Skip to main content

XÂY DỰNG MỘT SỐ BÀI TẬP SONG NGỮ CHƯƠNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG CƠ HỌC (2017)

Page 1

GIẢNG DẠY LỒNG GHÉP TIẾNG ANH MÔN VẬT LÝ

vectorstock.com/10212086

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

XÂY DỰNG MỘT SỐ BÀI TẬP SONG NGỮ CHƯƠNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG CƠ HỌC (2017) WORD VERSION | 2017 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 KHOA VẬT LÝ

======

ĐOÀN THỊ DUNG

XÂY DỰNG MỘT SỐ BÀI TẬP SONG NGỮ CHƯƠNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG CƠ HỌC Chuyên ngành: Vật lý đại cương

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Người hướng dẫn khoa học

GV.ThS HOÀNG VĂN QUYẾT

HÀ NỘI, 2017


LỜI CẢM ƠN Trước tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất đến thầy giáo – ThS. Hoàng Văn Quyết người đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ em để em có thể hoàn thành khóa luận này. Em xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến những thầy cô đã giảng dạy em trong bốn năm qua, đặc biệt là các thầy cô trong khoa Vật lý trường Đại học sư phạm Hà Nội 2, đã giảng dạy và trang bị cho em những kiến thức cơ bản trong học tập, nghiên cứu khóa luận cũng như trong công việc sau này. Trong quá trình nghiên cứu vì thời gian có hạn và bước đầu làm quen với phương pháp nghiên cứu khoa học nên đề tài không tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy, em rất mong nhận được sự đóng góp của các quý thầy cô và các bạn để đề tài này được hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, tháng 4 năm 2017 Sinh viên

Đoàn Thị Dung


LỜI CAM ĐOAN Tôi hoàn thành khóa luận này dưới sự hướng dẫn của của ThS. Hoàng Văn Quyết và sự lỗ lực của bản thân. Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của chúng tôi và không trùng với kết quả nghiên cứu của tác giả nào đã công bố trước đây. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện khóa luận này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong khóa luận này đã được ghi rõ nguồn gốc. Hà Nội, tháng 4 năm 2017 Sinh viên

Đoàn Thị Dung


MỤC LỤC MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1 1. Lý do chọn đề tài ........................................................................................... 1 2. Mục đích nghiên cứu đề tài ........................................................................... 2 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu................................................................. 2 4. Nhiệm vụ nghiên cứu .................................................................................... 2 5. Phương pháp nghiên cứu............................................................................... 2 6. Cấu trúc khóa luận ........................................................................................ 2 CHƯƠNG I. CƠ SỞ LÝ THUYẾT .................................................................. 3 1. Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng ................................................ 3 1.1. Khái niệm động lượng................................................................................ 3 1.2. Định lý biến thiên động lượng của chất điểm ............................................ 3 1.3. Định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập ............................................ 5 1.3.1. Thiết lập................................................................................................... 5 1.3.2. Bảo toàn động lượng theo phương .......................................................... 5 2. Công và công suất ......................................................................................... 5 2.1. Công ........................................................................................................... 5 2.2. Công suất .................................................................................................... 8 3. Động năng ..................................................................................................... 8 4. Thế năng ...................................................................................................... 10 4.1. Định nghĩa ................................................................................................ 10 4.2. Tính chất................................................................................................... 10 5. Định luật bảo toàn và biến thiên cơ năng.................................................... 10 6. Định luật bảo toàn và biến thiên momen động lượng ................................. 11 6.1. Định lý về momen động lượng của chất điểm ......................................... 11 6.2. Momen động lượng của một hệ chất điểm............................................... 12 6.2.1. Định nghĩa ............................................................................................ 12


6.2.2. Định lý về momen động lượng của một hệ chất điểm .......................... 13 6.3. Định luật bảo toàn momen động lượng.................................................... 15 6.3.1. Thiết lập................................................................................................. 15 6.3.2. Trường hợp hệ quay xung quanh một trục cố định ............................... 15 Kết luận chương 1 ........................................................................................... 17 CHƯƠNG 2. PHÂN DẠNG BÀI TẬP PHẦN CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG CƠ HỌC ............................................................................... 18 1. Từ vựng - vocabulary .................................................................................. 18 2. Phân dạng bài tập bằng song ngữ................................................................ 18 2.1. Bài tập về định luật bảo toàn và biến thiên động lượng .......................... 19 2.1.1. Bài tập mẫu............................................................................................ 19 2.1.2. Bài tập áp dụng...................................................................................... 25 2.2. Công và công suất .................................................................................... 26 2.2.1. Bài tập mẫu............................................................................................ 26 2.2.2. Bài tập áp dụng...................................................................................... 29 2.3. Bài tập về động năng – định lý biến thiên động năng.............................. 32 2.3.1. Bài tập mẫu............................................................................................ 32 2.3.2. Bài tập áp dụng...................................................................................... 34 2.4. Bài tập về định luật bảo toàn cơ năng ...................................................... 37 2.4.1. Bài tập mẫu............................................................................................ 37 2.4.2. Bài tập áp dụng...................................................................................... 40 2.5. Bài tập về định luật bảo toàn và biến thiên momen động lượng ............. 41 2.5.1. Bài tập mẫu............................................................................................ 41 2.5.2. Bài tập áp dụng...................................................................................... 46 Kết luận chương 2 ........................................................................................... 49 KẾT LUẬN ..................................................................................................... 50 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................... 51


MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Thế giới đang xảy ra sự bùng nổ tri thức khoa học – công nghệ. Cứ mỗi giây, mỗi phút trôi qua có hàng nghìn ý tưởng được nảy sinh, hàng trăm phát minh được ra đời và biết bao sự thay đổi của khoa học – công nghệ đang diễn ra. Để có thể vươn lên cùng với sự thay đổi của khoa học – công nghệ đó, chúng ta không những phải học hỏi kinh nghiệm của các nước tiên tiến mà còn phải biết vận dụng những kinh nghiệm đó một cách sáng tạo, tìm ra con đường phát triển riêng của đất nước. Trong chiến lược xây dựng và phát triển, Nhà nước ta luôn xem nhân tố con người có tầm quan trọng đặc biệt quyết định sự thành công. Để làm được điều đó, chúng ta cần tạo ra bước tiến mới trong sự nghiệp phát triển giáo dục – đào tạo, không ngừng đổi mới tổ chức, nội dung nâng cao chất lượng giáo dục sao cho phù hợp nhất nhằm bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của xã hội. Cùng với sự hội nhập của các nước trên thế giới, sự tiến bộ không ngừng của khoa học – công nghệ, đã đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải đổi mới giáo dục cả về nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức giáo dục. Cụ thể trong việc Bộ giáo dục xuất bản và đưa sách song ngữ vào giảng dạy thay thế cho sách sử dụng tiếng mẹ đẻ trước đây. Sở giáo dục cho biết sẽ thí điểm đưa sách này vào các trường phổ thông theo chủ trương nâng cao năng lực tiếng anh cho học sinh và dự kiến đến năm 2020, sách song ngữ sẽ được đưa vào dạy đại trà. Trên thực tế giảng dạy ở trường phổ thông, ta thấy rằng việc lồng ghép tiếng Anh vào các môn khác nói chung và Vật lý nói riêng là điều cần thiết và càng trở nên cấp bách hơn bao giờ hết. Không những bổ sung kiến thức chuyên môn mà còn nâng cao khả năng ngoại ngữ, hướng đến đọc được sách

1


và tài liệu nước ngoài. Xuất phát từ những nhu cầu thực tế đó của xã hội, tôi sử dụng đề tài nghiên cứu khoa học theo xu hướng: “Xây dựng một số bài tập song ngữ chương Các định luật bảo toàn trong cơ học” với mong muốn nghiên cứu nâng cao chất lượng dạy học vật lý và củng cố kiến thức tiếng Anh chuyên ngành giúp các em tránh khỏi những bỡ ngỡ trong hình thức dạy học mới. 2. Mục đích nghiên cứu đề tài Phân dạng bài tập phần các định luật bảo toàn trong cơ học bằng song ngữ 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu - Đối tượng: Các kiến thức phần định luật bảo toàn và tiếng Anh cho chuyên ngành Vật lý - Phạm vi: Xét trong Vật lý cổ điển 4. Nhiệm vụ nghiên cứu - Xây dựng hệ thống từ vựng phần các định luật bảo toàn trong cơ học. - Trình bày logic khoa học lý thuyết phần các định luật bảo toàn. - Phân dạng các bài toán bằng song ngữ. 5. Phương pháp nghiên cứu Đọc, tra cứu và tổng hợp tài liệu 6. Cấu trúc khóa luận Phần 1. Mở đầu Phần 2. Nội dung Phần 3: Kết luận

2


CHĆŻĆ NG I. CĆ Sáťž LĂ? THUYáşžT 1. Ä?áť™ng lưᝣng. Ä?áť‹nh luáş­t bảo toĂ n đ᝙ng lưᝣng 1.1. KhĂĄi niᝇm đ᝙ng lưᝣng Khi máť™t láťąc đ??šâƒ— tĂĄc d᝼ng lĂŞn máť™t váş­t trong khoảng tháť?i gian ∆đ?‘Ą thĂŹ tĂ­ch đ??šâƒ— . ∆đ?‘Ą đưᝣc đᝋnh nghÄŠa lĂ xung lưᝣng cáť§a láťąc đ??šâƒ— trong khoảng tháť?i gian ∆đ?‘Ą Ẽy. Giả sáť­ láťąc đ??šâƒ— (khĂ´ng đ᝕i) tĂĄc d᝼ng lĂŞn máť™t váş­t kháť‘i lưᝣng m Ä‘ang chuyáťƒn đ᝙ng váť›i váş­n táť‘c ⃗⃗⃗⃗⃗. đ?‘Ł1 Trong khoảng tháť?i gian tĂĄc d᝼ng ∆đ?‘Ą, váş­n táť‘c cáť§a váş­t biáşżn đ᝕i thĂ nh đ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 nghÄŠa lĂ váş­t đã cĂł gia táť‘c: đ?‘Žâƒ— =

đ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 − ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘Ł1 ∆đ?‘Ą

Theo đᝋnh luáş­t II Niuton: đ?‘šđ?‘Žâƒ— = đ??šâƒ— đ?‘š

đ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 − ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘Ł1 = đ??šâƒ— ∆đ?‘Ą

Suy ra đ?‘šđ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 − đ?‘šđ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—1 = đ??šâƒ— ∆đ?‘Ą

(1.1)

Váşż phải cáť§a (1.1) chiĚ nh lĂ xung lưᝣng cáť§a láťąc trong khoảng tháť?i gian ∆đ?‘Ą, còn váť trĂĄi là đ᝙ biáşżn thiĂŞn cáť§a đấi lưᝣng đ?‘?⃗ = đ?‘šđ?‘Łâƒ— Ä?ấi lưᝣng đ?‘?⃗ đưᝣc gáť?i là đ᝙ng lưᝣng cáť§a máť™t váş­t Ä?áť™ng lưᝣng cáť§a máť™t váş­t kháť‘i lưᝣng m Ä‘ang chuyáťƒn đ᝙ng váť›i váş­n táť‘c đ?‘Łâƒ— là đấi lưᝣng đưᝣc xĂĄc đᝋnh báť&#x;i cĂ´ng thᝊc: đ?‘?⃗ = đ?‘šđ?‘Łâƒ— 1.2. Ä?áť‹nh lĂ˝ biáşżn thiĂŞn đ᝙ng lưᝣng cáť§a chẼt Ä‘iáťƒm Theo đᝋnh luáş­t Newton II, náşżu máť™t chẼt Ä‘iáťƒm kháť‘i lưᝣng m cháť‹u tĂĄc d᝼ng cáť§a máť™t láťąc đ??šâƒ— (hay cáť§a nhiáť u láťąc, láťąc táť•ng hᝣp lĂ đ??šâƒ— ) thĂŹ sáş˝ cĂł gia táť‘c đ?‘Žâƒ— cho báť&#x;i: đ??šâƒ— = đ?‘šđ?‘Žâƒ— Tᝍ biáťƒu thᝊc cáť§a gia táť‘c ta cĂł tháťƒ viáşżt lấi biáťƒu thᝊc trĂŞn như sau:

3


đ?‘‘đ?‘Łâƒ— = đ??šâƒ— đ?‘‘đ?‘Ą vĂŹ m khĂ´ng đ᝕i nĂŞn ta cĂł tháťƒ viáşżt lấi lĂ : đ?‘š

đ?‘‘(đ?‘šđ?‘Łâƒ—) = đ??šâƒ— đ?‘‘đ?‘Ą

(1.2)

VectĆĄ đ?‘?⃗ = đ?‘šđ?‘Łâƒ— gáť?i lĂ vectĆĄ đ᝙ng lưᝣng cáť§a chẼt Ä‘iáťƒm. Váş­y biáťƒu thᝊc (1.2) cĂł tháťƒ viáşżt thĂ nh: đ?‘‘đ?‘?⃗ = ⃗⃗⃗⃗ đ??š (1.3) đ?‘‘đ?‘Ą Ä?áť‹nh lĂ˝ 1: Ä?ấo hĂ m đ᝙ng lưᝣng cáť§a máť™t chẼt Ä‘iáťƒm đᝑi váť›i tháť?i gian cĂł giĂĄ tráť‹ báşąng láťąc (hay táť•ng hᝣp cĂĄc láťąc) tĂĄc d᝼ng lĂŞn chẼt Ä‘iáťƒm đó. Tᝍ (1.3) ta suy ra: đ?‘‘đ?‘?⃗ = đ??šâƒ— đ?‘‘đ?‘Ą

(1.4)

TiĚ ch phân 2 váşż cáť§a biáťƒu thᝊc (1.4) trong khoảng tháť?i gian tᝍ t 1 đến t2 ᝊng váť›i sáťą biáşżn thiĂŞn cáť§a đ᝙ng lưᝣng tᝍ p1 đến p2 ta đưᝣc: đ?‘Ą2

∆đ?‘?⃗ = ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘?2 − ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘?1 = âˆŤ đ?‘?⃗ đ?‘‘đ?‘Ą

(1.5)

đ?‘Ą1

Theo đᝋnh nghÄŠa tiĚ ch phân cáť§a láťąc F theo t tᝍ t 1 đến t2 gáť?i lĂ xung lưᝣng cáť§a F trong khoảng tháť?i gian đó. Váş­y biáťƒu thᝊc (1.5) cĂł tháťƒ phĂĄt biáťƒu như sau: Ä?áť‹nh lĂ˝ 2: Ä?áť™ biáşżn thiĂŞn đ᝙ng lưᝣng cáť§a máť™t chẼt Ä‘iáťƒm trong máť™t khoảng tháť?i gian nĂ o đó cĂł giĂĄ tráť‹ báşąng xung lưᝣng cáť§a láťąc (hay táť•ng hᝣp láťąc) tĂĄc d᝼ng lĂŞn chẼt Ä‘iáťƒm trong khoảng tháť?i gian đó. Trong trưáť?ng hᝣp F khĂ´ng đ᝕i theo tháť?i gian, (1.5) tráť&#x; thĂ nh: ∆đ?‘?⃗ = đ??šâƒ— ∆đ?‘Ą Hay

∆đ?‘?⃗ ∆đ?‘Ą

(1.6)

= đ??šâƒ—

(1.7)

Theo (1.7) ta cĂł tháťƒ phĂĄt biáťƒu: Ä?áť™ biáşżn thiĂŞn đ᝙ng lưᝣng cáť§a chẼt Ä‘iáťƒm trong máť™t đƥn váť‹ tháť?i gian cĂł giĂĄ tráť‹ báşąng láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn chẼt Ä‘iáťƒm đó.

4


1.3. Ä?áť‹nh luáş­t bảo toĂ n đ᝙ng lưᝣng cáť§a hᝇ cĂ´ láş­p 1.3.1. Thiáşżt láş­p Ä?áť‘i váť›i máť™t hᝇ chẼt Ä‘iáťƒm chuyáťƒn đ᝙ng, ta cĂł đᝋnh lĂ˝ vᝠđ᝙ng lưᝣng: đ?‘‘ (đ?‘š ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘Ł + đ?‘š2 đ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 + ⋯ + đ?‘šđ?‘› ⃗⃗⃗⃗⃗) đ?‘Łđ?‘› = đ??šâƒ— đ?‘‘đ?‘Ą 1 1 trong đó đ??šâƒ— lĂ táť•ng cĂĄc ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn hᝇ (theo đᝋnh luáş­t Newton III thĂŹ táť•ng cĂĄc náť™i láťąc tưƥng tĂĄc trong hᝇ báşąng 0). Náşżu hᝇ Ä‘ang xĂŠt lĂ máť™t hᝇ cĂ´ láş­p (F = 0) thĂŹ: đ?‘‘ (đ?‘š ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘Ł + đ?‘š2 đ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 + ⋯ + đ?‘šđ?‘› ⃗⃗⃗⃗⃗) đ?‘Łđ?‘› = 0 đ?‘‘đ?‘Ą 1 1 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ NghÄŠa lĂ đ?‘š1 ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘Ł1 + đ?‘š2 đ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 + ⋯ + đ?‘šđ?‘› ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘Łđ?‘› = đ?‘?đ?‘œđ?‘›đ?‘ đ?‘Ą

(1.8)

PhĂĄt biáťƒu: Táť•ng đ᝙ng lưᝣng cáť§a máť™t hᝇ cĂ´ láş­p lĂ máť™t đấi lưᝣng bảo toĂ n. 1.3.2. Bảo toĂ n đ᝙ng lưᝣng theo phưƥng Trong trưáť?ng hᝣp máť™t hᝇ chẼt Ä‘iáťƒm khĂ´ng cĂ´ láş­p nghÄŠa lĂ đ??šâƒ— ≠0 nhưng hĂŹnh chiáşżu cáť§a đ??šâƒ— lĂŞn máť™t phưƥng x nĂ o đó luĂ´n luĂ´n báşąng 0, khi đó náşżu chiáşżu phưƥng trĂŹnh vectĆĄ đ?‘‘ (đ?‘š ⃗⃗⃗⃗⃗ đ?‘Ł + đ?‘š2 đ?‘Ł âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—âƒ—2 + ⋯ + đ?‘šđ?‘› ⃗⃗⃗⃗⃗) đ?‘Łđ?‘› = đ??šâƒ— đ?‘‘đ?‘Ą 1 1 lĂŞn phưƥng x ta đưᝣc: đ?‘š1 đ?‘Ł1đ?‘Ľ + đ?‘š2 đ?‘Ł2đ?‘Ľ + ⋯ + đ?‘šđ?‘› đ?‘Łđ?‘›đ?‘Ľ = đ?‘?đ?‘œđ?‘›đ?‘ đ?‘Ą Váş­y, hĂŹnh chiáşżu cáť§a táť•ng đ᝙ng lưᝣng cáť§a hᝇ lĂŞn phưƥng x lĂ máť™t đấi lưᝣng bảo toĂ n. 2. CĂ´ng vĂ cĂ´ng suẼt 2.1. CĂ´ng XĂŠt máť™t váş­t náşąm yĂŞn trĂŞn bĂ n. NĂł cháť‹u tĂĄc d᝼ng cáť§a hai láťąc: tráť?ng láťąc vĂ phản láťąc cáť§a mạt bĂ n, táť•ng hĂŹnh háť?c cáť§a cĂĄc ngoấi láťąc báşąng khĂ´ng. Do đó, theo đᝋnh luáş­t bảo toĂ n đ᝙ng lưᝣng thĂŹ đ᝙ng lưᝣng cáť§a váş­t bảo toĂ n. Suy ra, váş­t phải giᝯ nguyĂŞn trấng thĂĄi náşąm yĂŞn trĂŞn bĂ n.

5


Lấi xĂŠt máť™t Ă´tĂ´ chuyáťƒn đ᝙ng tháşłng đᝠu trĂŞn đưáť?ng, Ă´tĂ´ cháť‹u tĂĄc d᝼ng cáť§a láťąc kĂŠo cáť§a đ᝙ng cĆĄ, láťąc cản cáť§a khĂ´ng khiĚ , láťąc ma sĂĄt cáť§a mạt đưáť?ng, tráť?ng lưᝣng cáť§a Ă´tĂ´ phản láťąc cáť§a mạt đưáť?ng. VĂŹ Ă´tĂ´ chuyáťƒn đ᝙ng tháşłng đᝠu, nĂŞn theo đᝋnh luáş­t I Newton thĂŹ táť•ng hĂŹnh háť?c cáť§a tẼt cả cĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn Ă´tĂ´ phải báşąng 0. Do đó, theo đᝋnh luáş­t bảo toĂ n đ᝙ng lưᝣng thĂŹ đ᝙ng lưᝣng cáť§a Ă´tĂ´ khĂ´ng thay đ᝕i theo tháť?i gian. Như váş­y, trấng thĂĄi chuyáťƒn đ᝙ng cáť§a Ă´tĂ´ vĂ váş­t náşąm trĂŞn mạt bĂ n lĂ như nhau. Tuy nhiĂŞn, đ᝙ng cĆĄ cáť§a Ă´tĂ´ phải hoất đ᝙ng liĂŞn t᝼c, tiĂŞu táť‘n nhiĂŞn liᝇu Ä‘áťƒ sản sinh ra láťąc kĂŠo nháşąm duy trĂŹ trấng thĂĄi chuyáťƒn đ᝙ng cĆĄ háť?c khĂ´ng thay đ᝕i theo tháť?i gian, trĂĄi lấi váş­t náşąm trĂŞn mạt bĂ n lấi khĂ´ng cáş§n tiĂŞu táť‘n máť™t tiĚ năng lưᝣng nĂ o cả. NghiĂŞn cᝊu káťš, ta thẼy cĂł sáťą khĂĄc nhau rẼt cĆĄ bản giᝯa hai viĚ d᝼ nĂŞu ra áť&#x; trĂŞn, đó lĂ : Ä‘iáťƒm đạt cáť§a cĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn váş­t náşąm trĂŞn mạt bĂ n khĂ´ng dáť‹ch chuyáťƒn, còn Ä‘iáťƒm đạt cáť§a láťąc kĂŠo cáť§a đ᝙ng cĆĄ Ă´tĂ´ liĂŞn t᝼c dáť‹ch chuyáťƒn cĂšng Ă´tĂ´. Váş­y, ta cĂł tháťƒ nĂłi ráşąng: máť™t láťąc sinh cĂ´ng khi Ä‘iáťƒm đạt cáť§a nĂł chuyáťƒn dáť?i. ThiĚ nghiᝇm chᝊng táť? ráşąng, lưᝣng nhiĂŞn liᝇu tiĂŞu th᝼ báť&#x;i đ᝙ng cĆĄ Ă´tĂ´ tᝡ lᝇ váť›i tiĚ ch sáť‘ cáť§a láťąc kĂŠo đ??šâƒ— vĂ quĂŁng đưáť?ng dáť‹ch chuyáťƒn x cáť§a Ä‘iáťƒm đạt cáť§a láťąc kĂŠo (quĂŁng đưáť?ng dáť‹ch chuyáťƒn cáť§a Ă´tĂ´). CĂ´ng là đấi lưᝣng vĂ´ hư᝛ng đưᝣc Ä‘o báşąng tĂ­ch sáť‘ cáť§a láťąc vĂ quĂŁng đưáť?ng dáť‹ch chuyáťƒn cáť§a Ä‘iáťƒm đạt cáť§a láťąc. ViĚ d᝼ trĂŞn cho thẼy ráşąng năng lưᝣng nhiᝇt chᝊa trong nhiĂŞn liᝇu khi báť‹ đᝑt chĂĄy trong đ᝙ng cĆĄ Ă´tĂ´ đã

⃗ đ?›ź đ??š

chuyáťƒn thĂ nh cĂ´ng cĆĄ háť?c lĂ m cho Ă´tĂ´ chuyáťƒn đ᝙ng.

.

Váş­y cĂ´ng chiĚ nh là đấi lưᝣng đạc trưng cho pháş§n năng

HĂŹnh 1.1

lưᝣng chuyáťƒn đ᝕i tᝍ dấng năng lưᝣng nĂ y sang dấng năng khĂĄc, hay chĂ­nh lĂ pháş§n năng lưᝣng trao đ᝕i giᝯa cĂĄc váş­t.

6

đ?‘‘đ?‘ ⃗


Dư᝛i tĂĄc d᝼ng cáť§a láťąc đ??šâƒ— giả sáť­ chẼt Ä‘iáťƒm dáť‹ch chuyáťƒn đưᝣc máť™t Ä‘oấn đưáť?ng vi phân dđ?‘ ⃗ . CĂ´ng vi phân đ?œ•A mĂ láťąc đ??šâƒ— tháťąc hiᝇn đưᝣc trĂŞn Ä‘oấn đưáť?ng đ?‘‘đ?‘ ⃗ lĂ tiĚ ch vĂ´ hư᝛ng cáť§a hai vectĆĄ: đ?œ•đ??´ = đ??šâƒ— . đ?‘‘đ?‘ ⃗ = đ??š. đ?‘‘đ?‘ . cos đ?›ź

(1.9)

Náşżu: Îą < Ď&#x20AC;/2 thĂŹ đ?&#x153;&#x2022;A > 0: cĂ´ng hᝯu iĚ ch Îą < Ď&#x20AC;/2 thĂŹ đ?&#x153;&#x2022;A = 0: láťąc tĂĄc d᝼ng vuĂ´ng gĂłc váť&#x203A;i chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nĂŞn khĂ´ng sinh cĂ´ng. Îą > Ď&#x20AC;/2 thĂŹ đ?&#x153;&#x2022;A < 0: cĂ´ng cản (viĚ d᝼ cĂ´ng cáť§a láťąc ma sĂĄt) Tᝍ biáť&#x192;u thᝊc (1.9) ta suy ra Ä&#x2018;ĆĄn váť&#x2039; cáť§a cĂ´ng lĂ Jun (J): 1J = 1Nm. Biáť&#x192;u thᝊc nĂ y cháť&#x2030; Ä&#x2018;Ăşng cho trưáť?ng hᝣp láťąc đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014;

đ??šâ&#x192;&#x2014; khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i vĂ chuyáť&#x192;n dáť?i cáť§a s lĂ tháşłng. Trong trưáť?ng hᝣp táť&#x2022;ng quĂĄt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä&#x2018;ạt cáť§a láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; chuyáť&#x192;n dáť?i tᝍ Ä&#x2018;iáť&#x192;m P Ä&#x2018;áşżn Ä&#x2018;iáť&#x192;m Q trĂŞn quáťš Ä&#x2018;ấo,

đ?&#x203A;ź P

Q

đ??šâ&#x192;&#x2014; HĂŹnh 1.2

trong quĂĄ trĂŹnh nĂ y láťąc thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i. Ä?áť&#x192; tĂ­nh cĂ´ng trong trưáť?ng hᝣp nĂ y ta chia Ä&#x2018;oấn Ä&#x2018;ưáť?ng PQ thĂ nh nhiáť u Ä&#x2018;oấn nháť?, ráť&#x201C;i ĂĄp d᝼ng cĂ´ng thᝊc (1.9) tiĚ nh cĂ´ng vi phân dA trĂŞn Ä&#x2018;oấn đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; Ä&#x2018;Ăł, ráť&#x201C;i cáť&#x2122;ng tẼt cả cĂĄc cĂ´ng vi phân lấi ta sáş˝ tiĚ nh Ä&#x2018;ưᝣc cĂ´ng mĂ láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; tháťąc hiáť&#x2021;n Ä&#x2018;ưᝣc trĂŞn Ä&#x2018;oấn Ä&#x2018;ưáť?ng PQ: đ?&#x2018;&#x201E;

đ?&#x2018;&#x201E;

đ?&#x153;&#x2022;đ??´ = đ??šâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2019; đ??´ = â&#x2C6;Ť đ?&#x153;&#x2022;đ??´ = â&#x2C6;Ť đ??šâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x192;

(1.10)

đ?&#x2018;&#x192;

Náşżu phân tiĚ ch vectĆĄ đ??šâ&#x192;&#x2014; vĂ dđ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; thĂ nh cĂĄc thĂ nh pháş§n theo cĂĄc tr᝼c toấ Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a háť&#x2021; toấ Ä&#x2018;áť&#x2122; Descarst thĂŹ ta cĂł tháť&#x192; biáť&#x192;u diáť&#x2026;n cĂ´ng A dưáť&#x203A;i dấng: đ?&#x2018;&#x201E;

đ??´ = â&#x2C6;Ť(đ??šđ?&#x2018;Ľ đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ľ + đ??šđ?&#x2018;Ś đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ś + đ??šđ?&#x2018;§ đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;§) đ?&#x2018;&#x192;

7

(1.11)


2.2. CĂ´ng suẼt Khi Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa cĂ´ng mĂ láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; tháťąc hiáť&#x2021;n Ä&#x2018;ưᝣc trĂŞn máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn Ä&#x2018;ưáť?ng nĂ o Ä&#x2018;Ăł ta khĂ´ng tiĚ nh Ä&#x2018;áşżn tháť?i gian tháťąc hiáť&#x2021;n cĂ´ng. Ä?áť&#x192; Ä&#x2018;ạc trưng cho khả nÄ&#x192;ng sinh cĂ´ng nhanh hay cháş­m cáť§a máť&#x2122;t mĂĄy sinh cĂ´ng (ViĚ d᝼: máť&#x2122;t Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cĆĄ) ngưáť?i ta Ä&#x2018;ưa vĂ o máť&#x2122;t Ä&#x2018;ấi lưᝣng váş­t lĂ˝ máť&#x203A;i gáť?i lĂ cĂ´ng suẼt. CĂ´ng suẼt trung bĂŹnh Ptb cáť§a máť&#x2122;t mĂĄy sinh cĂ´ng lĂ tᝡ sáť&#x2018; cáť§a cĂ´ng Î&#x201D;A vĂ tháť?i gian Î&#x201D;t Ä&#x2018;áť&#x192; tháťąc hiáť&#x2021;n cĂ´ng Ä&#x2018;Ăł, ta cĂł: đ?&#x2018;&#x192;đ?&#x2018;Ąđ?&#x2018;? =

â&#x2C6;&#x2020;đ??´

(1.12)

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą

Váť mạt Ă˝ nghÄŠa, cĂ´ng suẼt trung bĂŹnh cĂł giĂĄ tráť&#x2039; báşąng cĂ´ng trung bĂŹnh cáť§a láťąc sinh ra trong Ä&#x2018;ĆĄn váť&#x2039; tháť?i gian. Ä?áť&#x192; tiĚ nh cĂ´ng suẼt tấi tᝍng tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m, ta cho Î&#x201D;t â&#x2020;&#x2019; 0. Giáť&#x203A;i hấn cáť§a

â&#x2C6;&#x2020;đ??´ â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą

khi

Î&#x201D;t â&#x2020;&#x2019; 0 theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa gáť?i lĂ cĂ´ng suẼt tᝊc tháť?i (gáť?i tắt lĂ cĂ´ng suẼt) cáť§a láťąc, Ä&#x2018;ưᝣc kĂ˝ hiáť&#x2021;u lĂ : â&#x2C6;&#x2020;đ??´ đ?&#x2018;&#x2018;đ??´ = â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ąâ&#x2020;&#x2019;0 â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

đ?&#x2018;&#x192; = lim

(1.13)

Váş­y: cĂ´ng suẼt cĂł giĂĄ tráť&#x2039; báşąng Ä&#x2018;ấo hĂ m cáť§a cĂ´ng theo tháť?i gian. đ?&#x2018;&#x2018;đ??´ đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; = đ??šâ&#x192;&#x2014; = đ??šâ&#x192;&#x2014; . đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; (1.14) đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą Váş­y: cĂ´ng suẼt báşąng tĂ­ch vĂ´ hưáť&#x203A;ng cáť§a láťąc tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i vectĆĄ váş­n táť&#x2018;c đ?&#x2018;&#x192;=

cáť§a chuyáť&#x192;n dáť?i. Ä?ĆĄn váť&#x2039; cáť§a cĂ´ng suẼt lĂ Woat (W), 1W = 1J/s = 1 Nm/s. 3. Ä?áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng Ä?áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng lĂ pháş§n cĆĄ nÄ&#x192;ng tưƥng ᝊng váť&#x203A;i sáťą chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a cĂĄc váş­t. Muáť&#x2018;n xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh biáť&#x192;u thᝊc cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng ta hĂŁy tiĚ nh

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014;

đ?&#x2018;Śâ&#x192;&#x2014;

(2)

(1)

đ??šâ&#x192;&#x2014; HĂŹnh 1.3

cĂ´ng cáť§a láťąc ngoĂ i tĂĄc d᝼ng lĂŞn váş­t. XĂŠt máť&#x2122;t chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m kháť&#x2018;i lưᝣng m, cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a máť&#x2122;t láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; vĂ chuyáť&#x192;n ráť?i

8


tᝍ váť&#x2039; triĚ 1 sang váť&#x2039; triĚ 2 (hĂŹnh 1.3). CĂ´ng cáť§a láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; trong chuyáť&#x192;n ráť?i tᝍ 1 sang 2 lĂ : (2) đ??´ = â&#x2C6;Ť(1) đ??šâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ł MĂ ta lấi cĂł: đ??šâ&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161; , thay vĂ o biáť&#x192;u thᝊc cáť§a A ta Ä&#x2018;ưᝣc: đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(2)

(2)

(2)

(2)

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 2 đ??´ = â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x161;. . đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x161;. . đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x2018; ( ) đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą 2 (1)

(1)

(1)

(1)

Tháťąc hiáť&#x2021;n phĂŠp tiĚ ch phân ta Ä&#x2018;ưᝣc: đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł22 2

â&#x2C6;&#x2019;

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł12 2

(1.15)

=đ??´

trong Ä&#x2018;Ăł: v1 vĂ v2 lĂ váş­n táť&#x2018;c cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m tấi cĂĄc váť&#x2039; triĚ 1 vĂ 2. Theo (1.13) cĂ´ng A cĂł tráť&#x2039; sáť&#x2018; báşąng Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng. Váş­y ta cĂł Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa: đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł12 2 đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł22 2

= Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m tấi váť&#x2039; triĚ 1 = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;1 = Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m tấi váť&#x2039; triĚ 2 = WÄ&#x2018;2

Táť&#x2022;ng quĂĄt, biáť&#x192;u thᝊc Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng m, váş­n táť&#x2018;c đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; cho báť&#x;i: đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 2 đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = 2

(1.16)

Biáť&#x192;u thᝊc (1.15) tráť&#x; thĂ nh:đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;2 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;1 = đ??´ Ä?áť&#x2039;nh lĂ˝ váť Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng: Ä?áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a máť&#x2122;t chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m trong máť&#x2122;t quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng nĂ o Ä&#x2018;Ăł cĂł giĂĄ tráť&#x2039; báşąng cĂ´ng cáť§a ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m sinh ra trong quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng Ä&#x2018;Ăł. Káşżt luáş­n: Khi Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a máť&#x2122;t váş­t giảm thĂŹ ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn váş­t sinh máť&#x2122;t cĂ´ng cản; như tháşż nghÄŠa lĂ váş­t Ä&#x2018;Ăł tĂĄc d᝼ng lĂŞn váş­t khĂĄc máť&#x2122;t láťąc vĂ láťąc Ä&#x2018;Ăł sinh cĂ´ng dưƥng.

9


4. Tháşż nÄ&#x192;ng 4.1. Ä?áť&#x2039;nh nghÄŠa Khi máť&#x2122;t chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m dáť&#x2039;ch chuyáť&#x192;n tᝍ váť&#x2039; trĂ­ M sang váť&#x2039; triĚ N trong trưáť?ng láťąc tháşż thĂŹ cĂ´ng AMN cáť§a trưáť?ng láťąc cháť&#x2030; ph᝼ thuáť&#x2122;c vĂ o hai váť&#x2039; triĚ Ä&#x2018;áş§u vĂ cuáť&#x2018;i M, N. TĂ­nh chẼt nĂ y ta cĂł tháť&#x192; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa: Tháşż nÄ&#x192;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m trong trưáť?ng láťąc tháşż lĂ máť&#x2122;t hĂ m Wt ph᝼ thuáť&#x2122;c vĂ o váť&#x2039; trĂ­ cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m sao cho: AMN = Wt(M) â&#x20AC;&#x201C; Wt(N)

(1.17)

Tᝍ Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa ta thẼy ráşąng: náşżu Ä&#x2018;áť&#x201C;ng tháť?i cáť&#x2122;ng Wt(M) vĂ Wt(N) váť&#x203A;i cĂšng máť&#x2122;t háşąng sáť&#x2018; thĂŹ háť&#x2021; thᝊc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa trong (1.17) vẍn Ä&#x2018;ưᝣc nghiáť&#x2021;m Ä&#x2018;Ăşng, nĂłi cĂĄch khĂĄc: "tháşż nÄ&#x192;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m tấi máť&#x2122;t váť&#x2039; trĂ­ Ä&#x2018;ưᝣc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa sai khĂĄc máť&#x2122;t háşąng sáť&#x2018; cáť&#x2122;ng". 4.2. TĂ­nh chẼt Tháşż nÄ&#x192;ng tấi máť&#x2122;t váť&#x2039; triĚ Ä&#x2018;ưᝣc xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh sai khĂĄc máť&#x2122;t háşąng sáť&#x2018; cáť&#x2122;ng nhưng hiáť&#x2021;u tháşż nÄ&#x192;ng giᝯa hai váť&#x2039; triĚ thĂŹ hoĂ n toĂ n xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh. Giᝯa trưáť?ng láťąc vĂ tháşż nÄ&#x192;ng cĂł háť&#x2021; thᝊc sau: đ??´đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018; = â&#x2C6;Ť đ??šâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ą (đ?&#x2018;&#x20AC;) â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ą (đ?&#x2018; )

(1.18)

đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;

Náşżu cho chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä&#x2018;áť&#x2039;ch chuyáť&#x192;n theo máť&#x2122;t vòng kiĚ n (M â&#x2030;Ą N) thĂŹ háť&#x2021; thᝊc trĂŞn Ä&#x2018;ây tráť&#x; thĂ nh: â&#x2C6;Ž đ??šâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014; = 0 5. Ä?áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n vĂ biáşżn thiĂŞn cĆĄ nÄ&#x192;ng Khi chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m kháť&#x2018;i lưᝣng m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng tᝍ váť&#x2039; triĚ M Ä&#x2018;áşżn váť&#x2039; trĂ­ N trong máť&#x2122;t trưáť?ng láťąc tháşż thĂŹ cĂ´ng cáť§a trưáť?ng láťąc cho báť&#x;i: AMN = Wt(M) â&#x20AC;&#x201C; Wt(N) Náşżu chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m cháť&#x2030; cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a trưáť?ng láťąc tháşż thĂŹ theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ˝ váť

10


Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng, ta cĂł: đ??´đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018; = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; (đ?&#x2018; ) â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; (đ?&#x2018;&#x20AC;) Wt(M) â&#x20AC;&#x201C; Wt(N) = WÄ&#x2018;(N) â&#x20AC;&#x201C; WÄ&#x2018;(M)

Váş­y: Hay

WÄ&#x2018;(M) + Wt(M) = WÄ&#x2018;(N) + Wt(N)

(1.19)

Váş­y táť&#x2022;ng:

WÄ&#x2018;(M) + Wt(M) = const

(1.20)

Táť&#x2022;ng nĂ y cĂł giĂĄ tráť&#x2039; khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i, khĂ´ng ph᝼ thuáť&#x2122;c vĂ o váť&#x2039; trĂ­ cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m. Táť&#x2022;ng Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng vĂ tháşż nÄ&#x192;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä&#x2018;ưᝣc gáť?i lĂ cĆĄ nÄ&#x192;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m. Khi chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng trong máť&#x2122;t trưáť?ng láťąc tháşż (khĂ´ng cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a máť&#x2122;t láťąc nĂ o khĂĄc) thĂŹ cĆĄ nÄ&#x192;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m lĂ máť&#x2122;t Ä&#x2018;ấi lưᝣng bảo toĂ n. Ä?ây chĂ­nh lĂ Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n cĆĄ nÄ&#x192;ng trong trưáť?ng láťąc tháşż. VĂ­ d᝼: Khi chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m kháť&#x2018;i lưᝣng m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng trong tráť?ng trưáť?ng Ä&#x2018;áť u thĂŹ: đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 2 đ?&#x2018;&#x160;= + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D; = đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018; đ?&#x2018;Ą 2

(1.21)

Háť&#x2021; quả: VĂŹ W = WÄ&#x2018; + Wt = const nĂŞn trong quĂĄ trĂŹnh chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m trong trưáť?ng láťąc tháşż náşżu Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng WÄ&#x2018; tÄ&#x192;ng thĂŹ tháşż nÄ&#x192;ng Wt giảm vĂ ngưᝣc lấi; áť&#x; cháť&#x2014; nĂ o WÄ&#x2018; Ä&#x2018;ất giĂĄ tráť&#x2039; cáťąc Ä&#x2018;ấi thĂŹ Wt cáťąc tiáť&#x192;u vĂ ngưᝣc lấi. ChĂş Ă˝: Khi chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng trong trưáť?ng láťąc tháşż còn cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a máť&#x2122;t láťąc khĂĄc đ??šâ&#x192;&#x2014; (vĂ­ d᝼ láťąc ma sĂĄt) thĂŹ nĂłi chung cĆĄ nÄ&#x192;ng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m khĂ´ng bảo toĂ n: Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn cáť§a cĆĄ nÄ&#x192;ng chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m sáş˝ báşąng cĂ´ng cáť§a láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; Ä&#x2018;Ăł. 6. Ä?áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n vĂ biáşżn thiĂŞn momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng 6.1. Ä?áť&#x2039;nh lĂ˝ váť momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Máť&#x2122;t chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m M chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng trĂŞn máť&#x2122;t quáťš Ä&#x2018;ấo (C) dưáť&#x203A;i tĂĄc d᝼ng cáť§a máť&#x2122;t láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; (hĂŹnh 1.4). Theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ˝ váť sáťą biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng ta

đ??šâ&#x192;&#x2014;

O

(C)

đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; M

cĂł:

đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;

HĂŹnh 1.4

11


đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;(đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;) = = đ??šâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(1.22)

Nhân hᝯu hưáť&#x203A;ng cả hai váşż cáť§a (1.22) váť&#x203A;i t = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x201A;đ?&#x2018;&#x20AC; (O lĂ gáť&#x2018;c táť?a Ä&#x2018;áť&#x2122;) ta Ä&#x2018;ưᝣc: đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ (VĂŹ

đ?&#x2018;&#x2018; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

Hay:

đ?&#x2018;&#x2018;(đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;) đ?&#x2018;&#x2018; đ?&#x2018;&#x2018; = (đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;) = (đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014;) = đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ đ??šâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;) = đ?&#x2018;&#x2018; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

â&#x2C6;§ đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;) đ?&#x2018;&#x2018;(đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

đ?&#x2018;ŁĂ

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

= đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2019;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;(đ?&#x2018;&#x201A;, đ??šâ&#x192;&#x2014; ) (đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;) = đ?&#x2018;&#x20AC;

(1.23) đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

â&#x2C6;§ đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; = â&#x192;&#x2014;0â&#x192;&#x2014; (1.24)

Trong Ä&#x2018;Ăł đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; lĂ mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m M Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;(đ?&#x2018;&#x201A;, đ??šâ&#x192;&#x2014; ) = đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x2C6;§ đ??šâ&#x192;&#x2014; lĂ mĂ´nmen cáť§a láťąc đ??šâ&#x192;&#x2014; Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m O. O vĂ đ?&#x2018;&#x20AC; Phưƥng trĂŹnh (1.24) cĹŠng chiĚ nh lĂ biáť&#x192;u thᝊc cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ­ váť mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng, Ä&#x2018;áť&#x2039;nh liĚ Ä&#x2018;Ăł Ä&#x2018;ưᝣc phĂĄt biáť&#x192;u như sau: "Ä?ấo hĂ m theo tháť?i gian cáť§a mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m O cáť§a máť&#x2122;t chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng báşąng táť&#x2022;ng mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m O cáť§a cĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m". Háť&#x2021; quả: Trong trưáť?ng hᝣp chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng luĂ´n luĂ´n cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a máť&#x2122;t láťąc xuyĂŞn tâm ( đ??šâ&#x192;&#x2014; luĂ´n cĂł phưƥng Ä&#x2018;i qua Ä&#x2018;iáť&#x192;m O) thĂŹ M(O,đ??šâ&#x192;&#x2014; ) = 0 vĂ do Ä&#x2018;Ăł: đ?&#x2018;&#x2018; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2019; đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018; đ?&#x2018;Ą â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; (đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;) = 0 đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(1.25)

Tᝍ (1.25) ta thẼy đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i. Mạt khĂĄc, L luĂ´n vuĂ´ng gĂłc váť&#x203A;i mạt pháşłng tấo báť&#x;i O vĂ đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;, do Ä&#x2018;Ăł, mạt pháşłng chᝊa O vĂ đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; lĂ máť&#x2122;t mạt pháşłng cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh. Ä?iáť u Ä&#x2018;Ăł cĂł nghÄŠa lĂ chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m M luĂ´n luĂ´n chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng trong máť&#x2122;t mạt pháşłng cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh 6.2. Momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a máť&#x2122;t háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m 6.2.1. Ä?áť&#x2039;nh nghÄŠa Máť&#x2122;t háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m M1, M2,â&#x20AC;Ś,Mi,â&#x20AC;Ś láş§n lưᝣt cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng m1, m2,...,

12


mi,... vĂ chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i nhᝯng váş­n táť&#x2018;c â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Ł1 , đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;2 , . . . , â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;&#x2013; , . .. Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i máť&#x2122;t háť&#x2021; quy chiáşżu gáť&#x2018;c O. Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m t váť&#x2039; trĂ­ nhᝯng chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ẽy Ä&#x2018;ưᝣc xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh báť&#x;i cĂĄc vector bĂĄn kĂ­nh đ?&#x2018;&#x;1 , â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x;2 â&#x20AC;Ś , â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014;,đ?&#x2018;&#x2013; â&#x20AC;Ś MĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m O Ä&#x2018;ưᝣc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nghÄŠa báť&#x;i: đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;&#x2018; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ??żđ?&#x2018;&#x2013; = â&#x2C6;&#x2018; â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2013; â&#x2C6;§ đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2013;

(1.26)

báşąng táť&#x2022;ng cĂĄc mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m trong háť&#x2021; Ä&#x2018;Ăł váť&#x203A;i O. ChĂşng ta hĂŁy xĂŠt máť&#x2122;t sáť&#x2018; trưáť?ng hᝣp riĂŞng a. Háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m quay xung quanh máť&#x2122;t tr᝼c cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Î&#x201D; Khi Ä&#x2018;Ăł, ta cĂł mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a máť&#x2122;t chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m ( mi, â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014;): đ?&#x2018;&#x2013; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ??żđ?&#x2018;&#x2013; = đ??źđ?&#x2018;&#x2013; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2013;

(1.27)

trong Ä&#x2018;Ăł I = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x;đ?&#x2018;&#x2013;2 lĂ mĂ´men quĂĄn tĂ­nh cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i tr᝼c quay Î&#x201D;, Ď&#x2030;i lĂ váş­n táť&#x2018;c gĂłc cáť§a chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m trong chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng quay xung quanh Î&#x201D;. Khi Ä&#x2018;Ăł mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a háť&#x2021; Ä&#x2018;ưᝣc xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh báť&#x;i: đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;&#x2018; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ??żđ?&#x2018;&#x2013; = â&#x2C6;&#x2018; đ??źđ?&#x2018;&#x2013; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x2013;

(1.28)

đ?&#x2018;&#x2013;

b. Trưáť?ng hᝣp váş­t rắn quay xung quanh máť&#x2122;t tr᝼c cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Î&#x201D;. Khi Ä&#x2018;Ăł máť?i chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m cáť§a váş­t rắn quay Ä&#x2018;áť u cĂł cĂšng váş­n táť&#x2018;c gĂłc. đ?&#x153;&#x201D;1 = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x153;&#x201D;2 = â&#x2039;Ż = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2013; = â&#x2039;Ż = đ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; Váş­y đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;&#x2018;đ?&#x2018;&#x2013; đ??źđ?&#x2018;&#x2013; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2013; = (â&#x2C6;&#x2018;đ?&#x2018;&#x2013; đ??źđ?&#x2018;&#x2013; ) đ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ??źđ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;

(1.29) (1.30)

Trong Ä&#x2018;Ăł đ??ź = â&#x2C6;&#x2018;đ?&#x2018;&#x2013; đ??źđ?&#x2018;&#x2013; = â&#x2C6;&#x2018;đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x;đ?&#x2018;&#x2013;2 lĂ momen váş­t rắn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i tr᝼c quay â&#x2C6;&#x2020;. 6.2.2. Ä?áť&#x2039;nh lĂ˝ váť momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a máť&#x2122;t háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä?áť&#x2018;i váť&#x203A;i chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m (m, r) cáť§a háť&#x2021; khi ĂĄp d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ­ váť mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng ta Ä&#x2018;ưᝣc:

13


â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x2018;đ??ż â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;(đ?&#x2018;&#x201A;, â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; =đ?&#x2018;&#x20AC; đ??šđ?&#x2018;&#x2013; ) đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(1.31)

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;(đ?&#x2018;&#x201A;, â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x20AC; đ??šđ?&#x2018;&#x2013; ) lĂ táť&#x2022;ng mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i gáť&#x2018;c O cáť§a cĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m (mi). Cáť&#x2122;ng cĂĄc phưƥng trĂŹnh trĂŞn theo I ta Ä&#x2018;ưᝣc: â&#x2C6;&#x2018; đ?&#x2018;&#x2013;

Váşż trĂĄi (1.32)

đ?&#x2018;&#x2018; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x2018;đ??ż â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;(đ?&#x2018;&#x201A;, â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;&#x2018;đ?&#x2018;&#x20AC; đ??šđ?&#x2018;&#x2013; ) đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(1.32)

đ?&#x2018;&#x2013;

đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; lĂ Ä&#x2018;ấo hĂ m theo tháť?i gian cáť§a mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a

háť&#x2021;. Váşż phải cáť§a (1.32) biáť&#x192;u tháť&#x2039; táť&#x2022;ng mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i gáť&#x2018;c O cáť§a cĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn cĂĄc chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m cáť§a háť&#x2021;. CĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn cĂĄc chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m cáť§a háť&#x2021; bao gáť&#x201C;m cĂĄc ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng vĂ cĂĄc náť&#x2122;i láťąc tưƥng tĂĄc cáť§a cĂĄc chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m trong háť&#x2021;. ChĂş Ă˝ ráşąng cĂĄc náť&#x2122;i láťąc tưƥng tĂĄc cáť§a cĂĄc chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m trong háť&#x2021; tᝍng Ä&#x2018;Ă´i máť&#x2122;t Ä&#x2018;áť&#x2018;i nhau (cĂšng phưƥng, ngưᝣc chiáť u vĂ cĂšng Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n), do Ä&#x2018;Ăł, táť&#x2022;ng mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i O cáť§a nhᝯng láťąc nĂ y sáť­ báşąng 0. Váş­y váşż phải cáť§a (1.32) cháť&#x2030; còn lĂ táť&#x2022;ng mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i O cáť§a cĂĄc ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn háť&#x2021;. Káşżt quả ta thu Ä&#x2018;ưᝣc cĂ´ng thᝊc sau: đ?&#x2018;&#x2018;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;(đ??źđ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;) â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = =đ?&#x2018;&#x20AC; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(1.33)

Ä?áť&#x2039;nh lĂ­: Ä?ấo hĂ m theo tháť?i gian cáť§a mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a máť&#x2122;t háť&#x2021; chẼm Ä&#x2018;iáť&#x192;m báşąng táť&#x2022;ng mĂ´men cĂĄc ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn háť&#x2021; (Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x192;m gáť&#x2018;c O bẼt kĂŹ). ChĂşng ta hĂŁy xĂŠt máť&#x2122;t trưáť?ng hᝣp riĂŞng: háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m lĂ máť&#x2122;t váş­t rắn quay xung quanh máť&#x2122;t tr᝼c cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Î&#x201D;. CĂł:đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ??źđ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ??ź = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2013; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x;đ?&#x2018;&#x2013;2 , do Ä&#x2018;Ăł Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ­ váť mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cĂł tháť&#x192; viáşżt: đ?&#x2018;&#x2018;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;(đ??źđ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;) â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = =đ?&#x2018;&#x20AC; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(1.34)

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; lĂ táť&#x2022;ng mĂ´men cĂĄc ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn váş­t rắn quay. trong Ä&#x2018;Ăł đ?&#x2018;&#x20AC; TiĚ ch phân phưƥng trĂŹnh (1.35) tᝍ tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m t1 Ä&#x2018;áşżn tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m t2 tưƥng ᝊng

14


váť&#x203A;i sáťą biáşżn thiĂŞn cáť§a t tᝍ L1 Ä&#x2018;áşżn L2 ta Ä&#x2018;ưᝣc: đ?&#x2018;Ą2

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą â&#x2C6;&#x2020;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ??ż2 â&#x2C6;&#x2019; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ??ż1 = â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x20AC;

(1.35)

đ?&#x2018;Ą1 đ?&#x2018;Ą â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą Ä&#x2018;ưᝣc gáť?i lĂ mĂ´men xung lưᝣng cáť§a mĂ´men láťąc M Ä?ấi lưᝣng â&#x2C6;Ťđ?&#x2018;Ą 2 đ?&#x2018;&#x20AC; 1

trong khoảng tháť?i gian Î&#x201D;t = t2 â&#x20AC;&#x201C; t1: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i thĂŹ ta Ä&#x2018;ưᝣc: Náşżu đ?&#x2018;&#x20AC; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą â&#x2C6;&#x2020;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x20AC;

(1.36)

ChĂş Ă˝: Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i váş­t rắn quay xung quanh máť&#x2122;t tr᝼c cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh, mĂ´men quĂĄn tĂ­nh I = const. VĂŹ váş­y, ta cĂł tháť&#x192; viáşżt: đ?&#x2018;&#x2018;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;(đ??źđ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;) đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x153;&#x201D; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = =đ??ź = đ??źđ?&#x203A;˝â&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2019; đ??źđ?&#x203A;˝â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x20AC; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą trong Ä&#x2018;Ăł đ?&#x203A;˝ =

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x153;&#x201D; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

(1.37)

lĂ gia táť&#x2018;c gĂłc vĂ phưƥng trĂŹnh (1.37) lĂ phưƥng trĂŹnh

cĆĄ bản cáť§a chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng quay cáť§a váş­t rắn xung quanh máť&#x2122;t tr᝼c mĂ ta Ä&#x2018;ĂŁ biáşżt. 6.3. Ä?áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng 6.3.1. Thiáşżt láş­p Giả sáť­ cĂł máť&#x2122;t háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m khĂ´ng cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a cĂĄc ngoấi láťąc (háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m cĂ´ láş­p) hoạc cĂł cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a cĂĄc ngoấi láťąc nhưng táť&#x2022;ng mĂ´men cáť§a cĂĄc ngoấi láťąc Ẽy Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m gáť&#x2018;c O báşąng 0. Khi Ä&#x2018;Ăł theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ­ váť mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng ta cĂł: đ?&#x2018;&#x2018;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = 0 â&#x2020;&#x2019; đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = Ě&#x2026;Ě&#x2026;Ě&#x2026;Ě&#x2026;Ě&#x2026;Ě&#x2026;Ě&#x2026; =đ?&#x2018;&#x20AC; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018; đ?&#x2018;Ą (1.38) đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą Váş­y: Ä?áť&#x2018;i váť&#x203A;i máť&#x2122;t háť&#x2021; chẼt Ä&#x2018;iáť&#x192;m cĂ´ láş­p hay cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a cĂĄc ngoấi láťąc nhưng táť&#x2022;ng mĂ´men cáť§a cĂĄc ngoấi lĂşc Ẽy Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m gáť&#x2018;c O báşąng 0, thĂŹ táť&#x2022;ng mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a háť&#x2021; lĂ máť&#x2122;t Ä&#x2018;ấi lưᝣng bảo toĂ n. 6.3.2. Trưáť?ng hᝣp háť&#x2021; quay xung quanh máť&#x2122;t tr᝼c cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Ä?áť&#x2039;nh lĂ­ váť mĂ´men Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i háť&#x2021; trong trưáť?ng hᝣp nĂ y:

15


𝑑 ⃗​⃗​⃗ (𝐼 ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗ 𝜔 + 𝐼2 ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗ 𝜔2 + ⋯ + 𝐼𝑖 ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗ 𝜔𝑖 + ⋯ ) = 𝑀 (1.39) 𝑑𝑡 1 1 Cần chú ý rằng các vector vận tốc góc và vector mômen lực đều nằm ⃗​⃗​⃗ = ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗ trên trục quay. Khi 𝑀 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡 ta được kết quả: ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗ 𝐼1 𝜔 ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗1 + 𝐼2 ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗​⃗ 𝜔2 + ⋯ + 𝐼𝑖 ⃗​⃗​⃗​⃗​⃗ 𝜔𝑖 + ⋯ = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡

16


Kết luận chương 1 Trong chương 1, chúng tôi đã hệ thống các cơ sở lý thuyết phục vụ cho chương 2 một cách logic và hệ thống. Để khắc phục những khó khăn và sai lầm của học sinh, sinh viên trong việc giải bài tập và giúp giáo viên dễ dàng lựa chọn và sử dụng được các bài tập bằng song ngữ một cách có hiệu quả trong quá trình dạy học chương “Các định luật bảo toàn“ trong cơ học nhằm phát huy tính tích cực của học sinh, sinh viên cần phải phân dạng các bài tập chương này một cách phù hợp dựa trên cơ sở lý thuyết đã đưa ra. Trong chương 2 chúng tôi sẽ phân dạng và hướng dẫn giải hệ thống các dạng bài tập chương “Các định luật bảo toàn”.

17


CHƯƠNG 2. PHÂN DẠNG BÀI TẬP PHẦN CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG CƠ HỌC 1. Từ vựng - vocabulary Conservation laws

Định luật bảo toàn

Momentum

Động lượng, xung lượng

Force

Lực

Weigh

Khối lượng

Velocity

Vận tốc

Isolated system

Hệ cô lập

Soft collision

Va chạm mềm

Jet

Phản lực

Power

Công suất

Work

Công

Kinetic energy

Động năng

Energy

Năng lượng

Gravitational potential energy

Thế năng hấp dẫn

Potential energy

Thế năng

Potential energy due to gravity

Thế năng trọng trường

Elastic potential energy

Thế năng đàn hồi

Mechanical energy

Cơ năng

Elastic force

Lực đàn hồi

2. Phân dạng bài tập bằng song ngữ

18


2.1. BĂ i táş­p váť Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n 2.1 Exercises on conservation laws vĂ biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng

and momentum variability

2.1.1. Bà i tập mẍu

2.1.1. Sample exercises

BĂ i táş­p 1. Máť&#x2122;t xe tải cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng Exercise 1. A pickup truck with mass 1,8.103 kg Ä&#x2018;i theo hưáť&#x203A;ng Ä&#x2018;Ă´ng váť&#x203A;i 1,8.103 kg is travelling eastbound at váş­n táť&#x2018;c 15m/s, trong khi máť&#x2122;t chiáşżc xe 15 m/s, while a compact car with Ă´ tĂ´ nháť? váť&#x203A;i kháť&#x2018;i lưᝣng 9,0.102 kg mass

9,0.102

kg

is

travelling

Ä&#x2018;ang di chuyáť&#x192;n váť phĂ­a tây -15m/s. westbound at â&#x2C6;&#x2019;15 m/s. The vehicles Hai xe va chấm tráťąc diáť&#x2021;n vĂ dĂ­nh vĂ o collide head-on, becoming entangled. nhau.

a. Find the speed of the entangled

a. TĂŹm táť&#x2018;c Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a cĂĄc xe ngay sau va vehicles after the collision. chấm.

b. Find the change in the velocity of

b. TĂŹm sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i váş­n táť&#x2018;c cáť§a máť&#x2014;i each vehicle. chiáşżc xe.

c. Find the change in the kinetic

c. TĂŹm Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a energy of the system consisting of háť&#x2021; bao gáť&#x201C;m cả hai xe.

both vehicles.

Giải

Answer

a. Ä?ây lĂ bĂ i toĂĄn va chấm, vĂŹ váş­y ta a. This problem involves a collision, sáť­ d᝼ng bảo toĂ n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng.

so we should use conservation of

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;? = (đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? )đ?&#x2018;Ł â&#x2021;&#x201D;đ?&#x2018;Ł=

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;? đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? 3

â&#x2021;&#x201D;đ?&#x2018;Ł=

momentum. đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;? = (đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? )đ?&#x2018;Ł â&#x2021;&#x201D;đ?&#x2018;Ł=

2

1,8. 10 Ă&#x2014;15 â&#x2C6;&#x2019; 9,0. 10 Ă&#x2014;15 1,8. 103 + 9,0. 102

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;? đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;?

â&#x2021;&#x201D; đ?&#x2018;Ł = 5,0 đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018;

1,8. 103 Ă&#x2014;15 â&#x2C6;&#x2019; 9,0. 102 Ă&#x2014;15 â&#x2021;&#x201D;đ?&#x2018;Ł= 1,8. 103 + 9,0. 102

b. Sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i váş­n táť&#x2018;c cáť§a xe tải lĂ

â&#x2021;&#x201D; đ?&#x2018;Ł = 5,0 đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018;

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ł = đ?&#x2018;Ł â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą = 5 â&#x2C6;&#x2019; 15 = â&#x2C6;&#x2019;10(đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; )

b. The change in velocity of the truck

19


Sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i váş­n táť&#x2018;c cáť§a xe Ă´ tĂ´ lĂ is â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ł = đ?&#x2018;Ł â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;? = 5 + 15 = 20(đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; ).

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ł = đ?&#x2018;Ł â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą = 5 â&#x2C6;&#x2019; 15 = â&#x2C6;&#x2019;10(đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; )

c. Sáťą biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng lĂ

The change in velocity of the car is â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ł = đ?&#x2018;Ł â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;? = 5 + 15 = 20(đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; ).

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;2 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;1 1 1 â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = (đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? )đ?&#x2018;Ł 2 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą2 2 2 1 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;?2 2

c. The change in kinetic energy is â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;2 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;1 1 1 â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = (đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? )đ?&#x2018;Ł 2 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ą2 2 2 1 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;? đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;?2 2

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = â&#x2C6;&#x2019;2,7. 105 (J). Váş­y: Ä?áť&#x2122; giảm Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng chuyáť&#x192;n

thĂ nh nhiáť&#x2021;t lưᝣng táť?a ra sau khi va â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = â&#x2C6;&#x2019;2,7. 105 (J). chấm.

So: The decrease in kinetic energy translates into the heat radiating after a collision.

BĂ i táş­p 2. Máť&#x2122;t tĂŞn láť­a chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Exercise 2: A rocket moves in the khĂ´ng cĂł ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng luĂ´n absence of external forces by ejecting luĂ´n ph᝼t máť&#x2122;t luáť&#x201C;ng khĂ­ liĂŞn t᝼c; váş­n a steady jet with velocity u constant táť&#x2018;c ph᝼t khiĚ Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i tĂŞn láť­a báşąng u, relative to the rocket. Find the khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i. TĂŹm váş­n táť&#x2018;c tĂŞn láť­a v tấi velocity v of the rocket at the moment tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m mĂ kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a nĂł báşąng when its mass is equal to m, if at the m, náşżu tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m ban Ä&#x2018;áş§u váş­n táť&#x2018;c initial moment it possessed the mass báşąng 0 vĂ kháť&#x2018;i lưᝣng báşąng m0.

m0 and its velocity was equal to zero.

Giải

Answer

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Application of variable kinetic energy lưᝣng ta cĂł:

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

= đ??šâ&#x192;&#x2014;

Theo giả thuyáşżt, đ??šâ&#x192;&#x2014; = 0 â&#x;š

theorem: đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

=0

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

According

20

= đ??šâ&#x192;&#x2014; to

the

question, đ??šâ&#x192;&#x2014; =


Tᝍ Ä&#x2018;Ăł ta cĂł phưƥng trĂŹnh: đ?&#x2018;&#x161;

0 â&#x;š

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x161; = đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

=0

The aquation becomes:

Náşżu đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2018;â&#x2020;&#x201C; đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, vĂŹ váş­y đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ł = â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;˘đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x161; TĂ­ch phân trong giáť&#x203A;i hấn ta Ä&#x2018;ưᝣc: đ?&#x2018;Ł

Náşżu đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2018;â&#x2020;&#x201C; đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, ta â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; ln

Integrating within the limits:

đ?&#x2018;&#x161;0

Như váş­y, đ?&#x2018;Ł = đ?&#x2018;˘ ln

đ?&#x2018;&#x161;0 đ?&#x2018;&#x161;

đ?&#x2018;Ł

đ?&#x2018;&#x161;0

vecto

đ?&#x2018;&#x161;

1 đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;Ł đ?&#x2018;&#x161;0 â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ł = â&#x2C6;&#x2019; â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x; = ln đ?&#x2018;˘ đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;˘ đ?&#x2018;&#x161;

đ?&#x2018;&#x161;

cĂł

system

As đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2018;â&#x2020;&#x201C; đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, so đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ł = â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;˘đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x161;

1 đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;Ł đ?&#x2018;&#x161;0 â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ł = â&#x2C6;&#x2019; â&#x2C6;Ť đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x; = ln đ?&#x2018;˘ đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;˘ đ?&#x2018;&#x161; 0

this

đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;&#x161; = đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Ą

đ?&#x2018;&#x161;

đ?&#x2018;&#x161;

for

đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; =

0

đ?&#x2018;&#x161;0

Thus, đ?&#x2018;Ł = đ?&#x2018;˘ ln

đ?&#x2018;&#x161;0 đ?&#x2018;&#x161;

As đ?&#x2018;&#x2018;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; â&#x2020;&#x2018;â&#x2020;&#x201C; đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, so in vector form đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; = â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;˘ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; ln

đ?&#x2018;&#x161;0 đ?&#x2018;&#x161;

BĂ i táş­p 3. Máť&#x2122;t quả bĂłng cĂł kháť&#x2018;i Exercise 3. A ball weighing 420g is lưᝣng 420g Ä&#x2018;ang bay váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c flying

at

a

velocity

of

10m/s

10m/s theo phưƥng ngang thĂŹ Ä&#x2018;áş­p vĂ o horizontally, beats a floor and comes máť&#x2122;t mạt sĂ n vĂ báş­t ra cĂšng váş­n táť&#x2018;c. out at the same velocity. Knowing Biáşżt tháť?i gian va chấm lĂ 0,1s. TĂ­nh the impact time is 0,1s. Calculate the Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a quả variation of the ball's momentum and bĂłng vĂ láťąc do sĂ n tĂĄc d᝼ng lĂŞn bĂłng. the force that the floor affects the a. BĂłng Ä&#x2018;áş­p theo phưƥng vuĂ´ng gĂłc ball. váť&#x203A;i sĂ n.

a. The ball is in a right angle to the

b. Mạt sĂ n nghiĂŞng máť&#x2122;t gĂłc 450 so floor. váť&#x203A;i phưƥng ngang vĂ bĂłng nĂ y tháşłng b. The floor is at an angle of 45o Ä&#x2018;ᝊng lĂŞn cao.

degrees from the horizontal and the

L�i giải

ball is upright.

+ Cháť?n háť&#x2021; quy chiáşżu gắn váť&#x203A;i mạt Ä&#x2018;Ẽt. Answer

21


+ Cháť?n chiáť u dưƥng trĂšng váť&#x203A;i chiáť u + Select the reference frame attached chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a bĂłng táť&#x203A;i.

to the ground

a.

+ Select positive direction coincides â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Łâ&#x20AC;˛

(+)

đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;

with the movement of the ball (+) đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; a. â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x20AC;˛ đ?&#x2018;Ł

Ä?áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a quả Variability of the ball's momentum: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;) â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;?â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x2018;Ł

bĂłng: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;) â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;?â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x2018;Ł Chiáşżu lĂŞn chiáť u dưƥng Ä&#x2018;ĂŁ cháť?n

Projected onto the positive direction selected â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = đ?&#x2018;&#x161;(â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Ł) = â&#x2C6;&#x2019;2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = đ?&#x2018;&#x161;(â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Ł) = â&#x2C6;&#x2019;2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł

= â&#x2C6;&#x2019;2.0,42.10 đ?&#x2018;&#x161; = 8,4 (đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;. ) đ?&#x2018;

= â&#x2C6;&#x2019;2.0,42.10 đ?&#x2018;&#x161; = 8,4 (đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;. ) đ?&#x2018;

Láťąc trung bĂŹnh do bĂłng tĂĄc d᝼ng lĂŞn Average force exerted on the wall by tưáť?ng trong tháť?i gian 0,1s: đ??š=

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą

=â&#x2C6;&#x2019;

2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą

=

8,4 0,1

= 84(đ?&#x2018; )

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Łâ&#x20AC;˛

b.

the ball during 0,1s: đ??š=

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą

=â&#x2C6;&#x2019;

2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł

8,4 0,1

= 84(đ?&#x2018; )

đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;â&#x20AC;˛

b. đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;

đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; 450 â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;?â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014;

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą

=

450 â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;?â&#x20AC;˛ â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014;

Dáťąa vĂ o hĂŹnh váş˝: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = 2đ?&#x2018;? sin đ?&#x203A;ź = From the drawing: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = 2đ?&#x2018;? sin đ?&#x203A;ź = 2đ?&#x2018;? sin 450

2đ?&#x2018;? sin 450

L᝹c trung bÏnh tåc d᝼ng lên tư�ng Average force exerted on the wall by trong th�i gian 0,1s:

the ball during 0,1s:

22


đ??š=

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł sin đ?&#x203A;ź 8,4â&#x2C6;&#x161;2 = = â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą 0,1

đ??š=

= 84â&#x2C6;&#x161;2(đ?&#x2018; )

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł sin đ?&#x203A;ź 8,4â&#x2C6;&#x161;2 = = â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą 0,1 = 84â&#x2C6;&#x161;2(đ?&#x2018; )

BĂ i táş­p 4. Máť&#x2122;t chiáşżc thuyáť n cĂł chiáť u Exercise 4. A boat has a length l = dĂ i l = 4m, kháť&#x2018;i lưᝣng M =150kg vĂ 4m, weight M = 150kg and a person máť&#x2122;t ngưáť?i kháť&#x2018;i lưᝣng 50kg trĂŞn weighing 50kg on the boat. At first thuyáť n. Ban Ä&#x2018;áş§u thuyáť n vĂ ngưáť?i the boat and the people stood still on Ä&#x2018;ᝊng yĂŞn trĂŞn mạt nưáť&#x203A;c im lạng. the water. People go with speed from ngưáť?i Ä&#x2018;i váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c Ä&#x2018;áť u tᝍ Ä&#x2018;áş§u nĂ y one end of the boat to the other. sang Ä&#x2018;áş§u kia cáť§a thuyáť n. báť? qua sᝊc Ignoring air resistance. Determine the cản cáť§a khĂ´ng khiĚ . XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh chiáť u vĂ direction and movement of the boat. Ä&#x2018;áť&#x2122; di chuyáť&#x192;n cáť§a thuyáť n.

Answer

Giải

Considering the survey system is

XĂŠt háť&#x2021; khảo sĂĄt lĂ háť&#x2021; ngưáť?i vĂ human and boat. thuyáť n.

The external forces on the vertical to

Ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn háť&#x2021; theo the system are the gravity of the boat phưƥng tháşłng Ä&#x2018;ᝊng tráť?ng láťąc cáť§a and man and the impulse of the water. ngưáť?i vĂ thuyáť n vĂ láťąc Ä&#x2018;ẊyAcsimet The sum of the external forces to the cáť§a nưáť&#x203A;c.

system equals to 0, the servey system

Táť&#x2022;ng ngoấi láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn háť&#x2021; báşąng is isolated system, Momentum is 0, háť&#x2021; khảo sĂĄt lĂ háť&#x2021; kiĚ n, xung lưᝣng preserved, đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018; đ?&#x2018;Ą. Ä&#x2018;ưᝣc bảo toĂ n, đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018; đ?&#x2018;Ą.

Select the inertial reference frame

Cháť?n háť&#x2021; quy chiáşżu quĂĄn tĂ­nh gắn váť&#x203A;i attached

to

the

shore,

positive

báť?, chiáť u dưƥng lĂ chiáť u cáť§a váş­n táť&#x2018;c direction is the dimension of human ngưáť?i so váť&#x203A;i thuyáť n.

velocity compared to the boat.

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Apply the law of conservation of

23


lưᝣng theo phưƥng ngang.

momentum in horizontal direction.

Gáť?i đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; lĂ váş­n táť&#x2018;c cáť§a ngưáť?i so váť&#x203A;i báť? Put đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; is the velocity of the person đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0 lĂ váş­n táť&#x2018;c cáť§a ngưáť?i so váť&#x203A;i against the shore. đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0 is the velocity of human against to

thuyáť n. â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; váş­n táť&#x2018;c cáť§a thuyáť n so váť&#x203A;i báť? đ?&#x2018;&#x2030;

the boat. â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; is the velocity of the boat against to đ?&#x2018;&#x2030;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; Ă p d᝼ng cáť&#x2122;ng váş­n táť&#x2018;c đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0 + đ?&#x2018;&#x2030;

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng the shore. Application sum of velocity đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0 +

lưᝣng. Do lưᝣng Ä&#x2018;áş§u cĆĄ háť&#x2021; Ä&#x2018;ᝊng yĂŞn:

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; . đ?&#x2018;&#x2030;

đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014;tr= đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014;s â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; â&#x2021;&#x2019; 0 = đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2030;

Apply the law of conservation of momentum.

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; ) + đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2030; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0 + đ?&#x2018;&#x2030;

đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014;tr= đ?&#x2018;?â&#x192;&#x2014;s

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł â&#x2021;&#x2019; 0 = (đ?&#x2018;&#x161; + đ?&#x2018;&#x20AC;)đ?&#x2018;&#x2030; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0 Chiáşżu lĂŞn chiáť u dưƥng Ä&#x2018;ĂŁ cháť?n â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x2030;=

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; ) + đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2030; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; â&#x2021;&#x2019; 0 = đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2030; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0 + đ?&#x2018;&#x2030;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 0 = (đ?&#x2018;&#x161; + đ?&#x2018;&#x20AC;)đ?&#x2018;&#x2030; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;0

â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł0 đ?&#x2018;&#x161;+đ?&#x2018;&#x20AC;

Trong tháť?i gian ngưáť?i di chuyáť&#x192;n thuyáť n di chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;ưᝣc máť&#x2122;t khoảng x, đ?&#x2018;Ľ

đ?&#x2018;&#x2122;

đ?&#x2018;Ą

đ?&#x2018;Ą

ta cĂł: đ?&#x2018;&#x2030; = , đ?&#x2018;Ł0 =

Projection to the selected positive direction â&#x2021;&#x2019;đ?&#x2018;&#x2030;=

â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł0 đ?&#x2018;&#x161;+đ?&#x2018;&#x20AC;

In the time when the human moves,

â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2122; â&#x2C6;&#x2019;50.4 â&#x2021;&#x2019;đ?&#x2018;Ľ= = đ?&#x2018;&#x161; + đ?&#x2018;&#x20AC; 50 + 150

then

= â&#x2C6;&#x2019;1(đ?&#x2018;&#x161;)

the

boat

moves

đ?&#x2018;Ľ

đ?&#x2018;&#x2122;

đ?&#x2018;Ą

đ?&#x2018;Ą

having: đ?&#x2018;&#x2030; = , đ?&#x2018;Ł0 =

Váş­y thuyáť n Ä&#x2018;ưᝣc dáť&#x2039;ch chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;ưᝣc â&#x2021;&#x2019;đ?&#x2018;Ľ=

máť&#x2122;t khoảng 1m. DẼu (-) chᝊng táť? thuyáť n dáť&#x2039;ch chuyáť&#x192;n ngưᝣc lấi chiáť u dưƥng.

â&#x2021;&#x2019;

about

x,

â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2122; â&#x2C6;&#x2019;50.4 = đ?&#x2018;&#x161; + đ?&#x2018;&#x20AC; 50 + 150 = â&#x2C6;&#x2019;1(đ?&#x2018;&#x161;)

So the boat moved about 1m. The sign (-) proves that the boat moves opposite to the positive direction.

24


2.1.2. Bà i tập åp d᝼ng

2.1.2. Apply exercises

BĂ i táş­p 5. Quả bĂłng kháť&#x2018;i lưᝣng đ?&#x2018;&#x161; = Exercise 5. The ball of mass đ?&#x2018;&#x161; = 500đ?&#x2018;&#x201D; chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c đ?&#x2018;Ł = 500đ?&#x2018;&#x201D; motion with velocity v=10m/s 10m/s Ä&#x2018;áşżn Ä&#x2018;áş­p vĂ o tưáť?ng ráť&#x201C;i báş­t tráť&#x; to beating on the wall and then turn it lấi váť&#x203A;i cĂšng váş­n táť&#x2018;c đ?&#x2018;Ł, hưáť&#x203A;ng váş­n táť&#x2018;c back on with the same velocity v, the cáť§a quả bĂłng trưáť&#x203A;c vĂ sau va chấm velocity of the ball before and after tuân theo quy luáş­t phản xấ gưƥng. collisions obeying the rule reflected TiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a quả bĂłng in the mirror. Calculate the magnitude trưáť&#x203A;c, sau va chấm vĂ Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn of momentum of the ball, following Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a bĂłng náşżu bĂłng Ä&#x2018;áşżn the collision and variable degrees of Ä&#x2018;áş­p vĂ o tưáť?ng dưáť&#x203A;i gĂłc táť&#x203A;i báşąng

momentum the ball if the ball to

a. Îą = 0

smash into the wall under the corner

b. đ?&#x203A;ź = 600

to by

Suy ra láťąc trung bĂŹnh do tưáť?ng tĂĄc a. Îą = 0 d᝼ng lĂŞn bĂłng náşżu tháť?i gian va chấm b. đ?&#x203A;ź = 600 Inferred average force exerted on the

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;Ą = 0,5đ?&#x2018;

Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018;? = đ?&#x2018;?â&#x20AC;˛ = 5(đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; ) ball by the wall if the time Î&#x201D;t = 0,5s , đ??š = 22đ?&#x2018; collision. ) đ?&#x2018; Answer: đ?&#x2018;? = đ?&#x2018;?â&#x20AC;˛ = 5(đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; ) đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161; b. â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = 5 ( ) , đ??š = 10đ?&#x2018; đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;&#x17D;. â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = 10 ( ) , đ??š = 22đ?&#x2018; đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161;

a. â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = 10 (

đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161;

b. â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;? = 5 (

đ?&#x2018;

) , đ??š = 10đ?&#x2018;

BĂ i táş­p 6. Máť&#x2122;t ngưáť?i kháť&#x2018;i lưᝣng m1 = Exercise 6. A mass m1 = 60kg person 60kg Ä&#x2018;ang chấy váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c v1 = 4m/s running at the speed v1 = 4m/s, then thĂŹ nhảy lĂŞn máť&#x2122;t chiáşżc xe kháť&#x2018;i lưᝣng jump onto a vehicle mass m2 = 90kg m2 = 90kg chấy song song ngang qua parallel

run

across

people with

ngưáť?i nĂ y váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c v2=3m/s. Sau velocity v2 = 3m/s. Then, vehicles

25


Ä&#x2018;Ăł, xe vĂ ngưáť?i vẍn tiáşżp t᝼c chuyáť&#x192;n and people keep moving in the old Ä&#x2018;áť&#x2122;ng theo phưƥng cĹŠ. TiĚ nh váş­n táť&#x2018;c xe way. Calculate the velocity of the car sau khi ngưáť?i nhảy lĂŞn náşżu ban Ä&#x2018;áş§u after the jump if the original car and xe vĂ ngưáť?i chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng:

the motion:

a. CĂšng chiáť u

a. Same direction.

b. Ngưᝣc chiᝠu.

b. Opposite directions. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: a. 3,4m/s

Answer: a. 3,4m/s

b.0,2m/s

b.0,2m/s

BĂ i táş­p 7. Hai quả bĂłng bi-a cĂł kháť&#x2018;i Exercise 7. Two billiard balls of giáť&#x2018;ng háť&#x2021;t nhau di chuyáť&#x192;n váť phĂ­a identical mass move toward each nhau. Giả sư ráşąng sáťą va chấm giᝯa other. Assume that the collision chĂşng lĂ hoĂ n toĂ n Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i. Náşżu váş­n between them is p erfectly elastic. If táť&#x2018;c ban Ä&#x2018;áş§u cáť§a bĂłng láş§n lưᝣt lĂ the initial velocities of the balls are 30cm/s vĂ -20 cm/s, táť&#x2018;c Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a bĂłng 30cm/s and -20cm/s, what are the sau khi chĂşng va chấm thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i như velocities of the balls after the tháşż nĂ o? Báť? qua ma sĂĄt vĂ chuyáť&#x192;n collision? Ä&#x2018;áť&#x2122;ng quay.

Assume

friction

and

rotation are unimportant. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018;Ł1 = â&#x2C6;&#x2019;20đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; ;

Answer: đ?&#x2018;Ł1 = â&#x2C6;&#x2019;20đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; ;

đ?&#x2018;Ł2 = 30đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018;

đ?&#x2018;Ł2 = 30đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018;

2.2. Công và công suẼt

2.2. Work and power

2.2.1. Bà i tập mẍu

2.2.1. Sample exercises

BĂ i táş­p 8. Máť&#x2122;t xe kháť&#x2018;i lưᝣng 1,5 tẼn, Exercise 8. One car weigh of 1.5 bắt Ä&#x2018;áş§u chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nhanh dáş§n Ä&#x2018;áť u tons, start fast motion gradually are sau khi Ä&#x2018;i Ä&#x2018;ưᝣc quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng 100m going after are a distance of 100m, thĂŹ váş­n táť&#x2018;c Ä&#x2018;ất Ä&#x2018;ưᝣc 10m/s. Háť&#x2021; sáť&#x2018; ma velocity gain 10 m/s. The coefficient sĂĄt giᝯa xe vĂ mạt Ä&#x2018;ưáť?ng lĂ đ?&#x153;&#x2021; = 0,04. of friction between vehicle and road

26


TĂ­nh cĂ´ng cáť§a cĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn xe surface is Îź = 0,04. Calculate work of trĂŞn quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng 100m Ä&#x2018;áş§u tiĂŞn. LẼy the forces applied to the car on the g=10m/s2.

first 100m, g=10m/s.

L�i giải:

Answer:

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018; đ??šâ&#x192;&#x2014;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;

đ??šâ&#x192;&#x2014;

đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;

đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;

đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; CĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng lĂŞn xe: đ?&#x2018; đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; , đ??šâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; . Forces applied â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, đ??š â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2DC; , đ??šâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; . đ?&#x2018; Theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t II Niuton: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ??šâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2DC; + đ??šâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;

Gia táť&#x2018;c cáť§a xe lĂ đ?&#x2018;&#x17D; =

đ?&#x2018;Ł2 2đ?&#x2018;

the

vehicle:

According to newton's law II: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ??šâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2DC; + đ??šâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;

Chiáşżu lĂŞn Ox: đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; â&#x2C6;&#x2019; đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D; Chiáşżu lĂŞn Oy: N â&#x20AC;&#x201C; P = 0

to

Compare into Ox: đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; â&#x2C6;&#x2019; đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D; = 0,5đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; 2

Ä?áť&#x2122; láť&#x203A;n cáť§a láťąc ma sĂĄt: đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ?&#x153;&#x2021;. đ?&#x2018;&#x161;. đ?&#x2018;&#x201D; = 0,04.1500.10 = 60 (đ?&#x2018; )

Compare into Oy: N â&#x20AC;&#x201C; P = 0 Acceleration of the car: đ?&#x2018;&#x17D; =

đ?&#x2018;Ł2 2đ?&#x2018;

=

0,5đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; 2 The magnitude of the friction force:

Ä?áť&#x2122; láť&#x203A;n cáť§a láťąc kĂŠo lĂ :

đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ?&#x153;&#x2021;. đ?&#x2018;&#x161;. đ?&#x2018;&#x201D; = 0,04.1500.10 = 60

đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; = đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D; = 1350 (N)

(N)

CĂ´ng cáť§a cĂĄc láťąc:

The magnitude of the traction force:

đ??´đ?&#x2018;&#x192; = đ??´đ?&#x2018; = 0 (vĂŹ cos 900 = 0)

đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; = đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D; = 1350 (N)

đ??´đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; = đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; . đ?&#x2018; . đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź =

Work of the forces:

1350.100. đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; 00 = 135. 103 (J)

đ??´đ?&#x2018;&#x192; = đ??´đ?&#x2018; = 0 (vĂŹ cos 900=0)

đ??´đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; . đ?&#x2018; . đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; 1800 =

đ??´đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; = đ??šđ?&#x2018;&#x2DC; . đ?&#x2018; . đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź =

600.100. đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; 1800 = â&#x2C6;&#x2019;60. 103 (J)

1350.100. đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; 00 = 135. 103 (J)

27


đ??´đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; = đ??šđ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; . đ?&#x2018; . đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; 1800 = 600.100. đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; 1800 = â&#x2C6;&#x2019;60. 103 (J) BĂ i táş­p 9. Máť&#x2122;t thang cuáť&#x2018;n cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; dĂ i Exercise 9. An elevator has length L L=100m Ä&#x2018;ạt trĂŞn mạt nghiĂŞng so váť&#x203A;i = 100 m placed on the inclined phưƥng ngang máť&#x2122;t gĂłc đ?&#x203A;ź = 22,50 vĂ compared to the horizontal at an chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váş­n táť&#x2018;c v=1,2m/s. Háť?i angle đ?&#x203A;ź = 22,50 and motion velocity cĂ´ng suẼt táť&#x2018;i thiáť&#x192;u cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cĆĄ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n v=1,2m/s. Ask the minimum capacity phải báşąng bao nhiĂŞu Ä&#x2018;áť&#x192; giáť? cao Ä&#x2018;iáť&#x192;m of the electric motor by how much to khi thang mĂĄy Ä&#x2018;ᝊng kiĚ n ngưáť?i vẍn cĂł peak hour when the elevator stand tháť&#x192; chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lĂŞn trĂŞn. Coi máť&#x2014;i sealed people can still move up on. ngưáť?i cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng trung bĂŹnh 50kg Consider each person has an average vĂ xáşżp thĂ nh hai dĂŁy trung bĂŹnh cĂĄch weight of 50kg and lined in two nhau (theo phưƥng ngang) máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn medium

ranges

(horizontal)

a

l=50cm. Biáşżt hiáť&#x2021;u suẼt Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cĆĄ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n segment of l = 50cm. Know the nĂ y H=0,7.

efficiency of this electric motor H = 0.7.

L�i giải

Answer

- CĂ´ng suẼt cáş§n thiáşżt Ä&#x2018;áť&#x192; thang cuáť&#x2018;n Power needed to move the elevator chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lĂŞn trĂŞn.

up:

đ?&#x2018; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x2013; = đ??š. đ?&#x2018;&#x2030;đ?&#x2018;&#x2021;

đ?&#x2018; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x2013; = đ??š. đ?&#x2018;&#x2030;đ?&#x2018;&#x2021;

(F: Láťąc nâng theo phưƥng tháşłng ( F: Force increase in vertical) Ä&#x2018;ᝊng)

We have: F = P, VT: Elevator speed

Ta cĂł: F = P, VT: váş­n táť&#x2018;c thang cuáť&#x2018;n vertically theo phưƥng tháşłng Ä&#x2018;ᝊng.

VT = vsinđ?&#x203A;ź

VT = vsinđ?&#x203A;ź

If the mass of person is m, then the

- Náşżu kháť&#x2018;i lưᝣng máť&#x2014;i ngưáť?i lĂ m thĂŹ weight of the person standing in the

28


tráť?ng lưᝣng sáť&#x2018; ngưáť?i Ä&#x2018;ᝊng trong elevator: đ?&#x2018;&#x192; = đ?&#x2018;&#x203A;. 10. đ?&#x2018;&#x161; thang cuáť&#x2018;n: đ?&#x2018;&#x192; = đ?&#x2018;&#x203A;. 10. đ?&#x2018;&#x161;

With n is the number of people on the

Váť&#x203A;i n lĂ sáť&#x2018; ngưáť?i trĂŞn thang cuáť&#x2018;n khi elevator when enclosed stand Ä&#x2018;ᝊng kĂ­n:

2đ??żđ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź đ?&#x2018;&#x2122; 2đ??żđ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x2013; = . 10. đ?&#x2018;&#x161;. đ?&#x2018;Łđ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x203A;ź đ?&#x2018;&#x2122; The minimum capacity of the engine: đ?&#x2018;&#x203A;=

2đ??żđ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź đ?&#x2018;&#x2122; 2đ??żđ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x2013; = . 10. đ?&#x2018;&#x161;. đ?&#x2018;Łđ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x203A;ź đ?&#x2018;&#x2122; đ?&#x2018;&#x203A;=

- CĂ´ng suẼt táť&#x2018;i thiáť&#x192;u cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cĆĄ: đ?&#x2018; =

đ?&#x2018; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x2013; đ??ť

=

20đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??żđ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;źđ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x203A;ź đ??ťđ?&#x2018;&#x2122;

đ?&#x2018; =

=

đ?&#x2018; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x2013; 20đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??żđ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;źđ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x203A;ź = đ??ť đ??ťđ?&#x2018;&#x2122; = 121,2(đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;¤)

121,2(đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;¤) 2.2.2. BĂ i táş­p ĂĄp d᝼ng

2.2.2. Exercises apply

BĂ i táş­p 10. Máť&#x2122;t váş­t nháť? kháť&#x2018;i lưᝣng Exercise 10. A small body of mass m đ?&#x2018;&#x161; = 0,1đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;, chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng trong máť&#x2122;t = 0.1 kg moves in the reference frame háť&#x2021; quy chiáşżu khĂ´ng quĂĄn tĂ­nh, háť&#x2021; quy rotating about a stationary axis with a chiáşżu nĂ y Ä&#x2018;ưᝣc tháťąc hiáť&#x2021;n máť&#x2122;t chuyáť&#x192;n constant angular velocity w = 5.0 Ä&#x2018;áť&#x2122;ng quay xung quanh máť&#x2122;t tr᝼c cáť&#x2018; rad/s. What work does the centrifugal Ä&#x2018;áť&#x2039;nh váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c gĂłc khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i đ?&#x153;&#x201D; = force of inertia perform during the 5rad/s. TĂ­nh cĂ´ng cáť§a láťąc quĂĄn tĂ­nh li transfer of this body along an tâm khi váş­t Ä&#x2018;Ăł chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng tᝍ Ä&#x2018;iáť&#x192;m 1 arbitrary path from point 1 to point 2 Ä&#x2018;áşżn Ä&#x2018;iáť&#x192;m 2 cĂĄch tr᝼c quay nhᝯng which are located at the distances r1= khoảng láş§n lưᝣt báşąng: đ?&#x2018;&#x;1 = 30đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x161;; 30 cm and r2 = 50 cm from the rotation axis?

đ?&#x2018;&#x;2 = 50đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x161;. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ??´ = 0,2 W

Answer: đ??´ = 0,2 W

BĂ i táş­p 11. Máť&#x2122;t váş­t kháť&#x2018;i lưᝣng m Exercise 11. A body of mass m is Ä&#x2018;ưᝣc nâng lĂŞn tᝍ mạt Ä&#x2018;Ẽt báť&#x;i máť&#x2122;t láťąc hauled from the Earth's surface by

29


F, ph᝼ thuáť&#x2122;c Ä&#x2018;áť&#x2122; cao y theo quy luáş­t applying a force F varying with the đ??š = 2(đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ś â&#x2C6;&#x2019; 1)đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;, váť&#x203A;i a lĂ háşąng sáť&#x2018; height of ascent y as F = 2 (ay - 1)mg, dưƥng. TiĚ nh cĂ´ng cáť§a láťąc Ä&#x2018;Ăł vĂ Ä&#x2018;áť&#x2122; where a is a positive constant. Find tÄ&#x192;ng tháşż nÄ&#x192;ng cáť§a váş­t trong náť­a Ä&#x2018;oấn the work performed by this force and Ä&#x2018;ưáť?ng Ä&#x2018;áş§u tiĂŞn cáť§a quĂĄ trĂŹnh Ä&#x2018;i lĂŞn.

the increment of the body's potential

Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: A = 0; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x2021; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;/2đ?&#x2018;&#x17D; energy in the gravitational field of the Earth over the first half of the ascent. Answer: A = 0; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x2021; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;/2đ?&#x2018;&#x17D; BĂ i táş­p 12. Máť&#x2122;t hất kháť&#x2018;i lưᝣng m, Exercise 12. A particle of mass m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng theo máť&#x2122;t quáťš Ä&#x2018;ấo tròn moves along a circle of radius R with bĂĄn kĂ­nh R, váť&#x203A;i gia táť&#x2018;c phĂĄp tuyáşżn a normal acceleration varying with xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh theo tháť?i gian lĂ đ?&#x2018;¤đ?&#x2018;&#x203A; = đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ą 2 , time as đ?&#x2018;¤đ?&#x2018;&#x203A; = đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ą 2 , where a is a a lĂ máť&#x2122;t háşąng sáť&#x2018;. TĂ­nh theo tháť?i gian constant. Find the time dependence of cĂ´ng suẼt cáť§a tẼt cả cĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng the power developed by all the forces lĂŞn hất vĂ giĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh cáť§a cĂ´ng acting on the particle, and the mean suẼt Ä&#x2018;Ăł, trong tháť?i gian t giây Ä&#x2018;áş§u káť&#x192; value of this power averaged over the tᝍ lĂşc bắt Ä&#x2018;áş§u chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng.

first t seconds after the beginning of

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018;Ą motion. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018;&#x192; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018;Ą; đ?&#x2018;&#x192;Ě&#x2026; = 2

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018;Ą Answer: đ?&#x2018;&#x192; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018;Ą;đ?&#x2018;&#x192;Ě&#x2026; = 2

BĂ i táş­p 13. Máť&#x2122;t váş­t nháť? kháť&#x2018;i lưᝣng Exercise 13. A small body of mass m m náşąm yĂŞn tấi máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x192;m O trĂŞn máť&#x2122;t is located on a horiiontal plane at the mạt pháşłng ngang. Ngưáť?i ta truyáť n point O. The body acquires a cho nĂł máť&#x2122;t váş­n táť&#x2018;c ngang v0. XĂĄc horizontal velocity v0. Find: Ä&#x2018;áť&#x2039;nh:

a. The mean power developed by the

a. CĂ´ng suẼt trung bĂŹnh cáť§a láťąc ma friction force during the whole time sĂĄt trong máť&#x2122;t quĂĄ trĂŹnh chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng of motion, if the friction coefficient k

30


cáť§a váş­t, biáşżt háť&#x2021; sáť&#x2018; ma sĂĄt k=0,27, = 0.27, m = 1.0 kg, and v0 = 1.5 m/s. m=1,0kg vĂ v0=1,5m/s.

b. The maximum instantaneous power

b. CĂ´ng suẼt tᝊc tháť?i cáťąc Ä&#x2018;ấi cáť§a láťąc developed by the friction force, if the ma sĂĄt, biáşżt háť&#x2021; sáť&#x2018; ma sĂĄt k=ax, váť&#x203A;i a friction coefficient varies as k = ax, lĂ háşąng sáť&#x2018;, x lĂ khoảng cĂĄch Ä&#x2018;áşżn Ä&#x2018;iáť&#x192;m where a is a constant, and x is the O.

distance from the point O. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: a. đ?&#x2018;&#x192;Ě&#x2026; = â&#x2C6;&#x2019;2đ?&#x2018;&#x160;

Answer: a. đ?&#x2018;&#x192;Ě&#x2026; = â&#x2C6;&#x2019;2đ?&#x2018;&#x160;

1

1

b. đ?&#x2018;&#x192;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ = â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 â&#x2C6;&#x161;đ?&#x203A;źđ?&#x2018;&#x201D; 2

b. đ?&#x2018;&#x192;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ = â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 â&#x2C6;&#x161;đ?&#x203A;źđ?&#x2018;&#x201D; 2

BĂ i táş­p 14. Máť&#x2122;t váş­t kháť&#x2018;i lưᝣng m Exercise 14. A body of mass in is Ä&#x2018;ưᝣc nĂŠm lĂŞn dáť?c theo máť&#x2122;t mạt pushed with the initial velocity v0 up pháşłng nghiĂŞng gĂłc đ?&#x203A;ź váť&#x203A;i mạt pháşłng an inclined plane set at an angle đ?&#x203A;ź to ngang. Váş­n táť&#x2018;c ban Ä&#x2018;áş§u cáť§a váş­t báşąng the horizontal. The friction coefficient v0, háť&#x2021; sáť&#x2018; ma sĂĄt báşąng k. TĂ­nh quĂŁng is equal to k. What distance will the Ä&#x2018;ưáť?ng Ä&#x2018;i Ä&#x2018;ưᝣc cáť§a váş­t Ä&#x2018;áşżn khi dᝍng body cover before it stops and what lấi vĂ cĂ´ng cáť§a láťąc ma sĂĄt trĂŞn quĂŁng work do the friction forces perform Ä&#x2018;ưáť?ng Ẽy.

over this distance?. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018; = đ??´đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;

đ?&#x2018;Ł02 2đ?&#x2018;&#x201D;(sin đ?&#x203A;ź+đ?&#x2018;&#x2DC; cos đ?&#x203A;ź)

đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 =â&#x2C6;&#x2019; 2(đ?&#x2018;&#x2DC; + tan đ?&#x203A;ź)

BĂ i táş­p 15. Máť&#x2122;t thanh nháşľn náşąm Exercise

Answer: đ?&#x2018; = đ??´đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; 15.

đ?&#x2018;Ł02 2đ?&#x2018;&#x201D;(sin đ?&#x203A;ź+đ?&#x2018;&#x2DC; cos đ?&#x203A;ź)

đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 =â&#x2C6;&#x2019; 2(đ?&#x2018;&#x2DC; + tan đ?&#x203A;ź)

A

smooth

light

ngang AB cĂł tháť&#x192; quay xung quanh horizontal rod AB can rotate about a máť&#x2122;t tr᝼c tháşłng Ä&#x2018;ᝊng Ä&#x2018;i qua Ä&#x2018;áş§u A. vertical axis passing through its end thanh Ä&#x2018;Ăł mang máť&#x2122;t vòng nháť? kháť&#x2018;i A. The rod is fitted with a small lưᝣng m, Ä&#x2018;ưᝣc náť&#x2018;i vĂ o Ä&#x2018;áş§u A báşąng sleeve of mass m attached to the end máť&#x2122;t lò xo kháť&#x2018;i lưᝣng khĂ´ng Ä&#x2018;ĂĄng káť&#x192; A by a weightless spring of length l0

31


vĂ chiáť u dĂ i báşąng l0. Háť&#x2021; sáť&#x2018; Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i and stiffness x. What work must be cáť§a lò xo báşąng k. tĂ­nh cĂ´ng phải táť&#x2018;n performed to slowly get this system Ä&#x2018;áť&#x192; lĂ m cho háť&#x2021; nĂłi trĂŞn quay cháş­m váť&#x203A;i going and reaching the angular váş­n táť&#x2018;c gĂłc đ?&#x153;&#x201D;.

velocity đ?&#x153;&#x201D;? Answer: đ??´ =

Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ??´ =

đ?&#x2018;&#x2DC; 2

đ?&#x2018;&#x2122;02 đ?&#x153;&#x201A;(1+đ?&#x153;&#x201A;) (1â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x153;&#x201A;)2

váť&#x203A;i đ?&#x153;&#x201A; =

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;¤ 2 đ?&#x2018;&#x2DC;

đ?&#x2018;&#x2DC; đ?&#x2018;&#x2122;02 đ?&#x153;&#x201A;(1+đ?&#x153;&#x201A;) 2 (1â&#x2C6;&#x2019;đ?&#x153;&#x201A;)2

where đ?&#x153;&#x201A; =

,

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;¤ 2 đ?&#x2018;&#x2DC;

2.3. BĂ i táş­p váť Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng â&#x20AC;&#x201C; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ˝ 2.3. Exercises on dynamic energy biáşżn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng

kinetic energy variability theorem

2.3.1. Bà i tập mẍu

2.3.1. Sample exercises

BĂ i táş­p 16. Máť&#x2122;t chiáşżc xe chuyáť&#x192;n Exercise 16. A car moving at a speed Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c 6m/s. Máť&#x2122;t váş­t of 6m/s. An object m = 50g on the m=50g trĂŞn xe Ä&#x2018;ưᝣc nĂŠm ra phĂ­a vehicle is thrown forward at a speed trưáť&#x203A;c váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c 6m/s Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i xe. Báť? of 6m/s for the car. Ignore mass of qua kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a váş­t m Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i xe. object m for vehicle. Calculate the TiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a m Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i xe vĂ kinetic energy of the m for the car Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;Ẽt trưáť&#x203A;c vĂ sau khi nĂŠm.

and for the land before and after the

Giải

throw.

- Váş­n táť&#x2018;c vĂ Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a m Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Answer xe:

- The velocity and the kinetic energy

Trưáť&#x203A;c khi nĂŠm: v0 = 0,

of the object m for the vehicle:

1

đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;0 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 = 0

Before throwing: v0 = 0,

Sau khi nĂŠm: v = 6m/s,

đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;0 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 = 0

2

1 2

1

đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 2 = 0,9J

After throwing: v = 6m/s,

- Váş­n táť&#x2018;c vĂ Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a m Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i

đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 2 = 0,9J

2

32

1 2


Ä&#x2018;Ẽt:

- Velocity and kinetic energy of the

Váş­n táť&#x2018;c: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019; . Do đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; vĂ â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019; object m for the soil: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019;

cĂšng chiáť u: đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Ł + đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019;

đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019; same direction: Trưáť&#x203A;c khi nĂŠm: đ?&#x2018;Ł0â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Ł0 + đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019; = Because đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014; and â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Ł + đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019;

6m/s đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;0 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 = 0,9J

Before throwing: đ?&#x2018;Ł0â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Ł0 + đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019; =

Sau khi nĂŠm: đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Ł + đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019; = 12m/s

6m/s

1 2

đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;â&#x20AC;˛0

1

= đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł

â&#x20AC;˛2

2

= 3,6J

1

đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;0 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 = 0,9J 2

throwing: đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ = đ?&#x2018;Ł + đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2019; =

After 12m/s 1

đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;â&#x20AC;˛0 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛2 = 3,6J 2

BĂ i táş­p 17. Ä?oĂ n tĂ u m = 5 tẼn Ä&#x2018;ang Exercise 17. Trains m = 5 tons are chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c

đ?&#x2018;Ł0 = moving at velocity v0 = 10m / s,

10đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; thĂŹ hĂŁm phanh, láťąc hĂŁm braking, braking force F = 5000N. F=5000N. TĂ u Ä&#x2018;i thĂŞm quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng The train goes the distance s and then s ráť&#x201C;i dᝍng lấi. DĂšng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ˝ Ä&#x2018;áť&#x2122;ng stop. Find the work the braking force nÄ&#x192;ng tiĚ nh cĂ´ng cáť§a láťąc hĂŁm vĂ quĂŁng and the distance the train travels after Ä&#x2018;ưáť?ng s Ä&#x2018;oĂ n tĂ u Ä&#x2018;i Ä&#x2018;ưᝣc sau khi hĂŁm braking. phanh.

Answer

Giải

Choosing the direction (+) is the

Cháť?n chiáť u (+) lĂ chiáť u chyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng direction of movement of the train. cáť§a Ä&#x2018;oĂ n tĂ u.

The force applied to the train:

CĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng vĂ o Ä&#x2018;oĂ n tĂ u: tráť?ng gravitational đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, braking force đ??šâ&#x192;&#x2014;â&#x201E;&#x17D; . â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; vĂ láťąc hĂŁm đ??šâ&#x192;&#x2014;â&#x201E;&#x17D; . láťąc đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, phản láťąc đ?&#x2018;&#x201E; VĂŹ

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; is perpendicular to the Since đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, đ?&#x2018;&#x201E;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; vuĂ´ng gĂłc váť&#x203A;i phưƥng direction of the train, AP = AQ = 0. đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, đ?&#x2018;&#x201E;

chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a Ä&#x2018;oĂ n tĂ u nĂŞn AP = According to kinetic theorem:

33


1 đ??´â&#x201E;&#x17D; = â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;0Ä&#x2018; = â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 2 2 1 â&#x2021;&#x2019; đ??´â&#x201E;&#x17D; = â&#x2C6;&#x2019; . 5. 103 . 102 = â&#x2C6;&#x2019;2,5. 105 2

AQ = 0. Theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ˝ Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng: 1 đ??´â&#x201E;&#x17D; = â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;0Ä&#x2018; = â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł 2 2

On the other hand: đ??´â&#x201E;&#x17D; = â&#x2C6;&#x2019;đ??šâ&#x201E;&#x17D; đ?&#x2018; â&#x2021;&#x2019;

1

â&#x2021;&#x2019; đ??´â&#x201E;&#x17D; = â&#x2C6;&#x2019; . 5. 103 . 102 = â&#x2C6;&#x2019;2,5. 105 2

đ?&#x2018; =â&#x2C6;&#x2019;

J Mạt khĂĄc: đ??´â&#x201E;&#x17D; = â&#x2C6;&#x2019;đ??šâ&#x201E;&#x17D; đ?&#x2018; â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018; = â&#x2C6;&#x2019; â&#x2C6;&#x2019;

â&#x2C6;&#x2019;2,5.105 5000

đ??´â&#x201E;&#x17D; đ??šâ&#x201E;&#x17D;

=

đ??´â&#x201E;&#x17D; đ??šâ&#x201E;&#x17D;

=â&#x2C6;&#x2019;

â&#x2C6;&#x2019;2,5.105 5000

= 50đ?&#x2018;&#x161;

So: Work of braking force is 2,5.105J and the train path goes

= 50đ?&#x2018;&#x161;

further after braking is s = 50m.

Váş­y: CĂ´ng cáť§a láťąc hĂŁm lĂ -2,5.105J vĂ quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng Ä&#x2018;oĂ n tĂ u Ä&#x2018;i thĂŞm sau khi hĂŁm phanh lĂ s = 50m. 2.3.2. BĂ i táş­p ĂĄp d᝼ng

2.3.2. Apply exercises

BĂ i táş­p 18. TiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122; biĂŞn thiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Exercise 18. Find the increment of nÄ&#x192;ng cáť§a máť&#x2122;t háť&#x2021; gáť&#x201C;m hai hòn bi kháť&#x2018;i the kinetic energy of the closed lưᝣng m1, m2 khi chĂşng va chấm system comprising two spheres of máť m váť&#x203A;i nhau, váş­n táť&#x2018;c cáť§a chĂşng masses m1 and m2 due to their trưáť&#x203A;c va chấm báşąng v1 vĂ v2.

perfectly inelastic collision, if the

1 2 initial velocities of the spheres were Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x153;&#x2021;|đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;1 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| 2 2 equal to v1 and v2. 1

BĂ i táş­p 19. Máť&#x2122;t hất kháť&#x2018;i lưᝣng m1

2 Answer: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x153;&#x2021;|đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;1 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;Ł â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| 2 2 Exercise 19. A particle of mass m1

Ä&#x2018;áşżn va chấm hoĂ n toĂ n Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i váť&#x203A;i experienced

a

perfectly

elastic

máť&#x2122;t hất kháť&#x2018;i lưᝣng m2 ban Ä&#x2018;áş§u Ä&#x2018;ᝊng collision with a stationary particle of yĂŞn. TĂ­nh táť&#x2030; sáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng báť&#x2039; giảm Ä&#x2018;i mass m2. What fraction of the kinetic cáť§a máť&#x2122;t hất náşżu:

energy does the striking particle lose,

a. Hất Ä&#x2018;Ăł báť&#x2039; bắn ngưᝣc tráť&#x; lấi theo if

34


hưáť&#x203A;ng vuĂ´ng gĂłc váť&#x203A;i hưáť&#x203A;ng chuyáť&#x192;n a. it recoils at right angles to its Ä&#x2018;áť&#x2122;ng ban Ä&#x2018;áş§u.

original motion direction;

b. Va chấm có tính xuyên tâm.

b. The collision is a head-on one? 2đ?&#x2018;&#x161;1

Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: a. b.

Answer: a.

đ?&#x2018;&#x161;1 +đ?&#x2018;&#x161;2

4đ?&#x2018;&#x161;1 đ?&#x2018;&#x161;2

b.

(đ?&#x2018;&#x161;1 +đ?&#x2018;&#x161;2 )2

2đ?&#x2018;&#x161;1 đ?&#x2018;&#x161;1 +đ?&#x2018;&#x161;2

4đ?&#x2018;&#x161;1 đ?&#x2018;&#x161;2 (đ?&#x2018;&#x161;1 +đ?&#x2018;&#x161;2 )2

BĂ i táş­p 20. Máť&#x2122;t hất 1 Ä&#x2018;áşżn va chấm Exercise 20. Particle 1 experiences a hoĂ n toĂ n Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i váť&#x203A;i máť&#x2122;t hất 2 ban perfectly elastic collision with a Ä&#x2018;áş§u Ä&#x2018;ᝊng yĂŞn. TĂ­nh táť&#x2030; sáť&#x2018; kháť&#x2018;i lưᝣng stationary particle 2. Determine their cáť§a chĂşng, náşżu:

mass ratio, if

a. Va chấm lĂ xuyĂŞn tâm vĂ cĂĄc hất a. After a head-on collision the (sau va chấm) chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng ngưᝣc particles fly apart in the opposite chiáť u nhau váť&#x203A;i cĂšng Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n váş­n táť&#x2018;c.

directions with equal velocities;

b. CĂĄc hưáť&#x203A;ng chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a hai b.

The

particles

fly

apart

hất hᝣp váť&#x203A;i nhau gĂłc đ?&#x203A;ź = 600 vĂ symmetrically relative to the initial náşąm Ä&#x2018;áť&#x2018;i xᝊng nhau Ä&#x2018;Ă´i váť&#x203A;i hưáť&#x203A;ng motion direction of particle 1 with the chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng ban Ä&#x2018;áş§u cáť§a hất 1. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: a. b.

đ?&#x2018;&#x161;1 đ?&#x2018;&#x161;2 đ?&#x2018;&#x161;1 đ?&#x2018;&#x161;2

angle of divergence đ?&#x203A;ź = 60°. =

1

Answer: a.

3

=2

b.

đ?&#x2018;&#x161;1 đ?&#x2018;&#x161;2 đ?&#x2018;&#x161;1 đ?&#x2018;&#x161;2

=

1 3

=2

BĂ i táş­p 21. Máť&#x2122;t hất 1 chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Exercise 21. Particle 1 moving with váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c v = 10m/s Ä&#x2018;áşżn va chấm velocity v = 10 m/s experienced a xuyĂŞn tâm vĂ o máť&#x2122;t hất 2 cĂł cĂšng head-on collision with a stationary kháť&#x2018;i lưᝣng, Ä&#x2018;ang Ä&#x2018;ᝊng yĂŞn. Sau va particle 2 of the same mass. As a chấm Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng cáť§a háť&#x2021; giảm Ä&#x2018;i đ?&#x153;&#x201A; = result of the collision, the kinetic 1.0%. xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n vĂ hưáť&#x203A;ng cáť§a energy of the system decreased by đ?&#x153;&#x201A; váş­n táť&#x2018;c hất 1 sau va chấm.

= 1.0%. Find the magnitude and

35


Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: v1 = 5m/s direction of the velocity of particle 1 after the collision. Answer: v1 = 5m/s BĂ i táş­p 22. Sau khi va chấm, máť&#x2122;t hất Exercise 22. A particle of mass m kháť&#x2018;i lưᝣng m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng láť&#x2021;ch having collided with a stationary hưáť&#x203A;ng Ä&#x2018;i máť&#x2122;t gĂłc đ?&#x153;&#x2039;/2 vĂ máť&#x2122;t hất particle of mass M deviated by an khĂĄc kháť&#x2018;i lưᝣng M ban Ä&#x2018;áş§u Ä&#x2018;ᝊng yĂŞn, angle đ?&#x153;&#x2039;/2 whereas the particle M báť&#x2039; bắn Ä&#x2018;i theo hưáť&#x203A;ng hᝣp máť&#x2122;t gĂłc recoiled at an angle đ?&#x203A;ź = 30° to the đ?&#x203A;ź = 300 Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i hưáť&#x203A;ng chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng direction of the initial motion of the ban Ä&#x2018;áş§u cáť§a hất m. Háť?i: Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng particle m. How much (inpercent) and cáť§a háť&#x2021; sau va chấm thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i ra sao vĂ in what way has the kinetic energy of thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i bao nhiĂŞu pháş§n trÄ&#x192;m, náşżu this

system

changed

after

the

collision, if M/m= 5.0?

M/m=5,0? 1

1

2

2

1 2

1

1

2

2

Answer: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł22 + đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;Ł12 â&#x2C6;&#x2019;

Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł22 + đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;Ł12 â&#x2C6;&#x2019;

1

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;˘2

2

Ä?áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i 40%

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;˘2

Change of kinertic energy 40%

BĂ i táş­p 23. Lò xo k=50N/m Ä&#x2018;ạt tháşłng Exercies 23. Springs k= 50N/m Ä&#x2018;ᝊng, Ä&#x2018;áş§u trĂŞn cáť§a lò xo cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh, Ä&#x2018;áş§u placed upright, upper head of fixed dưáť&#x203A;i treo quả cáş§u m=100g. Ban Ä&#x2018;áş§u áť&#x; spring, head under hanging sphere váť&#x2039; trĂ­ cân báşąng, sau Ä&#x2018;Ăł thả cho quả m=100g. Initially

in

equilibrium

cáş§u chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng. Cháť?n gáť&#x2018;c tháşż nÄ&#x192;ng position, then drop for moving balls. tráť?ng trưáť?ng vĂ tháşż nÄ&#x192;ng Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i tấi Select potential energy due to gravity váť&#x2039; trĂ­ cân báşąng.

and

elastic

potential

energy

at

a. Chᝊng minh ráşąng tháşż nÄ&#x192;ng cáť§a háť&#x2021; equilibrium. quả cáş§u vĂ lò xo khi quả cáş§u áť&#x; cĂĄch váť&#x2039; a. Demonstrate that the potential

36


trĂ­ cân báşąng máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn x lĂ đ?&#x2018;&#x160;1 = energy of the spherical globe and the 1 2

springs when the sphere is located at

đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;Ľ 2 .

b. TĂ­nh tháşż nÄ&#x192;ng cáť§a háť&#x2021; tấi váť&#x2039; trĂ­ ban

the

Ä&#x2018;áş§u.

position of a segment x is đ?&#x2018;&#x160;1 = Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: b. đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ą = 0,01 (J)

1 2

position

of

the

equilibrium

đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;Ľ 2 .

b. Find the potential energy of the system in its original location. Answer: b. đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ą = 0,01 (J) 2.4. BĂ i táş­p váť Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n 2.4. Exercises on conservation of cĆĄ nÄ&#x192;ng

mechanical energy

2.4.1. Bà i tập mẍu

2.4.1. Sample exercises

BĂ i táş­p 24. Tᝍ Ä&#x2018;áť&#x2122; cao 10m so váť&#x203A;i Exercise 24. From a height of 10 mạt Ä&#x2018;Ẽt, máť&#x2122;t váş­t Ä&#x2018;ưᝣc nĂŠm lĂŞn cao meters above the ground, an object is theo phưƥng tháşłng Ä&#x2018;ᝊng váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c thrown up vertically at a velocity of Ä&#x2018;áş§u 5m/s. Báť? qua sᝊc cản cáť§a khĂ´ng 5m/s. Ignore air resistance, taking g = khĂ­, lẼy g=10m/s2.

10 m/s2.

a. TiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122; cao cáťąc Ä&#x2018;ấi mĂ váş­t Ä&#x2018;ất a. Find the maximum heights reached Ä&#x2018;ưᝣc so váť&#x203A;i mạt Ä&#x2018;Ẽt.

for the object.

b. TĂ­nh váş­n táť&#x2018;c cáť§a váş­t tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m b. Calculate the velocity of the object váş­t cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng báşąng tháşż nÄ&#x192;ng.

at the time that the kinetic energy

c. TĂŹm cĆĄ nÄ&#x192;ng toĂ n pháş§n cáť§a váş­t, equals the potential energy biáşżt kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a váş­t m=200g.

c. Find mechanical energy totality of

Giải

the subject, know object's mass m =

Cháť?n gáť&#x2018;c tháşż nÄ&#x192;ng tấi mạt Ä&#x2018;Ẽt

200g.

a. CĆĄ nÄ&#x192;ng tấi váť&#x2039; trĂ­ nĂŠm A: đ?&#x2018;&#x160;đ??´ = Answer 1 2

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??´2 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ??´

Select the original potential energy in

37


Gáť?i B lĂ váť&#x2039; trĂ­ cao nhẼt mĂ váş­t Ä&#x2018;ất the ground Ä&#x2018;ưᝣc: vB=0

a. Mechanical energy of the object at

CĆĄ nÄ&#x192;ng cáť§a váş­t tấi B: đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ = đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ąđ??ľ = position A: đ?&#x2018;&#x160;đ??´ = 1 đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??´2 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ??´ 2

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ

Call B is the highest position that the

Theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n cĆĄ nÄ&#x192;ng:

object achieved: vB=0

đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ = đ?&#x2018;&#x160;đ??´ = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ

Mechanical energy of the object at

1 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??´2 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ??´ 2 â&#x2021;&#x2019; â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ

position B: đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ = đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ąđ??ľ = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ According to the law of conservation

đ?&#x2018;Łđ??´2 = + â&#x201E;&#x17D;đ??´ = 1,25 + 10 2đ?&#x2018;&#x201D;

of mechanical energy: đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ = đ?&#x2018;&#x160; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ

= 11,25(đ?&#x2018;&#x161;)

1 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??´2 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ??´ 2

b.Gáť?i C lĂ váť&#x2039; triĚ cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng báşąng tháşż nÄ&#x192;ng: â&#x2021;&#x2019; â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ

â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;đ??ś = đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ąđ??ś â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;đ??ś = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;đ??ś + đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ąđ??ś = 2đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;đ??ś Theo Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n cĆĄ nÄ&#x192;ng: 1

đ?&#x2018;&#x160;đ??ś = đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ â&#x2021;&#x2019; 2. đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??ś2 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ â&#x2021;&#x2019; 2

đ?&#x2018;Łđ??´2 = + â&#x201E;&#x17D;đ??´ = 1,25 + 10 2đ?&#x2018;&#x201D; = 11,25(đ?&#x2018;&#x161;)

b. Calling C's location have kinetic energy equal to potential energy: â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;đ??ś = đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ąđ??ś â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x160;đ??ś = đ?&#x2018;&#x160;Ä&#x2018;đ??ś + đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;Ąđ??ś

đ?&#x2018;Łđ??ś = â&#x2C6;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ = 7,5â&#x2C6;&#x161;2(m/s-1)

= 2đ?&#x2018;&#x160;đ?&#x2018;&#x2018;đ??ś

c.CĆĄ nÄ&#x192;ng toĂ n pháş§n cáť§a váş­t:

đ?&#x2018;&#x160; = đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ = 0,2.10.11,25 According to the law of conservation of mechanical energy: đ?&#x2018;&#x160;đ??ś = đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ â&#x2021;&#x2019; = 22,5(đ??˝) 1

2. đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ??ś2 = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;Łđ??ś = 2

â&#x2C6;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ = 7,5â&#x2C6;&#x161;2(m/s-1) Mechanical energy totality of the subject: đ?&#x2018;&#x160; = đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľ = 0,2.10.11,25 = 22,5(đ??˝)

38


BĂ i táş­p 25. Máť&#x2122;t váş­t nháť? cĂł kháť&#x2018;i Exercise 25. A small object of mass lưᝣng m=0,1kg Ä&#x2018;ưᝣc treo vĂ o máť&#x2122;t m = 0, 1 kg is hanging on a rubber dây cao su cĂł háť&#x2021; sáť&#x2018; Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i k=10N/m cord have elastic coefficient k = Ä&#x2018;áş§u kia cáť§a dây cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh. KĂŠo láť&#x2021;ch cho 10N/m the other end of the line fixed. dây náşąm ngang vĂ cĂł chiáť u dĂ i táťą Drag the horizontal line for the nhiĂŞn đ?&#x2018;&#x2122;0 = 1đ?&#x2018;&#x161; ráť&#x201C;i thả ra khĂ´ng cĂł deviation and has a natural length l0 = váş­n táť&#x2018;c ban Ä&#x2018;áş§u. Báť? qua kháť&#x2018;i lưᝣng 1 m and then drop out with no initial cáť§a dây. LẼy g=10m/s2. Biáşżt ráşąng dây velocity. Ignore the mass of wires. cao su báť&#x2039; dĂŁn nhiáť u nhẼt khi Ä&#x2018;i qua váť&#x2039; Take g = 10 m/s2. Know that rubber trĂ­ tháşłng Ä&#x2018;ᝊng, tiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122; dĂŁn â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x2122; cáť§a dây band is stretched the most when vĂ váş­n táť&#x2018;c v cáť§a váş­t khi Ä&#x2018;i qua váť&#x2039; trĂ­ passing through the vertical position. Ẽy.

Calculate the elastic Î&#x201D;l of the string

Giải

and the velocity v of the object

Dây dĂŁn cĂł tráť?ng láťąc đ?&#x2018;&#x192; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D; vĂ láťąc passing through that position. cÄ&#x192;ng dây đ?&#x2018;&#x2021; = đ?&#x2018;&#x2DC;. â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x2122;.

Answer

CĆĄ nÄ&#x192;ng cáť§a váş­t Ä&#x2018;ưᝣc bảo toĂ n.

There is a flexible wire gravity P = mg and wire tension force T = k.â&#x2C6;&#x2020; l.

đ?&#x2018;&#x160;đ??´ = đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ

Tấi B gia táť&#x2018;c cáť§a váş­t cĂł phưƥng trĂšng Application

of

conservation

of

OB, chiáť u hưáť&#x203A;ng váť O. Phưƥng trĂŹnh mechanical energy: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;â&#x192;&#x2014; â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x2021; â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x192; = đ?&#x2018;&#x161; lĂ :đ?&#x2018;&#x2021;

đ?&#x2018;&#x160;đ??´ = đ?&#x2018;&#x160;đ??ľ

đ?&#x2018;Ł2 đ?&#x2018;&#x2122;0 +đ?&#x2018;Ľ

Cháť?n máť&#x2018;c tháşż nÄ&#x192;ng tráť?ng trưáť?ng tấi B. đ?&#x2018;&#x2021; = đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;Ľ

đ?&#x2018;Ł2 đ?&#x2018;&#x2021; â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D; = đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;&#x2122;0 + đ?&#x2018;Ľ đ?&#x2018;Ł2 1 2 {đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;(đ?&#x2018;&#x2122;0 + đ?&#x2018;Ľ) = đ?&#x2018;&#x161; 2 + 2 đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;Ľ

Acceleration of the object in B coincides with the OB, the direction of O. Equation is: â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; + đ?&#x2018;&#x192;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x17D;â&#x192;&#x2014; â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x2021; â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x192; = đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;&#x2021;

đ?&#x2018;Ł2 đ?&#x2018;&#x2122;0 +đ?&#x2018;Ľ

Select the gravity potential energy due to gravity at the milestone B

39


đ?&#x2018;&#x2021; = 2,5đ?&#x2018; Giải háť&#x2021; Ä&#x2018;ưᝣc: { đ?&#x2018;Ľ = 0,25đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;Ł = 4,33đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018;

đ?&#x2018;&#x2021; = đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;Ľ

đ?&#x2018;Ł2 đ?&#x2018;&#x2122;0 + đ?&#x2018;Ľ đ?&#x2018;Ł2 1 2 {đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;(đ?&#x2018;&#x2122;0 + đ?&#x2018;Ľ) = đ?&#x2018;&#x161; 2 + 2 đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;Ľ Solve the equation system: đ?&#x2018;&#x2021; â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D; = đ?&#x2018;&#x161;

đ?&#x2018;&#x2021; = 2,5đ?&#x2018; { đ?&#x2018;Ľ = 0,25đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;Ł = 4,33đ?&#x2018;&#x161;/đ?&#x2018; 2.4.2. BĂ i táş­p ĂĄp d᝼ng

2.4.2. Applied exercises

BĂ i táş­p 26. Máť&#x2122;t váş­t nháť? A trưᝣt Exercise 26. A small body A starts khĂ´ng váş­n táť&#x2018;c Ä&#x2018;áş§u tᝍ Ä&#x2018;áť&#x2122; cao h trĂŞn sliding from the height h down an máť&#x2122;t Ä&#x2018;ưáť?ng trưᝣt dáť&#x2018;c Ä&#x2018;ưᝣc náť&#x2018;i tiáşżp inclined groove passing into a halfbáť&#x;i máť&#x2122;t náť­a Ä&#x2018;ưáť?ng tròn bĂĄn kĂ­nh h/2 circle of radius h/2. Assuming the (hĂŹnh váş˝). Giả thiáşżt ma sĂĄt báşąng 0, xĂĄc friction to be negligible, find the Ä&#x2018;áť&#x2039;nh váş­n táť&#x2018;c cáť§a váş­t tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m cao nhẼt velocity of the body at the highest cáť§a Ä&#x2018;ưáť?ng trưᝣt (lĂşc váş­t ráť?i Ä&#x2018;ưáť?ng point of its trajectory (after breaking trưᝣt).

off the groove).

â&#x20AC;˛

2

đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;

3

3

Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018;Ł = â&#x2C6;&#x161;

2

đ?&#x2018;&#x201D;â&#x201E;&#x17D;

3

3

Answer: đ?&#x2018;Ł â&#x20AC;˛ = â&#x2C6;&#x161;

BĂ i táş­p 27. Máť&#x2122;t hòn bi kháť&#x2018;i lưᝣng Exercise 27. A ball of mass m is m , Ä&#x2018;ưᝣc treo vĂ o Ä&#x2018;áş§u máť&#x2122;t sᝣi dây Ä&#x2018;áť&#x2122; suspended by a thread of length l. dĂ i l. Háť?i phải dáť&#x2039;ch chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;iáť&#x192;m treo With what minimum velocity has the

40


trong mạt pháşłng ngang váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c point of suspension to be shifted in nháť? nhẼt báşąng bao nhiĂŞu Ä&#x2018;áť&#x192; hòn bi the horizontal direction for the ball to dáť&#x2039;ch chuyáť&#x192;n vấch máť&#x2122;t Ä&#x2018;ưáť?ng tròn move along the circle about that xung quanh Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä&#x2018;Ăł? TiĚ nh giĂĄ tráť&#x2039; sᝊc point? What will be the tension of the cÄ&#x192;ng cáť§a dây lĂşc nĂł qua váť&#x2039; trĂ­ náşąm thread at the moment it will be ngang.

passing the horizontal position? Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018;Łđ??´đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A; = â&#x2C6;&#x161;5đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2122;

Answer: đ?&#x2018;Łđ??´đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A; = â&#x2C6;&#x161;5đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2122;

đ?&#x2018;&#x2021; = 3đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;

đ?&#x2018;&#x2021; = 3đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;

BĂ i táş­p 28. Máť&#x2122;t sᝣi dây Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i nháşľn Exercise 28. A smooth rubber cord of cĂł chiáť u dĂ i l vĂ cĂł háť&#x2021; sáť&#x2018; Ä&#x2018;Ă n hĂ´i k, length l whose coefficient of elasticity máť&#x2122;t Ä&#x2018;áş§u dây cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m O. Ä?áş§u is k is suspended by one end from the kia cáť§a dây cĂł gắn máť&#x2122;t cĂĄi ngĂĄng B point O. The other end is fitted with a (hĂŹnh váş˝), máť&#x2122;t vòng nháť? A cĂł kháť&#x2018;i catch B. A small sleeve A of mass m lưᝣng m Ä&#x2018;ưᝣc thả ra tᝍ O. Báť? qua starts falling from the point O. kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a dây vĂ cáť§a cĂĄi ngĂĄng Neglecting the masses of the thread B, tiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122; kĂŠo dĂ i láť&#x203A;n nhẼt cáť§a dây. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x2122; =

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D; đ?&#x2018;&#x2DC;

2đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x2122;

and the catch, find the maximum

(1 + â&#x2C6;&#x161;1 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;)

elongation of the cord. Answer: â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x2122; =

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D; đ?&#x2018;&#x2DC;

2đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x2122;

(1 + â&#x2C6;&#x161;1 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;)

2.5. BĂ i táş­p váť Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n 2.5. Exercises on conservation law vĂ biáşżn thiĂŞn momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng

and variable angular momentum

2.5.1. Bà i tập mẍu

2.5.1. Sample exercises

BĂ i táş­p 29. Máť&#x2122;t Ä&#x2018;ÄŠa trĂŞn Ä&#x2018;áť&#x201C;ng chẼt cĂł Exercise

29.

A

disc

Ä&#x2018;ưáť?ng kĂ­nh 40cm, kháť&#x2018;i lưᝣng 2kg homogeneous 40cm in

on

a

diameter,

quay Ä&#x2018;áť u trong mạt pháşłng ngang váť&#x203A;i weighs 2kg, rotates in a horizontal táť&#x2018;c Ä&#x2018;áť&#x2122; 60 vòng/phĂşt quanh máť&#x2122;t tr᝼c plane with a speed of 60 rev/min

41


tháşłng Ä&#x2018;ᝊng Ä&#x2018;i qua tâm Ä&#x2018;ÄŠa. TiĚ nh around a vertical axis through the momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a Ä&#x2018;ÄŠa Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i center disk. Find the moment of tr᝼c quay Ä&#x2018;Ăł.

momentum of disk torque for this â&#x2C6;&#x2020;

rotational axis. â&#x2C6;&#x2020;

OO O

RR

O O

RR

Giải Momen quĂĄn tĂ­nh cáť§a Ä&#x2018;ÄŠa tròn cĂł giĂĄ Answer tráť&#x2039;:

Moment of inertia circular disc worth:

đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2026;2 đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2018; 2 đ??ź= = = 0,04đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;. đ?&#x2018;&#x161;2 2 8

đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2026;2 đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2018; 2 đ??ź= = = 0,04đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;. đ?&#x2018;&#x161;2 2 8

Táť&#x2018;c Ä&#x2018;áť&#x2122; gĂłc đ?&#x153;&#x201D; = 60đ?&#x2018;ŁĂ˛đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x201D;/đ?&#x2018;?â&#x201E;&#x17D;Ăşđ?&#x2018;Ą = Corner speed đ?&#x153;&#x201D; = 60đ?&#x2018;&#x;đ?&#x2018;&#x2019;đ?&#x2018;Ł / đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A; = 2đ?&#x153;&#x2039;đ?&#x2018;&#x;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x2018;/đ?&#x2018;

2đ?&#x153;&#x2039;đ?&#x2018;&#x;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x2018;/đ?&#x2018;

Momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a Ä&#x2018;ÄŠa váť&#x203A;i tr᝼c Moment of momentum of disk with quay lĂ đ??ż = đ??ź. đ?&#x153;&#x201D; â&#x2030;&#x2C6; 0,251đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161;2 /đ?&#x2018; .

rotational

axis

is

đ??ż = đ??ź. đ?&#x153;&#x201D; â&#x2030;&#x2C6;

0,251đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x161;2 /đ?&#x2018; . BĂ i táş­p 30. Máť&#x2122;t hòn bi kháť&#x2018;i lưᝣng m Exercise 30. A small ball of mass m Ä&#x2018;ưᝣc treo vĂ o tráş§n nhĂ tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m O báť&#x;i suspended from the ceiling at a point máť&#x2122;t sᝣi dây chiáť u dĂ i l; hòn bi vấch O by a thread of

length l moves

máť&#x2122;t vòng tròn náşąm ngang váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c along a horizontal circle with a gĂłc khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i đ?&#x153;&#x201D;. XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh nhᝯng constant angular velocity co. Relative Ä&#x2018;iáť&#x192;m mĂ Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i chĂşng momen xung to which points does the angular lưᝣng M cáť§a hòn bi khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i. TĂ­nh momentum M of the ball remain Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn momen xung constant? Find the magnitude of the

42


lưᝣng cáť§a hòn bi Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i Ä&#x2018;iáť&#x192;m O sau increment the vector of the ball's 1/2 vòng quay.

angular momentum relative to the

Giải

point O picked up during half a

- Hòn bi cháť&#x2039;u tĂĄc d᝼ng cáť§a cĂĄc láťąc revolution. â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; vĂ tráť?ng láťąc mđ?&#x2018;&#x201D;â&#x192;&#x2014; áť&#x; tẼt cả cĂĄc Answer cÄ&#x192;ng đ?&#x2018;&#x2021; tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m khi bi di chuyáť&#x192;n dáť?c theo a.

The ball is under the influence

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; and mđ?&#x2018;&#x201D;â&#x192;&#x2014; at all the moments máť&#x2122;t vòng tròn náşąm ngang. VĂŹ hai láťąc of fores đ?&#x2018;&#x2021; tráťąc Ä&#x2018;áť&#x2018;i nĂŞn hᝣp láťąc cáť§a nĂł báşąng 0. of time, while moving along a â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; cung cẼp gia horizontal ThĂ nh pháş§n ngang cáť§a đ?&#x2018;&#x2021;

circle.

Obviously

the

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; balance đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x192;&#x2014; táť&#x2018;c hưáť&#x203A;ng tâm Ä&#x2018;áşżn hòn bi tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m vertical component of đ?&#x2018;&#x2021; (C), do Ä&#x2018;Ăł momen cáť§a láťąc tĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2122;ng and so the net moment of these two lĂŞn hòn bi tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m (C) báşąng 0. Váş­y about any point becoems zero. The momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng cáť§a bi Ä&#x2018;ưᝣc bảo horizontal component of đ?&#x2018;&#x2021; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;, which toĂ n.

provides the centripetal acceleration

- Giả sáť­ đ?&#x203A;ź lĂ gĂłc mĂ sᝣi dây tấo to ball is already directed toward the thĂ nh theo chiáť u dáť?c.

centre (C) of the horizontal circle,

Tᝍ phưƥng trĂŹnh Ä&#x2018;áť&#x2122;ng láťąc háť?c:

thus its moment of the force acting on

đ?&#x2018;&#x2021; cos đ?&#x203A;ź = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D; đ?&#x2018;&#x2021; đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A; đ?&#x203A;ź = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;2 đ?&#x2018;&#x2122; đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x203A; đ?&#x203A;ź

the ball about point C equals zero and

{

Tháşż hai phưƥng trĂŹnh ta tĂŹm Ä&#x2018;ưᝣc cos đ?&#x203A;ź =

đ?&#x2018;&#x201D; đ?&#x153;&#x201D;2 đ?&#x2018;&#x2122;

thatâ&#x20AC;&#x2122;s why the angular mommetum of the ball is conserved about the horizontal circle.

Ä?áť&#x2122; láť&#x203A;n Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng b. Let đ?&#x203A;ź be the angle which the lưᝣng lĂ : thread forms with the vertical. |â&#x2C6;&#x2020;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = 2đ??ż cos đ?&#x203A;ź â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018; | = |đ??ż â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;Ą | Trong Ä&#x2018;Ăł đ??ż = |đ??ż = |đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014;Ă&#x2014;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;| = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;&#x2122; (đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x160;Ľ đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;)

Now

from

equation

of

particle

dynamics: đ?&#x2018;&#x2021; cos đ?&#x203A;ź = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;

43

and

đ?&#x2018;&#x2021; sin đ?&#x203A;ź =


Như váş­y: |â&#x2C6;&#x2020;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;&#x2122; cos đ?&#x203A;ź

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;2 đ?&#x2018;&#x2122; sin đ?&#x203A;ź

= 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2122; 2 sin đ?&#x203A;ź cos đ?&#x203A;ź

Hence on solving cos đ?&#x203A;ź =

2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2122; đ?&#x2018;&#x201D; 2 â&#x2C6;&#x161;1 â&#x2C6;&#x2019; ( 2 ) = đ?&#x153;&#x201D; đ?&#x153;&#x201D; đ?&#x2018;Ą

Magnitude

angular

đ?&#x2018;&#x201D; đ?&#x153;&#x201D;2 đ?&#x2018;&#x2122;

momentum

variation is: |â&#x2C6;&#x2020;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = 2đ??ż cos đ?&#x203A;ź â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x2013; | = |đ??ż â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;đ?&#x2018;&#x201C; | Where đ??ż = |đ??ż = |đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014;Ă&#x2014;đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;| = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;&#x2122; (đ?&#x2018;&#x;â&#x192;&#x2014; â&#x160;Ľ đ?&#x2018;Łâ&#x192;&#x2014;) Thus |â&#x2C6;&#x2020;đ??żâ&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;&#x2122; cos đ?&#x203A;ź = 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2122; 2 sin đ?&#x203A;ź cos đ?&#x203A;ź 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2122; đ?&#x2018;&#x201D; 2 â&#x2C6;&#x161; = 1â&#x2C6;&#x2019;( 2 ) đ?&#x153;&#x201D; đ?&#x153;&#x201D; đ?&#x2018;Ą

BĂ i táş­p 31. TrĂŞn máť&#x2122;t mạt pháşłng Exercise 31. A small body of mass m ngang nháşľn cĂł máť&#x2122;t váş­t nháť? kháť&#x2018;i tied to a non-stretchable thread moves lưᝣng m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng; váş­t nĂ y Ä&#x2018;ưᝣc over a smooth horizontal plane. The buáť&#x2122;c vĂ o Ä&#x2018;áş§u máť&#x2122;t sᝣi dây khĂ´ng giĂŁn; other end of the thread is being drawn Ä&#x2018;áş§u kia cáť§a dây Ä&#x2018;ưᝣc kĂŠo qua láť&#x2014; O into a hole O with a constant velocity. (hĂŹnh váş˝) váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c kĂŠo khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i. Find the thread tension as a function XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh sᝊc cÄ&#x192;ng cáť§a dây theo of the distance đ?&#x2018;&#x; between the body khoảng cĂĄch r giᝯa váş­t vĂ o láť&#x2014; O, náşżu and the hole if at r = r0 the angular váť&#x203A;i đ?&#x2018;&#x; = đ?&#x2018;&#x;0 , váş­n táť&#x2018;c gĂłc cáť§a dây báşąng velocity of the thread is equal to đ?&#x2018;¤0 . đ?&#x2018;¤0 .

Answer

44


Forces, acting on the mass đ?&#x2018;&#x161; are

Giải

CĂĄc láťąc tĂĄc d᝼ng vĂ o váş­t m như hĂŹnh shown in the figure. As đ?&#x2018; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x192;&#x2014;, the â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014; = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201D;â&#x192;&#x2014;, momen xoắn cáť§a net torque of these two forces about váş˝. Váť&#x203A;i đ?&#x2018; hai láťąc nĂ y tấi bẼt káťł Ä&#x2018;iĂŞm cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh any fixed point must be equal to zero. nĂ o phải báşąng 0. Láťąc cÄ&#x192;ng T tĂĄc d᝼ng Tension T, acting on the mass đ?&#x2018;&#x161; is a lĂŞn váş­t kháť&#x2018;i lưᝣng m lĂ láťąc áť&#x; giᝯa, central

force,

which

is

always

luĂ´n luĂ´n hưáť&#x203A;ng váť tâm O. Do Ä&#x2018;Ăł directed towards the centre O. Hence momen cáť§a láťąc cÄ&#x192;ng T cĹŠng báşąng 0 the moment of force T is also zero váť Ä&#x2018;iáť&#x192;m O vĂ do Ä&#x2018;Ăł momen Ä&#x2018;áť&#x2122;ng about the point O and therefore the lưᝣng cáť§a váş­t m Ä&#x2018;ưᝣc bảo toĂ n váť O.

angular momentum of the particle đ?&#x2018;&#x161;

Giả sáť­, váş­n táť&#x2018;c gĂłc cáť§a váş­t lĂ đ?&#x153;&#x201D;, khi is conserved about O. Ä&#x2018;Ăł khoảng cĂĄch giᝯa láť&#x2014; O vĂ váş­t m lĂ Let, the angular velocity of the particle be đ?&#x153;&#x201D;, when the separation

r.

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n momen between hole and particle m is r, then Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lưᝣng xung quang Ä&#x2018;iáť&#x192;m O, ta from the conservation of momentum cĂł:

about the point O: đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x153;&#x201D;0 đ?&#x2018;&#x;0 )đ?&#x2018;&#x;0 = đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x;)đ?&#x2018;&#x; đ?&#x153;&#x201D;0 đ?&#x2018;&#x;02 â&#x2021;&#x2019;đ?&#x153;&#x201D;= 2 đ?&#x2018;&#x;

đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x153;&#x201D;0 đ?&#x2018;&#x;0 )đ?&#x2018;&#x;0 = đ?&#x2018;&#x161;(đ?&#x153;&#x201D;đ?&#x2018;&#x;)đ?&#x2018;&#x; đ?&#x153;&#x201D;0 đ?&#x2018;&#x;02 â&#x2021;&#x2019;đ?&#x153;&#x201D;= 2 đ?&#x2018;&#x;

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t II Newton ch chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a váş­t m: đ?&#x2018;&#x2021; = đ??š = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;2 đ?&#x2018;&#x;

Now, from the second law of motion for m,

Váş­y sᝊc cÄ&#x192;ng cáť§a dây cáş§n tĂŹm lĂ : đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;02 đ?&#x2018;&#x;04 đ?&#x2018;&#x; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;02 đ?&#x2018;&#x;04 đ??š= = đ?&#x2018;&#x;4 đ?&#x2018;&#x;3

đ?&#x2018;&#x2021; = đ??š = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;2 đ?&#x2018;&#x; Hence the sought tension: đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;02 đ?&#x2018;&#x;04 đ?&#x2018;&#x; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x153;&#x201D;02 đ?&#x2018;&#x;04 đ??š= = đ?&#x2018;&#x;4 đ?&#x2018;&#x;3

45


2.5.2. Bà i tập åp d᝼ng

2.5.2. Exercises applied

BĂ i táş­p 32. Máť&#x2122;t hòn bi kháť&#x2018;i lưᝣng m Exercise 32. A ball of mass m falls Ä&#x2018;ưᝣc thả rĆĄi khĂ´ng váş­n táť&#x2018;c ban Ä&#x2018;áş§u tᝍ down without initial velocity from a máť&#x2122;t Ä&#x2018;áť&#x2122; cao h. tiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn height h over the Earth's surface. Find thiĂŞn momen xung lưᝣng trong máť&#x2122;t the increment of the ball's angular khoảng tháť?i gian rĆĄi Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x192;m momentum vector picked up during O cáť§a máť&#x2122;t háť&#x2021; quy chiáşżu chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng the time of falling (relative to the táť&#x2039;nh tiáşżn theo phưƥng ngang váť&#x203A;i váş­n point O of the reference frame táť&#x2018;c V, lĂşc ban Ä&#x2018;áş§u Ä&#x2018;iáť&#x192;m O trĂšng váť&#x203A;i moving translationally in a horizontal váť&#x2039; trĂ­ hòn bi. Báť? qua sᝊc cản cáť§a direction with a velocity V). The ball khĂ´ng khĂ­.

starts falling from the point O. The air â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2030;h drag is to be neglected. Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: |â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x20AC; â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2030;h Answer: |â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x20AC;

BĂ i táş­p 33. Máť&#x2122;t vòng nháť? A kháť&#x2018;i Exercise 33. A disc A of mass m lưᝣng m trưᝣt trĂŞn máť&#x2122;t mạp pháşłng sliding over a smooth horizontal ngang nháşľn váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c v, Ä&#x2018;áşżn va surface with velocity đ?&#x2018;Ł experiences a chấm hoĂ n toĂ n Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i váť&#x203A;i máť&#x2122;t perfectly elastic collision with a thĂ nh tháşłng Ä&#x2018;ᝊng nháşľn cáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh tấi smooth stationary wall at a point O . Ä&#x2018;iáť&#x192;m O (như hĂŹnh váş˝). Hưáť&#x203A;ng chuyáť&#x192;n The

angle

between

the

motion

Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a vòng nháť? hᝣp váť&#x203A;i phĂĄp direction of the disc and the normal of tuyĂŞn thĂ nh gĂłc đ?&#x203A;ź. XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh:

the wall is equal to đ?&#x203A;ź . Find:

a. Nhᝯng Ä&#x2018;iáť&#x192;m mĂ Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i chĂşng a. the points relative to which the momen xung lưᝣng M cáť§a vòng nháť? angular momentum M of the disc A khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i trong quĂĄ trĂŹnh chuyáť&#x192;n remains constant in this process; Ä&#x2018;áť&#x2122;ng.

b. the magnitude of the increment of

b. Ä?áť&#x2122; láť&#x203A;n cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122; biáşżn thiĂŞn momen the vector of the disc's angular

46


xung lưᝣng cáť§a vòng nháť? A Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i momentum relative to the point O' Ä&#x2018;iáť&#x192;m Oâ&#x20AC;&#x2122; trĂŞn thĂ nh tháşłng Ä&#x2018;ᝊng, náşąm which is located in the plane of the trong mạt pháşłng chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a disc's motion at the distance đ?&#x2018;&#x2122; from vòng A, cĂĄch O máť&#x2122;t khoảng đ?&#x2018;&#x2122;.

the point O.

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;&#x2122;đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: b. |â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x20AC;

â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;â&#x192;&#x2014;| = 2đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Łđ?&#x2018;&#x2122;đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018; đ?&#x203A;ź Answer: b. |â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x20AC;

BĂ i táş­p 34. Máť&#x2122;t hòn bi kháť&#x2018;i lưᝣng m Exercise 34. A ball of mass m chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c v0, Ä&#x2018;áşżn va moving with velocity v0 experiences a chấm xuyĂŞn tâm Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i vĂ o máť&#x2122;t head-on elastic collision with one of trong hai quả cáş§u cáť§a máť&#x2122;t tấ Ä&#x2018;Ă´i the spheres of a stationary rigid cᝊng, ban Ä&#x2018;áş§u Ä&#x2018;ᝊng yĂŞn (như hĂŹnh dumbbell. The mass of each sphere váş˝). kháť&#x2018;i lưᝣng máť&#x2014;i quả cáş§u cáť§a tấ equals m/2, and the distance between Ä&#x2018;Ă´i

bẹng m/2, khoảng cåch giᝯa them is l. Disregarding the size of the

chĂşng báşąng l. Báť? qua kiĚ ch thưáť&#x203A;c cáť§a spheres, find the proper angular máť&#x2014;i quả cáş§u, xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh momen xung momentum M of the dumbbell after lưᝣng riĂŞng M cáť§a tấ Ä&#x2018;Ă´i sau va the

collision,

i.e.

the

angular

chấm, nghÄŠa lĂ momen xung lưᝣng momentum in the reference frame trong máť&#x2122;t háť&#x2021; quy chiáşżu gắn liáť n váť&#x203A;i moving translationally and fixed to kháť&#x2018;i tâm tấ Ä&#x2018;Ă´i vĂ chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng táť&#x2039;nh the dumbbell's centre of inertia. tiáşżn. m/2 m/2 m

m l

v0

l

v0 m/2

m/2

47


Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018;&#x20AC; =

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł0 đ?&#x2018;&#x2122;

Answer: đ?&#x2018;&#x20AC; =

3

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł0 đ?&#x2018;&#x2122; 3

BĂ i táş­p 35. Hai vòng nháť? giáť&#x2018;ng nhau, Exercise 35. Two small identical máť&#x2014;i cĂĄi cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng m, náşąm yĂŞn discs, each of mass m, lie on a trĂŞn máť&#x2122;t mạt pháşłng ngang nháşľn. smooth horizontal plane. The discs ChĂşng Ä&#x2018;ưᝣc náť&#x2018;i váť&#x203A;i nhau báşąng máť&#x2122;t lò are interconnected by a light nonxo nháşš khĂ´ng biáşżn dấng, chiáť u dĂ i l deformed spring of length l0

and

vĂ háť&#x2021; sáť&#x2018; Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i k. áť&#x17E; máť&#x2122;t lĂşc nĂ o Ä&#x2018;Ăł, stiffness k. At a certain moment one máť&#x2122;t trong hai vòng nháť? nháş­n máť&#x2122;t váş­n of the discs is set in motion in a táť&#x2018;c v0 theo hưáť&#x203A;ng náşąm ngang vĂ horizontal direction perpendicular vuĂ´ng gĂłc váť&#x203A;i lò xo. TiĚ nh Ä&#x2018;áť&#x2122; giĂŁn táť&#x2030; to the spring with velocity v0. Find Ä&#x2018;áť&#x2018;i láť&#x203A;n nhẼt cáť§a lo xo trong quĂĄ trĂŹnh the maximum elongation of the spring chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng, biáşżt ráşąng nĂł rẼt nháť? so in the process of motion, if it is váť&#x203A;i Ä&#x2018;ĆĄn váť&#x2039;.

known to be considerably less than Ä?ĂĄp sáť&#x2018;: đ?&#x2018;Ľ =

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02

unity.

đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x2122;0

Answer: đ?&#x2018;Ľ =

48

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;Ł02 đ?&#x2018;&#x2DC;đ?&#x2018;&#x2122;0


Kết luận chương 2 Trên cơ sở nghiên cứu nội dung kiến thức chương “Các định luật bảo toàn”, chúng tôi đã phân dạng và hướng dẫn giải hệ thống các dạng bài tập bằng song ngữ nhằm giúp học sinh dễ dàng nhận biết và sử dụng các bài tập bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh một cách có hiệu quả.

49


KẾT LUẬN Đối chiếu với mục đích nghiên cứu và những nhiệm vụ nghiên cứu, đề tài căn bản hoàn thành và giải quyết được nhiệm vụ đặt ra: - Trên cơ sở nghiên cứu, đề tài đã trình bày logic khoa học lý thuyết chương các định luật bảo toàn. - Đưa ra một số từ vựng Anh – Viết chương “Các định luật bảo toàn”. - Thu hoạch lớn nhất của chúng tôi trong đề tài này là phân dạng các bài toán bằng song ngữ dựa vào những lý thuyết đã được hệ thống. Cụ thể dựa trên những cơ sở lý thuyết đã đưa ra, chúng tôi đã xây dựng được 5 dạng với 35 bài tập vật lý chương “Các định luật bảo toàn”. Mỗi loại bài tập chúng tôi đưa ra một số bài tập tiêu biểu có lời giải chi tiết và đưa ra một số bài tập vận dụng có đáp số kèm theo bằng song ngữ. Do điều kiện về thời gian có hạn, chúng tôi chưa áp dụng đề tài vào thực tế để đánh giá tính khả thi và hiệu quả của đề tài. Nhưng chúng tôi tin tưởng nếu được sử dụng trong dạy học, đề tài sẽ góp phần vào việc nâng cao chất lượng học tập của học sinh. Trong quá trình nghiên cứu đề tài, dù đã cố gắng hết sức nhưng khóa luận của tôi sẽ không tránh khỏi một số sai sót. Bởi vậy tôi rất mong sẽ nhận được những ý kiến đóng góp của các thầy cô và các bạn để khóa luận của tôi được hoàn chỉnh hơn

50


TÀI LIỆU THAM KHẢO 1.

Đào Văn Phúc – Phạm Viết Trinh, Cơ học, Nhà Xuất bản Giáo dục – 1990

2.

Đặng Mộng Lân – Ngô Quốc Quýnh, Từ điển vật lý Anh – Việt, Nhà Xuất bản Khoa học và Kỹ thuật – 1991

3.

Lương Duyên Bình, Sách giáo khoa Vật lý 10, Nhà xuất bản Giáo dục – 2006

4.

Lương Duyên Bình, Vật lý đại cương, Nhà Xuất bản Giáo dục – 2009

5.

Nguyễn Thế Khôi – Phạm Quý Tư , Sách giáo khoa Vật lý 10 Nâng cao, Nhà xuất bản Giáo dục – 2006

6.

Phạm Viết Trinh – Nguyễn Văn Khánh – Lê Văn, Bài tập Vật lý đại cương, tập 1, Nhà Xuất bản Giáo dục – 1982

7.

Hana Dobrovolny, Lecture note for Physics 10154: General Physics, Department of Physics & Astronomy, Texas Christian University, Fort Worth,TX, December 3, 2012

8.

I.E.Irodop – I.V.Xavaleep – O.I.Damsa (Lương Duyên Bình – Nguyễn Quang Hậu dịch),Tuyển tập các bài tập Vật lý đại cương, Nhà xuất bản Đại học và trung học chuyên nghiệp Hà Nội – 1974

51


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
XÂY DỰNG MỘT SỐ BÀI TẬP SONG NGỮ CHƯƠNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG CƠ HỌC (2017) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu