Skip to main content

Một số từ tiếng nhật cơ bản dùng trong giao tiếp

Page 1

Nguồn tham khảo :http://tiengnhatcoban.edu.vn

Một số từ tiếng Nhật cơ bản dùng trong giao tiếp はります:dán かけます:treo かざります:trang trí ならべます:bày , xếp うえます:trồng cây きをうえます: trồng cây もどします:để lại chỗ cũ まとめます:tóm lại , tổng kết lại かたづけます:Madếp , dọn lại しまいます:cất きめます:quyết định しらせます:thông báo そうだんします:thảo luận よしゅうします:soạn bài , chuẩn bị bài ふくしゅうします:ôn tập そのままにします:cứ để nguyên như vậy おこさん: con gái ( người khác) じゅぎょう :giờ học こうぎ : bài giảng ミーテイング : hội họp よてい : dự định おしらせ : thông báo, cho biết おんないしょ : bảng hướng dẫn カレンダー : lịch ポスター :áp phích ごみばこ : thùng rác にんぎょう :búp bê かびん : bình hoa かがみ : gương soi ひきだし : ngăn kéo


Trên đây là mot so tu tieng nhat co ban dung trong giao tiep hàng ngày cho các bạn tham khảo. Chúc các bạn học tốt !


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook