Skip to main content

Chủ đề nấu ăn trong từ vựng tiếng nhật

Page 1

Nguồn tham khảohttp://tiengnhatcoban.edu.vn/ Ngữ pháp bài này là một ngữ pháp cực kì cực kì quan trọng mà nếu không hiểu nó, các bạn sẽ rất khó khăn khi học lên cao và lúng túng trong việc giao tiếp với người Nhật.

Xem thêm - Số đếm 1-10 trong tiếng Nhật nào!! .http://tiengnhatcoban.edu.vn/1-den-10-tieng-nhat.html 1.점심밥: Cơm trưa 2.저녁밥: Cơm tối 3.음식: Món ăn 4.국: Canh 5.쌀: Gạo 6.기름: Dầu ăn 7.소금: Muối 8.설탕: ĐƯờng 9.멸치 액젓: Nước mắm 10.간장: Xì dầu 11.고기: Thịt 12.소고기: THịt bò 13.돼지고기: THịt lợn 14.닭고기: thịt gà 15.물고기: Cá 16.생선: Các đã qua chế biến 17.회: Món gỏi cá 18.고구마: Khoai lang 19.감자: Khoai tây 20.양파: Hành tây 21.쪽파: Hành hoa 22.두부: Đậu phụ 23. 땅콩: Lạc 24.술: Rượu 25.양주: Rượu ngoại 26.약주: Rượu thuốc 27.주스: Nước hoa quả 28.잔: chén 29:그릇: Bát 30.젓가락: Đũa 31.숟가락: THìa 32.전기 밥솥: Nồi cơm điện 33.가스렌지: Bếp ga 34.삼계탕: Gà hầm sâm 35.영양: Dinh dưỡng 36.맵다: Cay 37.짜다: Mặn 38.달다: ngọt 39.쓰다: Đắng 40.싱겁다: Nhạt


41.삶다: Luộc 42.볶다: Xào 43.조리다: Kho 44.튀기다: Rán 45.끓이다: Nấu 46.행주: Khăn lau bàn 47.수세미: giẻ rửa bát 48.병따개: Cái mở chai 49.돼지족발: chân giò heo 50.대추: Táo Tàu 51.밤: Hạt dẻ 52.마늘: Tỏi 53.찹쌀: Gạo nếp 54.쌀: Gạo 55.후추: Tiêu 56.닭: Gà 57.닭죽:Cháo gà 58.오뎅: Chả cá 59.무말랭이: Củ cải khô 60.고춧잎: Lá ớt 61.고춧가루: Ớt bột 62.간장: Nước tương 63.참기름: Dầu mè 64.통깨: Mè hạt 65.와사비: Bồ (Mù) tạt xanh 66.빵가루: Bột xù 67.양배추: Bắp cải tròn 68.당근: Cà rốt 69.풋고추: Ớt cay 70.밀가루: Bột mì 71.국수: Phở 72.깨잎: Lá mè 73.김: tấm lá kim làm từ rong biển 74.오징어: Mực ống 75.시장 : chợ 76.돈 : tiền Cùng nhau học tiếng Nhật nào!! http://tiengnhatcoban.edu.vn/cung-hoc-tieng-nhat,54


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Chủ đề nấu ăn trong từ vựng tiếng nhật by Mai Thùy Chi - Issuu