Skip to main content

Duc Nguyen Medical Product Catalogue

Page 1

THIẾT BỊ Y TẾ

HỒI SỨC CẤP CỨU

ICU

 Máy giúp thở các loại

4

 Hệ thống thở NCPAP

8

 Máy đo độ bão hoà oxy trong máu (SPO2)

10

 Máy theo dõi bệnh nhân

11

 Máy phun khí dung

12

 Giường hồi sức, giường sanh và nệm chống loét

13

 Các loại vật tư tiêu hao trong phòng hồi sức

13


NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ Y TẾ được sản xuất từ Mỹ và Châu Âu. Chuyên cung cấp các thiết bị trong Phòng mổ & Phòng hồi sức cấp cứu.

SẢN PHẨM Công nghệ tiên tiến – Chất lượng cao An toàn - Lợi ích lâm sàng - Dễ sử dụng Sự lựa chọn tối ưu – Chi phí hợp lý

DỊCH VỤ Nhanh chóng - Chuyên nghiệp - Tận tình Nhân viên kinh nghiệm, được đào tạo từ chính hãng


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 4

Máy giúp thở cao cấp dùng cho trẻ sơ sinh đến người lớn Dùng cho trẻ sơ sinh từ 300 gam (options) cho đến người lớn trong mọi điều kiện thông khí và đáp ứng bất kỳ yêu cầu khắt khe của Bác sĩ. Đạt tiêu chuẩn FDA. Thông khí Không xâm lấn (NIV) và Xâm lấn (IV) trên tất cả các mode thở. Các mode thở cơ bản: A/C, SIMV, SPONT/ CPAP, PC, VC, PSV. Chọn thêm (options): Volume Control Plus, BiLevel, Tube Compensation, NeoMode, Respiratory Mechanics, Trending, PAV, Leak compensation.

Màn hình MÀU hiển thị LCD touchscreen ≥ 18”, xoay được 270 độ. Cài đặt thông số nhanh theo cân nặng lý tưởng của bệnh nhân (IBW). Sử dụng van thở ra tích cực (Active valve) thiết kế nằm bên trong máy. Hệ thống lọc khí hít vào (Inspiratory filter) và thở ra (Expiratory filter) được thiết kế nằm theo máy khép kín và có trở kháng thấp nhất, giảm WOB. Các Flow sensor, pressure sensor và van thở ra được lắp bên trong máy, không cần phải tháo lắp khi tiệt trùng. Giảm chi phí vận hành. Có tính năng máy tự động ngừng thông khí khi rút ống thở ra khỏi bệnh nhân (Patient Detection function). Có chức năng đo được các thông số cơ học phổi chuyên sâu như: NIF, Vital Capacity, Po1, Cdys, Rdys, … Có chức năng thông khí an tòan khi khởi động máy (Safety startup Ventilation), cho phép thông khí nhanh và an toàn đối với bất kỳ bệnh nhân nào khi kết nối với bệnh nhân mà chưa cài đặt mode thở.

840

»» Có tính năng thông khí trên 1 ống thở vào khi phát hiện tắt nghẽn đường thở ra (Occlusion Status Cycling). »» Có chức năng hiển thị và tự động tính toán các thông số liên quan trực tiếp với thông số cài đặt (Breath timing bar), hướng dẫn cho bác sĩ cài đặt chính xác hơn. »» Có chức năng làm nóng và sấy bộ lọc khí thở ra, tránh đọng nước ra bên ngoài môi trường. »» Có chức năng chuyển đổi nhanh mode thở về chế độ trước đó (Previous mode function). »» Có tính năng đo và hiển thị trên màn hình trực tiếp thanh công thở (Work of Breathing bar) của bệnh nhân và công thở của máy, cho phép bác sĩ đánh giá chính xác tình trạng cai thở máy. »» Có tính năng tự động bù khí (Leak compensation) khi phát hiện rò khí qua Mask thở hoặc ống khí quản rò rĩ. Máy sẽ tự động bù liên tục khi có bất kỳ sự thay đổi về dòng rò rĩ khí. Đo được thể tích rò rĩ (Vt leak), phần trăm rò rĩ (%leak), dòng rò rĩ ở tại mức PEEP (@PEEP). »» Có chức năng lưu dữ liệu (trending) hơn 50 thông số với thời gian 72 giờ.

PB560

Máy giúp thở đa năng Dùng cho trẻ em từ 5 kg cho đến người lớn. Thông khí Không xâm lấn (NIV) hoặc Xâm lấn (IV). Thông khí NIV có tự động bù rò rĩ khí qua mask thở (Leak compensation).

Các mode thở: A/C, SIMV, SPONT/CPAP, PC, VC, PSV.

Hiển thị dạng sóng thở (Pressure-time); (Flow-time).

Thông khí PC với volume target.

Nguồn điện: 100 - 240 VAC. Ắc qui sử dụng liên tục hơn 10 giờ, hiển thị được số giờ thực tế đang sử dụng. Các thông số cài đặt (setting) và thông số cảnh báo được tự động tính toán phù hợp để tránh thao tác cài đặt sai của người sử dụng.

Trọng lượng nhỏ gọn (4.5 kg) và hoạt động êm ái (<30 dBA). Màn hình hiển thị LCD 6” với đèn nền LED, dễ nhìn hơn.

»» Sử dụng được loại dây thở: 1 nhánh hoặc 2 nhánh. »» Lưu dữ liệu qua USB lên đến 3 tháng. »» Công nghệ tạo khí nén bằng Micro tuốc-bin: Không cần nguồn khí trung tâm, nhỏ gọn (4.5 kg). Bền, giảm ồn, tuổi thọ cao, ít bảo trì (15.000 giờ).


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 5

760

Máy giúp thở dùng cho trẻ em và người lớn

Dùng cho trẻ em từ 4 kg đến người lớn trong mọi điều kiện thông khí. Đạt tiêu chuẩn FDA. Thông khí Không xâm lấn (NIV) và Xâm lấn (IV). Các mode thở: A/C, SIMV, SPONT/CPAP, PC, VC, PSV. Có tính năng Apnea (ngừng thở) và có thể chọn lựa kiểu PCV hoặc VCV tùy ý. Hệ thống lọc khí hít vào (Inspiratory filter) và thở ra (Expiratory filter) được thiết kế nằm theo máy khép kín và có trở kháng thấp nhất, giảm WOB. »» Các Flow sensor, pressure sensor và van thở ra được lắp bên trong máy, không cần phải tháo lắp khi tiệt trùng. Giảm chi phí vận hành. »» Tính năng thông khí 1 ống thở vào khi phát hiện tắt nghẽn đường thở ra.

»» Công nghệ Smart Rise Time (điều chỉnh dòng chảy thông minh), tự động điều chỉnh dòng chảy khi phát hiện có sự thay đổi về Resistance/ Compliance, tránh tổn thương phổi. Đo độ giãn nở phổi tĩnh (compliance), trở kháng đường thở (resistance) và PEEP nội sinh (Auto-PEEP) của bệnh nhân. Sử dụng công nghệ nén “Piston không ma sát”, không cần nguồn khí nén bên ngoài và ít bảo trì.

VR1

Máy giúp thở cơ động (Emergency Ventilator) Sử dụng cho cấp cứu tại chỗ, ngoại viện, nội viện, trên không, môi trường MRI (3 Tesla), môi trường độc hại.

Mode thở: Tự động (Auto) với chỉnh Vt và Tần số (f) hoặc Thông khí bằng tay (Manual) hoặc thở Oxygen therapy. »» Có tính năng phát hiện nhịp tự thở và máy tự đồng bộ (SMMV). »» Không sử dụng điện, chỉ sử dụng nguồn áp lực oxy.

Sử dụng cho trẻ lớn từ 10 kg trở lên. Có thể sử dụng kèm với bộ lọc CBRN và được chứng nhận bởi NATO.

»» Trọng lượng nhẹ (400 gam), đơn giản và dễ sử dụng. »» Bền chắc và chịu va đập (tiêu chuẩn IP54). Đạt tiêu chuẩn dùng cứu hộ trên không (máy bay, trực thăng) theo chuẩn RTCA-DO 160F. Điều chỉnh FiO2 50% hoặc 100%. Thông số I:E không đổi và bằng 1:2.

Máy giúp thở cơ động cao cấp (High-end Emergency transport ventilator) Sử dụng cho cấp cứu tại chỗ, ngoại viện, nội viện, trên không, môi trường MRI (3 Tesla), môi trường độc hại.

paraPAC Plus

Có 3 chế độ thở: CMV, CPR/Manual, CPAP. Thở O2 qua mặt nạ (Oxygen therapy) từ 0 - 35 lít/phút. Có tính năng phát hiện nhịp tự thở và máy tự đồng bộ (SMMV). Tích hợp hệ thống PEEP trong máy điều chỉnh từ 0 - 20 cmH20. Trọng lượng nhẹ (< 2.4 kg), đơn giản và dễ sử dụng. Không sử dụng điện, chỉ sử dụng nguồn áp lực oxy. Bền chắc và chịu va đập (tiêu chuẩn IP54). Đạt tiêu chuẩn cứu hộ trên không (máy bay, trực thăng) đạt chuẩn RTCA-DO 160F. Các hiển thị dùng cho báo động: High pressure, Low pressure, Cylce, Spontanuous. »» Đồng hồ đo áp lực có hiển thị sáng đèn khi sử dụng ban đêm. »» Có bộ kit thông khí cho sơ sinh (Neonatal hyperinflation circuit). »» Có van điều chỉnh giới hạn áp lực (Pressure relief valve) từ 20 - 60 cmH20.


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 6

babyPAC

Máy giúp thở cơ động sơ sinh và trẻ em (Neonatal Emergency Transport Ventilator)

Có 4 chế độ thở: CMV, CMV + Active PEEP, IMV + PEEP, CPAP. Nguyên lý thiết kế của máy: Điều khiển áp lực (Time / Pressure cycle) và continous flow (dùng liên tục). Trọng lượng nhẹ (< 3.7 kg), đơn giản và dễ sử dụng. Không sử dụng điện, chỉ sử dụng nguồn áp lực oxy. Bền chắc và chịu va đập (tiêu chuẩn IP54). Đạt tiêu chuẩn dùng cứu hộ trên không (máy bay, trực thăng) theo chuẩn RTCA-DO 160F. Các hiển thị và báo động: High pressure, Low pressure, Cylce, Spontanuous. Sử dụng cho cấp cứu tại chỗ, ngoại viện, nội viện, trên không, môi trường MRI (3 Tesla), môi trường độc hại.

»» Tần số cài đặt đến 120 lần/phút, điều chỉnh riêng biệt Ti và Te. »» Có cảnh báo âm thanh “click” khi điều chỉnh PEEP > 10 cmH2O, an toàn hơn cho trẻ sơ sinh Tính năng trộn khí oxy thở vào, có 2 mức:

Sử dụng cho trẻ sơ sinh 0.3 kg đến trẻ em 20 kg.

- Nếu chỉ sử dụng nguồn Oxy: từ 45% đến 100% - Nếu sử dụng cả hai nguồn Air và Oxy: từ 21% đến 70%

Máy giúp thở HFO cao cấp cho trẻ sơ sinh & trẻ em (đến 30 kg) Dùng cho trẻ sơ sinh từ 0.3 kg đến trẻ em 30 kg trong mọi điều kiện thông khí. Nguyên lý thiết kế máy “continuous flow”, triệt tiêu khoảng chết, chuyên dùng cho sơ sinh. Nguyên lý thiết kế máy “continuous flow” , triệt tiêu khoảng chết, chuyên dùng cho sơ sinh.ác mode thở áp lực xâm lấn (IV) thông dụng: IPPV/IMV, SIPPV, SIMV, SIMV + PSV, CPAP, như một máy thở chuyên dùng cho trẻ sơ sinh. Các mode thở không xâm lấn (NIV) thông dụng: nCPAP, DuoPAP, giảm thiểu việc đặt ống nội khí quản.

Fabian HFO

Chế độ thở Oxygen Therapy với lưu lượng đến 32 lít/phút. Nguyên lý thở HFO dùng cơ chế màng rung (membrane), với tần số dao động từ 5 - 20 Hz và chức năng HFO dùng đến trẻ em 20 kg.

Máy sử dụng công nghệ van thở ra tích cực kiểu điện từ (Electromagnetic) với dòng liên tục (Continuous Bias Flow), cho phép đáp ứng nhanh hơn và không thời gian trễ, không bị bẫy khí..

Sử dụng cơ chế HFO với điều khiển chủ động màng rung và dòng liên tục (Active Inspiratory and Expiratory phase AND Continuous Bias Flow (not interrupted).

Cho phép điều chỉnh dòng chảy riêng biệt: I-Flow (dòng thở vào) và E-Flow (dòng thở ra), đảm bảo PEEP, giảm công thở, triệt tiêu PEEP nội sinh, giảm tiêu tốn khí và cải thiện CO2.

Có chức năng thông khí rung tần số cao (HFO) với đảm bảo thể tích (Volume Guarantee in HFO). Thông khí Volume Guarantee là đảm bảo thể tích cao cấp kèm với tất cả mode thở thông thường và HFO.

Sử dụng cả 2 nguyên lý độ nhạy (triggers): Flow trigger (độ nhạy dòng chảy) và Volume trigger (độ nhạy thể tích). Có thể ghi nhớ (lưu) dữ liệu dạng số (numeral) hoặc dạng đồ thị (graphical) liên tục đến 5 ngày.

»» Có chức năng tự bù rò rĩ khí (Automatic Leak Adapted Trigger) và không gây autotrigger khi có rò khí đến 50%, điều này rất tốt cho thông khí sơ sinh có ống nội khí quản nocuff.

Có chức năng theo dõi và báo động DCO2 trong chế độ HFO. Theo dõi và đo các thông sô cơ học phổi: C20/C, C, R, ...

»» Thở O2 therapy với dòng khí cao đến 32 lít/ phút. »» Cho phép sử dụng và tương thích hoàn toàn với khí NO và có đầy đủ adaptor gắn với hệ thống khí NO. »» Có màn hình MÀU hiển thị LCD touchscreen ≥ 10.4”, cho phép hiển thị các thông số của bệnh nhân và các thông số đã hay đang cài đặt. Cho phép hiển thị đồng thời cùng lúc 3 dạng sóng: P-t và P-V và P-F hoặc P-t và V-t và F-t.

Cho phép nhập dữ liệu của bệnh nhân gồm: tên bệnh nhân (ID), cân nặng, tên, ngày tháng năm sinh, ghi chú khác, ... Nguồn điện: 100 - 240 VAC, tần số 50/60Hz. Ắcqui sử dụng liên tục đến 150 phút và 90 phút khi thông khí HFO. Cho phép điều chỉnh được tỉ số đảo ngược trong PSV (Adjustable Inversion Criteria in PSV). Sử dụng flow sensor có thể tích khoảng chết < 1m lít, có thể hấp autoclave 134 độ C. Có khả năng nâng cấp và theo dõi EtCO2 , SpO2, Video. Có đầy các cổng kết nối, nâng cấp và giao tiếp: RS-232, USB, Ethernet. Trend dữ liệu và nâng cấp softwares qua cổng USB.


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 7

Máy giúp thở chuyên dùng cho trẻ sơ sinh & trẻ em (đến 30 kg) Dùng cho trẻ sơ sinh từ 0.3 kg đến trẻ em 30 kg trong mọi điều kiện thông khí. Nguyên lý thiết kế máy “continuous flow”, triệt tiêu khoảng chết, chuyên dùng cho sơ sinh. Các mode thở áp lực xâm lấn (IV) thông dụng: IPPV/IMV, SIPPV, SIMV, SIMV + PSV, CPAP, như một máy thở chuyên dùng cho trẻ sơ sinh. Các mode thở áp lực không xâm lấn (NIV) thông dụng: nCPAP, DuoPAP, giảm thiểu việc đặt ống nội khí quản.

Fabian nCPAP

Chế độ thở Oxygen Therapy với lưu lượng đến 32 lít/phút. Thông khí Volume Guarantee là đảm bảo thể tích cao cấp kèm với tất cả mode thở thông thường. Có chức năng tự bù rò rĩ khí (Automatic Leak Adapted Trigger) và không gây autotrigger khi có rò khí đến 50%, điều này rất tốt cho thông khí sơ sinh có ống nội khí quản không có bóng chẹn (nocuff). Thở O2 therapy với dòng khí cao đến 32 lít/phút. Cho phép sử dụng và tương thích hoàn toàn với khí NO và có đầy đủ adaptor gắn với hệ thống khí NO. Có màn hình MÀU hiển thị LCD touchscreen ≥ 8.4”, cho phép hiển thị các thông số của bệnh nhân và các thông số đã hay đang cài đặt.. Cho phép hiển thị đồng thời cùng lúc 3 dạng sóng: P-t và P-V và P-F hoặc P-t và V-t và F-t. »» Máy sử dụng công nghệ van thở ra tích cực kiểu điện từ (Electromagnetic) với dòng liên tục (Continuous Bias Flow), cho phép đáp ứng nhanh hơn và không thời gian trễ, không bị bẫy khí.. »» Cho phép điều chỉnh dòng chảy riêng biệt: I-Flow (dòng thở vào) và E-Flow (dòng thở ra), đảm bảo PEEP, giảm công thở, triệt tiêu PEEP nội sinh, giảm tiêu tốn khí và cải thiện CO2. »» Sử dụng cả 2 nguyên lý độ nhạy (triggers): Flow trigger (độ nhạy dòng chảy) và Volume trigger (độ nhạy thể tích). »» Ghi nhớ (lưu) dữ liệu dạng số (numeral) hoặc dạng đồ thị (graphical) liên tục đến 5 ngày. Theo dõi và đo các thông sô cơ học phổi: C20/C, C, R, ... Cho phép nhập dữ liệu của bệnh nhân gồm: tên bệnh nhân (ID), cân nặng, tên, ngày tháng năm sinh, ghi chú khác, ... Nguồn điện: 100 - 240 VAC, tần số 50/60Hz. Ắcqui sử dụng liên tục đến 150 phút. Cho phép điều chỉnh được tỉ số đảo ngược trong PSV (Adjustable Inversion Criteria in PSV). Sử dụng flow sensor có thể tích khoảng chết < 1 mlít, có thể hấp autoclave 134độC. Có đầy các cổng kết nối, nâng cấp và giao tiếp: RS-232, USB, Ethernet. Trend dữ liệu và nâng cấp softwares qua cổng USB.

Máy giúp thở chuyên dùng nCPAP và DuoPAP cho trẻ sơ sinh & trẻ em Dùng cho trẻ sơ sinh từ 0.3 kg đến trẻ em 30 kg trong mọi điều kiện thông khí. Các mode thở không xâm lấn (NIV) thông dụng: nCPAP, DuoPAP, giảm thiểu việc đặt ống nội khí quản. Thông khí thở NCPAP có demand flow. Chế độ thở Oxygen Therapy với lưu lượng đến 32 lít/phút.

Fabian Therapy

Có chức năng tự bù rò rĩ khí (Automatic Leak Adapted Trigger) và không gây autotrigger khi có rò khí đến 50%, điều này rất tốt cho thông khí sơ sinh có ống nội khí quản không bóng chẹn (no-cuff). Có màn hình MÀU hiển thị LCD touchscreen ≥ 6.4 “, cho phép hiển thị các thông số của bệnh nhân và các thông số đã hay đang cài đặt.. Cho phép hiển thị dạng sóng: P-t và P-V và P-F hoặc P-t và V-t và F-t. Có thể ghi nhớ (lưu) dữ liệu dạng số (numeral) hoặc dạng đồ thị (graphical) liên tục đến 5 ngày. Cho phép nhập dữ liệu của bệnh nhân gồm: tên bệnh nhân (ID), cân nặng, tên, ngày tháng năm sinh, ghi chú khác, ... Nguồn điện: 100 - 240 VAC, tần số 50/60Hz. Ắcqui sử dụng liên tục đến 150 phút. Có đầy các cổng kết nối, nâng cấp và giao tiếp: RS-232, USB, Ethernet. Trend dữ liệu và nâng cấp softwares qua cổng USB.


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 8

CNO

Hệ thống thở nCPAP dùng cho nhi sơ sinh có nHFO Là hệ thống thở có 4 mode thở chính:

Bộ trộn khí FiO2 bằng kỹ thuật số, điều chỉnh chính xác từ 21% đến 100%.

(1) CPAP: Thở áp lực dương liên tục

Báo động bằng âm thanh khi mất nguồn khí hoặc chênh lệch áp lực 1 bar của 2 nguồn khí.

(2) Apnea CPAP: Thở áp lực dương liên tục có backup

Sử dụng tương thích với Ram cannula. Có màn hình 7.0 “ hiển thị các thông số và dạng sóng

Các thông số cài đặt (settings): * Lưu lượng (Flow) * Áp lực CPAP * FiO2 * Áp lực thở vào (Pinsp) * Apnea time

(3) SNIPPV: Thở hai mức áp lực dương đồng bộ qua mũi

* Thời gian thở vào (I - time)

(4) Oscillation: Thở tần số cao qua mũi

* Độ nhạy (sensitivity)

* Thời gian thở ra (E - time) * Tần số (Frequency): 5 - 20 Hz * Biên độ (Amplitude): 0 - 9 Hiển thị trên màn hình LCD các thông số sau: »» CPAP thở vào bằng dạng sóng và dạng số. »» Nồng độ Oxy thở vào bằng dạng thanh và số »» Nhịp của bệnh nhân (Respiratory rate).

Hệ thống thở nCPAP dùng cho nhi sơ sinh (Loại cao cấp) Bộ trộn Oxy điều chỉnh chính xác FiO2 từ 21% đến 100%.

Hiển thị trên màn hình LCD các thông số sau: * CPAP thở vào bằng dạng sóng và dạng số. * Nồng độ Oxy thở vào.

Báo động bằng âm thanh khi mất nguồn khí hoặc chênh lệch áp lực 1 bar của 2 nguồn khí.

* Nhịp tự thở của bệnh nhân (Respiratory rate)

Sindi Driver Cảnh báo (Alarms): Âm thanh, đèn và hình ảnh: * CPAP cao/thấp * Nồng độ Oxy thở vào cao/thấp * Nguồn khí cung cấp AIR và Oxy thấp/cao Van Medijet tạo CPAP tích cực, giảm WOB.

Sử dụng tương thích với Ram cannula.

Giảm công thở, tăng FRC và cải thiện độ giãn nỡ phổi (compliance).

Độ ồn thấp hơn, không gây xáo trộn dòng khí.

»» Có đầy đủ size Cannula: Micro, S, M, L, XL

Có màn hình LCD hiển thị các thông số và dạng sóng

»» Sản xuất tại chính hãng Germany.


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 9

Hệ thống thở nCPAP dùng cho nhi sơ sinh (Điều chỉnh FiO2 từ 21% đến 100%) Bộ trộn Oxy điều chỉnh chính xác FiO2 từ 21% đến 100%. Bộ đo áp lực CPAP bằng đồng hồ áp kế (manometer), đo liên tục, không cần tháo ra khi điều chỉnh lại mức CPAP.

Blender Flowmeter

Sử dụng tương thích với Ram cannula. Báo động bằng âm thanh khi mất nguồn khí hoặc chênh lệch áp lực 1 bar của 2 nguồn khí. Van Medijet tạo áp lực CPAP tích cực, giảm WOB. Độ ồn thấp hơn, không gây xáo trộn dòng khí. »» Giảm công thở, tăng FRC và cải thiện độ giãn nỡ phổi (compliance). »» Có đầy đủ size Cannula: Micro, S, M, L, XL »» Sản xuất tại chính hãng Germany.

Hệ thống thở nCPAP dùng cho nhi sơ sinh (Kiểu dao động - Bubble) Bộ trộn Oxy điều chỉnh chính xác FiO2 từ 21% đến 100%. Bộ đo áp lực CPAP liên tục, không cần tháo ra khi điều chỉnh lại mức CPAP.

Bubble Blender

Sử dụng tương thích với Ram cannula. Báo động bằng âm thanh khi mất nguồn khí hoặc chênh lệch áp lực 1 bar của 2 nguồn khí. Có van giảm áp lực (safety valve). Độ ồn thấp hơn, không gây xáo trộn dòng khí. »» Giảm công thở, tăng FRC và cải thiện độ giãn nỡ phổi (compliance). »» Có đầy đủ size Cannula: Micro, S, M, L, XL »» Sản xuất tại chính hãng Germany.

Hệ thống thở nCPAP dùng cho nhi sơ sinh Lưu lượng kế Air/Oxy từ 0 - 16 lít/phút thiết kế dễ nhìn, chính xác cao. Bộ đo áp lực CPAP bằng đồng hồ áp kế (manometer), đo liên tục, không cần tháo ra khi điều chỉnh lại mức CPAP.

Sử dụng tương thích với Ram cannula. Van Medijet tạo áp lực CPAP tích cực, giảm WOB. Độ ồn thấp hơn, không gây xáo trộn dòng khí. »» Giảm công thở, tăng FRC và cải thiện độ giãn nỡ phổi (compliance). »» Có đầy đủ size Cannula: Micro, S, M, L, XL »» Sản xuất tại chính hãng Germany.

Easy Flowmeter


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 10

N65

Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu (SPO2) (loại cầm tay) Dùng cho Khoa khám bệnh, cấp cứu vận chuyển, theo dõi tức thời (spot-check). Sử dụng cho trẻ sơ sinh đến người lớn

Sử dụng công nghệ Oximax của hãng Nellcor, tích hợp chip trên sensor, cho phép đo chính xác, nhanh hơn, thông tin lưu trên sensor và dễ nâng cấp hơn. Màn hình hiển thị LCD 2” với nền sáng xanh dễ nhìn dù ngày hay đêm »» Đo được SpO2 trong các trường hợp: bệnh nhân cử động, độ tưới máu thấp hoặc các nhiễu điện/ quang do môi trường »» Đo được SpO2 trong trường hợp độ bão hoà thấp từ 60% đến 80% (Low saturation accuracy). Điều này cho phép cải thiện việc đánh giá khi mức bão hòa thấp hơn ở trẻ sơ sinh/trẻ em bệnh tim bẩm sinh (CHD), bệnh phổi màng trong trẻ sơ sinh, mất máu nhiều. »» Đo được SpO2 trong trường hợp chỉ số tưới máu thấp (Low perfusion performance) từ 0.03% trở lên. Điều này cho phép cải thiện việc đánh giá khi huyết động của bệnh nhân thay đổi, huyết áp thấp, độ bảo hoà oxy thấp. »» Phát hiện tức thời về thay đổi độ bão hoà oxy khi sử dụng sensor Max-fast (sensor dán trên trán). Nguồn điện: Sử dụng 4 x PIN size AA được 20 giờ, PIN dễ sử dụng và dễ mua trên thị trường.

Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu (SPO2) có hiển thị dạng sóng (xách tay/ để bàn) Dùng cho Khoa khám bệnh, cấp cứu, ICU, NICU, Phòng mổ, ... Sử dụng cho trẻ sơ sinh đến người lớn

Bedside SpO2 Monitor

Sử dụng công nghệ Oximax của hãng Nellcor, tích hợp chip trên sensor, cho phép đo chính xác, nhanh hơn, thông tin lưu trên sensor và dễ nâng cấp hơn. Màn hình hiển thị LCD 4.3” với đèn nền LED, độ tương phản cao, dễ nhìn. Màn hình màu LCD, hiển thị dạng số lớn, dạng sóng và số. Màu nền màn hình màu đen, làm nâng cao độ tương phản và dễ nhìn. »» Đo được SpO2 trong các trường hợp: bệnh nhân cử động, độ tưới máu thấp hoặc các nhiễu điện/ quang do môi trường. »» Đo được SpO2 trong trường hợp độ bão hoà thấp từ 60% đến 80% (Low saturation accuracy). Điều này cho phép cải thiện việc đánh giá khi mức bão hòa thấp hơn ở trẻ sơ sinh/trẻ em bệnh tim bẩm sinh (CHD), bệnh phổi màng trong trẻ sơ sinh, mất máu nhiều. »» Đo được SpO2 trong trường hợp chỉ số tưới máu thấp (Low perfusion performance) từ 0.03% trở lên. Điều này cho phép cải thiện việc đánh giá khi huyết động của bệnh nhân thay đổi, huyết áp thấp, độ bảo hoà oxy thấp. Phát hiện tức thời về thay đổi độ bão hoà oxy khi sử dụng sensor Max-fast (sensor dán trên trán). Có tính năng cảnh báo thông minh Satsecond, loại bỏ được cảnh báo giả (alarm reduction), làm tăng độ tin cậy cho thiết bị. Âm thanh “bíp” thay đổi theo từng nhịp tim , giúp bác sĩ nhận ra sự thay đổi SpO2. Lưu (trending) dữ liệu trong 96 giờ liên tục dạng Tabular hoặc graphic. Điều chỉnh báo động cao/thấp: SpO2, Pulse rate. “Nguồn điện: - 100 đến 240 VAC - PIN tự động sạc và dùng hơn 7 giờ”


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 11

Máy theo dõi bệnh nhân (Vital Sign Monitor) Sử dụng tại HSCC, phòng khám, đặc biệt cho cấp cứu hoặc di chuyển. Sử dụng chuyên dùng trên xe cứu thương, chịu sốc và va đập (đạt tiêu chuẩn RTCA DO-160C).

Đo huyết áp không xâm lấn, sử dụng công nghệ MAXNIBP. Công nghệ MAXNIBP cho phép đo chính xác và nhanh nhất, trong tình huống cử động (co giật, cử động, loạn nhịp). Đo SpO2, có thể lựa chọn công nghệ Nellcor hoặc Masimo. Đo được SpO2 trong trường hợp độ bão hoà thấp từ 60% đến 80% (Low saturation accuracy). Đo được SpO2 trong trường hợp chỉ số tưới máu thấp (Low perfusion performance) từ 0.03% trở lên. Đo chính xác khi bệnh nhân bệnh nhân cử động và các nguồn nhiễu bên ngoài.

740 series Có màn hình LED độ phân giải siêu cao, rất dễ quan sát từ xa. »» Đo được các thông số: ECG, SPO2, NIBP, EtCO2, RESP, TEMP, Pulse Rate. »» Có thể tuỳ chọn thông số theo nhu cầu thực tế. »» Trọng lượng nhẹ ≤ 1.4 kg. »» Pin dự phòng sử dụng được liên tục > 6 giờ. »» Bảo hành: > 24 tháng.

Đo Nhiệt độ sử dụng công nghệ FasTemp, cho phép đo chính xác và nhanh nhất.

Máy theo dõi bệnh nhân (Vital Sign Monitor) Sử dụng tại HSCC, phòng khám, đặc biệt cho cấp cứu hoặc di chuyển. Sử dụng chuyên dùng trên xe cứu thương, chịu sốc và va đập (đạt tiêu chuẩn RTCA DO-160C).

Đo huyết áp không xâm lấn, sử dụng công nghệ MAXNIBP. Công nghệ MAXNIBP cho phép đo chính xác và nhanh nhất, trong tình huống cử động (co giật, cử động, loạn nhịp). Đo SpO2, có thể lựa chọn công nghệ Nellcor hoặc Masimo. Đo được SpO2 trong trường hợp độ bão hoà thấp từ 60% đến 80% (Low saturation accuracy). Đo được SpO2 trong trường hợp chỉ số tưới máu thấp (Low perfusion performance) từ 0.03% trở lên. Đo chính xác khi bệnh nhân bệnh nhân cử động và các nguồn nhiễu bên ngoài.

750 series Có màn hình LCD, hiển thị đồng thời 3 dạng sóng. »» Đo được các thông số: ECG, SPO2, NIBP, EtCO2, RESP, TEMP, Pulse Rate. »» Có thể tuỳ chọn thông số theo nhu cầu thực tế. »» Trọng lượng nhẹ ≤ 2 kg. »» Pin dự phòng sử dụng được liên tục > 3 giờ. »» Bảo hành: > 24 tháng.

Đo EtCO2 sử dụng công nghệ Microstream. Lợi ích: Dòng lấy mẫu thấp (<50mlít/phút), không cần calib, dùng cho trẻ sơ sinh đến người lớn.

Nệm hơi giảm loét có hệ thống tự động phân bổ lại áp lực Là loại nệm hơi, loại bỏ được áp lực tì đè (pressure relieving). Bọc nệm làm bằng chất liệu Polyurethane đặc biệt, chống thấm nước, thoáng mát, co giãn 2 chiều.

Alpha Active 3

Hệ thống bơm tự động điều chỉnh và phân bố lại áp lực sau mỗi 10 phút hoặc 20 phút. Có tính năng CPR (khẩn cấp). Có hệ thống cảnh báo áp lực thấp (low pressure). Có 3 tính năng bơm: Các cells di chuyển lên xuống hoặc cùng đứng yên hoặc cùng đứng yên bơm căng phồng. Có sẵn 1 lớp nệm hơi được bơm căng bên dưới thay thế cho nệm lót thông thường. Độ dày của nệm là 22 cm. Đạt được PRI (Pressure Relieving Index) thấp nhất đến 1mmHg) và giữ được PRI thấp ở thời gian lâu nhất.


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 12

Giường hồi sức cấp cứu (Loại điều chỉnh bằng thủy lực) Loại điều chỉnh bằng thủy lực cao cấp và chuyên dụng cho hồi sức đặc biệt. Chiều cao điều chỉnh từ 44 - 80 cm. Tải trọng an toàn 180 kg. Cho phép điều chỉnh 4 phần: Phần Lưng, chân, mông và gót chân

Enterprise 1000

Tính năng CPR bằng tay, thả giường nằm thẳng tức thời trong trường hợp cấp cứu khẩn cấp. Dốc phần đầu (Trendelenburg)/phần chân (reserve trendelenburg) ± 8 độ. Có móc treo dịch truyền bên dưới và bánh xe chống tĩnh điện. Phần đầu và phần chân tháo rời, dễ dàng cho CPR hoặc các thủ thuật khác. Có ngăn kéo chứa khăn/chăn, tránh lây nhiễm chéo. Vạt giường cho phép tháo lắp dễ dàng khi vệ sinh Chức năng “Auto-Contour”, vạt giường ôm sát cơ thể bệnh nhân và áp lực sẽ phân bố điều, giảm lở loét do áp lực. Có thể mở rộng chiều dài của giường trong trường hợp cần thiết. Nệm giảm áp lực và rất thoải mái cho bệnh nhân, tấm ga chống nước. Khung giường được phủ 1 lớp sơn đặc biệt, hạn chế vi khuẩn bám vào.

Giường hồi sức cấp cứu (Loại điều khiển điện và hệ thống cân - Optional) Loại có remote nằm trên thân giường và chuyên dụng cho hồi sức đặc biệt. Chiều cao điều chỉnh từ 30 - 77 cm. Tải trọng an toàn 250 kg. Có 6 remote điều khiển, 2 bộ cho bác sĩ, 2 bộ cho phụ tá và 2 bộ cho bệnh nhân và được tích hợp trên thanh chắn an toàn hai bên. Cho phép điều chỉnh: Phần Lưng, chân, mông và gót chân

Enterprise 8000

Tính năng CPR tự động hoặc bằng tay, thả giường nằm thẳng tức thời trong trường hợp cấp cứu khẩn cấp. Dốc phần đầu (Trendelenburg) được 12 độ và dốc phần chân (reserve trendelenburg) được ±12 độ. Chức năng “Bio-contour”, vạt giường ôm sát cơ thể bệnh nhân và áp lực sẽ phân bố điều, giảm lở loét do áp lực. Có đèn ngủ bên dưới và móc treo dịch truyền. Có hệ thống cân tại giường (option). Có ngăn kéo chứa khăn/chăn, tránh lây nhiễm chéo. Làm bằng nhựa cao cấp, chức năng “Biocontour”, vạt giường ôm sát cơ thể bệnh nhân và áp lực sẽ phân bố điều, giảm lở loét do áp lực. Nệm giảm áp lực và rất thoải mái cho bệnh nhân, tấm ga chống nước. Có hệ thống cảnh báo bệnh nhân rời khỏi giường và chống kẹt

Giường sinh kết hợp với hồi sức Loại điều khiển bằng điện và dùng trong sản khoa. Là giường hồi sức kết hợp với giường sinh, có đầy đủ phụ kiện. Chiều cao điều chỉnh từ 51 - 81 cm. Tải trọng an toàn 180 kg.

Birthright

Cho phép điều chỉnh 3 phần: Lưng, mông và gót chân. Tính năng CPR tự động hoặc bằng tay, thả giường nằm thẳng tức thời trong trường hợp cấp cứu khẩn cấp. Dốc phần đầu (Trendelenburg) được 12 độ và dốc phần chân (reserve trendelenburg) được 12 độ. Có bộ treo chân kiểu sản khoa và phần chân có thể tháo rời. Có ngăn kéo chứa khăn/chăn, tránh lây nhiễm chéo. Làm bằng nhựa cao cấp, chức năng “Bio-Contour”, vạt giường ôm sát cơ thể bệnh nhân và áp lực sẽ phân bố đều, giảm lở loét do áp lực. Nệm giảm áp lực và rất thoải mái cho bệnh nhân, tấm ga chống nước.


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 13

Máy phun khí dung cao cấp

Aeroneb PRO

Dùng cho Máy thở, phòng khám, cá nhân. Sử dụng công nghệ Bơm điện siêu nhỏ (Micro-pump) Kích thước hạt trung bình (MMAD): 2.1 µm

Không tăng nhiệt độ theo thời gian.

Thể tích cặn (còn lại): <0.3 mlít

Không gây ồn so với các công nghệ Compressor hay sóng siêu âm.

Tốc độ phun: 0.38 mlít/phút

Kích thước nhỏ gọn, dễ di chuyển.

Thể tích chứa thuốc: 10 mlít

Nguồn điện: Nguồn AC hoặc PIN sạc, dùng 45 phút.

Bình làm nóng và làm ẩm các loại (Respiratory humidifier) Sử dụng chung cho tất cả máy giúp thở trên thị trường

Có 2 loại: Điều khiển nhiệt độ và loại không hiển thị nhiệt độ Các đầu nối sản xuất theo tiêu chuẩn ISO. Có thể hấp tiệt trùng (autoclaves) đến 134 độ C Có phao ngăn chặn tràn nước (Autofeed) điều chỉnh mực nước chính xác. Có đủ loại chọn lựa dùng: Người lớn, trẻ em / trẻ sơ sinh.

Dây silicon các loại (Anesthesia & breathing circuits) Bác sĩ / Người sử dụng có thể tự do chọn lựa cấu hình dây thở phù hợp cho tất cả máy giúp thở và Máy gây mê trên thị trường

Chất liệu silicon cao cấp, bền và chịu nhiệt tốt. Có đầy đủ các co nối (adaptors) khi kết nối.

Lọc khuẩn các loại (Bacteria/HME filters) Sử dụng chung cho tất cả máy giúp thở trên thị trường

Các đầu cắm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO. Trở kháng thấp nhất và khoảng chết nhỏ. Có cổng lấy mẫu khí (đo CO2). Có chức năng làm ẩm (HME). Có 3 loại riêng biệt sử dụng: Người lớn, trẻ em hoặc trẻ sơ sinh. Hạn dùng trên 3 năm.

Có 2 loại đầu phun: Dùng nhiều lần (Model PRO) hoặc dùng 1 lần (Model SOLO). Cách dùng: Gắn trên Dây thở / Mặt nạ thở/Miệng.


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 14

Đặc điểm nổi bật của mask thở hãng Sleepnet - Mỹ Công nghệ Airgel®

Công nghệ điều chỉnh mask thích ứng

Gá kẹp cố định bằng nam châm:

* Giảm áp lực tì đè thấp nhất

* Điều chỉnh đúng khuôn mặt

* Tháo/lắp cực nhanh

* Thoải mái nhất

* Giảm leak tối đa

* An toàn

* Không tổn thương da * Mask nhẹ nhất

Nút điều chỉnh áp lực sống mũi: Giảm áp lực tì đè

Mask thở mũi miệng (Full face masks)

Sử dụng cho dây thở 1 nhánh hoặc 2 nhánh: Tương thích cho tất cả các máy thở trên thị trường. Sản xuất tại Mỹ và đạt tiêu chuẩn FDA.

Mask thở mũi dùng cho trẻ em (Pediatric masks)

Dùng cho bệnh nhân > 30 kg Có 3 size: S, M, L

Mask thở mũi (Nasal masks) Dùng cho bệnh nhân > 30 kg Có 3 size: S, M, L

Dùng cho bệnh nhân: 2 - 12 tuổi Có 3 size: S, M, L

Mask thở mũi dùng cho máy thở CPAP (Nasal mask for CPAP, BiPAP) Dùng cho bệnh nhân trẻ em và người lớn Dùng cho máy thở CPAP điều trị ngưng thở (Sleep Apnea) Có 1 size duy nhất


THIẾT BỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 15

RAM Cannula

Binasal Airway

PedLead

Chất liệu Latex, Phthalate/DEHP, BPA free. Giảm tổn thương thấp nhất.

Dễ tháo lắp.

Theo dõi liên tục 2 kênh.

Chất liệu bằng silicon mềm, latex-free, BPA free. Giảm tổn thương thấp nhất.

Chất liệu Latex, Phthalate/DEHP, BPA free.

Kích thước: Có 5 chiều dài và 4 đường kính khác nhau.

Loại Pre-wired.

Sử dụng cho: NCPAP, IMV, Bubble và CPAP. Có 3 size lựa chọn.

Cho tia X ray xuyên qua. Sử dụng cho: NCPAP và IMV. 5 điện cực trong 1 túi.

EZCare (Neoprene)

NeoShades

Tracheostomy tube holder.

Patented non-slip NeoFoamTM keeps NeoShades.

Chất liệu Latex, Phthalate/DEHP, BPA free.

Chất liệu Latex, Phthalate/DEHP, BPA free.

Giảm tổn thương thấp nhất. Giảm tổn thương thấp nhất. Mềm mại. Mềm mại.


CÔNG TY TNHH TM DỊCH VỤ ĐỨC NGUYỄN DUC NGUYEN SERVICE TRADING COMPANY LIMITED

Số 50 Đường 8A Khu dân cư Trung Sơn Bình Hưng Bình Chánh TP. HCM T (08) 54 336 336 F (08) 54 318 335 E sales@ducnguyen-medical.com www.ducnguyen-medical.com


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Duc Nguyen Medical Product Catalogue by thanhdanhmc - Issuu