Skip to main content

Từ vựng ngữ pháp tiếng nhật n cần phải nhớ

Page 1

Nguồn tham khảo: tieng nhat online

Xem thêm: Học tiếng nhật cấp tốc ở đâu? ないといけない Phải なくちゃいけない Không thể không (phải) だけ Chỉ ~ から Vì ~ のが Danh từ hóa động từ のを Danh từ hóa động từ のは Danh từ hóa động từ もうました Đã làm gì まだていません Vẫn chưa làm より So với ほどない~Không…bằng~ と同じ Giống với~, Tương tự với~ のなかでがいちばん Trong sốnhất… く/になる Trở thành, trở nên もない Cho dù~ cũng không~ たり…たりする Làm ~ làm ~, ~ và~ 助詞+数量 Tương ứng với động từchỉ số lượng に回 Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~


ましょう Chúng ta hãy cùng ~ ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé がほしい Muốn… たい Muốn… へをに行く Đi đến…để làm gì… てください Hãy~ ないでください(Xin) đừng/không… てもいいです Làmđược てはいけません Không được làm なくてもいいです Không phải, không cầncũng được なければなりません Phải は : Thì, là, ở も:Cũng, đến mức, đến cả で:Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) を:Chỉ đối tượng của hành động に/へ: Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm に Vào, vào lúc…… と Với に Cho~, Từ~ と Và が Nhưng からまで Từ đến あまりない Khônglắm 全然ない Hoàn toànkhông … なかなかない Mãi mà… , mãi mới… ませんか Anh/chị cùng……với tôi không? があります Có… がいます Có… Trên đây chỉ một phần hoc tieng nhat online các bạn cố gắng học tốt nhé !


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook