Skip to main content

Cách đếm thức ăn tiếng nhật

Page 1

Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat tot nhat tai Ha Noi Chỉ riêng việc học số đếm trong lớp tiếng nhật sơ cấp 2 đã là một nỗi “kinh hoàng” với rất nhiều bạn bời vì tùy vào tính chất của đồ vật mà sẽ có những cách đếm khác nhau. Ví dụ như đếm người là hitori, futari..đếm vật là ikko. Hôm nay, mình sẽ giúp các bạn học cách đếm thức ăn nhé.

Đồ ăn khi gọi từng món một, thì gọi chung là 一品(いっぴん): 1.羊羹(ようかん- Một loại wagashi nổi tiếng của Nhật có vị ngọt ):一本(いっぽん) 2.饅頭(まんじゅう- Bánh bao):一個(いっこ) 3.餅(もち-Bánh dày):一団、一個、一枚(いっぱい) 4.豆腐(とうふ- Đậu phụ):一丁(いっちょう) 5.かまぼこ( Một loại thực phẩm làm từ cá):一枚、一本 6.ちくわ( Hay thấy trong oden):いっぽん 7.蕎麦(そば-Soba)、うどん(Udon)、ラーメン(Ramen):一枚、一人前(いちにんまえ): 8.素麺(そうめん- Somen):一束(ひとたば)、一箱(ひとはこ)、一本 9.お好み焼き(おこのみやきー Okonomiyaki):一枚 10.胡麻(ごま: Vừng):一粒(ひとつぶ) 11.刺身(さしみ: Sashimi):一切れ(ひときれ)。 12.寿司(すし- Sushi):一貫(いっかん)、一個(いっこ)、一つ(ひとつ)、一人前。 13.焼き鳥(やきとり- Gà nướng):一本、一串(ひとくし) 14.卵(たまご: Trứng):一個 15.食パン(しょくぱん: Bánh mỳ lát):一斤(いっきん)、一枚 16.ケーキ( Bánh kem):一台(いちだい)、一切れ、一個 II.飲み物(のみもの): Cách đếm đồ uống. 1.瓶(びん):Những đồ uống để vào bình thì gọi chung là 一瓶(ひとびん)、一本 2.缶入り(かんいり)Những đồ uống được để vào lon thì gọi chung là:一缶(いっかん、ひとか ん)、一本 3.お酒(さけ):一本、一杯。 Hãy tham gia ngay các lớp học thêm tại trung tâm tiếng Nhật SOFL để được hướng dẫn các cách, phương pháp học tập phù hợp với bạn nhất.


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Cách đếm thức ăn tiếng nhật by Mai Thùy Chi - Issuu