PHƯƠNG PHÁP CHINH PHỤC ĐIỂM 9, 10 HỮU CƠ
vectorstock.com/20685159
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN EBOOK PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
PHƯƠNG PHÁP 3T – CHINH PHỤC ĐIỂM 9, 10 HỮU CƠ – Phần 1 (COO, CH2, H2) – ThS. Trần Trọng Tuyền – Hưng Yên PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học
PHƢƠNG PHÁP 3T – CHINH PHỤC ĐIỂM 9, 10 HỮU CƠ 1.1. CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ ESTE A. PHƢƠNG PHÁP 3T 1. CƠ SỞ LÍ THUYẾT - Khi bài cho một este hay hỗn hợp este, hỗn hợp gồm este và axit cacboxylic ta có thể tách hỗn hợp thành 3 thành phần: COO, CH2, H2, gọi tắt là PHƢƠNG PHÁP 3T - Phƣơng pháp 3T thỏa mãn 3 yếu tố: Nhóm chức, đồng đẳng, độ bất bão hòa. + Nhóm chức: Khi áp dụng phương pháp 3T không làm thay đổi bản chất phản ứng ở nhóm chức, ví dụ este chứa COO có phản ứng: COO + NaOH COONa + OH (ancol) + Đồng đẳng (CH2): Phương pháp 3T thỏa mãn với tất cả các chất trong cùng dãy đồng đẳng, ta cắt toàn bộ các gốc hiđrocacbon trong phân tử thành CH2. + Độ bất bão hòa (k): Phương pháp 3T thỏa mãn ngay cả khi các chất không cùng số nhóm chức, độ bất bão hòa, khi ta tách H2 hoặc thêm vào các chất n H2 (1 k)n X → Vậy ta tách este bất kì thành 3 thành phần: COO, CH2, H2, tôi gọi đó là PHƢƠNG PHÁP 3T 2. ƢU ĐIỂM VÀ HẠN CHẾ. - Ƣu điểm: Phương pháp 3T giúp cho việc tính toán gọn hơn, dùng một phương pháp có thể áp dụng cho nhiều dạng bài mà không phải nhớ rất nhiều cách giải cho nhiều dạng bài khác nhau. - Hạn chế: Phương pháp 3T khi áp dụng cho các bài tập cơ bản thì không phát huy được điểm mạnh của phương pháp so với các phương pháp khác, vậy ta chỉ nên áp dụng với các dạng bài tập vận dụng cao. 3. ÁP DỤNG
Gi° sö hçn hîp E chøa 3 este m³ch hë X ; este Y ; este Z COO Ph¬ng ph²p 3T E CH 2 n H2 (1 k)n X (1 k ')n Y (1 k '')n Z H 2 k l¯ tæng sè liªn kÕt trong c²c gèc hi®rocacbon trong este X Víi k' l¯ tæng sè liªn kÕt trong c²c gèc hi®rocacbon trong este Y k'' l¯ tæng sè liªn kÕt trong c²c gèc hi®rocacbon trong este Z Khi X t²c dông víi NaOH ta cã: n NaOH n COO n (OH) ancol ; n X Khi X t²c dông víi dung dÞch Br2 ta cã: n X n H2 (X) n Br2 4 C OO : x 2 BTE Khi ®èt ch²y X C H 2 : y 6n CH2 2n H2 4n O2 0 H 2 : z
n COO sè chøc este
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học
B. CÁC DẠNG CÂU HỎI VỀ ESTE (ÁP DỤNG PP 3T) DẠNG 1: ESTE 3 CHỨC, CHẤT BÉO COO : x Ph¬ng ph²p 3T: Este 3 chøc X CH 2 : y H : z 2 Khi X t²c dông víi NaOH ta cã: n NaOH n COO ; n C 3H5 (OH)3 n X
n COO 3
z n H2 (4 k X )n X Khi X t²c dông víi dung dÞch Br2 ta cã: n X n H2 (X) n Br2 n Br2 (k X 3).n X (k X l¯ sè liªn kÕt trong ph©n tö X) 4 C OO : x 2 Khi ®èt ch²y X C H 2 : y 0 H 2 : z
Câu 1:
BTE 6n CH2 2n H2 4n O2 n CO2 n H2 O 1 k X nX
(Sở GD và ĐT Quảng Bình 2019) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O2,thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O.Mặt khác a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH,thu được b gam muối.Giá trị của b là A. 54,84. B. 57,12. C. 28,86. D. 60,36. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T BT.C COO : x x y 3, 42 x 0,18 n COO 2 BT.H 0,06 n C3H5 (OH)3 n X X C H 2 : y y z 3,18 y 3,24 3 0 BTE 6y 2z 4.4,83 z 0,06 n NaOH n COO 0,18 H 2 : z BTKL (44.0,18 14.3,24 0,06.2) 40.0,18 m 92.0, 06 m 54,84 gam §²p ²n A
Câu 2:
Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác,a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 20,60. B. 20,15. C. 22,15. D. 23,35. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T
BT.C COO : x x y 1,375 x 0,075 n NaOH 0,075 X CH 2 : y BT.H x y 0,05 1,275 y 1,3 n C3H5 (OH)3 0,025 x 3 H 2 : ( 0,05) 3 BTKL (44.0,075 14.1,3 0,025.2) 40.0,075 m 92.0,025 m 22,15 gam §²p ²n C
Trang 3
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học Câu 3:
(Sở GD và ĐT Nam Định 2019) Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat.Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 154,56 gam O2 thu được 150,48 gam CO2.Mặt khác,m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M.Giá trị của V là A. 300. B. 180. C. 150. D. 120. Hƣớng dẫn giải: COO : 0,18 n CO2 3, 42 C X 3.18 3 57 n X 0,06 CH 2 : 3,24 (BT.C) 57 57 H : 0,06 (BTE) 2 n Br2 n X n H2 0,12 V 0,12 lÝt 120ml
Câu 4:
Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo A thu được b mol CO2 và c mol nước, biết b – c = 5a. Khi hidro hóa hoàn toàn m gam A cần vừa đủ 2,688 lít H2 (đktc) thu được 35,6 gam sản phẩm B. Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam A trung tính bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được x gam xà phòng. Giá trị của x là A. 36,24. B. 12,16. C. 12,08. D. 36,48. Hướng dẫn giải: n CO2 n H2 O 0,12 1 5 1 6 n H2 (k X 3)n X n X 0,04 kX nX (6 3)
COO : 3n X 0,12 35,6 gam CH 2 : 2,16 mol (BTKL) m A 35,6 m H2 35,6 2.0,12 35,36 H : n 0,04 X 2 BTKL x 35,36 40.0,12 92.0,04 36, 48 gam §²p ²n D
Câu 5:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với các ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Giá trị của m là A. 6,24. B. 4,68. C. 5,32. D. 3,12. Hướng dẫn giải: HCOOCH3 CO2 .CH 2 .H 2 COO : a mol X (HCOO)2 C 2 H 4 2CO2 .2CH 2 . H 2 CH 2 : a mol (HCOO) C H 3CO .3CH .H H : b mol 3 3 5 2 2 2 2 CO : 2a mol a 0,09 n CO 2a 0,18 O2 2 2 X H2 O : (a b) mol n H2O a b 0,14 b 0,05
mX 44.0,09 14.0,09 2.0,05 5,32 (gam) §²p ²n C . Câu 6:
Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic (C 17H33COOH) và axit linoleic (C17H31COOH). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO2. Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M. Tìm V A. 120. B. 150. C. 360. D. 240 Hƣớng dẫn giải:
Trang 4
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học C X 18.3 3 57 n X
n CO2 57
1,71 0,03 57
COO : 0,09 2,385.4 6.1,62 BTE X CH 2 :1,62 6n CH2 2n H2 4n O2 n H2 0,09 2 H 2 n Br2 n X n H2 0,03 0,09 0,12 V 0,12 lÝt 120ml §²p ²n A
DẠNG 2: AXIT ĐƠN CHỨC, ESTE ĐƠN CHỨC Câu 7:
(Nguyễn Trung Thiên – Hà Tĩnh 2020) Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit oleic, vinyl axetat, metyl acrylat cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 8,512. B. 8,064. C. 8,96. D. 8,736. PHƢƠNG PHÁP 3T 30 0,3 mol 100 Ta thÊy c²c axit trong X ®Òu cã 1 liªn kÕt ®«i C C BT.C n CO2 n CaCO3
4 44x 14y 5, 4 x 0,04 C OO : x O2 5, 4 gam X 2 CO 2 : 0,3 BT.C x y 0,3 y 0,26 C H 2 : y BTE 4n O2 6n CH2 n O2 0,39 mol V 22, 4.0,39 8,736 lit §²p ²n D
Câu 8:
Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH) trong đó có 2 axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88g X bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no là A. 29,25%. B. 49,82%. C. 38,76%. D. 34,01% PHƢƠNG PHÁP 3T n ROH 2n H2 0,08 Ancol : ROH Mancol 32 (CH3OH) m 2, 48 2.0,04 2,56 ancol
COO : 0,08 44.0,08 14x 2y 5,88 x 0,16 CO O2 5,88 gam X CH 2 : x 2 BT.H x y 0,22 y 0,06 H 2 O : 0,22 H : y 2 HCOOCH3 : a 0,08 0,16 n H a b 0,06 CX 3 X CH 3COOCH 3 : b 2 0,08 C H COOCH : c c 0,08 0,06 0,02 3 n 2n 1
Trang 5
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học 2.0,06 (n 2).0,02 0,24 BT.C 2a 3b (n 2).0,02 0,24 1 n 4 3.0,06 (n 2).0,02 0,24 V× axit kh«ng no, cã ®ång ph©n h×nh häc n 3 tháa m±n este kh«ng no l¯: CH3 CH CH COOCH 3 %m C 5H8O2
0,02.(14.5 30) .100 34,01% §²p ²n C 5,88
DẠNG 3: HỖN HỢP CHỨA ESTE ĐƠN CHỨC, ESTE ĐA CHỨC Câu 9:
Hợp chất X là một este no, mạch hở, hai chức (phân tử không chứa thêm nhóm chức nào khác). Đốt cháy hoàn toàn X cần thể tích khí oxi bằng thể tích CO2 sinh ra ở cùng điều kiện. Lấy 13,2 gam X phản ứng hết với 200 ml dung dịch KOH 1,25M. Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai ancol và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng xấp xỉ bằng A. 16,5 gam B. 13,5 gam C. 15,5 gam D. 19,5 gam Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T COO : x CO : (x y) 44x 14y 2.0,5x 13,2 x 0,2 O2 13,2 gam X CH 2 : y 2 BTE 6y 2.0,5x 4(x y) y 0,3 H 2 O H : 0,5x 2 0,2 0,3 13,2 CX 5 X l¯ H3C OOC COO C 2 H 5 : 0,1 mol 0,1 132 (COOK)2 : 0,1 mol m 166.0,1 56.0,05 19, 4 (gam) m gam KOH d: 0,05 mol §²p ²n D
Câu 10:
(Lƣơng Thế Vinh – Hà Nội 2020) Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 51,36 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q thu được 18,144 lít khí CO 2 và 19,44 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong phân tử Z là A. 41. B. 40. C. 42. D. 30. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T O : 0, 47 CO2 : 0,81 C 0,81 3 COO : 0, 47 O2 ancol C : 0,81 NaOH 51,36 gam T CH 2 : y H 2 O :1,08 H 2,16 8 H : 2,16 0,47 H : z 2 BTKL RCOONa : 0, 47 m RCOONa 50,76 gam C 3H 7 OH BTKL 3 ancol C 3H 6 (OH)2 m ancol 12.0,81 2.1,08 16.0, 47 19, 4 gam C H (OH) 3 3 5 50,76 108 (C 3H 5COONa) Z l¯ (C 3H 5COO)3 C 3H 5 0, 47 Tæng sè nguyªn tö trong ph©n tö Z l¯ 41 §²p ²n A M RCOONa
Trang 6
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 7,612 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức (đều mạch hở) cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch KOH a mol/l. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic và các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O. Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây? A. 1,56. B. 1,95. C. 1,42. D. 1,63 PHƢƠNG PHÁP 3T
CO2 : 0,198 mol COO : x hh muèi O 2 KOH x mol 7,612 gam CH 2 : y H 2 O : 0,176 mol ancol H : z 2 K 2 CO3 : 0,5x mol 44x 14y 2z 7,612 x 0,132 BT.C x y 0,198 0,5x y 0,132 n KOH 0,08a 0,132 BT.H y z 0,5x 0,176 z 0,22 gÇn nhÊt a 1,65M §²p ²n D
Câu 12: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E, thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch, thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Tổng số nguyên tử trong phân tử X là A. 20. B. 15. C. 17. D. 18. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T COO : 0,11 mol (BT.C) ThÝ nghiÖm 1: E m E 9,32 gam CH 2 : 0,32 mol (BT.H) NaOH : 0,6 mol ThÝ nghiÖm 2: 200 gam dung dÞch H 2 O :176 gam CH 3OH : a mol COO : 0,55 X : a NaOH Na 46,6 gam E Z H 2 : 0,275 mol 0,6 mol CH :1,6 Y : b H O : (176 18.2b) gam 2 2 a 0,25 n COO a 2b 0,11 m b×nh t¨ng 32a (176 18.2b) 2.0,275 188,85 b 0,15 C 3H 5COOCH3 : 0,25 BT.C 0,25.C X 0,15.C Y 2,15 n 5 v¯ m 6 C 4 H6 (COOH)2 : 0,15 X cã 15 nguyªn tö §²p ²n B
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 10,56 gam hỗn hợp E gồm ba este no, hở X, Y, Z ( MX < MY < MZ < 148 với tỉ lệ mol lần lượt là 3: 10: 3) cần vừa đủ 0,4 mol O2, thu được 0,4 mol CO2. Đun nóng 10,56 gam E với dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn T và hỗn hợp hai ancol (kế tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,36 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là A. 62,50% B. 28,41% C. 33,52% D. 70,08%
Trang 7
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học PHƢƠNG PHÁP 3T 44x 14y 2z 10,56 COO : x x 0,16 O2 (0,4 mol) 10,56 g E CH 2 : y (BT.C) CO 2 : 0, 4 x y 0, 4 y 0,24 H : z (BT.H) BTE 6y 2z 4.0, 4 z 0,08 2 (COONa)2 : 0,08 n COO 0,16 O2 NaOH:0,2 2 E gåm 3 este 2 chøc T CH 2 : 0 (BT.H) H 2 O : 0,02 nX 0,08 NaOH d: 0,04 Muèi l¯ (COONa)2 : 0,08 Ancol : R ' OH : 0,16 mol C ancol
CH 3OH : 0,08 0, 4 0,16 1,5 0,16 C 2 H 5OH : 0,08
CH 3OOC COOCH 3 : 3x 0,08 mol E C 2 H 5OOC COOCH 3 :10x 3x 10x 3x 0,08 x 0,005 C H OOC COOC H : 3x 2 5 2 5 %m C 2 H5OOC COOCH3 62,5% §²p ²n A
Câu 14: Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là A. 22,7%. B. 15,5%. C. 25,7%. D. 13,6% Hƣớng dẫn giải: n CO2 0,93 C 3,875 cã 1 este cã 3 nguyªn tö C l¯: HCOOC 2 H 5 nX 0,24 NaOH X Y gåm 2 ancol cã cïng sè nguyªn tö C Z gåm 2 muèi
HCOOC 2 H 5 (1): x mol 1 0,19 mol O2 CO2 : 0,93 X R COOC 2 H 5 (2, n nguyªn tö C): y mol 1,04 H 2 O : 0,8 1 HCOOC H OOCR (m nguyªn tö C) : z mol 2 4
x y z 0,24 x 0,16 BT.O 2x 2y 4z 2.1,04 2.0,93 0,8 y 0,03 n n 0,13 y 0,08 z 0,05 H2 O CO2 HCOOC 2 H5 : 0,1 n 5 0,16.3 0,03n 0,05.m 0,93 X C 2 H 3COOC 2 H 5 : 0,03 m 6 HCOOC H OOCC H : 0,08 2 4 2 3 100.0,03 %m C2 H3COOC2 H5 .100% 13,6% 74.0,1 100.0,03 144.0,08 §²p ²n D BT.C
PHƢƠNG PHÁP 3T
Trang 8
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học x y 0,93 COO : x x 0,29 CO2 : 0,93 BT.H O2 (1,04) X CH 2 : y y z 0,8 y 0,64 H 2 O : 0,8 H : z BT.O 2x 2.1,04 2.0,93 0,8 z 0,16 2 0,93 HCOOC 2 H 5 : 0,16 n H2 C 0,24 3,875 0,24 mol X C n H 2n 1COOC 2 H 5 : 0,24 0,16 0,05 0,03 2 ancol cïng C NaOH HCOOC H OOCC H X 2 4 n 2n 1 : 0,29 0,24 0,05 2 muèi BT.C 0,16.3 0,03(n 3) 0,05(n 4) 0,93 n 2
%m C 2 H3COOC 2 H5
100.0,03 .100% 13,61% (44.0,29 14.0,64 2.0,16)
Câu 15: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 3 (MA < MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là A. 10. B. 6. C. 8. D. 12. Hƣớng dẫn giải:
R ' 17a
a 2 12, 4 R ' 14a T l¯ C 2 H 4 (OH)2 : 0,2 mol 0, 4 / a R ' 28
3 este m³ch hë, t³o tõ ancol C 2 H 4 (OH)2 v¯ 2 axit cacboxylic 2 axit cacboxylic ®¬n chøc
R1COONa : 5x mol (n nguyªn tö H) 0, 4 mol muèi F 2 5x 3x 0, 4 x 0,05 R COONa : 3x mol (m nguyªn tö H) HCOONa : 0,25 n 1 BT.H 0,25n 0,15m 2.0,35 F m 3 CH3COONa : 0,15 0, 4 n T a Ancol T: R'(OH)a m T m b×nh t¨ng m H 12 2.0,2 12, 4 gam 2 X : (HCOO)2 C 2 H 4 E Y : HOOC C 2 H 4 COOCH 3 sè nguyªn tö H trong Y l¯ 8 Z : (CH COO) C H 3 2 2 4 §²p ²n C
PHƢƠNG PHÁP 3T + ĐỒNG ĐẲNG HÓA
Trang 9
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học R ' ancol (12 0,2.2) 12, 4 gam C 2 H 4 (OH) 2 OH : 0, 4
COO : 0, 4 NaOH E CH 2 : Na 2 CO3 : 0,2 0,4 HCOONa : 0, 4 O2 H : 0,2 Muèi CO2 2 CH 2 : 0,15 H O : 0,35 2 X : (HCOO)2 C 2 H 4 HCOONa : 0,25 Hai muèi E Y : HOOC C 2 H 4 COOCH 3 CH 3COONa Z : (CH COO) C H 3 2 2 4 sè nguyªn tö H trong Y l¯ 8 §²p ²n C
Câu 16: Hỗn hợp E chứa hai este đều hai chức, mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 69,6 gam E cần dùng vừa đủ 3,6 mol O2, thu được 39,6 gam nước. Mặt khác, đun nóng 69,6 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa hai ancol đều no (tỉ khối của F so với H2 bằng 27,8) và hỗn hợp G chứa hai muối. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 27 gam. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp E là A. 80,2%. B. 73,3%. C. 24,4%. D. 26,7%. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T
4 C OO : x 44x 14y 2z 69,6 x 0,8 0 2 BTE O2 (3,6 mol) 69,6 gam C H 2 : y 6y 2z 4.3,6 y 2,5 0 z 0,3 BT.H y z 2,2 H 2 : z
n OH n COO 0,8 n H2 0, 4 m ancol 27 2.0, 4 27,8 n ancol
27,8 0,5 2.27,8
R 'OH : a a b 0,5 a 0,2 n OH 0,8 1,6 n ancol 0,5 R ''(OH)2 : b a 2b 0,8 b 0,3
M R'OH 46 (C 2 H 5OH) 0,2M R'OH 0,3M R''(OH)2 27,8 M R''(OH)2 62 (C 2 H 4 (OH)2 ) k 1 1 R1 (COOC 2 H 5 )2 : 0,1 2 n H2 0,1(1 k R1 ) 0,3(1 2k R2 ) 0,3 R (R COO)2 C 2 H 4 : 0,3 k R2 1 C H (COOC 2 H 5 )2 : 0,1 C 1 3 BT.C 0,1(C R1 6) 0,3(2C R2 4) 0,8 2,5 R E 3 4 C R2 2 (C 2 H 3COO)2 C 2 H 4 : 0,3 170.0,3 %m (C 2 H3COO)2 C 2 H4 .100% 73,3% §²p ²n B 186.0,1 170.0,3 Câu 17: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là
Trang 10
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học A. 54,18%. B. 32,88%. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG Ta cã: n X n Y 0,08 mol
C. 58,84%.
D. 50,31%
este ®¬n chøc: x mol n Y x y 0,08 x 0,05 Y este 2 chøc : y mol n NaOH x 2y 0,11 y 0,03
0,08 mol X cÇn n O2 0,09.8 0,72 §èt 0,08 mol Y ®èt 0,17 0,085 0,17 mol H 2 cÇn n O2 2 §èt 0,08 mol Y n O2 0,72 0,085 0,805 mol
T gåm hai ancol no, ®¬n chøc: C a H 2a 2 O : 0,11 mol 14a 18
6,88 35 a 0,11 11
35 0,525 11 0,805 0,525 0,28 mol
§èt T cÇn : n O2 0,11.1,5. §èt 2 muèi cÇn : n O2
C H O Na : 0,05 Z gåm n 2n 1 2 C m H 2m 4 O4 Na 2 : 0,03 n O2 0,05.
C 3H 5O2 Na n 3 3n 2 3m 5 0,03. 0,28 5n 3m 27 2 2 m 4 C 4 H 4 O 4 Na 2
%mC 4 H4O4 Na2
162.0,03 .100% 50,31% §²p ²n D . 162.0,03 96.0,05
PHƢƠNG PHÁP ĐỒNG ĐẲNG HÓA Nhận xét: Do Z gồm hai muối không phân nhánh và hai ancol đơn chức nên X là bốn este tối đa hai nhóm chức được tạo bởi axit đơn chức, hai chức và các ancol đơn chức
Löu yù: ① nX nY ②Toång soá mol caùc ñoái töôïng trong Y baèng nY 0,08 ( khoâng tính CH 2 ) ③ Ñoát 0,08 mol X caàn 0,72 mol O2 HCOOH HOOC COOH Y ñöôïc qui ñoåi CH 3OH CH 2 H 2O
0,11 2 x x 0,11 y1 y 2 0,11
Trang 11
HCOOH HOOC COOH CH 3OH X CH 2 H 2O H 2
0,11 2 x x 0,11 y1 y 2 0,11 0,17
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học Trong ñoù y 1 laø soá mol CH 2 phaân phoái vaøo axit coøn y 2 laø soá mol CH 2 vaøo ancol nY 0,08 (0,11 2 x ) x 0,11 0,11 0,08 0,72 mol O 2 0,5(0,11 2 x ) 0,5 x 1,5.0,11 1,5( y 1 y 2 ) 0,5.0,17 0,72 6,88 gam ancol 0,11.32 14 y 2 6,88
x 0,03 HCOOH y 1 0,16 Hoãn hôïp muoái HOOC COOH y 0, 24 CH 2 2 Goïi n, m laàn löôït laø soá nhoùm CH 2 trong hai axit
0,05 0,06 0,16
C H COOH n 2 0,05n 0,06 m 0,16 Hoãn hôïp muoái 2 5 HOOCCH 2COOH m 1
0,05 0,06
%mNaOOCCH COONa 50,31% 2
PHƢƠNG PHÁP 3T + BẢO TOÀN ELECTRON X n O2 (®èt Y) n O2 (®èt X) n O2 (®èt H2 ) 0,72 0,085 0,805 mol Y H 2 : 0,17 4 C OO : 0,11 0 2 BTE Y C H 2 : a O 2 (0,805 mol) 6a 2.0,08 4.0,805 a 0,51 0 H 2 : 0,08 BTKL m muèi m Y m NaOH m 2 ancol (44.0,11 14.0,51 2.0,08) 40.0,11 6,88 9,66 g
R1COOR ' : 0,05 R1COONa : 0,05 n NaOH 0,11 Ta cã: 1< 2 Y 2 9,66 g 2 nY 0,08 R (COONa)2 : 0,03 R (COOR ')2 : 0,03 1 R 29 (C 2 H 5 ) 0,05(R 67) 0,03(R 134) 9,66 2 R 28 (C 2 H 4 ) 162.0,03 .100% 50,31% §²p ²n D %m C 2 H4 (COONa)2 9,66 1
2
Câu 18: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1: m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,7. B. 1,1. C. 4,7. D. 2,9. Cách 1: Truyền thống
Trang 12
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học este ®¬n chøc: C n H 2n 6 O2 : x Hçn hîp gåm 3 este ®Òu cã 4 liªn kÕt Hai este 2 chøc: C m H 2n 6 O 4 :y C H O : x ph°n øng víi 0,585 mol NaOH ThÝ nghiÖm 2: 0,36 mol E n 2n 6 2 C m H 2n 6 O 4 : y nC H O n x y 0,36 mol x 0,135 0,135 3 E n 2 n6 2 n NaOH x 2y 0,585 mol y 0,225 n C m H2 n6O4 0,225 5
C n H 2n 6 O2 : 3a O2 ThÝ nghiÖm 1: 12,22 gam E H 2 O : 3a(n 3) 5a(m 3) C m H 2n 6 O 4 : 5a nH O 3a(n 3) 5a(m 3) 0,37 2 m E 3a(14n 26) 5a(14m 58) 12,22
C H O n 7 3n 5m 24 0,37 7 8 2 42n 70m 368 12,22 m 8 C 8 H10O 4
Thuû ph©n E thu ®îc:
C²c axit cïng C. 2 ancol kh«ng no, ®¬n chøc v¯ 1 ancol no ®¬n chøc.
C 3H3OH : 3a C 3H 5COOCH 2 C CH : 3a m1 E CH 2 CHCH 2 OOC CH CH COOCH3 3 ancol C 3H 5OH : 5a 5a CH OH : 5a m CH CHCH OOC C (CH )COOCH 2 2 2 3 2 3
m1 3.56 5.58 gÇn nhÊt 2,8625 §²p ²n D m2 5.32
Cách 2: PHƢƠNG PHÁP 3T COO : x 44x 14y 2z 12,22 x 0,13 BT.H 12,22 gam E CH 2 : y y z 0,37 y 0, 48 H : z n n z 0,11 0,36 CO2 H 2O 2 x (x y) 0,37 3n X 3. 0,585
a 2b 0,13 a 0,03 CH2 C(CH3 )COOR' : a n H2 2a b 0,11 b 0,05 R(COOR')2 : b
C R' 3 BT.C 0,03(C R' 4) 0,05(C R,R' 2) 0,13 0, 48 C R R ' 6 C²c axit cïng C. E NaOH 2 ancol kh«ng no, ®¬n chøc v¯ 1 ancol no ®¬n chøc. CH 2 C(CH 3 )COOCH 2 C CH : 0,03 CH CCH 2 OH : 0,03 E CH 2 CHCH 2 OOC CH CH COOCH 3 CH 3OH : 0,05 0,05 CH CHCH OOC C(CH )COOCH 2 2 3 CH 2 CHCH 2 OH : 0,05 2
m1 56.0,03 58.0,05 gÇn nhÊt 2,8625 §²p ²n D m2 32.0, 05
Câu 19: (Liên Trƣờng Nghệ An 2020) Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn
Trang 13
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học toàn 40,2 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 22,0 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình dung dịch H2SO4 đặc ở 140oC để chuyển hết toàn bộ ancol thành ete thì thấy có 16,6 gam ete tạo ra. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là A. 44,78%. B. 18,40%. C. 59,70%. D. 36,82%. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T
ROR
COO : x NaOH 40,2 gam X CH 2 : y x H : z 2
ROH (x mol)
16,6 gam
22 gam
H 2 O : 0,5x
140o C H2 SO4 ®Æc
22 16,6 0,3 18
3 C OONa : x Na 2 CO3 0 O2 (0,45 mol) Z C : a CO 2 0 H 2 O H : b
CH3OH : 0, 4 C 2 H 5OH : 0,2 m Z 67.0,6 12a b 40,2 40.0,6 22 a 0,1 BTE 0,6 4a b 4.0, 45 b 0,8
Mancol
22 36,67 22 gam 2.0,3
m X 44.0,6 14y 2z 40,2 y 0,9 BT.C 0,6 y 0, 4 2.0,2 0,6 0,1 z 0,6 n X n COO HCOOCH 3 : 0,3 40,2 X gåm c²c este ®¬n chøc M X 67 X CH 3COOCH 3 : 0,1 0,6 HCOOC H : 0,2 2 5 60.0,3 %m HCOOCH3 .100% 44,78% §²p ²n A 40,2 Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và 1 este hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần vừa đủ 14,784 lít O2 (đktc) thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa chất hữu cơ là 1 ancol đơn chức Z. Cho Z vào bình đựng Na dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng bình tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí thu được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất. Phần trăm khối lượng của este hai chức trong X là A. 57,91%. B. 72,40%. C. 27,60%. D. 42,09%. Hƣớng dẫn giải:
Trang 14
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học CO2 : 0,57 mol este ®¬n chøc: x mol O2 11,88 gam 0,66 mol este 2 chøc: y mol H 2 O : 0, 44 mol (BTKL) 0, 44 BT.O n COO (este) 0,57 0,66 0,13 mol n R'OH 2
R1COONa : x NaOH Y 0,09 mol khÝ 2 CaO,t o 1 R COOR' R (COONa) : y 2 NaOH 2 1 R (COOR '')2 Na RONa ancol Z: R'OH H2 2 0,065 mol 0,13 mol
0,26(R ' 17) 2.0,13 5,85 R ' 29 (C 2 H 5 ) ancol l¯ C 2 H 5OH R1COONa : 0,05 x y 0,09 x 0,05 BTKL BT.O m Y 17,9 gam R 2 (COONa)2 : 0,04 2x 4y 0,26 y 0,04 NaOH d: 0,17
R1 27 (C 2 H3 ) 0,05(R 67) 0,04(R 134) 40.0,17 17,9 2 R 26 ( C 2 H 2 ) 172.0,04 %m C2 H2 (COOC 2 H5 )2 .100% 57,91% §²p ²n A 11,88 1
2
PHƢƠNG PHÁP 3T 44x 14y 2z 11,88 COO : x x 0,13 CO2 : 0,57 mol O2 11,88 gam X CH 2 : y x y 0,57 y 0, 44 0,66 mol H O 2 BTE 6y 2z 4.0,66 z 0 H 2 : z V× z 0 Hai este ®Òu kh«ng no cã 1 liªn kÕt ®«i C C m R'OH 5,85 2.0, 065 5,98 gam M R'OH
5,85 2.0,065 46 (C 2 H 5OH) 0,13
R1COONa : x x y 0,09 x 0,05 CaO,t o Y R 2 (COONa)2 : y RH : 0,09 BT.O n COO x 2y 0,13 y 0,04 NaOH d C este ®¬n 5 C 2 H 3COOC 2 H 5 : 0,05 BT.C X 0,05.C este ®¬n 0,04.C este 2 chøc 0,57 C este 2 chøc 8 C 2 H 2 (COOC 2 H 5 )2 : 0,04 172.0,04 %m C 2 H2 (COOC 2 H5 )2 .100% 57,91% §²p ²n A 11,88
Câu 21: Hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 mol O2, thu được 22,14 gam nước. Mặt khác, đun nóng 35,34 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X là A. 4,98%. B. 12,56%. C. 4,19%. D. 7,47%. Hƣớng dẫn giải:
Trang 15
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học PHƢƠNG PHÁP 3T m X 44x 14y 2z 35,34 COO : x BTE O2 (1,595 mol) 35,34 gam X CH 2 : y H 2O (1,23 mol) 6y 2z 4.1,595 H : z BT.H y z 1,23 2
x 0, 48 n NaOH n COO n OH 0, 48 mol ROH : 0,2 y 0,98 17,88 gam R 'OH : 0,14 z 0,25 n H2 n X 0,25 mol COONa : 0, 48 C 2 H 5OH : 0,2 17,88 BTKL M ancol 68,77 m muèi 36,66 gam C : 0,3 (BT.C) 0,26 C 2 H 4 (OH)2 : 0,14 H: 0,9 (BT.H) Câu 22: (CH 3COO)2 C 2 H 4 : 0,14 CH 3COONa : 0,3 X CH 3COOC 2 H 5 : 0,02 %m CH3COOC 2 H5 4,98% (COONa)2 : 0,09 (BT.C) (COOC H ) : 0,09 2 5 2 §²p ²n A Hỗn hợp X gồm hai este đều no, mạch hở cùng số nhóm chức, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 0,2 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm các ancol và hỗn hợp Z gồm hai muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 17,04 gam; đồng thời thoát ra 4,48 lít khí H2 đktc. Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,52 mol O2 thu được Na2CO3 và 0,78 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Y là A. 42,7%.
B. 21,3%.
C. 52,3%. Hƣớng dẫn giải:
PHƢƠNG PHÁP 3T n COO n COONa n OH 2n H2 0, 4 mol
COO : 0, 4 NaOH X CH 2 :1 mol 0,4 H : 0,2 2
Na 2 CO3 : 0,2 COONa : 0, 4 O2 Z C : a CO 2 : (a 0,2) 0,52 H : b H O : 0,5b 2 O : 0, 4 ancol C : (17,04 2.0,2) 17, 44 gam H :
Trang 16
D. 26,1%
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học HCOONa : 0,12 BTE CH 3COONa 4a b 4.0,52 a 0,26 (COONa)2 : 0,14 Z b 0,64 CH 2 (COONa)2 (a 0,2) 0,5b 0,78 CH 2 : 0,26 0,12 0,14 R 'OH : 2.0,14 0,28 BT.C 17, 44 gam 0,28.C R' 0,06.C R'' (1 0,26) 0,74 0,12 R ''(OH) : 0,06 2 2 C 2 C 2 H 5OH : 0,28 76.0,06 R' %m C3H6 (OH)2 .100% 26,1% 46.0,28 76.0,06 C R'' 3 C 3 H6 (OH)2 : 0,06 §²p ²n D Câu 23: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z đều mạch hở (X, Y đơn chức, MX < MY và Z hai chức). Thủy phân 23,36 gam T trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 18,32 gam hỗn hợp E gồm 2 muối của hai axit cacboxylic no và 15,44 gam hỗn hợp F gồm 3 ancol có cùng số nguyên tử C (có khối lượng phân tử khác nhau). Mặt khác, đốt cháy 23,36 gam T cần dùng 29,12 lít O2 (đktc) và đốt cháy 15,44 gam F cần dùng 25,312 gam lít O2. Biết các khí đều đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hiệu khối lượng mZ–mX có giá trị gần nhất là A. 15,4.
B. 13,3.
C. 14,4.
D. 16,3.
PHƢƠNG PHÁP 3T 18,32 15, 44 23,36 BTKL n NaOH 0,26 mol n COO n OH n NaOH 0,26 mol 40 m T 44.0,26 14x 2y 23,26 x 0,84 CO2 O2 (1,3 mol) BTE 6x 2y 4.1,3 y 0,08 H 2 O O : 0,26 COO : 0,26 12a b 16.0,26 15, 44 a 0,78 O2 F C : a 2 (1,13 mol) 4a b 4.1,13 2.0,26 b 1,92 H : b T C H 2 : x 0 NaOH 15,44 gam H 2 : y COONa : 0,26 CH 3COONa : 0,06 23,36 gam 18,32 gam E C : 0,06 (BT.C) 0,26 0, 06 0,1 (COONa)2 : H : 0,18 (BT.H) 2 0,78 E chøa muèi hai chøc 3 ancol ®Òu ®¬n chøc n ancol n OH 0,26 C ancol 3 0,26 Ba ancol l¯ C 3H 7OH, C 3H 5OH, C 3H 3OH
n H2 0,08 n H2 n 2 este ®¬n chøc Este hai chøc ph°i l¯ este no: (COOC 3H 7 )2 n 2 este ®¬n chøc 0,06 2(0,84 0,08) HoÆc ta biÖn luËn: H este 11,5 Cã 1 este cã sè H > 11,5 l¯ (COOC 3H 7 )2 0,16 X : CH3COOC 3H3 : a a b 0,06 a 0,02 T Y : CH3COOC 3H 5 : b m Z m X 15, 44 gam n H2 0,1 a 0,08 b 0,04 Z : (COOC H ) : 0,1 3 7 2
Trang 17
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học Câu 24: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O 2 thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là A. 15,46%. B. 61,86%. C. 19,07%. D. 77,32%. NaOH H 2 : 0,5x m ancol (4 x) ancol
COO: x Na 2 CO3 : 0,5x COONa : x NaOH 7,76 gam X CH 2 : y x O2 CO2 : (0,5x a) Z C : a H : z 0,09 mol 4,96 gam 2 H : b H O : 0,5b 2 BTE x 4a b 4.0,09 x 0,12 BTKL m muèi [7,76 40x (4 x)] 67x 12a b a 0,02 44(0,5x a) 18.0,5b 4,96 b 0,16
M ancol
CH 3OH : 0,1 4 0,12 34,33 0,12 C 2 H 5OH : 0,02
HCOOC 2 H 5 : 0,02 HCOONa : 0,12 0,02 0,1 0,12 0,02 C muèi 1,167 X HCOOCH 3 : 0,08 0,12 CH3COONa : 0,02 CH COOCH : 0,02 3 3 60.0,08 .100% 61,86% §²p ²n B %m HCOOCH3 7,76
Câu 25: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ, phân tử không phân nhánh và không có nhóm chức nào khác), đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 35,38 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa một ancol đơn chức duy nhất và 39,54 gam hỗn hợp muối. Cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi toàn bộ muối tác dụng với lượng NaOH/ CaO dư, nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,288 lít hỗn hợp khí (đktc) trong đó có 3,36 lít H2, còn lại là hai ankan đồng đẳng kế tiếp. Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 50% B. 52,5%. C. 55%. D. 60%.
Trang 18
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học m muèi m este BTKL M R'OH M NaOH Ancol l¯ CH 3OH n NaOH n CH3OH 0,52 Ta thÊy n n NaOH R'OH COONa : 0,52 H 2 : 0,15 COO : 0,52 NaOH 39,54 C : 0,32 (BT.C) o NaOH CaO,t 35,38 g E CH 2 C n H 2n 2 : 0,22 0,52 H : 0,86 (BTKL) H 2 CH 3OH : 0,52 n CH2 (E) 0,84 n H2 (E) n muèi 0,15 0,22 0,37 Muèi 2 chøc: 0,15 Muèi ®¬n chøc: 0,22 0,52 0,32 0,15.2 (COONa)2 : 0,15 39,54 g n 1, 455 0,22 C n H 2n 1COONa : 0,22 X : CH 3COOCH 3 : 0,12 118.0,15 .100% 50,03% E Y : C 2 H 5COOCH 3 : 0,1 %m (COOCH3 )2 35,38 Z : (COOCH ) : 0,15 3 2 Câu 26: X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T1, T2, T3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Biết M T1 <M T2 < M T3 và T3 nhiều hơn T1 là 2 nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của T3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 25%. B. 30%.
C. 20%.
D. 29%.
Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T
ThÝ nghiÖm 2:
n X n Y 0,12 n NaOH 0,285 2,375 X l¯ este hai chøc n este 0,12 n NaOH 2n X 3n Y 0,285
COO :19x n X 0,075 n X 5 X : 5x mol O2 E CH 2 : y CO2 (0,81 mol) Y: 3x mol n Y 0,045 n Y 3 H : 5x 2.3x x 2 17,02 gam C X 9 19x y 0,81 x 0,01 BT.C 0,05.C X 0,03.C Y 0,81 44.19x 14y 2x 17,02 y 0,62 C Y 12 T1 : CH 3COONa : 0,05 X : CH 3COO C 3H 6 OOCC 3H 7 E T T2 : CH 2 CHCOONa : 0,09 Y : (CH 2 CHCOO)3 C 3H 5 T : C H COONa : 0,05 3 3 7 110.0,05 gÇn nhÊt %m C3H7OH .100% 30, 45% §²p ²n B 82.0,05 94.0,09 110.0,05
Trang 19
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học
Câu 27: Hỗn hợp M gồm hai este X, Y (đa chức, mạch hở, MX < MY). Hiđro hóa hoàn toàn m gam M cần vừa đủ 0,25 mol H2, thu được hỗn hợp E. Đun nóng E cần vừa đủ 0,29 mol NaOH, thu được hỗn hợp T gồm hai muối của hai axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp) và hỗn hợp G (gồm hai ancol đa chức đều có số nguyên tử C < 4). Đem đốt cháy hết muối T cần 1,33 mol O2. Mặt khác, đốt cháy hết lượng G thu được 12,76 gam CO2. Nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp M cần vừa đủ 1,55 mol O2. Số nguyên tử H trong Y là A. 24.
B. 28.
C. 26.
D. 20.
Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T R O2 CO2 : 0,29 Ancol ®a chøc COO : 0,29 OH : 0,29 NaOH E CH 2 2 H C OONa : 0,29 H O2 2 1,33 mol Muèi ®¬n chøc 2 C H 2 : 0,79 (BTE)
C muèi
C H COONa : 0,08 0,29 0,79 3,7 2 5 0,29 C 3H 7COONa : 0,21
M 0,25 n O2 (CÇn ®èt E) 1,55 1,675 mol §èt ch²y E §èt 2 H 2 : 0,25 4n O2 6n CH2 BT.C BTE cho thÝ nghiÖm ®èt E n CH2 (E) 1,08 mol n H2 0,11 n E n ancol 2 C 2 H 4 (OH)2 : 0,04 (C 2 H 5COO)2 C 2 H 4 : 0,04 0,29 C ancol Oancol 2,63 E 0,11 C 3H 5 (OH)3 : 0,07 (C 3H 7COO)3 C 3H 5 : 0,07 X : C 8 H12 O4 X cã 1 liªn kÕt ®«i C C n H2 0,25 0,04.1 0,07.3 M Y cã 3 liªn kÕt ®«i C C Y : C15H 20O6 Y cã 20 nguyªn tö H §²p ²n D
1.2. HỖN HỢP ESTE, PEPTIT, AMIN,…. PHƢƠNG PHÁP 3T n H2 (1 k gèc HC )n X Ancol O;CH 2 ;H 2 Ph¬ng ph²p 3T Este, axit cacboxylic COO;CH 2 ;H 2 n HCl n NH Aminoaxit COO;NH;CH 2 ;H 2 n NaOH n COO Amin NH;CH 2 ;H 2 (trong ®ã k gèc HC l¯ sè liªn kÕt cða c²c gèc hi®rocacbon trong chÊt h÷u c¬) Hi®rocacbon CH 2 ;H 2
Câu 28: Hỗn hợp X gồm glyxin,alanin,valin,metylamin và trimetylamin.Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,615 mol O2.Sản phẩm cháy gồm CO2,H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,40 mol).Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng.Giá trị của a là A. 0,06. B. 0,07. C. 0,08. D. 0,09.
Trang 20
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học Hƣớng dẫn giải: COO : x 1 BTE N H : 0,18 n NH 6n CH2 2n H2 4n O2 0,18 6y 2.0,18 4.0,615 BT.C X 2 n COO n CH2 n CO2 x y 0, 4 C H 2 : y 0 H 2 : 0,18 x 0,08 n KOH n COO 0,08 mol §²p ²n C y 0,32
Ví dụ 2: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no,hở ( chỉ chứa hai loại nhóm chức).Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O2 (đktc)thu được H2O,N2 và 2,912 lít CO2 (đktc).Mặt khác,0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dd Y.Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol NaOH,cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.Giá trị của m là A. 8,195. B. 6,246. C. 7,115. D. 9,876 Hƣớng dẫn giải: COO : a NH : 0,05 a b 0,13 a 0,03 O2 BTE X 0,1775 1.0,05 6b 2.0,03 4.0,1775 b 0,1 CH 2 : b H 2 : 0,03 BTKL n NaOH n H2O n COO n HCl 0,08 m X m NaOH m HCl m muèi m H2O m (44.0,03 15.0,05 14.0,1 2.0,03) 40.0,08 36,5.0,05 18.0,08 7,115 gam §²p ²n C
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit glutamic, glyxin. Hỗn hợp Y gồm axit maleic (HOOC-CH=CH-COOH), axit acrylic, buten. Đốt cháy m gam hỗn hợp M gồm a mol X và b mol Y cần 7,56 lít O2 đktc, thu được 18,67 gam CO2 và H2O. Mặt khác cùng lượng M trên tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH. Cho a mol X tác dụng tối đa được với bao nhiêu mol HCl? A. 0,02. B. 0,04. C. 0,03. D. 0,05. PHƢƠNG PHÁP 3T COO : 0,11 CO2 NH : x BTE x 6y 2x 4.0,3375 H2O O2 E BTKL 0,3375 18,67 g (44.0,11 17x 14y) 32.0,3375 18,67 14x CH 2 : y H 2 : x N 2 : 0,5x x 0,03 n HCl n NH 0,03 mol §²p ²n C y 0,21 Câu 30: Hỗn hợp X gồm các aminoaxit no,mạch hở (trong phân tử chỉ có nhóm chức –COOH và – NH2)có tỉ lệ mol nO: nN = 2: 1. Để tác dụng vừa đủ với 35,85 gam hỗn hợp X cần 300 ml dung dịch HCl 1,5M. Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 9,24 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư,thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 25,00. B. 33,00. C. 20,00. D. 35,00. Hƣớng dẫn giải:
Trang 21
ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học 11,95 gam X cÇn võa ®ð 0,4125 mol O 2 35,85 gam X cÇn
35,85 .0,4125 3.0, 4125 1,2375 mol O2 11,95
COO : 0, 45 NH : 0, 45 44.0, 45 15.0, 45 14a 2b 35,85 a 0, 6 35,85 gam X BTE 0, 45 6a 2b 4.1,2375 b 0, 45 CH 2 : a H 2 : b (0, 45 0,6) § èt 11,95 gam X n CaCO3 n CO2 0,35 m 35 gam 3
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1NO2) và este hai chức Y (CmH2m–2O4) cần vừa đủ 0,2875 mol O2, thu được CO2, N2 và 0,235 mol H2O. Mặt khác, khỉ cho 0,05 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và a gam hỗn hợp muối khan (có chứa muối của glyxin). Biết tỉ khối hơi của Z so với H2 là 21. Giá trị cùa a là A. 6,29. B. 5,87. C. 4,54. D. 4,18. PHƢƠNG PHÁP 3T M ancol 42 Hai ancol l¯ CH 3OH v¯ C 2 H 5OH
COO : x 2y 1 CO2 N H : x 0 C n H 2n 1NO2 : x O2 (0,2875 mol) 0,05 mol E 2 H 2 O : 0,235 mol C m H 2m 2 O 4 : y C H 2 : z N 2 0 H 2 : 0,05 x y 0,05 x 0,03 BT.H x 2z 2.0,05 2.0,235 y 0,02 m E 6,01 gam BTE x 6z 2.0,05 4.0,2875 z 0,17 H 2 NCH 2 COOC 2 H 5 n 4 BT.C 0,03n 0,02m 0,03 2.0,02 0,17 E m 6 H3C OOCCH 2 COO C 2 H 5 n ancol n NaOH n COO 0,03 2.0,02 0,07 mol BTKL m E m NaOH m 42.0,07 m 6,01 40.0,07 42.0,07 5,87 gam
Trang 22