Page 1

ĐỀ MINH HỌA SỐ 1 Câu 1: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X (đktc) qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). Công thức phân tử của anken là A. C3H6

B. C5H10

C. C4H8

D. C2H4

Câu 2: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau: A. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N. B. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N. C. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi. D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O. Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại như sau:

Trong thí nghiệm trên, oxit X có thể là A. Na2O.

B. Fe2O3.

C. MgO.

D. Al2O3.

Câu 4: Có thể dùng một chất nào trong các chất dưới đây để nhận biết được các chất: ancol etylic, glixerol, anđehit axetic đựng trong ba lọ mất nhãn? A. dung dịch AgNO3/NH3.

B. Quỳ tím.

C. Cu(OH)2/OH−.

D. Kim loại Na.

Câu 5: Cho m gam Na tác dụng với nước dư thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 3,45.

B. 6,90.

C. 9,20.

D. 4,60.

Câu 6: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức cấu tạo của A là A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOCH3.

D. C2H5COOC2H5.

Câu 7: Cho phenol vào dung dịch Br2 dư thì hiện tượng xảy ra là A. có khí thoát ra.

B. không hiện tượng. C. có kết tủa trắng.

Câu 8: Cho các phát biểu sau về polime:

D. có kết tủa vàng.


(a) Tơ Lapsan được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa hai chất là hexametylenđiamin và axit ađipic. (b) Tơ nitron, tơ visco và tơ nilon-7 đều là tơ tổng hợp. (c) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch polime phân nhánh. (d) Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng của buta-1,3-đien với lưu huỳnh. (e) Thủy tinh hữu cơ Plexiglas được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat. (g) Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh. Số phát biểu không đúng là A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 9: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là A. 1,71 gam.

B. 0,98 gam.

C. 3,31 gam.

D. 2,33 gam.

Câu 10: Khi cho Al4C3 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây? A. C2H4 và Al(OH)3.

B. C2H6 và Al(OH)3.

C. C2H2 và Al(OH)3.

D. CH4 và Al(OH)3.

Câu 11: Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một lá Cu vào, quan sát bằng mắt thường không thấy có hiện tượng gì xảy ra. Tuy nhiên, nếu để lâu ngày, dung dịch trong cốc dần chuyển sang màu xanh. Lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit. Nguyên nhân của hiện tượng này là A. xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa. B. Cu tác dụng chậm với axit HCl. C. Cu bị thụ động trong môi trường axit. D. Cu tác dụng với HCl có mặt của O2trong không khí. Câu 12: Hiện tượng khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) là A. xuất hiện kết tủa keo.

B. dung dịch bị vẩn đục.

C. dung dịch bị vẩn đục sau đó lại trong suốt. D. không có hiện tượng gì. Câu 13: A là hỗn hợp gồm FeO; Fe2O3;Fe3O4 đều có số mol bằng nhau. Chia A làm 2 phần bằng nhau: - Hòa tan phần 1 bằng V lít dung dịch HCl 2M (vừa đủ). - Dẫn một luồng CO dư qua phần 2 nung nóng được 33,6 gam sắt. Giá trị của V là A. 0,45.

B. 0,75.

C. 0,8.

D. 1,2.

Câu 14: Cho các chất sau: (X) glucozơ, (Y) saccarozơ, (Z) tinh bột, (T) glixerol, (R) xenlulozơ. Các chất tham gia phản ứng thủy phân là A. Y, Z, R.

B. Z, T, R.

C. X, Z, R.

D. X, Y, Z.


Câu 15: Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe; 0,15 mol Cu (Biết các phản ứng chỉ tạo ra sản phẩm khử NO) là A. 1,2 lít.

B. 0,8 lít.

C. 1,0 lít.

D. 0,6 lít.

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaHCO3  X  Na2 CO3  H 2 O . Chất X là A. NaOH.

B. HCl.

C. KOH.

D. K2CO3.

Câu 17: Cho các nhận định sau: (a) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh. (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được glucozơ và saccarozơ. (c) Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. (d) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6. (e) Anilin tác dụng với dung dịch brom thu được kết tủa màu vàng. (g) Oligopeptit cấu tạo nên protein. Số nhận định sai là A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 18: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 72 gam dung dịch glucozơ 10%. Biết hiệu suất phản ứng trên đạt 95%. Khối lượng của bạc bám trên gương là A. 9,72 gam.

B. 9,234 gam.

C. 8,64 gam.

D. 8,208 gam.

Câu 19: Cho 8,4 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,5M và FeCl3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 6,4.

B. 3,2.

C. 5,6.

D. 5,24.

Câu 20: Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,016 mol Ba(OH)2. Hỏi giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi số mol CO2 biến thiên từ 0,004 mol đến 0,0192 mol? A. 0 gam đến 3,152 gam.

B. 0,788 gam đến 3,940 gam.

C. 0 gam đến 0,788 gam.

D. 0,788 gam đến 3,152 gam.

Câu 21: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH(có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là A. 4,4 gam.

B. 8,8 gam.

C. 6,0 gam.

D. 5,2 gam.

Câu 22: Cho 1,38 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại là Fe và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong X là A. 39,13%.

B. 29,35%.

C. 23,48%.

D. 35,22%.

Câu 23: Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức của hai amin trên là A. C3H9N và C4H11N. B. CH5N và C2H5N.

C. CH5N và C2H7N.

D. C2H7Nvà C3H9N.


Câu 24: Chất nào sau đây không dẫn được điện? A. Dung dịch HBr.

B. KCl rắn khan.

C. CaCl2 nóng chảy.

D. NaOH nóng chảy.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH2CH3.

B. CH3COOCH2CH3. C. CH3COOCH3.

D. HCOOCH3.

Câu 26: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO41M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là A. 6,72 lít.

B. 33,60 lít.

C. 7,62 lít.

D. 3,36 lít.

Câu 27: Cho a mol chất béo X tham gia phản ứng cộng tối đa với 5a mol Br2. Đốt cháy a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V, a và b là A. V = 22,4(b + 7a).

B. V = 22,4(b + 5a).

C. V = 22,4(4a – b).

D. V = 22,4(b + 6a).

Câu 28: Sản phẩm chính thu được khi cho 3-clobut-1-en tác dụng với HBr có tên thay thế là A. 2-brom-3-clobutan. B. 1-brom-3-clobutan. C. 2-brom-2-clobutan. D. 2-clo-3-brombutan. Câu 29: Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phương trình phản ứng oxi hóa – khử là A. 7.

B. 9.

C. 6.

D. 8.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất). Khối lượng crom bị đốt cháy là A. 0,78 gam.

B. 3,12 gam.

C. 1,19 gam.

D. 1,74 gam.

Câu 31: : Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất trong tất cả các kim loại lần lượt là A. W và K.

B. Fe và Li.

C. Cr và K.

D. W và Hg.

Câu 32: Teflon là vật liệu polime siêu bền, chịu nhiệt, chịu axit và kiềm, được dùng để tráng lên bề mặt chảo chống dính, bộ phận chịu mài mòn… nên được mệnh danh là “vua của chất dẻo”. Công thức của teflon là A. (CFCl  CFCl )n .B. (CH 2  CHCl )n . C. (CHF  CHF )n . D. (CF2  CF2 )n . Câu 33: Anilin có công thức là A. CH3COOH.

B. C6H5NH2.

C. CH3OH.

D. C6H5OH.

Câu 34: Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol X và Y (MX<MY), sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn B cần vừa đủ 1,8 mol O2. Mặt khác, nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam A (ở


140oC, xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 11,76 gam hỗn hợp các ete. Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50%. Hiệu suất ete hóa của X là A. 40%.

B. 75%.

C. 45%.

D. 60%.

Câu 35: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O. Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì số mol AgNO3tham gia phản ứng là A. 0,12.

B. 0,14.

C. 0,2.

D. 0,1.

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO:mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2(đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2,H2O,N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 15 gam.

B. 20 gam.

C. 10 gam.

D. 13 gam.

Câu 37: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 43,0.

B. 37,0.

C. 13,5.

D. 40,5.

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 27,5.

B. 34,1.

C. 29,1.

D. 22,7.

Câu 39: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được N2,CO2và 7,02 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin. Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20,66 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360 ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 19,88.

B. 24,20.

C. 24,92.

D. 21,32.

Câu 40: Một dung dịch X có chứa các ion sau: x mol H+ , y mol Al3+, z mol SO42− và 0,1 mol Cl−. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:


Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là A. 52,84 gam.

B. 46,60 gam.

C. 51,28 gam.

D. 67,59 gam.

Đáp án 1-C

2-C

3-B

4-C

5-B

6-B

7-C

8-A

9-C

10-D

11-D

12-C

13-C

14-A

15-B

16-A

17-B

18-D

19-B

20-D

21-A

22-A

23-C

24-B

25-D

26-A

27-A

28-A

29-A

30-B

31-D

32-D

33-B

34-D

35-B

36-D

37-A

38-C

39-D

40-C


ĐỀ MINH HỌA SỐ 2 Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ? Các amin không độc B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng. C. Các protein đều dễ tan trong nước. D. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường. Câu 2: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột? Cho từng chất tác dụng với dung dịch B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot. C. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot. D. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Câu 3: Tên thay thế của CH3−CH(CH3)−CH2−CHO là A. 2- mmetylbutan- 4 – al

B. 3 – metylbutanal

C. isopentanal

D. pentanal

Câu 4: Trong phản ứng: Al + HNO3 (loãng) → Al(NO3)3 + N2O + H2O, tỉ lệ giữa số nguyên tử Al bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là A. 8 và 30.

B. 4 và 15.

C. 8 và 6.

D. 4 và 3.

Câu 5: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO410% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là A. 152 gam

B. 151,9 gam

C. 146,7 gam

D. 175,2 gam .

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeSO4  H2 SO4 Br2  NaOH NaOH du K2Cr2O7   X  Y  Z

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất Y và Z lần lượt là A. Cr(OH)3,Na2CrO4 B. Cr(OH)3,NaCrO2

C. NaCrO2,Na2CrO4

D. Cr2(SO4)3,NaCrO2

C. (2)(3)(4)(5)

D. (1)(3)(4)(5)

Câu 7: Trong các ứng dụng sau: (1) Dùng để uống (2) Dùng làm nhiên liệu (3) Dùng làm dung môi (4) Dùng trong công nghiệp dược phẩm (5) công nghiệp mỹ phẩm, phẩm nhuộm. Những ứng dụng nào của ancol etylic A. (1)(2)(3)(5)

B. (1)(2)(3)(4)(5)


Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm C2H6,C2H2,C2H4. Tỉ khối của X so với H2 là 14,25. Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam X, cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là A. 51,40 và 80.

B. 62,40 và 80.

C. 73,12 và 70.

D. 68,50 và 40.

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là A. Mg(NO3)2;Fe(NO3)2.

B. Mg(NO3)2;Fe(NO3)3.

C. Fe(NO3)2;AgNO3.

D. Mg(NO3)2;AgNO3.

Câu 10: Cho 6,675 gam một amino axit X (phân tử có 1 nhóm −NH2 và 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối. Phân tử khối của X bằng ? A. 117.

B. 97.

C. 75.

D. 89.

Câu 11: Sục 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. 12,7 gam

B. 11,6 gam

C. 13,7 gam

D. 10,6 gam

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thì được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào sau đây ? A. Este không no

B. Este thơm

C. Este đa chức

D. Este no, đơn chức, mạch hở

 HCl  NaOH  X  Y Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin 

Chất Y là chất nào sau đây? A. H2N−CH2−CH2−COOH

B. CH3−CH(NH2)−COONa

C. CH3−CH(NH3Cl)−COONa

D. CH3−CH(NH3Cl)−COOH

Câu 14: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch đến khô, thu được lượng muối khan là A. 19,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gamNa2HPO4 B. 50 gam Na3PO4 C. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4

D. 15 gam Na2HPO4

Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Quỳ tìm

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

X,Y


Z

Nước brôm

Kết tủa trắng

Y, Z, T lần lượt là A. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. B. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin. C. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin. Câu 16: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu? A. Mg.

B. K.

C. Al.

D. Fe.

Câu 17: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. etilen

B. hiđro

C. benzen

D. metan

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl. (2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2. (3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3. (4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm. (5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2. (6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4loãng. Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là A. (1), (3), (4), (5).

B. (1), (3), (5).

C. (2), (4), (6).

D. (2), (3), (4), (6).

Câu 19: Sự thiếu hụt nguyên tố ở dạng hợp chất nào sau đây gây bênh loãng xương? A. Kẽm

B. Photpho

C. Canxi

D. Sắt

Câu 20: Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2 M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M thu được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ thu được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ trong Y là A. 0,11 M

B. 0,22 M

C. 0,38 M

D. 0,19M

Câu 21: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và A. C17H35COONa

B. C15H31COONa

C. C17H33COONa

D. C17H31COONa

Câu 22: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là A. nước brom, anhidrit axetic, dung dịch NaOH . B. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. D. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. Câu 23: Ấm đun nước sau khi sử dụng một thời gian thường có lớp cặn bám vào đáy. Để xử lý lớp cặn này, người ta dùng A. nước chanh hoặc dấm ăn.

B. nước muối.


C. rượu hoặc cồn.

D. dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng.

Câu 24: Một loại gạo chứa (80% tinh bột) dùng để sản xuất ancol etylic theo sơ đồ sau : 1 2  C6 H12O6   C2 H 5OH  C6 H10O5 n 

Để sản xuất được 1000 lít cồn etylic 96o cần m kg loại gạo trên. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,78 gam/ml; hiệu suất của quá trình (1), (2) đều bằng 60%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 4578.

B. 2747.

C. 3663.

D. 1648.

Câu 25: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là: A. poli(vinyl clorua).

B. poli(metyl metacrylat).

C. polietilen.

D. poliacrilonitrin.

Câu 26: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. KCl.

B. K2CO3.

C. NaNO3.

D. NH4NO3.

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 1M. Thể tích hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu ở điều kiện tiêu chuẩn cần để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là A. 3,36 lít.

B. 4,48 lít.

C. 6,72 lít.

D. 1,12 lít.

C. KNO3 .

D. AlCl3.

Câu 28: Dung dịch muối nào có pH = 7? A. CuSO4.

B. Na2CO3.

Câu 29: Phát biểu không chính xác là A. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử. B. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (−CH2−) được gọi là hiện tượng đồng đẳng. C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. D. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học. Câu 30: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 5,74

B. 6,28

C. 8,20

D. 6,94

Câu 31: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử của hai anđehit là A. butanal và pentanal B. propanal và butanal C. etanal và metanal. D. etanal và propanal


Câu 32: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm X là: A. Na.

B. Rb

C. Li.

D. K.

Câu 33: Cho thanh sắt Fe vào dung dịch X chứa 0,15 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2 . Khi thấy thanh kim loại tăng tên 13 gam thì dừng lại. Tính khối lượng kim loại bám vào sắt A. 23,6 g

B. 24,2 g

C. 28,0 g

D. 20,4 g

Câu 34: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brom. Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là A. 23,49%

B. 19,05%

C. 35,24%

D. 45,71%

Câu 35: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là A. 5,04 gam

B. 2,80 gam

C. 3,36 gam

D. 4,20 gam

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol (rượu) đơn chức X thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Oxi hoá m gam X (có xúc tác) thu được hỗn hợp Y (H= 100%). Cho Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 30,24 gam Ag. Số mol anđehit trong Y là A. 0,06 mol.

B. 0,05 mol.

C. 0,04 mol.

D. 0,07 mol.

Câu 37: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa. Biết tỷ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3trong X lần lượt là 3 : 2 : 1. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với A. 58%

B. 48%

C. 46%

D. 54%

Câu 38: Hỗn hợp M gồm hai peptit X và Y, chúng cấu tạo từ một amino axit và có tổng số nhóm -CO-NH- trong 2 phân tử là 5 với tỉ lệ mol nX : nY=1:2. Thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glixin và 5,34gam alanin. Giá trị của m: A. 14,46

B. 15,56

C. 16,46

D. 14,36

Câu 39: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 . Sự phụ thuộc của mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau


Tỉ lệ a : b tương ứng là A. 4: 3

B. 2: 3

C. 5: 4

D. 4 :5

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170oC thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam. B. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164. C. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán D. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.

Đáp án 1-D

2-C

3-B

4-D

5-B

6-C

7-B

8-A

9-A

10-C

11-C

12-D

13-B

14-C

15-D

16-B

17-A

18-B

19-C

20-C

21-A

22-A

23-A

24-A

25-B

26-D

27-A

28-C

29-C

30-D

31-B

32-A

33-B

34-B

35-D

36-C

37-D

38-A

39-D

40-D


ĐỀ MINH HỌA SỐ 3 Câu 1: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn A. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa

B. Sắt đóng vai trò là catot

C. Kẽm đóng vai trò anot và bị khử

D. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

Câu 2: Cho V lít CO (đktc) phản ứng với một lượng dư hỗn hợp chát rắn gồm Al2O3 và Fe3O4 nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,448 lít

B. 0,112 lít

C. 0,56 lít

D. 0,224 lít

C. CH3CH2NHCH3

D. CH3NH2

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1? A. (CH3)3N

B. CH3NHCH3

Câu 4: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch chưa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 160 ml

B. 320 ml

C. 720 ml

D. 329 ml

Câu 5: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thủy luyện, có thể dung kim loại nào sau đây? A. Ca

B. Na

C. Fe

D. Zn

Câu 6: Lên men 90 gam glucozơ, thu được V ml ancol etylic (D = 0,8 gam/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 90%. Tính V? A. 75,25ml

B. 51,75 ml

C. 62,57 ml

D. 87,90 ml

Câu 7: Trong phân tử của anđehit X, oxi chiếm 37,21% về khối lượng. Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc, lượng Ag tối đa thu được là 4 mol. Vậy, khối lượng muối hữu cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. 34,5g

B. 30,25g

C. 38g

D. 41g

Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất 3 – metylbut – 1 – in là A. CH3−C≡C−CH2−CH3

B. CH3CH2CH2−C≡CH

C. (CH3)2CH−C≡CH

D. CH3CH2−C≡C−CH3

Câu 9: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây? A. Na .

B. NaOH.

C. NaCl.

D. Br2.

Câu 10: Thành phần hóa học của supephotphat kép là A. (NH2)2CO

B. Ca(H2PO4)2

C. KNO3

D. Ca(H2PO4)2;CaSO4

Câu 11: Trong phản ứng oxi hóa khử giữa Fe và HNO3(loãng, dư) tạo sản phẩm khử duy nhất là NO. Phát biểu nào sau đây luôn đúng A. Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là 3 : 1 B. Tỉ lệ số phân tử Fe đóng vai trò là chất khử và HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa là 3 : 2


C. Tỉ lệ số phân tử Fe tham gia phản ứng và HNO3 đóng vai trò là chất khử là 3 : 3 D. Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là 4 :1 Câu 12: Crom (VI) oxit có màu gì? A. màu vàng

B. màu đỏ thẫm

C. màu da cam

D. màu xanh lục

Câu 13: Hỗn hợp X gồm CH2=CH−CH2OH và CH3CH2OH. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20%. Vậy giá trị của a tương ứng là A. 11,7 gam

B. 10,7 gam

C. 12,7 gam

D. 9,7 gam

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metan, propin và buta -1,3 – đien thu được 3,136 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O . Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 4,48 lít

B. 3,36 lít

C. 5,6 lít

D. 1,12 lít

Câu 15: Có các chất sau: C2H5OH,CH3COOH,C6H5ONa (natri phenolat), C6H5NH2 (anilin). Số cặp chất có khả năng tác dụng được với nhau là (coi xúc tác, hóa chất đầy đủ) A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 16: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng các chất cần dùng hóa chất nào? A. dung dịch AgNO3 dư C. dung dịch HNO3 dư

B. dung dịch FeCl3 dư D. dung dịch HCl đặc

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau: I. Cho kim loại Na tác dụng với dung dịch H2SO4 dư II. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 III. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ , có màng ngăn. IV. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 V. Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 VI. Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là A. II, III, VI

B. II, V, VI

C. I, II, III

D. I, IV, V

Câu 18: Thả từ từ 27,40 gam Ba vào 100 gam dung dịch H2SO4 9,80%, sau phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa, dung dịch B và khí D. Nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch B là A. 16,44%.

B. 13,42%.

C. 16,52%.

D. 16,49%.

Câu 19: Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH4)2CO3,KHCO3,NaNO3, NH4NO3 . Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau


Thuôc thử Dung

dịch

X

Y

Z

T

Kết tủa trắng

Khí mùi khai

Không hiện

Kết tủa trắng, có

tượng

khí mùi khai

Ca(OH)2 Nhận xét nào sau đây đúng? A. Z là dung dịch NH4NO3

B. Y là dung dịch KHCO3

C. T là dung dịch (NH4)2CO3

D. X là dung dịch NaNO3

Câu 20: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp monome nào sau đây A. CH2=C(CH3)−COOCH3

B. CH3−COO−C(CH3)=CH2

C. CH3−COO−CH=CH2

D. CH2=CH−CH=CH2

Câu 21: Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa Ca(OH)2?

A. Có kết tủa trắng xuất hiện

B. Có kết tủa đen xuất hiện

C. Dung dịch chuyển sang màu vàng

D. Dung dịch chuyển sang màu xanh

Câu 22: Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,12 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch, thì pH của dung dịch X là: A. 10

B. 1

C. 7

D. 2

 X ,t   ddY Câu 23: Cho dãy chuyển hóa sau: Cr  CrCl3   KCrO2

Các chất X, Y lần lượt là A. Cl2,KOH

B. HCl, NaOH

C. Cl2,KCl

Câu 24: Cacbohidrat X có đặc điểm - Có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit - Không tham gia phản ứng tráng bạc - Phân tử gồm nhiều gốc β− glucozơ

D. HCl, KOH


Cacbohidrat X là A. Tinh bột

B. Xenlulozơ

C. Saccarozơ

D. Glucozơ

Câu 25: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau? A. NaNO3+K2SO4

B. Ca(OH)2+NH4Cl

C. NaOH+FeCl3

D. AgNO3+HCl

Câu 26: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn KNO3 là A. KNO2,O2

B. K,NO,O2

C. K,NO2,O2

D. K2O,NO2,O2

Câu 27: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit. C. Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit D. Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α− amino axit. Câu 28: Trước đây người ta hay sử dụng chất này để làm bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là A. axeton

B. fomon

C. axetanđehit

D. băng phiến

Câu 29: Este X có CTPT C4H8O2 . Biết 

 H 2O , H X   Y1  Y2 xt ,t  Y1   Y2

Cho 12 gam Y2 tác dụng với NaOH dư thì khối lượng muối thu được là A. 36 gam

B. 20 gam

C. 41 gam

D. 18 gam

Câu 30: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4), thu được 11 gam este. Hiệu suất quá trình este hóa là: A. 70%

B. 75%

C. 60%

D. 62,5%

Câu 31: Hỗn hợp A gồm vinyl fomat, etyl axetat và propyl fomat. Đốt cháy 3,07 gam A thu được 2,07 gam H2O . Thành phần % về khối lượng etyl fomat trong X là A. 69,09%

B. 25,00%

C. 75,00%

D. 27,92%

Câu 32: Khi cho 2,3,4 – trimetylpentan tác dụng với Cl2 (có chiếu sáng) theo tỉ lệ mol 1: 1 thì có thể tạo thành tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo? A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 33: Tên gọi của este có công thức phân tử C4H8O2, tham gia phản ứng tráng bạc là: (1) Etylfomat; (2) metylaxetat, (3) propylfomat, (4) isopropylfomat, (5) etylaxetat. A. (2), (3), (4)

B. (1), (3), (5)

C. (3), (4)

D. (1), (3), (4)

Câu 34: Cho 0,1 mol ancol X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của ancol X là


A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 35: Hợp chất A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH. Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong A là: 68,852% C; 4,918%H, còn lại là phần trăm oxi. Tỉ khối hơi của A so với Heli nhỏ hơn 50. Cho 14,64 gam hỗn hợp B gồm tất cả các đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn dữ kiện đề bài, có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu m gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là A. 20

B. 19

C. 18

D. 21

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 100ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lit, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diện bằng đồ thị cho dưới đây.

Giá trị của a là A. 1,0

B. 4,0

C. 2,0

D. 3,0

Câu 37: Nung hỗn hợp bột gồm 22,8 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 34,95 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 11,2

B. 15,12

C. 8,4

D. 11,76

Câu 38: X là hỗn hợp chứa 1 axit, 1 ancol, 1 andehit đều đơn chức, mạch hở có khả năng tác dụng với Br2 trong CCl4 và đều có ít hơn 4 nguyên tử C trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,35 mol O2. Mặt khác, cho 0,1 mol X vào dung dịch NaOH dư thì thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng. Nếu cho 14,8 gam X vào dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là A. 0,65

B. 0,50

C. 0,40

D. 0,35

Câu 39: Nung 51,1 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, Al đến khi phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X. Chia X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí.


Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,45 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa muối tan và 3,36 lít NO thoát ra. Cô cạn Y, lấy chất rắn đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 2 sản phẩm rắn có số mol bằng nhau. Các khí đều đo ở đktc. Nếu đem Y tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa A. 58,25

B. 46,25

C. 47,25

D. 47,87

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn m (g) hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y(đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42)gam hỗn hợp muối của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96g hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là: A. 64,59%

B. 54,54%

C. 45,98%

D. 55,24%


ฤรกp รกn 1-C

2-A

3-D

4-B

5-D

6-B

7-C

8-C

9-C

10-B

11-A

12-B

13-B

14-A

15-C

16-B

17-A

18-D

19-C

20-A

21-A

22-D

23-A

24-B

25-A

26-A

27-D

28-B

29-C

30-D

31-A

32-D

33-C

34-B

35-D

36-B

37-D

38-C

39-D

40-C


ĐỀ MINH HỌA SỐ 4 Câu 1: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Hấp thụ hết lượng khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 , thu được 150 g kết tủa. hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%. Giá trị của m là A. 112,5

B. 180,0

C. 225,0

D. 120,0

Câu 2: Cho các thí nghiệm sau: (1) cho etanol tác dụng với Na kim loại (2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói (3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 (4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 3: Nhúng thanh kim loại Mg có khối lượng m gam vào dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, thấy khối lượng CuSO4đã tham gia phản ứng là 80%. Thanh kim loại sau khi lấy ra đem đốt cháy trong O2dư, thu được (m + 12,8) gam chất rắn (cho rằng Cu giải phóng bám hết vào thanh Mg). Khối lượng thanh kim loại sau khi lấy ra khỏi dung dịch CuSO4 là

A. 10,24 gam

B. 12,00 gam

C. 16,00 gam

D. 9,60 gam

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, khí Y được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí Y được tạo từ phản ứng hóa học nào sau đây? t  KNO2+O2 A. KNO3  t  NH3(k)+NaNO3+H2O B. NH4NO3+NaOH  t  NH3+HCl C. NH4Cl 

t  CH3NH2(k)+NaCl+H2O D. CH3NH3Cl+NaOH 


Câu 5: Cho 4,5 gram etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là A. 7,65 gam.

B. 8,10 gam

C. 8,15 gam

D. 0,85 gam.

Câu 6: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH, HCl; C6H5OH(phenol) và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau Chất

X

Y

Z

T

pH dd nồng độ

6,48

3,22

2,00

3,45

0,01M, 250C Nhận xét nào sau đây đúng? A. T cho được phản ứng tráng bạc. C. Y tạo kết tủa trắng với nước brom.

B. X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic. D. Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3 .

Câu 7: Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 . Nhận xét nào không đúng về M? A. Có thể điều chế M bằng các phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân. B. M thuộc chu kì 4 nhóm IA C. Hidroxit của M là một bazơ mạnh D. Hợp chất của M với clo là hợp chất ion Câu 8: Anilin (C6H5NH2 ) có phản ứng với dung dịch: A. HCl.

B. NaCl.

C. Na2CO3.

D. NaOH.

Câu 9: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai ? A. Các đồng đẳng của etilen dễ phản ứng cộng với HCl hơn etilen B. Tất cả các ank – 1- in đều phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 . C. Trong toluen dễ tham gia phản ứng thế với Cl2 (có xúc tác Fe, đun nóng ) hơn benzen. D. Toluen dễ tham gia phản ứng với Cl2 có chiếu sáng hơn metan. Câu 10: Cho 5 mẫu chất rắn: CaCO3,Fe(NO3)2,FeS,CuS,NaCl và 2 dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Nếu cho lần lượt từng mẫu chất rắn vào lần lượt từng dung dịch axit thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra? A. 7

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 11: Cho 14,7 gam axit glutamic vào dung dịch H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được dung dịch X chứa 19,83 gam chất tan. Thể tích dung dịch NaOH 1M và KOH 0,6M cần lấy để phản ứng vừa đủ với chất tan trong dung dịch X là: A. 160,0 ml

B. 225,0 ml

C. . 180,0 ml

D. 200,0 ml


Câu 12: Cho một lượng dung dịch X chứa hỗn hợp HCHO và HCOOH tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag. Cũng lượng dung dịch X này tác dụng với lượng dư nước brom thấy có x mol Br2 phản ứng. Giá trị x là A. 0,300

B. 0,075

C. 0,200

D. 0,150

Câu 13: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lương dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hidro (ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48 lít.

B. 3,36 lít

C. 6,72 lít.

D. 2,24 lít.

Câu 14: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là: A. Al,Mg,Fe

B. Fe,Mg,Al

C. Fe,Al,Mg.

D. Mg,Fe,Al.

Câu 15: Để thu được dung dịch C có pH = 7 cần phải trộn VA ml dung dịch A chứa (HCl 1M + HNO3 1M + H2SO4 1M) và VB ml dung dịch B chứa (KOH 1M + NaOH 2M) với tỉ lệ thể tích là A. VB :VA = 3:4

B. VA :VB = 3:4

C. VB :VA = 1:2

D. VA :VB = 1:2

Câu 16: Cho các chất: HCHO, HCOOH, HCOONH4, CH3CHO và C2H2. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 17: Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng: A. axit- bazơ.

B. trùng hợp.

C. trao đổi.

D. trùng ngưng.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amoni nitrat là một loại phân đạm có khả năng làm chua đất B. Nitrophotka là phân phức hợp C. Supephotphat đơn có công thức là Ca(H2PO4)2 D. Ure còn được gọi là đạm hai lá Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:  O2 , t   Br2  H 2 O  NaOH  NaOH FeS2   X  Y  Z  Y

A. Na2SO3

B. NaHSO3

C. Na2SO4

D. NaHSO4

Câu 20: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là A. 2,24lít.

B. 1,12lít.

C. 6,72 lít.

D. 4,48 lít

Câu 21: Tên IUPAC của ancol isoamylic là A. 2 – metylbutan – 1 – ol

B. 2 – metylbutan – 2- ol

C. 3 – metylbutan – 1- ol

D. 3,3 – đimetylpropan – 1 – ol

Câu 22: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. NaCl

B. CH3COOH

C. H2O

D. HF


Câu 23: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, dun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. protit.

B. tinh bột

C. saccarozơ

D. xenluzơ

Câu 24: Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 10,0 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,64 gam chất rắn khan. Vậy tên gọi của X là A. vinyl propionat.

B. anlyl axetat.

C. etyl acrylat.

D. metyl metacrylat.

Câu 25: Đốt cháy 1 hidrocacbon A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 2 :1. . Nếu lượng O2 dùng để đốt cháy A nhiều hơn 20% lượng cần thiết, thì hỗn hợp khí thu được sau phản ứng để nguội (ngưng tụ hết hơi nước) bằng 2,5 lần thể tích của A ở cùng điều kiện. Vậy A là A. C2H2

B. C6H6

C. C4H4

D. C4H6

Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 18,38g

B. 16,68g

C. 18,24g

D. 17,80g

Câu 27: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là A. 2,7gam.

B. 5,4gam.

C. 16,2gam.

D. 10,4gam.

Câu 28: Nung m gam Mg(NO3)2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2. Giá trị của m là A. 18,5

B. 14,8

C. 11,1

D. 7,4

Câu 29: Tất cả các kim loại trong nhóm: Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây A. KOH.

B. HNO3 loãng.

C. H2SO4 loãng.

D. HCl.

Câu 30: Cho các phát biểu sau: (1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nghuyên tố nitơ. (2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường. (3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit. (4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị cuả nitơ là IV. (5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom. Những phát biểu đúng là A. (1), (3), (5)

B. (2), (4), (5)

C. (1), (4), (5)

D. (1), (2), (3)

Câu 31: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etyliC. Công thức của X là A. CH3COOC2H5.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOCH3.

D. C2H3COOC2H5.


Câu 32: Chất chỉ có tính khử là A. FeBr3.

B. FeCl3.

C. Fe(OH)3.

D. Fe.

Câu 33: Cho 14,2 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch NaOH 1M, thì sau phản ứng khối lượng muối thu được là A. 37,1 gam

B. 73,1 gam

C. 71,3 gam

D. 30,6 gam

Câu 34: Oxi hóa 4,0 gam ancol đơn chức X bằng O2 (xúc tác, to ) thu được 5,6 gam hỗn hợp Y gồm andehit, ancol dư và nước. Tên của X và hiệu suất phản ứng là A. Metanol; 75%

B. Etanol, 75%

C. Metanol; 80%

D. Propan – 1- ol; 80%

Câu 35: Hòa tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để thu được 400 ml dung dịch A. Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 20,13

B. 13,20

C. 10,60

D. 21,03

Câu 36: X là axit cacboxylic đơn chức; Y là este của một ancol đơn chức với một axit cacboxylic hai chức. Cho m gam hỗn hợp M gồm X, Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sau đó cô cạn được ancol Z và rắn khan T trong đó có chứa 28,38 gam hỗn hợp muối. Cho hơi ancol Z qua ống đựng lượng dư CuO nung nóng được hỗn hợp hơi W gồm anđehit và hơi nước. Dẫn hơi W qua bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 95,04 gam bạc. Mặt khác, nung rắn khan T với CaO được 4,928 lít (đkc) một ankan duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là A. 26,92

B. 29,38

C. 20,24

D. 24,20

Câu 37: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị m gần nhất là A. 80

B. 82.

C. 74.

D. 72.

Câu 38: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH, x mol KOH và y mol Ba(OH)2 . Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau :


Giá trị của x, y, z lần lượt là : A. 0,6 ; 0,4 và 1,5

B. 0,3 ; 0,6 và 1,4

C. 0,2 ; 0,6 và 1,25

D. 0,3 ; 0,6 và 1,2

Câu 39: Thủy phân tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp các α-amino axit (no, mạch hở, phân tử đều chứa 1 nhóm −NH2 và 1 nhóm −COOH). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng CuO dư, đun nóng thấy khối lượng CuO giảm 3,84 gam. Cho hỗn hợp khí và hơi sau phản ứng vào dung dịch NaOH đặc, dư thấy thoát ra 448 ml khí N2 (đktc). Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl dư, đun nóng thu được muối có khối lượng là: A. 4,74

B. 4,84

C. 4,52

D. 5,12

Câu 40: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần: Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là A. Fe2O3 và 28,98.

B. Fe3O4 và 19,32.

C. Fe3O4 và 28,98.

D. FeO và 19,32.

Đáp án 1-C

2-B

3-C

4-A

5-C

6-D

7-A

8-A

9-B

10-D

11-D

12-D

13-C

14-C

15-B

16-C

17-B

18-A

19-C

20-A

21-C

22-A

23-A

24-C

25-A

26-D

27-B

28-B

29-B

30-C

31-A

32-D

33-D

34-D

35-A

36-D

37-D

38-B

39-B

40-B


ĐỀ MINH HỌA SỐ 5 Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 6,95.

B. 3,70

C. 4,85

D. 4,35.

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Al vào dung dịch HCl. (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3. (c) Cho Na vào H2O. (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng. (e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn x gam hiđrocacbon X thu được 3x gam CO2 . Công thức phân tử của X là: A. C3H6

B. C4H10

C. C3H8

D. C2H6

Câu 4: Oxi hóa m gam metanal bằng O2 có xúc tác 1 thời gian thu được 1,4m gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 10,8g Ag. Giá trị của m là A. 3,0

B. 1,2

C. 2,4

D. 1,5

Câu 5: Cho các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) (CH3)2NH, (4) C6H5NH2, (5) (C6H5)2NH. Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là A. 5< 4< 1< 2< 3

B. 1< 4< 5< 2< 3

C. 4< 5< 1< 2< 3

D. 1< 5< 2< 3< 4

Câu 6: Chọn nhận xét sai A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học. B. Hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Cu (1:1) hòa tan trong dung dịch HCl dư. C. Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện. D. Trong 4 kim loại : Fe, Ag, Au, Al . Độ dẫn điện của Al là kém nhất. Câu 7: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là ? A. butan-1-ol

B. butan-2-ol

C. propan-1-ol

D. pentan-2-ol

Câu 8: Cho hình vẽ dưới đây minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm.


Khí Y có thể là khí nào dưới đây? A. H2.

B. N2.

C. NH3.

D. CH4.

Câu 9: Chọn nhận xét sai: A. Glixerol hòa tan Cu(OH)2 thu được phức đồng (II) glixerat màu xanh lam. B. Cho hỗn hợp but-1-en và but-2-en cộng H2O/H+ thu được tối đa 3 ancol C. Cho CH3OH qua H2SO4 đặc , 1400 C thu được sản phẩm hữu cơ Y thì luôn có dY/X >1 D. Từ tinh bột bằng phương pháp sinh hóa ta điều chế được ancol etylic Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. 7,23 gam.

B. 5,83 gam.

C. 7,33 gam.

D. 6,00 gam.

Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường): (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua. (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat. (c) Cho dd bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua. (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân. (e) Cho Chì kim loại vào dung dịch HCl . Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 12: Cho các thuốc thử sau: 1. dung dịch H2SO4 loãng 2. CO2 và H2O 3. dung dịch BaCl2 4. dung dịch HCl Số thuốc thử dùng để phân biệt được 4 chất rắn riêng biệt BaCO3,BaSO4, K2CO3, Na2SO4là A. 3

B. 1

Câu 13: Chọn nhận xét sai A. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

C. 2

D. 4


B. Độ dinh dưỡng của superphotphat kép lớn hơn của supephotphat đơn C. Kali cacbonat còn được gọi là sô-đa dùng trong công nghiệp sản xuất đồ gốm D. Không thể dập tắt đám cháy do magie tạo ra bằng cát khô Câu 14: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin? A. 5

B. 4

C. 7

D. 6

Câu 15: chọn nhận xét sai A. Hợp chất amin thơm C7H9N có 5 đồng phân cấu tạo. B. Phenol và anilin đều tác dụng với: dd brom, dung dịch NaOH. C. Amino axit C3H7O2N không làm đổi màu giấy quỳ tím. D. Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường. Câu 16: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây: A. CH3=CH−CN.

B. CH2=CH−CH=CH2

C. CH3COO−CH=CH2

D. CH2=C(CH3)−COOCH3.

Câu 17: Cho 2 hợp chất hữu cơ X & Y có cùng công thức C3H7NO2. Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z & T lần lượt là A. CH3OH và CH3NH2

B. C2H5OH và N2

C. CH3NH2 và NH3

D. CH3OH và NH3

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6g ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH2CH2CHOCOH.

B. HCOOCH2CH(CH3)OCOH.

C. CH3COOCH2CH2OCOCH3.

D. HCOOCH2CHOCOCH3.

Câu 19: Chọn nhận xét đúng: A. Chất béo là este của glyxerol với axit cacboxylic đơn hoặc đa chức B. Phản ứng thủy phân este luôn là phản ứng 1 chiều. C. Xà phòng là muối của natri hoặc kali với axit béo. D. Este chỉ được tạo ra khi cho axit cacboxylic phản ứng với ancol Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau: Mẫu

Thuốc thử

Hiện tượng

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

thử A


B

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

Kết tủa Cu2O đỏ gạch

C

Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

Dung dịch xanh lam

D

Nước Brôm

Mất màu dung dịch Br2

E

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin. C. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ. D. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin. Câu 21: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3 , CuCl2 , AlCl3 , FeSO4 , BaCl2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 22: Chia 7,22g hổn hợp X (gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau: - Phần I : Tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 2,128 lit H2 (đkc) - Phần II: Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra 1,792 lit NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ĐKC). Kim loại M và % m kim loại M trong hỗn hợp X là A. Al ; 53,68%

B. Al ; 22,44%

C. Zn ; 48,12 %

D. Cu ; 25,87%

Câu 23: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinylaxetat, phenol, glixerol, gly-gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 24: Cho 9,2g Natri kim loại vào 30g dung dịch HCl 36,5% . Thể tích khí H2 (đktc) thu được là A. 4,48 lít

B. 6,72 lít

C. 2,24 lít

D. 3,36 lít

Câu 25: Cho 100 ml dung dịch α-amino axit nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 100 g dung dịch gồm NaOH 2% và KOH 2,8 % thu được 11,9g muối . Công thức của X là A. H2NCH(CH3)COOH

B. CH3CH2CH(NH2)COOH

C. H2NCH2CH2COOH

D. (NH2)2C4H7COOH

Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là A. C2H6,C2H5OH,CH3CHO,CH3COOH. B. CH3COOH,C2H6,CH3CHO,C2H5OH.


C. C2H6,CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH. D. CH3CHO,C2H5OH,C2H6,CH3COOH. Câu 27: Nung hỗn hợp gồm 0,24 mol Al và 0,08 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dd HCl dư thu được 0,3 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là A. 54,10.

B. 62,58.

C. 53,39.

D. 63,94

Câu 28: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc A. Saccarozơ.

B. Glucozơ.

C. Fructozơ.

D. metylfomat.

C. 4

D. 6

Câu 29: Cho các phản ứng sau: t  (a) C + H2O (hơi) 

(b) Si + dung dịch NaOH → … t  …. (c) FeO + CO 

(d) O3 + Ag → … t  …. (e) Cu(NO3)2  t  …. (f) KMnO4 

Số phản ứng sinh ra đơn chất là A. 3

B. 5

Câu 30: Từ 81g tinh bột , bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam etanol với hiệu suất 80%. Oxi hóa hoàn toàn 0,1a gam etanol bằng phương pháp lên men giấm với hiệu suất H % thu được hỗn hợp X. Để trung hòa X cần vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 1M, giá trị của H là A. 60

B. 80

C. 75

D. 50

Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 , thu được khối lượng kết tủa là A. 19,7 g

B. 29,55 g

C. 9,85 g

D. 14,775 g

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 2 M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 2,5 M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là A. 120

B. 80

C. 40

Câu 33: Dãy ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là A. Zn2  , Fe2  , H  , Cu 2  , Fe3 , Ag  B. Ag  , Fe3 , H  , Cu 2  , Fe2  , Zn2 

D. 60


C. Ag  , Fe3 , Cu 2  , H  , Fe2  , Zn2  D. Fe3 , Ag  , Fe2  , H  , Cu 2  , Zn 2  Câu 34: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm: 9,4g K2O ; 26,1g Ba(NO3)2; 10g KHCO3 ; 8g NH4NO3 vào nước dư, rồi đun nhẹ . Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch chứa khối lượng (gam) muối là A. 35,0

B. 40,4

C. 20,2

D. 30,3

Câu 35: Có một hỗn hợp X gồm C2H2,C3H6,C2H6 . Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là A. 50; 20; 30

B. 50; 16,67; 33,33

C. 50; 25; 25

D. 25; 25; 50

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y [không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ] và 30g hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,6 mol CO2 và 0,8 mol H2O . Giá trị của m1 là A. 21,2.

B. 29,2.

C. 23,2.

D. 32,4.

Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và b mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Vậy tỉ lệ a : b là A. 2 : 3.

B. 1 : 2.

C. 1 : 3.

D. 2 : 1.

Câu 38: Hỗn hợp M gồm : Peptit X và pepit Y có tổng số liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn peptit X cũng như peptit Y được Glyxin và Valin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M chứa X,Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng vừa đủ 63,36 gam O2 . Sản phẩm cháy thu được gồm có 4,928 lít khí N2 và 92,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O (biết các khí đo ở đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 20

B. 51

C. 18

D. 60


Câu 39: Hỗn hợp T là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (biết rằng A có khả năng tác dụng với dung dịch brom tối đa theo tỉ lệ 1 : 2 ); Z là este được tạo bởi T và etylenglicol. Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa T, Z cần dùng 11,2 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ 16 gam dung dịch Br2 . Nếu đun nóng 13,12 gam E với 400 ml dung dịch KOH 0,5M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a mol muối A và b mol muối B (MA<MB ). Tỉ lệ của a : b là A. 2 : 3.

B. 2 : 1.

C. 1 : 3.

D. 1 : 2.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (đktc) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với A. 39.

B. 37.

C. 40.

D. 38.


ฤรกp รกn 1-C

2-A

3-C

4-B

5-A

6-D

7-A

8-B

9-B

10-D

11-B

12-A

13-C

14-D

15-B

16-A

17-D

18-B

19-C

20-B

21-D

22-B

23-A

24-A

25-A

26-C

27-D

28-A

29-D

30-D

31-B

32-A

33-C

34-D

35-C

36-B

37-C

38-C

39-C

40-D


ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ? A. (3), (5), (7).

B. (1), (3), (7).

C. (1), (4), (6).

D. (2), (4), (8).

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về ancol? A. Khi tách nước một ancol luôn thu được sản phẩm là anken B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, mạch hở là Cn H2n Ox  n  1, x  1 . C. Có thể sử dụng Cu(OH)2 để phân biệt etilenglycol và propan-1,2-điol đựng trong hai lọ riêng D. Các ancol tan dễ dàng trong nước là nhờ có liên kết hiđro giữa ancol và các phân tử nước Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2. Công thức phân tử của X, Y là A. C2H6O,C3H8O

B. C3H6O,C4H8O.

C. C2H6O , CH4O.

D. C2H6O2,C3H8O2

Câu 4: Chia hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm 2 phần bằng nhau. - Phần một cho vào dung dịch HNO3 loãng dư thì có 8,96 lít khí không màu thoát ra và hóa nâu trong không khí. - Phần 2 cho vào dung dịch HNO3 đặc, nguội thì có 6,72 lít khí màu nâu đỏ thoát ra. Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định thành phần phần trăm về số mol của kim loại Fe trong hỗn hợp đầu ? A. 33,33%

B. 36.36%

C. 63,64%

D. 66,67%

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:  FeSO4 ,  X  NaOH  NaOH,  Y   Cr2 SO4 3   NaCrO2   Na 2CrO4

Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là A. NaOH và Br2

B. K2SO4 và Br2

C. H2SO4 loãng và Br2

D. H2SO4 loãng và Na2SO4

Câu 6: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric … gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta dùng dung dịch nào để làm giảm vị chua của quả sấu? A. Dung dịch muối ăn B. giấm ăn.

C. Nước vôi trong 1

D. Phèn chua


Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336ml hơi một ancol (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A. HCOOH ; HCOOC3H7

B. HCOOH ; HCOOC2H5.

C. CH3COOH;CH3COOC2H5

D. C2H5COOH ; C2H5COOCH3.

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không xảy ra khi cho A. Dung dịch natri etylat + phenol

B. Dung dịch natri etylat + CO2

C. Dung dịch natri phenolat + CO2

D. Dung dịch natri phenolat + etanol

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là A. 10,8 gam

B. 43,2 gam

C. 64,8 gam

D. 21,6 gam

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó? A. Cr(OH)3 vừa tan được trong dung dịch KOH, vừa tan được trong dung dịch HCl B. Kim loại Cu khử được ion Cr 3 trong dung dịch về Cr C. Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch HI hoặc dung dịch KOH vào D. CrO3 là chất rắn có màu đỏ sẫm Câu 11: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm. X là khí nào trong các khí sau: A. NH3 B. HCl C. CO2 D. N2 Câu 12: Chất nào sau đây là chât điện li? A. HCl

B. C6H6

C. CH4

D. C2H5OH

Câu 13: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự A. Al, Fe, Cu, Ag, Au

B. Ag, Cu, Au, Al, Fe

C. Au, Ag, Cu, Fe, Al

D. Ag, Cu, Fe, Al, Au

Câu 14: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. metyl amin, amoniac, natri axetat

B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđoxit

C. anilin, metyl amin, amoniac

D. anilin, amoniac, natri hiđroxi 2


Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp 2 lần số mol CO2. Công thức phân tử của hiđrocacbon là A. CH4

B. C3H8

C. C2H2

D. C2H6

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2,3- đihiđroxi propanal, metyl fomiat, fructozơ và anđehit fomic bằng 22,4 lít O2 (đktc). Sau phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí và hơi Y có tỷ khối hơi so với H2 là 15,6. Xác định giá trị của m. A. 30 gam

B. 20 gam

C. 12 gam

D. 18 gam

Câu 17: Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3tạo ra 43,2 g Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là A. 0,2 mol và 0,2 mol

B. 0,1 mol và 0,15 mol

C. 0,05 mol và 0,35 mol

D. 0,05 mol và 0,15 mol

Câu 18: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 2,16

B. 4,32

C. 5,04

D. 2,88

Câu 19: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 . Giá trị của m là A. 2,16 gam

B. 2,88 gam

C. 4,32 gam

D. 1,44 gam

Câu 20: Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường? A. Fe, Pb, Zn, Hg

B. K, Na, Mg, Ag

C. K, Na, Ba, Ca

D. Li, Ca, Ba, Cu

Câu 21: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3COOH

B. CH3CHO

C. C2H5OH

D. C2H6

Câu 22: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ? A. CH3−NH2

C. C2H5−NH2

B. (CH3)3N

D. CH2−NH−C2H5

Câu 23: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX<MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là A. (HCOO)2C2H4và 6,6

B. HCOOCH3và 6,7

C. CH3COOCH3và 6,7

D. HCOOC2H5và 9,5

Câu 24: Cho m gam CH3COOC2H5phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 4,6 gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 17,6

B. 4,4

C. 8,0 3

D. 8,8


Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp hai anken X và Y là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam nước và (m +39) gam CO2 . Công thức phân tử của hai anken X và Y là A. C4H8 và C3H6

B. C4H8 và C2H4

C. C2H4 và C3H6

D. C4H8 và C5H10

Câu 26: Cho 0,11 mol glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 10,67

B. 14,19

C. 12,56

D. 12,21

Câu 27: Cho 10,8 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là A. 0,45 mol

B. 0,75 mol

C. 0,15 mol

D. 0,30 mol

Câu 28: X là hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với AgNO3/NH3, vừa tác dụng với NaOH nhưng không làm quỳ tím đổi màu. X là A. metyl fomat

B. etyl axetat

C. axit axetic

D. axit fomic

Câu 29: Một hợp chất hữu cơ gồm C, H, O trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. Công thức phân tử của hợp chất là A. C4H10O

B. C5H6O2

C. C3H6O2

D. C2H2O3

Câu 30: Trong các axit sau đây: HCl, HF, HI, HBr, HNO3,H3PO4,H2S. Có bao nhiêu axit có thể điều chế được bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với H2SO4 đặc, nóng A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 31: Đốt cháy 2,28 gam hỗn hợp A chứa metylamin, đietylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2. Mặt khác lấy 6,84 gam A tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được lượng muối là A. 9,03 gam

B. 10,42 gam

C. 12, 04 gam

D. 13,41 gam

Câu 32: Nước có chứa các ion: Ca 2 , Mg2 , HCO3 ,SO42 và Cl  gọi là A. Nước có tính cứng toàn phần

B. Nước có tính cứng tạm thời

C. Nước mềm

D. Nước có tính cứng vĩnh cửu

Câu 33: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có phần trăm khối lượng oxi là 37,2%. Phát biểu nào dưới đây là sai? A. A có hai liên kết π trong phân tử

B. A là nguyên liệu tổng hợp polime

C. A có đồng phân hình học

D. A làm mất màu dung dịch brom

Câu 34: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là A. I2

B. Cu(OH)2

Câu 35: Cho phản ứng sau: N 2  3H 2

C. AgNO3/NH3

D. Br2

2NH3  H  0  . Muốn cân bằng phản ứng tổng

hợp NH3 chuyển dịch sang phải, cần phải A. tăng áp suất, tăng nhiệt độ 4


B. tăng áp suất, giảm nhiệt độ C. giảm áp suất, giảm nhiệt độ D. giảm áp suất, tăng nhiệt độ (ΔH<0) → phản ứng tỏa nhiệt Câu 36: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,35

B. 0,25

C. 0,15

D. 0,45

Câu 37: A là hỗn hợp chứa a mol (glyxin và valin) và B là hỗn hợp chứa b mol 2 amin no đơn chức, mạch hở. Trộn A và B thu được hỗn hợp lỏng D. Đốt cháy D, cần vừa đủ 8,232 lít khí O2, thu được hỗn hợp các sản phẩm cháy E. Dẫn E bình P2O5 dư thấy khối lượng bình tăng 6,03 gam, đồng thời thoát ra 6,832 lít khí. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của a là A. 0,015 mol

B. 0,045 mol

C. 0,03 mol

D. 0,06 mol

Câu 38: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 . Sau khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25

B. 30

C. 40

D. 15

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ca, CuO, MgO và Fe2O3 vào 800 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau, phần 1 thực hiện quá trình điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cho tới khi khí bắt đầu xuất hiện trên catot thì dừng điện phân, cẩn thận rửa catot, sấy khô và cân lại thì thấy khối lượng catot tăng 2,24 gam. Khi đó thể tích khí thu được trên anot là 1,12 lít. Phần 2, tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được 2,408 lít khí CO2 (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp X gần với giá trị nào nhất sau đây. A. 40%

B. 32%

C. 36%

D. 48%

Câu 40: Nung nóng 29,95 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 và CuO, trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Hoà tan Y vào dung dịch chứa 2,646 mol HNO3 (loãng), kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO có tỷ khối hơi đối với H2 là 17,8; đồng thời thu được dung dịch Z chứa ba

5


muối nitrat của kim loại và còn lại 2,24 gam kim loại không tan. Cho Z có thể tác dụng với tối đa 3,04 mol NaOH thu được m gam kết tủa, giá trị của m là A. 61,82 gam

B. 11,12 gam

C. 7,20 gam

D. 7,52 gam

Đáp án 1-C

2-D

3-A

4-D

5-C

6-C

7-C

8-D

9-C

10-B

11-C

12-A

13-B

14-A

15-A

16-B

17-D

18-D

19-B

20-C

21-A

22-B

23-B

24-D

25-A

26-A

27-D

28-A

29-B

30-B

31-D

32-A

33-C

34-A

35-B

36-D

37-D

38-B

39-C

40-C


ĐỀ SỐ 7 Câu 1: Có hỗn hợp X gồm 2 chất A và B chỉ chứa chức este (MA<MB). Cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, sau phản ứng thu được b gam một ancol M và 13,44 gam hỗn hợp muối kali của 2 axit hữu cơ đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đem nung tất cả lượng hỗn hợp muối trên với vôi tôi xút dư đến phản ứng hoàn toàn thì nhận được 3,36 lit hỗn hợp khí E (đktc). Đem đốt cháy toàn bộ lượng ancol M , thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và hơi nước có tỷ lệ về số mol CO2:H2O= 2:3. Mặt khác khi cho tất cả lượng sản phẩm cháy trên hấp thụ hết với 225 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thì nhận được 14,775 g kết tủa. Nếu tỉ lệ số mol của A: B là 1:4 thì % về khối lượng của A trong hỗn hợp X là: A. 55,78

B. 20,07

C. 54,80

D. 18,27

Câu 2: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là ? A. Zn2+,Cu2+,Ag+

B. Fe3+,Cu2+,Ag+

C. Cr2+,Cu2+,Ag+

D. Cr2+,Au3+,Fe3

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. NaCl nóng chảy

B. KCl rắn, khan

C. Dung dịch MgCl2

D. dung dịch CH3COOH

Câu 4: Trong phân tử hợp chất 2,2,3-trimetylpentan, số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III, bậc IV tương ứng là A. 1,1,1 và 5

B. 5,1,1 và 1

C. 4,2,1 và 1

D. 1,1,2 và 4

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc 1 ? A. CH3CH2OH

B. CH3CH(OH)CH3

C. CH3CH(OH)CH2CH3

D. (CH3)3COH

Câu 6. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là A. (3) metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng B. .(2) metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ C. (4) glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin D. .(1) glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng

1


Câu 7: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là A. 80,9 gam

B. 92,1 gam

C. 88,5 gam

D. 84,5 gam

Câu 8: Trước kia, “phẩm đỏ” dùng để nhuộm áo choàng cho các Hồng Y giáo chủ được tách chiết từ 1 loài ốc biển. Đó là một hợp chất có thành phần nguyên tố như sau: C: 45,7%; H: 1,90%; O: 7,60%; N: 6,70%; còn lại là brom. Công thức đơn giản nhất của “phẩm đỏ” là A. C8H8ONBr

B. C4H8ONBr

C. C8H4ONBr

D. C8H4O2NBr

Câu 9: Hình vẽ dưới đây mô tả cách điều chế khí trong phòng thí nghiệm

Cho biết sơ đồ trên có thể dùng điều chế được những khí nào trong số các khí sau: Cl2 ; HCl; CH4; C2H2; CO2; NH3 ; SO2 A. Cl2; HCl; CH4

B. HCl; CH4; C2H2

C. CH4; C2H2; CO2

D. SO2; CO2; NH3

Câu 10: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là A. 297

B. 486

C. 324

D. 405

Câu 11: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan. Giá trị của m là A. 55,2 gam

B. 41,69 gam

C. 21,6 gam

D. 61,78 gam

Câu 12: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin A. tác dụng với oxi không khí B. tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen 2


C. tác dụng với khí cacbonic D. tác dụng với nitơ không khí và hơi nước. Câu 13: Cho CH3OH tác dụng với CO dư để điều chế axit axetic. Phản ứng xong thu được hỗn hợp chất lỏng gồm axit và ancol dư có M = 53. Hiệu suất phản ứng là A. 60%

B. 66,67%

C. 82%

D. 75%

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etan , propan , propilen , axetilen thu được số mol H2O ít hơn số mol CO2 là 0,02 mol. Mặt khác 0,1 mol X có thể làm mất màu tối đa m gam dung dịch Br2 16%. Giá trị của m là: A. 120

B. 180

C. 60

D. 100

Câu 15: Cho các thí nghiệm sau: 1 cho etanol tác dụng với Na kim loại 2 cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói 3 cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2. 4 cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 C. Saccarozơ làm mất màu nước brom D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh Câu 17: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịchHNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là: A. Fe và AgF.

B. Fe và AgCl.

C. Al và AgCl.

D. Cu và AgBr.

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2. (2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3. (3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2. (4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. (5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là. A. 2.

B. 1.

C. 3. 3

D. 4.


Câu 19: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC2H5và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 21,8 gam muối. Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là A. 0,15 và 0,15

B. 0,1 và 0,2.

C. 0,25 và 0,05.

D. 0,2 và 0,1

Câu 20: Kết luận đúng về phenol là: A. Phenol được dùng để sản xuất chất diệt nấm mốc, thuốc diệt cỏ, thuốc nổ, phẩm nhuộm B. Đun nóng phenol với H2SO4 đặc ở 140oC ta thu được điphenylete (C6H5−O−C6H5) C. Phenol là chất lỏng không màu, tan tốt trong nước lạnh D. Dung dịch phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic (H2CO3), làm quì tím hóa đỏ Câu 21: Hòa tan 8,1 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48 lít

B. 5,6 lít

C. 6,72 lít

D. 10,08 lít

Câu 22: Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau: FeO + CO Fe + CO2 . 3FeO+10HNO3→3Fe(NO3)3+NO+5H2O . Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất A. chỉ có tính khử

B. chỉ có tính oxi hóa

C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

D. chỉ có tính bazơ

Câu 23: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Al2O3 , MgO nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Fe, Cu, Al2O3, MgO

B. Cu, Al, Mg, Fe

C. Fe, Cu, Al, MgO

D. FeO, Cu, Al2O3, Mg

Câu 24: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân? A. Glucozơ

C. Saccarozơ

B. Chất béo

D. Xenlulozơ

Câu 25: Cho các chất: CH3NH2,CH3NHCH3,C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạch nhất trong dãy trên là: A. C6H5NH2

B. CH3NHCH3

C. NH3

D. CH3NH2

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Mặt khác, cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2. Giá trị m là: A. 11 gam.

B. 44 gam.

C. 33 gam

D. 22 gam

Câu 27: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là A. Ánh kim.

B. Tính dẫn nhiệt. 4


C. Tính dẫn điện

D. Khối lượng riêng

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là A. 0,15

B. 0,05

C. 0,25

D. 0,10

Câu 29: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn thu được 4,08g chất rắn. Vậy A là: A. C3H7OH

B. HCOOC3H7

C. CH3COOC2H5

D. C2H5COOCH3

Câu 30: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là: A. 1,96 gam

B. 2,26 gam

C. 2,80 gam

D. 1,42 gam

Câu 31: Hỗn hợp m gam X gồm Ba, Na, và Al (trong đó số mol Al bằng 6 lần số mol của Ba) được hòa tan vào nước dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 (ở đktc) và 0,81 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 5,58 gam

B. 5,715 gam

C. 5,175 gam

D. 5,85 gam

Câu 32: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, thu được dung dịch A. Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E. Giá trị gần nhất của m là A. 8,8

B. 11,0

C. 6,6

D. 13,2

Câu 33: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là A. 16,0 gam

B. 12 gam

C. 14 gam

D. 8 gam

Câu 34: Phát biểu không đúng là: A. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng B. Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối C. Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2 D. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs Câu 35: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1M; HNO30,2M và HCl 0,3M. Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị của V là A. 0,424

B. 0,134

C. 0,441 5

D. 0,414


Câu 36: Cho các este sau: (1) CH2=CH−COOCH3 (2) CH3COOCH=CH2 (3) HCOOCH2−CH=CH2 (4) CH3COOCH(CH3)=CH2 (5) C6H5COOCH3 (6) HCOOC6H5 (7) HCOOCH2−C6H5 (8) HCOOCH(CH3)2 Biết rằng −C6H5: phenyl, số este khi tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol là A. 6

B. 4

C. 7

D. 5

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr ? A. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom C. Nhôm và crom đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước Câu 38: . Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2 , chỉ thu được N2 ; 1,5 mol CO2 và 1,3 mol H2O . Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bằng 300 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần lượt là A. 10 và 33,75

B. 9 và 33,75

C. 9 và 29,75

D. 10 và 29,75

Câu 39:Hấp thụ hết a mol khí CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo sơ đồ sau:

Khi a = 1, lọc bỏ kết tủa sau đó cô cạn dung dịch rồi nung chất tạo thành ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là? 6


A. 47,3

B. 59,7

C. 42,9

D. 34,1

Câu 40: Nung nóng 29,95 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 và CuO, trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Hoà tan Y vào dung dịch chứa 2,646 mol HNO3 (loãng), kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO có tỷ khối hơi đối với H2 là 17,8; đồng thời thu được dung dịch Z chứa ba muối nitrat của kim loại và còn lại 2,24 gam kim loại không tan. Cho Z có thể tác dụng với tối đa 3,04 mol NaOH thu được m gam kết tủa, giá trị của m là A. 61,82 gam

B. 11,12 gam

C. 7,20 gam

D. 7,52 gam

Đáp án 1-D

2-B

3-B

4-B

5-A

6-B

7-C

8-C

9-C

10-D

11-D

12-A

13-D

14-A

15-D

16-D

17-B

18-C

19-D

20-A

21-D

22-C

23-A

24-A

25-B

26-B

27-D

28-B

29-C

30-C

31-C

32-A

33-A

34-C

35-D

36-D

37-A

38-B

39-C

40-C


ĐỀ SỐ 8 Câu 1: Cho luồn khí H2 nóng dư qua hỗn hợp (A) chứa Al2O3 , CuO, MgO, FeO. Sau khi phản ứng xong thì thu được hỗn hợp B gồm các chất A. Al,Cu,Mg,Fe B. Al,Cu,MgO,Fe C. Al2O3,Cu,MgO,Fe D. Al2O3,Cu,MgO,FeO Câu 2: Một dung dịch có tính chất: Phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch có màu xanh lam, có phản ứng tráng bạc và bị thủy phân trong dung dịch HCl đun nóng. Dung dịch đó là: A. glucozơ

B. Saccarozơ

C. Mantozơ

D. Xenlulozơ

C. a, d, e, f

D. a, c, d, f

Câu 3: Cho các phản ứng sau: (a) CO2 + NaOH dư → (b) NO2+KOH→ (c) AlCl3+Na2CO3+H2O→ (d) KHCO3+Ba(OH)2 dư → (e) AlCl3+ KOH dư → (f) Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn Phản ứng không tạo ra 2 muối là A. b, c, d, e

B. a, b, c, d

Câu 4: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên, để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu thì người ta không dùng chất nào sau đây? A. Khế

B. Muối

C. Giấm

D. Mẻ

Câu 5: Chất X có công thức C6H10O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được chất Y và hỗn hợp ancol Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc thu được metyl etyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất T. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất Y làm mất màu dung dịch Br2 B. 1 mol chất T tác dụng tối đa 1 mol NaHCO3 C. Chất X là este 2 chức của ancol 2 chức D. Chất Y có công thức phân tử C3H2O4Na2 Câu 6: Một este A có công thức phân tử là C5H10O2 phản ứng với dung dịch NaOH, được một ancol không bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng. Tên gọi của A là 1


A. tertbutyl fomat

B. propyl axetat

C. isobutyl fomat

D. isopropyl axeta

Câu 7: Hỗn hợp X gồm hidro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH). Đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol X thu được 39,6 gam CO2. Đun nóng X với Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với X bằng 1,25. Cho 0,4 mol Y phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch Br2 0,1M. Giá trị của V là: A. 0,5

B. 0,4

C. 0,6

D. 0,3

Câu 8: Cho hidrocacbon: CH3−CH(CH3)−CH(CH3)−CH2−CH3 . Tên thay thế của hidrocacbon là: A. 2-metylhexan.

B. 3,4-đimetylpentan C. 2,3-đimetylpentan D. 3-metylhexan

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là Ca3(PO4)2. B. Phân urê có công thức là (NH2)2CO. C. Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. D. Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO43 Câu 10: Phát biểu không đúng là A. quặng manhetit dùng để luyện thép B. quặng boxit dùng để sản xuất nhôm C. phèn nhôm – kali là chất dùng làm trong nước đục D. quặng hemantit đỏ để sản xuất gang Câu 11: Trộn các dung dịch: BaCl2 và NaHSO4 , FeCl3 và Na2S,BaCl2 và NaHCO3, Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 (dư); CuCl2 và NH3 (dư). Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc là: A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 12: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%, 7,865%, và 15,73% còn lại là oxi. Khi cho 4,35 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là B. H2NCH2COO−CH3

A. H2NC2H4COOH C. H2NCOO−CH2CH3 D. CH2=CHCOONH4

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe → A → B → sắt (II) nitrat. Cặp A, B không thỏa mãn sơ đồ nêu trên là A. FeCl3,Fe(NO3)3

B. Feo và FeCl2

C. FeCl2 và Fe(OH)2 2

D. Fe2(SO4)3 và Fe


Câu 14: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau: Chất

X

Y

Z

T

Quỳ tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Nước Brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Thuốc thử

Không có kết tủa Không có kết tủa

A. Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic B. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin C. Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin D. Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic Câu 15: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn. Giá trị của t là A. 1,00

B. 0,25

C. 1,20

D. 0,60

Câu 16: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M .Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 6,886

B. 7,813

C. 12,78

D. 21,3

Câu 17: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai ancol trên là A. C3H7OH và C4H9OH

B. C3H7OH và C4H9OH

C. C2H5OH và C3H7OH

D. C3H5OHvà C4H7OH

Câu 18: Hình vx sau mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm

3


A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh B. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng C. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng D. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh Câu 19: Amino axit H2N(CH2)6COOH có tên gọi đúng là: thay tên A. axit α− aminoaxetic

B. axit ε− aminocaproic

C. axit ω− aminoenatoic

D. Axit amino axetic

Câu 20: Cho 4 chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Chọn phát biểu sai? (1). Cả 4 chất đều tan trong nước. (2). Chỉ có 2 chất thủy phân (3). Cả 4 chất đều phản ứng với Na (4). Trừ xenlulozơ, 3 chất còn lại đều có phản ứng tráng bạc. (5). Khi đốt cháy 4 chất đều thu được số mol O2 bằng số mol H2O A. (1), (2), (3), (4)

B. (2), (3), (4), (5)

C. (1), (3), (4), (5)

D. (2), (3), (4), (5)

Câu 21: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O,C2H5OH,C12H22O11(saccarozơ), CH3COOH , Ca(OH)2,CH3COONH4. Số chất điện li là: A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 22: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu được 28,92 gam hỗn hợp Y, nghiền nhỏ, trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần. Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2(đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan. Phần hai tác dụng vừa đủ với 608 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 3,808 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 100

B. 99

C. 101

D. 102

Câu 23: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam. Phần trăm về thể tích của etilen và axetilen lần lượt là A. 33,33% và 66,67%.

B. 65,66% và 34,34%.

C. 34,34% và 65,66%.

D. 66,67% và 33,33%.

Câu 24: CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau : A. O2

B. NaOH

C. CaO

D. Mg

Câu 25: Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây? A. Na

B. NaOH

C. Cu(OH)2. 4

D. CO2


Câu 26: M là kim loại. Phương trình sau đây: Mn++ne→M biểu diễn A. Nguyên tắc điều chế kim loại

B. Sự oxi hóa của ion kim loại

C. Sự khử của kim loại

D. Tính chất hóa học chung của kim loạ

Câu 27: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH ,dung dịch HCl, dung dịch Br2 , dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là: A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

C. C3H5(OH)3.

D. C3H6(OH)2.

Câu 28: Công thức của glixerol là A. C2H4(OH)2.

B. C3H8O3

Câu 29: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và −NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO:mN=16:7. Để tác dụng vừa đủ với 5,18 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 60 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác cho 5,18 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 0,5 M rồi cô cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 13,84

B. 7,10

C. 14,20

D. 6,56

Câu 30: Axetanđehit là tên gọi của hợp chất nào sau đây? A. HCHO.

B. CH3COOH

C. C2H5CHO

D. CH3CHO.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a gam este E cần 4,48 lít O2 . Sản phẩm cháy cho qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 gam. Mặt khác phân tích a gam E thấy tổng khối lượng cacbon và hiđro là 2,8 gam. E có công thức phân tử là A. C3H6O2

B. C2H4O2

C. C4H8O2

D. C4H6O4

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amilozơ có cấu trúc mạch hở, không phân nhánh B. Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn cho sản phẩm cuối cùng là glucozơ C. Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh D. Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot Câu 33: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+ A. 34,2 gam

B. 102,6 gam

C. 68,4 gam

D. 51,3 gam

Câu 34: Hỗn hợp A gồm 2 muối FeCO3 và FeS2 có tỉ lệ số mol 1 :1. Đem nung hỗn hợp A trong bình có thể tích không đổi, thể tích các chất rắn coi như không đáng kể, đựng không khí dư (chỉ gồm N2 và O2 ) để các muối trên bị oxi hóa hết tạo oxit sắt có hóa trị cao nhất Fe2O3. Để nguội bình, đưa nhiệt độ bình về ban đầu (trước khi nung), áp suất trong bình sẽ thay đổi như thế nào? 5


A. Sẽ tăng lên

B. Ban đầu tăng, sau đó giảm

C. Sẽ giảm xuống

D. không đổi

Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2,H2O và 9,646 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với K dư, thu được 12,768 lít H2(đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với A. 70,5 %

B. 67,0 %

C. 97,5 %

D. 85,0%

Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N ) và Y (CxNtO5N2 ), trong đó X không chứa chức este, Y là muối củaα - amino axit no vớ axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa dủ với 100ml dung dịch NaOH 1,2M. Đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3 thể khí điều kiện thường. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị m và a lần lượt là A. 9,87 và 0,03

B. 9,84 và 0,03

C. 9,84 và 0,06

D. 9,87 và 0,06

Câu 37: A là hỗn hợp chứa a mol (glyxin và valin) và B là hỗn hợp chứa b mol 2 amin no đơn chức, mạch hở. Trộn A và B thu được hỗn hợp lỏng D. Đốt cháy D, cần vừa đủ 8,232 lít khí O2, thu được hỗn hợp các sản phẩm cháy E. Dẫn E bình P2O5 dư thấy khối lượng bình tăng 6,03 gam, đồng thời thoát ra 6,832 lít khí. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của a là A. 0,015 mol

B. 0,045 mol

C. 0,03 mol

D. 0,06 mol

Câu 38: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 . Sau khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25

B. 30

C. 40

D. 15

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ca, CuO, MgO và Fe2O3 vào 800 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau, phần 1 thực hiện quá trình điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cho tới khi khí bắt đầu xuất hiện trên catot thì dừng điện phân, cẩn thận rửa catot, sấy khô và cân lại thì thấy khối lượng catot tăng 2,24 gam. Khi đó thể tích khí thu được trên anot là 1,12 lít. Phần 2, tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được 2,408 lít khí CO2 (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

6


khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp X gần với giá trị nào nhất sau đây. A. 40%

B. 32%

C. 36%

D. 48%

Câu 40: Nung nóng 29,95 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 và CuO, trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Hoà tan Y vào dung dịch chứa 2,646 mol HNO3 (loãng), kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO có tỷ khối hơi đối với H2 là 17,8; đồng thời thu được dung dịch Z chứa ba muối nitrat của kim loại và còn lại 2,24 gam kim loại không tan. Cho Z có thể tác dụng với tối đa 3,04 mol NaOH thu được m gam kết tủa, giá trị của m là A. 61,82 gam

B. 11,12 gam

C. 7,20 gam

D. 7,52 gam

Đáp án 1-C

2-C

3-D

4-B

5-D

6-A

7-A

8-C

9-B

10-A

11-D

12-B

13-C

14-A

15-C

16-A

17-B

18-D

19-C

20-C

21-B

22-A

23-D

24-A

25-D

26-A

27-D

28-C

29-B

30-C

31-B

32-C

33-B

34-D

35-B

36-A

37-D

38-B

39-C

40-C


ĐỀ SỐ 9 Câu 1: Phương trình điện li nào sau đây không đúng? A. CH3COO

CH3COO  H 

B. HCl→H++Cl− C. H3PO4  3H  PO43 D. Na3PO4→3Na++PO43− Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 11,2648 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y có chứa 24,2348 gam muối và thoát ra 0,672 lít hỗn hợp khí Z (dZ/H2 = 29/3) gồm 2 khí không màu, đều nhẹ hơn không khí. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 72,2092 gam kết tủa. % khối lượng muối FeCl3 trong hỗn hợp muối là A. 32,453%

B. 52,636%

C. 33,526%

D.

Câu 3: Chất nào là amin? (1) CH3−NH2; (2) CH3−NH−CH2−CH3; (3) CH3−NH−CO−CH3; (4) NH2−(CH3)2−NH2; (5) (CH3)2NC6H5; (6) NH2−CO−NH2; (7) CH3−CO−NH2 ; (8) CH3−C6H4−NH2 A. 3, 6, 7

B. 1, 2, 4, 5, 8

C. 1, 2, 5

D. 1, 5, 8

Câu 4: Cho phương trình hóa học của các phản ứng sau : (1) (NH4)2Cr2O7 (2) AgNO3 (3) Cu(NO3)2 (4) NH4Cl (bh) + NaNO2 (b ) (5) CuO + NH3 (kh) (6) CrO3+NH3 (kh) Có bao nhiêu phản ứng sản phẩm sinh ra cho khí N2 ? A. 6

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1 , nung X1 ở nhiệt độ cao đến khi lượng không đổi thu được chất rắn X2, biết H = 100%, khối lượng X2 là A. 3,06 gam

B. 2,55 gam

C. 2,04 gam

D. 2,31 gam

Câu 6: Cho m gam K vào 500 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,015 mol hỗn hợp 2 khí . Thêm KOH dư vào dung dịch X thu được 0,01 mol khí Y . Tính m ( biết HNO3 chỉ tạo ra một sản phẩm khử duy nhất ) 1


A. 6,63

B. 5,56

C. 7,6

D. 6,51

Câu 7: Cho các chất sau: CH3COOCH3,HCOOCH3,HCOOC6H5,CH3COOC2H5 . Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là A. HCOOCH3

B. HCOOC6H5

C. CH3COOCH3

D. CH3COOC2H5

Câu 8: Cho 250 ml dung dịch X chứa Na2CO3và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24 lít CO2 (đktc).Cho 500 ml dung dịch X với CaCl2 dư cho ra 16 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3trong dung dịch X lần lượt là A. 0,16M và 0,24M

B. 0,08M và 0,02M

C. 0,32M và 0,08M

D. 0,04M và 0,06M

Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 peptit X, Y và Z có tỷ lệ mol tương ứng là 1:1:3 trong môi trường axit (tổng số liên kết pepeti cu 3 phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 10). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp B, chứa 4,68 gam Valin; 0,89 gam Alanin và 1,5 gam Glyxin. Giá trị của m là A. 5,81

B. 6,53

C. 6,89

D. 6,17

Câu 10: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 A. Zn, Cu, Mg

B. Hg, Na, Ca

C. Fe, Ni, Sn

D. Al, Fe, CuO

Câu 11: Phát biểu không đúng là A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh B. Các hợp chất Cr2O3,Cr(OH)3,CrO,Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat. Câu 12: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1:1 thu được 2 dẫn xuất monobrom (tính cả đồng phân hình học) ? A. isobutilen

B. isopren

C. etilen

D. propin

Câu 13: 9,3 gam 1 ankyl amin cho tác dụng với FeCl3 thu được 10,7 gam kết tuả. CTCT của amin là A. C3H7NH2

B. CH3NH2

C. C2H5NH2

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol? A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím B. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa C. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng lại tan nhiều trong nước nóng D. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức 2

D. C4H9NH2


Câu 15: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3.Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan .Giá trị của m là A. 2,34

B. 4,56

C. 5,64

D. 3,48

Câu 16: Để mạ 1 lớp đồng lên 1 vật người ta mắc dụng cụ như hình vẽ.

Hai điện cực được làm bằng thanh Đồng, đều nặng 50 gam. Tiến hành điện phân trong khoảng 965s với cường độ dòng điện I = 2A. Nếu hiệu suất điện phân là 100%, lượng kim loại sinh ra bám hoàn toàn vào catot, nồng độ dung dịch CuSO4 sau khi điện phân là A. 0,99 M

B. 0,98M

C. 1M

D. 1,01M

Câu 17: Cho các dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4. Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím là A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 18: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có: A. Một chất khí và không chất kết tủa

B. Hỗn hợp hai chất khí

C. Một chất khí và hai chất kết tủa

D. Một chất khí và một chất kết tủa.

Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm etilen và vinyl axetilen. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 19,08 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,46molH2 . Giá trị của a là A. 0,32

B. 0,22

C. 0,34

D. 0,46

Câu 20: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là: A. Tinh bột

B. saccarozơ

C. glicogen

3

D. Xenlulozơ


Câu 21: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O . Giá trị của a là A. 1,62

B. 3,60

C. 1,80

D. 1,44

Câu 22: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 10,4

B. 23,4

C. 27,3

D. 54,6

Câu 23: Nhiệt phân 20 gam Al(NO3)3 một thời gian thu được 11,9 gam chất rắn Y. Hiệu suất quá trình nhiệt phân là A. 46,75%.

B. 37,5%.

C. 62,50%.

D. 53,25%.

Câu 24: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là A. 26,4g

B. 28,4 g

C. 29,4g

D. 27,4g

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol thuộc loại no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Mặt khác oxi hóa hoàn toàn hai ancol A và B bằng CuO thì thu được một anđêhit và một xeton. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là A. CH3OHvà C2H5OH

B. CH3CH2CH2OH và CH3CH2CHOHCH3

C. CH3CHOHCH3 và CH3CH2OH

D. CH3CH2OHvà C3CH2CH2OH

Câu 26: chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dung dịch phenolphtalein

B. dung dịch NaOH

C. nước brom

D. giấy quì tím

Câu 27: Cho 0,94g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức kế tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng (không chứa andehit fomic) tác dụng với dung dịch với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 3,24 gam Ag . Công thức phân tử 2 andehit là: A. C2H5CHOvà C3H7CHO

B. CH3CHOC3H7CHO và C4H9CHO

C. HCHO và CH3CHO

D. và C2H5CHO

Câu 28: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là A. 3 : 1

B. 5 : 3

C. 3 : 2 4

D. 2 : 1


Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là A. 3,15

B. 6,02

C. 5,25

D. 3,06

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. 26,23%

B. 13,11%

C. 39,34%

D. 65,57%

Câu 31: Chia 1 lit dung dịch X có chứa các ion: H+,Al3+,SO42−và Cl− 0,1M, thành hai phần bằng nhau. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phần 1, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Mặt khác cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M tác dụng với phần 2, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. 56,76 gam

B. 47,40 gam

C. 52,06 gam

D. 45,06 gam

Câu 32: X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N . Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y. Cho hơi Y qua CuO, to được chất Z có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là A. H2NCH2COOCH(CH3)2.

B. H2NCH2COOCH2CH2CH3.

C. CH3(CH2)4NO2

D. H2NCH2CH2COOC2H5

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là: 5


A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 34: Dung dịch axit acrylic (CH2=CH−COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây? A. Na2CO3

B. NaOH

C. Mg(NO3)2.

D. Br2

C. C2H7N

D. C2H6N2

Câu 35: Công thức phân tử của đimetylamin là A. C2H8N2

B. C4H11N

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: C chiếm 24,24%; H chiếm 4,04%; Cl chiếm 71,72%. Số công thức cấu tạo của X là A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Câu 37: Xà phòng hoá hoàn toàn 15,6 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,16gam

B. 18,24 gam

C. 18,38 gam

D. 16,68 gam

Câu 38: Kim loại nào dưới đây được dùng để làm tế bào quang điện ? A. Ba

B. Na

C. Li

D. Cs

Câu 39: Cho hh Cu,Fe,Al. Dùng 1 hóa chất có thể thu được Cu với lượng vẫn như cũ A. NaOH

B. Fe(NO3)3

C. HCl

D. CuSO4

Câu 40: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ? B. Glucozơ

A. Amilopectin

C. Saccarozơ

D. Fructozơ

Đáp án 1-C

2-A

3-B

4-D

5-B

6-A

7-A

8-C

9-D

10-C

11-B

12-A

13-B

14-D

15-B

16-C

17-B

18-D

19-B

20-A

21-D

22-B

23-D

24-C

25-C

26-C

27-A

28-A

29-A

30-A

31-B

32-B

33-D

34-C

35-C

36-D

37-A

38-D

39-C

40-D


ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon và một số nguyên tố khác. (b) Khi cho khí NH3 tác dụng với khí Cl2 ta thấy xuất hiện khói trắng. (c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam. (d) Sản phẩm khi oxi hóa một ancol bất kì bằng CuO, nung nóng luôn là anđehit. (e) Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. (g) Để phân biệt khí etilen và axetilen ta có thể dùng dung dịch brom. Số phát biểu không đúng là A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 2: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun t nóng theo sơ đồ phản ứng sau: X  2NaOH   Y  Z  H2 O. Biết Z là một ancol không

có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.(4) B. X có công thức cấu tạo là HCOO−CH2−COOH. (1) C. X chứa hai nhóm –OH. (2) D. Y có công thức phân tử là C2O4Na2. (3) Câu 4: Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa hai peptit X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3và hỗn hợp gồm CO2,H2O,N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam. Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2 thu được CO2,H2O và N2. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,5

B. 3,0

C. 3,5

Câu 5: Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất phenol?

1

D. 2,5


A. (1)

B. (3)

C. (2)

D. (4)

Câu 6: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX<MY<MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA<MB ). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3 , CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là A. 10

B. 6

C. 8

D. 12

Câu 7: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 x (mol/l) và CuCl2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra lau khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng. Biết lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Tỉ lệ x : y là A. 3 : 4.

B. 2 : 7.

C. 1 : 7

D. 4 : 5

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,4336 lít khí H2 (đktc) và 0,432 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 3,45

B. 3,12

C. 4,36

D. 2,76

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 18,56 gam Fe3O4 và 7,68 gam Cu vào 600 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại x gam rắn không tan. Giá trị của x là A. 4,04

B. 3,84

C. 2,88

D. 2,56

Câu 10: Hỗn hợp A gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit không no, có một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp (MY<MZ). Cho 46,04 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B, thu được chất rắn khan D. Đốt cháy hoàn toàn D bằng O2 dư, thu được 63,48 gam K2CO3; 44,08 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của X có trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 15,64%.

B. 32,17%.

C. 17,84%.

D. 24,37%

Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 2


A. Al, Fe, CuO

B. Fe, Ni, Sn

C. Hg, Na, Ca

D. Zn, Cu, Mg

Câu 12: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 66,67%.

B. 65,00%.

C. 52,00%.

D. 50%

Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây là sai? t A. NH4 NO3   NH3  HNO3

t B. NH4 HCO3   NH3  CO2  H2 O

t C. NH4 Cl   NH3  HCl

 D. 2AgNO3 t  2Ag  2NO2  O2

Câu 14: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm những chất nào sau đây? A. Cu, FeO, Al2O3, MgO

B. Cu, Fe, Al, Mg

C. Cu, Fe, Al2O3, MgO

D. Cu, Fe, Al, MgO

Câu 15: Hòa tan hết 37,28 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu trong 500 ml dung dịch chứa HCl 2,4M và HNO3 0,2M, thu được dung dịch Y và khí NO. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 41,6 gam chất rắn Z. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y có khí NO thoát ra và thu được m gam kết tủa. Biết sản phẩm khử duy nhất của NO3 là NO, Cl− không bị oxi hóa trong các quá trình phản ứng, các phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 204,6

B. 172,2

C. 198,12

D. 190,02

C. Tinh bột

D. Glucozơ.

Câu 16: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Saccarozơ

B. Xenlulozơ

Câu 17: Mệnh đề không đúng là A. Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước. B. Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1. C. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2). D. Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol. Câu 18: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm: A. FeO, NO2,O2

B. Fe3O4,NO2,O2

C. Fe,NO2,O2

D. Fe2O3,NO2,O2.

C. metyl fomat

D. metyl propionat

Câu 19: Este có công thức phân tử có tên gọi là A. etyl fomat

B. metyl axetat

Câu 20: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây? A. glyxin, alanin, lysin

B. glyxin, valin, axit glutamic

C. glyxin, lysin, axit glutamic

D. alanin, axit glutamic, valin 3


Câu 21: Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc? A. H2N−CH2−COOH. B. CH3COONH4

C. CH3COOCH3

D. HCOOC2H5

Câu 22: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 27,44

B. 29,60

C. 29,52

D. 25,20.

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

A. 21,4 gam

B. 24,1 gam

C. 24,2 gam

D. 22,4 gam

Câu 24: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng của thí nghiệm thử tính tan của khí A trong nước:

Khí A có thể là A. hiđro clorua

C. hiđro sunfua

B. amoniac

D. cacbon monooxit

Câu 25: Hỗn hợp A gồm Fe(NO3)3, Al, Cu và MgCO3. Hòa tan 28,4 gam A bằng dung dịch H2SO4 thu được dung dịch B chỉ chứa 65,48 gam muối và V lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO, N2O, N2 , H2 và CO2 (trong đó có 0,02 mol H2 ) có tỉ khối so với H2 là 16. Cho B tác dụng

4


với lượng dư BaCl2 thu được 123,49 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho từ từ NaOH vào B thì lượng kết tủa cực đại thu được là 31,92 gam. Giá trị của V là A. 4,48

B. 3,36

C. 5,60

D. 6,72

Câu 26: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco? A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Glucozơ.

D. Tinh bột

Câu 27: Chất tham gia phản ứng cộng với hiđro ở điều kiện thích hợp là A. etyl axetat

B. etyl acrylat

C. tristearin

D. tripanmitin

Câu 28: Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc loại tơ hóa học là A. 5

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 29: Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là A. Fe3O4.

B. Fe2O3

C. FeS2

D. FeCO3

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là A. 30,4 và 8,4

B. 32 và 9,6.

C. 32 và 4,9

D. 24 và 9,6

Câu 31: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là A. glyxin

B. valin

C. alanin

D. lysin

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 1,66

B. 1,72

C. 1,56

D. 1,98

Câu 33: Hỗn hợp X chứa ba amino axit no, mạch hở, phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm −NH2. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,27 mol O2 , thu được 4,32 gam H2O . Mặt khác, trùng ngưng toàn bộ m gam X thu được a gam hỗn hợp Y chứa đipeptit, tripeptit và tetrapeptit. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a có thể là A. 4,587

B. 4,274

C. 5,106

D. 5,760

Câu 34: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là A. 8,4

B. 2,8

C. 5,6 5

D. 16,8


Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Saccarozơ làm mất màu nước brom Câu 36: Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H12O4N2 tỉ lệ mol tương bphản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Giá trị của m là A. 3,28

B. 3,42 hoặc 3,59

C. 3,42

D. 3,59 hoặc 3,73

Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,1

B. 4,2

C. 6,4

D. 2,7

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh B. Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Etyl fomat tham gia phản ứng tráng bạc D. Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước Câu 39: Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là A. nitơ.

B. cacbon.

C. kali.

D. photpho.

Câu 40: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời? A. Na2CO3

B. HCl

C. Na3PO4

D. Ca(OH)2.

Đáp án 1-C

2-D

3-D

4-C

5-B

6-C

7-B

8-D

9-A

10-A

11-B

12-B

13-A

14-C

15-D

16-A

17-D

18-D

19-C

20-C

21-D

22-D

23-A

24-A

25-A

26-B

27-B

28-C

29-B

30-B

31-C

32-D

33-C

34-C

35-B

36-A

37-A

38-A

39-D

40-B


ĐỀ SỐ 11 Câu 1: Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là A. Cho Na2O vào nước B. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2. C. Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn D. Cho Na vào nước Câu 2: Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công.

Lí do chính là A. Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ. B. Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên. C. NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2. D. NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí Câu 3: Amin X có công thức cấu tạo như sau: CH3NHCH2CH3. Tên gọi của X là A. N-Metyletylamin.

B. Đietylamin

C. N-Metyletanamin

D. Đimetylamin.

Câu 4: Cặp chất (hoặc dung dịch) không xảy ra phản ứng là A. dung dịch NaOH và Al2O3

B. Na và dung dịch KCl

C. K2O và H2O

D. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3. (b) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng. (c) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH. (d) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl. (e) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm. (g) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3. Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là 1


A. 4

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 6: Cho các chất sau : etan, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, toluen, phenol, anilin. Số chất tác dụng được với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường là A. 7

B. 6

C. 5

D. 4

Câu 7: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2). Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin là đồng đẳng kế tiếp, T có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là A. 7,31.

B. 11,77.

C. 10,31.

D. 14,53.

Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin? A. HOOC−(CH2)2CH(NH2)COOH

B. CH3−CH(NH2)−COOH

C. H2N−(CH2)4CH(NH2)COOH

D. H2N−CH2−COOH

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam este X đơn chức thu được 5,28 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C6H10O2.

B. C4H8O2

C. C6H8O2

D. C8H8O2

Câu 10: Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là A. triolein

B. natri axetat

C. tripanmitin

D. natri fomat

Câu 11: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là A. 3,36

B. 5,04

C. 4,20

D. 2,80

Câu 12: Chất nào sau đây không phải là α-aminoaxit? A. CH3CH(NH2)COOH.

B. H2N(CH2)2COOH

C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH

D. H2NCH2COOH

Câu 13: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ đơn chức X cần dùng 15 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 2,16 gam Ag. Tên gọi của X có thể là A. axit acrylic

B. axit metacrylic

C. axit propionic

D. axit axetic

Câu 14: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X; pentapeptit Y và este Z có công thức C3H7O2 được tạo bởi α-amino axit. Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối 2


lượng 3,84 gam và phần rắn gồm hai muối của glyxin và alanin. Đốt cháy hết hỗn hợp muối cần dùng 1,455 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 34,5 gam K2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 14,87%.

B. 56,86%.

C. 37,23%.

D. 24,45%.

Câu 15: Cho các dung dịch sau: Gly-Ala-Lys-Gly, glucozơ, tinh bột, glixerol. Dung dịch không tác dụng với Cu(OH)2 là A. glixerol

B. glucozơ

C. tinh bột

D. Gly-Ala-Lys-Gly

Câu 16: Trong các amin dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. (CH3)2NC2H5

B. C6H5NH2

C. H2N(CH2)6NH2

D. CH3NHCH3

Câu 17: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 36

B. 24

C. 20

D. 32

Câu 18: Cho dãy các chất sau: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, amoni fomat. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 19: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O,Ba,BaO(trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,08

B. 0,12

C. 0,06

D. 0,10

Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm C2H6,C3H6,C4H6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 9,85

B. 5,91

C. 7,88

D. 13,79

Câu 21: Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm 2 hiđroxit kim loại. Dung dịch Z chứa A. Zn(NO3)2,Cu(NO3)2,Fe(NO3)2.

B. Zn(NO3)2,AgNO3,Fe(NO3)2.

C. Fe(NO3)2,Cu(NO3)2.D. Zn(NO3)2,Fe(NO3)2,Cu(NO3)2. Câu 22: Cho các chất sau: C6H5OH(X),C6H5NH2(Y),CH3NH2(Z) và HCOOCH3(T). Chất không làm đổi màu quỳ tím là A. Y và T

B. X, Y, Z

C. X, Y, T. 3

D. X và Y


Câu 23: Hòa tan hết 15 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCo3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 29,87%.

B. 55,30%.

C. 48,80%.

D. 35,60%.

Câu 24: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất,… Hãng Du Pont đã thu được hàng tỉ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là A. ( − NH −  CH 2 6 − CO − )

B. ( − NH −  CH 2 5 − CO − )

n

C. ( − NH −  CH 2 6 − CO −  CH 2 4 − CO − ) . n

n

D. ( −CH2 − CH = CH − CH 2 − )n

Câu 25: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau: Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,4

B. 2,5

C. 2,1

D. 1,7

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm −NH2 và 1 nhóm -COOH) thu được b mol CO2; c mol H2O và d mol N2. Biết b - c = a. Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là A. 76,4

B. 60,4

C. 30,2

D. 28,4

Câu 27: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan B. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ C. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan D. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. Câu 28: Để hồi phục thể lực cho bệnh nhân, bác sĩ thường cung cấp một loại đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây? 4


A. Glucozơ

B. Fructozơ

C. Saccarozơ

D. Mantozơ

Câu 29: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl,ZnCl2,AlCl3? A. Dung dịch NaOH

B. Dung dịch NH3

C. Dung dịch Na2SO4

D. Dung dịch H2SO4loãng

Câu 30: Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX<MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là A. 80%

B. 20%

C. 40%

D. 75%

Câu 31: Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 x (mol/l) và Cu(NO3)2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,0 gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit. Tỉ lệ x : y là A. 1 : 3

B. 1 : 1

C. 2 : 3

D. 4 : 5

Câu 32: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3trong NH3 . Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC3H7.

D. C2H5COOH

Câu 33: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm glixerol và chất có công thức nào sau đây? A. C17H35COOH.

B. C17H33COONa.

C. C17H35COONa.

D. C17H31COONa.

Câu 34: Cho các phát biểu sau: Số phát biểu không đúng là (a) Trong 4 kim loại: Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm. (b) Phenol không tác dụng được với dung dịch NaOH. (c) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au. (d) Propan-1,3-điol tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức đồng màu xanh thẫm. (e) Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể đun nóng nước cứng đó. (g) Thành phần chính của phân bón supephotphat kép là Ca(HPO4)2 và CaSO4. A. 4

B. 2

C. 3 5

D. 5


Câu 35: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo? A. Tơ visco.

B. Tơ tằm.

C. Tơ nilon-6,6.

D. Tơ olon

Câu 36: Cho các dung dịch loãng sau: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3 , (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 37: Cho 10 ml dung dịch CaCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 0,28 gam chất rắn. Nồng độ mol của CaCl2 trong dung dịch ban đầu là A. 0,05M.

B. 0,70M.

C. 0,5M.

D. 0,28M.

Câu 38: Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là A. Mg và Ca

B. Sr và Ba

C. Be và Mg

D. Ca và Sr

Câu 39: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phương trình phản ứng sau: −35 C6 H12 O6 ⎯men,30 ⎯⎯⎯ → 2C2 H5 OH + 2CO2

Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị của m là A. 360

B. 300

C. 108

D. 270

Câu 40: Biết X, Y là hai amin no, đơn chức, mạch hở, cùng dãy đồng đẳng liên tiếp; Z, T là hai ankin ( MT = M Z + 28) . Đốt cháy hoàn toàn 16,24 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T, thu được 36,96 gam CO2 và 20,16 gam H2O. Biết số mol Z lớn hơn số mol T, X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 2. Dẫn 16,24 gam E qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi các phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là A. 31,00

B. 21,42

C. 25,70

D. 30,44

Đáp án 1-C

2-D

3-C

4-D

5-D

6-C

7-B

8-B

9-D

10-A

11-C

12-B

13-B

14-A

15-C

16-D

17-D

18-A

19-A

20-D

21-D

22-C

23-D

24-B

25-C

26-B

27-C

28-A

29-B

30-A

31-D

32-A

33-C

34-A

35-A

36-B

37-C

38-A

39-B

40-B


ĐỀ SỐ 12 Câu 1: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. ure

B. amophot

C. natri nitrat

D. amoni nitrat

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phenol : A. Tan tốt trong nước

B. Có tính oxi hóa rất mạnh

C. Có tính bazơ rất mạnh

D. Bị axit cacbonic đẩy ra khỏi muối

Câu 3: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2−CH2−COOH(X), ta cho X tác dụng với: A. Na2CO3,HCl

B. HNO3,CH3COOH C. HCl, NaOH

D. NaOH, NH3

Câu 4: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo thành Fe A. Zn

B. Cu

C. Ag

D. Na

Câu 5: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch glyxin, màu của giấy quỳ tím sẽ là. A. Màu đỏ

B. Màu xanh

C. Màu vàng

D. Màu tím

Câu 6: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr? A. Màu dung dịch K2Cr2O7bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào. B. Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính. C. Khi phản ứng với Cl2trong dung dịch KOH ion CrO2− đóng vai trò là chất khử. D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3ở điều kiên thường Câu 7: Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH. Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là A. axit fomic, axit propinoic, axit propenoic, axit benzoic B. axit fomic, axit iso-butiric, axit acrylic, axit benzoic C. axit fomic, axit 2-metylpropinoic, axit acrylic, axit benzoic D. axit fomic, axit 2-metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic Câu 8: Nung 3,6 gam Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là. A. 1,44

B. 6,4

C. 2,88

D. 3,2

Câu 9: Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là. A. Li

B. Mg

C. K

D. Cr

Câu 10: Trong công nghiệp, axeton chủ yếu được điều chế từ A. propan-2-ol.

B. cumen.

C. propan-1-ol.

1

D. xiclopropan


Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X được khối lượng H2O bằng khối lượng ankin đem đốt. X là A. C2H2

B. C4H6

C. C5H8

D. C3H4

Câu 12: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3bằng CO ở nhiệt độ cao thu được m gam Fe và 6,72 lít CO2( ở đktc). Giá trị của m là A. 11,2

B. 2,80

C. 5,60

D. 16,8

Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R1 và R2 có hóa trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng được với nước và đứng trước Cu trong dãy điện hóa). Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư được 1,12 lit khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đkc). Nếu cho lượng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 thì thể tích N2 thu được ở đktc là A. 0,336 L

B. 0,224 L

C. 0,672 L

D. 0,448 L

Câu 14: Cho các câu sau: (1) PVC là chất vô định hình. (2) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước. (3) Poli(metyl metacrylat ) có đặc tính trong suốt, cho ánh sáng truyền qua. (4) Tơ lapsan được tạo ra do phương pháp trùng hợp. (5) Vật liện compozit có độ bền, độ nhịu nhiệt tốt hơn polime thành phần. (6) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và có tính dẻo. (7) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm. Số nhận định không đúng là A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 15: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là ? A. C2H5COOCH3

B. HCOOC3H7

C. HCOOC3H5

D. CH3COOC2H5

Câu 16: Cho phản ứng : Nước cứng là nước chứa nhiều các ion A. SO 24− , Cl −

B. Ca 2+ , Mg 2+

C. HCO3− ,Cl−

D. Ba 2+ , Be2+

Câu 17: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng ; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây ? A. Oxit lưỡng tính.

B. Oxit axit

C. Oxit không tạo muối (trung tính).

D. Oxit bazơ

Câu 18: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. để môi trường đất ổn định.

B. để trung hòa độ pH từ 7 đến 9

C. Tăng khoáng chất cho đất

D. để trung hòa độ pH từ 3 đến 5 2


Câu 19: Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là A. 20,8 gam

B. 16,8 gam

C. 22,4 gam

D. 11,2 gam.

Câu 20: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của Fe2+là A. [Ar]4s23d4

B. [Ar]3d44s2

C. [Ar]3d54s1

D. [Ar]3d6

Câu 21: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. tinh bột.

B. saccarozơ.

C. protein.

D. saccarozơ.

Câu 22: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. Glixin

B. Anilin

C. Alanin.

D. axit Glutamic

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1). Cho dd NaOH dư vào dung dịch AlCl3 (2). Cho dd NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (3). Cho dd HCl dư vào dung dịch NaAlO2 (4). Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (5). Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch nhôm sunfat. (6). Cho Al tác dụng với Cu(OH)2 Số thí nghiệm tạo kết tủa Al(OH)3là: A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 24: Cho 0,76 gam hh X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dd HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là A. 0,58 gam

B. 0,45 gam

C. 0,38 gam

D. 0,31 gam

Câu 25: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Fe, K

B. Na, Cr, K.

C. Na, Ba, K

Câu 26: Khi nói về phân bón, nhận định nào sau đây là đúng ? A. Phân đạm là những hợp chất cung cấp N cho cây trồng B. Phân đạm là những hợp chất cung cấp P và N cho cây trồng C. Phân lân là những hợp chất cung cấp K cho cây trồng D. Phân kali là những hợp chất cung cấp K và P cho cây trồng 3

D. Be, Na, Ca


Câu 27: Thuốc thử để nhận biết hai chất: benzen và toluen là A. dung dịch KMnO4 đun nóng

B. brom khan

C. dung dịch KMnO4

D. dung dịch brom.

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam phenyl axetat trong dung dịch KOH dư thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là. A. 4,1

B. 4,9

C. 11,5

D. 9,9

Câu 29: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử glucozơ. Thí nghiệm đó chứng tỏ điều gì? A. Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương B. Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh C. Xenlulozơ và tinh bột đều phản ứng được với Cu(OH)2 D. Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau Câu 30: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH và HOOC−CH2−COOH. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 53,76 lít khí O2 (đktc), thu được 105,6 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là A. 1,9

B. 1,6

C. 2,1

D. 1,8

Câu 31: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được etanal và propan-2-on là A. dung dịch brom

B. H2 (Ni, to).

C. dung dịch NaNO3

D. dung dịch HCl

Câu 32: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol. Khối lượng brom tham gia phản ứng là: A. 16,6 gam

B. 15,44 gam

C. 20,4 gam

D. 19,2 gam

Câu 33: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4,Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lit đktc khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là

23 . Phần trăm khối lượng của Al 18

trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây. A. 20

B. 30

C. 15

D. 25

Câu 34: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2. Thủy phân hoàn toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 52,5 gam Glyxin và 71,2 gam Alanin. Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 10. Giá trị của m là 4


A. 103,9.

B. 96,7.

C. 101,74.

D. 100,3.

Câu 35: Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO31M và K2CO31M vào 100 ml dung dịch B gồm NaHCO31M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu được V lít khí CO2(đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2tới dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V là A. 82,4 và 5,6.

B. 59,1 và 2,24.

C. 82,4 và 2,24.

D. 59,1 và 5,6

Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q Chất Thuốc thử Quỳ tím

X

Y

Z

T

Q

không đổi

không đổi

không đổi

không đổi

không đổi

màu

màu

màu

màu

màu

không có

không có kết

kết tủa

tủa

Dung dịch AgNO3 / NH3 ,

đun nhẹ

Cu ( OH )2 lắc nhẹ Nước brom

không có kết tủa

Ag 

Ag 

Cu ( OH )2

dung dịch

dung dịch

Cu ( OH )2

không tan

xanh lam

xanh lam

không tan

không có

không có

không có kết

không có kết

kết tủa

kết tủa

tủa

tủa

kết tủa trắng

không tan

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là A. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic B. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit C. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic D. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol Câu 37: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO42− ; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+ . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 7,875

B. 7,190

C. 7,020

Câu 38: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

5

D. 7,705


Dự đoán hiện tượng xảy ra trong các ống nghiệm A. (1) Phân thành hai lớp; (2) Dung dịch đồng nhất; (3) Dung dịch đồng nhất B. Phân thành hai lớp; (2) Dung dịch đồng nhất; (3) Phân thành hai lớp và có kết tủa C. (1) Dung dịch đồng nhất; (2) Phân thành hai lớp và có kết tủa; (3) dung dịch đồng nhất. D. (1) dung dịch đồng nhất; (2) phân thành hai lớp; (3) dung dịch đồng nhất Câu 39: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 0,02M với V2 lít dung dịch NaOH 0,035M ta thu được V1 + V2 lít dung dịch có pH = 2. Xác định tỉ lệ V1/V2 A. 2

B. 3/2

C. 2/3

D. 1

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là A. 34,01%

B. 29,25%

C. 34,69%

D. 38,76%

Đáp án 1-D

2-D

3-C

4-B

5-D

6-B

7-B

8-D

9-A

10-B

11-B

12-A

13-A

14-C

15-D

16-B

17-B

18-B

19-C

20-D

21-C

22-C

23-A

24-D

25-C

26-A

27-A

28-C

29-D

30-D

31-A

32-D

33-C

34-A

35-C

36-C

37-A

38-B

39-B

40-A


ĐỀ SỐ 13 Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Fe. Cho m gam X vào dung dịch KOH dư, thu được 6,72 lít H2(đktc). Biết m gam X phản ứng tối đa với 0,45 mol Cl2. Cho m gam X vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3và 0,15 mol Cu(NO3)2thu được x gam chất không tan. Các phản ứng hoàn toàn. Giá trị tương ứng của m và x là A. 11 và 55,6

B. 14,2 và 55,6

C. 13,7 và 47,2

D. 11 và 47,2

Câu 2: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X,Y,Z được trình bày trong bảng: Nhiệt độ sôi (℃)

Nhiệt độ nóng

Độ tan trong nước (g/100ml)

chảy (℃)

20℃

80℃

X

181,7

43

8,3

Y

Phân hủy trước khi sôi

248

23

60

Z

78,37

-114

X,Y,Z tương ứng là: A. glyxin, phenol, ancol etylic

B. ancol etylic, glyxin, phenol

C. phenol, ancol etylic, glyxin.

D. phenol, glyxin, ancol etylic.

Câu 3: Hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin. Biết: - Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch HCl 1M. - Cho m gam X phản ứng vừa đủ với

V lit dung dịch NaOH 2M. Phần trăm khối lượng của 2

axit glutamic trong X là: A. 35,08%

B. 66,81%.

C. 33,48%

D. 50,17%

C. CH3NHCH2CH3

D. (CH3)2NCH2CH3

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. CH3CH2NH2

B. C6H5NH2

Câu 5: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ? A. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O.

t B. SiO2 + 2Mg ⎯⎯ → 2MgO + Si

t C. SiO2 + 2C ⎯⎯ →Si + 2CO

D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Câu 6: Hai hợp chất hữu cơ X, Y đơn chức có cùng CTĐGN là CH2O, đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Tên gọi của X, Y là A. axit acrylic và axit fomic

B. Anđehit fomic và metyl fomiat

C. Anđehit fomic và axit fomic

D. Axit fomic và anđehit axetic

Câu 7: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau trong các khí: Hidro clorua (HCl), metyl amin (CH3NH2), lưu huỳnh dioxit (..), etan(CH3−CH3) 1


Ban đầu các ống nghiệm được úp trên các chậu nước (hình vẽ)

Xác định mỗi khí trong từng ống nghiệm. Và cho biết mực nước trong ống nghiệm B thay đổi như thế nào (so với mực nước trong ống nghiệm B ban đầu) khi cho thêm vài giọt NaOH vào chậu B? A. SO2, CH3−CH3, HCl, CH3−NH2 Mực nước trong ống B giảm xuống B. CH3−CH3, HCl, CH3−NH2,SO2. Mực nước trong ống B không thay đổi C. CH3−CH3 , SO2 , CH3−NH2 , HCl. Mực nước trong ống B tăng lên D. CH3−CH3, CH3−NH2, SO2, HCl. Không nhận xét được mực nước trong ống B Câu 8: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2(màng ngăn điện cực trơ) là A. Cu, O2và HNO3

B. Cu,NO2và H2

C. CuO,H2và NO2

D. CuO,NO2và O2

Câu 9: Hòa tan hết 6,4 gam Cu trong lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít SO2ở đktc A. 2,24.

B. 4,48.

C. 3,36

D. 5,6

Câu 10: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 . Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là A. 16,085.

B. 14,485

C.

D.

Câu 11: Dạng tơ nilon phổ biến nhất là nilon –6,6 có 5 khối lượng các nguyên tố là: 63,68% C; 12,38% N; 9,8%H; 14,4% O. Công thức thực nghiệm của nilon –6,6 là: A. C6N2H10O

B. C6NH11O

C. C5NH9O

D.

Câu 12: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl? A. CrCl2

B. Cr(OH)3

C. NaCrO4

D. CrCl3

Câu 13: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là A. C2H5COOCH3

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOC2H5 2

D. CH3COOCH3


Câu 14: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra nCO2 = nX. X thuộc dãy đồng đẳng A. no, đơn

C. không no, đơn

B. no, hai chức

D. không no, hai chức

Câu 15: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là A. C2H3COOC2H5

B.

CH3COOC2H5

C. CH3COOCH3

D. C2H5COOCH3

Câu 16: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là: A. (2), (1), (3).

B. (2), (3), (1).

C. (3), (1), (2).

D. (1), (2), (3).

Câu 17: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là A. CH3−CH2−CH(OH)−CH3

B. CH3−CH2−CH2−CH2OH

C. CH3−CH(OH)−CH3

D. CH3−CH2−CH2OH

Câu 18: Dẫn 3,584 lít khí CO2 (đktc) qua bình đựng V ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 7m gam kết tủa. Nếu dẫn 4,48 lít CO2 (đktc) qua bình trên thì thu được 5m gam kết tủa. Giá trị của V là : A. 140

B. 170

C. 150

D. 160

Câu 19: Tách nước hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 ancol A, B, C thu được hỗn hợp Y gồm các anken. Nếu đốt cháy hết hỗn hợp X thì thu được 1,76 gam CO2. Khi đốt cháy hết Y thì tổng khối lượng nước và CO2 sinh ra là A. 2,94 gam

B. 2,48 gam

C. 1,76 gam

D. 2,76 gam

Câu 20: Khi cho 0,25 mol P2O5 vào dung dịch chứa x mol KOH. Để thu được 2 muối K2HPO4 và KHPO4 thì giá trị x phải thuộc khoảng A. 0 < x < 0,5

B. 0,5 < x < 1

C. 0,25 < x < 0,5

D. 1 < x < 1,5

Câu 21: Cho khí CO lấy dư đi qua một ống chứa (0,4 mol Fe3O4; 0,2 mol Al2O3; 0,3 mol K2O; 0,4 mol CuO) nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x gam chất rắn trong ống. Giá trị của x là A. 166,2

B. 141,4

C. 173,1

Câu 22: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó: 1; Các kim loại nhẹ hơn H2Ođều tan tốt vào dung dịch Ba(OH)2. 2; Độ dẫn điện của Cu lớn hơn của Al. 3; Tất cả các kim loại nhóm IA; IIA đều là kim loại nhẹ. 3

D. 154,6


4; Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể. Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là: A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Câu 23: Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n−2O2. Biết rằng 3,6 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là A. axit oleic

B. axit linoleic

C. axit metacrilic

D. axit acrylic

Câu 24: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm A. anđehit

B. amin

C. cacboxyl

D. cacbonyl

Câu 25: Phát biểu không đúng là A. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+,H+,Cu2+,Ag+ B. Fe2+ oxi hoá được Cu C. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ Câu 26: Este etyl fomiat có công thức là A. HCOOCH3

B. HCOOC2H5

C. CH3COOCH3

D. HCOOCH=CH2.

Câu 27: Cho dung dịch Ba(HCO3)2lần lượt vào các dung dịch: CaCl2,Ca(NO3)2, NaOH,Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 6

B. 7

C. 4

D. 5

Câu 28: Anđehit X có chứa 4 nguyên tử C trong phân tử. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag↓. Mặt khác 0,15 mol X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch Br2 1,5M. X là A. C2H4(CHO)2

B. C3H7CHO

C. O=HC-C≡C-CHO

D. O=CH-CH=CH-CHO

Câu 29: Dung dịch X chứa m (g) hỗn hợp glucozo và saccarozo. X tráng gương thì thu được 0,02 mol Ag. Nếu đun nóng X trong H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch rồi tráng gương thì thu được 0,06 mol Ag. Giá trị của m là A. 5,22

B. 10,24

C. 3,60

D. 8,44

Câu 30: Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là: A. Quặng xiđerit

B. Quặng apatit

C. Protein thực vật

D. Cơ thể người và động vật

Câu 31: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol, thu được khí X và chất rắn Y. Hòa tan chất rắn Y vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch D. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào bình chứa dung dịch D, sau phản ứng trong bình chứa 4


A. CaCO3,Ca(HCO3)2

B. MgCO3,Mg(HCO3)2

C. Ca(HCO3)2

D. Mg(HCO3)2

Câu 32: Hoàn tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa hai muối và axit dư. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Gía trị của V là A. 4,48

B. 3,36

C. 5,6

D. 2,24

Câu 33: Hòa tan Fe3O4trong dung dịch H2SO4loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất sau: KMnO4,Cl2,NaOH,Cu(NO3)2,Cu,Na2CO3,NaNO3. Số phản ứng xảy ra là A. 6

B. 4

C. 7

D. 5

Câu 34: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau cho sản phẩm khí? A. NaHSO4 và BaCl2 B. NaHCO3 và NaOH C. NH4Cl và AgNO3

D. Na2CO3 và AlCl3

Câu 35: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 500ml dung dịch có pH = x. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,9875 gam chất rắn. Giá trị của a và x lần lượt là A. 2,5.10−3 M;13

B. 2,5.10−3 M;12

C. 0, 05M;13

D. 0, 05M;12

Câu 36: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. (2), (3), (4), (1).

B. (1), (2), (3), (4).

C. (4), (1), (2), (3).

D. (3), (2), (4), (1)

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức. Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2sản phẩm cháy thu được chứa x mol CO2.Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 90ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no đơn chức, mạch hở . Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần dùng 7,392 lit ( đktc) khí O2. Giá trị của x là: A. 0,335

B. 0,245

C. 0,29

D. 0,38

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 peptit được tạo bởi Gly, Val và Ala. Người ta lấy 0,08 mol X cho vào dung dịch chứa KOH dư thì thấy có 0,4 mol KOH tham gia phản ứng, đồng thời dung dịch có chứa m gam muối . Mặt khác, lấy 81,95 gam X rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì cần 4,5375 mol O2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 57,62

B. 55,88

C. 59,48

D. 53,74

Câu 39: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4,Al2(SO4)3ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2như sau

5


Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x là A. 0,20 (mol)

B. 0,25 (mol)

C. 0,30 (mol)

D. 0,40 (mol)

Câu 40: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4. Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunphat trung hòa và 10,08 lit đktc khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỷ khối của Z so với He là 23/18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X A. 15%

B. 30%

C. 20%

D. 25%

Đáp án 1-A

2-D

3-D

4-C

5-A

6-B

7-C

8-A

9-A

10-C

11-B

12-B

13-D

14-C

15-B

16-A

17-B

18-C

19-B

20-B

21-D

22-C

23-D

24-D

25-B

26-B

27-A

28-A

29-A

30-B

31-C

32-C

33-C

34-D

35-D

36-A

37-D

38-D

39-C

40-A


ĐỀ SỐ 14 Câu 1: Thủy phân m gam hexapeptit mạch hở Gly-Ala-Gly-Ala-Gly-Ala thu được hỗn hợp X gồm Ala; Ala-Gly; Gly-Ala và Gly-Ala-Gly. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 6,3 mol O2. Giá trị m gần với giá trị nào nhất dưới đây? A. 160,82

B. 130,88

C. 136,20

D. 143,70

Câu 2: Cho 500 ml dung dịch H3PO4 0,5 M phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch chứa NaOH 0,625M và Ba(OH)2 0,5M, tổng khối lượng muối tạo thành là A. 42,75

B. 53,73

C. 47,40

D. 57,00

Câu 3: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 2,70

B. 4,05

C. 8,10

D. 5,40

Câu 4: Kết luận nào sau đây không đúng? A. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước B. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học C. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá. D. Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ Câu 5: Một bình kín có thể tích là 0,5 lit chứa 0,5 mol H2 và 0,5 molN2 , ở nhiệt độ toC . Khi ở trạng tháu cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng tổng hợp NH3 là A. 1,278

B. 3,125

C. 6,750

D. 4,125

Câu 6: Cho kết quả thí nghiệm như hinhf vẽ sau. Dung dịch đựng trong các lọ A, B, C, D là CaCl2

HCl

Ca ( OH )2

A

Không phản ứng

Không phản ứng

Không phản ứng

B

Không phản ứng

Không hiện tượng

Không phản ứng

C

Không phản ứng

Thoát khí không màu

Kết tủa trắng

D

Không phản ứng

Không phản ứng

Không phản ứng

Dung dịch

A. NaHCO3;NaCl;NaNO3;NaOH

B. NaOH;NaNO3;NaCl;NaHCO3

C. NaCl;NaNO3;NaHCO3;NaOH

D. NaNO3;NaOH;NaHCO3;NaCl

Câu 7: Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ là 1


A. ( 3)  (1)  ( 6 )  ( 2 )  ( 4 )  ( 5) .

B. ( 5)  ( 4 )  ( 2 )  ( 6 )  (1)  ( 3) .

C. (1)  ( 3)  ( 5)  ( 4 )  ( 2 )  ( 6 ) .

D. ( 5)  ( 4 )  ( 2 )  (1)  ( 3)  ( 6 ) .

Câu 8: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO: A. ZnO

B. MgO

C. Fe2O3

D. CuO

Câu 9: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là A. 60

B. 70

C. 50

D. 40

Câu 10: Dung dịch X có chứa K+ (0,1 mol); Fe3+ (0,2 mol), NO3− (0,4 mol), SO 24 − (x mol). Cô cạn dung dịch X được m gam hỗn hợp 4 muối khan. Giá trị của m là A. 39,9

B. 54,3

C. 47,8

D. 68,7

Câu 11: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 . Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 1

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 12: Có thể điều chế andehit acrylic bằng cách oxi hóa ancol Y bởi CuO. Ancol Y là A. popan-2-ol

B. prop-2-en-1-ol

C. propan-1-ol

D. prop-1-en-1-ol

Câu 13: Cho phản ứng hóa học Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng xảy ra A. Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

B. Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C. Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

D. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

Câu 14: Lấy 1 hỗn hợp bột Al và Fe2O3 đem phản ứng nhiệt nhôm (không không khí). Để nguội sản phẩm sau đó chia thành 2 phần không đều nhau. P1 cho tác dụng với dd NaOH dư thu 8,96 (lit) H2 đktc) và phần ko tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng P1. P2 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu 2,688 (lit) H2 (đktc). Tính m hh ban đầu. A. 57,5

B. 83,21

C. 53,20

D. 50,54

Câu 15: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a). Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b). Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân. (c). Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d). Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e). Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag . (g). Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol. Số phát biểu đúng là 2


A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 16: Điện phân 200 ml một dung dịch chứa 2 muối là Cu(NO3)2, AgNO3 với cường độ dòng điện là 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng của cực âm tăng thêm 4,2 gam. Nồng độ mol của Cu(NO3)2trong dung dịch ban đầu là: A. 0,05M

B. 0,15M

C. 0,075M

D. 0,1M

Câu 17: Thủy phân m gam tinh bột (C6H10O5)n , sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol là 80% thì m có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 607,5

B. 949,2.

C. 759,4

D. 486,0.

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít H2 (đktc). Mặt khác để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 16,4 gam

B. 14,96 gam

C. 14,00 gam

D. 11,6 gam

Câu 19: Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được ? A. CaSO4

B. CH3OH

C. HCl

D. Al2(SO4)3

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ? A. NH3

B. NaNO2

C. NH4Cl

D. NH4NO2

Câu 21: Gọi tên của hợp chất sau: CH3−C(CH3)2−CH(OH)−C(CH3)=CH2 A. 2,4,4-trimetyl pent-1-en-3-ol

B. 2,3,3-trimetyl pent-2-en-3-ol

C. 2,2,4-trimetyl pent-4-en-3-ol

D. 1-neobutyl-2-metyl prop-2-en-1-ol

Câu 22: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A. 1,44 gam

B. 2,52 gam

C. 1,68 gam

D. 1,68 gam

Câu 23: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X A. 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6

B. 0,4 mol C2H4và 0,1 mol C3H6

C. 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8.

D. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6.

Câu 24: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ nilon-7. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ tổng hợp? 3


A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 25: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng? A. Mg

B. Fe

C. Cu

D. Na

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam este X, thu được 3,136 lít CO2(đktc) và 2,52 gam H2O. Tên gọi của X là? A. metyl axetat

B. vinyl axetat

C. etyl axetat

D. metyl fomat

Câu 27: Tiến hành cracking ở nhiệt độ cao 5,8 gam butan sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X gồm CH4,C2H6,C2H4,C3H6,C4H10. Đốt cháy hoàn toàn X trong khí oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng H2SO4đặc. Tính độ tăng khối lượng của bình đựng H2SO4 đặc? A. 18 gam

B. 9 gam

C. 27 gam

D. 36 gam

Câu 28: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 A. Propyl axetat

B. Phenyl axetat

C. Etyl axetat

D. Vinyl axetat

Câu 29: Crom có điện tích hạt nhân Z = 24, cấu hình electron không đúng ? A. Cr2+: [Ar] 3d4

B. Cr : [Ar] 3d44s2

C. Cr [Ar] 3d54s1

D. Cr3+: [Ar] 3d3

Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 23,1 gam hỗn hợp 2 este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được 29,4 gam một muối và 13,3 gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp. % khối lượng của este có mol nhỏ hơn là A. 51,95%

B. 48,1%

C. 42%

D. 57,14%

Câu 31: Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường ? A. F2

B. Br2

C. Cl2

D. O2

C. 2, 4, 5, 6

D. 1, 2, 3, 4.

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1). Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2). Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4;Cl2). (4). Sục khí H2Svào dung dịch FeCl3. (5). Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3. (6). Sục khí SO2vào dung dịch H2S. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là A. 1, 3, 4, 6

B. 1, 2, 4, 5

Câu 33: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím? A. Axit glutamic, valin, alanin

B. Axit glutamic, lysin, glyxin

C. Anilin, glyxin, valin

D. Alanin, lysin, phenylamin 4


Câu 34: Este nào sau đây có mùi dứa chín A. etyl butirat

B. etyl isovalerat

C. isoamyl axetat

D. benzyl axetat

Câu 35: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Làm hư hại quần áo B. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm C. Làm mất tính tẩy rửa của chất giặt rửa tổng hợp. D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê … xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza B. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim C. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ D. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa Câu 37: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4,Al2(SO4)3ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2như sau

Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x là A. 0,25 (mol)

B. 0,40 (mol)

C. 0,20 (mol)

D. 0,30 (mol)

Câu 38: Có các chất sau: etan (1), propan (2), butan (3), isobutan (4). Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là A. 1, 2, 4, 3

B. 1, 2, 3, 4

C. 3, 4, 2, 1

D. 3, 4, 1, 2

Câu 39: Hỗn hợp X gồm Ag2SO4 và CuSO4 hòa tan vào nước dư được dung dịch A. Cho m g bột Al vào dung dịch A một thời gian thu được 6,66 g chất rắn B và dung dịch C. Chia B làm 2 phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,024 lít H2(đktc). Hoà tan phần thứ 2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,91 g khí NO sản phẩm khử duy nhất. Thêm HCl dư vào dung dịch C không thấy xuất hiện kết tủa, thu được dung dịch D. Nhúng một thanh Fe vào dung dịch D cho đến khi dung dịch mất hết màu xanh và lượng khí H2 thoát ra là 0,896 lít (đktc) thì nhấc thanh sắt ra thấy khối lượng thanh sắt 5


giảm đi 2,144 g so với ban đầu (kim loại giải phóng ra bám hoàn toàn trên thanh sắt). Biết các phản ứng liên quan đến dãy điện hóa xảy ra theo thứ tự chất nào oxi hóa mạnh hơn phản ứng trước, % khối lượng muối Ag2SO4 trong hỗn hợp X là: A. 16,32 %

B. 27,20%

C. 24,32%

D. 18,64 %

Câu 40: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B mạch hở chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được ( m + 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là A. 35,37%.

B. 58,92%

C. 60,92%

D. 46,94%

Đáp án 1-D

2-D

3-D

4-A

5-B

6-D

7-B

8-B

9-C

10-B

11-C

12-B

13-A

14-A

15-C

16-C

17-C

18-C

19-B

20-D

21-A

22-D

23-B

24-A

25-C

26-D

27-B

28-C

29-B

30-B

31-A

32-A

33-C

34-A

35-C

36-D

37-D

38-A

39-A

40-D


ĐỀ SỐ 15 Câu 1: X là một peptit được tạo bởi các α – amino axit no, mạch hở chỉ chứa 1 nhóm −NH2 và 1 nhóm -COOH trong phân tử. Thủy phân hoàn toàn 4 gam X trong dung dịch HCl dư thì thu được 6,275 gam muối. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 4 gam peptit X thì thu được 2,7 gam nước. Số đồng phân peptit của X là: A. 5

B. 4

C. 7

D. 6

Câu 2: Cho một bình điện phân (2) mắc nối tiếp với một coulomb kế (1), ghép lại thành một mạch kín như trong hình vẽ. Coulomb kế đồng (1) chứa dung dịch CuSO4 0,01M, pH =5 không đổi; bình điện phân đựng dung dịch gồm 0,04 mol Cu(NO3)2 và 0,05 mol HCl. Tiến hành quá trình điện phân với bằng dòng điện một chiều với cường độ dòng không đổi. Sau một thời gian, dừng điện phân, tháo ngay catot ở Coulomb kế, sấy khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng tăng 1,92 gam. Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào bình (2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn không tan. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 . Giá trị m là

A. 1,62

B. 1,66

C. 1,88

D. 1,70

Câu 3: Cho hỗn hợp A gồm một este hai chức, mạch hở và 2 ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Đun nóng 18,48 gam A với dung dịch NaOH dư, thu được 5,36 gam một muối hữu cơ duy nhất và hỗn hợp hai ancol B. Đun nóng toàn bộ B với H2SO4 đặc ở 140° thu được m gam hỗn hợp ete. Biết hiệu suất phản ứng ete hóa của 2 ancol trong B đều là 80%. Biết rắng đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A cần dùng 5,152 lít khí O2 (đktc), thu được 7,48 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị gần nhất của m là A. 9

B. 4

C. 10

1

D. 11


Câu 4: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí H2. Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ). Giá trị của m là A. 10,80 gam

B. 13,68 gam

C. 13,92 gam

D. 12,48 gam

Câu 5: Hòa tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch A. Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 11,13 gam

B. 13,20 gam

C. 20,13 gam

D. 10,60 gam

Câu 6: Công thức phân tử và tên gọi của aminoaxit nào sau đây không phù hợp với nhau? A. C5H9O2N(Prolin)

B. C2H5O2N(Glyxin)

C. C3H7O2N (Alanin)

D. C5H12O2N2 (lysin)

Câu 7: Dung dịch nào sau đây có pH < 7. A. CH3COOH

B. NaCl

C. C2H5OH

D. NH3

Câu 8: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện phân) A. Cu(NO3)2

B. FeSO4

C. FeCl2

D. K2SO4

Câu 9: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong đó X đơn chức, Y hai chức. Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là A. 42,86%

B. 85,71%

C. 28,75%

D. 57,14%

C. 12

D. 4

Câu 10: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là A. 2

B. 10

Câu 11: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 0,896 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là A. 0,36

B. 0,72

C. 1,80

D. 1,62

Câu 12: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3− +OH− →CO32− +H2O A. 2NaHCO3+Ca(OH)2→Na2CO3+CaCO3+2H2O. B. NaHCO3+HCl→NaCl+CO2+H2O. C. Ca(HCO3)2+Ca(OH)2→CaCO3+2H2O D. 2NaHCO3+2KOH→Na2CO3+K2CO3+H2O

2


Câu 13: Trong các quặng sau: (1) boxit, (2) đolomit, (3) hemantit, (4) xinvinit, (5) pirit sắt, (6) xiđerit, (7) manhetit. Không phải quặng sắt là A. (1), (2), (4)

B. (1), (3), (5)

C. (1), (6), (7)

D. (2), (4), (6)

Câu 14: Để tổng hợp tơ Lapsan từ các monome tương ứng, người ta dùng phản ứng A. Este hóa

B. Trùng ngưng

C. Trung hòa

D. Trùng hợp

Câu 15: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất A. Fe(NO3)2và AgNO3.

B. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.

C. Fe(NO3)3.

D. Fe(NO3)3và AgNO3.

Câu 16: Cho các phát biểu sau: (1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 66oC. (2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic. (3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol. (4) Phenol tan tốt trong etanol. (5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ. (6) Phenol có thể phản ứng với NaOH còn etanol thì không Có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 5

B. 6

C. 4

D. 3

Câu 17: Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một ancol no, đơn chức, mạch hở (C3H8và C2H4(OH)2 có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 45,704

B. 42,158

C. 43,931

D. 47,477

Câu 18: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là A. anđehit fomic

B. anđehit benzoic

C. anđehit axetic

D. anđehit acrylic.

Câu 19: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3,(NH4)2SO4,K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ta dùng: A. NaOH

B. Ba

C. Quỳ tím

D. Na

Câu 20: Khi cho kaliđicromat vào dung dịch HCl dư, đun nóng xảy ra phản ứng K2Cr2O7+HCl→KCl+CrCl3+Cl2+H2O Nếu dùng 4,41 gam K2Cr2O7 thì số mol HCl bị oxi hóa là A. 0,12 mol

B. 0,09 mol

C. 0,06 mol 3

D. 0,14 mol


Câu 21: Cho nhận xét sau: (a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua (b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho (c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4. (d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây (e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì chứa K2CO3 (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp Số nhận xét sai là A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 22: Cho từ từ từng giọt dung dịch NaOH 1M vào dung dịch hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2 x M và AlCl3 y M kết quả thu được trong hình vẽ dưới đây

Giả thiết: các phản ứng xảy ra hoàn toàn, (phản ứng theo thứ tự ưu tiên lần lượt mạnh trước, yếu sau, từ axit bazơ, trao đổi tạo kết tủa, tạo phức,… ). Hỏi, để thu được 9,77 gam kết tủa, thể tích dung dịch NaOH cần dùng tối đa là bao nhiêu A. 0,33

B. 0,32

C. 0,43

D. 0,31

Câu 23: Cho dãy các cation kim loại: Ca2+,Cu2+,Na+,Zn2+ .Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy A. Cu2+

B. Zn2+

C. Na+

D. Ca2+

Câu 24: Cho một este đơn chức X tác dụng với 182 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch, thu được 6,44 gam ancol Y và 13,16 gam chất rắn Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 5,18 gam ete (hiệu suất bằng 100%). Tên gọi của X là A. metyl acrylat

B. metyl butylrat

C. etyl acrylat 4

D. etyl axetat


Câu 25: Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C3H4O3)n . Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là A. HOC2H2COOH

B. C3H5(COOH)3

C. C3H5(COOH)2

D. C4H7(COOH)3

Câu 26: Chất nào dưới đây không tác dụng với nước brom? A. Axetilen

B. Etilen

C. Propan

D. Stiren

Câu 27: Xây hầm biogas là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành ở các trang trại hiện nay. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí gas sử dụng cho việc đun, nấu. Thành phần chính của khí bioga là A. propan

B. etan

C. butan

D. metan

Câu 28: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa hết với 260 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m (gam) chất rắn. Giá trị của m là A. 7,6 gam

B. 8,0 gam

C. 9,6 gam

D. 11,2 gam

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là A. 18,0

B. 15,0

C. 8,5

D. 16,0

Câu 30: Khẳng định nào dưới đây không đúng ? A. Các amin đều có tính bazơ B. Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 C. Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử D. Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH3 Câu 31: Cho dư hỗn hợp Na, Mg vào 73,6 gam dung dịch H2SO4 26,63% thì thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là A. 33,60 lít

B. 38,08 lít

C. 4,48 lít

D. 4,57 lít

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau: H SO Cl + KOH t HCl,t  → X ⎯⎯⎯ → Y ⎯⎯⎯⎯→ Z ⎯⎯⎯⎯→ T  NH 4 2 Cr2 O7 ⎯⎯ 2

2

du

4 loang

Trong X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là A. K2CrO4

B. CrSO4

C. K2Cr2O7

D. Cr2(SO4)3

Câu 33: Cho từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl aM vào 100 ml dung dịch Na2CO3 1M, thấy thoát ra 1,344 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của a là A. 1,6

B. 0,8

C. 0,6 5

D. 1,2


Câu 34: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon – 6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là A. (5), (6), (7).

B. (2), (3), (6).

C. (1), (2), (6).

D. (2), (3), (5), (7).

C. Tinh bột

D. Xenlulozơ

Câu 35: Cacbohidrat X có đặc điểm: - Bị phân hủy trong môi trường axit - Thuột loại polisaccarit - Phân tử gồm gốc β-glucozơ Cacbohidrat X là A. Saccarozơ

B. Glucozơ

Câu 36: Cho 10,4 gam hỗn hợp A gồm 2 amin đơn chức, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 17,7 gam muối khan. Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy A là A. 22,4 lít

B. 2,24 lít

C. 44,8 lít

D. 4,48 lít

Câu 37: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ , anilin, fructozơ và phenol. Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau: Thuốc thử

X

T

Z

Y

Nước Br2

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

( −)

( + ) phản ứng

Dd AgNO3/NH3, t°

( −)

Kết tủa

( −)

Kết tủa

( − ) không phản ứng

Dd NaOH

( −)

( −)

(+)

( −)

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin.

B. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ

C. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ

D. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3 C. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 D. Cacbonmonoxit và silic đioxit là oxit axit Câu 39: Anken X có công thức cấu tạo: CH3−CH2−C(CH3)=CH−CH3.Tên của X là A. 2-etylbut-2-en

B. isohexan

C. 3-metylpent-2-en

D. 3-metylpent-3-en

Câu 40: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ? A. 3- metyl – but – 1 – en

B. 3 – metylbut – 2 – en

C. 2- metylbut -1 – en

D. 2 – metylbut – 2 – en

6


ฤรกp รกn 1-A

2-A

3-C

4-A

5-C

6-D

7-A

8-D

9-A

10-A

11-B

12-D

13-A

14-B

15-B

16-C

17-A

18-C

19-B

20-B

21-C

22-D

23-A

24-D

25-B

26-C

27-D

28-B

29-B

30-D

31-B

32-C

33-A

34-D

35-D

36-B

37-C

38-C

39-C

40-D


ĐỀ SỐ 16 Câu 1: Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng …….(1)…., có phản ứng ……(2)….. trong dung dịch axit thành ……..(3)….. A. (1) Thủy phân, (2) tráng bạc, (3) fructozơ B. (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) mantozơ C. (1) Khử, (2) oxi hóa , (3) saccarozơ D. (1) tráng bạc, (2) thủy phân, (3) glucozơ Câu 2: Một đồng phân của C6H14 có công thức công cấu tạo như sau:

Bậc của nguyên tử cacbon số 2 trong mạch chính là A. bậc IV

B. bậc III

C. bậc I

D. bậc II

Câu 3: Cho 27,48 gam axit picric vào bình kín dung tích 20 lít rồi nung nóng ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm CO2, CO, N2 và H2. Giữ bình ở 1223oC thì áp suất của bình là P atm. Giá trị của P là: A. 8,32 atm

B. 7,724 atm

C. 5,21 atm

D. 6,624 atm

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,13 gam hỗn hợp gồm vinyl fomiat, allyl axetat, axit oleic và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 53,19 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 4,05

B. 3,42

C. 4,86

D. 3,51

Câu 5: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được hỗn hợp sản các phẩm hữu cơ không có phản ứng tráng bạc. Công thức của X là A. HCOOCH−CH=CH2

B. HCOOC(CH3)=CH2

C. CH3COOCH=CH2

D. CH2=CHCOOCH3

Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O . Khối lượng nguyên tố oxi có trong 6 gam X là A. 3,2 gam

B. 2,4 gam

C. 2,0 gam 1

D. 1,6 gam


Câu 7: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Thủy ngân

B. Đồng

C. Bạc

D. Vàng

Câu 8: Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân 1 A. CuSO 4 + H 2 O → Cu + O 2 + H 2SO 4 2

B. Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3 ) 2

C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

D. CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na 2SO4

Câu 9: Thành phần của dung dịch NH3 gồm A. NH3 , H 2 O

B. NH+4 ,OH− , H2 O, NH3

C. NH+4 ,OH−

D. NH 3 , NH +4 , OH −

Câu 10: Hòa tan 68,52g hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng còn dư 25,6g chất rắn và dung dịch X. Cho X tác dụng với AgNO3dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 166,460 gam

B. 212,38 gam

C. 213,44 gam

D. 232,36 gam

Câu 11: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và 2 ankan là đổng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13.05 gam nước và 13,44 lít CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là: A. 24,34%

B. 38,09%

C. 22,75%

D. 52,92%

Câu 12: Các loại thực phẩm và nguyên liệu trong hình vẽ dưới đây có chứa cùng một thành phần hữu cơ chính là:

A. Đạm (Protit)

B. Cao su tự nhiên (Poli isopren)

C. Chất béo (Lipit)

D. Đường (Gluxit)

Câu 13: Những cấu hình electron nào ứng với ion của kim loại kiềm:

(1)1s2 2s2 2p1 , ( 2 ) 1s2 2s2 2p6 , (3) 1s2 2s2 2p4 , ( 4 ) 1s 2 2s 2 2p6 3s1 , ( 5) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . A. 2, 5

B. 3, 5

C. 1, 4

D. 1, 2

Câu 14: Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây? A. CH3−CH=CH2

C. CH2=CH−CH=CH2 D. C6H5−CH=CH2

B. C2H2

Câu 15: Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây ? 2


B. dd NaOH đặc, nóng C. Na2CO3 nóng chảy D. dd HCl

A. dd HF

Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. Al(OH)3+KOH→KAlO2+2H2O

3 B. Cr + NaOH + H 2 O → NaCrO 2 + H 2 2

C. 2Cu + 4HCl + O2→2CuCl2+2H2O

D. Fe2O3+6HCl→2FeCl3+3H2O

Câu 17: Cho X, Y, Z và T là các chất khác nhau trong số 4 chất: glyxin, metyl fomiat, axit glutamic, metylamin và các tính chất của các dung dịch được ghi trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Kết tủa trắng bạc

Không có kết tủa

Thuốc thử Quỳ tím AgNO3 / NH3

Chất X, Y, Z và T lần lượt là A. Metyl fomiat, glyxin, metylamin, axit glutamic B. Axit glutamic, metyl fomiat, glyxin, metylamin C. Metylamin, metyl fomiat, glyxin, axit glutamic D. Metylamin, glyxin, metyl fomiat, axit glutamic Câu 18: Amino axit A chứa một chức amin bậc nhất trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng A thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó CO2 và N2 có tỉ lệ số mol là 4 : 1. A có tên gọi là A. Axit ε− aminocaproic

B. Glixin

C. Axit glutamic

D. Alanin

Câu 19: Khi thủy phân tripeptit: H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−CO−NH−CH2−COOH tạo ra các aminoaxit sau: A. H2N−CH2−COOH B. H2N−CH2−COOH và H2N−CH(CH3)−COOH C. H2N−CH2−CH2−COO D. H2N−CH(CH3)−COOH Câu 20: Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 muối thu được là ? A. Ca(HCO3)2

B. Cả Ca(HCO3)2 và CaCO3

C. CaCO3

D. Không xác định được

3


Câu 21: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là A. 70%

B. 60%

C. 80%

D. 92%

Câu 22: Chất nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng tạm thời? A. NaNO3

B. nNa2CO3

C. Na3PO4

D. NaOH

Câu 23: Cho một số tính chất sau: (1) có tính dai, (2) bền với nhiệt, (3) có mạch polime không phân nhánh, (4) kém bền với kiềm và axit, (5) tham gia phản ứng tráng bạc. Các tính chất đúng của tơ nilon – 6,6 là A. (1), (2), (3), (4)

B. (1), (3), (4

C. (2), (3), (4), (5)

D. (2), (3) , (4)

C. FeS2

D. Al2O3

Câu 24: Thành phần chính của quặng xiđêrit là: A. Fe3O4

B. FeCO3

Câu 25: Hòa tan một hợp chất của sắt vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được dung dịch X. Chia dung dịch X thành 2 phần: - Phần (1): Cho một ít bột Cu vào thấy Cu tan và cho dung dịch màu xanh. - Phần (2): Cho một ít dung dịch KMnO4 trong H2SO4thấy mất màu tím. Hợp chất của sắt đã dùng là: A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe3O4

D. FeS

Câu 26: Hòa tan m gam Na vào nước đươc 100ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng A. 2,3 gam

B. 0,23 gam

C. 0,46 gam

D. 3,45 gam

Câu 27: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch brom A. tristeari

B. anlyl axetat

C. etyl fomiat

D. mantozơ

Câu 28: Thêm 0,3 mol KOH vào dung dịch chứa 0,2 mol H3PO4 . Sau phản ứng thu được dung dịch có các muối A. KH2PO4;K2HPO4;K3PO4

B. KH2PO4;K3PO4

C. KH2PO4,K2HPO4

D. K2HPO4;K3PO4

Câu 29: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là A. than hoạt tính

B. đồng(II) oxit và mangan oxit

C. đồng(II) oxit và than hoạt tính.

D. đồng(II) oxit và magie oxit.

Câu 30: Nhận xét nào dưới đây về NaHCO3 là không đúng? A. NaHCO3 là muối axit B. dung dịch NaHCO3 có pH > 7 4


C. NaHCO3 là chất lưỡng tính D. NaHCO3 bị nhiệt phân sinh ra oxit, nước và CO2 Câu 31: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và 2,28 gam Cr2O3(trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,008 lít H2(đktc). Còn nếu cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là: A. 0,07 mol

B. 0,08 mol

C. 0,03 mol

D. 0,04 mol

Câu 32: Nhóm nào sau đây gồm 1 ancol và 1 amin cùng bậc A. (CH3)3C−OH và (CH3)3C−NH2

B. CH3−NH−CH3 và C6H5−CH(OH)−CH3

C. C6H5−NH−CH3 và C6H5−CH2−OH

D. C6H5−NH2 và C6H5OH

Câu 33: Đun nóng 0,05 mol este X thuần chức với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng kết thúc thu được glixerol và 15,8 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ hỗn hợp muối đó tác dụng với H2SO4 loãng thu được 3 axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở Y, Z, T. Trong đó Z, T là đồng phân của nhau, Z là đồng đẳng kế tiếp của Y. Công thức cấu tạo của X là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Cho dung dịch Na2S vào từng ống nhiệm chứa các dung dịch các muối: ZnSO4, FeCl2, CdSO4 và Cu(NO3)2. Sau thí nghiệm thu được kết tủa như hình vẽ, biết rằng kết tủa trong ống nghiệm 1 sẽ tan khi thêm chọn phương án đúng

A. (1) là kết tủa FeS, (2) là kết tủa của ZnS, (3) là kết tủa CuS, (4) là kết tủa CdS 5


B. (1) là kết tủa CdS, (2) là kết tủa của CuS, (3) là kết tủa FeS, (4) là kết tủa ZnS C. (1) là kết tủa FeS, (2) là kết tủa của CdS, (3) là kết tủa CuS, (4) là kết tủa ZnS D. (1) là kết tủa ZnS, (2) là kết tủa của CdS, (3) là kết tủa CuS, (4) là kết tủa FeS Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 19,2 (g) kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO có tỉ khối hơi so với He là 10,5 (biết các khí đo ở đktc). Nhận định nào sau đây là đúng về kim loại M A. Bột của kim loại M dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn đường ray. B. M là nguyên tố hóa học thuộc nhóm VIIIB, chu kì 3 C. Điện phân nóng chảy là phương pháp duy nhất dùng để điều chế kim loại M D. Ion M+ không có electron độc thân. Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 4,69 gam hỗn hợp X gồm Fe và M bằng dung dịch HCl (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc). Dùng oxi dư để đốt cháy hoàn toàn với hỗn hợp X trên thu được 7,57 gam oxit. Xác định % khối lượng kim loại M là A. 35,82%

B. 76,12%

C. 64,18%

D. 52,24%

Câu 37: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) 6X → Y (2) X + O2 → Z (3) E + H2O → G (4) E + Z → F (5) F + H2O → Z + G. Điều khẳng định nào sau đây đúng ? A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử. Câu 38: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp X chứa Al2(SO4)3 và AlCl3 có tỷ lệ mol là 1: 3. Đồ thị sau đây biểu diễn lượng kết tủa thu được theo số mol Ba(OH)2 thêm vào dung dịch X. Dựa vào đồ thị, giá trị m2 là:

6


A.

B.

C.

D.

Câu 39: Cho 2,6m+0,16) gam hỗn hợp A gồm Al 0,14 mol), CuO, Fe(OH)2 và Fe3O4tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa HCl 1,15 mol và NaNO3: m gam. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa 3,6m + 29,465) gam hỗn hợp muối trung hòa, không nhiệt phân và 0,896 lít hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O có dZ/H2 = 20. Cho NaOH dư vào dung dịch Y, đến khi kết tủa hoàn toàn, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 18 gam chất rắn. % khối lượng Fe3O4trong A gần nhất với giá trị nào sau đây: A. 31,5%

B. 24,2%

C. 42,0%

D. 52,5%

Câu 40: Cho 142 gam hỗn hợp A gồm 3 peptit X, Y, Z khác loại (MX<MY<MZ) có tỉ lệ số mol là 3 : 2 : 2 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thi thu được hỗn hợp B chứa 3 muối của Valin, Alanin và Glyxin. Biết X không có phản ứng màu Biure, tổng số liên kết peptit của 3 phân tử X, Y, Z là 6. Biết % khối lượng của Nitơ và Oxi trong peptit Y là 52,217% và trong peptit X là 43,678%. Phần trăm khối lượng muối Na của Valin trong trong hỗn hợp B gần nhất với giá trị nào sau đây. A. 19%

B. 38%

C. 20%

D. 13%

Đáp án 1-D

2-A

3-D

4-A

5-D

6-D

7-A

8-A

9-B

10-C

11-A

12-A

13-A

14-D

15-D

16-B

17-C

18-B

19-B

20-A

21-C

22-A

23-B

24-B

25-C

26-B

27-A

28-C

29-C

30-D

31-D

32-B

33-B

34-C

35-D

36-B

37-C

38-D

39-C

40-C

Bộ đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa học - Trần Hoàng Phi - Lize - 16 ĐỀ + ĐÁP ÁN  

https://app.box.com/s/yvicdsd1q3bvwbaallbu0vn3ku42gt6y

Bộ đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa học - Trần Hoàng Phi - Lize - 16 ĐỀ + ĐÁP ÁN  

https://app.box.com/s/yvicdsd1q3bvwbaallbu0vn3ku42gt6y

Advertisement