Skip to main content

Vietnamese - God-given Breath

Page 1


HơithởdoChúabantặng

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenĐứcGiê-hô-va.HãyngợikhenĐứcGiê-hô-va.Thithiên150:6

NgũKinh

ĐứcGiê-hô-vaĐứcChúaTrờinặnnênngườitừbụiđất,rồihàhơisựsốngvàomũingười;vàngười trởthànhmộtlinhhồnsống.Sángthếký2:7

Vànày,chínhTasẽgiángtrậnlụtlớnxuốngđất,đểtiêudiệtmọiloàicóhơithởsựsốngdướitrời; vàmọivậttrênđấtsẽchếtSángthếký6:17

VàchúngcùngvàotrongtàuNô-ê,mỗiloàihaiconmột,trongđócóhơithởsựsống.Sángthếký 7:15

Tấtcảnhữngaicóhơithởsựsốngtronglỗmũi,tấtcảnhữnggìởtrênđấtliềnđềuđãchếtSángthế ký7:22

Nhưngtrongcácthànhphốcủadânnày,màĐứcGiê-hô-va,ĐứcChúaTrờingươi,đãbanchongươi làmcơnghiệp,ngươikhôngđượcđểchobấtcứsinhvậtnàosốngsót.Phụctruyềnluậtlệký20:16

Lịchsử

VậyGiô-suađãđánhchiếmtoànbộvùngđồinúi,vùngphíanam,vùngthunglũng,vùngnguồn nướcvàtấtcảcácvuaởđó;ôngkhôngđểsótmộtai,nhưngđãtiêudiệthoàntoànmọisinhvật,như ĐứcGiê-hô-vaĐứcChúaTrờicủaY-sơ-ra-ênđãtruyềnlệnhGiô-sua10:40

Vàhọdùnglưỡigươmgiếtchếttấtcảnhữngngườiởtrongđó,tiêudiệthọhoàntoàn;khôngcòn mộtaisốngsót;vàhọđốtcháyHazorbằnglửaVàtấtcảchiếnlợiphẩmcủacácthànhphốnày,và giasúc,concáiIsraelđềulấylàmcủacải;nhưnghọđềudùnglưỡigươmgiếtchếttừngngườicho đếnkhitiêudiệthết,khôngcònmộtaisốngsótGiô-suê11:11,14

Vàcáckênhđàotrênbiểnhiệnra,nềnmóngcủathếgiớiđượcpháthiện,khiĐứcGiê-hô-vaquở trách,khihơithởtừmũiNgàithổira2Sa-mu-ên22:16

Vàkhivuatrịvì,vuađãđánhchếttoànbộdònghọGiê-rô-bô-am;vuakhôngđểchoGiê-rô-bô-am sốngsótmộtai,chođếnkhivuatiêudiệthoàntoàndònghọnày,theolờipháncủaĐứcGiê-hô-va, ĐấngđãphánquatôitớNgàilàA-hi-giangườiSi-lô:1CácVua15:29

Sauđó,contraicủangườiphụnữlàmchủnhàlâmbệnh;bệnhnặngđếnnỗingườiấykhôngcònhơi thởnữa1CácVua17:17

Thơca

ChúngbịdiệtvongbởihơithởcủaĐứcChúaTrời,vàbịtiêudiệtbởihơithởtừmũiNgài.Gióp4:9

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaHãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaThithiên150:6

Ngàikhôngchotôiđượcthở,nhưnglàmchotôiđầyrẫycayđắng.Gióp9:18

TrongtayNgàilàlinhhồncủamọisinhvật,vàhơithởcủatoànthểnhânloạiGióp12:10

Hắnsẽkhôngrakhỏibóngtối;ngọnlửasẽthiêurụicànhcâycủahắn,vàhắnsẽbiếnmấtbởihơithở miệnghắn.Gióp15:30

Hơithởcủatôiđãmụcnát,ngàythángcủatôiđãtàn,mồmảđãsẵnsàngchotôiGióp17:1

Hơithởcủatôithậtlạlẫmvớivợtôi,mặcdùtôiđãnàinỉvìlợiíchcủacácconđểđượckhỏemạnh trởlại.Gióp19:17

Suốtthờigianđó,hơithởcủatôivẫncòntrongtôi,vàThầncủaĐứcChúaTrờivẫnởtronglỗmũi tôi;Gióp27:3

ThầncủaĐứcChúaTrờiđãtạodựngnêntôi,vàhơithởcủaĐấngToànNăngđãbanchotôisựsống. Gióp33:4

NếuNgàiđặttrọnlòngmìnhvàoconngười,nếuNgàigomgóplinhhồnvàhơithởcủangườiấylại chomình;Gióp34:14

BởihơithởcủaĐứcChúaTrờimàsươnggiáxuấthiện,vàmặtnướcbịthuhẹplại.Gióp37:10

HơithởcủaNgàinhómlênthanhồng,vàlửatừmiệngNgàiphunra.Gióp41:21

Bấygiờ,cácdòngnướchiệnra,vànềnmóngcủathếgianđượcpháthiệnnhờtiếngquởtráchcủa Chúa,hỡiĐứcGiê-hô-va,nhờhơithởtừmũiNgài.Thithiên18:15

Xinđừnggiaotôivàotaykẻthùtôi,vìcónhữngkẻlàmchứnggiannổilênchốnglạitôi,vànhững kẻấythởrasựđộcácThithiên27:12

TrờiđấtđượctạodựngbởilờicủaĐứcGiê-hô-va;muônvậttrêntrờiđượctạodựngbởihơithở miệngNgàiThithiên33:6

Chúagiấumặtđi,chúngkhốnkhổ;Chúacấthơithởcủachúng,chúngchếtvàtrởvềbụiđất.Thi thiên104:29

Họcótai,nhưngkhôngnghethấy;miệnghọcũngkhôngthởThithiên135:17

Hơithởcủangườilìakhỏithânxác,ngườitrởvềđất;trongngàyấy,tưtưởngcủangườitiêutan.Thi thiên146:4

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenChúaHãyngợikhenChúaThithiên150:6

Vìđiềugìxảyđếncholoàingườithìcũngxảyđếncholoàithú;chẳnghề,chúngđềuchếtnhưnhau: loàinàychếtthìloàikiacũngchết;phải,chúngđềucócùngmộthơithở;chonênloàingườichẳng hơngìloàithú,vìtấtcảđềuhưkhông.Truyềnđạo3:19

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaHãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaThithiên150:6

Lờitiêntri

Hãythôicầunguyệnvớiloàingười,vìhơithởcủahọchỉởtronglỗmũi;bởivìhọđángđượckểđến ởđiểmnào?(Ê-sai2:22)

NhưngNgàisẽxétxửngườinghèocáchcôngchính,vàquởtráchngườihiềnlànhtrênđấtcáchcông bằng;NgàisẽđánhphạtđấtbằnglờipháncủamiệngNgài,vàdùnghơithởcủamôiNgàimàgiết chếtkẻácÊ-sai11:4

HơithởcủaNgài,nhưdòngsuốitrànđầy,sẽdânglênđếntậncổ,đểsànglọccácdântộcbằngcái sàngcủasựhưkhông;vàsẽcómộtcáidâycươngtronghàmcủadânchúng,khiếnchúnglầmlạcVì

Tophetđãđượcthiếtlậptừxưa;phải,nóđãđượcchuẩnbịchovua;vuađãlàmchonósâuvàrộng: đốnglửaởđólàlửavànhiềucủi;hơithởcủaChúa,nhưdònglưuhuỳnh,nhómlửachonóÊ-sai 30:28,33

Cácngươisẽsinhrarơmrạ,sẽsinhracỏkhô;hơithởcủacácngươisẽnhưlửathiêurụicácngươi (Ê-sai33:11)

ĐứcChúaTrờiphánnhưvậy,Đấngđãtạodựngcáctầngtrờivàtrảirộngchúng;Đấngđãtrảirộng đấtvàmọivậttrênđất;Đấngbanhơithởcholoàingườitrênđấtvàthầnlinhchonhữngngườibước đitrênđất:Ê-sai42:5

Mỗingườiđềungudốttrongtrithứccủamình:mỗingườithợđúcđềubốirốitrướchìnhtượng chạmkhắc:vìhìnhtượngđúcbằngkimloạicủahọlàgiảdối,vàkhôngcóhơithởtrongđó.Giê-rêmi10:14

Mỗingườiđềungudốtbởitrithứccủamình;mỗingườithợđúcđềubốirốitrướctượngchạmkhắc: vìtượngđúccủahọlàgiảdối,vàkhôngcóhơithởtrongđóGiê-rê-mi51:17

Ngươiđãnghetiếngta,chớbịttaitrướchơithở,trướctiếngkêuthancủata.Cathương3:56

NgườiđượcChúaxứcdầu,hơithởcủamũichúngta,đãbịbắttronghốsâucủahọ;vềngườimà chúngtađãnói:"Dướibóngngười,chúngtasẽsốnggiữacácdânngoại"(Cathương4:20)

ChúaĐứcChúaTrờipháncùngnhữngbộxươngnàyrằng:Này,Tasẽkhiếnhơithởvàotrongcác ngươi,vàcácngươisẽsống;Tasẽđặtgâncốttrêncácngươi,làmchothịtmọclêntrêncácngươi, vàphủdalêntrêncácngươi,vàcácngươisẽsống;vàcácngươisẽbiếtrằngTalàĐứcGiê-hô-va.

ChúaĐứcChúaTrờipháncùngnhữngbộxươngnàyrằng:Này,Tasẽkhiếnhơithởvàotrongcác ngươi,vàcácngươisẽsốngKhitôinhìnthấy,kìa,gâncốtvàthịtmọclêntrênchúng,vàdaphủlên trênchúng;nhưngkhôngcóhơithởtrongchúng.BấygiờNgàipháncùngtôirằng:Hỡiconngười, hãynóitiêntrivớigió,hãynóitiêntrivớigiórằng:HỡiĐứcChúaTrờiphánnhưvậy:Hỡihơithở, hãytừbốnphươnggiómàđến,vàthổitrênnhữngngườiđãchếtnày,đểhọđượcsống.Vậytôiđã nóitiêntrinhưNgàitruyềnchotôi,vàhơithởđếntronghọ,họsốnglại,vàđứngdậy,trởthànhmột đạoquânrấtđôngÊ-xê-chi-ên37:5-10

NhưngngươiđãngạomạnchốnglạiChúaTrờiởtrêntrời;ngườitađãđemcácđồdùngtrongnhà Ngàiđếntrướcmặtngươi,vàngươi,cácquanlại,vợngươivàcáctỳthiếpcủangươiđãuốngrượu trongđó;ngươiđãcangợicácthầnbằngbạc,vàng,đồng,sắt,gỗvàđá,lànhữngthầnkhôngthấy, khôngnghe,khôngbiếtgìcả;vàngươiđãkhôngtônvinhĐứcChúaTrời,Đấngnắmgiữhơithởcủa ngươivàmọiđườnglốicủangươitrongtayNgài.Đa-ni-ên5:23

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaHãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaThithiên150:6

Vìlàmsaotôitớcủachúatôicóthểnóichuyệnvớichúatôiđược?Bởivìlậptứctôikhôngcònsức lực,cũngchẳngcònhơithởnữaĐa-ni-ên10:17

Khốnthaychokẻnàobảogỗrằng:Ăndậy!Bảođácâmrằng:Hỡiđácâm,hãyđứngdậy!Nósẽdạy dỗ!Kìa,nóđượcdátvàngbạclấplánh,màchẳngcóhơithởnàocảHa-bắc-cúc2:19

TânƯớc

KhiNgàinóiđiềuđóxong,Ngàihàhơitrênhọvàphánrằng:"HãynhậnlấyĐứcThánhLinh!" (Giăng20:22)

VàSau-lơ,vẫncònhămdọavàgieorắcsựtànsátđốivớicácmônđồcủaChúa,đãđiđếngặpthầy tếlễthượngphẩm(Côngvụ9:1).

Ngàikhôngđượcngườitathờphượngbằngtay,nhưthểNgàicầnbấtcứđiềugì,vìNgàibancho muônloàisựsống,hơithởvàmọisự;Côngvụ17:25

SáchNgoạiKinh

VàNgàiđãbanchoA-đammộtthânthểkhôngcólinhhồn,đólàcôngtrìnhdotayNgàitạodựng, vàNgàiđãhàhơisựsốngvàongười,vàngườiđãsốngtrướcmặtNgài.2Ê-xra3:5

NhưngchỉmìnhtôithấyrằngtừmiệngNgàiphunramộtluồnglửa,từmôiNgàithởramộthơithở rựclửa,vàtừlưỡiNgàiphóngranhữngtialửavàbãotốTấtcảđềuhòalẫnvàonhau:luồnglửa,hơi thởrựclửavàcơnbãolớn;vàậpxuốngdữdộivàođámđôngđangchuẩnbịchiếnđấu,thiêurụitất cảbọnhọ,đếnnỗigiữamộtđámđôngvôsốngườichẳngcòngìthấyđược,chỉcònlạibụivàmùi khóiKhithấyvậy,tôisợhãi2Ê-xra13:10-11

Ngàitạodựngconngười,đặttráitimngườiởgiữathânthể,banchongườihơithở,sựsốngvàsự hiểubiết2Ê-xra16:61

Vìchúngtasinhratrongmọicuộcphiêulưu,vàsaunàychúngtasẽnhưchưatừngtồntại;bởihơi thởtronglỗmũichúngtanhưkhói,vàngọnlửanhỏtronglòngchúngtachỉnhưmộttialửanhỏ. (SáchKhônngoancủaSa-lô-môn2:2)

VìnànglàhơithởcủaquyềnnăngĐứcChúaTrời,làảnhhưởngthanhkhiếttuônchảytừvinhquang củaĐấngToànNăng;chonênkhôngmộtđiềuôuếnàocóthểsavàonàngSáchKhônNgoancủa Sa-lô-môn7:25

Hoặcnhữngloàithúhoangdãkhôngrõnguồngốc,đầygiậndữ,mớiđượctạora,thởrahơilửahoặc mùihôithốicủakhóibaytánloạn,hoặcbắnranhữngtiasángkinhkhủngtừmắtchúng:Phải,nếu khôngcónhữngđiềunày,chúngđãcóthểngãxuốngchỉtrongmộtcơngió,bịtruyđuổibởisựbáo thùvàbịphântánkhắpnơibởihơithởquyềnnăngcủaNgài:nhưngNgàiđãsắpđặtmọisựtheo mứcđộ,sốlượngvàtrọnglượng.SáchKhônngoancủaSa-lô-môn11:18,20

Hìnhảnhấycámdỗkẻngumuộithèmmuốn,vàvìthếchúngkhaokháthìnhdạngcủamộttượng chết,khôngcóhơithởBởivìchúngkhôngbiếtĐấngTạoHóa,vàĐấngđãbanchochúngmộtlinh hồnsốngđộng,vàhàhơivàochúngVìchúngcoitấtcảcácthầntượngcủadânngoạilàthần:những

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaHãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaThithiên150:6

thầnấykhôngcómắtđểnhìn,khôngcómũiđểthở,khôngcótaiđểnghe,khôngcóngóntayđểcầm nắm;vàchâncủachúngthìchậmchạp.SáchKhônNgoancủaSa-lô-môn15:5,11,15

Chừngnàongươicònsốngvàcònhơithở,chớphóthácmìnhchoaicả(Huấnca33:20)

Ngườithổilòlửađanglàmviệcvớinhiệtlượng,nhưngmặttrờithiêuđốtnúinongấpbalần;nóthở rahơilửavàphátranhữngtiasángchóilọi,làmmờmắt.Huấnca43:4

Nhữngvậtkhôngcóhơithởthìphảimuavớigiárấtcao(ThưGiê-rê-mi1:25)

Takhôngbiếtlàmsaocácngươilạiởtrongbụngta:vìtachẳngbanchocácngươihơithởhaysự sống,cũngchẳngphảitađãtạonêntừngchithểtrongmỗingườicácngươi;NhưngchắcchắnĐấng TạoHóacủathếgian,Đấngđãtạodựngdòngdõiloàingườivàtìmrakhởiđầucủamuônvật,cũng sẽnhờlòngthươngxótcủaNgàimàbanchocácngươihơithởvàsựsốngmộtlầnnữa,vìhiệnnay cácngươikhôngcòncoitrọngbảnthânmìnhnữavìcớluậtphápcủaNgài.2Maccabees7:22-23

Tuynhiên,ôngtachẳnghềngừngkhoekhoang,vẫnđầykiêungạo,giậndữquáttháodânDoThái vàralệnhđẩynhanhcuộchànhtrình;nhưngrồiôngtangãkhỏixengựa,bịquậtngãmạnh;vìcú ngãđauđớn,toànthânđaunhức2Maccabees9:7

Tuynhiên,khicònhơithở,tronglòngôngnổigiận,ôngđứngdậy;vàmặcdùmáuôngtuônranhư suối,vàvếtthươngcủaôngrấtnặng,ôngvẫnchạyxuyênquađámđông;vàđứngtrênmộttảngđá dốc,2Maccabees14:45

Enoch

Tôiđãthấytronggiấcngủnhữngđiềumàgiờđâytôisẽnóibằnglưỡithịtvàbằnghơithởcủamiệng mình:nhữngđiềumàĐấngTốiCaođãbancholoàingườiđểhọcóthểtròchuyệnvàhiểubằngtấm lòng.Ê-nóc14:2

VàtôigiơtaylêntrongsựcôngchínhvàchúctụngĐấngThánhvàVĩĐại,vànóibằnghơithởcủa miệngtôi,bằnglưỡithịtmàĐứcChúaTrờiđãbanchoconcáiloàingười,đểhọnóibằnglưỡiấy;và Ngàiđãbanchohọhơithở,lưỡivàmiệngđểhọnóibằnglưỡiấyÊ-nóc84:1

Họ,từkhiđượctạodựng,khônghềkhaokhátthứcăntrầngian,nhưngcoimọisựnhưhơithở thoángqua,vàsốngtheonhưvậy;Chúađãthửtháchhọrấtnhiều,vàtâmhồnhọđượcthấylàtrong sạchđếnnỗihọnênchúctụngdanhNgài.Ê-nóc108:9

Jasher

ĐứcChúaTrờinặnnênngườitừđất,rồihàhơisựsốngvàomũingười,vàngườitrởthànhmộtlinh hồnsốngcókhảnăngnói.Gia-sê1:2

Hãytỉnhdậyvàxemnỗikhổcủatavìcontraitacayđắngbiếtbao,mặcdùtakhôngnuôinấngcon, khôngnặnnêncon,cũngkhôngbanchoconhơithởvàlinhhồn,nhưngchínhĐứcChúaTrờiđãtạo nêncon,xâydựngnênxươngcốtconvàbaophủchúngbằngthịt,hàhơisựsốngvàomũicon,rồi Ngàiđãgiaoconchota.Gia-sê43:28

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaHãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaThithiên150:6

Hàngngày,ôngđiđếnxứGô-sên,nơianhemônglàconcáiY-sơ-ra-ênđangở,vàMôi-sethấyhọ hằngngàyđềukhóthởvàlaonhọc.Gia-sê70:34

ChắcchắnNgàiđãtạodựngngươitrongbụngmẹ,banchongươihơithởsựsống,nuôidưỡngngươi vàđặtngươilênngaivàngcủaAiCập,rồiNgàisẽlấyđihơithởvàlinhhồnngươi,vàđưangươitrở vềđấtnơingươiđãđượctạodựngGia-sê79:50

NhữngcuốnsáchbịthấtlạccủaKinhThánh

VìNgàilàĐấngdòxétmọitưtưởngvàýđịnhtronglòngngười;hơithởcủaNgàiởtrongchúngta, vàkhinàoNgàimuốn,Ngàicóthểcấthơithởấykhỏichúngta1ClementgửitínhữuCô-rinh-tô 10:14

Ngàiđánhhọnhưsâubướm:từsángđếntốihọkhôngthểchịuđựngnổi.Vìkhôngthểtựcứumình, họđãchết;Ngàihàhơitrênhọvàhọchết,vìhọkhôngcósựkhônngoan1ClementgửitínhữuCôrinh-tô18:7

Vìcớđó,ChúađãchophépngườitađổdầuthơmlênđầuNgài,đểNgàicóthểbanhơithởbấttử choHộiThánhcủaNgài.(ThưcủaThánhIgnatiusgửitínhữuÊphêsô4:4)

NhữngcuốnsáchbịlãngquêncủaVườnĐịaĐàng

RồithiênsứlêngặpĐứcChúaTrời,đượctiếpđón,vànóirằng:"LạyĐứcChúaTrời,cáctạovậtcủa Ngàiđãtrúthơithởcuốicùng."(1SáchA-đamvàÊ-va10:2)

NhưngĐứcChúaTrờinhìnthấyôngvàthấysựkhốnkhổcủaông,vàthấyôngsắptrúthơithởcuối cùng.LờicủaĐứcChúaTrờitừtrờixuống,kéoôngrakhỏinước,vàpháncùngôngrằng:"Hãylên bờcaođếnchỗÊ-va"KhiôngđếngầnÊ-va,ônghỏibàrằng:"Aibảongươi'đếnđây'?"1SáchAđamvàÊ-va33:12

Vàongàythứnăm,tatruyềnlệnhchobiểnsinhracá,cácloàichimcólôngvũđủloại,vàtấtcảcác loàithúbòtrênđất,đibằngbốnchânvàbaylượntrênkhôngtrung,cảđựcvàcái,vàmọilinhhồn đềuhítthởthầnkhísựsốngRồichiềutốiđến,vàsángngàythứsáuđếnVàongàythứsáu,tatruyền lệnhchosựkhônngoancủatatạoraconngườitừbảythànhphần:thứnhất,thịtcủaconngườitừđất; thứhai,máucủaconngườitừsương;thứba,mắtcủaconngườitừmặttrời;thứtư,xươngcủacon ngườitừđá;thứnăm,trítuệcủaconngườitừsựnhanhnhẹncủacácthiênthầnvàtừmây;thứsáu, mạchmáuvàtóccủaconngườitừcỏtrênđất;thứbảy,linhhồncủaconngườitừhơithởcủatavàtừ gióBímậtcủaEnoch30:8-10

Vàtôiđãghichéplạinhữngnơinghỉngơicủagió,quansátvàthấynhữngngườinắmgiữchìakhóa củachúngmangtheocânvàthướcđo;trướctiên,họđặtcácquảcânvàomộtchiếccân,rồiđặtcác quảcânkhácvàochiếccânkia,vàkhéoléothảchúngrakhắpmặtđấttheođúngtỷlệ,đểhơithở nặngnhọccủahọkhônglàmchomặtđấtrungchuyểnBímậtcủaEnoch40:8

Chúađãđặtnềnmóngtrongcõivôđịnh,vàđãtrảirộngcáctầngtrờihữuhìnhvàvôhình;Ngàiđã đặttráiđấttrênmặtnước,vàtạoravôsốsinhvật,vàaiđãđếmđượcnướcvànềnmóngcủacõivô định,haybụiđất,haycátbiển,haynhữnggiọtmưa,haysươngmai,hayhơithởcủagió?Aiđãlấp đầyđấtvàbiển,vàmùađôngbấtdiệt?BímậtcủaEnoch47:5

MọivậtcóhơithởhãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaHãyngợikhenĐứcGiê-hô-vaThithiên150:6

VìmọisinhvậtđềungợikhenNgài,vàmọitạovậthữuhìnhlẫnvôhìnhđềudânglờitándươnglên Ngài.BímậtcủaÊ-nóc51:6

Vàsẽchẳngcóvậtnàothởmàkhôngbiết,cũngchẳngcóvậtnàocâmđiếc:VìNgàiđãbanchotạo vậtcủaNgàimộtcáimiệng,đểchúngcóthểcấttiếngnóingợikhenNgài.Hãyxưngnhậnquyền năngcủaNgàivàbàytỏânđiểncủaNgàiHalleluya(BàicacủaSa-lô-môn7:26-28)

VàhọđãnóilênsựthậttừsựsoidẫnmàĐấngTốiCaođãbanchohọ;Cangợivàtônvinhdanh Ngài!Hallelujah(BàicacủaSa-lô-môn18:19)

Cảbốnchânđềuđượclàmtheocùngmộtkiểu,mọithứđềuđượcchếtácvàlắpráprấtkhéoléo,và ngườitađãdànhrấtnhiềukỹnăngvàkiếnthứcđểlàmchonógiốngvớitựnhiênđếnnỗikhicómột làngiónhẹthổiqua,lácâycũngchuyểnđộng,vàmọithứđềuđượctạohìnhđểphùhợpvớithựctế mànóđạidiện(ThưcủaAristeas3:39)

Mồhôitúaratrêntrán,ôngthởhổnhểntừnghơi,chođếnkhisựcaothượngtrongtâmhồnông khiếnchínhnhữngkẻhànhhạôngcũngphảithánphục.4Maccabees3:7

Vàtrongtìnhtrạngkhóthởcùngđauđớntộtcùng,ôngkêulên:“Hỡibạochúa,thậtvinhquangthay nhữngânhuệngươibanchota,tráivớiýmuốncủangươi,chophéptachứngtỏlòngtrungthànhvới Luậtphápquanhữnghìnhphạtvinhhiểnhơnnữa”4Maccabees5:51

Contraicảcủangươi,dùtrúthơithởcuốicùng,cũngkhônglàmthayđổiquyếttâmcủangươi,con traithứhai,dùnhìnngươivớiánhmắtthươngxóttronglúcchịuđauđớn,vàcontraithứba,dùtrút hơithởcuốicùng,cũngkhônglàmthayđổiquyếttâmcủangươi.4Maccabees7:13

Thứtưlàkhứugiác,nhờđómàconngườicóthểcảmnhậnđượcvịgiáckhihítthởkhôngkhí(Giao ướccủaGiu-bê1:17)

VìĐứcChúaTrờiđãtạodựngmọisựđềutốtlànhtheotrậttựcủachúng:nămgiácquanởtrongđầu, rồiNgàinốiliềncổvớiđầu,thêmtócđểlàmđẹpvàvinhquang;tiếpđếnlàtimđểhiểubiết,bụngđể bàitiết,dạdàyđểnghiềnnát,khíquảnđểhítthở,ganđểgiậndữ,mậtđểcayđắng,láláchđểcười, dâycươngđểkhônngoan,cơbắpthắtlưngđểcósứcmạnh,phổiđểhítvào,thắtlưngđểcósứcbền, vânvân(GiaoướccủaNaphtali1:20)

Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Vietnamese - God-given Breath by Filipino Tracts and Literature Society Inc. - Issuu