Page 1

Bộ đề thi thử THPT QG 2018 Các môn TOÁN - LÍ - HÓA Các trường THPT Cả nước CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI (Lần 24) [DC16052018] T1- Đề thi thử THPT môn Toán 2018- Đề tuyển chọn 87- GV Nguyễn Bá Tuấn- Đề 9 T2- Đề thi thử THPT môn Toán 2018- Toán học và tuổi trẻ- Số 4- Có lời giải T3- Đề thi thử THPT môn Toán 2018- Toán học và tuổi trẻ- Số 5- Có lời giải T4- Đề thi thử THPT môn Toán 2018- Toán học và tuổi trẻ- Số 6- Có lời giải T5- THPT chuyên Ngoại Ngữ- Hà Nội- Đề THPT 2018- Lần 1- Có lời giải L1- THPT chuyên Lê Khiết- Quảng Ngãi- Đề thi thử THPT 2018- Lần 1- Có lời giải L2- THPT chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị- Đề thi thử THPT 2018- Lần 1- Có lời giải L3- THPT chuyên Nguyễn Trãi- Hải Dương- Đề thi thử THPT 2018- Lần 1- Có lời giải L4- THPT chuyên Sơn La- Đề thi thử THPT 2018- Lần 1- Có lời giải L5- THPT chuyên Thái Nguyên- Đề thi thử THPT 2018- Lần 2- Có lời giải H1- Đề thi thử THPT môn Hóa 2018- GV Phạm Thanh Tùng- Đề 01- Có lời giải H2- Đề thi thử THPT môn Hóa 2018- GV Phạm Thanh Tùng- Đề 02- Có lời giải H3- Đề thi thử THPT môn Hóa 2018- GV Phạm Thanh Tùng- Đề 03- Có lời giải H4- Đề thi thử THPT môn Hóa 2018- GV Phạm Thanh Tùng- Đề 04- Có lời giải H5- Đề thi thử THPT môn Hóa 2018- GV Phạm Thanh Tùng- Đề 05- Có lời giải


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 ĐỀ TUYỂN CHỌN CHẤT LƯỢNG CAO SỐ 87 GV: NGUYỄN BÁ TUẤN- ĐỀ SỐ 09

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Đơn điệu

C1

2

Cực trị

C2

3

Tương giao

N H Ư

C17

Tiệm cận

Hàm số

TR ẦN

4

Bảng và đồ thị

C3

Bài toán thực tế

7

Hàm số mũ – logarit, lũy thừa Mũ - Logarit

C28

2

C30

2

C31

1

Đ

ÀN

C18

1 C32

IỄ N

Số phức

-L

C6 C7

2 C35 C33

Bài toán thực tế

C34

C8

Phương trình phức Tọa độ điểm

17

Mặt phẳng: khoảng cách từ điểm

2 C44

C9, C10

2 1

C45

Dạng hình học

16

1

C20

Ứng dụng tích phân

Dạng đại số

1 3

ÁN

TO

Nguyên hàm – 13 Tích phân

2

C19

Ó

Tích phân

Í-

12

D

3

C43

Phương trình mũ - logarit

Nguyên hàm

15

C4, C5

Biểu thức mũ - logarit

11

14

C29

C15

A

8

10 00

B

6

9

C16

dụng cao

G

1

dụng

Tổng

C36

1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

hiểu

Vận

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

biết

Thông Vận

TP

Nhận

ẠO

Đơn vị kiến thức

Đ

Chuyên đề

H

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

STT

.Q

Cấp độ câu hỏi

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

I. MA TRẬN ĐỀ THI

2

C21

1

C25

3 C48

1

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hình Oxyz

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

tới mặt phẳng Đường thẳng: VTCP, khoảng cách

C11

C39

2

Góc giữa hai mặt phẳng

C41

1

19

Bài toán min - max

C40

22

Thể tích khối đa diện

23

Tỉ số thể tích

2

Tương quan các khối tròn xoay

Hàm số lượng giác

B

Bài toán đếm

Nhị thức Newton Dãy số

1 1

C27

C49

1

C50

3

C26

1 C42

1

Giới hạn –

Giới hạn

C14

1

ÁN

Hàm liên tục

H

Ó

- CSN

C38

C24

A

Dãy số - CSC

C13

10 00

ổ hợp – Xác suất

35

TR ẦN

Khối nón Lượng giác

H Ư

Khối tròn xoay

TO

II. ĐỀ THI

ÀN

PHẦN NHẬN BIẾT

D

IỄ N

Đ

Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ? A. y = 3 tan x

B. y = 2x 4 + x 2

C. y = x 3 − 3x − 1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1

N

diện, đỉnh, góc,…

N

Ơ .Q

U Y

N

H 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C22

1

G

C12

1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Khối đa diện: Phân chia khối đa

32 33

C23

Í-

http://daykemquynhon.ucoz.com

31

ẠO

Góc

C47

Đ

HHKG

27 30

C37

Khoảng cách

25

26

C46

TP

24

1

-L

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

từ điểm tới đường thẳng

D. y = x 3 + 2018

Câu 2. Hàm số y = x 3 − 3x 2 + 3x − 4 có bao nhiêu cực trị? A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên khoảng ( −∞; +∞ ) , có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn x

−∞

f ' (x)

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

+

+∞

1

−1

0

0

2

f(x)

Ơ

−∞

H

−∞

N

1

A. Hàm số y = f ( x ) có hai điểm cực trị.

U Y

B. Hàm số y = f ( x ) có một điểm cực trị

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;1)

TR ẦN

Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e 2x

1 A. ∫ e 2x dx = − e2x + C. 2

B

B. ∫ e 2x dx =

10 00

C. ∫ e 2x dx = 2e 2x + C.

N

C. D = ℝ.

H Ư

B. D = ( 0; ∞ ) .

G

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số y = x 2017 . A. D = ( −∞;0 ) .

D. D = ( −2; +∞ ) \ {1}

D. D = [ 0; +∞ ) .

1 2x e + C. 2

D. ∫ e 2x dx = −2e 2x + C.

π 2

Ó

A

Câu 7. Kết quả của tích phân I = ∫ cos xdx bằng bao nhiêu?

H

0

A. I = 1.

C. I = 0.

D. I = −1.

Í-

B. I = −2.

ÁN

A. 3.

-L

Câu 8. Số phức z = a + bi thỏa mãn 2z + z − 5 + i = 0 . Tính 3a + 2b ? B. −7 .

C. 6.

D. −3 .

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

 x = −2 + 4t  Câu 9. Phương trình đường thẳng d :  y = −6t . Đi qua điểm? z = 1 + 2t  A. ( −2; −6;1)

B. ( 4; −6; 2 )

C. ( 2; −6;3)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. D = (1; +∞ )

Đ

B. D = ( −2; +∞ )

ẠO

Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số y = log ( x 3 − 3x + 2 )

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1)

A. D = ( −2;1)

C. Hàm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Mệnh đê nào sau đây sai.

D. ( 2;0;1)

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 3;3; 2 ) và B ( 5;1; 4 ) . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

5 7 A. I  ;3; −  . 2 2

B. I ( 4; 2;3) .

 3  C. I  2; ; −1 .  2 

1 5  D. I  −1; − ;  . 2 2 

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

x = t  Câu 11. Trong không gian với hệ toạn độ Oxyz, cho đường thẳng d :  y = 2 − t z = 4 + t 

 D. u1 = ( −2;3;5 ) .

H

 C. u1 = (1; −1;1) .

N

dưới đây là vectơ chỉ phương của d?   A. u1 = ( 0; 2; 4 ) . B. u1 = ( 2; −1; 0 ) .

( t ∈ ℝ ) . Vectơ nào

Ơ

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3 2

D. 1

TR ẦN

PHẦN THÔNG HIỂU

B

Câu 15. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã x

−∞

10 00

cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

0

1

y'

+

0

Ó

A

H Í-

TO

ÁN

-L

y

ÀN Đ IỄ N

2

+∞

A. 1.

+∞

3

−1

B. 3.

−∞

−∞

C. 2.

D. 4.

x đồng biến trên khoảng nào? x −1

A. [ 2; +∞ )

B. [ 0; +∞ )

C. [ 4; +∞ )

Câu 17. Giá trị của m để đồ thị y = mx + 4 và y =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. −∞

A. +∞

TP

Đ

x 3 − 3x 2 + 2 bằng x 2 − 4x + 3

G

x →1

D. 432

N

Câu 14. Giá trị của A = lim

C. 288

ẠO

B. 144

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 2.

H Ư

A. 48

Câu 16. Hàm số y =

D

C. 5.

.Q

B. 3.

Câu 13. Cho 4 ô tô khác nhau và 3 xe máy giống nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 xe vào 8 chỗ trống sao cho ô tô cạnh nhau và xe máy cạnh nhau?

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 4.

U Y

N

Câu 12. Cho khối chóp S.ABCD, hỏi hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) chia khối chóp S.ABCD thành mấy khối chóp?

D. (1; +∞ )

2x + 3 có 2 điểm chung là. x +1

A. −2 < m < 2 và m ≠ 0

B. m > 2 hay m < −2

C. m ≠ 0

D. Với mọi m

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

3

53 20

5

a

B. −

, ( a > 0, a ≠ 1) là

a3

79 20

C. −

62 15

D. −

34 15 Câu 19. Cho hàm số

.Q x

x O

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

x O

O

x

. Khi đó đồ thị c ủa hàm số y = f '( x )

Đ

ẠO

O

B.

C.

Câu 20. Họ nguyên hàm của f ( x ) = x 2 − x3 x − ln +C 3 x +1

C.

x3 1 x − ln +C 2 2 x +1

B.

x3 − ln x ( x + 1) + C 3

D.

x3 1 x − ln +C 3 2 x +1

Ó

A

10 00

B

A.

1 là x ( x + 1)

D.

TR ẦN

A.

H Ư

N

G

là.

-L

A. z = 2 − i

4 = 1 − i có nghiệm là. z +1

Í-

H

Câu 21. Trong ℂ , phương trình

B. z = 3 + 2i

C. z = 5 − 3i

D. z = 1 + 2i

ÁN

Câu 22. Tổng các góc của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {5;3} A. 12π

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

f (x) = x −

B. 36π

C. 18π

D. 24π

ÀN

Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ ( ABCD ) , SA = a 6 .

1 3 ln 3 x

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

y

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

y

y

N

H

Ơ

A. −

a 2 .4 a5

N

3

Câu 18. Giá trị của P = log 1

D

IỄ N

Đ

Gọi α là góc giữa SC và mp (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. α = 30°.

B. cos α =

3 . 3

C. α = 45°.

D. α = 60°.

Câu 24. Cho hình nón có diện tích toàn phần bằng 5πa 2 và bán kính đáy bằng a. Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho. A. l = 5a.

B. l = 4a.

C. l = 2a.

D. l = 3a.

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; −3; 2 ) và đường thẳng ∆ có phương x −1 y z − 2 = = . Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng ∆ là 1 2 1

A. ( 0; −2;1)

B. ( −1;1; −1)

C. (1; 0; 2 )

D. ( 2; 2;3)

N

trình

N

H Ư

PHẦN VẬN DỤNG

A. c + 6b < −27a

C.

c + 6b < −9 3a

D. Đáp án khác

10 00

B

B. a và c trái dấu

TR ẦN

Câu 28. Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d đạt cực trị tại x1 , x 2 nằm về hai phía của đường thẳng x = 3 khi.

Ó

A

1 Câu 29. Cho hàm số y = x 3 − mx 2 + ( 2m − 1) x − m + 2 . Có bao nhiêu giá trị của m sao cho hàm số 3 nghịch biến trên khoảng có độ dài đúng bằng 3.

B. 3

C. 2

H

A. 4

D. 1

Í-

Câu 30. Cho hàm số y = mx 4 + ( 2m − 1) x 2 − 3m + 1 , m là tham số. Xác định điều kiện của m để đồ thị

TO

ÁN

A. m = 0

-L

hàm số cắt Ox tại ba điểm phân biệt

B. 2.

Đ IỄ N

C. m ≥ 1

D. m < 0

x ln x có bao nhiêu tiệm cận đứng dạng x = x 0 với x 0 ∈ ( −2π; 2π ) sin x

ÀN

Câu 31. Hàm số y =

B. 0 < m < 1

C. 3.

D. 4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 50803200

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. 7257600

Đ

B. 3628800

G

A. 25401600

ẠO

Câu 27. Tại cuộc thi, Ban tổ chức sử dụng 7 thẻ vàng và 7 thẻ đỏ, đánh dấu mỗi loại các số 1,2,3,4,5,6,7. Hỏi có bao nhiêu cách xếp tất cả các thẻ này thành một hàng sao cho hai thẻ cùng màu không nằm liền nhau?

A. 1.

D

16 0 D. C16 .2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

12 4 12 C. C16 .2 .3 .

.Q

0 B. C16 .216.

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

12 A. − C16 .24.312.

U Y

N

H

Ơ

2n

3   Câu 26. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển  2x − 3  với x ≠ 0 , biết n là số nguyên x  3 2 dương thỏa mãn Cn + 2n = A n +1.

)

(

Câu 32. Tổng các nghiệm phương trình log 2 1 + x 2 − 5x + 5 + log 3 ( x 2 − 5x + 7 ) = 2 là A. 3

B. 5

C. 6

D. 2

Câu 33. Biết rằng thiết diện của vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

x ( 0 ≤ x ≤ 3) là một tam giác đều có cạnh là

4x + x . Khi đó thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt

phẳng x = 0 ; x = 3 là

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


A.

9+ 3 π 2

B.

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 9+ 3 2

C.

9 3 +3 2

D.

9 3 +3 π 2

C. 19 m/p

D. 20 m/p

D. 11

m +1 ( m ∈ ℝ ) . Số các giá trị nguyên của m để z − i < 1 là 1 + m ( 2i − 1)

Đ

Câu 36. Cho số phức z =

C. 9

C. 4

G

B. 1

D. Vô số

N

A. 0

A. 4

TR ẦN

H Ư

Câu 37. Cho lăng trụ tam giác ABC.A ' B 'C ' . Mặt phẳng đi qua A,B và trung điểm M của cạnh CC ' V chia lăng trụ thành 2 phần có thể tích V1 , V2 ( V1 > V2 ) . Tỉ số 1 là V2 B. 2

C. 5

D. 3

R 6 3

2R 3

C. r =

Ó

A

B. r =

2R 3

D. r =

R 3

H

A. r =

10 00

B

Câu 38. Người ta cần chế tạo một ly dạng hình cầu tâm O, đường kính 2R. Trong hình cầu có một hình trụ tròn xoay nội tiếp trong hình cầu. Nước chỉ chứa được trong hình trụ. Hãy tìm bán kính đáy r của hình trụ để ly chứa được nhiều nước nhất.

là lớn nhất là.

TO

( dm )

ÁN

-L

Í-

 x = 1 + 2t  Câu 39. Cho đường thẳng ( d m ) :  y = (1 − m ) t , ( t ∈ ℝ ) . Giá trị m để khoảng cách từ gốc tọa độ tới z = −2 + mt 

B. −2

C. 1

D. 3

ÀN

A. −4

D

IỄ N

Đ

Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A (1; 2;3) và B ( 3; 4;1) . Đặt   P = MA + MB trong đó M ( x 0 ; y 0 ; z 0 ) là một điểm nằm trên (Oxy) thỏa mãn Pmin . Khi đó,

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. 4

TP

.Q

( n + 1) π π cos n x * ∫0 cos n x + sin n x dx ( n ∈ N ) = a 2 + b + c;a, b, c ∈ ℤ , khi đó a + b + c bằng

ẠO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 35. Biết

U Y

π 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 18 m/p

N

A. 17 m/p

H

Ơ

Câu 34. Tại một nơi không gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở độ cao 121,5m so với mặt đất đã được người lái cho nó chuyển động đi xuống theo phương thẳng đứng với vận tốc cho bởi t2 v = 5t − ( m / p ) . Nếu như vậy chiếc khí cầu sẽ tiếp đất với vận tốc bao nhiêu? 3

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

x 0 + y0 + z0 =

A. 4

B.

7 2

C. 6

D. 1

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

x −1 y z + 1 và mặt phẳng = = 2 1 −1 (P): 2x − y + 2z − 1 = 0 . Mặt phẳng (Q) chưa ∆ và tạo với (P) một góc α nhỏ nhất, khi đó góc α gần với giá trị nào nhất sau đây? Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ :

C. 10º

D. 5º

N N U Y

C. Tăng, chặn dưới

D. Giảm, chặn trên

B. 3 triệu 900 nghìn

C. Đáp án khác

H Ư

A. 3 triệu 300 nghìn

N

G

Đ

ẠO

Câu 43. Một công ty bất động sản có 30 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 3 triệu đồng một tháng thì căn hộ nào cũng có người thuê. Nếu cứ tăng giá cho thuê lên 300.000 một tháng thì sẽ có 1 căn hộ không được thuê. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty đó cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng? D. 4 triệu 800 nghìn

TR ẦN

Câu 44. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x − 2 ) e 2x , trục tung và trục hoành.

B. 56

10 00

A. 2

B

Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox có dạng π ( ea + b ) ; ( a, b, c ∈ ℤ ) . Khi đó a + b + c bằng c

C. −1

D. −24

B.

C.

5

D. Đáp án khác

3

H

Ó

A. 1

A

Câu 45. Cho 3 số phức z, z1 , z 2 thỏa mãn 5z − i = 5 + iz và z1 − z 2 = 1 . Giá trị của P = z1 + z 2 là

Í-

Câu 46. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA vuông góc với mặt

ÁN

-L

phẳng (ABC), AB = a , BC = a 3 , SA = a . Một mặt phẳng (α) qua A vuông góc SC tại H và cắt SB tại K. Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a.

a3 3 20

B. VS.AHK =

a3 3 30

C. VS.AHK =

a3 3 60

D. VS.AHK =

ÀN

TO

A. VS.AHK =

a 13 , AB = 2a , 4

3a , mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tam giác ASI cân tại S, với I là 2 trung điểm của cạnh AB, SB tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 30º. Khoảng cách giữa SI và CD là CD =

D

IỄ N

Đ

Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD = BC =

a3 3 90

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

PHẦN VẬN DỤNG CAO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

B. Giảm, bị chặn

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. Tăng, bị chặn

H

u1 = 2, u 2 = 3 Câu 42. Dãy số  là dãy số u n +1 = u n + u n −1 , ∀n ≥ 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 8º

Ơ

A. 6º

A.

a 13 7

B.

2a 21 7

C.

2a 13 7

D.

a 21 7

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 48. Trong hệ trục tọa độ cho 4 điểm A (1;1; −2 ) , B ( 0;3; −2 ) , C ( 0;0;1) , I ( 0;1;0 ) . D là một điểm bất kì thuộc mặt cầu tâm I, bán kính bằng 3. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) có giá trị lớn nhất bằng.

C.

6

3 2

D. 3

N

B.

D. 3

C. 288

D. 144

G

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

--- HẾT ---

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 672

Đ

A. 576

ẠO

TP

Câu 50. Một nhóm sinh viên có 4 nam 2 nữ ngồi và 9 ghế hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam ngồi liền nhau, nữ ngồi liền nhau và giữa 2 nhóm có ít nhất 2 ghế?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 5

.Q

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 8

U Y

N

H

7π   Câu 49. Số nghiệm của phương trình 8cos 4x.cos 2 2x + 1 − cos 3 x + 1 = 0 trong khoảng  −π;  2   là.

Ơ

A. 1

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 ĐỀ TUYỂN CHỌN CHẤT LƯỢNG CAO SỐ 87 GV: NGUYỄN BÁ TUẤN - ĐỀ SỐ 09

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

H

7. A

8. A

11. C

12. A

13. B

14. C

15. C

16. C

17. C

18. B

21. D

22. B

23. D

24. B

25. A

26. C

27. D

31. B

32. B

33. C

34. B

35. A

36. A

41. B

42. A

43. C

44. C

45. C

46. C

20. A

28. C

29. C

30. B

37. C

38. A

39. C

40. C

47. D

48. D

49. B

50. C

N

G

Đ

ẠO

19. A

H Ư

TR ẦN

10 00 A Ó H Í-L ÁN TO

10. B

D

IỄ N

Đ

ÀN

9. C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

6. B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

5. C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

4. D

U Y

3. A

.Q

2. A

TP

1. D

B

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 ĐỀ TUYỂN CHỌN CHẤT LƯỢNG CAO SỐ 87 GV: NGUYỄN BÁ TUẤN - ĐỀ SỐ 09

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

2

G

Đ

Câu 2. y ' = 3x 2 − 6x + 3 = 3 ( x − 1) ≥ 0, ∀x ∈ ℝ

H Ư

N

Do đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định dẫn tới không có cực trị.

Câu 3. Ta thấy y ' không đổi dấu khi qua x = 1 nên hàm số chỉ có một cực trị. Chọn đáp án A.

TR ẦN

x ≠ 1 2 Câu 4. Hàm số đã cho xác định ⇔ x 3 − 3x + 2 > 0 ⇔ ( x + 2 )( x − 1) > 0 ⇔   x > −2

B

Câu 5. Chọn C.

10 00

Hàm số y = x 2017 là hàm đa thức nên có tập xác định ( −∞; +∞ ) .

A

Câu 6. Chọn B.

H

Ó

1 1 Theo công thức nguyên hàm cơ bản ∫ eax + b dx = eax + b + C . Suy ra ∫ e 2x dx = e 2x + C . a 2

Í-

π 2

π 2 0

= sin

π − sin 0 = 1 . Chọn đáp án A. 2

ÁN

0

-L

Câu 7. I = ∫ cos xdx = sinx

TO

Câu 8. Chọn A.

ÀN

2z + z − 5 + i = 0

D

IỄ N

Đ

⇔ 2 ( a + bi ) + ( a − bi ) − 5 + i = 0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Nên hàm số y = x 3 + 2 luôn đồng biến trên R.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP

Câu 1. y ' = 3x 2 ≥ 0, ∀x ∈ ℝ

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

LỜI GIẢI CHI TIẾT

⇔ ( 3a − 5 ) + ( b + 1) i = 0

5  3a − 5 = 0 a = ⇔ ⇔ 3 b + 1 = 0 b = −1 Vậy 3a + 2b = 3 Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9. Với t = 1 ⇒ A ( 2; −6;3) ∈ d Chọn đáp án C.

Câu 10. Chọn B.

N Ơ H H Ư

N

Câu 12. Chọn A. Gọi O là giao điểm của AC và BD.

10 00

B

TR ẦN

Mặt phẳng (SAC) và (SBD) chia khối chóp S.ABCD thành mấy khối chóp thành 4 khối chóp là các khối chóp sau S.ABO, S.ADO, S.CDO, S.BCO.

Câu 13. Chọn đáp án B

A

Số cách xếp là 3!.4!=144.

H

Ó

Câu 14. Chọn C.

-L

Í-

( x − 1) ( x 2 − 2x − 2 ) x 3 − 3x 2 + 2 x 2 − 2x − 2 3 Ta có. A = lim 2 = lim = lim = . x →1 x − 4x + 3 x →1 x →1 x −3 2 ( x − 1)( x − 3)

ÁN

Câu 15. Ta thấy.

TO

lim = +∞ ⇒ x = 0 là tiệm cận đứng

x →0+

ÀN

lim = −∞ ⇒ x = 1 là tiệm cận đứng

x →1+

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

x = t   d :  y = 2 − t có vectơ chỉ phương u1 = (1; −1;1) . z = 4 + t 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Câu 11. Chọn B.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

3+5  x = 2 = 4  3 +1  Tọa độ trung điểm I :  y = = 2 ⇒ I ( 4; 2;3) . 2  2+4  z = 2 = 3 

D

IỄ N

Đ

Vậy phương trình có 2 tiệm cận đứng. Chọn đáp án C

Câu 16. 2

x12 + x 22 + x 32 + x1x 2 x 3 = 20 ⇔ ( x1 + x 2 + x 3 ) − 2x1x 2 − 2x1x 3 − 2x 2 x 3 + x1x 2 x 3 = 20 2

2

 −b  c d  3m    − 2.   − = 20 ⇔   − 2. ( 3m − 1) − 6m = 20  a  a a  2  Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 9m 2 − 12m − 18 = 0 4 2± 3 2

N H

Ơ

Hàm số đồng biến trên [ 4; +∞ )

N

Chọn đáp án C

U Y .Q

2x + 3 ⇒ mx 2 = ( m + 2 ) x + 1 = 0 x +1

1 3 a

a 2 .4 a5 5

a

3

2 5 3 + − 4 5

3 −1 a

= log a

79

60 = ( −3 ) . −1 a

= log

3

TR ẦN

3

Câu 18. P = log

a

Chọn đáp án B

3

79 −79 log a a = 60 20

10 00

B

Câu 19. Ta dùng CASIO đạo hàm tại 1 điểm

H Ư

N

Chọn đáp án C

f ' ( 0 ) = 2 ⇒ loại được 2 đáp án B và D

A

4 < 2 ⇒ Chọn đáp án A 3

H

Ó

f ' (1) =

-L

Í-

  ( x + 1) − x dx 1 1 x3 2 Câu 20. Ta có. ∫  x 2 − dx = − ∫  dx = ∫ x dx − ∫ x ( x + 1)  x ( x + 1) 3 x ( x + 1) 

ÁN

x3 1  x3 x3 x 1 − ∫ − − ( ln x − ln x + 1 ) + C = − ln +C  dx = 3 3 3 x +1  x x +1 

TO

=

ÀN

Câu 21. 4 = (1 − i )( z + i ) ⇔ (1 − i ) z = 4 − 1 + i ⇔ z =

3 + i ( 3 + i )(1 + i ) = = 1 + 2i 1− i 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

m ≠ 0  2 Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ = ( m + 2 ) − 4m > 0 ⇔ m ≠ 0  m − ( m + 2 ) + 1 ≠ 0

TP

mx + 4 =

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 17. Ta có phương trình hoành độ giao điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

⇔m=

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

Chọn đáp án D

Câu 22. Khối đa diện đều loại {5;3} là khối mười hai mặt đều, gồm 12 mặt là các ngũ giác đều nên tổng các góc bằng 12.3π = 36π (mỗi mặt chia thành 5 tam giác để tổng góc) Chọn đáp án B

Câu 23. Chọn D.

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Vì SA ⊥ (ABCD) nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên (ABCD).

⇒ Góc giữa giữa SC và mp (ABCD) bằng góc SC&AC ⇒ α = SCA. SA a 6 = = 3 ⇒ α = 60°. AC a 2

B

  Ta có MH = ( t; 2t + 3; t ) và u ∆ = (1; 2;1) là VTCP của đường thẳng ∆ .

10 00

  Vì MH ⊥ ∆ ⇔ MH.u ∆ = 0 ⇔ t + 2 ( 2t + 3) + t = 0 ⇔ 6t + 6 = 0 ⇔ t = −1 nên H ( 0; −2;1)

A

Chọn đáp án A.

Í-

2n

-L

Với n = 8 , ta có

H

Ó

Câu 26. Từ phương trình C3n + 2n = A 2n +1 → n = 8.

16

TO

ÁN

4k 16 16 − 3  3  3  16 k 16− k 16 − k  k   k 3 2x 2x C . 2x . C .2 . 3 .x . − = − = − = − ( ) ( ) ∑ ∑ 16 16       3 3 x x    3 x  k =0 k =0

4k = 0 ⇔ k = 12 3

ÀN

Số hạng không chứa x ứng với 16 −

Đ

12 4 12 → số hạng cần tìm C16 .2 .3 . Chọn C.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 25. Gọi H (1 + t; 2t; 2 + t ) ∈ ∆ là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng ∆ .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

Chọn đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q N

5πa − π.a 2 = 4a π.a

H Ư

Câu 24. Stp = Sxq + Sd ⇔ 5πa 2 = π.a.1 + π.a 2 ⇒ 1 =

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Xét tam giác SAC vuông tại A có, tan α =

D

IỄ N

Câu 27. + Nếu các thẻ vàng nằm ở vị trí lẻ thì các thẻ đỏ nằm ở vị trí chẵn, ta có. 7!.7! cách xếp khác nhau

+ Nếu các thẻ vàng nằm ở vị trí chẵn thì các thẻ đỏ nằm ở vị trí lẻ, ta có. 7!.7! cách xếp khác nhau Vậy có tất cả. 7!.7!+ 7!.7! = 50803200 cách.

Câu 28: Đáp án C Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

y = ax 3 + bx 2 + cx + d ⇒ y ' = 3ax 2 + 2bx + c Hai cực trị tại x1 , x 2 nằm về hai phía của đường thẳng x = 3 khi x1 < 3 < x2

6b + c < −9 3a

N

⇒ 3af ( 3) < 0 ⇔ 3a ( 27 a + 6b + c ) < 0 ⇔ a ( 6b + c ) < −27a 2 ⇔

H

Ơ

Câu 29: Đáp án C

H Ư

Đồ thị hàm số có thể có các tiệm cận đứng là x = 0; x = π Ta có lim y = ∞, lim y = ∞ vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng dạng x = x 0 với x 0 ∈ ( −2π; 2π )

Ó

A

x →0

Câu 32: Đáp án B

)

(

H

x →π

-L

Í-

log 2 1 + x 2 − 5x + 5 + log 3 ( x 2 − 5x + 7 ) = 2

(

)

ÁN

⇔ log 2 1 + 1 + ( x − 1)( x − 4 ) + log 3 ( 3 + ( x − 1)( x − 4 ) ) = 2

ÀN

TO

x =1 ⇒ x1 + x2 = 5 ⇒ 1  x2 = 4

Đ IỄ N

Cạnh của thiết diện là a = 4 x + x ⇒ diện tích thiết diện S = 3

Vậy thể tích của hình cần tính là: V = ∫ 0

3 2 3 a = 4x + x 4 4

(

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

x > 0   x ≠ kπ

10 00

x ln x có điều kiện xác định sin x

B

Câu 31: Đáp án B

y=

1 vậy chọn đáp án B 3

TR ẦN

mt 2 + ( 2m − 1) t − 3m + 1 = 0 có nghiệm x=0 ⇒ m =

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

N

G

Hàm số y = mx 4 + ( 2m − 1) x 2 − 3m + 1 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt khi PT

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

TP

ẠO

Đ

Câu 30: Đáp án B

Câu 33: Đáp án C

D

U Y

.Q

5  m = 2 Hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 3 ⇔ x2 − x1 = 2m − 2 = 3 ⇔  m = − 1  2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

x = 1 1 y = x 3 − mx 2 + ( 2m − 1) x − m + 2 ⇒ y ' = x 2 − 2mx + 2m − 1 ⇒ y ' = 0 ⇔  3  x = 2m − 1

)

3 9 3 +3 4x + x = 4 2

(

)

Câu 34: Đáp án B

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn t  t2 t2  5t 2 t 3 ⇒ S = ∫  5t − dt = − 3 3 2 9 0

H

Ơ

92 = 18 3

π n

2 π π cos n x sin n x ⇒ 2I = ∫ + dx dx = ⇒ I = n n n n ∫ cos x + sin x cos x + sin x 2 4 0 0

G

Đ

2

N

Vậy a = c = 0; b = 4 ⇒ a + b + c = 4

3m + 1 − (1 − m ) i m +1 m +1 m +1 = ⇒ z −i = −i = 1 + m ( 2i − 1) (1 − m ) + 2mi (1 − m ) + 2mi (1 − m ) + 2mi 2

TR ẦN

z=

H Ư

Câu 36: Đáp án A

2

10 00

B

z − i < 1 ⇒ ( 3m + 1) < ( 2m ) ⇔ ( m + 1)( 5m + 1) < 0 ⇔ −1 < m < − Vậy không tồn tại giá trị nguyên của m

C'

A'

A

Câu 37: Đáp án C

1 5

Ó

B' M

H

Hình chóp MABC có cùng diện tích đáy với hình lăng trụ

Í-

1 lăng trụ nên 2

-L

Và có chiều cao bằng

A

C

TO

ÁN

V 1 5 V2 = VABC . A ' B 'C ' ⇒ V1 = VABC . A ' B 'C ' ⇒ 1 = 5 6 6 V2

B

Đ

ÀN

Câu 38: Đáp án A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

π

ẠO

π

.Q

2 cos x π sin n x dx x t I đặ t = − ⇒ = ∫0 cos n x + sin n x dx 2 cos n x + sin n x 0

Xét I = ∫

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

π 2

U Y

Câu 35: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Khi đó v = 5.9 −

5t 2 t 3 − = 121,5 ⇔ 2t 3 − 45t 2 + 2187 = 0 ⇒ t = 9 2 9

N

Tại thời điểm tiếp đất S = 121, 5 ⇔

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

v = 5t −

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Chiều cao của hình trụ là h = 2 R 2 − r 2

Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

⇒ VTr = 2π r 2 R 2 − r 2 = 4π

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 1 4 2 2 r (R − r ) 4 3

Ơ H

B

Vậy Pmin ứng với M là hình chiếu của I nên ( Oxy ) ⇒ M ( 2;3;0 )

10 00

Vậy x 0 + y 0 + z 0 = 5

Í-

H

Ó

A

Câu 41: Đáp án B    Gọi n ( a; b; c ) là VTPT của ( Q ) ⇒ n ( a; b; c ) .u ( 2;1; −1) = 0 ⇔ 2a + b − c = 0 ⇒ c = 2a + b  n.n ' Khi đó góc α giữa hai mặt phẳng ( P ) và ( Q ) nhỏ nhất khi cosα =   lớn nhất với n n'

ÁN

-L

 n ' ( 2; −1; 2 ) là VTPT của ( P ) ta có

ÀN

TO

 n.n ' 2 a − b + 2c 6a + b cosα =P=   = = 2 2 2 2 n n' 3 a + b + c 3 5a + 4ab + 2b 2

Đ IỄ N

a 36a 2 + 12ab + b 2 36t 2 + 12t + 1  = t =  2 2 2 b 9 ( 5a + 4ab + 2b ) 9 ( 5t + 4t + 2 ) 

 t = 36t + 12t + 1 2(42t + 67t + 10) Xét hàm số f ( t ) = ⇒ f ' (t ) = =0⇔  2 9 ( 5t 2 + 4t + 2 ) t = 9 ( 5t 2 + 4t + 2 )  2

2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

Câu 40: Đáp án C    P = MA + MB =2 MI với I ( 2;3; 2 ) là trung điểm của AB.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q ẠO Đ

H Ư

N

G

Vậy khoảng cách từ O tới ( d m ) là h ≤ OM để khoảng cách này đạt giá trị lớn  nhất bằng OM ⇒ OM (1;0; −2 ) ⊥ u ( 2;1 − m; m ) ⇔ 2 − 2m = 0 ⇒ m = 1

⇒ P2 =

D

TP

 x = 1 + 2t  Đường thẳng ( d m ) :  y = (1 − m ) t đi qua điểm cố định M (1;0; −2 ) z = −2 + mt 

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 39: Đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

1 2 6 r = R2 − r 2 ⇒ r = R 2 3

U Y

Thể tích lớn nhất đặt được khi

N

1 2 1 2 2 2   2 r + 2 r + (R − r ) R3 ≤ 2π  = 2 π  3 3 3    

−1 6 −10 7

Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Vậy GTLN của P =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

53  10  = 0,99 ⇒ α ≈ 80 f −  = 7 54  

Câu 42: Đáp án A

Ơ

N

Ta có u n +1 = u n + u n −1 ⇒ u 3 = u 2 + u1 = 3 + 2 > 3 = u 2

U Y

Theo nguyên lý quy nạp ta có un là dãy tăng

.Q TP

Vậy un tăng và bị chặn.

ẠO

Câu 43: Đáp án C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2

N

Số tiền mà công ty thu được là M

G

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Gọi x là số nhà không có khách thuê thì giá thuê một căn nhà là 3 + 0,3x

H Ư

M = ( 30 − x )( 3 + 0,3 x ) = −0,3 x 2 + 6 x + 90 = −0,3 ( x − 10 ) + 120 ⇒ M ≤ 120

TR ẦN

Vậy số tiên công ty có thể thu về lớn nhất là 120 triệu với giá cho thuê 6 triệu một căn.

Câu 44: Đáp án C

Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là:

B

2

V = π ∫ ( x − 2 ) e4 x dx = π I

10 00

2

0

Í-

H

Ó

A

du = 2 ( x − 2 ) dx 2 ( x − 2 ) = u  ⇒ Đặt  1 4x 4x e dx = dv v = e  4 2

2

ÁN

-L

2 1 1 1 2 ⇒ I = e 4 x ( x − 2 ) | − ∫ ( x − 2 )e 4 x dx = −1 − ∫ ( x − 2 )e 4 x 4 0 2 20 0

TO

du = dx 2 1 2 ( x − 2 ) = u   1  1 4x I e x Đặt  4 x ⇒ ⇒ = − 1 − − 2 ( ) | − ∫ e4 x dx   1 4x 24 0 4 e dx = dv 0  v = 4 e

ÀN

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ u n +1 = u n + u n −1 < 2 u n +1 ⇔ u 2n+1 < 4u n +1 ⇔ 0 < u n +1 < 4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

⇒ u 4 = u 3 + u 2 > u 2 + u1 = u 3

D

IỄ N

Đ

1  1 e8 1  e8 − 41 ⇒ I = −1 −  − +  = ⇒ a + b + c = −1 2  2 16 16  32

Câu 45: Đáp án C Đặt z=x+yi(x,y ∈ Z )

A

Ta có: B

Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

| 5 z − i |=| 5 + iz |

<=> 25 x 2 + (5 y − 1) 2 = (5 − y )2 + x 2 O

<=> 24 x 2 + 24 y 2 = 24 <=> x 2 + y 2 = 1

Ơ

N

<=>| z |= 1

Câu 46: Đáp án C

AC 2 = a 2 + 3a 2 = 4a 2 ⇒ SC = a 2 + 4a 2 = a 5 2

N H Ư

2

a

2

SA a a SA a a = = ; SH = = = SB a 2 SC a 5 2 5

TR ẦN

SK =

VSAHK SK .SH 1 1 1 = = . = VSABC SB.SC 2 5 10

H

K

C

A a

a 3

B

1 1 1 VSABC = SA.BA.BC = 3a 3 10 60 60

10 00

B S

H

Câu 47: Đáp án D

Ó

A

⇒ VSAHK =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G

SB = a 2 + a 2 = a 2;

2

ẠO

S

Ta có

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

U Y

   Ta thấy z1 + z2 ứng với điểm M sao cho OM = OA + OB    Dễ tính được OM theo quy tắc hình bình hành => OM = OA + OB = 3

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-L

Í-

Gọi M , E là trung điểm của AI và CD K D

C

ÁN

Kẻ SH ⊥ CD do mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng

H

(ABCD) nên SH ⊥ ( ABCD ) . Mặt khác SA = SI

TO

http://daykemquynhon.ucoz.com

=1

E

30°

A

M

I

ÀN

⇒ SM ⊥ AI ⇒ AI ⊥ ( SHM ) ⇒ HK ⊥ ( SAI ) mà CD

F

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

z1 và z2 được biểu diễn là 2 điểm A và B là 2 điểm bất kỳ như hình vẽ sao cho | z1 − z2 |= 1 => AB

B

D

IỄ N

Đ

Song song với ( SAB ) ⇒ HK là khoảng cách cần tìm.

Qua E kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại F ⇒ EF =

Ta có

a 13 a a 3 1 ; FI = ⇒ HM = ⇒ HB = a 3 ; SH = HB.tan 300 = a 3. =a 4 4 2 3

1 1 1 1 4 7 a 21 = + = 2 + 2 = 2 ⇒ HK = 2 2 2 HK SH HM a 3a 3a 7 Trang 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 48: Đáp án D

   Mặt phẳng ( ABC ) có VTPT n = CA, CB  = (1;1; −3) , ( 0;3; −3)  = 3 ( 2;1;1)

Ơ

Dễ thấy I ∈ ( ABC ) nên khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) có giá trị lớn nhất bằng bán kính và

H

bằng 3.

+) −1 < 2

3n − 1 7 25 < ⇔ −1 < 6 n < ⇒ n ∈ {0;1; 2} 3 2 2

TR ẦN

10 00

B

7π   Vậy PT có 5 nghiệm trong khoảng  −π;  2   Câu 50: Đáp án C

A

Xét 2 khả năng:

H

Ó

+) Trường hợp ở giữa có 3 ghế có thể xếp nam ở bên phải hoặc trái nên số cách xếp

Í-

là 2.4!.2! = 96

-L

+) Trường hợp ở giữa có 2 ghế thì ghế ngoài cùng bên phải hoặc bên trái sẽ trống. Tương ứng số cách

ÁN

sắp xếp là 2.2.4!.2! = 192

----- HẾT -----

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Vậy số cách sắp xếp là 192 + 96 = 288

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3n + 1 7 17 < ⇔ −5 < 6n < ⇒ n ∈ {0;1} 3 2 2

H Ư

+) −1 < 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

N

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2π 2kπ  1 x=± +  cos 4x = −  12 4 ⇔ ( 2 cos 4x + 1) + 1 − cos 3 x = 0 ⇔  2⇔ 2k ' π x = cos 3x = 1 3  2 ( 3n ± 1) π 3k ± 1 ⇒ k'= ⇒ 3k = 4k '± 1 ⇒ k ' = 3n ± 1 ⇔ x = 4 3 2

.Q

8cos 4x.cos 2 2x + 1 − cos 3 x + 1 = 0 ⇔ 4 cos 4x (1 + cos 4x ) + 1 + 1 − cos 3 x = 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Câu 49: Đáp án B

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Suy ra PT ( ABC ) : 2 x + y + z − 1 = 0

Trang 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 4

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

TR ẦN

A. m = ±1

B. m = ±2

C. m = 2

D. m = 1

2 3 x + (m + 1) x 2 + (m 2 + 4m + 3) x − 3 (m là tham số thực). Tìm điều kiện của m 3 để hàm số có cực đại cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm bên phải của trục tung

10 00

B

Câu 3: Cho hàm số: y =

A. −5 < m < −1

C. −3 < m < −1

 m > −1 D.   m < −5

Í-

H

Ó

A

B. −5 < m < −3

-L

Câu 4: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

ÁN

A. 2

B. 1

C. 3

x2 − 4

2 x2 − 5x + 2

D. 4

x +1 ; y = x 4 + 2 x 2 + 2; y = − x3 + x 2 − 3 x + 1 . Trong các hàm số trên, có bao x −1 nhiêu hàm số đơn điệu trên ℝ ?

TO

Câu 5: Cho các hàm số: y =

Đ

A. 3

B. 1

C. 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2x +1 (m là tham số thực) tạo với hai trục tọa x−m độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 2. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 2: Biết rằng hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ G

C. −3

N

B. 1

H Ư

A. −1

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Câu 1: Cho hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ −3 ; hoành độ điểm b cực đại là 2 và đi qua điểm (1; −1) như hình vẽ. Tỷ số bằng: a

D. 0

D

IỄ N

Câu 6: Cho hàm số y = − x3 − 3 x 2 + 4 . Biết rằng có hai giá trị m1, m2 của tham số m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tiếp xúc với đường tròn (C ) : ( x − m) 2 + ( y − m − 1)2 = 5 . Tính tổng m1 + m2

A. 0

B. 10

C. 6

D. −6

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn cos x + 1  π trên 0;  là sin x + 1  2

1  C.  ; 2  2 

1  D.  ; 2  2  1 4 x − mx 2 + m 2 , tìm m để 4

H

Câu 8: Gọi (C) là đường parabol qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y =

+

+∞

2

+∞

H Ư

N

G

f ( x)

0

2

−∞

A. 1 nghiệm

B. 2 nghiệm

TR ẦN

Hỏi phương trình f ( x) = 3 có bao nhiêu nghiệm?

C. 3 nghiệm

D. 4 nghiệm

10 00

bởi: C ( x ) = 0, 0001x 2 − 0, 2 x + 10000,

B

Câu 10: Cho phí xuất bản x cuốn tạp chí (bao gồm: lương cán bộ, công nhân viên, giấy in…) được cho

H

Ó

A

C ( x) được tính theo đơn vị là vạn đồng. Chi phí phát hành cho T ( x) mỗi cuốn là 4 nghìn đông. Tỉ số M ( x) = với T ( x) là tổng chi phí (xuất bản và phát hành) cho x x cuốn tạp chí, được gọi là chi phí trung bình cho một cuốn tạp chí khi xuất bản x cuốn. Khi chi phí trung bình cho mỗi cuốn tạp chí M ( x) thấp nhất, tính chi phí cho mỗi cuốn tạp chí đó. B. 15.000đ

C. 10.000đ

D. 22.000đ

-L

Í-

A. 20.000đ

A. x =

ÁN

Câu 11: Phương trình sin 2 x cos x = sin 7 x cos 4 x có họ nghiệm là:

π kπ k 2π ;x = + (k ∈ ℤ ) 5 12 6

B. x =

π kπ kπ ;x = + (k ∈ ℤ) 5 12 3

π kπ kπ ;x = + (k ∈ ℤ) 5 12 6

D. x =

π kπ k 2π ;x = + (k ∈ ℤ ) 5 12 3

Đ

ÀN

C. x =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-

ẠO

-

f '( x)

+∞

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

2

0

−∞

Đ

x

TP

Câu 9: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ \ {0} và có bảng biến thiên như hình dưới:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. m = 3

.Q

C. m = 4

U Y

B. m = 6

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

(C) đi qua điểm A(2; 24)

A. m = −4

N

1  B.  ; 2  2 

Ơ

Câu 7: Tập giá trị của hàm số

1  A.  ; 2  2 

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos(sin x) = 1 trên [ 0; 2π ] bằng A. 0

B. π

C. 2π

D. 3π

Câu 13: Xét phương trình: sin 3 x − 3sin 2 x − cos 2 x + 3sin x + 3cos x = 2 . Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho? A. (2sin x − 1)(2 cos 2 x + 3cos x + 1) = 0

B. (2sin x − cos x + 1)(2 cos x − 1) = 0 Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com D. (2sin x − 1)(cos x − 1)(2 cos x + 1) = 0

C. (2sin x − 1)(2 cos x − 1)(cos x − 1) = 0

Câu 14: Số nghiệm trên khoảng (0; 2π ) của phương trình 27 cos 4 x + 8sin x = 12 là B. 2

C. 3

D. 4

C. 100

D. 15

B. 162720

C. 126270

D. 126720

G

A. 162270

Đ

Câu 17: Hệ số có giá trị lớn nhất khi khai triển P( x) = (1 + 2 x)12 thành đa thức là

3 323

B.

4 9

2 969

C.

TR ẦN

A.

H Ư

N

Câu 18: Cho một đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật? D.

7 216

A

10 00

B

 x+4 −2 ,x >0  x , m là tham số. Tìm giá trị của tham số m để hàm số có Câu 19: Cho hàm số f ( x) =  mx + m + 1 , x ≤ 0  4 giới hạn tại x = 0

A. m = 1

C. m =

1 2

D. m = −

1 2

Í-

H

Ó

B. m = 0

ÁN

-L

 2x + 6  3 x 2 − 27 , x ≠ ±3 Câu 20: Cho hàm số y =  . Mệnh đề nào sau đây đúng? − 1 , x ≠ ±3  9

ÀN

A. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc khoảng (−3;3)

Đ

B. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = −3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 864

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

C. 846

TP

B. 648

ẠO

A. 684

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 16:Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà số đó nhất thiết có mặt các chữ số 1, 2, 5?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 75

U Y

A. 25

N

H

Ơ

Câu 15: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

N

A. 1

D

IỄ N

C. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 3

D. Hàm số liên tục trên ℝ

Câu 21: Cho hàm số y = A. y ''− y ' = e x ( x + 1)

1 2 x x e . Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng? 2

B. y ''− y ' = e x ( x − 1)

C. y ''+ y ' = e x ( x + 1)

D. y ''+ y ' = e x (− x + 1)

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm tại điểm x0 = 2 . Tìm lim

x→2

D. f (2) − 2 f '(2)

D. (0; −3)

C. 12cm3

D. 18cm3

U Y .Q

B. 36cm3

TP

A. 6cm3

2a 5

C.

D. a 2

G

B. 2a

N

A. a

Đ

ẠO

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a . Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD

65π a 2 4

B. S = 13π a 2

C. S =

97π a 2 4

D. S = 4π a 2

10 00

B

A. S =

TR ẦN

H Ư

Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ ( ABC ), SA = 2a . Biết tam giác ABC cân tại A có 1 BC = 2a 2, cos ACB = , tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC 3

Câu 27: Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn log 4 a = log 6 b = log 9 (a + b) . Tính −1 + 5 2

A

B.

C.

Ó

1 2

H

A.

Í-

2

−3 x + 4

-L

Câu 28: Bất phương trình 2 x

ÁN

A. 2

1 ≤  2

−1 − 5 2

D.

a b

1+ 5 2

2 x −10

B. 4

có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

C. 6

D. 3

Câu 29: Số nghiệm của phương trình log3 ( x 2 − 6) = log3 ( x − 2) + 1 là

ÀN

A. 0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 24: Cho tứ diện O.ABC có cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA = 2cm, OB = 3cm, OC = 6cm . Tính thể tích của khối tứ diện O.ABC

B. 1

C. 2

D. 3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. B(3; 24)

H

B. B( −1; −8)

N

A. B( −3; 24)

Ơ

Câu 23: Cho hàm số y = x 4 − 6 x 2 − 3 . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A có hoành độ x = 1 cắt đồ thị hàm số tại điểm B (B khác A). Tọa độ điểm B là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 2 f '(2) − f (2)

N

B. f '(2)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. 0

2 f ( x) − xf (2) x−2

D

IỄ N

Đ

Câu 30: Giá trị lớn nhất của M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x 2 − 2 ln x trên e −1; e  là   A. M = e 2 − 2, m = e−2 + 2

B. M = e −2 + 2, m = 1

C. M = e 2 + 1, m = 1

D. M = e 2 − 2, m = 1

Câu 31: Tìm giá trị m để phương trình 2

2 x −1 +1

+2

x −1

+ m = 0 có nghiệm duy nhất

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. m = 3

B. m =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 1 8

C. m = 1

D. m = −3

Câu 32: Diện tích toàn phần của một khối lập phương là 150cm 2 . Thể tích của khối lập phương đó là C. 25cm3

D. 75cm3

H

Câu 33: Một cái nồi nấu nước người ta làm dạng hình trụ, chiều cao của nồi là 60 cm, diện tích đáy là

N

B. 100cm3

Ơ

A. 125cm3

Đ

D. Chiều dài 30π cm , chiều rộng 60 cm

1 3

B.

1 4

1 6

C.

TR ẦN

A.

H Ư

N

G

Câu 34: Cho tứ diện NMPQ. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN, MP, MQ. Tỉ số thể tích VMIJK bằng: VMNPQ D.

1 8

A. S =

28π a 2 9

B. S =

10 00

B

Câu 35: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có 9 cạnh bằng nhau và bằng 2a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho 7π a 2 9

C. S =

28π a 2 3

D. S =

7π a 2 3

Ó

A

Câu 36: Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm 2 hình nón chung đỉnh ghép lại), trong đó đường

H

sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc 600 . Biết rằng chiều cao của đồng hồ là 30cm và tổng thể

TO

ÁN

-L

Í-

tích của đồng hồ là 1000π cm3 . Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, tỷ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ và thể tích phần phía dưới là bao nhiêu?

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

C. Chiều dài 180 cm, chiều rộng 60 cm

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

B. Chiều dài 900 cm, chiều rộng 60 cm

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. Chiều dài 60π cm , chiều rộng 60 cm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

90π cm3 . Hỏi người ta cần miếng kim loại hình chữ nhật có kích thước là bao nhiêu để làm thân nồi đó? (bỏ qua kích thước các mép gấp)

A.

1 8

B.

1 27

C.

1 3 3

D.

1 64

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 37: Gọi N(t) là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ t năm

C. 3834

Ơ

D. 3846

G

N

f (tan x)dx = 4 và

1

TR ẦN

phân I = ∫ f ( x)dx 0

A. 6

B. 2

C. 3

2

dx = 2 . Tính tích

D. 1

b ln x b là phân số tối dx = + a ln 2 (với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và c x c 1

B

10 00

Câu 40: Biết

0

x2 + 1

H Ư

1

x 2 f ( x)

B. -6

C. 6

D. 5

H

Ó

A. 4

A

giản). Tính giá trị của 2a + 3b + c

x −1 và các trục tọa độ. Khi x +1

-L

đó giá trị của S bằng

Í-

Câu 41: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( H ) : y =

ÁN

A. S = ln 2 − 1 (đvtt)

B. S = 2 ln 2 − 1 (đvtt) C. S = 2 ln 2 + 1 (đvtt) D. S = ln 2 + 1 (đvtt)

Câu 42: Cho số phức z = a + bi (trong đó a, b là các số thực) thỏa mãn 3 z − (4 + 5i ) z = −17 + 11i . Tính ab B. -3

C. 3

D. -6

ÀN

A. 6

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1

4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N Đ

π

Câu 39: Cho hàm số f ( x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn

U Y

1 D. F ( x) = e 2 x ( x − 2 ) + C 2

.Q

C. F ( x) = 2e2 x ( x − 2 ) + C

TP

1  B. F ( x) = 2e2 x  x −  + C 2 

ẠO

1 1  A. F ( x) = e 2 x  x −  + C 2 2 

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 38: Nguyên hàm của hàm số f ( x) = x.e 2 x là

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 3833

H

A. 3874

N

t

trước đây thì ta có công thức N (t ) = 100.(0,5) A (%) với A là hằng số. Biết rằng một mẩu gỗ có tuổi khoảng 3574 năm thì lượng cacbon 14 còn lại là 65%. Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 63%. Hãy xác định tuổi của mẫu gỗ được lấy từ công trình đó

D

IỄ N

Đ

Câu 43: Tổng các nghiệm phức của phương trình z 3 + z 2 − 2 = 0 là A. 1

B. -1

C. 1 − i

D. 1 + i

Câu 44: Trên mặt phẳng phức tập hợp các số phức z = x + yi thỏa mãn z + 2 − i = z − 3i là đường thẳng

có phương trình

A. y = x + 1

B. y = − x + 1

C. y = − x − 1

D. y = x − 1

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn z − 3 − 4i = 5 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ 2

2

nhất của biểu thức P = z + 2 − z − 1 . Tính mô đun của số phức ω = M + mi

B. ω = 3 137

C. ω = 2 314

D. ω = 2 309

N

A. ω = 1258

Ơ

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình:

D. m > 1    Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vecto a (5;7; 2), b(3;0; 4), c( −6;1; −1) . Tìm tọa độ     của vecto m = 3a − 2b + c     A. m = (3; 22; −3) B. m = (3; 22;3) C. m = ( −3; 22; −3) D. m = (3; −22;3)

H Ư

N

A. 2 x + 3 y − z − 16 = 0 B. 2 x + 3 y − z + 12 = 0 C. 2 x + 3 y − z − 18 = 0 D. 2 x + 3 y − z + 10 = 0

TR ẦN

x = t  Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; 2; −1) và đường thẳng d :  y = t . Viết z = 1+ t 

B

phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất.

C. 3 x + 2 y − z + 1 = 0

10 00

A. 2 x + y − 3 z + 3 = 0 B. x + 2 y − z − 1 = 0

D. 2 x − y − 3 z + 3 = 0

A

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3) và mặt phẳng  ( P ) : 2 x + 2 y − z + 9 = 0 . Đường thẳng d đi qua A và có vecto chỉ phương u = (3; 4; −4) cắt (P) tại B.

-L

B. I ( −1; −2;3)

TO

ÁN

A. H (−2; −1;3)

Í-

H

Ó

Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 900 . Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau? C. K (3; 0;15)

--- HẾT ---

D

IỄ N

Đ

D. J ( −3; 2;7)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Câu 48: Mặt phẳng cắt mặt cầu: ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 2 y + 6 z − 1 = 0 có phương trình là

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

B. m < −5 hoặc m > 1 C. m < −5

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. −5 < m < 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

x 2 + y 2 + z 2 − 2( m + 2) x + 4my − 2mz + 5m 2 + 9 = 0 . Tìm m để phương trình đó là phương trình của một mặ t c ầ u

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 4

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

H 8.B

11.C

12.D

13.C

14.D

15.B

16.B

17.D

18.A

21.A

22.C

23.A

24.A

25.D

26.C

27.B

31.D

32.A

33.A

34.D

35.C

36.A

37.B

41.B

42.A

43.B

44.D

45.A

46.B

20.C

29.B

30.D

38.A

39.A

40.A

47.A

48.D

49.A

50.B

ẠO

19.B

Đ

28.D

G

H Ư

TR ẦN

10 00 A Ó H Í-L ÁN TO

10.D

D

IỄ N

Đ

ÀN

9.C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

7.A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

6.D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

5.B

U Y

4.A

.Q

3.B

TP

2.A

N

1.C

B

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 4

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

N

G

Như hình vẽ, hàm số có hai điểm cực trị là: x = 0, x = 2

H Ư

Do đó phương trình y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt là x = 0, x = 2

TR ẦN

c = 0 (***) ⇒ 12a + 4b + c = 0 (****)

10 00

B

a = −1 b = 3 b  Giải hệ 4 phương trình trên ta được:  ⇒ = −3 a c = 0 d = −3

Ó

A

Câu 2: Đáp án A

Í-

H

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận là x = m, y = 2

-L

Hình chữ nhật tạo thành từ hai đường tiệm cận có kích thước 2 và m

ÁN

Theo bài ra, diện tích hình chữ nhật đó là 2 Suy ra: 2 m = 2 ⇔ m = ±1

ÀN

Câu 3: Đáp án B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Mặt khác: y ' = 3ax 2 + 2bx + c

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

ẠO

Mà đồ thị hàm số đi qua điểm (1; −1) nên y (1) = −1 ⇔ a + b + c + d = −1 (**)

TP

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ -3 nên y (0) = −3 ⇒ d = −3 (*)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1: Đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

TXĐ: D = ℝ

D

IỄ N

Ta có: y ' = 2 x 2 + 2(m + 1) x + m 2 + 4m + 3

Để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu nằm bên phải trục tung thì hai nghiệm của phương trình y ' = 0 phải phân biệt dương

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

H

Ơ

N

  ∆ = − m 2 − 6 m − 5 > 0  −5 < m < −1   ⇒  S = −m − 1 > 0 ⇒   m > −1   2   m < −3  P = m + 4m + 3 > 0  2 ⇔ −5 < m < −3

U Y

TXĐ: D = ( −∞; −2] ∪ [2; +∞)

H Ư

Xét hàm số: y = − x3 + x 2 − 3 x + 1

TR ẦN

⇒ y ' = −3 x 2 + 2 x − 3 < 0, ∀x ∈ ℝ Vậy chỉ có 1 hàm số đơn điệu trên ℝ

10 00

x = 0 ⇒ y = 4 Ta có: y ' = −3 x 2 − 6 x = 0 ⇔   x = −2 ⇒ y = 0

B

Câu 6: Đáp án D

H

Ó

A

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 2 x − y + 4 = 0 (d )

Í-

Đường tròn (C) có tâm là I ( m; m + 1) và bán kính R = 5

-L

Để (C) tiếp xúc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị thì 2m − m − 1 + 4 22 + 1

=

m+3 5

= 5

TO

ÁN

d ( I , (d ) ) = R ⇔

 m1 = 2 ⇒ ⇒ m1 + m2 = −6  m2 = −8

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

G

Hàm số y = x 4 + 2 x 2 + 2 là hàm trùng phương nên không thể đơn điệu trên ℝ

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q ẠO

x +1 không xác định tại x = 1 nên loại hàm số này. x −1

Đ

Hàm số y =

TP

Câu 5: Đáp án B

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2 và tiệm cận ngang là y = 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 4: Đáp án A

IỄ N

Đ

Câu 7: Đáp án A

D

Xét hàm số y =

Ta có: y ' =

cos x + 1  π trên 0;  sin x + 1  2

− sin x − cos x − 2 (sin x + 1)

2

 π < 0, ∀x ∈  0;   2

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

1   π Vậy y ∈  ; 2  , ∀x ∈  0;  2   2

Câu 8: Đáp án B

N

TXĐ: D = ℝ

)

.Q −m 2 x + m2 2

N

G

Đ

m = 6 Theo giả thiết, Parabol đi qua điểm (2; 24) nên m 2 − 2m − 24 = 0 ⇔   m = −4

H Ư

Loại m = −4 vì điều kiện m > 0

TR ẦN

Câu 9: Đáp án C

x

−∞

2

-

+∞

0

+∞

+∞ +

+∞

0

2

-L

Í-

H

Ó

y ( x)

2

0

-

A

-

y '( x)

10 00

x0

B

Gọi x = x0 là điểm mà tại đó y ( x0 ) = 0 . Ta có bảng biến thiên

ÁN

Như vậy, phương trình f ( x) = 3 có 3 nghiệm phân biệt tương ứng với hoành độ 3 giao điểm của đồ thị hàm số y = f ( x) và y = 3

Câu 10: Đáp án D

ÀN

Tổng chi phí: T ( x) = C ( x) + 0, 4 x

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Suy ra parabol đi qua 3 điểm cực trị này là y =

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

)(

2m ; 0 ; − 2m ;0 .

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2

ẠO

( 0; m ) ; (

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Để hàm số có 3 điểm cực trị thì m > 0 . Khi đó, 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là

U Y

N

H

Ơ

x = 0 Ta có: y ' = x3 − 2mx = 0 ⇔  2  x = 2m

IỄ N

Đ

= 0,0001x 2 + 0, 2 x + 10000 (vạn đồng)

D

Suy ra chi phí trung bình: M ( x) =

10000 T ( x) = 0, 0001x + 0, 2 + x x

Theo định lí cossi cho hai số dương ta có:

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

M ( x) ≥ 0, 2 + 2 10000.0, 0001 = 2, 2 Dấu “=” xảy ra khi 0, 0001x =

10000 ⇔ x = 10000 x

N

Vậy chi phí cho mỗi cuốn tạp chí thấp nhất là 22000đ

H

Ơ

Câu 11: Đáp án C

U Y H Ư

Trong đoạn [ 0; 2π ] có 3 giá trị thỏa mãn là x = 0, x = π , x = 2π

N

G

Ta có: cos(sin x) = 1 ⇔ sin x = 0 ⇔ x = π + kπ

TR ẦN

Câu 13: Đáp án C sin 3 x − 3sin 2 x − cos 2 x + 3sin x + 3cos x = 2

⇔ 3sin x − 4sin 3 x − 6sin x cos x + 2sin 2 x − 1 + 3sin x + 3cos x = 2

10 00

B

⇔ −3cos x(2sin x − 1) + (2sin x − 1)(−2sin 2 x + 3) = 0 ⇔ (2sin x − 1)(−3cos x − 2sin 2 x + 3) = 0

A

⇔ (2sin x − 1)(2 cos 2 x − 3cos x + 1) = 0

Ó

⇔ (2sin x − 1)(cos x − 1)(2 cos x − 1) = 0

-L

27 cos 4 x + 8sin x = 12

Í-

H

Câu 14: Đáp án D

ÁN

⇔ 27(1 − sin 2 x)2 + 8sin x = 12 ⇔ 27 sin 4 x − 54sin 2 x + 8sin x + 15 = 0

⇔ (9sin 2 x − 6sin x − 5)(3sin 2 x + 2sin x − 3) = 0

D

IỄ N

Đ

ÀN

 1− 6 sin x = 3 ⇔  −1 + 10 sin x = 3 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 12: Đáp án D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ẠO

TP

.Q

π  x = −k  π x = 11 x + k 2  5 ⇔ ⇔  x = π − 11x + k 2π x = π + k π  12 6

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

sin 3 x + cos x = sin11x + sin 3 x ⇔ sin x = sin11x

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Phương trình cho tương đương:

Vậy có 4 giá trị của x thuộc đoạn [ 0; 2π ] thỏa mãn phương trình cho

Câu 15: Đáp án B Số cách chọn là: C51.C51.C31 = 75 Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Đáp án B Số đó nhất thiết phải có mặt 3 chữ số 1, 2, 5 ta chỉ cần chọn 2 chữ số nữa từ 4 chữ số còn lại. TH1: Hai chữ số được chọn kia không chứa số 0: Ta có C32 . A55 = 360

Đ

ẠO

k k 2 Suy ra hệ số tổng quát là Tk = C12

N

12! 12! .2 ≥ (k + 1)!(12 − k − 1)! k !(12 − k )! 2 1 23 ⇔ ≥ ⇔ 24 − 2k ≥ k + 1 ⇔ k ≤ k + 1 12 − k 3

G

k +1 k +1 k k .2 ≥ C12 .2 *Nếu Tk +1 ≥ Tk ⇔ C12

TR ẦN

10 00

Suy ra T0 < T1 < T2 < T3 < ... < T7 < T8

B

Hay k ∈ {0;1; 2;...;7}

H Ư

A

k +1 k +1 k k .2 < C12 .2 *Nếu Tk +1 < Tk ⇔ C12

12! 12! .2 < (k + 1)!(12 − k − 1)! k !(12 − k )! 2 1 23 ⇔ < ⇔ 24 − 2k < k + 1 ⇔ k > k + 1 12 − k 3

-L

Í-

H

Ó

ÁN

Hay k ∈ {8,9,10,11,12}

⇒ T8 > T9 > T10 > T11 > T12

ÀN

Vậy Max = T8 = 126720

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

k =0

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

∑ C12k 2k .x k

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y .Q

12

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 17: Đáp án D

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ơ H N

Vậy có tất cả là 648 số

Ta có: (1 + 2 x)12 =

N

4 TH2: Hai chữ số kia chứa chữ số 0, ta loại trường hợp chữ số 0 đứng đầu thì còn: C31. A55 . = 288 5

Đ

Câu 18: Đáp án A

D

IỄ N

4 Ta có số cách chọn 4 đỉnh: C20 = 4845

Hình hai mươi cạnh đều có 10 đường chéo đi qua tâm và chúng đều bằng nhau Cứ hai đường chéo gộp lại ta được hai đường chéo của một hình chữ nhật 2 Vậy có tất cả C10 hình chữ nhật thỏa mãn 4 đỉnh là 4 trong 20 đỉnh của hình cho

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Kết luận: P( A) =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

4 45 3 n( A) C10 = 4 = = n(Ω) C20 4845 323

Câu 19: Đáp án B

N Ơ

1 4

.Q

Suy ra m = 0

x →−3

2x + 6

( L)

2

3 x − 27

2 1 = − = f (−3) x→−3 6 x 9

= lim

Vậy hàm số không liên tục tại x = 3

H

Ó

Vậy y ''− y ' = e x + xe x = e x ( x + 1)

A

⇒ y '' = e x + xe x + y '

10 00

1 2 x x e = xe x + y 2

B

Câu 21: Đáp án A Ta có: y ' = xe x +

Đ

= ∞ ≠ f (3)

G

x→3 18( x − 3)

N

− 27

12

= lim

H Ư

lim y = lim x→−3

2x + 6

x→3 3 x 2

x→3

TR ẦN

Có lim y = lim

ẠO

Câu 20: Đáp án C

f ( x) − f (2) x−2

ÁN

x→2

-L

Ta có: f '(2) = lim

Í-

Câu 22: Đáp án C

2 f ( x) − 2 f (2) x→2 x−2 2 f ( x) − 2 f (2) ⇒ 2 f '(2) − f (2) = lim − f (2) x→2 x−2 2 f ( x) − xf (2)  2 f ( x) − 2 f (2)  = lim  − f (2)  = lim x →2  x−2 x−2  x→2

TO

⇒ 2 f '(2) = lim

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

x →0−

TP

x →0+

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Để tồn tại giới hạn tại x = 0 thì lim f ( x) = lim f ( x) = f (0)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

x →0

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Lại có: lim f ( x) = f (0) = m +

H

x →0 +

N

x →0+

1 1 x + 4 − 2( L ) = lim = = + x 2 x+4 4 x →0

U Y

Ta có: lim f ( x) = lim

Câu 23: Đáp án A Điểm A(1; −8) Ta có: y ' = 4 x3 − 12 x ⇒ y '(1) = −8

Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tiếp tuyến tại A là: y = −8 x Hoành độ điểm A, B là nghiệm của phương trình:

N

x =1 x 4 − 6 x 2 − 3 = −8 x ⇔   x = −3

H

Ơ

Vậy hoành độ điểm B là -3. Chọn đáp án A

U Y Đ

⇒ CD ⊥ ( SAD) ⇒ CD ⊥ AH mà AH ⊥ SD ⇒ AH ⊥ ( SDC )

AH

2

=

1 SA

2

1

+

AD

2

1

=

4a

2

+

1 4a

=

2

1

H Ư

1

2a 2

TR ẦN

N

G

Có AB //CD ⇒ AB //( SDC ) ⇒ d ( AB; SD ) = d ( AB;( SDC )) = d ( A;( SDC )) = AH

⇒ AH = a 2 ⇒ d ( AB; SD) = AH = a 2

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Câu 26: Đáp án C

Gọi H là trung điểm của BC

Đường trung trực của AC cắt AC, AH lần lượt tại M, K

Đ

ÀN

Mặt phẳng trung trực của AD cắt đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại I ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABCD

HC = 3a 2 cos ACB

D

IỄ N

Có AH ⊥ BC ⇒ AC =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD. Ta có SA ⊥ ( ABCD) ⇒ SA ⊥ CD mà CD ⊥ AD

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 25: Đáp án D

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1 1 Thể tích khối tứ diện là: V = OA.OB.OC = .2.3.6 = 6cm3 6 6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 24: Đáp án A

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ AH = AC 2 − HC 2 = 18a 2 − 2a 2 = 4a

AK AM AC. AM AC 2 18a 2 9a = ⇒ AK = = = = AC AH AH 2 AH 8a 4

Ơ H

97π a 2 4

U Y N

2t

t

B

10 00

 2 t −1 + 5   = 2 a −1 + 5 3 ⇔  ⇒ = t b 2  2  = −1 − 5 (loai )   2  3 

TR ẦN

H Ư

 2 2 Vì 9t > 0, ∀t ∈ ℝ nên chia hai vế phương trình (*) cho 9t ta có:   +   − 1 = 0  3 3

Câu 28: Đáp án D

1 ≤  2

2 x −10

A

−3 x + 4

Ó

2

2

−3 x + 4

≤ 2−2 x+10

-L

⇔ 2x

Í-

H

Bất phương trình: 2 x

ÁN

⇔ x 2 − 3 x + 4 ≤ −2 x + 10 vì 2 > 1 ⇔ x2 − x − 6 ≤ 0

ÀN

⇔ −2 ≤ x ≤ 3

Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên dương

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

a = 4t 4t + 6t = 9t (*)   ⇒ b = 6t ⇒  a  2 t   =  t b  3  a + b = 9

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

Đặt log 4 a = log 6 b = log 9 (a + b) = t

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 27: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

⇒ S = 4π R 2 =

N

a 97 81a 2 + a2 = 16 4

⇒ R = AI = AK 2 + IK 2 =

IỄ N

Đ

Câu 29: Đáp án B

D

TXĐ: D =

(

6; +∞

)

Phương trình: log3 ( x 2 − 6) = log3 ( x − 2) + 1

Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇔ log3 ( x 2 − 6) = log 3 (3 x − 6) ⇔ x 2 − 3x = 0

N

x = 0∉ D ⇔ x = 3∈ D

Ơ

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất.

U Y

H Ư

N

G

y ( e) = e 2 − 2 y (1) = 1

TR ẦN

Vậy M = e 2 − 2; m = 1

Câu 31: Đáp án D x −1

≥ 20 = 1

B

Đặt t = 2

10 00

Mỗi giá trị t > 1 có 2 giá trị x thỏa mãn; t = 1 có 1 giá trị x thỏa mãn phương trình.

Í-

H

Với t = 1 ta tìm được m = −3

Ó

A

Do đó bài toán tương đương tìm m để phương trình 2t 2 + t + m = 0 (1) có nghiệm t = 1 và không có nghiệm t > 1

3 , do đó phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = −1 2

ÁN

Câu 32: Đáp án A

-L

Với m = −3 thì (1) có nghiệm t = 1 và t = −

Stp = 6a 2 = 150(cm 2 ) ⇔ a = 5(cm)

ÀN

⇒ V = a 3 = 125(cm3 )

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Có y (e−1 ) = e −2 + 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

 x = 1∈ D 2 =0⇔  x  x = −1 ∉ D

ẠO

y ' = 0 ⇒ 2x −

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2 Xét hàm số: y = x 2 − 2 ln x trên D = e −1; e  . Có y ' = 2 x −   x

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Câu 30: Đáp án D

Đ

Câu 33: Đáp án A

IỄ N

Sd = π R 2 = 900π (cm 2 ) ⇒ R = 30(cm)

D

⇒ c = 2π R = 60π (cm)

Câu 34: Đáp án D VMIJK MI MJ MK 1 = = . . VMNPQ MN MP MQ 8 Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

(

-L

h' 3 h 3 ; R = h cot 600 = 3 3 3 3 1 1  h' h  V = π h ' r 2 + h.R 2 = π  +  = 1000π (cm3 ) 3 3  3 3  r = h 'cot 600 =

)

ÀN

⇒ h3 + h '3 = 9000(cm3 )

D

IỄ N

Đ

h + h ' = 30 h ' = 30 − h ⇒ 3 ⇔  2 3 h + h ' = 9000 h − 30h + 200 = 0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Í-

H

Ta có: h + h ' = 30(cm)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Câu 36: Đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP Đ

28π a 2 3

H Ư

⇒ S = 4π R 2 =

4a 2 a 21 + a2 = 3 3

G

R = AI = AH 2 + IH 2 =

ẠO

2 a 3 AB.sin 600 = 3 3

N

Ta có AH =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Câu 35: Đáp án C

h ' = 30 − h h ' = 10  ⇔   h = 20 ⇔  vì h > h ' h = 20   h = 10 

Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ta có

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

V ' r 2 .h ' h '3 1 = = = V R 2 .h h3 8

Câu 37: Đáp án B

N

= 65%

t

N

G

I = ∫ xe2 x dx

TR ẦN

xe 2 x 1 2 x 1 1  − ∫ e dx = e2 x  x −  + C 2 2 2 2 

10 00

B

I = ∫ xe 2 x dx =

H Ư

du = dx u = x  Đặt  ⇒ e2 x 2x dv = e dx v =  2

Câu 39: Đáp án A π

A

4

Ó

∫ f (tan x)dx = 4

H

Ta có I1 =

dx

-L

Đặt t = tan x ⇒ dt =

Í-

0

TO

ÁN

cos 2 x

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 38: Đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

3574 log 0,5 0, 63 ≈ 3883 (năm) log 0,5 0, 65

ẠO

⇔ t = A log 0,5 0, 63 =

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N (t ) = 100.(0, 5) A = 63%

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

3574 log 0,5 0, 65

U Y

⇔ A=

3574 A

Ơ

Ta có: N (3574) = 100.(0, 5)

Trang 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ dt = (1 + tan 2 x)dx = (1 + t 2 )dx ⇒ 1

0 t +1

x2 + 1

1

1

= ∫ f ( x)dx − ∫ 0

0

dx

Ơ

x f ( x)

N

2

f ( x) x2 + 1

H

0

dx = 4

1

N

I2 = ∫

0

x2 + 1

dx = ∫ f ( x)dx −4 = 2

U Y

1

f ( x)

0

.Q TP

⇒ ∫ f ( x)dx = 6 0

Đ

dx

x2

H Ư

0

ln x

N

Có I = ∫

G

2

ẠO

Câu 40: Đáp án A

1

2

ln x 1 dx = − + ∫ 2 dx 2 x 1 1x x 2

Ó

A

ln 2 1 1 1 =− − = − ln 2 2 x1 2 2

B

⇒I =∫

2

ln x

10 00

2

TR ẦN

dx  u = ln x du =    x ⇒ Đặt  1 dv = 2 dx v = − 1 x   x

-L

Câu 41: Đáp án B

Í-

H

 1 ⇒ 2a + 3b + c = 2.  −  + 3.1 + 2 = 4  2

1

1

x −1 2   ∫ x + 1 dx = ∫ 1 − x + 1  dx 0 0

ÀN

S=

ÁN

Đồ thị hàm số cắt Ox tại (1;0) Oy tại (0; −1)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

dt = ∫

= dx

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

f (t )

1+ t2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

1

⇒ I1 = ∫

dt

1

0

IỄ N

Đ

=  x − 2 ln ( x + 1)  = 2 ln 2 − 1

D

Câu 42: Đáp án A Có 3 z − (4 + 5i ) z = −17 + 11i

Trang 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇔ 3(a + bi ) − (4 + 5i )(a − bi ) = −17 + 11i ⇔ a + 5b + (5a − 7b)i = 17 − 11i a + 5b = 17 a = 2 ⇔ ⇔ ⇒ ab = 6 5a − 7b = −11 b = 3

Ơ

N

Câu 43: Đáp án B

U Y G

Câu 44: Đáp án D

H Ư

N

z + 2 + i = z − 3i ⇔ ( x + 2) + ( y + 1)i = x − ( y + 3)i

TR ẦN

⇔ ( x + 2) 2 + ( y + 1)2 = x 2 + ( y + 3)2 ⇔ y = x −1

B

Câu 45: Đáp án A

10 00

Đặt z = x + yi

A

Có z − 3 − 4i = 5 ⇔ x − 3 + ( y − 4)i = 5

H

Í-

⇔ ( x − 3) 2 = 5 − ( y − 4) 2

Ó

⇔ ( x − 3) 2 + ( y − 4)2 = 5

2

ÁN

-L

 x = 3 + 5 − ( y − 4) 2 ⇔  2  x = 3 − 5 − ( y − 4) 2

2

2

P = z + 2 − z − i = ( x + 2) + yi − x + ( y − 1)i = 4 x + 2 y + 3

ÀN

TH1: x = 3 + 5 − ( y − 4)2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Tổng các nghiệm phức của phương trình đã cho là z1 + z2 + z3 = 1 − 1 + i − 1 − i = −1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ẠO

TP

.Q

z =1 z = 1 ⇔ 2 ⇔  z = −1 + i   z + 2z + 2 = 0  z = −1 − i

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇔ ( z − 1)( z 2 + 2 z + 2) = 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Phương trình: z 3 + z 2 − 2 = 0

IỄ N

Đ

⇒ P = 4 − y 2 + 8 y − 11 + 2 y + 15

D

Xét hàm số: Có f '( y ) =

f ( y ) = 4 − y 2 + 8 y − 11 + 2 y + 15 trên  4 − 5; 4 + 5  −4 y + 16 2

+2

− y + 8 y − 11

Trang 21

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn f '( y ) = 0 ⇒

−4 y + 16 − y 2 + 8 y − 11

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

+2=0

⇔ −2 y + 8 = − y 2 + 8 y − 11

H

Ơ

N

y = 5 ⇔ y 2 − 8 y + 15 = 0 ⇔  y = 3

f (4 + 5) = 23 + 2 5

G

Đ

⇒ P = −4 − y 2 + 8 y − 11 + 2 y + 15

+2

4 y − 16 − y 2 + 8 y − 11

TR ẦN

− y 2 + 8 y − 11

+2=0

B

f '( y ) = 0 ⇒

4 y − 16

10 00

Có f '( y ) =

H Ư

N

Xét hàm số: f ( y ) = −4 − y 2 + 8 y − 11 + 2 y + 15 trên  4 − 5; 4 + 5 

Ó

H

y = 5 ⇔ y 2 − 8 y + 15 = 0 ⇔  y = 3

A

⇔ 2 y − 8 = − y 2 + 8 y − 11

-L

Í-

Ta có: f (4 − 5) = 23 − 2 5

TO

ÁN

f (4 + 5) = 23 + 2 5 f (5) = 23 f (3) = 13

⇒ M = max P = 33 m = min P = 13

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TH2: x = 3 − 5 − ( y − 4)2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

f (3) = 29

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

f (5) = 33

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Ta có: f (4 − 5) = 23 − 2 5

Đ

⇒ ω = 33 + 13i ⇒ ω = 1258

D

IỄ N

Câu 46: Đáp án B

Điều kiện: −5m 2 − 9 + (m + 2)2 + 4m 2 + m 2 > 0

⇔ m 2 + 4m − 5 > 0 ⇔ m ∈ (−∞; −5) ∪ (1; +∞) Trang 22

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 47: Đáp án A     m = 3a − 2b + c = (3; 22; −3) Câu 48: Đáp án D

Ơ

N

Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là: I (1; −1; −3); R = 2 3

U Y

10 00

 x = 1 + 3t  Phương trình đường thẳng d là:  y = 2 + 4t  z = −3 − 4t 

B

Câu 50: Đáp án B

TR ẦN

⇒ ( P) : 2 x + y − 3z + 3 = 0

Gọi tọa độ điểm B là: B(1 + 3t ; 2 + 4t ; −3 − 4t )

H

Í-

⇔ t = −1 ⇒ B = (−2; −2;1)

Ó

A

Vì B ∈ ( P) ⇒ 2(1 + 3t ) + 2(2 + 4t ) − (−3 − 4t ) + 9 = 0

ÁN

-L

Ta có AMB = 900 và M ∈ ( P ) ⇒ quỹ tích điểm M là giao điểm của mặt cầu đường kính AB và mặt phẳng (P)

TO

 1  Ta có trung điểm của AB là K  − ;0; −1  2  1   x = − 2 + 2t  Phương trình đường thẳng qua K và vuông góc với (P) là  y = 2t  z = −1 − t  

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

N

 Phương trình mặt phẳng cần tìm chứa d và nhận vecto AH là vecto pháp tuyến.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

G

Đ

ẠO

TP

.Q

Gọi H (t ; t ;1 + t ) ∈ d sao cho AH ⊥ d  Có AH = (t − 3; t − 2; t + 2)   AH ⊥ d ⇒ AH .ud = 0 ⇔ t − 3 + t − 2 + t + 2 = 0 ⇔ t = 1  ⇒ AH = (−2; −1;3)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 49: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Tính khoảng cách d từ I đến các mặt phẳng và so sánh với R, khoảng cách d < R thì mặt phẳng cắt mặt cầu

 1  Gọi H  − + 2t ; 2t ; −1 − t  ∈ D trên mặt phẳng (P)  2 

Trang 23

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇒ H là hình chiếu vuông góc của K trên (P)

Ơ

N

 1  H  − + 2t ; 2t ; −1 − t  ∈ ( P) ⇒ t = −1 2     1  5   ⇒ H  − ; −2;0  ⇒ HB =  ;0;1  2  2 

H

MB lớn nhất khi M ∈ BH

TO

ÁN

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

----- HẾT -----

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

N

G

Đ

Vậy đáp án B. I (−1; −2;3) ∈ BM

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y ẠO

TP

.Q

 x = −2 + t   ⇒ u MB = (1;0; 2) ⇒ BM :  y = −2   z = 1 + 2t

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

 Gọi vecto chỉ phương đường thẳng BM là u MB

Trang 24

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 5

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

C. 2011

D. 2018

Đ

Câu 3: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất?

3

Câu 4: Cho các số thực a,b thỏa mãn

G

1− x 1+ x

C. y = 2 x 3 − 3 x 2 − 2

N

B. y =

)

a14 > 4 a 7 , log b 2 a + 1 < log b

sau đây là đúng?

A. a > 1, b > 1

(

H Ư

2 x −1 x+3

B. 0 < a < 1 < b

TR ẦN

A. y =

C. 0 < b < 1 < a

(

D. y = −x 3 + 3 x 2 − 2

)

a + a + 2 . Khẳng định nào

D. 0 < a < 1, 0 < b < 1

10 00

B

Câu 5: Một sợi dây kim loại dài a (cm). Người ta cắt đoạn dây đó thành hai đoạn, đoạn có độ dài x (cm) được uốn thành đường tròn và đoạn còn lại được uốn thành hình vuông (a > x > 0) . Tìm x để hình

B. x =

2a (cm) π+4

Ó

a (cm) π+4

C. x =

H

A. x =

A

vuông và hình tròn tương ứng có tổng diện tích nhỏ nhất.

πa (cm) π+4

D. x =

4a (cm) π+4

A.

1 3

ÁN

-L

Í-

Câu 6: Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất một lần. Giả sử con xúc sắc xuất hiện mặt k chấm. Xét phương trình −x 3 + 3 x 2 − x = k . Tính xác suất để phương trình trên có 3 nghiệm thực phân biệt B.

1 2

C.

2 3

D.

1 6

ÀN

Câu 7: Áp suất không khí P (mmHg ) được tính theo công thức P = P0 .e kx (mmHg ) , trong đó x là độ cao (đo bằng mét), P0 = 760 (mmHg) là áp suất ở mức nước biển ( x = 0) , k là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 2017

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP

3 cos x + sin x = −2 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [ 0; 4035π ] ?

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. 2016

D. 1728

ẠO

Câu 2: Phương trình

C. 120

.Q

B. 40320

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 1260

U Y

N

Câu 1: Từ các chữ số 2,3,4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số, trong đó chữ số 2 có mặt hai lần, chữ số 3 có mặt ba lần, chữ số 4 có mặt 4 lần?

D

IỄ N

Đ

cao 1000m thì áp suất của không khí bằng 672,71mmHg. Tính áp suất của không khí ở độ cao 3000m

A. 527,06 mmHg

B. 530,23 mmHg

C. 530,73 mmHg

D. 545,01 mmHg

Câu 8: Thể tích V của khối chóp tứ giác đều có chiều cao h và bán kính mặt cầu nội tiếp r (h > 2r > 0) A. V =

4h 2 r 2 3 ( h + 2r )

B. V =

4h 2 r 2 h − 2r

C. V =

4h 2 r 2 3 ( h − 2r )

D. V =

3h 2 r 2 4 ( h − 2r )

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z −1 z − 3i = = 1? z −i z +i

25 128

1 16

255 128

C.

Ơ H

D.

225 128

.Q

B.

TP

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;3; −1) và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z = 1 . Gọi N là

G

Câu 12: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của m sao cho đường thẳng d : y = mx − m − 3 cắt đồ thị

N

(C ) : y = 2 x3 − 3x 2 − 2 tại ba điểm phân biệt A, B, I (1, −3) mà tiếp tuyến với (C ) tại A,B vuông góc với B. 1

C. 2

D. 5

TR ẦN

A. -1

H Ư

nhau. Tính tổng tất cả các phần tử của S

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A′, B ′, C ′, D ′ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC , SD . Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S . A′ B ′C ′D ′ và S.ABCD

1 8

B.

B

1 12

C.

10 00

A.

1 16

D.

1 2

A

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị y = x 4 + (m + 1) x 2 − 2m −1 có ba điểm cực trị là ba

Í-

H

1 2 B. m = −1− 3 , m = −1 C. m = − 3 3 3

D. m < −1

-L

2 A. m = −1− 3 3

Ó

đỉnh của một tam giác có một góc bằng 120°

ÁN

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau đây liên tục trên ℝ

TO

 x −1   ln x  f ( x) =   x−1 m.e + 1− 2mx 2  

x >1

khi

x ≤1

A. m = 1

B. m = −1

D

IỄ N

Đ

khi

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

A. x − 2 y + 2 z + 3 = 0 B. x − 2 y + 2 z + 1 = 0 C. x − 2 y + 2 z − 3 = 0 D. x − 2 y + 2 z + 2 = 0

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ẠO

hình chiếu vuông góc của M trên ( P) . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A.

1 . Tính (s in4α + 2sin 2α ) cos α 4

N

Câu 10: Cho số thực α thỏa mãn sin α =

D. 4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 2

N

B. 1

U Y

A. 0

Câu 16: Trên đồ thị (C ) : y =

C. m =

1 2

D. m = 0

x −1 có bao nhiêu điểm M là tiếp tuyến với (C ) tại M song song với x−2

đường thẳng d : x + y = 1 Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 0

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng cắt nhau

Ơ

N

  x = 2+t ′  x = 1− t   ∆1 :  y = 2 + 2t ; ∆2 :  y = −t ′    z = −1− t  z = 2t ′

N

D. Cả A,B,C đều sai

C. -4320

D. -62640

ẠO

B. -262440

1

Đ

A. 204120

TP

10

I n+1 x →+∞ I n

Câu 19: Với mỗi số nguyên dương n ta kí hiệu I n = ∫ x 2 (1− x 2 ) dx . Tính lim

G

n

B. 2

C. 3

H Ư

A. 1

N

0

D. 5

a +h

ah

B.

2

2

5a + h

2

ah

C.

B

ah 2

10 00

A.

TR ẦN

Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′ B ′C ′ có ABC là tam giác vuông cân, AB = AC = a, AA′ = h (a, h > 0) . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB ′, BC ′

2

2a + h

2

D.

ah 2

a + 5h 2

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm I (2; −1) . Gọi (C ) là đồ thị của hàm số y = s in3x . Phép vị tự

A

1 biến (C ) thành (C ′) . Viết phương trình đường cong (C ′) 2

H

Ó

tâm I (2; −1) , tỉ số k = −

-L

Í-

3 1 A. y = − sin (6 x + 18) 2 2

ÁN

3 1 C. y = − − sin (6 x −18) 2 2

3 1 B. y = + sin (6 x + 18) 2 2 3 1 D. y = − + sin (6 x −18) 2 2

Câu 22: Đường thẳng y = m tiếp xúc với đồ thị (C ) : y = −2 x 4 + 4 x 2 −1 tại hai điểm phân biệt, tìm

ÀN

tung độ tiếp điểm

B. -1

C. 0

D. 3

Đ

A. 1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 18: Tìm hệ số của x 7 trong khai triển f ( x) = (1− 3 x + 2 x 3 ) thành đa thức

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

x +1 y z = = 2 −3 3

C.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

x −1 y z = = 1 1 1

U Y

B.

.Q

x −1 y z = = 2 3 −3

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A.

H

(t , t ′ ∈ ℝ) . Viết phương trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi ∆1 , ∆2

D

IỄ N

Câu 23: Ba số phân biệt có tổng là 217 có thể coi là các số hạng liên tiếp của một cấp số nhân, cũng có thể coi là số hạng thứ hai, thứ 9, thứ 44 của một cấp số cộng. Hỏi phải lấy bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng này để tổng của chúng bằng 820? A. 20

B. 42

C. 21

D. 17

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

17 11 17  Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho hình nón đỉnh S  ; − ;  có đường tròn đáy đi qua ba điểm 18 9 18 

A(1;0;0), B (0; −2;0) , C (0;0;1) . Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho

.( x + 1) , ∀x ∈ ℝ

C. m = 1, m = −

3 2

D. m = −1, m = 3

H Ư

Câu 27: Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật, biết rằng ba mặt đáy hình này có diện tích là 20cm2,10 cm2,8 cm2 B. 1600cm3

C. 80cm3

TR ẦN

A. 40cm3

D. 200cm3

B. 0m/s

C. 11m/s

10 00

A. 12m/s

B

Câu 28: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = −t 3 + 3t 2 + 9t , trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu

11 7 , 3 2

11 18 , 3 5

H

B.

Í-

A.

Ó

A

Câu 29: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = C.

D. 6m/s 8 + x trên đoạn [1; 2] lần lượt là 1+ 2 x

13 7 , 3 2

D.

18 3 , 5 2

-L

Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm H (1; 2; −2) , mặt phẳng (α ) đi qua H và cắt các trục

ÁN

Ox, Oy, Oz tại A,B,C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp

xúc với mặt phẳng (α )

B. x 2 + y 2 + z 2 = 1

C. x 2 + y 2 + z 2 = 9

D. x 2 + y 2 + z 2 = 25

ÀN

A. x 2 + y 2 + z 2 = 81

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

3 2

N

B. m = −1, m =

G

3 2

mx + 1 cùng với hai 2m + 1− x

Đ

trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 3. Tìm m

A. m = 1, m =

.Q

D. 3

TP

C. 2

Câu 26: Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

B. 1

U Y

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0

N

5 2 6

D. l =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2018

Câu 25: Cho hàm số f ( x) có f ′ ( x ) = x 2017 .( x −1)

94 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. l =

Ơ

194 6

B. l =

H

86 6

N

A. l =

D

IỄ N

Đ

Câu 31: Cho hình chóp S . ABC có SA = SB = SC = AB = AC = 1, BC = 2 . Tính góc giữa hai đường thẳng AB, SC A. 45°

B. 120°

C. 30°

D. 60°

Câu 32: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = A. y = 2 x + 2

B. y = x + 1

C. y = 2 x + 1

x2 + 2x + 3 2 x +1

D. y = 1− x

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Từ phương trình:

(3 + 2 2 ) − 2( x

)

x

A. t 3 − 3t − 2 = 0

B. 2t 3 + 3t −1 = 0

C. 2t 3 + 3t −1 = 0

N

2 −1 ta thu được phương trình nào sau đây

D. 2t 3 + 3t −1 = 0

Ơ

(

x

U Y 3

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị dương của m để

∫ x (3 − x)

m

B. m = 4

TP 1 8

10  dx = − f ′′   , với f ( x) = ln x15  9 

TR ẦN

0

A. m = 20

D. m ≥ −

C. m = 5

D. m = 3

Câu 37: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( P ) : y = x 2 − 4 x + 5 và các tiếp tuyến với ( P) tại

B.

4 9

10 00

9 4

C.

A

A.

B

A(1; 2) , B (4;5)

9 8

D.

5 2

-L

Í-

H

Ó

Câu 38: Cho hình bình hành ABCD. Qua A,B,C,D lần lượt vẽ các nửa đường thẳng Ax, By, Cz , Dt ở cùng phía so với mặt phẳng (ABCD), song song với nhau và không nằm trong (ABCD). Một mặt phẳng ( P) cắt Ax, By, Cz , Dt tại A′, B ′, C ′, D ′ tương ứng sao cho AA′ = 3, BB ′ = 5, CC ′ = 4 . Tính DD ′ B. 6

C. 2

D. 12

ÁN

A. 4

TO

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh a . Tính khoảng cách giữa SC và AB biết rằng SO = a và vuông góc với mặt đáy của hình chóp

Đ

A. a

B.

a 5 5

C.

2a 5

D.

2a 5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. m ≥ 1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. m ≥ 0

= m có nghiệm

G

1 3

x

N

A. m ≥

7a3 7

D.

ẠO

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của m , để phương trình 812 x−

.Q

3 21a 3 14

C.

Đ

7a3 14

B.

H Ư

21a 3 14

A.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

( SBC ), ( ABC ) là 60°

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 34: Tính thể tích khối chóp S.ABC có AB = a, AC = 2a, BAC = 120°, SA ⊥ ( ABC ) , góc giữa

H

Đặt t =

)

2 −1 = 3

D

IỄ N

Câu 40: Cho tam ABC giác vuông tại A, AH vuông góc với BC tại H , HB = 3, 6cm, HC = 6, 4cm . Quay miền tam giác ABC quanh đường thẳng AH ta thu được khối nón có thể tích bằng bao nhiêu? A. 205,89cm3

B. . 617,66cm3

C. . 65,14cm3

D. . 65,54cm3

Câu 41: Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ giác ABCD biết rằng AB = CD = a, BC = AD = b, AC = BD = c Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn a2 + b2 + c 2

A.

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

2 (a 2 + b 2 + c 2 )

B.

1

C.

2 2

a 2 + b 2 + c 2 D.

1 2 a + b2 + c 2 2

Câu 42: Cho dãy số (un ) thỏa mãn:

Ơ

N

(un ) = n + 2018 − n + 2017, ∀n ∈ ℕ*

D. 4

H Ư

N

Câu 44: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên không dương của m để phương trình log 1 ( x + m) + log 5 (2 − x) = 0 có nghiệm. Tập S có bao nhiêu tập con? 5

B. 2

C. 3

TR ẦN

A. 1

D. 4

Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (2;0;1) . Gọi A,B lần lượt là hình chiếu vuông góc của M

A. 4 x − 2 z − 3 = 0

10 00

B

trên trục Ox và trên mặt phẳng (Oyz ) . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

B. 4 x − 2 y − 3 = 0 0

-L

Í-

e a + log 2 b

3 , trong đó a,b là các hằng số hữu tỷ. Tính

Ó

−π 3

A

∫ cos 2 x cos 4 xdx = a + b

D. 4 x + 2 z + 3 = 0

H

Câu 46: Cho tích phân

C. 4 x − 2 z + 3 = 0

B. -3

ÁN

A. -2

C.

1 8

D. 0

Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 2 z + 1 = 0 và đường thẳng

D

IỄ N

Đ

ÀN

x y−2 z d: = = . Hai mặt phẳng ( P ) , ( P ′) chứa d và tiếp xúc với ( S ) tại T , T ′ . Tìm tọa độ trung 1 1 −1 điểm H của T , T ′

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

C. 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 2

G

A. 1

2 x −1 có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên? 3x + 4

ẠO

Câu 43: Trên đồ thị hàm số y =

un+1 =1 n→+∞ u n

D. lim

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

1 , ∀n ∈ ℕ * 2 2018

U Y

n→+∞

Đ

C. 0 < un <

B. lim un = 0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. Dãy số (un ) là dãy tăng

N

H

Khẳng định nào sau đây là sai?

 5 1 5 A. H  ; ;   6 3 6 

5 2 7 B. H  ; ; −   6 3 6 

 5 1 5 C. H − ; ;   6 3 6 

 7 1 7 D. H − ; ; −   6 3 6 

Câu 48: Cho các số phức z1 , z2 với z1 ≠ 0 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = z1.z + z2 là đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 1. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường nào sau đây?

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. đường tròn tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng z1

N n−1

 1    2 x − 3 

(n −1)!

n

N

D. y(n) = (−1)

A. −9 ≤ m < 3

TR ẦN

H Ư

π  Câu 50: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = 8cot x + (m − 3).2cot x + 3m − 2 đồng biến trên  ; π   4 

B. m ≤ 3

C. m ≤ −9

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

--- HẾT ---

D

IỄ N

Đ

D. m < −9

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

n

Đ

 2  n C. y(n) = (−1) (n −1)!  2 x − 3 

ẠO

n

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

 2  B. y(n) = (n −1)!  2 x − 3 

n

TP

 2  (n −1)!   2 x − 3 

G

n−1

A. y(n) = (−1)

.Q

Câu 49: Tính đạo hàm cấp n (n ∈ ℕ* ) của hàm số y = ln 2 x − 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

z2 1 , bán kính bằng z1 z1

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

D. đường tròn tâm là điểm biểu diễn số phức

1 z1

Ơ

C. đường tròn tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng

z2 1 , bán kính bằng z1 z1

H

B. đường tròn tâm là điểm biểu diễn số phức −

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 5

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

3.A

4.C

5.C

6.A

7.A

8.C

9.B

11.A

12.A

13.B

14.A

15.D

16.B

17.A

18.D

19.A

20.D

21.D

22.A

23.A

24.A

25.C

26.C

27.A

ẠO

29.A

30.C

31.D

32.B

33.B

34.A

35.A

36.D

37.A

38.C

39.D

40.A

41.C

42.A

43.B

44.D

45.A

46.A

48.B

49.A

50.C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

N

H Ư

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

.Q

TP

D

IỄ N

Đ

47.A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

28.A

10.D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2.B

U Y

1.A

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

H

Ơ

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 5

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

G

5π 5π 5 24215 + k 2π, k ∈ ℤ . Ta thấy 0 ≤ − + k 2π ≤ 4035π ⇔ ≤ k ≤ ≈ 2017,9 6 6 12 12

H Ư

N

PT ⇔ x = −

Vậy trên đoạn [ 0; 4035π ] phương trình

10 00

a14 > 4 a 7 nên a > 1. Với a > 1 thì 2 a + 1 > a + a + 2 ⇔ a + 1 > a 2 + 2a ⇔ 1 > 0 ( luôn đúng

(

)

)

a + a + 1 nên 0 < b < 1

Í-

H

Mặt khác log b 2 a + 1 < log b

-L

Câu 5: Đáp án C

ÁN

Tổng diện tích 2

(

A

3

Ó

Vì )

3 cos x + sin x = −2 có 2017 nghiệm

B

Câu 4: Đáp án C

TR ẦN

Mà k ∈ ℤ nên k ∈ {1, 2, 3, …, 2017}

2

 x   a − x  aπ a2 π+4 2 a nhỏ nhất khi x = S = π   +  = x − x +   2π   4  16π 8 16 π+4

Đ

ÀN

Câu 6: Đáp án A

D

IỄ N

n (Ω) = 6 , gọi A là biến cố cần tính xác suất thì n ( A) = 2 ⇒ P ( A) =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 2: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q ẠO

TP

9! = 1260 2!.3!.4!

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1 3

Câu 7: Đáp án A 3000

Ta có P = 760.e 1000

ln

672,71 760

≈ 527, 06 (mmHg )

Câu 8: Đáp án C Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Gọi khối chóp đã cho là S.ABCD, gọi M,N,H lần lượt là trung điểm của AD, BC, MN, thì SH = h và SMN là tam giác cân lại S. Gọi O là tâm mặt cầu nội tiếp hình chóp S. ABCD và gọi P là tiếp điểm của mặt cầu đó với mặt phẳng (SBC)

Ơ H TR ẦN

z − z1 = 1 là đường trung trực của đoạn thẳng A1 A2 . Tìm ra z = 1 + i z − z2

10 00

B

thỏa mãn

H Ư

Gọi A1,A2 là điểm biểu diễn của số phức z1 , z2 ( z1 ≠ z2 ) thì tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z

Câu 12: Đáp án A

A

Phương trình hoành độ điểm chung của (C ) và d là

H

Ó

mx − m − 3 = 2 x3 − 3 x 2 − 2 ⇔ ( x −1)(2 x 2 − x −1− m) = 0

TO

ÁN

-L

Í-

 9 m > − Với  8 thì d cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt A( x1 ; mx1 − m − 3) , B ( x2 ; mx2 − m − 3), I (1; −3) , trong   m ≠ 0  1  x1 + x2 = 2 đó  . Tiếp tuyến với (C ) tại A,B vuông góc với nhau khi (6 x12 − 6 x1 )(6 x2 2 − 6 x2 ) = −1  m +1  x1 x2 = − 2 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

G

Câu 9: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ

ẠO

h 4h 2 r 2 Vậy V = .S ABCD = 3 3( h − 2r )

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N .Q

4hr 2 h − 2r

TP

Ta có S ABCD = 4.HN 2 =

hr 2 h − 2r

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Lại có: SN 2 = h 2 + HN 2 ⇒ HN 2 =

N

h−r HN r

U Y

Do ∆SOP ∼ ∆SNH ⇒ SN =

IỄ N

Đ

⇔ 36 x1 x2 ( x1 x2 + 1− x1 − x2 ) = −1 hay 9m (m + 1) = −1 ⇔ 9m 2 + 9m + 1 = 0

D

Tập S gồm 2 giá trị của m có tổng bằng -1

Câu 13: Đáp án B

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ta có

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

VS . A′B′C ′ SA′ SB ′ SC ′ 1 VS . A′D′C ′ SA′ SD ′ SC ′ 1 = = , = = . Và . . . . SA SD SC 8 VS . ABC SA SB SC 8 VS . ADC

VS . A′B ′C ′D ′ = VS . A′B ′C ′ + VS . A′D′C ′ ;VS . ABCD = VS . ABC + VS . ADC nên

Ơ G

Đ

Câu 14: Đáp án A

N

Với m < -1 thì đồ thị hàm số y = x 4 + (m + 1) x 2 − 2m −1 có ba điểm cực trị

TR ẦN

H Ư

 −m −1 −m 2 −10m − 5   −m −1 −m 2 −10m − 5   , C −  A(0; −2m −1) , B  ; ;     2 4 2 4

B

  −m −1 −m 2 − 2m −1   −m −1 −m 2 − 2m −1  , AC = −  , nên Ta có AB =  ; ;     2 4 2 4  4

10 00

 m + 1 m +1 AB = AC =  =  2  2 2

2

Í-

H

)

-L

(

Ó

A

Tam giác ABC cân tại A do đó tam giác này có một góc bằng 120° khi     1 1 AB. AC =− cos AB, AC = − ⇔ 2 AB. AC 2

ÁN

 m + 14 m + 1 m + 1  m + 14  =  ⇔ m = −1− 2  = ⇔ 2  −  3            2 2  2 2 3

ÀN

Câu 17: Đáp án A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

VS . A′B ′C ′D ′  1  =    2  VS . ABCD

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1 biến hình chóp S.ABCD thành hình chóp S . A′ B ′C ′D ′ , nên 2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cũng có thể thấy phép vị tự tâm S tỉ số

U Y

N

H

VS . A′B ′C ′D ′ 1 = 8 VS . ABCD

.Q

N

1 1 VS . A′B ′C ′D ′ = VS . A′B ′C ′ + VS . A′D ′C ′ = (VS . ABC + VS . ADC ) = VS . ABCD 8 8

D

IỄ N

Đ

  Ta có ∆1 ∩ ∆2 = M (1; 0;0) , u1 = (1; 2; −1) , và u2 = (−1; −1; 2) là các VTCP của hai đường thẳng đã cho,        u1.u2 = −5 < 0, u1 = u2 = 6 , nên u = u1 − u2 = (2;3; −3) là một VTCP của đường phân giác ∆ của

góc nhọn tạo bởi ∆1 , ∆ 2 . Vậy ∆ :

x −1 y z = = 2 3 −3 Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18: Đáp án D 10

k

Ta có (1− 3 x + 2 x3 ) = ∑∑ C10k Cki 210−k (−3) x 30−3k +i . Các cặp số nguyên (i, k ) thỏa mãn 10

i

k =0 i = 0

4

7

H n

0

1

ẠO

0

dx = I n − ∫ x3 .x (1− x 2 ) dx .

Với tích phân J = ∫ x3 .x (1− x 2 ) dx ta đặt:

G

Đ

n

N

0

TR ẦN

H Ư

 u = x3  u ′ = 3 x 2     1 2 n +1 ⇒  2 n v = − 2 (n + 1) (1− x ) v ′ = x (1− x ) 

lim

H Í-

I n+1 =1 In

ÁN

x →+∞

Ó

I n+1 2n + 2 = 2n + 5 In

-L

3 3 I n+1 ⇒ I n+1 = I n − I n+1 2 (n + 1) 2 (n + 1)

A

⇒J=

10 00

B

 −x3  1 1 3x 2 n +1 2 n +1   ⇒ J = (1− x )  + ∫ 2 n +1 (1− x 2 ) dx  2n + 1 ) 0 0 (

Câu 20: Đáp án D

Chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho

D

IỄ N

Đ

ÀN

A(0;0; h) , B (a;0; h) , B ′ (a;0;0), C ′ (0; a; 0) ,      AB = (a;0; −h), BC ′ = (−a; a; −h) ,  AB ′, BC ′  = (ah; 2ah; a 2 ) , AB = (a;0;0)       AB ′, BC ′ . AB  ah  Vậy d ( AB ′, BC ′) =    = 2  AB ′, BC ′  a + 5h 2  

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

n +1

I n+1 = ∫ x 2 (1− x 2 )

TP

0

1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

n

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Với mỗi số nguyên dương n ta kí hiệu I n = ∫ x 2 (1− x 2 ) dx . Khi đó

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

1

U Y

N

Câu 19: Đáp án A

1

Ơ

Do đó hệ số của x 7 trong khai triển đã cho là C108 C81 22 (−3) + C109 C94 21 (−3) + C1010C107 20 (−3) = −62640

N

0 ≤ i ≤ k ≤ 10,30 − 3k + i = 7 là (i, k ) = (1,8), (4,9) , (7,10) .

Câu 21: Đáp án D Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phép vị tự tâm I (a, b) , tỉ số k ≠ 0 biến điểm M ( x; y ) ∈ (C ) : y = f ( x ) thành M ′ ( x ′; y ′) ∈ (C ′) và biến

Ơ G

 x + ka − a   − kb + b  k

TR ẦN

H Ư

N

(C ′) : y = k. f 

Câu 23: Đáp án A

Gọi số hạng thứ hai của cấp số cộng là u2 thì số hạng thứ 9 và thứ 44 của cấp số cộng này là

A

Ó

 u2 .u44 = u9 2 Ta có  nên u2 + u9 + u44 = 217

10 00

B

u9 = u2 + 7 d , u44 = u2 + 42d (d là công sai của cấp số cộng d ≠ 0 vì u2 , u9 , u44 phân biệt )

-L

Í-

H

 u2 (u2 + 42d ) = (u2 + 7 d ) ⇔ u2 = 7 (d ≠ 0) u2 + u2 + 7 d + u2 + 42d = 217  d = 4

Và S n =

ÁN

Do đó u1 = u2 − d = 3

n (2u1 + (n −1) d ) = n (2n +1) 2

ÀN

Phương trình n (2n + 1) = 820 có một nghiệm nguyên dương là n = 20

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Phép vị tự tâm I (a, b) , tỉ số k ≠ 0 biến đồ thị (C ) : y = f ( x ) thành đồ thị

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

 x + ka − a  ⇔ M ′ ( x ′, y ′) ∈ (C ′) : y = k . f   − kb + b   k

ẠO

TP

.Q

 x ′ + ka − a  ⇔ y ′ = k . f   − kb + b   k

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

 x ′ + ka − a  f     k

U Y

y ′ + kb − b = k

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Do đó M ∈ (C ) ⇔

N

 x ′ + ka − a      x ′ − a = k ( x − a )  x = k ⇔  (C ) thành (C ′) . Ta có IM ′ = k IM ⇔   y ′ − b = k ( y − b)  y ′ + kb − b   y = k  

IỄ N

Đ

Câu 24: Đáp án A

D

Độ dài đường sinh của hình nón là l = SA = SB = SC =

86 6

Câu 30: Đáp án C

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Bán kính mặt cầu R = OH = 3

Câu 31: Đáp án D Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, AC, SA và MN = NP = MP =

1 ⇒ MNP = 60° . Góc giữa 2

N H Ư

Câu 37: Đáp án A

TR ẦN

5  Tiếp tuyến với (C ) tại A,B là d1 : y = −2 x + 4, d 2 : y = 4 x −11, d1 ∩ d 2 = M  ;1  2 

B

Diện tích cần tính là

10 00

5 2

4

9 S = ∫ ( x 2 − 4 x + 5) − (−2 x + 4) dx + ∫ ( x 2 − 4 x + 5) − (−4 x −11) dx = (đvdt)     4 5 2

Ó

A

1

H

Câu 38: Đáp án C

ÁN

Câu 39: Đáp án D

-L

Í-

AA′ + CC ′ = BB ′ + DD ′

Gọi K là trung điểm của DC và H là hình chiếu của O trên SK. Ta có

a 2a ⇒ d ( SC , AB ) = 2OH = 5 5

Đ

ÀN

⇒ OH =

1 1 1 5 = + = 2 2 2 2 OH OS OK a

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

1 3a a 2 3 21 . = a3 3 7 2 14

G

Vậy S∆ABC =

ẠO

Kẻ AH ⊥ BC , H ∈ BC thì SHA = 60° và BC 2 = AB 2 + AC 2 − 2 AB. AC.cos120° = 7 a 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

a2 3 = 2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta có S∆ABC

U Y

Câu 34: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

N

AB, SC bằng 60°

IỄ N

Câu 40: Đáp án A

D

Khối nón có chiều cao h = AH = 4,8cm và bán kính r = Hc = 6, 4cm nên có thể tích 1 V = πr 2 h ≈ 205,89cm3 3

Câu 41: Đáp án C Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Qua mỗi cạnh của tứ diện ABCD dựng mặt phẳng song song với cạnh đối diện, ta được hình hộp AMBN .QCPD ngoại tiếp tứ diện. Vì các cặp cạnh đối của ABCD bằng nhau nên mỗi mặt của hình hộp nói trên là những hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. Vì thế AMBN .QCPD là hình hộp chữ

(a 2 + b 2 + c 2 )

H U Y

H Ư

N

nguyên thuộc đồ thị hàm số đã cho là A(−1; −3) , B (−5;1)

Câu 44: Đáp án D

TR ẦN

Tập S = {−1;0} có 4 tập con

1 nên e a + log 2 b = −2 8

Ó

A

Đặt t = sin 2 x , tính ra a = 0, b = −

10 00

B

Câu 46: Đáp án A

Í-

H

Câu 48: Đáp án B

-L

Ta có

ÁN

ω = 1 ⇔ z1.z + z2 = 1

TO

 1 z  z ⇔ z1  z + 2  = 1 ⇔ z + 2 =  z1  z1 z1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

11 , do đó nếu x, y ∈ ℤ thì 3 x + 4 là ước của 11, tìm ra hai điểm có tọa độ 3x + 4

G

Ta thấy 3 y − 2 = −

ẠO

Câu 43: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

1 , ∀n ∈ ℕ * n + 2018 + n + 2017

TP

un =

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 42: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1 2 1 1 2 1 x + y2 + z2 = a + b2 + c2 ) = ( 2 2 2 2 2

N

bằng r =

Ơ

ngoại tiếp tứ diện ABCD chính là hình cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật AMBN .QCPD và có bán kính

N

nhật với các kích thước AM = x, AN = y, AQ = z , và x 2 + y 2 = a 2 , y 2 + z 2 = b 2 , z 2 + x 2 = c 2 . Hình cầu

Đ

Câu 49: Đáp án A

D

IỄ N

Đạo hàm cấp n (n ∈ ℕ* ) của hàm số y = ln ax + b (a 2 + b 2 ≠ 0) là y

(n)

n−1

= (−1)

 a  (n −1)!   ax + b 

n

Câu 50: Đáp án C

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

π  Đặt t = 2cot x thì t = t ( x ) = 2cot x nghịch biến trên  ; π  và tập giá trị của t là (0; 2]  4 

TO

ÁN

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

----- HẾT -----

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

π  Vậy với m ≤ 9 thì hàm số đã cho đồng biến trên  ; π   4 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

  3− m ≥ 0    3− m ⇔ − ≤0 ⇔ m≤9  3  3− m  ≥2  3 

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Bài toán trở thành tìm m để hàm số f (t ) = t 3 + (m − 3) t + 3m − 2, t ∈ (0; 2]

Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 6

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

2

(

)

và β = 2.z.z + i z − z . Trong

D. α là số ảo, β là số ảo.

10 00

A. Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trong khoảng ( a; b )

A

B. f ′ ( x1 ) > 0 .

H

Ó

C. f ′ ( x2 ) > 0 .

-L

Í-

D. f ′ ( x3 ) > 0 .

TO

ÁN

Câu 3: Người ta ghép khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập như hình bên. Tính diện tích toàn phần Stp của khối chữ thập đó.

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

ẠO

Câu 2: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trong khoảng ( a; b ) có đồ thị hàm số như hình bên. Trong các

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

C. α là số thực, β là số ảo.

U Y

B. α là số ảo, β là số thực.

.Q

A. α là số thực, β là số thực.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

http://daykemquynhon.ucoz.com

H

()

Câu 1: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) và xét hai số phức α = z 2 + z

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

A. Stp = 20a2

B. Stp = 12a2

C. Stp = 30a2

D. Stp = 22a2

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 4: Cho hàm số y =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

bx − c ( a ≠ 0; a, b, c ∈ ℝ ) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là x−a

2

2

G B. Với mọi a > b > 1 , ta có log a b < log b a .

B

D. Với mọi a > b > 1 , ta có log a

10 00

C. Với mọi a > b > 1 , ta có a a −b > bb − a .

D. T = 3 − 2 3 .

TR ẦN

Câu 6: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Với mọi a > b > 1 , ta có a b > b a .

N

C. T = 88 .

H Ư

B. T = 5 + 2 3 .

A. T = 126.

a+b < 1. 2

Í-

H

Ó

A

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A (1;1;1) , B ( −1;1;0 ) , C (1;3; 2 ) .  Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vecto a nào dưới đây làm một vecto chỉ phương?     A. a = (1;1;0 ) . B. a = ( −2; 2; 2 ) . C. a = ( −1; 2;1) . D. a = ( −1;1;0 ) .

ÁN

-L

Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang? A. f ( x ) = 3x .

B. g ( x ) = log 3 x .

C. h ( x ) =

1 . x +1

D. k ( x ) =

x2 + 1 . 2x + 3

ÀN

Câu 9: Bất phương trình ( 3x − 1)( x 2 + 3x − 4 ) > 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên nhỏ hơn 6?

Đ

A. 9.

B. 5.

C. 7.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

T = a log 2 5 + b log 4 6 + c log7 3 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

Câu 5: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a log 2 5 = 4, b log 4 6 = 16, c log7 3 = 49 . Tính giá trị của

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

D. a < 0, b < 0, c − ab > 0.

.Q

C. a < 0, b > 0, c − ab < 0.

TP

B. a > 0, b > 0, c − ab < 0.

ẠO

A. a > 0, b < 0, c − ab < 0.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

đúng?

D. Vô số.

D

IỄ N

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , biết mặt phẳng ( P ) :ax + by + cz − 1 = 0 với c < 0 đi qua

hai điểm A ( 0;1;0 ) , B (1;0;0 ) và tạo với mặt phẳng ( yOz ) một góc 60° . Khi đó giá trị a + b + c thuộc khoảng nào dưới đây?

A. ( 0;3) .

B. ( 3;5 )

C. ( 5;8 )

D. ( 8;11)

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như đường cong hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham

+

2018 +C . x4

B.

∫ f ( x ) = 2017e

C.

∫ f ( x ) = 2017e

x

504,5 +C x4

D.

∫ f ( x ) = 2017e

H Ư

x

+

504, 5 +C . x4

x

2018 +C . x4

= 9 f ′ ( 2 ) với f ( x ) = ln ( x 2 + 5 ) .

C. k = 5 .

D. k = 9 .

10 00

B. k = 2 .

( 3k + 1) x 2 + 1

B

x →+∞

TR ẦN

Câu 13: Tìm giá trị dương của k để lim A. k = 12 .

x

A

Câu 14: Xét f ( x ) là một hàm số tùy ý. Trong bốn mệnh đề dưới đây có bao nhiêu mệnh đề đúng?

H

Ó

(I). Nếu f ( x ) có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại x0 thì f ′ ( x0 ) = 0

-L

Í-

(II). Nếu f ′ ( x0 ) = 0 thì f ( x ) đạt cực trị tại điểm x0

ÁN

(III). Nếu f ′ ( x0 ) = 0 và f ′′ ( x ) > 0 thì f ( x ) đạt cực đại tại điểm x0 (IV). Nếu f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x0 thì f ′′ ( x ) < 0

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A′B′C ′ có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai đường thẳng AB′ và BC ′ bằng 60. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

x

G

∫ f ( x ) = 2017e

N

A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

 . 

Đ

 2018e− x Câu 12: Tính nguyên hàm của hàm số: f ( x ) = e x  2017 − x5 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

D. 3 < m < 4.

.Q

C. m > 4 .

TP

B. 0 < m < 3 .

ẠO

A. −4 < m < −3 .

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

số m để phương trình f ( x ) = m có 6 nghiệm phân biệt?

A. V =

2 3a 3 . 3

B. V = 2 3a 3 .

C. V = 3

Câu 16: Tìm các giá trị thức của m để hàm số y = 2 x − x A. m > −8 .

B. m ≥ −1 .

2

2 6a 3 . 3

+ mx +1

C. m ≤ −8 .

D. V = 2 6a 3 .

đồng biến trên [1; 2] D. m < −1 .

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Kết quả ( b, c ) của việc gieo một con súc sắc cân đối hai lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai được thay vào phương trình bậc hai x 2 + bx + c = 0 . Tính xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm.

B.

23 . 36

17 . 36

C.

D.

5 . 36

N

7 . 12

Ơ

A.

1 + 3i Giá trị nào dưới đây là mô đun 1 − 2i 5.

x 3 + 2x 2 + 3 1 3 d x = + b ln ( a, b > 0 ) . Tìm các giá trị k để Câu 20: Biết ∫ x+2 a 2 0

B. k ≠ 0 .

C. k > 0.

TR ẦN

A. k < 0.

H Ư

N

1

ab

(k d x < lim

8

2

x →+∞

+ 1) x + 2017 x + 2018

D. k ∈ ℝ.

2a 110 . 5

B. d =

a 10 . 5

C. d =

A

A. d =

10 00

B

Câu 21: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2a . Tính khoảng cách d từ điểm S đến SA = 2a, AB = BC = a . Gọi M là điểm thuộc AB sao cho AM = 3 đường thẳng CM. a 110 . 5

D. d =

2a 10 . 5

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 22: Mặt tiền của một ngôi biệt thự có 8 cây cột hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2m. Trong số các cây đó có hai cây cột trước đại sảnh đường kính bằng 40cm, 6 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnh và chúng đều có đường kính là 26cm. Chủ nhà thuê công nhân để sơn các cây cột bằng loại sơn giả đá, biết giá thuê là 380000/1m2 (kể cả vật liệu sơn và phần thi công). Hỏi người chủ phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn hết các cây cột nhà đó (đơn vị đồng)? (lấy π = 3,14519 ). A. ≈ 11.833.000.

B. ≈ 12.521.000.

C. ≈ 10.400.000.

D. ≈ 15.642.000.

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 23: Số giờ có ánh sáng của một thành phố X ở vĩ độ 40° bắc trong ngày thứ t của một năm không  π nhuận được cho bởi hàm số: dt = 3sin  ( t − 80 )  + 12, t ∈ ℤ, 0 < t ≤ 365 . Vào ngày nào trong năm thì  182  thành phố X có nhiều ánh sáng nhất?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D.

C. 10.

Đ

B. 1.

G

A. 5.

ẠO

của z?

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Câu 19: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) thỏa mãn a + ( b − 1) i =

D. S = 5.

.Q

C. S = −22.

TP

B. S = −2.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. S = 4.

U Y

có dạng a − b c với a là số nguyên, b, c là các số nguyên dương. Tính S = a + b + c .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Câu 18: Tổng giá trị lớn nhất M là giá trị nhỏ nhất m của hàm số f ( x ) = ( x − 6 ) x 2 + 4 trên đoạn [ 0;3]

A. 262.

B. 353.

C. 80.

D. 171.

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 2; 4;1) , B ( −1;1;3) và mặt phẳng

( P ) : x − 3 y + 2z − 5 = 0 . Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có dạng là ax + by + cz − 11 = 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng? Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com D. a + b > c.

3  Câu 25: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của  2x 2 −  x  k 1 2 3 n 1.Cn + 2.Cn + 3.Cn + ... + n.Cn = 256n ( Cn là số tổ hợp chập k của n phần tử).

C. 48988.

D. 4889888. x

U Y

N

D. 8t 3 + t − 36 = 0.

G

Đ

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A ( −3; 2 ) , B (1;1) ; C ( 2; −4 ) . Gọi

A. S = 1.

TR ẦN

H Ư

N

1 A′ ( x1 ; y1 ) . B′ ( x2 ; y2 ) , C ′ ( x3 ; y3 ) lần lượt là ảnh của A, B, C qua phép vị tự tâm O tỉ số k = − . Tính 3 S = x1 x2 x3 + y1 y2 y3

B. S = −6 .

C. S =

2 . 3

D. S =

14 . 27

B

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x − y + z − 10 = 0 điếm A (1;3; 2 ) và

A

10 00

 x = −2 + 2t  đường thẳng d :  y = 1 + t . Tìm phương trình đường thẳng ∆ cắt (P) và d lần lượt tại hai điểm M, N z = 1− t  x − 6 y −1 z + 3 = = . 7 −4 −1

C.

x − 6 y −1 z + 3 = = . 7 4 −1

B.

x − 6 y +1 z − 3 = = . 7 4 −1

D.

x + 6 y +1 z − 3 = = . 7 −4 −1

TO

ÁN

-L

Í-

A.

H

Ó

sao cho A là trung điểm cạnh MN.

Câu 29: Cho hàm số y = 1 + 3x − x 2 . Khẳng định nào dưới đây đúng? 2

2

B. ( y′ ) + 2 y. y′′ = 1 .

2

C. y. y′′ − ( y′ ) = 1 .

2

D. ( y′ ) + y. y′′ = 1 .

Đ

A. ( y′ ) + y. y′′ = −1 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 8t 3 − 125 = 0.

TP

B. 8t 3 + 3t 2 − t − 10 = 0.

ẠO

A. 8t 3 − 3t − 12 = 0.

.Q

1 , phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây? 2x

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Khi đặt t = 2 x +

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3x

Câu 26: Cho phương trình: 8 x +1 + 8 ( 0,5 ) + 3.2 x +3 = 125 − 24. ( 0, 5 ) .

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 49888.

( x ≠ 0 ) , biết rằng

H

A. 489888.

n

N

C. a ∈ ( b; c ) .

Ơ

B. a + b + c = 5.

A. a + b = c.

IỄ N

Câu 30: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình dưới. Biết rằng trục hoành là tiệm

D

cận ngang của đồ thị. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ( x ) = 4m + 2log4

2

có hai

nghiệm phân biệt dương.

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D. 0 < m < 2.

2x 2 + 4x + 1 1 d x = ∫ ( au 4 + bu 2 + c ) du , trong đó Câu 31: Giả sử a, b, c là các số nguyên thỏa mãn ∫ 21 2x + 1 0 C. S = 1 .

D. S = 2 .

ln x , trục hoành và đường thẳng x = e . Khối x tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

π 2

B. V =

.

π 3

C. V =

.

π 6

H Ư

A. V =

N

G

Đ

Câu 32: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y =

.

D. V = π .

A. b.c = 5.

B

)

B. b.c = 8.

10 00

(

TR ẦN

Câu 33: Cho hình lập phương ABC D. A′B′C ′D′ có cạnh a. Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A′B′C ′D′ . Kết quả tính diện tích toàn phần của khối nón π a2 b + c với b, c là hai số nguyên dương và b > 1 . Tính b.c . có dạng bằng 4 C. b.c = 15.

D. b.c = 7.

A

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình 2.7 x + 2 + 7.2 x + 2 ≤ 351. 14 x có dạng là đoạn S = [ a; b ] . Giá trị

)

B. ( −4; 2 )

C.

(

7; 4 10

)

-L

Í-

(

A. 3; 10

H

Ó

b − 2a thuộc khoảng nào dưới đây?

 2 49  D.  ;  9 5 

ÁN

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x + 1 = m 2x 2 + 1 có hai nghiệm phân biệt. 2 6 <m< . 2 6

TO

A. −

B. m <

2 2

C. m >

6 . 6

D.

2 6 <m< 2 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. S = 0 .

ẠO

A. S = 3.

TP

u = 2x + 1 . Tính giá trị S = a + b + c.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

U Y

3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. m < 0.

H

B. 0 < m < 1.

N

A. m > 1.

Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x 4 − 2 ( m 2 + 1) x 2 + 2 y có 3 điểm cực

D

IỄ N

trị sao cho giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.

A. m = 2 .

B. m = 0 .

C. m = 1 .

Câu 37: Cho hàm số f ( x ) xác định trên ℝ \ {1} thỏa mãn f ′ ( x ) =

D. m = −2 .

1 , f ( 0 ) = 2017, f ( 2 ) = 2018 . x −1

Tính S = f ( 3) − f ( −1) .

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. S = ln 2 .

A. S = 1 .

C. S = ln 4035 .

D. S = 4 .

Câu 38: Cho A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z0 , z1 khác 0 và thỏa mãn đẳng thức

B. Vuông cân tại O.

C. đều.

D. Vuông tại O.

Ơ

A. cân tại O.

N

z02 + z12 = z0 .z1 . Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ)? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.

U Y ẠO

ln x − 1 với m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để ln x − 2m hàm số đồng biến trên khoảng (1;e ) . Tìm số phần tử của S.

C. 3.

N

B. 4.

D. 1.

H Ư

A. 2.

G

Đ

Câu 40: Cho hàm số y =

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A ( 0;1;0 ) , B ( 2; 2; 2 ) , C ( −2;3;1) và đường

x −1 y + 2 z − 3 . Tìm điểm M thuộc d để thể tích của tứ diện MABC bằng 3. = = 2 2 −1

TR ẦN

thẳng d :

10 00

3 3 1  15 9 11  D. M  ; − ;  ; M  ; ;  5 4 2  2 4 2

Ó

A

3 3 1  15 9 11  C. M  ; − ;  ; M  ; ;  . 2 4 2  2 4 2

 3 3 1  15 9 11  B. M  − ; − ;  ; M  − ; ;  .  5 4 2  2 4 2

B

 15 9 11   3 3 1 A. M  − ; ; −  ; M  − ; − ;  .  2 4 2  2 4 2

-L

Í-

H

a x khi 0 < x < x0 Câu 42: Cho hàm số f ( x ) =  2 . Biết rằng ta luôn tìm được một số dương x0 và một số  x + 12 khi x ≥ x0 thực a để hàm số có đạo hàm liên tục trên khoảng ( 0; +∞ ) . Tính giá trị S = x0 + a .

(

)

ÁN

A. S = 2 3 − 2 2 .

(

)

B. S = 2 1 + 4 2 .

(

)

C. S = 2 3 − 4 2 .

(

D. S = 2 3 + 2 2

)

Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x + y − 2z + m = 0 và mặt cầu

ÀN

( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4 y − 6z − 2 = 0 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. Cả 3 khẳng định trên đều sai.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. f ( u ) = f ( v ) .

.Q

B. f ( u ) > f ( 3v.log e ) .

TP

A. f ( u ) < f ( 3v.log e ) .

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

đây là đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Câu 39: Cho hàm f ( x ) = − x 3 + 2x 2 − 11x + sin x và u, v là hai số thỏa mãn u < v . Khẳng định nào dưới

D

IỄ N

Đ

(S) theo giao tuyến là đường tròn (T) có chu vi bằng 4π 3 .

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SAD ) cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC D ) bằng 30° . Tính tỉ số

3V biết V là a3

thể tích của khối chóp S.ABCD. Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B.

3 . 2

C.

D.

3.

Câu 45: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P =

8 3 . 3

z +i , với z là số phức khác 0 và z

Ơ

5 . 2

C. 2 M − m = 10.

H

B. 2 M − m =

D. 2 M − m = 6.

N

3 . 2

D. S a > Sc > Sb .

H Ư

N

G

Đ

Câu 47: Cho năm số a, b, c, d, e tạo thành một cấp số nhân theo thứ tự đó và các số đều khác 0, biết 1 1 1 1 1 + + + + = 10 và tổng của chúng bằng 40. Tính giá trị S với S = abcde . a b c d e B. S = 62.

A. S = 42.

C. S = 32.

D. S = 52.

11 . 3

C. 4.

B

B.

10 00

A. 2.

TR ẦN

Câu 48: Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình a sin 2 x + 2sin 2 x + 3a cos 2 x = 2 có nghiệm D.

8 . 3

=

Ó

un + u4 n + u42 n + ... + u42018 n un + u2 n + u22 n + ... + u22018 n

H

lim

A

Câu 49: Cho dãy số ( un ) xác định bởi u1 = 0 và un +1 = un + 4n + 3, ∀n ≥ 2 . Biết:

-L

B. S = 0 .

C. S = 2017 .

D. S = 2018.

ÁN

A. S = −1 .

Í-

trị S = a + b − c .

a 2019 + b với a, b, c là các số nguyên dương và b < 2019 . Tính giá c

ax + b ( 4a − b ≠ 0 ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và thỏa x+4 mãn 2 f 2 ( x ) = ( F ( x ) − 1) f ′ ( x ) . Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?

TO

Câu 50: Biết luôn có hai số a, b để F ( x ) =

B. a = 1, b = −1.

C. a = 1, b ∈ ℝ \ {4} .

D. a ∈ ℝ, b ∈ ℝ .

D

IỄ N

Đ

A. a = 1, b = 4.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. Sc > S a > Sb .

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. Sb > S a > Sc .

ẠO

A. Sb > Sc > S a .

TP

.Q

Câu 46: Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a, AC = b, AB = c, b < c . Khi quay tam giác vuông ABC một vòng quanh cạnh BC, quanh cạnh AC, quanh cạnh AB, ta được các hình có diện tích toàn phần theo thứ tự bằng S a , Sb , Sc . Khẳng định nào dưới đây đúng?

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

A. 2 M − m =

N

thỏa mãn z ≥ 2 . Tính 2 M − m .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3 . 12

A.

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

--- HẾT ---

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 6

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

H 8.B

11.D

12.B

13.C

14.A

15.D

16.B

17.C

18.A

21.C

22.A

23.D

24.B

25.A

26.C

27.D

31.D

32.B

33.A

34.C

35.D

36.B

37.A

41.A

42.B

43.C

44.D

45.B

46.A

20.B

29.A

30.C

38.C

39.B

40.D

47.C

48.D

49.B

50.C

ẠO

19.D

Đ

28.B

G

H Ư

TR ẦN

10 00 A Ó H Í-L ÁN TO

10.A

D

IỄ N

Đ

ÀN

9.C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

7.D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

6.A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

5.C

U Y

4.B

.Q

3.D

TP

2.C

N

1.A

B

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ 2018- SỐ 6

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

G

Đ

Diện tích mỗi mặt khối lập phương: S1 = a 2 .

H Ư

N

Diện tích toàn phần của khối lập phương: S2 = 6a 2 . Diện tích toàn phần của khối chữ thập: Stp = 5S2 − 8S1 = 22a2 .

TR ẦN

Câu 4: Đáp án B

Dựa vào đồ thị suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng x = a > 0 và một tiệm cận ngang y = b > 0 .

( x − a)

2

< 0, ∀x ≠ a ⇒ c − ab < 0 .

A

c − ab

Ó

y′ =

10 00

B

Mặt khác, ta thấy dạng đồ thị hàm số là một đường cong đi xuống từ trái sang phải trên các khoảng xác định của nó nên:

+ ( b log 4 6 )

og 4 6

(

Í-

log 2 5

+ 3 c log7 3

)

log 7 3

-L

T = ( a log2 5 )

H

Câu 5: Đáp án C

ÁN

= 4log2 5 + 16log 4 6 + 3.49log7 3 = 52 + 6 2 + 32 = 88.

Câu 6: Đáp án A

ÀN

Khẳng định: với mọi a > b > 1 , ta có a b > b a là sai ví dụ ta thử a = 31, b = 3 thì sẽ thấy.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 3: Đáp án D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

α = 2 ( a 2 − b 2 ) ∈ ℝ, β = 2 ( a 2 + b 2 ) − 2b ∈ ℝ

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

Câu 9: Đáp án C

D

IỄ N

BPT có tập nghiệm là S = ( −4;0 ) ∪ (1; +∞ ) Do x ∈ ℤ và x < 6 ⇒ x ∈ {−3; −2; −1; 2;3; 4;5}

Câu 10: Đáp án A Phương trình mặt phẳng ( yOz ) là x = 0 Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Từ giả thiết có: b − 1 = 0, c = − 2 ⇒ a + b + c = 2 − 2 ∈ ( 0;3)

Câu 13: Đáp án C

+ 5 )′

2

2x 4 , f ′ ( 2) = . x +5 9

=

2

x +5

2

N

(x

Ơ

f ′( x) =

Í-

H

Ó

 2a 3  Suy ra AB′ = 2OB′ = 2 B′I = 2  .  2  = 2a 3  

-L

Vì ABC. A′B′C ′ là hình lăng trụ tam giác đều nên tam giác AA′B′ vuông tại A′ và có

TO

ÁN

AA′ = AB′2 − A′B′2 = 12a2 − 4a2 = 2a 2 . Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

( 2a )

V = AA′.S ABC = 2a 2

2

Đ

4

3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

AB′ BC ′ = = OI nên ∆B′OI đều. 2 2

A

Mặt khác OB′ =

B

B′OI = ( AB′, BC ′ ) = 60° .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N TP ẠO Đ G N H Ư

TR ẦN

Gọi O là tâm của hình bình hành ABB′A′ và I là trung điểm của A′C ′ . Ta có:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 15: Đáp án D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

x

x →+∞

4 = 9 f ′ ( 2 ) ⇒ 3k + 1 = 9. ⇒ k = 5 . 9

U Y

( 3k + 1) x 2 + 1

.Q

lim

H

Do đó

= 2 6a 3 .

D

IỄ N

Câu 16: Đáp án B y′ = ( 3 x 2 − 2 x + m ) 2 x

3

− x 2 + mx +1

ln 2 .

ycbt ⇔ 3 x 2 − 2 x + m ≥ 0, x ∈ [1; 2]

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

⇔ m ≥ max g ( x ) = g (1) = −1, g ( x ) = −3 x 2 + 2 x x∈[1;2]

n ( A) , với n ( A) là số phần tử của A, n ( Ω ) n (Ω)

Ơ

Nhắc lại: xác suất của biến cố A được định nghĩa P ( A ) =

N

Câu 17: Đáp án C

H

là số các kết quả có thể xảy ra của phép thử. Số phần tử của không gian mẫu là n ( Ω ) = 36 . Gọi A là biến

.Q

Đ G

x2 + 4

 x = 1 ∈ [ 0;3] ⇔ .  x = 2 ∈ [ 0;3]

N

2x 2 − 6x + 4

TR ẦN

f ( 0 ) = −12, f ( 3) = −3 13, f (1) = −5 5, f ( 2 ) = −8 2 . ⇒ m + M = −12 − 3 13 = a − b c ⇒ S = a + b + c = −12 + 3 + 13 = 4 .

10 00

1 + 3i 3 + 4i +i = = −1 + 2i . 1 − 2i 1 − 2i

A

a + bi =

B

Câu 19: Đáp án D

H

Ó

Từ đó ta có a = −1, b = 2 ⇒ z = 5 .

-L

Í-

Câu 20: Đáp án B

1 3 3  1 3 x 3 + 2x + 3  + b ln = ∫ d x = ∫  x2 +  d x = + 3ln . 2 0 x+2 3 2 a x+2 0 1

ÁN

1

H Ư

0 = f ′( x) =

Suy ra: ab − 8 < k 2 + 1 ⇒ 3.3 − 8 < k 2 + 1 ⇒ k ≠ 0 .

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 21: Đáp án C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 18: Đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

17 . 36

TP

Suy ra n ( A) = 17 . Vậy xác suất để phương trình bậc hai x 2 + bx + c = 0 vô nghiệm là

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A = {(1;1) ;... (1;6 ) ; ( 2; 2 ) ;... ( 2;6 ) ; ( 3;3) ;... ( 3;6 ) ; ( 4;5 ) ; ( 4;6 )}

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

cố " b 2 − 4c < 0" , ta có

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

U Y

2

a 10 a . CM = BC + BM = a +   = 3 3

G

2

N

2

H Ư

2

TR ẦN

Từ hai tam giác vuông đồng dạng là AHM và CBM, ta suy ra AH =

110 . 5

có: SH = SA2 + AH 2 =

10 00

B

Câu 22: Đáp án A

AM .BC a 10 = .∆SAH vuông tại A, CM 5

Tổng diện tích cần phải sơn là:

Ó

A

S xq = 2 ( 2π r1h ) + 6 ( 2π r2 h ) = 2  2π ( 0, 2 )( 4, 2 )  + 6  2π ( 0,13)( 4, 2 )  ≈ 31,1394 m 2

Í-

H

Vậy số tiền chủ nhà phải chi trả đề sơn 8 cây cột nhà là 380 000 × 31,1394 ≈ 11833000 đồng.

-L

Câu 23: Đáp án D

TO

ÁN

 π Để thành phố X có nhiều giờ có ánh sáng nhất thì sin  ( t − 80 )  = 1 ⇒ t = 171. 182  

Câu 24: Đáp án B   Ta có AB = ( −3; −3; 2 ) và mặt phẳng (P) có VTPT là nP = (1; −3; 2 ) ; ( P ) ⊥ ( Q ) ⇒ mặt phẳng (Q) có    VTPT là nQ =  n p , AB  = −4 ( 0; 2;3) .

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Do đó khoảng cách d từ S đến đoạn thẳng CM là độ dài đoạn SH. ∆BCM vuông tại B có:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q ẠO

TP

 SA ⊥ ( ABC ) Ta có:  ⇒ CM ⊥ SH . CM ⊥ AH

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Trong mặt phẳng ( ABC ) , kẻ AH ⊥ CM tại H.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

Phương trình mặt phẳng ( Q ) : 2 y + 3z − 11 = 0 ⇒ a + b + c = 0 + 2 + 3 = 5.

Câu 25: Đáp án A n

Xét khai triển (1 + x ) = ∑ Cnk x k −1 . n

k =0

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

n

Chọn x = 1 ta được n.2n −1 = ∑ kCnk . Kết hợp giả thiết có n.2n −1 = 256n ⇒ n = 9 . Với n = 9 ta có k =0

9

N

9 k  2 3 k 9−k 18 −3 k .  2x −  = ∑ C9 2 . ( −3) .x x  k =0 

H

Ơ

Suy ra: 18 − 3k = 0 ⇔ k = 6 .

Đ G N

Từ đó cho ta 8t 3 − 125 = 0

Theo định nghĩa phép vị tự, ta có:

 1   1   1  OA′ = − OA, OB′ = − OB′, OC ′ = − OC . 3 3 3

TR ẦN

H Ư

Câu 27: Đáp án D

H

Ó

A

 1 1  2 4 Tương tự B′  − ;  , C  − ;  .  3 3  3 3

10 00

B

   2 2  Vì OA = ( −3; 2 ) nên OA′ =  1; −  ⇒ A′  1; −  . 3 3  

ÁN

Câu 28: Đáp án B

-L

Í-

 1   2   2   1   4  14 Từ đó S = 1.  −  .  −  +  −  .  −  .   = .  3   3   3   3   3  27

N ∈ d ⇒ N ( 2t − 2; t + 1; −t + 1) .

ÀN

Theo giả thiết A (1;3; 2 ) là trung điểm của cạnh MN ⇒ M ( 4 − 2t ;5 − t ; t + 3) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

3

1 1  1  Đặt t = 2 + x ⇒ t 3 =  2 x + x  = 8 x + x + 3t 2 2  8  x

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

  x 1   + 24  2 + x  − 125 = 0 . 2   

TP

1  Phương trình đã cho viết lại: 8  8 x + x 8 

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 26: Đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Vậy số hạng cần tìm là: 23.36.C96 = 489888.

IỄ N

Đ

 Mà M ∈ ( P ) ⇒ t = −2 ⇒ N ( −6; −1;3) . Đường thẳng ∆ qua N ( −6; −1;3) và NA = ( 7; 4; −1) là một

D

VTCP, suy ra ∆ :

x + 6 y +1 z − 3 = = . 7 4 −1

Câu 29: Đáp án A

Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(1 + 3x − x )′

3 − 2x

2

Ta có: y′ =

2 1 + 3x − x

2

=

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

2 1 + 3x − x 2

⇒ 2 yy′ = 3 − 2x.

Lấy đạo hàm hai vế của đẳng thức trên ta được: 2

Ơ

N

2 ( y′. y′ + y′′. y ) = −2 hay ( y′ ) + y. y ′′ = −1 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2x 2 + 4 x + 1 1 4 2 ∫0 2x + 1 d x = 2 ∫1 ( au + bu + c ) du , với a = 1, b = 2, c = −1 ⇒ a + b + c = 2. 3

TR ẦN

4

Ta được

G

u 4 + 2u 2 − 1 . 2

N

⇒ u d u = d x, 2 x 2 + 4 x + 1 =

Đ

u2 −1 2

H Ư

Đặt u = 2x + 1 ⇒ x =

ẠO

Câu 31: Đáp án D

B

Câu 32: Đáp án B

Ó

A

ln x và trục hoành là: số x

H

x > 0 ln x =0⇔ ⇔ x = 1. x ln x = 0

10 00

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y =

π  ln x  2 V = π ⇔ ∫  d x = π ∫ ln xd ( ln x ) = 3 . x 1 1 2

e

ÁN

Câu 33: Đáp án A

-L

Í-

e

Gọi lần lượt là tâm của hình vuông ABC D, A′B′C ′D′ khi đó O, O′ lần lượt là đỉnh của khối nón và tâm

ÀN

của đường tròn đáy của khối nón. Khối nón có chiều cao h = OO′ = a và bán kính đáy r =

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

< 2 ⇔ 2m + 1 < 1 ⇔ m < 0.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y .Q

2

có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

TP

0 < 4m + 2log4

2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương trình f ( x ) = 4 m + 2log 4

N

H

Câu 30: Đáp án C

a . Diện tích 2

Đ

toàn phần của khối nón đó

D

IỄ N

Stp = S xq + π r 2 ( l + r ) = π r

Mà Stp =

π a2 4

(

(

)

h2 + r 2 + r =

π a2 4

(

)

5 +1 .

)

b + c ⇒ b.c = 5.1 = 5.

Câu 34: Đáp án C Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com x

2 2 BPT đã cho tương đương với 98 + 28   ≤ 351   7 7

x

x

Ơ

−4

x

H

2 49 2 2 2 28t − 351t + 98 ≤ 0 ⇔ ≤ t ≤ ⇒   ≤   ≤   ⇔ −4 ≤ x ≤ 2. 7 4 7 7 7

U Y

)

7; 4 10 .

x +1

Đ trên ℝ và dựa vào bảng biến thiên đó, (*) có hai nghiệm

G

2x 2 + 1

N

x +1

Lập bảng biến thiên hàm số f ( x ) =

ẠO

= m (*)

2x 2 + 1

x +1

2x 2 + 1

tại hai điểm phân biệt tức là

TR ẦN

phân biệt khi đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số f ( x ) =

H Ư

Ta có: x + 1 = m 2x 2 + 1 ⇔

2 6 <m< . 2 2

10 00

B

Câu 36: Đáp án B

A

x = 0 ⇒ Hàm số đã cho luôn có 3 điểm cực trị với mọi m. Do hệ số 0 = y′ = 4x 3 − 4 ( m 2 + 1) x ⇔  2  x = ± m + 1 2

2

H

Ó

a = 1 > 0 , nên xCT = ± m 2 + 1 ⇒ yCT = − ( m 2 + 1) + 2. Vì ( m 2 + 1) ≥ 1 ⇒ yCT ≤ 1. Vậy giá trị cực tiểu

-L

Câu 37: Đáp án A

Í-

đạt giá trị lớn nhất bằng 1 khi m = 0 .

ÁN

x ∈ ( −∞;1) thì f ( x ) = ∫ f ′ ( x ) d x = ln (1 − x ) + C1 . x ∈ (1; +∞ ) thì f ( x ) = ∫ f ′ ( x ) d x = ln (1 − x ) + C2 .

IỄ N

Đ

ÀN

 f ( 0 ) = 2017 C1 = 2017 ⇒ ; S = f ( 3) − f ( −1) = 1   f ( 2 ) = 2018 C2 = 2018

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Câu 35: Đáp án D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

(

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Từ đó b − 2a = 2 − 2 ( −4 ) = 10 ∈

N

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

N

2 Đặt t =   , t > 0 thì bất phương trình trên trở thành 7

D

Câu 38: Đáp án C Với z0 ≠ 0 ta có z02 + z12 = z0 z1 ⇒ z12 = z0 ( z1 − z0 ) 2

⇒ z1 = z0 z1 − z0 ⇒ z1 − z0 =

z1 z0

2

(1)

Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Với z1 ≠ 0 , ta có z02 + z12 = z0 z1 ⇒ z12 = z0 ( z1 − z0 )

2

N

z1

U Y

⇒ z0 = z1 = z1 − z0 ⇒ OA = OB = AB ⇒ OAB là tam giác đều.

.Q TP

f ′ ( x ) = −3x 2 + 4x − 9 + ( cos x − 2 ) < 0, ∀x ∈ ℝ .

ẠO

Suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên ℝ .

G

Đ

Do đó u < v ⇒ u < 3v log e ⇒ f ( u ) > f ( 3v log e ) .

H Ư

N

Câu 40: Đáp án D

( t − 2m )

2

m < 2 m ≤ 0  > 0, ∀t ∈ ( 0;1) ⇒   2m ≤ 0 ⇔  1 .  ≤m<2   2m ≥ 1 2 

10 00

B

f ′ (t ) =

4 − 2m

TR ẦN

Đặt t = ln x ⇒ t ∈ ( 0;1) . Từ yêu cầu bài toán có

Vì m ∈ ℤ + ⇒ m = 1.

A

Câu 41: Đáp án A

H

Ó

M ∈ d ⇒ M ( 2t + 1; −t − 2; 2t + 3) .

-L

Í-

Phương trình mp ( ABC ) là: x + 2 y − 2z − 2 = 0 .

ÁN

Diện tích tam giác ABC là: S ABC =

9 . 2

TO

1 5 17 V = 3 ⇒ d ( M , ( ABC ) ) .S ABC = 3 ⇒ d ( M , ( ABC ) ) = 2 ⇒ t = − Hoặc t = − . 3 4 4

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 39: Đáp án B

Đ

Câu 42: Đáp án B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

z0

=

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

z0

2

(2)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

z1

z1

Ơ

Từ (1), (2), ta có z0 − z1 =

2

H

⇒ z0 = z1 z0 − z1 ⇒ z0 − z1 =

z0

N

2

D

IỄ N

Với mọi x0 > 0 , hàm số có đạo hàm liên tục trên khoảng ( 0; x0 ) ∪ ( x0 ; +∞ )  a khi 0 < x < x0  f ′( x) =  2 x  2 x khi x ≥ x 0 

Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

f liên tục tại x0 ⇔ lim− f ( x ) = lim+ f ( x ) = f ( x0 ) ⇔ a x0 = x0 2 + 12 (1) x → x0

f có đạo hàm tại điểm x0 ⇔ lim− x → x0

f ( x ) − f ( x0 ) f ( x ) − f ( x0 ) a = lim+ ⇔ = 2x 0 (2) x → x0 x − x0 x − x0 2 x0

Ơ

Giải hệ (1) (2) được x0 = 2; a = 8 2 . Dễ thấy khi đó đạo hàm f ′ liên tục tại x0 ; do đó f ′ liên tục trên

N

x → x0

ẠO

4π 3 = 2π r ⇒ r=2 3 . Mặt cầu (S) có tâm I (1; −2;3) và bán kính r = 4 . Khoảng cách từ tâm I của mặt

3

G

−6 + m

m = 0 =2⇔  m = 12

N

3

=

H Ư

2x1 + y1 − 2z1 + m

Đ

cầu (S) đến mặt phẳng (P) là:

10 00

B

( SAB ) ⊥ ( ABC D )  Ta có ( SAD ) ⊥ ( ABC D ) ⇒ SA ⊥ ( ABC D )  ( SAB ) ∩ ( SAD ) = SA

TR ẦN

Câu 44: Đáp án D

Ó

A

Ta có SB ⊥ SC , AB ⊥ BC ⇒ ( ( SBC ) , ( ABC D ) ) = SBA = 30° ⇒ SA = AB tan SBA =

Câu 45: Đáp án B

1 1 z +i i i i i nên 1 − ≤ P ≤ 1 + = 1 + và 1 − ≤ 1 + ≤ 1 + z z z z z z z

ÁN

Ta có P =

Í-

H

1 8a 3 3 3V 8 3 2 2a 3 = ⇒ 3 = . ( 2a ) 3 3 9 a 3

-L

V=

1 1 1 3 ≤ 1− ≤ P ≤ 1+ ≤ z z 2 2

Đ

ÀN

Do z ≥ 2 ⇒

2a 3 . 3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Gọi r là bán kính của đường tròn (T) theo giả thiết đường tròn (T) có chu vi bằng 4π 3 . Nên

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 43: Đáp án C

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

)

U Y

(

Vậy S = x0 + a = 2 1 + 4 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

( 0; +∞ ) .

D

IỄ N

3 1 5 T ừ đó 2 M − m = 2   − = . 2 2 2

Câu 46: Đáp án A Kẻ AH ⊥ BC , ta có

Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Sb = π ca + π c 2 = π c ( a + c ) , Sc = π b ( a + b ) S a = π . AH .b + π . AH .c = π . AH ( b + c ) = π .

bc .(b + c ) a

Ơ

N

Vì b < c ⇒ Sb < Sc . Mặt khác a > c ⇒ a 2 > c 2 , ab > bc

U Y

Câu 47: Đáp án C

Câu 48: Đáp án D

B

PT ⇔ 2 sin 2 x + a cos 2 x = 2 − 2a.

10 00

Phương trình có nghiệm ⇔ 22 + a 2 ≥ ( 2 − 2a ) ⇔ 3a2 − 8a ≤ 0 ⇔ 0 ≤ a ≤ 2

Ó

A

Câu 49: Đáp án B

Í-

H

uk = uk −1 + 4 ( k − 1) + 3 = uk − 2 + 4 ( k − 2 ) + 4 ( k − 1) + 2.3 = ...

ukn

n

( 2km + 3)( kn − 1)

ÁN

⇒ lim

-L

= u1 + 4 (1 + 2 + ... + k − 1) + 3 ( k − 1) = ( 2k + 3)( k − 1) = lim

n

= k 2 . Do đó

IỄ N

Đ

ÀN

un + u4 n + u42 n + ... + u42018 n a 2019 + b = lim c un + u2 n + u22 n + ... + u22018 n 2 (1 + 4 + 4 2 + ... + 42018 ) 2 (1 + 2 + 2 2 + ... + 22018 )

D

= lim

8 . 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

Từ (1) (2) suy ra: aq 2 = ±2 . Lai có S = a 5 q10 ⇒ S = 32 .

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP Đ

G

q5 − 1 q5 − 1 ⇒ = 10aq 4 . (2) aq 4 ( q − 1) q −1

N

10 =

1 1 1 1 1 1 , , , , tạo thành cấp số nhân theo thứ tự đó với công bội . Từ giả thiết ta có a b c d e q

H Ư

Dễ thấy năm số

q5 − 1 q 5 − 1 40 . (1) = 40 ⇒ = q −1 q −1 a

ẠO

a+b+c+d +e = a

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Gọi q là công bội của cấp số nhân đã cho.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

⇒ a 2 + ab > bc + c 2 ⇒ S c > S a . Vậy Sb > Sc > S a .

Trang 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

42019 − 1 2019 4 −1 = 2 +1 = lim 2019 2 −1 3 2 −1

N

Từ đ ó S = a + b − c = 2 + 1 − 3 = 0

H

3

−2 ( 4a − b ) ( a − 1) x + b − 4 

( x + 4)

G

=

4

N

( x + 4)

4

2

TR ẦN

⇔ 4a − b = − ( a − 1) x − b + 4 (*) (do x ≠ −4, 4a − b ≠ 0 ).

H Ư

2 ( 4a − b )

Đ

Ta có 2 f 2 ( x ) = ( F ( x ) − 1) f ′ ( x )

Biểu thức (*) đúng với mọi x ≠ −4 nên có a = 1, b ∈ ℝ .

----- HẾT -----

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Do 4a − b ≠ 0 nên a = 1, b = ℝ \ {4} .

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

( x + 4)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

−2 ( 4a − b )

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

−3

.Q

⇒ f ′ ( x ) = −2 ( 4a-b )( x + 4 ) =

−2

U Y

= ( 4a − b )( x + 4 )

TP

( x + 4)

2

ẠO

4a − b

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

f ( x) = F′( x) =

Ơ

Câu 50: Đáp án C

Trang 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ- HÀ NỘI- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

17 . 6

x3 +1 . x2 +1

C. y =

x3 +1 . x2 +1

D. y = 2x 2 + 3.

Đ

B. y =

ẠO

A. y = x 3 − x − 1.

TP

Câu 2: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

G

Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b ( a ≠ b ) . Phát biểu

H Ư

N

nào dưới đây SAI?

TR ẦN

A. Đoạn thẳng MN là đường vuông góc chung của AB và SC (M và N lần lượt là trung điểm của AB và SC). B. Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau.

B

C. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trọng tâm tam giác ABC.

10 00

D. SA vuông góc với .

B. 60 0.

C. 450.

Ó

A. 600.

A

Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng A’C’ và BD bằng

-L

17 . 4

B.

1 . 4

C.

17 . 4

3 . 2

D.

1 . 2

ÁN

A.

Í-

H

Câu 5: Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình log 22 x + log 2 x =

D. 90 0.

Câu 6: Cho a,b là hai số dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG? B. ln ( ab ) = ln a.ln b.

ÀN

A. ln a b = b ln a.

IỄ N

Đ

C. ln ( a + b ) = ln a + ln b.

D. ln

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

27 . 6

C.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

11 . 6

U Y

B.

.Q

9 . 2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A.

N

Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x 2 − 2x và đường thẳng y = x.

a ln a . = b ln b

1

D

Câu 7: Tích phân I = ∫ e x +1dx bằng 0

A. e 2 − 1.

B. e 2 − e.

C. e 2 + e.

D. e − e 2 .

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Cho hàm số f ( x ) liên trục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số f ( x ) đồng biến trên

D. 5.

2 . 3

B.

17 . 48

C.

10 00

A.

B

TR ẦN

Câu 10: Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đó đi lao động. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ. 17 . 24

D.

4 . 9

x −3 y z + 2 và điểm = = 1 1 1 M ( 2; −1;0 ) . Gọi (S) là mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với mp (Oxy) tại điểm M. Hỏi

H

Ó

A

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

Í-

có bao nhiêu mặt cầu thỏa mãn ?

B. 1.

-L

A. 2.

C. 0.

D. Vô số.

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó nào ?

TO

ÁN

bốn hàm số là hàm số

A. y = x 3 − 3x.

B. y = − x 3 + 3x.

C. y = x 4 − 2x 2 .

D. y = x 3 − x 2 .

Đ IỄ N

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G N

1 C. − . 5

B. -3.

H Ư

A. 3.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

3x − 1 bằng x →−∞ x + 5

Câu 9: lim

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

D. ( −1;1) .

.Q

C. (1; +∞ ) .

TP

B. ( −∞; −1) .

ẠO

A. ( −∞;0 ) .

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

khoảng nào ?

D

Câu 13: Cho số phức z = a + bi (a,b là các số thực) thỏa mãn z. z + 2z + i = 0. Tính giá trị của biểu thức T = a + b2 .

A. T = 4 3 − 2.

B. T = 3 + 2 2.

C. T = 3 − 2 2.

D. T = 4 + 2 3.

Câu 14: Cho tập hợp X gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 102

A. 10!.

C. 210

D. 1010

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SA = 2a và tam giác ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a. C. 8a 3

D. 4a 3

N H N

U Y .Q

1 là 3

D. ( −∞;1] .

C. 1.

N

B. 4.

D. -1.

H Ư

A. -4.

G

Đ

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 + 3x 2 − 9x + 1 trên đoạn [ −4;4] là

Câu 19: Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 6z + 13 = 0 trong đó z1 là số phức có phần A. ω = 9 + 2i.

TR ẦN

ảo âm. Tìm số phức ω = z1 + 2z 2 . B. ω = −9 + 2i.

C. ω = −9 − 2i.

D. ω = 9 − 2i.

10 00

một vectơ pháp tuyến của (P)?   A. n = (1; −2;1) B. n = (1; −2;0 )

B

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt phẳng ( P ) : y − 2z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là

A

 C. n = ( 0;1; −2 )

H

Ó

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d :

-L

B. N (1;0;1) .

C. F ( 3; −4;5 ) .

x −1 y z −1 . Điểm nào dưới đây = = −2 1 2

D. M ( 0; 2;1) .

ÁN

A. E ( 2; −2;3) .

Í-

KHÔNG thuộc d?

 D. n = ( 0; 2; 4 )

Câu 22: Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a;b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ

TO

thị y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng x = a, x = b. Diện tích (H) được tính theo công thức b

b

b

a

b

Đ IỄ N

B. SH = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. [1; +∞ ) .

B. ( 0;1] .

A. SH = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx.

D

2x −1

D. cos5x + 2x + C.

ẠO

A. ( −∞;0] .

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

1 Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình   3

1 cos5x + 2x + C. 5

C.

TP

1 B. − cos5x+2x+C. 5

A. 5cos 5x + C.

Ơ

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 5x + 2 là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 6a 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. 12a 3

b

b

b

C. SH = ∫ f ( x ) − g ( x )  dx

D. SH = ∫  f ( x ) − g ( x )  dx.

a

a

5

Câu 23: Tìm hệ số của số hạng chứa x

10

2   trong khai triển của biểu thức  3x 3 − 2  . x  

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. -810.

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 826.

C. 810.

D. 421. 2

2

2

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 2 ) = 9

D. r = 2.

Ơ

C. r = 3.

0

+

0

+

+∞

ẠO

y

C. -3.

D. -1.

G

B. 3.

N

A. 1.

Đ

1

-∞

A. πRh 2 .

1 πRh 2 . 3

C.

TR ẦN

B. πR 2 h.

H Ư

Câu 26: Cho hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy R. Công thức tính thể tích của khối trụ là D.

1 2 πR h. 3

Câu 27: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình

-∞

-1 +

0

1

-

0

+∞ +

A

y’

10 00

x

B

f ( x ) + 3 = 0 là

+∞

H

Ó

2

Í-

y

ÁN

A. 0.

-L

-∞

B. 3.

-3

C. 2.

D. 1.

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; 0; 4 ) và đường thẳng d có phương trình là

ÀN

x y −1 z +1 . Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên đường thẳng d. = = 1 2 −1

A. H (1;0;1) .

D

IỄ N

Đ

B. H ( −2;3;0 ) . 1

Câu 29: Biết I = ∫ 0

A. T = −10.

C. H ( 0;1; −1) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

+

+∞

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

y’

3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

-1

.Q

-∞

TP

x

U Y

N

Câu 25: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

H

B. r = 2 2.

A. r = 3.

N

và mặt phẳng ( P ) : 2x − y − 2z + 1 = 0. Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r. Tính r.

D. H ( 2; −1;3) .

x a+b 3 dx = , với a, b là các số thực. Tính tổng T = a + b. 9 3x + 1 + 2x + 1 B. T = −4.

C. T = 15.

D. T = 8.

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Ông V gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép và lãi suất 7,2% một năm. Hỏi sau 5 năm ông V thu về số tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số nào sau đây? B. 283.155.000 đồng.

C. 283.142.000 đồng.

D. 283.151.000 đồng.

N

A. 283.145.000 đồng.

D. z = 13.

D.

2a 5 . 5

B. 60 3 cm 3 .

C. 20 3 cm 3 .

D. 96 3 cm 3 .

TR ẦN

A. 32 3 cm 3 .

H Ư

N

G

Đ

Câu 33: Cho mặt cầu (S) bán kính R = 5 cm. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu vi bằng 8π cm. Bốn điểm A, B, C, D thay đổi sao cho A, B, C thuộc đường tròn (C), điểm D thuộc (S) (không thuộc đường tròn (C)) và tam giác ABC là tam giác đều. Tính thể tích lớn nhất của tứ diện ABCD.

Câu 34: Gọi S = ( a; b ) là tập tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình

log 2 ( mx − 6x 3 ) + log 1 ( −14x 2 + 29x − 2 ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt. Khi đó hiệu H = b − a bằng B.

10 00

5 . 2

1 . 2

C.

2 . 3

A

A.

B

2

D. 2

5 . 3

2

Ó

Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2sin x + 3cos x = m.3sin B. 4.

C. 5.

Câu 36: Cho dãy số ( u n ) thỏa mãn u n = u n −1 + 6, ∀n ≥ 2 và log 2 u 5 + log

-L

x

có nghiệm?

D. 6.

Í-

H

A. 7.

2

2

u 9 + 8 = 11. Đặt

A. 2587.

ÁN

Sn = u1 + u 2 + ... + u n . Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất thỏa mãn Sn ≥ 20172018.

B. 2590.

C. 2593.

D. 2584.

ÀN

Câu 37: Cho hàm số f ( x ) = x 4 + 4mx 3 + 3 ( m + 1) x 2 + 1. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại. Tính tổng các phần tử của tập S.

IỄ N

Đ

A. 1.

B. 2.

C. 6.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2a 3 . 3

C.

.Q

a 5 . 5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B.

TP

a 3 . 3

ẠO

A.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. z = 5.

H

B. z = 13.

N

A. z = 5.

Ơ

Câu 31: Cho số phức z = 3 + 2i. Tính z .

D. 0.

D

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BD = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA =

A. 600.

a 6 . Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBD ) và ( SCD ) . 2

B. 1200.

C. 450.

D. 900.

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 2

2

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 4 và một điểm

M ( 2;3;1) . Từ M kẻ được vô số các tiếp tuyến tới (S), biết tập hợp các tiếp điểm là đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C).

B. r =

3 . 3

C. r =

2 . 3

D. r =

3 . 2

N

2 3 . 3

Ơ

A. r =

H Ư

Câu 42: Cho hàm số y = x 3 − 3x 2 có đồ thị (C) và diểm M ( m; −4 ) . Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc

A. 20.

TR ẦN

đoạn [ −10;10] sao cho qua M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến (C). B. 15.

C. 17.

D. 12.

Câu 43: Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 + x − 1 − x trên tập ℝ và thỏa mãn F (1) = 3;

A. 8.

10 00

B

F ( −1) = 2; F ( −2 ) = 4. Tính tổng T = F ( 0 ) + F ( 2 ) + F ( −3) . B. 12.

C. 14.

D. 10.

bằng 6 ?

H

[ 0;ln 4]

Ó

A

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = e 2x − 4e x + m trên đoạn

B. 4.

C. 1.

-L

Í-

A. 3.

D. 2.

ÁN

Câu 45: Hàm số f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) trên ℝ. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f ' ( x ) trên ℝ. Hỏi

TO

hàm số y = f ( x ) + 2018 có bao nhiêu điểm cực trị ?

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 11.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 9.

G

B. 8.

N

A. 10.

1− m đồng biến trên [ 5; +∞ ) ? x−2

Đ

Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để hàm số y = x + 5 +

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

D. S = 4.

.Q

C. S = 2.

TP

B. S = 0.

ẠO

A. S = 1.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x − 2y + z = 0 và đường thẳng  x +1 y z d: = = . Gọi ∆ là một đường thẳng chứa trong (P) cắt và vuông góc với d. Vectơ u = ( a;1; b ) 1 2 −1 một vectơ chỉ phương của ∆ . Tính tổng S = a + b.

A. 5.

B. 3.

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. 2.

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D. 4.

1 . 300

C.

D.

1 . 450

2

2

2

U Y

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 2 ) = 9

V1 = 2. V2

B.

V1 1 = . V2 2

V1 = 1. V2

C.

D.

V1 2 = . V2 3

B

A.

V1 . V2

TR ẦN

diện ABCMNP và A’B’C’MNP. Tính tỉ số

H Ư

N

G

Câu 48: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho AM = 2MA ', NB ' = 2NB, PC = PC '. Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa

10 00

Câu 49: Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 − 3i + 5 = 2 và iz 2 − 1 + 2i = 4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu

B.

313 + 16.

C.

313.

313 + 8.

D.

313 + 2 5.

Ó

A.

A

thức T = 2iz1 + 3z 2 .

Í-

H

Câu 50: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) liên tục trên ℝ và thỏa mãn f ' ( x ) ∈ [ −1;1] với 2

ÁN

-L

∀x ∈ ( 0; 2 ) . Biết f ( 0 ) = f ( 2 ) = 1. Đặt I = ∫ f ( x ) dx, phát biểu dưới đây là ĐÚNG ? B. I ∈ ( 0;1] .

TO

A. I ∈ ( −∞;0] .

0

C. I ∈ [1; +∞ ) .

D

IỄ N

Đ

--- HẾT ---

D. I ∈ ( 0;1) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 2x − 2y + z + 9 = 0.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

C. 2x + 2y + z + 1 = 0.

ẠO

B. 2x + y − 2z − 9 = 0.

Đ

A. x − 2y + 2z + 8 = 0.

TP

nhất. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại E.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

và hai điểm M ( 4; −4; 2 ) , N ( 6;0; 6 ) . Gọi E là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho EM + EN đạt giá trị lớn

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1 . 600

Ơ

B.

H

1 . 210

N

A.

N

Câu 46: Xếp 10 quyển sách tham khảo khác nhau gồm: 1 quyển sách Văn, 3 quyển sách tiếng Anh và 6 quyển sách Toán (trong đó có hai quyển Toán T1 và Toán T2) thành một hàng ngang trên giá sách. Tính xác suất để mỗi quyển sách Tiếng Anh đều được xếp ở giữa hai quyển sách Toán, đồng thời hai quyển Toán T1 và Toán T2 luôn xếp cạnh nhau.

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ- HÀ NỘI- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

Ơ

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

H

5-D

6-A

7-B

8-C

11-B

12-A

13-C

14-A

15-D

16-B

17-D

18-A

21-D

22-B

23-A

24-B

25-A

26-B

27-C

31-B

32-D

33-A

34-B

35-B

36-C

37-A

41-B

42-C

43-B

44-D

45-A

46-A

30-C

38-D

39-A

40-C

47-D

48-C

49-A

50-C

Đ

G

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

29-D

28-D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

20-C

N

TP 19-B

H Ư

TR ẦN

10 00 A Ó H Í-L ÁN TO

10-C

D

IỄ N

Đ

ÀN

9-A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4-D

ẠO

N

3-A

U Y

2-C

.Q

1-A

B

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ- HÀ NỘI- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN TOÁN

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án A

H Ư

N

G

x = 0 . Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm phương trình: x 2 − 2x = x ⇔  x = 3 3 3  3x 2 x 3  3 9 −  = . Vậy diện tích hình phẳng cần tính là S = ∫ x 2 − 3x dx = ∫ 3x − x 2 dx =  30 2  2 0 0

TR ẦN

(

Câu 2: Đáp án C.

10 00

B

Phương pháp giải:

)

Tính giới hạn khi x dần tới vô cùng để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Đường thẳng y = b là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x ) ⇔ lim f ( x ) = b.

A

x →∞

→ lim y = lim ( x 3 − x − 1) = ∞ ⇒ ĐTHS không có TCN. y = x 3 − x − 1 

Í-

H

Ó

Lời giải: Dựa vào đáp án, ta thấy rằng: x →∞

-L

x →∞

ÁN

TO

1 1+ 3 x3 + 1 x3 + 1 x = ∞ ⇒ ĐTHS không có TCN.  → lim y = lim 2 = lim y= 2 x →∞ x →∞ x + 1 x →∞ 1 1 x +1 + x x3

Đ IỄ N

y=

3

3

3x + 2x − 1 3x + 2x − 1  → lim = lim = lim 2 x x x →∞ →∞ →∞ 4x + 5 4x 2 + 5

2 1 − x x 2 = 3 ⇒ y = 3 là TCN. 5 4 4 4+ 2 x

3+

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Lời giải:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

ẠO

a

D

TP

b

x = a; x = b ( a < b ) là S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp giải: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

→ lim y = lim 2x 2 + 3 = ∞ ⇒ ĐTHS không có TCN. y = 2x 2 + 3  x →∞

x →∞

Câu 3: Đáp án D. Phương pháp giải: Dựng hình, dựa vào tam giác cân để xác định các yếu tố vuông góc

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Lời giải: Với hình chóp tam giác đều S.ABC thì: góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trọng tâm tam giác ABC, hai cạnh đối diện vuông góc với nhau.

U Y

Câu 5: Đáp án D.

N

17 2 ⇔ 4. ( log 2 x ) + 4.log 2 x − 17 = 0 4

H Ư

Lời giải: Ta có log 22 x + log 2 x =

G

+) Áp dụng công thức logarit: log a b + log a c = log a bc.

4 = −1. 4

B

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có : t1 + t 2 = −

TR ẦN

Đặt t = log 2 x ⇒ pt ⇔ 4t 2 + 4t − 17 = 0.

10 00

1 ⇒ log 2 x1 + log 2 x 2 = −1 ⇔ log 2 x1x 2 = −1 ⇔ x1x 2 = 2 −1 = . 2

A

Câu 6: Đáp án A.

H

Ó

Phương pháp giải: Áp dụng các công thức lôgarit cơ bản

Í-

Lời giải:

a = ln a − ln b. b

ÁN

-L

Các công thức cơ bản liên quan đến lôgarit: ln a b = b ln a, ln ab = ln a + ln b, ln

TO

Câu 7: Đáp án B.

Phương pháp giải: Đổi biến số hoặc bấm máy tính 1

1

Đ

Lời giải: Ta có: I = ∫ e dx = ∫ e x +1d ( x + 1) = e x +1 x +1

0

1 0

= e 2 − e.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

b +) Áp dụng hệ thức Vi-ét của phương trình bậc hai: x1 + x 2 = − . a

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

+) Đặt ẩn phụ, đưa về phương trình bậc hai, tìm nghiệm x.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp giải:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Lời giải: Vì ABCD là hình vuông ⇒ AC ⊥ BD mà AC / /A 'C ' ⇒ A 'C ' ⊥ BD.

Ơ

Phương pháp giải: Dựng hình để xác định góc giữa hai đường thẳng chéo nhau : Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa a’ và b với a // a’.

N

Câu 4: Đáp án D.

0

IỄ N

Câu 8: Đáp án C.

D

Phương pháp giải: Dựa vào hình dáng của đồ thị để xét tính đơn điệu. Lời giải: Dựa vào hình vẽ, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;0 ) và (1; +∞ ) .

Câu 9: Đáp án A.

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp giải: Chia cả tử và mẫu cho bậc cao nhất của mẫu số để tính lim

N

1 3− 3x − 1 x = 3 vì lim 1 = 0. Lời giải: Ta có lim = lim x →−∞ x + 5 x →−∞ x →−∞ x 5 1+ x

H

Ơ

Câu 10: Đáp án C.

U Y

Lời giải:

G

H Ư

N

TH2. Chọn 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam ⇒ có C17 .C32 = 21 cách.

Đ

TH1. Chọn 1 học sinh nữ và 2 học sinh nam ⇒ có C72 .C13 = 63 cách.

TH3. Chọn 3 học sinh nữ và 0 học sinh nam ⇒ có C33 = 1 cách.

n (x)

=

B

n (Ω)

85 17 = . 120 24

10 00

Vậy xác suất cần tính là P =

TR ẦN

Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n ( X ) = 63 + 21 + 1 = 85.

Câu 11: Đáp án B.

A

Phương pháp giải: Gọi tọa độ điểm, tính khoảng cách và tìm tọa độ tâm thông qua bán kính

⇒ IM =

ÁN

-L

Í-

H

Ó

x = 3 + t  . Lời giải: Ta có d :  y = t  x = −2 + t   Vì I ∈ d ⇒ T ( t + 3; t; t − 2 ) ⇒ MI = ( t + 1; t + 1; t − 2 ) . 2

2

( t + 1) + ( t + 1) + ( t − 2 )

2

= 3t 2 + 6

ÀN

Phương trình mặt phẳng (Oxy): z = 0.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Ta xét các trường hợp sau:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Gọi X là biến cố trong 3 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

3 3 = 120. Chọn 3 học sinh trong 10 học sinh có C10 cách ⇒ n ( Ω ) = C10

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Phương pháp giải: Áp dụng các quy tắc đếm cơ bản

IỄ N

Đ

→ mp ( Oxy ) là d ( I; ( Oxy ) ) = t − 2 . Khoảng cách từ tâm I 

D

Theo bài ra, ta có R = IM = d ( I;Oxy ) ⇔ 3t 2 + 6 = t − 2 ⇔ 3t 2 + 6 = t 2 − 4t + 4 ⇔ t = −1. Vậy có duy nhất 1 mặt cầu thỏa mãn bài toán.

Câu 12: Đáp án A. Phương pháp giải: Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Dựa vào hình dáng của đồ thị hàm số, điểm cực trị và tọa độ giao điểm với hai trục tọa độ Lời giải: Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

Đồ thị hàm số bậc ba, có lim f ( x ) = +∞ ⇒ Hệ số a > 0.

x →+∞

Ơ

N

Đồ thị nhận gốc tọa độ O ( 0;0 ) làm tâm đối xứng ⇒ Hàm lẻ: f ( x ) = f ( − x )

U Y

Câu 13: Đáp án C.

.Q Đ

i z +2

−1 + 2 + 2

=

(

−i a = 0 . = 1− 2 i ⇒  1+ 2  b = 1 − 2

(

Vậy T = a + b 2 = 0 + 1 − 2

)

)

B

i

2

10 00

⇔z=−

i z +2

TR ẦN

2

⇔ z + 2 z − 1 = 0 ⇔ z = −1 + 2 ⇒ z = −

H Ư

N

G

2

z + 2 z − 1 = 0 ⇔ z = −1 + 2 ⇒ z = −

ẠO

Lấy môđun 2 vế, ta được ( z + 2 ) z = −i = 1.

= 3 − 2 2.

A

Câu 14: Đáp án A.

H

Ó

Phương pháp giải: Hoán vị của n phần tử chính là n giai thừa

TO

ÁN

-L

Câu 15: Đáp án D.

Í-

Lời giải: Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là 10!.

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Lời giải: Ta có z. z + 2z + i = 0 ⇔ ( z + 2 ) z = −i.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp giải: Lấy môđun hai vế để tìm z , thế ngược lại để tìm số phức z

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Trong 4 đáp án, có duy nhất hàm số y = x 3 − 3x thỏa mãn 2 điều kiện trên.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

1 Phương pháp giải: Công thức tính thể tích khối chóp V = Sh 3

Lời giải: Thể tích khối chóp S.ABC là

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

1 1 1 2a.3a.4a V = .SA.S∆ABC = .SA. .AB.AC = = 4a 3 . 3 3 2 6

Câu 16: Đáp án B.

N

Phương pháp giải: Nguyên hàm cơ bản của hàm số lượng giác

H

Ơ

1 Lời giải: Ta có ∫ f ( x ) dx = ∫ ( sin 5x + 2 ) dx = − cos5x + 2x + C. 5

2x −1

1

1 ≥   ⇔ 2x − 1 ≤ 1 ⇔ x ≤ 1 ⇒ S = ( −∞;1] .  3

Đ

Câu 18: Đáp án A.

N

G

Phương pháp giải:

TR ẦN

Cách 2 : Giải phương trình y ' = 0 tìm các nghiệm x i .

H Ư

Cách 1 : Khảo sát hàm số, lập bảng biến thiên để tìm giá trị nhỏ nhất.

+) Tính các giá trị y ( x i ) ; y ( a ) ; y ( b ) .

B

+) So sánh các giá trị trên và kết luận giá trị nhỏ nhất của hàm số.

10 00

Lời giải:

Ó

A

−4 ≤ x ≤ 4 x = 1 . Xét hàm số y = x 3 + 3x 2 − 9x + 1 trên [ −4; 4] , có y ' = 0 ⇔  2 ⇔  x = −3 3x + 6x − 9 = 0

[ −4;4]

-L

Vậy min y = −4.

Í-

H

Tính giá trị y ( −4 ) = 21; y ( −3) = 28; y (1) = −4; y ( 4 ) = 77.

ÁN

Câu 19: Đáp án B.

Phương pháp giải: Giải phương trình bậc hai tìm nghiệm phức

ÀN

Lời giải:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

1 1 ≥ ⇔  3 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q 2 x −1

ẠO

1 Ta có    3

TP

Lời giải:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp giải: Áp dụng phương pháp giải bất phương trình mũ cơ bản

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Câu 17: Đáp án D.

IỄ N

Đ

 z1 = −3 − 2i 2 2 . Ta có z 2 + 6z + 13 = 0 ⇔ z 2 + 6z + 9 = −4 ⇔ ( z + 3) = ( 2i ) ⇔   z 2 = −3 + 2i

D

Vậy ω = z1 + 2z 2 = −2 − 2i + 2 ( −3 + 2i ) = −9 + 2i.

Câu 20: Đáp án C.  Phương pháp giải: Mặt phẳng (P) có phương trình ax + by + cz + 1 = 0 ⇒ n ( P ) = ( a; b;c )

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

 Lời giải: Vectơ pháp tuyến của (P) là n = ( 0;1; −2 ) . Câu 21: Đáp án D. Phương pháp giải: Thay tọa độ điểm ở đáp án vào phương trình đường thẳng

Ơ

N

x −1 y z −1 . = = 1 2 −2

H

Lời giải: Dễ thấy M ( 0; 2;1) không thỏa mãn phương trình

U Y

Phương pháp giải:

ẠO

a b

Đ

Lời giải: Diện tích hình phẳng (H) cần tính là SH = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx.

G

a

H Ư

N

Câu 23: Đáp án A. Phương pháp giải:

n

TR ẦN

Áp dụng công thức tổng quát của khai triển nhị thức Newton là ( a + b ) = ∑ C nk .a n − k .b k 5

n

k =0

k

10 00

B

5 5 5− k  2  2  k  Lời giải: Xét khai triển  3x 3 − 2  = ∑ C5k . ( 3x 3 ) .  − 2  = ∑ C5k .35− k. ( −2 ) .x15−5k . x  k =0   x  k =0

Hệ số của số hạng chứa x10 ứng với 15 − 5k = 10 ⇔ k = 1.

Ó

A

Vậy hệ số cần tìm là C15 .34. ( −2 ) = −810.

Í-

H

Câu 24: Đáp án B.

ÁN

Lời giải:

-L

Phương pháp giải: Công thức tính bán kính đường tròn giao tuyến là r = R 2 − d 2 ( I; ( P ) )

2

2

2

TO

Xét mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 2 ) = 9 có tâm I (1; 2; 2 ) , bán kính R = 3. 2.1 − 1.2 − 2.2 + 1 2

2

2 + ( −1) + 2

= 1.

2

IỄ N

Đ

→ mp ( P ) là d ( I; ( P ) ) = Khoảng cách từ tâm I 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

là SH = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx.

TP

(a < b)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

b

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng x = a; x = b

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 22: Đáp án B.

D

Vậy bán kính đường tròn giao tuyến là r = R 2 − d 2 ( I; ( P ) ) = 2 2.

Câu 25: Đáp án A. Phương pháp giải: Đọc bảng biến thiên để tìm điểm cực tiểu – cực tiểu của hàm số. Lời giải: Dựa vào hình vẽ, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x CT = 3 ⇒ yCT = y ( 3) = 1. Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Đáp án B. Phương pháp giải: Công thức tính thể tích khối trụ là V = πR 2 h Lời giải: Công thức tính thể tích của khối trụ là V = πR 2 h .

N

Câu 27: Đáp án C.

H

Ơ

Phương pháp giải: Đọc bảng biến thiên để tìm nghiệm của phương trình

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, vuông góc với d là :

x − 1 − ( y − 0 ) + 2 ( z − 4 ) = 0 ⇔ x − y + 2z − 9 = 0.

10 00

B

Vì H ∈ d ⇒ H ( t;1 − t;2t − 1) mà d ∩ ( P ) = H ⇒ t − (1 − t ) + 2 ( 2t − 1) − 9 = 0 ⇔ t = 2. Vậy H ( 2; −1;3) .

Ó

A

Câu 29: Đáp án D.

Í-

H

Phương pháp giải: Nhân liên hợp với biểu thức mẫu số, đưa về tính tích phân cơ bản

1

(

) )

3x + 1 − 2x + 1

3x + 1 − 2x − 1

)=

(

1

∫(

) ( )

3x + 1 − 2x + 1 dx.

0

Đ

0

x

TO

0

(

1 x 3x + 1 + 2x + 1 x dx = ∫ dx 2 2 3x + 1 + 2x + 1 0 3x + 1 − 2x + 1

ÁN

1

Ta có I = ∫

-L

Lời giải:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H Ư

N

G

x = t  Ta có: d :  y = 1 − t .  x = −1 + 2t 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

ẠO

Phương pháp giải: Lập phương trình mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng. Khi đó, tọa độ giao điểm của d và (P) chính là tọa độ hình chiếu.  Lời giải: VTCP của đường thẳng d : u d = (1; −1; 2 ) .

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

Câu 28: Đáp án D.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta có f ( x ) + 3 = 0 ⇔ f ( x ) = −3 ⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt x = 1; x = x 0 .

U Y

N

Lời giải:

D

IỄ N

 1 = . 3 

1 ( 3x + 1) 1 ( 2x + 1)   2 1 3 − . =  . ( 3x + 1) − .  3 3 2 3 9  0 2 2  3

3

( 2x + 1)

3

  

1

0

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

=

1 2 9 

( 3x + 1)

3

−3

( 2x + 1)

3

 

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 1

= 0

a = 17 1 17 − 9 3 16 − 9 3 + 1 = . ⇒ 9 9  b = −9

(

)

Vậy T = a + b = 17 − 8 = 8.

N

Câu 30: Đáp án C. n

H

Ơ

Phương pháp giải: Áp dụng công thức lãi kép trong bài toán lãi suất: T = P (1 + r ) .

U Y G

Đ

Câu 32: Đáp án D.

H Ư

N

Phương pháp giải: Dựng hình, xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng thông qua mặt phẳng song song với đường thẳng

TR ẦN

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của AB ⇒ SH ⊥ AB ⇒ SH ⊥ ( ABCD ) .

B

Vì AB / /CD ⇒ AB / / ( SCD ) ⇒ d ( AB;SC )

10 00

= d ( AB; ( SCD ) ) = d ( H; ( SCD ) ) .

Ó

A

Gọi M là trung điểm của CD, kẻ HK ⊥ SM ( KM ) ⇒ HK ⊥ ( SCD ) . 1 AB = a. 2

Í-

H

Tam giác SAB vuông cân tại S ⇒ SH =

-L

Tam giác SHM vuông tại H, có :

ÁN

1 1 1 1 1 5 2a 5 . = + = 2 + 2 = 2 ⇒ HK = 2 2 2 HK SH HM a 4a 4a 5

ÀN

Vậy khoảng cách cần tính là d ( AB;SC ) =

2a 5 . 5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Lời giải: Ta có z = 3 + 2i ⇒ z = 32 + 22 = 13.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Phương pháp giải: Số phức z = a + bi có môđun là z = a 2 + b 2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 31: Đáp án B.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

5

Lời giải: Số tiền mà ông V thu được sau 5 năm là 200. (1 + 7, 2% ) = 283,142 triệu đồng.

Đ

Câu 33: Đáp án A.

D

IỄ N

Phương pháp giải: Dựng hình, xác định vị trí điểm để thể tích lớn nhất

Lời giải: Gọi E là tâm đường tròn (C) ⇒ Bán kính của (C) là r =

Mà (C) là đường tròn ngoại tiếp ∆ABC ⇒ AB =

C 2π

3r AB2 3 = 4 3 ⇒ S∆ABC = = 12 3. 4 3

Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Để VABCD lớn nhất ⇔ E là hình chiếu của D trên mp (ABCD), tức là IE ∩ ( S) = D. Với I là tâm mặt cầu (S) ⇒ DE = R + IE = R + R 2 − r 2 = 5 + 52 − 42 = 8.

Ơ

N

1 8 Vậy thể tích cần tính là VABCD = .DE.S∆ABC = .12 3 = 32 3 cm 3 . 3 3

H

Câu 34: Đáp án B.

2 trên khoảng x

 1   ; 2 .  14 

Ó

A

Xét hàm số f ( x ) = 6x 2 − 14x + 29 −

10 00

B

1  Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt ⇔ (*) có ba nghiệm phân biệt x ∈  ; 2  .  14 

-L

Í-

H

x = 1 2 12x 3 − 14x 2 + 2  Ta có f ' ( x ) = 12x − 14 + 2 = ⇒ f '( x ) = 0 ⇔ x = 1 x x2  2

1   < x < 2 .  do 14  

1 14

TO

x

ÁN

Bảng biến thiên

IỄ N

Đ

+

1 2

0

1 -

0

39 2

2 +

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

1 14 < x < 2 . ⇔  m = 6x 2 − 14x + 29 − 2 (*) ( do x > 0 )  x

H Ư

N

G

 −14x 2 + 29x − 2 > 0 14x 2 − 29x + 2 < 0 ⇔ ⇔ 3 2 3 2  mx − 6x = −14x + 29x − 2  mx = 6x − 14x + 29x − 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP ẠO Đ

Phương trình ⇔ log 2 ( mx − 6x 3 ) = log 2 ( −14x 2 + 29x − 2 )

f’(x)

D

.Q

3  mx − 6x > 0 Lời giải: Điều kiện:  . 2  −14x 29x − 2 > 0

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đưa về phương trình đa thức chứa tham số, cô lập tham số, khảo sát hàm để biện luận nghiệm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Phương pháp giải:

24

f(x) 3 98

19

Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình (*)có ba nghiệm phân biệt khi 19 < m <

39 . 2

Ơ

39 1 − 19 = . 2 2

H U Y

N

Câu 35: Đáp án B.

= m.3

1−sin 2 x

+3

sin 2 x

= m.3

2 ⇔ m=  3

sin 2 x

+ 31− 2sin

t

2

t

x

(*). 2t

Đ

2 2 1 Đặt t = sin x ∈ [ 0;1] , khi đó (*) trở thành: m =   + 31− 2t =   + 3   . 3 3 3 t

2t

2 1 2 1 trên [ 0;1] , có f ' ( t ) =   .ln + 6.   .ln < 0. 3 3 3 3

TR ẦN

2t

H Ư

t

2 1 Xét hàm số f ( t ) =   + 3.   3 3

N

G

2

B

 min f ( t ) = f (1) = 1 Suy ra f ( t ) là hàm số nghịch biến trên [ 0;1] ⇒  .  max f ( t ) = f ( 0 ) = 4

10 00

Do đó, để phương trình m = f ( t ) có nghiệm ⇔ 1 ≤ m ≤ 4.

A

Lại có m ∈ Z ⇒ M ∈ {1;2;3; 4}

H

Ó

Câu 36: Đáp án C.

Í-

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tổng quát của cấp số cộng và tổng cấp số cộng.

ÁN

-L

u 5 > 0 u1 + 4d > 0 . ⇔ Lời giải: Điều kiện:  u 9 + 8 > 0 u1 + 8d + 8 > 0 Ta có u n = u n −1 + 6, ∀n ≥ 2 ⇒ ( u n ) là cấp số cộng với công sai d = 6.

ÀN

Lại có: log 2 u 5 + log

2

u 9 + 8 = 11 ⇔ log 2 u 5 + log 2 ( u 9 + 8 ) = 11 ⇔ log 2  u 5 ( u 9 + 8 )  = 11

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

+3

sin 2 x

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Ta có 3

cos3 x

ẠO

sin 2 x

TP

.Q

Lời giải:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp giải: Cô lập tham số m, đưa về khảo sát hàm số để biện luận nghiệm của phương trình

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Vậy b − a =

N

39  39  Vậy m ∈ 19;  = ( a; b ) ⇒ a = 19; b = . 2  2 

D

IỄ N

Đ

⇔ u 5 ( u 9 + 8) = 211 ⇔ ( u1 + 4d )( u1 + 8d + 8) = 211 ⇔ ( u1 + 24 )( u1 + 56 ) = 2048  u1 = 8 ( tm ) . ⇔ u12 + 80u1 − 704 = 0 ⇔   u1 = −88 ( ktm )

n  2u1 + ( n − 1) d  n (16 + 6 ( n − 1) ) = = 3n 2 + 5n. Do đó Sn = u1 + u 2 + ... + u n =  2 2 Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

 n ≥ 2592, 234 Vậy Sn ≥ 20172018 ⇔ 3n 2 + 5n − 20172018 ≥ 0 ⇔  ⇒ n min = 2593.  n ≤ 2593,9 ( ktm )

Câu 37: Đáp án A.

N

Phương pháp giải: Tính đạo hàm, biện luận phương trình để hàm số có cực tiểu

H

Ơ

Lời giải:

Lời giải:

ÁN

Dựng hình, xác định góc giữa hai mặt phẳng qua mặt phẳng vuông góc với giao tuyến

ÀN

Gọi O là tâm hình thoi ABC, kẻ OH ⊥ SC ( HC ) (1).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

-L

Phương pháp giải:

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

Kết hợp với m ∈ ℤ, ta được m = {0;1} ⇒ ∑ m = 1.

Câu 38: Đáp án D.

G

1− 7 1+ 7 <m< ⇔ −0,55 < m < 1, 2. 3 3

N

⇔ 9m 2 − 6m − 6 < 0 ⇔

Đ

ẠO

Vì hệ số a = 1 > 0 nên để hàm số có thể có 2 cực tiểu và 1 cực đại ⇒ hàm số có 1 cực tiểu mà không có cực đại ⇔ Phương trình (*) vô nghiệm ⇔ ∆ '(*) < 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

TP

.Q

x = 0 . Phương trình f ' ( x ) = 0 ⇔ 2x ( 2x 2 + 6mx + 3m + 3) = 0 ⇔  2  2x + 6mx + 3m + 3 = 0 (*)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Xét f ( x ) = x 4 + 4mx 3 + 3 ( m + 1) x 2 + 1, có f ' ( x ) = 4x 3 + 12mx 2 + 6 ( m + 1) x; ∀x ∈ ℝ.

IỄ N

Đ

SA ⊥ BD Ta có  ⇒ BD ⊥ ( SAC ) ⇒ BD ⊥ SC (2).  AC ⊥ BD

D

Từ (1), (2) ⇒ SC ⊥ ( HBD ) ⇒ ( SBC ) ; ( SCD ) = ( BH; DH ) = BHD.

Lại có: ∆CHO ∼ ∆CAS ⇒

OH OC 3a 2 3a 2 a = ⇒ OH = : = . SA SC 4 2 2

Trang 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Tam giác OHD vuông tại O, có tan OHD =

OD = 1 ⇒ OHD = 450. OH

Vậy ( SBC ) ; ( SCD ) = BHD = 2 × OHD = 900.

N

Câu 39: Đáp án A.

H

2

U Y .Q

2

MA + IA

2

=

Đ

− 22 = 2. 2 3 2 3 . Vậy bán kính của (C) là . 3 3

G

MA.IA

2

N

Suy ra EA =

( 6)

H Ư

MA = MI 2 − IA 2 =

ẠO

Tam giác MAI vuông tại A, có

TR ẦN

Câu 40: Đáp án C.

Phương pháp giải: Áp dụng ứng dụng của tích có hướng trong không gian Lời giải:

10 00

B

       Vì ∆ ⊂ ( P ) ⇒ u ∆ ⊥ n ( P ) và ∆ ⊥ d ⇒ u ∆ ⊥ n d suy ra u ∆ =  u ( P ) ; u d  = ( 0;3; 6 ) = 3 ( 0;1; 2 ) .

H Í-

Câu 41: Đáp án B.

Ó

A

 a = 0 Vậy u = ( a;1; b ) = ( 0;1; 2 )  → ⇒ S = a + b = 2. b = 2

-L

Phương pháp giải: Tính đạo hàm, áp dụng điểu kiện để hàm số đồng biến trên khoảng

ÁN

Lời giải:

TO

Xét hàm số y = x + 5 +

1− m x 2 − 4x + 3 + m 1− m = ; ∀x ≥ 5. trên [ 5; +∞ ) , có y ' = 1 − 2 2 x−2 ( x − 2) ( x − 2)

Đ

Hàm số đồng biến trên [5; +∞ ) ⇔ y ' ≥ 0; ∀x ∈ [5; +∞ ) ⇔ x 2 − 4x + 3 + m ≥ 0; ∀x ≥ 5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

⇒ E là tâm đường tròn (C), với bán kính r = EA (Hình vẽ bên).

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

bán kính R = 2.  Ta có IM = (1; 2; −1) ⇒ IM = 6. Gọi A,B là các tiếp điểm.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Lời giải: Xét mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 4 có tâm I (1;1;0 ) ,

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

2

Ơ

Phương pháp giải: Dựng hình, xác định tập hợp tiếp điểm

D

IỄ N

⇔ m ≥ − x 2 + 4x − 3; ∀x ≥ 5 ⇔ m ≥ max {− x 2 + 4x − 3} ⇔ m ≥ −8. [5;+∞ )

Câu 42: Đáp án C. Phương pháp giải: Lập phương trình tiếp tuyến, sử dụng điều kiện tiếp xúc để tìm tham số m Lời giải:

Trang 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Gọi phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua M, có hệ số góc k là d: y = k ( x − m ) − 4.

3x 2 − 6x = k ⇔ x 3 − 3x 2 = ( 3x 2 − 6x ) ( x − m ) − 4 Vì (C) tiếp xúc với d nên ta có hệ  3 2  x − 3x = k ( x − m ) − 4 2

H

Ơ

N

x 3 − 3x 2 + 4 = ( 3x 2 − 6x ) ( x − m ) ⇔ ( x − 2 ) ( x + 1) = 3x ( x − 2 )( x − m )

Phương pháp giải:

B

Chia khoảng để phá trị tuyệt đối, qua đó tìm nguyên hàm của hàm số f ( x )

10 00

Lời giải:

H

Ó

A

 2x + C1 khi x ≥ 1  2 khi x ≥ 1   Ta có f ( x ) = 1 + x − 1 − x =  2x khi − 1 ≤ x < 1 ⇒ F ( x ) =  x 2 + C2 khi − 1 ≤ x < 1  −2 khi x < −1  −2x + C khi x < −1  3 

ÁN

-L

Í-

F (1) = 3 2 + C1 = 3 C1 = 1    Theo đề bài ta có: F ( −1) = 2 ⇔ 1 + C2 = 2 ⇔ C2 = 1   4 + C = 4 C = 0 3   3  F ( −2 ) = 4

TO

F ( 2 ) = 2.2 + 1 = 5 2x + 1 khi x ≥ 1   2 . ⇒ F ( x ) =  x + 1 khi − 1 ≤ x < 1 ⇒ F ( 0 ) = 1 −2x khi x < −1   F ( −3) = −2. ( −3) = 6

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

Câu 43: Đáp án B.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

H Ư

N

G

 m ∈ Z 5  Kết hợp với  ⇒ m ∈ [ −10; −1) ∪  ;10  \ {2} ⇒ có 8 + 9 = 17 giá trị nguyên m cần tìm. 3   m ∈ [ −10;10]

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q

Đ

ẠO

TP

m ≠ 2  5  Để từ M kẻ được 3 tiếp tuyến tới ( C ) ⇔ f ( x ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt, khác 2 ⇔   m > . 3    m < −1

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

x = 2 x − 2 = 0 x = 2 ⇔ 2 ⇔ 2 ⇔ 3x 2 − ( 3m − 1) x + 2 = 0 2    x − x − 2 = 3x − 3mx  x − x − 2 = 3x ( x − m )  f (x)

D

IỄ N

⇒ T = 5 + 1 + 6 = 12.

Câu 44: Đáp án D. Phương pháp giải: Xét hàm bên trong dấu trị tuyệt đối trên đoạn, so sánh các giá trị để tìm min

Trang 21

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Lời giải: Đặt t = e x , với x ∈ [ 0;ln 4] ⇒ t [1; 4] . Khi đó, hàm số trở thành: g ( t ) = t 2 − 4t + m .

N

Xét hàm số u ( t ) = t 2 − 4t + m trên [1;4] , có u ' ( t ) = 2t − 4 = 0 ⇔ t = 2.

H

Tính đạo hàm của hàm hợp, giải phương trình đạo hàm để tìm số điểm cực trị

Ó

A

Lời giải:

-L

Í-

H

 x = x1 < 0 Dựa vào hình vẽ, ta thấy f ' ( x ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt  .  x = {x 2 ; x 3} > 0

TO

ÁN

 f ( x ) + 2018 khi x ≥ 0  f ' ( x ) khi x ≥ 0 Ta có: g ( x ) = f ( x ) + 2018 =  ⇒ g '( x ) =   f ( − x ) + 2018 khi x < 0  −f ' ( − x ) khix < 0

x = x2 x = x f ' ( x ) = 0 khi x ≥ 0 3 g '( x ) = 0 ⇔  . ⇔  x = − x2  −f ' ( − x ) = 0 khi x < 0   x = −x 3

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

Phương pháp giải:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q TP ẠO Đ

B

Câu 45: Đáp án A.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Vậy m = {10; −6} là hai giá trị cần tìm.

TR ẦN

H Ư

N

G

 m−3 ≤{m−4 ; m}  m − 3 ≤ {4; m }   TH2.  ⇔ m = 9 ⇒ Vô nghiệm. g (t) = m − 3 = 6  min  [1;4]   m = −3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

 m−4 ≤{m−3 ; m}    m −4 ≤{m−3 ; m} TH1.  ⇔   m = 10 ⇔ m = 10. g (t) = m − 4 = 6  min  [1;4]   m = −2

  m ≤ { m − 4 ; m − 3}  m ≤ { m − 4 ; m − 3}  ⇔ m = 6 ⇔ m = −6. TH3.  g (t) = m = 6  min   [1;4]   m = −6

Ơ

Tính u (1) = m − 3; u ( 2 ) = m − 4; u ( 4 ) = m suy ra g (1) = m − 3 ;g ( 2 ) = m − 4 ;g ( 4 ) = m .

D

Do đó g ' ( x ) = 0 bị triệt tiêu tại 4 điểm x 2 , − x 2 , x 3 , − x 3 và không có đạo hàm tại x = 0. Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị.

Câu 46: Đáp án A.

Trang 22

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp giải: Áp dụng các quy tắc đếm cơ bản trong bài toán sắp xếp đồ vật Lời giải: Xếp 5 quyển Toán (coi Toán T1 và Toán T2 là một) có 5!.2! = 240 cách. Khi đó, sẽ tạo ra 4 khoảng trống kí hiệu như sau: _T_T_T_T_T_

Ơ

N

Xếp 3 quyển sách Tiếng Anh vào 4 khoảng trống giữa hai quyển toán có A 34 cách.

.Q

2

2

EM 2 + EN 2 MN 2 . − 2 4

TR ẦN

Gọi H là trung điểm của MN ⇒ H ( 5; −2; 4 ) và EH 2 =

H Ư

N

Ta có MI = NI = 3 5 > 3 = R ⇒ M, N nằm bên ngoài khối cầu (S).

G

Đ

Xét mặt cầu (S): ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 2 ) = 9 có tâm I (1; 2; 2 ) , bán kính R = 3.

B

 MN 2  2 Lại có ( EM + EN ) ≤ (12 + 12 )( EM 2 + EN 2 ) = 2  EH 2 + . 4  

10 00

Để {EM + EN}max ⇔ EH max

H

Ó

A

Khi và chỉ khi E là giao điểm của IH và mặt cầu (S).    Gọi (P) là mặt phẳng tiếp diện của (S) tại E ⇒ n ( P ) = a.EI = b.IH = b ( 4; −4; 2 ) .

-L

Í-

 1 Dựa vào các đáp án ta thấy ở đáp án D, n ( P ) = ( 2; −2;1) = ( 4; −4; 2 ) 2

ÁN

Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là 2x − 2y + z + 9 = 0.

Câu 48: Đáp án C.

Phương pháp giải: Chia thành các khối đa diện nhỏ để tính thể tích

ÀN

Lời giải: Đặt V = VABC.A 'B'C' . Ta có VABCMNP = VP.ABMN + VP.ABC ,

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

ẠO

Lời giải:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Phương pháp giải: Dựng hình, áp dụng công thức trung tuyến để biện luận giá trị lớn nhất

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 47: Đáp án D.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

1 240.A 34 .3 . = 10! 210

U Y

Vậy xác suất cần tính là P =

H

Xếp 1 quyển sách Văn vào 3 vị trí còn lại có 3 cách.

D

IỄ N

Đ

Mặt khác:

1 1 V • VP.ABC = .d ( P; ( ABC ) ) .S∆ABC = .d ( C; ( ABC ) ) .S∆ABC = . 3 6 6 2 1 AA '+ BB ' SABMN AM + BN 3 1 3 = = = • SABB'A ' AA '+ BB ' AA '+ BB' 2 Trang 23

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1 VC.ABB'A ' . 2

2 1 2 V V suy ra VP.ABMN = . V = . 3 2 3 3

N .Q ẠO

Đưa về biện luận vị trí giữa hai điểm thuộc đường tròn để khoảng cách của chúng lớn nhất

Đ

Lời giải:

N

G

Ta có z1 − 3i + 5 = 2 ⇔ 2i ( z1 − 3i + 5 ) = 2. 2i ⇔ 2iz1 + 6 + 10i = 4.

H Ư

1 − 2i = 4 ⇔ z 2 + 2 + i = 4 ⇔ −3z 2 − 6 − 3i = 12. i

TR ẦN

Và iz 2 − 1 + 2i = 4 ⇔ z 2 −

 u + 6 + 10i = 4  u = 2iz1 Đặt  và T = 2iz1 + 3z 2 = 2iz1 − ( −3z 2 ) = u − v . ⇒  v = −3z 2  v − 6 − 3i = 12 2

2

10 00

B

Tập hợp điểm M biểu diễn số phức u là đường tròn ( x + 6 ) + ( y + 10 ) = 16 tâm I1 ( −6; −10 ) , R1 = 4. 2

2

A

Tập hợp điểm N biểu diễn số phức v là đường tròn ( x − 6 ) + ( y − 3) = 144 tâm I2 ( 6;3) , R 2 = 12.

Í-

Câu 50: Đáp án C.

H

Ó

Khi đó T = MN max ⇔ MN = I1I 2 + R 1 + R 2 = 12 2 + 12 2 + 4 + 12 = 313 + 16.

ÁN

Lời giải:

-L

Phương pháp giải: Áp dụng các đánh giá bất đẳng thức tích phân

TO

x x x 1dt f ' t dt − ≤ ≤ ∫ ∫0 ( ) ∫0 1dt − x ≤ f ( x ) − 1 ≤ x 0 Ta có −1 ≤ f ' ( t ) ≤ 1 suy ra  2 ⇔ 2 2  −1dt ≤ f ' t dt ≤ 1dt  x − 2 ≤ 1 − f ( x ) ≤ 2 − x ( ) ∫ ∫ ∫  x x x

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Phương pháp giải:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 49: Đáp án A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

V1 V V = : = 1. V2 2 2

U Y

Vậy

V V V + = . 6 3 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Khi đó VABCMNP =

Ơ

Mà VC.ABB'A ' =

H

⇒ VP.ABMN =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

2 2 2 1 − x ≤ f ( x ) ≤ x + 1 ⇔ ⇔ ∫ x − 1 dx ≤ ∫ min {x + 1;3 − x} dx ⇔ ∫ f ( x ) dx ≥ 1.  x − 1 ≤ f ( x ) ≤ 3 − x 0 0 0

----- HẾT ----Trang 24

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT- QUẢNG NGÃI- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

C. cùng pha nhau

D. lệch pha nhau

H

D. 200 m/s

C. 5 cm

N

B. 2,5 cm

D. 10 cm

H Ư

A. 10 cm

G

Câu 3: Trên vành kính lúp có ghi 10 x . Tiêu cự của kính lúp này là

Câu 4: Trong y học, tia X được dùng để chụp điện là do nó có khả năng đâm xuyên và B. làm phát quang nhiều chất

TR ẦN

A. ion hóa không khí C. tác dụng sinh lý

D. làm đen kính ảnh

B. từ 3,94.108 Hz đến 7,89.108 Hz

10 00

A. từ 0,38.108 Hz đến 0,76.108 Hz

B

Câu 5: Trong chân không ánh sáng nhìn thấy có tần số

C. từ 0,38.1014 Hz đến 0,76.1014 Hz

D. từ 3,94.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz

H

Ó

A

Câu 6: Trên một bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V – 110 W cường độ dòng điện định mức đi qua bóng đèn là B. 2 A

Í-

A. 440 A

C. 0,5 A

D. 4,4 A

B. i < r

C. i > r

D. i ≤ r

TO

A. i = r

ÁN

-L

Câu 7: Từ không khí, một tia sáng đơn sắc được chiếu xiên góc đến gặp mặt nước bới góc tới I thì cho tia sáng khúc xạ vào nước với góc khúc xạ r. Kết luận nào sau đây là đúng ?

Câu 8: Hệ thống giảm xóc ở ôtô , môtô, … được chế tạo dựa vào ứng dụng của A. Hiện tượng cộng hưởng

B. dao động duy trì

C. dao động tắt dần

D. dao động cưỡng bức

Đ D

IỄ N

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 150 m/s

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 200 cm/s

Đ

A. 150 cm/s

ẠO

TP

.Q

Câu 2: Một sóng cơ học truyền theo trục Ox với phương trình sóng tại một điểm có tọa độ x là 2πx   u = 2 cos  100πt −  ( cm ) , trong đó tính đơn vị mét và t tính theo đơn vị giây. Tốc độ truyền sóng là 3  

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. ngược pha nhau

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. vuông pha nhau

U Y

N

Câu 1: Tại một điểm xác định trong không gian có sóng điện từ truyền qua thì vecto cường độ điện   trường E và vecto cảm ứng từ B của sóng điện từ đó dao động

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Câu 9: Hai dao động điều hòa có cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x1 = 6 cos πt (cm); x2 = 8sin πt (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao đông này có biên độ là A. 2 cm

B. 10 cm

C. 14 cm

D. 7 cm

Câu 10: Chọn câu đúng khi nói về điện áp ở hai đầu ra của sạc pin điện thoại ghi 5 V

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. Điện áp một chiều 5 V

B. Điện áp một chiều 2,5 2V

C. Điện áp xoay chiều có giá trị cực đại 5 V

D. Điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 5 V

Câu 11: Khi cho cường độ của dòng điện qua ống dây tăng lên 2 lần thì độ tự cảm của ống dây sẽ C. giảm 2 lần

D. tăng

2 lần

N

B. tăng lên 2 lần

Ơ

A. Không đổi

D. x < 0 và v > 0

D. 5 m/s

B. Âm sắc

C. Độ to

H Ư

A. Độ cao

N

G

Đ

Câu 14: Trong bài hát “ Tiếng đàn bầu “ của nhạc sỹ Nguyễn Đình Phúc có đoạn: Tiếng đàn bầu của ta cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha, ngân nga em vẫn hát, tích tịch tình tang . “ Thanh”và “ trầm” ở đây nói đến đặc trưng nào của âm? D. Cường độ âm

A. 6,28 N

TR ẦN

Câu 15: Vật nhỏ của một con lắc đơn có khối lượng 200g dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 . Khi vật nhỏ đi qua vị trí có li độ góc là 40 thì lực kéo về có độ lớn B. 0,137 N

C. 7,846 N

C. ion dương, ion âm và electron

B. ion dương và ion âm

10 00

A. ion dương,ion âm,electron và lỗ trống

B

Câu 16: Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

D. 0,257 N

D. electron và lỗ trống

H

Ó

A

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V ) vào hai đầu điện trở thuần R = 100Ω. Công suất tỏa nhiệt trên R là B. 400 W

C. 100 W

D. 800 W

-L

Í-

A. 200W

A. 1 m

ÁN

Câu 18: Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3 m/s thì sóng này có bước sóng là B. 1,5 m

C. 0,7 m

D. 6 m

Câu 19: Trong máy thu thanh bộ phận nào biến dao động điện thành dao động âm

ÀN

A. mạch tách sóng

B. mạch chọn sóng

C. anten thu

D. loa

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. π cm/s

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

TP

B. 5 cm/s

ẠO

A. 5π cm/s

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. x > 0 và v > 0

U Y

B. x < 0 và v < 0

Câu 13: Một vật dao điều hòa với phương trình li độ x = 5cos πt (cm) với t tính bằng giây. Độ lớn vận tốc cực đại của vật là

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. x > 0 và v < 0.

N

H

Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với vị trí cân bằng trùng gốc tọa độ O. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương của trục Ox thì li độ x và vận tốc v của nó là

D

IỄ N

Đ

Câu 20: Một dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Kể từ lúc điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại là Q0 thì sau khoảng thời gian ngắn nhất là 10µm điện tích trên bản tụ thứ 2 là −Q0 . Chu kỳ dao động riêng của mạch LC là bao nhiêu 2 A. 80 µm

B. 60 µm

C. 40 µm

D. 120 µm

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

π  Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cos  100πt −  V vào hai đầu tụ điện. Biểu thức cường độ dòng 6  điện qua tụ có dạng i = 2 cos (100πt + α ) A . Giá trị của α là

B. −

2π 3

π 3

C.

D. −

π 2

N

π 2

Ơ

A.

D. −

π 2

B. 0,0375J

C. 0,075J

N

A. 0,045 J

G

Đ

ẠO

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Biết lò xo của con lắc có độ cứng 100 N/m. Khi vật cách vị trí biên 3cm thì động năng của vật là D. 0,035 J

A. Ba lần

B. Sáu mươi lần

TR ẦN

H Ư

Câu 24: Coi cường độ âm chuẩn gần như nha, hỏi tiếng la hét có mức cường độ âm 80 dB có cường độ âm gấp bao nhiêu lần tiếng thì thầm có mức cường độ âm 20 dB? C. Một triệu lần

D. Một trăm lần

B

Câu 25: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 1s, gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng. Tại thời điểm 2,5s kể từ mốc thời gian thì vật có li độ −5 2cm và chuyển động ngược chiều dương với

A

Ó

π  A. x = 10 cos  2πt −  (cm) 4 

10 00

vận tốc 10π 2cm / s . Phương trình li độ của vật là

Í-

H

3π   C. x = 10 cos  2πt +  (cm) 4  

3π   B. x = 10 cos  2πt −  (cm) 4   π  D. x = 10 cos  2πt +  (cm) 4 

ÁN

-L

Câu 26: Đặt vào hai đầu mạch R,L,C măc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên R, trên cuộn dây thuần cảm và trên tụ điện lần lượt là 100 V, 200V và 300V, giá trị của U là A. 600 V

B. 100 2V

C. 100 V.

D. 600 2V

ÀN

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos (100πt ) (V ) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

π 3

C.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2π 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. −

.Q

π 2

TP

A.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

π  Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cos  100πt −  V vào hai đầu tụ điện. Biểu thức cường độ dòng 6  điện qua tụ có dạng i = 2 cos (100πt + α ) A . Giá trị của α là

D

IỄ N

Đ

thuần R = 25Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có π  biểu thức u L = 200 cos  100πt +  (V ) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 2 

A. 1200W

B. 400 W

C. 100 W

D. 800 W

Câu 28: Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếaip với là các hằng số dương và không đổi . Điều chỉnh R để biến trở nhận hai giá trị R1 và R2 mà với hai giá trị đó thì

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch với các góc tương ứng π là α và β thỏa mãn α + β = . Hệ thức nào sau đây đúng 2 B. ωL = R1 + R2

C. ωL =

1 ( R1 + R2 ) 2

D. 2ωL = R1 + R2

D. -10-10C

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

Câu 31: Trong giờ học thực hành, học sinh muốn tạo một máy biến thế với số vòng dây ở cuộn sơ cấp gấp 4 lần cuộn thứ cấp. Do xảy ra sự cố nên cuộn thứ cáp bị thiếu một số vòng dây. Để xác định số vòng dây bị thiếu, học sinh này dùng vôn kế lý tưởng và đo được tỉ só điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và 43 cuộn sơ cấp là . Sau đó học sinh quấn thêm vào cuộn thứ cấp 48 vòng nữa thì tỷ số điện áp hiệu 200 9 dụng nói trên là .Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Để được máy biến áp có số vòng dây đúng như 40 dự định thì học sinh đó phải cuốn tiếp bao nhiêu vòng A. 168 vòng

B. 120 vòng

C. 60 vòng

D. 50 vòng

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 32: Thực hiện thí nghiệm I –âng về giao thoa với nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp làm 0,5 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,5 mm có vân tối thứ 5 kể từ vân trung tâm. Giữ cố định các điều kiện khác, đi chuyên dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giaothoa tại M chuyển thành vân sáng thứ hai thì khoảng cách dịch màn 0,5m. Bước sóng λ bằng B. 0,6 µm

C. 0,7 µm

D. 0,4 µm

ÁN

A. 0,5 µm

TO

Câu 33: Một sợi dây đàn hồi AB có đầu B cố định còn đầu A gắn với âm thoa dao động với biên độ là a trên dây có sóng dừng. Khoảng cách giữa hai điểm không dao động liên tiếp là 6 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên dây có cùng biên độ a và dao động ngược pha bằng A. 6 cm

B. 1 cm

C. 2 cm

D. 4 cm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 0,6 ± 0,01µm

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

ẠO

C. 0,6 ± 0,02µm

Đ

B. 0,5 ± 0,02µm

G

A. 0,5 ± 0,01µm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 10-7 C

.Q

B. 10-10C

Câu 30: trong giờ học thực hành xách định bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa I- âng, một học sinh đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3,000 ± 0,005 (mm) khoảng cách từ hai khe đến mà là 1,00 ± 0,01 (mm). Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1, 000 ± 0,005 (mm). Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. - 10-7 C

U Y

N

H

Ơ

Câu 29: Một hạt bụi tích điện nằm cân bằng trong một điện trường đều có đường sức điện thẳng đứng , chiều hướng xuống và cườngđộ điện trường 100 V/m. Khối lượng hạt bụi là 10-6 g, lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2. Điện tích của hạt bụi là

N

A. ωL = R1R2

D

IỄ N

Đ

Câu 34: Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn (C) . Gọi H là hình chiếu của M trên một đường kính của đường tròn (C). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 0,3s H và M lại gặp nhau. Sau các thời điểm gặp nhau đó một khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì tốc độ của H bằng 0,5 tốc độ của M ? A. 0,1 s

B. 0,075 s

C. 0,15 s

D. 0,05 s

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35: Cho đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần có điện trở thuần 100Ω và độ tự cảm

1 H mắc nối tiếp π

10−4 F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 2π u AB = 200 cos100πt (V ) . Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là 100 3V và đang giảm thì điện áp tức thới giữa hai đầu cuộn dây là

D. 100 V và đang tăng

N Ơ

C. 100 V và đang giảm

H

B. – 100 V và đang tăng

C.

5π 8

D.

3π 4

H

Ó

A

Câu 37: Sóng dừng tạo trên sợi dây đàn hồi có chiều dài l với hai đầu cố định. Người ta thấy trên dây những điểm dao động với cùng biên độ a1 cách đều nhau một khoảng l1 và những điểm dao động với cùng biên độ a2 cách đều nhau một khoảng l2 (với a2>a1). Tìm hệ thức đúng

Í-

B. l2 = 2l1; a2 = 2 a1

C. l2 = 4l1; a2 =

2 a1

D. l2 = 2l1; a2 = 2a1

-L

A. l2 = 4l1; a2 = 2a1

ÁN

Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g được treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật được đặt trên một giá đỡ nằm ngang tại vị trí lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc a = 2m/s2. Lấy g =10 m/s2. Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật và giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây?

ÀN

A. 4cm

B. 3,6 cm

C. 3 cm

D. 4,2 cm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

5π 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B.

10 00

A. 2π

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

Câu 36: Cho một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài chu ỳ 6s. Tại thời điểm t0 = 0 và thời điểm t1 = 1,75s, hình dạng sợi dây như hình 1. Biết d2 – d1 = 3cm. Tỉ số giữa tốc độ dao đọng cự đại của phần tử trên dây và tốc độ truyền sóng là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

A. -100 V và đang giảm

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

với tụ điện có điện dung

D

IỄ N

Đ

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi dài 2m, được căng ngang với hai đầu A, B cố định. Người ta tạo ra sóng trên sợi dây với tần số 425 Hz và tốc độ truyền sóng là 340 m/s. Trên dây, số điểm dao động với biên độ bằng một phần ba biên độ dao động của bụng sóng là A. 20

B. 10

C. 5

D. 3

Câu 40: Cho một sợi dây cao su có khối lượng không đáng kể, có chiều dài 80 cm. Bị dãn trong giới hạn đàn hồi thì lực căng tuân theo định luật Húc. Gắn vào đầu sợi dây một vật nặng. Đầu còn lại của dươi dây gắn vào điểm Q. Nếu kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn rồi buông nhẹ thì vật dao động Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,2s. Nâng vật lên đến Q rồi thả nhẹ không vận tốc thì thấy sau khoảng thời gian θ vật trở lại Q lần đầu tiên. Lấy gia tốc rơi tự do là 10 m/s2 và π2 = 10. Bỏ qua lực cản không khí.Biết vật chuyển động theo phương thẳng đứng và trong giới hạn đàn hồi của dây.θ gần gía trị nào nhất sau đây? B. 0,97s

C. 1,02 s

D. 0,91s

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

--- HẾT ---

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

N

A. 0,82 s

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT- QUẢNG NGÃI- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H

5-D

6-C

7-C

8-C

11-C

12-D

13-A

14-A

15-B

16-D

17-B

18-B

21-A

22-C

23-D

24-C

25-D

26-B

27-B

31-A

32-A

33-C

34-D

35-A

36-B

37-B

TP

20-A

29-D

30-D

39-B

40-B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

N

19-D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO

38-C

10-A

D

IỄ N

Đ

ÀN

28-A

9-B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4-D

ẠO

N

3-B

U Y

2-C

.Q

1-C

H Ư

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT- QUẢNG NGÃI- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án C

N

G

0, 25 = 10 => f = 0, 025m = 2,5cm f

H Ư

G∞ =

Đ

Áp dụng công thức tính độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực ta có

Câu 4: Đáp án D

TR ẦN

Câu 5: Đáp án D

Ánh sáng nhìn thấy trong chân không có tần số trong khoảng 3,94.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz

B

Câu 6: Đáp án C

10 00

Áp dụng công thức tính công suất ta có cường độ dòng điện hiệu dụng được xác định bởi biểu thức P 110 P = U .I => I = = = 0, 5 A U 220

H

Ó

A

Câu 7: Đáp án C

sin i n2 = sinr n1

-L

Í-

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng

ÁN

Khi truyền từ không khí vào nước ta có n1 = 1 nên ta có

sin i = n2 ta thấy i > r sinr

Câu 8: Đáp án C

ÀN

Hệ thống giảm xóc ở ô tô, mô tô,…. Được chế tạo dựa vào ứng dụng của dao động tắt dần

Đ

Câu 9: Đáp án B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 3: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Từ phương trình ta có λ = 3m; f = 50 Hz => v = λf = 3.50 = 150m / s

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 2: Đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

D

IỄ N

π  Ta có x1 = 6 cos πt ; x2 = 8sin πt = 8cos  πt −  cm 2  Ta thấy hai dao động vuông pha nên biên độ dao động được xác định bởi biểu thức

A = A12 + A22 = 62 + 82 = 10cm

Câu 10: Đáp án A Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Đáp án C Áp dụng công thức tính độ tự cảm ta có L =

Φ khi cường độ dòng điện chạy qua ống dây tăng lên 2 lần i

thì độ tự cảm giảm đi 2 lần

N

Câu 12: Đáp án D

H

Ơ

Câu 13: Đáp án A

.Q

Câu 15: Đáp án B

H Ư

N

G

g π F = mω2 s = mω2 αl = m . .l = 0,137 N l 45

Câu 16: Đáp án D

TR ẦN

Câu 17: Đáp án B

Áp dụng công thức tính công suất tỏa nhiệt trên R ta có P =

10 00

B

Câu 18: Đáp án B

U 2 2002 = = 400W R 100

v 3 = = 1,5m f 2

A

Áp dụng công thức tính bước sóng trong sóng cơ ta có λ =

Ó

Câu 19: Đáp án D

Í-

H

Câu 20: Đáp án A

-L

Câu 21: Đáp án A

TO

Cách giải

ÁN

Phương pháp : áp dụng vòng tròn lượng giác trong dao động cơ

Xét trên bản tụ thứ 2 ta có

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

π rad 45

Đ

Đổi α = 40 =

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính lực kéo về của con lắc đơn dao động điều hòa

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 14: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Tốc độ cực đại của vật là vmax = ωA = π.5 = 5π cm / s

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

U Y .Q

30 − 22 = 4cm 2

Wd + Wt =

10 00

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có

B

Biên độ dao động của con lắc là A =

TR ẦN

Câu 23: Đáp án D

π 3

kA2 kA2 kA2 kx 2 100.0, 042 100.0, 032 => Wd = − Wt = − = − = 0, 035 J 2 2 2 2 2 2

H

Ó

A

Câu 24: Đáp án C

-L

Í-

Cường độ âm do tiếng la hét gây ra là L1 = 10 log

I1 = 80 => I1 = I 0 .108 I0

ÁN

Cường độ âm do tiếng thì thầm gây ra là L2 = 10 log

I2 = 20 => I 2 = I 0 .10 2 I0

I1 I 0 .108 = = 106 2 I 2 I 0 .10

TO

Vậy ta có tỷ số

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

N

Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì i sớm pha hơn u một góc 0,5π. Vậy giá trị của α là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

Đ

Câu 22: Đáp án C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

π T → = 10 µs => T = 80 µs 4 8

ẠO

Vâỵ ta có

Q0 π đã quét được một góc 4 2

TP

Từ vòng tròn lượng giác ta thấy khi đi từ - Q0 đến vị trí −

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

H

Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

Câu 25: Đáp án D

D

IỄ N

Vì T = 1s nên ta có phương trình dao động của vật có dạng x = A cos ( 2πt + φ ) . Tại thời điểm t = 2,5s kể từ thời điểm ban đầu vật có x = −5 2cm; v = 10π 2cm / s . Do đó ta có hệ phương trình

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

π  A cos(2π.2,5 + ϕ) = −5 2 − ω ϕ = => 4   A sin(2π.2,5 + ϕ) = 10π 2 A = 10

Ơ

N

π  Vậy phương trình dao động có dạng x = 10 cos  2πt +  cm 4 

H

Câu 26: Đáp án B

2

Câu 28: Đáp án A π 2

TR ẦN

Theo bài ra ta có α + β =

A

10 00

B

ZL   tan α = R Z .Z  1 Ta có  => tan α.tan β = tan α = L L = 1 => ωL = R1R 2 R 1R 2  tan β = ZL  R2

H

Ó

Câu 29: Đáp án D

-L

mg 10−6.10−3.10 = = 10−10 C E 100

ÁN

qE = mg => q =

Í-

  Do hạt bụi nằm cân bằng trong điện trường đều nên ta có Fd + P = 0 Độ lớn điện tích của hạt bụi là

Do các đường sức điện có chiều hướng xuống nên điện tích của hạt bụi là q = - 10-10C

TO

Câu 30: Đáp án D

a .i ∆ λ ∆a ∆I ∆D = 0, 6( µm) = + + => ∆ λ = 0, 01( µm ) D λ a i D

Đ

Ta có: λ =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

N

G

Đ

ẠO

π  Khi đó điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức u L = 200 cos  100πt +  (V ) . Trong mạch xảy 2  ra hiện tượng cộng hưởng điện do đó UL = UC; UR = U = 100Ω. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là U 2 1002 P= R = = 400W R 25

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 27: Đáp án B

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U = U R2 + (U L − U C ) = 1002 + ( 200 − 300 ) = 100 2V

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

2

N

Gía trị hiệu dụng của U được xác định bởi biểu thức

IỄ N

⇒ λ = λ ± ∆ λ = 0, 6 ± 0, 01( µm)

D

Câu 31: Đáp án A Từ điều kiện đầu bài ta có

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

Để thỏa mãn điều kiện đề bài N1 = 4N2 bạn học sinh cần cuốn thêm vào cuộn thứ cấp 168 vòng dây nữa

N

43  N2  N = 200 N2 43 40  1 . => N 2 = 1032 => N1 = 4800 => =  N 2 + 48 200 9  N 2 + 48 = 9  N1 40

G N H Ư

λD λ1 = i1 = 1mm => = 10−3 => λ = 0, 5µm −3 a 0,5.10

TR ẦN

=>

Đ

 λD  a = i1 = 1mm D 1 => = => D = 1m  λ D + 0,5 D + 0,5 1, 5 ( )  = i 2 = 1,5mm  a

Câu 33: Đáp án C

10 00

B

Khoảng cách giữa hai điểm không dao động liên tiếp là

λ = 6cm => λ = 12cm 2

Ó

A

Biên độ doa động của nguồn là a,khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên dây dao động có cùng biên độ λ 12 a và dao động ngược pha là = = 2cm 6 6

H

Câu 34: Đáp án D

-L

Í-

H là hình chiếu của M trên một đường kính d của đường tròn (C).Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau thì và bẳng 0,3s thì H và M lại gặp nhau => 0,5T = 0,3s => T = 0,6 s.

ÁN

Vì M chuyển động tròn đều trên đường tròn C nên vận tốc của M là vM = ωA H dao động điều hòa trên đường kính d nên vận tốc của H là vH = ω A2 − x 2 để tốc độ của H bằng 0,5 ωA 3 cm => x = A 2 2

Đ

ÀN

tốc độ của M ta có ω A2 − x 2 =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Từ (1) và (2) ta có

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

Sau khi dịch màn sát ta thấy M chuyển thành vân sáng lần thứ 2 do đó tại M sẽ là vân sáng bậc 3 nên 3i2 = 4, 5 => i2 = 1, 5mm (2)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Theo bài ra ta có tại M là vân tối bậc 5 nên ta có 4,5i1 = 4, 5 => i1 = 1mm (1)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Câu 32: Đáp án A

D

IỄ N

Sau thời điểm gặp nhau thời gian ngắn nhất để tốc độ của H bằng 0,5 tốc độ của M biểu diễn trên đường π T 0, 6 tròn lượng giác ta được ⇔ = = 0, 05s 6 12 12

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Zl − Z C 100 − 200 π = = −1 => φ = − R 100 4

Ó

A

π  Biểu thức cường độ dòng điện i = 2 cos 100πt −  A 4 

π Z L 100 = = 1 => φd = R 100 4

Í-

H

Độ lệch pha giữa ud và i được xác định bởi biểu thức tan φd =

-L

Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là

TO

ÁN

π π  ud = R 2 + Z L2 .I 0 cos  100πt +  = 200 cos(100πt + ) 2 2 

Tại thời điểm t:

Đ

u AB = 100 3 = 200 cos100πt => t =

1 s 600

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

B

Độ lệch pha giữa u và i được xác định bởi biểu thức tan φ =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

   = 100 2 Ω   

H Ư

2

  1 1 = 1002 +  100π. − −4 π 10 .100π   2π 

TR ẦN

Z = R 2 + ( Z L − ZC )

G

Tổng trở của mạch là

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ

Câu 35: Đáp án A

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

π 1 π   => ud = 200 cos  100πt +  = 200 cos  100π +  = −100V 2 600 2   

Ta có t =

π 1 T s⇔ ⇔ biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta thấy điện áp ở hai đầu cuộn dây đang 600 12 6

giảm

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

λ 4,8 = = 0,8(cm / s ) T 6

10 00

Tốc độ truyền sóng là v =

π 4π .4 = (cm / s ) 3 3

Ó

A

Tốc độ dao động cực đại là vmax = ωA =

ÁN

Câu 37: Đáp án B

-L

Í-

H

4π 5π Tỷ số giữa tốc độ dao động cực đại và tốc độ truyền sóng trên dây là 3 = 0,8 3

TO

λ λ  l1 = 4 , l 2 = 2 Từ giả thiết ta thấy được  => l 2 = 2l1 , a 2 = 2a1 A a b 2 a1 = =  2 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

7T 7λ λ 7λ λ => s = => + + = 3 => λ = 4,8cm 24 24 6 24 6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

Mặt khác ta t = 1, 75s =

H Ư

λ λ +s+ =3 6 6

B

Từ hình vẽ ta có

N

Gọi s là quãng đường sóng truyền được trong thời gian 1,75s

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP Đ

2π 2π π = = (rad / s) T 6 3

G

Ta có ω =

ẠO

Câu 36: Đáp án B

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

IỄ N

Đ

Câu 38: Đáp án C

D

Chọn chiều dương hướng xuống

Ban đầu, tại vị trí cân bẳng O1, lò xo dãn một đoạn: ∆ l =

mg = 5cm k

Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều hướng xuống ⇒ lực quán tính F hướng lên ⇒ vị trí cân bằng khi F ma = 1cm có giá đỡ M là O2, với O1O2 = = k k Giá đỡ đi xuống đến vị trí O2, vật và giá đỡ sẽ cách nhau

Ơ

N

⇒ Suy ra vật và giá đỡ có tốc độ: v = 2.a.S = 0, 4m / s

G

Đ

1 Tính từ O2, giá đỡ M đi được quãng đường: s = v.t + at 2 = 0, 0723m = 7, 23cm 2

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

Suy ra, khoảng cách 2 vật là: d = 7,23 - (1 + 3)= 3,23 cm ⇒ gần 3 cm nhất

-L

λ v = 0,8m => AB = 5. , vậy có 5 bó sóng 2 f

ÁN

λ=

Í-

Câu 39: Đáp án B

Với mỗi bó sóng thì luôn có 2 điểm dao động với biên độ 1/3 bụng sóng và đối xứng nhau qua bụng sóng

ÀN

Vậy có 2,5 = 10 điểm như vậy

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

t = 0,1351 s

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Thời gian vật đi từ x = - 1 cm → x = A = 3 cm (lo xo có chiều dài lớn nhất lần đầu tiên) là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N .Q

U Y

v2 = 3cm ω2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇒ A = x2 +

H

Khi tách ra, vị trí cân bằng của vật là O1 ⇒ vật có li độ: x = - 1 cm

Đ

Câu 40: Đáp án B

D

IỄ N

Độ biến dạng tại vị trí cân bằng của dây là ∆ l =

mg mg gT 2 10.0, 22 = = = = 0,1m = 10cm k mω2 4π 2 4.10

Vận tốc của vật tại vị trí l0 là v 2 − v02 = 2as => v = 2as − v0 = 2.10.0,8 − 0 = 4m

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


IỄ N

D

Í-

-L A

Ó

H B

10 00 TR ẦN ----- HẾT -----

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

G

N

H Ư

ẠO

Đ

TP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ÁN

TO

U Y

.Q

N

Ơ

H

N

Biên độ dao động của vật là A = x 2 +

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÀN

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

v2 4002 2 10 = + = 16cm 2 ω2 (10π )

Chia dao động của vật làm 3 giai đoạn được biểu diễn như hình vẽ

Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- QUẢNG TRỊ- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

U Y

Câu 1: Năng lượng phôtôn của:

Đ

D. tia X nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấy.

H Ư

N

G

Câu 2: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với chu kì 0,05s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Điểm M cách S1 và S2 những khoảng lần lượt d1 và d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực tiểu? B. d1 = 28cm và d2 = 20cm.

TR ẦN

A. d1 = 15cm và d2 = 25cm. C. d1 = 25cm và d2 = 20cm.

D. d1 = 22cm và d2 = 26cm.

B. 2

C.

D.

A

A. 1/2

10 00

B

Câu 3: Xét các nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Trong cùng một khoảng thời gian, quãng đường mà êlectron đi được khi chuyển động trên quỹ đạo M và khi chuyển động trên quỹ đạo P lần lượt là sM và sP. Tỉ số sM/sP có giá trị bằng:

Câu 4: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: u = 2 cos(20π t +

π

-L

Í-

H

Ó

) trong đó u (mm), 3 t(s) ). Biết sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1m/s. Gọi M là một điểm trên đường truyền sóng cách O một khoảng 42,5 cm. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha π/6 so với nguồn O?

ÁN

A. 8

B. 4

C. 9

D. 5

TO

Câu 5: Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tăng lên 10%. Tính hiệu suất của nguồn điện khi chưa tăng điện trở mạch ngoài. A. 72%.

B. 62%.

C. 92%.

D. 82%.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

C. tia X lớn hơn của tia tử ngoại.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

B. tia tử ngoại nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấy.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

D

IỄ N

Đ

Câu 6: Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 15 kV, cường độ dòng điện chạy qua ống là 20 mA. Biết rằng 99% động năng của chùm êlectron đến anốt chuyển hóa thành nhiệt, bỏ qua động năng của các êlectron khi vừa bứt ra khỏi catốt. Nhiệt lượng tỏa ra trong một phút là: A. 18 kJ.

B. 20 kJ.

C. 17,82 kJ.

D. 1800 J.

Câu 7: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng: Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. màu lam.

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. màu chàm.

C. màu đỏ.

D. màu tím.

Câu 8: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên góc. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt : C. Phản xạ.

D. Khúc xạ.

Ơ

C. lg2 dB

D. 10lg2 dB

H

B. 102 dB

N U Y

Câu 10: Máy biến áp là thiết bị dùng để biến đổi:

.Q ẠO

C. hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

Đ

D. điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.

B. 725 nm.

C. 620 nm.

TR ẦN

A. 752 nm.

H Ư

N

G

Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng có bước sóng biến thiên liên tục từ 415 nm đến 760 nm.Trên màn quan sát, tại điểm N có đúng ba bức xạ cho vân sáng và một trong ba bức xạ đó là bức xạ màu vàng có bước sóng 580 nm. Bước sóng của một trong hai bức xạ còn lại có thể nhận giá trị nào sau đây? D. 480 nm.

Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos(100π t ) (U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp

ÁN

A. 40 2 Ω

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có điện trở r = 10 2 Ω , hệ số tự cảm L biến thiên. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của công suất tiêu thụ trên trên toàn mạch theo cảm kháng được cho như hình vẽ. Biết P3/P1 = 3, giá trị của điện trở R là:

B. 50 2 Ω

C. 100Ω

D. 100 2 Ω

TO

Câu 13: Đặt một điện áp u = 220 2 cos(100π t + π / 6) (V) vào hai đầu một điện trở, pha của cường độ dòng điện tức thời qua điện trở tại thời điểm t = 0 là: B. 0.

C. 100π rad

D. π rad

Đ

A. π/6 rad

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

B. công suất điện xoay chiều.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. điện áp xoay chiều.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. 2 dB

N

Câu 9: Đối với sóng âm, khi cường độ âm tăng lên 2 lần thì mức cường độ âm tăng thêm:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. Phản xạ toàn phần. B. Tán sắc.

D

IỄ N

Câu 14: Điện năng từ một nhà máy phát điện có 10 tổ máy có công suất như nhau được truyền đến khu công nghiệp bằng đường dây truyền tải một pha. Biết công suất tiêu thụ của khu công nghiệp không đổi và hệ số công suất trên tải tiêu thụ luôn bằng 1. Khi tất cả các tổ máy cùng hoạt động và điện áp ở đầu đường dây truyền tải là U. Nếu chỉ có 9 tổ máy hoạt động thì điện áp ở đầu đường dây truyền tải phải bằng U1 = 1,2U. Nếu chỉ 8 tổ máy hoạt động thì điện áp ở đầu đường dây truyền tải phải bằng U2. Tỉ số U2/U gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 2,6.

B. 3,75.

C. 2,26.

D. 2,87.

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 15: Đơn vị của hệ số tự cảm là A. Henri (H).

B. Tesla (T).

C. vôn(V).

D. Vêbe (Wb).

Câu 16: Khi điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn dây trong mạch dao động LC cùng tăng gấp hai lần thì tần số dao động của mạch: C. không đổi.

D. giảm 4 lần.

N

B. giảm 2 lần.

Ơ

A. tăng 2 lần.

C. 0,146 cm.

N

B. 0,292 cm.

D. 0,0146 cm.

H Ư

A. 0,0146 m.

G

Đ

ẠO

Câu 18: Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 600. Biết chiết suất của bản mặt đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề dày của bản mặt e = 2 cm. Độ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là:

A. 27.

TR ẦN

Câu 19: Trên mặt nước tại hai điểm A, B có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha, lan truyền với bước sóng λ. Biết AB = 13λ. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn là: B. 13.

C. 14.

D. 12.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos 2π ft (V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm

A

2

Ó

B.

3

5

C. 1/3

D. 1/2

H

A.

10 00

B

thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch khi đó là k. Khi nối hai đầu cuộn cảm bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và cường độ dòng điện qua đoạn mạch trong hai trường hợp lệch pha nhau một góc . Giá trị của k bằng.

-L

Í-

Câu 21: Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn gọi là năng lượng kích hoạt. Biết năng lượng kích hoạt của PbS là 0,3 eV, lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s, e = 1,6.10-19 C, giới hạn quang dẫn của PbS là:

ÁN

A. 2,06 µm.

B. 4,14 µm.

C. 1,51 µm.

D. 4,97 µm.

TO

Câu 22: Nguyên tắc hoạt động của Pin quang điện dựa vào: A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.

B. sự phát quang của các chất.

C. hiện tượng quang điện trong.

D. hiện tượng quang điện ngoài.

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 15

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 14

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

B. 7

TP

A. 9

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 mm và λ2 = 0,4 mm. Hai điểm M, N trên màn, ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm, lần lượt cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,5 mm và 35,5 mm. Trên đoạn MN có bao nhiêu vị trí mà tại đó vân tối của bức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức xạ λ1?

D

IỄ N

Câu 23: Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb. Cảm ứng từ có giá trị là: A. 6.10-2 T.

B. 3.10-2 T.

C. 4.10-2 T.

D. 5.10-2 T.

Câu 24: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1 = 100g. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

một vật nhỏ khác khối lượng m2 = 400g sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang µ = 0,05. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian từ khi thả đến khi vật m2 dừng lại là:

D. 2,16 s.

D. 12cm

B. 2π

C. 2π

l g

D. 2π

k m

U Y

m k

.Q

g l

TP

A. 2π

Đ

ẠO

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 600 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm 2,4 mm có: C. vân sáng bậc 1.

D. vân sáng bậc 2.

G

B. vân sáng bậc 4.

N

A. vân sáng bậc 3.

H Ư

Câu 28: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:

TR ẦN

A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực C. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.

10 00

B

D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

H

Ó

A

Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: B. 3,2 m/s.

Í-

A. 1,2 m/s.

C. 4,8 m/s.

D. 2,4 m/s.

-L

Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch: B. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện. D. trễ pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

C. sớm pha

TO

ÁN

A. ngược pha với điện tích ở tụ điện. π/2 so với điện tích ở tụ điện.

Câu 31: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động: A. không đổi theo thời gian.

B. tỉ lệ bậc nhất với thời gian.

C. biến thiên điều hòa theo thời gian.

D. là hàm bậc hai của thời gian.

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 26: Chu kì dao động của con lắc đơn được xác định theo công thúc nào sau đây:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 2cm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 14cm

N

A. 10cm

H

Câu 25: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng vuông pha. Tại thời điểm t giá trị tức thời của hai li độ là 6cm và 8cm Giá trị của li độ tổng hợp tại thời điểm đó là:

N

C. 2,06 s.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 2,21 s.

Ơ

A. 0,31 s.

D

IỄ N

Câu 32: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q0 = 10-8C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2µs. Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 11,1 mA

B. 22,2 mA

C. 78.52 mA

D. 5,55 mA

Câu 33: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí: Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

Ơ H

D. 60 V.

A. 24 cm.

TR ẦN

H Ư

N

Câu 36: Hai vật A và B dính liền nhau mB = 2mA = 200g treo vào một lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm thì thả nhẹ. Hai vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất thì vật B bị tách ra. Chiều dài ngắn nhất của lò xo sau đó là: B. 30 cm.

C. 22 cm.

D. 26 cm.

B. giao thoa ánh sáng. C. phản xạ ánh sáng.

10 00

A. tán sắc ánh sáng.

B

Câu 37: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng: D. khúc xạ ánh sáng.

Í-

H

Ó

A

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào mạch điện AB gồm ba đoạn mạch nối tiếp: AM có cuộn dây thuần cảm với hệ số tự cảm L1; MN có cuộn dây có hệ số tự cảm L2; NB có tụ điện với điện dung C. Biết điện áp tức thời trên MN trễ pha π/6 so với điện áp trên AB, UMN = 2UC, ZL1 = 5ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch MN gần với giá trị nào sau đây nhất? B. 1 / 2

-L

A. 1/2

C. 1 / 3

D.

3/2

ÁN

Câu 39: Phát biểu nào sau đây chưa đúng? A. Dòng điện chạy qua kim loại gây ra tác dụng nhiệt. B. Điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng.

ÀN

C. Dòng điện chạy qua chất điện phân gây ra tác dụng nhiệt.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 30 V.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

TP

ẠO

Đ

B. 50 V.

G

A. 45 V.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở R, hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu C = C1, khi đó điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 60 V và nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/3. Giảm dần điện dung của tụ đến giá trị C = C2 thì hiệu điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây bằng 10 V. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. không thay đổi.

U Y

A. Giảm đi 1,125 lần. B. tăng lên 1,125 lần. C. tăng lên 1,5 lần.

N

Câu 34: Một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt có chiết suất 1,5 vào một môi trường trong suốt khác có chiết suất 4/3 thì bước sóng:

N

D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

IỄ N

Đ

D. Điện trở của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng.

D

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp, hệ số công suất của đoạn mạch lúc đó là 0,5. Dung kháng của tụ điện khi đó bằng: A. R 3

B. R 2

C. R

D. R/2

--- HẾT --Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


IỄ N

D

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Í-

-L A

Ó

H B

10 00 TR ẦN G

N

H Ư

ẠO

Đ

TP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ÁN

TO

U Y

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÀN

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Ơ

H

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- QUẢNG TRỊ- LẦN 1

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

6-C

7-C

8-A

10-A

11-B

12-A

13-A

14-C

15-A

16-B

17-D

18-D

19-B

20-C

21-B

22-C

23-A

24-C

25-B

26-C

27-D

28-D

29-A

30-C

31-B

32-D

33-D

34-B

35-B

36-C

38-B

39-D

40-A

G

H Ư

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

37-A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

5-D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

4-D

.Q

3-B

TP

9-D

ẠO

2-A

Đ

1-C

N

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- QUẢNG TRỊ- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

1  Vì λhn > λkk > λtn > λX nên: ∆ d = d 2 − d1 =  k +  λ 2 

TR ẦN

Câu 2: Đáp án A

N

G

λ

Phương pháp: Sử dụng điều kiện cực đại của điểm dao động trong miền giao thoa

B

Cách giải:

10 00

Điều kiện để điểm M cách nguồn S1 1 khoảng d1 và cách nguồn S2 một khoảng d2 là:

A

Mà λ = v.T = 80.0, 05 = 4cm ⇒ ∆ d = 4k + 2

Ó

Thay các giá trị của 4 đáp án vào biểu thức trên ta được đáp án đúng là A

H

Câu 3: Đáp án B

ÁN

Cách giải:

-L

Í-

Phương pháp: Sử dụng tiên đề của Bo về trạng thái dừng, và mối quan hệ giữa lực điện và lực hướng tâm trong chuyển động của electron quanh hạt nhân

TO

Theo mô hình hành tinh nguyên tử của Bo, Coi electron chuyển động tròn đều trên quỹ đạo thì : s M vM = sP vP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

hc

H Ư

Áp dụng công thức: ε = hf =

ẠO

Cách giải:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Phương pháp: Sử dụng công thức tính lượng tử năng lượng của Plang

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q

Câu 1: Đáp án C

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT

D

IỄ N

Đ

Trong chuyển động của electron thì lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron đóng vai trò lực hướng tâm e2 v2 nên: k . 2 = me . r r

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

 2 k .e 2 v =  M m .r nP2 .r0 vM2 rP nP2 v  e M ⇒ = = = ⇔ M = Ta có hệ sau:  2 2 2 2 vP vP rM nM .r0 nM v 2 = k .e P  me .rP

n 2p

=

2 M

n

nP 6 = =2 nM 3

N

Biết dm < 42,5 cm. và vận tốc v = 1m/s = 100cm/s.

H Ư

Phần tử m dao động lệch pha π/6 so với nguồn tức là:

TR ẦN

20π d m π 20π .d m π d 1 5 = + k 2π ⇔ = + k 2π ⇔ m = + 2k ⇒ d m = + 10k v 6 100 6 5 6 6 5 < 42,5 ⇔ −0, 08 < k < 4,1 ⇒ k = 0,1, 2,3, 4 6

10 00

B

Áp dụng điều kiện 0 < dm < 42,5 cm ta có : 0 < 10k + Vậy có 5 giá trị k thỏa mãn.

Câu 5: Đáp án D

Ó

A

Phương pháp: Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch.

Í-

H

Cách giải:

E ⇒ I .R = E − Ir = U r+R

ÁN

Ta có: I =

-L

Gọi cường độ dòng điện khi điện trở ngoài bằng R là I và khi điện trở ngoài bằng 2R là I’.

E ⇒ I ′.2 R = E − I ′r = U ′ r + 2R

TO

Và : I ′ =

IỄ N

Đ

Mặt khác, theo đề bài, khi điện trở mạch ngoài là 2R thì hiệu điện thế hai cực của nguồn điện tăng 10% tức là U’ = 1,1U

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

d 20π .d m π π  um = 2.cos  20π (t − m ) +  = 2.cos(20π t − + )mm v 3 v 3 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Phương trình dao động của phần tử bất kì là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

)mm

TP

3

.Q

π

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Phương trình dao động của nguồn O là: uo = 2.cos(20π t +

U Y

Cách giải:

http://daykemquynhon.ucoz.com

H

N

Phương pháp: Viết phương trình dao động của phần tử môi trường tại M và xét đặc điểm của nó

Ơ

N

Câu 4: Đáp án D

D

Hay là: I ′.2 R = 1,1IR ⇒

I ′ 1,1 = = 0,55 ⇒ I ′ = 0,55 I I 2

0,1 R+r R = 0,55 ⇔ R + r = 1,1R + 0, 55r ⇔ 0, 45r = 0,1R ⇒ r = 2R + r 0, 45

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tính hiệu suất của nguồn điện:

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com IR I .R R R = = = = 0,818 ≈ 82% 0,1 E I (r + R) r + R .R + R 0, 45

Câu 6: Đáp án C

Ơ TR ẦN

Câu 7: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang Cách giải:

10 00

B

Theo định lý Stoke về huỳnh quang, ánh sáng phát ra phải có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. Nên ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng đỏ.

Câu 8: Đáp án A

Ó

A

Câu 9: Đáp án D

H

Phương pháp: Sử dụng công thức tính mức cường độ âm

Í-

I 2I I và L ′ = 10 log = 10 log 2 + 10 log = L + 10 log 2(dB ) I0 I0 I0

-L

Cách giải: Ta có L = 10 log

ÁN

Câu 10: Đáp án A Câu 11: Đáp án B

ÀN

Phương pháp: Sử dụng công thức về vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa khe Yang

Đ

Cách giải: Vị trí vân sáng thỏa mãn điều kiện: xs = ki

D

IỄ N

Do ở cùng 1 vị trí x mà có nhiều vân sáng thì ta có k1 .i1 = k2 .i2 ⇒

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Thay số vào ta được : 0,99.20.10-3.60.15.103 = 17,82 kJ.

N

G

Đ

I .t . e .U = 99%.I .t.U e

H Ư

Q = 99%.ne . e .U = 99%.

ẠO

Vì 99% động năng của chùm electron chuyển hóa thành nhiệt nên nhiệt năng là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP

1 Mặt khác: e .U = .m.v 2 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

U Y

q ne . qe I .t = ⇒ ne = t t e

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Ta có công thức tính cường độ dòng điện: I =

N

H

Cách giải:

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Phương pháp: Sử dụng công thức tính cường độ dòng điện và tính động năng của electron.

k1 i2 λ2 = = k2 i1 λ1

Mà 415nm ≤ λ2 ≤ 760nm và λ1 = 580nm Thay số vào ta có: 0, 7 <

k1 < 1, 3 ⇒ 0, 7 k2 < k1 < 1,3.k2 k2 Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ta sử dụng phương pháp thử các giá trị của k vào, vì k nguyên, ta lần lượt thay các giá trị k2 và tìm k1, sao cho k1 ≠ k2.

Giá trị k1

k1

Giá trị tm

1

0,7 < k1 <1,3

1

ktm

2

1,4 < k1 < 2,6

2

ktm

3

2,1 < k1 < 3,9

3

ktm

4

2,8 < k1 < 5,2

3,4,5

3,5

5

3,5 < k1 < 6,5

4,5,6

4,6

H Ư

N

Vậy chon giá trị λ2 = 725nm.

Câu 12: Đáp án A

TR ẦN

Phương pháp: Áp dụng định luật Ôm và điều kiện cộng hưởng Cách giải:

B

Từ đồ thị ta thấy có hai giá trị của ZL là 60Ω và 140Ω cùng cho 1 giá trị P.

10 00

Vị trí P3 đạt cực đại ứng với trường hợp cộng hưởng điện ZL = ZC Z L1 + Z L 2 60 + 140 = = 100 Ω 2 2

Ó

A

Và có mối quan hệ giữa ZL3 với ZL1 và ZL2 là: Z L 3 =

Í-

H

Khi ZL =0 thì mạch có công suất P1 thỏa mãn P3 /P1 = 3. Ta có:

ÁN

-L

P3 I 32 .R I = 2 = 3⇒ 3 = 3 ⇒ P1 I .R I

U R+r U 2

= 3⇔

(R + r) + Z

100

ÀN

⇒ Z C = 2.( R + r ) = 100 Ω ⇒ R =

2

( R + r ) 2 + Z C2 R+r

= 3⇒

2 C

− 10 2 = 50 2 − 10 2 = 40 2 Ω

( R + r ) 2 + Z C2 =3 ( R + r )2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Với k2 = 5; k1 = 4 thì λ2 = 464nm; k1 = 6 thì λ2 = 696nm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

Với k2 = 4; k1 = 3 thì λ2 = 435nm ; k1 = 5 thì λ2 = 725nm

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

k2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta có bảng:

Đ

Câu 13: Đáp án A

IỄ N

Vì mạch thuần trở nên u và i cùng pha với nhau

D

Câu 14: Đáp án C Phương pháp: Sử dụng công thức tính công suất tải, và công suất hao phí Cách giải: Ta có: Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Pt = 10 P −

(10 P )2 .R (9 P )2 .R 100 P 2 .R 81P 2 .R 63P 2 .R (*) − = − = (1, 2U ) 2 1, 44U 2 1, 44U 2 U2 U2

H

Ơ

(10 P )2 .R (8 P ) 2 .R 100 P 2 .R 64 P 2 .R (100a 2 − 64 P 2 ).R (**) − = − 2 2 = U2 (aU )2 U2 aU a 2U 2

U Y

Đ

Câu 16: Đáp án B

G

Phương pháp: Sử dụng công thức tính tần số f

Mà f ′ =

H Ư

1 2π LC 1

f 1 1 = . = 2π 2 L.2C 2 2π LC 2

10 00

B

Câu 17: Đáp án D

TR ẦN

Ta có: f =

N

Cách giải:

A

Phương pháp: Coi sự giao thoa trùng vân giống như giao thoa ánh sáng đơn sắc, ta đi tìm khoảng vân trùng nhau.

a

H

= 0, 5mm; i2 =

λ2 .D

= 0, 4mm

Í-

λ1 .D

a

-L

i1 =

Ó

Cách giải:

ÁN

1 Vị trí vân sáng và vân tối thỏa mãn điều kiện : xs = k1 .i1 ; xt = (k2 + )i2 2

TO

Vì vân sáng trùng với vị trí vân tối nên ta có: 1 2 = i1 = λ1 = 0,5 = a = 5 k1 i2 λ2 0, 4 b 4

k2 +

IỄ N

Đ

1 k1 .i1 = (k2 + )i2 ⇒ 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 15: Đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

63.P 2 .R (100a 2 − 64).P 2 .R 126 100a 2 − 64 = ⇔ = ⇒ 12, 5a 2 = 64 ⇒ a 2 = 5,12 ⇒ a ≈ 2, 26 1, 44 a 2U 2 a2 1, 44U 2

TP

2.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Từ (*) và (**), ta có:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

2P =

(10 P ) 2 .R (9 P )2 .R (8 P )2 .R = 9 P − = 8 P − (1, 2U ) 2 (aU ) 2 U2

N

⇒P=

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D

Coi đây là hiện tượng giao thoa với khoảng vân trùng nhau là: i ′ = 4.i1 = 4.0, 5 = 2mm

Số vân trùng nhau trong khoảng MN thỏa mãn điều kiện : xM < (k + 0, 5)i ′ < xN ⇔ 5, 5 < (k + 0, 5).2 < 35,5 ⇔ 2, 75 < k + 0,5 < 17, 75 ⇔ 2, 25 < k < 17, 25 ⇒ k = 3, 4,5, 6, 7,8, 9,10,11,12,13,14,15,16,17

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Vậy có 15 giá trị k thỏa mãn

Câu 18: Đáp án D Phương pháp: Sử dụng công thức tính độ rộng dải quang phổ qua bản mặt song song

N

Cách giải:

H U Y

Phương pháp: Viết phương trình dao động của phần tử tại M, xét đặc điểm của pha và biên độ.

TR ẦN

Cách giải:

Đặt phương trình dao động tại hai nguồn là: u A = u B = a.cos ωt

π (d 2 − d1 ) π (d 2 + d1 ) ).cos(ωt − ) λ λ

A

uM = 2.a.cos(

10 00

B

Ta có phương trình dao động của phần tử môi trường tại M là:

Ó

Do M nằm trên AB nên d2 + d1 =AB = 13λ, Thay vào phương trình ta được :

Í-

H

π (d 2 − d1 ) ).cos(ω t − 13π ) λ

-L

uM = 2.a.cos(

ÁN

Vậy phần tử tại M luôn dao động ngược pha so với nguồn, cần tìm điều kiện để M cực đại:

π (d 2 − d1 ) = k 2π => d 2 − d1 = k 2λ λ

ÀN

Áp dụng điêu kiện:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

N

Câu 19: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Thay số từ đề bài ta tìm được bề rộng quang phổ là L = 0,0146cm

Đ

ẠO

sin i ) nt

G

sin i = nt .sin rt ⇒ rt = arcsin(

sin i ) nd

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

sini = n.s inr

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Theo công thức khúc xạ ánh sáng ta có:

sin i = nd .sin rd ⇒ rd = arcsin(

Ơ

Công thức tính độ rộng quang phổ qua bản mặt song song là: L = cos(i ).d = e. ( tan rd − tan rt ) .cosi

Đ

− AB ≤ d 2 − d1 ≤ AB ⇔ −13λ ≤ 2k λ ≤ 13λ ⇔ −13 ≤ 2k ≤ 13 ⇔ −6,5 ≤ k ≤ 6,5

IỄ N

Các giá trị k thỏa mãn là : k = 0; ±1; ±2…±6

D

Vậy có 13 điểm.

Câu 20: Đáp án C Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto Cách giải: Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Ban đầu mạch gồm RLC mắc nối tiếp, ta gọi các giá trị điện áp trên các phần tử là UR; UL; UC. Lúc sau, mạch được nối tắt qua L, nên chỉ còn R C nối tiếp, ta gọi các điện áp trên các phần tử là U’L và U’C.

N

Biết rằng lúc sau dòng điện tức thời lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện lúc đầu, ta có:

U Y

π 2

⇒ cos ϕ1 = sin ϕ2 ⇔ k = 1 − (cos ϕ2 ) 2 = 1 − 8k 2 1 3

Ó

A

⇔ k 2 = 1 − 8k 2 ⇔ 9k 2 = 1 ⇔ k =

H

Câu 21: Đáp án B

-L

Í-

Phương pháp: Sử dụng công thức tính công thoát A

ÁN

Cách giải:

Sử dụng công thức tính công thoát A: hc

λ0

⇒ λ0 =

ÀN

A=

hc 6, 625.10−34.3.108 = = 4,14.10−6 m = 4,14 µ m −19 A 0,3.1, 6.10

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

UR U′ 2. 2.U R = k ; cos ϕ 2 = R = = 2 2.k U AB U AB U AB

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ G N H Ư Mặt khác : ϕ1 + ϕ 2 =

TR ẦN

2

;cos ϕ1 =

B

π

10 00

Ta có: ϕ1 + ϕ 2 =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta vẽ trên cùng 1 giản đồ vecto.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

ϕi1 = ϕu − ϕ1 π π ⇒ ϕi1 − ϕi 2 = ⇒ ϕ 2 − ϕ1 =  2 2 ϕi 2 = ϕu − ϕ2

Đ

Câu 22: Đáp án C

IỄ N

Câu 23: Đáp án A

D

Phương pháp: Sử dụng công thức tính từ thông Cách giải: Chú ý là góc α là góc hợp bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ, trong đề bài, góc tạo bởi vecto cảm ứng từ với mặt phẳng khung dây là 300. Nên ta chọn pháp tuyến sao cho α = 600 Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Φ 3.10−5 = = 0, 06T = 6.10−2 T −4 0 S .cos α 10.10 .cos 60

Φ = B.S .cos α ⇒ B = Câu 24: Đáp án C

N

Phương pháp: Sử dụng phương pháp động lực học và phương pháp bảo toàn năng lượng.

H

= 0, 5cm

G

Khi hai vật tách nhau ra, vật 1 tiếp tục dao động, vật 2 chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

m1 + m2 k

H Ư

B

Với T = 2π

T v + = 2, 06 s 4 a

TR ẦN

Thời gian để vật 2 chuyển động đến khi dừng lại là: t =

N

Gia tốc chuyển động của vật 2 là: a = µ .g = 0, 05( m / s 2 )

10 00

Câu 25: Đáp án B

Giá trị của li độ tổng hợp : x = 6 + 8 = 14 cm

A

Câu 26: Đáp án C

H

Ó

Câu 27: Đáp án D

Í-

Phương pháp: sử dụng công thức tính khoảng vân và công thức xác định vị trí vân sáng

-L

Cách giải:

λD

ÁN

Khoảng vân là: i =

a

=

600.10 −9.2 = 1, 2mm 1.10 −3

Tại vị trí: x = 2,4mm = 2i => Tại M là vân sáng bậc 2.

ÀN

Câu 28: Đáp án D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

⇒ v = 0,9( m / s)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q ẠO

TP

1 2 m.v 2 kA = + µ ( m1 + m2 ) gs ⇒ A = 10cm; s = (10 − 0,5) − 9,5cm; µ = 0, 05 2 2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Theo đinh luật bảo toàn cơ năng thì

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

k

N

µ (m1 + m2 ).g

U Y

Hai vật chuyển động đến vị trí vận tốc cực đại, vị trí đó là : x =

Ơ

Cách giải:

Đ

Câu 29: Đáp án A

D

IỄ N

Phương pháp: Sử dụng sự tương tự giữa chuyển động tròn và dao động điều hòa, viết phương trình dao động của phần tử M Cách giải: Ta có: AB = 18 ⇒

λ 4

= 18 ⇒ λ = 18.4 = 72cm

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Khoảng cách từ điểm M đến nút A là : MA = AB – BM = 18 – 12 = 6 cm Gọi A0 = 2a là biên độ dao động tại bụng sóng. Biên độ của M là:

π 2.6 72

= A0 .sin

π 6

=

A0 2

ω A0 2

=

vB max 2

.Q

TP

TR ẦN

Câu 30: Đáp án C Câu 31: Đáp án B Câu 32: Đáp án D

10 00

B

Phương pháp: Sử dụng công thức liên hệ giữa I0 và Q0 Cách giải:

A

I q .ω 108.π .106 2π = π .106 rad / s ⇒ I = 0 = 0 = = 2, 22.10−2 = 22, 2.10−3 A T 2 2 2

H

Ó

T = 2µs = 2.10-6s ⇒ ω =

Í-

Câu 33: Đáp án D

-L

Phương pháp: Sử dụng công thức tính lực Culong

ÁN

Cách giải:

Áp dụng công thức : F = k .

| q1 .q2 | => F tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách r2

ÀN

Câu 34: Đáp án B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

72 = 120cm = 1, 2m. 0, 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

T

=

G

λ

N

Mà: λ = 72cm ⇒ v =

Đ

1200 1 .T = T ⇒ T = 0, 2.3 = 0, 6 s. 0 3 360

H Ư

∆t =

1 ⇒ α = 300 2

ẠO

Sử dụng đường tròn ta xác định được : sin α =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

Bài toán trở thành tìm khoảng thời gian trong 1 chu kỳ dao động của B mà vận tốc thỏa mãn điều v kiện: vB ≤ B max 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Tốc độ dao động cực đại của phần tử tại M là : vM max = ω. AM =

N

λ

) = A0 .sin

Ơ

d

H

AM = A0 sin(2π

Đ

Phương pháp: Sử dụng công thức tính chiết suất môi trường và công thức tính bước sóng

D

IỄ N

Cách giải: Áp dụng công thức tính chiết suất n = c/v và công thức tính bước sóng: λ = vT. Ta có:

λ2 v2 n1 1,5 = = = = 1,125 4 λ1 v1 n2 3 Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35: Đáp án B Phương pháp: Sử dụng định luật Ôm, chú ý điều kiện cộng hưởng.

H Ư

N

G

1 R UR = = ⇒ Z L = 3R = Z C1 ZL UL 3 => UAB = UR = 30V

TR ẦN

Khi C = C2 thì U C2 − U LR′ = 10V

Đặt U LR′ = a;U C2 = a + 10

)

2

10 00

(

U R ′2 + U L ′ − U C2

B

Biết UAB không đổi = 30V, ta có :

= 302 ⇔ U R ′2 + U L′2 + U C22 − 2.U L ′ .U C2 = 900

H

Ó

A

⇔ U LR ′2 − 2.U L′ .U C2 + U 2C2 = 900(∗)

3 U LR ′ 2

-L

Í-

Mặt khác, vì Z L = 3R ⇒ U L ′ = 3U R ′ ⇒ U L ′ =

ÁN

Thay U LR′ = a;U C2 = a + 10 vào biểu thức (*) ta được :

a 2 + (a + 10) 2 − 2.(a + 10).

a = 49,86V 3 a = 900 ⇒ (2 − 3)a 2 + (20 − 10 3)a − 800 = 0 ⇔  1 Chọn 2 a2 = −59,86V

ÀN

đáp án gần giá trị a = 49,86V = 50V

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

UL = tan 600 = 3 ⇒ U L = 3U R ;U LR = U L2 + U R2 = 60V ⇒ U R = 30V ;U L = 30 3V UR

Đ

tan ϕ =

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

UAB = UR; ULR = 60V

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Khi C = C1, u cùng pha với I, trong mạch có cộng hưởng.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

Ơ

N

Cách giải:

Đ

Câu 36: Đáp án C

IỄ N

Phương pháp: Sử dụng công thức tính độ dãn của lò xo treo thẳng đứng

D

Cách giải: Biên độ ban đầu : A0 = ∆ l0 =

(mA + mB ).g = 6cm ⇒ ∆ lmax = 12cm k

Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Biên độ lúc sau khi vật B rời ra là: A = ∆ lmax −

m A .g = 10cm k

Chiều dài ngắn nhất là : lmin = l0 + ∆ lmax − 2 A = 22cm

N

Câu 37: Đáp án A

Ơ

Câu 38: Đáp án B

U Y Đ

Xét tam giác OAB; sử dụng hệ thức lượng trong tam giác ta có:

1

TR ẦN

⇒ cos ϕ ≈

H Ư

N

G

4U C 2U C AB OB 1 = ⇔ = ⇒ sin β = ⇒ β = 140 28′ ⇒ ϕ = 900 − β − 300 = 450 31′ 0 0,5 sin β 4 sin ( 30 ) sin β

2

Câu 39: Đáp án D

B

Câu 40: Đáp án A

10 00

Phương pháp: Áp dụng công thức tính hệ số công suất và định luật Ôm

R +Z

2 C

= 0,5 ⇒ 2 R = R 2 + Z C2 ⇔ 4 R 2 = R 2 + Z C2 ⇔ 3R = Z C

Ó

R 2

H

R = Z

----- HẾT -----

TO

ÁN

-L

Í-

Ta có : cos ϕ =

A

Cách giải:

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Từ đề bài ta vẽ được giản đồ vecto như sau :

điện hay MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

Vì điện áp tức thời trên MN trễ pha so với UAB, tức là cuộn dây có trở r. Nhiệm vụ của bài là đi tìm hệ số công suất của đoạn mạch MN, là tìm cosφMN.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto, hệ thức lượng trong tam giác

Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI- HẢI DƯƠNGLẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H Ư

N

A. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ

B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ

TR ẦN

C. Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ D. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ

U I + = 2 U 0 I0

Ó

B.

A

U I − =0 U 0 I0

C.

u i − =0 U I

D.

u2 i2 + =1 U 02 I 02

H

A.

10 00

B

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0 và I là các giá trị tức thời, giá trị cực đại, giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai

A. 90 nF

ÁN

-L

Í-

Câu 4: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm không đôi và một tụ điện có điện dung biến thiên . Khi điện dung của tụ là 60nF thì mạch thu được bước sóng λ = 30m. Nếu mốn thu được bước sóng λ = 60m thì giá trị điện dung của tụ khi đó là B. 80 nF

C. 240 nF

D. 150 nF

TO

Câu 5: Chiếu một chùm tia sáng mặt trời vào một bể nước có pha phẩm màu. Dưới đáy bể có một gương phẳng. Nếu cho chùm tia phản xạ trở lại không khí chiếu vào khe của một máy quang phổ thì sẽ thu được quang phổ nào sau đây B. Quang phổ vạch phát xạ

C. Quang phổ hấp thụ

D. Không có quang phổ

Đ

A. Quang phổ liên tục

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Câu 2: Chọn phát biều sai về dao động duy trì

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

ẠO

C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động

IỄ N D

TP

B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

U Y

N

Câu 1: Cho hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

Câu 6: Chọn đáp án sai về tia tử ngoại A. Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh B. Tia tử ngoại không có tác dụng nhiệt

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

C. Vận tốc tia tử ngoại trong chân không là c ≈ 3.108m/s D. Tia tử ngoại được ứng dụng tìm vết nứt trên bề mặt kim loại Câu 7: Trong các bức xạ sau bức xạ nào không thể gây ra hiện tượng quang điện trên bề mặt kim loại thông thường

Ơ

N

A. Bức xạ phát ra từ đèn thủy ngân

U Y

C. Bức xạ phát ra từ hồ quang điện

D. Chùm bức xạ 4

G

Câu 9: Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ dẫn đến: B. Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống

C. Sự phát ra một phôtôn khác

D. Sự giải phóng một electron tự do

H Ư

N

A. Sự giải phóng một electron liên kết

A. 8,1.10-10N

B. 2,7.10-6 N

TR ẦN

Câu 10: Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là C. 2,7.10-10N

D. 8,1.10-6N

10 00

B

Câu 11: Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100V. Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là A. -1,6.10-17J

B. -1,6.10-19J

C. 1,6.10-17J

D. 1,6.10-19J

H

Ó

A

Câu 12: Một cuộn dây dẹt gồm 10 vòng dây, bán kính của vòng dây là 30 cm có dòng điện cường độ 0,3A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm của cuộn dây có giá trị B. 2.10-6T

Í-

A. 6,28.10-6T

C. 3,14.10-6T

D. 1,26.10-6T

ÁN

-L

Câu 13: Chiết suất của thủy tinh Flin đối với ánh sáng tím là 1,6852. Vận tốc truyền của ánh sáng tím trong thủy tinh Flin là B. 2,01.108 m/s

C. 2,151.108 m/s

D. 1,59.108 m/s

TO

A. 1,78.108 m/s

Câu 14: Tần số lớn nhất của bức xạ X do ống culigiơ phát ra là 6.1018 Hz, cho vận tốc ban đầu của các electron phát ra là không đáng kể . Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là B. 25,0 kV

C. 24,8 kV

D. 30,3 kV

Đ

A. 12,5kV

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. Chùm bức xạ 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

B. Chùm bức xạ 2

Đ

A. Chùm bức xạ 1

ẠO

TP

Câu 8: quang dẫn có giới hạn quang dẫn 4,8.1014 Hz. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz; f1 = 6,0.1014 Hz thì hiện tượng quang dẫn xảy ra với bức xạ nào ?

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

D. Bức xạ phát ra từ ống tia ca tốt trong phòng thí nghiệm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

B. Các bức xạ chủ yếu phát ra từ bàn là nóng

IỄ N

v2 x2 + = 1 , trong đó x tính 640 16 bằng cm, v tính bằng cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong mỗi chu kì là

D

Câu 15: Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà có hệ thức

A. 0

B. 32 cm/s

C. 8 cm/s

D. 16 cm/s

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Gọi εĐ là năng lượng của photon ánh sáng đỏ; εL là năng lượng của photon ánh sáng lục; εv là năng lượng của photon ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? C. εv > ε L > ε D

D. ε D > εv > εL

B. 2H

C. 0,2H

D. 2µH

H

A. 0,002H

Ơ

Câu 17: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện là i = 0,01cos100πt (A). Điện dung của tụ điện là C = 5.10-5F. Lấy π2 = 10. Hệ số tự cảm của cuộn dây có giá trị là

N

B. ε L > ε D > εv

A. ε L > εv > ε D

C. 2,5cm

D. 10cm

A. 600

B. 300

C. 450

H Ư

N

G

Câu 20: Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n = 3 . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là D. 370

B. −2 3cm

C. −3 2cm

10 00

A. 4 3cm

B

TR ẦN

Câu 21: Hai điểm M, N cách nhau λ/3 cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ nguồn sóng, sóng truyền từ M đến N. Tại thời điểm t, li độ dao động tại M là 6cm đang chuyển động theo chiều dương, li độ dao động của N là -6cm. Khi phần tử tại M chuyển động đến biên lần thứ hai kể từ thời điểm t thì li độ tại N là: D. 2 3cm

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 22: Hình dưới đây là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch. Đoạn mạch này là đoạn mạch

A. có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L

B. chỉ có điện trở thuẩn R

C. chỉ có cuộn cảm thuần L

D. chỉ có tụ điện C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 25cm

Đ

A. 5cm

ẠO

TP

Câu 19: Một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T. Điểm M cách dây một khoảng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 4 Ω

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. 3 Ω

.Q

B. 2 Ω

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 1 Ω

U Y

N

Câu 18: Một nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong 2Ω, mắc với mạch ngoài là một biến trở R để tạo thành một mạch kín. Giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch ngoài là 4W là

D

IỄ N

Đ

Câu 23: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ của electron trên quỹ đạo K là v thì tốc độ của electron trên quỹ đạo N là A. 2v

B. 4v

C. 16v

D. 0,5v

Câu 24: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27Hz thì thấy trên dây có 5 nút sóng (kể cả hai đầu cố định A, B). Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của nguồn là

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 67,5Hz

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 135Hz

C. 59,4Hz

D. 118,8Hz

Câu 25: Hai vật cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau. Hai dao động có biên độ lần lượt là A1, A2 và A1 = 2A2. Biết rằng khi dao động 1 có động năng 0,56J thì dao động 2 có thế năng 0,08J. Khi dao động 1 có động năng 0,08J thì dao động 2 có thế năng là C. 0,22J

D. 0,48J

N

B. 0,56J

3

4

5

T(s)

2,01

2,11

2,05

2,03

2,00

D. 2,04 ± 2,85% (s)

B. e = 1V; r = 1Ω

C. e = 1,5V; r = 2Ω

H Ư

A. e = 1,5V; r = 1Ω

N

G

Đ

Câu 27: Mắc điện trở R = 2Ω vào bộ nguồn gồm hai pin có suất điện động và điện trở trong giống nhau. Nếu hai pin ghép nối tiếp thì cường độ dòng điện qua R là I1 = 0,75A. Nếu hai pin ghép song song thì cường độ dòng điện qua R là I2 = 0,6 A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi pin có giá trị là D. e = 3V; r = 1Ω

TR ẦN

Câu 28: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36cm. Đây là thấu kính A. hội tụ có tiêu cự 8cm

B. phân kì tiêu cự có độ lớn 24cm

D. phân kì tiêu cự có độ lớn 8cm

10 00

B

C. hội tụ có tiêu cự 12cm

H

Ó

A

Câu 29: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ k = 120N/m có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 = 300g. Ban đầu vật m1 đang ở vị trí cân bằng thì vật nhỏ m2 = 100g chuyển động với vận tốc không đổi v0 = 2m/s trên mặt phẳng nằm ngang và đến va chạm với vật m1 dọc theo trục của lò xo. Cho va chạm là mềm, bỏ qua ma sát giữa hai vật với sàn. Biên độ dao động của hệ sau đó có giá trị là: A. 2,89cm

C. 1,67cm

D. 1,76cm

-L

Í-

B. 5cm

TO

ÁN

Câu 30: Một con lắc đơn có chu kì T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tích q = 10-5C. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V. Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách giữa chúng. Cho khoảng cách giữa hai bản d = 10cm. Tìm chu kì con lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại đó? B. 0,928s

C. 0,631s

D. 0,580s

Đ

A. 0,694s

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 2,04 ± 1,57% (s)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 2,04 ± 2,55% (s)

ẠO

A. 2,04 ± 1,96% (s)

TP

Cho biết thang chia nh nhất của đồng hồ là 0,02s. Kết quả của phép đo chu kì T của con lắc :

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

2

U Y

1

.Q

Lần đo

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 26: Học sinh thực hành đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giây bằng cách đo thời gian thực hiện một dao động toàn phần. Kết quả 5 lần đo như sau:

Ơ

A. 0,20J

D

IỄ N

Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 7 cos ( 5t + φ1 ) cm; x2 = 3cos ( 5t + φ2 ) cm . Gia tốc cực đại lớn nhất mà vật có thể đạt là? A. 250cm/s2

B. 25m/s2

C. 2,5cm/s2

D. 0,25m/s2

Câu 32: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50cm/s. Gọi Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là:

A. 7,5cm

B. 2,5cm

C. 5cm

D. 4cm

πx π  cos  20πt +  , 4 2  trong đó u là li độ dao động của một phần tử trên dây là vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một đoạn bằng x (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên sợi dây này bằng

D. 60cm/s

1 H 2π

B. L0 =

1 H π

C. L0 =

2,5 H π

TR ẦN

A. L0 =

H Ư

N

G

Đ

Câu 35: Cho mạch điện gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có tần số 50Hz. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại và tại thời điểm t, điện áp hai đầu tụ điện là uC = -40V, điện áp hai đầu cuộn dây là uL = 200V. Giá trị L0 bằng: D. L0 =

2 H π

B

Câu 36: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào AB

10 00

một điện áp xoay chiều u = U 2cosωt(V) . Biết R = r =

L ; điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn C

A

gấp n = 3 điện áp hai đầu AM. Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là:

B. 0,755

Ó

A. 0,886

C. 0,866

D. 0,975

A. 100

ÁN

-L

Í-

H

Câu 37: Bằng đường dây truyền tải 1 pha điện năng từ 1 nhà máy phát điện được truyền đến nơi tiêu thụ là 1 khu chung cư. Người ta thấy nếu tăng điện áp hiệu dụng nơi phát từ U lên 2U thì số hộ dân có đủ điện để tiêu thụ tăng từ 80 hộ lên 95 hộ. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường truyền tải là đáng kể và các hộ dân tiêu thụ điện năng là như nhau và công suất nơi phát không đổi. Nếu thay thế sợi dây trên bằng sợi dây siêu dẫn để tải điện thì số hộ dân có đủ điện tiêu thụ là bao nhiêu? B. 110

C. 160

D. 175

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 38: Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T. Vecto  cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung. Diện tích mỗi vòng dây là S = 400cm2. Biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung E0 = 4π (V) = 12,56 (V). Chọn gốc thời gian t = 0 lúc pháp tuyến  của khung song song và cùng chiều với B . Độ lớn của suất điện động cảm ứng ở thời điểm t = 1/40s là

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 26dB

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

C. 25dB

TP

B. 27dB

ẠO

A. 28dB

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 20cm/s

U Y

B. 40cm/s

Câu 34: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 24,77dB, mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 80cm/s

N

H

Ơ

N

Câu 33: Sóng dừng được tạo thành trên một sợi dây đàn hồi có phương trình u = 2sin

A. 12,96V

B. 12,26V

C. 6,48V

D. 12,56V

Câu 39: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng F phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 500nm và

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

λ2 = 750nm. Kích thước vùng giao thoa trên màn L = 30mm đối xứng hai bên vân trung tâm O. Số vạch màu quan sát được trên vùng giao thoa là: B. 42

C. 52

D. 31

Câu 40: Đặt điện áp u = U0cos100πt vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa R và L. Điện áp tức thời của đoạn mạch AM (chứa R) và MB

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

--- HẾT ---

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

D. 100 2V

U Y

C. 25 2V

B. 50 2V

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 100V

N

H

Ơ

(chứa L và C) tại thời điểm t1 là u AM = 60V ; uMB = 15 7V và tại thời điểm t2 là u AM = 40 3V ; uMB = 30V . Giá trị của U0 bằng:

N

A. 41

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI- HẢI DƯƠNGLẦN 1

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

6-B

7-B

8-D

10-D

11-A

12-A

13-A

14-C

15-D

16-A

17-C

18-A

19-C

20-A

21-D

22-D

23-D

24-A

25-A

26-B

27-A

28-A

29-A

30-A

31-A

32-B

33-A

34-D

35-C

36-C

38-D

39-A

40-A

G

H Ư

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

37-A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

5-C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

4-C

.Q

3-D

TP

9-C

ẠO

2-D

Đ

1-C

N

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI- HẢI DƯƠNGLẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Đ

Câu 4: Đáp án C

N

G

Phương pháp: Áp dụng công thức tính bước sóng trong sóng điện từ λ = 2πc LC

H Ư

Khi tụ có điện dung C1 bước sóng mà mạch thu được xác định bởi biểu thức λ1 = 2πc LC1

TR ẦN

Khi tụ có điện dung C2 bước sóng mà mạch thu được xác định bởi biểu thức λ 2 = 2πc LC2 Vậy ta có tỷ số

10 00

B

λ2 2πc LC2 60 C2 C2 = => = => = 2 => C2 = 4C1 = 4.60nF = 240nF λ1 2πc LC1 30 C1 C1

Câu 5: Đáp án C

Ó

A

Câu 6: Đáp án B

H

Câu 7: Đáp án B

-L

Í-

Câu 8: Đáp án D

ÁN

Phương pháp: Áp dụng điều kiện có quang điện f ≥ f 0 Cách giải : Từ điều kiện f ≥ f 0 để có quang điện ta thấy chỉ có bức xạ 4 thỏa mãn điều kiện Câu 9: Đáp án C

ÀN

Câu 10: Đáp án D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 3: Đáp án D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Câu 2: Đáp án D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y TP

.Q

Câu 1: Đáp án C

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

Phương pháp: Áp dụng công thức tính lực Cu – lông

D

IỄ N

Cách giải : Áp dụng công thức tính lực Cu – lông ta có

F =k

(−3.10−9 ) 2 q1q2 9 = 9.10 . = 8,1.10−6 N r2 0,12

Câu 11: Đáp án A

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: Áp dụng công thức tính công của lực điện A = qU Cách giải : Công mà lực điện trường sin ra để e di chuyển tử M tới N là A = qU = €− 1, 6.10−19.100 = €− 1, 6.10−17 J

Câu 14: Đáp án C

B

hf 6, 625.10−34.6.1018 = = 24,8kV e 1, 6.10−19

10 00

Áp dụng công thức Wd = eU h = hf => U h =

A

Câu 15: Đáp án D

H

Ó

Phương pháp: Áp dụng hệ thức độc lập trong dao động cơ

v2 x2 + =1 ω 2 A2 A2

-L

Í-

Cách giải:

v2 x2 + = 1 ta có A = 4cm; ω €= 40 rad / s = €> T = 0,1π s 640 16

TO

ÁN

Từ điều kiện

c 3.108 = = 1, 78.108 m / s n 1, 6852

TR ẦN

Vận tốc truyền của ánh sáng tím trong thủy tinh Flin là v =

Vận tốc trung bình của chất điểm trong mỗi chu kỳ là v =

4A 4.4 = = 16cm / s T π . 0,1

Đ

Câu 16: Đáp án A

D

IỄ N

Áp dụng công thức thức tính năng lượng ε =

hc

λ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Cách giải:

H Ư

N

G

Đ

Phương pháp: Áp dụng công thức tính vận tốc ánh sáng đi qua môi trường có chiết suất khác nhau c v= n

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ẠO

Câu 13: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

.Q

I 0.3 = 2.π.10−7.10. = 6, 28.10−6 T r 0.3

TP

Cảm ứng từ B sinh ra tại tâm vòng dây là B = 2π.10−7.N

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải

H

I r

U Y

Phương pháp: Áp dụng công thức tính cảm ứng từ B tại tâm vòng dây B = 2π.10−7.N

Ơ

N

Câu 12: Đáp án A

mà bước sóng ánh sáng λd > λv > λl do đó ε L > ε v > ε d

Câu 17: Đáp án C

Phương pháp: Áp dụng công thức tính tần số góc trong mạch dao động ω =

1 LC

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Cách giải Áp dụng công thức tần số góc trong mạch dao động LC ta có

N

1 1 1 => L = 2 = = 0, 2 H ω C (100π )2 .5.10−5 LC

r+R

.Q

2

ẠO

Đ G

Câu 19: Đáp án C

H Ư

N

Phương pháp: Áp dụng công thức tính cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn thẳng dài B = 2.10−7

TR ẦN

Cách giải : Áp dụng công thức tính cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn thẳng dài I I 5 B = 2.10−7 => r = 2.10−7 = 2.10 −7 = 0, 025m = 2,5cm r B 4.10−5

B

Câu 20: Đáp án A

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

Phương pháp: Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng n1 sin i = n2 s inr

I r

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

 ζ   6  2 P= I R=  .R =   .R = 4 => R − 5 R + 4 = 0 => R = 4 Ω &R = 1Ω r+R  2+ R  2

TP

Để công suất mạch ngoài là 4W ta có :

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

ζ

U Y

Phương pháp: Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch P =

H

Ơ

Câu 18: Đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ω=

IỄ N

Đ

Cách giải :

D

Vì tia tới và tia khúc xạ hợp với nhau một góc 90 độ ta có 90 − i + 90 − r = 90 => i + r = 90 => r = 90 − i

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có sin i = n sin r => sin i = n sin(90 − i ) => sin i = ncosi

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> tani = n => tani = 3 => i = 600

Câu 21: Đáp án D

2π (tương ứng λ/3). 3

Câu 22: Đáp án D Cách giải:

Ó

A

Từ đồ thị ta thấy, tại thời điểm t = 0:

10 00

B

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về độ lệch pha của u và i; kết hợp với k năng đọc đồ thị.

Í-

i = I0 và đang giảm

H

u = 0 và đang tăng

ÁN

Câu 23: Đáp án D

-L

=> u trễ pha hơn i góc 2 => Mạch chỉ có tụ điện C

TO

Phương pháp: Electron chuyển động trên qu đạo dừng n của nguyên tử Hidro vn =

IỄ N

Đ

Cách giải:

ke 2 =v m.22.r0

D

Tốc độ của electron trên qu đạo L: vL =

ke 2 ke 2 = mrn m.n 2 .r0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3 2 2 A => A = x= .3 = 2 3cm 2 3 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

, như hình vẽ. Và biểu thức liên hệ giữa biên độ là:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO N

G

Đ 6

TR ẦN

x=

π

H Ư

Vậy điểm M có pha

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Cùng với giả thuyết hai điểm có cùng biên độ, điểm N sớm pha hơn M, vậy ta kết luận pha của hai điểm như hình vẽ.

N

Theo giả thuyết điểm N dao động nhanh pha hơn điểm M:

Tốc độ của electron trên qu đạo N là: vN =

ke 2 v = = 0,5v 2 m.4 .r0 2

Câu 24: Đáp án A Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định l = k

λ 2

=k

v (số nút = k+1) 2f

Cách giải:

N Ơ

v 5v = f 2f

Câu 25: Đáp án A

ẠO

Phương pháp: Công thức tính thế năng, động năng và cơ năng:

Đ

Định luật bảo toàn cơ năng: W = Wđ + Wt

N

G

Cách giải:

H Ư

+ Hai vật dao động cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau => Phương trình của li độ và vận tốc của hai dao động là:

10 00

B

TR ẦN

 x1 = A1 cos ( ωt + ϕ ) ; x2 = − A2 cos (ωt + ϕ )  π π   x1 = 2 x2    v1 = ω A1 cos  ωt + ϕ +  ; v2 = −ω A2 cos  ωt + ϕ +  ⇒  2 2   v1 = 2 v2     A1 = 2 A2 

Í-

H

Ó

A

 mv 2 = W  d Wd 1 = 4Wd 2 2 Công thức tính động năng và cơ năng :  ⇒ 2 2 Wt1 = 4Wt 2 W = mω x t  2

ÁN

-L

Wd 1 = 0,56 J ⇒ Wd 2 = 0,14 J + Theo bài ra ta có:  ⇒ W2 = Wd 2 + Wt 2 = 0, 22 J Wt 2 = 0, 08 J ⇒ Wt1 = 0,32 J + Khi Wd 1 = 0, 08 J ⇒ Wd 2 = 0, 02 J ⇒ Wt 2 = W − Wd 2 = 0, 22 − 0, 02 = 0, 2 J

Câu 26: Đáp án B

ÀN

Phương pháp: Sử dụng công thức tính sai số trong thực hành thí nghiệm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

2v 5v = ⇒ f = 67,5 Hz 27 f

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

= 10

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Từ (1) và (2) ⇒

λ

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

+ Trên dây có 11 nút sóng ⇒ l = 10

v 2v = 2.27 27

H

2

=4

N

λ

U Y

+ Trên dây có 5 nút sóng ⇒ l = 4

IỄ N

Đ

Cách giải:

D

- Sai số dụng cụ là: 0,02s - Giá trị trung bình: T =

2, 01 + 2,11 + 2, 05 + 2, 03 + 2, 00 = 2, 04 s 5

- Sai số tuyệt đối trung bình:

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

∆T =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

2, 01 − 2, 04 + 2,11 − 2, 04 + 2, 05 − 2, 04 + 2, 00 − 2, 04 + 2, 01 − 2, 04 = 0, 032 s 5

- Sai số tuyệt đối: ∆T = 0, 032 + 0, 02 = 0, 052s

N

∆T 0, 052 .100% = .100% = 2,55% T 2, 04

Ơ

- Sai số của phép đo:

U Y

Câu 27: Đáp án A

= 0, 6 ⇒ e − 0,3r = 1, 2

TR ẦN

Từ (1) và (2) => e = 1,5V; r = 1Ω

Câu 28: Đáp án A

Công thức thấu kính:

10 00

B

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về sự tạo ảnh của vật qua TKHT và TKPK d′ 1 1 1 + = ;k = − d d′ f d

Ó

A

Cách giải:

Í-

H

Qua thấu kính thu được ảnh thật của một vật thật => thấu kính là TKHT

-L

Ảnh của vật cao hơn vật 2 lần ⇒ k = −

d′ = −2 ⇒ d ′ = 2d (1) (k < 0 do ảnh và vật ngược chiều) d

TO

ÁN

Ảnh cách vật 36cm => d + d ′ = 36cm ( 2 )

Từ (1) và (2) => d = 12cm; d =24cm 1 1 1 = + ⇒ f = 8cm f 12 24

Đ

=> Tiêu cự của thấu kính:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

r +2 2

G

e

N

Hai pin mắc song song: I 2 =

Đ

2e = 0, 75 ⇒ 2e − 1,5r = 1,5 2r + 2

H Ư

Hai pin mắc nối tiếp: I1 =

ẠO

Cách giải:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Mắc song song: Eb = E; rb = r/n

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp: Mắc nối tiếp: Eb = nE; rb = nr

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

=> Kết quả phép đo chu kì T được viết: 2,04 ± 2,55%

IỄ N

Câu 29: Đáp án A

D

Phương pháp: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng Cách giải: Gọi vận tốc của hệ ngay sau khi va chạm là v. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn m2 v0 0,1.2 = = 50cm / s m1 + m2 0,1 + 0, 3

ω

=

50 = 2,89cm 10 3

Ơ

v

U Y

Câu 30: Đáp án A

l 2

g + a2

Ó

T′ = T

-L

q E 10−5.4000 = = 4 ( m / s2 ) m 10.10−3

ÁN

+a =

U 400 = = 4000(V / m) d 10.10−2

Í-

H

+ Với: + Cường độ điện trường: E =

g

g 2 + a2

⇔ T′ =

10 102 + 4 2

= 0,964 s

ÀN

Câu 31: Đáp án A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

l €= 2π g′

A

- Khi con lắc được treo trong điện trường: T ′ = 2π

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ G N H Ư TR ẦN

10 00

B

l g

- Khi không có điện trường: T = 2π

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về con lắc đơn chịu thêm tác của lực điện

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Tại VTCB: v = ω A ⇒ A =

N

k 120 = = 10 3(rad / s ) m1 + m2 0,1 + 0,3

+ Tần số góc của hệ dao động: ω =

H

m1.0 + m2 v0 = ( m1 + m2 ) v ⇒ v =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

IỄ N

Đ

Phương pháp: Gia tốc lớn nhất amax = ω 2 A

D

Cách giải: Từ điều kiện của biên độ dao động tổng hợp hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số: A1 − A2 AA1 + A2 ⇒ Amax = A1 + A2 = 7 + 3 = 10cm ⇒ amax = 52.10 = 250 ( cm / s 2 )

Câu 32: Đáp án B

Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về giao thoa sóng hai nguồn cùng pha

10 00

Câu 33: Đáp án A

Phương pháp: Đồng nhất với phương trình sóng dừng và áp dụng công thức tốc độ truyền sóng v = λ T

Ó

A

Cách giải:

ÁN

Câu 34: Đáp án D

-L

Í-

H

 2π x π x = λ  Ta có:  λ 4 ⇒ v = = 80cm / s T ω = 20π

Phương pháp: Sử dụng công thức tính mức cường độ âm L = 10 log

I I0

Đ

ÀN

Cách giải:

D

IỄ N

+ Mức cường độ âm tại 1 điểm cách nguồn một khoảng r là: L = 10 log

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

nmin = 2 M gần A nhất nên d1 nhỏ nhất ⇔  ⇒ d1min = ( 2.2 − 3) .2, 5 = 2,5 cm mmax = 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

G N

TR ẦN

2nλ − mλ = ( 2n − m ) .2,5 2

H Ư

π ( d 2 + d1 ) = 2nπ ⇒ d 2 + d1 = 2nλ = 10n > AB ⇒ n > 1,8 λ

Đ

M dao động cùng pha với nguồn nên:

Từ (1) và (2) ⇒ d1 =

U Y

ẠO

+ M dao động với biên độ cực đại nên: d 2 − − d1 = mλ = 5m < AB ⇒ m < 3, 6

.Q

 π ( d 2 − d1 ) π ( d 2 + d1 )  cos  20π t −  λ λ  

TP

Phương trình sóng giao thoa tại M: uM = 2a.cos

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Bước sóng: λ = vT = 5cm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

N

Cách giải:

I P = 10 log I0 4π r 2 I 0

+ Để máy thu đặt tại một điểm trên đoạn MN thu được mức cường độ âm lớn nhất thì khoảng cách từ nguồn O đến điểm đó phải nh nhất => điểm đó là điểm H H là chân đường cao hạ từ O xuống MN . + Gọi độ dài các cạnh của ∆OMN là a.

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com a 3 2

Í-

H

Cách giải:

200 Z L uL = = = 5 ⇒ Z L = 5Z C Z C uC 4

ÁN

-L

+ Do uL và uC ngược pha nhau => tại mọi thời điểm ta có:

+ Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại nên: R 2 + Z C2 0 R 2 + ZC2 0 R ⇔ 5Z C 0 = ⇒ Z C 0 = = 50 Ω ZC 0 ZC 0 2

ÀN

ZL0 =

2,5

π

H

IỄ N

Đ

⇒ Z L 0 = 5ZC 0 = 250 Ω ⇒ ω L0 = 250 ⇒ L0 =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ó

A

Phương pháp: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có L thay đổi

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

10 00

Câu 35: Đáp án C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ G N H Ư

OM a = 20 log = 1, 25 ⇒ LH = LM + 1, 25 = 24, 77 + 1, 25 = 26dB OH a 3 2

B

⇒ LH − LM = 20 log

TR ẦN

P   LM = 10 log 4π .OM 2 I  0 + Mức cường độ âm tại M và H:  P  L = 10 log  H 4π .OH 2 I 0

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Áp dụng định lí Pi – ta – go trong tam giác vuông OMH ta có: OH =

D

Câu 36: Đáp án C

Phương pháp: Hệ số công suất của đoạn mạch: cos ϕ =

R+r 2

( R + r ) + ( Z L − ZC )

2

Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ta có: R = r =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

L ⇒ R2 = r 2 = Z L ZC C

Lại có:

Ơ

N

U MB = 3U AM ⇔ r 2 + Z L2 = 3 ( R 2 + Z C2 ) ⇔ Z L2 − 3Z C2 − 2 R 2 = 0

U Y

⇔ Z L2 − 3Z C2 − 3Z L Z C + Z L Z C = 0 ⇔ ( Z L2 + Z L Z C ) − ( 3Z C2 + 3Z L Z C ) = 0

Đ

10 00

B

Cách giải:

P2 R U 2 cos 2 ϕ

Công suất nơi phát là: P

A

Công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân là P0

H

Ó

+ Nếu tăng điện áp hiệu dụng nơi phát từ U lên 2U thì số hộ dân có đủ điện để tiêu thụ tăng từ 80 hộ lên 95 hộ

ÁN

-L

Í-

 P − ∆P = 80 P0  P = 100 P0  ⇒ ⇒ ∆P ∆P = 20 P0  P − 4 = 95 P0 Sợi dây siêu dẫn có R = 0 => ∆P = 0 => P = 100P0 => số hộ dân đủ điện để tiêu thụ là 100 hộ

ÀN

Câu 38: Đáp án D

D

IỄ N

Đ

Phương pháp: Phương trình của từ thông và suất điện động cảm ứng: φ = Φ 0 cos ( 20π t + ϕ )   π  ec = E0 cos  20π t + ϕ − 2  ; E0 = ω NBS   

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Phương pháp: Công suất hao phí: ∆P =

= 0,866

TR ẦN

Câu 37: Đáp án A

2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

R   +  3R −  3 

G

(R + r)

2

N

R+r

H Ư

R  ⇒ ZC = Z L = 3R ⇒ cos ϕ = 3 

ẠO

 Z L = 3Z C ⇔  Z L = − Z C (loai )

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

⇔ Z L ( Z L + Z C ) − 3Z C ( Z L + Z C ) = 0 ⇔ ( Z L − 3ZC )( Z L + ZC ) = 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

⇔ Z L2 − 3ZC2 − 2 Z L Z C = 0

Cách giải: Biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung:

Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

4π = 20π ( rad / s ) 250.2.10−2.400.10−4

E0 = ω NBS ⇒ ω =

 + Gốc thời gian t = 0 lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với B ⇒ ϕ = 0

N

π 2

Ơ H

N

λD a

H Ư

Khoảng vân: i =

G

Đ

L Phương pháp: Công thức tính số vân sáng trên bề rộng miền giao thoa L: N s = 2   + 1  2i 

0,5.2 = 1mm ⇒ Số vân sáng của bức xạ λ1 là: 1

A

0, 75.2 = 1,5mm ⇒ Số vân sáng của bức xạ λ2 là: 1

Ó

Khoảng vân i2 =

10 00

L  30  N1 = 2   + 1 = 2   + 1 = 31  2.1   2i1 

B

+ Khoảng vân i1 =

TR ẦN

Cách giải:

-L

Í-

H

 L   30  N2 = 2   + 1 = 2   + 1 = 21  2.1,5   2i2 

TO

ÁN

Vị trí vân sáng của hai bức xạ λ1 và λ2 trùng nhau thoả mãn: k1λ1 = k2 λ2 ⇒

=> Khoảng vân trùng: iT =

k1 λ2 3 = = k2 λ1 2

3.λ1 D 3.0,5.2 = = 3mm a 1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 39: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y TP

.Q

1 π  Tại t = 1 40s: ec = 4π cos  20π . −  = 4π = 12,56V 40 2  

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

π  => Phương trình của suất điện động cảm ứng: ec = 4π cos  20π t −  (V ) 2 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

+ Do eC trễ pha hơn ϕ góc

IỄ N

Đ

 L   30  => Số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là: NT = 2   + 1 = 2   + 1 = 11  2.3   2iT 

D

Vậy số vạch màu quan sát được trên vùng giao thoa: N = N1 + N2 – NT = 31+21 – 11 = 41 vạch

Câu 40: Đáp án A Phương pháp: Sử dụng hệ thức vuông pha Cách giải: Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Đoạn mạch M chứa R, đoạn MB chứa L và C => uAM và uMB vuông pha với nhau.

=> Ở mọi thời điểm ta có:

 2 15 7 2 1  1  60 + =1 = 2 2 2  U 02R U 0 LC U 0 R 6400 U 0 R = 6400 =1⇒  ⇒ ⇒   2 2 1 1  40 3  2 U 0 LC = 3600 = 30 2   3600 U + = 1  0 LC U 02LC  U 02R

N

)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

----- HẾT -----

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

=> Điện áp cực đại: U 0 = U 02R + U 02LC = 6400 + 3600 = 100V

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(

H

u U

N

+

)

U Y

u U

2 LC 2 0 LC

Ơ

(

2 R 2 0R

Trang 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN SƠN LA- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H

Câu 1: Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

Đ

ẠO

Câu 2: Sóng cơ truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất bé (như từ nước ra không khí) thì

N

D. chu kỳ tăng

H Ư

C. tần số tăng.

G

A. Tốc độ truyền tăng B. bước sóng giảm

A. Quang điện trong Câu 4: So với hạt nhân

TR ẦN

Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng

B. giao thoa ánh sáng C. quang điện ngoài 40 18

Ar , hạt nhân

10 4

D. tán sắc ánh sáng

Be có ít hơn

B. 16 nơtrôn và 14 prôtôn.

10 00

B

A. 30 nơtrôn và 22 prôtôn. C. 16 nơtrôn và 22 prôtôn.

D. 30 nơtrôn và 14 prôtôn

H

B. uL trễ pha hơn uR góc π/2

Í-

A. uc ngược pha với uL.

Ó

A

Câu 5: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, khi nói về giá trị tức thời của điện áp trên từng phần tử (uR; uL; uc) thì phát biểu nào sau đây đúng?

D. uR trễ pha hơn uC góc π/2

-L

C. uC trễ pha hơn uL góc π/2

ÁN

Câu 6: Năng lượng vật dao động điều hòa A. Tỉ lệ với biên độ dao động B. Bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

ÀN

C. Bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

A. Cùng bản chất là sóng điện từ.

Đ

D. Bằng động năng của vật khi có li độ cực đại.

D

IỄ N

Câu 7: Cho dòng điện thẳng dài vô hạn, có cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ nó gây ra tại một điểm cách nó một khoảng R có biểu thức: A. B = 2π .10−7

R I

B. B = 2.10−7

I R

C. B = 2π .10−7

I R

D. B = 2.10−7

R I

Câu 8: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Chu kỳ dao động T được tính bằng biểu thức Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1

D. T =

LC

C. 2 mA

D. 1 mA

C. 0.

D. –e.

TP

A. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch giảm

ẠO

B. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch tăng.

Đ

C. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch giảm.

N

G

D. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch tăng.

t

A.

t

∆N = 1 − 2T N

B.

− ∆N = 2 T −1 N

TR ẦN

H Ư

Câu 12: Gọi N, ∆N lần lượt là số hạt nhân còn lại và số hạt nhân bị phân rã ở thời điểm t; T là chu kỳ bán rã. Hệ thức đúng là: t

− ∆N = 1− 2 T N

C.

t

D.

∆N = 2T − 1 N

x1 x2 = A1 A2

A

B.

C.

x1 x =− 2 A1 A2

D. x2 - x1 = 0

H

Ó

A. x2 + x1 = 0

10 00

B

Câu 13: Hai vật dao động điều hòa quanh một vị trí cân bằng với phương trình li độ lần lượt là π π  2π  2π x1 = A1cos  t +  ; x2 = A2 cos  t +  ; t tính theo đơn vị giây. Hệ thức đúng là: 2 2  T  T

( k ∈ Z ) . Ở một thời điểm t, ly độ của hai điểm M, N lần lượt là uM, uN. Hệ thức +

-L

đúng là:

λ 4

ÁN

đoạn d = ( 2k + 1)

Í-

Câu 14: Cho một sóng cơ có biên độ A. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một

A. uM2 − u N2 = A2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 11: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu tần số của dòng điện tăng thì

U Y

B. +e

.Q

A. +2e

N

Câu 10: Điện tích của một phôtôn bằng:

B. uM2 + u N2 = A2

C. uM2 + u N2 = 1

D. uM2 − u N2 = 0

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 15: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt thoáng của một chậu nước có đáy là một gương phẳng đặt nằm ngang. Các tia sáng tán sắc khúc xạ vào nước, phản xạ trên gương rồi đều khúc xạ ló ra ngoài mặt thoáng. Khi đó, góc ló của: A. Tia lục lớn nhất.

B. tia đỏ lớn nhất

C. tia tím lớn nhất.

D. tất cả các tia là như nhau.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 2π mA

H

A. π mA

Ơ

Câu 9: Đặt một vòng dây kim loại tròn có bán kính 10 cm và điện trở 2Ω trong từ trường đều. Biết véc tơ cảm ứng từ vuông góc với bề mặt vòng dây và trong thời gian 10 giây tăng đều độ lớn từ 0 đến 2T. Cường độ dòng điện cảm ứng trong thời gian từ trường thay đổi bằng:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2π LC

C. T = LC

N

1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. T =

A. T = 2π LC

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Hai nguồn sóng giống nhau S1, S2 đặt lân lượt tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm, I là trung điểm của AB. Cho bước sóng bằng 4 cm. Điểm M thuộc miền giao thoa cách A một đoạn 20 cm, cách B một đoạn 30 cm. Số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng MI là:

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 2

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 1

C. 4

D. 3

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 600 nm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là 2 mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Khoảng vân là: B. 0,3 mm.

C. 0,6 mm.

D. 3 mm

D. giảm hai lần.

D. 1,69 kg.

Đ

Câu 20: Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, gọi f1, f2, f3, lần lượt là tần số của dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường quay tại tâm O và tần số quay của rô to. Kết luận nào sau đây là đúng? C. f1< f3.

D. f2= f3.

G

B. f1= f2.

N

A. f3= f1.

H Ư

Câu 21: Một electron chuyển động tròn đều trong từ trường đều có cảm ứng từ 10-3T. Biết bán kính quỹ đạo chuyển động là 5,69 mm. Vận tốc của electron là: B. 2.107 m/s.

C. 109 m/s.

TR ẦN

A. 106 m/s.

D. 2.106 m/s.

B. -2 cm.

C. -3 cm.

10 00

A. 2 cm.

B

Câu 22: Ba điểm M, N, K trên một sợi dây đàn hồi thỏa mãn MN = 2 cm, MK = 3 cm. Sóng dừng xảy ra trên dây với bước sóng 10 cm, M là bụng sóng. Khi N có li độ là 2 cm thì K sẽ có li độ là: D. 3 cm

H

Ó

A

Câu 23: Thực hiện giao thoa Young. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm, khoảng cách hai khe a = 1 nm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 3 m. Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm một khoảng 10 mm. Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn 1 m thì điểm M chuyển thành vân tối B. 5 lần.

Í-

A. 4 lần.

C. 3 lần.

D. 2 lần.

ÁN

-L

Câu 24: Cho một nguồn âm đẳng hướng trong không gian đặt tại O. Biết O, A, B thẳng hàng; mức cường độ âm của hai điểm A, B lần lượt là 40 dB và 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của AB là: A. 28,3 dB

B. 25,4 dB

C. 30,0 dB

D. 32,6 dB

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 25: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200 g, chiều dài dây l = 50 cm. Tại vị trí cân bằng truyền cho vật nặng một vận tốc 1 m/s theo phương ngang. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là: A. 3 N.

B. 6 N.

C. 4 N.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 2,67 kg.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

TP

B. 2,59 kg

ẠO

A. 1,75 kg.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 19: Tàu ngầm hạt nhân sử dụng năng lượng phân hạch U235. Biết mỗi phản ứng phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 25%. Nếu công suất của lò là 400 MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày xấp xỉ bằng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. tăng hai lần.

N

B. tăng bốn lần.

U Y

A. Không đổi

H

Ơ

Câu 18: Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ

N

A. 6 mm.

D. 2,4 N.

Câu 26: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Để người này nhì xa được như người bình thường thì cần đeo kính (sát mắt) có độ tụ là: A. +2dp.

B. -3 dp.

C. -2 dp.

D. +2,5 dp.

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm, r = 0. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay

B. 8,24.106 m/s.

C. 0,824.106 m/s.

H Ư

A. 10,7.106 m/s.

N

G

Đ

nhân, sau phản ứng thu được hạt nhân 36 Li và hạt X. Biết hạt X bay ra với động năng 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt prôtôn tới ( lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối). Vận tốc của hạt nhân Li là:

D. 1,07.106 m/s.

B. giảm 27 lần.

C. giảm 64 lần.

D. tăng 27 lần.

B

A. Tăng 64 lần.

TR ẦN

Câu 29: Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidrô, electron chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữ hạt nhân và electron. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng K lên quỹ đạo dừng N thì tốc độ góc của nó đã

B. 4 C

Ó

A. 3 C

A

10 00

Câu 30: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuôn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện tử có bước sóng 80 m. Để thu được sóng điện tử có bước sóng 160 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng: C. C/2.

D. 2 C

3.105 V / m

B. 4 3.105 V / m

-L

A.

Í-

H

Câu 31: Cho hai điện tích điểm q1 = 4.10-6C, q2 = -4.10-6C lần lượt đặt tại hai điểm A và B của tam giác C. 4.105 V/m

D. 12.105 V/m

TO

ÁN

Câu 32: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc 20 rad/s. Khi li độ của vật là 2 cm thì vận tốc là 40 3cm / s . Lấy g = 10 m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo là: A. 0,2 N.

B. 0,4 N.

C. 0 N.

D. 0,1 N

Câu 33: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 1 tụ điện có dung kháng ZC = 200 Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức π  u = 120 2cos 100π t +  V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm 3  pha π/2 so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 28: Hạt prôtôn có động năng 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân 94 Be đứng yên gây ra phản ứng hạt

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 50 Ω.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. 50 3 Ω

.Q

B. 100 3 Ω

TP

A. 100 Ω.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

chiều có giá trị cực đại U 0 = 100 6V , tần số f = 50 Hz. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và id được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng

A. 120 W.

B. 240 W.

C. 144 W.

D. 72 W.

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Một bình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực làm bằng đồng có điện trở 5Ω. Bình điện phân được mắc vào nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 1Ω trong thời gian 16 phút 5 giây. Khối lượng đồng bám vào cực âm là: B. 64 g.

C. 0,32 g.

D. 0,64 g.

C. 0,8%.

D. 3%.

U Y

B. 60%.

N

π  D. q = 4.10−9 cos  106 t −  C 6 

TR ẦN

π  C. q = 8.10−9 cos 106 t −  C 2 

B. 2W/3.

C. W.

D. W/2.

A

A. W/2.

10 00

B

Câu 37: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox, vị trí cân bằng của hai vật cùng tọa độ 0. Biên độ con lắc 1 là A1 = 3 cm, của con lắc 2 là A2 = 6 cm. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là 3 3cm . Khi động năng của con lắc 1 đạt cực đại bằng W thì động năng của con lắc 2 là

A. U 3

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ω t (U không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, một tụ điện có điện C mắc nối tiếp (2L > C.R2). Khi ω = 100π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Khi ω = 200π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cức đại. Giá trị điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là: B.

2U 3

C. U 2

D.

2U 2

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 250g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Bỏ qua ma sát. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 1cm rồi buông nhẹ vật đồng thời tác dụng một lực không đổi F = 3N có hướng dọc theo lò xo và làm lo xo giãn. Sau khoảng thời gian ∆t = π/40 s thì ngừng tác dụng lực F. Vận tốc cực đại vật đạt được sau đó là:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

π  B. q = 8.10−9 cos  106 t +  C 2 

G

 C 

H Ư

5π  A. q = 4.10−9 cos  106 t − 6 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ

ẠO

TP

.Q

Câu 36: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L. Khi mạch hoạt π  động thì phương trình của dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0 cos  106 t −  A và tại một thời điểm 3  nào đó cường độ dòng điện trong mạch có đọ lớn 2mA thì điện tích của tụ điện trong mạch có độ lớn . Phương trình của điện tích của tụ điện trong mạch là:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 0,2%.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

Câu 35: Một ống Rơn-ghen trong mỗi giây bức xạ ra N = 3.1014 phôtôn. Những phôtôn có năng lượng trung bình ứng với bước sóng 10-10 m. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống là 50kV. Cường độ dòng điện chạy qua ống là 1,5 mA. Người ta gọi tỉ số giữa năng lượng bức xạ dưới dạng tia Rơn-ghen và năng lượng tiêu thụ của ống Rơn-ghen là hiệu suất của ống. Hiệu suất này xấp xỉ bằng:

N

A. 3,2 g.

A. 1m/s.

B. 2m/s.

C. 0,8 m/s.

D. 1,4m/s.

Câu 40: Cho đoạn mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm: AM chứa biến trở R, đoạn mạch MN chứa r, đoạn NP chứa cuộn cảm thuần, đoạn PB chứa tụ điện có điện dung biến thiên. Ban đầu thay đổi tụ điện sao cho UAP không phụ thuộc vào biến trở R. Giữ nguyên giá trị điện dung đó và thay đổi biến trở. Khi uAP lệch

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

pha cực đại so với uAB thì UPB = U1. Khi (UAN.UNP) cực đại thì UAM = U2. Biết rằng U1 = 2.( 6 − 3)U 2 . Độ lệch pha cực đại giữa uAp và uAB gần nhất với giá trị nào?

B. 3π/7

C. 6π/7

D. 4π/7

Ơ

N

A. 5π/7

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

--- HẾT ---

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN SƠN LA- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H

5-A

6-B

7-B

8-A

11-C

12-D

13-C

14-B

15-D

16-D

17-C

18-A

21-A

22-B

23-B

24-B

25-D

26-C

27-D

31-C

32-C

33-D

34-D

35-C

36-A

37-C

TP

20-B

29-C

30-A

39-C

40-D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

N

19-D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO

38-B

10-B

D

IỄ N

Đ

ÀN

28-A

9-A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4-B

ẠO

N

3-A

U Y

2-B

.Q

1-B

H Ư

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN SƠN LA- LẦN 1

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án D

Đ

Cách giải:

N

G

Khi truyền từ môi trường mật độ vật chất cao sang môi trường mật độ vật chất bé thì tốc độ truyền giảm, tần số không đổi, nên bước sóng giảm.

H Ư

Câu 3: Đáp án A

Cách giải: 40 18

Ar có 18 p và 40 - 18 = 22 n

Hạt nhân

10 4

Be có 4 p và 10 - 4 = 6 n

A

10 4

Be có ít hơn 14 p và 16n.

Ó

Vậy hạt

10 00

Hạt nhân

B

Phương pháp: Tính số Proton , số notron .

TR ẦN

Câu 4: Đáp án B

Í-

H

Câu 5: Đáp án A

1 m.ω. A2 2

ÁN

Cách giải: W =

-L

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án B

ÀN

Phương pháp: Sử dụng công thức tính cảm ứng từ I r

IỄ N

Đ

Cách giải: Cảm ứng từ B = 2.10 −7 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Phương pháp: Tính chất của sóng cơ

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 2: Đáp án B

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

D

Câu 8: Đáp án A Câu 9: Đáp án A Phương pháp: Sử dụng công thức tính cảm ứng từ và định luật Ôm Cách giải:

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

∆Φ e ∆ t ∆ B.S .cos α = Ta có: i = = r r r ∆t Chọn vecto pháp tuyến sao cho góc tạo bởi vecto pháp tuyến với vec to cảm ứng từ bằng 0.

Ơ

N

2.(π .0,12 ) = π .10−3 A = π mA 10.2

H

Thay số ta được : i =

U Y

Câu 11: Đáp án C

G

Câu 12: Đáp án D

H Ư

N

Phương pháp: Sử dụng công thức tính số hạt nhân còn lại sau thời gian t

−t

−t T

t ∆ N N 0 .(1 − 2 T ) T ⇒ ∆ N = N 0 − N = N 0 .(1 − 2 ) ⇒ = = 2 −1 −t N T N 0 .2

B

Ta có: N = N 0 .2

−t T

TR ẦN

Cách giải:

10 00

Câu 13: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng tính chất lượng giác

Í-

Câu 14: Đáp án B

-L

Phương pháp: Viết phương trình dao động và dựa vào tính chất lượng giác.

ÁN

Cách giải: Ta có phương trình dao động của M và N là: uM = A.cos(ω t + ϕ )

Đ

ÀN

d u N = A.cos[ω (t − ) + ϕ ] v

IỄ N

u N = A.cos[ω t − (2 k + 1)

D

x1 x =− 2 A1 A2

H

Ó

A

Cách giải: Do hai dao động ngược pha nên ta có: cos ϕ = − cos(ϕ + π ) ⇒

π 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Khi f tăng thì cảm kháng tăng và dung kháng giảm.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

1 1 = ωC 2π fC

ẠO

Cách giải: Z L = ω L = 2π fL; Z C =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp: Sử dụngcông thức tính cảm kháng và dung kháng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 10: Đáp án B

+ ϕ]

Dễ thấy hai dao động vuông pha, nên ta có :

uM2 u N2 + = 1 ⇒ uM2 + u N2 = A2 A2 A2

Câu 15: Đáp án D

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: sử dụng định luật khúc xạ ánh sáng và phản xạ ánh sáng

10 00

B

Cách giải: Hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số nên ta có điều kiện để 1 điểm nằm trong miền giao thoa dao động cực đại là: d 2 − d1 = k λ

Ó

Điểm M có: 30 – 20 = 10 = 2,5λ.

A

Vậy điểm I là trung điểm của AB dao động cực đại.

Í-

H

Tức là điểm M nằm ngoài cực đại bậc 2. Như vậy trong đoạn MI có 3 cực đại (có 2 cực đại giữa M và I, và chính I là 1 cực đại)

ÁN

Câu 17: Đáp án C

-L

Chú ý: nếu đề bài hỏi trong khoảng MI thì chỉ có 2 cực đại vì không tính điểm I.

Phương pháp: Áp dụng công thức tính khoảng vân

ÀN

Cách giải: Áp dụng công thức: i =

λD a

=

600.10−9.2 = 0, 6.10 −3 m = 0, 6mm 2.10−3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

Phương pháp: Sử dụng điều kiện để có cực đại giao thoa

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N H Ư

Vậy góc ló là bằng nhau và bằng góc tới ban đầu i.

Câu 16: Đáp án D

G

sinid ′ nd sinit ′ nt sin i sin i = = ⇒ id ′ = i; = = ⇒ it ′ = i sinrd n1 sinrd sinrt n1 sinrt

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Đ

ẠO

Từ hình vẽ ta thấy khi ở đáy nước, ánh sáng phản xạ lại, góc phản xạ bằng góc tới bằng góc khúc xạ. Tại vị trí tia sáng trong nước khúc xạ ra ngoài không khí ta có

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Cách giải: Áp dụng công thức định luật khúc xạ ánh sáng: khi ánh sáng chiếu từ không khí vào nước: sini nd sini nt = ; = sinrd n1 sinrt n1

Đ

Câu 18: Đáp án A

IỄ N

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào tụ

D

Câu 19: Đáp án D

Phương pháp: sử dụng công thức tính công suất và hiệu suất của lò phản ứng. Cách giải: Công suất của lò là 400MW, vậy 1 ngày nhiệt lượng mà lò tỏa ra là: Q = P.t

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Gọi khối lượng Urani cần dùng là m kg thì năng lượng do m kg Urani tham gia phản ứng tỏa ra là: m Qt = .N A .200 MeV A Hiệu suất của lò là 25%. Ta có:

Ơ H H Ư

N

Phương pháp: Sử dụng công thức tính lực lorenxo và lực hướng tâm. ở đây lực lorenxo đóng vai trò lực hướng tâm.

q.v.B =

TR ẦN

Cách giải: Lực Lorenxo đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có: mv 2 q.R.B 1, 6.10−19.5, 69.10−3.10−3 ⇒v= = = 1.106 m / s R m 9,1.10−31

λ

Khoảng cách giữa hai nút là

2

10 00

B

Câu 22: Đáp án B

= 5cm

Ó

A

M là điểm bụng, nên khoảng cách từ nút đến M là 2,5cm.

-L

Câu 23: Đáp án B

Í-

H

Vì MN là 2cm, MK là 3cm thì dựa vào hình vẽ có thể thây N và K đối xứng nhau qua nút. Vậy nên khi N có li độ 2cm thì K có li độ -2cm.

ÁN

Phương pháp: Sử dụng điều kiện vân sáng tối trong giao thoa khe Yang

TO

Cách giải: Khi ta thay đổi khoảng cách từ hai khe đến màn làm thay đổi khoảng vân I, do đó tại M lần 1 1 λ .D lượt sẽ chuyển thành vân tối, sáng. Điều kiện để tại M là vân tối là: xt = (k + )i = (k + ). 2 2 a

Đ IỄ N

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Câu 21: Đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ

Câu 20: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

400.106.24.60.60 .232 = 1693 g ≈ 1, 69kg 25%.6, 023.10 23.200.106.1, 6.10−19

.Q

⇒m=

TP

Qt P.t .A = .A 6 −19 H .N A .200.10 .1, 6.10 H .N A .200.106.1, 6.10−19

ẠO

⇒m=

Suy ra khoảng cách D được xác định là: D =

D

N

Qi P.t .100% = .100% = 25% m Qt .N A .200.106.1, 6.10−19 A

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

H=

xt .a 1 (k + ).λ 2

Ta xét điểm M thỏa mãn điều kiện là vân tối, và khoảng cách D thay đổi từ giá trị 3 m đến 2m. suy ra điều kiện với D là:

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2≤

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

10.1 1 1 ≤ 3 ⇔ 5 ≥ (k + ).0, 4 ≤ 3, 3 ⇔ 12, 5 ≥ k + ≤ 8,3 ⇔ 12 ≥ k ≥ 7,8 1 2 2 (k + ).0, 4 2

Vì k là số nguyên nên có các giá trị k thỏa mãn là: k = 8,9,10,11,12.

Ơ

N

Có 5 giá trị thỏa mãn, tức là có 5 lần M trở thành vân tối.

H

Câu 24: Đáp án B

.Q

G N H Ư

r 2 112 rA + rB I 4 = 11rA ⇒ A = C2 = ⇒ I C = 2 .I A 2 I C rA 4 11

TR ẦN

rC =

Đ

I A rB2 r = 2 ⇒ B = 10 ⇒ rB = 10rA I B rA rA

 ]=25,1dB 

B

4 .I A 2 IC I  4 LC = 10 log( ) = 10log ( 11 ) = 10.[log ( A ) + log  2 I0 I0 I0  11

10 00

Câu 25: Đáp án D

Phương pháp: Áp dụng công thức tính lực hướng tâm, động lực học cho vật nặng

H

Ó

A

Cách giải: Lực căng dây đóng vai trò lực hướng tâm tác dụng lên quả nặng của con lắc đơn, ta có:    T + P = Fht . Chiếu lên phương thẳng đứng ta được:

Í-

m.v 2 m.v 2 m.v 2 m.v 2 0, 2.12 = ⇒T = P+ ⇒ T = m.g + = 0, 2.10 + = 2, 4 N R l l l 0,5

-L

T −P=

ÁN

Câu 26: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng công thức thấu kính

Đ

ÀN

Cách giải: Để mắt nhìn xa được như người bình thường thì vật ở vô cùng cho ảnh ảo tại điểm cực viễn của mắt.

D

IỄ N

Ta có:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Mà :

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

IA I ) = 40dB ⇒ I A = 10−8 W / m 2 ; LB = 10 log( B ) = 20dB ⇒ I B = 10−10 W / m 2 I0 I0

TP

LA = 10 log(

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải: Ta có:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Phương pháp: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm, cường độ âm.

1 1 1 1 1 = −2 = D + = =D⇔ + d d′ f ∞ −0,5

Vậy độ tụ của kính là D = -2dp

Câu 27: Đáp án D

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: sử dụng giản đồ vecto và các công thức lượng giác, hệ số công suất. Cách giải: Từ đồ thị ta thấy

6

Id =

= 3A ⇒ Zd =

U 100 3 100 Ω = = Im 3 3

.Q

2

H Ư

N

G

Đ

  2  R  3.R 2 1002 R  R2 2 2  = 1 −  1 4. 100 ⇒ ⇔ = − ⇔ R = ⇒ R = = 50 Ω  4 1002 1002  100   100     3 

TR ẦN

Câu 28: Đáp án A Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn động lượng.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Cách giải: Ta có thể biểu diễn các vecto động lượng như hình vẽ:

Động lượng được xác định bằng: p = 2.m.Wd

ÀN

Phương trình phản ứng hạt nhân là: 11 p + 94 Be →42 He + 36 Li

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

π R R ;cos ϕ m = ; ϕd + ϕm = ⇒ cos ϕd = sin ϕ m = 1 − cos 2 ϕ m Zd Zm 2

ẠO

cos ϕ d =

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta vẽ trên một giản đồ vecto khi đóng và mở khóa K:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

Khi đóng và mở khóa K thì cường độ dòng điện lệch pha nhau 1 góc là 900.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

2

= 3A ⇒ Zm =

H

3 2

N

Im =

Ơ

N

2

U 100 3 = = 100 Ω Id 3

IỄ N

Đ

   Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ hai hạt p và Be. Ta có: pα + pLi = p

D

Gọi góc giữa vec to động lượng của Li và vecto tổng động lượng là α. Ta có

tan α =

pα = p

2.4u.4 2.u.5.48

⇒ α = 600 ⇒ cos α =

p = pLi

2.u.5, 48 2.6.u.WLi

= cos 600 =

1 2

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

⇒ WLi = 3, 65MeV =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

1 1 mLi .v 2 = .6.u.v 2 ⇒ v = 2 2

3, 65.2 2 .c = 10, 08.106 m / s 6.931, 5

Câu 29: Đáp án C

N

Phương pháp: Sử dụng tiên đề 1 của Bo về trạng thái dừng.

H Ư

Phương pháp: sử dụng công thức tính bước sóng điện từ và cách mắc tụ thành bộ

λ1 C1 1 = = ⇒ C2 = 4C1 λ2 C2 2

B

λ = c.T = c.2π . LC ⇒

TR ẦN

Cách giải: Áp dụng công thức :

10 00

Vậy cần ghép song song với tụ ban đầu 1 tụ có điện dung C’ = 3C1

Câu 31: Đáp án C

A

Phương pháp: sử dụng nguyên lý chống chất điện trường

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Cách giải:

Đ IỄ N

Áp dụng công thức tính cường độ điện trường : E =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

Câu 30: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

Vậy tốc độ góc giảm 64 lần.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ

ẠO

ω 1 1 v ⇒ 2 = = r ω1 4.16 64

⇒ v1 = 4.v2 ; ω =

Ơ H

TP

.Q

U Y

N

 2 k .e 2 v1 = m .r v12 r2 n 2 .r1 k .q 2 m.v 2  e 1 = ⇒ ⇒ = = = 16  2 r r1 r2 v22 r1 v 2 = k .e  2 me .r2

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải: Lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân đóng vai trò lực hướng tâm nên ta có:

k . | q |    ; E = E1 + E2 r2

D

Vì tam giác ABC đều nên mỗi góc bằng 600. Nên góc giữa hai vecto là 1200. . Ta có E1 = E2 =

9.109.4.10−6 = 4.105 V / m ⇒ E = E12 + E22 + 2.E1. .E2 .cos1200 = 4.105 V / m 2 0,3

Câu 32: Đáp án C Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Đáp án D Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto Cách giải:

Phương pháp: Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch và công thức định luật Faraday

A

Cách giải:

Ó

E 12 = = 2A r + R 1+ 5

Í-

H

Ta có cường độ dòng điện là: I =

-L

Áp dụng công thức định luật Faraday: m =

1 A 1 64 . .I .t = . .2.(16.60 + 5) = 0, 64 g F n 96500 2

ÁN

Câu 35: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng công thức tính hiệu suất

ÀN

Cách giải:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

B

Câu 34: Đáp án D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ZC 120 π .cos = 72W = 100 Ω ⇒ Z = 100 2 Ω ⇒ P = U .I .cos ϕ = 120. 2 4 100 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ G N H Ư

Tức là Z L = R =

TR ẦN

Vì điện áp hiệu dụng của cuộn dây bằng điện áp hiệu dụng đặt vào 2 đầu mạch, lại lệch pha nhau π/2, dựa vào hình vẽ ta thấy tam giác ABO là tam giác vuông cân.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

N

Vì điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch nên trong cuộn dây có điện trở r.

IỄ N

Đ

Ta có công suất tiêu thụ của ống là: Ptt = U .I = 50.103.1, 5.10−3 = 75W

D

Công suất của ống là: PRG = 3.1014. Vậy hiệu suất của ống là: H =

hc

λ

= 3.1014.

6, 625.10−34.3.108 = 0,59625W 10−10

PRG 0,59625 .100% = .100% = 0,8% Ptt 75

Câu 36: Đáp án A Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: Sử dụng tính chất vuông pha của i và q Cách giải:

N

i2 q2 i2 q2 + =1⇔ 2 2 + 2 =1 ω q0 q0 I 02 q02

H

Ơ

Từ biểu thức ta có ω =106 rad/s

U Y

N

Thay số vào biểu thức tìm được : q0 = 4.10−9 C

3

H Ư

N

Động năng cả con lắc 1 là cực đại bằng W thì động năng cực đại của con lắc 2 là:

A2 . 3 2

B

Do hai dao động lệch pha nhau 600 ⇒ x =

TR ẦN

W ′ k . A′2 62 = = = 4 ⇒ W′ = 4W W k . A2 32

10 00

1 2 => Động năng của con lắc thứ hai tại thời điểm này là: Wd = W ′ − Wt = W ′ − k x = 4W − 3W = W 2

A

Câu 38: Đáp án B

H

Ó

Phương pháp: điều kiện cực trị khi tần số thay đổi.

Í-

Cách giải:

-L

Khi tần số góc thay đổi thì có các giá trị để điện áp trên cuộn cảm hay tụ đạt cực đại. ta có:

ÁN

2.U .L

R. 4 LC − R 2 .C 2

⇔ ωL =

TO

U L max =

1 2 . = 200π C 2L 2 −R C

IỄ N

Đ

Và điện áp trên tụ cực đại là: U C max =

D

Dễ thấy: U L max = U C max =

U 2 C 2 L

=

ω 1− ω

2.U .L R. 4 LC − R 2 .C 2

U 1 1− 4

=

2.U

3

⇔ ωC =

1 2 L − R 2 .C . = 100π L 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

π

G

a = 3 3 ⇒ a 2 = A12 + A22 − 2 A1 A2 .cos ϕ ⇒ cos ϕ = 0, 5 ⇒ ϕ =

ẠO

Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

 C 

TP

Câu 37: Đáp án C

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

5π  Pha ban đầu của q trễ π/2 so với i nên biểu thức của điện tích q là: q = 4.10 −9.cos  106 t − 6 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Vì i và q vuông pha nên ta có:

V

Câu 39: Đáp án C Phương pháp: sử dụng pp động lực học Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Cách giải:

π k = 20rad / s ⇒ T = s 10 m π

N

1 = T 40 4

N

G

Cách giải:

H Ư

Khi thay đổi C để UAP không phụ thuộc biến trở R. Dễ có ZC = 2ZL

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

+ Khi R thay đổi ta luôn có ∆APB luôn là tam giác cân tại A (Hình vẽ)

ÁN

-L

Ta thấy khi R thay đổi, nếu ta di chuyển điểm A→M thì góc 2φ chính là độ lệch pha của UAP và UAB càng lớn. Vậy độ lệch pha cực đại của UAP và UAB khi điểm A trùng với điểm M hay lúc đó R = 0.

ÀN Đ

U .ZC = Z1

IỄ N

+ Khi R = R0 : U AN .U NP ≤

U 2

r + Z L2

.2Z L

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Phương pháp: Sử dụng định luật Ôm và các biến đổi toán học

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

ẠO

Câu 40: Đáp án D

Khi đó: U1 = U PB =

D

TP

=> v = ω.A = 16:20 = 0,8m/s

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Vì F và lực đàn hồi cùng chiều nên ta có : 1 + 3 = 0, 25.amax ⇒ amax = 16 m / s 2 = ω 2 . A

U Y

N

H

Vật chịu tác dụng của ngoại lực F đến vị trí cân bằng thì thôi tác dụng lực    Theo định luật II Niu tơn ta có: F + Fdh = m.ama

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Vậy thời gian ∆ t =

Ơ

Tần số góc là ω =

2 2 U AN + U NP U2 = 2 2

Vậy UAN.UNP lớn nhất khi UAN = UNP hay khi đó tam giác APB là tam giác vuông cân Lúc này: U 2 = U AM =

U 2

− Ur

Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Từ hình vẽ ta suy ra ZL = R + r; Z 2 = 2.( R + r ) −

2

U .( Z L − r ) U U U .r = − .r ⇒ U 2 = Z2 2 2.( R + r ) 2.Z L

r +Z

6− 3 2

Ơ H .Q

6 − 3 ZL − r ZL 2

=

2

6 − 3  ZL Z   Z  .( Z L − r ). r 2 + Z L2 ⇒  L  = . − 1 . 1 −  L  2  r   r   r 

2

Đ

Z L2 =

2.Z L

2

G N

.( x − 1). x 2 + 1 ⇒ x ≈ 1, 37672 ⇒ ϕ = 540 ⇒ 2ϕ = 1080

TR ẦN

6+ 3

ZL ta có phương trình: r

H Ư

Đặt x = tanϕ =

x2 =

TP

r +Z

2 L

U .( Z L − r )

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

----- HẾT -----

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

2

.2.Z L = 2.( 6 − 3).

ẠO

ZL

2 L

N

2

U Y

U

Nên ta có:

N

Lại có. Từ đề bài: U1 = 2.( 6 + 3).U 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

U

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

− I .r =

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

U

Nên : U 2 =

Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN- LẦN 2

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

G

Đ

ẠO

Câu 2: Một điện thoại di động hãng Blackberry Pastport được treo bằng sợi dây cực mảnh trong một bình thủy tinh kín đã rút hết không khí. Điện thoại dùng số thuê bao 0977 999 xxx vẫn đang nghe gọi bình thường và được cài đặt âm lượng lớn nhất. Học sinh A đứng gần bình thủy tinh trên và dùng một điện thoại Iphone X gọi vào thuê bao 0977 999 xxx. Kết quả học sinh A nhận được là:

H Ư

N

A. Nghe thấy nhạc chuông nhưng nhỏ hơn bình thường.

C. Nghe thấy nhạc chuông như bình thường.

TR ẦN

B. Vẫn liên lạc được nhưng không nghe thấy nhạc chuông.

B

D. Chỉ nghe một cô gái nói: “Thuê bao quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được, xin quý khách vui lòng gọi lại sau”.

10 00

Câu 3: Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là B. 0,4T

C. 0,05T

D. 0,2T

Ó

A

A. 0,1T

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 4: Vòng dây kim loại diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường có độ lớn cảm ứng từ biến đổi theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị:

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. − 3mm

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. −3 3mm

.Q

B. -3mm

TP

A. 3mm

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM 1 − BM 1 = 1cm và AM 2 − BM 2 = 3,5cm . Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ của M2 tại thời điểm đó là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u A = u B = 4cos(10πt ) mm. . Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v=15cm/s. Hai điểm cùng nằm trên

A. 0(V)

B.

S 3 (V) 2

C.

S (V) 2

D. S (V)

Câu 5: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây có tần số f = 20Hz. Biết tốc độ truyền sóng là 320cm/s, biên độ 10cm . Tại một thời điểm t nào đó, dây có dạng như hình vẽ. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm B,C trên dây là:

Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D. 5,5cm

C. 311V

D. 220V

A. 750 vòng/ phút

10 00

B

Câu 7: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 4 cặp cực ( 4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy phát ra có tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ B. 75 vòng/ phút

C. 480 vòng/ phút

D. 3000 vòng/ phút

B. i 2 =

C 2 (U 0 − u 2 ) L

C. i 2 =

L 2 (U 0 − u 2 ) C

D. i 2 = LC (U 02 − u 2 )

ÁN

-L

A. i 2 = LC (U 02 − u 2 )

Í-

H

Ó

A

Câu 8: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ, u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

Câu 9: Lực nào sau đây không phải lực từ? A. Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam.

ÀN

B. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 132V

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

TP

ẠO Đ G N H Ư TR ẦN

A. 185V

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 6: Cho đoạn mạch AB không phân nhánh gồm đoạn mạch AM chứa cuộn cảm thuần, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần và đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt điện áp u = U 0 cos(ωt + φ)V (trong đó U0, ω, φ xác định) vào hai đầu mạch AB. Khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN, MB lần lượt là uAN và uMB được biểu thị ở hình vẽ. Điện áp U0 gần với giá trị nào nhất sau đây?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 7,5cm

N

B. 5,0cm

U Y

A. 6,0cm

H

Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

Câu 10: Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng 0,39µm và ánh sáng màu lam có bước sóng vào một mẫu kim loại có công thoát là 2,48eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện? A. Chỉ có màu lam.

B. Cả hai đều không

C. Cả màu tím và màu lam.

D. Chỉ có màu tím. Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

N

C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

H

Ơ

D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

D. ánh sáng màu trắng.

G

N

B. i =

uR R

C. i =

B

uC ZC

u Z

D. i =

uL ZL

10 00

A. i =

TR ẦN

H Ư

Câu 14: Đặt điệm áp u = U 0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u; uR; uL; uC lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch, giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:

A

Câu 15: Khi ta nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch người ta biết được:

Ó

A. Các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó.

Í-

H

B. Phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang.

-L

C. Các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó.

ÁN

D. Nhiệt độ của vật khi phát quang.

TO

Câu 16: Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau 2,5m trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực 9mN. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng -3µC. Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu:

Đ IỄ N

C. q1 = −1,34 µ C ; q2 = −4, 66 µ C

B. q1 = 2, 3µ C ; q2 = −5,3µ C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. ánh sáng màu tím.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. ánh sáng màu lục.

Đ

A. ánh sáng màu đỏ

A. q1 = 4 µ C ; q2 = −7 µ C

D

ẠO

Câu 13: Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

D. B âm, C âm, D dương.

U Y

C. B âm, C dương, D dương.

.Q

B. B dương, C âm, D dương.

TP

A. B âm, C dương, D âm.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Câu 12: Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương thì các vật còn lại:

D. q1 = 1, 41µ C ; q2 = −4, 41µ C

Câu 17: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị. Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (2) và động năng con lắc (1) là

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D. 5/9

C. g = 9, 648 ± 0, 003m / s 2

D. g = 9, 544 ± 0, 003m / s 2

G

N

TR ẦN

H Ư

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM ghép nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R; đoạn mạch MB gồm cuộn dây không thuần cảm ghép nối tiếp với tụ C. Điều chỉnh R đến giá trị R0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng đoạn mạch MB bằng 40 3V và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90W. Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB.

C. 60W

B

B. 67,5W

D. 45W

10 00

A. 30W

Câu 20: Hoạt động nào sau đây là kết quả của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến?

A

A. Xem phim từ đầu đĩa DVD.

D. Xem phim từ truyền hình cáp.

H

Ó

C. Trò chuyện bằng điện thoại bàn.

B. Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh.

ÁN

U 2 ωL

B.

U ωL

C. U ω L

D. U 2ω L

TO

A.

-L

Í-

Câu 21: Đặt điện áp u = U 2 cos(ωt ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng:

Câu 22: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: A. gương phẳng.

B. gương cầu

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.

D. thấu kính.

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. g = 9,544 ± 0, 035m / s 2

Đ

A. g = 9, 648 ± 0, 031m / s 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ẠO

TP

Câu 18: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,919 ± 0, 001( s ) và l = 0, 9 ± 0, 002( m) . Bỏ qua sai số của số pi. Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 4/9

.Q

B. 2/3

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 25/81

U Y

N

H

Ơ

N

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Câu 23: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động của vật bằng: A. A1 − A2

B. A1 + A2

C. ( A1 − A2 )2

D.

A12 + A22

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,48 µm lên một tấm kim loại có công thoát là 2,4.10-19J. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng đi vào không gian có điện trường đều, theo hướng vectơ cường độ điện trường. Biết cường độ điện trường có giá trị 1000V/m. Quãng đường tối đa mà electron chuyển động được theo chiều vectơ cường độ điện trường là: B. 1,53cm

C. 0,37cm

D. 0,109cm

B. 29/15 s

C. 14/5 s

D. 13/5 s

B.

-L

a + b(n 2 − 1) n2

a + b(n 2 + 1) n2

C.

b + a (n 2 + 1) n2

D.

b + a (n 2 − 1) n2

ÁN

A.

Í-

H

Ó

A

Câu 27: Cho hai con lắc lò xo giống nhau. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa với biên độ lần lượt là nA, A ( với n nguyên dương) dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi động năng của con lắc thứ nhất là a thì thế năng của con lắc thứ hai là b. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là b thì động năng của con lắc thứ hai được tính bởi biểu thức:

Câu 28: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

ÀN

B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. 17/15 s

10 00

B

TR ẦN

Câu 26: Một lò xo nhẹ, có độ cứng k = 100N/m được treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nhỏ khối lượng m = 400g. Giữ vật ở vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa tự do theo dọc theo trục lò xo. Chọn trục tọa độ thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc buông vật. Tại thời điểm t = 0,2s, một lực thẳng đứng, có cường độ biến thiên theo thời gian biểu diễn như đồ thị trên hình bên tác dụng vào vật. Biết điểm treo chỉ chịu được lực kéo tối đa có độ lớn 20N. Thời điểm lò xo bắt đầu rời khỏi điểm treo là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 3/2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ G

C. 4/9

N

B. 9/4

H Ư

A. 2/3

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu 25: Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2 theo li độ như hình vẽ. Tỉ số m2/ m1 là:

N

A. 0,83cm

D

IỄ N

Đ

C. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

D. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.

Câu 29: Một bể nước sâu 1m. Một chùm tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0,6. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,331 và 1,345. Để hai vệt sáng đỏ và tím ở đáy bể hoàn toàn tách rời nhau thì độ rộng của chùm sáng không vượt quá giá trị nào sau đây? A. 0,75mm

B. 5,06mm

C. 7,5mm

D. 5,6mm

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng trọng trường được chọn là mặt phẳng nằm ngang qua vị trí cân bằng của vật nặng. Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng thì A. động năng bằng thế năng của vật nặng.

Ơ

N

B. thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng.

H

C. động năng của vật đạt giá trị cực đại.

D. 10 phút

H Ư

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn ghen, tia tử ngoại.

N

A. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn ghen.

G

Đ

Câu 32: Trong thang sóng điện từ, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:

TR ẦN

C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn ghen.

D. tia Rơn ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

B. 2N2

C. 5N2

D. 3N2

A

A. 4N2

10 00

B

Câu 33: Điện năng ở một nhà máy điện trước khi truyền đi xa phải đưa tới một máy tăng áp. Ban đầu, sốvòng dây của cuộn thứ cấp của máy tăng áp là N2 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Biết điện áp hiệu dụng và số vòng dây ở cuộn sơ cấp khôn g đổi. Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp phải là

H

Ó

Câu 34: Một mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz, có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi điện áp tức thời trên R có giá 7 A và điện áp tức thời trên tụ có giá trị 45V. Khi

-L

Í-

trị 20 7V thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị

A.

10−4

π

F

ÁN

điện áp tức thời trên điện trở là 40 3V thì điện áp tức thời trên tụ là 30V. Giá trị của C là B.

2.10−3 F 3π

C.

3.10−3 F 8π

ÀN

Câu 35: Trong sóng cơ, sóng ngang có thể truyền được

D.

10 −3

π

F

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 15 phút

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 30 phút

ẠO

A. 15 phút

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

Câu 31: Dùng điện áp không đổi U để cung cấp cho một bếp điện gồm hai dây điện trở R1 và R2. Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sôi nước là 10 phút, nếu chỉ dùng R2 thì thời gian đun sôi nước là 20 phút. Hỏi khi dùng R1 nối tiếp R2 thì thời gian đun sôi nước là bao nhiêu? (bỏ qua hao phí do nhiệt truyền ra môi trường)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

D. thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng.

D

IỄ N

Đ

A. trong chất lỏng và chất khí. B. trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn.

C. trong chất rắn và trong chất khí. D. trong bề mặt chất lỏng và trên bề mặt chất rắn.

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

π

D.

µC

10

π

µC

TP

.Q

Câu 37: Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho ta biết: A. giá trị trung bình cuẩ điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

ẠO

B. giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.

G

N

D. giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

Đ

C. giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

TR ẦN

A. tỉ lệ với số đường sức từ qua một đơn vị diện tích S.

H Ư

 Câu 38: Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B

B. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S.

B

C. là giá trị cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S.

10 00

D. tỉ lệ với số đường sức từ qua diện tích S.

A

Câu 39: Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện tức thời sớm pha hơn điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch góc (với 0 < φ < π/2). Đoạn mạch đó:

H

Ó

A. gồm điện trở thuần và tụ điện.

D. gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm.

Í-

C. gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện.

B. chỉ có cuộn cảm.

-L

Câu 40: Hoạt động nào sau đây là kết quả của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến?

ÁN

A. Xem phim từ đầu đĩa DVD.

D. Xem phim từ truyền hình cáp.

TO

C. Trò chuyện bằng điện thoại bàn.

B. Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh.

--- HẾT ---

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

π

3

C.

µC

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

π

B.

µC

U Y

4

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A.

N

H

Ơ

N

Câu 36: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN- LẦN 2

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H

5-B

6-A

7-A

8-B

11-A

12-A

13-C

14-B

15-A

16-C

17-C

18-A

21-B

22-C

23-A

24-D

25-C

26-B

27-A

31-B

32-D

33-B

34-B

35-B

36-B

37-B

TP

20-B

29-B

30-B

39-A

40-B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

N

19-A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO

38-A

10-C

D

IỄ N

Đ

ÀN

28-B

9-C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4-D

ẠO

N

3-A

U Y

2-B

.Q

1-C

H Ư

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN- LẦN 2

BỘ ĐỀ 2018 MÔN VẬT LÍ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án C

.Q

G

Cách giải:

H Ư

 d +d  d ′ + d 2′  7π  cos  10π t − π 1 2  = 8cos cos  10π t − π 1  6 λ λ  λ   

∆ d2

B

M2 là: u2 = 2a cos π

d + d2  d1 + d 2  π   cos  10π t − π 1  = 8cos cos 10π t − π 3 λ λ  λ   

∆ d1

TR ẦN

M1 là: u1 = 2a cos π

N

Phương trình sóng tại điểm:

10 00

Do hai điểm M1 và M2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm nên có: d1 + d 2 = d1′ + d 2′

-L

Câu 2: Đáp án B

Í-

H

Ó

A

7π cos u2 6 = − 3 → u = − 3u = −3 3 Vậy tỉ số: = 2 1 π u1 cos 3

ÁN

Trong chân không chỉ có sóng điện từ truyền được còn sóng âm không truyền được.

TO

Do đó khi A đứng gần bình thủy tinh trên và dùng một điện thoại Iphone X gọi vào thuê bao 0977 999 999 thì sóng điện từ do Iphone X phát ra truyền đến được điện thoại trong bình, tức là liên lạc được. Khi chuông của điện thoại đổ, vì nằm trong bình chân không nên sóng âm đó không thể truyền ra ngoài tới tai A => không nghe thấy nhạc chuông dù bật ở mức âm lượng lớn nhất.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

d + d2   d − d ∆φ   uM = 2a cos π 1 2 + cos ωt − π 1  2  λ λ   

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Phương trình giao thoa sóng tại một điểm trong vùng giao thoa 2 nguồn cùng biên độ a là:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

Câu 3: Đáp án A

D

IỄ N

Phương pháp: Biểu thức xác định độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là: N B = 4π .10−7 n.I = 4π .10−7 .I ℓ CÁCH GIẢI:

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn N .I ℓ

Ơ

=> B không phụ thuộc đường kính ống dây => Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây thì tỉ B I 0, 2 10 số cảm ứng từ giữa hai ống dây là: 1 = 1 → = → B2 = 0,1T B2 I 2 B2 5

( 10 )

2

= 5, 0cm

ÁN

BC = OC 2 + OB 2 = 42 +

Câu 6: Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto kết hợp kĩ năng đọc đồ thị

ÀN

CÁCH GIẢI: Từ đồ thị ta suy ra được:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-L

Í-

Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm B,C trên dây là:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

G N H Ư TR ẦN B 10 00 H

Ó

A

Từ hình vẽ ta thấy B và C là đỉnh và nút sóng liên tiếp => vị trí cân bằng của điểm B và điểm C cách nhau một khoảng OC = λ/4 = 4cm.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

ẠO

v = 16cm f

Đ

Bước sóng có giá trị: λ =

TP

Câu 5: Đáp án B

.Q

∆Φ ∆ B = .S cos α = 1.S .cos0 = S ∆t ∆t

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị: ec =

U Y

Từ đồ thị dễ dàng suy ra hàm số biểu diễn sự phụ thuộc của cảm ứng từ B theo thời gian: B = t

H

Câu 4: Đáp án D

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Ta có: B = 4π .10−7 n.I = 4π .10−7

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

IỄ N

Đ

∗T = 20ms → ω = 100π (rad / s )

D

∗u AN = 200 2 cos(100π t )V ∗uMB = 100 2 cos(100π t −

2π )V 3

Từ giản đồ ta có:

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

U R = U AN cos α = U MB cos(1200 − α ) → 2 cos α = cos(1200 − α ) → α ≈ 70,890 → U R = U AN cos α = 65, 47V ;U L = U AN sin α ≈ 189V ;U C = U MB sin(1200 − α ) ≈ 75, 6V

N

* U = U R2 + (U L − U C )2 ≈ 131V → U 0 = U 2 = 185V

Ơ

Câu 7: Đáp án A

TR ẦN

Câu 10: Đáp án C

H Ư

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.không phải là lực từ.

N

G

Câu 9: Đáp án C

Phương pháp: Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện λ ≤ λ0

hc 6, 625.10−34.3.108 = = 0,5µ m A 2, 48.1, 6.10−19

10 00

B

Cách giải: Giới hạn quang điện của kim loại: λ0 =

A

Bước sóng của ánh sáng tím và lam đều nhỏ hơn giới hạn quang điện => khi chiếu vào kim loại đều gây ra hiện tượng quang điện.

Ó

Câu 11: Đáp án A

Í-

H

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định thì quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

-L

Câu 12: Đáp án A

ÁN

Phương pháp: Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu hút nhau. Cách giải: A dương, A hút B => B âm. A đẩy C => C dương. C hút D => D âm

TO

Câu 13: Đáp án C

Đ

Phương pháp: Công thức xác định độ tụ của thấu kính: D =

 1 1  1 = ( n − 1)  +  f  R1 R2 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

CU 02 Cu 2 Li 2 C = + → i 2 = (U 02 − u 2 ) 2 2 2 L

Đ

Cách giải: Năng lượng dao động của mạch LC là: W =

ẠO

Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn năng lượng điện từ

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Câu 8: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N .Q

U Y

f 50 = = 12,5 vòng/s = 750 vòng/phút p 4

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

f = pn → n =

H

Để suất điện động do máy phát ra có tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ:

D

IỄ N

Cách giải: Để điểm hội tụ càng gần thấu kính thì D càng lớn hay f càng nhỏ => chiết suất n của thấu kính càng lớn. Trong chùm ánh sáng trắng chiết suất của thấu kính đối với tia tím lớn nhất, tia đỏ là nhỏ nhất.

=> điểm hội tụ gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của ánh sáng màu tím.

Câu 14: Đáp án B Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Chỉ mạch xoay chiều chứa điện trở thuần thì định luật Ôm viết được dưới dạng các giá trị tức thời i =

uR R

Ơ

Khi ta nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch người ta biết được các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó.

H

Câu 16: Đáp án C

= 9.10−3 N → q1q2 = 6, 25.10−12 (1)

Giải hệ gồm (1) và (2) ta có: q1 = −1,34 µ C ; q2 = −4, 66 µ C

TR ẦN

Câu 17: Đáp án C

N

G

Đ

q1 + q2 = −3µ C → q1 + q2 = −6.10−6 (2) 2

H Ư

q=

ẠO

Sau khi tiếp xúc nhau rồi tách ra thì điện tích mỗi quả cầu là:

Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn cơ năng kết hợp kĩ năng đọc đồ thị

W1 = Wd 1max = 6   → W1 = 1,5W2 (1) W2 = Wd 2 max = 4 

10 00

B

Cách giải: Từ đồ thị ta có:

2

2

A

x  x  W W *Hai dao động cùng tần số và vuông pha nhau nên  1  +  2  = 1 ↔ t1 + t 2 = 1 (2) W1 W2  A1   A2 

H

Ó

Khi thế năng của hai con lắc bằng nhau ta có: Wt1 = Wt 2 = a (3)

Í-

ÁN

Khi đó :

5 a a + = 1 → W2 = a 1, 5W2 W2 3

-L

Từ (1), (2) và (3) có:

TO

5 2 động năng của con lắc 2 là: Wd 2 = W2 − Wt 2 = a − a = a 3 3

IỄ N

Đ

5 3 động năng của con lắc 1 là: Wd 1 = W1 − Wt1 = 1,5. a − a = a 3 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2,52

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

=

.Q

r2

TP

F=

9.199. q1q2

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ban đầu lực tương tác giữa chúng là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Gọi điện tích của các quả cầu lần lượt là q1, q2

k q1q2

N

Câu 15: Đáp án A

D

tỉ số động năng con lắc (2) và động năng con lắc (1) là:

Wd 2 4 = Wd 1 9

Câu 18: Đáp án A Phương pháp: Sử dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn và công thức tính sai số trong thực hành thí nghiệm Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Cách giải: 4π 2 ℓ 4π 2 ℓ.0, 9 = = 9, 648 1,919 2 T2

Công thức xác định độ lớn gia tốc trọng trường: g =

2

Đ

2 R0 2 = r 2 + ( Z L − Z C ) (1) → U R2 0 = U r 2 + (U L − U C ) = U MB → U R 0 = U MB = 40 3V

Mặt khác từ (1) có: 2

N H Ư

U2 1202 ( R + r ) = ( R0 + r ) 0 Z2 ( R0 + r )2 + ( Z L − Z C )2

TR ẦN

PAB = 90W =

G

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90W nên:

2

2

B

R0 2 = r 2 + ( Z L − Z C ) → R0 2 − r 2 = ( Z L − Z C ) → ( R0 + r )( R0 − r ) = ( Z L − Z C ) (3)

Ó

A

U R0 3 U 120 = →Z = = = 80 3 Ω R0 I 2 3 2

Í-

H

Ta có: I =

120 2.( R0 + r ) → R0 = 80 Ω ( R0 + r ) 2 + ( R0 − r )( R0 + r )

10 00

Từ (2) và (3) có: 90 =

-L

Xét trở kháng toàn mạch và trở kháng mạch MB có:

ÁN

( R0 + r ) 2 + ( Z L − Z C )2 = (80 3)2 → r = 40Ω  2 2 2 r + ( Z L − Z C ) = (80)

ÀN

Công suất đoạn mạch MB là: P = I 2 r = 30(W )

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2

ẠO

Điều chỉnh R đến giá trị R0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại ta có:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Cách giải:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Phương pháp: Mạch điện xoay chiều có điện trở thay đổi

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

Câu 19: Đáp án A

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ơ

  = 0, 031 

H

4π 2 ℓ ∆ g ∆ℓ ∆T ∆T  ∆ℓ → ln g = ln 4π 2 + ln ℓ − ln T 2 → = +2 →∆g = g +2 2 ℓ T g T T  ℓ

N

g=

N

Ta có:

Đ

Câu 20: Đáp án B

D

IỄ N

Hoạt động xem thời sự truyền hình qua vệ tinh là kết quả của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

Câu 21: Đáp án B

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng: I =

U U = ZL ω L

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: Đáp án C Câu 23: Đáp án A Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha => Biên độ dao động tổng hợp: A1 − A2

N

Câu 24: Đáp án D

H

Ơ

Phương pháp: Sử dụng công thức Anh-xtanh và định lí biến thiên động năng

hc

λ

− A = 1, 74.10−19 ( J )

.Q

λ

= A + Wd 0 → Wd 0 =

H Ư

Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn cơ năng kết hợp kĩ năng đọc đồ thị

TR ẦN

Gg:

m1ω 2 A12 2

Năng lượng dao động của vật 2: W2 = Wt 2max =

m2ω 2 A22 2

10 00

B

Năng lượng dao động của vật 1: W1 = Wd 1max =

A

Từ đồ thị suy ra được: Wd 1max = Wt 2max ; A1 = 4a; A2 = 6a

Ó

Suy ra:

Í-

H

Câu 26: Đáp án B

m = 0, 4 s k

ÁN

-L

Chu kì dao động: T = 2π

Độ biến dạng của lò xo ở VTCB là: ∆ l =

mg = 4cm k

ÀN

Tại t = 0 vật ở biên trên (vị trí lò xo không biến dạng).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

G

Câu 25: Đáp án C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

Wd 0 = 1, 09.10−3 m qE

ẠO

Đ

Áp dụng định lí biến thiên động năng có: AF = ∆ Wd → −qE.s = 0 − Wd 0 → s =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

hc

Khi chuyển động trong điện trường do lực cản của điện trường nên electron dừng lại sau khi đi được quãng đường s.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Áp dụng Định luật Anhxtanh về quang điện:

U Y

N

Cách giải:

D

IỄ N

Đ

Tại t = 0,2s = T/2 thì vật đang ở VT biên dưới. Khi đó tác dụng lực F vào vật với độ lớn F=4N => làm dịch chuyển vị trí cân bằng đi một đoạn 4cm đến đúng vị trí biên => con lắc đứng yên tại đó.

Lí luận tương tự có: Tại t=1,8s tác dụng lực F có độ lớn tăng lên một ∆F = 4 N => VTCB dịch tiếp 4cm => vật dao động

lượng với biên độ

Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

8cm => lực tác dụng lên điểm treo có độ lớn là 20N khi vật ở vị trí sao trên hình vẽ.

T T 29 s + = 4 12 15

N

Thời điểm đó là: t = 1,8 +

Ơ

Câu 27: Đáp án A

U Y G

W1 a = +b n2 n2

H Ư

N

Wd 1 = a; Wt 2 = b → Wt1 = n 2b → W1 = Wd 1 + Wt1 = a + n 2b → W2 =

Đ

* Khi động năng của con lắc thứ nhất là a thì thế năng của con lắc thứ hai là b suy ra:

* Khi thế năng của con lắc thứ nhất là b ta có

b a b a + b( n 2 − 1) → W = W − W = + b − = 2 d2 t2 n2 n2 n2 n2

TR ẦN

Wt1 = b → Wt 2 =

Câu 28: Đáp án B

10 00

B

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.

Câu 29: Đáp án B

A

Phương pháp: Định luật khúc xạ ánh sáng n1sini = n2sinr

H

Ó

Cách giải:

Í-

Áp dụng định luật khúc xạ với tia đỏ và tia tím:

-L

sin i = nd .sinrd → 0, 6 = 1,331.sinrd → rd = 260 47′

ÁN

sin i = nt .sinrt → 0, 6 = 1,345.sinrt → rt = 260 29′ Độ rộng vệt sáng dưới đáy bể là: L = h( tanrd − tanrt )

Đ

ÀN

Để hai vệt sáng đỏ và tím ở đáy bể hoàn toàn tách rời nhau thì độ rộng của chùm sáng không vượt quá giá trị: a ≤ L cos i = h.cos i ( tanrd − tanrt ) = 5, 06mm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Mặt khác hai dao động cùng pha nên Wt1 = n 2 Wt 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

kA2 → A1 = nA2 ; W = → W1 = n 2 W2 2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải: Theo đề biên độ của con lắc thứ nhất và thứ hai lần lượt là: nA, A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn cơ năng

IỄ N

Câu 30: Đáp án B

D

Phương pháp: Sử dụng công thức tính vận tốc và lực căng dây Cách giải: Biểu thức xác định lực căng dây: T = P(3cos α − 2 cos α 0 ) = P → cos α =

1 + 2 cos α 0 3

Trang 15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

khi đó vận tốc của vật:

v 2 = 2 gl (cosα − cosα 0 ) =

2 2 gl (1 − cosα 0 ) vmax W W 2W = → Wd = d max = → Wt = = 2 Wd 3 3 3 3 3

H

Ơ

U t R

TR ẦN

Tần số giảm dần tương ứng với bước sóng tăng dần.

Trong thang sóng điện từ, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là: tia Rơn ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

10 00

B

Câu 33: Đáp án B Phương pháp: Công suất hao phí ∆P =

Ó

A

Cách giải:

P2 R U 2 cos 2 ϕ

-L

Pi P P k ∆P → 1− H = = 2 →U 2 = = 2 2 P P U cos ϕ (1 − H ) cos ϕ 1 − H

ÁN

H=

Í-

H

Hiệu suất của quá trình truyền tải:

TO

Ban đầu sốvòng dây của cuộn thứ cấp của máy tăng áp là N2 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80% N k ta có: U 2 = ;U = 2 U1 (1) 0, 2 N1

D

IỄ N

Đ

Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp N k phải là N3 có U ′2 = ;U ′ = 3 U1 (2) 0, 05 N1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

Câu 32: Đáp án D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

Đ

G

U2 U2 U2 t= t1 + t2 → t = t1 + t2 = 30 (phút) Q Q Q

N

Khi dùng hai điện trở nối tiếp nhau ta có: R = R1 + R2 →

U Y

U2 U2 t2 → R2 = t2 R2 Q

.Q

Nhiệt lượng để làm nước trong ấm sôi khi chỉ dùng R2 là: Q =

TP

U2 U2 t1 → R1 = t1 R1 Q

ẠO

Nhiệt lượng để làm nước trong ấm sôi khi chỉ dùng R1 là: Q =

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Phương pháp: Công thức tính nhiệt lượng Q =

N

Câu 31: Đáp án B

2

N3 0, 2  N3  Lấy (2) chia (1) có: = = 2 → N3 = 2 N 2  → 0, 05  N 2  N2

Câu 34: Đáp án B

Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giá trị điện trở là: R =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

uR 20 7 = = 20 Ω i 7 2

2

N

 u   u  Mạch chỉ chứa R và C nên điện áp hai đầu R và C vuông pha với nhau. Suy ra:  R  +  C  = 1 (1)  U 0 R   U 0C 

Câu 36: Đáp án B Phương pháp: Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị

10 00

B

Cách giải:

TR ẦN

Trong sóng cơ, sóng ngang có thể truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn.

Từ đồ thị suy ra phương trình dòng điện trong mỗi mạch là:

2

) A; i2 = 6.10−3 cos(2000π + π ) A

A

π

Ó

i1 = 8.10−3 cos(2000π −

-L

π 8.10 −3 6.10−3 cos(2000π t − π )C ; q2 = cos(2000π t + )C 2000π 2000π 2

→ q1 + q2 =

ÁN

q1 =

Í-

H

Suy ra biểu thức điện tích tương ứng là:

10−2 cos(2000π t + ϕ )C 2000π

ÀN

Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng:

=

10−2 5 = µC 2000π π

IỄ N

Đ

( q1 + q2 )max

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

H Ư

Câu 35: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

I 2

1 2.10−3 = ω ZC 3π

= 15 Ω → C =

Đ

U 0C

N

Giá trị của điện dung C là: Z C =

UR = 2 2A R

G

Do đó điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là: U R = 40 2V → I =

TP

Từ (1) và (2) suy ra: U 0 R = 80;U 0C = 60

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y

( 2)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

uR = 40 3; uC = 30

.Q

u R = 20 7; uC = 45

H

Ơ

Theo đề khi:

D

Câu 37: Đáp án B

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho ta biết: giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.

Câu 38: Đáp án A

Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

 Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B tỉ lệ với số đường sức từ qua một đơn vị diện tích S.

Ơ

Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện tức thời sớm pha hơn điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch góc (với 0 < φ < π/2) => gồm điện trở thuần và tụ điện.

N

Câu 39: Đáp án A

H

Câu 40: Đáp án B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

----- HẾT -----

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

Hoạt động xem thời sự truyền hình qua vệ tinh là kết quả của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 01

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

C. Saccarozơ

Ơ

D. Sobitol

.Q

C. Lưu huỳnh không phản ứng được với crom.

ẠO

D. Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II).

C. CH3COOCH3

N

A. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOH

G

Đ

Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

D. CH3CH2COOCH3

A. 8

TR ẦN

H Ư

Câu 4: Trong số các chất sau : HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3,H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là: B. 7

C. 9

D. 10

Câu 5: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+2. M thuộc dãy đồng đẳng nào? B. không đủ dữ kiện để xác định.

10 00

B

A. ankan. C. ankan hoặc xicloankan.

D. xicloankan.

A

Câu 6: Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do

H

Ó

A. nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.

Í-

B. trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ

-L

C. nhôm có tính khử yếu hơn sắt.

ÁN

D. trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ. Câu 7: Tên đúng của chất CH3–CH2–CH2–CHO là gì ? A. Propan-1-al.

B. Propanal.

C. Butan-1-al.

D. Butanal.

ÀN

Câu 8: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm: B. ( CH2-CH2-O )n

C. ( CH2-CH2 )n

D. ( HN-CH2-CO )n

D

IỄ N

Đ

A. ( CH2-CH=CH-CH2 )n

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

B. Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI).

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim :

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. Fructozơ

H

A. Xenlulozơ

N

Câu 1: Đồng phân của glucozơ là:

Câu 9: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là: A. Fe + dung dịch FeCl3.

B. Fe + dung dịch HCl.

C. Cu + dung dịch FeCl3.

D. Cu + dung dịch FeCl2. Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là: B. CnH2n+1O2N2

A. CnH2n+2O2N2

C. Cn+1H2n+1O2N2

D. CnH2n+3O2N2

C. Tính cứng.

D. Tính dẫn điện và nhiệt.

Ơ

B. Tính dẻo.

H

A. Ánh kim.

N

Câu 11: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra ?

D. (CH3)3COH và (CH3)2NH.

D. HCl.

C. 24,3 gam

N

B. 21,6 gam.

D. 32,4 gam

H Ư

A. 16,2 gam

G

Đ

Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là:

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau :

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là :

B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.

D. NH3, N2, NH4NO3, N2O.

10 00

C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O.

B

A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3.

TR ẦN

H 2O H 2 SO4 HNO3 NaOH , dac t° Khí X  → dung dịch X  → Y  → X  → Z  →T

Câu 16: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?

A

B. 4

C. 5

D. 6

Ó

A. 3

Í-

H

Câu 17: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây: B. Fe.

-L

A. Zn.

C. Na.

D. Ca.

TO

ÁN

Câu 18: Một dung dịch có chứa các ion sau . Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây ? A. Na2SO4 vừa đủ.

B. Na2CO3 vừa đủ.

C. K2CO3 vừa đủ.

D. NaOH vừa đủ.

Đ

+ Cu ( OH )2 + NaOH d Câu 19: Cho sơ đồ : ( X ) C4 H 8 Br2  → (Y )  → ddxanhlam

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. HNO3.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. Na2SO4.

ẠO

A. NaOH.

TP

Câu 13: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

C. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3.

U Y

B. (CH3)2NH và CH3OH.

.Q

A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 12: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

D

IỄ N

CTPT phù hợp của X là A. CH2BrCH2CH2CH2Br.

B. CH3CHBrCH2CH2Br.

C. CH3CH2CHBrCH2Br.

D. CH3CH(CH2Br)2.

Câu 20: Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn E→

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

X  → G  → T  → metan + HCl Y  → axit metacrylic  → F  → polimetyl metacrylic

Trong số các công thức cấu tạo sau đây: (1) CH2 = C(CH3)COOC2H5. (2) CH2 = C(CH3)COOCH3.

Ơ

N

(3) . CH2 = C(CH3)OOCC2H5. (4) . CH3COOC(CH3) = CH2.

C. 3

D. 2

.Q

B. 1

D. 4

C. 5,74

N

B. 6,94

D. 6,28

H Ư

A. 8,20

G

Đ

Câu 22: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A. 2,24 lít.

TR ẦN

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là: B. 4,48 lít.

C. 5,60 lít.

D. 3,36 lít.

A. 2

10 00

B

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là: B. 5

C. 6

D. 4

H

Ó

A

Câu 25: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 6,2. Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y. có giá trị là : B. 18,23.

Í-

A. 14,76.

C. 7,38.

D. 13,48.

ÁN

-L

Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Số mol H2 phản ứng là B. 0,2 mol

C. 0,3 mol

D. 0,25 mol

TO

A. 0,1 mol

Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là:

Đ

A. 240ml

B. 320 ml

C. 120ml

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 3

ẠO

A. 2

TP

Câu 21: Số đồng phân đơn chức, mạch hở, tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na có công thức phân tử C4H8O2 là:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 4

U Y

Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

(5) CH2 = C(CH3)COOCH2C2H5.

D. 160ml

D

IỄ N

Câu 28: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%. Khối lượng este tạo thành là: A. 5,2 gam

B. 8,8 gam

C. 6 gam

D. 4,4 gam

Câu 29: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 gam. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. 1,2 gam và 6,6 gam B. 5,4 gam và 2,4 gam C. 1,7 gam và 3,1 gam D. 2,7 gam và 5,1 gam Câu 30: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là: C. 2

D. 3

D. FeCl3, CuCl2, HCl

H

C. FeCl2, CuCl2, HCl

N

B. FeCl3, FeCl2, CuCl2

C. 8,4 gam.

D. 6 gam.

Đ

ẠO

Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Thuốc thử

Hiện tượng

X ,T

Quỳ tím

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Y, Z

Cu(OH)2

X, T

Dung dịch FeCl3

N

G

Mẫu thử

H Ư

Quỳ tím chuyển màu xanh

TR ẦN

Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch màu xanh lam

B

Kết tủa đỏ nâu

10 00

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.

A

B. Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin.

H

Ó

C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

Í-

D. Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin.

ÁN

-L

Câu 34: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là: B. 29,34.

C. 27,96.

ÀN

A. 31,08

D. 36,04.

D

IỄ N

Đ

Câu 35: Cho x mol CO2 vào dung dịch a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa. kết quả ta được đồ thị sau

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 24 gam

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. 15,6 gam.

TP

.Q

Câu 32: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là:

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

A. FeCl3, FeCl2, HCl

Ơ

Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy còn một phần chất rắn chưa tan. Vậy các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 5

N

A. 4

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Giá trị của a là: A. 0,1

B. 0,15

C. 0,2

D. 0,25

Câu 36: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần.

D. 29,52%

A. 12,3.

TR ẦN

H Ư

N

G

Câu 38: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là B. 11,1.

C. 11,4.

D. 13,2.

A. 1,95

B. 1,54

10 00

B

Câu 39: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là : C. 1,22

D. 2,02

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 40: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m có thể là B. 12,5.

TO

ÁN

A. 11,8.

C. 14,7.

--- HẾT ---

D

IỄ N

Đ

D. 10,6.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 21,42%

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 28,94%

Đ

A. 25,39%

ẠO

TP

.Q

Câu 37: Hỗn hợp X gồm một este đơn chức Y và một este hai chức (Z) đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức và số mol của (Y) nhỏ hơn số mol của Z. Đun nóng m gam X với dd KOH vừa đủ thu được hh chứa 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và m gam hh T gồm 2 muối. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,18mol X thu được 16,92gam nước. Phần trăm khối lượng Y trong hỗn hợp X là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 3,36 gam hoặc 4,71 gam

H

C. 17,4 gam hoặc 63,3 gam

N

B. 33,6 gam hoặc 47,1 gam

U Y

A. 1,74 gam hoặc 6,33 gam

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Ơ

- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO. Biết m2 – m1 = 32,8. Giá trị của m bằng:

N

- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2.

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 01

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

4-B

5-A

6-B

7-D

8-D

9-D

11-C

12-D

13-D

14-C

15-C

16-C

17-A

18-B

19-C

21-D

22-B

23-C

24-D

25-C

26-B

27-B

28-D

31-C

32-A

33-A

34-A

35-A

36-B

37-A

10-A

30-D

39-D

40-C

G

N

H Ư TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

38-A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

29-B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

ẠO

20-C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3-A

U Y

2-A

.Q

1-B

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

N

H

Ơ

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 01

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H

Ơ

N

LỜI GIẢI CHI TIẾT

U Y

Câu 2: Đáp án A

G

Câu 6: Đáp án B

H Ư

N

Câu 7: Đáp án D Câu 8: Đáp án D

TR ẦN

Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án A Câu 11: Đáp án C

10 00

B

Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án D

A

Câu 14: Đáp án C

Ó

nAg = 2.nglucozơ (pư) = 2. (27/180).0,75 = 0,225 mol = 24,3 gam

Í-

ÁN

Câu 17: Đáp án A

-L

Câu 16: Đáp án C

H

Câu 15: Đáp án C

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án C

ÀN

Câu 20: Đáp án C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

Câu 5: Đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q ẠO

Bao gồm các chất: HNO2, CH3COOH, KMnO4, HCOOH, NaClO, NaOH, H2S

TP

Câu 4: Đáp án B

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 3: Đáp án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 1: Đáp án B

Đ

Bao gồm các chất 1, 2, 5

IỄ N

Câu 21: Đáp án D

D

Câu 22: Đáp án B ° - Phản ứng: CH 3COOCH 3 + NaOH t → CH 3COONa + CH 3OH 0 ,07 mol

0,1mol

0,07 mol

⇒ mr = 40nNaOH ( du ) + 82nCH 3COONa = 6,94 g

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Đáp án C Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp NO2 và NO ta có :

46 − 68 = 8

38 38 − 30 = 8

Ơ U Y

N

⇒ n NO2 = n NO

ẠO

3nFe + 2nCu = nNO2 + 3nNO ⇒ 0,1.3 + 0,1.2 = x + 3 x ⇒ x = 0,125 mol

Đ

⇒ V( NO , NO2 ) = 0,125.2.22, 4 = 5, 6 l

G

Câu 24: Đáp án D

H Ư

N

n CO2 = n H2O = 0,005 => X là este no, đơn chức CnH2nO2.

Bảo toàn nguyên tố O => nO trong este = 0,0025mol => n este = ½ n O trong este = 0,00125mol

B

=> số C = 4

TR ẦN

Bảo toàn khối lượng => mO2 phản ứng = 0,2g => nO2 = 0,00625mol

10 00

Số este đồng phân của X là 4.

HCOOCH2CH2CH3 ; HCOOCH(CH3)CH3 ; CH3COOCH2CH3 ; CH3CH2COOCH3.

H

Ó

A

Câu 25: Đáp án C

-L

Í-

Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp N2 và H2 ta có :

ÁN

=> H2 thiếu, hiệu suất phản ứng tính theo H2. n N 2 = 2 mol Chọn  n H 2 = 3mol

ÀN

nH2 pư = 3 . 40% = 1,2 mol,

nN 2 nH 2

=

2 3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

Bảo toàn e

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Đặt nFe = nCu = 0,1 mol.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

46

H

VNO2

n NO 8 1 = = n NO2 8 1

N

30

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

VNO

Đ

n N2 phản ứng = 0,4 mol

D

IỄ N

n NH3 sinh ra =0,8 mol.

nY = nX − 0,8 = 2 + 3 − 0,8 = 4, 2 mol.

Bảo toàn khối lượng :

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn ⇒ MY =

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

mY 62 = = 14, 76. nY 4, 2

Vậy tỉ khối của Y với H2 là 7,38

Câu 26: Đáp án B

Ơ

N

Theo bài: mX = 0,3.2 + 0,1.52 = 5,8 g

U Y

Mặt khác: M Y = 29  → nY = 0, 2mol

N

Do n(CH3COOH) < n(C2H5OH) nên Hiệu suất tính theo CH3COOH

G

Đ

Câu 28: Đáp án D

H Ư

=> neste = (6/60).0,5 = 0,05 mol = 4,4 gam

TR ẦN

Câu 29: Đáp án B Câu 30: Đáp án D

Các chất vừa tác dụng với NaOH và HCl: Ba(HSO3)2 ; NaHS; CH3COONH4

10 00

B

Câu 31: Đáp án C Câu 32: Đáp án A

A

Chất rắn sau phản ứng gồm : Cu ( 0,05 mol => m = 3,2 gam ) và Fe ( 11,2 gam => n = 0,2 mol )

H

Ó

=> dung dịch sau phản ứng chứa : Mg2+ ; Fe2+ ( 0,6 mol ) và NO3- ( 2,5 mol)

ÁN

Câu 34: Đáp án A

-L

Câu 33: Đáp án A

Í-

=> Theo BTĐT : nMg2+ = 0,65 mol => mMg = 15,6 gam

Khí B gồm NO ( 0,06 mol ) và H2 ( 0,02 mol ) ; nMg pư = 0,19 mol Theo định luật bảo toàn electron : nNH4+ = (0,19.2 – 0,06.3 - 0,02.2)/8 = 0,02 mol

ÀN

Do tạo H2 nên NO3- hết nên : nKNO3 = 0,06 + 0,02 = 0,08 mol

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

=> n = 0,32 mol => V = 0,32 lít

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q m(HCl) = mmuối - mamin = 11,68 gam

ẠO

Áp dụng BTKL ta có

TP

Câu 27: Đáp án B

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Vậy số mol H2 phản ứng = 0,4 – 0,2 = 0,2 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

BTKL : mY = mX = 5,8g

Đ

Dung dịch A chứa : Mg2+( 0,19 mol) ; K+ (0,08 mol); NH4+ ( 0,02 mol ) và SO42- ( 0,24 mol )

D

IỄ N

=> m = 31,08 gam

Câu 35: Đáp án A Khi nCO2 = 0,4 mol thì nkt = 0,05 mol => 0,05 = 2a + b – 0,4 => 2a + b = 0,45

Đoạn đồ thị đi ngang coi như CO2 tác dụng với NaOH tạo NaHCO3

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> b = 0,25 mol => a = 0,1

Câu 36: Đáp án B Phần 1 : nFe = 0,1 mol , nAg = a mol Phần 2 : nFe = 0,1n mol và nAg = a.n mol

Ơ

0,3.n + a.n = 1,2

H

Mặt khác : Bảo toàn electron ta có

N

Ta có : m2 – m1 = 5,6n + 108a.n – 5,6 – 108.a = 32,8 => 5,6.n + 108.a.n – 108 a = 38,4

ẠO

=> Fe(bđ) = 1015/1206 mol = 47,131 gam

Đ

Câu 37: Đáp án A

N

G

mX = mT => M gốc ancol = 39 (m trung bình)

H Ư

=> 2 ancol là C2H5OH (2x mol) và C3H7OH (5x mol) (đường chéo ra tỉ lệ mol)

TR ẦN

Do nY < nZ nên:

Y có công thức ACOOC2H5 (2x mol) và Z có công thức B(COOC3H7)2 (2,5x mol) => nX = 2x + 2,5x = 0,18 => x = 0,04 mol

10 00

B

Đặt y, z là số H trong Y, Z

nH2O = 2. 0,04y/2 + 2,5 . 0,04z/2 = 0,94 => 4y + 5x = 94

A

Do y ≥ 6 và z ≥ 14 nên y = 6 và z = 14 là nghiệm duy nhất

H

Ó

Vậy Y là HCOOC2H5 (0,08 mol) và Z là (COOC3H7)2 (0,1mol)

-L

Câu 38: Đáp án A

Í-

=> %Y = 25,39%

ÁN

nC = nCO2 = 0,35 mol

Đặt nNaOH phản ứng = x => x + 0,2x = 0,18 => x = 0,15 mol

ÀN

Bảo toàn khối lượng => mH 2O = (6, 9 +

7,84 .32) − 15, 4 = 2, 7 22, 4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

- Khi n = 108/67 => a = 4/9 => Trong X : Fe ( 35/134 mol) , Ag ( 700/603)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

.Q

=> nFe bđ = 0,4 + 0,2 = 0,6 mol = 33,6 gam

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- Khi n = 3 =>a = 0,1 => Trong X : nFe = 0,4 mol và nAg = 0,4 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

=> n = 3 hoặc n = 108/67

IỄ N

Đ

=> nH2O = 0,15 mol

D

nO =

6,9 − 0, 35.12 − 0,15.2.1 = 0,15 16

=> nC : nH : nO = 0,35 : 0,3 : 0,15 = 7 : 6 : 3 (C7H6O3) => nX = 6,9 : 138 = 0,05 = 1/3 nNaOH

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> X là HCOO – C6H4 – OH

HCOONa : 0, 05mol  => Y gồm: C6 H 4 (ONa) 2 : 0, 05mol  NaOH : 0, 03mol du 

N

=> m = 0,05 . 68 + 0,05 . 154 + 0,03 . 40 = 12,3g

H

Ơ

Câu 39: Đáp án D

.Q

G

=> m = mC + mH + mO = 0,09 . 12 + 0,14 + 0,05 . 16 = 2,02g

N

Câu 40: Đáp án C

H Ư

Y là C2H10O3N2 => Công thức CH3NH3CO3NH4

x mol

→ x

x

→ x

B

Z là C2H7O2N => Công thức CH3COONH4

TR ẦN

CH3NH3CO3NH4 + NaOH → Na2CO3 + CH3NH2 + NH3 + H2O

→ y

y mol

10 00

CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O

y

Í-

H

Ó

A

110x + 77y = 14,85  =>  => {x = 0,1y = 0, 05 5, 6 2x + y = 22, 4 

-L

=> m gam hh gồm Na2CO3: 0,1 mol và CH3COONa: 0,05 mol

TO

ÁN

=> m = 106 . 0,1 + 82 . 0,05 = 14,7g

D

IỄ N

Đ

----- HẾT -----

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

qh  → nO = nH − nC = 0, 05 mol C,H,O

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

- Xét hỗn hợp các chất trong X: HCOOCH3 (C2H4O2); CH2=CH-CHO (C3H4O) và CH2=CHCOOCH3 (C4H6O2)

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

với mdd ↓ = mCaCO3 − (44nCO2 + 18nH 2O ) = 3, 78 → nH 2O = 0, 07 mol => nH = 0,14mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Vì dùng 1 lượng dư Ca(OH)2 nên nCO2 = nCaCO3 = 0, 09 mol => nC = 0, 09mol

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 02

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Ơ H

(3) HCOOC2H5;

(4) CH3COOH;

(6) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; ;

Đ

Câu 2: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là:

H Ư

B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện ly.

N

G

A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn.

TR ẦN

C. Các điện cực phải khác nhau . D. Cả ba điều kiện trên

Câu 3: Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm ? B. Cu(OH)2 (to thường).

10 00

B

A. H2/Ni, to.

D. O2 (to, xt).

C. dung dịch brom.

Ó

A

Câu 4: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO B. Pb,Mg,Fe

C. Fe,Mn,Ni

H

A. Fe,Ag,Al

D. Ba,Cu,Ca

ÁN

A. (1), (2), (3).

-L

Í-

Câu 5: Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần : etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin (2) ; isopropylamin (3). B. (2), (3),(1).

C. (3), (1), (2).

D. (3), (2), (1).

Câu 6: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là B. Li.

C. Be.

D. K.

C. HCOOCH3.

D. CH2=CH-COOH.

ÀN

A. Ca.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. (1), (2), (3), (6), (7).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. (1), (2), (4), (6), (7)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. (1), (2), (3), (6), (7), (8)

U Y

A. (1), (2), (3), (4), (5)

.Q

(8) CH2=CH – COOCH3

ẠO

(7) CH3OOC-COOC2H5,

TP

(5) HOOCCH2CH2OH

N

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3;

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 1: Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là:

IỄ N

Đ

Câu 7: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là A. CH3OH.

B. CH3COOH.

D

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào đúng ? A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ. C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất. Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3. Câu 9: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ? A. H2SO4  H+ + HSO4-

B. H2CO3  H+ + HCO3D. Na2S  2Na+ + S2-

N H

Ơ

Câu 10: Hai chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

N

A. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5.

U Y

B. CH3NH2 và H2NCH2COOH.

B. Oxit nitơ.

C. Nước.

D. Không có khí gì sinh ra

N

G

Đ

A. Oxit cacbon

H Ư

Câu 12: Dầu thô khai thác từ mỏ dầu là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon mà từ đó người ta đã tách được nhiều sản phẩm có giá trị. Phương pháp chủ yếu được sử dụng là B. chiết.

C. lọc.

TR ẦN

A. kết tinh.

D. chưng cất.

Câu 13: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit? B. CH3COOCH=CH-CH3

B

A. CH3COOC(CH3)=CH2

D. CH3COOCH2-CH=CH2

10 00

C. CH2=CHCOOCH2-CH3

Ó

A

Câu 14: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là : B. 40%.

H

A. 60%.

C. 80%.

D. 54%.

-L

Í-

Câu 15: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây ? B. Polipropilen.

C. Tinh bột.

D. Polistiren (PS).

ÁN

A. Polivinyl clorua (PVC).

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 16: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa. X, Y, Z lần lượt là A. NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2.

B. NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2.

C. CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2.

D. Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 11: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất :

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

D. CH3NH3Cl và H2NCH3COONa.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

C. CH3NH3Cl và CH3NH2.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2H+ + SO32-

C. H2SO3

Câu 17: Cho các chất sau : (1) CH3CH2OH

(2) CH3CH2CH2OH

(3) CH3CH2CH(OH)CH3

(4) CH3OH Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần ?

B. 7

C. 6

D. 5

H

A. 8

Ơ

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: H2S, NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al; số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

N

A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (4) < (1) < (2) < (3). C. (2) < (3) < (1) < (4). D. (3) < (2) < (1) < (4).

Đ

A. CnH2n(COOH)2(NH2)& CmH2m(COOH)(NH2)

G

B. CnH2n+2(COOH)2(NH2) & CmH2m+2(COOH)(NH2)

H Ư

D. CnH2n-1(COOH)2(NH2) & CmH2m(COOH)(NH2)

N

C. CnH2n-3(COOH)2(NH2) & CmH2m-2(COOH)(NH2)

A. 40,7 gam

B. 38,24 gam

C. 26 gam

D. 34,5gam

10 00

B

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng:

TR ẦN

Câu 21: Cho 7,84 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được tồng khối lượng sản phẩm rắn là:

+ ddAgNO3 / NH 3 + NaOH + NaOH EsteX(C4 H n O2 ) → Y → Z → C2 H3O2 Na t° t° t°

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH2CH3. D. CH3COOCH=CH2.

-L

Í-

C. HCOOCH2CH2CH3.

H

Ó

A

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

ÁN

Câu 23: Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và H2 có Ni xúc tác thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 bằng 8,35. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với

ÀN

A. 0,83.

B. 0,43.

C. 0,68.

D. 0,31.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin. Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ 2 có 1 nhóm axit. Công thức của 2 chất trong X là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 7

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. 5

.Q

B. 6

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 4

U Y

N

Câu 19: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, Na, NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3 ?

D

IỄ N

Đ

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước được dung dịch X. Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z là A. 36 gam.

B. 30 gam.

C. 40 gam.

D. 26 gam.

Câu 25: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. Thành phần % về khối lượng của X trong A là B. 45,55%.

C. 30,37%.

D. 54,66%.

C. 19,65%.

D. 30,34%.

D. 10,8.

A. 3,20.

B. 6,40.

C. 3,84.

H Ư

N

G

Đ

Câu 28: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam hỗn hợp rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là D. 5,76.

C. 0,012 và 0,096.

B

B. 0,020 và 0,120.

D. 0,120 và 0,020.

10 00

A. 0,020 và 0,012.

TR ẦN

Câu 29: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là :

H

Ó

A

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3 este đơn chức mạch hở bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 13,44 lit CO2 (dktc). Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 mol H2 (Ni, toC) thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan. Giá trị của m là : B. 23,19

C. 23,175

D. 23,40

Í-

A. 20,04

ÁN

-L

Câu 31: Dẫn khí CO đi qua 12 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M thì thu được 23,64 gam kết tủa. Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Tính m: A. 25,92 gam

B. 28,32 gam

C. 86,4 gam

D. 2,4gam

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2. Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc. Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là A. 8

B. 10

C. 6

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 2,16.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

TP

B. 8,64.

ẠO

A. 9,72.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 26,71%.

Câu 27: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 16,5 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 23,15%.

U Y

N

H

Ơ

Câu 26: X và Y đều là α-amino axit no, mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. X có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 còn Y có một nhóm–NH2 và hai nhóm –COOH. Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm hai muối trung hòa. Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 39,975 gam gồm hai muối. Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là

N

A. 36,44%.

D. 7

Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm CH2=CH-CHO, HCHO, C2H5CHO và OHC-CHO phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 38,88 gam Ag. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,28 mol CO2 và 0,22 mol H2O. Giá trị có thể có của m là A. 7,32

B. 7,64

C. 6,36

D. 6,68.

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Chia 39,9 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau : - Phần 1: cho tác dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H2.

C. 10,08.

D. 12,32.

H

B. 13,44.

C. But–1– en.

.Q

D. Xiclobutan.

A. 0,56 và 0,8 .

B. 1,2 và 2,0 .

H Ư

N

G

Đ

Câu 36: Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken. Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X; khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được a mol CO2 và b mol H2O. Giá trị của a, b lần lượt là C. 1,2 và 1,6 .

D. 0,9 và 1,5 .

TR ẦN

Câu 37: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y . Hòa Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G. Hòa tan chất rắn G vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn F. Thành phần của chất rắn F gồm C. Cu, Al2O3, MgO.

B

B. Cu

D. Cu, MgO.

10 00

A. Cu, MgO, Fe3O4.

H

Ó

A

Câu 38: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp X gồm hai peptit Y(CxHyOzN4) và Z(CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác, đốt cháy m gam hỗn hợp X trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 63,312 gam. Giá trị gần nhất của m là B. 28

C. 32

D. 18

Í-

A. 34

TO

ÁN

-L

Câu 39: Cho X là axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C, Y và Z là hai axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F. Cô cạn F, thu được m gam chất rắn khan G. Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi. Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam. Khối lượng Z trong 23,02 gam E gần với giá trị nào sau đây ? B. 2,5 gam.

C. 17,0 gam.

D. 6,5 gam.

Đ

A. 3,5 gam.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. But–2–en.

ẠO

A. Isobutilen.

TP

X là:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Br dd

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

) − H 2O + NaOH CuO ,t ° 2( → X → → 2–hiđroxi–2–metyl propanal. C4 H10 H  Y → Z 

U Y

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

A. 7,84.

Ơ

- Phần 3: Cho vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H2 (các khí đo ở đktc). Giá trị của V là ?

N

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H2.

IỄ N

Câu 40: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)

D

X + 4NaOH → Y + Z + T + 2NaCl + X1

Y + 2[Ag(NH3)2]OH → C2H4NO4Na + 2Ag + 3NH3 + H2O Z + HCl → C3H6O3 + NaCl T + Br2 + H2O → C2H4O2 + X2 Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


IỄ N

D

Í-

-L A

Ó

H B

10 00 TR ẦN G

N

H Ư

ẠO

Đ

TP

N

Ơ

H

N

C. 220

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

U Y

.Q

B. 231

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ÁN

TO

A. 227

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÀN

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phân tử khối của X là : D. 225

--- HẾT ---

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 02

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H 8-A

11-B

12-D

13-D

14-A

15-B

16-B

17-D

18-A

21-D

22-D

23-C

24-D

25-A

26-B

27-D

28-A

31-B

32-C

33-C

34-C

35-A

36-A

37-D

9-B

Đ

10-A

19-C

20-D

29-B

30-D

39-B

40-A

N

H Ư

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

38-C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

7-D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

6-C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

5-C

U Y

4-C

.Q

3-A

TP

2-D

ẠO

1-B

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 02

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án B

Câu 5: Đáp án C

G

Đ

Câu 6: Đáp án C

N

Câu 7: Đáp án D

H Ư

Câu 8: Đáp án A

TR ẦN

Câu 9: Đáp án B Câu 10: Đáp án A Câu 11: Đáp án B

10 00

B

Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án D Câu 14: Đáp án A

Ó

A

92 1 = 2 mol ⇒ nC6 H12O6 = .nC2 H 5OH = 1 mol. 46 2

H

nC2 H 5OH =

Í-

1.180 .100% = 60% 300

ÁN

Câu 15: Đáp án B

-L

=> H =

Câu 16: Đáp án B

ÀN

X + Z vừa có khí vừa tạo kết tủa => chỉ có A và B thỏa mãn Vì A,B,C là các dung dịch muối => muối phản tan trong nước => Loại A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 4: Đáp án C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 3: Đáp án A

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 2: Đáp án D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

Câu 17: Đáp án D

D

IỄ N

Câu 18: Đáp án A X gồm Fe2+ ; Fe3+ ; H+ ; SO42Các chất thỏa mãn : H2S, NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al

Câu 19: Đáp án C

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

NaOH ; Br2 ; (CH3CO)2O ; Na ; HNO3

Câu 20: Đáp án D Câu 21: Đáp án D

N

nKOH = 0,5 mol

H

Ơ

nCO2 = 0,35 mol

U Y

=> Tạo 2 muối

Đ

Câu 22: Đáp án D

G

Chất C2H3O2Na là CH3COONa

H Ư

N

Sơ đồ thỏa mãn : CH3COOCH=CH2 -> CH3CHO -> CH3COONH4 -> CH3COONa

MY = 16,7 => chứng tỏ H2 dư Y gồm C3H8 và H2 ; nY = 0,01 mol

10 00

=> nC3H8 = 0,0035 ; nH2 = 0,0065 mol

B

TR ẦN

Câu 23: Đáp án C

nCa(OH)2 = 0,006 mol => nOH = 0,012 mol

Ó

A

Đốt cháy X thì tạo sản phẩm với lượng giống như đốt cháy Y

H

=> nCO2 = 3nC3H8 = 0,0105 mol ; nH2O = 0,0205 mol

-L

Í-

=> nCaCO3 = nOH – nCO2 = 0,0015 mol

ÁN

=> mCaCO3 – (mCO2 + mH2O) = - 0,681g => m dung dịch tăng 0,681g

Câu 24: Đáp án D

ÀN

Cả quá trình : X -> hidroxit -> oxit Y -> Kim loại (Fe,Cu)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

m = 34,5g

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Bảo toàn K => nK2CO3 = 0,25 mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Tuy nhiên khi cô cạn dung dịch thì muối KHCO3 bị nhiệt phân thành K2CO3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

nOH- / nCO2 = 0,5/0,35 = 10/7

Đ

Có mS = 18g => nS = nSO4 = 0,5625 mol

IỄ N

=> mKL = mX – mSO4 = 26g

D

Câu 25: Đáp án A

Bảo toàn khối lượng m + 56.0,4 = (m - 12,6) + (m + 6,68) => m = 28,32M andehit = 52,4 => 2 andehit CH3-CHO và C2H5-CHO Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

m andehit = m - 12,6 = 15,72 => mol andehit = mol muối = mol este = 15,73/52,4 = 0,3 Gọi a và b lần lượt là số mol của 2 andehit đồng đẳng kế tiếp

N

a + b = 0,344a + 58b = 15,72

H

Ơ

=> a = 0,12 và b = 0,18mol

U Y

m R-COOK = m + 6,68 – 56.0,1 = 29,4

Đ

Câu 26: Đáp án B

G

X có dạng : CnH2n+1O2N và Y là : CnH2n-1O4N

H Ư

N

nX + nY = 0,25 mol (1) Z + NaOH => mmuối = nX.(14n + 69) + nY.(14n + 121) = 40,09g (2)

TR ẦN

Z + HCl => mmuối = nX.(14n + 83,5) + nY.(14n + 113,5) = 39,975g (3) Từ (2,3) => 14,5nX – 7,5nY = - 0,115

=> n = 4

A

=> X là C4H9O2N và Y là C4H7O4N

10 00

B

=> nX = 0,08 ; nY = 0,17 mol

Ó

=> %mX = 26,71%

Í-

H

Câu 27: Đáp án D

-L

nCO2 = 0,14 mol ; nH2O = 0,17 mol

ÁN

Vì các chất đều no => nC2H5OH = nH2O - nCO2 = 0,03 mol => naxit + andehit = 0,03 mol Bảo toàn C : 3naxit + 2nandehit = nCO2 – 2nancol = 0,08 mol

ÀN

=>naxit = 0,02 ; nandehit = 0,01 mol

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

=> mX = 86.0,12 = 10,32 => %mA = 36,44%

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

X là CH3-COO-CH=CH2 0,12 mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

M muối = R + 83 = 98 => R = 15 gốc CH3-

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

KOH dư = 0,1

Đ

=> m = 3,3g

D

IỄ N

Vậy trong 16,5g X có nandehit = 0,01.5 = 0,05 mol => nAg = 2nandehit = 0,1 mol => p = 10,8g

Câu 28: Đáp án A

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

nZn = 0,06 mol > ½ nNO3 => Zn dư , dung dịch muối Y chỉ có Zn(NO3)2 với số mol là 0,04 mol Bảo toàn khối lượng :

N

mZn + mY = mZn(NO3)2 + mrắn => my = 9,8g

H

Ơ

Và : mCu + mAgNO3 = mX + mY

Đ

OH −

= nKOH + 2nBa ( OH )2 = 0,168 mol

G

∑n

ẠO

⇒ mAl ( OH )3 = 3, 732 − 2, 796 = 0, 936 gam ⇒ nAl (OH )3 = 0, 012 mol.

H Ư

N

nOH- phản ứng với Al3+ = 0,168 – 0,1 = 0,068mol < 3nAl(OH)3

=> nAl(OH)3= 4nAl3+ - nOH- => nAl3+ = (nAl(OH)3 + nOH-) : 4 = 0,02mol = z

TR ẦN

⇒ t = nNO − = 0,1 + 3.0, 02 − 0, 04 = 0,12 mol. 3

Câu 30: Đáp án D

10 00

B

- Khi hidro hóa hoàn toàn hỗn hợp X thì mY = mX + mH2 = 16,08g Giả sử đốt cháy hỗn hợp Y thì :

A

nCO2 = nH2O = 0,6 mol

Í-

=> nY = nCOO = 0,24 mol

H

Ó

Có : mX = mC + mH + mO => nO = 0,48 mol

-L

=> Số C trung bình trong Y = 2,5 => X có chứa HCOOCH3

ÁN

- Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì : Bảo toàn khối lượng : mrắn = mY + mNaOH – mCH3OH = 23,4g (Với nCH3OH = nY)

ÀN

Câu 31: Đáp án B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

4

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

nBa 2 + = 0, 012 < nSO 2 − = 0, 02 ⇒ nBaSO4 = 0, 012 mol ⇒ mBaSO4 = 0, 012.233 = 2, 796 gam

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BTĐT cho dung dịch X ta có : 0,1 + 3z = t + 0,04.

.Q

U Y

Câu 29: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

=> mCu = m = 3,2g

IỄ N

Đ

nCuO = 0,15mol

D

nBa(OH)2 = 0,18 mol n kết tủa = 0,12 mol < nBa(OH)2 => có 2 trường hợp

Trường hợp 1: CO2 hết, Ba(OH)2 dư

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

nCO2 = n kết tủa = 0,12 mol => nCu = nO tách ra = nCO2 = 0,12 mol => m chất rắn = mAg + mCuO dư = 0,24 . 108 + 0,03 . 80 = 28,32g

Trường hợp 2: Kết tủa bị hòa tan 1 phần

N

nCO2 = 2nBa(OH)2 – n kết tủa = 2 . 0,18 – 0,15 = 0,21 > nO trong oxit (loại)

H

Ơ

Câu 32: Đáp án C

U Y

Có phản ứng tráng bạc => có nhóm CHO

H Ư

nAg = 2nCH2=CHCHO + 4nHCHO + 2nC2H5CHO + 4n(CHO)2 = 0,36 mol

N

Câu 33: Đáp án C

G

Đ

C = C – O – C – CHO ; C – O – C = C – CHO

=> nX < 0,36/2 = 0,18 mol

TR ẦN

nC = nCO2 = 0,28 ; nH = 2nH2O = 0,44 mol => mX < 0,28.12 + 0,44.1 + 0,18.16 = 6,68g

Câu 34: Đáp án C Đặt nAl = x; nNa = y ; nFe = z (mol)

10 00

B

Chỉ có đáp án C thỏa mãn

Ó

A

P2 tác dụng với NaOH dư cho nhiều khí hơn P1

Í-

H

=>P1 Al chưa tan hết.

ÁN

y 3y + = 0, 2 2 2

y 3x + = 0,35 2 2

TO

n khí P1 =

-L

Ta có: mhh = 27x + 23y + 56z = 39,9

n khí P2 =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

C – CO – C – CHO ; C – C – CO – CHO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

OHC – C – C – CHO ; OHC – C(CH3) – CHO

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Công thức thỏa mãn :

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

X không phản ứng với na và NaOH -> không có OH và COO

D

IỄ N

Đ

 x = 0, 2 3x y  →  y = 0,1 . Vậy nếu t/d với dung dịch HCl thì ∑nkhí = + + z = 0, 45 mol 2 2  z = 0,1 

V = 0,45.22,4 = 10,08 lít

Câu 35: Đáp án A 2–hiđroxi–2–metyl propanal => C – C(OH)(CH3) – CHO

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> Z là C – C(OH)(CH3) – CH2OH => Y là C – C(Br)(CH3) – CH2Br => X là : (CH3)2C=CH2 ( isobutilen)

N

Câu 36: Đáp án A

H

Ơ

Vkhí anken bị hấp thụ = 40%VX

U Y

=> Butan dư => Vbutan = 20%VX

Đ

Bảo toàn C : 4nC4H10 – nCH2 = nC(ankan) = nCO2 = 0,56 mol

G

Câu 37: Đáp án D

H Ư

N

Al2O3 và MgO không bị khử bởi CO Y : Al2O3 ; MgO ; Fe ; Cu

TR ẦN

Y + NaOH : chỉ có Al2O3 phản ứng G + Cu(NO3)2 : chỉ có Fe phản ứng

B

=> F gồm : MgO ; Cu

10 00

Câu 38: Đáp án C

X có 4N , Y có 7O nên X là tetra peptit, Y là hexa peptit

Ó

A

nên X có dạng: (Ala)a(Gly)(4-a) và Y có dạng: (Ala)b(Gly)(6-b)

Í-

H

Đặt nX = x mol ; nY = y mol ta có hệ pt:

-L

x + y = 0,14 ; ax + by = 0,4 ; (4 - a)x + (6 - b)y = 0,28

ÁN

giải ra x = 0,08 ; y = 0,06 . thay vào phương trình : ax + by = 0,4 rút ra được 4a + 3b = 20 vì a ≤ 4 ; b ≤ 6 nên chỉ có cặp a = 2; b = 4 là thỏa mãn do đó X có 2 Ala và 2 Gly ; Y có 4 Ala và 2 Gly

ÀN

Không mất tính tổng quát giả sử:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

manken = mCH2 = 5,6g => nCH2 = 0,4 mol

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

=> nC4H10 bđ = 0,16 + 0,16.50% = 0,24 mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nanken = nBr2 = 0,16 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

C4H10 -> anken + ankan

Đ

X là : AlaAlaGlyGly ; Y là AlaAlaAlaAlaGlyGly

D

IỄ N

X viết gọn được là C10H18O5N4 ; Y là C16H28O7N6 nX/nY = 0,08/0,06 = 4/3

Đặt nX = 4a; nY = 3a. Viết pt: C10H18O5N4 ---> 10CO2 + 9H2O

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

4a ---> 40a --> 36a C16H28O7N6 --> 16CO2 + 14H2O 3a ---> 48a ---> 42a

N

=> 88a.44 + 78a.18 = 63,312 => a = 0,012 mol

H

Ơ

=> m = 0,048.274 + 0,036.416 = 28,128 g

U Y

mG = 23,02 + 0,46.40 – 0,46.18 = 33,14g

Đ

mCO2 + mH2O = 22,04g

N

G

=> nCO2 = 0,37 ; nH2O = 0,32 mol

H Ư

Số C trung bình = (0,37 + 0,23)/0,46 = 1,3 => Y là HCOOH và Z là CH3COOH

=> Tổng số mol của Y và Z là 0,41 mol 0,41 < nCO2(Y,Z) < 0,41.2 = 0,82 mol

10 00

B

Nếu X có 3C => nCO2(Y,Z) = 0,45 mol (thỏa mãn)

TR ẦN

=> nX = nCO2 – nH2O = 0,05 mol

Nếu X có 4C trở lên => nCO2(Y,Z) < 0,4 mol (không thỏa mãn)

A

=> X là C2H3COOH

-L

Và x + y = 0,41 mol

Í-

=> x + 2y = 0,6 – 0,05.3

H

Ó

Đặt nHCOOH = x ; nCH3COOH = y mol

ÁN

=> x = 0,37 ; y = 0,04 mol => mZ = 2,4g

Câu 40: Đáp án A

ÀN

Phản ứng 1 : thủy phân với NaOH tỉ lệ mol 1 : 4 tạo ra 2NaCl

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Bảo toàn O : nH2O + 2nCO2 = 1,06 mol

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

=> nO2 = 0,415 mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

mO2 cần đốt cháy = 0,23.106 + 22,04 – 33,14 = 13,28g

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

Câu 39: Đáp án B

Đ

=> X có 2 nhóm COO và 2 gốc Cl

D

IỄ N

Dựa vào phản ứng thứ 2 : C2H4NO4Na là NH4OOC-COONa => Y là OHC-COONa Dựa vào phản ứng thứ 3 => Z là muối hữu cơ => Z có thể là HOC2H4COONa

Trang 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


IỄ N

D

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Í-

-L A

Ó

H B

10 00 TR ẦN G

N

H Ư

ẠO

Đ

TP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ÁN

TO

U Y

.Q

N

Ơ

H

N

----- HẾT -----

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÀN

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Phản ứng 4 : oxi hóa bằng nước Brom => T là CH3CHO -> CH3COOH X có thể là: Cl2CH-COOC2H4COOCH=CH2

=> MX = 227g

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 03

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

D. Cao su buna

6) 1s2

B. 3

C. 4

D. 5

Đ

A. 2

ẠO

Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại ?

B. glixerol

C. ancol đơn chức

H Ư

A. phenol

N

G

Câu 3: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. CO, CO 2 , H 2 , N 2

TR ẦN

Câu 4: Thành phần chính của khí than ướt là

D. este đơn chức

B. CH 4 , CO, CO 2 , N 2 C. CO, CO 2 , H 2 , NO 2 D. CO, CO 2 , NH 3 , N 2

B. CH3OH

C. CH3COOH

10 00

A. C6H5OH

B

Câu 5: Anilin có công thức là

D. C6H5NH2

Câu 6: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là : B. +2, +3, +6.

C. +1, +2, +4, +6.

D. +3, +4, +6.

C. saccarozơ

D. fructozơ

A

A. +2, +4, +6.

H

Ó

Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là B. tinh bột

Í-

A. xenlulozơ

-L

Câu 8: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.

C. NH3, O2, N2, CH4, H2.

D. N2, Cl2, O2, CO2, H2.

ÁN

A. NH3, SO2, CO, Cl2.

ÀN

Câu 9: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về muối NaHCO3 và Na2CO3 ?

Đ

A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

5) 1s22s22p63s23p64s1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4) 1s22s22p5

U Y

3) 1s22s22p63s23p63d64s2

.Q

2) 1s22s22p1

TP

1) 1s22s22p63s2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 2: Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau :

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. Cao su isopren

H

B. Nilon-6,6

N

A. Amilozơ

Ơ

Câu 1: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?

D

IỄ N

B. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2. C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dung dịch NaOH.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường. Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng. C. Các protein đều dêc tan trong nước. D. Các amin không độc.

C. không khí.

D. NH4NO3.

C. CnH2n+2 (n2).

D. CnH2n+2 (n1).

Ơ

B. CnH2n (n2).

C. 3

D. 2

H Ư

N

Câu 14: Cho sơ đồ chuyể hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là B. glucozơ, anđehit axetic

C. glucozơ, ancol etylic

D. ancol etylic, anđehit axetic

TR ẦN

A. glucozơ, etyl axetat

Câu 15: Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO; Fe3O4; Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là C. 4,8 gam

B

B. 40,8 gam

D. 48,0 gam

10 00

A. 44,8 gam

B. 4

H

A. 3

Ó

A

Câu 16: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? C. 5

D. 2

-L

Í-

Câu 17: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. 3 chất

B. 5 chất

C. 6 chất

D. 8 chất

A. 10000

ÁN

Câu 18: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là B. 8000

C. 9000

D. 7000

ÀN

Câu 19: Đốt 0,2 mol ancol no đơn chức mạch hở thu được 0,4 mol CO2 và x mol H2O. Giá trị của x là:

Đ

A. 0,6

B. 0,2

C. 0,4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 4

G

A. 5

Đ

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: OH- + HCO3- → CO32- + H2O

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

ẠO

TP

(1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 13: Cho các phản ứng sau:

U Y

A. CnH2n (n3).

N

Câu 12: Công thức chung của ankan là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. HNO3.

H

A. NH4NO2.

N

Câu 11: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

D. 0,13

D

IỄ N

Câu 20: Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là: A. C2H6

B. C2H4

C. C2H2

D. CH2O

Câu 21: Cho các chất: CH3COOH, CH3CHO, HCHO, C2H5OH, HCOOCH3 , HCOOH ; C2H2; HOOCCOOH có bao nhiêu chất có phản ứng tráng gương?

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 2

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 3

C. 4

D. 5

C. 17,25

D. 16,9

Ơ

B. 18,85

H

A. 16,6

N

Câu 22: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

D. 5,04.

D. 9,8

B. 15,84 gam.

C. 20,32 gam.

H Ư

A. 9,68 gam.

N

G

Câu 25: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít (đktc) khí SO2 duy nhất. Giá trị m là : D. 22,4 gam.

A. 60 gam

TR ẦN

Câu 26: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết thu được là B. 20 gam

C. 40 gam

D. 80 gam

A

B. 7

C. 8

D. 9

Ó

A. 6

10 00

B

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch : KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3, KI, Na2S, NaOH. Số chất phản ứng với X là :

-L

Í-

H

Câu 28: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là B. 0,46.

C. 0,32.

D. 0,92

ÁN

A. 0,64.

Câu 29: Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong các dung dịch trên ? B. NaCl.

ÀN

A. H2SO4.

C. K2SO4.

D. Ba(OH)2.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 8,4

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 6,8

Đ

A. 8,2

ẠO

TP

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O. Mặc khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 4,32.

.Q

B. 2,16.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 2,88.

U Y

N

Câu 23: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là :

D

IỄ N

Đ

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam một hợp chất hữu cơ X rồi cho toàn bộ sản phầm cháy hấp thụ vào dung dịch NaOH thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 12,4 gam thu được hai muối có tổng khối lượng là 19 gam và hai muối này có tỉ lệ mol là 1:1. Xác định dãy đồng đẳng của X A. Ankan

B. Ankin

C. Xicloankan

D. Anken hoặc xicloankan

Câu 31: Cho các phát biểu sua :

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

N

(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

H

Ơ

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

D. 5

D. 32,00%

H Ư

N

G

Câu 33: Cho 20,28 gam hỗn hợp X gồm andehit hai chức Y và chất hữu cơ no, đơn chức Z (chứa C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn X thu được 0,78 mol CO2 và 0,66 mol H2O. Mặt khác X tạo tối đa 90,72 gam kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3, sản phầm của phản ứng có thể tạo khí với dung dịch HCl và NaOH. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X có thể là B. 59,17%

C. 22,19%

TR ẦN

A. 40,83%

D. 77,81 %

A. 61,32

B. 71,28

10 00

B

Câu 34: Cho một lượng dư Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và NaNO3 0,4M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được Mg dư, dung dịch Y chứa m gam muối và thấy chỉ bay ra 2,24 lít khí NO (đkc). Giá trị của m là: C. 64,84

D. 65,52

H

Ó

A

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : B. 110,95.

Í-

A. 81,55.

C. 115,85.

D. 104,20.

ÁN

-L

Câu 36: M là hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức X, Y, và Z có số nguyên từ cacbon liên tiếp nhau, đều mạch hở (MX < MY < MZ); X, Y no, Z không no (có 1 liên kết C=C). Chia M thành 3 phần bằng nhau: - Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 45,024 lít CO2 (đktc) và 46,44 gam H2O

ÀN

- Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br2.

Đ

- Đun nóng phần 3 với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 18,752g hỗn hợp 6 ete (T). Đốt cháy hoàn toàn T thu được 1,106 mol CO2 và 1,252 mol H2O.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 10,00%

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 17,98%

Đ

A. 5,75%

ẠO

TP

.Q

Câu 32: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol (đều no đơn chức mạch hở). Thủy phân hoàn toàn 11,16g T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol. Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2. Phần trăm số mol ancol trong T là :

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 4

U Y

B. 2

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 3

N

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

D

IỄ N

Tính hiệu suất tạo ete của X, Y, Z A. 50%, 40%, 35%

B. 50%, 60%, 40%

C. 60%, 40%, 35%

D. 60%, 50%, 35%

Câu 37: Để hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800ml dung dịch HNO3 1,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2,

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

N2O, NO, NO2 (trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là B. 90,58

C. 37,45

D. 9,42

C. 5,80 gam

D. 4,68 gam

C. 104,28

D. 110,28

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:

H

Tổng giá trị (x + y) bằng

B. 163,2.

C. 162,3.

--- HẾT ---

TO

ÁN

-L

Í-

A. 136,2.

D

IỄ N

Đ

D. 132,6.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 109,5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. 116,28

ẠO

TP

.Q

Câu 39: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y đều mạch hở ( được cấu tạo từ 1 loại amino axit, tổng số nhóm –CO-NH- trong 2 phân tử là 5 ) với tỉ lệ mol X : Y = 1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 5,44 gam

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 5,04 gam

U Y

N

H

Ơ

Câu 38: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là:

N

A. 62,55

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 03

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H 8-C

11-C

12-D

13-B

14-C

15-A

16-B

17-C

18-A

21-C

22-A

23-A

24-C

25-D

26-D

27-D

28-D

31-A

32-C

33-B

34-D

35-B

36-B

37-C

9-A

Đ

10-A

19-A

20-C

29-D

30-D

39-C

40-B

N

H Ư

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

38-D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

7-D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

6-B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

5-D

U Y

4-A

.Q

3-B

TP

2-B

ẠO

1-A

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 03

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án A

Đ

Phản ứng tổng quát: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5OH (glixerol).

N

G

→ thủy phân chất béo trong môi trường (phản ứng xà phòng hóa) được dùng để điều chế xà phòng (muối của axit béo) và glixerol trong công nghiệp.

H Ư

Câu 4: Đáp án A

TR ẦN

Câu 5: Đáp án D • C6H5OH: phenol • CH3OH: ancol metylic.

10 00

B

• CH3COOH: axit axetic • C6H5NH2: anilin (amin thơm).

A

Câu 6: Đáp án B

H

Ó

Câu 7: Đáp án D

OH −

-L

Í-

Trong môi trường bazơ, fructozơ có thể chuyể hóa thành glucozơ và tham gia được phản ứng tráng bạc (+AgNO3/NH3):

ÁN

+ AgNO3  → Glucozo  Fructozo ← → Amoni gluconat + 2Ag ↓  NH 3 ,t °

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án A

ÀN

Câu 10: Đáp án A

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 3: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Bao gồm 1, 3, 5

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 2: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

A. Đúng, Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường.

D

IỄ N

B. Sai, Chỉ có -metyl, -đimetyl, -trimetyl và etyl amin là chất khí ở điều kiện thường.

C. Sai, Chỉ có các dạng protein hình cầu tan tốt trong nước, còn protein dạng sợi thì hoàn toàn không tan trong nước.

D. Sai, Hầu hết các amin đều độc. Câu 11: Đáp án C Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án B Các phản ứng thỏa mãn là 1,3 và 4

N

Câu 14: Đáp án C

H

axit nH 2 O → nC6 H12 O 6 t°

N

có nCO = nCO2 = 0,3 mol ⇒ BTKL có: m = 40 + 0,3 × 16 = 44,8 gam.

G

Đ

Phản ứng: m gam hỗn hợp oxit + CO → 40 gam chất rắn X + 0,3 mol CO2.

H Ư

Câu 16: Đáp án B

TR ẦN

MX = 100 → chỉ có este X thỏa mãn là C5H8O2.

Thủy phân X cho anđehit → liên kết π nằm ở gốc ancol, este dạng …COOCH=C… =>Các công thức cấu tạo thỏa mãn gồm: HCOOCH=CHCH2CH3 (1);

10 00

B

HCOOC=C(CH3)CH3 (2); CH3COOCH=CHCH3; C2H5COOC=CH2 (4).

Câu 17: Đáp án C

A

Có 3! = 6 tripeptit được tạo thành đồng thời từ 3 gốc aa khác nhau

Ó

Câu 18: Đáp án A

Í-

H

M C6H10O5 = 162 => n = 1.620.000 : 162 = 10.000

-L

Câu 19: Đáp án A

ÁN

Đốt ancol no đơn chức mạch hở có nancol = nH2O – nCO2 => nH2O = 0,4 + 0,2 = 0,6mol Câu 20: Đáp án C

26 = 12 . 2 + 2 => X là C2H2 ứng với cấu tạo HC≡CH (axetilen).

ÀN

Câu 21: Đáp án C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 15: Đáp án A

ẠO

Theo đó, X là glucozơ và Y là ancol etylic

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y TP

.Q

• lên men giấm: C2H5OH + O2 ―men giấm→ CH3COOH + H2O.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

enzim → 2C2 H 5 OH + 2CO 2 ↑ • lên men rượu: C6 H12 O6  30° C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

+

N

• thủy phân: [ C6 H10 O5 ]n

Ơ

Các phản ứng xảy ra như sau:

Đ

Chú ý phản ứng của ankin với AgNO3 là phản ứng thế ion kim loại k phải tráng gương.

IỄ N

Hợp chất hữu cơ có nhóm CHO sẽ tráng gương

D

=> Các chất: CH3CHO, HCHO, HCOOCH3 , HCOOH

Câu 22: Đáp án A - Phương trình phản ứng :

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

t° CH 3 NH 3 HCO3 + 2 KOH  → K 2CO3 + CH 3 NH 2 + H 2O 0,25 mol

0,1 mol

0,1 mol

⇒ mr = 138nK 2CO3 + 56nKOH ( du ) = 16, 6 ( g )

N

Câu 23: Đáp án A

H

Ơ

Câu 24: Đáp án C

U Y

nO2 = nH2O => (3n-2)/2 = n => n = 2 (HCOOCH3)

N

G

Đ

o

H Ư

mX = 64x + 32y = 24,8 (1)

TR ẦN

Bảo toàn e: nelectron cho = nelectron nhận ⇒ 2.n Cu = 4n O2 + 2.n SO2 ⇒ 2x = 4y + 0,2.2 (2) => x = 0,35 và y = 0,075 m = 0,35.64 = 22,4 gam.

Câu 26: Đáp án D

10 00

B

nAg↓ = 86,4 ÷ 108 = 0,8 mol ⇒ nglucozơ = ½nAg↓ = 0,4 mol. nCO2 sinh ra = 2nglucozơ = 0,8 mol.

A

nCaCO3 = nCO2 = 0,8mol

H

Ó

mkết tủa = mCaCO3 = 0,8 × 100 = 80 gam.

-L

Câu 28: Đáp án D

Í-

Câu 27: Đáp án D

ÁN

Hỗn hợp hơi gồm CnH2nO và H2O => nCnH2nO = nH2O= nO = 0,02

ÀN

=>M = (18n+16 + 18)/2 = 15,5.2 => n = 2

Đ

=>X là C2H5OH (0,02 mol)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Cu  +6 −2 +2 +4 + O2 H S O4 Cu  → Cu SO 4 + S O 2 + H 2 O → ( X ) Cu 2 O   −2 Cu O o

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 25: Đáp án D

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

=>mHCOOK = 0,1.84 = 8,4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2 → nCO2 + nH2O

IỄ N

=> mX = 0,92

D

Câu 29: Đáp án D

Câu 30: Đáp án D nNa2CO3 = nNaHCO3 = x => m muối = 106x + 84x = 19 => x = 0,1

Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> nCO2 = 0,2 => nC = nCO2 = 0,2 mCO2 + mH2O = 12,4 => nH2O = 0,2 => nH = 2nH2O = 0,4

N

=> nO = (mX - mC - mH)/16 = 0

H

Ơ

=> X là hidrocacbon CxHy

U Y

Câu 31: Đáp án A

G

Đ

(c) Sai, Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng.

H Ư

N

(d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên khi cho H2SO4 vào đường saccarozơ thì : C12(H2O)11 + H2SO4(đặc) C(đen) + H2SO4.11H2O

TR ẦN

(e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Vậy có 3 phát biểu đúng là (b), (d) và (e)

B

Câu 32: Đáp án C

10 00

TQ : este : CnH2n+1COOCmH2m+1

Gọi số mol este ; axit ; ancol trong T lần lượt là a ; b ; c

Ó

A

=> nMuối = nNaOH = 0,18 mol

Mol

0,09

-L

Í-

0,18

H

Muối khan : CnH2n+1COONa + (n + 0,5)O2® 0,5Na2CO3 + (n + 0,5)CO2 + (n + 0,5)H2O

=> 0,18(n + 0,5) = 0,09 => n = 0

ÁN

=> HCOONa

Bảo toàn khối lượng : mT + mNaOH = mmuối + mancol + mH2O

ÀN

=> 11,16 + 40.0,18 = 0,18.68 + 5,76 + mH2O

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

(b) Đúng, Trong dạ dày của các động vật nhai lại như trâu, bò… có chứa enzim xenlulaza có thể làm thủy phân xenlulozơ.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

HOCH2[CHOH]4CHO + H2 HOCH2[CHOH]4CH2OH

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

(a) Sai, Hidro hóa glucozơ thu được soritol:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

nCO2 = nH2O => X là Anken hoặc xicloankan

Đ

=> nH2O = naxit = 0,02 mol => neste = nNaOH – naxit = 0,16 mol

IỄ N

=> nancol sau pứ = a + c = 0,16 + c > 0,16

D

=> Mancol< 5,76/0,16 = 36 => CH3OH

=> a + c = 0,18 mol => c = 0,02 mol => %nancol = 0,02/ (0,02 + 0,16 + 0,02) = 10%

Câu 33: Đáp án B Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Sản phầm phản ứng tạo khí với cả HCl và NaOH => Chứa (NH4)2CO3 => Z là HCHO hoặc HCOOH nAg = 0,84

N

nO(Z) = (mX - mC - mH)/16 = 0,6 > nAg/2 nên Z phải là HCOOH

H

Ơ

Đặt y, z là số mol Y, Z => nO = 2y + 2z = 0,6

U Y

Y là CaHbO2

Đ

=> %Y = 59,17%

BTDT  → 2x + y − z = 0,8

H Ư

Í-

H

Ó

A

BTe 2x − 8y = 0,1.3 → BTNTN y + z = 0,1 →

TR ẦN

10 00

NO : 0,1mol

B

Mg 2 + : x  +  Na : 0, 2  + H 2SO 4 : 0,5 mol  NH 4 : y →  2− + H2O Mg +   NaNO3 : 0, 2 mol SO 4 : 0,5  NO − : z 3 

N

G

Câu 34: Đáp án D

ÁN

-L

 x = 0,39  ⇒  y = 0, 06 ⇒ m = 65, 52 gam z = 0, 04 

Câu 35: Đáp án B

ÀN

Quy đổi hỗn hợp X thành hỗn hợp Cu và S.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

=>Y là C5H8O2 (0,12 mol)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

nH2O= 0,12b/2 + 0,18.1 = 0,66 => b = 8

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nCO2 = 0,12a + 0,18.1 = 0,78 => a = 5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

nAg = 4y + 2z = 0,84 => y = 0,12 và z = 0,18

D

IỄ N

Đ

 +2  o Cu 2S, C HNO3 +2 Cu : x mol Cu ( NO3 )2 Ba ( OH )2 Cu ( OH )2 ↓: xmol ↔  → NO +   → o +6 0,9 mol S, Cu S : y mol H S O BaSO 4 ↓: y mol  2 4

mX = 64x + 32y (1) Bảo toàn e: 2x + 6y = 0,9 . 3 (2) => x = 0,3 và y = 0,35

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> m = 0,35 . 233 + 0,3 . 98 = 110,95 gam.

Câu 36: Đáp án B Đốt phần 1 => nCO2 = 2,01 và nH2O = 2,58

N

nX + nY = nH2O - nCO2 = 0,57

H

Ơ

nZ = nBr2 = 0,1

U Y

Vậy M chứa:

Đ

Đặt x, y, z là số mol X, Y, Z đã phản ứng

N

G

=> n ete = nH2O = n ancol pư / 2 = (x + y + z)/2

H Ư

Bảo toàn khối lượng:

Đốt T thu được: nCO2 = 2x + 3y + 4z= 1,106 (2)

10 00

B

nH2O = 3x + 4y + 4z - (x + y + z)/2 = 1,252 (3)

TR ẦN

46x + 60y + 72z = 18,752 + 18(x + y + z)/2 (1 )

Giải hệ (1)(2)(3):

A

x= 0,05 => H(X) = 50%

H

-L

Câu 37: Đáp án C

Í-

z = 0,04 => H(Z) = 40%

Ó

y = 0,282 => H(Y) = 60%

ÁN

nH2O = nNO2 => ghép khí: N2O + NO2 = N2O3 = 3NO => quy A về N2 và NO.

Đặt nN2 = x mol; nNO = y mol ⇒ x + y = 0,1 mol và mhh khí = 28x + 30y = 0,1 × 14,5 × 2 => giải ra: x = y = 0,05 mol. Hai kim loại Mg, Zn → chú ý có muối amoni!

ÀN

Ta có: nHNO3 = 10nNH4+ + 12nN2 + 4nNO => nNH4+ = 0,04 mol.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Z là C4H7OH: 0,1 mol (Số C = 3 nên nX = nZ)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Y là C3H7OH: 0,47 mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

X là C2H5OH: 0,1 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

=> nM = 0,67 =>Số C = 3

Đ

Gọi số mol Mg là a và Zn là b => 24a + 65b = 19,225;

D

IỄ N

Lại theo bảo toàn electron: 2a + 2b = 0,04 . 8 + 0,05 . 10 + 0,05 . 3 => giải ra: a = 0,3 mol; b = 0,185 mol => %mMg = [(0,3 . 24 ): 19,225] . 100% = 37,45%

Câu 38: Đáp án D Đốt 11,16 gam E + 0,59 gam O2 → ? CO2 + 0,52 mol H2O.

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> Bảo toàn khối lượng có: nCO2 = 0,47 < nH2O → Z là ancol no, 2 chức. Quy đổi E về hỗn hợp gồm: CH2=CHCOOH, C2H4(OH)2, CH2, H2O. nCH2=CHCOOH = nBr2 = 0,04 mol.

N

Đặt nC2H4(OH)2 = x mol; nCH2 = y mol; nH2O = z mol.

H

Ơ

Ta có: mE = 0,04 . 72 + 62x + 14y + 18z = 11,16 gam;

N

G

Câu 39: Đáp án C

1, 08 9 = ⇒ XY3 là ( Gly )9k ( Ala ) 4k 0, 48 4

TR ẦN

n Ala

=

H Ư

- Khi gộp X và Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 có X + 3Y  → XY3 + 3H 2 O

Mà 7.1 < 13k < 7.3 ⇒ k = 1

Ala 3

n Gly 9

=

n X = n XY3 = 0,12 mol n Ala = 0,12 mol →  4  n Y = 3n XY3 = 0,36 mol

B

= n XY3 =

10 00

+ Với k = 1 ⇒ n ( Gly )

Ó

A

- Khi thủy phân m gam M thì : n H 2O = n M = n X + n Y = 0, 48 mol

H

- Quy đổi hỗn hợp M thành H2O, CH2 và C2H3ON.

-L

Í-

+ Ta có : n C2H3ON = n Gly + n Ala = 1,56 mol và n − CH 2 = n Ala = 0, 48

ÁN

⇒ m M = 57n C2 H3ON + 14n − CH 2 + 18n H 2O = 104, 28 ( g )

Câu 40: Đáp án B

ÀN

Tại điểm 0,6 mol Ba(OH)2: Al(OH)3 tan hết

Đ

4n Al3+ = 0, 6.2 ⇒ n Al3+ = 0,3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

=> m = mmuối = 0,04 . 110 + 0,02 . 14 = 4,68 gam.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ẠO

=> muối gồm CH2=CHCOOK: 0,04 mol; C2: 0,02 mol

n Gly

.Q TP

Z là C3H6(OH)2 và còn dư 0,13 – 0,11 = 0,02 mol CH2 cho axit.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Do Z cùng số C với X nên Z phải có ít nhất 3C => ghép vừa đủ 1 CH2 cho Z.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

=> Giải hệ được: x = 0,11 mol; y = 0,13 mol; z = -0,02 mol.

N

Bảo toàn cacbon: 0,04 . 3 + 2x + y = 0,47 và bảo toàn H: 0,04 . 2 + 3x + y + z = 0,52.

D

IỄ N

Tại điểm H kết tủa Al(OH)3 đạt cực đại nên n Al( OH ) = n Al3+ = 0,3mol 3

Tại điểm 0,3 mol Ba(OH)2 thì n SO2− hết nên n SO2− = 0, 3mol 4

4

⇒ m BaSO4 = 69,9g ⇒ n SO2− = 0,3mol 4

x = m BaSO4 = 69, 9g

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


IỄ N

D

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Í-

-L A

Ó

H B

10 00 TR ẦN G

N

H Ư

ẠO

Đ

TP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ÁN

TO

U Y

.Q

N

Ơ

H

N

----- HẾT -----

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÀN

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

y = m BaSO4 + m Al( OH ) = 69,9 + 78.0,3 = 93,3g 3

x+ y = 163,2 g

Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 04

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

D. Ankan.

D. Fe.

C. Đimetylamin.

D. Benzylamin.

B. CH3COOH.

N

C. CH3CH2COOH.

H Ư

A. CH3CH2OH.

G

Đ

Câu 4: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5%. Công thức hóa học của axit axetic là

Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là B. tính axit.

C. tính oxi hóa.

TR ẦN

A. tính bazơ.

D. HCOOH.

D. tính khử.

Câu 6: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)? B. Cl2C=CCl2.

C. ClCH=CHCl.

D. CH2=CH-CH2Cl.

B

A. CH2=CHCl.

10 00

Câu 7: Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước? A. HCl.

B. CH3COOH.

C. C6H12O6 (glucozơ). D. NaOH.

H

Ó

A

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là:

Í-

A. Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng).

-L

B. Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc).

ÁN

C. Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc). D. Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng).

ÀN

Câu 9: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có B. nhóm chức xeton

C. nhóm chức anđehit D. nhóm chức axit

Đ

A. nhóm chức ancol

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. Metylamin.

ẠO

A. Anilin.

TP

Câu 3: Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. Na.

.Q

B. Cu.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. Ag.

U Y

Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

C. Ankin.

H

B. Aren.

N

A. Anken.

Ơ

Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

D

IỄ N

Câu 10: Thành phần chính của quặng manhetit là A. FeCO3.

B. Fe2O3.

C. FeS2.

D. Fe3O4.

Câu 11: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là. A. Cr, Zn.

B. Al, Zn, Cr.

C. Al, Zn.

D. Al, Cr.

Câu 12: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. CH3COOC6H5

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. CH3COOCH2C6H5 C. C6H5CH2COOCH3 D. C6H5COOCH3

B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.

C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4↓.

D. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.

C. CH3CH2OCH2CH3. D. CH2=CH-CH=CH2.

D. phân đạm.

B. 3

C. 1

D. 2

G

A. 4

Đ

Câu 16: Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là

B. 3s23p3.

C. 2s22p6.

TR ẦN

A. 4s24p5.

H Ư

N

Câu 17: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại? D. 3s1.

Câu 18: Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối là 89. Y là este của X và có phân tử khối là 117. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là

10 00

B

A. CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH2CH3. B. H2NCH2CH2COOH và H2NCH2CH2COOCH2CH3.

A

C. CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH3.

H

Ó

D. CH3NHCH2COOH và CH3NHCH2COOCH2CH3.

Í-

Câu 19: Cho các thí nghiệm sau:

-L

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

ÁN

(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl. (3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.

ÀN

(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.

Đ

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là B. 2

C. 4

D. 3

D

IỄ N

A. 1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. phân kali.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. phân lân.

ẠO

A. phân NPK.

TP

.Q

Câu 15: Ure, (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. CH2=CH2.

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. CH3COOH.

U Y

N

H

Câu 14: Đề hiđrat hóa etanol (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?

Ơ

A. H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O.

N

Câu 13: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O biễu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào dưới đây?

Câu 20: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là A. CH3COOC2H5

B. HCOOC3H7

C. C2H5COOCH3

D. C2H5COOC2H5

Câu 21: Cho các miếng sắt nhỏ vào các dung dịch sau: (1) HCl; (2) NaOH; (3) NaNO3, (4) FeCl3. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 4

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 22: Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là D. 2

C. 60

D. 100

N

B. 50

U Y

A. 40

H

Câu 23: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là:

D. 21,6.

A. 12,6.

TR ẦN

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là B. 9,8.

C. 10,2.

D. 17,2.

B. 2,24.

C. 3,36.

10 00

A. 4,48.

B

Câu 27: Cho 9,2 gam glixerol tác dụng với Na dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là D. 1,12.

H

Ó

A

Câu 28: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là B. 39,4

C. 47,28

D. 59,1

Í-

A. 66,98

B. 0,2.

C. 0,6.

D. 0,3.

TO

A. 0,4.

ÁN

-L

Câu 29: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

Câu 30: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số gam chất rắn thu được là : B. 25,92.

C. 21,6.

D.

Đ

A. 12,96.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 24,0.

N

B. 32,4.

H Ư

A. 13,3.

G

Đ

Câu 25: Cho 2,24 lít axetilen (đktc) tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

D. Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.

.Q

C. Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.

TP

B. Gly-Ala-Gly-Ala-Gly.

ẠO

A. Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 24: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala- Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 3

N

B. 4

Ơ

A. 5

IỄ N

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

D

(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3

(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng (3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH (4) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

(5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm (6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là C. 2

D. 3

C. 4

D. 2

D. Mg, Fe và Ag.

Đ

Câu 34: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:

N

G

t° (1) X + 2NaOH  → Y+Z+T

H Ư

Ni,t° (2) X + H2  → E

(4) Y + HCl

TR ẦN

t° → 2Y + T (3) E + 2NaOH 

NaCl + F

Chất F là B. CH3CH2COOH.

C. CH3CH2OH.

D. CH2=CHCOOH.

10 00

B

A. CH3COOH.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42 gam. Chia X thành hai phần không bằng nhau.

A

Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).

Í-

H

Ó

Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thì có 2,5 mol HNO3 đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối.

-L

Giá trị của m là

B. 94,8.

C. 112,4.

D. 107,5.

ÁN

A. 104,5.

TO

Câu 36: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilen glicol. Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2 thu được 31,36 lít khí CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Mặt khác, cho 35,4 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

Đ

A. 46,4.

B. 51,0.

C. 50,8.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. Na, Al và Ag.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q

TP

B. Fe, Al và Cu.

ẠO

A. Mg, Al và Au.

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 33: Các kim loại X, Y và Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y và Z tương ứng là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 1

U Y

A. 3

N

H

Câu 32: Cho dãy các chất sau: (1) glucozơ, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetanđehit. Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là

N

B. 4

Ơ

A. 1

D. 48,2.

D

IỄ N

Câu 37: Hỗn hợp E gồm amin X, amino axit Y và peptit Z mạch hở tạo từ Y; trong đó X và Y đều là các hợp chất no, mạch hở. Cứ 4 mol E tác dụng vừa đủ với 15 mol HCl hoặc 14 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn 4 mol E, thu được 40 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Giá trị của x và y là A. 37,5 và 7,5.

B. 39,0 và 7,5.

C. 40,5 và 8,5.

D. 38,5 và 8,5.

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm, nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất rắn. Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa. Kim loại M là: B. Li

C. Cs

D. K

C. 46,0

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

--- HẾT ---

D

IỄ N

Đ

D. 47,0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. 45,0

10 00

A. 44,0

B

TR ẦN

Câu 40: X, Y là hai chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic; Z là axit nof hai chức (X, Y, Z đều mạch hở). Đốt cháy 15,96 gam hỗn hợp E chứa X, Y, z bằng lượng oxi vừa đù thu được 5,4 gam H2O. Mặt khác 0,45mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,15 mol Br2. Nếu lấy 15,96 gam E tác dụng với 600 ml dung dịch KOH 1 M, cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 2,5.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO Đ C. 2,4.

N

B. 2,1.

H Ư

A. 1,7.

G

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu 39: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

N

A. Na

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 04

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H 8-B

11-C

12-B

13-A

14-B

15-D

16-B

17-D

18-A

21-B

22-C

23-B

24-D

25-C

26-A

27-C

28-D

31-D

32-A

33-B

34-B

35-D

36-B

37-A

9-A

Đ

10-D

19-D

20-C

29-C

30-B

39-B

40-A

N

H Ư

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

38-D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

7-C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

6-A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

5-D

U Y

4-B

.Q

3-A

TP

2-C

ẠO

1-C

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 04

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án C

Câu 5: Đáp án D

G

Đ

Câu 6: Đáp án A

N

Câu 7: Đáp án C

H Ư

Chất điện li mạnh: HCl, NaOH

TR ẦN

Chất điện li yếu: CH3COOH Câu 8: Đáp án B Câu 9: Đáp án A

10 00

B

Câu 10: Đáp án D Câu 11: Đáp án C

A

- Lưu ý: Cr không tan trong dung dịch kiềm loãng.

Ó

Câu 12: Đáp án B

Í-

H

Câu 13: Đáp án A Câu 15: Đáp án D

-L

Câu 14: Đáp án B

ÁN

Phân đạm: chứa N Phân lân: chứa P

ÀN

Phân kali: chứa K

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 4: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 3: Đáp án A

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 2: Đáp án C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

Phân NPK thuộc phân hỗn hợp,

IỄ N

Câu 16: Đáp án B

D

Câu 17: Đáp án D Theo cấu hình e: kim loại là các nguyên tố thường có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng (trừ H, He, B). Câu 18: Đáp án A X là Ala Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Y – X = 28 → Y: Ala-COOC2H5 Câu 19: Đáp án D (1) Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl

N

(2) NH3 + HCl → NH4Cl

Ơ

(4) NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

U Y

Phản ứng: C4H8O2 + NaOH → C3H5O2Na + ?

Đ

* Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

G

· Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

H Ư

N

Câu 22: Đáp án C

Chú ý: SiO2 chỉ tan được trong NaOH đặc, nóng. Si tan được trong NaOH loãng.

TR ẦN

Câu 23: Đáp án B

- Ta có: nHCO − + nCO 2− = nCO2 = 0,5mol ⇒ mKHCO3 + mCaCO3 = 0,5.100 = 50 g 3

3

B

Câu 24: Đáp án D

10 00

Câu 25: Đáp án C

C2H2 → C2Ag2. m = 0,1.240 = 24 gam

Ó

A

Câu 26: Đáp án A

H

nCH3COOC2H5 = 0,1 < nKOH → m = 8,8 + 0,15.56 – 0,1.46 = 12,6 gam

Í-

Câu 27: Đáp án C

-L

nGlyxerol = 0,1 → V = 0,1.1,5.22,4 = 3,36 lít

ÁN

Câu 28: Đáp án D nOH- = 0,8mol

ÀN

nCO2 = 0,6

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Câu 21: Đáp án B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

=> Y là C2H5COOCH3

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Bảo toàn nguyên tố C => ancol CH3OH.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Câu 20: Đáp án C

Đ

- Khi cho 0,6 mol CO2 tác dụng với dung dịch X gồm 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH:

IỄ N

nCO32- = 0,2mol

D

nHCO3- = 0,4mol - Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch chứa 0,24 mol BaCl2 và 0,3 mol KOH thì: HCO3- + OH- + Ba2+ → BaCO3 + H2O 0,4

0,3

0,54

0,3

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> m = 59,1g

Câu 29: Đáp án C

N

29, 6 − 15 = 0, 4 → V = 0,2 + 0,4 = 0,6 lít 36,5

Ơ

Câu 30: Đáp án B  Fe + 2Ag → Fe 2 + + 2 Ag n Fe = 0,1 0,1 0,2 0,1→ 0,2 →  2+ n + 3+ = n = 0, 24 − + Ag → Fe + Ag NO3  AgNO3 Fe 0,04 → 0,04  0,1

H Đ

Câu 31: Đáp án D

G

Câu 32: Đáp án A

H Ư

N

Câu 33: Đáp án B Chú ý: hai kim loại Au và Pt không tan trong dung dịch HNO3

TR ẦN

Câu 34: Đáp án B X (C8H12O4) có k = 3

C2H 4

10 00

CH 2 = CHCOO

B

CH 3CH 2 COO

Từ các dữ kiện ta được X là

Y: CH3CH2COONa; Z: CH2=CHCOONa; T: C2H4(OH)2; E: (CH3CH2COO)2C2H4;

Ó

A

F: CH3CH2COOH

H

Câu 35: Đáp án D

Í-

* Phần 1: nFe = nH2 = 0,1; nCu = a

Ta có hệ

ÁN

-L

* Phần 2: nNO2 = 1,25; nFe = 0,1k và nCu = ak

TO

0,1k.3 + 2ak = 1, 25 k = 2, 5 → → m = 0, 25.242 + 0, 25.188 = 107,5gam  56 ( 0,1 + 0,1k ) + 64 ( a + ak ) = 42 a = 0,1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

⇒ m = 25,92g

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N U Y .Q TP

⇒ n Ag = 0, 24 mol

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

+

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

nGly = 0,2; nHCl =

Đ

Câu 36: Đáp án B

D

IỄ N

nCO2 = 1,4; nH2O = 1,3; nNaOH = 0,4; nKOH = 0,2

HCOOH : a 46a + 118b + 14c = 35, 4 a = 0, 3    Quy hỗn hợp về ( HCOO ) 2 C2 H 4 : b → a + 4b + c = 1, 4 → b = 0,1 → OH − dư = 0,1    a + 3b + c = 1,3 c = 0, 7 CH 2 : c

m = 45.0,5 + 0,1.17 + 0,7.14 + 0,4.23 + 0,2.39 = 51 gam Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 37: Đáp án A nN2 = nHCl/2 = 7,5 nNaOH = npi = 14

N

Ta có: nE = nH2O – nCO2 – nN2 + npi → nH2O = 37,5

.Q

Đ

⇒ M = 39. Vậy M là K

N

G

Câu 39: Đáp án B

4n Al 3+

2

=

8nAl2 ( SO4 )3

2

H Ư

= 0, 4 mol ⇒ VBa ( OH )2 = 2 ( ℓ )

Câu 40: Đáp án A

10 00

Trong 0,45 mol E chứa nX + nY = 0,15

B

⇒ nBa (OH )2 =

nBaSO4 69,9 = 0, 3 mol → n Al2 ( SO4 )3 = = 0,1 mol 233 3

TR ẦN

- Tại V thì kết tủa chỉ chứa BaSO4 với nBaSO4 =

=> nZ = 0,3

Ó

A

Vậy trong E có (nX + nY) : nZ = 1 : 2

Í-

ÁN

-L

CnH2n-2O2: a mol CmH2m-2O4: 2a mol

H

Trong 15,96 gam E:

mE = a(14n + 30) + 2a(14m + 62) = 15,96 nH2O= a(n - 1 ) + 2a(m - 1 ) = 0,3

ÀN

Giải hệ được:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Mà mM 2CO3 + mMHCO3 + mMCl = 20, 29 ⇒ 0,1( 2 M + 60 ) + 0, 05 ( M + 61) + 0, 02 ( M + 35,5 ) = 20, 29

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

TP

- Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì: nMCl = nAgCl − nHCl = 0, 02 mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- Khi cho hỗn hợp X tác dụng với HCl thì: nM 2CO3 = nCO2 − nMHCO3 = 0,1 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

20, 29 − 18, 74 = 0, 05 mol 44 + 18

U Y

TGKL - Khi nung hỗn hợp X thì:  → nMHCO3 = 2.

Ơ

Câu 38: Đáp án D

Đ

a = 0,06

D

IỄ N

na + 2am = 0,48 => 0,06n +0,12m = 0,48 (*) Chất rắn khan chứa: CnH2n-3O2K: 0,06 mol CmH2m-4O4K2: 0,12 mol

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


IỄ N

D

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Í-

-L A

Ó

H B

10 00 TR ẦN G

N

H Ư

ẠO

Đ

TP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

ÁN

TO

U Y

.Q

N

Ơ

H

N

----- HẾT -----

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÀN

Đ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

KOH dư: 0,3

=> m rắn = 0,06(14n + 68) + 0,12(14m + 138) + 0,3.56 Thế (*) vào => m rắn = 44,16

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 05

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

H

Ơ

NHẬN BIẾT

D. BaSO4.

.Q

C. alanin

D. axit axetic

B. 1

C. 3

D. 4

G

A. 2

Đ

ẠO

Câu 3: Cho dãy các kim loại : Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là :

H Ư

N

Câu 4: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? B. Tơ visco và tơ axetat.

TR ẦN

A. Tơ tằm và tơ enang C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

D. Tơ visco và tơ nilon-6,6

B

Câu 5: Trong các công thức sau, công thức có tên gọi tristearin là : B. C3H5(OCOC17H35)3

10 00

A. C3H5(OCOC17H33)3 C. (C17H35COO)2 C2H4

D. (C15H31COO)3C3H5

A

Câu 6: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

H

Ó

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

Í-

B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim.

-L

C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

ÁN

D. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. Câu 7: Dung dịch không có phản ứng màu biure là B. anbumin (lòng trắng trứng).

ÀN

A. Gly-Ala-Val.

D. Gly-Val.

Đ

C. Gly-Ala-Val-Gly.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. metyl amin

TP

A. Glyxin

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu :

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. Na2S.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. NaOH.

U Y

A. CaCl2.

N

Câu 1: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

D

IỄ N

Câu 8: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho? A. Fructozơ.

B. Glucozơ.

C. Tinh bột.

D. Saccarozơ.

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là A. NaNO2.

B. NaOH.

C. Na2O.

D. Na.

Câu 10: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

A. C4H10, C6H6.

B. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

C. CH3OCH3, CH3CHO.

D. C2H5OH, CH3OCH3.

Câu 11: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3? D. Fe

N

C. Ag

D. Phản ứng phân hủy.

U Y

THÔNG HIỂU

C. 4

D. 3

.Q

B. 2

TP

A. 5

ẠO

Câu 14: Sản phẩm hữu cơ thu được khi thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH là : B. CH2=CHCOONa và CH3CHO.

C. C2H5COONa và CH3CHO.

D. C2H5COONa và C2H5OH.

N

G

Đ

A. CH2=CHCOONa và C2H5OH.

B. Ag.

C. Al.

TR ẦN

A. Fe.

H Ư

Câu 15: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl loãng, Cu(NO3)2, H2SO4 (đặc, nguội). Kim loại M là D. Zn.

Câu 16: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc nhưng không tác dụng được với natri? B. CH3COOC2H5.

C. HCOOCH3.

D. CH3COOCH3.

B

A. HCOOH.

10 00

Câu 17: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là B. saccarozơ.

A

A. tinh bột.

C. glucozơ.

D. xenlulozơ.

C. KCl.

D. K2CO3.

C. 1

D. 2

H

Ó

Câu 18: Chất nào dưới đây có pH < 7 ? B. NH4Cl.

Í-

A. KNO3.

-L

Câu 19: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol ?

ÁN

A. 3

B. 4

Câu 20: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 13: Số lượng đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C4H11N là :

B. KNO3.

C. NaCl.

D. AlCl3.

ÀN

A. CuCl2.

Đ

Câu 21: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là B. C4H6O4.

C. C6H9O6.

D. C2H3O2.

D

IỄ N

A. C8H12O8.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. Phản ứng cộng.

H

B. Phản ứng thế.

N

A. Phản ứng tách.

Ơ

Câu 12: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. Ni

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

A. Cu

Câu 22: Cho các chất sau : Al ; Na2CO3 ; Al(OH)3 ; (NH4)2CO3. Số chất trong dãy trên vừa tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với dung dịch NaOH là : A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Trang 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào sau đây? A. Mg

B. Al

C. Zn

D. Fe

Ơ

N

VẬN DỤNG

D. 7,88.

D. 0,2.

B. C3H6O.

C. CH2O.

H Ư

A. C4H8O.

N

G

Câu 26: Khi cho 5,8 gam một anđehit đơn chức tác dụng với oxi có Cu xúc tác thu được 7,4 gam axit tương ứng. Hiệu suất phản ứng bằng 100%. Công thức phân tử của anđehit là? D. C2H4O.

B. 10,0 gam

C. 28,18 gam

B

A. 20,0 gam

TR ẦN

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy thu được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa thu được là : D. 12,40 gam

A

10 00

Câu 28: X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 aminoaxit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là : B. 83,20 gam

C. 87,40 gam

D. 73,40 gam

H

Ó

A. 77,60 gam

xt

-L

xt

Í-

Câu 29: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ: (C6 H10 O5 ) n → C6 H12 O 6 → C 2 H5 OH

ÁN

Để điều chế 10 lít rượu etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml. Giá trị của m là B. 8,100.

C. 3,600.

D. 10,800.

ÀN

A. 6,912.

D

IỄ N

Đ

Câu 30: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. 0,4.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 0,6.

Đ

A. 0,5.

ẠO

TP

Câu 25: Điện phân hỗn hợp 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch X giảm 21,5. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO duy nhất. Tính a?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 13,79.

.Q

B. 5,91

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 9,85.

U Y

N

H

Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm etan, propilen và butađien. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 16,0.

B. 11,2.

C. 16,8.

D. 18,0.

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (đktc). Giá trị của V là A. 1,12.

B. 2,24.

C. 2,80.

D. 1,68.

Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32 Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là: B. 3,36 lít

C. 2,24 lít

D. 1,12 lít

A. Z và T là các ancol no, đơn chức.

10 00

B

B. X có hai đồng phân cấu tạo.

TR ẦN

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng?

C. E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 2.

A

D. Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

ÁN

A. 2,40.

-L

Í-

H

Ó

Câu 35: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị lớn nhất của m là B. 2,54.

C. 3,46.

D. 2,26.

TO

Câu 36: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với

Đ

B. 80.

C. 84.

D. 86.

D

IỄ N

A. 82.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

VẬN DỤNG CAO

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. 4 : 3.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP ẠO C. 2 : 3.

G

B. 5 : 4.

N

A. 4 : 5.

Đ

Tỉ lệ a : b là:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

H

Ơ

Câu 33: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

N

A. 4,48 lít

Câu 37: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y và Z có 1 liên kết đôi C = C trong phân từ). Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư

Trang 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

vào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị là

B. 76,42%.

C. 61,11%.

D. 73,33%.

H

Ơ

Câu 38: Cho hỗn hợp A gồm m gam các chất Al2O3 và Al vào 56,5 gam dung dịch H2SO4 98%, thu được 0,336 lít khí SO2 thoát ra (đktc) cùng dung dịch B và a gam hỗn hợp rắn D. Lọc lấy D và chia làm 2 phần bằng nhau:

N

A. 87,83%.

Đ

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm sau :

N

G

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

H Ư

(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3

TR ẦN

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 (e) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4

10 00

B

(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp có kết tủa là :

B. 6

C. 5

D. 3

A

A. 4

-L

Í-

H

Ó

Câu 40: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no, hở và có tỉ lệmol tương ứng 3:2:3. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O2 (đktc). Mặt khác đun nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hidrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam. Các phản ứng đạt hiệu suất 100%. CTPT có thể có của ancol là B. C3H7OH

TO

ÁN

A. C5H11OH

C. C4H9OH --- HẾT ---

D

IỄ N

Đ

D. C2H5OH

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. 13.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. 15.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

B. 12.

ẠO

A. 14.

TP

.Q

+ Phần 2: Nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn Y có khối lượng giảm 1,36 gam so với lượng rắn đem đốt. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với:

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

U Y

N

+ Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat cùng 1,4 lít hỗn hợp khí không màu có khối lượng là 2,05 gam, có khí hóa nâu trong không khí. Dẫn từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào X, thấy lượng NaOH dùng hết tối đa là 130 ml.

Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 05

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

H 8-B

11-C

12-B

13-D

14-C

15-D

16-C

17-D

18-B

21-B

22-A

23-D

24-B

25-C

26-B

27-A

28-B

31-A

32-A

33-A

34-C

35-B

36-A

37-C

9-A

Đ

10-D

19-B

20-D

29-D

30-A

39-C

40-D

N

H Ư

TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

38-D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

7-D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

6-B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

5-B

U Y

4-B

.Q

3-C

TP

2-B

ẠO

1-B

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 GV PHẠM THANH TÙNG- ĐỀ 05

BỘ ĐỀ 2018 MÔN HÓA HỌC

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

U Y

Câu 1: Đáp án B

Đ

Câu 4: Đáp án B

G

Câu 5: Đáp án B

N

Câu 6: Đáp án B

H Ư

Câu 7: Đáp án D

TR ẦN

Câu 8: Đáp án B Câu 9: Đáp án A NaNO3 → NaNO2 + ½ O2

10 00

B

Câu 10: Đáp án D

Đồng phân là các chất có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau

A

Câu 11: Đáp án C

Ó

Câu 12: Đáp án B

Í-

H

Câu 13: Đáp án D Câu 15: Đáp án D

-L

Câu 14: Đáp án C

ÁN

Câu 16: Đáp án C Câu 17: Đáp án D

ÀN

Câu 18: Đáp án B

Đ

Câu 19: Đáp án B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Các kim loại Na, K, Ca

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 3: Đáp án C

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 2: Đáp án B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

IỄ N

C1 – C2 – C – C

D

C3 – 4C(CH3) – C (1,2,3,4 là vị trí gắn nhóm OH vào cacbon)

Câu 20: Đáp án D AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 ↓ + 2NH4Cl Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 (tan)

Câu 21: Đáp án B

N

CTTQ của axit no là CnH2n + 2 – 2kO2k

H

Ơ

A có dạng (C2H3O2)n

U Y

=> n = 2

Đ

Câu 23: Đáp án D

G

Câu 24: Đáp án B

H Ư

N

M hh X = 24.2 = 48 , m hh X = 0,96 g

=> n H = 0,02 . 6 = 0,12 mol => m H = 0,12 g

TR ẦN

=> n hh X = 0,02 mol

10 00

n Ba(OH)2 = 0,05 mol => n OH-= 0,1 mol

B

=> m C = 0,96 – 0,12 = 0,84 g => nC = n CO2 = 0,07 mol

nCO32- = nOH- - nCO2 = 0,03mol

A

=> m BaCO3 = 5,91 g

Ó

Câu 25: Đáp án C

Í-

H

n Cl = 0,2 mol => n Cl2 = 0,1 mol

ÁN

-L

64n Cu + 32n O2 + 0,1.71 = 21, 5   => n Cu = 0, 2mol , n O2 = 0, 05mol 2n Cu = 2.0, 1 + 4n O2  2 H2O → 4 H+ + O2 + 4 e n O2 = 0,05 mol => n H+ = 0,2 mol = n HNO3

ÀN

Fe + 4 HNO3→ Fe(NO3)3 + 2 H2O + NO

D

IỄ N

Đ

0,05 <= 0,2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Các chất : Al, Al(OH)3, (NH4)2CO3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 22: Đáp án A

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

=> C4H6O4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

=> 3n = 2.2n + 2 – 2n

=> 0,05

Fe +

2 Fe(NO3)3 → 3 Fe(NO3)2

0,025

<=0,05

=> m Fe = 56 . ( 0,025 + 0,05 ) = 4,2 gam > 2,6 gam => có phản ứng của Fe với muối Cu2+

Trang 8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Fe + Cu(NO3)2→

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Fe(NO3)2 + Cu

=> m tăng của phản ứng = 4,2 – 2,6 = 1,6 g => n Cu(NO3)2 = 1,6 : (64 – 56 ) = 0,2 mol ( tăng theo thực tế chia cho tăng theo 1 mol )

N

tổng số mol = 0,2 + 0,2 = 0,4 mol

H

Ơ

Câu 26: Đáp án B

.Q ẠO

=> Mandehit = 58g => R = 29g => C2H5CHO

N

G

12, 4 = 0,2 → m = 20 gam 44 + 18

H Ư

nCO2 = nH2O =

Đ

Câu 27: Đáp án A

nGly = 0,4; nAla = 0,32 Giải hệ ta được nHexa = 0,12 và nTetra = 0,08

B

m = 83,2 gam

TR ẦN

Câu 28: Đáp án B

10 00

Câu 29: Đáp án D Câu 30: Đáp án A

A

Dung dịch sau phản ứng chứa FeSO4: 0,15 và FeCl2: 0,1 → m - 0,25.56 + 0,15.64 = 0,725m → m = 16

H

Ó

Câu 31: Đáp án A

Í-

nAl = 0,54

ÁN

-L

 NH 4 NO3 : a 8a + 10b = 0,54.3  a = 0,14 Gọi  → → → V = 1,12 lít N2b  10a + 12b = 0, 2 b = 0, 05  Câu 32: Đáp án A

ÀN

TQ : FexOy + yCO → xFe + yCO2 0,2

0,2

Đ

Mol

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

=> x = 0,1 mol

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

=> maxit - mandehit = (R + 45).x – (R + 29).x = 7,4 – 5,8

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

x (mol)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

U Y

x

N

RCHO + [O] → RCOOH

IỄ N

=> VCO2 = 4,48 lit

D

Câu 33: Đáp án A

nCaCO3 max = nCa(OH)2 = b = 0,5 mol nCO2 max = nNaHCO3 + 2nCa(HCO3)2 => nNaHCO3 = nNaOH = a = 0,4 mol Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> a : b = 0,4 : 0,5 = 4 : 5

Câu 34: Đáp án C Các phát biểu:

N

X có k = 3, từ các dữ kiện ta được X là C2H5OOC-C2H2-COOCH3

Ơ

- A. Đúng.

U Y

- C. Sai, E là C2H2(COOH)2, tác dụng với Br2/CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 1.

Đ

(không kể đồng phân cấu tạo).

H Ư

N

G

X : x  2x + 2y = 0, 04  x = 0, 01 → → Đặt   Y : y 138x + 124y = 1, 62  y = 0, 01 Vì khí có tỉ lệ mol 1 : 3 nên có hai trường hợp

TR ẦN

- TH1: X là NH4OOC-COONH3CH3 và Y là : (CH3NH3)2CO3 → m = 0,01.(134 + 106) = 2,4 gam - TH2: X là CH2(COONH4)2 và Y là CO3(NH4)(NH3C2H5) → m = 0,01.(148 + 106) = 2,54 gam

B

mmax = 2,54 gam

10 00

Câu 36: Đáp án A

Ó

Trong Z có Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

A

Ta có sơ đồ : 23,76g X + 0,4 mol HCl -> NO + dd Y → 0,02 mol NO + Kết tủa + dd Z

H

nH+ = 0,4 mol => nNO = ¼ nH+ = 0,1 mol

-L

Í-

Trong TN1 : nNO = 0,1 – 0,02 = 0,08 mol

ÁN

=> Trong X có 0,04 mol Fe(NO3)2 => Trong Z nNO3 = 0,58 – 0,02 = 0,56 mol Gọi số mol FeCl2 và Cu trong X lần lượt là a và b

ÀN

=> 127a + 64b = 16,56g (1)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

X: NH4OOC-COONH3CH3 hoặc CH2(COONH4)2 và Y: (CH3NH3)2CO3 hoặc CO3(NH4)(NH3C2H5)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

Câu 35: Đáp án B

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

- D. Đúng, E có CTPT: C4H4O4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

- B. Đúng, X có hai đồng phân cấu tạo là R-CH=CH-R’ và CH2=C(RR’)

Đ

nNO3 (Z) = (a + 0,04).3 + 2b = 0,56(2)

D

IỄ N

Từ (1,2) => a = 0,08 ; b = 0,1 mol

Kết tủa thu được gồm : nAgCl = nCl- = 0,4 + 2.0,08 = 0,56 mol nAg = 0,08 + 0,1.2 + 0,04 – 0,1.3 = 0,02 mol

Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

=> mkết tủa = 82,52g

Câu 37: Đáp án C X : CnH2nO2 : a mol

N

Y, Z : CmH2m-2O2 : b mol

Ơ

=> nNaOH = a + b = 0,3 mol (1)

U Y

nCO2 = na + mb

Đ

na + mb = 1,01 mol

N

G

a = 0,22

H Ư

b = 0,08

TR ẦN

=> 0,22n + 0,08m = 1,01 => 22n + 8m = 101

Với n ≥ 3 và m > 4 => n = 3 và m = 4,375 là nghiệm duy nhất

X : CH3COOCH3 (0,22 mol)

A

Y : CH2 = CHCOOCH3 (0,05 mol)

10 00

B

Do sản phẩm xà phòng hóa thu được 2 muối và 2 ancol liên tiếp nên các chất là :

H

Ó

Z : CH2=CHCOOC2H5 (0,03 mol)

Í-

Vậy F gồm : 0,22 mol CH3COONa và 0,08 mol CH2=CHCOONa

-L

Khi nung F với NaOH và CaO

ÁN

=> khí G gồm : CH4 : 0,22 mol và C2H4 : 0,08 mol => %mCH4 = 61,11%

Câu 38: Đáp án D

ÀN

nH2SO4 = 0,565 mol ; nSO2 = 0,015 mol

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Từ (1,2,3) :

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

mgiảm = 197(na + mb) - 44(na + mb) - 18(na + mb – b) = 137,79 (3)

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

nH2O = na + mb – b

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

mE = a(14n + 32) + b(14m + 30) = 23,58g (2)

Đ

+) Phần 1 : Mkhí = 32,8g ; nkhí = 0,0625 mol

D

IỄ N

Hỗn hợp khí không màu có 1 khí hóa nâu là NO và N2O => nNO = 0,05 ; nN2O = 0,0125 mol

Muối thu được là muối sunfat => có S trog D Qui hỗn hợp D về dạng : Al (x mol) ; O (y mol) ; S (z mol)

Trang 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Giả sử phản ứng D + HNO3 tạo t mol NH4+ Bảo toàn e : 3nAl + 6nS = 2nO + 3nNO + 8nN2O + 8nNH4 =>3x + 6z = 2y + 0,15 + 0,1 + 8t(1)

N

Muối sunfat thu được có : NH4+ ; Al3+ ; SO42-

H

Ơ

Bảo toàn điện tích : nNH4 + 3nAl = 2nSO4

U Y

Khi Cho dung dịch muối này phản ứng với NaOH vừa đủ thì :

TR ẦN

Giải hệ (1,2,3,4) => x = y = 0,03 ; z = 0,05 ; t = 0,01 mol Vậy D có : 0,02 mol Al2O3 ; 0,02 mol Al ; 0,1 mol S

10 00

nH2SO4 = 3nAl2O3 pứ + (1,5nAl + nSO2 + nS)

B

Bảo toàn e : 2nSO2 + 6nS = 3nAl pứ => nAl pứ = 0,21 mol

=> nAl2O3 = 0,045 mol

A

Vậy hỗn hợp đầu có : 0,065 mol Al2O3 và 0,23 mol Al

Ó

=> m = 12,84g

Í-

(b) I2 (c) Al(OH)3

(e) Cu(OH)2

(g) AgCl

ÁN

Câu 40: Đáp án D

-L

(a) CaCO3

H

Câu 39: Đáp án C

Hidrocacbon đơn giản nhất là CH4 (0,015 mol) nNaOH bđ = 0,13 mol

ÀN

Đặt 3x, 2x, 3x theo thứ tự số mol A, B, D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

=>1,36 = 32z – 16.(1,5x – y)(4)

H Ư

N

G

=> mgiảm = mS – mO thêm

Đ

+) Phần 2 : (Al ; O ; S) + O2(không khí) -> ( 0,5x mol Al2O3) + SO2 ↑

ẠO

=> nNaOH = 4x + t = 0,13(3)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

.Q TP

NH4+ + OH- -> NH3 + H2O

TO

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

Al3+ + 4OH- -> AlO2- + 2H2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

=>t + 3x = 2z(2)

Đ

X + NaOH -> Sản phẩm gồm :

D

IỄ N

nancol = nA + 2nD = 9x và nmuối = nB + nD = 5x Phản ứng vôi tôi xút : CH2(COONa)2 + 2NaOH -> CH4 + 2Na2CO3 (*) TH1 : Nếu NaOh hết => nNaOH = 0,03 mol và nmuối Na = 0,05 mol Vậy 5x = 0,05 => x = 0,01 mol và nancol = 0,09 mol

Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com

Đốt X cũng như đốt axit và ancol tương ứng nên : C3H4O4 + 2O2 -> 3CO2 + 2H2O 0,05 ->

0,1

Ơ

-> 0,135n

H U Y

(*) TH2 : Nếu NaOH dư => nmuối Na = 0,015 mol = 5x

.Q

0,03

Đ

0,015 ->

ẠO

C3H4O4 + 2O2 -> 3CO2 + 2H2O

N

-> 0,0405n

TR ẦN

=> nO2 = 0,03 + 0,0405n = 0,28 => n = 6,17 => C6 và C7

H Ư

0,027

G

CnH2n+2O + 1,5nO2 -> nCO2 + (n + 1)H2O

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

----- HẾT -----

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Đốt X cũng như đốt axit và ancol tương ứng nên :

ÀN

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

http://daykemquynhon.ucoz.com

=> x = 0,003 mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

=> nO2 = 0,1 + 0,135n = 0,28 => n = 4/3 => CH3OH và C2H5OH

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

0,09

N

CnH2n+2O + 1,5nO2 -> nCO2 + (n + 1)H2O

Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Bộ đề thi thử THPT QG 2018 Các môn TOÁN - LÍ - HÓA Các trường THPT Cả nước CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI Lần 24  

"Bộ đề thi thử THPT QG 2018 Các môn TOÁN - LÍ - HÓA Các trường THPT Cả nước CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI (Lần 24) [DC16052018]" https://app.box.com/s/b...

Bộ đề thi thử THPT QG 2018 Các môn TOÁN - LÍ - HÓA Các trường THPT Cả nước CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI Lần 24  

"Bộ đề thi thử THPT QG 2018 Các môn TOÁN - LÍ - HÓA Các trường THPT Cả nước CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI (Lần 24) [DC16052018]" https://app.box.com/s/b...

Advertisement