Page 1

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Chủ đề 5: HIĐROCCBON NO Số tiết: 4 tiết

N

A. GIỚI THIỆU CHUNG

H

Ơ

I. Tên chủ đề: Hiđrocacbon no.

N

II. Mô tả chủ đề: Chủ đề thuộc chương 5, gồm các bài:

Y

- Bài 25: Ankan.

• Tính chất vật lí.

N

G

• Tính chất hóa học.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

• Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp ankan.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

- Ankan:

H Ư

• Phương pháp điều chế ankan.

TR ẦN

- Luyện tập: Ankan

• Củng cố các kiến thức cần nắm vững về hiđrocacbon no. • Các dạng bài tập điển hình về hiđrocacbon no.

B

B.TỔ CHỨC DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ:

10 00

I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết được

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U .Q TP

III. Nội dung chủ đề:

Ó

A

- Định nghĩa hiđrocacbon, hiđrocacbon no và đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng.

-H

- Công thức chung, đồng phân mạch cacbon, đặc điểm cấu tạo phân tử và danh pháp.

-L

Ý

- Tính chất vật lí chung (quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan).

ÁN

- Tính chất hóa học (phản ứng thế, phản ứng cháy, phản ứng tách, phản ứng oxi hóa. - Phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm, khai thác các ankan trong công nghiệp và ứng dụng của ankan.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- Bài 27: Luyện tập: Ankan.

ÀN

2. Kĩ năng:

IỄ N

Đ

- Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra được nhận xét về cấu trúc phân tử, tính chất của ankan.

D

- Viết được công thức cấu tạo, gọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng và mạch nhánh.

- Viết các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của ankan. - Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên. - Tính được phần trăm về thể tích và khối lượng ankan trong hỗn hợp khí.

1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3. Thái độ: Học sinh có thái độ tin tưởng vào khoa học, chân lí khoa học. - Có tinh thần làm việc nghiêm túc, sáng tạo.

N

- Rèn luyện đức tính cần cù, tỉ mỉ và chính xác trong nghiên cứu khoa học.

Y

N

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: Học sinh biết được định nghĩa hiđrocacbon no và đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng.

H

Ơ

4.Năng lực cần phát triển:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học:

N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

+ Dựa vào tính chất vật lí có thể giải thích tại sao ankan hầu như không tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

TR ẦN

H Ư

+ Dựa vào tính chất hóa học có thể sử dụng ankan làm nhiên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

10 00

B

GV chuẩn bị: - Mô hình của phân tử butan và isobutan. - Chuẩn bị các dạng bài tập phù hợp với từng nội dung trong chủ đề để học sinh làm. HS chuẩn bị:

A

- Đọc trước nội dung bài học.

Ó

- Làm tất cả các bài tập sau mỗi nội dung đã học.

-H

- Nắm vững tất cả các kiến thức trọng tâm của từng nội dung.

Ý

III. Phương pháp

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

- Năng lực tính toán hóa học: Tính được phần trăm về thể tích và khối lượng ankan trong hỗn hợp khí.

-L

- Phương pháp đàm thoại, nêu vấn đề.

ÁN

- Dùng mô hình phân tử để học sinh quan sát. IV. Tiến trình bài học:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

- Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử metan rút ra kết luận về cấu tạo của ankan.

1. Nội dung 1: Ankan.

ÀN

1.1. Hoạt động 1: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.

Đ

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

D

IỄ N

- Biết được công thức chung, công thức cấu tạo và gọi tên ankan đơn giản, xác định được bậc của cacbon.

- Viết được các công thức cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh và mạch cacbon phân nhánh của các đồng phân mạch cacbon từ C4H10. Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

-L

ÁN

TO

Đ IỄ N D

- Mạch C có nhánh gọi tên theo danh pháp thay thể như sau: +Chọn mạch C dài nhất và có nhiều nhánh nhất làm mạch chính +Đánh số mạch C chính từ đầu gần nhánh nhất sao cho tổng số chỉ nhánh là số nhỏ nhất +Gọi tên : số chỉ nhánh + tên nhánh + tên ankan mạch chính. - Chú ý khi gọi tên nhánh : + Nếu có nhiều nhánh giống nhau : Thêm đi(2), tri(3)… trước tên nhánh + Nếu có nhiều nhánh là các gốc ankyl khác nhau thì

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3. Danh pháp: -Công thức và tên 1 số ankan mạch C không phân nhánh(SGK trang 111) -Ankan - 1H Gốc ankyl

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

CH3

Ý

GV: Nêu ra công thức và tên 1 số ankan không nhánh và gốc ankyl. HS: Nhận xét đặc điểm trong tên gọi của ankan và gốc ankyl GV: Đưa ra cách gọi tên mạch C có nhánh, bậc của C

CH3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

-H

Ó

A

10 00

B

CH3 C

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

N

H

Ơ

I.Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp GV: Giới thiệu định nghĩa 1.Đồng đẳng hiđrocacbon no, ankan, công thức -Ankan(hay parafin) là những hiđrocacbon no không có chung mạch vòng. Công thức tổng quát: CnH2n+2 (n≥ 1) HS: Viết CTPT 5 ankan đầu tiên trong - CH4, C2H6, C3H8 , C4H10…⇒ Dãy đồng đẳng của dãy đồng đẳng. ankan GV: Cho HS quan sát mô hình cấu tạo -Trong phân tử ankan : phân tử CH4. + Chỉ có liên kết đơn C – C ; C – H HS: nhận xét. + Mỗi nguyên tử C tạo được 4 liên kết đơn hướng về 4 đỉnh tứ diện. + Góc liên kết CCC, HCH, CCH = 109,5o + Các nguyên tử C trong phân tử ankan(trừ C2H6) không cùng nằm trên 1 đường thẳng. 2.Đồng phân: Đồng phân mạch cacbon (từ 4C trở lên) Ví dụ : Viết CTCT các đồng phân ankan của C5H12 GV: Yêu cầu HS viết CTCT đồng CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 phân mạch hở C5H12. CH3 – CH – CH2 – CH3 HS: Lên bảng viết. CH3 CH3

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Nội dung

10 00

Hoạt động của giáo viên và học sinh

B

- Biết được các tính chất vật lí cơ bản của ankan.

II.Tính chất vật lý

-Từ CH4 đến C4H10 : Chất khí

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

GV : Yêu cầu HS dựa vào SGK và các kiến thức tìm hiểu được ngoài thực tế, nêu các tính chất vật lí cơ bản của ankan.

-Từ C5H12 đến C17H36 : Chất lỏng - Từ C18H38 trở lên : Chất rắn -Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng theo chiều M tăng. -Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

TR ẦN

1.2. Hoạt động 2: Tính chất vật lí.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

C số 1 là C bậc I C số 2 là C bậc IV C số 3 là C bậc III C số 4 là C bậc II

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

C

C

TP

C

C

Đ ẠO

C

G

C

N

C

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

N

H

Ơ

N

đọc ưu tiên theo mẫu tự. - Một số chất có tên thông thường: iso(C thứ 2 có 1 nhánh CH3) + ankan neo(C thứ 2 có 2 nhánh CH3) - Bậc của C : Là số liên kết của C với các nguyên tử C khác C

1.3. Hoạt động 3: Tính chất hóa học.

Đ

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

D

IỄ N

- Biết được các tính chất hóa học của ankan và phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là phản ứng thế. - Viết được các phương trình phản ứng minh họa cho các tính chất hóa học của ankan

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

III. Tính chất hóa học:

N

1.Phản ứng thế bởi halogen (phản ứng halogen hóa): as CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

H N

CHCl3 + Cl2

Triclometan (clorofom) as CCl4 + HCl

Đ ẠO

Tetraclometan (cacbon tetraclorua)

N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Các đồng đẳng phản ứng tương tự, cho hỗn hợp sản phẩm trong đó sản phẩm thế ưu tiên vào C có bậc cao hơn (ít hiđro hơn) chiếm tỉ lệ nhiều hơn. CH3CH2CH2Cl+HCl

25oC

1-clopropan(43%)

H Ư

as

TR ẦN

CH3CH2CH3 + Cl2

CH3CHClCH3 + HCl 2-clopropan(57%)

B

2. Phản ứng tách:

* Ở nhiệt độ và xúc tác thích hợp, ankan có phân tử khối nhỏ bị tách H thành hiđrocacbon không no tương 500oC,xt ứng.

10 00

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

GV: Hướng dẫn viết pư tách, lưu ý điều kiện phản ứng. HS: Xem kĩ và áp dụng.

D

IỄ N

Đ

GV: Yêu cầu HS viết phản ứng cháy hoàn toàn. GV: Lưu ý sản phẩm phản ứng cháy tạo ra khi thiếu oxi.

GV: Viết phương trình phản ứng oxihóa metan khi có xúc tác.

CH3 – CH3

CH2 = CH2 + H2

* Ở nhiệt độ cao và xúc tác ankan ngoài phản ứng tách còn có thể bị phân cắt mạch C tạo thành phân tử nhỏ hơn. to,xt

CH3 – CH2 – CH2 – CH3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U

CH2Cl2 + Cl2

Điclometan (metylenclorua) as CHCl3 + HCl

Y

CH3Cl + Cl2

Ơ

Clometan (metylclorua) as CH2Cl2 + HCl

TP

GV: Yêu cầu HS xem SGK, nhận xét đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của ankan, GV nhắc lại khái niệm phản ứng thế. GV: Lưu ý vì sao ankan khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế, cách xác định sản phẩm chính khi thế với các đồng đẳng.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

CH4 + C3H6 C2H4 + C2H6 C 4 H8 + H2

3. Phản ứng oxihóa: - Phản ứng cháy: CnH2n+2 + 3n+1/2 O2

to n CO2 + (n+1) H2O

Nếu thiếu oxi , phản ứng cháy xảy ra không hoàn toàn ngoài CO2, H2O còn có C, CO… -Phản ứng oxh CH 4 → HCHO to,xt CH4 + O2 HCHO + H2O

5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

HS: Ghi phản ứng vào vở và lưu ý kĩ.

N

1.4. Hoạt động 4: Điều chế.

H

Ơ

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

Y

Nội dung

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

B

1.5. Hoạt động 5: Ứng dụng.

A

- Biết được các ứng dụng quan trọng của ankan.

Nội dung

-L

Ý

-H

Ó

Hoạt động của giáo viên và học sinh V. Ứng dụng:

- Các ankan được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: làm nhiên liệu cho động cơ , nguyên liệu cho công nghiệp (như nến thắp, giấy nến, chất bôi trơn, dung môi..).

TO

ÁN

GV: Yêu cầu HS dựa vào SGK để nêu các ứng dụng quan trọng của ankan.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

TR ẦN

GV: Yêu cầu HS dựa vào SGK để nêu phương pháp điều chế ankan trong công nghiệp.

H Ư

N

GV: Hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng minh họa cho phản ứng điều chế metan trong phòng thí nghiệm.

G

GV: Nêu phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm.

TP

.Q

IV. Điều chế: 1.Trong phòng thí nghiệm -Đun nóng natriaxetat khan ovới hỗn hợp vôi tôi xút CaO,t CH4 + Na2CO3 CH3COONa + NaOH -Thuỷ phân nhômcacbua Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 2.Trong công nghiệp -Từ dầu mỏ : chưng cất phân đoạn -Từ khí thiên nhiên và khí mỏ dầu

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Hoạt động của giáo viên và học sinh

N

- Biết được phương pháp điều chế ankan trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.

Đ

1.5. Củng cố và dặn dò:

D

IỄ N

GV: Củng cố các kiến thức trọng tâm của bài. Yêu cầu HS:

- Viết CTCT và gọi tên các đồng phân C4H10. - Viết phản ứng thế halogen, phản ứng tách của đồng phân mạch thẳng C5H12

6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

GV: Yêu cầu HS làm bài tập về nhà 2,3,4,5, 6 trang 115, 116 (SGK). Củng cố toàn bộ kiến thức về ankan để làm bài luyện tập 2. Nội dung 2: Luyện tập: Ankan.

Ơ

N

Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

H

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình làm bài tập.

N

2.1. Hoạt động 1: Kiến thức cần nắm vững.

Y

A

Ó

5. Các ankan là thành phần chính trong các loại nhiên liệu và là nguồn nguyên liệu phong phú cho công nghiệp hóa học .

Ý

-H

4. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan.

-L

2.2. Hoạt động 2: Bài tập.

ÁN

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

TO

- Viết được công thức cấu tạo và gọi tên ankan. - Làm được các dạng bài tập tính toán về ankan. Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung II. Bài tập: Dạng 1: Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo, gọi tên ankan. GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bước 1. để gọi tên mạch C không nhánh và có CH2 CH2 CH2 CH3 nhánh, cách gọi tên thông thường của CH3 một số chất. Sau đó, GVgọi HS lên Pentan bảng để làm bài tập 1.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3. Ankan từ C4H10 trở đi có đồng phân mạch cacbon.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

2. Ankan là hiđrocacbon no mạch hở có CTPT chung là : CnH2n+2 (n>=1)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP Đ ẠO G

N

H Ư

TR ẦN

1. Các phản ứng chính của hiđrocacbon no: phản ứng thế, phản ứng tách.

10 00

GV đặt các câu hỏi: 1.Các phản ứng chính của hiđrocacbon no là gì? 2. Đặc điểm về cấu trúc và công thức phân tử chung của ankan ? 3.Từ ankan nào thì có đồng phân mạch cacbon nhánh ? 4. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan? 5. Ứng dụng của ankan

Nội dung I. Kiến thức cần nắm vững

B

Hoạt động của giáo viên và học sinh

.Q

- Các kiến thức cần nắm vững: + Các phản ứng chính của hiđrocacbon no. + Công thức chung của ankan. + Cách viết các đồng phân ankan từ C4H10. + Tính chất hóa học đặc trưng của ankan.

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

HS: Lên bảng làm bài tập 1.

CH3 – CH - CH2 - CH3

Ơ

N

CH3 2-metylbutan hoặc isopentan CH3 – CH – CH3

N

H

CH3 isobutan hoặc 2 - metylpropan 2.a.Ankan có công thức đơn giản nhất là C2H5 ⇒ Công thức phân tử của ankan có dạng (C2H5)n hay C2nH5n - Vì là ankan nên: 5n = 2n . 2 + 2 ⇒ n=2 ⇒ Công thức phân tử của Y là C4H10 ⇒ Vì Y mạch không nhánh nên công thức cấu tạo của Y là : CH3 - CH2 - CH2 - CH3 (butan)

TO

ÁN

Đ IỄ N D

GV: Hướng dẫn HS dựa vào đề và phương trình phản ứng xác định hệ phương trình theo x và y. Từ đó, giải hệ xác định số mol x, y và tính phần

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

-L

GV: Yêu cầu HS lên bảng viết phương trình phản ứng đốt cháy CH4 và C2H6. HS: Viết và ghi các số mol của CH4 và C2H6 vừa gọi ở trên vào ptpứng, từ đó xác định số mol CO2 trong 2 phương trình.

,

 =

, = 0,15 () 4,48 n = = 0,2 (mol) 22,4 Phương trình phản ứng đốt cháy: CH4 + 2 O2 → CO2 + 2 H2O Mol x → x C2H6 + 7/2 O2 → 2 CO2 + 3 H2O Mol y → 2y Theo đề và theo phương trình phản ứng ta có: nhhA = x + y = 0,15 (1) n = x + 2y = 0,2 (2) Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: x + y = 0,15 x + 2y = 0,2 Giải hệ phương trình ta được: x = 0,1 mol, y = 0,05 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

B

10 00

Ý

-H

Ó

A

bằng cách gọi số mol của CH4 là x, C2H6 là y.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 2 bằng cách xác định dạng của CTPT thông qua công thức đơn giản nhất của ankan đề cho. GV: Lưu ý ankan có số hiđro = 2. số cacbon + 2 HS: Dựa vào hướng dẫn và lưu ý của GV lên bảng tìm công thức phân tử. GV: Lưu ý thêm Y có mạch không phân nhánh, HS dựa vào đó để viết 1: 1 CH3-CH2-CHCl-CH3 công thức cấu tạo của Y. b. CH3-CH2-CH2-CH3+Cl2 as (sản phẩm chính ) + HCl HS: Dựa vào kiến thức đã học bên CH3-CH2-CH2-CH2Cl phần phản ứng thế bởi halogen để viết + HCl và xác định sản phẩm chính, sản (sản phẩm phụ ) phẩm phụ trong câu b của bài 2. Dạng 2: Bài toán về phần trăm thể tích ankan trong hỗn hợp 3. Gọi số mol CH4 là x, số mol C2 H6 là y GV: Hướng dẫn HS giải bài tập 3

8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

0,1 .22,4 .100% = 66,67% 3,36 %V #) = 100% − 66,67 = 33,33% Dạng 3: Xác định thể tích ankan dựa vào nhiệt lượng sinh ra của phản ứng đốt cháy. 4. Nâng nhiệt độ của 1,00g nước lên 10C cần tiêu tốn nhiệt lượng là 4,18 J Vậy, khi nâng nhiệt độ 1,00g H2O từ 25,0oC lên 1000C cần tiêu tốn nhiệt lượng là 75,0 . 4,18 = 314(J) Do đó , nhiệt lượng cần tiêu tốn cho 1,00 lít nước từ 25,00C lên 100,0oC là: 314 . 1,00. 103 =314. 103(J)= 314 kJ Mặt khác: 1g CH4 khi cháy tỏa ra 55,6 kJ Vậy để có 314 kJ, cần đốt cháy lượng CH4 là:

Ơ

N

%V#$ =

N

H

trăm thể tích các ankan trong hỗn hợp A.

Y

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

10 00

B

2.3. Củng cố và dặn dò:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

.Q

TP

Đ ẠO

G

N

H Ư

TR ẦN

314 = 5,64(g) 55,6 Từ đó, thể tích CH4(đktc) cần phải đốt là : (5,64 :16). 22,4 = 8 (l)

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

GV: Yêu cầu HS xem trước bài 29: “Anken”

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

GV: Giải bài tập 4 và nêu rõ cách giải từng bước cho HS nắm vững.

9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Chủ đề 6: HIĐROCCBON KHÔNG NO Số tiết: 8 tiết

N

A. GIỚI THIỆU CHUNG

H

Ơ

I. Tên chủ đề: Hiđrocacbon không no.

N

II. Mô tả chủ đề: Chủ đề thuộc chương 6, gồm các bài:

Y

- Bài 29: Anken.

- Bài 32: Ankin.

N

G

- Anken:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

III. Nội dung chủ đề:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

- Bài 33: Luyện tập: Ankin.

H Ư

• Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp anken. • Tính chất vật lí.

TR ẦN

• Tính chất hóa học. • Phương pháp điều chế anken.

B

• Ứng dụng.

10 00

- Ankađien:

• Định nghĩa và phân loại ankađien..

A

• Tính chất hóa học.

-H

Ó

• Phương pháp điều chế và ứng dụng. - Ankin:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U .Q TP

- Bài 31: Luyện tập: Anken và ankađien.

-L

Ý

• Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp ankin.

ÁN

• Tính chất vật lí.

• Tính chất hóa học. • Phương pháp điều chế ankin.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- Bài 30: Ankađien.

ÀN

• Ứng dụng.

Đ

B.TỔ CHỨC DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ:

IỄ N

I. Mục tiêu:

D

1.Kiến thức: Biết được

- Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học của anken.

1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

- Cách gọi tên thông thường và tên thay thế của anken. Tính chất vật lí chung của anken. Phương pháp điều chế anken trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. - Tính chất hóa học: Phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hóa.

N

H

- Đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của ankađien liên hợp và phương pháp điều chế buta-1,3 – đien từ butan hoặc butilen và isopren từ isopentan trong công nghiệp.

Ơ

N

- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của ankađien.

2. Kĩ năng:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

- Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.

N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

- Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra được nhận xét về cấu trúc phân tử, tính chất của anken, ankađien và ankin.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

TP

- Phản ứng hóa học: phản ứng cộng, phản ứng thế và phản ứng oxihóa.

H Ư

- Viết được công thức cấu tạo, gọi tên các đồng phân tương ứng với mỗi công thức phân tử anken (không quá 6 nguyên tử C trong phân tử).

TR ẦN

- Viết các phương trình hóa học của một số phản ứng cộng, trùng hợp của anken. - Phân biệt được một số anken với ankan cụ thể.

B

- Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên anken.

10 00

- Tính phần trăm thể tích anken, ankađien và ankin trong hỗn hợp khí. - Viết được công thức cấu tạo của một số ankađien và ankin cụ thể.

A

- Viết các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của buta-1,3- đien và axetilen.

-H

Ó

- Phân biệt được ank -1- in với anken bằng phương pháp hóa học.

Ý

3. Thái độ: Học sinh có thái độ tin tưởng vào khoa học, chân lí khoa học.

-L

- Có tinh thần làm việc nghiêm túc, sáng tạo.

ÁN

- Rèn luyện đức tính cần cù, tỉ mỉ và chính xác trong nghiên cứu khoa học.

TO

4.Năng lực cần phát triển: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: Học sinh biết được định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của anken, ankađien và ankin.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp và tính chất vật lí của ankin.

D

IỄ N

Đ

- Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử rút ra kết luận về cấu tạo của anken, ankađien và ankin.

- Năng lực tính toán hóa học: Tính được phần trăm về thể tích và khối lượng anken, ankađien và ankin trong hỗn hợp khí. - Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học:

2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

+ Etilen, propilen, butađien được dùng để làm chất đầu tổng hợp các polime ứng dụng nhiều trong cuộc sống. + Dùng buta-1,3-đien và isopren để sản xuất cao su được ứng dụng rộng rãi trong thực tế.

Ơ

N

+ Dùng axetilen để sản xuất chất dẻo PVC, tơ sợi tổng hợp…

H N Y

HS chuẩn bị:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

- Nắm vững tất cả các kiến thức trọng tâm của từng nội dung.

G

- Làm tất cả các bài tập sau mỗi nội dung đã học.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

- Đọc trước nội dung bài học.

H Ư

III. Phương pháp - Phương pháp hỏi – đáp, so sánh. - Dùng mô hình phân tử để học sinh quan sát.

B

IV. Tiến trình bài học:

TR ẦN

- Phương pháp đàm thoại, nêu vấn đề.

Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

A

Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

10 00

1. Nội dung 1: Anken.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

TP

.Q

GV chuẩn bị: - Mô hình của phân tử etilen, propilen, buta-1,3-đien. - Mẫu vật: áo mưa, ống nước… - Chuẩn bị các dạng bài tập phù hợp với từng nội dung trong chủ đề để học sinh làm.

Ó

1.1. Hoạt động 1: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.

-H

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

Ý

- Biết được cấu tạo, danh pháp, đồng phân của anken.

-L

- Hiểu được vì sao anken có nhiều đồng phân hơn ankan tương ứng.

TO

ÁN

- Viết được CTCT và gọi tên các đồng phân (đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học). Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung I.Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp GV: Giới thiệu chất đơn giản nhất của 1. Dãy đồng đẳng anken: - Anken ( hay olefin) là những hiđrocacbon mạch hở dãy đồng đẳng của anken là etylen trong phân tử có một liên kết đôi C=C. C2H4 (CH2 = CH2) Công thức chung: CnH2n (n ≥ 2) HS: Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của etylen, từ đó rút ra khái niệm về anken và công thức chung. 2. Đồng phân: GV: Do phân tử anken có một liên kết a. Đồng phân cấu tạo đôi nên ngoài đồng phân mạch Từ C4H8 trở đi có đồng phân anken: – Đồng phân mạch cacbon. cacbon, anken (từ C4 trở đi) còn có

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

N

– Đồng phân vị trí liên kết đôi. Ví dụ: C4H8 CH2 = CH – CH2 – CH3 CH3 – CH = CH – CH3 CH2 = C – CH3

thêm đồng phân vị trí liên kết đôi. HS :Viết các đồng phân C4H8

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

H Ư

CH = CH CH3 cis-but-2-en

TR ẦN

CH3

H

CH3

B

CH = CH H CH3 trans-but-2-en

3. Danh pháp: a. Tên thông thường Tên thông thường của anken xuất phát từ tên ankan có cùng số nguyên tử cacbon đổi đuôi –an thành –ilen. Ví dụ : etilen C2H4 ; propilen C3H6 ; butien C4H8. b. Tên thay thế Tên thay thế của anken được xuất phát từ tên ankan tương ứng bằng cách đổi đuôi –an thành –en. 4

3

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

.Q

TP

Đ ẠO

H

G

H

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A Ó -H

TO

ÁN

-L

Ý

GV: Một số ít anken có tên thông thường , ví dụ: etilen C2H4 ; propilen C3H6 ; butien C4H8. GV: Yêu cầu HS hãy nêu qui tắc gọi tên thông thường? GV: Các anken có tên thay thế , ví dụ : eten C2H4 ; propen C3H6 . GV: : Yêu cầu HS hãy nêu qui tắc gọi tên thay thế? GV: Từ C4H8 trở đi, trong tên anken cần thêm số chỉ vị trí nguyên tử cacbon đầu tiên chứa liên kết đôi. Mạch cacbon được đánh số từ phía gần liên kết đôi hơn. GV: Yêu cầu HS phân biệt 2 cách gọi

IỄ N D

b. Đồng phân hình học – Đồng phân có mạch chính ở cùng một phía của liên kết đôi được gọi là đồng phân cis-. – Đồng phân có mạch chính ở về hai phía khác nhau của liên kết đôi được gọi là đồng phân trans-. Ví dụ: Ứng với công thức cấu tạo CH3 – CH = CH – CH3 có các đồng phân hình học:

10 00

GV: Những anken mà mỗi nguyên tử cacbon ở vị trí liên kết đôi liên kết với 2 nhóm nguyên tử khác nhau sẽ có sự phân bố không gian khác của mạch chính xung quanh liên kết đôi. Sự phân bố khác nhau đó tạo ra đồng phân về vị trí không gian của các nhóm nguyên tử gọi là đồng phân hình học. GV cho HS xem mô hình của but-2-en dạng cis và dạng trans. HS: Nhận xét, rút ra kết luận về đồng phân hình học.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Y

N

H

CH3

1

Ví dụ: C H3 – C H = C – C H3 CH3 2–metylbut-2–en

4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

N

tên.

Ơ

1.2. Hoạt động 2: Tính chất vật lí.

H

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

- Hiểu được tính chất hóa học của anken: + Phản ứng cộnh hiđro, cộng halogen, cộng HX theo qui tắc Mac-côp-nhi-côp. + Phản ứng trùng hợp. + Phản ứng oxi hóa. - Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của anken. + Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập nhận biết. + Giải các bài tập lập CTPT của anken.

-L

Hoạt động của giáo viên và học sinh

TO

ÁN

GV: Liên kết đôi C=C gồm 1 liên kết σ và 1 liên kết π . Liên kết π kém bền hơn liên kết σ nên dễ bị phân cắt hơn, gây nên tính chất hóa học đặc trưng của anken: Dễ dàng tham gia phản ứng cộng tạo thành chất no tương ứng.

Nội dung III. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học đặc trưng của anken: dễ dàng tham gia phản ứng cộng tạo thành chất no tương ứng.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

1.3. Hoạt động 3: Tính chất hóa học.

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ ẠO

– Ở điều kiện thường, các anken từ C2H4 đến C4H8 là chất khí ; từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc chất rắn. – Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối. – Các anken đều nhẹ hơn nước ( D < 1g/cm3) và không tan trong nước.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q TP

II.Tính chất vật lý

GV hướng dẫn HS: Nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi liên quan đến tính chất vật lí: Trạng thái, qui luật biến đổi về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan.

U

Nội dung

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Y

N

- Biết được các tính chất vật lí cơ bản của anken.

GV: Khi đun nóng có kim loại niken làm xúc tác, anken kết hợp với hiđro tạo thành ankan tương ứng.

1. Phản ứng cộng a. Cộng hiđro: Ví dụ: Ni,t → CH3–CH3 CH2=CH2 + H2  0

5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ

H

N

Y

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

GV: Yêu cầu HS xác định bậc của nguyên tử C và rút ra qui tắc cộng Mac-côp-nhi-côp.

10 00

B

Br 2-brompropan (spc) CH3–CH2–Br 1-brompropan (spp) Qui tắc cộng Mac–côp–nhi–côp: Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn). 2. Phản ứng trùng hợp:

TO

GV: Ở nhiệt độ cao, áp suất cao có chất xúc tác thích hợp, các phân tử anken có thể kết hợp với nhau thành những phân tử có mạch rất dài và phân tử khối lớn. Ví dụ: … + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …

Đ

t ,p,xt  → … – CH2 – CH2 – CH2 – 0

t ,p,xt → ( CH2 – CH2 ) n nCH2 = CH2  etilen polietilen (PE) * Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau thành những phân tử rất lớn (gọi là polime). – Chất đầu (C2H4) tham gia phản ứng trùng hợp được gọi là monome. – Sản phẩm ( CH2 – CH2 )n là polime. Phần trong dấu ngoặc – CH2 – CH2 – được gọi là mắt xích của polime. 0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

N

H Ư

TR ẦN

GV : Viết phương trình hóa học và xác định sản phẩm chính của phản ứng CH3–CH=CH2 + HBr propen với HBr.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H+

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U .Q

TP

c. Cộng HX (X là OH, Cl, Br…) Các anken cũng tham gia phản ứng cộng với nước, với hiđro halogenua (HCl, HBr, HI), với các axit mạnh. Ví dụ: CH2=CH2 + H–OH → CH3– CH2 – OH → CH3 – CH2 – Br CH2=CH2 + H–Br  Các anken có cấu tạo phân tử không đối xứng khi tác dụng với HX có thể sinh ra hỗn hợp hai sản phẩm. Ví dụ: CH3–CH–CH3

IỄ N D

b. Cộng halogen Thí nghiệm: Dẫn khí etilen từ từ vào dung dịch brom, thấy màu nâu đỏ của dung dịch nhạt dần (nhận biết anken). CH2= CH2 + Br2 (dd) → CH2Br – CH2Br (màu nâu đỏ) (không màu)

Đ ẠO

GV: Cho ví dụ viết phương trình hóa học của etilen với H2. GV: Mô tả thí nghiệm dẫn khí etylen từ từ vào dung dịch brom. GV: Yêu cầu HS hãy cho biết hiện tượng và viết phương trình hóa học của phản ứng? GV nhấn mạnh phản ứng cộng brom của anken dùng để phân biệt anken với ankan. GV: Yêu cầu HS viết phương trình hóa học phản ứng cộng của etilen với tác nhân HX.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

CH2 â&#x20AC;&#x201C; CH2 â&#x20AC;&#x201C; CH2 â&#x20AC;&#x201C;â&#x20AC;Ś PhĆ°ĆĄng trĂŹnh hĂła háť?c trĂŞn cĂł tháť&#x192; viáşżt gáť?n nhĆ° sau: t ,p,xt nCH2 = CH2  â&#x2020;&#x2019; ( CH2 â&#x20AC;&#x201C; CH2 ) n etilen polietilen (PE) Phản ᝊng nhĆ° trĂŞn Ä&#x2018;ưᝣc gáť?i lĂ phản ᝊng trĂšng hᝣp. HS :NĂŞu khĂĄi niáť&#x2021;m phản ᝊng trĂšng hᝣp, Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n cĂša phản ᝊng trĂšng hᝣp. GV: LĆ°u Ă˝ cho HS cĂĄc khĂĄi niáť&#x2021;m máť&#x203A;i: polime, monome, mắt xĂ­ch polime, háť&#x2021; sáť&#x2018; trĂšng hᝣp.

â&#x20AC;&#x201C; n lĂ háť&#x2021; sáť&#x2018; trĂšng hᝣp.

N Ć H N Y

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Máť&#x152;I YĂ&#x160;U CẌU GᝏI Váť&#x20AC; Háť&#x2DC;P MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A

Ă&#x201C;

-H

Ă?

-L

Ă N

CĂĄc nÄ&#x192;ng láťąc cần hĂŹnh thĂ nh cho háť?c sinh:

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U .Q TP Ä? áş O

G

N

H Ư TR ẌN

B

b. Phản ᝊng oxi hĂła khĂ´ng hoĂ n toĂ n ThĂ­ nghiáť&#x2021;m: S᝼c khĂ­ etilen vĂ o dung dáť&#x2039;ch KMnO4, thẼy mĂ u cᝧa dung dáť&#x2039;ch nhất dần vĂ  cĂł káşżt tᝧa nâu Ä&#x2018;en cᝧa MnO2. PhĆ°ĆĄng trĂŹnh hĂła háť?c: â&#x2020;&#x2019; 3HOâ&#x20AC;&#x201C;CH2â&#x20AC;&#x201C; 3CH2 = CH2 + 4H2O + 2KMnO4  CH2â&#x20AC;&#x201C;OH + 2MnO2 â&#x2020;&#x201C; + 2KOH

10 00

GV: Khi báť&#x2039; Ä&#x2018;áť&#x2018;t váť&#x203A;i oxi, etilen vĂ cĂĄc Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng Ä&#x2018;áť u chĂĄy vĂ  táť?a nhiáť u nhiáť&#x2021;t GV: HĂŁy cho biáşżt phĆ°ĆĄng trĂŹnh hĂła háť?c cᝧa phản ᝊng chĂĄy dấng táť&#x2022;ng quĂĄt, nháş­n xĂŠt táť&#x2030; láť&#x2021; sáť&#x2018; mol CO2 vĂ  H2O sau phản ᝊng? GV: MĂ´ tả thĂ­ nghiáť&#x2021;m etilen tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch KMnO4. HS: Quan sĂĄt, nháş­n xĂŠt hiáť&#x2021;n tưᝣng. GV: HĆ°áť&#x203A;ng dẍn HS viáşżt pthh cᝧa phản ᝊng. GV lĆ°u Ă˝ cho HS: CĂĄc Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng cᝧa etilen cĹŠng lĂ m mẼt mĂ u dung dáť&#x2039;ch KMnO4. Phản ᝊng nĂ y dĂšng Ä&#x2018;áť&#x192; phân biáť&#x2021;t anken váť&#x203A;i ankan. 1.4. Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng 4: Ä?iáť u cháşż.

3. Phản ᝊng oxi hĂła: a. Phản ᝊng oxi hĂła hoĂ n toĂ n 3n t0 â&#x2020;&#x2019; nCO2 + nH2O CnH2n + O 2  2

TO

NĆĄi báť&#x201C;i dưᝥng kiáşżn thᝊc ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła cho háť?c sinh cẼp 2+3 / Diáť&#x2026;n Ä?Ă n ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła Quy NhĆĄn 1000B Trần HĆ°ng Ä?ấo Tp.Quy NhĆĄn Táť&#x2030;nh BĂŹnh Ä?áť&#x2039;nh

http://daykemquynhon.ucoz.com

0

Ă&#x20AC;N

- Biáşżt Ä&#x2018;ưᝣc phĆ°ĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;iáť u cháşż anken trong phòng thĂ­ nghiáť&#x2021;m vĂ trong cĂ´ng nghiáť&#x2021;p.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cᝧa giĂĄo viĂŞn vĂ háť?c sinh

GV: Giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u phĆ°ĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;iáť u cháşż etilen trong phòng thĂ­ nghiáť&#x2021;m. HS : Nháş­n xĂŠt Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n phản ᝊng vĂ nĂŞu cĂĄch thu khĂ­ etilen.

Náť&#x2122;i dung IV. Ä?iáť u cháşż: 1.Trong phòng thĂ­ nghiáť&#x2021;m: Etilen Ä&#x2018;ưᝣc Ä&#x2018;iáť u cháşż tᝍ ancol etylic   ,Ä&#x2018;ạ, 

C H OH  CH = CH + H O

7

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

N

GV: Nêu phương pháp điều chế anken 2.Trong công nghiệp: trong công nghiệp và viết phương Các anken được điều chế từ ankan: t 0 ,p trình tổng quát. CnH2n+2 → CnH2n + H2 xt

N

H

1.5. Hoạt động 5: Ứng dụng.

Y

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

B

- Cấu tạo của anken.

10 00

- Tính chất hóa học của anken. - Điều chế anken

Ó

-H

2. Nội dung 2: Ankađien.

A

GV: Yêu cầu HS làm bài tập về nhà 3,4,5, 6 trang 132 (SGK). Xem trước bài 30: Ankađien.

Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

-L

Ý

Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu 2 HS lên bảng để kiểm tra bài cũ.

ÁN

1.Thế nào là anken? Công thức chung của anken? Viết CTCT và gọi tên các đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học của anken có 4 cacbon. 2. Viết pthh của phản ứng xảy ra khi:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

GV: Củng cố các kiến thức trọng tâm của bài. Yêu cầu HS nêu lại:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TR ẦN

1.6. Củng cố và dặn dò:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U N

G

- Các anken và dẫn xuất của anken là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất hóa học. Etilen, propilen, butilen được dùng làm chất đầu tổng hợp các polime có nhiều ứng dụng.

H Ư

GV: Yêu cầu HS dựa vào SGK để nêu các ứng dụng quan trọng của anken.

Đ ẠO

V. Ứng dụng:

.Q

Nội dung

TP

Hoạt động của giáo viên và học sinh

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- Biết được các ứng dụng quan trọng của anken.

ÀN

a. But-2-en tác dụng với hiđro, đun nóng (xúc tác Ni)

Đ

b. But-1-en tác dụng vói hiđro clorua, xác định sản phẩm chính.

IỄ N

c. Trùng hợp propen.

D

2.1. Hoạt động 1: Định nghĩa và phân loại. Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

- Biết được khái niệm về ankađien: Công thức chung, đặc điểm cấu tạo, phân loại, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.

8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

2. Phân loại: Ankađien có hai liên kết đôi cạnh nhau. Ví dụ: anlen CH2 = C = CH2 Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp. Ví dụ: buta-1,3-đien (đivinyl) CH2 = CH – CH = CH2 Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liêu kết đơn trở lên. Ví dụ: penta-1,4-đien CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

10 00

B

GV: Dựa vào vị trí tương đối giữa hai liên kết đôi, có thể chia các ankađien thành ba loại.

H Ư

3

N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

TP

Ví dụ: CH2 = C = CH2 propađien (anlen) CH2 = C = CH – CH3 buta-1,2-đien CH2 = CH – CH = CH2 buta-1,3-đien (butađien) CH2 = C – CH = CH2 2-metylbuta-1,3-đien (isopren) CH

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

Các ankađien liên hợp như Buta-1,3-đien CH2 = CH – CH = CH2 và isopren CH2 = C(CH3) – CH = CH2 có nhiều ứng dụng thực tế.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U

Y

N

H

GV lấy ví dụ một số ankađien CH2 = C = CH2 CH2 = C = CH – CH3 CH2 = CH – CH = CH2 GV: Yêu cầu HS hãy cho biết định nghĩa và công thức chung của ankađien? GV hướng dẫn HS gọi tên. GV: Hãy viết CTCT các đồng phân ankađien có CTPT C5H8

Nội dung I.Định nghĩa và phân loại. 1.Định nghĩa: Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi C = C trong phân tử. Công thức chung của các ankađien là CnH2n-2 (n ≥ 3).

2.2. Hoạt động 2: Tính chất hóa học.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Hoạt động của giáo viên và học sinh

N

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

D

IỄ N

Đ

ÀN

- Viết được phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của ankađien như phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxihóa.

GV: Yêu cầu HS hãy so sánh những điểm giống nhau và khác

Nội dung II.Tính chất hóa học 1. Phản ứng cộng: a. Cộng hiđro:

9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

o

Br

(sản phẩm

Đ ẠO

TP

chính) - Cộng 1,4 :

Br (sản phẩm chính)

TR ẦN

- Cộng đồng thời vào hai liên kết đôi: CH2 = CH – CH = CH2 + 2Br2  → CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br

10 00

c. Cộng hiđrua halogenua: Cộng 1,2 : o

−80 C → CH2 = CH – CH = CH2 + HBr 

Ó

CH2 = CH – CH – CH3

-H

Br

TO

ÁN

-L

Ý

(sản phẩm chính)

Đ GV: Yêu cầu HS hãy nhắc lại khái niệm phản ứng trùng hợp, điều kiện để có phản ứng trùng hợp. GV: Khi có mặt kim loại natri

Cộng 1,4: o

40 C → CH2 = CH – CH = CH2 + HBr  CH3 – CH = CH – CH2Br (sản phẩm chính)

2. Phản ứng trùng hợp: t o ,p nCH2 = CH – CH = CH2 → xt ( CH2 – CH = CH – CH2 ) polibutađien

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Br

H Ư

N

CH2 – CH = CH – CH2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

o

40 C CH2 = CH – CH = CH2 + Br2 (dd)  →

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U

Y

Br

N

H

−80 C CH2 = CH – CH = CH2 + Br2 (dd)  → CH2 = CH – CH – CH2

Ơ

N

b. Cộng brom: - Cộng 1,2 :

A

HS: Vận dụng viết phương trình phản ứng giữa buta-1,3-đien với HBr. GV lưu ý HS: Viết sản phẩm chính theo qui tắc Mac-côp-nhicôp.

IỄ N D

o

t ,Ni CH2 = CH – CH = CH2 + 2H2  → CH3 – CH2 – CH2 – CH3

B

nhau về cấu tạo của anken và ankađien? Từ đó, HS nhận xét khả năng phản ứng của ankađien: Tương tự anken, ankađien có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro (xúc tác niken), halogen và hiđro halogenua. GV: Tùy theo điều kiện về tỉ lệ số mol giữa các chất và nhiệt độ), phản ứng cộng có thể xảy ra: * Tỉ lệ mol 1:1 – phản ứng cộng có thể theo kiểu 1, 2 hoặc1,4. * Tỉ lệ mol 1:2 – phản ứng cộng đồng thời vào hai liên kết đôi. GV hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng giữa buta-1,3-đien với hiđro, brom.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n

10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

hoặc chất xút tác khác nhau, buta1,3-đien tham gia phản ứng trùng hợp, chủ yếu trùng hợp theo kiểu 1,4. GV cho HS viết phương trình phản ứng trùng hợp isopren.

Ơ N Y

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

N

G

GV: Viết phương trình phản ứng cháy không hoàn toàn. HS: Lưu ý và ghi nhớ. 2.3. Hoạt động 3: Điều chế.

TR ẦN

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

- Biết được phương pháp điều chế ankađien trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Hoạt động của giáo viên và học sinh

B

Nội dung

10 00

III. Điều chế:

A

1. Điều chế buta-1,3-đien từ butan hoặc butilen bằng cách đehiđro hóa: o

Ó

t ,xt → CH3 – CH2 – CH2 – CH3  CH2 = CH – CH = CH2 + 2H2 2. Điều chế isopren bằng cách tách hiđro của isopentan:

-L

Ý

-H

GV: Hướng dẫn HS viết pthh của phản ứng điều chế buta-1,3-đien từ butan bằng cách đehiđro hóa.

CH3

TO

ÁN

GV: Yêu cầu HS viết pthh của phản ứng điều chế isopren bằng cách tách hiđro của isopentan.

CH

CH2

CH3

to,xt

CH2

C

CH

CH2 + 2H2

CH3

CH3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Đ ẠO

TP

.Q

b. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: Buta-1,3-đien và isopren cũng làm mất màu dung dịch kali pemanganat tương tự anken.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

H

o

t → 8CO2 + 6H2O 2C4H6 + 11O2 

GV: Yêu cầu HS viết pthh của phản ứng cháy.

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

3. Phản ứng oxi hóa: a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: Ví dụ:

IỄ N

Đ

2.4. Hoạt động 4: Ứng dụng.

D

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

- Biết được các ứng dụng quan trọng của ankađien. Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

IV. Ứng dụng: Nhờ phản ứng trùng hợp, từ buta-1,3-đien hoặc từ isopren có thể điều chế được polibutađien hoặc poliisopren là những chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su (cao su buna, cao su isopren). Cao su buna được dùng làm lốp xe, nhựa trám thuyền…

N

H

Ơ

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và rút ra những ứng dụng của ankađien.

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

.Q

TP

- Cấu tạo của ankađien.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

- Điều chế buta-1,3-đien và isopren.

TR ẦN

Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

H Ư

3. Nội dung 3: Luyện tập: Anken và ankađien.

N

G

GV: Yêu cầu HS làm bài tập về nhà 2,3,4,5 trang 135 (SGK). Củng cố toàn bộ kiến thức về anken và ankađien để làm bài luyện tập.

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình làm bài tập. 3.1. Hoạt động 1: Kiến thức cần nắm vững.

10 00

B

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

+ Công thức phân tử chung của anken và ankađien. + Đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học đặc trưng của anken và ankađien.

-H

Ó

A

+ Sự chuyển hóa giữa ankan, anken và ankađien.

Ý

Hoạt động của giáo viên và học sinh

ÁN

-L

GV: Yêu cầu HS cho biết công thức phân tử chung của anken, ankađien?

Nội dung I. Kiến thức cần nắm vững 1. Công thức phân tử chung của anken (CnH2n) , ankađien (CnH2n-2).

TO

HS: Công thức phân tử chung của anken: CnH2n (n ≥ 2); ankađien: CnH2n-2 (n ≥ 3)

IỄ N

Đ

GV: Yêu cầu HS so sánh đặc điểm cấu tạo của ankan và ankađien?

D

Đ ẠO

- Tính chất hóa học của ankađien.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

GV: Củng cố các kiến thức trọng tâm của bài. Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức như:

HS: Giống nhau: Đều là hiđrocacbon mạch hở. Khác nhau: Trong phân tử anken có 1 liên kết đôi C = C, ankađien có hai liên kết đôi C = C.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

2.5. Củng cố và dặn dò:

2. Đặc điểm cấu tạo: - Phân tử anken có một liên kết đôi, ankađien có 2 liên kết đôi. - Anken và ankađien đều có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi. - Một số anken, ankađien còn có đồng phân hình học.

12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3. Tính chất hóa học đặc trưng của anken và ankađien. - Phản ứng cộng. - Phản ứng trùng hợp.

+ H 2 ,t ,xt  → ←  t 0 ,xt( − H )

H N https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

ankan

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

TP

.Q

anken

)

N

3.2. Hoạt động 2: Bài tập.

H Ư

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

TR ẦN

- Viết được các phương trình phản ứng hóa học của anken và ankađien.

b. 3CH3–CH2=CH2 + 4H2O + 2KMnO4  → 3CH3– CH–CH2 + 2MnO2 ↓ + 2KOH

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

- Làm được các dạng bài tập liên quan đến anken và ankađien. Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung II. Bài tập: Dạng 1: Viết phương trình phản ứng theo yêu cầu đề GV: Yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã bài và thực hiện dãy chuyển hóa. học về tính chất hóa học của anken lên 1. bảng làm bài tập 1. → CH2Br–CH2Br a. CH2 = CH2+ Br2 

TO

GV: Yêu cầu HS lên bảng viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa. GV: Lưu ý cho HS về điều kiện xảy ra các phản ứng.

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

0

Ankađien

Y

U

GV: Đưa ra sơ đồ chuyển hóa lẫn 4. Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien. nhau giữa ankan, anken và ankađien.

Ơ

N

HS: Phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

GV: Yêu cầu HS cho biết tính chất hóa học đặc trưng của anken và ankađien?

3. Các phương trình hóa học trong dãy chuyển hóa: 1500 C → C2H2 + 3H2 2CH4  0

Pd / PbCO3 → C2H4 C2H2 + H2  t0 Ni, t C2H4 + H2  → C2H6 0

as → C2H5Cl + HCl C2H6 + Cl2 

4. Phản ứng điều chế 1,2- đicloetan, 1,1-đicloetan GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm để

500 C,xt → CH2=CH2 + H2 CH3–CH3  0

13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

â&#x2020;&#x2019; CH2Clâ&#x20AC;&#x201C;CH2Cl CH2=CH2 + Cl2  1,2-Ä&#x2018;icloetan

N

as CH3â&#x20AC;&#x201C;CH3 +2Cl2  â&#x2020;&#x2019; CH3â&#x20AC;&#x201C;CHCl2 + 2HCl

Ć

Ä&#x2018;Ć°a ra cĂĄc phĆ°ĆĄng trĂŹnh phản ᝊng Ä&#x2018;iáť u cháşż 1,2- Ä&#x2018;icloetan, 1,1-Ä&#x2018;icloetan, polibuta-1,3-Ä&#x2018;ien. Sau Ä&#x2018;Ăł, GV gáť?i hai HS lĂŞn bảng Ä&#x2018;áť&#x192; viáşżt cĂĄc phản ᝊng Ä&#x2018;iáť u cháşż.

N

H

1,1-Ä&#x2018;icloetan

A Ă&#x201C; -H

TO

Ă N

-L

Ă?

GV: HĆ°áť&#x203A;ng dẍn HS lĂ m bĂ i táş­p 5. HS dáťąa vĂ o sáťą hĆ°áť&#x203A;ng dẍn lĂ m vĂ  tĂŹm ra Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn phĂš hᝣp.

Ä?

GV: Gᝣi Ă˝ HS dáťąa vĂ o sáť&#x2018; C trong CnH2n-2 vĂ  CO2 Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra sáť&#x2018; mol cᝧa ankaÄ&#x2018;ien, dáťąa vĂ o Ä&#x2018;áť tĂŹm ra n, xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh CTPT cᝧa ankaÄ&#x2018;ien. HS: Dáťąa vĂ o hĆ°áť&#x203A;ng dẍn cᝧa GV Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn.

5. Cho háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ qua dd Br2 thĂŹ khĂ­ thoĂĄt ra lĂ metan (CH4) â&#x2021;&#x2019; VCH4 =1,12 lĂ­t % VCH4 =

1,12.100% = 25% 4, 48

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ä? áş O

B

TR ẌN

2. Dẍn lần lưᝣt tᝍng khĂ­ trong máť&#x2014;i bĂŹnh qua dung dáť&#x2039;ch Ca(OH)2, khĂ­ nĂ o cho káşżt tᝧa trắng lĂ  CO2 CO2 + Ca(OH)2  â&#x2020;&#x2019; CaCO3 â&#x2020;&#x201C; + H2O Hai khĂ­ còn lấi lần lưᝣt qua nĆ°áť&#x203A;c brom, khĂ­ nĂ o lĂ m mẼt mĂ u nĆ°áť&#x203A;c brom lĂ  khĂ­ etylen. â&#x2020;&#x2019; CH2Brâ&#x20AC;&#x201C;CH2Br CH2 = CH2+ Br2  KhĂ­ còn lấi lĂ  metan. Dấng 3: CĂĄc bĂ i toĂĄn liĂŞn quan Ä&#x2018;áşżn anken vĂ  ankaÄ&#x2018;ien.

10 00

GV: HĆ°áť&#x203A;ng dẍn cĂĄch phân biáť&#x2021;t cĂĄc chẼt trong bĂ i táş­p 2. HS dáťąa theo sáťą hĆ°áť&#x203A;ng dẍn cᝧa GV Ä&#x2018;áť&#x192; phân biáť&#x2021;t vĂ  viáşżt cĂĄc phĆ°ĆĄng trĂŹnh phản ᝊng cần thiáşżt.

H ĆŻ

N

Dấng 2: Nháş­n biáşżt cĂĄc chẼt trong háť&#x2014;n hᝣp

Iáť&#x201E; N D

n

G

( CH2 â&#x20AC;&#x201C; CH = CH â&#x20AC;&#x201C; CH2 )

Máť&#x152;I YĂ&#x160;U CẌU GᝏI Váť&#x20AC; Háť&#x2DC;P MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

o

t ,p nCH2 = CH â&#x20AC;&#x201C; CH = CH2 â&#x2020;&#x2019; Na

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

TP

0

.Q

t ,xt â&#x2020;&#x2019; CH2 = CH â&#x20AC;&#x201C; CH2 â&#x20AC;&#x201C; CH3  CH2 = CH â&#x20AC;&#x201C;CH = CH2 + H2

Ă&#x20AC;N

NĆĄi báť&#x201C;i dưᝥng kiáşżn thᝊc ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła cho háť?c sinh cẼp 2+3 / Diáť&#x2026;n Ä?Ă n ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła Quy NhĆĄn 1000B Trần HĆ°ng Ä?ấo Tp.Quy NhĆĄn Táť&#x2030;nh BĂŹnh Ä?áť&#x2039;nh

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

6. Viáşżt phĆ°ĆĄng trĂŹnh hĂła háť?c cᝧa cĂĄc phản ᝊng Ä&#x2018;iáť u cháşż polibutaâ&#x20AC;&#x201C;1,3â&#x20AC;&#x201C;Ä&#x2018;ien tᝍ butâ&#x20AC;&#x201C;1â&#x20AC;&#x201C;en. Giải

â&#x2020;&#x2019; nCO2 7. CnH2n-2 

1 , 

n â&#x2020;? 0,4mol

Theo Ä&#x2018;áť ta cĂł:

, 

.(14n-2) = 5,4

â&#x2021;&#x2019; n=4 â&#x2021;&#x2019; CTPT: C4H6

14

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒Ankađien liên hợp ⇒ Đáp án: A

Ơ

N

3.3. Củng cố và dặn dò:

H

GV: Yêu cầu HS xem trước bài 32: “Ankin”

Y

N

4. Nội dung 4: Ankin.

TO

ÁN

GV: Một số ankin có tên thông thường , ví dụ: axetylen C2H2 ; metylaxetylen C3H4 ; etylaxetylen C4H6. GV: Yêu cầu HS hãy nêu qui tắc gọi tên thông thường? GV: Các anken có tên thay thế , ví dụ : etin C2H2 ; propin C3H4 . GV: Yêu cầu HS hãy nêu qui tắc gọi tên thay thế? GV: Từ C4H6 trở đi, trong tên ankin cần thêm số chỉ vị trí nguyên tử cacbon bắt đầu bằng liên kết ba. Mạch

Đ

a.Tên thông thường: Tên gốc hiđrocacbon + axetylen Ví dụ:CH≡CH axetylen CH≡C – CH3: metylaxetylen

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3. Danh pháp:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

-L

Ý

-H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ ẠO

Các năng lực cần hình thành cho học sinh: - Biết được cách viết công thức cấu tạo và gọi tên một số ankin. Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung I.Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp GV: Giới thiệu chất đơn giản nhất của 1.Dãy đồng đẳng ankin: dãy đồng đẳng của ankin là axetylen Gồm axetylen C2H2 và các chất tiếp theo như C3H4; C2H2. C4H6 … có tính chất tương tự. HS: Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của CTTQ: CnH2n – 2.( n≥2). axetylen, từ đó rút ra khái niệm về anken và công thức chung. GV: Do phân tử ankin có một liên kết 2.Đồng phân: ba nên ankin chỉ có đồng phân mạch Từ C4H6 trở lên có đồng phân. cacbon. Ví dụ: Ứng với CTPT C4H6 có các ankim đồng phân là: HS :Viết các đồng phân C4H6 CH3 – CH2 - C≡CH; CH3 –C≡C – CH3.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP

4.1. Hoạt động 1: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.

IỄ N D

.Q

Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

CH≡C – CH2 – CH3: etylaxetylen b.Tên thay thế: Tương tự anken,thay từ EN bằng IN Xem bảng 6.2 tên thay thế của một số ankin

15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

N

H

Ơ

N

cacbon đánh số từ phía gần liên kết ba hơn. GV: Yêu cầu HS phân biệt 2 cách gọi tên.

Y

4.2. Hoạt động 2: Tính chất vật lí.

B

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

10 00

+ Viết được phương trình phản ứng của ankin nói chung, axetylen nói riêng với một số chất.

A

Hoạt động của giáo viên và học sinh

TO

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

GV: Liên kết ba gồm 1 liên kết σ bền và 2 liên kết π kém bền nên ankin dễ tham gia phản ứng cộng. Ngoài ra, ank-1-in còn có phản ứng thế H của liên kết ba bằng nguyên tử kim loại.

Nội dung III. Tính chất hóa học:

GV: Khi đun nóng có kim loại niken làm xúc tác, ankin kết hợp với hiđro tạo thành anken, sau đó tạo thành ankan. GV: Cho ví dụ viết phương trình hóa học của axetylen với H2. GV: Yêu cầu HS xem SGK và viết phương trình phản ứng cộng của brom với axetylen.

Đ

1. Phản ứng cộng: a. Cộng hiđro: Ni, t0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

4.3. Hoạt động 3: Tính chất hóa học.

TR ẦN

H Ư

N

G

– Ankin có nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối. Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của ankin lớn hơn anken tương ứng. – Các ankin không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

II.Tính chất vật lý

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Đ ẠO

Nội dung

GV hướng dẫn HS: Nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi liên quan đến tính chất vật lí: Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan.

IỄ N D

.Q

Hoạt động của giáo viên và học sinh

TP

- Biết được các tính chất vật lí cơ bản của ankin.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

CH≡CH + H2 → CH2=CH2. Ni.t0

CH≡CH + 2H2 →CH3 – CH3. b. Cộng brom, clo: CH≡CH + Br2 →CHBr=CHBr. 1,2 - đibrometen

16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

CH≡CH + 2Br2 →CHBr2 –CHBr2. 1,1,2,2 - tetrabrometan

Ơ N

H

HgCl2.

CH≡CH + HCl → CH2= CHCl.

TP

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ ẠO

1,1 – đicloetan

N

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Phản ứng cộng HX của ankin tuân theo quy tắc Maccôp- nhi- côp. Với nước:

H Ư

HgSO4.

TR ẦN

CH≡CH + H2O → CH3- CHO. Anđehit axetic.

xt,t0

10 00

B

d. Phản ứng đime và trime hóa:

2CH≡CH → CH≡C – CH=CH2. Vinyl axetylen

ÁN

-L

Ý

-H

Ó

A

GV: Viết phản ứng đime và trime hóa của axetylen. HS chú ý và ghi nhớ.

Đ

ÀN

GV: Mô tả thí nghiệm phản ứng của axetylen với AgNO3.

GV: Đưa ra nhận xét.

C6H6. Benzen

Bột than

2. Phản ứng thế bằng ion kim loại: Thí nghiệm: Tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt. CH≡CH +2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg + 2NH4NO3. Bạc axetilua

D

IỄ N

GV: Hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng xảy ra.

6000C

3CH≡CH →

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

 ,

CH2= CHCl + HCl  CH3 – CHCl2.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Vinyl clorua.

Y

150-2000C

U

GV: Yêu cầu HS viết phương trình hóa học phản ứng cộng của axetylen với tác nhân HX.

N

c. Cộng HX(X= OH; Cl: Br; CH3COO…):

Nhận xét: Đây là phản ứng để nhận biết ankin -1.

17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3. Phản ứng oxi hóa: - Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: Phản ứng cháy. t0

N

TP Đ ẠO

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

H Ư

TR ẦN 15000C

10 00

GV: Nêu phương pháp điều chế axetilen trong công nghiệp và yêu cầu HS viết phương trình phản ứng.

IV. Điều chế: 1.Trong phòng thí nghiệm: Từ canxi cacbua: CaC2+ 2H2O → C2H2 ↑+ Ca(OH)2. 2.Trong công nghiệp: Từ metan:

B

GV: Giới thiệu phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm.

Nội dung

G

Hoạt động của giáo viên và học sinh

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

- Biết được phương pháp điều chế ankin trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.

A

2CH4 → C2H2 ↑ + 3H2.

Ó

4.5. Hoạt động 5: Ứng dụng.

-H

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

-L

Ý

- Biết được các ứng dụng quan trọng của axetilen.

ÁN

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung V. Ứng dụng: - Axetilen điều chế được nhiều chất đầu quan trọng cho các quá trình hữu cơ như sản xuất chất dẻo PVC, đèn xì để hàn và cắt kim loại, tơ sợi tổng hợp…

IỄ N

Đ

ÀN

GV: Yêu cầu HS dựa vào SGK để nêu các ứng dụng quan trọng của axetilen.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U

Y

Ankin cũng làm mất màu dd KMnO4.

4.4. Hoạt động 4: Điều chế.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

H

- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: GV: Ankin cũng có phản ứng làm mất dung dịch KMnO4

N

2CnH2n-2 + (3n-1)O2 → 2nCO2 + (2n-1)H2O.

Ơ

GV: Yêu cầu HS viết phương trình phản ứng đốt cháy.

D

4.6. Củng cố và dặn dò:

GV: Củng cố các kiến thức trọng tâm của bài. Yêu cầu HS nêu lại: - Công thức cấu tạo và gọi tên ankin.

18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

- Tính chất hóa học đặc trưng của ankin.

Ơ

GV: Yêu cầu HS làm bài tập về nhà 1, 2, 3,4,5, 6 trang 145 (SGK). Xem kĩ lại các kiến thức của ankin chuẩn bị cho bài 33 “ Luyện tập”.

H

5. Nội dung 5: Luyện tập: Ankin.

N

Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

.Q

Giống - Hiđrocacbon không no, mạch hở. nhau - Có đồng phân mạch C, đồng phân vị trí liên kết bội.

TO

ÁN

-L

Ý

Khác nhau

Tính chất hóa học

Đ

- Có 1 liên kết ba.

- Có đồng phân hình học

- Không có đồng phân hình học.

Giống - Cộng hiđro; cộng ddBr2; HX. nhau - Làm mất màu dd KMnO4. Khác nhau

Không có phản ứng thế bởi ion kim loại

Ank – 1 – in có phản ứng thế bởi ion kim loại

2. Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các ankan, anken, ankin:

D

IỄ N

- Có 1 liên kết đôi.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ó

A

Cấu tạo

-H

HS: ank-1- in có tham gia phản ứng thế với ddAgNO3/NH3, còn anken thì không.

10 00

B

TR ẦN

1. Những điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, tính chất hóa GV : Chuẩn bị sẵn bảng tóm học của anken và ankin: tắt, gọi HS lên bảng ghi bổ Anken Ankin sung các phần còn trống. Công thức CnH2n (n≥2) CnH2n-2 (n≥2) GV : Yêu cầu HS rút ra kết chung luận về tính chất của ankin

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

N

G

Đ ẠO

- Củng cố kiến thức về tính chất hóa học của ankin. - Phân biệt được các chất ankan, anken, ankin bằng phương pháp hóa học. Hoạt động của giáo viên Nội dung và học sinh I. Kiến thức cần nắm vững

TP

Các năng lực cần hình thành cho học sinh:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

5.1. Hoạt động 1: Kiến thức cần nắm vững.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình làm bài tập.

so với anken.

N

- Phương pháp điều chế và ứng dụng quan trọng của ankin.

GV: Yêu cầu HS lên bảng

19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ghi sĆĄ Ä&#x2018;áť&#x201C; chuyáť&#x192;n hĂła lẍn nhau giᝯa ankan, anken, ankin.

+ H2, xt Ni +H2dĆ°, xt Ni, to

+H2; Pd/PbCO3

N

H

Ć

HS: Dáťąa vĂ o sgk vĂ  kiáşżn thᝊc Ä&#x2018;ĂŁ háť?c lĂŞn bảng lĂ m theo yĂŞu cầu cᝧa GV

ANKEN

-H2, to, xt

N

ANKAN

B

II. BĂ i táş­p: Dấng 1: Nháş­n biáşżt vĂ  tháťąc hiáť&#x2021;n dĂŁy chuyáť&#x192;n hĂła. BĂ i 1: Dẍn háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ Ä&#x2018;i vĂ o dd AgNO3/NH3 thĂŹ axetilen phản ᝊng váť&#x203A;i AgNO3/NH3 sinh ra káşżt tᝧa vĂ ng nhất. CH â&#x2030;Ą CH + 2AgNO$ + 2 NH$ â&#x2020;&#x2019; AgC = CAg â&#x2020;&#x201C; +2 NH NO$ - Háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ còn lấi dẍn vĂ o dd Br2 thĂŹ etilen sáş˝ lĂ m mẼt mĂ u dung dáť&#x2039;ch Br2. CH = CH + Br â&#x2020;&#x2019; CH Br â&#x2C6;&#x2019; CH Br KhĂ´ng mĂ u Dd nâu Ä&#x2018;áť? KhĂ­ còn lấi lĂ  metan. 2. CĂĄc phĆ°ĆĄng trĂŹnh hĂła háť?c hoĂ n thĂ nh sĆĄ Ä&#x2018;áť&#x201C; phản ᝊng :

-L

Ă?

-H

Ă&#x201C;

A

10 00

GV: YĂŞu cầu HS dáťąa vĂ o kiáşżn thᝊc Ä&#x2018;ĂŁ háť?c váť tĂ­nh chẼt hĂła háť?c cᝧa ankan, anken vĂ  ankin lĂŞn bảng lĂ m bĂ i táş­p 1.

Náť&#x2122;i dung

TR ẌN

Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cᝧa giĂĄo viĂŞn vĂ háť?c sinh

TO

Ă N

GV: YĂŞu cầu HS lĂŞn bảng viáşżt cĂĄc phĆ°ĆĄng trĂŹnh hoĂ n thĂ nh dĂŁy chuyáť&#x192;n hĂła. GV: LĆ°u Ă˝ cho HS váť Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n xảy ra cĂĄc phản ᝊng.

Ä? Iáť&#x201E; N D

 ,-à / -ấ1 121

(1)2CH  C H + 3H 4 -,5-

(2)2C H  CH â&#x2030;Ą C â&#x2C6;&#x2019; CH = CH 67,

(3)CH â&#x2030;Ą C â&#x2C6;&#x2019; CH = CH + H  CH = CH â&#x2C6;&#x2019; CH = CH t0, xt Na

(4)nCH2 = CH GV: YĂŞu cầu HS thảo luáş­n nhĂłm Ä&#x2018;áť&#x192; Ä&#x2018;Ć°a ra cĂĄc phĆ°ĆĄng trĂŹnh phản ᝊng

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H ĆŻ

N

- LĂ m Ä&#x2018;ưᝣc máť&#x2122;t sáť&#x2018; bĂ i táş­p liĂŞn quan Ä&#x2018;áşżn phản ᝊng Ä&#x2018;ạc trĆ°ng cᝧa ankin.

Máť&#x152;I YĂ&#x160;U CẌU GᝏI Váť&#x20AC; Háť&#x2DC;P MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

G

CĂĄc nÄ&#x192;ng láťąc cần hĂŹnh thĂ nh cho háť?c sinh:

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

.Q TP Ä? áş O

5.2. Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng 2: BĂ i táş­p.

Ă&#x20AC;N

NĆĄi báť&#x201C;i dưᝥng kiáşżn thᝊc ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła cho háť?c sinh cẼp 2+3 / Diáť&#x2026;n Ä?Ă n ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła Quy NhĆĄn 1000B Trần HĆ°ng Ä?ấo Tp.Quy NhĆĄn Táť&#x2030;nh BĂŹnh Ä?áť&#x2039;nh

http://daykemquynhon.ucoz.com

U

Y

ANKIN

CH

CH = CH2

( CH2 CH =

CH2)n

20

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3. Viáşżt phản ᝊng Ä&#x2018;iáť u cháşż cĂĄc chẼt tᝍ axetilen vĂ cĂĄc chẼt vĂ´ cĆĄ cần thiáşżt. a. 1,2- Ä&#x2018;icloetan

N

67/69 : ,

H N

U

4 -,5-

Máť&#x152;I YĂ&#x160;U CẌU GᝏI Váť&#x20AC; Háť&#x2DC;P MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Ä? áş O

TP

.Q

CH = CHCl + HCl  CH$ â&#x2C6;&#x2019; CHCl c. 1,2 â&#x20AC;&#x201C; Ä&#x2018;ibrommeten CH â&#x2030;Ą CH + Br â&#x2020;&#x2019; CHBr = CHBr d. buta-1,3 â&#x20AC;&#x201C; Ä&#x2018;ien

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

2C H  CH â&#x2030;Ą C â&#x2C6;&#x2019; CH = CH 67,

-L

Ă?

-H

Ă&#x201C;

A

10 00

B

TR ẌN

H ĆŻ

N

CH â&#x2030;Ą C â&#x2C6;&#x2019; CH = CH + H  CH = CH â&#x2C6;&#x2019; CH = CH GV: HĆ°áť&#x203A;ng dẍn HS lĂ m bĂ i táş­p 4. HS e. 1,1,2 â&#x20AC;&#x201C; tribrommetan. CH â&#x2030;Ą CH + Br â&#x2020;&#x2019; CHBr = CHBr dáťąa vĂ o sáťą hĆ°áť&#x203A;ng dẍn lĂ m vĂ  tĂŹm ra hiáť&#x2021;u suẼt cᝧa phản ᝊng. CHBr = CHBr + HBr â&#x2020;&#x2019; CH Br â&#x2C6;&#x2019; CH Br Dấng 2: CĂĄc bĂ i toĂĄn liĂŞn quan Ä&#x2018;áşżn ankin. = X = 4,44.2 = 8,88 BĂ i 4: M Gáť?i n ban Ä&#x2018;ầu lĂ  1, phản ᝊng lĂ  2x

TO

Ă N

GV: Yêu cầu HS lên bảng viết cåc phưƥng trÏnh phản ᝊng xảy ra trong bà i 5.

Ă&#x20AC;N

NĆĄi báť&#x201C;i dưᝥng kiáşżn thᝊc ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła cho háť?c sinh cẼp 2+3 / Diáť&#x2026;n Ä?Ă n ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła Quy NhĆĄn 1000B Trần HĆ°ng Ä?ấo Tp.Quy NhĆĄn Táť&#x2030;nh BĂŹnh Ä?áť&#x2039;nh

 ,

http://daykemquynhon.ucoz.com

Y

 ,

CH â&#x2030;Ą CH + HCl  CH = CHCl

Ć

CH â&#x2030;Ą CH  CH = CH CH = CH + Cl â&#x2020;&#x2019; CH Cl â&#x2C6;&#x2019; CH Cl b. 1,1 â&#x20AC;&#x201C; Ä&#x2018;icloetan

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

GV: HĆ°áť&#x203A;ng dẍn HS tĂ­nh dáťąa vĂ o tháť&#x192; tĂ­ch Ä&#x2018;áť cho vĂ  dáťąa vĂ o phĆ°ĆĄng trĂŹnh phản ᝊng.

 ,-à / -ấ1 121

2 CH  C H +3 H n bÄ&#x2018; 1 n pᝊ 2x â&#x2020;&#x2019; x â&#x2020;&#x2019; 3x n sau pᝊ 1 â&#x20AC;&#x201C; 2x x 3x Táť&#x2022;ng sáť&#x2018; mol khĂ­ sau phản ᝊng: 1-2x + x+3x = 1+2x Theo Ä&#x2018;áť ta cĂł phĆ°ĆĄng trĂŹnh: (C)DED.E.$ E

= 8,88

â&#x2021;&#x2019; x = 0,4 mol Hiáť&#x2021;u suẼt phản ᝊng: H% =

, 

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

Ä&#x2018;iáť u cháşż cĂĄc chẼt tᝍ axetilen. Sau Ä&#x2018;Ăł, GV gáť?i hai HS lĂŞn bảng Ä&#x2018;áť&#x192; viáşżt cĂĄc phản ᝊng Ä&#x2018;iáť u cháşż.

100% = 40%

BĂ i 5: a. PhĆ°ĆĄng trĂŹnh phản ᝊng xảy ra: CH = CH + Br â&#x2020;&#x2019; CH Br â&#x2C6;&#x2019; CH Br CH â&#x2030;Ą CH + Br â&#x2020;&#x2019; CHBr â&#x2C6;&#x2019; CHBr CH â&#x2030;Ą CH + 2AgNO$ + NH$ â&#x2020;&#x2019; AgC â&#x2030;Ą CAg â&#x2020;&#x201C; +2 NH NO$ b. KhĂ­ khĂ´ng hẼp th᝼ lĂ  propan C3H8

21

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

,DG

â&#x2021;&#x2019; n: F = , = 0,075 (mol) = 0,101 (mol) â&#x2020;&#x2019;n  = 0,101(mol)

6,72 = 0,3(mol) 22,4 = 0,3 â&#x2C6;&#x2019; (0,075 + 0,101) = 0,124(mol)

N

Y U

.Q

0,075 . 100% = 25% 0,3 0,101 = . 100% = 33,7% 0,3

â&#x2021;&#x2019;

10 00

B

TR ẌN

H ĆŻ

N

G

%V  = 100% â&#x2C6;&#x2019; 25% â&#x2C6;&#x2019; 33,7% = 41,3% mO = m: F + m  + m  = 0,075.44 + 0,124.28 +0,101.26= 9,398 (g) 0,075.44 %m: F = . 100% = 35,1% 9,398 0,101.26 %m  = . 100% = 28% 9,398 %m  = 100% â&#x2C6;&#x2019; 35,1% â&#x2C6;&#x2019; 28% = 36,9%

A

5.3. Cᝧng cáť&#x2018; vĂ dạn dò:

TO

Ă N

-L

Ă?

-H

Ă&#x201C;

GV: YĂŞu cầu HS xem trĆ°áť&#x203A;c bĂ i 35: â&#x20AC;&#x153;Benzen vĂ  Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng. Máť&#x2122;t sáť&#x2018; hiÄ&#x2018;rocacbon thĆĄm khĂĄcâ&#x20AC;?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ä? áş O

%V  = %n 

TP

%V: F = %n: F =

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

NĆĄi báť&#x201C;i dưᝥng kiáşżn thᝊc ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła cho háť?c sinh cẼp 2+3 / Diáť&#x2026;n Ä?Ă n ToĂĄn - LĂ˝ - HĂła Quy NhĆĄn 1000B Trần HĆ°ng Ä?ấo Tp.Quy NhĆĄn Táť&#x2030;nh BĂŹnh Ä?áť&#x2039;nh

http://daykemquynhon.ucoz.com

â&#x2021;&#x2019; n 

â&#x2021;&#x2019;

H

nO =

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N



Máť&#x152;I YĂ&#x160;U CẌU GᝏI Váť&#x20AC; Háť&#x2DC;P MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

,

Ć

nMN  =

N

Kết tᝧa là Ag2C2

22

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

[ Cooperation Project ] Giáo án hóa học cơ bản 11 dạy học theo chủ đề (P5+6) - GV Nguyễn Thị Dung  

https://app.box.com/s/kfs19yr15euphkbofyzs7c0mrhh751kn

[ Cooperation Project ] Giáo án hóa học cơ bản 11 dạy học theo chủ đề (P5+6) - GV Nguyễn Thị Dung  

https://app.box.com/s/kfs19yr15euphkbofyzs7c0mrhh751kn

Advertisement