Nguồn tham khảo: http://lophoctiengnhat.edu.vn
Còn rất nhiều từ vựng chủ đề hay như từ vựng về giáng sinh http://lophoctiengnhat.edu.vn/nhung-cau-chuc-giang-sinh-y-nghia-bang-tiengnhat.html 食事(しょくじ)-Ăn, bữa ăn. 1.ご飯(ごはん):Cơm. 2.朝ご飯(あさごはん):Bữa sáng 3.昼ご飯(ひるごはん):Bữa trưa. 4.ランチ:Bữa trưa 5.ランチタイム:Giờ ăn trưa 6.晩ご飯(ばんごはん):Bữa tối 7.夕食(ゆうしょく): Bữa tối 8.夕飯(ゆうはん):Bữa tối. 9.和食(わしょく):Món Nhật 10.洋食(ようしょく):Món Âu 11.おかわり:Thêm, phần thêm. 12.弁当(べんとう):Cơm hộp. 13.会計(かいけい):Tính tiền, thanh toán tiền. 14.おやつ:Đồ ăn vặt, ăn nhẹ, bữa phụ. 15.食器(しょっき):Bát đĩa nói chung. 16.箸(はし):Đũa 17.茶わん(ちゃわん): Bát 18.皿(さら):Đĩa 19.フォーク:Dĩa 20.ナイフ:Dao 21.スプーン:Thìa Các bạn có thể tham khảo thêm tại đường link này: http://lophoctiengnhat.edu.vn/ban-tintieng-nhat/