www.twitter.com/daykemquynhon Tài liệu lưu hành nội bộ www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn RCH=O + 2Ag(NH3)2OH
www.facebook.com/daykem.quynhon Hóa hữu cơ khối 11 www.daykemquynhon.blogspot.com
(phức chất tan)
R-COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
t Ví dụ: CH3CHO + 2Ag(NH3)2OH ¾¾ ® 2Ag ¯ + CH3COONH4 + 3NH3 + H2O 0
0
Ni, t ¾¾¾ ®
N H Ơ
CH3CHO + H2
CH3OH
0
Ni, t ¾¾¾ ® C2H5OH
N
H-CHO + H2
U TP .Q ẠO Đ G
o
,t Ni CnH2n+1CH2OH
Ư N
CnH2n+1CHO + H2
Y
* Phản ứng trùng hợp của HCHO Nhị hợp. 2HCHO CH2OH-CHO Tam hợp. 3HCHO CH2OH-CHOH-CHO (anđehit glyxerol) Lục hợp. Ca ( OH ) 2 6HCHO ¾¾¾¾ ® C6H12O6 (glucozơ)
H
Ni,t o
TR ẦN
CH3CH = O + H2 ¾¾® CH3CH2OH Ni,t o
CH 3 -C-CH 3 + H 2 ¾¾® CH 3 - CH-CH 3 ||
|
B
OH
00
O
2+
H2C
H2C = O + HOH
3
OH
10
+ Phản ứng cộng nước, cộng hiđro xianua
C
ẤP
OH ( kh«ng bÒn )
A
CN |
Í-
H
Ó
CH 3 - C - CH 3+H - CN ® CH 3 - C - CH 3 | || O OH
TO
ÁN
-L
R – CHO + HCN ® R - CH - OH CN R – CHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr
Ỡ N
G
H-CHO + 2Cu(OH)2
BỒ
ID Ư
CH3CHO + 2Cu(OH)2
CnH2n+1CHO + 2Cu(OH)2
to
HCOOH + Cu2O + 2H2O
to
CH3COOH + Cu2O + 2H2O
to
CnH2n+1COOH + Cu2O+ 2H2O
Các anđehyt rất dễ bị oxi hóa, làm mất màu nước brom, dung dịch thuốc tím. Anđehit fomic có phản ứng trùng ngưng với phenol tạo thành nhựa phenolfomanđehit. Tuỳ theo môi trường axit hay bazơ và tỉ lệ mol mà tạo thành polime có cấu trúc mạch thẳng hay mạng không gian.
Biên soạn: ThS. Cao Mạnh Hùng Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial Trang 104 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial