Page 1

ĐỀ SỐ 01 GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ nhận thức

Chủ đề

Tổng

1. Dao động cơ 2. Sóng cơ học 3. Điện xoay chiều

Vận dụng

Vận dụng cao

Câu 4, 6, 10 Câu 11

Câu 23

Câu 35, 36

7

Câu 8

Câu 25

Câu 37, 39

4

Câu 18, 19

Câu 24, 26 Câu 38, 40

6

Câu 20

Câu 30

3

Câu 31

3

4. Dao động và sóng điện từ Câu 9 5. Sóng ánh sáng

Thông hiểu

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Nhận biết

Câu 1, 3

6. Lượng tử ánh sáng

Câu 2

Câu 15

7. Hạt nhân nguyên tử

Câu 5

Câu 16

Câu 29

3

Câu 12, 13

Câu 28, 32 Câu 34

5

Câu 14

Câu 22, 27 Câu 33

4

Câu 7,

Câu 17

Câu 21

3

10

10

12

8. Điện học

10. Quang học

Bộ

9. Từ học

Tổng

2

8

40

Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Nhóm câu hỏi. Nhận biết Câu 1: Tia Rơnghen có A. cùng bản chất với sóng âm. B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại. C. cùng bản chất với sóng vô tuyến. D. điện tích âm. Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn.


B. Khi nguyên tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ phôtôn. C. Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái chuyển động hay đứng yên. D. Mỗi phôtôn ánh sáng mang một năng lượng xác định tỉ lệ với tần số của ánh sáng. Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,34 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có A. màu tím và tần số f.

B. màu cam và tần số 1,34f.

C. màu cam và tần số f.

D. màu tím và tần số 1,34f.

Câu 4: Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ và gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Vật có phương trình dao động là x = A cos ( t +  ) và biểu thức thế năng của vật là

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

  Wt = 0,1cos  4t +  + 0,1 (J). Lấy 2 = 10 . Phương trình dao động của vật là 2  

 

A. x = 10 cos  2t +  cm 4 



 

C. x = 10 cos  4t +  cm 4

A. êlectron.



 



D. x = 5 cos  2t +  cm. 4

Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân:

 

B. x = 5 cos  2t +  cm. 2

19 9

F + p →16 8 O + X , hạt X là

B. pôzitron.

C. prôtôn.

D. hạt  .

Câu 6: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos ft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là B. f

A. f

C. 2f

D. 0,5f

Bộ

Câu 7: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo kính có độ tụ ‒2 điốp sát mắt thì nhìn rõ vật A. cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết. B. ở gần nhất cách mắt một đoạn 10 cm. C. ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết.

D. ở xa vô cực mà mắt không cần điều tiết.

Câu 8: Cho các phát biểu sau về sóng cơ truyền trong môi trường: (a) Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. (b) Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

(c) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng. (d) Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°. (e) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng hướng truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. (f) Hai phần tử môi trường trên cùng hướng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 3

C. 4

D. 5


Câu 9: Sóng điện từ (a) là sóng dọc hoặc sóng ngang. (b) là điện từ trường lan truyền trong không gian. (c) có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. (d) không truyền được trong chân không. (e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ. (f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là? A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox (mốc thế năng ở vị trí cân bằng O) thì

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

(a) động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

(b) khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn cùng chiều. (c) khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. (d) động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

(e) cứ mỗi chu kì dao động, có bốn thời điểm thế năng và động năng của vật bằng nhau. (f) thế năng và động năng của vật biến thiên với tần số bằng tần số của li độ. (g) gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật ở li độ cực đại. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là? A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Nhóm câu hỏi. Thông hiểu

Bộ

Câu 11: Qui luật biến thiên theo thời gian của cường độ dòng điện chạy trong mạch chỉ chứa tụ điện được biểu diễn bằng đồ thị bên. Cho biết: điện dung C của tụ thỏa mãn π.C = 0,1 mF. Biểu thức điện áp hai đầu tụ là:  



A. u C = 200 cos 120t +  V 6 

 



 

5   V 6 

 

5   V 6 

B. u C = 240 cos 100t +  V 6 C. u C = 200 cos 120t − D. u C = 240 cos 100t −

Câu 12: Chiều dày của lớp niken phủ lên một tấm kim loại là 0,05 mm sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30 cm2. Cho biết niken có khối lượng riêng là 8900 kg/m3, số khối hạt nhân là ANi = 58, hóa trị là 2. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là?


A. 2,468 A.

B. 1,234 A.

C. 3,237 A.

D. 3,543 A

Câu 13: Trên đường thẳng xy cho bốn điểm O, A, B, C theo thứ tự từ trái qua phải, trong đó B là trung điểm của AC. Đặt điện tích Q tại O. Sau đó lần lượt đặt điện tích q tại A, B và C. Biết rằng khi q đặt tại A và B thì độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích lần lượt là 9.10‒4 N và 4.10‒4 N. Lực tương tác giữa các điện tích khi q đặt tại C là? A. 2.10‒4 N.

B. 1,5.10‒4 N.

C. 2,25.10‒4 N.

D. 3.10‒4 N.

Câu 14: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính 6 cm, tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ là 4 A. Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là? A. 2,5.10−5 T

B. 5,5.10−5 T

C. 3,5.10−5 T

D. 4.10−5 T

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 15: Công thoát electron của một kim loại là 2,40 eV. Xét các chùm sáng đơn sắc: chùm I có tần số f1 = 7.1014 Hz, chùm II có tần số f2 = 5,5.1014 Hz, chùm III có bước sóng 3 = 0,51m . Chùm có thể gây ra hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại nói trên là

A. chùm I và chùm II. B. chùm I và chùm III. C. chùm II và chùm III. D. chỉ chùm I. Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân: T + D →  + n . Biết năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân T và  lần lượt là 2,823 MeV; 7,076 MeV và độ hụt khối của hạt nhân D là 0,0024u. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra là A. 17,599 MeV.

B. 17,499 MeV.

C. 17,799 MeV.

D. 17,699 MeV.

Câu 17: Cho 3 điểm A, B, C theo thứ tự nằm trên trục chính của một thấu kính, AB = 36 cm, AC = 45 cm. Khi vật đặt tại A thì thu được ảnh thật tại C, khi đặt vật tại B thì thu được ảnh ảo cũng ở C. Đây là loại thấu kính B. phân kì có tiêu cự ‒30 cm.

C. hội tụ có tiêu cự 10 cm.

D. phân kì có tiêu cự 30 cm.

Bộ

A. hội tụ có tiêu cự 20 cm.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là A. 20 13V

B. 10 13V

C. 140V

D. 20 V

Câu 19: Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc trục quay của khung với tốc độ quay 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 3,18 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có giá trị hiệu dụng bằng A. 70,6 V.

B. 35,3 V.

C. 50,0 V.

D. 25,0 V.

Câu 20: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là 8π (mA), sau đó khoảng thời gian 0,25T thì điện tích trên tụ có độ lớn là 2.10‒9 C. Giá trị của T là A. 0,5 ms

B. 0,25 ms

C. 0,5 μs

D. 0,25 μs


Nhóm câu hỏi. Vận dụng Câu 21: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính R; ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA dài 6 cm. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,3. Đinh OA ở trong nước, mắt phải đặt sát ở mặt nước của chậu mới thấy đầu A của đinh A. Giá trị R là A. 2,95 cm.

B. 10,95 cm.

C. 7,22 cm.

D. 8,37 cm.

Câu 22: Một chùm hạt electron được gia tốc bởi một hiệu điện thế U = 400 V. Sau đó chùm hạt electron đó bay vào miền từ trường đều B có vecto cảm ứng từ hướng vuông góc với vecto vận tốc của chùm hạt. Quỹ đạo của các electron trong vùng ấy là 7 cm. Độ lớn cảm ứng từ là A. 9, 6.10−4 T

B. 3, 2.10−4 T

C. 4, 6.10−4 T

D. 6, 6.10−4 T

Câu 23: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa trên trục Ox với đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình hình vẽ. Hai điểm sáng cách A. 1008,5s.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

nhau 3 3 cm lần thứ 2017 kể từ t = 0 tại thời điểm B. 504,25s.

C. 504,75s.

D. 2016,5s.

Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0 cos ( 2tft ) V (với f thay đổi đuợc) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi f = f1 = 30 Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch là cos 1 = 0,5 . Khi f = f2 = 60 Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch là cos 2 = 1 . Khi điều chỉnh f = f3 = (f1 + f2) thì hệ số công suất của đoạn mạch là cos 3 bằng A. 0,866

B. 0,72

C. 0,966

D. 0,5

Câu 25: Có một số nguồn âm điểm giống nhau với công suất phát âm không đổi trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A, đặt 4 nguồn âm thì tại điểm B cách A một đoạn là d

Bộ

có mức cường độ âm là 60 dB. Tại điểm C cách B là cường độ âm bằng A. 74,45 dB.

B. 65,28 dB.

2d đặt 6 nguồn âm thì tại điểm B có mức 3

C. 69,36 dB.

D. 135 dB.

Câu 26: Mạch điện gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Ban đầu, điện áp hiệu dụng trên các phần tử lần lượt là UR = 50 V; UL = 40 V; UC = 90 V. Tăng điện trở của biến trở lên gấp đôi so với ban đầu thì điện áp hiệu dụng trên biến trở là A. 25 V.

B. 100 V.

C. 20 10 V.

D. 50 2 V.

Câu 27: Một dây dẫn thẳng MN có khối lượng một đơn vị chiều dài của dây là 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và được đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo, chiều hướng từ ngoài vào trong như hình, độ lớn cảm ứng từ B = 0,04 T. Hai dây treo có lực căng bằng 0. Dòng điện trong dây có cường độ


A. 5 A và chiều từ M đến N.

B. 5 A và chiều từ N đến M

C. 10 A và chiều từ M đến N.

D. 10 A và chiều từ N đến M.

Câu 28: Ba ắc quy như nhau, mỗi cái có suất điện động e0 = 2 V và điện trở trong r0 = 0,5  mắc nối tiếp dùng để thắp sáng bóng đèn loại 1,5 V - 1,5 W. Số bóng đèn tối đa mà bộ ắc quy có thể thắp sáng bình thường là? A. 4.

B. 6.

C. 8.

D. 10.

Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân 12 D +12 D →32 He +10 n . Biết khối lượng các hạt 12 D,32 He,10 n lần lượt là mD = 2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Biết năng lượng toả ra khi đốt 1 kg than là 30000 kJ. Khối lượng 12 D (đơteri) cần thiết sử dụng trong các phản ứng nhiệt hạch trên để có thể thu được năng lượng tương đương với năng lượng toả ra khi đốt 1 tấn than là B. 4 kg.

C. 4 mg.

D. 4 g.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. 0,4 g.

Câu 30: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay  . Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f0. Khi xoay tụ một góc 1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0. Khi xoay tụ một góc 2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 = A. 3.

B. 1.

f0  . Tỉ số giữa hai góc xoay 2 là 1 3

C. 3.

D.

8 . 3

Câu 31: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Xét điểm M trên màn quan sát. Ban đầu thấy M là một vân sáng, sau đó dịch màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn nhỏ nhất là

1 16 m thì tại M là vân tối. Nếu tiếp tục dịch màn ra xa thêm một đoạn nhỏ nhất m nữa thì M lại 7 35

A. 2,0 m

Bộ

là vân tối. Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là B. 1,0 m

C. 1,8 m

D. 1,5 m

Câu 32: Ba điểm A, B, C trong không khí tạo thành tam giác vuông tại A. Biết AB = 4 cm; AC = 3 cm. Tại A đặt điện tích q1 = 2,7 nC, tại B đặt điện tích q2. Vecto cường độ điện trường E tổng hợp tại C có phương song song AB như hình.

Điện tích q2 có giá trị là? A. 12,5 nC

B. 10 nC

C. ‒10 nC

D. -12,5 nC Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao


Câu 33: Hai thanh ray dẫn điện dài nằm song song với nhau, khoảng cách giữa hai thanh ray là = 0,4 m. MN và PQ là hai thanh dẫn điện song song với nhau và được gác tiếp xúc điện lên hai thanh ray, cùng vuông góc với hai ray. Điện trở của MN và PQ đều bằng r = 0,25  , R = 0,5  , tụ điện có điện dung C = 20 μF ban đầu chưa tích điện, bỏ qua điện trở của hai ray và điện trở tiếp xúc. Tất cả

A. 2.10 −7 C

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

hệ thống được đặt trong một từ trường đều có vécto B vuông góc với mặt phẳng hình vẽ chiều đi vào trong, độ lớn B = 0,2 T. Cho thanh MN trượt sang trái với tốc độ v = 0,5 m/s, thanh PQ trượt sang phải với tốc độ 2v. Điện tích của bản tụ bên trên của tụ điện là?

B. −2.10−7 C

C. 3.10−7 C

D. −3.10−7 C

Câu 34: Cho mạch điện như bên: C = 2F; R1 = 18; R 2 = 20; R 3 = 30 ; nguồn điện có suất điện động E = 2V và điện trở trong không đáng kể. Bỏ qua điện trở các khóa và dây nối. Ban đầu các khóa K1 đóng và K2 mở. Điện lượng chuyển qua điểm M kể từ khi K2 đóng tới khi dòng điện trong mạch đã ổn định là? A. 1, 2C C. 3, 6C

B. 2, 4C

D. 4,8C



2 

Câu 35: Tổng hợp của hai dao động x1 = a1 cos 10t +  cm và x 2 = a 2 cos 10t +  cm là dao 2 3     



A. a1 / a 2 = −2

Bộ

động có phương trình x = 5cos 10t +  . Biết a1 và a2 là các số thực. Chọn biểu thức đúng? 6 

B. a1a 2 = −50 3

C. a1a 2 = 50 3

D. a1 / a 2 = 2

Câu 36: Con lắc gồm lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng 200 g và điện tích 100μC. Người ta giữ vật sao cho lò xo dãn 4,5 cm và tại t = 0 truyền cho vật tốc độ 25 15

cm/s hướng xuống, đến thời điểm t =

2 s, người ta bật điện trường đều hướng lên có 12

cường độ 0,12 MV/m. Lấy g = 10 = π2 (m/s2). Biên dao động lúc sau của vật trong điện trường là A. 7 cm

B. 18 cm

C. 12,5 cm

D. 13 cm

Câu 37: Trên mặt nước tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 33,8 cm có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, phát ra bước sóng 4 cm. Trên mặt nước có (C) là đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 và  là đường thẳng vuông góc với S1S2 đi qua S1. Điểm trên đường tròn (C) dao động với biên độ cực đại cách Δ một đoạn ngắn nhất là A. 1,54 cm.

B. 2,13 cm.

C. 2,77 cm.

D. 2,89 cm.


Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 

2  + T 

(V) vào hai đầu đoạn mạch AB thì đồ thị biểu diễn điện áp u AN và u MB như hình vẽ. Biết R = r. Giá trị U 0 là

A. 48 5V

B. 24 10V

C. 120V

D. 60 2V

Câu 39: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài từ M đến N trên dây cách nhau 50 cm. Phương trình dao động của điểm N là u N = A cos  là v MN = Bsin 

25 t 3

 

25 t 3

 

cm. Vận tốc tương đối của M đối với N

cm/s. Biết A, B > 0 và tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị từ 55 cm/s

A. 60 cm/s.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

đến 92 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên dây gần giá trị nào sau đây nhất B. 70 cm/s.

C. 80 cm/s.

D. 90 cm/s.

Câu 40: Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp u = 100 2 cos 2ft (V) với f thay đổi được. Điều chỉnh tần số có giá trị f0 thì điện áp hiệu dụng giữa

hai đầu hộp X và Y lần lượt là U X = 200 V và UY = 100 3 V. Sau đó tăng f thì công suất của mạch tăng. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc có tần số có giá trị f0 là A.

1 2

B. 0,5

C.

3 2

D. 1

ĐÁP ÁN

02. C

11. D

12. A

21. C 31. B

03. C

04. A

05. D

06. D

07. D

08. A

09. C

10. B

13. C

14. B

15. B

16. A

17. C

18. D

19. B

20. C

22. A

23. A

24. B

25. B

26. C

27. C

28. A

29. A

30. D

32. D

33. B

34. B

35. B

36. D

37. C

38. B

39. B

40. C

Bộ

01. C


ĐỀ SỐ 02 GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ nhận thức Chủ đề

1. Dao động cơ 2. Sóng cơ học 3. Điện xoay chiều

Thông hiểu

Câu 5

Câu 15

Câu 24, 26

Câu 6

Câu 16, 18

Câu 23, 28

Câu 2

Câu 19

Câu 25, 29

4. Dao động và sóng điện Câu 3 từ

Câu 37, 39

Tổng

6 5

Câu 38, 40

Câu 21, 33

6 3

Câu 4

1

6. Lượng tử ánh sáng

Câu 1, 7, Câu 17 9

4

7. Hạt nhân nguyên tử

Câu 8

8. Điện học

9. Từ học

Bộ

5. Sóng ánh sáng

Vận dụng

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Nhận biết

Vận dụng cao

Câu 10

10. Quang học

Tổng

Câu 35, 36

3

Câu 20

Câu 22, 27, 31, 34

5

Câu 11

Câu 30

3

Câu 12, 13, Câu 32 14

4

10

10

16

4

40

Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Nhóm câu hỏi. Nhận biết Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai về bán dẫn A. Trong bán dẫn loại n, phần tử điện cơ bản là electron tự do. B. Trong bán dẫn loại p, phần tử tải điện cơ bản là lỗ trống.


C. Trong bán dẫn loại n, mật độ eletron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống. D. Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hơn mật độ electron tự do. Câu 2: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều. B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều. D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ B. đều mang năng lượng.

C. đều truyền được trong chân không

D. đều tuân theo quy luật giao thoa

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. đều tuân theo quy luật phản xạ Câu 4: Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 5: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều. B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

Bộ

C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều. D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều. Câu 6: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng. C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm. D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. Câu 7: Khi nói về photon phát biểu nào dưới đây đúng. A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các photon đều mang năng lượng như nhau. B. Photon có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Năng lượng của photon càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với photon đó càng lớn. D. Năng lượng của photon ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của photon ánh sáng đỏ.


Câu 8: Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn A. năng lượng toàn phần.

B. động lượng.

C. số nuclôn.

D. khối lượng nghỉ.

Câu 9: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với A. kim loại bạc.

B. kim loại kẽm.

C. kim loại xesi.

D. kim loại đồng.

Câu 10: Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ ? A.

N A.m

B.

A.m N

C.

N A.m 2

D.

kg A.m

Nhóm câu hỏi. Thông hiểu Câu 11: Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ f tác dụng lên hạt mang điện tích

A. Hình 1

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B ?

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 12: Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học trong trạng thái mắt không điều tiết. Mắt người đó có điểm cực cận cách mắt 25 cm. Thị kính có tiêu cự 4 cm và vật ở cách vật kính

13 cm. Khi đó độ bội giác của kính hiển vi bằng 75. Tiêu cự vật kính f1 và độ 12

dài quang học ô của kính hiển vi này là A. f1 = 1 cm và  = 12 cm.

B. f1 = 0,5 cm và  = 12 cm.

C. f1 = 1 cm và  = 13 cm.

D. f1 = 0,5 cm và  = 13 cm.

Bộ

Câu 13: Khi chiếu chùm sáng trắng, hẹp, song song xuống mặt nước yên lặng, theo phương hợp với mặt nước góc 30° thì góc hợp bởi tia khúc xạ màu đỏ và tia khúc xạ màu tím trong nước 0°30'28". Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng tím bằng 1,342. Trong nước tốc độ truyền ánh sáng đỏ A. lớn hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 2356 km/s.

B. nhỏ hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 4943 km/s. C. nhỏ hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 2354 km/s. D. lớn hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 4926 km/s. Câu 14: Chiếu chùm tia sáng hẹp đơn sắc từ không khí vào nước với góc tới i thì thấy tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Chiết suất của nước đối với ánh sáng chiếu vào là A. sini

B. tan i

C. cosi

D.

1 sin i

Câu 15: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 10 cos ( 2t + 0,5 ) (cm/s) (t tính bằng s) thì (a) quỹ đạo dao động dài 20 cm.


(b) tốc độ cực đại của vật là 5 cm/s. (c) gia tốc của vật có độ lớn cực đại là 20π2 cm/s2. (d) tần số của dao động là 2 Hz. (e) tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 20 cm/s. (f) tại thời điểm ban đầu (t = 0), vật đi qua vị trí cân bằng. Trong các phát biểu trên, phát biểu đúng là? A. (b) và (e).

B. (a) và (d).

C. (c) và (e).

D. (a) và (c).

Câu 16: Một sóng hình sin truyền theo phương ngang với tần số 10 Hz đang có hình dạng tại một thời điểm như hình vẽ. Khoảng cách AC là 40 cm, điểm B đang có xu hướng đi xuống. Sóng này B. truyền từ phải qua trái với tốc độ 8 m/s.

C. truyền từ trái qua phải với tốc độ 8 m/s.

D. truyền từ phải qua trái với tốc độ 2 m/s.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. truyền từ trái qua phải với tốc độ 2 m/s.

Câu 17: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức E n =

−13, 6 (với n = 1, 2, 3,...). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo N n2

về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng  2 . Mối liên hệ giữa hai bước sóng 1 và  2 A. 17 2 = 4051

B. 256 2 = 33751

C. 4 2 = 451

D. 6 2 = 51

A. 8 m/s.

Bộ

Câu 18: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là B. 4 m/s.

C. 12 m/s.

D. 16 m/s.

Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto có 8 cực quay đều với tốc độ 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220 V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4 mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây là A. 25 vòng.

B. 35 vòng

C. 28 vòng.

D. 31 vòng.

Câu 20: Khi di chuyển điện tích q = ‒10‒4 C từ rất xa (vô cực) đến điểm M trong điện trường thì công của lực điện thực hiện là 5.10‒5 J. Cho điện thế ở vô cực bằng 0. Điện thế ở điểm M là A. −0,5V

B. −2V

C. 2V

D. 0,5V

Nhóm câu hỏi. Vận dụng Câu 21: Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện và một cảm thuần đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại q0. Sau đó khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10‒6 s thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng riêng của mạch dao động này là

−q 0 2

. Chu kì dao động


A. 8μs

B.

8 μs 3

C. 1,2 μs

D. 2 μs

Câu 22: Một bình đun nước gồm hai cuộn dây mắc song song, ngoài nấc ngắt điện, còn có ba nấc bật khác. nấc 1 bật cuộn dây 1, nấc 2 bật cuộn dây 2, nấc 3 bật cả 2 cuộn dây. Để đun sôi một lượng nước đầy bình; nếu bật nấc 1 thì cần thời gian 10 phút; nếu bật nấc 2 thì cần thời gian 15 phút; nếu bật nấc 3 để đun sôi lượng nước đầy bình đó thì cần A. 5 phút.

B. 6 phút.

C. 25 phút.

D. 18 phút.

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng thứ hai tính từ A, C nằm giữa A và B, với AB = 30 cm, AC =

20 cm, tốc độ truyền 3

sóng trên dây là 50 cm/s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 1 s 5

14 s 15

2 s 15

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A.

B.

C.

D.

4 s 15

Câu 24: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m < 400 g. Giữ vật để lò xo dãn 4,5 cm rồi truyền cho nó tốc độ 40 cm/s, sau đó con lắc dao động điều hòa với cơ năng là 40 mJ. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Chu kì dao động của vật là? A.

 s 5

B.

 s 10

C.

 s 15

D.

 s 20

Câu 25: Đặt điện áp u = 150 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 60  , cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai

A. 60 3 

Bộ

đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng B. 30 3 

C. 15 3 

D. 45 3 

Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của chất điểm là 0,091 J. Đi tiếp một đoạn 2S nữa thì động năng chỉ còn 0,019 J. Biết vật chưa đổi chiều chuyển động trong quá trình trên. Động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng là A. 0,2 J

B. 0,01 J

C. 0,02 J

D. 0,1 J

Câu 27: Một mạch điện như hình bên gồm nguồn điện có suất điện động E = 6 V và điện trở trong r = 1 Q; các điện trở R1 = R4 = 1  , R2 = R3 = 3  ; ampe kế A có điện trở không đáng kể. Số chỉ ampe kế A và chiều dòng điện qua nó là A. 1,2 A, chiều từ C tới D. B. 1,2 A, chiều từ D tới C. C. 2,4 A, chiều từ C tới D. D. 2,4 A, chiều từ D tới C.


Câu 28: Cho 3 điểm A, B, C cùng thuộc nửa đường thẳng xuất phát từ nguồn âm điểm theo thứ tự xa dần. Mức cường độ âm tại A, B, C lần lượt là 45 dB, 38 dB và 26 dB. Cho khoảng cách giữa A và B là 45 m. Khoảng cách giữa B và C gần giá trị nào nhất sau đây A. 150 m.

B. 200 m.

C. 250 m.

D. 300 m.

Câu 29: Khi đặt điện áp không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1 (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có 4

cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u = 150 2 cos120t (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là 

 

A. i = 5 2 cos 120t +  (A) 4  



C. i = 5cos 120t +  (A) 4

 



D. i = 5cos 120t −  (A) 4 

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T



 

B. i = 5 2 cos 120t −  (A) 4

Câu 30: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí, vuông góc với nhau (cách điện) trong cùng một mặt phẳng có chiều dòng điện là chiều dương trục Ox, Oy như hình. Biết I1 = 2 A, I2 = 10A. Điểm có cảm ứng từ tổng hợp bằng không A. thuộc đường thẳng y = 0,2x.

B. thuộc đường thẳng y = ‒0,2x. C. thuộc đường thẳng y = 5x.

D. thuộc đường thẳng y = ‒5x.

Câu 31: Cho hai điện tích q1, q2 đặt tại A và B. Biết q1 = ‒9q2 và AB = 1 m. Điểm C mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không

Bộ

A. thuộc đoạn AB và CA = 25 cm. B. thuộc đoạn AB và CA = 75 cm.

C. thuộc đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB và CB = 50 cm.

D. thuộc đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB và CA = 50 cm. Câu 32: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ thu được ảnh thật cao gấp hai lần vật. Sau đó giữ nguyên AB, di chuyển thấu kính dọc trục chính ra xa vật một đoạn 15 cm thì thấy ảnh cũng bị dịch chuyển một đoạn 15 cm so với ban đầu. Tiêu cự của thấu kính hội tụ là? A. 15 cm.

B. 20 cm.

C. 30 cm.

D. 40 cm.

Câu 33: Một tụ điện xoay có điện dung là hàm bậc nhất của góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện dung C biến đổi từ 10 pF đến 490 pF ứng với góc quay của các bản tụ tăng dần từ 0° đến 180°. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm 2 μH để làm thành mạch dao động của một máy thu thanh đơn giản. Để bắt được sóng 19,2 m phải quay các bản tụ một góc A. 51,9°

B. 19,1°

C. 15,7°

D. 17,5°


Câu 34: Dùng một dây đồng đường kính d = 0,8 mm có phủ lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ có đường kính D = 4 cm để làm một ống dây. Khi nối hai đầu ống dây với một hiệu 85 V thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn là B = 1,57.10‒3 T. Biết điện trở suất 32 của dây đồng là 1,7.10‒8  .m, các vòng dây được quấn sát nhau. Lấy  = 3,14. Chiều dài của ống

điện thế U =

dây là A. 30 cm.

B. 40 cm.

C. 50 cm.

D. 70 cm.

Câu 35: Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân 94 Be đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt  và hạt nhân X có động năng lần lượt là K  = 3,575 MeV và K X = 3,150 MeV. Phản ứng này tỏa ra năng lượng là 2,125 MeV. Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của nó. Góc hợp giữa các hướng chuyển động của hạt  và hạt p là B. 90°.

C. 75°.

D. 45°.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. 60°.

Câu 36: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ

235

U và

238

U , với tỉ lệ số hạt

235

U và số

7 . Biết chu kí bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,00.108 năm và 4,50.109 năm. Cách 1000 3 đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là ? 100

hạt 238 U là

A. 2,74 tỉ năm

B. 1,74 tỉ năm

C. 2,22 tỉ năm

D. 3,15 tỉ năm

Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao

A.

 s 15

Bộ

Câu 37: Một lò xo có khối lượng không đáng kể với độ cứng 20 N/m nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm có khối lượng m1 = 0,1 kg. Chất điểm m1 được gắn dính với chất điểm thứ hai có khối lượng m2 = m1. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 4 cm rồi buông nhẹ. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,2 N. Nếu bỏ qua mọi ma sát và chọn gốc thời gian là khi buông vật thì thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là B.

 s 10

C.

 s 3

D.

 s 6

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi tần số góc thay đổi thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại là I và khi ở hai giá trị 1 và 2 thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện đều là

 − I . Cho 1 2 = 150 . Giá trị điện trở C12 5

R trong mạch là A. 25 

B. 50 

C. 75 

D. 150 

Câu 39: Con lắc đơn gồm dây dài 1 m treo quả nặng có khối lượng 100 g mang điện tích q = 2.10‒6 C được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 104 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Khi con lắc đang cân bằng đứng yên thì người ta đột ngột đổi chiều điện trường và giữ nguyên cường độ. Sau đó, con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng A. 0,04 rad.

B. 0,02 rad.

C. 0,01 rad.

D. 0,03 rad


Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch đoạn AB như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. V1 và V2 là các vôn kế lí tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V1 cực đại là U1, khi đó số chỉ của V2 là 0,5U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ của V1 lúc đó là A. 0,7 U2

B. 0,6 U2

C. 0,4 U2

D. 0,5 U2

ĐÁP ÁN 02. D

03. C

04. A

05. C

06. A

07. A

08. D

09. C

10. A

11. B

12. A

13. A

14. B

15. C

16. B

17. C

18. A

19. D

20. D

21. A

22. B

23. C

24. B

25. B

26. D

27. A

28. C

29. D

30. A

31. C

32. C

33. C

39. A

40. C

Bộ

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

01. D

34. C

35. B

36. B

37. A

38. B


ĐỀ SỐ 03 GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ nhận thức Chủ đề

2. Sóng cơ học 3. Điện xoay chiều

Thông hiểu

Vận dụng cao

Vận dụng

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

1. Dao động cơ

Nhận biết Câu 6

Câu 22

Câu 23, 26, 34

Câu 36

6

Câu 7

Câu 20

Câu 27

Câu 38

4

Câu 2

Câu 15, 17

Câu 28, 32, 35

Câu 37, 40

8

4. Dao động và sóng điện Câu 3, 10 từ 5. Sóng ánh sáng

Câu 8

Câu 11, 13

6. Lượng tử ánh sáng

Câu 5

Câu 12, 19

7. Hạt nhân nguyên tử

Câu 4

9. Từ học 10. Quang học Tổng

2

3

Câu 39

4 1

Câu 18

Câu 24, 25, 30, 33

5

Câu 1

Câu 21

Câu 29, 31

4

Câu 9

Câu 14, 16

Bộ

8. Điện học

Tổng

10

12

3 13

5

40

Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Nhóm câu hỏi. Nhận biết Câu 1: Một thanh nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín (C). Trong trường hợp nào sau đây dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây kín (C) A. Nam châm cố định và quay (C) quanh trục xx’. B. Tịnh tiến (C) và nam châm cùng chiều, cùng vận tốc.


C. Giữ khung dây (C) cố định, tịnh tiến nam châm ra xa khung dây (C). D. Giữ khung dây (C) cố định, quay nam châm quanh trục xx’. Câu 2: Khi từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo biểu thức  =  0 cos t (với  0 và  không đổi) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0 cos ( t + ) . Giá trị của  là B. −

A. 0

 2

C. 

D.

 2

Câu 3: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Mạch khuếch đạ âm tần

B. Mạch biến điệu

C. Loa

D. Mạch tách sóng 12 6

C và hạt nhân 14 6 C , phát biểu nào sau đây đúng?

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 4: Khi so sánh hạt nhân

A. Số nuclôn của hạt nhân

12 6

C bằng số nuclôn của hạt nhân

14 6

C.

B. Điện tích của hạt nhân 126 C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 146 C . C. Số prôtôn của hạt nhân

12 6

C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân

D. Số nơtron của hạt nhân

12 6

C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân

14 6

C.

14 6

C.

Câu 5: Gọi  D là năng lượng của photon ánh sáng đỏ,  L là năng lượng của photon ánh sáng lục,  V là năng lượng của photon ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng.

A.  V   L   D

B.  L   V   D

C.  L   D  V

D.  D   V   L

Bộ

Câu 6: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng A. 9,748 m/s2.

B. 9,874 m/s2.

C. 9,847 m/s2.

D. 9,783 m/s2.

Câu 7: Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này A. là âm nghe được.

B. là siêu âm.

C. truyền được trong chân không.

D. là hạ âm.

Câu 8: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 μm. B. Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại. C. Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. D. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh. Câu 9: Chiếu ba tia sáng truyền từ không khí đến ba môi trường trong suốt 1, 2, 3 dưới cùng góc tới i thì góc khúc xạ lần lượt trong ba môi trường là r1 , r2 , r3 với r1  r2  r3 . Hiện tượng phản xạ toàn không thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường


A. 2 vào 1.

B. 1 vào 3.

C. 3 vào 2

D. 3 vào 1.

Câu 10: Một sóng điện từ truyền đi theo hướng Đông - Tây. Tại một điểm trên phương truyền sóng, khi vectơ từ trường có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại và có phương Nam - Bắc thì vectơ điện trường có độ lớn A. bằng nửa giá trị cực đại và hướng thẳng đứng từ dưới lên. B. bằng nửa giá trị cực đại và hướng thẳng đứng từ trên xuống. C. bằng 0. D. cực đại và hướng thẳng đứng từ trên xuống. Nhóm câu hỏi. Thông hiểu

A. 0,50.10‒6 m.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là B. 0,55.10‒6 m.

C. 0,45.10‒6 m.

D. 0,60.10‒6 m.

Câu 12: Biết công thoát êlectron của các kim loại. canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là. 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây? A. Kali và đồng.

B. Canxi và bạc.

C. Bạc và đồng.

D. Kali và canxi.

Câu 13: Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ nđ và ánh sáng tím nt hơn kém nhau 0,07. Nếu trong thủy tinh tốc độ truyền ánh sáng đỏ lớn hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 9,154.106 m/s thì giá trị của nđ bằng A. 1,48.

B. 1,50.

C. 1,53.

D. 1,55.

Bộ

Câu 14: Mắt thường có khoảng cách từ thấu kính mắt tới màng lưới là 16 mm. Điểm cực cận cách mắt 25 cm. Tiêu cự thấu kính mắt khi không điều tiết và điều tiết tối đa lần lượt là A. 17 mm và 16 mm.

B. 16 mm và 15 mm.

C. 16 mm và 17 mm.

D. 15 mm và 16 mm.

Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 μH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là A. 92,95 mA.

B. 131,45 mA.

C. 65,73 mA.

D. 212,54 mA.

Câu 16: Một người sử dụng kính thiên văn để ngắm chừng ở vô cực. Vật kính có tiêu cự 1 m, vật kính và thị kính cách nhau 104 cm. Số bội giác của kính là? A. 25.

B. 10.

C. 10,4.

D. 15.

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều 120 V - 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bảng tụ điện là 96 V. Giá trị của C là 2.10−4 A. F 3

3.10−4 B. F 2

3.10−4 C. F 4

2.10−4 D. F 


Câu 18: Một điện tích điểm q = 10‒9 C chuyển động từ A tới B của một tam giác đều ABC trong điện trường đều có đường sức điện song song với BC, chiều hướng từ B đến C và E = 2.104 V/m. Tam giác ABC đều có cạnh a = 20 cm. Công của lực điện là? A. 4.10 −6 J

B. −4.10 −6 J

C. 2.10 −6 J

D. −2.10 −6 J

Câu 19: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L. nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng A. 534,5 nm.

B. 95,7 nm.

C. 102,7 nm.

D. 309,1 nm.

A. 250 km.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 20: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng cơ trong đất. sóng ngang (S) và sóng dọc (P). Biết rằng tốc độ của sóng (S) là 34,5 km/s và của sóng (P) là 8 km/s. Một máy địa chấn ghi được cả sóng (S) và sóng (P) cho thấy rằng sóng (S) đến sớm hơn sóng (P) là 4 phút. Tâm động đất ở cách máy ghi là B. 25 km.

C. 5000 km.

D. 2500 km.

Câu 21: Trong một máy gia tốc, các ion He2+ (mỗi ion có khối lượng 6,64.10‒27 kg), được gia tốc tới vận tốc có độ lớn là 1,25.107 m/s. Nó đi vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,3 T, vecto cảm ứng từ vuông góc với vận tốc các hạt. Lực từ tác dụng lên các ion có độ lớn là A. 5,2 mN.

B. 5,2 μN.

C. 5,2 nN.

D. 5,2 pN.

Câu 22: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương là.     x1 = 5cos 10t −  cm và x 2 = 5sin 10t +  cm 2 3  

Tốc độ trung bình của vật từ t = 0 đến khi qua vị trí cân bằng lần đầu là B. 2,47 m/s.

C. 0,87 m/s.

D. 1,47 m/s.

Nhóm câu hỏi. Vận dụng

Bộ

A. 0,47 m/s.

Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox (vị trí cân bằng O là gốc thế năng). Gọi  t là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật động năng và thế năng bằng nhau. Tại thời điểm t, vật có tốc độ 8 3 cm/s và độ lớn gia tốc là 962 (cm/s2); sau đó khoảng thời gian đúng bằng Δt vật có tốc độ 24π (cm/s). Biên độ dao động của vật là A. 4 2 cm

B. 5 2 cm

C. 4 3 cm

D. 8 cm

Câu 24: Nối cặp nhiệt điện đồng - constantan với một milivôn kế tạo thành một mạch kín. Nhúng mối hàn hàn thứ nhất vào nước đá đang tan và mối hàn thứ hai vào hơi nước sôi. Biết hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là 42,5 μV/K. Số chỉ của milivôn kế là? A. 4,25 V.

B. 42,5 mV.

C. 42,5 V.

D. 4,25 mV.

Câu 25: Hai điện trở R1 = 6 và R 2 = 12 mắc song song rồi nối vào hai cực của nguồn điện một chiều có điện trở trong là 2  , khi đó cường độ dòng điện chay qua nguồn là 2 A. Nếu tháo điện trở R2 ra khỏi mạch điện thì cường độ dòng điện chạy qua R1 là? A. 1,5 A

B. 2 A

C. 0,67 A

D. 6 A


Câu 26: Con lắc đơn đang dao động điều hòa với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng 10 m/s2. Lấy  2 = 10. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 50 g. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật bằng 0,05 N. Lực căng dây khi vật nhỏ đi qua vị trí mà thế năng bằng một nửa động năng là A. 0,5050 N.

B. 0,5025 N.

C. 0,4950 N.

D. 0,4975 N.

Câu 27: Một sợi dây AB dài 24 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với hai bụng sóng. Khi dây duỗi thẳng, M và N là hai điểm trên dây chia sợi dây thành ba đoạn bằng nhau. Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai điểm M và N trong quá trình sợi dây dao động là 1,25. Biên độ dao động bụng sóng là A. 4 cm.

B. 5 cm.

C. 2 3 m.

D. 3 3 cm.

Câu 28: Điện năng được truyền từ một nhà máy điện A có công suất không đổi tới nơi tiêu thụ B bằng đường dây một pha. Nếu điện áp truyền đi là U và ở B lắp một máy hạ áp với tỉ số vòng dây 20 nhu cầu điện năng ở B. Bây giờ muốn cung 21

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

cuộn sơ cấp và thứ cấp là k = 30 thì đáp ứng được

cấp đủ điện năng cho B với điện áp truyền đi là 2U thì ở B phải dùng máy hạ áp có k bằng A. 63.

B. 58.

C.53.

D. 44.

Câu 29: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 5 cm, có cường độ dòng điện 2 A ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách hai dây lần lượt 3 cm và 4 cm là ? A. 0,167.10−5 T

B. 1,15.10−5 T

C. 1, 67.10−5 T

D. 1,15.10−10 T

Câu 30: Hai nguồn giống nhau có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E và r được ghép thành bộ. Mạch ngoài được mắc với điện trở R = 3  . Nếu hai nguồn mắc song song thì cường độ dòng điện chạy qua R là 1,5 A, nếu mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy qua R là 2 A. Giá trị của E và r lần lượt là A. 5,4 V và 1,2 

B. 3,6 V và 1,8

C. 4,8 V và 1, 5

D. 6,4 V và 2

Bộ

Câu 31: Hai thanh kim loại thẳng đứng điện trở không đáng kể, hai đầu trên được nối với điện trở R, thanh kim loại MN chiều dài , khối lượng m được thả nhẹ luôn tiếp xúc, không ma sát với hai thanh kim loại thẳng đứng, MN luôn nằm ngang trong quá trình chuyển động. Từ trường đều có vecto cảm ứng B luôn vuông góc với mặt phẳng khung như hình. Tốc độ cực đại thanh MN là ? A. v max =

mg RB2

B. v max =

C. v max =

B2 2 mgR

D. v m =

mgR B

mgR B2 2

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm RLC nối tiếp, cuộn cảm thuần, tụ điện có điện dung C có thể thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V và khi điện áp tức thời hai tụ điện là 50 6 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 75 6 V. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là A. 150 V

B. 150 2 V

C. 75 3 V

D. 75 6 V


Câu 33: Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau được tích điện cùng dấu nhưng có giá trị khác nhau, đặt hai quả cầu tại điểm A và B trong chân không thì chúng đẩy nhau bằng một lực F1. Cho hai quả cầu tiếp xúc rồi đặt lại vào điểm A và B như cũ thì thấy chúng đẩy nhau bằng một lực F2. Nhận định nào sau đây đúng? A. F1  F2

B. F1  F2

C. F1 = F2

D. F1 = 2F2

Câu 34: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 10 N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát là 0,2. Lấy g = l0 m/s2. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ. Ngay sau khi thả vật, nó chuyển động theo chiều dương. Tốc độ cực đại của vật nhỏ trong quá trình nó chuyển động theo chiều âm lần đầu tiên là A. 0,80 m/s.

B. 0,35 m/s.

C. 0,40 m/s.

D. 0,70 m/s.

A. 0,29I.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 35: Có ba phần tử gồm. điện trở thuần R; cuộn dây có điện trở r = 0,5R; tụ điện C. Mắc ba phần tử song song với nhau và mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì dòng điện trong mạch có cường độ là I. Khi mắc nối tiếp ba phần tử trên và mắc vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên ba phần tử bằng nhau. Cường độ dòng điện qua mạch lúc đó có giá trị hiệu dụng xấp xỉ là B. 0,33I.

C. 0,251.

D. 0,22I.

Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao

Câu 36: Vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng 100 g và mang điện tích ‒10μC đang dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta thiết lập một điện trường đều theo phương thẳng đứng hướng xuống với cường độ là 25 kV/m. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ góc của vật sau đó là A. 3°

(

)

B. 4 3 

C. 6°

(

)

D. 6 2 

Bộ

Câu 37: Đặt một điện áp u = U 0 cos t (V), trong đó U0 không đổi nhưng  hay đổi được, vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =

3 H và tụ điện có điện 4

dung C mắc nối tiếp. Khi  = 0 thì hệ số công suất trong mạch cực đại. Khi  = 1 hoặc  = 2 thì hệ số công suất trong mạch bằng nhau và bằng 0,5. Biết 2 − 1 = 200 rad/s. Giá trị của R bằng A. 50

B. 100

C. 150

D. 200

Câu 38: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất và xa nhất lần lượt là a và b. Cho biết b ‒ a = 12 cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 39: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện nhau (trong chân không). A được nối với cực âm và B được nối với cực dương của nguồn điện một chiều. Để làm bứt các electron từ mặt trong của tấm A người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc công suất 4,9 mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10‒19 J vào mặt trong của tấm A thì cứ 100 phôton chiếu vào có một


electron quang điện bứt ra. Một trong số những electron bứt ra chuyển động đến B để tạo ra dòng điện có cường độ 1,6 μA. Tỉ lệ phần trăm electron quang điện bứt ra khỏi A không đến được B là A. 30%.

B. 20%.

C. 70%.

D. 80%.

A. 120 V.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ. X, Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa 2 trong 3 phần tử. điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Ampe kế có điện trở rất nhỏ, f vôn kế có điện trở rất lớn. Các vôn kế và ampe kế đo được cả dòng điện một chiều và xoay chiều. Ban đầu mắc vào 2 điểm N và D vào nguồn điện không đổi thì vôn kế V2 chỉ 45 V và ampe kế chỉ 1,5 A. Sau đó, mắc M, D vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u = 120cos100t V thì ampe kế chỉ 1 A, hai vôn kế chỉ cùng giá trị và điện áp uMN lệch pha 0,5π với uND. Sau đó tiếp tục thay đổi điện dung của tụ điện có trong mạch thì thấy số chỉ vôn kế V1 lớn nhất có thể là U1max, giá trị U1max gần với giá trị nào sau đây nhất:

B. 90 V.

C. 105 V.

D. 85 V

ĐÁP ÁN

02. B

03. B

04. D

05. B

06. A

07. D

08. D

09. B

10. A

11. D

12. C

13. A

14. B

15. A

16. A

17. B

18. D

19. C

20. D

21. D

22. D

23. C

24. D

25. A

26. B

27. C

28. A

29. C

30. A

31. D

32. A

33. B

34. C

35. D

36. B

37. A

38. C

39. D

40. C

Bộ

01. C


ĐỀ SỐ 04 GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ .

MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ nhận thức Chủ đề

2. Sóng cơ học

Câu 5

3. Điện xoay chiều

4. Dao động và sóng điện Câu 1, 4 từ 5. Sóng ánh sáng

Câu 7

Vận dụng

10. Quang học Tổng

Tổng

Câu 23, 32, 35

5

Câu 11, 13

Câu 24, 36

5

Câu 9, 19

Câu 21, 25, 28, Câu 37, 40 30

8

Câu 18

3

Câu 34

3

Câu 12, 14

Câu 29, 31

5

Câu 10

Câu 22

2

Bộ

7. Hạt nhân nguyên tử

9. Từ học

Vận dụng cao

Câu 17, 20

Câu 6, 8

6. Lượng tử ánh sáng

8. Điện học

Thông hiểu

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

1. Dao động cơ

Nhận biết

Câu 27

Câu 38, 39

3

Câu 2

Câu 16

Câu 33

3

Câu 3

Câu 15

Câu 26

3

8

12

16

4

40

Nhóm câu hỏi. Nhận biết Câu 1: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian A. luôn cùng pha nhau.

B. với cùng tần số.

C. luôn ngược pha nhau.

D. với cùng biên độ.

Câu 2: Nếu đổi cả chiều dòng điện qua đoạn dây dẫn và cả chiều của đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn


A. có chiều ngược lại với ban đầu.

B. có chiều không đổi.

C. có phương vuông góc với phương ban đầu. D. triệt tiêu. Câu 3: Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)? A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). Câu 4: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau. B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường. C. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

D. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy. Câu 5: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không. D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

Bộ

Câu 6: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục? A. Chất lỏng.

C. Chất khí ở áp suất lớn.

B. Chất rắn.

D. Chất khí ở áp suất thấp.

Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng  để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó A. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng. B. phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng. C. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng. D. phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng. Câu 8: Có bốn bức xạ. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia  . Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là. A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia  , tia hồng ngoại.


B. tia  , tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy. C. tia  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại. D. tia  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại. Nhóm câu hỏi. Thông hiểu Câu 9: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng A.

E0 3 2

B.

Câu 10: Trong 59,50 g

C.

E0 2

D.

E0 2 2

U có số nơtron xấp xỉ là

B. 2, 20.1025

C. 1,19.1025

D. 9, 21.1024

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. 2,38.1023

238 92

2E 0 3

Câu 11: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc mặt nước với cùng phương trình u = 2cos16t (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là. A. 11

B. 20

C. 21

D. 10

Câu 12: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. 3, 02.1019

B. 0,33.1019

C. 3, 02.1020

D. 3, 24.1019

Bộ

Câu 13: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm đặt nguồn âm điểm với công suất phát âm không đổi. Một người chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2 m/s. Khi đến điểm B cách nguồn âm 20 m thì mức cường độ âm tăng thêm 20 dB so với ở điểm A. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là A. 50 s.

B. 100 s.

C. 45 s.

D. 90 s.

Câu 14: Các hạt nhân đơteri 12 H ; triti 13 H và heli 42 He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là A. 12 H;24 He;13 H

B. 12 H;13 H;24 He

C. 42 He;13 H;12 H

D. 13 H;24 He;12 H

Câu 15: Một người có điểm cực cận cách mắt 15 cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp trên vành kính có ghi 5x trong trạng thái không điều tiết (mắt đặt sát kính), số bội giác thu được là 3,3. Vị trí của điểm cực viễn cách mắt người đó là? A. 50 cm.

B. 62,5 cm.

C. 65 cm.

D. 100 cm.

Câu 16: Một hạt mang điện chuyển động thẳng đều dọc trục yy’ với tốc độ là 4,8.103 m/s trong điện từ trường đều, đường sức điện và đường sức từ vuông góc với yy’. Cường độ điện trường có độ lớn là E = 120 V/m, cảm ứng từ có độ lớn B là ? A. 0, 0125 T

B. 0,025 T

C. 0,05 T

D. 0,1 T


Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức với biên độ F0 không đổi và tần số có thể thay đổi. Khi tần số là f1 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Khi tần số là f2 = 8 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 ta có B. A1  A 2

A. A1  A 2

C. A1 = A 2

D. 8A1 = 7A 2

Câu 18: Một mạch dao động phát sóng điện từ gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ xoay có thể thay đổi điện dung. Nếu tăng điện dung thêm 9 pF thì bước sóng điện từ do mạch phát ra tăng từ 20 m đến 25 m. Nếu tiếp tục tăng điện dung của tụ thêm 24 pF thì sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng là. A. 41 m.

B. 38 m.

C. 35 m.

D. 32 m.

Câu 19: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 40  , một cuộn dây thuần cảm có độ tự 0, 6 H và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều 

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

cảm

  u = 80 2 cos 100 t +  thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 160W. Biểu thức điện áp trên 6 

tụ điện là



 

B. u C = 80 2 cos 100t −  V 2



 



 

A. u C = 240 cos 100t −  V 3



 

C. u C = 240 cos 100t −  V 6

D. u C = 120 2 cos 100t −  V 3

Câu 20: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ treo vào sợi dây mảnh trong điện trường đều có phương ngang. Khi đó vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng góc 60°. So với lúc chưa có điện trường thì chu kì dao động bé của con lắc 2 lần.

B. giảm 2 lần.

Bộ

A. tăng

C. giảm

2 lần.

D. tăng 2 lần.

Nhóm câu hỏi. Vận dụng

Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp 10−3 với tụ điện có điện dung 2 F. Biết điện áp hai đầu cuộn dây và điện áp hai đầu đoạn mạch có   cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau . Độ tự cảm của cuộn dây là 3

A. 10 mH Câu 22: Hạt nhân

B. 10 3 mH 238 92

đó, chu kì bán rã của

C. 50 mH

D. 25 3 mH

U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 238 92

206 82

Pb . Trong quá trình

U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện

có chứa 1,188.1020 hạt nhân

238 92

U và 6,239.1018 hạt nhân

206 82

Pb . Giả sử khối đá lúc mới hình thành

không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

238 92

U . Tuổi của khối

đá khi được phát hiện là A. 3,3.108 năm.

B. 6,3.109 năm.

C. 3,5.107 năm.

D. 2,5.106 năm.


Câu 23: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình.     x1 = 8cos  4t −  cm và x 2 = A 2 cos  4t +  cm. 2 3  

Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = A cos ( 4t −  ) cm. Thay đổi A2 đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì giá trị của  là B. −

A.  rad

 rad 3

C.

 6

D. −

 rad. 6

Câu 24: Hai điểm M, N nằm trên một phương truyền sóng nằm ngang có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm. Sóng truyền theo hướng từ M đến N, là sóng ngang, có biên độ sóng là 4 cm, tần số sóng là 50 Hz và tốc độ truyền sóng là 6 m/s. Chọn kết luận đúng? A. Khi M qua li độ 2 cm về phía vị trí cân bằng thì khoảng cách MN là 12 cm.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

B. Khi M ở biên trên thì N có tốc độ 2π (m/s) và đi lên.

C. Khi N đang ở vị trí cân bằng thì M cách vị trí cân bằng 2 2 cm. D. Khoảng cách cực đại MN là 4 7 cm.

Câu 25: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = 60cos ( t ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm một điện trở, một tụ điện, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được mắc nối tiếp nhau theo đúng thứ tự. Điểm M nằm giữa tụ điện và cuộn cảm. Điều chỉnh L để có điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V. B. Điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha

 so với điện áp hai đầu đoạn MB. 4

Bộ

C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 25 2 V.

D. Điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn AM.

Câu 26: Một vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính. Ban đầu ảnh của vật qua thấu kính là A1B1 là ảnh thật. Giữ thấu kính cố định di chuyển vật dọc trục chính lại gần thấu kính một đoạn 2 cm thì thu được ảnh của vật là A2B2 vẫn là ảnh thật và cách A1B1 một đoạn 30 cm. Biết tỉ số chiều dài ảnh sau và ảnh trước A. 15 cm.

A 2 B2 5 = . Tiêu cự thấu kính là? A1B1 3

B. 30 cm.

C. 45 cm.

Câu 27: Cho mạch điện như hình. Nguồn điện có suất điện động E = 24 V và điện trở trong r = 1  . Các điện trở R1 = 3  , R2 = R3 = R4 = 6  . Bỏ qua điện trở của ampe kế. Số chỉ của ampe kế là? A.

72 A 31

B.

120 A 31

C.

75 A 31

D.

144 A. 31

D. 10 cm.




 

Câu 28: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 cos 100t −  A chạy qua một đoạn mạch gồm 3 

điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết R = 100  , πC = 50 μF, μL = 1 H. Khi điện áp hai đầu tụ C là 200 2 V và đang tăng thì điện áp 2 đầu đoạn mạch đó là A. 200 2 V

B. 200 V

C. 400 V

D. 250 2 V

Câu 29: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức E n = − f1 3 = f 2 10

B.

f1 10 = f2 3

C.

f1 25 = f 2 27

D.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A.

E0 f (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số 1 là 2 f2 n f1 128 = f 2 135

Câu 30: Một nhà máy điện gồm nhiều tổ máy cùng công suất có hoạt động đồng thời. Điện sản suất được truyền tới nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với điện áp hiệu dụng ở nơi phát không thay đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Giảm bớt 3 tổ máy hoạt động thì hiệu suất truyền tải là 85 %. Để hiệu suất truyền tải là 95% thì tiếp tục giảm bớt bao nhiêu tổ máy? A. 3.

B. 6.

C. 9.

D. 12.

Câu 31: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân p + 37 Li → 2 . Hai hạt  có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160°. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là A. 14,6 MeV.

B. 10,2 MeV.

C. 17,3 MeV.

D. 20,4 MeV

Bộ

Câu 32: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng hai con lắc nằm trên đường vuông góc Ox đi qua O. Biên độ của con lắc một là A1 = 4 cm, của con lắc hai là A2 = 4 3 cm. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là 4 cm. Khi động năng của con lắc hai đạt cực đại là W thì động năng của con lắc một là A.

3W 4

B.

2W 3

C.

9W 4

D.

W 4

Câu 33: Thanh kim loại ON được treo vào điểm O cố định sao cho thanh có thể quay được quanh điểm O. Đầu N có gắn quả cầu nhỏ có khối lượng m1 = 4 g. Thanh kim loại được đặt trong từ trường đều có phương nằm ngang và cảm ứng từ B = 0,08 T. Khi cho dòng điện I = 12 A qua thanh thì đầu N của thanh cách phương thẳng đứng một đoạn d = 15 cm. Biết ON = = 30 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khối lượng thanh kim loại ON là A. 49,6 g.

B. 53,6 g.

C. 25,3 g.

D. 20,8 g.

Câu 34: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách màn quan sát tới mặt phẳng chứa hai khe là 2,5 m. Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh


sáng đơn sắc trong vùng khả kiến có bước sóng 1 và 1 + 0,1m . Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5 mm. Giá trị 1 là A. 300 nm.

B. 400 nm.

C. 500 nm.

D. 600 nm.

Câu 35: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 400 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ. Sau khi thả vật

7 s thì giữ đột ngột điểm 30

chính giữa của lò xo khi đó. Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là A. 2 7 cm

B. 2 5 cm

C. 4 2 cm

D. 2 6 cm

A. 50 Hz.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 36: Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng phương trình. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A và B lần lượt 16 cm và 25 cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm. Giá trị f là B. 60 Hz.

C. 100 Hz.

D. 40 Hz.

Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều (u có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc R = 100 (rad/s). Nếu tần số f = 50 Hz thì điện áp uR ở hai đầu điện trở R có giá trị L  hiệu dụng bằng U. Để uR trễ pha so với u thì ta phải điều chỉnh tần số f đến giá trị f0. Giá trị f0 4

nối tiếp. Biết

gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 80 Hz.

B. 65 Hz.

C. 50 Hz.

D. 25 Hz.

Bộ

Câu 38: Có N = 80 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e0 = 1,5 V; điện trở trong r0 = 1  mắc thành x dãy song song, mỗi dãy gồm y nguồn mắc nối tiếp. Điện trở mạch ngoài là R = 5  . Để dòng qua R lớn nhất thì giá trị của x và y là ? A. x = 2 và y = 40.

B. x = 4 và y = 20.

C. x = 8 và y = 10.

D. x = 10 và y = 8.

Câu 39: Một vòng dây bán kính R = 5 cm tích điện Q phân bố đều trên vòng, vòng được đặt trong mặt phẳng thẳng đứng. Quả cầu nhỏ m = 1 g tích điện q = Q được treo bằng sợi dây mảnh cách điện, một đầu được treo vào điểm cao nhất của vòng dây. Khi cân bằng, quả cầu nằm trên trục của vòng dây. Chiều dài dây treo quả cầu là = 7,2 cm. Độ lớn của Q là? A. 3.10 −8 C

B. 6.10 −8 C

C. 9.10 −8 C

D. 12.10 −8 C

Câu 40: Cho đoạn mạch AB gồm AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN gồm biến trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm

2 H, đoạn NB chỉ gồm tụ điện điện dung C không đổi. Đặt vào AB điện áp 

xoay chiều u = 100 2 cos100t (V). Mắc vào A và N một vôn kế lí tưởng. Thấy rằng số chỉ vôn kế không đổi khi thay đổi giá trị của biến trở. Giá trị C là A.

10−4 F 2

B.

10−4 F 

C.

10−4 F 3

D.

10−4 F 4


ĐÁP ÁN 02. B

03. D

04. C

05. C

06. D

07. D

08. C

09. A

10. B

11. C

12. A

13. D

14. C

15. A

16. B

17. B

18. C

19. D

20. C

21. C

22. A

23. D

24. D

25. C

26. A

27. B

28. A

29. C

30. B

31. C

32. D

33. A

34. C

35. A

36. A

37. A

38. B

39. C

40. D

Bộ

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

01. B


ĐỀ SỐ 05 GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ nhận thức Chủ đề

Thông hiểu

Vận dụng cao

Vận dụng

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

1. Dao động cơ

Nhận biết

Tổng

Câu 1

Câu 12

Câu 22, 23, 35

Câu 39

6

Câu 2

Câu 16

Câu 34, 36

Câu 38

5

Câu 14, 19

Câu 21, 24, 26, Câu 40 28

7

4. Dao động và sóng điện Câu 5 từ

Câu 18

Câu 27

3

5. Sóng ánh sáng

Câu 6

Câu 13

2

6. Lượng tử ánh sáng

Câu 7, 8

Câu 11, 15

4

7. Hạt nhân nguyên tử

Câu 3

Câu 9

2. Sóng cơ học

8. Điện học 9. Từ học

Bộ

3. Điện xoay chiều

Câu 4

10. Quang học Tổng

8

Câu 25, 32 Câu 30, 33

4

Câu 37

4

Câu 17

Câu 29

2

Câu 10, 20

Câu 31

3

12

16

4

40

Cho biết. hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Nhóm câu hỏi. Nhận biết Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng? A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động. B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc. C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.


Câu 2: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng A. biên độ.

B. cường độ âm.

C. mức cường độ âm. D. tần số.

235 94 Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân 10 n +92 U →38 Sr + X + 210 n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm.

A. 54 prôtôn và 86 nơtron.

B. 54 prôtôn và 140 nơtron.

C. 86 prôtôn và 140 nơtron.

D. 86 prôton và 54 nơtron.

Câu 4: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với A. các điện tích chuyển động.

B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.

D. nam châm chuyển động.

Câu 5: Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.

C. Vectơ cường độ điện trường E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B.

D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau. Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng A. phản xạ ánh sáng.

B. nhiễu xạ ánh sáng.

C. giao thoa ánh sáng.

D. tán sắc ánh sáng.

Câu 7: Theo quan điệm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau. B. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần. C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

Bộ

D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng A. cảm ứng điện từ.

B. quang điện trong.

C. phát xạ nhiệt êlectron.

D. quang - phát quang.

Nhóm câu hỏi. Thông hiểu Câu 9: Trong các hạt nhân. 42 He , 37 Li , A.

235 92

U

B.

56 26

56 26

Fe

Fe và

235 92

U , hạt nhân bền vững nhất là

C. 37 Li

D. 42 He

Câu 10: Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.

D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.


Câu 11: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng 1 = 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng  2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng 1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng  2 bằng A.

5 9

B.

9 5

C.

133 134

D.

665 1206

Câu 12: Một hành khách đi tầu hỏa, có chỗ ngồi ngay phía trên một bánh xe, để đo tốc độ của tầu (chuyển động thẳng đều), anh ta treo một con lắc đơn vào giá để hành lí của tầu rồi thay đổi chiều dài con lắc đơn cho tới khi chiều dài của nó là 25 cm thì thấy nó dao động rất mạnh. Biết rằng mỗi thanh ray đường tầu dài 12,5 m. Lấy g = 10 = π2 (m/s2). Tốc độ của tầu là B. 45 km/h.

C. 36 km/h.

D. 72 km/h.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. 90 km/h.

Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 = 750 nm,  2 = 675 nm và  3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ A.  2 và  3

B.  3

C. 1

D.  2

Câu 14: Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là A. 55

B. 49

C. 38

D. 52

Câu 15: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10‒19 J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ. bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 μm thì

Bộ

A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện. B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện. C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.

D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện. Câu 16: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có A. 3 nút và 2 bụng.

B. 7 nút và 6 bụng.

C. 9 nút và 8 bụng.

D. 5 nút và 4 bụng.

Câu 17: Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I chạy qua hai dây dẫn ngược chiều. Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn A. 0

B. 2.10 −7

I R

C. 3.10−7

I R

D. .10−7

I R

Câu 18: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và điện trở trong là r và tụ điện có điện dung 5 μF. Bỏ qua điện trở các dây nối. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu


điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng 72 μW. Giá trị r là A. 0,1

B. 0, 01

C. 0, 02

D. 0, 2

Câu 19: Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e = 220 2 cos100t (V), t tính bằng giây. Tốc độ quay của rôto là 600 vòng/phút. Biết rằng ứng với mỗi cặp cực có một cặp cuộn dây; các cuộn dây giống nhau được mắc nối tiếp với nhau, mỗi cuộn có 5000 vòng dây. Từ thông cực đại gửi qua một vòng dây bằng A. 99,0 μWb.

B. 19,8 μWb.

C. 39,6 μWb.

D. 198 μWb.

A. 0,5’.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 20: Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5’. Góc trông thiên thể khi không dùng kính là B. 0,25’.

C. 0,35’.

D. 0,2’.

Nhóm câu hỏi. Vận dụng

Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều u = 120cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 60  , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

8 10−4 H và tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp. Ở 5 

thời điểm t = 30 ms, cường độ dòng điện chạy trong mạch có độ lớn A. 0,58 A và đang tăng.

B. 0,71 A và đang giảm.

C. 1,00 A và đang tăng.

D. 0,43 A và đang giảm.

Câu 22: Đồ thị vận tốc - thời gian của một dao động điều hòa được cho trên hình vẽ. Chọn câu đúng. A. Tại vị trí 3 gia tốc của vật có giá trị âm.

Bộ

B. Tại vị trí 2 li độ của vật có giá trị âm.

C. Tại vị trí 4 gia tốc của vật có giá trị dương.

D. Tại vị trí 1 li độ có thể có giá trị dương hoặc âm.

Câu 23: Cho một con lắc đơn có vật nặng được tích điện dao động trong điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ là 2,00 s. Nếu đổi chiều điện trường, giữ nguyên cường độ thì chu kì dao động nhỏ là 3,00 s. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi không có điện trường là A. 2,50 s.

B. 2,81 s.

C. 2,35 s.

D. 1,80 s.

Câu 24: Mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp. điện trở R; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

 1  H và tụ điện C. Đặt điện áp u = 90 cos  t +  V) vào hai đầu đoạn mạch trên. Khi 6 4 

   = 1 thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i = 2 cos  240t −  (A), t tính bằng giây. Cho 12  

tần số góc  thay đổi đến giá trị mà trong mạch có cộng hưởng dòng điện, biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện lúc đó là




 

A. u C = 45 2 cos 100t −  (V) 3 



 

C. u C = 60 cos 100t −  (V) 3 



 

B. u C = 45 2 cos 120t −  (V). 3  



D. u C = 60 cos 120t −  (V). 3 

Câu 25: Biết hạt nhân A phóng xạ  có chu kì bán rã là 2 h. Ban đầu có một mẫu A nguyên chất, chia thành hai phần (I) và (II). Từ thời điểm ban đầu (t = 0) đến thời điểm t1 = 1 h thu được ở phần (I) 3 lít khí He (đktc). Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = 2 h thu được ở phần (II) 0,5 lít khí He (đktc). Gọi m1, m2 lần lượt là khối lượng ban đầu của phần (I) và (II). Tỉ số A. 2 3

B. 2 2

C. 3 2

m1 là m2

D. 6

Câu 26: Đặt điện vào đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

u = 220 2 cos100t (V). Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một

lượng là 30°. Đoạn mạch MB chỉ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB có giá trị lớn nhất, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị là A. 220 V

B. 220 3 V

C. 220 2 V

D. 440 V

Câu 27: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là A. 10 mA.

B. 5 mA.

C. 9 mA.

D. 4 mA.

Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu L . Thay đổi tần số C

Bộ

đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C sao cho R 2 =

đến các giá trị f1 và f2 thì hệ số công suất trong mạch là như nhau và bằng cos  . Thay đổi tần số f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, biết rằng f1 = f 2 + f3 2 . Giá trị cos  gần với giá trị nào nhất sau đây A. 0,56

B. 0,35

C. 0,86

D. 0,45

Câu 29: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên. L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có E = 12 V và r = 1  . Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10‒2 T. Giá trị của R là A. 4  .

B. 5  .

C. 6  .

D. 7  .

Câu 30: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là R1 = 2  và R2 = 8  , khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là? A. 1

B. 2

C. 3

D. 4


Câu 31: Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1 = 4 cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2B2 = 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng A. 1,56 cm.

B. 25 cm.

C. 5 cm.

D. 5,12 cm.

Câu 32: Năng lượng tỏa ra của phản ứng hạt nhân. 32 He +12 D →42 He + p là 18,4 MeV. Độ hụt khối của 32 He lớn hơn độ hụt khối của 12 D một lượng là 0,0006u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng 3 2

He +32 He →24 He + 2p là

A. 17,84 MeV.

B. 18,96 MeV.

C. 16,23 MeV.

D. 20,57 MeV.

Câu 33: Một thanh graphit (than) được ghép nối tiếp với một thanh sắt với cùng độ dày. Than và sắt có điện trở suất ở 0°C lần lượt là 01 = 4.10−8 .m, 02 = 9,68.10−8 .m và có hệ số nhiệt điện trở lần

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

lượt là 1 = −0,7.10−3 K−1 ,  2 = 6, 4.10−3 K −1 . Người ta thấy điện trở của thanh ghép nối tiếp này không phụ thuộc vào nhiệt độ. Bỏ qua sự dãn nở vì nhiệt của các thanh. Tỉ số chiều dài thanh sắt với thanh than là? A. 0,93.

B. 0,63.

C. 0,052.

D. 0,026.

Câu 34: Các con dơi bay và tìm mồi bằng cách phát và sau đó thu nhận các sóng siêu âm phản xạ từ con mồi. Giả sử một con dơi và một con muỗi bay thẳng đến gần nhau với tốc độ so với Trái đất của con dơi là 19 m/s của muỗi là 1 m/s. Ban đầu, từ miệng con dơi phát ra sóng âm, ngay khi gặp con muỗi sóng phản xạ trở lại, con dơi thu nhận đươc sóng này sau

1 s kể từ khi phát. Tốc độ truyền 6

sóng âm trong không khí là 340 m/s. Khoảng thời gian để con dơi gặp con muỗi (kể từ khi phát sóng) gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 1,81 s.

B. 3,12 s.

C. 1,49 s.

D. 3,65 s.

Bộ

Câu 35: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng  = 30 . Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng thay đổi cùng với sự tăng khoảng cách x tính từ đỉnh mặt phẳng nghiêng theo qui luật μ = 0,1x. Vật dừng lại trước khi đến chân mặt phẳng nghiêng. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu trượt cho tới khi dừng lại là A. 2,676 s.

B. 3,376 s.

C. 5,356 s.

D. 4,378 s.

Câu 36: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng và cùng pha. Điểm C trên đường thẳng d nằm trên mặt chất lỏng, vuông góc với AB tại A là một điểm dao động với biên độ cực đại. Biết CA = 15 cm, bước sóng của hai nguồn là λ thỏa mãn 2 cm < λ < 3 cm. Điểm M trên đường thẳng d dao động với biên độ cực đại và gần C nhất, cách C một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 12 cm.

B. 5 cm.

C. 4 cm.

D. 7 cm.

Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao Câu 37: Tại 6 đỉnh của một lục giác đều ABCDEF cạnh a người ta lần lượt đặt các điện tích điểm dương q, 2q, 3q, 4q, 5q, 6q. Vectơ cường độ điện trường tại tâm lục giác có độ lớn


A. 6k

q và hướng tới F a2

B. 6k

q và hướng tới B a2

C. 3k

q và hướng tới F a2

D. 3k

q và hướng tới F a2

Câu 38: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn S1S2. Trên d, điểm M ở cách S1 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 6,8 mm.

B. 8,8 mm.

C. 9,8 mm.

D. 7,8 mm.

Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình là x1 = 5cos ( t +  ) cm  



 

 

và x 2 = A 2 cos  t −  cm thì dao động tổng hợp có phương trình dao động là x = A cos  t −  4 12

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

cm. Thay đổi A2 để A có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại mà nó có thể đạt được thì A2 có giá trị là A.

5 cm 3

B.

10 cm 3

C. 10 3 cm

D. 5 3 cm

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện, vôn kế nhiệt mắc vào hai đầu cuộn dây. Nếu nối tắt tụ điện thì số chỉ vôn kế tăng 3 lần và cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp vuông pha với nhau. Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là 3 10

B.

Bộ

A.

1 10

C.

1 3

D.

1 3


ĐÁP ÁN 02. D

03. A

04. C

05. C

06. D

07. B

08. B

09. B

10. B

11. A

12. B

13. C

14. B

15. D

16. D

17. D

18. B

19. B

20. B

21. C

22. B

23. C

24. D

25. C

26. A

27. D

28. D

29. B

30. D

31. C

32. A

33. C

34. C

35. B

36. B

37. B

38. D

39. D

40. B

Bộ

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

01. D


ĐỀ SỐ 06 GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ nhận thức Chủ đề

1. Dao động cơ 2. Sóng cơ học 3. Điện xoay chiều

Thông hiểu

Vận dụng

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Nhận biết Câu 2

Câu 14, 16, 18 Câu 24, 27

Câu 4

Câu 20

Câu 35

Vận dụng cao

Tổng

6 Câu 37

4

Câu 13, 15, Câu 23, 26, 29, Câu 39 17, 19 31

9

4. Dao động và sóng điện Câu 6, 10 từ 5. Sóng ánh sáng

Câu 1, 8

6. Lượng tử ánh sáng

8. Điện học 9. Từ học

Bộ

7. Hạt nhân nguyên tử

10. Quang học Tổng

2

Câu 32, 36

4

Câu 25, 30, 34

3

Câu 9

Câu 12

Câu 3

Câu 11

Câu 28

3

Câu 5

Câu 22

Câu 33

3

Câu 7

Câu 21

10

12

Câu 38, 40

4

2 14

4

Nhóm câu hỏi. Nhận biết Câu 1: Quang phổ liên tục A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

40


Câu 2: Dao động của con lắc đồng hồ là A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần.

C. dao động điện từ.

D. dao động duy trì.

Câu 3: Bên trong nguồn điện A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường. C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động. D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường. Câu 4: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

Câu 5: Khi êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng song song với đường sức thì A. độ lớn của vận tốc thay đổi.

B. động năng của hạt thay đổi.

C. hướng của vận tốc thay đổi.

D. vận tốc không thay đổi.

Câu 6: Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian.

B. Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.

Bộ

D. Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.

Câu 7: Gọi Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của kính lúp. Độ bội giác của kính lúp có giá trị G =

Ð f

A. chỉ khi đặt mắt sát kính lúp. B. chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận. C. khi đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ở vô cực. D. chỉ khi ngắm chừng ở vô cực. Câu 8: Cho các phát biểu sau (a) Tia tử ngoại được dùng để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. (b) Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. (c) Tia Rơn-ghen (tia X) có bản chất là sóng điện từ. (d) Tia Rơn-ghen (tia X) mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.


(e) Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 9: Cho các phát biểu sau (a) Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn (b) Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. (c) Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s. (d) Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

Số phát biểu đúng là A. 2.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

(e) Trong phóng xạ  + , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 10: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng trung.

B. sóng ngắn.

C. sóng dài.

D. sóng cực ngắn.

Nhóm câu hỏi. Thông hiểu

Câu 11: Một điện tích q di chuyển từ M đến điểm N thì lực điện thực hiện công A = 9 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm N và M là UNM = 3 V. Điện tích q có giá trị là? A. −3C

B. −27C

nhân

235 92

U là

A. 1,917 u.

Bộ

Câu 12: Hạt nhân urani

235 92

C. 3C

D. 27C

U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt

B. 1,942 u.

C. 1,754 u.

D. 0,751 u.

Câu 13: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 20 mH và tụ điện phẳng có điện dung 2,0 μF, đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0 mA. Biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0,10 mm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có giá trị cực đại bằng A. 0,10 MV/m.

B. 1,0 μV/m.

C. 5,0 kV/m.

D. 0,50 V/m.

Câu 14: Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài L. Thời điểm ban đầu gia tốc của vật có giá trị cực tiểu. Thời điểm t vật có li độ 3 cm, thời điểm 3t vật có li độ ‒8,25 cm. Giá trị L là A. 20 cm.

B. 24 cm.

C. 22,5 cm.

D. 35,1 cm.

Câu 15: Đặt điện áp u = U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R, giữa hai đầu cuộn cảm thuần L và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là


A. i =

u1 R

B. i = u 3C

C. i =

u Z

D. i =

u2 L

Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g =  2 m/s2. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là A. 8 cm.

B. 16 cm.

C. 4 cm.

D. 32 cm.

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi tần số là 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3A. Khi tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng A. 2,5 A

B. 4,5 A

C. 2,0 A

D. 3,6 A

A. 88,5 cm/s.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 18: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa. Lực căng dây cực đại gấp 1,015 lần lực căng dây cực tiểu trong quá trình dao động. Ở vị trí có li độ góc 0,06 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là B. 27,1 cm/s.

C. 25,04 cm/s.

D. 15,7 cm/s.

Câu 19: Một đèn ống mắc trong mạch điện xoay chiều có điện áp u = U0 cos100t (V ). Đèn chỉ sáng khi điện áp ở hai cực của nó có độ lớn không nhỏ hơn 0,5U0, thì nhận xét nào sau đây là không đúng? A. Mỗi lần đèn tắt kéo dài

1 s 150

B. Mỗi lần đèn sáng kèo dài

C. Trong 1 s có 100 lần đèn tắt

1 s 150

D. Mỗi chu kì có 2 lần đèn sáng

Câu 20: Một sóng ngang có bước sóng  lan truyền trên một sợi dây dài qua M rồi đến N cách

A. 4,13 cm.

Bộ

nhau λ/6. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 2 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là 3 cm. Biên độ sóng là B. 3,83 cm.

C. 3,76 cm.

D. 3,36 cm.

Câu 21: Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’. Biết ảnh A’B’ có độ cao bằng

2 lần độ cao của vật AB và 3

khoảng cách giữa A’ và A bằng 50 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng A. 6 cm.

B. 9 cm.

C. 12 cm.

D. 15 cm.

Câu 22: Từ thông  qua một khung dây biến đổi theo thời gian được cho trên hình bên. Suất điện động cảm ứng e C xuất hiện trên khung A. từ 0 đến 0,1 s là 3 V. B. từ 0,1 đến 0,2 s là 6 V. C. từ 0,2 đến 0,3 s là 9 V. D. từ 0 đến 0,3 s là 3 V. Nhóm câu hỏi. Vận dụng


Câu 23: Một vòng dây có diện tích 100 cm2 và điện trở 0,45  , quay đều với tốc độ góc 100 rad/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,1 T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là A. 1,39 J

B. 7 J

C. 0,7 J

D. 0,35 J

Câu 24: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật có gia tốc âm, lấy  2 = 10. Phương trình vận tốc của vật là   10 t −  cm/s 3  3

A. v = 40 cos 

3   cm/s 4 

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

 

B. 60 sin  5t +

  10 t +  cm/s 3  3

C. v = 80 cos   



D. 60 cos 10t +  cm/s 4 

Câu 25: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 μm thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 μm. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là A.

4 5

B.

1 10

C.

1 5

D.

2 5

Câu 26: Mạch RLC nối tiếp với R là biến trở, hai đầu mạch điện áp xoay chiều ổn định u = U 0 cos t

Bộ

(V). Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R = R1 = 125  hoặc R = R2 = 150  thì mạch tiêu thụ cùng công suất P. Hệ số công suất của đoạn mạch ứng với hai giá trị của R1, R2 lần lượt gần giá trị nào nhất ? A. 0,7 và 0,75.

B. 0,8 và 0,65.

C. 0,5 và 0,9.

D. 0,8 và 0,9.

Câu 27: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần và độ lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90°. Độ lệch hai của hai dao động thành phần là A. 120°

B. 105°

C. 143,1°

D. 126,9°

Câu 28: Cho mạch điện như hình bên. nguồn điện có suất điện động E = 12 V và điện trở trong r; các điện trở R1 = 4  , R2 = R3 = 10  . Bỏ qua điện trở của ampe kế A và các dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị r là? A. 0,5  .

B. 0,6  .

C. 1,0  .

D. 1,2  .

Câu 29: Một xưởng sản xuất hoạt động đều đặn và liên tục 8 giờ mỗi ngày, 22 ngày trong một tháng. Điện năng lấy từ máy hạ áp có điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là 220 V. Điện năng truyền


đến xưởng trên một đường dây có điện trở tổng cộng là 0,08  . Trong một tháng, đồng hồ đo trong xưởng cho biết xưởng tiêu thụ 1900,8 số điện (1 số điện = 1 kWh). Coi hệ số công suất của mạch luôn bằng 1. Độ sụt áp trên đường dây tải bằng A. 4 V.

B. 1 V.

C. 2 V.

D. 8 V.

Câu 30: Năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En = −

E0 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản n2

khi bị kích thích bởi điện trường mạnh thì có thể phát ra tối đa 10 bức xạ. Trong các bức xạ có thể phát ra đó, tỉ số về bước sóng giữa bức xạ dài nhất và ngắn nhất là A.

159 2

B.

128 3

C.

32 25

D.

6 1

A. 17,5 V.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

Câu 31: Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu thứ cấp để hở là 20 V. Khi tăng số vòng dây cuốn cuộn thứ cấp thêm 60 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu thứ cấp để hở là 25 V. Khi giảm số vòng dây thứ cấp đi 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai thứ cấp để hở là B. 15 V.

C. 10 V.

D. 12,5 V.

Câu 32: Một tia sáng trắng song song hẹp được chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới 60°. Biết chiết suất của bản mặt đối với ánh sáng đơn sắc tím và ánh sáng đơn sắc đỏ lần lượt là 1,732 và 1,700. Bề dày của bản mặt 2 cm. Độ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là A. 0,146 cm.

B. 0,0146 m.

C. 0,0146 cm.

D. 0,292 cm.

Câu 33: Ba dây dẫn thẳng dài song song có cường độ dòng điện I1, I2 và I3 chạy qua; I1, I3 cùng chiều và ngược chiều với I2. dây I1 và I2 cách nhau O1O2, I2 và I3 cách nhau O2O3. Biết I1 = I3 = I và I2 =

I , O1O2 = O2O3 = a. Trên O2x (vuông góc với mặt phẳng chứa 3 dây) điểm có cảm ứng từ bằng 2

Bộ

không cách dây I2 (O2) một đoạn A. 0

B.

a 2 2

C.

a 3 3

D. a 2

Câu 34: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,533 μm lên tấm kim loại có công thoát 3.10‒19 J. Năng lượng photon chiếu tới một phần để thắng công thoát, phần còn lại chuyển thành động năng của electron quang điện. Người ta dùng màn chắn tách một chùm tia hẹp của electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều với phương bay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Biết bán kính quỹ đạo của các electron quang điện là 22,75 mm. Bỏ qua tương tác giữa các electron. Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là A. 2.10 −4 T

B. 10 −4 T

C. 2.10 −5 T

D. 10 −3 T

Câu 35: Một dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Thấy hai tần số tạo ra sóng dừng trên dây là 2964 Hz và 4940 Hz. Biết tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng nằm trong khoảng từ 380 Hz đến 720 Hz. Với tần số nằm trong khoảng từ 8 kHz đến 11 kHz thì số tần số tạo ra sóng dừng là? A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 5.


Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng trắng chiếu vào khe S có bước sóng từ 405 nm đến 655 nm. M là một điểm trên màn giao thoa, ở đó có đúng 4 bức xạ cho vân sáng và một trong các bức xạ đó là bức xạ màu lục có bước sóng 560 nm. Trong số những bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ bước sóng nhỏ nhất là? A. 435,6 nm

B. 534,6 nm

C. 0,530 μm

D. 0,60 μm

Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao Câu 37: Hai nguồn phát sóng kết hợp tại A, B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng tần số 20 Hz, cùng biên độ và cùng pha ban đầu. Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những đoạn lần lượt là 4,2 cm và 9 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Muốn M là một điểm dao động với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại B dọc đường nối A, B từ vị trí ban đầu một đoạn nhỏ nhất là B. 0,84 cm.

C. 0,83 cm.

D. 0,23 cm.

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

A. 0,53 cm.

Câu 38: Bắn hạt  vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng. 4 27 30 1 2 He +13 Al →15 P +0 n . Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ  . Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt  là A. 2,70 MeV.

B. 1,35 MeV.

C. 1,55 MeV.

D. 3,10 MeV

Câu 39: Một đoạn mạch gồm RLC mắc nối tiếp, L thuần cảm, trong đó RC2 < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U 2 cos 2ft (V), trong đó U có giá trị không đổi, tần số f có thể thay đổi được. Thay đổi tần số f, khi tần số f = f1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại và mạch tiêu thụ công suất bằng

3 công suất cực đại, khi tần số f = f2 = f1 + 100 Hz thì điện áp hiệu 4

dụng trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Giá trị f1 là B. 150 Hz

C. 75 5 Hz

D. 125 Hz

Bộ

A. 75 2 Hz

Câu 40: Giả sử có một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ có chu kì bán rã là T1 và T2, với T2 = 2T1. Ban đầu t = 0, mỗi chất chiếm 50% về số hạt. Đến thời điểm t, tổng số hạt nhân phóng xạ của khối chất giảm xuống còn một nửa so với ban đầu. Giá trị của t là A. 0,91T2

B. 0,49T2

C. 0,81T2

D. 0,69T2


ĐÁP ÁN 02. D

03. A

04. D

05. D

06. B

07. C

08. B

09. B

10. D

11. A

12. A

13. C

14. B

15. A

16. B

17. A

18. C

19. A

20. C

21. C

22. A

23. C

24. C

25. D

26. A

27. D

28. C

29. A

30. B

31. D

32. C

33. C

34. B

35. A

36. A

37. C

38. D

39. B

40. D

Bộ

đề D ẠY - th da K Đề i th yk ÈM tiê ử T em Q u H qu UY ch PT yn N uẩ QG ho H n b 2 nb ƠN y 01 us O Đỗ 8 in F N - M es F gọ ô s@ ICI c n V gm AL Hà ật lý ai ST l.c &G om T

01. A


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 01 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên học sinh: ................................................................................ Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Câu 1: Dùng một sợi dây đồng đường kính 0,5 mm được phủ lớp cách điện mỏng quấn sát nhau quanh một hình trụ để tạo thành một ống dây. Cho dòng điện không đổi có cường độ 0,1 A chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong lòng ống dây là? B. 18,6.10‒5 T.

C. 25,1.10‒5 T.

D. 30.10‒5 T.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. 26,1.10‒5 T.

Câu 2: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10‒19 J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 μm thì A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện. B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện. C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.

D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện. Câu 3: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau. B. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng. C. Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục, D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

Câu 4: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,40 μm. Phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng A. 4,97.10‒18 J.

B. 4,97.10‒20 J.

C. 4,97.10‒17 J.

D. 4,97.10‒19 J.

Câu 5: Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.

D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.

Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g = π2 m/s2. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là


A. 8 cm.

B. 16 cm.

C. 4 cm.

D. 32 cm.

Câu 7: Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là A. 55  .

B. 49  .

C. 38  .

D. 52  .

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào A. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch. B. điện trở thuần của đoạn mạch. C. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch. D. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng 1 = 0, 6m thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng  2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm. Bước sóng  2 là A. 0,45 μm.

B. 0,52 μm.

C. 0,48 μm.

D. 0,75 μm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. Dòng điện tức thời trong đoạn mạch chậm pha

 so với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn 4

dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,707.

B. 0,866.

C. 0,924.

D. 0,999.

Câu 11: Gọi nc, nv và n lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng? A. n c  n v  n

B. n v  n  n c

C. n  n c  n v

D. n c  n  n v

Câu 12: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng rôto có nhiều cặp cực. Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của rôto là A. 2.

B. 1.

C. 6.

D. 4.

Câu 13: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều. B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều. D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 14: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng


A. biên độ.

B. cường độ âm.

C. mức cường độ âm. D. tần số.

235 94 Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 10 n +92 U →38 Sr + X + 210 n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

A. 54 prôtôn và 86 nơtron.

B. 54 prôtôn và 140 nơtron.

C. 86 prôtôn và 140 nơtron.

D. 86 prôton và 54 nơtron.

Câu 16: Đặt điện áp u = 200 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100  và cuộn cảm thuần có độ tự cảm. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là 

 

A. i = 2 cos 100t +  (A) 4 

 



C. i = 2 2 cos 100t +  (A) 4 



 

B. i = 2 cos 100t −  (A) 4 

 



D. i = 2 2 cos 100t −  (A) 4 

A. 60 Wb.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 17: Hai khung dây trong có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb. Khung dây hai có đường kính 40 cm từ thông qua nó là B. 120 Wb.

C. 15 mWb.

D. 7,5 mWb.

Câu 18: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là R1 = 2  và R2 = 8  , khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là? A. 1  .

B. 2  .

C. 3  .

Câu 19: Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân

D. 4  .

12 6

C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và

11,9967 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126 C là A. 46,11 MeV

B. 7,68 MeV

C. 92,22 MeV

D. 94,87 MeV

Câu 20: Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u O = 4cos 20t (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là  



A. u M = 4 cos  20t +  (cm) 2  



C. u M = 4 cos  20t −  (cm) 2 

 



 



B. u M = 4 cos  20t −  (cm) 4 

D. u M = 4 cos  20t +  (cm) 4 

Câu 21: Đặt điện áp u = 100 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50  , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức   u L = 200 cos 100t +  (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng 2 

A. 300 W.

B. 400 W.

C. 200 W.

D. 100 W.

Câu 22: Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì. B. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.


C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 23: Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt thừa 5.108 electron cách nhau 2 cm. Lực hút tĩnh điện giữa hai hạt bằng A. 1,44.10‒5 N.

B. 1,44.10‒7 N.

C. 1,44.10‒9 N.

D. 1,44.10‒11 N.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ A. đều tuân theo quy luật phản xạ.

B. đều mang năng lượng.

C. đều truyền được trong chân không.

D. đều tuân theo quy luật giao thoa.

A. 11,2 pF.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 25: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3 μH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị B. 10,2 nF.

C. 10,2 pF.

D. 11,2 nF.

Câu 26: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 60 m/s.

B. 80 m/s.

C. 40 m/s.

D. 100 m/s.

Câu 27: Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)? A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1).

D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).

Câu 28: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương  



 



trình lần lượt là: x1 = 7 cos  20t −  và x 2 = 8 cos  20t −  (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi 2 6 

qua vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằng A. 1 m/s.

B. 10 m/s.

C. 1 cm/s.

D. 10 cm/s.

Câu 29: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời gian 10 ngày có

3 số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị 4

phóng xạ này là A. 20 ngày.

B. 7,5 ngày.

C. 5 ngày.

D. 2,5 ngày.

Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là


A.

1 2

B.

1 3

D.

1 4

D. 1

Câu 31: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng? A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động. B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc. C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo. D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động. Câu 32: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng B. 9,874 m/s2.

C. 9,847 m/s2.

D. 9,783 m/s2.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. 9,748 m/s2.

Câu 33: Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn. B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn. D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 34: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Mạch khuyếch đại âm tần.

B. Mạch biến điệu.

C. Loa.

D. Mạch tách sóng.

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều 120 V - 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bảng tụ điện là 96 V. Giá trị của C là A.

2.10−4 F 3

B.

3.10−4 F 2

C.

3.10−4 F 4

D.

Câu 36: Khi so sánh hạt nhân

12 6

C và hạt nhân, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Số nuclôn của hạt nhân

12 6

C bằng số nuclôn của hạt nhân

14 6

2.10−4 F 

C.

B. Điện tích của hạt nhân 126 C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 146 C . C. Số prôtôn của hạt nhân

12 6

C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân

D. Số nơtron của hạt nhân

12 6

C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân

14 6

C.

14 6

C.

Câu 37: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 μm. B. Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.


C. Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. D. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh. Câu 38: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA - uB = 4cos100πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn A. Khoảng cách MA nhỏ nhất là A. 6,4 cm.

B. 8,0 cm.

C. 5,6 cm.

D. 7,0 cm.

Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 μH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là B. 131,45 mA

C. 65,73 mA

D. 212,54 mA

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. 92,95 mA

Câu 40: Bên trong nguồn điện

A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường. C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động.

D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường. ------------- HẾT -------------


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 01 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

02. D

03. A

04. D

05. B

06. B

07. B

08. C

09. C

10. C

11. D

12. D

13. D

14. D

15. A

16. B

17. B

18. D

19. C

20. B

21. C

22. B

23. B

24. C

25. C

26. D

27. D

28. A

29. C

30. B

31. D

32. A

33. D

34. B

35. B

36. D

37. D

38. A

39. A

40. A

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

01. C


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 02 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên học sinh: ................................................................................ Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Câu 1: Cho khối lượng của hạt nhân 13 T ; hạt prôtôn và hạt nơtron lần lượt là 3,0161 u; 1,0073 u và 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 13 T là B. 2,67 MeV/nuclôn.

C. 2,24 MeV/nuclôn.

D. 6,71 eV/nuclôn.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. 8,01 eV/nuclôn.

Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo A.

T 2

B.

dao động điều hoà

dao động điều hoà với chu kì

2

C. 2T

2T

D.

T 2

Câu 3: Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10‒5 N. Khi đặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi là 2 thì lực tương tác giữa chúng là? A. 4.10 −5 N

B. 4.10 −5 N

C. 4.10 −5 N

D. 4.10 −5 N

Câu 4: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên  



một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10−6.sin  2000t +  (C). Biểu thức của cường độ dòng điện 2 trong mạch là  



A. i = 6 cos  2000t −  (mA) 2  



C. i = 6 cos  2000t −  (A) 2 

 



 



B. i = 6 cos  2000t +  (mA) 2 

D. i = 6 cos  2000t +  (A) 2 

Câu 5: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình 2     x1 = 3cos  t +  (cm) và x 2 = 4 cos  t −  (cm). Biên độ dao động của vật là 3  3  

A. 5 cm.

B. 1 cm.

C. 3 cm.

D. 7 cm.

Câu 6: Đặt điện áp u = U 0 cos t (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C (với R, L, C không đổi). Khi thay đổi  để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì hệ thức đúng là A. 2 LC − 1 = 0

B. 2 LCR − 1 = 0

C. LC −1 = 0

D. 2 LC − R = 0


Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là A. 7.

B. 6.

C. 8. 

D. 9.



1

Câu 8: Đặt điện áp u = 200 2 cos 100t +  (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. 3   Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là 

 

A. i = 2 2 cos 100t +  (A) 3  





 

B. i = 2 cos 100t +  (A) 3 



 

C. i = 2 cos 100t −  (A) 6

D. i = 2 2 cos 100t −  (A) 6 

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến 1 10−4 trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung F. Để công suất điện tiêu thụ 2 

của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng A. 150  .

B. 100  .

C. 75  .

D. 50  .

Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng. B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường. Câu 11: Khi từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo biểu thức  =  0 cos t (với  0 và  không đổi) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0 cos ( t + ) . Giá trị của  là A. 0

B. −

 2

C. 

D.

 2

Câu 12: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân của chất phóng xạ này đã bị phân rã là A. 0, 750N 0

B. 0, 250N 0

C. 0,125N 0

D. 0,875N 0

Câu 13: Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’. Biết ảnh A’B’ có độ cao bằng

2 lần độ cao của vật AB và 3

khoảng cách giữa A’ và A bằng 50 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng A. 9 cm.

B. 15 cm.

C. 12 cm.

D. 6 cm.


Câu 14: Hai bản kim loại phẳng rộng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2 cm, cường độ điện trường giữa hai bản là 3000 V/m. Sát bản dương có một điện tích q = 0,015 C. Công của lực điện trường thực hiện khi điện tích di chuyển đến bản âm là? A. 9 J.

B. 0,09 J.

C. 0,9 J.

D. 1,8 J.

Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A A. tăng 0,1%.

B. tăng 1%.

C. giảm 1%.

D. giảm 0,1%.

Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giờ thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số pn (Hz) 60

B. f = np (Hz)

C. f =

np (Hz) 3600

D. f =

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. f =

60n (Hz) p

Câu 17: Dao động của con lắc đồng hồ là A. dao động cưỡng bức.

B. dao động tắt dần.

C. dao động điện từ.

D. dao động duy trì

Câu 18: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Hệ thức đúng là: A. U0 = I0

C L

B. I0 = U0 LC

C. I0 = U0

C L

D. U0 = I0 LC

Câu 19: Một bình đun nước gồm hai cuộn dây mắc song song, ngoài nấc ngắt điện, còn có ba nấc bật khác: nấc 1 bật cuộn dây 1, nấc 2 bật cuộn dây 2, nấc 3 bật cả 2 cuộn dây. Để đun sôi một lượng nước đầy bình, nếu bật nấc 1, cần thời gian 10 phút; nếu bật nấc 2, cần thời gian 15 phút. Hỏi nếu bật nấc 3 để đun sôi lượng nước đầy bình đó thì mất bao nhiêu thời gian? A. 6 phút.

B. 18 phút.

C. 25 phút.

D. 45 phút.

Câu 20: Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này A. là âm nghe được.

B. là siêu âm.

C. truyền được trong chân không.

D. là hạ âm.

Câu 21: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng A. cảm ứng điện từ.

B. quang điện trong.

C. phát xạ nhiệt électron.

D. quang - phát quang.

Câu 22: Đặt điện áp u = 310cos100πt (V) (t tính bằng s) vào hai đầu một đoạn mạch. Kể từ thời điểm t = 0, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch này đạt giá trị 155 V lần đầu tiên tại thời điểm A.

1 s 120

B.

1 s 300

C.

1 s 60

D.

1 s 600


Câu 23: Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I chạy qua hai dây dẫn ngược chiều. Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn B. 2.10 −7

A. 0

I R

C. 3.10−7

I R

D. .10−7

I R

Câu 24: Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có điện trở R xác định. Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì ở nơi truyền đi phải dùng một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là A. 100.

B. 10.

C. 50.

D. 40.

Câu 25: Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r0. Khi nguyên tử này hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng B. 10r0

C. 12r0

D. 9r0

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. 11r0

Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc  và có biên độ A. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ

A và đang 2

chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là  



A. x = A cos  t −  3  

 



 



B. x = A cos  t −  4



C. x = A cos  t +  4

D. x = A cos  t +  3

Câu 27: Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian có phương trình  = 0, 08 ( 2 − t ) (t tính bằng s,  tính bằng Wb). Điện trở của mạch là 0,4  . Cường độ dòng điện trong mạch là? A. 0,2 A.

B. 0,4 A.

C. 1,6 A.

D. 2 A.

Câu 28: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm. B. Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh.

C. Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. D. Tia X có khả năng đâm xuyên. Câu 29: Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ ‒2 điốp sát mắt thì nhìn rõ được vật ở vô cùng mà mắt không phải điều tiết. Khi không đeo kính, điểm cực viễn của mắt người này cách mắt A. 50 cm.

B. 25 cm.

C. 75 cm.

D. 100 cm.

Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là A. 10 cm.

B. ‒5 cm.

C. 0 cm.

D. 5 cm.


Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 50 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới thay đổi một lượng bằng 250 lần bước sóng. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là A. 20 mm.

B. 2 mm.

C. 1 mm.

D. 3 mm.

Câu 32: Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài. Đầu O của sợi dây dao động với phương trình u = 4cos 20t (cm) (t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35 s bằng B. −2 2 cm

A. 2 2 cm

C. 4 cm

D. ‒4 cm

Câu 33: Trong chân không, năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng 0,75μm là A. 2,65 MeV

B. 1,66 eV

C. 2,65 MeV

D. 1,66 MeV

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 34: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy π2 = 10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là A. 20 3 cm/s

B. 10 cm/s

C. 20 cm/s

D. 10 3 cm/s

Câu 35: Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất, sau thời gian  số hạt nhân chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1). Sau thời gian t = 3  thì còn lại bao nhiêu phần trăm khối lượng chất phóng xạ trong mẫu so với ban đầu? A. 25%.

B. 12,5%.

C. 15%.

D. 5%.

Câu 36: Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động trong từ trường đều?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 37: Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường độ âm tại điểm đó tăng A. 107 lần.

B. 106 lần.

C. 105 lần.

D. 103 lần.

Câu 38: Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li. B. Sóng ngắn không truyền được trong chân không. C. Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất. D. Sóng ngắn có mang năng lượng. Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan


sát là 2 m. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của  bằng A. 0,57 μm.

B. 0,60 μm.

C. 1,00 μm.

D. 0,50 μm.

Câu 40: Đặt điện áp u = 220 2 cos100t (V) vào hai đầu một điện trở thuần thì công suất điện tiêu thụ của điện trở là 1100 W. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở là A. i = 10cos100t (A)

B. i = 5cos100t (A)

C. i = 5 2 cos100t (A)

D. i = 10 2 cos100t (A)

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

------------- HẾT -------------


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 02 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02

02. D

03. A

04. B

05. B

06. A

07. A

08. D

09. D

10. D

11. B

12. D

13. C

14. C

15. C

16. C

17. D

18. C

19. A

20. D

21. B

22. B

23. D

24. B

25. D

26. A

27. A

28. A

29. A

30. B

31. B

32. C

33. B

34. A

35. D

36. B

37. A

38. B

39. D

40. C

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

01. B


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 03 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên học sinh: ................................................................................ Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: 12 D +12 D →32 He +10 n . Biết khối lượng của 12 D , 32 He , 10 n lần lượt là mD = 2,0135 u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087 u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng A. 3,1671 MeV.

B. 1,8821 MeV.

C. 2,7391 MeV.

D. 7,4991 MeV.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 2: Đặt điện áp u = U0 cos ( t +  ) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh  = 1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi  = 2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là A. 1 = 22

B. 2 = 21

C. 2 = 41

D. 1 = 42

Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. B. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 4: Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là  = 5.10−8.s −1 . Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là A. 2.10 7 s

B. 5.107 s

C. 2.108 s

D. 5.108 s

4 16 Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân: X +19 9 F →2 He +8 O . Hạt X là

A. anpha.

B. nơtron.

C. đơteri.

D. prôtôn.

Câu 6: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = a cos 40t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. 2 cm.

B. 6 cm.

C. 1 cm.

D. 4 cm.

Câu 7: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1 cos ( 1t + 1 ) (cm ) và x 2 = A2 cos ( 2 t + 2 ) (cm). Biết 64x12 + 32x 22 = 482 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3 cm với vận tốc v1 = −18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng


A. 6 3 cm/s

B. 8 cm/s

C. 6 6 cm/s

D. 24 cm/s

Câu 8: Pin quang điện là nguồn điện A. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. C. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng. D. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. Câu 9: Ở vị trí ban đầu, vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật. Để ảnh của vật cho bởi thấu kính là ảnh ảo cũng cao gấp 4 lần vật thì phải dịch chuyển vật dọc theo trục chính từ vị trí ban đầu B. ra xa thấu kính 10 cm.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. lại gần thấu kính 10 cm. C. lại gần thấu kính 15 cm.

D. ra xa thấu kính 15 cm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là A. 10 13 V

B. 140 V

C. 20 V

D. 20 13 V

Câu 11: Đặt điện áp u = U0 cos ( t +  ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là A.

L R

B.

R

R 2 + ( L )

2

C.

R L

D.

L R 2 + ( L )

2

Câu 12: Vật kính và thị kính của một loại kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là 168 cm và 4,8 cm. Khoảng cách giữa hai kính và số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực tương ứng là A. 168 cm và 40.

B. 100 cm và 30.

C. 172,8 cm và 35.

D. 163,2 cm và 35.

Câu 13: Hai điện tích q1 = 4.10−8 C và q2 = −4.10−8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau đoạn 4 cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10−7 C đặt tại M cách A 4 cm và cách B 8 cm là? A. 0,03375 N

B. 0,05625 N

C. 0,135 N

D. 0,25 N

Câu 14: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. chậm dần đều.

B. chậm dần.  

C. nhanh dần đều.

D. nhanh dần.



Câu 15: Đặt điện áp u = U 0 cos  t +  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp 2 

 

với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I 0 sin  t + I0 và  là những hằng số dương. Hệ thức đúng là

2   . Biết U0, 3 


A. R = 3L

B. L = 3R

C. R = 3L

D. L = 3R

Câu 16: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường là 100 V/m. Tốc độ ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của eletron là 9,1.10‒31 kg. Từ lúc ban đầu tới khi eletron có tốc độ bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường bằng? A. 5,12 mm

C. 5,12.10−3 mm

B. 2,56 mm

D. 2,56.10−2 mm

Câu 17: Đặt điện áp u = U0 cos ( t +  ) (với U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó A. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần. C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần. Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là A. 6,625.10‒18 J.

B. 6,625.10‒17 J.

C. 6,625.10‒20 J.

D. 6,625.10‒19 J.

Câu 19: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. L + 20 (dB).

B. L + 100 (dB).

Câu 20: Trong các hạt nhân: 42 He , 37 Li , A. 42 He

B.

56 26

56 25

Fe và

Fe

C. 100L (dB).

235 92

D. 20L (dB).

U , hạt nhân bền vững nhất là

C.

235 92

U

D. 37 Li

Câu 21: Một nguồn điện có điện trở trong r, mắc với điện trở mạch ngoài R = r tạo thành mạch kín thì dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là A. I

B.

3I 2

C.

I 3

D.

I 4

Câu 22: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với A. kim loại đồng.

B. kim loại kẽm.

C. kim loại xesi.

D. kim loại bạc.

Câu 23: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ ‒40 cm/s đến 40 3 cm/s là A.

 s 120

B.

 s 40

C.

 s 20

D.

 s 60

Câu 24: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là


A. 37 Hz.

B. 40 Hz.

C. 42 Hz.

D. 35 Hz.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là A.

v max A

B.

v max A

C.

v max 2A

D.

v max 2A

Câu 26: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai? A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau. C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau. D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ A.

5 W 9

B.

2 A thì động năng của vật là 3

2 W 9

C.

7 W 9

D.

4 W 9

Câu 28: Đặt điện áp u = U0 cos ( t +  ) (U0 không đổi, tần số góc  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh  = 1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1. Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị  = 2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2. Khi đó ta có A. I 2  I1 và k 2  k1

B. I 2  I1 và k 2  k1

C. I 2  I1 và k 2  k1

D. I 2  I1 và k 2  k1

Câu 29: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng chiều của đường sức từ của dòng điện trong dây dẫy thẳng?

A. (1) và (3) đúng.

B. (2) và (3) đúng.

C. (2) và (4) đúng.

D. (1) và (4) đúng.

Câu 30: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là A.

1 s 9

B.

1 s 27

C. 9s

D. 27s


Câu 31: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài con lắc đơn có chiều dài

(

có chiều dài A.

1

2

T1T2 T1 + T2

2

(

2

1

1

dao động điều hòa với chu kì T1;

) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn

) dao động điều hòa với chu kì là T12 − T22

B.

C.

T1T2 T1 − T2

D.

T12 + T22

Câu 32: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos ft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là A. f

C. 2f

B. 0,5f

D. f

A.

 4

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng B.

 2

C. 

D. 2

Câu 34: Một cuộn dây có độ tự cảm 0,05 H. Dòng điện qua cuộn dây giảm đều từ 5 A về 0 rồi đổi chiều tăng đều đến 5 A trong khoảng thời gian tổng cộng là 0,1 s. Suất điện động tự cảm trong cuộn dây xuất hiện trong khoảng thời gian trên là A. 0.

B. 2,5 V.

C. 5 V.

D. 0,5 V.

Câu 35: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi q0 là điện tích cực đại trên tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là A. I0 =

q0 LC

B. I0 = q 0 LC

C. I0 = 2q0 LC

D. I0 =

q0 2 LC

Câu 36: Một ống dây có chiều dài 50 cm, gồm 100 vòng dây. Tiết diện ngang của ống dây là 10 cm2. Hệ số tự cảm của ống là A. 0, 25.10−4 H

B. 0, 2.10−3 H  

C. 12,5.10−5 H

D. 12,5.10−4 H



Câu 37: Đặt điện áp u = U 0 cos  t +  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm 3 

 



thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì ường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 6 cos  t +  (A) 6 và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng A. 120 V

B. 100 V

C. 100 2 V

Câu 38: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí. B. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da. C. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét. D. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

D. 100 3 V


Câu 39: Đặt điện áp u = U0 cos ( t +  ) (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của L bằng A.

1 ( L1 + L 2 ) 2

B. 2 ( L1 + L2 )

C.

2L1L 2 L1 + L 2

D.

L1L 2 L1 + L 2

Câu 40: Gọi Ð , L , T lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có B. Ð  L  T

C. T  Ð  L

D. L  T  Ð

------------- HẾT -------------

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. T  L  Ð


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 03 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 03

02. A

03. A

04. A

05. D

06. A

07. C

08. D

09. A

10. C

11. B

12. C

13. A

14. D

15. B

16. B

17. D

18. D

19. A

20. B

21. B

22. C

23. B

24. B

25. A

26. B

27. A

28. C

29. B

30. C

31. B

32. B

33. B

34. C

35. A

36. A

37. C

38. C

39. A

40. A

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

01. A


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 04 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên học sinh: ................................................................................ Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân 13 H +12 H →24 He +10 n + 17,6 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng B. 4,24.105 J.

C. 4,24.108 J.

D. 4,24.1011 J.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. 5,03.1011 J.

Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10‒6 (C), cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π (A). Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng A.

10−6 s 3

B.

10−3 s 3

C. 4.10−7 s

D. 4.10 −5 s

Câu 3: Có hai điện tích điểm đặt trong không khí có điện tích lần lượt là 1μC và 10 nC. Lực tương tác giữa hai điện tích có độ lớn là 9 mN. Khoảng cách giữa hai điện tích là A. 10 mm.

B. 10 m

C. 10 cm.

D. 10 dm.

Câu 4: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A. 25 s.

B. 200 s.

C. 50 s.

D. 400 s.

Câu 5: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. 0,33.1019.

B. 3,02.1020.

C. 3,02.1019.

D. 3,24.1019.

Câu 6: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ lớn Suất điện động cực đại trong khung dây bằng A. 220 2 V

B. 220 V

C. 110 2 V

D. 110 V

Câu 7: Khi hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì A. điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.

B. điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.

C. điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.

D. điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.

Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

2 T. 5


A. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng. D. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s. Câu 9: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti

( Li ) 7 3

đứng yên. Giả sử sau

phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia  . Biết năng lượng toả ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là A. 15,8 MeV.

B. 19,0 MeV.

C. 7,9 MeV.

D. 9,5 MeV.

A. micrô.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 10: Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là B. mạch chọn sóng.

C. mạch tách sóng.

D. loa.

Câu 11: Đặt điện áp u = U 0 cos t có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi  

1 thì LC LC

A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 12: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

D. khả năng tích điện cho hai cực của nguồn điện. Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai? U I − =0 A. U 0 I0

U I + = 2 B. U 0 I0

u i C. − = 0 U I

u 2 i2 D. 2 + 2 = 1 U 0 I0

Câu 14: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng A. 4,83.1017 Hz.

B. 4,83.1021 Hz.

C. 4,83.1018 Hz.

D. 4,83.1019 Hz.


Câu 15: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos ( 6t − x ) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng A. 3 m/s

B. 6 m/s

C.

1 m/s 6

D.

1 m/s 3

Câu 16: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng trung.

B. sóng ngắn.

C. sóng dài.

D. sóng cực ngắn.

Câu 17: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là A. tia hồng ngoại.

B. tia Rơn-ghen.

C. tia đơn sắc màu lục. D. tia tử ngoại.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha

 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. 3

Dung kháng của tụ điện bằng A. 40 3

B. 20 3

C. 40

D.

40 3  3

Câu 19: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là A. i 2 =

C 2 U0 − u 2 ) ( L

B. i 2 =

L 2 U0 − u 2 ) ( C

C. i2 = LC ( U02 − u 2 )

D. i2 = LC ( U02 − u 2 )

Câu 20: Đặt điện áp u = U 2 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20  và R2 = 80  của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là A. 400 V.

B. 200 V.

C. 100 2 V.

D. 100 V.

Câu 21: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. Câu 22: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n = −1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = ‒3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng A. 0,654.10‒5 m.

B. 0,654.10‒6 m.

C. 0,654.10‒4 m.

D. 0,654.10‒7 m.


Câu 23: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hoà với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng A. 0,64 J.

B. 0,32 J.

C. 3,2 mJ.

D. 6,4 mJ.

Câu 24: Đặt điện áp u = 220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau

2 . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch 3

AM bằng A. 110 V.

B.

220 V. 3

C. 220 2 V.

D. 220 V.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 26: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là A. hồ quang điện.

B. lò vi sóng.

C. màn hình máy vô tuyến.

D. lò sưởi điện.

Câu 27: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hoà với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng A. 2,5 m.

B. 2 m.

C. 1 m.

D. 1,5 m.

Câu 28: Cho dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây dẫn một đoạn r có độ lớn là A. 2.10−7

I r

B. 2.10 −7

I r

C. 2.107

I r2

D. 2.10 −7

I r2

Câu 29: Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1 = 4 cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2B2 = 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng A. 1,56 cm.

B. 5 cm.

C. 25 cm.

D. 5,12 cm.

Câu 30: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng? A. Hiện tượng quang điện trong.

B. Hiện tượng quang điện ngoài.

C. Hiện tượng quang phát quang.

D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.


Câu 31: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao  



động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x 2 = 4sin 10t +  (cm). Gia tốc của vật 2 

có độ lớn cực đại bằng A. 1 m/s2.

B. 5 m/s2.

C. 7 m/s2.

D. 0,7 m/s2.

Câu 32: Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5’. Góc trông thiên thể khi không dùng kính là A. 0,5’.

B. 0,25’.

C. 0,35’.

D. 0,2’.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 33: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được A. ánh sáng trắng.

B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 34: Biết cường độ âm chuẩn là 10‒12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10‒5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là A. 9 B.

B. 7 B.

C. 12 B.

D. 5 B.

Câu 35: Khi nói về tia  , phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia  là dòng các hạt nhân heli ( 42 He ).

B. Khi đi trong không khí, tia a làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng. C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện. D. Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2).

B. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).

C. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2).

D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

Câu 37: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng. Kể cả đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s.

B. 2,9 m/s.

C. 2,4 m/s.

D. 2,6 m/s.

Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được


A. 2 vân sáng và 3 vân tối.

B. 2 vân sáng và 1 vân tối.

C. 3 vân sáng và 2 vân tối.

D. 2 vân sáng và 2 vân tối.

Câu 39: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc bằng 9° dưới tác dụng của trọng lực. Ở thời điểm t0, vật nhỏ của con lắc có li độ góc và li độ cong lần lượt là 4,5° và 2,5π cm. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật ở thời điểm t0 là A. 37 cm/s.

B. 31 cm/s.

C. 25 cm/s.

D. 43 cm/s.

Câu 40: Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương nằm ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo - ren - xơ hướng về phía B. Tây.

C. Nam.

D. Bắc.

------------- HẾT -------------

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

A. Đông


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 04 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04

02. D

03. C

04. C

05. C

06. A

07. A

08. C

09. D

10. D

11. B

12. B

13. D

14. C

15. B

16. D

17. A

18. A

19. A

20. B

21. A

22. B

23. B

24. D

25. D

26. A

27. C

28. B

29. B

30. D

31. C

32. B

33. D

34. B

35. D

36. D

37. C

38. D

39. D

40. D

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

01. D


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 05 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên học sinh: ................................................................................ Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol. Câu 1: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai? A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau. C. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau. D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

Câu 2: Trong mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ Oxy có điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo chiều dương của trục Ox và có độ lớn là 1,44.105 V/m; tại O đặt một điện tích điểm có điện tích –4μC. Điểm M là một điểm mà cường độ điện trường tại đó bằng không. M có tọa độ là A. M(50 cm; 0).

Câu 3: Trong 59,50 g A. 2,38.1023.

B. M(0; 50 cm).

238 92

C. M(0; ‒50 cm).

D. M(‒50 cm; 0).

C. 1,19.1025.

D. 9,21.1024.

U có số nơtron xấp xỉ là

B. 2,20.1025.

Câu 4: Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10‒19 J. Bức xạ này thuộc miền A. sóng vô tuyến.

B. tử ngoại.

C. ánh sáng nhìn thấy. D. hồng ngoại.

Câu 5: Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C. Gọi mA, mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu thức nào sau đây đúng? A. m A = m B + m C +

Q c2

B. m A = m B + m C − D. m A =

C. mA = mB + mC

Q c2

Q − mB − mC c2

Câu 6: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau A. 1 cm.

B. 4 cm.

C. 2 cm.

D. 3 cm.

Câu 7: Một hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối hẹp, động năng Wđ của hạt và năng lượng nghỉ E0 của nó liên hệ với nhau bởi hệ thức


A. Wđ =

8E 0 15

B. Wđ =

15E 0 8

C. Wđ =

3E 0 2

D. Wđ =

2E 0 3

Câu 8: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng A. 0,50 T.

B. 0,60 T.

C. 0,45 T

D. 0,40 T.

Câu 9: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính lớn gấp 16 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì đám nguyên tử sẽ phát ra tối đa số loại bức xạ là? A. 4.

B. 8.

C. 3.

D. 6.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 10: Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có A. độ sai lệch tần số là rất nhỏ.

B. độ sai lệch năng lượng là rất lớn.

C. độ sai lệch bước sóng là rất lớn.

D. độ sai lệch tần số là rất lớn.

Câu 11: Đặt điện áp u = U 0 cos t (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100  thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W. Khi dung kháng là 200  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2 V. Giá trị của điện trở thuần là A. 100  .

B. 150  .

D. 120  .

C. 160 W .

Câu 12: Cho mạch điện như hình: hai đèn Đ1 và Đ2 giống hệt nhau, điện trở R và ống dây có độ tự cảm L có cùng giá trị điện trở. Khi đóng khóa K thì A. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên ngay.

B. đèn Đ1 sáng lên từ từ còn đèn Đ2 sáng lên ngay. C. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên từ từ.

D. đèn Đ1 sáng lên ngay còn Đ2 đều sáng lên từ từ.

Câu 13: Khi nói về hệ số công suất cos  ủa đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai? A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cos  = 0. B. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cos  = 1. C. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos  = 0. D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cos  < 1. Câu 14: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao  



động này có phương trình là x1 = A1 cos ( t ) và x 2 = A 2 cos  t +  . Gọi E là cơ năng của vật. Khối 2 lượng của vật bằng


A.

2E

B.

2 A12 + A 22

E 2 A12 + A 22

C.

E  ( A12 + A 22 )

D.

2

2E  ( A12 + A 22 ) 2

Câu 15: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền  2

sóng. Biết phương trình sóng tại N là u N = 0, 08cos ( t − 4 ) (m) thì phương trình sóng tại M là  2

B. u M = 0, 08cos  t +  (m) 2 2

 2

D. u M = 0, 08cos ( t − 2 ) (m)

A. u M = 0, 08cos ( t + 4 ) (m)



1

 2

C. u M = 0, 08cos ( t − 1) (m)

A.

 2

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 16: Đặt điện áp u = 220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại 110 V - 50 W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là B.

 3

C.

 6

D.

 4

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là − 3 m/s2. Cơ năng của con lắc là A. 0,04 J.

B. 0,02 J.

C. 0,01 J.

D. 0,05 J.

Câu 18: Từ thông gửi qua một vòng dây của cuộn sơ cấp một máy biến áp có dạng 1 = 0,9 cos100t (mWb). Biết lõi sắt của máy biến áp khép kín các đường sức từ. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 40 V. Số vòng của cuộn thứ cấp để hở là A. 300 vòng.

B. 200 vòng.

C. 250 vòng.

D. 400 vòng.

Câu 19: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng A.

 2

B. −

 2

C. 0 hoặc 

D.

  hoặc − 6 6

Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C =

0, 4 H 

10 pF thì mạch này thu được sóng điện từ 9

có bước sóng bằng A. 300m.

B. 400m.

C. 200m.

D. 100m.

Câu 21: Đặt điện áp u = 150 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là A.

3 2

B. 1

C.

1 2

D.

3 3


Câu 22: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng A. 18,84 cm/s.

B. 20,08 cm/s.

C. 25,13 cm/s.

D. 12,56 cm/s.

Câu 23: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều. B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều. C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều. D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 24: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là A.

U0 2

3C L

U0 thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng 2

B.

U0 2

5C L

C.

U0 2

3L C

D.

U0 2

5L C

Câu 25: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng  để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó A. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng. B. phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng. C. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng. D. phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng. Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0, 66m và  2 = 0,55m . Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng 1 trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng  2 ? A. Bậc 7.

B. Bậc 6.

C. Bậc 9.

D. Bậc 8.

Câu 27: Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh đó là A. 1,78.108 m/s.

B. 1,59.108 m/s.

C. 1,67.108 m/s.

D. 1,87.108 m/s.

Câu 28: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng A. 18 Hz.

B. 25 Hz.

C. 23 Hz.

D. 20 Hz.

Câu 29: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào nước với góc tới i thì thấy tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Chiết suất của nước đối với tia sáng đơn sắc chiếu vào là


A. sini

B. cosi

C. tan i

D.

1 sin i

Câu 30: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 1  , mạch ngoài là biến trở R. Khi R thay đổi thì công suất tiêu thụ trên R có thể đạt giá trị cực đại là? A. 36 W.

B. 9 W.

C. 18 W.

D. 24 W.

Câu 31: Một hạt mang điện tích 3,2.10‒19 C bay trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T, hợp với hướng của vectơ cảm ứng từ một góc 30°. Lực Lo - ren - xơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10‒14 N. Tốc độ của của hạt mang điện này là? A. 108 m/s.

C. 107 m/s.

B. 100 km/s.

D. 1000 km/s.

Câu 32: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

B. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

C. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau. D. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau. Câu 33: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng A.

 4

B. 

C.

 2

D. 0

Câu 34: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. B. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.

C. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại. D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân 12 H + 36 Li → 42 He + X . Biết khối lượng các hạt đơteri, liti, heli trong phản ứng trên lần lượt là 2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u. Coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân của nó. Năng lượng toả ra khi có 1 g heli được tạo thành theo phản ứng trên là A. 3,1.1011 J.

B. 4,2.1010 J.

C. 2,1.1010 J.

D. 6,2.1011 J.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos 2ft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. 2

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn. C. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn. D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi. Câu 37: Vật dao động tắt dần có


A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

B. thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.

D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

Câu 38: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng A.

E0 3 2

B.

2E 0 3

C.

E0 2

D.

E0 2 2

Câu 39: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 20 cm. Để ảnh của vật cùng chiều với vật, cách thấu kính 30 cm thì vật cách thấu kính A. 15 cm.

B. 10 cm.

C. 12 cm.

D. 5 cm.

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

Câu 40: Dùng hạt  bắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và hạt nhân 17 1 ôxi theo phản ứng: 42  +14 7 N →8 O +1 p . Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là: m  = 4,0015 u; mN = 13,9992 u; mO = 16,9947 u; mp = 1,0073 u. Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu của hạt  là A. 1,503 MeV.

B. 29,069 MeV.

C. 1,211 MeV.

------------- HẾT -------------

D. 3,007 MeV.


Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 05 (DỄ)

Thời gian làm bài: 50 phút. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05

02. A

03. B

04. B

05. A

06. C

07. D

08. A

09. D

10. A

11. A

12. D

13. C

14. D

15. D

16. B

17. C

18. B

19. C

20. B

21. B

22. C

23. C

24. A

25. D

26. B

27. A

28. D

29. C

30. B

31. D

32. A

33. C

34. A

35. A

36. B

37. A

38. A

39. C

40. C

Bộ - đ D Đề ề t ẠY n h da K ắm i th yk ÈM c ử T em Q hắ H qu UY c 7 PT yn N -8 QG ho H đi 2 nb ƠN ểm 01 us O b 8 in F y Đ - M es F s@ ICI ỗ N ôn V gm AL gọc ật ai ST Hà lý l.c &G om T

01. D


ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt : A. phản xạ

B. khúc xạ

C. phản xạ toàn phần D. tán sắc

Câu 2: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại: A. Tia gamma.

B. Tia X.

C. Tia tử ngoại.

D. Tia catôt.

Câu 3: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng A. 2kλ với k = 0; ±1; ±2;…

B. (2k +1)λ với k = 0; ±1; ±2;…

C. kλvới k = 0; ±1; ±2;…

D. (k+ 0,5)λ với k = 0; ±1; ±2;…

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 4: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải A. sóng trung.

B. sóng cực ngắn.

C. sóng ngắn.

D. sóng dài

Câu 5: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với 3 nút sóng (không tính hai nút ở A và B). Để trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng thì tần số dao động của sợi dây là A. 10 Hz.

B. 12 Hz.

C. 40 Hz.

D. 50 Hz.

Câu 6: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào A. khối lượng hạt nhân.

B. năng lượng liên kết.

C. độ hụt khối.

D. Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

Câu 7: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ A. luôn cùng pha.

B. không cùng loại.

C. luôn ngược pha.

D. cùng tần số.

Câu 8: Chất khí ở áp suất thấp, khi được kích thích ở nhiệt độ thấp hơn so với khi phát quang phổ vạch sẽ phát xạ A. quang phổ vạch.

B. quang phổ đám.

C. quang phổ liên tục.

D. quang phổ vạch hấp thụ

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong mạch. B. trễ pha 600 so với dòng điện trong mạch. C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.


D. sớm pha 300 so với cường độ dòng điện trong mạch. Câu 10: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, người ta phát hiện ra: A. điện trường xoáy.

B. từ trường xoáy.

C. điện từ trường.

D. điện trường.

Câu 11: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai: A. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực. B. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng. C. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực. D. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian. Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động A. không đổi theo thời gian.

B. biến thiên điều hòa theo thời gian.

C. tỉ lệ bậc nhất với thời gian.

D. là hàm bậc hai của thời gian.

của hạt α

210 84

Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 13: Hạt nhân

A. bằng động năng của hạt nhân con.

B. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

C. bằng không.

D. lớn hơn động năng của hạt nhân con.

Câu 14: Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng A. tần số.

B. bước sóng.

C. tốc độ.

D. năng lượng.

Câu 15: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết được ba bước sóng dài nhất của các vạch trong dãy Laiman thì có thể tính được bao nhiêu giá trị bước sóng của các vạch trong dãy Banme? A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 16: Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơtrôn k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển. Những thanh điều khiển có chứa: A. Urani và Plutôni

B. Nước nặng

C. Bo và Cađimi

D. Kim loại nặng

Câu 17: Theo thuyết tương đối, một hạt có năng lượng nghỉ gấp 4 lần động năng của nó, thì hạt chuyển động với tốc độ A. 1,8.105 km/s

B. 2,4.105 km/s

C. 5,0.105 m/s

D. 5,0.108 m/s

Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều RLC, các phần tử R, L, C nhận được năng lượng cung cấp từ nguồn điện xoay chiều. Năng lượng từ phần tử nào không được hoàn trả trở về nguồn điện? A. Điện trở thuần.

B. Tụ điện và cuộn cảm thuần.

C. Tụ điện.

D. Cuộn cảm thuần.


Câu 19: Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại? A. kích thích phát quang.

B. nhiệt.

C. hủy diệt tế bào.

D. gây ra hiện tượng quang điện.

Câu 20: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 8π(mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 2.10-9C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng A. 0,5ms

B. 0,25ms

C. 0,5μs

D. 0,25μs

Câu 21: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó có sự biến đổi A. hóa năng thành điện năng.

B. năng lượng điện từ thành điện năng.

C. cơ năng thành điện năng.

D. nhiệt năng thành điện năng.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 22: Phát biểu sai khi nói về thuyết điện từ của Mắc – xoen:

A. Dòng điện dịch gây ra biến thiên điện trường trong tụ điện.

B. Không có sự tồn tại riêng biệt của điện trường và từ trường.

C. Từ trường biến thiên càng nhanh thì cường độ điện trường xoáy càng lớn. D. Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường.

Câu 23: Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 600. Biết chiết suất của bản mặt đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề dày của bản mặt e = 2 cm. Độ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là: A. 0,146cm

B. 0,0146m

C. 0,0146cm

D. 0,292cm

Câu 24: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của tụ là 10 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì phải sử dụng hiệu điện thế là A. 15V

B. 7,5V

C. 20V

D. 40V

Câu 25: Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức A.

I0 Q0

B. Q0I02

C.

vM có cùng đơn vị với biểu thức A Q0 I0

D. I0Q02

Câu 26: Một khối chất phóng xạ Rađôn, sau thời gian một ngày đêm thì số hạt nhân ban đầu giảm đi 18,2%. Hằng số phóng xạ của Rađôn là: A. 0,2s-1

B. 2,33.10-6s-1

C. 2,33.10-6ngày-1

D. 3giờ-1

Câu 27: Tiến hành thí nghiệm do gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là (119 ± 1) (cm). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2,20 ± 0,01) (s).


Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2) B. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2) C. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2) D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2) Câu 28: Một tụ điện có điện dung C. Khi nạp điện cho tụ bởi hiệu điện thế 16 V thì điện tích của tụ là 8 µC. Nếu tụ đó được nạp điện bởi hiệu điện thế 40 V thì điện tích của tụ điện là A. 20 µC

B. 40 µC

C. 60 µC

D. 80 µC

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 29: Cho ba bản kim loại phẳng A, B, C song song như hình vẽ.

Biết d1 = 5 cm, d2 = 8 cm. Các bản được tích điện và điện trường giữa các bản là đều, có chiều như hình vẽ, với độ lớn lần lượt là E1 = 4.104 V/m và E2 = 5.104 V/m. Chọn gốc điện thế tại bản A. Điện thế tại bản B và C lần lượt là: A. -2.103V; 2.103 V

B. 2.103V; - 2.103 V

C. 2,5.103 V; -2.103 V D. -2,5.103 V; 2.103 V

Câu 30: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là A. 720g

B. 400g

C. 480g

D. 600g

Câu 31: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t.

Tần số góc của dao động là A. 10 rad/s.

B. 10π rad/s.

C. 5π rad/s.

D. 5 rad/s

Câu 32: Hai vật A và B dán liền nhau mB = 2mA = 200g treo vào một lò xo có độ cứng k = 50N/m. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên l0 =30cm thì thả nhẹ. Hai vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất thì vật B bị tách ra. Cho g = 10m/s2. Chiều dài ngắn nhất của lò xo sau đó là A. 26cm

B. 24cm

C. 30cm

D. 22cm


Câu 33: Khi nói về cấu tạo nguyên tử (về phương diện điện), phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Proton mang điện tích là +1,6.10-19 C. B. Electron mang điện tích là +1,6.10-19 C. C. Điện tích của proton bằng điện tích electron nhưng trái dấu. D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố. Câu 34: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí, hình thành do A. các phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa. B. catot bị nung nóng phát ra electron. C. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí. D. chất khí bị tác dụng của tác nhân ion hóa.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 35: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô

được xác định bởi En = -13,6/n2 (eV) với n

N*. Một đám khí hiđrô hấp thụ năng

lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là A. 27/8

B. 32/5

C. 32/27

D. 32/3

Câu 36: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với lúc đầu. Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là A. 1200 vòng

B. 300 vòng

C. 900 vòng

D. 600 vòng

Câu 37: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là A. 280V

B. 320V

C. 240V

D. 400V

Câu 38: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần (trong khi độ lớn của các điện tích và hằng số điện môi được giữ không đổi) thì lực tương tác giữa hai điện tích đó sẽ A. tăng lên 3 lần.

B. giảm đi 3 lần

C. tăng lên 9 lần.

D. giảm đi 9 lần.

Câu 39: Hai con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng lần lượt là 2m và m. Tại thời điểm ban đầu đưa các vật về vị trí để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hai vật dao động điều hòa. Biết tỉ số cơ năng dao động của hai con lắc bằng 4. Tỉ số độ cứng của hai lò xo là: A. 4

B. 2

C. 8

D. 1


Câu 40: Đặt điện áp u = 80 2cos (100πt

π )(V ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm 4

điện trở , cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C0 biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là A. i = 2cos (100πt

π )( A) 6

C. i = 2 2cos(100πt

π )( A) 12

B. i = 2 2cos (100πt

π )( A) 6

D. i = 2 2cos(100πt

π )( A) 12

Đáp án 6.D

11.В

16.C

21.В

26.B

31.C

36.B

2.D

7.D

12.C

17.A

22. A

27.C

32.D

37.A

3.D

8.В

4.B

9.C

5.A

10.A

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

l.C

13.D

18. A

23.C

28.A

33.B

38.D

14.C

19.A

24.A

29.A

34.A

39.D

15. A

20.C

25.A

30.C

35.B

40.C


ĐỀ SỐ 02 Câu 1: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là: A. 15

B. 16

C. 14

D. 13

Câu 2: Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc trưng sinh lý của âm: A. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào mức cường độ âm. B. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm. C. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và cường độ âm. D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và biên độ âm. Câu 3: Mạch I: bóng đèn Đ; Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt

A. bằng không

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

hai mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch I, mạch II có cường độ B. bằng trị số

C. nhỏ hơn

D. lớn hơn

Câu 4: Cho bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản là 5,3.10-11 m. Nếu bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô là 2,12 A0 thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo nào ? A. K

B. N

C. M

D. L

Câu 5: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây? A. Trạng thái có năng lượng ổn định. B. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.

C. Hình dạng quỹ đạo của các electron.

D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.

Câu 6: Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ=1,44.10-3ngày-1. Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu sẽ bị phân rã? A. 962,7 ngày

B. 940,8 ngày

C. 39,2 ngày

D. 40,1 ngày

Câu 7: Câu nào dưới đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. phản xạ được trên các mặt kim loại.

B. giống tính chất của sóng cơ học.

C. có vận tốc 300.000 km/h.

D. giao thoa được với nhau

Câu 8: Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + π/2) ? A. Lúc chất điểm có li độ x = – A. B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương qui ước. C. Lúc chất điểm có li độ x = + A. D. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm quy ước.


Câu 9: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau Câu 10: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ: A. Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ. B. Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra. C. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài. D. Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ. Câu 11: Ánh sáng phát ra từ nguồn nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ?

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

A. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất. B. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng. C. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ. D. Ánh sáng từ bút thử điện.

Câu 12: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. B. Khác nhau về số lượng vạch. C. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. D. Khác nhau về màu sắc các vạch. Câu 13: Trong thí nghiệm với khe Y–âng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3, thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào?

A. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí. B. Khoảng vân không đổi

C. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ.

D. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí. Câu 14: Một máy biến thế có lõi đối xứng gồm 3 nhánh có tiết diện như nhau. Hai cuộn dây được mắc vào hai trong ba nhánh. Nếu mắc một cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều thì các đường sức từ do nó sinh ra sẽ khép kín và chia đều cho hai nhánh còn lại. Mắc cuộn thứ 1 vào hiệu điện thế hiệu dụng U1 = 40 V thì ở cuộn 2 để hở có một hiệu điện thế U2. Nếu mắc vào cuộn 2 một hiệu điện thế U2 thì ở cuộn 1 để hở sẽ có hiệu điện thế bằng A. 40 V

B. 80 V

C. 10 V

D. 20 V

Câu 15: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng λ1=500nm truyền đến màn tại một điểm có hiệu đường đi hai nguồn sáng là Δd=0,75mm. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng λ2 = 750nm?


A. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa. B. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa. C. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu. D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác. Câu 16: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biến thiên, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U0cost. Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax. Khi đó A. vectơ U vuông góc với vectơ U R

B. vectơ U vuông góc với vectơ U RL

C. vectơ U vuông góc với vectơ U RC

D. vectơ U vuông góc với vectơ U LC

Câu 17: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực. Vận tốc quay của rôto

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

là 1500 vòng/phút. Phần ứng của máy gồm 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Biết rằng từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là Ф0 = 5.10–3 Wb và suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là 120V. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là A. 100

B. 54

C. 62

D. 27

Câu 18: Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 589 nm, khi chiếu nó vào trong thủy tinh thì có vận tốc là 1,98.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng đó trong thủy tinh là: A. 982 nm

B. 0,589 μm

C. 0,389 μm

D. 458 nm

Câu 19: Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,8A và hiệu điện thế hai đầu đèn là 50V. Để sử dụng ở mạng điện xoay chiều 120V – 50Hz, người ta mắc nối tiếp đèn với một cuộn cảm có điện trở thuần 12,5Ω (gọi là cuộn chấn lưu). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là A. 104,5V

B. 85,6V

C. 220V

D. 110V

Câu 20: Laze rubi không hoạt động nguyên tắc nào dưới đây? A. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống. B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ. C. Sử dụng buồng cộng hưởng. D. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng.

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang có khối lượng m = 100 g, độ cứng k = 10N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2 cm rồi truyền cho vật một tốc độ 20 cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là: A. 2 2 cm

B. 4 cm

C.

2 cm

D. 2 cm


  Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa theo qui luật x = 4 cos  4 t +  (cm). Trong thời 3  gian 1,25 s tính từ thời điểm t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = – 1 cm: A. 3 lần

B. 5 lần

C. 6 lần

D. 4 lần

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s. Tại thời điểm t =2,5s tính từ lúc bắt đầu dao động vật nặng đi qua vị trí có li độ x = –2cm và vận tốc v = −4 3 cm/s. Phương trình dao động của con lắc là: A. x = 4cos(2πt – π/3) (cm)

B. x = 4cos(2πt – 2π/3) (cm)

C. x = 4cos(2πt + π/3) (cm)

D. x = 4cos(2pt + 2π/3) (cm)

Câu 24: Mắc nối tiếp điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện C có dung kháng ZC = R. vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 90 V. Chỉnh L

A. 180 V

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

để điện áp hai đầu cuộn cảm cực đại ULmax bằng B. 120 V

C. 90 2V

D. 45 2V

Câu 25: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 mH và một tụ điện có điện dung C = 45 pF. Muốn thu sóng điện từ có bước sóng 400 m người ta mắc thêm tụ điện có điện dung C’ vào C. Trị số C’ và cách mắc là A. C’= 45 pF ghép song song C

B. C’= 45 pF ghép nối tiếp C

C. C’= 22,5 pF ghép song song C

D. C’= 22,5 pF ghép nối tiếp C

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều theo phương thẳng đứng với biên độ A = 4 cm, khối lượng của vật m = 400 g. Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật là 6,56N. Cho π2 = 10; g = 10m/s2. Chu kỳ dao động của vật là: A. 1,5 s

B. 0,5 s

C. 0,75 s

D. 0,25 s

Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 µF, một cuộn cảm có độ tự cảm L = 5 mH và có điện trở thuần r = 0,1 Ω. Để duy trì điện áp cực đại U0 = 3 V giữa hai bản tụ điện thì phải bổ sung một công suất A. P = 0,9mW

B. P = 0,9W

C. P = 0,09W

D. P = 9mW

Câu 28: Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = 4cos(30t)(cm), x2 = –

  4sin(30t) (cm), x3 = 4 2cos  30t −  cm . Dao động tổng hợp x = x1 + x2 + x3 có dạng: 4 

  A. x = 4 cos  30t −  ( cm ) 2 

B. x = 8 2cos(30t ) cm

  C. x = 4 2cos  30t +  cm 2 

D. x = 8cos ( 30t ) cm


Câu 29: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất, nhiệt độ 300C. Đưa lên cao 640m chu kỳ dao động của con lắc vẫn không đổi. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc a = 2.10–5K–1, cho bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao đó là: A. 200C

B. 250C

C. 150C

D. 280C

Câu 30: Một nguồn âm S có công suất P, sóng âm lan truyền theo mọi phía. Mức cường độ âm tại điểm cách S 10 m là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10–12 W/m2. Cường độ âm tại điểm cách S 1m là: A. 2W/m2

B. 1,5W/m2

C. 1W/m2

D. 2,5W/m2

Câu 31: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng không. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 m/s. Những điểm trên đường trung trực của đoạn

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

S1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại trung điểm O của S1S2, cách O một khoảng nhỏ nhất là: A.  5 6

B.  6 6

C.  4 6

D.  3 6

Câu 32: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là: A. t = T

2ln 2 ln (1 + k )

B. t = T

ln (1 + k ) ln 2

C. t = T

ln 2 ln (1 + k )

D. t = T

ln (1 − k ) ln 2

Câu 33: Một cuộn cảm có điện trở R và độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C rồi mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f. Dùng vôn kế nhiệt đo hiệu điện thế ta thấy giữa hai đầu mạch điện là 37,5V; giữa hai đầu cuộn cảm 50V; giữa hai bản tụ điện 17,5V. Dùng ampe kế nhiệt đo cường độ dòng điện ta thấy I = 0,1A. Khi tần số f thay đổi đến giá trị fm = 330Hz thì cường độ dòng điện trong mạch điện đạt giá trị cực đại. Tần số f lúc ban đầu là A. 50Hz

B. 500Hz

C. 100Hz

D. 60Hz

Câu 34: Cho một mạch điện gồm biến trở Rx mắc nối tiếp với tụ điện có C = 63,8 F và một cuộn dây có điện trở thuần r = 70 , độ tự cảm L =

1

H . Đặt vào hai đầu một điện áp U =

200V có tần số f = 50Hz. Giá trị của Rx để công suất của mạch cực đại và giá trị cực đại đó lần lượt là: A. 0W; 378,4W

B. 20W; 378,4W

C. 10W; 78,4W

D. 30W; 100W


Câu 35: Có hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi, có chiều dài hơn kém nhau 48 cm. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 20 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 12 dao động. Cho g = 10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc thứ nhất là: A. 2,00 s

B. 1,04 s

C. 1,72 s

D. 2,12 s

Câu 36: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là A. 2,1

B. 2,2

C. 2,3

D. 2,0

Câu 37: Dây treo con lắc đơn bị đứt khi lực căng của dây bằng 2,5 lần trọng lượng của vật. A. 48,500

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Biên độ góc của con lắc là:

B. 65,520

C. 75,520

D. 57,520

Câu 38: Tiến hành thì nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là (119  1) (cm). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2, 20  0, 01) (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

A. g = (9, 7  0,1)(m / s 2 )

B. g = (9,8  0,1)(m / s 2 )

C. g = (9, 7  0, 2)(m / s 2 )

D. g = (9,8  0, 2)(m / s 2 )

Câu 39: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 H và một tụ điện có điện dung C = 10 µF. Tụ điện được nạp điện đến điện tích cực đại Q0. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Điện tích của tụ điện là q = 0,5 Q0 sau thời gian ngắn nhất bằng A. 0,33s

B. 0,33ms

C. 33ms

D. 3,3ms

Câu 40: Người ta lần lượt chiếu hai bức xạ vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2eV. Năng lượng phôton của hai bức xạ này là 2,5eV và 3,5eV. Tỉ số động năng cực đại của các electron quang điện tương ứng trong hai lần chiếu là: A. 1:2

B. 1:5

C. 1:4

D. 1:3

Đáp án 1-A

2-B

3-B

4-D

5-A

6-A

7-C

8-D

9-D

10-A

11-D

12-C

13-D

14-C

15-A

16-B

17-D

18-C

19-A

20-A

21-A

22-B

23-A

24-C

25-B

26-B

27-A

28-D

29-A

30-C

31-B

32-B

33-B

34-A

35-B

36-A

37-C

38-C

39-D

40-D


ĐỀ SỐ 03 Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha dao động của vật: A. Biến thiên điều hòa theo thời gian

B. Tỉ lệ bậc nhất với thời gian

C. Là hàm bậc hai của thời gian

D. Không đổi theo thời gian

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật. B. Khi lực tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật cũng có độ lớn cực đại. C. Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng D. Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 4cm. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 0.5s. Tại thời điểm t=1.5s thì chất điểm đi qua li độ 2 3cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là: 5   A. x = 4 cos  2 t +  6  

5   B. x = 4 cos  4 t +  6  

5   C. x = 4 cos  2 t −  6  

5   D. x = 4 cos  4 t −  6  

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m, khối lượng vật nặng m = 500g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2. Lực đàn hồi của lò xo lúc vật đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 3cm về phía trên là: A. 5N

B. 3N

C. 2N

D. 8N

Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc này dao động là: 4 2l A. g = 2 T

T 2l B. g = 4 2

4 l C. g = T

D. g =

 2l 4T 2

Câu 6: Tốc độ truyền sóng của một mội trường phụ thuộc vào: A. Tần số của sóng

B. Biên độ của sóng

C. Độ mạnh của sóng

D. Bản chất của môi trường

Câu 7: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi? A. Tần số

B. Năng lượng

C. Vận tốc

D. Bước sóng


Câu 8: Hai vật dao động điều hòa. Ở thời điểm t gọi v1, v2 là vận tốc lần lượt của vật thứ nhất và vật thứ hai. Khi vận tốc của vật thứ nhất là v1 = 1,5m/s thì gia tốc của vật thứ hai là a2 = 3 m/s2 . Biết 18v12 - 9v22 = 14,5 (m/s)2. Độ lớn gia tốc của vật thứ nhất tại thời điểm trên là: A. a1 = 1,7 m/s2

B. a1 = 4 m/s2

C. a1 = 3 m/s2

D. a1 = 2 m/s2

Câu 9: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ A. Không cùng loại

B. Luôn cùng pha

C. Luôn ngược pha

D. Cùng tần số

Câu 10: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12.5cm trên mặt nước giao thoa sóng, dao động tại nguồn có phương trình u A = uB = acos100 t ( cm ) tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0.5m/s. Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I

A. 20

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

của đoạn AB là: B. 13

C. 12

D. 24

Câu 11: Cho 3 điểm A,B,C thẳng hang, theo thứ tự xa dần nguồn âm.Mức cường độ âm tại A,B,C lần lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB. Khoảng cách giữa AB là 30m, và khoảng cách giữa BC là: A. 78m

B. 108m

C. 40m

D. 65m

Câu 12: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm UL và giữa hai đầu tụ điện UC thỏa mãn UL = 2UR = 2UC.So với điện áp u, cường độ dòng điện trong đoạn mạch: A. Trễ pha π/4

B. Trễ pha π/2

C. Sớm pha π/4

D. Sớm pha π/2

Câu 13: Biên độ của dao động cưỡngbức không phụ thuộc vào? A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Lực cản của môi trường tác động lên vật.

Câu 14: Chọn phát biểu SAIkhi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm: A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường Câu 15: Chọn SAI trong các sau A. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to


B. Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm C. Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm D. Ngưỡng đau hầu như không phụ thuộc vào tần số của âm Câu 16: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây A. Sóng cơ học có chu kì 2 μs.

B. Sóng cơ học có chu kì 2 ms.

C. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.

D. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.

  Câu 17: Đặt điện áp u = U o cos cos  t +  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì 4 

cường độ dòng điện trong mạch là i = I0 cos (t +  ) . Giá trị của  bằng: A. 3π /4

C. – π/2

D. π/2

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

B. -3π/4

Câu 18: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí: A. DCV

B. ACV

C. ACA

D. DCA

Câu 19: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt(V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là: A. 110V

B. 110 2V

C. 220V

D. 220 2V

Câu 20: Mạch AB gồm hai đoạn, AM là cuộn dây thuần cảm có L =

trở R, đoạn MB gồm tụ điện có điện dung

1

H, và biến

thay đổi được. Cho biểu thức

u AB = 200cos(100 t )(V ) .Điều chỉnh C = C1 sau đó điều chỉnh R thì thấy UAM không

đổi. Xác định giá trị A.

2.10−4

F

B.

10−4 F 3

C.

10−4 F 2

D.

10−4

F

Câu 21: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20 V. Nếu giữ nguyên số vòng của cuộn sơ cấp, giảm số vòng cuộn thứ cấp đi 100 vòng thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là 18 V. Nếu giữ nguyên số vòng cuộn thứ cấp, giảm số vòng cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng của cuộn thứ cấp là 25V. Giá trị của U là: A. 10V

B. 40V

C. 12,5V

D. 30V

Câu 22: Cường độ dòng điện qua một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp có biểu thức

i = 10 2cos100 t (A). Cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch tại thời điểm t = 0,005s có giá trị:


A. 10 2 A

B. 0A

C. 5A

D. 10A

Câu 23: Máy phát điện xoay chiều một pha thứ nhất có 2p cặp cực từ, roto quay với tốc độ n vòng/phút thì phát ra suất điện động có tần số 60 Hz. Máy phát điện xoay chiều một pha thứ hai có p/2 cặp cực từ, roto quay với tốc độ lớn hơn của máy thứ nhất 525 vòng/phút thì tần số của suất điện động do máy phát ra là 50 Hz. Số cực từ của máy thứ 2 bằng: A. 8

B. 6

C. 4

D. 16

Câu 24: Đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Biết L = CR2 = Cr2. Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U 2 cos t (V ) (V) (có U và ω không đổi) thì điện áp hiệu dụng của đoạn

A. 0,657

3 lần điện áp hiệu dụng hai đầu dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là:

B. 0,5

C. 0,785

D. 0,866

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

mạch RC gấp

Câu 25: Mạch dao động điện từ tự do có cấu tạo gồm: A. Tụ điện và cuộn cảm thuần mắc thành mạch kín

B. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm mặc thành mạch kín C. Nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín D. Nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín

Câu 26: Điện tích trên một bản tụ của một mạch dao động từ lí tưởng biến thiên theo phương trình q = Q0cos(ωt – π/4). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = I0cos(ωt + φ). Giá trị của φ là: A. φ = π/3

B. φ = π/4

C. φ = 3π/4

D. φ = π/2

Câu 27: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C =C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu C =

C1C2 thì tần C1 + C2

số dao động riêng của mạch bằng A. 50kHz.

B. 24kHz.

C. 70kHz.

D. 10kHz.

Câu 28: Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện không có mạch nào dưới đây? A. Mạch tách sóng

B. Mạch biến điệu

C. Mạch chọn sóng

D. Mạch khuếch đại

Câu 29: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng dài nhất bằng: A. 750nm

B. 648nm

C. 690nm

D. 733nm


Câu 30: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D. Trên đoạn thẳng AB thuộc màn quan sát (vuông góc với các vân giao thoa) có 9 vân sáng, tại A và B là các vân sáng. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chưa hai khe một đoạn 40 cm thì số vân sáng trên đoạn thẳng AB là 7, tại A và B vẫn là các vân sáng. Giá trị của D là: A. 1,2m

B. 0,9m

C. 0,8m

D. 1,5m

Câu 31: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng: A. Phát quang của chất rắn

B. Quang điện trong

C. Quang điện ngoài

D. Vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng

Câu 32: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50mm. Vận tốc ban đầu cực A. 3,28.105m/s

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

đại của electron quang điện là

B. 4,67.105m/s

C. 5,45.105m/s

D. 6,33.105m/s

Câu 33: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330mm. Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là A. 1,16eV

B. 1,94eV

C. 2,38eV

D. 2,72eV

Câu 34: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 200KV. Coi động năng ban đầu của êlectrôn bằng không. Động năng của êlectrôn khi đến đối catốt là: A. 0,1MeV

B. 0,15MeV

C. 0,2MeV

D. 0,25MeV

Câu 35: Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơnghen là 15kV. Giả sử electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là A. 75,5.10-12m

B. 82,8.10-12m

C. 75,5.10-10m

D. 82,8.10-10m

Câu 36: Cường độ dòng điện qua một ống Rơnghen là 0,64mA, tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.1018 Hz. Số electron đến đập vào đối catôt trong 1 phút là A. 3,2.1018

B. 3,2.1017

C. 2,4.1018

Câu 37: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

40 18

D. 2,4.1017

Ar;36 Li lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u;

39,9525u; 6,0145u và 1u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 36 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

40 18

Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.

B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.

D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 38: So với hạt nhân

29 14

Si , hạt nhân

40 20

Ca có nhiều hơn


A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn

Câu 39: Biết đồng vị phóng xạ

14 6

C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ

phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là A. 1910 năm.

B. 2865 năm.

C. 11460 năm.

Câu 40: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân

D. 17190 năm 7 3

Li đang đứng yên, gây ra

phản ứng hạt nhân p +37 Li → 2 . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là B. 10,2 MeV

C. 17,3 MeV

D. 20,4 MeV

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

A. 14,6 MeV

Đáp án

1-B

2-A

11-A

12-A

21-A

22-D

31-B

32-B

3-A

4-C

5-A

6-D

7-A

8-A

9-D

10-D

13-A

14-B

15-B

16-B

17-A

18-B

19-B

20-C

23-C

24-D

25-A

26-B

27-A

28-B

29-D

30-A

33-C

34-C

35-B

36-D

37-B

38-B

39-D

40-C


ĐỀ SỐ 04 Câu 1: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có A. cùng khối lượng, khác số nơtron

B. cùng số prôtôn, khác số nơtron.

C. cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

D. cùng số nơtron, khác số prôtôn.

Câu 2: Chọn câu sai: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. A. khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r cũng tăng. B. hiệu số |i - r| cho biết góc lệch của tia sáng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường. C. nếu góc tới i bằng 0 thì tia sáng không bị lệch khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường. D. góc khúc xạ r tỉ 1ệ thuận với góc tới i.

là: A. 0,5m

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 3: Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây

B. 0,25m

C. 2m

D. 1m

Câu 4: Chọn câu đúng. Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì: A. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

D. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,5mm, D = 1 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 6mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là A. 0,6μm.

B. 0,75μm.

C. 0,55μm.

D. 0,45μm.

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai? A. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng. B. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt. C. Hiệu tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng. D. Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt. Câu 7: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng: A. một bước sóng.

B. một phần tư bước sóng.


C. hai lần bước sóng. D. nửa bước sóng. Câu 8: Lăng kính có góc chiết quang A=300, chiết suất n = 2 . Tia ló truyền thẳng ra không khí vuông góc với mặt thứ hai của lăng kính khi góc tới i có giá trị: A. i = 300

B. i = 600

C. i = 450

D. i = 150

Câu 9: Một khung dây phẳng tròn gồm 50 vòng có bán kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 5/π (T). Từ thông gởi qua khung dây khi véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc α = 300 bằng A. 1,25Wb

B. 0,5 Wb

C. 12,5 Wb

D. 50 Wb

Câu 10: Sóng ngang là sóng có phương dao động: B. vuông góc với phương truyền sóng.

C. nằm ngang

D. trùng với phương truyền sóng.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

A. thẳng đứng.

Câu 11: Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là A. cường độ tức thời.

B. cường độ hiệu dụng

C. cường độ trung bình.

D. cường độ cực đại.

Câu 12: Chất Iốt phóng xạ I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu? A. 7,8g

B. 0,78g

C. O,87g

D. 8,7g

Câu 13: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,025cos(2000t)(A). Tần số góc dao động của mạch là A. 100 rad/s.

B. 1000π rad/s.

C. 2000 rad/s.

D. 2000πrad/s.

Câu 14: Giới hạn quang điện của một chất quang dẫn là 0,45eV. Để quang trở bằng chất đó hoạt động được, phải dùng bức xạ có bước sóng nhỏ hơn giá trị nào sau đây? A. 2,76 μm.

B. 0,276 μm.

C. 2,67 μm.

D. 0,267 μm.

Câu 15: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Gọi U, UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây L và hai bản tụ điện C. Điều nào sau đây không thể xảy ra? A. U = UR = UL = UC B. UR> UC

C. UL> U

D. UR> U

Câu 16: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1= 72 m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2= 96m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là A. λ= 63,5 m.

B. λ= 120 m.

C. λ= 57,6 m.

D. λ= 168 m.


Câu 17: Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường lát bê tông. Cứ cách 3 m, trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 s. Để nước trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là: A. 10m/s.

B. 18km/h.

C. 10km/h.

D. 18m/s.

Câu 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng lò xo có độ cứng 100N/m , vật có khối lượng 1000g. Dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2, với cơ năng W = kA2/2 (A là biên độ dao động). Chon trục Ox có phương thẳng đứng hướng xuống gốc O tại vị trí lò xo không biến dạng. Gốc thế năng của vật có toạ độ: A. 10cm

B. 5cm

C. -10cm

D. -5cm.

Câu 19: Trong quang phổ liên tục, vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng nằm trong giới hạn

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

nào? A. 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm.

B. 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm.

C. 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm.

D. 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm.

Câu 20: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kì con lắc : A. không đổi.

B. tăng 4 lần.

C. tăng 2 lần.

D. tăng 16 lần.

Câu 21: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (mH) và một tụ điện có điện dung C = nF. Chu kỳ dao động của mạch là: A. T = 4.10–6s

B. T = 4.10–5s

C. T = 4.10–4s

D. T = 2.10–6s

Câu 22: Âm có cường độ 0,01W/m2. Ngưỡng nghe của âm này là I0 = 10-10W/m2. Mức cường độ âm là: A. 80dB

B. 50dB

C. 60dB

D. 100dB

Câu 23: ạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25nF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tử cảm L = 1mH. Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V. Sau đó cho tụ phóng điện trong mạch. Gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện. Biểu thức của dòng điện trong cuộn cảm là: A. i = 0,05cos(2.105t + π/2) (A)

B. i = 0,05cos(2.106t) (A)

C. i = 0,06cos(2.106t) (A)

D. i = 0,06cos(2.105t + π/2) (A)

Câu 24: Cho các ánh sáng đơn sắc: (1) ánh sáng lam; (2) ánh sáng đỏ; (3) ánh sáng vàng; (4) ánh sáng tím. Sắp xếp giá trị bước sóng của ánh sáng đơn sắc theo thứ tự tăng dần là A. 2, 1, 3, 4. Câu 25: Hạt nhân

B. 3, 1, 2, 4. 10 4

C. 4, 1, 3, 2.

D. 4, 1, 2, 3.

Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn =

1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là


A. 63,215MeV/nuclon

B. 632,153 MeV/nuclon

C. 0,632 MeV/nuclon

D. 6,3215 MeV/nuclon

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và tần số f = 1 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên x = +5 cm. Viết phương trình dao động của vật: A. x = 5cos(2πt - π/2) cm

B. x = 5cos(2πt) cm

C. x = 5cos(2πt + π) cm

D. x = 5cos(2πt +π/2) cm

Câu 27: Tìm hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau : 10 5

Bo + ZA X →  + 84 Be

A. 13 T

C. 10 n

B. 12 D

D. 11 p

Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N là 2 điểm trên lò

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

xo sao cho khi chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8cm (ON > OM). Khi vật treo đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON = 68/3(cm). Gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Tần số góc của dao động riêng này là A. 10 2 rad/s.

B. 10 rad/s.

Câu 29: Chất phóng xạ pôlôni của

210 84

210 84

C. 2,5 rad/s.

D. 5 rad/s.

Po phát ra tia α và biến đổi thành chì

206 82

Pb . Cho chu kì

Po là T . Ban đầu (t0 = 0) có một mẫu pôlôni chuyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa

số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu là 2. Tại thời điểm t2 = 1,5t1 , tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu gần giá trị nào nhất sau đây: A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 30: Nguyên tử hiđrô gồm một hạt nhân và một êlectrôn quay xung quanh nó. Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân là lực tương tác điện (lực Culông). Tốc độ của êlectrôn khi nó chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r0 = 5,3.10-11 m (quỹ đạo K) là? A. 2,18.106m/s

B. 2,18.106m/s

C. 2,18.105m/s

D. 2,18.107m/s

Câu 31: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ dao mực nước h = 60(cm). Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là: A. r = 55cm

B. r = 49 cm

C. r = 68 cm

D. r = 53 cm

Câu 32: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất chùm là P = 15 W. Đường kính của chùm sáng là d = 2 mm, bề dày tấm thép là e = 4 mm. Nhiệt độ ban đầu là 20(0C). Khối lượng riêng của thép là: ρ = 7800kg/m3; nhiệt dung riêng của thép là: c = 450 J/kg.độ; Nhiệt nóng chảy riêng của thép là 275 kJ/kg; điểm nóng chảy của thép là 1535(0C). Thời gian tối thiểu để khoan là:


A. 5,26 s

B. 2,56 s

C. 6,25 s

D. 2,65 s

Câu 33: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng. Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s2. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu? A. Giảm 0,375J

B. Giảm 0,25J

C. Tăng 0,25J

D. Tăng 0,125J

Câu 34: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,6. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 1,8. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 55 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Tổng số vòng dây của hai cuộn thứ cấp của hai máy là A. 1300 vòng

B. 1250 vòng

C. 1440 vòng

D. 1870 vòng

Câu 35: Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10-4C. Cho g = 10m/s2. Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80V. Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ là A. 2,92s

B. 0,91s

C. 0,96s

D. 0,58s

Câu 36: Một học sinh dùng đùng đồng hồ bấm giây có độ chia nhỏ nhất là 0,01s và thước milimet có độ chia là 1mm để thực hành xác định gia tốc trọng trường tại điểm ở gần mặt đất. Sau ba lần thả vật ở ở độ cao h bất kỳ, kết quả thí nghiệm thu được như sau: h1 = 200cm; h2 = 250cm; h3 = 300cm; t1 = 0,64s; t2 = 0,72s; t3 = 0,78s. Bỏ qua sức cản không khí, cách viết đúng giá trị gia tốc trọng trường là: A. 9,76 + 0,07 (m/s2) B. 9,76 ± 0,07 (m/s2)

C. 9,76 ± 0,1 (m/s2)

D. 9,7 ± 0,07 (m/s2)

Câu 37: Một mạch điện xoay chiều với tần số dòng điện là f = 50Hz, đoạn AM chứa ampe kế và hộp kín X, MB chứa hộp kín Y. Trong hộp X và Y chỉ có một linh kiện hoặc điện trở, hoặc cuộn cảm, hoặc là tụ điện. Ampe kế nhiệt chỉ 1A; UAM = UMB = 10V, U AB = 10 3V , hiệu điện thế giữa hai đầu AM chậm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu AB . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là 5 6 W . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch MB có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây ? A. 3,75W

B. 2,68W

C. 6,5W

D. 1,8W


Câu 38: Các bình nước nóng năng lượng Mặt Trời được sử dụng phổ biến hiện nay thường hoạt động dựa vào

A. hiện tượng quang điện ngoài, các quang electron bứt ra làm nóng nước trong các ống. B. việc dùng pin quang điện, biến quang năng thành điện năng để đun nước trong các ống. C. hiện tượng bức xạ nhiệt, các ống hấp thụ nhiệt từ Mặt Trời và tuyền trực tiếp cho nước bên trong. các ống.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

D. hiện tượng phát xạ nhiệt electron, các electron phát ra do nhiệt độ cao làm nóng nước trong Câu 39: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C . Đoạn AM chứa L, MN chứa R  50 3  và NB chứa C. Cho R = 50, Z L = 50 3, ZC =    . Khi u AN = 80 3V thì uMB = 60V.  3 

uAB có giá trị cực đại là: A. 150V

B. 50 7 V

C. 100 3 V

D. 100 V

 Câu 40: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: u = 2 cos(20 t + ) (trong 3 đó u(mm), t(s) ) sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1(m/s). M là một điểm trên đường truyền cách O một khoảng 42,5cm. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha A. 9

 với nguồn? 6 B. 4

C. 5

D. 8

Câu 41: Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4/3). Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20cm. Người đó thấy đáy chậy dường như cách mặt nước một khoảng bằng A. 10 cm

B. 15 cm

C. 20 cm

D. 25 cm

Đáp án 1-B

2-D

3-D

4-B

5-A

6-A

7-D

8-C

9-A

10-B

11-A

12-B

13-C

14-A

15-D

16-C

17-B

18-A

19-D

20-C

21-A

22-A

23-B

24-C

25-D

26-B

27-B

28-B

29-C

30-A

31-C

32-C

33-A

34-D

35-C

36-B

37-B

38-C

39-B

40A-41B


ĐỀ SỐ 05 Câu 1: Trong dao động cơ điều hòa , những đại lượng có tần số bằng tần số của li độ là: A. vận tốc, gia tốc và lực kéo về

B. lực kéo về, động năng và vận tốc

C. vận tốc, gia tốc và động năng

D. lực kéo về, động năng và gia tốc

Câu 2: Khi nói về sóng âm, phát biểu sai là: A. Âm có tần số càng nhỏ thì nghe càng trầm B. Độ to của âm là đặc trưng sinh lý của âm C. Âm có cường độ càng lớn thì nghe càng to D. Độ to của âm tỷ lệ nghịch với cường độ âm Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng? Sóng cơ và sóng điện từ đều A. mang năng lượng

B. Truyền được trong chân không

C. Có thể giao thoa

D. bị phản xạ khi gặp vật chắn

Câu 4: Kết luận nào sau đây sai khi nói về phản ứng:

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

235 89 n +95 U →144 56 Ba +36 Kr + 3n + 200MeV

A. Đây là phản ứng tỏa năng lượng. B. Đây là phản ứng phân hạch

C. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.

D. Năng lượng toàn phần của phản ứng được bảo toàn.

Câu 5: Hiện nay, mạng điện xoay chiều sử dụng trong các hộ gia đình ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng và tần số tương ứng là A. 220 V và 50 Hz

B. 220 2V và 25 Hz C. 220 V và 25 Hz

D. 220 2V và 50 Hz

Câu 6: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng. C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s. D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. Câu 7: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. B. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. D. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. Câu 8: Dao động tắt dần có A. li độ biến thiên điều hòa theo thời gian

B. cơ năng không đổi theo thời gian


C. biên độ giảm dần theo thời gian

D. tần số bằng tần số của lực ma sát

Câu 9: Bạn An đang nghe tin tức bằng máy thu thanh thì có tiếng kêu lẹt xẹt ở loa đồng thời chiếc điện thoại di động ở gần đó đổ chuông. Tiếng kêu lẹt xẹt ở loa là do sóng điện từ của điện thoại di động tác động trực tiếp vào A. loa của máy thu thanh

B. mạch tách sóng của máy thu thanh

C. anten của máy thu thanh

D. mạch khuếch đại âm tần của máy thu thanh

Câu 10: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3cm và 4cm. Dao động tổng hợp không thể có biên độ bằng A. 8 cm

B. 5 cm

C. 1 cm

D. 7 cm

Câu 11: Sóng vô tuyến nào sau đây có thể xuyên qua tầng điện li? A. Sóng dài.

B. Sóng ngắn.

C. Sóng cực ngắn.

D. Sóng trung.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này được tính bằng A. L/ω.

B. ω/L.

C. ωL.

D. 1/ωL.

Câu 13: Người nghe có thể phân biệt được âm La do đàn ghi ta và đàn piano phát ra là do hai âm đó

A. âm sắc khác nhau.

B. mức cường độ âm khác nhau.

C. cường độ âm khác nhau.

D. tần số âm khác nhau.

Câu 14: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu sai là

A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. Quang phổ liên tục do các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra. D. Quang phổ liên tục gồm những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối. Câu 15: Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau A. 1cm

B. 8cm

C. 16cm

D. 2cm

Câu 16: Hai điện tích điểm q1 = -10-6 và q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40cm trong chân không. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn A. 105V/m

B. 0,5.105V/m

C. 2.105V/m

D. 2,5.105V/m

Câu 17: Công của lực điện thực hiện để làm dịch chuyển một điện tích 10.10-6 C trên một quãng đường dài 1m có phương vuông góc với đường sức điện của một điện trường đều có cường độ E=106 V/m là A. 1J.

B. 1 000 J.

C. 10-3 J.

D. 0 J


Câu 18: Điện năng được truyền đi từ một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất hao phí trên đường dây là P. Nếu tăng điện áp hiệu dụng và công suất của máy phát điện lên 2 lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là A. P/4.

B. 2P.

C. P/2.

D. P.

Câu 19: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz truyền trong chân không với tốc độ 3.108m/s. Bước sóng của ánh sáng này trong chân không là A. 0,25 mm.

B. 0,25 µm.

C. 0,75 mm.

D. 0,75 µm

Câu 20: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số 380Hz, cũng có thể phát ra đồng thời các họa âm tiếp theo. Biết âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 2.104 Hz. Trong miền tần số của âm nghe được, tần số lớn nhất của họa âm mà nhạc cụ này có thể phát ra là A. 19760 Hz.

B. 19860 Hz.

C. 19830 Hz.

D. 19670 Hz.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 20 µH và tụ điện có điện dung 20nF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch là A. 2π.10-6 s.

B. 4.10-6 s.

C. 4π.10-6 s.

D. 2.10-6 s

Câu 22: Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp và thứ cấp có số vòng dây lần lượt là 5000vòng và 2500vòng. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50Hz vào hai đầu cuộn sơ cấp. Ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở, điện áp có giá trị hiệu dụng và tần số lần lượt là

A. 100V và 50Hz.

B. 400V và 50Hz.

C. 400V và 25Hz.

D. 100V và 25Hz

Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân thu được trên màn là 0,2 mm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có màu A. đỏ.

B. tím.

C. lục

D. cam

Câu 24: Phương trình dao động của một vật là x = 5cos(2πt + π/3) cm(t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là A. 5 cm/s

B. 5π cm/s

C. 10 cm/s

D. 10π cm/s

Câu 25: Một sợi dây đàn hồi OA treo thẳng đứng, đầu O gắn vào một nhánh của âm thoa, đầu A thả tự do. Khi âm thoa rung thì trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng, O được coi là nút sóng. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s và có tần số 40 Hz. Chiều dài của dây OA là A. 40 cm.

B. 90 cm.

C. 55 cm.

D. 45 cm.

Câu 26: X là đồng vị chất phóng xạ biến đổi thành hạt nhân Y. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X tinh khiết. Tại thời điểm t nào đó, tỉ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 1/3. Đến thời điểm sau đó 12 năm, tỉ số đó là 1/7. Chu kì bán rã của hạt nhân X là


A. 60 năm.

B. 12 năm.

C. 36 năm.

D. 4,8 năm.

Câu 27: Giới hạn quang điện của kim loại natri là λ0 = 0,50μm. Tính công thoát electron của natri ra đơn vị eV? A. 3,2eV

B. 2,48eV

C. 4,97eV

D. 1,6eV

Câu 28: Một acquy làm việc và được ghi lại chế độ như sau: Khi cường độ dòng điện là 4A thì công suất mạch ngoài là 7,2W. Khi cường độ dòng điện là 6A thì công suất mạch ngoài là 9,6W. Tính suất điện động và điện trở trong của acquy. A. E = 2,2V, r = 1Ω

B. E = 22 V, r = 1Ω

C. E = 2,2V, r = 0,1Ω D. E = 22 V, r = 0,1Ω

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m. Trên màn, xét vùng giao thoa có bề rộng 1,25 cm đối

A. 15

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

xứng qua vân sáng trung tâm, có tổng số vân sáng và vân tối là B. 19

C. 17

D. 21

17 1 Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân  +14 7 N →8 O +1 p . Hạt α chuyển động với động năng

9,7MeV đến bắn vào hạt N đứng yên, sau phản ứng hạt p có động năng 7MeV. Cho biết mN = 14,003074 u; mp = 1,007825 u; mO = 16,999133 u; mα = 4,002603 u. Góc giữa các phương chuyển động của hạt α và hạt p là A. 410

B. 600

C. 520

D. 250

  Câu 31: Hai dao động điều hoa cùng phương có phương trình x1 = A1cos  t −  cm, và 6  x2 = A2cos (t −  ) cm . Phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos (t +  ) cm . Để biên độ

A2 có giá trị cực đại thì biên độ A1 có giá trị bằng A. 16cm

B. 20cm

C. 9cm

D. 18cm

Câu 32: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A1. Đúng lúc vật đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2. Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Hệ thức nào sau đây đúng? A.

A1 2 = A2 2

B.

A2 2 = A1 2

C.

A2 1 = A1 2

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u vào thời gian t như hình vẽ. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong đoạn

D.

A1 1 = A2 2


  mạch là i = 2 cos  t −  A . Giá trị của R và C lần lượt là: 6  A. 50Ω và 1/(2π) mF

B. 50Ω và 1/(2,5π) mF

C. 50 3 Ω và 1/(2π) mF

D. 50 3 Ω và 1/(2,5π) mF

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp. Biết R là một biến trở. Điều chỉnh để R = R1 = 90Ω và R = R2 = 40Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đều bằng P. Điều chỉnh để R = R3 = 20Ω và R = R4 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng P’. Giá trị R4 là? A. 60Ω

B. 180 Ω

C. 45 Ω

D. 110 Ω

Câu 35: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m. Nếu ánh sáng chiếu vào khe S có bước

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

sóng λ1 thì khoảng vân giao thoa trên màn là 0,24mm. Nếu ánh sáng chiếu vào khe S có bước sóng λ2 ( 2  1 ) thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 có một vân sáng của bức xạ λ2. Biết ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Giá trị λ2 bằng A. 0,6μm

B. 0,72μm

C. 0,36μm

D. 0,42μm

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có RLC nối tiếp. Biết tụ điện có điện dung C thay đổi đượC. Điều chỉnh tụ điện để C = C1 thì cường độ dòng điện tron mạch có biểu thức i1 = I0cos(ωt + φ1), khi C = C2 thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i2 = I0cos(ωt + φ2), khi C = C3 thì cường dộ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng đạt cực đại. Giá trị C3 và φ lần lượt là A.

C1 + C2 1 + 2 ; 2 2

B.

2C1C2 21 2 ; C1 + C2 1 +  2

C.

C1 + C2 21 2 ; 2 1 +  2

D.

2C1C2 1 +  2 ; C1 + C2 2

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLc mắc nối tiếp. Điều chỉnh để f = f1 = 60Hz và f = f2 = 120Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi f = f3 = 180Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng

1 . Khi f = f4 = 30Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là: 2

A. 0,55

B. 0,71

C. 0,59

D. 0,46

Câu 38: Hai chất điểm A và B dao động điều hòa với cùng biên độ. Thời điểm ban đầu t = 0 hai chất điểm đều đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Biết chu kỳ dao động của chất điểm A và B lần lượt là T và 0,5T. Tại thời điểm t = T/12 tỉ số giữa tốc độ của chất điểm A và tốc độ của chất điểm B là


A.

1 2

B.

3 2

C.

2 3

D. 2

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biểu thứcđiện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN, MB và NB lần lượt là u AN = 2 2Ucos (t +  ) ;

uMB = 2Ucos (t +  )

2   và u NB = U cos  t +  −  ; biết điện trở có giá trị R, cuộn dây có điện trở r và cảm kháng 3  

ZL, tụ điện có dung kháng ZC. Hệ thức nào sau đây sai? A. 2R = 3Z L

B. r = 3ZC

C. R = 2r

D. ZL = 2ZC

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 40: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng A,B cách nhau 18cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = acos20πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. khoảng cách AM là A. 2cm

B. 1,25cm

C. 5cm

D. 2,5cm


Đáp án 2-D

3-B

4-C

5-A

6-B

7-A

8-C

9-C

10-A

11-C

12-C

13-A

14-D

15-B

16-C

17-D

18-D

19-D

20-A

21-B

22-A

23-B

24-D

25-D

26-B

27-B

28-C

29-C

30-C

31-A

32-B

33-C

34-B

35-B

36-D

37-A

38-B

39-C

40-C

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

1-A


ĐỀ SỐ 07 Câu 1: Sóng điện từ được dùng để truyền thông dưới nước là A. sóng ngắn

B. sóng cực ngắn

C. sóng trung

D. sóng dài

Câu 2: Một điện áp xoay chiều biểu thức u = 220 cos100 t (V ) giá trị điện áp hiệu dụng là A. 110V

B. 220 V

C. 110 2V

D. 220 2V

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos  t (cm) . Biên độ dao động là A. 4π cm

B. 8 cm

C. 2 cm

D. 4 cm

Câu 4: Tương tác từ không xảy ra khi A. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

B. Một thanh nam châm và một thanh sắt đặt gần nhau C. Hai thanh nam châm đặt gần nhau

D. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau Câu 5: Điều nào sau đâu không đúng

A. Điện tích của electron và protron có độ lớn bằng nhau B. Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế

C. Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm D. Đơn vị đo của điện tích là Cu – lông ( trong hệ SI) Câu 6: Đặc điểm chung của tia tử ngoại là A. bị nước và thủy tinh hấp thụ

B. không truyền được trong chân không

C. có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím D. phát ra từ vật bị nung tới 10000C Câu 7: Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ là v, khi đó bước sóng được tính theo công thức A.  =

2v f

B.  =

v f

C.  = v. f

D.  = 2v. f

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ A. Sóng cơ truyền trong chất khí nhanh hơn trong chất rắn B. Sóng cơ không truyền được trong chân không C. Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng D. Sóng cơ có thể, giao thoa, phản xạ, khúc xạ Câu 9: Một cuộn cảm có điện trở thuần R, cuộn cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số góc ω thay đổi được. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì


LC

A.

1 RC

B.

C.

1 LR

D.

1 LC

Câu 10: Điện tích trên một bản tụ trong mạch dao động điện từ có phương trình là

q = Q0 cos 4104 t , trong đó t tính theo giây. Tần số dao động của mạch là A. 40 kHz

B. 20 kHz

C. 10 kHz

D. 200 kHz

Câu 11: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài l. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động bằng A. 2

l g

l g

B.

C.

1 2

g l

D.

g l

Câu 12: Nhận định nào sau đây là không đúng về hiện tượng tán sắc ánh sáng

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

A. Ánh sáng mặt trời gồm 7 ánh sáng đơn sắc (đỏ, cam, vàng, lục,lam, chàm và tím) B. Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng đơn sắc

C. Ánh sáng mặt trời gồm vô số ánh sáng đơn sắc có dải màu liền nhau từ đỏ đến tím D. Tốc độ của ánh sáng đơn sắc đi trong lăng kính phụ thuộc vào màu của nó Câu 13: Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại A. sóng cực ngắn

B. sóng trung

C. sóng ngắn

D. sóng dài

Câu 14: Cho 3 điểm A,M,N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích Q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E, Cường độ điện trường tại N có độ lớn là A.

E 2

B.

E 4

C. 2E

D. 4E

Câu 15: Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh A. Qua mỗi điểm trong từ trường ( điện trường ) chỉ vẽ được một đường sức B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định

C. Chỗ nào từ trường( điện trường ) mạnh thì đường sức phân bố mau D. Các đường sức là những đường cong kép kín Câu 16: Một con lắc lò xo gồm môt lò xo có độ cứng k = 40 N/m, quả cầu có khối lượng m đang dao động tự do với chu kỳ T = 0,1π . Khối lượng của quả cầu A. m = 400 g

B. m = 200 g

C. m = 300 g

D. m = 100 g

Câu 17: Đặt điện áp u = U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức


A. i =

U 2 cos t C

B. i = UC 2 cos (t + 0,5 ) D. i = UC 2 cos (t − 0,5 )

C. i = UC 2 cos t

Câu 18: Trên một sợi dây dài 1,2m có sóng dừng , biết hai đầu sợi dây là hai nút và trên dây chỉ có một bụng sóng. Bước sóng có giá trị A. 1,2m

B. 4,8m

C. 2,4m

D. 0,6m

Câu 19: Dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở 200Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đố trong 40s là A. 20 kJ

B. 30 kJ

C. 32 kJ

D. 16 kJ

Câu 20: Một người mắt cận có điểm cực viễn cách mắt 50m . Để nhìn rõ vật ở rất xa mà mắt

A. 2 dp

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

không phải điều tiết, người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ bằng B. 0,5 dp

D. – 0,5dp

C. -2 dp

Câu 21: Cho chiết suất tuyệt đối của thủy tinh và của nước lần lượt là 1,5 và 3/4. Nếu một ánh sáng đơn sắc truyền trong thủy tinh có bước sóng là 0,60 μm thì ánh sáng đó truyền trong nước có bước sóng là A. 0,50μm

B. 0,675 μm

C. 0,55μm

D. 0,60 μm

Câu 22: Một sóng cơ có phương trình là u = 2.cos(20πt - 5πx) (mm), trong đó t tính theo giây, x tính theo cm. Trong thời gian 5 giây, sóng truyền được quãng đường dài A. 32cm

B. 20cm

C. 40cm

D. 18cm

Câu 23: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 0, 04.cos 2.107 t ( A) . Điện tích cực đại của tụ có giá trị A. 10-9 C

B. 8.10-9 C

C. 2.10-9 C

D. 4.10-9 C

Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với lò xo nhẹ dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x = A.

m 2 A2 4

B.

m 2 A2 2

C.

A 2 thì động năng của vật bằng 2

2m 2 A2 3

D.

3m 2 A2 4

Câu 25: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hoà, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u1 = 8V thì cường độ dòng điện i1 = 0,16A, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u2 = 4V thì cường độ dòng điện là i2 = 0,20A. Biết hệ số tự cảm L = 50mH, điện dung tụ điện là A. 150 µF

B. 20 µF

C. 50 µF

D. 15 µF


Câu 26: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 300. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc với mặt bên AB. Tia sáng khi đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC. Chiết suất của lăng kính bằng A. 1,33

B. 1,41

C. 1,5

D. 2,0

Câu 27: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch vẫn bằng I. Điều nào sau đây là đúng ? A. ω2LC = 0,5

B. ω2LC = 2

C. ω2LC = 1 + ωRC

D. ω2LC = 1 - ωRC

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4 3 cos 8 t (cm) , trong đó t

= 6cm là A. 1/16 (s)

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

tính theo giây. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm M có li độ xM = -6cm đến vị trí có li độ xN

B. 1/8 (s)

C. 1/12 (s)

D. 1/24 (s)

Câu 29: Một tia sáng đơn sắc đi từ không khí có chiết suất tuyệt đối bằng 1 tới một khối thuỷ tinh có chiết suất tuyệt đối bằng 1,5. Tại mặt phân cách xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ, tia phản xạ và tia khúc xạ hợp với nhau góc 1200. Góc tới của tia sáng bằng A. 36,60

B. 66,30

C. 24,30

D. 23,40

Câu 30: Một tụ điện có điện dung không đổi khi mắc vào mạng điện 110V – 60Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,5A. Khi mắc tụ điện đó vào mạng điện 220V – 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. 3,0A

B. 2,5A

C. 0,9A

D. 1,8A

Câu 31: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3cm. Gọi ∆ là một đường thẳng nằm trên mặt nước, qua A và vuông góc với AB. Coi biên độ sóng trong quá trình lan truyền không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên ∆ là : A. 22

B. 10

C. 12

D. 20

Câu 32: Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ 0,6Wb đến 1,6Wb trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng A. 6V

B. 16V

C. 10V

D. 22V

Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos t (V ) , trong đó U không đổi, ω thay đổi được vào một đoạn mạch gồm có điện trở R, tụ điện và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm


L=

1, 6

H mắc nối tiếp. Khi ω = ω0 thì công suất trên đoạn mạch đạt cực đại và bằng 732W.

Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng nhau và bằng 300W. Biết ω1 - ω2 = 120π (rad/s). Giá trị của R bằng A. 240 Ω

B. 133,3 Ω

C. 160 Ω

D. 400 Ω

Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định. Biết độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu lần lượt là k = 80N/m, m = 200g. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 7,5cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hoà. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả cầu, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất, thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là A. 0,10J

B. 0,075J

C. 0,025J

D. 0

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

Câu 35: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe a = 1mm. Khi khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là D thì quan sát thấy trên đoạn MN dài 12mm ở màn ảnh có n vân sáng, kể cả hai vân sáng ở M và N. Tịnh tiến màn ảnh theo hướng ra xa màn chắn chứa hai khe một đoạn 50cm thì trên đoạn MN bớt đi 2 vân sáng (tại M và N vẫn có vân sáng). Giá trị của D là: A. 1m

B. 1,5m

C. 2,5m

D. 2m

Câu 36: Hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B trên mặt thoáng của chất lỏng, dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng có phương trình u A = 2cos 40 t (cm), uB = 8cos 40 t (cm) với t tính theo giây. Tốc độ truyền sóng bằng 90cm/s. Gọi M là một điểm trên mặt thoáng với MA = 10,5cm, MB = 99cm. Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là: A. 6 cm.

B. 2 5cm

C. 2 cm.

D. 2 3cm

Câu 37: Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình u = acos40πt (cm), trong đó t tính theo giây. Gọi M và N là hai điểm nằm trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80cm/s. Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34cm và 50cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là A. 5

B. 7

C. 6

D. 4

Câu 38: Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tư, cuộn dây với hệ số tự cảm L=

2 10−2 H , biến trở R và tụ điện có điện dung C = F . Điểm M là điểm nối giữa R và C. 5 25

Nếu mắc vào hai đầu A, M một ắc quy có suất điện động 12V và điện trở trong 4Ω điều


chỉnh R = R1 thì có dòng điện cường độ 0,1875A. Mắc vào A, B một hiệu điện thế u = 120 2 cos (100 t )(V )

rồi điều chỉnh R = R2 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt

cực đại bằng 160W. Tỷ số R1 : R2 là A. 1,6

B. 0,25

C. 0,125

D. 0,45

Câu 39: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp nhau. Trên đoạn AM chứa điện trở R = 30 3 Ω và tụ điện, trên đoạn MB chứa cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp u = U 2 cos (100 t )(V )

và điều chỉnh hệ số

tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Biết rằng khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM trễ pha 2π/3 so với điện áp ở hai đầu của đoạn mạch MB. Điện dung của tụ điện có giá trị là 10−3 F 3

10−3 F 6

10−3 F 3 3

2.10−3 F 3

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

A.

B.

C.

    Câu 40: Cho x1 = A1cos  t +  (cm) và x2 = A2 cos  t −  (cm) 3 4  

D.

là hai phương trình

của hai dao động điều hòa cùng phương. Biết phương trình của dao động tổng hợp là

x = 5cos (t +  ) (cm) thì φ có giá trị là: A. π/6

. Để tổng biên độ của các dao động thành phần (A1 + A2) cực đại

B. π/24

C. 5π/12

D. π/12


Đáp án 2-C

3-D

4-A

5-B

6-A

7-B

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-A

14-B

15-D

16-D

17-B

18-C

19-C

20-C

21-B

22-B

23-C

24-A

25-D

26-D

27-A

28-C

29-A

30-B

31-B

32-C

33-C

34-D

35-B

36-D

37-C

38-A

39-A

40-B

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

1-D


ĐỀ SỐ 08 Câu 1: Đặt điện áp u = U 0 cos (t )(V ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cảm kháng của đoạn mạch là R 3 , dung kháng của mạch là 2 R 3 . So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ

dòng điện trong mạch A. sớm pha π/6

B. sớm pha π/3

C. trễ pha π/6

D. trễ pha π/6

Câu 2: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam. Khi đó chùm tia khúc xạ A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu lam.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu lam.

C. chỉ là chùm tia màu lam còn chùm tia màu vàng bị phản xạ toàn phần.

D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu lam bị phản xạ toàn phần. Câu 3: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho: A. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó

C. Khả năng thực hiện công của nguồn điện

D. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 4: Một sóng điện từ truyền trong chân không với bước sóng 150 m, cường độ điện trường cực đại và cảm ứng từ cực đại của sóng lần lượt là E0 và B0. Tại thời điểm nào đó cường độ điện trường tại một điểm trên phương truyền sóng có giá trị E0/2 và đang tăng. Lấy c = 3.108 m/s. Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó có độ lớn bằng B0/2? A.

5 −7 .10 s 3

B.

5 .10−7 s 12

C. 1, 25.10−7 s

D.

5 −7 .10 s 6

Câu 5: Hiện tượng thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ năng lượng bên trong nguyên tử nhận các giá trị gián đoạn? A. Quang phổ do đèn dây tóc phát ra

B. Hiện tượng quang điện

C. Hiện tượng quang điện

D. Hiện tượng phóng xạ β

Câu 6: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4Ω. Mạch ngoài là một điện trở R= 20Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5A. Suất điện động của nguồn là: A. E = 10V

B. E = 12V

C. E = 2V

D. E = 24V


Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 450 nm và 750 nm. Trong đoạn AB trên màn ta đếm được 29 vân sáng (A và B là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó). Hỏi trên đoạn AB có mấy vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân (kể cả A và B) A. 8

B. 4

C. 7

D. 5

Câu 8: Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 3cos(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm A. 6 lần

B. 7 lần

C. 4 lần

D. 5 lần

Câu 9: Trong phản ứng tổng họp heli: 37 Li +11 H → 2 + 17,3 MeV , nếu tổng hợp lg He thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước ở nhiệt độ ban đầu 280C. Biết nhiệt dung A. 3,89.105 kg

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

riêng của nước c = 4200 J/kg.K B. 4,89.105 kg

C. 6,89.105 kg

D. 2,89.105 kg

Câu 10: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là: A. U1 = 1V

B. U1 = 8V

C. U1 = 4V

D. U1 = 6V

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

Câu 12: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ A. Mỗi nguyên tố hóa học đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ riêng.

B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo của nguồn sáng. C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng. D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng. Câu 13: Trong mạch dao động điện từ LC với cuộn dây có điện trở R. Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào. A. Tần số dao động riêng của mạch.

B. Điện trở R của cuộn dây

C. Điện dung C

D. Độ tự cảm


Câu 14: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. một bước sóng.

B. một phần tư bước sóng.

C. hai lần bước sóng.

D. một nửa bước sóng.

Câu 15: Trong thí nghiêm Y - âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm, hai khe hẹp cách nhau 1 mm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được 0,38 mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,57 mm. Màn đã dịch chuyển một đoạn thẳng A. 55 cm

B. 60 cm

C. 45 cm

D. 50 cm

Câu 16: Phản ứng nào sau đây thu năng lượng? 235 138 A. n +92 U →95 39 Y +53 I + 3n 220 86

216 Rn →  +84 Po

1 17 D.  +14 7 N →1 H +8 O

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

C.

B. 11 H +13 H →42 He + n

Câu 17: Đặt vào hai đầu mạch điện theo thứ tự gồm biến trở R, tụ C và cuộn cảm thuần L điện áp xoay chiều u = U 2cos (t )(V ) . Cho R biến đổi từ ∞ về 0, nhận xét nào sau đây là sai? A. UCmin = 0

B. U Cmax =

ZC U C. UC luôn tăng Z L − ZC

D. UCmax = U

Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 3 cm và có gia tốc cực đại 9 m/s2. Biết lò xo của con lắc có độ cứng k = 30 N/m. Khối lượng của vật nặng là A. 0,05 kg.

B. 0,1 kg.

C. 200 g.

D. 150 g.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học A. Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ửng hóa học B. Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.

C. Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu. D. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân. Câu 20: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong thủy tinh có bước sóng 0,5 μm. Biết thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó là A. 1,77.10-19 J

B. 1,99.10-19 J

C. 3,98.10-19 J

D. 2,65.10-19 J

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos (t )(V ) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở R = 90 Ω; cuộn dây không thuần cảm có r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu


đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1. Khi C = C2 = điện đạt giá trị cực đại bằng U2. Tỉ số A. 9 2

B.

C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ 2

U2 bằng: U1

C. 10 2

2

D. 5 2

Câu 22: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây? A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài. B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng. C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.

Câu 23: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe a = l mm, bước sóng ánh sáng λ = 0,5 μm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Tại vị trí vân tối thứ tư, hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó là A. 1,75 mm

B. 2 mm

C. 3,5 mm

D. 4 mm

Câu 24: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 4π mA, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 10-9 C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là A. 0,5 ms

B. 0,25 ms

C. 0,5 ms

D. 1021 Hz

Câu 25: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? A. I = E +

r R

B. I =

E R

C. I =

E R+r

D. I =

E r

Câu 26: Chọn phát biểu sai. Trong quá trình truyền sóng A. pha dao động được truyền đi. B. năng lượng được truyền đi. C. phần tử vật chất truyền đi theo sóng. D. phần tử vật chất có sóng truyền qua chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định. Câu 27: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe a = l mm, bước sóng ánh sáng λ = 0,65 μm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên trường giao thoa đối xứng qua O có bề rộng 2,5 cm quan sát được số vân tối là


A. 22

B. 18

C. 20

D. 24

Câu 28: Tìm phát biểu sai về tia X? A. Tia X có nhiều ứng dụng trong y học như chiếu, chụp điện B. Tia X có khả năng làm phát quang nhiều chất C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng 10-11 m đến 10-8m. D. Tia X bị lệch trong điện từ trường Câu 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân phân hạch? A. Phản ứng hạt nhân phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân số khối trung bình. B. Phản ứng hạt nhân phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng. C. Phản ứng hạt nhân phân hạch có thể kiểm soát được nặng hơn.

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

D. Phản ứng hạt nhân phân hạch là hiện tượng tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân Câu 30: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào không phải là phản ứng nhân tạo? − C →14 7 N +

27 30 A. 42 He +13 Al →15 P+n

B.

14 6

C. 12 D +13 T →42 He + n

D.

235 92

138 U + n →95 39 Y +53 I + 3n

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos ( 2 t )( cm ) (t đo bằng s). Biết hiệu giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian Δt đạt cực đại. Khoảng thời gian Δt bằng A. 1/4 s

B. 1/12 s

C. 1/6 s

D. 1/2 s

Câu 32: Theo nội dung thuyết lượng tử, kết luận nào sau đây sai?

A. Phôtôn của các bức xạ đơn sắc khác nhau thì có năng lượng khác nhau. B. Phôtôn chuyển động trong chân không với vận tốc lớn nhất.

C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái chuyển động và đứng yên.

D. Năng lượng của phôtôn không đổi khi truyền đi trong chân không. Câu 33: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H = 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải: A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.

B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.

C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV.

D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.

Câu 34: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,78 μm. Chiếu vào chất quang dẫn đó lần lượt có chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz


và f4 = 6,0.1014 Hz cho c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số. A. f2 và f3

B. f1 và f4

C. f3 và f4

D. f1 và f2

Câu 35: Người ta dùng hạt p bắn vào hạt nhân 94 Be đứng yên tạo ra hạt 36 Li và hạt nhân X. Biết động năng của các hạt p, X lần lượt là 5,45 MeV và 4 MeV, góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và X là 60°, động năng của Li xấp xỉ là A. 9,45MeV Câu 36:

24 11

B. 5,5MeV

24 11

24 11

24 12

Mg . Lúc ban

Na nguyên chất. Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân

24 12

Mg tạo

Na còn lại trong mẫu là 1/3. Ở thời điểm t2 = t1 + 2T, tỉ số nói trên

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

thành và số hạt nhân

A. 15

D. 2,02MeV

Na là đồng vị phóng xạ β- với chu kì bán rã T và biến đổi thành

đầu (t = 0) có một mẫu

bằng

C. 1,45MeV

B. 7/12

C. 2/3

D. 13/3

Câu 37: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng, có bán kính quỹ đạo là 8 cm, bắt đầu từ vị trí thấp nhất của đường tròn theo chiều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ không đổi là 16π cm/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm ngang, đi qua tâm O của đường tròn, nằm trong mặt phẳng quỹ đạo, có chiều từ trái qua phải là

  A. x = 16cos  2 t −  ( cm ) 2 

  B. x = 8cos  2 t +  ( cm ) 2 

  C. x = 8cos  2 t −  ( cm ) 2 

  D. x = 16cos  2 t +  ( cm ) 2 

Câu 38: Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm

A. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng lên. B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

C. Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của âm. D. Cường độ âm càng lớn, tai người nghe càng to.

Câu 39: Một máy tăng áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 150 vòng và 1500 vòng. Điện áp và cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp là 250V và 100A. Bỏ qua hao phí năng lượng trong máy. Điện áp từ máy tăng áp được dẫn đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần 30 Ω. Điện áp nơi tiêu thụ là? A. 220V

B. 2200V

C. 22V

D. 22kV

Câu 40: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời điểm li độ, vận tốc cùa các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức

x1 x2 x3 + = . v1 v2 v3


Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và x3. Giá trị x3 gần giá trị nào nhất: A. 7,8 cm

B. 9 cm

C. 8,7 cm

D. 8,5 cm

Đáp án 2-A

3-C

4-A

5-D

6-B

7-D

8-D

9-C

10-C

11-A

12-D

13-B

14-D

15-D

16-D

17-D

18-B

19-C

20-C

21-C

22-B

23-A

24-A

25-C

26-C

27-D

28-D

29-D

30-B

31-A

32-C

33-A

34-B

35-D

36-D

37-C

38-D

39-B

40-C

D ẠY M Bộ da K ôn đề yk ÈM V th em Q ật i t qu UY lý b hử yn N y P TH ho H h P nb ƠN ạm TQ us O Q G in F uố 20 es F c 1 s@ ICI To 8 gm AL ản ai ST l.c &G om T

1-B


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 1 Câu 1: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số 450 Hz, tai của một người chỉ nghe được âm có tần số cao nhất là 19000 Hz. Tần số lớn nhất nhạc cụ này phát ra mà tai người nghe được là A. 19000 Hz

B. 18000 Hz

C. 18600 Hz

D. 18900 Hz

Câu 2: Phương trình sóng là u = 0,25cos(20t – 5x) (m;s). Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Biên độ của sóng là 25 cm

B. Tốc độ truyền sóng là 0,2 m/s

C. tần số sóng là 10/π Hz

D. Chu kì sóng là π/10 s

Câu 3: Hạt nhân

210 84

Po phóng ra tia α và biến thành hạt nhân chì Pb bền. Ban đâu có một

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

mẫu poloni nguyên chất, sau 414 ngày tỉ lệ giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu đó bằng 1:7. Chu kì bán rã của Po là A. 138 ngày

B. 6,9 ngày

C. 13,8 ngày

D. 69 ngày

Câu 4: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 5 nF và một dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết tần số dao động riêng của mạch là 100 kHz. Giá trị của độ tự cảm L là A. 5. 10−3 H

B. 5.10−4 H

C. 5.10−5 H

D. 2. 10−4 H

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ ? A. Tốc độ truyền sóng là tốc độ truyền pha dao động

B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử môi trường D. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 2cos2t (cm/s). Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng. Mốc thời gian là lúc A. chất điểm đi qua VTCB

B. chất điểm ở biên dương

C. chất điểm ở biên âm

D. chất điểm qua vị trí có li độ x = 1 cm

Câu 7: Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với A. một thấu kính hội tụ

B. một gương cầu

C. một thấu kính phân kì

D. một lăng kính

Câu 8: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra là A. 9

B. 6

C. 3

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai? Phản ứng nhiệt hạch A. là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn 1

D. 1


B. là nguồn gốc năng lượng của mặt trời C. rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ D. nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos2πft V (trong đó Uo không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Ban đầu trong mạch đang có cộng hưởng điện. Giảm tần số f thì điện áp u sẽ A. sớm pha với cường độ dòng điện

B. trễ pha so với cường độ dòng điện

C. ngược pha so với cường độ dòng điện

D. cùng pha với cường độ dòng điện

Câu 11: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là sai ?

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều B. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

C. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều D. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều Câu 12: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,8 m. Biết khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm về hai phía vân trung tâm bằng 5,4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,575 µm

B. 0,675 µm

C. 0,625 μm

D. 0,525 µm

C. điện tích

D. số nuclon

Câu 13: Hai hạt nhân 13 T và 32 He có cùng A. số notron

B. số proton

Câu 14: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liền kề là

A. một bước sóng

B. hai bước sóng

C. một phần tư bước sóng

D. một nửa bước sóng

Câu 15: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là A. ánh sáng đỏ

B. ánh sáng lam

C. ánh sáng lục

D. ánh sáng tím

Câu 16: Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân. Hai điện cực đó A. là hai vật dẫn khác chất B. một cực là vật dẫn điện, một cực là vật cách điện C. là hai vật dẫn cùng chất 2


D. đều là vật cách điện Câu 17: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó B. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau C. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó Câu 18: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có biểu thức u = 120cos(100πt + π/6) V và dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = cos(100πt + π/6) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 30 3 W

B. 30 W

C. 120 W

D. 60 W

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường xoáy ở các điểm lân cận B. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy ở các điểm lân cận C. Điện trường xoáy có các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều nhau D. Điện từ trường bao gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên Câu 20: Gọi nd,nt,nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng ? A. nd  nt  nv

B. nt  nd  nv

C. nd  nv  nt

D. nv  nd  nt

Câu 21: Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng A. độ cao và âm sắc

B. độ to

D. độ cao

C. tần số

Câu 22: Cho một lăng kính có góc chiết quang là 60 coi là góc nhỏ và chiết suất n = 1,5. Chiếu một tia sáng vào mặt bên dưới góc tới nhỏ. Giá trị của góc lệch của tia ló là A. 9

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 23: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai ? A. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian C. Hợp lực tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 24: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là o

A. 3105 A

o

o

o

B. 402,8 A

C. 4028 A

D. 310,5 A

Câu 25: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì 3


A. tần số của nó giảm

B. bước sóng của nó giảm

C. bước sóng của nó không thay đổi

D. tần số của nó không thay đổi

Câu 26: Khi nói về máy quang phổ lăng kính, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính B. Hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng C. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau D. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nặng gắn vào một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật nặng cách vị trí biên 4 cm thì động năng của con lắc có giá trị B. 0,32 J

C. 4,2 mJ

D. 0,42 J

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 3,2 mJ

Câu 28: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ1, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ2. Biết En  A. 2562  33751

13, 6 eV , khi đó n2

C. 162  1

B. 62  51

D. 2561  33752

Câu 29: Để đo chu kỳ của một chất phóng xạ người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ thời điểm to = 0. Đến thời điểm t1 = 2 giờ, máy đếm được n1 xung, đến thời điểm t2=3t1, máy đếm được n2 xung, với n2=2,3n1. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là A. 2,63 h

B. 4,42 h

C. 4,71 h

D. 3,42 h

Câu 30: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe là a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là A. 5,83 %

B. 0,96 %

C. 1,60 %

D. 7,63 %

Câu 31: Một dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 5 μH và tụ điện có hai bản A,B với C = 8 nF. Tại thời điểm t1 (s), bản A của tụ có q = 24 nC. Đến thời điểm t2=(t1+0,6.10−6π) s, hiệu điện thế giữa hai bản A,B là A. 3 2 V

B. 3 2 V

C. 3 V

D. 3V

Câu 32: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong trong ba phần tử mắc nối tiếp là điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

4


  và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức u  220 2 cos 100t   (V) 3 

và

  i  2 2 cos  100t   (A). Hai phần tử của mạch điện là 6  A. R và L

B. R và R

C. L và C

D. R và C

Câu 33: Một hạt mang điện có điện tích q = 3,2.10−19 C bay vào trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 0,5 T và có phương hợp với hướng của các đường sức từ một góc 30o. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10−14 N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu bay vào trong từ trường là A. 107 m/s

B. 5.106 m/s

C. 0,5.106 m/s

D. 106 m/s

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 34: Đặt điện áp u = Uocosωt (Uo, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo độ tự cảm L được biểu diễn như hình. Dung kháng của tụ điện có giá trị

A. 200 Ω

B. 100 Ω

C. 150 Ω

D. 100 2 Ω

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u  120 2 cos100 t V  lên hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện. Biết độ tự cảm của cuộn dây là 0,1 H; điện áp ở hai đầu cuộn dây và tụ điện lần lượt là 160 V và 56 V. Điện trở thuần có giá trị A. 40 Ω

B. 104 Ω

C. 7,5 Ω

D. 23,5 Ω

Câu 36: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục kính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là

5


A. -10 cm

B. 15 cm

C. 10 cm

D. -15 cm

Câu 37: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng bậc k. Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

một đoạn Δa (sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi) thì tại M có vân sáng lần lượt bậc k1 và k2. Ta có A. 2k=k1−k2

B. 2k=k1+k2

C. k<k2<k1

D. k=k1+k2

Câu 38: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh, nhẹ dài 5 cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2=10, khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng, người ta đốt sợi dây nối hai vật làm vật B rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng A. 70 cm

B. 75 cm

C. 65 cm

D. 80 cm

Câu 39: Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo trên 2 đường thẳng song song cạnh nhau,

  có cùng vị trí cân bằng là gốc tọa độ có phương trình dao động lần lượt là x1  8cos  t   3  2   cm và x2  6 cos  t   cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai 3  

chất điểm là A. 2 cm

B. 5 cm

C. 14 cm

D. 10 cm

Câu 40: Cần tăng điện áp hai cực của máy phát lên bao nhiêu lần để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần trong khi vẫn giữ công suất của tải tiêu thụ không đổi. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp và khi chưa tăng điện áp độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp giữa hai cực máy phát. A. 8,515

B. 7,672

C. 8,125

6

D. 10


Đáp án 2-B

3-A

4-B

5-A

6-A

7-A

8-B

9-C

10-B

11-B

12-B

13-D

14-C

15-A

16-A

17-B

18-D

19-C

20-C

21-A

22-D

23-D

24-A

25-D

26-C

27-B

28-A

29-C

30-D

31-C

32-C

33-D

34-D

35-D

36-C

37-B

38-B

39-C

40-A

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-D


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 2 Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: A. Tia α

226 88

222 Ra 86 Rn 42 He  X . X ở đây có thể là

B. Tia γ

C. Tia β+

D. Tia β−

Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một mạch điện gồm các phần tử R, L, C mắc nối tiếp (R biến thiên). Điều chỉnh R đến khi Pmax thì độ lệch pha giữa u và i là A. π/2

B. π/6

C. π/4

D. π/3

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 10 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật nặng qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là B. x = 8cos(10t + π/3) cm

C. x = 8cos(10t - π/3) cm

D. x = 4cos(10t - 2π/3) cm

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. x = 4cos(10t + 2π/3) cm

Câu 4: Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì A. đèn sáng kém hơn trước B. đèn sáng hơn trước

C. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thêm D. độ sáng của đèn không thay đổi

Câu 5: Trường hợp nào sau đây không xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch ? A. Vòng dây quay trong từ trường đều

B. Dây dẫn thẳng quay trong từ trường C. Khung dây quay trong từ trường

D. Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ Câu 6: Pin quang điện là hệ thống biến đổi A. hóa năng thành điện năng

B. quang năng thành điện năng

C. nhiệt năng thành điện năng

D. cơ năng thành điện năng

Câu 7: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng B. Khi vật chuyển động ra vị trí biên thì động năng của vật tăng C. Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng D. Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất Câu 8: So với sự phân hạch hạt nhân thì sự phóng xạ hạt nhân có điểm khác A. là toả năng lượng

B. là xảy ra một cách tự phát

C. là tạo ra hạt nhân bền hơn

D. là phản ứng hạt nhân 1


Câu 9: Một mạch dao động điện từ có chu kì dao động riêng là T. Tụ điện của mạch là một tụ phẳng, khi khoảng cách giữa hai bản tụ giảm đi hai lần thì chu kì dao động riêng của mạch bằng A. T/2

B.

T 2

C. T 2

D. 4T

Câu 10: Dao động điều hòa của con lắc lò xo đổi chiều khi hợp lực tác dụng lên vật A. đổi chiều

B. bằng không

C. có độ lớn cực tiểu

D. có độ lớn cực đại

Câu 11: Cho một dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 1 A chạy qua mạch điện chỉ có

cuộn cảm

2 A thì giá trị điện áp hai đầu

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

cuộn cảm thuần. Khi cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị A. đạt giá trị cực tiểu

B. đạt giá trị cực đại

C. bằng không và đang tăng

D. bằng không và đang giảm

Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài 16 cm dao động trong không khí. Cho g = 10 m/s2 và π2=10. Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với biên độ có giá trị không đổi, nhưng tần số f có thể thay đổi được. Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị f1 = 0,7 Hz và f2 = 1,5 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2. Kết luận nào dưới đây là đúng ? A. A1≥A2

B. A1 > A2

C. A1 < A2

D. A1 = A2

Câu 13: Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơn ghen là 30 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm electron phát ra từ catot bằng không (bỏ qua mọi mất mát năng lượng), biết h = 6,625.10−34 J.s; e = 1,6.10−19c. Tần số lớn nhất của tia Rơn ghen mà ống đó có thể phát ra là A. 7,25.1018 Hz

B. 7,25.1016 Hz

C. 6. 1018 Hz

D. 6.1015 Hz

Câu 14: Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì xung quanh đó xuất hiện một điện trường A. không đổi theo thời gian B. biến thiên theo thời gian C. có các đường sức là đường cong kín D. có cường độ phụ thuộc thời gian theo hàm sin Câu 15: Gọi λ1,λ2 lần lượt là bước sóng trong chân không của các ánh sáng đơn sắc (1) và (2). Nếu λ1>λ2 thì A. ánh sáng (1) có tần số lớn hơn B. photon của ánh sáng (1) có năng lượng lớn hơn 2


C. trong nước, ánh sáng (1) có vận tốc lan truyền lớn hơn D. chiết suất của nước đối với ánh sáng (1) lớn hơn Câu 16: Trong mạch chọn sóng vô tuyến, khi chọn được sóng thì xảy ra hiện tượng A. cộng hưởng

B. giao thoa

C. phản xạ sóng

D. tổng hợp sóng

Câu 17: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, thân kèn, sáo có tác dụng A. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định B. làm tăng độ cao và độ to của âm C. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra D. lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 18: Hai dây đồng hình trụ có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây

A. RA  RB

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

B. Điện trở dây A và điện trở dây B có mối quan hệ là B. RA 

RB 2

C. RA 

RB 4

D. RA  4 RB

Câu 19: Ở một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động với tần số góc là A.

l g

B.

g l

C.

1 2

l g

D. 2

g l

Câu 20: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây treo hai điện tích lệch đi những góc so với phương thẳng đứng

A. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn B. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn C. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn D. bằng nhau Câu 21: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc trong môi trường không khí, khoảng vân đo được bằng 1,5 mm. Nếu đặt hệ đo vào môi trường dầu trong suốt có chiết suất bằng 1,5 thì khoảng vân đo được là A. 1 mm

B. 2,25 mm

C. 2 mm

D. 1,5 mm

Câu 22: Thân nhiệt của người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây ? A. Ánh sáng nhìn thấy B. Tia hồng ngoại

C. Tia X

3

D. Tia tử ngoại


Câu 23: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,02cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Trong một chu kỳ khoảng thời gian để độ lớn điện tích của tụ không vượt quá 5.10−6C là A. π/2000 s

B. π/1000 s

C. π/3000 s

D. π/1500 s

Câu 24: Tốc độ truyền sóng là tốc độ A. truyền pha dao động

B. dao động của các phần tử vật chất

C. chuyển động của các phần tử môi trường

D. dao động của nguồn sóng

Câu 25: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn B. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó Câu 26: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R = 50 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung là C. Đoạn mạch MB có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u = 100cosωt (V) (với ω không đổi). Nếu nối tắt hai đầu cuộn cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1 A. Bỏ nối tắt, điều chỉnh độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt cực đại, khi đó công suất tiêu thụ trên mạch AB là A. 100 W

B. 50 W

C. 150 W

Câu 27: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 1 1

7 3

D. 200 W

Li đứng yên, để gây ra phản ứng

p 37 Li  2 . Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α có cùng động năng. Lấy khối

lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Góc tạo bởi hướng của các hạt α có thể là A. 120

B. 140

C. 60

D. Có giá trị bất kì

Câu 28: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng với hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu lục đồng thời thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5 mm và 1,1 mm. Hai điểm M, N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 26,5 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng màu đỏ quan sát được là A. 28

B. 2

C. 20

D. 22

Câu 29: M, N, P là ba điểm liên tiếp trên một sợi dây căng ngang có sóng dừng và có cùng biên độ 4 mm. Biết dao động tại N ngược pha với dao động tại M, MN = NP/2 = 1 mm và cứ sau 0,04 s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. Lấy π = 3,14. Tốc độ dao động của phần tử môi trường tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là 4


A. 628 mm/s

B. 375 mm/s

C. 314 mm/s

D. 363 mm/s

Câu 30: Một bể nước sâu 2 m chứa đầy nước. Từ không khí chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt nước với góc tới 30o. Cho biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,33 và 1,345. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát ở đáy bể là A. 15,34 mm

B. 21,02 mm

C. 7,67 mm

D. 10,14 mm

Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u =

100 2 cos(ωt + φ) V. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng im và id được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị

A. 100 Ω

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

của R bằng

B. 71 Ω

C. 87 Ω

D. 41 Ω

Câu 32: Hai chất điểm dao động điều hòa có cùng vị trí cân bằng trên trục Ox. Đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm được biểu diễn như hình vẽ. Chu kì dao động của vật 1 là

A. 2,5 s

B. 3,0 s

C. 3,5 s

D. 1,5 s

Câu 33: Ánh sáng mặt trời chiếu nghiêng 600 so với phương ngang. Đặt một gương phẳng hợp với phương ngang một góc a để được chùm tia phản xạ hướng thẳng đứng xuống dưới. Giá trị của a là A. 75

B. 60

C. 15 5

D. 30


Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 3 cm. Xét trong cùng một khoảng thời gian như nhau, nếu chất điểm đi được quãng đường dài nhất là 3 2 cm thì quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đi được là A. 3 2 cm

C. 6  3 3 cm

B. 3 cm

D. 6  3 2 cm

Câu 35: Năng lượng của nguyên tử Hiđrô được xác định bởi công thức En 

E0 với E0 là n2

hằng số (khi n=1,2,3... thì quỹ đạo tương ứng của electrôn trong nguyên tử Hiđrô lần lượt là K, L, M, …). Khi electrôn ở quỹ đạo K, bán kính quỹ đạo là r0. Khi electrôn di chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo L thì nguyên tử Hiđrô hấp thụ phôtôn có tần số f1. Khi electrôn chuyển từ

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

quỹ đạo có bán kính 16r0 về quỹ đạo có bán kính 4r0 thì nguyên tử phát ra phôtôn có tần số f2. Mối liện hệ giữa f1 và f2 là A. f1  2 f 2

B. f1  4 f 2

C. f1  8 f 2

D. f1  12 f 2

Câu 36: Cho phản ứng hạt nhân 13 T 12 D  24 He  X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng A. 21,076 MeV

B. 200,025 MeV

C. 17,498 MeV

D. 15,017 MeV

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 

1

H và tụ điện có điện dung C 

103 F mắc nối 3

tiếp. Tại thời điểm t, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai đầu tụ có giá trị lần lượt là 100V và 60V. Điện áp giữa hai đầu điện trở tại thời điểm t là A. 240 V

B. 120 V

C. -240 V

D. -120 V

Câu 38: Một khung dây dẫn hình tròn gồm 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 120 vòng/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây và đi qua tâm của khung. Đặt một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T sao cho đường sức từ trường vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung biến thiên điều hòa với biên độ 4,8π V. Bán kính của khung dây tròn bằng A. 13,8 cm

B. 24,5 cm

C. 95,5 cm

D. 27,6 cm

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm. Đường thẳng Δ song song với AB và cách AB một khoảng 2 cm cắt đường trung trực của AB tại C, cắt vân giao thoa cực tiểu gần C nhất tại M. Khoảng cách CM là A. 0,64 cm

B. 0,56 cm

C. 0,5 cm 6

D. 0,42 cm


Câu 40: Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1  220V xuống U 2  110V với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng. Khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1  220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121 V. Số vòng dây bị quấn ngược là

A. 16 vòng

B. 8 vòng

C. 10 vòng

D. 20 vòng

1-B

2-C

11-D

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Đáp án 3-D

4-A

5-D

6-B

7-D

8-B

9-C

10-D

12-C

13-A

14-C

15-C

16-A

17-C

18-D

19-B

20-D

21-A

22-B

23-C

24-A

25-C

26-B

27-B

28-C

29-A

30-D

31-D

32-A

33-A

34-D

35-B

36-C

37-A

38-A

39-B

40-B


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 3 Câu 1: Một thấu kính có độ tụ -5 dp. Thấu kính này là A. thấu kính phân kì có tiêu cự - 20 cm

B. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm

C. thấu kính phân kì có tiêu cự - 5 cm

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm

Câu 2: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa là do hiện tượng A. khúc xạ ánh sáng

B. giao thoa ánh sáng C. tán sắc ánh sáng

D. phản xạ ánh sáng

Câu 3: Trong sơ đồ hình vẽ bên: R là quang trở, AS là ánh sáng kích thích; A là ampe kế; V

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

là vôn kế. Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ thay đổi như thế nào nếu tắt chùm sáng AS ?

A. Số chỉ của cả A và V đều giảm

B. Số chỉ của V tăng còn số chỉ của A giảm C. Số chỉ của cả A và V đều tăng

D. Số chỉ của V giảm còn số chỉ của A tăng

Câu 4: Tia alpha không có đặc điểm nào dưới đây ? A. Là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 24 He

B. Đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm C. Có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư D. Ion hóa không khí rất mạnh

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một mạch điện RLC mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ điện năng tức thời của mạch điện biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng A. 20 ms

B. 2 ms

C. 10 ms

D. 50 ms

Câu 6: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch được tính bởi công thức A. T 

2 LC

B. T  2

C L

C. T  2 LC

D. T  2

L C

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Phát biểu nào sau đây là đúng. A. lực đàn hồi bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng B. lực hồi phục (lực kéo về) cũng là lực đàn hồi 1


C. lực hồi phục bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng D. lực đàn hồi tác dụng vào vật nặng luôn khác 0 Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + 5π/6) cm. Trong 1 s đầu tiên số lần vật đi qua vị trí có vận tốc cực đại là A. 2 lần

B. 1 lần

C. 4 lần

D. 3 lần

Câu 9: Khi nói về dao động cưỡng bức của một vật ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số dao động riêng của vật đạt cực đại B. Biên độ dao động cưỡng bức của vật ở giai đoạn ổn định không đổi C. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì biên độ dao động của vật đạt cực đại

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

D. Tần số dao động của vật là tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 10: Một mạch RLC nối tiếp đang có dung kháng của tụ điện nhỏ hơn cảm kháng của cuộn dây thuần cảm. Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta cần điều chỉnh theo hướng

A. tăng tần số f của dòng điện

B. tăng điện trở R

C. giảm hệ số tự cảm L của cuộn dây

D. tăng điện dung C của tụ

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O dọc theo quỹ đạo là đoạn thẳng MN dài 8 cm. Thời điểm ban đầu, t = 0, được chọn lúc vật cách O một đoạn 2 cm và đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương. Pha ban đầu của dao động bằng A. - 2π/3

B. π/6

C. - π/3

D. π/3

Câu 12: Sóng âm và sóng điện từ không có cùng tính chất nào sau đây ? A. tốc độ truyền phụ thuộc vào môi trường B. truyền được trong chân không

C. truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí D. là sóng ngang Câu 13: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có nguồn sóng O dao động với phương trình x0  A cos 2 ft (tần số f không đổi). Một điểm M trên dây cách nguồn 25 cm lệch pha so với nguồn một góc Δ  (2k  1)

 2

với k = 0,±1,±2,… Biết tần số sóng trên

dây có giá trị nằm trong khoảng từ 15 Hz đến 33 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4,8 m/s. Tần số sóng trên dây có giá trị là A. 20 Hz

B. 25 Hz

C. 28 Hz 2

D. 24 Hz


Câu 14: Kí hiệu U1,I1,U2,I2 lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở hai đầu của cuộn sơ cấp vàcuộn thứ cấp của một máy biến áp lý tưởng. Công thức nào dưới đây diễn tả hiệu suất của máy biến áp ? A.

I 2U 2 I1U1

B.

I1U1 I 2U 2

C.

I 2U 1 I1U 2

D.

I1U 2 I 2U 1

Câu 15: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng A. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện B. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện C. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện D. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 16: Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là

A. các vật ở thể lỏng ở nhiệt độ thấp bị kích thích

B. các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích

C. các vật ở thể khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển D. các vật rắn ở nhiệt độ cao

Câu 17: Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi A. vị trí của võng mạc

B. chiết suất của thủy tinh thể

C. tiêu cự của thấu kính mắt

D. vị trí của điểm vàng

Câu 18: Tại một điểm A cách nguồn âm một khoảng bằng 1 m, người ta xác định được mức cường độ âm là 80 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0=10−12W/m2 và ngưỡng nghe của tai người là 40 dB. Coi môi trường là đẳng hướng và bỏ qua sự hấp thụ âm, người đứng cách nguồn âm một khoảng ngắn nhất bằng bao nhiêu thì không còn cảm giác âm ? A. 100 m

B. 318 m

C. 314 m

D. 1000 m

Câu 19: Tia Rơn-ghen (tia X)

A. trong chân không, có bước sóng lớn hơn bước sóng tia tím B. bị lệch trong điện trường và từ trường C. có tần số nhỏ hơn tần số tia tử ngoại D. có tác dụng mạnh lên kính ảnh Câu 20: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X. Biết ZL>ZC và hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp. Khi cường độ dòng điện i và điện áp u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X A. không tồn tại phần tử thỏa mãn

B. chứa Rx và Lx

C. chứa Lx và Cx

D. chứa Rx và Cx 3


Câu 21: Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120 cm và độ cao mực nước trong bể là 60 cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30o so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là A. 11,5 cm

B. 34,6 cm

C. 51,6 cm

D. 85,9 cm

Câu 22: Trong sóng điện từ, A. dao động từ trường trễ pha π/2 so với dao động điện trường B. dao động điện trường trễ pha π/2 so với dao động từ trường C. dao động điện trường sớm pha π/2 so với dao động từ trường D. dao động điện trường tại một điểm cùng pha với dao động từ trường Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng ?

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại B. Thuyết sóng ánh sáng không giải thích được các định luật quang điện C. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phôtôn D. Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ

Câu 24: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong quá trình mạch dao động thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng Δt, độ lớn điện tích trên tụ lại có giá trị như nhau. Trong một chu kỳ dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên tụ bằng một nửa giá trị cực đại là A.

4 t 3

B.

2 t 3

C. 3t

D.

t 3

Câu 25: Đặt vào hai đầu cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L một hiệu điện thế không đổi 30 V thì cường độ dòng điện không đổi qua cuộn dây là 1A. Khi đặt giữa hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây lệch pha với điện áp hai đầu cuộn dây góc A.

0,1 H 3

 . Độ tự cảm L có giá trị là 3 B.

3

H

C.

1 H 3

D.

3 3 H 10

Câu 26: Hình ảnh của một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi tại thời điểm t được biểu diễn như hình vẽ. Tốc độ chuyển động của các điểm P và Q sau một khoảng thời gian rất nhỏ là

4


A. tăng lên, tăng lên

B. giảm đi, giảm đi

C. tăng lên, giảm đi

D. giảm đi, tăng lên

Câu 27: Một con lắc đơn gồm một vật nặng có khối lượng m treo vào một sợi dây, dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của vật nặng thành 4m thì tần số dao động của vật là A. 0,5f

B. f

C. 2 f

D. 4f

Câu 28: Giới hạn quang điện của bạc (Ag) là λ0 = 0,26 µm. Công thoát êlectron của bạc có giá trị là A. 4,78 eV

B. 3,12 eV

C. 1,88 eV

D. 2,64 eV

Câu 29: Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là đúng ? 23 11

24 Na 12 H 11 Na 10 H

B.

23 11

24 Na 12 H 11 Na 10 e

C.

23 11

24 Na 12 H 11 Na  01 e

D.

23 11

24 Na 12 H 11 Na 11 H

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp S1;S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì tại điểm M trên màn quan sát có hiệu khoảng cách tới hai khe S2M−S1M = 3 μm thu được vân sáng. Nếu thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38 μm đến 0,76 μm và giữ nguyên các điều kiện khác thì tại M có bao nhiêu vân sáng trùng nhau ? A. 3

B. 4

C. 6

D. 2

Câu 31: Một hệ dao động lý tưởng như hình vẽ với hai tụ điện giống hệt nhau. Ban đầu khóa K ngắt, khi cường độ dòng điện trong mạch bằng không thì điện áp trên tụ điện C1 bằng Uo. Khi cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại thì đóng khóa K. Điện áp trên các tụ điện khi dòng trong mạch lại bằng không là

A. U 0

C. 2U 0

B. U 0 2

D.

U0 2

Câu 32: Đặt một màn ảnh M vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ mỏng tại tiêu điểm ảnh Fd′ của thấu kính đối với ánh sáng đỏ. Biết thấu kính có rìa là đường tròn đường

5


kínhd. Khi chiếu chùm ánh sáng trắng dạng trụ có đường kính d và có trục trùng với trục chính của thấu kính thì kết luận nào sau đây là đúng về vệt sáng trên màn ? A. Là một vệt sáng trắng B. Vệt sáng trên màn có màu như cầu vồng tâm màu tím, mép màu đỏ C. Vệt sáng trên màn có màu như cầu vồng tâm màu đỏ, mép màu tím D. Là một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím Câu 33: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM là cuộn dây có điện trở nội r và độ tự cảm L, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C

5.104

Đặt

F.

vào

hai

đầu

đoạn

mạch

AB

điện

áp

xoay

chiều

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

  u  100 2 cos 100 t  V thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB lần lượt là 3  50 7 V và 50 V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là

  A. i  2,5 2 cos 100 t   A 6 

  B. i  2,5 2 cos 100 t   A 2 

  C. i  2,5cos  100 t   A 6 

  D. i  2,5cos  100 t   A 2 

Câu 34: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi hệ thức En 

13, 6 eV . Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng và chuyển lên trạng n2

thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra bằng A. 32/27

B. 27/8

C. 32/5

D. 32/3

Câu 35: Một con lắc dao động tắt dần chậm, cứ sau mỗi chu kỳ dao động thì biên độ giảm 2%. Sau khoảng thời gian 5 chu kỳ thì năng lượng còn lại của con lắc xấp xỉ bằng A. 80,00%

B. 81,71%

C. 18,29%

D. 20,00%

Câu 36: Hạt nhân 210Po đứng yên phát ra hạt α và hạt nhân con là chì 206Pb. Hạt nhân chì có động năng 0,12MeV. Bỏ qua năng lượng của hạt α. Cho rằng khối lượng các hạt tính theo đơn vị các bon bằng số khối của chúng. Năng lượng của phản ứng tỏa ra là A. 5,18 MeV

B. 6,3 MeV

C. 8,4 MeV

D. 9,34 MeV

Câu 37: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 10−3 T theo quỹ đạo tròn bán kính 10 cm. Biết electron có điện tích –e = -1,6.10−19 C và me=9,1.10−31 kg. Chu kì chuyển động của electron là 6


B. 5,37.10−8s

A. 5,37.108s

Câu 38: Chất phóng xạ thori của

230 90

230 90

C. 3,57.10−8s

D. 3,57.108s

Th phát tia α và biến đổi thành rađi

226 88

Ra với chu kì bán rã

Th là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu thori nguyên chất. Tại thời điểm t = 6T, tỉ số giữa

hạt nhân thori và số hạt nhân rađi trong mẫu là A. 56

B. 16

C. 63

D. 8

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp với C thay đổi được. Thay đổi C cho đến khi điện áp hiệu dụng trên hai đầu điện trở đạt giá trị lớn nhất thì thấy điện áp giữa hai đầu điện trở gấp hai lần điện áp giữa hai đầu tụ điện. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị lớn nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng giữa hai

A. 2,5

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

đầu tụ và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng B. 2

C. 3

D. 1

Câu 40: Một vật nhỏ khối lượng 500g dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị của thế năng và động năng theo thời gian được mô tả như hình vẽ. Độ dài quĩ đạo chuyển động của vật là

A. 8 cm

B. 2 cm

C. 4 cm

D. 16 cm

Đáp án 1-A

2-C

3-B

4-C

5-C

6-C

7-C

8-B

9-A

10-C

11-A

12-B

13-D

14-A

15-B

16-B

17-C

18-A

19-D

20-D

21-D

22-D

23-A

24-B

25-D

26-A

27-B

28-A

29-D

30-B

31-D

32-C

33-A

34-C

35-B

36-B

37-D

38-C

39-A

40-D

7


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 4 Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 2 khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D, vị trí của vân sáng bậc 3 trên màn được xác định bởi công thức A. x 

3a D

B. x 

3 aD

C. x 

3aD

D. x 

3 D a

Câu 2: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây ? A. P = UI.cosφ

C. P = RI2.cosφ

B. P = UI

D. P = ZI2.cosφ

Câu 3: Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. khi và chỉ khi mạch chỉ chứa điện trở thuần R B. trong mọi trường hợp

C. khi và chỉ khi mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện D. khi và chỉ khi mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện

Câu 4: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là

x1  3cos  2 t  1  cm và x2  4cos  2 t  2  , biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị A. 5 cm

B. 12 cm

C. 1 cm

D. 7 cm

Câu 5: Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường B thì A. hướng của chuyển động thay đổi

B. chuyển động không thay đổi

C. độ lớn của vận tốc thay đổi

D. động năng thay đổi

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng có khối lượng m = 250 g dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 12 cm. Tại thời điểm ban đầu t = 0, vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong π/10 s đầu tiên là A. 24 cm

B. 9 cm

C. 6 cm

D. 12 cm

Câu 7: Khi nói về ánh sáng, khẳng định nào dưới đây là sai ? A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc nhất định B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính C. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính D. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím Câu 8: Sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản gồm A. ống nói (micrô); mạch dao động cao tần; mạch chọn sóng; mạch khuếch đại cao tần; angten phát 1


B. ống nói (micrô); mạch dao động cao tần; mạch biến điện; mạch khuếch đại cao tần; angten phát C. ống nói (micrô); mạch dao động cao tần; mạch chọn sóng; mạch tách sóng; angten phát D. ống nói (micrô); mạch tách sóng; mạch biến điện; mạch khuếch đại cao tần; angten phát Câu 9: Một tia sáng được chiếu từ môi trường 1 sang môi trường 2 dưới góc tới i và góc khúc xạ r. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với 1 luôn A. tỉ lệ với sin góc khúc xạ và tỉ lệ nghịch với sin góc tới B. tỉ lệ với sin góc tới và tỉ lệ nghịch với sin góc khúc xạ C. tỉ lệ với góc tới và tỉ lệ nghịch với góc khúc xạ D. không phụ thuộc vào góc tới và góc khúc xạ

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C  A. 50

104

 F  . Dung kháng của tụ điện là B. 100

C. 200

D. 150

Câu 11: Trong dao động cơ điều hòa , các đại lượng không thay đổi theo thời gian là A. biên độ, tần số, năng lượng toàn phần

B. biên độ, tần số, gia tốc

C. gia tốc, chu kì, lực

D. vận tốc, lực, năng lượng toàn phần

Câu 12: Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn sẽ có

A. trường hấp dẫn

B. từ trường

C. điện từ trường

D. điện trường

Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sángvới bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,36 μm. Hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm. Một tấm giấy ảnh đặt song song với hai khe cách hai khe 1,2 m. Bề rộng của miền giao thoa trên tấm giấy ảnh là 1,08 cm. Trên tấm giấy ảnh, số vạch đen do bức xạ tử ngoại tạo ra là A. 16 vạch

B. 17 vạch

C. 14 vạch

D. 15 vạch

Câu 14: Sóng dọc cơ học A. chỉ truyền được trong chất rắn B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí C. truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng D. chỉ truyền được trong chất khí Câu 15: Khi electrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử Hiđrô được xác định bởi công thức En  

13, 6 eV (với n=1,2,3...). Khi electrôn trong nguyên tử Hiđrô n2

chuyển từ quỹ đạo dừng n=3 về quỹ đạo dừng n=2 thì nguyên tử Hiđrô 2


A. phát ra phôtôn có tần số 4,56.1014 Hz B. hấp thụ phôtôn có bước sóng 0,66μm C. hấp thụ phôtôn có năng lượng 1,89eV D. hấp thụ phôtôn có tần số 4,56.1014 Hz Câu 16: Chùm tia laze được tạo bởi các hạt là photon, các photon trong chùm có A. khác tần số, cùng pha

B. cùng tần số, ngược pha

C. cùng tần số, cùng pha

D. khác tần số, ngược pha

Câu 17: Cơ năng của con lắc lò xo và con lắc đơn không có cùng tính chất nào sau đây ? A. Tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng

B. Phụ thuộc vào kích thích ban đầu

C. Được bảo toàn trong điều kiện lý tưởng

D. Tỉ lệ với bình phương biên độ

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 18: Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T. Tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân của đồng vị này. Sau khoảng thời gian t = 3T, số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu % số hạt nhân ban đầu ? A. 12,5 %

B. 50 %

C. 25 %

D. 75 %

Câu 19: Khi chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua

A. hệ tán sắc (lăng kính), ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh) B. ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh), hệ tán sắc (lăng kính)

C. ống chuẩn trực, hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh)

D. hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh), ống chuẩn trực

Câu 20: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện áp tức thời trên tụ có độ lớn bằng 4 V đều bằng nhau và bằng 0,25 µs. Điện áp cực đại trên cuộn dây có thể là A. 4 2 V

B. 1V

C. 2V

D. 2 3 V

Câu 21: Khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, nhận xét nào dưới đây là sai ? A. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ B. Biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng C. Tần số của dòng điện ba pha bằng tần số quay của Rôto D. Phần cảm là Stato và phần ứng là Rôto Câu 22: Chọn phát biểu sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng ? A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt,đứt quãng B. Chùm ánh sáng là dòng hạt,mỗi hạt gọi là một phôtôn 3


C. Khi ánh sáng truyền đi,các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi,không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng D. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau,không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng Câu 23: Phân hạch hạt nhân là A. sự phóng xạ B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng C. sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn D. sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình Câu 24: Gọi lực tương tác Cu – lông giữa electron và hạt nhân của nguyên tử hidro khi ở quỹ

hạt nhân là A. F/2

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

đạo dừng L là F. Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo N thì lực tương tác giữa electron và

B. F/4

C. F/16

D. F/12

Câu 25: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm kháng của cuộn dây có giá trị là 36 Ω và dung kháng của tụ điện có giá trị là 144 Ω. Nếu mắc vào mạng điện có tần số f2 = 120 Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f1 là A. 480 Hz

B. 30 Hz

C. 240 Hz

D. 60 Hz

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian

A.

3 3A T

B.

T là 3

3A T

C.

4 2A T

Câu 27: Dùng một p có động năng 6 MeV bắn vào hạt nhân

D.

23 11

9A 2T

Na đứng yên sinh ra hạt α và hạt

nhân X, hạt α sinh ra có động năng 6,4 MeV. Cho khối lượng của proton; α;

23 11

Na ; X lần lượt là:

1,0073u; 4,0015u; 22,985u; 19,9869u và 1u = 931 MeV/c2. Hạt nhân X sinh ra có tốc độ A. 8,63.106 m/s

B. 9,47.106 m/s

C. 7,24.106 m/s

Câu 28: Cho khối lượng của protôn, nơtrôn;

6 3

D. 5,59.106 m/s

Li;42 He;17 8 O lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u;

6,0145u; 4,0015u; 16,9947u và 1u = 931 MeV/c2. Trong ba hạt nhân trên thì A. hạt nhân 42 He bền vững nhất.

B. hạt nhân

17 8

O bền vững hơn hạt nhân 42 He

C. hạt nhân 36 Li bền vững hơn hạt nhân 42 He D. hạt nhân 36 Li Li bền vững nhất.

4


Câu 29: Cho một chất điểm đang dao động điều hòa. Đồ thị phụ thuộc của li độ (x) vào thời

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

gian (t) được mô tả như hình vẽ. Biểu thức của vận tốc tức thời của chất điểm có dạng

A. v = 4πcos(2πt/3 + 5π/6) cm/s

B. v = 4πcos(2πt/3 + π/6) cm/s

C. v = 4π2cos(2πt/3 + 5π/6) cm/s

D. v = 4πcos(πt/3 + π/6) cm/s

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, hai khe hẹp S1 và S2 cách nhau 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,8 m. Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2. Biết khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 của hai bức xạ là 0,72 mm, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 của λ1 và vân tối thứ 3 của λ2 là 1,08 mm. Tính λ2 ( biết λ2 < λ1). A. λ2 = 0,4 μm

B. λ2 = 0,5 μm

C. λ2 = 0,48 μm

D. λ2 = 0,42 μm

Câu 31: Một sợi dây đàn hồi rất dài nằm dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình dao động của một phần tử trên dây tại toạ độ x có phương trình u = 2sin(πx/7)cos(100πt + π/2) cm,(với x đo bằng cm và t đo bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 5 m/s

B. 14 m/s

C. 7 m/s

D. 10 m/s

Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha, cùng tần số 16 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. Xét hai điểm M, N nằm trên đường trung trực của S1S2 và cùng một phía của S1S2, cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là 8 cm và 16 cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn nằm trên đoạn MN là A. 4

B. 6

C. 5

D. 7

Câu 33: Một máy biến thế có hiệu suất H = 0,8, và có số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 150 và 300. Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với một cuộn dây có điện trở R = 100 , độ tự cảm 318 mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1=100V, tần số 50 Hz. Giá trị cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp là A. 1,767 A

B. 2,5 A

C. 2 A 5

D. 1,8 A


Câu 34: Vòng dây dẫn diện tích S = 100 cm2 có điện trở R = 0,01 Ω quay đều trong từ trường đều B = 0,05 T, trục quay là một đường kính của vòng dây và vuông góc với B . Khi

góc   n, B thay đổi từ 60o đến 90o thì điện lượng qua tiết diện vòng dây trong khoảng thời gian 0,5 s là A. 0,10 C

B. 0,005 C

C. 0,025 C

D. 0,05 C

Câu 35: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng. Coi môi trường không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A trong không gian cách O một khoảng 10 m có mức cường độ âm bằng L thì tại điểm B cách O một khoảng 20 m có mức cường độ âm là A. L – 4

C. L – 6

B. L/2

D. L/4

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 36: Một vật sáng đặt cách màn M một khoảng 1,8 m. Giữa vật và màn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Khoảng cách từ vị trí của thấu kính đến màn khi nó cho ảnh rõ nét trên màn là

A. 60 cm hoặc 120 cm

B. 30 cm hoặc 60 cm

C. 45 cm hoặc 60 cm

D. 15 cm hoặc 30 cm

Câu 37: Một bộ acquy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3 A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của bộ acquy là 12 V. Biết suất phản điện của bộ acquy khi nạp điện là 6 V. Điện trở trong của bộ acquy là A. 6 Ω

B. 2 Ω

C. 8 Ω

D. 4 Ω

Câu 38: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 2f1. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C=C1+C2 thì tần số dao động riêng của mạch là A.

2 f1 5

B.

f1 5

C.

5 f1

Câu 39: Đặt điện áp u  U 2cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L (có thể thay đổi được) mắc nối tiếp. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đều bằng nhau. Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng trên cuộn dây theo độ tự cảm L như hình vẽ. Biết L1+L2 = 0,98 H. Giá trị L3+L4 gần giá trị nào nhất sau đây ? 6

D. 5 f1


A. 0,74 H

B. 1,16 H

C. 0,52 H

D. 1,31 H

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 150 g và lò xo có độ cứng 30 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,5. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 9 cm rồi buông nhẹ. Sau một thời gian dao động, vật dừng lại lần cuối cùng tại vị trí A. lò xo nén 2,5 cm

B. lò xo giãn 4 cm

C. lò xo giãn 1 cm

D. lò xo giãn 1,5 cm

Đáp án 2-A

3-B

4-B

5-B

6-A

7-D

8-B

9-D

10-B

11-A

12-C

13-D

14-B

15-A

16-C

17-A

18-A

19-C

20-A

21-D

22-D

23-D

24C-

25-D

26-A

27-D

28-B

29-B

30-C

31-C

32-C

33-B

34-C

35-C

36-A

37-B

38A-

39-D

40-C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-D


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 5 4 16 Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân X 19 9 F 2 He 8 O . Hạt X là

B. đơteri

A. anpha

C. prôtôn

D. nơtron

Câu 2: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp A. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp B. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn trong cuộn sơ cấp C. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp D. Luôn luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp Câu 3: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc 100π rad/s quanh một trục cố định

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

nằm trong mặt phẳng khung dây trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Số vòng dây của khung là 100 vòng, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

4.103

Wb, ở thời điểm t=0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung hợp với

vectơ cảm ứng từ một góc bằng

 . Biểu thức suất điện động của khung là 3

  A. e  40 cos 100 t  V 6 

  B. e  40 2 cos 100 t  V 6 

  C. e  40 2 cos 100 t  V 3 

  D. e  40 cos 100 t  V 3 

Câu 4: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giữ nguyên điều kiện khác thì A. chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần

B. biên độ dao động tăng lên 2 lần

C. năng lượng dao động của con lắc tăng 4 lần D. tần số dao động của con lắc không đổi Câu 5: Cho bước sóng vạch quang phổ khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng N về L là 0,487 μm. Trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển từ quỹ đạo L (n = 2) lên quỹ đạo N (n = 4) là do A. nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 2,55 eV B. nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55 eV C. nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 0,85 eV D. nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 0,85 eV Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại VTCB lò xo giãn 3 cm. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 7 cm rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Biên độ dao động của con lắc là A. 7 cm

B. 4 cm

C. 10 cm

Câu 7: Pha dao động của một vật dao động điều hòa 1

D. 3 cm


A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B. tỉ lệ bậc nhất với thời gian

C. là hàm bậc hai theo thời gian

D. không đổi theo thời gian

Câu 8: Dung kháng của một mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta cần điều chỉnh theo hướng A. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

B. giảm điện trở

C. giảm tần số dòng điện

D. tăng điện dung của tụ điện

Câu 9: Trong ba tia phóng xạ α, β, γ thì tia phóng xạ nào lệch nhiều nhất trong điện trường ? A. β

B. α

C. Cả ba tia lệch như nhau

D. γ

Câu 10: Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 4 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là B. 16 cm

C. 25 cm

D. 5 cm

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 80 cm

Câu 11: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. hệ số lực cản của môi trường

B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 12: Trong hệ thống phát thanh và hệ thông thu thanh hiện đại đều phải có bộ phận A. khuếch đại

B. tách sóng

C. biến điệu

D. chuyển tín hiệu âm tần thành tín hiệu điện

Câu 13: Đồ thị biểu diễn suất điện động cảm ứng qua một mạch điện theo thời gian có dạng như hình vẽ. Từ thông qua mạch điện là

A. hàm bậc nhất theo thời gian

B. hàm mũ theo thời gian

C. một hằng số

D. hàm bậc hai theo thời gian

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường biến thiên và từ trường biến thiên ? A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện điện trường xoáy 2


B. Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên C. Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường xoáy D. Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn lệch pha nhau π/2 Câu 15: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn ta là A. chất dùng làm hai cực khác nhau B. sự tích điện khác nhau ở hai cực C. sử dụng dung dịch điện phân khác nhau D. phản ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 16: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm, khi dòng điện tức thời đạt giá tri cực đại thì điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị A. cực đại

B. bằng 0

C. bằng 1/2 giá trị cực đại

D. bằng 1/4 giá trị cực đại

Câu 17: Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại ?

A. gây ra hiện tượng quang điện

B. kích thích phát quang

C. hủy diệt tế bào

D. nhiệt

Câu 18: Dòng điện chạy trong dây dẫn AB đặt trong từ trường của nam châm chịu tác dụng của lực từ F như hình vẽ. Cực S của nam châm ở vị trí

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 19: Khi chiếu một chùm ánh sáng trắng mảnh, hẹp đi từ thuỷ tinh ra không khí theo hướng vuông góc với mặt phân cách thì A. chùm sáng bị tán sắc và góc khúc xạ tia tím lớn hơn góc khúc xạ tia đỏ B. chùm sáng bị tán sắc và góc lệch của tia đơn sắc lục lớn hơn góc lệch tia đơn sắc chàm C. chùm sáng không bị tán sắc, vẫn là chùm sáng trắng 3


D. chùm sáng bị tán sắc thành dải màu từ đỏ đến tím Câu 20: Nhận xét nào dưới đây là đúng ? Ánh sáng huỳnh quang A. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích B. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích C. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp D. có bước sóng nhỉnh hơn bước sóng ánh sáng kích thích Câu 21: Khi nói về sóng âm phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Sóng âm trong không khí là sóng dọc B. Độ to của âm là đặc trưng vật lí phụ thuộc vào mức cường độ âm

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

C. Âm sắc là một đặc trưng vật lí của âm

D. Sóng âm truyền được trong chân không Câu 22: Trạng thái dừng của nguyên tử là

A. trạng thái trong đó mọi electron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân B. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử có thể tồn tại C. trạng thái đứng yên của nguyên tử

D. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử

Câu 23: Đại lượng nào sau đây của dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian A. Cường độ dòng điệnB. Tần số C. Pha dao dộng

D. Chu kì

Câu 24: Một mạch dao động điện từ lí tưởng có C  5 F mắc với một cuộn cảm có L  0,5mH . Đặt giữa hai bản của tụ điện một nguồn điện không đổi có suất điện động E =

3V và điện trở trong r  5 . Khi dòng điện qua cuộn cảm ổn định thì ngắt nguồn điện khỏi mạch, để mạch thực hiện dao động. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn cảm trong khi mạch dao động là A. 3 V

B. 4 V

C. 6 V

D. 5 V

Câu 25: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn khối lượng vì các hạt nhân của các nguyên tố khác nhau có A. điện tích khác nhau. B. số khối khác nhau. C. khối lượng khác nhau.

D. độ hụt khối khác nhau.

Câu 26: Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình vẽ . Phương trình dao động của vật là

4


  2 t   cm B. x  3cos  3  3

  C. x  3sin  2 t   cm 3 

  2 t   cm D. x  3sin  6  3

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

  A. x  3cos  2 t   cm 3 

Câu 27: Phương trình sóng dừng của một phần tử M trên một sợi dây có dạng u = 40sin(2,5πx)cosωt (mm), (x đo bằng mét, t đo bằng giây). Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để một điểm trên bụng sóng có độ lớn của li độ bằng biên độ của điểm N cách một nút sóng 10 cm là 0,125 s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là A. 320 cm/s

B. 80 cm/s

C. 160 cm/s

D. 100 cm/s

Câu 28: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng dao động cùng tần số và vuông pha với nhau trên phương vuông góc với mặt chất lỏng và gây ra hiện tượng giao thoa. Nhận xét nào dưới đây là đúng ?

A. Tổng số vân cực đại giao thoa là một số lẻ

B. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn trên mặt nước là một vân cực đại C. Tổng số vân cực đại bằng tổng số vân cực tiểu D. Tổng số vân cực tiểu giao thoa là một số lẻ

Câu 29: Hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai điểm A và B theo phương vuông góc với mặt nước tạo ra hai sóng với bước sóng 1,6 cm. Biết AB = 12 cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động ngược pha với hai nguồn trên đoạn CO là A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng có i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại thời điểm t; I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là

5


A.  I 02  i 2 

C  u2 L

B.  I 02  i 2 

C.  I 02  i 2 

L  u2 C

C  u2 L

D.  I 02  i 2 

L  u2 C

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Biết tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm giữa hai thời điểm động năng bằng thế năng là 40 cm/s. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi động năng của chất điểm bằng 1/3 lần thế năng là A. 0,171 N

B. 0,217 N

C. 0,347 N

D. 0,093 N

Câu 32: Một tấm nhôm có công thoát electron là A = 3,7 eV. Khi chiếu vào tấm nhôm bức xạ ánh sáng có λ = 0,085 μm rồi hướng các electron quang điện dọc theo đường sức của điện trường có chiều trùng với chiều chuyển động của electron. Nếu cường độ điện trường có độ

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

lớn E = 500 V/m thì quãng đường tối đa electron đi được là A. 72,5 mm

B. 2,18 cm

C. 7,25 dm

D. 0,725 mm

Câu 33: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới bằng 45o thì góc khúc xạ là 30o. Bây giờ, chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i, để có tia khúc xạ ra ngoài không khí thì i cần thỏa mãn A. i  30

B. i  45

C. i  45

D. i  30

Câu 34: Một tia sáng vàng được chiếu vào mặt bên của một lăng kính dưới góc tới nhỏ. Biết vận tốc của tia sáng vàng trong lăng kính là 1,98.108 m/s. Sau khi qua lăng kính, tia ló lệch so với tia tới một góc 5o. Góc chiết quang của lăng kính là A. 7,5o

B. 9,7o

C. 11,8o

D. 6,8o

Câu 35: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau và cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/12 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất ở hai đầu đoạn mạch AM bằng

A.

3 2

B. 0,26

C.

1 2

D.

2 2

Câu 36: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1,S2 được chiếu sáng bởi nguồn sáng trắng S có bước sóng trong khoảng 0,38m 0,76m. Khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6m. Vùng giao nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 có bề rộng là 6


A. 1,04 mm

B. 0,304 mm

C. 0,608 mm

D. 6,08 mm

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 μm, trên màn quan sát người ta đếm được trên bề rộng MN có 13 vân sáng mà tại M và N là hai vân sáng. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 bằng ánh sáng đơn sắc với bước sóng λ2 = 0,64 μm thì tại M và N bây giờ là hai vân tối. Số vân sáng trong miền MN ở điều kiện thí nghiệm mới là A. 10

B. 8

C. 11

D. 9

Câu 38: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng chung là gốc tọa độ O với biên độ dao động bằng nhau. Chu kỳ dao động của hai chất điểm lần lượt là 1 s và 0,8 s. Thời điểm ban đầu, t = 0, được chọn là lúc hai chất điểm đồng thời ở biên dương. Từ

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

sau thời điểm ban đầu, trong 5 s đầu tiên, số lần hai chất điểm gặp nhau khi đang chuyển động cùng chiều nhau là A. 2 lần

B. 0 lần

C. 22 lần

D. 24 lần

Câu 39: Một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp với tụ điện C. Nối hai đầu đoạn mạch với hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát. Khi rô to của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Khi rô to của máy quay đều với tốc độ 400 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 2I . Nếu rô to của máy quay đều với tốc độ 800 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là A. 100 2

B. 25 2

C. 200 2

D. 50 2

Câu 40: Một chất phóng xạ được khảo sát bằng ống Geiger – Muller gắn với một máy đếm xung. Kết quả được ghi lại như bảng dưới đây.

Vì sơ ý nên một trong các số ghi lại bị sai, số sai đó nằm ở phút thứ mấy ? Thời gian (phút)

1

2

3

4

5

6

7

8

Số ghi

5015

8026

9016

9401

9541

9802

9636

9673

A. 4

B. 6

C. 8

7

D. 3


Đáp án 2-A

3-A

4-D

5-B

6-C

7-B

8-C

9-A

10-C

11-D

12-A

13-A

14-D

15-D

16-B

17-B

18-D

19-C

20-A

21-A

22-B

23-A

24-C

25-D

26-A

27-C

28-C

29-D

30-D

31-A

32-B

33-C

34-B

35-C

36-B

37-D

38-B

39-B

40-D

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-C


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 6 Câu 1: Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên A. dòng điện

B. hạt mang điện chuyển động

C. ống dây

D. nam châm

Câu 2: Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ và dòng cực đại qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 10−6C và 10 A. Nếu dùng mạch này để thu sóng điện từ thì bước sóng mà mạch thu được là A. 188 m

B. 162 m

C. 154 m

D. 200 m

Câu 3: Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực từ, quay với tốc độ 1500 vòng/phút. Mỗi cuộn dây của phần ứng có 50 vòng dây. Từ thông cực đại

A. 1256 V

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

qua mỗi vòng dây là 5 mWB. Suất điện động cảm ứng hiệu dụng do máy tạo ra là B. 888 V

C. 444 V

D. 628 V

Câu 4: Trong mạch dao động LC với độ tự cảm L không đổi, để tần số góc dao động của mạch giảm xuống n lần thì cần

A. tăng điện dung lên n2 lần

B. tăng điện dung lên n lần

C. giảm điện dung xuống n lần

D. giảm điện dung xuống n2 lần

Câu 5: Để phân biệt âm thanh của từng nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao, người ta dựa vào A. tần số

B. âm sắc

C. pha

D. biên độ

Câu 6: Khi nói về tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm, điều nào dưới đây là đúng ?

A. Cuộn cảm không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều

B. Cuộn cảm có độ tự cảm càng nhỏ thì cản trở dòng điện càng nhiều C. Dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở

D. Dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều

Câu 7: Trong dao động cơ tắt dần, một phần năng lượng đã chuyển thành A. quang năng

B. nhiệt năng

C. hóa năng

D. điện năng

Câu 8: Một lượng phóng xạ nào đó, sau một năm thấy số hạt còn lại bằng 1/4 số hạt ban đầu. Sau thời gian 2 năm, số hạt ban đầu giảm đi A. 16 lần

B. 64 lần

C. 8 lần

D. 32 lần

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa, khi gia tốc có giá trị cực đại thì chất điểm cách biên dương 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là A. 5 cm

B. 20 cm

C. 10 cm

Câu 10: Quang phổ vạch là quang phổ có 1

D. 15 cm


A. nhiều dải màu từ đỏ tới tím, nối liền nhau một cách liên tục B. các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối C. nhiều dải màu từ đỏ tới tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối D. các vạch tối riêng rẽ trên nền quang phổ liên tục Câu 11: Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của một vật dao động

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian biểu thị

A. hai lần tần số

B. một phần tư chu kỳ C. một nửa chu kì

D. hai lần chu kỳ

Câu 12: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.

B. electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

C. electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.

D. điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại. Câu 13: Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn ra khỏi kim loại này. Giả sử mỗi photon trong chùm sáng chiếu tới kim loại làm bật ra một êlectrôn. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì A. công thoát của êlectrôn giảm ba lần B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần C. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần D. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần Câu 14: Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là A. năng lượng liên kết riêng.

B. năng lượng liên kết.

C. số prôtôn.

D. số nuclôn.

2


Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

  xoay chiều ổn định có biểu u  U 2 cos 100 t   V  . Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu 3  đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là A. hình sin

C. đường tròn

B. elip

D. đoạn thẳng

Câu 16: Khi máy biến áp hoạt động, nếu các hao phí điện năng không đáng kể thì đại lượng nào của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng nhau ? A. Điện áp

B. Công suất

C. Dòng điện

D. Biên độ suất điện động

Câu 17: Trong dao động điều hòa, lực kéo về luôn hướng về vị trí có B. vận tốc bằng không C. gia tốc cực đại

D. vận tốc cực đại

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. gia tốc cực tiểu

Câu 18: Một tia sáng được chiếu từ không khí vào nước thì

A. nếu có góc tới đặc biệt thì không tồn tại tia khúc xạ và tia phản xạ B. tồn tại đồng thời cả tia khúc xạ và phản xạ C. chỉ tồn tại tia phản xạ D. chỉ tồn tại tia khúc xạ

Câu 19: Cho các phát biểu về sóng cơ: A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân 12 D 12 D 32 He 10 n  3, 25MeV . Biết độ hụt khối khi tạo thành hạt nhân D là 0,0024u. Năng lượng liên kết của hạt nhân Heli là A. 1,2212 MeV

B. 5,4856 MeV

C. 4,5432 MeV

D. 7,7212 MeV

Câu 21: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Vào một thời điểm t nào đó nếu điện áp hai đầu đoạn mạch, điện áp hai đầu điện trở R và điện áp hai đầu cuộn dây lần lượt là 100 V, 60 V và 170 V thì điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị là A. 250 V

B. 30 V

C. 90 V

D. -130 V

Câu 22: Một vật trong suốt không màu khi A. nó cho ánh sáng truyền qua nó và không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy. B. nó phản xạ hoàn toàn ánh sáng chiếu vào nó. C. nó hấp thụ hoàn toàn các bức xạ trong khoảng 0,35 μm ÷ 0,8 μm. D. nó cho ánh sáng truyền qua nó và hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy. Câu 23: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B của điện từ trường 3


A. E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số B. E và B biến thiên tuần hoàn vuông pha C. E và B biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau D. E và B có cùng phương Câu 24: Hạt proton có động năng 5,863 MeV bắn vào hạt T đứng yên tạo ra một hạt 32 He và một notron. Hạt notron sinh ra có vecto vận tốc hợp với vecto vận tốc của proton một góc 60o. Biết mT  mHe  3,016u; mn  1,009u; mp  1,007u và 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt notron là A. 1,48 MeV

B. 1,58 MeV

C. 2,49 MeV

D. 2,29 MeV

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 25: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng chiếu vào hai khe là một ánh sáng tạp sắc được tạo ra từ 4 ánh sáng đơn sắc. Trên màn, sẽ quan sát thấy tối đa bao nhiêu vân ánh sáng khác màu ? A. 13 vân

B. 11 vân

C. 10 vân

D. 15 vân

Câu 26: Một nguồn điện có suất điện động là 12 V có thể cung cấp cho điện trở R công suất cực đại là 36 W. Điện trở trong của nguồn điện là A. 0,3 Ω

B. 0,08 Ω

C. 4 Ω

D. 1 Ω

Câu 27: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là 0,224 µm; 0,265 µm; và 0,280 µm lên bề mặt một tấm kim loại cô lập về điện có giới hạn quang điện là 0,30 µm. Tốc độ cực đại của electron quang điện thoát ra khỏi bề mặt kim loại là A. 1,12.106 m/s

B. 0,70.106 m/s

C. 1,24.106 m/s

D. 1,08.106 m/s

Câu 28: Một người có mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên văn, trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90 cm và độ bội giác là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là A. f1  28cm; f 2  45cm

B. f1  45cm; f 2  28cm

C. f1  5cm; f 2  85cm

D. f1  85cm; f 2  5cm

Câu 29: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ±0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là A. 5,83%

B. 7,63%

C. 0,96%

4

D. 1,60%


Câu 30: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình

x1  A1cos t   / 3 cm và x2  8cos(t   )cm . Dao động tổng hợp có phương trình x  A cos t   / 2  cm . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại là A. 8 2 cm

B. 8 3 cm

C. 16 cm

D.

16 cm 3

Câu 31: Hai con lắc lò xo giống nhau, đều có khối lượng của vật nhỏ là m. Chọn mốc thế năng tại VTCB và π2 = 10. x1 và x2 lần lượt là đồ thị li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai (hình vẽ). Khi thế năng của con lắc thứ nhất bằng

9 J thì hai con lắc 400

A. 1,00 kg

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

cách nhau 5 cm. Khối lượng m là

B. 1,75 kg

C. 1,25 kg

D. 2,25 kg

Câu 32: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi En  13,6 / n2 (eV ), với Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là A. 32/3

B. 27/8

C. 32/27

D. 32/5

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1=0,42μm và λ2=0,66μm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu cùng màu với vân trung tâm, số vân sáng của bức xạ λ1 và bức xạ λ2 lần lượt là A. 5 và 3

B. 12 và 8

C. 11 và 7

D. 10 và 6

Câu 34: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có cuộn dây điện trở R và độ tự cảm L, đoạn mạch MB có tụ C 

5

5.104

F . Đặt vào hai đầu


  đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u  100 2 cos 100 t  V thì điện áp hiệu dụng của hai 3  đoạn AM và MB lần lượt là 50 7V và 50 V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là

  A. i  2,5 2 cos 100 t   A 2 

  B. i  2,5cos  100 t   A 2 

  C. i  2,5 2 cos 100 t   A 6 

  D. i  2,5cos  100 t   A 6 

Câu 35: Xét một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối mạch với nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r = 10 Ω bằng khóa cách đóng K. Khi dòng điện trong mạch đã ổn định, ngắt

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

khóa K. Trong khung có dao động điện từ tự do với chu kì 10−4 s. Biết điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện lớn gấp 5 lần suất điện động E. Giá trị điện dung của tụ điện là A. 318 μF

B. 3,18 μF

C. 31,8 μF

D. 0,318 μF

Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu M, Q của

đoạn mạch thì vôn kế nhiệt chỉ 90 V  RV    . Khi đó uMN lệch pha 150o và uMP lệch pha 30o so với uNP. Đồng thời U MN  U MP  U PQ . Biết R = 30 , giá trị hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu M, Q là A. 90 V

B. 120 V

C. 60 V

D. 80 V

Câu 37: Một con lắc lò xo lí tưởng treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên theo phương thẳng đứng một đoạn 2 cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10 3 cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc

truyền vận tốc cho vật, trục tọa độ có gốc trùng vị trí cân bằng của vật, chiều dương thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Thời điểm lúc vật qua vị trí mà lò xo bị dãn 6 cm lần thứ hai là A. t = 0,2 s

C. t 

B. t = 0,4 s

6

2 s 15

D. t 

1 s 15


Câu 38: Một sóng cơ truyền dọc theo theo trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số f = 1/6 Hz. Tại thời điểm to = 0 (s) và thời điểm t1 (s), hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ.

A.

d1 5  , tốc độ của điểm M tại thời điểm t = t1 + 4,25 s là d2 7

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Biết

2 cm/s 3

B.

4 2 cm/s 3

C.

4 cm/s 3

D.

4 cm/s 3

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động ngược pha. Điểm M trên AB gần trung điểm O của AB nhất, cách O là 1,5 cm dao động với biên độ cực tiểu. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường elip thuộc mặt nước nhận A và B làm hai tiêu điểm là A. 14 điểm

B. 13 điểm

C. 26 điểm

D. 28 điểm

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 1Ω; R2 = 2Ω và số điện trở là vô tận. Điện trở tương đương của đoạn mạch là

A. 1/2 Ω

B. ∞

C. 2 Ω

7

D. 1 Ω


Đáp án 2-A

3-B

4-A

5-B

6-C

7-B

8-A

9-A

10-B

11-C

12-C

13-C

14-A

15-B

16-B

17-D

18-B

19-A

20-D

21-D

22-A

23-A

24-C

25-D

26-D

27-B

28-C

29-B

30-C

31-C

32-D

33-D

34-C

35-D

36-A

37-A

38-D

39-C

40-D

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-B


Thi thử THPTQG 2018 – Môn Vật lí – Đề số 7 Câu 1: Đèn LED là tên gọi khác của A. pin mặt trời

B. phôtôđiốt

C. pin nhiệt điện bán dẫn

D. điốt phát quang

Câu 2: Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi A. chiết suất của thủy tinh thể

B. vị trí của võng mạc

C. vị trí điểm vàng

D. tiêu cự của thấu kính mắt

Câu 3: Một vật đao dộng điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là 1 6f

B.

f 4

C.

1 4f

D.

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A.

1 3f

Câu 4: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β− thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào?

A. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1

B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

C. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

D. Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1

Câu 5: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt một lượng bằng A. 16ro

B. 9ro

C. 12ro

D. 4ro

Câu 6: Một sóng điện từ truyền theo hướng Nam–Bắc. Khi véc–tơ từ trường hướng sang Tây thì véc–tơ điện trường hướng A. về Nam

B. sang Đông

C. lên trên

D. xuống dưới

Câu 7: Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn thì

A. trong mọi trường hợp luôn có tia truyền qua mặt phân cách sang môi trường bên kia B. tia sáng luôn bị khúc xạ tại mặt phân cách C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới Câu 8: Khi nói về tia β−, phát biểu nào dưới đây sai ? A. Thực chất là êlectrôn B. Mang điện tích âm C. Trong điện trường, bị lệch về phía bản dương của tụ địên và lệch nhiều hơn với tia anpha. D. Có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ vài cm 1


Câu 9: Một đoạn mạch xoay chiều RLC có tần số dòng điện là 50 Hz. Công suất tỏa nhiệt tức thời trên đoạn mạch biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng A. 100 Hz

B. 25 Hz

C. 50 Hz

D. 200 Hz

Câu 10: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng liên tiếp bằng A. hai lần bước sóng

B. một phần tư bước sóng

C. một bước sóng

D. một nửa bước sóng

Câu 11: Đồ thị biểu diễn Âm do nhạc cụ phát ra theo thời gian là A. một đường hình sin

B. một đường hypecbol

C. một đường hình cos

D. một đường phức tạp tuần hoàn

Câu 12: Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kì vật qua vị trí có tốc độ cực đại B. 4 lần

C. 2 lần

D. 3 lần

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 1 lần

Câu 13: Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì nhận xét nào dưới đây là đúng ?

A. Cường độ dòng điện tức thời qua tụ điện ngược pha với cường độ dòng điện tức thời qua cuộn cảm

B. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu mạch

C. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện và điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đều bằng không D. Điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính Câu 15: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là A. tăng điện áp trước khi truyền tải

B. giảm công suất truyền tải

C. giảm tiết diện dây

D. tăng chiều dài đường dây

Câu 16: Một mạch dao động điện từ LC có biểu thức của điện tích trên tụ là  06  q  36 cos  t  nC. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây có giá trị  6 

A. 32 mA

B. 6.106 A

C. 6 mA 2

D. 32 A


Câu 17: Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây? A. Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng. B. Có sự chuyển hoá từ thế năng sang động năng. C. Vừa có lợi, vừa có hại. D. Biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 18: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Chùm ánh sáng là một chùm hạt, hạt ánh sáng gọi là phôton B. Năng lượng của phôton càng lớn thì tần số của ánh sáng càng nhỏ C. Năng lượng của phôton càng nhỏ thì cường độ của chùm sáng càng nhỏ D. Phôton có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào môi trường truyền sáng

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 19: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ

A. chứa các vạch có cùng độ sáng, màu sắc khác nhau

B. gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ C. chứa rất nhiều các vạch màu

D. gồm các vạch sáng nằm xen kẽ những khoảng tối

Câu 20: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là A. 70πt

B. 100πt

D. 50πt

C. 0

Câu 21: Sóng ngắn dùng trong truyền thông vô tuyến là sóng

A. ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền được đi xa B. không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ

C. ít bị nước hấp thụ nên được dùng để thông tin dưới nước

D. bị phản xạ liên tiếp nhiều lần giữa tầng điện li và mặt đất

Câu 22: Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện. A. Tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy B. Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn C. Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với bức xạ hồng ngoại D. Các quang trở hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy và có thể thay thế tế bào quang điện trong các mạch tự động Câu 23: Poloni

210 84

Po là chất phóng α tạo thành hạt nhân chì

206 82

Pb . Chu kì bán rã của Po là

140 ngày. Sau thời gian t = 420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta nhận được 10,3 g chì. Lấy khối lượng các hạt là chính là số khối của chúng. Khối lượng Po tại thời điểm ban đầu là A. 24 g

B. 12 g

C. 32 g 3

D. 36 g


Câu 24: Trong nguyên tử Hidro, xét các mức năng lượng từ K đến P, có bao nhiêu khả năng kích thích electron làm giảm tốc độ góc của electron 8 lần ? A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 25: Một lăng kính có góc chiết quang là A =80. Chiếu một tia ánh sáng trắng vào mặt bên, gần sát góc chiết quang của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Đặt màn quan sát sau lăng kính, song song với mặt phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này 2 m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,54. Độ rộng của vùng quang phổ liên tục trên màn quan sát là A. 11,23 mm

B. 9,65 mm

C. 8,42 mm

D. 10,82 mm

Câu 26: Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng A. 0,45 μm và 0,60 μm

B. 0,40 μm và 0,60 μm

C. 0,48 μm và 0,56 μm

D. 0,40 μm và 0,64 μmm

Câu 27: Dùng hạt prôtôn có động năng K p  5,58MeV bắn vào hạt nhân

23 11

Na đứng yên, ta

thu được hạt α và hạt X có động năng tương ứng là K  6, 6 MeV ; K X  2, 64 MeV . Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là A. 300

B. 1700

C. 1500

D. 700

Câu 28: Khi nghiên cứu đồng thời đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện trong mạch người ta nhận thấy, đồ thị điện áp và đồ thị dòng điện đều đi qua gốc tọa độ. Mạch đó có thể là A. tụ điện ghép nối tiếp với điện trở thuần

B. chỉ tụ điện

C. chỉ điện trở thuần

D. chỉ cuộn cảm thuần

Câu 29: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn thứ cấp có N2 vòng dây. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều thì điện áp ở cuộn thứ cấp là 200 V. Nếu giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp n vòng thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là 300 V. Nếu tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp 2n vòng thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là 25 V. Nếu tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp thêm n vòng thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là A. 150 V

B. 125 V

C. 112 V

D. 140 V

Câu 30: Có ba môi trường trong suốt (1)(2)(3) được bố trí giáp nhau từng đôi một. Chùm tia tới có góc tới i = 600 không đổi. 4


Nếu ánh sáng truyền từ môi trường (1) vào môi trường (2) thì góc khúc xạ là r1  45 . Nếu ánh sáng truyền từ môi trường (1) vào môi trường (3) thì góc khúc xạ là r2  30 . Nếu ánh sáng truyền từ môi trường (2) vào môi trường (3) thì góc khúc xạ xấp xỉ A. 500

B. 260

C. 380

D. 420

Câu 31: Sóng cơ học truyền từ nguồn O tới hai điểm M và N trên cùng phương truyền sóng. Chu kỳ và bước sóng lần lượt là T và λ, biên độ sóng là 4 cm và không đổi khi truyền. Biết ON  OM 

 8

. Ở thời điểm t, li độ của phần tử môi trường N cách 3,2 cm và đang giảm. Li

độ của phần tử môi trường M ở thời điểm t 

C. –2,4 cm

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 3, 2 2 cm

T là 8

B. 3,2 cm

D. 2,4 cm

Câu 32: Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian được biểu diễn Ф = 0,08(2 – t). Điện trở của mạch là 0,4 Ω, cường độ dòng điện trung bình từ lúc đầu đến khi t = 10 s là A. I = 0,2 A

B. I = 1,6 A

C. I = 0,4 A

D. I = 2 A

Câu 33: Hai vật nhỏ dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân bằng, với biên độ dao động là 3 cm và 5 cm. Khi một vật đổi chiều chuyển động thì vật kia cũng đổi chiều chuyển động. Khoảng cách xa nhất giữa hai vật trong quá trình dao động có thể là A. 3 cm

B. 7 cm

C. 2 cm

D. 5 cm

Câu 34: Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12 V – 6 W mắc nối tiếp vào mạng điện có hiệu điện thế 240 V. Để các bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là A. 4 bóng

B. 2 bóng

C. 40 bóng

D. 20 bóng

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Khi vật nặng cách vị trí cân bằng 10 cm thì lò xo không biến dạng và vận tốc của vật nặng bằng 0. Lấy g=10m/s2. Tốc độ của vật nặng ở vị trí độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn hợp lực là A. 5 3 cm/s

B. 50 3 cm/s

C. 5 2 m/s

D. 50 2 cm/s

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75 s và t2 = 2,5 s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16 cm/s. Tọa độ chất điểm tại thời điểm t = 0 là A. –3 cm

B. –4 cm

C. 0 cm

D. –8 cm

Câu 37: Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị 6.10−9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 3 3 mA. Biết cuộn dây có độ tự cảm là 4 mH. Tần số góc của mạch là

A. 5.104 rad/s

B. 5.105 rad/s

C. 25.105 rad/s 5

D. 25. 104 rad/s


Câu 38: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có phương trình u A  uB  a cos t . Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai

nguồn sóng là AB = 7λ. Số điểm trên khoảng AB dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là A. 4

B. 7

C. 6

D. 5

Câu 39: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 với dây dài 1 m, quả cầu con lắc có khối lượng 80 g. Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,15 rad trong môi trường có lực cản tác dụng thì nó chỉ dao động được 400 s thì ngừng hẳn. Duy trì dao động bằng cách dùng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy được trong một tuần lễ với biên độ góc 0,15 rad. Biết 75% năng lượng được dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các

A. 17,79 J

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

bánh răng cưa. Công cần thiết để lên dây cót là B. 106,72 J

C. 89,2 J

D. 53,36 J

Câu 40: Mạch R, L, C nối tiếp, R là một biến trở, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi. Cố định tần số f = f1 rồi sau đó thay đổi biến trở R thì thấy khi R = R1 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại và điện áp tức thời hai đầu mạch điện, điện áp hai đầu tụ C biến thiên như đồ thị hình bên. Cố định R = R1 và thay đổi tần số đến giá trị f = f2 thì thấy trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Tìm f2.

A. 120 Hz

B. 50 Hz

C. 50 2 Hz

6

D.

50 6 Hz 3


Đáp án 2–D

3–A

4–B

5–C

6–D

7–A

8–D

9–A

10–B

11–D

12–C

13–B

14–B

15–A

16–A

17–A

18–A

19–D

20–B

21–D

22–C

23–B

24–D

25–A

26–B

27–B

28–C

29–C

30–C

31–C

32–A

33–C

34–D

35–B

36–A

37–B

38–C

39–D

40–C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1–D


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 8 Câu 1: Cho 1eV  1, 6.1019 J ; h  6, 625.1034 J .s; c  3.108 m / s . Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng 13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng A. 0,0974 m

B. 0,4340 m

C. 0,6563 m

D. 0,4860 m

Câu 2: Có ba con lắc đơn có chiều dài dây treo giống nhau và ba quả cầu đặc cùng kích thước làm bằng các vật liệu khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm và một bằng gỗ nhẹ treo trên cùng một giá đỡ ở cạnh nhau (Bỏ qua sức cản không khí). Cả ba con lắc cùng được kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng góc α rồi thả nhẹ thì A. con lắc gỗ về đến vị trí cân bằng đầu tiên

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

B. con lắc chì về đến vị trí cân bằng đầu tiên

C. con lắc nhôm về đến vị trí cân bằng đầu tiên

D. cả ba con lắc về đến vị trí cân bằng cùng nhau

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng ? Chiếu chùm tia sáng mặt trời rất hẹp, song song

A. qua một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí

B. qua một tấm thủy tinh có hai mặt song song theo phương không vuông góc với mặt thủy tinh C. từ nước ra không khí theo phương pháp tuyến của mặt nước

D. từ không khí vào nước theo phương không vuông góc với mặt nước

Câu 4: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X là k. Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là A. k + 4

B. 4k/3

C. 4k

D. 4k + 3

Câu 5: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt) + B, trong đó A, B, ω là các hằng số. Chuyển động của chất điểm là một dao động A. điều hòa với vị trí biên có tọa độ là (B – A) hoặc (B + A) B. tuần hoàn với vị trí cân bằng nằm tại tọa độ B/A C. tuần hoàn và biên độ bằng (A + B) D. tuần hoàn với vị trí cân bằng nằm tại gốc tọa độ Câu 6: “Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một photon”. Đây là nội dung của A. Tiên đề Bohr

B. Thuyết lượng tư năng lượng

C. Thuyết lượng tử ánh sáng

D. Lý thuyết sóng ánh sáng 1


Câu 7: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. tách sóng

B. biến điệu

C. phát dao động cao tần

D. khuếch đại

Câu 8: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ? B. Độ định hướng cao C. Độ đơn sắc cao

A. Công suất lớn

D. Cường độ lớn

Câu 9: Trong công thức tính từ thông qua một khung dây, Ф = BS.cosα, góc α là góc giữa A. véc-tơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây B. véc-tơ cảm ứng từ và trục quay của khung dây C. véc-tơ pháp tuyến và mặt phẳng khung dây D. véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ pháp tuyến của khung dây 29 14

Si , hạt nhân

40 20

Ca có nhiều hơn

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 10: So với hạt nhân

A. 11 notron và 6 proton

B. 5 notron và 6 proton

C. 6 notron và 5 proton

D. 5 notron và 12 proton

Câu 11: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1  3cos10 t (cm) và x2  4sin10 t (cm). Vận tốc cực đại của vật là A. 3,14 m/s

B. 12,6 m/s

C. 1,57 m/s

D. 1,26 m/s

Câu 12: Một máy phát điên xoay chiều 1 pha. Nếu tốc độ quay của rôto giảm đi 2, số cặp cực tăng lên 2 lần thì tần số của dòng điện A. không đổi

B. giảm đi 4 lần

C. tăng lên 2 lần

D. tăng lên 4 lần

Câu 13: Đường sức từ của từ trường gây ra bởi

A. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó B. dòng diện tròn là những đường tròn

C. dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau D. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = cos(5πt + π/3), với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Trong giây đầu tiên tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm đi qua vị trí có li độ x   A. 4 lần

3 cm bao nhiều lần ? 2

B. 6 lần

C. 7 lần

D. 5 lần

Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ, E1  15V , r1  1Ω, E2  3V , r2  1Ω, R1  3Ω, R2  7Ω . Cường độ dòng điện trong mạch là

2


A. 1,2 A

B. 1,5 A

C. 0,8 A

D. 1 A

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bằng bức xạ có bước sóng 0,6 µm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có B. vân sáng bậc 2

C. vân tối thứ 3

D. vân sáng bậc 3

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. vân sáng bậc 6

Câu 17: Sóng ngang không truyền được trong các chất A. lỏng và khí

B. rắn, lỏng và khí

C. rắn và lỏng

D. rắn và khí

Câu 18: Phát biểu nào sau đây về tia α là không đúng?

A. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện bị lệch về phía bản âm B. Có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư C. Ion hoá không khí rất mạnh

D. Là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 42 He

Câu 19: Khi nói về máy biến thế, điều nào dưới đây sai ?

Máy biến thế gồm hai cuộn dây có số vòng khác nhau quấn trên một lõi thép kĩ thuật B. Hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

C. Là thiết bị cho phép biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số dòng điện

D. Máy biến thế có thể làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

Câu 20: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2cách nhau 2 m dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng có bước sóng 1 m. Một điểm A nằm ở khoảng cách l kể từ S1 và AS1 ⊥ S1S2. Giá trị cực đại của l để tại A có được cực đại của giao thoa là A. 2 m

B. 2,5 m

C. 1,5 m

D. 1 m

Câu 21: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng là d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra xa nguồn âm thêm một đoạn 30 m thì cường độ âm giảm chỉ còn I/4. Khoảng cách d ban đầu là A. 30 m

B. 7,5 m

C. 15 m

3

D. 60 m


Câu 22: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp O1,O2 cách nhau 24 cm dao động trên cùng phương thẳng đứng với các phương trình uO1  uO 2  A cos t (t tính bằng s, A tính bằng mm). Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của O1O2 đến các điểm nằm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùng pha với O là 9 cm. Số điểm dao động với biên độ bằng không trên đoạn O1O2 là A. 14

B. 18

C. 16

D. 20

Câu 23: Một con lắc đơn gồm dây treo nhẹ gắn với một vật nhỏ có khối lượng 100 g được tích điện 10−5C. Treo con lắc đơn trong điện trường đều với véc tơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn bằng 7.103V/m. Kích thích cho con lắc dao động trong mặt phẳng thẳng đứng song song với đường sức của điện trường. Trong quá trình dao

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

động, dây treo của con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc lớn nhất bằng 80. Góc nhỏ nhất giữa dây treo và phương thẳng đứng trong quá trình dao động bằng A. 30

B. 20

C. 00

D. 10

Câu 24: Theo mẫu nguyên tử Borh, khi electron trong nguyên tử Hydro chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì động năng của electron A. tăng 3 lần

B. tăng 9 lần.

C. tăng 4 lần

D. giảm 3 lần

Câu 25: Vật sáng AB cách màn 150cm. Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một thấu kính hội tụ L coi như song song với AB. Di chuyển L dọc theo trục chính, ta thấy có hai vị trí của L để ảnh hiện rừ nột trờn màn. Biết hai vị trí đó cách nhau 30 cm, tiêu cự của thấu kính là A. 30cm

B. 36cm

C. 60cm

D. 32cm

Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 1002 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 100 V, giữa hai đầu phần tử Y là 100 V. Hai phần tử X, Y tương ứng là A. tụ điện và cuộn dây thuần cảm

B. tụ điện và điện trở thuần

C. cuộn dây không thuần cảm và điện trở

D. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Từ giá trị C1 nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng ΔC thì tần số dao động riêng của mạch là f. Nếu điều chỉnh giảm tụ điện của tụ một lượng 2ΔCthì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Từ giá trị C1 nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng 9ΔCthì chu kỳ dao động riêng của mạch là A.

20 8 .10 s 3

B.

2 8 .10 s 3

C. 4

40 8 .10 s 3

D.

4 8 .10 3


Câu 28: Trên hình biểu diễn một sóng ngang truyền trên một sợi dây, theo chiều từ trái sang phải. Tại thời điểm t điểm P có li độ bằng không, còn điểm Q có li độ âm và có độ lớn cực đại. Vào thời điểm t + T/4 vị trí và hướng chuyển động của P và Q lần lượt sẽ là

B. ly độ cực tiểu; vị trí cân bằng đi lên

C. ly độ cực đại; vị trí cân bằng đi xuống

D. vị trí cân bằng đi xuống; ly độ cực đại

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. vị trí cân bằng đi xuống; đứng yên

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có U = 50 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện qua mạch là i1 = I0cos(120πt + 0,25π) A. Nếu ngắt bỏ bớt tụ trong đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i2 = I0cos(120πt – π/12) A. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

   A. u  50 2 cos 120 t   V 12  

   B. u  50 cos 100 t   V 12  

   C. u  50 2 cos 100 t   V 12  

  D. u  50 2 cos 100 t   V 6 

Câu 30: Một ion chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R trong từ trường. Nếu tốc độ của ion đó tăng lên gấp 2 lần, thì bán kính quỹ đạo của nó sẽ là A. R

B. R/2

Câu 31: Hạt nhân

234 92

C. 4R

D. 2R

U đang đứng yên ở trạng thái tự do thì phóng xạ và tạo thành hạt X.

Cho năng lượng liên kết riêng của hạt α , hạt X và hạt U lần lượt là 7,15 MeV; 7,72 MeV và 7,65 MeV. Lấy khối lượng các hạt tính theo u xấp xỉ số khối của chúng. Động năng của hạt bằng A. 12,06 MeV

B. 13,86 MeV

C. 15,26 MeV

D. 14,10 MeV

Câu 32: Lần lượt chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng λ1=0,5λ0 và λ2=0,25λ0 với λ0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot. Ti số hiệu điện thế hãm A. 2

U1 tương ứng với các bước sóng λ1 và λ2 bằng U2

B. 3

C. 1/3

5

D. 1/2


Câu 33: Một đèn ống được đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại là 220V và tần số 50Hz. Biết đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có độ lớn không nhỏ hơn 110 2 V . Thời gian đèn sáng trong mỗi phút là A. 40 s

B. 10 s

C. 20 s

D. 30 s

Câu 34: Ban đầu có một mẫu 210Po nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì

206

Pbvới chu kì bán rã 138,38 ngày. Hỏi sau bao lâu thì tỉ lệ giữa khối

lượng chì và khối lượng poloni còn lại trong mẫu là 0,7 ? A. 109,5 ngày

B. 106,8 ngày

C. 107,4 ngày

D. 104,7 ngày

Câu 35: Đặt vào hai đầu mạch điện có sơ đồ như hình vẽ một hiệu điện thế U AB  33V . Biết

kế là

A. 3,5 A

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

R1  4Ω, R2  R3  6Ω, R4  14Ω và ampe kế có điện trở rất nhỏ không đáng kể. Số chỉ ampe

B. 0,5 A

C. 3 A

D. 5 A

Câu 36: Hai quả cầu nhỏ khối lượng m1, m2 treo trên hai sợi dây mảnh, cách điện có chiều dài l1 và l2. Điện tích của mỗi quả cầu là q1, q2. Treo hai quả cầu như hình vẽ sao cho chúng có cùng độ cao và dây treo của chúng lệch các góc tương ứng α1, α2 do chúng tương tác với nhau. Điều kiện để có α1 = α2 là

A. q1  q2

B. m1  m2

C. l2  l1  h

D. l1  l2

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khi màn quan sát cách màn chắn chứa hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một hệ vân giao thoa. Dời màn quan sát đến 6


vị trí cách màn chắn chứa hai khe một đoạn D2 thì người ta nhận được một hệ vân khác trên màn mà vị trí vân tối thứ k trùng với vị trí vân sáng bậc k của hệ vân ban đầu. Tỉ số

A.

k 2k  1

B.

2k 2k  1

C.

2k  1 k

D.

D2 là D1

2k 2k  1

Câu 38: Chiếu tia sáng tới mặt bên của lăng kính tam giác vuông dưới góc tới 450. Để không có tia ló ra mặt bên kia thì chiết suất nhỏ nhất của lăng kính là A.

2 2

B.

2 1

C.

2 1 2

D.

3 2

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch AB có điện trở R = 90

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Ω mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được theo thứ tự như hình vẽ bên.

M là điểm nối giữa R và cuộn dây, khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1; Khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U2. Tỉ số A. 10

U2 bằng U1

B. 5 2

C. 10 2

D. 2

Câu 40: Hai vật nhỏ có cùng khối lượng m = 100 g dao động điều hòa cùng tần số, chung vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm t = 0, tỉ số li độ của hai vật là

x1 6 . Đồ thị biểu diễn  x2 2

mối quan hệ giữa thế năng của hai vật theo thời gian như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Khoảng cách giữa hai chất điểm tại thời điểm t = 3,69 s gần giá trị nào sau đây nhất ?

A. 4 m

B. 6 m

C. 7 m 7

D. 5 m


Đáp án 2-D

3-C

4-D

5-A

6-C

7-A

8-A

9-D

10-C

11-C

12-A

13-A

14-B

15-D

16-D

17-A

18-B

19-D

20-C

21-A

22-C

23-C

24-B

25-B

26-B

27-A

28-B

29-A

30-D

31-B

32-C

33-D

34-C

35-B

36-B

37-B

38-D

39-C

40-D

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-A


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 9 Câu 1: Một electron (điện tích e  1, 6.1019 C ) bay vào trong một điện trường đều theo hướng hợp với hướng của từ trường góc 30o. Cảm ứng từ của từ trường B = 0,8 T. Biết lực Lo-ren-xo tác dụng lên electron có độ lớn f = 48.10−5 N. Vận tốc của electron có độ lớn A. 75000 m/s

B. 48000 m/s

C. 37500 m/s

D. 43301 m/s

Câu 2: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều A. bằng giá trị trung bình chia cho 2 B. bằng giá trị cực đại chia cho 2 C. được xác định dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện D. chỉ được đo bằng các ampe kế xoay chiều

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 3: Ba kim loại đồng, kẽm và natri có công thoát êlectron lần lượt là 4,14 eV, 3,55 eV và 2,48 eV. Cho các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,31 µm, λ3 = 0,5 µm và λ4 = 0,34 µm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện cho kẽm và natri nhưng không thể gây ra hiện tượng quang điện cho đồng là A. λ1 và λ2

B. λ1 và λ3

C. λ3 và λ4

D. λ2 và λ4

Câu 4: Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng A. làm cho tần số dao động không giảm đi B. làm cho động năng của vật tăng lên

C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động của vật D. làm cho li độ của dao động không giảm xuống

Câu 5: Một thấu kính phân kì có độ tụ - 5 dp. Nếu vật đặt cách thấu kính 30 cm thì ảnh là A. ảnh thật, cách thấu kính 15 cm

B. ảnh ảo, cách thấu kính 15 cm

C. ảnh ảo, cách thấu kính 12 cm

D. ảnh thật, cách thấu kính 12 cm

Câu 6: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí thay đổi như thế nào nếu đặt một tấm nhựa xen vào khoảng giữa hai điện tích ? A. Phương thay đổi tùy theo vị trí đặt tấm nhựa, chiều, độ lớn không đổi B. Phương, chiều không đổi, độ lớn tăng C. Phương, chiều, độ lớn không đổi D. Phương, chiều không đổi, độ lớn giảm Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của A. phôtôn giảm dần khi nó đi xa dần khỏi nguồn sáng phát ra nó B. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có thể khác nhau C. một phôtôn tăng lên khi bước sóng ánh sáng giảm xuống 1


D. phôtôn không thady đổi khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Câu 8: Con lắc lò xo treo vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm có năng lượng được mô tả như hình vẽ. Chu kì dao động của con lắc là

A. 0,6π s

B. 0,4π s

C. 0,2π s

D. 0,8π s

nó có

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 9: Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên A. vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

B. vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

C. vận tốc bằng không và gia tốc bằng không D. vận tốc cực đại và gia tốc bằng không Câu 10: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các véctơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi

A. tăng cường độ chùm sáng kích thích

B. giảm bước sóng của ánh sáng kích thích

C. tăng bước sóng của ánh sáng kích thích

D. giảm cường độ chùm sáng kích thích

Câu 11: Đồng vị của magiê. Mẫu

24 11

A. 3,22.1017 Bq

24 11

Na có chu kì bán rã T = 15h,

24 11

Na là chất phóng xạ β− và tạo đồng vị

Na có khối lượng ban đầu m0 = 24g. Độ phóng xạ ban đầu của

B. 7,73.1018 Bq

C. 2,78.1022 Bq

24 11

Na là

D. 1,67. 1024 Bq

Câu 12: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường B. Điện từ trường xuất hiện xung quanh một chỗ có tia lửa điện C. Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy D. Nếu tại một nơi có một điện trường không đều thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy Câu 13: Các hạt nhân nặng (Uran, Plutôni..) và hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Liti...) có chung điểm nào sau đây ? A. Tham gia phản ứng nhiệt hạch B. Có năng lượng liên kết lớn 2


C. Là nhiên liệu cho các phản ứng hạt nhân toả năng lượng D. Gây phản ứng dây chuyền Câu 14: Một mạch điện không phân nhánh gồm cuộn thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều u = 110 2 sin100πt (V). Khi thay đổi giá trị của R thì hiệu điện thế trên R thay đổi theo đồ thị nào sau đây ?

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động. B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động. C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

D. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động. Câu 16: Hai sợi dây có chiều dài ℓ và 1,5ℓ. Cố định 2 đầu và kích thích để chúng phát âm. Sóng âm của chúng phát ra sẽ có A. cùng độ cao

B. cùng âm cơ bản

C. cùng một số họa âm D. cùng âm sắc

Câu 17: Chiếu một tia sáng màu vàng từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng vàng bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu đỏ, màu lục và màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là

A. hai chùm tia sáng: màu lục và màu tím

B. ba chùm tia sáng: màu đỏ, màu lục và màu tím C. chùm tia sáng màu đỏ

D. chùm tia sáng màu lục Câu 18: Một sóng ngang truyền theo trục Ox với phương trình u = 2cos(6πt - 4πx + π/3) (cm) (x tính bằng mét và t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng A. 6 m/s

B. 1,5 m/s

C. 3 m/s

D. 4,5 m/s

Câu 19: Đặt hai dây dẫn d1,d2 song song cách nhau 5 cm trong chân không. Dòng điện trong hai dây cùng chiều và có cường độ tương ứng là I1  30 A; I 2  20 A . Điểm M có cảm ứng từ bằng 0 cách dây d1 môt đoạn A. 3 cm

B. 7 cm

C. 8 cm 3

D. 2 cm


Câu 20: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn khối lượng vì các hạt nhân của các nguyên tố khác nhau có A. số khối khác nhau

B. độ hụt khối khác nhau

C. điện tích khác nhau

D. khối lượng khác nhau

Câu 21: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng các cách nêu sau đây,cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra? A. giảm tần số dòng điện.

B. giảm điện trở thuần của đoạn mạch

C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

D. tăng điện dung của tụ điện

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y - âng. Sử dụng ánh sáng trắng với

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Độ rộng quang phổ bậc ba trong trường giao thoa là A. 0,18 mm

B. 0,27 mm

C. 0,57 mm

D. 0,36 mm

Câu 23: Các mức năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức En 

13, 6 eV (n = 1, 2, 3,…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn có năng n2

lượng 2,55 eV thì bước sóng lớn nhất của bức xạ nguyên tử hidro có thể phát ra là A. 1,46.10−8 m

B. 4,87.10−7 m

C. 9,74.10−8 m

D. 1,22.10−8 m

Câu 24: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu điện trở, cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì dòng điện qua các phần tử giá trị hiệu dụng là 2,4 A; 3,6 A; 1,2 A. Nếu đặt điện áp này vào đoạn mạch gồm 3 phần tử trên mắc nối tiếp thì giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng là A. 1,52 A

B. 0,96 A

C. 1,24 A

D. 1,44 A

Câu 25: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50 cm dao động cùng pha, cùng chu kì T = 0,2 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 40 cm/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B. Biết phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại, M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng A. 20cm

B. 2,04cm

C. 9,12cm

Câu 26: Bắn một hạt prôton có động năng Ep = 4,2 MeV vào hạt nhân

D. 5,06cm 23 11

Na đang đứng yên,

phản ứng sinh ra một hạt α và một hạt nhân X. Giả sử hạt α có động năng Eα = 4,7 MeV và bắn ra theo hướng vuông góc với hướng bay của hạt prôton. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng 4


A. 1,65 MeV

B. 0,5 MeV

C. 5,85 MeV

D. 3,26 MeV

Câu 27: Cho hai chất điểm dao động điều trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng chung là gốc tọa độ O. Biết hai dao động có cùng tần số, vuông pha nhau, và có biên độ là 6 cm và 2 3 cm. Vị trí hai chất điểm gặp nhau trong quá trình dao động cách điểm O một đoạn bằng A. 3/2 cm

B. 32 cm

C. 3 cm

D. 33/2 cm

Câu 28: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 200 vòng dây. Khi máy biến áp hoạt động người ta đo được điện áp hiệu dụng trên hai đầu dây của cuộn thứ cấp là 100 V. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp thêm 10 vòng dây thì điện áp hiệu dụng đo được trên cuộn thứ cấp là 120 V. Điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn sơ cấp là A. 200 V

B. 400 V

C. 250 V

D. 300 V

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 29: Trong một bản hợp ca gồm 20 người, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số. Khi một ca sĩ hát thì mức cường độ âm là 72 dB. Khi cả bản hợp ca cùng hát thì mức cường độ âm là A. 100 dB

B. 85 dB

C. 144 dB

D. 80 dB

Câu 30: Nguồn sáng điểm có công suất 2 W, phát ra bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,579 μm tỏa theo mọi hướng. Biết rằng mắt người chỉ có thể nhìn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon lọt vào mắt trong một giây. Biết con ngươi hình tròn có đường kính 4 mm và bỏ qua sự hấp thụ photon của môi trường. Khoảng cách xa nhất mà mắt người vẫn có thể trông thấy nguồn sáng này xấp xỉ là A. 374 m

B. 3,74.108 m

C. 374 km

D. 270 km

Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1  R2  30Ω; R3  7,5Ω ; nguồn điện có ξ = 6 V và điện trở trong không đáng kể. Bỏ qua điện trở dây nối, công suất tiêu thụ trên R3 là

A. 8,4 W

B. 4,8 W

C. 1,25 W

D. 0,8 W

Câu 32: Cho phản ứng hạt nhân sau: 12 D 12 T 24 He 10 n  18,06 MeV. Biết độ hụt khối của các hạt nhân

2 1

D và 13 T lần lượt là mD  0, 0024u và mT  0, 0087u . Cho 1u = 931

MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân He xấp xỉ bằng 5


A. 8,1 MeV

B. 28,3 MeV

C. 23,8 MeV

D. 7,1 MeV

Câu 33: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính (đeo sát mắt) chữa tật của mắt để khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt A. 16,7 cm

B. 15,0 cm

C. 22,5 cm

D. 17,5 cm

Câu 34: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết

A. -19 V

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1  24V ; r1  1Ω; 2  12V ; r1  1Ω; R1  4Ω; R2  6Ω . Giá trị UMN là

B. 12 V

C. -12 V

D. 19 V

Câu 35: Mạch dao động điện từ tự do lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng máy thu. Mạch thứ nhất, mạch thứ hai và mạch thứ ba có cuộn cảm thuần với độ tự cảm lần lượt là L1, L2, L3 và tụ điện với điện dung lần lượt là C1, C2, C3. Biết rằng L1 > L2 > L3 và 1 C1  0,5C2  C3 . Bước sóng điện từ mà mạch thứ nhất, mạch thứ hai và mạch thứ ba có thể 3

bắt được lần lượt là λ1, λ2 và λ3. Khi đó A. λ3 > λ1 > λ2

B. λ1 > λ3 > λ2

C. λ1 > λ2 > λ3

D. λ3 > λ2 > λ1

Câu 36: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 1mm và cách màn quan sát 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và lục có bước sóng lần lượt là 750nm và 550nm. Biết rằng khi hai vân sáng của hai ánh sáng đơn sắc chồng chập lên nhau sẽ cho vân màu vàng. Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4mm và 26,5mm. Trên đoạn MN, số vân màu vàng quan sát được là A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 37: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L=L1 và L=L2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị như nhau. Biết L1+L2=0,8H và đồ thị

6


biểu diễn điện áp hiệu dụng UL vào L như hình. Tổng giá trị L3+L4 gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 0,98 H

B. 0,64 H

C. 1,57 H

D. 1,45 H

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 38: Một con lắc gồm lò xo có độ cứng bằng 20 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng 50 g. Con lắc được treo thẳng đứng vào một điểm treo cố định. Từ vị trí cân bằng, đưa vật nhỏ xuống phía dưới một đoạn A rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 và bỏ qua mọi ma sát trong quá trình dao động. Biết rằng, trong mỗi chu kỳ dao động, quãng thời gian mà lực đàn hồi của lò xo và lực kéo về tác dụng lên vật cùng chiều nhau là π/12 s. Giá trị của A là A. 5 cm

B. 2,5 cm

C. 10 cm

D. 7,5 cm

Câu 39: Chất điểm P đang dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN, trên đoạn thẳng đó có bảy điểm theo đúng thứ tự M, P1,P2,P3,P4,P5, N với P3 là vị trí cân bằng. Biết rằng từ điểm M,cứ sau 0,25 s chất điểm lại qua các điểm P1,P2,P3,P4,P5, N. Tốc độ của nó lúc đi qua điểm P1 là 4π cm/s. Biên độ A bằng A. 12 cm

B. 4 cm

C. 42 cm

D. 123 cm

Câu 40: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó có các đại lượng R, L, C và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U không thay đổi. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω1 và ω2 tương ứng với các giá trị cảm kháng là 40 và 250 thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng nhau và nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại trong đoạn mạch. Giá trị dung kháng của tụ điện trong trường hợp cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại là A. 40

B. 200

C. 100

7

D. 250


Đáp án 2-C

3-D

4-C

5-C

6-D

7-D

8-B

9-A

10-B

11-B

12-D

13-C

14-A

15-D

16-C

17-C

18-B

19-A

20-B

21-A

22-C

23-B

24-D

25-B

26-A

27-C

28-B

29-B

30-D

31-B

32-D

33-A

34-A

35-C

36-D

37-D

38-A

39-A

40-C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-A


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 10 Câu 1: Chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 2 giờ và đang có độ phóng xạ cao hơn mức an toàn cho phép là 64 lần. Để có thể làm việc an toàn với khối chất này, cần phải đợi một khoảng thời gian tối thiểu là A. 6 giờ

B. 8 giờ

C. 16 giờ

D. 12 giờ

Câu 2: Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng A. khối lượng các hạt ban đầu nhỏ hơn khối lượng các hạt tạo thành B. năng lượng liên kết của các hạt ban đầu lớn hơn của các hạt tạo thành C. độ hụt khối của các hạt ban đầu nhỏ hơn độ hụt khối các hạt tạo thành D. năng lượng liên kết riêng của các hạt ban đầu lớn hơn của các hạt tạo thành

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 3: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông gốc với trục

  quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e  E0 cos  t   . Tại 2  thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng A. 450

B. 900

C. 1500

D. 1800

Câu 4: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

A. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng B. hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha C. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng D. tất cả các phần từ trên dây đều đứng yên

Câu 5: Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có hai cặp cực, roto quay với tốc độ 1600 vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để tần số dòng điện hai máy phát ra là như nhau thì máy thứ hai phải quay với tốc độ A. 800 vòng/phút

B. 400 vòng/phút

C. 1600 vòng/phút

D. 3200 vòng/phút

Câu 6: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào một tấm kim loại cô lập và trung hòa về điện đặt trong chân không. Tấm kim loại có giới hạn quang điện bằng 0,5 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10−19 C. Nếu lấy mốc tính điện thế ở xa vô cùng thì điện thế cực đại mà tấm kim loại có thể đạt được xấp xỉ bằng A. 0,264 V Câu 7: Hạt nhân

B. 2,891 V 210 82

C. 2,628 V

D. 1,446 V

Po đứng yên, phân rã α thành hạt nhân chì. Động năng của hạt α bay ra

bằng bao nhiêu phần trăm của năng lượng phân rã 1


A. 98,1%

B. 1,9%

C. 86,2%

D. 13,8%

Câu 8: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn ?

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Pin quang điện là hệ thống biến đổi A. quang năng ra điện năng.

B. cơ năng ra điện năng.

C. nhiệt năng ra điện năng.

D. hóa năng ra điện năng.

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 10: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tần số góc của chuyển động tròn đều B. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

C. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đêu D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều Câu 11: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định trong chân không

C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau

D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

Câu 12: Một người cận thị phải đeo sát mắt kính cận số 0,5. Nếu xem ti vi mà không muốn đeo kính thì mắt người đó phải cách màn hình xa nhất một đoạn A. 1,0 m

B. 1,5 m

C. 0,5 m

D. 2,0 m

Câu 13: Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì A. góc khúc xạ giảm khi góc tới tăng

B. góc khúc xạ luôn bằng góc tới

C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

Câu 14: Tần số góc trong dao động điều hòa có đơn vị A. m/s

B. Hz

C. rad.s

D. rad/s

Câu 15: Một vật coi như một chất điểm dao động điều hòa với tốc độ cực đại 100 cm/s. Tốc độ của chất điểm khi chất điểm qua vị trí có động năng bằng một nửa cơ năng là 2


A. 80cm/s

B. 50cm/s

C. 50 3 cm/s

D. 50 2 cm/s

Câu 16: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 40 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình xA  xB  3cos 20 t mm (t đo bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng mỗi nguồn truyền đi trên mặt chất lỏng là không đổi. Trên đường nối A,B số điểm dao động với biên độ 3 2 mm là A. 54

B. 27

C. 26

D. 53

Câu 17: Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ? A. Xem băng video

B. Điều khiển tivi từ xa

C. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

D. Xem truyền hình cáp

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 18: Công thoát của mỗi kim loại là A. bước sóng dài nhất của kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện B. công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

C. năng lượng nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó D. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện Câu 19: Khi truyền tải một công suất điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường dây do toả nhiệt ta có thể

A. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế

B. đặt ở đầu của nhà máy điện máy tăng thế và ở nơi tiêu thụ máy hạ thế C. đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế

D. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế

Câu 20: Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron ? A. Triti

B. Hidro thường

C. Đơteri

D. Heli

Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/4. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện gấp

2 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch

pha giữa điện áp trên hai đầu cuộn dây so với điện áp trên hai đầu mạch điện là A. π/32

B. π/2

C. 2π/3

D. π/6

Câu 22: Để có thể sử dụng một miliampe kế có thang đo 0 - 50 mA và điện trở trong 5 Ω vào việc đo cường độ dòng điện nằm trong phạm vi từ 0 đến 500 mA. Ta cần nối song song với miliampe kế một điện trở có giá trị A. 1/10 Ω

B. 10 Ω

C. 5/9 Ω

D. 9/5 Ω 3


Câu 23: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng A. 0,40 μm và 0,60 μm

B. 0,40 μm và 0,64 μmm

C. 0,48 μm và 0,56 μm

D. 0,45 μm và 0,60 μm

Câu 24: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ có độ lớn giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là 4 t 3

3 t 4

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A.

B. 2t

C.

D.

t 2

Câu 25: Một sóng cơ truyền dọc theo theo trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số f. Tại thời điểm t1 và thời điểm t2 = t1 + 1/9 s, hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ. Biết f < 2 Hz. Tại thời điểm t3 = t2 + 9/8 s, vận tốc của phần tử sóng ở M gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 56 cm/s

B. 48 cm/s

C. 64 cm/s

D. 40 cm/s

Câu 26: Chiếu một bức xạ có bước sóng 533 nm lên một tấm kim loại có công thoát bằng 1,875 eV. Dùng một màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một từ trường đều có B = 10−4 T, theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Biết c = 3.108 m/s; h = 6,625.10−34 J.s; e = 1,6.10−19 C và khối lượng electron m = 9,1.10−31 kg. Bán kính lớn nhất của quỹ đạo của các electron là A. 22,75 mm

B. 24,5 mm

C. 12,5 mm

D. 11,38 mm

Câu 27: Dây dẫn có tiết diện S=3,2mm2, điện trở suất ρ=2,5.10−8 Ωm. Biết cường độ dòng điện qua dây là I = 4 A thì lực điện trường tác dụng lên mỗi electron tự do trong dây là A. 5.1016 N

B. 2,5.1016 N

C. 2,5.1021 N

4

D. 5.1021 N


Câu 28: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là

3U , giữa hai đầu phần tử Y là 2U. Hai phần tử X và Y tương ứng là

A. tụ điện và điện trở thuần

B. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần

C. tụ điện và cuộn dây thuần cảm

D. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

Câu 29: Thực hiện giao thoa khe Y-âng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i. Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu ? A. Ra xa thêm 3D/4

B. Lại gần thêm D/3

C. Ra xa thêm D/3

D. Lại gần thêm 3D/4

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 30: Một nguồn điện với suất điện động ξ, điện trở trong r mắc với một điện trở ngoài R=r thì cường đọ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn này bằng 9 nguồn giống hệt mắc nối tiếp nhau thì cường độ dòng điện trong mạch là: A. I’ = 9I

B. I’ = I

C. I’ = I/9

D. I’ = 1,8I

Câu 31: Một hạt mang điện 3,2.10−19 C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết m = 6,67.10−27 kg, B = 2 T, vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ. A. 1,2.10−13 N

B. 3,4.10−13 N

C. 3,21.10−13 N

D. 1,98.10−13 N

Câu 32: Trong phản ứng tổng hợp hêli 37 Li 11 H  2  15,1MeV , nếu tổng hợp hêli từ 1 g Li thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00C? Nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/Kg.K. A. 4,95.105 kg

B. 2,95.105 kg

C. 1,95.105 kg

D. 3,95.105 kg

Câu 33: Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình

  x1  3cos 5t  cm  ; x2  4sin  5t    cm  . Biên độ dao động tổng hợp là 2  A. 5 cm

B. 7 cm

C. 3,5 cm

D. 1 cm

Câu 34: Một vật có khối lượng 100 g được tích điện 2.10−6 C gắn vào lò xo có độ cứng bằng 40 N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Ban đầu người ta thiết lập một điện trường nằm ngang, có hướng trùng với trục của lò xo, có cường độ bằng 6.105 V/m, khi đó vật đứng yên ở vị trí cân bằng. Người ta đột ngột ngắt điện trường. Sau khi ngắt điện trường vật dao động điều hoà với biên độ bằng A. 2,5 cm

B. 3 cm

C. 6 cm

5

D. 5 cm


Câu 35: Biết mức năng lượng ứng với quỹ đạo dừng n trong nguyên tử Hidro En 

13, 6 eV ; n = 1, 2, 3, … Khi hidro ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng n2

thái có bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Khi chuyển dời về mức cơ bản thì phát ra bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn nhất là A. 0,23µm

B. 0,13µm

C. 0,103µm

D. 0,203µm

Câu 36: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 16 cm có hai nguồn sóng kết hợp

    dao động theo phương trình u1  a cos  40 t   mm và u2  b cos  40 t   mm. Tốc độ 2 2   truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Tìm số cực đại trên cạnh CD của hình chữ nhật

A. 7

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

ABCD biết BC = 12 cm.

B. 16

C. 8

D. 9

Câu 37: Một vật có khối lượng m1 = 800 g mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 2400 g sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật sao cho lò xo nén lại 10 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía. Lấy π2 =10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là A. 2,9 cm

B. 8,5 cm

C. 3,5 cm

D. 7,9 cm

Câu 38: Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L có độ tự cảm thay đổi được và tụ điện C ghép nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U  30 2 V vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 30 V. Điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là A. 120 V

B. 60 V

C. 30 2

D. 60 2

Câu 39: Hai điểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau một khoảng bằng a, có mức cường độ âm lần lượt là LM = 30 dB và LN = 10 dB. Biết nguồn âm là đẳng hướng. Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm M thì mức cường độ âm tại N là A. 12,09 dB

B. 11 dB

C. 12,9 dB

D. 11,9 dB

Câu 40: Đặt điện áp u  U 0 cos t    (trong đó U0, ω, φ xác định) lên hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN, MB lần lượt là u AN , uMB được biểu thị như hình. Điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch AM bằng 6


A. 164 V

B. 267 V

C. 232 V

D. 189 V

1-D

2-C

11-C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Đáp án

3-D

4-C

5-A

6-C

7-A

8-A

9-A

10-B

12-D

13-D

14-D

15-D

16-A

17-B

18-C

19-B

20-B

21-B

22-C

23-A

24-A

25-C

26-A

27-D

28-D

29-C

30-D

31-D

32-A

33-B

34-B

35-C

36-C

37-A

38-B

39-B

40-B


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 11 Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân:

230 90

226 Th 88 Ra   . Phản ứng này là

A. phản ứng phóng xạ hạt nhân

B. phản ứng phân hạch

C. phản ứng nhiệt hạch

D. phản ứng thu năng lượng

Câu 2: Năng lượng 1 photon ánh sáng A. giảm khi truyền trong môi trường hấp thụ B. không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn C. giảm dần theo thời gian D. giảm khi khoảng cách tới nguồn tăng lên Câu 3: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ B. luôn nhỏ hơn vật

C. luôn ngược chiều với vật

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. luôn lớn hơn vật

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là đoạn thẳng MN dài 16 cm. Thời điểm ban đầu, t = 0, được chọn lúc vật cách O một đoạn 4 cm và đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương. Pha ban đầu của dao động bằng A. - 2π/3

B. π/6

C. - π/3

D. π/3

Câu 5: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng A. từ

B. hóa học

C. nhiệt

D. sinh lý

Câu 6: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm.

Tia X có bước sóng ......... bước sóng của tia tử ngoại nên nó truyền đi với vận tốc ...........vận tốc của tia tử ngoại.

A. ngắn hơn, nhỏ hơn B. dài hơn, nhỏ hơn

C. ngắn hơn, lớn hơn D. dài hơn, lớn hơn

Câu 7: Ba điểm O, A, B theo thứ tự cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O với khoảng cách từ O tới A bằng ba lần khoảng cách từ A tới B. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại B là 50 dB. Mức cường độ âm tại A là A. 75 dB

B. 47,5 dB

C. 100 dB

D. 52,5 dB

Câu 8: Khi xảy ra cộng hưởng trong một hệ dao động cơ học thì A. dao đông của hệ tiếp tục được duy trì mà không cần ngoại lực tác dụng nữa B. biên độ dao động của hệ tăng nếu tần số ngoại lực tuần hoàn tăng C. biên độ dao động của hệ bằng biên độ ngoại lực D. năng lượng tiêu hao do ma sát đúng bằng năng lượng do ngoại lực cung cấp 1


Câu 9: Hiđrô có 3 đồng vị là A. 10 H ,12 H ,13 H

B. 11 H ,12 H ,13 H

C. 11 H ,22 H ,33 H

D. 11 H ,12 H ,14 H

Câu 10: Khi nói về mạch điện xoay chiều, điều nào dưới đây đúng ? A. Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần biến thiên điều hoà sớm pha hơn dòng điện π/2. B. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm thì sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm. C. Dung kháng của tụ điện C tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện xoay chiều qua C. D. Ở tụ điện thì tần số của hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn tần số của dòng điện qua tụ. Câu 11: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm T . 6

B. t 

T . 4

C. t 

T . 2

D. t 

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. t 

T . 8

Câu 12: Câu nào dưới đây nói về suất điện động cảm ứng là không đúng ? A. Có độ lớn luôn không đổi

B. Xuất hiện trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên C. Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín D. Có độ lớn tuân theo định luật Faraday

Câu 13: Cho chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng đơn sắc màu lam là n1 = 1,3371 và chiết suất tỉ đối của thủy tinh so với nước là n = 1,13790. Nếu vận tốc ánh sáng lam khi truyền trong không khí là c = 3.108 m/s thì vận tốc ánh sáng lam khi truyền trong môi trường thủy tinh xấp xỉ bằng A. 1,97.108 m/s

B. 3,52.108 m/s

C. 2,56.108 m/s

D. 2,24.108 m/s

Câu 14: Cho A, B, C, D, E theo thứ tự là 5 nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng. M, N, P là các điểm bất kỳ của dây lần lượt nằm trong khoảng AB, BC, DE thì có thể rút ra kết luận là A. M dao động cùng pha N, ngược pha với P

B. Không thể kết luận được vì không biết chính xác vị trí các điểm M, N, P. C. N dao động cùng pha P, ngược pha với M D. M dao động cùng pha P, ngược pha với N Câu 15: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha

 so với cường độ 4

dòng điện. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tần số dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị của tần số để có thể xảy ra cộng hưởng B. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch C. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha 2

 so với điện áp giữa hai bản tụ điện 4


D. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch Câu 16: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây ? A. Phản xạ

B. Truyền được trong chân không

C. Mang năng lượng

D. Khúc xạ

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,8125 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn điều kiện v   x lần thứ 7. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo xấp xỉ bằng

A. 100 N/m

B. 80 N/m

C. 160 N/m

D. 69 N/m

Câu 18: Hai chất điểm dao động điều hòa có cùng vị trí cân bằng trên trục Ox. Đồ thị li độ

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

theo thời gian của hai chất điểm được biểu diễn như hình vẽ. Tại thời điểm ban đầu (t = 0) vật 1 qua vị trí cân bằng, vật 2 qua vị trí có li độ 4 cm. Chu kì dao động của vật 1 là

A. 1,5 s

B. 3,0 s

C. 3,5 s

D. 2,5 s

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng K, cố định một đầu của lò xo, đầu còn lại của lò xo treo một vật nhỏ có khối lượng m=0,1kg. Lấy g=10m/s2. Giữ vật ở vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Trong quá trình dao động của vật, độ lớn cực đại của lực đàn hồi lò xo là A. 3 N

B. 2 N

C. 4 N

D. 1 N

Câu 20: Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0. Biết 1  52 

0 2

. Tỉ số tốc độ ban đầu cực

đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là A.

1 3

B. 3

C.

3

D.

1 3

Câu 21: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng S1,S2 dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số bằng 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Cho hai điểm

3


M, N trên mặt nước có S1M  27 cm; S2 M  19cm; S1 N  20cm; S2 N  31cm . Số điểm trên mặt nước thuộc đoạn MN dao động với biên độ cực đại là A. 6

B. 4

C. 7

D. 5

Câu 22: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R0=8Ωmắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đoạn mạch MB gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u  U 2 cos t (với U và ω không đổi). Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị của R là 17 Ω và 28 Ω thì mạch tiêu thụ công suất như nhau. Để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại thì giá trị của R là B. 25 Ω

C. 22 Ω

D. 20 Ω

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 30 Ω

Câu 23: Muốn quang phổ vạch của nguyên tử Hidro chỉ có ba vạch nhìn thấy thì phải kích thích nguyên tử Hidro đến mức năng lượng ứng với quỹ đạo nào của electron A. P

B. M

C. O

D. N

Câu 24: Một mạch điện có dòng điện chạy qua tăng từ 0 đến 1 A trong 1 s đầu sau đó lại giảm, đến giây thứ 3 thì trong mạch không có dòng. Gọi suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian từ 0 đến 1 s là e1 , từ 0 s đến 3 s là e2 thì A. e1  3e2

B. e1 

1 e2 2

Câu 25: Đồ thị của số hạt nhân Franxi

C. e1  e2

207 87

D. e1  2e2

Fr phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Để số hạt

nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân ban đầu thì phải mất khoảng thời gian là

A. 30 s

B. 20 s

C. 15 s

D. 40 s

Câu 26: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2. Khi cùng thay đổi số vòng 4


dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy là A. 200 vòng Câu 27: Cho biết

B. 250 vòng 238 92

U và

235 92

C. 100 vòng

D. 150 vòng

U là chất phóng xạ với chu kì bán rã lần lượt là T1  4, 5.109

năm và T2  7,13.108 năm. Hiện nay trong quặng Urani thiên nhiên có lẫn

238 92

U và

235 92

U theo

tỉ lệ 160:1. Giả thiết rằng ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1. Với các thông tin như vậy, có thể xác định được tuổi của Trái Đất bằng bao nhiêu? A. 4,2 tỉ năm

B. 5,2 tỉ năm

C. 6,2 tỉ năm

D. 3,2 tỉ năm

Câu 28: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm,

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 1  0, 4 m; 2  0,5 m; 3  0, 6 m. Xem rằng chỗ trùng nhau của ba vân màu là một vân trắng. Khoảng cách từ vân trắng thứ ba đến vân trắng trung tâm là A. 18 mm

B. 9 mm

C. 8 mm

D. 12 mm

Câu 29: Một hạt nhân X đang đứng yên thì phát ra một hạt α và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt α có động lượng là Kα. Động năng của hạt nhân Y bằng A.

K2 2A

B.

K2 2  A  4

C.

K2 2  A  4

D.

K 2  A  4

Câu 30: Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực, quay với tốc độ góc 1500 vòng/phút. Mỗi cuộn dây của phần ứng có 50 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5 mWB. Suất điện động cảm ứng hiệu dụng do máy tạo ra gần với giá trị nào dưới đây nhất ? A. 628 V

B. 888 V

C. 1256 V

D. 444 V

Câu 31: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình xA  xB  4cos 40 t (xA, xB đo bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 50 cm/s, biên độ sóng coi như không đổi. Điểm M trên bề mặt chất lỏng với AM  BM  A. 100πcm/s

10 cm . Tốc độ dao động cực đại của phần tử chất lỏng M là 3

B. 120πcm/s

C. 160πcm/s

Câu 32: Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

0,5

D. 80πcm/s

H mắc nối tiếp với tụ điện có

104 điện dung F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(100πt + π/4) V ổn 1,5 5


định. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 100 V thì dòng điện tức thời trong mạch là 2 (A). Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch có dạng là 3  A. i  3 cos 100 t  4 

  B. i  2 2 cos 100 t   A 4 

 A 

3  D. i  5 cos 100 t  4 

  C. i  5 cos  100 t   A 4 

 A 

Câu 33: Vật kính của một loại máy ảnh là thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim trong máy ảnh có thể thay đổi trong khoảng từ 10 cm đến 11 cm. Dùng máy ảnh này có thể chụp được ảnh rõ nét của vật cách vật kính từ B. một vị trí bất kỳ

C. 11 cm đến 110 cm

D. 110 cm đến vô cùng

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 10 cm đến 11 cm

Câu 34: Việc hàn nối dây đồng được thực hiện bằng một xung phóng điện của tụ C = 1000 µF được tích điện đến U = 1500 V. Thời gian phát xung là t = 2 µs, hiệu suất thiết bị H = 4%. Công suất hiệu dụng trung bình của mỗi xung điện là A. 2,25.107 W

B. 2,5.107 W

C. 5.107 W

D. 5,2.107 W

Câu 35: Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì tấm kẽm A. mất dần điện tích âm

B. có điện tích âm không đổi

C. mất dần điện tích dương

D. trở nên trung hoà về điện

Câu 36: Trong mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết tụ điện có điện dung C = 2 nF. Tại thời điểm t1, cường độ dòng điện trong mạch là 5 mA. Tại thời điểm t2  t1 

T , điện áp giữa hai bản tụ là u = 10 V. Độ tự cảm của cuộn dây là 4

A. 1,00 mH

B. 2,50 mH

C. 8,00 mH

D. 0,04 mH

Câu 37: Mội sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định với phương dao động là phương thẳng đứng. Chỗ rộng nhất của bụng sóng trên phương dao động có bề rộng là 4A. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên dây dao động cùng pha và có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Số bụng sóng trên AB là A. 1

B. 8

C. 10

D. 4

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều lên mạch điện không phân nhánh gồm ống dây D và tụ điện C. Cho đồ thị điện áp trên D và trên C như hình vẽ. Các điểm chấm trên trục thời gian cách đều nhau. Giá trị hiệu dụng của điện áp toàn mạch điện là

6


A. 5 V

B. 20 V

C. 5 2 V

D. 10 V

Câu 39: Nguồn E = 24 V, r = 1,5 Ω được dùng để thắp sáng 12 đèn là 3V-3W cùng với 6 đèn 6V-6W. Có bao nhiêu cách mắc để các đèn sáng bình thường ? A. 9 cách

B. 8 cách

C. 12 cách

D. 6 cách

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 40: Một bề mặt kim loại nhận một chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,38μm nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại. Trong khoảng một giây, số electrôn trung bình bật ra là 3,75.1012 electrôn. Hiệu suất lượng tử (tỉ lệ giữa số electrôn bật ra và số phôtôn tới bề mặt kim loại trong một đơn vị thời gian) của quá trình này là 0,01%. Công suất trung bình bề mặt kim loại nhận được từ chùm sáng là A. 27,3 mW

B. 273 mW

C. 19,6 mW

7

D. 196 mW


Đáp án 2-B

3-B

4-A

5-A

6-C

7-D

8-D

9-B

10-C

11-B

12-A

13-A

14-C

15-D

16-B

17-D

18-D

19-B

20-B

21-A

22-C

23-C

24-A

25-A

26-A

27-C

28-B

29-C

30-B

31-C

32-D

33-D

34-A

35-B

36-C

37-D

38-D

39-D

40-C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-A


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 12 Câu 1: Trong nguyên tử hyđrô, bán kính các quỹ đạo dừng của electron được tính theo công o

thức rn = ro.n2 ; trong đó ro = 0,53 A , n là số tự nhiên 1, 2, 3,... Vận tốc của electron trên quỹ đạo L là A. v = 1,1.104 m/s

B. v = 1,1.105 m/s

C. v = 1,1.106 m/s

D. v = 2,2.106 m/s

Câu 2: Một electron chuyển động trong chân không rơi vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Khi đó electron sẽ chuyển động trong quỹ đạo B. xoắn ốc

A. thẳng

C. tròn

D. parabol

Câu 3: Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính,

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục B. tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm

C. tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng D. tia màu tím có góc lệch nhỏ nhất

Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C không đổi và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh độ tự cảm của cuộn dây đến giá trị L1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là

f1 thì phải điều 3

chỉnh độ tự cảm của cuộn dây đến giá trị A. 3L1

B.

L1 3

C.

L1 3

D.

3L1

Câu 5: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 vòng. Bỏ qua mọi hao phí qua máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị cực đại là A. 28,3 V

B. 40 V

C. 20 V

D. 56,4 V

Câu 6: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. mức cường độ âm B. cường độ âm

C. độ to của âm

D. độ cao của âm

Câu 7: Kí hiệu hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron là A. 37 Li

B. 34 Li

C. 37 Li

D. 34 Li

Câu 8: Nhận xét nào dưới đây về ly độ của hai dao động điều hoà cùng pha là đúng? A. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.

B. Luôn trái dấu.

C. Luôn bằng nhau.

D. Luôn cùng dấu.

Câu 9: Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai ? 1


A. Các điểm nút trên dây luôn đứng yên B. Hai bụng sóng liên tiếp trên dây luôn dao động ngược pha C. Khoảng các giữa hai bụng sóng liên tiếp trên dây bằng chiều dài bước sóng trên dây D. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây là bằng một nửa chiều dài bước sóng trên dây Câu 10: Một kim loại có giới hạn quang điện 0,27μm. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có năng lượng phôtôn 1  3,11eV , 2  3,81eV ,  3  6,3eV và  4  7,14eV . Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện cho kim loại này có năng lượng là A. ε1 và ε2

B. ε1,ε2 và ε3

C. ε1 và ε4

D. ε3 và ε4

Câu 11: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

với phương trình xA  xB  A cos 20 t (t tính bằng s). Điểm M trên bề mặt chất lỏng thuộc đường dao động với biên độ cực đại có AM  BM  15cm , giữa M và trung trực của AB có bốn dãy cực đại khác nhau. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là A. 30 cm/s

B. 60 cm/s

C. 80 cm/s

D. 40 cm/s

Câu 12: Biểu thức điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là u = U0cos(ωt π/6) V và cường độ dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt - π/6) (A) thì A. u trễ pha π/2 so với i

B. u và i cùng pha

C. u sớm pha π/2 so với i

D. u và i ngược pha

Câu 13: Có 4 đèn giống nhau được mắc như hình vẽ. Hai đèn sáng như nhau là

A. X và Z

B. Y và Z

C. W và Y

D. W và X

Câu 14: Hai điện tích bằng nhau +Q nằm cách nhau một khoảng 2 cm trong không khí. Nếu một trong hai điện tích được thay thế bằng –Q thì so với trường hợp đầu, cường độ của lực tương tác trong trường hợp sau so với trường hợp đầu sẽ A. nhỏ hơn

B. lớn hơn

C. bằng nhau

Câu 15: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái A. mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được B. mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó 2

D. bằng không


C. nguyên tử không hấp thụ năng lượng D. trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ Câu 16: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của khối lượng ? B. MeV/c2

A. Kg

C. u

D. MeV/c

Câu 17: Pha của dao động được dùng để xác định A. chu kì dao động

B. trạng thái dao động C. tần số dao động

D. biên độ dao động

  Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  3sin  5 t   (x tính bằng 6  cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm B. 6 lần

C. 4 lần

D. 5 lần

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 7 lần

Câu 19: Một quả cầu kim loại đặt cô lập và trung hòa về điện. Khi chiếu liên tục bức xạ có tần số f1 lên bề mặt quả cầu thì điện thế cực đại đạt được là V1 . Nếu chiếu liên tục bức xạ có tần số f2 < f1 lên bề mặt quả cầu thì điện thế cực đại đạt được là V2. Vậy nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là A. V1  V2

C. V1  V2 

B. V1

D. V2

Câu 20: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = 3acosωt và uB = 4acos(ωt + π/2). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. a/2

Câu 21: Hạt nhân

B. 5a

A1 Z1

C. a

D. 7a

X phóng xạ và biến thành một hạt nhân

A2 Z2

Y bền. Coi khối lượng hạt

nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất

A1 Z1

A1 Z1

X có chu kì bán

X , sau hai chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng

của chất Y và khối lượng của chất X là A. 4

A2 A1

B. 3

A2 A1

C. 4

A1 A2

D. 3

A1 A2

Câu 22: Theo tiên đề Bo, trong nguyên tử Hidro khi các electron chuyển quỹ đạo dừng từ bên ngoài về quỹ đạo dừng L thì nguyên tử phát ra các vạch quang phổ thuộc dãy Ban – me. Biết rằng khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử Hidro được tính

3


theo công thức En 

13, 6  eV  . Gọi λmax và λmin là bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ n2

nhất của các vạch quang phổ Ban – me. Giá trị   max  min bằng bao nhiêu ? A. 0,292 nm

B. 0,266 nm

Câu 23: Trong dãy phân rã phóng xạ A. 8α và 6β−

C. 0,333 nm

238 92

D. 292 nm

206 X 82 Y có bao nhiêu hạt α và β được phát ra ?

B. 8α và 8β−

C. 8α và 10β+

D. 4α và 2β−

Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số bằng 50 Hz lên hai đầu mạch điện xoay chiều như hình vẽ gồm R, L, C nối tiếp. Biết R là một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm L = 1/π H và 104 điện trở nội r = 100 Ω, và tụ điện có điện dung C  F. 2

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai điểm MB. Giá trị của R khi đó là A. 90

B. 200

Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân

C. 100

7 3

D. 150

Li 11 H  242 He , biết mLi  7, 0144u; mH  1, 0073u ;

mHe  4,0015u;1u  931,5MeV / c2 và nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19 KJ/kg.K−1. Nếu tổng hợp Heli từ 1 g liti thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi một khối lượng nước ở 00C là A. 4,25.105 kg

B. 7,25.105 kg

C. 9,1.105 kg

D. 5,7.105 kg

Câu 26: Một khung dây diện tích 16 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10−4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 3,2.10−7 Wb. Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và khung dây đó là A. 45o

B. 0o

C. 60o

D. 30o

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1;S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì tại vị trí điểm M trên màn quan sát với S2M−S1M = 3μm thu được vân sáng. Nếu thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm và các điều kiện khác được giữ nguyên thì tại M số bức xạ cho vân sáng là A. 3

B. 2

C. 4

D. 6

Câu 28: Cho hệ hai thấu kính đồng trục gồm thấu kính hội tụ L1  f1  10cm  và thấu kính phân kì L2  D2  10dp  đặt cách nhau 4 cm. Vật sáng AB = 1,8 cm đặt vuông góc với trục chính trước L1 cách L1 một khoảng 4 cm. Độ lớn ảnh AB qua hệ là A. 0,21 cm

B. 0,12 cm

C. 2,1 cm

4

D. 1,2 cm


Câu 29: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U = 12 V. Sau thời gian 15 phút, lượng đồng bám vào catốt là m = 0,15 gam. Anốt của bình điện phân không phải bằng đồng, nên bình điện phân có suất phản điện ξ = 2 V. Điện trở của bình điện phân là A. 18 Ω

B. 19,2 Ω

C. 20,6 Ω

D. 19,9 Ω

Câu 30: Một mạch điện như hình. Biết E = 12 V, r = 1 , R = 9 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C = 8 μF. Ban đầu khóa K đóng và mạch ổn định. Ngắt khóa K, mạch LC dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 12 V. Giá trị của L bằng B. 0,4 mH

C. 0,8 mH

D. 0,4 μH

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 0,8 μH

Câu 31: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Điện trở thuần R=50Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

0,5

H và tụ điện có điện dung C 

104

F . Đặt giữa hai đầu mạch điện áp xoay chiều

u  100 2 cos100 t V . Để công suất trên mạch là 200 W, người ta mắc thêm với tụ C một tụ C0. Cách ghép và giá trị của C0 là A. Ghép nối tiếp; C0 

104

C. Ghép song song; C0 

B. Ghép song song; C0 

F.

103 F 5

D. Ghép nối tiếp; C0 

104

F

103 F 5

Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài l = 16 cm dao động trong không khí. Cho g = 10 m/s2 và π2=10. Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với biên độ của ngoại lực có giá trị không đổi, nhưng tần số f của ngoại lực có thể thay đổi được. Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị f1= 0,7 Hz và f2 = 1,5 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2. Kết luận nào dưới đây là đúng ? A. A1 < A2

B. A1 ≥ A2

C. A1 > A2

D. A1 = A2

Câu 33: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 600 cm2. Khung quay đều với tốc độ 120 vòng/phút quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2T. Chọn t = 0 là lúc véc tơ pháp tuyến n của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc là 300. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung dây là

5


  A. e  150 cos  4t   V  3 

  B. e  150 cos  4t   V  6 

  C. e  150 cos  4t   V  6 

  D. e  15cos  4t   V  3 

Câu 34: Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng: u  2 A sin

2 x

  2 cos  t  ,  2  T

trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O đoạn x. Ở hình vẽ, đường mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 là đường

các đường

3T 7T 3T ; t3  t1  , t4  t1  hình dạng của sợi dây lần lượt là 8 8 2

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

(1). Tại các thời điểm t2  t1 

A. (3), (2), (4)

B. (3), (4), (2)

C. (2), (4), (3)

D. (2), (3), (4)

Câu 35: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp trên cuộn dây với dòng điện qua mạch là π/3. Đo điện áp hiệu dụng UC trên tụ điện và Ud trên cuộn dây người ta thấy giá trị U C  3U d . Hệ số công suất trên đoạn mạch là A. 0,5

B. 0,87

C.

2

D. 0,25

Câu 36: Khi thực hiện thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm M trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 4. Giả sử thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong chất lỏng có chiết suất n = 1,25 thì tại điểm M trên màn ảnh ta thu được A. vân tối thứ năm kể từ vân sáng chính giữa B. vẫn là vân sáng bậc 4 D. vân tối thứ tư kể từ vân sáng chính giữa

C. vân sáng bậc 5 Câu 37: H

ai chất điểm A và B dao động điều hòa trên cùng một trục Ox với cùng biên độ. Tại thời điểm t = 0, hai chất điểm đều đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của chất 6


điểm A là T và gấp đôi chu kỳ dao động của chất điểm B. Tỉ số độ lớn vận tốc của chất điểm A và chất điểm B ở thời điểm T/6 là A.

1 2

B.

3 2

C. 2

D.

2 3

Câu 38: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với cùng biên độ, cùng vị trí cân bằng O dao động với chu kì 1 s và 4 s. Tại thời điểm ban đầu, t = 0, hai chất điểm cùng đi qua gốc O theo chiều dương. Hỏi sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì hai chất điểm đó gặp nhau ? A. 0,2 s

B. 1 s

C. 0,4 s

D. 0,5 s

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1  18Ω; R2  20Ω; R3  30Ω , cường độ dòng điện qua nguồn là I = 0,5 A và hiệu điện thế hai đầu R3 là U3=2,4V. Giá trị của điện trở R4 là

A. 20 Ω

B. 50 Ω

C. 30 Ω

D. 40 Ω

Câu 40: Cho đoạn mạch AB gồm: biến trở R, cuộn dây không thuần cảm với độ tự cảm L

0, 6

H, và tụ có điện dung C 

103 F mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos 3

(100πt) (U không thay đổi) vào hai đầu A, B. Thay đổi giá trị biến trở R ta thu được đồ thị phụ thuộc của công suất tiêu thụ trên mạch vào giá trị R theo đường (1). Nối tắt cuộn dây và tiếp tục thu được đồ thị (2) biểu diễn sự phụ thuộc của công suất trên mạch vào giá trị R. Điện trở thuần của cuộn dây là

7


Đáp án 2-C

3-B

4-A

5-A

6-B

7-A

8-D

9-C

10-D

11-A

12-C

13-B

14-C

15-D

16-D

17-B

18-D

19-B

20-B

21-B

22-D

23-A

24-B

25-D

26-D

27-C

28-B

29-D

30-C

31-B

32-A

33-D

34-A

35-A

36-C

37-A

38-C

39-A

40-C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-C


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 13 Câu 1: Dòng điện chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu như hình vẽ. Dây dẫn sẽ dịch chuyển

A. ngang về phía bên phải

B. lên trên

C. ngang về phía bên trái

D. xuống dưới

Câu 2: Khi nói về độ phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai ?

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ là số hạt nhân chất phóng xạ bị biến thành hạt nhân khác trong một đơn vị thời gian

B. Với một chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ không phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

C. Với một mẫu chất phóng xạ xác định thì sau mỗi chu kì bán rã, độ phóng xạ của mẫu giảm xuống còn một nửa

D. Độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ không phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất của mẫu chất

Câu 3: Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi hai mặt cầu đặt trong không khí. Thấu kính này là thấu kính hội tụ khi

A. bán kính mặt cầu lồi bằng bán kính mặt cầu lõm

B. bán kính mặt cầu lồi nhỏ hơn bán kính mặt cầu lõm C. hai mặt cầu đều là hai mặt cầu lồi

D. hai mặt cầu đều là hai mặt cầu lõm

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 giây. Biết quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 5/3 giây là 32,5 cm. Biên độ của dao động điều hòa này bằng A. 3,5 cm

B. 1,5 cm

C. 2 cm

D. 2,5 cm

  Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều u  200 cos 100 t  V lên hai đầu đoạn mạch AB gồm 3  điện trở R=80Ω, tụ điện C 

2.104

F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 

1,1

nối tiếp. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB là A. 160 W

B. 120 W

C. 100 W 1

D. 200 W

H mắc


Câu 6: Cho một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian đồng nhất. Cho biết ngưỡng nghe của âm đó bằng 0,1 nW/m2. Nếu tại vị trí cách nguồn âm 1 m có mức cường độ âm là 90 dB thì cường độ âm tại điểm đó bằng A. 0,1 nW/m2

B. 0,1 W/m2

C. 0,1 mW/m2

D. 0,1 GW/m2

Câu 7: Hai quả cầu nhỏ mang hai điện tích có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực là 9.10−3 N. Xác định điện tích của hai quả cầu đó? A. 10−7 C

B. ±10−7C

C. −10−7C

D. 10−13C

Câu 8: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

C. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tốn năng lượng

D. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn Câu 9: Giá trị li độ cực tiểu của vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω là A. A

Câu 10: Một hạt nhân

B. –A

210 92

C. –ωA

D. 0

Po ban đầu đứng yên, phát ra hạt α với vận tốc bằng 2.107 m/s. Lấy

khối lượng các hạt nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng. Tốc độ chuyển động của hạt nhân con xấp xỉ bằng A. 1,94.106 m/s

B. 3,88.105 m/s

C. 3,88.106 m/s

D. 1,94.105 m/s

Câu 11: Khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong, nhận định nào dưới đây là sai ?

A. Đều làm bứt electron ra khỏi chất bị chiếu sáng

B. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng

C. Bước sóng giới hạn ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn bước sóng giới hạn ở hiện tượng quang điện trong

D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẫn Câu 12: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo kính có độ tụ − 2 điốp, sát mắt thì nhìn rõ vật A. ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết B. ở gần nhất cách mắt một đoạn 10 cm C. cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết D. ở xa vô cực mà không cần điều tiết Câu 13: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi A. tăng chiều dài dây treo

B. giảm khối lượng vật nhỏ 2


C. giảm biên độ dao động

D. gia tốc trọng trường tăng

Câu 14: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rô-to là nam châm chỉ có một cặp cực Nam-Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rô-to là A. 6 vòng/s

B. 10 vòng/s

C. 1500 vòng/phút

D. 3000 vòng/phút

Câu 15: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong quá trình mạch dao động thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng Δt, độ lớn điện tích trên tụ lại có giá trị như nhau. Trong một chu kỳ dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên tụ bằng một nửa giá trị cực đại là A.

2Δt 3

B.

Δt 3

C.

4Δt 3

D. 3Δt

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 16: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với 3 nút sóng (không tính hai nút ở A và B). Để trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng thì tần số dao động của sợi dây là A. 50 Hz

B. 40 Hz

C. 12 Hz

D. 10 Hz

Câu 17: Theo mẫu nguyên tử Bohr, khi nguyên tử ở trong một trạng thái dừng thì A. có ít nhất một electron chuyển động trên quỹ đạo dừng B. tất cả electron đều chuyển động trên quỹ đạo K

C. tất cả electron đều chuyển động trên cùng một quỹ đạo dừng

D. mỗi electron của nguyên tử chuyển động trên một quỹ đạo có bán kính xác định Câu 18: Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì A. đèn sáng hơn trước

B. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thêm C. đèn sáng kém hơn trước

D. độ sáng của đèn không thay đổi

Câu 19: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có tần số là A. 50 Hz

B. 80 Hz

C. 100 Hz

D. 30 Hz

Câu 20: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây ? A. Công suất lớn

B. Độ định hướng cao C. Cường độ lớn

D. Độ đơn sắc cao

Câu 21: Khi cho dòng điện xoay chiều có biên độ I0 chạy qua điện trở R trong một quãng thời gian t (rất lớn so với chu kì của dòng điện xoay chiều) thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở sẽ tương đương với trường hợp khi cho một dòng điện không đổi chạy qua điện trở R nói trên trong quãng thời gian t/2 và có cường độ bằng 3


A. 2I 0

B. I 0

C.

I0

D. I 0 2

2

Câu 22: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 50 Ω, tụ điện C có ZC = 30 Ω. Cường độ

  dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức i  4 2cos 100 t    A. Trong thời gian một 3  chu kỳ, khoảng thời gian hiệu điện thế tức thời trên tụ có giá trị lớn hơn 60 2 V và hiệu điện thế tức thời trên điện trở có giá trị nhỏ hơn 100 2 V là A.

20 ms 3

B. 10 ms

C. 5 ms

D.

10 ms 3

Câu 23: Một vật nhỏ đang dao động điều hòa. Biết rằng, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

lần vật đi qua vị trí có li độ bằng A/n liên tiếp đúng bằng khoảng thời gian trong đó vật đi được quãng đường dài nhất là A. Giá trị của n là A. n = 2

B. n = 1/2

C. n 

3 2

D. n 

2 3

Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang với vị trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình bên. Lấy π2=10, phương trình dao động của vật là

A. x = 2cos(5πt - π/3) cm

B. x = 8cos(5πt - π/2) cm

C. x = 2cos(5πt + π/3) cm

D. x = 8cos(5πt + π/2) cm

Câu 25: Có hai chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB. Số hạt nhân ban đầu trong hai chất phóng xạ là NA và NB. Thời gian để số hạt nhân A và B của hai chất còn lại bằng nhau là A.

N  A B ln A  A  B N B

B.

N 1 ln B B   A N A

C.

N 1 ln B  A  B N A

D.

N  A B ln A  A  B N B

Câu 26: Một chất điểm đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và cùng vị trí cân bằng. Biên độ và pha ban đầu của dao động thứ nhất lần lượt là A1 = 4 cm 4


và φ1 = π/6. Biên độ và pha ban đầu của dao động thứ hai lần lượt là A2 thay đổi được và φ2 = -π/2. Thay đổi giá trị của A2 để biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất, giá trị đó bằng A.

3 cm

B. 2 cm

C. 2 2 cm

D. 2 3 cm

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,64 µm và λ2 = 0,48 µm. Trong khoảng rộng L trên màn đếm được 7 vân sáng có màu trùng màu với vân trung tâm, hai trong 7 vân sáng đó nằm ở ngoài cùng của khoảng L. Độ rộng của khoảng L trên màn là A. 26,88 mm

B. 23,04 mm

C. 11,52 mm

D. 13,44 mm

Câu 28: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s và độ lớn cảu điện tích nguyên tố là

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1,6.10−19C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số A. 6,5421012 Hz

B. 3,8791014 Hz

C. 4,5721014 Hz

D. 2,571.1013 Hz

Câu 29: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm bằng 2.10−5 H và một tụ xoay có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF khi góc xoay của tụ biến thiên từ 0o đến 180o. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Khi góc xoay của tụ bằng 90o thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là A. 107,522 m

B. 188,4 m

C. 134,613 m

D. 26,644 m

Câu 30: Chiếu một tia sáng hẹp gồm ba thành phần đơn sắc màu lục, màu chàm, và màu cam từ nước ra không khí theo phương không vuông góc với mặt nước sao cho không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Từ mặt nước đi lên ta lần lượt gặp các tia A. màu lục, màu cam, màu chàm

B. màu lục, màu chàm, màu cam

C. màu chàm, màu lục, màu cam

D. màu cam, màu lục, màu chàm

Câu 31: Cho một ống kim loại rỗng hình trụ tròn, hai đầu để hở. Dùng một chiếc dùi gỗ gõ vào thành ống để ống phát ra âm thanh. Âm do ống phát ra A. có đầy đủ các họa âm bậc chẵn và bậc lẻ

B. chỉ có các họa âm bậc lẻ

C. chỉ có các họa âm bậc chẵn

D. chỉ có họa âm cơ bản

Câu 32: Bếp điện nối với hiệu điện thế U = 120 V có công suất P = 600 W được dùng để đun sôi 2l nước (c = 4200 J/kg.K) từ 200C. Biết hiệu suất của bếp là 80% thì điện năng mà bếp đã tiêu thụ là A. 0,84 kWh

B. 0,23 kWh

C. 2,3 kWh

5

D. 8,4 kWh


Câu 33: Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm và công suất bức xạ 2 W. Cho hằng số Plank h = 6,625.10−34 Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Tổng số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một phút xấp xỉ bằng A. 2,9.1034

B. 5.1018

C. 4,8.1034

D. 3.1020

Câu 34: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng S1, S2 dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số bằng 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Cho hai điểm M, N trên mặt nước có S1M = 27 cm; S2M = 19 cm; S1N = 20 cm; S2N = 31 cm. Số điểm trên mặt nước thuộc đoạn MN dao động với biên độ cực đại là A. 6

B. 5

C. 7 235 92

U thì năng lượng tỏa ra của phản ứng là

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 35: Biết rằng khi phân hạch một hạt nhân

D. 4

108 MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch 0,5 kg A. 44.1012 J

B. 25.109 J

235 92

U là

C. 6,15.106 kWh

D. 12,3.106 kWh

Câu 36: Một khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10−5 Wb. Đường kính vòng dây là A. 16 mm

B. 12 mm

C. 4 mm

D. 8 mm

Câu 37: Nối cuộn sơ cấp của một máy biến áp lý tưởng vào lưới điện xoay chiều. Biết tải tiêu thụ ở cuộn thứ cấp là một điện trở thuần và cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng 1 A. Nếu bỗng nhiên số vòng dây ở cuộn thứ cấp tăng lên gấp đôi thì cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp bằng A. 4 A

B. 2 A

C. 8 A

D. 1 A

Câu 38: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng. Phương trình sóng của một điểm M trên phương truyền sóng là uM = 3sin(πt) cm. Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó, cách M một đoạn 25 cm là uN = 3cos(πt + π/4) cm. Như vậy A. sóng truyền từ M đến N với tốc độ 1/3 m/s B. sóng truyền từ N đến M với tốc độ 1 m/s C. sóng truyền từ N đến M với tốc độ 1/3 m/s D. sóng truyền từ M đến N với tốc độ 1 m/s Câu

39:

Cho

mạch

điện

như

hình

vẽ,

U AB  12V ; R1  1Ω; R2  3Ω; R3  5Ω . Hiệu điện

thế giữa hai đầu C, D là 1V thì giá trị của R4 là A. 33 Ω

B. 8 Ω

C. 27 Ω

D. 15 Ω

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là: 0,38 µm; 0,57 µm và 0,76 µm. Trên màn, trong khoảng 6


giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là A. 8

B. 10

C. 4

D. 7

Đáp án 2-B

3-C

4-D

5-A

6-B

7-B

8-B

9-B

10-C

11-A

12-D

13-D

14-D

15-A

16-D

17-D

18-C

19-A

20-A

21-B

22-C

23-D

24-D

25-B

26-D

27-B

28-C

29-C

30-C

31-A

32-B

33-D

34-A

35-C

36-A

37-A

38-C

39-A

40-C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-B


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 14 Câu 1: Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật Φ  Φ0 sin t  1  làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e  E0 sin t  2  . Hiệu số 2  1 nhận giá trị nào?

A. 0

B.

 2

C. 

 2

D. 

Câu 2: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là A. một tam giác đều

B. một tam giác

C. một tam giác vuông cân

D. một hình vuông

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 3: Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(8πt + π/3) thì hệ sẽ A. dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz

B. dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động C. dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng

D. ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0 Câu 4: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 khi truyền trong môi trường có chiết suất n1. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó khi truyền trong môi trường có chiết suất n2 là A. 1

B. 1

n1 n2

n  C. 1  2  1  n1 

D. 1

n2 n1

Câu 5: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định với hai đầu là nút sóng. Trên dây, năm điểm nút liên tiếp cách nhau 40 cm. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là 0,5 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 20 cm/s

B. 15 cm/s

C. 10 cm/s

D. 25 cm/s

Câu 6: Chiếu chùm tia sáng hẹp đơn sắc song song màu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là mặt bên thứ hai. Nếu chiếu chùm sáng song song gồm bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, lam và tím thì các tia ló ra ở mặt bên thứ hai là tia A. lam và tím

B. cam và tím

C. cam, lam và tím

D. cam và đỏ

Câu 7: Không thể thay đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp bằng cách A. thay đổi tần số của dòng điện B. thay đổi độ tự cảm L của mạch điện C. thay đổi điện áp hiệu dụng trên hai đầu mạch điện D. thay đổi điện trở R của mạch điện Câu 8: Máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp thì có thể 1


A. giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế B. tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế C. giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế D. tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế Câu 9: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại

B. vật ở vị trí có ly độ bằng không

C. vật ở vị trí có ly độ cực đại

D. vận tốc của vật cực tiểu

Câu 10: Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz. Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực không nhỏ hơn 155 V. Trong một giây đèn sáng lên hoặc tắt đi bao nhiêu lần? B. 100 lần

C. 50 lần

D. 150 lần

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. 200 lần

Câu 11: Tia β có khả năng iôn hoá môi trường … tia α, khả năng đâm xuyên … tia α. A. yếu hơn/ mạnh hơn B. yếu hơn/ như

C. mạnh hơn/ yếu hơn D. mạnh hơn/ như

Câu 12: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân X có khối lượng mX và hạt nhân Y có khối lượng mY. Tỉ số giữa tốc độ chuyển động của hạt nhân X và tốc độ chuyển động của hạt nhân Y ngay sau phân rã bằng A.

mX mY

B.

mX mY

C.

mY mX

D.

mY mX

Câu 13: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang ? A. Ngôi sao băng

Câu 14: Trong quá trình phân rã hạt nhân và một hạt A. pôzitron

C. Đèn pin

B. Ngọn nến

238 92

U thành hạt nhân

B. nơtron

D. Con đom đóm

234 92

U đã phóng ra hai êlectron

C. anpha

D. prôton

Câu 15: Khi hai dây dẫn song song có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì A. không xuất hiện các lực cũng như momen quay tác dụng lên hai dây B. xuất hiện các momen quay tác dụng lên hai dây C. hai dây đó hút nhau D. hai dây đó đẩy nhau Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo L của êlêctrôn trong nguyên tử Hiđrô là r. Khi êlêctrôn chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo tăng lên thêm A. 3,75r

B. 2,25r

C. 3r

D. 5r

Câu 17: Một mạch dao động gồm cuộn dây mắc với tụ điện phẳng có điện môi bằng mica. Nểu rút tấm mica ra khỏi tụ thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ 2


A. không xác định

B. tăng

C. không đổi

D. giảm

Câu 18: Phát biểu nào là sai? A. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy B. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào C. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn D. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng Câu 19: Giới hạn quang điện của kim loại có công thoát A  6, 625.1019 J là A. 0,275 μm

B. 0,30 μm

C. 0,25 μm

D. 0,375 μm

Câu 20: Hai nguồn sóng kết hợp trong không gian là hai nguồn sóng A. dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

B. dao động cùng biên độ, cùng phương và cùng chu kỳ

C. dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian D. có độ lệch pha thay đổi theo thời gian, cùng phương và cùng chu kỳ

Câu 21: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với tụ C có điện dung

103 F, đoạn mạch MB là cuộn dây có điện trở 2

R2 và độ tự cảm L. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u = 60 2 cos(100πt) V thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và M là 24 5 V, nếu nối tắt hai đầu tụ C bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB lần lượt là

20 2 V và 20 5 V. Hệ số công suất trên mạch AB khi chưa nối tắt là A. 0,81

B. 0,86

C. 0,92

D. 0,95

Câu 22: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm được ghép đồng trục với một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm, đặt cách thấu kính thứ nhất 50 cm. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính và trước thấu kính một 20 cm. Ảnh cuối cùng A. thật và cách kính hai 120 cm

B. ảo và cách kính hai 40 cm

C. thật và cách kính hai 40 cm

D. ảo và cách kính hai 120 cm

Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây không thuần cảm có trở kháng 200 Ω và hộp kín X chứa một trong các thiết bị điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu AB và hai đầu hộp kín như hình vẽ. Công suất tiêu thụ toàn mạch là 3


A. 37,5 W

B. 75 W

C. 150 W

D. 300 W

Câu 24: Khối lượng khí clo sản ra trên cực anot của các bình điện phân A, B, C trong một khoảng thời gian nhất định sẽ

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. nhiều nhất trong bình B và ít nhất trong bình C B. nhiều nhất trong bình A và ít nhất trong bình C C. bằng nhau trong cả 3 bình điện phân

D. nhiều nhất trong bình C và ít nhất trong bình A

Câu 25: Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A, với cùng một độ dài quãng đường bằng A/2 thì tỷ số giữa tốc độ trung bình lớn nhất và tốc độ trung bình nhỏ nhất xấp xỉ bằng A. 1,4

B. 2,6

C. 4,0

D. 2,9

Câu 26: Một bộ nguồn gồm 12 acquy giống nhau, mỗi acquy có suất điện động 2 V và điện trở trong 0,1 Ω được mắc theo kiểu hỗn hợp đối xứng gồm n dãy song song trên mỗi dãy có m nguồn mắc nối tiếp. Điện trở R = 0,3 Ω được mắc vào hai cực của bộ nguồn này. Để cường độ dòng điện chạy qua điện trở R cực đại thì

A. n = 1 và m = 12

B. n = 6 và m = 2

C. n = 4 và m = 3

D. n = 2 và m = 6

Câu 27: Người ta cần truyền tải điện năng từ máy hạ thế có điện áp đầu ra 200 V đến một hộ gia đình cách 1 km. Công suất tiêu thụ ở đầu ra của máy biến áp cho hộ gia đình đó là 10 kW và yêu cầu độ giảm điện áp trên dây không quá 20 V. Điện trở suất dây dẫn là = 2,8.10−8.m và tải tiêu thụ là điện trở. Tiết diện dây dẫn phải thoả mãn A. S = 1,4 cm2

B. S = 0,7cm2

C. S = 0,7 cm2

D. S = 1,4 cm2

Câu 28: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi dài, nguồn sóng O dao động với phương trình x0  A cos 2 ft (tần số f không đổi), điểm M trên dây cách nguồn O 25 cm lệch pha với nguồn O một góc Δ  (2k  1)

 2

với k = 0, ±1, ±2, … Biết tần số sóng trên dây nằm 4


trong khoảng từ 15 Hz đến 33 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4,8 m/s. Tần số sóng trên dây là A. 20 Hz

B. 25 Hz

C. 28 Hz

D. 24 Hz

Câu 29: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với cùng tần số, phương trình dao

 2   động của hai chất điểm lần lượt là x1  8cos  t   cm và x2  6 cos  t  3 3  

  cm. Trong 

quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất của hai chất điểm là A. 5 cm

B. 10 cm

C. 14 cm

D. 2 cm

Câu 30: Một vật khối lượng 400 g dao động điều hòa có đồ thị động năng như hình. Tại thời

vật là

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương. Lấy π2=10, phương trình dao động của

  A. x  10 cos   t   cm 6 

  B. x  5cos  2 t   cm 3 

  C. x  10 cos   t   cm 3 

  D. x  5cos  2 t   cm 3 

Câu 31: Một con lắc gồm lò xo độ cứng bằng 40 N/m gắn với một vật nặng có khối lượng bằng 400 g. Hệ được treo trên mặt phẳng nghiêng góc 30o so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật nặng và mặt phẳng nghiêm bằng 0,1. Đưa vật nặng đến vị trí lò xo dãn 18 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tổng quãng đường vật nặng đi được cho đến khi dừng hẳn bằng A. 97,57 cm Câu 32: Hạt nhân

B. 162,00 cm A1 Z1

C. 187,06 cm

X phóng xạ và biến thành một hạt nhân

D. 84,50 cm A2 Z2

Y bền. Coi khối lượng của

hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất

A1 Z1

5

A1 Z1

X có chu kì

X tinh khiết, để tỉ số giữa khối lượng của Y


sinh ra và khối lượng của X còn lại là

3A2 thì quá trình phóng xạ phải diễn ra trong một A1

quãng thời gian là A. 2T

B. T

C. 4T

Câu 33: Một hạt α bắn vào hạt nhân

27 13

Al

D. 3T tạo thành hạt notron và hạt X.

Biết m  4, 0016u; mn  1, 00866u ; mAl  26,9744u; mX  29,970u và 1u = 931,5 MeV/c2. Các hạt notron và X có động năng là 4 MeV và 1,8 MeV. Động năng của hạt α là A. 7,8 MeV

B. 8,37 MeV

C. 3,23 MeV

D. 5,8 MeV

Câu 34: Mức năng lượng trong các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định E0 (trong đó n nguyên dương, E0 là năng lượng tương ứng với trạng thái cơ bản). Khi n2

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

En 

electron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử Hidro phát ra bức xạ có bước sóng λ. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhất thì bước sóng của bức xạ phát ra sẽ là A. 5λ/27

B. 27λ/5

C. λ/15

D. 5λ/7

Câu 35: Có hai ống dây, ống thứ nhất dài 30 cm, đường kính ống dây 1 cm, có 300 vòng dây; ống thứ hai dài 20 cm, đường kính ống dây 1,5 cm, có 200 vòng dây. Cường độ dòng điện chạy qua hai ống dây bằng nhau. Gọi cảm ứng từ bên trong ống dây thứ nhất và thứ hai lần lượt là B1 và B2 thì A. B1 = B2

B. B1 = 1,5B2

C. B1 = 2B2

D. B2 = 1,5B1

Câu 36: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là A. 3

B. 6

C. 5

D. 10

Câu 37: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6. 10−4 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5. 10−4 N thì khoảng cách giữa chúng là A. r2 = 1,6 m

B. r2 = 1,6 cm

C. r2 = 1,28 cm

D. r2 = 1,28 m

Câu 38: Cho một nguồn dao động nhỏ đặt tại điểm O trong không gian đồng nhất và đẳng hướng đang phát ra một sóng âm có dạng những mặt cầu đồng tâm lan ra xa dần. Cho hai điểm P, Q nằm trên cùng một phương truyền sóng, và ở về một phía so với O. Biết rằng biên

6


độ sóng tại P gấp 4 lần biên độ sóng tại Q. Môi trường hoàn toàn không hấp thụ năng lượng sóng. Khoảng cách từ Q tới O bằng 4 m. Khoảng cách từ P tới Q là A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. 2 m

Câu 39: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Y-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9 mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8 mm, bước sóng của bức xạ λ2 là A. 0,38 μm

B. 0,65 μm

C. 0,76 μm

D. 0,4 μm

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 40: Cho hai mạch dao động lý tưởng L1C1 và L2C2 với L1 = L2 và C1 = C2 = 1 C. Tích điện cho hai tụ C1 và C2 thì đồ thị điện tích của chúng được biểu diễn như hình vẽ. Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm lần thứ 2018 hiệu điện thế trên hai tụ C1 và C2 chênh nhau 3 V là

A. 124/125 s

B. 126/125 s

C. 1009/1000 s

7

D. 121/120 s


Đáp án 2-C

3-C

4-B

5-A

6-D

7-C

8-B

9-B

10-B

11-A

12-D

13-D

14-C

15-C

16-A

17-B

18-C

19-B

20-C

21-D

22-A

23-A

24-C

25-D

26-D

27-A

28-D

29-C

30-D

31-A

32-A

33-B

34-A

35-A

36-B

37-B

38-B

39-D

40-D

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-C


Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 15 Câu 1: Đơn vị đo độ phóng xạ trong hệ SI là A. Beccoren (Bq)

B. MeV/c2

C. Curi (Ci)

D. Số phân rã/giây

Câu 2: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/3) cm với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 1,5 s

B. 0,25 s

C. 1,0 s

D. 0,5 s

Câu 3: Xét một sóng điện từ đang truyền từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng. Tại một điểm trên phương truyền sóng, khi véc tơ cảm ứng từ có độ lớn bằng

1 giá trị cực đại và 2

hướng về phía Đông thì véc tơ cường độ điện trường có 3 giá trị cực đại và hướng về phía Nam 2

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. độ lớn bằng B. độ lớn bằng

1 giá trị cực đại và hướng về phía Nam 2

C. độ lớn bằng

1 giá trị cực đại và hướng về phía Bắc 2

D. độ lớn bằng

3 giá trị cực đại và hướng về phía Bắc 2

Câu 4: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn thuần cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Nếu mắc song song với tụ điện của máy thu vô tuyến nói trên một tụ điện có điện dung C’= 3C thì mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng bằng A. 80 m

B. 40 m

C. 30 m

D. 10 m

Câu 5: Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với C là một điểm trên dây không dao động. Dao động của hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C là A. ngược pha

B. vuông pha

C. cùng pha

D. lệch pha nhau π/3

Câu 6: Trong các đồng vị sau, đồng vị nào không làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch ? A.

235 92

U

B.

239 94

Pu

C.

238 92

U

Câu 7: Trong dao động điều hòa, lực kéo về luôn hướng về vị trí có A. gia tốc cực tiểu

B. vận tốc bằng không

C. gia tốc cực đại

D. vận tốc cực đại

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Trong hiện tượng quang dẫn 1

D.

234 92

U


A. năng lượng cần để bứt electron ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các photon trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn B. mỗi photon ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn C. là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng D. các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện Câu 9: Phản xạ toàn phần bên trong có thể xảy ra giữa hai môi trường trong suốt nếu chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường tới so với môi trường khúc xạ A. thay đổi tùy theo bước sóng của ánh sáng được sử dụng B. lớn hơn 1

D. bằng 1

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

C. nhỏ hơn 1

Câu 10: Cường độ dòng điện trong khung dây kín sẽ đạt giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung dây và đường sức từ trường

A. tạo với nhau một góc π/4 rad

B. vuông góc với nhau

C. song song với nhau

D. tạo với nhau một góc π/6 rad

Câu 11: Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều. MN = 2 cm; NP = 3 cm; UMN = 1 V; UMP = 3 V. Gọi EM, EN , EP là cường độ điện trường tại M, N, P. Ta có A. EP = EN

B. EP = 2EN

C. EN > EM

D. EP = 3EN

Câu 12: Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây ? A. Chuyển hoá từ thế năng sang động năng

B. Biên độ giảm dần theo thời gian

C. Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng

D. Vừa có lợi, vừa có hại

Câu 13: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X. Biết ZL > ZC và hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện i và điện áp u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X phải có A. Lx và Cx

B. RX và Cx

C. RX và Lx

D. Không tồn tại phần tử thỏa mãn

Câu 14: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với 2 nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau và cách nhau 10 cm. Biết tần số của sóng là 40 Hz. Người ta thấy điểm M cách đầu A là 8 cm và cách đầu B là 3,5 cm nằm trên một vân cực đại và từ M đến đường trung trực của AB có thêm 2 vân cực đại (không kể vân trung trực và vân chứa M). Vận tốc truyền sóng là A. 80 cm/s

B. 12 cm/s

C. 60 cm/s 2

D. 40 cm/s


Câu 15: Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi A. đeo kính lão

B. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết

C. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết

D. mắt không điều tiết

Câu 16: Nguyên tử hydro bị kích thích ở trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N sau đó chuyển về các quỹ đạo bên trong thì phát ra tối đa bao nhiêu photon ? A. 6

B. 1

C. 4

D. 3

Câu 17: Một máy phát điện gồm 8 tổ máy có cùng công suất P. Điện sản xuất ra được truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất 90 %. Nếu khi chỉ còn một tổ máy thì hiệu suất truyền tải bằng A. 88,75 %

B. 78,75 %

C. 68,75 %

D. 98,75 %

Câu 18: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng,

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

nằm ngang với góc tới 300 thì thu được dải màu ở đáy bể có bề rộng 1,5 cm. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím là 1,45 và đối với ánh sáng đỏ là 1,41; chiều sâu nước trong bể là A. 1,12 m

B. 1,45 m

C. 1,26 m

D. 1,53 m

Câu 19: Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ A. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW

B. không hoạt động

C. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW

D. có cóng suất toả nhiệt bằng 1 kW

Câu 20: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350 μm, của đồng là 0,300 μm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320 μm vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì

A. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước

B. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm C. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện D. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện Câu 21: Sợi dây đàn hồi có chiều dài AB = 1 m, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một cần rung có tần số thay đổi được và coi là nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dừng, nếu tăng tần số thêm 30 Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 24 m/s

B. 12 m/s

C. 20 m/s

D. 40 m/s

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại không đổi và tần số góc ω thay đổi được lên hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi ω = ω1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là 100 Ω và 25 Ω. Khi ω = ω2 = 100π rad/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại. Giá trị của ω1 là 3


A. 150π rad/s

B. 100π rad/s

C. 50π rad/s

D. 200π rad/s

Câu 23: Dùng một proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân 94 Be đứng yên sinh ra hạt α và hạt X. Phản ứng không kèm theo bức xạ α, động năng của hạt α là Kα = 4MeV và hướng của proton và hướng của hạt α vuông góc với nhau. Cho 1u = 931 MeV/c2 và xem khối lượng của các hạt bằng số khối thì vận tốc của hạt X xấp xỉ bằng A. 10,7.106 m/s Câu 24: một mẫu 24 11

C. 0,1.106 m/s

D. 1,7.108 m/s

Na là đồng vị phóng xạ β− với chu kì bán rã T và biến đổi thành

24 11

Na nguyên chất, ở thời điểm t thấy tỉ số giữa hạt nhân

24 12

24 12

Mg . Lúc t = 0 có

Mg tạo thành và số hạt

Na còn lại trong mẫu là 1/3; sau thời điểm đó 2 chu kì bán rã thì tỉ số này là bao nhiêu ?

A. 2/3

B. 7/12

C. 13/3

D. 15

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

nhân

24 11

B. 2,7.108 m/s

Câu 25: Có 3 hạt nhân X, Y và Z có số nuclon tương ứng là AX , AY , AZ với 2 AX  0,5 AY  AZ . Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX  ΔE, ΔEY  3ΔE, ΔEZ  1, 6ΔE . Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tính bền vững tăng dần A. X, Z, Y

B. X, Y, Z

C. Y, Z, X

D. Z, X, Y

Câu 26: Cho một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị phụ thuộc thời gian của vận tốc được mô tả trên hình vẽ. Phương trình li độ của chất điểm là

A. x = 2cos(2πt + 3π/4) cm

B. x = 2cos(4πt + π/4) cm

C. x = 22cos(4πt + 3π/4) cm

D. x = 22cos(2πt + π/4) cm

Câu 27: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, lúc đầu thí nghiệm được thực hiện trong không khí (chiết suất của không khí coi bằng 1). Đánh dấu hai điểm M và N ở hai bên của vân trung tâm sao cho tại M, N là hai vân sáng bậc 5 trên màn. Sau đó nhúng toàn bộ thí nghiệm trên vào nước (chiết suất của nước đối với ánh sáng làm thí nghiệm là n = 4/3), số vân sáng trên đoạn MN lúc này là A. 14

B. 15

C. 13

D. 12

Câu 28: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 30 cm, dao

động

theo

phương

thẳng

đứng

với

4

phương

trình

xA  A cos 20 t


xB  A cos  20 t    , (t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s, biên độ sóng coi như không đổi khi truyền. Trên AB số điểm dao động với biên độ A 2 là A. 42

B. 20

C. 40

D. 22

Câu 29: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức En  

13, 6 eV (n = 1,2,3…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có n2

năng lượng 2,856 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là A. 4,35.10−7 m

C. 4,87.10−8 m

B. 0,0913 μm

D. 0,951 nm

Câu 30: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10−15 kg, mang điện tích 4,8. 10−18 C, nằm lơ lửng

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 cm. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. U = 255,0 V

B. U = 734,4 V

C. U = 63,75 V

D. U = 127,5 V

Câu 31: Một học sinh định quấn một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 2000 vòng dây. Do sơ ý, ở cuộn thứ cấp có một số vòng bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng còn lại. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 330 V. Số vòng quấn ngược ở cuộn thứ cấp là A. 300

B. 250

C. 400

D. 500

Câu 32: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,75 μm và 0,5 μm vào hai khe I – âng cách nhau 0,8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10 mm (hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu vân sáng trung tâm (kể cả vân sáng trung tâm) ? A. 5

B. 4

C. 3

D. 6

Câu 33: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là x1  A1 cos t  1  ; x2  A2 cos t  2  . Cho biết : 3x12  4 x22  43 . Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 =3cm thì tốc độ của nó bằng 8 cm/s. Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là A. 8 cm/s

B. 12 cm/s

C. 6 cm/s

D. 9 cm/s

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều lên hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm ba phần tử L, R, C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự, trong đó ZL = 50 3 Ω, R = 50 Ω, và ZC =

5

50 Ω. Khi 3


giá trị điện áp tức thời uLR  80 3 thì điện áp tức thời uRC = 60 V. Giá trị cực đại của điện áp tức thời toàn mạch là A. 1003 V

B. 507 V

C. 100 V

D. 150 V

Câu 35: Một vật sáng đặt cách màn M một khoảng 1,8 m. Giữa vật và màn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Khoảng cách từ hai vị trí của thấu kính đến màn khi nó cho ảnh rõ nét trên màn lần lượt là A. 60 cm hoặc 120 cm B. 15 cm hoặc 30 cm C. 45 cm hoặc 60 cm D. 30 cm hoặc 60 cm

  Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa với x  10 cos   t   ( x đo bằng cm, t đo bằng 3 

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

s). Kể từ thời điểm t = 0 số lần chất điểm có li độ 5 2 cm trong thời gian 2019 s là A. 2020 lần

B. 2019 lần

C. 2018 lần

D. 2017 lần

Câu 37: Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 và công thoát electron A0. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng  

0 3

thì động năng ban đầu cực đại của

electron quang điện bằng A. 3A0

B. A0

C.

A0 3

D. 2A0

Câu 38: Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V người ta mắc nối tiếp nó với điện trở phụ R. R có giá trị A. 200 Ω

B. 180 Ω

C. 120Ω

D. 240 Ω

Câu 39: Nguồn âm điểm O phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ. Điểm M cách nguồn âm một quãng r có mức cường độ âm 20 dB. Tăng công suất nguồn âm lên n lần thì mức cường độ âm tại N cách nguồn r/2 là 30 dB. Giá trị của n là A. 4

B. 4,5

C. 2

D. 2,5

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu một mạch điện không phân nhánh gồm một ống dây, một tụ điện, và một biến trở thuần. Cảm kháng của ống dây và dung kháng của tụ điện có giá trị lần lượt là 92 Ω và 52 Ω. Đồ thị bên cho thấy sự phụ thuộc của công suất toàn mạch vào giá trị R của biến trở. Điện trở trong của ống dây bằng A. 0

B. 28

C. 25

6

D. 35


Đáp án 2-B

3-B

4-B

5-A

6-D

7-D

8-A

9-B

10-B

11-A

12-C

13-B

14-C

15-D

16-A

17-D

18-C

19-B

20-A

21-B

22-D

23-A

24-C

25-C

26-D

27-C

28-C

29-D

30-D

31-B

32-A

33-C

34-B

35-A

36-C

37-D

38-A

39-D

40-C

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

1-A


Thi thử THPTQG 2018 – Môn Vật lí – Đề số 16 Câu 1: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài nằm ngang. Hai điểm P, Q nằm trên dây cách nhau 5λ/4, sóng truyền theo chiều từ P đến Q. Có thể kết luận A. li độ của P và Q luôn trái dấu B. khi P có thế năng cực đại thì Q có động năng cực tiểu C. khi P ở li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại D. khi P có vận tốc cực đại thì Q có li độ cực đại Câu 2: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam C. chỉ có tia vàng bị khúc xạ, còn tia lam bị phản xạ toàn phần D. chùm sáng bị phản xạ toàn phần

Câu 3: Mắc bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của một nguồn thì số a phải là số A. một số chẳn

B. một số chính phương

C. một số lẻ

D. một số nguyên

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều lên hai đầu mạch điện RLC không phân nhánh, biết dung kháng của mạch điện gấp hai lần cảm kháng. Khi điện áp tức thời trên R và trên C có giá trị tương ứng là 80 V và 60 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện bằng A. 100 V

B. 110 V

C. 170 V

D. 50 V

Câu 5: Hệ thống phát thanh gồm

A. ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát. B. ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát. C. ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát. D. ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát. Câu 6: Biểu hiện nào sau đây không phải là đặc trưng của tính chất hạt của ánh sáng? A. Tác dụng phát quang B. Khả năng đâm xuyên và ion hóa C. Tác dụng quang điện D. Khả năng phản xạ, khúc xạ và giao thoa Câu 7: Hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện 1


A.

B.

C.

D.

Câu 8: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 8.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 20 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. 0,37.1019

B. 3,77.1020

C. 3,24.1019

D. 3,77.1019

Câu 9: Năng lượng liên kết riêng A. lớn nhất với các hạt nhân nặng

B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ

C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình

D. giống nhau với mọi hạt nhân

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 10: Để gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại phải có A. năng lượng phôtôn nhỏ hơn công thoát electrôn của kim loại.

B. bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của kim loại Natri. C. bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại.

D. năng lượng phôtôn lớn hơn hoặc bằng công thoát electrôn của kim loại. Câu 11: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε . Khi đó điện tích của tụ điện A. giảm đi ε2 lần

B. giảm đi ε lần

C. không thay đổi

D. tăng lên ε lần

Câu 12: Đối với đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết rằng điện trở thuần R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC luôn khác 0, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng ZC

B. Khi cộng hưởng tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất là R C. Tổng trở của đoạn mạch có thể nhỏ hơn cảm kháng ZL

D. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R Câu 13: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó A. giảm 2 lần

B. tăng 4 lần

C. giảm 4 lần

D. tăng 2 lần

Câu 14: Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là A. thời gian ngắn nhất mà trạng thái phóng xạ lặp lại như ban đầu. B. thời gian sau đó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng một nửa hạt nhân đã phóng xạ. C. thời gian sau đó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng số hạt nhân bị phân rã. D. thời gian ngắn nhất độ phóng xạ có giá trị như ban đầu 2


Câu 15: Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào A. lực cản của môi trường tác dụng lên vật B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật D. tần số của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật Câu 16: Một đoạn mạch gồm bóng đèn mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch ta thấy đèn sáng bình thường. Khi mắc nối tiếp mạch với một hộp X ta thấy đèn sáng quá mức bình thường, do đó hộp X có thể chứa B. cuộn dây thuần cảm C. điện trở thuần

A. cuộn dây

D. tụ điện

Câu 17: Trong thí nghiệm Y– âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1,S2 được chiếu sáng bởi

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

nguồn sáng trắng S có bước sóng nằm trong khoảng 0,38m 0,76m. Khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m. Vùng giao nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 có bề rộng là A. 6,08 mm

B. 1,04 mm

C. 0,608 mm

D. 0,304 mm

Câu 18: Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau, mặt khác góc tới bằng 600 thì chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới là A. 1,33

B. 0,71

C. 1,73

D. 0,58

Câu 19: Để xác định lượng máu trong bệnh nhân người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ

24 11

Na (chu kỳ bán rã 15 giờ) có độ phóng xạ 2

Ci. Sau 7,5 giờ người ta lấy ra 1 cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ 502 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao nhiêu ? A. 6,54 lít

Câu 20: Hạt nhân

B. 6,25 lít

226 88

C. 6,00 lít

D. 5,52 lít

Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, động năng Kα =

4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính bằng u) bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng A. 9,667 MeV

B. 1,231 MeV

C. 4,886 MeV

D. 2,596 MeV

Câu 21: Theo mẫu nguyên tử Bohr, năng lượng ở quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử Hyđrô được tính bởi công thức En 

13, 6 eV (n = 1, 2, 3…). Cho các hằng số h n2

= 6,625.10−34 Js và c = 3.3.108 m/s. Tần số lớn nhất của bức xạ sinh ra khi electron chuyển động từ quỹ đạo dừng bên ngoài vào quỹ đạo dừng bên trong là A. 2,46.1015Hz

B. 2,05.1034Hz

C. 1,52.1034Hz

3

D. 3,28.1015Hz


Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm điện dung

0,5

H mắc nối tiếp với tụ điện có

104 F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(100πt + π/4) V ổn 1,5

định. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 100 V thì dòng điện tức thời trong mạch là 2A. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch có dạng là

  A. i  2 2 cos 100 t   A 4 

3  B. i  5 cos 100 t  4 

 A 

  C. i  5 cos  100 t   A 4 

3  D. i  3 cos 100 t  4 

 A 

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Câu 23: Đặt một vật sáng AB cao 2 cm trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, cách thấu kính 20 cm. Sau thấu kính đặt thêm một thấu kính phân kì đồng trục có tiêu cự 20 cm và cách thấu kính hội tụ 40 cm. Độ cao của ảnh cho bởi hệ là A. 2 cm

C. không xác định

B. 3 cm

D. 4 cm

Câu 24: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn  n 2 r0 , với r0= 0,53.10−10 m; n = 1, 2, 3, ... là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng A. 3v

B.

v 3

C.

v 9

D.

v 3

Câu 25: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1= 0,6μm và λ2= 0,5 m vào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng. Trên khoảng rộng L = 28 mm miền có giao thoa ánh sáng đối xứng nhau qua vân sáng chính giữa có bao nhiêu vân trùng? A. 5

B. 4

C. 6

D. 7

Câu 26: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động điều hòa theo phương trình u1 = 2cos(50πt – π/2) mm và u2 = 2cos(50πt + π/2) mm. Biết AB = 12 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 75cm/s. Số điểm dao động có biên độ cực đại trên đường tròn đường kính AB là A. 18

B. 16

C. 8

D. 10

Câu 27: Hai chất phóng xạ A và B có chu kì bán rã là 2 năm và 4 năm. Ban đầu số hạt nhân của hai chất này là N01=4N02. Thời gian để số hạt nhân còn lại của A và B bằng nhau là 4


A. 4 năm

B. 8 năm

C. 2 năm

D. 16 năm

Câu 28: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 và R2 = 8 , khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là A. r = 3

B. r = 6

C. r = 2

D. r = 4

Câu 29: Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số xác định. Hình vẽ mô tả dạng sợi dây ở thời điểm t1 (đường nét liền) và dạng sợi dây ở thời điểm t2 = t1 + 2/3 s (đường nét đứt). Biết rằng tại thời điểm t1, điểm M có tốc độ bằng không.

A. 50 cm/s

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

Tốc độ truyền sóng trên dây có thể là

B. 40 cm/s

C. 35 cm/s

D. 30 cm/s

Câu 30: Một con lắc lò xo có độ cứng 2 N/m, khối lượng 80 g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do có ma sát, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu, kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Thế năng của vật tại vị trí vật có động năng lớn nhất là A. 0,16 mJ

B. 1,6 mJ

C. 0 J

D. 0,16 J

Câu 31: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình xA  xB  A cos t . Vẽ trên bề mặt chất lỏng một elip nhận A và B là tiêu điểm. Hai điểm M và N nằm trên elip và nằm trên hai đường dao động cực đại liên tiếp. So sánh pha dao động tại M và N, ta có A. M và N lệch pha

 . 2

B. M và N cùng pha.

C. M và N ngược pha.

D. M và N lệch pha

 . 4

Câu 32: Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200cos(ωt – π/2) V. Tại thời điểm t1 điện áp tức thời là u  100 3 và đang giảm, đến thời điểm t2 sau thời điểm t1 đúng 1/4 chu kỳ, điện áp u có giá trị là A. 100 2 V

B. – 100 V

C. 100 V

D. 100 2 V

Câu 33: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L = 5µH, có đồ thị như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Tụ có điện dung là 5


A. C = 25μF

B. C = 50µF

C. C = 20 nF

D. C = 40nF

Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Trong một chu kỳ dao động của vật, khoảng thời gian lò xo bị giãn là 2T/3. Gọi F1 và F2 lần lượt là

A.

1 3

F1 là F2

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

lực nén cực đại và lực kéo cực đại của lò xo tác dụng vào vật. Tỉ số

B.

1 4

C.

2 3

D.

1 2

Câu 35: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20 dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là A. 100

B. 20

C. 1000

D. 10

Câu 36: Một quạt điện có điện trở dây quấn là 16 Ω. Khi mắc vào mạng điện 220V–50Hz thì sản ra một công suất cơ học 160 W. Biết động cơ quạt có hệ số công suất 0,8 và hao phí của động cơ chỉ do một nguyên nhân là sự tỏa nhiệt trên điện trở nội của cuộn dây. Hiệu suất của quạt điện bằng A. 98 %

B. 82 %

C. 86 %

D. 91 %

Câu 37: Một con lắc đơn có chiều dài l1 đang dao động với biên độ góc α1. Khi qua vị trí cân bằng thì dây bị vướng vào một cái đinh và tạo thành một con lắc mới có chiều dài l2 dao động với biên độ góc α2. Mối quan hệ giữa α1 và α2 là A.  2  1

l1 l2

B.  2  1

2l2 l1

C.  2  1 l12  l22

D.  2  1 l12  l22

Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ampe kế chỉ 0,5 A và r = 10 Ω, R1  R2  R3  40Ω; R4  30Ω; RA  0. Nguồn điện có suất điện động là

A. 18 V

B. 36 V

C. 12 V 6

D. 9 V


Câu 39: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Độ lệch pha của hai dao động là

 . Tại thời điểm t dao động thứ nhất có li độ 5 cm và đang 2

giảm, dao động thứ hai có li độ –12 cm. Biên độ dao động của chất điểm là A. 13 cm

B. 17 cm

C. 16 cm

D. 12 cm

Câu 40: Đặt điện áp u = 100 2 cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H, và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C từ giá trị 50/π µF đến 80/π µF thì công suất tiêu thụ của mạch B. tăng đơn điệu

C. lúc đầu tăng sau đó giảm

D. giảm đơn điệu

M D ôn B ẠY V ộ da K ật đề yk ÈM lý th em Q by i t qu UY Ng hử yn N uy TH ho H ễn P nb ƠN T TQ us O iến G in F A 20 es F n 1 s@ ICI h - 8 gm AL Liz ai ST e.v l.c &G n om T

A. không thay đổi

Đáp án

1–C

2–B

3–A

4–B

5–C

6–D

7–A

8–D

9–C

10–D

11–C

12–A

13–D

14–C

15–B

16–D

17–D

18–C

19–B

20–C

21–D

22–C

23–A

24–D

25–A

26–B

27–B

28–D

29–B

30–B

31–C

32–B

33–C

34–A

35–A

36–D

37–A

38–A

39–A

40–B

Bộ đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Vật lý - Luyện đề THPT QG - 34 ĐỀ + ĐÁP ÁN  

"Bộ đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Vật lý - Luyện đề THPT QG - 34 ĐỀ + ĐÁP ÁN - Đỗ Ngọc Hà, Phạm Quốc Toản, Nguyễn Tiến Anh" https://app.b...

Bộ đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Vật lý - Luyện đề THPT QG - 34 ĐỀ + ĐÁP ÁN  

"Bộ đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Vật lý - Luyện đề THPT QG - 34 ĐỀ + ĐÁP ÁN - Đỗ Ngọc Hà, Phạm Quốc Toản, Nguyễn Tiến Anh" https://app.b...

Advertisement