất X và Y lần lượt là A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic. C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. 24


D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic. CH2=CH-COONH4 (tác dụng NaOH tạo khí NH3) và CH3-CH(NH2)-COOH có phản ứng trùng ngưng Câu 217: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, K2SO3, Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. Ba(HCO3)2 tác dụng với các chất tạo kết tủa là: NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, K2SO3, Ca(OH)2, H2SO4. Câu 218: Các chất mà phân tử không phân cực là: B. Cl2, CO2, C2H2. A. HBr, CO2, CH4. C. NH3, Br2, C2H4. D. HCl, C2H2, Br2. Cl2 ( ∆χ = 0 ), CO2 và C2H2 có lai hóa sp Câu 219: Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 80, trong M số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Cấu hình electron của nguyên tử M3+ là A. [Ar]3d44s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d5. D. [Ar]3d34s2. Câu 220: Cho các phát biểu sau: (1) Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất. (2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch ZnSO4, thu được kết tủa keo trắng. (3) Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. (4) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng. (5) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch ZnSO4, thu được kết tủa xanh. (6) dung dịch NaHCO3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. (7) Thủy tinh loảng là dung dịch đặc của hỗn hợp K2SiO3 và Na2SiO3. (8) Đơn chất Si có thể tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2. (9) Na2CO3 là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh. (10) Nhỏ dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa Al(OH)3. (11) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có khí CO2 bay ra. (12) Để phân biệt dung dịch chứa ion Fe2+ và ion Fe3+ cần dùng dung dịch kiềm. Số phát biểu đúng là: A. 7 B. 9 C. 5 D. 8 Câu 221: Dãy gồm các chất khi hiđro hóa (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với kim loại Kali (K) là: A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH. C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH. Câu 222: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. B. chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. chỉ thể hiện tính khử. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. +1

+3

-1

2C6H5- C HO + KOH → C6H5- C OOK + C6H5- C H2-OH Câu 223: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. glixerol, axit axetic, glucozơ B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton C. anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic glixerol, glucozơ thể hiện tính chất của ancol đa chức còn axit axetic thể hiện tính axit Câu 224: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp không có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là 25


A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 FeCl2, FeSO4, H2S, HCl đặc có. CuSO4, MgSO4 không. Câu 225: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen, tơ tằm, tơ lapsan. B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna, nilon – 7, poli(metyl metacrylat) C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren, nilon – 6, tơ nitron. D. polietylen; cao su buna; polistiren, tơ olon, poli(butađien – stiren) Câu 226: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng B. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà (5) Phản ứng thuận nghịch có thay đổi nhiệt độ, nếu khi tăng nhiệt độ lên thì phản ứng sẽ thu nhiệt và ngược lại. (6) X nhóm IIA và Y nhóm VIA, hợp chất tạo thành giữa X và Y có công thức X2Y (7) Oxit cao nhất của R có công thức R2O5 thì hợp chất khí với hiđro của R có công thức RH2. (8) Các kim loại Na, Cu, Zn, Cr, Ag ở trạng tráng cơ bản đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Số phát biểu không đúng là A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 o

t 2Mg + SiO2  → Si + 2MgO Câu 227: Có 6 dung dịch riêng biệt: CuSO4, HCl, NiCl2, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 228: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là A. metyl propionat B. metyl axetat C. etyl axetat D. vinyl axetat Câu 229: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng với Na là A. 11 B. 5 C. 8 D. 9 axit : CH3CH2CH2CH2COOH ;CH3CH2CH(CH3)COOH ; CH3CH(CH3)CH2COOH ; CH3C(CH3)2COOH Este : CH3CH2CH2COOCH3 ; CH3CH(CH3)COOCH3 ; CH3CH2COOC2H5 CH3COOCH2CH2CH3 ; CH3COOCH(CH3)2 Este tráng bạc được: HCOOCH2CH2CH2CH3 và HCOOCH2CH(CH3)2 Câu 230: Cho các cân bằng sau H2 (k) + I2 (k) ; (I) 2HI (k) (II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ; (III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ; (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 (II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) Câu 231: Cho sơ đồ chuyển hoá : + H 3 PO4 + KOH + KOH P2O5  → X  → Y  →Z Các chất X, Y, Z lần lượt là : A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4 Câu 232: Cho sơ đồ chuyển hoá sau

26


0

0

+ H 2 ,t xt,t +Z C2 H 2  → X  → Y  → Cao su buna − N Pd,PbCO3 t 0 ,xt,p

Các chất X, Y, Z lần lượt là : A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; vinyl xianua Z là CH2=CHCN (acrilonitrin hay vinyl xianua). Chỉ có đáp án D thõa mãn Câu 233: Trong các chất : propanal, xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, triolein, glucozơ, xenlulozơ, anlyl clorua, ancol benzylic. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom và thuốc tím (kali permanganat) là A. 5 B. 7 C. 6 D. 8 Câu 234: Phát biểu nào sau đây đúng? (1) Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen (2) Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng (3) Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải (4) Đun ancol etylic ở 140 oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete (5) Đun hỗn hợp gồm 4 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 oC sẽ thu được tối đa 10 ete. (6) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch poliancol để tạo thành phức màu xanh lam đậm. (7) Tách nước từ ancol benzylic trong điều kiện thích hợp thu được stiren. (8) Các chất CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3COOH, chất có nhiệt độ sôi ở giữa là C2H5OH. (9) Các amin đều thể hiện tính bazơ và đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh. (10) Tơ poliamit và tơ polieste rất kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm. Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 235: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau : (a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1) (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1) Số cặp chất không tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 236: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t0)? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 CH2=CH(CH3)CH2CH(OH)CH3; (CH3)2CH=CHCH(OH)CH3; CH2=CH(CH3)CH2COCH3 ; (CH3)2CH=CHCOCH3 ; CH3)2CH2CH2COCH3 Câu 237: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau : (1) Do hoạt động của núi lửa (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước Những nhận định đúng là : A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4) Câu 238: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. Gly-Ala-Val-Val-Phe C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly pentapeptit X  → Gly + Ala + Val + Phe 1 mol 2 mol 1 mol 1 mol 1 mol X thủy phân  → Val-Phe + Gly-Ala-Val 27


Câu 239: Cho các chất : (1) axi t pi cri c; (2) cumen; (3) xi clohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là: A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (4), (6) C. (1), (2), (4), (5) D. (1), (4), (5), (6) Câu 240: Cho các phát biểu sau: (1) Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI). (2) Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2. (3) CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu (4) Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. (5) Cr không tác dụng với dung dịch kiềm nhưng Al thì có thể. (6) Nhúng 2 thanh kim loại Sn và Pb được nối với nhau bằng dây dẫn vào dung dịch NaNO3 thì Pb bị ăn mòn điện hóa. (7) Cầu muối trong pin điện hóa để cho các ion di chuyển. (8) Ag có thể tan trong dung dịch FeCl3. (9) Al tác dụng với PbO ở nhiệt độ cao thu được Pb kim loại. (10) nung nóng AgNO3 rắn, thu được Ag kim loại. Số phát biểu đúng là A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 Câu 241: Cho các phát biểu sau: (1) Khi pha loãng 10 lần dung dịch HCOOH 0,007M có pH = 3 thì thu được dung dịch có pH = 4. (2) Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. (3) Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. (4) Độ điện li của HCOOH 0,007M có pH = 3 là 14,29%. (5) Dung dịch KOH 0,0001M có pH = 11. (6) Khi pha loãng 10 lần dung dịch HCl có pH = 3 sẽ thu được dung dịch có pH = 4. (7) Hằng số phân li axit Ka phụ thuộc vào nhiệt độ. (8) NaCl rắn khan thì không dẫn điện nhưng dung dịch NaCl thì dẫn điện. (9) Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li. (10) Cho dung dịch chứa các ion Al3+, Fe3+, Cu2+ và H+. Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch trên thì phản ứng đầu tiên xảy ra là Al3+ + 3OH-  → Al(OH)3 ↓ . Số phát biểu không đúng là A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 Câu 242: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: + H2 + CH 3COOH X  → Y   → Este có mùi chuối chín. H 2 SO4 , đac Ni ,t 0 Tên của Y là A. pentan-1-ol B. 2 – metylbutan-1-ol C. 2,2 – đimetylpropan-2-ol. D. 3 – metylbutan-1-ol. Câu 243: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion A. Fe2+. B. Cu2+. C. Pb2+. D. Cd2+. Cd2+ + S2-  → CdS↓ vàng + H 2O + Br2 + CuO Câu 244: Cho sơ đồ phản ứng: Stiren  → X  → Y  →Z H + ,t 0 t0 H+ Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là: A. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br. B. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH. 28


C. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH D. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3. Câu 245: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là A. Fe và I2. B. FeI3 và FeI2. C. FeI2 và I2. D. FeI3 và I2. Do HI có tính khử còn Fe3+ có tính oxi hóa Câu 246: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, không làm mất màu nước brom. Chất X là A. xenlulozơ B. mantozơ C. glucozơ D. Saccarozơ Câu 247: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là: A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl fomiat D. propyl axetat Câu 248: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (glucozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là: B. 4 C. 3 D. 5 A. 2 Câu 249: Chất phản ứng với dung dịch sắt (III) sunfat cho kết tủa là: A. etylamin B. anhiđrit axetic C. metanol D. metyl axetat. Câu 250: Cho dãy các chất và ion: N2, Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Ag+, P, O2, S, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là: A. 5 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 251: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm là (C3H4O3)n. Công thức phân tử của X là: A. C6H8O6 B. C9H12O9 C. C3H4O3 D. C12H16O12 Công thức phân tử của axit là C3nH4nO3n hay C 3n H 3n (COOH ) 3n 3n −

2

4n−

2

2

3n 3n  3n 5n   6n 3n  4 3n Ta có: 4n − ≤ 2.  3n −  + 2 − ⇔ ≤ 2.  −  + − 2 2  2 2   2 2  2 2 ⇔ 5n ≤ 12n – 6n + 4 – 3n ⇔ 5n ≤ 3n + 4 ⇔ n ≤ 2. Chọn n = 1 (không phù hợp). Chọn n = 2. Vậy axit là C6H8O6 Câu 252: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch: A. AgNO3 dư B. HCl dư C. NH3 dư D. NaOH dư Câu 253: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử theo đvC của Y là: A. 85 B. 68 C. 46 D. 45 X được tạo thành từ CH3CH2NH2 + HNO3  → CH3CH2NH3NO3 Và CH3CH2NH3NO3 + NaOH  → CH3CH2NH2 + NaNO3 + H2O Vậy MY = 45 đvC Câu 254: Cho cân bằng hóa học N2 k + 3H2 k 2NH3 k. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi: A. thay đổi nồng độ N2 B. thêm chất xúc tác Fe C. thay đôi áp suất của hệ D. thay đổi nhiệt độ Câu 255: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. Na kim loại B. H2 (xúc tác Ni, nung nóng) C. dung dịch NaOH D. nước brom Câu 256: Cho các phản ứng: (1) Ca(OH)2 + Cl2  → CaOCl2 + H2O (2) 2H2S + SO2  → 3S + 2H2O

29


(3) 2NO2 + 2NaOH  → NaNO2 + NaNO3 + H2O (4) 4KClO3  → KCl + 3KClO4 (5) O3  → O2 + O (6) CaOCl2 + 2HCl đặc  → CaCl2 + Cl2 + H2O (7) FeS + H2SO4 loãng  → FeSO4 + H2S (8) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O (9) 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2 (10) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 (11) CaO + SO2  → CaSO3 (12) 4HF + SiO2  → SiF4 + 2H2O Số phản ứng oxi hóa – khử là: A. 8 B. 9 C. 5 D. 6 Câu 257: Thành phần chính của quặng photphoric là: A. NH4H2PO4 B. CaHPO4 C. Ca3(PO4)2 D. Ca(H2PO4)2 Câu 258: Hiđrocacbon X mạch hở, trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Khi cho X tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1, số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 X là ankan, đốt 1 thể tích X cho 6 thể tích CO2 ⇒ số C của X = 6 Dựa theo đề bài, suy ra công thức cấu tạo của X là: CH3 CH CH CH3 CH3 CH3 Khi X tác dụng với Cl2 tỉ lệ mol 1:1 thì sẽ cho 2 dẫn xuất monoclo. Câu 259: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là: A. amilopectin B. PE C. cao su lưu hóa D. PVC Câu 260: Cho các chất: etilen glicol, mantozơ, metanal, ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 261: Cho các phản ứng sau: H2S + O2 dư  → khí X + H2O; o

t , Pt NH3 + O2  → khí Y + H2O NH4HCO3 + HCl loãng  → khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là: A. SO2, N2, NH3 B. SO2, NO, CO2 C. SO3, NO, NH3 D. SO3, N2, CO2 Câu 262: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là: A. Na3PO4 B. H2SO4 C. NaHCO3 D. HCl + Br2 (1:1: mol ) + NaOH + HCl Câu 263: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Toluen  → X → Y  → Z. Fe , t o to , p

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm: A. o-bromtoluen và p-bromtoluen B. benzylbromua và o-bromtoluen C. m-metylphenol và o-metylphenl D. o-metylphenol và p-metylphenol Câu 264: Cho 0,15 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol NaOH. Dung dịch thu được có các chất: B. H3PO4 và KH2PO4 A. K3PO4 và K2HPO4 C. K3PO4 và KOH D. K2HPO4 vàKH2PO4 Ta có: P2O5 + 3H2O  → 2H3PO4 0,15 mol----------------0,3 mol n 0, 35 Bài toán trở thành H3PO4 + KOH: 1 < KOH = = 1,1667 < 2 nH3 PO4 0, 3 30


Vậy 2 muối là KH2PO4 và K2HPO4 Câu 265: Phản ứng nhiệt phân không đúng là: o

o

t A. 2NaHCO3  → NaOH + CO2 o t C. NH4Cl  → NH3 + HCl Câu 266: Phản ứng không tạo C2H5Br là:

t B. NH4NO2  → N2 + 2H2O o t D. 2KNO3  → 2KNO2 + O2

o

t A. HBr + C2H5OH  → B. C2H4 + Br2  → as (1:1 mol ) C. C2H4 + HBr  D. C2H6 + Br2  → → Câu 267: Đun nóng chất: H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là; A. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHClB. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH Câu 268: Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. B. Dùng chất khử CO để khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. D. Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. Câu 269: Dãy gồm các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: D. P, N, O, F A. N, P, O, F B. N, P, F, O C. P, N, F, O Câu 270: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2  → 2FeBr3 2NaBr + Cl2  Phát biểu đúng là: → 2NaCl + Br2. 2+ A. Tính khử củ Br mạnh hơn của Fe B. Tính khử của Cl- mạnh hơn của BrC. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ D. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2. Câu 271: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là: A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 272: Tiến hành 4 thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. - Thí nghiệm 2; Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. - Thí nghiệm 3; Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu, rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 273: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI  (2) 2F2 + 2H2O  → → to to (3) MnO2 + HCl đặc  (4) Cl2 + dung dịch H2S  → → Các phản ứng tạo ra đơn chất là: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 274: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp nhau, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng: A. ankan B. ankin C. ankađien D. anken Ta có: 2MX = MX + 28 ⇒ MX = 28 là C2H4; Y là C3H6; Z là C4H8 Câu 275: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: A. 8 B. 6 C. 5 D. 7

31


Câu 276: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử là C3H6O và có các tính chất: X, Z đều tham gia phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chát X, Y, Z lần lượt là: A. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO C. CH2=CH-CH2-OH, C2H5CHO, (CH3)2CO. D. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2-OH Câu 277: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là: A. cát B. muối ăn C. vôi sống D. lưu huỳnh Câu 278: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 0 Câu 279: Cho suất đi ệ n động chuẩn c ủa các pin đi ệ n hóa: E 0 0 0 E (Cu-X) = 0,64V; E (Y-Cu) = +1,1V; E (Z-Cu) = 0,47V (X< Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là: A. X, Cu, Y, Z B. Z, Y, Cu, X C. X, Cu, Z, Y D. Y, Z, Cu, X Eo của một pin điện hóa M-M’ càng lớn thì tính khử của kim loại M càng lớn hơn tính khử của M’ ⇒ X có tính khử yếu hơn Cu. Y và Z có tính khử mạnh hơn Cu. Nhưng Eo (Y–Cu) = 1,1V còn Eo (Z–Cu) = 0,47V nên Z có tính khử yếu hơn Y ⇒ Tính khử Y > Z > Cu > X Câu 280: Có các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 lãng, nguội. (2) Sục khí SO2 vào nước brom. (3) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (4) Nhúng lá nhốm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. (5) Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch axetanđehit. (6) Nhỏ dung dịch HCl vào phenol lỏng. (7) Nhỏ dung dịch Br2 vào triolein. (8) Đun nóng propyl clorua với dung dịch KOH. (9) Nhỏ dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch FeSO4 trong môi trường axit. (10) dẫn khí CO2 vào dung dịch muối ksli sunfit. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là: A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 Câu 281: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, stiren, vinyl clorua. B. Buta-1,3-đien, cumen, etilen, trans-but-2-en. C. Stiren, clobenzen, isopren, but-1-en. D. 1,2-điclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluen. Câu 282: Cho các nguyên tố: K (Z=19), N (Z=7), Si (Z=14), Mg (Z=12). Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. N, Si, Mg, K B. Mg, K, Si, N C. K, Mg, N, Si D. K, Mg, Si, N Câu 283: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitril có xúc tác Na thu được cao su buna-N. C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. D. Tơ visco là tơ tổng hợp. Câu 284: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu tím. Hai muối X, Y lần lượt là: 32


A. KMnO4, KNO3 B. Cu(NO3)2, NaNO3 C. CaCO3, NaNO3 D. NaNO3, KNO3 Câu 285: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO Câu 286: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2  → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  → (3) Na2SO4 + BaCl2  → (4) H2SO4 + BaSO3  → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2  → → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. 1, 2, 3, 6 B. 3, 4, 5, 6 C. 2, 3, 4, 6 D. 1, 3, 5, 6 Câu 287: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là: A. hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 B. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO C. hỗn hợp BaSO4 và Fe2O3 D. Fe2O3 Câu 288: Cho các thí nghiệm sau đây: A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]. C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. (5) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường. (6) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch KOH. (7) Cho dung dịch H2SO4 loãng dư vào dung dịch Ba(HCO3)2. (8) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch NaHCO3, đung nóng. (9) Cho kim loại Ca vào dung dịch Na2CO3. (10) Cho dung dịch KI vào dung dịch Pb(NO3)2. Số thí nghiệm có kết tủa là: A. 4 B. 8 C. 7 D. 5 Câu 289: Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng được với K và Cu(OH)2 là: A. c, d, f B. a, b, c C. a, c, d D. c, d, e Câu 290: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm valin, alanin và glixin là: A. 6 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 291: Cho các phản ứng hóa học sau: (a) 4HCl + PbO2  → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3  → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + HNO3  → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn  → ZnCl2 + H2 (e) 2HCl + K2CO3  → 2KCl + CO2 + H2O (f) 16HCl + 2KMnO4  → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O (g) 6HCl + Al2O3  → 2AlCl3 + 3H2O (h) 8HCl + Fe3O4  → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Số phản ứng đó HCl thể hiện tính khử là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 33


Câu 292: Cho hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là: A. CH3OH và CH3NH2 B. C2H5OH và N2 C. CH3OH và NH3 D. CH3NH2 và NH3 Câu 293: Cho các chất hữu cơ: (1) ankan (2) ancol no, đơn chức, mạch hở (3) xicloankan (4) ete no, đơn chức, mạch hở (5) anken (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở (7) ankin (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở (9)axit no, đơn chức, mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là: A. 3, 5, 6, 8, 9 B. 3, 4, 6, 7, 10 C. 2, 3, 5, 7, 9 D. 1, 3, 5, 6, 8 Câu 294: Khi nhiệt phân hoàn toàn 1 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng oxi lớn nhất là: A. KNO3 B. AgNO3 C. KMnO4 D. KClO3 Câu 295: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch NaOH (2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn. (4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (5) Sục khí NH3 vào dung dịch NH3 (6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm điều chế được NaOH là: A. 2, 5, 6 B. 2, 3, 6 C. 1, 2, 3 D. 1, 4, 5 Câu 296: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là: A. etylen glicol B. axit ađipic C. axit 3-hiđroxipropanoic D. ancol o-hiđroxibenzylic Câu 297: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dạng tinh thể phân tử. C. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử. D. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. Câu 298: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1), tan trong nước (2), tan trong nước Svayde (3), phản ứng với dung dichi axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4), tham gia phản ứng tráng bạc (5), bị thủy phân trong dung dịch axit sunfuric đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là: A. (2), (3), (4) và (5) B. (3), (4), (5) và (6) D. (1), (3), (4) và (6) C. (1), (2), (3) và (4) Câu 299: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp gồm các chất là: A. K3PO4 và KOH B. KH2PO4 và K3PO4 C. KH2PO4 và H3PO4 D. KH2PO4 và K2HPO4 n 0,15 Ta có: 1 < KOH = = 1,5 < 2 . Vậy 2 muối là KH2PO4 và K2HPO4 nH3 PO4 0,1 Câu 300: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Chữa sâu răng. 34


B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Sát trùng nước sinh hoạt. Câu 301: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom: + ( Cl2 + KOH ) + H 2 SO4 + ( FeSO4 + H 2 SO4 ) + KOH Cr(OH)3  → X  → Y   → Z  → T. Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là: A. KCrO2, K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 B. K2CrO4, KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 C. KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, CrSO4 D. KCrO2, K2Cr2O7, K2Cr2O4, Cr2(SO4)3 Cr(OH)3 + KOH  → KCrO2 + 2H2O 2KCrO2 + 3Cl2 + 8KOH  → 2K2CrO4 + 6KCl + 4H2O 2K2CrO4 + H2SO4  → K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4  Câu 302: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ 1:1. Công thức cấu tạo của X là: A. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO C. HO-CH2-CH2-CH2-CHO D. HO-CH2-CH=CH-CHO Đốt 1 mol X được 4 mol CO2 ⇒ số C = 4 (loại B vì có 5C) X tráng bạc (loại A) X cộng Br2 (1:1) nên X có 1 liên kết đôi C=C (loại C) Câu 303: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Saccarozơ làm mất màu nước brom. 0 0 Câu 304: Cho các thế điện cực chuẩn: EZn = − 0,76V ; E Al0 3+ = − 1, 66V : EPb = − 0,13V ; 2+ 2+ Zn

0 ECu 2+

Al

Pb

= + 0,34V . Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất? Cu

A. pin Zn-Pb B. pin Pb-Cu C. pin Al-Zn D. pin Zn-Cu Ta có suất điện động chuẩn của các pin như sau: Pin Zn-Pb: 0,63V pin Pb-Cu: 0,47V Pin Al-Zn: 0,9V pin Zn-Cu: 1,1V nên chọn D Câu 305: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và mạch vòng. B. Glucozơ tác dụng được với nước brom. C. Khi Glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH D. Ở dạng mạch hở, Glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. Câu 306: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. NaNO3 B. KCl C. NH4NO3 D. K2CO3 Câu 307: Cho sơ đồ chuyển hóa: o

H 2 SO4 , t + HBr + Mg ,ete khan Butan-2-ol  → X (anken)  → Y  → Z. Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là: A. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B. (CH3)3C-MgBr C. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D. (CH3)2CH-CH2-MgBr Câu 308: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

35


Câu 309: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52. Hợp chất MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết: A. Ion B. Cộng hóa trị không phân cực C. Cộng hóa trị phân cực D. Cho nhận Câu 310: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit. B. Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng. C. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng D. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng. Câu 311: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Y chứa tối đa A. 3 đơn chất B. 1 đơn chất và 2 hợp chất. C. 2 đơn chất và 1 hợp chất. D. 2 đơn chất và 2 hợp chất. Câu 312: Cho hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H7O2N. X và Y thực hiện các chuyển hoá sau: +[ H ] +HCl +NaOH X  → amin và Y  → Z  → C3H6O2NNa. Tổng số đồng phân của X và Y thỏa mãn là: A. 5 B. 6 C. 2 D. 4 Câu 313: Cho các dung dịch: Ba(OH)2; Ba(NO3)2; nước brom; KMnO4; NaOH; H2SO4 đặc. Chỉ bằng một lần thử, số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO2 và SO3 (coi cả 2 ở thể hơi) là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 314: Cho phản ứng X + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Số chất X thỏa mãn là: A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 315: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. (III) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. (V) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 316: Cho các câu sau: (1) Chất béo thuộc loại chất este. (2)Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng. (4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. (5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin. Những câu đúng là: A. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 4, 5. D. 1, 3, 4. Câu 317: Cho các thí nghiệm sau: (1). Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột (2). Cho Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột (3). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột (4). Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột (5). Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột. Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

36


Câu 318: Điều nào sau đây không đúng? A. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp. B. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit. C. Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạ ng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng. D. Tơ tằm, bông, len, xenlulozơ là polime thiên nhiên. Câu 319: Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa. Trong các chất đó số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 320: Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung dịch HCl nồng độ bằng nhau. Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 ở cốc nào diễn ra nhanh nhất? A. Cốc 1 và 3. B. Cốc 2. C. Cốc 1. D. Cốc 3. Câu 321: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các muối của axit yếu và bazơ yếu khi thủy phân đều tạo ra dung dịch trung hòa. B. Các dung dịch muối axit không chứa ion OH–. C. Các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7. D. Một số dung dịch muối axit có pH > 7. Câu 322: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là: A. 6 B. 8 C. 5 D. 7 Câu 323: Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây: A. Khi thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng N2(k) + H2(k) ⇌ NH3(k) sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng. B. Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 (màu nâu đỏ) và N2O4 (không màu) tồn tại cân bằng: 2NO2(k) ⇌ N2O4(k). Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần thì chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt. C. Khi hệ: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) ở trạng thái cân bằng, khi thêm SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ. D. Trong tất các các cân bằng hóa học: chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố áp suất, nhiệt độ, nồng độ, thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới. Câu 324: Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng sau đó lại mất màu. B. Dung dịch có màu nâu. C. Không có hiện tượng gì. D. Dung dịch có màu vàng. Câu 325: X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn. Biết: - Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím. - Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím. - Oxit của Z phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z ? A. Y, Z, X B. X, Y, Z C. Z, Y, X. D. X, Z, Y Câu 326: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl: A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 327: Trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm? A. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch natri aluminat. B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch natri aluminat. C. Cho Al vào dung dịch NaOH dư. D. Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch X và khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch X. 37


Câu 328: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3-C6H3(OH)2. B. HO-C6H4-COOCH3. C. HO-CH2-C6H4-OH. D. HO-C6H4-COOH. Câu 329: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở trong dung dịch? A. Pb(NO3)2 + H2S B. Fe(NO3)2 + HNO3 C. Cu + FeCl3 D. FeCl2 + H2S Câu 330: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, anđehit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là A. 7. B. 5. C. 8. D. 6. Câu 331: Có các phát biểu sau : (1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi. (2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ. (3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl. (4) Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3. Phát biểu đúng là A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (2) và (4). D. (2) và (3). Câu 332:Trong số các phát biểu sau : (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. (2) Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao. (3) Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi. (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là: A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 333: Hoà tan hoàn toàn một oxit của kim loại Cr hoặc Cu bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X màu xanh lam, thêm kiềm vào dung dịch X thì có kết tủa màu vàng lắng xuống. Oxit đã dùng là: A. CuO B. CrO C. Cr2O3 D. Cu2O Câu 334: Điều sau đây đúng : A. Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí flo. B. Cho hỗn hợp NaF, NaCl vào dd AgNO3 thì thu được 2 kết tủa. C. Hỗn hợp CaF2 + H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh. D. HF có tính axit mạnh hơn HCl. Br2 NaOH (1:2) CuO Câu 335: Có sơ đồ : C3H6  → X  → Y  →Z 1:1 to to Cho 1 mol Z tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4 mol Ag. C3H6 và Z có tên lần lượt là A. xiclopropan và propanđial. B. propen và propanđial. C. propilen và anđêhit oxalic. D. xiclopropan và anđêhit oxalic. Câu 336: Cho các dung dịch Na3PO4, NaH2PO4, Na2HPO4, H3PO4 nồng độ bằng nhau có các pH tương ứng là pH1, pH2, pH3, pH4. Sắp xếp tăng dần các giá trị pH đó là: A. pH4< pH1< pH2< pH3 B. pH4<pH2<pH3<pH1 C. pH4 > pH2 > pH3 > pH1 D. pH1< pH2< pH3< pH4 Câu 337: Hợp chất hữu cơ (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và dung dịch NaOH. Biết rằng khi X tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 bằng số mol của X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức cấu tạo của X là: A. C6H5CH(OH)2 B. HOC6H4CH2OH C. CH3C6H3(OH)2 D. CH3OC6H4OH 38


Câu 338: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X tác cũng thu được muối Y. Kim loại M có thể là: A. Mg B. Zn C. Al D. Fe Câu 339: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl  → X  → NaHCO3  → Y  → NaNO3. X, Y là: A. NaOH và NaClO B. Na2CO3 và NaClO C. NaClO3 và Na2CO3 D. NaOH và Na2CO3 Câu 340: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các duung dịch riêng biệt sau: A. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic. B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol. C. Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancl etylic. D. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic. Câu 341: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: (X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) HO-CH2-CH2-CH2-OH; (Z) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH; (R) CH3-CH2-OCH2-CH3; (T) CH3-CH(OH)-CH2-OH. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là: A. X, Y, R, T B. X, Z, T C. Z, R, T D. X, Y, Z, T Câu 342: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là: A. MgSO4 và FeSO4 B. MgSO4 C. MgSO4 và Fe2(SO4)3 D. MgSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Câu 343: Trong số các loại tơ sau, những loại thuộc tơ nhân tạo là: A. tơ tằm, tơ enang B. tơ visco, tơ nilon-6,6 C. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ axetat Câu 344: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là: A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ C. Zn > Sn > Ni > Fe > Pb D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ Câu 345: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ A. xiclopropan B. propan-1-ol C. propan-2-ol D. cumen Câu 346: Các chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 Câu 347: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo phương trình: C4H6O4 + 2NaOH  → 2Z + Y Để oxi hóa hết a mol Y cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là: A. 58 đvC B. 82 đvC C. 44 đvC D. 118 đvC Câu 348: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, được dung dịch X1, cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X2 chứa chất tan là: A. FeSO4 B. Fe2(SO4)3 và H2SO4 C. FeSO4 và H2SO4 D. Fe2(SO4)3 Câu 349: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4  → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra: A. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B. Sự oxi hóa Fe và sự khử ion Cu2+ 2+ C. Sự khử Fe và sự oxi hóa Cu D. Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ Câu 350: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là: A. 4 B. 6 C. 2 D. 3

39


Câu 351: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol bạc gấp 4 lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là: A. CH3CHO B. (CHO)2 C. HCHO D. C2H5CHO 1 mol X tráng bạc cho 4 mol Ag ⇒ X có thể là đáp án B hoặc C Đốt X cho số mol CO2 = số mol H2O. Chọn C Câu 352: Cho các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa là: A. 4 B. 1 C. 3 D. 5 Câu 353: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tử X và Y lần lượt là: A. Na và Cl B. Al và P C. Fe và Cl D. Al và Cl Câu 354: Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5O có xúc tác H2SO4 đặc ở 140 oC, số ete thu được tối đa là: B. 3 C. 4 D. 1 A. 2 Câu 355: Cho các cân bằng hóa học: N2 k + 3H2 k 2NH3 k (1) H2 k + I2 k 2HI k (2) 2SO2 k + O2 k 2SO3 k (3) 2NO2 k N2O4 k (4) Khi thay đổi áp suất, những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 356: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 357: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết A. cho nhận B. kim loại C. ion D. cộng hóa trị Câu 358: hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử là 60. X1 có khả năng tác dụng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH đun nóng nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là: A. (CH3)2CH-OH và HCOOCH3 B. HCOOCH3 và CH3COOH C. CH3COOH và HCOOCH3 D. CH3COOH và CH3COOCH3 Câu 359: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với HNO3 đặc nóng là: D. 4 A. 5 B. 6 C. 3 Câu 360: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng A. H2N[CH2]5COOH B. HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2. C. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH D. HOOC[CH2]4COOH và HO[CH2]2OH Câu 361: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOH. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 362: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu là: A. Na2CO3 và Na3PO4 B. Na2CO3 và Ca(OH)2 C. NaCl và Ca(OH)2 D. Na2CO3 và HCl Câu 363: Cho dãy các chất: phenol, anilin, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 40


Câu 364: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là: A. Cu + dung dịch FeCl3 B. Fe + dung dịch FeCl3 C. Cu + dung dịch FeCl2 D. Fe + dung dịch HCl Câu 365: Hai kim loại X, Y và các muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3  → XCl2 + 2YCl2 → YCl2 + X. Phát biếu đúng là: Y + XCl2  A. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. B. Kim loại X khử được ion kim loại Y. C. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+. D. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+. Câu 366: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có tính oxi hóa và tính khử là: A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4 vì Fe có số oxi hóa trung gian là +2 Ngoài ra còn có thêm FeCl3 và Fe(NO3)3: vì dpdd 2FeCl3  → 2Fe + 3Cl2 ↑ 3 to → Fe2O3 + 6NO2 ↑ + O2 ↑ 2Fe(NO3)3  2 Câu 367: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 368: Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2 k + O2 k 2SO3 k (2) N2 k + 3H2 k 2NH3 k (3) CO2 k + H2 k CO k + H2O k (4) 2HI k H2 k + I2 k Khi thay đổi áp suất, số nhóm gồm các cân bằng hóa học đều bị chuyển dịch là: A. 1 và 2 B. 1 và 3 C. 3 và 4 D. 2 và 4 Câu 369: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là: A. kim loại và kim loại B. phi kim và kim loại C. kim loại và khí hiếm D. khí hiếm và kim loại Câu 370: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là: A. O2, H2O, NH3 B. H2O, HF, H2S C. HCl, O3, H2S D. HF, Cl2, H2O Câu 371: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết: X + NaOH  → Y + CH4O Y + HCl dư  → Z + NaCl. Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là: A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH D. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOOH Câu 372: Chất X có công thức C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là: A. metyl aminoaxetat B. axit β -amino propionic D. amoni acrylat C. axit α amino propionic Câu 373: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 Câu 374: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Al3+, NH4+, Br-, OHB. Mg2+, K+, SO42-, PO43+ 3+ 2C. H , Fe , NO3 , SO4 D. Ag+, Na+, NO3-, Cl41


Câu 375: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất A. Nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D. B. Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 6,6,6. C. Poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric. D. Nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT. Câu 376: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch AgNO3? A. Fe, Ni, Sn B. Al, Fe, CuO C. Zn, Cu, Mg D. Hg, Na, Ca Câu 377: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Mg, Al2O3, Al B. Mg, K, Na D. Fe, Al2O3, Mg C. Zn, Al2O3, Al Câu 378: Cho cân bằng trong bình kín sau: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ∆H <0 Trong các yếu tố: 1) tăng nhiệt độ; 2) thêm một lượng hơi nước; 3) thêm một lượng H2; 4) tăng áp suất chung của hệ; 5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là: B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 4 A. 1, 4, 5 Câu 379: Phân nitrophotka là hỗn hợp của: A. (NH4)2HPO4 và KNO3 B. NH4H2PO4 và KNO3 C. (NH4)3PO4 và KNO3 D. (NH4)2HPO4 và NaNO3 Câu 380: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Tên axit là: A. H2SO4 đặc B. HNO3 C. H3PO4 D. H2SO4 loãng Câu 381: Cho các chuyển hóa sau: o

xt , t X + H2O  → Y Ni , t o → sorbitol Y + H2  to Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3 xt Y → E + Z as,dl Z + H2O  → X+G X, Y, Z lần lượt là: A. xenlulozơ, fructozơ, khí cacbonic B. tinh bột, glucozơ, ancol etylic C. xenlulozơ, glucozơ, khí cacbon oxit D. tinh bột, glucozơ, khí cacbonic Câu 382: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HO-CH2CH2-OH. C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O Câu 383: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2, cả X và Y đều tác dụng được với Na, X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: A. C2H5COOH và HCOOC2H5 B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO Câu 384: Cho từng chất: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 385 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là A. glucozơ, saccarozơ B. glucozơ, sobitol

42


C. glucozơ, fructozơ D. glucozơ, etanol Câu 386 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ? B. Etylamin A. Glyxin C. Anilin D. Phenylamoni clorua Câu 387 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là B. Ag, Fe3+ C. Ag, Cu2+ D. Zn, Ag+ A. Zn, Cu2+ Câu 388 : Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ? A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat) C. polistiren D. poli(etylen terephtalat) Câu 389 : Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 390 : Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. K2CO3 B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. BaCO3 Câu 391: Phát biểu đúng là A. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3 B. Phenol phản ứng được với nước brom C. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic D. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol Câu 392: Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. Chất X là A. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOCH2CH2Cl C. ClCH2COOC2H5 D. CH3COOCH(Cl)CH3 Câu 393: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl D. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo Câu 394: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (5) D. (1), (3), (4) Câu 395: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là A. X, Y, Z B. Z, X, Y C. Z, Y, X D. Y, Z, X Câu 396: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A. K+, Ba2+, OH-, ClB. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ C. Na+, K+, OH-, HCO3D. Ca2+, Cl-, Na+, CO32Câu 397: Cho cân bằng hoá học : PCl5 (k)  PCl3 (k) + Cl2 (k); ∆H > 0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng C. thêm Cl2 vào hệ phản ứng D. tăng áp suất của hệ phản ứng Câu 398 : Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là A. Na, K, Mg B. Be, Mg, Ca C. Li, Na, Ca D. Li, Na, K Câu 399 : Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ? A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 400 : Cho phản ứng 43


Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là A. 23 B. 27 C. 47 D. 31 Câu 401: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là A. AlCl3 B. CuSO4 C. Fe(NO3)3 D. Ca(HCO3)2 Câu 402 : Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là A. C8H12O4 B. C6H9O3 C. C2H3O D. C4H6O2 Câu 403: Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 112 B. 224 C. 448 D. 336 Giải : CTPT X (C3H5O2)n = C3nH5nO2n = C2nH4n(COOH)n ta có : 4n ≤ 2.2n + 2 - n ⇒ n ≤ 2 chọn n = 2 ⇒ C4H8(COOH)2 C4H8(COOH)2 + 2NaHCO3  → C4H8(COONa)2 + 2CO2 + H2O 0,01 0,02 ⇒ 0,448 lít Câu 404: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là A. ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e → 2OH− +H2 B. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ +4e C. ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ +2e D. ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu Câu 405: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, NaHSO4, HCl là A. NH4Cl B. (NH4)2CO3 C. BaCl2 D. BaCO3 Câu 406: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua C. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua Câu 407: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là : A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 408: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. (2),(3),(6) B. (2),(5),(6) C. (1),(4),(5) D. (1),(2),(5) Câu 409: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước B. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo. C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7 D. Dung dịch HF hoà tan được SiO2 Câu 410: Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là: B. 5 C. 7 D. 6 A. 4 Câu 411: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là: A. HBr, HI, HCl B. HI, HBr, HCl C. HCl , HBr, HI D. HI, HCl , HBr Câu 412: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là A. o-bromtoluen và p-bromtoluen B. benzyl bromua 44


C. p-bromtoluen và m-bromtoluen CH3

CH3

D. o-bromtoluen và m-bromtoluen CH3

Br +

Br

Câu 413: Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) ∆H< 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi: A. tăng áp suất của hệ phản ứng B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng C. giảm áp suất của hệ phản ứng D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng Câu 414: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là: B. Li, Na, K, Rb C. Li, Na, K , Mg D. Na, K, Ca, Be A. Na, K, Ca, Ba Câu 415: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xenton là: D. 3 A. 4 B. 2 C. 5 Có 8 đồng phân ancol (4 bậc 1; 3 bậc 2; 1 bậc 3) Câu 416: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là: A. X3Y2 B. X2Y3 C. X5Y2 D. X2Y5 Mg3N2 Câu 417: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính. B. Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit Câu 418: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng: - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là: A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3 C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 Câu 419: Cho sơ đồ phản ứng: o

o

o

+ X(xt ,t ) + Z(xt,t ) + M( xt,t ) CH 4  → Y  → T  → CH 3COOH (X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng). Chất T trong sơ đồ trên là: B. CH3COONa C. CH3CHO D. CH3OH A. C2H5OH Câu 420: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là: A. CH3CH(OH)CH(OH)CHO B. HCOOCH2CH(OH)CH3 C. CH3COOCH2CH2OH. D. HCOOCH2CH2CH2OH Câu 421: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá Câu 422: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: A. FeO, CuO, Cr2O3 B. PbO, K2O, SnO C. FeO, MgO, CuO D. Fe3O4, SnO, BaO Câu 423: Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

45


(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2 (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 424: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nguội là: A. Fe, Al, Cr B. Cu, Fe, Al C. Fe, Mg, Al D. Cu, Pb, Ag Câu 425: Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 426: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohexan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là: A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 427: Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH loãng? A. ClH3NCH2COOC2H5. và H2NCH2COOC2H5. B. CH3NH2 và H2NCH2COOH. C. CH3NH3Cl và CH3NH2. D. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. Câu 428: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là A. Cr2+, Au3+, Fe3+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+. C. Zn2+, Cu2+, Ag+. D. Cr2+, Cu2+, Ag+. Câu 429: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan. Thành phần của Z gồm: A. Fe2O3, CuO, Ag. B. Fe2O3, CuO, Ag2O. C. Fe2O3, Al2O3. D. Fe2O3, CuO. Câu 430: Đun sôi hỗn hợp propyl clorua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là A. propin. B. propan-2-ol. C. propan. D. propen. Câu 431: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là A. 4. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 432: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm A. Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục. B. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng. C. Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ. D. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam. Câu 433: Một số hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O khối lượng phân tử 60 đvC. Trong các chất trên tác dụng được với Na có: A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất Câu 434: Cho 4 axit: CH3CH2COOH (X); CH2Cl-CHCl-COOH (Y); CH2Cl-CH2COOH (Z); CH3-CHClCOOH (R) và Br-CH2COOH. Chiều tăng dần tính axit của các axit đã cho là: A. X < T < Z < R < Y B. T < Z < R < Y < X C. Y < Z < T < X < R D. X < Z < T < Y < R Câu 435: Cho các đồng phân mạch nhánh của penten tác dụng với nước thì tạo thành sản phẩm chính gồm: A. hai ancol bậc 2 B. hai ancol bậc 3 C. hai ancol bậc 2 và một ancol bậc 3 D. một ancol bậc 2 và một ancol bậc 3 Câu 436: Chọn câu sai trong các câu sau đây 46


A. Anđehit thể hiện tính khử khi anđehit tác dụng với hiđro (xúc tác Ni, to). B. Anđehit có thể tham gia phản ứng trùng hợp và trùng ngưng. C. Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol bậc 1 và axit hữu cơ. Câu 437: Một hiđrocacbon A có công thức là: (C4H5)n không làm mất màu dung dịch brom. Số liên kết xich-ma σ và số liên kết pi π trong một phân tử A tương ứng là A. 18 và 3 B. 17 và 3 C. 17 và 4 D. 18 và 4 Câu 438: Hợp chất hữu cơ Y thành phần chứa C, H, O có khả năng tác dung với Na giải phóng khí H2, tham gia phản ứng tráng bạc và hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam. Khi đốt 0,1 mol Y thu được không quá 0,2 mol sản phẩm. Công thức phân tử của Y là: A. CH2O2 B. CH2O C. C2H4O2 D. CH2O3 Câu 439: Cho sơ đồ chuyển hóa: propan + X2  → A (sản phẩm chính)  → ancol isopropylic. Để tăng hiệu suất phản ứng này nên dùng X2 là: B. Br2 C. H2 D. O2 A. Cl2 Câu 440: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc. (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (h) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng. (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 dư, đun nóng. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 2 Câu 441: Trong những đồng phân mạch hở của C4H6 có bao nhiêu chất khi cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo thành cặp đồng phân cis-trans? A. 3 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 6 chất Câu 442: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH. B. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH. C. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH. D. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. Câu 443: Hợp chất ion Y được tạo thành từ 2 ion đơn nguyên tử là M2+ và X-. Tổng số hạt p, n, e trong Y là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt. Hai ion M2+ và X- có số electron bằng nhau. Công thức của Y là: A. CaCl2 B. MgF2 C. CuCl2 D. MgCl2 Câu 444: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong ion M+ là 57. Trong bảng tuần hoàn M nằm ở: A. chu kì 4, nhóm IA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm IA D. chu kì 3, nhóm IIA Câu 445: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của một nguyên tố hóa học? 40 A. 18 B. 1428 X ; 29 C. 146 X ; 147Y D. 199 X ; 20 X ; 40 19Y 14Y 10Y Câu 446: Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ 1:1 về số mol, thì tổng số đồng phân cấu tạo có thể thu được là: A. 5 B. 7 C. 4 D. 6 Câu 447: Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 448: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Metyl α -glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở được. B. Có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch brom. 47


C. Có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng phản ứng tráng bạc. D. glucozơ và fuctozơ là đồng phân của nhau. Câu 449: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đipeptit glyxinalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. B. Etylamin tác dụng với dung dịch axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol. C. Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ. D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối vài chục nghìn đến vài triệu. Câu 450: Hòa tan nhôm bằng dung dịch NaNO3 và NaOH thấy nhôm tan và giải phóng khí NH3. Trong phương trình phản ứng trên, hệ số nguyên tối giản của H2O bằng: A. 3 B. 2 C. 5 D. 7 Câu 451: Trong các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, sợi len, tơ visco, tơ enang, tơ axetat và tơ nilon-6,6. Số tơ có nguồn gốc xenlulozơ là; A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 452: Hòa tan kim loại kiềm Na vào nước được dung dịch A. Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch A thấy khí CO2 bị hấp thụ hoàn toàn. Hỏi trong dung dịch A chứa những chất tan nào? A. Na2CO3 và NaOH dư B. chỉ chứaNa2CO3 D. phương án khác. C. Na2CO3 và NaHCO3 Câu 453: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chất béo rất ít tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan rất nhiều trong dung môi hữu cơ. B. Dầu ăn và dàu mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. C. Chất béo không tan trong nước. D. Chất bé là trieste của glixerol và axit hữu cơ mạch dài không phân nhánh. Câu 454: Thủy phân chất hữu cơ B trong môi trường axit vô cơ tạo thành hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức phân tử của B là: A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C2H2O3 D. C4H6O2 Câu 455: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH thì Al là chất khử còn NaOH là chất oxi hóa. B. Nhôm có khả năng tác dụng với oxi và nước ngay ở nhiệt độ thường. C. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh, nó dễ dàng bị oxi hóa thành Al3+ D. Hỗn hợp gồm bột nhôm và oxit sắt từ được gọi là hỗn hợp tecmit. Câu 456: Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 thu được dung dịch X và b mol kết tủa. Cho thêm Na2SO4 vào dung dịch X tới dư thu được thêm c mol kết tủa nữa. Quan hệ giữa a, b, c là: A. a = c B. a = b C. a = b + 2c D. phương án khác Câu 457: Để phân biệt các chất: phenol, benzen, anilin, stiren cần dùng cặp thuốc thử nào trong số các sặp thuốc thử sau: A. dung dịch Br2 và dung dịch NaOH B. quỳ tím và dung dịch HCl C. dung dịch Br2 và kim loại Na D. quỳ tím và dung dịch NaOH Câu 458: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. tinh bột và xenlulozơ B. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol C. glucozơ và fuctozơ D. ancol etylic và đimetyl ete. Câu 459: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch thẳng là: B. 8 C. 7 D. 9 A. 6 Câu 460: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Hỗn hợp PbS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl. B. Hỗn hợp Na và Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl. C. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl loãng. D. Hỗn hợp Cu và KNO3 có thể tan hết trong dung dịch HCl. Câu 461: Cho phản ứng: Cu + H+ + NO3−  → Cu2+ + NO + H2O. Tổng các hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng trên là: A. 10 B. 23 C. 22 D. 28 48


Câu 462: Cho phương trình: C6H5CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4  → C6H5COOH + CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất tham gia phản ứng khi cân bằng là: C. 15 D. 21 A. 18 B. 14 Câu 463: Để nhận biết 2 bình khí CO2 và SO2, cách nào sau đây không đúng? A. Cho mỗi khí vào dung dịch Br2. B. Cho mỗi khí vào dung dịch KMnO4. C. Cho mỗi khí vào dung dịch H2S. D. Cho từ từ tới dư mỗi khí vào dung dịch Ca(OH)2. Câu 464: Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được dung dịch gồm hai chất tan. Hai chất tan đó là: A. Na3PO4 và H3PO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. NaOH và NaH2PO4 Câu 465: Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, Fe(NO3)3, Al2(SO4)3, NaHSO3, KHSO4. Tổng số dung dịch có giá trị pH < 7 là: C. 4 D. 2 A. 3 B. 5 Câu 466: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa vào phản ứng sau: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) , ∆ H = -92 KJ/mol Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac ta phải thực hiện biện pháp nào? A. giảm áp suất và tăng nhiệt độ B. giảm áp suất và giảm nhiệt độ C. tăng áp suất và tăng nhiệt độ D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. Câu 467: Cho các chất: isopren, stiren, xilen, axetilen, caprolactam, xiclohexan, xenlulozơ. Có bao nhiêu chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 468: Có bao nhiêu electron trong ion CO32− ? A. 28 B. 34 C. 30 D. 32 Câu 469: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được m gam H2O, X không phản ứng với Br2 khi có mặt bột Fe đun nóng, còn khi đun nóng brom với X theo tỉ lệ 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất chứa 1 nguyên tử brom. Tên gọi của X là: A. hexametylbenzen B. benzen C. 1,3,5-trietylbenzen D. toluen Câu 470: Trong phân tử benzen có: A. 3 liên kết π và 12 liên kết σ B. 3 liên kết π và 3 liên kết σ C. 3 liên kết π và 6 liên kết σ D. 3 liên kết π và 9 liên kết σ Câu 471: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Trong bảng tuần hoàn, R thuộc: A. chu kì 2, nhóm VIIIA B. chu kì 3, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm IA D. chu kì 2, nhóm VIIA Câu 472: Trộng lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là khí nào dưới đây? A. NO2 B. N2O C. N2 D. NH3 Câu 473: Số đồng phân cấu tạo ancol ứng với công thức C3H8O, C4H10O, C5H12O lần lượt là: A. 2, 3, 7 B. 2, 4, 7 C. 2, 3, 8 D. 2, 4, 8 Câu 474: Trong 4 chất: HF, HCl, HBr, HI. Chất có nhiệt độ sôi lớn nhất và chất có tính khử mạnh nhất là A. đều là HF B. đều là HI C. HF và HI D. HI và HF o Câu 475: Suất điện động của pin điện hóa Cr – Ni là +0,51V và E Cr3+ = + 0, 25V . Tính E o Ni2+ ? Cr

Ni

A. +0,135V B. +0,26V C. -0,135V D. -0,26V Câu 476: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ X thu được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol X cần vừa đủ 2a mol KOH. Kết luận nào sau đây không đúng? A. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. 49


B. Công thức cấu tạo của X là (COOH)2. C. X tác dụng với C2H5OH có thể cho 2 este. D. X tác dụng với Ca(OH)2 tạo kết tủa. Câu 477: Trong các phân tử polime: Tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit, những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là A. Tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), xenlulozơ. B. Xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit. C. Xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua). D. Tinh bột (amilozơ), poli(vinyl clorua), xenlulozơ. Câu 478: Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do: A. Chất béo bị thủy phân thành anđehit có mùi khó chịu. B. Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí. C. Chất béo bị rữa ra. D. Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. Câu 479: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3. Số phản ứng xảy ra là: B. 5 C. 6 D. 7 A. 4 Câu 480: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường kiềm dư, sau đó cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi một chất hữu cơ Y không tác dụng với Na và không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của este là: A. HCOOCH=CHCH3 B. HCOOCH2CH=CH2 C. HCOOC(CH3)=CH2 D. CH3COOCH=CH2 Câu 481: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc nổ không khói? A. Xenlulozơ triaxetat B. Glicogen C. Sobitol D. Xenlulozơ trinitrat Câu 482: Có 4 chất hữu cơ: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, Cl-CH2COOH. Thứ tự các chất trên có tính axit giảm dần từ trái sang phải là: A. C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, ClCH2COOH. B. CH3COOH, ClCH2COOH, C6H5OH, C2H5OH. C. ClCH2COOH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH. D. C2H5OH, C6H5OH, ClCH2COOH, CH3COOH. Câu 483: Cho glixerol phản ứng este hóa với axit axetic. Số este tối đa có thể tạo ra là: A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 484: Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ mo 1:1 thì tổng số đồng phân cấu tạo có thể thu được là: A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 485: Trong các chất sau: Cu, Mg, Al và hợp kim Al-Cu. Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 mạnh nhất là: A. Al B. hợp kim Al-Cu C. Mg D. Cu Câu 486: Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe có cùng kích thước và được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất? A. Fe + dung dịch HCl 0,3M dư. B. Fe + dung dịch HCl 0,1M dư. C. Fe + dung dịch HCl 0,2M dư. D. Fe + dung dịch HCl 20% dư (khối lượng riêng D = 1,2 g/ml). Câu 487: Tơ visco được điều chế từ xenlulozơ thuộc loại A. tơ tổng hợp B. tơ thiên nhiên C. tơ nhân tạo D. tơ hóa học Câu 488: Cation X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s22p6. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn? A. chu kì 4, nhóm IIA B. chu kì 3, nhóm VIIIA C. chu kì 3, nhóm IIA D. chu kì 4, nhóm IIB

50


Câu 489: Cho các chất và ion sau: Cl-, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, MnO, Na, Cu. Số chất và ion có cả tính oix hóa và tính khử là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 490: Trong những đồng phân mạch hở của C4H6, có bao nhiêu chất khi cộng Br2 tỉ lệ mol 1:1 thì tạo thành cặp đồng phân cis – trans? A. 3 chất B. 4 chất C. 2 chất D. 1 chất Câu 491: Cho A và B là hai chất hữu cơ đồng phân cùng chức có cùng công thức phân tử C3H8O. Oxi hóa A và B bằng CuO đun nóng, thu được 2 sản phẩm hữu cơ tương ứng là C và D trong đó D có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc còn C thì không. Tên gọi của B và C lần lượt là: A. ancol isopropylic và anđehit propionic . B. ancol isopropylic và axeton. C. ancol propylic và anđehit propionic. D. ancol propylic và axeton. Câu 492: A là một ancol no, đơn chức, bậc 2. Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,3125. Tên gọi của A là: A. ancol sec-butylic B. ancol tert-butylic C. ancol butylic D. ancol isobutylic Câu 493: Amophot là loại phân bón phức hợp có thành phần hóa học là: B. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 A. Ca(H2PO4)2 và (NH4)3PO4 C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 Câu 494: Trong các phân tử sau: NaCl, N2, HCl, CO2, CH3OH, H2S, NH3, NH4NO3. Có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực? A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 495: Cho các phương trình phản ứng sau: a) Hòa tan Zn trong dung dịch chứa đồng thời NaNO3 và H2SO4 loãng giải phóng khí N2. b) Hòa tan Al trong dung dịch chứa đồng thời NaNO3 và NaOH giải phóng khí NH3. Hệ số nguyên, tôi giản của H2O trong các phương trình tên tương ứng bằng: A. 6 và 2 B. 6 và 3 C. 5 và 3 D. 5 và 2 Câu 496: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 tỉ lệ mol 1:1 thì thu được sản phẩm chính là: A. 2-clo-3-metylbutan B. 1-clo-3-metylbutan C. 1-clo-2-metylbutan D. 2-clo-2-metylbutan Câu 497: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH và CH3COOH. B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH và CH3CHO. C. C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH. Câu 498: Một chất hữu cơ A thành phần chứa C, H, O khối lượng phân tử là 74 đvC. Chất này có khả năng tác dụng với Na, dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3.Công thức phân tử của A là: A. C2H2O3 B. C4H6O2 C. C3H6O2 D. C4H10O Câu 499: Chất hữu cơ A thành phần chứa C, H, O trong đó oxi chiếm 34,78% oxi về khối lượng. Từ chất B có thể điều chế trực tiếp ra chất A, chất B là: A. C2H2 B. C3H4 C. C2H4 D. C3H6 Câu 500: Chất hữu cơ X thành phần chứa C, H, Cl trong đó clo chiếm 71,72% về khối lượng. Chất X có số đồng phân mạch hở là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 501: Cho các chất: etylamin, phenylamin, p-nitranilin, amoniac, metylamin, đimetylamin. Số chất làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 502: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom.Chất X là: A. mantozơ B. xenlulozơ C. saccarozơ D. glucozơ 51


Câu 503: Chất hữu cơ X thành phần chứa C, H, O có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, tham gia phản ứng tráng bạc và hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Khi đốt cháy 0,01 mol X thu được không quá 0,02 mol sản phẩm. Công thức phân tử của X là: A. C2H4O2 B. CH2O2 C. CH2O D. CH2O3 Câu 504: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3, (6) hỗn hợp gồm KHSO4 và KNO3, (7) hỗn hợp gồm KHCO3 và KNO3. Số dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là: C. 4 D. 2 A. 5 B. 3 Câu 505: Có 3 dung dịch: NaOH, NaHCO3, Na2CO3 chứa trong 3 lọ mất nhãn. Cặp dung dịch nào sau đây không thể nhận biết chúng? B. MgCl2 và HCl A. CaCl2 và HCl C. Ba(OH)2 và HCl D. phenolphtalein và Ba(OH)2 Câu 506: Trong các chất sau: dung dịch KI, dung dịch Na2CO3, H2S, Fe, Cu, Ag, dung dịch Br2, dung dịch HCl. Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch muối sắt (III)? A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 Câu 507: Một este đơn có tỉ khối so với heli bằng 21,5. Este trên có số đồng phân cùng chức là: C. 6 D. 7 A. 4 B. 5 Câu 508: Chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O2N2. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH khi đun nóng thấy giải phóng khí B làm xanh giấy quỳ tím ẩm, tỉ khối hơ của B so với không khí lớn hơn 1. Mặt khác, cho A tác dụng với dung dịch HNO2 thì giải phóng khí N2. Công thức cấu tạo của A là: A. H2NCH2CH2COONH4 B. H2NCH2COOH3NCH3 C. HCOON(CH3)2 D. CH3NHCH2COONH4 Câu 509: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1. Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. 2. Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. 3. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. 4. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. 5. Nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 510: Có 5 lọ hóa chất mát nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch chứa một trong các cation sau (có cùng nồng độ mol khoãng 0,1M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng dung dịch KOH có thể phân biệt được tối đa mấy dung dịch trong 5 dung dịch trên? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 511: Cho 3 chất hữu cơ mạch hở: C2H2 (X), C3H4 (Y), C4H6 (Z). Nhận xét nào sau đây đúng? A. X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp. B. Ba chất trên không thể là đồng đẳng của nhau. C. X và Y là đồng đẳng kế tiếp còn Z có thể là đồng đẳng kế tiếp của X và Y. D. Ba chất trên có thể cùng dãy đồng đẳng hoặc không cùng dãy đồng đẳng. Câu 512: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), HNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch trên được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: A. 2, 3, 4, 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 4, 1, 2, 3 D. 3, 2, 4, 1 Câu 513: Hai nguyên tố X và Y thuộc 2 ô liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt mang điện trong cả 2 nguyên tử X và Y là 66. Trong các phát biểu sau: (1) Hai nguyên tố X và Y đều là phi kim và đều nằm ở các nhóm A trong bảng tuần hoàn. (2) Chúng đều tạo được oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro. (3) Tính phi kim, độ âm điện và năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của Y đều lớn hơn X. (4) Oxit cao nhất và hiđroxit của Y có tính axit mạnh hơn của X. Số phát biểu đúng là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

52


Câu 514: Chất 3-MCPD có lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là: B. CH2OHCHClCH2OH A. CH(OH)2CH2CH2Cl C. CH3CHClCH(OH)2 D. CH2ClCHOHCH2OH Câu 515: Anken điều kiện thường ở thể khí, khi cộng HBr chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất có: A. 1 chất B. 2 chất C. 4 chất D. 3 chất Câu 516: Từ chất X bằng một phản ứng điều chế được C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng điều chế được X. Trong các chất: C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl. Số chất phù hợp với X là; A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 517; Oxi hóa không hoàn toàn ancol secbutylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là: A. etyl metyl xeton B. 2-metylpropananl D. metyl propanon C. đimetyl xeton Câu 518: Trong số các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat), (2) polistiren, (3) tơ nilon-7, (4) poli(etilen-terephtalat), (5) tơ nilon-6,6. Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: D. 3 A. 4 B. 2 C. 5 Câu 519: Trong số các công thức phân tử sau: C2H4O2, C3H4O2, C3H8O2, C3H6O3, C4H8O2, C2H6O2. Số chất có đồng phân este là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 520: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Dung dịch metylamin làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh. B. Metylamin là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước. C. Nhúng hai đãu thủy tinh vào các dung dịch đậm đặc chứa metylamin và HCl sau đó đưa hai đũa lại gần nhau thì thấy có hiện tượng khói trắng. D. Với các amin mạch hở, tính bazơ của các amin bậc cao mạnh hơn của amin bậc thấp. Câu 521: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) cho tới khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng. Khi thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch thu được sau khi điện phân thấy phenolphtalein không màu. Điều kiện của a và b là: A. b ≤ 2a B. b < 2a C. b = 2a D. b > 2a Câu 522: Cho các phát biểu sau: (1) Nguyên tử có 7 electron nằm trong các phân lớp s là kali. (2) Nguyên tử có 10 electron nằm trong các phân lớp p là lưu huỳnh. (3) Nguyên tử có 5 electron nằm trong các phân lớp d là mangan. (4) Nguyên tử có 14 electron nằm trong các phân lớp s và d là sắt. (5) Nguyên tử có 14 electron nằm trong các phân lớp s và p là silic. Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 3 C. 3 D. 4 Câu 523: Cho sơ đồ phản ứng: A → B (ancol bậc 1) → C → D (ancol bậc 2) → E → F (ancol bậc 3) Biết A có công thức phân tử C5H11Cl. Tên gọi của A là: A. 1-clo-2-metylbutan B. 1-clo-3-metylbutan C. 2-clo-3-metylbutan D. 1-clopentan Câu 524: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO, Pb(NO3)2. B. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS, CaCO3. C. FeS, BaSO4, KOH, MgCO3. D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3, AgNO3. Câu 525: Thành phần hóa học chính của superphotphat kép là: A. Ca3(PO4)2 B. CaHPO4 53


C. Ca(H2PO4)2 D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Câu 526: Cho các dung dịch: HCl, FeCl3, H2SO4, NaHSO4, CH3COOH, Na2CO3, HNO2. Dung dịch đimetylamin có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong các chất đã cho? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 527: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của NaHCO3? A. Tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 cho kết tủa trắng. B. Là chất lưỡng tính. C. Thủy phân cho môi trường axit yếu. D. Bị phân hủy bỏi nhiệt. Câu 528: Phản ứng nào sau đây không đúng? A. Fe3O4 + 8HI dư  → FeI2 + 2FeI3 + 4H2O B. Fe dư + 4HNO3 đặc  → Fe(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O → 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO + 5H2O C. 3FeCO3 + 10HNO3 loãng  D. 2FeS + 10H2SO4 đặc, nóng  → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O Câu 529: Cho các chất khí không màu sau: CH4, SO2, CO2, C2H4, C2H2, H2S. Số chất khí có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 là: C. 4 D. 3 A. 2 B. 5 2+ 2+ + Câu 530: Một cốc nước chứa các ion: Ca , Mg , Na , HCO3 và Cl . Có thể dùng hóa chất nào dưới đây chỉ để làm mất độ cứng tạm thời? A. NaHCO3 B. H2SO4 C. Ca(OH)2 D. Na2CO3 Câu 531: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170 oC thì thu được khí có lẫn CO2 và SO2. Nếu cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch: KMnO4, Ca(OH)2, KCl, Br2, NaOH thì số dung dịch có thể dùng để loại bở CO2 và SO2 là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 532: Một hợp chất X có một số tính chất như sau: - Dung dịch X làm xanh giấy quỳ tím. - Đốt X trên ngọn lửa đèn khí cho ngọn lửa màu vàng. - Dung dịch X tác dụng được với khí cacbonic. - Dung dịch X có thể tác dụng được với dung dịch AlCl3 giải phóng khí. Phân tử khối của X là: A. 106 B. 84 C. 162 D. 138 Câu 533: Cho hỗn hợp A gồm X, Y, Z là 3 kim loại. Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được B chứa các muối X(NO3)3, Y(NO3)2, ZNO3, lấy các muối B này đem nhiệt phân thu được hỗn hợp C gồm X2O3, YO và Z, cho C tác dụng với CO dư, nung nóng thu được hỗn hợp D gồm X2O3, Y, Z, cho D tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được hỗn hợp gồm XCl3, Y và Z. X, Y, Z lần lượt là: A. Al, Pb, Ag B. Al, Cu, Hg C. Al, Cu, Ag D. Fe. Cu, Ag Câu 534: Cho các phản ứng sau: o

t Fe(OH)2 + H2SO4 đặc  → Fe + H2SO4 loãng  → to Fe(OH)3 + H2SO4 đặc  → Fe3O4 + H2SO4 loãng  → Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3  → to (6) FeCO3 + H2SO4 đặc  → Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 thể hiện tính oxi hóa là; A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 535: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt tác dụng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3. Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

(1) (2) (3) (4) (5)

54


Câu 536: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm: KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm: B. K2O, CuO, Fe2O3 và Ag A. KNO3, CuO, FeO và Ag C. HNO2, CuO, Fe2O3 và Ag2O D. KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag Câu 537: X là axit hữu cơ mạch hở có chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với NaHCO3 dư thu được số mol CO2 bằng số mol của X phản ứng. Công thức tổng quát của X là: A. CnH2n-2O2 (n ≥ 3) B. CnH2nO4 (n ≥ 2) D. CnH2nO2 (n ≥ 1) C. CnH2n-2O4 (n ≥ 2) Câu 538: Một loại phân bón hóa học có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng, ra nhiều lá, nhiều hoa và phù hợp với các lại đât phèn là: B. Ca(NO3)2 C. Ca(H2PO4)2 D. KCl A. NH4NO3 Câu 539: Cho các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, ZnCl2, FeCl2 và KCl. Số chất tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là: C. 4 D. 3 A. 2 B. 5 Câu 540: Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, sợi đay, tơ enang, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat. Số loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 541: Cho các chất sau: Al, axit glutamic, Al(OH)3, CrO3, ZnO, NaHCO3, H2NCH2COOCH3, CuSO4, NaHSO4. Số chất lưỡng tính là: A. 7 B. 4 C. 8 D. 6 Câu 542: Dung dịch chứa muối X không làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa đỏ. Trộn hai dung dịch này với nhau thì thấy có kết tủa và có khí bay ra. Dung dịch muối X và Y lần lượt là hai muối nào dưới đây? A. Ba(HCO3)2 và KHSO4 B. Ba(HCO3)2 và (NH4)2SO4 C. Na2SO4 và Ba(HCO3)2 D. Ba(NO3)2 và (NH4)2CO3 Câu 543: Cho các chất: C6H5NH3Cl, C6H5Cl, C2H5Cl, NaHCO3, CO, CO2, Zn(OH)2, Mg(OH)2, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là A. 8 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 544: Cho các chất sau: C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl axetat. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 545: Người ta điều chế oxi theo các quá trình sau đây: (1) Điện phân nước. (2) Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2. (3) Điện phân dung dịch CuSO4. (4) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. (5) Điện phân dung dịch NaOH. (6) Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2. Số quá trình thường áp dụng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 546: Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) Trong các yếu tố: Tăng nhiệt độ, thêm lượng CaCO3, lấy bớt CO2 ra, tăng áp suất chung của hệ. Số yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 547: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là: A. HF, HClO, KF, H2O B. NaF, Na2O, CaCl2, KBr C. NaF, NaCl, NaNO3, KI D. HF, H2S, HCl, NH4NO3 Câu 548: Cho hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai kim loại và dung dịch Z. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hiđroxit kim loại. Dung dịch Z chứa: A. Zn(NO3)2, AgNO3 và Fe(NO3)3 B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 C. Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D. Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 55


Câu 549: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng, biết: o

t (1) X + Y  (2) Y  → Z → Z + H2 O + E ↑ (3) E + X  (4) E + X  →Y → Z Biết E là hợp chất của cacbon. X, Y, Z, E lần lượt là: B. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3 A. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 C. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 Câu 550: Cho các dung dịch sau: Ca(OH)2, Br2, KMnO4, H2S, NaOH, BaCl2. Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai khí CO2 và SO2 là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 551: Cho các dung dịch: Fe(NO3)3 và AgNO3; FeCl3; CuCl2; HCl; Pb(NO3)2 và HCl; ZnCl2. Số trường hợp có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là bao nhiêu khi nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 552: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử có số thứ tự ≤ 20 có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 553: Cho Cu vào dung dịch FeCl3, H2S vào dung dịch CuSO4, HI vào dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3, dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. Số cặp chất phản ứng với nhau là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 554: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3COONa (1); H2SO4 (2); HCl (3); NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: A. 3, 2, 4, 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 4, 1, 2, 3 D. 2, 3, 4, 1 Câu 555: Cho các dung dịch: HCl, FeCl3, H2SO4, NaHSO4, CH3COOH, Na2CO3, HNO2. Số lượng dung dịch tác dụng được với dung dịch đimetylamin là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 556: Xét cân bằng hóa học của một số phản ứng sau: (1) Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) (2) CaO (r) + CO2 (k) CaCO3 (k) (3) N2O4 (k) 2NO2 (k) (4) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (5) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng áp suất, cân bằng hóa học bị dịch chuyển ở các hệ: A. 1, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 3, 5 D. 1, 2, 3, 4, 5 Câu 557: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng? A. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ thẩm sang màu lục thẩm. B. Nung Cr(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn màu đen. C. Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẩm. D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẩm. Câu 558: Cho biết: E o Mg 2+ = − 2, 73V ; E o Zn2+ = − 0, 76V ; E o Pb2+ = − 0,16V ; E oCu 2+ = + 0, 34V . Mg

Zn

Pb

Cu

Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 0,63V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử là: Pb 2 + Cu 2 + Zn 2 + Pb 2 + Zn 2 + Cu 2 + Zn 2 + Mg 2 + A. và B. và C. và D. và Pb Cu Zn Pb Zn Cu Zn Mg Câu 559: X có công thức phân tử C4H12O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì phần hơi thu được chỉ chứa một chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 và phần rắn chỉ chứa chất vô cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là: A. 4 B. 8 C. 7 D. 10 56


Câu 560: Cho các dung dịch: tinh bột, glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fuctozơ, xenlulozơ. Số chất vừa tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam, vừa tham gia phản ứng tráng bạc là: B. 3 C. 2 D. 1 A. 4 +

o

+

o

+ H 2O , H , t men men +Y , H , t Câu 561 Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ  Y → Z  → X → → T. Công thức cấu tạo thu gọn của T là: A. C2H5COOCH3 B. C2H5OH C. CH3COOC2H5 D. CH3COOH Câu 562: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, khối lượng phân tử của Z gấp đôi khối lượng phân tử của X. Khi cho các đồng phân cấu tạo của 3 chất này tác dụng với HBr, số đồng phân (không tính đồng phân hình học) chỉ sinh ra một sản phẩm duy nhất là: B. 2 C. 4 D. 5 A. 3 Câu 563: Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7? A. NaHCO3 B. NH4HCO3 C. NaNO3 D. NaHSO4 Câu 564: Xét phản ứng trong quá trình luyện gang: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) ; ∆ H > 0 Có các biện pháp: (2) tăng áp suất chung của hệ (1) tăng nhiệt độ của phản ứng (3) dùng chất xúc tác (4) giảm nhiệt độ của phản ứng. Số lượng biện pháp được dùng để tăng hiệu suất của phản ứng trên là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 565: Cho các nguyên tố sau: X (Z = 13); Y (Z = 9); R (Z = 15) và T ( Z = 19). Sắp xếp các nguyên tố trên theo trình tự độ âm điện tăng dần ta được dãy: A. Y, R, X, T B. Y, R, T, X C. T, X, R, Y D. T, X, Y, R Câu 566: Chất hữu cơ X là hợp chất thơm, thành phần chứa C, H, O. Về khối lượng, cứ 1 phần hiđro thì có 2 phần oxi và 10,5 phần cacbon. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. X có các tính chất sau: tác dụng với Na, NaOH và khi cho vào dung dịch Br2 dư nó tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:3. Tên gọi của X là: A. m-crezol B. ancol bezylic C. o-crezol D. p-crezol Câu 567: Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hóa học hữu cơ là: A. Trong hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hóa trị 4. B. Cacbon không những liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon. C. Tính chất của các chất hữu co phụ thuộc vào cấu tạo. D. Sự thay đôi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. Câu 568: Tơ nilion-6,6 giống như các loại tơ thuộc loại poliamit khác, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của đời sống vì chúng có đặc tính: A. bền trong môi trường kiềm B. có độ bền cơ học cao C. bền trong môi trường axit D. bền với nhiệt. Câu 569: Dãy nào sau đây nhiệt độ sôi giảm dần? A. H2O, C2H5OH, CH3CHO, C2H2 B. C2H2, CH3CHO, C2H5OH, H2O C. H2O, CH3CHO, C2H5OH, CH3CHO D. CH3CHO, H2O, C2H5OH, C2H2 Câu 570: Khi đun nóng glixerol với chất xúc tác thích hợp nó tách nước tạo thành sản phẩm hữu cơ X. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 28. Tên gọi của X là: A. propenal B. propinol C. propenol D. propenon Câu 571: Cho phản ứng sau: KMnO4 + C3H6 + H2O  → C3H6(OH)2 + … Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên, tối giản của phương trình trên là: A. 15 B. 18 C. 12 D. 16 Câu 572: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là: A. FeS, Fe2(SO4)3, NaOH B. AlCl3, Cu, S, CO2 C. FeO, SiO2, C D. CuO, Ag, FeSO4, SO3. Câu 573: Cho 3 phương trình ion rút gọn sau: (1) Cu2+ + Fe  → Fe2+ + Cu.

57


(2) Cu + 2Fe3+  → Cu2+ + 2Fe2+. (3) Fe2+ + Mg  → Mg2+ + Fe Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Tính khử của Mg > Fe > Fe2+ > Cu. B. Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+. C. Tính oxi hóa của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+. D. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe. Câu 574: Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất: dung dịch NaOH, dung dịch nước brom, nước vôi trong, dung dịch KMnO4, dung dịch H2S, dung dịch K2Cr2O7,? A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 575: Với công thức C4H8O, số đồng phân cấu tạo, mạch hở làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là: A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 3+ Câu 576: Ion M có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 73, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Nguyên tử M ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 577: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với số mol bằng nhau đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng. Thêm vài giọt quỳ tím vào dung dịch sau khi điện phân, dung dịch thu được có màu: A. tím B. đỏ C. xanh D. không màu Câu 578: Nhận xét nào sau đây không đúng về anđehit? A. Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B. Để phân biệt anđehit fomic với anđehit khác người ta thường cho chúng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau đó cho dung dịch thu được tác dụng với axit. C. Từ ancol metylic muốn điều chế được ancol etylic nhất thiết phải dùng 4 phản ứng. D. Anđehit vừa có thể tham gia phản ứng trùng hợp, vừa có thể tham gia phản ứng trùng ngưng. Câu 579: Có thể dùng cặp chất nào dưới đây để phân biệt được 4 chất rắn, màu trắng, đựng trong 4 lọ mất nhãn là NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4. A. H2O và BaCl2 B. H2O và Cu(NO3)2 C. H2O và CO2 D. H2O và NaOH Câu 580: Dãy sắp xếp các chất theo trình tự tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro là: A. H2O < C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH. B. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH. C. C2H5OH < C6H5OH < H2O < CH3COOH. D. C6H5OH < H2O < C2H5OH < CH3COOH. Câu 581: Để điều chế Na người ta có thể dùng các phương pháp sau: (1) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. (2) Điện phân NaCl nóng chảy. (3) Dùng K kim loại tác dụng với dung dịch NaCl. (4) Khử Na2O bằng CO. (5) Điện phân NaOH nóng chảy. Số phương pháp điều chế được Na là: A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 582: Phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O thường được dùng để làm trong nước đục vì phèn chua: A. Phân li ta K+, Al3+ có khả năng hấp thu chất bẩn. B. Thủy phân trong nước sẽ tạo ra H2SO4 (môi trường axit) có khả năng phân hủy chất bẩn. C. Thủy phân trong nước tạo ra Al(OH)3 kéo chất bẩn lắng xuống đáy. D. Phèn chua có khả năng hấp thụ chất bẩn trên bề mặt. Câu 583: Cho các chất sau: propin, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ, axit fomic, axit oxalic. Số chất khử được ion Ag+ trong AgNO3/NH3 là: 58


A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 584: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Thủy phân các protein đơn giản chỉ thu được các α -aminoaxit. B. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. C. Khi nhỏ Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh. D. Protein không tan trong nước. Câu 585: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2Cl2. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu được nhiều sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là: A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 586: Hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S. Hòa tan A bằng dung dịch HNO3 loãng, đun nóng, thấy giải phóng khí NO duy nhất. Để phần dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa các muối sunfat kim loại thì x:y có tỉ lệ là: D. 2:1 A. 1:1,5 B. 1:1 C. 1:2 Câu 587: Cho phản ứng sau: FeS2 + H2SO4  Fe (SO ) + SO + H O. → 2 4 3 2 2 Hệ số cân bằng nguyên, tối giản của H2SO4 là: A. 12 B. 14 C. 10 D. 8 Câu 588: Cho các phản ứng sau: o

o

t (1) Cu(NO3)2  → xt , t o (3) NH3 + O2  →

t (2) NH4NO2  → to (4) NH3 + Cl2  →

o

o

t (5) NH4Cl  → Số phản ứng tạo khí N2 là: A. 2 B. 5

t (6) NH3 + CuO  →

C. 3 to

D. 4

→ NaHSO4 + HX (X là gốc axit) Câu 589: Cho sơ đồ phản ứng: NaX (r) + H2SO4 đặc  Phản ứng trên dùng để điều chế các axit: A. HNO3, HI, HBr B. HF, HCl, HBr C. HNO3, HF, HCl D. HBr, HI, HF Câu 590: Nhận xét nào dưới đây không đúng? A. Toluen cho phản ứng thế dễ hơn benzen. B. Phenol cho phản ứng thế dễ hơn benzen. C. Anilin cho phản ứng thế dễ hơn axit benzoic. D. Benzen cho phản ứng thế dễ hơn anilin. Câu 591: Cho các chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, C2H2, C2H4, C4H10, CH3COONa, CH3CN. Số chất tạo được CH3COOH chỉ bằng một phản ứng là: A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 592: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá dựa vào thành phần % của A. photpho B. P2O5 C. H3PO4 D. Ca(H2PO4)2 Câu 593: Ion R3+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d5. Cấu hình electron của nguyên tử R là: A. 1s22s22p63s23p63d54s24p1 B. 1s22s22p63s23p63d9 C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p64s13d54p1 Câu 594: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là: A. (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (C2H5)2NH, NaOH. B. C6H5NH2, (C6H5)2NH, NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, NH3. C. NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH. D. NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, C6H5NH2, (C6H5)2NH, NH3. Câu 595: Cho các phản ứng sau: (1) FeO + 2HNO3  → Fe(NO3)2 + H2O (2) 2Fe + 3I2  → 2FeI3 (3) AgNO3 + Fe(NO3)2  → Fe(NO3)3 + Ag (4) 2FeCl3 + 3Na2CO3  → Fe2(CO3)3 + 6NaCl

59


(5) Zn + 2FeCl3  → ZnCl2 + 2FeCl2 (6) 3Fe dư + 8HNO3 loãng  → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O. → CaCO3 + NaOH + H2O (7) NaHCO3 + Ca(OH)2 dư  Những phản ứng đúng là: A. 2, 3, 5, 6, 7 B. 1, 2, 4, 5, 6 C. 2, 4, 5, 7 D. 3, 5, 6, 7 Câu 596: Đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic và glixerol (có vài giọt H2SO4 đặc làm xúc tác) một thời gian. Số sản phảm chứa chức este có thể thu được là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 597: Dãy gồm các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: A. tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6. B. Tơ lapsan, poli(meyl metacrylat), tơ xenlulozơ axetat. C. Polistiren, tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6. D. Tơ lapsan, tơ nitron, cao su buna, nhựa novolac. Câu 598: Ba chất hữu cơ X, Y, X có công thức phân tử lần lượt là: C2H6O2, C2H2O2 và C2H2O4. Trong phân tử mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức. Các chất phản ứng được với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp là: A. Y và Z B. X, Y và Z C. X và Z D. X và Y Câu 599: Thực hiện các thí nghiệm sau trong các ống nghiệm có số thứ tự (1) Sục khí cacbonic và dung dịch natri aluminat cho tới dư. (2) Nhỏ từng giọt axit clohiđric vào dung dịch natri aluminat cho tới dư. (3) Nhỏ từng giọt dung dịch amoni nitrat vào dung dịch natri aluminat cho tới dư. (4) Nhỏ từng giọt dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch nhôm clorua cho tới dư. (5) Nhỏ từng giọt dung dịch natri aluminat vào dung dịch nhôm clorua cho tới dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số ống nghiệm có kết tủa là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 600: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho rất từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3. (2) Cho rất từ từ dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3. (3) Cho dug dịch NaHSO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2. Thí nghiệm có giải phóng khí CO2 là: A. 1, 2 và 3 B. chỉ có 2 C. 2 và 3 D. 1 và 3 Câu 601: Thủy phân chất A (C3H5O2Cl) trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo đúng của A là: A. HCOOCHCl-CH3 B. Cl-C2H4-COOH C. HCOOCH2CH2Cl D. CH2Cl-COOCH3 Chọn A vì khi thủy phân trong kiềm (NaOH) thu được HCOONa và CH3-CHO (do ancol CH3-CH(OH)2 không bền, tách H2O tạo nên CH3-CHO) Câu 602: X, Y, Z, T có công thức tổng quát C2H2On (n ≥ 0). Biết: - X, Y, Z phản ứng được với dun dịch AgNO3 trong NH3. - Z, T phản ứng được với NaOH. - X phản ứng được với H2O khi có mặt HgSO4 làm xúc tác. X, Y, Z, T lần lượt là: A. OHC-COOH, HOOC-COOH, CH ≡ CH, OHC-CHO. B. CH ≡ CH, OHC-CHO, OHC-COOH, HOOC-COOH. C. OHC-CHO, OHC-COOH, HOOC-COOH, CH ≡ CH. D. HOOC-COOH, CH ≡ CH, OHC-CHO, OHC-COOH. X, Y, Z tác dụng được AgNO3 trong NH3, vậy X, Y, Z phải là ankin có nối ba đầu mạch hoặc có nhóm chức anđehit (loại D do nó là axit 2 chức). Z, T tác dụng được NaOH, vậy Z, T phải là axit hoặc este,… (loại A, loại C do C2H2 không tác dụng dung dịch NaOH) 60


Câu 603: Có sáu dung dịch đựng trong 6 ống nghiệm riêng biệt không dán nhãn: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, axit fomic, natri hiđroxit, axit axetic. Để phân biệt 6 chất trên chỉ cần dùng: A. dung dịch CuSO4 B. dung dịch AgNO3/NH3 C. phenolphtalein D. quỳ tím CuSO4 sẽ tác dụng với natri hiđroxit (NaOH) tạo ra Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Câu 604: Cho các nhận địn sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh. (2) Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit,… (3) Chất béo chứa gốc axit không no thường là chất rắn ở nhiệt độ thường. (4) phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuạn nghịch. (5) Chất béo là thành phần chính củ dầu mỡ động, thực vật. (6) Khi đun chất béo lỏng với H2 có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn. Các nhận định đúng là: A. 1, 2, 4, 5 B. 3, 4, 5 C. 1, 2, 5, 6 D. 1, 2, 3 Câu 605: Cho các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, NaHCO3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là: A. 1 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 606: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là: A. (NH4)2CO3, NH4NO3, Al2O3 B. NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4NO3 C. NaHCO3, KHSO4, (NH4)2CO3 D. NaHCO3, (NH4)2CO3, Zn(OH)2. D gồm các chất lưỡng tính Câu 607: Trong số các chất có công thức phân tử C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18. Số chất khi tác dụng clo có chiếu sáng chỉ thu được duy nhất một dẫn xuất monoclo là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 C2H6, C5H12 và C8H18 CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 C CH3 CH3 C C CH3

CH3

CH3

CH3

Câu 608: Phát biểu đúng là; A. Hợp chất NH4Cl chỉ toàn liên kết cộng hóa trị. B. Na2HPO4 và Na2HPO3 là các muối axit. C. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử. D. Tinh thể NaCl là tinh thể nguyên tử. NH4Cl gồm có liên kết iom liên cộng hóa trị và liên kết cho-nhận Na2HPO3 là muối trung hòa NaCl là tinh thể ion Câu 609: Cho từng chất: Mg, FeO, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Fe3O4, Al2O3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Mg(HCO3)2, Cu2S, FeS2 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là: A. 10 B. 9 C. 8 D. 11 Câu 610: Các đồng phân chứa vòng benzen của C7H8O có: a đồng phân tác dụng được với NaOH, b đồng phân tác dụng được với Na và c đồng phân không tác dụng với cả Na và NaOH. Giá trị của a, b, c lần lượt là: A. 4, 3, 2 B. 3, 4, 1 C. 4, 4, 1 D. 2, 3, 1 1 đồng phân ancol thơm, 1 đồng phân ete thơm và 3 đồng phân phenol với CH3- ở 3 vị trí là o-, m- và pTác dụng với NaOH: chỉ có phenol Tác dụng với Na: ancol và phenol Không tác dụng với cả Na và NaOH: ete 61


Câu 611: Cho các phát biểu sau: (1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng. (2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. (3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I. (4) Các hiđro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh. (5) Tính khử của các hiđro halogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl HBr < HI. (6) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước. (7) Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu dạng đơn chất. Các phát biểu sai là: B. 2, 4, 6, 7 C. 2, 3, 5, 6 D. 1, 3, 4, 6 A. 1, 2, 4, 5 (2) si vì Cl, Br, I ngoài số oxi hóa -1 còn có số oxi hóa dương là +1, +3, +5, +7 (4) sai dung dịch HF là một dung dịch axit yếu (6) sai vì AgF tan trong nước (7) sai vì trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu dạng hợp chất. Câu 612: Thủy phân chất A (C7H10O4) trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y, Z và một axit cacboxylic đa chức. Biết Y bị oxi hóa bởi CuO khi nung nóng; Z tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. Công thức cấu tạo của X là: B. C2H5OOCCH2COOCH=CH2 A. CH3COOCH2CH=CHOOCCH3 C. CH3OOCCH=CHCOOC2H5 D. CH3OOCCH2COOCH2CH=CH2 Chọn B vì khi thủy phân trong môi trường axit tạo ra axit đa chức là HOOC-CH2-COOH, ancol Y là C2H5OH tác dụng được với CuO đun nóng và Z là anđehit CH3-CHO tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 trong NaOH o

t C2H5OH + CuO  → CH3-CHO + Cu + H2O CH3-CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  → CH3-COONa + Cu2O + 3H2O Câu 613: Cho hỗn hợp chứa x mol Zn, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4, sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được chất rắn gồm hai kim loại. Mối liên hệ giữa x, y và z là: A. x ≤ z < x + y B. x ≤ z C. x < z < y D. x = y = z Sau phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại. - Nếu Zn còn dư thì sau phản ứng có đến 3 kim loại là Cu, Zn còn dư và Fe chưa phản ứng. - vậy có thể là Zn vừ phản ứng hết với CuSO4 còn Fe chưa phản ứng ứng nên x = z Hoặc là Zn hết, Fe phản ứng một phần nên x + y > z và x < z Tóm lại thì x ≤ z < x + y Câu 614: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, amoni axetat, phenol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 615: Trộn từng cặp dung dịch: NaCl và AgNO3; FeCl3 và Na2CO3; Fe(NO3)2 và AgNO3; NaHSO3 và HCl. Số cặp có thể xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Fe(NO3)2 + AgNO3  → Fe(NO3)3 + Ag Câu 616: Một dung dịch có các tính chất sau: - Hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. - Khử được AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/OH- khi đun nóng. - Bị thủy phân trong môi trường axit. Dung dịch đó là: A. mantozơ B. saccarozơ C. fructozơ D. glucozơ Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam (chưa loại được đáp án) Khử được AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/OH- khi đun nóng (loại B do nó không tráng bạc) Bị thủy phân trong môi trường axit (loại C, D do chúng là monosaccarit) Câu 617: Để xử lý sơ bộ nước thải có chứa các ion kim loại nặng, ngời ta thường sử dụng: A. nước clo B. giấm ăn C. nước vôi trong D. ancol etylic Nước vôi trong giúp tạo kết tủa hiđroxit và nước vôi trong rẻ tiền, dễ tìm

62


Câu 618: Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Ba, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHSO4, CH3OH (H2SO4 đặc). B. Na, Cu, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc). C. Ca, H2, Cl2, dung dịch NH3, dung dịch NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc). D. Mg, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3, CH3OH (H2SO4 đặc). Câu 619: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: dd H 2 SO4 dd AgNO3 / NH 3 dd NaOH A1 (C3H6O2)  → A2  → A3  → A4 Công thức cấu tạo của A1 là: A. CH3COCH2OH B. CH3CH2COOH D. HCOOCH2CH3 C. HOCH2CH2CHO Loại A và loại C do không tác dụng NaOH. Loại B do khi đó A2 là CH3CH2COONa; A3 là CH3CH2COOH và A3 không tráng bạc. Câu 620: Chất hữu cơ X (C6H10O4) chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol Z. Biết Y có mạch cacbon không phân nhánh và không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X là: B. 3 C. 4 D. 2 A. 5 CH3CH2-OOC- COO-CH2CH3; CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3 CH2 COO CH2

CH2 COO CH2 Câu 621: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau: H2N-CH2COOH, ClH3NCH2COOH, H2NCH2COONa, C6H5OH, C6H5NH2, CH3NH2, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Các dung dịch làm quỳ tím đỏi màu là: A. 2, 3, 6, 7, 8 B. 2, 3, 4, 5 C. 1, 4, 6, 7, 8 D. 1, 2, 4, 5, 6 Câu 622: Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) ; ∆ H > 0 Để tăng hiệu suất chuyển hóa Fe2O3 thành Fe có thể dùng biện pháp: A. tăng nhiệt độ của phản ứng B. nghiền nhỏ quặng Fe2O3 C. nén khí CO2 vào lò D. tăng áp suất chung của hệ. ∆ H > 0 nên phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt, khi tăng nhiệt độ, cân bằng tiếp

thục chuyển theo chiều thuận. Câu 623: Dãy gồm các chất, ion chỉ có tính bazơ là: A. HI, S2-, PO43-, NaOH B. HCO3-, NH3, NaOH, H2O 23C. CH3COO , S , NH3, PO4 D. HSO4-, NH4+, HCO3-, HI Anion gốc axit yếu khi bị thủy phân sẽ cho môi trường bazơ NH3 có tính bazơ Câu 624: Cho các phản ứng sau: (1) FeCl3 + SnCl2  (2) FeCl3 + Fe  → → (3) ZnCl2 + KI  (4) FeCl3 + KI  → → (5) Fe(NO3)2 + AgNO3  (6) FeCl2 + I2  → → o o o Biết: E Zn2+ = − 0, 76V ; E Fe2+ = − 0, 44V ; E Sn4+ = + 0,15V ; E o I 2 Zn

E o Fe3+ Fe

2+

Sn 2+

Fe

= + 0, 53V ; 2I−

= + 0,80V . Các phản ứng hóa học có thể xảy ra là:

= + 0, 77V ; E o Ag + Ag

A. tất cả các phản ứng trên B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 4, 6 Tính suất điện động của pin, nêu suất điện động >0 thì phản ứng xảy ra. Câu 625: Dãy các chất hóa học đều có tính lưỡng tính là: A. CrO, CH3COOC2H5, Cr(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3. B. ZnO, CH3COOC2H5, Cr(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3. C. CH3COONH4, Al(OH)3, Sn(OH)2, (NH4)2CO3, NaHCO3. D. Al(OH)3, CH3COONa, Cr(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3. 63


Câu 626: Dãy hóa chất ít nhất cần dùng để tách riêng từng khí ra khỏi hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C2H2 là: A. Dung dịch NaOH, dung dịch KMnO4, dung dịch HCl, Zn. B. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch KMnO4, dung dịch HCl, Zn. C. Dung dịch KMnO4, dung dịch HCl, Zn, dung dịch Br2. D. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HCl, Zn. C2H2 tác dụng AgNO3/NH3 tạo C2Ag2 ↓ , C2Ag2 ↓ tác dụng HCl tại lại C2H2 và AgCl ↓ C2H4 tác dụng Br2 tạo C2H4Br2, C2H4Br2 tác dụng Zn tạo C2H4 và ZnBr2 Câu 627: Có các nguyên tố hóa học Cr (Z = 24); Fe (Z = 26); P (Z = 15); Al (Z = 13). Nguyên tố mà nguyên tử có số electron độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là: A. P B. Fe C. Cr D. Al 5 1 Cr có cấu hình [Ar]3d 4s với 6 electron độc thân P có cấu hình [Ne]3s23p3 với 3 electron độc thân Fe có cấu hình [Ar]3d64s2 với 4 electron độc thân Al có cấu hình [Ne]3s23p1 với 1 electron độc thân Câu 628: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H10O2N2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thấy tạo ra khí NH3. Mặt khác X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối của aminoaxit. Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 C3H10O2N2 là muối H2NCH2-CH2-COONH4 và H2N-CH(CH3)COONH4 Câu 629: Cho hợp chất X vào nước thu được khí Y. Đốt cháy Y trong oxi dư, nhiệt độ cao (nhiệt độ cháy < 1000 oC) thu được sản phẩm là đơn chất Z. X và Y lần lượt là: A. C3P2 và PH3 B. Ca2Si và SiH4 C. MgS và H2S D. Li3N và NH3 Li3N + H2O  → LiOH + NH3 NH3 + O2  → N2 + H2 O Câu 630: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. tơ nitron B. tơ lapsan C. tơ capron D. tơ nilon-6,6 Chọn A vì tơ nitron được tạo nên từ phản ứng trùng họp Tơ lapsan và nilon-6,6 được tạo nên từ phản ứng trùng ngưng Tơ capron có thể được tạo nên từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng. Câu 631: Khẳng định không đúng về chất béo là: A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2. C. Chất béo và dầu ỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo nhẹ hơn nước. Chất béo có thành phần gồm C, H, O Dầu mỡ bôi trơn máy là các hiđrocacbon chỉ gồm C và H Vì vậy, thành phần nguyên tố chảu chúng khác nhau. Câu 632: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H5Br3. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH tạo ra hợp chất có khả năng cho phản ứng tráng bạc nên sản phẩm có nhóm chức anđehit, số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là CH3 CH CH Cl CH2 CH2 CH Cl

Cl Cl Cl Cl Câu 633: Trong các chất: H2S, KI, KBr, H3PO4, Ag, Cu, Mg. Số chất có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch về ion Fe2+ là: A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

64


Câu 634: Nung bột Al với bột S trong bình kín (không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và một phần chất rắn không tan. Khẳng định không đúng là: A. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. B. Cho hỗn hợp X vào nước có khí thoát ra. C. Trong hỗn hợp X có ba chất hóa học. D. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư. Rắn X gồm Al2S3, Al dư và S dư Hỗn hợp khí Y gồm H2S và H2. Phần không tan trong HCl là S Nên hỗn hợp X không thể tan hết trong NaOH. Câu 635: Cho các chất: phenol, anilin, axit glutamic, axetilen, đimetylamin, axit acrylic, axit axetic, vinyl axetat. Số lượng các chất tác dụng được với HCl là: A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 636: Đun nóng stiren với dung dịch KMnO4 rồi axit hóa thì thu được axit hữu cơ X. Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 thu được ancol đa chức Y. Thực hiện phản ứng este hóa giữa X và Y thu được este Z không có khả năng tác dụng Na. Công thức phân tử của Z là: A. C16H14O4 B. C9H10O3 C. C18H18O4 D. C10H12O2 Axit X là C6H5-COOH, ancol Y là CH2(OH)-CH2OH Khi tạo este thì este này có 2 chức nên công thức este là (C6H5COO)2C2H4 hay C16H14O4 Câu 637: Dãy các dung dịch và chất lỏng đều làm đổi màu quỳ tím ẩm là: A. anilin, natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic. B. Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic. C. Etylamin, natri phenolat, phenyl amoni clorua, axit glutamic, axit axetic. D. Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit fomic, axit axetic. Câu 638: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau: (2) H2S + Br2  (1) SO2 + H2S  → → (3) H2S + Cl2 + H2O  → (4) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng  → (5) SO2 + Br2 + H2O  (6) H2S + O2 thiếu  → → Những phản ứng sinh ra đơn chất S là: A. 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 6 C. 1, 3, 4, 6 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6 (1) SO2 + H2S  → S + H2 O (2) H2S + Br2  → S + HBr (3) H2S + Cl2 + H2O  → HCl + H2SO4 (4) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng  → S + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O (5) SO2 + Br2 + H2O  → HBr + H2SO4 (6) H2S + O2 thiếu  → S + H2 O Câu 639: Cho bột Al tan hết vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và hỗn hợp hai khí N2 và N2O. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thì số phản ứng nhiều nhất có thể xảy ra là (không kể các phản ứng thủy phân của các ion): A. 3 B. 4 C. 7 D. 5 Vì số phản ứng nhiều nhất nên Al tác dụng HNO3 có thể sinh ra cả NH4NO3 Al + HNO3  → Al(NO3)3 + N2O + N2 + NH4NO3 + H2O Al(NO3)3 + NaOH  → Al(OH)3 ↓ + NaNO3 NH4NO3 + NaOH  → NaNO3 + NH3 + H2O Al(OH)3 ↓ + NaOH  → NaAlO2 + H2O Câu 640: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loai có độ cứng nhất lần lượt là: A. Ag và W B. Al và Cu C. Ag và Cr D. Cu và Cr Câu 641: Dãy các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là: A. K3PO4, NO2, SO3, NH4Cl, HNO3. B. H2SO4, PCl3, SO2Cl2, OF2, N2O4. C. (NH4)2SO4, PCl3, SO2Cl2, NO2, SO3. D. SO2Cl2, OF2, N2O4, BaCl2, PCl3. 65


Đáp án A có K3PO4 và NH4Cl có chứa liên kết ion Đáp án C có (NH4)2SO4 có chứa liên kết ion Đáp án D có BaCl2 chứa liên kết ion Câu 642: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nối thanh Zn với thanh Fe rồi để trong không khí ẩm. (2) Thả viên Fe vào dung dịch CuSO4. (3) Thả viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng. (4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. (5) Thả một viên sắt vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng. Những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là: D. 2 và 5 A. 1 và 3 B. 3 và 5 C. 1, 2, 3, 4, 5 Sắt bị ăn mòn hóa học khi sắt đóng vai trò cực âm. Câu 643: Một hợp chất có công thức CuCO3.Cu(OH)2. Cần dùng thêm ít nhất bao nhiêu hóa chất (các phương pháp vật lí và điều kiện có đủ) để điều chế Cu? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Nhiệt phân CuCO3.Cu(OH)2 sẽ thu được CuO, sau đó chỉ cần dùng chất khử CO để khử CuO ở nhiệt độ cao (nhiệt luyện) thì thu được kim loại Cu. Câu 644: Glucozơ và fructozơ A. Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2. B. Là hai dạng thù hình của cùng một chất. C. Đều có nhóm chức –CHO trong phân tử. D. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở. Câu 645: Khẳng định đúng là: A. Các hợp chất HClO, HClO2, HClO3, HClO4 theo chiều từ trái sang phải tính axit tăng dần, đồng thời tính oxi cũng tăng dần. B. Các halogen F2, Cl2, Br2, I2 theo chiều từ trái sang phải tính oxi hóa giảm dần, đồng thời tính khử tăng dần. C. Các hợp chất HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính axit giảm dần, đồng thời tính khử tăng dần. D. Để điều chế HF, HCl, HBr, HI người ta cho muối của các halogen này tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. + Cl2 + Mg Câu 646: Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2  → X  → Y  → CO2  → Z X, Y, Z lần lượt là: A. CaOCl2, CaCO3, C B. CaOCl2, CaCl2, MgO C. CaCl2, Na2CO3, MgO D. CaCl2, CaCO3, MgCO3 Ca(OH)2 + Cl2  → CaOCl2 (X) + H2O CaOCl2 + CO2 + H2O  → CaCl2 + CaCO3 (Y) + HClO o

t CaCO3  → CaO + CO2 CO2 + Mg  → MgO + C (Z) Câu 647: Hợp chất hữu cơ đa chức có công thức phân tử C10H18O4, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối của axit ađipic và hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng. Khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170 oC thì số lượng anken thu được là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Công thức cấu tạo của este là CH3 OOC CH2 CH2 CH2 CH2 COO CH2 CH2 CH3

CH3 OOC CH2 CH2 CH2 CH2 COO CH CH3 CH3

66


Khi thủy phân este trên thu được hai ancol là CH3OH và C3H7OH, tách nước hai ancol này chỉ thu được một anken duy nhất là CH2=CH-CH3. Câu 648: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit (cacbohiđrat) X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là: A. tinh bột và mantozơ B. xenlulozơ và glucozơ C. saccarozơ và fructozơ D. tinh bột và glucozơ Câu 649: Chất X tác dụng với benzen (xt, t0) tạo thành etylbenzen. Chất X là B. C2H2. C. C2H4. D. C2H6. A. CH4. o

xt, t C6H6 + C2H4  → C6H5-CH2-CH3 H 3O + , t o KCN Câu 650: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl  → X  →Y Trong sơ đồ trên, X và Y lần lượt là A. CH3CH2CN và CH3CH2OH B. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH C. CH3CH2CN và CH3CH2COOH D. CH3CH2CN và CH3CH2COOH Câu 651: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH C. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH D. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH Số lượng nguyên tử Cl tăng lên nên sự hút electron tăng làm cho liên kết OH trong nhóm COOH càng phân cực hơn. Vì vậy CH3COOH yếu nhất rồi đến CH2Cl-COOH và mạnh nhất là CHCl2-COOH Câu 652: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Nhận xét đúng là (1), (4) Câu 653: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. B. Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2. C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton. D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2. Câu 654: Chỉ dùng quì tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau: NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 655: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là: A. NO2, SO2 , CO2 B. CO2, Cl2, N2O C. SO2, CO2, H2S D. Cl2, NO2 Câu 656: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là: A. 11. B. 10 C. 8 D. 9 Câu 657: Cho các phản ứng:

67


o

t (6). F2 + H2O  →

(1). O3 + dung dịch KI → o

t → (2). MnO2 + HCl đặc 

(7). H2S + dung dịch Cl2 →

o

t (3). KClO3 + HCl đặc  →

(8). HF + SiO2 →

to

o

(4). NH4HCO3  →

t (9). NH4Cl + NaNO2  → o

t (5). NH3(khí) + CuO  (10). Cu2S + Cu2O → → Số trường hợp tạo ra đơn chất là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. (1). O3 + dung dịch KI + H2O→ O2 + I2 + KOH o

t (2). MnO2 + HCl đặc  → MnCl2 + Cl2 + H2O o

t (3). KClO3 + HCl đặc  → KCl + Cl2 + H2O o

t (4). NH4HCO3  → NH3 + CO2 + H2O o

t (5). NH3(khí) + CuO  → Cu + N2 + H2O o

t → HF + O2 (6). F2 + H2O  (7). H2S + dung dịch Cl2 + H2O→ HCl + H2SO4 (8). HF + SiO2 → SiF4 + H2O o

t (9). NH4Cl + NaNO2  → NaCl + N2 + H2O (10). Cu2S + Cu2O → Cu + SO2 Câu 658: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este. 2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. 4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. 5- phenyl amoni clorua phản ứng với nước brom dư tạo thành (2,4,6-tribromphenyl) amoni clorua. Những câu đúng là: A. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4. C. Tất cả. D. 1, 2, 4, 5. Câu 659: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước B. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn C. Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn D. Nhược điểm của chất giặt rửa tổng hợp là gây ô nhiễm cho môi trường Hidro hóa dầu thực vật được mỡ nhân tạo Câu 660: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans but-2-en, butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan. A. 8 B. 9 C. 7 D. 6 Câu 661: Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2): sắt (III) clorrua; (3): axit sunfuaric loãng; (4): axit axetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua. Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch: A. 3, 4, 6, 7 B. 2, 3, 4, 6 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5 Câu 662: Cho dung dịch muối X vào các dung dịch Na2CO3 ; dung dịch Na2S đều thấy có kết tủa và có khí bay lên. Vậy X là : A. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. CuCl2. Al2(CO3)3 + H2O tạo Al(OH)3 + CO2

68


Al2S3 + H2O tạo Al(OH)3 + H2S Câu 663: Có các phát biểu sau đây: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3. (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím. (7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. Số phát biểu đúng là: A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 664: Có các phát biểu sau: (1) Lưu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5. (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Các phát biểu đúng là: A. (1), (2), (4) B. (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (3), (4). Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 665: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là A. 6 B. 8 C. 7 D. 5 Câu 666: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3, thêm tiếp H2O2 dư, rồi cho dung dịch BaCl2 vào là: A. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đó có kết tủa màu vàng. B. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam. C. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng. D. Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng. Tạo Cr(OH)3 kết tủa xanh lục, tiếp tục tạo Na2CrO4 màu vàng và cuối cùng kết tủa BaCrO4 màu vàng. Câu 667: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù hợp của X là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 H2CO3 + C2H7N + CH5N. Hoặc H2CO3 + C3H9N + NH3 Công thức cấu tạo của X có thể là

69


CH3

CH2

NH3

CO3

CH3

H3N CH3

NH2

CO3

H3N CH3

CH3 CH3

CH2

CH2

NH3

CO3

NH4

CH3

CH NH3

CO3

NH4

CH3 CH3

CH2

NH2

CO3

CH3

NH4

CH3

CH3

NH CO3

NH4

CH3

Câu 668: Cho sơ đồ phản ứng sau: o

o

H 2 / Ni ,t , p , xt H 2O Anđehit no, mạch hở X1 + → X2 − → X3 t → Cao su buna. o

o

H 2 / Ni ,t , p , xt H 2O , − H 2 Anđehit no mạch hở X4 + → X5 − → X3 t → Cao su buna. Hãy cho biết: khi cho X1 và X4 với khối lượng bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, chất nào tạo ra lượng Ag nhiều hơn ? A. bằng nhau. B. X1. C. X4. D. không xác định được. Theo giả thiết thì X3 là butadien X2 là HO-CH2-CH2-CH2-CH2-OH để tách 2 H2O được butadien X5 là C2H5OH để khi 2C2H5OH tạo CH2=CH-CH=CH2 + H2 + 2H2O X1 là O=HC-CH2CH2-CH=O X4 là CH3CHO Câu 669: X là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm. Khi nấu chảy với K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất Y có màu vàng (dễ tan trong nước). Cho chất Y tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành chất Z có màu da cam. Chất Z tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục. X, Y, Z lần lượt là A. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7. B. CrO, K2CrO4, K2Cr2O7. C. CrO, K2Cr2O7, K2CrO4. D. CrO3, K2Cr2O7, K2CrO4. X màu lục nên X là Cr2O3 Nấu chảy với K2CO3 tạo hợp chất màu vàng dễ tan trong nước thì đó là K2CrO4 (cromat) K2CrO4 tác dụng H2SO4 tạo muối đicromat màu da cam + H 2O , H +

+ CuO, t o

+ HCN

→ B → D. D là: Câu 670: Cho sơ đồ: Propilen  → A   A. CH3CH2CH2OH B. CH3CH2CH(OH)CN C. CH3C(OH)(CH3)CN D. CH3CH(OH)CH3. A là CH3-CH(OH)-CH3 là ancol bậc 2 B là CH3-CO-CH3 là xeton Câu 671: Cho sơ đồ chuyển hoá : HCl HCl 2 NaOH C6H5-CH2-C≡CH + → X + → Y +  → Z Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Công thức của Z là A. C6H5CH2CH2 CH2OH. B. C6H5CH(OH)CH2CH2OH. C. C6H5CH2COCH3. D. C6H5 CH2CH(OH)CH3. X là C6H5-CH2-CCl=CH2 cộng theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop Y là C6H5-CH2-CCl2-CH3 cộng theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop Z là ancol 2 chức bậc 2 C6H5-CH2-C(OH)2-CH3, vì ancol có 2 nhóm –OH cùng gắng vào 1 nguyên tử C nên không bền tách thành H2O thành xeton (thành xeton do ancol bậc 2)

70


Câu 672: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol? A. 1 , 2 , 4 , 5 B. 1 , 2 , 4 C. 1 , 2 , 3 D. 1 , 2 , 3 , 4 , 5 (1) tạo 2 muối và nước (2) tạo andehit (3) tạo anol CH3OH bền (4) tạo andehit (5) andehit vì tạo ancol CH3-CH(OH)2 Câu 673: Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2. Có các trường hợp sau về X, Y: 1. X là muối, Y là anđehit. 2. X là muối, Y là ancol không no. 3. X là muối, Y là xeton. 4. X là ancol, Y là muối của axit không no. Số trường hợp thỏa mãn là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 674: Có các nhận xét về kim loại kiềm: (1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và 1 < n ≤ 7 . (2) Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2. (3) Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. (4) Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau. (5) Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối Số nhận xét đúng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với HCl trước, với H2O sau. Câu 675: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: + SiO 2 + C +O2 dö + Ca + HCl → X  → Y  → Z  →T Ca3(PO4)2  12000 C t0 X, Y, X, T lần lượt là A. P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O3. B. P trắng, Ca3P2, PH3, P2O5. C. CaC2, C2H2, C2H3Cl, CO2. D. P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O5. Câu 676: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất: A. CH3-CCl2-COOH B. CH3-CBr2-COOH C. CH3 -CH2- CCl2-COOH D. CCl2-CH2-COOH Độ âm điện của Cl lớn hơn nên axit ở câu A có –O-H phân cực hơn 0

HCld dpdd,70 →(X)  →(Y) ↑ . Các chất X, Y lần lượt là: Câu 677: Cho sơ đồ sau: KCl  A. KClO, Cl2. B. K, H2. C. KClO3, Cl2. D. KOH, KCl Điện phân dung dịch HCl ở nhiệt độ từ 70 oC trở lên thu được muối kali clorat KClO3 KClO3 + HCl đặc tạo KCl + Cl2 + H2O Câu 678: Khi thủy phân este C7H6O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y, trong đó X cho phản ứng tráng gương, còn Y không có phản ứng tráng gương nhưng tác dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa trắng. CTCT của este là: A. CH≡C-COOC≡C-C2H5 B. CH3COOCH=CH-C≡CH C. HCOOC6H5 D. HCOOCH=CH-C≡C-CH-CH2 X là HCOOH và Y là C6H5OH (phenol) nên tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng Câu 679: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y.

71


Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là A. 7 ; 4. B. 3 ; 2. C. 5 ; 2. D. 4 ; 2. Kết tủa Y gồm Mg(OH)2, Fe(OH)3, Ni(OH)2, Cu(OH)2 Kết tủa Z gồm Mg(OH)2 và Fe(OH)3 Câu 680: Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 681: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là: A. ispropen. B. xiclopropan. C. propen. D. propan. Nếu là anken CH3-CH=CH thì tác dụng HBr cho ra 2 sản phẩm (theo Mac-cop-nhi-cop) Câu 682: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O. Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và N2O đối với H2 là 17,8. Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là A. 14 : 25 B. 11 : 28 C. 25 : 7 D. 28 : 15 Ta có khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí = 17,8.2 = 35,6 Dùng sơ đồ đường chéo NO (30) 8,4 35,6 N2O (44) NO 8, 4 3 Tỷ lệ số mol = = N 2 O 5, 6 2 +5

0

5,6

+2

+2

+1

Mg + H N O3  → Mg ( NO3 ) 2 + N O + N 2 O + H 2O +2

0

→ Mg + 2e 25x Mg  2x 0

+5

+2

+1

7N + 25 e  → 3N O + 2N 2 O +5

+2

+2

+1

25Mg + 64H N O3  → 25Mg ( NO3 )2 + 6 N O + 4N 2 O + 32H 2O

Câu 683: X có CTPT C4H11O2N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được etyl amin. Vậy CTCT của X là: A. CH3COONH3C2H5 B. CH3COONH2C2H5 C. C2H5COOCH2NHCH3. D. HCOONH3C3H7 C4H11O2N không phải aminoaxit mà là muối Câu 684: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng? (1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc. (2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử. (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm. (4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac. A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4). Câu 685: Thêm dung dịch brom lần lượt vào 4 mẫu thử chứa các dung dịch: fructozơ, saccarozơ, mantozơ, hồ tinh bột. Mẫu thử có khả năng làm mất màu dung dịch brom là: A. dung dịch fructozơ. B. dung dịch mantozơ. C. dung dịch saccarozơ. D. dung dịch hồ tinh bột. Câu 686: Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, đun nóng thu được khí Y không màu, nặng hơn không khí và dung dịch Z. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, đun nóng. Sau phản 72


ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (không màu, đổi màu quỳ tím ẩm sang xanh). Axit X và khí Y là: A. HNO3 và N2. B. H2SO4 và H2S. C. HNO3 và N2O. D. HCl và H2. Dung dịch Z tác dụng được với dung dịch kiềm NaOH tạo khí khôn màu T làm quỳ tím hóa xanh nên T là khí NH3, vậy nên axit là HNO3 Câu 687: Cho a gam P2O5 vào dung dịch chứa a gam KOH, thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là: A. KH2PO4 và H3PO4 B. K2HPO4 và K3PO4 C. KH2PO4 và K2HPO4 D. K3PO4 và KOH Chuyển P2O5 thành H3PO3. Lập tỷ lệ được 1,267 nên chọn C Câu 688: Phản ứng nào sau đây mạch polime bị thay đổi? as A. Cao su Isopren + HCl → B. PVC + Cl2 → o t to C. PVA + NaOH → D. Nhựa Rezol → Phản ứng tăng mạch C tạo dạng mạch mạng lưới không gian Câu 689: Cho các phản ứng: 0

t (1) FeCO3 + H2SO4 đặc  → khí X + khí Y + …

(4) FeS + H2SO4 loãng → khí G + … 0

t (2) NaHCO3 + KHSO4 → khí X +… (5) NH4NO2  → khí H + … 0 0 t t (3) Cu + HNO3(đặc)  (6) AgNO3  → khí Z +… → khí Z + khí I +… Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là: A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Khí X là CO2; Y là SO2; Z là NO2; G là H2S; H là NO2; I là O2 Tác dụng được NaOH gồm CO2; SO2; ; NO2; H2S Câu 690: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung dịch ? A. NaOH, KNO3,KCl. B. NaOH, CaCl2, HCl. C. CuSO4, KCl, NaNO3. D. KCl, KOH, KNO3. Dung dịch sau điện phân có môi trường axit giảm đi, môi trường kiềm tăng lên, chỉ có B Câu 691: Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Các dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là: A. (4), (5) B. (3), (5) C. (2), (3) D. (3), (4), (6) (3), (4), (6) cho môi trường kiềm Câu 692: X có công thức phân tử là C4H8Cl2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y có khả năng tác dụng với Cu(OH)2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất trên? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 C4H8Cl2 có độ bất bão hòa ∆ = 0 Thủy phân X được Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2 nên Y là ancol 2 chức –OH liền kề hoặc là anđehit nên công thức cấu tạo của X là CH3

CH3

CH2

CH CH2 Cl

CH3

CH2

CH2

Cl

CH Cl

CH3

C CH2

CH3

Cl Cl

CH3

CH CH Cl CH3 Cl

Cl

Câu 693: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axeton là: 73

CH CH CH3 Cl

Cl


A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B. C2H5OH, CH3CH=CHBr, C6H5CH(CH3)2 C. C6H5CH(CH3)2, CH3CH2CH2OH, HCOOCH3 D. CH3CHOHCH3, (CH3COO)2Ca, CH2=CBr-CH3 Câu 694: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ. B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ. C. Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép. D. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng. Câu 695: Có thể dùng dung dịch NH3 để phân biệt 2 dung dịch muối nào sau đây? A. CuSO4 và ZnSO4. B. NH4NO3 và KCl. C. MgCl2 và AlCl3. D. NaCl và KNO3. CuSO4 tạo phức màu xnh lam đậm ZnSO4 tạo phức, dung dịch không màu Câu 696: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. C. (CH3)3COH và (CH3)3C NH2. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. Câu 697: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì A. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng. B. nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng. C. khối lượng của điện cực Cu giảm. D. khối lượng của điện cực Zn tăng. Câu 698: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: Na2CO3, NaCl, NaOH, HCl, BaCl2, KNO3? A. 3. B. 6. C. 1 D. 4 Na2CO3 và NaOH làm quỳ tím hóa xanh; HCl làm quỳ tím hóa đỏ; còn lại quỳ tím không đổi màu. Lấy 2 chất làm quỳ tím hóa xanh cho vào các dung dịch không làm đổi màu quỳ tím, nếu có kết tủa thì đó là BaCl2. Vậy biết được 4 chất. Câu 699: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. PVA bền trong môi trường kiềm khi đun nóng B. Tơ olon được sản xuất từ polome trùng ngưng. C. Tơ nilon -6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng hexametylen điamin với axit ađipic. D. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrylonitrin được cao su buna-N. Câu 700: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ? o

t A. 3S + 6NaOH → Na2SO3 + 2 Na2S + 3H2O B. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O o

, xt C. 2KClO3 t  → 2KCl + 3O2 D. Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O C là phản ứng oxi hóa-khử nội phân tử 2H2 O2 CuO Câu 701: Cho sơ đồ: X + Axit 2-metylpropanoic. X có thể là chất → Y + → Z +→  nào? A. OHC − C(CH3) – CHO B. CH2 = C(CH3) – CHO C. CH3 – CH(CH3) – CHO D. CH3−CH(CH3)−CH2OH . Y là CH3-CH(CH3)-CH2-OH Z là CH3-CH(CH3)-CHO Axit là CH3-CH(CH3)-COOH

74


Câu 702: Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là: A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (3). D. (3). (1) sai vì tạo NO và H2O (2) sai vì kết tủa tạo phức với NH3 thường là hợp chất của Cu, Zn, Ag, Ni (3) đúng (4) sai, chỉ làm đổi màu quỳ tím ẩm Câu 703: Cho các phản ứng: Fe3O4 tác dụng với dung dịch HI dư(1), dung dịch FeCl3 tác dụng với H2S(2), FeO tác dụng với dung dịch HCl(3), Cu tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 (4), Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (5). Phản ứng sản phẩm tạo ra muối Fe(II) mà không tạo muối Fe(III) là: A. chỉ có (2), (3), (4), (5) B. chỉ có (1), (2), (3), (4) C. chỉ có (1), (2), (4) D. Chỉ có (2), (3), (4) (1) Fe3O4 + HI dư tạo FeI2 + I2 + H2O (2) FeCl3 + H2S tạo FeCl2 + S + HCl (3) FeO + HCl tạo FeCL2 + H2O (4) Cu + Fe(NO3)3 tạo Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2 (5) Fe2+ + H+ + NO3- tạo Fe3+ + NO + H2O Câu 704: Trường hợp nào sau đây dung dịch không bị đổi màu: A. Cho vài giọt H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 B. Cho nước Cl2 vào dung dịch quỳ tím. C. Cho C6H5OH dư vào dung dịch (NaOH + phenolphtalein). D. Cho vài giọt H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2 . A. màu vàng sang cam B. quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu C. màu vẫn là hồng D. dung dịch từ trắng xanh chuyển sang vàng nâu vì có tạo muối Fe3+ Câu 705: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ? A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột. B. Thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa C. Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100ml dung dịch H2SO4 2M D. Đun nóng dung dịch Thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa thì nồng độ cũng không đổi nên tốc độ không tăng Câu 706: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 707: Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa b mol KOH (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được dung dịch X. Số lượng chất (dạng phân tử) tan trong X tối đa là: A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 708: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Ở điều kiện thích hợp đơn chất X tác dụng với Y. Kết luận nào sau đây đúng? A. Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7 B. X là kim loại, Y là phi kim. C. Công thức oxit cao nhất của X là X2O D. Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân X và Y có thể là S (Z =16) và F (Z = 9) hoặc O (Z = 8) và Cl (Z = 17) và nhận xét thấy chỉ có X là S và Y là F là hợp lý 75


Câu 709: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l gồm: NH3 (1), CH3NH2 (2), NaOH (3), NH4Cl (4). Thứ tự tăng dần độ pH của các dung dịch trên là A. (3), (2), (1), (4). B. (4), (1), (3), (2). C. (4), (1), (2), (3). D. (4), (2), (1), (3). Câu 710: Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc, nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: A. 38 B. 50 C. 30 D. 46 0

( FeS2 )

+6

+ H 2 S O4

0

+3

+3

+4

 → Fe 2 ( SO 4 )3 + S O 2 + H 2 O +4

→ Fe + 2 S + 11e 2x ( FeS2 )  +4 11x +6 S + 2e  →S 0

+6

2 ( FeS2 ) + 14H 2 S O 4

+3

+4

 → Fe2 ( SO 4 )3 + 15SO 2 + 14H 2 O

Câu 711: Cho isopren tác dụng với Br2/CCl4 (tỷ lệ mol 1:1) thu được hỗn hợp X. Trong hỗn hợp X có tối đa số đồng phân đibromua (kể cả đồng phân hình học là) là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Cộng-1,2; cộng-3,4 và cộng-1,4 cho sản phẩm có đồng phân hình học Câu 712: Cho dung dịch Al2(SO4)3 lần lượt vào các dung dịch: Na2CO3 (1), NH3(2), NaOH dư(3), Ba(OH)2 dư (4), CH3NH2 (5), BaCl2(6). Phản ứng với những chất nào thu được kết tủa? A. 1, 2, 4, 5, 6 B. 1, 2, 5, 6 C. 1, 2, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6 Câu 713: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm), HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3(thơm), HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)CH3, HCOOC6H4Cl (thơm) Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao tạo ra sản phẩm có chứa 2 muối? A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 714: Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa : A. phenol với axit axetic B. phenol với axetan andehit C. phenol với axeton D. phenol với anhiđrit axetic Câu 715: Cho dãy các chất axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, sacarozơ, mantozơ. Số chất trong dãy làm mất màu được Br2 là A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 2+ + Câu 716: Cho một pin điện hóa tạo bởi cặp oxihoá khử Fe /Fe và Ag /Ag. Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điên hoá là A. Ag+ + 1e → Ag B. Fe2+ + 2e → Fe C. Ag → Ag+ + 1e D. Fe → Fe2+ +2e Fe là cực âm nên Fe nhường electron, đó là quá trình oxi hóa Câu 717: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh B. Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit. C. Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit. D. axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính Câu 718: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. thạch cao sống. B. đá vôi. C. thạch cao nung. D. thạch cao khan. Câu 719: Tổng số các hạt electron trong anion XY32- là 42. Trong đó X chiếm 40% về khối lượng. Trong các hạt nhân của X và Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là? A. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA

76


B. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIA C. X ở ô thứ 14, chu kỳ 3, nhóm IVA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIB D. X ở ô thứ 14, chu kỳ 4, nhóm VIIIB; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA Ion đó là SO32Câu 720: Có hai hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y là đồng phân của nhau, trong đó X là hợp chất đơn chức, Y là hợp chất đa chức. Công thức đơn giản của chúng là C2H4O. Biết X, Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X, Y là: A. X là axit đơn chức và Y là ancol đơn chức B. X là axit đơn chức, Y là ancol 3 chức. C. X là axit đơn chức; Y là anđehit 2 chức. D. X là axit đơn chức, Y là ancol 2 chức. Công thức phân tử của 2 chất đó là C4H8O2, X là CH3CH2CH2COOH và Y là CH2=CH-CH(OH)-CH2OH Câu 721: Cho các nguyên tố sau : X (Z=9) ; Y (Z=12) ; M (Z = 15) ; T (Z= 19). Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố đó ? A. Y < T < X < M B. M < Y < X < T C. X < M < Y < T D. X < Y < M < T Biến đổi tuần hoàn Câu 722: Cho các dung dịch: CH3COONa, (H2N)2CH-CH2-COOH, CH3NH2, C6H5OH, C6H5ONa, CH3COOH, C6H5NH2. Trong số các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ tím? A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 723: Cho phản ứng sau: a CuFeS2 + b H2SO4 → c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e CuSO4 + f H2O Trong đó a, b, c, d, e là các số nguyên dương, tối giản. Giá trị của b, d trong phản ứng trên sau khi cân bằng tương ứng là: A. 18 và 17 B. 18 và 13 C. 22 và 13 D. 22 và 17 0

( CuFeS2 )+

+6

+3

+4

+2

H 2 S O 4  → Fe 2 ( SO 4 )3 + S O 2 + Cu SO 4 + H 2 O

0

+3

+2

+4

→ Fe + Cu + 2 S + 13e ( CuFeS2 ) 

2x 13x

+6

+4

→S S + 2e 

0

+6

+3

+4

+2

2 ( CuFeS2 )+ 18H 2 S O 4  → Fe 2 ( SO 4 )3 + 17SO 2 + 2 Cu SO 4 + 18H 2 O Câu 724: Cho các chất: (1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, to; (3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2; (5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na Triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 725: Cho các phát biểu sau: (1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. (2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. (3) Dung dịch saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ. Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 726: Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần rắn vào dd NaOH dư thấy có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y. Cho Y vào dd H2SO4 loãng, dư. Cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Các phản ứng xảy ra o

t Al + CuO  → Al2O3 + Cu

77


o

t Al + FeO  → Al2O3 + Fe Al2O3 + NaOH  → NaAlO2 + H2O Al + NaOH + H2O  → NaAlO2 + H2 MgO + H2SO4 loãng  → MgSO4 + H2 Fe + H2SO4 loãng  → FeSO4 + H2 Câu 727: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có cùng CTPT: C8H10O tác dụng được với Na và tác dụng được với NaOH? A. 6 B. 8 C. 9 D. 7 C8H10O có độ bất bão hòa ∆ = 4, tác dụng được với Na và NaOH nên là hợp chất phenol OH OH OH

CH2

CH3 CH2

CH3 CH2

OH

OH CH3

OH CH3

CH3

CH3

OH CH3

H3C

CH3

H3 C CH3 OH

OH

CH3

HO

OH

CH3 Câu 728: Cho các dung dịch sau: H2SO4 (1); KHSO4 (2); KCl (3); CH3COOH (4); CH3NH2 (5) có cùng nồng độ 0,1M. Dãy các dung dịch xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là: A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1), (4), (3), (2), (5) C. (5), (3), (4), (2), (1) D. (1), (2), (4), (3), (5). Câu 729: Cho các chất rắn sau: CuO, Fe3O4, BaCO3 và Al2O3. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các hóa chất đó? A. dd FeCl2 B. dd NaOH C. dd NH3 D. dd HCl. BaCO3 tạo khí CO2 Fe3O4 tạo dung dịch có mà vàng nâu CuO tạo dung dịch có màu xanh Al2O3 tạo dung dịch không màu Câu 730: Phát biểu liên quan trạng thái cân bằng hóa học (CBHH) nào dưới đây là không đúng? A. Giá trị hằng số cân bằng hoá học của một phản ứng không thay đổi ở mọi nhiệt độ. B. Ở trạng thái CBHH, các phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau. C. Sự thay đổi yếu tố nhiệt độ, nồng độ hoặc áp suất có thể phá vỡ trạng thái CBHH và tạo ra sự chuyển dời cân bằng. D. Ở trạng thái CBHH, nồng độ các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm đều không đổi. Câu 731: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) +O2 to  → → (I). C6H5CH(CH3)2 (2) +H2O;H2SO4 (II). CH3CH2OH + CuO  78


HgSO 4 ,t o

o

xt,t (III). CH2=CH2 + O2 → xt,t o (V). CH3-CH(OH)-CH3 + O2 →

→ (IV). CH3-C ≡ C-CH3 + H2O  o HgSO 4 ,t → (VI). CH ≡ CH + H2O 

o

o

t t → → (VIII). CH3COOCH=CH2 + KOH  (VII). CH3CHCl2 + NaOH  Có bao nhiêu phản ứng ở trên có thể tạo ra anđehit ? A. 7 B. 4 C. 5 D. 3 (II), (III), (VI), (VII), (VIII) Câu 732: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ? A. CaCl2, H2O, N2 B. K2O, SO2, H2S C. NH4Cl, CO2, H2S D. H2SO4, NH3, H2 A có N2 chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực B có K2O chỉ chứa liên kết ion C có NH4Cl có chứa liên kết ion Câu 733: Cho các hóa chất sau : (1) dung dịch Fe2(SO4)3 ; (2) dung dịch HCl và KNO3; (3) dung dịch KNO3 và KOH ; (5) dung dịch HCl ; (6) dung dịch H2SO4 đặc, nóng; (7) Propan-1,2- điol; (8) dung dịch HNO3 loãng. Hỏi có bao nhiêu dung dịch hòa tan được Cu? A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 734: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ ni tron; tơ vi sco; tơ nilon-6,6; tơ enang. Các tơ thuộc loại tơ tổng hợp là A. tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ enang. B. tơ capron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang. C. tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco. D. tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6. Câu 735: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Trong số các chất: Fe, FeCO3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2, FeS, FeS2 , Fe2(SO4)3 thì số chất X thỏa mãn sơ đồ phản ứng trên là: A. 7 B. 8 C. 5 D. 6 Câu 736: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung AgNO3 rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc). (c) Sục khí SO2 vào dung dịch NaHCO3. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dd NaHCO3. (e) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng). Số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 737: Cho từng chất: C6H5NH2 (anilin), CH3-COOH và CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0) và với dung dịch HCl (t0). Số phản ứng xảy ra là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. C6H5NH2; CH3COOCH3 với HCl CH3COOH; CH3COOCH3 với NaOH Câu 738: Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo ancol no, mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử ? A. 6 B. 4 C. 5 D. 2 C3H8O có 2 đồng phân, C3H8O2 có 2 đồng phân; C3H8O3 Câu 739: Trong các chất: Fe3O4, HCl, FeSO4, Fe2(SO4)3, SO2. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 740: Cho ankađien X thực hiện phản ứng cộng với Brom (tỉ lệ mol 1:1) ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm có tên gọi là 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Tên gọi của ankađien X là A. 3-metylpenta-1,3-đien. B. 3-metylbuta-1,3-đien. C. 2-metylpenta-1,3-đien. D. 2-metylbuta-1,3-đien. Câu 741: Tiến hành 5 thí nghiệm sau: - TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3. - TN2: Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuSO4.

79


- TN3: Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl. - TN4: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH. - TN5: Để một vật làm bằng thép trong không khí ẩm. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 742: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X, tổng số electron ở các phân lớp p là 7. Số proton trong nguyên tử Y ít hơn của nguyên tử X là 5. Vậy tổng số hạt mang điện có trong hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y là: A. 50 B. 21 C. 100 D. 42 2 2 6 2 1 X có cấu hình 1s 2s 2p 3s 3p nên X là Al, suy ra Y là O Hợp chất tạo bởi X và Y là Al2O3 có tổng số hạt mang điện là (13.2).2 + (8.2).3 = 100 Câu 743: Đun nóng Butan - 2 - ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất hữu cơ X. Cho X tác dụng với dung dịch HBr đặc thu được chất hữu cơ Y. Đun nóng Y với Mg trong ete khan thu được sản phẩm Z. (Trong đó X, Y, Z là các sản phẩm chính). Công thức của Z là A. CH3CH2CH2CH2OH B. CH3CH(MgBr)CH2CH3 C. CH3CH2CH2CH2MgBr D. CH3CH2CH(OH)CH3 Butan-2-ol CH3-CH2-CH(OH)-CH3 X là CH3-CH=CH-CH3 (tách theo Zai-xep) Y là CH3-CH2-CHBr-CH3 Z là CH3-CH(MgBr)CH2-CH3 Câu 744: Cho: E0 (Cu2+/Cu) = 0,34V; E0 (Zn2+/Zn) = -0,76V. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Cu2+ bị Zn oxi hoá tạo thành Cu. B. Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+. C. Phản ứng xảy ra trong pin là: Zn+Cu2+→Zn2++Cu. D. Cu có tính khử yếu hơn Zn. Câu 745: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 là: A. Không có hiện tượng chuyển màu B. Xuất hiện kết tủa trắng C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam D. Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng Câu 746: X là hỗn hợp gồm các kim loại: Al, Zn, Cu, Fe, Mg. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A. Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C. Cho C vào ống sứ nung nóng rồi cho khí CO dư đi qua đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn D. Chất rắn D gồm: A. Al2O3, MgO, Zn, Fe B. Al2O3, MgO, Zn, Fe,Cu C. Al2O3, MgO, Fe D. MgO, Al, Zn, Fe, Cu Dung dịch A gồm Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Kết tủa B gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Mg(OH)2 Rắn C gồm Al2O3, Fe2O3, MgO Rắn D gồm Al2O3, Fe, MgO Câu 747: Khi điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu. Hiện tượng và quá trình xảy ra bên anot là: A. Khối lượng anot giảm, xảy ra sự khử Cu B. Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự khử nước C. Khối lượng anot giảm, xảy ra sự oxi hóa Cu D. Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự oxi hóa nước Đây là điện phân dung dịch với điện cực dương tan (anot tan) nên cực âm (catot) tăng còn cực dương (anot) bị tan nên khối lượng giảm. Câu 748: Cho sơ đồ sau: +

0

0

CH3OH / H 2SO4® H 3O , t H 2 SO4 ®Æ c, t + HCN CH 3COCH 3  → X  → Y  → Z (C4H 6O2 ) → T.

Công thức cấu tạo của chất hữu cơ T là A. CH2 = CHCOOCH3.

B. CH3CH2COOCH3.

80


C. CH3CH(OH)COOCH3. D. CH2 = C(CH3)COOCH3. X là CH3C(CN)(OH)CH3 Y là CH3C(CH3)(OH)COOH Z là CH2=C(CH3)-COOH T là CH2=C(CH3)-COOCH3 Câu 749: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. B. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. D. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH. CH3OH + CO C2H5OH + O2 CH3CHO + O2 Câu 750: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là: A. Na, K, Ba B. Ca, Sr, Ba C. Mg, Ca, Ba D. Na, K, Mg Câu 751: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là A. Gly, Glu, Lys B. Gly, Val, Ala C. Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu Câu 752: Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là: A. 48 B. 52 C. 54 D. 40 +2

+7

+3

+2

FeSO 4 + K Mn O 4 + KHSO 4  → Fe 2 ( SO 4 )3 + Mn SO 4 + K 2SO 4 + H 2 O +2

+3

5x 2Fe  → 2Fe + 2e , quá trình oxi hóa (1); nhường 2 nên nhân 5 (= 10) +7

+2

2x Mn + 5e  → Mn , quá trình khử (2); nhận 5 nên nhân 2 (= 10) +2

+3

+7

+2

⇒ 10 Fe + 2 Mn  → 10 Fe + 2 Mn (**) (nhân 5 vào (1) và nhân 2 vào (2), sau đó cộng (1)

với (2)) +2

+7

+3

+2

10FeSO 4 + 2K Mn O 4 + KHSO 4  → 5 Fe 2 ( SO 4 )3 + 2Mn SO 4 + K 2SO 4 + H 2 O +2

+7

+3

+2

Chúng ta chỉ có thể điền hệ số vào 4 chổ: Fe , Mn , Fe và Mn . Lúc này ta áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cho K, S và H để xác định các hệ số khác Ta đặt các chữ số a, b, c vào các vị trí như sau: +2

+7

+3

+2

→ 5 Fe 2 ( SO 4 )3 + 2Mn SO 4 + bK 2SO 4 + cH 2 O ⇒ 10FeSO 4 + 2K Mn O 4 + aKHSO 4 

( K ) 2 + a = 2b a = 16   Ta có hệ phương trình: ( S )10 + a =17 + b ⇒ b = 9 ( H ) a = 2c c = 8   +2

+7

+3

+2

→ 5 Fe 2 ( SO 4 )3 + 2Mn SO 4 + 9K 2SO 4 + 8H 2 O ⇒ 10FeSO 4 + 2K Mn O 4 + 16KHSO 4  Câu 753: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ? A. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO B. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH C. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3 D. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 Câu 754: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây? A. Na và dd HCl B. Ca(OH)2 và dd H2SO4 C. CuO (to) và AgNO3/NH3 dư D. H2SO4 đặc Câu 755: Cho m gam Fe tác dụng hết với dd chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, m gam Cu và dd chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là A. y = 7z. B. y = 5z. C. y = z. D. y = 3z. 81


theo giả thiết 56y + 56z = 64y.Vậy 8y = 56z hay y = 7z Câu 756: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy làm mất màu dd brom là A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 757: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 758: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là A. KMnO4 B. KNO3 C. AgNO3 D. KClO3 Câu 759: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là: A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) Câu 760: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 4, nhóm VIIB B. Chu kì 3 nhóm VIIIB C. Chu kì 4 nhóm VIIIB D. Chu kì 4, nhóm IIB R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 nên suy ra R có cấu hình [Ar]3d64s2, đó là Fe (Z = 26) Câu 761: Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dd Y. Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dd Y? A. KI, NH3, NH4Cl B. BaCl2, HCl, Cl2 C. NaOH, Na2SO4,Cl2 D. Br2, NaNO3, KMnO4 Chất rắn X là Cu còn dư Dung dịch Y chứa H2SO4, FeSO4, CuSO4 Br2 tác dụng FeSO4 NaNO3 tác dụng FeSO4 và H2SO4 KMnO4 tác dụng FeSO4 và H2SO4 Câu 762: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là A. 8 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 763: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là A. 6 B. 7 C. 9 D. 8 Cu + H2SO4 đặc C + H2SO4 đặc S + O2 S + H2SO4 đặc Na2SO3 + H2SO4 đặc FeS2 + O2 FeS2+ H2SO4 đặc Câu 764: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là A. Ca(OH)2 B. Dd NaOH C. Nước brom D. Na Phenol làm mất màu dung dịch brom tạo kết tủa trắng Stiren làm mất màu dung dịch brom Ancol benzylic không có hiện tượng Câu 765: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1). Sục khí C2H4 vào dd KMnO4. (2). Sục CO2 dư vào dd NaAlO2 . (3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2). (4). Sục khí H2S vào dd FeCl3. 82


(5). Sục khí NH3 vào dd AlCl3. (6). Sục khí SO2 vào dd H2S. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là A. 1,3,4,6. B. 1,2,4,5 C. 2,4,5,6. D. 1,2,3,4. (1) C2H4 + KMnO4 + H2O  → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH (3) CH4 + Cl2  → CH3Cl + HCl (4) H2S + FeCl3  → FeCl2 + S + HCl → S + H2 O (6) SO2 + H2S  Câu 766: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 B. Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit. C. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử. D. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau. Câu 767: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba? A. Dd NaCl B. Nước C. Dd NaOH D. Dd H2SO4 loãng Đầu tiên tạo MgSO4, ZnSO4, FeSO4, BaSO4 kết tủa và có Ba(OH)2 Lấy dung dịch Ba(OH)2 lần lượt cho vào các dung dịch kia, MgSO4 tạo kết tủa keo trắng, FeSO4 tạo kết tủa trắng xanh sau đó chuyển sang đỏ nâu, còn ZnSO4 cũng tạo kết tủa trắng. Câu 768: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dd Brom. Chất X không tác dụng với dd BaCl2. Vậy chất X có thể là: A. NH4HSO3 B. NH4HCO3 C. (NH4)2CO3 D. (NH4)2SO3 X tác dụng NaOH tạo khí NH3 làm xanh giấy quỳ tím ẩm (chưa loại được đáp án) X tác dụng HCl tạo khí Z làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch Br2 nên Z là SO2, không thể là CO2. Câu 769: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dd FeCl3 là: A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al B. Au, Cu, Al, Mg, Zn C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg D. Cu, Ag, Au, Mg, Fe Câu 770: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dd C6H5ONa, dd NaOH, dd CH3COOH, dd HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có pư xẩy ra là A. 8 B. 12 C. 9 D. 10 C2H5OH (1), C6H5OH (2), C6H5NH2 (3), dd C6H5ONa (4), dd NaOH (5), dd CH3COOH (6), dd HCl (7). Xét các cặp chất phản ứng nhau: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 56, 57, 67 Câu 771: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là: A. 2SO3(k) ↔ 2SO2(k) + O2(k) B. CaCO3(r) ↔ CaO(r) + CO2(k) C. N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) D. I2(k) + H2(k) ↔ 2HI(k) Câu 772: Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2): (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4) Câu 773: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dd: A. Nước brom và Ca(OH)2 B. NaOH và Ca(OH)2 C. KMnO4 và NaOH D. Nước brom và NaOH SO2 và H2S làm mất màu dung dịch Br2, CO2 và N2 thì không SO2 tạo kết tủa với Ca(OH)2, H2S không hiện tượng CO2 tạo kết tủa với Ca(OH)2, N2 không hiện tượng Câu 774: Cho giá trị thế điện cực chuẩn E0(V) cảu các cặp oxi hóa - khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Pb2+/Pb, Cu2+/Cu lần lượt là: - 2,37; -0,76; -0,13; +0,34. Cho biết pin điện hóa tạo ra từ cặp oxi hóa-khử nào có suất điện động chuẩn nhỏ nhất? 83


A. Zn và Pb B. Pb và Cu C. Zn và Cu D. Mg và Cu Epin = E dương – E âm Câu 775: Cho pư: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO-2 + 3H2. Chất oxi hóa là: A. OHB. Al C. H2O D. H2O và OHCâu 776: Anđehit Y có công thức đơn giản là C2H3O. Hãy cho biết Y có bao nhiêu CTCT ? A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Công thức phân tử của Y là C4H6O2 có 2 đồng phân Câu 777: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dd HCl dư và cốc 2 đựng dd HCl dư có thêm một ít CuCl2. (Hai dd HCl có cùng nồng độ mol/l). Hãy cho biết kết luận nào sau đây không đúng? A. khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2). B. khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2). C. khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2) D. cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa Câu 778: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ →X1 → X2 → X3 → polime X. Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố. Số chất ứng với X3 là. A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 X1 là glucozơ C6H12O6; X2 là C2H5OH; X3 là C4H6 có 2 đồng phân ankađien CH2=C=CH-CH3 và CH2=CH-CH=CH2 Câu 779: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: Glixerol, etanol và dd glucozơ, anilin, lòng trắng trứng? A. Na và dd Br2 B. Na và dd AgNO3/NH3 C. dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 D. dd Br2 và Cu(OH)2 Br2 tác dụng anilin tạo kết tủa trắng. Cu(OH)2 tạo phức xanh lam đậm với glixerol và glucozơ ở nhiệt độ thường, không tác dụng với C2H5OH, tạo hợp chất màu tím với lòng trắng trứng (protein) Đối với 2 dung dịch phức xanh lam đậm, khi đun nóng thì dung dịch nào tạo kết tủa đó gạch thì đó là dung dịch được tạo thành từ glucozơ. Không hiện tượng là của glixerol. Câu 780: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2. X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y có CTPT là C9H8O2Br2. Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT? A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 C9H8O2 có độ bất bão hòa ∆ = 6 C9H8O2 tác dụng với Br2 tạo C9H8O2Br2 , có liên kết đôi C=C C9H8O2 tác dụng đvới NaHCO3 tạo C9H7O2Na C9H8O2 có thể có công thức cấu tạo là COOH COOH COOH

CH CH2 CH CH2

CH CH2 COOH

CH CH COOH

C CH2

84


Câu 781: Cho các dd sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6). Những dd không tạo kết tủa khi cho Ba vào là: A. X1, X3, X6 B. X1, X4, X5 C. X4, X6. D. X1, X4, X6 Câu 782: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định B. Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit C. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit D. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit N2O4 (1) Câu 783: Cho cân bằng hóa học 2NO2 Hỗn hợp khí X là NO2 và N2O4 có màu nâu đỏ, để hỗn hợp đó trong một chậu nước đá thấy màu nâu đỏ nhạt dần và biến mất. Cân bằng (1) có đặc điểm A. bất thuận nghịch B. thu nhiệt C. là pư oxi hóa khử D. tỏa nhiệt Để vào chậu nước đá là giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển sang chiều làm màu nâu đỏ nhạt dần và biến mất đó là chiều từ trái sang phải (chiều thuận), vậy chiều thuận là chiều tỏa nhiệt. Câu 784: Điện phân dd hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ thu được dd X có pH > 7. Sự liên hệ giữa a và b là: A. a < 2b B. 2a = b C. a = b D. a > 2b. Dung dịch X sau điện phân có pH > 7 là môi trường kiềm, do đó NaCl phải dư và CuSO4 phải hết nên a > 2b Câu 785: Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit fomic(Y), axit propinoic(Z). Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là: A. Z < X < Y B. X< Z < Y C. X < Y <Z D. Z < Y < X. Câu 786: Có các dd NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3 và h4. Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó? A. h4 < h3 < h2 < h1 B. h4 < h2 < h1 < h3 C. h2 < h4 < h1 < h3 D. h1 < h2 < h3 < h4 HCl là axit mạnh nên có pH nhỏ nhất, NH4Cl có môi trường axit yếu hơn nên pH lớn hơn của HCl, NH3 có môi trường kiềm yếu nên pH lớn hơn của NH4Cl, NaOH là bazơ mạnh nên pH lớn nhất. Câu 787: Dãy các chất đều làm mất màu dd thuốc tím là A. Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen B. Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen C. Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D. Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic A có axeton, C có benzen, D có xiclobutan không làm mất màu dung dịch thuốc tím Câu 788: Cho các CTPT sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các CTPT đó? A. C3H8O < C3H9N < C3H7Cl B. C3H7Cl < C3H8O < C3H9N C. C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D. C3H7Cl < C3H9N < C3H8O C3H7Cl có 2 đồng phân C3H8O có 3 đồng phân (2 ancol và 1 ete) C3H9N có 4 đồng phân amin Câu 789: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ? A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 B. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO D. H2O, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 Câu 790: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy pư được với nước brom là A. 8 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 791: Có 4 dd trong suốt , mỗi dd chỉ chứa một cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dd gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3-. Đó là 4 dd gì? 85


A. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 B. Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4 C. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 A có BaCO3, B có PbSO4, C có PbSO4 đều kết tủa nên không được Câu 792: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là A. Gly, Val, Tyr, Ala B. Gly, Ala, Glu, Tyr C. Gly, Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu, Lys Câu 793: Hãy cho biết, pư nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa? A. Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O B. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. NaOH + HCl → NaCl + H2O Câu 794: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được dd X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là A. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 B. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 C. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 Câu 795: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 796: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29. Cấu hình electron của ion Cu+ là A. [Ar]3d9 B. [Ar]3d94s1 C. [Ar]3d10 D. [Ar]3d104s1 10 1 + Cấu hình electron của Cu là [Ar]3d 4s nên Cu có cấu hình [Ar]3d10 Câu 797: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6) . Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần . A. (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) B. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) C. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) Câu 798: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3  → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3. Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 64 B. 66 C. 60 D. 62 +5

0

+3

+2

+1

Al + H N O3  → Al ( NO3 )3 + N O + N 2 O + H 2 O +3

0

17x 3x

Al  → Al+ 3e +5

+2

+1

5N + 17e  → 3N O + 1N 2 O 0

+5

+3

+2

+1

17Al + 66H N O3  →17Al ( NO3 )3 + 9N O + 3N 2 O + 33H 2O Câu 799: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs . Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là A. Cu < Cs < Fe < Cr < W B. Cs < Cu < Fe < W < Cr C. Cu < Cs < Fe < W < Cr D. Cs < Cu < Fe < Cr < W Câu 800: Cho a mol bột kẽm vào dd có hòa tan b mol Fe(NO3)3. Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc pư không có kim loại. A. b > 3a B. a ≥ 2b C. b ≥ 2a D. b = 2a/3 Zn + 2Fe(NO3)3  → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 (1) b mol a mol-----2a mol Để sau phản ứng không có kim loại thì phản ứng (1) vừa đủ hoặc Fe(NO3)3 dư nên b ≥ 2a Câu 801: Cho các dd sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH. A. pH3< pH2 < pH1 B. pH1 < pH3 < pH2 C. pH3 < pH1 < pH2 D. pH1 < pH2 < pH3 86


Vì CH3COOH mạnh hơn H2CO3 nên muối CH3COONa có môi trường kiềm yếu hơn Na2CO3, NaOH là bazơ mạnh nhất trong 3 chất này. Câu 802: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dd FeCl3 là: A. Au, Cu, Al, Mg, Zn B. Fe, Zn, Cu, Al, Mg C. Cu, Ag, Au, Mg, Fe D. Fe, Mg, Cu, Ag, Al Câu 803: Cho pư sau Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 1 : 2 thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hoá học là A. 30 B. 48 C. 38 D. 66 +

8 3

+5

Fe3 O 4 + H N O3 +

5x 1x

8 3

+3

+4

+2

 → Fe ( NO3 )3 + N O 2 + N O + H 2 O

+3

Fe3  → 3Fe + 1e +5

+4

=2

3N + 5e  → 2N O 2 + 1N O +

8 3

+5

5Fe3 O 4 + 48H N O3

+3

+4

+2

 →15Fe ( NO3 )3 + 2N O 2 + 1N O + 24H 2 O

Câu 804: Cho cân bằng sau: 3A(k) ⇄ B(k) + D(k). Khi tăng nhiệt độ của pư, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Pư thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều pư nghịch. B. Pư thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều pư thuận. C. Pư thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều pư thuận. D. Pư thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều pư nghịch. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có khối lượng hỗn hợp đầu bằng khối lượng hỗn hợp sau, khi tăng nhiệt độ phản ứng (phản ứng thu nhiệt) tỷ khối hơi của hỗn hợp tăng lên chứng tỏ số mol của hỗn hợp khí giảm đi, như vậy là cân bằng đã chuyển sang phải (chiều thuận) nên có kết luận: Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều pư thuận. Câu 805: Cho công thức chất A là C3H5Br3. Khi A tác dụng với dd NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức của ancol bậc 1 và anđehit. CTCT của A là A. CH3-CHBr-CHBr2. B. CH2Br-CH2-CHBr2. C. CH2Br-CHBr-CH2Br. D. CH3-CBr2-CH2Br. Ancol tạo thành là HO-CH2-CH2-CH(OH)2 tách H2O tạo HO-CH2-CH2-CHO + H2O Câu 806: Hợp chất thơm X, có CTPT C8H8O2 vừa có khả năng tác dụng với Na, vừa có khả năng tác dụng với NaOH và làm quì tím chuyển màu hồng. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. C8H8O2 có độ bất bão hòa ∆ = 5 vừa tác dụng Na, NaOH và làm quỳ tím chuyển sang màu hồng nên C8H8O2 là axit, số công thức cấu tạo là COOH CH2 COOH COOH COOH

CH3 CH3

CH3

Câu 807: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? A. Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3 B. CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) C. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) D. CO, Al2O3, K2O, Ca Xem trong bài cacbon (chương 3 lớp 11) Câu 808: Chất A có CTPT C11H20O4. A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol. CTCT của A là

87


A. C2H5OOC[CH2]4OOCCH2-CH2-CH3. B. C2H5OOC[CH2]4COOCH2-CH2-CH3. C. C2H5OOC[CH2]4COOCH(CH3)2. D. C2H5OOC[CH2]4OOCCH(CH3)2. Câu 809: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron. B. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron. C. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron. D. Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối. Câu 810: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt bốn chất rắn: NaCl, CaCO3, Na2CO3 và BaSO4 A. Nước B. Quỳ tím C. Nhiệt phân D. Nước và CO2 Dùng nước, tách nhóm: nhóm tan gồm NaCl và Na2CO3, nhóm không tan gồm CaCO3 và BaSO4. Dẫn CO2 vào nhóm chất không tạo thì CaCO3 + CO2 + H2O  → Ca(HCO3)2 tan, còn BaSO4 thì không hiện tượng. Lấy dung dịch Ca(HCO3)2 cho vào nhóm 2 chất tn thì Na2CO3 tạo được kết tủa, NaCl không hiện tượng. Câu 811: Cho các ion:HSO −4 , NO 3− , C6H5O-, -OCO-CH2-NH 3+ , CH3NH 3+ , Cu2+, Ba2+, Al(OH) −4 , HCO 3− . Tổng số ion có vai trò axit và tổng số ion có vai trò lưỡng tính là A. 3 và 2 B. 2 và 1 C. 1và 2 D. 2 và 2 Ion có tính axit là HSO4-, CH3NH3+, Cu2+ Ion có tính lưỡng tính là –OCO-CH2-NH3+, HCO3Câu 812: Cho các ion sau: Cl-; S2-; Ca2+; K+. Thứ tự tăng dần bán kính của các ion trên là A. Ca2+; K+; S2-; Cl- B. Cl-; S2-; Ca2+; K+. C. S2-; Cl-; K+; Ca2+ D. .Ca2+; K+; Cl-; S2-. Các ion Ca2+, K+, Cl-, S2- đều có 18 electron nhưng do điện tích hạt nhân của Ca lớn nhất nên hút electron mạnh nhất dẫn đến bán kính nhỏ nhất, tương tự K thứ nhì, Cl thứ ba và cuối cùng là S. Câu 813: Số đồng phân (kể cả đồng phân cis – trans) ứng với CTPT C3H5Br bằng A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. CH3-CH=CHCl (1); CH3-CCl=CH2 (2); CH2Cl-CH=CH2 (3); mạch vòng ba (4). Riêng (1) có đồng phân hình học nên tổng cộng có 5 đồng phân. Câu 814: Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C7H6O2? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. C7H6O2 có độ bất bão hòa ∆ = 5 và có 2 nguyên tử oxi nên có thể là axit, este hoặc hợp chất tạp chất ancol-anđehit, công thức cấu tạo của chúng là CH O CH O COOH CH O

OH HCOO OH

OH

Câu 815: Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dd sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng trứng; axit fomic; natri hiđroxit; axit axetic . Để phân biệt 6 dd này có thể dùng một loại thuốc thử là A. Qùi tím. B. CuSO4. C. AgNO3/NH3. D. Br2. CuSO4 gặp dung dịch natri hiđroxit (NaOH) tạo kết tủa xanh lam Cu(OH)2 trong môi trường kiềm NaOH. Câu hỏi trở về đơn giản. Câu 816: Thực hiện các thí nghiệm sau đây: (1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH 88


(3) Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo (4) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường (5) Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C (6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (với xúc tác Ni) (7) Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH (8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom (9) Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 (10) Cho glixerol tác dụng với Na Những thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là : A. (1), (3), (6), (8), (10) B. (1), (3), (8), (9), (10) C. (1), (3), (4), (8), (10) D. (1), (2), (3), (5), (8), (10). Câu 817: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4], NaOH dư, Na2CO3, NaClO, Na2SiO3 ,CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2. Số phản ứng hoá học đã xảy ra là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 8 Câu 818: Có các phản ứng sau: 0

t (1) poli(vinylclorua) +Cl2 → t0

(2) Cao su thiên nhiên + HCl → 0

t (3). Cao su BuNa – S + Br2 → − 0

OH t (4) poli(vinylaxetat) + H2O → + 0

H t → (5) Amilozơ + H2O  Phản ứng giữ nguyên mạch polime là A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2),(5) D. (1),(2),(3),(4),(5) Câu 819: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d); poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là : A. (b), (c), (d). B. (c), (d), (e),(g). C. (a), (b), (f). D. (b), (d), (e). Câu 820: Chọn phát biểu chính xác: A. Khi điện phân dung dịch MgCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn thì độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân khác tổng khối lượng H2 và Cl2 thoát ra (bỏ qua độ tan của khí và sự bay hơi của nước). B. Hai muối tác dụng được với nhau (trong dung dịch) thì sản phẩm luôn là 2 muối mới. C. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn đẩy được kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối. D. Hai axit không thể tác dụng được với nhau Câu 821: Cho các chất : Al, NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH, CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa,NaHSO4, HOOC-COONa, H2NCH2COONa. Số chất lưỡng tính là : A. 5. B. 4. C. 6. D. 7

kiÒm  → 2Cr O 24 − + 2H+ Câu 822: Cho cân bằng sau: Cr2 O 27 − + H2O ←  axit

Thêm axit HCl đặc, dư vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch chuyển thành. A. màu da cam B. màu vàng C. màu xanh D. không màu. Câu 823: Cho các phản ứng sau : (1) F2 + H2O (6) Điện phân dung dịch CuCl 2 (2) Ag + O3 (7) Nhiệt phân KClO3 (3) KI + H2O + O3 (8) Điện phân dung dịch AgNO3 (4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2 (9) Nhiệt phân H2O2 (5) Điện phân dung dịch H2SO4 89


Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là A. 5. B. 7 C. 6. D. 8 Câu 824: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS, MgCl2 trong oxi (dư). Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là A. 3 B. 2. C. 4. D. 5. Câu 825: Có bao nhiêu nhận xét sau đây là chung cho cả glucozơ và fructozơ (1) Có phản ứng thuỷ phân (2) Dung dịch mỗi chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam (3) Có nhóm –OH và nhóm –CHO trong phân tử (4) Có phản ứng tráng gương (5) Hiđro hóa (t0, xt Ni) không thu được sobitol (6) Có nhiều trong mật ong (7) Tác dụng với metanol khi có mặt axit HCl làm xúc tác A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 826: Có các thí nghiệm: (1) Nhỏ dd NaOH dư vào dd hỗn hợp {KHCO3 và CaCl2}. (2) Đun nóng nước cứng toàn phần. (3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu. (4) Nhỏ dd Ba(OH)2 dư vào dd KAl(SO4)2.12H2O. (5) Cho dd Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu. (6) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl2. (7) Cho CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH. (8) Cho AlCl3 đến dư vào dung dịch K[Al(OH)4] Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa? A. 6 B. 5 C. 4 D. 7. Câu 827: Cho các chất: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), NaF(3), H2CO3 (4), KNO3 (5), HClO(6), KClO(7). Trong các chất trên, số chất mà phân tử vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị là : A. (2), (5), (7). B. (1), (2), (6). C. (2),(3), (5), (7). D. (1), (2), (5), (7). Câu 828: Tìm nhận xét sai trong các nhận xét sau đây: A. Có các nguyên tố hóa học: 9X; 13M; 15Y; 17R. Thứ tự các nguyên tố có độ âm điện tăng dần là : M < Y < X.< R. B. Có các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: K, Mg, Si, N. C. Có ba loại hợp chất cao phân tử là PVC, thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6. Loại polime kém bền về mặt hoá học (dễ bị axit và kiềm tác dụng) là nilon-6,6 D. Có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo Câu 829: Cho các dung dịch : glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, phenol, axit fomic, axetandehit, ancol anlylic, anilin. Số dung dịch ở trên làm mất màu dung dịch brom trong dung môi nước là: A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 Câu 830: Cho các polime:(1) polietilen,(2) poli(metylmetacrilat),(3) polibutađien,(4) polisitiren, (5) poli(vinylaxetat) ; (6) tơ nilon-6,6; .Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là: A. (1),(4),(5),(3) B. (1),(2),(5);(4) C. (2),(5),(6), D. (2),(3),(6); Câu 831: Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi không làm thay đổi tốc độ phản ứng là A. tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần B. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột C. thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch 1M 90


D.tăng nhiệt độ lên đến 500C Câu 832: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4. Cho X thực hiện các thí nghiệm (1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O. (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4. (3) nX3 + nX4 → nilon 6,6 + nH2O. (4) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. CH3OOC[CH2]5COOH. B. CH3OOC[CH2]4COOCH3. C. CH3CH2OOC[CH2]4COOH. D. HCOO[CH2]6OOCH. Câu 833: Thực hiện các phản ứng sau đây: (1) Nhiệt phân NH4ClO4 (2) Cr2O3 + KNO3 + KOH (3) NH3 + Br2 (4) MnO2 + KCl + KHSO4 (5) I2 + Na2S2O3 (6) H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 (7) FeCl2 + H2O2 + HCl (8) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C Phản ứng tạo ra đơn chất là: A. (2);(6);(7);(8) B. (1);(4);(7);(8) C. (1); (3);(4); (8) D. (2);(3);(5);(8) Câu 834: Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 835: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3),CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5). A. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2). C. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). D. (3) > (5) > (1) > (2) > (4). Câu 836: Có sơ đồ sau : HCl Cl 2 NaOHdd Br2 → ? +  → ? + → ? +  →X Cr +

X là hợp chất nào của Crom? A. Cr(OH)3. B. Na2CrO4. C. Na2Cr2O7. D. NaCrO2. Cr + HCl  → CrCl2 + H2 CrCl2 + Cl2  → CrCl3 CrCl3 + NaOH  → Cr(OH)3 + NaCl Cr(OH)3 + NaOH  → NaCrO2 + H2O NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Câu 837: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là: A. 6 B. 8 C. 7 D. 5 Pro-Gly-Phe; Gly-Phe-Ser; Phe-Ser-Pro; Ser-Pro-Phe; Pro-Phe-Arg Câu 838: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là A. 5 B. 6 C. 4 D. 7 Câu 839: Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch sau đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3? A. 3 B. 6 C. 2 D. 1 Phenolphtalein gặp Na2CO3 cho dung dịch có màu hồng 91


Na2CO3 gặp NaHSO4 tạo khí CO2 Na2CO3 gặp CaCl2 tạo kết tủa CaCO3 Na2CO3 gặp AlCl3 vừa tạo kết tủa keo trắng vừa tạo khí CO2 Na2CO3 gặp FeCl3 vừa tạo kết tủa đỏ nâu vừa tạo khí CO2 Còn NaCl thì không có hiện tượng. Câu 840: Cho các chất sau : axetilen, axitfomic, saccarozơ ,glucozơ, vinylaxetilen; phenylaxetilen axit axetic, metyl axetat , mantozơ, amoni fomat, axeton, phenyl fomat. Số chất có thế tham gia phán ứng với AgNO3/NH3: A. 8 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 841: Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ. (b) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (c) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau. (d) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (e) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 842: Butan–2–on không phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây? A. H2, CuO, H2O B. H2, HCN, dung dịch AgNO3/NH3 C. dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 D. Na, O2, Cu(OH)2 CH3-CH2-CO-CH3 Câu 843: Cho các hợp chất sau: (1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) Caprolactam (3) CH2O và C6H5OH (4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 (5) H2N[CH2]5NH2 và HOOC[CH2]4COOH. Các hợp chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? A. 3,4 B. 1, 3, 4, 5 C. 3,5 D. 1,2,3,4,5 Câu 844: Chất X chứa C, H, O có tỷ khối đối với H2 là 30. X có phản ứng tráng gương, số công thức cấu tạo phù hợp của X là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Chứa C, H, O có M = 60 là C2H4O2 hoặc C3H8O nhưng X có phản ứng tráng gương nên X có thể là HCOOCH3; HO-CH2-CHO Câu 845: Cho các chất: 1,2–đimetylxiclopropan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen, cumen, anđehit acrylic, toluen, naphtalen, xiclohexan, anilin. Trong số các chất trên, số chất phản ứng được với nước brom là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 846: Cho các chất: BaCl2; Na2HPO3; NaHCO3; NaHSO3; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO. Số chất lưỡng tính là A. 5 B. 6 C. 8 D. 7 Câu 847: Chọn phát biểu đúng về O2 và O3? A. O2 và O3 có số proton và nơtron trong phân tử như nhau. B. O2 và O3 có tính oxi hoá manh như nhau. C. O2 và O3 là các dạng thù hình của nguyên tố oxi. D. Cả O2 và O3 đều phản ứng được với các chất Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường. Câu 848: Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực âm xảy ra quá trình: A. Khử Cu2+ B. Khử Ag+ C. Khử H2O D. Oxi hóa Cu 92


Câu 849: Phát biểu nào không đúng: A. phèn nhôm-kali là chất dùng làm trong nước đục B. Quặng manhetit dùng để luyện thép C. Quặng hematit đỏ để sản xuất gang D. Quặng boxit dùng để sản xuất nhôm Câu 850: Số chất ứng với công thức phân tử C4H10O2 có thể hoà tan được Cu(OH)2 là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 851: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe vào dung dịch HCl. (b) Đốt dây sắt trong hơi brom. (c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (d) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2. (e) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư. Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 852: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch? A. Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3B. Ba2+, Na+, HSO4-, OH3+ + C. Fe , I , Cl , K D. Ag+, Fe2+, NO3-, SO42Các ion cùng tồn tại khi không phản ứng với nhau để tạo ra ít nhất là một chất kết tủa hoặc khí hoặc điện ly yếu Câu 853: Cho các phản ứng : (1) CaC2+H2O  (2) CH3–C≡CAg+HCl  → → (3) CH3COOH+NaOH  (4) CH3COONH4+KOH  → → (5) Al4C3+HCl  (6) CH3NH2+HNO2  → → 0 − 50 C (7) Na2O+H2O (8) C6H5–NH2+HNO2  → Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra? A. 6 B. 4 C. 5 D. 7 Câu 854: Tổng hệ số cân bằng (các hệ số là những số nguyên dương tối giản) của phản ứng Cu + HNO3  → Cu(NO3)2 + NO + H2O là A. 8 B. 20 C. 12 D. 10 3Cu + 8HNO3  → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Câu 855: Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 856: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan. Chất X là A. KCl. B. KI. C. K3PO4. D. KBr. Ag3PO4 kết tủa màu vàng tan trong axit mạnh Câu 857: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ rằng trong phân tử phenol có sự ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm hiđroxyl? A. C6H5OH+NaOH  → C6H5ONa+H2O 0

Ni,t B. C6H5OH+3H2  → C6H11OH C. C6H5OH+3Br2  → C6H2Br3OH↓+3HBr D. C6H5ONa+CO2+H2O  → C6H5OH+NaHCO3 Câu 858: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: A. NaOH, Na3PO4, Na2CO3. B. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3. C. HCl, NaOH, Na2CO3. Câu 859: Khẳng định nào sau đây không đúng?

93


A. Dung dịch natri phenolat làm quỳ tím hóa xanh B. Phản ứng cộng H2 (xt Ni, t0) vào hiđrocacbon không làm thay đổi mạch cacbon của hiđrocacbon. C. Lòng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất có màu vàng. D. Đường saccarozơ gặp Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu xanh lam. B không đúng vì xiclopropan và xiclobutan tác dụng với H2 thì cộng mở vòng, từ mạch vòng chuyển sang dạng mạch hở. Câu 860: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau: (1) NaAlO2 + CO2 (dư) (2) FeS2 + HCl (3) CuSO4 + NH3 (dư) (4) Na2CO3 (dư) + FeCl3 (5) KOH (dư) + Ca(HCO3)2 (6) H2S + CuSO4. Có bao nhiêu trường hợp tạo thành kết tủa? A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 Câu 861: Dãy kim loại nào dưới đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ? A. Ba, Ca, Cu B. Na, K, Fe C. Ca, Na, Cr D. Na, Ba, K Câu 862: Khi điện phân một dung dịch muối,giá trị pH ở khu vực gần một điện cực giảm xuống. Dung dịch muối đem điện phân là : A. CuCl2 B. CuSO4 C. KCl D. K2SO4. Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì có tạo thành H2SO4 nên pH của dung dịch giảm xuống. Câu 863: Cho các cặp chất sau: (1). Khí Br2 và khí O2. (5). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2 (2). Khí H2S và dung dịch FeCl3. (6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2. (3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.(7). Hg và S. (4). CuS và dung dịch HCl. (8). Khí Cl2 và dung dịch NaOH. Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là A. 8. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 864: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit chỉ có tính khử. (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen. (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một. (d) Dung dịch axit axetic không tác dụng được với Cu(OH)2. (e) Amino axit là hợp chất lưỡng tính Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 865: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ: A. cumen B. xiclopropan. C. propan-2-ol. D. propan-1-ol. Cumen hay isopropylbenzen C6H5-CH(CH3)2 Câu 866: Khẳng định nào sau đây là sai? A. Khí than ướt được điều chế bằng cách cho hơi nước đi qua than nóng đỏ. B. Để loại bỏ chất khí clo gây ô nhiễm người ta dùng amoniac. C. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 thu được kết tủa màu lục xám. D. Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân người ta dùng % P2O5. C sai vì NaOH dư nên không có kết tủa Cr(OH)3 Câu 867: Chuỗi phản ứng: + Cl , 1 : 1, xt

+ NaOH, t 0

+ HCl dö

+ dd KOH dö

2 CH3–CH2–COOH  → A → . B  → C  →D Với D là: A. CH3CH(OH)COOK B. CH2(OK)CH2COOK C. CH3CH(OK)COOK D. CH2(OH)CH2COOK A là CH3-CHCl-COOH B là CH3-CH(OH)-COOH

94


C là CH3-CHCl-COOH D là CH3-CH(OH)-COOK Câu 868: Phương án nào sau đây là đúng ? A. Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch Br2 B. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch NaOH C. Để điều chế poli(vinyl ancol) người ta thuỷ phân poli(vinylclorua) trong môi trường kiềm D. Phản ứng thế –Br bằng -OH của anlyl bromua dễ hơn phenyl bromua Câu 869: Cho các phản ứng sau : (1) F2 + H2O  → (2) Ag + O3  → → (3) KI + H2O + O3  (4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2  → (5) Điện phân dung dịch H2SO4  → (6) Điện phân dung dịch CuCl 2  → (7) Nhiệt phân KClO3  → (8) Điện phân dung dịch AgNO3  → Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là A. 5. B. 7. C. 6. D. 8. Câu 870: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: + SiO 2 + C +O2 dö + Ca + HCl Ca3(PO4)2  → X  → Y  → Z  →T 12000 C t0 X, Y, Z, T lần lượt là A. CaC2, C2H2, C2H4, CO2. B. PH3, Ca3P2, CaCl2, Cl2. C. CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2. D. P, Ca3P2, PH3, P2O5. Câu 871: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2 (1), CH3COOCH=CH-CH3 (2), CH3COOC(CH3)=CH2 (3), CH3CH2CCl3 (4), CH3COO-CH2-OOCCH3 (5), HCOOC2H5 (6). Nhóm các chất sau khi thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là: A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (4), (5), (6). C. (1), (2), (5), (3). D. (1), (2), (4), (6). Câu 872: A là hợp chất được tạo ra từ 3 ion có cùng cấu hình electron là : 1s22s22p6. Hợp chất A là thành phần chính của quặng nào sau đây: A. Photphorit B. Đôlômit C. Criolit D. Xiđerit Criolit có công thức Na3AlF6 Câu 873: Cho các quá trình hóa học : 1. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 2. Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch Na2S 3. Hiđrat hóa C2H4 4. Nhiệt phân CaOCl2 5. KF tác dụng với H2SO4 đặc, nóng 6. Điện phân dung dịch NaCl 7. Al4C3 tác dụng với dung dịch HCl 8. Ăn mòn gang, thép trong không khí ẩm Có bao nhiêu quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử? A. 5 B. 7 C. 6 D. 4

Câu 874: Cho từng chất: C, Fe, BaCl2, Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, AgNO3, HCl, Na2SO3, NaNO3, FeSO4 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử là A. 7 B. 6 C. 9 D. 8 95


Câu 875: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol Tyr. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm có chứa Gly-Val, Val-Gly. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 6 B. 1 C. 2 D. 4 Theo giả thiết thì công thức cấu tạo của X có thể là Gly-Val-Gly-Ala-Tyr Gly-Val-Gly-Tyr-Ala Tyr-Gly-Val-Gly-Ala Ala-Gly-Val-Gly-Tyr Tyr-Ala-Gly-Val-Gly Ala-Tyr-Gly-Val-Gly Câu 876: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H10O. Cho X tác dụng với H2 ( xúc tác Ni và đun nóng), thu được pentan-2-ol. Số công thức phù hợp của X là A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 X có độ bất bão hòa ∆ = 1 nên X là xeton và ancol không no CH3

C CH2

CH2

CH3

CH3

O

CH CH CH CH3

CH3

OH

CH CH2

CH CH2

OH 2+

Câu 877: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Fe và c mol Cu2+. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa hai ion kim loại. Kết luận nào sau đây là đúng? 2b 2(b + c) ≤a≤ 3 3 2b 2(b + c) C. <a< 3 3

A.

2c 2(b + c) ≤a≤ 3 3 2c 2(b + c) D. ≤a< 3 3

B.

Đầu tiên Al tác dụng Cu2+ trước 2Al + 3Cu2+  → 2Al3+ + 3Cu a mol c mol 2 c mol 3

Al có thể hết hoặc còn dư một lượng nên Al còn dư mới tác dụng với Fe2+ 2Al + 3Fe2+  → 2Al3+ + 2Fe

2 c≤a 3

2 b mol------ b mol 3

Vi sau phản ứng dung dịch chỉ chứa 2 ion kim loại nên Al phải hết và Fe2+ còn dư 2 2 c + b hay a < 3 3 2 Như vậy c ≤ a < 3

nên a <

2 ( b + c) 3 2 ( b + c) 3

Câu 878: Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,01 mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ giữa x, y, z, t là A. 9x – 8y = 5z – 2t B. 3x – 2y = 5z – 2t C. 27x – 18y = 5z – 2t D. 9x – 6y = 5z – 2t Bảo toàn electron ta được: 0,03(3x – 2y) = 0,01(5z – 2t) ⇔ 0,09x – 0,06y = 0,05z – 0,02t ⇔ 9x – 6y = 5z – 2t 96


Câu 879: Cho các chất KNO3 (1); Fe(NO3)3 (2); AgNO3 (3); NH4NO3 (4); NH4Cl (5); NH4HCO3 (6); NH4NO2 (7). Những chất khi nhiệt phân xảy ra phản ứng oxi hóa khử là A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3, 4, 7 C. 1, 3, 4, 6, 7 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Câu 880: X là hợp chất hữu cơ mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử CxHyO2, trong X có một liên kết π giữa cacbon với cacbon. Giá trị nhỏ nhất của y tính theo x là A. y = 2x – 6 B. y = 2x C. y = 2x – 2 D. y = 2x – 4 - X chỉ chứa 1 loại nhóm chức nên X là axit hoặc este có 1 π trong nhóm chức Mặt khác, X có 1 π C=C nên X có độ bất bão hòa hay số ( π + vòng ) = ∆ = 2 ( π + vòng ) = ∆ =

2x + 2 − y = 2 ⇔ y = 2x – 2 2

- X chỉ chứa 1 loại nhóm chức nên X là anđehit hoặc xeton 2 chức có 2 π trong nhóm chức. Mặt khác, X có 1 π C=C nên X có độ bất bão hòa hay số ( π + vòng ) = ∆ = 3 ( π + vòng ) = ∆ =

2x + 2 − y = 3 ⇔ y = 2x – 4 2

Vì y nhỏ nhất theo x nên chọn y = 2x - 4 Câu 881: Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O. Trong phân tử X chỉ chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh động, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được số mol của H2 bằng số mol của X phản ứng. Biết X có khối lượng phân tử bằng 90. X có số công thức cấu tạo phù hợp là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Theo giả thiết, M = 90 chứa C, H, O và có H linh động, tác dụng được Cu(OH)2 và khi tác dụng với Na thì số mol H2 bằng số mol của X nên X có thể là ancol 2 chức, axit 2 chức, hợp chất tạp chức ancol-axit. Vậy X có thể có công thức phân tử là C4H10O2; C2H2O4; C3H6O3 với các công thức cấu tạo tương ứng là CH3 CH2 CH CH2

CH3

OH

CH3 CH CH CH3

CH3 C CH2

OH

OH OH

OH OH

COOH

CH3

COOH

CH COOH

HO CH2 CH2

COOH

OH

Câu 882: Cho hỗn hợp M gồm hai hợp chất hữu cơ mạch hở X và Y (chỉ chứa C, H và O) tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một ancol đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức. Lượng ancol thu được cho tác dụng với Na dư, tạo ra 1,68 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. X và Y lần lượt là A. một axit và một este B. hai este C. một ancol và một axit D. hai axit Câu 883: Một pin điện hóa gồm điện cực là sợi dây bạc nhúng vào dung dịch AgNO3 và điện cực kia là sợi dây platin nhúng vào dung dịch chứa đồng thời Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2, cho E 0Ag = + 0,8V và E 0Fe = + 0, 77V . Phản ứng xảy ra ở điện cực dương của pin điện +

3+

Ag

Fe3 2

hóa ở điều kiện tiêu chuẩn là A. Fe2+  → Fe3+ + 1e C. Ag  → Ag+ + 1e

B. Fe3+ + 1e  → Fe2+ D. Ag+ + 1e  → Ag 97


Câu 884: Hiđro hóa hiđrocacbon X trong điều kiện thích hợp, thu được E. Ancol Y mất một phân tử nước cũng thu được E. X và Y lần lượt là A. C2H4 và C2H5OH B. C2H2 và C2H5OH C. C3H4 và C3H5(OH)3 D. C2H2 và C2H4(OH)2 Pd/PbCO , t C2H2 + H2  → C2H4 H SO đ 170 C C2H5OH  → C2H4 + H2O Câu 885: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng hỗn hợp X giảm đi một nửa. Hỗn hợp X có thể là A. Al và Ag B. Pb và Hg C. Fe và Zn D. Al và Fe A chỉ có Al tan trong H2SO4 loãng, Ag không tan B cả 2 chất đều không tan C và D cả 2 chất đều tan hết Câu 886: Hòa tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dung dịch HNO3 loãng, được dung dịch X và khí NO thoát ra. Thêm bột Cu vào dung dịch X, sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 vào, thu được dung dịch Y có màu xanh nhưng không có khí thoát ra. Các chất tan có trong dung dịch Y là B. CuSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4 A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, H2SO4 C. CuSO4, FeSO4, H2SO4 D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, H2SO4 Vì khi thêm bột Cu và H2SO4 vào dung dịch X không thấy khí thoát ra nên ion NO3đã hết, dung dịch X chỉ chứa Fe2(SO4)3 và H2SO4 Khi thêm vào X thì Cu + Fe2(SO4)3  → CuSO4 + FeSO4 H2SO4 còn dư nên dung dịch Y gồm CuSO4, FeSO4 và H2SO4 Câu 887: Cho các phản ứng sau: (1) dung dịch FeCl2 + dung dịch Na2CO3  → (2) dung dịch FeCl3 + dung dịch Na2S  → (3) Fe3O4 + dung dịch HCl  → t (4) Cl2 + bột Fe → Các phản ứng oxi hóa-khử xảy ra có sự tạo thành hợp chất Fe(II) là A. (1) và (4) B. (2) và (4) C. (2) D. (2) và (3) FeCl3 + Na2S  → FeCl2 + S + NaCl Câu 888: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M, thu được dung dịch G và a mol khí thoát ra. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch G là A. Al, NH4NO3, Na2SO3 B. Sn, Na2CO3, NH4H2PO4 C. Zn, Al2O3, NaHSO3 D. Ni, Na2SO3, Ca(HCO3)2 Số mol HCl = a mol; số mol H2 = a mol nên ta có 2Na + 2HCl  → 2NaCl + H2 a mol------------------0,5 amol Số mol H2 chỉ mới có 0,5a mol nên 0,05 mol còn lại là do Na tác dụng H2O sinh ra 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2 Như vậy dung dịch G có chứa NaOH nên hòa tan được Zn, Al2O3, NaHSO3 Câu 889: Chất X có công thức phân tử là C3H9O2N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z, Z có khả năng tạo kết tủa với dung dịch FeCl3. Khi nung nóng Y với hỗn hợp vôi tôi, xút thu được CH4. Z có phân tử khối là A. 45 B. 32 C. 17 D. 31 C3H9O2N là muối amoni Muối Y đun với vôi tôi, xút tạo khí CH4 nên muối Y có dạng CH3COONa Vậy X có công thức CH3COOH3NCH3 3

2

4

o

o

o

98


⇒ khí Z là CH3NH2 có M = 31 Câu 890: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau trong dung dịch: a) KI + FeCl3  → b) HI + FeO  → c) KI + O3 + H2O  → d) KI + H2O2  → e) Pb(NO3)2 + KI  → f) Cl2 + KI  → g) KI + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng  → Những phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm I2 là A. a, c, d, f, g B. a, c, d, e, f C. a, f, g D. a, b, c, d, e, f, g Câu 891: Không thể điều chế axeton bằng phương pháp A. Oxi hóa ancol isopropylic bằng CuO, nung nóng. B. Sục khí propin vào dung dịch chứa đồng thời HgSO4 và H2SO4, đun nóng. C. Oxi hóa ancol propylic bằng CuO, nung nóng. D. Oxi hóa cumen bằng oxi có xúc tác, đốt nóng, sau đó thủy phân trong H2SO4. Vì ancol propylic là ancol bậc 1 nên tạo anđehit Câu 892: Điện phân một dung dịch với điện cực trơ, không màng ngăn thì dung dịch sau điện phân có pH tăng so với dung dịch trước khi điện phân. Vậy dung dịch đem điện phân là A. dung dịch NaCl B. dung dịch CuSO4 D. dung dịch HNO3 C. dung dịch H2SO4 Điện phân dung dịch NaCl tạo NaOH, Cl2, H2 có môi trường kiềm nên pH tăng lên Câu 893: Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H6 vào nước brom dư, thu được chất hữu cơ X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra sản phẩm hữu cơ Y. Y tác dụng với CuO, đốt nóng thu được hợp chất đa chức Z. Khi đem n mol Z tham gia phản ứng tráng bạc thì số mol bạc thu được là A. 2n mol B. 6n mol C. n mol D. 4n mol C3H6 có thể là anken CH3-CH=CH2 hoặc là xiclopropan - Nếu là CH3-CH=CH2 thì X sẽ là CH3-CHBr-CH2Br, Y là CH3-CH(OH)-CH2OH, Z là CH3-CO-CHO là hợp chất tạp chức. - Vậy chất hữu cơ này phải là xiclopropan là hợp lý, X sẽ là Br-CH2-CH2-CH2Br, Y là HO-CH2-CH2-CH2-OH, Z là OHC-CH2-CHO, do đó khi n mol Z tráng bạc sẽ tạo ra 4n mol Ag Câu 894: Phản ứng hóa học giữa các chất nào sau đây không xảy ra? t A. SiO2 + Na2CO3  B. CO2 + Na2SiO3 + H2O  → → t t C. FeO + H2O  → D. Mg + N2  → t SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2 CO2 + Na2SiO3 + H2O  → Na2CO3 + H2SiO3 t Mg + N2 → Mg3N2 Câu 895: X và Y đều là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C8H10O2. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1 còn Y tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:2. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. CH3C6H4COOH và C2H5COOC6H5 B. CH3OC6H4CH2OH và C2H5C6H3(OH)2 C. CH3OCH2C6H4OH và C2H5COOC6H5 D. CH3OCH2C6H4OH và C2H5C6H3(OH)2 o

o

o

o

o

99


Theo giả thiết thì X có 1 nhóm -COOH axit hoặc 1 nhóm –OH phenol và Y thì có 2 nhóm –OH phenol Câu 896: Cho phản ứng thuận nghịch sau ở trạng thái cân bằng: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí); ∆ H < 0 Những yếu tố tác động lên hệ cân bằng đều làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là A. Thêm chất xúc tác, tăng áp suất và giảm nhiệt độ. B. tăng nhiệt độ, tăng áp suất và tăng nồng độ NH3. C. giảm áp suất, giảm nhiệt độ, giảm nồng độ NH3. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ, giảm nồng độ NH3. Câu 897: Cho sơ đồ phản ứng: H O, t H SO , l H SO , d KI Fe → X  → Y  → Z  → Y. X và Z lần lượt là A. FeO và Fe2(SO4)2 B. Fe2(SO4)3 và FeSO4 C. FeO và FeSO4 D. Fe3O4 và FeSO4 Nếu X là FeO thì Y là FeSO4, khi đó FeSO4 không tác dụng với KI X là Fe2(SO4)3 thì không thể. Câu 898: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H5Br3. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư, đun nóng rồi cô cạn dung dịch thu được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na. Tên gọi của X là A. 1,2,2-tribrompropan B. 1,2,3-tribrompropan C. 1,1,1-tribrompropan D. 1,1,2-tribrompropan X có cấu tạo là CH3-CH2-CBr3 tác dung với NaOH tạo CH3-CH2-C(OH)3 tách 2H2O tạo CH3-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH tác dụng NaOh tạo ra CH3-CH2-COONa Câu 899: Để tạo tơ lapsan cần thực hiện phương trình hóa học của phản ứng A. đồng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic. B. trùng hợp caprolactam. C. trùng ngưng lysin. D. đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit. Câu 900: Thủy phân hoàn toàn hợp chất: H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2CONHCH(C6H5)CONHCH(CH3)COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu α –aminoaxit? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 H2NCH(CH3)COOH; H2NCH2COOH; H2NCH(C6H5)COOH 2

o

2

4

2

100

4

TỔNG HỢP CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỌC 2018 (PUBLISHED BY DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL)  

https://app.box.com/s/1va6d08vuevcbtobs7vshegei9si39rf

TỔNG HỢP CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỌC 2018 (PUBLISHED BY DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL)  

https://app.box.com/s/1va6d08vuevcbtobs7vshegei9si39rf

Advertisement