Skip to main content

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Chuyên đề 1 - Tính đơn điệu và cực trị - Lê Hoành Phò

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHUYÊN Đề 1 - TÍNH ĐƠN ĐIệU VÀ CựC TRị

N

1. KIếN THứC TRọNG TÂM

N

H Ơ

Định lý Lagrange: Cho f là một hàm liên tục trên [ a; b ] , có đạo hàm trên ( a; b ) . Lúc đó tồn tại c ∈ ( a; b ) để:

B

c ∈ ( a; b ) để f ' ( c ) = 0 .

00

Định lý Cauchy: Cho f và g là hai hàm liên tục trên [ a; b ] , có đạo hàm trên ( a; b ) và g ' ( x ) ≠ 0 tại mỗi

3

10

x ∈ ( a; b ) .

2+

f (b) − f ( a ) f '(c) . = g (b) − g ( a ) g '(c)

ẤP

Lúc đó tồn tại c ∈ ( a; b ) để

A

C

Tính đơn điệu

H

Ó

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng ( a; b ) khi đó:

Í-

- Nếu f đồng biến trên ( a; b ) thì f ' ( x ) ≥ 0 với mọi x ∈ ( a; b ) .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G Ư N H TR ẦN

Định lý Rolle: Cho f là một hàm liên tục trên [ a; b ] , có đạo hàm trên ( a; b ) và f ( a ) = f ( b ) . Lúc đó tồn tại

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

f (b) − f ( a ) = f ' ( c ) hay f ( b ) − f ( a ) = ( b − a ) f ' ( c ) b−a

ÁN

- Nếu f nghịch biến trên ( a; b ) thì f ' ( x ) ≤ 0 với mọi x ∈ ( a; b ) .

TO

- Nếu f ' ( x ) ≥ 0 với mọi x ∈ ( a; b ) và f ' ( x ) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của ( a; b ) thì hàm số đồng

Ỡ N

G

biến trên khoảng ( a; b ) . - Nếu f ' ( x ) ≤ 0 với mọi x ∈ ( a; b ) và f ' ( x ) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của ( a; b ) thì hàm số nghịch

ID Ư

biến trên khoảng ( a; b ) .

BỒ

- Nếu f đồng biến trên khoảng ( a; b ) và liên tục trên [ a; b ) thì đồng biến trên [ a; b ) ; và liên tục trên ( a; b ] thì

đồng biến trên ( a; b ] ; liên tục trên [ a; b ] thì đồng biến trên [ a; b ] .

Trang 1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Nếu f nghịch biến trên ( a; b ) và liên tục trên [ a; b ) thì nghịch biến trên [ a; b ) ; liên tục trên ( a; b ] thì nghịch biến trên ( a; b ] ; liên tục trên [ a; b ] thì nghịch biến trên [ a; b ] .

H Ơ

N

- Nếu f ' ( x ) = 0 với mọi x ∈ D thì hàm số f không đổi trên D.

N

Cực trị của hàm số

U

Y

Cho hàm số f xác định trên tập hợp D và x0 ∈ D .

TP .Q

x0 được gọi là một điểm cực đại của f nếu tồn tại một khoảng ( a; b ) chứa điểm x0 sao cho ( a; b ) ⊂ D và

ẠO

f ( x ) < f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .

G Ư N H TR ẦN B

10

00

Bổ đề Fermat: Giả sử hàm số có đạo hàm trên ( a; b ) . Nếu f đạt cực trị tại điểm x0 ∈ ( a; b ) thì f ' ( x0 ) = 0 .

2+

3

- Cho y = f ( x ) liên tục trên khoảng ( a; b ) chứa x0 có đạo hàm trên các khoảng ( a; x0 ) và ( x0 ; b ) :

ẤP

Nếu f ' ( x ) đổi dấu từ âm sang dương thì f đạt cực tiểu tại x0

C

Nếu f ' ( x ) đổi dấu từ dương sang âm thì f đạt cực đại tại x0

H

Ó

A

- Cho y = f ( x ) có đạo hàm cấp hai trên khoảng ( a; b ) chứa x0 Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) > 0 thì f đạt cực tiểu tại x0

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

f ( x ) > f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Đ

x0 được gọi là một điểm cực tiểu của f nếu tồn tại một khoảng ( a; b ) chứa điểm x0 sao cho ( a; b ) ⊂ D và

ÁN

-L

Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) < 0 thì f đạt cực đại tại x0

TO

Ứng dụng vào phương trình - Nếu hàm số f đơn điệu trên K thì phương trình f ( x ) = 0 có tối đa 1 nghiệm. Nếu f ( a ) = 0 , a thuộc K thì

Ỡ N

G

x = a là nghiệm duy nhất của phương trình f ( x ) = 0 .

ID Ư

- Nếu f có đạo hàm cấp 2 không đổi dấu trên K thì f ' là hàm đơn điệu nên phương trình f ( x ) = 0 có tối đa 2

BỒ

nghiệm trên K. Nếu f ( a ) = 0 và f ( b ) = 0 với a ≠ b thì phương trình f ( x ) = 0 chỉ có 2 nghiệm là x = a và x = b .

Trang 2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Nếu f là một hàm liên tục trên [ a; b ] , có đạo hàm trên ( a; b ) thì phương trình f ' ( x ) =

f (b ) − f ( a ) có ít b−a

N

nhất một nghiệm c ∈ ( a; b ) .

H Ơ

Đặc biệt, nếu f ( a ) = f ( b ) = 0 thì phương trình f ' ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm c ∈ ( a; b ) hay giữa hai

Y

N

nghiệm của f thì có ít nhất một nghiệm của đạo hàm f ' .

U

Chú ý:

TP .Q

1) Tung độ cực trị y = f ( x ) tại x = x0 :

H

Đặc biệt: Với hàm y = f ( x ) bậc 3 có CĐ, CT và nếu y = q ( x ) . y '+ r ( x ) thì phương trình đường thẳng

TR ẦN

qua CĐ, CT là y = r ( x ) .

2) Số nghiệm của phương trình bậc 3: ax 3 + bx 2 + cx + d = 0, a ≠ 0 .

00

B

Nếu f ' ( x ) ≥ 0, ∀x hay f ' ( x ) ≤ 0, ∀x thì f ( x ) = 0 chỉ có 1 nghiệm.

3

10

Nếu f ' ( x ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt và:

2+

Với yC Ð . yCT > 0 : phương trình f ( x ) = 0 chỉ có 1 nghiệm

C

ẤP

Với yC Ð . yCT = 0 : phương trình f ( x ) = 0 có 2 nghiệm (1 đơn, 1 kép)

Í-

2. CÁC BÀI TOÁN

H

Ó

A

Với yC Ð . yCT < 0 : phương trình f ( x ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Ư N

G

Đ

u ( x0 ) u ' ( x0 ) u ( x) ⇒ y0 = = v ( x) v ( x0 ) v ' ( x0 )

Hàm hữu tỉ: y = f ( x ) =

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Hàm đa thức: y = q ( x ) . y '+ r ( x ) ⇒ y0 = r ( x0 )

ÁN

-L

Bài toán 1.1: Chứng minh các hàm số sau là hàm không đổi

 

TO

a) f ( x ) = cos 2 x + cos 2  x +

π

π   − cos x cos  x +  3 3 

Ỡ N

G

b) f ( x ) = 2 − sin 2 x − sin 2 ( a + x ) − 2cos a.cos x.cos ( a + x )

ID Ư

Hướng dẫn giải

BỒ

a)

π  π π π    f ' ( x ) = −2cos x sin x − 2 cos  x +  sin  x +  + sin x cos  x +  + cos x.sin  x +  3  3 3 3   

2π  = − sin 2 x − sin  2 x + 3 

π    + sin  2 x +  3   Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π π  = − sin 2 x − 2cos  2 x +  .sin 2 6 

Y

N

1 1 3 − = . 4 2 4

U

Do đó f hằng trên R nên f ( x ) = f ( 0 ) = 1 +

H Ơ

N

π  = − sin 2 x − cos  2 x +  = 0 , với mọi x. 2 

TP .Q

b) Đạo hàm theo biến x (a là hằng số).

ẠO

f ' ( x ) = −2sin x cos x − 2cos ( a + x ) sin ( a + x ) + 2 cos a sin x cos ( a + x ) + cos x sin ( a + x ) 

H

Bài toán 1.2: Cho 2 đa thức P ( x ) và Q ( x ) thỏa mãn: P ' ( x ) = Q ' ( x ) với mọi x và P ( 0 ) = Q ( 0 ) . Chứng

TR ẦN

minh: P ( x ) ≡ Q ( x ) .

Hướng dẫn giải

theo

giả

thiết,

do

đó

f ( x)

là

hàm

hằng

nên

2+

3

f ( x ) = f ( 0 ) = P ( 0 ) − Q ( 0 ) = 0 với mọi x.

00

f '( x) = P '( x) − Q '( x ) = 0

có

10

Ta

B

Xét hàm số f ( x ) = P ( x ) − Q ( x ) , D = ℝ

A

, x ≤1

Ó

2

2x = −π , x ≤ −1 1 + x2

ÁN

-L

b) 2arctan x + arcsin

π

H

a) arcsin x + arccos x =

C

Bài toán 1.3: Chứng minh rằng:

ẤP

⇒ f ( x) ≡ 0 ⇒ P ( x) ≡ Q ( x) .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Đ G

Ư N

Do đó f hằng trên R nên f ( x ) = f ( 0 ) = 2 − sin 2 a − 2 cos 2 a = sin 2 a .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

= −2sin 2 x − sin ( 2 x + 2a ) + 2cos a.sin ( 2 x + a ) = 0 .

TO

Hướng dẫn giải

G

a) Nếu x = 1, x = −1 thì đúng.

ID Ư

Ỡ N

Nếu −1 < x < 1 thì xét hàm số f ( x ) = arcsin x + arccos x

1 1 − x2

+

−1

1 π = 0 ⇒ f ( x) = C = f   = 2 2 1 − x2

BỒ

⇒ f '( x ) =

b) Với x ≤ −1 , xét f ( x ) = 2arctan x + arcsin

2x 1 + x2

Trang 4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 − 2 x2 2

Bài toán 1.4: Tính gọn arctan x + arctan

4

H Ơ N

π

.

1 với x ≠ 0 . x

G

1 . D = ( −∞;0 ) ∪ ( 0; +∞ ) x

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Xét f ( x ) = arctan x + arctan

Đ

Hướng dẫn giải

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

4

=−

Y

2

π

U

+

TP .Q

π

ẠO

Suy ra f ( x ) = C = f ( −1) = −

N

1 + x2 ) ( 2 2 2 + = − = 0 (vì x ≤ −1 ) Ta có f ' ( x ) = 2 2 2 1+ x 1 + x 1 + x 2 2 1− x   2  1+ x 

TR ẦN

H

Với x ∈ ( 0; +∞ ) thì f liên tục và có đạo hàm

π 4

=

π 2

10

4

+

.

3

π

2+

Do đó f ( x ) = f (1) =

00

B

−1 1 x 2 = 1 − 1 = 0 nên f hằng trên ( 0; +∞ ) + f '( x) = 1 + x2 1 + x2 1 + x2 1 + x2 x2

π

C

4

−

4

2

=−

A

π

π

Ó

Do đó f ( x ) = f ( −1) = −

ẤP

Với x ∈ ( −∞;0 ) thì f liên tục và có đạo hàm f ' ( x ) = 0 nên f hằng trên ( −∞;0 ) .

ÁN

-L

Í-

H

 π − khi x < 0 1  2 Vậy arctan x + arctan =  x π khi x > 0  2

TO

Bài toán 1.5: Tìm số c trong định lý Lagrange:

Ỡ N

G

a) y = f ( x ) = 2 x 2 + x − 4 trên [ −1; 2]

Hướng dẫn giải

BỒ

ID Ư

b) y = f ( x ) = arcsin x trên [ 0;1]

a) Hàm số y = f ( x ) = 2 x 2 + x − 4 liên tục trên [ −1; 2] và có đạo hàm f ' ( x ) = 4 x + 1 , theo định lý Lagrange thì tồn tại số c ∈ [ −1; 2] sao cho:

Trang 5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

f ( 2 ) − f ( −1) 6+3 1 = f '( c ) ⇔ = 4c + 1 ⇔ 4c = 2 ⇔ c = . 2 − ( −1) 3 2 1 − x2

, theo định lý Lagrange

N

1

H Ơ

b) Hàm số y = f ( x ) = arcsin x liên tục trên [ 0;1] và có đạo hàm f ' ( x ) =

Y

N

thì tồn tại số c ∈ [ 0;1] sao cho:

U

π

4

π2

.

Bài toán 1.6: Xét chiều biến thiên của hàm số:

1

( x − 4)

2

TR ẦN

b) y =

H

a) y = x 4 − 2 x 2 − 5

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

π

. Chọn c = 1 −

2

ẠO

4

Đ

⇔ c2 = 1 −

G

π

2

Ư N

4

Hướng dẫn giải

(

)

)

x

−∞

00

(

B

a) D = ℝ . Ta có y ' = 4 x 3 − 4 x = 4 x x 2 − 1

3

10

Cho y ' = 0 ⇔ 4 x x 2 − 1 = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = ±1 .

2+

BBT

0

C

ẤP

−1

y'

0

+

0

−

0

+∞ +

Ó

A

−

1

Í-

H

y

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

⇔ 1 − c2 =

TP .Q

−0 f (1) − f ( 0 ) 1 2 = f '( c ) ⇔ = 1− 0 1 1 − c2

TO

G

(1; +∞ ) .

ÁN

Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −∞; −1) và ( 0;1) , đồng biến trên mỗi khoảng ( −1;0 ) và

−2

( x − 4)

3

ID Ư

Ỡ N

b) D = ℝ \ {4} . Ta có y ' =

BỒ

y ' < 0 trên khoảng ( 4; +∞ ) nên y nghịch biến trên khoảng ( 4; +∞ ) y ' > 0 trên khoảng ( −∞; 4 ) nên y đồng biến trên khoảng ( −∞; 4 )

Bài toán 1.7: Tìm khoảng đơn điệu của hàm số

Trang 6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x3

a) y =

b) y =

2

x −6

x +1 1− x

) (

)

Y

N

( x2 − 6) x2 − 6

, y ' = 0 ⇔ x = ±3 .

U

2 x2 ( x2 − 9)

TP .Q

Ta có: y ' =

6; +∞

H Ơ

(

a) Tập xác định D = −∞; − 6 ∪

N

Hướng dẫn giải

3

6

+∞

0

−

−

0

+

Ư N

+

TR ẦN

H

y

(

)(

2 (1 − x )

> 0, ∀x < 1 .

00

3

10

3− x

2+

3

b) D = ( −∞;1) . Ta có y ' =

)

6;3 .

B

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −3) , ( 3; +∞ ) , nghịch biến trên các khoảng −3; − 6 ;

b) y = x − sin x trên [ 0;2π ]

ẤP

a) y = x + cos 2 x

C

Hướng dẫn giải

π

+ kπ , k ∈ ℤ

H

y ' = 0 ⇔ sin 2 x = 1 ⇔ x =

Ó

A

a) D = ℝ . Ta có y ' = 1 − 2cos x sin x = 1 − sin 2 x

Hàm

số

liên

-L

Í-

4

tục

trên

mỗi

đoạn

π π   4 + kπ , 4 + ( k + 1) π 

y' > 0

trên

mỗi

khoảng

π π   4 + kπ ; 4 + ( k + 1) π  , k ∈ ℤ .

Ỡ N

G

TO

π π   + kπ ; + ( k + 1) π  nên đồng biến trên mỗi đoạn 4 4 

và

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Đ

− 6

G

y'

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

−3

−∞

x

ẠO

BBT:

ID Ư

Vậy hàm số đồng biến trên ℝ .

BỒ

b) y ' = 1 − cos x . Ta có ∀x [ 0; 2π ] ⇒ y ' ≥ 0 và y ' = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2π . Vì hàm số liên tục trên đoạn [ 0;2π ] nên hàm số đồng biến trên đoạn [ 0;2π ] .

Bài toán 1.9: Chứng minh các hàm số a) y = cos 2 x − 2 x + 5 nghịch biến trên ℝ Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b) y =

sin ( x + a ) sin ( x + b )

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

( a ≠ b + kπ ; k ∈ ℤ ) đơn điệu trên mỗi khoảng xác định.

N

Hướng dẫn giải

H Ơ

a) ∀x1 , x2 ∈ ℝ, x1 < x2 . Lấy hai số a, b sao cho a < x1 < x2 < b .

Y

N

Ta có: f ' ( x ) = −2 ( sin 2 x + 1) ≤ 0 với mọi x ∈ ( a; b ) .

TP .Q

U

Vì f ' ( x ) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của khoảng ( a; b ) nên hàm số f nghịch biến trên khoảng ( a; b )

⇒ đpcm.

ẠO H

Vì y ' liên tục tại mọi điểm x ≠ −b + kπ , và a − b ≠ kπ nên y ' giữ nguyên một dấu trong mỗi khoảng xác

TR ẦN

định ⇒ đpcm. Bài toán 1.10: Tìm các giá trị của tham số để hàm số:

00

B

a) y = ( m − 3) x − ( 2m + 1) cos x nghịch biến trên ℝ .

10

b) y = x 3 + 3 x 2 + mx + m chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3.

2+

3

Hướng dẫn giải

ẤP

a) y ' = m − 3 + ( 2m − 3) sin x

C

Hàm số y không là hàm hằng nên y nghịch biến trên ℝ :

Ó

A

y ' ≤ 0, ∀x ⇔ m − 3 + ( 2m − 1) sin x ≤ 0, ∀x

H

Đặt t = sin x, −1 ≤ t ≤ 1 thì m − 3 + ( 2m − 1) sin x = m − 3 + ( 2m − 1) t = f ( t )

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Đ G

sin ( x + b ) cos ( x + a ) − sin ( x + a ) cos ( x + b ) sin ( b − a ) = sin 2 ( x + b ) sin 2 ( x + b )

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

y' =

(k ∈ ℤ) .

Ư N

b) Điều kiện x ≠ −b + kπ

-L

Điều kiện tương đương: f ( t ) ≤ 0, ∀t ∈ [ −1;1]

G

TO

ÁN

−m − 4 ≤ 0 2  f ( −1) ≤ 0 ⇔ ⇔ ⇔ −4 ≤ m ≤ . 3 3m − 2 ≤ 0  f (1) ≤ 0

Ỡ N

b) D = ℝ, y ' = 3 x 2 + 6 x + m, ∆ ' = 9 − 3m

BỒ

ID Ư

Xét ∆ ' ≤ 0 thì y ' ≥ 0, ∀x : Hàm luôn đồng biến (loại) Xét ∆ ' > 0 ⇔ m < 0 thì y ' = 0 có 2 nghiệm x1 , x2 nên x1 + x2 = −2, x1 x2 =

m 3

Trang 8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BBT:

y'

0

−

+∞

0

+

H Ơ

+

x2

N

x1

−∞

x

U

Y

N

y

TP .Q

2

Theo đề bài: x2 − x1 = 3 ⇔ ( x2 − x1 ) = 9 ⇔ x12 + x22 − 2 x1 x2 = 9

Đ

ẠO

4 15 2 ⇔ ( x2 + x1 ) − 4 x1 x2 = 9 ⇔ 4 − m = 9 ⇔ m = − (thỏa) 3 4

G

3

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

( x − 3)

Ư N

2

b) y = x ( x + 2 )

H

a) y = ( x + 2 )

2

( x − 3)

2

= 5 x ( x + 2 )( x − 3)

00

Ta có y ' = 0 ⇔ x = −2 hoặc x = 0 hoặc x = 3

2

B

3

a) y ' = 2 ( x + 2 )( x − 3) + 3 ( x + 2 )

TR ẦN

Hướng dẫn giải

0

−

0 0

ẤP

+

2+

y'

3

−2

−∞

x

10

BBT

0

A Ó

0

+∞ +

+∞

−108

H

−∞

+

0

C

y

3

Í-

Vậy điểm cực đại ( −2;0 ) và cực tiểu ( 0; −108 )

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài toán 1.11: Tìm cực trị của các hàm số sau:

ÁN

b) Hàm số y = f ( x ) liên tục trên ℝ . Ta có:

khi x < 0 khi x ≥ 0

Ỡ N

G

TO

− x ( x + 2 ) f ( x) =   x ( x + 2 )

ID Ư

Với x < 0, f ' ( x ) = −2 x + 2; f ' ( x ) = 0 ⇔ x = −1

BỒ

Với x > 0, f ' ( x ) = 2 x + 2 > 0

Trang 9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BBT −1 +

0

y

+∞

−

+

H Ơ

y'

0

N

−∞

x

N

1

U

Y

0

TP .Q

Vậy điểm CĐ ( −1;1) , CT ( 0;0 ) .

x3

b) y =

x2 − 6

=

(x

2

+ 8)

G H

2

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

( x2 + 8)

−x2 − 2x + 8 2

TR ẦN

a) D = ℝ . Ta có y ' =

Ư N

Hướng dẫn giải

x 2 + 8 − 2 x ( x + 1)

Đ

x +1 x2 + 8

B

y ' = 0 ⇔ x = −4 hoặc x = 2 .

10

00

BBT −4

y

0

ẤP

−

2+

y'

3

−∞

x

C

0

2 +

0

−

1/4 −1/8

A

+∞

0

Ó H

Í-

Hàm số đạt CĐ tại x = 2 , yC Ð =

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) y =

ẠO

Bài toán 1.12: Tìm cực trị của hàm số

(

) (

TO

ÁN

b) Tập xác định D = −∞; − 6 ∪

6; +∞

)

x4

2 2 4 2 2 x 2 − 6 = 3x ( x − 6 ) − x = 2 x ( x − 9 ) 3 3 x2 − 6 ( x2 − 6) ( x2 − 6)

ID Ư

Ỡ N

y' =

G

3x 2 x 2 − 6 −

1 1 , đạt CT tại x = −4; yCT = − . 4 8

BỒ

y ' = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = ±3 .

Trang 10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BBT

0

−

−

+

+∞

−9 3

+∞

9 3

−∞

TP .Q

−∞

ẠO

Hàm số đạt CĐ tại x = −3; yC Ð = −9 3 , đạt CT tại x = 3; yCT = 9 3 .

Đ

Bài toán 1.13: Tìm cực trị của hàm số

Ư N H

Hướng dẫn giải

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G

b) y = 3 − 2 cos x − cos 2 x

TR ẦN

a) D = ℝ, y ' = 1 − 2cos 2 x

B

π 1 ⇔ x = ± + kπ , k ∈ ℤ, y '' = 4sin 2 x . 2 6

00

 π   π + kπ  = 4sin  −  = −2 3 < 0 nên hàm số đạt cực đại tại điểm  6   3

6

π 6

3 + 2. 2

3

+ kπ , k ∈ ℤ, yC Ð = −

+ kπ +

2+

π

ẤP

x=−

10

Ta có y ''  −

π π  + kπ  = 4sin = 2 3 > 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại các điểm: 3 6 

6

+ kπ , k ∈ ℤ, yCT =

π

H

π

6

+ kπ −

Í-

x=

Ó

A

C

Ta có y '' 

3 +2 2

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) y = x − sin 2 x + 2

y ' = 0 ⇔ cos 2 x =

U

Y

y

0

+∞

H Ơ

+

3

6

N

y'

− 6

N

−3

−∞

x

ÁN

b) y ' = 2sin x + 2sin 2 x = 2sin x (1 + 2cos x ) :

Ỡ N

G

TO

sin x = 0 2π y' = 0 ⇔  + 2 kπ , k ∈ ℤ . ⇔ x = kπ hoặc x = ± 1 cos x = − 3  2

ID Ư

y '' = 2cos x + 4 cos 2 x

BỒ

Ta có y '' ( kπ ) = 2 cos kπ + 4 cos 2kπ = 2cos kπ + 4 > 0 , với mọi k ∈ ℤ , nên hàm số đã cho đạt cực tiểu

tại các điểm x = kπ , yCT = 2 − 2cos kπ bằng 0 khi k chẵn và bằng 4 khi k lẻ.

Trang 11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2π 4π 2π  2π  + 2kπ  = 2 cos + 4 cos = 6cos = −3 < 0 nên hàm số đạt cực đại tại điểm: 3 3 3  3  9 2π + 2kπ , k ∈ ℤ , yC Ð = . x=± 3 2

H Ơ

N

Ta có y ''  ±

Y U

B

TR ẦN

H

−2 x khi x < 0 1  f '( x) =  1 nên lim− f ' ( x ) = −2 ≠ lim− f ' ( x ) = , do đó f không có đạo hàm tại x = 0 x x →0 x →0 2  2 cos 2 khi x > 0 và BBT trên khoảng ( −π ; π ) .

−π

y'

π

00

0

10

x

−

2+

3

+

0

C

ẤP

y

Ó

A

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 0 và yC Ð = y ( 0 ) = 0 .

H

b) D = ℝ . y ' = ( x − b )( x − c ) + ( x − a )( x − c ) + ( x − a )( x − b ) .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Đ Ư N

G

a) Hàm số f xác định và liên tục trên ℝ . Ta có

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hướng dẫn giải

ẠO

b) y = f ( x ) = ( x − a )( x − b )( x − c ) , a ≠ c luôn có cực đại và cực tiểu.

TP .Q

 −2 x khi x < 0  a) f ( x ) =  không có đạo hàm tại x = 0 nhưng đạt cực trị tại điểm đó. x sin ≥ 0 khi x  2

N

Bài toán 1.14: Chứng minh hàm số

ÁN

-L

= 3 x 2 − 2 ( a + b + c ) + ab + bc + ca . 2

1 2 2 2 a − b ) + ( b − c ) + ( c − a )  > 0 với a ≠ c . (  2

Ỡ N

G

=

TO

∆ ' = ( a + b + c ) − 3 ( ab + bc + ca ) = a 2 + b 2 + c 2 − ab − bc − ca

ID Ư

Do đó y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt và đổi dấu 2 lần khi qua 2 nghiệm nên luôn luôn có một cực đại và một

cực tiểu.

BỒ

Bài toán 1.15: Tìm tham số thực sao cho hàm số a)

f ( x) = x + p +

q đạt cực đại tại điểm ( −2; −2 ) . x +1 Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b)

f ( x) =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a sin x − cos x − 1 đạt cực trị tại 3 điểm thuộc a cos x

 9π   0;   4 

H Ơ

q , với mọi x ≠ −1 . x +1

N

a) Ta có f ' ( x ) = 1 −

N

Hướng dẫn giải

( x + 1)

2

U TP .Q

x2 + 2x + 1 − q

= 0 có hai nghiệm phân biệt x1 = −1 − q và

ẠO

Nếu q > 0 thì phương trình: f ' ( x ) =

Y

Nếu q ≤ 0 thì f ' ( x ) > 0 với mọi x ≠ −1 : loại.

0

Ư N

G +

−1 + q

TR ẦN

y'

−1 −

−

0

+

10

00

B

y

+∞

H

−1 − q

−∞

x

2

Ó

π

+ kπ . Ta có y ' =

H

b) Điều kiện x ≠

A

C

ẤP

 −1 − q = −2  q = 1 q = 1 ⇔ ⇔  f − 2 = − 2 p = 1 ( ) p =1  

2+

3

Hàm số đạt cực đại tại điểm ( 2; −2 ) khi và chỉ khi

a − sin x , y ' = 0 ⇔ sin x = a . a cos 2 x

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BBT:

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Đ

x2 = −1 + q .

TO

ÁN

-L

− sin 2 x + 2a sin x − 1 y '' = a cos3 x −1 ≠ 0 , do đó hàm số đạt cực trị tại 3 điểm thuộc khoảng sin x cos x

G

Với sin x = a thì y '' =

ID Ư

Ỡ N

 9π ⇔ sin x = a có 3 nghiệm thuộc khoảng  0;  4

 9π   0;   4 

2   π 3π  \ ; ⇔0<a< 2  2 2 

BỒ

Bài toán 1.16: Tìm m để hàm số:

mx 2 + ( 2 − 4m ) x + 4m + 1 a) y = có 2 cực trị và hai giá trị cực trị trái dấu. x −1 Trang 13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

x 2 − 2mx + 2 có hai điểm cực trị A và B. Chứng minh đường thẳng AB song song với đường thẳng b) y = x −1 2 x − y − 10 = 0 .

H Ơ

Hướng dẫn giải

Y

, đặt g ( x ) = mx 2 − 2mx − 3 .

G

Đ

3 nên yC Ð . yCT < 0 m

Ư N

⇔ ( 2mx1 + 2 − 4m )( 2mx2 + 2 − 4m ) < 0 2

TR ẦN

H

⇔ 4m 2 x1 x2 + 2m ( 2 − 4m )( x1 + x2 ) + ( 2 − 4m ) < 0

2

10

( x − 1)

00

x 2 − 2 x + 2m − 2

3

b) ĐK: x ≠ 1 . Ta có y ' =

B

1 2 ⇔ −12m + 2m ( 2 − 4m ) + ( 2 − 4m ) < 0 ⇔ 4 − 20m < 0 ⇔ m > . 5

2+

Điều kiện có 2 cực trị A, B là ∆ ' > 0 và g (1) ≠ 0 .

ẤP

3 . Ta có 2

A

C

⇔ 3 − 2 m > 0 và 3 − 2m ≠ 0 ⇔ m <

(

)

(

)

H

Ó

A 1 − 3 − 2m ; 2 − 2m − 2 3 − 2m và B 1 + 3 − 2m ; 2 − 2m + 2 3 − 2m .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ta có x1 + x2 = 2, x1 x2 = −

ẠO

Đồ thị có 2 cực trị ⇔ m ≠ 0, ∆ ' > 0, g (1) ≠ 0 ⇔ m < −3 hoặc m > 0

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

( x − 1)

2

U

mx 2 − 2mx − 3

TP .Q

Ta có y ' =

N

a) Điều kiện: x ≠ 1 .

y ( x2 ) − y ( x1 ) 4 3 − 2m = = 2. x2 − x1 2 3 − 2m

ÁN

-L

Hệ số góc của đường thẳng AB là: k =

TO

Và 2 x − y − 10 = 0 ⇔ y = 2 x − 10 nên hệ số góc bằng nhau ⇒ đpcm.

G

Bài toán 1.17: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đai, cực tiểu của đồ thị.

(

)

Ỡ N

a) y = x 3 + 3mx 2 + 3 m 2 − 1 x + m3 − 3m

BỒ

ID Ư

x 2 − 2mx + 5m − 4 − m 2 b) y = x−2 Hướng dẫn giải

(

)

a) y ' = 3 x 2 + 6mx + 3 m 2 − 1 , ∆ ' = 1 > 0, ∀x nên đồ thị luôn luôn có CĐ và CT với hoành độ x1 , x2 . Trang 14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

m  y '( x ) − 2 ( x + m) 3

N N

m  y ' ( x2 ) − 2 ( x2 + m ) = −2 ( x2 + m ) 3

Y Đ

2

H

Ư N

G

( x − 2) − ( m − m2 ) y ' = 1− = 2 2 ( x − 2) ( x − 2) m − m2

TR ẦN

Điều kiện có CĐ và CT là m − m 2 > 0 ⇔ 0 < m < 1 . Gọi x1 , x2 là hoành độ CĐ, CT thì x1 < 2 < x2 . Ta có

00

B

m − m2 = x − 2 ( m − 1) + ( x1 − 2 ) = 2 x1 − 2m ( x1 − 2 ) 1

10

y ( x1 ) = x1 − 2 ( m − 1) +

ẤP

2+

3

m − m2 y ( x2 ) = x2 − 2 ( m − 1) + = x − 2 ( m − 1) + ( x2 − 2 ) = 2 x2 − 2m ( x2 − 2 ) 2 Bài toán 1.18:

)

Ó

(

A

C

Vậy phương trình đường thẳng qua CĐ và CT là y = 2 x − 2m

(

)

H

a) Cho đồ thị của hàm số: y = 3a 2 − 1 x 3 − b3 + 1 x 2 + 3c 2 x + 4d có hai điểm cực trị là (1; −7 ) ; ( 2; −8 ) .

Í-

Hãy tính tổng M = a 2 + b 2 + c 2 + d 2 .

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

m − m2 x−2

b) ĐK: x ≠ 2 . Ta có y = x − 2 ( m − 1) +

nên

TP .Q

nên đường thẳng qua CĐ, CT là y = −2 ( x + m )

3

+ a +1

x

Ỡ N

có 3 cực trị và chứng minh 3 cực trị này thuộc một parabol cố

Hướng dẫn giải

G

định.

TO

ÁN

b) Tìm a để đồ thị hàm số

( x − 1) y=

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

1 3

và y2 = y ( x2 ) =  x2 +

m  y ' ( x1 ) − 2 ( x1 + m ) = −2 ( x1 + m ) 3

H Ơ

1 3

Do đó: y1 = y ( x1 ) =  x1 +

U

1 3

Ta có: y ( x ) =  x +

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(

)

BỒ

ID Ư

a) Đặt A = 3a 2 − 1, B = − b3 + 1 , C = 3c 2 , D = 4d , thì hàm số đã cho là:

y = Ax3 + Bx 2 + Cx + D

Ta có: y ' = 3 Ax 2 + 2 Bx + C

Trang 15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

 y ' (1) = 0 3 A + 2 B + C = 0 A = 2    B = −9  y ' ( 2) = 0 12 A + 4 B + C = 0  Ta có:  ⇔ ⇔  y (1) = −7  A + B + C + D = −7 C = 12  8 A + 4 B + 2C + D = −8  D = −12  y ( 2 ) = −8

Y

N

Nên được a = ±1, b = 2, c = ±2, d = −3 .

TP .Q

2 x3 − 3x2 − a , x ≠ 0. x2

ẠO Đ Ư N

G

Bằng cách xét hàm số g ( x ) = 2 x3 − 3 x 2 , x ≠ 0 và lập bảng biến thiên thì điều kiện hàm số cho có 3 cực trị

H

khi g ( x ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt khác 0 là −1 < a < 0 .

TR ẦN

Từ tọa độ các điểm cực trị suy ra các điểm cực trị này nằm trên ( P ) :

B

y = 3 x 2 − 6 x + 3 cố định.

(

)

10

x2 + 2 x + 4 − x2 − 2x + 4 = 2

3 −1

2+

3

a)

00

Bài toán 1.19: Giải các phương trình:

ẤP

b) 2 x3 − x 2 + 3 2 x 3 − 3x + 1 = 3 x + 1 + 3 x 2 + 2

C

Hướng dẫn giải

x 2 + 2 x + 4 − x 2 − 2 x + 4 trên ℝ .

Ó −

x −1

H

x +1

Í-

f '( x) =

A

a) Xét hàm số f ( x ) =

x2 + 2 x + 4

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

y ' = 0 ⇔ 2 x3 − 3x 2 − a = 0 ⇔ a = 2 x3 − 3 x 2 , x ≠ 0

TO

Xét hàm số g ( t ) =

t t2 + 3

x2 − 2 x + 4

x +1

=

( x + 1)

trên ℝ , g ' ( t ) =

2

−

+3

x −1

( x − 1)

3

(t

2

+ 3) t 2 + 3

2

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

b) Ta có y ' =

U

Vậy M = a 2 + b 2 + c 2 + d 2 = 12 + 22 + 22 + 32 = 18 .

+3

>0

Ỡ N

G

nên hàm số g ( t ) đồng biến trên ℝ , do đó:

BỒ

ID Ư

x +1 > x −1 ⇒

x +1 2

( x + 1) + 3

>

x −1 2

( x − 1) + 3

⇒ f '( x ) > 0

nên hàm số f ( x ) đồng biến trên ℝ , do đó:

x2 + 2 x + 4 − x2 − 2 x + 4 = 2

(

)

3 − 1 ⇔ f ( x ) = f ( 2) ⇔ x = 2 . Trang 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy nghiệm duy nhất x = 2 .

x2 + 2 1 3 3 ( t + 1)

2

> 0 nên hàm số f ( t ) đồng biến trên ℝ , do

N

Xét hàm số: f ( t ) = t + 3 t + 1 trên ℝ, f ' ( t ) = 1 +

N

3

H Ơ

b) PT ⇔ 2 x 3 − 3x + 3 2 x3 − 3x + 1 = x 2 + 1 +

)

(

)

TP .Q

U

PT: f 2 x 3 − 3x = f x 2 + 1 ⇔ 2 x3 − 3x = x 2 + 1

G

Đ

1 1± 5 hay x = . 2 2

(

Ư N

1 1 − 2x − 5 x −1

TR ẦN

a) 9 x 2 − 54 x + 72 =

H

Bài toán 1.20: Giải các phương trình:

)

00

B

b) 4 2 x − 1 x 2 − x + 1 = x3 − 6 x 2 + 15 x − 14

10

Hướng dẫn giải

5 2

1 1 2 = 3 ( x − 1) − 2x − 5 x −1

2

2+

ẤP

C

1 với t > 0 . Ta có: t

A

Xét f ( t ) = 3t 2 −

3

a) ĐK: x ≠ 1; , PT : 3 ( 2 x − 5 ) −

Ó

1 > 0 nên f đồng biến trên ( 0; +∞ ) t2

H

f ' ( t ) = 6t +

(

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

⇔x=−

ẠO

1  ⇔ 2 x3 − x 2 − 3 x − 1 = 0 ⇔  x +  ( 2 x 2 − 2 x − 2 ) = 0 2 

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

(

Y

đó:

)

( x −1 ) ⇔ 2x − 5 = x −1

ÁN

-L

Phương trình: f 2 x − 5 = f

TO

⇔ 4 x 2 − 20 x + 25 = x 2 − 2 x + 1 ⇔ 3 x 2 − 18 x + 24 = 0

G

⇔ x 2 − 6 x + 8 = 0 ⇔ x = 2 hoặc x = 4 (chọn)

Ỡ N

Vậy nghiệm x = 2 hoặc x = 4

BỒ

ID Ư

b) PT: 2 x − 1 . ( 2 x − 1) + 3 = ( x − 2 ) + 3 x − 6 2

3

3

3

⇔ 2x − 1 + 3 2 x − 1 = ( x − 2) + 3( x − 2)

Xét hàm số f ( t ) = t 3 + 3t , D = ℝ Ta có f ' ( t ) = 3t 2 + 2 > 0 nên f đồng biến trên ℝ . Trang 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

)

PT: f 2 x − 1 = f ( x − 2 ) ⇔ 2 x − 1 = x − 2

H Ơ

N

x ≥ 2  x − 2 ≥ 0 (VN ) . Vậy S = ∅ . ⇔ ⇔  2 2 2 ( 2 x − 1) = ( x − 2 ) 3 x = 3

N

Bài toán 1.21: Giải các hệ phương trình:

TP .Q

U

Y

5 x 7 + 7 x5 = 5 y 7 + 7 y 5 a)  3 3 ( 8 x + 1) + 27 = 162 y

ẠO Đ

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G Ư N

Hướng dẫn giải

Do đó 5 x 7 + 7 x 5 = 5 x 7 + 7 x 2 ⇔ f ( x ) = f ( y ) = x = y

(

)

3

(

)

3

)

00

(

B

Nên 8 x3 + 1 + 27 = 162 y ⇔ 8 x3 + 1 = 162 x − 27

TR ẦN

H

a) Xét f ( t ) = 5t 7 + 7t 5 , t ∈ ℝ thì f ' ( t ) = 35t 6 + 35t 4 ≥ 0, ∀t nên f đồng biến trên ℝ .

3

3

10

Đặt u = 2 x , phương trình: u 3 + 1 = 27 ( 3u − 1) ⇔ u 3 + 1 = 3 3 3u − 1

2+

Lại đặt v = 3 3u − 1 ⇔ v 3 + 1 = 3u

A

C

ẤP

3 u 3 + 1 = 3v u + 1 = 3v Ta có hệ:  3 ⇔ 3 3 v + 1 = 3u u − v = 3 ( v − u )

Í-

H

Ó

3 u 3 + 1 = 3v u + 1 = 3v ⇔ ⇔ 2 2 u − v = 0 ( u − v ) ( u + vu + v + 3) = 0

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 (1) x 2 + y 2 = 5; y ≥ 1  b)  2 2   ( y − 1) ( x + y ) − 1 = x + y ( y − 2 y ) (2)

ÁN

Do đó u 3 + 1 = 3u hay 8 x 3 − 6 x + 1 = 0

TO

Xét x ∈ [ −1;1] nên đặt x = cos t

(

)

Ỡ N

G

PT: 2 4cos3 t − 3cos t = −1 ⇔ cos t = −

1 2π k 2π ,(k ∈ ℤ) ⇔t=± + 2 9 3

BỒ

ID Ư

Từ đó có 3 giá trị của x và cũng chính là 3 nghiệm của phương trình bậc 3:

x = cos

2π 8π 14π , x = cos , x = cos . 9 9 9

Vậy nghiệm hệ x = y = cos

2π 8π 14π ;cos ;cos . 9 8 9 Trang 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn b)

( 2 ) ⇔ ( y − 1) ( x + y )

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 − 1 = x + y ( y − 1) − 1   

N

Với y = 1: ( 3) ⇔ x = −1 : không thỏa (1)

2

−1

N

( y − 1) =

Y

−1

U

y −1

x+ y

1 1 = y −1− x+ y y −1

ẠO

1 t

( x + y ) = f ( y − 1) ⇔

PT ⇔ f

Đ G H

Ư N

1 > 0, ∀t ∈ D ⇒ hàm số đồng biến trên D t2

TR ẦN

f '(t ) = 1 +

x + y = y −1

10

00

B

y >1 ⇔  x = −1 hay x = 1 − 2 y

C

ẤP

2+

3

 1 − 2 24 x=   x = −1  5 Khi x = −1:  . Khi x = 1 − 2 y :  y = 2  y = 2 + 24  5

H Í-

 x2 − 2 x + 1 = 2 y  a)  y 2 − 2 y + 1 = 2 z z2 − 2z + 1 = 2x 

Ó

A

Bài toán 1.22: Giải các hệ phương trình

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Xét hàm số f ( t ) = t − , D = ( 0; +∞ )

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

⇔ x+ y −

2

TP .Q

Với x + y ≠ 0, y > 1: ( 3)

( x + y) ⇔

H Ơ

Với x + y = 0 ( 3) ⇔ y = 1 ⇒ x = −1 ; không thỏa (1)

36 x 2 y − 60 x 2 + 25 y = 0  b) 36 y 2 z − 60 y 2 + 25 z = 0 36 z 2 x − 60 z 2 + 25 x = 0  Hướng dẫn giải

2

Ỡ N

G

a) Ta có 2 y = x 2 − 2 x + 1 = ( x − 1) ≥ 0 ⇒ y ≥ 0 . Tương tự z , x ≥ 0 .

BỒ

ID Ư

Đặt f ( t ) = t 2 − 2t + 1, t ≥ 0 thì f ' ( t ) = 2 ( t − 1) nên f đồng biến trên (1; +∞ ) và nghịch biến trên ( 0;1) .

 f ( x) = g ( y)  Đặt g ( t ) = 2t , t ≥ 0 thì g ' ( t ) = 2 > 0 nên g đồng biến trên ( 0; +∞ ) . Ta có hệ  f ( y ) = g ( z )   f ( z ) = g ( x) Giả sử x = min { x; y; z} . Xét x ≤ y ≤ z . Trang 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Nếu x > 1 thì 1 < x ≤ y ≤ z ⇒ f ( x ) ≤ f ( y ) ≤ f ( z )

⇒ g ( y ) ≤ g ( z ) ≤ g ( x ) ⇒ y ≤ z ≤ x nên x = y = z .

H Ơ

N

Ta có PT: t 2 − 4t + 1 = 0 chọn nghiệm: x = y = z = 2 + 3

N

- Nếu 0 ≤ x ≤ 1 thì f ( 0 ) ≥ f ( x ) ≥ f (1) ⇒ 0 ≤ f ( x ) ≤ 1

TP .Q

U

Y

nên 0 ≤ g ( y ) ≤ 1 ⇒ 0 ≤ y ≤ 1 ⇒ f ( 0 ) ≥ f ( y ) ≥ f (1)

⇒ 0 ≤ f ( y) ≤ 1 ⇒ 0 ≤ g ( z) ≤ 1 ⇒ 0 ≤ z ≤ 1

ẠO

Do đó x ≤ y ≤ z ⇒ f ( x ) ≥ f ( y ) ≥ f ( z ) ⇒ g ( y ) ≥ g ( z ) ≥ g ( x )

Đ

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G H

Xét x ≤ z ≤ y thì cùng nhận được kết quả trên.

Ư N

Ta có PT t 2 − 4t + 1 = 0 chọn nghiệm: x = y = z = 2 − 2 .

B 00 10

ẤP

2+

3

 60 x 2  y = 36 x 2 + 25  60 y 2  b) Hệ phương trình tương đương  z = 36 y 2 + 25   60 z 2 x = 36 z 2 + 25 

TR ẦN

Vậy hệ có 2 nghiệm x = y = z = 2 + 3, x = y = z = 2 − 3 .

Ó

A

C

Từ hệ suy ra x, y, z không âm. Nếu x = 0 thì y = z = 0 suy ra ( 0;0;0 ) là nghiệm của hệ phương trình.

H

Nếu x > 0 thì y > 0, z > 0 . Xét hàm số f ( t ) =

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

⇒ y ≥ z ≥ x nên x = y = z .

60t 2 ,t > 0 . 36t 2 + 25

ÁN

-L

f ' ( t ) > 0, ∀t > 0 nên f đồng biến trên ( 0; +∞ ) .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

 60 x 2  y = 36 x 2 + 25  60 y 2  Hệ phương trình được viết lại  z = 36 y 2 + 25   60 z 2 x = 36 z 2 + 25 

(

)

Từ tính đồng biến của f ( x ) suy ra x = y = z . Thay vào hệ phương trình ta được x 36 x 2 − 60 x + 25 = 0 .

5 6

Chọn x = 0; . Trang 20 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 5 5 5   6 6 6 

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là ( 0;0;0 ) ;  ; ;   .

N

Bài toán 1.23: Giải các bất phương trình

2 x3 + 3x 2 + 6 x + 16 > 2 3 + 4 − x

b)

x 2 − 2 x + 3 − x 2 − 6 x + 11 > 3 − x − x − 1

Y

N

H Ơ

a)

TP .Q

U

Hướng dẫn giải

ẠO

 2 x3 + 3x 2 + 6 x + 16 ≥ 0 ⇔ −2 ≤ x ≤ 4 a) ĐK  4 − x ≥ 0

Đ

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G Ư N

2 2 x3 + 3x2 + 6 x + 1

+

1 >0 2 4− x

H

f '( x) =

Suy ra f ( x ) là hàm số đồng biến

00

B

Do đó BPT: f ( x ) > f (1) ⇔ x > 1 . Vậy S = (1; 4 )

TR ẦN

6 ( x 2 + x + 1)

x −1 ≥ 0 ⇔1≤ x ≤ 3 3 − x ≥ 0

3 2+

( x − 3)

+ 2 + x −1 >

2

+ 2 + 3− x

C

2

A

( x − 1)

ẤP

x 2 − 2 x + 3 + x − 1 > x 2 − 6 x + 11 + 3 − x

BPT:

⇔

10

b) Điều kiện: 

H

Ó

Xét hàm số y = f ( t ) = t 2 + 2 + t , D = ( 0; +∞ )

t

-L

Đạo hàm: f ' ( x ) =

1

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Xét: f ( x ) = 2 x3 + 3 x 2 + 6 x + 16 − 4 − x

2 t

> 0 nên f đồng biến trên (1;3] .

ÁN

t2 + 2

+

TO

Do đó BPT ⇔ f ( x − 1) > f ( 3 − x ) ⇔ x − 1 > 3 − x ⇔ x > 2 .

G

Vậy nghiệm của bất phương trình S = ( 2;3] .

Ỡ N

Bài toán 1.24: Giải các bất phương trình

3 − x + x2 − 2 + x − x2 < 1

ID Ư

BỒ

a)

b) 4

( x)

4

2

5  +  − 2 x2  + 2 3 − 4 x < 7 2  Hướng dẫn giải Trang 21

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn a) Đặt t = x 2 − x , BPT:

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3 + t − 2 − t < 1, −3 ≤ t ≤ 2 .

Xét hàm số f ( t ) = 3 + t − 2 − t , −3 ≤ t ≤ 2 .

H Ơ

N

1 1 + > 0 nên f đồng biến trên ( −3; 2 ) . 2 3+t 2 2−t

N U

1− 5 1+ 5 <x< . 2 2

TP .Q

f ( t ) < f (1) ⇔ t < 1 ⇔ x 2 − x − 1 < 0 ⇔

Y

Ta có f (1) = 2 − 1 = 1 nên bất phương trình:

2

ẠO Đ G Ư N

3 thì BPT thỏa mãn. 4

H

Với x = 0 thì BPT không thỏa mãn. Với x =

2

TR ẦN

3 5  Với 0 < x < . Xét hàm số g ( x ) = 4 x 2 +  − 2 x 2  − 2 3 − 4 x thì 4 2 

 

3 4

1 2

10

00

B

4 4 5  = 4 x ( 4 x 2 − 3) − <0 g ' ( x ) = 8x − 8x  − 2x2  − 3 − 4x 3 − 4x 2 

1 2

2+

1 . Vậy tập 2

ẤP

 1 3  

3

nên g ( x ) nghịch biến trên  0;  , mà g   = 7 nên bất phương trình g ( x ) < g   ⇔ x >

A

C

nghiệm S =  ;  . 2 4

Ó

Bài toán 1.25: Chứng minh phương trình:

Í-

H

x13 − x 6 + 3 x 4 − 3 x 2 + 1 = 0 có nghiệm duy nhất. Hướng dẫn giải

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3 5  b) ĐK: 0 ≤ x ≤ . PT ⇔ 4 x 2 +  − 2 x  + 2 3 − 4 x < 7 4 2 

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Với −3 < t < 2 thì f ' ( t ) =

ÁN

Đặt f ( x ) = x13 − x 6 + 3 x 4 − 3 x 2 + 1, D = ℝ

(

)

(

(

)

)

G

TO

Xét x ≥ 1 thì f ( x ) = x 6 x 7 − 1 + 3x 2 x 2 − 1 + 1 > 0 : vô nghiệm

ID Ư

Ỡ N

Xét 0 ≤ x < 1 thì f ( x ) = x13 + 1 − x 2

3

> 0 : vô nghiệm

BỒ

Xét x < 0 thì f ' ( x ) = 13 x12 − 6 x5 + 12 x 3 − 6 x 2

= 13x12 − 6 x ( x − 1) > 0 nên f đồng biến

Trang 22 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng biến thiên: 0

−∞

x y' y

H Ơ

N

+

N

1

U

Y

−∞

TP .Q

Nên f ( x ) = 0 có nghiệm duy nhất x < 0

ẠO

Vậy phương trình cho có nghiệm duy nhất.

Đ TR ẦN

H

Ư N

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G

 x2 = y3 + y 2 + y + a  2 3 2 y = z + z + z + a  z 2 = x3 + x2 + x + a  Hướng dẫn giải

B

Xét hàm f ( t ) = t 3 + t 2 + t + a có f ' ( t ) = 3t 2 + 2t + 1 > 0 do đó f ( t ) là hàm đồng biến. Hệ PT:

ẤP

2+

3

10

00

 x2 = f ( y )  2 y = f ( z)  2  z = f ( x )

C

Không giảm tổng quát giả sử x lớn nhất trong 3 số.

Ó

A

- Xét x ≥ y ≥ z ⇒ f ( x ) ≥ f ( y ) ≥ f ( z )

Í-

H

⇒ z 2 ≥ x 2 ≥ y 2 . Nếu z ≥ 0 thì x ≥ y ≥ z ≥ 0

⇒ x2 ≥ y 2 ≥ z 2 ⇒ x2 = y 2 = z 2 ⇒ f ( x ) = f ( y ) = f ( z ) ⇒ x = y = z

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài toán 1.26: Chứng minh hệ phương trình có nghiệm duy nhất:

ÁN

Nếu x ≤ 0 ⇒ 0 ≥ x ≥ y ≥ z ⇒ x 2 = y 2 = z 2 ⇒ x = y = z

TO

Nếu x > 0 > z . Khi đó y 2 = f ( z ) < f ( 0 ) = a ⇒ a > 0

Ỡ N

G

Lại có z 2 = f ( x ) > f ( 0 ) = a ⇒ z = − a

(

)

BỒ

ID Ư

⇒ y2 = f ( z ) < f − a = − a

(

)

2

a − 1 ≤ 0 : vô lí.

- Xét x ≥ z ≥ y ⇒ z 2 ≥ y 2 ≥ x 2 Tương tự như trên nếu y ≥ 0 hay x ≤ 0 ta suy ra x = y = z

Nếu x > 0 > y ⇒ x 2 = f ( y ) < f ( 0 ) = a Trang 23 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

z 2 = f ( x ) > f ( 0 ) = a . Nếu z > a thì x ≥ z > a ⇒ x 2 ≥ z 2 ⇒ z 2 = y 2 = z 2

H Ơ

N

⇒ x = y = z trái với x > 0 > y

N

Nếu z < − a lí luận như trên ta dẫn đến mâu thuẫn.

TP .Q

U

Y

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = z = t0 ở đó t0 là nghiệm duy nhất của phương trình: t 3 + t 2 + t + a = 0 .

ẠO

2 3  x + y = 1 Bài toán 1.27: Chứng minh hệ  2 có đúng 3 nghiệm phân biệt. 3  y + x = 1

Đ

Hướng dẫn giải

H

Ư N

x 2 (1 − x ) − y 2 (1 − y ) = 0 ⇒ (1 − y 3 ) (1 − x ) − (1 − x3 ) (1 − y ) = 0

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Trừ 2 phương trình vế theo vế và thay thế ta được:

TR ẦN

⇒ (1 − x )(1 − y ) 1 + y + y 2 − (1 + x + x 2 )  = 0

B

⇒ (1 − x )(1 − y )( y − x )(1 + x + y ) = 0

10

00

Xét x = 1 thì hệ có nghiệm (1;0 ) . Xét y = 1 thì hệ có nghiệm ( 0;1)

3

Xét x = y thì x 2 + y 3 = 1 ⇔ x 3 + x 2 − 1 = 0

ẤP

2+

Đặt f ( x ) = x 3 + x 2 − 1, D = ℝ . Ta có f (1) = 1 ≠ 0 .

2 hoặc x = 0 . 3

A

C

f ' ( x ) = 3 x 2 + 2 x, f ' ( x ) = 0 ⇔ x = −

H

Ó

BBT

−2/3

−∞

-L

Í-

x

+

ÁN

y'

−

0

+∞ +

−23/27

+∞ −1

−∞

Ỡ N

G

TO

y

0

0

ID Ư

Do đó f ( x ) = 0 có 1 nghiệm duy nhất x0 > 0 , x0 ≠ 1 nên hệ có nghiệm ( x0 ; y0 ) .

BỒ

Xét 1 + x + y = 0 ⇒ y = − x − 1 nên y 2 + x 3 = 1 ⇔ x 3 + x 2 + 2 x = 0

⇔ x ( x 2 + x + 2 ) = 0 ⇔ x = 0 . Do đó hệ có nghiệm ( 0;1) .

Vậy hệ có đúng 3 nghiệm phân biệt. Bài toán 1.28: Tìm tham số để phương trình Trang 24 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn a) b)

3

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1 + x + 3 1 − x = a có nghiệm

x 2 + mx + 2 = 2 x + 1 có 2 nghiệm phân biệt

H Ơ

N

Hướng dẫn giải

= lim

3

x →+∞

(

3

1+ x − 3 1− x

2

x →+∞

(

3

(1 + x ) )

2

+

3

ẠO Đ

)

1 − x + 3 1 + x = lim

(x

2

− 1) +

(

3

( x − 1) )

2

G

(

)

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

x →+∞

, f '( x ) = 0 ⇔ x = 0

Ư N

lim f ( x ) = lim

x →+∞

Y

2

H

2

( x ≠ ±1)

2

=0

B

Tương tự lim f ( x ) = 0 . Lập BBT thì PT có nghiệm ⇔ 0 < a ≤ 2 .

00

x →−∞

10

2 x + 1 ≥ 0 1 2 2 ⇔ 3 x + 4 x − 1 = mx, x ≥ − 2 2  x + mx + 2 = ( 2 x + 1)

2+

3

b) PT ⇔ 

C

ẤP

3x2 + 4 x − 1 1 = m, x ≥ − Vì x = 0 không thỏa mãn nên: x 2

Ó

A

3x2 + 1 3x 2 + 4 x − 1 1 , x ≥ − , x ≠ 0 thì f ' ( x ) = x 2 x2

H

Xét f ( x ) =

Í-

BBT:

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3 (1 + x ) 3

(1 − x ) − 3 (1 + x ) 2 2 3 3 (1 − x ) . 3 (1 + x )

3

=

2

1

U

3 (1 − x ) 3

+

TP .Q

1

TR ẦN

f '( x) = −

N

a) Xét f ( x ) = 3 1 − x + 3 1 + x , D = ℝ

−

1 2

TO

ÁN

x

f'

0

+∞ +

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

+

f

+∞ 9 2

+∞ −∞

Điều kiện phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

1 9 ⇔ f ( x ) = m có 2 nghiệm phân biệt x ≥ − , x ≠ 0 ⇔ m ≥ 2 2 Trang 25 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài toán 1.29: Tìm m để phương trình

(

 x + x − 2  m2 x + 

2  − 3 4 x ( x − 2 )  = 2 có nghiệm x−2 

)

N

a)

H Ơ

 π .  2

U

Y

Hướng dẫn giải

x x−2 − 34 = 1 − m2 x x−2

ẠO

00

⇔

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

2 − 3 4 x ( x − 2 ) = (1 − m 2 ) x x−2

Đ

⇔ x−2 +

G

2 − 3 4 x ( x − 2) = x − x − 2 x−2

) Ư N

⇔ m2 x +

x − x−2

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(

H

2  − 34 x ( x − 2)  = 2 x−2 

TR ẦN

TP .Q

a) Điều kiện: x > 2 PT ⇔ 2  m 2 . x +

N

b) 3 tan x + 1. ( sin x + 2cos x ) = m ( sin x + 3cos x ) có nghiệm duy nhất thuộc khoảng  0;

1 x−2 ,0 < t < 1 . PT: 2 − 3t = 1 − m 2 ,0 < t < 1 . t x

10

4

1 2 − 3t , t ∈ ( 0;1) ⇒ f ' ( t ) = − 3 − 3 < 0, ∀t ∈ ( 0;1) 2 t t

ẤP

Xét f ( t ) =

2+

3

Đặt t =

A

C

Bảng biến thiên

0

1

H

Ó

t

f '(t )

-L

Í-

−

+∞ −2

TO

ÁN

f (t )

ID Ư

Ỡ N

G

Vậy phương trình cho có nghiệm khi

1 − m 2 > −2 ⇔ − 3 < m < 3

BỒ

b) Điều kiện: cos x ≠ 0 và tan x ≥ −1 Đặt t =

tan x + 1 ≥ 0 , phương trình:

3 tan x + 1

sin x + 2 cos x sin x + 3cos x =m cos x cos x Trang 26

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇔ 3 tan x + 1 ( tan x + 2 ) = m ( tan x + 3)

⇔ 3 tan x + 1 ( tan x + 1 + 1) = m ( tan x + 1 + 2 ) 3t 3 + 3t ⇔ 3t ( t + 1) = m ( t + 2 ) ⇔ m = 2 t +2

N

2

H Ơ

+ 2)

2

Y U TP .Q

(t

2

> 0.

ẠO

3t 4 + 15t 2 + 6

y' =

N

3t 3 + 3t Xét hàm số y = 2 với t ∈ (1; +∞ ) , t +2

x + 3 + ( 3m − 4 ) 1 − x + m − 1 = 0 có nghiệm

Đ Ư N

( 4m − 3)

H

a)

G

Bài toán 1.30: Tìm tham số để phương trình

TR ẦN

b) x 6 + 3 x 5 + ( 6 − a ) x 4 + ( 7 − 2a ) x 3 + ( 6 − a ) x 2 + 3x + 1 = 0 vô nghiệm. Hướng dẫn giải

(

x+3

2

) +(

1− x

)

2

00 10 3 2+

Ta có:

3 x + 3 + 4 1− x +1 4 x + 3 + 3 1− x +1 = 2 nên đặt:

ẤP

PT ⇔ m =

B

a) Điều kiện: −3 ≤ x ≤ 1 khi đó:

π

,0 ≤ t ≤ 1 nên: m =

Í-

2

, 0≤ϕ ≤

4

−52t 2 − 8t − 60

( −5t 2 + 16t + 7 )

2

< 0, ∀t ∈ [ 0;1]

ID Ư

Ỡ N

G

f '(t ) =

−7t 2 + 12t + 9 −5t 2 + 16t + 7

−7t 2 + 12t + 9 , t ∈ [ 0;1] −5t 2 + 16t + 7

TO

Xét f ( t ) =

ϕ

-L

Với t = tan

H

Ó

A

C

2t 1− t2 ; 1 − x = 2 cos ϕ = 2 x + 3 = 2sin ϕ = 2 1+ t2 1+ t2

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m > y (1) ⇔ m > 2 .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

2

7 2 ≤m≤ . 9 7

BỒ

Vậy điều kiện phương trình có nghiệm là f ( 0 ) ≤ m ≤ f (1) ⇔

b) Xét x = 0 ⇒ 1 = 0 : loại. Xét x ≠ 0 . Chia 2 vế cho x 3 phương trình: Trang 27

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1 3 1 x 3 + 3 x 2 + ( 6 − a ) x + ( 7 − 2a ) + ( 6 − a ) . + 2 + 3 = 0 x x x

H Ơ Y U

1 1 1  + 3  x +  nên x3 + 3 = t 3 − 3t . 3 x x x 

(

)

Đ

ẠO

Do đó phương trình: t 3 − 3t + 3 t 2 − 2 + ( 6 − a ) t + 7 − 2a = 0

G Ư N

, t < −2 hay t ≥ 2 thì

2

27 27 ∀t ∈ D nên PT vô nghiệm khi a < . 4 4

3

Lập BBT thì f ( t ) ≥

10

00

t+2

( 2t + 5)( t + 1) f '(t ) = 2 2 (t + 2)

B

3

2+

Đặt f ( t )

( t + 1) =

3

TR ẦN

t 3 + 3t 2 + 3t + 1 ( t + 1) Khi t ≠ −2 thì phương trình: a = = t+2 t+2

H

Khi t = −2 thì phương trình không thỏa.

ẤP

Bài toán 1.31: Tìm tham số để bất phương trình có nghiệm

3

A

C

a) sin 3 x + cos3 x ≥ m

Í-

H

Ó

b) cos 2 2 x + 2 ( sin x + cos x ) − 3sin 2 x + m ≥ 0 Hướng dẫn giải

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

( t + 2 ) a = t 3 + 3t 2 + 3t + 1

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

và t 3 = x 3 +

N

1 1 , t ≥ 2 ⇒ t 2 = x2 + 2 + 2 x x

TP .Q

Đặt t = x +

N

1  3 1  2 1    x + 3  + 3  x + 2  + ( 6 − a )  x +  + 7 − 2a = 0 x   x  x  

ÁN

a) Xét f ( x ) = sin 3 x + cos3 x = ( sin x + cos x )(1 − sin x.cos x )

TO

Đặt t = sin x + cos x; t ≤ 2

Ỡ N

G

t2 −1 ⇒ t = 1 + 2sin x cos x ⇒ sin x cos x = 2 2

BỒ

ID Ư

 ( t 2 − 1)  1 3  = − t 3 + t với t ≤ 2 Ta có h ( t ) = t 1 − 2  2 2   3 3 h ' ( t ) = − t 2 + = 0 ⇔ t = ±1 2 2

Lập BBT thì bất phương trình có nghiệm khi m ≤ 1 . Trang 28 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b) Đặt t = sin x + cos x , t ≤ 2 và t 2 = 1 + 2sin x cos x ⇒ sin 2 x = t 2 − 1

cos 2 2 x = 1 − sin 2 2 x = −t 4 + 2t 2

N

( t ≤ 2)

H Ơ Y

N

Xét f ( t ) = −t 4 + 2t 3 − t 2 + m + 3

TP .Q

U

1 f ' ( t ) = 0 ⇒ t = 0; ;1 2

f ' ( t ) = −2t ( 2t 2 − 3t + 1) ;

ẠO

Lập BBT suy ra điều kiện có nghiệm là: m + 3 ≥ 0 ⇔ m ≥ −3

Đ

Bài toán 1.32: Tìm điều kiện của m để hệ bất phương trình có nghiệm

G Ư N

TR ẦN

Hướng dẫn giải

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 (1) x2 − 3x − 4 ≤ 0  3 2  x − 3x x − m − 15m ≥ 0 (2)

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

BPT: −t 4 + 2t 3 − t 2 + m + 3 ≤ 0;

Xét (1) : x 2 − 3 x − 4 ≤ 0 ⇔ −1 ≤ x ≤ 4

B

Ta tìm điều kiện ngược lai, tức là tìm m để:

10 f ' ( x ) = 3x ( x + 2 ) < 0 f ' ( x ) = 3x ( x − 2 ) > 0

Í-

H

−1 ≤ x < 0 ⇒ Khi 0 ≤ x ≤ 2 ⇒ f ' ( x ) = 3 x ( x − 2 ) ≤ 0

-L

Ó

A

C

2 3 x + 6 x; −1 ≤ x ≤ 0 ⇒ f '( x ) =  2 3 x − 6 x;0 < x ≤ 4

ẤP

2+

3

 x3 + 3x 2 − m 2 − 15m; −1 ≤ x ≤ 0 Vì f ( x ) =  3 2 2  x − 3 x − m − 15m;0 < x ≤ 4

00

f ( x ) = x 3 − 3x x − m 2 − 15m < 0; ∀x ∈ [ −1; 4]

⇒

ÁN

2< x≤4

TO

Do đó − m 2 − 15m + 16 < 0 ⇔ m < −16 ∨ m > 1

G

Vậy điều kiện có nghiệm là −16 ≤ m ≤ 1

ID Ư

Ỡ N

Bài toán 1.33: Cho 3 số a, b, c thỏa mãn abc ≠ 0 và

a b c + + = 0. 7 5 3

BỒ

Chứng minh phương trình: ax 4 + bx 2 + c = 0 có nghiệm. Hướng dẫn giải

Trang 29 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Xét

hàm

F ( x) =

số

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a 7 b 5 c 3 x + x + x 7 5 3

,

khi

đó

F ( x)

liên

tục,

có

hàm

đạo

N

F ' ( x ) = x 2 .( ax 4 + bx 2 + c ) = x 2 . f ( x ) nên theo dụng định lí Lagrange trên [ 0;1] thì tồn tại c ∈ ( 0;1) :

N U

Y

a b c + + = 0 nên F ' ( c ) = 0 hay c 2 . f ( c ) = 0 . 7 5 3

TP .Q

Mà F ( 0 ) = 0, F (1) =

H Ơ

F (1) − F ( 0 ) = F '( c ) . 1− 0

ẠO

Vì c ∈ ( 0;1) nên c 2 ≠ 0 do đó f ( c ) = 0 ⇒ đpcm.

Đ

Bài toán 1.34: Cho hàm số f có đạo hàm trên [ 0;1] và thỏa mãn f ( 0 ) = 0; f (1) = 1 . Chứng minh tồn tại 2 số

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

phân biệt a; b thuộc ( 0;1) sao cho f ' ( a ) . f ' ( b ) = 1 . Hướng dẫn giải

TR ẦN

H

Xét hàm số g ( x ) = f ( x ) + x − 1 , khi đó thì g ( x ) liên tục và có đạo hàm trên [ 0;1] . Ta có: g ( 0 ) = −1 < 0 và g (1) = 1 > 0 nên tồn tại số c thuộc ( 0;1) sao cho g ( c ) = 0 .

00

B

Do đó f ( c ) + c − 1 = 0 hay f ( c ) = 1 − c

10

Áp dụng định lý Lagrange cho f trên các đoạn [ 0;c ] và ( c;1) thì:

3

f ( c ) − f ( 0) = f '( a ) c−0

C

f (1) − f ( c ) = f '(b) 1− c

Ó

A

và tồn tại b ∈ ( c;1) sao cho:

ẤP

2+

tồn tại a ∈ ( 0; c ) sao cho:

Í-

H

f ( c ) 1 − f ( c ) (1 − c ) c = =1 c 1− c c (1 − c )

-L

nên: f ' ( a ) . f ' ( b ) =

ÁN

Vậy tồn tại 2 số phân biệt a; b thuộc ( 0;1) sao cho f ' ( a ) . f ' ( b ) = 1

TO

Bài toán 1.35: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên [ 0;1] và nhận giá trị dương. Chứng minh bất phương trình:

2

π

( f (1) − 2 f ( 0 ) ) có nghiệm. Hướng dẫn giải

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

f '( x) − f ( x) ≤

Xét 2 hàm số: g ( x ) = arctan x; h ( x ) =

Ta có: g ' ( x ) =

f ( x) trên [ 0;1] , khi đó thì g ( x ) , h ( x ) có đạo hàm trên ( 0;1) . 1 + x2

1 2x 1 ; h '( x ) = − f ( x) + f '( x ) 2 2 2 2 1+ x 1 + x 1 + x ( ) Trang 30

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Theo định lý Cauchy thì tồn tại c ∈ ( 0;1) sao cho:

N

H Ơ

N

f (1) − f ( 0) h (1) − h ( 0 ) h ' ( c ) 2c = f '( c ) − f (c) hay 2 = 2 π + g (1) − g ( 0 ) g ' ( c ) 1 c −0 4 2c f (1) − 2 f ( 0 ) ) = f ' ( c ) − f (c) ( 1+ c π

Y

2

nên

2c f ( c ) ≥ f '( c ) − f ( c ) 1 + c2

ẠO

Vì 0 < c < 1 nên 1 + c 2 ≥ 2c và vì f ( c ) > 0 nên f ' ( cc ) −

TP .Q

U

2

H

Chứng minh tồn tại c nằm giữa x và x0 để có:

n +1 f ' ( x0 ) f '' ( x0 ) f ( ) ( x0 ) f ( ) (c) 2 n n +1 f ( x ) = f ( x0 ) + ( x − x0 ) + ( x − x0 ) + ... + ( x − x0 ) + ( x − x0 ) 1! 2! n! ( n + 1)!

TR ẦN

n

n)

( x ) = Pn( n) ( x0 )

10

f ( x0 ) = Pn ( x0 ) , f ' ( x0 ) = Pn/ ( x0 ) ,..., f (

00

B

Ta tìm một đa thức Pn ( x ) có bậc không vượt quá n sao cho

2

n

2+

3

với: Pn ( x ) = A0 + A1 ( x − x0 ) + A2 ( x − x0 ) + ... + An ( x − x0 )

ẤP

Lúc đó:

n −1

Ó

A

C

Pn/ ( x ) = A1 + 2 A2 ( x − x0 ) + ... + nAn ( x − x0 )

n −2

H

Pn/ / ( x ) = 2 A2 + 3.2. A3 ( x − x0 ) + ... + n ( n − 1) An ( x − x0 ) n)

( x ) = n! An .

-L

Pn(

Í-

…….

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

Ư N

G

Bài toán 1.36: Giả sử f là một hàm xác định trên [ a; b ] , có đạo hàm đến cấp n + 1 trên ( a; b ) và x0 ∈ ( a; b ) .

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

⇒ đpcm.

TO

Do đó thay x = x0 vào các đẳng thức trên ta được: n)

( x0 ) = n! An .

Ỡ N

G

Pn ( x0 ) = A0 , Pn/ ( x0 ) = A1 , Pn/ / ( x0 ) = 2 A2 ,..., Pn(

BỒ

ID Ư

Như vậy: f ( x0 ) = A0 , A1 = f ' ( x0 ) , 2 A2 = f ' ( x0 ) ,..., f

( n)

( x0 ) = n! An

nên:

f ' ( x0 ) f '' ( x0 ) f ( ) ( x0 ) n 2 Pn ( x ) = f ( x0 ) + ( x − x0 ) + ( x − x0 ) + ... + ( x − x0 ) 1! 2! n! n

( n)

Đặt Rn ( x ) = f ( x ) − Pn ( x ) ta suy ra Rn

( x) =

f n( ) x − Pn( n

n)

( x) Trang 31

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

( n)

thì: F ( x0 ) = F ' ( x0 ) = ... = Fn

Theo định lý Cauchy ta có

N

H Ơ

N

Rn ( x ) Rn ( x ) − Rn ( x0 ) = F ( x) F ( x ) − F ( x0 ) Rn ( x ) Rn/ (ξ1 ) với ξ1 nằm giữa x và x0 . = F ( x ) F ' (ξ1 )

Y

Với x ∈ ( a; b ) ta viết được

( x0 ) = 0 .

U

n +1

TP .Q

Đặt F ( x ) = ( x − x0 )

( x0 ) = 0 .

Đ Ư N

G

Rn/ (ξ1 ) Rn// (ξ 2 ) với ξ 2 nằm giữa ξ1 và x0 . = F ' (ξ1 ) F '' (ξ 2 )

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Rn/ (ξ1 ) Rn/ (ξ1 ) − Rn/ ( x0 ) Ta lại có và theo định lý Cauchy ta được: = F ' ( ξ1 ) F ' (ξ1 ) − F ' ( x0 )

TR ẦN

n +1

B

nằm giữa x và x0 .

( x ) và

F

Rn ( x ) f ( ) ( c ) = . ( x ) = ( n + 1)! nên F ( x) ( n + 1)! n +1

3

f

( n +1)

00

( x) =

Nhưng Rn

( n +1)

10

( n +1)

H

Rn ( x ) Rn( ) ( c ) Sau n + 1 lần áp dụng định lý Cauchy ta được = với c nằm giữa ξ n và x0 , và do đó c F ( x ) F ( n+1) ( c )

2+

Vậy:

A

C

ẤP

n +1 f ' ( x0 ) f '' ( x0 ) f ( n ) ( x0 ) f ( ) (c ) 2 2 n +1 f ( x ) = f ( x0 ) + ( x − x0 ) + ( x − x0 ) + ... + ( x − x0 ) + ( x − x0 ) . 1! 2! n! ( n + 1)!

H

Ó

trong đó c là một điểm nằm giữa x và x0 .

-L

Í-

Công thức trên được gọi là công thức khai triển Taylor của hàm f tại điểm x = x0 .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

(n)

nên: Rn ( x0 ) = Rn/ ( x0 ) = ... = Rn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

3. BÀI LUYệN TậP 2x x2 − 9

b) y =

ID Ư

Ỡ N

G

a) y =

TO

Bài tập 1.1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:

BỒ

a) Kết quả y ' =

x +1 x2 − x + 1

Hướng dẫn

−2 ( x 2 + 9 )

( x2 − 9)

2

< 0 nên hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −3) , ( −3;3) , ( 3; +∞ ) .

b) Kết quả đồng biến trên ( −∞;1) , nghịch biến (1; +∞ ) . Trang 32 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài toán 1.2: Tìm m để hàm số:

H Ơ

1 3 m 2 x − x − 2 x + 9 đồng biến trên (1; +∞ ) 3 2

N U

Y

Hướng dẫn

TP .Q

a) Tập xác định D = ( −∞; −1) ∪ ( −1; +∞ ) Tính đạo hàm y ' và lập luận y ' ≥ 0 trên D. Kết quả m ≥ 1 .

ẠO

b) Kết quả m ≤ −1 .

a) y =

Đ G b) y =

2

x2 ( x − 5) .

H

x −6

3

Ư N

x3

TR ẦN

Hướng dẫn a) Hàm số lẻ. Tính đạo hàm và lập BBT.

00

B

Kết quả CĐ tại x = −3; yC Ð = −9 3, CT tại x = 3; yCT = 9 3 .

10

b) Kết quả CĐ tại x = 0, yC Ð = 0 và CT tại x = 2; yCT = −3 3 4 .

2+

3

Bài toán 1.4: Tìm cực trị hàm số:

C

ẤP

a) y = x − sin 2 x + 2

b) y = sin 2 x + cos 2 x

Hướng dẫn

H

Dùng dấu đạo hàm cấp 2.

Ó

A

a) Tập xác định D = ℝ, y ' = 1 − 2cos 2 x, y '' = 4sin 2 x .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài toán 1.3: Tìm cực trị của hàm số:

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

b) y =

N

x2 + ( m + 2) x − m + 3 đồng biến trên từng khoảng xác định a) y = x +1

π

6

+ kπ −

TO

π

G

yCT =

ÁN

-L

Kết quả: CĐ tại x = −

π 6

+ kπ +

π 3 + 2 ; đạt CT tại x = + kπ , k ∈ ℤ ; 2 6

3 + 2. 2

b) Kết quả điểm cực đại x =

π 8

+ kπ , điểm cực tiểu x =

ID Ư

Ỡ N

6

+ kπ , k ∈ ℤ, yC Ð = −

5π + kπ . 8

Bài toán 1.5:

(

)

BỒ

a) Tìm m để hàm số y = 2 x 3 − 3 ( 3m + 1) x 2 + 12 m 2 + m x + 1 có cực đại và cực tiểu. Viết phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT.

Trang 33 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x 2 + 2mx + 1 − 3m 2 có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Oy. b) Tìm m để hàm số y = x−m

N

Hướng dẫn

2

(

H Ơ

a) Tập xác định D = ℝ . Lấy y chia y ' .

)

Y

N

Kết quả m ≠ 1 và y = − ( m − 1) x + 2 m 2 + m ( 3m + 1) + 1 .

TP .Q

U

b) Kết quả −1 < m < 1 . Bài toán 1.6: Chứng minh hàm số

(

)

(

)

TR ẦN

a) y ' có ∆ ' = a 2 + 3 a + b 2 > 0, ∀a, ∀b

B

27 . 4

00

b) Kết quả S =

10

Bài toán 1.7: Giải các phương trình:

2+

3

1 1 − 2x − 5 x − 1

ẤP

a) 3x 2 − 18 x + 24 =

3 − x + x2 − 2 + x − x2 = 1

2

2

1 1 − 2x − 5 x −1

Í-

H

a) PT: ( 2 x − 5 ) − ( x − 1) =

Hướng dẫn

Ó

A

C

b)

Ư N

H

Hướng dẫn

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

G

Đ

1 x2 − 3 x − ba điểm cực trị phân biệt A, B, C. Tính diện tích tam giác ABC. 2 x

2

1 1 2 = x −1 − 2x − 5 x −1

TO

ÁN

⇔ 2x − 5 −

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b) y =

ẠO

a) y = x 3 + ax 2 − 1 + b 2 x + a + 4b − ab luôn luôn có cực đại và cực tiểu với mọi tham số a, b.

G

Kết quả x = 2 hoặc x = 4

1± 5 . 2

ID Ư

Ỡ N

b) Kết quả x =

Bài toán 1.8: Giải các phương trình:

BỒ

a)

b)

3

x2 − 1 = x3 − 2 − x

x 2 − 2 3 x − 2 + x 2 − 3 3x + 4 = 3 Hướng dẫn Trang 34

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a) Điều kiện: x ≥ 3 2 . Ta có:

x3 − 2 = x + 3 x 2 − 1 > x > 1 ⇒ x 3 > 3 ⇒ x ≥ 3 3 .

N Y

N

1 1 1 2 − + − 1 − = 0. x2 . x x4 x x x x

U TP .Q

Kết quả nghiệm duy nhất x = 3 . b) Hàm đơn điệu. Kết quả x = 3 .

ẠO

2 ( 4 x + 1) x + ( y − 3)( 5 − 2 y ) = 0 b)   4 x 2 + y 2 + 2 3 − 4 x = 7

G

Đ

 x − 1 − y = 1 − x 3 a)  4 ( x − 1) = y

Ư N

H

TR ẦN

Hướng dẫn giải a) Điều kiện x ≥ 1, y ≥ 0 . Hệ phương trình tương đương với:

10

00

B

 x − 1 − ( x − 1)2 + x3 − 8 = 0 (1)  4 (2) y = ( x − 1)  2

2+

3

Xét hàm số f ( t ) = t − 1 − ( t − 1) + t 3 − 8, với t ≥ 1 .

C

1 ; y = 2. 2

A

b) Kết quả x =

ẤP

Kết quả x = 3, y = 0 .

H

Ó

Bài toán 1.10: Giải bất phương trình:

x + 1 + 2 x + 6 > 20 − 3 x + 13

b)

x 2 − 2 x + 3 − x 2 − 6 x + 11 < 3 − x − x − 1

ÁN

-L

Í-

a)

TO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài toán 1.9: Giải các hệ phương trình:

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

3

x 3 thì được phương trình:

H Ơ

Chia 2 vế cho

Hướng dẫn

x + 1 + 2 x + 6 + 3 x + 13 ≥ 20

G

a) Điều kiện: x ≥ −1 . BPT viết lại:

f '( x) =

1 + 2 x +1

1 3 + > 0 . Kết quả x ≥ 3 . x + 6 2 x + 13

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Xét f ( x ) là hàm số vế trái, x ≥ −1 thì:

b) Kết quả 1 ≤ x < 2 . Bài toán 1.11: Chứng minh phương trình có nghiệm duy nhất:

x 7 − 5 x 4 + 15 x3 − x 2 + 2 x − 5 = 0 Trang 35 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả Lê Hoành Phò

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Chứng minh hàm VT đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ ) , còn khi x ≤ 0 thì vô nghiệm.

Trang 36 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Chuyên đề 1 - Tính đơn điệu và cực trị - Lê Hoành Phò by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu