Page 1

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

BỘ CÔNG THƢƠNG TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

TO

ÁN

-L

D

IỄ N

Đ

ÀN

GVHD: Th.S VÕ THÚY VI SVTH: NGUYỄN NGỌC BÁCH MSSV: 2004110311 LỚP: 02DHHH1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU NITRIT-SẮT-CHÌ TRONG MÔI TRƢỜNG NƢỚC

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP TẠI TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG ĐỒNG NAI

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

N

H

Ơ

N



TP.Hồ Chí Minh, Tháng 4/2015

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00 A Ó -H Ý -L ÁN

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Sinh Viên: Nguyễn Ngọc Bách

B

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 4 năm 2015

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

N

H

Ơ

Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến giáo viên hƣớng dẫn Th.s Võ Thúy Vi và các anh chị trong trung tâm đã tận tình hƣớng dẫn, chỉ bảo em trong suốt quá trình làm thực tập tốt nghiệp. Em cũng xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong trƣờng Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm nói chung, các thầy cô trong Khoa Công Nghệ Hóa Học nói riêng đã dạy dỗ cho em kiến thức về các môn đại cƣơng cũng nhƣ các môn chuyên ngành, giúp em có đƣợc cơ sở lý thuyết vững vàng và tạo điều kiện giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập. Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè, đã luôn tạo điều kiện quan tâm, giúp đỡ, động viên em trong suốt quá trình học tập và hoàn thành thực tập.

N

LỜI CẢM ƠN

i

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học NHẬN XÉT CỦA TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG

MSSV : 2004110311

Ơ

N

sinh viên thực hiện : Nguyễn Ngọc Bách

N

H

Thời gian thực tập: 12/01/2015 đến 08/02/2015 và từ ngày 02/03/2015 đến 05/04/2015

-L ÁN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ngày . ……….tháng ………….năm 2015

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

Điểm đánh giá: …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

Nhận xét : …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………

ii

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN

N

MSSV : 2004110311

Ơ

sinh viên thực hiện : Nguyễn Ngọc Bách

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ngày . ……….tháng ………….năm 2015

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Điểm đánh giá: …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …..

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

N

H

Nhận xét : …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………

iii

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

N

H

Ơ

Nƣớc là một nguồn tài nguyên rất quý giá của chúng ta. Đang trên đà phát triển trong những năm gần đây đã đạt đƣợc nhiều thành tựu đáng kể. Việc kiểm tra chất lƣợng nƣớc có ảnh hƣởng sâu sắc đến đời sống của mọi ngƣời dân. Nƣớc dùng trong sinh hoạt, ăn uống, sử dụng trong các nhà máy đòi hỏi những tiêu chuẩn đánh giá khác nhau. Có những nguồn nƣớc bị ô nhiễm dẫn đến ảnh hƣởng rất lớn đến sức khỏe của mỗi con ngƣời. Có những nguồn nƣớc bị ô nhiễm vi sinh rất nhiều làm cho việc sinh hoạt nhƣ tắm rửa bị dị ứng dẫn đến nhiều bệnh về ngoài da …. Việc phân tích, kiểm tra chất lƣợng nƣớc tìm ra những chỉ tiêu không phù hợp về nguồn nƣớc để tìm ra những phƣơng pháp khắc phục và mang lại an toàn cho ngƣời sử dụng. Vì những lý do trên em nhận thấy việc phân tích các chỉ tiêu của nƣớc và tìm ra giải pháp khắc phục là rất quan trọng trong đời sống cũng nhƣ trong sản xuất. Qua thời gian học tập tại trƣờng, em đã nắm đƣợc những lý thuyết cơ bản cũng nhƣ đƣợc thực hành về những phƣơng pháp phân tích cùng với những kinh nghiệm em đã học đƣợc từ những cán bộ công nhân viên ở Trung Tâm Quan Trắc và Kỹ Thuật Môi Trƣờng Tỉnh Đồng Nai, em chọn đề tài phân tích một số chỉ tiêu trong môi trƣờng nƣớc.

N

Lời mở đầu

iv

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................... I DANH MỤC BẢNG ................................................................................................... VII

Ơ

DANH MỤC HÌNH.................................................................................................... VIII

N

DANH MỤC SƠ ĐỒ ................................................................................................... VII

N

H

CHƢƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG ĐỒNG NAI .................................................................................................... 1

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ÀN

TO

ÁN

-L

Ý

2.1 CHẤT LƢỢNG NƢỚC-XÁC ĐỊNH NITRIT BẰNG PHƢƠNG PHÁP TRẮC PHỔ HẤP THỤ PHÂN TỬ (TCVN 6178 : 1996)...................................................... 13 2.1.1 Đại cƣơng về NO-2 ( nitrit) ............................................................................ 13 2.1.2 Phƣơng Pháp Trắc Quang ............................................................................. 13 2.1.3 Yếu tố ảnh hƣởng .......................................................................................... 15 2.1.4 Quy trình thực nghiệm .................................................................................. 15 2.2 XÁC ĐỊNH SẮT BẰNG PHƢƠNG PHÁP TRẮC PHỔ DÙNG THUỐC THỬ 1,10-PHENANTHROLIN (TCVN 6177 : 1996). ...................................................... 20 2.2.1 Giới Thiệu Sắt .............................................................................................. 20 2.2.2 Phƣơng pháp Trắc Quang ............................................................................ 20 2.2.3 yếu tố ảnh hƣởng .......................................................................................... 22 2.2.4 Quy trình thực nghiệm ................................................................................. 22 2.3 XÁC ĐỊNH CHÌ BẰNG PHƢƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ - AAS ................................................................................................................... 27 2.3.1 Giới thiệu về nguyên tố Chì (Pb) .................................................................. 27 2.3.2 Tổng quan cấu tạo thiết bị AAS .................................................................... 27

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

CHƢƠNG 2: THỰC NGHIỆM..................................................................................... 13

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

1.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ........................................................................................ 1 1.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA TRUNG TÂM .......................................................... 1 1.3 TỔ CHỨC BỘ MÁY ................................................................................................... 2 1.3.1 Lãnh đạo trung tâm ........................................................................................ 2 1.3.2 Các phòng chuyên môn và nghiệp vụ của trung tâm ..................................... 2 1.4 CHỨC NĂNG CỦA TỪNG PHÒNG ............................................................................. 2 1.4.1 Phòng hành chính – tổng hợp......................................................................... 2 1.4.2 Phòng quan trắc kỹ thuật Môi trƣờng ............................................................ 3 1.4.3 Phòng dịch vụ tƣ vấn...................................................................................... 3 1.4.4 Phòng phân tích thử nghiệm .......................................................................... 4 1.5 CƠ SỞ VẬT CHẤT .................................................................................................... 4 1.5.1. Thiết bị sắc ký ghép khối phổ - GC/MS ........................................................ 4 1.5.2. Thiết bị quang phổ hấp thu nguyên tử - AA 800 ........................................... 5 1.5.3. Thiết bị Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS ............................................. 5 1.5.4. Thiết bị chuẩn độ điện thế - 785 DMB Titrino - Metrohm ............................ 6 1.6 TỔNG QUAN VỀ NƢỚC ............................................................................................ 6 1.6.1 Phân loại ......................................................................................................... 6 1.6.2 Phân loại theo nguồn gốc ............................................................................... 6 1.7 MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH CƠ BẢN TRONG NƢỚC .............................................. 8 1.8 BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN MẪU ....................................................................... 10

v

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học 2.3.3 Phƣơng pháp xác định ................................................................................... 29 2.3.4 Các yếu tố ảnh hƣởng.................................................................................... 31 2.3.5 Điều kiện đo máy và kết quả thực nghiệm .................................................... 32 CHƢƠNG 3: KẾT LUẬN ............................................................................................. 35

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G N

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

N

H

Ơ

N

TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................. 36

vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

D

IỄ N

Đ

ÀN

Sơ đồ 2.1: Quy trình phân tích hàm lƣợng Nitrit trong mẫu __________________ 11 Sơ đồ 2.2: Quy trình phân tích hàm lƣợng Fe trong mẫu _____________________ 21 Sơ đồ 2.3: Hấp thụ nguyên tử sử dụng nhiệt điện có hiệu chỉnh nền dựa trên hiệu ứng zeeman ___________________________________________________________ 25 Sơ đồ 2.4: quy trình xác định hàm lƣợng Chì trong mẫu _____________________ 31

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ó -H Ý -L TO

ÁN

DANH MỤC SƠ ĐỒ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

12 14 16 17 19 20 22 26 30 32 32 33 34

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Bảng 2.1: Hóa chất, dụng cụ, thiết bị sử dụng để xác định Nitrit ______________ Bảng 2.2: Cách dựng đƣờng chuẩn xác định Nitrit _________________________ Bảng 2.3: Kết quả đo dãy chuẩn Nitrit ___________________________________ Bảng 2.4: Kết quả xác định Nitrit _______________________________________ Bảng 2.5 Hóa chất, dụng cụ, thiết bị sử dụng để xác định Sắt ________________ Bảng 2.6: Cách dựng đƣờng chuẩn xác định Sắt ___________________________ Bảng 2.7: Kết quả đo dãy chuẩn sắt _____________________________________ Bảng 2.8 : Kết quả xác định sắt ________________________________________ Bảng 2.9 : Hóa chất, thiết bị và dụng cụ _________________________________ Bảng 2.10: Điều kiện đo máy __________________________________________ Bảng 2.11: Cách dựng đƣờng chuẩn xác định Chì __________________________ Bảng 2.12: Kết quả đo dãy chuẩn Chì ___________________________________ Bảng 2.13. Kết quả xác định Chì _______________________________________

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Y

N

H

Ơ

Bảng 1.1: Một số phƣơng pháp xác định các chỉ tiêu cơ bản trong nƣớc _________ 8 Bảng 1.2: Điều kiện bảo quản mẫu của một số chỉ tiêu trong nƣớc _____________ 10

N

DANH MỤC BẢNG

vii

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

Ơ

1 3 3 4 5 5 6 6 6

Hình 2.3: Cấu tạo thiết bị AAS _________________________________________ 27

10 00

B

Hình 2.4: Cấu tạo đèn cathode HCl ______________________________________ 28 Hình 2.5: Đèn cathode HCl Perkin AAS 800 ______________________________ 28

Hình 2.6: Cấu tạo và nguyên lý tuýt graphite ______________________________ 29

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

Hình 2.7: Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa nồng độ Chì với độ hấp thu quang ___ 33

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

Hình 2.2: đồ thị biểu diễn mối lien hệ giữa nồng độ Sắt và độ hấp thu quang ____ 23

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Hình 2.1: Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ hấp thu quang và nồng độ Nitrit __ 16

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

G

Đ ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

N

H

Hình 1.1: Trung Tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trƣờng tỉnh Đồng Nai _________ Hình 1.2: Thƣờng xuyên tổ chức tập huấn nâng cao nghiệp vụ quan trắc _________ Hình 1.3: Quan trắc môi trƣờng - nhiệm vụ chính trị hàng đầu của Trung tâm_____ Hình 1.4: Lấy mẫu nƣớc _______________________________________________ Hình 1.5: thực hiện điều tra ____________________________________________ Hình 1.6: Cung ứng dịch vụ, tƣ vấn môi trƣờng và tài nguyên nƣớc_____________ Hình 1.7: Thực hiện dịch vụ thẩm định ___________________________________ Hình 1.8: Nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ, kỹ thuật về môi trƣờng __ Hình 1.9: Tƣ vấn lắp đ t,vận hành và nghiệm thu các thiết bị phân tích, quan trắc _

N

DANH MỤC HÌNH

viii

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

N

H

Ơ

1.1 Quá trình hình thành Trạm quan trắc và phân tích môi trƣờng đƣợc thành năm 1988 theo quy định số

N

CHƢƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG ĐỒNG NAI

Y

2502/19988 QĐCT.UBT ngày 13/7/1988 của chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.

G

trƣờng theo quyết định số 1746/2003/QĐCT.UBT ngày 17/6/2003 của UBND tỉnh Đồng

H Ư

N

Nai. Từ ngày 1/4/2004 đổi tên thành Trung tâm Quan Trắc và Kỹ thuật Môi trƣờng thuộc Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh Đồng Nai theo quyết định số 961/QĐCT.UBT ngày

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

1/4/2004 của chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.

Hình 1.1: Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trƣờng tỉnh Đồng Nai

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

tỉnh Đồng Nai. Trạm quan trắc và phân tích môi trƣờng thuộc Sở Tài nguyên và Môi

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

năm 1988 theo quy định số 2502/19988 QĐCT.UBT ngày 13/7/1988 của chủ tịch UBND

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

và Môi Trƣờng. Từ ngày 1/7/2003/ Trạm quan trắc và phân tích môi trƣờng đƣợc thành

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Trạm quan trắc và phân tích môi trƣờng là đơn vị thuộc Sở Khoa học Công nghệ

IỄ N

Đ

1.2 Chức năng và Nhiệm vụ của trung tâm - Trung tâm Quan Trắc và Kỹ thuật Môi trƣờng tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt

D

động thƣờng xuyên. - Thực hiện việc quan trắc và phân tích các thành phần của môi trƣờng nhƣ:

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học  Môi trƣờng nƣớc gồm nƣớc m t, nƣớc ngầm, nƣớc thải công nghiệp, nƣớc thải sinh hoạt, nƣớc cấp công nghiệp.

N

 Môi trƣờng không khí xung quanh, khí thải tại nguồn.

H

Ơ

 Chất thải rắn.

Y

N

 Môi trƣờng đất.

G

môi trƣờng, quy hoạch môi trƣờng ở địa phƣơng.

H Ư

N

- Hợp tác trong nƣớc và quốc tế về các dự án quan trắc và phân tích môi trƣờng. - Tập huấn và đào tạo kỹ năng quan trắc hiện trƣờng và phân tích thử nghiệm cho

TR ẦN

các đơn vị trong và ngoài tỉnh.

- Thực hiện các nhiệm vụ tƣ vấn môi trƣờng cho các cá nhân và doanh nghiệp.

10 00

B

1.3 Tổ chức bộ máy 1.3.1 Lãnh đạo trung tâm Lãnh đạo trung tâm gồm 01 giám đốc và 02 Phó giám đốc. Giám đốc Trung tâm

A

chịu trách nhiệm trƣớc Gám đốc Sở Tài nguyên và Môi trƣờng về toàn bộ hoạt động của

-H

Ó

Trung tâm và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ đƣợc giao. Các Phó giám đốc trung tâm

Ý

chịu trách nhiệm trƣớc Giám đốc Trung tâm về lĩnh vực công tác đƣợc phân công.

ÁN

-L

1.3.2 Các phòng chuyên môn và nghiệp vụ của trung tâm - Phòng hành chính – tổng hợp. - Phòng quan trắc kỹ thuật Môi trƣờng. - Phòng dịch vụ tƣ vấn.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

thái môi trƣờng. Tham gia đề xuất phƣơng án và giải pháp xử lý ô nhiễm sự cố ô nhiễm

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

- Tham gia phối hợp nghiên cứu các đề tài khoa học có liên quan đến lĩnh vực sinh

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP

diễn biến hiện trạng môi trƣờng của địa phƣơng.

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

- Phân tích tổng hợp và cung cấp thông tin về các chỉ tiêu chất lƣợng và tình hình

- Phòng hiệu chuẩn thiết bị

D

IỄ N

Đ

ÀN

- Phòng phân tích – thử nghiệm.

1.4. Chức năng của từng phòng 1.4.1 Phòng hành chính – tổng hợp  Xậy dựng và ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trƣờng.

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học  Lập dự toán kinh phí các nhiệm vụ nhà nƣớc giao, thực hiện quyết toán kinh phí.

Ơ

N

 Lập kế hoạch và thực hiện đấu thầu mua sắm thiết bị,

H

hóa chất, vật tƣ, dụng cụ.

Y

N

 Lập kế hoạch sử dụng quỹ phát triển hoạt động sự

chữa cháy, các thiết bị văn phòng.

G

 Quản lý toàn bộ tài sản của Trung tâm.

H Ư

N

 Quản lý nhân sự.

 Giám sát thực hiện ISO 9001:2008 và ISO/IEC

TR ẦN

17025:2005.

Hình 1.3: Ảnh lấy mẫu nƣớc m t

1.4.2 Phòng quan trắc kỹ thuật Môi trƣờng

10 00

B

 Thực hiện công tác quan trắc các thành phần tài nguyên và môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

A

 Phối hợp với các đơn vị: thanh tra sở, chi cục BVMT, phòng cảnh sát phòng,

-H

Ó

chống tội phạm về môi trƣờng, phòng Tài nguyên và Môi trƣờng cấp huyện để thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nƣớc.

-L

Ý

 Thiết lập và quản lý cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trƣờng.

ÁN

 Lập các báo cáo định kỳ về chất lƣợng môi trƣờng hàng quý và hàng năm.  Đo đạc và đánh giá chất lƣợng môi trƣờng theo các yêu cầu khác.

ÀN

 Công khai kết quà quan trắc môi trƣờng một số khu vực trên Wedsite của Sở.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ ẠO

thiết bị chuyên dùng, hệ thống chống sét, phòng cháy

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Hình 1.2: Ảnh lấy mẫu khí

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U .Q

 Xây dựng và triển khai kế hoạch bảo trì, hiệu chuẩn

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

nghiệp.

Đ

 Chia sẻ dữ liệu quan trắc với các đơn vị, cá nhân khi có chỉ đạo của Sở.

D

IỄ N

1.4.3 Phòng dịch vụ tƣ vấn  Cung ứng các dịch vụ và tƣ vấn cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu.

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học  Tƣ vấn, lập báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng, cam kết bảo vệ môi trƣờng. chăn nuôi, khu dân cƣ,…

H

Ơ

 Lập báo cáo giám sát môi trƣờng cho các Khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, cơ sở

N

Cho các dự án: Khu công nghiệp, nhà máy sản xuất công nghiệp, các dự án về

Y

N

chăn nuôi, cơ sở dịch vụ, bệnh viện,…

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

1.4.4 Phòng phân tích thử nghiệm Nhiệm vụ

N

G

 Phân tích các thông số môi trƣờng nƣớc, không khí, đất, chất thải nguy hại.

TR ẦN

H Ư

 Quản lý chất lƣợng theo ISO 9001:2008 và ISO/ICE 17025:2005.  Triển khai phƣơng pháp phân tích mới.

10 00

- Thiết bị: gồm 10 thiết bị lớn nhỏ.

B

 Đào tạo lĩnh vực phân tích môi trƣờng. 1.5. Cơ sở vật chất

1.5.1. Thiết bị sắc ký ghép khối phổ - GC/MS

Ó

A

 Chức năng:

-H

- Khả năng phát hiện ở nồng độ thấp (ppb).

-L

Ý

- Phân tích hàm lƣợng đa lƣợng và vi lƣợng các hợp chất vô cơ, hữu cơ.

ÁN

 Thuốc bảo vệ thực vật: Clo, Photpho, Nitơ, Lƣu huỳnh,…  Dầu khoáng.

ÀN

 Dung môi hữu cơ (Aceton, Toluen, Xylene,…).

Hình 1.4: Thiết bị sắc ký ghép khối phổ - GC/MS

 Lĩnh vực áp dụng:

D

IỄ N

Đ

 Khí vô cơ CO.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U .Q Đ ẠO

 Và các dịch vụ liên quan khác về tài nguyên môi trƣờng.

TP

 Hồ sơ đăng ký quản lý chất thải nguy hại.

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 Tƣ vấn, thiết kế các công trình xử lý nƣớc thải.

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học - Các mẫu nƣớc m t, nƣớc ngầm, nƣớc thải, đất, chất thải nguy hại, không khí,.. 1.5.2. Thiết bị quang phổ hấp thu nguyên tử - AA 800

N

 Chức năng:

H

Ơ

- Phân tích hàm lƣợng đa lƣợng và

N

vi lƣợng các nguyên tố vô cơ.

Y G

- Khả năng phát hiện ở nồng độ

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

Hg, Cd, Pb, Ni, Cr, Zn,…

H Ư

N

thấp (ppb)

Hình 1.6: Thiết bị quang phổ phát xạ - ICP/OES OPTIMA 7300 DV – Perkin Elmer

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Hình 1.5: Thiết bị quang phổ hấp thu nguyên tử - AA 800

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

con ngƣời và môi trƣờng nhƣ: As,

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP

.Q

độc tính ảnh hƣởng tới sức khỏe

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

- Xác định các kim loại n ng có

Đ

 Lĩnh vực áp dụng:

D

IỄ N

- Các mẫu nƣớc m t, nƣớc dƣới đất, nƣớc thải, đất, chất thải nguy hại, không khí,.. 1.5.3. Thiết bị Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS  Chức năng: - Xác định các thông số: Nitrat, Nitrit, Amoniac, Nitơ tổng, Photpho tổng,… GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học  Lĩnh vực áp dụng: - Các mẫu nƣớc m t, nƣớc dƣới đất, nƣớc thải,

N

đất,…

H

Ơ

1.5.4. Thiết bị chuẩn độ điện thế - 785 DMB

N

Titrino - Metrohm

Y N

đất,…

H Ư

1.6 Tổng quan về nƣớc

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

1.6.1 Phân loại Có nhiều cách để phân loại nguồn nƣớc, ngƣời ta thƣờng dựa vào nguồn gốc hình thành, đ c điểm cũng nhƣ các tính chất đ c trƣng khác để phân loại. Phân loại nguồn nƣớc giúp ngƣời phân tích có cách xử lý mẫu thích hợp với từng đối tƣợng mẫu. 1.6.2 Phân loại theo nguồn gốc – Nước mặt: Nói một cách “dân dụng”, nƣớc m t là loại nƣớc nằm trên bề m t, chẳng hạn nhƣ nƣớc ở sông, hồ ho c nƣớc ngọt trong vùng đất ngập nƣớc. Nƣớc m t đƣợc bổ sung một cách tự nhiên bởi giáng thủy (tên gọi chung của hiện tƣợng nƣớc thoát ra từ đám mây rơi xuống đất ở nhiều dạng khác nhau: nƣớc mƣa, mƣa đá, tuyết,…),chúng mất đi khi bị chảy vào đại dƣơng, một phần khác bị bốc hơi và thấm xuống đất. So với các loại nƣớc khác, nƣớc m t tƣơng đối sạch, không chứa các tạp chất khoáng và là loại nƣớc “mềm” nhất. Nhƣng khi rơi xuống, nƣớc m t hấp thụ các khí và tạp chất khác trong khí quyển nhƣ: O2, CO2, N2, H2S, bụi khói và vi khuẩn trong không khí nên trong thiên nhiên không có loại nƣớc m t sạch, thuần khiết hoàn toàn. Hàm lƣợng tạp chất trong nƣớc m t là do độ bẩn trong không khí quyết định. – Nước ngầm: Là loại nƣớc “ngọt” đƣợc chứa trong các lỗ rỗng của đất ho c đá. Nó cũng có thể là nƣớc chứa trong các tầng ngậm nƣớc bên dƣới m t nƣớc ngầm. Trên thực tế, nƣớc ngầm đƣợc chia làm nhiều loại nƣớc ngầm khác nhau, tùy theo độ sâu phân bố: nƣớc ngầm nông, nƣớc ngầm sâu và nƣớc ngầm chôn vùi. Vì thế, dù cũng là loại nƣớc ngầm nhƣng thành phần và mức độ ô nhiễm và thành phần hóa học cũng khác nhau, phụ thuộc vào những lớp đất mà nó đã đi qua và thời gian tiếp xúc với các lớp đất đó.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Hình 1.7: Thiết bị chuẩn độ điện thế - 785 DMB Titrino – Metrohm

G

- Các mẫu nƣớc m t, nƣớc dƣới đất, nƣớc thải,

Đ ẠO

 Lĩnh vực áp dụng:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

COD,…

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP

.Q

- Xác định các thông số hóa lý: Clorua,

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 Chức năng:

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

-H

Ý

-L

ÁN

TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

Nƣớc ngầm có các thành phần rất phức tạp và đa dạng. Nƣớc ngầm ít bị ô nhiễm bởi các chất hữu cơ và vi khuẩn do các chất hữu cơ trong nƣớc m t đã đƣợc keo đất hấp phụ trong quá trình nƣớc ngấm qua các tầng đất. Nƣớc ngầm là loại nƣớc đƣợc sử dụng rộng rãi ở các khu dân cƣ, khu công nghiệp khu đô thị trên toàn thế giới, là nguồn nƣớc cấp chính để phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của con ngƣời. Do vậy nƣớc ngầm quyết định và ảnh hƣởng rất lớn đến cuộc sống của con ngƣời. Vì là nƣớc dƣới m t đất, thƣờng chảy qua các lớp đất đá nên nƣớc ngầm không chứa các vật huyền phù. Do lƣợng CO2 hấp thụ đƣợc trong khí quyển khá nhiều làm tăng khả năng hòa tan các khoáng chất dƣới m t đất do đó hàm lƣợng chất khoáng và độ cứng trong nƣớc ngầm tƣơng đối lớn. Đó chính là nguyên nhân hình thành nên hai loại nƣớc khoáng và nƣớc “cứng”. – Nước sông: Thƣờng chứa nhiều tạp chất với hàm lƣợng nhiều hơn so với nƣớc ngầm. Ngoài các khí hòa tan đƣợc từ khí quyển (O2, N2, CO2,…), trong nƣớc sông còn có các muối Cacbonat, Sulfat, Clorua của một số kim loại nhƣ Canxi, Magie và Natri, các chất hữu cơ, một ít chất vô cơ ở dạng lơ lửng. – Nước biển: Là nguồn nƣớc lớn nhất trên trái đất, nƣớc biển có thành phần, c n của nó nằm trong khoảng 33000 ÷ 39000 mg/l, chiếm 60% tổng lƣợng c n đó chính là muối ăn (NaCl) đã tạo nên vị m n của nƣớc biển. Ngoài ra trong nƣớc biển còn chứa một lƣợng lớn Magie clorua (MgCl2), Magie sunlfat (MgSO4) và Canxi sulfat (CaSO4). Do chứa một hàm lƣợng NaCl lớn (là một chất điện ly mạnh) nên nƣớc biển có tính ăn mòn cao, nhất là các kim loại. Vì thế phải chú ý chống ăn mòn với các đồ vật thƣờng xuyên tiếp xúc với nƣớc biển chẳng hạn nhƣ tàu thuyền. M c dù cùng là nguồn nƣớc biển nhƣng ở mỗi nơi lại có độ m n khác nhau. Điều này phụ thuộc vào nhiều yếu tố (yếu tố thiên nhiên, cấu tạo địa hình,…). Trên thế giới có rất nhiều nơi nƣớc biển có độ m n rất cao so với nƣớc biển thông thƣờng mà mọi ngƣời vẫn gọi đó là “biển chết”. – Nước máy: Nƣớc máy là những loại nƣớc đã qua xử lý thông qua hệ thống lọc nƣớc với các phƣơng pháp công nghiệp, hiện đại để đƣa đến nơi cần sử dụng. Ngày nay nƣớc máy cũng đƣợc con ngƣời sử dụng nhiều và rộng rãi. Nguồn nƣớc máy thƣờng đƣợc lấy từ nƣớc sông ho c nƣớc ngầm vì thế nó mang nhiều tính chất đ c trƣng cho chính nguồn nƣớc đó. Ví dụ: nếu nƣớc máy đang sử dụng đƣợc lấy từ nguồn nƣớc ngầm, chắc chắn trong đó vẫn còn một lƣợng Ca2+ (độ cứng), một đại lƣợng đ c trƣng của nƣớc ngầm.

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Oxy hòa tan (DO)

Phƣơng pháp Iod.

A Ó

Phƣơng pháp Kalipermanganat.

- Áp dụng cho nƣớc ngầm. - TLTK: TCVN 6224 : 1996. - Áp dụng cho nƣớc thải, nƣớc ngầm. - TLTK: TCVN 7324 : 2004. - Áp dụng cho nƣớc thải. - TLTK: SMEWW 2012 : 5220C. - Áp dụng cho nƣớc thải sau xử lý, nƣớc ngầm, nƣớc m t. - TLTK: TCVN 6186 : 1996.

-L

Ý

6

Phƣơng pháp Kalidicromat.

-H

Nhu cầu Oxy hóa học (COD)

10 00

B

5

Hiệu số giữa hai nồng độ Oxy - Áp dụng cho nƣớc thải. hòa tan trƣớc và sau khi ủ 5 - TLTK: TCVN 600–1 : 2008. ngày (BOD5). - Áp dụng cho nƣớc ngầm, Phƣơng pháp khối lƣợng. 2Sunfat (SO4 ) nƣớc thải. - TLTK: TCVN 6200 : 1996. - Áp dụng cho tất cả mẫu Amoni Phƣơng pháp chƣng cất chuẩn nƣớc có hàm lƣợng NH4+ lớn. + (NH4 ) độ. - TLTK: TCVN 5988 : 1995.

ÁN

Nhu cầu Oxy sinh hóa (BOD)

ÀN

TO

7

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

Thƣờng xác định trƣớc khi tiến hành kiểm tra mẫu (bƣớc xử lý mẫu).

H Ư

4

- Dùng máy đo pH. - Phƣơng pháp trung hòa. Tổng độ cứng - Phƣơng pháp chuẩn độ tạo (Ca2+, Mg2+) phức. Độ axit

TR ẦN

3

- Dùng máy đo pH. - Phƣơng pháp trung hòa.

Độ kiềm

2

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

1.7 Một số chỉ tiêu phân tích cơ bản trong nƣớc Bao gồm các chỉ tiêu cảm quan, hóa lý (nhiệt độ, màu sắc, mùi) và hóa học (độ pH, độ kiềm, độ axit, độ cứng, COD, DO, BOD, Sunfat, Amoni, Nitrat, Nitrit, kim loại và kim loại n ng,…) Bảng 1.1: Một số phƣơng pháp xác định các chỉ tiêu cơ bản trong nƣớc Chỉ tiêu xác STT Phƣơng pháp thực hiện Ghi chú định - Áp dụng cho mọi mẫu nƣớc. Độ pH Đo bằng máy đo pH. 1 - TLTK: TCVN 6492 : 2011.

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

D

IỄ N

Đ

8

9

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học - Áp dụng cho các loại nƣớc. - Phƣơng pháp này ít sử dụng vì thuốc thử độc và mắc tiền.

Phƣơng pháp trắc quang với hỗn hợp thuốc thử salixylat và ion hypoclorit.

- Áp dụng cho các loại nƣớc. - TLTK: TCVN 6179 – 1 : 1996.

Y

N

H

Ơ

N

Phƣơng pháp trắc quang với thuốc thử Nessler.

Nitrat (NO3-)

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

10

N

- Áp dụng cho nƣớc ngầm, nƣớc m t. - TLTK: TCVN 6178 : 1996.

TR ẦN

Phƣơng pháp trắc quang với thuốc thử 1,10 – phenantroline.

- Áp dụng cho mọi mẫu nƣớc. Sắt - TLTK: SMEWW 2012 : 3500 – Fe – B. - Áp dụng cho nƣớc ngầm Clo tự do (nƣớc sinh hoạt), nƣớc thải Phƣơng pháp Iod. (Cl2) sau xử lý. - TLTK: TCVN 6225 : 1996. - Áp dụng cho các loại nƣớc. Clorua (Cl-) Phƣơng pháp chuẩn độ kết tủa - TLTK: TCVN 6194 : 1996. Phosphat Phƣơng pháp trắc quang với - Áp dụng cho các loại nƣớc. 3(PO4 ) thuốc thử Amoni molipdate. - TLTK: TCVN 6202 : 1996 Phƣơng pháp trắc quang với - Áp dụng cho nƣớc thải. Nhôm (Al3+) thuốc thử Aluminon. - TLTK: TCVN 4579 : 1988 Phƣơng pháp trắc quang với - Áp dụng cho nƣớc thải. Crom thuốc thử Diphenylcacbazide. - TLTK: TCVN 7939 : 2008 Tổng kim loại Phƣơng pháp chiết trắc - Áp dụng cho nƣớc thải. n ng quy về quang, so màu với thuốc thử - TLTK:TCVN 4573 : 1988 Chì Dithizon.

A

Ý

-L

ÀN

16

ÁN

15

TO

14

-H

Ó

13

10 00

B

12

Phƣơng pháp trắc quang .

Nitrit (NO2 )

11

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

-

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

- Áp dụng cho nƣớc ngầm, Phƣơng pháp trắc quang với nƣớc m t. thuốc thử 2,4 – disulfophenic. - TLTK:TCVN 7323 – 1 : 2004. Phƣơng pháp trắc quang với - Áp dụng cho nƣớc ngầm thuốc thử axit Salisilic. - TLTK: TCVN 6180 : 1996

D

IỄ N

Đ

17

18

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

P rửa đƣợc với acid, G ho c BG rửa đƣợc với acid

100

Acid hóa mẫu đến pH từ 1 đến 2 với HNO3

Asen

P rửa đƣợc với acid, G rửa đƣợc với acid

500

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD)

P ho c G

N H Ư

TR ẦN

Acid hóa mẫu đến pH từ 1 đến 2 với HNO3

1 tháng

Nên dùng HCl nếu sẽ sử dụng kỹ thuật hydrua để phân tích.

Làm lạnh đến giữa 1 oC và 5 o C

24 h

P

1000

Làm đông lạnh đến - 20 oC

1 tháng

Cadimi

P rửa đƣợc với acid ho c BG rửa đƣợc với axit

100

Acid hóa mẫu đến pH từ 1 đến 2 với HNO3

1 tháng

6 tháng(c)

TO

ÁN

-L

Ý

ÀN

-H

Ó

A

10 00

B

1 tháng

Lƣu giữ mẫu ở nơi tối. Trong trƣờng hợp làm đông lạnh đến 20 oC: 6 tháng (1 tháng: nếu BOD trong mẫu < 50 mg/l) (c)

IỄ N D

Chú thích

1000

Nạp mẫu đầy bình để đuổi hết không khí ra khỏi bình

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nhôm

Thời gian bảo quản tối đa

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Kỹ thuật bảo quản

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Dung tích thông dụng (mL) và kỹ thuật nạp mẫu b

Đ ẠO

Loại bình chứa

G

Thành phần cần xác định

Đ

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

1.8 Bảo quản và vận chuyển mẫu Bảo quản mẫu là một trong những khâu quan trọng nhằm giữ ổn định các tính chất, yếu tố các chất trong nƣớc trong khoảng thời gian cho phép trƣớc khi đem đi phân tích. Một số chỉ tiêu nhất thiết phải phân tích tại chỗ nhƣ nhiệt độ và pH, các chỉ tiêu về khí hòa tan cũng phải đƣợc cố định ngay hiện trƣờng, các chỉ tiêu còn lại có thể thêm các chất bảo quản thích hợp (thƣờng là axit, cloroform,…), làm lạnh và đƣa về phòng thí nghiệm. Tùy vào loại mẫu, chỉ tiêu cần phân tích mà mỗi mẫu có thời gian bảo quản, bảo lƣu mẫu khác nhau, thông thƣờng, thời gian bảo quản tối đa là 24 giờ. Bảng 1.2: Điều kiện bảo quản mẫu của một số chỉ tiêu trong nƣớc (áp dụng cho 1 lít mẫu)

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

P ho c G

100

Acid hóa đến pH từ 1 đến 2 với H2SO4

1 tháng

6 tháng(c)

P

100

Làm đông lạnh đến - 20 oC

1 tháng

6 tháng(c)

Màu

P ho c G

500

Làm lạnh đến giữa 1 oC và 5 o C

5 ngày

Giữ mẫu ở nơi tối. Trong trƣờng hợp nƣớc ngầm giàu Fe(II) thì tiến hành phân tích ngay tại hiện trƣờng, trong vòng 5 min thu thập mẫu

Độ dẫn

P ho c G

100

Làm lạnh đến giữa 1 oC và 5 o C

Ơ H

N Y

1 tháng

100

Acid hóa với HNO3 đến pH từ 1 đến 2

1 tháng

TO Đ

IỄ N

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

Acid hóa với HNO3 đến pH từ 1 đến 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Ý

-L

B

100

ÁN

Nên tiến hành đo tại hiện trƣờng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

.Q

TP Đ ẠO G

P rửa đƣợc acid ho c BG rửa đƣợc với acid

H Ư

N P rửa đƣợc với acid ho c BG rửa đƣợc với acid

7 ngày

A

Sắt tổng số

24 h

Acid hóa với HCl đến pH từ 1 đến 2 và đuổi oxy không khí.

100

Ó

P rửa đƣợc với acid ho c BG rửa đƣợc với a acid

-H

Sắt (II)

10 00

Nạp mẫu đầy bình để đuổi hết không khí ra khỏi bình

Chì

D

N

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

6 tháng c

11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

G

1000

Ức chế oxy hóa sinh hóa bằng CuSO4 và acid hóa với H3PO4 đến pH < 4

21 ngày

Độ đục

P ho c G

100

Làm lạnh đến giữa 1 oC và 5 o C. Lƣu giữ mẫu ở nơi tối

24 h

Ơ H

P = Nhựa [ví dụ polyetylen, PTFE (politetrafluoroethylene), PVC (Polyvinyl chloride),

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

G = Thủy tinh;

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

PET (polyethylene terephthalate)];

H Ư

N

BG = Thủy tinh bosilicat. Là thể tích cho 1 phép thử đơn lẻ.

c

Thời gian bảo quản kéo dài tối đa.

d

Không kiến nghị đối với quy trình oxy hóa pesulphat/thủy phân đồng thời.

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

b

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U

Y

N

Tốt nhất là phân tích tại hiện trƣờng

TP

a

N

Chỉ số phenol

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

-H

Ý

-L

ÁN

TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

2.1 CHẤT LƢỢNG NƢỚC-XÁC ĐỊNH NITRIT BẰNG PHƢƠNG PHÁP TRẮC PHỔ HẤP THỤ PHÂN TỬ (TCVN 6178 : 1996). 2.1.1 Đại cƣơng về NO-2 ( Nitrit) Nitrit (NO-2) là sản phẩm trung gian của chu trình Nitrogen. Nitrit hiện diện trong nƣớc là do sự phân hủy sinh học của những chất protein. Cùng với các dạng nitrogen khác nhƣ NH4+, NH3,... Chỉ một hàm lƣợng nhỏ NO2- thì nƣớc đã bị nhiễm bẩn. Trong nƣớc NO2- thƣờng chuyển thành NO3- khi mƣa rào lƣợng nitrit có thể tăng vì axit nitro hình thành trong không trung bị nƣớc mƣa hòa tan và xâm nhập vào nguồn nƣớc. Nitrit thƣờng có trong nƣớc thải công nghiệp, trong sản xuất hóa chất, dƣợc, cao su, dệt nhuộm,.. Hàm lƣợng của nó rất cao. Do vậy cần xử lý nƣớc thải trƣớc khi đƣa ra ngoài. Trong các hệ thống xử lí hay hệ thống phân phối cũng có nitrit do những hoạt động của các vi sinh vật trên các axit amin trong thực phẩm. Ngoài ra nitrit còn đƣợc dùng trong ngành cấp nƣớc nhƣ một chất chống ăn mòn. Tuy nhiên,dù sao trong nƣớc uống nitrit cũng không thể tồn tại. Theo tiêu chuẩn của bộ y tế Việt Nam, nitrit trong nƣớc uồng không quá 3mg/l. 2.1.2 Phƣơng Pháp Trắc Quang a. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy đinh phƣơng pháp trắc phổ hấp thụ phân tử để xác định nitrit trong nƣớc sinh hoạt,nƣớc thải và nƣớc thô. b. Nguyên tắc Phản ứng của nitrit trong mẫu thử với thuốc thử 4 -aminobenzen sufonamid với sự có m t của axit octhophosphoric ở pH bằng 1.9, để tạo muối diazo, mà muối này sẽ tạo thuốc nhuộm màu hồng với N-(1-naphtyl)- 1,2 diamonietan dihidroclorua đƣợc thêm vào bằng thuốc thử 4 -aminobenzen sufonamid. Đo độ hấp thu ở 540 nm.

N

CHƢƠNG 2: THỰC NGHIỆM

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

13 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP Đ ẠO N

G

c. Hóa chất, dụng cụ, thiết bị

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

Bảng 2.1: Hóa chất, dụng cụ, thiết bị sử dụng để xác định Nitrit Hóa chất STT Tên hóa chất Vai trò Dung dịch axit phosphoric H3PO4 1,5M. – Tạo môi trƣờng. – Ngăn cản trở, không cho 1 hai thuốc thử tác dụng với nhau. Thuốc thử màu 4 – Aminobenzensulfonamid và Tạo phức với nitrit trong 2 N – (1napthyl) –1,2diamonietan hydroclorua. dung dịch. Dung dịch nitrit chuẩn có nồng độ 1 mg/l. Làm dung dịch chuẩn để 3 dựng đƣờng chuẩn. Nƣớc cất hai lần. – Định mức dung dịch. 4 – Pha chế hóa chất. Dụng cụ 1 Pipet bầu các loại 2 Pipet vạch các loại 3 Bình định mức các loại 4 Cuvet nhựa. 5 Các dụng cụ phân tích khác (bóp cao su, bình tia,…) Thiết bị 1 Máy đo quang phổ UV – VIS.

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

N

Phƣơng trình phản ứng:

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

14 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

TO

– Pha chế dung dịch chuẩn có nồng độ thích hợp. – Chuẩn bị thuốc thử màu. – Kiểm tra mẫu: + Mẫu đƣợc bảo quản ở nhiệt độ lạnh 4oC – 20oC nhƣng khi tiến hành thí nghiệm, mẫu phải đƣợc đƣa về nhiệt độ phòng thích hợp và cần phải ổn định nhiệt độ mẫu trong suốt quá trình tiến hành. + Không đƣợc sử dụng axit để lƣu trữ mẫu khi phân tích nitrit. + Thời gian lƣu trữ mẫu xác định Nitrit chỉ từ 1 ÷ 2 ngày, để đông ho c trữ o lạnh từ -20 C đến 4oC (để hạn chế hoạt động vi sinh vật).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

-H

Ý

-L

ÁN

Bƣớc 1: Chuẩn bị dung dịch, các dụng cụ, thiết bị cần thiết.

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

d. Cách pha hóa chất: – Thuốc thử màu: + Cân khoảng 40g ± 0,5g hợp chất 4–Aminobenzensulfonamid, hòa tan vào 100 ± 1mL axit Phosphoric (4:1) và 500 mL ± 5 mL nƣớc cất hai lần trong cốc thủy tinh, đƣợc dung dịch A. + Hòa tan 2g ± 0,002g N–(1-naphtyl)–1,2 diamonietan vào dung dịch A, chuyển vào bình định mức 1 lít, dùng nƣớc cất hai lần định mức tới vạch. Lắc đều dung dịch, bảo quản trong chai màu nâu, ở nhiệt độ từ 2 ÷ 5oC. Hạn sử dụng trong một tháng. – Dung dịch nitrit chuẩn gốc 1000 mg/L (ppm) ( 300,435 ppm N-NO2) – Dung dịch nitrit chuẩn 10 mg/L (ppm) ( 3,0435 ppm N-NO2) Dùng pipet chuyển 1 mL dung dịch nitrit chuẩn gốc (1000 mg/L) sang bình định mức dung tích 1000 mL và pha loãng với nƣớc cất tới vạch. 2.1.3 Yếu tố ảnh hƣởng – Các yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình lên màu trong việc xác định nitrit này là clorine dƣ và nitrogen tricloride (NCl3). Nhất là NCl3 sẽ làm màu đỏ tím của phức nitrit với thuốc thử sẽ đậm hơn so với màu thực tế. – Đồng thời, nếu trong dung dịch có các ion lạ nhƣ Au3+, Bi3+, Fe3+, Pb2+, Ag+,… sẽ tạo kết tủa, cũng nhƣ các chất rắn lơ lửng sẽ gây cản trở đến quá trình đo quang. Để loại bỏ các yếu tố này, ta chỉ cần lọc mẫu trƣớc khi tiến hành thí nghiệm. – Nếu độ kiềm của mẫu cao, có thể g p một vài chất loại nhiễu: để độ pH không đạt 1,9 ± 0,1 sau khi sử lý bằng mẫu thử và pha loãng tới 40ml,dung dịch octophotphoric bổ sung axit octhophosphoric (dung dịch 1.5 mol/L) sẽ đƣợc thêm vào trƣớc khi pha loãng,nhƣ vậy sẽ đạt đƣợc độ pH quy định. Tuy nhiên, phƣơng pháp sẽ làm sai lệch độ kiềm của hidro cacbonat, ít nhất là 300 mg trong một phần mẫu thử là 40 mL ngoài sai lệch với độ pH đƣợc xác định. 2.1.4 Quy trình thực nghiệm

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

15 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

4

5

6

7

8

9

1

1

1

1

1

1

1

G

– Định mức đến vạch, bình (50mL). – Lắc đều dung dịch trong các bình định mức. – Để yên khoảng 20 phút, đem đo ở bƣớc sóng

1

0

1,9

3,8

7,6

11,4

TR ẦN

(µg/L)

H Ư

N

Nƣớc cất hai lần

19,0

22,8

= 540 nm. 30,4

38,0

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

Bƣớc 3: Xử lý mẫu – lên màu với mẫu thử – Xử lý mẫu: Ly tâm ho c lọc mẫu nếu mẫu bị đục, có nhiều chất rắn lơ lửng, phải lọc bỏ 25 ml dung dịch lọc đầu tiên. – Kiểm tra lại pH của dung dịch mẫu, chỉnh lại pH (= 1.9) bằng dung dịch H3PO4 trƣớc khi pha loãng mẫu. – Cho Al(OH)3 vào lắng c n dành cho mẫu có độ màu độ đục cao tránh bị ảnh hƣởng tạp chất.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

VThuốc thử

0,031 0,062 0,125 0,187 0,312 0,375 0,499 0,624

Đ ẠO

0

TP

.Q

3

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

V dung dịch NO2- chuẩn 3,0435ppm (mL)

Nồng độ

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1

Hóa Chất

U

STT

Y

N

H

Ơ

– Chuẩn bị máy đo quang: bật máy và ổn định từ 15 đến 30 phút trƣớc khi đo. Ta quét bƣớc sóng từ 510 nm đến 550 nm, đƣợc . Bƣớc 2: Dựng chuẩn Cho lần lƣợt các hóa chất vào các bình định mức dung tích 50 mL đã đƣợc đánh số thứ tự từ 1 – 9 theo thứ tự đƣợc cho dƣới bảng sau. Bảng 2.2: Cách dựng đƣờng chuẩn xác định Nitrit

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

16 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

– Quy trình xác định:

.Q TP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO TR ẦN

H Ư

N

G

Lấy 40mL mẫu cho vào bình định mức 50mL

10 00

B

Cho thuốc thử

Kết quả

A

Màu hồng tím

Ý

-H

Ó

để ổn định màu

ÁN

-L

Định mức

Tiền hành đo máy quang phổ so màu UV-VIS λmax=540nm

TO

Sơ đồ 2.1: Quy trình phân tích hàm lƣợng Nitrit trong mẫu – Chú ý: Nếu mẫu sau khi lên màu có màu nằm ngoài đƣờng chuẩn (màu của mẫu đậm quá) thì ta làm lại mẫu, lần này ta pha loãng mẫu, lấy lƣợng mẫu để có nồng độ mẫu thích hợp nằm trong đƣờng chuẩn. Làm mẫu trắng, ho c với ít nhất 1 điểm trên dãy chuẩn vừa dựng để kiểm tra dãy chuẩn và kiểm tra thiết bị.

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Lọc

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

H

Ơ

N

mẫu ban đầu

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

17 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

Bƣớc 4: Tính toán kết quả

Ơ

2

3

4

5

6

(mg/L)

0

0,0019

0,0038

0,0076

0,0114

0,019

0,00061 0,02222 0,04517 0,0907

0,14014

N

8

9

0,0228

0,0304

0,038

H Ư

7

B

TR ẦN

0,22729 0,27966 0,37476 0,48267

10 00

Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ hấp thu quang và nồng độ Nitrit 0.6

A

y = 12.563x - 0.0035 R² = 0.9992

A

0.3

-H

0.4

Ó

0.5

-L

Ý

0.2

ÁN

0.1

0 0.005

TO

-0.1 0

0.01

0.015

0.02

0.025

0.03

0.035

0.04

C (mg/L)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1

G

STT bđm Hóa chất

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

Bảng 2.3: Kết quả đo dãy chuẩn Nitrit

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U .Q TP

Kết quả thực nghiệm

Y

Cđo : Là hàm lƣợng NO2- có trong dung dịch đo (mg). f: Là hệ số pha loãng (nếu có).

Độ hấp thu quang A

H N

:Là nồng độ Nitrit trong dung dịch màu (mg/L).

Hình 2.1. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ hấp thu quang và nồng độ Nitrit

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Trong đó:

N

Từ các số liệu đo đƣợc, thiết lập phƣơng trình hồi quy tuyến tính có dạng: y = ax + b ta đo đƣợc : y = 12.563x - 0.0035 R² = 0.9992 = Cđo x f

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

18 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học Bảng 2.4: Kết quả xác định Nitrit

(mg NO2 /L)

Ơ

CTB (mg NO2-/L)

-

N

= Cđo x f

A1

A2

0,01

0,02

B1

H

V mẫu Giá trị (mL) A đo

Giá trị giới hạn theo QCVN 08:2008/BTMT (mg/L) B2

TO

ÁN

-L

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

 Từ kết quả phân tích Nitrit ta thấy nồng độ mẫu đạt chuẩn A2 có thể dùng cho cấp nƣớc cho sinh hoạt nhƣng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp, bảo tồn động thực vật thủy sinh.  Ghi chú: Việc phân hạng nguồn nƣớc m t nhằm đánh giá và kiểm soát chất lƣợng nƣớc, phục vụ cho các mục đích sử dụng nƣớc khác nhau: – A1 - Sử dụng tốt cho mục đích cấp nƣớc sinh hoạt và các mục đích khác nhƣ loại A2, B1 và B2. – A2 - Dùng cho mục đích cấp nƣớc sinh hoạt nhƣng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, ho c các mục đích sử dụng nhƣ loại B1 và B2. – B1 - Dùng cho mục đích tƣới tiêu thủy lợi ho c các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lƣợng nƣớc tƣơng tự ho c các mục đích sử dụng nhƣ loại B2. – B2 - Giao thông thuỷ và các mục đích khác với yêu cầu nƣớc chất lƣợng thấp.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0.0128

0,05

Đ ẠO

0.1255

0,04

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

0.0130

.Q

40

TP

Mẫu

0,0131

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

0,1283

U

Y

Mẫu

)

N

Định mức 50mL (f=

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

19 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

-H

Ý

-L

ÁN

TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

2.2 XÁC ĐỊNH SẮT BẰNG PHƢƠNG PHÁP TRẮC PHỔ DÙNG THUỐC THỬ 1,10-PHENANTHROLIN (TCVN 6177 : 1996). 2.2.1 Giới Thiệu Sắt – Sắt tồn tại trong nƣớc dƣới hai dạng là sắt hòa tan và không hòa tan. Nƣớc bị nhiễm sắt rất dễ nhận biết vì làm cho nƣớc có màu vàng gợn (màu của Fe2+), ngƣời ta vẫn thƣờng gọi nƣớc nhiễm sắt là nƣớc phèn. – Trong cơ thể ngƣời luôn cần đến một hàm lƣợng sắt nhất định. Ở nồng độ thấp, sắt giúp cho quá trình vận chuyển Oxy trong máu, nhƣng ở nồng độ cao, sắt hòa tan làm cho nƣớc có mùi mùi tanh. Khi pha nƣớc trà, cà phê,… bằng nƣớc nhiễm sắt sẽ làm cho những đồ uống này có màu đen và vị rất khó chịu. – Sắt còn tạo ra những vết cáu bẩn trên các đồ dùng. Khi chảy qua các ống dẫn nƣớc, sẽ để lại lắng c n, gây gỉ sét và tắc nghẽn trong đƣờng ống. – Ở nồng độ 0,3 mg Fe/L sẽ để lại các vết bẩn màu nâu đỏ trên quần áo và khó tẩy rửa. 2.2.2 Phƣơng pháp Trắc Quang a. Phạm vi áp dụng: – Áp dụng cho tất cả các loại mẫu nƣớc. – Giới hạn phát hiện: có khả năng xác định hàm lƣợng tổng Sắt = 0,05 g/L. b. Nguyên tắc: Các dạng sắt hòa tan trong mẫu nƣớc đƣợc khử về sắt (II) bằng cách đun sôi mẫu với hydroxylamine (NH2OH) trong môi trƣờng axit ở pH 3,2 – 3,3. Sắt (II) tạo phức màu đỏ cam với 1,10 – phenanthroline trong khoảng pH từ 3,0 – 9,0. Phức giữa sắt (II) và 1,10 – phenanthroline tƣơng đối bền, màu sắc tỷ lệ với hàm lƣợng sắt (II) và cƣờng độ màu không đổi khoảng 6 tháng. Độ hấp thu cao nhất khi đo ở λmax= 510 nm. Phƣơng trình phản ứng hóa học: H+ (HCldd) giúp hòa tan Fe(OH)3, vì trong thí nghiệm này, nhất thiết toàn bộ sắt ở trong mẫu phải ở dƣới dạng hòa tan. 4Fe3+ + 2NH2OH 4Fe2+ + N2O + 4H+ + H2O Phải khử thành Fe+2 vì 1,10 – phenanthroline chỉ tạo phức với Fe+2 nên Fe+3 phải khử thành Fe+2. Hydroxylamine đƣợc dùng làm tác nhân khử.

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

20 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

-L

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Bảng 2.5 Hóa chất, dụng cụ, thiết bị sử dụng để xác định sắt Hóa chất STT Tên hóa chất Vai trò Thuốc thử 1,10 – Phenantroline. Tạo phức màu với ion Fe2+ 1 Dung dịch hydroxylamin trong HCl. Khử Fe3+ thành Fe2+ 2 Đệm acetat. Ổn định pH môi trƣờng. 3 Axit HCl đậm đ c. Phân hủy các tủa hydroxit Sắt. 4 2+ Dựng dãy chuẩn Dung dịch chuẩn gốc Fe 1000 g/L. 5 Dụng cụ Pipet bầu các loại . 1 Pipet vạch các loại . 2 Bình định mức các loại. 3 Ống bóp cao su, bình tia. 4 Cuvet nhựa. 5 Thiết bị Máy đo quang phổ UV – VIS. 1 d.Cách pha hóa chất: – Dung dịch đệm axetat ( pH = 3 - 3.5) Hòa tan 40g amoni axetat CH3COONH4 và 50ml axit axetic băng (CH3COOH) p =1.06g/mL trong nƣớc và pha loãng tới 100mL. – Hydroxyl-amoni clorua (10%), dung dịch 100g/L. Hòa tan 40g hydroxyl-amoni clorua (NH2OH.HCl) trong nƣớc. Thêm nƣớc đến 100mL.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Phức màu đỏ cam

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP Đ ẠO

1,10 – phenanthroline c. Hóa chất, dụng cụ, thiết bị

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

21 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

-L

Ý

-H

Ó

A

Ngay sau khi lấy mẫu, acid hóa mẫu đến pH <2, và bảo quản trong chai nhựa. Mẫu bền trong 1 tháng khi đƣợc acid hóa đến pH <2. 2.2.4 Quy trình thực nghiệm Bƣớc 1: Chuẩn bị mẫu, chuẩn bị các dung dịch và dụng cụ phân tích – Chuẩn bị mẫu: + Đƣa mẫu về nhiệt độ phòng. + Kiểm tra lại pH của mẫu. Thƣờng mẫu đã đƣợc axit hóa, nhƣng nếu mẫu chƣa đƣợc axit hóa thì ta phải điều chỉnh pH mẫu thích hợp. + Loại trừ các yếu tố gây ảnh hƣởng. – Chuẩn bị máy đo quang: bật máy và ổn định từ 15 trƣớc khi đo. Ta quét bƣớc sóng từ 450 nm đến 550 nm, đƣợc . Bƣớc 2: Dựng dãy chuẩn. Lần lƣợt cho các hóa chất vào 9 bình định mức 50 mL đã đƣợc đánh số thứ tự từ 1 đến 9 theo thứ tự đƣợc cho ở bảng sau:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

Bảo quản mẫu

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

– Dung dịch chuẩn gốc Fe 1000 mg/L – Dung dịch chuẩn làm việc Fe 5 mg/L (ppm) Hút 1mL dung dịch chuẩn gốc pha loãng và định mức 200mL bằng nƣớc cất. – Dung dịch 1,10- phenanthrolin: Hòa tan 0,5g 1,10-phenantrolin clorua, ngậm 1 phân tử nƣớc (C12H9ClN2.H2O) trong nƣớc và pha loãng tới 100 mL. Dung dịch này ổn định trong một tuần nếu đƣợc bảo quản trong tối. 2.2.3 yếu tố ảnh hƣởng – Ảnh hƣởng chính của phƣơng pháp này là các anion có khả năng oxy hóa nhƣ: CN , NO2-, PO43-, … Ta có thể khử các anion này bằng cách đun sôi với dung dịch axit mạnh. – Ngoài ra, còn có các kim loại khác, các kim loại cùng họ với sắt nhƣ Co2+, Cu2+, Ag+,… vì chúng cũng có khả năng bắt màu với thuốc thử 1,10 – phenanthrolin. – Đồng, coban, crom và kẽm có m t trong dung dịch với nồng độ cao hơn nồng độ sắt 10 lần sẽ gây nhiễu cho kết quả. Niken với nồng độ lớn hơn 2 mg/L sẽ gây ảnh hƣởng tới phân tích sắt. Điều chỉnh pH tới 3,5-5,5 các ảnh hƣởng này sẽ đƣợc loại trừ. – Nếu bitmut, bạc và thủy ngân sẽ gây nhiễu nếu nồng độ lớn hơn 1 mg/L . Nồng độ cadimi lớn hơn 50 mg/L sẽ gây ảnh hƣởng tới kết quả. – Ảnh hƣởng của xianua lên kết quả phân tích có thể loại trừ bằng cách axit hóa mẫu, trừ một số phức chất của xyanua khác phân hủy.

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

22 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

4

6

10

N

8

Ơ

2

H

1

5ml HNO3 (1.4g/mL) + 10mL HCl đđ (1.12g/mL) + 1 mL NH2OH.HCl 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 Nƣớc cất hai lần Định mức tới vạch (bình 50mL) Lắc đều dung dịch trong các bình định mức, để yên. Sau 10 phút đem đi đo độ hấp = 510 nm. thu quang ở bƣớc sóng

TP

2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

G

Đ ẠO

2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

(mL)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Dung dịch oxy hóa Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

0,5

8

N

0

7

.Q

Hóa chất

Y

Bảng 2.6: Cách dựng đƣờng chuẩn xác định sắt STT 1 2 3 4 5 6

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

23 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

H

Ơ

N

Bƣớc 3: Xác định mẫu. Thực hiện theo quy trình cho từng chỉ tiêu xác định dƣới đây:

Tiền hành đo máy quang phổ so màu UV-VIS λmax=510nm

A

Đun tới 5-10mL ( xuất hiện khói SO3 màu trắng)

10 00

B

Kết quả

-H

Ó

để nguội

ổn định màu

-L

Ý

Lọc vào bình 50mL

ÁN

Định mức

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Cho hỗn hợp 1mL hidroxylamoni clorua, 2mL dd đệm axetat

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

Đun trên bếp điện(70800C) để phá mẫu

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H Ư

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

axit 5mL HNO3-10mL HCl

G

Đ ẠO

Lấy 50 mL mẫu cho vào bình tam giác

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

.Q

U

Y

N

Mẫu

Thuốc thử màu 1,10 phenanthrolin

chỉnh PH 3.5-5.5

Màu da cam

Sơ đồ 2.2: Quy trình phân tích hàm lƣợng Fe trong mẫu GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

24 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

5

0,000

0,050

0,100

0,200

0,400

N Ơ H N Y U .Q TP

6

7

8

0,600

0,800

1,000

N

TR ẦN

0,00110 0,00565 0,01076 0,02041 0,04097 0,05918 0,07952 0,09879

10 00

B

Hình 2.2: Đồ thị biểu diễn mối lien hệ giữa nồng độ sắt và độ hấp thu quang Dãy chuẩn xác định nồng độ Fe y = 0.0979x + 0.001 R² = 0.9999

A

0.12

-H

Ó

0.1 0.08

-LA Ý

0.06

TO

ÁN

0.04 0.02 0

0

0.4

0.6

0.8

1

1.2

C ( mg/L)

D

IỄ N

Đ

0.2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3

G

2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A đo

1

H Ư

STT bđm Hóa chất g Fe2+/L

Đ ẠO

Bƣớc 4: Tính toán kết quả. Hàm lƣợng sắt đƣợc tính toán theo công thức: y = ax + b ta đo đƣợc : y = 0.0979x + 0.001 = Cđo x f Trong đó: :Là nồng độ sắt trong dung dịch mẫu (mg/L) Cđo : Là hàm lƣợng tổng Fe có trong dung dịch đo (mg). f: Là hệ số pha loãng (nếu có). Kết quả thực nghiệm Bảng 2.7: Kết quả đo dãy chuẩn Sắt

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

25 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học Bảng 2.8 : Kết quả xác định Sắt Định mức 50mL (f = 1)

N Ơ H

Kết quả trung bình (mg Fe/L)

A1

A2

B1

0,5

1

1,5

N

Kết quả (mg Fe/L)

B2

2

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

 Từ kết quả phân tích sắt tổng ta thấy nồng độ sắt đạt chuẩn A1 có thể dùng cho cấp nƣớc cho sinh hoạt.  Ghi chú: Việc phân hạng nguồn nƣớc m t nhằm đánh giá và kiểm soát chất lƣợng nƣớc, phục vụ cho các mục đích sử dụng nƣớc khác nhau: – A1 - Sử dụng tốt cho mục đích cấp nƣớc sinh hoạt và các mục đích khác nhƣ loại A2, B1 và B2. – A2 - Dùng cho mục đích cấp nƣớc sinh hoạt nhƣng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, ho c các mục đích sử dụng nhƣ loại B1 và B2. – B1 - Dùng cho mục đích tƣới tiêu thủy lợi ho c các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lƣợng nƣớc tƣơng tự ho c các mục đích sử dụng nhƣ loại B2. – B2 - Giao thông thuỷ và các mục đích khác với yêu cầu nƣớc chất lƣợng thấp.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,432

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,424

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

0,04247

.Q

0,440

TP

0,04410 50

Đ ẠO

Nƣớc mặt

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Mẫu

Giá trị đo A

Y

V mẫu (mL)

Giá trị giới hạn theo QCVN 08:2008/BTMT (mg/L)

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

26 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

Hình 2.3: Cấu tạo cơ bản của thiết bị AAS

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

2.3.2 Tổng quan cấu tạo thiết bị AAS

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

2.3 XÁC ĐỊNH CHÌ BẰNG PHƢƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ - AAS 2.3.1 Giới thiệu về nguyên tố Chì (Pb) Trữ lƣợng trong thiên nhiên của chì là 1- 4 % tổng số nguyên tử của vỏ trái đất, tức là nguyên tố ít phổ biến. Chì là kim loại màu xám thẫm, rất mềm. Ở điều kiện thƣờng chì bị oxy hoá tạo thành lớp oxít màu xám xanh bao bọc trên m t bảo vệ chì không tiếp tục bị oxy hoá nữa. Chì tan đƣợc trong 3 các axít. Chì chỉ tƣơng tác ở trên bề m t với dung dịch axit clohidric loãng và axit sunfuric dƣới 80% vì bị bao bởi lớp muối khó tan (PbCl2 và PbSO4) nhƣng với dung dịch đậm đ c hơn của các axit đó chì có thể tan vì muối khó tan của lớp bảo vệ đã chuyển thành hợp chất tan: PbCl2 + 2HCl = H2PbCl2 PbSO4 + H2SO4 = Pb(HSO4)2 Pb dễ dàng tác dụng với axit HNO3 ở bất kỳ nồng độ nào, có thể tan trong axit axetic và các axit hữu cơ khác.

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

27 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học a. Nguồn phát bức xạ đơn sắc (đèn Cathode – HCl ) Về cấu tạo, đèn catot rỗng gồm có ba

N

Phần 1 là thân đèn và cửa sổ.

-

Phần 2 là các điện cực catot và anot.

-

Phần 3 là khí chứa trong đèn. Đó

Hình2.4 :Cấu tạo đèn cathode HCL

TP

.Q

là khí trơ He, Ar hay N2.

G

vùng UV hay VIS là tùy thuộc vào loại đèn của từng nguyên tố phát ra chùm tia phát xạ

H Ư

N

nằm trong vùng phổ nào. Nghĩa là vạch phát xạ cộng hƣởng để đo phổ hấp thụ ở vùng nào thì nguyên liệu làm cửa sổ S phải trong suốt ở vùng đó.

TR ẦN

Điện cực. Điện cực của đèn là catot và anot. Anot đƣợc chế tạo bằng kim loại trơ và bền nhiệt nhƣ W hay Pt. Catot đƣợc chế tạo có dạng hình xylanh hay hình ống rỗng có

10 00

B

đƣờng kình từ 3 - 5mm, dài 5 -6mm và chính bằng kim loại cần phân tích với độ tinh khiết cao (ít nhất

A

99,9 %).

-H

Ó

Khí trong đèn. Trong đèn phải hút hết không khí và nạp thay vào đó là một khí trơ với áp

-L

Ý

suất từ 5 - 15 mHg. Khí trơ đó là argon, heli hay

ÁN

nitơ nhƣng phải có độ sạch cao hơn 99,99 %. Khí

TO

nạp vào đèn không đƣợc phát ra phổ làm ảnh hƣởng đến chùm tia phát xạ của đèn và khi

Hình 2.5: Đèn cathode HCl Perkin AAS 800

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Bệ đỡ bằng nhựa PVC. Thân và vỏ đèn bằng thuỷ tinh hay thạch anh trong suốt trong

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

Thân và vỏ. Thân đèn gồm có vỏ đèn, cửa sổ và bệ đỡ các điện cực anot và catot.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

H

Ơ

-

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

phần chính:

làm việc trong một điều kiện nhất định thì tỉ số giữa các nguyên tử đã bị ion hóa và các

D

IỄ N

Đ

nguyên tử trung hoà phải là không đổi. Có nhƣ thế đèn làm việc mới ổn định. Nguồn nuôi đèn. Đèn đƣợc đốt nóng đỏ để phát ra chùm tia phát xạ cộng hƣởng

nhờ nguồn điện một chiều ổn định. Thế làm việc của đèn HCL thƣờng là từ 250 - 220V tùy thuộc vào từng loại đèn của từng hãng chế tạo và tùy thuộc vào từng nguyên tố kim GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

28 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học loại làm catot rỗng. Cƣờng độ làm việc của các đèn catot rỗng thƣờng là từ 3- 50 mA và cũng tùy thuộc vào mỗi loại đèn HCl của mỗi nguyên tố do mỗi hãng chế tạo ra nó.

TR ẦN

ảnh, sau đó là tế bào quang điện. Đó là các dụng cụ cổ điển với độ nhạy kém. Với sự phát triển của khoa học và kỹ thuật, ngày nay ngƣời ta đã chế tạo ra đƣợc

10 00

B

nhiều loại detector quang học có thể khuếch đại tín hiệu đo đƣợc lên cỡ triệu lần. Đó là các ống nhân quang điện.

A

Nhân quang điện kiểu ống là một loại dụng cụ để thu nhận tín hiệu quang học có tính

-H

Ó

chất vạn năng, nó có độ nhạy và độ chọn lọc cao. Vùng phổ hoạt động của các detector kiểu này thƣờng là từ 190 – 900 nm, có khi đến 1100 nm. Hệ số khuếch đại thƣờng đến

-L

Ý

106, đôi khi đến 107.

TO

ÁN

2.3.3 Phƣơng pháp xác định a. Nguyên tắc: Mẫu sau khi đƣợc xử lý bằng axit nitrit và axit clohydric, kim loại ( Chì ) đƣợc xác định trên máy quang phổ hấp thụ nguyên tử. Tùy theo nồng độ kim loại trong mẫu cao hay thấp mà chọn phƣơng pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng kỹ thuật lò graphite hay ngọn lửa. b. Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho nƣớc m t, nƣớc ngầm và nƣớc thải. Bảo quản mẫu: Axit hóa mẫu pH < 2 bằng HNO3 đậm đ c

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

hiệu ứng quang điện của nó. Trƣớc đây để thu nhận ngƣời ta đã dùng kính ảnh hay phim

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

N

G

c. Detector - Photomultivlier Là một loại dụng cụ quang học dùng để thu nhận và phát hiện tín hiệu quang học theo

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP Đ ẠO

Hình 2.6 :Cấu tạo và nguyên lý tuýt graphite

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

N

b. Nguyên tứ hóa ( sử dụng cuvet graphite hoạt hóa toàn phần)

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

29 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B 10 00

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

Lưu ý: Dụng cụ cần phải rửa sạch ,ngâm bằng HNO3 1:1, rồi tráng với nƣớc cất. d. Pha hóa chất: – Dung dịch chì chuẩn gốc 1000 mg/L – Dung dịch chì chuẩn làm việc : 1 mg/L Hút 1mL dd chuẩn gốc định mức bằng HNO3 1% thành 1000 mL. – Dung dịch HNO3 1% : Lấy 5 mL HNO3 (65%) pha trong 320 mL nƣớc cất 2 lần, khuấy đều và bảo quản trong bình nhựa.

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

c. Hóa chất,thiết bị và dụng cụ Bảng 2.9 : Hóa chất,thiết bị và dụng cụ Hóa chất STT Tên hóa chất Vai trò axit HNO3. Phân hủy và loại bỏ các hợp chất 1 hữu cơ. 2+ Dung dịch chuẩn để dựng dãy chuẩn Dung dịch chuẩn Pb 1000 g/L. 2 H2O2 (30%) Khử tạp chất. 3 Dung dịch HNO3 1% Định mức, pha loãng mẫu. 4 Dụng cụ Pipet bầu các loại . 1 Pipet vạch các loại . 2 Bình định mức các loại. 3 Ống bóp cao su, bình tia. 4 Bếp điện. 5 Thiết bị Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS – lò Graphite. 1 Đèn chì: loại đèn ca tốt rỗng (HCl).

N

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

30 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học e. Quy trình xác định:

Ơ

N

100mL mẫu

H

+ 2mL HNO3 dd

Y

N

+ 1mL H2O2 (nếu mẫu có màu)

B

Sơ đồ 2.4: Quy trình xác định hàm lƣợng Chì trong mẫu

10 00

2.3.4 Các yếu tố ảnh hƣởng Ảnh hƣởng của nồng độ acid và loại acid trong dung dịch mẫu: Nồng độ acid làm

Ó

A

thay đổi độ nhớt của dung dịch, do anion gốc acid quyết định. Các acid càng khó bay hơi

-H

thƣờng càng làm giảm cƣờng độ vạch phổ. Các acid dễ bay hơi gây ảnh hƣởng ít. Acid

Ý

làm giảm độ hấp thụ theo thứ tự HCl < HNO3< H2SO4< H3PO4< HF. (HCl, HNO3 1%).

-L

Ảnh hƣởng của các cation: Trong dung dịch phân tích, ngoài nguyên tố cần xác định

ÁN

còn chứa nhiều cation lạ. Ảnh hƣởng của các cation có thể có hiệu ứng dƣơng, hiệu ứng âm ho c vừa có hiệu ứng dƣơng vừa có hiệu ứng âm ở các nồng độ khác nhau. Để loại

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Kết quả

TR ẦN

Đo trên máy AAS

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

N

G

Định mức bằng HNO3 1% ,25 mL

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U .Q TP Đ ẠO

Để nguội và lọc

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Đun trên bếp điện đến 5-10ml

D

IỄ N

Đ

ÀN

trừ ảnh hƣởng của các cation sử dụng một số biện pháp sau:  Chọn điều kiện xử lý mẫu phù hợp để loại các nguyên tố lạ ra khỏi dung dịch phân tích. 

Chọn các thông số máy đo thích hợp.

Chọn điều kiện thí nghiệm và điều kiện nguyên tử hoá mẫu thích hợp.

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

31 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học 

Thêm vào mẫu chất phụ gia phù hợp để loại trừ ảnh hƣởng của các cation nhƣ:

Phép phân tích đo phổ hấp thụ nguyên tử còn bị ảnh hƣởng của một loạt yếu tố khác

H

Ơ

nữa nhƣ: Thành phần nền của mẫu, dung môi hữu cơ, độ nhớt và sức căng bề m t của

N

LaCl3, SrCl3, AlCl3.

Y

N

dung dịch mẫu, sự ion hoá, sự kích thích phổ phát xạ, sự chen lấn của vạch phổ, sự hấp

30 30 20 3 3

Ó

Ý

-L

ÁN

Bảng 2.11: Cách dựng đƣờng chuẩn xác định Chì STT 1 2 3 4 5 6

IỄ N D

0,5 Dung dịch oxy hóa Nƣớc cất hai lần

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1,0

2,0

3,0

5,0

10,0

7

8

20,0

30,0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1 15 10 0 1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

110 130 1200 2000 2450

Internal flow 250 250 250 0 250

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

B 10 00

Hold time

A

Ramp time

Đ

ÀN

Hóa chất

20

T (oC)

-H

Lƣợng mẫu nạp (L) Chƣơng trình nhiệt độ cho lò Graphite 1 2 3 4 5

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ ẠO

TP

.Q

 Để thu đƣợc kết quả tốt, khi làm thí nghiệm phải khống chế để dung dịch phân tích và dung dịch chuẩn phải đƣợc tiến hành trong cùng điều kiện và tiến hành đo với các thông số tối ƣu hoàn toàn nhƣ nhau. 2.3.5 Điều kiện đo máy và kết quả thực nghiệm Bảng 2.10: Điều kiện đo máy Vạch phổ đo Pb 283,3 - nm Dòng đốt đèn catod 10 mA (80% IMax) rỗng của nguyên tố Pb Khe đo 0,7 nm HNO3 2 % Môi trƣờng dung dịch

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

thụ của nền,…

2ml HNO3 + 1mL HCl đđ Định mức tới vạch 50 mL

32 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

4

5

6

7

8

0,040

0,060

0,0010 0,0020 0,0040 0,0060

N

G

3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A đo

2

0,010

H Ư

g Pb2+/ l

1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

STT bđm

Đ ẠO

Bảng 2.12: Kết quả đo dãy chuẩn chì

0,020

TR ẦN

0,0038 0,0059 0,0120 0,0163 0,0269 0,0525 0,1024 0,1458

10 00 A Ó

-H 0

0.02

0.04 C ( mg/L )

0.06

0.08

Hình 2.7: Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa nồng độ Chì với độ hấp thu quang

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Ý

A

B

Dãy chuẩn xác định nồng độ Pb y = 2.4335x + 0.0022 R² = 0.999

0.16 0.14 0.12 0.1 0.08 0.06 0.04 0.02 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP

Kết quả thực nghiệm

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

N

e. Tính toán kết quả. Hàm lƣợng chì đƣợc tính toán theo công thức: C=Cđo x f Trong đó: C: nồng độ kim loại trong mẫu (mg/L) Cđo: nồng độ của kim loại đo đƣợc trên máy (mg/L) f: hệ số pha loãng (nếu có)

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

33 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học Bảng 2.13: Kết quả xác định Chì

Ơ

A1

A2

0,02

0,02

B1

B2

Mẫu 4

0,0209

0,0019

Mẫu 5

0,0211

0,0019

0,05

0,05

N H Ư

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

 Từ kết quả phân tích ta thấy nồng độ Nitrit của các mẫu 1,2,3,4,5 đạt chuẩn A1 có thể dùng cho cấp nƣớc cho sinh hoạt.  Ghi chú: Việc phân hạng nguồn nƣớc m t nhằm đánh giá và kiểm soát chất lƣợng nƣớc, phục vụ cho các mục đích sử dụng nƣớc khác nhau: – A1 - Sử dụng tốt cho mục đích cấp nƣớc sinh hoạt và các mục đích khác nhƣ loại A2, B1 và B2. – A2 - Dùng cho mục đích cấp nƣớc sinh hoạt nhƣng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, ho c các mục đích sử dụng nhƣ loại B1 và B2. – B1 - Dùng cho mục đích tƣới tiêu thủy lợi ho c các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lƣợng nƣớc tƣơng tự ho c các mục đích sử dụng nhƣ loại B2. – B2 - Giao thông thuỷ và các mục đích khác với yêu cầu nƣớc chất lƣợng thấp.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,0035

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,0365

100

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

0,0017

U

0,0187

.Q

Mẫu 2

TP

0,0082

Đ ẠO

0,0815

G

Mẫu 1 Mẫu 3

H

Kết quả (mg Pb/L) CPb=Cđo x f

N

Giá trị đo A

Y

V mẫu (mL)

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Mẫu

Giá trị giới hạn theo QCVN 08:2008/BTMT (mg/L)

N

)

Định mức 25mL (f =

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

34 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B 10 00 A Ó -H Ý -L ÁN TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

Trong suốt tám tuần thực tập đƣợc trải nghiệm và tiếp xúc với môi trƣờng làm việc bên ngoài, giúp em có nhiều kiến thức cũng nhƣ nhận biết rõ hơn về chuyên ngành hóa học mà em chọn. Sau tám tuần thực tập tại Trung Tâm Quan Trắc Và Kỹ Thuật Môi Trƣờng đã cho em cái nhìn rõ rang hơn về cách hoạt động một cách có hệ thống và môi trƣờng làm việc chuyên nghiệp. ngoài ra em còn tiếp cận với nền Khoa học mới đang phát triển nhƣ ngày nay, nhất là đƣợc sử dụng và biết cách vận hành nhiều máy móc, thiết bị hiện đại mà em chƣa có điều kiện sử dụng. – Và một điều quan trọng không thể quên đó là cách giao tiếp, cƣ xử của các anh chị với mọi ngƣời, cách sống và làm việc chung trong một tập thể luôn đoàn kết và yêu thƣơng nhau thì mới đạt đƣợc kết quả tốt đẹp. Nhìn vào số liệu thực tế mà em đã chứng kiến tại Trung Tâm Quan Trắc Và Kỹ Thuật Môi Trƣờng, phần nào em cũng đánh giá đƣợc tình trạng ô nhiễm môi trƣờng đ c biệt nghiêm trọng ngày nay. Và vì thế, em không thể làm ngơ trƣớc lời cầu cứu của môi trƣờng. Để góp phần vào việc bảo vệ môi trƣờng, em xin hứa luôn trân trọng những nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá, không lãng phí và tuyệt đối không làm bất cứ hành động sai trái nào gây ô nhiễm.

N

CHƢƠNG 3: KẾT LUẬN

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

35 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trƣờng ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm - Khoa Công Nghệ Hóa Học

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

A

Ó

-H

Ý

-L

ÁN

TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

U

Y

N

H

Ơ

[1]. Đoàn Thị Minh Phƣơng, “Bài giảng phân tích chất lƣợng nƣớc”, Trƣờng Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp. HCM, Khoa Công nghệ Hóa Học. [2]. Từ Vọng Nghi – Huỳnh Văn Trung – Trần Tử Hiếu (1986), “Phân tích nƣớc”, NXB Khoa học và Kỹ thuật. [3]. Phan Thị Xuân, “Bài giảng Hóa phân tích”, tập 1 và 2. [4]. Nguyễn Xuân Dũng - Phạm Luân (1987), “Sách tra cứu pha chế hóa chất”, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tập 2. [5]. Nguyễn Đức Chung (2010), Bài tập hóa đại cương, tập 1 và 2, NXB ĐH Quốc gia Tp.HCM. [6]. Các tiêu chuẩn Việt Nam Tiêu chuẩn VN 5942 : 1995: Chất lƣợng nƣớc – Giá trị tới hạn cho phép của các thông số và nồng độ của chất ô nhiễm trong nƣớc m t. Tiêu chuẩn VN 5944 : 1995: Chất lƣợng nƣớc – Giá trị tới hạn cho phép của các thông số và nồng độ của chất ô nhiễm trong nƣớc ngầm. Tiêu chuẩn VN 5992 : 1995: Chất lƣợng nƣớc – Lấy mẫu. Hƣớng dẫn kỹ thuật lấy mẫu. Tiêu chuẩn VN 5993 : 1995: Chất lƣợng nƣớc – Hƣớng dẫn kỹ thuật bảo quản và xử lý mẫu. Tiêu chuẩn VN 6178 : 1996: Chất lƣợng nƣớc – Xác định Nitrit. Tiêu chuẩn VN 6179 – 1 : 1996: Chất lƣợng nƣớc – Xác định Amoni. Tiêu chuẩn VN 6186 : 1996: Chất lƣợng nƣớc – Xác định nhu cầu Oxy hóa học bằng phƣơng pháp Kalipermanganat. Tiêu chuẩn VN 6194 – 1 : 1996: Chất lƣợng nƣớc – Xác định Clorua. Tiêu chuẩn VN 6202 : 1996: Chất lƣợng nƣớc – Xác định Phospho. Tiêu chuẩn VN 6224 : 1996: Chất lƣợng nƣớc – Xác định tổng Canxi và Magiê. Tiêu chuẩn VN 6625 : 2000: Chất lƣợng nƣớc – Xác định tổng chất rắn lơ lửng. Tiêu chuẩn VN 7324 : 2004: Chất lƣợng nƣớc – Xác định Oxy hòa tan. Tiêu chuẩn VN 6492 : 2011: Chất lƣợng nƣớc – Xác định pH.

N

TÀI LIỆU THAM KHẢO

GVHD: Th.S Võ Thúy Vi

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

36 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Profile for Dạy Kèm Quy Nhơn Official

PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU NITRIT-SẮT-CHÌ TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC  

https://app.box.com/s/nns2iqkbi34f1yr5vnybnf55pdyg0lzf

PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU NITRIT-SẮT-CHÌ TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC  

https://app.box.com/s/nns2iqkbi34f1yr5vnybnf55pdyg0lzf

Advertisement