Skip to main content

Những phó từ có cụm từ đi kèm cố định

Page 1

Nguồn tham khảo: http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Đọc thêm: http://tiengnhatcoban.edu.vn/tieng-nhat-giao-tiep.html 4. 意志(いし): Diễn tả ý chí, ý định, ý muốn ① いっそ ~ (動詞) (よ) う/ たい (thà ~ còn hơn, quyết làm điều gì đó dù bình thường có thể không làm) こんな大変な仕事は、いっそやめてしまおうかと毎日考えている。 → Ngày nào tôi cũng nghĩ với công việc vất vả như thế này thà nghỉ luôn đi còn hơn. ② あえて ~ (動詞) 辞書形/ ない/ た/ (よ)う (mất công. không làm cũng chẳng sao) あんなまずい店にあえて行こうなんて、変わっているね。 → Mất công đến ăn ở một quán tồi như vậy, đúng là anh đã thay đổi rồi đấy nhỉ. ③ あらかじめ ~ ておく/ てある/ てください (làm gì/ chuẩn bị gì trước) あらかじめ用意しておいたメモを見ながら、スピーチするのもいいでしょう。

→ Vừa diễn thuyết vừa nhìn vào giấy ghi nhớ đã chuẩn bị trước cũng tốt đấy chứ. ④ 何とぞ ~ てください/ お願いします (xin vui lòng/ làm ơn) まだ、新人でございますので、何とぞご指導(しどう)の程(ほど)、よろしくお願いいたします。 → Tôi còn là nhân viên mới nên xin hãy vui lòng chỉ giáo cho tôi. 5. 仮定(かてい): Diễn đạt sự giả định ① 仮に ~ としたら/ ても ~/ とする (Nếu như → đưa ra giả định không có thật) 仮(かり) にあなたが私の立場だったら、どうしますか。 → Nếu mà anh ở vào vị trí của tôi thì anh sẽ làm như thế nào? ② 強いて ~ ば/ なら ~ (Nếu buộc phải ~/Nếu có gì cần phải ~) とてもおいしいんですが、強(し)いて言えば、味が濃すぎるような感じがします。 → Món ăn rất là ngon nhưng nếu buộc phải nói thì tôi cảm thấy có vẻ là vị hơi đậm quá.


6. 否定(ひてい): Diễn đạt sự phủ định ① ろくに ~ ない (làm gì đó chưa đủ) 試験前日だというのに、風邪を引いてしまって、昨日はろくに勉強ができなかった。 → Tuy là trước ngày thi nhưng bị cảm nên hôm qua đã không thể học đủ. ② 一向に ~ ない (một chút cũng không, hoàn toàn không → khác với kì vọng, dự đoán) 梅雨(つゆ)になっても、今年は一向(いっこう)に雨が降らない。 → Đã vào mùa mưa rồi mà năm nay chả thấy mưa gì cả. ③ 到底 ~ (でき)ない (nhất định/chắc chắn không) 仕事が多すぎて、あと一時間では到底(とうてい)終らない。 → Công việc quá nhiều nên 1 tiếng sau cũng chắc chắn không thể xong được. ④ 一概に ~ とは言えない (không nhất thiết là/ không thể nói là) 条件によって結果は変わるため、一概(いちがい)にその実験結果が正しいとは言えない。 → Kết quả sẽ thay đổi theo điều kiện nên kết quả thực nghiệm đó cũng không nhất thiết là chính xác. ⑤ よもや ~ ないだろう/ まい (nhất định/chắc chắn không) よもや彼がその大学に落ちることはないだろう。 Tham khảo: http://tiengnhatcoban.edu.vn/khoa-hoc-tieng-nhat-1/


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Những phó từ có cụm từ đi kèm cố định by Mai Thùy Chi - Issuu