Page 1

1

Lời nói đầu

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Trong thực hành lâm sàng hiện nay, việc sử dụng thuật ngữ y khoa khi giao tiếp với các đồng nghiệp nước ngoài sự dụng tiếng Anh đã trở nên khá phổ biến. việc thuần thục trong sử dụng thuật ngữ Y khoa không những cần thiết trong giao tiếp mà còn giúp các đồng nghiệp chúng ta dùng trong các bài viết, báo cáo bằng Anh ngữ chuyên ngành. Với mục đích giúp cho các bạn đồng nghiệp, cũng như các sinh viên Y khoa có nhu cầu sử dụng tiếng Anh chuyên ngành Ycó một số vốn thuật ngữ hữu dụng trong thực hành hàng ngày, chúng tôi đã biên soạn quuyển “Thuật ngữ Y khoa Việt-Anh” Trong thực tế, Chúng tôi nhận thấy các bạn đồng nghiệp đều đã có một kiến thức về Anh ngữ khá thành thạo, các bạn có thể đọc hiểu các bài viết hay các y văn viết bằng tiếng Anh; điều này có thể mất thời gian ít nhiều tùy theo mỗi người…. nhưng khi phải giao tiếp , thì đa số các bạn lộ ra một số nhược điểm nhất định, thường hết sức lúng túng khi phải suy nghĩ bằng tiếng Mẹ đẻ (tiếng Việt) rồi mới dịch sang tiếng Anh. Quá trình này hoàn toàn không đơn giản vì có những thuật ngữ các bạn có thể dịch nhưng phần lớn đó là những cụm từ tương đương đòi hỏi chúng ta phải biết trước để sử dụng, nếu không khi diễn tả sẽ hết sức “buồn cười” vì người nước ngoài sẽ không thể hiểu nổi Thí dụ : dấu hiệu “rắn bò” để chỉ tình trạng tăng nhu động ruột khi có tình trạng tắc ruột cơ học; trong tình huống này đã có bạn dịch là “Snake moves”. Khi nghe “cụm từ này” gần như các đồng nghiệp nước ngoài không thể hiểu bởi vì họ chỉ dùng từ “peristalsis” hoặc “comes in waves” Ngoài ra, các bạn có thể tra tử điển khi muốn tìm một từ y học nào đó , nhưng chắc rằng các bạn chỉ tìm thấy những từ “đơn” mà trong thực tế lại phải dùng những “cụm từ “ để diễn tả, những hiện tượng bệnh lý nghe rất quen thuộc trong tiếng Việt nhưng hết sức lúng túng khi phải chuyển ngữ sang tiếng Anh; thí dụ, chúng ta có thể tra tìm từ bệnh nhân sang tiếng Anh là “patient”, nhưng thực tế chúng ta phải diển tả cụm từ “bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim” thì chắc chắn sẽ không tìm thấy trong bất kỳ quyển tử điển Việt-Anh nào , hay một thí dụ khác khi muốn nói đến “hiện tượng ma đè” nếu không biết đến cụm từ tương đương trong tiếng Anh chắc chắn chúng ta sẽ dịch sang tiếng Anh nghe rất “buồn cười” Với mục đích nêu trên quyển thuật ngữ y khoa Việt-Anh sẽ ra đời với hy vọng đem đến cho các bạn đồng nghiệp và nhất là các bạn sinh viên y đang cần trao dồi thêm môn Anh Ngữ chuyên Ngành, rất mong được sự góp ý của quý đồng nghiệp . địa chỉ liên lạc khi cần góp ý : mdhungnguyen55@gmail.com Xin chân thành cám ơn

Cách sử dụng

Quyển thuật ngữ y khoa Việt-Anh gồm hơn 20.000 từ được biên soạn dưới dạng thứ tự ABC, tuy nhiên để tìm ra chính xác thuật ngữ muốn tìm đôi khi người sử dụng cũng phải hiểu một số nguyên tắc

cơ bản :

1/cảm giác đau, có thể tìm trong mục đau như đau bụng, đau đầu.v..vv 2/chứng là các biều hiện mang tính thường xuyên hơn thí dụ như chứng nhức nửa đầu, chứng đau bụng kinh.v..vv 3/bệnh là những biểu hiện đã được xác định rõ nguyên nhân và cách điều trị 4/tình trạng là những tình huống biểu hiện khi bệnh khởi phát hay chưa tìm ra được nguyên nhân…hay đơn giản là biểu hiện một tình huống lâm sàng nhất thời khi chưa được điều trị 5/phẫu thuật để chỉ các cuộc mổ lớn (từ trung đến đại phẫu), còn thủ thuật thường là những hương pháp trị liệu đơn giản có thể gây tê tại chổ để thực hiện trong công tác chẩn đoán hay điều trị v..vv 6/các cụm từ thông dụng cũng được sắp xếp theo thứ tự ABC Ngôn ngữ các dân tộc đều vay mượn của nhau để diễn tả một tình huống quen thuộc, đôi khi không thể dịch ra tiếng Việt hay kiểu phiên âm sangtiếng Việt một từ Tiếng Pháp, chẳng hạn như áp-xe, trong trường hợp này chúng tôi dùng thẳng từ “Abcès” 7/cùng một từ y khoa tiếng Việt có thể tìm thấy ở mục này hay mục kia là do thói quen sử dụng trong thực tế, thí dụ : tắc ruột hay tình trạng tắc ruột khi tra sang tiếng Anh cũng đều như nhau nhưng do sự sắp xếp theo ngữ pháp tương đương giữa hai ngôn ngữ Việt và Anh


2

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

8/ các bệnh mang tên riêng có rất nhiều và cách cấu trúc từ tương tự, cho nên qua mục này chúng ta cũng có thể áp dụng khi chuyển ngữ nhưng tên bệnh mang tên riêng nhưng không có trong quyển sách này. Nói chung tuy quyển sách không nhằm giải quyết vấn đề ngữ pháp nhưng đọc giả cũng sẽ tự tìm thấy những cấu trúc tương đương khi không tìm thấy trong quyển sách này, đặc biệt trong phần các cụm từ (cụm danh từ hay tĩnh từ v.v..v) 9/thuật ngữ tiếng Việt sẽ được sử dụng theo tiếng Việt chuẩn, chứ không dùng theo các đặc ngữ địa phương, thí dụ như bệnh “rò” hậu môn thay vì là “dò” hậu môn tuy nhiên bệnh này trong dân gian lại được gọi là “mạch lươn” như vậy chúng ta có thể tìm thấy từ rò hậu môn hay mạch lươn chứ không có từ dò hậu môn 10/những từ Hán-Việt quen thuộc đã từng được sử dụng, chẳng hạn như “hủy cốt bào” nghĩa là “tế bào hủy xương” , hai kiểu dùng từ này cũng tìm thấy với một từ tương đương bằng Anh ngữ “osteoclast” Trong quá trình biên soạn, chắc chắn không khỏi nhiều điều thiếu sót rất mong nhận được sự góp ý xây dựng để quyển sách này sẽ trở nên một món quà hữu ích cho các bạn quan tâm đến thuật ngữ Y khoa August 20th, 2013

Thuật ngữ y khoa Việt-Anh

A

Abcès bắp chân Abcès bìu Abcès Brodie Abcès buồng trứng và tai vòi Abcès chân răng Abcès chưa được dẫn lưu Abces do amib Abcès có thể sờ thấy được Abcès còn nằm trong thành ruột Abcès do tình trạng thủng Abcès do vi trùng Abcès dưới gan Abcès dưới hoành Abcès gan có hay không có viêm túi mật cấp Abcès gan do amib Abcès gan do amib vỡ

calf abscess scrotal abscess Brodie’s abscess; abscess of bone tubo-ovarian abscess apical abscess undrained abscess amebic abscess palpable abscess intramural abscess abscess resulting from perforation pyogenic abscess subhepatic abscess subphrenic abscess/sʌb’frεnik ‘absɛs/ hepatic abscess with or without acute cholecystitis amoebic liver abscess/ə’mi:bik ‘livə: ‘absɛs/ liver abscess due to amoebiasis/əmi’bΛiəsis/ ruptured amebic abscess

Abcès gan do vi trùng Abcès hậu môn trực tràng Abcès hố ụ ngồi trực tràng Abcès khu trú Abcès lách Abcès lách trông giống như dạ dày Abcès lạnh Abcès lạnh do lao Abcès lạnh, không phải do lao Abcès lạnh nằm nông

pyogenic abscess Anorectal abscesses ischiorectal abscesses localized abscess; focal abscess Splenic abscess stomach mimicking splenic abscess cold abscess tuberculous cold abscesses non tuberculous cold abscess superficial cold abscess


3 abscess of Pott’s disease interhepato-diaphragmatic abscess deep-seated abscess hot abscess hot abscess in the subcutaneous cellular tissue gumboil/’gʌmbɔil/; parulis/pə’ru:lis/ abdominal abscesses peri-colic abscess peritonsillar abscess perianal abscess perinephric abscess recurrent perirectal abscess perirectal abscess dental abscess appendiceal abscess retroperitoneal abscess retrorectal abscess tubo-ovarian abscess local abscess testicular abscess intragepatic abscess intra-abdominal abscess pancreatic abscess retrogastric pancreatic abscess stich abscess pelvic abscess an abscess of bone; Brodie’s abscess malignant (adj) acetic acid 1 to 2 per cent amino acid essential amino acid Tryptophan/’triptəfᴂn/ taurine/’tɔ:rin/ tyrosin/’tairəsin/ fatty acid//’fᴂti/ saturated fatty acid essential fatty acid Omega-3 fatty acid from fish oil deoxyribonucleic acid (DNA) folic acid; pteroylglutamic acid biliary acid; bile acid; ursodeoxycholic acid (UDCA) toxic bile acid nucleic acid; ribonucleic aicd/raibəu’nju:kli:ik/ stearic acid/sti’ᴂrik ‘ᴂsid/ sulfuric acid/sʌl’fjuərik ‘ᴂsid/ tranexamic acid undecenoic acid; undecylenic acid uric acid/’jurik ‘asid/

Acid vô cơ Acetylcholine Ái lực

inorganic acid acetycholine affinity

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Abcès mal de Pott Abcès nằm giữa gan và cơ hoành Abcès nằm trong sâu Abcès nóng Abcès nóng nằm sâu trong mô tế bào dưới da Abcès nướu răng Abcès ổ bụng Abcès quanh đại tràng Abcès quanh hạch hạnh nhân Abcès quanh hậu môn Abcès quanh thận Abcès quanh trực tràng tái phát Abcès quanh trực tràng Abcès răng Abcès ruột thừa Abcès sau phúc mạc Abcès sau trực tràng Abcès tai vòi-buồng trứng Abcès tại chỗ Abcès tinh hoàn Abcès trong gan Abcès trong ổ bụng Abcès tụy Abcès tuïy phía sau daï daøy Abcès vết mổ (ở chân mũi chỉ khâu) Abcès vùng chậu Abcès xương Ác tính Acid acetic 1 đến 2 phần trăm Acid amin Acid amin cần thiết Acid amin cần thiết Tryptophan Acid amin hình thành nên muối mật Acid amin hình thành nên thyroxin Acid béo Acid béo bão hòa Acid béo cơ bản Acid béo omega-3 từ dầu cá Acid deoxyribonucleic Acid folic Acid mật Acid mật có độc tính Acid nhân Acid stearic (một loại acid béo) Acid sulfuric Acid tranexamic Acid undecenoic/undecylenic Acid uric


4 Ái lực mạnh Albumin niệu AÙm chæ Ám thị Ám thị bằng thôi miên Âm bất thường

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

high affinity albuminuria to refer to /ri’f∂/ to hint at; to insulate; to suggest to insulate by hypnotic suggestion adventitious sounds/advεn’tiζəs/ Bruit/bru:t/ Âm dương yin and yang/jin ənd jᴂή/ Âm đạo vagina/və’dzʌinə/ ; vaginal (adj)/və’dzʌinə/ ; Front passage Âm hộ vulva/’vʌlvə/ Âm hộ khô và teo nhỏ lại kraurosis vulvae/krɔ:’rəusis ‘vʌlvə/ Âm ỉ dull (adj); insidious/in’sidiəs/ Âm phế bào breath sounds Âm phế bào bất thường abnormal breath sounds Âm phế bào giảm decreased breath sounds Âm phế bào hai bên bilateral breath sounds Âm phế bào kêu lách tách khi hít vào (ran nổ) inspiratory crackles Âm phế bào nghe được khi bệnh nhân nói vocal resonance/’vəukəl ‘rezənəns/ Âm phế quản bất thường khi phế quản bị tắc hay viêm tạo ra rhonchus/’rɒήkəs/ To be smouldering Âm rì rào phế nang vesicular breath sound; vesicular breathing Âm thầm insidious/in’sidiəs/(adj) ; silent Âm thầm hay âm ỉ insidious (adj)/in’sidiəs/ Âm thanh lạo xạo a crunching sound; crunch Âm thổi souffle/’su:fl/ (a soft breathing sound, heard through a stethoscope)

Âm thổi bên phải right-sided murmurs Âm thổi cường độ thấp nghe được rõ nhất ở đỉnh tim low-pitched murmur heard best at the apes Âm thổi do hẹp van hai lá nghe được khi khám MR murmur on exam Âm thổi do dòng máu được bơm ra thì tâm thu systolic outflow murmur Âm thổi điển hình nghe thấy được trong dị tật còn ống a classic murmur heard with PDA động mạch Âm thổi giảm dần decrescendo murmur Âm thổi liên tục như máy đang chạy a continuous machinelike murmur Âm thổi nghe rầm rầm ở giữa kỳ tâm thu Mid-diastolic rumble Âm thổi ở tim cardiac murmur; heart murmur; heart sounds Âm thổi ống souffles Âm thổi phế quản bronchial breath sounds Âm thổi rung miu murmur Âm thổi rung miu do thiểu năng động mạch phổi pulmonary insufficency murmurs Âm thổi rung miu kiểu Austin Flint Austin Flint murmur Âm thổi rung miu từ dòng máu ở kỳ tâm thu systolic flow murmur Âm thổi rung miu với cường độ giàm dần ở kỳ tâm thu a harsh systolic crescendo-decrescendo ejection Khi máu bơm ra khỏi tim murmur Âm thổi rung miu nhẹ ngắn ở kỳ tâm trương brief soft diastolic murmur Âm thổi rung miu toàn tâm thu nghe được ở đỉnh tim apical holosystolic murmur Âm thổi sắc kỳ tâm thu giảm dần âm lượng Harsh systolic crescendo-decrescendo murmur Âm thổi tăng dần crescendo murmur/kri’ʃendəu ‘mə:mə/ Âm thổi tâm thu systole murmur/’sistəli ‘mə:mə/


5 Âm thổi tâm trương Âm thổi toàn tâm thu

Âm tính giả Âm vật Âm vật bất thường Ấm (không quá nóng) Ẩm, ướt Amib sống ở lợi

false-negative (adj)& (n) clitoris/’klitəris/ atyical clitoris warm/’wɔ:m/ damp (adj); humid (adj); moist//’mɔist/ entamoeba gingivalis

Amino acid không tan trong nước Aminoglycoside Amphotericine Ampicillin Ampicillin dành phòng ngừa bệnh viêm nội tâm mạc Amyl nitrite Amylase máu Amylase niệu An toàn và hiệu quả An toàn và khả thi An ủi An toàn , hiệu quả và lâu dài “Ăn để sống, chứ không phải sống để ăn” Ăn kém và thất thường Ăn không ngon Ăn không ngon miệng, khồng thèm ăn Ăn không thấy ngon Ăn khớp Ăn khớp với nhau Ăn kiêng và luyện tập Ăn lan Ăn lan đến Ăn lan sang các mô chung quanh Ăn lan xuyên thành băng ngang qua.. Ăn mòn thành dạ dày Ăn nhậu Ăn theo lối thực bào Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng Ăn uống điều độ Ăn uống hợp lý Ăn uống kém và thất thường Ăn uống lành mạnh Ấn phẩm Anh quốc Ấn phẩm gốc

hydrophobic amino acids Aminoglycoside/aminəu’glΛikəusΛid/ Amphotericin/ᴂmfəu’tɛrisin/ ampicillin/ampi’silin/ ampicillin for endocarditis prevention amyl nitrite serum amylase urine amylase safe and effective safe and feasible to comfort; to reassure/ri:ə’ʃuə/ to be safe and effective and durable “eat to live, not live to eat” to eat badly and irregularly to have no appetite/’apitΛit/ to have a poor appetite to be off one’s food to articulate to articulate with each other/a:’tikjuleit/ Diet and exercise to diffuse; to spread over to extend into… to spread into surrounding tissues to extend transmurally across to erode through the gastric wall heavy alcohol and food intake to phagocitise to consume “adequate” nutrients to eat and drink in moderation to eat sensibly/’sensəbli/ to eat badly and irregularly to eat healthfully British publication original publication

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Âm thổi toàn tâm thu mới có (xảy ra) Âm thổi toàn tâm thu do tình trạng trào ngược máu ở van ba/ hai lá Âm thổi trên xương đòn

diastole murmur/dΛi’astəli/ holosystolic murmur /holəusis’tolik ‘mə:mə/ a new holosystolic murmur holosystolic murmurs of tricuspid or mitral regurgitation subclavian murmur


6 Ấn phẩm gốc có kết quả nghiên cứu Ấn tượng chủ quan Ấn tượng rất mơ hồ Ấn tượng sai lầm

Anh ách

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Anh chị em ruột Ánh đèn điện Ánh sáng chói Ánh sáng tự nhiên Ảnh hưởng bất lợi lan rộng khắp cơ thể

the original publication of study results subjective impression very hazy impression false impression having a bloated stomach; feeling bloated; Having a disagreable feeling sib; sibling electric light bright light natural light widespread detrimental effects /’wΛidsprεd dεtri’mεntəl I’fεkts/

Ảnh hưởng chống tiểu cầu Ảnh hưởng chủ yếu đến phổi Ảnh hưởng còn lại sau đợt điều trị Ảnh hưởng của bệnh Phong Ảnh hưởng của bệnh tiểu đường lên võng mạc Ảnh hưởng của hoá trị liệu toàn thân đến chất lượng Cuộc sống của bệnh nhân Ảnh hưởng của hóa và xạ trị Ảnh hưởng của rượu và ma túy Ảnh hưởng của thuốc trên phụ nữ có thai Ảnh hưởng của tình trạng ngưng thở thoáng qua trong giấc ngủ Ảnh hưởng đến giờ ăn giấc ngủ Ảnh hưởng lâu dài của đường huyết Ảnh hưởng lâu dài đối với bệnh nhân

antiplatelet effect to affect mainly the lungs residual effects of drug treatment effects of Hansen‘s disease the effects of diabetes on the retina the effect of systemic chemotherapy on the quality of life of patients the effects of chemothrapy and radiotherapy the influence of alcohol and drugs the effects of the drugs on pregnant women the effect of sleep apnea

Ảnh hưởng lớn Ảnh hưởng tâm lý về căn bệnh ung thư Ảnh hưởng trên tế bào mầm Ảnh hưởng trước mắt và lâu dài Ảnh hưởng về khối lượng Ảnh hưởng về liều lượng Ảnh hưởng về tâm lý của bệnh ung thư

significant effect psychological effects of cancer Germinal cell effects/’dz∂:min∂l/ short-and-long-term effects mass effect dose effect psychological effects of cancer

Ảnh hưởng xấu Ảnh hưởng xấu đến kết quả lâm sàng Ảnh hưởng xấu về sinh lý Áo bầu Áo choàng ở bệnh viện Áo choàng làm bằng vật liệu không thấm

negative impact negative impact with respect to clinical outcome adverse physiological effect maternity dress hospital gown/gaun/ gown of impermeable material

to affect sleep pattern and meal time long-term effects of blood sugar long-term effect on patients/I’f∑k/

/gaun//im’pə:miəbəl mə’tiəriəl/

Áo khoác của y bác sĩ Áo mổ Áo mổ và găng Ảo ảnh của ánh sáng Ảo giác

blouse/’blauz/ gown/gaun/; Theatre/surgical gown/’Өiətə/ gowns and gloves a trick of the light hallucination/halu:si’neiζən/


7 Ảo thị Ảo tưởng Áp huyết

visual hallucination illusion/I’lu:zən/; delusion/di’lu:zn/(a false belief) blood pressure

Áp huyết động mạch trung bình dưới 80 mm thuỷ ngân mean arterial blood pressure < 80 mmHg (MAP) Áp huyết kỳ tâm thu dưới 90 mm thuỷ ngân Systolic blood pressure < 90 mm HG (SBP) systolic pressure diastolic pressure portal blood pressure Increased lymphatic pressure tamponade/tᴂmpə’neid/ the pressure of constant self-care pulse pressure systolic blood pressure intraocular pressure intracranial pressure (ICP) increased carnial pressure wide pulse pressure widened pulse pressure diastolic pressure venous pressure JVP increasing

Áp lực tĩnh mạch trung tâm Áp lực tĩnh mạch trung tâm phải đạt được từ 9-12 cm nước

Central Venous Pressure (CVP) a targeted central pressuve pressure of 9 to 12 cmH2O

Áp lực tĩnh mạch trung ương Áp lực trong lòng thực quản Áp lực trong ống tuỵ gia tăng do tình trạng tăng tiết Áp lực xuyên thành Áp suất bên ngoài tim Áp suất bên trong phế nang vào cuối kỳ thở ra Áp suất bên trong tim bị tăng lên Áp suất cao Áp suất của bóng trên ống đặt nội khí quản Áp suất cuối kỳ tâm trương ở tâm thất trái Áp suất cuối thì thở ra dương tính Áp suất dội của máu Áp suất dội lên thận Áp suất dưỡng khí (oxy) Áp suất dưỡng khí bị pha trộn trong tĩnh mạch Áp suất dưỡng khí > 60 mHg Áp suất dưỡng khí trong máu động mạch Áp suất dưỡng khí trong máu động mạch > 60 mmHg Áp suất dưỡng khí trong máu động mạch phổi lúc bị bít lại Áp suất dưỡng khí từng phần trong máu động mạch Áp suất đầu chi trên chỗ rò Áp suất đẩy lên ngực Áp suất động mạch phổi kỳ tâm thu Áp suất đủ trong giai đoạn dổ máu vê tim

central venous pressure intraesophageal pressure increased ductal pressure with hypersecretion transmural pressure juxtacardiac pressure intra-alveolar pressure at end expiration elevated intracardiac pressure high pressure tracheal tube cuff pressure LV end-diastolic pressure positive end-expiratory pressure(PPEP) back pressure of blood back pressure on the kidney PO2 mixed venous oxygen tension (PvO2) PaO2 of > 60 mmHg arterial oxygen tension; [PaO2] PaO2 of > 60 mmHg PAOP (Pulmonary Artery Occlusion Pressure) arterial partial pressure of oxygen (PaO2) digital pressure over the fistula upward pressure on the chest Pulmonary Arterial Systolic Pressure (PASP) adequate filling pressure

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Áp huyết tâm thu Áp huyết tâm trương Áp huyết tĩnh mạch cửa Áp lực bạch huyết gia tăng Áp lực chèn ép bất thường trên cơ thể Áp lực của việc tự chăm sóc sức khỏe thường xuyên Áp lực mạch Áp lực máu kỳ tâm thu Áp lực nội nhãn Áp lực nội sọ Áp lực nội sọ gia tăng Áp lực ở mạch rộng Áp lưc ở mạch rộng ra Áp lực tâm trương Áp lực tĩnh mạch Áp lực tình mạch cảnh tăng


8 continuous positive airway pressure bilevel positive airway pressure continuous positive airway pressure (CPAP) ventricular filling pressure Left Atrial filling pressure cardiac filling pressure atmospheric pressure inspiratory pressure expiratory pressure pericardial pressure pleural pressure negative pleural pressurea pulmonary capillary wedge pressure pulmonary capillary pressure/kə’piləri/ the back pressure of blood inadequate cardiac filling pressure intracellular osmolarity/ozmə’raliti/

Áp suất nội khoang của bàn chân Áp suất sau mao mạch Áp suất tâm nhĩ phải Áp suất tâm thất trái cuối kỳ tâm trương Áp suất tâm thu Áp suất tâm thu ở động mạch phổi Áp suất tâm trương Áp suất thẩm thấu Áp suất thán khí Áp suất thán khí trong máu động mạch bình thường Áp suất thán khí trong máu động mạch đã có từ trước của bệnh nhân Áp suất thể tích huyết thanh Áp suất thủy tĩnh trong lớp mô gian bào Áp suất tĩnh mạch Áp suất tĩnh mạch cổ tăng Áp suất tĩnh mạch nội sọ Áp suất tĩnh mạch phổi Áp suất tối đa ở khí quản Áp suất trong buồng tim Áp suất trong dạ dày Áp suất trong giai đoạn nhận máu vào buồng tim bị tăng lên Áp suất trong lòng mạch máu Áp suất trong lòng ngực Áp suất trong lúc máu đổ về tim Aspirin dùng phối hợp với clopidogrel để phòng ngừa Tình trạng thuyên tắc mạch do huyết khối Aspirin uống hàng ngày Ấu trùng Ấu trùng giun lươn Ấu trùng sán heo

intracompartment pressure of the foot postcapillary pressure right atrial pressure left ventricular end-diastolic pressure (LVEDP) systolic pressure PA systolic pressure diastolic pressure osmotic pressure/ɔz’mɒtik ‘preʃə/ PCO2 normal PaCO2 patient’s baseline PaCO2

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Áp suất đường hô hấp dương liên tục Áp suất đường thở dương hai cấp độ Áp suất đường thờ dương liên tục Áp suất khi máu đổ đầy vào tâm thất Áp suất khi máu đổ về tâm nhĩ trái Áp suất khi máu đổ về tim Áp suất không khí (khí quyển) Áp suất lúc hít vào Áp suất lúc thở ra Áp suất màng ngoài tim Áp suất màng phổi Áp suất màng phổi âm Áp suất mao mạch ở đỉnh phổi Áp suất mao mạch phổi Áp suất máu dội về Áp suất máu đổ về tim chưa đủ Áp suất nội bào

serum oncotic pressure interstitial hydrostatic pressure venous pressure elevated jugular venous pressure intracranial venous pressure pulmonary venous pressure peak airway pressure intracardiac pressure intragastric pressure elevated filling pressure intravascular pressure intrathoracic pressure filling pressure aspirin in combination with clopidogrel for prevention of thromboembolus a daily aspirin ovum /’əuvəm/; ova/’əuvə/(pl);Larva/’la:və/; larvae of roundworm tapeworm larvae from pork


9 Ấu trùng sán lá gan Ấutrùng sán xơ-mít Ấu trùng trong phân và nước tiểu

the larvae of the fluke (pl)/’la:vi/ bladder worm ova from stools and urine

B Ba chiều Ba giai đoạn của mức độ nặng : nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn nặng và choáng nhiễm khuẩn Ba lần một ngày

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Ba loại ung thư chính, tùy thuộc vào nguồn gốc phát sinh Ba mấu hay lá Ba ngày sau Ba nòng Ba tháng cuối trước khi sinh Ba tháng đầu của thai kỳ bình thường/bất thường Ba tháng tuổi Ba tháng của một thai kỳ Ba tháng đầu của thai kỳ Bà mẹ bị bệnh tiểu đường Bà mẹ đang chờ sanh Bà mẹ đang mang thai và cho con bú Bà mụ

Bả vai Bã thức ăn Bác sĩ

three-dimensional (adj)/di’menʃənəl/ three stages of severity : sepsis; severe sepsis and septic shock three times a day; t.d.s; TDS (ter in diem sumendus) t.i.d, TID (full form ter in die) three main types of cancer, depending on their origin tricuspid/trai’kʌspid/ three days later triple-lumen (adj) the last three months prior to delivery the first trimester normal/abnormal pregnancy three month-old (adj-ph) trimester first trimester/trΛi’mεstə/ maternal diabetes/mə’tə:nəl dΛiə’bi:tiz/ expectant mother mothers during pregnancy and breastfeeding birth attendant/bə:θ ə’tεndənt/ Domicillary midwife//dɒmi’siliəri/ Accoucheuse de village; sage-femme the base of the scapula food bolus/fu:d ‘bəuləs/ Bezoar/’bi:z‫כ‬:/ doctor; medic

(*Ở Anh, doctor không dùng cho bác sỹ phẫu thuật (surgeon), mà gọi là Mr hay Mrs; Doctor là một danh hiệu “tiến sỹ” một bằng cấp sau đại học không có liên quan đến ngành Y)

Physician

(* UK chỉ bác sĩ nội khoa không phải bác sĩ phẫu thuật; nhưng US Eng, thì bao gồm tất cả các loại bác sỹ đã tốt nghiệp chính thức)

Bác sĩ A giới thiệu đến Bác sĩ cấp cứu

Bác sĩ chăm sóc sức khoẻ ban đầu Bác sĩ chuyên điều trị bệnh nghề nghiệp Bác sĩ chuyên điều trị các bệnh lý bàn chân Bác sĩ chuyên khoa Bác sĩ chuyên khoa béo phì Bác sĩ chuyên khoa da liễu Bác sĩ chuyên khoa dị ứng Bác sĩ chuyên khoa chấn thương Bác sĩ chuyên khoa chỉnh hình Bác sĩ chuyên khoa có liên quan Bác sĩ chuyên khoa dịch tễ Bác sĩ chuyên khoa điều trị những rối loạn về thính giác Bác sĩ chuyên khoa hậu môn-trực tràng Bác sĩ chuyên khoa hoa liễu

to be a referral from doctor A emergency physician (EP); Emergency medicine practitioner primary care physicians/giver occupational therapist (OT) chiropodist specialist/’speʃəlist/ Bariatric physician dermatologist/də:mə’tolədzist/ allergist/’ᴂlədzist/ trauma specialist orthopedist specialist involved epidemiologist/epidi:mi’ɒlədzist/ audiologist proctologist/prɒk’tɒlədzist/ venereologist/və,niə’ɒlədzist/


10 hematologist/hemə’tɒlədzəst/ parasitologist phthisiologist eye specialist; opthalmologist; oculist immunologist surgical professional neonatalogist/ni:ənə’tɒlədzist/ medical professionals endocrinologist lung specialist; pulmonologist associate specialist a medical subspecialist radiobiologist public health physician otologist otolaryngologist otorhinolaryngologist psychiatrist neuropsychiatrist neurologist nephrologist/ne’frɒlədzist/ laryngologist rheumatologist/ru:mə’tɒlədzist/ gastroenterologists; physician gastroenterologist cardiologist oncologist radio-oncologist psychiatrist rheumatologist (physician) gastroenterologist cardiologist chiropodist; Podiatrist specialist oncologist; oncologist; cancer specialist a CAM specialist (Complementary and alternative Medicine) bacteriologist radiologist radiotherapist periodontist podiatrist diabetologist/daiəbe’tɒlədzist/ orthopist immunologist perinatologist dermatologist phony doctor general practitioner/’dzenərəl prᴂk’tiʃ(ə)nə/ Board-certified doctor trainee doctor

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bác sĩ chuyên khoa huyết học Bác sĩ chuyên khoa ký sinh trùng Bác sĩ chuyên khoa lao Bác sĩ chuyên khoa mắt Bác sĩ chuyên khoa miễn dịch Bác sĩ chuyên khoa ngoại Bác sĩ chuyên khoa nhũ nhi Bác sĩ chuyên khoa nội Bác sĩ chuyên khoa nội tiết Bác sĩ chuyên khoa phổi Bác sĩ chuyên khoa phụ tá Bác sỹ chuyên khoa sâu Bác sĩ chuyên khoa sinh học phóng xạ Bác sĩ chuyên khoa sức khỏe cộng đồng Bác sĩ chuyên khoa tai Bác sĩ chuyên khoa tai họng Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng Bác sĩ chuyên khao tâm thần Bác sĩ chuyên khoa tâm thần kinh Bác sĩ chuyên khoa thần kinh Bác sĩ chuyên khoa thận Bác sĩ chuyên khoa thanh quản Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa Bác sĩ chuyên khoa tim Bác sĩ chuyên khoa ung thư Bác sĩ chuyên khoa ung thư chuyên về xạ trị Bác sĩ chuyên khoa tâm thần Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa Bác sĩ chuyên khoa tim Bác sĩ chuyên khoa trị bệnh ở bàn chân Bác sĩ chuyên khoa ung thư Bác sĩ chuyên khoa về phương pháp điều trị bổ sung và thay thế khác Bác sĩ chuyên khoa vi trùng học Bác sĩ chuyên khoa x quang Bác sĩ chuyên khoa xạ trị Bác sĩ chuyên trị bệnh nướu răng Bác sĩ chuyên trị bệnh ở bàn chân Bác sĩ chuyên trị bệnh tiểu dường Bác sĩ chuyên trị chứng lé mắt Bác sĩ chuyên về miễn dịch Bác sĩ chuyên về thời gian chu sản Bác sĩ da liễu Bác sĩ dỏm Bác sĩ đa khoa Bác sĩ đã tốt nghiệp chuyên khoa Bác sĩ đang còn đi học (học viên bác sĩ)


11 physician with special training in gastroenterology attending physician therapist occupational therapist psychotherapist consulting doctor anesthesiologist/ᴂnəsӨi:zi’ɒlədzist/ attending anesthesiologist family doctor/physician pathologist//pə’Өɒlədzist/ referring physician a doctor working in general practice haematologist emergency physician respiratory physcian doctors without borders senior doctor operating surgeon pediatrician/ unpaid doctor hospital doctor clinician geriatrician/dzeriə’triʃən/; Gerontologist/dzerən’tɔlədzist/ internist/in’tз:nist/ novice doctor/’n‫כ‬vis/ surgeon surgical oncologist dental practitioner; dentist; doctor of dental medecin (DMD) ophthalmologist paediatrician; /pi:dia’trikζən/ paediatrist /pi:’dΛiətrist//pi:di’atrist/ urologist medical doctor; internal medical physician medical oncologist/Λŋ’k‫כ‬lədzist/ radiation oncologist

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bác sĩ đang được đào tạo về chuyên khoa tiêu hoá Bác sĩ đang theo dõi điều trị Bác sĩ điều trị Bác sĩ điều trị bệnh nghề nghiệp Bác sĩ điều trị bệnh tâm lý Bác sĩ được mời hội chẩn Bác sĩ gây mê Bác sĩ gây mê theo dõi chính (phụ trách ca mổ) Bác sĩ gia đình Bác sĩ giải phẫu bệnh Bác sĩ gởi bệnh đến Bác sĩ hành nghề đa khoa Bác sĩ huyết học Bác sĩ khoa cấp cứu Bác sĩ khoa phổi Bác sĩ không biên giới Bác sĩ lâu năm dã có nhiều kinh nghiệm trong ngành Bác sĩ mổ chính Bác sĩ nhi khoa Bác sĩ làm việc không hưởng lương Bác sĩ làm việc tại bệnh viện Bác sĩ lâm sàng Bác sĩ lão khoa Bác sĩ nội trú Bác sĩ mới ra trường Bác sĩ ngoại khoa Bác sĩ ngoại khoa về ung thư Bác sĩ nha khoa tổng quát Bác sĩ nhãn khoa Bác sĩ nhi khoa

Bác sĩ niệu khoa Bác sĩ nội khoa Bác sĩ nội khoa về ung thư Bác sĩ nội khoa ung thư về xạ trị

Bác sĩ nội soi cao cấp Bác sĩ nội soi có kinh nghiệm trong việc chẩn đoán ung Dạ dày Bác sĩ nội soi đại tràng Bác sĩ nội tiết Bác sĩ nội trú Bác sĩ nội trú đang thực tập Bác sĩ nội trú kỳ cựu Bác sĩ pháp y Bác sĩ phẫu thuật (mổ) Bác sĩ phẫu thuật bậc thầy

senior endoscopist endoscopist experienced in diagnosis of gastric gastric cancer colonoscopist endocrinologist/endəukri’nɒlədzist/ House Officer (NHS-theo hệ thống của Anh); intern resident, intern(e) ; house physician pre-registration House Officer senior House Officer forensic scientist/expert operating surgeon a master surgeon


12 surgeon using ultrasound abdominal surgeon orthopaedic surgeon; orthopaedist refractive surgeon/ri’frᴂktiv/ esophageal surgeon surgical oncologist surgeon with ultrasound skills an experienced surgeon in high volume cancer center senior surgeon specially trained surgeon operating surgeon skilled surgeon/’skild/ Thoracic (chest) surgeon eye surgeon; ophthalmic surgeon/ɒf’Өᴂlmik/ neurosurgeon gastroenterologist surgeon dental surgeon endoscopic and lapasroscopic surgeons house surgeon abdominal operator perineal operator operating surgeon reconstructive surgeon plastic surgeon neurosurgeon esophageal surgeon heart surgeon; cardiac surgeon cardiothoracic surgeon chief operating surgeon clinic doctor gynecologist/gainə’kɒlədzist surgical assistant; assistant surgeon physician responsible for the patient responsible surgeon obstetrician/ɒbstə’triζən/ leading obstetrician sonographer otolaryngologist/əutəulᴂriή’gɒlədzist/ ENT doctor clinical psychologist psychotherapist attending psychiatrist consulting physician consultant (NHS)/kən’sʌltənt/ Attending physician (US) hospital consultant surgical consulant medical consultant

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bác sĩ phẫu thuật biết dùng siêu âm Bác sĩ phẫu thuật bụng Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình Bác sĩ phẫu thuật chuyên mổ về tật khúc xạ Bác sĩ phẫu thuật chuyên mổ thực quản Bác sĩ phẫu thuật chuyên về ung thư Bác sĩ phẫu thuật có khả năng siêu âm Bác sĩ phẫu thuật có kinh nghiệm làm việc tại các trung tâm chuyên điều trị ung thư lớn Bác sĩ phẫu thuật đã có nhiều kinh nghiệm lâu năm Bác sĩ phẫu thuật đã được đào tạo chuyên khoa Bác sĩ phẫu thuật đang thực hiện ca mổ Bác sĩ phẫu thuật lành nghề, có kỹ năng hay kinh nghiệm Bác sĩ phẫu thuật lồng ngực Bác sĩ phẫu thuật mắt Bác sĩ phẫu thuật ngoại thần kinh Bác sĩ phẫu thuật ngoại tiêu hoá Bác sĩ phẫu thuật nha khoa Bác sĩ phẫu thuật nội soi và nội soi ổ bụng Bác sĩ phẫu thuật nội trú Bác sĩ phẫu thuật ở phần bụng Bác sĩ phẫu thuật ở phần tầng sinh môn Bác sĩ phẫu thuật phụ trách mổ Bác sĩ phẫu thuật phục hồi chức năng Bác sĩ phẫu thuật tạo hình Bác sĩ phẫu thuật thần kinh Bác sĩ phẫu thuật thực quản Bác sĩ phẫu thuật tim Bác sĩ phẫu thuật tim lồng ngực Bác sĩ phẫu thuật trưởng kíp mổ Bác sĩ phòng khám Bác sĩ phụ khoa Bác sĩ phụ mổ Bác sĩ phụ trách điều trị cho bệnh nhân Bác sĩ phô tr¸chphẫu thuật Bác sĩ sản khoa Bác sĩ sản khoa hàng đầu (kỳ cựu) Bác sĩ siêu âm Bác sĩ Tai Mũi Họng Bác sĩ tâm lý phụ trách điều trị tại bệnh viện Bác sỹ tâm lý trị liệu Bác sĩ tâm thần đang phụ trách điều rị Bác sĩ tham vấn

Bác sĩ tham vấn bệnh viện Bác sĩ tham vần ngoại Bác sĩ tham vấn nội


13 Bác sĩ tham vấn tim mạch Bác sĩ thần kinh Bác sĩ thận học Bác sĩ thay thế cho bác sĩ khác một thời gian Bác sĩ thực hiện phẫu thuật Bác sĩ thực tập Bác sĩ thực tập chuyên khoa Bác sĩ thường trú

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bác sĩ thường trú năm thứ ba Bác sĩ thường trú (trưởng) kỳ cựu Bác sĩ tim mạch can thiệp Bác sĩ tổng quát

cardiological consultant neurologist Neprologist locum/’ləukəm/; locum tenens operator trainee doctor registrar/redzis’tra:/; Resident physician Resident/’rεzidənt/ Resident doctor a third-year medical resident Senior Resident interventional cardiologist general practitioner/prak’tiζnə/; medical practitioner junior doctor/’dzu:niə/ specialist registrar/’speʃəlist ‘redzistra:/ duty doctor night doctor staff grade; head/chief of department private practioner physiatrist radiologist/reidi’ɒlədzist/ interventional radiologist radiologist with an interest in endoscopy radiation oncologists doctor in Medicine Docteur en médecin parenthood basophils/’beisəfilz/

Bác sĩ trẻ (mới ra trường) Bác sĩ trẻ đang học chuyên khoa Bác sĩ trực Bác sĩ trực đêm Bác sĩ trưởng khoa Bác sỹ tư Bác sĩ vật lý trị liệu Bác sĩ x quang Bác sĩ x quang can thiệp Bác sĩ x quang có quan tâm đến nội soi Bác sĩ xạ trị về ung thư Bác sĩ y khoa Bậc cha mẹ Bạch cầu ái kiềm

(bào tương có chứa histamine và heparin)

Bạch cầu ái toan Bạch cầu ái toan đã được kích hoạt Bạch cầu chống nhiễm trùng Bạch cầu đa nhân

Basophilic leucocyte eosinophils/iəu’sinəufil/; eosinophilic granules activated eosinophils infection-fighting white blood cells polymorphs; polymorphonuclear leucocyte

/’pɒlimɔ:f/

Bạch cầu đơn nhân Bạch cầu được hình thành trong tuyến yên Bạch cầu hạt Bạch cầu không hạt Bạch cầu lympho Bạch cầu lympho T Bạch cầu lympho T đã được kích hoạt Bạch cầu tăng đến 100,000

monocyte/’mɒnəusait/ thymocyte granulocyte Granular leukocytes non-granular leucocyte lymphocyte T lymphocytes activated T lymphocyte Leucocytosis to 100,000

Bạch cầu trong phân Bạch cầu trung tính Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế

fecal leukocytes neutrophils/’nju:trəfil/; polymorph predominance of neutrophils


14 lymphatics; lymph; lymph fluid white blood cells cold-weapon (adj-ph) journal article account; report scientific report/paper scientific papers on cancer research mongraph medical reading clinical lecture aerobic exercise/workouts abdominal exercise PC (pubococcygeus) muscle exercise traditional muscle exercise keep-fit exercise coughing exercise breathing exercise Kegel exercises/’keigəl/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bạch huyết Bạch huyết cầu Bạch khí Bài báo Bài báo cáo Bài báo khoa học Bài báo khoa học về nghiên cứu ung thư Bài chuyên khảo Bài đọc y học Bài giảng lâm sàng Bài tập aerobic Bài tập bụng Bài tập cơ chậu mu Bài tập cơ truyền thống Bài tập giữ gìn sức khỏe Bài tập ho Bài tập hô hấp (thở) Bài tập Kegel

(tập sàn chậu để phòng ngừa chứng tiểu són ở phụ nữ)

Bài tập luyện giọng Bài tập luyện nặng nhọc (vất vả) Bài tập nặng hơn Bài tập tăng cường sức cơ Bài tập tăng sức trở kháng Bài tập thể dục Bài tập thể dục cho tim mạch Bài tập thể dục 30 phút từ mức độ vừa phải đến cao Ít nhất Năm ngày một tuần Bài tập thể dục nặng Bài tập thở Bài tập thở và ho Bài tập toán mang về nhà Bài tập toàn thân Bài tập tốt cho tim Bài thực tập Bài thuyết trình về kết quả điều trị Bài tiết Bài tóm tắc Bài toàn văn có trên trang mạng tại địa chỉ… Bài tổng quan công trình nghiên cứu nằm 2013 được công bố Trên tạp chí Tiểu Đường và Biến Dưỡng Bài tường trình súc tích

voice exercises strenuous exercise more vigorous exercise callisthenics/kᴂlis’Өeniks/ resistance exercise physical exercise; workouts cardiovascular exercise 30-minute moderate-to-high intensity exercise at least five days a week vigorous exercise; intense exercise breathing exercise breathing and coughing exercises mathematics exercise for homework full-body exercise heart-friendly exercises trainning exercise a lecture on the outcome of treatment to excrete; to egest; to discharge abstract full text available online at … A 2013 research review published in the Diabetes and Metabolism Journal condensed account

Bám (dính) vào Bám chặt vào lòng tử cung gần đáy Bám vào thành ruột Bám vào vết mổ ở ống hậu môn sau cắt trĩ Bấm huyệt Bầm tím và đau nhức

to embed/im’bed/ implanted in uterine cavity near fundus to lodge the wall of the intestine to implant on anal vounds after hemorrhoidectomy Point accupuncture bruised and sore (adj ph)


15 Bẩm sinh Ban biên tập của tạp chí nghiên cứu về thuốc mới Ban cán bộ Ban cố vấn Ban đêm Ban đỏ “như má bị tát” Ban giám khảo Ban lao động Ban ngày Ban ngứa Ban ở long bàn chân bàn tay

congenital (adj); inborn/in’bɔ:n/ editorial board of invetigational new drugs staff party advisory committee/əd’vΛizəri/ nocte; nocturnal (adj); night time “splapped cheek” rash eaxmining body work committee daytime; mane/’meini/ puritic rash a rash on the palms and soles

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/raζ//pa:mz//səulz/

Ban quản trị bệnh viện Ban sắp xếp chương trình hội nghị

medical /hospital administration scientific program committee

Ban tìm nguồn tài trợ Ban tổ chức Ban uỷ viên

fund rising committee organizing committee Board of Governors list

Ban tiền triệu Ban xuất huyết do dị ứng Ban xuất huyết do tình trạng giảm tiểu cầu Ban xuất huyết Henoch-Schӧnlein

prodromal rash/prəu’drəuməl rᴂʃ/ allergic purpura/ə’lədzik ‘pə:pjurə/ thrombotic thrombocytopenia purpura(TTP) Henoch-Schӧlein purpura; Henoch’s purpura

/’henək-ʃз:lain ‘pз:pjurə/ (xảy ra ở trẻ em, có ban xuất huyết ở mông, và chân, khớo bị sưng và đau đớn kèm các triệu chứng đường tiêu hóa)

Bán cấp tính Bán cầu Bán cầu não trái/phải Bán chuyên nghiệp Bán hôn mê (lơ mơ) Bán nguyệt Bán tắc ruột Bán tắc ruột do chít hẹp Bán thân bất toại Bán thuốc theo toa

subacute (adj) hemisphere (n); hemispherical/hεmi’fεrikəl/ (adj) left/right cebrebral hemisphere paraprofessional (adj)/pᴂrəprə’feʃənəl/ subconscious (adj) demilune/’demilun/ partial small bowel obstruction partial small bowel obstruction secondary to stricture hemiplegia/hemi’pli:dzə/ to fill a prescription

Bán tổng hợp

semisynthetic (adj)

Bàn ăn để trên giường Bàn chải sạch Bàn chân Bàn chân bẹt (không có gan bàn chân) Bàn chân biến dạng

bedtable clean scrubs foot rocker-bottom feet Charcoat foot; a foot deformity

Bàn chân đau Bàn dụng cụ Bàn để rửa Bàn điều khiển trên máy siêu âm Bàn khám bệnh Bàn mổ

hurting foot instrument table couch for washing overall gain control examination couch/kautʃ/ operating table


16 endoscopy couch birthing chair hand a sterile-gloved hand thin bony hands claw hand/foot surgeon’s nondominant hand

Bản báo cáo Bản báo cáo có đủ dẫn chứng về tài liệu Bản báo cáo không có đủ dẫn chứng về tài liệu Bản báo cáo theo dõi Bản báo cáo tình trạng toàn cầu về bệnh không lây Bản báo cáo về cách làm điều gì

report well documented report bad documented report a follow-up report global status report on non-communicable disease a report about ways to do sth

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bàn nội soi Bàn sinh Bàn tay Bàn tay có mang găng vô trùng Bàn tay có xương nhỏ Bàn tay/chân “vuốt trụ” Bàn tay không thuận của bác sỹ phẫu thuật

Bản chất bộc phát của căn bệnh

fulminant nature of the disease

/’fΛlminənt ‘neitζə/

Bản chất bộc phát của căn bệnh

fulminant nature of the disease

/’fΛlminənt ‘neitζə/

Bản chất có tính xâm lấn cao Bản chất con người

a highly invasive nature human nature

Bản chất của bệnh Crohn

natural history of Crohn’s disease

Bản chất của tình trạng ghiền (hay lệ thuộc) Bản chất (thành phần cấu tạo) của dịch màng ngoài tim Bản chất do cơ học/chức năng Bản chất hay bám của ruột non Bản chất không có nhu động của ruột non Bản chất không do thiếu máu cục bộ gây ra Bản chất không đau Bản chất không đối xứng Bản chất không xâm lấn Bản chất lành/ác tính Bản chất lúc khởi phát và kết thúc Bản chất mô học Bản chất tự nhiên của bệnh Crohn Bản chất viêm kinh niên của bệnh suyễn

the nature of the dependence the content of the pericardial fluid mechanical/functional in origin dependent nature of the small bowel aperitalstic nature of the intestine nonischemic origin painless nature asymmetric nature noninvasive nature benign/malignant nature the nature of the onset and termination histological nature natural hisory of Crhon’s disease chornic and inflammatory nature of asthma

Bản dự thảo đề nghị của chương trình Medicare Bản kết quả giải phẫu bệnh Bản kính dùng dưới kính hiển vi

Medicare’s draft proposal pathology report slide/’slaid/

Bản năng Bản năng giới tính bầm sinh Bản năng làm mẹ Bản năng sinh tồn Bản năng sống thành bày đàn Bản năng tính dục Bản sao lưu (dự phòng) Bản thân mắt

instinct innate sexuality maternal instinct/mə’tз:nəl ‘instiήkt/ instinct for survival herd instinct/hə:d ins’tiηkt/ sexuality backup copy the eye itself


17 Bản thông cáo chung Bản tóm tắt bệnh án Bản tường trình phẫu thuật/thủ thuật Bạn nhậu Bạn tình

a joint statement a brief outline of history operative/procedure note drinking buddy fuck buddy

Báng bụng Bàng quang Bàng quang bằng ruột

ascites urinary bladder/’juərinri ‘blᴂdə/ ileal bladder/’iliəl ‘blᴂdə/ Ileal conduit/’kɒndjuit/ obstructed urinary bladder distended bladder/dis’tendid blᴂdə/; A filled urinary bladder; full bladder full bladder la vessie plein anechoic distended urinary bladder adult urinary bladder overdistended urinary bladder overactive bladder enlarged prostate mimicking bladder

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bàng quang bị tắc nghẽn Bàng quang căng đầy nước tiểu Bàng quang đầy nước tiểu

Bàng quang căng đầy nước tiểu không tạo sóng phản âm Bàng quang ở người lớn Bàng quang quá căng nước tiểu Bàng quang tăng động (tăng co bóp) Bàng quang trông giống như tuyến tiền liệt bị to ra

Bảng biểu đồ gồm chữ và số để kiểm tra thị lực eye chart Bảng biểu đồ kiểm tra mắt đặt ở khoảng cách đúng qui định eye chart at set distance Bảng báo cáo report Bảng câu hỏi questionaires Bảng câu hỏi đánh giá về việc kiểm soát suyễn Asthma Control Questionaires Bảng câu hỏi (trong các công trình nghiên cứu) questionaires Bảng câu hỏi đánh giá chuyên biệt specific questionaire Bảng chữ cái để đánh giá thị lực Snellen chart/’snelən tʃa:t/ Bảng đánh giá về những sự cố nghi ngờ có thể xảy ra the workup of suspected malfunction Bảng giá pricing information Bảng kiểm tra về chứng sốt không rõ nguyên nhân a FUO checklist Bảng liệt kê các phụ tùng spare parts schedule Bảng liệt kê sang thương mô tả được dscriptive lesion scheme Bảng lương cơ bản base salary scale Bảng phân công nhiệm vụ cho điều dưỡng tast allocation/ta:sk ᴂlə’keiʃən/ Bảng phân loại classification Bảng phân loại bệnh nosology/nɒ’sɒlədzi/ Bảng phân loại Child Child’s Classification Bảng phân loại đường hô hấp theo Mallampati Mallampati airway classification Bảng phân loại hữu dụng nhất the most useful classification Bảng phân loại mức độ nặng của tình trạng suyễn classification of Asthma Exacerbation Severity trở nặng Bảng phân loại nguy cơ gây bệnh mạch vành Coronary heart disease risk category Bảng phân loại theo chức năng functional classification Bảng phân loại theo chức năng của WHO WHO functional classification Bàng phân loại theo T,N,M TNM classification Bảng phân loại T,N,M theo phát hiện thực tế the resulting T,N,M classification Bảng phân loại theo Người Nhật the Japanese classification


18 Bảng phân loại theo bệnh học Bảng phân loại có thể chấp nhận được Bảng phân loại lâm sàng dựa theo lần khám ban đầu Bảng phân loại theo bệnh lý học Bảng phân loại theo Lauren Bảng phân loại theo mô học Bảng phân loại theo R (mô bướu còn sót lại) Bảng phân loại theo thể trạng Bảng phân loại ung thư dạ dày Bảng so sánh kết quả trên CT với mổ thám sát

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bảng theo dõi tình hình bệnh nhân trong bệnh viện Bảng theo dõi tự đánh giá (triệu chứng) Bảng thang điểm theo Karnofsky Bảng thông báo Bảng thông báo về việc lên lịch mổ Bảng thống kê tình hình dân số (sinh đẻ, chết…) Bảng tính diện tích phỏng của cơ thể Bảng tính liều lượng Bảng tính liều lượng tương ứng

pathological classification working classification clinical stratification ob initial presentation pathological classification Lauren classification Histological classification the R classification (residual tumour status) physical status classification classification of gastric cancer comparisons of the findings on CT scans with the findings at laparotomy a hospital patient’s chart self-administerd questionnaire Karnofsky performance score noticeboard tip sheet to schedule for surgery viatl statistics Lund and Browder chart Dose Calculation table subsequent dosing schedule

Bảng tóm tắt Bảng tóm tắt các triệu chứng thực thể Bảng trắc nghiệm đánh giá việc kiểm soát suyễn Bảng tuần hoàn hóa học Bảng tường trình của bác sỹ Bảng xét nghiệm Bảng xét nghiệm cơ bản về biến dưỡng Bảng xét nghiệm sinh hóa Băng

Băng bằng giấy mỏng giúp hai mép vết thương liền lại không cần khâu Băng bao lấy đầu ngón tay (bị nhiễm trùng) Băng bó tạm Băng bó vết thương Băng bột kiểu số 8 ở phía sau Băng cấp cứu Băng-ca Băng ca bằng vải Băng ca chuyển bệnh Băng ca có bánh xe (để chuyển bệnh) Băng ca dành cho bệnh nhân bị cách ly Băng cánh tay Băng chặt hỗ trợ ( dành cho người bị thoát vị) Băng có chất gel không thấm nước

summary a review of constitutional symptoms Asthma Control Test periodic table physician’s report workup; laboratory work-up basic metabolic panel chemistry panel/’panəl/ to make a bandage ; bandage; To bandage /’bᴂndidz/ thin paper strips (Steri-Strips)

finger-stall a temporary bandage to dress the wound posterior figure-of-eight dressing of plaster urgent dressing Le Pansement d’urgence stretcher/’strεtζə/ Furley stretcher; pole and canvas stretcher hospital gurney/’gə:ni/ gurney; hospital gurney; trolley/’trɒli/ isolator stretcher Bandage of the arm Le pansement du bras supportive truss waterproof gel dressing; hydrocolloid strip


19 Băng có hình chữ T Băng có tẩm thuốc Băng cuộn Băng dạng ống Băng dính

sling; triangular bandage pressure bandage; Compression bandage buddy tap the finger Esmarch’s bandage/’esma:ks/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Băng dùng cho người bị thoát vị bẹn (cố định không cho thoát vị sa xuống) Băng đeo hình tam giác quấn quanh cổ để đỡ phần tay bị gãy Băng ép Băng ép ngón tay Băng Esmarch

T bandage stupe/stju:p/ rolled bandage/rəuld ‘bᴂndidz/ tubular bandage adhesive tape; adhesive dressing; stick plaster; sticking-plaster Le pansement adhésif truss/trʌs/

(giống như garo để giảm cháy máu trong khi mổ ở chi)

Băng gạc (làm bằng các sợi ) Băng gạc mỏng Băng hút ẩm Băng huyết Băng keo dính Băng phẫu thuật Băng phủ mõm cụt Băng quấn chân để hỗ trợ Băng quấn quanh đầu Băng thun Băng treo Băng treo cánh tay

cotton wool/’kɒtn wul/ gauze dressing occlusive dressings/ə’klu:siv/ metrorrhagia/metrəu’ra:dzə/ adhesive tape/∂d’hisiv teip/ surgical dressings capeline bandage/’kᴂpəlain ‘bᴂndidz/ binder/’baində/ galea/’geiliə/ elastic bandage/I’lᴂstik/ suspensory bandage/sə’spεnri/; a sling sling and swathe dressing; elevation sling sliŋ//s’weiδ/

Băng tư liệu Băng ướt (do thấm dịch) Băng vệ sinh

Băng vệ sinh có độ thấm cao

library tape wet dressing menstrual tampons/’tᴂmpɒn/ sanitary towel/napkin/pad a highly absorbent tampons /əb’z‫כ‬:bənt ‘tampons/

Băng vết thương bằng băng dính to strap/strᴂp/ Băng vô trùng sterile dressing Băng vô trùng không có chứa thuốc unmedicated dressing/ʌn’medikeitid/ pharm. D degree; doctor of pharmacy Bằng bác sĩ dược Bằng bác sỹ y khoa Doctor in medecine (MD) Bằng cách loại trử những nguyên nhân đã biết by exclusion of known causes Bằng cấp degree; qualification Bằng cấp đại học academic qualification/ᴂkə’demik/ Bằng chứng bất thường về dẫn truyền evidence of conduction abnormalities Bằng chứng các quai ruột non bị giãn, và mực nước hơi evidence of dilated loops of bowel, air-fluid levels… Bằng chứng cận lâm sàng laboratory evidence/l∂’bor∂tri ‘∑vid∂ns/ Bằng chứng cho việc thực hành đúng đắn nhất evidence for best practices Bằng chứng có abcès tai vòi-buồng trứng evidence for tubo-ovarian abscess Bằng chứng có cơ sở presumptive evidence/pri’zΛmptiv ‘εvidəns/ Bằng chứng có dấu hiệu xâm lấn

evidence of invasive findings


20 Bằng chứng có giá trị nhất Bằng chứng có huyết khối ở tâm thất trái Bằng chứng có tế bào ung thư Bằng chứng có thai trên siêu âm Bằng chứng có thai trong tử cung Bằng chứng có tình trạng cao huyết áp động mạch phổi

evidence of cardiogenic shock evidence of liver damage conflicting evidence evidence of venous thrombosis evidence of portal hypertension evidence of metastasis evidence of restriction and/or impaired gas exchange evidence of pulmonary infection by endotrachial aspirate evidence of venous thrombosis circumstantial evidence

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bằng chứng có tình trạng choáng do tim Bằng chứng có tổn thương gan Bằng chứng còn mâu thuẫn Bằng chứng của chứng huyết khối tĩnh mạch Bằng chứng của chứng tăng áp tĩnh mạch cửa Bằng chứng của tình trạng di căn Bằng chứng của tình trạng hạn chế kèm theo / hoặc tình trạng trao đổi khí bất thường Bằng chứng của tình trang nhiễm trùng phổi do hít sặc từ ống nội khí quản Bằng chứng của tình trạng thuyến tắc tĩnh mạch Bằng chứng do suy diễn

the best available evidence evidence of an LV thrombus evidence of tumor cells sonographic evidence of pregnancy evidence of an intrauterine pregnancy evidence of pulmonary hypertension

/səkəm’stanζəl ‘εvidəns/

Bằng chứng duy nhất cho một biến chứng nặng the only clue to a major complication Bằng chứng đã có biểu hiện xâm lấn evidence of invasion findings Bằng chứng đáng thuyết phục convincing evidence Bằng chứng ghi nhận sự hiện diện của tình trạng này documentation of its presence Bằng chứng gián tiếp indirect evidence Bằng chứng hiển nhiên evidential proof/εvi’dεnςəl/ Bằng chứng hiện nay current evidence Bằng chứng hỗ trợ để chẩn đoán một số bệnh lý ở supportive evidence for certain ILDs mô kẽ phổi nào đó Bằng chứng khách quan có sự cải thiện trên lâm sàng objective evidence of clinical improvement Bằng chứng khách quan của tình trạng suy tim objective evidence of heart failure Bằng chứng khẳng định có giá trị valuable confirming evidence pharm. D degree; doctor of pharmacy B»ng chøng khoa häc scientific evidence Bằng chứng lâm sàng Bằng chứng lâm sàng về tính hiệu quả Bằng chứng nhận của bác sỹ Bằng chứng nhận do hội đồng chuyên khoa quốc gia nội tổng quát Bằng chứng nhiễm trùng Bằng chứng rõ ràng Bằng chứng rõ ràng về vị trí chảy máu Bằng chứng ruột kh«ng cßn sèng (®· chÕt) Bằng chứng suy tim Bằng chứng thực nghiệm

clinical evidence clinical evidence of the efficacy doctor’s qualification Diploma certified by National Board of Medical về Examiners evidence of infection clear evidence definitive evidence for the site of bleeding the evidence of nonviable bowel evidence of heart failure experimental proof

Bằng chứng thủng

evidence of perforation


21 Bằng chứng thuyết phục Bắng chứng tổn thương cơ tim Bằng chứng tốt nhất đang có Bằng chứng trực tiếp Bằng chứng từ các nghiên cứu thực nghiệm Bằng chứng từ những công trình nghiên cứu về bệnh học Và dịch tể học

convincing evidence evidence of myocardial injury the best available evidence direct evidence evidence from experimental studies evidence from pathology and epidemiology studies /pə’θɒlədzi/ /εpidimi’ɒldziə/

independent proofs supporting evidence manometric evidence epidemiological evidence

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bằng chứng tự nó đã có giá trị Bằng chứng ủng hộ Bằng chứng về áp lực đồ Bằng chứng về dịch tể học

/εpidimiə’lɒdzikl ‘εvidəns/

Bằng chứng về hiệu quả lâm sàng tốt

good clinical evidence of efficacy

/’εvidəns//’εfikəsi/

Bằng chứng về mô học Bằng chứng về mối liên quan giữa tình trạng nhiễm HP với bệnh ung thư dạ dày Bằng chứng về nguyên sinh bệnh chính Bằng chứng về tình trạng nhồi máu trước đó Bằng chứng về xét nghiệm huyết thanh Bằng chứng về y học Bằng chứng vi thể của tình trạng xơ gan Bằng chứng xác định viêm tụy cấp Bằng chứng xác thực (xác đáng) Bằng chứng xq về tình trạng nhiễm bẩn đang tiếp diễn Bằng chuyên khoa về ngoại tổng quát Bằng cử nhân y khoa Bằng hai tay Bằng mắt Bằng nội khoa Bằng phẫu thuật Bằng sáng chế Bằng sau đại học Bằng tay Bằng tiến sỹ dược Bằng tiến sỹ Y khoa

histological evidence; histologic evidence evidence for a relationship between H.pylori infection and gastric cancer evidence for underlying etiologies evidence of previous infarct serological evidence Medical evidence microscopic evidence of cirrhosis confirmatory evidence of acute pancreatitis meterial evidence radiologic evidence of ongoing contamination professional degree in general surgery Bachelor of medicine (MB) bimanual (adj); bimanually (adv) visual; visually medically (adv) operatively (adv); surgically (adv) patent (n)/’peitnt/ postgraduate education allowance (PGEA) manually (adv) pharm. D degree; doctor of pharmacy Doctorate in Medicine

Banh ra

to spread apart

/’dɒtərət in ‘mεdsən/

Bánh bao Bánh lái (xe hơi) Bánh mì không men Bánh mì làm bằng hạt nguyên chất Bánh nướng xốp Bánh quy Bánh rán vòng (giống bánh cam của Việt Nam) Bao Bowman

pastry sreering wheel unfermented bread whole grain breads muffins cookies Doughnuts Bowman’s capsule/’bəumənz ‘kᴂpsju:l/


22 Bao cao su

condom/’kɒndɒm/ Contraceptive shealth; French letter (informal) Bao cao su dành cho phụ nữ (bao lấy cổ tử cung khi giao hợp) female condom Bao cầu thận (Bowman) glomerular capsule/glɒ’merulə ‘kᴂpsju:l/ Bao colostomy colostomy bag Bao colostomy tạm thời temporary colostomy bag Bao gan capsule of the liver Bao gân tendo sheath Bao gân bị viêm inflamed tendon-sheath Bao Glisson Glisson’s capsule /’glisnz ’kapsju:l/

shoe cover to denote colostomy bag ileostomy bag synovial capsule /sʌi’nəuviəl ‘ka:sju:l/ articular capsule; capsule of the joint; joint capsule splenic capsule the curved echogenic splenic capsule pericardial sac; pericardium sheath of myeline; myelin sheath/’maiəlin ʃi:Ө/ Morison’s pouch/’mϽ:risən’z pautζ/ to cover the whole spectrum of ability definitive capsule fibrous capsule;renal capsule axion covering Tenon’s capsule

Báo bị bệnh không thể đi làm được Báo cáo của nhà thuốc Báo cáo gần đây nhất của UNICEF Báo cáo hàng năm Báo cáo không đủ/đủ tài liệu dẫn chứng Báo cáo ở Trung Quốc Báo cáo phân tích hoạt động của bệnh viện Báo cáo về tình trạng tái phát

to report/call in sick pharmacy claim UNICEF’s most recent report annual report badly/well documented report reports from China Hospital Activity Analysis report of recurrence

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bao giầy (dùng trong phòng mổ) Bao hàm Bao hậu môn nhân tạo đại tràng Bao hậu môn nhân tạo hồi tràng Bao hoạt dịch Bao khớp Bao lách Bao lách tạo sóng phản âm theo dường cong Bao màng ngoài tim Bao myelin Bao Morison Bao quát toàn bộ phạm vi năng lực Bao rõ ràng Bao sợi (bao thận) Bao sợi trục thần kinh Bao tenon (bao quanh hốc mắt) Bao thần kinh trụ Bao thận (bao sợi) Bao xơ bọc chung quanh tim (màng ngoài tim)

sheath of ulnar nerve renal capsule; fibrous capsule fibrous sac around the heart; pericadrium

/ri’pϽ:t//ri’kʌrəns/

Báo cáo về xuất độ Báo “khoa học” Báo trước một sự khởi phát một quá trình nhiễm trùng Bào thai Bào thai có khối tạo sóng phản âm nằm ở đáy dây rốn Bào thai còn sống có hoạt động của tim Bào thai học

an incident report publication “science” to herald an onset of an infectious process embryo/’embriəu/(under two month age) embryo with echogenic mass at base of umbilical cord live embryo with cardiac activity embryology/embri’ɒlədzi/


23 human fetus spore/sp‫כ‬:/; Cyst acid-fast staining cysts fungal spore; spores of the fungus bacterial spores cytoplasm homogenous cytoplasm National Insurance health insurance to preserve medical specimen to preserve a donor organ maternity clinic; antenatal clinic to lyoplilise to preserve the sphincter muscle to protect the eyes from dust and dirty calf of leg/ka:f/ Caspar Bartholin/’ba:Өəlin/ (Danish Anatomist) Carl Adolph Basedow/’bᴂzidəu/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bào thai người Bào tử Bào tử ăn phẩm ưa acid Bào tử nấm Bào tử vi khuẩn Bào tương Bào tương đồng chất Bảo hiểm nhà nước Bảo hiểm y tế Bảo quản bệnh phẩm Bảo quản cơ quan hiến tặng Bảo sanh viện Bảo tồn bằng phương pháp đông khô Bảo tồn được cơ vòng Bảo vệ mắt khỏi bụi bẩn Bắp chân Bartholin (nhà giải phẫu học người Đan Mạch) Basedow

(bác sĩ tổng quát người Đức-mô tả bệnh này đầu tiên vào năm 1840)

Bazin

Pierre Antoine Ernest Bazin/’beizin/

(bác sĩ da liễu người Pháp –mô tả căn bệnh Bazin vào năm 1861)

Bắt đầu Bắt đầu đi nhà trẻ sớm Bắt đầu ở hông lưng rồi lan xuống bẹn Bắt đầu ở thượng vị rồi lan ra khắp bụng ngay sau đó Bắt đầu từ sụn Bắt đầu uống toàn nước hai ngày trước mổ Bắt mạch cho bệnh nhân Bắt màu xanh toluidine Bắt nắng Bắt nguồn tư.. Bất biến (không thay đổi) Bất cứ chỗ nào trong cơ thể Bất cứ có chuyện vi phạm nào về kỹ thuật vô trùng Bất động (không cử động)

Bất hoạt Bất kể bệnh ở giai đoạn nào Bất kể tuổi tác hay giới tính Bất kỳ ai quan tâm đến việc can thiệp vào hệ gan mật Bất lực Bất thường Bất thường bẩm sinh Bất thường bẩm sinh có khả năng xảy ra Bất tiện

to start; to begin; to institute to start day care early to begin in the flank and radiate to the groin to begin in the epigastrium but become generalized shortly thereafter to begin in cartilage to begin clear liquids two days prior to surgery to feel/take the patient’s pulse to pick up the toluidine blue to absorb sunlight; suntained (adj) to originate in/from/ə’ridzineit/ constant (adj)/’kɔnstənt/ any part of the humna body any question of sterile technique being violated akinetic/eiki’nɛtik/ To immobilize; immovable/I’mu:vəbəl/(adj) Motionless (adj)/’məuʃənləs/ inactive (adj) regardless of disease stage regardless of age or sex anyone considering intervention on the hepatobiliary system impotent(adj) /’impətənt/ abnormal (adj) ; anormal; anomalous/ə’nɒmələs/ Atypical (adj) congenital anomalie; congenitally unusual (adj ph) possible congenital disorder inconvenient (adj)


24 Bất tiện, thiếu tiện nghi

discomfortable (adj)

Bất tỉnh

to lose consciousness/lu:z ‘kɒnζ∂snəs/ to lose one’s senses ; fainting/’feintiη/; to be unconscious ; to overcome unconscious by the side of the road immortal (adj) imortel duodenal bulb/dju:ə’dinəl bΛlb/ rectal vault/vϽ:lt/; the ampulla of the rectum/am’pulə/ normal gallbladder wall thickness less than 3 mm scalloped surface body surface the surface of the entire body nonmobile rigid surface surface of the skin absorptive surface irregular surface mucosal surface the alveolar-capillary interface outwardly (adv) width and depth of the invasion of gastric wall renal pelvis/’ri:nəl ’pεlvis/ Pelvic of the kidney groin lateral (away from the midline) (adj) adjacent to gallbladder weight-bearing side subabdominal (adj) the site opposite to the pathologic process; contralateral non-weight-bearing side contralateral (adj); opposite site extragastric (adj) the outside of the liver right-sided (adj) specimen side left-sided (adj) left-/right-sided (adj ph) left/right left side of one’s back within/outside borders of oragn intragastric (adj) inner lumen by the side of the road long-lasting (adj ph)

Bất tỉnh bên vệ đường Bất tử Bầu tá tràng Bầu trực tràng

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bề dày của vách túi mật bình thường chưa đến 3 mm Bề mặt có rãnh (như cỏ sò) Bề mặt cơ thể Bề mặt của toàn cơ thể Bề mặt cứng không xê dịch Bề mặt da Bề mặt hấp thu Bề mặt không đều Bề mặt niêm mạc Bề mặt tiếp xúc giữa phế nang và mao mạch Bề ngoài Bề rộng và bề sâu của tình trạng xâm lấn vào Vách dạ dày Bể thận Bẹn Bên (phía bên ngoài đường giữ) Bên cạnh túi mật Bên chịu sức nặng cơ thể Bên dưới bụng Bên đối diện với vùng bệnh lý

Bên không chịu sức nặng cơ thể Bên kia (bên đối xứng) Bên ngoài dạ dày Bên ngoài gan Bên phải Bên phần có bướu Bên trái Bên trái/phải (định vị ) Bên trái/phải (hướng) Bên trái lưng Bên trong/ngoài các bờ giới hạn của cơ quan Bên trong dạ dày Bên trong lòng ống Bên vỉa hè Bền


25 Bệnh Bệnh abces gan Bệnh án Bệnh AIDS Bệnh ác tính Bệnh ác tính đang mắc phải Bệnh ác tính được nghiên cứu kỹ nhất Bệnh ác tính ở đại tràng

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh ác tính ở hậu môn trực tràng giai đoạn sớm Bệnh ác tính ở túi mật Bệnh ác tính thuộc hệ bạch huyết Bệnh ác tính tiềm ẩn Bệnh ác tính về máu Bệnh ác tính xuất hiện nhiều nhất Bệnh Alzheimer

disease; morbus/’mɔ:bəs/ hepatic abscess history; case history; medical record AIDS malignant disease; malignancy underlying malignancy the best-researched malignancies colonic malignant disease; large bowel malignancies early anorectal malignancies gallbladder malignancy lymphoid malignan occult malignant disease hematologic malignancy the most frequent malignant disease Alzheimer’s disease/’ᴂltshɅimə/

(mất trí nhớ dần dần do tổn thương tế bào thần kinh trong não)

Bệnh âm ỉ Bệnh âm thầm Bệnh amib đường ruột Bệnh án Bệnh bạch biến

latent disease/’leitnt/ insidious disease/in’sidiəs/ intestinal infection amoebiasis clinical record Feuille d’observation vitiligo/viti’laigəu/;leucoderma ; Vitiligo

(có những mảng trắng ngoài da, do thiếu sắc tố)

Bệnh bạch cầu cấp

Bệnh bạch cầu lympho cấp Bệnh bạch cầu mạn không phải dòng lympho bào Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ Bệnh bạch hầu Bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván Bệnh bạch hầu thanh quản Bệnh bạch huyết Bệnh bạch tạng (không có sắc tố ở da, lông..) Bệnh bạch tạng từng phần Bệnh bại liệt

Bệnh ban đào (sởi Đức) Bệnh ban cua Bệnh ban đào Bệnh ban lao Bệnh ban xuất huyết

acute leukemia Leucémie acute lymphatic leukemia chronic non;ymphotic leykaemia chronic myelogenous leukaemie Diphtheria/dif’Өiəriə/ Diphtherie diphtheria, whooping cough, tetanous (DPT) croup/kru:p/ lymphoma albino/al’binou/ Albinisme partial albinism/ poliomyelitis/pəuliəumʌiə’lʌitis/ Poliomyélite; Paralysé; paralytique; paraplégique Rubella (German Measles) typhoid fever fièvre typhoide Roseola/rou’zi:ələ/ Roséole tuberculitis tuberculide purpura/’pə:pjurə/ purpura


26 Bệnh băng huyết Bệnh Banti Bệnh Barlow

Metrorrhagia/mєtrə’reidzə/ Métrorhagie Banti disease//’bᴂntiz/ ; Splenic anaemia Barlow’s disease/’ba:ləuz/

(bệnh thiếu vitamin C ở trẻ em)

Bệnh Barrett thực quản Bệnh Basedow Bệnh Bazin

Barrett’s esophagus Basedow’s disease/’bᴂzidəuz/ Bazin’s disease/’beizinz/

(căn bệnh đỏ cứng da “erythema induratum” do nhiễm ký sinh trùng)

Bệnh Batten

Batten’s disease/’bᴂt(ə)nz/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(bệnh di truyền tác động đến men ở não làm cho các tế bào ở não và mắt chết đi)

Bệnh binh

Bệnh Bright Bệnh bò điên Bệnh Bowen

(thể carcinoma, có các mảng đỏ ngoài da)

Bệnh Buerger

Bệnh bùng phát Bệnh buồn ngủ

sick soldier Militaire malade Bright’s disease; glomerulonephritis mad cow disease Bowen’s disease/’Bəuin/ (red plaques on the skin)

Buerger’s disease/’bз:gəz Thromboangititis obliterants overwhelming diseases sleeping sickness; chagas’s disease; African trypanosomiasis

(do ruồi tsetse truyền ký sinh trùng trypanosomes vào máu)

Bệnh buồng trứng đa nang Bệnh bướu cổ, bướu giáp Bệnh bướu cổ đa nhân Bệnh bướu cổ đơn nhân Bệnh bướu cổ lộ nhỡn Bệnh cảm Bệnh cảm tự khỏi Bệnh cần phải báo cáo

Bệnh cảnh Bệnh cảnh bán tắc ruột cơ học Bệnh cảnh đặc biệt Bệnh cảnh được mô tả ở trên Bệnh cảnh lâm sàng

polycystic ovarian/ovary disease goitre; goiter; struma/’stru:mə/ multinodular goiter nodular goiter exophthalmic goitre/’eksɒӨᴂlmik ‘gɔitə/ Graves’ disease cold self-limiting cold reportable disease

spectrum of the disease; scenario a picture of partial mechanical obstruction specific setting scenario described above/si’nεriəu/ clinical vignette/vi’njet/; clinical picture; clinical scenario/si’na:riəu/; Clinical ground/feature Bệnh cảnh nhiễm trùng đường sinh dục trên ở phụ nữ spectrum of infections of the female upper reproductive tract Bệnh cảnh lâm sàng clinical scenario/si’na:riəu/ clinical picture; clinical feature Bệnh cảnh lâm sàng ở bệnh nhân patient’s clinical picture Bệnh cảnh lâm sàng phù hợp với tình trạng xơ hóa dạng nang compatible clinical features of cystic fibrosis Bệnh cảnh luôn thay đổi và kết hợp a compound and changing picture Bệnh cảnh phối hợp composite picture/’kompəzit/


27 Bệnh cao huyết áp toàn thân không kiểm soát được Bệnh cấp tính Bệnh cấp tính liên quan đến mỡ trong bụng ở người lớn Bệnh cấp tính ở thành bụng Bệnh cha truyền con nối Bệnh chagas

uncontrolled systemic hypertension acute illness/disease acute disease related to intra-abdominal fat in Adults acute disease of the Abdominal wall heritable disease Chagas‘s disease/’ζa:gəs di’zi/

(bệnh gây buồn ngủ thấy ở Nam phi, do côn trùng truyền ký sinh trùng trypanosomes)

eczema/εk’simə/ atopic eczema hypostatic eczema; varicose eczema pompholyx/’pɒmfɒliks/ endogenous eczema a fatal disease/’feitl/ the underlying structural heart disease underlying lung disese underlying systemic disease chlamydia in men impetigo/impi’tΛigəu/ renal parenchymal disease preclinical disease molar pregnancy; hydatid mole Christmas disease/’krisməs/; haemophilia B contrictive pericardial disease cardiac achalasia; achalasia/akə’leiziə/ long-standing achalasia vigorous achalasia/’vigərəs/ disease with persistent symptoms despite adherence to allergen avoidance micrometastatic disease a progressive disease febrile disease/’fi:brail/ X-linked disease/’eks ‘liήkt/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh chàm Bệnh chàm do dị ứng có tính di truyền Bệnh chàm do tình trạng ứ dịch (tuần hoàn kém) Bệnh chàm gây ra các mụn nước nhỏ ở bàn tay và bàn chân Bệnh chàm nội sinh Bệnh chết người (hiểm nghèo) Bệnh chính do cấu trúc tim Bệnh chính ở phổi Bệnh chính toàn thân Bệnh chlamydia ở nam giới Bệnh chốc lở Bệnh chủ mô thận Bệnh chưa có biểu hiện triệu chứng trên lâm sàng Bệnh chửa chứng Bệnh Christmas Bệnh co thắt màng ngoài tim Bệnh co thắt tâm vị Bệnh co thắt tâm vị kéo dài Bệnh co thắt tâm vị nặng Bệnh có biểu hiện triệu chứng kéo dài mặc dù đã tuân thủ tránh dị ứng nguyên Bệnh có di căn vi thể Bệnh có diễn biến nặng dần lên Bệnh có gây ra sốt Bệnh có liên quan đến gen nằm ở nhiễm sắc thể X (Chỉ thấy ở đàn ông , thí dụ một thể của bệnh ưa chảy máu)

Bệnh có nhiều biến chứng

morbid disease

Bệnh có thể lây lan Bệnh có tính di truyền theo gia đình Bệnh có tình trạng di căn vi thể Bệnh có trên khắp thế giới Bệnh cơ tim Bệnh cơ tim có đặc điểm phì đại cơ tâm thất

communicable disease familial hereditary disease micrometastatic disease a disease with worldwide distribution a disease of heart muscle; myocardial disorder myocardial disorder characterized by ventricular hypertrophy Rickets/’rikits/; rachitis/rə’kaitis/ renal rickets potentially resectable disease localized disease localized, potentially resectable disease early stage disease PDA

Bệnh còi xương Bệnh còi xương do thận Bệnh còn khả năng phẫu thuật Bệnh còn khu trú Bệnh còn khu trú và có khả năng phẫu thuật Bệnh còn ở giai đoạn sớm Bệnh còn ống động mạch phổi


28 industrial disease communicable disease Crohn’s disease recurrent obstructing Crohn’s disease Crohn’s disease involving the terminal ileum Creutzfeldt-Jakop Disease (CJD)

Bệnh Crohn ở quanh hậu môn Bệnh Crohn ở tá tràng Bệnh cryptosporidiosis Bệnh của giới trẻ (thanh niên) Bệnh của người già Bệnh của phụ nữ tuổi mang thai Bệnh cùi Bệnh cúm Bệnh cúm châu Á Bệnh cúm gia cầm Bệnh cúm Hồng Kong Bệnh cúm Tứ Xuyên Bệnh cứng khớp Bệnh cườm Bệnh cườm bẩm sinh Bệnh cườm do tiểu dường Bệnh cườm do tuổi già Bệnh cườm nước Bệnh Cushing Bệnh da Bệnh dại Bệnh dễ chảy máu Bệnh di căn Bệnh di căn đến gan Bệnh di căn theo đường máu

perianal Crohn’s disease Crohn’s disease of the duodenum Cryptosporidiosis/kriptəusporidi’osis/ a disease of youth a disease of the elderly a disease of women of child-bearing age leprosy/’lεprəsi/; Hansen’s disease/’hansən/ influenza/influ’enzə/; flu Asian flu avian flu/’eiviən flu:/ ; bird flu/bə:d flu:/ Hongkong flu Sichuan flu/’sitʃwa:n ‘flu:/ synarthrosis/sina:’θrəusis/ cataract congenital cataract diabetic cataract/daiə’betik ‘kᴂtərᴂk/ senile cataract/’si:nail/ glaucoma Cushing’s disease/’kuʃiή/ dermatosis/dз:mə’təusis/ rabies/’reibi:z/; hydrophobia hemophilia/himəu’filiə/ metastatic disease metastatic disease to the liver hematogenous metastatic disease

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh công nghiệp Bệnh cộng đồng Bệnh Crohn Bệnh Crohn gây tắc ruột tái phát Bệnh Crohn mắt phải ở đoạn cuối hồi tràng Bệnh Creutzfeldt-Jakop

/’himətəu’dzinəs mitə’statik/

Bệnh di truyền Bệnh di truyền tác động đến tình trạng biến dưỡng sắc tố prophyrin Bệnh dịch Bệnh dịch do côn trùng Bệnh dịch hạch Bệnh dịch hạch thể nhiễm trùng máu Bệnh dịch hạch thể phổi (chủ yếu gây viêm phổi) Bệnh dịch lây truyền qua nước Bệnh dịch tả Bệnh diễn biến lan rộng Bệnh diễn biến nặng Bệnh do AIDS gây ra Bệnh do ba mạch máu (mạch vành) Bệnh do bọt khí nitơ có trong máu và mô (bệnh ở người thợ lặn)

hereditary disease porphyria/pɔ’firiə/

epidemic insect plague/pleig/ (bubonic) plague/bju:’bɒnik pleig/; pest septicaemic plague/septi’simik pleig/ pneumonic plague/nju:’mɒnik pleig/ water-borne epidemics/ cholera extensive disease a progressive relentless disease AIDS-defining illness three-vessel disease decompression sickness/illness


29 stress-related illness meningococcal disease radiation sickness renal parenchymal disease high-grade conduction disease metastatic disease nutrition-driven disease glycogen storage disease lethal genetic disease (CF) decompression sickness/illness; caisson disease two-vessel disease conduction system disease parasitic disease//pᴂrə’sitik/ ; Parasitism; parasitosis renovascular disease an enzyme disease fungus disease prescribed disease/illness protozoan parasitic disease Brucellosis amyloid disease/’ᴂmil‫כּ‬id/; amyloidosis viral illnesses; virus-induced malady storage disease/’stɔ:ridz/ pulmonary veno-occlusive disease hepatocellular disease infiltrative disease neurological disease hypovitaminosis scorbutus/skɔ:’bju:təs/; scurvy/’skə:vi/ vitamine deficiency disease/di’fiʃənsi/ embolic disease caisson disease/’keisn di’zi:z/ Compressed air sickness/kəm’prest eə ‘siknəs/ infiltrative disease (amyloidosis, sarcoidosis, hemochromatosis) degenerative disease lipoidosi disease of the adrenal-renal axis Mycobacterial disease disease caused by the bacteria Mycobaterium leprae bacterial disease; disease caused by the bacteria zoonoses Rh disease ; rhesus factor disease polycythaemia vera/pɔlisai’Өi:miə/ Vaquez-Osler disease/vᴂ’keiz ‘ɒslə di’zi:z/ multiple polyposis/pɒlipəusis/ familial polyposis familial adenomatous polyposis multiple sclerosis/’mʌltipəl kliə’rəusis/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh do căng thẳng gây ra Bệnh do cầu trùng viêm màng não gây ra Bệnh do chất phóng xạ gây ra Bệnh do chủ mô thận Bệnh do dẫn truyền thần kinh ở giai đoạn nặng Bệnh do di căn Bệnh do dinh dưỡng gây ra Bệnh do dự trữ glycogen Bệnh do gen có thể gây tử vong (xơ hóa dạng nang) Bệnh do giảm áp lực đột ngột (ở thợ lặn) Bệnh do hai mạch máu (mạch vành) Bệnh do hệ thống dẫn truyền thần kinh tim Bệnh do ký sinh trùng Bệnh do mạch máu thận Bệnh do men gây ra Bệnh do nấm Bệnh do nghề nghiệp Bệnh do nguyên bào ký sinh trùng gây ra Bệnh do nhiễm Brucella Bệnh do rối loạn chất đạm ở gan và thận Bệnh do siêu vi Bệnh do sự ứ đọng hay tích tụ bất thường trong cơ thể gây ra Bệnh do tắc tĩnh mạch phổi Bệnh do tế bào gan Bệnh do thâm nhiễm Bệnh do thần kinh Bệnh do thiếu vitamin Bệnh do thiếu vitamin C Bệnh do thiếu vitamin hay dinh dưỡng Bệnh do thuyên tắc Bệnh do tình trạng không khí bị nén (ở thợ lặn) Bệnh do tình trạng thâm nhiễm

Bệnh do tình trạng thoái hóa gây nên Bệnh do tình trạng tích trữ mỡ bất thường trong tế bào Bệnh do trục thượng thận-thận Bệnh do vi khuẩn Mycobacterium Bệnh do vi khuẩn Mycobacterium leprae gây ra Bệnh do vi trùng gây ra Bệnh do xúc vật lây truyền Bệnh do yếu tố rhesus Bệnh đa hồng cầu Bệnh đa polyp Bệnh đa polyp có tính gia đình Bệnh đa polyp u tuyến có tính gia đình Bệnh đa xơ cứng


30 Bệnh đã ăn lan khắp bụng Bệnh đã có di căn Bệnh đã có di căn xa (reo giắc)

generalized disease metastatic disease disseminated disease /di’sεmineitid/

distant metastatic disease an illness with an actual, effective treatment

Bệnh đã được biết đến Bệnh đã được xác định ở giai đoạn AIDS Bệnh đã khỏi

a given disease AIDS-defining illnesses the disease is gone

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh đã có di căn xa Bệnh đã có phương pháp điều trị thực tế và có hiệu quả

Bệnh đã khu trú lại Bệnh đã khu trú trong một thời gian ngưng hoạt động Bệnh đã nguy kịch

localized disease localized disease for an interval to be likely to prove mortal

/bi ‘laikli pru:v ‘mrt∂l/

Bệnh đã tiến triển Bệnh đái tháo nhạt (do tuyến yên) Bệnh đái tháo nhạt do thận Bệnh đại tràng đoạn thấp Bệnh đại tràng ở người trưởng thành Bệnh đang cùng tồn tại (đang cùng xảy ra) Bệnh đang diễn biến Bệnh đang mắc phải (hiện hữu) Bệnh đáng sợ Bệnh đau họng do nói nhiều Bệnh đau mắt đỏ Bệnh đau mắt hột

advanced disease diabetes insipidus/daiə’biti:z in’sipidəs/ nephrogenic diabetes insipidus distal colonic disease adult celiac disease/’ᴂdɅlt ‘sili:ᴂk di’zi:/ concurrent diseases active disease/’aktiv/ existing illness maladie redoutable clergyman’s sore throat pink eye; red eye trachoma/trə’kəumə/; Egyptian ophthalmia

(tình trạng viêm mí mắt do siêu vi, có thể gây mù mắt)

Bệnh đau nhức cơ khớp toàn thân ở người già polymyalgia rheumatica/polimai’ᴂldziə ru:’mᴂtikə/ Bệnh đau thần kinh toạ sciatica/sɅi’ᴂtikə/ Bệnh đậu mùa smallpox; variola/və’raiələ/ Bệnh đậu mùa ở động vật cowpox Bệnh đậu mùa thể nhẹ varioloid/’veəriəlɔid/ (xảy ra ở người đã bị đậu mùa hay chủng ngừa đậu mùa) Bệnh đến giai đoạn AIDS AIDS defining illness Bệnh địa phương endemic/εn’dεmik/ Bệnh địa y (tổ đỉa) lichen/’laikən/ Bệnh điên mania/’meiniə/ Insanity/in’sᴂniti/ rhinophyma/rainəu’faimə/; Rosacae/rəu’zeiʃə/; Bệnh đỏ mũi do tình trạng viêm các mao mạch Acne rosacea Bệnh động mạch arteriopathy Bệnh động mạch ngoại biên peripheral arterial disease Bệnh động mạch vành coronary artery disease (CAD) Bệnh đường hô hấp Bệnh đường hô hấp cấp do cúm gây ra Bệnh đường hô hấp có đặc điểm viêm kinh niên

airway disease, respiratory illness influenza-related acute respiratory illness airway disease characterized by chronic inflammation


31 lower airway disease chronic lower respiratory disease respiratory ailment/illness common duct disease; biliary disease coeliac disease; gluten-induced enteropathy digestive diseases; gastrointestinal disease/illness Freiberg’s disease/’fraibз:gz/ hepatic disease; liver disease Child’s class C liver disease immune disease of the liver alcohol-induced liver disease polycystic liver disease late-stage polycystic liver disease end stage liver disease progressively worsening chronic liver disease hepatobiliary disease fatty liver disease chronic, progressive disease of the liver

Bệnh Gaucher Bệnh gây buồn ngủ Bệnh gây chết người Bệnh gây dị ứng Bệnh gan diễn biến , mạn tính Bệnh gây hao mòn cơ thể Bệnh gây hao mòn cơ thể mạn tính

Gaucher’s disease/’gəuʃeiz/; Gaucher disease sleeping sickness; African trypanosomiasis a killer disease; deadly diseases allergic disease chronic, progressive disease of the liver a wasting disease a chronic wasting disease/’westiή/ Tabes /’teibi:z/ pox/’pɒks/ toxin-induced disease

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh đường hô hấp dưới Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính Bệnh đường hô hấp Bệnh đường mật Bệnh đường ruột do chất gluten gây ra Bệnh đường tiêu hoá Bệnh Freiberg Bệnh gan Bệnh gan Child C Bệnh gan do miễn dịch Bệnh gan do rượu Bệnh gan đa nang Bệnh gan đa nang giai đoạn trễ Bệnh gan giai đoạn cuối Bệnh gan mạn tính diễn biến ngày càng nặng Bệnh gan mật Bệnh gan nhiễm mỡ Bệnh gan tiến triển, mạn tính

Bệnh gây ra các mụn nước Bệnh gây ra độc tố

cholera is a toxin-induced disease and has no inflammatory component. Bệnh dịch tả là một căn bệnh gây ra độc tố chứ không có yếu tố gây viêm

Bệnh gây ra mô hạt kinh niên (bệnh lao hay sarcoidosis) Bệnh gây sốt Bệnh gây suy kiệt Bệnh gây tàn phế Bệnh gây tử vong từ 1-3 triệu người hàng năm Bệnh Gehrig (Bệnh xơ cứng thoái hoá trương lực cơ

Bệnh ghẻ Bệnh ghẻ cóc

chronic granulomatous disease

fibrile disease/’fibrΛil/ debilitating disease disabling disease/dis’eibliή/ disease responsible for 1-3 million deaths per year Gehrig’s disease/’geiridz/ (amyotrophic lateral sclerosis)

scabies/’skeibi:z/ framboesia/frᴂm’bi:ziə/; jaws/jɔ:z/

(do xoắn trùng Treponema Pertenue gây ra triệu chứng ngoài da, lâu ngày gây ra sự cấu tạo bất thường ở xương)

Bệnh giả đa polyps Bệnh giả tắc ruột Bệnh giai đoạn cuối Bệnh giãn phế quản Bệnh giang mai Bệnh giang mai ăn vào tủy sống

pseudopolyposis/sju:dəupɒli’pəusis/ pseudo-obstruction terminal illness/’tз:minəl ‘ilnəs/ End-stage disease bronchiectasis/brɒήki’ektəsis/ syphyllis;pox//’pɒks/; lues/’lu:iz/ Tabes dorsalis/’teibi:z dɔ:’seilis/

(làm mất cảm giác, điều khiển bàng quang và khả năng phối hợp vận động chi dưới)


32

Bệnh giang mai bẩm sinh Bệnh giang mai giai đoạn cuối

Locomotor ataxis congenital syphyllis taboparesis/teibəupə’risis/

(giai đoạn cuối, rối loạn vận động, liệt toàn thân, suy giảm trí nhớ nặng)

Bệnh giống kiểu bệnh huyết thanh Bệnh giun chỉ Bệnh giun kim Bệnh giun móc Bệnh Giardia/dzi’a:diə/ Bệnh giun móc Bệnh giun sán Bệnh giun sán ký sinh ở chó mèo Bệnh gọi là còi xương Bệnh gút Bệnh Hand-Schṻller Chirstian Bệnh Hartnup Bệnh Hashimoto Bệnh hậu môn trực tràng lành tính

The final stage of syphillis neurosyphillis tertiary syphilis/’tə:ζəri ‘sifilis/ Tertiary stage of syphilis herpes zoster/’hз:pi:z ‘zɒstə/ Shingles/’ʃiήgəlz/; zona/’zəunə/ serum sickness-like illness filariasis /filə’raiəsis/ enterobiasis/entərəu’baiəsis/; oxyuriasis/ɒksi’juərisis/ ancylostomiasis/ᴂnsiləutə’mɅiəsis/ Giardiasis/dzia:’dΛiəsis/ hookworm disease; ancylostomiasis helminthiasis/helmin’Өaiəsis/ toxocariasis disease known as Rickets Gout/gaut/; Podagra/pɒ’dᴂgrə/ Hand-Schṻller Christian Disease hartnup disease/’ha:tnəp/ Hashimoto’s disease/hᴂʃi’məutəz/ benign anorectal diseases

Bệnh hậu môn trực tràng lây qua đường tình dục Bệnh hẹp động mạch chủ bụng Bệnh hẹp thực quản Bệnh hẹp trực tràng Bệnh hẹp van ba lá Bệnh hẹp van hai lá Bệnh Hers (bệnh do dự trữ glycogen) Bệnh hết thuốc chữa (bó tay) Bệnh hiếm gặp (thấy) Bệnh hiểm nghèo Bệnh Hirschprung Bệnh HIV giai đoạn cuối Bệnh ho gà Bệnh hô hấp

sexually transmitted diseases of the Anorectum aortic stenosis esophageal stricture rectal strictures tricuspid atresia/trΛi’kΛspid ə’trεziə/ mitral stenosis Hers’ disease (glycogen-storage disease) incurable/untreatable disease a rare disease fatal disease/’feitl/; a nasty illness Hirschprung’s disease/’hiəζpruηz di:’ziz/ end stage HIV disease whooping cough; pertussis/pə’tʌsis/ respiratory disease/illness

Bệnh giang mai thần kinh Bệnh giang mai thời kỳ thứ ba

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh giời ăn (leo)

/’einərεktəl/

/’rispətri/

Bệnh hoa liễu Bệnh hoa liễu liên quan đến vùng hậu môn trực tràng Bệnh hoạn, không lành mạnh Bệnh học phân tử của ung thư dạ dày

venereal disease/vi’niəriəl/ venereal diseases involving the anorectal region Morbid(adj)/’mɔ:bid/ molecular pathology of gastric cancer /mə’lεkjulə pə’θϽlədzi/

Bệnh Hodgkin Bệnh hồng cầu hình liềm Bệnh hồng cầu tròn bất thường do di truyền

Hodgkin’s disease sickle cell disease hereditary spherocytosis


33 Bệnh huyết khối gây thuyên tắc mạn tính Bệnh Kawasaki Bệnh kết hợp

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh kết hợp Bệnh kết hợp cùng thời điểm Bệnh kết hợp đe dọa đến tính mạng Bệnh khá nặng Bệnh khí phế thủng Bệnh khó chữa Bệnh khó nói Bệnh không ác tính Bệnh không có khả năng điều trị được nữa Bệnh không còn chỉ định phẫu thuật Bệnh không còn khả năng chữa khỏi Bệnh không còn khả năng phẫu thuật Bệnh không còn kiểm soát được Bệnh không lây Bệnh không liên quan đến polyp dạ dày Bệnh không thể chữa được Bệnh khớp Bệnh khớp vùng thái dương hàm Bệnh kiết lỵ Bệnh kiết lỵ do amib Bệnh kiết lỵ nhẹ ở Anh (do vi khuẩn shigella somnei gây ra) Bệnh kinh niên có trừng đợt trở nặng cấp tính Bệnh ký sinh trùng Bệnh lác đồng tiền Bệnh lạc nội mạc tử cung Bệnh lách cấp tính Bệnh lách to Bệnh làm hao mòn sức khoẻ Bệnh lành tính Bệnh lao

chronic thromboembolic disease Kawasaki disease/ka:wə’sa:kiz/ comorbid diseases; comorbidities Mixed disease comorbid diseases concurrent illness; comorbidity life-threatening comorbidities rather serious disease emphysema/εmfi’simə/ an obstinate disease/’‫כ‬bstənət/ deep-seated disease/di:p-‘si:tid/ non-malignant disease untreatable disease inoperable disease incurable disease unresectable disease poorly controlled disease non-communicable disease disease unrelated to gastric polyps untreatable/incurable disease arthropathy temporomandibular joint disease dysentery/’dis(ə)ntri/ amoebic dysentery Sonne dysentery/’sɒnə/ chronic disease with episodic acute exacerbation parasitosis ringworm/’riήwз:m/ endometriosis acute splenic disease splenomegaly a wasting disease/’weistiή/ benign disease tuberculosis; tubercular disease/tju:’bəkjulə/ Phthisis/’Өaisis/(old term) primary tuberculosis tuberculous disease of the spine Tuberculosis of the spine; Pott’s disease/’pɒts/ Tuberculosis of the backbone lymph node tuberculosis; scrofula/’skrɒfjulə/ scrofuloderma/skrɒfjulə’dз:mə/ ileo-caecal tuberculosis miliary tuberculosis//’miljəri/ tuberculosis resistant to drugs pulmonary tuberculosis active TB renal tuberculosis latent tuberculosis/leitənt/ active tuberculosis

Bệnh lao bị nhiễm lần đầu tiên Bệnh lao cột sống

Bệnh lao hạch Bệnh lao da Bệnh lao hồi manh tràng Bệnh lao kê Bệnh lao kháng thuốc Bệnh lao phổi Bệnh lao phổi tiến triển Bệnh lao thận Bệnh lao tiềm ẩn Bệnh lao tiến triển


34 Bệnh lâu ngày đã lờn với điều trị bảo tồn Bệnh lậu Bệnh lây nhiễm Bệnh lây qua đường tình dục Bệnh lây truyền qua chuột Bệnh lây truyền từ thú vật sang người Bệnh lệ thuộc steroid Bệnh Legionnaires

persistent disease refractory to conservative therapy gonorrhoea infectious disease; bug;contagious disease sexually transmitted disease rats carry diseases zoonosis/zəuɒ’nəusis/ ; Zoonoses (pl) steroid-dependent disease Legionnaires’ disease/li:dzəneəz/

(giống bệnh viêm phổi)

Legg-Calvé-Perthes disease Letterer-Siwe disease

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh Legg-Calvé-Perthes Bệnh Letterer-Siwe Bệnh lộ tuyến cổ tử cung Bệnh loét dạ dày Bệnh loét dạ dày ác tính Bệnh loét dạ dày dai dẳng Bệnh loét dạ dày dạng cushing Bệnh loét dạ dày dạng xoắn Bệnh loét dạ dày do lỗi điều trị với NSAID Bệnh loét dạ dày do stress Bệnh loét dạ dày không lành Bệnh loét dạ dày lành tính Bệnh loét dạ dày loại I Bệnh loét dạ dày loại II Bệnh loét dạ dày loại III Bệnh loét dạ dày loại IV Bệnh loét dạ dày loại V Bệnh loét dạ dày tá tràng Bệnh loét dạ dày tái phát lần thứ 3 cần phải nhập viện Bệnh loét hỗng tràng Bệnh loét Marjolin Bệnh loét lành tính Bệnh loét môn vị Bệnh loét sâu ngoài da (Sâu quảng) Bệnh loét tá tràng Bệnh loét thực quản Bệnh loét tiền môn vị Bệnh loét xơ chai Bệnh lòi dom (trĩ) Bệnh lỏng khớp Bệnh lồng ruột Bệnh lupus ban đỏ

cervical erosion gastric ulcer disease; gastric ulcers malignant ulcer refractory peptic ulcer disease cushing ulcers curling ulcers iatrogenic ulcers related to NSAID stress ulcers nonhealing gastric ulcers benign gastric ulcer type I ulcers type II ulcers type III ulcers type IV ulcers type V ulcers Peptic ulcer disease (PUD) the third recurrence of peptic ulcer disease requiring hospitalization stomal ulcer Marjolin’s ulcer benign ulcer disease pyloric ulcer; channel ulcer pyoderma gangrenosum duodenal ulcer (disease) esophageal ulcer; ulcer of esophagus prepyloric channel ulcer callous ulcer piles; hemorrhoids diarthrosis/dʌia’θrəusis/ intussusception; lupus erythematosus /lu:pəs εri’θimə’tɒsəs/

Bệnh lupus ban đỏ rải rác Bệnh lupus ban đỏ toàn thân Bệnh lý bế tắc ở hệ niệu Bệnh lý bị bỏ sót Bệnh lý buồng trứng

disseminated lupus erythematosus systemic lupus erythematosus (SLE) obstructive uropathy/əb’strʌktiv ju:rəupəθi/ missed pathology ovarian pathology


35 Bệnh lý chức năng

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh lý cơ Bệnh lý cơ cục bộ Bệnh lý cơ tim có khả năng do phì đại Bệnh lý cơ tim do bị giãn Bệnh lý cơ tim do bị hạn chế chức năng Bệnh lý cơ tim do phì đại (cơ tim) Bệnh lý cơ tim do phì đại đã xác định Bệnh lý cơ tim do rượu Bệnh lý cơ tim do tình trạng bị giãn nở ra Bệnh lý cơ tim do tình trang bị giãn nở ra có thiếu máu cục bộ Bệnh lý cơ tim do tình trạng chít hẹp Bệnh lý cơ tim do tình trạng phì đại cơ tim Bệnh lý cơ tim do tình trạng phì đại cơ tim giai đoạn cuối đã có triệu chứng suy tim Bệnh lý cơ tim do tẩm nhuận Bệnh lý cơ tim do tình trạng thiếu máu Bệnh lý cơ tim do van Bệnh lý cơ tim Gaucher và Hurler Bệnh lý cơ tim gây chít hẹp Bệnh lý cơ tim gây ra do chứng nhanh nhịp tim Bệnh lý cơ tim gây ra do tình trạng nhanh nhịp tim Bệnh lý cơ tim gây tắc nghẽn do phì đại Bệnh lý cơ tim không đo thiếu máu cục bộ Bệnh lý cơ tim không do tình trạng thiếu máu Bệnh lý cơ tim không rõ nguyên nhân Bệnh lý cơ tim phì đại do tắc nghẽn Bệnh lý cơ tim xảy ra trong thời gian sinh nở

functional pathology /’fʌηkζənəl pə’θɒlədzi/ myopathy focal myopathy probable HCM dilated cardiomyopathy restrictive cardiomyopathy hypertrophic cardiomyopathy (HCM) definitive HCM alcoholic cardiomyopathy dilated cardiomyopathy (DCM) ischemic DCM

Bệnh lý da quanh hậu môn Bệnh lý dạ dày do tăng sinh Bệnh lý dạng mô hạt không rõ nguyên nhân sinh bệnh Bệnh lý di căn ở phổi Bệnh lý do cơ tim bị giãn

Bệnh lý do dự trữ glycogen Bệnh lý do mạch máu của phổi Bệnh lý do tắc tĩnh mạch Bệnh lý do haemoglobin gây ra (bệnh hồng cầu liềm) Bệnh lý do màng ngoài tim Bệnh lý do van tim Bệnh lý đặc biệt ở phụ nữ Bệnh lý đại tràng Bệnh lý độc giáp trạng Bệnh lý đông máu

restrictive cardiomyopathy (RCM) hypertrophic cardiomopathy (HCM) end-stage HCM with symptomatic HF

infiltrative cardiomyopathies ischemic cardiomyopathy valvular cardiomyopathy Gaucher’s and Hurtler’s cardiomyopathies Restrictive cardiomyopathy tachycardia-induced cardiomyopathy tachycardia-induced cardiomyopathy hypertrophic obstructive cardiomyopathy (HOCM) nonischemic cardiomyopathy nonischemic cardiomyopathy idiopathic cardiomyopathy hypertrophic obstructive cardiomyopathy peripartum cardiomyopathy perianal dermatology hypertrophic gastropathy granulomatous disease of unknown etiology metastatic disease of the lung dilated cardiomyopathy (DCM); a disease of heart muscle characterized by dilation of the cardiac chambers and reduction un ventricular contractile function glycogen storage disease pulmonary vascular disease veno-occlusive disease haemoglobinopathy (sickle-cell aneamia) pericardial disease valvular disorders conditions peculiar to women colonic pathology thyrotoxicosis/θʌirəutɒxi’kəusis/ coagulopathy


36 Bệnh lý đông máu thứ phát Bệnh lý động mạch Bệnh lý đường mật Bệnh lý đường ruột Bệnh lý đường ruột do gluten

secondary coagulopathy arteriopathy pathology of biliary tract enteropathy gluten enteropathy; gluten-induced enteropathy; Coeliac disease protein-losing enteropathy gastrointestinal pathology hepatology hepatosplenomegaly disease causing mutation in CFTR

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh lý đường ruột do thiếu đạm Bệnh lý đường tiêu hoá Bệnh lý gan Bệnh lý gan lách to Bệnh lý gây ra tình trạng đột biến trong gen điều hòa dẫn truyền xuyên màng trong bệnh xơ hóa dạng nang Bệnh lý gây ra tình trạng viêm inflammatory illness Bệnh lý giác mạc keratopathy Bệnh lý giãn cơ tim dilated cardiomyopathy Bệnh lý giãn cơ tim không do tình trạng thiếu máu cơ tim CDM of nonischemic origin Bệnh lý gốc underlying disorder Bệnh lý hạch adenopathy Bệnh lý hạch bạch huyết lymphadenopathy Bệnh lý hạch bẹn inguinal adenopathy Bệnh lý hạch bẹn hai bên bilateral inguinal adenopathy Bệnh lý hạch cổ cervical adenopathy; cervical lymph node pathology Bệnh lý hạch do ung thư cancerous adenopathy Bệnh lý hạch hình thành nên môt lớp vỏ lymphadenopathy forming mantle Bệnh lý hạch khu vực regional adenopathy Bệnh lý hạch nách axillary adeonpathy Bệnh lý hạch ngoại vi peripheral lymphadenopathy Bệnh lý hạch nông superficial lymphadenopathy Bệnh lý hạch quanh rốn periumbilical adenopathy Bệnh lý hạch sâu deep lymphadenopathy Bệnh lý hạch thứ phát secondary adenopathy Bệnh lý hạch trên đòn subclavicle adenopathy Bệnh lý học pathology Bệnh lý học của van động mạch chủ pathology of the aortic valve Bệnh lý khối u lành và ác tính của thực quản pathology of benign, malignant and premalignant eosophageal tumors Bệnh lý không rõ nguyên nhân (vô căn) idiopathy/idi’ɒpəӨi/ Bệnh lý khớp arthropathy/a:’ӨrɒpəӨi/ Bệnh lý lâm sàng clinical pathology Bệnh lý mạch máu do tia xạ radiation vasculopathy Bệnh lý mạch vành xảy ra ở nhiều mạch máu multivessed coronary disease Bệnh lý mô liên kết do tự miễn autoimmune connective tissue disorder Bệnh lý não bộ encephalopathy/εn’sεfələupəθi/ Bệnh lý não do gan hepatic encephalopathy Bệnh lý não do tăng áp lực tĩnh mạch cửa porto-systemic encephalopathy Bệnh lý não tủy encephalomyelopathy Bệnh lý não Wernicke Wernicke’s encephalopathy/’vз:nikə enkefə’lɒpəӨi/


37 (tình trạng tổn thương não do thiếu vitamin B1 ở người nghiện rượu nặng, gây ra tình trạng lơ mơ. Cử động mắt nhanh, thường xuyên ói mửa)

intrinsic disease of the colon surgical pathology onstructive uropathy endocrinopathy lymphangioleiomyomatosis interstitial lung disease granulomatous Interstitial lung disease drug-induced ILD long-standing Interstitial Lung Disease Respiratory bronchitis-interstitial lung disease valvular disease hypertrophic cardiomyopathy pulmonary Langerhans cell histiocytosis pelvic pathology; gynecologic pathology multiple pathology psychopathy lymphangioleiomyomatosis neurofibromatosis pulmonary langerhans cell histiocytosis granulomatous disease of unknown etiology which can involve any organ system (Sarcoidosis) diabetic neuropathy neuropathology peripheral neuropathy automatic neuropathy renal pathology membranous nephropathy pathology of the esophagus complex esophageal problems cardiopathy carcinoid heart disease testicular pathology intra-abdominal pathology gallbladder pathology pathology of diverticule “Meckel” adrenopathy/ᴂdrə’nɒpəӨi/ benign adrenal pathology ischemic myelopathy due to inadvertent embolization of a spinal artery pancreatic pathology valcular heart disease lymphopathy/lim’fɒpəӨi/ ovariopathy/əuvᴂri’ɒpəӨi/ myopathy polyneuropathy biliary pathology adenopathy

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh lý ngay tại đại tràng Bệnh lý ngoại khoa Bệnh lý niệu tắc nghẽn Bệnh lý nội tiết tố Bệnh lý ở cơ trơn và mạch bạch huyết toàn cơ thể Bệnh lý ở mô kẽ phổi Bệnh lý ở mô kẽ phổi dạng hạt Bệnh lý ở mô kẽ phổi do thuốc Bệnh lý ở mô kẽ phổi đã có từ lâu trước đó Bệnh lý ở mô kẽ phổi kèm viêm phế quản Bệnh lý ở van Bệnh lý phì đại cơ tim Bệnh lý phổi do đại thực bào Langerhans Bệnh lý phụ khoa (vùng chậu) Bệnh lý phức tạp Bệnh lý tâm thần Bệnh lý tăng mạch bạch huyết trong mô cơ trơn Bệnh lý tăng sinh xơ hóa sợi thần kinh Bệnh lý tăng tế bào Langerhans ở phổi (đại thực bào) Bệnh lý tạo ra những hạt nhỏ không rõ nguyên nhân Có thể có trên bất kỳ cơ quan nào Bệnh lý thần kinh do bệnh tiều đường Bệnh lý thần kinh học Bệnh lý thần kinh ngoại biên Bệnh lý thần kinh tự động Bệnh lý thận Bệnh lý thận màng Bệnh lý thực quản Bệnh lý thức quản phức tạp Bệnh lý tim Bệnh lý tim giống ung thư dạng tuyến Bệnh lý tinh hoàn Bệnh lý trong ổ bụng Bệnh lý túi mật Bệnh lý túi thừa Meckel Bệnh lý tuyến thượng thận Bệnh lý tuyến thượng thận lành tính Bệnh lý tủy thiếu máu cục bộ gây ra do sơ sót trong thủ thuật gây thuyên tắc động mạch cột sống Bệnh lý tuỵ tạng Bệnh lý van tim Bệnh lý về bạch huyết Bệnh lý về buồng trứng Bệnh lý về cơ Bệnh lý về đa thần kinh Bệnh lý về đường mật Bệnh lý về hạch


38 splenic pathology vasculopathy cardiac allograft vasculopathy angiopathy oral pathology encephalopathy/εn’sεfələupəθi/ nephropathy testicular pathologies myelopathy pancreatopathy; pancreatic pathology retinopathy osteopathy metabolic bone disease/mεtə’bolik/ osteoarthropathy microscopic disease at the resection margin retinopathy hypertensive retinopathy diabetic retinopathy/dai’betik reti’nɒpəӨi/ non-proliferative diabetic retinopathy proliferative diabeteic retinopathy solar retinopathy/’səulə reti’nɒpəӨi/ groin pathology/gr‫כּ‬in pə’өolөdzi/ scrotal pathology abdominal pathology left quadrant pathology two-/three-vessel disease multivessed disease sarcoidosis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh lý về lách Bệnh ý về mạch máu Bệnh lý về mạch máu từ phương pháp ghép tim từ hai người khác nhau Bệnh lý về mạch máu và bạch huyết Bệnh lý về miệng Bệnh lý về não Bệnh lý về thận Bệnh lý về tinh hoàn Bệnh lý về tủy sống hay tủy xương Bệnh lý về tụy Bệnh lý về võng mạc Bệnh lý về xương Bệnh lý về xương do biến dưỡng Bệnh lý về xương khớp Bệnh lý vi thể tại mặt cắt Bệnh lý võng mạc Bệnh lý võng mạc do cao huyết áp Bệnh lý võng mạc do tiểu đường Bệnh lý võng mạc do tiểu đường chưa phát sinh Bệnh lý võng mạc do tiều đườnd đang phát sinh Bệnh lý võng mạc do tia nắng mặt trời Bệnh lý vùng bẹn Bệnh lý vùng bìu Bệnh lý vùng bụng Bệnh lý vùng hố chậu trái Bệnh lý xảy ra ở hai/ba mạch máu Bệnh lý xảy ra ở nhiều mạch máu Bệnh lý xuất hiện nhiều nốt ác tính rải rác trên nhiều phần của cơ thể Bệnh lỵ amib Bệnh lỵ amib đường ruột Bệnh lỵ trực khuẩn Bệnh lyme Bệnh mạch máu do collagen Bệnh mạch máu não Bệnh mạch máu phổi Bệnh màng ngoài tim Bệnh mạch máu ngoại biên Bệnh mạch máu mạc treo chưa tắc Bệnh mạch máu não Bệnh mạch máu ngoại biên Bệnh mạch vành

amoebic dysentery intestinal infection amoebiasis/əmi:’bʌiəsis/ bacillary dysentery/bə’siləri di’səntri/ lyme disease/’laim/ collagen vascular disease cerebrovascular disease pulmonary vascular disease pericardial disease peripheral vascular disease nonocclusive mesenteric vascular disease cerebrovascular disease peripheral vascular disease coronary artery disease (CAD); coronary heart disease /’korənri ‘a:təri di’zi:z/

Bệnh mạch vành do nhiều mạch máu Bệnh mạch vành nặng đã có từ trước Bệnh mạn tính Bệnh mang tính địa phương

multivessel coronary disease severe underlying coronary disease chronic disease endemic


39 Bệnh mang tính toàn cầu Bệnh màng hyalin (trong)

global disease hyalin membrane disease; respiratory distress syndrome

(do phổi thiếu chất surfactant ở trẻ nhũ nhi)

Bệnh mạng thực quản trên Bệnh Marburg (bệnh khỉ mặt xanh)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh mất ngủ Bệnh mất trí nhớ Alzheimer Bệnh Ménétrier (bệnh lý tăng sinh ở dạ dày) Bệnh Ménière Bệnh mèo cào Bệnh mô kẽ ở phổi Bệnh mô kẽ ở phổi bán cấp/kinh niên Bệnh mô kẽ ở phổi có kèm theo bệnh mô liên kết Bệnh mô kẽ ở phổi có nguyên nhân sinh bệnh đã biết rõ Bệnh mô kẽ ở phổi do thuốc gây ra Bệnh mô liên kết Bệnh một bên phổi nặng Bệnh Mondor Bệnh nấm Bệnh nấm candida Bệnh nấm candida lan toả Bệnh nấm candida ở lách Bệnh nấm candida ở miệng Bệnh nấm candida ở niêm mạc và da Bệnh nấm candida toàn thân Bệnh nấm da Bệnh nầm da bàn chân lực sỹ Bệnh nấm dương vật Bệnh nấm gây ra ở phổi, hệ thần kinh trung ương và một số cơ quan khác Bệnh nấm miệng Bệnh nấm móng Bệnh nấm mũi Bệnh nấm ngoài da Bệnh nấm phế quản Bệnh nấm phổi do nấm actinomycosis Bệnh nấm phổi do nấm coccidiodes immunitis Bệnh nấm phổi lây qua đường máu Bệnh nấm ruột do nấm actinomycosis Bệnh nấm tai Bệnh nấm thực quản

upper esophageal webs Marburg disease (green monkey disease) Marburg virus disease/’ma:bз:g/ insomnia Alzheimer’disease/’ᴂltshaimə/ Ménétrier’s disease (hypertrophic gastropathy) Ménière’s disease cat-scratch disease/fever interstitial lung disease/intə’tiζəl/ subacute/chronic interstitial lung disease connective tissue disease-associated ILD interstitial lung disease of known etiology

medication-induced ILD connective tissue disease severe unilateral lung disease Mondor’s disease thrush; mycosis Candidiasis disseminated Candidiasis/kandi’dΛiəsis/ splenic candidiasis oral candidiasis mucocutaneous candidiasis systemic candidiasis dermatomycosis/dз:mətəumai’kəusis/ epidermophytosis penile thrush phycomycosis/faikəumai’kəusis/ oral thrush/ӨrɅʃ/ onychomycosis/ɒnikəumai’kəusis/ rhinomycosis/rainəumai’kəusis/ dermomycosis bronchomycosis/brɒήkəumai’kəusis/ lung actinomycosis coccidioidmycosis zygomycosis/zaigəmai’kəusis/ intestinal actinomycosis otomycosis esophagomycosis; esophageal thrush/θrΛζ/ /I’səufa:gəumΛikasis/

Bệnh nấm toàn thân

systemic mycoses /sis’tεmik mʌi’kousi:z/

Bệnh nấm tóc

trichomycosis/trikəumai’kəusis/


40 Bệnh nan y nhất đang còn tồn tại Bệnh nang gan Bệnh nang hơi Bệnh nang phổi

the most stubborn remaining disease hydatid disease of the liver/’hΛidətid sist //’livə/ cystic penumotosis/’sistik ɲuməu’tɒsis/ hydatid disease of the lung /’stΛbən/

Bệnh nặng Bệnh nặng ở một lá phổi Bệnh não đa ổ do bạch cầu Bệnh não úng thuỷ Bệnh nền của bệnh nhân Bệnh nghề nghiệp

serious disease/illness severe unilateral lung disease multifocal leucoencephalopathy Hydrocephalus/haidrəu’sefələs/; Water on the brain patient’s underlying disease occupational disease; industrial disease

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/ɒkju’peiζənəl/

Bệnh nghiêm trọng critical illness Bệnh ngoài da skin disease Bệnh ngoài da có biểu hiện giống như bệnh vẩy nến parapsoriasis/pᴂrəsə’raiəsis/ Bệnh ngoài da do bụi dermatoconiosis/dз:mᴂtəuni’əusis/ Bệnh ngoài da do chấy rận gây ra pediculosis/pidikju’ləusis/ oriental sore/’ɔ:rientəl sɔ:/ Bệnh ngoài da do ký sinh trùng (ở các nước nhiệt đới) Bệnh ngoài da do nấm Blastomyces Blastomycosis Bệnh ngoài da do siêu vi herpes (bệnh ec-bét) serpigo; serpiginous (adj) Bệnh ngoài da ở vùng nhiệt đới nơi châu Mỹ pinta (da tay chân sưng tấy và tái nhợt do xoắn khuẩn Spirocharte Treponema) Bệnh ngoài da toàn thân dermatosis Bệnh ngoài da với những đốm đỏ tía ngứa lichen planus (xuất hiện ở cánh tay haay đùi) Bệnh ngoai khoa surgical condition/disease Bệnh ngứa sần Bệnh nguy tử Bệnh nhân béo phì Bệnh nhân béo phì cao huyết áp Bệnh nhân bị báng bụng Bệnh nhân bị báng bụng Bệnh nhân bị bệnh ác tính Bệnh nhân bị bệnh cao huyết áp từ trước Bệnh nhân bị bệnh còn khả năng phẫu thuật Bệnh nhân bị bệnh di căn đến gan Bệnh nhân bị bệnh đường hô hấp Bệnh nhân bị bệnh lệ thuộc vào steroid Bệnh nhân bị bệnh mô kẽ phổi giai đoạn cuối được cân nhắc kỹ chỉ định trước khi phẫu thuật Bệnh nhân bị bệnh nặng Bệnh nhân bị bệnh phổi mạn tính là chính yếu Bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính Bệnh nhân bị bệnh phổi tác nghẽn mạn tính đang phải thở máy Bệnh nhân bị bệnh thận Bệnh nhân bị bệnh thần kinh Bệnh nhân bị bệnh tim và có thai Bệnh nhân bị bệnh ung thư

prurigo/pruə’raigəu/ life-threatening disease obese patients the obese hypertensive patient patient with ascites patient with ascites patient with malignancy patient with preexisting hypertension patients with potentially resectable disease paient with metastatic disease to the liver patient with airway disease patients with steroid-dependent disease select patients with end-stage ILD critically ill patients patient with chronic underlying lung disease patient with COPD a ventilated patient with COPD patient with renal disease neurologically compromised patients cardiac patient and pregnancy patients with oncologic disease


41 Bệnh nhân bị bệnh viêm đại tràng do Crohn Bệnh nhân bị bỏng từ 30 đến 50 diện tích cơ thể Bệnh nhân bị cao huyết áp Bệnh nhân bị cao huyết áp động mạch phổi Bệnh nhân bị carcinomatose còn khu trú ở phúc mạc Bệnh nhân bị choáng do tim Bệnh nhân bị chứng hẹp động mạch chủ nặng đã có triệu chứng Bệnh nhân bị COPD có tình trạng giảm oxy máu Bệnh nhân bị chấn thương Bệnh nhân bị chấn thương nặng thể hiện hơn hai thương tổn do chấn thương

patient with Crohn’s colitis patients with 30% to 50% body surface burns hypertensive patient patient with PAH patient with limited peritoneal carcinomatosis patient wth cardiogenic shock symptomatic patient with severe AS

Bệnh nhân bị chít hẹp hoặc tắc bóng Vater

patient with stricture or obstruction of the ampulla of Vater patients in hemorrhage shock sleep apnea patient patients with metastatic disease patients with metastatic disease of the liver allergic patient penicillin-allergic patient polytraumatized patients patient with transposition patient with chest pain in the setting of coccain use stroke patient neutropenic patient hypotensive patient patient with chronic cough ambulatory primary care IBS-C patients

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

hypoxemic patient with COPD injuried patients severely injuried patient presenting with two or more traumatic lesions

Beänh nhaân bò choáng maát maùu Bệnh nhân bị chứng ngưng thở trong lúc ngủ Bệnh nhân bị di căn Bệnh nhân bị di căn ở gan Bệnh nhân bị dị ứng Bệnh nhân bị dị ứng với penicillin Bệnh nhân bị đa chấn thương Bệnh nhân bị đảo ngược phủ tạng Bệnh nhân bị đau ngực trong bối cảnh có dùng cocain Bệnh nhân bị đột quỵ Bệnh nhân bị giảm bạch cầu Bệnh nhân bị hạ huyết áp Bệnh nhân bị ho triền miên Bệnh nhân bị hội chứng IBS-C được chăm sóc ban đầu Ngoại trú Bệnh nhân bị hội chứng ngưng thở trong lúc ngủ Bệnh nhân bị kích động mạnh Bệnh nhân bị loét dạ dày tái phát Bệnh nhân bị lú lẫn nặng Bệnh nhân bị mắc bệnh truyền nhiễm Bệnh nhân bị mẫn cảm với aspirin Bệnh nhân bị mất dịch ngoại và nội bào Bệnh nhân bị mất máu cấp Bệnh nhân bị mất nước Bệnh nhân bị nang giả tụy Bệnh nhân bị ngất xỉu Bệnh nhân bị nhiễm bệnh Bệnh nhân bị nhiễm ký sinh trùng Bệnh nhân bị nhiễm trùng Bệnh nhân bị nhiễm trùng nặng Bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim thành trước diện rộng Bệnh nhân bị phình động mạch chủ bóc tách Bệnh nhân bị phù

OSAHS patient highly agitated patient patient with recurrence of gastric ulcers severely confused patient patients affected by contagious diseases patient with aspirin sensitivity patients with loss of extracellular and intracellular fluid patients with acute blood loss dehydrated patient/di:’hʌidreitid/ patient with pancreatic pseudocyst syncopal patient affected patient infested patient infected patient patient with severe sepsis patient with large anterior infarcts patient with aortic dissesction patient with edema


42 Bệnh nhân bị rối loạn đông máu

patient with coagulation disorders /kəuagju’leiζən di’sϽ:də/

patient with postoperative congnitive dysfunction nonvalvular AF patient patient with fever stressed patient/strεst/ patient with significant renal dysfunction patient with malnutrition severely malnourished patient a seriously malnourished patient patient with a chronic respiratory insufficiency

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân bị rối loạn ý thức sau mổ Bệnh nhân bị rung nhĩ không do van Bệnh nhân bị sốt Bệnh nhân bị stress Bệnh nhân bị suy chức năng thận nặng Bệnh nhân bị suy dinh dưỡng Bệnh nhân bị suy dinh dưỡng trầm trọng (do nuôi dưỡng kém) Bệnh nhân bị suy hô hấp mạn tính Bệnh nhân bị Bệnh nhân bị suyễn do dùng aspirin Bệnh nhân bị suyễn nặng đã lờn với điều trị Bệnh nhân bị suyễn từ mức độ vừa đến nặng Bệnh nhân bị suy tim mạn tính có biểu hiện triệu chứng Bệnh nhân bị suy tim nhưng đã ổn định Bệnh nhân bị tái phát tại chỗ Bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thở nặng Bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thoát của dạ dày

patients with aspirin-induced asthma patient with severe asthma refractory to treatment patients with moderate to severe asthma patient with symptomatic chronic HF stable HF patient patients with locally recurrent disease patient with severe airflow obstruction patient with gastric outlet obstruction

/’autlit/

Bệnh nhân bị tắc ruột Bệnh nhân bị tàn phế Bệnh nhân bị tấn công tình dục Bệnh nhân bị thiếu máu ác tính

patient with obstruction incapacitated patients/inkə’pasiteitid/ sexual assault patient patients with pernicious anemia /pə’niζəs ə’ni:miə/

Bệnh nhân bị thiểu năng vành

patients with coronary ischemia

/’korənri is’kimiə/

Bệnh nhân bị thú dại cắn Bệnh nhân bị thủng ruột Bệnh nhân bị thuyên tắc động mạch Bệnh nhân bị thuyên tắc phổi Bệnh nhân bị tiểu đường

patients bitten by a rabid animal patient with gut perforation patient with arterial thrombosis patients with pulmonary embolus diabetic patient; patient with diabetes

/dΛi∂’b∑tik ‘peiζ∂n/

Bệnh nhân bị tình trạng suy thận từ nhẹ đến vừa Bệnh nhân bị tổn thương hệ miễn dịch

Bệnh nhân bị tổn thương ở mũi Bệnh nhân bị ung thư dạ dày đã có di căn Bệnh nhân bị ung thư dạ dày không còn mổ được nữa Bệnh nhân bị ung thư dạ dày tiến triển Bệnh nhân bị ung thư tiến triển không còn mổ được Phẫu thuật Bệnh nhân bị vàng da Bệnh nhân bị viêm phần phụ Bệnh nhân bị vỡ phình động mạch chủ bụng Bệnh nhân bị xơ gan báng bụng Bệnh nhân bị xơ gan do ứ mật nguyên phát không được điều trị

patients with mild to moderate renal insufficiency immunocompromised patient patients with a compromised immune system; patient with nasal injury patients with metastatic gastric cancer patients with unresectable gastric cancer patients with advanced gastric cancer patients with advanced unresectable disease jaundiced patient patient with PID patient with a ruptured abdominal aortic aneurysm patient with cirrhosis and ascites untreated patient with PBC


43 Bệnh nhân bị xơ gan mất bù Bệnh nhân bị xơ hóa phổi không rõ nguyên nhân được chọn lựa kỹ trước khi điều trị Bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hoá do loét tá tràng Bệnh nhân bị xuất huyết trong giai đoạn đầu của thai kỳ Bệnh nhân bị xuất huyết tá tràng ồ ạt Bệnh nhân bỏng Bệnh nhân cần phải thở máy Bệnh nhân cao huyết áp

patient with a bleeding duodenal ulcer patient with bleeding in early pregnancy patient with rapid duodenal bleeding burn patient patient with a need for mechanical ventilation patients with hypertension ; hypertensive patient hypertensive patient with CAD hypertensive patient with chronic renal insufficiency hypertensive patient with HF hypertensive patients treated with doxazosin black/white hypertensive patient hypotensive trauma patient dialysis patient patients undergoing small intestine, colon and rectal surgery patient undergoing esophageal surgery for achalesia patient without the evidence of irreversible bowel ischemia less stable patients treatment-naïve patients; patients naïve to the treatment patient with evidence of CHF patient with underlying lung disease patients with localized disease patients with significant co-morbidities patient with medical co-morbidities patients with comorbidities patient with a history of exposure to COPD risk factors patients presenting with ACS septic appearing patient symptomatic patient patients with the presentation of severe abdominal pain out of proportion to their physical examination patient with risk factor of OSAHS

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân cao huyết áp bị bệnh mạch vành Bệnh nhân cao huyết áp bị suy thận mạn Bệnh nhân cao huyết áp bị suy tim Bệnh nhân cao huyết áp đã được điều trị bằng doxazosin Bệnh nhân cao huyết áp người da đen/trắng Bệnh nhân chấn thương có tụt huyết áp Bệnh nhân chạy thận nhân tạo Bệnh nhân chờ phẫu thuật ở ruột, và đại trực tràng

patient with decompensated cirrhosis select patients with IPF

Bệnh nhân chờ phẫu thuật ở thực quản chữa bệnh co thắt tâm vị Bệnh nhân chưa có bằng chứng nhồi máu ruột không Hồi phục Bệnh nhân chưa ổn định Bệnh nhân chưa từng điều trị Bệnh nhân có bằng chứng suy tim sung huyết Bệnh nhân có bệnh chính là phổi Bệnh nhân có bệnh đã được khu trú lại Bệnh nhân có bệnh nặng kết hợp Bệnh nhân có bệnh nội khoa kết hợp Bệnh nhân có bệnh kết hợp Bệnh nhân có bệnh sử tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ gây COPD Bệnh nhân có biểu hiện hội chứng mạch vành cấp Bệnh nhân có biểu hiện nhiễm trùng Bệnh nhân có biểu hiện triệu chứng Bệnh nhân có biểu hiện triệu chứng không phù hợp với lúc khám lâm sàng Bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bị hội chứng ngưng thở trong lúc ngủ Bệnh nhân có cấu trúc tim bình thường Bệnh nhân có CEA dương tính Bệnh nhân có chẩn đoán trước đây là ung thư Bệnh nhân có chỉ định Bệnh nhân có chức năng thận bình thường Bệnh nhân có chức năng thận giảm rõ rệt

patient with structural normal heart CEA-positive patient patients with a previous diagnosis of malignant disease selected patient patient with normal renal function patient with markedly decreased renal function


44

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân có chức năng thận không ổn định patient with unstable renal function Bệnh nhân có chức năng tim tốt patient with good functional capacity Bệnh nhân có cơn đau thắt ngực đã giảm xuống trước khi patient whose chest discomfort subsided prior to đánh giá evaluation Bệnh nhân có creatinine máu tăng vừa patients with mildly elevated creatinine Bệnh nhân có dấu hiệu viêm phúc mạc khu trú patient with signs of localized peritonitis Bệnh nhân có di căn hạch xa patients with positive distant nodes Bệnh nhân có di chứng của hội chứng ngưng patient with sequela of OSAHS thở trong lúc ngủ Bệnh nhân có dị dạng lớn ở mũi patient with gross nasal deformity Bệnh nhân có dùng thuốc Salmeterol patient receiving Salmeterol Bệnh nhân có đặt ống dẫn lưu màng phổi patient with a chest tube Bệnh nhân có đường truyền dễ tuột patient with tenous IV access Bệnh nhân có gia đình bị bệnh đa polyp patient with a family of multiple polyposis Bệnh nhân có hơn ba yếu tố nguy cơ trên lâm sàng patient with three or more clinical risk factors Bệnh nhân có ít nguy cơ good risk patients Bệnh nhân có kèm theo nhiều bệnh nặng quan trọng patient with significant co-mobidities Bệnh nhân có mảnh ghép kim loại patient with metal implants Bệnh nhân có mặt cắt không còn sót mô bệnh patient with no residual disease at surgical margin Bệnh nhân có một trong các triệu chứng này patient with one of these symptoms Bệnh nhân có mua bả hiểm y tế tư nhân commercially insured patient Bệnh nhân có nguy cơ at-risk patient Bệnh nhân có nguy cơ bị viêm nội tâm mạc patients at risk for endocarditis Bệnh nhân có nguy cơ bị tổn thương hệ miễn dịch do AIDS at-risk patients with compromised imune system due to AIDS Bệnh nhân có nguy cơ cao patient at high risk; the high-risk patient Bệnh nhân có nguy cơ cao nhất bị phình động mạch chủ bụng patient at highest risk for AAA Bệnh nhân có nguy cơ cao nhưng không có triệu chứng asymtomatic high-risk patient Bệnh nhân có nguy cơ cao tử vong do suyễn patient at high risk of asthma-related death Bệnh nhân có nguy cơ chống chỉ định phòng ngừa bằng at-risk patient with contraindication to thuốc kháng đông anticoagulation prophylaxis Bệnh nhân có nguy cơ di căn phúc mạc về sau patient at risk of future peritoneal spread Bệnh nhân có nguy cơ lệ thuộc thuốc patients for benzodiazepine dependence Benzodiazepine Bệnh nhân có nguy cơ mắc COPD không triệu chứng asymptomatic patients with risk factors for COPD Bệnh nhân có nguy cơ tái phát cao patient at high risk for the recurrence of disease Bệnh nhân có nguy cơ tái phát ở phúc mạc patient at high risk for peritoneal relapses Bệnh nhân có nguy cơ thấp low-risk patient Bệnh nhân có nguy cơ vừa phải intermediate-risk patient Bệnh nhân có nhịn ăn (khi làm xét nghiệm) fasting patient Bệnh nhân có những dấu hiệu không điển hình patient with atypical signs Bệnh nhân có những sang thương đã tiến triển xấu patients with unfavourable lesions Bệnh nhân có phản ứng dương tính với xét nghiệm patients with a positive PPD Tuberculin (purified protein derivative (of tuberculin)) Bệnh nhân có phản ứng huyết thanh dương tính Bệnh nhân có rối loạn chức năng thận trầm trọng

seropositive patient patient with severe kidney dysfunction /’peiζ∂n wi:θ si’vi∂ ‘kidni:‘fΛηkζ∂n/

Bệnh nhân có rối loạn về huyết học

patient with hematologic disorders


45 /’hi:matə’lɒdzik di’sϽ:də/

Bệnh nhân có sạn ống mật chủ còn sót đã biết trước Bệnh nhân có sức khoẻ Bệnh nhân có thai

patients with impaired renal or hepatic function patient with hepatic damage vulnerable patients/’vΛlnərəbəl/ symptomatic patients/simtə’matik/ patient with symptoms of OSAHS

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân có thai ngoài tử cung Bệnh nhân có tiền sử xảy thai tự nhiên Bệnh nhân có tình trạng đe dọa đến huyết động học Bệnh nhân có tình trạng hạ huyết áp rõ rệt Bệnh nhân có tình trạng phổi chấp nhận máy thở bình thường Bệnh nhân có tổn thương chức năng gan thận Bệnh nhân có tổn thương gan Bệnh nhân có tổn thương thực thể Bệnh nhân có triệu chứng Bệnh nhân có triệu chứng của hội chứng ngưng thở trong lúc ngủ Bệnh nhân có triệu chứng lúc đến khám bệnh Bệnh nhân có triệu chứng nghi ngờ thủng thực quản

patients with known retained common duct stones healthy patients patient with pregnancy; Pregnant patient patient with an ectopic pregnancy patient with a history of spontaneous abortion patient with hemodynamic compormise markedly hypotensive patient patient with normal lung compliance

Bệnh nhân có triệu chứng nghi ngờ viêm ruột thừa Bệnh nhân có triệu chứng tim không ổn định

symptomatic patients at presentation patient with symptoms suggestive of esophageal perforation patients with the symptoms suggestive of appendicitis patients with unstable cardiac symptoms

/’peiζ∂n wi:θ hi’patik ‘damidz/

Bệnh nhân có vẻ mặt nhiễm trùng Bệnh nhân có xét nghiệm HbA1c hai lần liên tiếp dứoi 7 Trong vòng 24 tháng Bệnh nhân có xét nghiệm huyết thanh dương tính (với HIV) Bệnh nhân có xét nghiệm tế bào học dịch phúc mạc dương tính

septic appearing patient patinet with two consecutive HbA1c levels below 7 within a 24 month period seropositive patient patient with positive cytology of peritoneal fluid

Bệnh nhân có yếu tố nguy cơ cao Bệnh nhân còn đi lại được Bệnh nhân còn hạn chế trong việc ăn uống Bệnh nhân còn thức hay tỉnh táo Bệnh nhân cũ Bệnh nhân cụ thể Bệnh nhân dễ nhạy cảm với lông thú cưng Bệnh nhân dị ứng với aspirin Bệnh nhân dịch tả Bệnh nhân dưới 65 tuổi không bị bệnh tim do cấu trúc

patient with high-risk factors able patient; ambulatory patient/’ᴂmbju:lətri/ patient with limited oral intake alert or awake patient former patient a given patient pet dander in-susceptible patient patient with allergic reaction to aspirin cholera patient patients younger than 65 years without structural heart disease patients with widespread disease patient with excessive gastrointestinal tract losses patient with known CAD postcholecystectomy patient patient with limited life expectancy an already critically ill patient a virollogically supressed patient

Bệnh nhân đã bị bệnh lan xa Bệnh nhân đã bị cắt quá nhiều đường tiêu hóa Bệnh nhân đã biết có bệnh mạch vành Bệnh nhân đã cắt túi mật Bệnh nhân đã có tuổi thọ quá cao Bệnh nhân đã bị bệnh rất nặng từ trước Bệnh nhân đã bị siêu vi khống chế


46 Bệnh nhân đã biết mắc bệnh tim mạch/thận

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân đã cắt lách Bệnh nhân đã được cắt túi mật trước đó Bệnh nhân đã được chuyển đến vì cao huyết áp Bệnh nhân đang dùng insulin Bệnh nhân đang dùng steroid/lợi tiểu Bệnh nhân đau đớn Bệnh nhân đến khám muộn Bệnh nhân đã được chạy thận nhân tạo Bệnh nhân đã được điều trị Bệnh nhân đã được hồi sức do tình trạng rối loạn nhịp thất Bệnh nhân đã được mổ do bướu trực tràng Bệnh nhân đã được mổ do ung thư đại tràng Bệnh nhân đã lờn với điều trị nội khoa Bênh nhân đã lờn với thuốc chống loạn nhịp tim Bệnh nhân đã sử dụng hết mọi phương pháp điều trị nội khoa

patient with known cardiovascular disease/renal disease asplenic patient patient with previous cholecystectomy referred hypertensive patient patient on insulin patient on steroid/diuretics algesic patient patients with a late presentation haemodialysed patient treated patient patient resuscitated from ventricular arrythmia

Bệnh nhân đã từng điều trị Bệnh nhân đã từng lên cơn COPD trở nặng

patient with rectal tumor operation patient operated on for colon cancer patient refractory to medical treatment patients with antiarrhythmic drug-refractory patients who have exhausted all non-operative options treatment-known patients patient experiencing an exacerbation of COPD

Bệnh nhân đang bị choáng Bệnh nhân đang bị choáng do mất thể dịch Bệnh nhân đang bị choáng mất nước hay nhiễm trùng Bệnh nhân đang bị cơn đau thắt ngực Bệnh nhân đang bị thôi miên Bệnh nhân đang chờ chụp x quang

patient in shock patient in hypovolemic shock patients in hypovolemic or septic shock patient with ongoing chest discomfort catatonic patient/kᴂtə’tɔnik/ patient waiting to be x-rayed

Bệnh nhân đang chờ ghép tim Bệnh nhân đang có nguy cơ cao diễn biến đến tình trạng nhồi máu cơ tim Bệnh nhân đang dùng thuốc kháng đông Bệnh nhân đang được dùng thuốc an thần Bệnh nhân đang được đánh giá về tình trạng suyễn Bệnh nhân đang được thở máy Bệnh nhân đang mang thai Bệnh nhân đang mang thai tuần thứ 32 Bệnh nhân đang nằm ở ICU Bệnh nhân đang phải thở máy Bệnh nhân đang thở bình thường Bệnh nhân đang thở tự nhiên Bệnh nhân đang trong tình trạng suy hô hấp nặng Bệnh nhân đến khám một bác sỹ chuyên khoa nội tiết Bệnh nhân điển hình Bệnh nhân được chẩn đoán bị bệnh GERD Bệnh nhân được chạy thận nhân tạo Bệnh nhân được cho nhập viện Bệnh nhân được cho xuất viện tại khoa cấp cứu

patients awaiting heart/cardiac transplantation patient at highest risk for progression to MI patient receiving anticoagulants sedated patient patient being evaluated for asthma mechanically ventilated patient pregnant patient; patient who is still pregnant patient attending her 32-week appointment ICU patients ventilated patient normally ventilating/breathing patient spontaneously ventilating patient patient in severe distress patient seeing an endocrinologist typical patient patient diagnosed with GERD haemodialysed patient patients admitted to the hospital patients discharged from the ED


47

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân được chọn lọc kỹ highly selected patient (trước khi được chỉ định điều trị, thường là phẫu thuật hay đặc trị nào đó) Bệnh nhân được điều trị bằng Metrothexate chích bắp patient received Methotrexate by intramuscular injection Bệnh nhân được điều trị bằng thuốc corticosteroid patients receiving chronic systemic toàn thân lâu dài corticosteroid therapy Bệnh nhân được điều trị bằng thuốc ức chế miễn dịch patients receiving immunosuppressive therapy Bệnh nhân được điều trị kháng sinh phổ rộng patient treated with broad-spectrum anibiotics Bệnh nhân được đưa đi tắm và cọ rửa nơi mổ patient to shower and scrub the operative site Bệnh nhân được hỗ trợ hô hấp thêm patient with marginal respiratory function Bệnh nhân được hồi sức đầy đủ adequately resuscitated patients Bệnh nhân được cho xuất viện tại khoa cấp cứu patients discharged from ED Bệnh nhân được xem xét đến phương pháp patient being considered for anti-IgE therapy điều trị kháng IgE Bệnh nhân được chuyển viện đến referred patient Bệnh nhân được đưa đi tắm và cọ rửa patient to shower and scrub Bệnh nhân được hưởng chế độ chăm sóc y tế miễn phí Medicare patient Bệnh nhân được nuôi dưỡng bằng ống thông tube-fed patient Bệnh nhân được nuôi dưỡng tốt well-nourished patient Bệnh nhân già the elderly patient Bệnh nhân già phải nằm viện the elderly hospitalized patient Bệnh nhân già không sốt afebrile elderly patient Bệnh nhân giai đoạn cuối terminally ill patient Bệnh nhân hậu phẫu postoperative patients Bệnh nhân hậu sản postpartum patient Bệnh nhân hiểu rõ về phương pháp điều trị tại nhà patient understanding of home therapy Bệnh nhân huyết áp thấp hypotensive patient Bệnh nhân khám trong ngày day case; day patient Bệnh nhân không chịu đựng được các mức độ rất cao patient with intolerance of very high levels of của phương pháp tạo áp suất thở dương liên tục CPAP Bệnh nhân không có bệnh kết hợp nào khác patient with no other coexisiting disease Bệnh nhân không có tổn thương gan Bệnh nhân không có triệu chứng Bệnh nhân không còn thấy tĩnh mạch ở chi trên Bệnh nhân không còn thích hợp với điều trị nội Bệnh nhân không còn thích hợp với phẫu thuật Bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với phương pháp điều trị bằng thuốc giãn phế quản dạng hít Bệnh nhân không đáp ứng với điều trị Bệnh nhân không nhịn ăn (khi làm xét nghiệm) Bệnh nhân không dùng thuốc hạ đường huyết nào Bệnh nhân không được điều trị Bệnh nhân không ổn định Bệnh nhân không ổn định về huyết động học Bệnh nhân kiểm soát được đường huyết ổn định Bệnh nhân lệ thuộc vào thiết bị điều hoà nhịp tim Bệnh nhân lệ thuộc vào thuốc giảm đau có ma tuý Bệnh nhân lớn tuổi hơn

patient without liver compromise asymptomatic patient patient without adequate upper extremity veins medically unfit patient patient unsuitable for an operation patient non responding to inhaled bronchodilator therapy patients who are not responsive to therapy nonfasting patient patient not on glucose-lowering drugs untreated patient unstable patient hemodynamically unstable patient patient with stable glycemic control pacemaker-dependent patient opioid-dependent patient the older patients


48 the elderly hypertensive patient primarily cisplatin-refractory patient patient with preclinical disease delirious patient patient newly diagnosed with rectal cancer patient with recent hospitalization male/female patient a 20-year-old male patient obese patient patient recently discharged healthy teenage males bedbound patient long-stay patient patient with suspected CAD patient with suspected acute MI patient suspected of severe GI bleeding patient with suspected upper GI bleeding patients with suspected upper GI bleeding patinet suspected of developing poetoperative gastroparesis surgical patient high-risk surgical patient high-risk hypertensive surgical patients outpatient black/white patient sulfa-sensitve patient in-patients; hospitalized patient; medical patient a 45-year-old female patient prehypertensive patient ventilated SICU patient

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân lớn tuổi cao huyết áp Bệnh nhân lờn với cisplatin đã dùng trước đó Bệnh nhân mắc bệnh nhưng chưa có biểu hiện triệu chứng trên lâm sàng Bệnh nhân mê sản Bệnh nhân mới được chẩn đoán ung thư trực tràng Bệnh nhân mới được nhập viện Bệnh nhân nam/nữ Bệnh nhân nam 20 tuổi Bệnh nhân mập Bệnh nhân mới xuất viện Bệnh nhân nam tuổi thiếu niên khỏe mạnh Bệnh nhân nằm liệt giường Bệnh nhân nằm viện lâu ngày Bệnh nhân nghi ngờ bị bệnh mạch vành Bệnh nhân nghi ngờ bị nhồi máu cơ tim cấp Bệnh nhân nghi ngờ bị xuất huyết tiêu hoá nặng Bệnh nhân nghi ngờ bị xuất huyết tiêu hóa trên Bệnh nhân nghi ngờ bị xuất huyết tiêu hóa trên Bệnh nhân nghi ngờ phát sinh tình trạng liệt dạ dày hậu phẫu Bệnh nhân ngoại khoa Bệnh nhân ngoại khoa có nguy cơ cao Bệnh nhân ngoại khoa có nguy cơ cao bị cao huyết áp Bệnh nhân ngoại trú Bệnh nhân người da đen/trắng Bệnh nhân nhạy cảm với gốc sulfa Bệnh nhân nội trú Bệnh nhân nữ 45 tuổi Bệnh nhân ở giai đoạn tiền cao huyết áp Bệnh nhân ở phòng săn sóc đặc biệt ngoại khoa đang phải thở máy Bệnh nhân ốm nặng Bệnh nhân ổn định Bệnh nhân ổn định nghi ngờ có bệnh lý ở mô kẽ phổi Bệnh nhân ổn định về huyết động học Bệnh nhân phải mổ vì ung thư Bệnh nhân phải ngồi xe lăn Bệnh nhân phải nhập viện vì suy tim Bệnh nhân phải phụ thuộc vào máy tạo nhịp tim Bệnh nhân phẫu thuật về chỉnh hình Bệnh nhân rối loạn thần kinh Bệnh nhân sản khoa Bệnh nhân sau cơn nhồi máu cơ tim Bệnh nhân sau cắt tử cung Bệnh nhân sau cắt túi mật có dùng kẹp phẫu thuật Bệnh nhân sau cơn thiếu máu cơ tim Bệnh nhân sau khi xuất viện Bệnh nhân sống chung với tình trạng suy tim

a critically ill patient stable patient stable patient with suspected ILD hemodynamically stable patient patient undergoing surgery for cancer wheelchair-bound patient patients admitted with HF pacemaker-dependent patient orthopedic surgery patient schizotypal patient obstetric(al) patient postinfarct patient posthysterectomy patient postcholecystectomy patient with surgical clips the post-MI patient patient after discharge patient living with HF


49 heart failure patient end-stage HF patient mental patient rheumatoid patient real patient medically fit patient the spontaneously breathing patient patient with inadequate respiration patient continuing to have chest pain in the setting of adequate beta-blocker and nitrate therapy cardiac patient patient over the age of 65; Patient older than 65 years patient in erection position well-appearing patient private patient expert patient informal patient/in’fɔ:məl/ patient experiencing an acute exacerbation of COPD cancer patient cirrhotic patient infected patient with cirrhosis postmenopausal bleeding patients patients discharged from the ED ailment; illness; turn; slight illness; upset/ʌpset/ child patient ascariasis trichinosis/triki’nəusis/; trichiniasis Necatoriasis/nekeitə’raiəsis/ trichocephalus/trikə’sefələs/; trichuris infectious disease Giardiasis protozoan infection Toxoplasmosis cutaneous leishmaniasis/kju’teiniəs li:ʃmə’naiəsis/ schistosomiases Strongyloidiasis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhân suy tim Bệnh nhân suy tim giai đoạn cuối Bệnh nhân tâm thần Bệnh nhân thấp khớp Bệnh nhân thật Bệnh nhân thích hợp với điều trị nội Bệnh nhân thở tự nhiên` Bệnh nhân thở xấu Bệnh nhân tiếp tục bị đau ngực trong bối cảnh đã được điều trị nitrate và beta-blocker đầy đủ Bệnh nhân tim Bệnh nhân trên 65 tuổi

Bệnh nhân trong tư thế đứng thẳng Bệnh nhân trông khoẻ mạnh Bệnh nhân tư (phải chịu thanh toán tiền khám chữa bệnh) Bệnh nhân tự biết cách chăm sóc bệnh tật của mình Bệnh nhân tự nhập viện Bệnh nhân từng trải cơn trở nặng cấp của tình trạng COPD Bệnh nhân ung thư Bệnh nhân xơ gan Bệnh nhân xơ gan bị nhiễm trùng Bệnh nhân xuất huyết sau thời kỳ mãn kinh Bệnh nhân xuất viện từ khoa cấp cứu Bệnh nhẹ Bệnh nhi Bệnh nhiễm giun đũa Bệnh nhiễm giun lươn Bệnh nhiễm giun móc Necator Bệnh nhiễm giun tóc Bệnh nhiễm khuẩn Bệnh nhiễm ký sinh trùng Giardia Bệnh nhiễm ký sinh trùng nguyên bào do sán mèo Bệnh nhiễm ký sinh trùng Leishmania ngoài da Bệnh nhiễm ký sinh trùng schistosoma Bệnh nhiễm ký sinh trùng Strongyloides (xâm nhập qua da, đi vào phổi và đường ruột)

Bệnh nhiễm ký sinh trùng trichomonas ở ruột hay âm đạo Bệnh nhiễm ký sinh trùng Toxoplasma

trichomoniasis/trikəumə’naiəsis/ Toxoplasmosis/tɒksəuplᴂz’məusis/

(gây viêm não và não úng thủy có thể đẫn đến tử vong)

Bệnh nhiễm ký sinh trùng Trypanosoma Bệnh nhiễm nấm Aspergillus Bệnh nhiễm nấm candida ở miệng Bệnh nhiễm nấm Candida ở miệng hay âm đạo Bệnh nhiễm nấm Criptococcus ở màng nào Bệnh nhiễm nấm đồng tiền ngoài da Bệnh nhiễm nấm ngoài da, tóc hay móng tay Bệnh nhiễm nấm ở bàn chân Bệnh nhiễm nấm ở bẹn

Trypanosomiasis/tripənəusəu’maiəsis/ Aspergillosis oral candidiasis thrush/Өrʌʃ/ cryptococcosis ringworm tinea; ringworm tinea pedis/’tiniə ‘pedis/; Athlete’s foot tinea cruris/’tiniə ‘kru:ris/


50 rhinosporidiosis tinea barbae/’tiniə ‘ba:bi/ mucormycosis tinea capitis/’tiniə kə’paitis/ echinococcosis babesiosis/bəbi:’zi’əusis/ leptospirosis/leptəuspai’rəusis/; Well’s disease acute ischemic disease of the left colon nonocclusive mesenteric ischemia myasthenia gravis genitourinary disease; urogenital disease pemphigus/’pempigəs/ furunculosis/fjuərʌήkju’ləusis/ molluscum contagiosum molluscum/mə’lʌskəm/ molluscum sebaceum/si’beiʃəm/ molluscum fibrosum; neurofibromatosis endotracheal disease medical condition/disease medical comorbidities endocrine disease maple syrup urine disease (MSUD) gum disease/gΛm/ fissure-in-ano; anal fissure; rectal fissure ornithosis aortic disease stage III/VI disease end-stage disease early-stage disease advanced disease adenosis parenchymal lung disease disease of women of child-bearing age left heart disease severe left main disease perianal Paget’s disease/pεri’einəl ‘padzit/ Parkinson’s disease/’pa:kinsən di’zi:z/ Parrot disease/’pᴂrət/; psittacosis Pellegrini-Stieda’s disease Peyronie’s disease/’perəni:z/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh nhiễm nấm ở mũi, mắt, hầu họng và bộ phận sinh dục Bệnh nhiễm nấm ở râu Bệnh nhiễm nấm ở tai và họng Bệnh nhiễm nấm ở tóc Bệnh nhiễm sán echinococciasis Bệnh nhiễm trùng hồng cầu do rệp đốt Bệnh nhiễm xoắn khuẩn Bệnh nhồi máu đại tràng trái cấp Bệnh nhồi máu mạc treo không do tắc nghẽn Bệnh nhược cơ nặng Bệnh niệu sinh dục Bệnh nổi các mụn nước lớn ở trong da Bệnh nổi nhiều nhọt ngoài da cùng một thời điểm Bệnh nổi nhiều nốt u mềm ngoài da do siêu vi Bệnh nổi u mềm ngoài da Bệnh nổi u mềm ngoài da chứa chất bã Bệnh nổi u xơ thần kinh ngoài da Bệnh nội khí quản Bệnh nội khoa Bệnh nội khoa kết hợp Bệnh nội tiết Bệnh nước tiểu như siro Bệnh nướu răng Bệnh nứt hậu môn Bệnh ở chim có thể lây sang người dưới dạng viêm phổi Bệnh ở động mạch chủ Bệnh ở giai đoạn III/IV Bệnh ở giai đoạn cuối Bệnh ở giai đoạn sớm Bệnh ở giai đoạn tiến triển Bệnh ở hạch Bệnh ở nhu mô phổi Bệnh ở phụ nữ tuổi mang thai Bệnh ở tim trái Bệnh ở tim trái nặng Bệnh Paget quanh hậu môn Bệnh Parkinson Bệnh Parrot Bệnh Pellegrini-Stieda Bệnh Peyronie (xơ hóa ở dương vật, gây đau khi cương)

Bệnh phải điều trị suốt đời Bệnh phải khai báo Bệnh phẩm Bệnh phẩm đã được khoét lấy ra Bệnh phẩm phẫu thuật Bệnh phẩm sau cắt đại tràng Bệnh phẩm sau phẫu thuật

disease requiring life-long treatment notifiable disease/’nəutifaiəbəl/ mdeical specimen excised specimen/ik’sʌizd ‘spεsimin/ surgical specimen; operative specimen coloectomy specimen final resection specimen /’fʌinəl ri’sεkζən ‘spεsimin/


51 Bệnh phẩm sinh thiết Bệnh phế quản Bệnh phế quản phế viêm Bệnh phình động mạch bẩm sinh Bệnh phình to đại tràng Bệnh phình to đại tràng bẩm sinh Bệnh phình to đại tràng nhiễm độc Bệnh phình to thực quản Bệnh phổi Bệnh phổi có kèm hẹp và tắc nghẽn phối hợp

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

biopsy specimen bronchial troubles/disease bronchopneumonitis/brɒήkəunjumə’naitis/ congenital aneurysm megacolon Congenital megacolon toxic megacolon/mεgə’kəulən/ megaesophagus pulmonary disease; lung complaint pulmonary disease with mixed obstructive and restrictive pattern Bệnh phổi có tạo hang cavitary lung disease Bệnh phổi do di truyền inherited disorder of the lungs Bệnh phổi do mô kẽ interstitial lung disease Bệnh phổi do nấm Histoplasma Histoplasmosis Bệnh phổi do nhiễm amiang asbestosis Bệnh phổi do yếu tố nội tại intrinsic lung disease Bệnh phổi do tắc nghẽn mạn tính chronic obstructive pulmonary disease (COPD) Bệnh phổi lan tỏa diffuse lung disease Bệnh phổi mạn tính chronic lung disease Bệnh phổi mạn tính là chính yếu chronic underlying lung disease Bệnh phổi nhiễm bụi pneumoconiosis/nju:məukəuni’əusis/ Bệnh phổi nhiễm bụi cát silicosis/sili’kəusis/ Bệnh phổi nhiễm bụi than anthracosis Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính chronic obstructive pulmonary disease (C.O.P.D)/’krɒnik əb’strʌktiv ‘pʌlmənri/ Bệnh phong (cùi) Hansen’s disease/’hᴂnsənz /; Leprosy Bệnh phong đòn gánh tetanus/’tetənəs/ Bệnh phù chân voi elephantiasis Bệnh phù do thiếu vitamin B kèm mất cảm giác và liệt dry beriberi/drai beri’beri/ Bệnh phụ khoa pelvic disease; gynecologic disease; gynopathy/dzi’nɒpəӨi/ Bệnh Pick Pick’s disease/piks/ Bệnh pink pink disease; acrodynia (nổi ban đỏ ở các đầu chi, ngực, mũi, rối loạn dạ dày do nhiễm độc thủy ngân) Bệnh polyp dạ dày gastric polyposis /pɒli’pəusis/

Bệnh polyp đại tràng Bệnh polyp mũi Bệnh Potts

colonic polyposis nasal poplyposis Pott’s disease/’pɒts/

(bệnh lao cuột sống)

Bệnh quai bị Bệnh quan trọng ở vùng hố chậu phải Bệnh quáng gà Bệnh quanh hậu môn nặng Bệnh Raynaud

Bệnh Reckling-hausen

mumps/mɅmps/; Infectious parotitis significant diseases in the right lower quadrant night blindness severe perianal disease Maladie de Raynaud; Raynaud’s disease/’reinəuz/ Raynaud’s phenomenon; dead man’s fingers; vasospasm Reckling-hausen’s disease; osteitis fibrosis cyctics


52 Bệnh Reiter

Reiter’s disease/’raitəz/ (bệnh truyền qua đường tình dục chủ yếu ở nam gây ra tình trạng viêm khớp, viêm niệu đạo và kết mạc mắt cùng lúc)

Bệnh Rickets Bệnh riêng biệt ở từng người (Bệnh trời kêu ai nấy dạ)

Ricket’s disease sporadic disease

Bệnh rò Bệnh rò bàng quang âm đạo Bệnh rò hậu môn Bệnh rò hậu môn trực tràng Bệnh rò hậu môn trực tràng dưới niêm mạc Bệnh rò hậu môn trực tràng ngoài cơ vòng Bệnh rò hậu môn trực tràng trên cơ vòng Bệnh rò hậu môn trực tràng trong cơ vòng Bệnh rò hậu môn trực tràng xuyên cơ vòng Bệnh rò ruột Bệnh rỗng não tủy Bệnh Rubella(bệnh Sởi Đức)

fistulous disease vesicovaginal fistula/vesikəuvə’dzainəl ‘fistjulə/ anal fistula; fistula-in-ano anorectal fistula submucosal anorectal fistula extra-sphicnteric anorectal fistula supra-sphincteric anorectal fistula intersphincteric anorectal fistula trans-sphincteric anorectal fistula intestinal fistulae syringomyelia Rubella/ru’bεlə/

Bệnh ruột gây kém hấp thu Bệnh sa trực tràng

psillosis/sai’ləusis/; Sprue rectal procidentia rectal prolapse cysticercosis/sistisз’kəusis/ bilhartziasis; fascioliasis schistosomiasis/ʃistəsəu’mʌiəsis/ genitourinary schistosomiasis intestinal schistisomiasis calcium stone disease choledocholithiasis cholelithiasis urolithiasis/jurəuli’θΛiəsis/ nephrolithiasis/nefrəuli’Өaiəsis/; kidney stone disease; renal stone disease; renal calculi; gravel choledocholithiasis/kəledəkəli’Өaiəsis/ Biliary lithiasis cholelithiasis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/spə’rᴂdik/

Bệnh sán heo Bệnh sán lá gan Bệnh sán máng Bệnh sán máng ở đường niệu sinh dục Bệnh sán máng ở đường ruột Bệnh sạn calcium Bệnh sạn đường mật Bệnh sạn mật Bệnh sạn niệu Bệnh sạn thận

Bệnh sạn đường mật

Bệnh sạn mật Bệnh sạn trong ruột non Bệnh sạn túi mật Bệnh sạn (sỏi) tụy Bệnh sarcoma Kaposi Bệnh sâu răng Bệnh Scheuermann

enterolithiasis/entərəulai’Өaiəsis/

gallstone pancreatolith/pᴂήkri’ᴂtəliӨ/ Kaposi’s sarcoma/kə’pəusi sa:’kəumə/ dental caries/’kεəri:z/ Scheuermann’s disease/’ʃɔiəmənz/

(viêm xương và khớp cột sống)

Bệnh Simmond

Simmonds’ disease/’siməndz/ (bệnh xảy ra ở phụ nữ bị băng huyết hậu sản, thiếu hoạt động của tuyến yên dẫn đến tình trạng, mất mô, xương giòn, lão hóa sớm)

Bệnh sinh các u hạt (lao..) Bệnh sinh do cơ Bệnh sinh do cơ học

granulomatous disease (Tuberculosis) myogenic etiology/mʌiəu’dzεnik i:ti’ɒlədzi/ mechanical etiology/mi’kanikəl/


53 Bệnh sinh do điều trị gây ra Bệnh sinh do nguyên nhân thần kinh Bệnh sinh do nguyên nhân về cấu trúc Bệnh Schlatter

iatrogenic etiology/ʌi:atrə’dzεnik/ neurogenic etiology/ɲurəu’dzεnik/ structural etiology /’strʌktζərəl/ Schallater’s disease/’ʃlᴂtəz/

(viêm xương và sụn ở đầu xương chày)

measles three-day measles German measles; Rubella; 3-day measles Rubella/ru’bεlə/

Bệnh sốt bại liệt Bệnh sốt bại liệt không gây liệt Bệnh sốt chấy rận Bệnh sốt gây viêm hạch do siêu vi Epstein-Barr Bệnh sốt hồi quy Bệnh sốt phát ban (viêm màng não do não cầu trùng) Bệnh sốt Q (Rickettsial) (do cừu và bò)

Polio/’pəuliəu/; poliomyelitis/pəuliəmaiə’laitis/ non-paralytic poliomyelitis louse-born typhus/laus-b‫כ‬:n ‘tΛifəs/ Glandular fever brucellosis/bru:sə’ləusis/ spotted fever (meningococcal menigitis) Q fever; an infectious Rickettsial disease of sheep and cows malaria cerebral malaria rheumatic fever/ru’matik ‘fivə/ typhoid; typhoid fever/’taifɔid/ scarlet fever/’ska:lət/; scarlatina yellow fever dengue fever/’deήgi/; breakbone fever; haemorrhagic fever Sprue; pallosis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh sởi Bệnh sởi 3 ngày Bệnh sởi Đức Bệnh Rubella

Bệnh sốt rét Bệnh sốt rét thể não Bệnh sốt thấp khớp Bệnh sốt thương hàn Bệnh sốt tinh hồng nhiệt Bệnh sốt vàng da Bệnh sốt xuất huyết Bệnh Sprue

(do kém hấp thụ ở ruột gây tiêu chảy ,sụt cân, hốc hác)

Bệnh Still

Still’s disease/’stilz/

(bệnh viêm khớp ở trẻ con)

Bệnh sử Bệnh sử cao huyết áp Bệnh sử cao huyết áp từ rất lâu

medical history history of hypertension a long history of hypertension

Bệnh sử chi tiết Bệnh sử chi tiết về dị ứng thuốc

exhaustive history an exhaustive history of drug allergies

/ig’zϽ:stiv/

Bệnh sử chi tiết về việc tiếp xúc trong nghề nghiệp Bệnh sử chính xác Bệnh sử có đặt thiết bị vào cơ thể Bệnh sử có khả năng do lao phổi Bệnh sừ có loét ở bàn chân Bệnh sử có nhồi máu Bệnh sử có thai nhiều lần Bệnh sử có thực hiện phương phá thông tim trước đó Bệnh sử có tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ gây COPD Bệnh sử có uống rượu Bệnh sử có vàng da, tiểu sậm và phân nhạt màu

a detailed history of occupational exposure an accurate history history of device implantation history of possible pulmonary tuberculosis a history of foot ulcers history of infarct a history of multiple pregnancies a history of previous cardiac cathetherization a history of exposure to COPD risk factors a history of alcohol intake a history of jaundice with dark urine and lightcolored stools


54 a history of previous malignancies a history of precipitation by effort, or relief by rest careful history well-conducted history/kən’dʌktid/

Bệnh sử gần đây Bệnh sử gia đình Bệnh sử gia đình có mắc bệnh Bệnh sử gia đình có mắc bệnh phổi Bệnh sử giống như viêm ruột thừa Bệnh sử ho, khạc nhiều đờm Bệnh sử hút thuốc Bệnh sử hút thuốc ít Bệnh sử hút thuốc ghi nhận suốt cả cuộc đời Bệnh sử hút thuốc liên tục Bệnh sử hút thuốc 50 gói một năm

recent history family history positive family history a family history of lung disease a history mimicking appendicitis a history of cough, sputum production history of cigarette smoking a minimal smoking history a lifelong smoking history/prisifi’teiζən//’εfət/ a full smoking history a 50-pack-year of history of cigarette smoking; a 50-pack-year smoking history a history of several months’ duration a good history and thorough physical exam no significant medical history history of diabetes comtrol history of the Current Complaint a remote history; a long history a chronic history of several months’duration a history of multiple negative laparotomies history of alcoholism; history of alcohol abuse history of antecedent infection

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh sử đã có bệnh ác tính trước đó Bệnh sử đau khi gắng sức và giảm khi nghỉ ngơi Bệnh sử được ghi nhận cẩn thận Bệnh sử được khai thác tốt

Bệnh sử kéo dài nhiều tháng Bệnh sử khai thác tốt và khám toàn diện Bệnh sử không có gì đặc biệt Bệnh sử kiểm soát được bệnh tiều đường Bệnh sử lần khai hiện tại Bệnh sử lâu ngày (từ lâu) Bệnh sử mạn tính kéo dài nhiều tháng Bệnh sử mổ bụng trắng nhiều lần Bệnh sử nghiện rượu Bệnh sử nhiễm trùng trước đó

/anti’sidənt/

Bệnh sử phù hợp với viêm ruột thừa Bệnh sử suốt đời của quá trình biến polyp thành ung thư Bệnh sử tăng lipid máu khi nhịn đói Bệnh sử táo bón kéo dài

Bệnh sử tiểu đường không kiểm soát tốt Bệnh sử toàn diện Bệnh sử (án) tóm tắt Bệnh sử từ lâu Bệnh sử vàng da Bệnh sử vàng da nước tiểu sậm phân bạc màu Bệnh sử về dị ứng thuốc Bệnh sử về lần chẩn đoán hiện tại Bệnh sử về nghề nghiệp Bệnh sử về việc ăn uống Bệnh sử về việc đi lại hay du lịch Bệnh sử xã hội Bệnh sưng lá lách do sốt rét

history consistent with appendicitis life history of polyp-cancer sequence

a fasting lipid profile long-term history of constipation; a long-standing history of constipation a history of poorly controlled diabetes mellitus thorough history brief history remote history a history of jaundice a history of jaundice with dark-urine and lightcolored stool history of drug allergies a history of the current diagonosis an occupational history dietary history travel history social history aigue-cake or aiguecake /’eigju:keik/


55 Bệnh suy thoái thần kinh Bệnh suy nhược thần kinh

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh suy tim sung huyết còn hồi phục Bệnh suy tim sung huyết không hồi phục Bệnh suyễn Bệnh suyễn dạng phế quản Bệnh suyễn do dị ứng với cỏ mục Bệnh suyễn do nghề nghiệp Bệnh suyễn không còn khống chế được Bệnh suyễn phế quản lâu năm Bệnh tắc mạch mạc treo Bệnh tắc nghẽn 4 mạch máu não

neuro degenarative disease pshychastenia/saikəs’Өiniə/ Brain-fag compensated congestive heart failure decompensated congestive heart failure asthma bronchial asthma farmer’s lung occupational asthma uncomtrolles asthma perennial bronchial asthma occlusive mesenteric vascular disease obstructive four-vessel cerebrovascular disease

Bệnh tắc nghẽn đường thở kinh niên Bệnh tắc nghẽn phế quản mạn tính khởi phát sớm Bệnh tắc nghẽn tĩnh mạch phổi Bệnh tắc quai ruột mù Bệnh tắc ruột chức năng (liệt ruột) Bệnh tắc ruột non Bệnh tắc ruột non do cơ học Bệnh tái đi tái lại Bệnh tái phát Bệnh tái phát không có triệu chứng Bệnh tái phát tại chỗ Bệnh tại chỗ Bệnh tâm thần Bệnh tâm thần thể lưỡng cực

Bệnh tăng nhãn áp cấp Bệnh tăng nhãn áp góc đóng cấp tính

chronic obstructive airway disease (COAD) early onset COPD pulmonary veno-occlusive disease closed loop obstruction functional bowel obstruction (ileus) small bowel obstruction mechanical small bowel obstruction intercurrent disease/’intəkʌrənt/ recurrent disease asymptomatic recurrent disease locally recurrent disease local disease mental illness; nervous complaint; nervous disorder Mental disorder manic-depressive illness; manic-depressive psychosis; bipolar disorder acute glaucoma acute angle-closure glaucoma /gl‫כ‬:’kəumə/

Bệnh tăng nhãn áp góc mở Bệnh tăng nhãn áp góc mở nguyên phát Bệnh tật Bệnh tật lâu ngày, kéo dài Bệnh tật lúc tuổi già Bệnh tăng nhãn áp mạn tính Bệnh tay chân miệng Bệnh Tay-Sachs

open-angle glaucoma; chronic glaucoma primary open-angle glaucoma sickness; illness; mal/’mᴂl/ a long illness the infirmity/in’f∂miti/ of age chronic glaucoma hand-foot-mouth disease; hand, foot and mouth disease Tay-Sachs disease/’tei ‘sᴂks/

(bệnh có yếu tô đi truyền, tác động đến tình trạng biến dưỡng, gây liệt dần dần hạ chi, mù và mất khả năng học tập)

Bệnh teo hẹp thực quản Bệnh teo hẹp thực quản bẩm sinh Bệnh teo hẹp thực quản do loét Bệnh thai ngoài tử cung Bệnh thalassaemia Bệnh thầm kìn

esophageal stricture congenital atresia of the esophagus peptic esophageal stricture ectopic pregnancy thalasseamia/Өᴂlᴂ’simiə/ deep-seated disease (ailment)


56 /di:p-‘si:tid/

Bệnh than Bệnh thần kinh cơ

anthrax/’ᴂnӨrᴂks/ neuromuscular diseases /njuərəu’mΛskjulə/

psychoneurosis/saikəunju’rəusis/ Beriberi/beri’beri/ peripheral nerve disease motor neurone disease (MND) renal disease immunologically mediated kidney disease polycystic kidney disease /pɒli’sistik ‘kidni di’zi:z/ early stage adult polycystic kidney disease immunologically mediated kidney disease polycystic kidney disease /pɒli’sistik ‘kidni di’zi:z/ early stage adult polycystic kidney disease end stage renal disease (ESRD); end-stage kidney disease end-stage renal disease requiring hemodialysis chronic renal disease acute/ chronic medical renal disease periodic fever medullary sponge kidney hydronephrosis pyeonephrosis rheumatism/’ru:mətizəm/; rheumatologic diseases pellagra/pə’lᴂgrə/ pernicious anemia ischemic heart disease thalassaemia/Өᴂlᴂ’simiə/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh thần kinh do tâm lý Bệnh thần kinh do thiếu vitamin B1 Bệnh thần kinh ngoại biên Bệnh thần kinh vận động Bệnh thận Bệnh thận do miễn dịch gây ra Bệnh thận đa nang Bệnh thận đa nang ở người lớn giai đoạn sớm Bệnh thận do miễn dịch gây ra Bệnh thận đa nang Bệnh thận đa nang ở người lớn giai đoạn sớm Bệnh thân giai đạn cuối

Bệnh thận giai đoạn cuối cần phải chạy thận nhân tạo Bệnh thận mạn Bệnh thận nội cấp/mạn tính Bệnh thận phổ biến ở các nước vùng Địa Trung Hải Bệnh thận sốp tủy Bệnh thận ứ (chướng) nước Bệnh thận ứ mủ Bệnh thấp khớp Bệnh thiếu acid nicotin, riboflavin và pyridoxin Bệnh thiếu máu ác tính Bệnh thiếu máu cơ tim Bệnh thiếu máu nặng do di truyền gây ra tình trạng bất thường trên hemoglobin Bệnh thiếu máu tán huyết Bệnh thiếu máu tán huyết ở trẻ nhũ nhi Bệnh thiếu trương lực cơ bẩm sinh (hội chứng trẻ mềm) Bệnh thiếu vitamin A Bệnh thiếu vitamin C Bệnh thoái hoá Bệnh thoái hoá khớp

hemolytic anemia haemolytic anaemia of the newborn amyotonia congenital/eimɅiə’təuniə kən’dzɛnitə/ (floppy baby syndrome) Vitamine A deficiency disease scurvy/’skə:vi/ degenerative disease degenerative joint disease; osteoarthritis /di’dzεnərətiv dz‫כּ‬int/

Bệnh thoái hoá thần kinh Bệnh thoát vị bẩm sinh Bệnh thoát vị bẹn Bệnh thoát vị cạnh thực quản không triệu chứng Bệnh thoát vị dạ dày Bệnh thoát vị do chấn thương Bệnh thoát vị đùi Bệnh thoát vị hoành Bệnh thoát vị hoành trượt Bệnh thoát vị mạc nối

neurodegenerative disease congenital hernia inguinal hernia asymptomatic paraesophageal hernia stomach hernia traumatic hernia femoral hernia hiatal hernia; diaphragmatic hernia sliding hiatal hernia epiplocele


57 epiplomerocele epiplomphalocele incarcerated hernia childhood ilness/ disease/tζʌihu:d di’zi:z/ esophageal disease short esophagus and peptic esophageal stricture advanced esophageal disease organic disease; organic disorder disease entities unique to patients who have previously undergone coronary angioplasty hepatocellular disease salmonellosis chickenpox/’tʃikinpɒks/; varicella thromboangititis obliterants; Buerger’s disease pulmonary emboli latent diseases/’leitnt/ a progressive disease locally advanced disease progressive disease premalignant diseases of the rectum diarrheal disease acute diarrhea presumed to be of infectious origin traveller’s diarrhea mucoviscidosis/mjukəuvisi’dəusis/ thrombopathy/Өrɒm’bɒpəӨi/ diabetes mellitus/daiə’biti:z ‘melitəs/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh thoát vị mạc nối vào ống đùi Bệnh thoát vị mạc nối vào rốn Bệnh thoát vị nghẹt Bệnh thời còn bé (thơ ấu) Bệnh thực quản Bệnh thực quản ngắn và teo hẹp thực quản do loét Bệnh thực quản ở giai đoạn tiến triển Bệnh thực thể Bệnh thực thể duy nhất ở những bệnh nhân có tiền sữ phẫu thuật tái tạo mạch vành trước đó Bệnh thuộc tế bào gan Bệnh thương hàn Bệnh thủy đậu Bệnh thuyên tắc động mạch do tắc nghẽn Bệnh thuyên tắc phổi Bệnh tiềm ẩn Bệnh tiến triển Bệnh tiến triển tại chỗ Bệnh tiến triển theo thời gian Bệnh tiền ung thư của trực tràng Bệnh tiêu chảy Bệnh tiêu chảy cấp do nguyên nhân nhiễm khuẩn Bệnh tiêu chảy ở du khách Bệnh tiêu ra chất nhầy nhớt Bệnh tiểu cầu Bệnh tiểu đường (do tụy không tiết đủ insulin)

Bệnh tiểu đường da màu đồng Bệnh tiểu đường do biến dưỡng Bệnh tiểu đường do rối loạn chức năng tuyến yên

Bronze diabetes; hemochromatosis diabetes mellitus/daiə’bi:ti:z ‘melitəs/ diabetes insipidus/in’sipidəs/

(bệnh đái tháo nhạt)

Bệnh tiểu đường đã không được chẩn đoán Bệnh tiểu đường đang chuyển biến nặng Bệnh tiểu đường được kiềm soát tốt Bệnh tiểu đường khi mang thai Bệnh tiểu đường không còn kiểm soát được Bệnh tiều đường không kiểm soát được Bệnh tiểu đường không phụ thuộc Insulin Bệnh tiểu đường không thể kiểm soát được

undiagnosed diabetes full-blown diabetes Well-controlled diabetes gestational diabetes/dzε’teiζənəl dΛiə’bi:ti:z/ unmanageable diabetes uncontrolled diabetes non-insulin-dependent diabetes (type II diabetes mellitus) unmanageable diabetes /Λn’manidzəbəl/

Bệnh tiểu đường lệ thuộc insulin Bệnh tiểu đường loại I Bệnh tiểu đường loại II Bệnh tiểu đường khởi phát ở tuổi trưởng thành

Bệnh tiều đường không lệ thuộc insulin Bệnh tiểu đường lệ thuộc insulin

Insulin-dependent diabetes Type One diabetes Type two diabetes; type 2 diabetes maturity-onset diabetes;type II;+ Diabetes Mellitus/’m∑lit∂s/ Adult-onset diabetes non-insulin-dependent diabetes insulin-dependent diabetes; type I diabetes mellitus


58 bordeline diabetes mature-onset diabetes maternal diabetes; gestational diabetes secondary diabetes Juvenile diabetes/’dzu:v∂nΛil/;type I well-controlled type 2 diabetes Diet-controlled type 2 diabetes Type 2 diabetes managed with oral therapy Diabetes and cardiovascular health Maple syrup urine disease cardiac disease ; heart complaint; cardiopathy congenital heart disease

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh tiểu đường mới chớm Bệnh tiểu đường ở người lớn tuổi Bệnh tiểu đường ở người có thai Bệnh tiểu đường thứ phát Bệnh tiểu đường tuổi thiếu niên Bệnh tiều đường type2 đã được kiểm soát tốt Bệnh tiểu đường type 2 đã kiểm soát được bằng chế độ ăn Bệnh tiều đường type 2 đã được điều trị bằng thuốc uống Bệnh tiểu đường và sức khỏe tim mạch Bệnh tiểu ra như nước đường Bệnh tim Bệnh tim bẩm sinh

/kən’dzεnitəl ha:t di’zi:z/

Bệnh tim do cấu trúc Bệnh tim do cấu trúc đã được biết trước

Bệnh tim do nhiều mạch vành gây ra Bệnh tim do thấp khớp Bệnh tim do thiếu máu cục bộ Bệnh tim do van Bệnh tim mắc phải Bệnh tim mạch do cao huyết áp Bệnh tim mạch do giang mai Bệnh tim mạch dã rõ Bệnh tim phổi Bệnh tim phổi do bệnh tim bẩm sinh Bệnh tim thực thể Bệnh tím tái

structural heart disease known structural heart disease Bệnh tim do nhiễm trùng infectious heart disease/in’f∑ζ∂ ha:t di’zi:z/ multivessel coronary disease Rheumatic heart disease ischemic heart disease valvular heart disease acquired heart disease/ə’kwΛiəd/ hypertensive cardiovascular diseases Syphilitic cardiovascular disease; Cardiovascular syphilis overt cardiovascular disease cardiac and pulmonary diseases cor pulmonale secodnary to congenital heart disease/kɒ: pulməu’nali:/ organic heart disease blue disease; blueness

(do suy tim bẩm sinh)

Bệnh to cực đại (bàn tay, bàn chân và xương hàm) Bệnh toàn thân

acromegaly systemic illnesses/diseases

Bệnh trầm cảm Bệnh trầm cảm nặng Bệnh trào ngược dạ dày thực quản Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản có biểu hiện triệu chứng Bệnh trào ngược dạ dày thực quản đã lờn với điều trị nội Bệnh trên từng đoạn ngắn Bệnh trĩ Bệnh trĩ xuất hiện trong những tình huống đặc biệt

depression major depression gastroesophageal Reflux Disease (GERD) symptomatic gastroesophgeal reflux disease; symptomatic GERD medically refractory GERD short-segment disease hemorrhoids; piles hemorrhoids occurring in special situations

Bệnh trong ổ bụng Bệnh trứng cá cụm trầm trọng Bệnh trứng cá dạng sùi

intra-abdominal disease severe acne vulgaris disfiguring acne/dis’figəriη ‘akni/


59 Bệnh truyền nhiễm Bệnh truyền qua đường tình dục Bệnh tsutsugamushi

contagious disease sexually transmitted disease/infection tsutsugamushi disease/tsu:tsəgə’muʃi/ (Ở Nhật do rận đốt, sinh ra tình trạng sốt, sưng hạch và phat ban) Scrub typhus hemorrhoids occurring in special situations

Bệnh tự hết

self-limiting disease

Bệnh tự kỷ Bệnh tự kỷ tăng chức năng Bệnh tự miễn Bệnh tự miễn nhiễm sắc thể tiềm ẩn Bệnh tự miễn nhiễm sắc thể tiềm ẩn kèm nhiều di chứng Bệnh túi mật Bệnh túi thừa

autism/’‫כ‬:tizm/ high-functioning autism auto-immune /autoimmune disease/Ͻ:təu-I’mju:n/ autosomal recessive disease autosomal recessive disease with multiple sequelae gallbladder disease diverticulosis diverticular disease/daivə’tikjulə/ midesophageal or parabrochial diverticula traction-type diverticula pulsion-type diverticula/’pʌlζən/ symptomatic diverticular disease Diverticule of colon the pharyngo-oesophageal diverticulum Zenker’s diverticulum/’zεηkə/ diverticula of the esophagus

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh trĩ xuất hiện trong những tình huống đặc biệt

Bệnh túi thừa giữa thực quản hay cạnh phế quản Bệnh túi thừa kiểu co kéo Bệnh túi thừa kiều đẩy Bệnh túi thừa có triệu chứng Bệnh túi thừa đại tràng Bệnh túi thừa hầu thực quản (hay bệnh túi thừa Zenker) Bệnh túi thừa thực quản

/’dΛivətikjulə/

Bệnh túi thừa thực quản kiểu đẩy Bệnh túi thừa thực quản kiểu hút (kéo) Bệnh túi thừa Zenker hay hầu thực quản Bệnh túi thừa trên cơ hoành Bệnh tương đối mới và hiếm gặp Bệnh tưởng tượng

Bệnh tuỵ lành tính Bệnh tuyến giáp Bệnh tuyến giáp tự miễn Bệnh u hạt vùng bẹn Bệnh u hạt không do nhiễm trùng kèm theo viêm mạch máu Bệnh u hạt không do nhiễm trùng không kèm theo viêm Mạch máu Bệnh u hạt toàn thân có biểu hiện giống sarcoma Bệnh u hạt toàn thân Wegner Bệnh u nhú tuyến sữa Bệnh u tuyến cơ của thành túi mật Bệnh ứ mủ tai vòi Bệnh ưa (dễ) chảy máu Bệnh ưa chảy máu A (không tổng hợp được yếu tố VIII)

Esophageal diverticulum; esophageal diverticula pulsion-type diverticulum traction-type diverticulum pharyngoesophageal or Zenker diverticulum epiphrenic or supradiaphragmatic diverticula a rare and relatively new disease an imaginary disease/I’mᴂdzinəri/ Malade imaginaire benign pancreatic disease thyroid disease autoimmune thyroid disease granuloma inguinale/grᴂnju’ləumə iήgwi’neili/ noninfectious granuloma associated with vasculitis noninfectious granuloma not associated with vasculitis sarcoid granulomatosis wegner’s granulomatosis duct papilloma adenomyomatosis of the gallbladder pyosalpinx hemophilia/hi:mə’filiə/ haemophilia A


60 Bệnh ưa chảy máu B (không tổng hợp được yếu tố IX) Bệnh ung thư Bệnh ung thư buồng trứng Bệnh ung thư da ở vùng mặt Bệnh ung thư dạ dày Bệnh ung thư dạ dày do vi khuẩn Hp Bệnh ung thư dạ dày đã có di căn Bệnh ung thư dạ dày gây ra do vi khuẩn HP Bệnh ung thư dạ dày không còn khả năng cắt bướu Bệnh ung thư dạ dày lan tỏa mang tính di truyền

haemophilia B cancer ovarian cancer rodent ulcer/’rəudənt ‘ʌlsə/ gastric cancer; stomach cancer a H.pylori gastric cancer metastatic gastric cancer H.pylori-induced gastric cancer unresectable gastric cancer hereditary diffuse gastric cancer

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/hi’rεditri di’fju:s ‘gastrik ‘kansə/

Bệnh ung thư dạ dày thể lan toả Bệnh ung thư dạ dày tiến triển Bệnh ung thư dạ dày tiến triển không còn khả năng cắt bướu Bệnh ung thư đại trực tràng Bệnh ung thư do virus Bệnh ung thư máu Bệnh ung thư máu tế bào giống tóc Bệnh ung máu thể tủy cấp Bệnh ung thư thực quản cùng diễn biến đồng thời Bệnh ung thư vú đã có di căn Bệnh van đông mạch chủ

diffuse type gastric cancer advanced gastric cancer advanced unresectable gastric cancer colorectal cancer virus-associated cancer leukaemia/lu’kimiə/ hairy cell leukaemia myeloid leukaemia coexisting esophageal carcinoma metastatic breast cancer aortic valve disease/ei’Ͻ:tik valv/

Bệnh van hai lá do thoái hoá Bệnh van tim

degenerative mitral valve disease heart valve disease; valvular heart disease Valvular disease of the heart (VDH) /’vᴂvjulə/ Bệnh van tim nặng severe valvular disease Bệnh vẫn tiến triển trong khi hóa trị progressive disease during chemotherapy Bệnh vàng da không do mật acholuric jaundice Bệnh Vaquez Osler Vaquez-Osler disease/vᴂ’keiz ‘ɒslə di’zi:z/ (bệnh đa hồng cầu) polycythaemia vera/pɔlisai’Өi:miə/ Bệnh vẩy cá pityriasis/piti’raiəsis/ Bệnh vẩy nến psoriasis/sɒ’rʌiəsis/ Bệnh vẩy nến đa màu pityriasis versicolor Bệnh vẩy nến kèm viêm khớp psoriatic arthritis Bệnh về hạch nodal disease Bệnh về khí quản tracheopathy Bệnh về móng onychosis Bệnh về thận nephropathy/nə’frɒpəӨi/ Renal diseases Bệnh về tóc trichopathy Bệnh về tử cung metropathy/mə’trɒpəӨi/ Bệnh viêm âm hộ âm đạo Bệnh viêm amygdal (hạch hạnh nhân) Bệnh viêm amygdal do liên cầu tán huyết β

vulvovaginitis tonsillitis/tɒnsi’laitis/ tonsillitis due to β-hemolytic streptococcus /tɒnsi’lʌitis//himə’litik strεptə’kɒkəs/

Bệnh viêm bàng quang

cystitis


61 Bệnh viêm bao hoạt dịch khớp Bệnh viêm bể thận cấp từ đường nhiễm trùng máu Bệnh viêm bờm mỡ đai tràng Bệnh viêm bỏng thực quản

arthrosynovitis acute pyelonephritis from hematogenous infections epiloic appendagitis corrosive esopahgitis /kə’rəusiv/

Bệnh viêm buồng trứng Bệnh viêm cân cơ hoại tử

oophoritis; ovaritis necrotizing fasciitis /’nεkrətʌiziη faζi’ʌitis/

glomerulonephritis constrictive pericarditis cervicitis/sə:və’sΛitis/ Inflamed cervix gonorrhea cervitis/gonəriə/ Clostridial myonecrosis autoimmune myocarditis scleritis ankylosing spondylitis/’aŋki’ləuziŋ spondi’lΛitis/ dermatitis dermatomyositis/dз:mətəumaiə’saitis/ occupational dermatitis contact dermatitis; irritant dermatitis radiodermatitis phyto-photo dermatitis seborroeic dermatitis/eczema; seborroeic rash eczematous dermatitis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm cầu thận cấp Bệnh viêm co thắt màng ngoài tim Bệnh viêm cổ tử cung

Bệnh viêm cổ tử cung do lậu cầu trùng Bệnh viêm cơ hoại tử do Clostridium Bệnh viêm cơ tim do tự miễn Bệnh viêm củng mạc Bệnh viêm cứng đốt sống Bệnh viêm da Bệnh viêm da cơ Bệnh viêm da do nghề nghiệp Bệnh viêm da do tiếp xúc Bệnh viêm da do tiếp xúc ới chất phóng xạ Bệnh viêm da do tiếp xúc với thực vật và ánh nắng Bệnh viêm da do tiết quá nhiều chất bã nhờn Bệnh viêm da thể chàm Bệnh viêm da toàn thân popular acrodermatitis Bệnh viêm dạ dày chủ yếu ở phần hang vị antral-predominant gastritis Bệnh viêm dạ dày chủ yếu ở phần thân corpus predominant gastritis Bệnh viêm dạ dày-ruột gastroenteritis Bệnh viêm dạ dày do vi khuẩn Hp Hp-induced gastritis Bệnh viêm dạ dày do stress stress gastritis Bệnh viêm dạ dày-ruột do siêu vi viral gastroenteritis Bệnh viêm dạ dày do trào ngược chất kiềm alkaline reflux gastritis/’alkəlʌin/ Bệnh viêm dạ dày do trào ngược mật bile reflux gastritis/bʌil ‘ri:flʌks/ Bệnh viêm dạ dày do vi khuẩn HP gây ra H.pylori-induced gastritis Bệnh viêm dạ dày ruột cấp acute gastroenteritis Bệnh viêm dạ dày ruột ở trẻ em infantile gastroenteritis /’infəntΛil gastrəuεntə’rΛitis/

Bệnh viêm dạ dày xuất huyết Bệnh viêm dây thần kinh Bệnh viêm dính đốt sống

hemorragic gastritis neuritis ankylosing spondilitis

Bệnh viêm đa cơ Bệnh viêm đa khớp dạng nốt Bệnh viêm đa màng Bệnh viêm đa rễ thần kinh Bệnh viêm đa thần kinh

polymyositis polyarthritis nodosa polyserositis/pɒlisiərəu’saitis/ polyradiculitis/pɒlirᴂdikju’laitis/ polyneuritis


62 Bệnh viêm đài bể thận pyelonephritis/paiələunə’fraitis/ Bệnh viêm đại tràng co thắt mucous colitis Bệnh viêm đại tràng do Cytomegalovirus Cytomegalovirus colitis Bệnh viêm đại tràng do Crohn Crohn’s colitis Bệnh viêm đại tràng do nhiễm trùng infective colitis Bệnh viêm đại tràng do nhồi máu ischemic colitis/is’kεmik kə’lΛitis/ Bệnh viêm đại tràng không có tình trạng thiếu máu cục bộ nonsichemic colitis Bệnh viêm đại tràng không đặc hiệu indeterminate colitis /indi’təminət kə’lʌitis/

mucomembranous colitis toxic colitis acute sigmoiditis chronique sigmoiditis mucous colitis ulcero-hemorragic recto-colitis

Bệnh viêm đầu xương Bệnh viêm đoạn cuối hồi tràng Bệnh viêm động mạch Bệnh viêm động mạch chủ Bệnh viêm động mạch do huyết khối Bệnh viêm động mạch mạc treo Bệnh viêm đốt sống cổ

apophysitis terminal ileitis/’tə:minəl ili’ʌitis/ arteritis aortitis thromboarteritis mesenteric arteritis cervical spondylosis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm đại tràng mang nhầy Bệnh viêm đại tràng nhiễm độc Bệnh viêm đại tràng sigma cấp Bệnh viêm đại tràng sigma kinh niên Bệnh viêm đại tràng tiết chất nhầy Bệnh viêm đại trực tràng loét xuất huyết

/’səvikəl ‘spɒndiləusis/

Bệnh viêm đường hô hấp trên Bệnh viêm đường hô hấp trên do siêu vi (bệnh cúm) Bệnh viêm đường mật Bệnh viêm đường mật do AIDS Bệnh viêm đường mật hậu phẩu Bệnh viêm đường mật kèm teo hẹp và tắc bán phần Bệnh viêm đường mật nguyên phát Bệnh viêm đường mật xơ cứng Bệnh viêm gan Bệnh viêm gan bộc phát Bệnh viêm gan do lây bởi máu bị nhiễm trùng Bệnh viêm gan do rươu Bệnh viêm gan do siêu vi Bệnh viêm gan do thuốc Bệnh viêm gan do tự miễn Bệnh viêm gan do ứ mật Bệnh viêm gan do vi trùng Bệnh viêm gan Delta Bệnh viêm gan đường mật ở vùng Châu Á Bệnh viêm gan sau tryền máu Bệnh viêm gan không do siêu vi A hay B Bệnh viêm gan không vàng da Bệnh viêm gan mạn bộc phát Bệnh viêm gan mạn tính do tự miễn

upper respiratory tract infection influenza/influ’enzə/ choledocholitis; cholangitis AIDS cholangitis postoperative cholangitis cholangitis with stricture and partial obstruction primary cholangitis sclerosing cholnagitis hepatitis fulminant hepatitis serum hepatitis alcoholic hepatitis Viral hepatitis/’vΛir∂l ‘h∑p∂tΛit is/ drug hepatitis autoimmune hepatitis cholestatic hepatitis infective hepatitis; infectious hepatitis hepatitis delta Oriental Cholagiohepatitis post-transfusion viral hepatitis non-A or non-B hepatitis anicteric hepatitis chronic active hepatitis chronic, inflammatory autoimmune disease of the liver


63 Bệnh viêm gan siêu vi B Bệnh viêm gan siêu vi A/B/C cấp tính Bệnh viêm gan siêu vi D Bệnh viêm gan và đường mật Bệnh viêm gây rỗng não tủy Bệnh viêm hạch bạch huyết Bệnh viêm hạch và các nốt như mô hạt ở các mô cơ thể

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm hai bên phổi Bệnh viêm hồi đại tràng Bệnh viêm hồi tràng Bệnh viêm hồi tràng giả mạc Bệnh viêm hồi tràng do Crohn Bệnh viêm hồi tràng khu trú (từng vùng) Bệnh viêm hồi đại tràng từng vùng Bệnh viêm hồi tràng từng vùng Bệnh viêm hồi tràng từng vùng mạn tính

HBV (hepatitis B virus) Acute hepatitis A/B/C delta hepatitis; hepatitis delta/’deltə hepə’taitis/ hepatocholangitis/h∑p∂t∂υkol∂n’dzΛit is/ Cholangiohepatitis. syringomyelitis lymphadenitis sarcoidosis/sa:kɔi’dəusis/; Boeck’s disease; Boeck’s sarcoid bilateral pneumonia ileocolitis/iliəukə’laitis/ ileitis/ili’aitis/ Pseudomembranous enterocolitis ileal Crohn’s disease regional ileitis; ulcerative colitis; Crohn’s disease Regional Enterocolitis regional ileitis Chronic Regional Ileitis /’krɒnik ‘ridzənə ili’ʌitis/

Bệnh viêm họng do streptococcis Bệnh viêm họng ở trẻ em do siêu vi Coxsackie gây ra

strep throat herpangina/hз:pᴂn’dzainə/

Bệnh viêm khớp Bệnh viêm khớp dạng thấp Bệnh viêm khớp dạng thấp có thể không chẩn đoán ra

arthritis rheumatoid arthritis/’ru:mətϽid/; osteoarthritis possible undiagnosed rheumatoid arthritis

Bệnh viêm khớp do lao Bệnh viêm khớp do lậu cầu trùng Bệnh viêm khớp do nhiễm khuẩn Bệnh viêm khớp do phản ứng Bệnh viêm khớp đối xứng Bệnh viêm khớp kèm cứng khớp Bệnh viêm khớp thoái hóa Bệnh viêm lách Bệnh viêm loét đại tràng Bệnh viêm loét đại tràng không đặc hiệu Bệnh viêm loét đại tràng mạn tính Bệnh viêm loét dạ dày Bệnh viêm loét đại tràng

tuberculous arthritis gonococcal arthritis septic arthritis reactive arthritis symmetric arthritis arthritis accompanied by stiffness in the joints degenerative arthritis/di’dzεnərətiv a:’θrΛitis/ splenitis/splə’naitis/ ulcerative colitis nonspecific ulcerative colitis chronic ulcerative colitis peptic ulcer disease ulcerative colitis /’ʌlsərətiv kə’laitis/

Bệnh viêm loét đại tràng mạn tính Bệnh viêm loét niêm mạc miệng Bệnh viêm loét nướu răng Bệnh viêm loét thực quản Bệnh viêm lợi Bệnh viêm lưỡi

chronic ulcerative colitis aphthous stomatitis ulceromembranous gingivitis peptic esophagitis gingivitis glossitis/glɒ’sʌitis/

Bệnh viêm mạc nối Bệnh viêm mạch bạch huyết Bệnh viêm mạch bạch huyết ngược dòng

epiploitis; omentitis lymphangitis ascending lymphangitis


64 Bệnh viêm mạch máu Bệnh viêm mạn tính Bệnh viêm màng não Bệnh viêm màng não do cyptoccocus Bệnh viêm màng não do não cầu trùng Bệnh viêm màng não do phế cầu trùng

angiitis/ᴂndzi’Ʌitis/; vasulitis chronic inflammatory disease menigitis cryptococcal menigitis meningococcal meningitis; cerebrospinal fever; Cerebrospinal meningitis meningitis due to pneumococcus /mεniη’dzʌitis//ηuməu’kɒkəs/

cerebrospinal meningitis neonatal meningitis spinal meningitis polioencephalomyelitis aseptic meningitis

Bệnh viêm màng ngoài tim Bệnh viêm màng ngoài tim cấp/mạn tính Bệnh viêm màng ngoài tim gây co thắt Bệnh viêm màng ngoài tim tơ huyết Bệnh viêm màng nhện (não) Bệnh viêm màng ối Bệnh viêm mạng bạch huyết Bệnh viêm manh tràng Bệnh viêm mào tinh hoàn

pericarditis acute/chronic pericarditis constrictive pericarditis fibrinous pericarditis arachnoiditis amnionitis reticular lymphangitis cecitis; typhlitis/ti’flaitis/ epididymitis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm màng não não tủy Bệnh viêm màng não ở trẻ nhũ nhi Bệnh viêm màng não tủy Bệnh viêm màng não tủy do siêu vi sốt bại liệt Bệnh viêm màng não vô trùng (do siêu vi Coksackie)

/εpididi’mʌtis/

Bệnh viêm mào tinh và tinh hoàn Bệnh viêm mí mắt Bệnh viêm miệng Bệnh viêm mô kẽ bàng quang Bệnh viêm mô kẽ phổi

epididymo-orchitis blepharitis stomatitis/stəumə’tʌitis/ interstitial cystitis interstitial pneumonia /intə’tiζəl ɲu:’məuniə/

Bệnh viêm mô kẽ phổi cấp Bệnh viêm mô kẽ phổi diễn biến không ngừng Bệnh viêm mô kẽ phổi do bạch cầu lympho Bệnh viêm mô kẽ phổi gây bong tróc từng mảng Bệnh viêm mô kẽ phổi không đặc hiệu Bệnh viêm mô kẽ phổi thông thường Bệnh viêm mô kẽ thận Bệnh viêm mô tế bào

acute interstitial pneumonia a relentlessly progressive interstitial penumonia lymphocytic interstitial pneumonia Desquamative interstitial pneumonia (DIP) nonspecific interstitial pneumonia usual interstitial pneumonia interstitial nephritis cellulitis

/sεlju’lʌitis/

Bệnh viêm mô tế bào nông lan rộng Bệnh viêm mống mắt Bệnh viêm mống mắt và mô chung quanh

spreading superficial cellulitis/’sprεdiŋ/ uveitis; iritis iridocyclitis

Bệnh viêm một bên phổi Bệnh viêm mủ phần phụ Bệnh viêm mủ tai vòi Bệnh viêm mủ túi mật Bệnh viêm mũi Bệnh viêm mũi dị ứng

unilateral pneumonia purulent salpingitis pyosalpingitis pyocholecystitis rhinitis/rai’naitis/ allergic rhinitis/ə’lɛ:dzik rɅi’nɅitis/; hayfever


65 Bênh viêm mũi hầu Bệnh viêm nang long

rhinopharyngitis follicular hyperkeratosis /fo’likjulə hΛipəkεra’təusis/

Encephalitis/εnsəfə’lʌitis/ herpes encephalitis St Louis encephalitis /seint ‘lu:is en,kefə’laitis/ meningococcal meningitis viral encephalitis rabid encephalitis/’rᴂbid/ polioencephalitis/pəuləuen’kefəlaitis/ meningoencephalitis spongiform encephalopathy bovine spongiform encephalopathy

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm não Bệnh viêm não do herpes Bệnh viêm não do muỗi nhà đốt Bệnh viêm não do não cầu trùng Bệnh viêm não do siêu vi Bệnh viêm não do siêu vi dại Bệnh viêm nào do siêu vi sốt bại liệt Bệnh viêm não màng não Bệnh viêm não thể xốp (như miếng bọt biển) Bệnh viêm nảo thể sốp do bò

/’bəuvain spʌndzifɔ:m enkefə’lɒpəӨi/

(bệnh bò điên) Bệnh viêm não tủy Bệnh viêm não tủy gây đau nhức và suy nhược toàn thân Bệnh viêm não tuỷ rải rác cấp

(mad cow disease) encephalomyelolitis myalgic encephalomyelitis acute disseminated encephalomyelitis

/ə’kju:t di’sɛmineitid ɛnkɛfələumɅiə’lɅitis/

Bệnh viêm nhầy đại tràng Bệnh viêm niệu đạo Bệnh viêm niệu đạo do lậu cầu trùng Bệnh viêm niệu đại không do lậu cầu trùng Bệnh viêm niệu đạo do vi khuẩn C trochomatis Bệnh viêm niệu đạo không đặc hiệu Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm trùng Bệnh viêm nội mạc tử cung Bệnh viêm nội tâm mạc bán cấp Bệnh viêm nội tâm mạc bán cấp do vi khuẩn

Bệnh viêm nội tâm mạc bên phải Bệnh viêm nội tâm mạc cấp Bệnh viêm nội tâm mạc do chích xì ke Bệnh viêm nội tâm mạc do liên cầu trùng viridans Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm trùng Bệnh viêm nội tâm mạc do vi trùng Bệnh viêm nội tâm mạc ở người chích xì ke Bệnh viêm nướu răng (lợi) Bệnh viêm ổ răng Bệnh viêm phần phụ

mucous colitis; irritble colon urethritis/ju:ri’θrΛitis/ gonococcal urethritis (GU); specific urethritis nongonococcal urethritis (NGU) C trochomatis urethritis non-specific urithritis (NSU) infective endocarditis endometritis/εndəumi’trΛitis/ subacute endocarditis subacute bacterial endocarditis; Subacute infective endocarditis right-sided endocarditis acute endocarditis IVDU-related endocarditis endocarditis caused by strep. Viridans infective endocarditis/in’fεktiv εndəuka:’dΛitis/ bacterial endocarditis endocarditis in IV drug users ullitis/ju’laitis/ alveolitis Pelvic inflammatory disease (P.I.D) /’pεlvik in’flǽmətəri/

Bệnh viêm phần phụ có abces tai vòi Bệnh viêm phế nang Bệnh viêm phế quản cấp Bệnh viêm phế quản dạng hen Bệnh viêm phế quản dạng suyễn Bệnh viêm phế quản nhẹ Bệnh viêm phế quản-phổi

salpingitis with tuboovarian abscess alveolitis acute bronchitis wheezy bronchitis asthmatic bronchitis slightly bronchitis bronchopneumonia; bronchial pneumonia


66

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm phổi pneumonia Bệnh viêm phổi dạng chất béo lipoid pneumonia Bệnh viêm phổi diễn biến không biết nguồn gốc cryptogenic organizing pneumonia Bệnh viêm phổi do bạch cầu ái toan eosinophilic pneumonia Bệnh viêm phổi do bệnh AIDS hay sau xạ trị một thời gian pneumocytis carinii pneumonia dài Bệnh viêm phổi do hít phải bụi bông byssinosis Bệnh viêm phổi do hít phải thức ăn còn trong dạ dày pneumonia from aspiration of gastric contents Bệnh viêm phổi do hít sặc aspiration pneumonia/aspə’reiζən ŋu’məuniə/ Bệnh viêm phổi do nấm pneumomycosis/nju:məmai’kəusis/ Bệnh viêm phổi do pneumocystis carinii pneumocystis carinii pneumonia Bệnh viêm phổi do tăng tính mẫn cảm hypersensitivity penumonitis Bệnh viêm phổi do ứ trệ tuần hoàn hypostatic pneumonia Bệnh viêm phổi do vi trùng bacterial pneumonia Bệnh viêm phổi hậu phẫu postoperative pneumonia Bệnh viêm phổi lây từ vẹt psittacosis/sitə’kəusis/; parrot disease/’pᴂrət/ Bệnh viêm phổi mắc phải ở bệnh viện nosocomial pneumonia Bệnh viêm phổi mắc phải ở cộng đồng community-required pneumonia Bệnh viêm phổi màng phổi pleuropneumonia Bệnh viêm phổi thùy cấp acute lobar pneumonia Bệnh viêm phổi thùy giữa phải right middle lobe pneumonia Bệnh viêm phúc mạc nguyên phát spontaneous bacterial peritonitis (SBP) Bệnh viêm phúc mạc mật biliary peritonitis Bệnh viêm phúc mạc thứ phát secondary peritonitis Bệnh viêm ruột enteritis; inflammatory bowel disease /in’flᴂmətri/(adj)

Bệnh viêm ruột cấp tính Bệnh viêm ruột do Shihella (bệnh lỵ trực khuẩn)

Bệnh viêm ruột do Yersinia hay Shigella Bệnh viêm ruột do tia xạ Bệnh viêm ruột do vi trùng Bệnh viêm ruột do xạ trị Bệnh viêm ruôt-đại tràng Bệnh viêm ruột-đại tràng màng giả

acute enteritis Shigellosis/ʃige’ləusis/

bacillary dysentary

Shigella or Yersinia enteritis radiation enteritis infective enteritis post-irridiation enteritis; enterocolitis/entərəukə’laitis/ pseudomembranous enterocolitis /sju:dəu’mεmbrənəs εntərəukə’lΛitis/

Bệnh viêm ruột non hoại tử Bệnh viêm ruột thừa bên trái Bệnh viêm ruột thừa cấp Bệnh viêm ruột thừa cấp chưa vỡ Bệnh viêm ruột thừa đã có biến chứng Bệnh viêm ruột thừa cấp đã vỡ có viêm phúc mạc khu trú Bệnh viêm ruột thừa mạn tính Bệnh viêm ruột thừa sau manh tràng (xem thêm mục vị trí của ruột thừa) Bệnh viêm ruột thừa thứ phát Bệnh viêm ruột thừa thủng

necrotising enteritis left-sided appendicitis acute appendicitis acute appendicitis without rupture complicated appendicitis ruptured appendicitis with local peritonitis chronic appendicitis retrocaecal appendicitis periappendicitis perforated appendicitis


67 Bệnh viêm ruột thừa vỡ abces hóa

ruptured appendicitis with periappendiceal abscess formation ruptured appendicitis with spreading peritonitis regional enteritis ; Crohn’s disease Wegnerer’s granulomatosis/’vegənəz grᴂnjuləumə’təusis/

Bệnh viêm ruột thừa vỡ gây viêm phúc mạc lan rộng Bệnh viêm ruột từng vùng Bệnh viêm sùi hạt Wegnerer

(bệnh do mô liên kết xảy ra ở đường mũi, phổi và thận bị sưng và sùi lên thành hạt, rất nguy hiểm có thể gây tử vong)

Bệnh viêm sụn sườn Bệnh viêm tai Bệnh viêm tai giữa

costochondritis otitis middle ear infection; tympanitis/timpə’naitis/; otitis media/ə’taitis ‘mi:diə/ secondary otitis media; glue ear external otitis; otitis externa otitis interna salpingitis/’salpiŋ’dzΛitiz/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm tai giữa thứ phát Bệnh viêm tai ngoài Bệnh viêm tai trong Bệnh viêm tai vòi

Inflammation of the Fallobian tubes caused by bacterial infection

Bệnh viêm teo dạ dày kinh niên Bệnh viêm teo dạ dày ở nhiều chỗ Bệnh viêm teo âm đạo Bệnh viêm thân mạch bạch huyết Bệnh viêm thân vị dạ dày Bệnh viêm thần kinh thị giác-tủy Bệnh viêm thận Bệnh viêm thận mạn Bệnh viêm thận mủ Bệnh viêm thanh quản Bệnh viêm thanh quản co thắt Bệnh viêm thanh quản do streptococcus Bệnh viêm thoái hoá khớp Bệnh viêm thực quản Bệnh viêm thực quản do dịch vị (trào ngược) Bệnh viêm thực quản do hậu quả của trào ngược

chronic atrophic gastritis multifocal atrophic gastritis atrophic vaginitis truncal lymphangitis corpus gastritis neuromyelitis optica nephritis/ne’fraitis/ Chronic nephritis/nə’fraitis/ pyonephritis/paiəune’fraitis/ laryngitis/lᴂrin’dzaitis/ spasmodic laryngitis streptococcal pharyngitis degenerative arthritis/di’dzεnərətiv ‘a:θrΛitis/ esophagitis peptic esophagitis subsequent reflux esophagitis /’sʌbsikwənt ‘ri:flʌks/

Bệnh viêm thực quản do ứ đọng Bệnh viêm thực quản đang diễn biến Bệnh viêm thực quản khó chữa Bệnh viêm thực quản nặng kéo dài Bệnh viêm thực quản trào ngược Bệnh viêm thực quản trào ngược do lệ thuộc thuốc Bệnh viêm thủng túi mật Bệnh viêm thùy dưới phổi phải Bệnh viêm thuỳ trán não Bệnh viêm tiền liệt tuyến Bệnh viêm tiểu phế quản Bệnh viêm tình hoàn Bệnh viêm tĩnh mạch Bệnh viêm toàn bộ da Bệnh viêm trợt dạ dày Bệnh viêm trực tràng do giang mai Bệnh viêm trực tràng do tia xạ

retention esophagitis active esophagitis intractable esophagitis/in’traktəbəl/ long-standing severe esophagitis reflux esophagitis medication-dependent reflux esophagitis perforated cholecystitis a right lower lobe pneumonia temporal lobe encephalitis prostatitis bronchiolitis orchitis/ɔ:’kaitis/ phlebitis popular acrodermatitis erosive gastritis venereal proctitis/vi’niəriəl/ irradiation proctitis/Ireidi’eiζən prɒ’tʌitis/


68 Bệnh viêm tử cung Bệnh viêm túi mật Bệnh viêm túi mật cần phải phẫu thuật Bệnh viêm túi mật cấp Bệnh viêm túi mật cấp do sỏi

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viêm túi mật hoại tử Bệnh viêm túi mật không do sỏi Bệnh viêm túi mật không có triệu chứng Bệnh viêm túi mật mạn tính Bệnh viêm túi thừa Bệnh viêm túi thừa Meckel Meckel’s diverticulitis Bệnh viêm túi thừa ở hỗng tràng Bệnh viêm tuỵ cấp Bệnh viêm tụy cấp bộc phát

metritis/mə’traitis/ cholecystitis cholecystitis requiring surgical treatment Acute cholecystitis cholecystitis secondary to gallstones Acute calculous cholecystitis grangrenous cholecystitis acalculous cholecystitis asymptomatic cholecystitis chronic cholecystitis diverticulitis jejunal diverticulitis acute pancreatitis acute fulminant pancreatitis /’fΛlminənt/

Bệnh viêm tụy có hình thành nang giả tụy Bệnh viêm tụy do đường mật Bệnh viêm tụy do sỏi túi mật Bệnh viêm tụy hậu phẫu Bệnh viêm tụy hoại tử Bệnh viêm tụy không biến chứng Bệnh viêm tụy khu trú Bệnh viêm tụy lan tỏa Bệnh viêm tuỵ mạn tái phát Bệnh viêm tuỵ nhẹ Bệnh viêm tụy tái phát Bệnh viêm tuỵ tái phát mạn tính Bệnh viêm tụy xuất huyết Bệnh viêm tuỵ xuất huyết cấp Bệnh viêm tụy xuất huyết hoại tử

pancreatitis with pseudocyst formation biliary pancreatitis gallstone pancreatitis postoperative pancreatitis acute necrotizing pancreatitis uncomplicated pancreatitis focal pancreatitis diffuse pancreatitis chronic relapsing pancreatitis mild pancreatitis recurrent pancreatitis chronic relapsing pnacreatitis hemorrhagic pancreatitis acute hemorrhagic pancreatitis necrotizing hemorrhagic pancreatitis /nεkrə’tΛiziŋ hεmə’rhadzik pankria’tΛitis/

Bệnh viêm tuyến bạch huyết Bệnh viêm tuyến Bartholin Bệnh viêm tuyến giáp Hashimoto Bệnh viêm tuyến mang tai Bệnh viêm tuyến mang tai có khả năng lây nhiễm Bệnh viêm tuyến vú mạn tính Bệnh viêm van tim Bệnh viêm vi cầu thận cấp Bệnh viêm võng mạc Bệnh viêm võng mạc do di truyền có thể dẫn đến ù Bệnh viêm vú Bệnh viêm vú cấp Bệnh viêm vùng chậu Bệnh viêm xoang kinh niên do nấm Bệnh viêm xoang mạn tính Bệnh viêm xoang mũi Bệnh viêm xoang sàng

infectious mononucleosis; glandular fever Bartholinitis/ba:Өəli’nɅitis/ Hashimoto thyroiditis parotitis/parə’tΛitis/ infectious parotitis chronic mastitis valvulitis/vᴂlvju’laitis/ glomerulonephritis retinitis/reti’naitis/ retinitis pigmentosa mastosis/mᴂ’stəusis/ acute mastitis pelvic inflammatory disease chronic fungal sinusitis chronic sinusitis rhinosinusitis/rainəusainə’saitis/ ethmoiditis/eӨmɔi’daitis/


69 Bệnh viêm xoang trán cấp tính Bệnh viêm xơ cứng đường mật Bệnh viêm xơ cứng đường mật nguyên phát Bệnh viêm xương Bệnh viêm xương do lao Bệnh viêm xương khớp Bệnh viêm xương khớp do lao Bệnh viêm xương khớp Bệnh viện

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viện Hoàng gia Glasgow Bệnh viện (nhỏ) Bệnh viện bệnh nhiệt đới Bệnh viện chuyên khoa ung bướu Bệnh viện chăm sóc bệnh nhân giai đoạn cuối Bệnh viện chăm sóc sức khỏe bệnh nhi Bệnh viện chấn thương chỉnh hình Bệnh viện chuyên khoa Bệnh viện chuyên về Chẩn Đoán Mayo Bệnh viện có chăm sóc cấp cứu Bệnh viện có trang bị tốt (về kỹ thuật cũng như trình độ) Bệnh viện có tỷ lệ tái nhập viện xấu nhất Bệnh viện da liễu Bệnh viện dành cho người bệnh giai đoạn cuối Bệnh viện dành cho người bị bệnh dịch Bệnh viện dành riêng cho người bệnh tâm thần có nguy cơ gây nguy hiểm cho chính mình hay xã hội Bệnh viện dân lập Bệnh viện đa khoa Bệnh viện đa khoa khu vực Bệnh viện đại học Bệnh viện địa phương Bệnh viện điều dưỡng

acute frontal sinusitis sclerosing cholangitis primary sclerosing cholangitis osteoitis tuberculous osteitis osteoarthritis tuberculous osteoarthitis osteoarthritis/ostiəa:’θrΛtis/ hospital; infirmary/in’fз:məri/ institution Glasgow Royal Infirmary clinic tropical disease hospital specialist oncological hospital hospice/’hɒspis/ child health clinic orthopaedic hospital provider (hospital which provides secondary care) the Mayo Clinic acute-care hospital good clinic hospital with the worst readmission rates lock hospital hospice for terminally ill patients pest house special hospital

Bệnh viện điều trị cấp cứu Bệnh viện điều trị trong ngày Bệnh viện giảng dạy mà không có sinh viên Y Bệnh viện giảng dạy lớn Bệnh viện hoa liễu Bệnh viện hoạt động dưới sự tài trợ của một tổ chức tư nhân Bệnh viện hồi sức quốc gia Bệnh viện hướng dẫn chăm sóc các bà mẹ đang mang thai Bệnh viện khu vực Bệnh viện nhi Bệnh viện nội thành Bệnh viện rất căng thẳng Bệnh viện phụ sản Bệnh viện Saint Mark

voluntary hospital General hospital district general hospital/’distrik ‘dzenərəl ‘hɒspitəl/ university hospital; academic hospital/ᴂkə’demik/ community hospital sanatorium/sᴂnə’tɔ:riəm/ Sanatoriums (pl); sanatoria (pl) acute-care hospital day hospital a Teaching Hospital without Medical Students a large teaching hospital VD clinic (veneral disease) Foundation hospital the National rehabilation hospital antenatal clinic; maternity clinic regional hospital baby clinic; children’s hospital inner city hospital very stressed hospital women’s hospital/’wiminz/ Maternity hospital/mə’tз:niti/ Saint Mark’s hospital


70 Bệnh viện tai mũi họng Bệnh viện tâm thần Bệnh viện tâm thần kinh Bệnh viện trên tàu Bệnh viện trung tâm ung bưới quốc gia Bệnh viện trưởng Bệnh viện tư nhân Bệnh viện tự điều hành (thu chi) Bệnh viện tuyến trên

specialist cancer hospital; tumor clinic cottage hospital/’kɒtidz/ male infertility female infertility von Recklinghausen’s disease/vɒn ‘rekliήhauzənz/ Neurofibromatosis; osteitis fibrosis cystica von Willebrand’s disease/vɒn ‘vihbrᴂdz/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bệnh viện ung bướu Bệnh viện vệ tinh (bệnh viện nhỏ ở địa phương) Bệnh vô sinh nam Bệnh vô sinh nữ Bệnh von Reckinghausen

ENT hospital psychiatric clinic/sʌiki’atrik/ Mental hospital retreat (n) sickbay/’sikbei/ the National Cancer Center Hospital the head of the hospital private hospital; clinic self-governing hospital; hospital trust acute hospital

(bệnh u sợi thần kinh) Bệnh von Willebrand

(xuất huyết niêm mạc do thiếu yếu tố đông máu)

Bệnh vòng mạch máu Bệnh vòng nhẫn Schatzki ở thực quản dưới Bệnh vừa phải Bệnh vùng chậu (bệnh phụ khoa) Bệnh vùng nhiệt đới Bệnh Weber-Christian Bệnh Weil (bệnh nhiễm xoắn khuẩn) Bệnh Werdnig-Hoffmann Bệnh Whipple

vascular rings lower esophageal Schatzki ring measurable disease pelvic disease Tropical disease/’trɒpikəl di’zi:z/ Weber-Christian disease/’veibə ‘kritʃən di’zi:z/ Weil’s disease/’vailz di’zi:z/; leptospirosis Werdnig-Hoffmann disease/’vз:dnig ‘hɒfmən di’zi:z/ Whipple’s disease/’wipəlz di’zi:z/

(khó hấp thu dịnh dưỡng, đi tiêu ra mỡ, các khớp và hạch bị sưng lên)

Bệnh Wilson Bệnh Woolsorter

Wilson’s disease; hepatolenticular degeneration Woolsorter’s disease/’wulsɔ:təz di’zi:z/

(thể hậu bối tác động trên phổi)

Bệnh xá

Bệnh xã hội

Bệnh xảy ra ở cao độ do thiếu oxy trong không khí Bệnh xảy ra trên từng đoạn ruột Bệnh xơ cứng bì Bệnh xơ cứng dạng nang Bệnh xơ cứng động mạch do thoái hoá Bệnh xơ cứng lan toả Bệnh xơ cứng mạch máu Mӧnckeberg Bệnh xơ cứng mạch vành Bệnh xơ cứng nang Bệnh xơ cứng thoái hoá trương lực cơ Bệnh xơ gan do teo gan

nursing home; infirmary/in’fз:məri/ infirmèrie communicable disease; social disease (sexually transmitted disease) attitude sickness; high-attitude sickness; mountain sickness short-segment disease scleroderma/skliərə’dəmə/ cystic fibrosis degenerative arterioclerotic diseases disseminated slerosis Mӧnckeberg’s arteriosclerosis coronary atheroslcerotic disease cystic fibrosis; fibrocystic diasease amyotrophic lateral sclerosis; Gehrig’s disease atrophic cirrhosis; hobnail liver


71 Bệnh xơ gan do ứ mật Bệnh xơ gan ứ mật nguyên phát Bệnh xơ gan do hấp thụ và ứ đọng quá nhiếu chất sắt (làm cho da sậm màu) Bệnh xơ gan do tim Bệnh xơ gan do tuỵ Bệnh xơ gan ứ mật nguyên phát Bệnh xơ gan ứ mật thứ phát Bệnh xơ hoá nang Bệnh xơ hóa nang tụy

biliary cirrhosis primary Biliary cirrhosis haematochromatosis; Bronze diabetes

Bệnh xơ vữa động mạch Bệnh xơ vữa mạch máu tim Bệnh xoắn manh tràng Bệnh xoắn tinh hoàn Bệnh xuất hiện đồng thời điểm Bệnh xuất huyết ở trẻ sơ sinh Bệnh xương cẩm thạch Bệnh xương do biến dưỡng Bệnh xương giòn

arterosclerosis atherosclerotic cardiovascular disease cecal volvulus torsion of testicle concurrent illness haemorrhagic disease of the newborn marble bone disease; osteopetrosis metabolic bone disease brittle bone disease/’britl bəun di’zi:z/ Osteoporosis; osteogenesis imperfecta fattish adipose/’adip∂us/ very fat; fat as a pig obese; corpulent pot bellied; paunchy; Obese/əu’bi:s/(adj) to put on flesh; to get fat swelling plump and healthy; to look prosperous wood-burning stove

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

cardiac cirrhosis pancreatic cirrhosis primary biliary cirrhosis secondary biliary cirrhosis fibrocystic disease; cyst fribrosis firbocystic disease of the pancreas

Beo béo Béo có chứa mỡ Béo chùn chụt Béo mỡ Béo phì Béo ra, mập ra, lên cân Béo sưng Béo tốt Bếp nấu bằng củi Betadine Bi đát Bi thảm Bí quyết Bí tiểu, bí đái

Bí trung đại tiện

betadine/’bi:tədi:n/ lamentable; tragic; grievous to be tragic know-how to have urine retention/ retention of the urine To fail to pass urine the absence of bowel movements or flatus

/’absəns//’bauəl ‘mu:vmənt //’fleitəs/

Bị ám ảnh Bị bầm tím Bị bầm tím nặng Bị bất tỉnh rồi ngã xuống Bị bất tỉnh do khói đám cháy Bị bệnh (lâu ngày) Bị bệnh di tinh Bị bệnh đậu mùa Bị biến chứng do tình trạng nhồi máu cơ tim Bị biến dạng

obssessed (adj)/əb’sest/ to bruise badly bruised (adj ph) to become unconscious and fall down to be overcome by the smoke in the fire to suffer from…/’sʌfə/ to have nocturnal emission/nɒk’tз:nəl I’miʃən/ to have smallpox complicated by a myocardial infarction deformed (adj)


72 to go unnoticed/ʌn’nəutist/ to be overlooked constipated; costive/’kɒstiv/ sprained (adj) to be kept in quarantine for 6 months to be quanrantined because of rabies to come down with flu shortsighted (adj); myopic to be blocked to have a concussion; to suffer a concussion to sustain blunt trauma wrongly diagnosed as tuberculosis misdiagnosed (adj-pp) dismembered (adj-pp) to get sunburn brain-dead (adj) to be relatively contraindicated fermented (adj pp) to suffer from lumbago for years to have a bad stammer/’stᴂmə/ distended (adj) slightly distended to be taken with a cramp/krᴂmp/ constricted (adj) inspissated (adj) indurated (adj) to be swollen up to be thickened displaced (adj)/di’sleisd/ malformed (adj) allergic to sea food to be embedded /im’bedid/ to become adherent to adjacent tissue polytraumatized (adj-pp) to be stabbed in the chest deviated to the right/left to be left with a retained antrum in the duodenal margin to be deafened by the explosion to be antagonized forced physical (adj) (sex abuse) scabietic (adj)/skeibi’etik/ to be reduced without gastric acid to be turned blue frostbitten (adj-pp)/’frɒstbitən/ to go haywire impacted (adj)/im’pᴂktid/ to be stuck in the mud to be entrapped in the hernia sac

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bị bỏ qua hay coi như không đáng để ý Bị bỏ sót Bị bón Bị bong gân Bị cách ly trong vòng 6 tháng Bị cách ly vì bệnh dại Bị cảm Bị cận thị Bị chặn lại Bị chấn động Bị chấn thương kín Bị chẩn đoán lầm là lao Bị chẩn đoán sai Bị chặt chân hay tay Bị cháy nắng Bị chết não Bị chống chỉ định tương đối Bị chua hay đã lên men Bị chứng đau lưng đã nhiều năm Bị chứng nói lắp nặng Bị chướng lên Bị chướng nhẹ Bị chuột rút Bị co thắt lại Bị cô đặc lại Bị cứng (chai)lại Bị cương hay sưng lên Bị dầy lên Bị di lệch đi Bị dị tật, dị dạng Bị dị ứng với hải sản Bị dính (bám) chặt vào Bị dính vào mô chung quanh Bị đa chấn thương Bị đâm vào ngực Bị đẩy lệch sang phải/trái Bị để lại phần hang vị còn lại nơi mõm tá tràng

Bị điếc do vụ nổ Bị đối kháng Bị ép buộc bằng sức (hành vi lạm dụng tình dục) Bị ghẻ Bị giảm đi khi không có acid dịch vị Bị hóa thành xanh Bị hoại tử do lạnh Bị hỗn loạn Bị kẹt Bị kẹt trong bùn Bị kẹt trong túi thoát vị


73 to be precipitated//pri’sipiteitid/ handicapped//’hᴂndikᴂpt/(Adj) to be over-stimulated needlestick injury to be transmitted primirily by parenteral, sexual and maternal-fetal routes squint-eyed (adj); cross-eyed (adj) ulcerated (adj) indented (ajd-pp) unbalanced (adj)/ʌn’bᴂlənst/ to have absence right-sided movements disorientated/dis’ɔ:riənteitid/ dehydrated (adj) to be jet-lagged for a week/dzet lᴂgd/ blinded (adj-pp); to go blind long-stay (adj) to have a stuffy nose to become occluded incarcerated (adj)/in’ka:səreitid/ drunk (adj)/drʌήk/ flabby (adj) to get flabby from sitting at one’s desk all day contaminated (adj) to be soiled by a body fluid to tuberculize infected (adj) chapped (adj)/tʃᴂpt/ to be exposed to the disease pock-marked (adj-ph) to have a slight fever to become inflamed/in’fleimd/ to be extremely underweight malnutrition malnourished (adj-pp)/mᴂ’nʌriʃt/ to be debilitated by a long illness freckled/’frekld/(adj) disabled (adj)/dis’eibld/ constipated (adj) to get the runs herniated (adj-pp) to mortify castrated (adj) to possess magical properties to be cyanosed round the skin immunocopmpromised (adj-pp) visually impaired to be fatally tortured/’feitli/ sloughed (adj)/slʌft/ to be pulled out from the stoma

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bị kết tủa lại Bị khuyết tật Bị kích thích quá mức Bị kim đâm Bị lây chủ yếu qua đường máu, tình dục và từ mẹ sang thai nhi Bị lé (lác) mắt Bị loét ra Bị lõm vào Bị mất cân bằng Bị mất cử động bên phải Bị mất định hướng Bị mất nước Bị mệt mỏi do thay đổi múi giờ cả tuần Bị mù Bị nằm viện lâu ngày Bị ngạt (nghẹt) mũi Bị nghẹt (do tắc trong lòng) Bị nghẹt (không đẩy lên được) Bị ngộ độc rượu Bị nhão (cơ) Bị nhão cơ do ngồi làm việc suốt ngày Bị nhiễm bẩn Bị nhiễm bẩn bởi dịch cơ thể Bị nhiễm lao Bị nhiễm trùng Bị nứt da do trời lạnh Bị phát hiện mắc bệnh Bị rỗ Bị sốt nhẹ Bị sưng tấy lên Bị sút cân quá mức Bị suy dinh dưỡng (do hấp thu kém) Bị suy dinh dưỡng (do nuôi dưỡng kém) Bị suy kiệt do bệnh tật kéo dài Bị tàn nhang (da) Bị tàn tật, tàn phế Bị táo bón Bị tào tháo rượt (tiêu chảy) Bị thoát vị Bị thối hay hoải tử Bị thiến Bị thư Bị tím tái toàn bộ da Bị tổn thương hệ miễn dịch Bị tổn thương thị lực Bị tra tấn đến chết Bị tróc ra Bị tụt ra khỏi chỗ mở ra da


74 Bị ứ máu Bị vẹo cột sống Bị vi khuẩn phân huỷ Bị viêm, sưng lên Bị viêm nhẹ Bị viễn thị Bị vô sinh Bị vôi hóa Bị xanh tím Bị xảy thai Bilirubin sau gan

engorged (adj)/in’gɔ:dzd/ to suffer from curvature of the spine broken down by bacteria inflamed (adj)/in’fleimd/ slightly inflamed (adj) long-sighted (adj) unbable to father a child; to be sterile to become calcified (adj-pp) cyanosed (adj)/’saiənəust/ aborted (adj) posthepatic bilirubin

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(đã qua xử lý ở gan và đi vào huyết tương)

Bilirubin trước gan Biên chế cần thiết Biên độ Biên độ tổng hợp Biên độ vận động

prehepatic bilirubin the number required amplitude resultant amplitude range of motor

Biến thể bình thường ít thấy (gặp)

a far less common normal variant

Biến chứng Biến chứng abces vùng chậu Biến chứng bất ngờ

complication complication of pelvic abscess unexpected complications /Λnik’spεktik kompli’keiζən/

Biến chứng có khả năng gây tử vong Biến chứng có liên quan đến việc truyền các sản phẩm từ máu Biến chứng có nguy cơ đe doạ đến tính mạng Biến chứng có thể gây tử vong Biến chứng có thể xảy ra trong nội soi đại tràng Biến chứng cơ học Biến chứng cơ học của tình trạng nhồi máu cơ tim Biến chứng của bệnh tiểu đường type 2 Biến chứng của cơn nhồi máu cơ tim ít thấy nhưng rất mặng Biến chứng của tình trạng viêm dạ dày mạn tính Biến chứng của tình trạng xơ gan toàn bộ Biến chứng cực kỳ hiếm Biến chứng do béo phì Biến chứng do biến dưỡng Biến chứng do các thủ thuật đường tiêu hoa Biến chứng do điều trị gây ra Biến chứng do kỹ thuật Biến chứng do nguyên nhân cơ học Biến chứng do phẫu thuật bụng Biến chứng do rối loạn kiềm-toan Biến chứng do thực hiện phương pháp cơ học Biến chứng đe doạ đến tính mạng Biến chứng đường niệu

lethal complication complication associated with transfusion of blood products a potentially life-threatening complication lethal complication/’li:Өəl/ potential complications of colonoscopy mechanical complication mechanical complication of MI Diabtetes type 2 complications an infrequent but serious complication of MI a complication of chronic gastritis complications of complete cirrhosis exceedingly rare complication complication of obesity metabolic complication complication of GI procedures iatrogenic complication/Λi:atrə’dzεnik/; iatrogenic morbidity complication of the technique mechanical complication complications of abdominal surgery acid-base complication mechanical procedural complication life-threatening complication urinary tract complication


75 Biến chứng gan mật Biến chứng hậu phẩu đáng kể Biến chứng hiếm gặp khi điều trị với nitroprusside Biến chứng hô hấp hậu phẫu

hepatobiliary complication significant postoperative complication a rare complication of treatment with nitroprusside postoperative pulmonary complication /’pʌlmənri kɒmpli’keiζən/

fewest complications/’fju:ist/ complications of ERCP wound healing complications long-term complications of type 2 diabetes long-term morbidity complications associated with endotracheal intubation late complications a higher in-hospital morbidity a major complication; serious complication Significant morbidity

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Biến chứng ít nhất Biến chứng khi làm ERCP Biến chứng lành vết thương Biến chứng lâu dài của bệnh tiều đường type 2 Biến chứng lâu dài về sau Biến chứng liên quan đến việc đặt nội khí quản Biến chứng muộn Biến chứng nằm viện cao hơn Biến chứng nặng

Biến chứng nặng ở thực quản major esophageal complications Biến chứng ngay lúc đặt đường truyền complication at the time of line placement Biến chứng ngoại khoa surgical complications Biến chứng nguy hiểm của bệnh tiều đường dangerous diabetes complication Biến chứng nhiễm trùng septic complication; infectious complication Biến chứng ở mắt eye complications Biến chứng phẫu thuật surgical complication Biến chứng phổ biến nhất của bệnh Crohn the common complication of Crohn’s disease Biến chứng phổi hậu phẫu postoperative pulmonary complications Biến chứng sớm/muộn early/late complication Biến chứng sau chấn thương bụng phát hiện được trên siêu âm complications of Blunt Abdominal Trauma seen on Sonography Biến chứng sau cơn thiếu máu cơ tim cục bộ cấp complication following acute MI Biến chứng sau phẫu thuật ghép tạng post-transplantation complication; Posttransplant complication Biến chứng sau phẫu thuật cắt dạ dày postgastrectomy complication Biến chứng thảm khốc của tình trạng nhòi máu cơ tim cấp catastrophic complication of acute MI/kᴂtə’trɔ:fik/ Biến chứng thấp (ít) nhất minimal complication Biến chứng thường gây tử vong an often lethal complication /ofən ‘li:θəl kompli’keiζən/

Biến chứng thường thấy nhất của quá trình sinh túi thừa Biến chứng thuyên tắc mạch do huyết khối Biến chứng tiềm ẩn (có khả năng xảy ra) Biến chứng tiềm tang Biến chứng tim trong thời gian trước, trong và sau mổ Biến chứng trong và sau thời kỳ thai nghén Biến chứng và tử vong morbidity and mortality Biến chứng xảy ra ngay lập tức (sau thủ thuật) Biến chứng xuất huyết Biến chuyển về sinh hoá Biến chuyển về sinh lý

the most common complication of diverticulosis thromboembolic complications potential complications potential complications perioperative cardiac complications complications during and after pregnancy immediate complication hemorrhagic complication biochemical event physiologic event


76 BiÕn cè ngoµi ý muèn Biến cố trong đời Biến dạng hành tá tràng gây hẹp

adverse events life event/laif I’vent/ the narrowing bulbar deformity /’narəuiŋ ‘bΛlbə di’f‫כ‬:miti/

to convert the food bolus into chyme to wear off/’weə ‘ɒf/ complex variables nominal variables dichotomous variables dependent variables order variables real variables prognostic variables

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Biến đổi khối thức ăn thành dưỡng trấp Biến mất hay giảm dần đi Biến số ảo Biến số danh định Biến số nhị giá Biến số phụ thuộc Biến số thứ tự Biến số thực Biến số về tiên lượng

/prɒg’nɒtik ‘vεrieibəl/

Biến thái Biến thể Biến thể bình thường Biến thế của bệnh Creutzfeldt-Jakop Biến thể lâm sàng Biến thể thường thấy Biến thể về bệnh lý lâm sàng

metamorphomosis; variant variants/’veəriənt/ normal variants variant CJD (Creutzfeldt-Jakop Disease) clinical variants common variants clinicopathologic variants

Biện minh cho các công trình nghiên cứu dựa trên dân số to justify population-based surveillances Biện pháp bảo tồn preservative measure/pri’zə:vətiv/ Biện pháp can thiệp có lợi nhiều về chi phí a highly cost-effective intervention Biện pháp có phương pháp (cẩn thận) methodic approach Biện pháp chủ động active means Biện pháp cụ thể practical measure Biện pháp cưỡng bách compulsory measure/k∂m’pΛls∂ri ‘m∑z∂/ Biện pháp cứu mạng life-saving maneuver /mə’nu:və/

Biện pháp để cải thiện chức năng tâm thất trái Biện pháp điều trị bảo tồn Biện pháp điều trị hội chứng ngưng thở-giảm thở trong lúc ngủ do tắc nghẽn Biện pháp điều trị riêng

a means of improving left ventricular function conservative measure the therapeutic approach to OSAHS individual therapeutic measures

/indi’vidjuəl θεrə’pjutik ‘mεzə/

Biện pháp điều trị từng bước Biện pháp đơn giản Biện pháp giúp đỡ cụ thể Biện pháp hỗ trợ cho phẫu thuật Biện pháp khẩn cấp Biện pháp kỷ luật Biện pháp nhằm làm giảm công việc hô hấp nhờ máy thở Biện pháp nửa vời (không đem lại kết quả gì) Biện pháp phẫu thuật Biện pháp phẫu thuật trực tiếp Biện pháp phòng ngừa

stepwise treatment approach simple measure practical measures to help an adjuvant to surgery emergency measure/pri’ventiv ‘mezə/ disciplinary / ‘disiplinəri/ measure meaures aimed at reducing the work of breathing with mechanical ventilation a pill to cure an earthquake surgical means direct surgical means preventive measures; prophylactic measures


77 Biện pháp phòng ngừa COPD hiệu quả nhất Biện pháp phòng ngừa thích hợp Biện pháp tại chỗ Biện pháp tạm thời Biện pháp thả nổi (không can thiệp) Biện pháp thận trọng Biện pháp theo dõi thêm

the most effective preventative measure for COPD appropriate preventive measures local measures temporary measure hands-off approach a prudent step/’pru:d∂nt/ additional follow-up measures /ə’diζənəl ‘fɒləuʌp ‘mεzə/

appropriate measure/∂p’pr∂upri∂t ‘m∑z∂/ the most appropriate regarding measurement percutaneous means more aggressive measure the only recourse/ri’k‫כ‬:s/ the best approach to suffer from inappetance to be sightly ill; reluctant specific/spə’sifik/ well differentiated (adj-ph) poorly differentiated (adj-ph) moderately differentiated (adj-ph)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Biện pháp thích hợp Biện pháp thích hợp nhất Biện pháp thủ thuật xuyên qua da Biện pháp tích cực hơn Biện pháp trông cậy duy nhất Biện pháp tốt nhất Biếng ăn Biếng chơi Biệt dược Biệt hóa cao Biệt hóa kém Biệt hóa vừa

Biểu đồ Biểu đồ biểu diễn sự phát triển của trẻ Biểu đồ diễn biến Biểu đồ ghi lại dòng điện quanh mắt khi cử động Biểu đồ ghi nhận nhiều hoạt động xảy ra trong khi ngủ Suốt đêm

graph Gessell’s development chart flowchart electroculogram overnight polysommogram

(sóng trên điện não đồ, nhịp thở, nhịp tim, mức dưỡng khí trong máu động mạch v..vv)

Biểu đồ nhiệt độ Biểu đồ ghi nhận mạch Biểu đồ hình tròn (cái bánh) Biều đồ theo dõi nhiệt độ Biểu đồ tim Biểu đồ về biến dưỡng Biểu đồ về dòng chảy có tính chẩn đoán để đánh giá Tình trạng cao huyết áp động mạch phổi không rõ nguyên nhân Biểu đồ xử trí bệnh Biểu hiện báo trước Biểu hiện bất lợi (khó chịu) Biểu hiện bất ngờ và trầm trọng Biểu hiện bất thường đặc biệt có thể phát hiện được Biểu hiện bệnh lý ở phổi trước tiên Biểu hiện bệnh lý Biểu hiện bệnh lý đặc thù Biểu hiện chẩn đoán hình ảnh Biểu hiện chứng cứ về áplực đồ và trên lâm sàng Biểu hiện chứng tỏ tình trạng rối loạn vận động của thực quản Biều hiện có giá trị về diễn biến bệnh

a temperature graph sphygmogram/’sfigməugrᴂm/ pie chart temperature graph cardiogram metabolic schema /mεtə’bolik ‘skimə/ diagnostic flow-chart for the evaluation of unexplained pulmonary hypertension disease management chart precursor conditions/pri’kəsə/ adverse event/’„dv∂:s I’vεnt/ abrupt and severe presentation specific detectable abnormalities the primary pulmonary manifestations of disease pathologic findings pathognomonic imaging findings to manifest clinical and manometric evidence an indication of esophageal motor dysfunction a valuable marker of disease activity


78 Biểu hiện cũ và mới của bệnh tim do thiếu máu cục bộ

old and acute manifestations of ischemic heart disease CAD manifestations invasion findings the typical/classic presentation atypical presentation of appendicitis atypical presentation particularly in women classic presentation clinical presentation/feature/findings

Biều hiện của bệnh mạch vành Biểu hiện của tình trạng xâm lấn Biểu hiện điển hình Biểu hiện không điển hình của bệnh viêm ruột thừa Biểu hiện không điển hình đặc biệt ở phụ nữ Biểu hiện kinh điển Biểu hiện lâm sàng

/prεzən’teiζən/

Clinical manifestations of CPE the clinical findings of Homan’s sign clinical presentation of abdominal pain based on age delayed presentation a late manifestation following gastrectomy

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Biểu hiện lâm sàng của tình trạng phù phổi do tim Biều hiện lâm sàng của dấu hiệu Homan Biểu hiện lâm sàng tình trạng đau bụng dựa theo tuổi Biểu hiện muộn (trễ) Biểu hiện muộn sau cắt dạ dày

/manifεs’teiζən/

Biểu hiện nghi ngờ trên lâm sàng đến…

clinical suspicion for…

/’klinikəl səs’piζən/

Biểu hiện ngoải da của bệnh Sarcoidosis Biểu hiện ngoải da của bệnh Sarcoidosis Biểu hiện ngoài đường ruột

cutaneous manifestations of Sarcoidosis cutaneous manifestations of Sarcoidosis extraintestinal manifestations

/εkxtrəintεstinəl manifεsteiζən/

Biểu hiện ngoài phổi Biểu hiện ngoài gan của HBV Biều hiện phân đen như hắc ín Biểu hiện phổ biến nhất hoặc đã rõ hoặc còn tiềm ẩn Biểu hiện rõ trên phim CT scan Biểu hiện sớm của bệnh HIV Biểu hiện sớm của tình trạng nhiễm trùng Biểu hiện tiên lượng kém Biểu hiện tình trạng bệnh Biểu hiện tình trạng nhiễm trùng qua phân tích (dữ liệu xét nghiệm) Biểu hiện tổn thương cơ tim trên điện tâm đồ Biểu hiện trên phim không sửa soạn Biểu hiện trên phim x quang phổi Biểu hiện triệu chứng Biểu hiện triệu chứng đau bụng dữ dội không tương xứng với khám lâm Sàng

the ECG manifestation of myocardial infarction plain film appearance chest radiography findings symptomatic presentation the presentation of severe abdominal pain out of proportion of the physical examination

Biểu hiện triệu chứng thường thấy đối với bệnh mạch vành Biểu hiện về hình thái học đáng tin cậy Biểu hiện về huyết học

the usual symptomatic presentation for CAD dependable morphological marker hematologic manifestations

extrapulmonary manifestations extrahepatic manifestations of HBV to present with guaiac-positive stool the most common finding either overt or occult obvious CT scan findings early feature of HIV disease early markers of infection poor prognostic indicators morbid (adj)/’mɔ:bid/ analytical markers of infection

/hi:mətə’lodizik manifεk’teiζən/

Biểu mô lót, vảy Biểu mô sắc tố Bilirubin Bilirubin chưa kết hợp

pavement epithelium; squamous epithelium pigmented epithelium bilirubin unconjugated bilirubin / n’kandzjugeitid bili’rubin/

Bilirubin đã kết hợp

conjugated bilrubin


79

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bilirubin gián tiếp indirect bilirubin Bilirubin sau gan posthepatic bilirubin Bilirubin tăng rõ ràngmarkedly elevated bilirubin Bilirubin trực tiếp direct bilirubin Bình kín closed Container Bình oxy để hỗ trợ hô hấp mang theo bên người cuirass respirator Bình Sữa feeding bottle Bình thuốc xịt ruồi fly-spray Bình thường normal Bình xịt spray Bình xịt muỗi fly-spray Bình xịt thuốc có van a valved holding chamber/spacer Bìu scrotum ; scrota (pl)/’skrəutə/ Scrotal (adj) Bó A-V A-V bundle Bó bột to plaster Bó bột chỗ xương gãy to set a fracture Bó bột bật động immobilization in plaster Bó cơ thẳng bụng rectus sheath Bó cột tuỷ sống bên lateral column Bó cột tuỷ sống lưng dorsal column Bó cột tuỷ sống trắng trước anterior whit column Bó dẫn truyền nhĩ thất atrioventricular bundle; AV bundle; bundle of His Bó Glisson Glisson’s sheath/ζi:θ/ Bó His bundle of His; the His bundle Bó mạch cảnh carotic body Bó mạch cầu thận phụ trách lọc máu glomerular tuft Bó mạch cầu thận phụ trách lọc nước thải glomerulus/glɒ’meruləs/ Bó mạch đùi femoral sheath Bó mạch mạc treo mesenteric vascular bundles Bó nẹp splint Bó nẹp các xương gãy và trật khớp splint fractures and dislocation /’fraktζ∂ -disl∂u’keiζ∂n/

Bó nhĩ thất Bó tay Bó thần kinh Bó thần kinh cảm giác Bó thần kinh đi lên Bó thần kinh đi xuống Bó trước trái (trên tim) Bỏ ăn Bỏ băng, tháo băng Bỏ bữa Bỏ hút thuốc Bỏ sót Bọ chét Bô tiểu Bổ dưỡng

atrioventrcular bundle togive up; to reckon oneself unable nerve tracts sensory tract ascending tracts descending tracts the left anterior fasicle food left uneaten; to leave one’s meal untouched to undress/Λn’dr∑s/ missed meal to give up smoking to miss; to overlook flea chamber-pot; bedpan nutrious (adj); nourishing (adj-pre.p)


80

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bổ sung to supplement/’sʌplimənt/ Bổ sung, hỗ trợ complementary (adj) Bổ sung cho nhau to compliment each other/’kɔmplimənt/ Bổ sung cho việc khảo sát to supplement an examination Bổ sung nước (cho cơ thể) to rehydrate/ri:’haidreit/ Bổ thận to fortify the kidneys Bổ tim to strengthen the heart Bổ trợ to supplement; to help; to assist; to aid Bổ tỳ to fortify the spleen Bổ vị to fortify the stomach Bộ cảm ứng sinh học biosensor Bộ dụng cụ cố định xương chậu pelvis binding apparatus Bộ dụng cụ tiểu phẫu instrument for minor surgery Bộ đồ khâu suture Bộ đồ tiểu phẫu đã được chuẩn bị đóng gói từ trước prepackaged kits using the Seldinger technique Để thực hiện thủ thuật Seldinger Bộ gen genome Bộ gen của siêu vi viral genome Bộ gen đã bị tổn thương damaged genome Bộ gen RNA được sao chép lại thành DNA RNA genome transcribed into DNA Bộ gen người human genome/’dzi:nəum/ Bộ Golgi Golgi apparatus Bộ khung xương bên ngoài exoskeleton Bộ khung xương bên trong endoskeleton Bộ kim luồn đặt dưới da để truyền dịch hay hóa chất portacath/’pɔ:təkᴂӨ/ Bộ lọc lắp sẵn in-line filters Bộ mặt sư tử nổi tiếng Bộ máy của một cái đồng hồ

well-known lionine facies (lepromatous leprosy) the works of a clock

Bộ máy điện toán phức tạp nhất đã được biết Bộ máy biến dưỡng về sinh hóa

the most complex computer known the biochemical engine of metabolism /bʌiə’kεmikəl ‘εndzin //mε’tabəlizəm/

Bộ máy có nhược điểm defective machine Bộ môn bệnh lý học pathology Bộ môn miễn dịch học thuộc đại học Washington ở St. Louis Immunology at University of Wahsington in St Louis Bộ môn vi tsinh học microbiology Bộ nắn hàm appliance/ə’plaiəns/ Bộ não người human brain Bộ nhiễm sắc thể a set of chromosomes Bộ nhiễm sắc thể có trong một tế bào a set of chromosomes within a cell Bộ nhiễm sắc thể về giới tính bất thường atypical set of sex chromosomes Bộ nội soi endoscopic suites Bộ óc bệnh hoạn của người điên diseased mind of a madman Bộ phận, dụng cụ apparatus/ᴂpə’reitəs/ Bộ phận chi tiết cấu thành van subvalvular apparatus (chordae tendineae and papillary muscles) Bộ phận có liên quan đến chi parts pertaining to the limb /pa:t pə’teiniη//lim/


81 Bộ phận cơ thể

a body part

Bộ phận cơ thể có hình dạng như cái ròng rọc Bộ phận dẫn truyền Bộ phận dẫn truyền âm thanh từ các xương trong tai đến não Bộ phận điều hòa co bóp dạ dày

trochlea/’trɒkliə/ conducting zone otolith organ gastric pacemaker /’peismeikə/

prosthesis/’prosθisis/ Angelchik prosthesis respiratory zone different parts of the body prothesis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bộ phận giả (dung để thay thế trong cơ thể) Bộ phận giả Angelchik Bộ phận hô hấp Bộ phận khác trong cơ thể Bộ phận nhân tạo dùng để thay thế (cho một bộ phận trong cơ thể) Bộ phận nhân tạo thay thế van hai lá Bộ phận nhân tạo dùng để thay thế làm bằng chất liệu sinh học Bộ phận nhận và phát lại tín hiệu Bộ phận quản lý thư viện Bộ phận sinh dục Bộ phận sinh dục không rõ Bộ phận sinh dục nam Bộ phận sinh dục ngoài Bộ phận sinh dục ngoài của nữ Bộ phận sinh dục ngoài lưỡng tính

Mitral Valve prothesis bioprosthetic (Adj)

transponder library control sector genital part; privates ambiguous genitalia/am’bigjuəs/ male genitalia external genitalia/iks’tə:nəl dzεni’teiliə/ external female genitalia ambiguous genetalia/ᴂm’bigjuəs dzɛni’teiliəs/

(không có giới tình nam hay nữ rõ ràng)

Bộ phận sinh dục ngoài của phụ nữ Bộ phận sinh dục trong của nữ Bộ phận sinh sản Bộ phận tiếp nhận Bộ răng Bộ răng giả Bộ răng giả không hoàn toàn (không hết hàm) Bộ răng sữa

Bộ sơ cứu Bộ sơ cứu cầm tay (mang theo được) Bộ thang điểm đã được chuẩn hóa để đo lường trị số thông minh của một người nào đó Bộ ứng xử (dành cho nhân viên y tế) Bộ van Bộ van dùng để thay thế Bộ van dùng để thay thế làm bằng chất sinh học Bộ xét nghiệm trọn gói Bộ xét nghiệm để chẩn đoán Bộ xét nghiệm đẻ chẩn đoán tình trạng tràn dịch màng tim Bộ xét nghiệm toàn bộ về biến dưỡng Bộ xét nghiệm thường quy để kiểm tra đau bụng Bộ xét nghiệm về các yếu tố đông máu

pudendum/pju:’dendəm/; pudenda (pl); pudendal (adj) internal female genitalia birth canal (uterus,vagina and vulva) admitting service a set of teeth; dentition/den’tiʃən/ a set of false teeth; prosthesis; denture partial denture deciduous dentition/di’sidjuəs den’tiʃən/; milk dentition//den’tiʃən/ first-aid-kit portable first-aid kit a set of standardised scales for measuring someone’s IQ; Wechsler scales/’vekslə skeilz/ code of conduct/kəud əv ‘kɒndʌkt/ valvular apparatur valve prothesis bioprosthetic valve a test bundle diagnostic workup a work-up for pericardial effusion comprehensive metabolic panel a routine work-up for abdominal pain coagulation panel/’panəl/


82 liver panel fasting lipid profile a set of cardiac enzymes a hepatitis panel/hεpə’tΛitis ‘panəl/ skeleton/’skelitən/ framework appendicular skeleton overall skeleton axial skeleton set of orders Department of Health the U.S Department of Health butter/’bʌtə/ listless (adj); sluggish (adj) greater curvature lesser curvature visible borders of the lesions brittle (adj)/’britl/ inferior margin lower margin of carcinoma an extending margin anal verge/margin irregular border poorly defined edges/border everted edges with central ulceration shaggy outline/’ζℵgi/ anal verge/’einəl və:dz/ indistinct margin/border a spiculated, irregular border splenic border/margins mesenteric margin/border thin/thick border margin of the heart zigzag edge; serrated egde right sternal border serpentine border/’səpəntΛin/ sharp outline; distinct margin sharp border sharp side edges right costal margin

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bộ xét nghiệm về chức năng gan Bộ xét nghiệm về lipid máu khi đó Bộ xét nghiệm về men tim Bộ xét nghiệm viêm gan Bộ xương Bộ xương chính tạo nên cơ thể Bộ xương có dạng khung Bộ xương hoàn chỉnh Bộ xương tạo thành trục nâng đỡ cơ thể Bộ y lệnh Bộ y tế Bộ y tế Mỹ Bơ Bơ phờ Bờ cong lớn Bờ cong nhỏ (dạ dày) Bờ của sang thương có thể nhìn thấy được Bở dễ vỡ hay bể nát Bờ dưới Bờ đưới của khối u Bờ lan rộng Bờ hậu môn Bờ không đều Bờ không rõ Bờ lộn ra ngoài với tình trạng loét ở giữa Bờ nham nhở Bờ hậu môn Bờ không rõ Bờ không đều, như có gai Bờ lách Bờ mạc treo Bờ mỏng/dày Bờ ngoài của tim Bờ ngoằn nghoèo Bờ phải xương ức Bờ quanh co uốn khúc Bờ rõ Bờ sắc nét Bờ sắc cạnh Bờ sườn phải Bờ tim heart border Bờ tĩnh mạch cửa tăng sóng phản âm Bờ trên Bờ trên của bàng quang Bờ trơn láng Bờ trước sắc cạnh Bờ tự do Bờ tự do của đại tràng Bờ tụy không đều

hyperechoic borders of the portal vein upper border superior border of the bladder smooth border sharp anterior edge free edge antemesenteric border of the colon irregular pancreatic borders


83 Bờ ức trái Bọc chung quanh Bóc lấy trọn khối đi Bốc thuốc

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bộc lộ tĩnh mạch Bộc phát Bôi iodine lên da Bôi kem Bôi lên bằng dung dịch xanh toludine Bôi lên chổ da bị nhiễm trùng Bôi mặt Bôi trơn

left sternal border to enclose; to fence to enucleate to make up a prescription; to make up a medicine; to prescripe a medicine; to fill a prescription to expose the veins; veins cut down to break out ; fulminant /’fulminənt/; fulminanting (adj) to paint the skin with iodine to cream to paint with toludine blue to paint on skin infections to make up to lubricate

Bối cảnh bệnh nhân nội trú Bối cảnh bệnh ở giai đoạn tiến triển Bối cảnh can thiệp mạch vành đã thất bại Bối cảnh chăm sóc cấp cứu Bối cảnh chăm sóc then chốt Bối cảnh chu phẫu Bối cảnh còn đi lại được (bệnh nhân) Bối cảnh đã có nhồi máu trước đó Bối cảnh đặc biệt Bối cảnh đang ở khoa cấp cứu Bối cảnh hỗ trợ Bối cảnh hỗ trợ theo nhóm Bối cảnh lâm sang Bối cảnh nghiên cứu đa trung tâm dựa trên Tiêu chuẩn chung Bối cảnh ngoại trú (không phải nằm viện) Bối cảnh nhiễm trùng lan rộng Bối cảnh nhóm (bệnh nhân) Bối cảnh theo dõi sát Bối cảnh theo nhóm phối hợp Bối cảnh tiết kiệm Bối cảnh trước, trong và sau phẫu thuật Bối cảnh viêm kinh niên Bối rối, lúng túng

the inpatient setting an advanced disease setting the setting of failed PCI acute care setting critical care setting perioperative setting ambulatory setting the setting of previous infraction specific setting the emergency department setting adjuvant setting cooperative group setting clinical setting community-based multicenter setting

Bồi bổ Bồi dưỡng Bồi hoàn

to strengthen; to foster; to fortify to bring up; to educate; to foster; to improve to restore; to replace to replenish /ri’pl∑niζ/ to replace the volume of lost blood associated sepsis to propagate itself to overinflate

Bồi hoàn lượng máu mất Bội nhiễm Bội sinh Bơm căng quá

ambulatory/outpatient setting setting of extensive infection a group setting monitoring setting cooperative group setting salvage setting perioperative setting the setting of chronic inflammation disturbed//di’stз:bd/


84 Bơm đi khắp cơ thể Bơm giúp cương dương vật Bơm lên Bơm proton ở ty lạp thể Bơm rửa ống thông bằng nước ấm Bơm vào (khí , thuốc…) Bờm mỡ (ở đại tràng)

to pump through the body erectile pumps to inflate/in’fleit/ mitochondrial proton pump to flush war water through the tube to insufflate/’insəfleit/ appendices epiploicae/ə’pεndici:z ‘εpiplϽiki/ epiploic appendage /∑pi’pl∂υik ∂’p∑ndidz/

inflammed/infarcted appendage q.d.s (quarter in die sumendus);

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Bờm mỡ bị viêm /thuyên tắc Bốn lần một ngày q.i.d (quarter in die) (adv) Bốn mươi phân cuối của đại tràng Bốn phương pháp cơ bản :nhìn, sờ, gõ , nghe

the lower 40cn of the colon four basic clinical exams: inspection, palpation, percussion and auscultation Bồn cầu toilet bowl Bồn chồn, lo lắng nervy/’nз:vi/; worried and nervous Bồn rửa rộng large sink Bồn rửa tay washbassin/’wɒʃbeisn/ birthing pool Bồn sinh Bong gân sprain Bong gân khớp acromioclavicule acromioclavicular joint sprain Bong (tróc) ra to flake off; to peel off Bong tróc ra từng mảng to peel off in pieces Bóng “bẩn” “dirty” shadow Bóng cơ thăng psoas muscle shadow Bóng giúp thở an anesthesia bag Bóng vòng nhẫn rign formed shadow Bóng hơi dạ dày a large gastric bubble/’bΛb∂l/ Bóng khí air bubble Bóng lưng lem luốc dirty shadowing Bóng lưng trên siêu âm a acoustic shadow Bóng lưng trên siêu âm ở phía sau posterior acoustic shadowing/ə’ku:stik/ Bóng mờ bất thường abnormal shadow/’ζℵdou/ Bóng niêm mạc còn nguyên vẹn có một góc nhọn intact mucosal shadow with abrupt angle Bong niêm mạc còn nguyên vẹn, sắc nét sharp, intact mucosal shadow Bong thực quản (ống thông Blakemore) the esophageal airway Bóng siêu âm ở phía sau posterior acoustic shadowing/pɒ’steriə ə’ku:stik ‘ʃᴂdəuiή / Bóng tim cardiac silhouette /silu’εt/

Bóng tim vơi kích thước bình thường Bóng tròn đậm Bóng trên siêu âm Bóng trực tràng giả làm bằng hồi tràng Bóng Vater Bỏng cấp ba Bỏng do hóa chất Bỏng do hóa chất ở da Bỏng do nước sôi hay hơi nước

a normal sized cardiac silhouette dense rounded shadow shadowing ileal pouch ampulla of Vater/am’pulə//’fatə/ tertiary burn/’tз:ʃəri/ chemical burn chemical burn to the skin scald/skɔ:ld/; wet burn


85 Bỏng độ hai Bỏng 50% diện tích cơ thể Bọng đái Bọng đái bằng hổi tràng Bọng đái căng đầy nước tiểu Bọng đái căng quá mức Bọng đái co bóp quá mức Bọng đái còn căng nước tiểu (nhịn tiểu) Bọng đái không còn nước tiểu (sau khi tiều hết) Bọng đái thần kinh

second-degree burn 50% body surface burn urinary bladder ileal bladder urine filled bladder overdistended urinary bladder over active bladder filled urinary bladder empty urinary bladder neurogenic bladder; neuropathic bladder

(sự rối loạn ở bang quang do các sang thương của hệ thống thần kinh trung ương hoặc sự cung cấp thần kinh cho bang quang)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Nervous bladder

(biểu hiện sự muốn đi tiểu nhiều lần, nhưng không thể đái ra hết.)

Bỏng một phần lớp bì Bóp chặt Bóp nghẹt Bọt hơi nằm riêng rẽ trong thành ruột Bọt hồng Bọt khí Bọt khí bên trong khối abcès Bột kháng sinh Bột ngọt Bột ngũ cốc chế biến từ hạt nguyên chất Bột talc Bột trắng mịn dùng để thoa lên chỗ da bị kích ứng Bớt dần sau hai tháng Bớt đỏ ngoài da ở trẻ sơ sinh (Bớt son ) Bớt son có màu tím Bù đáp quá đáng Bù lại Bụ bẫm Bữa ăn Bữa ăn chay Bữa ăn có lợi cho người bị tiều đường Bữa ăn dọn trên bàn lưu động Bữa ăn nghèo nàn Bữa ăn nhiều chất béo Bữa ăn no Bữa ăn sơ sài (thanh đạm) Bữa ăn thịnh soạn Bữa ăn thử nghiệm (để kiểm tra sự tiết dịch vị) Bữa ăn trưa gói trong bao giấy (nâu) Bựa (cao) răng Bức rức, trằn trọc Bức xạ cực tím Bức xạ điện từ Búi đệm ở hậu môn

partial thickness burn; superficial thickness burn to squeeze to strangulate/’strᴂήgjuleit/ isolated bubbles of air in the bowel wall bloody froth/’blΛdi fr⊃θ/ gas bubble gas bubbles within abscess antibiotic powder/antibʌi’ɒtik ‘paudə/ monosodium glutamate/mɒnəu’səudiəm ‘glu:təmeit/ whole grain cereal talc power talc/tᴂlk/ to subside after two months strawberry mark/’strɔ:bri ma:k/ port wine stain; purple birthmark to overcompensate to compensate/’kɒmpənseit/ chubby (adj) meal vegetarian meal diabetes-friendly meals meals on wheel miserable meal fatty meal/’fati mi:l/ large meal spare meal sumptuous meal; heavy meal test meal

Borwn Bag Lunch scale(s)/’skeil/; tartar restless (adj)/’restlis/ ultraviolet radiation electromagnetic radiation anal cushion


86 tuft; a group of blood vessels vasa vasorum/’veisə vei’sɔ:riəm/ vasa efferentia/’veisə efə’rentiə/ glomerular tuft hairball prolapsing anal cushion asbestos dust dust and dirty silica dust//’silikə/ occupational dusts radioactive fall-out coal dust/dʌst/ airborn dust gold dust cosmic dust blood BUN and Creatinine sludge; thickened bile gallbladder sludge/slʌdz/ wound rupture Abdominal wound disruption;

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Búi mạch máu Búi mạch máu nhỏ nằm trên thành mạch máu lớn Búi ống dẫn tinh nhỏ đi từ tinh hoàn xuống mào tinh Búi tiểu cầu thận Búi tóc Búi trĩ sa ra ở hậu môn Bụi ami-ăng Bụi bẩn Bụi cát Bụi nghể nghiệp Bụi phóng xạ Bụi than Bụi trong không khí Bụi vàng Bụi vũ trụ BUN và creatinin máu Bùn mật Bùn túi mật Bung vết mổ Bung vết mổ bụng

/∂b’domin∂l wu:nd dis’rΛpζ∂n/

Bung vết mổ lớn Bung vết mổ nhỏ Bủng beo

Bụng bị chấn thương Bụng chửa Bụng cóc

wound rupture/’rΛptζ∂/ Wound dehiscence/di’his∂ns/ major disruption minor disruption sallow and thin; yellow and emaciated (adj) traumatic abdomen to be pregnant frog-bellied (adj); pot-bellied (adj) /pot-‘bεlid tζΛid/

Bụng cứng như gỗ

Bụng đói cồn cào Bụng không (trống rỗng, lép kẹp) Bụng mang dạ chửa Bụng ngoại khoa cấp Bụng nước (báng) Bụng ỏng Bụng ỏng đít teo Bụng ỏng rốn lồi Bụng phệ Bụng phệ quá mức Bụng thai nhi Bụng thương hàn Bụng trên Buộc cai rượu

board like rigidity of the abdomen; Hardboardlike rigidity stomach sounds because of hunger empty stomach to be pregnant acute surgical abdomen; acute surgical abdominal pain ascitic (adj) pot-bellied bugling belly and small behind pot-bellied and protruding umbilicus pot-bellied; paunchy; spare-tyre extreme “potbelly” /ik’stri:m ‘potb∑li/ fetal abdomen Typhoid Abdomen upper abdomen to undergo treatment for alcoholism

/


87 to force-feed necessary step for intravenous infusion the first step in managing an SPN a brisk pace the first line of treatment the lowest step of therapy the next level of treatment precautionary step key breakthrough quantum leap forward in the fight against cancer medical breakthrough the appropriate next step in management next in the arsenal of radiologic tests the next step in the care of patient the next step in diabetes management the quantum leap in the fight against the diabetes an interim step to more definitive therapy

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Buộc phải ăn uống Bước cần thiết cho việc truyền dịch Bước đầu tiên trong việc xử lý một nốt phổi đơn thuần Bước đi nhanh Bước điều trị đầu tiên Bước điều trị đơn giản nhất Bước điều trị kế tiếp Bước để phòng ngừa trước Bước đột phá quan trọng Bước đột phá quan trọng trong cuộc chiến chống ung thư Bước đột phá trong y học Bước kế tiếp thích hợp trong xử trí Bước kế tiếp trong hệ thống xét nghiệm x quang Bước kế tiếp trong việc chăm sóc bệnh nhân Bước kế tiếp trong việc xử lý bệnh tiều đường Bước nhảy vọt trong cuộc chiến chống bệnh tiểu đường Bước tạm thời trước khi đi đến phương pháp điều trị dứt điểm Bước thực hiện chẩn đoán Bước thực hiện đầu tiên Bước tiến hành đầu tiên thường làm Bước vào phòng không cần mang khẩu trang Bước xét nghiệm đầu tiên Bước xét nghiệm đề nghị trong chẩn đoán Bước xử lý tiếp theo Buổi báo cáo trình đề cương dự án hay nghiên cứu Buổi đi khám bệnh thường xuyên Buổi đi thăm khám bệnh nhân Buổi giải trí có góp tiền cho công tác từ thiện Buổi giao ban Buổi hội thảo Buổi hội thảo chuyên đề liên ngành Buổi họp kiểm điểm hàng tháng

diagnostic work-up initial work-up the usual first step to enter the room without a mask initial work-up suggested work-up in the diagnosis the next step in management first reading regular office visits visits of patients a friendly lead a meeting to hand over to the next shift workshop/’wə:kζɒp/ interdisciplinary seminar/intədisi’plinəri/ monthly multidisciplinary forum /mΛnθli mΛltidisiplinəri ‘f‫כ‬:rəm/

Buổi họp nhân viên Buổi họp nhân viên trong khoa Buổi họp thông qua chi tiết dự án Buổi họp thông qua đề cương dự án Buổi họp toàn nhân viên lần thứ nhất/lần cuối Buổi khám bệnh (để được điều trị) Buổi khám để diều trị vật lý trị liệu Buổi kiểm điểm rút kinh nghiệm về chăm sóc bệnh nhân Buổi kiểm thảo rút kinh nghiệm (về điều trị) Buổi thăm hỏi trao đổi với thầy thuốc Buổi thi cấp bằng hành nghề y tá Buổi trực đêm Buổi trực ngày Buồn đái Buồn đi ngoài (di ỉa)

staff meeting faculty meeting third meeting second meeting the first/the final full staff meeting session session of physiotherapy nursing audit medical audit/’medikl ‘ɔ:dit/ an interview with the physician nurse license examination night duty/shift day duty/shift to want to pass water to want to go to stool;


88

Buồn đi tiểu giả tạo Buồn mửa Buồn ngủ Buồn nôn

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Buồn nôn và ói mửa kèm đau khắp bụng Buồn và thất vọng Buồng tim (tâm thất & tâm nhĩ) Buồng trứng Buồng trứng bị to ra Buồng trứng bị to ra có nhiều nang ở lớp vỏ Buồng trứng bị xoắn Buồng trứng còn non Buồng trứng đa nang Buång trøng mét bªn to ra, gi¶m t−íi m¸u Buồng trứng nằm ở phía trước mạch máu vùng chậu Buồng trứng xoắn Buồng trứng xoắn ngay tại cuống Bướu ác tiềm ẩn Bướu bàng quang Bướu Burkitt

to want to move one’s bowel to have false inclination to urinate to feel sick to feel sleepy; to fall asleep; to drop off; to nod off; Somnolent (adj) /’sɒmnələnt/ nausea/’n⊃:si∂/; to want to throw up; to nauseate/’n⊃sieit/; to feel nauseated nausea and vomiting with difuse abdominal pain heart-sick pumping chamber/’pʌmpiή ‘ʃembə/; Cardiac chambers ovary; oophoron enlarged ovary enlarged pvary with multiple cortical follicles torsed ovary/’tɔ:st/ rudimentary ovary/ru:di’mεntri ‘əuvəri/ polycystic ovary unilateral enlarged ovary with decreased flow ovary situated anterior to the iliac vessels ovarian torsion ovary twisting on its stalk occult malignant tumor tumour of the bladder Burkitt’s tumour/’bз:kits/ Burkitt’s Lymphoma the bigger tumor the slower it grows tumour with fleshy appearance tumors with low potential for metastasis leimyoma; smooth muscle neoplasm anorectal leiomyoma

Bướu càng to càng phát triển chậm Bướu có dạng mềm như thịt Bướu có khả năng ít di căn Bướu cơ trơn Bướu cơ trơn ở hậu môn trực tràng

/einərεktəl lʌiəumʌi’əumə/

Bướu dạng đặc Bướu dữ ít thấy Bướu độc giáp trạng Bướu giáp Bướu giáp đa nhân Bướu giáp dộc Bướu gốc thần kinh Bướu không nằm ở vùng thân vị Bướu Krukenberg

solid lumps uncommon aggressive tumor toxic goitre/’tɒsik ‘gɔitə/ thyrocele; a tumour of the thyroid gland; goiter multinodular goiter thyrotoxic goitre neurogenic tumour non-proximal tumour krukenberg tumour /’krukənbə:g ‘tju:mə/

Bướu Ewing Bướu lành Bướu lành ở bề mặt sụn hay xương Bướu lành ở tâm nhĩ Bướu lành thực quản Bướu ma

Ewing’s tumour/’ju:iή ‘tju:mə/ binign tumour/bi’nain/ ecchondroma atrial myxoma benign esophageal tumors phantom tumour/’fᴂntəm/

(bướu lúc có lúc không_khối lồng ruột

Bướu mạch máu Bướu máu

angioma hemangioma/hi:mᴂndzi’əumə/


89 Bướu máu dạng hang lan rộng Bướu máu dạng mao mạch

diffuse cavernous hemagioma capillary haemangioma /kə’piləri/

Bướu máu trực tràng Bướu máu xảy ra ở trực tràng và đoạn sigma trực tràng Bướu máu xơ hóa Bướu mô đệm (trung mô)

rectal hemangioma/’rεktəl hi:mandzi’əumə/ hamangioma involving the rectum and rectosigmoid sclerosing hemangioma stromal tumor

Bướu mô sụn Bướu mỡ Bướu mỡ ở lớp cơ thành mạch máu Bướu mỡ ở trực tràng Bướu mỡ tủy thượng thận Bướu não Bướu nguyên phát Bướu nhạy với tia xạ Bướu quái Bướu quái ác tính (thường ở tinh hoàn) Bướu quái dạng nang lành tính Bướu phát sinh do di truyền Bướu quái Bướu thể chuyển sản ruột Bướu tinh hoàn Bướu tuyến ống Bướu tuyến thượng thận Bướu vùng bó mạch cảnh Bướu vùng đầu cổ Bướu vùng thân vị Bướu wilm Bướu xương hàm Bướu xương kết hợp ung thư máu cấp Bướu xương nguyên phát Búp ngón tay Bút để đánh dấu trên da

chondroma/kɒn’drəumə/ lipoma angiomyolipoma rectal lipoma; lipomas of the rectum/li’pəumə/ adrenal myelolipoma brain tumour primary tumour/’prΛimri ‘tju:m∂/ radiosensitive tumours teratoma/terə’təumə/ malignant teratoma; teratocarcinoma

C

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

’stroumə/

Ca đầu (sang) Ca đêm Ca ngày Ca phẫu thuật tim thành công Ca sau Ca trực ban đêm Ca trực ban ngày (sáng) Ca trực bảo trì Ca trực chiều Ca trực lúc nửa đêm Ca trực lúc xế chiều Ca trực từ 15 giờ đến 12 giờ khuya

benign cystic teratoma heterotopic tumor teratoma intestinal-type tumour testicular tumo(u)r cylindroma phaeochromacytoma/fi:əukrəuməsai’təumə/ Carotid body tumour tumors of the head and neck proximal tumour wilms’ tumor ; nephroblastoma ameloblastoma chloroma/klɔ:’rəumə/ pimary bone tumour tapered fingers skin marking pen

an early shift the night shift the day shift successful heart operation a late shift night shift; graveyard shift; lobster shift day shift, morning shift; dawn shift, fore shift maitenance shift outgoing shift midnight shift twilight shift swing shift


90

sea fish fish with omega-3 fatty acids to individualize to stammer; stutter; stuttering (adj); stammering (adj) to limp lean; spare; skinny tall and slender a lifetime whole family a familial clustering of breast cancer bilateral (adj) both sex

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cá biển Cá có chứa acid béo omega-3 Cá nhân hóa Cà lăm Cà nhắc Cà nhom (gầy gò) Cà tong cà teo Cả cuộc đời Cả gia đình (nhà) Cả gia dình bị ung thư vú Cả hai bên Cả hai giới tính Các bước chẩn đoán cơ bản

basic diagnostic steps

/’beisik dΛi∂g’nostik st∑p/

Các chẩn đoán luôn phải nhớ trong đầu Các công trình nghiên cứu cho đến nay Các điểm hạn chế của phương pháp EUS Các loại mỡ(khác nhau)

diagnoses to keep in mind studies to date several limitations of EUS fats (pl)

Cách băng chéo (ở vùng khớp) Cách bố trí khu phẫu thuật Cách chăm sóc sức khỏe Cách chống đỡ yếu ớt đối với tình trạng máu thoát ra ngoài Từ phình động mạch chủ bụng xì ra Cách cột đầu ra giường để cho nó được thẳng Cách cư xử Cách cư xử bên giường bệnh Cách cư xử bên giường bệnh tốt Cách cư xử riêng của từng người Cách di chuyển nạn nhân bằng cách vác lên vai Cách đặt câu hỏi Cách đè trực tiếp Cách điều trị triệu chứng (tạm bợ)

spica/’spaikə/ Physical layout of the operating suite health care delivery the path of least resistance for extravasated blood from a leaking abdominal aneurysm hospital corner behavior bedside manner/’bɛdsɅid ‘mᴂnə/ good bedside manner idiosyncrasy fireman’s lift/’faiəmənz ‘lift/; Shoulder lift the ways of questioning direct pressure palliative remedy /’pali∂tiv ‘r∑midi/

Cách đo lường việc đổ máu vào tâm thất trái Cách đọc khác nhau Cách đối phó Cách giải thích theo khoa học tự nhiên Cách gọi (hay đặt tên) trên siêu âm Cách kích thích miễn dịch thụ động Cách kiểm soát đường huyết không dùng thuốc Cách làm phổ biến trong việc thiết kế mẫu thử nghiệm hỗ trợ Cách lây lan Cách ly Cách mạng hóa ngành y

a measure of left ventricular filling variant reading/’veəriənt/ ways of coping physical explanation ultrasound Nomenclature/nə’menklətʃə/ a way of boosting passive immunity a drug-free way of managing glucose the common practice in the design of adjuvant trials mode of spread to quarantine/’kwar∂nti:n/; to isolate; to separate to revolutionize medicine


91 Cách một ngày một lần Cách nhận biết và xử trí cơn trở nặng bất ngờ Cách nhanh nhất để có sức khỏe

Cách nhật

every other day; in two days; day;tertian/’tз:ʃən/ separated by 2 minutes approximately 12 hours apart way of speaking negative/positive ways of thinking how to manage one’s daily medications mode of ventilation MDI technique (metered-dose inhaler)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cách nhau 2 phút Cách nhau khoảng 12 giờ Cách nói Cách suy nghĩ tiêu cực/tích cực Cách theo dõi quản lý thuốc dùng hàng ngày Cách thức hoạt động thông khí Cách thức sự dụng ống hít liều thuốc đã được tính trước (trị COPD) Cách thích hợp nhất

every other day how to recognize and deal with acute exacerbations the quickest road to health

alternate-

the most appropriate course /məust ə’prəuriət k‫כ‬:s/

Cách thông thường

routine manner usual manner

Cách tính đặc biệt Cách tốt nhất để cứu sống Cách tốt nhất để phát hiện bệnh lý di căn Cách tốt nhất để phòng tránh bệnh tật Cách tốt nhất để phòng tránh tổn thương thần kinh Cách ứng dụng xạ trị Cách xử lý đúng tiêu chuẩn Cách xử lý đường glucose không cần thuốc Cách xử lý một vấn đề Cách xử trí các phản ứng phụ Các xử trí đúng đối với tình trạng viêm mào tinh hoàn Cai máy thở Cai rượu

specific calculations the best figures for survival the best way of picking-up metastatic disease the best bet for avoiding sickness the best way to prevent nerve damage Modes of application of Radiation therapy standard practice drug-free way of managing glucose approach ways of managing side effects the correct management for epidemitis to wean from mechanical ventilation to be through with drinking; to give up alcohol consumption ; to dry out; to treat someone for alcoholism to wean/wi:n/ To make a baby stop breast-feeding and take other liquid or soilid food to wean onto the bottle to be through with opium tuning fork Diagnostic pitfall/’pitf⊃l/ basin/’beisn/ stretcher/’strεtζə/ seperate bottle tragic death loved one’s death the remaining… spatula/’spℵtζul∂/

Cai sữa

Cai sữa mẹ bằng bú bình Cai thuốc phiện Cái âm thoa Cái bẫy trong chẩn đoán Cái bồn (chậu) lớn Cái cáng Cái chai riêng Cái chết bi thảm Cái chết của người thân yêu Cái còn lại… Cái đè lưỡi


92 cushion under one’s waist/’kuζn//weist/ thumb-tack Lloy-Davies leg support

Cái giá phải trả cho một trị liệu “hết bệnh” Cái gối

the price of a “CURE” a pillow

Cái gối đệm (để kê trong phòng mổ) Cái kéo

pad scissor

Cái kẹp van tim hai lá

a mitral clip

Cái lỗ chứa đày mủ Cái máng nước Cái mặt nạ gây mê Cái muỗm nhỏ (để uống thuốc) Cái nạng Cái nạng tay (có chỗ chống ở cùi chỏ) Cái ngáp Cái nhìn chính xác hơn về việc kiểm soát đường huyết Cái nĩa Cái nôi Cái nôi của ngành phẫu thuật việt nam Cái nong Hégar Cái nong niệu đạo

a pus-filled hole watershed a mask for anesthesia spoon/spu:n/; Spoonful (n); spoonful of the medicine crutches /krΛtζiz/ elbow crutch yawn/jɔ:n/ a more accurate view of blood sugar control fourchet/fuə’ʃet/ cradle/’kreidl/ the cradle of surgery in Vietnam Hegar’s dilator/’dɅileitə/ bougie for urethral

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cái đệm vùng thắt lưng Cái đinh ghim Cái giá đỡ chân Lloyd-Davies(trong phòng mổ)

/’bu:zi//ju∂’riθ∂l/

Cái nóng vùng nhiệt đới Cái siêu ngã Cái ròng rọc Cái tã Cái thai (gồm thai và các mô liên quan) Cái tôi, bản thân Cái tôi có ý thức Cái tôi tiềm thức Cái tôi tốt đẹp hơn của ta Cải thiện Cải thiện chức năng thận Cải thiện được thời gian sống trong trường hợp suy tim Cải tiến Calcium nội bào Calcium trong hằng định nội mô Cam thảo Cảm giác Cảm giác an toàn giả tạo Cảm giác anh ách, khó chịu

Cảm giác bị đè nặng Cảm giác bị ngược đãi Cảm giác bức rứt Cảm giác buồn nôn

tropical heat superego/su:pə’i:gəu/ pulley/’puli/ napkin conceptus/kən’septəs/ self; ego conscious self subconscious self/sʌb’kɔnʃəs/ one’s better self to improve to improve renal function to improve survival in HF to improve; to make better intracellular calcium calcium homeostasis licorice (liquorice)/’likəris/ sense; image; sensation/sen’seiʃən/ false feeling of security a bloated stomach; feeling bloated; Having a disagreable feeling a feeling of pressure a feeling of being persecuted restlessness feeling nauseated/’n‫כ‬:sieitid/ Nausea(n)/’nɔ:ziə/


93 Cảm giác buồn nôn ghê gớm Cảm giác buồn nôn quen thuộc của tình trạng say xe

a strong feeling of nausea / ‘n⊃:si∂ / the familiar queasy feeling of motion sickness /f∂’mili∂ ‘kwi:zi ‘fi:liη∂v ‘m∂υζ∂n ‘siknis/

Cảm giác buốt (đau buốt) Cảm giác buốt cóng Cảm giác buốt nhói Cảm giác căng cứng vùng gáy Cảm giác căng thẳng Cảm giác châm chích như kiến bò hay ngứa ran Cảm giác chán ăn Cảm giác choáng váng

feeling a sharp pain; feeling a biting cold frozen stiff razor sharp “tightness” back of head tension tingling/’tingliή/ loss of appetite a feeling of light-headedness; “choking” sensation

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/lΛit-hεdidnis/

Cảm giác chóng mặt

Cảm giác chống đối (thù địch) Cảm giác chủ quan Cảm giác chướng hơi Cảm giác co kéo

sensation of giddiness /gidin∂s/ Dizziness/’dizinəs/ feelings of hostility subjective sensation/səb’dzektiv/(adj) flatus; flatulence a dragging sensation

Cảm giác có lúc buồn ngủ nhẹ Cảm giác có lúc buồn ngủ vừa Cảm giác có lúc quá buồn ngủ Cảm giác có vật lạ trong họng

slight chance of dozing moderate chance of dozing high chance of dozing foreign body sensation

Cảm giác cọ sát (trong bệnh viêm màng ngoài tim) Cảm giác có quyền được làm Cảm giác cực khoái tột độ

friction fremitus a sense of entitlenent overwhelming passion of orgasm

/ouvə’wεlmiŋ ‘pǽςən ‘‫כ‬:gǽzəm/

Cảm giác cứng như đá

stony-hard impression

/’stouni ha:d im’pr∑ζ∂n/

Cảm giác dường như chưa bao giờ đi tiểu hết Cảm giác đau Cảm giác đau buốt Cảm giác đau buốt khi đi tiểu Cảm giác đau châm chích Cảm giác đau dai dẳng âm ỉ Cảm giác đau khi đi tiểu Cảm giác đau khi sờ chạm vào Cảm giác đau nhẹ Cảm giác đau nhói Cảm giác đau nhói như kim châm Cảm giác đau ở hậu môn Cảm giác đau và nóng Cảm giác đau về thể chất và tình cảm Cảm giác đầy bụng mơ hồ sau khi ăn

feeling as though the bladder is never emptied pain sensation feeling of rawness/’r⊃nis/ pain on passing urine the sensations of pain “pins and needles” aching (a dull persistent pain) pain on urination tenderness discomfort/dis’kʌmfət/ throbbing (n & adj); (throbbing pain) prickle (n) & (v) proctodynia/prɒktə’diniə/ pain and temperature sensation hurt (adj) (feeling physical/emotional pain) a vague sense of postprandial fullness /veig//pəus’prandiəl ‘fulnis/

Càm giác đầy đầy Cảm giác đầy hơi Cảm giác đè nặng dưới xương ức Cảm giác đè nặng hay bóp chặt trong ngực

the feeling of fullness sensation of bloating; bloated (adj) crushing substernal chest pressure sense of oppression or tightness in the chest


94 /ə’prεζən//’tʌitnis/

Cảm giác đi không hết phân

a feeling with incomplete evacuation /inkəmplit ivakju’eiζən/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Sensation of incomplete evacuation Cảm giác đi không hết phân sau khi đi cầu a feeling of incomplete evacuation after bowel movement Cảm giác đói hungry (adj) Cảm giác được quyền được làm a sense of entitlement Cảm giác được thổi phồng lên exaggerated feeling Cảm giác gai gai (hơi) sốt feverish (adj) Cảm giác ghê tởm feelings of repugnance/ri’pΛgnəns/ Cảm giác ham muốn tình dục feeling of sexual desire Càm giác hết giá trị feelings of worthlessness Cảm giác hơi buốt khi đi tiểu a slight burning sensation when urinating Cảm giác hơi nhó một tí ở lợi a little prick in the gum Cảm giác khó chịu peculiar; discomfort/dis’kʌmfət/ Cảm giác khó chịu mơ hồ a vague sense of uncomfortable Cảm giác khó chịu ở vùng thượng vị không lý giải được unexplained upper abdominal complaints Cảm giác khó chịu vùng ngực sau khi đi bộ chest discomfort after walking Cảm giác khô rát trong miệng the feeling of dryness burning in the mouth Cảm giác khoái lạc pleasurable effect/’pl∑zr∂b∂l I’f∑kt/ Cảm giác khoẻ mạnh sense of well-being Cảm giác không có thực về sự không tương xứng unrealistic feeling of general inadequacy Cảm giác không còn quan tâm đến sự việc chung quanh hebetude/’hebitju:d/ do cơn sốt cao Cảm giác không thể nuốt nổi (do quá lo buồn) globus hystericus/’gləubəs his’terikəs/ Cảm giác không tiêu và buồn nôn biliousness Cảm giác không xứng đáng feelings of worthlessness Cảm giác kiệt sức, mệt mỏi do căng thẳng hay làm burnout/’bз:naut/ việc quá sức Cảm giác kim châm, châm chích pricking (n); pins and needles; unpleasant tingling sensation ; paresthesia Cảm giác kiến bò (lăng tăng) tingling sensation; ants crawling/’kr‫כ‬:liŋ/ Formication/fɔ:mi’keiʃən/ Càm giác sắp muốn ói queasiness Cảm giác lo âu sợ hãi apprenhension/ᴂpri’hɛnʃən/ Cảm giác lo lắng, ám ảnh sensation of alarm Cảm giác lo lắng vu vơ a vague feeling of apprehension /veig ‘fi:liή apri’hεnζən/

Cảm giác mềm như cao su Cảm giác mệt, khó chịu Cảm giác mệt mỏi (về tinh thần) Cảm giác mệt mỏi (về thể chất) Cảm giác mệt mỏi khi mùa nóng đến Cảm giác mệt mỏi nhiều Cảm giác mệt mỏi toàn thân đáng kể Cảm giác muốn buồn nôn Cảm giác muốn uống nước ; khát

rubbery feel/’rɅbəri/ malaise/’mᴂ;eiz/ fatigue/fə’ti:g/(n&adj); very great tiredness; tired (adj) spring-fever significant fatigue significant feeling of general illness to feel nauseated thrist; feeling of wanting to drink


95 a feeling of heaviness or uselessness in the arms a dragging sensation in one’s abdomen foreign body sensation tingling in one’s limbs dragging-like feeling tinnitus/’tinitəs/ vu; déja vu a tingling feeling paresthesia anal continence a sick feeling in the stomach; stomach upset viscera sensory nauseated (adj); like vomiting burning sensation an intense burning retrosternal burning

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cảm giác nặng nề hay vô dụng ở hai cánh tay Cảm giác nặng nề (lình phình) trong bụng Cảm giác nghẹn ở cổ Cảm giác nhói buốt ở chân tay Cảm giác như chằng xuống Cảm giác như có tiếng chuông bên tai Cảm giác như đã từng gặp hay trải qua Cảm giác như kiến bò Cảm giác như kim đâm Càm giác nín ỉa Cảm giác nôn nao (khó chịu) trong bao tử Cảm giác nội tạng Cảm giác nôn nao Cảm giác nóng rát Cảm giác nóng rát dữ dội Cảm giác nóng rát sau xương ức

/’r∑tr∂υst∂n∂l ‘b∂niη/

Cảm giác nóng rát sau xương ức sau bữa ăn

postprandial retrosternal burning

/pəus’prandiəl/

Cảm giác nông Cảm giác ở da đầu Cảm giác phấn chấn Cảm giác phấn khích cực độ

Cảm giác phập phều Cảm giác ở bàn chân bị giảm đi Cảm giác ốm yếu mệt mỏi Cảm giác rờn rợn

light touch feeling in scalf a feeling/sense/mood of elation euphoria/ju:’fɔ:riə/; euphory/’ju:fəri/; feeling of extreme happiness fluctuation/flʌktʃu’eiʃn/ limited sensation of one’s feet feeling off-colour and tired a sense of awe/‫ כ‬:/

Cảm giác run rẩy, khó chịu

a feeling of shivering and andisposition

Cảm giác rụt rè không tương xứng Cảm giác sâu Cảm giác sợ bị nhốt kín Cảm giác sợ hãi Cảm giác thăng bằng Cảm giác thật kinh khủng “đất trời quay cuồng” Cảm giác thèm ăn Cảm giác thèm ăn tốt Cảm giác thiếu tự tin Cảm giác thô sơ Cảm giác thờ ơ Cảm giác thoải mái Cảm giác thực thể Cảm giác từng trải qua Cảm giác tuyệt vọng Cảm giác về hình ảnh (hình tượng) Cảm giác về mùi vị Cảm giác về xúc giác

timid with overwhelming feelings of inadequacy touch-pressure ; deep pressure a feeling of claustrophobia sensation of fear sense of balance terrible feeling that “the world is spinning” appetite good appetite feelings of insecurity/insi’kjuriti/ crude sensations feeling of detachment/di’tatζəmənt/ feelings of pleasure somatic sensation sense-datum/sεns-‘deitəm/ hopeless feeling; imagery/’imidzəri/ sense of smell sensation of touch


96 sticking sensation in the throat nump numbness, pins and needles somatic sensation sexual feeling feelings of guilt

Càm giác tội lỗi quá mức Cảm giác từ ngoại biên Cảm giác vô tận

extreme guilt sensation from the periphery a sense of timelessness/’tΛimlisnis/

Càm giác xoay tròn Cảm giác xúc giác Cảm ho Cảm hứng về tình dục Cảm nắng Cảm nhận Cảm nhận về thể xác cơ bản Cảm thấy Cảm thấy an tâm Cảm thấy bị bắt buộc Cảm thấy bờ phở, mệt mỏi Cảm thấy bồn chồn Cảm thấy bực bội, khó chịu Cảm thấy buồn ngủ Cảm thấy choáng váng

the feeling of spinning/’fi:liη∂v ‘spiniη/ tactile sensation chest cold sexual exciting sunstroke to feel; to experience basic bodily sensation to sense; to feel to feel safe to feel obligated to feel lethargic/li’θadzik/ to feel nervy/’nз:vi/ to feel cheap to feel sleepy to feel dizzy/ ‘dizi/; To feel light-headed/lΛit-‘hεdid/ to have a sensation of giddiness/’gidin∂s/ To feel dizzy/’dizi/; to feel giddy/’gidi/ to feel guilty after… to feel (so) alone to find erection difficult to feel a pain; to feel painful; to suffer/’sʌfə/ to feel a dull and lasting pain to sting; to feel the prick to feel a sharp pain as if pricked by needles to feel raw/r‫כ‬:/ to feel hunger to feel empathy/’empəӨi/ to feel completely healthy/’hεlθi/ to feel a bit dozy/’dəuzi/ to feel a bit peaky to feel feverish to feel one’s hopes reviving to develop malaise/m∂’leiz/; to feel bad to feel sick to one’s stomach to feel fit to feel worried or nervous

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cảm giác vướng ở cổ Cảm giác tê cóng Cảm giác tê tê, như kim chích Cảm giác thân thể Càm giác tình dục Cảm giác tội lỗi

Cảm thấy chóng mặt

C¶m thÊy cã lçi sau khi… Cảm thấy (quá) cô đơn Cảm thấy cương khó Cảm thấy đau Cảm thấy đau ê ẩm Cảm thấy đau nhói, buốt Cảm thấy đau nhói như kim châm Cảm thấy đau rát Cảm thấy đói Cảm thấy đồng cảm Cảm thấy hoàn toàn khỏe mạnh Cảm thấy hơi buồn ngủ Cảm thấy hơi ốm yếu Cảm thấy hơi sốt Cảm thấy hy vọng trở lại Cảm thấy khó chịu Cảm thấy khó chịu trong bụng Cảm thấy khỏe Cảm thấy lo âu hay căng thẳng


97 Cảm thấy muốn bệnh/cúm Cảm thấy nôn nao, khó chịu

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cảm thấy nóng ran và ngứa ngáy Cảm thấy phấn chấn Cảm thấy tuyệt vọng Cảm thụ “Cảm” thường xuyên Cảm xúc mạnh Cảm xúc tiêu cực về tình dục Cảm xúc về tình dục Câm Câm điếc Cấm khẩu Cấm thí nghiệm trên người/thú Cấm uống rượu Cầm (cằm) Cầm lẹm Cầm máu

to sicken for an illness/the flu to feel sick; to feel like vomiting; to feel nauseated to feel hot and itchy to feel an elation to feel hopeless to be sensitive multiple “cold” strong emotion negative feeling about sex sexual feeling dumb/dʌm/(adj) deaf and dumb/dεf//dʌm/ to lose one’s power of speech to ban human/animal experiment to ban alcoholic drink chin retreating chin; small jaw to stop bleeding; haemostatic (adj) To stem the bleeding To control bleeding imperfect hemostasis to stanch a wound/cut/sta:ntʃ/ Manual of Medical Therapeutics the gospel of health /’gospl/ Medical handbook/’m∑dik∂l ‘handbuk/ emergent intervention

Cầm máu không tốt Cầm máu một vết thương/vết cắt (đứt) Cẩm nang điều trị nội khoa Cẩm nang giữ gìn sức khoẻ Cẩm nang y học Can thiệp cấp cứu

/I’m∂dz∂nt int∂’v∑nζ∂n/

Can thiệp chỉnh sửa bằng phẫu thuật Can thiệp dứt điểm sớm bằng phẫu thuật

Cán bộ đào tạo (phụ trách ghi danh nhập học và thi cử) Cán bộ trưởng phụ trách các mảng về y tế công cộng (viện trưởng viện y tế công cộng) Cán bộ tham vấn vấn đề điều dưỡng và hộ sinh toán quốc Cán bộ y tế Cán bộ y tế địa phương Cán bộ y tế phụ trách mọi khía cạnh về sức khỏe cộng đồng Cán đèn nọi soi khí quản (để đặt nội khí quản) Cán sự y tế Cán sự y tế đã được đào tạo chuyên sâu Căn bệnh của nền văn minh Căn bệnh của người già Căn bệnh được viết đến và nghiên cứu nhiều nhất Căn bệnh hầu như không còn biết đến ở Mỹ Căn bệnh mang tính địa phương Căn nguyên của tình trạng cao huyết áp động mạch phổi Căn nguyên sinh bệnh học

corrective surgical intervention early surgical intervention with definitive surgical treatment registrar/redzis’tra:/ Chief Medical officer Chief Nurisng Officer health officer; medical officer Medical Officer of Health (MOH) surgeon general laryngoscope handle medical technician specially trained medical technician disease of civilization a disease of the elderly the most written about and most researched disease an illness virtually unknown in the United States endemic etiologies of pulmonary hypertension aetiology/i:ti’ɒlədzi/


98 infectious etiology etiology of the colorectal cancer multiple etiologies a miserable house to bite to bite off to clinch one’s teeth sediment/’sedimənt/ gallbladder sludge/slʌdz/ fasciae (pl)/’faζi:/ ; fascia (sing)/’faζiə/ to weigh/wei/ aponeurose aponeuroses of abdominal muscle external oblique aponeurosis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Căn nguyên sinh bệnh do nhiễm trùng Căn nguyên sinh bệnh học của ung thư đại trực tràng Căn nguyên sinh bệnh học phức tạp Căn nhà tối tàn Cắn Cắn đứt Cắn răng Cặn (lắng) Cặn bùn túi mật Cân Cân (để đo trọng lượng) Cân cơ Cân cơ bụng Cân cơ chéo ngoài

/ik’stə:nəl ə’bli:k apənju’rəusis/

Cân cơ dương vật fascia of the penis Cân cơ đùi fascia of the thigh Cân cơ ngực lớn pectoral fascia Cân cơ sâu deep fascia Cân cơ trước/sau anterior/posterior fascia Cân Denonvillier Denonvillier’s fascia Cân nặng weight (n); to weigh Cân nặng cơ thể body weight Cân nặng đúng chuẩn (lành mạnh) a healthy weight Cân nhắc việc truyền màu khi hemoglobin dưới 9gm/dl to consider transfusion at hemoglobine <9gm/dl Cân nông superficial fascia/su:pə’fiʃəl ‘feiʃə/ Cân trẻ em baby scale Cân trước xương thiêng presacral fascia Cần phải được điều chỉnh lại to need to be corrected Cần phải được thực hiện do tuổi tác would be required for age Cần phải được bổ sung thêm nước điện giải to require additional fluid and elctrolytes Cần phải mổ to require surgery Cần phải uống thuốc suốt đời to need to take the drugs for life Cần sa cannabis/’kᴂnəbis/; marijuana/mᴂri’wɒnə/ Cần phải được duy trì hơn 7 ngày trước mổ to need to be held 7 or more days prior to surgery Cần phải ý thức rằng… to need to be conscientious that… Cần thông tin chi tiết to require/need clarification Cần thiết đối với những bệnh nhân… to be necessary in patients… Cẩn thận không được làm hẹp đường kính của ống này taking care not to decrease the diameter of the tube Cẩn thận không được làm xoắn mạc treo caution not to twist the mesentary Cáng stretcher Cáng đứng paraguard stretcher (dùng để cấp cứu người bị nạn trên cao-núi hay tòa nhà) Cảng chân (ống quyển) shin/ʃin/ Canh cấy broth Canh dinh dưỡng (để cấy) nutrient broth/ɲu:’triənt brɒθ/ Cánh mũi phập phồng le nez pincé (pinched nose) Cánh tay forearm; upper arm Cảnh báo to warn/’wɔ:n/


99

Cạo gió

safety alert universal precaution graphic health warnings health warnings on cigarette packages living in emergency the scene in the hospital the scene of the accident paravetebral (adj) paracolic (adj) liver extract tiger bone glue high blood pressure; hypertension chronic hypertension transient hypertension tall and thin tall of statue tartar/’ta:tə/; scale(s)/’skeil/ synthetic rubber to feign to be sick to pretend illness as an excuse shave to clip with electric clipper to shape the teeth; to polish the teeth; To have the removal of tartar; To scale; to remove the calcium deposits from the teeth (to scratch the wind) coin rubbing (an old folk remedy); graze/greiz/ To rub out a cold to shave just prior to operation physician’s bad of medicaments conjoined twins; Siamese twins/’saiəmi:z/ identical twins; monozygotic twins dizygotic twins/’daizaigɒtik ‘twinz/ fraternal twins/frə’tз:nəl/ infertile couples tertiary(adj) /’tз:ʃəri/ high/low-grade abdominal emergency surgical emergency impending urologic emergency Emergency Medicine; medical emergency cardiovascular emergency gynaecologic emergency inferior to license superior to give on the request of legal expert acute (adj)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cảnh báo về an toàn thuốc Cảnh báo chung trên thế giới Cảnh báo về sức khỏe dưới dạng đồ thị Cảnh báo về sức khỏe trên các bao thuốc lá Cảnh cấp cứu thực tế Cảnh trong bệnh viện Canh vụ tai nạn Cạnh cột sống Cạnh đại tràng Cao gan Cao hổ cốt Cao huyết áp Cao huyết áp mạn tính Cao huyết áp thoáng qua Cao kều Cao lớn Cao răng Cao su tổng hợp Cáo bệnh Cáo ốm Cạo Cạo bằng dao cạo điện Cạo cao răng

Cạo ngay trước khi mổ Cặp của người thầy thuốc Cặp song sinh dính liền nhau Cặp song sinh đồng trứng Cặp song sinh khác trứng (thụ tinh khác thời điểm và khác trứng) Cặp vợ chồng vô sinh Cấp ba Cấp cao/thấp Cấp cứu bệnh lý ổ bụng Cấp cứu ngoại khoa Cấp cứu niệu cần giải quyết Cấp cứu nội khoa Cấp cứu tim mạch Cấp cứu về bệnh phụ khoa Cấp dưới Cấp phép Cấp trên Cấp theo yêu cầu của chuyên viên pháp y Cấp tính


100 Carcinoma

carcinoma

(originates in the epithelium of the skin, mucosal membrane; or glands)

carcinoma-in-situ mucoepidrmoid carcinoma colloid carcinoma diffuse carcinoma verrucous carcinoma/vε’rukəs/ adenoid cystic carcinoma polypoid carcinoma adenoplastic carcinoma perforated right colon carcinoma basaloid carcinoma diffuse carcinoma definite carcinoma

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Carcinoma còn tại chỗ Carcinoma dạng biều bì nhầy Carcinoma dạng keo Carcinoma dạng lan toả Carcinoma dạng mụn cóc Carcinoma dạng nang tuyến Carcinoma dạng polyp Carcinoma do tăng sinh tuyến Carcinoma đại tràng phải thủng Carcinoma giống tế bào đáy Carcinoma lan toả Carcinoma rõ

/dεfinit kasi’nəumə/

Carcinoma tế bào chuyển tiếp Carcinoma tế bào đáy Carcinoma tế bào gan Carcinoma tế bào nhẫn

ransitional cell carcinoma basaloid carcinoma hepatocellular carcinoma (HCC) signet-ring cell carcinoma

/’signit/

Carcinoma tế bào nhỏ Carcinoma tế bào vẩy

small-cell caricinoma squamous cell carcinoma

Carcinoma tế bào vẩy ở bang quang Carcinoma tế bào vẩy sùi dạng nấm Carcinoma tuyến Carcinoma tuyến biệt hoá cao Carcinoma tuyến biệt hoá kém Carcinoma tuyến biệt hoá vừa Carcinoma tuyến của thực quản đọan dưới Carcinoma tuyến dạng nhú Carcinoma tuyến giáp thể nhú Carcinoma tuyến ống biệt hoá vừa Carcinoma tuyến thể ruột Carcinomatose khắp ổ bụng

squamous cell carcinoma of the bladder fungating squamous cell carcinoma adenocarcinoma well-differentiated adenocarcinoma poorly-differentiated adenocarcinoma moderately-differentiated adenocarcinoma adenocarcinoma of the distal oesophagus papillary adenocarcinoma papillary thyroid carcinoma moderately-differentiated tubular adenocarcinoma intestinal adenocarcinoma frank peritoneal carcinomatosis

/’skweiməs//ka:si’nəumə/

/fraηk pεritə’niəl ka:sinəumə’tɒsis/

Cắt bao qui đầu Cắt bỏ mô thối rữa ở vết thương Cắt bỏ đi Cắt bỏ đi bằng phẫu thuật Cắt chỉ Cắt cổ tay dể tự tử Cắt cơn Cắt cụt Cắt đứt ra làm đôi Cắt đứt rời một phần cơ thể ra Cắt giảm (về số lượng) Cắt làm đôi Cắt lọc mô chết Cắt lọc nhẹ nhàng

to circumcise/’sз:kəmsaiz/ to remove decayed matter from the wound to resect/ri’sekt/; To cut away to remove surgically; to remove by surgery to take the stiches out to slash one’s wrists to try to kill oneself//slᴂʃ/ to abort episodes to amputate; to shorten; to cut off to devide to transfix/trᴂn’fiks/ to cut to cut in two removal of necrotic debris to debride gently/di’bri:d/


101 Cắt mạc treo và gốc ruột thừa Cắt móng tay Cắt ra từng mảnh để khảo sát Cắt thuốc Cắt tỉa Cất mẫu thử vào tủ lạnh trước khi đem đến bác sĩ

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Câu châm ngôn về ngoại khoa thường được nhắc đến Câu chuyện kể từ những bệnh nhân/nhân vật nổi tiếng Câu hỏi gài bẫy Câu hỏi rất đúng Câu hỏi tầm soát điển hình để truy tìm bệnh lý ác tính Câu ngạn ngữ cổ về ngoại khoa

to divide the mesoappendix and appendiceal base to cut one’s nail; to manicure to dissect to prepare medicine to trim to store the sample in the fridge before taking it to the doctor an often-quoted surgical adage stories from patients/celebrities a trick question a very pertinent question/’pətinənt ‘kwεstζən/ typically screening questions for malignancy an old surgical adage

“never let the sun set or rise on a bowel obstruction” “ kh«ng bao giê ®Ó cho mÆt trêi lÆn hay mäc ®èi víi mét tr−êng hîp t¾c ruét”

Câu trích dẫn trong tạp chí Cấu hình Cấu tạo chủ yếu bởi…

journal citation configuration to compose primarily of…

Cấu trúc structure Cấu trúc ba phần hợp lại trigeminal/trai’dzeminəl/ endoskeleton Cấu trúc bên trong của xương Cấu trúc bị xâm lấn involved structures Cấu trúc bình thường của ruột normal architecture of the intestine Cấu trúc chính xác fine structure Cấu trúc chính trong quá trình biến dưỡng a key structure in fat and protein metabolism đạm và mỡ Cấu trúc chứa đầy nước a fluid-filled structure Cấu trúc chứa đầy nước không tạo sóng phản âm nằm sát anechoic fluid-filled structure adjacent to bladder bàng quang Cấu trúc có dạng hình tam giác tạo sóng phản âm kém hypoechoic structures with triangle shape Cấu trúc có thể nhìn thấy khi miệng há to hết mức và visible structures with Mouth Maximally open lưỡi được thè ra and Tongue protruded Cấu trúc có vách trơn láng smooth-walled structure Cấu trúc cố định của cơ quan the fixing structure of organ Cấu trúc cơ bản của da basic structure of the skin Cấu trúc cơ quan sinh dục ngoài external genital structure Cấu trúc cơ thể con người structure of the human body Cấu trúc cơ thể học anatomic structure; antomical structure /ℵn∂’t⊃mik ‘strΛktζ∂/

Cấu trúc còn sót lại ở người

a vestigial structure in man /vεs’tigiəl s’trʌkζə/

Cấu trúc của cơ thể Cấu trúc của thai nhi Cấu trúc của thành ruột

the structure of the body fetal structure the structure of the bowel wall

Cấu trúc dạng nước Cấu trúc dạng ống không đồng nhất Cấu trúc dạng ống trong lòng giảm sóng phản âm và

fluid structure heterogenous tubular structure tubular structure with hypoechoic center and


102 có thành tạo sóng phản âm Cấu trúc đã biệt hoá Cấu trúc để bài tiết và thải bỏ chất thải khỏi cơ thể Cấu trúc đặc biệt gọi là thụ cảm CD4 Cấu trúc đôi (từng cặp) Cấu trúc gen của người Cấu trúc giống như ba nhánh cây Cấu trúc giống như cái cây

echogenic walls specialized sructure structures for excreting and removing fluid wastes from the body special structure called the CD4 receptor paired structures person’s genetic make-up the branching tree-like structure arbor vitae/’a:bə ‘vɅiti:/

(ở tiểu não hay tử cung)

saclike structure; bursa intraunterine sac-like structure (pseudogestational sac) round echogenic mass-like structure hydatid/’haidətid/ filum/’failəm/ hair-like structure

CÊu tróc h×nh cÇu chøa ®Çy dÞch, cã v¸ch dÇy Cấu trúc hình dĩa không đều Cấu trúc hình nhẫn Cấu trúc hình ống Cấu trúc hình ống không tạo sóng phản âm

a thick-walled, fluid-filled spherical structure irregular disk-shaped structures annulus/’ᴂnjuləs/ tubular structure tubular, anechoic structure

Cấu trúc không tạo ra sóng phản âm Cấu trúc không tạo sóng phản âm trong cổ tử cung Cấu trúc mạch máu ở phổi Cấu trúc mạch máu ở phổi rất to rải rác khắp các phế trường Cấu trúc mô mềm Cấu trúc mỏng dài Cấu trúc nằm gần hơn với gốc chi Cấu trúc nằm ở phía xa hơn Cấu trúc não nối liền với cuống não, hình thành nên phần đồi thị hay hạ thể lam Cấu trúc nhỏ tạo sóng phản âm bình thường nằm cạnh lách Cấu trúc như chùm tia Cấu trúc nông Cấu trúc ở chung quanh

anechoic structure

Cấu trúc ống giống như tuyến Cấu trúc phản xạ mạnh CÊu tróc ph¶n ¶nh qua sãng siªu ©m Cấu trúc phân nhánh ở gan Cấu trúc phụ lien quan đến một cơ quan Cấu trúc phức hợp có nhiều chỗ phản âm bên trong Cấu trúc siêu âm CÊu tróc siªu ©m kÐm Cấu trúc siêu âm rõ

glandlike tubular structures strongly reflecting structure echogenic structures branching structure of the liver adnexa/ᴂd’nɛksə/ complex with internal echoes ultrasound texture/’tektʃə/ hypoechogenic structures ehcogenic structure

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cấu trúc giống như cái túi Cấu trúc giống như các túi trong tử cung (Túi thai giả) Cấu trúc giống như một khối tròn có tạo sóng phản âm Cấu trúc giống như nang Cấu trúc giống như sợi chỉ Cấu trúc giống sợi tóc

pulmonary vasculature very large pulmonary vasculature throughout lung fields soft-tissue structure spindle structures closer to the root of the limb structures further away thalamoencephalon small isoechoic structure adjacent to spleen a beam-like structure; trabeculate (adj) superficial structure surrounding structures


103 highly attenuating structure curvilinear hyperechoic structure cell structure altered cell structure (cell atypia) hierarchical structure of proteins mediastinal structures general construction of the hospital echogenic structure round, anechoic , smooth-walled structure small, rounded, anechoic structure nucleolus (n) pelvic structure bone structure

Cầu não Cầu răng (khi làm răng giả) Cầu trùng Cầu trùng đường ruột Cầu trùng gram dương Cầu trùng gram dương có men catalase Cầu trùng staphylococcus aureus gram dương Cầu trùng viêm màng não Cẩu thả Cây cà độc dược Cây son môi bôi để chống nứt môi khi trời lạnh Cây đè lưỡi Cây khuynh diệp Cây thầu dầu Cấy Cấy đờm Cấy máu Cấy nấm Cấy nước tiểu Cấy phết họng Cấy tế bào Cấy và kháng sinh đồ

pons/pɒnz/; pontes (pl)/’pɒntiz/ bridge coccus/’kɒkəs/ enterococcus gram-positive cocci gram-positive, catalase-positive coccus gram-positive Staphylococcus Aureus meningococcus negligent (adj) deadly nightshade; belladona lip salve/’lip sᴂlv/ spatula/’spᴂtjulə/; Tongue depressor eucalyptus/ju:kə’liptəs/ castor oil plant/’ka:stə ɔil pla:nt/ to culture sputum culture blood culture fungal culture/’fʌηgəl/ urine culture throat swap culture cell culture culture and antibiotic sensitivities; Culture and specific sensitivity data culture and Gram stain wound culture aerobic culture/ε:’rəubik ‘kʌltζə/ anaerobic culture/anε’rəubik/ cm H2O broad-spectrum third-generation cephalosporin adoptive parents/ə’doptiv ‘pεrənt/ Foster parent biological parents/bΛiə’lodzikəl ‘pεrənt/ birth parent; natural parent natural father/mother flask for intravenous infusion

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cấu trúc suy giảm phản âm mạnh Cấu trúc tăng sóng phản âm hình vòng cung Cấu trúc tế bào Cấu trúc tế bào đã bị biến đổi (tế bào không còn điển hình) Cấu trúc theo thứ bậc của chất đạm Cấu trúc thuộc trung thất Cấu trúc tổng thể của bệnh viện Cấu trúc trên siêu âm Cấu trúc tròn, không phản âm, có vách trơn láng Cấu trúc tròn, nhỏ không phản âm Cấu trúc trong nhân tế bào Cấu trúc vùng chậu Cấu trúc xương

Cấy và nhuộm Gram Cấy vết thương Cấy vi khuẩn hiếu khí Cấy vi khuẩn kỵ khí Centi-mét nước Cephalosporin thế hệ thứ ba phổ kháng rộn Cha mẹ nuôi Cha mẹ ruột Cha /mẹ ruột Chai đựng dich truyền


104 blood bottle to take after primary care ambulatory primary care critical care surgical care patient care in internal medicine tertiary care; tertiary health care secondary care skin care to take special care to nurse individualized nursing care end-of-life care advanced cardiac life support supportive care by correcting any fluid and electrolyte imbalance

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chai máu Chăm sóc Chăm sóc ban đầu (đa khoa-tổng quát) Chăm sóc ban đầu ngoại trú Chăm sóc bệnh nặng Chăm sóc bệnh nhân ngoại khoa Chăm sóc bệnh nhân nội khoa Chăm sóc cấp ba (dùng các kỹ thuật rất tiến bộ để theo dõi và điều trị) Chăm sóc chuyên khoa Chăm sóc da Chăm sóc đặc biệt Chăm sóc điều dưỡng Chăm sóc điều dưỡng riêng cho từng bệnh nhân Chăm sóc giai đoạn cuối Chăm sóc hỗ trợ bệnh tim tiến triển Chăm sóc hồi sức bằng cách điều chỉnh rối loạn nước điện giải

/kə’rεtiŋ//flu:id//I’lεktrəlΛit im’bǽləns/

Chăm sóc kỹ chỗ rò Chăm sóc ngoài giờ miễn phí Chăm sóc phổi tích cực Chăm sóc qua trung gian

meticulous care of fistual site out-of-hours care without making any profit aggressive pulmonary care intermediate care

(chăm sóc sau phẫu thuật tại một khoa đặc biệt có liên kết với bệnh viện hoặc tại nhà bởi một nhóm điều trị liên chuyên khoa)

Chăm sóc sau khi xuất viện Chăm sóc sức khoẻ Chăm sóc sức khỏe thể chất và tình thân của bệnh nhân Chăm sóc sau mổ Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng Chăm sóc theo dõi Chăm sóc tích cực Chăm sóc toàn diện Chăm sóc trước khi sinh Chăm sóc trước, trong và sau mổ Chăm sóc răng đúng cách Chăm sóc sức khoẻ quần chúng Chăm sóc trong và sau sinh Châm cứu Châm cứu liệu pháp Châm chích, làm cho đau nhói Châm cho thủng Chấm (chạm) nhẹ Chấm sáng trong bầu trời tối Chậm phát triển tâm thần Chậm phát triển trí tuệ Chán ăn Chán nản, thất vọng

aftercare healthcare to care for the patient’s physical and psychological health postoperative care community-based health care follow-up care intensive care holistic care/həu’listik/ prenatal care/pri’neit∂l k∑:/ perioperative care to look after one’s teeth properly the people’s health care Care during and after operation acupuncture acupuncture treatment to sting/stiη/ to puncture/’pʌήtʃə/ to dab points of lights in the dark sky to be mentally reatarded/’m∑nt∂li ri’ta:did/ to be mentally retarded (handicapped) anorexia/an∂’r∑ksi∂/; to lose one’s appetite/’ℵpitΛit/ depressed (adj)/di’prest/


105 Chân bị bầm tím nặng Chân bị gãy Chân chịu sức nặng Chân đang đau nhức Chân giả Chân không Chân móng Chân phù trắng dolens

badly bruised leg fractured leg La jambe cassé supporting limb aching legs artificial leg vacuum/’vᴂkjuəm/ nail root edematous white leg; milk leg; phlegmasia alba

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(do tắc mạch bạch huyết)

Chân răng

tooth root; anatomical root; radix dentis; teething ridge/’ti:δiή ri:dz/

Chân sau Chân trước Chân tóc Chân trụ (chân chịu sức nặng) Chân voi

hind limb fore limb hair root; root of hair supporting limb Barbardos leg/ba:’beidɒs/ elephantiasis bow legs trauma abdominal trauma; traumatic abdomen blunt abdominal trauma; blunt injury or abdominal contusion neck injury cervical spine injury; Whiplash injury/’wiplᴂʃ ‘indzəri/

Chân vòng kiềng Chấn thương Chấn thương bụng Chấn thương bụng kín Hay giập bụng Chấn thương cổ Chấn thương cột sống cổ

(khi đầu bị giật ngược ra sau trong tai nạn xe hơi)

Chấn thương cột sống và tủy sống

spine and spinal cord injury /spʌin// ‘spinəl kϽ:d ‘indzəri/

Chấn thương do chơi thể thao Chấn thương do phân đi qua Chấn thương do phẫu thuật Chấn thương do sự dịch chuyển

sports injury trauma related to the passage of feces surgical trauma shear injuries

/ζiə ‘indzəri/

Chấn thương do sức ép Chấn thương do sức ép của áp suất Chấn thương do sức ép của nước Chấn thương do tăng áp lực Chấn thương do vụ nổ gây ra Chấn thương đầu do tai nạn đua xe đạp Chấn thương đè nén vào vùng xương gót Chấn thương gan đơn thuần Chấn thương khi sanh Chấn thương không do tai nạn Chấn thương kín Chấn thương lách Chấn thương ngực nặng Chấn thương nội

compression injuries barotrauma/bᴂrəu’trɒmə/ volutrauma barotraumas/bᴂrəu’tr‫כּ‬:mə/ blast injury a head (injury) on cycling accident crushing injury of the os calcis isolated liver trauma birth injury non-accidental injury (NAI) blunt injury splenic injury/trauma significant chest injury internal injury


106 soft-tissue injury associated injuries head injury serious and long-term psychological trauma testicular trauma blunt testicular trauma injury of the spinal cord pancreatic injury/trauma injury and repair traumas involving the area between the diaphragm above and the pelvis below (abdominal trauma) penetrating trauma or abdominal wounds skeletal injury to diagnose; diagnosis initial diagnosis pathologic diagnosis of GIST diagnosi of amoebiasis early endoscopic diagnosis to diagnose definite carcinoma

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chấn thương phần mềm Chấn thương phối hợp Chấn thương sọ não Chấn thương tâm lý lâu dài và nặng nề Chấn thương tinh hoàn Chấn thương tinh hoàn kín Chấn thương tủy sống Chấn thương tuỵ Chấn thương và sự phục hồi Chấn thương xảy ra ở vùng nằm giữa ở trên là cơ hoành đến phần dưới là vùng hạ vị Chấn thương xuyên thấu hay vết thương bụng Chấn thương xương Chẩn đoán Chẩn đoán ban đầu Chẩn đoán bệnh học về GIST Chẩn đoán bệnh lỵ amib Chẩn đoán qua nội soi sớm Chẩn đoán carcinoma rõ

/’dεfinit/

Chẩn đoán chính xác Chẩn đoán chính xác Chẩn đoán có sơ sở Chẩn đoán có thể đúng Chẩn đoán có vẻ thích hợp Chẩn đoán CT trong chấn thương bụng Chẩn đoán CT trong tình trạng bụng không do chấn thương Chẩn đoán cùng lúc với tình trạng xơ hóa phổi không rõ nguyên nhân

exact diagnosis; correct diagnosis definite diagnosis presumptive diagnosis/pri’zΛmptiv/ probable diagnosis likely diagnosis CT diagnosis in Traumatic Abdomen CT diagnosis in non traumatic abdomen concurrent diagnosis of IPF

Chẩn đoán đặc biệt khẩn cấp Chẩn đoán đúng Chẩn đoán GIST trên cơ sở bệnh học Chẩn đoán hơi tự do trong ổ bụng Chẩn đoán huyết thanh học Chẩn đoán ít (nhẹ) hơn so với thực tế Chẩn đoán khác Chẩn đoán loại suy Chẩn đoán lâm sàng Chẩn đoán lâm sàng tình trạng suyễn Chẩn đoán lầm với bệnh rò hậu môn Chẩn đoán loại suy Chẩn đoán lúc nhập viện

particularly urgent diagonsis proper diagnosis pathologic diagnosis of GIST diagnosis of free air serological diagnosis/siərəu’lɒdzikəl/ to underdiagnose alternative diagnosis diagnosis of exclusion clinical diagnosis clinical diagnosis of asthma the mistaken diagnosis of fistula-in-ano the diagnosis of exclusion/ik’skluzən/ the diagnosis of disease on entering; Admitting diagnosis the diagnosis of disease on dischargeing; Discharge diagnosis histological diagnosis; tissue diagnosis well/moderately-differentiated histology late diagnosis

Chẩn đoán lúc ra viện Chẩn đoán mô học Chẩn đoán mô học biệt hoá cao/vừa Chẩn đoán muộn


107 Chẩn đoán nguyên nhân sinh bệnh Chẩn đoán nhầm (lầm) Chẩn đoán nhầm vấn đề gây ra do trĩ

etiologic diagnosis to misdiagnose; misdiagnosis mistaken diagnosis of hemorrhoidal problem /mis’teikən hε:mə’rϽidəl/

Chẩn đoán phân biệt Chẩn đoán phân biệt chính xác và đúng lúc Chẩn đoán phân biệt của bệnh viêm đường mật xơ chai nguyên phát Chẩn đoán phân biệt đã được khu trú lại Chẩn đoán phân biệt rõ ràng Chẩn đoán phân biệt rộng (nhiều bệnh cần phân biệt) Chẩn đoán phân biệt trên siêu âm Chẩn đoán qua xét nghiệm Chẩn đoán ra viện Chẩn đoán sai

differential diagnosis the timely and accurate diferential diagnosis differential diagnosis of PSC

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

a focused differential diagnosis astute differential diagnosis broad differential diagnosis differential diagnosis in ultrasound imaging lab diagnosis discharged diagnosis incorrect diagnosis; mistaken diagnosis; misdiagnosis erroneous diagnosis/I’rəuniəs/ to misdiagnose ChÈn ®o¸n sai phæ biÕn nhÊt ®èi víi xo¾n tinh hoµn the most common misdiagnosis for testicular torsion Chẩn đoán sơ bộ provisional diagnosis/prə’visənəl/; presumptive diagnosis; preliminary diagnosis Chẩn đoán sớm early diagnosis Chẩn đoán tạm (sơ bộ) temporary diagnosis; provisional diagnosis; tentative diagnosis Chẩn đoán tế bào học cytodiagnosis Chẩn đoán thay thế khác an alternative diagnosis Chẩn đoán thủng ổ loét the diagnosis of perforated ulcer Chẩn đoán tiền sản antenatal diagnosis Chẩn đoán tình trạng hít sặc the diagnosis of aspiration Chẩn đoán tình trạng nhiễm P falciparum diagnosis of p falciparum infection Chẩn đoán trễ late diagnosis; delayed diagnosis; To have long delays of diagnosis Chẩn đoán trong lúc mổ intraoperative diagnosis Chẩn đoán trước đây là bệnh ác tính a previous diagnosis of malignant disease Chẩn đoán trước đó previous diagnosis Chẩn đoán trước khi sinh prenatal diagnosis; antenatal diagnosis Chẩn đoán ung thư cancer diagnosis Chẩn đoán ung thư đường mật the diagnosis of carcinoma of the biliary system Chẩn đoán và điểu trị bệnh lý võng mạch do bệnh tiều đường diagnosis and treating diabetic retinopathy Chẩn đoán xác định conclusive diagnosis Chẩn đoán xem như viêm dạ dày a presumed diagnosis of gastritis /pri’zjumd/

Chẩn trị

diagnose and treat

Chẳng có gì đáng kể

none at all

Chặt đứt chân hay tay Chất acetylcholine Chất acid amin Chất acid amin do gan tạo ra Chất acid ascorbic Chất acid béo

to dismember/dis’membə/ acetylcholine amino acid ornithine/’ɔ:niӨain/ ascorbic acid/ə’skϽ:bik ‘asid/ fatty acid


108 Chất acid chuyển hóa chất béo Chất acid hydrochloride Chất acid clavulanic Chất albumin Chất albumin có độc tính cao từ hạt cây thầu dầu

trans-fatty acid hydrochloride acid Clavulanic acid/kla:və’lanik ‘asid/ albumin ricin/’raisin/ (a higly toxic albumin found in the seeds of the castor-oil plant)

Chất alkyl hóa Chất amangam

alkylating agent amalgam/ə’mᴂlgəm/

(dùng để trám răng)

asbestos ingesta/in’dzestə/ histidine/’histədin/ residue; sebum/’si:bəm/ caseous content excretion excreta of animals/eks’kritə/ the main secretion of adrenal medulla watery secretion

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất amiang Chất ăn uống vào cơ thể Chất aimon acid histidine Chất bã Chất bã đậu Chất bài tiết (nước tiểu, phân..) Chất bài tiết (phân, nước tiểu) của động vật Chất bài tiết chính của tủy thuợng thận Chất bài tiết dạng nước

/’wϽ:tri si’kriζən/

Chất bẩn, ô uế Chất bảo quản Chất bắt giữ chất sắt deferoxamine Chất bất hợp pháp Chất bệnh lý từ bên trong Chất béo bão hòa (no) Chất béo chưa (không) bão hòa Chất béo chứa ba loại acid béo Chất béo chuyển hóa Chất béo do gan sản xuất , cần thiết cho mọi tế bào Chất béo đã được cải biến (cho dễ hấp thụ) Chất béo động vật Chất béo không sinh cholesterol Chất béo thực vật Chất béo trong khẩu phần ăn Chất biến dưỡng của serotonin Chất biến dưỡng độc hại Chất biến dưỡng nhanh của thuốc ức chế men chuyển angiotensin Chất biến dưỡng phản ứng với oxygen Chất biến fibrinogen thành fibrin và làm cho đông máu Chất bilirubin trong huyết thanh Chất bilirubin trong tuần hoàn cơ thể Chất bổ sung Chất bổ sung khoáng chât Chất bổ sung chất xơ Chất bôi trơn Chất bôi trơn cho khớp Chất bôi trơn tuyệt hảo dành cho các mặt khớp

impurity/im’pjuəriti/ preservative/pri’zə:vətiv/ a chelating agent specific for iron (deferoxamine) illegal substance products of the disease in the interior saturated fat/’sᴂtʃrəreitid ‘fᴂt/ unsaturated fat triglyceride/trai’glisəraid/ transfat cholesterol modified fat (Ceres margarin) animal fat polyunsaturated fat vegetable fat fat content of the diet metabolite of serotonin toxic metabolite an active metabolite of the ACE inhibitor reactive oxygen metabolites thrombin/’Өrɒmbin/ serum bilirubin/siərəm bili’ru:bin/ the systemic circulation bilirubin supplements minaral supplement fiber supplements lubricant joint lubricant/dz‫כ‬int ‘lubrikənt/ an excellent lubricant for the articular surfaces /’εksələnt ‘lu:brikənt a:’tikju:lə/


109 Chất bột thạch cao dùng để bó xương gãy Chất bựa đóng ở đầu dương vật Chất bụi phóng xạ Chất calci nội bào Chất cầm máu dùng trong phẫu thuật Chất cản quang

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất cản quang Barium Chất cản quang chích tĩnh mạch có chứa iod Chất cản quang còn sót lại Chất cản quang dạng sủi bọt Chất cản quang ít được ưa chuộng Chất cản quang tan trong nước (gastrografin) Chất cặn Chất cặn bã đã bị hoá lỏng Chất cặn bám cứng vào răng Chất cặn bám quanh môi khi người ta bị sốt Chất cân bằng tình trạng toan-kiềm Chất cao gan Chất carbohydrate Chất carbohydrate có trong các loại hạt Chất carbohydrate có trong trái cây và rau củ Chất carbohydrate dạng tinh bột Chất carotene Chất chì Chất chỉ thị Chất chỉ thị cản quang Chất chỉ thị nồng độ acid Chất chiết xuất từ vỏ cây (có vị chát) Chất chống oxid hoá Chất chống oxid hóa có trong mỗi loại thực vật Chất chủ đạo trong ung thư biểu mô Chất chủ yếu đối với tình trạng miễn dịch dịch thể

plaster/’pla:stə/; Plaster of Paris smegma//’smegmə/ radioactive fall-out intracellular calcium fibrin foam/’fibrin fəum/ radio-opaque materials/substance; contrast medium Radiological contrast medium Barium/’bɛəriəm/ intravenous iodinated contrast material residual contrast materials effervescent contrast agent less referred contrast agent water-soluble contrast (gastrografin) cast liquefied debris a hard deposit on teeth sordes/’sɔ:di:z/ buffer/’bʌfə/ liver extract carbs; carbohydrates carbs from grains carbs from fruits and vegetables amylose/’ᴂmiləuz/ carotene/’kᴂrəti:n/ lead/led/ indicator radiopaque marker acid base indicator tannin/’tᴂnin/ antioxidant /’anti’ɒksidənt/ antioxidants found in every plants the key players in the epithelial cancers a key substance for secretory immunity

Chất chống chuyển hoá Chất chống kích thích Chất chống oxid hoá Chất chống oxid hóa mạnh, có trong thiên nhiên (Oleocanthal) Chất chống viêm mạnh Chất chuyên chở có trong nhân Chất chuyên chở protein Chất chuyên chở sắt trong máu Chất chuyển hóa từ acid amin trong gan rồi được thải qua thận Chất chlor có trong mồ hôi Chất có khả năng gây ung thư Chất có liên quan đến CEA Chất có màu kem

antimetabolite counterirritant antioxidants a natural and powerful anti-oxidants

anti-infammaion busters nucleus tarnsporter protein carrier transferrin/trᴂns’ferin/; siderophilin urea/ju’riə/ sweat chloride possible carcinogen CEA-related substances cream-colored material


110 high-salt content progestogen over-the-counter substance tubercurarine pepsinogen opsonin/’ɒpsənin/ scatole/’skᴂtəul/ a highly absorbent substance liquid CO2 Guanine/’gwa:ni:n/ sodium/’səudiəm/ collagen/’kɒlədzən/ gastric residuals exogenous cortisol of ACTH administration cyanide/’saiənaid/ cystine/’sisti:n/ inflammatory cytokine proinflammatory cytokine transmitter; conductor neurotransmitter substance P (neurotransmitter involved in pain pathways volatile oils volatile substance/’vɔlətail/ synovial fluid moist body substance drainage measured and sampled a discharge of dark-altered blood perilymph secretion A thick green discharge A discharge of slight blood-stained fluid A discharge of dark altered blood a discharge of bright red blood A discharge of clear Yellow Serous fluid a milky discharge the contents of the large intestine hyalin/’haiəlin/ sporicide/’spɔ:risaid/ insecticide bactericide endolysin/en’dɒlisin/ parasiticide/pᴂrə’sitisai/ amoebicide//ə’mi:bisɅid/ spermicide/’spз:misaid/ cromiton nutrient; nourishment dissolved nutrient/di’zΛlvd ‘ηutri∂nt/ “adequate” nutrients

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất có nhiều muối Chất có tác dụng giống progesterone Chất (thuốc) có thể mua không cần toa bác sĩ Chất có tính kiềm ly trích từ chất curare (làm giãn cơ) Chất có trong dịch vị dưới hình thức bất hoạt hóa của pepsin Chất có trong kháng thể giúp tiêu diệt vi khuẩn Chất có trong phân Chất có tính hút ẩm cao Chất CO2 Chất cơ bản cấu tạo DNA Guanine Chất cơ bản có trong muối Chất collagen Chất còn lại trong dạ dày Chất cortisol ngoại sinh do dùng ACTH Chất cyanure Chất cystine Chất cytokin gây viêm Chất cytokine tiền viêm Chất dẫn truyền Chất dẫn truyền thân kinh Chất dẫn truyền thần kinh liên quan đến đường dẫn cảm giác đau Chất dầu dễ bay hơi (dùng trong thẩm mỹ) Chất dễ bay hơi Chất dịch bao khớp Chất dịch cơ thể Chất dịch dẫn lưu được định lượng và lấy mẫu thử Chất dịch do máu hoá đen Chất dịch ở lỗ tai trong Chất dịch tiết Chất dịch tiết màu xanh đậm Chất dịch tiết có lẫn máu Chất dịch tiết có máu dã biến thành màu đen Chất dịch tiết ra có máu đỏ tươi Chất dịch tiết ra màu vàng trong sánh Chất dịch tiết ra như sữa Chất dịch trong lòng đại tràng Chất dịch trong suốt Chất diệt bào tử của vi khuẩn Chất diệt côn trùng Chất điệt khuẩn Chất diệt khuẩn có trong tế bào Chất diệt ký sinh trùng Chất diệt ký sinh trùng amib Chất diệt tinh trùng Chất diệt ve, rận Chất dinh dưỡng Chất dinh dưỡng đã hoà tan Chất dinh dưỡng “đầy đủ”


111 bulk and fat-free nutrients nutrients such as proteins, sugars and fats micronutrients macronutrient/mᴂkrəu’njutriənt/ essential nutrients antioxidant micronutrient lymphokine/’limfəukain/; cytokine haematin highly concentrated energy reserve solvent/’sɒlvənt/ fat solvent solvent for dissolved nutrients medication/medi’keiʃn/; a medicinal substance; a substance used in treating disease or relieveing pain diluent/’diljuənt/ prothesis; prothetic device tuberculin/tju:’bз:kjulin/ drug

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất dinh dưỡng không có mỡ và chất xơ Chất dinh dưỡng như đạm, đường và mỡ… Chất dinh dưỡng phân tử nhỏ (vi lượng) Chất dinh dưỡng phân tử to Chất dinh dưỡng thiết yếu Chất dinh dưỡng vi lượng chống oxid hoá Chất do bạch cầu lympho tạo ra kích thích hệ miễn dịch Chất do haemoglobin tạo ra khi có tình trạng chảy máu Chất dự trữ năng lượng có nồng độ cao Chất dung môi Chất dung môi béo Chất dung môi cho chất dinh dưỡng được hoà tan Chất dùng để điều trị bệnh

Chất dùng để pha loãng Chất dùng để thay thế cho các bộ phận cơ thể Chất dùng để thử nghiệm xem có bị nhiễm lao hay không Chất dùng như thuốc (thường không hợp pháp hay có hại) Chất đã bị xử lý theo kiểu thực bào Chất đã được lọc ra Chất đàm có mủ Chất đàm nhớt ở phổi Chất đạm Chất đạm Bence Jones

phagocytised material filtrate/’filtreit/ purulent bronchial secretions pulmonary secretions protein Bence Jones protein

(thấy trong nước tiểu người bị hệnh u bạch huyết và ung thư máu..)

Chất đạm cấu trúc

structural protein

(có chức năng hình thành nên cấu trúc cơ thể)

Chất đạm có chủ yếu trong huyết thanh Chất đạm có tiền chất chống viêm Chất đạm có trong huyết thanh có vai trò như một kháng thể Chất đạm có trong sữa Chất đạm có trong thị nạc Chất đạm ở bệnh nhân (ký chủ) Chất đạm do hệ miễn dịch cơ thể sinh ra Chất đạm do tế bào sinh ra để đáp ứng với siêu vi Chất đạm đã bị biến chất do nhiệt Chất đạm được chứa trong tuyến giáp ( rồi bị phâ hủy thành thyroxin) Chất đạm gắn với chất sắt để đua vào tủy xương để tạo hồng cầu Chất đạm gây phá hủy bạch cầu Chất đạm gây ra tình trạng sốt cao Chất đạm kích thích sự sản sinh tế bào T Chất đạm p53 Chất đạm phản ứng lại với yếu tố C Chất đạm sinh ra trong mô gan của bào thai người Chất đạm sinh ung thư

serum albumin/siərəm ‘ᴂlbjumin/ a pro-infammatory protein serum globulin/’glɒbjulin/ casein/’keisi:n/ lean protein a host protein interleukin/intə’lu:kin/ interferon/intə’fiərɒn/ heat shock proteins thyroglobulin transferrin; siderophillin

leucolysin/lu:kəu’laisin/; leukolysin interleukin-1 interleukin-2 p53 protein C-reactive protein (CRP) alpha-fetoprotein/ᴂlfə-fi:təu’prəuti:n/ oncoproteins


112 Chất đạm trong huyết tương Chất để thụt tháo Chất đệm

immunodulator intestinal pacemaker fixative/’fiksətiv/ toxin; poison muscarine/’mʌskəri:n/ aflatoxin noxious chemicals/’nɒksəs/ powerful poison agent orange dioxin oral leukotriene-receptor antagonists (LTRAs) alpha-adrenoceptor antagonist sputum purulent sputum a selective β1 agonist β-adrenergic agonist copper/’kɔpə/ agonists of serotonine receptors radioactive isotope; radioisotope the best known agent controlled substance dialysate/dai’ᴂlisət/ ingested toxins (alcohols, medication…) the medium of choice sugar flavanols

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất điện giải Chất điện giải trong máu Chất điện giải trong nước tiểu Chất điều hóa chính của hệ miễn dịch bẩm sinh Chất điều hòa dẫn truyển xuyên màng trong bệnh xơ hóa dạng nang Chất điều hòa miễn dịch Chất điều hoà ruột Chất định hình Chất độc Chất độc có trong nấm Chất độc do mốc trong đậu phộng gây ra Chất độc hoá học Chất độc mạnh Chất độc màu da cam Chất đối kháng thụ cảm leukotriene dạng uống Chất đối kháng với thụ cảm alpha adrenalin Chất đờm (đàm) Chất đờm có lẫn mủ Chất đồng vận chọn lọc β1 Chất đồng vận β-adrenergic Chất đồng Chất đồng vận cảm thụ serotonin Chất đồng vị phóng xạ Chất được biết rõ nhất Chất đã được kiểm soát Chất để thẩm phân phúc mạc Chất độc đã được ăn uống vào cơ thể (rượu, thuốc..) Chất được chọn Chất dường Chất flavanols

plasma protein enema/’enimə/ the stroma; the packing materials; mattrix; ground substance electrolytes plasma electrolytes urinary electrolytes the main regulators of innate immune system cystic fibrosis transmembrane conductance regulator

(Flavonols help eliminate toxins and are known to reduce the production and effect of pro-inflammatory substances. Dark-chocolate is a great source.)

Chất Folate Chất formol Chất fructose-I-phosohate Chất gắn kết với phosphate

folates/’fəuleit/ formalin/’fɔ:məlin/; formaldehyde/fɔ:’mᴂldihaid/ fructose-I-phosphate phosphate binder

Chất gây alkyl hoá tác dụng lâu dài Chất gây ảo giác Chất gây bướu cổ Chất gây co mạch và tăng thể tích dịch ngoại bào Chất gây dị tật bẩm sinh Chất gây dị ứng

long-acting alkylating agent hallucinogen/hᴂlu:’sinədzən/ goitrogen/’gɔitrədzən/ angiotensin/’ᴂndziuətɛnsin/ teratogen/tə’rᴂtəgen/ allergen/’ᴂlədzən/; Allergenic agent; allergic substance


113 Chất gây dính (dùng trong nha khoa) Chất gây độc Chất gây đột biến Chất gây hoại tử khối u α Chất gây hủy hồng cầu (nọc rắn) Chất gây bướu giáp Chất gây ngủ

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất gây nổi mụn nước ngoài da Chất gây kích thích Chất gây liệt cơ curare Chất gây nhiễm Chất gây ô nhiễm Chất gây ói mửa Chất gây ra chứng ngủ rũ Chất gây ra do vi khuẩn Chất gây ra quá trình viêm kinh niên trong cơ thể Chất gây sốt

cement/si’ment/ intoxicant mutagen/ tumour necrosis-α haemolytic (n) (snake venom) goitrogen/’gɔitrədzən/ narcotic substance/na:’k‫כ‬dik/ Soporific/sɒpə’rifik/ vesicant/’vesikənt/ irritant/’iritənt/ curare/kju’ra:ri/ contaminant/kən’tᴂminənt/ pollutant/pə’lutən/ emetic/I’metik/ narcoleptic bacterial substances leukotriene pyrogen/’pairədzen/ Pyrogenic (adj)/pairə’dzenik/ prime mover; agonist depressants carcinogen/ka:’sinədzən/ class I carcinogen sclerosant agents/sklə’rəusənt ‘eidzənt/ Sclerosing agent; sclerosing solution rubefacient/ru:bi’feiʃənt/ conductive gel lubricating jelly/’lu:brikeitiή dzeli/ spermicidal jelly globin/’gləubin/ spices shock absorbers gel/dzel/ dark red jelly like material humectant/hju:’mektənt/ radioactive glucose long-lasting synthetic glucocorticoid

Chất gây tác động chính Chất gây trầm cảm Chất gây ung thư Chất gây ung thư hạng nhất Chất gây xơ hóa (dùng điều trị trong chích xơ)

Chất gây xung huyết da Chất gel dẫn điện Chất gel dùng để bôi trơn Chất gel giệt tinh trùng (để ngừa thai) Chất globin Chất gia vị Chất giảm sốc Chất giống như keo Chất giống như thạch màu đỏ bầm Chất giữ cho da ẩm Chất glucose có gắn chất phóng xạ Chất glucocorticoid tổng hợp có tác dụng kéo dài

/sin’θεtik glu:kəukϽ:tikϽid/

Chất gluten Chất glycogen Chất gốc xanthine có đặc tính làm giãn phế quản Chất haemoglobin Chất heroin Chất hình thành sau tác động của pepsin lên chất đạm có trong thực phẩm Chất hít sặc từ ống nội khí quản Chất hỗ trợ cho thuốc statin Chất hoá học có khả năng sinh ung thư Chất hỗn hợp dưỡng khí và helium

gluten/’glu:tn/ glycogen/’glaikədzən/ a xanthine derivative with bronchodilator properties haemoglobin heroin/’herəuin/ peptone endotrachial aspirate an adjuvant to statin carcinogenic chemicals helium-oxygen mixture


114 The use of helium-oxygen mixture may result in improved lung mechanics compared to the use of oxygen alone. Việc sử dụng hỗn hợp khí helium và dưỡng khí có thể dẫn đến hoạt động của phổi được cải thiện hơn khi so sánh với việc cho thở oxy đơn thuần

decomposing organic material/di:kəm’pəuziή ɔ:’gᴂnik/ hyalin/’haiəlin/ Kalium/’keiliəm/; potassium zinc/ziήk/ precipitate/pri’sipitət/ precipitant known precipitant black/green precipitant anticoagulant substance : heparin hirudin/hi’ru:din/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất hữu cơ đang phân hủy (thối rữa) Chất hyalin Chất Kali Chất kẽm Chất kết tủa Chất kết tủa Chất kết tủa đã biết từ trước Chất kết tủa màu đen/xanh Chất kháng đông heparin Chất kháng đông hirudin (do đỉa tiết ra)

Chất kháng huyết thanh Chất kháng nguyên có trong thực phẩm Chất kháng thể globulin Chất khí CO2 dạng đặc

antiserum food antigen globulin/’glɒbju:lin/ carbon dioxide snow

(dùng để chữa mụn cóc)

Chất khí độc CO Chất khoáng Chất khử mùi Chất khử mùi Chất khử oxid hóa mạnh Chất kích thích Chất kích thích có hại hay khó chịu Chất kích thích hoá học Chất kích thích sinh (tạo) sữa Chất kiềm Chất kim loại nặng Chất làm ẩm ướt Chất làm biến đổi chất gây ra quá trinh viêm kinh niên trong cơ thể (dùng để điều trị suyễn) Chất làm chảy nước mắt Chất làm giãn cơ Chất làm hắt hơi Chất làm tăng bài tiết nước bọt Chất liệu không thấm

carbon monoxide minerals detergents deodorant/di’əud(ə)rənt/ powerful antioxidant trigger; stimulant/’stimjulənt/; irritating substances harmful or unpleasant stimulus/’stimjuləs/ chemical irritants galactogogue/gə’lᴂktəgɒg/ alkali/’ᴂlkəlɅi/ heavy metal moisturizer leukotriene modifiers lacrimator a muscle relaxant sternutatory/stз:’nju:tətəri/ sialagogue/sai’ᴂləgɒg/ impermeable material /im’pə:miəbəl mə’tiəriəl/

Chất lân tinh (quang) Chất lắng đọng, cặn (bám cứng) Chất lau nhà Chất lecithin Chất liệu Chất liệu chỉ Chất liệu di truyền Chất lipid đơn giản nhất Chất lioprotein đậm độ cao Chất lipoprotein đậm độ thấp Chất long não

phosphorescence/fɒsfə’resəns/ deposit/di’pɒzit/ a household cleaner lecithin material suture materials genetic material simplest lipid high density lipoprotein (HDL) low density lipoprotein (LDL) camphor/’kᴂmfə/


115 astringent liquid/əs’trindzənt/ quality of life the quality of life of patient an improved quality of life health-related QOL an excellent quality of life overall quality of life sleep quality image quality the quality of acquisition technical quality good stool quality patient quality of life the quality of the examination tuberculin

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất lỏng làm se (mặt vết thương) lại Chất lượng cuộc sống Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân Chất lượng cuộc sống đã được cải thiện Chất lượng cuộc sống liên quan đến vấn đề sức khỏe Chất lượng cuộc sống như ý hoàn toàn Chất lượng cuộc sống nói chung Chất lượng giấc ngủ Chất lượng hình ảnh Chất lượng hình ảnh thu nhận được Chất lượng kỹ thuật Chất lượng phân tốt Chất lượng sống của bệnh nhân Chất lượng việc thăm khám Chất ly trích từ môi trường cấy vi trùng lao (dùng để xét nghiệm tìm phản ứng lao) Chất ma-nhê Chất ma-nhê sulfate Chất ma túy làm từ nhựa cây gai dầu Chất ma túy lấy từ là cây gai dầu Chất man-gan Chất máu kinh Chất máu mủ Chất màu vàng được thêm vào thực phẩm Chất melanin Chất mềm nhão Chất miễn dịch có tác dụng diệt khuẩn Chất mỡ Chất mỡ mật độ rất thấp Chất mỡ không tan có gốc sterol Chất mỡ lipid Chất muối amoniac dùng để làm người ngấc tỉnh lại Chất muối bạc Chất myoglobin Chất nền Chất nền bằng mô liên kết Chất nền có khả năng gây loạn nhịp Chất nền liên bào Chất nền ngoại bào Chất nguyên tử ion Chất nguyên tử ion mang điện tích âm Chất nguyên tử ion mang điện tích dương Chất nhầy nhớt trong đường hô hấp Chất nhớt có trên da trẻ sơ sinh Chất nhầy ở dạ dày Chất nhầy ở mũi Chất nhầy thấy rõ trong phân Chất nhôm Chất như dầu màu trắng (mỡ)

magnesium/mᴂg’ni:ziəm/ magnesium sulfate cannabis resin cannabis/’kᴂnəbis/ manganese/’mᴂngəni:z/ menstrual contents pus and bloody materials yellow substance added to the food melanin pultaceous materials bacteriolysin fat; fatty substance very low density lipoprotein cholesterol/kə’lestərɒl/ lipid/’lipid/ smelling-salts; smelling bottle silver nitrate/’silvə ‘naitreit/ myoglobin matrix; ground substance; substrate connective matrix arrhythmogenic substrate intercellular matrix extracellular matrix ion/’aiən/ cation/’kᴂtaiən/ anion/’ᴂnaiən/ airway mucus vernix caseosa/’vз:niks keisi’əusə/ gastric mucus snot; mucus in the nose considerable mucus in the stool aluminium/ᴂlə’miniəm/ a white oily substance (fat)


116 Chất như thạch dùng để giết tinh trùng (ngừa thai) Chất nhựa dẻo Chất nhựa thơm

spermicidal jelly/spз:mi’saidəl ‘dzeli/ soft plastic balsam/’b‫כּ‬:lsəm/

(dùng để thoa bóp chỗ khớp đau hay bỏ vào nước để xông)

stain/stein/ opaque dye trichrome stain/’traikrəum stein/ counterstain colouring matter Gentian Violet/’dzenʃən ‘vaiələt/ Bonny’s blue/’bɒniz blu:/ waste nitrogen endolymph vomit containing formed faeces vomit (n); emesis; vomitus coffe ground vomit Oleocanthal

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất nhuộm Chất nhuộm có cản quang Chất nhuộm do ba màu hợp thành (dùng trong mô học) Chất nhuộm để làm nổi bật phần muốc khảo sát Chất nhuộm màu cơ quan Chất nhuộm tím Gentian Chất nhuộm xanh dùng để sát khuẩn Chất nitrogen phế thải Chất nội dịch Chất ói mửa có chứa phân thật sự Chất ói ra Chất ói ra như bã cà phê Chất Oleocanthal (a natural and powerful anti-oxidants) Chất oxid kẽm Chất P (a pro-inflammatory protein) Chất paraffin lỏng Chất pepsin Chất phân Chất phân hủy bilirubin thành stercobilin Chất phân trong ruột già Chất phát ra phóng xạ Chất phenol pha trong dầu hạnh nhân

zinc oxide substance P (chất đạm có tiền chất chống viêm) liquid paraffin/’likwid ‘pᴂrəfin/ pepsin fecal matter/material stercobilinogen/stз:kəubai’linədzen/ large bowel content radionuclide/reidiəu’nju:klaid/ phenol in almond oil

(dùng để chích xơ dưới niêm mạc)

Chất phóng xạ Chất phóng xạ dạng dịch

Chất phóng xạ dùng để đánh dấu trong các xét nghiệm chẩn đoán Chất phóng xạ ion hoá Chất phóng xạ không có hiện tương ion hoá Chất phosphate calci

radiation/reidi’eiʃən/; Radioactive material/substance atomic cocktail; radioactive substance in liquid form tracer/’treisə/ ionizing radiation non-ionizing radiation calcium phosphate/’kᴂsiəm ‘fɒsfeit/

(thanh phần cấu tạo chính của xương)

Chất phospho phosphorus/’fɒsfrəs/ Chất phụ gia additive/’ᴂditiv/ Chất polyphenols polyphenols (chemicals found in foods and spices that fight off inflammation and reduce oxidative stress.

Hóa chất có trong thực phẩn và gia vị có tình chống viêm và giàm quá trìng mất cân bằng oxid hòa và chống oxid hóa)

Chất polyphenols có trong trà Xanh Chất prophyrin sinh ra từ haemaglobulin Chất protein phá hủy hồng cầu Chất protein trong bào tương Chất Resverarol ( a natural inflammatory substance in red wine) Chất ribosome còn sót lại

polyphenols in green tea haematoporphyrin haemolysin/hi:məu’laisin/ cytoplastic protein Resveratrol residual ribosomal material


117 stercobilin/stз:kəu’bailin/ disinfectant/disin’fektənt/ Borax/’bɔ:rᴂks/ strong disinfectant iron selenium teratogen mutagen biomaterials fibrinogen/fi’brinədzən/ various procarcinogens chemical carcinogen physical carcinogen potential carcinogen matrix ferrous sulfate/’ferəs ‘sʌlfeit/ dietary sulfites used to prevent discoloration in foods solute/’sɒlju:t/ water-soluble substance echogenic material sclerosing agent detergent/di’tз:dzənt/ waste product/materials

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất sắc tố màu nâu có trong phân Chất sát khuẩn (trùng) Chất sát khuẩn Borax Chất sát trùng mạnh Chất sắt Chất selenium Chất sinh bướu quái Chất sinh đột biến Chất sinh học Chất sinh fibrin Chất sinh tiền ung thư đa dạng Chất sinh ung thư có nguồn gốc hoá học Chất sinh ung thư có nguồn gốc vật lý Chất sinh ung thư tiềm ẩn Chất sống Chất sulfate sắt Chất sulfite có trong thức ăn để tránh làm mất màu thực phẩm Chất tan được Chất tan trong nước Chất tạo sóng phản âm Chất tạo xơ hoá Chất tẩy rửa Chất thải

/weist/

Chất thải dạng lỏng Chất thải rắn, không tiêu

liquid waste ; fluid wastes solid, undigested wastes

/’sɒlid ʌndi’dzεstid/

Chất thải độc hại từ cơ Chất thải phóng xạ Chất thải ra trong khí quyển Chất thải y tế Chất than Chất thán khí Chất thay máu nhân tạo hoàn toàn

toxic muscle wastes radioactive waste atmospheric emission medical waste carbon/’ka:bən/ carbon dioxide a fully artificial blood substitute /’sΛbstitu:t/

Chất thay thế có hiệu quả Chất thay thế muối kali Chất thấy có trong da Chất thịt (cơ) Chất thử nghiệm Chất thuần nhất Chất thuốc Chất tiền diếu tố Chất tiền insulin Chất tiền vitamin A Chất tiết ra từ đầu mút thần kinh Chất tiết từ hai túi tinh Chất tím gentian

effective substitute/I’fεktiv/ potassium alt substitute substance found in the skin myoplasm; sarcoplasm experimental a single pure agent medicinal substances proenzyme/prəu’enzaim/; zymogen/’zaimədzən/ proinsulin carotenoids /’karəti:nϽids/ ; vitamin A precursor acetylcholine secretion of paired seminal vesicles Gentian Violet/’dzenʃən ‘vaiələt/


118 carbohydrate; starch carbohydrate; carb; starch healthy carbohydrate Healthy carbs for diabetes tocopherols/tɒ’kɒfərɒl/ synthetic (n) /sin’Өetik/ white matter/’mᴂtə/ gastric contents surfactant/sз:’fᴂktənt/ bowel contents content of foods

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chất tinh bột Chất tinh bột Chất tinh bột lành mạnh Chất tính bột lành mạnh dành cho bệnh tiểu đường Chất tocopherols Chất tổng hợp Chất trắng Chất trong dạ dày Chất trong phế nang giúp bảo vệ bề mặt phổi và chống xẹp phổi Chất trong ruột Chất trong thực phẩm

/kɒn’tεnt/

Chất trong thực phẩm có chứa Nitrate và Nitrite Chất trung gian của hiện tượng tự điều chỉnh Chất truyền dẫn thần kinh Chất tương đương như morphin Chất tương tự pyrimidine Chất ứ đọng trong dạ dày Chất ức chế cạnh tranh Chất ức chế portein Chất ức chế hệ thần kinh trung ương (oxycodone) Chất urate (muối acid uric) Chất urea Chất vitamin A Chất vitamin C Chất vitamin E Chất vô cơ/hữu cơ Chất xám Chất xanh methylene Chất xúc tác Chất xúc tác có tiềm năng của quá trình gây chết tế bào Chất xơ Chất xơ trong bữa ăn Chất xơ trong rau quả Chất xúc tác Chầu trời (giời) Chậu rửa tay Chậu rửa âm hộ

Nitrate and Nitrite content of foods a mediator of autoregulation neurotransmitter morphine congeners/’m‫כ‬fi:n ’k‫כ‬ndzinə/ Pyrimidine analogues/’ℵn∂l⊃g/ gastric contents/’gastrik kon’t∑nt/ competitive inhibitor protein blocker central nervous system depressant (oxycodone) urate/juəreit/ urea/ju’ri:ə/ retinoid ascorbic acid α-tocopherol inorganic/organic material/inϽ:’ganik mə’tiəriəl/ grey matter methylene blue/’mεθili:n blu:/ reagent/ri’eidzənt/ potent catalyst of apoptosis fiber; fibre dietary fiber/’dΛiətri ‘fΛibə/ roughage/’rʌfidz/ ; Dietary fibre catalyst to die bidet; wash-hand basin bidet/’bidei:/ (the swallow oval basin used for washing e.g the genital and anal region)

Chậu rửa chân Cháy đen

foot-bath charred (adj-pp) /tζa:d/

Chảy dịch ra Chảy máu Chảy máu đỏ tươi từ trực tràng Chảy máu gần ở đại tràng Chảy máu ít do trĩ

to discharge/dis’tʃa:dz/ to bleed’ to shed one’s blood bright red blood per rectum bleeding proximal to the colon minor bleeding from hemorrhoids


119 Chảy máu mũi (cam) Chảy máu ồ ạt Chảy mủ

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chảy nhỏ giọt Chảy nước bọt Chảy nước mắt Chảy nước miếng Chảy nước mũi

Chảy nước mũi xanh , hôi Chảy qua tĩnh mạch Chảy ra từ vết thương Chạy ngoằn nghoèo Chạy thận nhân tạo Chạy theo dòng máu rối tích tụ lại ở những nơi…

Chấy, rận Che lấp Che miệng khi ho hay hắt hơi, thậm chí khi ở một mình Chế dục

to bleed at the nose to bleed profusely discharge of pus/distζa:dz pΛs/; to discharge pus to dribble/’dribbl/ sialorrhea to shed tears watering of the eyes; watery eyes nasal discharge/’neiz∂l ‘ditζa:dz/; running nose running nose; runny nose to drool green, foul-semlling nasal discharge to course through the vein/’k‫כ‬:s/ to issue from the wound to zigzag; to run zigzag/’zigzᴂg/ to dialyse/’daiəlaiz/; haemodialyse to travel through the bloodstream and collects in areas louse/laus/; lice (pl) to obscure/∂b’skju∂/ to cover one’s mouth when coughing or sneezing, even if alone to restrain one’s passions and desires; to practise continence; to keep down one’s desires diet “tea and toast” diet a balanced healthy diet; a balanced, nutritious diet heart healthy diet wll-balanced diet vegetarian diet/v∑dzi’t∑ri∂n ‘dΛi∂t/ pure Vegan diet starvation diet diabetic diet anti-inflammatory diet general diet a healthy diet a heart-smart diet a diet containing excessive animal fat and low in fiber elimental diets paleo diet diet of caveman ancestors a diabetes diet balanced diet elimination diet defined-formula diets

Chế độ ăn Chế độ ăn “bánh nướng và uống trà” Chế độ ăn bổ dưỡng cân bằng

Chế độ ăn bổ tim Chế độ ăn cân bằng tốt Chế độ ăn chay Chế độ ăn chay trường Chế độ ăn chết đói (thiếu chất dinh dưỡng cực kỳ) Chế độ ăn cho người tiều dường Chế độ ăn chống viêm Chế độ ăn chung Chế độ ăn có lợi cho sức khỏe Chế độ ăn có lợi cho tim Chế độ ăn có quá nhiều mỡ động vật và ít chất xơ

Chế độ ăn cơ bản Chế độ ăn của người tiền sử Chế độ ăn của tổ tiên thời ăn lông ở lỗ Chế độ ăn dành cho người tiểu đường Chế độ ăn đã được cân bằng để bổ sung chất dinh dưỡng Chế độ ăn đã được loại bỏ chất gây bất lợi cho bệnh tật Chế độ ăn được tính theo công thức chi li


120 /di’fʌind-‘fϽ:mjulə ‘dʌiət/

Chế độ ăn giảm bớt 1/2 muối Chế độ ăn giảm cân thông thường Chế độ ăn giảm phenylalanine, nhưng giàu chất tyrosin Chế độ ăn hạn chế các chất có muối

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chế độ ăn hạn chế chất phenylalamine Chế độ ăn hoàn toàn không có chất xơ Chế độ ăn hoàn toàn không có đường Chế độ ăn ít calci Chế độ ăn ít chất bã Chế độ ăn ít chất cholesterol Chế độ ăn ít chất gluten Chế độ ăn ít chất oxalate Chế độ ăn ít chất xơ Chế độ ăn ít chất xơ và giàu chất béo Chế độ ăn dành cho bệnh tiều đường Chế độ ăn ít đạm Chế độ ăn ít lá rau vàng và có lá xanh đậm Chế độ ăn ít muối Chế độ ăn ít phosphate Chế độ ăn ít tăng đường huyết Chế độ ăn ít tinh bột nhưng nhiều đạm và chất xơ hơn

a semi-salt diet popular weight loss diet a low phenylalanine, high tyrosin diet diets restricted in sodium content; Sodium-restricted diets phenylalanine-restricted diet fiber-depleted diets sugar busters diet low calcium diet low residue diet/’rεzidju/ cholesterol lowering diet low gluten diets low oxalate diet low fiber diet high-fat and low fiber diet diabetes diet low protein diet a diet poor in dark green leafy and yellow vegetables a low salt diet low-phosphate diet low glycemic diet a diet with less starch and more enriched protein and fiber lower dietary intake of fruits, vegetables and potassium fatless diet a diet free of branhed-chain amino-acids bland diet

Chế độ ăn ít trái cây, rau và kali

Chế độ ăn không béo Chế độ ăn không có các amino acid chuỗi phân nhánh Chế độ ăn không có chất cay hay chất kích thích (dành cho người bị loét dạ dày) Chế độ ăn không có gluten Chế độ ăn không có muối Chế độ ăn không thích nghi nổi Chế độ ăn kiêng bằng cách chích hCG Chế độ ăn kiêng có lợi cho sức khỏe Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt Chế độ ăn kiêng quá mức Chế độ ăn kiêng tăng cường Chế độ ăn kiểu phương tây có cân bằng và đều đặn Chế độ ăn lành mạnh Chế độ ăn loại trừ đặc thù Chế độ ăn lỏng Chế độ ăn lỏng hoàn toàn Chế độ ăn mỡ ít Chế độ ăn nhiều béo ít chất xơ Chế độ ăn nhiều chất bã Chế độ ăn nhiều glucose Chế độ ăn nhiều chất mitrosamines gây ung thư Chế độ ăn nhiều chất kali

gluten-free diet/’glu:tn/ salt free diet non-adapted diet hCG diet a healthy diet a strict diet excessive dieting/ik’s∑siv dΛi∂tiη/ crash diet/kraζ/ regular, balanced Western diet a healthy diet special elimination diets liquid diet clear liquid diet/kli∂ ‘likwid ‘dΛi∂t/ low-fat diet high-fat low fiber diet high residue diet glucose-rich diets a diet high in carcinogenic mitrosamines high potassium diet


121 Chế độ ăn nhiều chất xơ Chế độ ăn nhiều đạm Chế độ ăn nhiều mỡ động vật Chế độ ăn nhiều năng lượng Chế độ ăn nhiều rau quả và thức ăn chế biến từ đậu nành Chế độ ăn nhiều thịt, mỡ và ít chất xơ Chế độ ăn nhiều “thịt-muối và tinh bột”

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chế độ ăn nhiều vitamin Chế độ ăn ở bệnh viện Chế độ ăn quá nhiều muối Chế độ ăn sinh thể cetone Chế độ ăn thanh đạm Chế độ ăn thiếu rau quả Chế độ ăn thiếu thốn Chế độ ăn thiếu trái cây và rau tươi Chế độ ăn tiền phẫu Chế độ ăn toàn các chất polyphenols Chế độ ăn tốt nhất cho bệnh tiểu đường Chế dộ ăn trung bình của một người Mỹ Chế độ ăn truyền thống do Hội Tiểu Đường Mỹ khuyến cáo

high-fibre diet high-protein diet diet rich in animal fats high-calorie diet diet rich in fruits, vegetables and soy based foods. a diet high in meat and fat and low in fiber “Meat-dim-sum” diet (a diet high in meat, sodium and refined starch) high vitamin diet hospital diet increased dietary sodium intake ketogenic diet spare diet diets lacking fruits and vegetable inadequate diet/I’nadikw∂t ‘dΛi∂t/ diets lacking fresh fruits and vegetables preprocedure diet a diet filled with polyphenols the best diet for diabetes The average American diet the traditional diet recommended by the American Diabetes Association self-imposed diet poor diet spare diet calcium supplements Health care policy/h∑lθ k∑: ‘polisi/ special nutritional regimen adequate nutrition regimen flow-by

Chế độ ăn tự đặt ra cho mình Chế độ ăn uống kém Chế độ ăn uống thanh đạm Chế độ bỏ sung calcium Chế độ chăm sóc sức khoẻ Chế độ dinh dưỡng đặc biệt Chế độ dinh dưỡng đầy đủ Chế độ điều chỉnh động tác thở máy theo luồng khí của máy thở

flow by can be used as an adjunct to conventional modes of mechanical ventilation. Flow-by refers to triggering of the ventilation by changes in airflow as opposed to changes in airway pressures. Chế độ điều chỉnh động tác thở máy theo luồng khí có thể được sử dụng như một phương pháp hỗ trợ cho phương thức hoạt động theo quy ước của phương pháp thở máy. Chế độ điều chỉnh theo luồng khí muốn ám chỉ đến việc kích hoạt phương pháp thở theo những thay đổi trong đường thở đối nghịch lại với những thay đổi về áp lực trong đường thở.

Chế độ điều trị

therapeutic regimens; treatment regimen

/θ∑r∂’pjutik ‘r∑dzim∂n/

Chế độ điều trị đặc hiệu Chế độ điều trị có hiệu quả trước đây Chế độ điều trị hiện đang áp dụng Chế độ điều trị phổ biến nhất Chế độ định liều lượng Chế độ hCG Chế độ hoạt động của máy thở Chế độ ăn kiêng đang trở thành mốt Chế độ kiêng mỡ Chế độ kiêng muối Chế độ kiêng sữa

Specific treatment regimen previously effective regime current (treatment) regime the most common treatment regime dosing regime hCG diet the mode of mechanical ventilation diet fad a fatless diet salt-free diet a milk-free diet


122 single shift system multiple shift system shift system policy on visiting special deal two-for-one deal improper oral hygien free medicine; Medicare probiotic (n)/prəubai’ɒtik/ cortisone preparation (e.g, prednisolone or prednisone) an oral preparation microgranular preparations Various oral 5_ASA preparations sublingual preparations cortisone preparation blood products dairy products contaminated milk products to invent to compound medicine; to design drugs to temperate to deviate from the direction/’di:viet/ to wedge between bony prominences eyecup; eyebath to press to press against a nerve to rot away/rɔt əwei/ to die; to stop living to rot away to die of starvation; to starve to death/sta:v/ natural death; death from natural causes cardiac death biological death “crib death”/krib d∑θ/ TB death premature death premature death from tuberculosis amputed limb an injured or diseased member the corresponding normal member

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chế độ làm việc một ca Chế độ làm việc nhiều ca Chế độ thay (đổi) ca Chế độ thăm bệnh Chế độ ưu đãi đặc biệt Chế độ ưu đãi hai trong một Chế độ vệ sinh răng miệng không đúng cách Chế độ y tế miển phí Chế phẩm chứa vi khuẩn sống (để tăng cường lợi khuẩn cho cơ thể) Chế phẩm cortison (như prednisolone hay prednisone) Chế phẩm dạng uống Chế phẩm dạng vi hạt Chế phẩm 5-ASA uống đa dạng Chế phẩm ngậm dưới lưỡi Chế phẩm từ cortisone Chế phẩm từ máu Chế phẩm từ sữa Chế phẩm từ sữa bị nhiễm khuẩn Chế ra Chế thuốc Chế tiết Chệch hướng Chêm (chèn) vào giữa các chỗ xương nhô ra Chén để rửa mắt Chèn ép, đè vào Chèn ép thần kinh Chết dần chết mòn Chết Chết dần do hoại tử đi Chết đói Chết già Chết mô tim Chết sinh học “Chết trong nôi” Chết vỉ bệnh lao Chết yểu Chết yểu do bệnh lao Chi bị cắt cụt Chi bị thương hay bị bệnh Chi bình thường tương ứng

/k⊃ris’p⊃ndiη/

Chi (tay hay chân) Chi chít mụn trứng cá Chi dưới Chi ma Chi phí chăm sóc bệnh nhân Chi phí chăm sóc tại bệnh viện

limb (one of the legs or arms) to be pitted by acne lower extremities phantom limb patient care cost clinical care cost


123 acute health care costs due to trauma clinical care costs anticipated expenditure antibiotic cost medical cost; cost of care PPI costs costs from Brain Bleeds the economic cost of SARS prescription charges hospital cost; hospitalization cost adjusted hospital cost cost of Ebola outbreak containment simple and cost-effective (adj) costs stemming from follow-up care medicare payments replacement cost personal consumption expenditure personal comsumption expenditure the expected political and social cost medical fee body extremities/’bodi ik’str∑mitis/ details regarding each agent’s synonyms mucosal details upper extremities upper/lower limbs sivlver wire comfortable only at rest a single look at the radiologic images catgut/’kᴂtgʌt/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chi phí chăm sóc trước mắt do chấn thương Chi phí chữa bệnh Chi phí dự kiến Chi phí dùng kháng sinh Chi phí điều trị Chi phí điều trị bằng PPI Chi phí điều trị xuất huyết não Chi phí kinh tế dành cho bệnh SARS Chi phí mua đơn thuốc Chi phí nằm viện Chi phí nằm viện đã được điều chỉnh Chi phì ngăn chặn bùng phát dịch Ebola Chi phí rẻ và đơn giản Chi phí than toán cho việc chăm sóc theo dõi Chi phí thanh toàn của chương trình Meicare Chi phí thay thế Chi phí tiêu dùng cá nhân Chi phí tiêu dùng cá nhân Chi phí xã hội và chính trị dự kiến Chi phí y tế Chi thể Chi tiết lien quan đến từ đồng nghĩa của từng loại thuốc Chi tiết ở niêm mạc Chi trên Chi trên/dưới Chỉ bạc Chỉ cảm thấy dễ chịu khi nằm nghỉ Chỉ cần nhìn trên phim x quang Chỉ catgut (chỉ làm bằng ruột cừu)

Chỉ catgut được bọc chrom Chỉ đa sợi Chỉ định can thiệp cấp cứu Chỉ định can thiệp ngoại khoa Chỉ định can thiệp phẫu thuật sớm Chỉ định cắt bỏ bằng phẫu thuật

Chỉ định cắt bỏ tuyến thượng thận đang dần thay đổi Chỉ định cắt niêm mạc dạ dày qua nội soi Chỉ định có cơ sở về phẫu thuật đối với vấn đề táo bón Chỉ định còn đang nghiên cứu Chỉ định đã biết rõ về thuốc làm giãn mạch Chỉ định đã được FDA chấp thuận Chỉ định đặt nội khí quản Chỉ định điển hình để thực hiện phương pháp quan sát giấc ngủ Chỉ định ghép tạng Chỉ định hợp lý khác dùng EMR

chromicised catgut multifilament suture indications for emergency intervention indication for surgical intervention indication for early operative intervention indication for surgical resection surgical indication; indication for surgery the changing indication for adrenaalectomy indications for gastric EMR a sound indication for a surgical approach to the problem of constipation investigational indication known indication for vasodilating drugs FDA-approved indication indications for endotracheal intubation typical indications for a sleep study

indication for transplantation another possible indication for EMR


124

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chỉ định làm EMR indications for EMR Chỉ định làm EMR đối với sang thương ác tính giai đoạn sớm indications for EMR of early malignant Lesions Chỉ định lâm sàng clinical indication Chỉ định loại I dành cho phẫu thuật thay van Class I indications for AVR động mạch chủ (Aortic valve replacement) Chỉ định ngưng dùng thuốc an indication for discontinuation of the drug Chỉ định mổ indication for surgery Chỉ định mổ cấp cứu emergent indication for surgery Chỉ định mổ chương trình elective indication for surgery Chỉ định mổ khẩn urgent indication for surgery Chỉ định mổ lại indication for reoperation Chỉ định mổ làm nhỏ dạ dày lại indications for gastric restriction Chỉ định mổ máy móc an automatic indication for surgery Chỉ định mổ trong bệnh viêm tụy hoải tự an indication for operative intervention in necrotizing pancreatitis Chỉ định mở khí quản ra da indication for tracheostomy -Nhu cầu cần phải hỗ trợ hô hấp lâu dài -the need for prolonged respiratory support -Tình trạng tắc nghẽn đường hô hấp trên -potentially life-threatening upper Có nguy cơ Đe doạ đến tính mạng airway -Tình trạng khó thở gây nghẹt khi ngủ -Obstructive sleep apnea Chỉ định ngưng dùng thuốc indication for discotinuation of the drugs Chỉ định phẫu thuật surgical indication; indication for surgery Chỉ định phẫu thuật nội soi ổ bụng indications for laparoscopic surgery Chỉ định rất rộng rãi a wide variety of indications Chỉ định rõ ràng phải ngưng điều trị trong bối cảnh bệnh a clear indication to stop treatment in the advanced đã tiến triển disease setting Chỉ định thở máy indications for mechanical ventilation /mi’kanikl vεnti’leiζən/

Indications for ventilatory assistance

/’vεntilətri ə’sistns/

Chỉ định thực hiện EMR triệt để Chỉ định tương đối Chỉ đơn sợi Chỉ khâu Chỉ không tan Chỉ nha khoa (để vệ sinh răng sau khi ăn) Chỉ qua lâm sàng và x quang Chỉ rõ có bất cứ tình trạng di căn nào còn trong cơ thể Chỉ số (trên thiết bị cho biết tình trạng như huyết áp)

indication for “curative” EMR possible indications; relative indications monifilament suture suture non-absorbable sutures dental floss/’dentl ‘flɒs/ clinical and radiologic alone to specify any metastases remaining in the body reading

(The sphymomanometer gave a diastolic reading of 70)

Chỉ số áp suất (lực) Chỉ số áp suất cuôi kỳ thở ra thể hiện trên đồng hồ của máy thở Chỉ số BODE

pressure index end-expiratory pressure reading on the ventilator’s manometer BODE index

The BODE index is a composite of Body mass index, airflow obstruction, dyspnea and Exercise tolerance that has been validated as a more accurate predictor of COPD mortality than FEV1 alone Chỉ số BODE là một chữ ghép lại của từ chỉ số khối lượng cơ thể, tình trạng tắcnghẽn đường hô hấp, tình trạng khó thở và tình trạng chịu đựng được vận động thể lực được đánh giá như một yếu tố tiên lượng chính xác về tỷ lệ tử vong chính xác hơn FEV1 đơn thuần.

Chỉ số BUN tăng

elevated BUN levels


125 Chỉ số chất lượng cuộc sống Chỉ số dự báo Chỉ số đánh giá Chỉ số đề kháng với vi khuẩn của một người Chỉ số điều trị

quality-of-life index (singl) indices (pl) a predictive index evaluative index opsonic index/ɒp’sɒnik ‘indeks/ therapeutic index

(tỷ lệ giữa liều lượng thuốc gây tổn hại đến tế bào và cần thiết để đạt được mục đích chữa khỏi bệnh)

cephalic index glycemic index a rough index a higher index HbA1c Karnofsky index body mass index (BMI) refractive index/ri’frᴂktiv ‘indeks/ apnea-hypopnea index (AHI)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chỉ số đo các dữ liệu về sọ Chỉ số đường huyết Chỉ số gần đúng Chỉ số HbA1c cao hơn Chỉ số Karnofsky Chỉ số khối lượng cơ thể Chỉ số khúc xạ Chỉ số ngưng thở-giảm thở

The AHI is the sum of apneic and hypopneic episodes per hour of sleep. Chỉ số ngưng thở-giảm thở là số chu kỳ ngưng thở và giảm thở xảy ra trong một giờ ngủ

Chỉ số tách biệt rõ ràng Chỉ số tâm thu/tâm trương (ghi trên máy đo huyết áp) Chỉ số thông minh Chỉ số tim Chỉ số tim bị giảm xuống Chỉ số về hoạt động đổ máu trở về tâm thất trái Chỉ số về huyết động học Chỉ số về xu hướng pháy sinh phù phổi của bệnh nhân

Chỉ sợi đơn Chi tan Chỉ tiêu A 1 c chặt chẽ hơn đối với bệnh nhân mạnh khỏe và còn trẻ (6.0 % to 6.5%) Chỉ tiêu A 1 C cụ thể hơn cho từng đối tượng Chỉ tiêu A 1 C đối với phụ nữ không mang thai (<7.0% or 6.5%) Chỉ tiêu A 1 C nới lỏng hơn đối với bệnh nhân lớn (7.5% to 8.0%) Chỉ tiêu đạt 30% tỷ lệ khám bệnh hàng năm Chỉ tiêu về đường huyết Chỉ tiêu về đường huyết sau bữa ăn Chỉ tiêu về đường huyết trung bình trước bữa ăn Chị em sinh đôi Chia cơ thể ra thành.. Chích, đâm vào Chích, đốt (côn trùnt) Chích vào ngón tay bệnh nhân để lấy mẫu máu Chích huyệt Chích tĩnh mạch Chiếm cực trên của thận Chiếm một lượng không gian đáng kể Chiến dịch cứu đói

discriminative index systolic/diastolic reading intelligence quotient/in’telidzəns ‘kwəuʃənt/ cardiac Index (CI) decreased cardiac index an index of left ventricular filling hemodynamic readings an index of the patient’s propensity for development of pulmonary edema monofilament suture absorbable suture Tighter A 1 C targets for younger , healthier patients

more individualized A 1 C targets A 1 C goal for non-pregnant adults

looser A 1 C targets for older patients a target of 30% for the annual examination rate blood sugar targets post-meal blood sugar targets an average pre-meal blood sugar target twin sisters to separate the body into… to prick to sting to prick the patient’s finger to take a blood sample therapy of point injection intravenous injection to occupy the upper pole of kidney to occupy a significant amout of space famine relief operation


126 Chiến dịch cứu trợ nhân đạo

Humanitarian relief operation /hju:mani’tεriən ri’li:f ɒpə’reiζən/

Chiến dịch nhằm ngăn chặn sự gia tăng các trường hợp Nhiễm HIV Chiến dịch phòng chống bệnh ung thư vú Chiến dịch quảng cáo về vô sinh Chiến lược bảo tồn sớm Chiến lược bảo vệ phổi Chiến lược can thiệp sớm Chiến lược can thiệp về mặt tâm lý

campaign to halt a rise in HIV infections Breast Cancer Campaign (BBC) Infertility Ad campaign early conservative strategy lung-protective strategy early invasive strategy strategies of psychological interventions /sʌikə’lɒdzikəl intə’vεnζən/

diagnostic strategy/’strᴂtədzi/ tried-and-true strategies “intention-to-treat” strategy specific strategies to help control blood sugar strategy for coronary reperfusion pharmacologic strategy staging strategies for carcinoma of the esophagus proposed strategies to combat resistance

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chiến lược chẩn đoán Chiến lược có thật và đã được chứng minh Chiến lược “cố tình điều trị” Chiến lược cụ thể giúp kiểm soát được đường huyết Chiến lược dành cho phương pháp tái tưới máu mạch vành Chiến lược dùng thuốc Chiến lược đánh giá giai đoạn đối với ung thư thực quản Chiến lược đề nghị để giải quyết vấn đề kháng clopidogrel

/’n‫כ‬vəl ‘strǽtədzi/

Chiến lược để ổn định đường huyết Chiến lược điều trị Chiến lược điều trị liên tiếp từng thuốc với nhau Chiến lược điều trị mới Chiến lược điều trị tái tưới máu thích hợp Chiến lược điều trị thay thế Chiến lược đơn giản Chiến lược được đề nghị cho việc điều trị gốc trước khi can thiệp mạch vành qua da Chiến lược hỗ trợ cơ quan Chiến lược hoạch định việc phòng ngừa cấp một Chiến lược kháng siêu vi trong viêm gan siêu vi C Chiến lược không dùng thuốc Chiến lược mới tấn công lại căn bệnh này Chiến lược nhằm đặt được mục tiêu đề ra Chiến lược nhằm ổn định đường huyết Chiến lược phẫu thuật tích cực Chiến lược tái lập mạch máu sớm Chiến lược tái lập mạch máu thích hợp Chiến lược thay đổi môi trường (chất nền) Chiến lược theo dõi được công nhận rộng rãi

strategies to stabilize blood sugar treatment strategy; therapeutic strategy sequential strategy novel treatment strategy preferred reperfusion strategy alternative treatment strategy simple strategy recommended strategy for upstream therapy prior to PCI organ support strategies strategies outlined for primary prevention antiviral strategies in hepatitis Cvirus infection nonpharmacologic strategy a new line of attack against this disease a game plan strategies to stabilize bodd sugar aggressive surgical tatics early revascularization strategy appropriate revascularization strategy substrate modification strategies consensus follow-up strategy

Chiến lược toàn cầu trong việc chẩn đoán, xử trí và phòng chống bệnh COPD Chiến lược toàn cầu về xử trí và phòng ngừa suyễn Chiến lược xử trí Chiến lược xử trí bảo tồn bằng dịch truyền

Global strategy for the diagnosis, management and prevention of COPD Global strategy for asthma management and prevention management strategy conservative fluid management strategy

Chiến thuật ngoại khoa tích cực

aggressive surgical tactics


127 /∂’gr∑ssiv ‘s∂:dzik∂l ‘taktik/

Chiều cao Chiều cao của giường Chiều dài của ống túi mật còn lại Chiều dài của ruột Chiều dài của sang thương Chiều dài đo từ đầu đến mông (thai) Chiều hướng tệ đi/tốt hơn Chiều từ trước ra sau Chín mé

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chính giá trị xét nghiệm Chính mình như xưa Chính mô gan Chính sách chăm sóc sức khỏe Chính sách hoàn trả tiền bảo hiểm Chính sách hoàn trả của các công ty bảo hiểm Chính sách kết thúc các bệnh mang tính toàn cầu Chính sách ngăn chặn bệnh Chính sách ngăn chặn siêu vi bệnh SARS của chính phủ Chính sách y tế Chính xác gần như 100% trong việc xác định có phình động mạch chủ bụng Chỉnh sửa lại Chít hẹp đại tràng từng đoạn Chịu được thuốc chích tĩnh mạch Chịu đựng được Chịu đựng mệt mỏi tốt (giỏi) Chịu hoàn toàn trách nhiệm Chịu nổi cuộc mổ Chịu thuốc Chịu tình trạng rung không kiểm soát được Chịu trách nhiệm chính Chịu trách nhiệm chủ yếu gây ra… Chịu trách nhiệm về mặt tài chính đối với đứa trẻ Cho bệnh nhân mặc quần áo bó sát Cho bệnh nhân thở máy Cho biết thêm chi tiết Cho chảy nhỏ giọt Cho chụp lại phim phổi Cho dịch truyền Cho dịch và nước miếng đi qua được Cho dù từ bất cứ nguồn nào Cho dùng lại sau 48 giờ Cho đỉa hút máu Cho ít thông tin khi nó đi đến hồi tràng

height bed height length of the cystic duct remnant bowel length length of the lesion crown-rump length (CRL) a turn for the worse/better anterior to posterior dimension/di’menʃən/ felon/’fɛlən/; paronychia/pᴂrə’nikiə/ Whitlow/’witləu/ laboratory value by themselves old self liver tissue itself health care policy insurance reimbursement policies reimbursement policies of insurance companies the eradication of a global disease containment/kən’teinmənt/ government policy of containment of the SARS virus health policy to be essentially 100% accurate in determining the presence of anAAA to revise isolated stricture of large bowel to tolerate intravenous agents to tolerate to support fatigue well to take full responsibility to withstand the operation effective (adj) to fibrillate/’faibrileit/ to serve as leader to be chiefly responsible for bringing out… to be financially resposible for the child to allow the patient to wear a tight-fitting garments to put patient on a breathing machine to provide additional details to dribble to repeat the chest x ray to hydrate to permitt passage of fluids and saliva whatever the source to resume after 48 hours to leech/li:tζ/ to yield little information by the time it reaches the ileum to hospitalise to abort/∂’b⊃:t/

Cho nhập viện Cho phá thai


128 Cho phép chụp đường tiêu hóa hàng loạt đầy đủ Cho phép cử động thoải mái Cho phép dẫn lưu ra ngoài sớm các chất máu mủ

to permit adequate GI series to allow substantial freedome of movement to permit early drainage of any pus and bloody materials Cho phép rút gạc mà không làm dính vào các mô chung quanh to permit removal without the gauze becoming adherent to adjacent tissue Cho sinh sớm để cứu con delivery of fetus as soon as viable /di’livri//’fi:təs//’vΛiəbəl/

to demonstrate air under the diaphragm to administer oxygen continuous IV administration to administer orally until excluded to purge/’pз:dz/ to institutionalise a rabid dog out of a limb mesocolic attachement diseased foci of bowel Metastic deposits callus/’kᴂləs/ narrowd area painful callosity/kℵ’l⊃siti/ bleeding site bifurcation of the aorta bifurcation of carotic artery the bifurcation of the common iliac artery the bifurcation of the aorta the confluence of the right and the left hepatic duct the take-off of the left colic artery injection site reservoir for urine curvature a curve of spine/k∂:v//spΛin/ curvature of the spine too large ligature puffiness of the skin/’pΛfinis/ the defect in the pelvic floor rectal defect break rib fracture blockage vascular estasia site the narrowest of the digestive tract portal splenic confluence/’kɔnfluəns/ tracheal bifurcation; carina rectal defect fascia defect/’fasi∂ di’f∑kt/ junctional defect

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cho thấy liềm hơi dưới hoành Cho thở oxygen Cho thuốc dưới dạng truyền tình mạch liên tục Cho thuốc theo đường uống Cho tới khi được loại trừ Cho uống thuốc xổ (để tẩy ruột) Cho vào viện Chó dại Chơ vơ Chỗ bám vào của mạc treo đại tràng Chỗ bị bệnh trên thành ruột Chỗ bị di căn Chỗ bị chai lên ở xương Chỗ bị hẹp Chỗ chai (gây) đau Chỗ chảy máu Chỗ chia đôi của động mạch chủ Chỗ chia đôi của động mạch cảnh Chỗ chia đôi của động mạch chậu chung Chỗ chia đôi của động mạch chủ Chỗ chia đôi của ống gan phải và trái Chỗ chia tách của động mạch đại tràng trái Chỗ chích Chỗ chứa nước tiểu Chỗ cong vào Chỗ cong của cột sống Chỗ cong vẹo cột sống Chỗ cột quá lớn Chỗ da sùi lên Chỗ đã khoét ở sàn chậu Chỗ đã khoét ở trực tràng Chỗ gãy Chỗ gãy xương sườn Chỗ gây tắc nghẽn Chỗ giãn mạch máu Chỗ hẹp nhất của đường tiêu hóa Chỗ hợp lưu của tĩnh mạch lách-cửa Chỗ khí quản chia đôi Chỗ khoét ở hậu môn Chỗ khoét ở lớp cân cơ (để làm HMNT) Chỗ khuyết ở phần tiếp giáp


129 Chỗ khuyết sau phẫu thuật cắt bỏ (ở mô) Chỗ khuyết lõm xuống mềm mại Chổ khoét hình tròn

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chỗ khoét trên thành bụng Chỗ lồi ra Chỗ mạch máu đi vào một cơ quan Chỗ mở HMNT ra da Chỗ mở ra da (hậu môn, ống nuôi ăn.v..vv) Chỗ mở ra da ở thành bụng và những vấn đề về da Chỗ nhô lên hay phồng ra Chỗ nối Chỗ nối giữa thực quản và dạ dày Chỗ nước cạn ở hồ bơi Chỗ rách Chỗ rách ở cơ hoành Chỗ ruột phình và ruột xẹp (trong tắc ruột)

surgical defect smooth concave filling defect a circular defect/’s∂:kjul∂ di’f∑kt/; stoma a stab wound on the abdominal wall projection; prominence porta/’pɔ:tə/; portae (pl) colostomy aperture stoma abdominal stomas and their skin disorders protuberance/prə’tju:bərəns/ commissure/’kɒmisjuə/ esophagogastric junction the shallow end of the pool break diaphragmatic tear transitional point between dilated proximal and decompressed distal bowel; The transitional zone of a mechanical small bowel obstruction wheal; weal/wi:l/ bump blockage; sticking-place; sticking-point the take-off of the left colic artery a well-ventilated place an infiltrate pelvic outlet a transition point between dilated proximal and decompressed distal bowel AV junction myoneural junction; neuromuscular junction gastroesophageal junction respiratory bronchiole neuromuscular junction

Chổ sưng ngoài da do bị đánh bằng roi hay con trùng đốt Chỗ sưng nhẹ ngoài da Chỗ tắc nghẽn Chỗ tách của động mạch mạc đại tràng trái Chỗ thoáng gió Chỗ thâm nhiễm Chỗ thoát ra ở đáy chậu Chỗ tiếp giáp giữa đoạn ruột bị giãn và đoạn ruột xẹp (chỗ xình chỗ xẹp trong tắc ruột) Chỗ tiếp giáp giữa tâm nhĩ và tâm thất Chỗ tiếp giáp giữa thần kinh và cơ Chỗ tiếp giáp giữa thực quản-dạ dày Chỗ tiếp giáp giữa tiểu phế quản với phế nang Chỗ tiếp nối giữa thần kinh-cơ

/ηυ∂r∂υ’mΛskju:l∂’dzΛnkζ∂n/

Chỗ tiếpnối giữa thần kinh và tuyến Chỗ tiếp nối trong cơ tim Chỗ uốn cong của một cơ quan Chỗ xẹp đốt sống do lao cột sống gây ra Chỗ xì miệng nối

Chỗ xì trong hệ thống máy thở Chỗ xuất huyết Chỗ xước Monro (ở ngón tay, ngón chân) Chỗ xương nhô ra Chỗ yếu bị thoát vị Chỗ yếu kích thước lớn Chỗ yếu kích thước nhỏ Choáng, sốc

neuroglandular junction myocardial bridge flexure/’flekʃə/ gibbosity/gi’bɒsiti/ anastomotic rent/∂nast∂’motik r∑nt/ anastomotic leak leaks in the ventilator system bleeding site a hangnail bony prominence hernial defect/’hə:njəl di’fεkt/ large defect small defect shock


130

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Choáng do mất nước shock from fluid sequestration Choáng do mất quà nhiều máu trong một tai nạn xe gắn máy shock after massive blood loss in a motor vehicle accident Choáng do nội độc tố endotoxin shock. Choáng đã rõ established shock/I’stabliζt ζok/ shock therapy/treatment Choáng điện liệu pháp (điều trị bệnh tâm thần) Choáng mắt to be dazzled Choáng nhiễm trùng septic shock Choáng phản vệ anaphylactic shock; anaphylaxis Choáng tai ear-splitting Choáng thần kinh neurogenic shock Choáng váng lightheaded; dizzy; giddy; dazed Choáng vừa phải Mild shock/mΛid ζok/ Chọc dịch não tuỷ có máu hay màu vàng bloody or yellow spinal tap Chọc kim vào khối u Chơi vơi (không biết bám víu vào đâu) Chồi chi ở bào thai Chồi hàm Chồi mũi trong Chồi não nguyên thủy (ở bào thai) Chơi chắc ăn (cẩn thận) Chơi được nhạc chỉ sau khi nghe Cholesterol đậm độ cao

to put a needle into the tumour out of a limb embryo’s limb buds; fetal limb buds maxillary prominence medial nasal prominence primary brain vesicle to play for safety to play music by ear high-density lipoprotein cholesterol (HDL cholesterol) Choelsterol đậm độ cao “tốt” “good” HDL cholesterol Cholesterol đậm độ thấp low-density lipoprotein cholesterol (LDL cholesterol) Cholesterol đậm độ thấp trong máu cao a high LDL cholesterol Cholesterol đậm độ thấp “xấu” “bad” LDL cholesterol Cholesterol máu blood cholesterol/kə’lestərɒl/ Cholesterol toàn phần total cholesterol Cholesterol tốt healthy cholesterol; good cholesterol Cholesterol xấu unhealthy cholesterol; bad cholesterol Chỏm răng cusp/kʌsp/ Chỏm (mào) thần kinh (trong phôi thai) neural crest Chỏm xương cụt the tip of coccyx Chọn mẫu to sample Chong mắt to lay awake Chóng mặt dizzy/’dizi/(adj); giddy/’gidi/ Chống chỉ định contraindication; contraindicated (adj) Chống chỉ định chính cho việc sử dụng này the main contraindication to the use Chống chỉ định chính thức về mặt lý thuyết theoretical formal contraindication Chống chỉ định dùng thuốc ức chế Beta contraindications to the use of beta-blockers Chống chỉ định điều trị bằng thuốc ức chế Beta contraindication to beta-blocker therapy Chống chỉ định khi có thai to be contraindicated in pregnancy Chống chỉ định phẫu thuật contraindications to surgery Chống chỉ định phòng ngừa bằng thuốc kháng đông contraindication to anticoagulation prophylaxis Chống chỉ định thử nghiệm gắng sức contraindications to stress testing


131 contraindications for using transvaginal scanning relative contraindication an absolute contraindication an absolute contraindication to thrombolytic therapy to combat disease Infection Control antidiarrheal (adj) to overlap blind in one eye to abrade the skin specific cycle respiratory cycle cardiac cycle menstrual cycle audit cycle ovarian cycle cycles waxing and wanning every several minutes perioperative (adj) cycle of the muscle contraction Cori cycle treatment cycle; cycle of treatment itch cycle cycle of chemotherapy krebs cycle/’krebz ‘saikl/ parasitic life cycle sleep-wake cycles cell cycle cell cycle specific

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chống chỉ định thực hiện siêu âm qua ngã âm đạo Chống chỉ định tương đối Chống chỉ định tuyệt đối Chống chỉ định tuyệt đối phương pháp làm tan huyết khối Chống lại bệnh tật Chống nhiễm khuẩn Chống tiêu chảy Chồng chéo lên nhau Chột mắt Chợt da Chu kỳ đặc thù (riêng) Chu kỳ hô hấp (thở) Chu kỳ hoạt động (co bóp) của tim Chu kỳ kinh nguyệt Chu kỳ rà soát lại các chủ đề y học Chu kỳ rụng trứng Chu kỳ tăng giảm từng vài phút một lần Chu phẫu (trước, trong và sau phẫu thuật) Chu trình co cơ Chu trình Cori Chu trình điều trị Chu trình gây ngứa Chu trình hoá trị Chu trình krebs Chu trình sống ký sinh Chu trình thức ngủ Chu trình tế bào Chu trình tế bào chuyên biệt

/sel ‘sʌikəl spə’sifik/

Chu trình tim Chu trình vận hành của máy thở Chu trình vận hành của máy thở có trở kháng cao toxic shock Chủ đề riêng Chủ đề y học Chủ động (cố ý) Chủ nhiệm khoa bệnh lý mô Chủ nghĩa khoái lạc Chủ yếu, chính Chủ yếu chứa đầy dịch Chủ yếu ở thuỳ dưới/trên Chủ yếu vẫn do suy diễn

cardiac cycle ventilator circuit high resistance ventilator circuitChoáng nhiễm độc

separate topic medical topics intentional (adj) director of Tissue Pathology hedonism/’hidənizm/ mainly; predominantly (adv) predominantly fluid filled lower/upper lobe-predominant (adj ph) to be predominatly cirucmstantial/sə:kəm’stᴂnʃəl/

Chữ ghép lại (của một từ ngữ dài) Chữ ký đóng dấu Chữ ký rõ ràng của thầy thuốc

a composite; acronyme the printed signature the legible signature of the physician

Chữ thập đỏ (hồng thập tự) Chữ viết dễ đọc

Red Cross/red krɒs/ legible handwriting/’ledzəbəl/

/’lεdzibəl ‘signətζə/


132 Chữ viết khó đọc Chữ viết tắt để cho dễ nhớ Chua Chưa ăn lan trực tiếp ra ngoài lớp dưới niêm

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chưa bị vỡ Chưa có biến chứng Chưa được đánh giá đúng mức Chưa được tiêm chủng Chưa phát hiện bệnh lý Chưa thể kết luận được Chưa từng điều trị Chưa từng dùng đến cần sa Chứa đầy hơi hay phân Chứa đầy máu Chứa đầy nước Chứa đầy sỏi Chứa thức ăn Chữa bách bệnh Chữa khỏi Chữa khỏi về mặt lâm sàng Chứa nhiều muối Chửa con so Chửa ngoài dạ con

blind hand mnemonic (adj); mnemonics (n)/ni:’mɒniks/ sour/’sauə/ not spread in direct continuity beyond the submucous layer unruptured (adj) uncomplicated (adj) unappreciated (adj) unimmunized (adj) nothing abnormal detected (NAD) inconclusive (adj) treatment-naïve (adj ph) naïve to marijuahna filled with gas or fecal material blood-filled (adj) fluid-filled 9adj) filled with stones (adj-ph) to store a meal to cure everything to cure to be clinically curative high-salt content to be pregnant for the first time ectopic pregnancy; pregnancy in the tubes Extra uterine pregnancy to be in trouble to prepare for surgery titration titration of nitroprusside therapy

Chửa hoang Chuẩn bị mổ Chuẩn độ thuốc có trong máu Chuẩn độ thuốc có trong máu qua phương pháp điều trị bằng nitroprusside Chuẩn mực Chức danh Chức giảng viên Chức năng bình thường của cơ thể Chức năng bình thường của mô Chức năng chính Chức năng chính của dạ dày Chức năng chính của gan Chức năng chịu và chuyển tải sức nặng Chức năng chủ yếu của đại tràng Chức năng chủ yếu của gan Chứcnăng chứa đựng của trực tràng Chức năng chứa (dựng) đã mất của trực tràng Chức năng chuyên biệt Chức năng chuyên biệt độc nhất Chức năng chuyển đổi phương thức hoạt động

standard functional title lectureship a normal bodily function normal function of the tissue major function; the main function the main function of the stomach the major functions of the liver function of weight bearing and transmission the major functions of the large intestine the core function of the liver reservoir function of the rectum the lost resevoir function of the rectum specific function unique function capability of mode-switching

Modern-day pacemakers also have the capability of mode-switching. This is useful in patients with DDD pacer who have paroxysmal tachyarrhythmias.


133 Các thiết bị điều hoà nhịp tim thời nay cũng có chức năng chuyển đổi phương thức hoạt động. điều này có lợi ở những bệnh nhân có gắn thiết bị DDD đang bị tình trạng rối loạn nhịp tim nhanh kịch phát

enhanced contacrtile function normal contractile function ventricular contractile function possible tumour suppression function atrial mechanical function the mechanical function of the heart disturbed organ function sphincter muscle function bodily functions functions of digestive system

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chức năng co bóp bị tăng thêm Chức năng co bóp bình thường Chức năng co bóp của tâm thất Chức năng có thể ức chế khối u Chức năng cơ học của tâm nhĩ Chức năng cơ học của tim Chức năng cơ quan bị rối loạn Chức năng cơ vòng Chức năng của cơ thể Chức năng của hệ tiêu hóa

1/breaking up food into smaller pieces 2/transporting food through the alimentary or digestive tract 3/secreting digestive enzymes 4/promoting absorption or nutrients into the bloodstream 5/excreting the solid wastes of digestion

Chức năng củ tâm thất Chức năng của tế bào Chức năng của túi mật Chức năng cơ vòng còn tốt trước mổ Chức năng của từng cơ quan Chức năng dự trữ phổi kém Chức năng đại tràng Chức năng điều chỉnh được nhịp tim Chức năng điều dưỡng độc lập (điều dưỡng chịu hoàn toàn trách nhiệm) Chức năng động lực học tim mạch Chức năng gan Chức năng hậu môn trực tràng Chức năng hô hấp Chức năng hô hấp hỗ trợ thêm Chức năng hoạt động bất thường của cơ hoành Chức năng hoạt động bất thường ở phổi Chức năng hoạt động bình thường của ruột trở lại sớm Chức năng hoạt động của cơ hoành Chức năng hoạt động của cơ quan Chức năng hoạt động của nhu mô gan Chức năng hoạt động của tâm thất trái Chức năng hoạt động của tim Chức năng hoạt động muộn (trễ) Chức năng hoạt động trong kỳ tâm trương/tâm thu Chức năng khối u Chức năng kỳ tâm thu/tâm trương Chức năng miễn dịch Chức năng não bị giảm sút Chức năng phổi Chức năng phổi bất thường Chức năng phổi đã được cải thiện

ventricular function cellular function the function of the gallbladder good preoperative sphincter function function of individual organs poor pulmonary reserve colon function rate-moduling capabilities independent nursing function

cardiovascular dynamics liver function; hepatic function anorectal function breathing capacity/’bri:δiη kə’pasiti/ marginal respiratory function abnormal diaphragmatic function abnormal lung function early return to normal bowel function diaphragmatic function organ function the capacity for hepatic parenchyma left ventricular function cardiac function hysteresis function diastolic/systolic function tumour function systolic/diastolic function immune function reduced brain function pulmonary function abnormal lung function improved lung function


134 near-normal lung function different function sexual or childbearing functions biological function

Chức năng sinh học của chuỗi DNA Chức năng sinh sản Chức năng tâm thất Chức năng tâm thất kỳ tâm thu Chức năng tâm thất trái Chức năng tâm thất trái hoạt động kém Chức năng tâm thất không đạt Chức năng tâm thất trái giảm sau cơn nhồi máu cơ tim Chức năng tâm thất trái kỳ tâm thu bất thường Chức năng thận Chức năng thận bình thường Chức năng thận giảm rõ rệt Chức năng thận không ổn định Chức năng tiêu hóa Chức năng tim Chức năng tim của bệnh nhân Chức năng tim mạch Chức năng tim phổi Chức năng tổng hợp của gan Chức năng tuyến giáp Chức năng ức chế Chức năng ức chế khối u Chức năng vận động Chức năng vận động cảm giác Chức năng vận động của thực quản

biological function of DNA reproductive function ventricular function ventricular systolic function left ventricular function poor left ventricular function inadequate ventricular function reduced LV function following MI abnormal LV systolic function kidney/renal function normal renal function markedly decreased renal function unstable renal function digestive function cardiac function patient’s functional capacity cardiovascular function heart and lung function hepatic synthetic function thyroid function inhibitory function/in’hibitri/ tumor suppressor function motor function sensorimotor function the motor function of the esophagus

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chức năng phổi gần như bình thường Chức năng riêng (khác nhau) Chức năng sinh dục và mang thai Chức năng sinh học

/’məutə ‘fʌηkζən/

Chức tham vấn Chức vụ chính thức Chùm thần kinh xương cùng Chùm tia siêu âm

consultancy/kən’sʌltənsi/ official designation cauda equina/’kɔ:də I’kwainə/ ultrasound beam

Chung chung (không đặc hiệu)

nonspecific (adj)

Chủng ngừa Chủng vi khuẩn riêng biệt Chưng cất Chứng ám ảnh bị khủng bố , ngược đãi Chứng ăn cắp vặt

to immunise; to vaccinate individual bacterial species to distil/di’stil/ persecution mania kleptomania cleptomanie anorexia anorexie indigestion polyphagia; polydipsia/poli’dipsiə/ bulimia/bu’limiə/; Compulsive eating

Chứng ăn không ngon Chứng ăn không tiêu Chứng ăn nhiều Chứng ăn uống vô độ


135

Chứng ảo giác Chứng ảo khứu Chứng ảo thị Chứng ảo thính Chứng ảo giác trong lúc ngủ

hyperphagia tactile hallucination/’taktΛil//həlusi’neiζən/ Illusion/I’lu:zn/ olfactory hallucination/ol’faktri/ visual hallucination/’vijzuəl/; Optical illusion Halluciations visuelles auditory hallucination/’‫כ‬:ditri/ hypnogogic hallucination/hipnə’gogik/ (just before sleep)

Chứng ảo giác trong lúc sắp tỉnh

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng ảo tưởng Chứng ảo vị Chứng bạc tóc do thiếu sắc tố Chứng bạch tạng Chứng ban cua Chứng ban đỏ Chứng ban xuất huyết Chứng bần huyết (thiếu máu) Chứng bại liệt ở trẻ nhỏ (bệnh sốt bại liệt) Chứng bại não Chứng bán đầu thống do dị ứng Chứng bán hẹp da qui đầu Chứng bàn chân sưng tấy do tiếp xúc với nhiệt độ lạnh quá mức (có thể dẫn đến hoại tử) Chứng bàn chân lực sĩ

hypnopompic hallucination (just before awakening) delusion gustatory hallucination canities/kə’niʃii:z/ albinism/’ᴂlbinizəm/ typhoid fever erythema/eri’Өimə/ purpura anemia infantile paralysis cerebral palsy allergic mirgaine/ə’lədzi:k ‘mΛigrein/ paraphimosis/pᴂrəfai’məusis/ trench foot/’trenʃ/ immersion foot athlete’s foot/ᴂӨli:ts fu:t/

(viêm da giữa các ngón chân do nấm)

Chứng bàn chân rũ Chứng bàn tay run Chứng bàn tay to (phì đại) Chứng bàng quang tăng động và tiểu són Chứng bất lực Chứng bất lực ở đàn ông Chứng bệnh Chứng bệnh chính (lý do vào viện của bệnh nhân) Chứng bệnh do dị ứng Chứng bệnh thường gặp Chứng bệnh tim Chứng béo bụng Chứng bí tiểu Chứng biếng ăn Chứng bốc hoả Chứng bong gân Chứng bong võng mạc Chứng bóng (ma) đè Chứng bọng đái thần kinh

drop foot trembling hands/’trεmbəliŋ/ cheiromegaly overactive bladder and incontinence impotence male impotence complaint /kəm’pleint/ chief complaint atopic disorders a common disorder heart complaint abdominal obesity urinary retention; inappetance; loss of appetite blushing sprain a detached retina sleep paralysis neurogenic bladder

(do tổn thương ở hệ thống thần kinh trung ương)

Chứng bọng đái thần kinh (tại bàng quang) (muốn đi tiểu nhưng tiêu không hết)

nervous bladder


136 generalised malaise cataplexy/’katəplεksi/ nausea morning sickness stomach flu common colds and flu cold the dreaded lurgy; sniffles mutism/’mju:tizəm/ myopia/mai’əupiə/; shortsightedness muscle tension distention and hypertrophy of the bladder galactocele/gə’lᴂktəsi:l/ high blood pressure well-controlled hypertension rebound hypertension secondary hypertension essential hypertension tylosis/tʌi’ləusis/ poor appetite; anorexia; loss of appetite Anorexia nervosa; nervosa/nз:’vəusə/ anorexia associated with underlying pathology cachexia suggestive of malignancy unexplained anorexia urethrorrhoea/ju,ri:Өrə’ri:ə/ nosebleed; rhinorrhagia/rainəu’ra:dzə/; epistaxis/epi’stᴂksis/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng bức rứt khó chịu toàn thân Chứng bủn rủn tay chân do quá sợ hãi Chứng buồn nôn Chứng buồn nôn hay ói mửa ở phụ nữ có thai khi mới ngủ dậy vào buổi sáng Chứng cảm cúm gây buồn nôn Chứng cảm cúm thông thường Chứng cảm lạnh Chứng cảm nhẹ (sơ) Chứng câm Chứng cận thị Chứng căng cơ Chứng căng giãn và phì đại bọng đái Chứng căng sữa Chứng cao huyết áp Chứng cao huyết áp đã được kiểm soát tốt Chứng cao huyết áp phản ứng Chứng cao huyết áp thứ phát Chứng cao huyết áp vô căn Chứng chai sần Chứng chán ăn Chứng chán ăn có liên quan đến bệnh lý ngoại khoa Chứng chán ăn gợi ý đến bệnh lý ác tính Chứng chán ăn không giải thích được nguyên nhân Chứng chảy dịch ở niệu đạo (thường do viêm) Chứng chảy máu cam (mũi)

surgical

Chứng chảy máu lợi Chứng chảy máu nướu răng (lợi) Chứng chảy máu tai Chứng chảy mủ tai Chứng chảy nước mắt (do bị kích thích) Chứng chảy nước (sổ) mũi

bleeding of the gums, bleeding gums bleeding gum; bleeding of the gums otorrhagia/əutəu’reidzə/; bleeding from the xternal ear otorrhoea/əutəu’ri:ə/ watering eye rhinorrhea

Chứng chèn ép tim Chứng chốc đầu

cardiac tamponade/’ka:diak tampə’neid/ favus/’feivəs/

(do nhiễm nấm ở da đầu)

Chứng chóng mặt có tính lây lan (như dịch) Chứng chóng mặt Chứng chóng mặt do rối loạn cảm giác thăng bằng hay do sợ độ cao Chứng chóng mặt khi đứng Chứng chướng bụng, đầy hơi Chứng chướng (đầy) hơi Chứng chướng hơi sau khi ăn Chứng chuột rút

epidemic vertigo dizzy vertigo/’vз:tigəu/ orthostatic dizziness bloating gas bloat postprandial belching/burping string halt; cramp/krᴂmp/


137 charleyhorse/’tʃa:lihɔ:s/ cramp in the leg muscles which comes and goes muscle spasm; myoclonus trismus/’trizməs/ carpopedo spasm seizure heat cramp twitch/twitʃ/ ; twitching infantile convulsion carpopedal spasm latent tetany facila grimacing tetany/’tetəni/ writer’s cramp cog-wheel rigidity Volkman’s contratcure/’fɒlkma:nz kən’trᴂktʃə/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng chuột rút ở chân hay đùi Chứng chuột rút ở chân lúc có lúc không Chứng co cứng cơ Chứng co cứng hàm dưới (trong bệnh phong đòn gánh) Chứng co cứng xương bàn chân Chứng co giật Chứng co giật do môi trường quá nóng Chứng co giật nhẹ (ở cơ mặt hya bàn tay) Chứng co giật ở trẻ nhỏ Chứng co rút bàn tay do thiếu calci Chứng co rút cơ do hạ calci huyết tiềm ẩn Chứng co rút cơ mặt Chứng co rút cơ ở bàn tay bàn chân do hạ calci máu Chứng co rút gây đau ở bàn tay cánh tay do viết quá nhiều Chứng co rút kiểu bánh xe răng cưa Chứng co rút Volkman

(Xơ hóa và gây cứng cơ cánh tay do cung cấp máu bị tổn thương gay co rút các ngón tay)

Chứng co thắt âm đạo gây đau trong lúc giao hợp Chứng co thắt cơ Chứng co thắt cơ bàn tay Chứng co thắt cơ vùng hầu họng Chứng co thắt dạ dày Chứng co thắt đại tràng Chứng co thắt môn vị Chứng co thắt mu bàn chân Chứng co thắt ruột Chứng co thắt thanh quản Chứng co thắt tâm vi Chứng co thắt thực quản

Chứng co thắt thực quản lan tỏa Chứng co thắt thực quản từng đoạn và lan tỏa Chứng co thắt tử cung Chứng có cảm giác thỏa mãn tình dục khi nhìn người khác giao hợp Chứng có một tình hoàn Chứng cớ có cơ sở Chứng cớ tích luỹ được Chứng cứ lâm sàng Chứng cứ về áp lực đồ Chứng cúm nặng Chứng cứng cổ Chứng cứng hàm Chứng cứng khớp gối Chứng cuồng dâm Chứng cuồng dâm ở phụ nữ Chứng cuồng loạn

vaginismus/vᴂdzi’nizməs/ muscle spasm cheirospasm pharyngismus/fərin’dzizməs/; pharyngism stomach cramp spastic colon/spᴂ’stik/ pylorospasm carpopedal spasm intestinal cramps; enterospasm pharyngeal spasm/fə’ringiəl/ achalasia/akə’leizie/; cardiospasm esophagism/I’səufa:dzism/; Esophageal spasm diffuse esophageal spasm (DES) diffuse and segmental esophageal spasm hysterospasm; a uterine spasm voyeurism/’vwaiз:rizəm/

monoorchism/’mɒnɔ:kizəm/ presumptive evidence/pri’zΛmptiv ‘εvidəns/ the cumulative evidence

clinical evidence manometric evidence a bad dose of flu a stiff neck lockjaw/’lokdz‫כ‬:/ locked knee a sex maniac; satyriasis/sᴂtə’raiəsis/ hypersexuality nymphomania hysteria


138 atrial flutter priapism/’prΛiəpizəm/ unrelieved priapism; prolonged erection erythema pernio; chilblain bronchiectasis/broŋki’εtəsis/ thick skin erythroderma itchthyosis xeroderma/ziərəu’dз:mə/ melanism/’melənizəm/ bleeding tendencies ; thrombophilia spermatorrhoae;/’spə:mətəuriə/ paresthesia/pᴂris’θiziə/; pin and needles

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng cuồng nhĩ Chứng cương dương vật kéo dài Chứng cương dương vật vĩnh viễn Chứng cước (nứt nẻ) da Chứng dãn phế quản Chứng da dày Chứng da đỏ lên rồi bong ra từng mảng Chứng da khô, đóng thành vẩy (do di truyền) Chứng da khô, đóng thành vẩy khô Chứng da toàn thân trở thành sạm màu (do ung thư) Chứng dễ chảy máu Chứng di tinh Chứng dị cảm (un unexplained tingling sensation)

Chứng dị cảm trường diễn ở bàn chân và bàn tay Chứng dị ứng Chứng dị ứng theo mùa Chứng đái dầm Chứng đái dầm do tâm lý Chứng đái dầm về đêm Chứng đái khó (buốt) Chứng đái ra mủ Chứng đái són kèm đau buốt Chứng đại tràng dài Chứng đại tràng kích thích Chứng đần độn Chứng đảo ngược phủ tạng Chứng đau âm đạo Chứng đau âm ỉ, gậm nhấm Chứng đau bàn tay và bàn chân Chứng đau bàn tay và cánh tay Chứng đau bàng quang Chứng dau bắp chân Chứng đau bao tử (dạ dày) Chứng đau bìu Chứng đau bụng

Chứng đau bụng cấp dựa theo tuổi tác/giới tính/vị trí đau Kiểu đau Chứng đau bụng của du khách khi đến vùng lạ Chứng đau bụng giữa kỳ kinh (lúc rụng trứng) Chứng đau bụng khi đói (triệu chứng loét tá tràng) Chứng đau bụng kinh Chứng đau bụng kinh nguyên phát (không rõ nguyên nhân) Chứng đau bụng kinh thứ phát Chứng đau bụng và chướng hơi Chứng đau buồng trứng Chứng đau buốt chân do bệnh Tabes dorsalis Chứng đau cổ

persistent paresthesia of hands and feet allergy seasonal allergies/’si:znəl ‘alədzi/ enuresis functional enuresis bed-wetting; nocturnal enuresis/nɒk’tз:nəl enju’risis/ dysuria/dis’juəriə/ pyuria strangury(n)/’strᴂήgjuri/ redundant colon irritable colon; mucous colitis cretinism/ situs inversus/sΛitəs in’vəsəs/ painful vulvar gnawing pain cheiropodalgia cheirobrachialgia cystalgia/si’stᴂldzə/; Bladder pain calf pain stomach trouble scrotal pain abdominal pain; stomachache/’stɅməkeik; bellyache/’belieik/ acute abdominal pain based on Age/gender/ pain location/pain feature traveler’s tummy/’travələ’z ‘tʌmi/ Mittelschmerz/’mitəl,ʃmeərz/ hunger pains painful periods; dysmenorrhoea;menstrual cramp essential/primary dysmenorrhoea secondary dysmenorrhoea/’sekəndri dismenən’ri:ə/ bloating and abdominal pain oophoralgia lighning pains aching neck


139 Chứng đau cơ Chứng đau cơ gian sường do bệnh viêm thấp khớp Chứng đau cơ khi vận động Chứng đau cơ ngực Chứng đau da (do sự bó chặt như quần áo…) Chứng đau dạ dày

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng đau dây thần kinh Chứng đau dương vật Chứng đau dương vật khi cương (biến chứng của bệnh lậu) Chứng đau đầu khi chạm vào tóc Chứng đau gan Chứng đau giác mạc Chứng đau hay sốt ở trẻ đang lớn Chứng đau họng Chứng đau họng do nói nhiều Chứng đau hông do kích thích Chứng đau khi đang hành kinh Chứng đau khi đi cầu Chứng đau khi nuốt Chứng đau khớp Chứng đau khớp háng Chứng đau lở loét ở lợi Chứng đau khớp ở vận động viên Chứng đau lưng

muscle pain; myalgia; myodynia pleurodynia kinesalgia thoracomyodynia allodynia/ᴂlə’diniə/ Dermalgia/dз:’mᴂldzə/ gastralgia/gᴂs’trᴂldzə/; gastrodynia; stomach ache/’stʌmək eik/ neuralgia/njuə’rᴂldzə/; Nerve pain painful penis; penile pain chordee/’kɔ:di/ trichoclasis/tri’kɒləsis/ hepatalgia keratalgia growing pains sore throat/sɔ: Өrəut/ clergyman’s sore throat irritable hip dysmenorrhoes painful defecation pain on swallowing arthalgia; arthrodynia coxalgia/kɒk’sᴂldzə/ soreness of the gums jumper’s knee/’dzʌmpəz ‘ni:/ backache; lumbago/lʌm’beigəu/ Back trouble muscular rheumatism glossodynia; glossalgia photagia/fəu’tᴂldzə/ rhinodynia/rainəu’diniə/ chest pain; thoracodynia/Өɔ:rəkəu’diniə/ Chest complaint pleuralgia/pluə’rᴂldzə/ chest pain from STEMI

Chứng đau lưng và cổ do viêm xơ cứng cơ Chứng đau lưỡi Chứng đau mắt khi nhìn thấy ánh sáng chói Chứng đau mũi Chứng đau ngực

Chứng đau ngực do màng phổi Chứng đau ngực do tình trạng nhồi máu cơ tim có sóng ST chênh cao Chứng đau ngực ở sau xương ức Chứng đau nhiều và thương xuyên Chứng đau nhức cơ (bắp thịt) Chứng đau nhức cơ quanh xương cẳng chân Chứng đau nhức khớp Chứng đau nửa đầu Chứng đau ở bắp chân Chứng đau ở buồng trứng Chứng đau ở cổ chân Chứng đau ở hậu môn hay phía dưới thấp của trực tràng Chứng đau ở hậu môn đột ngột vào ban đêm (thường giảm đi sau khi ăn hay uống) Chứng đau ở một nơi nhưng nguyên nhân lại từ chỗ khác

retrosternal chest pain/’ri:trəu’stə:nəl/ a severe, steady pain myalgia shin splints arthragia hemicrania/hemi’kreiniə/ calf tenderness ovaralgia; ovarialgia tarsalgia/ta:’sᴂldzə/ (a pain in the ankle) proctalgia/prɒk’tᴂldzə/ proctalgia fugax/’fju:gᴂks/ synalgia/si’nᴂldzə/


140 (đau ở bẹn có thể là triệu chứng của bệnh sạn thận; hay đau ở vai phải lại là triệu chứng của bệnh viêm túi mật)

Chứng đau phía sau xương ngực Chứng đau quặn bụng Chứng đau răng Chứng đau răng kinh niên Chứng đau rát như phải bỏng(ở chi do tổn thương thần kinh) Chứng đau ruột Chứng đau sau xạ trị Chứng đau tai Chứng đau tai do tăn áp lực không khí

pain behind the breast bone crampy abdominal pain; tormina/’tɔ:minə/; Colic odontalgia/əudɒn’tᴂldzə/ Toothache chronic toothache causalgia/kɔ:’zᴂldzə/ enteralgia/entə’rᴂldzə/ post-irridiation earache/’iəreik/; otalgia Barotitis/bᴂrəu’tɅitis/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(trong thời gian đi máy bay)

Chứng đau thần kinh Chứng đau thần kinh buồng trứng Chứng đau thần kinh mặt (tam thoa) Chứng đau thần kinh sau khi nhiễm siêu vi herpes (Zona) Chứng đau thần kinh tam thoa

neuralgia ovariodysneuria tic douloureux; trigeminal neuralgia post herpetic neuralgia/pəust hə’petik nju’rᴂldzə/ trigeminal neuralgia/trai’dzeminəl nju’rᴂldzə/; Tic douloureux Chứng đau thần kinh tọa Sciatica/sai’ᴂtikə/ Chứng đau thận nephralgia/ne’frᴂldzə/ Chứng đau thắt ngực chest angina Chứng đau thắt ngực đang diễn biến progressive angina Chứng đau thắt ngực mới khởi phát new-onset angina Chứng đau thắt ngực xảy ra lúc nghỉ ngơi rest angina Chứng đau thắt ruột intestinal angina/in’tεstinəl an’dzʌinə/ Chứng đau thực quản esophagodynia/I’səufa:gəudΛiniə/ Odynophagia Chứng đau tinh hoàn (do thần kinh) orchidalgia Chứng đau tử cung hysteralgia/histə’rᴂkdzə/; Metralgia; metrodynia; hysterodynia Chứng đau tuyến adenodynia; pain in a gland Chứng đau và khó chịu mơ hồ vague discomfort and pain Chứng đau và tê nhức vai(do viêm bao khớp vai hay bất động) frozen shoulder Chứng đau vú mastodynia/mᴂstəu’diniə/(pain in a breast); mazodynia mastalgia Chứng đau xương sườn costalgia; rib pain Chứng đầy bụng abdominal floating/əb’dominəl ‘fləutiŋ/ Chứng đầy bụng sau bữa ăn postprandial fullness and dyspnea /pəus’prandiəl ‘fulnis//disp’ni:ə/

Chứng đầy hơi Chứng đầy hơi nhiều Chứng đẹn lưỡi Chứng đi cầu phân đen

flatulence/’flatjuləns/ excessive flatulence thrush/θrΛζ/ melena/’mεlənə/ (passage of dark tarry or maroon stool) /’tǽri//mə’rΛ:n/

Chứng đi cầu ra máu tươi Chứng đi khập khiễng cách hồi

hematochezia (passage of bright red blood from rectum) intermittent claudication /’intə’mitən klϽ:di’keiζən/

Chứng đi tiêu ra mỡ

steatorrhea/’stiətəuri:ə/


141 Chứng đi cầu phân đen Chứng đi cầu ra máu đỏ tươi Chứng đi khập khiễng cách hồi Chứng đi tiểu đêm Chứng đi tước ở trẻ đang tuổi chập chững biết đi Chứng điếc do tổn thương thần kinh cảm giác Chứng điếc không hoàn toàn (còn có thể nghe được một vài âm thanh) Chứng điếc ở người già (diễn biến từ từ) Chứng đỏ da (hiện tượng viêm)

progressive deafness rubor/’ru:bə/ ; redness of the skin; Erythroderma /əriӨrəu’dз:mə/; erythrodermia reddening of the face; /’rεdəniŋ/ flushing/’flΛζiŋ/ facial flushing/’feiζəl ‘flΛζiŋ/ palmar erythema/’pǽlmə εri’θimə/ erythrodontia ephidrosis/efi’drəusis/ hand sweating night sweats/nΛit swεt/; Prickly heat; miliaria/mili’eəriə/ focal epilepsy psychomtor epilepsy temporal lobe epilepsy uncinate epilepsy/’ʌnsinət ‘epilepsi/; Temporal lobe epilepsy myoclonic epilepsy idopathic epilepsy/aidiə’pᴂӨik ‘epilepsi/ stroke/strəuk/ haemorrhagic stroke galactosemia fatty liver/’fᴂti/ ferible neutropenia/’fibrʌil ηu:trəu’pi:niə/ amblyopia/ᴂmbli’əupiə/ hemianopia acute dilatation of the stomach chalasie/tʃə’leiziə/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng đỏ bừng mặt

melena/mə’linə/ hematochezia/hi:matəu’kiziə/ intermittent claudication nocturia/nɒk’tjuəriə/ todler’s diarrhoea/’tɒdləz daiə’ri:ə/ perceptive deafness; sensorineursl deafness/’defnəs/ partial deafness

Chứng đỏ lòng bàn tay Chứng đỏ răng Chứng đổ mồ hôi quá nhiều Chứng đổ mồ hôi tay Chứng đổ mồ hôi trộm

Chứng động kinh cục bộ Chứng động kinh do tâm thần vận động Chứng động kinh do tổn thương ở thùy thái dương Chứng động kinh kèm ảo giác về mùi và vị

Chứng động kinh thể co giật cơ Chứng động kinh vô căn Chứng đột quỵ Chứng đột quỵ do xuất huyết Chứng galoactose máu Chứng gan nhiễm mỡ Chứng giảm bạch cầu trung tính có sốt Chứng giảm thị lực (không do tổn thương về cấu trúc) Chứng giảm bán phần thị trường ở mỗi mắt Chứng giãn bao tử cấp tính Chứng giãn cơ vòng dưới thực quản dưới (gây hiện tượng ợ ra (trớ) thức ăn)

Chứng giãn tĩnh mạch

Chứng giãn tĩnh mạch dạ dày và thực quản

varicose vein/’varikəus vein/ Venous distention; varix/veəriks/; Varices /vᴂrisi:z/ (pl) esophageal and gastric varices /’vεrisi:z/,

Chứng giãn tĩnh mạch thừng tinh Chứng giật nhãn cầu Chứng giật nhãn cầu theo chiều thẳng/ngang Chứng giộp môi Chứng hạ calci máu Chứng hạ cacli máu lâu dài Chứng hạ huyết áp khi đứng

varicocele/’vᴂrikəusi:l/ nystagmus vertical/ horizontal nystagmus fever blister; cold sore hypocalcemia long-term hypocalcemia orthostatic hypotension /‫כ‬:θə’stǽtik hΛipou’tεnςən/


142 heteropsia intertrigo/intə’traigəu/ dementia; amnesia retrograde amnesia enterograde amnesia/εntərəu’greid am’niziə/ partial amnesia post-traumatic amnesia asthma/’asmə/ too tight a fioreskin; phimosis/fai’məusis/ renal artery stenosis congenital aquaductal stenosis urethral stricture/ju’ri:Өrəl ‘striktʃə/ mitral stenosis//mΛitrəu sti’nəusis/ essential hyperkinesia cough; tussis/’tʌsis/ productive cough

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng hai mắt trông khác nhau Chứng hăm da (nách và bẹn) Chứng hay quên Chứng hay quên những chuyện đã xảy ra Chứng hay quên những chuyện mới xảy ra Chứng hay quên những sự kiện đặc biệt (tên) Chứng hay quên sau chấn thương (sọ não) Chứng hen suyễn Chứng hẹp bao (da) quy đầu Chứng hẹp động mạch thận Chứng hẹp ống thoát dịch bẩm sinh Chứng hẹp niệu đạo Chứng hẹp van hai lá Chứng hiếu động thái quá ở trẻ con Chứng ho Chứng ho có đờm (đàm)

/prə’dʌktiv kɒf/

Chứng ho có đờm như mủ Chứng ho do tác dụng của thuốc gây mê Chứng ho gà Chứng ho hoặc nhảy mũi Chứng ho khan Chứng ho khan khàn tiếng Chứng ho khan một chuỗi liên tục Chứng ho không ngớt kèm ói sau khi ho

cough with purulent sputum production cough due to the effects of anesthesis whooping cough/’hu:piŋ kof/; pertussis coughing or sneezing dry cough barking cough hacking cough incessant coughing with posttussive emesis/in’sεsənt

kofiŋ//pəust’tΛsiv ‘εmisis/

Chứng ho ở người hút thuốc Chứng ho ra máu Chứng ho từng cơn Chứng ho về đêm Chứng hở hàm ếch Chứng hoa mắt Chứng hoại thư sinh hơi Chứng hoại tử hàm dưới do nhiễm độc phospho

smoker’s cough hemoptysis intermittent cough nocturnal respiratory compromise cleft palate/klε:ft ‘palət/ double vision gas gangrene/gaz ‘gaŋgrin/ phossy jaw/’fɒsi dzɔ:/

(bệnh nhề nghiệp ở công nhân làm ở xưởng diêm)

Chứng hoang tưởng Chứng hoang tưởng tự đại Chứng hói đầu Chứng hói ở nam giới

paranoia/pᴂrə’nɔiə/ megalomania/megələu’meiniə/ alopecia/alə’piζə/ male-pattern baldness /meil-‘patən ‘b‫כ‬:ldnis/

Chứng hôi miệng Chứng hôi nách Chứng hồi hộp (đánh trống ngực) Chứng hơi thở hôi Chứng hượt (di) tinh

halitosis/hali’təusis/; bad breath Bromhidrosis/brɒmhi’drəusis/ palpitation/palpi’teiζən/ halitosis spermatorrhoea/spз:mətə’riə/

(the discharge of a large anount of semen frequently and without an orgasm)

Chứng hụt hơi Chứng hụt hơi khi nằm Chứng huyết khối do viêm tĩnh mạch

out of breath, out of puff; breathlessness shortness of breath when you lie down thrombophlebitis


143 Chứng huyết khối động mạch Chứng huyết khối đùi sâu Chứng huyết khối mạch vành

arterial thrombosis deep femoral thrombosis coronary thrombosis /’karənri θrɒm’bəusis/

Chứng huyết khối tĩnh mạch Chứng huyết khối tĩnh mạch sâu

vein thrombosis deep vein thrombosis /’vi:nəs θrɒm’bəusis/

Chứng huyết trắng Chứng ít tóc (tóc thưa) Chứng kéo mây ở mắt Chứng khạc nhiều nước miếng

vaginal discharge hypotrichosis/hɅipətri’kəusis/ nebula/’nebjulə/ expectoration of excessive saliva

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/εkspεktə’reiζən ik’sεsiv sə’lʌivə/

Chứng khàn giọng từng hồi

intermittent hoarseness

/intə’mitənt ‘hϽ:snis/

Chứng khàn tiếng (giọng) Chứng khát nước không thể đáp ứng nổi Chứng khát (thèm) rượu không cưỡng lại được Chứng khó chịu âm ỉ vùng thượng vị

hoarse voice unquenchable thirst/Λn’Kwεnζəbəl ‘θə:st/ dipsomenia/dipsəu’meiniə/ an insidious upper abdominal discomfort /in’sidiəs//dis’kʌmfət/

Chứng khó chịu khi đi máy bay (do lượng khí ozone có trong máy bay ) Chứng khó chịu ở bụng Chứng khó chịu ở ngực Chứng khó chịu vùng thượng vị Chứng khó nuốt Chứng khó nuốt sau thanh quản kèm thiếu máu do thiếu sắt Chứng khó thở Chứng khó thở khi nằm Chứng khó tiêu Chứng khó tiêu trước đó (tiền sử khó tiêu) Chứng khó tiêu chức năng Chứng khô da Chứng khô giác mạc do thiếu vitamin A Chứng khổ dâm hay bạo dâm Chứng không có khả năng hiểu các tính toán

Chứng không có khả năng viết Chứng không có tinh hoàn Chứng khó chịu Chứng khó chịu sau khi uống rượu nhiều vào sáng hôm sau Chứng khó chịu vùng thượng vị Chứng khó nuốt Chứng khó nuốt do thiếu sắt Chứng khó nuốt khởi phát âm thầm Chứng khó thở kịch phát Chứng khó tiêu Chứng khò khè sau khi tiếp xúc với chất kích thích Chứng khô mắt

ozone sickness/’əuzəun ‘siknəs/

abdominal discomfort chest discomfort epigastric distress difficult swallowing; dysphagia post-cricoid dysphagia with hypochromatic (iron deficiency) anemia dyspnea/disp’niə/ orthopnea/Ͻ:’θɒpniə/ dyspepsia; indigestion antecedent dyspepsia functional dyspepsia skin dryness xarophthalmia/ziərɒf’Өᴂlmiə/ masochism/’mᴂsəkizəm/ lack of understanding the rules for calculation or arithmetic ; acalculia; dyscalculia writing disability ; agraphia; dysgraphia anarchism/ᴂn’‫כּ‬:kizəm/ discomfort morning-after feeling; hangover epigastric distress dysphagia sideropenic dysphagia dysphagia of insidious onset paroxysmal dyspnoea/pᴂrəksizməl disp’ni:ə/ dyspepsia/dis’pepsiə/ wheezing after exposure to a trigger dry eyes; dryness


144 dryness in the mouth; xerostomia/ziərə’stəumiə/ cold intolerance heat intolerance absent uterus and blind vaginal canal absent sexual hair lactose intolerance indigestion/indi’dzestʃən/; dyspepsia irritation cross-eye strabismus hard of hearing presbyacusis/prezbi’ku:sis/ frigidity/fri’dziditi/ cold squint/skwint/ esotropia exotropia; heterophoria hypotropia cataplexy/’katəplεksi/ cycloplesia/’saikləu’plizə/ gastroparesis/gastrəu’parisis/ Gastric atony postoperative gastroparesis paraplegia/pᴂrə’pli:dzə/ hemiplegia general paresis/’dzεnərəl ‘parisis/ gallstone ileus /ɒstiəupə’rəusis/ neurogenic ileus postoperative ileus neurapraxia/njuərə’prᴂksiə/ Todd’s paralysis/’tɒdz pə’rᴂləsis/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng khô miệng (do thiếu nước bọt) Chứng không chịu được lạnh Chứng không chịu được nóng Chứng không có âm đạo và tử cung Chứng không có lông ở bộ phận sinh dục Chứng không dung nạp lactose Chứng không tiêu Chứng kích thích Chứng lác hội tụ Chứng lãng tai Chứng lãng tai ở người già Chứng lạnh cảm Chứng lạnh người Chứng lé (lác) mắt Chứng lé mắt (hai mắt tập trung nhìn xuống mũi) Chứng lé một mắt Chứng lé một mắt nhìn xuống đất Chứng liệt cơ nhẹ do cảm xúc mạnh Chứng liệt cơ thể mi (khiến mắt không thể tập trung được) Chứng liệt dạ dày Chứng liệt dạ dày hậu phẫu Chứng liệt hạ chi Chứng liệt một nửa người (bán thân bất toại) Chứng liệt nhẹ toàn thân Chứng liệt ruột do sạn mật Chứng liệt ruột do thần kinh Chứng liệt ruột hậu phẫu Chứng liệt tạm thời do tổn thương thần kinh Chứng liệt Todd

(Tình trạng liệt tạm thời một phần cơ thể bắt đầu tại một điểm trong cơn động kinh cục bộ)

Chứng liệt tứ chi quadriplegia Chứng lo buồn hậu sản postpartum blues/pəust’pa:təm blu:/ Chứng lộ tuyến cổ tử cung cervical erosion/I’rəuzən/ Chứng lơ mơ somnolence/’somnələns/ Chứng lão thị presbyopia/prezbi’əupiə/ Chứng lóa tuyết snow blindness/’snəu ‘blaindnəs/ (do ánh nắng phản chiếu lên mắt làm đau nhức mắt và không nhìn thấy đường) Chứng loạn ảnh (thấy một vật với nhiều hình ảnh) polyopia; polyopy; polyopsia Chứng loạn cảm paresthsia/pari’θiziə/ Chứng loạn dục erotomania/irɒtəu’meiniə/ Chứng loạn dưỡng tích tụ mỡ ở bộ phận sinh dục dystrophia adiposogenitalis Chứng loạn dưỡng xương toàn bộ gneralized bone dystrophy Chứng loạn nhịp tim nhanh trên thất supraventricular tachyarrhythmias Chứng loạn nhịp tim trên thất supraventricular arrhythmias Chứng loạn nhịp tim xoang nhĩ thất atrioventricular nodal arrythmias Chứng loạn nhịp xoang nodal arrhythmias Chứng loạn sản lớp biểu mô epithelial dysplasia/ εpi’θi:liəl dis’pleiziə/


145 psychoneurosis; neurosis/njuə’rəusis/ astigmatism/ə’stigmətizəm/ osteoporosis vulvar ulcer/’vΛlvə/ nonhealing diabetic foot ulcer cervical ulcers canker sore; mouth ulcer cancrum oris/’kᴂήkrəm ‘ɔ:ris/ aphthous ulcer; mouth ulcer koilonychias flat foot (feet); pes planus trichiasis/tri’kaiəsis/ furred tongue; coated tongue confusion dwarfism/’dwɔ:fizəm/ glossotrichia/glɒsəu’trikiə/ Hairy tongue mucosal webs exophthalmos; protruding eyeball endophthalmos anosmia/ᴂn’ɒzmiə/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng loạn thần kinh chức năng Chứng loạn thị Chứng loãng xương Chứng loét âm đạo Chứng loét bàn chân người tiểu đường không lành Chứng loét cổ tử cung Chứng loét miệng Chứng loét nặng ở miệng (có thể dẫn đến hoại thư) Chứng loét niêm mạc miệng Chứng lõm móng (ở giữa) Chứng lòng bàn chân phẳng Chứng lông quặm (lông mi mọc ngược vào bên trong mắt) Chứng lưỡi bị đóng bợn trắng Chứng lú lẫn Chứng lùn Chứng lưỡi mọc (có) lông Chứng màng nhện niêm mạc (ở thực quản) Chứng mắt lồi Chứng mắt sâu (mắt nằm sâu trong hốc mắt) Chứng mất cảm giác khứu giác

(the lack of the sense of smell)

Chứng mất cảm giác về nhiệt (nóng) Chứng mất chức năng van hai lá

thermal anaesthesia mitral incompetence

Chứng mất điều hòa vận động Chứng mất ngủ

locomotor ataxia; tabes dorsalis insomnia/in’sɒmniə/ Sleeplessness. dementia/di’mεnζə/ psychataxia alalia/ei’leiliə/ primary amenorrhoea/’prʌimri əmεnə’riə/ anarthria/ᴂn’a:Өriə/ attention deficit hyperactivity disorder insomnia/in’sɒmniə/; sleeplessness dementia/di’menʃə/; memory loss; amnesia/ᴂm’niziə/ Lewy body dementia pseudodementia vascular dementia/’vᴂskjulə di’menʃə/ senile dementia/’si:nail di’menʃə/ (over 65) presenile dementia/pri:’sinail/ (under 65) multi-infarc dementia dementia of the Alzheimer’s type dementia paralytica/pᴂrə’litikə/ rapid tiredness tic

Chứng mất trí nhớ Chứng mất điều hòa tâm thần Chứng mất khả năng nói Chứng mất kinh sớm Chứng mất khả năng phát biểu (nói) Chứng mất khả năng tập trung (ở trẻ) Chứng mất ngủ Chứng mất trí nhớ Chứng mất trí nhớ do xuất hiện thể Lewy trong mô não Chứng mất trí giả tạo Chứng mất trí nhớ do thoái hóa mạch máu não Chứng mất trí nhớ ở người già Chứng mất trí nhớ ở người trung niên Chứng mất trí nhớ sau nhiều lần đột quỵ nhẹ Chứng mất trí nhớ trong bệnh Alzheimer Chứng mất trí nhớ trong bệnh giang mai thời kỳ thức ba Chứng mau mệt Chứng máy mắt (do sự co cơ mặt không tự chủ gây nên)

Chứng mày đay Chứng mê sản

urticare; nettle rash/’netl ‘rᴂʃ/ delirious (adj); delirium


146 Chứng mệt mỏi Chứng minh bản chất lành tính Chứng minh được bằng bằng chứng, hay tài liệu Chứng mờ mắt Chứng mọc ít tóc, lông Chứng mọc quá nhiều lông Chứng mỏi mắt Chứng môi dày (to) Chứng mộng du Chứng mộng tinh

fatigue; tiredness to support its benign nature to document blurring of vision/’blə:riŋ əv ‘vizən/ Blurred vision. hypotrichosis hirsutism eye-strain/aistrein/; asthenopia macrocheilia sleepwalking nocturnal emission; wet dream

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(production of semen from the penis when a man is asleep)

Chứng Mongolism (hội chứng Down) Chứng mót rặn Chứng mót rặn và đau khi đi cầu Chứng mọc nhiều long Chứng mỏi cơ (bắp thịt) do vận động quá sức Chứng mỏi mắt Chứng móng chân đâm ngược vào da Chứng mộng du Chứng mộng tinh

Chứng mù do tổn thương thần kinh thị giác Chứng mù màu

Mongolism/’mɒngəlizəm/ (Down’s syndrome) tenesmus/tə’nezməs/ tenesmus and painful defecation hirsutism muscle fatigue; muscular fatigue ophthalmocopia/ɒfӨᴂlməu’kəupiə/ asthenopia ingrowing toenail/nail; ingrown toenail noctambulation/nɒktᴂmbju’leiʃən/; Somnambulism/sɒm’nᴂmbjulizəm/ nocturnal emission/nɒk’tз:nəl I’miʃən/; Wet dream amaurosis/ᴂm‫כּ‬:’rəusis/ achromatopsia; colour blindness

(chỉ nhìn thấy màu đen, trắng và bóng xám)

Chứng mù màu không nhận biết được màu xanh Chứng mù ngày Chứng mù tạm thời có đau (do tia tử ngoại) Chứng mù tạm thời một mắt (do vấn đề vê tuần hoàn ) Chứng múa vờn

tritanopia/traitə’nəupiə/ hemerlopia; day blindness arc eye amaurosis fugax/ᴂm‫כּ‬:’rəusis ‘fju:gᴂk/ chorea/kɔ:’ri:ə/

(triệu chứng của bệnh thuộc hệ thống thần kinh)

Chứng múa vờn Syndenham Chứng mụn sữa

Chứng nấc Chứng nấm da Chứng nặng chân Chứng ngất xỉu Chứng ngáy Chứng ngáy to Chứng nghẹt mũi Chứng nghẹt mũi do cảm Chứng nghễnh ngãng Chứng nghiệm Chứng nghiến răng

Syndenham’s chorea; St Vitus’s dance/sənt ‘vaitəsiz da:ns/ galactophylysis; a vesicular eruption containing a milky fluid hiccup/’hikʌp/; hiccough; singultus/sin’gʌltəs/ dermatomycosis/dз:mətəumai’kəusis/ heaviness on the leg fainting/’feintiŋ/; syncope/’siŋkəpi/ snoring loud-snoring/laud ‘sn‫כ‬:riŋ/ stuffy nose/’stΛfi/ stuffy from cold hard of hearing to verify; to check; to test bruxism/’brʌksizəm/


147 Chứng nghiến răng khi ngủ

lethargy sleepy sickness; lethargic encephalitis somnolence excessive daytime sleepiness narcolepsy/’na:kəlεpsi/ pruritus/pruə’raitəs/; itching pruritus vulvae/pruə’raitəs ‘vʌlvi:/ creeping eruption/’kri:piή I’rʌpʃən/ Baker’s itch; Baker’s dermatitis the debilitating itching anal itching;pruritus ani/pruə’rΛitəs ‘ani/ Itching around the anus intractable anal itching

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng nghiện ma tuý Chứng nghiện rượu Chứng ngón chân to Chứng ngón tay cò súng Chứng ngón tay dùi trống Chứng ngón tay rung sau khi dùng cưa hay máy khoan lâu Chứng ngón tay trắng nhợt do tình trạng tổn thương mạch máu Chứng ngủ gà ngủ gật Chứng ngủ lịm đi do tình trạng viêm não Chứng ngủ lơ mơ Chứng ngủ ngày quá nhiều Chứng ngủ rũ Chứng ngứa Chứng ngứa âm hộ Chứng ngứa da do ký sinh trùng Chứng ngứa da do xử lý nấm Chứng ngứa đến hao mòn sức khỏe Chứng ngứa hậu môn

bruxism/’bruksizm/; Involuntory or habitual grinidng of the teeth, typically during sleep drug depedence alcohol dependence; alcoholism big toe; great toe trigger finger/’trigə ‘fiήgə/ finger clubbing vibration white finger white finger

Chứng ngứa hậu môn khó trị

/in’traktəbəl ‘einəl ‘itζiη/

Chứng ngứa mắt Chứng ngứa ở người tiếp xúc với bột và đường (thợ làm bánh) Chứng ngực trống (phễu) Chứng ngưng thở trong lúc ngủ Chứng ngưng thở trong lúc ngủ do tắc nghẽn Chứng nhận Chứng nhanh nhịp nhĩ Chứng nhanh nhịp tim Chứng nhanh nhịp tim do phản xạ Chứng nhanh nhịp tim kịch phát Chứng nhanh nhịp tim phức hợp QRS hẹp Chứng nhanh nhịp tim trên thất Chứng nhanh nhịp tim trên thất khó chữa

itchy eyes grocer’s itch

funnel chest; pectus excavatum sleep apnea obstructive sleep apnea to certify atrial tachycardia tachycardia/taki’ka:diə/ reflex tachycardia paroxysmal tachycardia/pᴂrək’sizməl/; Nodal tachycardia narrow complex tachycardia supraventricular tachycardia intractable supraventricular tachycardia /in’traktəbəl suprəvεn’trikjulə taki’ka:diə/

Chứng nhanh nhịp xoang Chứng nháy (máy) mắt Chứng nhiễm độc Chứng nhìn đôi (thấy một vật thành hai) Chứng nhìn thấy mọi vật đều màu đỏ Chứng nhìn thấy mọi vật đều to hơn bình thường Chứng nhịp tim không đều Chứng nhồi máu cơ tim

sinus tachycardia eye wink toxicosis/tɒxi’kəusis/ diplopia/di’pləupiə/; double vision erythropsia macropsia irregular heartbeat myocardial infarction


148

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng nhồi máu lách splenic infarction Chứng nhồi máu mạc treo mesenteric vascular ischemia Chứng nhức đầu headache; cephalalgia/sefə’lᴂldzə/ Chứng nhức đầu do cao huyết áp hypertensive headache Chứng nhức đầu do histamine histamine headache Chứng nhức đầu do lo âu và căng thẳng tension headache/’tenʃən ‘hedeik/ Chứng nhức đầu dữ dội violent headache; wicked headache Chứng nhức đầu đằng sau một mắt cluster headache/’klʌstə ‘hedeik/ Chứng nhức đầu nhẹ light-headedness Chứng nhức đầu sau gây mê postanesthetic headache Chứng nhức đầu theo nhịp đập của tim throbbing headache Chứng nhức đầu vào buổi sáng miorning headaches Chứng nhức nửa đầu (bán đầu thống) hemicrania; migrain Chứng nhuyễn móng onychomalacia/ɒnikəumə’leiʃə/ Chứng nhuyễn xương osteomalacia/ɒstiəumə’leiζə/ Chứng no hơi tympanites/timpə’naiti:z/; meteorism Chứng nói líu ríu (do ngộ độc ammoniac) slurring of speech/’slə:riŋ əv ‘spi:tζ/ Chứng nói loạn paraphasia (phát âm không chuẩn và sắp xếp từ không đúng thứ tự trong câu hay cụm từ) Chứng nói rất nhanh (ở người bi bệnh tâm thần) tachyphrasis Chứng nổi đỏ trên mặt khi thời tiết quá nóng heat spots Chứng nổi mày (mề) đay a nettle-rash; urticaria/ə:ti’kεriə/ Hives/’haivz/ Chứng nổi mụn nước nhỏ ở lòng bàn tay cheiropompholyx/keirəu’pɒmfəlik/ Chứng nổi rộp gây ngứa prurigo Chứng nôn nao khó chịu ở dạ dày stomach upset Chứng nóng bừng mặt hot flashes/hot fla:ζiz/ Chứng nóng rát do tình trạng trào ngược thực quản heartburn from GE reflux dạ dày Chứng nóng rát sau xương ức sau khi ăn postprandial retrosternal burning /pəus’prandiəl ritrəu’stə:nəl ‘bə:niŋ/

Chứng nóng rát thượng vị Chứng nữ hoá tuyến vú Chứng nữ hóa tuyến vú giả (do mỡ đọng ở vú) Chứng nước ăn chân do ngâm nước lâu (da chân trắng bợt) Chứng nuốt đau Chứng nuốt hơi Chứng nuốt khó Chứng nuốt khó có cảm giác giữa sụn giáp và hõm trên xương ức Chứng nuốt kho do bệnh trong ổ bụng Chứng nuốt khó do thực quản Chứng nuốt khó do tình trạng thiếu sắt Chứng nuốt khó tăng dân Chứng nuốt khó từng cơn Chứng nuốt không khí Chứng nứt khóe miệng Chứng nứt môi

heartburn; burning gynaecomastia/gΛi’nikəumastiə/ pseudogynaecomastia trench foot; immersion foot

odynophagia/ɒdinə’feidzə/ aerophagy dysphagia/dis’feidziə/ dysphagia felt between the thyroid cartilage and suprasternal notch dysphagia of intra-abdominal disease dysphagia of esophageal origin sideropenic dysphagia progressive dysphagia/prə’grεsiv/ intermittent dysphagia aerophagia perleche/pз:’leʃ/ cheilosis/kai’ləusis/


149 Chứng nứt môi (do nhiệt quá lạnh hay quá nóng) Chứng ợ chua Chứng ợ hơi Chứng ợ ra thức ăn Chứng ợ ra thức ăn không tiêu Chứng ọc sữa ở trẻ em Chứng ói mửa không kiểm soát được trong thời gian có thai Chứng ói mửa nhiều Chứng ói ra có mùi phân

cracked lip acid regurgitation belching/’bεltζiŋ/ Belching; eructation/i:rɅk’teiʃən/ regurgitation of food regurgitation of undigested food milk shake hyperemesis gravidarum/haipəremisis grᴂvi’deəriəm/ hyperemesis foul-smelling emesis /faul-‘smεliη ‘εmisis/

hematemesis/himə’tεməsis/ haematemesis feculent vomitting/’fεkjulənt/ regurgitation morning sickness chills rash/ræζ/ itchy eruption of papules; prurigo skin rashes’ exanthem/ig’zᴂnӨəm/ lepidosis erythema multiforme toxic megacolon megaesophagus phlegmasia alba dolens; milk leg papilledema myxoedema/miksi’di:mə/ mild edema of the ankle or ankles wet Beriberi/’wet ‘beriberi/ anasarca/anə’sa:kə/ hypochondria/haipəu’kɒndriə/ impaired night vision; night blindness; Nyctalopia/niktə’ləupiə/ vaginal bleeding excess sweating

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng ói ra máu Chứng ói ra máu Chứng ói ra phân Chứng ói vọt Chứng ốm nghén Chứng ớn lạnh Chứng phát ban Chứng phát ban gây ngứa Chứng phát ban ngoài da Chứng phát ban ngoài da rồi bong ra từng mảng Chứng phát ban từng cụm trên da Chứng phình to đại tràng nhiễm độc Chứng phình to thực quản Chứng phù do tắc mạch bạch huyết Chứng phù gai thị Chứng phù niêm Chứng phù nhẹ một hoặc hai bên mắt cá chân Chứng phù thủng Beriberi Chứng phù toàn thân Chứng quá lo âu về tình trạng sức khỏe Chứng quáng gà Chứng ra huyết âm đạo Chứng ra nhiều mồ hôi

/ik’sεs ‘swεtiη/

Chứng răng mọc sai vị trí Chứng rối loạn ăn uống Chứng rối loạn chức năng gan Chứng rối loạn cương dương Chứng rối loạn dạ dày Chứng rối loạn đường ruột Chứng rối loạn hành vi Chứng rối loạn hoảng sợ (loạn) Chứng rối loạn khả năng nói (các âm nói ra rời rạc và đều đều không có nhấn) Chứng rối loạn khứu giác Chứng rối loạn kinh nguyệt

malocculsion/mᴂlə’klu:zən/ eating disorder hepatic dysfunction erectile dysfunction/I’rεktʌil dis’fʌηζən/ upside-down stomach bowel disorder behavioural disorder panic disorder scanning speech

parosmia/pə’rɒzmiə/ dysmenorrhoea/dis’mεnəriə/; Changes in the menstrual cycle


150 Chứng rối loạn kinh nguyệt nguyên thủy Chứng rối loạn lo âu thái quá Chứng rối loạn nhân cách Chứng rối loạn nhân cách dạng ám ảnh-ép buộc Chứng rối loạn nhân cách dạng lạnh lùng

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng rối loạn nhân cách dạng né tránh Chứng rối loạn nhân cách dạng nhút nhát Chứng rối loạn nhân cách dạng quá yêu mình Chứng rối loạn nhân cách dạng chống xã hội Chứng rối loạn nhân cách dạng quá yêu mình Chứng rối loạn nhịp tim Chứng rối loạn nhịp tim nặng Chứng rối loạn nhịp tim theo nhịp một nhịp đập bình thường theo sau hai nhịp loạn tâm thu Chứng rối loạn phát âm Chứng rối loạn tâm lý Chứng rối loạn tâm lý ở hai người cùng sống chung với nhau Chứng rối loạn tâm lý theo mùa

primary dysmenorrhoea; essential dysmenorrhoea generalized anxiety disorder (GAD) personality disorder obsessive-compulsive personality disorder schizoid/split personality disorder; Schizotypal personality disorder avoidant personality disorder schizoid personality disorder narcissitic personality disorder antisocial personality disorder narcissistic personality disorder cardiac arrhythmia/’ka:diᴂk ə’riӨmiə/ significant arrhythmias trigeminy/trai’dzemini/ dysarthria psychological disorder folie à deux seasonal affective disorder; seasonal affective disorder syndrome (SADS)

(khi đến mùa đông trở nên trầm cảm, có thể do thiếu ánh sáng mặt trời tác động đến kích thích tố và ự dẫn truyền thần kinh)

Chøng rèi lo¹n t©m thÇn Chứng rối loạn tâm thần lo sợ bị ngược đãi Chứng rối loạn tâm thần xen kẽ giữa tình trạng bị ám ảnh lẩn và ép buộc phải làm điều gì Chứng rối loạn tâm thần chỉ nghĩ đến một điều duy nhất Chứng rối loạn tâm thần có lien quan đến tự kỷ Chứng rối loạn tâm thần có tính gia đình Chứng rối loạn tâm thần khi lên cơn tự mình bứt hết lông tóc Của mình ra Chứng rối loạn tâm thần khi nhận biết về giới tính của mình Chứng rối loạn tâm thần nhẹ (chưa đến mức mất nhân cách) Chứng rối loạn tâm thần thể hoanh tưởng

mental disorder; psychosis/sΛi’kəusis/ persecution mania/complex obssessive-compulsive disorder monomania autistic spectrum disorder familial disorder trichotillomania

Gender identity disorder paraphrenia/pᴂrə’fri:niə/ paranoiac schizophrenia /’parənoiak skitsəu’friniə/

Chứng rối loạn tâm thần thể lưỡng cực Chứng rối loạn tâm thần thể phân ly Chứng rối loạn tâm trạng Chứng rối loạn tập trung Chứng rối loạn thần kinh cơ

bipolar disorder; maniac depression dissociative disorder mood disorder attention deficit disorder (ADD) neuromuscular disorders

Chứng rối loạn thị lực chỉ có thể phân biệt được ba màu cơ bản Chứng rối loạn thị lực chỉ có thể phân biệt được hai màu cơ bản Chứng rối loạn thị lực chỉ có thể phân biệt được một màu Chứng rối loạn thị giác khiến nhìn mọi vật đều có màu vàng Chứng rối loạn tiêu hoá

trichromatism dichromatism monochromatism xanthopsia/zᴂn’Өɒpsiə/ gastrointestinal disturbance disordered digestion; digestive disorder; digestive troubles


151 Chứng rối loạn tự kỷ Chứng rối loạn tâm lý khiến người ta chỉ cảm thấy khoái lạc tình dục khi chạm vào một vật gì đó Chứng rối loạn tâm lý khiến người ta tự yêu mình quá đáng Chứng rối loạn tâm thần Chứng rối loạn tâm thần có gây tác động Chứng rối loạn tâm thần thể hoang tưởng Chứng rối loạn vận động mật Chứng rối loạn vận động thực quản

narcissism/’na:sisizəm/ psyhcosis effective disorder paranoid disorder biliary dyskinesia esophageal motility disorders; motor disorder of the esophagus; Esophageal dysmotility parageusia; a disorder of the sense of taste motor disorder/’məutə dis’ɔ:də/ heat rash; miliaria menorrhagia/mεnə’reidziə/; Flooding/’flʌdiή/ Heavy period; polymenorrhoea/polimenə’ri:ə/ wrist drop Vicarious menstruation/vi’keəriə menstru’eiʃən/ trembling/’trembliή/; tremor coarse tremor/kɔ:s ‘tremə/ atrial fibrillation tremor/’trεmə/ essential tremor alopecia areata/ᴂləu’pi:ʃə ᴂri’eitə/ duplication of intestine atrial fibrillation gastroptosis rectocele/’rektəusi:l/; proctocele esophagoptosis melanderma eclampsia/I’klᴂmsiə/ nappy rash/’nᴂpi ‘rᴂʃ/ Diaper rash altitude sickness seasickness/’si:siknəs/ motion sickness; travel sickness abdominal bloating a running nose; a runny nose; sniffles (pl)/’sniflz/ photophobia/fəutəu’fəubiə/ dermatophobia cancerophobia; cancer phobia claustrophobia nyctaphobia/niktə’fəubiə/ agoraphobia/ᴂg(ə)rə’fəubiə/ algophobia/ᴂlgəu’fəubiə/ acrophobia/ᴂkrəu’fəubiə/ Mountain sickness; high-attitude sickness; Attitude sickness

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng rối loạn vị giác Chứng rối loạn vận động Chứng rôm sẩy Chứng rong kinh

autism disorders; autistic spectrum disorder fetishism/’fetizm/

Chứng rũ cổ tay (do liệt cơ cổ tay)

Chứng run (cơ hay chi) Chứng rung mạnh Chứng rung nhĩ Chứng rung tay Chứng rung tay ở người già Chứng rụng tóc từng mảng Chứng ruột đôi Chứng rung nhĩ Chứng sa dạ dày Chứng sa thành (thoát vị) trực tràng vào âm đạo Chứng sa thực quản Chứng sạm màu từng mảng ngoài da Chứng sản giật Chứng sẩn ngứa ở mông (do mang tã quá lâu không thay) Chứng say độ cao (chóng mặt khi lên cao) Chứng say sóng Chứng say xe Chứng sình bụng (chướng hơi) Chứng sổ mũi Chứng sợ ánh sáng Chứng sợ bệnh ngoài da Chứng sợ bệnh ung thư Chứng sợ bị nhốt kín Chứng sợ bóng tối Chứng sợ chỗ vắng người Chứng sợ đau Chứng sợ độ cao

Chứng sợ hãi vô cớ

phobia/’fəubiə/;


152 An unusually strong and irrational fear claustrophobia pyrophobia ailurophobia hydrophobia gynephobia/dzinə’fɒbiə/ claustrophobia/kl‫כּ‬:s trə’fəubiə/ borborygmi encopresis/enkəu’prisis/ diplopia; double vision fever Trench fevr/trenʃ/ malignant hyperthermia enteric fever/en’terik ‘fivə/ rat-bite fever sandfly fever tick fever/’tik ‘fi:və/ undulent fever; Brucellosis skrub typhus; tsutsugamushi disease

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng sợ khi phải ở chỗ đóng kín Chứng sợ lửa Chứng sợ mèo Chứng sợ nước Chứng sợ phụ nữ Chứng sợ ở một mình (hay bị giam giữ) Chứng sôi ruột Chứng són phân (không do tổn thương thực thể hay bệnh lý) Chứng song thị Chứng sốt Chứng sốt cách nhật do vi khuẩn Rickettsia Chứng sốt cao ác tính Chứng sốt do bệnh lý đường ruột Chứng sốt do bị chuột cắn Chứng sốt do bị muỗi sandfly đốt (ở Trung Đông) Chứng sốt do bị ve đốt Chứng sốt do nhiễm khuẩn Brucella Chứng sốt do rận đốt (ở Châu Á) (sốt, sưng hạch và phát ban) Chứng sốt do viêm lớp nằm dưới củng mạc mắt và tuyến dưới hàm Chứng sốt không rõ nguyên nhân Chứng sốt nhẹ (còn đi lại được) Chứng sốt nhiễm trùng do bị chuột cắn Chứng sốt phát ban Chứng sốt Tây sông Nil

uveoparatoid fever

fever of unknown origin (FUO) ambulatory fever; mild fever ratbite disease/fever/’rᴂtbait/ miliary fever/mili’eəri/ West Nil fever/west ‘nail ‘fi:və/

(tình trạng nhiễm siêu vi gây ra sốt, đau nhức, sưng hạch và đôi khi viểm não)

Chứng sốt và phát ban Chứng sưng đau các mạch máu ở chi Chứng sưng đỏ và ngứa các đầu chi do tiếp xúc với lạnh Chứng sưng khớp Chứng sưng lưỡi Chứng sụp mí Chứng sứt môi Chứng suy giảm miễn dịch Chứng suy nhược Chứng suy nhược thần kinh Chứng suy tim Chứng tắc nghẽn đường thở Chứng tái nhợt Chứng tâm thần biểu hiện sự sợ hãi và sợ ánh sáng Chứng tâm thần muốn khoe của quý ra cho người khác phái xem Chứng tâm thần phân liệt

Chứng tán huyết Chứng tán huyết trầm trọng ở thai nhi do kháng thể của

fever and rash; miliary fever/’miljəri/ erythromelalgia/iriӨrəmel’ᴂldzə/ chilblain/’tʃiblein/ arthrophyma/’a:Өrəufaimə/ glossoncus/glɒ’sɒήkəs/ drooping of the eyelids; blepharoptosis cleft lips immunodeficiency/imjunoudi’fiζənsi/ depression/di’prεζən/ nervous breakdown; mental deficiency; neurasthenia cardiac failure/’ka:diak ‘feiljə/ airflow obstruction pallor/’palə/ psychasthenia exhibitionism/eksi’biʃənizəm/ dementia praecox/di’mεnζə ‘prikokz/; Schizophrenia/skitsəu’friniə/ Split personality; schizoid personality hemolysis erythroblasotis fetalis


153

hypercalciuria hyperalgesia pulmonary hypertension buphthalmos hypersalivation/hΛipəsali’veiζən/ constipation/kɒnti’peiζən/ chronic functional constipation persistent constipation constipation from chronic dysmotility terrible constipation obstipation/ɒbsti’peiʃən/ worsening constipation constipation in Adults intermittent constipation with bloating and vomitting pins and needles numb (adj); numbness/’nʌmnis/ crick/krik/ morning stiffness vaginal atrophy/və’dzΛinəl ‘atrəfi/ amyotrophy Duchenne muscular dystrophy; Duchenne’s muscular dystrophy/du:ʃenz ‘mʌskjulə ‘distrəfi/ esophageal stricture atrophic oral mucosa esophageal stricture peptic esophageal stricture floating kidney ; nephroptosis kleptomania/kleptəu’meiniə/ pyromania excruciating migrain pernicious anemia/ myocardial ischemia transient myocardial ischemia

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

người mẹ gây ta Chứng tăng calcium niệu Chứng tăng cảm giác đau Chứng tăng huyết áp phổi Chứng tăng nhãn áp bẩm sinh ở trẻ em Chứng tăng tiết nước bọt Chứng táo bón Chứng táo bón chức năng mạn tính Chứng táo bón dai dẳng Chứng táo bón do giảm nhu động kinh niên Chứng táo bón nặng Chứng táo bón nặng đến nỗi gây tắc ruột Chứng táo bón ngày càng nặng Chứng táo bón ở người lớn Chứng táo bón từng đợt kèm chướng hơi và nôn ói Chứng tê buồn như kim châm Chứng tê cứng Chứng tê cứng gây đau ở cổ Chứng tê vào buổi sang Chứng teo âm đạo Chứng teo cơ Chứng teo cơ Duchenne Chứng teo hẹp thực quản Chứng teo niêm mạc miệng Chứng teo thực quản Chứng teo thực quản do loét Chứng thận di động (thận sa) Chứng thích ăn cắp Chứng thích gây (dốt) cháy Chứng thiên đầu thống hết sức đau đớn Chứng thiếu máu ác tính Chứng thiếu máu cơ tim Chứng thiếu máu cơ tim thoáng qua

/’tra:nziənt/

Chứng thiếu máu do thiếu sắt Chứng thiếu máu đại tràng trái Chứng thiếu máu do hồng cầu hình liềm Chứng thiếu máu do hồng cầu không phát triển Chứng thiếu máu do nguyên hồng cầu khổng lồ

iron deficiency anemia Ischemia of the left colon/is’kimiə/ sickle cell anemia/disease aplastic anemia megaloblastic anemia /mεgələu’blastik ə’nimiə/

Chứng thiếu máu do thiếu sắt Chứng thiếu máu Fanconi Chứng thiếu ngủ Chứng thiểu năng cơ vòng thực quản dưới Chứng thiều năng phó giáp trạng giả Chứng thiểu năng trí tuệ Chứng thiểu năng tuyến giáp

iron-deficiency anemia Fanconi’s anemia lack of sleep incompetence of the lower sphincter/in’kompitəns/ pseudohypothyroidism mental deficiency/ ‘mɛntəl di’fiʃənsi/ hypothyroidism/hʌipəθʌirϽi’dizəm/

esophageal


154 Chứng thở khò khè Chứng thoát vị dạ dày Chứng thoát vị thành thực quản Chứng thoát vị khe thực quản Chứng thống kinh (đau khi có kinh) Chứng thực quản ngắn Chứng thuyên tắc phổi Chứng thuyên tắc động mạch thận Chứng thuyên tắc tĩnh mạch Chứng thiếu máu ác tính Chứng thiểu niệu Chứng thở hụt hơi Chứng thở nhanh Chứng thông lien thất Chứng thực quản ngắn Chứng thượng mã phong Chứng thuyên tắc phổi Chứng tiền sản giật Chứng tiền sản giật khởi phát sớm Chứng tiết dịch từ tiền liệt tuyến Chứng tiết mồ hôi nhiều không rõ nguyên nhân Chứng tiết nhiều mồ hôi Chứng tiết quá nhiều dịch vị Chứng tiết quá nhiều mô hôi không rõ nguyên nhân

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

wheezing/’wi:ziη/ gastrocele esophagocele/I’səufa:gəusi:l/ paraesophageal hernias dysmenorrhea short esophagus pulmonary embolism/’εmbəlizəm/ renal artery thrombosis venous thrombosis; thrombophelitis pernicious anemia oliguria breathlessness tachypneic (adj) VSDs short esophagus stroke during sexual intercourse; stoke after sex Pulmonary emboli (PE) pre-eclamptic disorder; pre-eclampsia early onset pre-eclampsia prostatorrhoea idiopathic hyperhidrosis dermatorrhea gastrorrhoea hyperhidrosis; excessive sweating due to unknown cause Chứng tiết quá nhiều nước bọt sialorrhoea/saiə’ləuri:ə/ Chứng tiêu chảy diarrhoea; gippy tummy/’dzipi ‘tʌmi/ Chứng tiêu chảy có máu hemorrhage diarrhea Chứng tiêu chảy có lẫn máu bloody diarrhea Chứng tiêu chảy giả spurious diarrhea Chứng tiêu chảy kéo dài (dai dẳng) unremitting diarrhea/ʌnri’mittiη/ intractable diarrhea/in’traktəbəl dΛiə’riə/ Chứng tiêu chảy khó chữa Chứng tiêu chảy mạn tính chronic diarrhea Chứng tiêu chảy mỡ steatorrhea Chứng tiêu chảy như nước watery diarrhea Chứng tiêu chảy ở người đi du lịch traveller’s diarrhea/’trᴂv(ə)ləz ‘daiəri:ə/ (do thay đổi và không thích nghi được với môi trường mới) Chứng tiêu chảy ra thức ăn không tiêu lientery/’laiəntri/ Chứng tiêu chảy sau cắt thần kinh X postvagotomy diarrhea Chứng tiêu chảy thoáng qua (ngắn) transient diarrhea/’trǽnziənt/ Chứng tiêu chảy từng đợt episodic diarrhea/εpi’sodik/ Chứng tiêu chảy ồ ạt explosive diarrhea/ik’spləusiv/ Chứng tiêu chảy ở người lớn diarrhea in Adults Chứng tiêu chảy sau cắt thần kinh X postvagotomy diarrhea Chứng tiêu chảy ở người đi du lịch traveller’s diarrhea; Montezuma’s revenge/’mɒntizu:məz ri’vendz/ Chứng tiểu buốt painful urination; dysuria/diʃ’ju:riə/ alkaptonuria Chứng tiểu đậm màu do di truyền Chứng tiểu đêm nocturia/nɒk’tjuəriə/


155 dysuria enuresis/enju’ri:sis/ permanent incontinence polyuria/pɒli’juəriə/ frequent urination acetonuria aminoaciduria alkaptonuria phenylketones urine (PKU) cystinuria hematuria adiposuria pyuria urine incontinence bradycardia tachycardia cardiomegaly erythrocyanosis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng tiểu khó Chứng tiểu không tự chủ Chứng tiểu không tự chủ vĩnh viễn Chứng tiểu nhiều Chứng tiều nhiều lần Chứng tiểu ra acetone Chứng tiểu ra acid amino Chứng tiểu ra chất alkaptone Chứng tiểu ra chất phenylketones Chứng tiểu ra chất cystine Chứng tiểu ra máu Chứng tiểu ra mỡ Chứng tiểu ra mủ Chứng tiểu són Chứng tim đập chậm Chứng tim đập nhanh Chứng tim to Chứng tím bầm ngoài da ở đùi do bệnh cước kích thích bởi nhiệt độ lạnh Chứng tím tái Chứng tím tái ngoại vi Chứng tinh hoàn ẩn Chứng tinh hoàn to Chứng tỏ Chứng tỏ giao đoạn co thắt tâm vị lâu ngày đã không được điều trị Chứng toát mồ hôi Chứng trầm cảm Chứng trầm cảm bệnh lý Chứng trầm cảm nội sinh Chứng trầm cảm sau sinh Chứng tràn dịch màng phổi

cyanosis/sʌiə’nəusis/ peripheral cyanosis/pə’rifrəl sʌiə’nəusis/ cryptorchidism/krip’tɔ:kidizəm/ macro-orchidism to indicate; to reveal; to evidence to reveal an extreme untreated stage of achalasia diaphoresis/dʌiəfə’ri:sis/ depression pathological depression/’pᴂӨəlɒdzikəl di’preʃən/ endogenous depression postpartum depression/pəust’pa:təm di’prεζən/ Postnatal depression; baby blues pleural effusion /’pluərəl I’fju:zn/

Chứng tràn dịch tinh mạc Chứng tràn khí bìu Chứng tràn khí màng phổi Chứng trào ngực dạ dày thực quản Chứng trào ngược nước miếng chua ra miệng Chứng trẹo cột sống Chứng tự kỷ Chứng tưa miệng Chứng u nhầy (ứ chất nhầy) Chứng u sầu (ở người già) Chứng ù tai Chứng ù tai kéo dài Chứng ứ nước mắt (do tắc tuyến lệ hay do chảy quá nhiều nước mắt) Chứng ứ nước tai vòi

hydrocele/’haidrəusi:l/ pneumoscrotum pneumothorax/njuməu’θoraks/ gastroesophageal reflux waterbrash/’wɔ:təbrᴂʃ/ back strain autism thrush mucocele/’mju:əusi:l/; mucocoele melancholia/melən’kəuliə/ tinnitus/ti’nΛitəs/ residual tinnitus//ri’zidju∂l ti’nΛit∂s/ epiphora/e’pifərə/ hydrosalpinx


156 awaking unrefreshed sweating slightly dizzy jaundice/’dzϽ:ndis/; icterus xanthosis/zᴂn’Өəusis/ scoliosis/skəuli’əusis/ osteopathic scoliosis septal deviation

Chứng viêm da có các nốt phổng rộp lớn Chứng vàng da do hoá chất Chứng vẹo cổ Chứng vẹo vách ngăn mũi Chứng viêm âm đạo

dermatitis herpestiformis chemical jaundice torticollis/tɔ:ti’kɒlis/; wryneck/’rainek/ deviated nasal septum/’di:vieitid ‘neizəl ‘septəm/ vaginitis/vᴂdzi’naitis/

Chứng viêm da bóng tróc ra từng mảng Chứng viêm da do yếu tố tâm lý Chứng viêm da quy đầu

exfoliative dermatitis/eks’fəuliətiv/ neurodermatitis posthitis/pɒs’Өaitis/ Inflammation of the foreskin painless obstructive jaundice windburn erythema nodosum scleral icterus

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng uể oải lúc mới thức giấc Chứng vã mồ hôi Chứng váng đầu Chứng vàng da Chứng vàng da do ăn quá nhiều thực phẩm chứa caroten Chứng vẹo cột sống Chứng vẹo cột sống do bệnh lý của xương Chứng vẹo vách ngăn mũi

Chứng vàng da tắc mật không đau Chứng viêm đỉ da do tiếp xúc với gió rét buốt Chứng viêm đỏ da ở mặt trước cẳng chân Chứng vàng kết mạc mắt

/kliərə ‘iktərəs/

Chứng viêm gân cùi chỏ Chứng viêm họng Chứng viêm họng cấp có mủ quanh hạch amygdal Chứng viêm họng Ludwig Chứng viêm kết (củng) mạc mắt Chứng viêm khoé miệng Chứng viêm khớp

golfer’s elbow throat infection; sore throat/s‫כ‬: ‘θrəut/ quinsy/’kwinzi/; Peritonsilar abscess ludwig’s angina/’lu:dvigz ᴂn’dzainə/ chemosis/ki:’məusis/ angular stomatitis/’ᴂgjulə stəumə’tɅistis/ beat joint

(do thường xuyên bị tì đè vào)

Chứng viêm khớp gối do tì dè Chứng viêm khớp khuỷu do tì đè Chứng viêm loét giác mạc Chứng viêm lợi (nướu răng) Chứng viêm lưỡi Chứng viêm mắt Chứng viêm mí mắt Chứng viêm mô tế bào nông Chứng viêm môi Chứng viêm một dây thần kinh Chứng viêm mũi dị ứng Chứng viêm mũi do cảm lạnh Chứng viêm mũi gây tăng sản niêm mạc mũi Chứng viêm nang lông Chứng viêm quầng trên mặt Chứng viêm tai giữa Chứng viêm thừng tinh

beat knee beat elbow dendritic keratitis/den’dritik kerə’taitis/ gingivitis; trench mouth glossitis inflamed eyes tylosis/tai’ləusis/ superficial cellulitis/sju:pə’fiζəl sεlju’lΛitəs/ cheilitis/kai’laitis/(inflammation of the lip) mononeuritis hayfever/’heifivə/; Allergic rhinitis head cold hypertrophic rhinitis/haipə’trɒfik rai’naitis/ apocrinitis/ᴂpəkri’nɅitis/; Folliculitis/fəlikju’laitis/ erysipelas/eri’sipələs/ tympanitis/timpə’naitis/; otitis media/ə’taitis ‘mi:diə/ funiculitis/fjunikju’laitis/


157 Chứng viêm trợt dạ dày Chứng viễn thị Chứng vô cảm Chứng vô kinh nguyên phát Chứng vô sinh nam Chứng vú to đầu vú nhỏ

gastric erosions/I’rəuzən/ hypermetropia/haipəmi’trəupiə/; hyperopia; long-sightedness apathy/’ᴂpəӨi/ primary amenorrhoea/’praiməri eimenə’ri:ə/ male infertility/meil infə’tiliti/ large breasts and small nipples /la:dz brεst//smϽ:l ‘nippəlz/

macromastia/mᴂkrəu’mᴂstiə/ atelectasis/æti’lεktəsis/ Collapse of lung/kə’lΛps//lΛŋ/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chứng vú to quá mức Chứng xep phổi

Chứng xơ cứng động mạch ở người già

senile arteriosclerosis /’sinʌil a:tiəriəskliə’rəusis/

Chứng xơ gan do rượu Chứng xơ hoá Chứng xơ hoá dạng nang Chứng xơ hóa phổi Chứng xơ vữa động mạch Chứng xơ vữa mạch vành Chứng xoắn dạ dày

alcoholic cirrhosis fibrosis cystic fibrosis/’sistik fΛI’br∂usis/ fibrosis of lung/fΛi’brəusis/ atheroma; coronary atheroma/’karənri aθrə’rəumə/ gastric volvulus

/’prεmətjuə idzakju’leiζən//izakju’leiζəl ‘prikoks/

Chứng xoắn tinh hoàn Chứng xuất tiết (chảy nước, dịch) Chứng xuất tinh sớm Chứng xung động đốt nhà Chứng xước da ở cạnh móng tay Chứng yếu bụng (hay ỉa chảy) Chứng yếu liệt tái phát do lượng Kali giảm Chuôi ức (mũi kiếm của xương ức) Chuỗi acid amino Chuỗi DNA hình xoắn ốc kép Chuỗi DNA lấy từ tế bào khối u ở người Chuỗi hạch bạch huyết phế quản trung thất Chuỗi nucleotide Chuỗi phản ứng hóa học chuyển hóa đường glucose trong hệ thực vật và vi sinh vật Chuỗi thần kinh giao cảm Chuỗi Watson-Crick

torsion of the testicle discharge premature ejaculation; ejaclulatio praecox pyromania hangnail laxity/’laksiti/ periodic paralysis manibrium sterni amino acid sequence DNA strand of double helix DNA sequences from human tumour cells bronchomediastinal trunk sequences of nucleotides pentose phosphate pathway/’pentəuz ‘fɔsfeit ‘pa:Өwei/

sympathetic chain Watson-Crick helix/’wɒtsən ‘krik ‘hi:liks/

(kiểu phân tử trong chuổi DNA)

Chuông báo động đặt tại giường Chườm lạnh Chườm lạnh cổ tay Chườm mát để hạ nhiệt Chườm nóng tại chỗ Chườm nước lạnh Chườm nước nóng Chườm túi nước lạnh

bed alarm the application of an ice pack/pak/ Cold sponges/k∂υld ‘spΛηdziz/ to ice the wrist cooling measure for hyperthermia local application of heat to apply cold compress to apply hot compress to apply an ice pack


158

Chương 5

Chapter 5

Chương trình bảo hiểm y tế lien bang dành cho người nghèo

the state-federal health insurance program for the poor (MEDICAID) formal smoking cessation programs Medicare kidney dialysis program the TB treatment program The WHO treatment program for TB The stop TB program The TB treatment program the program for the elderly and disabled reentrant program Japanese programme using endoscopy to screen for gastric cancer Residency Programme continuing education post-registration education and practice the experimental therapeutics programmes Medical education curriculum

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chương trình cai thuốc chính thức Chương trình chăm sóc người già và tàn tật (trên 65 tuổi ở Mỹ) Chương trình chạy thận nhân tạo Chương trình chống lao Chương trình chống lao của lien hiệp quốc Chương trình chống lao

Chương trình dành cho người già và tàn tật Chương trình dùng chung Chương trình dùng nội soi để tầm soát bệnh ung thư dạ dày của người Nhật Chương trình dào tạo chuyên khoa Chương trình đào tạo liên tục Chương trình đào tạo nâng cao tay nghề cho điều dưỡng Chương trình điều trị thử nghiệm Chương trình giảng dạy trong ngành Y

/’m∑dik∂l ∑dju’keiζ∂n k∂’rikjul∂m/

Chương trình giáo dục phòng chống ung thư Chương trình hỗ trợ bệnh nhân Chương trình hội thảo khoa học

Cancer Education program patient Assistance programme; patient support programme scientific program

/sʌiən’tifik ‘prəugram/

Chương trình huấn luyện (dào tạo)

training programs

/’treiniη/

Chương trình hướng dẫn và phòng tránh bệnh suyễn Quốc Gia Chương trình kế hoạch hoá gia đình Chương trình phục hồi (chức năng) Chương trình quản lý bệnh tiều đường Chương trình tầm soát Chương trình thế giới hành động bảo vệ trẻ em Chương trình thúc đẩy dựa trên giá trị của Medicare Chương trình tầm soát Chương trình tầm soát phát hiện sớm bệnh Chương trình theo dõi (bệnh) Chương trình theo dõi chăm sóc ban đầu Chương trình tiêm chủng Chương trình tiều đường dành cho người lớn Chương trình trị liệu Chương trình trị liệu bằng thuốc mới Chương trình vi tính chuyên biệt Chướng lên Chuột thí nghiệm

National Asthma Education and Prevention Program family planning program a rehabilitation program the diabetes management program screening programme global action to protect children Medicare’s “value-based purchasing program” screening programme the early recognition programs the monitoring program the initial work-up immunization programs the adult diabetes programs treatment programs new drug therapeutic program special computer program swollen (pp-adj) laboratory rat; lab mice


159 Chụp cản quang đường tiêu hoá trên hàng loạt Chụp cắt lớp Chụp cắt lớp cản quang kép Chụp cắt lớp cột sống cổ Chụp cắt lớp để dánh giá giai đoạn bệnh Chụp cộng hưởng từ Chụp đại tràng cản quang Chụp động mạch cản quang có chọn lọc kèm Lấp mạch Chụp động mạch cản quang để chẩn đoán Chụp động mạch cản quang trước mổ Chụp đường tiêu hoá trên hàng loạt Chụp hình bằng máy ảnh Chụp mật tuỵ ngược dòng Chụp nhũ ảnh Chụp x quang

upper gastrointestinal series to scan double-constrast CT scanning cervical spine CT scan a staging computed tomography scan megnatic resonance imaging (MRI) barium/ contrast enema selective angiography and embolization

Chút ít (không đáng kể)

modest (adj)/’mɔdist/

Chuyên biệt Chuyên chăm sóc bệnh ung thư Chuyên chở Chuyên chữa (trị) Chuyên gia chăm sóc y tế Chuyên gia chuyên khảo sát về tế bào và mô

specific (adj)/spə’sifik/ to specialise in cancer care to transport/trᴂns’pɔ:t/ to treat only; to specialize in treating of.. healthcare professionals/hεlθkε prə’fεζənəl/ specialist in examining cells and tissues

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chụp x quang để xác định vị trí

diagnostic angiography preoperative angiography an upper GI series to photograph/’fəutəgra:f/ endoscopicretro-cholangiopancreatography (ERCP) a breast X ray to radiograph; to x-ray; to take an x-ray photograph of a patient pertinent radiographs

/’spεζəlist/

Chuyên gia di truyền học Chuyên gia dinh dưỡng

Chuyên gia dinh dưỡng có giấy phép hành nghề Chuyên gia dinh dưỡng có bằng cấp Chuyên gia điều trị về hậu môn nhân tạo Chuyên gia điều trị về rối loạn giấc ngủ Chuyên gia giáo dục hôn nhân Chuyên gia hàng đầu về bệnh Alzeimer

Chuyên gia hướng dẫn về bệnh tiểu đường Chuyên gia nghiên cứu về độc chất Chuyên gia nghiên cứu về hành vi, cư xử Chuyên gia nghiên cứu về gây mê Chuyên gia nghiên cứu về phản xạ của cơ thể Chuyên gia nghiên cứu về thuyết tâm lý ảnh hưởng đến hành vi Chuyên gia phân tích tâm lý Chuyên gia pháp y Chuyên gia phẫu thuật Chuyên gia tâm lý Chuyên gia thuộc tổ chức y tế thế giới

geneticist dietitian/daii’tiζn/ nutritionist Registered Dietitian a registered dietitian enterostomal/stomal therapist a sleep specialist tutor in Marriage Guidance the leading expert on Alzeimer disease/’εkspə:t//’ᴂltshaimə/ diabetes educator toxicologist/tɒxi’kɒlədzist/ behavioral scientist anesthesiologist reflexologist behaviourist psychoanalyst/saikəu’ᴂnəlist/ forensic scientist/expert expert surgeon psychologist/sai’kɒlədzist/ experts from WHO


160

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chuyên gia tổ chức y tế thế giới World Health expert Chuyên gia tư vấn counsellor/’kaunsələ/ Chuyên gia tư vấn về bệnh tiểu đường Diabetes Educator Chuyên gia tư vấn về bệnh tiều đường có giấy phép hoạt động certified Diabetes Educator Chuyên gia vật lý trị liệu physiotherapist Chuyên gia về các thử nghiệm lâm sàng về ung thư experts on cancer clinical rials Chuyên gia về dịch tể học epidemiologist Chuyên gia về dinh dưỡng dietitian Chuyên gia về nội tiết endocrinologist Chuyªn gia vÒ søc kháe thÇy thuèc physician health expert Chuyên gia về thận học neprologist Chuyên gia về ung thư cancer specialist; cancer experts Chuyên gia về ung thư lâm sang specialists in clinical oncology Chuyên gia vi sinh microbiologist Chuyên gia y tế health authority (HA) Chuyên khảo tóm lược brief monograph/’m‫כ‬nəgra:f/ Chuyên khoa béo phì Bariatrics Chuyên khoa da liễu dermatology Chuyên khoa gây mê anesthesiology/ᴂnəsӨi:zi’ɒlədzi/ Chuyên khoa mắt ophthalmology Chuyên khoa hậu môn trực tràng proctology Chuyên khoa nhi p(a)ediatrics/pi:di’ᴂtriks/ Chuyên khoa niệu urology Chuyên khoa nội tiết lâm sàng division of clinical endocrinology Chuyên khoa phụ sản gynecology Chuyên khoa sản obstetrics Chuyên khoa sâu về phẫu thuật surgical subspecilties Chuyên khoa tai Mũi họng otolaryngology/əutəulᴂriή’gɒlədzi/ Chuyên khoa tâm thần psychiatry Chuyên khoa thần kinh neurology Chuyên khoa về động mạch phế quản bronchial arteriology Chuyên khoa x quang radiology Chuyên khoa y học dự phòng preventive medicine Chuyên khoa y học hạt nhân nuclear medicine Chuyên ngành specialism; specialty Chuyên ngành chăm sóc sức khỏe ban đầu primary care profession Chuyên ngành hót nhất trong nghề Y the most in-demand career specialties in Health Care Chuyên ngành ngoại khoa surgical subspecialties Chuyên ngành phẫu thuật tổng quát a subspecialty in genneral surgery Chuyên ngành thu hút nhất trong ngành y tế the most in-demand career specialty in health care Chuyên ngành y medical specialty Chuyên nghiệp professional (adj) Chuyên trị to specialize in treating of..; to specialize in the treatement of… Chuyên tu to follow a crash course; to give or get special training Chuyên về lĩnh vực.. to speicalize in the field of.. Chuyên viên chỉnh hình bằng dụng cụ orthotist Chuyên viên dịch tể học epidemiologist


161 Chuyên viên điều trị bệnh xương khớp bằng thủ thuật xoa bóp Chuyên viên đo thị lực Chuyên viên gây mê Chuyên viên phân tích Chuyên viên pháp y Chuyên viên vật lý trị liệu Chuyên viên y tế

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Chuyến đi giảng bài hay thuyết trình Chuyển bệnh nhân đến bác sĩ chuyên khoa Chuyển bụng Chuyển đạo bên Chuyển đạo đặt quanh bờ tim Chuyển đạo đặt ở trước tim Chuyển đạo đơn cực Chuyển đạo II,III và aVF Chuyển đạo QT Chuyển đạo QT trên điện tâm đồ Chuyển đạo trước tim Chuyển đến Chuyển đi Chuyển động của vách liên thất bình thường Chuyển động nghịch chiều nhu động Chuyển động theo chu kỳ Chuyển động theo trọng lực Chuyển động tuần hoàn Chuyển hóa huyết thanh Chuyển hóa thành.. Chuyển thành ác tính/khối u ác tính Cimetidine

osteopath optometrist anesthetist/ə’ni:sӨətist/ analyst/’ᴂnəlist/ legal expert physiotherapist health professional; health care professional a lecture tour to refer patient to the specialist to begin labour; to start to have labour pain lateral leads pericordial leads precordial leads unipolar lead/ju:ni’pəulə ‘li:d/ leads II,III and aVF QT interval the QT interval on ECG precordial leads to transport to..; to refer to… to transfer; to move normal septal motion antiperistaltic movement periodic motion gravity-dependent motion cyclic movements/’saiklik/ to seroconvert/siərəukən’vз:t/ to metabolize to… to transform into malignancy/malignant tumour cimetidine/si’metidi:n/

(thuốc kháng H2)

Cinnerizine

cinnerizine /’sinərəzi:n/

(thuốc kháng histamine điều trị bệnh Ménière)

Ciprofloxacin Cisplatin Clindamycin Co Co bóp Co cơ chống lại sức trở kháng Co cứng Co cứng lại Co giãn được Co lại Co (kéo) lên Co rúm người lại vì đau Có ảnh hưởng đến tính co bóp của cơ tim Có ba cạnh (hình tam giác) Có bao rõ Có bán trên thị trường

ciphrofloxacin/saiprəu’flɒsəsin/ cisplatin/sis’pleitin/ clindamycin/klində’maisin/ to contract; to shrink to pulsate to contract the muscle against resitance spastic (adj)/spᴂ’stik/ to strain; to rigid/ elastic (adj)/I’lᴂstik/ to shrink; to contract to work up to wince/wins/ inotropic (adj) /i:nə’trɔ:pik/ triangular (adj)/trai’ᴂήgjulə/ definitive capsule commercially available (adj ph)


162 Có bằng chứng (dựa trên bằng chứng) Có bệnh nhưng chưa thể hiện ra triệu chứng Có biểu hiện chứng tự kỷ Có biểu hiện nổi ban giống như sởi Có biểu hiện triệu chứng Có bốn chân (động vật) Có bọt, sủi bọt Có cảm giác châm chích

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có cảm giác buồn nôn Có cảm giác đau nhói như kim châm Có cảm giác đau nhức toàn thân Có cảm giác hơi (khá) buồn ngủ sau khi ăn uống no nê Có cảm giác muốn chuyển đổi giới tính Có cảm giác ngứa Có cảm giác nóng rát khi đi tiểu Có cảm giác say sóng Có cảm giác thở hụt hơi Có cảm hứng tham gia tích cực và đầy đủ Có cảm nhận qua các giác quan khi tiếp xúc Có cặn, cáu bẩn Có cạnh (bờ) như răng cưa Có chân vòng kiềng

evidence-based (adj-ph) subclinical (adj)/sʌb’klinikəl/ autistic (adj)/‫כּ‬:’tistik/ morbilliform(adj)/mɔ:’bilifɔ:m/ symptomatic (adj) quadruped (adj)/’kwɒdruped/ frothy (adj); foamy (adj) stingling (n); stingling sensation To tingle; to have a tingle/tingəl/ nauseous (adj)/’nɔə:ziəs/ to prickle; to feel prickly achy (adj)/’eiki/ to feel rather somnolent after a large meal transsexual (adj) (n)/trᴂnz’sekʃuəl/ itchy (adj) scalding (adj)/’skɔ:ldiή/ seasick (adj)/’si:sik/ breathless (adj)/’breӨləs/ to be motivated to play a full and active role tactile (adj)/’tᴂktail/ scaly (adj)/’skeili/ serrated (adj)/sə’reitid/ bow-legged (comp.adj)/bəu ‘legid/ Knock-kneed (adj) caffeinated (adj) parasiticidal (adj) /pᴂrə’sitisaidəl/ steroidal (adj)/’stiərɔidəl/ sanguineous (adj)/sᴂή’gwiniəs/ starchy (adj) /’sta:tʃi/ stercoraceous (adj)/stз:kə’reiʃəs/ medicated (adj) to bear a child;to conceive a child;to be with child;to be pregnant ferric /’ferik/(adj) ferrous (adj)/’ferəs/ registerd (adj) documented (adj pp) muscular (adj) to have a very good chance of cure parous (adj)/’peərəs/ pedunculate(adj)/pi’dʌήkjuleit/ Stalked (adj)/ /stɔ:kt/ gynandromorphous (adj)/dzənᴂndrəu’mɒfəs/ to be T-shaped cone-shaped (adj) amorphous/ə’m‫כּ‬:fəs/ fleshy appearance mucopurulent (adj) mucous (adj)

Có chứa chất cà phê Có chứa chất diệt ký sinh trùng Có chứa kích thích tố sinh dục Có chứa máu hay có liên quan đến máu Có chứa nhiều tinh bột Có chứa phân Có chứa thuốc Có chửa, có mang, có bầu

Có chứa sắt (hóa trị ba) Có chứa sắt (hóa trị hai) Có chứng chỉ hành nghề Có chứng cứ ghi nhận được qua các xét nghiệm Có cơ Có cơ may chữa khỏi rất cao Có con Có cuống (polyp) Có dáng lưỡng tính Có dạng chữ T Có dạng hình nón Có dạng không đều Có dạng mềm nhu thịt Có dạng mủ nhầy Có dạng nhầy


163 glandular (adj) nutritious (adj); nourishing presence of free fluid to be available in abstract form to be characterized by.. androgenic/ᴂndrə’dzɛnik/(adj) viviparous (adj)/vi’vipərəs/ to be pathonogmic with surgical therapy chesty (adj)/’tʃesti/ well documeted (adj ph) high-sensitivity toxic (adj)/’tɒsik/ highly toxic (adj) neurotoxic (adj) spotty (adj)/’spɒti/ highly motivated (adj ph) to achieve an excellent quality of life circumscribed (adj-pp) spiculated (adj) cytoreductive (adj) to copulate certified biconvex/bai’k‫כּ‬nveks/ biconcave/bai’k‫כּ‬nkeiv/(adj) bicornuate/bai’k‫כּ‬:njuət/(adj) bilobate (adj); bilobed (adj) bifocal (adj)/bai’fəukəl/ damaging; harmful; deleterious (adj)/deli’tiəriəs/ limited (adj); scanty the presence of absence of small or large bowel obstruction micormetastatic (adj) (to be) effective (adj) to be useful for agitation to be more effective, with fewer side effects tobe of efficient clinical efficacy effective in the treatment of chlamydial infection oval/round shaped (adj-ph) presence of shadowing stellate/’steleit/(adj) uncinate (adj)/’ʌnsinət/ filiform/’filifɔ:m/; to be Shaped like a thread convex (adj) concave/’kɒnkeiv/(adj) bean-shaped/bi:n-‘ζeift/(adj) falciform/’fᴂlsifɔ:m/; sickle wedge-shaped (adj-ph) pear-shaped/pε: ζeipt/(adj)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có dạng tuyến Có dinh (bổ) dưỡng Có dịch tự do Có dưới dạng tóm tắt Có đặc điểm bởi… Có đặc tính nam giới Có đặc tính sinh con (chứ không sinh trứng) Có đặc trưng phải điều trị bằng phẫu thuật Có đàm trong phổi Có đầu đủ tài liệu chứng minh Có độ nhạy cao (về xét nghiệm) Có độc tính Có độc tính cao Có độc tính cho thần kinh Có đốm, lốm đốm, có vết Có động cơ rõ rệt Có được chất lượng cuộc sống như ý Có đường viền Có gai (hình dạng) Có giảm về số tế bào Có giao hợp Có giấy phép hoạt động Có hai mặt lồi Có hai mặt lõm Có hai sừng Có hai thùy Có hai tròng (một để nhìn gần, một nhìn xa) Có hại, độc Có hạn Có hay không tình trạng tắc ruột non hay ruột già Có hiện tượng di căn vi thể Có hiệu quả Có hiệu quả đối với tình trạng kích động Có hiệu quả hơn nhưng lại ít phản ứng phụ hơn Có hiệu quả lâm sàng đầy đủ Có hiệu quả trong điều trị nhiễm chlamydia Có hình bầu dục/tròn Có hình ảnh bóng lưng Có hình dáng giống ngôi sao Có hình dáng giống như cái móc Có hình dáng giống sợi chỉ Có hình dáng lồi ra Có hình dáng lõm xuống (vào) Có hình hạt đậu Có hình lưỡi liềm Có hình nêm (chữ V) Có hình quả lê


164 elliptical (adj) cylinder (adj)/’silində/ the presence of WBCs and RBCs in the urine to be associated with hypersecretion

Có khả năng gây độc Có khả năng hòa tan được Có khả năng không chẩn đoán ra Có khả năng sinh hay tạo miễn dịch Có khuynh hướng lan ra sau lưng Có khả năng bám dính được Có khả năng bị kích thích Có khả năng bị tổn thương hay mắc bệnh Có khả năng cha truyền con nối (do cha me truyền lại cho con) Có khả năng có con Có khả năng dễ gây tình trạng loạn nhịp (tim) Có khả năng gây độc cho tim Có khả năng gây lọan nhịp Có khả năng gây nghiện khi dùng lâu dài Có khả năng gây sâu răng Có khả năng giãn rộng ra được Có khả năng giết bào tử Có khả năng lây bệnh Có khả năng sinh miễn dịch Có khả năng tạo sóng phản âm do hiện tượng vôi hóa Có khả năng tồn tại trong không khí Có khả năng tự suy nghĩ và diễn tả Có khả năng tương hợp, tương thích với nhau Có khả năng hồi phục lại được Có khuynh hướng gây ra tình trạng dị tật bẩm sinh ở bào thai Có khuynh hướng sa ra Có khuyết điểm về cá tính Có khuyết điểm về tay nghề Có khuyết tật về thể chất Có kích thước nhỏ/vừa Có kích thước trung bình/nhỏ Có kiểm chứng bằng giả dược Có kinh lần đầu Có lá hình răg cưa Có lấm bùn, dính bùn Có lẫn máu; nhuốm máu Có liên quan đến… Có liên quan đến bệnh viện Có lien quan đến cơn đau thắt ngực Có liên quan đến dấu hiệu nhiễm trùng Có liên quan đến gen nằm ở nhiễm sắc thể X Có lien quan đến hậu môn xương cùng Có liên quan đến liều lượng

toxiogenic/tɒxikəu’dzenik/; toxigenic (adj) solvent (adj) possible undiagnosed (adj phrase) immunocompetent (adj)/imjunəu’kɔmpitənt/ to tend to radiate to the back absorbent/ᴂd’s‫כּ‬:bənt/ (adj) irritable (adj) vulnerable (adj) heritable (adj)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có hình quảtrám Có hình trụ Có hồng cầu và bạch cầu trong nước tiểu Có kèm theo tăng tiết acid dịch vị

fertile(adj)/’fз:tail/ proarrhythmic (adj) cardiotoxic (adj) arrhythmogenic (adj) addictive with prolonged use cariogenic (adj) expandable (adj) sporicidal (adj)/spɔ:ri’saidəl/ contagious (adj)/kən’teidzəs/ immunogenic (adj) to be echogenic because of calcification airborn (adj)/eə’bɔ:n/ capable of thinking and expressing oneself compatible (adj)/kəm’pᴂtibəl/ reversible (adj) teratogenic (adj)/terətə’dzenik/ the tendency to prolapse defective in character defective in workmanship physically handicapped (adj) small-/medium-sized (adj) medium-/small-sized (adj) placebo-controlled (adj ph) to experience menarche serrate-leaved (adj) muddy (adj)/’mʌdi/ bloody (adj); blood-staiened (adj)/’blʌdsteind/ relating to… nosocomial (adj) anginal (adj) to be related to a sign of sepsis X-linked (adj)/’eks ‘liήkt/ anococcygeal (adj) dose-related (adj)


165 hyperbaric (adj)/haipə’bᴂrik/ autoimmune (adj) forensic/fə’rensik/(adj) auscultory (adj) atheromatous (adj) atherosclerotic (adj) pyretic (adj) aural (adj) idioventricular (adj) auditory (adj) hypnotic (adj)/hip’nɒtik/ drug-related (adj-ph) concussive (adj)/kən’kʌsiv/ ulcerous (adj)/’ʌlsərəs/ to be associated with tuberculosis infection icteric (adj)/ik’terik/ bacteriological (adj) gustatory (adj)/’gʌstətri/ conservative (adj)/kən’sз:vətiv/ coital (adj)/’kəuitəl/ to be involved in childbirth, softening the cervix at the time of delivery bony/’bəuni/ amoebic/ə’mi:bik/ (adj) to be causually linked to.. anatomical/ᴂnə’tɒmikəl/ (adj) a highly cost-effective (adj ph) to be helpful in proximal small bowel obstruction to be helpful in distinguishing genitourinary disease from.. villous (adj)/’viləs/ to be covered with slough bilious (adj) bloody (adj) grossly positive for blood oddly brown (to be) pink in color white-pink to be bile tingled yellow and turbid whitish-yellow (adj) straw-colored (adj) moss-green (adj) fatty (adj)/’fᴂti/ unilocular (adj) purulent (adj); pustular (adj)/’pʌstjulə/ Suppurating (adj)/’sʌpjureitiή/ mucopurulent (adj)/mju:kəu’pjuərulənt/ to smell unpleasant

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có liên quan đến liệu pháp oxy cao áp Có liên quan đến phản ứng tự miễn dịch Có liên quan đến pháp y Có liên quan đến phương pháp nghe (tim, phổi) Có liên quan đến quá trình tích tụ mỡ Có liên quan đến quá trình xơ cứng mạch máu Có liên quan đến sốt Có liên quan đến tai Có liên quan dến tâm thất Có liên quan đến thính lực Có liên quan đến thôi miên Có liên quan đến thuốc Có liên quan đến tình trạng chấn động Có liên quan đến tình trạng loét Có liên quan đến tình trạng nhiễm lao Có liên quan đến tình trạng vàng da Có lien quan đến vi trùng học Có liên quan đến vị giác hay nếm Có liên quan đến việc bảo tồn Có liên quan đến việc giao hợp Có liên quan đến việc sinh đẻ, làm mềm cổ tử cung trong lúc sinh Có liên quan đến xương hoặc cấu tạo bằng xương Có lien quan hoặc do ky sinh trùng amib Có liên quan nhân quả với.. Có liên quan về giải phẫu học Có lợi nhiêu về chi phí Có lợi trong trường hợp tắc ruột cao Có lợi trong việc phân biệt bệnh niệu sinh dục với.. Có lông nhung Có lớp vẩy phủ lên Có mật hay giống như mật Có máu Có máu đại thể (nhìn thấy bằng mắt thường) Có màu hơi nâu Có màu hồng Có màu hồng nhạt Có màu như mật Có màu vàng đục Có màu vàng nhạt Có màu vàng rơm Có màu xanh rêu Có mỡ (chứa mỡ) Có một ngăn duy nhất Có mủ Có mủ lẫn nhầy nhớt Có mùi khó chịu (hôi)


166 to smell like “garlic” barrel chested (adj)/’barəl/ (to be) mechanical/fucntional in origin to be traumatic in origin to be uterine in origin at-risk (adj) high-risk (adj) to risk life and limb; life-threatening (adj) to be at greater risk low-risk (adj) intermediate-risk (adj) potentially fatal (adj ph) risky (adj) cognitive/’kɒgnitiv/(adj) multipotent (adj) polycystic (adj) multilocular (adj) wrinkled (adj)/’riήkəld/ peristaltic (adj) venomous (adj)/’venəməs/ sub-calibre (adj)/sʌb’kᴂlibə/ with known blood alcohol and drug levels to be subjective judgement in one’s approach to be reactive to the light feculent (adj) the presence of stool in the rectal vault partially dose dependent (adj ph) scalloped (adj) an orange tint erythromatous (adj) a bluish tint to be available in a transdermal patch available for the treatment available for prescription physiologic (adj) isoechoic elective (adj) sub-cartilagenous (adj) the presence/absence of gallstone the presence of gallstone as small as 2-mm isoechoic (adj) febrile (adj) to have empathy/’empəӨi/ to have nine lives healthy (adj) effective (adj) myeloprotective (adj) styptic (adj)/’stiptik/ fatigue proof

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có mùi tỏi Có ngực như cái thùng Có nguồn gốc cơ học/chức năng Có nguồn gốc do chấn thương Có nguồn gốc từ tử cung Có nguy cơ Có nguy cơ cao Có nguy cơ đến tính mạng Có nguy cơ nhiều hơn Có nguy cơ thấp Có nguy cơ trung bình Có nguy cơ tử vong cao Có nguy hiểm Có nhận thức Có nhiều khả năng Có nhiều nang (đa nang) Có nhiều ngăn Có nhiều vết nhăn (trên mặt) Có nhu động Có nọc độc (côn trùng hay bò sát) Có nòng nhỏ Có nồng độ rượu và ma túy trong máu Có phán đoán chủ quantrong việc tiếp cận của mình Có phản xạ với ánh sang Có phân (như phân) Có phân trong bầu trực tràng Có phần lệ thuộc vào liều lượng Có rãnh (như vỏ sò) Có sắc cam (màu cam) Có sắc đỏ Có sắc hơi xanh Có sẵn dưới dạng miếng dán ngoài da Có sẵn để điều trị Có sẵn để kê toa Có sinh lý Có sóng phản âm tương tự (với mô chung quanh) Có sự chuẩn bị trước Có sụn không hoàn toàn Có /không có sạn Có sạn đường kính khoảng 2mm Có sóng phản âm (echo) bình thường Có sốt Có sự đồng cảm Có sức đề kháng cao (bị bệnh nặng nhưng vẫn sống) Có sức khẻo, khỏe mạnh Có tác dụng, hiệu quả Có tác dụng bảo vệ tuỷ Có tác dụng cầm máu Có tác dụng chống mệt mỏi


167 Có tác dụng của thần kinh phế vị lên mạch máu

vasovagal (adj)

(ảnh hưởng đến nhịp tim và tuần hoàn)

Có tác dụng điều trị Có tác dụng giảm đau Có tác dụng kéo dài Có tác dụng làm buồn ngủ một cách dễ chịu Có tác dụng lên mạch máu (làm co mạch) Có tác dụng ngắn Có tác dụng nhanh Có tác dụng trên mô sống hay cơ quan sống Có tác dụng trên sự co bóp của cơ tim Có tác động xấu đến kết quả lâm sàng

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

therapeutic (adj) effective for relief; demulcent/di’mʌlsənt/(adj) long-acting (adj) to have a pleasantly somnolent effect vasoactive (adj)/veizəu’ᴂktiv/ short-acting (adj) rapid-acting (adj-ph) bioactive (adj) inotropic (adj) /i:nə’trɔ;pik/ to have a negative impact with respect to clinical outcome Có tắc nghẽn lâu ngày long-standing obstructive (adj-ph) Có thai to be pregnant; pregnancy; to gestate/’dzesteit/; to conceive; To be conceived; to fall pregnant; to fall for a baby Có thai con so to be pregnant for the first time Có thai được 12 tuần to be 12-weeks pregnant Có thai được 16 tuần tính theo ngày kinh chót to be 16-weeks by dates Có thai được sáu tháng to be six month pregnant Có tthai ngoài dự kiến unplanned pregnancy Có thai ngoài tử cung extra uterine pregnancy; ectopic pregnancy; Pregnancy in the tubes Có thai ngoài ý muốn unwanted pregnancy Có thai nhiều lần multiple pregnancies Có thai nhưng không biết unregconized pregnancy Có tháng (kinh) menstruate; period Có thật và đã được thử nghiệm (chứng minh qua thử nghiệm) tried-and-true (adj ph) Có thể ăn được (không độc) edible (adj)/’edibl/ Có thể ăn uống trở lại can eat and drink again Có thể bán (thuốc) không cần toa over-the-counter (adj) Có thể cảm nhận, hay hiểu được sensible (adj) Có thể chấp nhận được acceptable (adj) Có thể chữa khỏi curative (adj); curable/’kjuərəbəl/ Có thể chữa khỏi dứt điểm curative and definitive (adj) Có thể chữa trị được treatable (adj) Có thể co lại được contractile (adj) Có thể cứu được mạng sống life-saving (adj) Có thể di động hay chuyển động được motile (adj)/’məutail/ Có thể do nhiều yếu tố multifactorial (adj) Có thể đe doạ đến tính mạng life-threatening (adj) Có thể đến tận mili mét millimetric (adj) Có thể đi được ambulant/’ᴂmbjulənt/(adj) Ambulatory (adj) Có thể điều chỉnh được adjustable (adj) Có thể đọc được bằng máy machine-readable (adj) Có thể gây dị ứng allergenic (adj) Có thể gây đau đớn nhưng nói chung không đe dọa can be painful but generally not life-threatening


168

detrimental (adj)/’detrimentl/ can be helped by medication can be minimized by tapering the medication slowly may disseminate to produce distant metastases may be uncomfortable but is not painful elusive (adj) curable (adj) wearable/’weərəbəl/(adj) portable (adj)/’pɔ:təbəl/ macroscopic (adj); able to be seen with the naked eye visible (adj) sub-millimetric (adj) preventable (adj) reversible (adj) to be passable/’pa:səbl/ can be seen and felt cann be shed into the veins or lymphatic vessels reducible (adj)/ri’dju:sibl/ palpable (adj)/’pᴂlpəbəl/ usable (adj) fissile (adj)/’fisail/ soluble (adj)/’sɒlju:bəl/ autoclavable/’‫כּ‬:təukleivəbəl/(adj) modifiable (adj); variable/’veəribəl/ varifocal (adj) /’veəri’fəukəl/ observable (adj)/əb’zз:vəbəl/ blanchable (adj) to get very good eyesight defective (adj)/di’fektiv/ to be poorly preditive of aspiration risk stertorous (adj)/’stз:tərəs/ androgenous /ᴂn’drɒdzənəs/(adj); hermaphrodite thermophilic (adj) corrosive (adj)/kə’rəusiv/ congenital (adj) semipermeable (adj)/semi’pз:miəbəl/ cardioprotective(adj) imitative (adj) neurotrophic (adj) radiopaque; radio-opaque (adj)/reidiəu-əu’peik/ autologous/‫כּ‬:’tɒləgəs/(adj) heterogenous antinauseant (adj) anticonvusant (adj) antithrombolytic (adj) antiasthmatic (adj) anti-inflammatory (adj)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

đến tính mạng Có thể gây hại Có thể giảm bớt nhờ thuốc Có thể giảm đến mức thấp nhất bằng cách giảm liều thuốc từ từ Có thể gieo rắc đi sinh ra tình trạng di căn xa Có thể khó chịu nhưng không đau Có thể khó thấy Có thể khỏi (hết) bệnh Có thể mang hay đeo vào được Có thể mang đi theo Có thể nhìn thấy bằng mắt thường Có thể nhìn thấy được Có thể nhỏ hơn mili mét Có thể phòng ngừa, hay tránh được Có thể phục hồi được Có thể qua lại được Có thể quan sát và cảm nhận được Có thể rơi vào tĩnh mạch hay mạch bạch huyết Có thể rút lên được Có thể sờ thấy được Có thể sử dụng được Có thể tách ra được Có thể tan được Có thể thanh trùng qua lò hấp Có thể thay đổi được Có thể thay đổi tiêu cự được Có thể thấy hay quan sát được Có thể trắng đi khi đè xuống Có thị lực rất tốt Có thiếu sót, nhược điểm, yếu kém Có tiên lượng xấu về nguy cơ hít sặc Có tiếng ngáy thật to Có tính ái nam ái nữ Có tính ái nhiệt (vi khuẩn) Có tính ăn mòn hay phá hủy dần Có tính bẩm sinh Có tính bán thẩm Có tính bảo vệ tim Có tính bắt chước Có tính bồi bổ cho thần kinh Có tính cản quang Có tính chất cùng loại Có tính chất khác loại Có tính chống buồn nôn Có tính chống động kinh Có tính chống huyết khối Có tính chống lại cơn suyễn Có tính chống viêm


169 Có tính co bóp cơ tim Có tính chống lại xã hội (tâm thần) Có tính chống lại sự bài tiết adrenaline Có tính chống loạn nhịp tim Có tính chống tắc mạch Có tính chống viêm Có tính chủ quan Có tính chuyên biệt Có tính co bóp Có tính cơ hội Có tính cường dương

inotropic (adj) antisocial (adj); dyssocial (adj) adrenolytic (adj) antiarrhythmic (adj) antiembolic/ᴂntiɛm’bɒlik/ (adj) anti-inflammatory (adj) subjective/səb’dzektiv/(adj) to be specific systaltic (adj)/sis’tᴂltik/ opportunist; opportunistic (adj) red-blooded; virile (adj)/’virail/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(sung sức, mạnh về vấn đề tình dục)

Có tính dễ bị tác động bởi người khác Có tính di truyền

Có tính diệt khuẩn Có tính diệt nấm Có tính diệt tế bào Có tính diệt tinh trùng Có tính đa tiếp hợp Có tính đặc trưng Có tính đàn hồi Có tính đáp ứng miễn dịch thứ cấp sau chích ngừa Có tính đề kháng chéo Có tính điều hoà miễn dịch Có tính điều trị Có tính đối kháng Có tính đối phó tình huống Có tính đối xứng Có tính đơn lẻ Có tính đơn tiếp hợp Có tính đồng nhất (về cấu trúc) Có tính đồng vận Có tính gây dị ứng Có tính gây dị ứng do di truyền Có tính gây dính Có tính gây đổ mồ hôi Có tínhgây độc cho gan Có tính gây độc cho tế bào Có tính tác động trên nhịp đập của tim Có tính gây độc cho tế bào ung thư Có tính gây hủy hồng cầu Có tính gây lệ thuộc hay nghiện Có tính gây loạn nhịp (tim) Có tính gây mê (làm mất cảm giác) Có tính gây ra hay làm tăng tình trạng huyết khối Có tính gây tác hại cho thần kinh Có tính gây tiều đường Có tính gia đình

suggestible (adj)/sə’dzestibəl/ hereditary/hə’reditri/; genetic (adj); inherent/in’hiərənt/ bactericidal (adj); sterilising (adj) antimycotic (adj) cytocidal (adj) spermicidal (adj)/spз:mi’saidəl/ polysynaptic (adj) pathognomonic (adj)/paӨəgnəu’monik/ elastic/I’lᴂstik/(adj) anamestic (adj) cross-resistant (adj) immunodulatory (adj) therapeutic (adj)/Өerə’pjutik/ antagonistic/ᴂn’tᴂgənistik/(adj) palliative (adj) /’pᴂliətiv/ symmetrical (adj)/si’m∑trik∂l/ azygous/’ᴂzigəs/(adj)

monosynaptic (adj) homogeneous (adj)/hɔmə’dziniəs/ synergistic (adj) allergic (adj) atopic/ei’tɒpik/(adj) sticky (adj) sudoriferous (adj)/su:də’riferəs/ hepatotoxic (adj) cytotoxic (adj)/saitəu’tɒksik/ chronotropic (adj) toxic to tumour cells haemolytic (adj) dependent (adj) arrhythmogenic (adj) anesthetic (adj)/ᴂnə’Өɛtik/ thromboplastic (adj)/Өrɒmbəu’plᴂstik/ neurotropic (adj) diabetogenic (adj)/diəbetə’dzenik/ familial (adj)


170 synthetic (adj)/sin’Өetik/ antidotal (adj) opiate (adj)/’əupiət/ hypoallergenic (adj) antifibrinolytic dementing (adj) antifebrile (adj) saprophytic (adj)/sᴂprəu’fitik/ hydrophilic (adj)/haidrəu’filik/ osteolytic (adj) selfish (adj) agglutinate/∂’glu:tineit/ (adj) feasible (adj) anticoagulant (adj) antibacterial (adj); antimicrobial (adj) antiviral (adj) erotic/I’rɒtik/(adj) powerfully erotic mildly erotic non-cross resistant (adj) anechoic (adj); no echoes and sonolucent agitated (adj)/’ᴂdziteitid/ trichogenous/tri’kɒdzənəs/ choleretic/kɒli’retik/(adj) spermatopoietic/spз:mᴂtəupɔi’etik/ alkaline /’ᴂlkəlɅin/(adj) cytostatic (adj) visceromotor (adj) anaerobic (adj)/ᴂnə’rəubik/ optimistic (adj) thromolytic(adj)/Өrɒmbəu’litik/; fibrinolytic pressor (adj)/’presə/ X-linked recessive (adj) cyclic(al) (adj)/’saiklik/ zymotic (adj)/zai’mɒtik/ hypochondriac (adj) choleretic (adj)/kɒli’retik/ ambisexual/ᴂmbi’sɛkʃuəl/; bisexual centrifugal (adj) anaplastic (adj) postmature/pəustmə’tʃuə/(adj) physically active (adj ph) antimitotic (adj) antibiotic (adj) antimuscarinic (adj) bacteriostatic (adj) antiseptic (adj) contraceptive (adj) radiosensitive (adj)/reidiəu’sensitiv/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có tính giả tạo; không tự nhiên Có tính giải độc Có tính giảm đau, tê đi Có tính giảm gây dị ứng Có tính giảm sự hoá sợi Có tính giảm trí nhớ Có tính hạ nhiệt Có tính hoại sinh Có tính hút/thấm nước Có tính huỷ xương Có tính ích kỷ Có tính kết dính Có tính khà thi Có tính kháng đông Có tính kháng khuẩn Có tính kháng siêu vi Có tính khiêu dâm, gợi tình Có tính khiêu dâm dữ đội Có tính khiêu dâm nhẹ nhàng Có tính không đề kháng chéo Có tinh không tạo ra sóng dội (trên siêu âm) Có tính kích động Có tính kích thích mọc tóc Có tính kích thích sự tiết mật Có tính kích thích tạo tinh trùng Có tính kiềm Có tình kiềm hãm sự phát triển tế bào Có tính kiểm soát vận động của tạng Có tính kỵ khí (không cần oxy) Có tính lạc quan Có tính làm tan huyết khối Có tính làm tăng huyết áp Có tính lặn liên quan đến nhiễm sắc thể X Có tính lập lại theo chu kỳ Có tính lên men Có tính lo sợ về tình trạng sức khỏe của mình Có tính lợi mật (tiết mật) Có tính lưỡng giới (ái nam ái nữ) Có tính ly tâm Có tính mất hoàn toàn đặc tính của tê bào ban đầu Có tính muộn hơn thai kỳ bình thường (chửa trâu) Có tính năng động về thể chât Có tính ngăn chặn sự phân bào Có tính ngăn chặn sự phát tán của vi khuẩn Có tính ngăn chặn thụ cảm acetylycholine Có tình ngăn chặn tình trạng nhân bội của vi khuẩn Có tính ngăn chặn tình trạng nhiễm trùng Có tính ngừa thai Có tính nhạy với tia xạ


171 viscus (adj) demyelinating (adj)/di:maiəli’neitiή/ phosphorescent (adj) /fɒsfə’resənt/ grandiose adrenergic (adj) complex (adj) anaphylactic (adj)/ᴂnəfi’lᴂktik/ basilic (adj)/bə’silik/ critical (adj) disynapic (adj) corrective (adj)/kə’rektiv/ fibrinolytic (adj) /fibrinə’litik/ ; thrombolytic hyperactive (adj)/haipə’rᴂktiv/ onychogenic (adj) sacropoietic (adj) keratogenous (adj) antigenic (adj) echogenic (adj) isoechoic to uterus galactogenous (adj)/gəlᴂk’tɒdzənəs/ osteoblastic (adj) atretic (adj)/ə’trɛtik/ transient and episodic (adj) profibrinolytic (adj) cholinergic (adj) to be morally wrong transmural (adj)

Có tình tình huống Có tình trạng cân bằng về mặt thể tích Có tính tiêu diệt tế bào Có tính tiêu diệt tinh trùng Có tính tổng hợp Có tính tương hợp về mặt mô học Có tính ưa acid Có tính vô cảm (không quan tâm đến bất cứ điều gì) Có tính vô trùng Có tính tự chủ, độc lập Có tính tự động Có tính xác định Có tính xâm lấn Có tính xâm lấn hơn Có tính xảy ra đều đặn Có tình trạng chán ăn Có tình trạng cương máu Có tình trạng di căn hạch Có tình trạng di căn vi thể Có tình trạng đầy hơi Có tình trạng giảm bạch cầu

situational (adj) isovolumetric (adj) cytocidal (adj) spermicidal (adj) synthetic (adj)/sin’Өetik/ histocompatible (adj) acidophilic (adj) apathetic/ᴂpə’Өɛtik/(adj) aseptic/ei’septik/(adj) autonomic (adj) automatic (adj) confirmative (adj) invasive (adj) to be more invasive than… hectic (adj)/’hektik/ anorexic (adj)/ᴂnə’rɛksik/ turgid/’tз:dzid/ the presence of lymph node involvement micrometastatic (adj) flatulent (adj)/’flᴂtjulənt/ neutropenic (adj)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có tính nhớt Có tính phá hủy bao myelin Có tính phát lân quang Có tính phô trương Có tính phóng thích epinephrine Có tính phức tạp Có tính quá mẫn Có tính quan trọng hay nổi bật Có tính quyết định, quan trọng Có tính song hợp Có tính sửa chữa, điều chỉnh Có tính tan sợi huyết Có tính tăng hoạt Có tính tạo móng Có tính tạo ra cơ, thịt Có tính tạo ra hiện tượng sừng hóa Có tính tạo ra kháng nguyên Có tính tạo ra sóng phản âm (echo) Có tính tạo sóng phản âm tương tự như tử cung Có tính tạo sữa, lợi sữa Có tính tạo xương Có tính teo hẹp Có tính thoáng qua và từng hồi Có tính tiền tiêu sợi fibrin Có tính tiết ra chất acetylcholine Có tính trái đạo đức Có tính xuyên thành


172

hypoglycaemic (adj)/haipəuglai’si:mik/ markedly hypotensive (adj ph) hyposensitive (adj) astigmatic/ᴂstig’mᴂtik/(adj) dyspeptic (adj)/dis’peptik/ wheezy (adj)/’wi:zi/ the presence of ulceration; ulcerative acidotic (adj) septic (adj) septicaemic/septi’simik/(adj) vesiculopapular (adj) vesiculopustular (adj) arrhythmic/ə’riδmik/(adj) fibrilatting (adj) asthmatic (adj) vegetative (adj)/’vedzitətiv/ hypertonic (adj) /haipə’tɒnik/ pigmented (adj) to be hyperechoic hypertrophic/haipətrɒfik/(adj) ischemic (adj) anoxic (adj)/ᴂn’ɒksik/ thromboembolic (adj) diaphoretic (adj)/dɅiəfɒ’rɛtik/ inflammatory/in’flᴂmətri/(adj) arthritic (adj) the presence of microscopic vascular or lymphatic invasion the presence of a leak at the patient’s airway fibrotic (Adj) preexisting (adj) brain-damaged (adj ph) hearing-impaired (pp-adj) with minor ductal injury with tow or more clinical risk factors available online to be symptomatic (adj) autistic (adj)/‫כּ‬:’tistik/ to have symptom of dysphagia to solid foods anaemic(BE); anemic (US)/ə’ni:mik/ prebiotic (adj)/pribai’ɒtik/ veneral/və’niərəl/(adj) thin/thick-walled (adj-ph) septate (adj)/’septeit/ subseptate (adj)/sʌb’septeit/ smooth-walled (adj-ph) scaly (adj) scaly/skeili/(adj); furfuraceous

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Có tình trạng giảm sóng phản âm (echo) Có tình trạng hạ đường huyết Có tình trạng hạ huyết áp rõ rệt Có tình trạng ít bị mẫn cảm Có tình trang loạn thị Có tình trạng khó tiêu Có tình trạng khò khè (khi thở) Có tình trạng loét Có tinh trạng nhiễm toan Có tình trạng nhiễm trùng Có tình trạng nhiễm trùng máu Có tình trạng nổi mụn nước và các nốt sần đỏ ngứa Có tình trạng nổi mụn nước và các nốt mủ Có tình trạng rối loạn nhịp (tim và hô hấp) Có tình trạng rung không thể kiểm soát được Có tình trạng suyễn Có tình trạng sùi lên ở mô hay màng Có tình trạng tăng co cứng cơ Có tình trạng tăng sắc tố Có tình trang tăng sóng phản âm (echo) Có tình trạng tăng trưởng (về cả số lượng và kích thước) Có tình trạng thiếu máu cục bộ Có tình trạng thiếu oxy ở mô Có tình trạng thuyên tắc do huyết khối Có tình trạng toát mồ hôi lạnh Có tình trạng viêm Có tình trạng viêm khớp Có tình trang xâm lấn vithể đến mạch máu hay bạch huyết Có tình trạng xì tại đường thở của bệnh nhân Có tình trạng xơ hoá Có tồn tại từ trước rối Có tổn thương đến não Có tổn thương đến thính lực Có tổn thương ống tụy nhẹ Có trên hai nguy cơ trên lâm sàng Có trên (trang) mạng Có triệu chứng Có triệu chứng bệnh tự kỷ Có triệu chứng nuốt khó đối với thức ăn đặc Có triệu chứng thiếu máu Có trước khi có sự sống Có truyền qua đường sinh dục Có vách mỏng/dầy Có vách ngăn Có vách ngăn không hoàn toàn Có vách trơn láng Có vẩy Có vảy


173 Có vẻ bối rối Có vẻ khoẻ mạnh với sinh hiệu bình thường Có vẻ không suy sụp Có vẻ mặt cushing Có vẻ mặt nhiễm trùng Có vẻ mệt mỏi, tiều tụy Có vẻ sợ hãi Có vẻ suy nhược , không còn sức lực Có vệ sinh

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

to look lost healthy with normal vital signs unbroken (adj) cushingoid (adj)/’kuʃiήgɔid/ septic appearing (adj ph) drawn/drɔ:n/(adj) apprehensive (adj) asthnic/ᴂs’Өenik/(adj) hygienic/hai’dzinik/ Sanitary/’sᴂnitri/ (adj) Có vị tasty (adj) Có vỏ bọc rõ well capsulated (adj ph) Có ý muốn tự sát suicidal (adj)/su:i’saidəl/ Có ý nghĩa chẩn đoán diagnostic (adj) Có ý nghĩa thống kê statistically significant (adj ph.); statistical significance (n. ph.) Có ý nghĩa về mặt tiên lượng prognostic significance Có ý nghĩa về sinh bệnh học etiological significance Có ý thức về sự an toàn safety-conscious (adj ph) Có ý thức về sức khỏe health-conscious (adj ph) Cò mồi business tout Cỏ mục rotting hay Cọ rửa vùng mổ bằng sà-bông diệt khuẩn to scrub the operative site with germicidal soap Cô đặc, súc tích condensed(adj)/kən’denst/ Cố cai thuốc lá to wean oneself off cigarrette Cố định ống mở dạ dày ra da to secure the gastric tube Cố gắng để định vị to attemp at localization Cổ bàng quang bladder outlet; bladder neck Cổ bàng quang bladder neck Cổ phẫu thuật (phần đầu của xương cánh tay) surgical neck Cổ tay wrist Cổ, thân và đáy túi mật neck, body and fundus of gallbladder Cổ, thân và đuôi tuỵ neck, body and tail of pancreas Cổ tử cung cervix; uterine cervix; the neck of the womb; cervix uteri Cổ tử cung đau (khi lắc) tender cervix Cổ tử cung hở (không đủ chức năng là, xẫy thai hay sinh non) imcompetent cervix/in’kɒmpitənt/ Cổ tử cung nở bulging cervix Cổ túi thừa the neck of a diverticulum Cổ xương đùi femoral neck; neck of the femur Cỗ máy hoạt động hoàn hảo của bệnh ung thư cancer’s finely tuned engine Cơ muscle Cơ bậc thang scalenus/skei’li:nəs/; scalene/skei’li:n/ Cơ bản, cần thiết, thiết yếu essential Cơ bàng quang bladder muscles Cơ bắp cuồn cuộn huge muscle Cơ bịt obturator/’ɒbtjureitə/ Cơ bịt trong obturator internus muscle Cơ bụng abdominal muscle


174 brachialis muscle tissue beds sphincter mechanism valvular mechanism iliacus/ili’ᴂkəs/ mechanism/’mekənizəm/ mechanism of spread in carcinoma of rectum anticancer defense mechanism mechanism to release bile into the duodenum compensatory mechanism homeostatic mechanism mechanism of injury the primary mechanism of pulmonary edema

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cơ cánh tay Cơ cấu chính của mô Cơ cấu hoạt động của cơ vòng Cơ cấu hoạt động của van Cơ chậu giúp gập đùi lại Cơ chế Cơ chế ăn lan trong bệnh ung thư trực tràng Cơ chế bảo vệ chống ung thư Cơ chế bóp mật xuống tá tràng Cơ chế bù trừ Cơ chế cân bằng nội mô Cơ chế chấn thương Cơ chế chính của tình trạng phù phổi

In general, a PAOP of < 18 mm Hg suggest that the primary mechanism of pulmonary edema is nonhydrostatic. Values above 18 mm Hg support a hydrostatic cause for the increased lung water. Nói chung, áp suất dưỡng khí trong động mạch phổi < 18 mm thuỷ ngân sẽ gợi ý đến cơ chế chính của tình trạng phù phổi là không do tình trạng ứ dịch. Các trị số trên 18 mm Thuỷ ngân sẽ gợi ý đến nguyên nhân do ứ dịch làm tăng lượng dịch tại phổi.

Cơ chế chính xác Cơ chế chính xác làm tăng tình trạng rung nhĩ Cơ chế chủ yếu của tình trạng phù phổi Cơ chế cơ bản của quá trình hình thành sẹo tăng sinh và sẹo lồi Cơ chế cơ bản liên quan đến suy gan Cơ chế dẫn truyền tín hiệu sinh ung Cơ chế do thần kinh tim gây ra Cơ chế đề kháng Cơ chế đề kháng tại chỗ Cơ chế đề kháng của cơ thể Cơ chế gây hở van hai lá Cơ chế gây ra viêm tuỵ cấp Cơ chế ít thấy Cơ chế không biết Cơ chế không rõ do nhiều yếu tố gây ra Cơ chế lấp bằng van Cơ chế liên quan đến quá trình lành vết thương Cơ chế nhanh nhịp tim do thiết bị gây ra Cơ chế nổi bật Cơ chế phản ứng Cơ chế phát sinh (triển) Cơ chế phòng chống ung thư Cơ chế phosphoryl hóa Cơ chế sinh bệnh học Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng đặc thù Cơ chế tác động (dụng) Cơ chế tái lập Cơ chế tái phát tại chỗ Cơ chế tạo tinh dịch, phóng tinh Cơ chế thần kinh

precise/exact mechanism the precise mechanism giving rise to AF the underlying mechanism of pulmonary edema the underlying mechanism of hypertrophic scar and keloid formation the underlying mechanism linking the liver failure oncogenic signaling mechanism neurocardiogenic mechanism defense mechanism local defense mechanism defense mechansm in the body the mechanism of MR mechanism responsible for acute pancreatitis the less common mechanism unknown mechanism unclear multifactorial mechanism valve-flap mechanism mechanism involved in wound healing device-mediated tachycardia mechanism predominant mechanism defense mechanism mechanism of development anticancer defense mechanism phosphorylation mechanism pathophysiologic mechanism mechanism of action unique mechanism of action mechanism of action reentrant mechanism mechanism of local recurrence spermatism/’spə:mətizəm/ neural mechanism


175 Cơ chế vận chuyển của thận Cơ chế vừa hút dịch ra lại đưa mầm bệnh vào

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cơ chéo ngoài/trong Cơ chủ động Cơ có chức năng kéo dài phần cơ thể Cơ cùng mu Cơ cùng mu đã bị yếu đi Cơ da Cơ dạng lông chim Cơ dạng long chim đa dạng Cơ dạng long chim đơn Cơ dạng long chim kép Cơ delta Cơ dọc Cơ dựng lông

renal trasnport mechanisms mechanisms for both fluid evacuation and pathogens entry external/internal oblique muscle/ə’bli:k/ voluntary muscle protractor/prəu’trᴂktə/ PC muscle (pubococcygeous) weakened PC muscle skin muscle pennate muscle multipennate muscle unipennate muscle bipennate muscle deltoid muscle longitudinal muscle arrector pili/ə’rɛktə ‘pɅilɅi/

(dựng lên khi lạnh hay sợ hãi)

Cơ duỗi Cơ duỗi của cổ tay Cơ địa

Cơ địa dễ bị béo phì Cơ địa dễ bị dị ứng Cơ địa dễ bị loét Cơ địa dễ chảy máu Cơ địa do gen gây ra Cơ địa mang tính di truyền đối với bệnh tiểu đường type I Cơ địa mang tính gia đình Cơ địa trội về nhiễm sắc thể tự thân Cơ đối vận Cơ đồng vận Cơ gân khoeo Cơ gấp Cơ gập ngón Cơ giãn đồng tử Cơ hô hấp Cơ hô hấp phụ Cơ hoành Cơ hội chữa khỏi Cơ hội chữa khỏi bệnh ung thư Cơ hội có một cuộc sống mới Cơ hội để chăm sóc tốt nhất Cơ hội để sống lâu dài Cơ hội hiếm có (cả đời mới có một lần) Cơ hội phục hồi Cơ hội thụ thai Cơ hội tối đa để chữa khỏi Cơ hội tốt nhất để chữa khỏi Cơ hội tốt nhất để kéo dài thời gian sống cho bệnh nhân

extensor; extensor muscle extensor of the carpus predisposition/pri:dispə’ziʃən/ (tendency or susceptibility) prediposition to obesity atopy/ei’tɒpi/ ulcer diathesis/dɅi’ᴂӨəsis/ bleeding diathesis/’blidiή dai’ᴂӨəsis/ genetic prediposition genetic predisposition to type I diabetes familial predisposition autosomal dominant predisposition antagonist/ᴂn’tᴂgənist/ agonist/’ᴂgənist/ hamstring muscle flexor; flexor muscle opponens/ə’pəunəns/ dilator pupillae muscle respiratory muscle accessory respiratory muscle diaphragm/’daiəfrᴂm/; middriff the chance of cure a chance of curing the cancer a new lease of life the opportunity for the best care chance for long-term survival the chance of a lifetime chance of repair chance of conceiving a child the maximal chance for cure the best chance of/for cure the best chance for long-term survival for patients


176 Cơ kháng trọng lực Cơ khoeo Cơ không tự chủ (cơ trơn; cơ tim)

antigravity muscle popliteal muscle//pɒpli’ti:əl/; popliteus/pɒ’plitiəs/ involuntary muscle (work without direction from the individual)

Cơ khép Cơ làm cho khớp căng ra Cơ liên (gian) sườn Cơ liên xương lòng bàn tay Cơ lưng

adductor; adductor muscle tensor intercostal muscle palmar interosseus back muscle; teres/’tiəri:z/

(chạy từ xương bả vai đi đến đầu xương cánh tay)

teres major teres minor buccinator sartorius/sa:’tɔ:riəs/ a good chance of cure the chance of coming round gluteus maximus underlying muscle mechanical energy elevator levator ani transverses muscle chest muscle; pectoral muscle; pectoralis pectoralis major/minor; great pectoral flabby muscle biceps brachii visceral muscle piriformis psoas muscle organ; organism work Food and Drug Administration (FDA) Health Protection Agency herniated organ the most organ injured; the most commonly injuried organ sensory organ elaborating sensory organ primary care group

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cơ lưng lớn Cơ lưng nhỏ Cơ má Cơ may Cơ may chữa khỏi Cơ may hồi tỉnh Cơ mông lớn Cơ nằm bên dưới Cơ năng Cơ nâng Cơ nâng hậu môn Cơ ngang Cơ ngực Cơ ngực lớn/nhỏ Cơ nhão (không săn chắc) Cơ nhị dầu cánh tay Cơ ở các tạng (như thành ruột..) Cơ piriformis Cơ psoas (thăng) Cơ quan Cơ quan (nơi làm việc) Cơ quan an toàn thuốc và thưc phẩm (Mỹ) Cơ quan bảo vệ chăm sóc sức khỏe Cơ quan bị thoát vị Cơ quan bị tổn thương nhiều nhất

Cơ quan cảm giác Cơ quan cảm giác hết sức tinh vi Cơ quan chịu trách nhiệm chăm sóc sức khỏe ban đầu và chuyên môn ở địa phương Cơ quan chứa đầy nước Cơ quan chức năng Cơ quan có bốn ngăn (tim) Cơ quan có hai van Cơ quan có hình dáng trông như cái phễu Cơ quan có nhiều mạch máu Cơ quan cơ thể Cơ quan cuối cùng Cơ quan cứu tế xã hội

fluid-filled organ functional office four-chambered organ bivalve; a bivalve organ a body shaped like a funnel/’fʌnəl/ highly vascular organ body organ end organ welfare agency


177 adherent organ end-organ the largest single organ transplant organ transplanted organ local supervising authority Health and Safety Executive donor organ J-shaped organ Registrar of Births, Marriages and Deaths Strategic Health Authority abortive organ adjacent organ; neighbouring organ exposed organs of the body the strongest organ in the human body international agency for research in cancer exocrine organ infundibulum moderately developed female organ statutory bodies/’stᴂtjutʃri/ Human Fertilization an Embryology Authority (HFEA) the United Nations’ Health Agency complex organ vital organs/’vaitl ‘ɔ:gənz/ special health authority FDA (Food and Drug Aministration) sexual organ; genital organ; genitals; genitalia/dzeni’teiliə/ male sex organ; external genital organ reproductive organ/ri:prə’dʌktiv/; generative organ male reproductive organ female reproductive organ; organs of the femal reproductive tract

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cơ quan dính vào Cơ quan duy nhất Cơ quan duy nhất lớn nhất Cơ quan để ghép Cơ quan được ghép Cơ quan giám sát địa phương Cơ quan giám sát tình trạng sức khỏe và an toàn cho công nhân (Ở Anh) Cơ quan hiến tặng Cơ quan hình chữ J Cơ quan hộ tịch Cơ quan hoạch định chiến lược y tế Cơ quan không phát triển đầy đủ Cơ quan lân cận Cơ quan lộ ra ngoài của cơ thể Cơ quan mạnh nhất trong cơ thể con người Cơ quan nghiên cứu ung thư quốc tế Cơ quan ngoại tiết Cơ quan nối liền tuyến yên với hạ thể lam ở cuống não Cơ quan nữ phát triển vừa phải Cơ quan pháp luật Cơ quan phụ trách vấn dề phôi học và thụ tinh ở người

Cơ quan phụ trách y tế thuộc lien hiệp quốc Cơ quan phức tạp Cơ quan quan trọng của cơ thể (không có không thể sống) Cơ quan quản lý vấn đề sức khỏe đặc biệt (như ghép tạng) Cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm của Mỹ Cơ quan sinh dục Cơ quan sinh dục nam Cơ quan sinh dục ngoài Cơ quan sinh sản Cơ quan sinh sản nam Cơ quan sinh sản nữ

Cơ quan tạo máu Cơ quan theo dõi sức khỏe cộng đồng (ở Anh) Cơ quan thính giác Cơ quan thông tin y tế Cơ quan thực thể Cơ quan tiêu hoá Cơ quan trọng yếu Cơ quan trọng yếu duy nhất Cơ quan tuyên truyền giáo dục y tế Cơ quan xúc giác Cơ quan y tế Cơ sàn chậu Cơ số

Public health laboratory service auditory organ Health information Service (HIS) physical organ gastrointestinal organs; digestive organ end organ; target organ single vital organ Health Education Authority tactile organ/’tᴂktail/ Health authority pelvic floor muscle; muscle of the pelvic floor base number


178 Cơ sở ăn uống lành mạnh cho người tiểu đường

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Diabetes Healthy-Eating Basics; Healthy-Eating Basics for Diabetes rationale for the treatment Cơ sở bệnh lý pathologic ground Cơ sở cần thiết phải xử trí lâu dài as-needed basis for long-term management Cơ sở chính cho việc điều trị ban đầu the mainstay of initial therapy Cơ sở chính cho việc điều trị khỏi bệnh ung thư dại tràng the mainstay for curative treatment of carcinoma of the colon Cơ sở cho việc đánh giá giai đoạn ung thư dạ dày the cornerstone for staging of gastric cancer Cơ sở cho việc tiếp thu phẫu thuật cắt lách qua nội soi the groundwork for the uptake of laparoscopic splenectomy Cơ sở cho việc điều trị the keystone of the treatment Cơ sở chụp đường mật ngược dòng qua nội soi the basic of endoscopic retrocholangiography Cơ sở chụp x quang radiology service Cơ sở có khả năng thực hiện can thiệp mạch vành qua da PCI-capable facility Cơ sở dữ liệu database Cơ sở để dánh giá base of assessment Cơ sở để thực hiện phương pháp này the basis for this approach Cơ sở để tính chi phí (nằm viện) điều trị base of hospital cost Cơ sở điều trị the mainstay of therapy Cơ sở điều trị “có mục đích” “intention-to-treat” basis of therapy Cơ sở điều trị bệnh GIST the mainstay of treatment for GIST Cơ sở kiến thức về con người bình thường knowledge base for normal human Cơ sở lâm sàng clinical ground Cơ sở lập luận về bệnh tiểu đường và đường huyết the facts about Diabetes and Blood sugar Cơ sở lâu dài long-term basis Cơ sở lý luận cho việc dùng thuốc the rationale for medications Cơ sở lý luận cho việc sử dụng corticosteroid dạng hít the rationale for using inhaled corticosteroids Cơ sở lý luận cho việc điều trị chống trào ngược bằng nội soi rationale for endoscopic antireflux therapy Cơ sở lý luận cho việc hoá trị hỗ trợ rationale for adjuvant therapy Cơ sở lý luận để điều trị the mainstay of the treatment; the rationale for therapy Cơ sở lý luận hợp lý sound rationale Cơ sở lý luận vững chắc solid ground Cơ sỡ lý thuyết theoretical basis Cơ sở mô bệnh học histopathologic basis Cơ sở phân tích các xét nghiệm analytical ground Cơ sở phát hiện được trên giải phẫu bệnh the basis of the histological findings Cơ sở thử nghiệm a trial basis/’traiəl/ Cơ sở thực tế basis in reality Cơ sở từng cá nhân ann individual basis Cơ sở vững chắc solid grounds Cơ tam đầu triceps/’traiseps/ Cơ tam đầu ở phần sau cánh tay giúp cánh tay duỗi thẳng triceps brachii/’traiseps ‘breiki:i/ Cơ tâm thất venticular muscle; ventricular myocardium Cơ tầng sinh môn perineal muscle/’perini:əl/ Cơ thái dương temporalis; temporalis muscle Cơ thân thể (dính vào xương giúp cơ thể vận động được) skeletal muscle/’skelitl/ Cơ thang trapezius/trə’piziəs/


179

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(phần trên lưng và cổ, giúp cử động xương bả vai và ngửa đầu ra sau) Cơ thăng psoas muscle/’səuəs ‘mΛsζəl/; psoas Cơ thăng chậu iliopsoas/iliəu’səuəs/ Cơ thăng chính (lớn) psoas major Cơ thăng phụ (nhỏ) psoas minor Cơ thẳng bụng rectus muscle; restus abdominis rectus; recti (pl) Cơ thẳng đùi rectus femoris; femoris Cơ thành bang quang detrusor muscle/di’tru:sə/ Cơ thành tử cung myometrium Cơ thắt lưng dorsal interossei Cơ thể body Cơ thể có mùi mốc musty body odor/’mΛsti ‘bodi ‘əudə/ Cơ thể con người human body Cơ thể mi ciliary muscle Cơ thể nở nang well-developped physique Cơ thô chắc coarse muscle Cơ tim myocardium; heart muscle; cardiac muscle Cơ toàn thân (thân thể) skeletal muscle Cơ trâm lưỡi (nối liền lưỡi với mõm trâm) stylogossus Cơ trơn smooth muscle; unstriated muscle/ʌnstrai’eitid/ Cơ trơn ở dạ dày stomach smooth muscle Cơ trơn ở động mạch arterial smooth muscle Cơ trụ van tim bị vỡ ruptured papillary muscle Cơ tứ đầu quadratus; quadriceps Cơ tứ đầu đùi quadratus femoris; quadriceps femoris Cơ tự chủ voluntary muscle Cơ tử cung myometrium Cơ ức chủm sternomastoid Cơ ức đòn chủm sternocleidomastoid muscle/stз:nəuklaidəu’mᴂstɔid/ Cơ ức đòn móng sternohyoid muscle Cơ vân striated muscle; striped muscle Cơ vận động chủ động (theo sự điều khiển từ thần kinh) voluntary muscle/’vɒləntri/ Cơ vòng sphincter muscle; circular muscle Cơ vòng cổ bàng quang bladder outlet sphincter Cơ vòng hậu môn anal sphincter Cơ vòng hậu môn bị yếu incompetent sphincter muscle of the anus Cơ vòng kém trương lực atonic sphincter Cơ vòng làm co đồng tử sphincter pupillae muscle Cơ vòng môn vị pyloric sphincter Cơ vòng nằm bên dưới underlying sphincter muscle Cơ vòng Oddi sphincter of Oddi Cơ vòng thực quản dưới/trên lower/upper esophageal sphincter Cơ vòng thực quản dưới nhân tạo artificial lower esophageal sphincter Cơ vòng tròn ở mặt orbicularis Cơ vòng trong internal sphincter Cờ kiểm dịch quarantine flag/’kwɒrənti:n/ Cỡ (kim) gauge/geidz/ Cỡ mẫu tối thiểu minimun sample size


180 overhead beam cocain /kəu’kein/ codein/’kəudi:n/ to deem it one’s duty dwarfish (adj)/’dw‫כ‬:fiζ/ to undress to remove gown and gloves before leaving the room to unswaddle to unbutton cloned cow pulex; human fleas offspring; progeny/’prɒdzəni/ head louse/’hed laus/; Pediculus capitis Dolly the sheep doctor’s stamp first-born child own child leech medicinal leech/mə’disənəl ‘li:tʃ/ collateral pathway extrinsic pathway of blood clotting future academic trajectory extrinsic pathway intrinsic pathway common pathway towards esophageal cancer maggot/’magət/ genetically-changed pig the first time cloned pig legitimate child/li’dzitimeit/ infected cat mosquito/mɒ’skitəu/ drug addict; drug abuser illegitimate child pupil/’pju:pl/;Pupillary (adj)/’pju:piləri/ sexual beings foster-child; foster children louse (sing); lice (pl) pubic louse/’pjubik laus/; crab louse/krᴂb/ Phthirius pubis bedbug; cimex/’saimeks/ Jigger; sandflea the PA catheter-based measurements

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cọc nhọn Cocain Codein Coi đó là nhiệm vụ (bổn phận) của mình Còi cọc Cởi bỏ quần áo ra Cởi bỏ áo choàng và găng trước khi ra khỏi phòng Cởi bỏ tã lót ra Cởi nút áo ra Con bò dược sinhs ản vô tính Con bọ chét ở người Con cái Con chí (chấy) Con cừu Dolly (được sinh sản vô tính lần đầu tiên) Con dấu mộc tên của bác sĩ Con đầu lòng Con dẻ Con dỉa Con đỉa dùng để điều trị bệnh Con đường bàng hệ Con đường đông máu ngoại sinh Con đường học vấn trong tương lai Con đường ngoại sinh Con đường nội sinh Con đường phổ biến dẫn đến ung thư thực quản Con giòi Con heo dã được biến đổ gen Con heo được sinh sản vô tính lần đầu tiên Con hợp pháp (chính thức) Con mèo bị nhiễm bệnh Con muỗi Con nghiện Con ngoại hôn (ngoài giá thú) Con ngươi (đồng tử) Con người có tính dục Con nuôi Con rận Con rận mu Con rệp

Con số đo được dựa theo kim luồn đặt vào động mạch phổi Con số đo được theo phương pháp siêu âm Doppler qua thực quản Con số nhiễm trùng tại bệnh viện Con số thực sự những người mắc bệnh tả Con số tiêu chuẩn Con trai mới lớn

the esophageal Doppler-derived measurements the number of infections in hospitals the true number of people with cholera base figure adolescent boy/ᴂdou’lɛsənt/


181 Con ve Còn bàn cãi (tranh luận) Còn bù Còn chấp nhận được Còn có thể phẫu thuật được Còn da bọc xương

tick; mite controvesial (adj) compensated (adj) permissive (adj) surgically resectable (adj ph); operable (adj) skin and bones; emaciated

Còn di động được Còn dang bàn cãi

moveable (adj); mobile (adj) problematic (adj); debatable (adj); To be/remain controversial sexually active (adj phrase) responding to verbal commands sufficient time for diagnostic evaluation to be confined to a small area borderline/’bɔ:dəlʌin/; Not clear intact (adj) verbal verbal but not making any sense imature/imə’tjuə/(adj); Prem; premature (adj) where there’s life, there’s hope to remain intubated reactive (adj) reversible (adj) reducible (adj) sexually active and possibly pregnant alive (adj); live (adj) residual (adj)/ri’zidjuəl/; Retained (adj) in form patent (adj) awake (adj) occult (adj) alert/ə’lɜ:t/(adj); conscious/’kɒnʃəs/ to be conscious to the last alert and oriented to remain controversial intact (adj); virgin (adj) /’vз:dzin/ in a seminal state to bear the marks of cigarette burns aware (adj)/ə’wɛə/ blood-sucking insect rubbing alcohol/’rʌbiή ‘ᴂlkəhɒl/; surgical spirit/’spirit/ tincture of iodine/’aiədi:n/ tinct; tincture/’tinkʃə/ bout/baut/; a sudden attack of a disease ictus (n)/’iktəs/ nightmare/’naitmeə/ cytokin storm thyroid storm; thyrotoxic crisis paroxysm/’pᴂrəksizəm/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Còn đang hoạt động tình dục Còn đáp ứng với y lệnh miệng Còn dủ thời gian để tiến hành chẩn đoán Còn khu trú ở một vùng nhỏ Còn nghi ngờ (không rõ) Còn nguyên vẹn Còn nói được Còn nói được nhưng vô nghĩa Còn non Còn nước còn tát Còn phải lưu ống nội khí quản Còn phản xạ Còn phục hồi được Còn rút lên dược Còn sinh hoạt tình dục và khả năng có thai Còn sống Còn sót lại Còn sung sức Còn thông Còn thức Còn tiềm ẩn Còn tỉnh táo Còn tỉnh táo đến phút chót Còn tỉnh và định hướng được Còn tranh cãi Còn trinh Còn trong trứng nước Còn vết phỏng thuốc lá Còn ý thức được Côn trùng hút máu Cồn để rửa vết thương Cồn iod Cồn thuốc Cơn (bệnh) Cơn (đột quỵ) Cơn ác mộng Cơn bão cytokin Cơn bão giáp Cơn bộc(kịch) phát


182 out-breaks of avian flu hypertensive crisis

Cơn chóng mắt Cơn co giật Cơn co giật do sốt cao gây ra (ở trẻ em) Cơn co thắt niệu quản Cơn COPD trở nặng Cơn cúm nặng Cơn cuồng loạn Cơn đại dịch AIDS Cơn đại dịch béo phì dang diễn ra tại Mỹ Cơn đau ban đầu Cơn đau bụng Cơn đau bụng cấp dựa theo tuổi tác/giới tính/vị trí đau Kiểu đau Cơn đau bụng dữ dội Cơn đau bụng không do ngoại khoa Cơn đau bụng cấp chưa phát xác định được Cơn đau bụng cấp không đặc hiệu Cơn đau bụng kinh Cơn đau bụng ngoại khoa Cơn đau bụng tái phát Cơn đau chưa dứt Cơn đau dạ dày nhẹ Cơn đau do bế tắc niệu quản

turn (informal) seizure febrile convulsion/’fi:brail kən’vʌlʃən/ ureterospasm COPD exacerbation a bad dose of flu hysterics the AIDS crisis obesity epidemic facing the United States intial attack attacks of abdominal pain acute abdominal pain based on Age/gender/pain location/pain features severe abdominal pain nonsurgical abdominal pain undetermined acute abdominal pain nonspecific acute abdominal pain menstrual cramps; dysmenorrhea surgical abdominal pain recurrent attacks of abdominal pain bouts of residual pain gastric flu Dietl’s crisis/’di:təlz ‘kraisis/; Painful blockage of the ureter pain of a kidney stone ischemia pain attacks of gallbladder pain; gallbladder attacks pancreatic pain attack of diverticulitis labour; labour pains; birth pang/pᴂή/ bearing down pain an attack of lumbago chest pain from STMEI chest pain due to cocain use ischemic chest pain refractory chest pain recurrent chest pain pang/pᴂή/ stomach cramps crampy left upper quadrant pain intermittent attacks of crampy abdominal pain hepatic colic biliary colic severe ureteral colic renal colic colicky in nature

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cơn bộc phát cúm gia cầm Cơn cao huyết áp

Cơn đau do sạn thận Cơn đau do tình trạng thiếu máu cục bộ Cơn đau do túi mật Cơn đau do tuỵ Cơn đau do viêm túi thừa Cơn đau đẻ Cơn đau lúc rặn sinh Cơn đau lưng Cơn đau ngực do nhồi máu cơ tim có sóng ST cao Cơn đau ngực do sử dụng cocain Cơn đau ngực do thiếu máu cục bộ Cơn đau ngực đã lờn với điều trị Cơn đau ngực tái phát Cơn đau nhói (đặc biệt trong ruột) Cơn đau quặn bao tử Cơn đau quặn bụng trái Cơn đau quặn bụng từng cơn Cơn đau quặn gan Cơn đau quặn mật Cơn đau quặn niệu quản dữ đội Cơn đau quặn thận Cơn đau quặn về bản chất


183 Cơn đau tái phát Cơn đau thắt lưng Cơn đau thắt ngực

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cơn đau thắt ngực biến thể Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch máu Cơn đau thắt ngực do gắng sức diễn biến từ từ Cơn đau thắt ngực do tư thế Cơn đau thắt ngực đã lờn với điều trị Cơn đau thắt ngực điển hình Cơn đau thắt ngực gắng sức ổn định Cơn đau thắt ngực giả (do lo âu chứ không phải do tim) Cơn đau thắt ngực khi khởi động Cơn đau thắt ngực không ổn định Cơn đau thắt ngực mạn tính đã ổn định Cơn đau thắt ngực ổn định Cơn đau thắt ngực tái phát Cơn đau thắt ngực trường diễn Cơn đau thắt ngực về đêm Cơn đau thượng vị Cơn đau tim Cơn đau túi mật Cơn đau xé ngực Cơn đau thắt ngực khởi phát đột ngột Cơn điên Cơn điên bỏ nhà ra đi Cơn đói cồn cào Cơn động kinh

recurrent attack bouts of backpain angina/ᴂn’dzɅinə/; Attack of chest tightness; Angina pectoris variant angina Prinzmetal angina; vasospastic angina progressive exertional angina decubitus angina refractory angina typical angina stable exertional angina pseudoangina/sju:dəuᴂn’dzainə/ start-up angina unstable angina/ʌn’steibəl/ chronic stable angina stable angina recurrent angina persistent angina nocturnal angina epigastric pain heart attack gallbladder attack tearing-chest pain sudden-onset tearing-chest pain maniac episode fugue/’fju:g/ the pinch of hunger; pang of hunger//pᴂή/ epileptic fit/epi’leptik/ Grand mal/grɒn ‘mᴂl/ stroke first-ever stroke the urge to smoke furor Braxon-Hicks contractions sneezing fit/’sniziή fit/ coughing fit; fit of coughing hacking cough severe coughing paroxym bouts of many coughs panic attack paroxysmal bouts of sreaming

Cơn đột quỵ Cơn đột quỵ lần đâu tiên xay ra trong đời Cơn ghiền hút thuốc Cơn giận dữ Cơn gò tử cung Cơn hắt hơi liên tục nhiều cái liền Cơn ho Cơn ho khan kéo dài Cơn ho kịch phát dữ dội Cơn ho rũ rượi Cơn hoảng loạn Cơn la hét bộc phát

/parə’siksməl bəut//’skri:miŋ/

Cơn lạnh run, ớn lạnh Cơn mê sản Cơn ngất do tác dụngc ủa thần kinh phế vị lên mạch máu gây chậm nhịp tim Cơn ngất trong bữa ăn Cơn ngất xỉu Cơn nhồi máu cơ tim cấp trong vòng 2 ngày trở lại

chill (n) delirium/di’liriəm/ vasovagal attack syncopal episode at dinner/’siŋkəpəl ‘εpisəud/ faint; fainting fit; syncope acute MI within 2 days


184 Cơn nhồi máu cơ tim có sóng T chênh cao Cơn nhồi máu cơ tim không có sóng T chênh cao Cơn nhồi máu cơ tim trước đó Cơn ói mửa kéo dài lập đi lập lại Cơn nổi nóng Cơn ói mửa lập lại theo chu kỳ Cơn ói sau ho

ST elevation MI Non-ST elevation MI prior MI repeated bouts of prolonged vomiting a fit of bad temper cyclic vomiting posttussive emesis /pəust’tΛsiv ‘εmisis/

previous life-threatening attack significant events when lying significant event paroxysmal bouts of screaming rigor/’rigə/ seizures of eclampsia a bout of fever hectic fever/’hektik/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cơn phát bệnh đe dọa đến tính mạng trước đây Cơn phát bệnh khi nằm Cơn phát bệnh rõ ràng Cơn rên la dữ dội Cơn rét run Cơn sản giật Cơn sốt Cơn sốt do lao (xảy ra đều đặn mỗi ngày)

Cơn suyễn Cơn suyễn cấp Cơn suyễn gây ra do tập thể dục Cơn suyễn tim Cơn suyễn trở nặng Cơn suyễn trở nặng đe dọa đến tính mạng Cơn tắc mạch có biểu hiện những cơn đau bụng

asthmatic attack; asthma attacks acute asthmatic attack exercise-induced asthma (EIA) cardiac asthma exacerbations of asthma; asthma exacerbation life-threatening asthma exacerbation vasocoolusive crisis with attacks of abdominal pain

Cơn tai biến do lên sơn suyễn Cơn tai biến do ngập máu não Cơn tán huyết Cơn tăng vọt đường huyết sau ăn Cơn thèm ăn Cơn thiếu máu cơ tim thoáng qua Cơn thịnh nộ Cơn trở bệnh trầm trọng, đe dọa đến tính mạng Cơn trở bệnh trầm trọng đã lờn với phương pháp điều trị theo đúng tiêu chuẩn Cơn trở nặng đột ngột của bệnh viêm phế quản mãn gây tắc nghẽn Cơn trở nặng đột ngột của bệnh phổi Cơn trở nặng trước đây (đó)

seizure with asthma attacks seizure hemolytic crisis a spike in blood sugar after meal a craving for food/’kreiviŋ/ transient ischemic attack/’trᴂnziənt/ tantrum/’tantrəm/; Temper tantrum severe, life-threatening exacerbation a severe exacerbation refractory to standard treatment an acute exacerbation of COPD

Cơn tức giận Cơn u sầu tuổi trung niên Cơn viêm tuỵ cấp Công chức cấp cao/thấp Công cụ chẩn đoán Công cụ dánh giá chất lượng cuộc sống Công cụ đánh giá chung Công cụ đánh giá chuyên biệt cho từng bệnh Công cụ đánh giá chuyên biệt cho từng tình huống Công cụ đánh giá nhắm vào một bệnh

petulence mid-life crisis acute pancreatic flare high/low-grade civil servant diagnostic tool/dΛi∂g’n⊃stik tu:l/ QOL instruments ; instrument to evaluate QQL generic instrument disease-specific instrument condition-specifc instrument disease-targeted instrument

acute pulmonary disease exacerbation previous exacerbations


185 Công cụ đơn giản Công cụ lâu đời nhất để đánh giá chất lượng cuộc sống Công nghệ dịch vụ Công nghệ kỹ thuật hiện đại trong việc chẩn đoán và điều trị

single instrument the oldest instrument to measure QOL service industry modern technology in diagnosis and treatment /∂p’plΛi//’mod∂n/

‘appropriate” technology houseman; grabage man/’ga:bidz/ sedentary worker/’sedntri/ to validate a thesis pumping capacity functional capacity field operation nursing teaching task clinical governance/’kliniəl ‘gʌvənəns/ social work medical work a set formula a set formula for when to take a break white blood count blood leucocytosis elevated white count and shift to the left slightly elevated white blood count (WBC) recipes standard CME for breast cancer lactose-free formulas milk-based formulas dose-dense regime new and more potent drug regimen formula/’fɔ:mjulə/ medication regime for treatment of LTBI FAP regime Fick formula formula/’fɔ:mjulə/ chemotherapy regimen with clinical activity against advanced disease effective salvage chemotherapy regime the induction chemotherapy regime single and combination chemotherapy regimes blood count a complete blood cell count diabetes-friendly recipes nutrient formulation CPN formula

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Công nghệ “thích hợp” Công nhân dọn dẹp vệ sinh Công nhân phải làm việc trong tư thế ngồi thường xuyên Công nhận giá trị của một luận án Công suất bơm Công suất hoạt động theo chức năng (của tim) Công tác dã chiến Công tác điều dưỡng Công tác giảng dạy Công tác quản lý bệnh viện Công tác xã hội Công tác y tế Công thức ấn định sẵn Công thức ấn định sẵn cho việc khi nào phải nghỉ giải lao Công thức bạch cầu Công thức bạch cầu tăng Công thức bạch cầu tăng và lệch sang trái Công thức bạch cầu tăng nhẹ Công thức chế biến thức ăn Công thức chuẩn CME để điều trị ung thư vú Công thức dinh dưỡng không có đường lactose Công thức dinh dưỡng với thành phần sữa là chíng Công thức dùng liều cao Công thức dùng thuốc mới và mạnh hơn Công thức để bào chế thuốc Công thức điều trị tình trạng nhiễm lao tiềm ẩn Công thức FAP Công thức Fick Công thức hóa học Công thức hóa trị có tác dụng lâm sàng chống lại bệnh ung thư tiến triển Công thức hóa trị cực mạnh có hiệu quả Công thức hóa trị ngay từ đầu Công thức hóa trị phối hợp hay đơn trị liệu Công thức máu Công thức máu toàn phần Công thức nấu ăn tốt cho bệnh tiều đường Công thức pha chế các chất dinh dưỡng Công thức pha chế dinh dưỡng truyền qua tĩnh mạch trung tâm Công thức phân tử chung Công thức phối hợp thuốc Công thức pha chế Công thức tham khảo

the general molecular formula drug combination regimen formula/’fɔ:mjulə/ ; formulary reference regimen


186 active reference regime accepted standard regimen dosing regimen defined fluid formula polymeric formula semielemental (oligomeric) formula formula of estimating bladder volume public prosecutor public work study

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Công thức tham khảo mang tính tấn công Công thức tiêu chuẩn đã được chấp nhận Công thức tính liều lượng Công thức tính lượng nước chính xác Công thức tính theo khối lượng tương ứng Công thức tính theo một nửa số cần thiết Công thức ước tính thể tích bàng quang (0,75 x width x length x height) Công tố viên Công trình công cộng Công trình khảo sát (examining sth to learn about it) Công trình khảo sát ảnh hưởng của thuốc trên phụ nữ có thai Công trình khảo sát để định mức độ chuẩn Công trình khảo sát trực tuyến hơn 2500 người Mỹ Bị bệnh tiều đường type 2 Công trình nghiên cứu Công trình nghiên cứu bệnh ung thư đại trực tràng tiến triển so sánh giữa hóa trị triệu chứng liên tục và cách khoảng Công trình nghiên cứu có cùng nhóm đối tượng Công trình nghiên cứu có đối chứng Công trình nghiên cứu có kiểm chứng từng trường hợp Công trình nghiên cứu có kiểm chứng từng trường hợp Với nhiều nhóm cùng tiêu chuẩn Công trình nghiên cứu có kiểm chứng bằng giả dược Công trình nghiên cứu có ngụ ý thử nghiệm giả thuyết Goldie-Coldman Công trình nghiên cứu cộng đồng Công trình nghiên cứu dịch tể học Công trình nghiên cứu đa trung tâm Công trình nghiên cứu đa trung tâm gần đây Công trình nghiên cứu đặc biệt để tìm bằng chứng Công trình nghiên cứu đang tiến hành Công trình nghiên cứu đầu tiên của Neumann Công trình nghiên cứu được tập trung Công trình nghiên cứu được thực hiện tại Mayo Clinic Công trình nghiên cứu giai đoạn III đang được thực hiện Công trình nghiên cứu giai đoạn III về phương pháp điều trị liên tiếp bằng một thuốc đơn thuần Công trình nghiên cứu giai đoạn III trên lâm sàng Công trình nghiên cứu giai đoạn II tại đa trung tâm Công trình nghiên cứu hồi cứu

study of the effects of the drugs on pregnant women baseline survey/’beislain’sə:vei/ online survey of more than 2500 Americans with type 2 diabetes research study in advanced colorectal cancer comparing continuous and intermittentpalliative chemotherapy

cohort study/’kəuhɔ:t ‘stʌdi/ controlled trials a case-control study several cohort and case-control studies /’kəuhϽ:t/ placebo-controlled studies studies purporting to test the GoldieColdman hypothesis population studies epidemiologic studies multicenter trial/testing Multicentric trial/testing recent multicentered studies a special search for evidence ongoing study early work by Neumann concentrated study studies conducted at the Mayo Clinic an going phase III trial a phase III trial of a sequential single-agent therapy phase III clinical studies multicenter phase II study retrospective review/study /retrə’spektiv/

Công trình nghiên cứu khoa học Công trình nghiên cứu không biết đối tượng (mù) Công trình nghiên cứu lâm sàng

scientific study; research blind study clinical study; clinical research


187 randomized clinical trials well-conducted, randomized phase III clinical studies longitudinal study longer research interdisciplinary study/intədisi’plinəri/ the most recent studies double-blind trial randomized study/trial randomized controlled trial Japanese/Taiwanese Study/research important research international studies postlicensing study randomized comparision preliminary studies population-based surveillance in the USA US observational study pilot study prospective trial experimental studies follow-up study Salmeterol-Multi-Center Asthmma Research Trial (SMART) experimental studies extensive research prospective studies prospective, randomized trial laboratory animal studies previous animal study two-year follow-up study pathology study /pə’θɒlədzi/ pathology and epidemiology studies a population case-control study epidemiological studies

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Công trình nghiên cứu lâm sang ngẫu nhiên Công trình nghiên cứu lâm sang giai đoạn III ngẫu nhiên được thiết kế tôt Công trình nghiên cứu lâu dài Công trình nghiên cứu lâu dài hơn Công trình nghiên cứu liên ngành Công trình nghiên cứu mới nhất Công trình nghiên cứu mù đôi Công trình nghiên cứu ngẫu nhiên Công trình nghiên cứu ngẫu nhiên có kiểm chứng Công trình nghiên cứu của người Nhật /Đài Loan Công trình nghiên cứu quan trọng Công trình nghiên cứu quốc tế Công trình nghiên cứu sau khi được cấp phép Công trình nghiên cứu so sánh ngẫu nhiên Công trình nghiên cứu sơ bộ Công trình nghiên cứu theo dõi dựa trên dân số tại Mỹ Công trình nghiên cứu theo dõi ở Mỹ Công trình nghiên cứu thí điểm (thử nghiệm) Công trình nghiên cứu thử nghiệm tiền cửu Công trình nghiên cứu thực nghiệm Công trình nghiên cứu theo dõi Công trình nghiên cứu thử nghiệm đa trung tâm về Salmeterol điều trị suyễn Công trình nghiên cứu thực nghiệm Công trình nghiên cứu tích cực Công trình nghiên cứu tiền cứu Công trình nghiên cứu tiền cứu ngẫu nhiên Công trình nghiên cứu trên thú vật dùng để thí nghiệm Công trình nghiên cứu trên thú vật trước đây Công trình nghiên cứu trong hai năm Công trình nghiên cứu về bệnh học Công trình nghiên cứu về bệnh lý học và dịch tể học Công trình nghiên cứu về dân số có kiểm chứng hồ sơ Công trình nghiên cứu về dịch tể học

/∑pidimi∂’lodgik∂l ‘stΛdi/

Epidemiology study /εpidimi’ɒldziə/

Công trình nghiên cứu về dược lý (thuốc) Công trình nghiên cứu về NDM-1 Công trình nghiên cứu về sinh thái học Công trình nghiên cứu về sự phân bào Công trình nghiên cứu về ung thư Công trình nghiên cứu y học

pharmacologic research NDM-1 research ecologic studies research on cell division cancer research medical studies; medical research /’m∑dik∂l ri’s∂:tζ/

Công trình nghiên cứu y sinh học Công trình nghiên cứu theo dõi Công trình phân tích dữ liệu của Trung tâm phóng chống

Biomedical research observational studies an analysis of CDC data


188 và kiểm soát bệnh tật Công trình phân tích gộp (kết quả của nhiều công trình khác) Công trình phân tích hậu (hồi) cứu Công trình phân tích hồi cứu vừa được công bố Công trình thử nghiệm có kiểm chứng Công trình thử nghiệm đa trung tâm Công trình thử nghiệm đang được tiến hành Công trình thử nghiệm lâm sang phồi hợp Công trình thử nghiệm ngẫu nhiên tiền cứu

a meta-analysis retrospective analyses a recently published retrospective analysis controlled trial multicenter trial ongoing trials multiple clinical trials prospective randomized trial /prə’spεktiv ‘randəmʌizd trʌiəl/

randomized clinical trials immunotherapeutic trial

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Công trình thử nghiệm ngẫu nhiên trên lâm sàng Công trình thử nghiệm về miễn dịch trị liệu

/’imju:nəuθεrə’pju:tik trʌiəl/

Công trình tiền cứu Công trình xuất sắc Công trường Công ty dược Công ty sinh dược học Công việc bệnh viện Công việc cần kỹ năng , kinh nghiệm Công việc cấp phát thuốc Công việc chẩn đoán Công việc chức năng Công việc điều dưỡng chăm sóc (bệnh nhân) Công việc đòi hỏi sự tập trung Công việc hàng ngày Công việc hành chính Công việc hô hấp nhờ vào máy thở Công việc làm suốt đời Công việc làm thường ngày Công việc làm theo ca kíp (trực) Công việc lớn/nhỏ Công việc nặng nhọc, nhàm chán Công việc phải ngồi thường xuyên Công việc quản lý hàng ngày Công việc quen làm hàng ngày Công việc rất thú vị Công việc từ thiện Công việc và trách nhiệm Công việc vất vả Công việc về hành chính tại bệnh viện Cổng chính bệnh viện

prospective trial a work of distinction work in progress; men at work pharmaceutical company Biopharmacuetical company hospital work skilled job dispensing practice diagnostic tast functional duty nursing a task that requires concentration the day’s work administrative affair the work of breathing with mechanical ventilation a lifetime job routines shift work a large/small task treadmill sedentary job/’sedntri/ day-to-day administration daily routine a well worthwhile good works; works of mercy work and responsibility strenuous job/work/’strenjuəs/ administrative duties in a hospital main entrance of the hospital

Cổng thở ra của máy thở

the expiratory port of the ventilator

Cộng đồng dân chúng Cộng đồng dân cư nghèo khổ Cộng đồng dân gốc Tây Ban Nha nghèo khổ nhất Cộng sự Cốt yếu cho vấn đề sức khỏe

public citizen poor community High-poverty and Hispanic Communities et al (latin word); co-workers; colleague essential for health


189 Cột (thắt) Cột (sừng) bụng Cột đỡ van (tim) Cột đứng hình trụ Cột (sừng) lưng Cột mốc quan trọng Cột sống

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cột sống của thai nhi Cột (sừng) trung gian giữa bên Côt sống cổ Creatinin máu Creatinin nước tiểu Creatinin tăng nhẹ Cú té nhẹ Củ , mấu , mào (trên xương) Củ lao

to ligate; to tie up ventral column/horn chordae tendineae cylindrical vertical column dorsal column/horn landmark vertebral column; spine; backbone; rachis/’reikis/ Vertebrae; spondyl/’spɒndil/ fetal spine intermediolateral column/horn cervical spine; cervical vertebrae serum creatinine creatinine in urine mildly elevated creatinine a minor fall tuberosity/tju:bə’rɒsiti/ tubercle/’tju:bəkəl/

(phần mô bị nhiễm lao rồi hóa thành mủ)

Củ lớn xương móng Cũ và mới Cư dân bình thường ở vùng họng Cư trú ở dạ dày Cư xử một cách đúng chuyên môn Cứ để không điều trị Cứ mỗi 3 đến 6 tháng trong vòng 3 năm rồi sau đó là hàng năm Cứ mỗi giờ Cử chỉ thân thiện Cử động bên phải Cử động chân tay Cử động cứng nhắc Cử động gấp (gập) Cử động gập ngón chân cái xuống Cử động gật đầu Cử động không đúng lúc Cử động lắc đầu Cử động ngửa Cử động ngửa cẳng tay Cử động sấp ngửa của bàn tay Cử động tự ý Cử động úp sấp Cử động úp sấp cẳng tay Cử động tự ý Cửa gan Cửa hàng bán thuốc tây không cần kê toa Cục an toàn giao thông quốc gia Cục bã thức ăn (nghẹt rong đường tiêu hoá) Cục bã thức ăn do rau gây ra Cục bã thức ăn do rau và tóc tạo thành

great cornu of the hyoid bone old and acute normal habitants in the oral cavity to colonize stomach to behave professionally left untreated every 3 to 6 months for 3 years and annually thereafter every hour heart-warming gesture/ha:t-‘w‫כּ‬:miη ‘dzɛstʃə/ right-sided movement limb movements stiff movement flexion plantar felxion “yes” motion inopportune movement “no” motion movement of supination supination supination and pronation voluntary movement movement of pronation pronation voluntary movement hepatis; portal hepatis drugstore without prescription the nNtional Highway Traffic Safety Administration bezoar typhobezoar trichotyphobezoar


190 trichobezoar focal/’fəukəl/(adj) heloma/hi’ləumə/; corn thrombus echogenic thrombus thrombus in portal vein rouleau/ru:’ləu/ blood clot; clot; thrombus/’Өrɒmbəs/ old blood clot embolus/’embələs/; emboli/’embəli/ blood clot in the brain embolus/’embələs/; emboli (pl) lower/upper pole the lower pole of the spleen extremely virulent (adj ph) extremely rare (adj ph) excruciating (adj)/ik’skru:ʃieitiή/ extremely difficult and often inpossible (adj ph) critical (adj); extremely serious the upper pole of the lateral lobe to bedn down as far as possible to lean forward to bend over elbow comedo/’kɒmidəu/ avian flu; bird flu colony the phrase “acute abdomen” latin phrase colony/’kɒləni/ to supply to deliver food and oxygen to the body cells to provide far greater details of anatomy and pathology of the small bowel posterior vertebral arch arterial circle aortic arch; the arch of the aorta adult arch of the aorta deep plantar arch palmar arch/’pᴂlmə ‘a:tʃ/ planta arch; longitudinal arch functional residual capacity vital capacity cardiac output adequate cardiac output inadequate cardiac output a fixed cardiac output reflex arc circulus vasculosus

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cục bã thức ăn do tóc hình thành Cục bộ Cục chai Cục huyết khối Cục huyết khối có tạo sóngg phản âm Cục huyết khối trong tĩnh mạch cửa Cục máu đóng thành cuộn như thỏi bút chì Cục máu đông Cục máu đông cũ Cục máu đông gây tắc nghẽn động mạch Cục máu đông trong não Cục thuyên tắc Cực dưới/trên Cực dưới lách Cực độc Cực hiếm Cực kỳ đau đớn Cực kỳ khó và thương không làm được Cực nặng Cực trên của thuỳ bên Cúi người càng thấp càng tốt Cúi về phía trước Cúi xuống Cùi chỏ Cùi cứng (trong nhân trứng cá) Cúm gia cầm Cụm (tế bào ung thư hay vi trùng chiếm lấy mô để sinh sống) Cụm từ “đau bụng cấp” Cụm từ tiếng Latinh Cụm vi khuẩn Cung cấp Cung cấp chất dinh dưỡng và dưỡng khí cho tế bào cơ thể Cung cấp nhiều chi tiết về giải phẫu học và bệnh lý học của ruột non Cung cột sống sau Cung động mạch Cung động mạch chủ Cung động mạch chủ hoàn thiện Cung động mạch lòng bàn chân sâu Cung động mạch lòng bàn tay Cung lòng bàn chân Cung lượng còn lại đủ đảm bảo chức năng Cung lượng sống Cung lượng tim Cung lượng tim đầy đủ Cung lượng tim không đủ Cung lượng tim không thay đổi (cố định) Cung phản xạ Cung mạch


191 Cung phản xạ Cung răng Cung thần kinh Cung trên hốc mắt Cung xương gò má Cùng bên Cùng chất liệu Cùng chất nhưng khác nhau về hình thể Cùng kích cỡ với con người Cùng loại Cùng một lúc Cùng tồn tại với…

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

reflex arc dental arch/’dentl a:tʃ/ neural arch/’njuərəl/ supraorbital ridge zygomatic arch; zygoma homolateral (adj); same site same material same substance in different forms the right size for human homologous (adj); same type simultaneously (adv) to co-exist with…

Củng cố cơ chế sinh bệnh học Củng mạc Cũng như hầu hết các loại ung thư Cưng cứng Cứng

Cứng lại thành sỏi Cứng như đá Cứng như gỗ Cuộc cách mạng khoa học Cuộc chiến kéo dài với căn bệnh u đa tuỷ

to establish pathophysiologic mechanism sclera; sclerotic coat as in most types of cancers hardish (adj); rather hard hard (adj); rigid/’ridzid/ (adj) stiff to solidify to form stones/sə’lidifɅi/ as hard as a stone to be board like; board like rigidity scientific revolution a long battle with multiple myeloma

Cuộc đấu trang xã hội mang tính toàn cầu Cuộc đi bộ xa một mình Cuộc điện thoại tìm hiểu trước khi cho xe cấp cứu đến hiện trường Cuộc đời tàn lụi vì bệnh tật Cuộc mổ căng thẳng nhất Cuộc mổ cấp cứu Cuộc mổ chương trinh Cuộc mổ khẩn Cuộc mổ ruột Cuộc mổ tim thành công Cuộc mổ u trực tràng Cuộc nói chuyện thẳng thắn về bệnh tiểu đường Cuộc phẫu thuật ghép gan sống đầu tiên Cuộc sống ăn chơi ruỵ lạc Cuộc sống cô đơn (độc) Cuộc sống con người Cuộc sống cuồng nhiệt sôi nổi Cuộc sống hàng ngày Cuộc sốn khi bị bệh tiều đường type 2 Cuộc sống lành mạnh Cuộc sống năng động về thể chất Cuộc sống riêng tư (cá nhân)

global societal struggle long walk on one’s own priority despatch/prai’ɒrəti di’spᴂtʃ/

a life blighted by illness the most extensive operation emergency operation planned operation; scheduled operation; selective surgery urgent operation bowel operation successful heart operation rectal tumor operation heart-to-heart talk about Diabetes the first live liver transplant operation a life given up to pleasure a solitary life/’sɔlitəri/ human life hectic life daily lives life with type 2 diabetes healthy life a physically active life personal life


192 Cuộc sống sau này (về sau) Cuộc sống thọ và mạnh khỏe Cuộc sống tĩnh tại Cuộc sống vất vả Cuộc thi lấy bằng hành nghề dược (ở Mỹ) Cuộc thảo luận mang tính học thuật Cuộc thử nghiệm trên chuột Cuộc trốn thoát thành công khỏi trại tập trung Cuộc vận động sinh dẻ có kế hoạch

later life a long and healthy life sedentary life/’sedntri/ strenuous life/’strenjuəs/ Pharmacist licensure examination academic discussion/ᴂkə’demik/ an experiment on rats a successful escape from concentration camp the crusade in favor of birth control /’kru:’seid/

the end of the treatment the end of radiation therapy the end of the ventricular systole end-systolic/diastolic (adj ph) end expiration la bande de gaze sparadrap towel roll to coil up; to twist pedicle/’pedikl/; pes/pi:z/ (pedes/’pi:diz/ (pl)) Peduncle/pi’dʌήkl/ Stem ; stalk/stɔ:k/ pedicle of the mesentery vascular pedicle twisted vascular pedicle brainstem short stalk connecting stalk to the uterus umbilical cord cerebellar pedicle hypophyseal stalk far-fetched (adj ph) light intensity intensity of the echoes full of vigour/’vigə/ to have lost a leg; lost leg headless tailless armless to save the patient’s life to restore somebody to life; to save somebody’s life; to rescue somebody from death aid; relief; assistance hospital attendant to relieve; to help; to give help to save the situation one-time doctor

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Cuối đợt điều trị Cuối đợt xạ trị Cuối kỳ tâm thu Cuối kỳ tâm thu/tâm trương Cuối kỳ thở ra Cuộn băng Cuộn băng dính Cuộn khăn Cuộn khúc Cuống

Cuống mạc treo Cuống mạch máu Cuống mạch máu bị xoắn Cuống não Cuống ngắn Cuống nối liền với tử cung Cuống rốn Cuống tiểu não Cuống tuyến yên Cường điệu Cường độ ánh sáng Cường độ của sóng phản âm Cường tráng Cụt chân Cụt đầu Cụt đuôi Cụt tay Cứu được mạng sống của bệnh nhân Cứu sống

Cứu tế Cứu thương Cứu trợ Cứu vãn tình thế Cựu Bác sĩ

D


193 skin; cutis cracked, dried skin non-intact skin scrotal skin flaky skin/’fleiki/ orange skin; peau d’orange/pəu dɒ’ra:nz/ dead skin leaden-coloured skin intact skin with nonblanchable redness scalp/skalp/ dry skin dry facial skin suede/sweid/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Da Da bị khô, nức nẻ Da bị trầy xước (không còn nguyên vẹn) Da bìu Da bong ra từng mảng Da cam Da chết Da chì Da còn nguyên vẹn có màu đỏ nhưng không bị trắng đi khi đè xuống Da đầu Da khô Da mặt khô Da mềm

suède

Da mịn

Da mỏng Da mỏng và nhẵn Da người Da nhạy cảm Da nhăn Da nhờn (dầu) Da nổi gai ốc Da non Da phù nề Da quanh hậu môn Da qui đầu Da sống Da tái nhợt Da thịt Da thô Da thừa hậu môn Da trắng

soft skin

fair-skinned thin, shiny skin human skin sensitive skin wrinkly skin; wrinkled skin oily skin goose pimples thin skin; sensitive skin puffy skin; oedematous skin/I’dεmətəs/ perianal skin foreskin; prepuce/’pri:pju:s/ green hide pale skinned ; waxy complexion skin and flesh coarse skin Anal Skin Tag fair skin/fε:/ peau juste

Da trâu, da bò Da và mô dưới da đã được chuyển vị trí Da xám xịt Da xanh sao Da xù xì

buff/bΛf/ displaced skin and subcutaneous tissue muddy skin/’mʌdi/ pale skinned/skind/ Pale skin rough skin peau rugueuse

Dã dượi Dã man Dã thuốc Dạ con Dạ dày Dạ dày bị giãn kinh niên

tired; to be worn out savage; barbarous to counter a drug or poison uterus stomach; gastric (adj) chronically dilated stomach


194 the upside-down stomach fluid-filled stomach echogenic/anechoic stomach prophylactically resected stomach stearhorn stomach hourglass stomach fish hook stomach small stomach tough/tʌf/(adj) long lasting; persist; tenacious/ti’neiʃəs/ refractory (adj)/ri’frᴂktri/ to persist for several days to stick like a leech/li:tζ/ scrotum; testicle earlobes; lobules of the ears aponeurosis trabecula/trə’bekjulə/ taeniae coli/’ti:niə ‘kəulai/ separate bands of muscle ligamentum terres taeniae coli/’tΛinii ‘k∂υlΛi/ amesocolic taeniae continuous bands of air in the bowel wall bands of fibrous tissue endometrial stripe fibrous band population general population at-risk population a given population an increasing and aging population floating population/’fləutiή/ civil medical service derivative/di’rivətiv/ sulfa derivatives to drain fluids into closed containers to lead to full-thickness cartilage loss to predipose one to all kinds of disease to lead to a break-down of marriage to result in the recurrence of prolapse to drain properly image-guided drainage

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dạ dày bị lộn ngược Dạ dày chứa đầy nước Dạ dày có/không tạo sóng phản âm Dạ dày đã được phẫn thuật để phòng ngừa Dạ dày hình chiếc tù và Dạ dày hình đồng hồ cát Dạ dày hình chữ J (lưỡi câu) Dạ dày nhỏ Dai (không dễ vỡ hay rách) Dai dẳng Dai dẳng, khó chữa Dai dẳng trong nhiều ngày Dai như đỉa Dái Dái tai Dải cân cơ Dải cơ Dải cơ dọc đại tràng (dải dọc kết tràng) Dải cơ riêng biẹt Dải dây chằng Dải dọc kết tràng Dải dọc kết tràng không có mạc treo Dải hơi liên tục trong thành ruột Dải mô sợi Dải vằn nội mạc tử cung Dải xơ Dân số Dân số chung Dân số có nguy cơ (mắc bệnh) Dân số định sẵn (nhất định nào đó) Dân số gia tăng và già nua Dân số thay đổi Dân y Dẫn chất (chất xuất hiện từ một chất khác) Dẫn chất từ gốc sulfa Dẫn dịch vào các bình kín Dẫn đến mất toàm bộ độ dày của sụn Dẫn đến mọi bệnh tật Dẫn đến sự đổ vỡ hôn nhân Dẫn đến tình trạng sa tái phát Dẫn lưu đúng cách Dẫn lưu được hướng dẫn qua phương tiện chẩn đoán hình ảnh Dẫn lưu được hướng dẫn qua CT Dẫn lưu hở Dẫn lưu hút kín Dẫn lưu ngoài phúc mạc bằng phẫu thuật Dẫn lưu Penrose Dẫn lưu ra (dịch, máu, mủ…)

CT-guided drainage open drain closed suction drain surgical extraperitoneal drainage penrose drain to draw/drɔ:/


195 Dẫn lưu ra nhiều dịch Dẫn lưu Redivac

copious drainage Redivac drain/’redivᴂk/

(dẫn lưu dịch trong ổ bụng vào một cái chai)

surgical drain sump drain pelvic drain stance phase of gait; gait/geit/ spastic gait delicate looking limp oscillating gait helicopod gait; shuffling walking/gait awkward gait/’‫כ‬:kwəd geit/ ataxic gait the gait of an old man drunken gait/drΛŋkən geit/ a slow gait cerebellar gait

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dẫn lưu sau mổ Dẫn lưu sump-drain (bằng ống) Dẫn lưu vùng chậu Dáng đi Dáng đi chân cứng nhắc không nhấc lên được khi bước Dáng đi ẻo lả Dáng đi khập khiễng (do đau) Dáng đi lắc lư Dáng đi lết Dáng đi loạng choạng Dáng đi loạng choạng mất kiểm soát do tồn thương não Dáng đi như một cụ già Dáng đi say rượu Dáng đi thong thả Dáng đi tiểu não (đi loạng choạng và chóng mặt do tổn thương ở tiểu não)

Dáng đi vội vã (ở người bệnh Parkison) Dáng đi yểu điệu Dáng người xương xẩu, trông có vẻ yếu ớt Dạng albumin Dạng ba chiều điển hình với một đường cơ bản dao động không đều Dạng biều bì Dạng biểu mô Dạng bột Dạng cầu Dạng chùm nho Dạng dự trữ năng lượng tập trung cao Dạng đại thể Dạng đột quỵ do ngập máu não Dạng giống tinh bột Dạng hai thì Dạng hạt riêng biệt Dạng hình tam giác Dạng hình thoi Dạng hoạt động điều hòa (của thiết bị điều hòa nhịp tim) Dạng hơi bất thường Dạng không đổi Dạng loét Dạng loét ở trung tâm chung quanh sùi lên Dạng lông chim hay xương cá trích Dạng màng Dạng muối của chất acid carbonic Dạng nhú Dạng sền sệt Dạng sền sệt

festination/festi’neiʃən/ a graceful figure fragile-looking, fleshless figure albuminoid/al’bjumin⊃id/ a stereotypical pattern with an irregularly fluctuating baseline epidermoid epitheloid the form of a powder globular form/’globjul∂/ “cluster of grapes” appearance a highly concentrated energy reserve macroscopic forms/makrəu’skɒpik fϽ:m/ apolectiform amyloid/’ℵm∂l⊃id/ (adj) biphasic pattern particulate form /pa:’tikjul∂t f⊃:m/ triangle shape fusiform pacing modes abnormal gas patterns unchanged form ulceration central ulceration surrounded by vegetating edges feathery or herring bone appearance membranous form /’m∑mbr∂n∂s/ bicarbonate papillary appearance gelatineous appearance gelatineous appearance


196 fibrillar form /fΛI’bril∂/ wave pattern inversion of T wave a bizzarre pattern to the T wave form of life vegetation patterns of recurrence of gastric cancer scirrhous growth pattern a diffuse infiltrating pattern transdermal form formula nonenteric-coated formulation

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dạng sợi Dạng sóng Dạng sóng T đảo ngược Dạng sóng T kỳ lạ Dạng sống Dạng sùi Dạng tái phát của ung thư dạ dày Dạng tăng trưởng cứng Dạng thâm nhiễm lan toả Dạng thẩm thấu qua da Dạng thức Dạng thuốc được bảo vệ không bị phá vỡ khi chưa đến đường ruột (aspirin chỉ hấp thụ ở ruột) Dạng thuốc nhét hậu môn Dạng tóm tắt Dạng uống Dạng viên Dạng vitamin D thấy trong dầu gan cá Danh bạ dược điển Anh Quốc Danh bạ dược điể quốc gia Danh bạ dược điển quốc gia Anh Quốc Danh mục thuốc đã đăng ký được sử dụng

Danh pháp hóa học Danh pháp thực vật học Danh sách bác sĩ đã được hội đồng y Khoa thông qua Danh sách bài đề nghị đọc thêm Danh sách bệnh nhân Danh sách bệnh nhân có thị lực kém (chưa mù) Danh sách bệnh nhân còn trong tình trạng đe dọa tính mạng Danh sách chế độ dinh dưỡng Danh sách chờ nhập viện Danh sách đăng ký chính thức Danh sách đầy đủ Danh sách sản phụ muốn sinh theo ý muốn Danh sách thuốc sử dụng Danh sách ưu tiên Danh sư Danh từ chuyên môn kỹ thuật Danh từ khoa học Danh y Dành cho việc hấp thu Dao cạo điện Dao đặc biệt dùng để bào da để ghép Dao điện

Dao động không đều Dao mổ

rectal suppository form abstract form oral form Pill form cholecalciferol/kɒli’kᴂsifərɒl/ British pharmacopoeia/’britʃ fa:məkə’pi:ə/ National pharmacopiae British National Formulary pharmacopoeia; list of registered medicines nomenclature of chemistry botanical nomenclature Medical register suggested reading list sicklist partially sighted register critical list diet sheet waiting list/’weitiή list/ register/’redzistə/ a complete list birth plan the medication list priority list famous teacher; famous doctor technical terms scientific terms famous physcian; famous doctor to be for absorption electric clipper dermatome/’dз:mətəum/ scapel with a saucerizing action electrocautery/I’l∑ktr∂u’k⊃:t∂ri/; electrical bistoury; electric knife; electric needle irregularly fluctuating (adj ph) scalpel/’skalp∂l/; surgical/operating knife; bistoury


197 Dao mổ bằng nhiệt cao tầng Dao mổ cắt xương Dao mổ cườm Dao mổ mắt Dao mổ mỏng và nhọn Dao mổ trong phẫu thuật ở củng mạc Dao nạo Dao phẫu thuật bằng tia gamma Dao phẫu thuật giác mạc Dao phẫu thuật tái tạo màng nhĩ Dao Watson

diathermy knife osteotome Graefe’s knife/’grefəz/ Beer’s knife/biəz/ bistoury/’bistəri/ sclerotome/’skliərəutəum/ scraping knife gamma surgical radiation probe keratome myringotome Watson knife/’wɒtsən naif/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

(dùng trong phẫu thuật cấy ghép da)

Dập tắt, xóa sạch, tiêu diệt Dập tắt bệnh đậu mùa Dấu , vết, đốm (ngoài da) Dấu ấn biểu hiện tình tạng hoại tử cơ tim có thể chấp nhận được Dấu ấn biều hiện tình trạng hoại tử cơ tim có độ nhạy và tính chuyên biệt cao Dấu ấn biểu mô Dấu ấn di truyền Dấu ấn đặc thù và chuyên biệt Dấu ấn huyết thanh học về bệnh viêm gan Dấu ấn không đặc hiệu của tình trạng hoại tử cơ tim

to stamp out/’stᴂmp/ to stamp out smallpox mark acceptable marker of myocardial necrosis(CK-MB) high specific and sensitive markers of myocardial necrosis epithelial marker genetic fingerprint specific and sensitive marker hepatitis serological markers nonspecific markers of myocardial necrosis

(LDH,ALT,AST)

Dấu ấn lõm Dấu ấn miễn dịch Dấu ấn miễn dịch chuyên biệt trong máu Dấu ấn sinh hóa học Dấu ấn sinh học Dấu ấn sinh học biểu hiện tình trạng ung thư Dấu ấn sinh học biểu hiện tình trạng viêm Dấu ấn sinh học biểu hiện về tim Dấu ấn sinh học chuyên biệt về tim Dấu ấn sinh học có ý nghĩa nhất trong bệnh ung thư đại trực tràng (CEA) Dấu ấn sinh học về bệnh tim Dấu ấn sinh học về mức độ nhạy cảm đối với thuốc Dấu ấn ung thư Dấu ấn về bệnh lý tim Dấu ấn về bệnh u gan Dấu đỏ lòng bàn tay Dấu chỉ không đáng tin cậy Dấu chỉ tiên lượng Dấu hiệu Babinsky Dấu hiệu bánh nan hoa

Imprint bucket immune markers specific immune markers in serum biochemical marker biological markers; biomarkers tumour markers inflammatory markers cardiac biomarker cardiac-specific biomarkers the most significant marker for colorectal cancer (CEA: carcinoembryonic antigen) cardiac biomarkers biologic markers of chemosensitivity to the drugs tumour marker cardiac markers; serum cardiac markers a marker for hepatoma palmar erythema/’palm∂∑ri’θI:m∂/ unreliable indicator prognostic indicator Babinsky’s sign spoke wheel sign

(fluid-filled, dilated bowel loops caused by stretche mesenteric vessels, seen in the small bowel volvulus)

Dấu hiệu Balance Dấu hiệu báo trước

Balance’s sign telltale sign/’tεlteil/; Caveat/’keiviᴂt/


198 a harbinger of systemic disease a potential precursor to cancer guarding signs ballottement of a swelling rising out of the pelvis ballottement in an intraperotoneal swellings renal ballottement/’ri:nəl bə’lɒtmənt/ the outward signs of albinism stigmata of liver disease the classis presenting signs of Meckel’s diverticula typical extrapulmonary prsenting findings the most common presenting sign of colorectal cancer a synchronizeation marker superimposed on the QRS complex leprosy signs facies/’feiʃiiz/ pathological signs/paθə’lɒdzikəl/ critical pathologic landmark pathognomic sign adenoidal expression

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dấu hiệu báo trước một căn bệnh toàn thân Dấu hiệu báo trước nguy cơ dẫn đến ung thư Dấu hiệu bảo vệ (phản ứng) Dấu hiệu bập bềnh ở một khối nhô lên khỏi vùng chậu Dấu hiệu bập bềnh ở những khối u trong bụng Dấu hiệu bập bềnh thận Dấu hiệu bên ngoài của bệnh bạch tạng Dấu hiệu bệnh lý của bệnh gan Dấu hiệu biểu hiện điển hình của túi thừa Meckel Dấu hiệu biểu hiện điển hình phát hiện được ngoài triệu chứng ở phổi Dấu hiệu biểu hiện phổ biến nhất của bệnh ung thư đại trực tràng Dấu hiệu biểu hiện sự đồng bộ hoá thể hiện trên phức hợp sóng QRS Dấu hiệu bệnh cùi Dấu hiệu bệnh thể hiện trên nét mặt Dấu hiệu bệnh lý Dấu hiệu bệnh lý chủ yếu Dấu hiệu bệnh lý đặc biệt Dấu hiệu biểu hiện tình trạng viêm hạch amygdale

(mouth is always open, the nose is narrow and the top teeth appear to project forward)

Dấu hiệu Blumberg

(dấu hiệu phản ứng dội)

Dấu hiệu Boas

Blumberg’s sign (Rebound tenderness)

/’ri:bound ‘tεndənis/

Boas’s sign

(có vùng tăng cảm giác ở góc sau lưng sát cột sống bên phải

Dấu hiệu bóng hơi lộ rõ ở trên cao Dấu hiệu bọt khí Dấu hiệu Broadbent

Northern Exposure Sign/’nɔ:δən ik’spəuzə/ bullae Broadbent’s sign

(tình trạng dính giữa cơ hoành và màng tim-thấy trong bệnh viê màng ngoài tim)

Dấu hiệu bụng “bầu”

round belly sign

(massive distention secondary to increased intra-abdominal pressure)

Dấu hiệu cảnh báo Dấu hiệu chiếc bánh “cam” (hay bánh rán) Dấu hiệu chiếc lược

the warning sign/’w⊃:niη sΛin/ donut sign/’dəunʌt/ comb sign/koum/

(các chỗ đậm ngoằn ngoèo, hành hình ống nằm ở phía bờ mạc treo của hồi tràng-chứng tỏ tình trạng mạch treo ruột bị tổn thương)

Dấu hiệu cho thấy cần phải nhập viện Dấu hiệu chủ yếu của tình trạng viêm Dấu hiệu chức năng Dấu hiệu chứng tỏ chất lượng của tình trạng thuyên giảm hoàn toàn Dấu hiệu chứng tỏ tiềm năng thực tế của một phác đồ trị liệu mới Dấu hiệu chuỗi hạt Dấu hiệu chuỗi hạt ngọc

predicator of the need for hospitalization cardinal signs of inflammation functional sign the indicator of the quality of a complete remission indicator of the practical potential of a new treatment string sign string of pearls sign/striή əv pə:lz sain/

(a row ofseveral conniventes along with superior wall of dilated small bowel loops, caused by mechanical small bowel obstruction)

Dấu hiệu chuyên biệt hay nhạy cảm về chứng Thiếu máu mạc treo Dấu hiệu co cứng Dấu hiệu có các đốm nâu ngoài da

sensitive and specific markers for mesenteric ischemia contracture chloasma/kləu’ᴂzmə/


199 Dấu hiệu có dịch tự do trong ổ bụng Dấu hiệu có giá trị Dấu hiệu có hơi trong thành ruột

the sign of free fluid in the peritoneal cavity valuable sign pneumotosis intestinalis

(bubblelike or continuous bands of air in the affected bowel wall caused by gas-forming organism)

Dấu hiệu có ích của hoạt động ruột Dấu hiệu có khả năng bị bệnh mạch vành Dấu hiệu có phân trong ruột non

useful indicators of bowel activity possible indicators of CAD small bowel feces sign

(result of an abnormally low intestinal transit time, either mechanical or functional in origin, indicative of small bowel obstruction)

Dấu hiệu có thể gji nhận được Dấu hiệu cổ áo

noticeable sign/’n∂utis∂b∂l/ collar sign/’kɔ:lə/

(a waistlike low attentuation rim of the diaphragm around the herniated organ- corresponds to contriction of the herniated hollow viscus at the site of the diaphragmatic tear)

periportal collar sign

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dấu hiệu cổ áo quanh tĩnh mạch cửa

( due to obstruction of normal hepatic drainage, occuring in patients with congestive heart failure)

Dấu hiệu cơ địa dị ứng DÊu hiÖu c¬ psoas Dấu hiệu CT có giá trị để chẩn đoán tình trạng vỡ cơ hoành Do chấn thương bụng kín Dấu hiệu của tình trạng ung thư tuyến tái phát Dấu hiệu của tình trạng viêm mô tế bào Dấu hiệu của tuổi già Dấu hiệu cục máu đông canh gác (ngăn chặn)

signs of atopy psoas sign a valuable CT sign for the diagnosis of blunt diaphragmatic rupture a sign of recurrent carcinoma sign of cellulitis a sign of old age sentinel clot sign

(a localized intra-abdominal blood clot, when having arelationshi to an adjacent solid or hollow viscus, thinking about the most likely site of injury and source of hemorrhage)

Dấu hiệu Cullen

(máu tụ sau phúc mạc vùng quanh rốn) (bầm máu quanh rốn)

Dấu hiệu cuộn tiền xu Dấu hiệu dầy mô mỡ không tương xứng

Cullen’s sign /kʌlen/ (retroperitoneal blood around the umbilicus) (hemorrhagic discoloration in periumbilical region)

stack of coins/stak//k‫כ‬in/ disproprionate fat stranding sign

(inflammation of GI tracts)

Dấu hiệu dính tạng Dấu hiệu đá lót đường ở niêm mạc Dấu hiệu đặc trưng của bóng hơi Dấu hiệu đặc trưng của tình trạng viêm tuý tái phát Dấu hiệu đàn accordion (đàn xếp)

dependent viscera sign/di’pendənt ‘visərə sain/ cobble-stoning of the muscosa characteristic of air pathognomomic of chronic relapsing pancreatitis/paθəgnə’monik/ accordion sign/ə’kɔ:diən/

(marked thickening of the haustral folds due to transmural edema)

Dấu hiệu đang được điều trị cai nghiện đi kèm Dấu hiệu đáng ngại của tình trạng bệnh tiến triển nặng

concomittant detoxification signs an ominous signs of advanced disease

/’ominəs/

Dấu hiệu đáng ngại với thời gian sống 5 năm chỉ khoảng 7% Dấu hiệu đau di chuyển Dấu hiệu đau khu trú kèm với biểu hiện lâm sàng Dấu hiệu đau tăng lên khi ho hay di chuyển Dấu hiệu đầu tiên của sự sống của bào thai (người mẹ sẽ cảm nhận được thai máy) Dấu hiệu đề kháng chủ động (gồng cứng) Dấu hiệu đề kháng tự nhiên Dấu hiệu điển hình (kinh điển)

an ominous feature with a 5-year survival of just 7% shifting tenderness localization of pain along with clinical exacerbation of pain when coughing or moving quickening/’kwikniή/

voluntary guarding involuntary guarding the classic hallmark/’hϽ:lma:k/ Classic signs


200 classic signs of inflammation (swelling, heat, redness, tenderness) classic signs of peritonitis typical signs of cholecystitis sweating draped aorta sign comet tail/’kɔmit tail/ telemetry artifacts histopathology findings of appendiceal inflammation indirect sign indirect sign of ischemia indirect CT sign rouleau formation; stack of coins Grey-Turner’s sign

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dấu hiệu điển hình của tình trạng viêm (sưng, nóng, đỏ đau) Dấu hiệu điển hình của viêm phúc mạc Dấu hiệu điển hình của viêm túi mật Dấu hiệu đổ mồ hôi Dấu hiệu động mạch chủ bị che lấp (hay phủ kín) Dấu hiệu đuôi sao chổi Dấu hiệu giả tạo ghi nhận được từ xa Dấu hiệu giải phẫu bệnh về tình trạng viêm ruột thừa Dấu hiệu gián tiếp Dấu hiệu gián tiếp của tình trạng nhồi máu Dấu hiệu gián tiếp trên CT Dấu hiệu gói tiền xu Dấu hiệu Grey-Turner (bầm máu ở hai bên hông lưng)

Dấu hiệu hai mỏ chim

(hemorrhagic discoloration in both flanks)

double beak sign

(small bowel volvulus)

Dấu hiệu hạt cà phê Dấu hiệu hạt đậu Dấu hiệu Hegar Dấu hiệu hẹp bầu tá tràng Dấu hiệu hình “bia” (dấu hiệu hào quang ba vòng) Dấu hiệu hình liềm có độ mờ nhạt nhiều

coffee bean sign kidney bean sign Hegar’s sign/’heigəz/ narrowing bulbar deformity target sign a high-attenuating crescent sign

(due to acute hematoma within the abdominal aneurysm wall or within adjacent mural thrombus)

Dấu hiệu hơi sau phúc mạc Dấu hiệu hơi trong đường mật Dấu hiệu Homan

pneumoretroperitonium pneumobilia; air in the biliary tree Homan’s sign

(đau bắp chân khi gập lưng, thấy ở bệnh thuyên tắc tĩnh mạch sâu) (calf pain on dorsiflexion, -a DVT.)

Dấu hiệu hung hăng/bốc đồng Dấu hiệu huyết động học do tình trạng co thắt gây ra Dấu hiệu Jacquemier Dấu hiệu Kehr Dấu hiệu kèm theo (đi kèm) Dấu hiệu Kenawy Dấu hiệu Kernig Dấu hiệu khá chính xác có tình trạng nứt hậu môn Dấu hiệu kêu răng rắc, hay lép xép Dấu hiệu kêu răng rắc ở bệnh viêm bao khớp Dấu hiệu kêu răng rắc ở khớp Dấu hiệu kêu rắng rắc ở xương Dấu hiệu khá đặc trưng bảo đảm chẩn đoán sơ bộ gãy cổ xương đùi Dấu hiệu khe mỡ

sign of belligerence/impulsiveness hemodynamic findings of constriction Jacquemier’sign; a sign of early pregnancy Kehr’s sign/keə/ associated findings Kenawy’s sign Kernig’s sign/’kз:nigz/ a fairly accurate index of the presence of a fissure-inano crepitus/’kr∑pit∂s/ crepitus of tenosynovitis Joint crepitus/dzϽint ‘krεpitəs/ Bone crepitus/bəun ‘krεpitəs/ a sign so characteristic as to warrant the making of a provisional diagnosis of fracture of the neck of the femur fat notch sign/’nɔ:tʃ/

( in the transition zone in small bowel obstruction, corresponding to lateral extrinsic compression)

Dấu hiệu khiến phải kiểm tra sớm hơn Dấu hiệu không còn khả năng chữa khỏi Dấu hiệu không điển hình Dấu hiệu không nhạy lắm

findings that warrant earlier examination sign of probable incurability atypical signs insensitive sign


201 Dấu hiệu không thể thiếu ở những bệnh nhân…

the sine qua non of patients who… /sΛini kwei ‘non/

Dấu hiệu kích động Dấu hiệu kích thích phúc mạc

agitation the signs of peritoneal irritation /p∑rit∂’ni∂l iri’teiζ∂n/

the classic signs and symptoms of infection Klein’s sign clinical sign masked physical findings clinical stigmata of hyperlipidemia physical signs od decreased peripheral perfusion

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dấu hiệu kinh điển và triệu chứng của tình trạng nhiễm trùng Dấu hiệu Klein Dấu hiệu lâm sàng Dấu hiệu lâm sàng bị che lấp Dấu hiệu lâm sàng của tình trạng tăng lipid máu Dấu hiệu lâm sàng của tình trạng giảm cung cấp máu ở ngoại vi Dấu hiệu lâm sàng của túi thừa Meckel Dấu hiệu lâm sàng về tình trạng nhiễm trùng Dấu hiệu lệch khí quản Dấu hiệu lép xép Dấu hiệu lép xép do tràn khí dưới da

clinical sign of Meckel’s diverticula clinical signs of infection tracheal deviation the fndings of crepitus Crepitus of subcutaneous emphysema

/sΛbkju’teini∂s ∑mfi’si:m∂/

Dấu hiệu lép xép do xương gãy DÊu hiÖu lç bÞt Dấu hiệu lốc xoáy

bony crepitus obturator sign/’ɒbtuəreidə/ whirl sign/wə:l/

( a soft-tissue mass with an internal architecture of swirling strands of soft-tissue and fat attenuation, suggestive of intestinal volvulus)

Dấu hiệu lõm vào Dấu hiệu lõm xuống Dấu hiệu “ly cát” Dấu hiệu mạc treo mơ hồ (due to infiltration of the mesentery by fluid or cells Dấu hiệu McBurney Dấu hiệu McMurray Dấu hiệu mạng nhện Dấu hiệu mỏ chim (x quang)

the sign of recession/ri’s∑ζ∂n/ sign of indentation/ind∑n’teiζ∂n/ “Ground glass” appearance misty mesentery McBurney ‘s sign/Mc’b∂ni/ McMurray’s sign spider naevi; spider angioma beak sign/’bi:k/

(a fusiform tapering of the bowel at the site of obstruction _ extrinsic compression – adhesion)

Dấu hiệu Murphy Dấu hiệu Murphy trên siêu âm Dấu hiệu nghe được của tình trạng cao huyết áp động mạch phổi Dấu hiệu nghi ngờ Dấu hiệu nghiêm trọng Dấu hiệu nhiễm trùng Dấu hiệu nhiễm trùng “âm thầm” Dấu hiệu nhiễm trùng ngoài da Dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân

Murphy’s sign/’m∂:fi / a sonographic Murphy’s sign auscultatory signs of PH suspicious findings severity signs sign of sepsis “soft” signs of infection signs of skin infection constitutional signs of sepsis /konsti’tjuζənəl/

Dấu hiệu nhiễm trùng trên lâm sàng Dấu hiệu Nicoladoni-Bramham Dấu hiệu nổi bật Dấu hiệu nổi bật về giải phẫu học

Signs of systemic sepsis Systemic signs of infection clinical sign of infection Nicoladoni-Branham’s sign hallmark/’hɔ:lma:k/ anatomic hallmark


202 Dấu hiệu ở bụng Dấu hiệu ở ngực Dấu hiệu Ortolani Dấu hiệu Osler Dấu hiệu phản ứng dội Dấu hiệu phản ứng thành bụng Dấu hiệu phản ứng tự nhiên Dấu hiệu phân giải (huỷ hay ly) Dấu hiệu phát hiện ban đầu Dấu hiệu phát hiện chung Dấu hiệu phát hiện khi khám lâm sàng

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

abdominal signs/findings Thoracic signs Ortolani’s sign Osler sign Rebound tenderness abdominal wall guarding involuntary guarding dissociation sign initial findings general findings findings on clinical exam ; Clinical examination findings Dấu hiệu phát hiện khi khám tim cardiac exam findings Dấu hiệu phát hiện thần kinh định vị focal neurologic findings Dấu hiệu phát hiện trên siêu âm Doppler lúc nghỉ resting Doppler findings Dấu hiệu phập phều fluctuation Dấu hiệu phát hiện bất thường khi khám tầm soát abnormal findings at screening examination Dấu hiệu phát hiện chính xác trên CT an accurate CT findings Dấu hiệu phát hiện được khi khám thực thể physical exam findings Dấu hiệu phát hiện được trên siêu âm Doppler Doppler findings Dấu hiệu phát hiện được về mô học histological findings Dấu hiệu phát hiện ngoài tử cung trong trường hợp thai extrauterine findings in unruptured ectopic ngoài tử cung chưa vỡ pregnancy Dấu hiệu phát hiện qua siêu âm sonographic findings Dấu hiệu phát hiện qua siêu âm trong chấn thương bụng kín sonographic findings in Blunt abdominal trauma Dấu hiệu phát hiện qua siêu âm trong chấn thương tinh hoàn sonographic findings in testicular trauma Dấu hiệu phát hiện trên phim CT findings on CT scans; CT findings Dấu hiệu phát hiện trên phim CT cơ bản primary CT findings Dấu hiệu phát hiện trên phim CT chuyên biệt nhất cho bệnh the most specific CT finding of appendicitis viêm ruột thừa Dấu hiệu phát hiện trên siêu âm sonographic findings Dấu hiệu phát hiện trên phim x quang radiographic findings/reidiə’grɒfik ‘fʌindiη/ Dấu hiệu phát hiện trong tử cung trong trường hợp intraunterine findings in ectopic pregnancy thai ngoài tử cung Dấu hiệu phì đại tim phải signs of right heart enlargement Dấu hiệu phù ấn lõm imprint bucket/im’print ‘bʌkit/ Dấu hiệu phúc mạc peritoneal signs Dấu hiệu phúc mạc rõ impressive peritoneal findings Dấu hiệu phúc mạc chậu pelvic peritoneal signs Dấu hiệu phúc mạc khu trú focal peritoneal sign Dấu hiệu phúc mạc toàn thể diffuse peritoneal sign Dấu hiệu quan trọng để phân biệt sạn với một vết important finding to differentiate stone from mờ giả artifact Dấu hiệu quan trọng về phương diện chẩn đoán cơ bản a sign of fundamental diagnostic importance Dấu hiệu rắn bò peristalsis; sign of peristaltic waves/movements DÊu hiÖu Raynaud Raynaud’s sign Dấu hiệu Romberg Romberg’s sign/’rɒmbз:gz/ Dấu hiệu Rovsing Rovsing’s sign/’rɒvsiήz sain/ Dầu hiệu rung phế bào (khi bệnh nhân nói) tactile fremitus


203 Chvostek’s sign/tʃə’vɒstek/ classic findings in the elderly clinical findings tumor findings unclear/suspicious findings in the rectum associated findings clinical exam findings endoscopic findings sign of “coming in waves” overt signs of congestive heart failure a sign of imending respiratory failure schwart’s sign vital signs; vitals vital signs with comparison of current findings to those documented earlier unstable vital signs orthostatic vital signs string sign

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dấu hiệu Chvostek Dấu hiệu phát hiện điển hình ở người già Dấu hiệu phát hiện được trên lâm sàng Dấu hiệu phát hiện được về khối u Dấu hiệu phát hiện trong trực tràng không rõ/còn nghi ngờ Dấu hiệu phát hiện kết hợp Dấu hiệu phát hiện khi khám lâm sàng Dấu hiệu phát hiện qua nội soi Dấu hiệu “rắn bò” Dấu hiệu rõ ràng của tình trạng suy tim do sung huyết Dấu hiệu sắp xảy ra tình trạng suy hô hấp Dấu hiệu Schawart Dấu hiệu sinh tồn Dấu hiệu sinh tồn so sánh kết quả mới với kết quả đã ghi nhận trước đây Dấu hiệu sinh tồn không ổn định Dấu hiệu sinh tồn trong tư thế đứng Dấu hiệu sợi dây (cobbestoning of ilieum-Crohn’s disease)

Dấu hiệu sớm Dấu hiệu sóng vỗ

Dấu hiệu Stellwag

early sign the sign of Splashing/’splℵζiη/ Sign of fluid wave Stellwag’s sign/’stεlvagz sΛin/

(mắt không thể nhắm do lồi ra quá nhiều-trong bệnh bướu cổ lộ nhỡn)

Dấu hiệu sức cản đàn hồi Dấu hiệu sụt cân và chán ăn gợi ý đến bệnh lý ác tính Dấu hiệu suy giảm Dấu hiệu suy giảm miễn dịch Dấu hiệu suy giảm sự phân bố mạch máu Dấu hiệu suy tế bào gan Dấu hiệu suy tim phải Dấu hiệu tắc ruột Dấu hiệu tắc nghẽn tĩnh mạch cửa Dấu hiệu tăng sinh kiều “từng mảng-vỏ hành” Dấu hiệu thần kinh khu trú Dấu hiệu thần kinh khu trú một bên Dấu hiệu thất bại của điều trị nội Dấu hiệu thấy được trên CT bệnh viêm ruột thừa Dấu hiệu thể hiện mạch máu ngoại vi bị giảm đi

Dấu hiệu thể hiện tình trạng hoại tử cơ tim có độ nhạy và necrosis chuyên biệt cao (Troponin T và I) Dấu hiệu thể hiện ưu tiên Dấu hiệu thực thể Dấu hiệu thực thể bất thường nhìn thấy trên siêu âm (bào thai) Dấu hiệu thực thể cơ bản

elastic resistance signs of weight loss and cachexia suggestive of malignancy deficient signs; sign of deficiency signs of immunosuppression signs of hypovascularisation signs of liver cell failure signs of right heart failure a sign of obstruction a sign of blocking of the portal vein hyperplastic “onion skinning”/’Λnən s’kiniŋ/ focal neurologic findings lateralizing neurological signs the symptom of the failure of medical management CT findings of appendicitis decreased peripheral vascular markings; peripheral vascular pruning high specific and sensitive markers of cardiac

preferred marker physical findings/sign ultrasound marker basic physical sign


204 Dấu hiệu thực thể diển hình Dấu hiệu tiên lượng phải mạnh tay trong điều trị Dấu hiệu tiên lượng trên lâm sang Dấu hiệu tình trạng co thắt cơ tiềm ẩn Dấu hiệu tình trạng nhiễm trùng vừ phải Dấu hiệu tình trạng thiếu oxy mạn tính do bất cứ nguyên nhân nào Dấu hiệu tĩnh mạch chủ xẹp

the classic physical finding a predictor of treatment intensification clinical predictor a sign of latent tetany/’leitənt/ sign of moderate sepsis a sign of chronic anoxia from any causes flat vena cava sign/flᴂt ‘vinə ‘keivə sain/

(decreased blood return occuring in hypovolemic shock)

severity signs clinical signs of subcutaneous emphysema positive trendelenburg’s sign/tren’delənbз:gz/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dấu hiệu trầm trọng Dấu hiệu tràn khí dưới da trên lâm sang Dấu hiệu trendelengburg dương tính

(trật khớp bẩm sinh, bên trật khớp hông cao hơn bên bình thường)

Dấu hiệu Troisier

Troisier’s sign/troawziei/

(hạch thượng đòn trái)

Dấu hiệu trong mờ (để ánh sang đi qua) Dấu hiệu trống rỗng Dấu hiệu Trousseau Dấu hiệu trưởng thành sớm Dấu hiệu trượt Dấu hiệu tuyết rơi Dấu hiệu và triệu chứng của tình trạng viêm Dấu hiệu và triệu chứng phù hợp với tình trạng nhồi máu cơ tim cấp Dấu hiệu viêm đỏ khi đè thì trắng bệt ra Dấu hiệu viêm ruột thừa thấy trên phim CT Dấu hiệu vỏ cam Dấu hiệu Von Grafe Dấu hiệu Von Wahl Dấu hiệu vòng hào quang ba Dấu hiệu vòng hào quang đôi Dấu hiệu vòng hào quang mỡ Dấu hiệu vòng hào quang ở ruột

translucency/trℵnz’lus∂nsi/ sign of emptying Trousseau’s sign/’tru:səuz sain/ early sign of maturing slipping sign/’slipiη/ snow-falling sign the signs and symptoms of inflammation the signs and symptoms consistent with an acute MI

blanching erythema/bra;ntζiŋ εri’θimə/ CT findings of appendicitis skin of orange Von Grafe’s sign Von Wahl’s sign target sign double halo sign fat halo sign bowel halo sign/’heiləu/

(best visualized during the portal venous phase of intravenous contrast material, indicating the edema of bowel wall)

Dấu hiệu vòng lửa trong thai ngoài tử cung Dấu hiệu vành mô

ring of fire in ectopic pregnancy tissue rim sign

(a rim of sof-tissue attennuation seen around the circumference of an intraureteral stone, represented thickening of the ureteral wall secondary to edema from a stone lodged in the ureteral lumen)

Dấu hiệu vùng đục dưới triền Dấu hiệu vùng trước tim đập mạnh Dấu hiệu WES Dấu hiệu xq của tình trạng viêm xương Dấu hiệu xác định Dấu hiệu xác định bệnh lý của bệnh Crohn Dấu hiệu xác định về mô học Dấu hiệu xâm lấn Dấu hiệu xơ gan

sign of Shifting dullness hyperdynamic precordium WES sign (W=wall; E=Echo; S=shadowing) radiologic sign of osteotitis positive findings Pathlogic hallmark of Crohn’s histologic hallmark/’h‫כ‬:lma:k invasive findings Stigmata (stigma) of cirrhosis /stig’ma:t∂∂v si’r∂usis/

Dấu hiệu xoắn ruột

Signs of liver cirrhosis sign of strangulation


205 Dấu hiệu xuất huyết nội Dấu hiệu xuất huyết từng mảng dưới móng tay Dấu hiệu xung lực lan rộng Dấu hoa thị Dấu huyền Dấu in ngón tay cái Dấu Koplick Dấu môi đánh son(màu môi trở nên sẫm màu) Dấu sắc Dấu sao mạch

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dấu sóng vỗ Dầu thô Dấu tích của mạc treo vị tràng lúc còn ở thai bào

signs of intra-abdominal hemorrhage sign of splinter haemorrhage under the nail/’splintə/ expansile impulse/iks’p∑nsΛil im’pΛls/ asterik graveyard shift thumb printing Koplick’s spots lipstick-lips; lacquer lips(the color of the lips become darker) acute accent spider angiomata/’spΛid∂ andzi∂u’mat∂/; spider naevi (pl)/’ni:vΛi/; Nevus/’ni:vəs/(sing) sign of fluid wave base oil vestige of the ventral mesogastrium of embruonic life /’vεstidz//’vεntrəl mεsə’gastriəm//εmbri’ɒnik/

Dấu vân tay Dấu vết cào xước ngòai da Dấu vết chất ma túy trong mẫu máu Dấu vết chất rượu trong nước tiểu bệnh nhân Dầu cá Dầu cải Dầu cao Dầu có thể hóa lỏng ở 20 dộ C Dầu con hổ Dầu gan cá thu Dầu gội đầu có thuốc (dể trị gầu) Dầu hạnh nhân Dầu hạt thầu dầu Dầu hướng dương Dầu khuynh diệp Dầu long não Dầu mù u Dầu ngô Dầu nóng Dầu oliu Dầu thực vật Dầu thực vật tốt hơn cho sức khỏe Dầu xoa bóp Dẩu ra phía trước Dãy dụa và không chịu hợp tác Dây chằng

fingerprint/’fiήgəprint/ scratch marks trace of the drug in the blood sample/treis/ trace of alcohol in the patient’s urine fish oil canola oil balm fixed oil tiger balm cod liver oil medicated shampoo/’medikeitid ʃᴂm’pu:/ almond oil castor bean oil sunflower send oil eucalyptus oil//ju:kə’liptəs ɔil/ camphor oil/’kᴂmfə/; camphorated oil//’kᴂmfəreitid/ poon oil maice (corn) oil hot wax olive oil/’⊃liv/ vegetable oil healthier vegetable oil linment/’linimənt/; embrocation to stick out restless and uncooperative (adj) ligament/’lig∂m∂nt/ Gubernaculum; vinculum/’viήkjuləm/ Dây chằng bẹn inguinal ligament/’iηgwinəl/ Poupart’s ligament/’pu:pa:t/ lateral ligament Dây chằng bên Dây chằng buồng trứng ligament of the ovary Dây chằng chéo hình chữ thập cruciate ligament Dây chằng chính (gắn cổ tử cung và âm đạo vào thành chậu) cardinal ligament Dây chằng Cooper ligament of Cooper


206 Dây chằng dạng bao Dây chằng đại tràng túi mật Dây chằng falciform Dây chằng giữ chặt răng vào xương hàm Dây chằng góc gan (gan-đại tràng) Dây chằng hoành đại tràng

capsular ligaments/’kapsjulə/ cysticocolic ligament falciform ligament/’falsifϽ:m/ periodontal membrane/ligament hepatocolic ligament phrenocolic ligament; phrenicocolic lig. /frεnəu’kɒlik ‘ligəmənt/

Dây chằng hoành thực quản Dây chằng khớp Dây chằng lách Dây chằng liềm

phrenoesophageal attachments articular ligament splenic ligament falciform ligament/’falsif⊃:m ‘lig∂m∂nt/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/’ju:tərin səs’pεnsri ‘ligəmənt/

Dây chằng ngang Dây chằng ngang cổ tử cung Dây chằng phúc mạc của gan Dây chằng Poupart (dây chằng bẹn) Dây chằng rộng Dây chằng rộng của tử cung

Dây chằng rộng đi từ gai chậu đến xương thiêng, xương cụt và ụ ngồi Dây chằng tam giác Dây chằng tạng Dây chằng thanh âm Dây chằng Treitz Dây chằng treo tử cung Dây chằng tròn Dây chằng tròn của tử cung Dây chằng tử cung-thiêng Dây chằng vành Dây chằng vòm (cung)

transverse ligament transverse cervical ligament peritoneal attachment of the liver Poupart’s ligament/’pu:pa:t/ (inguinal ligament) Broad ligament/brϽ:d ligəmənt/ uterine suspensory ligament; broad ligament Infundibulopelvic ligament sacrotuberous ligament

triangular ligament/trʌi’aηgjulə/ visceral ligament/’vis∂r∂l ‘lig∂m∂nt/ vocal ligament ligament of Treitz uterine suspensory ligaments round ligament round ligament of the uterus sacro-uterine ligament coronary ligament/’kɒrənri/ arcuate ligaments

(giúp giữ cơ hoành)

Dây chằng Zonule of Zinn Dây dính Dây dính đơn thuần Dây dính gây xiết chặt lại Dây dùng để treo (cơ thể) Dây điện đang dẫn điện Dây garo Dây garo bằng cao su

Zonule of Zinn/’zɒnju:l əv ‘zin/ adhesive band a single adhesive band constricting adhesive band suspensory ligament live wire/laiv/ tourniquet/’tu∂nikei/ a rubber tourniquet /’rʌbə ‘tuənikei/

Dây hãm/thắng lưỡi Dây hãm môi hay âm vật Dây kim loại cứng đặt trong nòng ống thông để tạo độ cứng Dây (đai) nịt bụng Dây rốn Dây thanh âm Dây thanh âm khép trong lúc thở Dây thanh âm mở trong lúc nói

frenum/’fri:nəm/, lingual frenum/’fri:nəm/; labial stilet/stai’let/ girdle funis/’fju:nis/; an umbilical cord the vocal cord/’v∂υk∂l k⊃:d/ vocal cords abducted vocal cords adducted


207 true vocal cords to arouse so much controversy thick/thin (adj) to thicken/’θik∂n/ easy to eat easy bruising/’izi ‘bru:ziŋ/ volatile/’vɒlətail/(adj) vulnerable (adj)/’vʌlnərəbəl/ more susceptible to infection by tetanus organism to be irritable; to feel irritable agreeable; comfortable; feel-good; soothing/’su:δiή/ to be sensitive to rejection legible (adj)/’ledzəbəl/ noticeable (adj)/’nəutisəbəl/ digestible (adj)/di’dzestəbəl/ fragile (adj)/’frᴂdzail/ friable/’fraiəbəl/(adj) to stamp out waste in hosipital service

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dây thanh âm thật Dấy lên nhiều sự tranh cãi Dầy/mỏng Dầy lên Dễ ăn Dễ bầm Dễ bay hơi Dễ bị mắc bệnh do tình trạng cơ thể yếu Dễ bị nhiễm vi khuẩn tetanus hơn Dễ cáu gắt Dễ chịu Dễ cảm giác bị hất hủi Dễ đọc Dễ nhận biết Dễ tiêu Dễ vỡ, gãy Dễ vỡ vụn ra Dẹp bỏ sự lãng phí trong dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Di căn Di căn gan Di căn gan đa ổ

to metastasize/mei’tastazΛiz/ :to spread other tissues liver metastases multiple liver metastases /’mʌltipəl//mi’tastəsi:z/

Di căn hạch

lymph node metastases; nodal metastases

/’nəudəl/

Di căn hạch dọc theo động mạch mạc treo tràng trên Di căn không thể phát hiện trên x quang Di căn kiểu nhảy cóc Di căn phổi Di căn phổi Di căn ra ngoài chính tuyến tiền liệt Di căn theo đường bạch huyết

Di căn theo đường bạch huyết Di căn theo đường máu

Di căn tế bào ác tính đến phổi Di cân vi thể không thể phát hiện trên lâm sang Di căn xa Di căn xương Di chứng Di chứng của bệnh viêm tuỵ hoại tử Di chứng của bệnh viêm tuỵ xuất huyết cấp Di chứng của các chấn thương mạch máu Di chứng của căn bệnh thời thơ ấu

nodal metastases along the superior mesenteric artery radiographically undetectable metastases skip metastases lungs metastases lung metastases; pulmonary metastasis to spread beyond the prostate itself /bi’jond ‘prosteit/ to have lymphatic metastases; lymphatic metastases to spread through lymphatics bloodborne metastases ; to have bloodborn metastases; hematogenous metastasis to send malignant cells to the lungs clinically undetectable micrometastases distant metastases/’dist∂nt m∂’tℵst∂siz/ a bone metastasis; bony metastases sequela/si’kwi:lə/ sequela from the necrotizing pancreatitis sequela to the acute hemorrhagic pancreatitis Sequela /’sikwi:l∂/of vascular injuries (sequelae /-li/ (pl) the legacy of a childhood illness


208 Di chứng do tình trạng viêm tụy hoại tử

the sequela from the necrotizing pancreatitis /si’kwilə/

Di chứng lâu dài Di chứng muộn Di chứng tai biến mạch máu não Di chứng tim mạch Di chứng tim phổi Di chứng thường thấy nhất Di động Di truyền học Di truyền học phân tử

long-term sequelae late sequela cerebrovascular sequelae cardiovascular sequelae cardiopulmonary sequela the most frequet sequelae mobile(adj); to mobilize genetics /dzi’n∑tik/ molecular genetics

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/mou’l∑kjul∂ dj∂’n∑diks/

Di truyền học tế bào Dị bào Dị dạng Dị dạng bầm sinh Dị dưỡng Dị đoan Dị hoá Dị nhiễm thể Dị sản ruột Dị sinh Dị tật Dị tật bẩm sinh

Dị tật bẩm sinh nặng Dị tật bẩm sinh nặng trên bào thai Dị tật bẩm sinh ngón tay, chân dài Dị tật bên trong tim Di tật chi phát triển bất thường Dị tật chỉ có ba ngón tay hay chân Dị tật chỉ có một ngón (ở bàn tay hay bàn chân) Dị tật có ba tinh hoàn Dị tật có bốn ngón (ở bàn tay hay bàn chân) Dị tật có hai tử cung Dị tật có ít ngón tay hay chân Dị tật có nhiều ngón tay hơn bình thường Dị tật còn ống động mạch Dị tật dính hai ngón (tay hoặc chân) lại với nhau Dị tật dính lưỡi Dị tật dính mi Dị tật đảo ngược phủ tạng Dị tật đầu nhỏ và dài Dị tật đầu nhọn Dị tật đầu móp (méo mó) Dị tật đầu to

cytogenetics half brother; half sister; idioblast strange form; deformity inborn (birth) deformity/’inb⊃:n di’f⊃:miti/ An innate deformity heterotrophic superstition catabolism heterochromosome intestinal metaplasia allogeneic/ᴂlədzə’neiik/(adj) malformation; strange deformity innate/congenital malformation; birth defect; congenital defect/anomaly serious birth defect gross congenital abnormalities in the fetus arachnodactyly intracardiac defects peromelia tridactyly/trai’dᴂktili/ monodactylism triorchidism/trai’ɔ:kidizm/ tetradactyly/tetrə’dᴂktili/ dimetria/dai’mi:triə/; double uterus oligodactylism hyperdactylism; polydactylism a patent ductus arteriosus (PDAs); truncus arteriosus syndactyly ankyloglossia; tongue-tie; adherent tongue; lingua frenata blepharosynechia transposition/trᴂnspə’ziʃən/ scephacephaly/skᴂfəu’kefəli/ oxycephaly/ɒksi’sefəli/; turricephaly/tʌri’sefəli/ plagiocephaly macrocephaly/mᴂkrəu’kefli/ Megalocephaly/megələu’kefəli/


209 Dị tật hàm nhỏ Dị tật hàm thụt về phía sau Di tật hẹp động mạch chủ Dị tật hở đốt sống Dị tật hở hàm ếch Dị tật không có chi Dị tật không có chi hoặc chi cực kỳ ngắn Di tật không có chi hoặc chi ngắn Dị tật không có (hoặc chít hẹp) hậu môn

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dị tật không có lưỡi Dị tật không có mống mắt (tròng đen) bẩm sinh Dị tật không có não Dị tật không có tay chân Dị tật không có thuỷ tinh thể Di tật lỗ tiểu đóng thấp Dị tật lổ tiểu lệch trên (lỗ tiểu nằm trên đầu dương vật) Di tật lưỡi ngắn (không thể thè lưỡi ra khỏi miệng) Dị tật màng trinh bít kín (không có lỗ) Dị tật miệng quá rộng (do bất thường ở xương hàm trên và dươi) Dị tật ngắn chi (người lùn) Dị tật ngón cái hướng vào nhau Dị tật ngón tay dài bất thường Dị tật ngón tay (chân) to bất thường Dị tật não bẩm sinh Dị tật nứt sọ-cột sống bẩm sinh Di tật ống thần kinh Dị tật sọ có hình tam giác Di tật sọ ngắn Di tật sọ dài bất thường Dị tật Sprengel (vai lệch) Dị tật sứt môi

micrognathia retrognathia coarctation of aorta spina bifida cleft palate/klεft ‘palət/ ectromelia hemimelia Amelia/ə’miliə/ proctatresia/prɒktə’trizə/; Imperforate anus/(adj)/im’pз:fərət/ aglossia/ei’glɒsiə/ aniridia/ᴂni’dridiə/ anencephaly/ᴂnɛn’kɛfəli/ hemimelia/hemi’mi:liə/ aphakia/ei’feikiə/ hypospadias/haipə’speidiəs/ epispadias/epi’speidiəs/ tongue-tie/’tʌή tai/ imperforate hymen/im’pз:fərət ‘haimen// macrostomia

Dị tật thai hai đầu Dị tật thông liên thất Dị tật thông nối giữa động mạch phổi và động mạch chủ Dị tật thông nối động tĩnh mạch Dị tật tim bẩm sinh

achondroplasia; hemimelia//hemi’mi:liə/ hallux valgus/’hᴂləks ‘vᴂlgəs/ dactylomegaly macrodactyly encephalodysplasia craniorachischisis neural tube defect trigonocephaly/trai,gɒnə’kefəli/ brachicephaly/brᴂki’sefəli/ dolichocephaly Sprengel’s deformity/spreήgəlz di’fɔ:miti/; Sprengel’s shoulder cheiloschisis/keiləu’ʃaisis/ Harelip; cleft lip dicephalus/dai’sefələs/ septal defect; septum defect right-left shunt arteriovenous malformation cardiac congentital defect; congenital heart defect /k∂n’dz∑nit∂l ha:t ‘dif∑kt/

Dị tật van tim Dị ứng học Dị ứng nguyên Dị ứng nguyên có trong không khí Dị ứng nguyên do nghề nghiệp Dị ứng nguyên tồn tại thường xuyên trong không khí Dị vật

heart valve defect allergy allergens aeroallergens occupational allergens perennial aeroallergen foreign body; strange thing; strange body; Foreign material; foreign objects


210 Dị vật bị nhiễm trùng Dị vật hít vào đường thở Dị vật có hại

infected foreign bodies an aspirated foreign body foreign harmful material /’for∂n ‘ha:mful m∂’ti∂ri∂l/

fluid vaginal secretion ascitic fluid/ə’sitik/; ascites/ə’sʌitiz/ malignant ascites/m∂’lign∂ns ∂’sΛitiz/ pancreatic ascites anechoic ascites with floating bowel loops pelvic ascites ascites aseen as anechoic area persistent ascites previously sterile ascitic fluid hemorrhagic ascites synovial fluid; synovia/sai’nəuviə/ peripheral fluid obesity epidemic epidermic disease; plague pink frothy fluid/piήk ‘frɔ:Өi ‘flu:id/ ascitic fluid body fluid

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dịch Dịch âm đạo Dịch báng Dịch báng ác tính Dịch báng do tụy Dịch báng không tạo sóng phản âm có kèm các quai ruột bập bềnh (di động) Dịch báng ở vùng chậu Dịch báng thấy giống như vùng không có phản âm Dịch báng trường diễn Dịch báng vô trùng trước đó Dịch báng xuất huyết (có lẫn máu) Dịch bao khớp Dịch bao quanh bên ngoài Dịch béo phì Dịch bệnh Dịch có bọt hồng Dịch cổ trướng Dịch cơ thể (nước, máu, tinh dịch…)

Dịch cảm cúm Dịch chảy nhanh tối đa Dịch chảy ra từ dương vật Dịch chảy ra từ niệu đạo Dịch chung quanh tinh hoàn không tạo sóng phản âm Dịch có màu sắt gỉ Dịch cơ thể Dịch cúm Dịch cúm gây tiêu chảy hay rối loạn tiêu hóa Dịch dạ dày Dịch dạ dày có lẫn máu Dịch dạ dày trong Dịch dẫn lưu thoát ra hết Dịch dẫn lưu từ vết mổ Dịch do hiện tượng hóa lỏng mà thành Dịch đau cơ Dịch đọng lại thành từng khoang (ổ) Dịch đục Dịch được hút ra từ ổ bụng Dịch gian bào Dịch giống như sữa Dịch hạch Dịch (tinh hoàn) hoàn Dịch hôi thối từ vết thương

(water, blood and semen…)

an epidemic of colds and influenza fluids running wide open penile discharge discharge from one’s urethra anechoic fluid around testis fluid tinged with hemosiderin body fluids flu epidemic/∑pi’d∑mik/ Influenza epidemic stomach flu stomach/gastric content/kɒn’tεnt/ bloody gastric contents clear gastric juice adequate drainage wound drainage fluid due to liquefaction epidemic myalgia loculated fluid/’lɔkjuleitid/ cloudy fluid (liquid)/’klaudi/ aasirated fluid from abdominal cavity interstitial fluid milky fluid plague; bubonic plague testis; testicles sanies/’senii:z/


211 Dịch hồng tiết ra trước khi vỡ ối Dịch hút ra Dịch hút ra có phản ứng Guiac dương tính (có máu) Dịch hút ra từ ống thông mũi dạ dàykhông có máu

forewaters effluent ; aspirate Guaiac-positive aspirate negative nasogastric aspirate /’nεgətiv neizəu’gastrik tju:b aspərət/

anechoic fluid amechoic fluid around testis alkaline liquid/’alk∂Λin ‘likwid/ blood-stained fluid with a “mousy” odour greenish bile-stained fluid the filtrate/’filtreit/ salt solution pericardial fluid/’p∑rika:di∂l flu:id/ pleural fluid bile fluid straw-colored fluid straw-colored fluid tissue fluid suppuration effusion aqueous cyst fluid ventricular liquid/v∑n’trikjul∂/ cerebrospinal fluid/’s∑ribr∂υ’spin∂l ‘flu:id/ extracellular fluid mucous fluid faeculent materials CSF (cerebrospinal fluid ) purulent urethral discharge yellow, mucopurulent discharge intracellular fluid fluid in Morison’s pouch amniotic fluid; hydramnios/hai’drᴂniɒs/ fluid in perihepatic space and Morrison’s pouch perisplenic fluid anechoic fluid surrounding testis pericholecystic fluid peritoneal fluid discharges from the nipple intestinal juice/in’t∑stin∂l dzu:s/; Intestinal contents/kɒn’tεnt/; Succuo-entericus; succus entericus clear-yellow serous fluid a polio epidemic epidemic typhus Marbug fever epidemic hemorrhage fever duodenal content

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dịch không tạo ra sóng phản âm Dịch không tạo ra sóng phản âm bao quanh tinh hoàn Dịch kiềm Dịch lẫn máu có mùi chuột chết Dịch lẫn mật màu xanh nhạt Dịch lọc Dịch mặn Dịch màng ngoài tim Dịch màng phổi Dịch mật Dịch màu vàng nhạt Dịch màu vàng rơm Dịch mô Dịch mủ Dịch nằm giữa thuỷ tinh thể và củng mạc Dịch nang Dịch não thất Dịch não tuỷ Dịch ngoại bào Dịch nhầy Dịch như phân Dịch não tuỷ Dịch niệu đạo có mủ DÞch niÖu ®¹o cã mñ nhÇy mµu vµng Dịch nội bào DÞch ë r·nh Morison Dịch ối Dịch quanh gan và rãnh Morrison Dịch quanh lách Dịch quanh tinh hoàn không tạo sóng phản âm Dịch quanh túi mật Dịch phúc mạc Dịch rỉ ra từ núm vú Dịch ruột

Dịch sánh màu vàng trong Dịch sốt bại liệt Dịch sốt chấy rận Dịch sốt Marbug Dịch sốt xuất huyết Dịch tá tràng

/dju:ə’dinəl kɒn’tεnt/

Dịch tả

cholera


212 complex echogenic fluid around gallbladder cell sap; cell fluids epidemic/εpi’dεmik/ epidemiology/εpidimi’ɒlədzi/ epidemiology and prevention of Colorectal Cancer epidemiology of Acute Abdominal Pain in Adults in the Emergency Department setting Transudate/’trᴂnsjudeit/ gravity-dependent fluid escaping fluid cumulated fluid/’kjumjuleitid/ exudate/’∑ksjudeit/; succus/’sʌkəs/ vaginal secretions lochia/’lɒkiə/ purulent discharge/pu’rul∂nt dis’tʃa:dz/ creamy purulent discharge thickened secretions thickened secretions in the pancreatic and biliary

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dịch tạo sóng phản âm phức tạp quanh túi mật Dịch tế bào Dịch tể Dịch tể học Dịch tể học và biện pháp phòng ngừa bệnh ung thư đại trực Tràng Dịch tể học về chứng đau bụng cấp ở người lớn trong bối cảnh ở khoa cấp cứu Dịch thấm Dịch thay đổi theo trọng lực Dịch thoát ra Dịch tích tụ Dich tiết Dịch tiết âm đạo Dịch tiết âm đạo sau khi sinh hay nạo thai Dịch tiết có mủ Dịch tiết có mủ như kem Dịch tiết đóng dầy lên Dịch tiết đóng dầy lên trong các ống tụy và ống mật ducts Dịch tiết hôi hám Dịch tiết ở đường hô hấp bị khô đi Dịch tiết từ niệu đạo Dịch tiết từ cơ quan ngoại tiết Dịch tiết từ đường tiểu Dịch tiết loãng có máu Dịch tiết mủ nhầy chứa nhiều bạch cầu trung tính Dịch tiết ở cổ tử cung Dịch tiết ra khi đi tiều Dịch tiết ra từ núm vú Dịch tiết ra từ cơ thể (mủ, huyết trắng, dịch v.vv) Dịch tiết vàng hơi xanh ở cổ tử cung Dịch tiêu hoá

malodorous discharge/ma’ləudərəs/ disccated airway secretions urethral discharge/ju’ri:θ∂l ‘distζa:dz/; urethrorrhoae exocrine organ secretions discharges from urinary tract a watery, bloody discharge mucopurulent discharge with many neutrophils cervical exudate discharge when urinating nipple discharge discharge a greenish-yellow cervical discharge the digestive liquid; digestive juice; digestive contents; Dịch tiêu hóa ở ruột succus entericus Dịch trong clear fluid Dịch trong các mạch máu fluid within the vascular space Dịch trong khớp gối water on the knee Dịch truyền intravenous fluids ; IV fluids Dịch truyền có đường Dextrose Dextrose-containing IV fluids Dịch truyền dạng keo colloid solution (5% and 25% albumin, 6% betastarch, dextran 40, and dextran 70) Dịch truyền dạng phân tử crystalloid fluid solution (0.9% sodium chloride or Ringer Lactate) Dịch truyền đã cho the fluids given Dịch truyền nhược trương hypotonic fluids Dịch tụ accumulated fluid Dịch tự do free fluid Dịch tự do không tạo sóng phản âm anechoic free fluid


213 Dịch tự do ở túi cùng Dịch tự do ở túi cùng sau Dịch tự do tạo sóng phản âm ở túi cùng Dịch tự do trong ổ bụng Dịch tuỵ Dịch ứ đọng bất thường Dịch vị

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Địch viêm não Dịch viêm ruột do siêu vi Dịch vụ cấp cứu Dịch vụ cấp cứu bằng trực thăng

free fluid in the cul-de-sac free fluid in posterior cul-de-sac echogenic free fluid in the cul-de-sac free fluid in the abdominal cavity pancreatic juice/p∑nkri’atik dzu:s/ abnormal effusion gastric juice/’gastrik dzu:s/;gastric secretion; gastric aicd epidemic encephalitis epidemic pleurodynia; Bornholm disease emergency medical service (EMS) helicopter-based emergency medical (HEMS) care service service de soins integrated service/’intigreitid/

Dịch vụ chăm sóc

Dịch vụ chăm sóc phối hợp

services

(giữa ngành y tế và xã hội)

Dịch vụ chăm sóc tại nhà

Home care service; domicilliary service

/dɒmi’siliəri/

Dịch vụ chăm sóc cuối đời tại nhà Dịch vụ cung cấp ở bệnh viện Dịch vụ đáng tin cậy Dịch vụ hỗ trợ Dịch vụ hỗ trợ bệnh nhân bị bệnh ung thư Dịch vụ hỗ trợ và thông tin về bệnh ung thư Dịch vụ khám tại nhà Dịch vụ khám và điều trị tại bệnh viện Dịch vụ thích hợp Dịch vụ thông tin về y tế Dịch vụ tư vấn thông tin chăm sóc sức khỏe qua điện thoại

Dịch vụ xã hội Dịch vụ xe cấp cứu địa phương Dịch vụ y tế Dịch vùng hạ vị Dịch vị y tế Dịch xúc rửa phúc mạc Dịch xung quanh Diễn biến Diễn biến ác tính Diễn biến bệnh

Diễn biến bệnh của tình trạng viêm đường mật xơ chai nguyên phát Diễn biến bệnh não do gan kèm khó thở nhanh Diễn biến bệnh nhanh Diễn biến bệnh ung thư Diễn biến chi tiết điều trị của một bệnh nhân

local palliative care service hospital catering services confidential service support services support service for patients affected by cancer the Cancer Information and Support Service outreach/’autri:tʃ/ hospital service appropriate service health information service NHS direct; national telephone helpline to provide information about health and health services for the public social service local ambulance service medical services fluid in the pelvis health service peritoneal lavage fluid surround fluid /s∂’raυnd ‘flu:id/ progress a malignant course progression of the disease; the disease course; The progress of the disease the disease course of PSC

hepatic encephalopathy course with tachypnea rapid disease progression cancer progression case history


214 the progress of surgery progression of the infection the course of nature the course of pancreatic carcinoma necrotic changes life-threatening process progression to chronicity disease course of Sarcoidosis damage progress postsurgical course/k⊃:s/ uncomplicated postoperative course relatively uncomplicated postoperative course lung compliance restrictive pulmonary process clinical course clinical course clinical course of primary sclerosing cholangitis

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Diễn biến của cuộc mổ Diễn biến của tình trạng nhiễm trùng Diễn biến của tự nhiên (thiên nhiên) Diễn biến của ung thư tuỵ Diễn biến do hoại tử Diễn biến đe dọa đến tính mạng Diễn biến đến mạn tính Diễn biến gây bệnh Sarcoidosis Diễn biến gây tổn thương Diễn biến hậu phẫu Diễn biến hậu phẫu không có biến chứng Diễn biến hậu phẫu tương đối không có biến chứng Diễn biến hoạt động điều hòa của phổi Diễn biến hoạt động ở phổi bị hạn chế Diễn biến lâm sàng Diễn biến lâm sàng Diễn biến lâm sàng của tình trạng viêm xơ đường mật nguyên phát Diễn biến lành vết thương Diễn biến lâm sàng Diễn biến lâm sàng mạn tính Diễn biến nhanh Diễn biến nhồi máu tái phát dẫn đến suy tim sung huyết Diễn biến phát triển bướu Diễn biến phẫu thuật có thể xảy ra Diễn biến quá trình bất tỉnh rồi hồi tỉnh lại Diễn biến sinh tự nhiên Diễn biến tăng dần từ bình thương chuyển sang nghịch sản rồi thành ung thư

healing progresses clinical course chronic clinical course rapid progression/prə’grεζən/ repeat infarction progression to CHF tumor progression probable operative findings the time course of loss and resumption of consciousness birthing stepwise progression from normal through dysplasia to cancer /stεp’wʌiz//dis’pleiziə/

Diễn biến thành ung thư Diễn biến theo thời gian (cấp hay mạn tính) Diễn biến thời gian của sự đáp ứng biến dưỡng đối với Chấn thương Diễn biến xảy ra ngoài gen Diễn biến xảy ra trong tương lai Diễn giải các hình ảnh

to progress to cancer time course (acute or chronic) the time course of metabolic response to injury epigenetic event/εpidzi’nεtik I’vεnt/ future course to interpret the images

Diện tích cắt ngang Diện tích cơ thể Diện tích cơ thể của bệnh nhân Diện tích da tính theo tuổi, chiều cao và cân nặng Diệt côn trùng , ký sinh trùng hay sâu bọ Diệt khuẩn (sát khuẩn)

cross-section area body surface area; body size patient’s body surface area surface area from age, height and weight to disinfest to disinfect/disin’f∑kt/:

(làm cho không còn vi khuẩn gây bện)

Diệt nấm Diệt trừ, tiêu diệt

(to free from pathogenic organisms)

to sterilize fungicide; to kill fungi to eradicate


215 enzyme/’∑nzΛim/ nutrition nutrition; dietetics; sitology supplementary enteral nutrition bacteriotrophy adequate nutrition enteral nutrition direct enteral nutrition parenteral nutrition/p∂’r∑ntr∂l nju’triζ∂n/ IV nutrition eutrophic; good nutrition clinical nutrition Surgical nutrition adhesion to adhere; to lodge specific time defective DNA recombinant DNA instinctive (adj)/in’stiήktiv/ congenital (adj) encephalopathic (adj) patient-controlled (adj-ph) myogenic (adj) mechanical (adj) hereditary (adj); inherited (adj) heterozygous due to a longer delay to presentation iatrogenic (adj)/aiᴂtrə’dzenik/ homozygous (adj)/həuməu’zaigəs/ enterogenous (adj)/entərəu’dzinəs/ exertional (adj) genetic (adj) hypocarbic (adj) genetic (adj)

Do giảm áp lực thẩm thấu

hyposmolar (adj)

Do hạ đường huyết

hypoglycaemic/haipəuglai’simik/

Do huyết học Do ký sinh trùng Do liệt Do mắc phải Do mạch máu tim Do máu hay từ máu gây ra Do nấm Do não Do ngoại sinh Do nhiễm trùng

hematologic (adj) parasitic/par∂’sitik/ (adj) paralytic (adj) acquired (pp-adj) cardiovascular (adj) haematogenous (adj) fungal /’fΛng∂l/ central (adj) exogenous infective (adj); infectious (adj)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Diếu tố Dinh dưỡng Dinh dưỡng học Dinh dưỡng bổ sung qua đường ruột Dinh dưỡng của vi khuẩn Dinh dưỡng đầy đủ Dinh dưỡng qua đường ruột Dinh dưỡng qua đường ruột trực tiếp Dinh dưỡng qua đường truyền Dinh dưỡng qua đường truyền tĩnh mạch Dinh dưỡng tốt Dinh dưỡng trên lâm sang Dinh dưỡng trong ngoại khoa Dính ruột Dính vào Dịp đặc biệt DNA bị khiếm khuyết DNA tái tổ hợp Do bản năng Do bẩm sinh Do bệnh lý não Do bệnh nhân tự điều chỉnh Do cơ gây ra Do cơ học Do di truyền Do dị hợp tử Do đến khám quá trễ Do điều trị gây ra Do đồng hợp tử Do đường ruột gây ra Do gắng sức Do gen gây ra Do giảm thán khí trong máu Do gen


216 multifactory (adj); multifactorial (adj) to be multifactorial in etiology endogenous/en’dɒdzənəs/(adj) myeloproliferative (adj) febrile (adj)/’fi:brail/ circumstancial(adj)/sə:kəm’stᴂnʃəl/ obstructive (adj) psychogenic (adj) hyperosmolar (adj) hypercarbic (adj) vasovagal (adj) neurocardiogenic (adj) neurogenic (adj) hypoxic (adj) drug-related (adj-ph); medication-induced (adj ph) cardiogenic (adj) cardiovascular (adj) thryrogenous (adj)/Өai’rɒdzənəs/ to soothe/su:δ/ dirty; unclean; filthy brain-sick (adj) probable miscarriage ; threatened abortion

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Do nhiều yếu tố Do nhiều yếu tố liên quan đến nguyên nhân sinh bệnh Do nội sinh Do sinh tủy (tủy gây ra) Do sốt Do suy diễn Do tắc nghẽn Do tâm thần gây ra Do tăng áp lực thẩm thấu Do tăng thán khí trong máu Do thần kinh phó giao cảm chi phối mạch máu Do thần kinh tim Do thần kinh gây ra Do thiếu oxy Do thuốc gây ra Do tim gây ra Do tim mạch Do tuyến giáp Dỗ dành, xoa dịu Dơ bẩn (dáy) Dở hơi Doạ xảy thai

/’prob∂b∂l mis’karidz/

Dội (nước) lên Dòn, dễ gãy Dọn sạch đường thở Dòng chảy bất thường thấy được dưới siêu âm Doppler trong tinh hoàn Dòng chảy bình thường trong động mạch vành Dòng chảy thấy được dưới siêu âm Doppler giảm trong tinh hoàn Dòng chảy thấy được dưới siêu âm Doppler màu Dòng chảy thấy được dưới siêu âm Doppler màu không thấy trong lòng khối máu tụ Dòng chảy thấy được dưới siêu âm Doppler tăng lên trong ổ abcès Dòng chảy trục-huyết tương Dòng điện tái lập Dòng khí kỳ thở ra Dòng máu Dòng máu bị giảm xuống Dòng máu bơm ra từ tâm thất trái Dòng máu chảy đến cơ tim Dòng máu chảy khi khảo sát trên siêu âm Doppler Dòng máu chày liên tục trong các nhánh động mạch Dòng máu chảy ra khỏi gan Dòng máu chảy trong buồng trứng bị xoắn Dòng máu chảy trong động mạch chủ

to flush brittle(adj); to break easlily to clear the airway abnormal intratesticular Doppler flow normal coronary flow intratesticular decreased Doppler flow color Doppler flow absent Doppler flow within haematoma Doppler flow within abscess

axonplasmiv flow reentrant circuit expiratory airflow bloodstream; blood flow decreased blood flow LV outflow myocardial blood flow flow on color Doppler exam the continuous flow in the arterial trees outflow of blood from the liver flow within torsed ovary aorta flow


217

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dòng máu chảy trong động mạch chủ đập theo nhịp tim aorta flow pulsatile Dóng máu chảy trong lúc không có lực bóp của tim the intermittent flow Dòng máu chảy trong mạch vành coronary flow Dòng máu chảy trong tinh hoàn bình thường normal testicular vascular flow Dòng máu chảy trong tĩnh mạch chủ dưới không đập theo IVC flow nonpulsatile nhịp tim Dòng máu chảy yếu poor blood flow Dòng máu chảy xiết (do tình trạng bán tắc) turbulent flow/’tз:bjulənt ‘fləu/ Dòng máu chuyển dịch transmittal flow/trᴂnz’mitəl fləu/ Dòng máu đến buồng trứng giảm hoặc không có decreased or absence blood flow to the ovary Dòng máu đến lách splanich blood flow Dòng máu đến thận renal blood flow Dòng máu đến ruột đang bị tổn thương compromising intestinal blood flow Dòng máu đi qua van transvalvular flow Dòng máu độngmạch bị tổn thương impaired arterial flow Dòng máu động mạch ở trong cơ arterial flow in muscle Dòng máu liên tục continuous flow Dòng máu ở cả mạch máu lớn lẫn nhỏ blood flow in both large vessels and small vessels Dòng máu thoát ra (bơm ra) từ tâm thất trái LV outflow Dòng máu tĩnh mạch thoát ra bị tổn thương impaired venous outflow Dòng máu trở về reverse blood flow Dòng máu trong động mạch vành coronary artery blood flow Dòng nước tiểu the flow of urine; urine stream; urinary flow Dòng sinh sản vô tính đã có sức đề kháng resistence clone Dòng siêu âm Doppler màu color Doppler flow Dòng siêu vi cúm mới a new strain of influenza virus Dòng nước tiểu bình thường normal urine flow Dòng tế bào dạ dày bình thường normal gastric cell lines Dòng tế bào ung thư dạ dày cancerous gastric cell lines Dòng tế bào ung thư đại trực tràng đã đề kháng với 5FU 5FU-resistant colorectal cancer cell lines Dòng thông tin liên lạc flow of communication Dòng vi khuẩn bacterial strain; genus of bacteira/’dzi:nəs/ Dòng vi khuẩn gây bệnh giang mai Treponema/trepə’nimə/ Dòng vi khuẩn H.pylori strains of H.pylori Dòng vi khuẩn kháng thuốc resistant strains/ri’zistənt strein/ Dòng vô tính có sức đề kháng resistance clone Dopamine Dopamine/’d∂υp∂mi:n/ Dopamine liều tại thận Dư ảnh

Renal-dose dopamine afterimage

(hình ảnh còn lưu lại trong đầu sau khi sự việc đã qua đi)

Dư vị Dư vị khó chịu sau khi uống quá nhiều rượu Dữ dội Dữ liệu Dữ liệu ban đầu hay đã cho trước Dữ liệu bệnh lý lâm sang Dữ liệu cận lâm sang Dữ liệu cận lâm sàng liên quan đến cơ quan bị bệnh

after-taste morning-after feeling sharp (adj); violent (adj)/’vaiələnt/; violently (adv) data/’deit∂/ given data clinicopathologic data laboratory data/l∂’bor∂tri ‘dei∂/ pertinent laboratory data


218 accurate data on the depth of tumor involvement the most substantial published follow-up data valuable data’valjubəl ‘deitə/ epidemiological data confirmatory data available data; current data hemodynamic data confirmatory data/kən’fə:məteri/ Epidemiologic and clinical data data derived from the Framingham study prescribing analyses and cost garbage in, garbage out/’ga:bidz/ annual statistics hemodynamic data data on undertesting laboratory data/parameters research project/prə’dzekt/ cloning project the national surgical adjuvant project for Breast and Bowel cancers to predict demographic forecast/demə’grᴂfik ‘fɔ:kast/ premedical (adj) backup (adj) to store bile to store in the liver as a source of energy the basis of one measurement alone pharmacological agents amino acid solution skin lotion; humectant oral rehydration solution crystalloid solution witch hazel/’witʃ ‘heiz(ə)l/ prep solution concentrated solution CPN macronutrient solution

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dữ liệu chính xác về mức độ xâm lấn của khối u Dữ liệu theo dõi đã được công bố đáng kể nhất Dữ liệu có giá trị Dữ liệu dịch tể học Dữ liệu để khẳng định Dữ liệu hiện có Dữ liệu huyết động học Dữ liệu khẳng định (chứng minh) Dữ liệu lâm sang và dịch tễ học Dữ liệu lấy theo công trình nghiên cứu Framingham Dữ liệu liên quan đến việc kê toa thuốc Dữ liệu nhập vào sai thì kết quả cũng phải sai Dữ liệu thống kê hàng năm Dữ liệu về huyết động học Dữ liệu về việc thực hiện xét nghiệm thiếu Dữ liệu xét nghiệm Dự án nghiên cứu Dự án nghiên cứu về sinh sản vô tính Dự án quốc gia hỗ trợ sau phẫu thuật cho bệnh ung thư vú và tiêu hoá Dự báo trước Dự báo về nhân khẩu học Dự bị y khoa Dự phòng Dự trữ mật Dự trữ trong gan dưới dạng năng lượng Dựa vào một lần đo (huyết áp) duy nhất Dược chất Dung dịch amino acid Dung dịch bôi ngoài da giúp giữ độ ẩm cho da Dung dịch bù nước bằng đường uống Dung dịch cao phân tử Dung dịch chiết từ lá cây Phỉ dùng để cầm máu Dung dịch chuẫn bị vết mổ Dung dịch cô đặc Dung dịch dinh dưỡng cao phân tử dùng để nuôi dưỡng qua tĩnh mạch trung tâm Dung dịch dinh dưỡng chất lượng cao Dung dịch dinh dưỡng có độ thẩm thấu cao Dung dịch dùng tại chỗ Dung dịch Dakin Dung dịch Dextrose 5% Dung dịch dùng để sơ cứu Dung dịch đặc biệt Dung dịch đẳng trương Dung dịch Fehling

hyperalimentation solution hyperosmolar nutrient solution topical solution Dakin solution 5% Dextrose in water the First-Aid staple special solution isotonic solution Fehling’s solution/’feiliή sə’lu:ʃən/

(dùng để phát hiện đường trong nước tiểu)

Dung dịch flor để bôi răng

fluoride topical; fluoride solution for applying to the teeth


219 Dung dịch Hartmann Dung dịch keo Dung dịch kháng sinh Dung dịch Lactate Ringer Dung dịch làm xơ hoá Dung dịch muối đẳng trương Dung dịch muối đẳng trương để rửa (vết thương) Dung dịch muối sinh lý

Hartmann’s solution crystalloid fluid antibiotic solution Lactate Ringer’s solution sclerosing solution normal saline/’seilain/ normal saline for cleansing physiological saline; physiological solution /fiziə’lɒdzikəl/

nasal saline hypertonic 20 percent saline lipid emulsions hydrogen peroxide staple Ringer’s solution/’riήə sə’lu:ʃən/ alcohol-based rub gripe water

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dung dịch muối sinh lý dùng để nhỏ mũi Dung dịch muối ưu trương 20% Dung dịch nhũ tương lipid Dung dịch oxy già Dung dịch Ringer Dung dịch rửa tay có cồn Dung dịch rượu pha nước đường dùng để giảm đau bụng cho trẻ em Dung dịch sát khuẩn Dung dịch sát khuẩn đủ tiêu chuẩn cho dụng cụ nội soi Dung dịch sát khuẩn ngoài da Dung dịch sát khuẩn nhẹ dùng để xúc miệng Dung dịch thụt tháo chuyên biệt Dung dịch thường quy Dung dịch uống để bù nước Dung dịch xanh toludine Dung dịch xúc miệng Dung lượng có hạn Dung lượng khuếch tán khí CO của phổi Dung lượng phổi toàn phần Dung lượng phổi tồn đọng chức năng Dung môi Dung nạp; chịu đựng Dung tích hồng cầu Dung tích hồng cầu 30% Dung tích khí bắt buộc phải thở ra trong giây đầu tiên

decontamination solution; antiseptic solution Sterilising fluid adequate sterilization soultion for endoscopies surgical spirit; disinfectant; rubbing alcohol gargle/’ga:gl/; A mildly antiseptic solution special irrigation solution routine solution oral rehydration solution toludine blue mouthwash limited capacity diffusing capacity of the lungs for carbon monooxide total lung capacity functional residual capacity menstruum to tolerate/’tɒləreit/ hematocrit (HCT) hematocrit of 30% forced expiratory volume in the first second (FEV1)

FEV1 defines the severity of expiratory airflow obstruction and is a predictor of mortality. Dung tích khí bắt buộc phải thở ra trong giây đầu tiên xác định rõ mức độ trầm trọng của tình trạng tắc nghẽn kỳ thở ra và là một yếu tố tiên lượng tử vong.

Dung tích khí thở bắt buộc phải có để sống được Dung tích khí tối đa sau mỗi lần hiét vào Dung tích phổi Dung tích phổi (khi hít vào) tối đa Dung tích phổi tối đa do máy cung cấp Dung tích phổi tối đa thấp Dung tích phổi tối đa ở kỳ thở ra Dung tích tồn đọng (khí trong phổi) Dung tích thở ra gắng sức Dùng dụng cụ LDS để cột rồi cắt đứt các mạch máu

forced vital capacity (FVC) vital capacity/’vaitəl kə’pᴂsiti/ lung volumes tidal volume the delivered tidal volume small tidal volume the expired tidal volume residual volume forces expiratory volume (FEV) to use the LDS to ligate and divide omental vessels


220 của đại võng Dùng một lần rồi bỏ Dụng cụ bấm cắt tự động trong ổ bụng Dụng cụ bấm kiểu LDS Dụng cụ bấm máy Dụng cụ bấm nối qua nội soi Dụng cụ bấm vòng nối tận tận

disposable (adj) /dis’pouz∂bl/ intracorporeal stapling devices (LSD) Model LDS stapler/’steipl∂/ endoscopic stapler an end-to-end anastomosis (EEA) circular stapling device undine mouth gag retractor/ri’trakt∂//di’vʌis/ dermatome cervical collar/’sз:vikəl ‘kɒlə/ a missing instrument sports proctections neck collar/nek ‘kɒlə/ haemostat//’hi:məustᴂt/ instruments for gastrectomy instruments for lobectomy resectoscope implantable devices/ special equipment specialized tools double-curved instruments

fixator instruments for amputation of the leg amnihook/’ᴂmnihuk/ indwelling device applicator nebuliser/’nebjulaizə/ synoptophore trocar/’trəuka:/ cautery speculum/’spekjuləm/; specula (pl); tweezers/’twi:zəz/ hook/huk/ fetoscope/’fi:təskəup/ stripper/’stripə/ vaccum extractor /’vᴂkjuəm ik’strᴂktə/

Dụngc ụ dùng để xiết chặt chi với mục đích cầm máu Dụng cụ đa năng Dụng cụ đã được triển khai chuyên dùng Dụng cụ đặc biệt Dụng cụ đánh giá dòng máu chảy khi làm siêu âm Doppler Dụng cụ để bất động Dụng cụ để cố định ngoài Dụng cụ để đẩy tạng bị sa ra ngoài trở về vị trí cũ Dụng cụ đo áp lực (suất) bên trong nhãn cầu

tournique/’tɔ:nikei/ all-purpose device specially developped instruments special intruments Doppler iltrasound flowmeter immobilization device extrenal fixator repositor/ri’pɒzitə/ ophthalmotonometer

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dụngc ụ bằng thủy tinh chứa dung dịch để rửa mắt Dụng cụ banh miệng Dụng cụ banh vết mổ Dụng cụ bào (cắt) da (để ghép) Dụng cụ bất động cổ (trong chấn thương đầu cổ) Dụng cụ bị thất lạc Dụng cụ bảo hộ khi chơi thể thao Dụng cụ bất động cổ Dụng cụ cầm máu Dụng cụ cắt dạ dày Dụng cụ cắt phổi Dụng cụ cắt qua nội soi Dụng cụ cấy ghéo vào cơ thể Dụng cụ chuyên dùng (đặc biệt) Dụng cụ chuyên ngành Dụng cụ có hai đoạn uốn cong (dùng trong phẫu thuật nội soi một lỗ) Dụng cụ cố định xương gãy Dụng cụ cưa chân Dụng cụ chọc ối Dụng cụ còn lưu trong cơ thể (bệnh nhân) Dụng cụ dùng để bôi thuốc Dụng cụ dùng để bơm thuốc qua mũi hay miệng Dụng cụ dùng để chỉnh tật lé mắt Dụng cụ dùng để đâm xuyên qua thành bụng Dụng cụ dùng để đốt điện Dụng cụ dùng để gắp hay kẹp (pince ”panh”) Dụng cụ dùng để móc trong phẫu thuật Dụng cụ dùng để nghe thai trong khi nội soi thai bào Dụng cụ dùng để rút tĩnh mạch giãn ở chi Dụng cụ dùng để sinh hút


221 cephalometer hydrometer pneumatometer Gorget/’gɔ:dzit/ forceps/’fɔ:seps/ scotometer trephine/tri’fi:n/ hoist curette/kjuə’ret/ stethoscope/’steӨəskəup/ scarificator

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dụng cụ để đo các thông số ở đầu Dụng cụ để đo đậm độ của dịch Dụng cụ để đo lượng khí trong mắt Dụng cụ để gắp sạn bàng quang Dụng cụ để kẹp Dụng cụ để khám thị trường tìm những vùng bị tổn thương Dụng cụ để khoan sọ Dụng cụ để nâng giường hay bệnh nhân lên Dụng cụ để nạo Dụng cụ để nghe tiếng thở trong phổi (ống nghe) Dụng cụ để rạch một vết nhỏ ngoài da (để chủng ngừa thủy đậu) Dụng cụ để rửa âm đạo Dụng cụ để xông thuốc vào mũi Dụng cụ đếm tế bào (gắn vào kính hiển vi) Dụng cụ đo áp lực bàng quang Dụng cụ đo áp lực nội nhãn Dụng cụ đo dòng chảy của máu Dụng cụ đo dung tích phổi Dụng cụ đo dung tích phổi có gắng sức Dụng cụ đo dưỡng khí ở đầu ngón tay Dụng cụ đo điện tim Dụng cụ đo độ cong của giác mạc Dụng cụ đo độ khúc xạ của mắt Dụng cụ đo gai chậu Dụng cụ đo góc mắt Dụng cụ đo mức độ nở rộng lồng ngực khi hít vào Dụng cụ đo khung chậu Dụng cụ đo lượng albumin trong nước tiểu Dụng cụ đo lượng không khí hít vào và thở ra Dụng cụ đo lượng oxy trong máu Dụng cụ đo lượng tia x hay chất phóng xạ đã tiếp nhận Dụng cụ đo mắt Dụng cụ đo mức độ và nhạy khi hô hấp Dụng cụ đo mức nhạy cảm của da đối với tình trạng đau

vaginal douch/və’dzainəl du:ʃ/ inhaler cytometer cystometer/si’stɒmitə/ tonometer/tə’nɒmitə/ rheometer/ri’ɒmitə/ bronchospirometer incentive spirometer pulse oximetry cardiograph keratometer refractometer/ri:frᴂk’tɒmitə/ ileometer/ili’ɒmitə/ amblyoscope; orthoptoscope; gonioscope stethometer/ste’Өɒmitə/ pelvimeter Esbach’s albuminometer/esba:ks ᴂlbju:mi’nɒmitə/ spirometer/spai’rɒmitə/ oximeter/ɒk’simitə/ dosimeter/dəu’simitə/ ophthalmometer; keratometer spirograph algesimeter/ᴂldzi’simitə/ /iməubilʌi’zeiζən di’vʌis/

Dụng cụ đo pH 24 giờ Dụng cụ đo thị lực Dụng cụ đục xương Dụng cụ EEA Dụng cụ gặm hay cắt xương Dụng cụ gây chèn ép Dụng cụ ghi nhận mạch ở nhiều phần trong cơ thể Dụng cụ ghi nhận cử động hô hấp của lồng ngực Dụng cụ ghi nhận sự di chuyển của lồng ngực trong khi thở Dụng cụ GIA Dụng cụ giúp lấy thai khó kẹt ở âm hộ Dụng cụ hỗ trợ để kéo thai ra trong trường hợp đẻ khó Dụng cụ hút có nòng lớn

a 24-hour pH probe optometer bone chisel the EEA instrument gouge/’gaudz/ compression device polygraph stethograph/’steӨəgra:f/ pneumograph GIA instrument bandl’s ring; retraction ring obstetrical forceps large-bore suction device


222 ventouse/’ventu:s/ breast pump Russel traction colposcope; vaginoscope keratoscope pharyngoscope ophthalmoscope auriscope stapling device; stapler/’steiplə/ purse string instrument instruments for trepanation/tr∑p∂’neiζ∂n/ atraumatic instruments high-technology sophisticated instruments

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dụng cụ hút dùng để hỗ trợ trong trường hợp sinh khó Dụng cụ hút sữa (khi bị căng sữa) Dụng cụ kéo xương trong gãy cổ xương đùi Dụng cụ khám âm đạo Dụng cụ khám giác mạc Dụng cụ khám họng Dụng cụ khám mắt Dụng cụ khám tai Dụng cụ khâu nối bằng máy Dụng cụ khâu túi Dụng cụ khoan sọ Dụng cụ không gây chấn thương Dụng cụ kỹ thuật cao tinh xảo

/hΛi-tεk’nolədz sə’fistikeitid ‘instrumənt/

Dụng cụ làm giảm áp suất tì đè Dụng cụ làm vòng túi Dụng cụ lấy sạn niệu quản Dụng cụ lưu trong người bệnh nhân (ống thông dạ dày, Foley) Dụng cụ mặc như áo ngực để hỗ trợ trong chấn thương lưng Dụng cụ mổ thám sát ổ bụng Dụng cụ mổ vi phẫu qua nội soi từ đường hậu môn đã được cải biên Dụng cụ mỏng dài dùng để bôi thuốc sát trùng ngoài da Dụng cụ mỏng dài dùng để khám thăm dò các lỗ Dụng cụ nắm giữ ruột không mấu (Babcocks)

pressure-reducing/relieving devices purse string instrument ureteroscope indwelling devices

corset/’kɔ:sit/ instruments for laparotomy/’lapərətəmi/ TEM (transanal endoscopic microsurgery) modified equipment stylus/’stailəs/ stylet/’stailət/ nontoothed bowel grasper or Babcocks /non-tu:θt ‘bauəl ‘ga:spə//

Dụng cụ nâng Dụng cụ nạo Dụng cụ nạo giống như cái thìa Dụng cụ nạo xương Dụng cụ nẹp bất động ngón cái Dụng cụ ngừa thai Dụng cụ ngừa thai đặt vào âm đạo bọc lấy cổ tử cung Dụng cụ ngừa thai đặt trong lòngtử cung

Dụng cụ ngừa thai đặt tròng lòng tử cung đã thủng ra ngoài Dụng cụ ngừa thai đặt trong lòng tử cung được đặt ở vị trí bất thường Dụng cụ như cây kim dùng để khều dị vật trong mắt ra Dụng cụ nối tự động Dụng cụ nội soi Dụng cụ nội soi bàng quang Dụng cụ nội soi bằng các sợi quang học mềm Dụng cụ nội soi bào thai Dụng cụ nội soi cùng đồ Dụng cụ nội soi dạ dày với ống soi mềm Dụng cụ nội soi dịch ối Dụng cụ nội soi hầu họng

elevator scoop/sku:p/ (currette)/kjuə’rεt/ excavator raspatory/’rᴂspər(ə)tri/ thumb spica splint contraceptive device/kontrə’sεptiv di’vΛis/ vaginal diaphragm/və’dzainəl ‘daiəfrᴂm/ intrauterine contraceptive device (IUCD); intrauterine device a perforated IUCD abnormally postioned IUCD spud Auto Suture instruments endoscope cystoscope/’sistəskəup/ fibrescope/’faibəskəup/ fetoscope culdoscope/’kʌldəuskəup/ flexible gastroscope amnioscope pharyngoscope


223 arthroscope angioscope thoracoscope flexible endoscope/instrument rhinoscope/’rainəskəup/ urethroscope/ju’ri:Өrəskəup/ ureteroscope cystourethroscope laparoscopic intruments; laparoscope; peritoneoscope bronchoscope enteroscope proctosigmoscope nephroscope laryngoscope/lə’ringəskəup/ gastrointestinal endoscopy instruments duodenoscope hystercolposcope ; hysteroscope bougie/’bu:zi:/; Dilator/dai’leitə/; divulsor semiflexible bougies

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dụng cụ nội soi khớp Dụng cụ nội soi lòng mạch máu Dụng cụ nội soi lồng ngực Dụng cụ nội soi mềm Dụng cụ nội soi mũi Dụng cụ nội soi niệu dạo Dụng cụ nội soi niệu quản Dụng cụ nội soi niệu đạo bàng quang Dụng cụ nội soi ổ bụng Dụng cụ nội soi phế quản Dụng cụ nội soi ruột Dụng cụ nội soi sigma-trực tràng Dụng cụ nội soi thận Dụng cụ nội soi thanh quản Dụng cụ nội soi tiêu hóa Dụng cụ nội soi tá tràng Dụng cụ nội soi tử cung Dụng cụ nong Dụng cụ nong bán mềm

/sεmi’flεxibəl ‘bu:ziz/

Dụng cụ nong có dầu tù trơn láng Dụng cụ phản hồi sinh học Dụng cụ phát hiện và đo lượng phóng xạ Dụng cụ phẫu thuật Dụng cụ phẫu thuật cong dùng trong lúc đỡ đẻ Dụng cụ phẫu thuật để cắt hạch hạnh nhân Dụng cụ phẫu thuật để cắt màng bao xương Dụng cụ phẫu thuật để cắt qua nội soi (trong phương pháp cắt qua ngã niệu đạo) Dụng cụ phẫu thuật giống như cái móc ở cả hai đầu Dụng cụ phòng chứngthuyên tắc tĩnh mạch sâu hậu phẫu Dụng cụ phun khí dung Dụng cụ sắc nhọn Dụng cụ soi âm đạo Dụng cụ soi bàng quang Dụng cụ soi đáy mắt Dụng cụ soi hậu môn Dụng cụ soi phế quản Dụng cụ soi tai Dụng cụ soi thanh quản Dụng cụ soi tim Dụng cụ soi trực tràng Dụng cụ tạo rung (dùng để massage) Dụng cụ tạo sóng dao động Dụng cụ thông thực quản Dụng cụ thụt tháo Dụng cụ tinh vi

smooth, tapered bougies bio-feedback device Geiger counter/’gaigə ‘kauntə/ surgical instrument vectis/’vektis/ Guillotine/’gilətin/ periosteotome; periosteum elevator resectoscope volsella/vɒl’selə/ footpump/ atomizer/’ᴂtəmɅizə/; nebuliser sharp instruments vaginoscope; colposcope cystoscope ophthalmoscope; retinoscope anoscope bronchoscope otoscope laryngoscope cardioscope proctoscope; rectoscope vibrator/vai’breitə/ oscilloscope probang/’prəubᴂή/ evacuator sophisticated instruments /s∂’fistikeitid ‘instrum∂nt/

Dụng cụ tán sạn

lithothrite/’liӨətrait/


224 Dụng cụ theo dõi thai còn trong tử cung Dụng cụ trợ thính (gắn vào xương) Dụng cụ trực tuyến Dụng cụ vi phẫu Dược Dược cao (thuốc dán) Dược chất thông dụng Dược chính

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dươc dịch (thuốc nước) Dược điển Dược điển Anh Quốc Dược điển Mỹ Dược động học Dược động học phức tạp Dược hoàn (thuốcc viên) Dược học Dược khoa, nhà thuốc Dược liệu Dược liệu để điều chế Dược liệu pháp (dùng thuốc điều trị ) Dược lực học Dược liệu học Dược lý học Dược phẩm

fetal monitor bone-anchored hearing aid online tool operating microscope medicine medical salve; ointment the commonly used phamarcologic agent Pharmaceutical administration; pharmaceutical organization medicine mixture pharmacopoeia British pharmacopoeia United States Pharmacopoeia (USP) pharmacokinetics/fam∂k∂uki’n∑tiks/ complex pharmacikinetics pills Pharmacology; pharmacy; pharmaceutics pharmacy drug; medicine pharmaceutical preparation pharmacotherapy pharmacodynamics/fa:məkəudai’nᴂmiks/ pharmacognosis; pharmaconostics pharmacology pharmaceutical product /fa:m∂’sjutik∂l ‘prodΛkt/

Dược phòng Dược sỹ Dược sỹ chuyên nghiên cứu về thuốc Dược tá Dược tán Dược tễ Dược thảo

Medicament/mə’dikəmənt/ Medication; medicine chemist’s ; drugstore; pharmacy pharmacist; chemist pharmacologist prescription clerk medicinal powders potion herbal/’h∂:b∂l/; medicinal herbs ; herbal medicine/medication /m∂’diζ∂n∂l ‘h∂:b/

Dược thảo chữa bệnh Dược thảo liệu pháp Dược thực vật Dược tính Dược tửu Dưới bao Dưới bình thường Dưới bụng Dưới cầm Dưới chẩm Dưới da Dưới đòn

therapeutic herb herbal remedy medico boatnical pharmaceutical value medicinal wine subcapsular (adj) subnormal (adj) sub-abdominal (adj) submental (adj) suboccipital (adj) subcutaneous(adj); hypodermic (adj) subclavian (adj)


225 subhepatic (adj) submandibular (adj)/sʌbdimᴂn’dibjulə/ subphrenic ; subdiaphragmatic (adj) infraorbital (adj); suborbital (adj) to be below approximatly 50/mm3 sublingual (adj) subdural (adj)/sʌb’djuərəl/ subperiosteal (adj) subarachnoid (adj) /sʌbə’ᴂknɔid/ subungual (adj)/sʌb’ʌήgwəl/ subaxillary (adj)/sʌbᴂk’siləri/ subthreshold submucosal (adj); submucous (adj) subendometrial (adj) subcranial (adj) under ultrasound guidance subcartilaginous (adj) subcostal (adj); infracostal (adj) under sedation subserous/s∂b’si∂r∂s/(adj) subcortex (adj)/sʌb’kɔ:teks/; subcortical infracostal (adj) substernal (adj) syphilis congenital syphilis pubic hair positive ; male nature false-positive; falsely positive (adj-ph) true-positive (adj) to be positive for CMV penis; penile (adj) atypical penis erect penis dildo; dildoe/’dju:dəu/; Artificial erect penis kraurosis penis/krɔ:’rəusis ‘pi:nis/ to seem to be greater risk of uterus cancer to convalesce; to be in convalescence nutrilite foster and educate; to bring up convalescent home/kɒnvə’lesənt həum/ oxygen oxygen at high pressure oxygen for hemoglobin saturation hemoglobin-bound and dissolved oxygen supplemental oxygen oxygen therapy low inspired oxygen to nourish; to rear

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dưới gan Dưới hàm (dưới) Dưới hoành Dưới hốc mắt Dưới khoảng 50/mm3 Dưới lưỡi Dưới màng cứng Dưới màng ngoài xương Dưới màng nhện Dưới móng Dưới nách Dưới ngưỡng Dưới niêm mạc Dưới nội mạc tử cung Dưới sọ Dưới sự hướng dẫn của siêu âm Dưới sụn Dưới sườn Dưới tác dụng của thuốc giảm đau Dưới thanh mạc Dưới vỏ (não) Dưới xương sườn Dưới xương ức Dương mai (giang mai) Dương mai bẩm sinh Dương mao (lông mu) Dương tính Dương tính giả Dương tính thật Dương tính với CMV Dương vật Dương vật bất bình thường Dương vật cương Dương vật giả

Dương vật khô và teo nhỏ lại Dường như gặp nguy cơ ung thư tử cung nhiều hơn Dưỡng bệnh Dưỡng chất Dưỡng dục Dưỡng đường Dưỡng khí Dưỡng khí cao áp Dưỡng khí dùng cho quá trình bão hoà hemoglobin Dưỡng khí đã hoà tan và gắn kết với hemoglobin Dưỡng khí hỗ trợ Dưỡng khí liệu pháp Dưỡng khí thì hít vào giảm Dưỡng sinh


226 Dưỡng sức

Đ

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Dưỡng khí Dưỡng lão Dưỡng lão viện Dưỡng thai Dưỡng thương Dưỡng trấp Dưỡng trấp lỏng Dưỡng trí viện Duy nhất, chỉ có một Duy trì được một đường hầm lớn Duy trì được sự kiểm soát khi đi cầu Duy trì mạng (cuộc) sống Duy trì trạng thái cân bằng nước trong cơ thể

to nourish one’s health; to save one’s health oxygen to husband one’s old-age strength home for the aged embryotrophic to care for injury chyme/kɅim/; chyle/kail/ liquid chyme/’likwid kΛim/ madhouse unilocular (adj) to maintain a large tract to maintain continence to sustain life to maintain fluid balance

Đa (nhiều) Đa cực Đa dạng Đa hóa trị Đa kháng Đa mô thức Đa phương tiện Đa nang Đa nhân Đa ổ Đa ối Đa phương tiện Đa số các trường hợp Đa thương do dao đâm Đa vitamine Đã bị vỡ Đã chết (không còn sống) Đã có con Đã có di căn Đã có từ lâu, lâu đời Đã được biến đổi gen Đã được biết (lường) trước Đã được cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp Đã được chỉnh sửa Đã được đặt nội khí quản Đã được điều chỉnh Đã được khu trú lại Đã được nhắc đến ở phần trước (hay trên) Đã kết thành nang Đã lan đi khắp cơ thể Đã lành Đã mùi (sắp vỡ_abces)

multiple (adj) multipolar (adj)/mʌlti’pəulə/ protean (adj) polyvalent (adj)/pɒli’veilənt/ multiresistant (adj)/mʌltiri’zistənt/ multidisciplinary (adj) multimodality polycystic (adj) multinucleated (adj) multifocal (adj) polyhydramnios multimodality the majority of cases multiple stab wounds multivitamin ruptured (adj) dead (no longer alive)/ded/ parous (adj)/’peərəs/ metastatic (adj) long-standing (adj ph) genetically changed (adj ph) anticipated (adj-pp) qualified (adj) revised (adj) already intubated adjusted (adj pp) localized (adj) aforementioned (adj pp) encapsulated (adj)/in’kᴂpsjuleitid/; Encysted (adj)/en’sistid/ generalized (adj-pp) healed (adj) ripe (adj)


227 Đã rõ ràng Đã tiến triển Đã tiến triển tại chỗ Đã tiếp xúc nhiều lần với kháng sinh Đã từng bị nhiễm Đặc biệt chú ý đến những chỗ xương nhô ra Đặc điểm Đặc điểm bệnh lý Đặc điểm bệnh lý điển hình của bệnh viêm ruột thừa

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đặc điểm bệnh lý lâm sàng Đặc điểm của bệnh xơ gan ứ mật nguyên phát Đặc điểm của tình trạng xuất huyết tiêu hóa Đặc điểm cùng xảy ra ở chứng trầm cảm nặng hay rối loạn Dạng dysthemic Đặc điểm lâm sàng Đặc điểm lâm sàng ở những bệnh nhân bị mắc bệnh Đặc điểm liên quan đến di căn theo đường máu Đặc điểm nổi bật Đặc điểm ở bờ sang thương Đặc điểm trên (hình ảnh) siêu âm Đặc điểm về thiết bị và kỹ thuật Đặc hiệu Đặc hiệu đối với khối u Đặc tính Đặc tính ăn lan đến các vị trí xa Đặc tính chống huyết khối Đặc tính chống ly giải huyết khối Đặc tính chống oxid hoá Đặc tính chống viêm Đặc tính chung tan được trong dung môi béo Đặc tính chuyên biệt Đặc tính của các khối phần phụ trên siêu âm Đặc tính của tế bào ung thư Đặc tính của tình trạng giãn mạch Đặc tính di truyền Đặc tính dược động học dã được cải tiến của PEG-IFN α-2b Đặc tính di truyền trên thể chất Đặc tính điều hoà miễn dịch rộng Đặc tính được gọi là “chứng lệ thuộc còn thay đổi được” Đặc tính gây co rút Đặc tính gây dị ứng của các bào tử nấm Đặc tính gây co bóp cơ tim rõ Đặc tính giãn phế quản Đặc tính giãn tĩnh mạch nhẹ Đặc tính giới tính thứ cấp

overt (adj) advanced (adj) locally advanced (adj phrase) repeatedly exposed to antibiotics once infected (adj ph) particular attention to bony prominences characteristic pathological features the classic pathognomonic chareacteristics of appendicitis clinicopathologic characteristics characteristics of PBC characteristics of bleeding/kǽriktə’ristik/ characteristics shared by major depression and dysthemia clinical features clinical characteristics of affected patients features associated with hematogenous metastases prominent feature llesion margin characteristics sonographic/ultrasound characteristics the technique and device characteristics specific (adj) tumor-specific (adj) character the property of spreading to distant sites antithrombotic properties antithrombolytic property antioxidant properties anti-inflammatory properties common property of being soluble in fat solvents special property characteristics of adnexal masses on sonography characteristic of cancer cell vasodilatory properties inherited characteristic the improved pharmacokinectis of PEG-IFNα-2b physical genetic trait broad immunodulatory properties a characteristic known as “ reverse use dependence” contractile properties allergenic properties of fungal spores positive inotropic properties bronchodilator properties less potent venodilatroy properties secondary sex/sexual characteristics

(xuất hiện sau tuổi dậy thì)

Đặc tính hỗn tạp về mặt mô học

histological heterogeneities


228 Đặc tính làm giãn mạch Đặc tính làm giãn mạch vành Đặc tính lý hóa của thuốc Đặc tính riêng Đặc tính sinh miễn dịch Đặc tính nam giới Đặc tính nổi bật của hạch ác tính thứ phát

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đặc tính rậm lông Đặc tính sinh học của khối u Đặc tính tăng co bóp cơ tim và ức chế mạch máu Đặc tính tiền tiêu sợi fibrin (huyết) Đặc trưng về bệnh lý Đai/khung chậu Đai hỗ trợ (vùng lưng, ngực hay bụng) Đai ngực, cung ngực Đai vai Đái (đi tiểu) Đái dầm Đái khó Đái ra máu Đái rắt Đái vãi Đài thận Đại cương về tia xạ Đại dịch Đại dịch toàn cầu Đại đa số bệnh ung thư dạ dày

vasodilatory properties coronary dilatory properties physiochemical characteristics of the drug unique properties immunogenicity male characteristics the leading characteristics of secondary malignant nodes pilosity biologic characteristics of tumour inotropic and vasopressor properties profibrinolytic properties pathognomonic (adj) /pᴂӨənə’mɔnik/ pelvic girdle surgical belt pectoral girdle/arch shoulder girdle; pectoral girdle to urinate; to pass water; to make water to wet the bed at night/wet/ dysuria to piss blood; to pass blood in one’s water frequent urination to wet one’s pants renal calyx/’keiliks/ (calyces) renal calyces/’kaliksi:z/ general Radiation Information pandemic/pᴂn’dɛmik/ worldwide pandemics of the flu overwhelming majority of gastric cancers /əuvə’wεlmiη mə’dzɒriti/

Đại học Hoàng gia nữ hộ sinh Đại học Hoàng gia các phẫu thuật viên của Anh Đại học Hoàng gia các thầy thuốc vùng London Đại học Hoàng gia các thầy thuốc đa khoa Đại não Đại phẫu Đại thể của khối u Đại thực bào Đại thực bào đa hạt Đại thực bào ở mô liên kết Đại tiện Đại tràng Đại tràng bị giãn có nhiều mực nước hơi Đại tràng bị kích thích Đại tràng chậu hông

Royal College of Midwives Royal College of Surgeon of England Royal College of Physicians of London Royal College of General Practitioner cerebrum/sə’ribrəm/; telencephalon major surgery/operation gross appearance of the tumour macrophage/’mᴂkrəufeidz/; phagocytic cell granulocyte macrophage histiocyte defecation large intestine/bowel; colon dilated colon with air-fluid levels irritable colon pelvic colon; sigmoid colon

Đại tràng được dùng như bộ phận thay thế cho thực quản Đại tràng góc lách/gan

colon as an esophageal replacement splenic/hepatic plexus of the colon Right colic plexus ascending colon

Đại tràng lên


229 Đại tràng ngang Đại tràng ngang giãn trên phim KUB Đại tràng sigma Đại tràng sigma dài Đại tràng trái/phải Đại tràng xuống Đại võng Đám mây phóng xạ Đám mờ lỗ chỗ trên phim phổi

transverse colon dilated transvers colon on KUB sigmoid colon; pelvic colon; sigmoid flexure redundant sigmoid colon left/right colon; left-sided/right-sided colon descending colon omentum; epiloon/e’piləuɒn/ emission nebula patchy infiltrates on chest radiography /’pa:tζi ‘iflitreits/

Đám quánh ruột thừa

appendiceal mass/plastron

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/ə’pεndisi:əl mas//’plᴂstrən/

Đám rối Aurebach

right lower quadrant mass Aurebach’s plexus

/’ɔ:rəbᴂtʃ’plεksəs/

Đàm Đàm có lẫn máu Đàm có máu Đàm có màu nâu đỏ Đàm có mủ Đấm bóp Đẫm máu, nhuốm máu Đậm độ (của sang thương) theo đơn vị Houndsfield Đậm độ vi khuẩn Đậm độ xương Đàn bà có chửa Đàn em Đàn ông cùng lứa tuổi Đàn ông da trắng Đàn ông giao hợp với đàn ông Đạn đạo (đã bắn ra)

sputum; phlegm/flem/ bloodstained sputum;blood-tinged sputum bloody sputum/’blΛdi s’pju:təm/ rust-colored sputum/rΛst/ purulent bronchial secretions to massage; to knead blood-stained (adj) densitometry in Houndsfield Units (HU) bacterial count bone density pregnant woman; expectant mother; mother -to-be one’s junior’s rank men of the same age fair-skinned male men who have sex with men the trajectory of the projectile used /trə’dzektəri//prə’dzektail/

Đần độn Đang bị choáng , trong tình trạng choáng Đang chờ làm xét nghiệm Đang có dạng viên trên thị trường Đang có kinh Đang cố làm hết sức mình để kéo dài cuộc sống con người Đang chuyển biến nặng Đang diễn ra Dang dùng thuốc ngừa thai đều đặn Đang đau đẻ Đang điều trị Đang loét ra Đang nghỉ an dưỡng

Projectile’s trajectory dull; untelligent (adj); mentally deficient (adj) in shock; in a state of shock awaiting testing Available in pill form to menstruate to be doing all it can to extend human life full-blown (adj) ongoing (adj) on the pill to go into labour; to be in labour on-treatment ulcerating (adj) to be on convalescent leave /kɒnvə’lεsənt li:v/

Đang ngủ Đang ở chỗ an toàn Đang phân hủy hay thối rữa

asleep/ə’sli:p/(adj) to be in safety decomposing (adj)/di:kəm’pəuziή/


230 to be getting too fat to run a temperature to be on duty catatonic (adj)/kᴂtə’tɔnik/ failing/’feiliή/(adj) substantial (adj); significant (adj) significant (adj)/sig’nifikənt/ well-tried (adj) to stun sb to evaluate; to assess to evaluate a patient to deem highly of… to evaluate the intensity of flow UICC tumor stage to reassess endoscopic evaluation with biopsies to underestimate an assessment of fluid losses due to diarrhea to evaluate and treat properly to evaluate therapy for an ingested foreign body to assess for dynamic ischemic changes

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đang quá mập Đang sốt Đang trực Đang trong trạng thái bị thôi miên hay lơ mơ do say rượu Đang yếu dần Đáng kể, quan trọng Đáng kể, có ý nghĩa Đáng tin cậy (vì đã được thử nghiệm kỹ) Đánh ái vào đầu đến choáng váng Đánh giá Đánh giá bệnh nhân Đánh giá cao về.. Đánh giá cường độ dòng máu chảy Đáng giá giai đoạn T theo hiệp hội chống ung thư quốc tế Đánh giá lại Đánh giá qua nội soi sinh thiết Đánh giá thấp Đánh giá tình trạng mất nước do tiêu chảy Đánh giá và điều trị đúng Đánh giá việc điều trị đối với tình huống nuốt ngoại vật Đánh giá xem có những biến đổi do tình trạng thiếu máu về huyết động học hay không Đánh gió Đánh rắm Đánh răng Đánh thức Đánh thức bệnh nhân Đánh trống ngực Đào thải Đảo của tuyến dưới niêm Đảo Langerhans ở tụy Đạo đức sinh học Đạo luật bảo vệ thông tin cá nhân (của bệnh nhân) Đạo luật về kê toa và bán thuốc có độc tính Đạo luật về gia đình và y tế (Mỹ) Đạo niêm mạc dạ dày lạc chỗ Đáp ứng theo nhu cầu Đáp ứng tốt với điều trị nội Đắp gạc lên vết thương Đắp một miếng gạc ướt lên chổ bầm máu Đắp thuốc Đắp thuốc cao lên chỗ sưng Đập (mạnh và nhanh hơn bình thường) Đập nhanh (tim) Đập nhanh hơn Đập theo nhịp tim Đập theo nhịp tim trong lúc đang thực hiện phương pháp chẩn đoán hình ảnh

to rub out a cold to fart; to emit wind from the anus; to pass gas; To break wind to clean one’s teeth; to brush one’s teeth to wake/weik/ to wake the patient to have one’s heart throbbing to reject acini of submucosal gland the islets of Langerhans in the pancreas bioethics Data Protection Act poisons Act; pharmacy and Poison Act Family and Medical Act ectopic islands of gastric mucosa to call upon on demand to respond well to medical therapy to pack the wound with gauze/pak//g‫כ‬:z/ to put a damp compress on the bruise to apply medicine; to poultice/’pəultis/ to poultice/’pəultis/ to throb to palpipate/’pᴂlpipeit/ to beat faster to pulsate/’pɅlseit/; Pulsatile (adj) pulsative on real-time imaging


231 to achieve orgasm/’‫כ‬:gǽzəm/ to reach saturation quickly/satζu’reiζ∂n/ to reach one’s full strength to be achieved during the treatment period up to the mark

Đặt lại stent Đặt hai đường truyền kim lớn Đặt hàng và kiếm trước Đặt nằm ngửa trên bàn mổ Đặt nội khí quản Đặt nòng kim luồn vào tĩnh mach Đặt ống thông Đặt ra giả thuyết Đặt ra một vấn đề khác với.. Đặt sai ống thông nuôi ăn mũi dạ dày Đặt thành nguyên tắc Đặt thuốc Đặt stent Đặt vào hộp Đất đã dược bón phân Đất lạ , đất khách Đau

to repeat stent deployment to insert two large-bore Ivs to order and procure to be placed supine on the operating table to intubate to cannulate to catheterize to theorize to pose a problem different from… nasogastric feeding tube misplacement to lay down as principle to apply external remedies to stent to pack fertilized soil strange land pain; ache (not very severe);dolor/’dɒlə/ Sore/’sɔ:/ dull pain nagging pain/’nᴂgiή ‘pein/ vague dull pain calf pain/ka:f/ left-sided calf pain/’lεft ‘sΛidid/ calf pain on dorsiflexion visceral pain

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đạt đến trạng thái cực khoái trong giao hợp Đạt đến trạng thái bão hòa nhanh chóng Đạt đủ độ cứng Đạt được trong suốt thời gian điều trị Đạt tiêu chuẩn, trình độ

Đau âm ỉ Đau âm ỉ liên tục Đau âm ỉ mơ hồ Đau bắp chân Đau bắp chân bên trái Đau bắp chân khi gấp về phía lưng Đau bên trong tạng

(distention of a viscus; ischemia; inflammation)

Đau bìu Đau bụng Đau bụng cấp Đau bụng cấp ở người lớn Đau bụng dữ đội

Đau bụng dữ dội vùng giữa bụng Đau bụng dưới Đau bụng dưới và ra huyết âm đạo Đau bụng kèm với bụng gồng cứng Đau bụng kèm chướng hơi Đau bụng không rõ nguyên nhân Đau bụng kinh Đau bụng nhưng không tăng amylase máu Đau bụng quặn từng cơn , tái đi tái lại Đau bụng quanh rốn âm ỉ

scrotal pain abdominal pain acute abdomen ; acute abdominal pain acute abdominal pain in adults extreme abdominal pain; severe abdominal pain a terrible stomach-ache intense central abdominal pain lower abdominal pain lower abdominal pain and vaginal spotting abdominal pain associated with a rigid abdomen abdominal pain as well as colonic distention abdominal pain of unclear etiology menstrual cramps/’mεnstruəl kramp/ abdominal pain withut elevation of serum amylase repeated, cramping abdominal pains dull periumbilical pain


232 Đau bụng và hông lưng dai dẳng và âm ỉ Đau bụng lung tung kèm phản ứng dội Đau cấp tính Đau châm chích Đau chuyển hướng Đau có liên quan đến vùng thượng vị hay quanh rốn

Đau dữ dội ở chân tay và bụng Đau dữ dội và liên tục Đau dữ dội ở trực tràng Đau dưới hạ sườn phải Đau dưới thắt lưng Đau dưới xương ức Đau dương vật Đau đã khu trú lại một chỗ Đau đã lờn thuốc Đau đè nặng trên ngực Đau đớn , nhức nhối Đau đớn cực kỳ Đau đột ngột Đau ê ẩm kéo dài Đau giống như viêm khớp Đau giữa bụng Đau giữa bụng dữ đội Đau giữa ngực Đau giữa thượng vị Đau giữa thượng vị liên tục Đau hạ sườn phải và vàng da Đau hạ vị Đau hàm trái khi nhai

severe pain in limbs and abdomen intense and steady pain severe pain in the rectum pain in costal margin low back pain substernal chest pain painful penile/peinfəl ‘pi:nΛil/ localized pain refractory pain crushing chest pain to ache/eik/; to be throbbing with pain excruciating pain sudden pain adull and lasting pain arthritis-like join pain central abdominal pain severe central abdominal pain central chest pain midepigastric pain constant mid-epigastric pain upper quadrant pain and jaundice pelvic pain left-sided jaw pain when chewing

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đau cơ toàn thân Đau dai dẳng Đau diễn biến nhanh Đau do căng sữa Đau do chướng hơi (dạ dày hay ruột) Đau do màng ngoài tim Đau do màng phổi Đau do ung thư Đau do thiếu máu cơ tim Đau do túi mật Đau dữ dội Đau dữ dội bất ngờ Đau dữ dội kèm buồn nôn và ói mửa Đau dữ dội khi cử động thụ động

dull, persistent flank and abdominal pain migratory abdominal pain with rebound tenderness acute pain pricking pain migratory pain/’mΛigrətəri pein/ pain referred to the epigastrium orperiumbilical region musculoskeletal pain persistent pain; refractory pain; aching pain rapidly progressing pain ache with stored milk gas pain pericardial pain pleuretic pain cancer pain pain of myocardial ischemia gallbladder pain dramatic pain;intense pain; severe pain intense, sudden pain severe pain associated with nausea and vomitting intense pain with passive movement

/lεft-‘sΛidid dz‫כ‬://tζu:iŋ//fu:d/

Đau hậu môn Đau hố chậu phải/trái

anal pain right/left iliac fossa pain ; right/left lower quadrant pain


233 Đau hơn sau khi ăn Đau hơn vào cuối ngày Đau họng Đau hông lưng Đau hông lưng phải Đau ít Đau kèm theo Đau kèm với tình trạng xuất huyết nội nặng Đau khắp bụng

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đau khắp bụng có đề kháng và phản ứng dội Đau khắp bụng, kéo dài, kèm chướng bụng

to be (get) worse after eating to be worse at the end of the day a sore throat; oral pain flank pain/flaŋk pein/ right flank pain little pain associated pain pains with profuse internal bleeding to hurt diffusely; pain in all four quadrants; Diffuse abdominal pain Diffusely tender with guarding and rebound generalized pain, with extended duration, along with abdominal distention mild diffuse abdominal pain constant vague, diffuse epigastric pain tenderness to direct palpation pain with pressure to the abdomen provoked pain; tenderness pain on passing urine pain on defecation/dεfi’keiζən/ to be tender to percussion

Đau khắp bụng nhẹ Đau khắp vùng thượng vị , mơ hồ thường xuyên Đau khi ấn trực tiếp vào Đau khi ấn vào bụng Đau khi bị kích thích Đau khi đi tiểu Đau khi đi cầu Đau khi gõ

/’tεndə pə:’kΛζən/

Đau khi khám trực tràng Đau khi lắc cổ tử cung

Đau khi mót đi cầu Đau khi sờ chạm vào (da hay cơ thể) Đau khi vận động và nghỉ thì hết Đau khó chịu Đau khó chữa Đau khổ về thể xác lẫn tinh thần Đau không chịu nổi Đau không ngớt (liên tục) Đau không thường xuyên (từng lúc) Đau không thuyên giảm Đau không tỷ lệ thuận với dấu hiệu lâm sàng Đau khu trú quanh rốn Đau lan lên cánh tay phải Đau liên miên đều đặn Đau liên tục Đau lien tục, mơ hồ Đau lưng Đau lưng kèm sốt dao động Đau lưng ngày càng nặng Đau ¼ bụng trên phải đã khu trú lại Đau ¼ bụng trên trái dai dẳng Đau ¼ bụng dưới sau chấn thương Đau ¼ bụng dưới sau mổ

to be tender to rectal examination cervical motion tenderness tenderness on motion of the cervix; pain on defecation tender pain on activity and relieved by rest gnawing pain/’nɔ:iή/ intractable pain/in’trᴂtəbl/ to suffer psychologically and physically unbearble pain constant paint sporadic pain/spə’radik pein/ unrelenting pain pain out of proportion to physical findings local periumbilical pain pain radiating to the right upper arm constant steady pain constant pain vague, constant pain back pain back pain with oscillating temperature gradually worsening back pain localized right upper quadrant pain persistent left upper quadrant pain post-traumatic LUQ pain postoperative LUQ pain


234 to get so bad that he passes out to feel deep grief intial pain Back pain pain in the eyes facial tenderness parietal pain finger pain chest pain pleuretic chest pain/pluə’ritik/ ischemic chest pain lower thoracic pain chest pain associated with dysphagia worsening chest pain sudden-onset tearing chest pain left-sided or central chest pain retrosternal chest pain recurrent chest pain life-sided chest pain to be most severe during defecating mildly tender; weak pain bad pain worse in a.m and when bending down sharp pain ; throbbing pain dull throbbing pain twinge/’twindz/; A sudden sharp pain point tenderness along spine and pelvic a sharp pain as if pricked by needles cutting pain pain as a stab as a dagger; a stab of pain; stabbing pain squeezing pain gnawing pain aching muscles/’eikiŋ ‘mΛsəl/ Musculoskeletal pain diffuse aches body aches intense pain a frontal headache/’frʌntəl/ a burning pain pain in one’s muscles pain in one’s stomach a burning pain pain in one’s stomach costovertebral angle tenderness on the right pain in the hip pain in the right eye when attempting to look forward pain on the lateral aspect of one’s elbow radiating down one’s forearm

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đau lắm khi đi tiểu Đau lòng Đau lúc đầu Đau lưng Đau mắt Đau mặt Đau ngoài thành bụng Đau ngón tay Đau ngực Đau ngực do màng phổi Đau ngực do thiếu máu cục bộ (tim) Đau ngực dưới Đau ngực kèm nuốt khó Đau ngực ngày càng nặng thêm Đau ngực như xé lúc khởi phát Đau ngực ở phía bên trái hay giữa ngực Đau ngực phần dưới xương ức Đau ngực tái phát Đau ngực trái Đau nhất trong lúc đi cầu Đau nhẹ Đau nhiều Đau nhiều hơn vào buổi sáng và khi cúi người Đau nhói Đau nhói âm ỉ Đau nhói bất ngờ (đột nhiên) Đau nhói dọc theo xương sống và xuống vùng chậu Đau nhói như kim đâm Đau như cắt Đau như dao đâm Đau như thắt bóp Đau như xuyên Đau nhức các cơ

Đau nhức khắp nơi Đau nhức mình mẩy Đau nhức nhối Đau nhức vùng trán Đau nóng rát Đau ở bắp thịt Đau ở dạ dày Đau nóng rát Đau ở dạ dày Đau ở góc sườn hoành bên phải Đau ở hông Đau ở mắt phải khi cố nhìn lên trên Đau ở mặt ngoài khuỷu tay lan xuống cảng tay


235 left lower quadrant pain right upper quadrant pain localized right upper quadrant pain postprandial upper right quadrant pain geriatric pain/dzεri’atrik/ chest wall tenderness pain in one’s testicles paediatric pain/pi:di’atrik/ pain in the umbilicus pain in the epigastric or periumbilical region to be ill; ail pain on inhibition of aspiration right adnexal tenderness/ad’nεksəl ‘tεndə:nis/ to writhe around and rocking from side to side/’rΛiδ/ a crampy abdominal pain/’krǽmpi/; colicky abdominal pain/’k‫כ‬likki/ excruciating pain/’prodju:s ik’skru:ζietiη pein/ colicky pain caused by colonic distention severe crampy abdominal pain that comes in waves abdominal cramps with tenesmus

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đau ở ¼ dưới bụng trái Đau ở ¼ bụng phải trên Đau ở ¼ bụng phải trên khu trú Đau ở ¼ bụng phải trên sau ăn Đau ở người già Đau ở thành ngực Đau ở tinh hoàn Đau ở trẻ con Đau ở vùng rốn Đau ở vùng thượng vị hay quanh rốn Đau ốm Đau phải nín thở Đau phần phụ phải Đau quằn quại và lăn lộn Đau quặn bụng

Đau quặn bụng do đại tràng chướng hơi Đau quặn bụng dữ dội nổi cuộn lên từng đợt Đau quặn bụng kèm mót rặn

/ti’nεzməs/

Đau quặn bụng nổi gò từng cơn Đau quặn bụng, ói mửa, chướng khắp bụng và táo bón

crampy abdominal pain that occurs in waves colicky pain, vomiting, generalised distention and Constipation Đau quặn bụng trước khi đi cầu crampy pain prior to defecation Đau quặn bụng từng cơn crampy intermittent abdominal pain Đau quặn bụng với chukỳ tăng giảm từng vài phút một crampy in nature with cycles waxing and wanning every several minutes Đau quặn đột ngột griping (adj)/’graipiή/ Đau quặn hông coliky flank pain Đau quặn vùng thượng vị hoặc hạ sườn phải crampy right upper quadrant and epigastric pain Đau quanh rốn periumbilical pain Đau quy chiếu referred pain/ri’fз:d/ (theo hướng thần kinh, không phải tổn thương tại chỗ) Đau quy chiếu lan xuống hố chậu phải referred pain to the RLQ Đau rát buốt burning pain; raw /pəust’ɒprətiv/

Đau rồi khỏi Đau sau cắt túi mật Đau sau mổ Đau sau xương ức Đau tại chỗ Đau tạng thật Đau tăng lên khi thăm khám hố chậu phải Đau tăng lên khi thăm khám trực tràng Đau thắt Đau thắt ngực Đau thay đổi vị trí Đau theo đường viền

come and go pain following cholecystectomy postoperative pain retrosternal pain localized pain a true visceral pain an increased pain when pressing on right iliac fossa an increased pain with rectal examination intense pain; angina anginal pain migratory pain/’mΛigrətri pein/ circumferential pain


236 Đau theo nhịp đập của tim Đau theo quy chiếu ở gốc của mạc treo Đau thoáng qua Đau thực thể Đau thường xuyên Đau thường xuyên liên tục không dứt Đau thượng vị Đau thượng vị có liên quan đến ăn uống Đau thượng vị dữ dội

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đau thượng vị dữ dội và hố chậu phải cũng như thở nông Và nhiễm trùng Đau tim Đau trong bụng Đau trong bụng dữ dội Đau trong ống bẹn Đau trực tràng Đau tự hết Đau từng cơn Đau tương tự Đau và cứng tại chỗ Đau và khó chịu mơ hồ Đau vai Đau về cảm xúc tâm lý Đau vú Đau vừa phải (cảm giác của bệnh nhân khi khai) Đau vừa phải (khi thăm khám bệnh nhân cảm thấy đau) Đau vùng hạ sườn phải kèm đau phải nín thở

throbbing pain; pulsating pain referred pain to the root of mesentery short pain physical pain steady pain constant steady pain epigatric pain epigastric pain related to eating severe midepigatric pain; intense epigastric pain intense epigastric and LUQ pain as well as shortness of breath and sepsis heart complain; cardiac pain intra-abdominal pain deep abdominal tenderness pain of the inguinal canal rectal pain pain that resolved spontaneously fit like pain; intermittent pain similar pain local pain and induration vague discomfort and pain shoulder pain emotional pain breasts pain moderate pain moderate tenderness pain in the right hypochondrium associated with pain on inhibition of aspiration pelvic pain to be ill; ail else-where in the body somewhere within the native conduction system head La tête stapled end of the rectal stump sound probe probe; transducer; ultrasound transducer a probe containing a Doppler transducer commercially available probes sector transducer linear transducer electric probe probe used for manometry a flexible esophageal probe sector probe linear probe transvaginal probe ultrasound probe/transducer; ultrasonic probe

Đau vùng hạ vị Đau yếu Đâu đó trong cơ thể Đâu đó trong hệ thống dẫn truyền thân kinh tại chỗ Đầu

Đầu còn lại của mõm trực tràng được bấm lại bằng máy Đầu do âm thanh Đầu dò (siêu âm) Đầu dò có gắn bộ phận dẫn truyền siêu âm Doppler Đẩu dò có bán trên thị trường Đầu dò dạng quạt Đầu dò dạng tuyến (theo đường thẳng) Đầu do điện Đầu dò được dùng trong phương pháp đo áp lực đồ Đầu dò mềm đặt qua thực quản Đầu dò phát ra sóng hình quạt Đầu dò phát ra sóng thẳng Đầu dò qua âm đạo Đầu dò siêu âm


237 high-frequency ultrasound probe/’prəub/ Doppler transducer/’dɒplə trᴂnz’dju”sə/ High-Frequency Transducer highest frequency transducer low-Frequency Transducer Medium-Frequency Transducer flow and pressure transducers gamma probe distal end of the stent distal colon oversewn bulb of the penis; glans penis ; the tip of the penis the distal colon oversewn to poison. the head of the bed knee; genu/’dzenju:/ locked knee/’lɒkt/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đầu dò siêu âm cao tần Đầu dò siêu âm Doppler Đầu dò tần số cao Đầu dò tần số cao nhất Đầu dò tầng số thấp Đầu dò tầng số trung bình Đầu dò theo dõi áp suất và luồng khí Đầu dò tia gamma Đầu dưới của stent Đầu dưới đại trành được khâu kín lại (phẫu thuật Hartmann) Đầu dương vật Đầu đại tràng dưới dược khâu kín lại Đầu độc Đầu giường Đầu gối Đầu gối bị cứng

(không chuyển động được do một mảnh sụn kẹt trong khớp gối)

Đầu kim luồn Đầu khối lồng Đầu khối lồng sa ra ngoài hậu môn

Đầu khớp của xương Đầu lâu , sọ Đầu lồng Đầu mạch máu hay thần kinh Đầu/thân/đuôi mào tinh Đầu máy nội soi Đầu mút của trục thần kinh Đầu mút thần kinh Đầu mút thần kinh cảm giác Đầu nặng trịch Đầu ngón tay Đầu óc ngu si, đần độn Đầu óc rỗng tuếch Đầu ruột đã được cắt ra Đầu ruột đã được đóng kín Đầu ruột thừa Đầu sán Đầu tận cùng của thần kinh vận động nơi tiếp xúc với sợi cơ Đầu thai nhi Đầu thần kinh vận động nơi tiếp giáp với cơ Đầu trên/dưới đại tràng Đầu tụy Đầu xương Đầu đốt xương bàn chân Đầu vú (thật hay bằng cao su cho trẻ bú) Đầu vú giả cho em bé ngậm Đầu xương đùi

the tip of the catheter the apex of an intussusception the apex of an intussusception protruding through the anus the articular ends of bones skull/’skʌl/ lead point for the intussusception hilum/’hailəm/ head/body/tail of epididymis the end of an endoscope terminal end of the axon nerve endings; end organ sensory endings a thick head the tip of the finger thick skull empty skull the cut ends of bowel closed ends of bowel the tip of the appendix scolex/’skəuleks/ end plate fetal head motor end plate proximal/distal colon the head of the pancreas; pancreatic head epiphysis/I’pifisis/; end metatarsal heads/mɛtə’ta:səl/ papilla/pə’pilə/; papillae/pə’pili:/(pl) pacifier/’pᴂsifaiə/; Child’s dummy/’dʌmi/ femoral head


238

Đẻ Đẻ con so Đẻ đái Đẻ đúng thời gian Đẻ hoang (không cha, không hợp pháp) Đẻ muộn Đẻ năm một Đẻ ngược (ngôi mông) Đẻ non

distal clearance bone ends displaced head head of humerus head of the femur broken ends of bone jagged brojen ends of bone crotch; crutch; base of the pelvis base of tongue ocular fundus base of the brain ulcer bed; the base of the ulcer optic fundus uterus/uterine fundus wound bed promising (adj) mouthful (adj) full of vigour/’vigə/ to push foreign bodies into the stomach to deviate uterus to either side/’di:viet/ to push back in place to displace gestational sac to recap needles life-threatening (adj) to compress/’kɒmpres/ To apply pressure to give birth to sb; to be delivered of sb to give birth for the first time; primiparous to bear children to give birth in due course base-born (adj) to be pregnant in one’s old age to have a baby every year breech delivery/bri:tζ di’livəri/ Breech birth/ to cast/ka:st/; to be delivered prematurely To be born prematurely to mother to be delivered on the way to the hospital to lay eggs/lei εgz/ the plan of research project clinical trial desin to resist penicillin guarding and rebound to suggest practical measures to help practical suggestion gut issue to leave a prominent scar to keep out of reach of children

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đầu xa hết mô bướu Đầu xương Đầu xương bị trật khớp Đầu xương cánh tay Đầu xương đùi Đầu xương gãy Đầu xương gãy lởm chởm Đáy chậu (đũng quần) Đáy lưỡi Đáy mắt Đáy não Đáy ổ loét Đáy thị giác Đáy tử cung Đáy vết thương Đầy hứa hẹn Đầy mồm Đầy sức mạnh; cường tráng Đẩy dị vật xuống dạ dày Đẩy lệch tử cung sang bên này hoặc bên kia Đẩy trở lại vào chỗ cũ Đẩy túi thai đi Đậy nắp kim lại Đe doạ đến tính mạng Đè, ấn xuống

Đẻ ra, sinh ra Đẻ rớt Đẻ trứng Đề án nghiên cứu Đề cương nghiên cứu lâm sàng Đề kháng lại penicillin Đề kháng và phản ứng dội Đề nghị các biện pháp giúp đỡ cụ thể Đề nghị cụ thể Đề tài nhạy cảm, dễ gây xúc động Để lại sẹo xấu Để xa tầm với của trẻ em


239 Để yên không điều trị Đem lại một nội dung học tập mang tính tổng hợp Đêm thao thức Đêm trước hôm mổ Đen như hắc ín Đèn chuyên dụng có chùm tia nhỏ để khám mắt Đèn cực tím Đèn đọc phim

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đèn đứng (ở phòng tiểu phẫu) Đèn huỳnh quang Đèn khuếch tán Đèn mổ Đèn pin bỏ túi (để khám đồng tử)

left untreated to provide an integrated course content restless night; wakeful night the night before surgery black like tar/ta:/ slit lamp ultraviolet lamp/ʌltrə’vaiələt lᴂmp/ XR film illuminator /I’lu:mineit∂/ (viewer) directional lamp fluorescent lamp amplifier tube field surgical light Electric pocket torch /I’l∑ktrik ‘p⊃:kit ‘t⊃:tζ/

Đèn tia cực tím Đến chết, gần như chết Đến khám quá trễ Đến tuổi dậy thì Đến tuổi trung niên Đền bù thiệt hại Đều bị ngang nhau Đi cà nhắc vì đau chân Đi cầu

Đi cầu bình thường Đi cầu mỗi ngày Đi cầu phân lỏng Đi cầu ra máu

Đi cầu ra máu đỏ tươi từ hậu môn Đi cầu ra nhiều mỡ hay dầu Đi cầu ra phân đen như nhựa đường Đi chụp x quang ở các đơn vị lưu động Đi công tác Đi dạo cho mau tiêu Đi du lịch từ Ấn độ về Đi du lịch về từ các nước đang phát triển Đi dự hội nghị Đi đại tiện Đi đẻ Đi đến chẩn đoán Đi kèm với nhiều bệnh Đi khám Đi khám để phát hiện bệnh Đi kiết Đi lại

wood’s lamp; ultraviolet lamp fatally (adv)/’feitli/ a longer delay to presentation pubescent (adj)/pju:’besənt/ to arrive at middle age to redress damage/ri’dres/ to be equally likely to be affected to limp because of hurtig foot to have a bowel movement; to defecate/’defəkeit/ to open the bowels (pl) ; the passing of stool; to pass the stool to have a normal bowel movement to have a daily bowel action to have loose bowel movemnt to have bloody bowel movements to pass blood from rectum to have any blood in one’s stool passage of bright red blood from the rectum to pass quantities of fat or oil passage of tarry stool to undergo radiology in mobile units to go on mission to walk off one’s lunchs/meals to return from a trip to India to return from travelling in developing countries to go to attend conference/ə’tεnd/ to move one’s bowel movement to go to hospital for the birth of one’s baby to reach a diagnosis to accompaniy many illnesses to consult; to get a medical exam to attend for further investigations to be affected by dysentery to ambulate


240 Đi lại càng sớm càng tốt Đi lại được bằng nạng Đi lại khó khăn nếu không có sự trợ giúp (nạng) Đi lại nhiều lần trong ngày Đi làm nhiệm vụ, đi trực Đi làm tình nguyện ở một bệnh viện tại Châu Phi Đi lảo đảo, loạng choạng Đi loanh quanh Đi mổ ở bệnh viện tư Đi mời bác sĩ Đi khám một vòng Đi ngang qua phòng mổ để đến một nơi khác cho tiện

Điểm APACHE II là 25 Điềm báo hiệu cho một sự thay đổi lớn Điềm báo trước Điểm APACHE II là 25 Điểm bám cho cơ Điểm cần nhấn mạnh về chuyên môn

an APACHE II score of 25 a harbinger of major change precursor/pri:’kə:sə/ an APACHE II score of 25 point of attachment for muscles techincal points

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đi tiểu ra một viên sạn nhỏ Đi tiêu hay tiểu ra máu Đi tiểu quá nhiều Đi vào choáng Đi vệ sinh (tiêu, tiểu) Đi với dáng gù Đĩa cấy petri Đĩa đệm bị thoát vị Đĩa đệm của khớp Đĩa đốt sống Đĩa liên đốt sống Đĩa liên đốt sống bị di lệch đi Đĩa răng lược Đĩa (chén) rửa mắt Đĩa sụn sợi Đĩa thị giác Địa chỉ liên hệ khi cần Địa vị người thầy giáo Điếc Điếc đặc Điếc đặt cán mai

to ambulate as soon as possible to walk with a cane trouble walking without assistance to ambulate several times a day to go on duty to volunteer at a clinic in africa to stagger/’stᴂgə/ to go around to have an operation done privately to go for a doctor to make the round to cut through the operating room to get to another place in the facility to have bowel movement to have any blood in one’s stool to bypass the liver to do the rounds of the wards to escort the patient to proceed along with sterile corridor to pass urine; to urinate; to pee/pi:/ to make water; to pass water; to wee/’wi:/ (informal) to pass a small stone in one’s urine to pass blood/pa:s/ to passexcessive quantities of urine to go into shock to go to the loo/lu:/ to walk with a stoop/stu:p/ petri dish/’pi:tri diʃ/ herniated disc; displaced intervertebral disc articular disc vertebral disc intervertebral discs displaced intervertebral discs intercalated disk/in’t∂:k∂leitid / eyebath fibrocartilagenous disc optical disc; optic papilla address in case of need preceptorship hearing loss/impaired; deaf/def/ stone-deaf (adj) as deaf as a stone

Đi ngoài, đi cầu Đi ngoài ra máu Đi tắc qua gan Đi thăm bệnh một vòng khoa Đi theo bệnh nhân Đi theo hành làng vô trùng Đi tiểu


241 Điểm chảy máu Điểm chảy máu dọc theo mặt cắt Điểm chính khi điều trị tình trạng nhồi máu cơ tim tăng sóng ST Điểm có ích trong việc phân biệt Điểm cơ bản của phương pháp theo dõi Điểm cơ bản trong điều trị

helpful points in differenting… mainstay of surveillance monitoring the mainstay of the therapy; keystone of treatment a mainstay of treatment in patients with HF the fast food drive-through risk score for STMEI sore spot; tender spot the most tender spot brachial pressure point short-comings to hit at dangerous spots marker for future radiologic studies cold spot/k∂υld spot/ punctum lacrimal/’pΛηkt∂m ‘lℵkriml/ McBurney’s point/mək’bə:niz pϽint/ critical to successful treatment the cornerstone for diagnosis in any workup

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điểm cơ bản trong điều trị những bệnh nhân bị suy tim Điểm dừng xe để mua thức ăn nhanh Điểm đánh giá nguy cơ bị nhồi máu cơ tim có sóng ST tăng Điểm đau Điểm đau nhất Điểm ép để cầm máu chảy từ động mạch cánh tay Điểm hạn chế Điểm huyệt Điểm làm dấu cho việc khảo sát x quang trong tương lai Điểm lạnh Điểm lệ Điểm McBurney Điểm mấu chốt đẫn đến điều trị thành công.. Điểm mấu chốt để chẩn đoán trong bất kỳ bảng xét nghiệm nào Điểm mù Điểm nổi bật Điểm nóng Điểm sắc nét Điểm tác động Điểm tập trung mọi ý nghĩ Điểm thấp nhất Điểm then chốt trong việc chăm sóc/điều rị Điểm tiếp giáp các sợi thần kinh Điểm tiếp xúc Điểm tranh cãi

bleeding point a bleeder along the cut edge/’bli:də//kʌt εdz/ keys to treatment of STEMI

blind spot Salient (n) ; salient point/’seiliənt/ warm spot/w⊃:m spot/ a sharp point the point of impact the focal point of one’s thinking the lowest point critical to care/treatment synapsis/si’nᴂpsis/; Synapses (pl) contact point a point of controversy /pϽint//’kɒntrəvəsi/

Điểm tựa fulcrum Điểm vận động motor point/’məutə/ Điểm vàng yellow spot; macula lutea; the center of the retina Điểm xuất huyết bleeding point Điểm yếu riêng trên chính cơ hoành separate defect in the diaphragm itself Điên, mất trí insane/in’sein/ (adj) Điển hình typical/’tipikl/(adj) Điển hình đối với tình trạng xơ gan ứ mật nguyên phát typical for PBC Điện cơ myoelectric (adj) Điện cơ đồ electromyogram Điện cực (ECG) electrical leads; electrode Điện cực electrode/I’l∑ktroud/; Limb lead Điện cực dán ở mặt trước the anterior patch electrode Điện cực loại bó electrode paddles


242 patch electrodes electric shock/I’l∑ktrik/ electrical energy Encephalogram; Electroencephalogram (EEG) Điện não đồ electroencephlogram//ilektrəuin’sefələgrᴂm/ Điện não ký electroencephalograph/ilektrəuin’sefələgraf/ Điện sinh học Biological electricity Điện tâmđồ Electrocardiogram (ECG); EKG (U.S)/I’l∑ktr∂υka:di∂υgram/ Điện tâm đồ bất thường abnormal ECG Điện tâm đồ chuẩn (dùng để theo dõi những thay đổi về sau) a baseline ECG; ECG at baseline Điện tâm đồ đo liên tục (để theo dõi diễn biến) serial ECGs Điện tâm đồ được đo trong lúc loạn nhịp tim the ECG obtained during arrhythmia Điện tâm đồ ghi nhận lúc gắng sức exercise ECG Điện tâm đồ lúc nghỉ resting ECG Điện tâm đồ 12 chuyển đạo a 12-lead ECG Điện tâm đồ với 12 chuyển dạo đầy đủ a full 12-lead ECG (electrocardiogram) Điện thế Electric potential Điện thế động của tim the cardiac action potential

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điện cực loại dán Điện giật Điện năng Điện não đồ

/’ka:diak ‘akζ∂n p∂’t∑nζ∂l/

Điện thế màng Điện thế ngưỡng Điện thế thay đổi trên ECG Điện thế thấp/cao (diện tâm đồ) Điện thoại liên lạc nội bộ Điện tích Điện tích âm Điện tích dương Điện tích tĩnh Điện trở Điện trở nhiệt để đo cung lượng tim Điện trường Điện võng mạc đồ Điều bắt buộc Điều chắc chắn Điều chế thuốc Điều chế viên

Điều chỉnh Điều chỉnh liều lượng Điều chỉnh quá mức Điều chỉnh tình trạng rối loạn điện giải máu Điều chỉnh tình trạng rung tim Điểu chú ý chính trong lúc đánh giá ban đầu Điều chủ yếu cần phải biết về diễn biến bệnh tiều đường type 2 Điều chủ yếu đối với những người như bạn..

menbrane potentials threshold voltage electrical alternants on ECG low /high voltage intercom electric charge negative charge positive charge static electric charge resistance a thermistor to measure CO electric field electroretinogram (ERG) mandatory breath of life certainty/’sə:tənti/ to prepare medicines; to make up preparer ; assistant (in a laboratory) to correct; to regulate; to adjust to adjust dosage to upregulate correction of abnormal plasma electrolytes to correct a fibrillating heartbeat the primary focus of initial evaluation the key to learning about the progression of type 2 diabetes the key for people like you


243 Điều chủ yếu trong việc điều trị tình trạng nhồi máu cơ tim có sóng ST tăng cao Điều cốt lõi của việc xử trí Điều cơ bản của lối sống lành mạnh Điều cơ bản trong điều trị Điều cơ bản về chế độ dinh dưỡng ở người tiểu đường Điều dưỡng

the mainstay of management the keystone of healthy life the keystone of treatment the Basics of Diabetes Nutrition to treat and help convalesce; nursing officer staff nurse first-/second-level nurse stoma nurse public health nurse a neonatal nurse primary nurse qualified nurse; state registered nurse; enrolled nurse professional nurses second-level nurse first-level nurse clinical nurse specialist nurses with specific skills named nurse

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều dưỡng biên chế chính thức ở bệnh viện Điều dưỡng cấp một/hai Điều dưỡng chăm sóc hậu môn nhân tạo Điều dưỡng chăm sóc sức khỏe cộng đồng Điều dưỡng chăm sóc trẻ sơ sinh Điều dưỡng chính Điều dưỡng chính quy (đã tốt nghiệp) Điều dưỡng chuyên nghiệp Điều dưỡng cấp hai Điều dưỡng cấp một Điều dưỡng chuyên khoa Điều dưỡng có kỹ năng đặc biệt Điều dưỡng có nhiệm vụ liên lạc với bệnh nhân để cung cấp thông tin cho bệnh nhân Điều dưỡng còn đang giai đoạn học tập Điều dưỡng đã tốt nghiệp và có bằng hành nghề chính thức Điều dưỡng đang hành nghề Điều dưỡng đang thực tập (chưa được cấp bằng hành nghề) Điều dưỡng đưa bệnh nhân lên phòng mổ Điều dưỡng gây mê đã có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng khoa Điều dưỡng khoa tiêu hoá Điều đưỡng làm vệ sinh bệnh nhân trong phòng mổ (rửa bệnh) Điều dưỡng làm việc tại trường học Điều dưỡng lâu năm có nhiều kinh nghiệm Điều dưỡng phòng mổ Điều dưỡng phụ tá Điều dưỡng phụ trách chăm sóc chính cho một bệnh nhân Điêu dưỡng phụ trách phòng y tế cơ quan tại trường Điều dưỡng thường trú Điều dưỡng tổng quát chính quy Điều dưỡng trực đêm Điều dưỡng trưởng bệnh viện Điều dưỡng trưởng khoa Điều dưỡng trưởng khoa lâm sàng Điều gây sao nhãng Điều ghi nhớ kỹ lưỡng Điều hòa Điều hòa miễn dịch trị liệu Điều hòa quá trình phát triển các loại tế bào chuyên biệt

keys to treatment of STEMI

student nurse State Registered Nurse (SRN) practice nurse nurse practitioner escort nurse certified registered nurse anaesthetist ward sister; ward nurse gastroenterological nurses scrub nurse/skrʌb nз:s/

school nurse senior nurses; sister in charge; ward sister operating room nurse; surgical nurse; theatre nurse associate nurse primary nurse school nurse staff nurse registered general nurse night nurse nurse executive director nurse manager ; sister clinical nurse manager distraction a mental note to regulate/’regjuleit/; to modurate immunomodulatory therapy to regulate thegrowth of specific cell types


244 to regulate the production of red blood cells cybernetics/saibə’netiks/ necessary and sufficient condition/sə’fiʃənt/ special condition hygienic condition/hΛi’dzinik/

Điều kiện không khí Điều kiện làm việc Điều kiện lao động Điều kiện lao động kém Điều kiện nghiêm ngặt Điều kiện sạch sẽ Điều kiện sống (sinh hoạt) Điều kiện sinh thái Điều kiện sống Điều kiện thuận lợi Điều kiện thực tế Điều kiện tiên quyết

atmospheric condition working condition condition of employment; working condition poor working condition strict condition clean condition living condition ecological condition living condition favorable condition realistic condition/riə’listik/ prerequisite condition; Sine qua non/sΛini kwei non/ prerequisite for employment at this level

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều hòa sự sinh hồng cầu Điều khiển học Điều kiện cần và đủ Điều kiện đặc biệt Điều kiện hợp vệ sinh

Điều kiện tiên quyết để được làm ở trình độ này

/pri’rεkwizit/

Điều kiện tiên quyết cho quá trình sinh ung Điều kiện tiên quyết để hiểu được điều này

precondition for tumorigenesis prerequisite to understanding this issue

/pri:’rεkwisit/

Điều kiện tiên quyết để thành công Điều kiện tiên quyết đối với bệnh thực quản ngắn mắc phải Điều kiện vật chất Điều kiện vệ sinh Điều kiện vô trùng Điều kinh Điều kỳ diệu của y học hiện đại

prerequisite for success prerequisite for acquired short esophagus

material condition hygienic condition/hΛI’dzinik/ sterile condition/’st∑rΛil k∂n’diζ∂n/ mense-regulating the wonders of modern medicine /’mod∂n ‘m∑ds∂n/

Điều phức tạp Điều quan trọng nhất Điều sai trái Điều tất yếu theo quy luật tự nhiên Điều tra chọn mẫu Điều tra về lai lịch của bệnh nhân Điều trị Điều trị ba kháng sinh phối hợp

the miracles of modern medicine. complication primary importance a false note physical neccessity sampling survey to inquire into the patient’s antecedent to treat ; to cure; to heal triple antibiotic therapy /tripəl/

Điều trị “bắc cầu” Điều trị ban đầu Điều trị bằng… Điều trị bằng aspirin Điều trị bằng ánh nắng Điều trị bằng ba/bốn loại kháng sinh phối hợp Điều trị bằng châm cứu

“bridge” therapy initial therapy; primary treatment treatment is with… ASA treatment heliotherapy/’hi:liəuөεrəpi/ triple/quadruple antibiotic therapy acupuncture treatment


245 Điều trị bằng chích xơ Điều trị bằng dịch truyền Điều trị bằng dinh dưỡng Điều trị bằng epinephrine dưới dạng khí dung 2.5 %

sclerotherapy/skli∂r∂u’θ∑r∂pi/ parenteral fluid therapy Nutritional therapy treatment with nebulized 2.5% racemic epinephrine

Điều trị bằng heparin Điều trị bằng hormone

heparin therapy hormonal treatment /’h⊃:m∂υn∂l ‘tri:tm∂nt/

radioactive idodine therapy antibiotic treatment; antibiotic therapy Aerosol therapy/’∑:r∂sol ‘θ∑r∂pi/ Hormone therapy hormonal theray laser therapy Metronidazole therapy

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều trị bằng idode phóng xạ Điều trị bằng kháng sinh Điều trị bằng kháng sinh Điều trị bằng kích thích tố Điều trị bằng kích thích tố Điều trị bằng laser Điều trị bằng Metronidazole

/mεtrə’nʌidəzəul/

Điều trị bằng mọi giá Điều trị bằng miễn dịch Điều trị bằng nhiệt Điều trị bằng nội soi Điều trị bằng nội tiết Điều trị bằng nước điện giải Điều trị bằng phẫu thuật cắt bỏ Điều trị bằng phương pháp tái động bộ hóa ở tim Điều trị bằng PPI Điều trị bằng tâm lý Điều trị bằng thay thận Điều trị bằng thiết bị điều hoà nhịp tim Điều trị bằng thiết bị khử rung tim đặt vào cơ thể Điều trị bằng thuốc

Điều trị bằng thuốc chống viêm khớp Điều trị bằng thuốc chống xơ hóa (gan) Điều trị bằng thuốc giãn mạch Điều trị bằng thuốc kháng acid Điều trị bằng thuốc làm giãn mạch Điều trị bằng thuốc lợi tiểu Điều trị bằng thuốc sinh hồng cầu Điều trị bằng thuốc tan huyết khối Điều trị bằng thuốc Điều trị bằng thuốc giãn mạch dạng chích tĩnh mạch Điều trị bằng thuốc giãn phế quản tối đa Điều trị bằng thuốc kháng acid Điều trị bằng thuốc kháng beta-adrenergic Điều trị bằng thuốc kháng H2 Điều tri bằng thuốc kháng histamine Điều trị bằng thuốc làm giãn mạch uống Điều trị bằng thuốc làm tăng hồng cầu

to cure at all costs immunotherapy heat therapy/treatment; thermotherapy endoscopic treatment; endoscopic therapy Endocrine therapy; endocrine treatment fluid and electrolyte therapy resectional therapy cardiac resynchronization therapy PPI therapy psychotherapy renal Replacement Therapy pacemaker therapy ICD therapy (implantable Cardiac Debrillator) drug therapy; pharmacological treatment; Pharmacologic therapy; medicamentous treatment antiarthritic drug treatment anti-fibrotic therapy vasodilator therapy antacid therapy vasodilator therapy diuretic therapy therapy with erythropoitin thrombolytic therapy drug treatment; pharmacotherapy intravenous vasodilator therapy maximal bronchodilator therapy treatment with antacid ᵝ-adrenergic antagonist therapy treatementwith H2 antagonist antihistamine therapy treatment with oral vasodilators therapy with erythopoitin


246 diuretic therapy herbal remedy statin therapy fibrinolytic therapy ACEI therapy treatment with an oral preparation alone

Điều trị bằng tia Beta Điều trị bằng tia elecron Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia laser Điều trị bằng tia laser Argon Điều trị bằng tia Neutron Điều trị bằng tia Proton Điều trị bằng vi lượng đồng căn Điều trị bao vây bằng kháng sinh phù hợp Điều trị bảo tồn

Beta-ray therapy Electron beam therapy/I’lεktron bi:m/ infrared therapy; light therapy laser therapy; laser treatment Argon laser therapy Neutron beam therapy Proton beam therapy homeopathic treatment appropriate antibiotic coverage conservative therapy/treatment conservative management

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều trị bằng thuốc lợi tiểu Điều trị bằng thuốc nam Điều trị bằng thuốc nhóm Statin Điều trị bằng thuốc tan sợ huyết Điều trị bằng thuốc ức chế men chuyển angiotensin Điều trị bằng thuốc uống đơn thuần

/k∂n’s∂:v∂tiv ‘manidzm∂nt/

Điều trị bảo tồn bằng kháng sinh Điều trị bao vây bằng kháng sinh phổ rộng Điều trị bao vây vi khuẩn gram (-) bằng kháng sinh phổ rộng Điều trị bao vây kháng vi khuẩn pseudomonas bằng Aztrenonam Điều trị bệnh giang mai Điều trị bệnh lây nhiễm Điều trị bệnh loét cấp tính bằng các thuốc giảm tiết acid Điều trị bệnh nhân theo một cách Điều trị bệnh phổi tắc nghẽn Điều trị bệnh tái phát hay di căn Điều trị bệnh u hắc tố ác tính vùng hậu môn trực tràng Điều trị bệnh viêm túi thừa Điều trị bổ sung phối hợp với thuốc đối kháng Kênh calcium Điều trị bồi hoàn nước Điều trị bồi hoànn nước điện giải Điều trị bồi hoàn ồ ạt

to treat conservatively with antibiotics broad-spectrum antibiotic coverage broad-spectrum covergage agaisnt gram-negative species antipseudomonal coverage with Aztrenonam antisyphilitis treatment treatment of infectious disease to treat the acute ulcer with acid-reducing medicines to treat patients in a manner COPD therapy therapy for recurrent or metastatic disease the treatment of the anorectal malignant melanomas the treatement of diverticulitis adjunctive therapy in combination with calcium channel antagonists fluid replacement therapy to give fluid and electrolyte replacement massive replacement therapy

/’masiv ri’pleism∂nt ‘θ∑r∂pi/

Điều trị bổ sung đầy đủ Điều trị bổ sung sau mổ Điều trị bồi hoàn lượng nước cơ thể đã mất Điều trị bù nước bằng đường uống Điều trị cao huyết áp Điều trị cấp cứu

appropriate suplementation additional therpay after surgery Treatment to replace lost body fluids oral rehydration therapy antihypertensive therapy emergency treatment /I’m∂dz∂nsi ‘tri:tm∂nt/

To give emergency treatment; acute therapy


247 the main ED treatment for atrial fibrillation supportive care therapy of hypovolemic shock antithrombotic therapy appropriate antithrombotic therapy antiplatelet therapy antishock therapy anti-gas therapy anti-ischemic therapy the main treatments for lung cancer the primary therapy for pulseless VT standard therapy standard treatment of the carcinoma the standard therapy for gastric cancer the standard treatment for susceptible enterococcal infections perioperative treatment of hypertension to treat women with infertility/infə’tiliti/ conversion therapy

Điều trị corticosteroid cách nhật Điều trị có hiệu quả Điều trị corticosteroid liều cao cấp tính Điều trị cùng lúc (song song) giữa aspirin và clopidogrel Điều trị dành cho trường hợp tái phát Điều trị dinh dưỡng Điều trị diệt vi trùng HP Điều trị duy trì

alternate-day corticosteroid therapy effective therapy acute high-dose corticosteroid treatment dual therapy with aspirin and clopidogrel treatment used for the relapses nutritional therapy HP eradication therapy maintenance therapy/’meintənəns/

Điều trị duy trì phòng ngừa đợt tái phát bệnh mới

maintenance treatment for prophylaxis against a new disease flare life-sustaining treatment satisfactory maintenance therapy definitive therapy/di’finitiv ‘θεrəpi/ cure of AF multimodality treatment

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều trị cấp cứu chủ yếu đối với tình trạng rung nhĩ Điều trị chăm sóc hỗ trợ Điều trị choáng do giảm thể tích Điều trị chống huyết khối Điều trị chống huyết khối phù hợp Điều trị chống kết tụ tiểu cầu Điều trị chống sốc (choáng) Điều trị chống sinh hơi Điều trị chống thiếu máu cục bộ Điều trị chủ yếu đối với bệnh ung thư phổi Điều trị chủ yếu tình trạng nhanh nhịp thất vô mạch Điều trị chuẩn Điều trị chuẩn bệnh ung thư Điều trị chuẩn đói với bệnh ung dạ dày Điều trị chuẩn đối với tình trạng nhiễm vi khuẩn Đường ruột Điều trị chứng cao huyết áp trong lúc phẫu thuật Điều trị chứng vô sinh ở phụ nữ Điều trị chuyển đổi giới tính

/’meint∂n∂ns ‘θ∑r∂pi/

Điều trị duy trì sự sống Điều trị duy trì thoả đáng Điều trị dứt điểm Điều trị dứt điểm (khỏi) tình trạng rung nhĩ Điều trị đa mô thức

/mΛlti’məu’daliti/

Điều trị đặc hiệu Điều trị đầu tay cho tình trạng nhiễm enterococcus Điều trị đầu tiên Điều trị đầy đủ Điều trị đầy đủ tình trạng nhiễm trùng chính (gây bệnh) Điều trị điển hình

Multiple treatments specific therapy/treatment the first-line therapy for enterococcal infection primary treatment adequate therapy adequate treatment of underlying infection typical treatment

/sp∂’sifik ‘tritm∂nt/

Điều trị đơn mô thức

single therapeutic modality /’siŋgəl θεrə’pjutik mo’daliti/

Điều trị đúng cách Điều trị gây thuyên tắc

appropriate treatment theurapeutic embolization;


248 Embelo therapy endoscopic therapy for GERD analgesic treatment patient-controlled analgesia adequate analgesia individually designed pain control therapy acid suppression therapy symptom relief treatment of IM-resistant GIST lipid-lowering therapy daily therapy modern treatment treatment of kelid and hypertrophic scars Supportive treatment/therapy; adjunctive therapy

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều trị GERD bằng nội soi Điều trị giảm đau Điều trị giảm đau do bệnh nhân tự chỉnh liều Điều trị giảm đau đầy đủ Điều trị giảm đau được tính toán riêng cho từng bệnh nhân Điều trị giảm tiết acid Điều trị giảm triệu chứng Điều trị GIST đã đề kháng với IM Điều trị hạ lipid Điều trị hàng ngày Điều trị hiện đại Điều trị hiện tượng sẹo lồi và sẹo phì đại Điều trị hỗ trợ

/s∂’p⊃tiv ‘tri:tm∂nt/

Điều trị hỗ trợ (hóa trị)

Điều trị hỗ trợ bằng tamoxifen Điều trị hội chứng Gardner Điều trị hữu hiệu

Điều trị hữu hiệu đã được biết đến Điều trị kéo dài cuộc sống

adjuvant therapy/’adzuv∂nt/; Adjunctive therapy/’adzʌnktiv/ adjuvant therapy with tamoxifen the treatment of Gardner’s syndrome effective treatment/I’f∑ktiv ‘tri:tm∂nt/; Effective therapy known effective therapy long-prolonging therapy /’ri:dzənəl/

Điều trị kéo dài lâu hơn Điều trị kháng β-adrenergic Điều trị kháng đông Điều trị kháng đông và kháng tiểu cầu chưa đạt Điều trị kháng histamine Điều trị kháng khuẩn Điều trị kháng sinh đặc trị Điều trị kháng sinh mạnh Điều trị kháng sinh toàn thân Điều trị kháng tiểu cầu Điều trị khỏi cho những người mắc bệnh Điều trị không cần phẫu thuật Điều trị không dùng thuốc Điều trị khu vực Điều trị làm giảm lipid Điều trị làm giảm lượng siêu vi Điều trị làm tan huyết khối Điểu trị lần đầu Điều trị lâu dài Điều trị lâu dài cho bệnh nhân bị hội chứng đại tràng kích thích thể táo bón Điều trị lâu dài được dung nạp tốt Điều trị lâu dài tình trạng rối loạn nhịp thất dai dẳng Điều trị lâu ngày

longer duration therapy β-adrenergic antagonist therapy anticoagulant therapy inadequate anticoagulation and antiplatelet therapy antihistamin therapy antimicrobial therapy specific antibiotic therapy intensive antibiotic therapy systemic antibitotic therapy antiplatelet therapy to cure people suffering from disease nonoperative therapy nonpharmacologic therapy regional therapy lipid-lowering therapy treatment on viral decline thrombolytic therapy first treatment long-term treatment; chronic therapy long-term treatment for irritable bowel syndrome patients with constipation well-tolerated long-term treatment chronic treatment of refractory ventricular arrhythmias chronic therapy


249 Điều trị liên tiếp (cái nọ sau cái kia..) Điều trị liên tiếp bằng một thuốc đơn thuần Điều trị liên tiếp bằng một thuốc đơn thuần với doxorubicin Điều trị liệt ruột Điều trị ly giải thrombin Điều trị ngay từ đầu Điều trị ngay từ đầu tình trạng ung thư vú đã có di căn Điều trị ngoại khoa Điều trị ngoại khoa bệnh đa polyp dạng tuyến

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều trị ngoại trú Điều trị ngoại trú thất bại Điều trị nhắm trúng đích bằng imatinib mesylate Điều trị nhiễm trùng Điều trị nhiều lần Điều trị nội Điều trị nội khoa Điều trị nội khoa bệnh ác tính

sequential therapy sequential single-agent therapy sequential single-agent therapy with Doxorubicin the treatment of ileus thrombolytic therapy first-line therapy; primary induction treatment the first line therapy of metastatic breast cancer Surgical therapy surgical management of multiple adenomatous polyposis outpatient treatment; outpatient therapy to fail outpatient therapy targeted therapy with imatinib mesylate to treat infections multiple therapy; repeated therapy medical management/therapy medical therapy Medical management of malignant disease

/‘m∑dik∂l ‘manidzm∂nt ∂v m∂’lign∂nt di’zi:z/

Điều trị nội khoa bệnh Crohn Điều trị nội khoa chủ yếu bằng thuốc Điều trị nội khoa đúng tiêu chuẩn Điều trị nội khoa thất bại Điều trị nội khoa tích cực Điều trị nội khoa tích cực cơn đau thắt ngực Điều trị nội khoa tối đa Điều trị nội soi Điều trị nội soi bệnh GERD Điều trị nội thất bại Điều trị nội tích cực Điều trị nội tối ưu Điều trị nong Điều trị phẫu thuật Điều trị phẫu thuật bệnh ung thư trực tràng Điều trị phẫu thuật dứt điểm Điều trị phẫu thuật dứt điểm bệnh loét dạ dày Điều trị phẫu thuật hiện đại Điều trị phẫu thuật triệt để nhất Điều trị phối hợp Điều trị phối hợp ba/bốn kháng sinh Điều trị phối hợp bệnh nhân ung thư dạ dày thực quản còn khu trú Điều trị phối hợp bốn thứ thuốcc Điều trị phối hợp đa mô thức Điều trị phòng ngừa Điều trị phòng ngừa bằng nọi khoa Điều trị phòng ngừa bằng mesalamine Điều trị phòng ngừa dài hạn

Medical therapy for Crohn’s disease medically necessary pharmacologic therapy standard medical therapy to fail medical management active medical therapy; aggressive medical therapy aggressive medical therapy for angina maximal medical therapy endoscopic therapy endoscopic therapy for GERD failure of medical management intensive medical therapy optimal medical therapy dilator therapy surgical treatment; operative treatment operative therapy for carcinoma of the rectum definitive surgical treatment definitive ulcer surgery modern surgical therapy The most drastic surgical treatment /’drastik/ combination therapy/treatment triple/quadruple antibiotic therapy/’tripl/kw‫’כּ‬drupl/ the combined modality therapy for patients with localized gastroesophageal cancer quadruple therapy/’kwadrupəl/ combined modality therapy prophylactic treatment/therapy medical prophylaxis prophylactic mesalamine therapy long-term preventive treatment


250 pre-emptive PPI treatment treatment of isolated hypertriglycerides intensive-care therapy postoperative treatment Biological therapy first-aid treatment simple first-aid treatment early treatment malarial therapy to treat drug-resistant Stphylococcus aureus systemic steroid therapy life-long treatment lifelong treatment with PPIs rechronization therapy in heart failure prompt reperfusion therapy hospital treatment Local therapy for Rectal cancer palliative treatment/’pali∂tiv/ Temporary therapy palliative treatment with radiotherapy immediate reperfusion therapy local therapy/treatment thrombolysis with streptokinase thrombolytic therapy aggressive treatment/ə’grεsiv/ upstream medical therapy treatment success to treat successfully all recurrence therapeutic lifestyle change substituting therapy; substitution therapy estrogen replacement therapy a treatment of hormonal replacement

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều trị PPI trước khi nội soi Điều trị riêng tình trạng tăng triglyceride Điều trị săn sóc tích cực Điều trị sau mổ Điều trị sinh học Điều trị sơ cứu Điều trị sơ cứu dơn giản Điều trị sớm Điều trị sốt rét Điều trị Staphylococcus kháng thuốc Điều trị steroid toàn thân Điều trị suốt đời Điều trị suốt đời bằng thuốc ức chế bơm proton Điều trị tái đồng bộ trong trường hợp suy tim Điều trị tái tưới máu ngay Điều trị tại bệnh viện Điều trị tại chỗ bệnh ung thư trực tràng Điều trị tạm (triệu chứng) Điều trị tạm bằng xạ trị Điều trị tái tưới máu ngay lập tức Điều trị tại chỗ Điều trị tan huyết khối bằng streptokinase Điều trị tan sợi huyết Điều trị tấn công Điều trị tận gốc Điều trị thành công Điều trị thành công các trường hợp tái phát Điều trị thay đổi lối sống Điều trị thay thế Điều trị thay thế bằng estrogen Điều trị thay thế bằng kích thích tố

/hϽ:’məunəl//ri’pleism∂nt/

Hormone replacement therapy /’hϽ:məun/

Điều trị thêm Điều trị theo dõi sau mổ Điều trị theo kinh nghiệm Điều trị theo phương thức phối hợp Điều trị thích hợp

additional therapy post-surgical follow-up treatment empiric(al) therapy/εm’pirik/ the combined modality therapy appropriate therapy /∂’pr∂upri∂t ‘θ∑r∂pi/

Điều trị thích hợp khi có chỉ định lâm sàng Điều trị thông thường Điều trị thử Điều trị thuốc kháng đông theo kinh nghiệm ngay trong lúc Chờ xét nghiệm

appropriate treatment when clinically Indicated usual treatment/ju:zu∂l ‘tri:tm∂nt/ Conventional therapy therapeutic test/θ∑r∂’pju:tik t∑st/ therapeutic trial prompt emperic anticoagulation while awaiting testing


251 Điều trị thường quy Điều trị tích cực Điều trị tích cực để duy trì cung lượng tim Điều trị tích cực tình trạng cao huyết áp Điều trị tích cực tình trạng trào ngược thực quản Điều trị tiền hỗ trợ

routine treatment/ru:’tin ‘tri:tm∂nt/ aggressive therapy aggressive therapy to maintain cardiac output aggressive treatment of hypertension aggressive treatment of esophagal relfux neoadjuvant therapy

(hóa trị trước khi mổ để làm giảm kích thước bướu)

therapy for underlying causative condition systemic therapy optimal therapy experimental and evolving therapies radical treatment/’radik∂l ‘tri:tm∂nt/ palliative therapy palliative therapy with radiotherapy symptomatic treatment; symptomatic relief; Treatment of symptoms the palliation of symptoms related to obstruction Palliative therapy targeted therapy temporary therapy the treatment of suspected embolic occlusion transfusion therapy Fractionated treatment sequential single-agent therapy chronic suppressive therapy acid suppression therapy acid suppression therapy with double dose of a PPI the treatment of cancer in the elderly psychiatric treatment dose-intensity therapy dose-density therapy priority/prΛi’oriti/ the first priority medicine dance joint-pin pin rusty nail/’rΛsti neil/ intramedullary nail/intrəmε’dΛləri neil/ small boil around the mouth Smith-Peterson nail/smiӨ ‘pi:təsən neil/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Điều trị tình trạng sinh bệnh chính Điều trị toàn thân Điều trị tối ưu (tốt nhất) Điều trị trên cơ sở suy luận và thực nghiệm Điều trị triệt căn Điều trị triệu chứng (tạm bợ) Điều trị triệu chứng bằng xạ trị Điều trị triệu chứng

Điều trị triệu chứng có liên quan đến tắc nghẽn

Điều trị trúng dích Điều trị trước mắt Điều trị trường hợp nghi ngờ tắc mạch Điều trị truyền máu Điều trị từng giai đoạn Điều trị từng thuốc một liên tiếp theo nhau Điều trị ức chế lâu dài Điều trị ức chế tiết acid Điều trị ức chế acid bằng thuốc PPIs liều gấp đôi Điều trị ung thư ơ người già Điều trị về tâm thần Điều trị với liều mạnh Điều trị với mật độ liều lượng gần nhau Điều ưu tiên Điều ưu tiên trước nhất Điệu nhảy cầu xin thần kinh chữa bệnh Đinh ghép Đinh ghim Đinh gỉ Đinh nội tủy Đinh râu Đinh Smith-petersen (bằng kim loại để đóng cố định gãy cổ xương đùi) Đỉnh Đỉnh đầu Đỉnh điểm Đỉnh điểm trong các thế hệ về y học Đỉnh thuỳ kim tự tháp Định dạng (thức) Định dạng hình cái nêm hay miếng bánh Định dạng hình chữ nhật

apex/’eipeks/ crown/kraun/ a peak cusp point in medical generations apex of pyramidal lobe format/’fɔ:mᴂt/ wedge or pie-shaped format rectangle format


252 Định dạng hình quạt Định dạng thẳng Định hướng Định kỳ Định luật Courvoisier Định luật Frank-Satrling ở tim Định luật Laplace Wall Stress = pressure X radius 2 X thickness Định luật Mendel Định luật Starling

sector format linear format to orientate period Courvoisier’s law Frank-Starling law of the heart Laplace’s law Mendel’s law/’mendəlz lɔ:/ Starling’s law/’sta:liήz/

(sự co thắt của tâm thất tỷ lệ thuận với chiều dài của cơ tâm thất vào cuối kỳ tâm trương)

periodic law to quantify to quantify both liquids and solid phase emptying time measurement of fasting lipids serum lipase mesurements a precise definition of hemorrhoids the most commonly accepted definition a legal definition timing of surgery to localize to locate the anastomotic site bottom; posterior; backside to measure the pressure in the bladder to repeat the ECG to measure urine output flushed/flʌʃt/(adj) bloodshot (adj)/’blʌʃɒt/ sea food diagram; graph fries/fraiz/ canned food sweet/swi:t/ the bedding chart/tʃa:t/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Định luật tuần hoàn Định lượng Định lượng được thời gian làm trống dạ dày ở cả hai giai đoạn thức ăn đặc và lỏng Định lượng lipid máu khi đói Định lượng lipase máu Định nghĩa chính xác về bệnh trĩ Định nghĩa được chấp nhận nhiều nhất Định nghĩa về mặt pháp luật Định thời điểm để phẫu thuật Định vị Định vị vị trí miệng nối Đít Đo áp lực bàng quang Đo lại điện tâm đồ Đo lượng nước tiểu thải ra Đỏ bừng lên (da) Đỏ ngầu (mắt) Đồ biển Đồ biểu Đồ dầu mỡ, chiên xào Đồ hộp Đồ ngọt Đồ ngủ Đồ thị

(a record of information shown as a series of lines or points on graph paper)

Đồ thị nhiệt độ Đổ bệnh Đổ máu mũi (chảy máu cam) Đồ mồ hôi Đổ mồ hôi trộm Đổ quá đầy (đổ tràn) Đổ ra ở núm vú Đổ trách nhiệm Đổ trực tiếp vào các hạch ở xa Đổ trực tiếp vào tĩnh mạch cửa Đổ vào hố xí Đổ vào các mạch máu ở nách

temperature chart to pass on one’s diseases to bleed at the nose; nasal haemorrhage to sweat/sw∑t/; to perspire to sweat at night to overfill to open on the nipple to push the responsibility to empty directly into distant nodes to drain directly into vena cava to throw away into the lavatory/’lℵv∂tri/ to drain to axillary vessels


253 Đổ vào khoang nằm giữa nhu mô Đổ vào tĩnh mạch chủ

to fill the gap between the parenchyma to drain into the vena cava /’vinə ‘keivə/

Đổ vào xoang mạch vành

to empty into the coronary sinus /’εmti//’korənri ‘sΛinəs/

to drain toward nodes fail-safety moisture; humidity humidification of inspired gases degree centrigrade a baseline oxyhemoglobin saturation arterial oxyhemoglobin saturation (SaO2)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đổ về hạch ở rốn lách Độ an toàn Độ ẩm Độ ẩm của khí khi hít vào Độ bách phân Độ bão hòa cơ bản dưỡng khí gắn với hemoglobin Độ bão hòa dưỡng khí gắn với hemoglobin trong máu động mạch Độ bão hoà dưỡng khí pha trộn trong máu tĩnh mạch Độ bão hòa dưỡng khí trong máu đầy đủ Độ bão hoà dưỡng khí trong máu tĩnh mạch trung tâm Độ bão hòa oxygen Độ bão hòa oxyhemoglobin chuẩn Độ bão hòa oxyhemoglobin đo được trong máu động mạch Độ bền của vết thương (mổ) Độ biệt hoá Độ C Độ cách biệt về áp suất Độ căng của da đã bị giảm đi Độ cao (trên 5,000 bộ) Độ chênh lệch áp suất máu bơm ra khỏi tâm thất trái Độ chênh lệch áp suất trung bình giữa hai mặt van Hai lá Độ chênh lệch về áp suất Độ chênh lệch về dưỡng khí ở phế nang và máu động mạch Độ chính xác chung từ 43 đến 82 % trong việc đánh giá giai đoạn T của ung thư dạ dày Độ chính xác đến 77% cho việc đáng giá giai đoạn Độ chính xác tổng hợp Độ chính xác trong chẩn đoán Độ chính xác trong chẩn đoán của xét nghiệm C-reactive protein Độ chính xác trong việc đánh giá giai đoạn theo T bằng siêu âm qua nội soi Độ chính xác và khả năng tái thực hiện được Độ chịu đựng Độ chuyên biệt từ 79 đến 100% phát hiện được bệnh ác tính Độ chua Độ chuẩn Độ chuẩn kháng thể tự nhiên Độ chuyên biệt đến 85% Độ cong của cột sống Độ cong của thai nhi

mixed venous oxygen saturation (SvO2) adequate arterial saturation central venous blood Oxygen saturation (ScvO2) oxygen saturation/’ɒksidzən satζu’reiζən/ a baseline oxyhemoglobin saturation the measured arterial oxyhemoglobin saturation wound strength degree of differentiation degree Celsius pressure gradient reduced skin turgor high altitude (>5.000ft) LV outflow gradient mean transmitral gradient pressure gradient/’prεζə ‘greidiənt/ the alveolar-arterial oxygent gradient

overall accuracy of 43% to 82% for T staging of gastric cancer the accuracy of 77 % for staging resultant accuracy diagnostic accuracy diagnostic accuracy of C-reactive protein the accuracy of T stage determination by EUS

accuracy and producibility resilience specificity of 79 % to 100% of detecting malignancy acidity titre natural antibody titres specificity of 85% the curvature of the spine the curvature of fetus


254 uterine contour fundal contour of uterus hardness decreased/irregular thickness of chorio-decidua skinfold thickness consistence of the food/kən’sistəns/ bone density/bəun ‘dεnsiti/ solid internal consistency freezing point of water second-degree (adj) lipid solubility of the drug convergence; concentration degree Fahrenheit/’fᴂrənhait/ refraction acuity/ə’kju:iti/ the acuity and severity of the complaint alkalescence/alk∂’l∑s∂ns/ (n) degree of cold negative deflection in lead VI standard deviation ulnar deviation vertical deflection horizontal deflection glomerular filtration rate low glomerular filtration rate first-degree first-degree/second-degree sensitivity sensitivity the sensitivity of a CT the proven sensitivity of the organisms proven sensitivity of predominant organisms sensitivity for PH sensitivity of 80% a sensitivity of up to 100 % sesitivity of 80% to 100% a higher sensitivity and specificity poor sensitivity and specificity sensitivity and specificity the sensitivity of findings an abdominal source of bleeding proven sensitivity of predominant organisms blood viscosity/vi’skositi/ immunoreactivity discrimination; resolution/rezə’luʃən/ high resolution a good spatial resolution in all 3D divergence/dai’vз:dzəns/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Độ cong của tử cung Độ cong ở phần đáy tử cung Độ cứng Độ dầy của lớp màng đệm giảm xuống/không đều Độ dầy của nếp da Độ dày của thành Độ đặc của thức ăn Độ đặc của xương Độ đặc ở bên trong Độ đóng băng của nước Độ hai Độ hòa tan vào lipid của thuốc Độ hội tụ Độ F Độ khúc xạ Độ kịch liệt (bệnh) Độ kịch liệt và mức trầm trọng của lời khai Độ kiềm Độ lạnh Độ lệch âm ở chuyển đạo VI Độ lệch chuẩn Độ lệch so với xương trụ Độ lệch theo chiều dọc (đứng) Độ lệch theo chiều ngang Độ lọc cầu thận Độ lọc cầu thận thấp Độ một Độ một/hai Độ nhạy Độ nhạy Độ nhạy của CT Độ nhạy đã được chứng minh của vi khuẩn Độ nhạy đã được chứng minh của vi khuẩn chủ yếu Độ nhạy để chẩn đoán cao huyết áp động mạch phổi Độ nhạy đến 80% Độ nhạy lên đến 100% Độ nhạy từ 80 đến 100% Độ nhạy và tính chuyên biệt cao hơn Độ nhạy và tính chuyên biệt kém Độ nhạy và tính chuyên biệt Độ nhạy về các phát hiện nguồn xuất huyết Độ nhạy với vi khuẩn chủ yếu đã được chứng minh Độ nhớt của máu Độ phản ứng miễn dịch Độ phân giải Độ phân giải cao Độ phân giải tốt trong không gian trong cả ba chiều Độ phân kỳ


255 histological grade stool consistency extent/ik’st∑nt/ the width of the fluid rim depth/d∑pθ/ the depth of the injury tumor depth vessel depth the depth of the injury Depth of the burn boiling point of water creatinine clearance/kri’ᴂtəni:n kliərəns/ 24-hour creatinin clearance urine amylase clearance renal clearance bacterial clearance reduced bacterial clearance clearance of antibody-coated bacteria credibility; fail-safety; reliability 95% CI 2.91-4.77 (confdence Interval) that period of life Average age at diagnosis of PAH

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Độ phân loại theo mô học Độ rắn của phân Độ rộng Độ rộng của đường cong tràn dịch Độ sâu Độ sâu của chấn thương Độ sâu của khối u Độ sâu của mạch máu Độ sâu của thương tổn Độ sâu của tình trạng phỏng Độ sôi của nước Độ thanh thải creatinin Độ thanh thải creatinin 24 giờ Độ thanh thải amylase nước tiểu Độ thanh thải của thận Độ thanh thải vi khuẩn (ra khỏi cơ thể) Độ thanh thải vi khuẩn đã bị giảm xuống Độ thanh thải vi khuẩn đã chống lại được với kháng thể Độ tin cậy Độ tin cậy 95% 2.91-4.77 Độ tuổi Độ tuổi trung bình lúc chẩn đoán được tình trạng cao huyết áp động mạch phổi Độ uốn của lòng bàn tay Độ võng (hay lệch) cho phép Độ võng cục bộ Độ võng cực đại Độ võng động Độ võng tĩnh Độ võng vĩnh cửu Độ xâm lấn của bướu Độ xâm lấn vào lớp dưới niêm Đỡ bệnh Đỡ đau Đỡ đẻ Đỡ đói Đỡ ngay Đọa thai (xảy thai) Đoán đúng Đoàn xe y tá Đoản mệnh Đoạn băng ghi lại nhịp tim Đoạn dụng cụ dùng để nối giữa hai ống có đường kính khác nhau Đoạn hỗng tràng cao Đoạn hỗng tràng không bị bệnh Đoạn bên ngoài vein ở dưới da

palmar deflection permissible deflection; limited deflectio local deflection maximal deflection dynamic deflection static deflection persistent deflection tumour depth the depth of submucosal invasion improvement in sickness analgesic to deliver a woman in childbirth to relieve one’s hungry to have an instant relief to miscarry to be right in one’s surmise/sə’mʌiz/ hospital train short life heart rhythm recordings spigot/’spigət/ proximal jejunum a segment of jejunum unaffected by active disease intracutaneous extravenous segment /’sεgmənt/

Đoạn bị bệnh

diseased segments


256 Đoạn co thắt bị chít hẹp

narrowed spastic segment /’narəud ‘spastik ‘sεgmənt/

S-shaped segment curves of the Column terminal ileum severely affected sections of arteries cervical isthmus/’sə:vikəl ‘isməs/ the proximal portion phonocardiogram/fəunəu’ka:diəgrᴂm/ rhythm strips continuous rhythm strip rhythm strips from leads narrowing/’narəuiŋ/ ileocecal segment rhythm strips collapsed cecal loop dysfunctional segment rectosigmoid junction ampullary segment of fallopian tube bowel segment affected segments grossly involved bowel obstructed segment/əb’strʌktid ‘sεgmənt/ diseased bowel grossly involved bowel bowel segment containing the tumor along with the Corresponding lymph drainage region bypassed segment/’bʌipa:st ‘sεgmənt/ histologically healthy bowel intussuscepted small bowel obstructed small bowel proximal small bowel distal small bowel dilated proximal bowel decompressed distal bowel lengthened PR interval a prolonged QT interval ST-segment ST-segment deviation ST segment elevations ventricular segments abdominal segment cervical segment pharyngoesophageal segment thoracic segment of esophagus rectosigmoid the lower uterine segment aganglionic segment the distal portion

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đoạn có dạng hình chữ “S” Đoạn cong của cột sống Đoạn cuối hồi tràng Đoạn động mạch bị tổn thương nặng Đoạn eo ở cổ tử cung Đoạn gần Đoạn ghi lại âm thanh phát ra từ tim Đoạn ghi lại nhịp (tim) Đoạn giấy ghi chuyển động liên tục trên điện tâm đồ Đoạn giấy ghi nhịp đập của tim theo các chuyển đạo Đoạn hẹp Đoạn hồi manh tràng Đoạn nhịp tim (trên ECG) Đoạn manh tràng bị xẹp xuống Đoạn mất chức năng Đoạn nối giữa sigma và trực tràng Đoạn phễu ở tai vòi Đoạn ruột Đoạn ruột bị bệnh Đoạn ruột bị bệnh trên đại thể Đoạn ruột bị tắc Đoạn ruột bị tổn thương Đoạn ruột bị tổn thương rõ thấy được bằng mắt Đoạn ruột có chứa khối u cùng với hạch tương ứng Đoạn ruột được nối tắc Đoạn ruột lành về mặt mô học Đoạn ruột non bị lồng Đoạn ruột non bị tắc Đoạn ruột non ở cao Đoạn ruột non ở thấp Đoạn ruột trên cao bị giãn ra Đoạn ruột ở dưới thấp xẹp Đoạn sóng PR bị kéo dài ra Đoạn sóng QT bị kéo dài Đoạn ST (trện điện tâm đồ) Đoạn ST chênh Đoạn ST nhô cao Đoạn tâm thất Đoạn thực quản bụng Đoạn thực quản cổ Đoạn thực quản hầu Đoạn thực quản ngực Đoạn trực tràng sigma Đoạn tử cung nằm ở dưới thấp Đoạn vô hạch Đoạn xa


257 Độc chất toxin/’tɒksin/ Độc chất đã được làm mất độc tính toxoid/’tɒksɔid/ (dùng như thuốc chủng ngừa để kích thích sinh kháng thể) Độc dược toxic drug Độc lập về phương diện tài chính với cha mẹ mình to be financially independent of their parents Độc nhất, duy nhất solitary (adj) /’sɔlitəri/ Độc tính của hóa trị phối hợp toxicity of combination chemotherapy Độc tính của vi khuẩn the virulence of the organism /’viruləns//’Ͻ:ganizəm/

Độc tính do điều trị

treatment-related toxicity /tɒk’sisiti/

digitalis toxicity drug toxicity significant toxicities arising from chronic therapy dose-limiting toxicity gastrointestinal toxicity the limitinh toxicity of cisplatin digoxin toxicity toxicity of vasodilator therapy pulmonary toxicity contrast-mediated renal toxicity hematologic toxicity/hi:mətə’lɒdzik/ neurotoxicity toxicity/tɒ’sisiti/ thiocynate toxicity phototoxicity considerable toxicity hepatic toxicity pulmonary toxicity ototoxicity renal toxicity neurotoxicity secondary to the Taxanes cardiotoxicity secondary to the anthracycline toxin/’tɒksin/ α toxin botulinum toxin/bɒtju’lʌinəm/ Heat-stable toxin heat-stable toxin produced by bacterial action cytotoxin/saitəu’tɒksin/ bacterial toxin staphylococcal toxin toxin produced by the bacterium Staphylococcus Aureus streptolysin/strep’tɒləsin/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Độc tính do sử dụng digigoxin Độc tính do thuốc Độc tính đáng kể do điều trị lâu ngày Độc tính làm hạn chế liều dùng Độc tính trên đường tiêu hóa Độc tính của cisplatin Độc tính của digoxin Độc tính của phương pháp điều trị bằng thuốc giãn mạch Độc tính ở phồi Độc tính tại thận do chất cản quang gây ra Độc tính về huyết học Độc tính về thần kinh Độc tính Độc tính của chất thiocynate Độc tính do tia tử ngoại hay phóng xạ Độc tính đáng kể Độc tính ở gan Độc tính ở phổi Độc tính ở tai Độc tính ở thận Độc tính thần kinh do Taxanes Độc tính trên tim do anthracyclin Độc tố Độc tố alpha Độc tố botulinum Độc tố chịu được nhiệt Độc tố chịu nhiệt do hoạt động của vi khuẩn sinh ra Độc tố cho tế bào Độc tố của vi khuẩn Độc tố do vi khuẩn staphylococcus Độc tố do vi khuẩn Staphylococcus aureus sinh ra Độc tố do vi khuẩn Streptococcus gây ra trong bệnh sốt thấp khớp Độc tố đường ruột Độc tố gây hại cho tuyến thượng thận Độc tố gây hội chứng choáng nhiễm độc Độc tố không chịu được nhiệt

enterotoxin adrenotoxin toxic shock syndrome toxin Heat-labile toxin/’leibil//-bΛil/


258 Độc tố ngoại tế bào Độc tố rắn hổ mang

extracellular toxin/∑ktr∂s∑lu:l∂ ‘toksin/ poisonous cobra venom /’p⊃izn∂s ‘k∂υbr∂ ‘v∑n∂m/

neurotoxin phytotoxin enterotoxin tetanus toxin enterotoxins to be pinched with hunger to require very different chornic treatment approaches Đòi hỏi phải được đào tạo chính quy to require formal training Đòi hỏi sự đền ơn cho hành động của mình to request any compensation for his or her actions Đôi găng a pair of gloves Đôi thần kinh tủy sống pairs of spinal nerves Đôi xương sườn pair of ribs Đối đầu với tình trạng xuất huyết không rõ nguồn gốc và tốc to confront with bleeding from unknown source at độ chảy unknown rate Đối tượng bị nhiễm bệnh infected partner Đối tượng bị tấn công nhiều nhất hardest hit Đối tượng cần được điều trị tái tưới máu candidates for reperfusion therapy Đối tượng cho quá trình lên men của vi khuẩn a subject to fermentation by microorganisms Đối tượng có nguy cơ cao khi chỉ định phẫu thuật high risk surgical candidates

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Độc tố thần kinh Độc tố thực vật Độc tố từ ruột Độc tố uốn ván Độc tố vi khuẩn đường ruột Đói cồn cào Đòi hỏi các phương pháp điều trị lâu dài rất khác nhau

Đối tượng có nguy cơ phẫu thuật cao Đối tượng dành cho phương pháp cắt niêm mạc qua nội soi Đối tượng để được điều trị với phương pháp tái đồng bộ họat động của tim Đối tượng để ghép Đối tượng được thực hiện thủ thuật nong van hai lá bằng bóng xuyên qua da Đối tượng được xem xét chỉ định ghép Đối tượng nghiên cứu Đối tượng ngoại khoa Đối tượng phẫu thuật có nguy cơ cao Đối tượng tình dục Đối tượng tình yêu Đối vận, đối kháng Đối xứng Đồi thị Đội cấp cứu Đội cứu hộ (giải cứu) Đội cứu nạn Đội cứu thương Đội ngũ chuyên môn Đội ngũ các bác sỹ chăm sóc ban đầu Đội ngũ các chuyên gia về chăm sóc y tế Đội ngũ chuyên gia về ung thư Đội phẫu thuật phụ trách ghép tạng

poor surgical/operative candidate candidate for endoscopic mucosa resection candidates for cardiac resynchronization therapy (CRT) candidate for tranplantation candidacy for percutaneous mitral balloon valvotomy candidates considered for transplantation subject; study participants surgical candidates poor operative candidate sex objects love objects antagonist symmetric (adj) thalamus/’θal∂m∂s/ emergency medical service; paramedical team rescue party accident team rescue squad; first-aid team professional team primary care team; primary health care team a team of health care professionals a team of cancer experts the transplant team


259 Đội tạp dịch Đời sống hoại sinh Đời sống thực vật kéo dài Đời sống tình dục Dời sống tự nhiên Đời sống vợ chồng Đời tư của bệnh nhân Đốm đen Đốm Koplik Đốm loét nhỏ màu trắng ở miệng do nấm

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đốm màu cà phê sữa trên da (dấu hiệu của bệnh von Recklinghausen) Đốm xuất huyết Đốm xuất huyết hình ngọn lửa Đờm có bọt Đờm có màu gỉ sét Đờm có màu vàng xanh

fatigue party saprophytism/’sᴂprəfaitizəm/ a persistent vegetable state sex life natural life span marital life patient privacy/’praivəsi/ dot Koplik’s spots/’kɒplik spɒts/ aphtha/’ᴂfӨə/ Aphthae (pl) café au lait spots; brown spot

petechiae/pe’ti:ki∂/ flame shaped haemorrhages foamy sputum/’foumi/ rust-colored sputum greeny-yellow phlegm /’gri:ni-‘j∑l∂u fl∑m/

Đờm đặc Đờm lẫn máu Đờm loãng Đờm quánh Đờm rãi Đơn bào Đơn cực Đơn độc Đơn giản, sẵn có và không xâm lấn Đơn hóa trị Đơn nhân Đơn nòng Đơn thuốc Đơn thuốc gia truyền Đơn trị liệu Đơn trị liệu có hiệu quả Đơn trứng Đơn vị cấu tạo DNA Đơn vị cầu thận Đơn vị cấy ghép vào cơ thể Đơn vị chức năng Đơn vị cơ bản Đơn vị đo chất bằng một phần ngàn triệu mole Đơn vị đo chất lỏng Đơn vị đo chất phóng xạ Đơn vị đo chiều dài Đơn vị đo chiều dài cm

Đơn vị đo chiều dài bằng một phần ngàn triệu mét Đơn vị đo lực

dense sputum bloodstained sputum/’blΛdsteind/ liquid sputum viscous sputum/’vik∂s/ phlegm unicellular (adj)/ju:ni’seljulə/ unipolar (adj)/ju:ni’pəulə/ solitary (adj) simple, readily and noninvasive univalent/ju:ni’veilənt/; monovalent mononuclear single-lumen (adj) prescription medicinal formula kept secret in the family monotherapy; single treatment an effective monotherapy uniovular (adj)/ju:ni’ɒvjulə/ the components of DNA nephron ICD units functional unit basis unit nanomole/’nᴂnəuməul/ pint/’paint/ (one pint=about 0.56 of a litre) curie/kjuəri/ linear measurement/’liniə ‘mezəmənt/ centimeter/’sentimi:tə/ Decimetre/’desimitə/ nanometer/nᴂnəu’mitə/ newton/’nju:tən/


260 Gray/grei/ therm; thermal units decilitre/’desili:tə/ nanosecond/’nᴂnəusekənd/ hectogram/’hektəgrᴂm/ Houndsfield Units (HU) unit of packed red blood cells mobile units unit transfusions International Units/ml bearer company/’b∑∂r∂/ an independent urine-making unit motor unit single-agent therapy Ounces (hay viết tắt oz)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đơn vị đo lượng phóng xạ Gray Đơn vị đo nhiệt Đơn vị đo thể tích deciliter Đơn vị đo thời gian bằng một phần ngàn triệu giây Đơn vị đo trọng lượng hectogram Đơn vị Houndsfield Đơn vị hồng cầu lắng Đơn vị lưu động (chụp phim hay hiến máu…) Đơn vị máu Đơn vị quốc tế/mi li lít Đơn vị tải thương (tại mặt trận) Đơn vị tạo nước tiểu độc lập Đơn vị vận động Đơn trị liệu Đơn vị cân nặng (28.35g) Đơn vị cấu trúc Đơn vị cầu thận Đơn vị chức năng Đơn vị đo âm thanh (tiếng ồn) Đơn vị đo cân nặng decagram Đơn vị đo cân nặng pound (tương đương 450 gr) Đơn vị đo điện thế milivolt Đơn vị đo nhiệt độ Đơn vị đo độ phóng xạ Đơn vị đo lượng phóng xạ mà người ta đã tiếp xúc Đơn vị độc lập Đơn vị lọc cầu thận Đơn vị máu Đon vị máu thứ ba Đơn vị năng lượng Đơn vị quốc tế Đơn vị (phòng) thực hiện thủ thuật thông tim Đơn vị vận động Đóng mõm tá tràng Đóng vết mổ Đọng lại Đông dược Đông y Đông Y sỹ Đồng bệnh Đồng bộ Đồng hồ áp suất của máy thở Đồng cảm Đồng hồ sinh học Đồng hồ theo dõi trên máy thở

structural unit nephron/’nefrɒn/; Renal corpuscle; malpighian body functional units decibel/’desibel/ decagram/’dekəgrᴂm/ Pound/paund/

milivolt/’milivəult/ Celsius/’selsiəs/ Becquerel/’bekərel/ Rad/’rᴂd/ roentgen/’rɒntdzən/ individual unit nephron unit of blood third unit of blood calorie/’kᴂləri/; joule/dzu:l/ international unit catheterization laboratory motor unit to close the duodenum wound closure; to close an incision to pool herbal oriental medicine; herbal medicine; herbalism Traditional doctor to have the same illness synchronous (adj) the ventilator’s manometer to sympathize biological clock/bΛi∂’l⊃dzik∂l/ Circadian rhythm ventilator ‘s manometer


261 starvation wages fellow-student;schoolfellow; classmate English-speaking colleagues medical colleagues uniform; homogenous (adj) homogenous and moderately echogenic to coinfect with… autosome uniform/’ju:nifɔ:m/ at the same time homosexual coaxial pupil/’pju:pl/; Pupillary (adj)/’pju:piləri/ dyscoria pinpoint pupils/’pinp⊃int ‘pju:pl/ synergist radioactive isotopes to consent for an operation the antithrombin-heparin cofactor

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đồng lương chết đói Đồng môn Đồng nghiệp nói tiếng Anh Đồng nghiệp nội khoa Đồng nhất Đồng nhất và tạo sóng phản âm vừa phải Đồng nhiễm Đồng nhiễm thể Đồng phục Đồng thời Đồng tính luyến ái Đồng trục Đồng tử Đồng tử có hình dạng bất thường Đồng tử thu nhỏ (như đầu đinh) Đồng vận (hỗ trợ) Đồng vị phóng xạ Đồng ý mổ Đồng yếu tố antithrombin-heparin

/’antiθrombin ‘h∑p∂rin ‘k∂ufakt∂/ /ki’nεtik/

Động cơ xe hơi Động lực học Động lực học của siêu vi Động lực học hô hấp Động lực học tế bào củaniêm mac dạ dày bình thường Động lực học tĩnh mạch Động mạch bờ âm đạo Động mạch âm vật Động mạch bờ mạc treo Động mạch bị hẹp nhỏ lại Động mạch bờ mạc treo Động mạch bờ tim Động mạch buồng trứng Động mạch cảng chân (ống quyển) Động mạch cánh tay Động mạch cảnh Động mạch cảnh chung Động mạch cảnh chung trái Động mạch cảnh chung trong Động mạch cảnh ngoài Động mạch cảnh trong/ngoài Động mạch chậu chung Động mạch chậu ngoài Động mạch chậu trong Động mạch chủ

a car engine kinetics viral kinetics pneumodynamics cell kinetics of normal gastric mucosa phlebodynamic/flibəudi’nᴂmiks/ arteria-vaginalis arteria-clitoridis marginal arteries; marginal artery of Hamilton Drummond narrow artery marginal artery acute marginal artery ovarian artery tibial artery/’tibiəl/ brachial artery/’breikiəl/ carotid; arteria-cervicalis common carotid artery the left common carotid artery the internal carotid artery/k∂’r⊃tid/ lateral carotid artery internal/external carotid artery common iliac artery external iliac artery internal iliac artery; internal pelvic artery the aorta/ei’⊃:t∂/

Động mạch chủ bụng

abdominal aorta


262 ascending aorta ascending/descending aorta aorta located left of midline thoracic aorta/Өɔ:’rᴂsik ei’ɔ:tə/ descending aorta large-sized artery infarct-related artery palpable artery gluteal artery inferior/superior gluteal artery cystic artery spinal artery gastric artery muscular arteries subclavian artery subcostal artery middle colic artery superior left colic artery basilar artery/’bᴂzilə/ posterior descending artery (heart) vertebal artery the femorals; femoral artery hepatic artery common hepatic artery hepatic artery crossing common hepatic duct interlobar artery/int∂’l∂υb∂ ‘a:t∂ri/ artery of Hamilton Drummond phrenic artery ileocolic artery the popliteals/po’plitiəl/; popliteal artery innominate artery splenic artery; lienal artery intercostal artery/intə’kɒstəl/ arteria-dorsalis; lumbar artery lingual artery Inferior mesenteric artery

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Động mạch chủ lên Động mạch chủ lên/xuống Động mạch chủ nằm ở bên trái đường giữa Động mạch chủ ngực Động mạch chủ xuống Động mạch có kích thước lớn Động mạch có liên quan đến tình trạng gây nhồi máu cơ tim Động mạch có thể sờ thấy được Động mạch cơ mông Động mạch cơ mông dưới/trên Động mạch cổ túi mật Động mạch cột sống Động mạch dạ dày Động mạch dạng cơ Động mạch dưới đòn Động mạch dưới sườn Động mạch đại tràng giữa Động mạch đại tràng trái trên Động mạch đáy não Động mạch đi xuống ở phía sau (tim) Động mạch đốt sống Động mạch đùi Động mạch gan Động mạch gan chung Động mạch gan nằm bắt ngang ống gan chung Động mạch gian (liên) thùy Động mạch Hamilton Drummond Động mạch hoành Động mạch hồi đại tràng Động mạch khoeo Động mạch không tên Động mạch lách Động mạch liên sườn Động mạch lưng Động mạch lưỡi Động mạch mạc treo tràng dưới

/mεsən’tεrik/

Động mạch mạc treo tràng trên Động mạch mang tính phân phối Động mạch màng não giữa Động mạch mặt Động mạch môn vị Động mạch nách Động mạch não Động mạch não trước Động mạch não xơ vữa Động mạch ngực trong Động mạch nút nhĩ thất Động mạch ở vùng vỏ bao

superior mesenteric artery distributing arteries middle meningeal artery facial artery pyloric artery axillary artery cerebral artery anterior cerebral artery atherosclerotic cerebral artery internal thoracic artery the AV nodal artery capsular arteries/’kᴂpsjulə/


263 Động mạch phổi

pulmonary artery /’pΛlm∂nri ‘a:t∂ri/

enlarged central pulmonary artery small-and medium-sized pulmonary arteries radial artery appendicular artery/apən’dikjulə ‘a:təri/ pudendal artery/pju’dεndəl/ end artery brachiocephalic artery coeliac artery/’si:liᴂk/ brachiocephalic artery renal artery centripetal arteries/sen’tripitl/ spermatic artery the vessels most frequently involved the left subclavian artery superior epigastric artery lobular artery testicular artery(adj)/te’stikjulə/ intrahepatic artery ulnar artery/’ʌlnə ‘a:təri/ inferior rectal artery middle rectal artery superior rectal artery gonadal artery coronary artery

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Động mạch phổi gốc bị dãn rộng Động mạch phổi kích thước nhỏ và vừa Động mạch quay Động mạch ruột thừa Động mạch sinh dục ngoài Động mạch tận Động mạch tay đầu Động mạch thân tạng Động mạch thân tay dầu Động mạch thận Động mạch theo chiều hướng tâm Động mạch thừng tinh Động mạch thường bị tổn thương nhất Động mạch thượng đòn trái Động mạch thượng vị trên Động mạch thuỳ Động mạch tinh hoàn Động mạch trong gan Động mạch trụ Động mạch trực tràng dưới Động mạch trực tràng giữa Động mạch trực tràng trên Động mạch tuyến sinh dục Động mạch vành

/’kor∂nri ‘a:t∂ri/

Động mạch vành có liên quan đến tình trạng nhồi máu Động mạch vành ngoài tim Động mạch vành xuống ở mặt sau Động mạch vành xuống ở mặt trước trái Động mạch vị đại tràng phải/trái Động mạch vị mạc nối Động mạch vị tá Động mạch vị trái/phải Động mạch vòng cung (ở bàn chân và thận) Động mạch võng mạc

Động tác ấn mạnh vào vùng hố chậu phải Động tác bóp (để xịt thuốc vào họng hay mũi) Động tác cấp cứu người bị chết đuối (bằng cách ấn mạnh Vào cơ hoành) Động tác chính xác và tế nhị

infarct-related coronary artery epicardial coronary artery the posterior descending artery (PDA) the left anterior descending artery (LAD artery) the right/left gastriepiloic artery gastroepiloid artery gastroduodenal artery left/right gastric artery arcuate artery

arterial vessels of the retina/’r∑tin∂/; Retinal artery firm pressure in the right iliac fossa puff/’pʌf/ heimlich-manoeuver delicate and precision movements /’dεlikət//pri’sizən/

Động tác chủ động Động tác co duỗi cơ thụ động Động tác dùng kẹp phẫu thuật Động tác đè chặt xuống

active movement isometric muscle contraction specular/’spekjulə/ firm pressure


264 bowel motion uresis/ju’risis/; The act of passing urine tamponade/tᴂmpә’neid/ moderate flexion dorsiflexion abduction kiss of life respiratory exercises (pl) the work of breathing wih mechanical ventilation a routine in women adduction motion of the cervix a churning action/tζ∂:niη ‘akζ∂n/ aeronbic activity swallowing motion reflex action the patient’s work of breathing ventilator-driven breath, mechanical breath machine-assisted breath Intermittent mandatory ventilation breath, IMV breaths spontaneous breath nonphysiologic work of spontaneous breathing petrissage/petri’sa:z/ internal and external rotation laboratory animals dried animals to cauterise/’kɔ:təraiz/; to electrocoagulate trochanter of the femur/trə’kᴂntə/ phalanges/fə’lᴂndzi:z/; phalanx (sing) distal phalanges/’distəl fə’lᴂndzi:z/ vertebrae (pl) /’v∂:tibrei/(sing) vertebra/’v∂:tibr∂/ Atlas bone/’ᴂtləs/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Động tác đi cầu Động tác đi tiểu Động tác ép gạc để cầ máu (trong lúc mổ) Động tác gấp vừa phải Động tác gập lại (bàn tay, ngón tay…) Động tác giạng Động tác hà hơi thổi ngạt Động tác hô hấp (thở) Động tác hô hấp của máy thở Động tắc khám thường quy ở phụ nữ Động tác khép Động tác lắc cổ tử cung Động tác nhào lộn Động tác nhảy aerobic Động tác nuốt Động tác phản xạ Động tác thở của bệnh nhân Động tác thở do máy tạo ra Động tác thở được máy hỗ trợ Động tác thở máy bắt buộc ngắt quãng

Động tác thở tự nhiên Động tác thở tự nhiên không sinh lý Động tác xoa bóp cơ Động tác xoay vào trong và ra ngoài Động vật dùng để thí nghiệm Động vật phơi khô Đốt điện (để cắt bỏmô hay cầm máu) Đốt chuyển xương đùi Đốt ngón (tay hay chân) Đốt ngón xa Đốt sống Đốt sống Atlas (dốt sống thứ nhất, đỡ đầu và cổ) Đốt sống Axis Đốt sống cổ Đốt sống cổ thứ nhất Đốt sống ngực Đốt sống thắt lưng Đốt xương sống Đốt xương thiêng Đột biến Đột phát Đột quỵ ; tai biến mạch máu não Đột tử Đột tử do tim Đột tử ở trẻ nhũ nhi

Axis cervical vertebrae/’s∂vik∂l ‘v∂:tibrei/ the first cervical vertebra Thoracic vertebrae/θ⊃:’rasik/ The lumbar vertebrae/’lΛmb∂/ osteomere sacrum; sacral vertebrae to change suddenly; to mutate/’mju:teit/ to undergo a sudden mutation; to erupt; to break out stroke; cerebrovascular accident sudden death sudden cardiac death crib death


265 a new disease flare out-break of avian flu the flare-up ; outbreak local outbreak of the disease Ebola outbreak an outbreak of unusual cases of pneumonia bout of flu twenty-four hour flu stressful life crises the biggest outbreaak on record anginal episodes the course of therapy; course of treatment; course of therapy; Treatment course/’k‫כ‬:s/ a 7-day course of hydrocortison course of antibiotics short course preopearative course of steroid temporary course of medication individualized course of diabetesmedications

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đợt bệnh mới Đợt bộc phát dịch cúm gia cầm Đợt bùng phát Đợt bùng phát bệnh tại chỗ Đợt bùng phát dịch Ebola Đợt bùng phát những trường hợp viêm phổi bất thường Đợt cảm cúm Đợt cảm nhẹ Đợt căng thẳng trong cuộc sống Đợt dịch bộc phát lớn nhất đã được ghi nhận Đợt đau thắt ngực Đợt điều trị

Đợt điều trị hydrocortison trong 7 ngày Đợt điều trị kháng sinh Đợt điều trị ngắn Đợt điều trị steroid tiền phẫu Đợt điều trị tạm bằng thuốc Đợt điều trị thuốc tiểu đường được tính liều riêng cho từng bệnh nhân Đợt điều trị vi lượng đồng căn Đợt gây chết tế bào Đợt hóa chất Đợt hóa trị Đợt nằm viện Đợt nghỉ 7 ngày Đợt nín thở (do căm tức) Đợt tắc ruột Đợt tái phát Đợt tái phát bệnh loét dạ dày đến lần thứ ba Đợt thiếu máu cục bộ thoáng qua Đợt tiêu chảy Đợt tiêu chảy và táo bón xen kẽ Đợt trị liệu 21 ngày Đợt điều trị hydrocortison trong 7 ngày Đợt tái phát bệnh loét dạ dày đến lần thứ ba Đợt tiết quá nhiều mô hôi Đợt vàng da Đợt viêm các tiểu mạch máu Đợt viêm phế quản Đợt viêm phế quản tái phát Đợt viêm túi thừa Đợt viêm túi thừa tái phát Đợt xạ trị Đợt xạ trị kéo dài Đợt xuất huyết tiêu hóa tái phát Đủ Đủ chỗ cho 80 bệnh nhân

a course of homeopathic treatment apoptotic cascade/apəp’tɒtik kas’keid/ a chemical cascade cycle of chemotherapy hospitalization course a 7-day rest period breath-holding attack bouts of the small bowel obstruction recurring attack/ri’k∂riη∂’tak/ the third recurrence of peptic ulcer disease transient ischemia attack (TIA) trots/trɒts/; An attack of diarrhoea alternating bouts of diarrhea and constipation a 21-day cycle a 7-day course of hydrocortison the third recurrence of Peptic ulcer disease attacks of excessive sweating episodes of jaundice attacks of small blood vessels a bout of bronchitis/baut/ repeated bouts of bronchitis episodes of diverticulitis recurrent attacks of diverticulitis course of radiation therapy prolonged course of radiation treatment recurrent episodes of bleeding to suffice ; enough; adequate accomodation for 80 patients


266 to mature to permit effective internal drainage to be fit full strength adequate control of bleeding full-dose (adj) every medicine under the sun whole bag of tricks to turn 18 physical fitness to be fit enough to work full term to meet the standard; eligibilty qualifed in surgery and medicine eligible for membership to take sb to the doctor to oxygenate/’ɒksidzəneit/ to introduce a medicinal substance inti the body a pot-bellied child with protruding umbilicus

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đủ dầy để cho phép dẫn lưu nội hiệu quả Đủ điều kiện làm việc Đủ độ cứng Đủ kiềm soát được tình trạng xuất huyết Đủ liều Đủ loại thuốc trên đời Đủ mọi mưu mẹo (thủ đoạn) Đủ 18 tuổi Đủ sức khỏe Đủ sức khỏe để làm việc Đủ tháng Đủ tiêu chuẩn Đủ trình độ về nội và ngoại khoa Đủ tư cách trở thành hội viên Đưa ai đi bác sĩ Đưa dưỡng khí vào máu Đưa thuốc vào cơ thể Đứa bé bụng cóc rốn lồi

/pot-‘bεlid tζΛid//prə’tru:diŋ Λm’bilikəs/

Đứa bé chưa đến tuổi dậy thì Đứa bé năm tháng tuổi Đứa bé sinh ba Đứa bé sinh ra theo phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm Đứa bé sinh thiếu tháng (non) Đứa bé sớm phát triển Đứa bé song sinh Đứa con hoang Đứa trẻ bị bệnh rhesus Đứa trẻ sinh năm Đứa trẻ sinh sáu Đục Đục thủy tinh thể Đui (mù) Đùi Đúng chỗ Đúng thuốc càm Đường mật lớn và nhỏ ở cả trong và ngoài gan

Được đặt bằng kỹ thuật vô trùng Được đặt hàng và tìm kiếm trước Được đặt nằm ngửa trên bàn mổ Được đặt nằm ở tư thế gắp sạn Được đặt gay tại giường Được đặt nội khí quản Được đặt trong tam giác được hình thành từ các đường kẻ.. Được đặt vào âm đạo trước khi giao hợp Được đặt xuyên qua khối u thực quản Được đầy ngay đến khoa cấp cứu

prepubescent/pri:bju:’besənt/ 5-month old baby triplet/’triplət/ test-tube baby abortion/∂’b⊃:ζn/ an abortive/∂’b⊃:tiv/ child precocious child /pri’kəuʃəs/ twin base-born child rhesus baby/’ri:səs/ quint; quintuplet sextuplet/’sekstjuplət/ cloudy/’klaudi/(adj) opaque lens blind; eyeless thigh/Өai/ entopic (adj)/in’tɒpik/; In position the right cold medications/medicaments the large and small bile ducts both within and outside of the liver to be placed with sterile technique to be ordered and procured to be placed supine on the operating table to be placed in a lithotomy position to be placed at the bedside intubated (adj) to be placed within the triangle formed by the lines… to be inserted into the vagina before intercourse to be placed through the esophgeal tumour to be rushed to the emergency department


267 /rΛζt/

to be pushed aside to be pushed back in place to be depressed with a spatula/’spℵtζul∂/ twin-born to be left open to be left open to heal by granulation to be left with a retained antrum to be kept flat in bed to be upregulated to be adjusted according to age symptoms/∂’dzΛstid/ to be tailored to a specific organism to be very strictly regulated to be treated with bowel rest to undergo folliculin treatment to be treated by a variety of techniques to be treated with EMR to be treated with pulmonary toilet to receive vasodilator therapy to be covered with ceftriaxone to be treated effectively with antibiotics to be anticoagulated with warfarin to receive adequate anticoagulant therapy to be treated in ambulatory clinic

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được đẩy sang một bên Được đẩy trở lại vào chỗ cũ Được đè xuống bằng cáy đè lưỡi Được đẻ sinh đôi Được để hở Được để hở để tự lên mô hạt mà lành Được để lại vùng hang vị Được để nằm ngửa trên giường Được điều chỉnh quá mức Được điều chỉnh theo tuổi và chứng bệnh Được điều chỉnh theo vi khuẩn gây bệnh Được điều hòa rất chặt chẽ Được điều trị bằng cách cho nhịn ăn Được điều trị bằng folliculin Được điều trị bằng muôn vàn kỹ thuật khác nhau Được điều trị bằng phương pháp EMR Được điều trị bằng phương pháp xúc rửa phổi Được điều trị bằng thuốc giãn mạch Được điều trị bao vây bằng ceftriaxone Được điều trị hiệu quả bằng kháng sinh Được điều trị kháng đông bằng warfarin Được điều trị kháng đông đầy đủ Được điều trị ngoại trú

/’ǽmbjulətəri/

Được điều trị ngoại trú bằng kháng sinh Được điều trị quá đáng (tay) Được định danh là HIV Được định lại hàng tháng Được định nghĩa là/như… Được định trước cho phù hợp với kế hoạch của bệnh nhân Được định vị ở nhiễm sắc thể 17q25

(in this dispensary) To be treated as outpatients to be treated as outpatient with antibiotics to be overtreated to be identified as HIV to be titrated monthly/’taitreitid/ to be defined as… to be planned to fit with the patient’s schedule to be mapped to the chromosome 17q25 /mapt//’krəuməsəum/

Được định vị theo bốn đường liên tục Được đo lường Được đổ cho là… Được đối xử với lòng tôn trọng và sự thông cảm Được đóng lại bằng cách mũi chỉ 4-0 rời Được đóng lại theo cách thông thường Được đóng lại trong vòng từ 6 đến 8 tuần Được đóng lại từng lớp Được đốt cho tiêu đi Được đưa chủ yếu đến gan Được đưa đến bệnh viện trong tình trạng cực nặng Được đưa đi cùng (hộ tống) đến phòng mổ

to be mapped by four continuous lines to be measured to be incriminated as../in’krimineitid/ to be treated with respect and compassion to beclosed with interrupted 4-0 silk to be closed in the usual manner/’mℵn∂/ to be closed in 6 to 8 weeks to be closed in layers to be burned away to be delivered mainly to the liver to be taken to hospital in a critical condition to be escorted to the operating room

and


268 Được đưa đi khảo sát về tế bào học Được đưa nhanh đến khoa cấp cứu Được đưa ra dùng trong bối cảnh phối hợp theo nhóm Được đưa ra ngoài qua chỗ khoét ở thành bụng Được đưa trở lại ruột qua hệ thống mật Được đưa vào dạ dày qua phần mô bệnh

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được đưa vào hệ niệu Được đưa vào phòng mổ Được đưa vào thành công thức (công thức hóa) Được đưa vào tiêu chuẩn đánh giá theo giai đoạn Được gan hấp thụ Được gan thanh lọc đi Được gán cho là … Được gắn chặt vào… Được gắn thêm tiếp đầu ngữ Được gắn vào albumin Được gắn vào hemoglobin Được gặp thường xuyên Được gây mê liều cao Được gây ra do gắng sức Được gây ra do thăm khám Được gây ra do tiết quá nhiều insulin Được gây ra ở dạ dày

to be subjected to cytologic examination to be rushed to the emergency department to be advanced for use in the cooperative group setting to be brought out through a stab wound in the abdominal wall to be returned to the gut via the biliary system to be introduced into the stomach through the specimen to be introduced into the urinary system to be taken to the operating room to be formulated to be incorporated into the staging criteria to be taken up by the liver to be cleared by the liver to be ascribed to../əs’krΛibt/ To be enchored to… to be labeled with the prefix to be bound to abumin; albumin-bound (adj ph) hemoglobin-bound (adj ph) to be encountered frequently to be drugged up the eyeballs to be brought on by exertion to be occasioned by the examination to be caused by the excessive secretion of insulin to be triggered in the stomach /’trigə:d/

Được gây sốc điện tim Được ghép một cách thành công vào con người Được ghép vào con người mà không có nguy cơ bị Thải hồi Được ghi lại khi khám lâm sàng Được ghi lại theo các phiếu theo dõi bệnh nhân tại khoa được ghi lại theo dạng điện cơ Được ghi lại theo dạng đồ thị Được ghi lại theo điện não đồ Được ghi nhận bắt đầu từ.. Được ghi nhận qua nội soi sigma trực tràng Được ghi nhận theo mặt kim đồng hồ như sau Được ghi ở các chuyển đạo trước tim Được ghi vào hồ sơ bệnh án Được ghi vào lịch sử y học do sinh 7 Được giải phóng thành năng lượng khi cần Được giải quyết hoàn toàn trong công tác y tế Được giảm bớt triệu chứng sau cắt thực quản Được giảm dần

to be cardioverted/’ka:diəuvə:tid/ to be placed successfully in humans to be transplanted into people without the risk of rejection/ri’dz∑kζn/ to be noted on examination to be obtained from the patient notes on the wards to be recorded electromyographically to be recorded graphically/’grℵfik∂li/ to be recorded on an electroencephalograph to be noticed beginning at… to be noted on proctosigmoidoscopy to be indicated by a clock face as.. to be recorded in precordial leads. to be documented in the medical record to make medical history by giving birth to seven live babies to be released for energy as needed to be dealt with thouroughly in medical works to be relieved by esophageal resection to be gradually withdrawn


269 Được giảm liều một cách tùy tiện

to be arbitrarily reduced /’a:bitrərili ri’dju:st/

Được gieo rắc khắp ổ bụng

to be disseminated within the peritoneal cavity /di’sεmineitid wi’δin//pεritə’niəl ‘kaviti/

to be referred to a special center to be kept warm to be kept moist by the secretion of the lacrimal gland to be held in a position of moderate flexion to be removed to be termed.. to be collectively called…/k∂’l∑ktivli/ to be termed… so-called because of… to be trimmed/tri:md/ to be sent for pathologic staging to be taken down to be taken up by… to be well absorbed orally/’⊃:r∂li/ to be absorbed from the small intestine to be absorbed and distributed through the body to be displayed for interpretation to be pictured in the image below… to be made up of cancer cells To be constituted by cancer cells to be formed by esterification… Formed slowly to be formed during learning to be preformed in food to have periodic visiting nurse support to receive two cycles of full-dose Carboplatin and etoposide chemotherapy to be mixed with… to be dissolved in /di’zΛlvd/ to be accomplished easily with a stapler to be accomplished readily to be immediately mutured with interrupted 4-0 chromic catgut to be reimbursed

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được giới thiệu đến một trung tâm đặc biệt Được giữ ấm Được giữ ẩm ướt bằng dịch tiết từ tuyến lệ Được giữ trong tứ thế gấp vừa phải Được gỡ bỏ (lấy đi) Được gọi bằng thuật ngữ … Được gọi chung là.. Được gọi là (đặt tên là) Được gọi như vậy là vì.. Được gọt tỉa (cắt lọc) Được gủi đi đến đánh giá giai đoạn bệnh lý Được hạ xuống Được hấp thụ bởi… Được hấp thụ tốt qua đường uống Được hấp thụ từ ruột non Được hấp thụ và phân phối đi khắp cơ thể Được hiển thị để diễn giải Được hình dung theo hình ảnh dưới đây… Được hình thành bởi các tế bào ung thư

Được hình thành bởi quá trình ester hóa Được hình thành chậm Được hình thành trong lúc học Được hình thành từ trước trong thức ăn Được hỗ trợ chăm sóc điều dưỡng định kỳ Được hóa trị hai đợt với carboplatin và etoposide đủ liều Được hòa (trộn) chung với.. Được hòa tan trong Được hoàn tất dễ dàng bằng máy khâu bấm Được hoàn tất dễ dàng Được hoàn thiện ngay bằng các mũi chỉ chromic catgut rời 4-0 Được hoàn trả

/ri:im’bə:s/

Được hỏi về chuyện thói quen đi cầu của bệnh nhân Được hồi sức bằng dung dịch cao phân tử (dạng keo) Được hồi sức đầy đủ Được hồi sức rồi tiến hành mổ

to be questioned regarding patient’s bowel habit to be resuscitated with crystalloid solutions adequately resuscitated (adj ph) to be resuscitated and taken to surgery /ri’sʌsiteitid/

Được hồi sức và điều chỉnh rối loạn điện giải Được hội tụ chính xác trên võng mạc Được huấn luyện để làm điều gì Được hướng dẫn qua ống nội soi mềm

to be resuscitated and electolyte abnormalities corrected to be focused exactly on the retina to be trained to do something flexible fiberoptically guided (adj ph)


270 Được hướng dẫn theo trình tự Được hướng dẫn tránh ăn quá no Được hưởng một thời gian vui thích Được in vào trong não Được kê toa cho dùng viên hydrocortison

protocol-guided (adj ph) to be instructed to avoid intake of a heavy meal to have a good time of it to be imprinted on the brain to be prescribed hydrocortisone tablets /pris’kraib/ /’tℵblit/

Được kê toa cho những người… Được kéo căng lên bằng bàn tay trái Được kéo dài với cái giá phải trả là tăng sự đau đớn

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được kéo đi bằng kẹp không mấu Được kéo xuyên qua khoảng trung thất sau ra đường mổ ở cổ Được Kẹp ngang ngay trong phòng mổ Được kết hợp chặt chẽ bên trong hai hàm của kẹp

to be prescribed for people … to be pulled taut with the left hand to be prolonged at the expense of increased pain to be run with the atraumatic grasper to be fulled through the posterior mediastinal space out through the left neck incision to be cross clamped in the OR to be incorporated within the jaws /in’k⊃:p∂reitid/

Được kết hợp với xạ trị Được khai ở ngay trên rốn Được khám để tìm sẹo mổ cũ Được khám sáu tháng một lần Được khám trễ ngay sau triệu chứng đầu tiên Được khám trong khi đứng Được khám với sự hỗ trợ của đèn pin Được khẳng định Được khẳng định thêm bằng một công trình lớn hơn Được khảo sát trước khi tiến hành gay mê và mổ

Được khảo sát về mô học Được khâu để cố định ống mở dạ dày ra da Được khâu lại bằng chỉ tan mũi rời Được khâu lại theo chiều ngang bằng các mũi khâu rời Được khâu lại từng lớp một Được khâu lại với nhau bằng mộthya hai mũi Được khâu nối lại với nhau Được khâu tăng cường bằng một vạt mô Được khâu vào lớp cân trước Được khâu vòng quanh hậu môn Được khâu vùi bằng một mũi chỉ liên tục Được khâu vùi bằng các mũi chỉ soa rời Được khoét sâu xuống theo đường tròn Được khởi xướng bởi.. Được khởi xướng bởi hệ thần kinh giao cảm Được khu trú lại trên một đoạn đại tràng Được khu trú ở vùng chậu Được khuyên dứt khoát nền dành cho…

to be combined with radiation therapy/radiotherapy to be pronounced just above the umbilicus to be examined for previous surgical scars to be examined at six month intervals to be seen with a long delay after the first symptoms to be examined standing up to be inspected with the aid of a torch to be made to be further confirmed by a large study to be investigated before proceeding with anesthesia and surgery to be examined histologically to be placed to secure the gastric tube to be closed with interrupted absorbable sutures to be closed transversely with interrupted sutures to be closed in layers to be sutured together with one or two stiches to be stitched together/up to be re-enforced with a tissue flap to be sutured to the anterior fascia to be placed around the anus to be inverted with a continuous whip stich to be inverted with interrupted silk sutures to be deepened circumferentially to be initiated by…/I’niʃiitid/ to be initiated by the sympathetic nervous system to be localized to one segment of the colon to be localized in the pelvis to be strongly recommended for.. /rεkə’mεndid/

Được khuyên phải chuẩn bị ruột Được khuyên uống nhiều nước

to be advised to undergo a bowel preparation to be advised to drink plenty


271 /əd’vʌizd//plεnti/

Được khuyến cáo dành cho người 50 hay già hơn

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được khuyến cáo khi có thể Được khuyến cáo như một việc làm thường quy Được khuyến cáo về mặt y học Được khuyến khích tham gia Được kích hoạt dưới dạng gây độc tế bào Được kiềm hóa Được kiểm soát Được kiểm soát hữu hiệu bằng.. Được kiểm tra đều đặn để phát hiện tình trạng nhiễm trùng

to be recommended for persons 50 years of age or older to be advisable when possible to be recommended as a routine practice to be medically advisable to be encouraged to participate… to be activated to its cytotoxic form to be made alkaline/’alkəlΛin/ to be brought under control to be well controlled with… to be checked ragularly for the presence of infection/’rεgjuləli/ to be checked periodically to assess…

Được kiểm tra định kỳ để đánh giá…

/tζεkt piəri’ɒdikli//ə’sεs/

Được làm bằng sụn Được làm dịu bớt tạm thời bằng…

cartillaginous (adj) to be relieved temporarily by..

/ri’livd ‘tεmprərili/

Được làm sạch bằng thuốc sát trùng trước khi chích Được làm sạch rồi cắt đôi ra Được làm sáng tỏ bằng nọi soi Được lấp đầy bởi hai lá phổi xốp, nở lớn Được lập trình để hạn chế… Được lật sang tư thế nằm sấp Được lây sang cho người do tiếp xúc trực tiếp Được lây truyền chủ yếu qua… Được lây truyền qua đường phân-miệng Được lây truyền qua đường ruột Được lây truyền qua đường tiêm chích Được lây truyền qua người do.. Được lây truyền qua người qua vết đốt của côn trùng Được lây truyền qua thức ăn nhiễm khuẩn

to be cleaned with an antiseptic prior to injection to be cleansed and transected to be clarified by endoscopy to be filled with two large, spongy lungs to be programmed to limit.. to be turned to the prone position to be passed to people by direct contact to be transmitted primarily by… to be transmitted via the fecal-oral route to be transmitted enterically/εn’tεrikli/ to be transmitted parenterally/pə’rεntrəli/ to be passed to people by … to be transmitted to humans through insect bites to be transmitted via contaminated food /’viə/or/’vΛiə/

Được lây truyền thẳng qua bào thai Được lây truyền từ mẹ sang bào thai Được lây truyền qua việc tiếp xúc giữa người với người Được lây truyền từ xúc vật sang người Được lấy để đánh giá tình trạng urea Được lấy để xét nghiệm chức năng gan Được lấy đi bằng kỹ thuật ít xâm lấn Được lấy đi bằng phẫu thuật Được lấy đi bằng kỹ thuật ít xâm lấn Được lấy đi trong lúc mở bụng thám sát Được lấy mẫu thử nghiệm bằng cách dùng.. Được lấy ra bằng (qua) nội soi Được lấy (rút ra) rồi gửi đi xét nghiệm Được lên chương trình Được lên chương trình để phục hồi thoát vị thành bụng

to be vertically transmitted to the fetus to be passed from a mother to the fetus to be transmitted by person-to-person contact to be transmitted from cattle to human to be taken for urea assessment to be taken for liver function tests to be removed using minimally invasive technique to be surgically removed to be removed using minimally invasive technique to be removed at the time of the exploratory Laparotomy to be sampled using… to be removed endoscopically to be drawn and sent for laboratory analysis to be scheduled to be scheduled to undergo repair of an


272

Được lên chương trình mổ cắt tử cung Được lên kế hoạch mổ chương trình Được liền lại hoàn toàn trong vòng… Được loại bỏ ra khỏi.. Được loại (thải) ra ngoài qua Được lót bởi các tế bào tuyến

abdominal hernia to be scheduled for elective hysterectomy to be planned on the elective basis to be fully united within… to be omitted from… to be eliminatedthrough /I’limineitid/ to be lined by glandular cells /lʌind//’glandjulə/

to be inserted through an incision in the neck to be inserted up the urethra to be left in place until… to be left in place for several days to have an indwelling catheter to be mainly accounted for.. to be gowned and gloved to be assumed to be in the erect posture

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được luồn qua đường mổ ở cổ Được luồn qua niệu đạo Được lưu lại tại chỗ cho đến khi… Được lưu lại tại chỗ nhiều ngày Được lưu ống thông tiểu Được lý giải chủ yếu do.. Được mặc áo mổ và mang găng tay vào Được mặc định ở tư thế đứng thẳng

/ə’sju:m//I’rεkt ‘pɒstζə/

Được máu nuôi dưỡng kém Được máu nuôi dưỡng tốt Được may mắn là có sức khỏe tốt Được mệnh danh là “kẻ bảo vệ cho bộ gen” Được mô phỏng và điều trị trong tư thế nằm ngửa Được mô tả lại đầy đủ Được mô tả như Đươc mở ra bằng cách dùng… Được mở ra rồi đổ đi ngay tai khoa Được mở rộng chỉ định điều trị cho những khối u đặc Được mở rộng cho các trẻ bị thiều năng học tập khác Được móc ra ngoài qua hậu môn Được mời đến cho ý kiến về… Được mời đến để đánh giá một bệnh nhân.. Được mời đến phòng cấp cứu Được mời đến thăm người bệnh Được mời đến thậm chí ở những trường hợp bệnh đã tiến triển Được nắm (giữ) lại bằng kẹp Babcock Được nắn lại Được nắn lại dễ dàng bằng cách… Được nắn lại như vị trí ban đầu Được nâng lên để thấy rõ thành sau dạ dày

to be scantily supplied by blood to be well supplied by blood to be blessed with good health to be labeled the ‘guardian of genome” to be simulated and treated in the supine position to be fully characterized to be described as… to be opened using… to be opened and emptied on the ward to be extended to the treatment of solid tumors to be expanded to include children with other learning disabilities to be removed through the anus to be called for advice regarding… to be asked to evaluate a patient… to be called to the Emergency Room to have a call to visit a sick man to be called even in advanced cases

to be grasped with two Babcock clamps to be manoeuvred/m∂’nu:v∂d/ to be reduced readily by… to be manipulated/m∂’nipjuleitid/ or reduced back into its original positions to be elevated to expose the posterior gastric wall /’∑liveitid//iks’p∂uz/

Được nâng nhẹ nhàng lên một cái gối đệm

to be raised slightly on a pad /reizd slʌitli//pad/

Được nạo sạch Được nạo V.A Được ngâm vào

to be scraped out/skrapt/ to have one’s adenoids out to be immersed in /I’m∂:st/ To be impregnated with…


273 Được ngăn cách với.. Được ngăn ngừa trước bằng..

to be separated from.. to be precluded with… /Pri’klu:did/

Được nghe bác sỹ dặn dò về cách xử trí tại nhà Được nghe thấy khi khám tim

to receive advice about managing at home from the doctor to be auscultated on cardiac examination /’‫כ‬:skəlteitid/

to be suspected on the basis of… to be suspected to be devised/di’vaizd/ to be devised for gastric restriction to be studied for… to be taken off of active chemotherapy to be reminded of… to be swallowed with water only to be predominantly targeted to… to be precisely targeted onto cancer sites to be directed at providing the appropriate level of support to be perceived most acutely on the tongue to be identified as HIV to be recognized as transposition to be admitted to the emergency department because of.. to be hospitalized before operation to be admitted to hospital suffering from fever of unkonwn origin to be packed with… to be inserted inside the anus to be visualized endoscopically to be remembered with the mnemomic FRIEND to be addressed to be jointed together at… to be anastomosed with…; to be connected to.. to be grounded to be connected to continuous suction to be expnaded in selected situations to be fed via the gastrointestinal tract

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được nghi ngờ trên cơ sở… Được nghĩ đến Được nghĩ ra Được nghĩ ra cho phương pháp làm hẹp dạ dày Được nghiên cứu về.. Được ngưng hóa trị tích cực Được nhắc nhở về.. Được nhai chung với nước thôi Được nhắm chủ yếu vào… Được nhắm một cách chính xác vào vị trí ung thư Được nhắm vào việc cung cấp mức độ hỗ trợ thích hợp Được nhận biết tinh tế nhất ở lưỡi Được nhận dạng là HIV Được nhận ra là tình trạng đảo ngược phủ tạng Được nhập cấp cứu vì.. Được nhập viện trước mổ Được nhập viện vì sốt không rõ nguyên nhân

Được nhét bằng … Được nhét vào bên trong hậu môn Được nhìn thấy qua nội soi Được nhớ theo chữ FRIEND Được nói đến Được nối lại với nhau ở… Được nối với… Được nối với mặt đất Được nối với máy hút liên tục Được nới rộng trong những tình huống riêng biệt Được nuôi ăn qua đường tiêu hóa

/’vΛiə/

Được (máu) nuôi dưỡng kém Được oxid hóa để tạo ra nhiều năng lượng Được phản ánh qua đời sống tình dục Được phản ảnh qua lớp biều bì Được phản hồi đến… Được phân biệt với…nhờ… Được phân bố như nhau ở mọi lứa tuổi Đươc phân lập ra

to be scantily supplied to be oxidized to generate much of the energy/’oksidΛizd//’dzεnəreit/ to be reflected in one’s sex life to be reflected through the epidermis to be fed back to… to be distinguished from…by… to be evenly distributed throughout the age range/’i:vənli di’stribjutid θru:’aut//reindz/ to be isolated


274 Được phân lập và định danh là HIV Được phân loại theo nguyên nhân thần kinh hay cơ Được phân loại theo vị trí Được phân loại điều trị theo mức độ chăm sóc thích hợp

Được phân loại theo vị trí cơ vòng Được phân phối đi khắp cơ thể Được phân phối theo tỷ lệ Được phân phối vào mô Được phân thành hai nhóm chính bệnh còn phẫu thuật được và bênh không còn phẫu thuật được Được phân tích và liên hệ lại với nhau Được phát hiện Được phát hiện bằng cách nhìn trực tiếp qua soi

to be isolated and identified as HIV to be classified as neurogenic or myogenic to be classified by location to be triaged to the appropriate level unit of care to be misclassified as… to be categorized as… to be classified into three grades to be classified according to the mechanism of development. to be classified according to the shape into… to be classified with respect to the sphincters to be distributed through the body to be measured by the rate.. to be distributed into tissues to be dichotomized into resectable and unresectable disease/di’tζϽtəmʌiz/ to be sifted and correlated to be found to be detected by direct visualization using

Hậu môn Được phát hiện bằng chụp cắt lớp

anoscopy to be seen by CT scanning

Được phát hiện bằng siêu âm Được phát hiện bất tỉnh bên vỉa hè Được phát hiện bất tỉnh trong hồ bơi Được phát hiện có thận hình móng ngựa Được phát hiện dọc theo bờ tự do ở nhiều nơi khác nhau Của đại tràng Được phát hiện đang nằm trên sàn nhà tầng 1 Được phát hiện đang ói mửa ngoài đường Được phát hiện qua kính hiển vi điện tử Được phát hiện qua sự theo dõi thường quy Được phát hiện sớm hơn Được phát hiện tình cờ lúc cắt ruột thừa

to be detected by ultrasound to be found unconscious by the side of the to be found unconscious in the swimming pool to be found to have a horseshoe kidney to be found along the antemesenteric border of different parts of colon to be found lying on the ground one story to be found vomiting in the street to be discovered by electron microscopy to be detected through routine surveillance to be discovered earlier to be discovered incidentally at appendectomy

Được phân loại nhầm thành… Được phân loại thành… Được phân loai thành ba mức độ Được phân loại theo cơ chế sinh bệnh

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được phân loại theo hình dáng thành...

/dis’kʌvəd insi’dεntəli /

Được phát hiện tình cờ trên phim chụp thực quản cản quang Được phát hiện tình cờ trong lúc nội soi

to be discovered incidentally on barium esophagograms to be found incidently during endoscopy

/’insidəntli/

Được phát hiện trên phim chụp bể thận Được phát hiện trên phim x quang phổi Được phát hiện trước tiên bởi các triệu chứng do chính bệnh nhân ghi nhận Được phát hiện và điều trị sớm Được phát sinh từ lớp mầm sụn Được phát thảo nhằm hỗ trợ việc đánh giá…

to be revealed in pyelogram to be found on a chest x-ray to be first detected because of symptoms noted by the patient to be detected and treated early to be developed from the cartilaginous primordia to be designed to assist in the evaluation...


275 to be well developed in some mammals to be permitted to charge for the procedures to be popularized to be coordianted with.. to be combined with…for added potency to be discharged from a ruptured follicle to be released into the bloodstream peritonized (adj-pp) to be covered with peritoneum anteriorly to be restored/ri’stϽ:d/ to be restored within hours to be flushed in…/flΛζt/ to be visualized and found to be of normal diameter to be inspected with the aid of a torch to receive much attention as the site of the most common problems machine-wound (adj) to be traced to…/treist/ To be attributed to… to be designated in all operating rooms

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được phát triển mạnh ở một số loài hữu nhũ Được phép tính tiền cho các thủ thuật này Được phổ biến Được phối hợp với.. Được phối hợp với…để tăng hiệu quả Được phóng ra từ một nang bị vỡ ra Được phóng thích vào dòng máu Được phúc mạc bao bọc lấy Được phúc mạc bao phủ ở mặt trước Được phục hồi lại được phục hồi lại trong vòng vài giờ Được phun bằng.. Được quan sát và nhìn thấy với đường kính bình thường Được quan sát với sự hỗ trợ của một đèn pin Được quan tâm nhiều vì đây là vị trí của nhiều vấn đề thường gặp nhất Được quấn bằng máy Được quy cho là… Được quy định rõ trong tất cả các phòng mổ

/’dezineit/

Được quy định theo một bộ luật Được quyết định chỉ ngay sau khi… Được ra viện trong hai ngày nữa Được rạch ra Được rửa bằng dung dịch acid acetic Được rửa để lấy đi các vi khuẩn tạm trú Được rửa rồi trải khăn mổ Được rửa theo cách thông thường Được rửa với khoảng 2-3 lít dung dịch kháng sinh Được rút bỏ ngay khi không còn cần thiết nữa

Được rút bỏ trong vòng 48 giờ Được rút ra Được sao chép lại thành… Được sắp xếp theo kiểu xòe ra như nan hoa của bánh xe Được sắp xếp theo kiểu xuyên tâm Được sinh ra qua đường tự nhiên Được sinh ra khỏe mạnh Được sinh sản vô tính Được sinh ra thiếu tháng Được sinh ra bằng cách mổ bắt con

to be established by a code of law to be decided upon only after… to be discharged from the hospital in two days to be incised/in’sʌizd/ to be washed with acetic acid to be cleansed to remove transient microflora. to be prepared and draped to be cleansed in a routine manner to be irrigated with 2-3 litres of antibiotic solution to be removed as soon as they are no longer necessary to be removed in 48 hours to be drawn to be transcribed into… to be arranged in a radiating fashion like the spokes of a wheel to be arranged in a radial fashion to be delivered by spontaneous vaginal delivery to be born healthy to be cloned to be born prematurely/b‫כ‬:n ‘prεmətζjuəli/ to be delivered by cesarean section /di’liv∂d bΛI si’z∑ri∂n ‘s∑kζ∂n/

Được sinh ra bình thường Được sinh ra bởi dòng điện Được sinh ra cho sự tăng trưởng của móng Được sinh ra lớn hơn so với tuổi thai Được sinh sản vô tính

to be delivered naturally to be induced electrically to be generated for nail growth to be born large for gestational age cloned (adj)


276 to be palpated to make certain sth to be readily palpated to be felt in the groin during a physical examination to be administered/∂d’minist∂:d/; To be employed inhaled (adj) to be used as a standard procedure to be used in Japan for a wide variety of indications to be routinely used for preoperative staging to be used in pairs to be under the neurologist control to be elicited to be created to be bluntly dissected from adjacent structures to be deconjugated and converted into urobilinogen to be mobilized using the LDS to be separated from the seminal vesicles to be resorbed/ri’zϽ:bd/ to be reabsorbed with fat to be reabsorbed downstream/ri:əbzϽ:b/ to be reinstituted at the first sign of disease progression to be financed with loans from… to be temporary cancelled powdered (adj) to be exhausted to undergo a compensatory increase to be reinforced uring REM sleep to be fashioned into a tubular structure to be made up of… to be tunneled under the skin/’tʌnəld/ to be high concentrated in the blood to be concentrated in the extremities and buttocks/’konsəntreitid

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được sờ nắn để chắc chắn về điều gì Được sờ thấy dễ dàng Được sờ thấy ở vùng bẹn khi khám lâm sàng Được sử dụng (cho dùng) Được sử dụng dưới dạng hít Được sử dụng như một phương pháp chuẩn Được sử dụng tại Nhật với chỉ định rất rộng rãi Được sử dụng thường quy để đánh giá giai đoạn tiền phẫu Được sử dụng từng cặp Được sự theo dõi của bác sĩ thần kinh Được suy luận ra Được suy ra Được tách bằng tay khỏi các cấu trúc lân cận Được tách ra rồi biến thành urobilinogen Được tách rời bằng cách dùng dụng cụ LDS Được tách rời khỏi túi tinh Được tái hấp thụ Được tái hấp thu cùng với mỡ Được tái hấp thụ trên đường đi Được tái thực hiện ngay khi dấu hiệu đầu tiên của bệnh diễn tiến Được tài trợ với số tiền cho vay từ.. Được tạm hoãn Được tán thành bột Được tận dụng Được tăng bù lại Được tăng cường trong giấc ngủ REM Được tạo hình thành một cấu trúc hình ống Được tạo nên bởi… Được tạo thành đường hầm dưới da Được tập trung cao trong máu Được tập trung ở các chi và mông

/ik’trεmiti:z //’bΛtəks/

Được tập trung ở túi mật dự trữ đến khi cần

Được tập trung tối đa vào việc tăng cường chức năng gan Được tập trung vào nguồn nghi ngờ

to be collected in the gallbladder to store until it is needed to be directed toward maximally enhancing liver function/’maksiməli//in’ha:nsiŋ/ to be targeted at the suspected source /’ta:gitid//səs’pεktid sϽ:s/

Được tập trung vào vùng thượng vị

to be centred in the epigastrium /εpi’gastriəm/

Được thải qua hơi thở

to be released in the breath /ri’li:st//brεθ/

Được thải ra theo nước tiểu Được thải ra theo phân của mèo bị nhiễm bệnh Được thám sát Được thảo luận với bệnh nhân và gia đình Được thắt lại bằng dụng cụ GIA

to be excreted with urine to be excreted in the faeces of infected cats to be explored/ik’splϽrd/ to be discussed with the patient and family to be ligated using the GIA instrument


277 Được thay đúng lúc khi cần Được thay thế bằng… Được thay trước khi đóng vết mổ Được thấy dưới dạng.. Được thấy duy nhất ở..

to be appropriately changed as needed to be replaced by…/ri’pleist/ To be displaced by.. to be changed prior to closing a wound to be seen as… to be seen almost exclusively in… /ik’sklu:sivli/

to be seen in only one generation to be seen with tetracycline use to be found in both skeletal and cardiac muscles to be seen on barium esophagogram to be seen in biopsy to be observed in 7% to 20 % of gastric cancers to be apparent instantly to be manifested on ECG as a U wave

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được thất duy nhất trong một thế hệ Được thấy khi dùng tetracycline Được thấy ở cả cơ thân thể lẫn cơ tim Được thấy trên phim chụp thực quản cản quang Được thấy trên sinh thiết Được thấy từ 7 đến 20 % các trường hợp ung thư dạ dày Được thể hiện rõ ra ngay Được thể hiện trên ECG dưới dạng sóng U

/’manifεstid/

Được theo dõi bằng siêu âm nhiều lần Được theo dõi bằng một xét nghiệm làm trống dạ dày Được theo dõi bảo tồn Được theo dõi bởi một chuyên gia Được theo dõi chăm sóc trước khi sinh Được theo dõi có hệ thống Được theo dõi, điều trị và tư vấn Được theo dõi ít nhất 5 năm Được theo dõi một cách đầy đủ Được theo dõi sát để đảm bảo… Được theo dõi sáu tháng liền Được theo dõi trên sáu tháng Được theo dõi và điều trị trong nhiều năm Được thiết kế đặc biệt dành cho…

to be followed with serial echogram to be worked up with gastric emptying study to be followed conservatively to be observed by a specialist to receive prenatal care to be followed up systematically to receive monitoring, treatment and advice to be followed for a minimum of 5 years to be worked up adequately to be followed/monitored closely to ensure… to be kept under six-monthly follow-up to be monitored over six months to be observed and treated medically for several years to be specifically designed for…

/di’zʌind/

Được thiết kế nhằm đem lại một nội dung học mang tính Tổng hợp Được thiết kế riêng cho người mù Được thiết kế theo động lực học Được thoát ra khỏi những dây dính

to be designed to provide an integrated course content to be exclusively designed for the blinds to be designed around the kinetics … to be untethered by adhesions

/Λn’t∑δ∂:d/

Được thông báo rõ cho gia đình Được thông báo về những điều có thể xảy ra trong giai đoạn phẫu thuật Được thông tim Được thu gom vào trong túi mật để dự trữ Được thu nhận vào Được thu nhận trước khi quay trở lại tuần hoàn Được thu thập bằng cách đặt một ống hút dạ dày

Được thu thập trong nhiều ngày Được thử nghiệm nhưng thành công còn hạn chế

to be disclosed to the family to be advised about what to expect in the perioperative period. to undergo cardiac catheterization to be collected in the gallbladder to store to be picked up to be picked up before recirculating to be obtained by the passage of a gastric aspiration tube to be collected for several days to be attempted with limited success

/ə’tεmptid/

Được thử nghiệm trên lâm sàng

to be tested clinically; to be tested in the clinic


278 Được thừa nhận từ thời cổ đại Được thuận lợi ở môi trường acid

to have been acknowledged since antiquity to be facilitated by the acidic environment /fə’siliteitid//ə’sidik in’vʌirənmənt/

Được thực hiện

to be administered /əd’ministə:d/

Được thực hiện bằng cách loại trừ các nguyên nhân đã biết

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được thực hiện bằng cách xét nghiệm mẫu phân Được thực hiện bằng thuốc ức chế H2 Được thực hiện chủ yếu bằng cách dùng các chu trình kết hợp hóa trị khác nhau Được thực hiện cùng một cách thức như ở nữ

to be made by the exclusion of known causes to be made from examination of a sample of faeces. to be implemented with H2-blockers to be dominated by the use of alternative cycles of combination chemotherapy to be carried out in the same manner as in the female

/’mℵn∂/

Được thực hiện duy nhất nếu.. Được thực hiện để loại bỏ… Được thực hiện đối với những bệnh nhân… Được thực hiện hàng năm hay hai năm một lần tùy… Được thực hiện một cách ngẫu nhiên Được thực hiện ngoài cơ thể

to be undertaken only if… to be performed to rule out… to be performed for patients… to be undertaken annually or biannually depending on… randomised (adj-pp) to be performed extracorporeally /∑ktr∂k⊃’p⊃:r∑li/

Được thực hiện như một động tác thường quy ở phụ nữ Được thực hiện ở phòng xét nghiệm vi sinh Được thực hiện qua nội soi lồng ngực Được thực hiện qua nội soi ổ bụng Được thực hiện quanh hậu môn Được thực hiện theo kiểu hậu môn nhân tạo một đầu (tận) Được thực hiện theo kinh nghiệm Được thực hiện theo một trong bốn tư thế Được thực hiện tiếp theo bằng phẫu thuật cắt thần kinh X Tại thân Được thực hiện trong lĩnh vực dân sự

to be employed as a routine in women to be gown in microbiology laboratory to be done thoracoscopically to be done laparoscopically to be made around the anus to be fashioned as an end colostomy to be empirically made to be made in one of four positions to be followed with a complete vagotomy

Được thực hiện trong những trường hợp… Được thực hiện vì những lý do khác Được thực hiện vì những lý do không liên quan Được tiêm cho 16 người Được tiêm chủng phòng phong đòn gánh Được tiêm thuốc Được tiêm vào tĩnh mạch Được tiến hành nghiên cứu như một biện pháp thay thế.. Được tiến hành trước tiên bởi… Được tiết ra với một lượng nhỏ Được tiêu thụ rộng rãi hơn Được tìm thấy trên khắp bề mặt cơ thể Được tìm thấy trong trà Được tìm thấy trong các tế bào đề kháng Được tính theo cân nặng và chiều cao của bệnh nhân Được tính toán (thiết kế) riêng cho từng người Được tính toán về thời điểm sao cho không ảnh hưởng

to be instituted in cases of… to be taken for other reasosns to be performed for unrelated reasons to be given by injection to 16 men to be vaccinated against tetanus to be given an injection to be injected ino a vein to be explored as replacement… to be preceded by…/pri’si:did/ to be produced in small quantities to gain more widespread use to be found over the surface of the entire body to be found in tea to be found in resistant cells to be calculated from patient’s height and weight individually designed (adj ph) to be timed so as not to interfere with school

to carry over into civilian practice /si’viljən ‘praktis/


279

to be organized into to be optimized by../’optimΛizd/ to be summerized as follows to be expelled/ik’spεld/ to be emptied from the stomach to be synthesized in the body/’sinθisΛizd/ to be expanded into/ik’spandid/ to be filled out with… To be hotly debated regarding… to be developped for both hospital and home use to be developped based on… to be tabulated/’tℵbjuleitid/ to be neutralized by../’nju:tr∂lΛizd/ to be free to make medical decision for themseves to be marketed under a trade name to be irrigated with an antibiotic solution to be transfused with any of the ABO blood groups to have an intravenous drip to be carried to the muscle by… to be conducted differently through… to receive multiple transfusions to be transmitted to the offspring

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

đến việc học Được tổ chức hóa thành.. Được tối ưu hóa bởi… Được tóm tắt lại như sau Được tống ra Được tống ra khỏi dạ dày Được tổng hợp trong cơ thể Được trải rộng thành… Được trang bị với… Được tranh luận hết sức sôi nổi về… Được triển khai cho cả việc sử dụng tại bệnh viện lẫn tại nhà Được triển khai dựa trên .. Được trình bày thành bảng Được trung hòa bởi… Được tự do quyết định về bệnh tật của mình Được tung ra thị trường dưới tên thương mại Được tưới rửa bằng dung dịch kháng sinh Được truyền bằng bất kỳ nhóm máu ABO nào Được truyền dịch Được truyền đến cơ nhờ.. Được truyền đi một cách khác nhau qua… Được truyền nhiều máu Được truyền qua cho con cái

/’tranzmitid//’ofspriŋ/

Được truyền qua người qua tiếp xúc trực tiếp hay việc dọn Dẹp chỗ ở của mèo Được truyền qua những giọt nhỏ Được truyền qua vết muỗi đốt Được truyền từ mẹ sang con trong lúc sinh Được tự do

to be passed to people by direct contact or by handling cat litter to be passed on in droplets/’drɒplit/ to be transmitted by mosquito bites to be transmitted from a mother to her baby during childbirth to be emancipated/I’mansipeitid/

(đến tuổi được quyền tự do quyết định không còn phụ thuộc cha mẹ hay gia đình)

Được uốn thành một cấu trúc dạng ống

to be fashioned into a tubular structure

/’faζən//’tju:bjulə ‘strʌktζə/

Được ủng hộ ở những vùng địa dư nơi mà.. Được ước lượng vào khoảng… Được ướp xác Được vẻ thành đồ thị bằng mực đỏ Được về nhà sau 5 đến 10 ngày sau mổ Được ví như Được vội vã đưa đến khoa cấp cứu Được xa trị trước mổ Được xác định bằng cách nhân…với… Được xác định gồm.. Được xác định mang tính di truyền cho từng cá nhân Được xác định một cách gián tiếp qua.. Được xác định rõ ràng Được xác định thêm bởi những xét nghiệm tại bệnh viện

to be advocated in geographic regions where… to be estimated at… to be mummified to eb charted in red ink To go home five to ten days after the operation to be likened to…; referred as… to be rushed to the emergency department to receive preoperative irridiation to be determined by multiplying… by… to be defined as… to be genetically determined for each individual to be determined indirectly by… to be well-defined/wεl-di’fΛint/ to confirmed by further investigations in hospital


280 to be best confirmed using…;To be best defined by… to be clearly established to be brought by ambulance to the emergency room to be considered to be pathologic to be considered necessary in the setting of extensive infection to be deemed adequate when.. to be typified in many patients to be deemed impractical to be assumed to be a localized disease for an interval to be considered reasonable by some to be regarded as irreversible

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được xác định tốt nhất bằng cách dùng… Được xác minh rõ ràng.. Được xe cấp cứu đưa đến phòng cấp cứu Được xem là bệnh lý Được xem là cần thiết trong bối cảnh nhiễm trùng lan rộng Được xem là đạt khi... Được xem là điển hình trong nhiều bệnh nhân Được xem là không thực tế Được xem là một căn bệnh còn khu trú trong một giai đoạn ngưng hoạt động Được xem như hợp lý đối với một số trường hợp Được xem như không còn khả năng thay đổi

/iri’vəsibəl/

Được xem như một bộ phận điều hòa co bóp dạ dày Được xem như quá tệ không còn chịu nổi phẫu thuật

Được xử lý an toàn bằng một phương pháp xuyên hậu môn Được xử lý bởi những tế bào gan xếp liền nhau

to be referred as a gastric pacemaker to be considered too poor to withstand the operation/kən’sidəd//wiδ’stand/ to be considered appropriate for.. to be considered to be clinically “curative” to be considered at low risk for recurrence to be considered statistically significant to be regarded as being synomynous with… to be grouped together as.. to be classified as alkylating agent to be classified into groups based on the presence .. stratified (adj)/’strᴂtifaid/ to be referred to as type V ulcers to be categorized as having vigorous achalasia/’katigərʌizd//’vigərəs/ to be examined for parasite cysts to be given a local anaesthetic spray to the back of the throat to be dealt with safely with a transanal approach to be processed by the interfacing hepatocytes

Được xử lý dễ dàng hơn Được xử lý nhẹ nhàng để bảo tồn sự tuần hoàn

to be more manageable than…/’manidzəbəl/ to be handled gently to preserve circulation

Được xem là thích hợp đối với… Được xem như chữa khỏi trên lâm sàng Được xem như có nguy cơ tái phát thấp Được xem như có ý nghĩa thống kê Được xem như đồng nghĩa với… Được xếp chung thành một nhóm là… Được xếp loại vào nhóm alkyl hóa Được xếp thành nhóm dựa trên sự hiện diện của.. Được xếp thành tầng Được xếp vào loại loét dạ dày loại V Được xếp vào loại mắc bệnh co thắt tâm vị nặng Được xét nghiệm để tìm nang ký sinh trùng Được xịt thuốc tê tại chỗ vào vùng sau họng

/’prəusεsd//intə’feisiη ‘hεpətəusʌit/

/’handəld ‘dzεntli//pri’zə:v səkju’leiζən/

Được xử lý theo số trường hợp Được xử lý tốt nhất bằng cách… Được xử lý tốt nhất qua ngã bụng Được xử trí phẫn thuật hay không còn tùy thuộc… Được xử trí không cần mổ một cách an toàn Được xử trí một cách thỏa đáng bằng.. Được xử trí như trên Được xử trí nội khoa bằng…

to be weighted according to the number of cases to be best managed with.. to be best handled through an abdominal approach/’handəld//əb’dɒminəl əp’prəutζ/ to be managed either nonoperatively or operatively depending on… to be safely managed nonoperatively to be managed satisfactorily by… so manged to be managed medically with..


281 Được xứ trí thích hợp trong tình trạng theo dõi sát Được xử trí tùy tình huống phát hiện

to be appropriately managed in a monitoring setting to be dictated by the findings

Được xúc rửa kỹ để đàm bảo… Được xúc tác bởi.. Được xuất viện Được xuất viện theo dõi trong vòng 24 giờ Được xuất viện từ 5 đến 10 ngày sau mổ Được yêu cầu khạc thật mạnh ra Được yêu cầu bắt đầu uống nước 2 ngày trước mổ

to be milked to ensure… to be catalyzed by../’katəlΛizd/ to be discharged from hospital to be discharged with follow-up in 24 hours to go home five to ten days after the operation to be asked to cough deeply to be requested to begin clear liquids 2 days Prior to surgery to be asked not to eat or drink to be asked to provide a sample of faeces tail; talus (sing) branching dendrite the tail of the pancreas; pancreatic tail bowel mimicking pancreatic tail primary pathways of spread the usual lymphatic pathway

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Được yêu cầu không ăn uống Được yêu cầu lấy một mẫu phân Đuôi Đuôi gai phân nhánh (của tế bào thần kinh) Đuôi tụy Đuôi tụy trông giống như ruột Đường ăn lan tiên khởi Đường bạch huyết thông thường

/’ju:dzuəl lim’fatik ‘pa:θwei/

Đường bạch huyết trong bệnh ung thư trực tràng Đường biểu diễn giá trị bình thường Đường biều diễn quá trình học tập Đường biểu diễn sự đáp ứng về liều lượng đối với mô bình thường và mô bướu Đường bù nước Đường bụng Đường cắt Đường chích Đường chuẩn (cơ bản) Đường chụp mật tuỵ ngược dòng Đường có 5 nguyên tử Carbon Đường có trong một số loại thực vật (mía, củ cải ngọt…) Đường có trong một số loại trái cây Đường có trong sữa và được biến thành glucose Đường cong biểu diễn sự đáp ứng theo liều lượng không hợp lý Đường cong của cột sống Đường cong của dịch (trong màng phổi) Đường cong của dịch trên phim x quang phổi Đường cong hình chữ “S” Đường cong lõm xuống của khí quản Đường dẫn lưu từ bên này sang bên kia Đường dẫn thuộc khu vực thần kinh lien hợp ở võ não Đường dẫn truyền Đường dẫn truyền bỏ hành tuỷ Đường dẫn truyền cảm giác đau Đường dẫn truyền mạng tuỷ sống bên Đường dẫn truyền não tủy

the lymphatic pathways of carcinoma of the rectum baseline learning curve dose-response curves of normal and tumour tissue

administration route of rehydration abdominal approach cut edge parenteral route baseline ERCP route Pentose sucrose/’su:krəus/ glucose galactose the steep dose-response curve

curvature of spine fluid meniscus/’flu:id mi’niskəs/ fluid meniscus on chest x-ray “S” shaped curve concave curve of the airway\\7 through-to-through drains association tract pathway/’pa:Өwei/ corticobulbar tract pain pathway lateral reticulospinal tract cerebrospinal tract


282 Đường dẫn truyền thần kinh khứu giác Đường dẫn truyền thần kinh thị giác Đường dẫn truyền thần kinh từ vùng đồi thị đến vùng vỏ não cảm giác Đường dẫn truyền thần kinh vận động Đường dẫn truyền vỏ tuỷ sống bên Đường dây nóng (điện thoại) Đường dùng Đường dưới da Đường đã được gắn chất phóng xạ Đường đạn (dã bắn ra)

olfactory tract optic tract thalamocortical tract/Өᴂləməu’kɔ:tikəl trᴂkt/ motor pathway lateral corticospinal tract hotline administration/ədminis’treiςən/ subcutaneous route/sΛbkju:’teini∂s ru:t/ radioactively labeled sugar the trajectory of the projectile used

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

/trə’dzektəri//prə’dzektail/

Đường đi của bilirubin Đường đi của máu qua tim Đường đi của niệu quản Đường đi của thừng tinh Đường đi của tuyến vú trong Đường đi lên/xuống Đường di ngoằn nghoèo của niệu quản Đường đồng nhất Đường đưa thức ăn và nước xuống hệ tiêu hóa

Đường được cơ thể chuyển hóa từ tinh bột và các hợp chất carbon phức tạp Đường galactose Đường ghim bấm bằng máy Đường ghim bấm so le hai lớp Đường giữa Đường giữa tượng tưởng Đường giữa tượng tưởng ở cơ thể Đường giữa xương đòn Đường glucose Đường hầm ngoài phúc mạc Đường hậu môn Đường hóa học Đường hô hấp Đường hô hấp trên/dưới Đường huyết

bilirubin pathway the oathway of blood through the heart ureteral jets course of the spermatic cord internal mammary gland pathway ascending (efferent)/descending (afferent) tracts tortuosity of the ureter solid line passageway for foods and liquids to the digestive system sugar processed by the body from complex carbohydrates and starches galactose/gə’lᴂktəuz/ staple line a double staggered staple line midline;median line imaginary midline/I’madzin∂ri midlΛin/ imaginary midline of the body midclavicular line glucose/’glu:kəuz/ extraperitoneal tunnel back passage saccharin/’sᴂkərin/ respiratory tract/’r∑spr∂tri trakt/ the upper/lower respiratory tract; upper/lower airway glycaemia/glai’si:miə/

Đường huyết cao/thấp không mong muốn Đường huyết lúc đói bình thường

unexpected low/high blood sugar normal fasting blood glucose /sugar /’fa:stiŋ/

Đường huyết sau khi ăn Đường huyết trung bình Đường huyết trước khi ăn Đường fructose Đường hầm (khi đặt ống thông) Đường kẻ giữa rốn và gai chậu trước trên

postprandial blood sugar; post-meal blood sugar average blood sugar pre-meal blood sugar; preprandial blood sugar fructose/’frʌktəuz/ tract lines between the umbilicus and the anterior superior iliac spine


283 combined approach an alternate route of administering chemotherapy stiches staple line gastric stump staple line a purse-string suture sagittal suture/’sᴂdzitəl/ coronal suture/’kɔ:rənəl ‘su:tʃə/ needle track diameter outer diameter inner-diameter the width of the pupil/widθ/ diameter of the lesion; lesion diameter diameter of the duodenum less than 3 cm in diameter vessel diameter as small as 1 cm in diameter less than 1cm in diameter maximum diameter of common iliac arteries Langer’s line modes of transmission of HBV maternal-fetal route/mə’tə:nəl ‘fi:təl ru:t/ continuous line dentate line; pecten/’pektən/ vessel courses in the abdominal wall Maltose biliary trees/ducts; bile ducts principal biliary tree; biliary radical intrahepatic biliary radical extrahepatic bile ducts biliary tree within the liver intrahepatic bile ducts dilated intrahepatic ducts intra-and extrahepatic biliary (bile) ducts/tree hematogenous route epiphysial line oral route incision; surgical approach abdominal incision/approach upper midline abdominal incision a paramedian incision/par∂’mi:di∂n/ transverse muscle-cutting incision an oblique iliac fossa muscle-splitting incision left neck incision longitudinal incision subcostal incision posterior approach surgical access to the liver/’aksεs/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đường kết hợp Đường khác để cho hóa trị Đường khâu (may) Đường khâu bấm bằng máy Đường khâu bấm mõm dạ dày Đường khâu túi Đường khớp giữa hai xương thái dương Đường khớp trán đỉnh Đường kim Đường kính Đường kính bên ngoài Đường kính bên trong Đường kính của đồng tử Đường kính của sang thương Đường kính của tá tràng Đường kính không đến 3 cm Đường kính mạch máu Đường kính nhỏ chỉ 1 cm Đường kính nhỏ hơn 1cm Đường kính tối đa của động mạch chậu chung Đường Langer Đường lây truyền HBV Đường lây truyền từ mẹ qua thai nhi Đường liên tục Đường lược Đường mạch máu ở thành bụng Đường Maltose Đường mật Đường mật chính Đường mật chính trong gan Đường mật ngoài gan Đường mật trong gan Đường mật trong gan Đường mật trong gan bị giãn Đường mật trong và ngoài gan Đường máu Đường mấu chuyển Đường miệng Đường mổ Đường mổ bụng Đường mổ bụng giữa trên rốn Đường mổ cạnh bên Đường mổ cắt cơ ngang Đường mổ chéo tách cơ ở hố chậu Đường mổ cổ trái Đường mổ dọc Đường mổ dưới sườn Đường mổ đi từ phía sau Đường mổ đi vào gan


284 elliptical incision/I’liptikəl/ McBurney incision/mək’bə:niz/ transverse incision/’transvə:s/ extra-peritoneal approach transthoracic approach ; chest incision right chest incision left thoracotomy approach minute incision incision in the neck posterior approach combined approach transabdominal approach laparoscopic approaches transanal approach perineal approach appendical incision/ə’pεndikəl/ muscle-splitting incision perineal approach /pεri’niəl əp’prəutζ/ an extra incision the usual approach midline incision/’midlʌin in’sizən/ lower midline incision lower midline incision extending just above the umbilicus Generous midline abdomial incision a midline supraumbilical incision incision and exposure nasal passage/’neiz∂l ‘pasidz/ mid-axillary line posterior axillary line anterior axillary line the outline of esophageal anatomy transverse line the outline of distended intestinal loops extraperitoneal approaches to retroperitoneal structures parenteral route artificially produced sugar natural plant-based sweeteners lactulose/’lᴂktjuləus/ glycosuria/glΛik∂υ’zju:ri∂/; urine glucose/’glu:k∂υs/ the urinary tract genitourinary tract anastomosis/∂nast∂’m∂usis/ anastomotic staple lines laparoscopic abdominal approach pentose xylose/’zailəuz/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đường mổ hình quả trám Đường mổ McBurney Đường mổ ngang Đường mổ ngoài phúc mạc Đường mổ ngực Đường mổ ngực phải Đường mổ ngực trái Đường mổ nhỏ Đường mổ ở cổ Đường mổ phía sau Đường mổ phối hợp Đường mổ qua ngã bụng Đường mổ qua nọi soi ổ bụng Đường mổ qua ống hậu môn Đường mổ qua tầng sinh môn Đường mổ ruột thừa Đường mổ tách cơ Đường mổ tần sinh môn Đường mổ thêm (mở rộng) Đường mổ thường dùng Đường mổ trắng giữa Đường mổ trắng giữa dưới rốn Đường mổ trắng giữa dưới kéo dài quá rốn

Đường mổ trắng giữa kéo dài Đường mổ trắng giữa trên rốn Đường mổ và phẫu trường Đường mũi Đường nách giữa Đường nách sau Đường nách trước Đường nét bên ngoài của thực quản về giải phẫu học Đường ngang Đường nét bên ngoài của một quai ruột bị giãn Đường ngoài phúc mạc đến cấu trúc sau phúc mạc

Đường ngoài ruột Đường nhân tạo Đường nhân tạo chủ yếu từ thực vật trong thiên nhiên Đường nhân tạo dùng làm thuốc xổ Đường niệu (có đường trong nước tiểu) Đường niệu (hệ niệu) Đường niệu sinh dục Đường (miệng ) nối Đường nối khâu bằng kim bấm Đường nội soi ổ bụng Đường pentose Đường pentose không biến dưỡng được


285 Đường phân-miệng Đường phân ranh giới Đường phân ranh giới mỏng nằm giữa dạ dày và lách

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đường phân tử do gen sinh ra Đường phát tín hiệu thuận buồm xuôi gió Đường qua âm đạo (siêu âm) Đường qua da Đường qua thành bụng (siêu âm) Đường quá nhiều Đường rạch Đường rạch da Đường rạch da theo chiều ngang Đường rạch dọc Đường rạch đối diện với bờ mạc treo ruột Đường rạch hình chữ thập Đường rạch hình quả trám Đường rạch ngang Đường rạch (abcès ) ở cả hai bên Đường rạch quanh hậu môn tạm Đường rạch theo chiều dọc bình thường

fecal-oral route/’fi:kə ‘‫כ‬:rəl ru:t/ line of demarcation/di:ma:’keiʃən/ the thin line of demarcation between the stomach and spleen molecular genetic pathway integrin and downstream signaling pathway transvaginal approach percutaneous route transabdominal approach excessive sugar incision skin incision a transverse skin incision longitudinal incision antimesenteric incision a crucial incision/’kru:ζ∂l/ elliptical incision transverse incision bilateral incisions circumstomal incision the usual longitudinal incision /’ju:zl l⊃ndzi’tjudin∂l in’si:z∂n/

Đường rạch trên xương mu Đường rạn nứt ở bụng (sau khi sinh)

suprapubic incision abdominal striations

/∂b’domin∂l strΛi’eiζ∂n/

Đường răng cưa Đường răng lược

Đường rò (có hai lỗ) Đường rò chảy dịch ra Đường rò mang cá Đường rò phân Đường ruột Đường sinh dục (sản) trên ở phụ nữ

Đường tạo sóng phản âm Đường thần kinh dẫn truyền tín hiệu ra khỏi não Đường thần kinh nối liền vỏ não với phần dưới của não và tủy sống Đường thần kinh ở thành bụng Đường thẳng Đường thẳng từ rốn thận đến chỗ chia đôi của động mạch Chậu chung Đường thể hiện (trên điệm tâm đồ) Đường thở Đường thở và vấn đề ho hấp Đường thoát bạch huyết Đường thoát ra của dòng máu từ tâm thất trái

serration/sə’reiʃən/ pectinate line/’pεktinət/; dentate line/’dεnteit/ fistulous tract; fistula a draining sinus tract branchial fistula/’brɒηtζi∂l ‘fistjul∂/ faecal fistula/’fik∂l ‘fistjul∂/ intestinal tract femal upper reproductive tract

echogenic line descending tract projection tract

nerve course in the abdominal wall vertical line a line from the hilum of the kidney to the bifurcation of the common iliac artery tracing airway’∑:wei/;; air passage airway and breathing lymphatic drainage/lim’fatik ‘dreinidz/. Lymph drainage pathways LV outflow tract


286 Đường tiếp nhận tất cả các xung động thần kinh từ hệ thần kinh trung ương đến cơ Đường tiếp xúc tình dục Đường tiêu hoá

final common pathway route of se contact digestive tract; gastrointestinal tract (GI) Alimentary tract; food canal /ali’m∑ntri trakt/

Đường truyền còn lưu trong bệnh nhân Đường truyền đầy đủ Đường truyền kim to Đường truyền kim to cho dịch chảy nhanh tối đa Đường truyền tín hiệu của interferon Đường truyền tĩnh mạch Đường truyền tĩnh mạch trung tâm Đường tưởng tượng Đường ưa chuộng để truyền dịch mặn Đường viền Đường viền của tinh hoàn bất thường Đường xâm nhập Đường xuyên qua da Đút lọt hai ngón tay dễ dàng Đứt hơi Đứt tay

E

urinary tract lower urinary tract/’ju∂rinri trakt/ Upper urinary tract refined and processed sugar/’ζug∂/ sexual route upper midline white line of Toldt glucose in the blood; blood sugar sugar in urine ribose/’raibəus/ the line of gravity the line; intravenous asscess; access route Intravenous line indwelling line adequate intravenous access ‘adikwət intrə’vinəs ‘aksεs/ large bore IVs large bore IVs with fluids running wide open interferon signaling pathway an IV line central intravenous lines; central line imaginary line favorite route of delivery for salt solutions contour/’kɔntuə/ abnormal contour of testis the portal of entry percutaneous route to admit two fingers loosely out of breath to cut one’s finger

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Đường tiểu Đường tiểu dưới Đường tiểu trên Đường tinh chế Đường tình dục Đường trắng giữa trên (rốn) Đường trắng Toldt Đường trong máu Đường trong nước tiểu Đường trong RNA Đường trọng tâm Đường truyền

Ê kíp điều trị Ê kíp gây mê Ê kíp mổ Ê mình Ê răng Ể mình Echo bình thường Echo (sóng phản âm) kém Echo mạnh (tăng) Êm dịu Eo lưng Eo tử cung

treatment team anesthesia team surgical team; operating team slightly indisposed to feel one’s teeth on edge unwell, indisposed isoechoic (adj) hypoechoic (adj) hyperechoic (adj) soothing/’su:δiή/ (adj) waist/’weist/ isthmus of the uterus


287

F

pancreatic isthmus bent back hunch bilateral pressure on patient’s nasal septum to force the medication into subcutaneous tissue parenteral erythromycine Estradiol /I:str∂’dΛiol/ Estrogen/’I:str∂dz∂n/ ether oral etoposide 50mg/m2 for 15 days eucalyptol/ju:kə’liptəl/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Eo tụy Ẹo lưng Ẹo sườn Ép chặt vào hai bên vách mũi của bệnh nhân Ép thuốc tràn vào lớp dưới da Erythromycine chích Estradiol Estrogen Ê-te Etoposide uống liều 50mg/m2 trong vòng 15 ngày Eucalyptol

Fibrin Fibrinogen Furosemide Folliculin

Fibrin/’fΛibrin/ Fibrinogen/fi’brin∂dz∂n/ furosemide/fju∂’ros∂mΛid/ folliculin/fə’likjulin/

(một loại kích thích tố nữ-type of estrogen)

G

G1 để chỉ ung thư biệt hóa cao G2 để chi ung thư biệt hóa vừa B3 để chỉ ung thư biệt hóa kém Ga rô Gạc (hút dịch) Gạc có vaseline Gạc dùng để nhét (vào mũi hay âm đạo) Gạc hút dịch Gạc Kerlex Gạc không thấm Gạc lạnh Gạc nai Gạc paraffin Gạc phẫu thuật Gạc thấm (dịch) Gạc tiệt trùng Gạc ướt Gai (xương) Gai bì Gai chậu trước trên Gai cột sống

Gai nhú (xuất hiện trên bề mặt của lưỡi) Gai thận Gai thị Gai vị giác Gai vị giác ở lưỡi Gai xương Gài lại bằng kim băng Gãi

G1 for well differentiated cancer G2 for moderately differentiated cancer G3 for poorly differentiated cancer tourniquet/’tuənikei/ compress/kəm’prεs/ petrolatum gauze/p∑tr∂’leit∂m g⊃:s/ pack wet-to-dry gauze; wet dressing; compress kerlex gauze impermeable compress(adj)/im’pз:miəbl/ cold compress/’kəmpr∑s/ deer-horn paraffin gauze/’pᴂrəfin ‘gɔ:z/ gamgee tissue/’gᴂmdzi: ‘tiʃu:/; Surgical dressing packing la gaze stérile a damp compress spicule/’spikju:l/ thorny anterior superior iliac spine bony spurs/’bəuni spə:/; Spinous process/’spainəs ‘prəuses/ papilla/pə’pilə/ renal papillae the optical disc; optical papilla taste bud/teist bΛd/ taste buds of the tongue spur to pin scratching


288 Gãi sồn sột Gặm xương Gan Gan bàn chân Gan đã được ghép Gan đầu đinh (gan xơ thể teo nhỏ)

(atrophic cirrhosis)

homogenous liver with midlevel echoes associated hepatpmegaly and splenomegaly adult liver fatty liver right/left liver hepatomegaly; enlarged liver ruptured liver to be fixated on…/fik’seitid/ to bind tightly to sulfhydryl groups to pertain to… to attach the front of the liver to the anterior abdominal wall to attach to the end of an upper gastrointestinal endoscope tendon’t∑nd∂n/; vein; sinew/’sinju:/ Achilles tendon/ə’kili:z/; Calcaneal tendon; tendo calcaneus abdominal ligament foot tendon triceps tendon tendons and bone Achilles’ tendon; calcaneal tendon

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Gan đồng nhất với mức độ phản âm trung bình Gan lách to phối hợp Gan người lớn Gan nhiễm mỡ Gan phải/trái Gan to Gan vỡ Gắn bó với.. Gắn chặt vào các nhóm Sulfhydryl Gắn liền với.. Gắn mặt trước gan vào thành bụng trước

to scratch with a rustling sound to crunch a bone/krΛntζə bəun/ liver plantar surface; the sole of the foot a transplanted liver hobnail liver /’hɔbneil/

Gắn vào đầu của dụng cụ nội soi tiêu hóa trên Gân Gân Achilles

Gân bụng Gân chân Gân cơ tam đầu Gân cốt Gân gót

/’k∑lk∂nil ‘t∑nd∂n/

Gân khoeo Gân lòng bàn tay Gân máu Gân xương bánh chè Gần Gần chết Gần đất xa trời, sắp chết

Gần đây đã được mổ Gần đây đã nổi lên những vấn đề có liên quan đến… Gần đoạn co thắt bị chít hẹp Gần gấp hai lần Gần giống như.. Gần gũi, gắn bó Gân hết (phẫu thuật) Gần hơn so với… Gần kề miệng lỗ (sắp chết)

hamstring/’hamstriη/ palmar fascia/’pᴂlmə ‘feiʃə/ blood vessels patellar tendon/pə’telə ‘tendən/ proximal (adj) within an inch of one’s life to have (get) one foot in the grave; /fut//greiv/ to be near one’s end to be recently operated upon questions have recently arisen ragarding… proximal to the narrowed spastic segment to be approximately twice to be nearly identical to../Λi’dεntikəl/ fixated (adj)/fik’seitid/ subtotal (adj) nearer to … to be at death’s door to be numbered; moribund (adj)/’mɔ:ribʌnd/


289 for almost a month to be very close to the normal to be almost exclusively surgical mostly happen in children most closely linked to… borderline/ to permit hardly any movements to be by no means diagnostic to be almost universally fatal to be almost universal following abdominal surgery to be virtually useless in… glove rubber gloves glove back stained with blood glove surgical gloves/’sз:dzikəl glʌvz/ sterile glove disease burden a low disease burden economic burden of trauma public health burden of hypertension psychosocial burden

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Gần một tháng nay Gần như bình thường Gần như chỉ còn phẫu thuật được mà thôi Gần như chỉ xảy ra ở trẻ em Gần như có liên quan mật thiết với.. Gần như điên Gần như không cho phép bất cứ cử động nào Gần như không có ý nghĩa chẩn đoán Gần như là nguy tử Gần như phổ biến sau phẫuu thuật bụng Gần như vô dụng trong.. Găng Găng cao su Găng dính máu Găng tay Găng tay phẫu thuật Găng tay vô trùng Gánh nặng về bệnh tật Gánh nặng về bệnh tật thấp Gánh nặng về kinh tế do chấn thương Gánh nặng về sức khỏe cộng đồng về tình trạng cao huyết áp Gánh nặng về tâm lý

/sʌikəu’səuζəl ‘bə:dn/

Gào thét Gắp sạn bàng quang Gặp khó khăn trong khi cột dây giầy Gặp khó khăn khi uống thuốc Gặp khó khăn về mặt kỹ thuật Gặp nguy cơ ung thư tử cung nhiều hơn Gặp những hạn chế về kết quả Gặp những ổ abces ở những vị trí gồm… Gặp phải tình trạng chuẩn bị ruột không tốt Gặp phải vấn đề về tiền liệt tuyến

to screa,/skri:m/ to remove stones from the bladder to have trouble tyring one’s shoes to have difficulty taking medications to be technically difficult to be at greater risk of uterus cancer to be met with limited success to encounter abscesses in sites including… to be faced with a poorly prepared bowel to encounter protate problems /in’kaunt∂ ‘prosteit ‘probl∂m/

Gặp rắc rối do… Gặp rắc rối trong chuyện tình dục Gặp rắc rối về cả tiểu và đại tiện Gặp tình huống đang phải truyền máu đến đơn vị thứ ba

to be complicated by..a to run into difficulties with sex to have trouble passing both urine and faeces to enter the scene as the third unit of blood is being transfused

/’εntə //si:n//’traŋfju:zt/

Gấp hai đến bốn lần chắc chắn bị mắc bệnh hơn so với nữ Gấp hai lần ở nam so với nữ Gấp khúc Gập lại được Gập đùi phải lại Gập gối bệnh nhân lại Gập người lại vì đau đớn Gập người xuống một cách khó nhọc (vì cứng ngắc)

to be two to four times more likely to be afflicted than females to be twice as prevalent in men as in women to bend/b∑nd/;broken; zigzag fliable; foldable to flex the right thigh to flex the patient’s knees to be doubled up in pain to bend down stiffly


290 Gập ra sau Gập ra trước (tử cung) Gập vào Gầu (gàu)

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Gáy Gãy cành tươi Gãy cổ xương đùi Gãy cổ xương quay kèm gập góc Gãy cong G·y cét sèng cæ Gãy cung xương gò má Gãy di lệch Gãy dương vật Gãy giãn Gãy hở Gãy hoàn toàn Gãy Jefferson Gãy không di lệch Gãy không hoàn toàn Gãy kiểu cành tươi Gãy kín Gãy lún

retroreflexed (adj) antereflexed (adj) to bend dander/’dᴂndə/ Dandruff/’dᴂndrəf/; Pityriasis capitis, scurf; flake the back of the neck; nape/neip/; nucha/’nju:kə/ greenstick fracture fracture of the neck of the femur fracture of the neck with angulation bowing fracture/’bəuiŋ/ cervical spine fracture zygomatic arch fracture displaced fracture; avulsion fracture/ə’vɅlʃən/ penile fracture/’pinΛil ‘fra:ktζə/ extension fracture/ik’st∑nζ∂n/ compound fracture; open fracture complete fracture Jefferson fracture nondisplaced fracture incomplete fracture greenstick fracture closed fracture depressed fracture/di’prest/ impacted fracture marginal fracture with displacement crush fracture comminuted fracture/’kominjutid ‘fraktζə/ compression fracture

Gãy mép kèm di lệch Gãy nát (do lực đè nén xuống) Gãy nát vụn Gãy nén

/k∂m’pr∑ζ∂n ‘fra:ktζ∂/

Gãy ngang Gãy ngoài bao Gãy nhiều mảnh Gãy nứt sàn sọ Gãy nứt tóc Gãy phần trên xương chầy Gãy phức tạp Gãy pott

transverse fracture extracapsular fracture multiple fracture fracture of the base of the skull hairline fracture/’hε:lΛin/ bumper fracture complicated fracture compound fracture Pott’s fracture

(gãy đầu dưới xương châm kèm trật khớp mắt cá, bàn chân xoay ra ngoài)

G·y to¸t x−¬ng chËu Gãy vụn Gãy xương Gãy xương bả vai Gãy xương bệnh lý hay tự nhiên Gãy xương cánh tay Gãy xương cành tươi Gãy xương chậu

an open book pelvic fracture comminuted fracture/’kominju:tid/ fracture of bone; bone fracture; a fracture/’fraktζ∂/ scapular fracture/’skapju:lə/ pathologic fracture; spontaneous fracture humerus fracture/’hju:mərəs/ greenstick fracture/’grinstik/ hip broken /hip ‘brəukən/ broken hip; hip fracture


291 traumatic fracture/tr⊃’mǽtik ‘frǽktζ∂/ clavicular fracture/kla’vikulə/ a single fracture spontaneous fracture of the femur fracture of os calcis mandible fracture an open fracture open and compound fracture greenstick fracture spiral fracture/’spΛi∂r∂l/ closed/simple fracture impacted fracture Smith’s fracture/’smiӨ/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Gãy xương do chấn thương Gãy xương đòn Gãy xương đơn giản Gãy xương đùi tự nhiên Gãy xương gót Gãy xương hàm Gãy xương hở Gãy hở và kết hợp Gãy kiểu cành tươi Gãy kiểu xoắn Gãy kín Gãy rời ra từng mảnh Gãy Smith

(gãy xương quay ngay phía trên cổ tay)

Gãy vụn xương bánh chè

stellate fracture/’steleit/

(giống như ngôi sao)

Gãy xương do lực quá mạnh tác động đến Gãy xương hoàn toàn Gãy xương không di lệch Gãy xương kín Gãy xương kín, nêm chặt Gãy xương nát vụn Gãy xương nhiều chỗ Gãy xương sàn hốc mắt Gãy xương sườn Gãy xương sườn đơn thuần Gây ảnh hưởng có hại cho toàn cơ thể Gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến thần kinh của con người Gây ảo giác

stress fracture; fatigue fracture complete fracture clean break a close fracture impacted fracture badly comminuted fracture multiple fracture orbital floor fracture rib fracture simple rib fractures to cause widespread detrimental effects in the body to affect seriously a person’s nerves to produce hallucination

/pr∂’djus h∂lu:si’neiζ∂n/

Gây bệnh

Gây bệnh cho người Gây bênh cho người lớn Gây bệnh phổi ở người suy giảm miễn dịch Gây bệnh trở lại Gây biến chứng cho sức khỏe thai bào Gây biến dạng xương vĩnh viễn

pathogenic (adj) to cause disease to infect humans to bring about disease in adults to cause lung disease in immunocompromised hosts to strike again to complicate fetal health to deform the bones permanently

/di’⊃:m δ∂ b∂υns ‘p∂m∂n∂ntli/

Gây bối rối cho các nhà nghiên cứu nhiều thập kỷ qua

to puzzle researchers for the last decades /’pʌzəl//ri’sə:tζə//’dεkeid/

Gây buồn ngủ, uể oải Gây cản trở cho các xét nghiệm cần thiết hơn

drowsy/’drauzi/(adj) to preclude more essential tests /pri’klu:d//is’sεnζəl/

Gây cản trở dòng máu lưu thông

to restrict blood flow /ri’strikt/

Gây cản trở sự sinh hồng cầu bình thường Gây cản trở tuần hoàn

to intefere with the normal production of red blood cells to hamper blood circulation /’hamp∂ blΛd s∂:kju’leiζ∂n/


292 Gây cản trở việc thực hiện phương pháp cắt thần kinh X và nối vị tràng ở bệnh nhân trẻ Gây căng thẳng (stress) Gây chết người khi cho phụ nữ có thai dùng Gây chết người nhiều nhất Gây chít hẹp và tắc hoàn toàn lỗ hậu môn Gây cho bệnh nhân cảm giác lo âu hay căng thẳng

to introduce stress to cause fatal harm when given to a pregnant woman to be the most deadly to surround completely and obstruct the anal orifice to cause patient to feel worried or nervous/’n∂:v∂s/ to produce shock to constrict/k∂n’strikt/ blood vessel ecbolic/ek’bɒlik/(adj) to produce excruciating pain

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Gây choáng Gây co thắt mạch máu Gây co thắt tử cung Gây cơn đau quặn

to militate against V&D in the young patient

/’prodju:s ik’skru:ζietiη pein/

Gậy đau đớn, khổ sở Gây đau khi cương Gây đau mắt Gây đau nhẹ Gây đau và cứng tại chỗ

agonizing/’ag∂nΛiziη/ (adj) to become painful when erect to cause pain in the eyes to produce little pain/’prodju:s ‘lit∂l pein/ to give local pain and induration /indju∂’reiζ∂n/

Gây đổ mồ hôi Gây độc Gây độc cho cơ thể Gây hại cho tế bào Gây hoại tử kèm viêm phúc mạc và choáng nhiễm trùng nhiễm độc Gây hoại tử mô khi tiếp xúc trực tiếp

diaphoretic/daiəfə’retik/(adj) to intoxicate to be toxic to the body to be detrimental to the cell/dεtri’mεntəl/ to produce necrosis with peritonitis and septicemia to cause tissue necrosis on direct contact

/n∑’kr∂usis/

Gây hoảng sợ khắp nơi Gây huyết khối trong mạch máu Gây ít biến chứng nhất Gây lợi tiểu Gây mất cân bằng hằng định nội mô Gây mê Gây nên sự phá hủy một số tế bào Gây nên tình trạng mất nước Gây ngạt thở Gây nghiện

Gây nguy hiểm Gây nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân

to cause widespread panic to thrombose/Өrɒm’bəuz/ to result in minimal complications to produce diuresis/diju∂’ri:sis/ to unbalance homeostasis to anesthetize/ə’ni:sӨətɅiz/ to cause some cell destruction to cause dehydration/dihΛI’dreiζ∂n/ to asphyxiate habit-forming (adj-ph); to lead to dependence; to become addicted; addictive; to endanger/in’dendzə/ to endanger the patient’s life /in’deindz/

Gây khiếp sợ cho con người từ nhiều thế kỷ qua Gây khó chịu cho bệnh nhân Gây khó khăn cho các kháng thể đi vào vào bướu Gây khó nuốt do chèn ép thực quản Gây kích thích khoang phúc mạc Gây kích ứng Gây liệt hay tử vong

to cause fear among people for centuries. to bother patient/’bɒδə/ to make it difficult for antiboides to enterthe tumour to cause dysphagia due to compression of esophagus to disturb the peritoneal cavity to irritate to result in paralysis or death /ri’sΛlt - p∂’ralisis/


293 Gây lo lắng về tình trạng thoát vị nghẹt ở dạ dày Gây lộn mép thành khí quản ra ngoài

to be worrisome for gastric incarceration to cause bulging of the trachea walls /kϽ:z ‘bʌlgiη//trəkiə wϽ:l/

Gây mê Gây mê nội khí quản

to narcotise/’na:k∂tΛiz/; to anaesthetize Intratracheal intubation anesthesia /intr∂’tratζi∂l intju’beiζ∂n ℵnis’θisi∂/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Gây mê tĩnh mạch Gây mê toàn thân Gây miễn dịch cho ai suốt đời Gây nên sự co bóp túi mật

inhalation anesthesia; endotracheal anesthesia. intravenous anesthesia general anesthetic to permanently immunize somebody against… to induce gallbladder contraction /in’dju:s ‘gϽ:lbladə kən’trakζən/

Gây nghẹt Gây ngứa Gây nhầm lẫn Gây nhầm lẫn khiến nhiều người nghĩ rằng… Gây nhiễm trùng vật ghép hay ống thông

to obstruct/əb’strʌkt/ to itch to be misleading/mis’li:diŋ/ to be often deceiving in that many people believe…/di’si:viŋ/ to infect prosthetic devices and catheters /prosθεtik//’ka:θitə/

Gây nhiễu tín hiệu hóa học Gây ô nhiễm Gây ói mửa Gây phức tạp cho việc chăm sóc lâm sàng cho bệnh nhân bị bệnh gan Gây phức tạp cho việc xử trí Gây ra Gây ra do huyết khối Gây ra đau dữ dội khi cử động thụ động Gây ra đau liên tục Gây ra hiệu ứng gây độc cho tế bào

to intefere with the chemical signal to pollute/pə’lu:t/ to induce vomiting to complicate clinical care of patients with liver disease to complicate management to provoke/prə’vəuk/ thromogenic (adj) to elicit intense pain with passive movement aching (pp-adj) to exert cytotoxic effects /ig’zət ‘sʌitəu’tɒksik I’fεkt/

Gây ra loét

Gây ra loét dạ dày Gây ra một phản ứng đầy đủ Gây ra một số nghi ngờ về giả thuyết này Gây ra những thương tổn cho chính cơ quan ấy Gây ra sự chết tế bào

to be ulcerous (adj)/’ʌlsərəs/ To ulcerate/’ʌlsəreit/ to be ulcerous in stomach to bring about an adequate reaction.. to cast some doubt on this hypothesis to cause lesions of the organ itself to ilicit apoptosis /I’lisist/apəp’təusis/

Gây ra sự mất nước cơ thể trầm trọng Gây ra sự thay đổi về các trị số điện giải Gây ra tình trạng bài tiết nước tiểu Gây ra tình trạng đau nhói hay khi chạm vào Gây ra tình trạng diễn biến xấu rất nhanh Gây ra tình trạng động kinh Gây ra tình trạng kết tự hồng cầu Gây ra tình trạng kích dục Gây ra tình trạng kiệt sức trầm trọng

To induce apoptosis to create a severe loss of body water to cause a change in electrolyte levels diuretic/daiju’retik/(adj) exquisitely tender to produce rapid deterioration epileptogenic/epileptəu’dzenik/ to haemaglutinate erogenous(adj)/I’rɒdzənəs/ to occasion great distress


294 /∂’keiz∂n greit dis’tr∑s/

Gây ra tình trạng phản ứng phúc mạc dữ dội Gây ra tình trạng tiều không tự chủ Gây ra triệu chứng do sự chèn ép tại chỗ Gây rắc rối cho việc hiến máu

to set up intense peritoneal reaction enuretic/enju’retik/(adj) to cause symptoms by local compression to plague the blood donation /pleig//dou’neiζ∂n/

to obstruct the anal orifice spinal anesthesia to produce significant debility to induce hemolysis to damage/’dᴂmidz/ to dmage ventricular muscle to damage the kidney to cause nerve damage to inflame/in’fleim/ rubefacient (adj)/ru:bi’feiʃənt/ angular (adj)/’ᴂngjulə/ Cadaveric/kə’dᴂvərik/(adj) Skinny(adj)/’skini/ mutant gene STAT-activated gene lethal gene defective gene from each carrier parents recessive gene gen located on chromosome 7 cancer susceptibility genes autosomal gene genes for hundreds of proteins involved in antiviral responses oncogenes/’ɒήkədzi:n/ oncogenes derived from viral genomes cellular oncogene dominant gene/’dɔ:minənt dzi:n// dominant allele/’dɔ:minənt ə’li:l/ tumor suppression gene p53 an important tumor suppression gen in gastric cancer commode/kə’məud/ tanning bed/’tᴂniή bed/ to gaft; to transplant/’trᴂnspla:nt/ to document fetal heart monitor when detected

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Gây tắc lỗ hậu môn Gây tê tuỷ sống Gây tình trạng suy nhược cơ thể đáng kể Gây tình trạng tán huyết Gây tổn hại, thương Gây tổn thương cơ tâm thất Gây tổn thương thận Gây tổn thương thần kinh Gây viêm Gây xung huyết da Gầy nhom, gầy giơ xương

Gen đột biến Gen được kích hoạt bởi STAT Gen gây tình trạng chết người Gen khiếm khuyết từ cha hoặc mẹ Gen lặng Gen nằm trên nhiễm sắc thể số 7 Gen nhạy cảm với việc sinh ung thư Gen nhiễm sắc thể thường Gen phụ trách hàng trăm loại protein có liên quan đến sự đáp ứng chống lại siêu vi Gen sinh ung thư Gen sinh ung có nguồn gốc từ bộ gen của siêu vi Gen sinh ung thư thuộc tế bào Gen trội Gen tương ứng trội Gen ức chế khối u p53 Gen ức chế khối u quan trọng trong bệnh ung thư dạ dày Ghế có lỗ khoét để đi cầu Ghế nằm để tắm nắng Ghép Ghi lại bằng chứng của việc theo dõi tim thai khi đã phát hiện được Ghi ngày tháng bằng chữ Ghi và lưu trữ các thông tin vào não Ghim an toàn (có đầu được bẻ cong xuống để gài băng thun) Gia đình chỉ còn cha hoặc mẹ sống với con cái (một người kia đã chết hay đã ly dị) Gia đình có bệnh đa polyp Gia truyền Giá đỡ chân có đệm lót

to bear the date and time of writting to record and store information on the brain safety pin single parent family a family of multiple polyposis to keep secret in the family padded leg support


295 articulator the offer of a bed in the hospital constant value diagnostic value the value of percutaneous drainage the value of endoscopy the value of adding of bevacuzumab to chemotherapy the value of inspecting the vomiting a high caloric value threshold value validity/və’liditi/ prognostic value prdictive value of a test positive predictive value senile/’si:nail/ getting on senescent (adj) /si’nesənt/

Giả dược Giả thuyết Giả thuyết đa bước Giả thuyết không chứng minh được Giả vờ nằm im (hay không biết) Giả vờ ốm Giác mạc Giác quan đặc biệt Giấc ngủ Giấc ngủ ban đêm kém Giấc ngủ chưa sâu (còn cử động mắt) Giấc ngủ do thôi miên Giấc ngủ do thuốc gây mê Giấc ngủ làm cho quên đi Giấc ngủ ngàn thu Giấc ngủ ngon giấc suốt đêm Giấc ngủ nông Giấc ngủ say sưa Giấc ngủ sâu (mắt không còn chuyển động) Giấc ngủ trằn trọc, không yên Giấc ngủ trưa Giai đoạn an toàn

placebo/plə’si:bəu/ hypothesis/hai’pɒӨəsis/ multistep hypothesis unproven hypothesis to play possum/’pɔsəm/ to pretend to be ill cornea/’kɔ:niə/ special senses sleep pattern a poor night’s sleep rapid eye movement sleep (REM sleep) somnolism/’sɒmnəlizəm/ twilight sleep/’twailait/ a forgetful sleep an eternal sleep a full night of restful sleep REM sleep; paradoxical sleep sound sleep low-wave sleep; sopor/’səupə/ restless sleep afternoon nap safe periods

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Giá khớp (Dùng trong nha khoa để đỡ hàm) Giá phải trả cho một giường bệnh Giá trị bất biến Giá trị chẩn đoán Giá trị của phương pháp dẫn lưu xuyên qua da Giá trị của phương pháp nội soi Giá trị của việc thêm bevacizumab vào liệu pháp hoá trị Giá trị của việc quan sát chất nôn ói Giá trị năng lượng cao Giá trị ngưỡng Giátrị pháp lý Giá trị tiên lượng Giá trị tiên lượng của một xét/thử nghiệm Giá trị tiên lượng xấu Già Già đi Già yếu (do quá trình lãi hóa)

(trong phương pháp ngừa thai theo chu kỳ kinh)

Giai đoạn bắt đầu quá trình phát triển vú ở thiếu nữ Giai đoạn bệnh Giai đoạn bệnh sớm Giai đoạn bệnh thời kỳ cuối Giai đoạn bệnh tiến triển Giai đoạn cải thiện trên lâm sàng Giai đoạn chờ đặt máy hỗ trợ tâm thất Giai đoạn chuyển tiếp

thelarche/’Өela:k/ stadium/’steidiəm/; stage of a disease early disease stage; early stage of the disease terminal disease stage advanced stage of the disease phase with clinical improvement a bridge to mechanical ventricular support transitional stage/period/trᴂn’ziʃənəl/


296 an extreme untreated stage of achalasia progestational final stage; end stage; terminal stage telophase induction of anaesthesia phase of impending abortion first part of medical course; preclinical the first stage of delivery the eraly stages of the pregnancy preclinical

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Giai đoạn co thắt tâm vị lâu ngày đã không được điều trị Giai đoạn của chu kỳ kinh sau khi rụng trứng progesterone Được tiết ra Giai đoạn cuối Giai đoạn cuối của sự phân bào Giai đoạn dẫn đầu lúc gây mê Giai đoạn dọa xẩy thai Giai đoạn đầu của một khóa học y Giai đoạn đầu của quá trình sinh đẻ Giai đoạn đầu của thai kỳ Giai đoạn học tập của sinh viên trước khi được khám trực tiếp trên bệnh nhân thật Giai đoạn liền xương (gãy) Giai đoạn muộn Giai đoạn ngắn lúc ban ngày Giai đoạn ngủ yên (không hoạt động) Giai đoạn nhiễm trùng trước khi có chẩn đoán Giai đoạn ở cữ (sắp sinh) Giai đoạn phân bào Giai đoạn sổ (tống ra) của nhau hay thai Giai đoạn sớm Giai đoạn sớm lúc khời phát đau Giai đoạn tiếp sau gây mê Giai đoạn tiến triển Giai đoạn tiền cao huyết áp Giai đoạn trơ Giai đoạn trước khi được chẩn đoán Giai đoạn trước khi chẩn đoán được tình trạng nhiễm trùng Giai đoạn từ khi thụ thai cho đến khi sinh (thai kỳ) Giai đoạn viêm ruột thừa đã có biến chứng Giải pháp cuối cùng Giải phẫu học động mạch vành Giác mạc Giai đoạn ba tháng cuối của thai kỳ Giai đoạn bài tiết Giai đoạn bệnh Giai đoạn bệnh đã muộn Giai đoạn bệnh dựa trên phim x quang chất lượng cao Giai đoạn cấp tính Giai đoạn cấp của tình trạng viêm tuỵ Giai đoạn chờ ghép Giai đoạn co thắt tâm vị không được điều trị thật lâu Giai đoạn có thai sớm Giai đoạn có tình trạng hạ huyết áp Giai đoạn của quá trình lành vết thương Giai đoạn cuối Giai đoạn cuối khi thai chuyển xuống khung chậu chuẩn bị ra đời

consolidation/kənsɒli’deiʃən/ late stage short daytime periods dormant stage preclinical stage of an infection term cell division expulsion/iks’pʌʃən/ early stage early stage of pain onset excitement advanced stage prehypertension refractory period/phase preclinical (adj); preclinical stage preclinical stage of an infection term the complicated appendicitis stage last resort coronary anatomy cornea antepartum/ᴂnti’pa:təm/ secretory phase the stage of disease; disease stage late stage of disease advanced radiologic stage of disease acute phase acute phase of pancreatitis a bridge to transplantation extreme untreated stage of achalasis early pregnancy episode of hypotension /’episoud/ pharses of healing end/terminal stage lightening


297 catabolic phase premedical (adj) advanced stage menstrual phase metaphase/’mɛtəfeiz/ the initial period of assessment initial stage the early phase of appendicitis prior to localization in the right lower quadrant engagement blastocyst blastula

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Giai đoạn dị hoá Giai đoạn dự bị y khoa (trước khi thật sự bước vào trường y) Giai đoạn đã tiến triển Giai đoạn đang hành kinh Giai đoạn đang phân bào Giai đoạn đánh giá ban đầu Giai đoạn đầu Giai đoạn đầu của bệnh viêm ruột thừa trước khi khu trú xuông hố chậu phải Giai đoạn đầu thai nhi đi xuống tiểu khung trước khi lâm bồn Giai đoạn đầu trong quá trình phát triển bào thai Giai đoạn đầu trong quá trình phát triển bào thai ở động vật Giai đoạn “đồng hoá” Giai đoạn được cho thuốc phòng ngừa trước Giai đoạn giảm bệnh Giai đoạn “giống như viêm ruột thừa” Giai đoạn hạ sốt Giai đoạn hỗ trợ tình trạng viêm Giai đoạn hồi phục Giai đoạn không phân chia Giai đoạn không tuân thủ điều trị Giai đoạn lâm sang vào thời điểm phát hiện Giai đoạn lây nhiễm Giai đoạn mạn tính Giai đoạn “mỡ” Giai đoạn muộn (trễ) Giai đoạn ngắn lúc ban ngày Giai đoạn ngay sau phẫu thuật Giai đoạn nghỉ ở kỳ tâm trương Giai đoạn nghỉ ở kỳ tâm trương của tâm thất bị kéo dài ra Giai đoạn ngủ yên Giai đoạn nhiệt độ lên cao nhất trong một cơn sốt Giai đoạn nhịn đói ngắn Giai đoạn nở cổ tử cung trước khi sinh Giai đoạn phân bào Giai đoạn phát triển bào thai Giai đoạn phục hối sau phẫu thuật thay khớp háng Giai đoạn rặn trong lúc sinh Giai đoạn sinh sản, tăng sinh Giai đoạn sớm Giai đoạn “suy sụp” Giai đoạn tại bệnh viện Giai đoạn tăng sinh Giai đoạn theo dộ biệt hoá Giai đoạn thứ hai trong quá trình phát triển bào thai Giai đoạn thử nghiệm trong 6 tháng Giai đoạn thuận lợi hơn Giai đoạn thủng

“anabolic” phase premed/’pri:med/ (informal) resolution/rezə’luʃən/ “appendicitis-like” episode defervescence/defə’vesəns/ pro-inflammatory phase convalescence/kɒnvə’lesən/ interphase (nondividing) episodes of nonadherence the clinical stage at the time of detection contagious stage chronic satge “fat” phase late stage short daytime period immediate postsurgery period diastolic relaxation delayed ventricular diastolic relaxation dormant stage fastigium/fᴂ’stidziəm/ brief period of starvation effacement/I’feismənt/ anaphase/’ᴂnəfeiz/ gestation/dze’steiʃən/ rehabilitation after hip surgery bearing down proliferative phase/prə’lifərətiv feiz/ early stage “ebb” phase hospital phase proliferative phase grade according to the degree of differentiation gastrula/gᴂ’stru:lə/ six-month trial period more favorable stage episode of perforation


298 gastric phase occult stage “flow” phase; advanced stage precancer (n); precancerous (adj) prolonged precancerous phase preinvasive phase late stage refractory period/phase(adj)/ri’frᴂktri//ri’frᴂktri/ antemortem/ᴂnti’m‫כּ‬:təm/ the preclinical stage of an infection prepuberty; prepubescent (adj)/pri:bju:’besənt/ pre-hospital phase preclinical (adj) periovulatory phase gathering/’gᴂδəriή/ incubation period stadium invasioni/’steidiə inveiʃi’əuni/ (incubation period) interphase (n) detoxification to decode; to decipher to desentitize/di:’sensitaiz/ the last resort permanent solution to a temporary problem interim solution aberrant anatomy/ə’bεrənt ə’natəmi/ morbid anatomy; pathology liver and bile duct anatomy cross-sectional anatomy human biliary anatomy external anatomy of the liver complex anatomy neuroanatomy esophageal anatomy sonographic anatomy normal sonographic anatomy surface anatomy coronary anatomy hepatic anatomy coronary anatomy surgical anatomy radiologic anatomy microscopic anatomy to relieve narrowing by atherosclerosis urgent care to palliate esophageal obstruction to explain carefully to the patient to explain why… to relieve sufferings

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Giai đoạn thuộc dạ dày Giai đoạn tiềm ẩn Giai đoạn “tiến triển” Giai đoạn tiền ung thư Giai đoạn tiền ung thư lâu hơn Giai đoạn tiền xâm lấn Giai đoạn trễ Giai đoạn trơ (nghỉ không làm việc của tâm thất) Giai đoạn trước khi chết Giai đoạn trước khi có chẩn đoán một tình trạng nhiễm trùng Giai đoạn trước khi dậy thì Giai đoạn trước khi nhập viện Giai đoan trước khi sinh viên được khám trên bệnh nhân thực Giai đoạn trước và sau rụng trứng Giai đoạn tụ mủ Giai đoạn ủ bệnh Giai đoạn xâm nhập (thời kỳ ủ bệnh) Giai đoạn xảy ra giữa quá trình phân bào Giải độc Giải mã Giải mẫn cảm Giải pháp cuối cùng Giải pháp lâu dài cho một vấn đề tạm thời Giải pháp tạm thời Giải phẫu bất thường Giải phẫu bệnh (lý) Giải phẫu gan và đường mật Giải phẫu học cắt ngang Giải phẫu học hệ mật ở người Giải phẫu học mặt ngoài gan Giải phẫu học phức tạp Giải phẫu học thần kinh Giải phẫu học thực quản Giải phẫu học trên siêu âm Giải phẫu học trên siêu âm bình thường Giải phẫu học về bề mặt (da) Giải phẫu học về mạch vành Giải phẫu học về gan Giải phẫu học về mạch vành Giải phẫu học về phẫu thuật ngoại khoa Giải phẫu học về phương diện x quang Giải phẫu học vi thể Giải phóng chỗ hẹp do xơ vữa gây ra Giải quyết khẩn Giải quyết tạm tình trạng nghẹt thực quản Giải thích cho bệnh nhân một cách cẩn thận Giải thích tại sao… Giải thoát nỗi khổ


299 Giám định pháp y Giám đốc chương trình quản lý bệnh tiều đường Giám đốc y vụ Giám sát Giảm dần Giảm đau hậu phẫu Giảm đến mức Giảm hoạt động thể lực Giảm khả năng phân biệt tình trạng viêm và polyps

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Giảm rõ rệt Giảm thời gian nằm viện Giảm thuốc từ từ trong nhiều ngày Giảm tối đa việc nhịn ăn kéo dài Giảm xuống Giảm xuống sau 40 tuổi Giảm xuống trên toàn thế giới Gian (liên) thùy Giang mai Giang mai bẩm sinh Giảng đường Giảng viên đại học Giạng Giao ban Giao ca Giao diện có tạo sóng phản âm Giao hợp Giao thoa thị giác Giao tử (tế bào giới tính) Giáo dục sức khỏe Giáo sư chính thức Giáo sư ngoại khoa Giáo sư trợ giảng Giáo viên hướng dẫn thực tập cho sinh viên Giàu dinh dưỡng Giấy cam kết đồng ý (cho phép thực hiện việc điều trị) Giấy cam kết đồng ý mổ Giấy cam kết đồng ý điều trị (sau khi đã được nghe giải thích tình trạng bệnh) Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận tốt Giấy chứng thực hay xác nhận Giấy chứng tử Giấy giới thiệu đến gặp chuyên gia dinh dưỡng Giấy phép Giấy quỳ

forensic test/examination/fə’rensik/ Director of the diabetes management program Health service manager to supervise/’su:pəvaiz/ to subside reduced postoperative pain to decrease to levels decreased physical activity a reduce ability to distinguish betwwen inflammation and polyps markedly decreased (adj-ph) reduced hospital stay taper the medication slowly over several days/’teipə/ to minimize prolonged fasting to subside/səb’said/ to fall off after the age of 40 to decline worldwide interlobar (adj)/inə’ləubə/ syphilis congenital syphilis lecture hall/theatre college lecturer/teacher; academic/ᴂkə’demik/(n) abducent (adj); to abduct to hand over to the next shift to hand over to the next team echogenic interface sexual intercourse optic chiasm/’ɒptik kai’ᴂzəm/ gamet/’gᴂmit/; Sex cells health education full professor professor of surgery assistant professors preceptor/pri’septə/ well-nourished (adj); nutrient-rich (adj) consent form//kən’sent/ operative permit informed consent/in’fɔ:md/ certificate/sə’tifikət/ a good reference testimonials death certificate a referal to see a dietician permission litmus paper/’litməs ‘peipə/

(to test for acidity or alkalinity)

Giấy vệ sinh Giấy xuất viện của bệnh nhân

toilet paper the patient’s hspital discharge sheet


300 surgical boot/’sз:dzikəl bu:t/; Surgical shoe to seed distant organs to disseminate/di’semineit/ to disseminate to produce distant metastases IM-resistant GIST draught/dra:ft/ to elevate/’eliveit/ meal time sleep pattern and meal time inconvenient office hours surgery hours medical officer normal limit; normal range the upper limit of normal an avergae pre-meal blood sugar target range

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Giầy chỉnh hình bàn chân dạng bất thường Gieo rắc đến cơ quan xa Gieo rắc đi khắp nơi (trong cơ thể) Gieo rắc đi sinh ra tình trạng di căn xa GIST đã đề kháng với IM Gió lùa Giơ cao lên Giờ ăn Giờ ăn giấc ngủ Giờ khám bệnh không thuận tiện Giờ mở cửa phòng mạch Giới chức y tế Giới hạn bình thường Giới hạn bình thường cao nhất Giớ hạn chỉ tiêu trung bình cho phép về đường huyết Trước bữa ăn Giới hạn cho phép Giới hạn tốc độ chậm hơn đã được lập trình trước đó Giới hạn trên Giới ngoại khoa Giới thiệu (gửi) đến chuyên gia về lipid Giới tính nam/nữ Giới tính sinh học Giọng khàn Giọng nam trầm Giọng (tiếng) nói Giọng nói êm dịu Giọng ú ớ Giống (loài) Giống (phái tính) Giống ngoại lai (từ nước ngoài vào) Giống nhau Giống nhau về mặt cấu trúc Giống như cái răng Giống như cái túi Giống như cây kiếm Giống như chùm nho Giống như con giun Giống như cơn đau thắt ngực Giống như cơn động kinh Giống như hạch Giống như hiện tượng sừng hóa Giống như hình tam giác Giống như huyết khối Giống như keo Giống như mạch Giống như mỏ chim Giống như nấm Giống như não

healthy range a preprogrammed lower rate limit the upper limit surgical world a referral to lipid specialist male/female sex biological gender husky voice/’hʌski/ the deepening of the male voice voice/vɔis/ soothing voice/’su:δiή/ inarticulate voice(adj)/ina:’tikjulət/ genus/’dzinəs/; genera (pl) gender/’dzendə/ exotic species uniform (adj); same; similar structurally identical (adj-ph) dentoid (adj) saclike (adj) ensiform/’ensifɔ:m/(adj) racemose (adj)/’rᴂsiməus/ vermiform (adj)/’vз:mifɔ:m/ to resmeble angina epileptiform (adj) adenoid (adj) keratoid (adj) deltoid (adj) thromboid (adj) gelly-like (adj ph) sphygmoid (adj) rostral /’rɒstrəl/ (adj) fungoid (adj) encephaloid (adj)


301 myxoid/’miksɔid/ mastoid(adj)/’mᴂstɔid/ stercoraceous (adj)/stз:kə’reiʃəs/ polypoid (adj)/’pɒlipɔid/ fibroid/’faibrɔid/(adj) milky (adj) sarcoid/’sa:kɔid/(adj) resembling an apple with a bite pancreatoid (adj) adenoid (adj) drops of perspiration fat globule droplets drops of menthol metastatic GIST to keep a person healthy to hold the bone in place while it heals to keep fit to maintain a strict personal hygien midstream intermenstrual (adj); between menstrual periods to induce labour/’indju:s ‘leibə/ parasistic worm/’wз:m/ filarial nematodes; threadworm; filaria/fi’leəriə/ wuchereria/,vukə’riəriə/ roundworm/’raundwɔ:m/ ascaris lumbricoides threadworm/’Өredwə:m/ Pinworm roundworm ancylostoma; hook-worm helminth parasitic worm/pᴂrə’sitik/ whipworm; trichuris/tri’kjuəris/ adult worm sickbed/’sikbed/ pital bed patient’s bed acute bed hospital bed air-fluidized bed water bed Pearson bed/’piəsən bed/ a monitored hospital bed delivery bed spring-bed nail bed air bed; ripple bed/’ripl/ a monitored hospital bed

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Giống như niêm dịch Giống như núm vú, hình chủm Giống như phân Giống như polyp Giống như sợi Giống như sữa Giống như thịt Giống như trái táo bị căn dở Giống như tụy Giống như tuyến Giọt mồ hôi Giọt mỡ Giọt nước nhỏ (nước miếng hay hắt hơi..) Giọt tinh dầu bạc hà GIST đã có di căn Giữ cho một người được mạnh khỏe Giữ cho xương không di chuyển trong lúc lành Giữ dáng Giữ vệ sinh cá nhân nghiêm ngặt Giữa dòng Giữa kỳ kinh Giục sanh Giun Giun chỉ Giun chỉ gây bệnh chân voi Giun đũa Giun đũa ascaris Giun kim

Giun lươn Giun móc Giun sán Giun sống ký sinh Giun tóc Giun trưởng thành Giường bệnh Giường bệnh có thể điều chỉnh được Giường bệnh nhân Giường bệnh nặng Giường bệnh viện Giường biến nước thành hơi Giường có đệm bằng nước (để chống loét) Giường có khung sắt dành cho bệnh nhân bó bột Giường có máy theo dõi tình trạng nặng Giường để sản phụ sinh con Giường lò xo Giường móng tay Giường nệm hơi (để chống loét) Giường theo dõi tại bệnh viện


302 Giường túi mật Giúp cầm máu Globulin miễn dịch kháng yếu tố D Glucose dưới dạng glycogen

gallbladder fossa to help to control bleeding anti-D immunoglobulin glucose in the form of glycogen /st⊃: ‘glu:k∂υs – ‘glΛik∂υdz∂n/

fasting glucose blood glucose mons pubis wood a 45-degree angle to the skin beam angle hepatic/splenic plexus angle of the mandible duodenojejunal plexus splenic plexure/’splenik ‘flekʃə/ abrupt angle posterior angle costodiaphragmatic angle/kɒstəudiaə’frᴂgmatik/ Costophrenic recess/ri’ses/ best angle for needle insertion ligament of Treitz/traitz/ sternoclavicular angel sternal angle Asian descent the root of the limb the root of the ileocolic vessels the base of the penis the root of mesentery strong foothold in poor communities appendix base; the base of appendix word root toxic free radicals packet of cigarrette sterile pack/’sterail/ pillow to reopen old sores to recall heel-strike to send for laboratory analysis ginger

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Glucose lúc đói Glucose máu Gò mu Gỗ Góc 45 độ so với bề mặt của da Góc chiếu của tia siêu âm Góc gan/lách Góc hàm Góc hỗng tá tràng (góc Treitz) Góc lách (đại tràng) Góc nhọn Góc sau Góc sườn hoành

Góc tốt nhất cho việc luồn kim vào Góc Treitz Góc ức đòn Góc xương ức Gốc châu Á Gốc chi Gốc của các mạch máu hồi đại tràng Gốc dương vật Gốc mạc treo Gốc rễ vững chắc ở những cộng đồng nghèo khổ Gốc ruột thừa Gốc từ Gốc tự do có độc tính Gói thuốc lá Gói vô trùng Gối Gợi lại nỗi đau cũ Gợi nhớ hay nhắc lại Gót chân Gửi đi xét nghiệm Gừng

H Hạ bộ (bộ phận sinh dục) Hạ cam Hạ cam mềm Hạ cam do giang mai thời kỳ đầu Hạ hồi phân giải Hạ phân thùy bên phải Hạ phân thùy cạnh giữa phải

nether parts; nether region/’neδə/ chancre/’ʃᴂήkə/ chancroid/’ʃᴂήkrɔid/; Soft chancre; soft sore chancre from primary syphilis to postpone the evil hour/day right lateral segment right paramedian segment


303 segments 5,6,7 and 8 hypochondriac (adj)/haipəu’kɒndriᴂk/ Right/left upper quadrant hypothalamus to go down node; buboes amygdala/ə’migdələ/; amygdaloid body lymph node; lymphatic node; lymphatic gland enlarged lymh nodes lymph nodes containing cancer cells inguinal nodes positive nodes enlarged lymph nodes sentinel lymph nodes potentially affected lymph nodes cervical lymph nodes; cervical node hard fixed lymph node metastatic lymph nodes positive distant nodes nodes along the splenic artery submandibular ganglion/sʌbdimᴂn’dibjulə/ a single enlarged node adenoids; pharyngeal tonsils; palatine tonsil adjacent regional lymph nodes superior/inferior mesenteric nodes axillary nodes lingual tonsil atriovenctricular node; AV node nodes in the splenic hilum distant nodes ciliary ganglion perigastric lymph nodes peribronchial lymph nodes peripancreatic nodes hypoechoic peripancreatic lymph nodes retroperitoneal nodes local lymph nodes ganglion/’gᴂήliən/ sphenopalatine ganglion; pterygopalatine ganglion cervical ganglion;stellate ganglion/’steleit/ vertebral ganglion spiral ganglion basal ganglia/’beisəl ‘gᴂ liə/ superior ganglion

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hạ phân thùy 5,6,7 và 8 Hạ sườn Hạ sườn phải/trái Hạ thể lam Hạ xuống, giảm đi Hạch Hạch amygdale trong não bộ Hạch bạch huyết Hạch bạch huyết bị sưng to lên Hạch bạch huyết có chưa tế bào ung thư Hạch bẹn Hạch bị di căn Hạch bị sưng to Hạch canh gác Hạch có khả năng bị xâm lấn Hạch cổ Hạch cứng không di động Hạch di căn Hạch di căn xa dương tính Hạch dọc theo động mạch lách Hạch dưới hàm dưới Hạch đơn độc bị sưng to Hạch hạnh nhân Hạch khu vực tương ứng Hạch mạc treo tràng trên/dưới Hạch nách Hạch nằm sau cuống lưỡi Hach nhĩ thất Hạch ở rốn lách Hạch ở xa Hạch phó giao cảm quanh hốc mắt Hạch quanh dạ dày Hạch quanh phế quản Hạch quanh tụy Hạch quanh tụy echo kém Hạch sau phúc mạc Hạch (bạch huyết) tại chỗ Hạch thần kinh Hạch thần kinh bướm-vòm khẩu Hạch thần kinh cổ Hạch thần kinh đốt sống Hạch thần kinh nằm trên thần kinh sọ thứ 8 chi phối ốc tai Hạch thần kinh ở đáy bán cầu não Hạch thần kinh ở trên (tập hợp nhỏ các tế bào ở lỗ cảnh)

( a small collection of cells in the jugular foramen)

Hạch thần kinh tam thoa Hạch thần kinh thân tạng Hạch thần kinh thính giác Hạch thần kinh tủy sống

trigeminal ganglion/trai’dzeminəl ‘gᴂήliən/ coeliac ganglion otic ganglion spinal ganglion


304 supraclavicular lymph nodes intraabdominal lymph nodes superior/middle rectal nodes mediastinal plymph nodes celiac lymph nodes epigastric lymph nodes two-dimensional (adj) 5 to 15 minutes two to four times a day two freshly connected bowel ends biological gender binary twice weekly b.i.d (bis in die)/bis in ‘di:ei/ ; twice daily; twice a day two equal divided doses two days prior to surgery double-lumen (adj) distal/lower two-third of esophagus two separate gestational sacs jaws mandible; lower jaw a high fat content

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hạch thượng đòn Hạch trong ổ bụng Hạch trực tràng trên/giữa Hạch trung thất Hạch vùng thân tạng Hạch vùng thượng vị Hai chiều Hai đến bốn lần/ngày từ 5 đến 15 phút Hai đầu ruột mới được nối lại Hai giới tính sinh học bình thường Hai lần mỗi tuần Hai lần một ngày Hai liều chia đều bằng nhau Hai ngày trước mổ Hai nòng Hai phần ba dưới thực quản Hai túi thai riêng Hàm (của dụng cụ bấm máy) Hàm dưới Hàm lượng mỡ cao

You should avoid eating food with a high fat content Ông nên tránh ăn thức ăn có hàm lượng mỡ cao

Hàm lượng trong máu Hàm nhô ra Hàm răng giả

Hạn chế Hạn chế tầm nhìn Hạn chế việc bỏ bữa Hang lao chứa mủ trong phổi Hang vị Hang vị bình thường Hang vị có tình trạng tăng sản tế bào G Hàng rào nhau Hàng kim bấm có hai lớp ghim (kim) so le nhau Háng Hàng kim bấm (của dụng cụ bấm máy tự dộng) Hàng ngày Hàng rào máu não Hàng tuần Hành động ám ảnh Hành động cắt đứt hoàn toàn sợi thần kinh Hành động đè đầu dò xuống Hành động đi tiểu Hành động giả vờ tự tử (để tu hút sự quan tâm của người thân) Hành động giao hợp Hành động giao hợp qua hậu môn (ở hai người nam) Hành động không chuyên nghiệp

serum levels prognathic jaw dentinum; dentine; substantia eburnea dentis; denture/’dentʃə/ to limit; to restrict to restrict visibility to limit missed meals vomica/’vɒmikə/ antrum normal antrum antrum with G-cell hyperplasia placenta barrier/plə’sentə ‘bᴂriə/ a double staggered row of staple between the legs alignment of cartridge daily (adj) blood-brain barrier weekly (adj) obssessive action neurotmesis compression of transducer pressure uresis/ju’risi:s/; act of passing urine parasuicide/pᴂrə’su:isaid/ sex act; sexual act sodomy/’sɒdəmi/ unprofessional conduct/ʌnprə’feʃənəl ‘kɒndʌkt/


305 involuntary action impregnation yawning/’jɔ:niή/ mastication masturbation/mᴂstə’beiʃən/ to persecute corridor/’kɔ:ridɔ:/ sterile corridor to practise as a doctor without a license aggressive behaviour in compensation exposing a child to pornography antisocial behaviour human behaviour disruptive behaviour/dis’rʌptiv/ near-violence behaviour saying sexually suggestive statements towards a child rape/reip/ gang rape violent behaviour expose of genitalia type A behavior

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hành động không tư chủ Hành động làm cho có thai, thụ thai Hành động ngáp Hành động nhai Hành động thủ dâm Hành hạ, ngược đãi Hành lang Hành lang vô trùng Hành nghề bác sĩ không phép Hành vi bạo lực nhằm bù đắp lại Hành vi cho trẻ xem phim khiêu dâm Hành vi chống đối xã hội Hành vi của con người Hành vi đập phá Hành vi gần như muốn quậy phá Hành vi gợi ý về tình dục đối với trẻ Hành vi hiếp dâm Hành vi hiếp dâm tập thể Hành vi hung dữ Hành vi khoe bộ phận sinh dục Hành vi loại A

(hung hăng, quá bon chen, sống trong nhịp sống quá căng thẳng dễ dẫn đến bệnh mạch vành)

Hành vi loại B

type B behaviour

(chịu dựng, kiên nhẫn, không quá bon chen, không quá bon chen trong cuộc sống, ít có khả năng mắc bệnh mạch vành)

Hành vi lợi dụng uy tín để buộc người khác quan hệ tình dục mà không cần dung đến vũ lực hành vi nguy hiểm hành vi thích nghi Hành vi thích xem phim ảnh khiêu dâm (hoặc nhìn lỗ khoá người khác giới đang tắm) Hành vi tình dục Hành vi tốt Hành vi vuốt ve, mơn trơn Hành vị vuốt ve tạo cảm xúc Hai lần Hai lần mỗi ngày Hải sản Hang vị Hằng định nội mô Hằng định nội mô ở ruột Hành làng vô trùng Hạt (mảnh nhỏ) Hạt (phân tử nhỏ) Hạt cây thầu dầu Hạt cơ bản Hạt cơ quan trong tế bào Hạt cơm hay mụn cóc Hạt electron Hạt hình cầu nhỏ

the use of a position of trust to compel otherwise unwanted sexual activity without physical force dangerous behaviour adaptive behaviour voyeurism

sexual behavior good turn sexual kissing, fondling emotional manupilation twice twice daily sea foods antrum; antral (adj) homeostasis/həumiəu’steisis/ intestinal homeostasis sterile corridors grain/grein/ particulate/pə:’tikjulət/ the seeds of castor oil plant/’ka:stə ɔil pla:nt/ elementary/fundamental particle cell organelle/ɔ:gə’nel/ wart; verruca/və’rukə/ electron spherules


306 the granuloma of tuberculosis neutron granule particulate radioactive prion/’pri:ɒn/ proton discrete particles/di’skri:t/ lysosome/’laisəsəum/ acidophilic cytoplasmic granules to sneeze sneezing and sniffing seeds of red grapes pharynx oropharynx postganglionic (adj) anus; anal passage proctology artificial bowel outlet; ostomy double colostomy loop colostomy end colostomy transverse colostomy life-long ostomy a temporary ostomy diverting stoma temporary transverse colostomy postoperative; postsurgery(adj) consequence; outcome; after-effect result of contamination as a result of gastric surgery the result of past or chronic tissue destruction the result of circulating staphylococcal toxin the result of intimal hyperplasia ischemic burden a consequence of inadequate platelet inhibition a corollary of late diagnosis unpleasant after-effect the most common consequences of bowel surgery the worst outcoe for people with diabetes after childbirth;Puerperal (adj) /pju:’зpərəl/ afterload forgetful (adj) lymphatic system muscular system musculoskeletal system integumentary system/integu’mentəri/ conducting system an abnormal conduction system system of nutrition and energy

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hạt lao Hạt neutron Hạt nhỏ Hạt phóng xạ Hạt protein Hạt proton Hạt riêng biệt Hạt trong tế bào có nhiệm vụ phân hủy vi khuẩn Hạt tương bào ưa acid Hắt hơi Hắt hơi sổ mũi Hạt nho đỏ Hầu Hầu họng Hậu hạch (thần kinh) Hậu môn Hậu môn học Hậu môn nhân tạo Hậu môn nhân tạo kiểu hai đầu (nòng súng) Hậu môn nhân tạo kiểu quai (đưa một quai ruột ra ) Hậu môn nhân tạo kiểu tận (một đầu) Hậu môn nhân tạo ở đại tràng ngàng Hậu môn nhân tạo suốt đời Hậu môn nhân tạo tạm thời Hậu môn tạm để bảo vệ miệng nối Hậu môn tạm ở đại tràng ngang Hậu phẫu Hậu quả Hậu quả của sự bội nhiễm Hậu quả của phẫu thuật dạ dày Hậu quả của quá trình phá hủy mô mạn tính hay trước đó Hậu quả của tình trạng độc tố staphylococcus có trong máu Hậu quả của tình trạng tăng sản nội mạch Hậu quả của tình trạng thiếu máu cục bộ Hậu quả của tình trạng ức chế tiểu cầu chưa đạt Hậu quả của việc chẩn đoán trễ Hậu qủa khó chịu Hậu quả phổ biến nhất trong phẫu thuật ở đường ruột Hậu quả tồi tệ nhất đối với người bị tiều đường Hậu sản Hậu tải trọng Hay quên Hệ bạch huyết Hệ cơ Hệ cơ xương Hệ da Hệ dẫn truyền (thần kinh tim) Hệ đẫn truyền thần kinh tim bất thường Hệ dinh dưỡng và năng lượng


307 compatible operating system Haversian system respiratory system intact respiratory system Limbic system immune system innate immune system compromised immune system urinary system; waterworks genitourinary system ; uret endocrine system reprodcutive system/ri:prə’dʌktiv/ compressibility/kəmpresi’biliti/ nervous system sympathetic nervous system; sympathetic system peripheral nervous system human nervous system neuroendocrine system parasympathetic nervous system central nervous system autonomic nervous system

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hệ điều hành tương thích Hệ Haversian Hệ hô hấp Hệ hô hấp còn nguyên vẹn Hệ limbic Hệ miễn dịch Hệ miễm dịch bẩm sinh (có ngay sau sinh) Hệ miễn dịch bị tổn thương Hệ niệu Hệ niệu sinh dục Hệ nội tiết Hệ sinh sản Hệ số nén Hệ thần kinh Hệ thần kinh giao cảm Hệ thần kinh ngoại biên Hệ thần kinh người Hệ thần kinh nội tiết Hệ thần kinh phó giao cảm Hệ thần kinh trung ương Hệ thần kinh tự động (hệ thần kinh phó/giao cảm)

Hệ thống bạch huyết Hệ thống bạch huyết trong niêm mạc Hệ thống bảo hiểm y tế ở Mỹ Hệ thống bảo vệ Hệ thống biến đưỡng Hệ thống bơm thuốc giảm đau qua tĩnh mạch do bệnh nhân tự điều chỉnh Hệ thống các bài tập tăng cường cơ bụng sâu Hệ thống cảm giác Hệ thống chăm sóc sức khỏe Hệ thống chữ nổi dành cho người mù Hệ thống chứa bị tắc nghẽn Hệ thống cơ quan Hệ thống cơ thân thể (cơ vân) Hệ thống cơ vòng Hệ thống cửa thuộc gan Hệ thống cung cấp nước Hệ thống dẫn lưu hở Hệ thống dẫn lưu kín Hệ thống dẫn truyền thân kinh tại chỗ Hệ thống dẫn truyền thần kinh tim

Hệ thống đánh giá giai đoạn theo hạch trong bệnh ung thư Dạ dày Hệ thống đào tạo Y khoa Mỹ Hệ thống đề kháng Hệ thống điện phụ

(parasympathetic and sympathetic system)

lymph system mucosal lymphatic system Medicare a system of protection metabolic system patient-controlled analgesia intravenous infusion system pilates/pi’la:tiz/ sensory system healthcare system braille/breil/ an obstructed collecting system organ system somatic(striated) musculature sphincteric mechanism hepatic portal system water supply open drainage system closed drainage system the native conduction system cardiac conducting system; cardiac conduction system nodal staging system in gastric cancer Medical Training System in USA defense system auxillary power supply


308 Hệ thống điện thoại phức tạp (không thuận lợi cho người sử dụng) Hệ thống đòn bẩy Hệ thống đơn vị quốc tế

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

complicated telephone system (not user-friendly) a system of levers international system of units (système international d’Unités) Hệ thống động mạch arterial system Hệ thống Doppler Doppler system Hệ thống đường mật biliary system Hệ thống gan mật hepatobiliary system Hệ thống gen genome Hệ thống hạ phân thuỳ (ở gan) segmental units and divisional system Hệ thống Haversian Haversian system Hệ thống hẹn bệnh nhân ngọai trú outpatient appointment system; audit Hệ thống hoạt động tốt, ít kháng trở low-resistant, high-compliance system Hệ thống hô hấp respiratory system Hệ thống hỗ trợ duy trì sự sống life-support system Hệ thống hỗ trợ về tâm lý mạnh a strong psychological support system Hệ thống hồi sức đối với chấn thương nặng advanced trauma life support Hệ thống khám nhanh để quyết định ai sẽ được điều trị trước triage/’tri:a:z/ Hệ thống kháng nguyên trên bề mặt tế bào bạch cầu HLA system Hệ thống khép kín a closed system Hệ thống kiến thức chuyên về qua trình tập trung science of concentration Hệ thống lọc ở thận kidney filtering system Hệ thống lưới nội mô reticuloendothelial system Hệ thống mạch máu vascular system Hệ thống mạch máu ở thận renovascular system/ri:nəu’vᴂskjulə ‘sistəm/ Hệ thống mạch máu ở vành tim coronary vasculature Hệ thống mạng lưới các mạch máu ở tinh hoàn rete testis/’ri:ti ‘testis/ Hệ thống mạng nội tương endoplasmic reticulum Hệ thống máy tính thuận lợi cho người dùng a user-friendly computer system Hệ thống miễn dịch immune system Hệ thống miễn dịch bị tổn thương compromised immune system Hệ thống ngoài tháp extrapyramidal system/tracts Hệ thống nhóm máu ABO ABO system Hệ thống phân loại tình trạng bệnh của bệnh nhân the tried-and-true triage system (khi đến khám) Hệ thống phân loại theo bướu, hạch, và tình trang di căn TNM classification Hệ thống phân loại theo Forrester the Forrester classification system Hệ thống phân loại theo Killip the Killip classification system Hệ thống phân loại TNM theo hiệp hội ung thư Mỹ TNM system ofAmerican Joint Commission on Cancer Hệ thống (đặt máy tạo nhịp) qua đường tĩnh mạch tạm thời temporary transvenous system Hệ thống quốc tế đo theo dơn vị mét international system of metric measurement (SI) Hệ thống renin-angiotensin renin-angiotensin system Hệ thống renin-angiotensin-aldosterone renin-angiotensin-aldosteron system(RAAS) Hệ thống thần kinh nervous system Hệ thống thần kinh giao cảm sympathetic nervous system Hệ thống thần kinh nội tạng visceral nervous system Hệ thống thần kinh ngoại biên peripheral nervous system/pə’rifərəl/


309 Hệ thống thấn kinh phân bố đến các cơ của thân thể

somatic nervous system

(điều khiển sự vận động và cảm giác ở cơ thân thể)

Hệ thống thần kinh trung ương Hệ thống thần kinh tự động Hệ thốngthang điểm đánh giá tổn thương Hệ thống thang điểm đánh giá tổn thương phổi theo tiêu chuẩn Hệ thống tháp Hệ thống thiết bị diều hòa nhịp tim tinh vi Hệ thống theo dõi nhiễm khuẩn bệnh viện Quốc gia

Pyramidal system/tract/pi’rᴂmidəl/ a dedicated pacemaker system the National Nosocomial Infection Surveillance System Picture Archiving and Communication System (PACS) duplex collecting system the collecting system of kidneys mononuclear phagocyte system cardiopulmonary system cardiovascular system one-way system system for removing human waste alimentary system; digestive system cardiovascular system systemic venous system portal system circulatory system/sз:kju’lettri/ tight foreskin anastomotic stricture heparin given with dialysis unfractionated heparin low-dose heparin low-molecular weight heparin to get over one’s cold unspeakable (adj)/ʌn’spi:kəbəl/ to donate/dəu’neit/ tactile (adj) /’tᴂktail/ the scene the scene of an accident phenomenon/fə’nɒminən/ Sparganosis/spa:gə’nəusis/ discoloration of the skin of the scrotum evaporation stored milk premenstrual tension trauma of fecal passage trichoschisis phantom limb/’fᴂntəm ‘lim/ multiple loculation isolated strictures of large bowel isolated strictures of small bowel

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hệ thống thông tin và lưu trữ hình ảnh

central nervous system autonomic nervous system/ɔ:tə’nɒmik/ injury scoring system a standard lung injury scoring system

Hệ thống thu nhận hai chiều Hệ thống thu nhận nước tiểu ở thận Hệ thống thực bào đơn nhân Hệ thống tim phổi Hệ thống tim mạch Hệ thống van một chiều Hệ thống xử lý phân người Hệ tiêu hoá Hệ tim mạch Hệ tĩnh mạch chủ Hệ tĩnh mạch cửa Hệ tuần hoàn Hẹp da qui đầu Hẹp miệng nối Heparin được cho trong lúc chạy thận Heparin không gián phân Heparin liều thấp Heparin trọng lượng phân tử thấp Hết cảm Hết nói , không thể nói hay tả ra được nữa Hiến tặng, cho Hiển nhiên, rõ ràng Hiện trường Hiện trường tai nạn Hiện tượng Hiện tượng ấu trùng Sparganum xuất hiện dưới da Hiện tượng bầm tím da bìu Hiện tượng bốc hơi Hiện tượng căng sữa Hiện tượng căng thẳng trước kỳ kinh Hiện tượng chấn thương do phân đi qua Hiện tượng chẻ tóc Hiện tượng chi ma Hiện tượng chia thành nhiều ngăn Hiện tượngchit hẹp đại tràng từng đoạn Hiện tượng chit hẹp ruột non từng đoạn


310 Hiện tượng chuyển động của các sợi cơ nhỏ Hiện tượng chuyển động của tế bào đáp ứng lại một sự kích thích Hiện tượng co giãm theo nhịp đều đặn Hiện tượng co giật mạnh Hiện tượng co mạch Hiện tượng co rút Hiện tượng co rút cục máu đông

clonic spasms jerk angiospasm contraction, contracture clot retraction recurrent contracture contraction of wound bronchospasm cardiospasm; cardiac achalesia hypoechoic

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hiện tượng co rút tái phát Hiện tượng co rút vết thương Hiện tượng co thắt phế quản Hiện tượng co thắt tâm vị Hiện tượng có sóng dội kém (hiện tượng echo kém) Hiện tượng có thai giả (không có thai nhưng có triệu chứng như mang thai) Hiện tượng cọ màng tim (trong bệnh viêm màng ngoài tim) Hiện tượng cô đặc lại (do mất nước) Hiện tượng cố định của khối u trên hình ảnh sau khi đi tiểu (lack of movement) Hiện tượng cương dương vật vào buổi sang (mới ngủ dậy) Hiện tượng da bị đỏ lên (do nhiễm trùng hay nổi mề đay) Hiện tượng dẫn truyền âm qua xương Hiện tượng dị ứng với huyết thanh liệu pháp Hiện tượng đảo ngược giới tính Hiện tượng đặt sai vị trí Hiện tượng đầu ngón tay hay chân phình to lên Hiện tượng đi cầu không hết Hiện tượng đỏ bừng mặt (ở phụ nữ mãn kinh) Hiện tượng đổi giọng Hiện tượng đông máu Hiện tượng đột biến gen sinh ung thư Hiện tượng echo kém Hiện tượng echo tăng mạnh Hiện tượng echo tương tự (mô chung quanh)

fasciculation/fəsikju’leiʃən/ kinesis

false pregnancy; pseudocyesis; phantom pregnancy

pericardial friction inspissation/inspi’seiʃən/ fixation of mass on postvoid images (mất sự di động) morning erection flare/fleə/ osteophony; bone conduction serum sickness sex-reversal malposition clubbing/’klʌbiή/ incomplete evacuation hot blush voice change clotting mutation of oncogenes hypoechoic hyperechoic isoechoic

(having similar echogenicity of neighbouring structure)

Hiện tượng giảm âm một phần Hiện tượng giảm tác dụng của thuốc sau khi uống nhiều lần Hiện tượng giãn khu trú động mạch khoeo Hiện tượng giật mình thức dậy với trạng thái hoản loạn (trẻ) Hiện tượng giật nhãn cầu Hiện tượng hiếm gặp Hiện tượng hóa mờ hay đục đi Hiện tượng huyết tụ thành nang Hiện tượng kéo rút vào bên trong Hiện tượng kết thúc đột ngột của ông mất chủ (hình ảnh) Hiện tượng kết tủa Hiện tượng khép tư nhiên toàn bộ bề dày của vết thương da

partial sound attenuation tachyphylaxis focal dilation of popliteral artery night terror/nait ‘terə/ nystagmus/ni’stᴂgməs// rare phenomenon opacification hematocele indrawing abrupt termination of common bile duct agglutination spontaneous closure of full-thickness skin wounds


311 dessication absence of ulceration anechoic nonvisualization within uterus shy bladder refraction/ri’frᴂkʃən/ zymosis/’zaiməusis/; fermentation/fəmen’teiʃən/ fortification figure deep indentation/inden’teiʃən/ indentation of urniary bladder pitting/’pitiή/ finger-like evagination of the serous coat trichoglossia female pseudo-hermaphrodism sleep paralysis/sli:p pə’rᴂləsis/ flail chest/fleil tʃest/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hiện tượng khô da Hiện tượng không có loét Hiện tượng không có sóng dội trên siêu âm Hiện tượng không quan sát (thấy) được gì trong lòng tử cung Hiện tượng không thể đi tiểu khi có người lạ đứng bên cạnh Hiện tượng khúc xạ Hiện tượng lên men Hiện tượng lóa mắt với ánh sáng đầy màu sắc trước khi chứng thiên đầu thống xảy ra Hiện tượng lõm sâu vào Hiện tượng lõm vào của bàng quang (hình ảnh trên siêu âm) Hiện tượng lõm xuống Hiện tượng lộn ra của lớp thanh mạc giống như ngón tay Hiện tượng lưỡi mọc lông Hiện tượng lưỡng tính gia nữ Hiện tượng ma đè (bóng đè) Hiện tượng mạng sườn di động (chest is not stable because several ribs have been broken)

Hiện tượng mất khoáng chất Hiện tượng một trứng thụ tính với nhiều tinh trùng Hiện tượng mủ tụ thành nang Hiện tượng mủ tụ thành nang có nhiều vách ngăn bao chung quanh tinh hoàn Hiện tượng nam hoá Hiện tượng nẩy lên của động mạch cảnh Hiện tượng ngáy lớn tiếng Hiện tượng ngực lõm vào sau chấn thương do gãy nhiều xương sườn Hiện tượng người bệnh kéo giật drap giường (sắp chết) Hiện tượng nháy mắt Hiện tượng nhú gai Hiện tượng nổi da gà Hiện tượng nóng ngoài da Hiện tượng nứt xương Hiện tượng ợ hơi Hiện tượng oxid hóa Hiện tượng phản ứng Hiện tượng phản xạ Hiện tượng phân bào Hiện tượng phân huỷ thức ăn dưới dạng cơ và hoá học Hiện tượng phát lân tinh (quang) Hiện tượng phát triển giới tính thứ cấp (lông, bộ phận sinh dục ngoài..) Hiện tượng phổ biến (thường gặp) Hiện tượng phóng thích năng lượng thần kinh vô thức Hiện tượng phù ấn lõm Hiện tượng phụ Hiện tượng quáng gà

demineralisation polyspermia/pɒli’spз:miə/ pyocele pyocele with multiple septation surrounding the testis virilism cardiac upstrokes heavy snoring stove-in-chest/stəuv-in-‘tʃest/

floccillation/’flɒksi’leiʃən/ nictation; nictitation; act of winking papillary projection goose bumps; goose flesh; goose pimples; cutis anserina cutaneous flush fatigue/stress fracture burp; burr oxidation reaction reflex mitose mechanical and chemical reduction of food phosphorescence/fɒsfə’resəns/ virilism/’virilizm/ common phenomenon nociassociation pitting edema epiphenomenon impaired night vision; night blindness


312 Hiện tượng rung Hiện tượng rung phế bào (trong đông đặc phổi) Hiện tượng rung sinh lý Hiện tượng rung thành ngực khi nói hay ho Hiện tượng ruồi bay trước mắt

vibration bronchophony/brɒή’kɒfəni/ physiological tremor/fiziə’lɒdzikəl ‘tremə/ vocal fremitus/’vəukəl ‘fremitəs/ black spots

(do các đốm đen xuất hiện khi mệt mỏi hay ở người bị cận thi)

Hiện tượng sạn túi mật rơi vào hoặc đi qua ống mật chủ

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hiện tượng sinh bốn Hiện tượng sóng T đảo ngược Hiện tượng sùi lên (ở các van tim) Hiện tượng sưng Hiện tượng suy giảm , yếu đi Hiện tượng sừng hóa Hiện tượng tậm nhuận bạch huyết quanh ống tuỵ Hiện tượng tăng co bóp bọng đái (làm bệnh nhân đi tiều nhiều) Hiện tượng tăng sáng ở cực dưới thận Hiện tượng tăng sáng ở phía sau (hình ảnh trên siêu âm) Hiện tượng tạo bóng ở phía sau viên sạn túi mật Hiện tượng tạo ra sóng dội trên siêu âm Hiện tượng tạo vách ngăn Hiện tượng tạo vách ngăn trong lòng túi mật Hiện tượng tạo xương, hóa xương Hiện tượng tế bào bị mất tương bào Hiện tượng thai xoay tự nhiên Hiện tượng thải ghép Hiện tượng thâm nhiễm Hiện tượng thẩm thấu Hiện tượng thoáng ngất đi Hiện tượng thoáng qua Hiện tượng thụ thai giả Hiện tượng thực (ăn) khuẩn Hiện tượng thủy phân Hiện tượng tiết dịch huyết thanh (viêm đa màng) Hiện tượng tiêu cục máu đông Hiện tượng tiêu diệt vi khuẩn Hiện tượng trào ngược dịch Hiện tượng tróc vẩy, bong vẩy Hiện tượng tự cầm máu Hiện tượng tự điều chỉnh Hiện tượng tự nhiên Hiện tượng tự rụng Hiện tượng ứ máu Hiện tượng ứ mủ Hiện tượng ứ tinh trùng Hiện tượng ưỡn cong cột sống ra sau (dấu hiệu bệnh phong đòn gánh) Hiện tượng vã mồ hôi hột

passage of gallstone into or through the common bile duct quadruple T-wave inversions vegetation/vedzi’teiʃən/ swelling; swollen attenuation/ətenju:’eiʃən/ keratinisation; cornification pancreatic periductal lymphotic inflitration over active bladder

enhancement in lower pole of kidney posterior enhancement/in’ha:nsmənt/ the shadowing behind the gallstone echogenic septation/sep’teiʃən/ septations within gallbladder ossification plasmolysis spontaneous version/spɒn’teiniəs ‘vз:ʃən/ rejection; organ transplant rejection infiltration osmosis/ɒz’məusis/ black-out/’blᴂkaut/ aura/’ɔ:rə/ false pregnancy bacteriophage; phage hydrolysis exudation of serous fluid clot hemolysis bacteriophage reflux/’ri:flʌks/ desquamation/dɛkwə’meiʃən/ spontaneous resolution of bleeding autoregulation natural phenomenon autoamputation hematocele pyocele spermatocele opisthotonos/ɒpis’Өɒtənəs/ excessive sweating


313 Hiện tượng viêm quanh manh tràng Hiện tượng vôi hóa Hiện tượng vôi hóa có bóng lưng Hiện tượng vôi hóa có tạo sóng phản âm Hiện tượng vôi hóa có tạo sóng phản âm ở trung tâm Hiện tượng vôi hóa lách Hiện tượng vôi hóa trong lòng ống Hiện tượng vôi hóa và tạo vách ngăn Hiện tượng xẹp sống mũi

pericecal inflammation calcification calcification with shadowing echogenic calcification central echogenic calcification splenic calcification intraductal calcification calcification and septation saddle-nose/’sᴂdəl nəuz/

(giống như cái yên ngựa: dấu hiệu của chấn thương hay bệnh giang mai)

subsuitus attenuation of sound waves American Association of Bariatric Physician American Assocaitaion of Clinical Endocrinologists The American Academy of family physician alliance of hospitals International Union Against Cancer (UICC=union international contre-cancer (French)) American Joint Commission on Cancer consitent effects on platelet inhibition significant antianginal effect predominant effect the beneficial effect of β-blockers dose effect the effect of preoperative irridiation the effect of preoperative irradiation management efficiency the highest demonstrated efficacy the therapeutic efficacy of thrombolytic treatment the desired hemodynamic effect quantifiable cytoreductive effect clinical effectiveness/efficacy clinical efficacy in terms of response immunizing effect a class effect similar efficacy to abciximab potential difference nasal potential difference cytotoxic effect Doppler effect; Doppler shift placebo effect/plə’si:bəu/ a “halo” effect Somogyl effect/’sɒmɒdzi I’fekt/ Somogyl phenomenon

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hiện tượng xoắn vặn gân cơ khi bị sốt cao Hiện tượng yếu đi của sóng âm Hiệp Hội bác sỹ chuyên ngành Béo Phì Mỹ Hiệp Hội Bác sỹ chuyên ngành Nội Tiết Mỹ Hiệp hội Bác sỹ Gia Đình Mỹ Hiệp hội các bệnh viện Hiệp hội chống ung thư quốc tế

Hiệp hội ung thư Mỹ Hiệu quả bền vững trong điều trị ức chế tiểu cầu Hiệu quả chống cơn đau thắt ngực đáng kể Hiệu quả chủ yếu Hiệu quả có lợi của thuốc ức chế beta Hiệu quả của liều lượng Hiệu quả của phương pháp xạ trị trước mổ Hiệu quả của việc xạ trị trước mổ Hiệu quả của việc xử trí Hiệu quả đã được chứng minh cao nhất Hiệu quả điều trị trong phương pháp điều trị tan huyết khối Hiệu quả huyết động học như mong muốn Hiệu quả làm giảm tế bào có thể tính toán được Hiệu quả lâm sàng Hiệu quả lâm sàng về khía cạnh đáp ứng Hiệu quả miễn dịch Hiệu quả theo nhóm thuốc chung Hiệu quả tương tự như abciximab Hiệu số điện thế Hiệu số điện thế ở niêm mạc mũi Hiệu ứng gây độc cho tế bào Hiệu ứng Doppler (thay đổi tần số âm) Hiệu ứng giả dược Hiệu ứng “hào quang” Hiệu ứng Somogyl

(trong bệnh tiều đường có tình trạng tăng nhay vọt lượng glucose máu từ một lượng glucose máu rất thấp, thường xảy ra vào ban đêm sau phản ứng ngưng chích insulin. Tình trạng này xảy ra do sự phóng thích kích thích tố gây stress làm hạ thấp đường huyết)

Hình ảnh dạ dày và tá tràng qua nội soi Hình ảnh ba chiều của các cơ quan Hình ảnh bàng quang sau khi đi tiểu

endoscopic view of the stomach and duodenum three dimensional picture of organs postvoid image of bladder


314 Hình ảnh bệnh lý đặc trưng Hình ảnh cắt lát cắt ngang của cơ thể Hình ảnh cắt ngang Hình ảnh cắt ngang tụy có khối echo kém lớn

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hình ảnh cắt ngang một đoạn ruột Hình ảnh cắt ngang qua ổ bụng của mô gan Hình ảnh cắt theo trục đối xứng dọc Hình ảnh chi tiết Hình ảnh có độ phân giải cao Hình ảnh cơ thể Hình ảnh cơ thể nhìn từ trên xuống Hình ảnh cực kỳ chính xác về giải phẫu học Hình ảnh đa dạng Hình ảnh đặc điểm trên x quang Hình ảnh đại thể/vi thể Hình ảnh “đôi mắt cú vọ” đặc thù

pathognomonic feature/pᴂӨənə’mɔnik ‘fi:tʃə/ images of slices of the body cross-sectional images transverse image of pancreas with large hypoechoic mass transverse image of bowel segment transabdominal transverse image of the liver sagittal image detailed images high resolution image/rezə’luʃən/ body image superior aspect extremely precise images of the anatomy variable appearance characteristic radiographic finding macroscopical/microscopical appearance characteristic “Owl’s eyes” appearance

(tế bào bị nhiễm CMV)

Hình ảnh đồng hồ cát Hình ảnh động (trên siêu âm trong lúc mổ) Hình ảnh được lưu trữ dưới dạng kỹ thuật số Hình ảnh được nhớ chính xác Hình ảnh gan to giả Hình ảnh gan theo mặt cắt dọc qua ổ bụng Hình ảnh ghi nhận qua phương pháp siêu âm (kết quả siêu âm) Hình ảnh giả tạo có hiện tượng phản âm mạnh Hình ảnh giả tạo dấu hiệu đuôi sao chổi Hình ảnh giả tạo do tình trạng mờ đi do cử động Hình ảnh giả tạo giảm dần đi Hình ảnh giả tạo nổi bật Hình ảnh giả tạo tạo bóng trên siêu âm Hình ảnh giả tạo thường thấy trên siêu âm Hình ảnh giả tạo tình trạng phản ấm yếu đi Hình ảnh giả tạo trên siêu âm Hình ảnh giống nhau Hình ảnh không đồng nhất Hình ảnh không gian ba chiều bên trong lòng ruột Hình ảnh khung chậu ở phụ nữ Hình ảnh lâm sàng Hình ảnh lâm sàng độc nhất Hình ảnh liệt ruột Hình ảnh lốc xoáy Hình ảnh “ly cát”

(CMV-infected cells)

hourglass appearance dynamic images digitally stored images eidetic picture/images/imagery/ai’detik/ false appearance of hepatomegaly transabdominal sagittal image of the liver ultrasonogram reverberation artifacts comet tail artifacts/’kɔmit tail/ artifacts from kinetic fuzziness ring-down artifacts enhancement artifact/in’ha:nsmənt ‘a:tifᴂkt/ shadowing artifact common ultrasound artifacts attenuation artifact ultrasound artifacts/’a:tifᴂks/ similar appearance heterogeneous appearance three-dimensional image of the interior of the bowel image of a female pelvis clinical images unique clinical picture feature of paralytic ileus whirled appearance “ground glass” appearance

(thấy trong trường hợp có dịch báng)

Hình ảnh “mắt bò” (tấm bia) Hình ảnh mô học Hình ảnh mờ đục trên toàn phế trường phải Hình ảnh một khối hỗn hợp

“bull’s-eye” configuration/appearance histological picture/appearance a hazy appearance over the entire right lung field image of a complex mass


315 Hình ảnh một khối lớn chứa đầy sóng phản âm mức độ thấp rõ nét Hình ảnh một lá phổi bị bệnh nằm cạnh bên lá phổi khoẻ mạnh Hình ảnh mức đường huyết dao động trước đây Hình ảnh nhìn thấy qua nội soi các polyp ruột Hình ảnh nhìn thấy rõ nhất Hình ảnh nhìn thấy rõ ở thanh ruột Hình ảnh nhìn thấy qua nội soi bệnh ung thư đại trực tràng

image of a large mass filled with fine low-level homogeneous echoes an image of diseased lungs next to healthy lungs one-time picture of fluctuating blood sugar levels colonoscopic images of intestinal polyps optimun visualization adequate visualization of the bowel wall visualization of colorectal cancer by means of colonoscopy direct visualization of a dilated fluid-filled appendix

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hình ảnh nhìn thấy trực tiếp ruột thừa chứa đầy dịch bị giãn ra Hình ảnh nhìn theo chiều dọc longitudinal view/image Hình ảnh nhìn từ phía sau lưng posterior aspect Hình ảnh nội mạc tử cung trên siêu âm sonographic appearance of endometrium Hình ảnh nội soi của khối u phát hiện sớm endoscopic appearance of early tumour Hình ảnh phản âm giả tạo reverberation artifact/rivəbə’reiʃən ‘a:tifᴂkt/ Hình ảnh phát hiện trên siêu âm sonographic findings Hình ảnh phối hợp giữa bóng lưng-sóng phản âm-vách túi mật wall-echo-shadow complex Hình ảnh rất đặc trưng a very key feature Hình ảnh sâu chuỗi điển hình typically beaded appearance Hình ảnh siêu âm sonogram/’səunəgrᴂm/ Hình ảnh siêu âm cắt theo chiều dọc longitudinal sonogram Hình ảnh siêu âm có thể hiện thước đo sonogram with calipers/’kᴂlipə/ sonographic appearance of an ectopic pregnancy Hình ảnh siêu âm của thai ngoài tử cung Hình ảnh siêu âm đa dạng variable sonographic appearance Hình ảnh siêu âm gan theo chiều cắt ngang transverse sonogram of the liver Hình ảnh siêu âm nhìn qua âm đạo endovaginal view Hình ảnh siêu âm nhìn thấy được trong giai đoạn đầu của sonographic visualization of normal early pregnancy thai kỳ bình thường Hình ảnh siêu âm tĩnh (trên giấy) static ultrasound image Hình ảnh số 8 “figure eight” appearance Hình ảnh tấm bia bull’s-eye configuration/appearance Hình ảnh tạo bóng siêu âm giả tạo shadowing artifact Hình ảnh thể hiện trên điện tâm đồ the ECG appearance Hình ảnh theo chiều cắt ngang ở thùy phải gan transverse image of the right lobe of liver Hình ảnh theo chiều dọc longitudinal image Hình ảnh theo trục đối xứng dọc ở bụng transabdominal sagittal image Hình ảnh trái táo bị cắn đở an image of an apple with a bite Hình ảnh trên siêu âm sonographic images /appearances Hình ảnh trên siêu âm sau khi đi tiểu postvoid images Hình ảnh “trông giống như một khối” “mass-like” appearance Hình ảnh trước đây one-time picture Hình ảnh tương tự như u nang xuất huyết appearance similar to hemorrhagic cyst Hình ảnh tương tự trên siêu âm similar sonographic appearances Hình ảnh về giải phẫu của thai bào anatomical feature of the fetus Hình ảnh vi thể microscopic feature Hình ảnh vòng nhẫn đặc trưng characteristic signet ring appearance Hình ảnh x quang radiographic/radiologic features


316 normal radiologic appearance characteristic x-ray appearance parellelogram/pᴂrə’leləgrᴂm/ rectangle/’rektᴂήgl/ phtograph oval shape appearance patient’s morphotype uterine shape particular shape cystic appearance ovoid shape/’əuvɔid/ a yellow appearance almond shape/’a:mənd/ round shape the roundness of the organ a uniform shape and size blood picture gestational sac shape gross appearance wheel-like appearance irregular shape varying size appearances mosaic pattern/məu’zeik ‘pᴂtən/ “sawtooth” pattern spiculated appearance rounded configuration; round shape variable appearance a laminated appearance typical contour resembling an apple with a bite cone/kəun/ triangle/’traiᴂήgəl/ morphology/mɔ:’fɒlədzi/ morphologic feature of C trochomatis urethitis morphology of the tumour cytomorphology/saitəumɔ:’fɒlədzi/ peculiar cancer morphology pyramid/’pirəmid/; Pyramidal (adj)/pi’rᴂmidəl/ situs inversus (viscerum) fusiform/’fju”zifɔ:m/ form of electrical charges different forms the best form of local control glucose storage form the form of postlicensing study a healthy form of exercise form of surveillance histamine to get a sniff of fresh air

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hình ảnh x quang bình thường Hình ảnh x quang đặc trưng Hình bình hành Hình chữ nhật Hình chụp bằng máy ảnh Hình dáng bầu dục Hình dáng bên ngoài Hình dáng của bệnh nhân Hình dáng của tử cung Hình dáng đặc biệt Hình dáng giống như nang Hình dáng giống quả trứng Hình dáng màu vàng Hình dáng quả hạnh nhân Hình dáng tròn Hình dáng tròn trịa của cơ quan Hình dáng và kích thước giống nhau Hình dạng của tế bào máu Hình dạng của túi thai Hình dạng đại thể Hình dạng giống như chiếc bánh xe Hình dạng không đều Hình dạng kích thước đa dạng Hình dạng kiểu các mảnh ghép lại với nhau Hình dạng kiểu như “răng cưa” Hình dạng như có gai Hình dạng tròn Hình dạng thay đổi Hình dạng xếp thành từng lớp Hình khuyết điển hình giống như trái táo bị cắn dở Hình nón hay chóp Hình tam giác Hình thái học Hình thái học của bệnh viêm niệu đạo do trochomatis C Hình thái học của khối u Hình thái tế bào học Hình thái ung thư học đặc biệt Hình tháp Hình thể hiện vị trí các tạng trong cơ thể lên một mặt phẳng Hình thoi Hình thức điện từ Hình thức khác nhau Hình thức kiểm soát tại chỗ tốt nhất Hình thức lưu trữ glucose Hình thức nghiên cứu sau khi đã được cấp phép Hình thức tập luyện có lợi cho sức khỏe Hình thức theo dõi Histamine Hít không khí trong lành


317 Hít vào

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hít vào thật sâu HIV âm tính/dương tính Ho Ho có đàm Ho dai dẳng Ho gà Ho khạc ra Ho khạc ra dịch bọt màu hồng Ho khạc ra đàm

too breathe in; to take air in the lungs; to inhale; To inspire to take a deep breath HIV-negative/positive (adj-ph) to cough up productive cough chronic cough whooping cough to bring up; to cough up to exporate pink frothy fluid to cough up phlegm/flem/ To expectorate/ik’spektəreit/ husky cough hoarse grating cough to cough blood from the lungs family a family of Gram-negative bacteria right iliac fossa/’iliᴂk ‘fɒsə/ popliteal fossa/space/’pɒpliti:əl/ cubital fossa temporal fossa renal fossa gallbladder fossa gallbladder fossa with dirty shadowing pituitary fossa ischiorectal fossa lavatory/’lᴂvətri/ swimming pool file medical/clinical record observation register/əbzə’veiʃən ‘redzistə/ problem-oriented record

Ho khan Ho khan khan tiếng Ho ra máu Họ Họ vi khuẩn gram âm Hố chậu phải Hố khoeo Hố khủyu Hố thái dương Hố thận Hố túi mật Hố túi mật có bóng lưng lem luốc (không rõ) Hố tuyến yên Hố ụ ngồi trực tràng Hố xí Hồ bơi Hồ sơ Hồ sơ bệnh án Hồ sơ bệnh án theo dõi tình trạng bệnh từ lúc mới sinh Hồ sơ ghi nhận theo hướng các vấn đề của bệnh nhân cần giải quyết Hồ sơ lưu trị số đường huyết Hồ sơ sinh vật lý

blood sugar records biophysical profile

(hồ sơ về một bào thai dựa vào hoạt động hô hấp và cử động của cơ thể)

Hỗ trợ các đồng nghiệp nội khoa Hỗ trợ , giúp đỡ rất nhiều Hỗ trợ về vấn đề y tế Hộ lý bệnh viện

Hoá chất có mùi Hóa chất có trong thức ăn Hóa chất diệt chấy rận Hoá chất đặc biệt Hóa chất độc hại Hóa chất gây hủy hoại mô Hóa chất tạo càm giác khỏe có trong cơ thể Hóa chất trong tế bào

to assist one’s medical colleagues to be very supportive to give medical aid hospital orderly/’hɒspitəl ‘ɔ:dəli/; porter; nursing assistant; nurse’s aide smelly chemical chemicals found in foods pediculicide/pi’dikjulisaid/ special chemical poisonous chemical; noxious chemicals caustic/’kɔ:stik/ the body’s feel-good chemicals cellular chemical


318 Hóa đen khi tiếp xúc với không khí Hóa lỏng rồi bị tống ra ngoài Hóa mủ (bao phủ bởi mủ-thành mủ)

Hoá trị theo cách dồn liều

chemotherapy in a dose-dense manner/fashion

Hóa trị tích cực Hóa trị tiền hỗ trợ Hóa trị trong trường hợp tái phát ở phần dạ dày còn lại Hoá trị trước mổ Hòa tan Hỏa khí Hoại thư

active chemotherapy neoadjuvant chemotherapy chemotherapy in case of residual stomach recurrence preoperative chemotherapy to dissolve incendiary weapon/in’sendjəri/; firearm gangrene/’gᴂήgri:n/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hóa sẹo, thành sẹo Hóa trị hai/ba Hóa trị đơn chất Hóa trị đủ liều Hoá trị gây độc tế bào Hoá trị hỗ trợ Hóa trị hỗ trợ, phòng ngừa Hoá trị hỗ trợ trước mổ Hoá trị liệu toàn thân Hoá trị ngay từ đầu Hóa trị phối hợp Hóa trị phối hợp bằng truyền qua động mạch để làm giảm triệu chứng

to turn back on contact with air to liquefy and be expelled to pustulate/’pʌstjuleit/ To suppurate/’sʌpjureit/ to cicatrise/’sikətrais/ valency of two/three/’veilənsi/ single-agent chemotherapy full-dose chemotherapy cytoxic chemotherapy adjuvant chemotherapy additional, prophylactic chemotherapy neoadjuvant chemotherapy systemic chemotherapy primary induction chemotherapy combination chemotherapy the combined chemotherapy by arterial infusion for induction of remission

(tình trạng mô bị chết hay thối rữa do nhiễm khuẩn, không còn được cung cấp máu đến mô)

Hoại tử

necrosis/ne’krəusis (tình trạng chết một phần của cơ thể như xương, mô hay một cơ quan do bệnh lý hay chấn thương)

Hoại tử bã đậu Hoại tử dạng bã đậu ở trung tâm Hoại tử Fournier Hoàn toàn an toàn và không đau Hoàn toàn không có sóng phản âm Hoàn toàn rối loạn, lộn xộn Hoãn mổ Hoàn cảnh không căng thẳng Hoàng thể Hoảng hốt, hoảng loạn, sợ hãi Hoạt động Hoạt động co bóp dạ dày Hoạt động của ruột Hoạt động của máy (siêu âm) không đạt Hoạt động của tim Hoạt động của tuyến giáp Hoạt động đồng bộ Hoạt động đúng chức năng Hoạt động hô hấp Hoạt động mổ xẻ Hoạt động như các dụng cụ giảm sốc

caseating necrosis central caseous necrosis Fournier gangrene completely safe and painless completely anechoic (adj-ph) upside-down(adv)/ʌpsaid-daun/ to postpone surgery/pə’spoun/ nonstressful circumstance lutein; yellow pigment’ corpus luteum panic (adj)/’pᴂnik/ activity; to function; to operate gastric motility bowel activity machine malfunction cardiac performance the activity of the thyroid gland to work as a unit to function properly the work of breathing surgical practice to function as “shock absorbers”


319 to function as a barrier against reflux of gastric juice into the esophagus spinal reflex actions bowel activity to malfunction physical activity; exertion/ig’zз:ʃən/ voluntary; to operate at one’s will functional capacity the physical and mental functions antitumour activity adenyl cyclase activity antibacterial activity to learn to make haste slowly when treating an injury

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hoạt động như một rào cản chống lại sự trào ngược dịch vị lên thực quản Hoạt động phản xạ của tuỷ sống Hoạt động ruột Hoạt động sai chức năng Hoạt động thể lực Hoạt động tự ý (chủ) Hoạt động về chức năng Hoạt động về thể xác lẫn tinh thần Hoạt tính chống khối u Hoạt tính của men adenyl cyclase Hoạt tính kháng khuẩn Học cách tiến hành nhanh xử lý chấn thương nhanh nhưng cẩn thận Học điều gì như vẹt Học sinh điều dưỡng Học thuyết đúng đắn Học viên trong lớp học sơ cứu Học viện về Dinh Dưỡng và Tiều đường Hốc (trong xương hoặc da..) Hốc hác, tiều tụy Hốc màng đệm Hốc màng ối Hốc mắt Hốc mũi Hốc ở lớp nội mạc tử cung Hốc ở màng đệm Hốc xương mắt Hôi thối Hồi phục Hồi sức Hồi sức bằng dịch truyền Hồi sức bằng dịch truyền tích cực hơn nữa Hồi sức bù nước điển giải đã mất Hồi đại tràng Hồi manh tràng Hồi phục Hồi tỉnh Hồi tràng Hồi trang đoạn cuối Hội ái hữu Hội ái hữu chống bệnh AIDS Hội bảo vệ người hành nghề Y (Y sĩ đoàn) Hội chẩn duyệt mổ Hội chẩn ngoại khoa Hội chẩn ngoại thần kinh Hội chẩn nội khoa

to learn something parrot-fashion/’pᴂrət-fᴂʃən/ student nurse a sound doctrine the students in the first-aid class Academy for Nutritions and Diabetics fossa emaciated (adj)/I’miʃieitid/ chorionic cavity amniotic cavity eye socket; orbit nasal cavities; nasal passages endometrial cavity chorionic cavity bony eye orbit malodorous (adj)/mᴂl’əudərəs/ to resume/ri’zju:m/ to resuscitate fluid resuscitation more extensive fluid resuscitation resuscitation for fluid and electrolyte losses ileocolic (adj) ileocaecal (adj) to convalesce/kɒnvə’les/; to recover; to recuperate/ri’kju:əreit/ coming round ileum terminal ileum a Friendly Society partnership against AIDS Medical Indemnity protection Society (MIPS) review consultation surgical consultation neurosurgical consultation medical consultation


320 Hội chẩn nội thần kinh Hội chẩn trước mổ Hội chữ thập đỏ quốc tế Hội chứng Alport

neurologic consultation preoperative consultation International Committee of the Red Cross Alport’s syndrome

(bệnh di truyền ở thận gây điếc và mù)

Hội chứng Apert

Apert’s syndrome/’ᴂpɜ:ts/

(sọ phát triển theo chiều cao, nhưng phần dưới mặt lại không phát triển)

Hội chứng Asperger

Asperger’s syndrome/ᴂspɜ:dzəz/

(khó khăn trong việc giao tiếp xã hội , đặc biệt giữa trai và gái)

Banti’s syndrome/’bᴂntiz/ Boerhaaver’s syndrome Barre-Guillian syndrome/’bᴂrei-‘gi:jᴂn/ Behḉet’s syndrome/’beisets/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hội chứng Banti Hội chứng Boerhaaver Hội chứng Barre Guillian (Guillian-Barré) Hội chứng Behḉet

(đợt viêm mạch máu nhỏ; loét miệng, bỗ phận sinh dục, viêm mắt..tình trạng miễn dịch không rõ nguyên nhân)

Hội chứng Budd-Chiary

Budd-Chiary syndrome/bʌd-ki’eəri/

(do thuyên tắc tĩnh mạch gan)

Hội chứng buồng trứng đa nang Hội chứng cai do ngưng thuốc điều trị cao huyết áp Hội chứng cai nghiện Hội chứng cai (ngưng) thuốc Hội chứng cấp tính Hội chứng carcinomatose Hội chứng chấn động cột sống cổ

polycystic ovary/ovarian syndrome (PCOS) withdrawal syndrome associated with discontinuation of antihypertensive therapy withdrawal syndrome/wiδ’drɔ:əl ‘sindrəm/ syndrome of withdrawal from drugs acute syndrome carcinoid syndrome Whiplash shake syndrome/’wiplᴂʃ ‘ʃeik ‘sindrəum/

(một loạt các chấn thương đầu do tình trạng rng lắc mạnh, có thể gây tổn thương não làm cho điếc, mất khả năng nói và học tập có thể đe dọa đến tính mạng)

Hội chứng chèn ép Hội chứng chèn ép khoang Hội chứng chèn ép thần kinh (khi thần kinh phải đi qua chỗ bị hẹp) Hội chứng chiến tranh vùng vịnh

compression syndrome; crushing syndrome compartment syndrome nerve entrapment syndrome

Gulf War syndrome/gʌlf ‘wɔ:/ (fatigue, skin disorders, and muscle pain, affecting some soldiers who fought in the Gulf War)

Hội chứng choáng nhiễm độc toxic shock syndrome Hội chứng choáng nhiễm trùng septic shock syndrome Hội chứng “chồng chéo” “overlap” syndromes (mixed disease between PBC and chronic autoimmune hepatitis) Hội chứng cơ bậc thang scalenus syndrome/skei’li:nəs/

(dau ở cánh tay do cơ bậc thang trước đè vào động mạch dưới đòn và tùng thần kinh cánh tay từ cột sống)

Hội chứng cơ địa về ung thư dạ dày có yếu tố di truyền Hội chứng Conn Hội chứng Crigler-Najjar

Thoracic outlet syndrome inherited gastric cancer predisposition syndrome Conn’s syndrome/’kɒnz/ Crigler-Nijjar syndrome/’kriglə ‘nᴂdza:/

(bilirubin không được chuyển hóa, dẫn đến vàng da hoặc tổn thương não)

Hội chứng cushing Hội chứng đáp ứng viêm toàn thân Hội chứng Down Hội chứng Dumping Hội chứng Dumping trễ Hội chứng Da Costa Hội chứng Dandy-Walker (không có lỗ Magendie trong não)

Cushing’s syndrome/’kuʃiή/ systemic inflammatory response syndrome Down’s syndrome/’daunz/ Dumping syndrome; postgastrectomy syndrome late Dumping syndrome Da Costa’s syndrome/da: ‘kɒstəz/ Dandy-Walker syndrome


321 Hội chứng Déjerine-Klumpke Hội chứng Dressler Hội chứng do ăn quá nhiều bột ngọt Hội chứng do tình trạng biến dưỡng và tình trạng béo phì Hội chứng đa polyp ở người trẻ Hội chứng đáp ưng kháng viêm còn bù Hội chứng đáp ưng viêm toàn thân Hội chứng đau hố chậu phải Hội chứng đau ngực do biến chứng của bệnh hồng cầu liềm

Déjerine-klumpke’s syndrome; klumpke’s paralysis Dressler syndrome Chinese restaurant syndrome Metabolic Syndrome and Obesity syndrome of multiple juvenile polyposis compensatory anti-inflammatory response syndrome systemic inflammatory response syndrome lower quadrant pain syndrome sickle cell ches syndrome

(chest pain, fever; leucocytosis)

restless leg syndrome

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hội chứng đau nhức chân về đêm (phải vận động mới chịu nổi) Hội chứng đồi thị

thalamic syndrome

(cực kỳ nhạy cảm với cảm giác đau, do tình trạng rối loạn ở vùng đồi thị)

Hội chứng đột tử ở trẻ Hội chứng Edward Hội chứng Eisenmenger Hội chứng Fanconi

sudden infant death syndrome; cot death/’kɒt/ Edwards syndrome/’edwədz/ Eisenmenger syndrome/’aizəmeήə/ Fanconi syndrome/fᴂn’kəuni/

(có amino acid trong nước tiểu-do bệnh lý ở thận)

Hội chứng Felty

Felty’s syndrome/’felati:z/

(viêm khớp dạng thấp kèm lách to vàtăng bạch cầu)

Hội chứng Fragile-X Hội chứng FrӦhlich

Fragile-X syndrome/’frᴂdzail ‘eks/ FrӦhlich’s syndrome

(người bệnh trở nên béo phì và bộ phận sinh dục không phát triển và có quá nhiều mỡ)

Hội chứng gan thận Hội chứng gắng sức Hội chứng Gerstmann Hội chứng Gilbert Hội chứng Gilles de la Tourette Hội chứng Goodpasture Hội chứng Guillain-Barré Hội chứng hạng bình dân Hội chứng HELLP

hepato-renal syndrome (HRS) effort syndrome (disordered action of the heart) Gerstmann’s syndrome/’gз:stmᴂnz/ Gilbert’s syndrome/’gilbəts/ Gilles de la Tourette syndrome Goodpasture’s syndrome Guillain-Barré syndrome/’gi:jᴂn ‘bᴂrei/; Landry’s paralysis economy class syndrome (deep vein thrombosis) HELLP syndrome (haemolysis-elevated liver enzyme-low platelet count syndrome)

(Serious pre-eclamptic disorder making it necessary to terminate a pregnancy)

Hội chứng Hippel-Lindau Hội chứng hô hấp cấp nặng Hội chứng hoàng hôn Hội chứng hõm thượng vị Hội chứng Horner

von Hippel-Lindau syndrome severe acute respiratory syndrome (SARS) Sundown syndrome thoracic outlet syndrome; Scalenus syndrome Horner’s syndrome/’hɔ:nəz/

(liệt thần kinh giao cảm một bên cổ)

Hội chứng Horton

Horton’s syndrome

(nhức đầu do histamine)

Hội chứng Hunter

Hunter’s syndrome

(thiếu men gây khó khăn trong học tập)

Hội chứng Hurler Hội chứng Hutchonson-Gillford (lão hóa sớm)

Hurler’s syndrome Hutchinson-Gilllford syndrome (premature aging)


322 Hội chứng kelly Patterson Hội chứng kém hấp thu Hội chứng khô mắt Hội chứng không nhạy với androgen Hội chứng kích thích đại tràng Hội chứng không nhạy với androgen Hội chứng Kartagener

Kelly Patterson syndrome malasorption syndrome/mᴂlə’sɔ:pʃən/ dry-eye syndrome; xerosis androgen insensitivity syndrome irritable bowel syndrome (IBS) androgen insensitivity syndrome kartagener’s syndrome/ka:tə’dzinə/

(hội chứng đảo ngược phủ tạng)

Klinefelter’s syndrome clinical syndrome Lesch-Nyhan syndrome Li-Fraumeni syndrome multiple endocrine neoplasia type I syndrome Locked-in syndrome

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hội chứng Klinefelter Hội chứng lâm sàng Hội chứng Lesch-Nyhan Hội chứng Li-Fraumeni Hội chứng loại I tăng sinh đa nội tiết tố Hội chứng Locked-in

(Liệt toàn thân chỉ còn mắt và mí mắt cử động được nhưng ý thức vẫn còn hoạt động tốt)

Hội chứng mạch vành cấp Hội chứng Mallory-Weisse Hội chứng Marfan Hội chứng mất mát

acute coronary syndrome (ACS) Mallory-weisse syndrome/’mᴂləri ‘vɅis/ Mallory-Weiss tear Marfan’s syndrome/’ma:fa:nz/ deprivation syndrome

(suy nhược thần kinh và thể chất do bị che mẹ từ bỏ ngay từ còn bé)

Hội chứng Mendelson Hội chứng Ménière Hội chứng mèo kêu

Mendelson’ syndrome Ménière syndrome cri-du-chat syndrome/kri: dju: ‘ʃa/

(do mất một phần của nhiễm sắc thể số 5, khiến đứa bé khóc như tiếng mèo kêu)

Hội chứng mệt mỏi kinh niên

Hội chứng mệt mỏi nhức đầu khi làm việc trong các tòa nhà cao tầng Hội chứng mệt mỏi sau nhiễm siêu vi Hội chứng Mṻnchausen

chronic fatigue syndrome; myalgic encephalomyelitis; Yuppie flu/’jʌpi ‘flu:/; yuppie disease; sick building syndrome

postviral fatigue syndrome/pəust’vairəl fə’ti:g ‘sindrəum/ Mṻnchausen’s syndrome/’mʌntʃauzənz/

(cố xin nhập viện điều trị mà thật sự không bị bệnh)

Hội chứng Mṻnchausen do có người xúi giục Hội chứng nghiền nát Hội chứng ngón tay cò súng Hội chứng ngưng thở trong lúc ngủ mức độ nhẹ Hội chứng nhà hàng Trung Quốc

Mṻnchausen’s syndrome by proxy/’mʌntʃauzənz/ crush syndrome triggered-finger syndrome Mild OSAHS Chinese restaurant syndrome

(tình trạng dị ứng gây nhức đầu sau khi ăn hức ăn có chất bột ngọt)

Hội chứng quai ruột ứ đọng Hội chứng trẻ bị ngược dãi Hội chứng Ogilvie Hội chứng ống cổ tay Hội chứng Parkinson Hội chứng Paterson_brown-Kelly Hội chứng phúc mạc khu trú Hội chứng Pierre Robin Hội chứng Plummer_Vison Hội chứng quai đến mạn tính Hội chứng quai đi

blind loop syndrome battered baby/child syndrome/’bᴂtəd/ Ogilvie’s syndrome carpal-tunnel syndrome Parkinson’s syndrome; parkinsonism Paterson-Brown-Kelly syndrome localized peritoneal syndrome Pierre Robin syndrome/pjeə rɒ’bᴂn ‘sindrəum/ Plummer-Vinson syndrome chronic afferent loop syndrome efferent loop syndrome


323 Hội chứng quai ruột ứ đọng

blind loop syndrome; stagnant loop syndrome /’stᴂgnənt/

(xảy ra trong trường hợp bệnh túi thừa, hay bệnh Crohn, biểu hiện tiêu chảy mỡ, đau bụng và chứng thiếu máu hồng cầu to)

Hội chứng Reaven Hội chứng Reiter Hội chứng Reye Hội chứng rối loạn chức năng đa cơ quan Hội chứng rối loạn tâm lý theo mùa

Reaven’s syndrome/’ri:vənz/ Reiter’s syndrome/’raitəz/ Reye’s syndrome/’raiz/ multiple organ dysfunction syndrome seasonal affective disorder syndrome (SADS)

(khi đến mùa đông trở nên trầm cảm, có thể do thiếu ánh sáng mặt trời tác động đến kích thích tố và ự dẫn truyền thần kinh)

punch drunk syndrome attention deficit syndrome congenital rubella syndrome irritable bowel syndrome (IBS) short gut syndrome; short-bowel syndrome postgastrectomy syndrome; dumping syndrome postcholecystectomy syndrome postconcussional syndrome/pəustkən’kʌʃənəl/ Sicca syndrome Shwachman-Diamond syndrome

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hội chứng rối loạn tâm thần kinh ở các võ sĩ quyền anh (rung tay và rối loạn khả năng nói) Hội chứng rối loạn tập trung Hội chứng rubella bẩm sinh Hội chứng ruột kích thích Hội chứng ruột ngắn Hội chứng sau cắt dạ dày Hội chứng sau cắt túi mật Hội chứng sau chấn thương sọ não Hội chứng Sicca Hội chứng Shwachman-Diamond

(suy tuyến tụy, suy giảm bạch cầu, thể trạng lùn có thể dẫn đến bệnh về phỗi, nhưng lượng chloride trong mồ hôi lại ình thường)

Hội chứng Sjӧren

Sjӧren’s syndrome/’ʃз:grenz/

(bệnh tự miễn xảy ra ở tuyến nước bọt và nước mắt, khiến cho mắt và miệng bị khô)

Hội chứng Stein-Leventhal

Stein-Leventhal syndrome/stain-‘levənta:l/

(Polycystic ovary syndrome)

Hội chứng Stevens-Johnson

(Hội chứng buồng trứng đa nang)

Stevens-Johnson syndrome/’sti:vənz-dzɒnsən/

(phát ban nhiều ở mặt và bộ phận sinh dục do phản ứng dị ứng với thuốc)

Hội chứng Stockes-Adams

Stockes-Adams syndrome/’stəuks-‘ᴂdəmz/

(tình trạng hôn mê do tim ngừng đập vì loạn tâm thu thất hay rung thất)

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải AIDS (acquired immunodeficient syndrome) Hội chứng suy hô hấp cấp acute respiratory distress syndrome (ARDS) Hội chứng suy hô hấp ở trẻ nhũ nhi (do thiếu chất surfactant) respiratory distress syndrome; Hyaline membrane disease Hội chứng suy tim vẫn còn đảm bảo chức năng kỳ tâm thu the syndrome of HF in the presence of preserved systolic function Hội chứng tắc nghẽn obstructive syndrome Hội chứng tăng động hyperkinetic syndrome Hội chứng tăng kích thích buồng trứng ovarian hyperstimulation syndrome Hội chứng tăng urea máu do tán huyết haemolytic ureamic syndrome (tình trạng thiếu máu do tán huyết gây tổn thương thận) Hội chứng thái dương hàm temporomandibular syndrome Hội chứng thận hư nephrotic syndrome Hội chứng thượng thận sinh dục adrenogenital syndrome (sự sản xuất quá nhiều kích thích tố sinh dục nam, làm cho đứa trẻ nam phát dục sớm, và đứa trẻ nữ phát sinh các đặc tính của nam)

Hội chứng tiểu não

cerebellar syndrome

(thiếu sự phối hợp động tác, co giật nhãn cầu, và tổn thương khả năng nói)

Hội chứng tổn thương bào thai do mẹ nghiện rượu Hội chứng tổn thương não trẻ nhỏ khi rung lắc mạnh

fetal alcohol syndrome shaken baby/infant syndrome /’ʃeikən ‘beibi/’infənt ‘sindrəum/

Hội chứng Tourette

Tourette’s syndrome; Tourette syndrome


324 /tu:’rets ‘sindrəum/

Gilles de la Tourette Syndrome Hội chứng tràn dịch màng ngoài tim sau phẫu thuật xẻ cơ tim cardiotomy syndrome Hội chứng trật đĩa đệm cột sống facet syndrome Hội chứng trẻ mềm nhũn floppy baby syndrome ( bệnh thiếu trương lực cơ bẩm sinh) (amyotonia congenital) Hội chứng Treacher Collins Treacher Collins syndrome/’tri:tʃ ‘kɒlinz/ (rối loạn di truyền làm hco hàm dưới, xương gò má và tai không phát triển đầy đủ)

premenstrual syndrome (PMS) Tsetse’s syndrome autoimmune syndrome Turner’s syndrome/’tə:nəz/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hội chứng trước kỳ kinh Hội chứng Tsetse Hội chứng tự miễn Hội chứng Turner

(tình trạng bẩm sinh, không phát triển buồng trứng, nên không phát triển giới tính)

Hội chứng ung thư không do polyps Hội chứng viêm lớp dưới củng mạc mắt và tuyến dưới hàm Hội chứng von Hippel-lindau Hội chứng Waterhouse-Friderichsen

nonpolyposis cancer syndrome uveoparatoid syndrome von Hippel-Lidau syndrome/vɒn ‘Hipəl-‘lindau/ Waterhouse-Federichsen syndrome

/’wɔ:təhaus ‘fridəriksən ‘sundrəum/ (mô tuyến thượng thận bị hoại tử và gây xuất huyết do tình trạng nhiễm độc máu do vi khuẩn vi màng não gây ra)

Hội chứng Werner

Werner’s syndrome/’wз:nəz ‘sindrəum (tình trạng rối loạn do di truyền, gây da cứng, không phát triển cơ quan sinh dục và bị cườm)

Hội chứng Wernicke-Korsakoff

Wernicke-Korsakoff syndrome

/’vз:nikə ‘kɔ:səkɒf ‘sindrəum/ (tình trạng não bị tổn thương do thiếu dinh dưỡng trầm trọng ở người nghiện rượu lâu ngày)

Hội chứng Wolff-Parkinson-White

Wolff-Parkinson-White syndrome

/wɒlf,pa:kinsən wait sindrəum/

Hội chứng xuất huyết giữa kỳ kinh Hội chứng XYY

Mittelschmerz syndrome/’mitəl,ʃmeərz/ XYY syndrome/eks wai wai sindrəum/

(cực kỳ hiếm ở đàn ông, trong đó hai nhiễm sắc thể Y được thay bằng 1, phát triển rất nhanh và chiều cao tốii đa chỉ khoảng 7 cm, nhiều người bị rất nhiều mụn chứng cá trong tuổi vị thành niên)

Hội chứng yếu chi ở trẻ sơ sinh

floppy baby syndrome/flɒpi ‘beibi ‘sindrəum/; Amyotonia congenita Hội chứng Zollinger-Ellison Zollinger-Ellison syndrome/zɒlindzər ‘elisən ‘sindrəum/ Hội chuyên gia tư vấn về bệnh tiều đường Mỹ American Association of Diabetes Educators Hội Dinh Dưỡng và Bệnh Tiểu Đường the Academy of Nutritions and Diabetics Hội dược sỹ pharmaceutical Society; professional Association for pharmacists Hội đồng đánh giá chuyên môn Professional Conduct Committee (PCC) Hội đồng Điều Dưỡng Quốc Tế International Council of Nurse (ICN) Hội đồng giám định sức khỏe tâm thần Mental Health Review Tribunal Hội đồng kiểm thảo rút kinh nghiệm chuyên môn medical audit advisory group (MAAG) Hội đồng nghiên cứu Y khoa Medical Research Council Hội đồng Nha Khoa General Dental Council (GDC) Hội đồng Nhãn Khoa quốc gia General Optical Council Hội đồng Nội khoa quốc gia General Medical Council Hội đồng quốc gia Ntional Boards (khảo thí về môn học điều dưỡng, hộ sinh và chăm sóc tại nhà) Hội đồng quốc gia khảo thí về trình độ nghề nghiệp National Council for Vacotional Qualifications Hội đồng tham vấn chuyên môn medical committee Hội đồng trung ương phụ trách vấn đề điều dưỡng, hộ sinh United Kingdom Central Council for nursing, và chăm sóc khám chữa bệnh của Vương Quốc Anh Midwifery, and Health Visiting


325 Hội đồng y đức Hội nghề nghiệp chuyên môn Hội nghị thế giới lần thứ 3 về các phương pháp điều trị can thiệp điều trị bệnh tiều đường Hội nghiên cứu về gan ở Châu Âu

Hơi độc

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hội Nội khoa Anh Quốc Hội nha khoa Anh Quốc Hội nữ hộ sinh quốc tế Hội phẫu thuật Hoàng Gia Hội thảo đồng thuận Mỹ-Châu Âu Hội Tiểu Đường Mỹ Hội tiểu đường quốc tế Hội tim mạch Mỹ Hội tim mạch Nữu Ước Hội tụ lại ở núm vú Hội viên chính thức Hội Y khoa Anh Quốc Hơi do vi khuẩn sinh ra Hơi dưới hoành Hơi đau khi ấn vào bụng Hơi đầy bụng

ethical committee/’eӨikəl kə’miti/ professional association the 3th world Congress on interventional therapies for type 2 diabetes European Association for the study of the liver (EASL) British Medical Association British Dental Association International Confederation of Midwives (ICM) Royal College of Surgeons American-European Consensus Conference The American Diabetes Association IDF (International Diabtes Federation) American Heart Association (AHA) New York Heart association to converge on the nipple full memberships British Medical Association air from gas-producing organisms subdiaphragmatic air some tenderness to abdominal pressure a touch of digestion

Hơi khàn khàn Hơi khó chịu (ốm nhẹ) Hơi khó chịu khi đi tiểu Hơi khó thở Hơi men Hơi nước Hơi nước có chứa thuốc Hơi rải rác trong ổ bụng Hơi sậm hơn (về da) Hơi sốt Hơi thờ của bệnh nhân Hơi thở ra Hơi trong đại tràng Hơi trong đường mật Hơi trong hệ thống tĩnh mạch cửa Hơi trong lòng ruột Hơi trong quai ruột nằm kế bên Hơi trong trung thất Hơi từ đường tiêu hóa thoát qua hậu môn (rắm) Hơi tự do Hơi tự do trên phim không sửa soạn Hơi tùy tiện (hay độc đoán)

toxic gas; noxious gas/’nɒksəs/ obnoxious gas /əb’n‫כּ‬ζəs /

husky (adj)/’hʌski/ to be indisposed/indi’spəuzd/(adj) slight discomfort when passing urine a little breathless the fume of wine vapour/’veipə/ steam with medicinal substances in it scattered intra-abdominal air somewhat browner (adj) feverish (adj)/’fivəriʃ/ patient’s breath expiratory airflow colonic gas air in biliary tree, pneumobilia gas in portal venous system intraluminal gas; bowel air air in adjacent bowel mediastinal air wind/wind/ free air free air on plain film to be somewhat arbitrary/’a:bitəri/


326 Hơi ứ trong dạ dày hay ruột (gây đau tức) Hom hem (già và ốm yếu) Hõm khuỷu Hõm thượng vị Hõm tim Hõm trên xương ức

flatus/’fleitəs/ infirm (adj)/in’fз:m/ anticubital fossa gastric pit; the pit of the stomach; thoracic outlet cardiac notch suprasternal notch; thoracic inlet (a small opening at the top of the throrax)

coma (n);comatose/’koumətouz/(adj); unconscious (adj) hypoglycaemic coma/haipəuglai’simik ‘kəumə/ unpleasant mixture venene/və’ni:n/ friar’s balsam/fraiəz ‘bɔlsəm/ mucopus/mju:kəu’pʌs/ a mixture of glandular tissue right/left flank normocyte; red blood cell; erythrocyte/ə’riӨrəsait/ tagged red cells packed red cells reticulocyte normoblast

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hôn mê Hôn mê do hạ đường huyết Hỗn dược (hợp chất thuốc) có mùi khó chịu Hỗn hợp các loại nọc rắn khác nhau (dùng để chữa rắn cắn) Hỗn hợp lá thuốc xông Hỗn hợp mủ lẫn nhầy nhớt Hỗn hợp mô tuyến Hông lưng phải/trái Hồng cầu Hồng cầu đã được đánh dấu Hồng cầu lắng Hồng cầu lưới Hồng cầu non

(chỉ thấy trong tủy xương, nếu thấy ở máu chứng to bệnh ung thư máu)

Hồng cầu to bất thường (thấy trong thiếu máu ác tính) Hồng đậm Hồng huyết cầu Hồng huyết cầu có dạng tròn Hồng huyết cầu dương tính với yếu tố Rhesus Hồng huyết cầu trưởng thành Hỗng tràng Hộp sọ Hộp đựng thuốc viên Hộp đựng thuốc có nhiều ngăn chia sẵn theo thời biểu Từng ngày Hộp (đựng thuốc) được thiết kế sao cho trẻ em không thể mở Hộp ghim SGIA Hợp chất acid béo, thành phần cấu tạo cho các mô màng Hợp chất cao phân tử không tan được Hợp chất cấu tạo thành acid amin Hợp chất có độc tính Hợp chất có khả năng sinh ung thư Hợp chất được tổng hợp từ lá trà Hợp chất được tổng hợp hay ly trích từ lá trà, làm giãn nở mạch máu và đường hô hấp Hợp chất điện giải (uống để phòng mất nước khi tiêu chảy) Hợp chất gồm độc chất đã làm mất độc tính cộng với kháng độc chất dùng làm thuốc chủng ngừa

macrocyte/’mᴂkrəusait/ tan-pink (adj) red blood cell (RBCs); erythrocytes spherocyte/’sfiərəusait/ Rh-positive RBCs mature erythrocytes jejunum/dzi’dzu:nəm/ skull pillbox a daily pill organizerwithvarious compartments for each day child-proof container/’tʃaild pru:f/ SGIA loading unit phospholipid/fɒsfəu’lipid/ insoluble polymer peptide/’peptaid/ toxic compound potentially carcinogenic compounds a compound made synthetically from tea leaves theophyllin/Өi’ɒfili:n/

Hợp chất hoá học Hợp chất hóa học có chứa kích thích tố sinh dục Hợp chất hữu cơ

chemical compound steroid/’stiərɔid/ organic compound

electrolyte mixture/ilektrəlait ‘mikstʃə/ toxoid-antitoxin


327 alkaloid the plant alkaloid oxyhaemoglobin vasoactive compound a complex mixture of molecules complexed compounds complexed to organic compounds potentially carcinogenic compound fat soluble compound warfarin/’wɔ:f(ə)rin/ a colourless crystalline compound used to help prevent the blood clotting synthetic polymer alloy/’ᴂlɔi/ reasonable by some/’ri:znəbl/ to legalize euthanasia/ju:Өə’neiziə/

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Hợp chất hữu cơ có chứa nitrogen Hợp chất hữu cơ có chưa nitrogen trong thục vật Hợp chất kết hợp giữa hemoglobin và oxy Hợp chất kích hoạt mạch máu Hợp chất phân tử phức tạp Hợp chất phức tạp Hợp chất phức tạp đến các hợp chất hữu cơ Hợp chất sinh ung thư tiềm tang Hợp chấttan trong mỡ Hợp chất tinh thể không màu sắc dùng để ngăn ngừa tình trạng đông máu Hợp chất tổng hợp cao phân tử Hợp kim Hợp lý trong một số trường hợp Hợp thức hóa việc thực hiện cái chết không đau cho bệnh Nhân Hung hăng Hung khí Hướng (ngã trước/sau) Hướng chẩn đoán Hướng chảy của dòng máu Hướng dẫn bằng chữ viết Hướng dẫn chi tiết về cách chăm sóc hậu môn nhân tạo Hướng dẫn gần đúng Hướng dẫn thực tập cho sinh viên Hướng dẫn việc điều trị nội hay ngoại khoa thích hợp Hướng đến việc xác định căn nguyên sinh bệnh Hướng đi lên dọc theo các tuyến trực tràng trên Hướngđi xuống các hạch bẹn Hướng lan Hướng ngược lại Hướng tâm Hướng theo hai bên dọc theo các hạch trực tràng giữa Hướng xét nghiệm chẩn đoán Hướng xử trí theo dõi Hút (dịch qua một cái ống) Hút máu Hút máu (ra khỏi cơ thể) Hút ra (dịch) Hữu cơ Huỷ cốt bào Huyết áp Huyết áp bình thường Huyết áp đầy đủ Huyết áp kế (máy đo huyết áp) Huyết áp tâm thu Huyết áp tâm thu dưới 100 Huyết áp tâm thu dưới 80 mm thủy ngân

aggressive (adj) offending instruments orientation (anteverted/retroverted) diagnostic orientation direction of flow written instruction detailed instructions on caring for an ostomy rough guide to give practical training to a student to guide appropriate medical or surgical therapy to direct toward ascertaining the etiology upward along the superior rectal glands downward to the inguinal nodes radiation retrograde direction centripetal (adj)/sen’tripitl/ laterally along the middle rectal nodes the direction of the diagnostic work-up expectant policy/ik’spektənt/ to suck/sʌk/ blood-sucking (adj-ph) to exsanguinate/ik’sᴂήgwineit/ to aspirate organic (adj)/ɔ:’gᴂnik/ osteoclast blood pressure (BP) normal blood pressure adequate blood pressure sphygmomanometer/sfigməumə’nɒmitə/ systolic blood pressure (SBP) systolic blood pressure of less than 100 Systolic blood pressure less than 80 mm Hg


328 Huyết áp tâm trương Huyết cầu tố Huyết khối bám trên thành mạch máu Huyết khối do bướu trong tĩnh mạch chủ dưới Huyết khối ở tâm thất trái đã được ghi nhận bằng xét nghiệm Huyết sắc tố Huyết thanh Huyết thanh âm/dương tính Huyết thanh chống bạch cầu

diastolic blood pressure (DBP) hematocrit mural thrombus inferior vena cava tumour thrombus documented LV thrombus hemoglobin serum ; sera/’siərə/ (pl); blood serum/’siərəm/ seronegative; seropositive antilymphocytic serum

(dùng cho người ghép tạng để chống đào tải)

Huyết trắng đục, như kem Huyết trắng loãng, có lẫn máu Huyết tụ thành nang Huyết tương Huyết tương tươi đông lạnh Hy vọng chữa khỏi Hy vọng chữa khỏi bằng phẫu thuật

I

antitoxic serum serology/siə’rɒlədzi/ antitetanus serum (ATS) serum therapy; serotherapy/siərəu’Өerəpi/ serum refrigerated/ri’fridzəreitid/ vaginal discharge; metrorrhea/metrəu’riə/ Whites; leucorrhoea white, creamy discharge from the vagina watery, bloody discharge haematocele/’hi:mətəusi:l/ blood plasma fresh frozen plasma the hope for cure hope for surgical cure

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Huyết thanh giải độc tố Huyết thanh học Huyết thanh kháng uốn vàn Huyết thanh liệu pháp Huyết thanh ướp lạnh Huyết trắng

Imatimib mesulate (thuốc điều trị nhắm chống đích cho bệnh GIST) Immunoglobulin huyết thanh Insulin có thời gian tác dung kéo dài Insulin có thời gian tác dụng vừa phải Insulin do tụy tạo ra Insulin được cho chích dưới da Insulin được tạo ra thêm Insulin tác dụng kéo dài (chậm) Insulin tác dụng nhanh Inuslin tác dụng vừa phải Interferon -2 alpha Interferon-2α đã PEG hóa Ion đồ Ion hóa Ít chất xơ Ít dịch quanh lách Ít dữ dội, mãnh liệt Ít được nghĩ đến để chẩn đoán Ít được sự ủng hộ của y học Ít khả năng gây nghiện hay lạm dụng thuốc Ít nổi trội (bật) trong tắc ruột non

imatimib mesulate

serum immunoglobulin long-duration insulin intermediate-duration insulin insulin made by pancreas subcutaneous-adminstered insulin extra insulin long-acting insulin short-acting insulin intermediate-acting insulin interferon-2α PEG-interferon-2α (PEGylated) electrolyte panel to ionise/’aiənaiz/ low in fiber a small amount of perisplenic fluid less intensive to be underdiagnosed little Medical Support to have less potential for addiction and abuse to be less prominent than in SBO

K Kali máu

serum potassium


329 Kẻ bảo vệ bộ gen Kẻ thù chung số một của nhân loại

the guardian of genome public enemy mumber one

Genetically modified foods have replaced nuclear power as public enemy mumber one. Thực phẩm biến đổi di truyền đã thay thế vị trí của năng lượng hạt nhân trở thành kẻ thù chung số một của nhân loại

interstitial (adj) with a 6” roll under the pubis to prescribe /pri’skraib/ to overprescribe/əuvəpri’skraib/ plan/plᴂn/ a healthier eating plan emergency plan Plan d’urgence care plan

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Kẽ Kê một cái gối dài 6 inch dưới xương mu Kê toa Kê toa quá liều Kế hoạch Kế hoạch ăn uống lành mạnh hơn Kế hoạch cấp cứu Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng riêng cho từng bệnh nhân Kế hoạch chăm sóc theo dõi lâu dài riêng Kế hoạch cụ thể Kế hoạch dùng thuốc Kế hoạch điều trị Kế hoạch điều trị bệnh tiều đường Kế hoạch đối phó với tình trạng suyễn Kế hoạch giảm cân Kế hoạch hóa gia đình Kế hoạch kiểm soát đại dịch toàn quốc Kế hoạch lập khẩu phần ăn cho người bệnh tiều đường Kế hoạch nuôi ăn Kế hoạch sẵn sang đối phó với đại dịch Kế hoạch sau khi xuất viện Kế hoạch tập luyện Kế hoạch theo dõi bệnh tiểu đường Kế hoạch từng bước một Kem bảo vệ da chống lại chất kích thích Kem bảo vệ da khi tắm nắng Kem chống nắng Kem oxide kẽm Kèm theo ói ra dịch mật Kèm tổn thương mách máu Kẽm Kềm chế (cảm giác đau hay khó chịu) Kênh bạch huyết Kéo căng hay cho dài ra Kéo dài Kéo dài cuộc sống con người Kéo dài đến một tuần sau một liều duy nhất Kéo dài hơn Kéo dài một phần cơ thể nào đó Kéo dài thời gian Kéo dài thời gian nằm viện Kéo dài tuổi thọ

specific plans for long-term follow-up care realistic plan medication plan treatment plan; therapeutic program diabetes treatment plan asthma action plan weight loss plan family planning/’fᴂm(ə)li ‘plᴂniή/ national pandemic control plan Diabetes meal plan feeding schedule pandemic preparedness plan postdischarge plan exercise plan; workout plan diabetes plan step-by step plan barrier cream/’bᴂriə kri:m/ tanning solution sunscreen/’sʌnskri:n/ cream based on zinc oxide to be associated with bilious vomiting with vascular involvement zinc to repress/ri’pres/ lymphatic channels to stretch to prolong/prə’lɒή/ To perpetuate to extend human life to last for up to 1 week after a single dose to last longer to protract/prəu’trᴂkt/ to protract to prolong hospital stay (stay in hopsital) to extend life expectancy


330 to pull through posterior mediastinal space out through the left neck incision to draw consequences/drɔ:/ concentrated sweet cough lozenge/kɒf ‘lɒzindz/; Pastille/’pᴂstəl/ clamp/klᴂmp/ Allis clamp Babcock clamp haemostat/’hi:məustᴂt/ Charnley clamps/’ʃa:nli klᴂmps/ tenaculum/tə’nᴂkjuləm/ atraumatic grasper surgical clips postcholecystectomy stuck (adj) to lodge in one’s throat echogenic texture to agglutinate to coalesce and rupture into bronchi mixed conclusions logical/reasonble conclusion//’ri:znəbl/ conjunctiva result; outcome false-positive results with PET classic manometric finding unexpected results from the survey culture data specific culture data positive culture myelogram variable and unpredictable results the product of cardiac output lab work a significant ischemic burden on stress testing

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Kéo qua khoảng trung thất sau ra ngoài đường mổ cổ bên trái Kéo theo các hậu quả Kẹo đặc (cô lại) Kẹo ngậm trị ho Kẹp (dụng cụ ohẫu thuật) Kẹp Allis Kẹp Babcock Kẹp cầm máu Kẹp Charnley Kẹp có mấu (dùng để gắp hay kẹp trong lúc phẫu thuật) Kẹp không mấu Kẹp phẫu thuật sau cắt túi mật Kẹt lại Kẹt ở cổ họng Kết cấu tạo sóng phản âm Kết dính lại, tạo thành chất dính kết Kết hợp lại rồi vỡ vào phế quản Kết luận hỗn loạn (lung tung) Kết luận hợp lý Kết mạc Kết quả Kết quả âm tính giả đối với chụp PET Kết quả áp lực đồ diển hình Kết quả bất ngờ từ công trình nghiên cứu Kết quả cấy Kết quả cấy riêng Kết quả cấy dương tính Kết quả chụp tủy sống Kết quả có thể thay đổi và không thể tiên đoán được Kết quả của cung lượng tim Kết quả của phòng xét nghiệm Kết quả do tình trạng thiếu máu cục bộ rõ ràng khi làm xét nghiệm gắng sức Kết quả dương tính giả Kết quả đáng khích lệ Kết quả đạt được của cả nhóm Kết quả đầy hứa hẹn Kết quả được công bố trên tạp chí nội khoa vào tháng 9 năm 2014 Kết quả ghi nhận hoạt động của cơ Kết quả giải phẫu bệnh lý Kết quả hình ảnh siêu âm Kết quả không mong muốn Kết quả lâm sang Kết quả lâu dài Kết quả mâu thuẫn Kết quả mô học Kết quả mơ hồ (không rõ)

false positive result the encouraging result team effort promising result the result published in the september 2014 Internal Medicine Journal myogram pathology report/pə’Өɒlədzi ri’pɔ:t/ sonogram; echogram adverse outcome clinical outcome long-term outcome contradition; conflicting result histogram indeterminate result


331 favorable outcome the result of the experimentals a baseline echocardiogram successful outcome sucessful long-term outcome satisfactory symptomatic result test result good result excellent results with low rates of recurrence results and side effects of therapy better health outcome lab reports A 1C test result the last A 1C test result a healthy A 1C results laboratory abnormalities abnormal liver function test findings positive result for syphilis HIV test result haemogram chemistry profile histological findings fairly accurate (adj ph) fairly complicated (adj ph) possible myocardial ischemia disability malignant potential capacity for any intrumental intervention possibility of the future need for liver transplantation local resectability respectability increased resectability performance monocular vision body’s ability to fight disease large capacity of the colon oxygen-carrying capacity myocrdial contractability contractability possible changes danger/’deindzə/ ability to thicken digested food the body’s ability to use insulin and process glucose compressibility with transducer compressibility/kəmpresi’biliti/ compressibility with tranducer pressure resectability operability the capacity of human brain

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Kết quả mong muốn Kết quả những công trình thử nghiệm Kết quả siêu âm tim làm chuẩn (để theo dõi so sánh về sau) Kết quả thành công Kết quả thành công lâu dài Kết quả thoả mãn được về mặt triệu chứng Kết quả thử nghiệm Kết quả tốt Kết quả tuyệt vời với tỷ lệ tái phát thấp Kết quả và tác dụng phụ của điều trị Kết quả về mặt sức khỏe tốt hơn Kết quả xét nghiệm Kết quả xét nghiệm A 1 C Kết quả xét nghiệm A 1C lần cuối Kết quả xét nghiệm A 1 C tốt Kết quả xét nghiệm bất thường Kết quả xét nghiệm chức năng gan bất thường Kết quả xét nghiệm dương tính với bệnh giang mai Kết quả xét nghiệm HIV Kết quả xét nghiệm máu (được in trên giấy) Kết quả xét nghiệm sinh hóa Kết quả xét nghiệm về mô học Khá chính xác Khá phực tạp Khả năng bị nhồi máu cơ tim Khả năng bị tàn phế Khả năng biến thành ác tính Khả năng cần phải can thiệp bằng dụng cụ Khả năng cần phải ghép gan trong tương lai Khả năng cắt được bướu tại chỗ Khả năng cắt được bướu Khả năng cắt được bướu được tăng lên Khả năng chăn gối Khả năng chỉ nhìn được một mắt Khả năng chống bệnh tật của cơ thể Khả năng chứa phân lớn của đại tràng Khả năng chuyên chở dưỡng khí Khả năng co bóp của cơ tim Khả năng co nhỏ lại được Khả năng có thể xảy ra Khả năng có thể xảy ra nguy hiểm hay tử vong Khả năng cô đặc thức ăn đã được tiêu hóa Khả năng cơ thể sử dụng insulin và xử lý chất glucose Khả năng còn có thể ấn đầu dò siêu âm xuống được Khả năng còn có thể ấn (nén) xuống được Khả năng còn có thể ân xuống được bằng đầu do siêu âm Khả năng còn có thể phẫu thuật cắt bỏ được Khả năng còn có thể phẫu thuật được Khả năng của bộ óc con người


332 Khả năng dẫn đến sai lầm Khả năng di căn Khả năng di căn đến hạch tại chỗ và gan

D ẠY da K yk ÈM em Q qu UY yn N ho H nb ƠN us O in F es F s@ ICI gm AL ai ST l.c &G om T

Khả năng di căn hay ăn lan trực tiếp Khả năng di động và lắng xuống trong lòng túi mật Khả năng diễn đạt được bằng lời nói Khả năng dự tính thực hiện được Khả năng dung nạp hay chịu dựng của cơ thể Khả năng đi lại Khả năng điều tiết thích nghi của mắt với ánh sáng mờ hay tối khả năng điều trị quá tay bằng thuốc hạ đường huyết

potential for error metastatic potential the capacity to metastasize local lymph nodes and liver the possibility of metastatic or direct spread mobility and lavering within gallbladder/’leivəriή/ speech/’spi:tʃ/ the desired intensity tolerance/’tɒlərəns/ motility scotopia/skəu’təupiə/

Khả năng gây não úng thuỷ Khả năng gây nghiện Khả năng gây quái thái Khả năng gây rối loạn chuyển dịch nước trong cơ thể Khả năng gây tổn thương cho thực quản Khả năng gây tổn thương đường mật do phẫu thuật Khả năng kết hợp một quá trình bệnh lý khác Khả năng không còn phẫu thuật được Khả năng làm việc hay học tập đáng kinh ngạc Khả năng mắc bệnh ác tính ở đại tràng Khả năng mắc bệnh lây qua đường tình dục

Khả năng miễn dịch Khả năng mô tả một vật theo không gian ba chiều qua tiếp xúc Khả năng nhiễm trùng Khả năng nhiễm trùng của bệnh nhân Khả năng nhìn được bằng cả hai mắt Khả năng nhịn tiểu hay đi cầu Khả năng nhớ lại hoàn toàn (diều gì đã xảy ra) Khả năng nhớ và lập lại sau khi nghe Khả năng phải nong lại nhiều lần Khả năng phán đoán khoảng cách và độ sâu của mộtvật qua việc nhìn bằng mắt Khả năng phát hiện và phục hồi tổn thương ở gen của tế bào Khả năng phát triển sự đáp ứng miễn dịch Khả năng quá mẫn đối với thuốc Khả năng sáng tạo, tượng tưởng Khả năng sinh bệnh của một mầm bệnh Khả năng sinh bệnh của nhiều chủng clostridium Khả năng sinh miễn dịch Khả năng sinh miễn dịch sau khi tiếp xúc với kháng nguyên Khả năng sinh sản

the possibility of overtreatment with hypoglycemic drugs the potential for hydrocephalus addictive potential the possibility of teratogenic potential of fluid shifts a chance of causing injuries to the esophagus the pos