A member of Sonha Group
SON HA SSP VIETNAM
SOLE MEMBER COMPANY LIMITED
www.sonhassp.com
CHẤT LƯỢNG TẠO DỰNG NIỀM TIN www.sonhassp.com
MỤC LỤC / CATEGORY Giới thiệu / Introduction Lịch sử hình thành / History of formation Ống, hộp Inox trang trí/ Stainless steel welded ornamental tube Ống, hộp Inox công nghiệp/ Stainless steel welded industrial pipe Các chứng chỉ / Certificates Khách hàng tiêu biểu / Typical customers Các dự án tiêu biểu / Typical projects
04
CATALOG SONHA SSP
05
GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH MTV SƠN HÀ SSP VIỆT NAM ĐƯỢC THÀNH LẬP CHÍNH THỨC VÀO NGÀY 8/9/2015, THỪA HƯỞNG VÀ TIẾP NỐI NHỮNG THÀNH TỰU VỀ CÔNG NGHỆ, KINH DOANH CỦA TẬP ĐOÀN SƠN HÀ. Hiện nay, Sơn Hà SSP Việt Nam đã trở thành nhà sản xuất ống thép hàn không gỉ hàng đầu Việt Nam với hai nhãn hàng nổi tiếng là Sơn Hà và Toàn Mỹ. Sản phẩm của Sơn Hà SSP Việt Nam được quản lý theo tiêu chuẩn của hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015. Bên cạnh đó, Sơn Hà SSP Việt Nam cũng tự hào là doanh nghiệp duy nhất tại Việt Nam có ống, hộp inox hàn được cấp chứng nhận PED do tổ chức chứng nhận quốc tế TUV cấp. Chứng nhận này là một trong số các tiêu chuẩn quan trọng nhất để đảm bảo cho sản phẩm ống công nghiệp đạt chất lượng ống áp lực theo tiêu chuẩn ASTM A312 của Mỹ & JIS G 3459 của Nhật Bản. Sản phẩm ống trang trí đạt tiêu chuẩn ASTM A554 của Mỹ & JIS G 3448 của Nhật Bản và tiêu chuẩn DIN - EN - 10296 - 2 của Châu Âu.
INTRODUCTION SONHA SSP VIETNAM SOLE MEMBER COMPANY LIMITED WAS OFFICIALLY ESTABLISHED ON 08 SEPTEMBER 2015, INHERITED AND CONTINUING THE TECHNOLOGY, BUSINESS OF SON HA GROUP Up to now, with two brands – Son Ha and Toan My, Son Ha SSP Vietnam has become Vietnam's leading manufacturer of Stainless Steel Welded Pipe. Products of Son Ha SSP Vietnam are managed and controlled in accordance with quality management system ISO 9001: 2015. In addition, Son Ha SSP Vietnam is proud of being the only company in Vietnam to receives the PED Certificate of TUV Germany. This certificate is one of the most important factors to ensure that our industrial pipes are able to meet all requirements from American Standard ASTM A312 & Japanese Standard JIS G 3459, European Standard ASTM A554 & Japanese Standard JIS G 3448 and European Standard DIN EN - 10296 - 2.
06
CATALOG SONHA SSP
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH HISTORY OF FORMATION
CATALOG SONHA SSP
07
2020 Thay đổi chiến lược kinh doanh, đóng toàn bộ chi nhánh, tập trung xây dựng nhà phân phối, đẩy mạnh thị trường nội địa. Change business strategy, close all branches, focus on building distributors, and promote the domestic market.
2016 - 2019
Mở rộng mạng lưới kinh doanh với hệ thống gồm 43 chi nhánh ở trong và ngoài nước. Sản phẩm của Sơn Hà SSP được xuất khẩu tới 30 quốc gia trên thế giới, trong đó có các thị trường khó tính với các yêu cầu cao như: Ấn Độ, Mĩ, Pháp, Thổ Nhĩ Kì, Nga, Brazil…. Expanded business network with a system of 43 domestic and foreign branches. Son Ha SSP's stainless steel welded pipes are exported to 30 countries around the world, including markets with high standards such as India, USA, France, Turkey, Russia, Brazil….
2015
Ngày 8/9/2015 thành lập với tên Công ty TNHH MTV Sơn Hà SSP Việt Nam, thừa hưởng và tiếp nối công nghệ, kinh doanh của Tập đoàn Sơn Hà. On September 8, 2015, SonHa SSP Vietnam Sole member company limited was established, with the mission of continuing Son Ha Group’s technology and enterprise heritage.
2008
Tăng vốn điều lệ đăng ký lên 120 tỷ đồng. Nhận chứng chỉ PED đạt tiêu chuẩn xuất khẩu sản phẩm ống thép ra thị trường thế giới. Increased chartered capital to VND 120,000,000,000. Received PED certificate to export stainless steel pipes to the global market.
2007
Thành lập với tên Công ty TNHH Cơ Kim Khí Sơn Hà, vốn điều lệ 600,000,000 đồng. Being established under the name of Son Ha Metal Engineering Limited Company with chartered capital of VND 600,000,000.
1998
Sơn Hà chính thức chuyển đổi từ loại hình Công ty TNHH sang Công ty cổ phần, lấy tên gọi mới là Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà Son Ha officially changed from the limited company to joint stock company, the new name was Son Ha International Corporation.
08
CATALOG SONHA SSP
ỐNG, HỘP INOX TRANG TRÍ STAINLESS STEEL WELDED ORNAMENTAL TUBE Ống, hộp trang trí mang thương hiệu Sơn Hà và Toàn Mỹ là sản phẩm kỹ thuật tiên tiến theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A554, tiêu chuẩn Châu Âu DIN-EN-10296-2 và JIS G3448 của Nhật Bản. Sản phẩm có độ bóng sáng và sâu, dễ uốn, dễ gia công, được sản xuất từ các vật liệu SUS/AISI 201/304/316 với hàm lượng Ni, Cu cao, thích hợp cho trang trí nội ngoại thất, sản xuất các sản phẩm đa dạng. This product by Son Ha and Toan My is manufactured according to ASTM A554/EN 10296 - 2/JIS G 3448 with deep brightness, shiny surface, and being processed or bent easily to process or bend. This product is made from SUS 201, 304, 316. It is very suitable for interior, exterior design, decorative and household products.
09
CATALOG SONHA SSP
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM PRODUCT CHARACTERISTICS
ĐỘ BÓNG SÁNG VÀ SÂU THEO TIÊU CHUẨN CHÂU ÂU LÊN ĐẾN 600 GRIT. Deep brightness and shiny surface complying European standard up to 600 Grit. ĐẢM BẢO ĐỘ BÓNG, TIẾT KIỆM THỜI GIAN SAU KHI GIA CÔNG. Guaranteed brightness, saving time after processing. UỐN, GIA CÔNG SẢN XUẤT KHÔNG BỊ BONG, VỠ MỐI HÀN HOẶC NỨT VỠ THÂN ỐNG. When being bent, our tubes are always protected from being peeted or having broken welding line.
ỨNG DỤNG
APPLICATION
10 NHẬN DIỆN BAO BÌ SẢN PHẨM ỐNG HỘP INOX TRANG TRÍ SƠN HÀ IDENTIFY PACKAGES OF SONHA SQUARE DECORATIVE STAINLESS STEEL TUBE’S Inox 201
Inox 304
SUS 304
SUS 304
SUS 304
SUS 304
SUS 304
NHẬN DIỆN BAO BÌ SẢN PHẨM ỐNG HỘP INOX TRANG TRÍ TOÀN MỸ IDENTIFY PACKAGES OF TOANMY SQUARE DECORATIVE STAINLESS STEEL TUBE’S Inox 201
Inox 304
SUS 304
SUS 304
SUS 304
SUS 304
SUS 304
CATALOG SONHA SSP
11
12
CATALOG SONHA SSP
QUY TRÌNH SẢN XUẤT ỐNG INOX TRANG TRÍ
PROCESS OF MANUFACTURING STAINLESS STEEL ORNAMENTAL TUBES
TIẾP NHẬN VẬT TƯ
KIỂM TRA
LỐC ỐNG
Nhân viên sản xuất nhận vật tư từ bộ phận Kế hoạch sản xuất.
Kiểm tra máy móc trước khi sản xuất.
Production staffs receive materials from Production Plan Department .
Testing machines production.
Điều chỉnh dòng hàn, tốc độ máy, lưu lượng khí... tương ứng với từng chủng loại, độ dày, chất liệu theo bảng tiêu chuẩn hàn và bảng quy định về máy sản xuất ống trang trí.
RECEIVING RAW MATERIALS
FORMING TUBES
CHECKING
before
Adjust the welding, machine speed, air flow ... corresponding to each kind of outside diameter, thickness, material according to the welding standard and production regulations.
13
CATALOG SONHA SSP
ĐÁNH BÓNG
BAO GÓI
PACKAGING
WAREHOUSING
Đánh bóng theo chủng loại ống và chất lượng bề mặt.
Bao gói theo quy chuẩn từng chủng loại.
Nhập các sản phẩm vào kho thành phẩm.
Polishing surface as per each kind of tube and surface quality.
Packing according to the standards of each type.
Import the finished products into warehouse.
POLISHING
NHẬP KHO
14
CATALOG SONHA SSP
THÔNG SỐ KĨ THUẬT ỐNG TRANG TRÍ TECHNICAL SPECIFICATION OF WELDED ORNAMENTAL TUBE
15
CATALOG SONHA SSP
CÁC CHỦNG LOẠI ỐNG TRÒN / ROUND TUBE'S SIZES ĐỘ DÀY WALL THICKNESS ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI OUTSIDE DIAMETER
0.33
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
1.2
1.5
• • •
• • •
• • •
• •
• •
• •
•
• •
• •
• • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • • • • • • •
1.8
2.0
2.5
3.0
• • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • •
• • • • • •
• • • • • •
(mm)
9.5 12.7 15.9 18.0 19.0 19.05 20.0 22.2 25.4 27.2
• • • •
•
31.8 33.34 38.1 42.7 48.26 50.8 60.5 63.5 76.2 88.9 89.1 101.6
CHÚ THÍCH/ NOTE:
Sản xuất được tất cả các độ bóng/Produces all polished : 180 - 240 - 320 - 400 - 500 - 600 Chỉ có thể sản xuất được các độ bóng/Only polished can be produced : 180 - 240 - 320
CÁC CHỦNG LOẠI ỐNG VUÔNG SQUARE TUBE'S SIZE ĐỘ DÀY WALL THICKNESS ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI OUTSIDE DIAMETER (mm)
10x10 12.7x12.7 15x15 19x19 20x20 25x25 30x30
ĐỘ DÀY WALL THICKNESS
0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0
• • • • • • •
• • • • • • •
• • • • • • •
31.8x31.8 40x40 50x50 60x60 80x80
CÁC CHỦNG LOẠI ỐNG HÌNH CHỮ NHẬT RECTANGULAR TUBE'S SIZES
•
• • • • • • • • • •
• • • • • • • • • •
• • • • • • • • • •
1.2 1.5 1.8 2.0 2.5 3.0
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI OUTSIDE DIAMETER (mm)
10x20
• •
• • • • • • • • •
•
10x30 10x40 10x50 13x26
• • • • • • •
0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 1.8 2.0
15x30
• • • • • • •
• • • • • • •
20x30 20x40 25x50
•
• • • • • • •
• • • • • • • • •
• • • • • • • • •
•
• • •
25x75 30x40 30x50 30x60 40x60 40x80
• • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • •
• •
• •
• • • • •
• • • • •
16
CATALOG SONHA SSP
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG TRANG TRÍ VUÔNG VÀ CHỮ NHẬT TECHNICAL SPECIFICATIONS OF SQUARE AND RECTANGULAR TUBE’S KÍCH THƯỚC
ĐỘ DÀY
DUNG SAI
SIZE
WALL THICKNES (mm)
10x20
0.5 ÷ 1.24
10 ± 0.15
20 ± 0.20
10x30 10x40 10x50
0.5 ÷ 1.5
10 ± 0.15
30,40,50 ±0.20
13x26
0.5 ÷ 1.5
13 ± 0.15
26±0.20
15x30
0.6 ÷ 1.5
15 ± 0.15
30±0.20
20x30
0.6 ÷ 1.5
20 ± 0.20
30±0.20
0.6 ÷ 1.5
20 ± 0.20
40±0.25
> 1.5 ÷ 2.0
20 ± 0.25
40±0.28
20x40
OD TOLERANCE (mm)
0.6 ÷ 1.5
25 ± 0.20
50±0.25
> 1.5 ÷ 2.0
25 ± 0.25
50±0.28
25x75
0.9 ÷ 1.5
25 ± 0.25
75 ± 0.28
30x30 30x40 30x50
0.64 ÷ 1.5
30 ± 0.20
40,50,60 ± 0.30
>1.5 ÷ 2.0
30 ± 0.25
40,50,60 ± 0.33
40X80
0.9 ÷ 2.0
40 ± 0.25
80±0.36
10X10 12.7X12.7
0.6 ÷ 1.0
± 0.15
15X15
0.5 ÷ 1.5
± 0.15
-25X25
>1.5 ÷ 2.0
± 0.20
>25X25
0.5 ÷ 1.5
± 0.20
-38.1X38.1
>1.5 ÷ 2.0
± 0.25
0.68 ÷ 1.5
± 0.25
> 1.5 ÷ 2.0
± 0.28
> 2.0 ÷ 3.0
± 0.30
0.8 ÷ 1.5
± 0.30
>1.5 ÷ 2.0
± 0.33
1.5 ÷ 2.0
± 0.36
25x50
38.1X38.1 -50x50 >50x50 -60x60 >60x60
DUNG SAI ĐỘ DÀY
DUNG SAI CHIỀU DÀI
THICKNESS TOLERANCE (mm)
LENGTH TOLERANCE (mm)
± 0.02 *Với độ dày> 0.9 là:+0; -0.04 (With thickness> 0.9 :+0; -0.04)
-0/+10
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG TRANG TRÍ TRÒN / TECHNICAL SPECIFICATIONS OF ROUND TUBE’S CHỦNG LOẠI SPECIFICATION
<12.7 ≥12.7~25.4 >25.4~38.1 >38.1~50.8 >50.8~63.5
ĐỘ DÀY ỐNG
DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH
0.33 ÷ 1.0
± 0.13
>1.0 ÷ 1.5
± 0.13
0.33 ÷ 1.0
± 0.15
>1.0 ÷ 2.0
± 0.13
0.38 ÷ 1.0
± 0.25
>1.0 ÷ 1.6
± 0.20
0.58 ÷ 1.24
± 0.28
>1.24 ÷ 3.0
± 0.25
0.78 ÷ 1.65
± 0.33
WALL THICKNES (mm)
OD TOLERANCE (mm)
>1.65 ÷ 3.0
± 0.30
>63.5~88.9
0.78 ÷ 3.0
± 0.36
>88.9~101.6
1.50 ÷ 3.0
± 0.51
DUNG SAI ĐỘ DÀY
DUNG SAI CHIỀU DÀI
THICKNESS TOLERANCE (mm)
LENGTH TOLERANCE (mm)
± 0.02 *Với độ dày> 0.9 là : +0; -0.04 (*With thickness> 0.9:+0: -0.04)
- 0/+10
CATALOG SONHA SSP
17
18
CATALOG SONHA SSP
ỐNG, HỘP INOX CÔNG NGHIỆP STAINLESS STEEL WELDED INDUSTRIAL PIPE Ống, hộp inox công nghiệp nhãn Sơn Hà và Toàn Mỹ của Sơn Hà SSP Việt Nam đạt tiêu chuẩn Mỹ ASTM A312/A778, tiêu chuẩn Châu Âu EN10296-2/EN10217-7 và JIS G 3459 của Nhật Bản. Sản phẩm được sản xuất qua các công đoạn và máy móc hiện đại nhất về cán ủ, hàn đa kim, kiểm tra dòng điện xoáy, đo độ tròn, kiểm tra mối hàn .v.v... Stainless Steel Industrial Pipes by Son Ha and Toan My is produced with diversified specifications are produced with American Standard ASTM A312/A778, Europe Standard EN 10217-7 and Japanese Standard G 3459. All industrial pipes are produced under the most modern Germany welding technology Tig – Plastic – Tig and production line of rolling, welding, melting limitation, relative elongation, chemical composition, tolerance in length etc.
19
CATALOG SONHA SSP
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG COMMITMENT TO QUALITY
ĐẢM BẢO KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM STRICT ENSURE PRODUCTS QUALITY CONTROL INSPECTION 100% sản phẩm được kiểm tra dòng điện xoáy để đảm bảo độ kín đường hàn và thân ống. 100% products go through Eddy current test to ensure welding line and leak tightness of the pipe. Đảm bảo thành phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn về kiểm tra thủy tĩnh, khả năng chịu áp lực, các chỉ tiêu cơ lý tính về độ giãn dài, giới hạn bền kéo đứt, dung sai kích thước cho phép. Finished product must pass tests such as: tensile test, flattening test, hydrostatic test, leak tightness test, drift expanding test or impact test.
ĐẢM BẢO KIỂM SOÁT TOÀN BỘ CHẤT LƯỢNG CỦA SẢN PHẨM TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT ENSURE PRODUCTS QUALITY CONTROL IN PRODUCTION PROCESS 100% sản phẩm được truy nguyên nguồn gốc và kiểm soát chất lượng từ nguyên vật liệu đầu vào và mọi công đoạn sản xuất, có đầy đủ C/O, C/Q kiểm soát chất lượng. 100% products could be traced back to the raw material and quality is secured quality is secured from the raw material to every production step with C/O, C/Q. Chứng nhận PED, ISO về tiêu chuẩn quốc tế Certificate ISO, PED - EU.
HÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ ĐƯỢC XUẤT KHẨU TỪ NĂM 2008 EXPORTED FROM 2008 Sản phẩm của Sơn Hà SSP được xuất khẩu tới 30 quốc gia trên thế giới. Exported to more than 30 countries in the world.
20
CATALOG SONHA SSP
QUY TRÌNH SẢN XUẤT ỐNG INOX CÔNG NGHIỆP PROCESS OF MANUFACTURING STAINLESS STEEL INDUSTRIAL PIPES
LỐC ỐNG
MÀI VIA
FORMING PIPE
GRINDING
Điều chỉnh dòng hàn, tốc độ máy, lưu lượng khí... phù hợp.
Làm sạch ba via, nhẵn, phẳng đầu ống. To remove edge burr and to flatten ends of tube.
Adjust welding flow, machine speed, air flow suitably.
ĐÓNG GÓI, NHẬP KHO
IN CHỮ
PACKAGING, WAREHOUSEING
PRINTING
Đưa thành phẩm vào kho chờ xuất hàng. Put finished products into stock for delivery.
In thông tin lên bề mặt ống. Print information on the pipe.
21
CATALOG SONHA SSP
XỬ LÝ NHIỆT
NẮN THẲNG
HEAT TREATMENT
STRAIGHTEN
Nhằm sắp xếp, ổn định lại cơ tính vật lý của vật liệu. To arrange, stabilize the physical properties of the material.
Đảm bảo dung sai về độ thẳng ống cho những chủng loại < 3 - 1/2”. Ensure straightness tolerances for pipes with OD <3 - 1/2 ".
KIỂM TRA ECT ỐNG
TẨY RỬA
ECT TEST
CLEAN
Phát hiện khuyết tật bề mặt. Detects surface defects.
Làm cho bề mặt trong và ngoài ống sạch sẽ. Clean the inside and outside of pipe.
22
CATALOG SONHA SSP
THÔNG SỐ KĨ THUẬT ỐNG CÔNG NGHIỆP
TECHNICAL SPECIFICATION OF WELDED INDUSTRIAL PIPE
ỐNG CÔNG NGHIỆP TRONG NƯỚC DOMESTIC STAINLESS STEEL WELDED INDUSTRIAL PIPE’S ĐỘ DÀY / WALL THICKNESS 1.5
1.8
2.0
• • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • • •
2.5
3.0
3.5
4.0
5.0
6.0
7.0
8.0
• • • • • •
• • • • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • • • • •
• • • • • • • • • •
• • • • • • • • • •
• • • • •
• • •
•
•
•
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI / OUTSIDE DIAMETTER
mm 10.29 13.72 17.15 21.34 27.2 33.34 33.4 42.7 48.26 50.8 60.5 76.2 89.1 101.6 114.3 141.3
• • • • • •
168.28 219.08 30x30 40x40 50x50 60x60
• • • •
80x80 20x40 25x50 30x60 40x80 50x100
• • • •
• • • • • • • • •
• • • •
• • • •
• •
• •
23
CATALOG SONHA SSP
ỐNG CÔNG NGHIỆP THEO TIÊU CHUẨN ASTM A778 - A312 STAINLESS STEEL WELDED INDUSTRIAL PIPE FOLLOWING STANDARD ASTM A778-A312
ĐỘ DÀY / WALL THICKNESS SCH5S
SCH10S
SCH40S
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI / OUTSIDE DIAMETTER
DN
NPS
mm
6
1/8
10.29
1.24
1.73
8
1/4
13.72
1.65
2.24
10
3/8
17.15
1.65
2.31
15
1/2
21.34
1.65
2.11
2.77
20
3/4
26.67
1.65
2.11
2.87
25
1
33.4
1.65
2.77
3.38
32
1-1/4
42.16
1.65
2.77
3.56
40
1-1/2
48.26
1.65
2.77
3.68
50
2
60.33
1.65
2.77
3.91
65
2-1/2
73.03
2.11
3.05
5.16
80
3
88.9
2.11
3.05
5.49
90
3-1/2
101.6
2.11
3.05
5.75
100
4
114.3
2.11
3.05
6.02
125
5
141.3
2.77
3.40
6.55
150
6
168.28
2.77
3.40
7.11
200
8
219.08
2.77
3.76
8.2
CHỦNG LOẠI
≤48.26
>48.26 - 114.3
>114.3 - 219.08
DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI
-0.8 /+0.4
±0.8
-0.8 /+ 1.6
SPECTIFICATION
OD TOLERANCE (mm)
DUNG SAI CHIỀU DÀI
LENGTH TOLERANCE (mm)
-0 /+ 20
DUNG SAI ĐỘ DÀY
±12.5%
THICKNESS TOLERANCE (mm)
24
CATALOG SONHA SSP
GIẤY CHỨNG NHẬN CERTIFICATE
TIÊU CHUẨN ISO 9001:2015 Với mục đích nâng cao năng lực cung cấp sản phẩm, dịch vụ, đồng thời thể hiện ý thức trách nhiệm đối với môi trường, xã hội, ngay từ khi đi vào hoạt động, Sơn Hà SSP Việt Nam đã triển khai áp dụng và đã được tổ chức uy tín DAS chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn ISO 9001: 2015. Ngoài ra, Sơn Hà SSP Việt Nam cũng là công ty duy nhất tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn PED do tổ chức TUV cấp chứng nhận.
25
CATALOG SONHA SSP
TIÊU CHUẨN PED
With the aim of improving the capacity of supplying products and services as well as expressing the responsibility for the environment and society, SonHa SSP Vietnam has applied Quality Management System ISO 9001: 2015 since the company’s establishment .
In addition, SONHA SSP Vietnam is the only stainless steel welded pipe manufacturer in Vietnam to be certified by PED-TUV.
26
CATALOG SONHA SSP
KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU TYPICAL CUSTOMERS
CATALOG SONHA SSP
27
28
CATALOG SONHA SSP
CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU TYPICAL PROJECTS
VINHOMES METROPOLIS LIỄU GIAI
VINHOMES IMPERIA HẢI PH
VINHOMES SKYLAKE
KHÁCH SẠN INTERCONTINEN
29
CATALOG SONHA SSP
HÒNG
NTAL PHÚ QUỐC
TÒA NHÀ THĂNG LONG NUMBER ONE
30
CATALOG SONHA SSP
NHÀ MÁY Ô TÔ VINFAST
TÒA LANDMARK 81
31
CATALOG SONHA SSP
NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG
NHÀ GA QUỐC TẾ NỘI BÀI
CẦU TRẦN THỊ LÝ
CATALOG SONHA SSP CÔNG TY TNHH MTV SƠN HÀ SSP VIỆT NAM
SONHA SSP VIETNAM SOLE MEMBER COMPANY LIMITED
Địa chỉ: Lô CN1, Cụm Công nghiệp Từ Liêm, P. Minh Khai, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Address: Lot CN1, Tu Liem Industrial Zone, Bac Tu Liem District, Hanoi, Vietnam
Website: www.sonhassp.com
Website: www.sonhassp.com
Email: kdcn@sonha.com.vn
Email: shi.xk@sonha.com.vn
Fanpage: facebook.com/sonhasspvietnam Hotline: 1800 6566
Fanpage: facebook.com/sonhasspvietnam Hotline: 1800 6566