Skip to main content

Từ vựng tiếng nhật phổ biến dùng trong nhà hàng, quán ăn

Page 1

Nguồn tham khảo: Học tiếng nhật online Sau đây mình xin chia sẻ những vốn từ vựng và câu giao tiếp mình đã học được trong quá trình làm アルバイト ở cửa hàng Nhật Bản cũng như sưu tầm thêm bên ngoài để bổ sung cho đầy đủ .

Các bạn cũng có thể tham khảo thêm 15 món ăn dân dã Việt Nam bằng tiếng Nhật I. Tên của một số món ăn và thức uống thường có trong menu. 1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota : Nước khoáng 2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây マンゴジ ュー ス Mango Jūsu : Nước ép xoài トマトジ ュー ス TomatoJūsu :Nước ép cà chua 3. ビ ー ル Biiru Bia 生ビ ー ル Nama biiru : bia tươi 瓶ビ ー ル Bin biiru : bia chai 4. ワ イ ン Wain : rượu vang あ か ぶ ど う し ゅ aka budōshu : Rượu vang nho 赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒): aka wain : Rượu vang đỏ 5. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) Shiro wain (shiro budōshu) Rượu trắng 白 ワ イ ン (白 葡萄酒) 6. シ ャ ン パ ン Shampan Champers / Bubbly 7. さ け Sake Rượu Sake 8. 前 菜 ぜ ん さ い Zensai Khai vị 9. メ イ ン Mein Chủ yếu 10. デ ザ ー ト Dezāto Tráng miệng 11. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り Tsuke awase ryori món ăn kèm (Salad) 12. ス ー プ SUPU Canh 13. サ ラ ダ Sarada Salad 14. ソ ー ス Sōsu Nước xốt 15. 野菜 や さ い Yasai Rau 16.じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も Jyagaimo Khoai tây 17.お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス Okome / Gohan / Raisu Cơm ( thường dùng ラ イ ス Raisu ) 18.肉 に く Niku Thịt 19. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば Ramen / Udon / Soba Mì sợi 20.豚 肉 ぶ た に く Buta-niku Thịt heo 21.鶏 肉 と り に く Tori-niku Thịt Gà


22.牛 肉 ぎ ゅ う に く Gyu-niku Thịt bò 23. トマ ト Tomato Cà chua 24. 白菜 Hakusai Bắp cải 25. オクラ Okura Đậu bắp 26. インゲン Ingen Đậu đũa 27. きゅうり kuyri Dưa chuột ( dưa leo ) 28. 竹の子 Takenoco măng 29. きのこ Kinoco Nấm 30. 玉ねぎ Tamanegi Hành tây 31. 長ねぎ Naganegi Hành lá 32. もやし Moyashi Giá đỗ 33. レンコン Rencon Củ sen 34. 豆 Mame Đậu tương Học thêm tiếng nhật online tại hà nội


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook