Skip to main content

Ten theo tieng nhat

Page 1

Nguồn tham khảo: http://hoctiengnhatban.org/ Tên tiếng Nhật của bạn là gì khá hay

Đây là ten theo tieng Nhat ghép vào: A - ka B - tu C - mi D - te E - ku F - lu G - ji H - ri I - ki J - zu K – me L - ta M - rin

N - to O - mo P - no Q - ke R - shi S - ari T - chi U - do V - ru W - mei X - na Y - fu Z - zi

Tên trong tiếng Nhật của mình: Chikitori cũng vần đó chứ


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Ten theo tieng nhat by Mai Thùy Chi - Issuu