Skip to main content

final project

Page 1

PORTFOLIO

THIẾ T KẾ ĐÔ THỊ TRUNG TÂM DỊCH VỤ - HẬ U CẦ N NGHỀ CÁ THỊ TRÂN VÀM LÁNG


PHÂN VÙNG SINH THÁI

CÔNG NGHIỆ P

Ả NH HƯỎ NG ̛ NGẠP LỤT

XÂM NHẬ P MẠN

TỔ NG HỢ P BẢ N ĐỒ PHÂN TÍCH HIỆ N TRẠNG ̛ LONG ĐỒ NG BĂNG SÔNG CỦ U


PHÂN VÙNG KINH TẾ TRONG TIÊN GIANG

LIÊN HỆ VÙNG KINH TÊ KHÁC

CÁC CỤM CÔNG NGHIỆ P

CẤ C VÙNG KINH TÊ TRONG KHU VỰC


Tên

Diện tích (m2)

Đất ở mật độ thấp

BẢ N ĐỒ ĐỀ XUẤ T QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤ T TỶ LẸ 1: 4500

Đất ở mật độ trung bình Đất ở mật độ cao Đất y tế

Đi thành phố Hồ Chí Minh

Đất giáo dục Đất văn hóa Đất thương mại-dịch vụ đô thị Đất sản xuất TTCN, làng nghề, dịch vụ CN Đất bến bãi Đất tôn giáo Đất quốc phòng Đất cơ quan

ng Sô

Đất dịch vụ hỗn hợp

ạp R ài So

Đất thể thao Đất quảng trường Đất rừng phòng hộ Đất công viên Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật Đất dự trữ phát triển Đất nuôi trồng thủy sản Sông, rạch, kênh

Đi thành phố Gò Công

N

%


CHÚ THÍCH CÔNG TRÌNH MỤC TIÊU 1 1. Khu vực cảng mới (di dời) 2. Khu vực cảng cũ nâng cấp Hệ thống wetland 3. Khu vực wetland tầng bậc 4. Khu vục wetland công viên trung tâm 5. Khu vực phức hợp dịch vụ hậu cần nghề cá 6. Chợ đầu mối thủy, hải sản 7. Nhà máy chế biến cá khô

MỤC TIÊU 2 8. Khu vực du lịch sinh thái nông nghiệp 9. Nuôi trồng thủy sản kết hợp du lịch trải nghiệm bền vững

MỤC TIÊU 3 10. Công viên rừng ngập mặn kết hợp phục hồi sinh thái Công trình khác 11. Nhà ở tái định cư 12. Sân vận động 13. Trường THPT 14. Trường tiểu học 15. Trường mầm non 16. Y tế 17. Cảng dành cho thuyền đánh bắt xa bờ 18. Khu tiểu thủ, công nghiệp


PHÂN TÍCH HIỆ N TRẠNG

MỤC TIÊU III: PHỤC HỒ I VÀ BẢ O TỒ N VÙNG ĐỆ M RỪ NG NGẬ P MẶ N VEN SÔNG, KẾ T HỢ P DU LỊCH SINH THÁI THÚC ĐẨ Y KINH TẾ KHU VỰ C. ̉ Ý TƯƠNG

Vị trí thiế t kế

Ý tưở ng thiế t kế BẢ O TÔN

TRẢ I NGHIẸM RNM

TRẢ I NGHIẸM

BẢ O TÔN

KHÔNG GIAN MỞ KHAI THÁC DU LỊCH

DU LỊCH

KẾ T NÔI

Khu vự c thiế t kế

Khu vực này được xem là vùng đệm xanh bảo vệ đất không bị sạt lở và xâm thực mặn, nhưng hiện này độ che phủ của rừng dã suy giảm trầm trọng do khu dân cư phát triển lấn vào và không có phương án ngăn sự đô thị hóa này

Có tát cả ba khu vực cần tác động, ý tưởng chủ đạo ở đây vẫn là giữ và lan tỏa không gian rừng ngập mặn, bên cạnh đó kết hợp với việc khai thác du lịch sinh thái để nâng cao kinh tế và kiến thức bảo vệ rừng

BẢ O TÔN

Diagram tiế n trình phát triển củ a rù ng ̛ ngậ p mặ n ỏ ̛ khu vụ c̛ Vàm Láng theo thò ̛i gian

Sơ đồ phân khu chú c̛ năng

Chú thích Vùng bả o tồn rù ng ngậ p ̛ mặ n Vùng trả i nghiệ m rù ng ̛ ngậ p mặ n Vùng cả nh quan ngậ p nuo ̛ ́ ̛c Khu vự c ban quả n lý rù ng ̛ phòng hộ và vuo ̛ ́ ̛m ̛ ̀ ̛n uo Khu vự c nhà hàng và triễn lãm


MẶ T BẰ NG TỔ CHỨ C CẢ NH QUAN CÔNG VIÊN DU LỊCH SINH THÁI RỪ NG NGẬ P MẠN SÔNG SOÀI RẠP TỶ LẸ 1:3000 CHÚ THÍCH 1.Khu vự c đậ u xe 50 chỗ 2.Khu vự c đậ u xe hơi và xe hai bánh 3.Vườ n ươm nghiên cứ u thự c vậ t 4.Vườ n rau organic nộ i bộ 5.Trung tâm nghiên cứ u cây trồng

17

6.Ban quả n lý rù ng ̛ ngậ p mặ n 7.Khu vự c tiếp đón 8.Khu vui chơi trẻ em kết họ ̛p triễn lãm 9.Khu vự c nhà hàng 10.Bế n thuyề n trả i nghiệm rừ ng ngậ p mặ n

14

11.Khu vự c luu ̛ trú ngắn hạn 12.1Miế u Bà 12.2Khu cả nh quan ngậ p nướ c (lọc nưó ̛c dùng cho sinh hoạt nộ i bộ )

15 16

14.Khu vự c ngắm cả nh, nghı̉ ngơi

1

15.Tháp vọng cả nh 16.Khu vự c chò ̛ thuyền 17.Khu vự c bả o tồ n phục hồ i rừ ng ngậ p mặ n

15

3 14

1

10

11

2 3 4 12.1

5

1 8

9

12 6 2

7 8 9

11 10

7

1

5 3

6 4

12.2 15

12.2


QUY TRÌNH TÁC ĐỘ NG VÀ BẢ O VỆ

G N

Ù

V CẢ H

N Q

CẢ

EN V

G

N

N

A

Ù

U

V H

SÔ

N

G

A U

N

Q

PHÂN TÍCH HIỆ N TRẠNG

̛ MỤC TIÊU 1: PHỤC HỒ I VÀ BẢO TÔN VÙNG ĐẸM SINH THÁI RÙ NG NGẠP MẠN VEN SÔNG

N Ọ

N

GIAI ĐOẠN DI DỜ I DÂN CU ̛

Khu dân cư được xây lấn vào trong rừng ngập mặn và không có dấu hiệu ngừng lại làm suy giảm diện tích rừng

Đề xuất di dời khu dân cư hiện hữu, trả lại đất trống để phục hồi rừng.

̛ KHÔNG GIAN GIAI ĐOẠN TÁI TỔ CHÚ C

̛ GIAI ĐOẠN PHỤC HỒ I RÙ NG

Kết hợp với du lịch trải nghiệm sinh thái, đề xuất bố trí đường đi bộ trong rừng du khách có thể trải nghiệm không gian rừng.

Vận động mọi người chung tay trồng rừng ở những khu vực đất trống, tao nên vùng đệm xanh có thể giảm ảnh hưởng của sạt lở đất và xâm thực mặn.

G N

Ù

V

U

H

IK

HIỆ N TRẠNG

CẢ H

N Q

H

N SÔ

N

EN

CẢ

V

G

N

N

A

U

Ù V

G

N A U

Q N Ọ

N

U

H

Ù V

IK

G CẢ H

N U

Q N A EN

V G

N

SÔ

VÙNG CẢ NH QUAN NGẠP NƯÓ C ̛

VÙNG CẢ NH QUAN NỌI KHU

Cây gõ

Cây đưó ̛c đôi

Đưó ̛c vòi

VÙNG CẢ NH QUAN VEN SÔNG

Cây bầ n

Dừ a nuo ̛ ́ ̛c

Cây su ổ i

Cây vẹt dù

Cây dà vôi

Cây chà là

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨ U DI DỜ I Giai đoạn

Thời gian dự kiến

Mục tiêu chính

1. Khảo sát – Đánh giá hiện trạng

0 – 6 tháng

Thu thập dữ liệu hiện trạng dân cư, đất đai, hệ sinh thái

2. Lập quy hoạch & phương án chuyển đổi

6 – 18 tháng

Xây dựng quy hoạch tổng thể khu bảo tồn

3. Phê duyệt & ra quyết định chuyển đổi

18 – 24 tháng

Có quyết định chính thức công nhận khu bảo tồn

4. Di dời & chuyển đổi hạ tầng dân cư

2 – 4 năm

Di dời dân cư & giải phóng mặt bằng

5. Phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn

Song song từ năm 2 – năm 10

Tái tạo hệ sinh thái bản địa

6. Quản lý, giám sát & phát triển bền vững

Sau khi khu bảo tồn thành lập (liên tục)

Duy trì – quản lý khu bảo tồn dài hạn

VÙNG CẢ NH QUAN NGẠP NƯÓ C ̛

Cây bông lau

Sen

Cói

Cỏ vetiver

Bầ n đỏ


THIẾ T KÊ CHI TIÊT

̛ MỤC TIÊU 1: PHỤC HỒ I VÀ BẢO TÔN VÙNG ĐẸM SINH THÁI RÙ NG NGẠP MẠN VEN SÔNG

BẢ NG CÁC LOÀI THỰ C VẬ T SỬ DỤNG ĐỂ TÁI TẠO RỪNG

Tên loài

Tên khoa học

Dạng sinh trưỏ ̛ng

Chiề u cao cây (m)

Khả năng chịu mặ n (‰)

Đặ c điểm chính

Phương pháp trồng

Cây đước

Aegiceras corniculatum

Cây bụi hoặc cây nhỏ

7

10–25

Phát triển tốt ở cửa sông và vùng triều, khả năng chịu lũ vừa phải

Gieo hạt trực tiếp hoặc sử dụng cây giống ươm từ vườn ươm

Đước xám

Avicennia marina

cây bụi hoặc cây

25

20–33

Phát triển ở nhiều vùng triều khác nhau, khả năng chịu mặn cao

Cây con/nhánh sinh sản được trồng trực tiếp trên bãi bùn

Mắm đen

Avicennia officinalis

cây bụi hoặc cây

25

20–30

Ưa vùng triều cao, khả năng chịu ngập lũ cao

Gieo hạt trực tiếp trên đất mềm hoặc sử dụng cây giống ươm từ vườn ươm

Đước phương Đông

Bruguiera gymnorhiza

Cây

25

15–25

Cây giống ươm từ vườn ươm Phổ biến ở vùng triều trung bình, được chuyển trồng ra vùng đất khả năng chịu mặn vừa phải ngập nước

Cây bần pháo

Kandelia obovata

Cây bụi hoặc cây nhỏ

5

15–25

Phát triển ở vùng triều thấp đến trung bình, khả năng chịu ngập vừa phải

Bần trắng

Laguncularia racemosa

cây bụi hoặc cây

15–30

10–20

Phát triển tốt ở độ mặn thấp, Trồng cây con vào các bãi bùn thường thấy ở các vùng cửa sông đã chuẩn bị sẵn

Cây đước chống

Rhizophora mucronata

Cây cao với rễ chống

25

10–20

Phát triển ở vùng bùn mềm, khả năng chịu ngập lũ cao

Nhánh sinh sản/cây con được trồng trực tiếp ở vùng triều

Đước đỏ

Rhizophora stylosa

Cây cao với rễ chống

25

10–18

Thường xuất hiện ở vùng cửa sông, khả năng chịu ngập lũ mạnh

Trồng trực tiếp cây con/nhánh sinh sản hoặc cây giống từ vườn ươm

Cây bần chua

Sonneratia alba

Cây

20

15–30

Phát triển ở vùng ven biển, hỗ trợ ổn định bờ biển

Cây con được trồng trên nền bùn cát rời

Mắm ổi

Sonneratia caseolaris

Cây

20

5–15

Ưa ảnh hưởng nước ngọt, thường xuất hiện ở các vùng sông

Cây giống ươm từ vườn ươm được chuyển trồng vào các khu vực đất ngập nước

QUY TRÌNH HỒ I PHỤC

Trưó ̛c khi phục hồi

Tạo môi trưò ̛ng sống cho cây

Trồ ng cây giống

Chăm sóc và bón phân cho cây

Thu gom rác thải từ khu vực và loại bỏ các loại cây có hại trong khu vực ao.

Thực hiện cải tạo đất, tạo môi trường sống cho cây mới, định vị các hố trồng, và đào mương nước để chuẩn bị thoát nước

Sau khi cây giống đã nảy mầm đến một giai đoạn nhất định, trồng cây vào các ụ đất đã chuẩn bị trước đó

Sau khi trồng, theo dõi và chăm sóc cây, phát hiện và loại bỏ những cây giống bị hư hại hoặc không phát triển, đồng thời thay thế bằng cây mới

5 năm

10 năm

30 năm

Cây con tiế p tục sinh truo ̛ ̉ ̛ng

Hệ sinh thái bắt đầu hình thành

Cây bắ t đầu sinh truo ̛ ̉ ̛ng và lan rộ ng

Quả n lý và bả o duo ̛ ̃ ̛ng

Sau khi kiểm tra và giữ lại những cây khỏe mạnh, các cây này tiếp tục được theo dõi và chăm sóc

Bằng cách sử dụng thực vật thủy sinh xen kẽ với cây ngập mặn, các cây này bắt đầu có tác động tích cực đến môi trường nước và hỗ trợ cây phát triển ổn định

Khi mặt đất ổn định và rễ đã phát triển sâu, cây dần vươn lên mặt nước và tự động lấp đầy mương

Cây ngập mặn trưởng thành sẽ rất khỏe mạnh và phát triển nhanh nhờ môi trường sinh trưởng thuận lợi. Cây cũng có thể tự nhân giống, do đó chỉ cần được duy trì và bảo vệ.

Gieo hạt trực tiếp hoặc chuyển cây giống từ vườn ươm

MINH HỌA KHÔNG GIAN SAU KHI CẢ I TẠO

Lợ i ích củ a việ c trồ ng cây ngậ p mặ n trong ao nuôi tôm 1.Cả i thiệ n chất luo ̛ ̀ ̛ng ao ̛ ́ ̛c và môi truo ̛ ̣ ̛ng nuo Lọc nưó ̛c tụ ̛ nhiên: Rễ cây ngậ p mặ n hấp thụ kim loại nặ ng, ́ ́ chât thả i hũ u ̛ cơ và độ c tô tù ̛ thú c̛ ăn du ̛ thù a ̛ và chất thả i tôm. Ổ n định độ mặ n: Giúp điều chı̉nh dao độ ng độ mặ n, tạo điều kiệ n thuậ n lọ ̛i cho tôm thích nghi. Giả m ô nhiễm: Hệ thống rễ giũ ̛ lại trầm tích và chất hũ u ̛ cơ, ngăn ngù a ̛ hiệ n tuo ̛ ̃ ̛ng trong ao. ̛ ̣ ̛ng phú duo 2.Tạo môi trưò ̛ng sống tốt hơn cho tôm và các sinh vậ t thủ y sinh Cung cấ p nơi trú ẩn: Tôm con, cua và cá nhỏ có thể ẩn nấp trong rễ ngậ p mặ n, giả m nguy cơ bị ăn thịt. Tăng nguồ n thú c̛ ăn tụ ̛ nhiên: Lá ngậ p mặ n phân hủ y thành mùn hũ u ̛ cơ, nuôi duo ̛ ̃ ̛ng vi sinh vậ t và sinh vậ t phù du, duy trì cân bằng sinh thái. Giả m nguy cơ dịch bệ nh: Ngậ p mặ n giúp duy trì cân bằng vi sinh vậ t, ngăn ngù a ̛ sụ ̛ lây lan củ a mầm bệ nh có hại. 3.Tăng thu nhậ p nhò ̛ mô hình tôm – ngậ p mặ n Mô hình nuôi tôm – ngậ p mặ n bền vũ ng: Giả m chi phí quả n ̛ lý ao, giả m rủ i ro dịch bệ nh, nâng cao năng suất và chất luo ̛ ̣ ̛ng tôm. Cơ hộ i kinh tế bổ sung: Nguo ̛ ̀ ̛i nuôi có thể khai thác gỗ, thu mậ t ngậ p mặ n hoặ c phát triển du lịch sinh thái kết họ ̛p nuôi tôm. 4.Hỗ trợ bả o vệ môi truo ̛ ̀ ̛ng và giả m thiểu biến đổi khí hậ u Hấ p thụ CO₂ và giả m khí nhà kính: Ngậ p mặ n là bể chú a ̛ carbon tuyệ t vò ̛i, góp phần chống biến đổi khí hậ u. ̀ ́ ̀ ́ Bả o tôn đa dạng sinh học: Cung câp nơi sông cho nhiêu loài cá, tôm, cua, chim nuo ̛ ́ ̛c và các sinh vậ t ven biển khác.


̛ CẢNH QUAN DU LỊCH MỤC TIÊU 2 : TỔ CHÚ C CÔNG VIÊN BÁN NGẬ P TRUNG TÂM MINH HỌA MÙA KHÔ

ĐÀI QUAN SÁT

KHÔNG GIAN MỞ CÔNG CỘNG

CÂU CÁ TRẢI NGHIỆM

TRỒNG RAU XANH TRÊN BÈ

MÙA MƯA

ĐÀI QUAN SÁT

CHÈO SÚT TRẢI NGHIỆM

NGHỈ DƯỠNG TRÊN MẶT NƯỚC

SINH THÁI LỌC NƯỚC NỔI

MẶ T CĂT 1 - 1'


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
final project by Võ Minh Tân - Issuu