Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật
Xem thêm: Học tiếng nhật cấp tốc tốt nhất 受験 じゅけん juken Dự thi 授業 じゅぎょう jugyou Bài giảng, bài học 宿題 しゅくだい shukudai Bài tập 質問 しつもん shitsumon Câu hỏi 練習問題 れんしゅうもんだい renshuu mondai Câu hỏi luyện tập 辞書 じしょ jisho Tự điển 教科書 きょうかしょ kyouka sho Sách giáo khoa 参考書 さんこうしょ sankou sho Sách tham khảo ノート no-to Vở, tập 計算器 けいさんき keisan ki Máy tính 鉛筆 えんぴつ enpitsu Bút chì 消しゴム けしゴム keshi gomu Tẩy, gôm ペン pen Bút bi 定規 じょうぎ jougi Thước kẻ 本 ほん hon Sách 本棚 ほんだな hondana Kệ sách 黒板 こくばん kokuban Bảng đen ホワイトボード howaito bo-do Bảng trắng チョーク cho-ku Phấn
マーカー ma-ka- Bút dạ 机 つくえ tsukue Bàn học, bàn làm việc 椅子 いす isu Ghế テーブル te-buru Bàn 国語 こくご kokugo Quốc ngữ (tiếng Nhật) 英語 えいご eigo Tiếng Anh 科学 かがく kagaku Khoa học 化学 かがく kagaku Hóa học 数学 すうがく suugaku Toán học 物理 ぶつり butsuri Lý học 生物学 せいぶつがく seibutsu gaku Sinh học 美術 びじゅつ bijutsu Mỹ thuật 体育 たいいく taiiku Thể dục 歴史 れきし rekishi Lịch sử 地理 ちり chiri Địa lý 経済 けいざい keizai Kinh tế 文学 ぶんがく bun gaku Văn học 音楽 おんがく on gaku Âm nhạc 工学 こうがく kou gaku Công nghệ 医学 いがく i gaku Y học 建築学 けんちくがく kenchiku gaku Kiến trúc 会計学 かいけいがく kaikei gaku Kế toán 哲学 てつがく tetsu gaku Triết học 法学 ほうがく hou gaku Luật 専攻 せんこう senkou Chuyên ngành 寮 りょう ryou Ký túc xá 寄宿舎 きしゅくしゃ kishuku sha Ký túc xá 図書館 としょかん tosho kan Thư viện 体育館 たいいくかん taiiku kan Phòng thể dục 教室 きょうしつ kyou shitsu Lớp học 事務室 じむしつ jimu shitsu Văn phòng 実験室 じっけんしつ jikken shitsu Phòng thí nghiệm Chúc các bạn học tiếng Nhật tốt !