Skip to main content

Phó từ chỉ mức độ, thời gian, tần suất

Page 1

Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat tot nhat tai Ha Noi

Khi học tiếng Nhật xưng hô thì các bạn sẽ phải học thêm danh sách phó từ tiếng Nhật 1. 程度(強調): Mức độ (nhấn mạnh) ① はなはだ (Cực kì (thường dùng với việc không tốt)): → 彼が来ないとは、はなはだ残念だ。Anh ta không đến là cực kì đáng tiếc. ② すこぶる (Cực kì (thường dùng với việc tốt)) → よく寝たせいか、すこぶる体調がいい。Vì đã ngủ ngon nên sức khỏe cực kì tốt. ③ 至(いた)って (Rất (hơn mức bình thường)) → この機械の操作は至って簡単です。Thao tác cái máy này rất dễ. ④ ごく (Rất, cực kì (nhấn mạnh số lượng ít)) → その会議の欠席者は、ごくわずかだった。Số người vắng mặt trong buổi họp rất ít. ⑤ やけに (Cực kì, ghê (nhấn mạnh sự kì lạ, không bình thường)) → やけにご機嫌だね、何かあったの?Tâm trạng cậu tốt ghê nhỉ, có chuyện gì à? ⑥ いやに (Rất, ghê (nhấn mạnh sự kì lạ)) → いつも厳しい妻は、今日はいやにやさしい。Người vợ lúc nào cũng khắt khe của tôi hôm nay lại hiền một cách kì lạ. ⑦ むやみに (Một cách thiếu suy nghĩ, tùy tiện) → この木にはむやみに水をあげないほうがいい。Đừng nên tưới nước cho cây này một cách tùy tiện. ⑧ やたら(に/ と) (Cực kì, vô cùng (không có giới hạn))


→ 今日は、やたらとのどが渇(かわ)く。Hôm nay cực kỳ khát nước. ⑨ うんと (Cực kì nhiều) → いたずらをして、先生にうんとしかられた。Nghịch ngợm nên bị cô mắng rất nhiều. ⑩ むちゃくちゃ (Cực kì, kinh khủng (mức độ không bình thường)) → 山田の声は、むちゃくちゃ大きいんだよ。Giọng nói của Yamada to kinh khủng. Hy vọng với bài viết này của mình, sẽ phần nào giải đáp được băn khoăn của các bạn mới học tiếng Nhật.


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Phó từ chỉ mức độ, thời gian, tần suất by Mai Thùy Chi - Issuu