Skip to main content

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP HÓA 12 (ĐỀ CƯƠNG ĐẦY ĐỦ) (ONLINE VERSION 29082017)

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang1

H Ơ

N

PHẦN LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1:

Y

Bài 1:

N

ESTE - LIPIT ESTE

ẠO

TP .Q

U

I. KHÁI NIỆM – DANH PHÁP: 1. Cấu tạo: Thay thế nhóm –OH ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng nhóm –OR’ ta được este : RCOOR’ H2SO4đ, to RCOOH + HOR’ RCOOR’ + H2O

Đ

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

CH3COOH + C2H5OH ....................... R : là H, các gốc hidrocacbon no, chưa no, thơm.. R’: là các gốc hidrocacbon no, chưa no, thơm .. Công thức chung của este đơn no: CnH2nO2 ( n≥ 2) 2. Danh pháp: Tên gốc R’ + tên gốc axit ( đuôi at) Thí dụ: HCOOCH3 : metyl fomat , HCOOC2H5: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . CH3COOCH3: metyl axetat , CH3COOC2H5 :. . . . . . . . . . . . . . . . . . C2H3COOC2H5: etyl acrylat , C2H5COOC2H3: . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ: Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C (vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro. Chất lỏng nhẹ hơn nước, ít tan trong nước. Este của các axit béo ( có khối lượng mol lớn ) có thể là chất rắn ( mỡ động vật, sáp ong) Este có mùi thơm hoa quả dễ chịu: isoamyl axetat ( CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3) Có mùi chuối chín, benzyl propionat ( C2H5COOC6H5) có mùi hoa nhài, etyl butyrat ( C3H7COOC2H5) có mùi dứa , etyl isovalerat ( CH3CH(CH3)CH2COOC2H5 ) có mùi táo.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H2SO4đ, to

ÁN

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

G

TO

1. Phản ứng thủy phân: ( môi trường axit) H2SO4đ, to

BỒ

ID Ư

Ỡ N

RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất của phản ứng là phản ứng thuận nghịch Thí dụ: CH3COOC2H5 + H2O ......................... 2. Phản ứng xà phòng hóa: ( môi trường kiềm) phản ứng hoàn toàn RCOOR’ + NaOH

to

RCOONa + R’OH

Chú ý : Nếu R’ có dạng – CH=CH-R thì sản phẩm có andehit Nếu R; có dạng – C(CH3)= CH-R thì sản phẩm có xeton Nếu R’ có dạng - C6H5 thì sản phẩm có muối C6H5ONa www.facebook.com/daykemquynhonofficial Thí dụ: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang2

G

Ư N

H

H2SO4đ, to

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

RCOOH + HOR’ RCOOR’ + H2O b. Điều chế benzyl axetat: phenol phản ứng với anhydrit axetic : C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH c. Điều chế este vinyl : xt, to CH3COOH + CH≡CH CH3COOCH=CH2 2. Ứng dụng : - Làm dung môi : butyl axetat và amyl axetat dùng pha sơn tổng hợp - Poli(metyl acrylat) và poli ( metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ. -Poli( vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli( vinyl ancol) dùng làm keo dán. - Làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, và mỹ phẩm.

Í-

H

BÀI 2: LIPIT I. KHÁI NIỆM: Lipit là HCHC có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ không phân cực như ete, cloroform, xăng dầu… Lipit gồm chất béo, sáp, photpholipit, steroit … Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Sáp điển hình là sáp ong. Steroit và photpholipit có trong cơ thể sinh vật và đóng vai trò quan trọng trong hoạt động của chúng. Chất béo Chất béo là trieste của glixerol với axit béo , gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. * Axit béo có số nguyên tử cacbon dài (khoảng từ 12C đến 14C) không phân nhánh .Các axit béo thường gặp : axit panmitic : C15H31COOH; Axit stearic : C17H35COOH ; axit oleic : C17H33COOH; axit linoleic: C17H31COOH * Glixerol có công thức C3H5(OH)3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

• CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO CH3COONa + (CH3)2C=O • CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH • CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O 3. Phản ứng ở gốc hidrocacbon: a) Phản ứng cộng vào gốc hidrocacbon chưa no : Ni, to C17H33COOCH3 + H2 ................ b) Phản ứng trùng hợp: xt, to,p n CH2= CH – COOCH3 .. . . . . . . . . . . . . . . . . . c) Este của axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 IV. ĐIỀU CHÊ VÀ ỨNG DỤNG: 1. Điều chế : a. Phương pháp chung: Đun hồi lưu hỗn hợp etanol và H2SO4 đậm đặc.

Chất béo có công thức chung là :

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang3

1

R1-COO-CH2

2

R2-COO-CH

3

R3-COO-CH2

CH2 - O - CO - R

‫׀‬

N

CH - O - CO - R

‫׀‬

H Ơ

CH2 - O - CO - R

G

R1-COOH

CH - OH

2 + R -COOH

‫׀‬

H+ , t0

‫׀‬

TR ẦN

‫׀‬

R3-COO-CH2

Ư N

‫׀‬

R2-COO-CH + 3H2O

CH2-OH

H

R1-COO-CH2

R3-COOH

CH2-OH

‫׀‬

10

00

B

2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm: XÀ PHÒNG HÓA R1-COO-CH2 R1-COONa CH2-OH o t ‫׀‬ ‫׀‬ 2 + 3 NaOH R2-COO-CH CH - OH + R -COONa ‫׀‬

R3-COO-CH2

2+

3

CH2-OH

ẤP

to

. . . . . . . . . . . .+ . . . . . . . . . . . . . . .

Ó

A

C

Thí dụ : ( C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH Tri stearin

R3-COONa

Í-

H

Glixerol natri stearat (xà phòng) 3. Cộng hidro vào chất béo lỏng:o chuyển dầu thành mỡ Ni, t ( C17H33COO)3 C3H5 + 3 H2 .................. Tri olein tri stearin 4. Phản ứng oxi hóa Nối đôi C = C ở gốc axi không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu. Đó là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ để lâu bị ôi.

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

hay *Các chất béo thường gặp: tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5; tristearin: (C17H35COO)3C3H5 ; triolein : (C17H33COO)3C3H5; trilinolein: (C17H31COO)3C3H5 II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ: Chất lỏng ( chất béo không no như dầu thực vật ), chất rắn ( chất béo no như mỡ động vật ), nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp ( vì không có lk Hiđro ). III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit: Khi đun nóng với nước có xúc tác axit, chất béo bị thủy phân tạo ra glixerol và các axit béo :

ID Ư

PHẦN BÀI TẬP

BỒ

Câu 1. Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este được gọi là A. phản ứng trung hòa B. phản ứng ngưng tụ C. phản ứng este hóa. D. phản ứng kết hợp Câu 2. Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là A. Xà phòng hóa. B. Hiđrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men Câu 3. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT A. HCOOCH3 B. C2H5COOCH3. www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. C3H7COOH D. C2H5COOH Câu 4. Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau A. 2 B. 3 C. 4. D. 5 Câu 5. Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5 Câu 6. Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là A. Etyl axetat. B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomat Câu 7. Khi thủy phân este X (xúc tác H+) thu được sản phẩm là axit axetic và anđehit axetic. Tên gọi của X là A. vinyl axetat. B. etyl fomat C. etyl axetat D.metyl acrylat Câu 8. Hợp chất hữu cơ X có CTCT : CH2=CHOCOCH3. Tên gọi của X là A. metyl acrylat. B. vinyl axetat C. vinyl fomat. D. anlyl fomat. Câu 9. Este nào sau đây không điều chế được từ axit và ancol tương úng A. HCOOC2H5. B. C6H5COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2 Câu 10. HCHC (X) đơn chức có CTĐGN là C2H4O. (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với natri. Số CTCT có thể có của X là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 11. Este nào sau đây khi thủy phân tạo ra các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc B. HCOOCH2CH=CH2 A. HCOOCH=CHCH3. C. HCOOC(CH3)=CH2 D. CH2=CHCOOCH=CH2 Câu 12. X là este đơn chức, mạch hở trong phân tử oxi chiếm 43,24% khối lượng. CTCT có thể có của X là C. 3. D. 4. A. 1. B. 2 Câu 13. Ðốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức A thu được 4,4g CO2 cần 3,2g O2. Este A là: A. metyl fomat. B. metyl axetat C. etyl fomat D. etyl axetat Câu 14. Este A tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với heli bằng 18,5. Thủy phân hoàn toàn A trong dd NaOH thì thu được lượng muối lớn hơn khối lượng A ban đầu. A có CTCT là: A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3 Câu 15. Thủy phân hoàn toàn 11,6g một este của ancol etylic với một axit cacboxylic no, đơn chức cần 200 ml dd KOH 0,5M. CTCT của este là: A. C2H5COOC3H7. B. C3H7COOC2H5 C. CH3COOC3H7. D. C2H5COOC2H5. Câu 16. Este E có CTĐGN là C2H4O. Đun sôi 4,4g E với 200g dd NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Từ dd sau phản ứng thu được 8,1g chất rắn khan. CTCT của E là A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3. D. HCOOCH(CH3)2. Câu 17. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 50% B. 65%. C. 66,67% D. 52% Câu 18. Cho 45g axit axetic tác dụng với 60g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. Hiệu suất của phản ứng là 80%, www.facebook.com/daykemquynhonofficial khối lượng etyl axetat tạo thành là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 52,8g. B. 66g C. 70,4g D. 88g Câu 19. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dd NaOH 1M thu được 7,85g hỗn hợp 2 muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc I. CTCT và phần trăm khối lượng của 2 este là : A. HCOOCH2CH2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25% B. HCOOC2H5, 45%; CH3COOCH3, 55% C. HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D. HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75% Câu 20. Thủy phân este E có công thức C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng)thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là. A. metyl propionat B. propi fomat C. ancol etylic D. etyl axetat Câu 21. Mệnh đề không đúng là: A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2= CHCOOCH3 B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom. D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo Polime Câu 22. Polivinylaxetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. A. C2H5COOCH = CH2 B. CH2 = CH – COOC2H5 C. CH3COOCH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 23. Este được thành từ axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức là: A. CnH2n - 1COOCmH2m + 1 B. CnH2n-1COOCmH2m – 1 D. CnH2n + 1COOCmH2m + 1 C. CnH2n + 1COOCmH2m – 1 Câu 24. Cho các chất sau C2H5Cl(1); C2H5OH(2); CH3COOH(3); CH3COOC2H5(4). Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất (trái sang phải như sau) C. 1, 4, 2, 3 D. 4, 1, 2, 3 A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 1, 3, 4 Câu 25. Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được một hỗn hợp không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Cấu tạo thu gọn của este đó là: A. CH3COOCH = CH2 B. HCOOCH = CH – CH3 C. HCOOCH2 – CH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 26. Theo sơ đồ phản ứng C4H7ClO2 + NaOH → muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl Cấu tạo của C4H7ClO2là: A. CH3COOCHCl – CH3 B. CH3COOCH2CH2Cl C. ClCH2COOCH2CH3 D. HCOOCH2CH2Cl Câu 27. Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C ) chưng cất thu được (D), (D) tráng bạc cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B), CTCT(A) là A. HCOO – CH2 – CH = CH2 B. HCOOC(CH3) = CH2 C. HCOO – CH = CH – CH3 D. CH3COO – CH = CH2 Câu 28. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được A gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dụng dịch HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là: A. RCOOR’ B. (RCOO)2R’ C. (RCOO)3R’ D. R(COOR’)3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 29. Cho sơ đồ sau: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang6

aO H aO H aO 2 X  N → Y  O → Z  N → T  C → C2H 6 t0

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Nếu công thức phân tử của X là C4H8O2 thì cấu tạo của X theo sơ đồ là A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOH C. C2H5COOCH3 D. HCOOC3H7. Câu 30. Chất thơm A thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2. Chất A không được điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của A là: A. C6H5COOCH3. B. CH3COOC6H5 C. HCOOCH2C6H5. D. HCOOC6H4CH3. Câu 31. Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol? A. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa ancol và axit B. Phản ứng este hóa xảy ra không hoàn toàn C. Phản ứng este hóa cho sản phẩn là este và nước D. Nguyên tử H linh động của axit kết hợp với – OH của ancol tạo ra H2O. Câu 32. Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm: A. Hai muối và hai ancol B. Hai muối và một ancol C. Một muối và một ancol C. Một muối và hai ancol. Câu 33. Este CH3COOC2H3 không phản ứng với các chất nào trong các chất sau: A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Brom. D. Mg(OH)2 Câu 34. Cho các chất sau:CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là: A. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH B. CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH. C. CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH Câu 35. Để điều chế este phenylaxetat, người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây trong môi trường axit? A. CH3COOH B. (CH3CO)2O. C. CH3OH D. CH3COONa Câu 36. Cho 5 chất sau: (1) CH3CHCl2; (2) CH3COOCH = CH2; (5)CH3COOCH3. (3) CH3COOCH2 – CH = CH2; (4) CH3CH2COOCH2Cl; Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. (2) B. (1), (2) C. (1), (2), (4). D. (3), (5) Câu 37. CnH2nO2 có thể là công thức tổng quát của các hợp chất nào dưới đây? A. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở B. Este không no (có một nối đôi), đơn chức. C. Anđehit no đơn chức. D. Ancol no, hai chức, mạch hở. Câu 38. Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế vinylaxetat bằng phản ứng trực tiếp. A. CH3COOH và C2H5OH B. C2H3COOH và CH3OH C. CH3COOH và C2H2. D. CH3COOH và C2H3OH Câu 39. Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng este hóa nào dưới đây được viết đúng: H2SO4 đặc

A. CH3COOH + C2H5OH H SO đặc C2H5 – COOCH3 + H2O 2 4 B. CH3COOH + CH2 = CHOH H SO đặc CH3 – COOCH = CH2 + H2O 2 4 C. (COOH)2 + 2CH3CH2OH H2SO4 đặc (COOC2H5)2 + 2H2O. D. 2CH3COOH + C2H4(OH)2 CH3(COO)2C2H4 + 2H2O www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang7

N

Câu 40. Phản ứng của cặp chất nào dưới đây tạo sản phẩm muối và ancol? A. CH3COOCH = CH2 + dung dịch NaOH → 0

N

H Ơ

360 C → B. C6 H 5Cl + NaOH  315 atm 0

Y

t C. CH3COOC6H5 + NaOH  → 0

G

Ư N

H

TR ẦN

NaOH NaOH A  → B  → CH 4 CaO ,t 0

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

t D. HCOOCH2–CH = CH2 + NaOH  → Câu 41. Biện pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp etylaxetat từ phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic? A. Dùng dư axit hoặc ancol B. Dùng H2SO4 đặc hấp thụ nước C. Chưng cất đuổi este D. Tăng áp suất chung của hệ. Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đkc) hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức và đồng đẳng liên tiếp thu được 19,712 lít khí CO2 (đktc). Xà phòng hóa cùng lượng este trên dung dịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất. Công thức của 2 este là: A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7 và HCOOCH4H9. D. CH3COOC2H5 và CH3COOC2H5. Câu 43. Cho các chất phản ứng với nhau theo tỷ lệ mol 1 : 1 trong sơ đồ chuyển hóa sau:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Công thức không phù hợp với chất A là: A. CH3OCOCH3 B. CH3COOH C. CH3COONH4 D. HCOOCH3. Câu 44. Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối. Vậy A có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giải thiết trên? C. 4. D. 5 A. 2 B. 3 Câu 45. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1: 1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5.57 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng của các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là: (Đại học khối A 2007) A. 10,12. B. 6,48 C. 8,10. D. 16,20. Câu 46. Cho 35,2 hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được 44,6 gam chất rắn B. Công thức cấu tạo thu gọn của hai este là: A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7 và CH3COOCH3 Câu 47. Cho 180 gam axit axetic tác dụng với 138 gam ancol etylic, có H2SO4 đặc xúc tác. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì 66,67% lượng axit đã chuyển thành este etylaxetat. Thành phần số mol các chất khi phản ứng đạt trạng thái cấn bằng là: A. 2 mol CH3COOC2H5; 1 mol CH3COOH; 1 mol C2H5OH. B. 1 mol CH3COOC2H5; 2 mol CH3COOH; 2 mol C2H5OH C. 1,5 mol CH3COOC2H5; 1,5 mol CH3COOH; 1,5 mol C2H5OH D. 2,5 mol CH3COOC2H5; 0,5mol CH3COOH; 0,5 mol C2H5OH Câu 49. Để nhận biết 4 chất lỏng: HCOOH, CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH đựng trong các lọ mất nhãn hiệu riêng biệt người ta làm như sau: a. Dùng quì tím nhận biết được 2 axit; dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Dùng Na nhận biết được C2H5OH, còn lại là HCOOCH3. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang8

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

Í-

H

Ó

A

Câu 53. Hợp chất mạch hở nào sau đây có công thức tổng quát là CnH2n−2O2 (n ≥ 5): A. Este đơn chức, không no, 1 liên kết đôi B. Axit đơn chức, không no có 2 liên kết đôi. C. Hợp chất tạp chức, 1 ancol, 1 ete, không no có 1 liên kết đôi. D. Anđehit 2 chức, không no, có 1 liên kết đôi. Câu 54. Thuỷ phân etyl acrylat trong dd natri hiđroxit đun nóng thu được: A. CH3−CO−CH3 và CH3COONa B. C2H5OH và CH2=CH−COONa. C. CH3−CH=O và CH3COONa D. CH3OH và CH2=C(CH3)−COONa Câu 55. Cho sơ đồ chuyển hoá :

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

b. Dùng Na nhận biết được HCOOCH3 (không tạo khí H2); dùng quì tím nhận biết được C2H5OH (không làm quì tím đổi màu) dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. c. Dùng quì tím nhận biết được 2 axit; dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOCH3, còn lại C2H5OH. d. Dùng Cu(OH)2 nhận biết được HCOOCH3 (tạo kết tủa Cu2O): dùng quì tím nhận ra C2H5OH (không làm đổi màu quì tím): dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Chọn cách nhận biết sai: A. a B. b C. c D. d. Câu 50. Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,3M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Y. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. (CH3COO)3C3H5. B. (HCOO)3C3H5 D. (HCOO)2C2H4 C. (CH3COO)2C2H4 Câu 51. Thủy phân hoàn toàn 1 mol este có công thức C4H6O2 bằng dung dịch chứa 1 mol NaOH, thu được hỗn hợp X, Axit hóa hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch chứa 1 mol HCl, thu được hỗn hợp Y. Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 4 mol Ag. Công thức cấu tạo của este đó là: A. CH3COOCH = CH2 B. HCOOCH = CH – CH3. C. HCOOCH2 – CH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 52. Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C8H14O5 khi thủy phân 1 mol A thu được 2 mol axit lactic và 1 mol ancol etylic. Công thức cấu tạo của A là: A. [CH3 – CH(OH) – COO]2C2H4 B. CH3 – CH(OH) – COOC2H4 – OOC – CH2 – CH3 C. CH3 – CH(OH) (COOC2H5)2 D. CH3 – CH(OH) – COO – CH(CH3)COOC2H5.

+H

+ Ca (OH)

BỒ

ID Ư

2 2 X  → Y     → (CH3COO)2Ca. X là chất nào sau đây : A. CH3COO−CH=CH2. B. CH3−CH2−CH=O C. H−COO−C=CH2 D. CH3−C−CH2−CH3 CH3 O Câu 56. X là chất hữu cơ có tác dụng với Na, NaOH và tham gia phản ứng tráng gương. X là chất nào sau đây ? A. HCOO−CH2−CH2OH. B. OH

C. CH2OH−CH=O

COOCH3

D. OH

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

COOH

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang9

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 57. Hỗn hợp X gồm 2 chất khác dãy đồng đẳng và hơn kém nhau 1C. Cho hỗn hợp X tác dụng với AgNO3/ddNH3 thu được m(g) Ag. X là hỗn hợp nào sau đây ? A. CH≡CH và CH2=CH−CH3 B. HCOOH và CH3COOH C. H−COO−CH=CH2 và CH2=CH−COOCH3. D. HCOOCH3 và CH3COOC2H5 Câu 58. Thuỷ phân este A có CTPT C4H6O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. X có số C gấp ba Y. X hoặc Y có thể là A. Anđehit axetic B. Metyl propionat. C. Axit acrylic D. Ancol propylic Câu 59. Hỗn hợp A gồm 2 este X và Y là đồng phân của nhau và đều tạo thành từ axit đơn chức và ancol đơn chức. Cho 2,2g hỗn hợp A bay hơi ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi este. Biết X có thể tham gia phản ứng tráng gương, còn khi thủy phân Y cho axit và ancol có số nguyên tử C bằng nhau. Vậy X và Y có CTPT lần lượt là A. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5. B. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 D. CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5 C. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 Câu 60. Đun nóng m gam hỗn hợp A gồm metyl propionat và vinyl axetat với dd NaOH vừa đủ thì thu được 36,3g muối. Mặt khác khi đun nóng m gam hỗn hợp trên với lượng dư H2 (có Ni làm xúc tác) thì thu được (m + 0,3)g hỗn hợp B. Tính tỉ lệ % theo khối lượng của mỗi este trong hỗn hợp A là A. 63,04% và 36,96%. B. 36,96% và 63,04% C. 25,5% và 74,5% D. 30,5% và 69,5% Câu 61. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7g N2 đo ở cùng điều kiện. CTCT thu gọn của X và Y là: A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. B. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 C. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 Câu 62. Đun a g hỗn hợp hai chất hữu cơ X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dd NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15g hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp và một ancol. Giá trị a và CTCT của X và Y lần lượt là A. 12 ; CH3COOH và HCOOCH3. B. 14,8 ; HCOOC2H5 và CH3COOCH3 C. 14,8 ; CH3COOCH3 và CH3CH2COOH D. 9 ; CH3COOH và HCOOCH3 Câu 63. Xà phòng hoá hoàn toàn 20,4g chất hữu cơ X đơn chức bằng dd NaOH thu được muối Y và hợp chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với Na thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Nung Y với NaOH rắn cho khí R ; d R / O 2 =

BỒ

ID Ư

0,5. Z tác dụng với CuO đun nóng cho sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Tên của X là A. etyl axetat. B. isopropyl axetat C. propyl propionat. D. isopropyl fomat. Câu 64. Cho 1,8g hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức X, Y phản ứng vừa đủ với 0,015 mol NaOH thu được 1,02g một muối và một ancol Z. Lượng Z trên phản ứng vừa đủ với 0,69g Na. CTCT của X, Y là A. CH3OH, CH3COOCH3 B. CH3COOH, CH3COOCH3 C. C2H5OH, HCOOC2H5. D. HCOOCH3, CH3COOCH3

Câu 65. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Chất béo không tan trong nước. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang10

G

Ư N

H

TR ẦN

B

ẤP

2+

3

10

00

bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 50%. B. 75%. C. 55%. D. 62,5% Câu 72. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là A. isopropyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl propionat D. etyl propionat.

Í-

H

Ó

A

C

Câu 73. Một loại chất béo chứa 89% tristearin. Thể tích dd NaOH 1M cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn lượng trieste có trong 100g loại chất béo trên là A. 100ml B. 200ml C. 250ml D. 300ml. Câu 74. Đun m gam một triglixerit X với dd NaOH (dư) đến hoàn toàn, thu được 0,92g glixerol và 9,1g hỗn hợp muối của axit béo. Giá trị của m là B. 8,8g C. 8,28g D. 10g A. 8,82g. Câu 75. X là chất béo tạo bởi 2 gốc axit stearic và một gốc axit panmitic. Nếu đun 8,62 kg X với dd NaOH để thủy phân hoàn toàn thì thu được bao nhiêu kg muối ? A. 9,2 kg B. 1,2 kg C. 8,9 kg. D. 9,82 kg Câu 76. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh. Câu 66. Thu được glyxerol khi thủy phân A. muối. B. este đơn chức. C. chất béo D. etyl axetat. Câu 67. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là A. thuận nghịch. B. xà phòng hóa C. không thuận nghịch D. cho nhận electron Câu 68. Để biến một số dầu thành mỡ (rắn) hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình A. hidro hóa ((có xúc tác Ni). B. cô cạn ở nhiệt độ cao C. làm lạnh D. xà phòng hóa Câu 69. Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành A. amoniac và cacbonic B. NH3, CO2, H2O. D. NH3 và H2O C. H2O và CO2 Câu 70. Khi thủy phân một loại chất béo, thu được glixerol và hỗn hợp 2 axit béo. Số CTCT có thể có của chất béo chứa cả 2 loại axit trên là C. 12 D. 1 A. 4. B. 6 Câu 71. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân

ID Ư

và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là C. HCOOCH3. D. CH3COOCH=CH-CH3. A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2.

BỒ

Câu 77. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M

(đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3 -COO-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-COO-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2

Câu 78. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

A. 400 ml.

Trang11

C. 300 ml

B. 200 ml.

D. 150 ml.

N

Câu 79. Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá B. 6,0 gam.

C. 5,2 gam.

D. 4,4 gam

N

A. 8,8 gam.

H Ơ

bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là:

Y

Câu 80. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản

TP .Q

U

ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3. C. C2H5COOCH=CH2 D. CH2=CHCOOC2H5.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu 81. Khi thuỷ phân trong môi trường kiềm 265,2g chất béo tạo nên 1 axit cacboxylic thu được 288g muối Kali. Chất béo này có CTPT là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H29COO)3C3H5 Câu 82. Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearat. A. 784,3 kg B. 748,3 kg. C. 750 kg. D. 758,3 kg. Câu 83. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm A. dễ kiếm B. rẻ tiền hơn xà phòng C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. D. có khả năng hòa tan tốt trong nước Câu 84. Hãy chọn khái niệm đúng : A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ. B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn. C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn. D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó Câu 85. Hạn chế của xà phòng so với chất giặt rửa tồng hợp là A. Xà phòng không loại bỏ hết mọi vết bẩn. B. Xà phòng bị kết tủa trong nguồn nước có nhiều Ca2+, Mg2+ C. Xà phòng gây ô nhiễm môi trường. D. Xà phòng có hại cho da. Câu 86. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng A. Xà phòng hoá. B. Thuỷ phân este trong kiềm C. Đun nóng axit béo với dd kiềm D. Phân huỷ dầu mở động thực vật Câu 87. Đun nóng chất béo với dd NaOH thu được A. Xà phòng và glixerol. B. Chất giặt rửa tổng hợp và glixerol C. Muối natri của axit béo, NaCl, glixerol D. Hỗn hợp các muối và ancol Câu 88. Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo được gọi là chỉ số iot của chất béo. Tính chỉ số iot của olein? A.86,199 B.8,6199. C.861,99. D.8619,9. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang12

C. 40,00%

D. 31,25%

H Ơ

etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 62,50% . B. 50,00%

N

Câu 89. Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam

D. 8,2 gam.

G

C. 10,4 gam.

được khối lượng xà phòng là A. 17,80 gam. B. 18,24 gam

D. 18,38 gam

TR ẦN

C. 16,68 gam

H

Ư N

Câu 93. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

Câu 94. Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

00

B

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Phát biểu không đúng là: A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. B. Chất Y tan vô hạn trong nước. C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. o D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken Câu 95. Cho hỗn hợp hai chất hữu cơ mạch thẳng X, Y tác dụng với NaOH dư thu được một rượu đơn chức và một muối của một axit hữu cơ đơn chức. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. X, Y là 2 este đơn chức của cùng một axit B. X một axit hữu cơ đơn chức, Y rượu đơn chức C. X rượu đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ rượu X D. X axit đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ axit X Câu 96. Phát biểu nào sau đây không đúng A Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh. B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng. C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 8,56 gam. B. 3,28 gam

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 90. Khối lượng muối dùng để sản xuất xà phòng thu được khi cho 100 kg một loại mở chứa 50% tristearin, 30% triolein và 20% tripanmitin tác dụng với natri hiđroxit vừa đủ (giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100%) là A. 102,2 kg B. 103,2 kg. C. 204,2 kg D. 420 kg Câu 91. Cho glixerol tạo este với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 12 C. 15 D. 18 Câu 92. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn

BỒ

ID Ư

Câu 97. Thuỷ phân hoàn toàn 22,2g một chất béo cần đúng 0,075 mol NaOH. CTCT thu gọn của chất béo là A. C15H31−COO−CH2 B. C17H33COO−CH2. C15H31−COO−CH

C17H35−COO−CH2 C. C17H33−COO−CH2

C17H35COO−CH C17H35COO−CH2 D. C17H35COO−CH2

C17H33−COO−CH

C17H33COO−CH

C17H35−COO−CH2

C15H31COO−CH2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang13

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 98. Thuỷ phân hoàn toàn 429g một chất béo thu được 46g glixerol và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là : B. C17H31COOH và C17H33COOH A. C17H33COOH và C17H35COOH C. C15H31COOH và C17H35COOH D. C17H33COOH và C15H31COOH. Câu 99. Thuỷ phân hoàn toàn 8,06 kg chất béo trung tính cần vừa đủ 1,2 kg NaOH. Khối lượng glixerol và muối tạo thành lần lượt là A. 550 g ; 4,02 kg B. 520 g ; 7,44 kg C. 280 g ; 5,84 kg D. 920 g ; 8,34 kg. Câu 100. Xà phòng hoá 8,6 kg chất béo bằng 1,2 kg NaOH và thu được 0,92 kg glixerol và muối của các axit béo. Khối lượng phân tử trung bình của các axit béo là A. 234 đvC B. 301 đvC C. 274 đvC. D. 231đvC Câu 101: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH? A.5 đồng phân. B. 6 đồng phân. C.7 đồng phân. D. 8 đồng phân Câu 102 : Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 : A. etyl axetat. B. metyl fomiat. C. vinyl acrylat. D. phenyl propionat. Câu 103 : Cho các chất sau đây : 1. CH3COOH. 2. CH2=CHCOOH ; 3. CH3COOCH3 ;4. CH3CH2OH ; 5.CH3CH2Cl ; 6.CH3CHO . Hợp chất nào có phản ứng với dd NaOH. A. 1,2,3,5. B. 2,3,4,5 C. 1,2,5,6 D. 2,3,5,6 Câu 104 : Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp este gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Các muối tạo ra được sấy khô đến khan cân được 21,8g. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol mỗi este lần lượt là : A. 0,15 mol và 0,15 mol. B. 0,2 mol và 0,1 mol C. 0,1 mol và 0,2 mol. D. 0,25 mol và 0,05 mol. Câu 105 : E là chất hữu cơ có công thức phân tử là C7H12O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo một muối hữu cơ và 2 rượu là etanol và propan-2-ol . Tên gọi của E là : A. etylisopropyl oxalat. B. Etyl isopropyl malonat C. Metyl isopropyl D. Dietyl adipat. Câu 106 : Phát biểu nào sau đây không đúng : A. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch. B. Phản ứng este hóa là phản ứng hoàn toàn. C. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu. D. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu. Câu 107 : Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là : A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH. C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Câu 108 : Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ : A. CH3COOH, CH3OH. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang14

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

D. CH3COOC2H5.

ẤP

C. HCOOC3H7.

Í-

H

Ó

A

C

Câu 113 : Có bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức C5H10O2 ? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 114 : hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60u. X1 có khả năng phản ứng với NaOH, Na, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là : B. CH3COOH & CH3CH2CH2OH. A. CH3COOH & HCOOCH3 C. HCOOCH3 & CH3COOH. D. (CH3)2CH-OH & HCOOCH3. Câu 115: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M ( đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan. Công thưc cấu tạo của X là: A. CH2=CH-CH2-COO-CH3. B. CH2=CH-COO-CH2-CH3. C. CH3-COO-CH=CH-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2 Câu 116: Phản ứng : B (C4H6O2) + NaOH → 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của B là: A. CH3-COOCH=CH2 B. HCOO-CH2CH=CH2 C.HCOO-CH=CH-CH3. D.HCOO-C(CH3)=CH2 Câu 117: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng. A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2). B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) Câu 118: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo. www.facebook.com/daykemquynhonofficial

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

B. C2H5COOH, C2H5OH. C. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH. D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2CH2OH Câu 109 : Đốt cháy hoàn toàn một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. X thuộc loại : A. este no đơn chức, mạch hở B. este mạch vòng đơn chức. C. este có một liên kết đôi, chưa biết số nhóm chức. D. este hai chức no. Câu 110 : Để phân biệt các este riêng biệt : vinyl axetat, anlyl propionat, metyl acrylat . Ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ? A. dùng dd NaOH, đun nhẹ, dùng dd brom, dùng H2SO4 loãng. B. Dùng dd NaOH , dùng dd AgNO3/NH3, dùng dd brom C. Dùng dd AgNO3/NH3, dùng dd brom, dùng H2SO4 loãng. D. Cả ba đều sai. Câu 111 : Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau. 5,7g hỗn hợp X tác dụng vừa hết 100ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có 2 rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06g H2. Công thức 2 este là : A. CH3COOC3H7 & C2H5COOC2H5. B. C3H7COOC2H5 & C3H5COOC2H3. C. C2H3COOC3H7 & C2H5COOC3H5. D. C3H7COOC2H5 & C2H5COOC2H5. Câu 112 : Chất X có công thức là C4H8O2. Đun 4,4g X trong NaOH thoát ra hơi rượu Y. Cho Y đi qua CuO đun nóng được andehit Z. Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn 15g bạc. X là : A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang15

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

H+

X + H2O

Y 1 + Y2

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. C2H5COOCH3. B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3. D.CH3COOC3H7. Câu 119: X các công thức phân tử C4H6O2Cl2. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X? A. CH2Cl-COO-CHCl-CH3. B. CH3-COO-CHCl-CH2Cl. D. CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl C. CHCl2-COO-CH2CH3. Câu 120: Khi thuỷ phân este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z. Y tác dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, công thức của X là: A. C3H7-O-OC-C2H3 B. C2H5COOC3H5. D. C3H7COOC2H3 . C. CH3-CH(CH3)-O-OC-C2H5. Câu 121: X có công thức phương trình C4H6O2. X thủy phân thu được 1 axít Y và 1 andêhyt Z. Oxi hóa Z cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime. Công thức cấu tạo của X là: A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-CH2-CH=CH2 C. CH3-COO-CH=CH2. D. HCOO-CH=CH-CH3 . Câu 122: Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76g muối natri. Vậy công thức cấu tạo của E có thể là: A. CH3-COO-CH3 B. H-COO-CH3. C. CH3-COO-C2H5. D. H-COO-C2H5. Câu 123: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là A. C4H8O2. B. C5H10O2. C. C3H6O2. D. C3H8O2. Câu 124: este X có công thức phân tử là C4H8O2. Có những chuyển hóa sau:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

xt Y 1 + O2 Y2 Để thỏa điều kiện trên thì X có tên là : A. Ancol etylic B. Etyl axetat. C. Metyl propionat. D. Propyl fomiat. Câu 125: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3; (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; ‫׀‬ (6) HOOCCH2CH2OH ; (7)CH3OOC-COOC2H5 COOC2H5

Những chất thuộc loại este là: A. (1), (2), (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (5), (7). C. (1), (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7).

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang16

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 126: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH2COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. OHCCH2OH. Câu 127: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là : A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 128: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85g hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc 1.Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của 2 este là: A. HCOOCH2CH2CH3, 75% ; CH3COOC2H5, 25% B. HCOOC2H5, 45% ; CH3COOCH3, 55%. C. HCOOC2H5, 55% ; CH3COOCH3 45%. D. HCOOCH2CH2CH3, 25% ; CH3COOC2H5, 75%. Câu 129: Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Đun sôi 4,4g X với 200g dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOCH2CH3 C. HCOO(CH2)2CH3. D. HCOOCH(CH3)2. Câu 130: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây A. không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật. B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ, động thực vật. D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật. Câu 131: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh. B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. D. Phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch Câu 132: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có: A. 3 gốc C17H35COO. B. 2 gốc C17H35COO. C. 2 gốc C15H31COO D. 3 gốc C15H31COO. Câu 133: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat ? A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc. B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc. C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc Câu 134: Hãy chọn nhận định đúng : A. lipit là chất béo. B. Lipit là tên chung cho dầu mỡ động , thực vật. C. Lipit là este của glixerol với các axit béo D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống , không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit.... www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 135: Cho các phát biểu sau: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang17

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước. c) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước. d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào (có xúc tác Niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn. e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử. Những phát biểu đúng là: A. a, d, e. B. a, b, d. C. a, c, d, e D. a, b, c, d, e. Câu 136: Khi cho một ít mỡ lợn ( sau khi rán, giả sử là tristerin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian . Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng ? A. Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần. B. Miếng mỡ nổi ; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy. C. Miếng mỡ chìm xuống ; sau đó tan dần. D. Miếng mỡ chìm xuống ; không tan. Câu 137: Dãy các axit béo là: A. axit axetic, axit acrylic, axit propionic B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic. Câu 138: Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25mol NaOH. Khi phản ứng xà phòng hóa đã xong phải dùng 0,18mol HCl để trung hòa NaOH dư. Khối lượng NaOH phản ứng khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là: A. 1400g. B. 140kg. C. 14kg. D. 140g. Câu 139: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai? I/ khi thủy phân este đơn chức no ta luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no II/ Khi thủy phân este đơn chức không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức không no. A. I và II đều đúng. B. I và II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 140: Đun nóng một triglixerit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn . Khối lượng glixerol thu được là: B. 6,975kg. C. 4,6kg. D. 6,4kg. A. 13,8kg. Câu 142: Có 2 bình không nhãn đựng riêng biệt 2 chất lỏng : dầu bôi trơn máy và dầu thực vật. Có thể nhận biết hai chất lỏng trên bằng cách nào ? A. Dùng KOH dư. B. Dùng Cu(OH)2. C. Dùng NaOH đun nóng. D. Đun nóng với KOH, để nguội,cho thêm từng giọt Cu(OH)2. Câu 143: Chọn đáp án đúng: A. Chất béo là trieste của glixerol với axit B. Chất béo là trieste của ancol với axit béo C. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 144 : Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol: A. Muối. B. este đơn chức. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang18

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. chất béo D. etyl axetat. Câu 145: Khối lượng glyxerol thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo ( loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH là bao nhiêu kg (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn).? A. 1,78kg. B. 0,184kg. C. 0,89kg. D. 1,84kg Câu 146: Khối lượng olein cần để sản xuất ra 5 tấn stearin là bao nhiêu ? A. 4966,292kg. B. 49600kg C. 49,66kg. D. 496,63kg. Câu 147: Mỡ tự nhiên là: A. este của axit panmitic và đồng đẳng … B. muối của axit béo .. C. hỗn hợp các triglixerit khác nhau. D. este của axit oleic và đồng đẳng. Câu 148: Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau? A. Phân huỷ mỡ B. Thuỷ phân mỡ trong kiềm C. Phản ứng của axit với kim loại D. Đehiđro hoá mỡ tự nhiên. Câu 149: trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este. Vai trò của các este này là : A. làm tăng khả năng giặt rửa. B. tạo hương thơm mát dễ chịu. C. tạo màu sắc hấp dẫn. D. làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa. Câu 150: xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là : A.chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo. C. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu. D. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật. Câu 151: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là: A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat (CĐ 2007) Câu 152: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức phù hợp với X? A.2 B.3 C.4 D.5 (CĐ 2007) Câu 153: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH A.3 B.4 C.5 D.6 (CĐ 2007) Câu 154: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là: A.HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3COOCH=CH-CH3 (CĐ 2007) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang19

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 155: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A.55% B.50% C.62,5% D.75% (CĐ 2007) Câu 156: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A.5 B.2 C.4 D.6 (ĐH khối A 2008) Câu 157: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại tries được tạo ra tối đa là: A.6 B.5 C.4 D.3 ĐH khối B 2007 Câu 158: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo. Hai loại axit béo đó là: A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH ĐH khối A 2007 Câu 159: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.Để đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là ( biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A.0,342 B.2,925 C.2,412 D.0,456 ĐH khối A 2007 Câu 160: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là ( ĐH Khối A 2009) A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5 Câu 161: Cho các hợp chất hữu cơ: (4) ete no, đơn chức, (1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức. Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là: A. (1), (3), (5), (6), (8). B. (3), (4), (6), (7), (10). C. (3), (5), (6), (8), (9). D. (2), (3), (5), (7), (9). Câu 162: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là ( ĐH Khối B 2009 ) A. C2H4O2 và C5H10O2. B. C2H4O2 và C3H6O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2 Câu 163: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là ( CĐ Khối A 2009 ) A. một este và một axit. C. hai este.

B. hai axit. D. một este và một ancol.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang20

D. CH2=CHCOOC2H5.

N

C. C2H5COOCH=CH2.

H Ơ

N

Câu 164: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là ( CĐ Khối A 2009 ) A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3.

Ni, to

H2SO4 đặc

ẠO

+ CH3COOH

Y

Đ

+ H2

Este có mùi chuối chín.

Tên của X là

(

H

Ư N

X

G

sơ đồ chuyển hoá sau: ĐH Khối B 2010 )

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

A. pentanal. B. 2-metylbutanal. C. 2,2-đimetylpropanal. D. 3-metylbutanal. Câu 167 .Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng? ( ĐH Khối B 2010 ) A. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. C. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%. Câu 168: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là ( ĐH Khối A 2010) A. HCOOH và C2H5COOH. B. HCOOH và CH3COOH. C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH. Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. ( ĐH Khối A 2010 ) Giá trị của m là A. 10,56. B. 7,20. C. 8,88. D. 6,66. Câu 170. Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP .Q

U

Y

Câu 165: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là ( CĐ Khối A 2010 ) A. (HCOO)2C2H4 và 6,6. B. HCOOCH3 và 6,7. C. CH3COOCH3 và 6,7. D. HCOOC2H5 và 9,5. Câu 166. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn

G

dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào? B. Giảm 7,74 gam. D. Giảm 7,38 gam. (ĐH khối A 2011) Câu 171. Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là ( ĐH Khối A 2011) A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5. Câu 172. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là ( ĐH Khối A 2011)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. Tăng 2,70 gam. C. Tăng 7,92 gam.

A. 2.

B. 5.

C. 6.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

D. 4. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang21

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

5

3

7

3

5

3

3

2

5

C. HCOOC H và CH COOC H . 9

3

3

7

A

4

C

2

2+

2

5

ẤP

2

B. C H COOCH và CH COOC H .

2

5

3

H

3

Ó

D. CH COOC H và HCOOC H . 7

Câu 179: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (M < M ) cần vừa

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 173. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là (ĐH khối A 2009) A. HCOOC(CH3)=CHCH3. B. CH3COOC(CH3)=CH2. D. HCOOCH=CHCH2CH3. C. HCOOCH2CH=CHCH3. Câu 174: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là ( ĐH Khối B 2011) A. 5. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 175: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là A. 31,45 gam. B. 31 gam. C. 32,36 gam. D. 30 gam. ( ĐH Khối B 2011) Câu 176: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường). C. Dung dịch NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). ( ĐH Khối B 2011) Câu 177: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O.Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 75%. B. 72,08%. C. 27,92%. D. 25% ( ĐH Khối B 2011) Câu 178: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của hai este là ( CĐ 2011 ) A. C H COOC H và C H COOCH .

X

Y

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức của Y là ( CĐ 2011) A. CH3COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 180: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa. ( TNPT 2012) Câu 181: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2. ( TNPT 2012) Câu 183: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Công thức cấu tạo của X là ( TNPT 2012) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang22

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5. Câu 184: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A. etanol, fructozơ, metylamin. B. metyl axetat, alanin, axit axetic. C. metyl axetat, glucozơ, etanol. D. glixerol, glyxin, anilin. ( TNPT 2012) Câu 185: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol? ( TNPT 2012) A. Glucozơ. B. Metyl axetat. C. Triolein. D. Saccarozơ. Câu 186: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng ( TNPT 2012) A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. este hóa. D. xà phòng hóa. Câu 187: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là ( TNPT 2012) A. metyl acrylat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 188: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là ( TNPT 2012) A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C2H5NH2. C. HCOOH và NaOH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 189: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. ( ĐHA 2012) Câu 190: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: ( ĐHA 2012) (a) C3H4O2 + NaOH → X + Y (b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T (c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3 (d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3 Chất E và chất F theo thứ tự là A. HCOONH4 và CH3CHO. B. (NH4)2CO3 và CH3COONH4. C. HCOONH4 và CH3COONH4. D. (NH4)2CO3 và CH3COOH. Câu 191: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là (ĐHB 2012) A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 192: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là ( ĐHB 2012) A. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5. C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 193: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang23

H Ơ N Y U TP .Q

+AgNO3/NH3

+NaOH

N

A. 9. B. 4 C. 6. D. 2. ( ĐHB 2012) Câu 194: Phát biểu nào sau đây là đúng? ( CĐ 2012) A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở. C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức. D. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH. Câu 195: Cho sơ đồ phản ứng: +NaOH

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Este X ( C4HnO2) Y Z C 2H3O2Na to to to Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là: ( CĐ 2012) A. CH3COOCH2C H3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH2CH2CH3. Câu 196: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: ( CĐ 2012) A. (1), (3), (4). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5). Câu 197: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7. ( CĐ 2012) Câu 198: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? ( CĐ 2012) A. CH3CH2COOH. B. CH3COOCH3. D. CH3CH2CH2OH. C. CH2=CHCOOH. Câu 199: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là (CĐ 2012) A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 200: Cho các phát biểu: (1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hoá và tính khử; (2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc; (3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch; (4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2. Phát biểu đúng là A. (2) và (4). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (2).

BỒ

CHƯƠNG II:

PHẦN LÝ THUYẾT Khái niệm: • • •

CACBOHIDRAT

Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m Cacbohidrat là những hợp chất polihidroxicacbonyl và dẫn xuất của chúng Phân loại: www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang24

Monosaccarit: là loại gluxit đơn giản nhất, không thể thủy phân Thí dụ: glucoz và fructoz ( C6H12O6) Disaccarit: do hai gốc monosaccarit kết hợp với nhau, khi thủy phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit. Thí dụ : saccaroz và mantoz ( C12H22O11). Polisaccarit: là loại cacbohidrat phức tạp nhất, khi bị thủy phân đến cùng, sinh ra nhiều phân tử monosaccarit. Thí dụ: xenluloz và tinh bột (C6H10O5)n .

Bài 1:

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

GLUCOZƠ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

Í-

H

Ó

A

C

Ở trạng thái rắn glucoz còn tồn tại dạng mạch vòng.

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

I. Tính chất , trạng thái tự nhiên: Chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt kém đường mía. Glucoz có trong lá, hoa, rễ, quả chín. Đặc biệt có nhiều trong nho nên được gọi là đường nho Mật ong có chứa 30% glucoz, máu người có khoảng 0,1% glucoz II. Cấu trúc phân tử: CTPT: C6H12O6 Thí nghiệm chứng minh cấu tạo dạng mạch hở của glucoz: Khử hoàn toàn glucoz thu được hexan → 6 nguyên tử C của glucoz tạo mạch hở không nhánh. Glucoz tham gia phản ứng tráng gương và bị oxi hóa bởi nước brom tạo axit gluconic →glucoz có nhóm chức andehit –CHO. Glucoz phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam→glucoz có nhiều nhóm –OH kế cận. Glucoz tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- →phân tử có 5 nhóm –OH Vậy: Glucoz là hợp chất tạp chức thuộc loại ancol đa- andehit có 5 nhóm –OH và 1 nhóm andehit – CHO trong phân tử. CTCT: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O Hay: CH2OH[CHOH]4CHO

ID Ư

Ỡ N

Error! Reference source not found. III. Tính chất hóa học:

Error! Reference source not

BỒ

1. Tính chất ancol đa: a. Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường: 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O Phức đồng-glucoz ( xanh lam) b. Phản ứng tạo este: tác dụng với anhidrit axetic tạo este chứa 5 gốc axetat C6H12O6 + 5(CH3CO)2O C6H7O(OCOCH3)5 + 5 CH3COOH

2. Tính chất của andehit: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang25

a. Oxi hoá glucozơ: Tráng gương: kết tủa Ag

G

Ư N

H

H+, to

TR ẦN

(C6H10O5)n + n H2O n C6H12O6 2. Ứng dụng : làm thuốc bổ bồi dưỡng cho người bệnh, tráng gương tráng phích.

3

fructoz

có 5

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

cạnh:

10

00

B

IV. Đồng phân của glucoz: Fructoz CTPT : C6H12O6. Dạng mạch hở, fructoz thuộc dạng polihidroxi xeton CTCT: CH2OH[CHOH]3COCH2OH. Trong dung dịch fructoz chủ yếu tồn tại dạng vòng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O –to→ CH2OH(CHOH)4COONH4 + 3NH3NO3 + 2Ag Khử Cu(OH)2: kết tủa đỏ gạch Cu2O CH2OH(CHOH)4 CHO + Cu(OH)2 + NaOH –to→ CH2OH(CHOH)4COONa + Cu2O + H2O Khử nước brom: to CH2OH(CHOH)4 CHO + Br2 + H2O – → CH2OH(CHOH)4 COOH + 2HBr b. Khử glucoz: phản ứng cộng H2 Ni, to CH2OH(CHOH)4 CHO + H2 CH2OH(CHOH)4 CH2OH (sobitol) 3. Phản ứng len men: Enzim C6H12O6 2 C2H5OH + 2 CO2 30-35o III. Điều chế và ứng dụng: 1. Điều chế: Thủy phân tinh bột ( xt HCl hoặc enzim) hoặc xenluloz (xt HCl đặc)

1. Lý tính: Chất kết tinh, dễ tan trong nước, ngọt hơn đường mía, có nhiều trong mật ong 40%. 2. Hóa tính: a. với Cu(OH)2 : ở nhiệt độ thường tạo dung dịch phức màu xanh lam (tính chất poliancol) b. với H2: tạo poliancol ( tính chất nhóm cacbonyl >C=O) c. fructoz bị oxi hóa bời AgNO3/ddNH3 và Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ cao vì trong môi trường kiềm :

OH−

Fructoz Glucoz Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang26

SACCAROZ

TP .Q

Bài 2:

U

Y

N

H Ơ

N

d. Fructoz không làm mất màu nước brom.

I. Tính chất vật lý – Trạng thái tự nhiên:

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

* Saccaroz là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, tan nhiều trong nước, nhiệt độ nóng chảy = 185oC. *Có nhiều trong mía ( đường mía), củ cải ( đường củ cải), thốt nốt (đường thốt nốt). II. Cấu trúc phân tử: CTPT: C12H22O11 . Đun nóng với axit vô cơ thu được glucoz và fructoz Saccaroz là hợp chất disaccarit do một gốc α-glucoz kết hợp với 1 gốc β-fructoz qua nguyên tử oxi. III. Hóa tính: 1. Tính chất poli ancol: Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam 2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O. 2. Phản ứng thủy phân: H+, to C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6 Fructoz Glucoz IV. ĐỒNG PHÂN CỦA SACCAROZ : MANTOZ. (MẠCH NHA) CTPT: C12H22O11 Trạng thái tinh thể, phân tử Mantoz gồm 2 gốc α-glucoz liên kết với nhau qua nguyên tử oxi. 1. Hóa tính: Mantoz có nhóm poliancol nên hòa tan được Cu(OH)2tạo dd xanh lam. 2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O Mantoz có nhóm andehit nên có tính khử ( tráng gương, tạo kết tủa đỏ gạch, mất màu brom ) Thủy phân mantoz được glucoz. + o C12H22O11 + H2O H , t 2C6H12O6 (Glucoz) 2. Điều chế: Thủy phân tinh bột nhờ enzim amilaza có trong mầm lúa

ID Ư

Ỡ N

Bài 3:

TINH BỘT

(C6H10O5)n

I. Tính chất vật lý: Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Trong nước

BỒ

nóng > 65oC tinh bột chuyển thành dung dịch keo ( hồ tinh bột ) II. Cấu trúc phân tử - Trạng thái tự nhiên : a. Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích α -glucozơ liên kết với nhau và có CTPT : (C6H10O5)n . Các mắt xích α -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng: -Dạng lò xo không phân nhánh (amilozơ). -Dạng lò xo phân nhánh (amilopectin). www.facebook.com/daykemquynhonofficial Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang27

N

b. Tinh bột có nhiều trong các loại hạt ( gạo , mì , ngô...), củ ( khoai, sắn....) hàm lượng tinh bột trong gạo khoảng 80%, trong ngô khoảng 70%, khoai tây khoảng 20%.

H Ơ

III. Tính chất hóa học:

TP .Q

ẠO

(C6H10O5)n

G

XENLULOZ

Ư N

Bài 4:

(C6H10O5)n + 6n O2

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

I. Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên. -Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac) . -Bông có gần 98% xenlulozơ II. Cấu trúc phân tử: - Xenluloz là một poli saccarit, phân tử do nhiều gốc β-glucoz liên kết với nhau -CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n có cấu tạo mạch không phân nhánh . III. Tính chất hóa học: +

o

C

ẤP

H ,t → nC6H12O6 a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O  b) Phản ứng với axit nitric 0

H

Ó

A

H 2SO 4 d,t [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(đặc)  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng không khói. c) Phản ứng với anhidrit axetic (CH3CO)2O: ⇒ XENLULOZ TRIAXETAT

-L

dùng sản xuất tơ axetat .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

clorophin

Đ

IV. Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh: Ánh sáng 6nCO2 + 5nH2O

Y

o

H ,t → n C6H12O6 (C6H10O5)n + nH2O  b) Phản ứng màu với iot:Tạo thành hợp chất có màu xanh tím , đun nóng mất màu xanh tím ⇒ dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột.

U

+

N

a) Phản ứng thủy phân: tinh bột bị thủy phân thành glucozơ.

0

2SO4d,t H  → [C6H7O2(OCOCH3)3]n

Ỡ N

G

TO

ÁN

+ 3n CH3COOH [C6H7O2(OH)3]n + 3n(CH3CO)2º d) Với cacbondisunfua CS2 và NaOH: ⇒ dung dịch rất nhớt gọi là visco sản xuất tơ visco IV. Ứng dụng: làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất tơ sợi, giấy viết, làm thuốc súng, cồn....

PHẦN BÀI TẬP

BỒ

ID Ư

Câu 1. Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức xêton. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức andehit. D. nhóm chức ancol (rượu). Câu 2 .Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là A. Cn(H2O)m B. CnH2O C. CxHyOz D. R(OH)x(CHO)y Câu 3. Glucozơ là một hợp chất: A. Gluxit B. Mono saccarit C. Đisaccarit D. A, B đều đúng Câu 4. Saccarozơ và mantozơ là: A. monosaccarit B. Gốc glucozơ C. Đồng phân www.facebook.com/daykemquynhonofficial D. Polisaccarit Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang28

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 5. Tinh bột và xenlulozơ là A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng phân D. Polisaccarit Câu 6. Glucozơ và fructozơ là: A. Disaccarit B.Đồng đẳng C. Andehit và xeton D. Đồng phân Câu 7. Saccrozơ và mantozơ là: A. Disaccarit B.gluxit C. Đồng phân D. Tất cả đều đúng Câu 8. Chọn phát biểu sai: A. Glucozơ là một rượu đa chức B. Phân tử glucozơ tồn tại cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng C. Glucozơ là một hợp chất tạp chức D. Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl (-OH) Câu 9. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoà học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ? A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 Câu 10. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức. A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân Câu 11. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđrôxyl. A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân Câu 12. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. kim loại Na. B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. ( khối A 2007 ) Câu 13. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử: A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu D. Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử Câu 14. Phát biểu không đúng : A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. +

o

B. Thủy phân (x t H , t ) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. ( khối www.facebook.com/daykemquynhonofficial B 2007) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang29

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 15. Muốn biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau: A. Giấy đo pH B. Cu(OH)2 C. Dung dịch Ag2O/NH3 D. Cả B, C Câu 16. Glucozơ tác dụng được với A. H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; Ag2O/NH3; H2O (H+, t0) B. Ag2O/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); (CH3CO)2O. C. H2 (Ni,t0); Ag2O/NH3; NaOH; Cu(OH)2 D. H2 (Ni,t0); Ag2O/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2 Câu 17. Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là : A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ Câu 18. Có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n trên cơ sở tính chất là A. Thủy phân tinh bột, xenlulozơ (H+, t0) sản phẩm cuối cùng là glucozơ C6H12O6. B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nứơc D. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2:H2O = 5:6 Câu 19. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng? A.Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohidrat. B. Tất cả các cacbohidrat đều có công thức chung Cn(H2O)m . C. Đa số các cacbohidrat có công thức chung là Cn(H2O)m . D. Phân tử các cacbohidrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon. Câu 20. Glucoz không thuộc loại : A. hợp chất tạp chức. B. cacbohidrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit. Câu 21. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ( đun nóng) giải phóng Ag là: A. axit axetic. B. axit fomic. C. glucoz. D. fomandehit. Câu 22. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A.cho glucoz và fructoz vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc. B.Glucoz và fructoz có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm. C. Glucoz và fructoz có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng. D.Glucoz và fructoz có công thức phân tử giống nhau. Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Dung dịch glucoz tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. B. Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucoz thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại. C. Dẫn khí hidro vào dd glucoz nung nóng có Ni xúc tác sinh ra sobitol. D. Dung dịch glucoz phản ứngvới Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucoz [Cu(C6H11O6)2]. Câu 24. Cho các hợp chất sau: 1) Glixerol 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ : A. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial D. 5, 6, 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang30

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 25. Nhận định sai : A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2 C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2 D. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương Câu 26. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử. A. Dung dịch iot B. Dung dịch axit C. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D. Phản ứng với Na Câu 27. Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử là A. HNO3 B. Cu(OH)2 C. AgNO3/NH3 D. dd brom Câu 28. Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, HCHO, glixerol là A. Ag2O/NH3 B. Cu(OH)2 C. Na D. H2 Câu 29. Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng: A. Phản ứng với Cu(OH)2 B. Phản ứng tráng bạc C. Phản ứng màu với I2 D. Phản ứng với Na Câu 30. Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerin .Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là: A. Qùy tím và Na B. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 D. Ag2O/dd NH3 và Qùy tím C. Dung dịch Na2CO3 và Na Câu 31. Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol. Để phân biệt 2 dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau: A. Thủy phân trong dung dịch axit vô cơ loãng. B. Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc. C. Đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng bạc. D. Cho tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc. Câu 32. Nhận định đúng là A. Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương B. Tinh bột có cấu trúc phân tử thẳng, không phân nhánh C. Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ D. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng phản ứng thủy phân. Câu 33. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau: A. glucozơ, mantozơ, glixerol , anđehit axetic. B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol. C. saccarozơ, glixerol , anđehit axetic, ancol etylic. D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol , ancol etylic. (CĐ 2007) Câu 33. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ? A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B. Tráng gương, tráng phích C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D.Nguyên liệu sản xuất PVC www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 34. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N Y

Đ

ẠO

TP .Q

A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. C. Còn có tên gọi là đường nho D. Có 0,1 % trong máu người. Câu 35. Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào? A. Một gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B. Hai gốc fructozơ ở dạng mạch vòng. C. Nhiều gốc glucozơ D. Hai gốc glucozơ ở dạng mạch vòng Câu 36. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. Tính chất của nhóm anđehit B. Tính chất của poliol C. Tham gia phản ứng thuỷ phân D. Tác dụng với CH3OH trong HCl Câu 37. Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá

N

Trang31

U

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Cu(OH) / OH−

G

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

t 2 → dung dịch xanh lam  → kết tủa đỏ gạch Z  Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobit. X , Y lần lượt là A. xenlulozơ, glucozơ B. tinh bột, etanol D. saccarozơ, etanol C. mantozơ, etanol Câu 39: Đun nóng dung dịch chưa 27g glucoz với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là: A. 21,6g. B. 10,8g. C. 32,4g D. 16,2g. Câu 40: Cho m gam glucoz lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là? A. 72. B. 54. C. 108. D. 96. Câu 41: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit? A. mantoz. B. glucoz. C. saccaroz D. tinh bột. Câu 42: Người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây để xác định các nhóm chức trong phân tử glucoz? A. dd AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2 C. quỳ tím D. kim loại Na. Câu 43: Từ glucoz, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây : glucoz → rượu etylic → butadien-1,3 → cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucoz cần dùng là : A. 144kg B. 108kg. C. 81kg. D. 96kg. Câu 44: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cà các chất riêng biệt sau: glucoz, glixerol, etanol, etanal. A. Na. B. nước brom. C. Cu(OH)2/OH– D. [Ag(NH3)2]OH. Câu 45: Cho 50ml dd glucoz chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16g kết tủa bạc. Nồng độ mol của dd đã dùng là: A. 0,2M B. 0,1M C. 0,01M. D. 0,02M Câu 46: Cho 2,5kg glucoz chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 40o thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. A. 3194,4ml. B. 2785,0ml. C. 2875,0ml. D. 2300,0ml. Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Glucoz và fructoz là đồng phân cấu tạo của nhau . B. Có thể phân biệt glucoz và fructoz bằng phản ứng tráng bạc. C. Trong dung dịch, glucoz tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở. D. Metyl α - glucozit không thể chuyể sang dạng mạch hở. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 48: Saccaroz và fructoz đều thuộc loại : Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang32

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

3

Í-

H

1) HOCH2-(CHOH)4-CHO + Ag2O HOCH2-(CHOH)4-COOH + 2Ag 2) HOCH2-(CHOH)4-CHO + 2Cu(OH)o 2 HOCH2-(CHOH)4-COOH + Cu2O + 2H2O Ni ,t 3) HOCH2-(CHOH)4-CHO + H2 HOCH2-(CHOH)4-CH2OH men 4) HOCH2-(CHOH)4-CHO 2C2H5OH + 2CO2

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohidrat. Câu 49: Glucoz và mantoz đều không thuộc loại: A. monosaccarit. B. disaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohidrat. Câu 50: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccaroz là : A. đường phèn. B. mật mía. C. mật ong. D. đường kính. Câu 51: Chất không tan trong nước lạnh là : A. glucoz. B. tinh bột. C. saccaroz. D. fructoz. Câu 52: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ? A. glucoz. B. fructoz. C. Axetandehit. D. Saccaroz. Câu 53: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là : A. saccaroz. B. xenluloz. C. fructoz. D. tinh bột. Câu 54: Chất lỏng hòa tan được xenluloz là: B. ete. C. etanol. D. nước svayde. A. benzen. Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X và Y lần lượt là: B. mantoz, glucoz. A. glucoz, ancol etylic. C. glucoz, etylaxetat. D. ancol etylic, axetandehit Câu 56: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi có mặt xúc tác trong điều kiện thích hợp là: B. C2H6, CH3COOCH3, tinh bột. A. saccaroz, CH3COOCH3, benzen. C. C2H4,CH4, C2H2 D. tinh bột, C2H4, C2H2. Câu 57: Khi thủy phân saccaroz, thu được 270g hỗn hợp glucoz và fructoz. Khối lượng saccaroz đã thủy phân là: A. 513g. B. 288g. C. 256,5g. D. 270g. Câu 58: Cho các phản ứng sau: ddNH ,to

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucoz trong nước tiểu người bệnh đái tháo đường ? A. (1; 3) B. (1; 4) C. (2; 3) D. (1; 2) Câu 59: Các chất :glucoz, fomandehit, axetandehit, metylfomiat ; đều có nhóm –CHO trong phân tử. Nhưng trong thực tế để tráng gương, người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào ? A. CH3CHO. C. C6H12O6. D. HCOOCH3. B. HCHO. Câu 60: Saccaroz có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?

BỒ

A. H2/Ni,to ; Cu(OH)2 , đun nóng. B. Cu(OH)2, ; CH3COOH/H2SO4đặc, to. o o C. Cu(OH)2, t ; ddAgNO3/NH3, t . D. H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc, to. Câu 61: Cần bao nhiêu gam saccaroz để pha thành 500ml dung dịch 1M ?

A. 85,5g. B. 171g. C. 342g. D. 684g. Câu 62: khi đốt cháy một loại gluxit, người ta thu được khối lượng nước và CO2 theo tỉ lệ 33: 88. Công thức phân tử của gluxit là một trong các chất nào sau đây : A. C6H12O6 B. Cn(H2O)m C. (C6H10O5)n D. C12H22O11. Câu 63: Thông thường nước mía chứa 13% saccaroz. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng saccaroz thu www.facebook.com/daykemquynhonofficial được là bao nhiêu ? ( hiệu suất là 80%). Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang33

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 104kg B. 110kg C. 105kg D. 114kg Câu 64: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa : o Z Cu(OH)2/OH dd xanh lam t kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? A. glucoz. B. fructoz. C. saccaroz. D. mantoz. Câu 65: Câu khẳng định nào sau đây đúng ? A. Glucoz và fructoz đều là hợp chất đa chức. B. Saccaroz và mantoz là đồng phân của nhau. C. Tinh bột và xenluloz là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n D. Tinh bột và xenluloz đều là polisaccarit, xenlluloz dễ kéo thành tơ nên tinh bột cũng dễ kéo thành tơ. Câu 66: Lý do nào sau đây là hợp lý nhất được dùng để so sánh cấu tạo của glucoz và fructoz ? A. đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức –OH . B. Phân tử đều có 6 nguyên tử cacbon. C. Phân tử glucoz có 1 nhóm chức rượu bậc 1 (-CH2OH) và 4 chức rượu bậc 2 (-CHOH ); nhưng phân tử fructoz có 2 nhóm chức rượu bậc 1 và 3 nhóm chưc rượu bậc 2. D. Phân tử glucoz có nhóm chức –CHO ; còn phân tử fructoz có nhóm chức –CO–ở nguyên tử cacbon thứ 2. Câu 67: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ……trong câu sau đây : Saccaroz và mantoz có thành phần phân tử giống nhau , nhưng cấu tạo phân tử khác nhau nên là ……….của nhau . B. đồng phân. A. đồng đẳng. C. đồng vị. D. đồng khối. Câu 68: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ……..trong câu sau : Cấu tạo mạch phân tử của tinh bột gồm 2 thành phần là ……….và ……….. A. glucoz và fructoz. B. glucoz và mantoz. C. amiloz và amilozpectin. D. mantoz và saccaroz. Câu 69: Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chổ trống của các câu sau đây : Tương tự tinh bột, xenluloz không có phản ứng ..(1)…, có phản ứng …(2)… trong dung dịch axit thành …(3)…. (1) (2) (3) A. tráng bạc thủy phân glucoz B. thủy phân tráng bạc fructoz C. khử oxi hóa saccaroz D. oxi hóa este hóa mantoz Câu 70: Xenluloz không phản ứng với tác nhân nào dưới đây? A. HNO3đ/H2SO4đ,to. B. H2/Ni. C. [Cu(NH3)4](OH)2 D. (CS2 + NaOH). Câu 71: Chất không tan trong nước lạnh là: A. glucoz. B. tinh bột. C. saccaroz D. fructoz. Câu 72: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là: A. 75. B. 65. C. 8. D. 55. Câu 73: Xenluloz trinitrat được điều chế từ xenluloz và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7kg xenluloz trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric ( H%=90%). Giá trị của m là: A. 30. B. 21. C. 42. D. 10 Câu 74: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gamwww.facebook.com/daykemquynhonofficial kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang34

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

2

A

Ni, to

Ó

2

Sobitol

H

Y+H 3

ánh3 sáng2

Í-

Y + 2AgNO + 3NH + H O

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40) (khối A 2007) A. 550. B. 810. C. 650. D. 750. Câu 75. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108) (CĐ 2007) A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M. Câu 76. Cho 1kg glucozơ va 1kg tinh bột. Từ nguyên liệu nào có thể điều chế được nhiều rượu C2H5OH hơn (giả thiết hiệu suất là 100%). A. 1kg glucozơ B. 1kg tinh bột C. Tùy từng phương pháp điều chế D. Cả A và B đều như nhau Câu 77. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là : ( khối B 2007) A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg. Câu 78: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là ( ĐH khối A 2009) A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. ( ĐH Câu 79: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: khối A 2009) A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. Câu 80. Cho các chuyển hoá sau: o X + H O xt, t Y

Y

E+Z

to

Amoni gluconat + 2Ag + 2NH NO 4

3

chất diệp lục o xt,Xt + G

2

ÁN

Z+H O

ID Ư

Ỡ N

G

TO

X, Y và Z lần lượt là: A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic. ( CĐ khối A 2009) Câu 81. Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này

BỒ

được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75%

thì giá trị của m là ( CĐ khối A 2009) A. 60. B. 58. C. 30. D. 48. Câu 82. Phát biểu nào sau đây là đúng? ( ĐH khối B 2009) A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. www.facebook.com/daykemquynhonofficial D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang35

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 83. Phát biểu nào sau đây không đúng? ( ĐH khối B 2009) A. Glucozơ tác dụng được với nước brom. B. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH. C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. Câu 84. Cho một số tính chất:: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là: A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4) ( CĐ khối B 2009) Câu 85. (B-08): Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72 % và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml): A. 4,5 kg B. 6,0 kg C. 5,0 kg D. 5,4 kg Câu 86 (B-08): Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xelulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%): A. 55 lít B. 81 lít C. 49 lít D. 70 lít Câu 87. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 2,97 tấn. B. 3,67 tấn. C. 2,20 tấn. D. 1,10 tấn. ( ĐH khối A 2011) Câu 88. Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic). Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là: B. 62,5% C. 75% D. 80% A. 50% Câu 89: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là ( ĐH khối B 2011) A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 90: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là ( ĐH khối B 2011) A. 0,090 mol. B. 0,12 mol. C. 0,095 mol. D. 0,06 mol. Câu 91: Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β). ( www.facebook.com/daykemquynhonofficial ĐH khối B 2011) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang36

N

2

H Ơ

N

Số phát biểu đúng là B. 5. C. 3. D. 2. A. 4. Câu 92: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH) ở điều kiện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

thường là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. ( CĐ 2011) Câu 93: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là: A. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic. C. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. D. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ. (TNPT 2012) Câu 94: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là (TNPT 2012) B. 32,4. C. 10,8. D. 21,6. A. 16,2. Câu 95: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử (TNPT 2012) A. hiđro. B. nitơ. C. cacbon. D. oxi. Câu 96: Phát biểu nào sau đây đúng? (TNPT 2012) A. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức. B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. C. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ. D. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic. Câu 97: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro. (c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau. (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. (ĐHA 2012) Câu 98: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl ? A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan. B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic. D. Thực hiện phản ứng tráng bạc. (ĐHB 2012) Câu 99: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là A. 60. B. 24. C. 36. D. 40 (ĐHB 2012) Câu 100: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. 6,480. B. 9,504 C. 8,208. D. 7,776. (ĐHB 2012) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang37

G Ư N H TR ẦN B 00

C

Tính chất hóa học Amin bậc 1 R NH2 C6H5 – NH2

Í-

H

Ó

A

TÓM TẮT: Tác nhân

ẤP

2+

3

10

CHƯƠNG III: AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN

Amino axit H2N-CH-COOH ‫׀‬ R

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 101: Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit. Phát biểu đúng là A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (3) ( CĐ 2012) Câu 102: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là ( CĐ 2012) A. 46,0. B. 57,5. C. 23,0. D. 71,9.

Ỡ N

G

axit HCl

tạo dd bazơ tạo muối tạo muối

TO

H2O

BỒ

ID Ư

Bazo tan(NaOH) Ancol ROH/ HCl + Br2/H2O t0, xt

-

tạo muối

tạo muối

protein . . .NH-CH-CO-NH‫׀‬ R CH-CO. .. ‫׀‬ R tạo muối hoặc bị thủy phân khi nung nóng thủy phân khi nung nóng

tạo kết tủa

-

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

-

-

ε - và ω - aminoaxit -tham gia phản ứng trùng www.facebook.com/daykemquynhonofficial ng ưng www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Y

N

AMIN

U

BÀI 1:

N

-t ạo hợp chất màu tím

-

H Ơ

Cu(OH)2

Trang38

G

Ư N

Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon: * amin béo: CH3NH2, C2H5NH2 * amin thơm: C6H5NH2 Theo bậc amin: bậc 1: R-NH2 ; bậc 2: R-NH-R’; bậc 3: R-N-R’

00

3. danh pháp:

Tên gốc –chức : Tên gốc hidrocacbon tương ứng + amin

10

•

‫׀‬

R’’

B

•

TR ẦN

H

•

3

Thí dụ: CH3NH2: Metylamin ; C6H5NH2: Phenylamin (anilin)

2+

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Công thức chung của amin no đơn chức : CnH2n+3N ( M của amin đơn chức luôn luôn lẻ ) 2. Phân loại:

ẠO

TP .Q

I. khái niệm, phân loại, danh pháp, đồng phân: 1. khái niệm: Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc Hiđrocacbon ta thu được amin. Thí dụ: CH3NH2, C6H5NH2, CH3-NH-CH3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

C2H5NHCH3: Etyl-Metylamin ; CH3-CH-CH3 : isopropylamin ‫׀‬ NH 2 • Tên thay thế: Chọn mạch cacbon dài nhất làm mạch chính Tên nhánh + tên mạch chính+ số chỉ vị trí nhóm chức+amin Thí dụ: CH3-CH-CH3 : Propan-2-amin CH3NH2: Metanamin ; ‫׀‬ NH 2 C6H5NH2 : Benzenamin ; C2H5-NH-CH3: N-metyl-etanamin CH3-N-CH3 : N,N-dimetyl-metanamin ‫׀‬ CH3 4. Đồng phân : Amin có: * đồng phân mạch cacbon * đồng phân vị trí nhóm chức * đồng phân bậc amin Thí dụ: C4H13N có 8 đồng phân ( hs viết CTCT các đồng phân và gọi tên) Bậc của amin bằng số gốc hidrocacbon liên kết trực tiếp với Nitơ II.Tính chất vật lý: • Các amin ở thể khí gồm: CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3, (CH3)3N Các amin khác ở thể lỏng hoặc rắn. mùi khai, độc, dễ tan. Độ tan giảm theo chiều tăng M và nhiệt độ sôi tăng dần. • Anilin là chất lỏng, tosôi = 184oC, độc, ít tan trong nước. Không màu, để lâu trong không khí, chuyển sang màu nâu đen do bị oxi hóa. Anilin tan trong rượu, benzen. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang39

G

H

Ư N

2,4,6- Tribromanilin

TR ẦN

↓ + 3HBr

+ 3Br2

Fe + HCl to

ẤP

C6H5NH2 + 2H2O

C

C6H5NO2 + 6H

2+

3

10

00

B

IV. Ứng dụng và điều chế: 1. Ứng dụng: Các amin dùng tổng hợp hữu cơ, các điamin dùng tồng hợp polime. Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime ( nhựa anilin-fomandehit), dược phẩm… 2. Điều chế: khử hợp chất nitro ⇒ amin thơm

A

PHẦN BÀI TẬP

Í-

H

Ó

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon. B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Câu 2 : Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. Phenol là axit, còn anilin là baz. B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh. C. Phenol và anilin đều tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom. D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứng cộng với hidro. Câu 3 : Lí do nào sau đây giải thích tính baz của etylamin mạnh hơn amoniac ? A. Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3. B. Nguyên tử N còn đôi electron chưa tạo nối C. Nguyên tử N có độ âm điện lớn. D. Ảnh hưởng đẩy điện tử của nhóm –C2H5. Câu 4 : C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

III. Tính chất hóa học: Đặc trưng của amin : tính baz. Do trên N còn 1 đôi e tự do chưa liên kết, amin dễ dàng nhận thêm proton H+ tạo thành cation amoni. Với anilin, do ảnh hưởng của e tự do trên N đối với nhân thơm, nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân benzen ở vị trí ortho(2,6), para(4). 1. Tính baz: * với quỳ tím: amin béo làm quỳ tím hóa xanh, amin thơm không làm đổi màu quỳ CH3NH2 + H2O [CH3NH3]+ + OH− * với axit: CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl ( metylamoni clorua) khói trắng C6H5NH2 HCl C6H5NH3+Cl− ( phenylamoni clorua) * so sánh tính baz : amin béo > amoniac> amin thơm * Anilin là baz rất yếu : anilin bị baz mạnh hơn đẩy ra khỏi muối: C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O 2. Phản ứng thế vào vòng benzen: hiện tượng kết tủa trắng : nhận biết

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang40

N

Câu 5 : Cho các chất : NH3 ; CH3NH2 ; CH3-NH-CH3 ; C6H5NH2. Độ mạnh tính baz được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :

H Ơ

A. NH3< C6H5NH2< CH3-NH-CH3<CH3NH2. B. C6H5NH2< NH3< CH3NH2<CH3-NH-CH3.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. CH3-NH-CH3<NH3< CH3NH2<C6H5NH2. D. C6H5NH2< CH3NH2<NH3< CH3-NH-CH3. Câu 6 : Phát biểu nào sau đây sai : A. Anilin là một baz có khả năng làm quỳ tím hóa xanh. B. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom. C. Anilin có tính baz yếu hơn amoniac. D. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen. Câu 7 : Nguyên nhân anilin có tính baz là : A. Phản ứng được với dd axit. B. Là dẫn xuất của amoniac. C. Có khả năng nhường proton. D. Trên N còn một đôi điện tử tự do có khả năng nhận proton H+. Câu 8 : Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai ? A. Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng. B. Cho dd HCl vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp. C. Cho dd NaOH vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp. D. Cho 2 chất vào nước, với phenol tạo dd đục, với anilin hỗn hợp phân hai lớp. Câu 9 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15,05% N. Amin này có công thức phân tử là : A. CH5N. B. C6H7N. C. C2H5N. D. C4H9N. Câu 10 : Trong các amin sau : 1) CH3-CH-NH 2) H2N-CH2-CH2-NH2 2 ‫ا‬ CH3 3) CH3CH2CH2-NH-CH3 Amin bậc 1 là : A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (2). Câu 11 : Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực baz của các hợp chất sau đây đúng ? A. C2H5NH2< (C2H5)2NH< NH3< C6H5NH2. B. (C2H5)2NH< NH3< C6H5NH2< C2H5NH2. C. C6H5NH2< NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH. D. NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH< C6H5NH2. Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 5,9g một hợp chất hữu cơ đơn chưc X thu được 6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 (đktc) và 8,1g H2O. Công thức của X là : A. C3H6O B. C3H5NO3 C. C3H9N D.C3H7NO2 Câu 13 : Hóa chất dùng để phân biệt phenol và anilin là : A. dd brom B. nước. C. dd HCl D. Na. Câu 14 : Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau: (1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl A. (4). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (2), (3). Câu 15 : Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân ứng với công thức này là: A. 8. B. 7 C. 6 D. 5 Câu 16: C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là. A. 6. B. 5 C. 4. D. 3. Câu 17: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang41

‫׀‬

G

CH 3

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

(1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl dư (4) anilin + H2O (3) anilin + dd NaOH Ống nghiệm nào có sự tách lớp các chất lỏng ? A. (3), (4). B. (1), (2). C. (2), (3). D. (1), (4). Câu 18: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ? A. phenylamin. B. metylamin C. phenol, phenylamin D. axit axetic. Câu 19: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CT phân tử C5H13N A. 4. B. 5. C. 6 D. 7. Câu 20: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 ?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin. Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực baz mạnh nhất A. NH3. B. C6H5-CH2-NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH Câu 22: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây? A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2. B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2. C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr. D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2 Câu 23: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa. Giả sử H = 100%. Khối lượng anilin trong dung dịch là: B. 9,30 C. 4,65 D. 4,56 A. 4,5 Câu 24: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97%. Công thức phân tử của A là... A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. C5H13N. Câu 25: Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay đổi. CM của metylamin là: A. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01 Câu 26: Chọn nguyên nhân đúng nhất sau đây để giải thích tính baz của anilin ? A. ít tan trong nước. B. tạo được ion hidroxit OH–. C. Cặp electron giữa nguyên tử N và H bị lệch về phía nguyên tử N. D. Trong phân tử anilin, nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do nên có khả năng nhận proton. Câu 27: Chất nào sau đây không tác dụng với anilin ? A. H2SO4. B. Na2SO4 C. CH3COOH. D. Br2. Câu 28: Lý do nào sau đây đúng nhất để giải thích kết luận sau : Tính baz của các chất giảm dần theo thứ tự : CH3NH2> NH3.> C6H5NH2. A. Do phân tử khối của C6H5NH2 lớn nhất. B. Do anilin không có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím. C. Do nhóm –CH3 làm tăng mật độ electron ở nguyên tử nitơ nên CH3NH2 dễ nhận proton hơn NH3; nhóm C6H5– làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ nên C6H5NH2 khó nhận proton hơn NH3 D. Metyl amin tạo được liên kết hidro với nước. Câu 29: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3, có hiện tượng gì xảy ra ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang42

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : n H 2O = 1 : 2. Hai amin có công thức phân tử lần lượt là:

Í-

A. CH3NH2 và C2H5NH2 C. C2H5NH2 và C3H7NH2. B. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. C4H9NH2 và C5H11NH2. Câu 38. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 8,15 gam B. 0,85 gam C. 7,65 gam D. 8,10 gam Câu 39. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là A. 164,1ml. B. 49,23ml. C 146,1ml. D. 16,41ml. Câu 40 : Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là A. 1,86g. B. 18,6g. C. 8,61g. D. 6,81g Câu 41. Tên gọi của amin (1),(2),(3) dưới đây lần lượt là :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đỏ. B. Có kết tủa đỏ nâu Fe(OH)3 xuất hiện. C. Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra. D. Có kết tủa C2H5NH3Cl màu trắng. Câu 30: Câu khẳng định nào dưới đây là sai ? A. metylamin tan trong nước, còn metyl clorua hầu như không tan. B. Anilin tan rất ít trong nước nhưng tan trong dung dịch axit. C. Anilin tan rất ít trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch kiềm mạnh. D. Nhúng đầu đủa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đủa thủy tinh thứ hai vào dung dịch metylamin . Đưa 2 đầu đủa lại gần nhau thấy có “khói trắng” thoát ra. Câu 31: Cho 500kg benzen phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc/H2SO4 đặc . Lượng nitrobenzen tạo thành được khử thành anilin. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu ? biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng là 78% . A. 326,7kg. B. 615kg. C. 596,1kg. D. 362,7kg Câu 32: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2, 2,8 lít khí N2 (đktc) và 20,25g nước. Công thức phân tử của X là : A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O. CTPT của hai amin là : A. CH3NH2 và C2H7N C. C2H7N và C3H9N. B. C3H9N và C4H11N D. C4H11N và C5H13 N Câu 34: có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C6H15N ? B. 4. C. 7. D. 8. A. 3. Câu 35: Trong các tên dưới đây, tên nào phù hợp với chất : C6H5 – CH2 – NH2? A. Phenylamin. B. Benzylamin C. Anilin. D. phenylmetylamin. Câu 36:Trong các chất dưới đây, chất nào có tính baz mạnh nhất A. C6H5-NH2. B. (C6H5)2NH. C. p-CH3-C6H4-NH2. D. C6H5-CH2-NH2 Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng

(1) (2) A. propylamin, butyl amin, tert–butylamin B. sec–butylamin, butylamin, tert–butylamin Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

(3) www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang43

U

Y

N

H Ơ

N

C. sec–butylamin, butylamin, Isobutylamin D. tert–butylamin, butylamin, Isobutylamin. Câu 42. Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gam H2O. m có giá trị là : A. 13,35 gam. B. 12,65 gam C. 13 gam D. 11,95 gam Câu 43. Amin RNH2 được điều chế theo phản ứng :

V H 2O

G

bằng :

Ư N

VCO2

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

→ RNH2+HI NH3+RI  Trong RI , Iot chiếm 81,41%. Đốt 0,15 mol RNH2 cần bao nhiêu lít O2 (đktc)? A. 7,56 lít B. 12,6 lít C. 17,64 lít D. 15,96 lít Câu 44. 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối . Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy có

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

A. 8/13 B. 5/8 C. 11/17 D. 26/41. Câu 45: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 46: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là A. anilin. B. etylamin. C. metylamin. D. đimetylamin. ( TNPT 2012) Câu 47: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Glucozơ. B. Metylamin. C. Etyl axetat. D. Saccarozơ. Câu 48: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là B. 1. C. 2. D. 4. ( ĐHA 2012) A. 3. Câu 49: ( CĐ 2012) Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 320 B. 50. C. 200. D. 100. Câu 50. Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin , amoniac . Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy A. amoniac < etylamin < phenylamin B. etylamin < amoniac < phenylamin C. phenylamin< amoniac <etylamin. D. phenylamin < etylamin < amoniac Câu 51. Có thể nhận biết lọ đựng dd CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ? A. Nhận biết bằng mùi ; B. Thêm vài giọt dd H2SO4 C. Thêm vài giọt dd Na2CO3 D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc Câu 52. Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3 B. C6H5-CH2-NH2 C. C6H5-NH2 D. (CH3)2NH . Câu 53: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là: A. 9g B. 81,5g C. 4,5g D. 8,15g Câu 54: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là: A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 Câu 55. Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 A.phenylamin B.benzyamin C.anilin D. phenyl metylamin Câu 56. khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2 ,2,8 lít khí N2 ,các khí đo ở đkc,và www.facebook.com/daykemquynhonofficial 20,25g H2O .CTPT của X : Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang44

G

Ư N

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 61: ( TNPT 2013) Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m là A. 9,0 B.18,0 C.13,5 D.4,5 Câu 62: ( TNPT 2013) Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí? A. Etanol B. Anilin C. Glyxin D. Metylamin Câu 63: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metyl amin, amoniac B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat. Câu 64: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan.Số công thức cấu tạo tương ứng của X là: A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 65: 9,3 gam 1 ankyl amin cho tác dụng với FeCl3 thu được 10,7 gam kết tuả. CTCT của amin là: A. C2H5NH2 B. C4H9NH2 C. C3H7NH2 D. CH3NH2 Câu 66: Cho các chất: (1).C6H5NH2, (2).C2H5NH2, (3).(C6H5)2NH,(4).(C2H5)2NH,(5).NaOH, (6). NH3. Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tư giảm dần là: A. 5>4>2>1>3>6 B. 5>6>1>2>3>4 C. 6>4>2>5>3>1 D. 5>4>2>6>1>3 Câu 67: Cho các chất sau: (1). CH3CH2NHCH3, (2).CH3CH2CH2NH2, (3). (CH3)3N. Tính bazơ tăng dần theo dãy: A. 1<2<3 B. 3<1<2 C. 3<2<1. D. 2<3<1 Câu 68: Thành phần phần trăm khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X (CxHyN) là 23,73 %.Số đồng phân X phản ứng với HCl tạo ra muối có công thức RNH3Cl là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng oxi vừa đủ. Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 6gam kết tủa. CTPT của B là A. C3H9N B. C2H7N C. CH5N D.C4H11N Câu 70: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng.Số đồng phân cấu tạo của X tác dụng với HCl tạo muối amoni có mạch các bon không phân nhánh là: A. 8 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 71:Cho các chất: etyl axetat,etanol,axit acrylic,phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p – crezol. Trong các chất trên, số chất pứ với NaOH là: A. 3 B. 4 C.5. D. 6 Câu 72: Nhận định nào sau đây không đúng ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A.C4H9N B.C3H7N C.C2H7N D.C3H9N Câu 57.. (ĐH KA 2007) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là ( cho H = 1, O = 16 ) . A. C4 H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N Câu 58: ( TNPT 2013) Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 59: ( TNPT 2013) Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit axetic là A. natri clorua B. quỳ tím C. natri hiđroxit D. phenolphtalein Câu 60: ( TNPT 2013) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C6H5NH2 D. CH3NHCH3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang45

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. các amin đều có khả năng nhận proton B. Tính baz của các amin đều mạnh hơn NH3. C. Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D. CTTQ của amin no , mạnh hở là : CnH2n+2+kNk Câu 73: Hỗn Hợp X gồm hai amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy tạo ra 44,95 gam muối. Nếu đốt cháy 26,7 gam hỗn hợp X thì sản phẩm cháy có tỉ lệ VH2O : VCO2 là: A.21/ 26 B. 41/26 C. 36/26 D. 15/26 Câu 74:Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau cô cạn thu được 31,68 hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thức phân tử là: A. CH3NH2 B. C2H5N C. C3H7NH2 D. C4H11NH2 Câu 75: Có 3 chất: butylamin, anilin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ là A. NH3 < C6H5NH2 < C4H9NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < C4H9NH2 C. C4H9NH2 < NH3 < C6H5NH2 D. C4H9NH2 < C6H5NH2 < NH3 Câu 76:Có 3 chất lỏng: benzen,anilin,stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là : B. dd Br2 C. dd NaOH D. Quỳ tím A. dd phenolphtalein Câu 77: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,85 gam muối. Biết trong hỗn hợp hai amin có số mol bằng nhau.CTPT của hai amin là: A.CH5N và C2H7N B.C2H7N và C3H9N C.C2H7N và C3H9N D.CH5N và C3H9N Câu 78: Cho 0,1 mol Chất X có CTPT là C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: B.12,5 gam C.15 gam D.21,8 gam A.5,7 gam Câu 79: Muối C6H5N2Cl( phenyl điazoni clorua) được sinh ra khi cho anilin tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp ( 0- 50C). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2Cl ( với hiệu suất 100%) thì số mol anilin và NaNO2 cần dùng là: A.0,1;0,4 B.0,1;0,1 C.0,1;0,1 D.0,1;0,3 Câu 80: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là : A. (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B. (1) < (4) < (5) < (2) < (3) C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) Câu 81: Hỗn hợp X gồm metyl amin , etylamin và propyl amin có tổng khối lượng là 21,6 gam và tỉ lệ về số mol là 1:2:1. cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 36,2 gam B. 39,12 gam. C. 43,5 gam D. 40,58 gam Câu 82: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni. B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam. Câu 83:Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X p/ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khí Y và dd Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A.8,2. B. 10,8. C. 9,4 D. 9,6.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang46

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 84:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 100ml hh gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml nước (các V ở cùng điều kiện). CTPT của hai hiđrocacbon là: A. CH4 và C2H6 B. CH4 và C3H8 C. C2H6 và C3H8 D. C3H8 và C4H10 Câu 85:Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,9g H2O và 336ml N2(đo ở đktc). Để trung hoà 0,1 mol X cần dùng 600ml HCl 0,5M. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây: A. C7H11N C. C7H11N3 D. C8H9NH2 B. C7H8NH2 Câu 86: Dung dịch X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2. Để trung hoà hoàn toàn 0,59gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, bậc 1 ( có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 thì phải dùng 1 lít dung dịch X. Công thức phân tử của 2 amin là A.CH3NH2 và C4H9NH2. B.C3H7NH2 và C4H9NH2. C.C2H5NH2 và C4H9NH2. D. A hoặc C Câu 87: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lit N2 (đktc) .Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích. CTPT của X là: D. C4H9NH2. A. C2H5NH2 B. C3H7NH2. C. CH3NH2. Câu 88: Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8 M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17,25? A. 41,4 gam. B. 40,02 gam C. 51,57 gam. D. 33,12 gam. Câu 89: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac,anilin, pnitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin. A. C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH B. O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. C. O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH D. H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < O2NC6H4NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH Câu 90: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl tạo ra 17,64 gam muối .Công thức của amin đó là: B.CH3CH2CH2NH2 A.H2NCH2CH2CH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2 Câu 91: Cho 26 gam hỗn hợp hai amin bậc một, no, đơn chức mạch hở có số mol bằng nhau tác dụng hết với HNO2 ở nhiệt độ thường thu được 11,2 lit N2 (đktc).CTPT của hai amin là: A. CH5N và C4H11N B. C2H7N và C3H9N C. C2H7N và C4H11N D. A hoặc B Câu 92: Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là A. 19,9 gam . B. 15,9 gam C. 21,9 gam D. 26,3 gam Câu 93: Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là: A.28,2 B.26,4 C.15 D. 20,2 Câu 94: Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21g amin X sinh ra khí CO2 và hơi nước và 336 cm3 khí nitơ (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho n CO2 : n H2 O = 2 : 3 . Công thức phân tử của amin đó là:

A. CH3C6H4NH2, CH3CH2CH2NH2 B. C2H5C6H4NH2 , CH3CH2CH2NH2 C. CH3C6H4NH2 , CH3(CH2)4 NH2 D. A và B đúng Câu 95: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm - NH2 bằng hiệu ứng liên www.facebook.com/daykemquynhonofficial hợp. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang47

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

TO

AMINOAXIT

G

BÀI 2:

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

B. Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm. C. Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5 - kị nước. D. Nhờ có tính bazơ , anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 96: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ? A. Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết Hidro với nước. B. Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết Hidro giữa các phân tử rượu. C. Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết Hidro với nước. D. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được 5,376 lit CO2, 7,56 gam H2O và 41,664 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc, trong không khí oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% về thể tích). Giá trị của m là: A. 10,80 gam B. 4,05 gam C. 5,40 gam. D. 8,10 gam Câu 98: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức của hai hiđrocacbon là: A. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C. C2H6 và C3H8 D. C3H6 và C4H8 Câu 99(KB-2010): Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là: B. CH3CH2CH2NH2 A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2NH2 Câu 100: Hỗn hợp X gồm AlCl3 và và CuCl2.Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dung dịch A.Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11,7 gam kết tủa.Mặt khác, cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 gam kết tủa.Nồng độ mol/l của AlCl3 và CuCl2 trong dung dịch A lần lượt là: A. 0,1M và 0,75M B. 0,5M và 0,75M C. 0,75M và 0,1M D. 0,75M và 0,5M Câu 56: Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7,3 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23,52 lit O2 (đktc).X có thể là: A.CH3NH2 B.C2H5NH2 C.C3H7NH2 D.C4H9NH2 __________________________

BỒ

ID Ư

Ỡ N

I.ĐỊNH NGHĨA – CẤU TẠO – DANH PHÁP: 1. Định nghĩa: Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH). Công thức tổng quát: (NH2)x – R – (COOH)y 2. Cấu tạo phân tử: Vì nhóm – COOH có tính axit, nhóm – NH2 có tính baz ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại dạng ion lưỡng cực . Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử.

R-CH-COOH R-CH-COO− ‫׀‬ + ‫׀‬ NH2 NH3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Dạng phân tử dạng ion lưỡng cực Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang48

H Ơ

N

3. Danh pháp: Tên thay thế: axit + số chỉ vị trí – NH2 + amino + tên axit tương ứng

Thí dụ: NH2- CH2- COOH

Axit aminoaxrtic

Glyxin (Gly) Hay glycocol Axit α-aminopropionic (α- alanin) : ala Axit Valin (Val) α-aminoisovaleric

G

H

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

Ư N

Axit 2-aminopropanoic

TR ẦN

CH3-CH-COOH ‫׀‬ NH2 - CH-COOH CH3-CH ‫׀‬ ‫׀‬ CH3 NH2

00

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

-CH2-CH-COOH Axit 2-amino-3(4‫׀‬ NH2 -hidroxiphenyl)propanoic

B

Tyrosin (Tyr) Axit α-amino-β-(p-hidroxiphenyl) Propionic HOOC-[CH2]2-CH-COOH Axit Axit Axit (Glu) ‫׀‬ NH2 2-aminopentanđioic α-aminoglutaric glutamic H2N-[CH2]4-CH-COOH Axit 2,6-điamino Axit Lysin (Lys) ‫׀‬ NH2 hexanoic α,ε-điaminocaproic II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ: -Chất rắn dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt. - Nhiệt độ nóng chảy cao (220 – 300oC), dễ tan trong nước vì chúng tốn tại ở dạng ion lưỡng cực. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 1. Tính chất axit-baz: a- Với quỳ tím : (NH2)x – R – (COOH)y Khi x=y ta có amino axit trung tính, quỳ tím không đổi màu Khi x>y ta có amino axit có tính bazơ, quỳ tím hóa xanh Khi x<y ta có amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏ b- Với axit vô cơ mạnh: muối H2N- CH2-COOH + HCl ClH3N-CH2-COOH c- Với baz mạnh : muối + nước H2N- CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O AminoAxit có tính lưỡng tính. 2. Phản ứng este hóa nhóm –COOH : HO-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Axit aminoetanoic

ẠO

TP .Q

U

Y

Axit + vị trí nhóm –NH2-( α , β , γ , δ , ε , ω . )+amino+tên thông thường của axit cacboxylic tương ứng

N

Tên bán hệ thống:

•

H2N- CH2-COOH + C2H5OH

Khí HCl

H2N-CH2-COOC2H5 + H2O − + Thực ra este , este được tạo thành ở dạng muối ClH3NCH2COOC2H5 3. Phản ứng trùng ngưng: Các amino axit có từ 6 đến 7 cacbon n H2N-[CH2]5-COOH

Xt, to

( HN-[CH2]5-COO)n + nH2O policaproamit ( nguyên liệu www.facebook.com/daykemquynhonofficial sản xuất nilon 6) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang49

N

H Ơ

N

IV. ỨNG DỤNG: * α-aminoaxit là cơ sở kiến tạo các loại protein của cơ thể sống. * muối mononatri của axit glutamic dùng làm mì chính. Axit glutamic làm thuốc hổ trợ thần kinh. * Axit 6-aminohexanoic và axit7-aminoheptanoic là nguyên liệu sản xuất nilon-6, nilon-7

U

Y

PHẦN BÀI TẬP

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 1. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ? A. 3. B. 4. C. 5 D. 6. Câu 2. Trong các tên gọi sau đây, tên nào không phù hợp với chất : CH3 –CH –CH –COOH ‫ا‬ ‫ا‬ CH 3 NH2 A. Axit 2-metyl-3-aminobutanoic. B. Valin. C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic D. Axit α -aminoisovaleric. Câu 3. Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng? A. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ. B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh. C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. D. Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím. Câu 4. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3 – CH – COOH ‫ا‬ NH 2 B.Axit α -aminopropionic. A. Axit 2-aminopropanoic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 5. Để phân biệt 3 dung dịch C2H5NH2, H2NCH2COOH và CH3COOH chỉ ần dùng một thuốc thử là : A. dd NaOH. B. dd HCl. C. Natri. D. quỳ tím. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. B. Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. C. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím. D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường Câu 7. pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất NH2CH2COOH (1), CH3CH2COOH (2) và CH3[CH2]3NH2 (3) tăng theo trật tự nào sau đây ? A. (3) < (1) < (2) B. (2) < (1) < (3). C. (1) < (2) < (3) D. (2) < (3) < (1) Câu 8. Công thức cấu tạo của glyxin là : A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3-CH-COOH. D. CH2 – CH – CH2 ‫ا‬ ‫ا‬ ‫ا‬ ‫ا‬ NH2 OH OH OH Câu 9. 1 mol α -amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. Công thức cấu tạo của X là B. H2N –CH2 –CH2 –COOH . A. CH3 –CH(NH2) – COOH. C. H2N –CH2 –COOH . D.H2N –CH2 –CH(NH2) –COOH . Câu 10. Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư, người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị của m là ? A. 10,41. B. 9,04. C. 11,02. D. 8,43. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 11. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang50

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. CH3NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. HOOC-CH2-CH2-CH-COOH. D. CH3COONa. ‫ا‬ NH2 Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng : A. Amino axit là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức , trong phân tử chứa đồng thời 2 loại nhóm chức khác nhau là nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử vừa có nhóm –NH2 ,vừa có nhóm–COOH. D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử vừa có nhóm –CHO ,vừa có nhóm –COOH.

G

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Câu 14. Cho axit amino axetic tác dụng với NaOH, muối sinh ra có tên là: I/ Muối Natri của glyxin. II/ Natri amino axetat. A. I, II đều đúng. B. I đúng, II sai. C. I, II đều sai. D. I sai, II đúng. Câu 15. X là amino axit có chứa 1 nhóm amin bậc một.Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1. X có công thức cấu tạo là: A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH(CH3)-CH2-COOH. D. H2N-CH2-COOH. Câu 16. Hợp chất X chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl. Cho 100ml dd X 0,3M phản ứng vừa đủ với 48ml dd NaOH 1,25M. Sau đó đem cô cạn dd thì thu được 5,31g muối khan. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh và có một nhóm amino ở vị trí α . Công thức cấu tạo của X là: A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-(COOH)2. D. H2N-CH2-COOH. C. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH Câu 17. Khi đốt cháy hoàn toàn chất X là đồng đẳng của axit aminoaxetic thì tỉ lệ thể tích

A

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Câu 13. Axit amino axetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ): A. C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2 . B. HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3. C. C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 . D. C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

CO2 : H2O(hơi) là 6:7. Xác định công thức cấu tạo của X ( X là α - amino axit) A. CH3–CH(NH2)–COOH. B. CH3–CH2–CH(NH2)–COOH C. CH3–CH(NH2)–CH2–COOH D. H2NCH2 – CH2 – COOH Câu 18. 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng như thế nào ? A. H2N-R-COOH. B. (H2N)2-R-COOH. C. H2N-R-(COOH)2. D.(H2N)2-R-(COOH)2 Câu 19. Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Glyxin tác dụng được với những chất nào ? A. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/HCl. B. C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl , Cu. C. Cu, KOH, Na2SO3,HCl, HNO2, CH3OH/khí HCl. D. Tất cả các chất. Câu 20. Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin +NaOH A +HCl X +NaOH +HCl Glyxin B Y X, Y lần lượt là chất nào ? A. đều là ClH3NCH2COONa. B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. www.facebook.com/daykemquynhonofficial C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa. D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang51

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 21. Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ? A. Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là α aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống. B. Muối dinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính) C. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh. D. Các aminoaxit ( có nhóm –NH2 ở vị trí số 6,7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon. Câu 22. Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là : 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67%. Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl. A có công thức cấu tạo như thế nào ? A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-(CH2)2-COOH. C. H2N-CH2-COOH D. H2N-(CH2)3-COOH. Câu 23. Chất A có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86% và 15,73% còn lại là oxi. Khối lượng mol phân tử của A < 100g/mol. A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên. Cấu tạo của A là : A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-(CH2)2-COOH. D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. X2: CH3NH2 ; Câu 24. Cho các chất: X1: C6H5NH2 ; X3: H2NCH2COOH; X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; X5: H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? B. X2; X3; X4. C. X2; X5. D. X1; X4; X5. A. X1; X2; X5 Câu 25. Cho 0,1mol A ( α -aminoaxit dạng mạch hở) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối. A là chất nào sau đây? A. Glyxin B. Alanin. C. Phenyl alanin D. Valin (axit α -amino isovaleric). Câu 26. Este X được điều chế từ Aminoaxit Y và ancol etylic. Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 17,6g khí CO2, 8,1g nước và 1,12 lít N2(đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây ? A. H2N-(CH2)2-COO-C2H5. B. H2N-CH2-COO-C2H5 C. H2N-CH(CH3)-COOH. D. H2N-CH(CH3)-COO-C2H5. Câu 27. Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch brom. Hợp chất đó có công thức cấu tạo như thế nào ? A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. CH2=CH-COO-NH4 D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 28. C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ( nhóm –NH2 bậc một)? A. 2. B. 3 C. 4 D. 5 Câu 29. Điền vào các vị trí (1) và (2) các từ thích hợp: I- Tất cả các aminoaxit tác dụng được với axit và baz, nên chúng có tính …(1)…. II- Alanin và glyxin không làm đổi màu quỳ tím nên chúng có tính ….(2)…. A. (1): trung tính ; (2) : lưỡng tính. B. (1) và (2) : trung tính. C. (1) : lưỡng tính ; (2) : trung tính D. (1) và (2) : lưỡng tính . Câu 30. Cho các dung dịch sau đây : (1). H2NCH2COOH. (2). ClH3N+-CH2-COOH. www.facebook.com/daykemquynhonofficial (3). H2NCH2COO– (4). H2N(CH2)2CH(NH)2COOH. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang52

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

(5). HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ ? A. (3). B. (2). C. (2);(5). D. (1);(4). Câu 31. Cho m gam hỗn hợp X gồm glixin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được m+11 gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc). m có giá trị là : A. 43,1 gam B. 40,3 gam C. 41,7 gam D. 38,9 gam Câu 32. ( TNPT 2012) Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là A. H2N – CH(CH3) – COOH. B. H2N–CH2 – CH2 – COOH. C. H2N–CH2–CH2–CH2–COOH. D. H2N – CH2 – COOH Câu 33. ( TNPT 2013) Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 34. Chất X vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với baz. Chất X là : A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CH=O. D. CH3NH2. Câu 35. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH,vừa tác dụng với CH3NH2? A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH. Câu 36. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. H2NCH2COOH D. CH3COOH. Câu 37. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH,dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH, dung dịch NH3 C. dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4 D. dung dịch KOH và CuO Câu 38. Cho dãy các chất : C6H5NH2(anilin), H2NCH2COOH., CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được vớ dung dịch HCl là: B. 2 C. 3 . D. 5 A. 4 Câu 39. Chất phản ứng được với các dung dịch HCl, NaOH là : A, C2H6 B. H2NCH2COOH. C. CH3COOH D. C2H5OH Câu 40. Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoniclorua (C6H5NH3Cl); H2NCH2COONa H2NCH2CH2CH(NH2)-COOH; ClH3NCH2COOH; HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH. Số lượng các dung dịch có pH<7 là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3

Ỡ N

G

Câu 41. Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ? A. H2N- CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. CH3-CH2-CO-NH2 D. HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH

BỒ

ID Ư

Câu 42. Cho chất X có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng về chất trên ? A. Tên là axit 2- amino propanoic hay axit α- amino propionic hoặc alanin B. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím C. Tác dụng được với HCl, NaOH, Na D. Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime dạng poliamit.

Câu 43. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang53

H Ơ

N

Câu 44. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.

TP .Q

U

Y

N

Câu 45. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.

Ư N

G

Câu 47. Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là A. 150. B. 75. C. 105. D. 89.

00

B

TR ẦN

H

Câu 48. 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là A. 89. B. 103. C. 117. D. 147. Câu 49. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin

10

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Câu 46. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. CT của X là B. H2NCH2COOH. A. H2NC3H6COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 50. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH D. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 51. (ĐH KA 2008.) Phát biểu không đúng là: A. Trong dd H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-. B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin. Câu 52. (ĐH KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4%. Công thức của X là: A. H2NC2H3(COOH)2 B. H2NC3H5(COOH)2 . C. (H2N)2C3H5COOH D. H2NC3H6COOH Câu 53: X là α-aminoaxit mạch thẳng. Biết rằng: 0,01mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M thu được 1,835g muối. Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 3,82g muối. Tên gọi của X là. A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 54: Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M được dung dịch A. Để tác dụng hết với các chất trong A cần dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol 2 aminoaxit là A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0.4. Câu 55: α-aminoaxit X có phần trăm khối lượng của nitơ là 15,7303%, của oxi là 35,9551%. Tên gọi của X là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 56: X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, thu được muối C2H4O2NNa. Công thức cấu tạo của X là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang54

U

Y

N

H Ơ

N

A. H2N-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-COOCH3. D. CH3-NH-CH2-COOH. Câu 57: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 58: Chỉ ra nội dung sai :

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

Í-

H

Câu 64: Bậc của amin phụ thuộc vào A. số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidro cacbon. B. bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH2. C. hóa trị của nitơ . D. số nhóm –NH2 .

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

A. Amino axit là những chất rắn, kết tinh. B. Amino axit ít tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ. C. Amino axit có vị hơi ngọt. D. Amino axit có tính chất lưỡng tính. Câu 59: Axit amino axetic không tác dụng với chất : A. CaCO3 B. H2SO4 loãng C. CH3OH D. KCl Câu 60: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên. A có khối lượng phân tử là: A. 120 B. 90 C. 60 D. 80 Câu 61: X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm –COOH và một nhóm – NH2. Cho 2,67 gam X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,3M. Công thức của X là: A. H2N-CH2-COOH B. C3H7CH(NH2)COOH C. CH3-CH(NH2)CH2COOH D. CH3-CH(NH2) COOH Câu 62: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 20,6 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 27,9 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. H2N- CH2-COOH B. NH2 – (CH2)2 - COOH. D. C3H7-CH(NH2)-COOH C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. Câu 63: Cho 0,02 mol một α amino axit A tác dụng vừa đủ với 0,04 mol NaOH, còn nếu cho tác dụng với HCl thì cần 200ml dd HCl 0,1M. Aminoaxit A có dạng A. NH2RCOOH B. (NH2)2RCOOH D. (NH2)2 R (COOH)2 C. NH2 R(COOH)2

PEPTIT – PROTEIN

Ỡ N

G

Bài 3:

ID Ư

A. PEPTIT I.KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI:

BỒ

1. Khái niệm: Liên kết giữa nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit. TD: đipeptit glyxylalanin : H2N-CH2-CO – NH-CH-COOH ‫׀‬ CH 3 Liên kết peptit Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-aminoaxit liên kết nhau bằng liên kết peptit. Vai trò: hormon điều hòa nội tiết, kháng sinh của vi sinh vật, polipeptit là cơ sở tạo nên protein www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2. Phân loại: Phân thành hai loại : Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang55

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-aminoaxit và được gọi : • 2 gốc: dipeptit ( có 1 liên kết peptit) • 3 gốc : tripeptit ( có 2 liên kết peptit) • 4 gốc : tetrapeptit….( có 3 liên kết peptit….) Polipeptit là các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit II. CẤU TẠO – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP: 1. Cấu tạo: Phân tử peptit hợp thành từ các gốc α-aminoaxit nối với nhau bởi liên kết peptit theo một trật tự nhất định : aminoaxit đầu N còn nhóm NH2, aminoaxit đầu C còn nhóm COOH. H2N-CH-CO – NH –CH-CO – NH –CH –CO-…-NH-CH-COOH ‫׀‬ ‫ ׀‬2 ‫ ׀‬3 ‫ ׀‬n R1 R R R đầu N Liên kết peptit đầu C 2. Đồng phân: Khi thay đổi trật tự các gốc α-aminoaxit các peptit đồng phân Nếu phân tử peptit chưa n gốc α-aminoaxit khác nhau thì số đồng phân peptit sẽ là n! 3. Danh pháp: Tên gốc axyl bắt đầu từ đầu N + tên axit đầu C ( được giữ nguyên ) Thí dụ: H2NCH2CO – NHCHCO –NHCHCOOH ‫׀‬ ‫׀‬ CH3 CH(CH3)2 Glyxylalanylvalin ( Gly-Ala-Val) III. TÍNH CHẤT: 1. Tính chất vật lý: Thể rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước. 2. Tính chất hóa học: a. Phản ứng màu biure: peptit (lòng trắng trứng) + Cu(OH)2 → phức chất màu tím đặc trưng. Gọi là phản ứng màu biure vì tương tự như phản ứng của biure (H2N-CO-NH-CO-NH2) với Cu(OH)2. Đipeptit không phản ứng vì chỉ có 1 liên kết peptit. b. Phản ứng thủy phân: to dung dịch peptit hỗn hợp các α-aminoaxit axit hoặc kiềm

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

H+,to H2N-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH-COOH + 2H O 2 ‫׀‬ ‫׀‬ ‫׀‬ R1 R2 R3 H2N-CH-COOH + H2N-CH-COOH + H2N-CH-COOH ‫׀‬ ‫׀‬ ‫׀‬ 1 2 R R R3

B. PROTEIN

ID Ư

I. KHÁI NIỆM: Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đên vài triệu.

BỒ

Protein được phân thành 2 loại: 1. protein đơn giản: khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α-aminoaxit: Thí dụ: anbumin của lòng trắng trứng, fibroin của tơ tằm… 2. protein phức tạp: là loại protein được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein” như axit nucleic ( nucleprotein) , lipit ( lipoprotein), cacbohidrat…. II. CẤU TRÚC PROTEIN: Protein được tạo bởi nhiều gốc α-aminoaxit nối với nhau bằng liên kết peptit. Số gốc α-aminoaxit > 50. Các protein khác nhau do bản chất các mắt xích α-aminoaxit, do sốwww.facebook.com/daykemquynhonofficial lượng và trật tự sắp xếp của chúng Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang56

N

CHÚ Ý: Từ n phân tử α -aminoaxit khác nhau thì có n2 số peptit được tạo thành

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

III. TÍNH CHẤT: 1. Tính chất vật lý: a. Dạng tồn tại: 2 dạng: hình sợi và hình cầu • Dạng hình sợi : như keratin của tóc, móng, sừng ; miozin của cơ bắp; fibroin của tơ tằm, mạng nhện. Dạng này hầu như không tan trong nước • Dạng hình cầu: như anbumin của lòng trắng trứng; hemoglobin của máu. Dạng này tan trong nước tạo thành các dung dịch keo b. Sự đông tụ: khi đun nóng hoặc cho axit, baz hay một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch. 2. Tính chất hóa học: a. Phản ứng thủy phân: to, axit hay baz protein chuỗi polipeptit hỗn hợp α-aminoaxit hay xt enzim Thí dụ.: H+,to H2N-CH-CO – NH –CH-CO – NH –CH –CO-…-NH-CH-COOH + (n−1)H O 2 ‫׀‬ ‫׀‬ ‫׀‬ ‫׀‬ R1 R2 R3 Rn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (hs viết sản phẩm) b.Phản ứng màu: • Với HNO3 đặc: tại kết tủa vàng vì nhóm của một số gốc aminoaxit trong protein đã phản ứng với HNO3cho hợp chất mới mang nhóm NO2 có màu vàng, đồng thời protein bị đông tụ bởi HNO3thành kết tủa. NO 2 OH + 2HNO3 OH + 2H2O NO 2 • Với Cu(OH)2 : Phản ứng Biure Tạo hiện tượng màu tím đặc trưng Vì Cu(OH)2 phản ứng với 2 nhóm peptit tạo phức chất có màu tím.

ÁN

PHẦN BÀI TẬP

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 1. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH Câu 2. tripeptit là hợp chất A.mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B.có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau C. có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D. có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit Câu 3. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH3 CH(CH3)2. Tên gọi đúng của peptit trên là: A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly – Ala – Gly. D. Gly-Val-Ala. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang57

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 4. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit? A.1 chất B.2 chất C.3 chất D.4 chất Câu 5. (ĐH KA 2009). Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: C. dd NaCl D. dd NaOH A. dd HCl B. Cu(OH)2/OHCâu 6. Cho các câu sau: (1). Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. (2). Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. (3). Từ 3 α- amino axit chỉ co thể tao ra 3 tripeptit khac nhau. (4). Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Số nhận xét đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. (ĐHKA-2010): Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A. 3 B.9 C. 4 D. 6 Câu 8. một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là : A. protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B. phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. C. phân tử protein luôn chứa nhóm OH. D. protein luôn là chất hữu cơ no. Câu 9. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? C. 6. D. 8 A. 3. B. 5. Câu 10. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Peptit có thể thủy phân hoàn toàn thành các α -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc baz. B. Peptit có thể thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc baz. C. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím. D. Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số liên kết peptit nhất định. Câu 11. Hãy chỉ ra những giải thích sai trong các hiện tượng sau đây : A. Khi làm sạch nước đường người ta cho lòng trắng trứng vào và đun lên, đó là hiện tượng vật lý. B. Khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua nổi lên, đó là hiện tượng đông tụ của protit. C. Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa , đó là hiện tượng vật lý. D. Ancol lỏng để lâu ngoài không khí, cho mùi chua, đó là hiện tượng hóa học. Câu 12. Thành phần dinh dưỡng chính trong các buổi ăn của con người có chứa: I/ Protit II/ lipit. III/Gluxit. A. Chỉ có I và II. B. Chỉ có II và III. C. Chỉ có I và III. D. Có cả I, II và III Câu 13. Để phân biệt dung dịch các chất sau: metyl amin, axit aminoaxetic, amoni axetat, anbumin (dd lòng trắng trứng) người ta dùng các thuốc thử là : A. Quỳ tím, dd HNO3 đặc, dd NaOH B. Quỳ tím, Cu(OH)2. C. Cu(OH)2, phenolphthalein, dd HCl. D. Quỳ tím, ddHCl, dd NaOH. Câu 14. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thì thu được các đipeptit Ala-Val, Val-Ala và tri peptit Gly-Ala- Ala. Trình tự các

α - amino axit trong Y là A. Ala – Val – Ala – Ala – Gly Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

B. Val – Ala – Ala – Gly – Ala www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang58

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. Gly – Ala – Ala – Val – Ala. D. Gly – Ala – Ala – Ala – Val Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α -aminoaxit được gọi là peptit B. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị α-aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit. C. Phân tử có 2 nhóm –CO-NH – được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tri peptit. D. Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một trật tự xác định. Câu 16. ( ĐHB 2012) Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là A. 6. B. 3 C. 4. D. 5. Câu 17. ( ĐH khối A 2011) Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. Câu 18. ( ĐH khối B 2011) Phát biểu không đúng là: A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol. C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. D. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ. Câu 19. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe). A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 20. Thủy phân đến cùng một protein, ta thu được các chất nào? B. các peptit. A. các axit amin. C. chuỗi peptit. D. hỗn hợp các α -aminoaxit. Câu 21. Có các cách phát biểu sau đây về protein: (1). Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. (2). Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật . (3). Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp từ các aminoaxit. (4). Protein bền đối với nhiệt, với axit và kiềm. Phát biểu nào đúng ? A. (1),(2). B. (2),(3). C. (1),(3). D. (3),(4), Câu 22. Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ? A. Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là α aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống. B. Muối dinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính) C. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh. D. Các aminoaxit ( có nhóm –NH2 ở vị trí số 6,7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon. Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng : A. Amino axit là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức , trong phân tử chứa đồng thời 2 loại nhóm chức khác nhau là nhóm amino và nhóm cacboxyl. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang59

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử vừa có nhóm –NH2 ,vừa có nhóm–COOH. D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử vừa có nhóm –CHO ,vừa có nhóm –COOH. Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. B. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit. C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α -amino axit. D. Trong phân tử peptit mạch hở chưa n gốc α -amino axit, số liên kết peptit bằng n–1 Câu 25. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X. B. Ala-Val-Phe-Gly. A. Val-Phe-Gly-Ala. C. Gly-Ala-Val-Phe. D. Gly-Ala-Phe – Val Câu 26. Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. Chỉ dùng I2. B. Chỉ dùng Cu(OH)2. C. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 D. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3. Câu 27. Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: A.axit glutamic B. glyxin. C. axit β-amino propionic D. alanin Câu 28. (ĐHKB-2008): Đun nóng chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B. Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH2-CH2-COOH C. Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH(CH3)-COOH D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH Câu 29. (CĐ-2010): Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit gly-ala-gly-ala-gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? C. 2 D. 4 A. 3 B. 1 CHÚ Ý : PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN CỦA PEPTIT 1. Phản ứng thủy phân của Peptit: a. Thủy phân hoàn toàn: theo phương trình phản ứng H[NHRCO]nOH + (n-1) H2O → nH2NRCOOH. b. Thủy phân không hoàn toàn → aminoaxit; các peptit Cách giải : *Áp dụng ĐLBTKL tính lượng nước khi biết khối lượng Peptit phản ứng và khối lượng chất sinh ra. *Áp dụng ĐLBTKL tính được lượng muối khi cho Aminoacid sinh ra tác dụng với HCl, H2SO4. * Khi tinh toán nên tính theo cách 2 ở trên. Tính nhanh khối lượng Mol của Peptit: H[NHCH2CO]4OH . Ta có M= MGli x 4 – 3x18 = 246g/mol H[NHCH(CH3)CO]3OH Ta có M= MAla x 3 – 2x18 = 231g/mol H[NHCH2CO]nOH . Ta có M= [MGli x n – (n-1).18]g/mol * Đối với 2 Peptit khi thủy phân có tỉ lệ số mol bằng nhau,thì ta xem 2 Peptit đó là một Peptit và ghi phản ứng ta nên ghi gộp. Khối lượng mol của Peptit chính là tổng khối lượng mol của 2 Peptit đó. 2. Phản ứng cháy của Peptit: Ví dụ: Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y được tạo từ một Aminoacid no, hở trong phân tử có 1nhóm (-NH2 ) và 1nhóm (-COOH). Đốt cháy X và Y. Vậy làm thế nào để đặt CTPT cho X,Y? Ta làm như www.facebook.com/daykemquynhonofficial sau: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang60

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Từ CTPT của Amino acid no 3 CnH2n+1O2N – 2H2O thành CT C3nH6n – 1O4N3(đây là công thứcTripeptit) Và 4 CnH2n+1O2N – 3H2O thành CT C4nH8n – 2O5N4(đây là công thứcTetrapeptit) ...... Nếu đốt cháy liên quan đến lượng nước và cacbonic thì ta chỉ cần cân bằng C,H để tình toán cho nhanh. C3nH6n – 1O4N3 + pO2 3nCO2 + (3n-0,5)H2O + N2 C4nH8n – 2 O5N4 + pO2 4nCO2 + (4n-1)H2O + N2 Tính p(O2) dùng BT nguyên tố Oxi? Câu 30. X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A, trong phân tử A có 1 nhóm(-NH2), 1 nhóm (-COOH) ,no, mạch hở. Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A. Giá trị của m là? A. 184,5. B. 258,3. C. 405,9. D. 202,95. Câu 31. Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các Aminoacid (Các Aminoacid chỉ chứa 1nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 ) . Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan. Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng? A. 8,145(g) và 203,78(g). B. 32,58(g) và 10,15(g). C. 16,2(g) và 203,78(g). D. 16,29(g) và 203,78(g) Câu 32. Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một aminoacid X mạch hở ( phân tử chỉ chứa 1 nhóm NH2 ). Phần trăm khối lượng Nito trong X bằng 18,667%. Thủy phân không hoàn toàn m(g) hỗn hợp M,Q(có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường Acid thu được 0,945(g) M; 4,62(g) đipeptit và 3,75 (g) X.Giá trị của m? B. 8,389(g) C. 12,58(g). D. 25,167(g). A. 4,1945(g). Câu 33.. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 5 mol glyxin, 4 mol alanin và 7 mol axit 2-aminobuanoic.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng củatetrapeptit thu được là? A.1236gam. B.1164gam C.1308gam D.1452gam Câu 34. Thủy phân hoàn toàn một lượng pentapeptit X thu được 32,88 gam Ala−Gly−Ala−Gly, 10,85 gam Ala−Gly−Ala, 16,24gam Ala−Gly−Gly, 26,28 gam Ala−Gly, 8,9 gam Alanin cò n lại là Gly−Gly và Glyxin. Tỉ lệ mol của Gly−Gly và Gly là 5:4. Tổng khối lượng Gly−Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là A.32,4 B.28,8. C.43,2 D.19.44 Câu 35. X là tetrapeptit Ala−Gly−Val−Ala , Y là tripeptit Val−Gly−Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ . Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T.Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,475gam chất rắn khan. Giá trị của m là ? A.19,445 B.68,1 C.17,025. D.78,4 Câu 36. Hỗn hợp M gồm 2 peptit X và Y ( đều cấu tạo từ 2 loại aminoaxit ) có tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X và Y là 5 và có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3. Thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam Glyxin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là bao nhiêu? A.115,28 B.104,28. C.109,5 D.110,28

BỒ

Câu 37. Khi thuỷ phân một phần peptit A có khối lượng phân tử 293 và chứa 14,3% N (theo khối lượng) thu được 2 peptit B và C. Mâu 0,472g peptit B khi đem đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 18ml dd HCl 0,222M. Mẫu 0,666 g peptit C khi đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 14,7ml dd NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml). Xác định 2 cấu tạo của peptit A A.Ala−Phe−Gly hoặc Gly−Phe−Ala. C.Phe−Ala−Gly hoặc Gly−Ala−Phe

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

B.Phe−Gly−Ala hoặc Ala−Gly−Phe D.Không có đáp án nào www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang61

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 38. Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một aminoacid no,mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm H2O,CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 36,3(g) .Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì số mol O2 cần phản ứng là? A. 2,8(mol). B. 1,8(mol) C. 1,875(mol). D. 3,375 (mol). Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn (a) mol 1 peptit X tạo thành từ aminoaxit mạch hở (1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) thu được (b) mol CO2 ;(c)mol H2O;(d) mol N2.Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH ( lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu.Giá trị m là?( biết b-c=a) A. 60,4 B.60,6 C.54,5 D.60 Câu 40. Thủy phân hoàn toàn 60(g) hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6(g) hỗn hợp X gồm các Aminoacid no mạch hở (H2NRCOOOH). Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là? A. 7,82 B. 8,72. C. 7,09. D.16,3. Câu 41. Thủy phân hết m(g) Tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48(g) Ala ; 32(g) Ala-Ala và 27,72(g) Ala-Ala-Ala. Giá trị của m? B. 111,74. C. 81,54. D. 90,6. A. 66,44. Câu 42. X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y). Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là? B. 84 gam. C. 100 gam. D.78 gam A. 69 gam. Câu 43. X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH ; 1 nhóm –NH2. Trong A %N = 15,73% (về khối lượng). Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là : A. 149 gam. B. 161 gam. C. 143,45 gam. D. 159 gam. Câu 44. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là A. 68,1 gam B. 64,86 gam. C. 77,04 gam. D. 65,13 gam. Câu 45. Đipeptit mạch hở X và Tripeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một Aminoacid no,mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm H2O,CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9(g) .Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X,sản phẩm thu được cho lội qua dung dịch nước vôi trong dư thì được m(g) kết tủa . Giá trị của m là? A. 45 B. 120. C. 30 D. 60 Câu 46. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ? A. 2,8 mol. B. 2,025 mol. C. 3,375 mol. D. 1,875 mol. Câu 47. Thủy phân 14(g) một Polipeptit(X) với hiệu suất đạt 80%,thi thu được 14,04(g) một α - aminoacid (Y). Xác định Công thức cấu tạo của Y? A. H2N(CH2)2COOH. B. H2NCH(CH3)COOH. C.H2NCH2COOH D. H2NCH(C2H5)COOH www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang62

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 48. Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18,54%. Khối lượng phân tử của A là : A. 231. B. 160. C. 373. D. 302. Câu 49. Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là : B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. đipeptit. A. tripeptit. Câu 50. Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là : A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. đipeptit. Câu 51. Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit) thu được 178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z. Biết phân tử khối của Y là 89. Phân tử khối của Z là : A. 103. B. 75. C. 117. D. 147. Câu 52. Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là : A. 28,6 gam. B. 22,2 gam. C. 35,9 gam. D. 31,9 gam. Câu 53. Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC. Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt xích alanin trong phân tử A là : A. 191. B. 38,2. C. 2.3.1023 D. 561,8. Câu 54. Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là : B. 382. C. 328. D. 479. A. 453. Câu 55. Xác định Phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0,32% S trong phân tử. Giả sử trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử S? B. 10.000(đvC). C.15.000(đvC). D. 45.000(đvC). A. 20.000(đvC) Câu 56. Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe). Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là : A. 12000. B. 14000. C. 15000. D. 18000. Câu 57. Thuỷ phân hợp chất : sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?

ÁN

H2NCH(CH3)–CONH–CH(CH(CH3)2)–CONH–CH(C2H5)–CONH–CH2–CONH–CH(C4H9)COOH.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 58. Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là : A. Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ. B. Protein, CH3CHO, saccarozơ. C. Anbumin, C2H5COOH, glyxin. D. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ. Câu 59. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là : A. dd HCl. B. Cu(OH)2/OHC. dd NaCl. D. dd NaOH. Câu 60. (ĐH KA 2009. Cho 1 mol amino axit X phản ứng hoàn toàn với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dd NaOH dư, thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. CTPT của X là: A. C4H10O2N2 B. C4H8O4N2 C. C5H9O4N D. C5H11O2N Hướng dẫn: CT tổng quát: (H2N)xR(COOH)y www.facebook.com/daykemquynhonofficial Ta có : m2 – m1 = 7,5 → 22x – 36,5y = 7,5 → chỉ nhận x=1 và y=2 → chọn C. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang63

G

H

Ư N

POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Chương IV Bài 1:

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 61. DHB-2010 Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua D. nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 120. B. 60. C. 30. 45. Hướng dẫn: CT aminoaxit : CnH2n+1NO2 → dipeptit: C2nH4nN2O3 → tripeptit: C3nH6n-1N3O4 Phản ứng cháy: C3nH6n-1N3O4 → 3n CO2 + (3n – 0,5) H2O 0,1 → o,3n → 0,1( 3n – 0,5) 0,3nx44 + 18x0,1( 3n – 0,5) → n = 3 C2nH4nN2O3 → 2n CO2 → 2n CaCO3 0,2 → 2n.0,2 → 2n.0,2 → m = 2.3.0,2.100= 120 gam

POLIME

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

I-Khái niệm – Phân loại – Danh pháp: 1. Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Thí dụ: Polietylen (PE): −( CH2- CH2 −)n ; nilon-6 : −( NH[CH2]5-CO )−n Trong đó: n là hệ số polime hóa hay độ polime hóa Các phân tử CH2=CH2 , H2N-[CH2]5-COOH gọi là monome. 2. Phân loại: a- Theo nguồn gốc: * polime tổng hợp: thí dụ polietilen (PE) * polime thiên nhiên: tinh bột, xenluloz * polime nhân tạo ( bán tổng hợp): tơ visco, tơ axetat. b- Theo phương pháp tổng hợp: * polime trùng hợp: polipropilen (PP) ( được tổng hợp bằng pp trùng hợp) * polime trùng ngưng: nilon-6,6 ( được tổng hợp bằng pp trùng ngưng) c- Theo cấu trúc: * mạch không nhánh: amiloz * mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen.. * mạch không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit. 3. Danh pháp : tên polime = poli + tên monome = poli + ( tên monome gồm 2 cụm từ ) Thí dụ: polietilen :−( CH2-CH2 )−n ; poli(vinyl − clorua) : −( CH2- CHCl −)n Teflon : −( CF2- CF2 −)n ; nilon-6 : −( HN-[CH2]5-CO −)n II. Tính chất vật lý: Hầu hết là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Khi nóng chảy, đa số cho ra chất lỏng nhớt để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo. Một số khi đun, không nóng chảy mà bị phân hủy gọi là chất nhiệt rắn Đa số không tan trong dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp cho dung dịch nhớt TD cao su tan trong benzen, toluen... www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang64

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C A

VẬT LIỆU POLIME

Ó

Bài 2:

Í-

H

I.CHẤT DẺO: 1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit: a. Chất dẻo: là những vật liệu polime có tính dẻo. Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, của áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng . b. Vật liệu compozit là những vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau. Thành phần: gồm : chất nền , chất độn và các phụ gia khác. • Chất nền : là nhưạ nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn. • Chất độn : gồm sợi ( bông, đay, poliamit, amiang...), bột ( silicat, bột nhẹ (CaCO3), bột tan ( 3MgO.4SiO2.2H2O), ... 3. Môt số polime làm chất dẻo: a. polietilen (PE): ( CH2 – CH2n ) dẻo mềm, nóng chảy > 110oC, tương đối trơ, dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa. to n CH2=CH2 ........... b. Poli(vinyl clorua) : (PVC) CH2 – CH Chất rắn vô định hình, cách điện tốt, ‫׀‬ Cl n www.facebook.com/daykemquynhonofficial

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Nhiều polime có tính dẻo ( poli etilen, polipropilen..), tính đàn hồi ( cao su, poliisopren, polibutadien..), một số kéo sợi dai, bền ( xenluloz, nilon-6...), có polime trong suốt mà không giòn ( poli(metyl metacrylat)), có tính cách điện, cách nhiệt ( PE, PVC), có tính bán dẫn ( polianilin, polithiophen) III. Điều chế: Có 2 phương pháp: 1. Phản ứng trùng hợp: a. khái niệm: Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime). (không tách loại phân tử nhỏ) b. điều kiện: Phân tử monome phải có liên kết bội hoặc vòng không bền Thí dụ: CH2=CH2 ; CH2=CH-C6H5 ; CH2=CH –CH =CH2; CH2 – CH2 ; caprolactam O xt,to,p Phương trình hóa học: nCH2=CH-Cl − CH2 – CH − ‫׀‬ Cl n 2. Phản ứng trùng ngưng: a. khái niệm: Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác ( thí dụ H2O) b. điều kiện: Phân tử monome phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng. Như : * 2 nhóm – NH2- ; * 2 nhóm –COOH ; * 2 nhóm –OH ; * 1 nhóm –OH và 1 nhóm –COOH ; * 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH ..... to Thí dụ: n HOOC –C6H4 –COOH + n HOCH2 – CH2OH Axit terephtalic etylen glicol ( CO – C 6H4 – CO – OC2H4 – O )n + 2n H2O. Poli ( etylen terephtalat) → tơ lapsan .

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang65

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

bền với axit dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa... to, xt, p n CH2=CH ................ ‫׀‬ Cl c. Poli(metyl metacrylat) CH3 Chất rắn trong suốt, có khả năng cho ‫׀‬ CH2 – C ánh sáng truyền qua tốt, dùng chế ‫׀‬ COOCH3 n tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. d. Poli(phenol fomandehit) ( PPF) Có 3 dạng : nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit Nhựa novolac: chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ dùng để sản xuất bột ép, sơn, vecni... OH OH OH Sơ đồ phản ứng: + o H , 75 C + nCH2=O CH2 CH2OH n n - nH2O n ancol o- hidroxibenzylic nhựa novolac Nhựa rezol: phenol + HCHO (dư) xt baz → rezol. Nhựa rezit: đun chảy rezol ở 140oC, để nguội được nhựa rezit. II. TƠ: 1. Khái niệm : Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Cấu trúc: mạch không nhánh, sắp xếp song song. Tương đối rắn, tương đối bền với nhiệt và với các dung môi thông thường, mềm dai, không độc, có khả năng nhuộm màu. 2. Phân loại: hai loại : tơ thiên nhiên và tơ hóa học. a. Tơ thiên nhiên: sẳn có trong thiên nhiên như bông, len, tơ tằm. b. Tơ hóa học: chế tạo bằng phương pháp hóa học. Chia hai nhóm : * Tơ tổng hợp: tạo từ polime tổng hợp như tơ poliamit ( nilon, capron), tơ vinylic thế ( vinilon, nitron....) * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo : từ polime thiên nhiên được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học như tơ visco, tơ xenluloz axetat,.... 3. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp : a. Tơ nilon-6,6: thuộc loại tơ poliamit. nn Điều chế từ hexametylendiamin H2N-[CH2]6-NH2 ovà axit adipic HOOC-[CH2]4-COOH. t n H2N-[CH2]6-NH2 + n HOOC-[CH2]4-COOH → ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO ) n + 2nH 2O ( poli(hexametylen adipamit) ) Tính chất: dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, kém bền với nhiệt, axit và kiềm. Ứng dụng: dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện dây cáp,dây dù, đan lưới.... b. Tơ nitron hay olon: thuộc loại tơ vinylic tổng hợp từ vinyl xianua ( acrilonitrin) ROOR’, to

BỒ

nCH2=CH CH2 – CH ‫׀‬ ‫׀‬ CN CN n Acrilonitrin poli acrilonitrin ( tơ nitron) Tính chất : dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt →dệt vải may quần áo ấm, bện len đan áo rét Chú ý: Các loại tơ phân tử có liên kết amit thì không bền trong môi trường axit & kiềm. c. Tơ lapsan: thuộc loại tơ polieste, điều chế từ axit terephtalic và etylenglicol bằng phản ứng đồng trùng ngưng. to nHOOC-C6H4-COOH + n HO-CH2-CH2-OH ( CO-C6H4-CO-O-[CH2]2-O ) n + www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2n H 2O Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang66

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H Í-

PHẦN BÀI TẬP

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Bền với axit và kiềm hơn nilon, dùng dệt vải may mặc. III. CAO SU: 1. Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. 2. Phân loại: có 2 loại : Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp a. Cao su thiên nhiên: Lấy từ mủ của cây cao su tên Hevea brasiliensis ở Nam Mỹ. Cao su thiên nhiên là polime của isopren. CH2- C = CH – CH2 ‫׀‬ CH 3 n Tính chất: có tính đàn hồi, không dẫn nhiệt và điện, không thấm khí và nước, không tan trong nước, etanol, axeton....nhưng tan trong xăng, benzen. Tham gia phản ứng cộng H2, HCl, Cl2...S..do phân tử cao su còn liên kết đôi. Lưu hóa cao su làm tăng tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong các dung môi. Do tạo cầu nối – S – S – giữa các mạch cao su thành mạng lưới. b. Cao su tổng hợp: là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên. Cao su Buna: sản xuất từ polibutadien bằng phản ứng trùng hợp buta-1,3-dien có mặt Na. nCH2=CH – CH = CH2 ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n Na o polibuta-1,3-dien ( cao su Buna) t,p Cao su Buna-S: đồng trùng hợp buta-1,3-dien và stiren có xt Na được cao su Buna-S có tính đàn hồi Na cao: nCH2=CH – CH = CH2 + nCH = CH2 to, p ‫׀‬ C 6H5 CH 2 – CH = CH – CH2 – CH – CH2 ‫׀‬ C 6H5 n Cao su Buna-N: đồng trùng hợp buta-1,3-dien và acrilonitrin có xt Na được cao su Buna-N có tính Na chống dầu khá cao. nCH2=CH – CH = CH2 + nCH = CH2 to, p ‫׀‬ CN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................. Chú ý: Phản ứng đồng trùng hợp tạo sản phẩm có tên copolime.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 1: Cho các polime : ( CH2 – CH2 )n ; —( CH2 – CH= CH – CH2— )n và—( NH-[CH2]5-CO — )n Công thức các monome tạo nên các polime trên bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng lần lượt là A. CH2=CH2 ; CH3-CH=CH-CH3 ; H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH2=CHCl ; CH3-CH=CH-CH3 ; H2N-CH(NH)2-COOH. C. CH2=CH2 ; CH2=CH-CH=CH2 ; H2N-[CH2]5-COOH D. CH2=CH2 ; CH3-CH=C=CH2 ; H2N-[CH2]5-COOH. Câu 2 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là : A. stiren. B. toluen. C. propen. D. isopren. Câu 3 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. glyxin. B. axit terephtalic. C. axit axetic. D. etylen glycol. Câu 4 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C.

H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ G

C

ẤP

2+

3

10

00

B

n

D. ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n Câu 7 : Sản phẩm trùng hợp propen là : A. ( CH3-CH-CH2 )n B. ( CH2-CH2-CH2 ) n C. ( CH3-CH=CH2 )n . D. CH2- CH ‫׀‬ CH3 n

Ư N

TR ẦN

CH2

H

A. Các polime không bay hơi. B. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit Câu 5 : Polime : CH2 – CH ‫׀‬ OOCCH3 n Có tên là : A. poli(metyl acrylat). B. poli(vinyl axetat) C. poli (metyl metacrylat). D. poliacrilonitrin. Câu 6 : Poli (ure-fomandehit) có công thức cấu tạo là : A. ( NH-CO-NH-CH2 )n . B. CH2 – CH ‫׀‬ CN n OH

N

Trang67

Í-

H

Ó

A

Câu 8 : Trong các chất dưới đây, chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo alanin ? A. ( NH-CH2-CH2-CO )n B. NH2-CH-CO ‫׀‬ n CH3 C. (NH-CH(CH3)-CO )n . D. ( NH2-CH2-CH2-CO )n

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 9 : Có thể điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách : CH2-CH ‫׀‬ OH n A. trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. B. trùng ngưng etylenglicol CH2OH-CH2OH C.xà phòng hóa poli vinyl axetat CH2 – CH ‫׀‬ H3CCOO n D.dùng một trong 3 cách trên. Câu 10 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?* A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác. www.facebook.com/daykemquynhonofficial C. Một số vật liệu compozit chỉ là polime Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang68

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

CH2

3

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác. Câu 11 : Tơ nilon 6,6 thuộc loại : A. Tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp. Câu 12 : Tơ visco không thuộc loại : A. Tơ hóa học. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo. Câu 13 : Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng ? A. Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch ngói ; vậy đất sét nhào nước là chất dẻo. B. Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng ; vậy đó là một chất dẻo. C. Thủy tinh hữu cơ ( plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt ; vậy đó không phải là chất dẻo. D. Tính dẻo của chất dẻo chỉ thểhiện trong những điều kiện nhất định ; ở các điều kiện khác, chất dẻ có thể không dẻo Câu 14 : Poli(metyl metacrylat) có công thức cấu tạo là : CH CH3 ‫ ا‬3 ‫ا‬ B. CH2 – C A. CH2 – C‫ا‬ ‫ا‬ CH3-O-CO n CH3CH2OCO n CH ‫ ا‬3 C. CH2 – C‫ا‬ D. CH2 – C‫ا‬ CH3OCO n CH3COO n Câu 15 : Polime : OH

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

n Là thành phần chủ yếu của: B. nhựa rezol. A. nhựa rezit. C. nhựa novolac. D. teflon. Câu 16: Nhựa phenol-fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch : A. CH3COOH trong môi trường axit. B. CH3CHO trong môi trường axit. C. HCOOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit. Câu 17 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. CH2=CH-CH=CH2 ; C6H5-CH=CH2 . B. CH2=C(CH3)-CH=CH2 ; C6H5CH=CH2 C. CH2=CH-CH=CH2 ; lưu huỳnh . D. CH2=CH-CH=CH2 ; CH3-CH=CH2 . Câu 18 : Cao su sống ( hay cao su thô) là : A. cao su thiên nhiên. B. cao su chưa lưu hóa. C. cao su tổng hợp. Dcao su lưu hóa. Câu 19 : khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo. Sau khi lưu hóa, thu được một polime chứa 63,96% clo ( về khối lượng). Giá trị của k là : A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 20 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là : A. poli(ure-fomandehit). B. teflon. C. poli(etylen terephtalat) D. poli(phenol-fomandehit). Câu 21 : Polime được điếu chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A. poli(metylmetacrylat). B.poliacrilonitrin. C. poli stiren. D. polipeptit. Câu 22 : Cho các loại tơ sau : www.facebook.com/daykemquynhonofficial (1). ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO)n . Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang69

C. (2),(3).

H Ơ

N

(2) ( NH-[CH2]5-CO )n . (3) [C6H7O2(OOCCH3)3]n . Tơ thuộc loại poliamit là : A. (1),(3) B. (1),(2),(3). Câu 23 : Công thức của cao su isopren là : A. ( CH2-CH=CH-CH2 )n . B. CH2-C=CH-CH 2 ‫ا‬ CH3 n C. CH2-CH=CH-CH2-CH-CH 2 ‫ا‬ C6H5 n

ẠO

TP .Q

U

Y

N

D.(1),(2)

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

D. CH2-CH=CH-CH2-CHCH2 ‫ا‬ CN n Câu 24 : Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo : B. Tơ capron. C. Nilon-6,6. D. Tơ tằm. A. Tơ visco. Câu 25 : Teflon là tên của một polime được dùng để làm : A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán. Câu 26 : Người ta tổng hợp poli(metyl metacrylat) từ axit và ancol tương ứng qua 2 giai đoạn là este hóa ( H=60%) và trùng hợp(H=80%) Khối lượng axit và ancol cần dùng để thu được 1,2 tấn polime là bao nhiêu. A. 86 tấn và 32 tấn. B. 68 tấn và 23 tấn. C. 2,15 tấn và 0,8 tấn. D. 21,5 tấn và 8 tấn.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 27 : Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : « polime là những hợp chất có phân tử khối …(1)…do nhiều đơn vị nhỏ gọi là …(2)…liên kết với nhau » : A. (1) : trung bình ; (2) : monome. B. (1) : rất lớn ; (2) : mắt xích C. (1) : rất lớn ; (2) : monome. D. (1) : trung bình ; (2) : mắt xích. Câu 28 : Nhận xét về tính chất vật lý chung của polime nào dưới đây là không đúng ? A. Hầu hết là chất rắn, không bay hơi. B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng. C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt. D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai,bền Câu 29 : Khẳng định sau đây đúng hay sai ? I/ khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng hợp luôn luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng . ( hiệu suất 100%). II/ khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng ngưng luôn luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng ( hiệu suất 100%) A. I, II đều đúng. B. I, II đề sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 30 : Điền vào các vị trí (1), (2) các từ thích hợp : I/ Từ etylen, để có poli etylen ta phải thực hiện phản ứng …(1)…. II/ Từ axit ε -amino caproic, để có tơ capron, ta thực hiện phản ứng …(2)… (1) (2) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang70

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. Trùng hợp Trùng ngưng. B. Trùng hợp. Trùng hợp. C. Trùng ngưng. Trùng hợp. D. trùng ngưng. Trùng ngưng. Câu 31 : Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ? A. Tơ nitron(tơ olon) từ acrilonitrin B. Tơ capron từ axit ε -amino caproic. C. Tơ nilon-6,6 từ hexametilendiamin và axit adipic. D. Tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic. Câu 32 : Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ? A. Caprolactam. B. axit ω -aminoenantoic. C. Metyl metacrylat. D. Butadien -1,3. Câu 33 : Chỉ ra điều sai : A. bản chất cấu tạo hóa học của sợi bông là xenluloz. B. Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit. C. Quần áo, nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao. D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt Câu 34 :Trong sơ đồ sau đây : X→Y→Cao su buna. X, Y lần lượt là : I/ ancol etylic ; butadien – 1, 3. II/ Vinyl axetylen ; butadien-1,3. A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 35 : Cho sơ đồ phản ứng : 2. Y + Z→E 1. X →Y + H2 3. E + O2 →F 4. F + Y →G 5. nG → poli vinyl axetat. X là chất nào trong các chất sau đây ? B. ancol etylic. C. metan. D. andehit fomic. A. etan. Câu 36 : Hãy chọn đáp án đúng. Bản chất của sự lưu hóa cao su là : A. Tạo cầu nối disunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian B. Tạo loại cao su nhẹ hơn. C. Giảm giá thành cao su. D. Làm cao su dễ ăn khuôn. Câu 37 : Khẳng định sau đây đúng hay sai ? I/ Điều kiện để 1 monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử của nó phải có liên kết π . II/ Tính dẻo và tính đàn hồi hoàn toàn giống nhau. A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 38 : Phản ứng trùng ngưng là phản ứng : A. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime). B. Kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime). C. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và tách loại H2O. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang71

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

D. Kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn(polime) và tách loại phân tử nhỏ khác ( như H2O..) Câu 39 : Monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng dạng : nA→[A’]n + nH2O A. CH2OH-CH2-NH2 B. HOOC-COOH. D.H2N-CH2-COOH C. H2N-CH2-NH2. Câu 40 : Dựa vào nguồn gốc, sợi tự nhiên được chia thành những loại gì ? A. sợi bông , sợi len, sợi lanh. B. sợi động vật, sợi thực vật. C. sợi ngắn , sợi dài. D. sợi có nguồn gốc : khoáng vật, thực vật, động vật. Câu 41 : Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây ? A. Butan-1,3-dien. B. isopren. C. Butylen. D. Propilen. Câu 42 : Khẳng định sau đây đúng hay sai : I/ Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo đều được điều chế từ các monome bằng phản ứng hóa học. II/ Sợi bông và sợi len, khi đốt cháy, chúng tạo nên những mùi khác nhau . A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 43 : Cứ 5,688g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462g brom trong CCl4. Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và styren trong cao su Buna-S là bao nhiêu ? A. 1/3. B. 1/2 C. 2/3 D. 3/5. Câu 44 : Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ con số nào ? A. 920. B. 1230. C. 1529. D. 1786. Câu 45 : Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4). Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% thì để điều chế 1 tấn PVC phải cần một thể tích metan là : B. 3560m3 A. 3500m3 C. 3584m3 D. 5500m3 . Câu 46 : Trong các loại polime sau đây : tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenluloz là loại nào ? A. Tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6. B. Sợi bông , tơ visco, tơ axetat. C. Sợi bông , len, nilon-6,6. D. Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Câu 47 : Hợp chất có cấu tạo : [ NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO ] n có tên là : C. nilon-6,6. D. Tơ dacron. A. Tơ enang B. Tơ capron. Câu 48 : Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên ? I- Sợi bông II- Cao su Buna III- Protein IV- Tinh bột. A. I, II, III B. I, III, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III, IV. Câu 49 : Các chất nào sau đây là tơ hóa học : I- Tơ tằm. II- Tơ visco. III- Tơ capron IV- Tơ nilon. A. I, II, III. B. I, II, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III, IV. Câu 50 : Khi đun nóng hỗn hợp gồm monome : etilen, propilen, vinyl clorua, stiren. Khẳng định sau đây đúng hay sai ? I- Số polime thu được gồm có 6 polime dạng nX + nY → [XY] n II- Số polime thu được gồm 4 polime dạng nX → [X] n www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. I, II đúng. B. I, II sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang72

95%

CH2=CHCl

90%

PVC

G

C2H2

Ư N

15%

Thể tích khí thiên nhiên(đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu ( khí thiên nhiên chứa 95% metan về thể tích).

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

CH4

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 51 : Tơ nào sau đây không bền trong môi trường kiềm ? I- Tơ nilon. II- Tơ capron. III- Tơ lapsan A. I, II B. I, III. C. II, III. D. I, II, III Câu 52 : Tơ visco là loại tơ thuộc loại : A. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật. B. Tơ tổng hợp. C. Tơ thiên nhiên có nguồn gôc động vật. D. Tơ nhân tạo. Câu 53 :Để tổng hợp120kg poli metylmetacrylat với hiệu suất của quá trình este hóa là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần lượng axit và ancol là bao nhiêu ? A. 215 kg axit và 80 kg ancol. B. 85 kg axit và 40 kg ancol. C. 172 kg axit và 84 kg ancol. D. 86 kg axit và 42 kg ancol. Câu 54 : PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

A. 1414 m3 B. 5883,242 m3. C. 2915 m3 D. 6154,144 m3. Câu 55 : Loại tơ nào dưới đây thường dùng dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi ‘len’ đan áo rét ? A. Tơ capron. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ lapsan. D. Tơ nitron. Câu 56 : Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây : A. Vinyl clorua. B. Styren. C. Metyl metacrilat D. Propilen. Câu 57 :Phát biểu về cấu tạo của cao su tự nhiên nào dưới đây không đúng ? A. cao su thiên nhiên là polime của isopren. B. Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans. C. Hệ số trùng hợp của cao su tự nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000. D. Các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự. Câu 58 : Polime nào dưới đây , thực tế không sử dụng làm chất dẻo ? A. Polimetylmetacrylat. B. Poli(acrilonitrin) C. Poli(vinylclorua) D. Poli(phenolfomandehit) Câu 59 : trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng ? A. CH2=CH-Cl và CH2=CH-OOC-CH3. B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2. C. H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH. D. CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN. Câu 60 : Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là polipropilen (PP) trong các chất sau : A. ( CH2-CH2 ) B. [ CH2-CH(CH3) ] n. C. CH2=CH2. D. CH2=CH-CH3. Câu 61 : Polime nào sau đây bền trong môi trường axit : I-polietylen. II- polistyren III- poli vinylclorua A. I, II. B. I, III. C. II, III. D. I, II, III. Câu 62 : Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào ? A. Visco. B. sợi amiacat đồng C. axeton. D. xenluloz và axit axetic. Câu 63 : Polime : ( CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2 ) n được điều chế từ monome nào sau đây ? A. CH2=CH-CH3. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang73

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

B. CH2=C(CH3)-CH=CH2. C. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2 D. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH=CH2. Câu 64 : Câu nào sau đây không đúng ? A. Tinh bột và xenluloz đều là polisaccarit ( C6H10O5)n nhưng xenluloz có thể kéo sơi, còn tinh bột thì không. B. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit hoặc kiềm. C. Phân biệt tơ nhân tạo và tơ thiên nhiên bằng cách đốt. Tơ tự nhiên cho mùi khét. D. Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn. Câu 65 : Poli(vinylancol) là : A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH) B. Sản phẩm của phản ứng thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm. C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetylen. D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetylen. Câu 66 : Chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào khoảng trống trong câu dưới đây : Chất dẻo là ….(X)….có tính dẻo, có khả năng …(Y)….khi chịu tác dụng của nhiệt và áp suất mà vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi ngừng tác dụng . X Y A. những vật liệu polime biến dạng B. chất thay đổi C. hợp chất biến dạng thay đổi mạch phân tử D. loại chất Câu 67 : Chọn cụm từ thích hợp nhất cho dưới đây điền vào khoảng trống trong câu sau : Triaxetat xenluloz là một loại ………………. A. Chất dẻo. B. Tơ tổng hợp. C. tơ nhân tạo. D. Tơ poliamit. Câu 68 : từ 150kg metyl metacrylat có thể điều chế bao nhiêu kg thủy tinh hữu cơ với hiệu suất 90% ? A. 135n kg. B. 135 kg. C. 150n kg. D. 150 kg. Câu 69 : Một đoạn tơ nilon-6,6 có khối lượng là 7,5 mg.Hỏi đoạn tơ đó gồm bao nhiêu mắt xích ? A. 2.106 mắt xích. B. 20.106 mắt xích. C. 2.1020 mắt xích. D. 2.1019 mắc xích. Câu 70 : Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được: A. Tơ capron B. Tơ enang C. Tơ axetat D. Nilon 6,6 Câu 71 : Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các: A. Phân tử amino axit. B. Phân tử axit và andehit. C. Phân tử axit và rượu. D. Phân tử rượu và amin. Câu 72: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông II/ Len III/ Tơ tằm IV/ Tơ axetat A. I, II, IV B. I, II, III C. II, III, IV D. I, II, III, IV Câu 73: Các chất nào sau đây là tơ hóa học: I/ Tơ tằm II/ Tơ visco III/ Tơ capron IV/ Tơ nilon A. I, II, III, IV B. I, II, III C. I, II, IV D. II, III, IV Câu 74: Tơ visco là thuộc loại: A. Tơ tổng hợp. B. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật. C. Tơ nhân tạo. D. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 75: Trùng hợp 5,6lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang74

N

A. 4,3 gam. B. 7,3 gam. C. 5,3 gam. D. 6,3 gam. Câu 76: : Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7

H Ơ

kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg.

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 77: Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren . Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng 100 ml dung dịch brom 0,15M cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot. Khối lượng polime tạo thành là A. 4,8 g B. 3,9 g C. 9,3 g D. 2,5 g Câu 78: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. X là A. PE B. PVC C. (-CF2-CF2-)n D. polipropilen Câu 79: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? (ĐH khối A 2011) A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic. C. Trùng hợp metyl metacrylat. D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic. Câu 80: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là: ( ĐH khối A 2011) A. 2,97 tấn. B. 3,67 tấn. C. 2,20 tấn. D. 1,10 tấn. Câu 81: Cho sơ đồ phản ứng: trùng hợp +HCN CH≡CH X ; X polime Y ; đồng trùng hợp X + CH2=CH-CH=CH2 polime Z Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây? B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren. A.Tơ capron và cao su buna. C. Tơ olon và cao su buna-N. D. Tơ nitron và cao su buna-S. ( ĐH khối A 2011) Câu 82: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A. poli(metyl metacrylat). B. poli(etylen terephtalat). C. polistiren. D. poliacrilonitrin. Câu 83: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là (ĐH khối B 2010) A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistiren Câu 84: Cho sơ đồ chuyển hoá sau 0

0

+ H 2 ,t xt,t +Z C2 H 2  → X  → Y  → Cao su buna − N Pd,PbCO t 0 ,xt,p 3

BỒ

Các chất X, Y, Z lần lượt là : ( ĐH khối B 2010) A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin Câu 85: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là ( ĐH khối B 2010) A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang75

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 86: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: ( ĐH khối A 2010) A. (1), (3), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5). Câu 87: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: ( ĐH khối B 2009) A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. Câu 88: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tơ visco là tơ tổng hợp. B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). ( ĐH D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng khối B 2009) Câu 89: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là ( ĐH khối A 2009) A. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. Câu 90: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? (ĐH khối B 2011) B. 2. C. 3. D. 4. A. 1. Câu 91: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: (CĐ 2011) A. (1),(4),(5). B. (1),(2),(5). C. (2),(5),(6). D. (2),(3),(6). Câu 92: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là A. poliacrilonitrin. B. poli(vinyl clorua). C. polietilen. D. poli(etylen-terephtalat). ( TNPT 2012) Câu 93: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH2 = CH – CH = CH2. B. CH2 = CH – Cl. C. CH3 – CH3. D. CH2 = CH2. ( TNPT 2012) Câu 94: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Polietilen. C. Tinh bột. D. Tơ visco. (TNPT 2012) Câu 97: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ nitron. B. Tơ visco. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6. (ĐHA 2012) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang76

Câu 98: Cho sơ đồ phản ứng: xúc tác

N

Y

H Ơ

a- X + H2O

N

b- Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amonigluconat + Ag + NH4NO3 c- Y

Y

xúc tác

chất diệp lục

TP .Q

ánh sáng

X + G

ẠO

d- Z + H2O

U

E + Z

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

X; Y; Z lần lượt là: A. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon dioxit B. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon dioxit C. Tinh bột, glucozơ, etanol (ĐHA 2012) D. Tinh bột, glucozơ, cacbon dioxit Câu 99: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau? (a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. (b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. (ĐHA 2012) Câu 100: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (ĐHA 2012) (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là A. 174. B. 216. C. 202. D. 198. Câu 101: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là A. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ tằm và tơ vinilon. C. tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. ( ĐHB 2012) Câu 102: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. (CĐ 2012) Câu 103: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. B. Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên. C. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang77

H Ơ

N

D. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol. (CĐ 2012)

N

------oOo-------

TP .Q

U

Y

CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI BÀI 17: VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN CẤU TẠO KIM LOẠI (TIẾT 26)

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

chú ý: 1nanomet = 10−9met

H

Ó

A

C

2. Liên kết kim loại: Là liên kết hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.

Í-

----oOo------

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

I. VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN: Nhóm IA (trừ H) và nhóm IIA,( nguyên tố s) . Nhóm IIIA ( trừ Bo) và môt phần nhóm IVA,VA,VIA (nguyên tố p.). Nhóm IB đến VIIIB (nguyên tố d ) : Kim loại chuyển tiếp. Họ Lantan và Actini ( nguyên tố f). II. CẤU TẠO: 1. Cấu tạo nguyên tử: Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1, 2 hoặc 3e ) 1 2 2 1 Thí dụ: ; 11 Na : [Ne] 3s 12 Mg: [Ne] 3s ; 13Al : [Ne] 3s 3p Trong cùng chu kỳ: bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim Điện tích hạt nhân của kim loại nhỏ hơn điện tích hạt nhân của phi kim. Cụ thể : chu kỳ 3: 11Na 12Mg 13Al 14Si 15P 16S 17Cl bán kính nanomet 0,157 0,136 0,125 0,117 0,110 0,104 0,099

ÁN

BÀI 18: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI. ( TIẾT 27, 28, 29)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 1. Tính chất vật lý chung: Trạng thái rắn ( trừ Hg), có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim. a. Tính dẻo: Khi tác dụng một lực lên miếng kim loại, nó bị biến dạng. Do các cation kim loại trong mạng tinh thể trượt lên nhau nhờ lực hút tĩnh điện của các e tự do với các cation kim loại. Kim loại có tính dẻo giảm dần : Au, Ag, Al, Cu, Sn. b. Tính dẫn điện: khi nhiệt độ tăng, tính dẫn điện gỉảm do sự chuyển động của ion kim loại tăng làm cản trở sự chuyển động của dòng electron tự do. Khả năng dẫn điện giảm dần : Ag, Cu, Au, Al, Fe Quy ước độ dẫn điện của Hg = 1 thì độ dẫn điện của Ag = 49; Cu = 46; Au = 35,5; Al = 26. c. Tính dẫn nhiệt: kim loại điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt: Ag, Cu, Al, Fe d. Ánh kim : các e tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được → kim loại có ánh kim. www.facebook.com/daykemquynhonofficial * Kết luận : Tính chất vật lý chung của kim loại do các e tự do trong kim loại gây ra. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang78

G

t O2 → ...........

Fe +

O2 → . . . . . . . . . . .

Fe +

S

Ư N

to

o

Al +

H

Fe + Cl2 → . . . . . . . . . . to

Cu + Cl2 → . . . . . . . . . .

to

Hg + S

TR ẦN

to

→ ..........

B

→............

00

2. Tác dụng với axit:

10

a. Với HCl và H2SO4 loãng: Kim loại trước H khử ion H+ (H3O+) thành H2

2+

3

M + nH+ → Mn+ + n/2 H2

ẤP

Kim loại có tính khử mạnh như K, Na sẽ gây nổ khi tiếp xúc với axit.

Al + H2SO4 → . . . . . . . . . . . . . . . .

C

Mg + HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ó

A

Fe + HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Í-

H

b. Với H2SO4 đặc nóng, HNO3: ( trừ Au và Pt) Tính oxi hóa là do N+5 và S+6 Kim loại khử N+5, S+6 xuống số oxi hóa thấp hơn Al, Fe bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội vì tạo màng oxit bền trên bề mặt kim loại không tan trong axit bảo vệ kim loại. NO2 ( màu nâu đỏ) NO ( không màu hóa nâu trong không khí) KL + HNO3 → muối + H2O + N2O ( không màu) ( KL có số OXH cao nhất) N2 ( không màu ) NH 4NO3 ( muối tan ) Với kim loại có tính khử yếu như Cu, Ag, Pb thì : HNO3đặc → NO2\ ; HNO3 loãng → NO Với kim loại có tính khử mạnh như Mg, Zn, Al….HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2, NH4NO3 Thông thường : HNO3 loãng → NO; HNO3đặc → NO2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

2. Tính chất riêng: khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng phụ thuộc vào độ bền của liên kết kim loại, nguyên tử khối, kiểu mạng tinh thể. a. Khối lượng riêng: ( D g/cm3) • D< 5g/cm3 : kim loại nhẹ như Na, K, Mg, Al • D>5g/cm3 : kim loại nặng như Fe, Zn, Pb, Cu, Ag, Hg • Li có khối lượng riêng nhỏ nhất ( 0,5g/cm3), lớn nhất là Os ( 22,6g/cm3) b. Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg ( −39oC) , cao nhất là W ( 3410oC ) c. Tính cứng: mềm nhất là Cs (0,2) , cứng nhất là Cr (9) ( quy ước độ cứng của kim cương là 10) II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG: Đặc trưng : tính khử. Kim loại dễ bị oxi hóa thành ion dương kim loại. M → Mn+ + ne 1. Tác dụng với phi kim: kim loại khử phi kim thành ion âm

KL + H2SO4 đặc nóng → muối + ( SO2, S, H2S ) + H2O www.facebook.com/daykemquynhonofficial (KL có số OXH cao nhất) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang79

Thông thường: H2SO4 đặc nóng

N

SO2

H Ơ

Cu + HNO3 đặc, nóng → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Thí dụ:

Y

TP .Q

Fe + H2SO4 đặc, nóng → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

U

→ ….. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Fe + HNO3 loãng

N

Cu + H2SO4 đặc, nóng → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

→ . . . . . . . . . . . . .+ NH4NO3 + . . . . . . . . . . . . . . .

Mg + HNO3 loãng

G

H 2O → . . . . . . . . . . . . . . . . . .

+

H

Ca

Ư N

H2O → . . . . . . . . . . . . . . . . .

Na +

TR ẦN

Thí dụ:

b. Các kim loại có tính khử trung bình: Fe, Zn . . . khử được hơi nước ở nhiệt độ cao

3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2↑

00

B

c. Các kim loại yếu như Cu,Ag, Au,Hg.. không khử được nước dù nhiệt độ cao

10

4. Tác dụng với dung dịch muối:

2+

3

Kim loại mạnh hơn có thể khử được kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do ( Các KL mạnh nhưng không khử được nước )

C

ẤP

Thí dụ: Cho đinh sắt vào lọ chứa dung dịch CuSO4: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Pt ion thu gọn : Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

Í-

H

Ó

A

Hiện tượng : * màu xanh của dd nhạt dần và có Cu màu đỏ bám vào sắt do Fe khử Cu2+→Cu: Cu2+ + 2e → Cu * đinh sắt mòn dần do ion Cu2+ oxi hóa Fe → Fe2+ tan vào dung dịch Fe → Fe2+ + 2e * dung dịch trong cốc có màu lục nhạt ; MÀU CỦA Fe2+ III. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI 1. Cặp oxi hóa khử của kim loại: Mn+ + ne M → Mn+/M

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

3. Tác dụng với nước a. Kim loại mạnh: nhóm IA và IIA ( trừ Be, Mg) khử nước ở nhiệt độ thường M + H2O → M(OH)n + n/2 H2

+

ID Ư

Ỡ N

Thí dụ : Ag

Dạng oxi hóa

+ .....

.....

Fe2+ + . . . . .

......

dạng khử

Cu

2+

+ ......

Al3+ + . . . . . .

..... .......

BỒ

Vậy: Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hóa – khử của kim loại. Thí

dụ: Ag+/Ag ; Cu2+/Cu ; Fe2+/Fe; Al3+/Al là những cặp oxi hóa – khử

2. So sánh tính chất của các cặp oxi hóa – khử: Thí dụ 1: Cho đinh sắt vào dd CuSO4: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu Ngược lại, cho Cu vào dd FeSO4 : không phản ứng. Kết luận: Fe có tính khử mạnh hơn Cu www.facebook.com/daykemquynhonofficial Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+ . Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang80

H Ơ N Y

TP .Q

U

Fe2+ < Cu2+ < Ag+ .

Tính oxi hóa :

N

Thí dụ 2: Cho Cu vào dd AgNO3 : Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag Ngược lại, cho Ag vào dd CuSO4 : không phản ứng Kết luận: Tính khử : Cu > Ag Tính oxi hóa: Ag+ > Cu2+ . Từ 2 thí dụ trên, ta có : Tính khử : Fe > Cu > Ag 3. Dãy điện hóa của kim loại:

Ư N

G

K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ 2H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

│

│

│

│

│

│

│

│

│

│

K

Ca

Na Mg Al Mn Zn Cr

Fe

Ni

Sn

Pb

H2

Cu Fe2+ Ag Hg Pt

│

│

│

│

H

│

│

│

│ Au

TR ẦN

│

Tính khử của nguyên tử kim loại giảm

10

00

B

4. Ý nghĩa dãy điện hóa của kim loại: Dự đoán chiều phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa – khử theo quy tắc α (anpha): phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa – khử sẽ xảy ra theo chiều chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn Fe2+

2+

3

Cu2+

+

Fe

C

Cu2+

ẤP

Fe

chất khử mạnh

Fe2+

+

chất oxi hóa yếu

Cu chất khử yếu

H

Ó

A

chất oxi hóa mạnh

→

Cu

BÀI 22 : LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT KIM LOẠI (TIẾT 30)

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Dãy điện hóa là dãy thứ tự các cặp oxi hóa – khử của kim loại xếp theo thứ tự tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần và tính khử của nguyên tử kim loại giảm dần. Tính oxi hóa của ion kim loại tăng

-L

----oOo-----

ÁN

BÀI 19 : HỢP KIM (TIẾT 31 )

TO

I. KHÁI NIỆM: Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim

Ỡ N

G

khác. Thí dụ: *Thép là hợp kim của Fe với C và 1 số nguyên tố khác. * Duyra là hợp kim của nhôm với đồng, mangan, magie, silic..

ID Ư

II. TÍNH CHẤT:

BỒ

*Phụ thuộc vào thành phần đơn chất tham gia cấu tạo mạng tin thể hợp kim. *Tính chất hóa học tương tự như đơn chất tham gia tạo thành hợp kim’ *Tính chất vật lý và tính chất cơ học khác nhiều so với tính chất của đơn chất. Thí dụ: * hợp kim không bị ăn mòn : Fe – Cr – Mn ( Thép inox) * hợp kim siêu cứng :W – Co , Co – Cr – W – Fe ……. * hợp kim nhẹ, cứng , bền : Al – Si , Al – Cu – Mn – Mg * hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp: Sn – Pb (nc 210oC), Bi – Pb – Sn (nc 65oC) III.ỨNG DỤNG: Hợp kim được sử dụng rộng rãi trong các ngành kinh tế quốc dân: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang81

U

Y

N

H Ơ

N

*CN chế tạo máy bay, tàu vũ trụ, tên lửa, ô tô cần hợp kim nhẹ, bền, chịu nhiệt độ cao và áp suất cao. *CN dầu mỏ, hóa chất cần hợp kim có tính bền hóa học và cơ học cao. *CN xây dựng, cầu cống cần hợp kim cứng, bền. *Hợp kim không gỉ dùng chế tạo dụng cụ y tế, làm bếp…. *Hợp kim vàng với Ag, Cu ( vàng tây) đẹp và cứng dùng chế tạo đồ trang sức..

TP .Q

---------oOo---------

Đ

khử ion dương kim loại thành nguyên tử kim loại tự do. Mn+ + ne M

3

2

3

ẤP

2

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

II. PHƯƠNG PHÁP: 1. Phương pháp thủy luyện : Dùng điều chế kim loại có tính khử yếu. Dùng kim loại mạnh ( không khử nước) để khử ion kim loại trong dd muối. Kim loại + muối muối mới + kim loại mới FeSO4 + Cu Thí dụ: Fe + CuSO4 2+ .................... Fe + Cu 2. Phương pháp nhiệt luyện: dùng điều chế kim loại trung bình và yếu.( sau nhôm) Dùng các chất khử như CO, H2, C, Al, KL kiềm, kiềm thổ để khử ion kim loại trong oxit kim loại ở nhiệt độ cao. o to H2 + PbO .............. ZnO + C t ............... o o t Fe O + CO ............. Cr O + Al t ...............

Í-

H

Ó

A

C

3. Phương pháp điện phân: a. Khái niệm: Sụ điện phân là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi cho dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li b. Các quá trình oxi hóa –khử xảy ra ở điện cực: *Ở catot ( −) xảy ra quá trình khử ( quá trình nhận electron)

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

I. NGUYÊN TẮC:

ẠO

BÀI 20 : ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI. ( TIẾT 32 +33)

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Al3+ H2O Mn2+ …Pb2+ H+ Cu2+ , Fe3+, Ag+ , Hg2+ , Pt2+ , Au3+. không bị đp trong dd Thứ tự nhận electron tăng dần n+ M + ne → M 2H+ + 2e → H2 2H2O + 2e → H2 + 2OH−

BỒ

2Cl

*Ở anot (+): xảy ra quá trình oxi hóa ( quá trình nhường electron) I− , Br− , Cl− , OH− , H2O , NO3− , CO3 2− , SO42− Khả năng nhường e tăng

−

→ Cl2 + 2e

−

không bị oxi hóa

2OH → ½ O2 + H2O + 2e

2H2O → ½ O2 + 2H+ + 2e

c. Công thức Faraday: tính khối lượng sản phẩm tại các điện cực. m=

với A: khối lượng mol nguyên tử của chất thu được

I: cường độ dòng điện t: thời gian (s) www.facebook.com/daykemquynhonofficial n: số e trao đổi ( nhường hoặc nhận) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang82

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

F: Hằng số Faraday = 96500 d. Điều chế kim loại : Điện phân nóng chảy: dùng để điều chế kim loại hoạt động mạnh từ K → Al Điều chế kim loại IA: điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hidroxit. Thí dụ: 1) điều chế Na bằng cách điện phân nóng chảy NaCl Catot (−) NaCl Anot ( +) + Na Cl−

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C A

Điều chế Nhôm: điện phân nóng chảy Al2O3 Catot (−) Al2O3 Anot ( +) 3+ Al O2− Al3+ + 3e → Al 2O2− → O2 + 4e đpnc Ptđp : 2 Al2O3 4Al + 3O2↑ Điện phân dung dịch: Dùng để điều chế kim loại trung bình yếu (từ Mn → Au) bằng cách điện phân dung dịch muối clorua Thí dụ: 1. điện phân dung dịch CuSO4 để điều chế Cu. Catot (−) CuSO4 Anot ( +) 2+ Cu , H2O H2O SO42−, H2O Cu2+ + 2e → Cu H2O → ½ O2 + 2H+ + 2e đpdd Ptđp : CuSO4 + H2O Cu + O2 + H2SO4 2. điện phân dung dịch PbCl2 để điều chế Pb: Catot (−) PbCl 2 Anot ( +)

Í-

H

Ó

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Na+ + e → Na 2Cl− → Cl2 + 2e đpnc Ptđp : 2NaCl 2Na + Cl2 ↑ 2) điều chế K bằng cách điện phân nóng chảy KOH Catot (−) KOH Anot ( +) + OH− K K+ + e → K 2OH− → ½ O2 + H2O + 2e đpnc Ptđp : 2 KOH 2 K + ½ O 2 ↑ + H2 O Điều chế kim loại IIA: điện phân nóng chảy muối clorua Thí dụ: điều chế Mg bằng cách điện phân nóng chảy MgCl2 Catot (−) MgCl2 Anot ( +) 2+ Mg Cl− Mg2+ + 2e → Mg 2Cl− → Cl2 + 2e đpnc Ptđp : MgCl2 Mg + Cl2 ↑ Tổng quát: đpnc đpnc MXn M + n/2 X2 MOH M + ½ O2 + H2O

.......... ...............

H 2O

............ ...............

Ptđp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang83

N

H Ơ

N

Tổng kết: Cách chọn phương pháp điều chế kim loại: *Kim loại yếu: Thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân dung dịch muối *Kim loại trung bình: ( từ Mn →Pb): Nhiệt luyện, điện phân dung dịch muối *Kim loại mạnh ( trước Mn) : điện phân nóng chảy.

TP .Q

U

Y

-----------oOo--------------

ẠO

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 ( TIẾT 34,35) KIỂM TRA HỌC KỲ 1( TIẾT 36)

Đ G

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

I. KHÁI NIỆM: Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng các chất trong môi trường xung quanh.Hậu quả: kim loại bị oxi hóa thành ion dương. M → Mn+ + ne II. PHÂN LOẠI: Dựa vào cơ chế và môi trường, chia làm 2 loại ăn mòn: • Ăn mòn hóa học , • Ăn mòn điện hóa học. 1. Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa – khử, trong đó các electron của kim loai được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường. Thí dụ: các bộ phậno thiết bị lò đốt, hoặc thiết bị thường xuyên tiếp xúc với hơi nước, oxi t to 2Fe + 3Cl2 → o 2FeCl 3Fe + 2O2 → Fe3O4 3 t <570oC 3Fe + 4H2O Fe3O4 + H2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 . * Đặc điểm: không phát sinh dòng điện, nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

C

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BÀI 21 : ĂN MÒN KIM LOẠI ( TIẾT 37)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

2. Ăn mòn điện hóa học a. Khái niệm: Ăn mòn điện hóa học là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương. b. Thí nghiệm: • nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào cốc dung dịch H2SO4 loãng. Hiện tượng: Zn bị hòa tan và bọt khí H2 thoát ra trên bề mặt Zn do kẽm bị ăn mòn hóa học: Zn + 2H+ → Zn2+ + H2 • Nối 2 lá kim loại bằng môt dây dẫn mắc nối tiếp với 1 điện kế. Hiện tượng: kim điện kế lệch, bọt khí H2 thoát ra ở lá đồng, lá kẽm bị ăn mòn nhanh hơn.: Cực âm : (Zn) anot: Zn → Zn2+ + 2e Các electron di chuyển từ Zn sang Cu qua dây dẵn tạo dòng điện 1 chiều →kim điện kế lệch Cực dương (Cu) catot: ion H+ nhận e thành khí H2: 2H+ + 2e → H2 c. Điều kiện ăn mòn điện hóa học: • Các điện cực phải khác nhau về bản chất: Cực âm ( anot) bị ăn mòn Cực dương ( catot) được bảo vệ * kim loại mạnh hơn. * kim loại yếu hơn ( Zn – Cu ) * kim loại * phi kim ( Fe – C ) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang84

G

Ư N

H

TR ẦN

00

B

-----oOo------

A

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

C

ẤP

2+

3

10

BÀI 23 : LUYỆN TẬP: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI VÀ SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI ( TIẾT 38 + 39 ) BÀI 24 :THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT – ĐIỀU CHẾ - SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI ( TIẾT 40 )

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

* kim loại * hợp chất hóa học ( Fe – Fe3C) • Các điện cực phải tiếp xúc nhau ( trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn ) • Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li. d. Cơ chế ăn mòn: *Cực âm (anot) : xảy ra quá trình oxi hóa kim loại: M → Mn+ + ne * Cực dương(catot): xảy ra quá trình khử H+ (dd điện li là axit) hoặc khử nước có hòa tan O2 (dd điện li trung tính): 2H+ + 2e → H2 hoặc 2H2O + O2 + 4e → 4OH− e. Thí dụ: Cơ chế ăn mòn vật bằng gang trong không khí ẩm. Tại cực âm: Fe bị oxi hóa : Fe → Fe2+ + 2e Tại cực dương (C) : H2O bị khử : 2H2O + O2 + 4e → 4OH− Ion Fe2+ tan vào dung dịch chất điện li có hòa tan khí O2. Tại đây ion Fe2+ tiếp tục bị oxi hóa, dưới tác dụng của ion OH− tạo gỉ sắt có thành phần chủ yếu là Fe2\O3.nH2O. III. CÁCH CHỐNG ĂN MÒN: 1. Phương pháp bảo vệ bề mặt: Phủ lên bề mặt 1 lớp sơn, dầu mỡ, chất dẻo hoặc tráng mạ bằng kim loại khác. Lớp bảo vệ phải bền vững với môi trường, và có cấu tạo đặc khít không cho không khí và nước thấm qua. 2. Phương pháp điện hóa: thí dụ: bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn các tấm kẽm vào vỏ tàu.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại: A. Nhóm IA ( trừ hidro ) B. Nhóm IA ( trừ hidro ) và IIA C. Nhóm IA ( trừ hidro ), IIA và IIIA D. Nhóm IA ( trừ hidro ), IIA, IIIA và IVA. Câu 2: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết: A. Ion . B. Cộng hoá trị. C. Kim loại . D. Kim loại và cộng hoá trị. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ? A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s1 . D. 1s22s22p6. Câu 4: Kim loại có các tính chất vật lý chung là: A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim . C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng. Câu 5: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do: A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại. B. Trong kim loại có các electron hoá trị. C. Trong kim loại có các electron tự do . D. Các kim loại đều là chất rắn. Câu 6: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại A. Vàng. B. Bạc . C. Đồng. D. Nhôm. Câu 7: Kim loại dẻo nhất là: A. Vàng . B. Bạc. C. Chì. D. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Đồng. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang85

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 8: Kim loại nào sau đâu mềm nhất trong các kim loại? A. Liti . B. Xesi. C. Natri . D. Kali . Câu 9: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự: A.Cu < Al < Ag . B. Al < Ag < Cu . C. Al < Cu < Ag. D. Ag < Cu < Al . Câu 10: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là: A. Crôm . B. Nhôm. C. Sắt. D. Đồng. Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ? A. Vonfram. B. Sắt . C. Đồng . D. kẽm . Câu 12 : Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. Liti . B. Natri. C. Kali. D. Rubidi Câu 13: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 . Nguyên tố đó là : B. đồng . C. Chì . D. sắt . A. bạc. Cho: Ag (Z = 47) ; Cu (Z= 29) ; Pb (Z = 82) ; Fe ( Z = 26) Câu 14: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây ? B. Bari. C. Nhôm . D. Sắt. A. Canxi. Cho : Ca ( Z = 20) ; Ba (Z = 56) ; Al (Z = 13) ; Fe (Z = 26) Câu 15: Hoàn thành nội dung sau bằng cụm từ nào dưới đây ? Hầu hết kim loại đều có ánh kim, vì các ....... trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được. A. ion dương kim loại. B. electron tự do . C. mạng tinh thể kim loại. D. nguyên tử kim loại. Câu 16: Dãy nào chỉ gồm các kim loại nhẹ ? B. Li, Na, Zn, Al, Ca. A. Li, Na, K, Mg, Al . C. Li, K, Al, Ba, Cu. D.Cs, Li, Al, Mg, Hg. Câu 17: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là: A. Đều là chất khử. B. Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử. C. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá. D. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử . Câu 18: Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+ là: A. Tính khử. B. Tính oxi hoá . C. Tính khử và tính oxi hoá. D. Tính hoạt động mạnh. Câu 19: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) : A. S. B. Cl2 . C. Dung dịch HNO3 . D. O2 . Câu 20: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là: A. Cu, Ag, Fe . B. Al, Fe, Ag . C. Cu, Al, Fe. D. CuO, Al, Fe . Câu 21: Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra. Kim loại M là: A. Cu B. Pb C. Mg. D. Ag Câu 22: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4đ nóng là: A. Pt, Au. B. Cu, Pb . C. Ag, Pt . D. Ag, Pt, Au . Câu 23: Trường hợp không xảy ra phản ứng là: A. Fe + (dd) CuSO4 B. Cu + (dd) HCl . C. Cu + (dd) HNO3 D. Cu + (dd) Fe2(SO4)3 Câu 24: Cho cùng một số ba kim loại X, Y, Z ( có hoá trị theo thứ tự là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial loãng tạo thành khí NO duy nhất. Kim loại tạo thành khí NO nhiều nhất là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang86

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. X B. Y C. Z D) không xác định được. Câu 25: Cho dung dịch CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt sắt rồi chảy vào một bình thuỷ tinh, hiện tượng không đúng là: A. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu vàng . B. Lượng mạt sắt giảm dần. D. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có C. Kim loại đồng màu đỏ bám trên mạt sắt. màu lục nhạt. Câu 26: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ: A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X giảm, Y tăng, Z không đổi . C. X tăng, Y tăng, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi. Câu 27: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là: A. Cu(OH)2 B. Cu. C. CuCl. D. CuOH. Câu 28: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Zn, Fe B. Fe, Al . C. Cu, Al D. Ag, Fe Câu 29: Từ các hoá chất cho sau: Cu, Cl2, dung dịch HCl, dung dịch HgCl2, dung dịch FeCl3. Có thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng: A. 1 cách B. 2 cách khác nhau C. 3 cách khác nhau D. 4 cách khác nhau. Câu 30: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giam 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là: A. 5,76g. B. 6,08g C. 5,44g D. 6,75g. Câu 31: Cho 5,16g hỗn hợp X gồm bột các kim loại Ag và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc). Nếu gọi x và y lần lượt là số mol của Ag và Cu trong 51,6 g hỗn hợp thì phương trình đại số nào sau không đúng: A. 108x + 64y = 51,6 B. x/3 + 2y/3 = 0,3 C. x + 2y = 0,9 D. x + y = 0,3. Câu 32: Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là:( cho Cu=64, Zn=65, N=14, O=16). A. < 0,01 g. B. 1,88 g. C. ~ 0,29 g. D. 1,68 g . Câu 33: Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước H trong dãy điện hoá). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Kim loại M là: A. Mg B. Sn C. Zn D. Ni Câu 34: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước) A. Ag+, Pb2+,Cu2+ B. Pb2+,Ag+, Cu2+ C. Cu2+,Ag+, Pb2+ D. Ag+, Cu2+, Pb2+ Câu 35: Vai trò của Fe trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là: A. chất khử. B. chất bị oxi hoá. B. chất bị khử . D. chất trao đổi. Câu 36: Câu nói hoàn toàn đúng là: A. Cặp oxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hoá và một chất khử. B. Dãy điện hoá của kim loại là một dãy những cặp oxi hoá – khử được xắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại. C. Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra. D. Fe2+ có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử www.facebook.com/daykemquynhonofficial trong phản ứng khác . Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang87

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 37: Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai là: A. Cu2+có tính oxi hoá yếu hơn Ag+. B. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+. C. Cu có tính khử mạnh hơn Ag . D. Ag có tính khử mạnh hơn Cu. + 2+ 2+ 2+ 2+ Câu 38: Các ion kim loại Ag , Fe , Ni , Cu , Pb có tính oxi hóa tăng dần theo chiều: A. Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ . B. Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+. C. Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+. D. Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+. Câu 39: Phương trình phản ứng hoá học sai là: B. Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe . A. Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+. C. Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb. D. Al + 3Ag+ → Al3+ + Ag. Câu 40: Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là: A. Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện . B. Một chất oxi hoá gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hoá học. C. Đã là kim loại phải có nhiệt độ nóng chảy cao. D. Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hoá – khử tương ứng. Câu 41: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng: A. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2. B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2. C. Fe không tan được trong dung dịch CuCl2. D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2. Câu 42: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của: B. HCl . C. NaOH . D. H 2SO4 . A. AgNO3. Câu 43: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: B. 2,16g C. 3,24g D. 1,08g. A. 5,4g Câu 44: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa: A. AgNO3 . B. Fe(NO3)3 . C. AgNO3 và Fe(NO3)2 . D. AgNO3 và Fe(NO3)3. Câu 45: Ý nghĩa của dãy điện hoá kim loại : A. Cho phép cân bằng phản ứng oxi hoá – khử. B. Cho phép dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử. C. Cho phép tính số electron trao đổi của một phản ứng oxi hoá – khử. D. Cho phép dự đoán tính chất oxi hoá – khử của các cặp oxi hoá – khử. Câu 46: Liên kết trong hợp kim là liên kết: A. ion. B. cộng hoá trị. C. kim loại . D. kim loại và cộng hoá trị. Câu 47: “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do : A. Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh . B. Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao. C. Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện. D. Tác động cơ học. Câu 48: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn. Khi đó sẽ có: A. Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn. B. Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn www.facebook.com/daykemquynhonofficial . Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang88

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00 10

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

A. Đầu A. B. Đầu B . C. Ở cả 2 đầu. D. Không có đầu nào bị ăn mòn. Câu 54: Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau là: A. Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện. B. Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện. C. Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới là quá trình oxi hoá khử. D. Giống là cả 2 đều là quá trình oxi hoá khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện . Câu 55: Cách li kim loại với môi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại. Cách làm nào sau đây thuộc về phương pháp này: A. Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại. B. Mạ một lớp kim loại( như crom, niken) lên kim loại. C. Tạo một lớp màng hợp chất hoá học bền vững lên kim loại( như oxit kim loại, photphat kim loại). C. A, B, C đều thuộc phương pháp trên . Câu 56: M là kim loại. Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn: A. Tính chất hoá học chung của kim loại. B. Nguyên tắc điều chế kim loại . C. Sự khử của kim loại. D. Sự oxi hoá ion kim loại. Câu 57: Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất: A. muối ở dạng khan. B. dung dịch muối . C. oxit kim loại. D. hidroxit kim loại. Câu 58: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2: A. Na B. Cu C. Fe. D. Ca Câu 59: phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là: A. muối rắn. B. dung dịch muối. C. oxit kim loại . D. hidroxit kim loại.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. Dòng ion H+ trong dung dịch chuyển về lá kẽm. D. khối lượng lá đồng không thay đổi. Câu 49: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, chủ yếu xảy ra: A. ăn mòn hoá học. B. ăn mòn điện hoá . C. ăn mòn hoá học và điện hoá. D. sự thụ động hoá. Câu 50: Để một hợp kim (tạo nên từ 2 chất cho dưới đây) trong không khí ẩm, hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hoá khi 2 chất đó là: A. Fe và Cu. B. Fe và C. C. Fe và Fe3C. D. tất cả đều đúng. Câu 51: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hoá. Quá trình xảy ra ở cực dương của vật là: A. quá trình khử Cu. B. quá trình khử Zn. + C. quá trình khử ion H D. quá trình oxi hoá ion H+. Câu 52: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá? B. Sắt nguyên chất. A. Tôn (sắt tráng kẽm). D. Hợp kim gồm Al và Fe. C. Sắt tây (sắt tráng thiếc). Câu 53: Một sợi day bằng thép có 2 đầu A, B. Nối đầu A vào 1 sợi day bằng nhôm và nối đầu B vào một sợi day bằng đồng. Hỏi khi để sợi day này trong không khí ẩm thì ở các chỗ nối, thép bị ăn mòn điện hoá ở đầu nào? ( xem hình vẽ)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang89

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 60: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng: A. Al, Cu. B. Mg, Fe. C. Fe, Ni . D. Ca, Cu. Câu 61: Có thể coi chất khử trong phép điện phân là: A. dòng điện trên catot. B. điện cực . C. bình điện phân . D. dây dẫn điện . Câu 62: Khi điện phân dung dịch CuCl2( điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi : A.tăng dần. B. giảm dần . C. không thay đổi. D. Chưa khẳng định được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol. Câu 63: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng? A. NaCl B. CaCl2 C. AgNO3.( điện cực trơ) D. AlCl3 Câu 64: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách: A. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3 . B. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl2. C. Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư. D. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch Hg(NO3)2. Câu 65: Nung quặng pyrite FeS2 trong không khí thu được chất rắn là: A. Fe và S. B. Fe2O3 C. FeO. D. Fe2O3 và S. Câu 66: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách: A. điện phân nóng chảy Fe2O3. B. khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao . C. nhiệt phân Fe2O3. D. Hòa tan Fe2O3 trong dung dịch HCl rồi dùng Sn khử Fe3+ Câu 67: Từ dung dịch Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách nào được đồng tinh khiết nhất? A. dùng Fe khử Cu2+ trong dung dịch Cu(NO3)2. B. cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO3)2. C. cô cạn dung dịch rồi điện phân nóng chảy Cu(NO3)2. D. điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ . Câu 68: từ dung dịch AgNO3 có thể điều chế Ag bằng cách: A. dùng Cu để khử Ag+ trong dung dịch. B. cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân AgNO3. C. điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. D. A,B,C đều đúng . Câu 69 : Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 1M thu được 0,05 mol Cl2. Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch còn lại sau khi điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra. Khối lượng đinh sắt tăng lên là: A. 9,6g B. 1,2g. C. 0,4g D. 3,2g Câu 70: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung dịch A. AgNO3. B. Cu(NO3)2. C. FeCl3 . D. FeCl2. Câu 71: Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat. Hãy tính khối lượng đồng bám trên lá sắt, biết khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g. A.1,2 g B. 3, 5 g. C. 6,4 g . D. 9,6 g Câu 72: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều: A. Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B. Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+. C. Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+. D. Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+. Câu 73: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ . Điều khẳng định nào sau đây là đúng: www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang90

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2. C. Fe không tan được trong dung dịch CuCl2. D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2. Câu 74: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là : A. 33,95 g. B. 35,20 g . C. 39,35 g. D. 35,39 g. Câu 75: Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896ml H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là : A. 27,9%Zn và 72,1%Fe . B. 26,9%Zn và 73,1%Fe. C. 25,9%Zn và 74,1%Fe. D. 24,9%Zn và 75,1%Fe. Câu 76: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0. A. 59,4 . Câu 77: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là A. 4,72 . B. 4,48. C. 3,20. D. 4,08. Câu 78: Điện phân ( điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch có chứa ion Fe 2+, Fe3+, Cu2+. Thứ tự xảy ra ở catốt lần lượt là: B. Fe 2+, Cu2+, Fe3+. A. Fe 2+, Fe3+, Cu2+. C. Fe 3+, Cu2+, Fe2+ . D. không có ion nào bị điện phân trong dung dịch. + Câu 79: Cho dung dịch chứa các ion Na , Al 3+, Cu2+, Cl−, SO42−, NO3− . Các ion không bị điện phân khi ở

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

trạng thái dung dịch : A. Na+, SO42−, Cl−, Al 3+ C. Na+, Al3+, Cl−, NO3− B. Cu2+, Al 3+, NO3−, Cl− D. Na+, Al3+, NO3−, SO42− Câu 80: Phương trình điện phân nào sau đây sai? NaOH + Cl2+H2 . A. NaCl + H2O B. BaCl2 nóng chảy Ba + Cl2. C. 2AgNO3 + H2O 2Ag+ 1/2 O2+2HNO3. D. CuSO4 +H2O Cu + 1/2 O2 + H2SO4. Dữ kiện sau áp dụng trả lời cho các câu hỏi 81,82,83. Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân bằng 100%. Câu81: Khối lươợng catot tăng lên: B. 0,75g C. 2,11g D. 3,1g A. 1,28g Câu 82: Nếu thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì nồng độ H+ của dung dịch sau điện phân là: A. 0,02M B. 0,1M C. 0,4M D. 0,3M Câu 83: Thời gian điện phân t là: A. 5 phút 12 giây B. 3 phút 10 giây C. 7 phút 20 giây D. 6 phút 26 giây Câu 84: Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là : A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 85: Cho 3,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang91

G

Ư N

H

TR ẦN

2+

3

10

00

B

B. Mg . C. Cu D. Fe A. Zn Câu 91. Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là B : 0,32g và 0,056 lít . A : 0,64g và 0,112 lit C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít Câu 92. Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ . Ở catôt thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

5,6 lit (đktc). Xác định M? B.Cu. C.Ca . D.Zn . A.Mg . Câu 93. Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn. Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%): A. 60 B. 80. C. 90 D. 75

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 86: Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh ( không có không khí) thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra ( đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít. Câu 87: Đốt cháy hết 1,08g một kim loại hoá trị III trong khí Cl2 thu được 5,34g muối clorua của kim loại đó . Xác định kim loại ? A. Al . B. Fe C. Cr D. Ga Cho : Al = 27 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Ga = 70 Câu 88: Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) . Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư .Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là A. 9,6g B.16g C.6,4g D.12,8g . Câu 89: Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng B : 7,52g . C : 5,28g D : 2,56g A : 4,72g Câu 90. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt. Kim loại đã cho là:

CHƯƠNG 6 : KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM ( TIẾT 41) A. KIM LOẠI KIỀM

www.facebook.com/daykemquynhonofficial I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN – CẤU TẠO ELECTRON NGUYÊN TỬ:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang92

Kim loại kiềm thuộc nhóm IA (nguyên tố đứng đầu mỗi chu kỳ trừ CK1) Gồm : Liti(Li) , natri (Na), kali (K), rubiđi (Rb) , xesi (Cs), franxi ( Fr). Cấu hình elctron nguyên tử: ngoài cùng : ns1 → nguyên tố s. Li: [He] 2s1 ; Na: [Ne] 3s1 ; K: [Ar] 4s1 ; Rb: [Kr] 5s1 ; Cs: [Xe] 6s1 II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Kim loại kiềm có màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn điện tốt Liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu nên: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp ( giảm dần từ Li→Cs ) Độ cứng thấp ( mềm) Mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc tương đối rỗng nên khối lượng riêng nhỏ ( từ 0,53 →1,9) Màu ngọn lửa: - Li cho màu đỏ tía - Na màu vàng - K màu tím - Rb màu tím hồng – - Cs màu xanh lam. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Năng lượng ion hóa của kim loại kiềm nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính khử rất mạnh: tăng từ Li đến xesi : M → M+ + e trong hợp chất kim loại kiềm có số oxi hóa +1 1. Tác dụng với phi kim: a. Với oxi: tạo oxit . Natri cháy trong không khí tạo ra natri oxit:

G

Ư N

H

TR ẦN

00

B

2Na + O 2 → . . . . . . . . . . . . . .

10

Natri cháy trong khí oxi khô tạo natri peoxit Na2O2 :

2+

3

2Na + O 2 → . . . . . . . . . . . . . . b. với halogen, lưu huỳnh, photpho : tạo muối.

ẤP

Na + Cl2 → . . .. . . . . . . . . . .

Na + S → .. . . . . . . . . . . .

2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑

H

Ó

Tổng quát:

A

C

2. Tác dụng với axit: mãnh liệt, các kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit. Thí dụ: 2Na + 2HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

-L

3. Tác dụng với nước: phản ứng mãnh liệt tạo dung dịch kiềm và phóng thích khí H2

ÁN

Khả năng phản ứng tăng dần từ Li → Cs. Để bảo quản , người ta ngâm kim loại kiềm trong dầu hỏa. Na + H2O → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

G

Thí dụ:

TO

Tổng quát: 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ K + H2O → . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . .

Ỡ N

IV. ỨNG DỤNG – TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN – ĐIỀU CHẾ:

BỒ

ID Ư

1. ỨNG DỤNG: * chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy * hợp kim Li-Nhôm siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật hàng không * hợp kim K-Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân. * Xesi dùng làm tế bào quang điện. 2. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN: Tồn tại dạng hợp chất, nước biển chứa nhiều NaCl, đất chứa nhiều natri silicat ( Na2SiO3). Natri aluminat ( NaAlO2) 3. ĐIỀU CHẾ: Khử cation kim loại kiềm bằng dòng điện tại catot : M+ + e → M

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Phương pháp : điện phân nóng chảy muối halogennua với cực dương ( anot) bằng than chì và cực âm ( catot) bằng thép.

ẠO

Molten : nóng chảy

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Trang93

G Ư N H TR ẦN B 10

00

Sơ đồ thùng điện phân NaCl nóng chảy

2+

3

B. HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM. (Học sinh tự học bài này ở nhà )

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

I. NATRI HIDROXIT (NaOH) : 1. Lý tính: Natri hidroxit là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy ( 322oC), hút ẩm mạnh( dễ chảy rữa), tan nhều trong nước , khi tan tỏa nhiều nhiệt. 2. Hóa tính: a. điện li: hoàn toàn : NaOH → Na+ + OH− . làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng. b. với axit: ( phản ứng trung hòa) : NaOH + HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Iron Screen: màn sắt ( thép)

ÁN

phương trình ion thu gọn:

OH− + H+ → . . . . . . . . . . . . . . .

CO2 + 2NaOH( dư) → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . :PT ION: CO2 + 2OH− → . . . . . . . . . . .(1)

•

CO2(dư) + NaOH → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .: pt ION: CO2 + OH− → . . . . . . . . . . . . (2)

•

Xác định muối tạo thành: k =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

•

TO

c. với oxit axit: (CO2, SO2, P2O5…)

k≤1 1<k<2 k≥2 Phản ứng (1) xảy ra tạo Phản ứng (1) và (2) xảy ra Phản ứng (2) xảy ra tạo muối NaHCO3 và dư CO2 tạo NaHCO3 và Na2CO3 muối Na2CO3 và dư NaOH. k=1 phản ứng vừa đủ k=2 phản ứng vừa đủ www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Cho từ từ CO2 vào dung dịch NaOH sẽ xảy ra 2 phản ứng theo thứ tự : CO2 + NaOH → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

N

•

Trang94

d. với dung dịch muối:

H Ơ

CO2 + Na2CO3 + H2O → . . . . . . . . . . . .

N

NaOH + CuSO4 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

U

Y

NaOH + NH4Cl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Đ

Ư N

H

2. hóa tính: lưỡng tính:

G

to

2 NaHCO3 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

TR ẦN

a. tính axit: phản ứng với baz: NaHCO3 + NaOH →. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

00

B

pt ion thu gọn: HCO3− + OH− → . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . ion HCO3− cho proton H+ : thể hiện tính axit. b. tính baz: phản ứng với axit: NaHCO3 + HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

A

C

ẤP

2+

3

10

pt ion thu gọn: HCO3− + H+ → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ion HCO3− nhận proton H+ : thể hiện tính baz. 3. ứng dụng: NaHCO3 dùng trong công nghiệp dược phẩm ( thuốc đau dạ dày), công nghiệp thực phẩm ( bột nở) III. NATRI CACBONAT: ( Na2CO3) 1. lý tính: chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước, tồn tại dạng muối ngậm nước

H

Ó

Na 2CO3.10H2O.

2. hóa tính: có tính chất của một muối: Na2CO3 + 2HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

II. NATRI HIDROCACBONAT: (NaHCO3) 1. lý tính: chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị nhiệt phân hủy:

ẠO

TP .Q

3. Ứng dụng: nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm, Công Nghiệp chế biến dầu mỏ.

CO32− + 2H+ → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

-L

Phương trình ion thu gọn:

ÁN

Na2CO3 + BaCl2 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

TO

Phương trình ion thu gọn:

CO32− + Ba2+ → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

G

3. Ứng dụng: hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi…..

Ỡ N

IV. KALI NITRAT: (KNO3)

ID Ư

1. Lý tính: tinh thể không màu, tan nhiều trong nước, bền trong khí, nóng chảy ở 333oC.

2. Hóa tính: không bền ở nhiệt độ cao, khi nung nóng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nóng chảy, KNO3 bị

BỒ

phân hủy : KNO3

to

...................

3. Ứng dụng : làm phân bón, thuốc nổ. Thuốc súng là hỗn hợp KNO3 (68%), S (15%), 2KNO3 + 3C + S

to

C ( 17%) N2 + 3CO2 + K2S.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang95

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ? A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất. C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất. D. Bán kính nguyên tử. Câu 2. Nguyên tử có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là : A. Li. B. Na. C. K. D. Cs. Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Câu 4. Chỉ ra nội dung sai : A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ. C. Kim loại kiềm có độ cứng thấp. D. Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 5. Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có A. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần. B. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần C. nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần. D. nhiệt độ nóng chảy giảm dần, nhiệt độ sôi tăng dần. Câu 6. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có : A.Cu. B. Cu(OH)2 C. CuO. D. CuS. Câu 7. Chỉ ra nội dung sai : A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ. C. Kim loại kiềm có độ cứng thấp. D. Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 8. Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Na. B. Cs. C. K. D. Rb. Câu 9. Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể A. lập phương tâm khối B. lập phương tâm diện. C. lăng trụ lục giác đều. D. lập phương đơn giản. Câu 10. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp là do A. kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng. B. nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn. C. liên kết kim loại trong tinh thể kém bền D. nguyên tử kim loại kiềm có ít electron hoá trị (1e ). Câu 11. Kim loại kiềm có độ cứng thấp là do A. kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng. B. nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn. C. Liên kết kim loại trong tinh thể kém bền . D. kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp. Câu 12. Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá thứ nhất A. tăng dần từ Li đến Cs. B. tăng dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs giảm dần. C. giảm dần từ Li đến Cs . D. giảm dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs tăng dần. Câu 13. Năng lượng nguyên tử hoá là năng lượng cần dùng để www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. phá vỡ mạng tinh thể . B. tạo ra nguyên tử kim loại từ ion kim loại. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N

U

C. tách electron hoá trị của nguyên tử kim loại. D. tách nguyên tử kim loại ra khỏi hợp chất. Câu 14. Năng lượng ion hoá là năng lượng cần thiết để có thể : A. tách electron hoá trị ra khỏi nguyên tử. B. tách electron tự do ra khỏi mạng tinh thể. C. tách ion dương kim loại ra khỏi mạng tinh thể. D. tách ion dương kim loại ra khỏi hợp chất. Câu 15. Chỉ ra nội dung đúng :

N

Trang96

Y

Lý thuyết và bài tập hóa 12

TP .Q

A. Các kim loại kiềm có năng lượng nguyên tử hoá tương đối nhỏ.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

B. Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá thứ nhất tương đối lớn. C. Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính tương đối nhỏ. D. Liên kết trong kim loại kiềm là liên kết mạnh. Câu 16. Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng nào không xảy ra trong thí nghiệm này ? A. Miếng natri trở nên có dạng hình cầu. B. Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng. C. Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt nước. D. Viên natri bị nóng chảy và nổi trên mặt nước. Câu 17. Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ? A. Li. B. Na. C. K. D. Cs Câu 18. Kim loại nào được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân ? A. Hg. B. Na C. Li. D. Cs. Câu 19. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần. D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp Câu 20. Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là : B. Muối sunfat của kim loại kiềm. A. Muối halogenua của kim loại kiềm C. Muối nitrat của kim loại kiềm. D. Muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 21. Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là : A. Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm. B. Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực có màng ngăn xốp. C. Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực không có màng ngăn xốp. D. Điện phân nóng chảy muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 22. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong A. nước B.dầu hỏa. C. cồn D. Amoniac lỏng Câu 23. Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có : A. cực âm và cực dương đều bằng thép. B. cực âm và cực dương đều bằng than chì. C. cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì. D. cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép. Câu 24. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là : A. Tính khử . B. Tính oxi hóa C. Tính axit D. Tính bazơ Câu 25. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial → Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang97

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). A. (1), (2), (3), (6) Câu 26. Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối,mật độ electron tự do thấp,điện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bền vững.Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau này của kim loại kiềm? A. Nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Mềm. C. Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm D. Khối lượng riêng nhỏ. Câu 27. Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây? A. Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3. B. NaOH , Na2CO3 , NaHCO3 C. Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 D. Na2O , NaOH , Na2CO3 Câu 28. Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ? B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần. A. Bán kính nguyên tử giảm dần. C. Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần D. khối lượng riêng của đơn chất giảm dần. Câu 29. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là : C. ns2np1 D. (n–1)dxnsy A. ns1. B. ns2 Câu 30. Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. R+là cation nào sau đây ? A. Ag+. B. Cu+. C. Na+ D. K+. Câu 31. Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào: A. 2NaCl đpnc 2Na + Cl2 . B.NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl o t C. 2 NaNO3 2NaNO2 + O2 D. Na2O + H2O 2NaOH Câu 32. Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ? A. Na + HCl B. Na + H2O C. Na + O2 D. Na2O + H2O. Câu 33. Đi từ chất nào sau đây,có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy? C. NaOH D. NaNO3 A. Na2O B. Na2CO 3 Câu 34. Cách nào sau đây không điều chế được NaOH: A. Cho Na tác dụng với nước. B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3. C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ). D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ). Câu 35. Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ? A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân. B. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2. C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm. Câu 36. Phương trình điện phân nóng chảy nào đúng.? A. 4 NaOH → 4Na + O2 + 2H2O. B. 2 NaOH → 2Na + O2 + H2. C. 2NaOH → 2Na + H2O2. D. 4NaOH → 2Na2O + O2 + H2 Câu 37. Điều nào sau đây đúng khi nói về 2 dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 ? A. Cả hai dung dịch đều làm quì tím chuyển sang màu xanh. B. Dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là quì tím chuyển sang màu đỏ. C. Dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là không quì tím đổi màu. D. Cả hai dung dịch đều không làm đổi màu quì tím. Câu 38. Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trongwww.facebook.com/daykemquynhonofficial dãy nào sau đây ? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang98

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag. B. HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3 . C. CO2, Al, HNO3 , Cu. D. CuSO4 , SO2, H2SO4, NaHCO3 Câu 39. Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. II, III và VI. B. I, II và III. C. I, IV và V. D. II, V và VI. Câu 40. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt ( cục âm ) xảy ra: A. sự khử ion Cl– B. sự oxi hoá ion Cl– C. sự oxi hoá ion Na+ D. sự khử ion Na+. Câu 41. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? C. Mg. D. Fe. A. Al. B. Na . Câu 42. Khi hòa tan 39 g kali vào 362 g nước , dung dịch thu được có nồng độ % là bao nhiêu? B. 13,97%. C. 14%. D. 14,04%. A. 15,47%. Câu 43. Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M. Kim loại M là : A. Li. B. Cs C. K D. Rb Câu 44. Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 1,12 lít H2 ( đktc) bay ra. Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là : A. 7,1 g. B. 7,9 g . C. 15,2 g. D. 8,0 g. Câu 45. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là B. K C. Rb D. Li A. Na Câu 46. Cho 2,3g Na tác dụng với m(g) H2O thu được dung dịch 4%. Giá trị của m là : A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g. Câu 47. Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung dịch có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4. m có giá trị: A. 3,5g. B. 3,58g. C. 4g. D. 4,6g. Câu 48. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của Bảng Tuần Hoàn. Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc). A, B là 2 kim loại: Cho : Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85 ; Cs = 133 A. Li, Na B. Na, K. C. K, Rb D. Rb, Cs Câu 49. Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm R tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2 (đktc). R là: A. Li. B. Na C. K D. Rb Câu 50. Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl . Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là : A. 8 g. B. 9 g. C. 10 g D. 11 g. Câu 51. Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa. Giá trị của a là : A. 20. B. 21 C. 22. D. 23. Câu 52. Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là : www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. 2,6%. B. 6,2%. C. 2,8%. D. 8,2%. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang99

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 53. Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất: A. KOH, K2CO3 B. KHCO3 C. K2CO3 D. KHCO3, K2CO3 . Câu 54. Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3. C% dung dịch KOH: A. 10,2% B. 10% C. 9% D. 9,52%. Câu 55. Nhúng giấy quì tím vào dd Na2CO3 . quì tím : A. Không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa B. Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dung dịch có tính kiềm. C. Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit D. Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ Câu 56. Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. Na. B. K. C. Li. D. Rb. Câu 57. Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 gam hỗn hợp muối clorua. Khối lượng của mỗi hidroxxit trong hỗn hợp lần lượt là: A. 1,17g và 2,98g B. 1,12g và 1,6g C. 1,12g và 1,92g D. 0,8g và 2,24g Câu 58. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lit khí (đktc). Kim loại M là A. Na B. Li C. Rb D. K Câu 59. Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 (đktc) bay ra. Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là A. 9,4 g B. 9,5 g C. 9,6 g D. 9,7 g Câu 60. Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hóa trị I tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 22,35 gam muối. Kim loại R là: A. Li B. Na C. K D. Ag Câu 61. Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai hiđroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tếp tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai hiđroxit là: A. LiOH VÀ NaOH B. NaOH và KOH C. KOH và RbOH D. RbOH và CsOH Câu 62. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là A. 5,3 gam. B. 10,6 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam. Câu 63. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là A. 18,9 gam. B. 25,2 gam. C. 23,0 gam. D. 20,8 gam. Câu 64. Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M? A. 1 lít B. 2 lít C. 3 lít D. 4 lít Câu 63. Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1,5M. Muối tạo thành và khối lượng tương ứng là: A. 14,2g Na2HPO4 ; 32,8g Na3PO4. B. 28,4 Na2HPO4 ; 16,4 Na3PO4. C. 12g NaH2PO4; 28,4 Na2HPO4. D. 24g Na2HPO4 ; 14,2 Na2HPO4. Câu 64. Nhiệt phân hoàn toàn 108 g hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 được chất rắn Y có khối lượng bằng 75,4% khối lượng của X. Khối lượng của NaHCO3 có trong X là: A. 54 g B. 27g C. 72g D. 36g Câu 65. Hòa tan 55g hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một www.facebook.com/daykemquynhonofficial muối trung hòa duy nhất và hỗn hợp khí X.Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí X là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang100

G

Ư N

H

TR ẦN B

BÀI 26 : KIM LOẠI KIỀM THỔ (TIẾT 42 )

10

00

I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN – CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ : 1. Vị trí : Nhóm IIA gồm : Beri ( Be), magie (Mg), canxi (Ca), stronti (Sr), bari (Ba) và radi (Ra)

2+

3

2. Cấu hình electron : ở lớp ngoài cùng là ns2 ( n là số thứ tự của lớp) Be : [He] 2s2 ; Mg :[Ne] 3s2 ; Ca :[Ar] 4s2 ; Sr :[Kr] 5s2 ; Ba :[Xe] 6s2.

H

Ó

A

C

ẤP

II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ : Màu trắng bạc, có thê dát mỏng. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp ( trừ Be) KHÔNG biến đổi theo một quy luật nhất định Khối lượng riêng nhỏ, nhẹ hơn nhôm ( trừ Ba) như kim loại kiềm vì kiềm thổ có các kiểu mạng Độ cứng thấp.(cao hơn kim loại kiềm) tinh thể không giống nhau

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 80% CO2 ; 20% SO2 . B. 70% CO2 ; 30% SO2 . C. 60% CO2 ; 40% SO2 . D. 50%CO2 ; 50% SO2 . Câu 66. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là : A. 9,5gam B. 13,5g C. 12,6g D. 18,3g Câu 67. Cho 1,9 g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd HCl(dư), sinh ra 0,448 l khí (đktc).Kim loại M là: A. Na B. K C. Rb D. Li Câu 68. Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là: A. 6,9 gam B. 4,6 gam C. 9,2 gam D. 2,3 gam Câu 69. Lấy 35,1g NaCl hòa tan vào 244,9 g H2O sau đó điện phân dung dịch với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi catot thoát ra 1,5 gam khí thì dừng lại. Nồng độ chất tan có trong dung dịch sau điện phân là: A. 9,2% B. 9,6% C. 10% D. 10,2%

TO

ÁN

-L

III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC : Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh, tăng dần từ Be đến Ba. M → M2+ + 2e trong hợp chất, KL kiềm thổ có số oxi hóa +2 1. Tác dụng với phi kim : to Với oxi : tạo oxit baz 2Mg + O2 → . . . . . . . . . . to

G

Với halogen, lưu huỳnh tạo ra muối. Mg + Cl2 → . . . . . . . . to

Ỡ N

Mg + S → . . . . . . . . .

BỒ

ID Ư

2. Tác dụng với axit : a- Với axit HCl, H2SO4 loãng : giải phóng khí H2 M + 2H+ → M2+ + H2↑ Mg + 2HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . +5

+6

b- với axit HNO3 và H2SO4 đặc : KL kiềm thổ có thể khử N và S xuống số oxi hóa thấp nhất Mg +

HNO3 loãng → . . . . . . . . . .. . . . . . +

Mg +

H2SO4 đặc → . . . . . . . . . . . . .+

3. Tác dụng với nước : Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

to

NH4NO3 + . . . . . . . .. . .

−3

H2S + . . . . . . . . . . −2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang101

Be không tác dụng với nước, Mg tác dụng chậm ở nhiệt độ thường, nhanh ở nhiệt độ cao tạo to

H Ơ

N

Mg + H2O → . . . . . . . . . . . . . . . . . .

MgO và phóng thích H2 :

Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo hidroxit và H2 :

TP .Q

U

Y

N

M + 2H2O → M(OH)2 + H2

HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI. ( TIẾT 43)

G

Ư N

a. phản ứng với axit : Ca(OH)2 + 2HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

H

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

(1)

TR ẦN

b. với oxit axit : (CO2, SO2, P2O5…)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

00

B

Xác định muối tạo thành : k =

(2)

k≥1 (2) xảy ra tạo muối CaCO3và dư Ca(OH)2.Nếu k = 1, phản ứng vừa đủ

ẤP

2+

3

10

k ≤ 0,5 0,5 ≤ k ≤ 1 (1) xảy ra tạo muối (1) và (2) xảy ra tạo CaCO3 Ca(HCO3)2 và dư CO2. Nếu và Ca(HCO3)2 k=0,5 phản ứng vừa đủ

C

Chú ý : Nếu cho từ từ CO2 vào dung dịch nước vôi, phản ứng xảy ra hai giai đoạn :

A

CO2 + Ca(OH)2 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ó

Gđ 1 : tạo CaCO3 :

Í-

H

Gđ 2 : hòa tan CaCO3 : CO2 + CaCO3 + H2O → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . c. với muối : Ca(OH)2 + Na2CO3 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

I. CANXI HIDROXIT : (Ca(OH)2) 1. Lí tính : Ca(OH)2 là chất ắn màu trắng (gọi là vôi tôi) ít tan trong nước. Dung dịch Ca(OH)2 là nước vôi trong. 2. Hóa tính : Dung dịch Ca(OH)2 là một baz mạnh : Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH−

ÁN

3. Ứng dụng : dùng trong công nghiệp xây dựng, sản xuất amoniac, clorua vôi ( CaOCl2 )

TO

II. CANXI CACBONAT : (CaCO3)

ID Ư

Ỡ N

G

1. Lí tính : chất rắn màu trắng, không tan trong nước 2. Hóa tính : kém bền với nhiệt, bị phân hủy ở nhiệt độ 1000oC tạo vôi sống . to

CaCO3 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có CO2 ( xem phản ứng (2) ) , khi đun nóng hoặc áp

BỒ

suất CO2 giảm thì Ca(HCO3)2 bị phân hủy tạo ra CaCO3 kết tủa.

Ca(HCO3)2 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Phản ứng này giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động, cặn trong ấm 3. Ứng dụng : làm vật liệu xây dựng : vôi, xi măng, thủy tinh….Đá hoa dùng trong các công trình mỹ thuật. đá phấn dùng làm phụ gia của thuốc đánh răng… III. CANXI SUNFAT : ( CaSO4) không tan trong nước. 160oC CaSO4.2H2O ( thạch cao sống) CaO4.2H2O www.facebook.com/daykemquynhonofficial → CaSO4.H2O + H2O 160oC 350oC Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

N

CaSO4 ( Thạch cao khan)

Thạch cao nung dùng làm khuôn, đúc tượng, bó xương gãy.

H Ơ

CaSO4.H2O ( Thạch cao nung)

Trang102

N

NƯỚC CỨNG ( TIẾT 44 )

G

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

1. Tắm giặt bằng xà phòng trong nước cứng sẽ tạo ra muối canxi stearat không tan. Chất này bám trên vải sợi làm vải sợi mau mục, gây lãng phí xà phòng, giảm khả năng tẩy rửa. 2. Pha trà bằng nước cứng làm giảm hương vị, nấu ăn bằng nước cứng làm thực phẩm lâu chín. 3. tạo cặn trong nồi hơi gây lãng phí nhiên liệu và không an toàn 4. Làm tắc ống dẫn nước. IV. PHƯƠNG PHÁP LÀM MỀM NƯỚC : 1. Nguyên tắc : Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng 2. Phương pháp : a. Phương pháp kết tủa : Đối với nước cứng tạm thời : đun nóng, dùng dd Ca(OH)2 vừa đủ, dd Na2CO3, dd Na3PO4. Thí dụ : Ca(HCO3)2 o CaCO3 + CO2 + H2O t Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3 Đối với nước cứng vĩnh cửu : dùng dung dịch Na2CO3, Na3PO4. Thực tế, người ta dùng đồng thời dung dịch Na2CO3 và Ca(OH)2. Thí dụ : CaSO4 + Na2CO3 → CaCO3↓ + Na2SO4 MgSO4 + Na2CO3 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2↓ + CaCO3↓ + Na2SO4 b.Phương pháp trao đổi ion : Dùng nhựa Zeolit ( là các loại khoáng aluminosilicat kết tinh) hoặc dùng nhựa trao đổi ion cationit. V. NHẬN BIẾT : Dùng dung dịch muối chứa CO32− sẽ tạo kết tủa CaCO3 và MgCO3. Sục CO2 dư vào, nếu kết tủa tan, chứng tỏ có mặt Ca2+, Mg2+ trong dung dịch ban đầu.

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

I. ĐỊNH NGHĨA : Nước cứng là nước chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+. Nước chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm. II. PHÂN LOẠI : 1. Nước cứng tạm thời : do Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 gây ra. 2. Nước cứng vĩnh cửu : do CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 gây ra 3. Nước cứng toàn phần : có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu. III. TÁC HẠI CỦA NƯỚC CỨNG :

Ỡ N

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

BỒ

ID Ư

Câu 1 . Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là: A. 2 B. 4. C. 3. D. 1. Câu 2. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước A. Ba. B. Be C. Ca. D. Sr. Câu 3. Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ A. Be. B. Mg. C. Ca. D. K Câu 4. Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là: A. phương pháp thuỷ luyện B. phương pháp nhiệt luyện C. phương pháp điện phân nóng chảy. D. phương pháp điện phân dung dịch www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang103

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 5. Số oxi hóa của Ca trong hợp chất là: A. -2 B. 0 C. + 1 D. +2. Câu 6. Cặp kim loại nào sau đều không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường: A. Be, Mg. B. Mg, Ca C. K, Na D. Be, Ca Câu 7. Trong một chu kì thì tính khử của kim loại kiềm so với kim loại kiềm thổ là: A. nhỏ hơn B. lớn hơn. C. bằng nhau D. không so sánh được Câu 8. Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , thì : A. bán kính nguyên tử giảm dần. B. năng lượng ion hoá giảm dần C. tính khử giảm dần . D. khả năng tác dụng với nước giảm dần. Câu 9. So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có : A. bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn. B. bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn. C. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn. D. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn. Câu 10. Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm) ? A. Mg → Mg2+ + 2e. B. Mg2+ + 2e → Mg C. 2Cl– → Cl2 + 2e. D. Cl2 + 2e → 2Cl– . Câu 11. Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO)2 C. CaClO2 D. CaOCl2. Câu 12. Thành phần chính của đá vôi có công thức: A. CaO B. Na2CO3 C. CaCO3. D. Ca(OH)2. Câu 13. CaO có tên gọi là: A. đá vôi B. vôi sống. C. vôi tôi D. thạch cao Câu 14. Công thức của thạch cao: A. CaCO3. B. CaSO4 C. Ca(HCO3)2. D. Ca(OH)2. Câu 15. Chất nào sau đây không đúng với tên gọi: A. CaSO4 gọi là thạch cao khan. B. CaSO4 . 2H2O gọi là thạch cao sống. C. CaSO4 . H2O gọi là thạch cao nung. D. CaCO3 gọi tắt là vôi Câu 16. Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết” A. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O B. Ca(OH)2+ Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH C. CaO + CO2 CaCO3 . D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 Câu 17. Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là A. CaO + CO2 → CaCO3 B. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2 C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O . D. Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Câu 18. Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng : A. CaSO4.2H2O B. MgSO4.7H2O C. CaSO4 D. CaSO4.H2O. Câu 19. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion A. Ca2+, Mg2+ B. HCO3-, Cl−. C. SO42−, Cl−. D. Na+, K+. Câu 20. Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ? A. Ca2+, Mg2+, Cl–. B. Ca2+, Mg2+, SO42–. C. Cl–, SO42–, HCO3–, Ca2+. D. Ca2+, Mg2+, HCO3– Câu 21. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là: A. Loại bỏ ion HCO3− trong nước B. Loại bỏ ion SO42− trong nước C. Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước D. Loại bỏ ionwww.facebook.com/daykemquynhonofficial Ca2+ và ion Mg2+ trong nước. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang104

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

CO A. M gO  + → Mg

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 22. Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3−, Cl−, SO42−. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là : A. Na2CO3 B. HCl C. H2SO4 D. NaHCO3 2+ − − Câu 23. Nước cứng có chứa các ion Mg , Cl , HCO3 thuộc loại nước cứng: A. toàn phần. B. tạm thời C. vĩnh cửu D. một phần Câu 24. Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ? A. Nước cứng tạm thời. B. Nước mềm. C. Nước cứng vĩnh cữu. D. Nước cứng toàn phần. Câu 25. Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng A. Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+ B. Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2 C. Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2. D. Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+ Câu 26. Nước cứng không gây ra tác hại sau: A. làm giảm mùi vị của thức ăn B. đóng cặn ở các ống nước, nồi hơi gây hỏng C. gây tốn xà phòng và chóng hỏng quàn áo D. gây độc. Câu 27. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là: A. Giấy quỳ tím B. Zn C. Al D. BaCO3 . Câu 28. Chỉ dùng hai thuốc thử để phân biệt bốn chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4. Có thể dùng: A. Nước, dd NaOH B. Nước, khí CO2 C. Nước, dd HCl D. Nước và ddBaCl2. Câu 29. Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là: A. BaCO3. B. BaCl2 C. (NH4)2CO3 D. NH4Cl Câu 30. Cho Mg lần lượt vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2. Có bao nhiêu dung dịch phản ứng được với Mg? A. 4 B. 3. C. 2 D. 1 Câu 31. Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg: 2 4  → MgSO 4  dpdd  → Mg C. MgO  

-L

H SO

+ Na

2 4  → MgSO4  → Mg B. MgO 

H SO

+ HCl

→ MgCl2  → Mg D. MgO   dpnc

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 32. Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng: A. Mg(NO3)2 B. CaSO4 C. CaCO3 D. Mg(OH)2 Câu 33. Nước có chứa những ion nào dưới đây được gọi là nước cứng tạm thời? A. Ca2+, Mg2+, ClB. Ca2+, Mg2+, HCO32-. C. Mg2+, Ca2+, SO42D. Mg2+, Ca2+, Cl-, SO42Câu 34. Chất nào sau đây không nên dùng để làm mềm nước cứng tạm thời? A. Ca(OH)2 B. HCl. C. Na3PO4 D. Na2CO3 Câu 35. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu? A. Na2CO3 và Na3PO4. B. Na2SO4 và Na3PO4 C. HCl và Na2CO3 D. HCl và Ca(OH)2 Câu 36. Phương pháp nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu? A. Phương pháp soda B. Phương pháp nhiệt. C. Phương pháp photphat D. Phương pháp trao đổi ion Câu 37. Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, www.facebook.com/daykemquynhonofficial H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang105

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 4 B. 7 C. 5. D. 6 Câu 38. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là: A. nhiệt phân CaCl2 B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 C. điện phân dung dịch CaCl2 D. điện phân CaCl2 nóng chảy. Câu 39. Cặp chất không xảy ra phản ứng là: A. Na2O và H2O B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D. dung dịch NaOH và Al2O3 Câu 40. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có: A. bọt khí và kết tủa trắng B. bọt khí bay ra C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần Câu 41. Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là: A. 4 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 42. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là: B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 A. nhiệt phân CaCl2 C. điện phân dung dịch CaCl2 D. điện phân CaCl2 nóng chảy Câu 43. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ? A. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá. B. Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hóa . C. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn. D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện. Câu 44. Những kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường ? A. Na, Ca, Be B.Ba , Sr , Mg C. Ca , Sr , Ba . D. Zn , Cs , Ca Câu 45. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có: A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra. C. kết tủa trắng xuất hiện . D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. Câu 46. Cho dãy biến hóa : Ca → CaO → CaCl2 → X → CO2 → CaCO3 → Y →dung dịch làm quì tím hóa xanh X , Y là: A. C, Ca(NO3)2 B. CaCO3 ; CaO C. (CH3COO)2Ca ; CaCO3. D. CaCO3 ; CaSO4. Câu 47. Chọn câu phát biểu đúng : A. Mg không phản ứng với nước ở điều kiện thường. B. Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng. C. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao. D. Các câu trên đều đúng .

BỒ

Cho chuỗi phản ứng D E F D, E, F, G lần lượt là: A. Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3 . C. CaCO3, CaCl2, Ca(OH)2, Ca

G

Ca(HCO 3)2

B. Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2 D. CaCl2, Ca, CaCO3, Ca(OH)2

Câu 48. Cho Ca vào dung dịch Na2CO3. A. Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3. B. Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial ít tan.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang106

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3 . D. Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng. Câu 49. Cho Bari vào nước được dung dịch A. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch A rồi dẫn tiếp luồng khí CO2 vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau A. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B. Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan C. Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng D. Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan . Câu 50. Cho sơ đồ phản ứng sau MgCO3 → MgCl2 → Mg → Mg(NO3)2 → Mg(OH)2 (1) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 ↑ + H2O đpdd (2) MgCl2 Mg + Cl2 Mg(NO3)2 + H2 ↑ (3) Mg + 2HNO3 loãng (4) Mg(NO3)2 + 2KOH Mg(OH)2 ↓ + 2KNO3 Cho biết những phản ứng nào sai: A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3) . D. (2) và (4) Câu 51. Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết” A. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O B. Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH CaCO3 . C. CaO + CO2 D. Tất cả các phản ứng trên. Câu 52. Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng độ % là : A. 9,25%. B. 5% C. 5,25% D. 9,71% Câu 53. Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml) Kim loại đó là: A. Ca B. Be C. Ba D. Mg. Câu 54. Hoà tan 54 g kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được 50,4 lít H2 đkc và dung dịch B . Xác định tên kim loại A. A. Mg. B. Ca C. Sr D. Zn Câu 55. Cho 4,4 gam hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí H2 (đkc). Hỗn hợp 2 kim loại là A. Mg và Ba B. Ca và Ba C. Mg và Ca. D. Ca và Sr Câu 56. Cho 1,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là: A. Mg B. Ca C. Fe D. Ba Câu 57. Cho 3 gam kim loại hoá trị II tác dụng với H2O dư thấy thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là: A. Mg B. Ca C. Be D. Ba Câu 58. Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp ACO3 và BCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc). Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là A. 1,12 B. 1,68 C. 2,24 D. 3,36 Câu 59. Cho 19,18 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với một lượng nước dư thì thu được 3,136 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là: www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. Mg B. Ca C. Sr D. Ba Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang107

G

nOH − với nCO2

1< t < 2 thì sau phản ứng thu 2 muối ( HCO3– và CO32– )

Ư N

* Nếu t =

10

00

B

TR ẦN

H

Thì : n HCO3– = 2 n CO2 – n OH– n CO32– = nOH– – n CO2 Câu 63. Một bình chứa 15 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M . Sục vào dung dịch đó V lít khí CO2 đkc ta thu được 19,7 g kết tủa trắng thì giá trị của V là : A. 2,24 lít C. 2,24 lít hay 1,12 lít B. 4,48 lít D. 4,48 lít hay 2,24 lít. Hướng dẫn: - n CO 2 = nkết tủa

3

- n CO 2 = nOH − - nkết tủa

.Câu 64, Cho 4,48 lít CO2 đkc vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 g kết tủa . Vậy nồng độ M của dung

2+

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 60. Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ? A. 21,1 gam B. 43 gam C. 43,6 gam D. 32 gam Câu 61. Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thì được 10 gam kết tủa. Giá trị của thể tích là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 4,48 lít hoặc 6,72 lít D. 2,24 lít hoặc 6,72 lít Câu 62. Cho 8,8 gam CO2 tác dụng với 160 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Khối lượng muối thu được là: A. 23,64 gam BaCO3 B. 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2 C. 10,36 gam Ba(HCO3)2 D. 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2 Hướng dẫn: Tìm lượng muối khi cho CO2 phản ứng với Ca(OH)2; * Nếu số mol CO2 < số mol Ca(OH)2 : n↓ = n CO2 * Nếu số mol CO2 > số mol Ca(OH)2 : n ↓ = n OH– – n CO2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

dịch Ca(OH)2 là : A. 0,004 B. 0,002 C. 0,006 D. 0,008 Câu 65. Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư. B. không có kết tủa. C. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư D. không có hiện tượng gì xảy ra. Câu 66. Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là: A. 10,6 gam Na2CO3 B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3 C. 16,8 gam NaHCO3 D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3 Câu 67. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là A. 0,4M B. 0,2M C. 0,6M D. 0,1M Câu 68. Thổi V lít (đktc) CO2 vào 2 lít dd Ba(OH)2 0,0225M, thu được 2,955g kết tủa.Gía trị V là: A. 0,336 hoặc 1,68 B. 0,448 hoặc 1,68 C. 0,336 D. 1,68 Câu 69. V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là? A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 6,72 Câu 70. Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A. 0,032 B. 0.048 C. 0,06 D. 0,04 Câu 71. Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra 8 gam kết tủa trắng. Nồng độ mol/lít của dd Ca(OH)2 là www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. 0,55M B. 0,5M C. 0,45M D. 0,65M Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang108

G

Ư N

H

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 72. Sục 2,688 lít CO2 (đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 x mol/l thu được 15,76g kết tủa. x là A. 0,02. B. 0,01. C. 0,03. D. 0,04. Câu 73. Cho 0,3mol CO2 vào Vml dd Ba(OH)2 0,9M, thu được m gam kết tủa và dd chứa 19,425g một muối cacbonat. V là: A. 255ml. B. 250ml. C. 252ml. D. 522ml. Câu 74. Cho 112ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd Ca(OH)2 ta thu được 0.1g kết tủa.Nồng độ mol/lít của dd nước vôi là A. 0,05M B. 0,005M C. 0,015M D. 0,02M Câu 75. Cho 0,02mol CO2 vào 100ml dd Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970. Câu 76. Cho 0,03mol CO2 vào 1 lít dd gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M thu được x gam kết tủa. x là A. 2,00. B. 0,75. C. 1,00. D. 1,25. Câu 77. Cho a mol CO2 hấp thụ vào dd chứa 0,2mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thu được 23,64g kết tủa. a là A. 0,12. B. 0,38. C. 0,36. D. 0,12 hoặc 0,38.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 78. Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A. 1,344l lít B. 4,256 lít C. 1,344l lít hoặc 4,256 lít D. 8,512 lít Câu 79. Cho m gam hổn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được 6,72 lít khí CO2(đkc) và 32,3g muối clorua.Giá trị của m là: A. 27g B. 28g C. 29g D. 30g Câu 80. Cho 3,45g hổn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,12g muối clorua.Giá trị của V là : A. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 0,67 lít D. 0,672 lít Câu 81. Cho 80 ml dd HCl 1M vào dd chứa 0,04mol Na2CO3 và 0,02mol K2CO3. Thể tích khí CO2 (đkc) sinh là A. 1,344 lit. B. 0,672 lit. C. 0,896lit. D. 2,24lit. Câu 82. Cho 0,15mol hổn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl.Khí thoát ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa.Giá trị của b là A. 5g B. 15g C. 25g D. 35g Câu 83. Cho 1,84g hổn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 0,672 lít CO2 (đkc) và dd X.Khối lượng muối trong dd X là A. 1,17g B. 2,17g C. 3,17g D. 2,71g Câu 84. Cho 7g hổn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít khí (đkc).Dung dịch cô cạn thu được 9,2g muối khan.Giá trị của V là A. 4,48 lít B. 3,48 lít C. 4,84 lít D. Kết quả khác + 2+ Câu 85. Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na ; 0,003 mol Ca ; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3- và x mol NO3-. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là: A. 0,180 B. 0,120 C. 0,444 D. 0,222 2+ 2+ Câu 86. Dung dịch Y chứa Ca 0,1 mol; Mg 0,3 mol; Cl 0,4 mol và HCO3 y mol. Khi cô cạn dung dịch Y ta thu được muối khan có khối lượng là: A. 30,5 gam B. 25,4 gam C. 37,4 gam D. 49,8 gam www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang109

Câu 87. Cho 2,84 g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 672ml khí CO2

G

Ư N

H TR ẦN

3

10

00

B

Câu 91. Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M ? A. 1 lít B. 2 lít . C. 3 lít D. 4 lít

ẤP

2+

BÀI 27. NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM A. NHÔM. ( TIẾT 47 )

H

Ó

A

C

I.VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ: Ký hiệu nguyên tử: Nhôm ( Al) ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kỳ 3 của bàng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p1; viết gọn là [Ne]3s23p1 → nhôm dễ

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

(đktc). Phần trăm khối lượng của 2 muối trên trong hỗn hợp theo thứ tự nào sau đây ? A. 35,2% và 64,8%. B. 70,4% và 29,6% C. 85,49% và 14,52%. D. 17,6% và 82,4%. Câu 88. Muốn hòa tan 9,6 gam hỗn hợp đồng số mol hai oxit kim loại nhóm IIA phải dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 4M. Tên 2 oxit này là: ( Mg = 24; Ca = 40 ; Sr = 87 ; Ba = 137.) A. CaO, BaO B. BaO, MgO C. CaO, MgO. D. CaO, SrO Câu 89. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M. Khối lượng kết tủa tạo ra là : A. 147,75g . B. 146,25g. C. 145,75g. D. 154,75g. ’ Câu 90. Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp MCO3 và M CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc). Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được thu được 5,1g muối khan. Giá trị của V là : A. 1,12 lít. B. 1,68 lít. C. 2,24 lít D. 3,36 lít.

ÁN

-L

nhường 3e hóa trị nên có số oxi hóa +3 trong các hợp chất Mạng tinh thể lập phương tâm diện

TO

II. TÍNH CHẤT LÝ HỌC: Màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. Có thể dát lá nhôm mỏng 0,01mm dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá. D=2,7g/cm3 → Al là kim loại nhẹ. Dẫn điện tốt ( gấp 3 lần sắt, bằng 2/3 đồng), dẫn nhiệt tốt.

ID Ư

Ỡ N

G

III. HÓA TÍNH:

BỒ

Nhôm là kim loại có tính khử mạnh ( sau kim loại kiềm và kiềm thổ), nên dễ bị oxi hóa thành ion dương : Al → Al3+ + 3e 1. Tác dụng với phi kim: a. Với oxi: bột nhôm cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói khi đốt : Al

+

O2

to

→ ...........

Ở nhiệt độ thường , Al bền trong không khí do có màng oxit Al2O3 mỏng và bền che chở. www.facebook.com/daykemquynhonofficial b. Với Cl2, S : → muối Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial to


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang110

Al + Cl2 → . . . . . . . . . . .

+ S → .................

; Al

N

2. Tác dụng với axit:

H Ơ

a. Với axit HCl, H2SO4 loãng : Al khử H+ thành khí H2 :

Y

N

Al + 3H+ → Al3+ + 3/2 H2↑ Al + H2SO4 → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

TP .Q

U

Al + HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . ;

b. Với HNO3, H2SO4 đặc nóng: Al khử N, S xuống số oxi hóa thấp hơn. +5 +6

to

Al + HNO3( loãng) → . . . . . . . . . . . .+ NO + . . . . . . . . . . . . .

ẠO

to

→ . . . . . . . . . .. . . + SO2 + . . . . . . . . . . . . .

Đ

Al + H2SO4 ( đặc)

G

Chú ý: Với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội, nhôm bị thụ động hóa do bề mặt nhôm tạo được do đó Al không tác dụng với HNO3 và H2SO4 loãng được nữa

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

màng oxit có tính trơ TD: to

Al + Cr2O3 → . . . . . . . .+ . . . . . . . .

; Al +

TR ẦN

trong oxit.

H

3. Tác dụng với oxit kim loại ( Phản ứng nhiệt nhôm ): Ở nhiệt độ cao Al khử được nhiều ion kim loại to

Fe3O4 →

. . . . . . ….+ . . . . . . . .

00

B

4. Tác dụng với nước: Nếu phá bỏ lớp oxit trên bề mặt (hoặc tạo thành hỗn hống Al – Hg ), Al sẽ tác (1)

10

dụng được với nước ở nhiệt độ thường. 2Al + 3H2O → 2Al(OH)3 ↓ + 3H2

2+

3

Phản ứng (1) nhanh chóng dừng lại vì Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản nhôm tiếp xúc với nước. 5. Tác dụng với dung dịch kiềm: khi cho Al vào dung dịch kiềm, có các phản ứng sau đây:

ẤP

a- Al2O3 + 2NaOH → 2Na AlO2 + H2O b- xảy ra pt phản ứng (1) :

C

Al +

( Vì Al2O3 là oxit lưỡng tính ).

H2O → . . . . . . . . .+ . . . . . . . . . (1)

Ó

A

c- màng Al(OH)3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:

H

Al(OH)3 + NaOH → ……….+ . . . . .

(2)

-L

Í-

(1) và (2) luân phiên xảy ra cho đến khi hết Al. Tổng hợp (1) và (2):

ÁN

2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2↑

(3)

TO

IV. ỨNG DỤNG – TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

1. Ứng dụng: Nhôm và hợp kim nhôm nhẹ, bền với không khí và H2O, dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa. Màu trắng bạc đẹp nên dùng làm vật liệu xây dựng, tang trí nội thất. Nhẹ dẫn điện tốt, nên được dùng làm dây dẫn điện, dẫn nhiệt tốt dùng làm dụng cụ nhà bếp. Hỗn hợp bột nhôm và bột oxit sắt ( hỗn hợp tecmit ) dùng để hàn đường ray. 2. Trạng thái tự nhiên: Nhôm tồn tại trong tự nhiên dưới dạng hợp chất: * Đất sét: Al2O3.2SiO2.2H2O *Mica: K2O.Al2O3.6H2O. *Boxit: Al2O3.2H2O *Criolit; Na3AlF6 V. SẢN XUẤT NHÔM: a. Nguyên liệu : Quặng Boxit Al2O3.2H2O ( có lẫn SiO2, Fe2O3. ) b. Quá trình sản xuất: gồm 2 công đoạn: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang111

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tinh chế quặng boxit: Nấu quặng với dung dịch NaOH đặc ở 180oC, Al2O3 và SiO2 tan, Fe2O3 không tang, lọc bỏ Fe2O3 thu được dung dịch 2 muối : Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O SiO2 + 2 NaOH → Na2SiO3 + H2O. Xử lý dung dịch bằng CO2 thu được Al(OH)3 không tan : NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 to Lọc, rửa và nung kết tủa ở 900oC thu Al2O3 : 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O Điện phân Al2O3 nóng chảy.: Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 là 2050oC trộn Al2O3 với criolit tạo ra hỗn hợp nóng chảy ở o 900 C. Ưu điểm: * tiết kiệm năng lượng * tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy . *hỗn hợp chất điện li có khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm, nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa bởi không khí. Quá trình điện phân: Thùng điện phân có: * Catod (−): than chì. Xảy ra quá trình khử Al3+ thành Al : Al3+ + 3e → Al * Anod (+): than chì . Xảy ra quá trình oxi hóa O2− thành O2 : 2O2− → O2 + 4e Khí oxi sinh ra đốt cháy anod thành CO và CO2

Phương trình điện phân:

2Al2O3

đpnc

4Al + 3O2↑

BỒ

B. MÔT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM. ( TIẾT 48)

I. NHÔM OXIT Al2O3 : 1. lí tính – trạng thái tự nhiên: Rắn , màu trắng, không tan trong nước và không tác dụng với nước. nóng chảy ở nhiệt độ trên 2050oC Tồn tại dạng ngậm nước : Al2O3.2H2O và dạng khan Al2O3. 2. Hóa tính : www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Tính axit: tác dụng với kiềm: Al2O3 + NaOH → . . . . . . . . . . .+ . . . . . . .

N

•

→........+.......

H Ơ

H+

Phương trình ion thu gọn: Al2O3 +

N

Tính lưỡng tính: • Tính baz: tác dụng với axit: Al2O3 + HCl → . . . . . . . . + . . . . . . . . .

Tính bền : lực hút giữa Al3+ và O2− rất bền, nên nhiệt độ nóng chảy rất cao, khó bị khử.

TP .Q

•

Y

Phương trình ion thu gọn: Al2O3 + OH− → . . . . .. . . . .+ . . . . . . . .

U

•

Trang112

ẠO

3. Ứng dụng:

G

Ư N

H

10

00

B

TR ẦN

II. NHÔM HIDROXIT: Al(OH)3 Chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo, kém bền với nhiệt: Al(OH)3 → . . . . . . . . + . . . . . . . . . . Tính lưỡng tính: a. tính baz: tác dụng với axit mạnh: Al(OH)3 + HCl → . . . . . . . . . . .+ . . . . . . . . . . H+ → . . . . . . . .+ . . . . . . . . . .

3

Al(OH)3 +

ẤP

2+

b. tính axit: tác dụng với baz mạnh: Al(OH)3 + NaOH → . . . . . . . . . . + . . . . . . . . . OH− →

. . . . . . . . . .+ . . . . . . . .

C

Điều chế: Al(OH)3 :

Al(OH)3 +

Ó

A

a. muối Al3+ tác dụng với dd NH3 hoặc dd NaOH vừa đủ:

Í-

H

AlCl3 + NH3 + H2O → . . . . . . . . + . . . . . . . . . . . b. muối AlO2− ( Aluminat ) tác dụng với dung dịch axit:

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Dạng ngậm nước : Boxit là nguyên liệu sản xuất nhôm. Dạng khan: có cấu tạo tinh thể là đá quý: Coridon trong suốt không màu , rất rắn dùng làm đá mài, giấy nhám…Bột oxit nhôm làm xúc tác cho tổng hợp hữu cơ. Nếu Al2O3 có lẫn Cr3+ : hồng ngọc dùng làm đồ trang sức, chân kinh đồng hồ, kỹ thuật laze. Nếu Al2O3 có lẫn Fe2+, Fe3+, Ti4+ ta có saphia dùng làm đồ trang sức.

ÁN

NaAlO2 + CO2 + H2O → . . . . . . . . . . + . . . . . . . . . . .

TO

NaAlO2 + HCl ( vừa đủ) + H2O → . . . . . . . . . . . + . . . . . . . . . . . Al2(SO4)3

G

III. NHÔM SUNFAT:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

*Có trong phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay Kal(SO4)2.12H2O *Nếu thay K+ bằng Li+, Na+, NH4+ ta có phèn nhôm. *Phèn chua dùng trong ngành thuộc da , công nghiệp giấy, cầm màu, làm trong nước IV. CÁCH NHẬN BIẾT ION Al3+ TRONG DUNG DỊCH: Thuốc thử: dung dịch kiềm mạnh lấy dư. Hiện tượng: có kết tủa keo trắng rồi tan trong kiềm mạnh dư. Al3+ + 3OH− → Al(OH)3 Al(OH)3 + OH− (dư) → AlO2− + H2O

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang113

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau đây A. Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ B. Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim C. Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người D. Al là nguyên tố lưỡng tính. Câu 2. Phát biểu nào dưới đây đúng ? A. Nhôm là kim loại lưỡng tính . B. Al(OH)3 là một baz lưỡng tính. D. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính C. Al2O3 là oxit trung tính. Câu 3. X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm. X là : A. Na B. Ca C. Al . D. Fe Câu 4. Độ dẫn điện của nhôm bằng A. 1/3 so với độ dẫn điện của đồng. B. 2/3 so với độ dẫn điện của đồng . C. 3/3 so với độ dẫn điện của đồng. D. 4/3 so với độ dẫn điện của đồng. Câu 5. Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng A. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện . B. Nhôm tan được trong dung dịch NH3 C. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội . D. Nhôm là kim loại lưỡng tính. Câu 6. Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng: A. Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng B. Phản ứng nhiệt nhôm . C. Dùng phương pháp điện luyện D. Điện phân nóng chảy nhôm oxit 3+ Câu 7. Cấu hình electron ngoài cùng của Al và Al tương ứng lần lượt là: A. 3s2 3p1 ; 3s2 3p4 B. 2s2 2p6 , 3s2 3p1 C. 3s2 3p1 ; 3s2 D. 3s2 3p1 ; 2s2 2p6 . Câu 8. Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây 1. Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nhiệt độ nóng chảy ở 660oC 2. Dễ dát mỏng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt 3. Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3. Câu 9. Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây? A. dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH. B. dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2 C. dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH. D. dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3. Câu 10. Chọn câu đúng: Khi cho nhôm vào nước thì A. Lúc đầu Al có phản ứng với nước sau đó dừng lại, nên coi như nhôm không có phản ứng với nước B. Nhôm có lớp Al2O3 bảo vệ, làm sạch lớp oxit này thì nhôm có tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 bảo vệ nên phản ứng dừng lại . C. Nhôm phản ứng với nước tạo ra Al2O3 nên phản ứng dừng lại D. Nhôm phản ứng với nước tạo thành Al(OH)3 Câu 11. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ? A. Al(OH)3.. B. Al2O3 . C. ZnSO4 . D. NaHCO3 . Câu 12. Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N

G

Ư N

H

TR ẦN

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. 23 : 4 : 6. B. 46 : 6 : 9 . C. 46 : 2 : 3. D. 20 : 2 : 3. Câu 18. Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng 1. Dung dịch NaOH dư 2. Dung dịch HCl dư 3. Dung dịch Fe(NO3)2 dư 4. Dung dịch AgNO3 dư A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 4. . D. 1, 3, 4 Câu 19. Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây : A. HCl đặc. B. H2SO4 đặc nguội. C. Dung dịch NaOH D. dung dịch NH3. Câu 20. Hóa chất dùng để nhận biết được từng chất rắn trong dãy sau: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3 là: 1. Dung dịch HCl 2. H2O 3. CO2 A. 1, 2 B. 2, 3. C. 1, 3 D. 1, 2, 3 Câu 21. Chia m gam nhôm thành 2 phần bằng nhau

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 13. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do : A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit nhôm bền vững bảo vệ. C. có màng hidroxit bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước Câu 14. Nhôm không tan trong dng dịch nào sau đây? A. HCl. B. H2SO4. C. NaHCO3. D. NH3. Câu 15. Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O . Các hệ số cân bằng từ trái qua phải là: A. 3, 6, 3, 1, 3 B. 1, 6, 1, 6, 3 C. 1. 6 , 1, 3, 3. D. 2, 6, 2, 3, 3 Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 (loãng ) → Al(NO3)3 + N2 + H2O Tổng hệ số sau cân bằng : A. 47 B. 57 C. 67 D. 77. Câu 17. Cho phương trình phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + . . . . . Nếu tỷ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau cân bằng ta có tỷ lệ mol n Al : n N 2O : n N 2 = bao nhiêu?

N

Trang114

Y

Lý thuyết và bài tập hóa 12

G

TO

ÁN

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là : A. y = 2x. B. x = y. C. x = 4y D. x = 2y.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 22.Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → NaAlO2 → Al(OH)3 → AlCl3 → Al (1) Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2 (2) NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3 ↓+ NaOH (3) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

Cho biết những phản ứng nào sai A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) Câu 23. Cho sơ đồ phản ứng sau Al X Y Z X, Y, Z lần lượt là A. Al2O3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4] ), Al(OH)3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

(4) 2AlCl3

đpnc

C. (2), (4).

2Al + 3Cl2 D. (1), (4)

Al B. NaAlO 2, Al2O3, Al(OH)3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

H Ơ N

TP .Q

C. Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O.

U

C. Al(OH)3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4] ), Al2O3 D. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3 . Câu 24. Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết. Nhận xét đúng là : A. Al tan hoàn toàn trong nước dư. B. Đã dùng nước dư. D. H2O dư và số mol Al nhỏ hơn số mol Na . C. H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na. Câu 25. Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra sẽ là : B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 A. 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

N

Trang115

Y

Lý thuyết và bài tập hóa 12

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

H

Ó

A. Màu trắng bạc, kim loại nhẹ. C. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Câu 26. Cho phản ứng hoá học : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là : A. 1 và 3 B. 3 và 2. C. 4 và 3. D. 3 và 4. Câu 27. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm: (1) tiết kiệm năng lượng (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2 (3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa (4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy. Các ý đúng là: A. (1), (2), (5). B. (1), (3), (5). C. (1), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5). Câu 28. Cho phản ứng : Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là : A. Al . B. H2O. C. NaOH . D. H2O và NaOH . Câu 29. Mô tả không phù hợp với nhôm là: A. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA B. Cấu hình electron [Ne]323p1 C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. D. Mức oxi hóa đặc trưng là +3 Câu 30. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm:

B. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. D. Dẫn điện tốt hơn Cu và Fe

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 31. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn ... A. Al2O3 B.Zn và Al2O3. C.ZnO và Al. D.ZnO và Al2O3. Câu 32. Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ? A. Nước vẫn trong suốt. B. Có kết tủa Nhôm cacbonat. C. Có kết tủa Al(OH)3 và có khí D. Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại. Câu 33. Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH?

ID Ư

A. Na, Al, Al2O3 C. MgCO3, Al, CuO.

B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. D. KOH, CaCO3, Cu(OH)2.

BỒ

Câu 34. Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau - Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al(NO3)3. - Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd NaOH đên dư vào dd Al(NO3)3. Phát biểu nào sau đây đúng A. Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan. B. Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang116

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan . Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan D. Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan . Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan . Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit? B. Al2O3 là oxit không tạo muối. A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3. C. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. D. Al2O3 tan được trong dung dịch NH3. Câu 36. Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? A. dung dịch NaOH dư . B. dung dịch AgNO3. C. dung dịch Na2SO4. D. dung dịch HCl. Câu 37. Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây 1. Al 2. Al2O3 3. Fe3O4 4. FeO 5. Fe2O3 6. Fe A. 2, 3, 4 . B. 1, 2, 6. C. 2, 3, 6 . D. 1, 2, 3 . Câu 38. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2 Câu 39. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2. Câu 40. Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NH3 . C. Dung dịch HCl . D. H2O dư . Câu 41.Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3 là : A. Dung dịch KOH . B. H2O. C. Cu(OH)2. D. Dung dịch HCl. Câu 42. Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là A. NaOH, NH3. B. NH3, NaOH . C. NaOH, AgNO3. D. AgNO3, NaOH. Câu 43. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào A. Trong suốt cả quá trình, dung dịch trong B. Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần C. Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục D. Dung dịch từ từ đục, sau trong dần . Câu 44. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là: A. Ca(HCO3)2 B. CuSO4 C. Fe(NO3)3 D. AlCl3. Câu 45. Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 26,7 . B. 12,5. C. 25,0. D. 19,6. Câu 46. Đốt cháy hỗn hợp gồm có 5,4 g bột nhôm và 4,8 g bột Fe2O3 để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm . Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A. Khối lượng A thu được là bao nhiêu ? A. 6,2g B. 10,2 g . C. 12,8 g D. 6,42 g Câu 47. Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A. 80%. B. 90% C. 70% D. 60% www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang117

G

Ư N

H

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 48. Hòa tan 7,8g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 7g. Khối lượng Al và khối lượng Mg trong hỗn hợp đầu là : A. 2,7 và 1,2. B. 5,4 và 2.4. C. 2,7 và 2,4 D. 2,7 và 4,8 Câu 49. Nung hoàn toàn 27 gam Al và 69,6 gam Fe3O4 trong bình kín không có không khí. Khối lượng Al sau phản ứng là bao nhiêu gam A. 5,4 gam . B. 4,05 gam C. 2,16 gam D. 10,8gam Câu 50. Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít H2 (đkc). % khối lượng của Mg và Al lần lượt là A. 42,55 ; 57,45 . B. 25,45 ; 74,55 C. 44,5 ; 55,5 D. Kết quả khác Câu 51. Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M được dung dịch X. Thêm vào X 3,24g nhôm. Thể tích H2 thoát ra (ở đktc) là bao nhiêu .lít ? A. 3,36 B. 4,032. C. 3,24. D. 6,72. Câu 52. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là bao nhiêu lít? A. 0,45 B. 0,6 C. 0,65 D. 0,45 hoặc 0,65. Hướng dẫn: Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào dung dịch Al3+ để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu .

- n OH − = 3.nkết tủa - n OH − = 4. nAl 3+ - nkết tủa Câu 53. 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,8M. A. 600 ml B. 700 ml C. 250 ml. . D. 300 ml. Câu 54. Cho 5,75 g hỗn hợp Mg, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc). Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. 27,45g. B. 13,13g. C. 58,91g. D. 17,45g. Câu 55. Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1 : 3. Giá trị của m là : A. 24,3 B. 42,3. C. 25,3. D. 25,7. Câu 56. Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao ( không có không khí). Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là : A. 12,5%. B. 60%. C. 80%. D. 90%. Câu 57. hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,1 mol NO. Giá trị của m là : A. 13,5. B. 1,35. C. 0,81. D. 8,1. Câu 58. Trộn đều 0,54 g bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là : A. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 2,24 lít và 6,72 lít. C. 0,672 lít và 0,224 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít. Câu 59. Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hoà tan bằng dung dịch NaOH dư được dung dịch A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch A, kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi được 2,04 g chất rắn. Nồng độ mol của dung dịch www.facebook.com/daykemquynhonofficial Al2(SO4)3 ban đầu là : Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Ta có hai kết quả :


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang118

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

-L

TO

của a là: A. 0,025

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 0,4M. B. 0,6M. C. 0,8M. D. 1M. Câu 60. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố : Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26) A. Al và Cl. B. Al và P C. Na và Cl D. Fe và Cl Câu 61. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là A. 8,3 và 7,2. B. 11,3 và 7,8. C. 13,3 và 3,9. D. 8,2 và 7,8 Câu 62. Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là A. 8,10 gam. B. 1,35 gam. C. 5,40 gam. D. 2,70 gam Câu 63. Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24 C. 4,48. D. 3,36. Câu 64. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 10,8 B. 5,4. C. 7,8 D. 43,2 Câu 65. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27) A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2. Câu 66. Cho 38,795gam hỗn hợp bột nhôm và nhôm clorua vào lượng vứa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch X ( kết tủa vừa tan hết ) và 6,72 lít H2 (đktc). Thêm 250ml dd HCl vào dung dịch X thu được 21,84 gam kết tủa. Nồng độ của dung dịch HCl là : A. 1,12M hay 3,84M B. 2,24M hay 2,48M. C. 1,12M hay 2,48M D. 2,24M hảy 3,84M Câu 67. Cho a mol AlCl3 vào 200ml dung dịch NaOH 4% thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 0,05 B. 0,0125 C. 0,0625 D. 0,125 Câu 68. Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8 gam kết tủa Giá trị

B. 0,05

C. 0,1

D. 0,125

Hướng dẫn: Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na [Al (OH ) 4 ] để xuất

Ỡ N

G

hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu .

ID Ư

Ta có hai kết quả : - nH + = nkết tủa - nH + = 4. nAlO −2 - 3. nkết tủa

Câu 69. Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí)

BỒ

thì khối lượng bột nhôm cần dùng là A. 8,10 gam. B. 1,35 gam C. 5,40 gam. D. 2,70 gam. Câu 70. Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch X và 13,44 lít H2 (đktc) .Thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch X để thu được 31,2 gam kết tủa là: A. 2,4 B. 2,4 hoặc 4 C. 4 D. 1,2 hoặc 2 Câu 71. Cho 1,29g hh gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thì thu được 0,015 mol khí H2 nhưng www.facebook.com/daykemquynhonofficial nếu cho hh tan trong dung dịch HCl thì cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang119

G

Ư N

H

TR ẦN

3

B. y = 2x.

C. x = 4y.

D. x = y.

2+

A. x = 2y.

10

00

B

Câu 77. Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là Câu 78. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? B. Mg, K, Na.

ẤP

A. Mg, Al2O3, Al.

C. Zn, Al2O3, Al.

D. Fe, Al2O3, Mg.

Í-

H

Ó

A

C

Câu 79. Hóa chất dùng để nhận biết được từng chất rắn trong dãy sau: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3 là 1. Dung dịch HCl 2. H2O 3. CO2 A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3 Câu 80. Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về nhôm hidroxit A. Được điều chế từ dung dịch muối nhôm với dung dịch NH3 dư B. Được điều chế từ dung dịch muối nhôm với dung dịch NaOH dư C. Là kết tủa trắng và tan một phần trong nước D. Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước Câu 81. Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng A. Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng B. Phản ứng nhiệt nhôm C. Dùng phương pháp điện luyện D. Điện phân nóng chảy nhôm oxit Câu 82. Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Dung dịch sau phản ứng chứa các chất tan là A. Na2SO4, NaAlO2 B. NaOH, NaAlO2 D. NaOH, Na2SO4, NaAlO2 C. Al(OH)3, Na2SO4, NaAlO2 Câu 83. Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 16,8 lít khí hidro (00C và 0,8 atm). Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là A. 10,6 gam B. 10,8 gam C. 10,7 gam D. 10,9 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 150ml B. 450ml C. 300ml D. 900ml Câu 72. Dung dịch X chứa amol NaAlO2. Khi thêm vào dd X b mol hoặc 2b mol dd HCl thì lượng kết tủa sinh ra đều như nhau. Tỉ số a/b là : A. a:b = 5:4. B. a:b = 4:5 C. a: b < 5:4 D. a: b > 5: 4. Câu 73. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ: A. a: b = 1: 4 B. a : b < 1 : 4 C. a : b = 1 : 5 D. a : b > 1 : 4. Câu 74. Dung dịch X chứa a mol AlCl3. Thêm vào dung dịch X b mol hoặc 3b mol NaOH thì lượng kết tủa sinh ra như nhau. Tỷ số a/b là: A. 1. B. 1,2 C. 1,4 D. 1,6 Câu 75. Cho 1,29g hh gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thì thu được 0,015 mol khí H2 nhưng nếu cho hh tan trong dung dịch HCl thì cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M A. 150ml B. 450ml. C. 300ml D. 900ml Câu 76. Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al2O3 và tiêu hao y tấn than chì ở anot.Biết hiệu suất phản ứng là 100%.Hỏi giá trị của x và y là bao nhiêu? B. x = 20,4 , y = 3,6 A. x = 10,2 ; y = 1,8 C. x = 40,8 ; y = 14,4 D. x =40,8 , y = 4,8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang120

G

Ư N

Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 87.

Ó

A

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 2,1.

C. 2,4.

D. 2,5

Í-

H

A. 1,7.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 84, Cho 24,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,264 lít khí (đkc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư. Lọc kết tủa nung trong không khí thu được 23,2 gam chất rắn. Khối lượng của kim loại lần lượt là A. 9,18, 12,88, 2,88 B. 13,5, 5,6, 5,84 C. 2,16, 16,8, 5,98 D. Kết quả khác Câu 85. Cho 9 gam hợp kim Al vào dung dịch NaOH, đun nóng thu được 10,08 lít H2 (đkc). Biết thành phần khác trong hợp kim không tác dụng với dung dịch NaOH. Vậy % của Al trong hợp kim là A. 90% B. 80% C. 70% D. 45% Câu 86. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (vừa đủ) hỗn hợp X gồm Al và FeO trong điều kiện không có không khí cho đến khi hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đkc). Khối lượng hỗn hợp X là A. 21,2 gam B. 27 gam C. 31,8 gam D. 40,2 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Thực hành: TÍNH CHẤT Na, Mg, Al và hợp chất của chúng ( TIẾT 49 ) Luyện Tập: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM ( TIẾT 50 ) KIỄM TRA 1 TIẾT ( TIẾT 51 )

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Trang121

U

Y

N

H Ơ

N

Lý thuyết và bài tập hóa 12

ẠO

TP .Q

CHƯƠNG VII: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG

BÀI 31: SẮT ( TIẾT 52 )

00

II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.

Fe → Fe3+ + 3e

B

2+ hay thành ion Fe3+ : Fe → Fe + 2e Trong hợp chất, Fe có số oxi hóa +2 hoặc +3

TR ẦN

H

Ư N

G

Sắt ( Fe ) ở ô 26, nhóm VIIIB, chu kỳ 4 của bảng tuần hoàn. 2 2 6 2 6 2 6 Cấu hình electron theo mức năng lượng : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d → nguyên tố d Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2. . Dễ nhường electron ở phân lớp 4s trở thành ion Fe2+ và có thể nhường thêm 1e ở phân lớp 3d trở

2+

3

10

Màu trắng hơi xám, dẻo dễ rèn, có tính nhiễm từ. Khối lượng riêng lớn: D = 7,9 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy = 1540oC Dẫn điện, nhiệt tốt.

ẤP

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

Í-

H

Ó

A

C

Sắt có tính khử trung bình, khi phản ứng với chất oxi hóa yếu , sắt bị oxi hóa thành Fe2+ Fe → Fe2+ + 2e Khi gặp chất oxi hóa mạnh, sắt bị oxi hóa thành Fe3+: Fe → Fe3+ + 3e 1. Tác dụng với phi kim: Ở nhiệt độ cao, sắt khử phi kim thành ion âm, và sắt bị oxi hóa thành Fe2+ hay Fe3+. to to Fe + O2 → . . . . . . . . . . . Fe + Cl2 → . . . . . . . . . .

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

to

→............

TO

Fe + S

2. Tác dụng với axit :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Fe khử ion H+ thành H2 và bị khử thành Fe2+. Fe + 2H+ → Fe2+ + H2↑ Fe +

HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ;

Fe + H2SO4 loãng → . . . . . . . . . . . . . . . . .

b. Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc nóng:

+5 +6

Fe bị oxi hóa đến số oxi hóa +3 : Fe3+ , N , S bị khử đến số oxi hóa thấp hơn Fe +

HNO3 loãng →

Fe +

H2SO4 đặc, nóng →

. . . . . . . . . . . . .+ NO + . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . + SO2 + . . . . . . .

Chú ý : Fe bị thụ động hóa bởi các axit HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang122

3. Tác dụng với dung dịch muối : Fe khử được các ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa và bị oxi

H Ơ

→ . . . . . . . . . . .+ . . . . . . . .

•

U

TP .Q

Chú ý: viết phương trình hóa học khi cho Fe vào dung dịch AgNO3 theo 2 trường hợp sau:

Y

N

Fe + FeCl3

N

hóa thành Fe2+ . Fe + CuSO4 → . . . . . . . . . . .+ . . . . . . .

Fe dư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ẠO

...……………………………………………………………………………………………………… dư

:

G

AgNO3

Ư N

..………………………………………………………………………………………………………

H

……………………………………………………………………………

TR ẦN

..………………………………………………………………………………………………………

to < 570oC

Fe3O4 + 4H2↑

Fe + H2O

to > 570oC

FeO + H2

10

3Fe + 4 H2O

00

4. Tác dụng với nước: ( Học sinh tham khảo thêm)

B

……………………………………………………………………………

3

IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

ẤP

2+

Fe chiếm 5% khối lượng vỏ trái đất, đứng hàng thứ hai trong các kim loại ( sau nhôm). Quặng sắt quan trọng: hematit đỏ ( Fe2O3 khan ); hematit nâu ( Fe2O3.nH2O); manhetit (Fe3O4) giàu

Í-

H

Ó

A

C

sắt nhất ; xiderit (FeCO3); pirit ( FeS2) Sắt có trong hemoglobin ( huyết cầu tố ) của máu, làm nhiệm vận chuyển oxi, duy trì sự sống. Những thiên thạch từ khoảng không vũ trụ rơi vào trái đất có chứa sắt tự do.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

•

Đ

………………………………………………………………………

ÁN

BÀI 32: HỢP CHẤT CỦA SẮT ( TIẾT 53)

TO

I. HỢP CHẤT SẮT (II): FeO, Fe(OH)2, MUỐI SẮT (II) Fe2+.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

1. Tính chất vật lý: Sắt (II) oxit : FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên , không tan trong nước. Sắt (II) hidroxit : Fe(OH)2 là chất rắn, màu trắng hơi xanh ( lục nhạt), không tan trong nước. Muối sắt (II) : Fe2+ tan trong nước, kết tinh dạng muối ngậm nước : FeSO4.7H2O; FeCl2.4H2O 2. Tính chất hóa học: a. Tính khử: Khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh, các hợp chất sắt (II) bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III) Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. Fe2+ → Fe3+ + 1e FeO bị oxi hóa bởi HNO3, H2SO4 đặc nóng : FeO +

to

HNO3(loãng) → . . . . . . . . . . . . .+ . . . . . . . . . . + . . . . . . . . . .

Phương trình ion rút gọn: 3FeO + NO3− + 10H+ → 3Fe3+ + NO↑ + 5H2O www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang123

Fe(OH)2 bị oxi hóa bởi oxi trong không khí: O2 +

→ . . . . . . . . . . . ↓ (nâu đỏ)

H 2O

N

Fe(OH)2 +

H Ơ

Muối sắt (II) bị oxi hóa thành muối sắt (III) bởi các chất oxi hóa. Cl2

→

. . . . . . . . . . . ( vàng nâu )

N

FeCl2 +

Y

TP .Q

FeO

U

b. Oxit và hidroxit sắt (II) có tính baz: + HCl → . . . . . . . . . . .+ . . . . . . . . . HCl → . . . . . . . . . . . + . . . . . . . . .

ẠO

Fe(OH)2 +

G

Fe2O3 + CO → . . . . . . . . . . . . + . . . . . . . . . .

Ư N

khử Fe2O3 bằng CO ở 500oC :

→ . . . . . . . . . . . .+ . . . . . . . . .

2+

TR ẦN

H

b. Fe(OH)2: cho dung dịch muối Fe phản ứng với dung dịch kiềm (không có không khí): Fe2+ + 2OH− → Fe(OH)2↓ ( lục nhạt )

H2SO4 → …………….+ …………

00

Fe +

B

FeCl2 + 2NaOH → . . . . . . . . . . . . . ..+ . . . . . . . . . . c. Muối sắt (II): Cho Fe, FeO, Fe(OH)2 phản ứng với các axit HCl, H2SO4 loãng → Fe2+

10

FeO + H2SO4 → …………….+…………..

2+

3

Fe(OH)2 + H2SO4 → ……………..+………..

ẤP

Dùng sắt khử muối sắt (III) → muối sắt (II) : Fe + FeCl3 → ……………

C

II. HỢP CHẤT SẮT (III) : Fe2O3; Fe(OH)3; MUỐI SẮT (III) Fe3+

Ó

A

1. Tính chất vật lý:

Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước. Fe(OH)3 là chất rán màu nâu đỏ, không tan trong nước. Muối sắt (III) màu vàng nâu , tan trong nước. Kết tinh ở dạng ngậm nước : FeCl3.6H2O ; Fe2(SO4)3.9H2O 2. Tính chất hóa học: a. Tính oxi hóa: khi tác dụng với các chất khử, hợp chất sắt (III) bị khử thành hớp chất sắt (II) hoặc Fe tự do.: Fe3+ + 1e → Fe2+ ; Fe3+ + 3e → Fe Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa

-L

Í-

H

Ỡ N

G

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a. FeO: nung Fe(OH)2 không có không khí: Fe(OH)2

Đ

3. Điều chế:

BỒ

ID Ư

Fe2O3 bị khử bởi H2 , CO, Al thành hợp chất sắt (II) hoặc Fe to

Fe2O3 + Al → …………+……….( phản ứng nhiệt nhôm )

Muối sắt (III): Kim loại có thể khử hợp chất sắt (III) thành hợp chất sắt (II). FeCl3 +

Fe → . . . . . . . . . . . ;

FeCl3 + Cu → . ………….+…………… Một số hợp chất có tính khử cũng khử được hợp chất sắt (III) 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + I2 + 2KCl

www.facebook.com/daykemquynhonofficial FeCl3 + H2S → FeCl2 + S + 2HCl Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang124

b. Oxit và hidroxit sắt (III) có tính baz: Fe2O3 +

N

H2SO4 → ……………..+……..……….

H Ơ

Fe(OH)3 +

HCl → …………..+…………

3. Điều chế: to

a. Fe2O3 : Nhiệt phân Fe(OH)3:

Y

N

Fe(OH)3 → …………..+…………..

TP .Q

U

b. Fe(OH)3: Cho dung dịch kiềm tác dụng với muối sắt (III): Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3

ẠO

FeCl3 + 3NaOH → . . . ………….+……………………

G

H

Ư N

4, Ưng dụng: FeCl3 dùng làm xúc tác trong tổng hợp hữu cơ ; Fe2O3 dùng pha sơn chống gỉ.

TR ẦN

BÀI 33: HỢP KIM SẮT ( TIẾT 54)

( Chỉ học thành phần hợp kim, nguyên tắc và các phản ứng xảy ra khi luyện gang và thép)

B

I. GANG :

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

1. Khái niệm: Gang là hợp kim của Fe với Cacbon trong đó có từ 2 – 5% khối lượng cacbon, ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S . . . . . 2. Phân loại: Có 2 loại gang a. Gang xám: Chứa cacbon dạng than chì, kém cứng và kém dòn. Khi hóa rắn tăng thể tích. Dùng để đúc các bộ phận của máy, ống dẫn nước, cửa … b. Gang trắng: Chứa ít C, rất ít Si, cacbon chủ yếu dạng xementit ( Fe3C ). Cứng , giòn, dùng để luyện thép 3. Sản xuất gang: a. Nguyên tắc : Khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao (xem hình trang 43) b. Nguyên liệu : Quặng sắt ( hematit đỏ Fe2O3) không chứa hoặc không chứa S, P, chứa từ 30 – 95% oxit sắt. Than cốc: điều chế từ than mỡ ( là loại than chứa ít lưu huỳnh và ít tro, nhiều chất bốc như hơi nước , khí than và tro than..) có vai trò cung cấp nhiệt, tạo chất khử CO và tạo gang. Chất chảy là CaCO3 hoặc SiO2. c. Các phản ứn g xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang: Phản ứng tạo chất khử CO: xảy ra ở phần trên của nồi lò

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

được muối sắt (III). Hoặc cho Fe2O3, Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch axit loãng.

Đ

c. Muối sắt (III): Cho Fe phản ứng với các chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3. H2SO4 đặc nóng ta thu

BỒ

ID Ư

to

C + O2 → CO2 lúc này nhiệt độ lên tới 1800oC to

CO2 + C → 2CO lúc này phần trên bụng lò có nhiệt độ 1300oC. Phản ứng khử oxit sắt:

to

•

Phần trên thân lò : nhiệt độ khoảng 400oC: 2Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2

•

Phần giữa thân lò : ( khoảng 500 – 600oC): Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2

to

Phần dưới thân lò: ( 700 = 800oC)

to

FeO + CO → Fe + CO2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Phản ứng tạo xỉ: xảy ra ở phần bụng lò ( khoảng 1000oC : xỉ nổi lên trên gang. Produced by Nguyen Thanh Tu www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial to Teacher •


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang125

CaO + SiO2 →

CaSiO3 ( canxi silicat )

N

CaCO3 → CaO + CO2 ;

H Ơ

d. Sự tạo thành gang: Ở bụng lò ( 1500oC) , sắt nóng chảy hòa tan 1 phần C và 1 lượng nhò

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Mn, Si.. thành gang nóng chảy tích tụ ở nồi lò.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

II. THÉP: 1. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 – 2 % khối lượng cacbon cùng với một số nguyên tố khác ( Si, Mn, Cr, Ni …..) 2. Phân loại: a. Thép thường ( hay thép cacbon): Có 2 loại : • Thép mềm: chứa không quá 0,1% C ( < 0,1% ) dùng để kéo sợi, cán thành lá thép, xây dựng nhà cửa… • Thép cứng: chứa trên 0,9% ( >0,9%), chế tạo nông cụ, vòng bi, vỏ xe bọc thép.., b. Thép đặc biệt: Chứa thêm các nguyên tố : Si, Mn , Cr , Ni, W, V…..có tính chất cơ học, vật lý rất quan trọng. • Thép chứa 13% Mn rất cứng, dùng làm máy nghiền đá, đường ray xe lửa… • Thép chứa 20%Cr và 10%Ni rất cứng không gỉ được dùng làm dụng cụ gia đình ( thIà, dao ), dụng cụ y tế.. • Thép chứa 18%W và 5%Cr rất cứng chế tạo máy cắt, máy gọt…. • Thép Silic: đàn hồi tốt, chế tạo lò xo, nhíp xe… 3. Sản xuất thép: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang126

G Ư N

B. 26Fe2+: [Ar]4s23d4.

3 2+

D. 26Fe: [Ar] 3d74s1 D. 26Fe3+: [Ar]3d5

C. [Ar]4s23d4

D. C. [Ar]4s23d3

C. [Ar]3d3

D. [Ar]3d5.

C

5. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

ẤP

4. Cấu hình nào sau đây của ion Fe3+? A. [Ar]4s23d3 B. [Ar]4s13d4

C. 26Fe2+: [Ar]3d44s2.

10

3. Cấu hình nào sau đây của ion Fe2+? A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5

B

A. 26Fe: [Ar]4s23d6.

C. 26Fe : [Ar] 3d8

00

1.Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của Fe ? A. 26Fe: [Ar]4s23d6. B. 26Fe: [Ar] 3d64s2. 2. Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

TR ẦN

H

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

H

Ó

A

A. Fe là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB, ô số 26 trong bảng tuần hoàn B. Fe là nguyên tố d, cấu hình electron là [Ar]3d64s2. C. Khi tạo ra các ion sắt, nguyên tử Fe nhường electron ở phân lớp 3d trước phân lớp 4s .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

a. Nguyên tắc: Oxi hóa các tạp chất trong gang như : C, S, Si, Mn, P thành oxit rồi biến thành xỉ và tách ra khỏi thép để làm giảm hàm lượng của chúng. b. Nguyên liệu: Gang trắng, gang xám, sắt thép phế liệu, Chất chảy, Nhiên liệu ( dầu mazut hoặc khí đốt, khí oxi… c. Các phản ứng xảy ra khi luyện thép: to C, S bị oxi hóa thành hợp chất khí tách rời khỏi gang: Co + O2 → CO2 t S + O2 →o SO2 t Si, P bị oxi hóa thành oxit khó bay hơi: SiO2, P2O5 Si o + O2 → SiO2 t 4P + 5O2 → 2P2O5. SiO2, P2O5 kết hợp với chất chảy tạo thành xỉ: SiO2 + CaO → CaSiO3 P2O5 + 3CaO → Ca3(PO4)2

ÁN

-L

D. Nguyên tử Fe khi tham gia phản ứng không chỉ nhường electron ở phân lớp 4s mà còn có thể nhường thêm electron ở phân lớp 3d.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

6. Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác. A.Tính dẻo, dễ rèn. B.Dẫn điện và nhiệt tốt. C.Có tính nhiễm từ . D.Là kim loại nặng. 7. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)? A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl. B. Fe tác dụng với dung dịch HCl. C. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). D. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. 8. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra: A. Sắt tác dụng với dung dịch HCl. B. Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. C. Sắt tác dụng với dung dịch HNO3. D. Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội . 9. Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai? 0

t → Fe3O4. A. 3Fe + 2O2  0

t → FeS2 . C. Fe + 2S 

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

→ 2FeCl3. B. 2Fe + 3Cl2  0

< 570 C → Fe3O4 + 4H2 D. 3Fe + 4H2O 

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang127

t

TP .Q

U

Y

2Al + Fe2O3 →0 Al2O3 + 2Fe t Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2O 0 t FeO + CO → Fe + CO2 Fe3O4 + 8 HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4 H2O

ẠO

A. B. C. D.

N

H Ơ

N

10. Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra cùng trong điều kiện là A. (1) bằng (2). B. (1) gấp đôi (2). C. (2) gấp rưỡi (1). D. (2) gấp ba (1). 11. Phản ứng nào sau đây0 sai :

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

C. Au.

3

B. Zn.

2+

A. Cu.

D. Ag.

C

ẤP

16. Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây: A. Dung dịch CuCl2 dư. B. Dung dịch ZnCl2 dư. C. Dung dịch FeCl2 dư. D. Dung dịch FeCl3 dư.

A

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

12. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử? A. H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2 B. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O C. 4H2SO4 + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O D. 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 13. Cho phương trình hóa học : aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 ( a, b, c, d là các số nguyên tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là ? A. 25 B. 24 C. 27 D. 26 14. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là ? A. hematit nâu B. manhetit C. xiderit D. hematit đỏ 15. Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

17. Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al. Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong các dung dịch dư nào. B. Zn(NO3)2 C. Fe(NO3)2 . D. Al(NO3)3 A. Mg(NO3)2 18. Cho 2 thanh Fe có khối lượng bằng nhau. Lấy thanh 1 cho tác dụng với khí Cl2, thanh 2 ngâm trong dung dịch HCl. Hỏi sau khi phản ứng xong thì khối lượng muối clorua thu được có bằng nhau không? Vì lí do nào? A. Bằng nhau vì lượng Fe phản ứng bằng nhau. B. Bằng nhau vì tạo ra cùng một loại muối. C. Không bằng nhau vì số mol hai muối bằng nhau nhưng phân tử khối hai muối khác nhau. D. Không xác định được vì lượng Fe không biết trước. 19. X là nguyên tố chu kỳ IV. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X và ion của X là: - Của nguyên tử X là: ( n-1)d6 4s2 . - Của ion X2+ : (n-1) d6. - Của ion X3+ : (n-1) d5. X là kim loại nào sau đây: A. Cu B. Fe C. Zn D. Mn 20. Khi cho bột sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo ra dung dịch mầu lam nhạt. Trong các phản ứng đó chất nào đóng vai trò oxi hoá: A. HCl là chất oxi hoá. C. Ion Cl– là chất oxi hoá. B. Không có chất oxi hoá. D. Ion H+ là chất oxi www.facebook.com/daykemquynhonofficial hoá . Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang128

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

21. Phản ứng nào sau đây viết sai ? 1. 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2 . 4. Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. 2. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 . 5. 3Fe + 2CuCl2 → 3 FeCl3 + 2Cu . 3. 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. A. 1, 2, 3. B. 3, 4, 5. C. 1, 3, 5 . D. 2, 4. 22. Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X. Cho kim loại M tác dụng với HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M là A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Fe. 23. Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa b mol CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng thấy trong dung dịch có a mol FeSO4, (b – a) mol CuSO4 và chất rắn có a mol Cu. Quan hệ giữa a và b là A. a = b. B. a > b. C. a < b. D. a ≥ 2b. 24. Hai thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các kim loại: Al, Fe, Mg, Ag? A. Dung dịch HCl, qùi tím. B. Dung dịch HCl, dung dịch AgNO3. C. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH . D. Dung dịch CuSO4, dung dịch BaCl2. 25. Nhận định nào dưới đây không đúng? A. Fe dễ nhường 2 electron ở phân lớp 4s trở thành ion Fe2+ và có thể nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d để trở thành ion Fe3+. B. Fe là kim loại có tính khử trung bình: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+. C. Khi tạo ra các ion Fe, nguyên tử Fe nhường electron ở phân lớp 4s trước phân lớp 3d. D. Fe là kim loại có tính khử mạnh: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+. 26. Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt? A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. B.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. C. Khối lượng riêng rất lớn. D.Có khả năng nhiễm từ . 27. Khi cho lượng sắt dư tan trong HNO3 loãng thu được dung dịch X có mầu xanh nhạt. Hỏi trong X chủ yếu có chất gì cho dưới đây: A. Fe(NO3)3 + HNO3 + H2O B. Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O C. Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O D. Fe(NO3)2 + H2O. 28. Điều chế sắt tinh khiết theo phương trình chủ yếu nào sau đây: A. Điện phân Fe2O3 nóng chảy. B.Điện phân dung dịch muối FeSO4 . C. Dùng H2 khử Fe2O3 tinh khiết. D.Dùng Mg để khử ion Fe2+ trong dung dịch H2O. 29. Khi cho FeO tác dụng với chất H2, HCl , H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ. A. FeO + H2. B.FeO + HCl . C.FeO + HNO3. D. FeO + H2SO4 đặc. 30. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

BỒ

ID Ư

NaOH

+ddX

Fe(OH)2

+ddY

Fe2(SO4)3

+ddZ

BaSO4

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là

A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2

B. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

31. Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 và H2SO4 D. FeSO4 và H2SO4 32. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang129

G

Ư N

H

35. Cho các phản ứng sau :

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là: A. Ag+, Fe2+, Fe3+ B. Fe2+, Fe3+, Ag+ . C. Fe2+, Ag+, Fe3+ D. Ag+, Fe3+, Fe2+ 36. Fe(OH)2 được điều chế từ phản ứng nào dưới dây: A. Fe + H2O → B. FeO + H2O → C. Điện phân dung dịch FeCl2 có màng ngăn → D. FeSO4 + dung dịch NaOH → 37. Phản ứng nào sau đây minh hoạ tính khử của FeSO4 : (1). FeSO4 + Mg (2). FeSO4 +AgNO3 (3). FeSO4 + Ba(OH)2 (4). FeSO4 +O2 +H2O (5). FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (6) FeSO4 + Na2S (7). FeSO4 + H2SO4 đặc nóng. A. Phản ứng (1) và (4). B. Phản ứng (2), (4), (5). D. Phản ứng (6) và (7). C. Phản ứng (2) (4) (5) (7) . 38. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ các muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá: (1). FeCl3 + Fe (2). Fe2(SO4)3 + Cu (3). Fe2(SO4)3 + AgNO3 (5). Fe(NO3)3 + HNO3 đặc (6). FeBr3 + NaOH (4). FeCl3 + KI A.Các phản ứng (3), (4) . B. Các phản ứng (1), (2), (4). C. Các phản ứng (1), (2). D. Các phản ứng (3), (5), (6). 39. Cho các phản ứng sau : Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là: A. Ag+, Fe2+, Fe3+ B. Fe2+, Fe3+, Ag+ . C. Fe2+, Ag+, Fe3+ D. Ag+, Fe3+, Fe2+ 40. Phản ứng nào sau đây viết sai: to A. 2Fe + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + S + 4H2O.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. Fe + dung dịch FeCl3 B. Fe + dung dịch HCl C. Cu + dung dịch FeCl3 D. Cu + dung dịch FeCl2 33. Tiến hành hai thí nghiệm sau : - Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M; - Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là A. V1 = V2 B. V1 = 10V2 C. V1 = 5V2 D. V1 = 2V2 34. Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép . B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

to 4Fe (SO ) + 3H S + 12H O. B. 8Fe + 15H2SO4 đặc → 2 4 3 2 2 C. 2Fe + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2 . D. Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. 41. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ? A. Mg(OH)2. B. Al(OH)3. C. Fe(OH)2. www.facebook.com/daykemquynhonofficial D. Fe(OH)3. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang130

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

42. Cho 4 kim loại : Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl3. Kim loại nào phản ứng được với 3 trong số 4 dung dịch : A. Fe. B. Mg C. Al D. Cu 43. Để diều chế sắt trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau: A. Điện phân dung dịch FeCl2 B. Khử Fe2O3 bằng Al D. Mg tác dụng vơi FeCl2 C. Khử Fe2O3 bằng CO . 44. Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí. A. Chỉ có FeO. B. Chỉ có Fe2O3. C. Chỉ có Fe3O. D. FeO và Fe3O4 . 45. Phản ứng nào dưới đây hợp chất sắt đóng vai trò oxi hoá : A. Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3 H2O B. 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2 KCl + I2 C. 10FeO + 2KMnO4 +18H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 18H2O D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 46. Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dùng cách nào sau đây. A. HNO3 và NaOH B. HCl và dung dịch KOH . C. H2SO4 đặc và KOH D. HCl và H2SO4 đặc. 47. Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ? A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2 C. 2Fe + 3I2 → 2FeI3 D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O 48. Cho sắt tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là: A. Muối sắt (III). B. Muối sắt (II). C. Oxit sắt (III). D. Oxit sắt (II). 49. Có 6 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các lọ trên? A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Na2CO3. 50. Trong các chất sau: Fe, FeSO4 , Fe2(SO4)3 chất nào chỉ có tính khử , chất nào có cả 2 tính chất oxi hóa và khử ? Cho kết quả theo thứ tự A. Fe, FeSO4 B. FeSO4 , Fe2(SO4)3 C. Fe, Fe2(SO4)3 D. Fe, FeSO4,Fe2(SO4)3 3+ 51. Cho 1 đinh sắt vào dung dịch muối Fe thì màu của dung dịch chuyển từ vàng (Fe3+) sang lục nhạt (Fe2+) .Fe cho vào dung dịch Cu2+ làm phai màu xanh của Cu2+ nhưng Fe2+ cho vào dung dịch Cu2+ không làm phai màu xanh của Cu2+ .Từ kết quả trên ,sắp các chất khử Fe2+,Fe ,Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần A. Fe2+< Fe <Cu . B. Fe< Cu < Fe2+ . C. Fe2+ <Cu < Fe. D. Cu < Fe < Fe2+ . 52. Muối Fe2+ làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+ còn Fe3+ tác dụng với I- cho ra I 2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+ ,I2 ,MnO4- theo thứ rự độ mạnh tăng dần A. Fe3+ < I2 < MnO4- B. I2< Fe3+ < MnO4- . C. I2 < MnO4- < Fe3 D. MnO4-< Fe3+ < I2. 53. Xác định kim loại M (thuộc 1 trong 4 kim loại sau:Al,Fe,Na,Ca) biết rằng M tan trong dung dịch HCl cho ra dung dịch muối A.M tác dụng với Cl2 cho ra muối B.Nếu them kim loại M vào dung dịch muối B ta được dung dịch muối A A. Na. B. Ca. C. Fe . D. Al. 54. Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. Mg, Fe, Cu. B. Mg, Al, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu . D. MgO, Fe3O4, Cu.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang131

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

0

1500 - 1800 C  → 2CO

3

0

500 - 600 C  → 3FeO + CO2

ẤP

C. CO + Fe3O4

0

B. CO + 3Fe2O3

2+

A. C + CO2

400 C  →

2Fe3O4 + CO2

0

D. CO + FeO

900 - 1000 C  → Fe

+ CO2

Í-

H

Ó

A

C

61. Cho các nguyên liệu: (1) quặng sắt; (2) quặng boxit; (3) sắt thép phế liệu; (4) gang trắng, gang xám; (5) than cốc; (6) CaO; (7) SiO2; (8) không khí giàu O2; (9) nhiên liệu (dầu ma dút, khí đốt). Các nguyên liệu dùng để sản xuất thép là A. 1, 5, 6, 7, 8. B. 3, 4, 6, 8, 9 . C. 2, 3, 4, 8, 9. D. 3, 4, 6, 7, 8. 62. Thép là hợp kim sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng: A. trên 2% khối lượng. B. 0,01 – 2% khối lượng. C. 5 – 10% khối lượng. D. không chứa cacbon. 63. Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl. B. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3. C. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl. D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 . 64. Cho phản ứng : 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là : A. FeSO4 và K2Cr2O7. B. K2Cr2O7 và FeSO4. C. H2SO4 và FeSO4. D. K2Cr2O7 và H2SO4. 65. Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là A. Cr2+, Au3+, Fe3+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+ . C. Zn2+, Cu2+, Ag+. D. Cr2+, Cu2+, Ag+. 66. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

55. Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. Mg, Fe, Cu. B. Mg, Al, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu . D. MgO, Fe3O4, Cu. 56. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là : B. CH3COOCH3 C. CH3OH D. CH3COOH A. CH3NH2 . 57. Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. NaOH (dư) B. HCl (dư). C. AgNO3 (dư) D. NH3 (dư) 58. Có các nhận định sau: 1. Phương pháp để điều chế Ca là điện phân dung dịch CaCl2. 2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao. 3. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (như Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng. 4. Nguyên tắc sản xuất Al là khử ion Al3+ trong Al2O3 thành Al. Nhận định đúng là A. 2, 3, 4 B. 3, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3. 59. Loại quặng sắt dùng để sản xuất gang thường chứa từ 30 – 95% oxit sắt và phải A. chứa nhiều photpho. B. chứa nhiều lưu huỳnh. C. chứa nhiều SiO2. D. chứa rất ít P, S. 60. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa nhiệt độ và phản ứng xảy ra trong lò cao?

A. VIIIB.

B. IA.

C. IIA.

D. IIIA.

67. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang132

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4. D. Fe tác dụng với dung dịch HCl 68. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư. B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt. C. Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường. D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng 69. Hòa tan m gam Fe trong dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc, thu được 4,48 lít khí H2 ( ở đktc). Giá trị của m là ? A. 5,6g B. 22,4g C. 11,2g D. 2,8g 70. Cho sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) , dd thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam . Tính V ? Cho: H = 1; O = 16; S = 32 ; Fe = 56 A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 8,19 lít D. 4,09 lít 71. Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dd HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2(đktc) thì khối lượng kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là ? Cho: Al = 27; Fe = 56; Ni = 59; Zn = 65. A. Zn . B. Fe. C. Al . D. Ni . 72. Cho 2,52 gam một kim loại R tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Xác định R? Cho : Mg = 24 ; Al = 27; Fe = 56 ; Zn = 65. 73. Cần điều chế 6,72 lít H2 (đktc) từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H2SO4 loãng. Chọn axit nào dưới đây để cần lấy số mol nhỏ hơn? A. HCl C. Hai axit có số mol bằng nhau B. H2SO4. D. Không xác định được vì không cho lượng sắt 74. Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư. A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 . C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4. D. 0,12 mol FeSO4. 75. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 80. B. 40 . C. 20. D. 60. 76. Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là : Cho: Fe = 56; Ag = 108. A. 11,88g. B. 16,20g C. 18,20g. D. 17,96g. 77. Nhúng một tấm sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch CuCl2, sau thời gian phản ứng khối lượng tấm sắt tăng thêm so với ban đầu là 0,75 gam. Tính hàm lượng của Fe trong tấm sắt sau phản ứng: A.100% Fe . B.44,19 % Fe. C. 86,92 % Fe . D. 85,09% Fe . 78. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Lượng Fe còn dư là: A. 0,44g . B. 0,24g. C. 0,56g. D. 0,76g. 79. Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (đktc). Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dd CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. Giá trị m là? ( Cho: Fe = 56; Cu = 64 ) A. 1,4 gam B. 4,2 gam C. 2,3 gam D. 3,2 gam 2+ 3+ 80. Một dung dịch chứa hai cation là Fe (0,1mol); Al (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol). Khi www.facebook.com/daykemquynhonofficial cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan. Trị số của x và y lần lượt là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang133

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

Í-

H

Ó

A

C

87. Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là: A. 0,6M. B. 0,7M. C. 0,5M . D. 1,5M. 88. Cho 2,8 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa Zn(NO3)2 0,2M ,Cu(NO3)2 0,18M ,AgNO3 0,1M . Tính khối lượng chất rắn thu được .Biết Fe=56,Zn-=65,Cu=64 ,Ag =108 A. 4,688g. B.4,464g . C. 2,344g. D.3,826g. 89. Khử 1,6g Fe2O3 (cho ra Fe) bằng khí CO lấy dư.Hỗn hợp khí CO và CO2 khi qua nước vôi dư cho ra 3g kết tủa.Tính % Fe2O3 đã bị khử và thể tích(đktc) khí CO đã dùng.Cho Fe=56 A. 100%;0,224lít . B. 100%;0,672lít. C. 80%;0,448lít . D. 75%;0,672lít . 90. Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65) A. 9,52. B. 7,25. C. 8,98 D. 10,27.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 0,3 và 0,2 B. 0,2 và 0,3. . C. 0,1 và 0,2 D. 0,2 và 0,4 81. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Lượng Fe còn dư là: A. 0,44g . B. 0,24g C. 0,56g. D. 0,76g. 82. Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là: A. 3,8g B. 4,81g C. 5,21g . D. 4,8g 83. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là? A. 2,24 lít . B. 4,48 lít . C. 5,6 lít . D. 6,72 lít. 84. Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là: A. 12g B. 11,2g . C. 7,2g D. 16g 85. Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 33,07 gam; 4,48 lít B. 16,5 gam; 4,48 lít. C. 17,45 gam; 3,36 lít. D. 35,5 gam; 5,6 lít. 86. Để m gam phoi bào sắt (X) ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là C. 9,8. D. 8,8. A. 11,8. B. 10,08.

91. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56) A. FeO; 75%. B. Fe3O4; 75%. C. Fe2O3; 75% D. Fe2O3; 65%. 92. Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol www.facebook.com/daykemquynhonofficial Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang134

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08 . D. 0,16. 93. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất và kim loại còn dư. Chất tan đó là A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2 . D. Fe(NO3)3. 94. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 1 B. 2. C. 3. D. 4. 95. Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 18,0. B. 22,4. C. 15,6. D. 24,2. 96. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hơp rắn gồm ba kim loại là A. Al , Cu , Ag B. Al , Fe , Cu C. Fe , Cu , Ag D. Al , Fe , Ag 97. Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D. Fe2O3. 98. Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là A. 20,80. B. 29,25. C. 48,75. D. 32,50. 99. Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2. C. AgNO3 và Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)2 và AgNO3. 100. Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 16,0. B. 18,0. C. 16,8. D. 11,2. 101. Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 ). Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ). Tính m ? A.10,08 B.8,96 C.9,84 D.10,64 nkhí = nH2 = 0,672/22,4= 0,03 mol .

ID Ư

Ỡ N

G

Ta có : nH+(HCl)= nH+(hoà tan oxit ) + nH+(khí ) => 0,3 = nH+(hoà tan oxit ) + 2.0,03 => nH+(hoà tan oxit ) = 0,24 mol nO(oxit) = ½ nH+(hoà tan oxit ) = 0,12 mol => m = mX – mO(oxit) = 12 – 0,12.16 = 10,08 gam

BỒ

102. Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn. Tính V ? A.87,5 B.125 C.62,5 D.175 Cách 1 : Quy đổi hỗn hợp thành 2,8 gam ( FeO : x mol và Fe2O3 : y mol ) -------> 3 gam Fe2O3 Thiết lập hệ : 72x + 160y = 2,8 và x + 2y = 3.2/160 ( BTNT Fe trong Fe2O3 ) = > x = 0,025 mol và y = 6,25.10-3 mol FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3 H2O www.facebook.com/daykemquynhonofficial 0,025 0,05 6,25.10-3 0,0375 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cách 2: Quy đổi thành 2,8 gam ( Fe : x mol và O : y mol ) Sơ đồ hợp thức : 2Fe → Fe2O3 Ta c ó : nFe = 2nFe2O3 = 2.3/160 = 0,0375 mol => nO (oxit) = ( 2,8 – 0,0375.56 ) / 16 = 0,04375 mol => nHCl p/u = 2 nO (oxit) = 0,0875 mol =>V = 87,5 ml

N

Trang135

H Ơ

Lý thuyết và bài tập hóa 12

G Ư N

00

B

TR ẦN

H

104. Hòa tan hết 7,68 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 260 ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn.. tính m ? A.20 B.8 C.16 D.12 Ta có : nCl- = 0,26 mol => nO2- (oxit ) = ½ nCl- = 0,13 mol ( BT ĐT ) => mFe = 7,68 – 0,13.16 = 5,6 gam Sơ đồ hợp thức : 2Fe Fe2O3 => mFe2O3 = 160.5,6/112 = 8 gam.

3

10

105. Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 ( đktc ). Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam muối khan. m nhận giá trị nào ?

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

A. 14 B. 20,16 C. 21,84 D. 23,52 C ách 1 : Viết PTHH : ∑nFeCl2 = 85,07: 127 = 0,67 mol , nH2 = 5,6 : 22,4 = 0,25 mol Fe + 2HCl →FeCl2 + H2 (1) Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 ( 2 ) 0,25← 0,25 ← 0,25 0,14 ← ( 0,67 – 0,25 = 0,42 ) => ∑nFe = 0,25 + 0,14 = 0,39 mol => m = 0,39.56 = 21,84 gam Cách 2: Bảo toàn electron ( áp dụng pp cho nhận electron) Fe → Fe2+ + 2e 2H+ + 2e → H2 => Bảo toàn electron: x x → 2x 0,5 ← 0,25 2x = 0,5 + 0,67 – x 3+ 2+ Fe + 1e → Fe => x = 0,39 mol => m = 21,84 gam 0,67 - x ← 0,67 - x

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

103. Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết Y bằng acid nitric loãng dư , thấy giải phóng 0,448 lít khí NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất ). m =? A.7,48 B.11,22 C.5,61 D.3,74 Phản ứng nhiệt nhôm không hoàn toàn nên ta không thể xác định được rõ sản phẩm Y gồm những chất nào. Ta quy đổi hỗn hợp Y thành X ( theo nguyên BTKL ) Ta có : Al → Al3+ +3e N+5 +3e → NO => m = 0,02( 27 + 160) = 3,74 gam 0,02 ← 0,06 0,06 ← 0,02

Ỡ N

G

106. Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tối thiểu để hòa tan các chất rắn trên là :

B.1,1 lít

ID Ư

A.0,9 lít

D.1,5 lít

số mol Fe : 8,4: 56 = 0,15 mol

BỒ

Số mol Fe3O4 : 23,2 : 232 = 0,1mol ;

C.0,8 lít

PTHH: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O 0,1 → 0,8 → 0,2 Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,1 ← 0,2 0,05 → 0,1 => nHCl = 0,8 + 0,1 = 0,9 mol => V = 0,9 lit

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang136

B. 29,63%

C. 14,81%

D. 33,33%

N

A. 11,11%

H Ơ

N

107. X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt. Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl dư , sau phản ứng thu được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) . Mặt khác , khi cho 15,12 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch acid nitric loãng dư thì giải phóng 1,568 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - ở đktc ). Thành phần % về khối lượng của Fe trong X là ?

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

A. 10,08

B. 10,16

C. 9,86

D. 9,84

A

C

ẤP

2+

3

10

Quy đổi thành a gam FeO và Fe2O3 Sơ đồ hợp thức : Fe2O3 → 2FeCl3 và FeO → FeCl2 0,03 ← 0,06 mol 0,07 ← 0,07 mol => a = 0,03.160 + 0,07.72 = 9,84 gam 109. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO , x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 6,72 lít NO2 ( đktc ). Giá trị của m gam là :

B. 48,0

C. 35,7

D. 69,6

H

Ó

A. 46,4

Í-

FeO và Fe2O3 có cùng số mol => quy đổi thành Fe3O4 .Nhẩm : nFe3O4 = nNO2 = 0,3 mol => m = 0,3.232 = 69,6 gam ( Fe3O4 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O ) 110. Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng , kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư. Khối lượng muối có trong dung dịch X là :

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Quy đổi 15,12 gam X thành : Fe ; FeO ( x mol ) ( y mol ) Hoà tan vào dd HCl : Fe → FeCl2 ; FeO → FeCl2 x → x y→ y ta có pt : x + y = 16,51/127 = 0,13 mol. Cho X vào HNO3 dư : N+5 + 3e → NO Fe → Fe3+ + 3e x 3x 0,21 ← 0,07 3+ FeO → Fe + 1e y y => Bảo toàn electron: 3x + y = 0,21 Giải hệ = > x = 0,04 mol v à y = 0,09 mol = > % mFe = 0,04.56/15,12 . 100% = 14,81% 108. Hòa tan hết a gam hỗn hợp 2 oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa 9,75 gam FeCl3 và 8,89 gam FeCl2 . a nhận giá trị nào ?

TO

A. 48,6gam

Ỡ N

G

BTNT Fe : 0,03mol Fe3O4

B. 58,08gam

C. 56,97gam

D. 65,34gam

0,09mol Fe

BỒ

ID Ư

nFe/Fe(NO3)2 = n Fe(NO3)2 → nFe(NO3)2 + nFe dư = nFe bđ + nFe/Fe3O4 nFe(NO3)2 = 0,27 mol → m = 0,27 . 180 = 48,6 gam 111. Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ( trong đó tỉ lệ khối lượng của FeO và Fe2O3 bằng 9:20 ) bằng dung dịch HCl , thu được 16,25 gam FeCl3. Khối lượng muối FeCl2 thu được sau phản ứng bằng :

A. 5,08 gam

B. 6,35 gam

C. 7,62 gam

D. 12,7 gam

mFeO/mFe2O3 = 9/20 => nFeO = nFe2O3 => nFeCl2 = 1/2n FeCl3 = ½ 16,25/ 162,5 = 0,05 mol FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O x → x x → 2x www.facebook.com/daykemquynhonofficial => mFeCl2= 0,05 . 127 = 6,35 gam Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang137

N

H Ơ

N

LUYỆN TẬP : TÍNH CHẤT CỦA SẮT VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA SẮT (TIẾT 55 – 56) BÀI 34: CROM VÀ HỢP CHẤT CROM ( TIẾT 57)

TP .Q

U

Y

A. CROM

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

2

H

Ó

A

C

to . . . . . . . . Cr + Cl2 → to . . . . . . . . . Cr + S →

Í-

2. Tác dụng với nước: không tác dụng với nước do có màng oxit bảo vệ. 3. Tác dụng với axit: a. Với HCl, H2SO4 loãng, nóng: Cr + 2H+ → Cr2+ + H2

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN – CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ Crom ở ô thứ 24, thuộc nhóm VIB, chu kỳ 4 của bảng tuần hoàn Phân bố electron theo mức năng lượng: 1s22s22p63s23p64s13d5 nguyên tố d. 2 2 6 2 6 5 1 5 1 Cấu hình electron nguyên tử : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s hay [Ar]3d 4s Cr có số oxi hóa từ +1 → +6, phổ biến là +2, +3, +6 Số electron hóa trị : 6 Cr có cấu tạo mạng lập phương tâm khối.. II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ: Crom màu trắng ánh bạc, rất cứng ( rạch được thủy tinh ) độ cứng chỉ thua kim cương. Khối lượng riêng lớn : D = 7,2g/cm3 Cr là kim loại nặng. o Nhiệt độ nóng chảy cao.: 1890 C III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom có tính khử mạnh hơn sắt. 1. Tác dụng với phi kim: • Ở nhiệt độ thường, crom không phản ứng với oxi vì tạo màng mỏng Cr2O3 mịn, đặc chắc và bền vững bảo vệ Cr. Cr chỉ phản ứng với Flo. • Ở nhiệt độ cao: phi kim oxi hóa Cr đến số oxi hóa +3: to . . . . . . . . . . Cr + O →.

TO

Cr + HCl → . . . . . . . . . . . . + . . . . . . . . . .

Cr + H2SO4 ( loãng) → . . . . . . . . . . + . . . . . . .

Ỡ N

G

b. Với HNO3, H2SO4 đặc nguội: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ID Ư

.......................................................................................... ...................................................................

BỒ

IV. ỨNG DỤNG – SẢN XUẤT : 1. Ứng dụng: * Sản xuất thép không gỉ, thép siêu cứng * mạ crom lên đồ vật bằng thép để bảo vệ kim loại và tạo vẻ đẹp. 2. Sản xuất: Nguyên liệu : Quặng cromit : FeO.Cr2O3 có lẫn Al2O3 và SiO2

Tách Cr2O3 từ quặng, điều chế Crom bằng phương pháp nhiệt nhôm 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3 ( độ tinh khiết 97 – 99% ) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang138

B. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM.

H Ơ

N

I. HỢP CHẤT CROM (III): Cr2O3, Cr(OH)3, CrCl3, NaCrO2, KCrO2.

TP .Q

U

Y

N

1. Crom (III)oxit: Cr2O3 : chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước Crom (III) oxit có tính lưỡng tính: tan trong dung dịch axit và kiềm đặc. Cr2O3 dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Cr2O3 + HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . Cr2O3 + NaOH ( đặc) → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .( giống Al2O3)

ẠO

Natri cromit ( lục đậm )

Đ

2. Crom (III) hidroxit Cr(OH)3 : rắn dạng keo, màu lục xám, không tan trong nước.

G

Ư N

Cr(OH)3 + NaOH → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

H

HCl → . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

TR ẦN

Cr(OH)3 +

3. Hợp chất crom (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

10

00

B

Giải thích: Vì ở trạng thái số oxi hóa trung gian, ion Cr3+ trong dung dịch vừa có tính oxi hóa ( trong môi trường axit), vừa có tính khử (trong môi trường baz). Thí dụ: 2CrCl3 + Zn → ZnCl2 + 2CrCl2

3

2 Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+

2+

2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

ẤP

2CrO2− + 3Br2 + 8OH− → 2CrO42− + 6Br− + 4H2O

C

II. HỢP CHẤT CROM (VI): CrO3 , muối cromat Na2CrO4, K2CrO4; muối dicromat K2Cr2O7, Na2Cr2O7 .

Ó

A

1. Crom (VI) oxit: chất rắn màu đỏ thẫm

Í-

H

CrO3 là oxit axit : CrO3 + H2O → H2CrO4 ( axit cromic)

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Cr(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

2CrO3 + H2O → H2Cr2O7 ( axit dicromic)

ÁN

2 axit này chỉ tồn tại trong dung dịch,không tách ra được ở dạng tự do.

TO

CrO3 là chất oxi hóa mạnh. S, P, C, NH3, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Ỡ N

G

2. Muối cromat: CrO4

2CrO3 + 2NH3 → Cr2O3 + N2 + 3H2O 2−

màu vàng, bền trong môi trường baz. Trong môi trường axit, chuyển đổi

ID Ư

thành muối dicromat Cr2O72− màu da cam : 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O 3. Muối Dicromat: Cr2O72− da cam , bền trong môi trường axit. Trong môi trường baz, chuyển đổi thành

BỒ

muối cromat CrO4 2− vàng.

Na2Cr2O7 + 2NaOH → 2Na2CrO4 + H2O

Như vậy: trong môi trường thích hợp, các muối cromat và dicromat chuyển hóa lẫn nhau theo một cân

bằng: 2CrO42− + 2H+ ( vàng)

Cr2O72− + H2O ( da cam)

Các muối cromat CrO42− và dicromat Cr2O72− có tính oxi hóa mạnh. Trong môi trường axit, muối www.facebook.com/daykemquynhonofficial crom (VI) bị khử thành muối crom (III): Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang139

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

1. Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4, nhóm VIB. B. chu kì 3, nhóm VIB. C. chu kì 4, nhóm IB. D. chu kì 3, nhóm IB. 2. Cho các câu sau đây : a. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. b. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit baz. c. Crom có tính chất hoá học giống nhôm. d. Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh. e. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất. f. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy. g. kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh. h. kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. Phương án gồm các câu đúng là : B. a, c, d. C. a, c, d, g, h . D. a, c, d, g. A. a, b, c. 3. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ? A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Al và Cr. D. Mn và Cr. 4. Nhận định nào dưới đây không đúng? A. Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kì 4, nhóm VIB, ô số 24 trong bảng tuần hoàn. B. Crom là nguyên tố d, có cấu hình electron: [Ar]3d54s1, có 1 electron hoá trị . C. Khác với những kim loại nhóm A, Cr có thể tham gia liên kết bằng electron ở cả phân lớp 4s và 4d. D. Trong các hợp chất, crom có số oxi hoá biến đổi từ +1 đến +6,phổ biến là các mức +2,+3,+6.

H Ơ

N

K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

5. Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 6. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr . C. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO42− 7. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng? A. 24Cr: [Ar]3d54s1. B. 24Cr2+: [Ar]3d4. C. 24Cr2+: [Ar]3d34s1. D. 24Cr3+: [Ar]3d3. 8. Cho các phản ứng : 1- M + 2HCl → MCl2 + H2. 2. MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl. 3. 4M(OH)2 + O2 + H2O → 4M(OH)3. 4. M(OH)2 + NaOH → Na[M(OH)4] hay NaMO2 + 2H2O M là kim loại nào sau đây ? A. Fe. B. Al. C. Cr. D. Pb. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

ẠO

TP .Q

U

Y

9. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng? A. 24Cr: [Ar]3d44s2. B. 24Cr2+: [Ar]3d34s1. C. 24Cr2+: [Ar]3d24s2. D. 24Cr3+: [Ar]3d3. 10. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. B. Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ. C. Crom có những tính chất hoá học giống nhôm. D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh. 11. Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom? A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

N

Trang140

N

Lý thuyết và bài tập hóa 12

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

0

H

Ó

A

t → 2Cr + Al2O3 C. Nhiệt nhôm - thực hiện phản ứng: Cr2O3 + 2Al  D. Khai thác crom ở dạng đơn chất trong tự nhiên.

15. Cho sơ đồ sau:

Br2 , KOH

TO

ÁN

-L

Cr(OH)3

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom. C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol . D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước. → . . .Cr3+ + . . .Sn 12. Cho phản ứng: . . .Cr + . . .Sn2+  Khi cân bằng phản ứng trên hệ số của ion Cr3+ là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 6. 13. Hỗn hợp X gồm Cr và Zn được trộn theo tỉ lệ 1:2 về số mol. Hỗn hợp Y gồm Fe và Zn được trộn theo tỉ lệ 1:2 về số mol. Hỗn hợp Z gồm Fe và Cr được trộn theo tỉ lệ 1:2 về số mol. Cho m gam từng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thể tích H2 thu được lớn nhất là A. hỗn hợp X . B. hỗn hợp Y. C. hỗn hợp Z. D. cả 3 hỗn hợp đều cho lượng khí bằng nhau . 14. Sản xuất crom bằng phương pháp nào sau đây? A. Cho kim loại mạnh khử ion crom trong dung dịch. B. Điện phân Cr2O3 nóng chảy

Z

X H2 SO4 loãng

SO2 , H2 SO4

Y

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Các chất X, Y, Z lần lượt là A. K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3. B. K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3. C. K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3. D. K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4. 16. Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện kết tủa keo màu vàng. B. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám. C. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam. D. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu lục.

17. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl2, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám. www.facebook.com/daykemquynhonofficial B. xuất hiện kết tủa keo màu vàng . Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang141

C. xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.

N

D. xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa keo tan dần tạo dung dịch màu lục.

N Y U TP .Q

G

Ư N

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Cr2O72– + H2O 2CrO42– + 2H+ ( da cam) ( vàng) Nếu thêm OH vào thì sẽ có hiện tượng: A. dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu . B. dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam . C. dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu . D. dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng. 19. Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là: A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. NaClO3, Na2CrO4, H2O. C. NaCrO2 , NaCl, NaClO, H2O . D. Na2CrO4, NaCl, H2O .

H Ơ

18. Giữa các ion CrO 24 − và ion Cr2 O 27 − có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng sau:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

20. Hợp chất Cr(OH)3 phản ứng được với dung dịch A. Na2SO4. B. KCl. C. NaCl. D. HCl. 21. Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau : – Tính oxi hoá rất mạnh. – Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7. – Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42– có màu vàng. Oxit đó là : A. SO3. B. CrO3. C. Cr2O3. D. Mn2O7. 22. Có các phương trình hóa học sau: → CrCl2 + H2O. 1. CrO + 2HCl  2. CrCl2 + 2NaOH  → Cr(OH)2 + 2NaCl. → 4Cr(OH)3 3. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O  → CrCl2 + 2H2O 4. Cr(OH)2 + 2HCl  → 4CrCl3 + 2H2O 5. 4CrCl2 + 4HCl + O2  Những phản ứng minh hoạ tính khử của hợp chất crom (II) là B. 3, 5 . C. 3, 4. D. 2, 4. A. 1, 2. 23. Các hợp chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. D. Cr(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2. 24. Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính? A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. B. Cr(OH)3 và Al(OH)3. C. NaOH và Al(OH)3. D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. 25. Một bột màu lục A thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với kiềm và có mặt không khí nó chuyển thành chất B có màu vàng, dễ tan trong nước. Chất B tác dụng với axit chuyển thành chất C có màu da cam. Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A và oxi hóa axit clohidric thành khí clo . A, B, C lần lượt là : A. Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4. B. CrO, Na2CrO4, Na2Cr2O7. C. Na2Cr2O4, Na2CrO7, Cr2O3. D. Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 . 26. Phát biểu không đúng là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang142

Y

N

H Ơ

N

A. Cr hoạt động hóa học kém Zn và mạnh hơn Fe, nhưng Cr bền với nước và không khí do có màng oxit bền bảo vệ. B. các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối Cr (VI) bị khử thành muối Cr (II) . C. CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh và là một oxit axit.

U

D. muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

Đ

ẠO

TP .Q

27. Phát biểu không đúng là A. Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh. B. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính . C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.

A. K2CrO4.

B. KNO3.

G

Ư N

28. Công thức hoá học của kali cromat là C. KCrO2.

D. K2Cr2O7.

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

29. Số oxi hóa phổ biến của Cr là A. +2; +3; +6. B. +1; +2; +3. C. +2; +4; +6. D. +1; +2; +4. 30. Ứng dụng không hợp lí của crom là? A. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh. B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt. C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không . D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép. 31. Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là A. lập phương tâm diện . B. lập phương . C. lập phương tâm khối. D. lục phương . 32. So sánh không đúng là: A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử. B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa ; có tính khử . C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh. D. BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước. 33. Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây? A. tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3. B. tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3 C. tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO. D. hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3. 34. Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazo; dung dịch axit; dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là A. Cr2O3, CrO, CrO3 B. CrO3, CrO, Cr2O3. C. CrO, Cr2O3, CrO3 D. CrO3, Cr2O3, CrO 35. Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim: A. Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo B. ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI). C. Lưu huỳnh không phản ứng được với crom. D. ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II). 36. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào? www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. +2 B. +3. C. +4. D. +6. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang143

N

H Ơ

N

37. : Chọn phát biểu đúng: A. Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh . B. Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh . C. Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính . D. Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

U

Y

38. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

C. 1.

D. 4.

40. Chọn phát biểu sai: A. Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm. C. CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.

G

B. 3.

Ư N

A. 2.

TR ẦN

H

B. Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám. D. CrO là chất rắn màu trắng xanh

C

ẤP

2+

3

10

00

B

41. Chất rắn màu lục , tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn đó là: A. Cr2O3 B. CrO. C. Cr2O. D. CrO3 42. Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 g crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100% ) là : A. 13,5 g. B. 27g. C. 40,5 g . D. 54 g. 43. Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam? B. 20,6. C. 8,6. D. 17,2. A. 10,3 .

H

Ó

A

44. Cho hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 tác dụng với 4,8 gam ancol etylic. Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng, sản phẩm thu được là CH3CHO cho đi qua dung dịch AgNO3/NH3 thấy thoát ra 12,38 gam Ag. Hiệu suất phản ứng là

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

A. Trong tự nhiên crom có ở dạng đơn chất. B. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy. C. Kim loại Cr rất cứng (rạch được thuỷ tinh, cứng nhất trong các kim loại, độ cứng chỉ kém kim cương) D. Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện. 39. Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

B. 90,72%.

-L

A. 54,92%

C. 50,67%.

D. 48,65%.

Ỡ N

G

TO

ÁN

45. Muối kép KCr(SO4)2.12H2O khi hòa tan trong nước tạo dung dịch màu xanh tím. Màu của dung dịch do ion nào sau đây gây ra A. K+ B. SO42C. Cr3+ D. K+ và Cr3+ 46. Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Hệ số cân bằng của NaCrO2 là A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

ID Ư

47. Số oxi hóa của Cr trong hợp chất NaCrO2 là

BỒ

A. +1 B. +2 C. +3 D. +4 48. Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là A. 8,1 B. 5,4 C. 3,36 D. 10,08 49 . Cho 0,36 mol KI tác dụng hết với dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một đơn chất có số mol là A. 0,36 B. 0,18 . C. 0,12 D. 0,24 50. Cho phương trình: (NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O. Khi phân hủy 48 gam muối thấy còn 30 gam chất www.facebook.com/daykemquynhonofficial rắn và tạp chất trơ. Phần trăm tạp chất có trong muối là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang144

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 8,5% . B. 6,5%. C. 7,5%. D. 5,5%. 51. Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, số mol tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. 0,015 và 0,04 . B. 0,015 và 0,08. C. 0,03 và 0,08 . D. 0,03 và 0,04 . 52. Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng trong điều kiện không có không khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí hidro (ở đktc). Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có không khí thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1 . 53. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng kết thúc, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 54. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là A. 50,67%. B. 20,33%. C. 66,67%. D. 36,71%. 55. Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi dư thu được 4,56 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là A. 0,78g B. 3,12g C. 1,74g D. 1,19g 56. Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl đun nóng thu được 896 ml khí ở đktc. Khối lượng crom ban đầu là A. 0,065g B. 1,040g C. 0,560g D. 1,015g 57. Thổi khí NH3 dư qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu vàng có khối lượng là A. 0,52g B. 0,68g C. 7,60g D. 1,52g 58. Số mol HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng đề điều chế 672ml khí Cl2 (đktc) là A. 0,06 và 0,03 B. 0,14 và 0,01 C. 0,42 và 0,03 D. 0,16 và 0,01 59. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm lượng dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của AlCl3 và CrCl3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là A. 45,7%; 54,3% B. 46,7%; 53,3% C. 47,7%; 52,3% D. 48,7%; 51,3% 60. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 38,8 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng các chất trong hợp kim là A. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr C. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr 61. Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là A. Fe, Al và Cr B. Fe, Al và Zn C. Mg, Al và Cu D. Fe, Zn và Cr 62. Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Tổng khối lượng muối thu được là A. 18,7g. B. 25,0g. C. 19,7g. D. 16,7g. 63. Số mol H2O2 và KOH tối thiểu để oxi hóa hết 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 lần lượt là A. 0,015 và 0,01 B. 0,03 và 0,04 C. 0,015 và 0,04 D. 0,03 và 0,04 64. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang145

G

Ư N

H

TR ẦN

B

3

ẤP

2+

NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ. CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH

10

00

CHƯƠNG VIII :

Í-

H

Ó

A

C

VIII. 1 Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Hóa chất có thể loại đồng thời các muối trên là A. NaOH. B. Na2CO3 C. NaHCO3. D. K2SO4. VIII. 2 Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên? A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch AgNO3. C. Dung dịch Na2SO4. D. Dung dịch HCl. VIII. 3 Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong dung dịch? A. Ca2+, Cl-, Na+, CO 32- . B. Al3+, HPO 2-4 , Cl-, Ba2+.

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng C. dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng D. dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu 65. Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + KHSO4 → Cr2(SO4)3 + X + Y + Z. Tổng hệ số các chất trong phương trình sau khi cân bằng với số nguyên tối giản là A. 33 B. 32 C. 46 D. 40 2+ 66. Để chuẩn độ một dung dịch Fe đã axit hóa cần dùng vừa đủ 30 ml dung dịch KMnO4 0,02M. Nếu chuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 0,2M thì thể tích dung dịch cần dùng là A. 25ml B. 30 ml C. 15 ml D. 50 ml 67. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 3,36 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 10,08 lít. 68. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: CrCl2, CuCl2, NH4Cl, CrCl3 và (NH4)2SO4 chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. BaCl2. D. AgNO3. 69. Nguyên tử Cr (Z = 24) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là A. 1 B. 4 C. 5 D. 6

Ỡ N

G

C. Na+, K+, OH−, Ag+, HCO 3- .

D. K+, Ba2+, OH−, Cl−

BỒ

ID Ư

VIII. 4 Có các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3, ZnS. Hóa chất dùng để nhận biết các chất trên là A. dung dịch HCl. B. dung dịch H2SO4 loãng. D. dung dịch HCl hoặc dung dịch H2SO4 loãng C. dung dịch AgNO3. VIII. 5 Có 6 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là A. dung dịch Ba(OH)2. B. qùi tím. C. dung dịch Na2CO3. D. qùi tím hoặc dung dịch Na2CO3 VIII. 6 Khí N2 bị lẫn một lượng nhỏ tạp chất O2. Để loại bỏ tạp chất không thể dùng cách nào sau đây? t 0www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. Cho đi qua ống chứa bột Cu dư, nung nóng: 2Cu + O2  → 2CuO Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang146

B. Cho đi qua phốt pho trắng: 4P + 5O 2  → 2P2 O5

H Ơ

N

C. Cho NH3 dư vào và đun nóng. D. Cho dây sắt nung đỏ vào: 3Fe + 2O 2  → Fe 2 O3

G

Ư N

H

TR ẦN

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

VIII. 7 Cách nào sau đây không thể phân biệt O2 và O3? A. Sục O2 và O3 lần lượt qua dung dịch KI rồi nhận biết sản phẩm sinh ra bằng hồ tinh bột hoặc qùi tím hoặc phenolphtalein. B. Cho O2 và O3 lần lượt tác dụng với PbS. C. Cho O2 và O3 lần lượt tác dụng với Ag. D. Cho tàn đóm còn hồng lần lượt vào O2 và O3 VIII. 8 Cách nào sau đây không thể phân biệt 2 dung dịch KBr và KI? A. Dùng O3 sau đó dùng hồ tinh bột. B. Dùng FeCl3 sau đó dùng hồ tinh bột. D. Dùng khí F2 sau đó dùng hồ tinh bột . C. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng hồ tinh bột. VIII. 9 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch sau: HCl, NaCl, BaCl2, NaClO. Thuốc thử dùng để nhận ra 4 dung dịch chất trên là: A. qùi tím, dung dịch H2SO4 . B. dung dịch AgNO3, dung dịch H2SO4. C. phenolphtalein, dung dịch H2SO4. D. dung dịch Ba(OH)2, dung dịch H2SO4. 2+ 2+ VIII. 10 Có 3 dung dịch chứa các ion sau: Ba , Mg , Na+, SO 24 − , CO 32 − , NO 3− . Biết rằng mỗi dung dịch chứa

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

một loại anion và một loại cation không trùng lặp. Ba dung dịch đó là B. Mg(NO3)2, BaSO4, Na2CO3. A. MgCO3, Ba(NO3)2, Na2SO4. C. BaCO3, MgSO4, NaNO3. D. Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 VIII. 11 Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3, Na2CO3); (NaHCO3,Na2SO4); (Na2CO3; Na2SO4). Bộ thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 dung dịch trên? A. Dung dịch HNO3 và Ba(NO3)2 . B. Dung dịch NaOH và HCl. C. Dung dịch NaOH và BaCl2. D. Dung dịch NaOH và Ba(OH)2. VIII. 12 Hãy chọn đáp án sai. Điều kiện để trong một dung dịch có thể có nhiều loại anion là A. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation kim loại kiềm. B. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation amoni. C. môi trường của dung dịch đó không phải là môi trường axit. D. Môi trường dung dịch đó phải là môi trường axit mạnh VIII. 13 Có 4 dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên? A. Dung dịch BaCl2 . B. Dung dịch phenolphtalein. C. Dung dịch NaHCO3. D. Qùi tím. VIII. 14 Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Phương pháp hóa học để loại bỏ tạp chất là A. nung nóng hỗn hợp . B. cho dung dịch NaOH dư vào. C. cho dung dịch HCl vừa đủ vào. D. sục CO2 dư vào dung dịch muối. VIII. 15 Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau đây: NH4+, Mg2+ , Fe2+ , Fe3+ , Al3+( nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH lần lượt cho vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch ? A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch . VIII. 16 Có 5 lọ đựng các dung dịch chứa cation sau: Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ ( nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M). Chỉ dùng 1 dung dịch thuốc thử là KOH có thể nhận biết tối đa mấy dung dịch ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch . D. 5 dung dịch . Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang147

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

dd BaCl2

cô cạn

BaCl2

Đpnc

Ba

Ó

A

dd X

H

KCl và BaCl2

HCl dư

C

BaCO3

Cô cạn rồi nung

Í-

dd Y

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

VIII. 17 Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất ? A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch NaHCO3 bão hòa . D. Dung dịch AgNO3 dư. C. dung dịch Na2CO3 dư. VIII. 18 NaHCO3 lẫn tạp chất là Na2CO3 . Phương pháp để loại bỏ tạp chất là B. cho dung dịch HCl dư. A. sục CO2 dư . C. cho dung dịch NaOH vừa đủ. D. nung nóng. VIII. 19 Khí CO2 lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì có thể dùng dung dịch nào sau đây? B. Dung dịch Br2 . A. Dung dịch Ca(OH)2. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch NaOH. VIII. 20 Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO4 và H2SO4 vào một lượng H2O2, thu được 1,12 lít O2 (đktc). Khối lượng của H2O2 có trong dung dịch đã lấy và khối lượng của KMnO4 đã phản ứng là A. 1,7 gam và 1,58 gam. B. 1,02 gam và 3,16 gam. C. 1,7 gam và 3,16 gam . D. 0,68 gam và 1,58 gam. VIII. 21 Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0 ? B. 36,54ml C. 27,75ml. D. 40,75ml. A. 43,75ml. + VIII. 22 Người ta có thể dùng phản ứng khử Ag của dung dịch AgNO3 trong NH3 để xác định hàm lượng glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường. Thử 10 ml nước tiểu thấy tách ra 0,54 gam Ag. Hàm lượng glucozơ có trong nước tiểu của bệnh nhân là C. 0,5 mol/l. D. 0,35 mol/l. A. 0,54 mol/l. B. 0,25 mol/l . VIII. 23 Sơ đồ tách và điều chế kim loại kali và Ba tinh khiết từ hỗn hợp gồm BaCl2 và KCl (không làm thay đổi khối lượng của chúng trong hỗn hợp đầu):

KCl

Đpnc

K

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Dung dịch X đã dùng là A. Na2CO3 dư. B. K2CO3 dư. C. (NH4)2CO3 dư . D. Na2CO3 hoặc (NH4)2CO3. VIII. 24 Hỗn hợp khí trong dãy nào dưới đây không tồn tại ở nhiệt độ thường? A. CO2, SO2, N2, HCl. B. HCl, CO, N2, Cl2. C. SO2, CO, H2S, O2 D. H2, HBr, CO2, SO2. VIII. 25 Muối nguyên chất X màu trắng tan trong nước. Dung dịch X không phản ứng với H2SO4, phản ứng với HCl cho kết tủa trắng tan trong NH3, khi axit hóa dung dịch tạo thành bằng HNO3 lại có kết tủa trắng xuất hiện trở lại. Cho Cu vào dung dịch X, thêm H2SO4 loãng và đun nóng thì có khí màu nâu bay ra và có kết tủa đen xuất hiện. Công thức của X là A. Ag2SO4. B. Cu(NO3)2. C. AgNO3 D. AgBr. VIII. 26 Có 4 ống nghiệm , chứa mỗi ống một trong các dung dịch sau đây ( nồng độ khoảng 0,01 M) : NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2. Chỉ dùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào ? A. Dung dịch NaCl. B. Hai dung dịch NaCl và KHSO4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang148

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. Hai dung dịch KHSO4 và CH3NH2. D. Ba dung dịch NaCl, KHSO4 và Na2CO3 VIII. 27 ( CĐ 2008) Dung dịch X chứa các ion : Fe3+ , SO42− , NH4+, Cl− . Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau : − Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa ; − Phần hai tác với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. 3,73 gam B. 7,04 gam C. 7,46 gam D. 3,52 gam VIII. 28 ( CĐ 2008) Cho các dung dịch có cùng nồng độ : Na2CO3 (1), H2SO4 (2) , HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là A. (4), (1), (2), (3) B. (2), (3), (4), (1) C. (3), (2), (4), (1) D. (1), (2), (3), (4) VIII. 29 (TNPT 2010): Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. HCl. B. NaOH. C. KNO3. D. BaCl2 VIII. 30 (ĐHB 2010) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. VIII. 31 ( ĐHA 2011) Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng : - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là : A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2. B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3. C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3. D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2. VIII.32 (ĐHA 2011) Tiến hành các thí nghiệm sau : (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4. (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3. (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2. (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là : A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. VIII. 33 ( ĐHB 2011) Phát biểu nào sau đây là sai? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước. C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh. D. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. VIII. 34 ( ĐHB 2011) Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 3. B. 5 . C. 4. D. 2. VIII. 35 ( GDTX 2012) Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4? A. KOH. B. BaCl2. C. KCl. D. NaOH. VIII. 36 ( ĐHA 2012) Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường): (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua. www.facebook.com/daykemquynhonofficial (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang149

G Ư N H TR ẦN

CHƯƠNG IX :

00

B

HOÁ HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

IX. 1 Bảng dưới đây cho biết sản phẩm của sự đốt cháy nhiên liệu: Tên nhiên liệu Sản phẩm đốt cháy nhiên liệu Sản phẩm chính Sản phẩm khác Than đá CO2, H2O Khói (cát hạt nhỏ), SO2, . . . Than cốc CO2 SO2 Khí thiên nhiên CO2, H2O Củi, gỗ CO2 SO2 Xăng dầu CO2, H2O SO2 Nhiên liệu được coi là sạch hơn cả, ít gây ô nhiễm môi trường trong số các nhiên liệu trên là A. than đá, than cốc. B. khí thiên nhiên. C. củi, gỗ. D. xăng dầu. IX. 2 Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước gồm: A. các ion kim loại nặng: Hg, Pb, Sb, . . . B. các anion: NO -3 , SO 42- , PO 3-4 , . . .

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua. (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C. thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học. D. Cả A, B, C . IX. 3 Những loại thuốc nào sau đây được chế tạo bằng con đường hóa học? A. Sâm, nhung, tam thất, qui. B. Thuốc kháng sinh: penixilin, ampixilin; các vitamin: A, B, C, D, . C. Râu ngô, bông mã đề, kim ngân hoa, . . D. Cả A, B, C. IX. 4 Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, . . .Dùng chất nào sau đây để sử lí sơ bộ chất thải trên? A. HNO3. B. Giấm ăn. C. Etanol. D. Nước vôi trong dư. IX. 5 Trong khi làm các thí nghiệm ở lớp hoặc trong các giờ thực hành hóa học có một số khí thải: Cl2, H2S, SO2, NO2, HCl. Biện pháp để khử các khí trên là A. dùng bông tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng. B. sục khí vào cốc đựng thuốc tím hoặc bông tẩm thuốc tím nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện www.facebook.com/daykemquynhonofficial tượng. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang150

C. dùng bông tẩm xút hoặc nước vôi trong nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

N

D. sục khí vào cốc đựng nước.

G H

Ư N

D. 0,045 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép.

B

TR ẦN

IX. 7 Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch không gây ô nhiễm môi trường? A. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời. B. Năng lượng thuỷ lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời C. Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thuỷ lực.

00

D. Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.

ẤP

2+

3

10

IX. 8 Không nên xây dựng nhà máy đất đèn (CaC2) gần khu dân cư đông đúc vì: A. CaC2 là chất độc. B. CaC 2 +2H 2 O  → Ca(OH) 2 +C 2 H 2 . Khí C2H2 tạo ra rất độc. 0

C

t cao C. 2CaO +5C   → 2CaC 2 + CO 2 . Khí CO2 tạo ra rất độc. 0

A

t cao D. CaO + 3C  → CaC 2 + CO . Khí CO tạo ra rất độc

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

IX. 6 Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen. a) Hiện tượng đó chứng tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau đây? A. H2S B. CO2. C. SO2. D. NH3. b) Tính hàm lượng khí đó trong không khí và xem xét sự nhiễm bẩn không khí trên có vượt mức hàm lượng cho phép không? Biết hiệu suất phản ứng là 100% và hàm lượng cho phép là 0,01 mg/l. A. 0.051 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép. B. 0,0255 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép C. 0,0055 mg/l; sự nhiễm bẩn cho phép.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

IX. 9 Phương pháp hóa học để khử khí Cl2 làm nhiễm bẩn không khí của phòng thí nghiệm là A. phun bột nhôm vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2. B. phun dung dịch NaOH vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2. C. xịt khí (hoặc dung dịch) NH3 vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2 D. phun nước vôi trong vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2. IX. 10 Những dụng cụ nấu cá thường để lại mùi tanh. Chất tốt nhất để khử mùi tanh đó là (biết mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số chất khác): A. xà phòng. B. rượu C. giấm D. xô đa (Na2CO3). IX. 11 Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường là A. Năng lượng thuỷ lực. B. Năng lượng gió. C. Năng lượng than D. Năng lượng mặt trời. IX. 12 Để xử lí các khí thải công nghiệp chứa: CO, NO, hiđrocacbon, người ta thực hiện giai đoạn 1 là giai đoạn . . . . . có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp trên thành N2 hay NH3, CO, hiđrocacbon. Sau đó thực hiện giai đoạn 2 là giai đoạn . . . . . có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp thu được thành khí N2, CO2, H2O và thải vào môi trường. Cụm từ phù hợp cần điền vào 2 chỗ trống trên cho phù hợp lần lượt là: A. oxi hóa, oxi hóa tiếp tục. B. oxi hóa, khử hóa. C. khử hóa, oxi hóa D. khử hóa, khử hóa. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang151

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

IX. 13 Loại nhiên liệu nào sau đây không được xếp vào loại nhiên liệu hoá thạch? A. Khí thiên nhiên. B. Dầu mỏ. C. Khí than khô D. Than đá. IX. 14 Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí hàm lượng H2S rất nhỏ, nguyên nhân là A. H2S bị O2 không khí oxi hóa chậm thành S và H2O B. H2S bị phân huỷ ở nhiệt độ thường sinh ra S và H2. C. H2S bị CO2 trong không khí oxi hóa thành các chất khác. D. H2S tan trong nước. IX. 15 Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ra ô nhiễm môi trường. Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 không khí thì coi là không khí bị ô nhiễm. Nếu lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích thấy có 0,0012 mg SO2 thì không khí đó có bị ô nhiễm không? A. Nồng độ SO2 là 0,375.10-6mol/m3; không khí ở đó không bị ô nhiễm . B. Nồng độ SO2 là 37,5.10−6 mol/m3; không khí ở đó bị ô nhiễm nhẹ. C. Nồng độ SO2 là 37,5.10−4 mol/m3; không khí ở đó bị ô nhiễm nặng. D. Nồng độ SO2 là 0,1875.10−6 mol/m3; không khí ở đó không bị ô nhiễm IX. 16 Sự hình thành tầng ozon (O3) ở tầng bình lưu của khí quyển là do: A. tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử O2 B. sự phóng điện (sét) trong khí quyển. C. sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất. D. A, B, C đều đúng. IX. 17 Tầng ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên mặt đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là vấn đề toàn cầu. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do B. chất thải CFC do con người tạo ra A. sự thay đổi của khí hậu. D. một nguyên nhân khác. C. các hợp chất hữu cơ. IX. 18 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2. B. N2. C. CO2 D. SO2. IX. 19 Trong các khí sau: CO2, CO, NOx, SO2, những khí nào là nguyên nhân chính gây ra mưa axit? A. CO2 và SO2. B. CO2 và NOx. C. CO và CO2. D. SO2 và NOx. IX. 20 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt trùng của dung dịch NaCl là do A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ độc. B. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl− có tính khử. C. dung dịch NaCl độc. D. vi khuẩn chết vì bị mất nước do thẩm thấu IX. 21 Br2 lỏng hay hơi đều rất độc. Hóa chất thông thường, dễ kiếm để hủy hết lượng Br2 lỏng, chẳng may bị đổ, để bảo vệ môi trường là A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaCl. C. giấm ăn. D. dung dịch Ca(OH)2 IX. 22 Sau khi làm thí nghiệm Cu tác dụng với HNO3 đặc, biện pháp tốt nhất để khí tạo thành thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là: A. nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. B. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. C. nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm. D. nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang152

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

IX. 23 Khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình sử dụng động cơ điezen để phát điện, không nên chạy động cơ trong phòng kín vì: A. tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO2 độc. B. tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO, H2S, SO2 độc C. nhiều hiđrocacbon không cháy hết là những khí độc. D. sinh ra khí SO2 , H2S. IX. 24 Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì: A. rất độc. B. tạo bụi cho môi trường. C. làm giảm lượng mưa. D. gây hiệu ứng nhà kính IX. 25Khi làm thí nghiệm nên sử dụng hóa chất với lượng nhỏ để: A. tíết kiệm về mặt kinh tế. B. giảm thiểu sự ảnh hưởng đến môi trường. C. tăng độ nhạy của thí nghiệm. D. cả 3 lí do trên IX. 26 Những trường hợp bị say hay chết do ăn sắn có một lượng nhỏ HCN (chất lỏng không màu, dễ bay hơi và rất độc). Lượng HCN tập trung nhiều ở phần vỏ sắn. Để không bị nhiễm độc HCN do ăn sắn, khi luộc sắn cần: A. rửa sạch vỏ rồi luộc. B. tách bỏ vỏ rồi luộc. C. tách bỏ vỏ rồi luộc, khi nước sôi nên mở vung khoảng 5 phút D. cho thêm ít nước vôi trong vào nồi luộc sắn để trung hoà HCN. IX. 27 Khí thải của một nhà máy có chứa các khí sau: HF, CO2, SO2, NO2, N2. Chất tốt nhất để loại bỏ các khí độc trước khi xả ra khí quyển là B. SiO2 và H2O. C. CaCl2 khan. D. nước vôi trong A. CaCO3 và H2O. IX. 28 Sắt tồn tại trong nước tự nhiên pH khoảng 6 – 7 (nguồn nước ngầm cung cấp cho các nhà máy nước sinh hoạt) chủ yếu dưới dạng Fe(HCO3)2. Hãy chọn cách hiệu quả nhất (kinh tế nhất) để loại sắt khỏi nguồn nước dưới dạng hiđroxit? A. Dùng dung dịch nước vôi trong. B. Sục khí Cl2. C. Làm giàn mưa phun nước vào không khí, để nước tiếp xúc với O2 không khí D. Dùng nước vôi trong hoặc khí Cl2. IX. 29 Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF. Có thể dung chất nào ( rẻ tiền) sau đây để loại bỏ các khí đó? A. Ca(OH)2 B. NaOH. C. NH3. D. HCl. IX. 30 Cacbon monoxit có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây ? A. Không khí. B. Khí thiên nhiên. C. Khí mỏ dầu. D. Khí lò cao IX. 31 Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Đồ gốm. B. Xi măng. C. Thuỷ tinh thường. D. Thủy tinh hữu cơ IX. 32 Sự thíếu hụt nguyên tố ( ở dạng hợp chất) nào sau đây gây ra bệnh loãng xương ? A. Sắt. B. Kẽm. C. Canxi D. Photpho. IX. 33 Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gất vì trong quả gất chin có chứa : A. vitamin A. B. β –carotene (thuỷ phân tạo ra vitamin A)

C. este của vitamin A. D. enzim tổng hợp vitamin A. IX. 34 Thiếu iot gây ra bệnh bướu cổ, vì vậy cần phải dung muối iot. Muối iot là muối ăn có trộn them một lượng nhỏ hợp chất của iot ( thường dung là KI hoặc KIO3). Khối lượng KI cần dùng để sản xuất 10 tấn muối www.facebook.com/daykemquynhonofficial iot chứa 2,5% KI là : Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang153

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 7,5 tấn. B. 2,5 tấn. C. 0,75 tấn. D. 0,25tấn IX. 35 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A. SO2. B. NO2. C. Cl2. D. H2S . IX. 36 Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch? A. Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O, H2 . B. Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl. C. Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2%CH4, bụi và CO2. D. Không khí chứa 78%N2, 16%O2, 3% CO2, 1%CO, 1% SO2.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

IX. 37 Trường hợp nào sau đây được coi là nước không bị ô nhiễm ? A. Nước ruộng lúa có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hoá học. B. Nước thải nhà máy có chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như Pb2+, Cd2+,Hg2+, Ni2+. C. Nước thải từ bệnh viện, khu vệ sinh chứa các vi khuẩn gây bệnh. D. Nước sinh hoạt từ các nhà máy nước hoặc nước giếng khoan không chứa các độc tố như asen, sắt . . . . . . quá mức cho phép IX. 38 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hóa chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất. Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi trường? A. Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, song , hồ, biển. B. Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả. C. Thay đổi công nghệ sản xuất, sữ dụng nhiên liệu sạch. D. Xả chất thải trực tiếp ra không khí, song và biển lớn . IX. 39 Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, chứa các ion : Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+……. Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên ? A. Nước vôi dư B. HNO3. C. Giấm ăn. D. Etanol. IX. 40 Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Đẩ khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây ? A. dung dịch HCl. B. dung dịch NH3 C. dung dịch H2SO4 loãng. D. dung dịch NaCl. IX. 41 Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước? A. NO3–, NO2–, Pb2+, Na+, Cl–. B. NO3–, NO2–, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+ C. NO3–, NO2–, Pb2+, As3+. D. NO3–, NO2–, Pb2+, Na+, HCO3–. IX. 42 Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do: D. khí CO2. B. mưa axit. C. clo và các hợp chất của clo D. quá trình sản xuất gang thép. IX. 43Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là: A. phát triển chăn nuôi. B. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường C. giải quýết công ăn việc làm ở nông thôn. D. giảm giá thành sản xuất dầu khí. IX. 44 Việt Nam có mỏ qiặng sắt rất lớn ở Thái Nguyên nên đã xây dựng khu liên hợp gang thép tại đây. Khu sản xuất được xây dựng ở gần khu vực khai thác mỏ là do: A. tiện vận chuyển nguyên liệu làm cho chi phí sản xuất thấp . B. không thể bảo quản được quặng sắt lâu dài sau khi khai thác. www.facebook.com/daykemquynhonofficial C. chỉ có thể xây dựng nhà máy sản xuất gang thép tại Thái Nguyên. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang154

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C A Ó H

CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

D. có thể bảo quản được quặng sắt khi vận chuyển, nhưng điều kiện khí hậu ở nơi khác không đảm bảo. IX. 45 (ĐHA 2011) Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây ? C. H2S. D. NH3. A. SO2 . B. CO2. IX. 46 ( ĐHA 2012) Cho các phát biểu sau: (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit. (c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon. (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. IX. 47 ( ĐHB 20120) Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra? A. H2S. B. NO2. C. SO2. D. CO2. IX. 48 ( ĐHB 2012) Phát biểu nào sau đây là sai? A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch. B. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa. C. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc. D. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu. IX. 49 ( ĐHB 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng. B. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit. C. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước. D. CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit.

ÁN

-L

DẠNG 1: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM TÁC DỤNG VỚI NƯỚC

TO

* Kim loại kiềm , kiềm thổ ( trừ Be, Mg) phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

ID Ư

Ỡ N

G

M + H2O → M+ + OH− + ½ H2 Ta thấy: nOH− = 2nH+ 2+ − R + 2H2O → R + 2OH + H2 *Nếu có Al hoặc Zn thì OH− sẽ phản ứng với Al: Al + OH− + H2O → AlO2− + 3/2 H2↑

BỒ

Câu 1: Cho 1 mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dd X và 3,36 lít H2 ( đktc ). Thể tich dd HCl 2M cần dùng để trung hòa dd X là: A. 150ml

B. 75ml

C. 60ml

D. 30ml

Câu 2. Cho m(g) hỗn hợp Na, Ba vào nước, thu được dd A và 6,72 lít khí (đktc). Thể tích dd hỗn hợp H2SO45M và HCl1M đã trung hoà vừa đủ dd A là: A. 0,3 lít

B. 0,2 lít

C. 0,4 lít

D. 0,1 lít

Câu 3. Hòa tan m(g) K vào 200(g) nước thu được dd có nồng độ 2,748%. Giá trị của m là: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

A. 7,8(g)

Trang155

B. 3,8(g)

C. 39(g)

D. 3,9(g)

N

Câu 4. Hòa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200(g) dd A và 1,12 lít H2 B. 11,2

C. 13,1

D. 13,7

N

A. 12

H Ơ

( đkc). Tìm pH của dd A?

B. Na và K

C. K và Rb

D. Rb và Cs

Đ

ẠO

A. Li và Na

TP .Q

U

Y

Câu 5. Hòa tan 46(g) hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được dd D và 11,2 lít khí (đktc). Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd D thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+ . Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào ddD thì sau phản ứng còn dư Na2SO4. Vậy 2 kim loại kiềm là ?

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

DẠNG 2: BÀI TOÁN CO2, SO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZ. I) TÁC DỤNG VỚI NaOH VÀ KOH: * khi cho CO2 hoặc SO2 tác dụng với NaOH, KOH đều xảy ra 3 khả năng tạo muối. Ta thường lập tỉ lệ: hoặc k =

k=

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Nếu k ≤ 1 : chỉ tạo muối NaHCO3 dư CO2 Nếu 1 < k < 2 : tạo 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 Nếu k ≥ 2 : chỉ tạo muối Na2CO3 dư NaOH. *Chú ý : với những bài toán không thể tính k, ta dựa vào dữ kiện đề bài đã cho để xác định muối tạo thành : • Hấp thụ CO2 vào dd NaOH dư chỉ tạo muối Na2CO3. • Hấp thụ CO2 dư vào dd NaOH chỉ tạo muối NaHCO3. • Hấp thụ CO2 vào dd NaOH tạo dd muối, sau đó thêm BaCl2 vào dd muối thấy có kết tủa, thêm tiếp Ba(OH)2 dư vào thấy xuất hiện thêm kết tủa : Tạo 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 • Nếu bài toán không cho bất kì dữ liệu nào thì phải chia trường hợp để giải.

ÁN

II) TÁC DỤNG VỚI Ca(OH)2, Ba(OH)2 :

Ỡ N

G

TO

* tương tự trên, trường hợp này cũng có 3 khả năng tạo muối. Ta lập tỉ lệ: k=

hoặc k =

BỒ

ID Ư

Nếu k ≤ 1 : chỉ tạo muối CaCO3 Nếu 1 < k < 2 : tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3 Nếu k ≥ 2 : chỉ tạo muối Ca(HCO3)2. *Chú ý : với những bài toán không thể tính k, ta dựa vào dữ kiện đề bài đã cho để xác định muốitạo thành : • Hấp thụ CO2 vào nươc vôi trong dư chỉ tạo muối CaCO3 • Hâp thụ CO2dư vào nước vôi trong ( lúc đầu có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan) : chỉ tạo muối Ca(HCO3)2. • Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy tạo kêt tủa, sau đó thêm NaOH dư vào thấy có kết tủa nữa : tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

N

TP .Q

U

III. TÁC DỤNG VỚI HỖN HỢP GỒM CẢ NaOH/KOH VÀ Ca(OH)2/ Ba(OH)2 * Lập tỉ lệ:

Y

N

•

Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy tạo kết tủa, lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc lại thấy kết tủa nữa : tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3 Nếu bài toán không cho bất kỳ dữ liệu nào thì phải chia trường hợp để giải.

H Ơ

•

Trang156

ẠO

k=

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Nếu 1 < k < 2 : tạo 2 ion HCO3− và CO32− 2− − Nếu k ≥ 2 : Chỉ tạo CO3 dư OH * Phương trình hóa học tạo muối : 2OH− + CO2 → CO32− + H2O OH− + CO2 → HCO3− Hay CO32− + CO2 + H2O → 2HCO3−

G

Đ

Nếu : k ≤ 1 : chỉ tạo ion HCO3− dư CO2

* điểu kiện: n↓ ≤ n CO2, nghĩa là baz phản ứng hết

3

−

2+

n↓ =

10

00

DẠNG TOÁN NÀY CÓ MÔT SỐ CÔNG THỨC TÍNH NHANH: 1. Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ CO2 vào dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 :

ẤP

* Nếu baz dư thì : n↓ = n CO2

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Nếu thu 2 muối HCO3− và CO32− thì : số mol HCO3− = 2nCO2 – n OH− 2. Công thức tính lựơng kết tủa xuât hiện khi hấp thụ hết một lượng CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 : Trước hết tính nCO32− = nOH− − nCO2 rồi so với nCa2+ hoặc nBa2+ để xem chất nào phản ứng hết. Lượng kết tủa tính theo số mol chất phản ứng hết Điều kiện: nCO32− ≤ nCO2 3. Công thức tính VCO2 cần hấp thụ hết vào 1 dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 để thu được 1 lượng kết tủa theo yêu cầu : nCO2 = n↓ Dạng này có 2 kết quả: nCO2 = nOH− − n↓

BỒ

ID Ư

1. Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 ( đktc) vào 350 ml dd Ba(OH)2 1M. Tính khối lượng kết tủa thu được ? A. 39,4g B. 78,8g C. 19,7g D. 20,5g 2. Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 65ml dd Ca(OH)2 1M. Tính khối lượng kết tủa thu được.? A. 60g B. 64g C. 6g D. 6,5g 3. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 125 ml ddBa(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dd không đổi, nồng độ mol chất tan trong ddX là: A. 0,2M . B. 0,4M. C. 0,6M . D. 0,15M . 4. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol etylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75ml dd NaOH 2M . Tính lượng muối thu được sau phản ứng: www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang157

G

Ư N

H

9. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm có NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là: B. 13,5gam .

C. 12,6gam .

TR ẦN

A. 9,5gam .

D. 18,3gam.

B. 2 gam

C. 2,5 gam

D. 3 gam

00

A. 1,5 gam

B

10. Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dd Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4 gam NaOH vào bình này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ừng là?

C. 1,344 hoặc 3,136

2+

B. 3,136

D. 1,12 hoặc 3,36

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A. 1,344

3

10

11. Thổi V lít (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M , thu được 6 gam kết tủa . Lọc bỏ kết tủa, lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Gía trị V là:

DẠNG 3: TOÁN VỀ MUỐI CACBONAT.

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 8,4g . B. 16,8g . C. 16,2g . D. 12,6g. 5. Hấp thụ hết 6,72 lít CO2(đktc) vào 300 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,6M. Lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? A. 15g B. 35,46g C. 19,7g D. 17,73g. 6. Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 300ml dd Ba(OH)2 1M được 19,7g kết tủa. Tìm V? A. 2,24 lít . B. 11,2 lít . C. 2,24 lít hoặc 11,2 lít. D. 2,24 lít hoặc 3,36 lít . 7. Hấp thụ 10 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) vào 200ml dd Ca(OH)2 0,2M thấy tạo thành 1 gam kết tủa. Tính %VCO2 trong hỗn hợp ban đầu ? A. 2,24% . B. 15,68% . C. 2,24% hoặc 4,48% . D. 2,24% hoặc 15,68%. 8. Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8g chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng: A. 5,8g. B. 6,5g. C. 4,2g. D. 6,3g .

TO

1) Phản ứng nhiệt phân: a. Muối hidrocacbonat: cho muối cacbonat : 2MHCO3 → M2CO3 + CO2 + H2O

Ỡ N

G

M(HCO3)2 → MCO3 + CO2 + H2O

ID Ư

b. Muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao cho oxit baz: MCO3 → MO + CO2

BỒ

2) Phản ứng trao đổi a. Với axit → tạo khí CO2 :

CO32− + 2H+ → CO2 + H2O ( cho muối vào axit )

Nếu cho từ từ axit vào muối: H+ + CO32− → HCO3− Sau đó : HCO3− + H+ → CO2 + H2O b. với 1 số muối → kết tủa .

Với dạng toán này thường sư dụng định luật bảo toàn khối lượng và định luật tăng giảm www.facebook.com/daykemquynhonofficial khối lượng để giải Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang158

3) CÔNG THỨC TÍNH NHANH:

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Muối cacbonat + ddHCl dư → muối clorua + CO2 + H2O. Khối lượng muối clorua được tính nhanh theo công thức: mclorua = mcacbonat + 11.nCO2 Muối cacbonat + dd H2SO4 dư → muối sunfat + CO2 + H2O. Khối lượng muối sunfat được tính nhanh theo công thức: msunfat = mcacbonat + 36. nCO2 1. Khi nung 30g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được su phản ứng chỉ bắng một nửa khối lượng ban đầu. Tính % khối lượng các chất ban đấu? B. 40% và 60%

C. 13% và 87%

D. 50,87% và 49,13%

ẠO

A. 28,41% và 71,59%

G

B. Mg(HCO3)2

C. Ba(HCO3)2

Ư N

A. Ca(HCO3)2

D. Fe(HCO3)2

A. 80%

B. 70%

C. 80,66%

TR ẦN

H

3. Nung nóng 100g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69g hỗn hợp rắn. Thành phần % khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp là ? D. 84%

B. 27,5g

C. 26,6g

10

A. 41,6g

00

B

4. Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 vừa đỏ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4g kết túa . Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Tính m ? D. 16,3g

B. 28g

C. 26,8g

C

A. 26g

ẤP

2+

3

5. Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị 1 và muối cacbonat của kim loại hóa trị 2 bằng dd HCl dư thì thấy thoát ra 4,48 lít CO2(đktc). Cô cạn dd sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là ? D. 28,6g

H

Ó

A

6. Hòa tan hoàn toàn 19,2g hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dd HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng muối sinh ra là? A. 21,4g

B. 22,2g

C. 23,4g

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

2. Khi nung một lượng hidrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít khí (đktc) và 80g bã rắn. Xác định công thức muối nói trên.

D. 25,2g

ÁN

-L

7. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dd HCl 1M vào 100ml dd chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M . Sau phản ứng thu được số mol CO2 là ?

TO

A. 0,03

B. 0,01.

C. 0,02

D. 0,015

ID Ư

Ỡ N

G

8. Nung m(g) hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều có hóa trị 2. Sau một thời gian thu được 3,36 lít CO2 (đkc), còn lại hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dd HCl dư, thì thu được dd C và khí D. Phần dung dịch C, cô cạn thu được 32,5 gam hỗn hợp muối khan. Cho khí D thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dd Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m ?

BỒ

A. 34,15g

B. 30,85g

C. 29,2g

D. 34,3g

DẠNG 4: PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM 2y Al + 3 MxOy → y Al2O3 + 3x M

Câu hỏi thường gặp là tính hiệu suất phản ứng hoặc thành phần khối lượng sau phản ứng. Trường hợp phản ứng xảy ra hoàn toàn ( H% = 100%), nếu cho sản phẩm tác dụng với dd kiềm có khí H2 thoát ra thì hỗn hợp sau phản ứng có Al dư, M www.facebook.com/daykemquynhonofficial và Al2O3. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang159

N

H Ơ

N

Trường hợp phản ứng xảy ra không hoàn toàn , khí đo sản phẩm có Al dư, Al2O3, M và MxOy dư Để giải bai toán loại này thường hay sử dụng định luật bảo toàn khối lượng, định luật bảo toàn nguyên tố ......

G

Ư N

H

TR ẦN

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. 1,08g B. 1,62g C. 2,1g D. 5,1g 4. Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và bột Al trong môi trường không có không khí. Nếu cho những chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2; còn nếu cho tác dụng với HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Vậy số mol Al trong hỗn hợp X là? A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,25 mol D. 0,6 mol 5. Khi cho 41,4 g hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cr2O3 tác dụng với dd NaOH đặc, dư, thu được chất rắn có khối lượng 16 g. Để khử hoàn toàn 41,4 g X bằng phản ứng nhiệt nhôm cần dùng 10,8g Al . Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X : A. 30,23% B. 50,67% C. 36,71% D. 66,67%

Í-

H

DẠNG 5: TOÁN VỀ SỰ LƯỠNG TÍNH CỦA Al(OH)3, Zn(OH)2.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

1. Đốt nóng hỗn hợp gồm có Al và 16g Fe2O3 ( trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với Vml dd NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2. Giá trị của V là : A. 100ml B. 150ml C. 200ml D. 300ml 2. Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là? A. 62,5% B. 60% C. 20% D. 80% 3. Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với Fe3O4 thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng Al tăng 0,96g. Cho A tác dụng với NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đkc), giả sử hiệu suất phản ứng là 100%, khối lượng của A là?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

I. Cho từ từ a mol OH− vào dd chứa b mol Al3+. Tìm khối lượng kết tủa Al3+ + 3OH− → Al(OH)3 Nếu OH− dư : Al(OH)3 + OH− → AlO2− + H2O Khi đó tùy theo tỉ lệ mol OH− ; số mol Al3+ mà có kết tủa hoặc không có kết tủa hoặc vừa có kết tủa vừa có muối tan. Công thức tính nhanh: nOH− = 3.n↓ Dạng này có hai kết quả. Công thức : nOH− = 4.nAl3+ − n↓ II. Cho từ từ H+ vào dd chứa AlO2− tạo kết tủa: AlO2− + H+ + H2O → Al(OH)3 Nếu dư H+ : Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O Khi đó tùy theo tỉ lệ mol H+ ; số mol AlO2− mà có kết tủa hoặc không có kết tủa hoặc vừa có kết tủa vừa có muối tan. Công thức tính nhanh: nH+ = n↓ Dạng này có hai kết quả. Công thức : n + = 4.n − − 3n↓ www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

H

AlO2

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang160

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

III. Công thức VddNaOH cần cho vào dd Zn2+ để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu: Dạng này có 2 kết quả : nOH− = 2.n↓ nOH− = 4.nZn2+ − 2 n↓

G

Ư N

A. 2,5 và 3,9M

TR ẦN

H

4. Cho 2,7 gam Al vào 200 ml dd NaOH 1,5M thu được dd A. Thêm từ từ 100 ml dd HNO3 vào dd A thu được 5,46 gam kết tủa. Nồng độ của HNO3 là ?

B. 2,7 và 3,6M

C. 2,7 và 3,5M

D. 2,7 và 3,9M

2+

3

10

00

B

5. Cho 38,795 gam hỗn hợp bột nhôm và nhôm clorua vào lượng vừa đủ dd NaOH thu được dd A ( kết tủa vừa tan hết ) và 6,72 lít H2 (đkc). Thêm 250 ml dd HCl vào dd A thu được 21,84 gam kết tủa. Nồng độ dd HCl là ? A. 1,12 hay 3,84M B. 2,24 hay 2,48M C. 1,12 hay 2,48M D. 2,24 hay 3,84M

Ó

A

C

ẤP

DẠNG 6: QUY ĐỔI HỖN HỢP NHIỀU CHẤT VỀ SỐ LƯỢNG CHẤT ÍT HƠN

Í-

H

Một số bài toán hóa học có thể giải nhanh bằng các phương pháp bảo toàn electron, bảo toàn nguyên tử, bảo toàn khối lượng. Song, phương pháp quy đổi cũng tìm ra đáp số rất nhanh và đó là phương pháp tương đối ưu việt, có thể vận dụng vào các bài tập trắc nghiệm Các chú ý khi áp dụng phương pháp quy đổi: 1. khi quy đổi hỗn hợp nhiều chất ( hỗn hợp X: có từ 3 chất trở lên) thành hỗn hợp 2 chất hay chỉ còn một chất ta phải bảo toàn số mol nguyên tố và bảo toàn khối lượng hỗn hợp. 2. Có thể quy đổi hỗn hợp X về bất kỳ cặp chất nào, thậm chí quy đổi về 1 chất, tuy nhiên ta nên chọn cặp chất nào đơn giản có ít phản ứng oxi hóa khử nhất để đơn giản việc tính toán. 3. Trong quá trình tính toán theo phương pháp quy đổi đôi khi ta gặp số âm, đ1o là do sự bù trừ khối lượng của cac chất trong hỗn hợp. Trong trường hợp này, ta vẫn tính bình thường và kết quả cuối cùng vẫn thỏa mãn. 4. Khi quy đổi hỗn hợp X về một chất là FexOy thì oxit FexOy tìm được chỉ là oxit giả định không có thực.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

1. Cho từ từ 0,7 mol NaOH vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3. Số mol kết tủa thu được ? A. 0,2 . B. 0,15 . C. 0,1. D. 0,05 . 2. Cho V lít dd Ba(OH)2 0,5M vào 200ml dd Al(NO3)3 0,75M thu được 7,8 g kết tủa. Giá trị V là? A. 0,3 và 0,6 lít B. 0,3 và 0,7 lít . C. 0,4 và 0,8 lít . D. 0,3 và 0,5 lít. 3. Dung dịch A chứa KOH và 0,3 mol KAlO2 . Cho 1 mol HCl vào dd A thu được 15,6g kết tủa. Số mol KOH trong dd A là ? A. 0,8 hoặc 1,2 mol B. 0,8 hoặc 0,4 mol. C. 0,6 hoặc 0,0 mol D. 0,8 hoặc 0,9 mol

1. Nung 8,4g sắt trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO. Hòa tan m gam X vào dd HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Gía trị của m là: A. 11,2 gam B. 10,2 gam C. 7,2 gam D. 6,9 gam Hướng dẫn giải: www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang161

H Ơ

N

Cách 1: Quy hỗn hợp X về 2 chất Fe và Fe2O3: Hòa tan hỗn hợp X vào dd HNO3 dư , ta có phản ứng tạo NO2: Fecòn + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O 0,1/3 2,24/22,4 = 0,1 mol

mX = mFe + mFe2O3 =

+

mol

Y

→ nF160e2O3 =

U

=

–

TP .Q

nFe =

N

số mol nguyên tử Fe tạo ra Fe2O3 là:

= 11,2 gam (A)

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+ → x/y = 6/7 mol

C

=

A

số mol Fe =

0,1 mol

ẤP

mol

Ó

Vậy công thức quy đổi là Fe6O7 ( M = 448) → số mol Fe6O7 =

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Cách 2: Quy hỗn hợp về hai chất FeO và Fe2O3 Hòa tan X vào dd HNO3 dư, phản ứng tạo NO2: FeO + 4 HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O 0,1 0,1 mol Ta có: 2Fe + O2 → 2FeO (1) 0,1 ← 0,1mol khối lượng hh X: 0,15mol 4Fe + 3O2 → 2 Fe2O3 (2) (0,1x72) + (0,025x160) = 11,2 gam (A) Ban đầu 0,05 → 0,025 mol Chú ý: Vẫn có thể quy hỗn hợp X về 2 chất ( FeO và Fe3O4) hoặc ( Fe và FeO) hoặc ( Fe và Fe3O4) nhưng việc giải toán trở nên phức tạp hơn ( cụ thể là đặt số mol mỗi chất, lập hệ phương trình, giải hệ phương trình 2 ẩn số..) Cách 3: quy hỗn hợp X về 1 chất FexOy: FexOy + ( 6x −2y) HNO3 → Fe(NO3)3 + (3x – 2y)NO2 + (3x− y ) H2O

= 0,025 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Khối lượng hỗn hợp X = 0,025 x 448 = 11,2 gam (A) Nhận xét : quy đổi hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 về hỗn hợp hai chất là FeO và Fe2O3 là đơn giản nhất 2. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đkc). Cô cạn dd sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 35,7 gam. B. 46,4 gam . C. 15,8 gam. D. 77,7 gam. 3. Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng thu được dd Y và 8,96 lít SO2 (đktc). a. Tính % khối lượng oxi trong hỗn hợp X A. 40,24%. B. 30,7%. C. 20,97% . D. 37,5%. b. Tính khối lượng muối trong dd Y.? A. 160 gam. B. 140 gam . C. 120 gam. D. 100 gam. 4. Để khử hoàn toàn 3.04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3.04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được thể tích khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là. A. 224 ml B. 448 ml C. 336 ml D. 112 ml www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang162

G

Ư N

H

TR ẦN

Dung dịch Z : Fe2+: 0,3 mol ; Fe3+: 0,4 mol . Z + Cu(NO3)2: 3+ 3Fe2+ + NO3− + 4H+ → 3Fe + NO↑ + 2H2O

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

0,3 → 0,1 0,1 mol VNO = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít Số mol Cu(NO3)2 = ½ số mol NO3− = 0,05 mol V ddCu(NO3)2 = 0,05/1 = 0,05 lít = 50 ml 7. Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. A hòa tan vừa vặn trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol NO bay ra là : A. 0,01 . B. 0,04 . C. 0,03 . D. 0,02. Hướng dẫn giải: số mol Fe = 8,96 : 56 = 0,16 mol Quy hỗn hợp A ( FeO, Fe2O3, Fe3O4) thành hỗn hợp FeO, Fe2O3, ta có phương trình: 2Fe + O2 → 2FeO 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3 x → x y → y/2 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O x → 10x/3 x/3 Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O y/2 → 3y Hệ phương trình : x + y = 0,16 10x/3 + 3y = 0,5 x = 0,06 mol và y = 0,1 mol Số mol NO = 0,06/3 = 0,02 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

5. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít NO (đktc) ( là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 2,52 gam. B. 2,22 gam . C. 2,62 gam . D. 2,32 gam . 6. Hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dd Y gồm ( HCl và H2SO4 loãng ) dư thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngưng thoát khí NO. Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào A. 25 ml; 1,12 lít . B. 0,5 lít; 22,4 lít . C. 50 ml; 2,24 lít. D. 50 ml, 1,12 lít . Hướng dẫn giải: quy hỗn hợp 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol FeO thành 0,1 mol Fe3O4. → Hỗn hợp X gồm : Fe3O4 0,2 mol ; Fe 0,1 mol Phản ứng với dd Y : Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O 0,2 → 0,2 0,4 mol + 2+ Fe + 2H → Fe + H2↑ 0,1 → 0,1 mol

DẠNG 7: BẢO TOÀN MOL NGUYÊN TỬ

Phương pháp bảo toàn mol nguyên tử cho phép chúng ta gộp nhiều phương trình phản ứng lại làm một, qui gọn việc tính toán và nhẩm nhanh đáp số. Cách thức gộp những phương trình làm một vá cách lập phương trình theo phương pháp bảo toàn nguyên tử sẽ được giới thiệu trong một số ví dụ sau đây:

1. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm : FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 0,05 mol H2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc thu được thể tích khí SO2 ở đktc là ( sản phẩm khử duy www.facebook.com/daykemquynhonofficial nhất ) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang163

x + 3y + 2z = 0,04

V SO2 = 224ml ( đáp án B)

ẠO Đ

H

tổng mol SO2 : x/2 + y/2 = 0,02/2 = 0,01

G

y/2

Ư N

→

y

TR ẦN

2. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và

B

một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam. Tính V và m ?

3

10

00

A. 0,224 lít và 14,48 gam B. 0,448 lít và 18,46 gam C. 0,112 lít và 12,28 gam D. 0,448 lít và 16,48 gam. Hướng dẫn giải: Thực chất khử các oxit trên là các phản ứng: CO + O → CO2 lượng hỗn họp khí tạo thành nặng hơn hỗn hợp khí ban đầu chính

2+

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Lấy (2)x3 rồi trừ cho (1)x2 x + y = 0,02 Mặt khác ta có : 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O x → x/2 2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

(2)

TP .Q

= 0,04

Vậy số mol Fe trong hh X là :

U

Y

N

H Ơ

N

A. 448ml . B. 224ml. C. 336ml . D. 112ml . Hướng dẫn giải: Thực chất, phản ứn khử các oxit trên là khử oxi trong oxit: H2 + O → H2O 0,05 → 0,05 mol Nếu đặt số mol các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong hh X lần lượt là x,y,z thì số mol nguyên tử oxi trong X là: x + 4y + 3z = 0,05 (1)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

H2+O → H2O là khối lượng oxi trong các oxit tham gia phản ứng. Do vậy : mO = 0,32 gam số mol oxi = 0,32 : 16 = 0,02 mol số mol CO + số mol H2 = 0,02 mol. V khí = 0,02x 22,4 = 0,448 lít Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng , ta có : moxit = m chất rắn + 0,32 16,8 = m + 0,32 m = 16,48 gam 3. Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là: A. 22,4 gam. B. 11,2 gam . C. 20,8 gam . D. 16,8 gam . Gỉải: số mol hỗn hợp khí : 2,24 / 22,4 = 0,1 mol. Thực chất phản ứng khủ các oxit là : CO + O → CO2 H2 + O → H2O số mol O =Số mol CO + số mol H2 = 0,1 mol khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ : 24 − ( 0,1x16) = 22,4 gam 4. Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit . Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M . Thể tích dung dịch HCl cần dùng. A. 0,5 lít. B. 0,7 lít. C. 0,12 lít . D. 1 lít. H ướng dẫn giải: mO = moxit − mkl = 5,96 – 4,04 = 1,92 gam nO = 1,92/16 = 0,12 mol Hòa tan hết hỗn hợp ba oxit bằng dung dịch HCl, tạo thành H2O như sau: 2H+ + O2− → H2O 0,24 ←0,12 VHCl = 0,24 / 2 = 0,12 lít www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang164

ẠO

G

Ư N

H

TR ẦN

Fe2O3

2+

3

10

00

B

Theo phản ứng:

ẤP

CÔNG THỨC GIẢI NHANH

A

C

I.PHẦN VÔ CƠ:

kết tủa

OH

CO2

Í-

H

Ó

1. Tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết lựơng CO2 vào dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2: (Đk:nktủa<nCO2) n =n - – n 2. Tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết lượng CO2 vào dd chứa hỗn hợp NaOH và Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2: (Đk:nCO3-<nCO2) nCO3- = nOH- – nCO2

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Áp dụng qui tắc đường chéo : gọi số mol CO2= a, số mol CO = b, ta có a : 44 12 40 = %VCO2 = 3/4x 100 = 75% b: 28 4 Mặt khác: nCO (pứ) = nCO2 = 75/100 x 4,48/22,4 = 0,15 mol nCO (dư) = 0,05 mol Thực chất phản ứng khử oxit sắt là do: CO + O (trong oxit sắt) → CO2 nO = nCO = 0,15 mol mO = 0,15 x 16 = 2,4 gam mFe = 8 − 2,4 = 5,6 gam nFe = 5,6 / 56 = 0,1 mol

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

5. Cho 4,48 lít CO ( đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hidro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là C. Fe2O3; 65% D. Fe3O4; 65% A. FeO; 75% B. Fe2O3; 75%. Hướng dẫn gỉải : FexOy + y CO → xFe + y CO2 (hh khí) = 20 x 2 =40 hỗn hợp gồm 2 khí CO2 và CO dư

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

So sánh với nBa2+ hoặc nCa2+ để xem chất nào phản ứng hết 3. Tính VCO2 cần hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 thu được lượng kết tủa theo yêu cầu: +) nCO2 = nktủa +) nCO2 = nOH- – nktủa 4. Tính Vdd NaOH cần cho vào dd Al3+ để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu: +) nOH- = 3nktủa +) nOH- = 4n Al3+ – nktủa 5. Tính Vdd HCl cần cho vào dd Na[Al(OH)] 4 (hoặc NaAlO2) để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu: +) nH+ = nktủa +) nH+ = 4nNa[Al(OH)]4- – 3nktủa 6.Tính Vdd NaOH cần cho vào dd Zn2+ để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu: +) nOH- = 2nktủa www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang165

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+) nOH- = 4nZn2+ –2nktủa 7. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng H2SO4 loãng giải phóng H2: msunfat = mh2 + 96nH2 8. Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng dd HCl giải phóng H2: m clorua = mh2 +71nH2 9. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng H2SO4 loãng: msunfat = mh2 + 80nH2SO4 10.Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng dd HCl: m clorua = mh2 +27,5nHCl 11. Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng dd HCl vừa đủ: m clorua = mh2 +35,5nHCl 12. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp các kim loại bằng H2SO4 đặc,nóng giải phóng khí SO2 : mMuối= mkl +96nSO2 13. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp các kim loại bằng H2SO4 đặc,nóng giải phóng khí SO2 , S, H2S: mMuối= mkl + 96(nSO2 + 3nS+4nH2S) 14. Tính số mol HNO3 cần dùng để hòa tan hỗn hợp các kim loại: nHNO3 = 4nNO + 2nNO2 + 10nN2O +12nN2 +10nNH4NO3 Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0. +) Giá trị nHNO3 không phụ thuộc vào số kim loại trong hỗn hợp. +)Chú ý khi tác dụng với Fe3+ vì Fe khử Fe3+ về Fe2+ nên số mol HNO3 đã dùng để hoà tan hỗn hợp kim loại nhỏ hơn so với tính theo công thức trên. Vì thế phải nói rõ HNO3 dư bao nhiêu %. 15. Tính số mol H2 SO4 đặc,nóng cần dùng để hoà tan 1 hỗn hợp kim loại dựa theo SO2 duy nhất: nH2SO4 = 2nSO2 16. Tính khối lượng muối nitrat kim loại thu được khi cho hỗn hợp các kim loại tác dụng HNO3( không có sự tạo thành NH4NO3): mmuối = mkl + 62( 3nNO + nNO2 + 8nN2O +10nN2) Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0. +) Nếu có sự tạo thành NH4NO3 thì cộng thêm vào mNH4NO3 có trong dd sau phản ứng. Khi đó nên giải theo cách cho nhận electron. +) Chú ý khi tác dụng với Fe3+,HNO3 phải dư. 17. Tính khối lượng muối thu được khi cho hỗn hợp sắt và các oxit sắt tác dụng với HNO3 dư giải phóng khí NO: 242 mMuối= 80 (mh2 + 24nNO) 18. Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp gồm Fe,FeO, Fe2O3,Fe3O4 bằng HNO3 đặc,nóng,dư giải phóng khí NO2: 242 mMuối= 80 (mh2 + 8nNO2) Lưu ý: Dạng toán này, HNO3 phải dư để muối thu được là Fe(III).Không được nói HNO3 đủ vì Fe dư sẽ khử Fe3+ về Fe2+ : www.facebook.com/daykemquynhonofficial Nếu giải phóng hỗn hợp NO và NO2 thì công thức là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang166

242 (mh2 + 8nNO2 +24nNO) 80 19. Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp gồm Fe,FeO, Fe2O3,Fe3O4 bằng H2SO4 đặc,nóng,dư giải phóng khí SO2: 400 mMuối= 160 (mh2 + 16nSO2) 20. Tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết rắn X trong HNO3 loãng dư được NO: 56 mFe= (m 2 + 24nNO) 80 h 21. Tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết rắn X trong HNO3 loãng dư được NO2: 56 mFe= 80 (mh2 + 8nNO2) 22.Tính VNO( hoặc NO2) thu được khi cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng nhiệt nhôm(hoàn toàn hoặc không hoàn toàn) tác dụng với HNO3: 1 nNO = 3 [3nAl + (3x -2y)nFexOy nNO2 = 3nAl + (3x -2y)nFexOy 23. Tính pH của dd axit yếu HA: 1 (Với α là độ điện li của axit trong dung dịch.) pH = – 2 (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( αCa) Lưu ý: công thức này đúng khi Ca không quá nhỏ (Ca > 0,01M)

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C A

Í-

H

Ó

24. Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA: ( Dd trên được gọi là dd đệm) Ca pH = –(log Ka + log C ) m 25. Tính pH của dd axit yếu BOH: 1 pH = 14 + 2 (log Kb + logCb) 26. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 : (Tổng hợp NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3) Mx H% = 2 – 2 My (Với X là tỉ khối ban đầu và Y là tỉ khối sau) Lưu ý: % VNH3 trong Y được tính: My %VNH3 = M –1 x

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

mMuối=

Nếu cho hỗn hợp X gồm a mol N2 và b mol H2 với b = ka ( k ≥ 3 ) thì:

2 Mx = 1 – H%( My k +1 ) 27. Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào phản ứng dd Mn+ với dd kiềm. www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang167

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C A

II.PHẦN HỮU CƠ:

Í-

H

Ó

31. Tính hiệu suất phản ứng hiđro hoá nken: Tiến hành phản ứng hiđro hóa anken CnH2n từ hỗn hợp X gồm anken CnH2n và H2 (tỉ lệ 1:1) được hỗn hợp Y thì hiệu suất hiđro hoá là: Mx H% = 2 – 2 M y 32. Tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anđehit đơn chức no: Tiến hành phản ứng hiđro hóa anđehit đơn chức no CnH2nO từ hỗn hợp hơi X gồm anđehit CnH2nO và H2 (tỉ lệ 1:1) được hỗn hợp hơi Y thì hiệu suất hiđro hoá là: Mx H% = 2 – 2 My 33. Tính % ankan A tham gia phản ứng tách(bao gồm phản ứng đề hiđro hoá ankan và phản ứng cracking ankan: Tiến hành phản ứng tách ankan A,công thức C2H2n+2 được hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon thì % ankan A đã phản ứng là: MA A% = –1 MX 34. Xác định công thức phân tử ankan A dựa vào phản ứng tách của A:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol OH- dùng để Mn+ kết tủa toàn bộ sau đó tan vừa hết cũng được tính là : nOH- = 4nMn+ = 4nM 28. Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào phản ứng dd Mn+ với dd MO2n-4 (hay [M(OH)4] n-4) với dd axit: Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol H+ dùng để kết tủa M(OH)n xuất hiện tối đa sau đó tan vừa hết cũng được tính là : nH+ = 4nMO2n-4 = 4n[M(OH)4] n-4 29.Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng HNO3 loãng dư được khí NO là duy nhất: 232 m = 240 ( mx + 24nNO) Lưu ý: Khối lượng Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng HNO3 loãng dư được khí NO là duy nhất: 160 m= 160 ( mx + 24nNO) 30. Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng H2SO4 đặc, nóng, dư được khí SO2 là duy nhất: 232 m = 240 ( mx + 16nSO2) Lưu ý: Khối lượng Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng H2SO4 đặc, nóng, dư được khí SO2 là duy nhất: 160 m = 160 ( mx + 16nSO2)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang168

ẠO

(2< n < 7)

Ư N

G

Đ

37.Tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no: (2 <n < 7) Số đồng phân axit CnH2nO2 = 2n-3

H

38.Tính số đồng phân este đơn chức no: Số đồng phân este CnH2nO2 = 2n-2

10

00

B

(2 <n < 6)

3

(2 <n < 7)

ẤP

2+

39. Tính số ete đơn chức no: 1 Số đồng phân ete CnH2nO = 2 (n – 1)( n – 2) 40. Tính số đồng phân xeton đơn chức no: 1 Số đồng phân xeton CnH2nO = 2 (n – 2)( n – 3)

TR ẦN

(1 <n < 5)

C

41. Tính số đồng phân amin đơn chức no: Số đồng phân amin CnH2n +3N =2n -1

Ó

A

(n < 5)

Í-

H

42. Tính số C của ancol no hoặc ankan dựa vào phản ứng cháy: nCO2 số C của ancol no hoặc ankan = n H2O – nCO2 43.Tìm công thức phân tử ancol no, mạch hở dựa vào tỉ lệ mol giữa ancol và O2 trong phản ứng cháy: Giả sử đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở A, công thức CnH2n +2Ox cần k mol thì ta có: 2k – 1 + x (x≤ n) n= 3

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

36.Tính số đồng phân anđehit đơn chức no: Số đồng phân anđehit CnH2nO = 2n-3

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tiến hành phản ứng tách V(l) hơi ankan A,công thức C2H2n+2 được V’ hơi hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon thì ta có: V’ MA = V MX 35.Tính số đồng phân ancol đơn chức no: (1<n < 6) Số đồng phân ancol CnH2n+2O = 2n-2

BỒ

ID Ư

44. Tính khối lượng ancol đơn chức no( hoặc hỗn hợp ancol đơn chức no )theo khối lượng CO2 và khối lượng H2O: mCO2 mancol = mH2O – 11

Lưu ý: Khối lượng ancol đơn chức( hoặc hỗn hợp ancol đơn chức no ) còn được tính: mancol = 18nH2O – 4nCO2 45. Tính số đi, tri, tetra …, n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau: Số n peptitmax = xn 46. Tính số trigilxerit tạo bởi gilxerol với các axit cacboxylic béo:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang169

n2(n + 1) 2

N

Số trieste =

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

47. Tính số ete tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức: n(n +1 ) Số ete = 2 48. Tính khối luợng amino axit A ( chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol NaOH: (NH2)nR(COOH)m MA(b – a) mA = m Lưu ý: ( A): Amino axit (NH2)nR(COOH)m. +) HCl (1:n) muối có M = MA + 36,5x. +) NaOH (1:m) muối có M = MA + 22x. 49. Tính khối luợng amino axit A ( chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vứa đủ với b mol HCl: (NH2)nR(COOH)m MA( b – a) mA = n Lưu ý: +) Lysin: NH2(CH2)4CH(NH2)COOH. +) Axit glutamic: H2NC3H5(COOH)2. 50. Tính số liên kết π của hợp chất hữu cơ mạch hở A, công thức CxHy hoặc CxHyOz dựa vào mối liên quan giữa số mol CO2; H2O thu được khi đốt cháy A: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở,cháy cho nCO2 – nH2O = k.nA thì A có số π = k +1 2x – y – u +t +2 Lưu ý: Hợp chất CxHyOzNtClu có số πmax = . 2 51. Xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp anken và H2 trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng: (Phản ứng hiđro hoá) (M2 – 2)M1 n = 14(M – M ) 2 1 Lưu ý: + M1 là phân tử khối hỗn hợp anken và H2 ban đầu. + M2 là phân tử khối hỗn hợp sau phản ứng, không làm mất màu dd Br2. + Công thức của ankin dựa vào phản ứng hiđro hoá là: (M2 – 2)M1 n= 7(M2 – M1)

BỒ

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA 12 BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014

Môn: HÓA HỌC – Giáo dục THPT Thời gian làm bài: 60 phút;

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

Mã đề thi 629 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang170

H Ơ

N

Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................................................................

U

Y

N

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 1: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. CuO B. MgO C. Al2O3 D. CaO Câu 2: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat Câu 3: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 21,60 gam B. 29,04 gam. C. 25,32 gam D. 24,20 gam Câu 4: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. H2. B. HCl. C. O2. D. CO2. Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Fe. B. Ba. C. Cr. D. Al. Câu 6: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 7: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly. Câu 8: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X: A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 9: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D. Al2O3. Câu 10: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Poli (vinyl clorua). C. Polistiren. D. Poli(etylen-terephtalat). Câu 11: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 1. B. 3 C. 4 D. 2 Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 9,0. B. 4,5. C. 8,1. D. 18,0. Câu 13: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Na2CO3. Câu 14: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. Ca(OH)2. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. KOH. Câu 15: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Metylamin. B. Trimetylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin Câu 16: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Khối lượng dung dịch sau phản ứng là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang171

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 52,68 gam B. 52,48 gam C. 42,58 gam D. 13,28 gam Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trung dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kìm đó là A. Rb và Cs B. Na và K C. Li và Na D. K và Rb Câu 18: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. H2SO4 đặc, nóng B. HNO3 đặc, nguội C. H2SO4 loãng D. HNO3 đặc, nóng Câu 19: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 20: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. glucozơ và glixerol. B. xà phòng và glixerol. C. glucozơ và ancol etylic. D. xà phòng và ancol etylic. Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Anilin, amoniac, metylamin. B. Amoniac, etylamin, anilin. C. Etylamin, anilin, amoniac. D. Anilin, metylamin, amoniac. Câu 22: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. CrCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. MaCl2. Câu 23: Nhận xét nào sau đây sai? A. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. Câu 24: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. HNO3 đặc, nguội B. H2SO4 đặc, nguội C. NaCl D. NaOH Câu 25: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 1 mol natri stearat B. 3 mol axit stearic C. 3 mol natri stearat D. 1 mol axit stearic Câu 26: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Cu B. Pb C. Zn D. Ag Câu 27: Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 . Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 28: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al2O3 B. O2 C. Al(OH)3 D. Al Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 3d1 B. 2s1 C. 4s1 D. 3s1 Câu 30: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 29,69 B. 28,89 C. 17,19 D. 31,31 + + 2+ 2+ Câu 31: Cho dãy các ion kim loại : K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Cu2+ B. K+ C. Ag+ D. Fe2+ www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 32: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang172

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C A Í-

H

Ó

----------- HẾT ----------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. vàng B. nâu đỏ C. xanh tím D. hồng. Câu 33: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat) C. poli(vinyl clorua) D. polietilen Câu 34: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và O2 B. NaOH và H2 C. Na2O và H2 D. NaOH và O2 Câu 35: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. giấm ăn B. phèn chua C. muối ăn D. nước vôi Câu 36: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu B. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu C. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam D. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam Câu 37: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Fe B. Al C. Zn D. Mg Câu 38: Cho dãy các chất : Al, Al2O3 , AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 39: Công thức của glyxin là A. H2NCH2COOH B. CH3NH2 C. C2H5NH2 D. H2NCH(CH3)COOH Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 17,92 B. 70,40 C. 35,20 D. 17,60

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------------------ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2015 Môn: Hóa Học Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề -------------------------------

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial Mã đề thi: www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang173

0

0

t → 2KCl + 3O2. B. 2KClO3 

ẠO

t → CaO + CO2. A. CaCO3 

0

N Y U

TP .Q

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

H Ơ

N

748

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

t C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. D. 4Fe(OH)2 + O2  → 2Fe2O3 + 4H2O. 2 2 6 2 1 Câu 2 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p . Số hiệu nguyên tử của X là A. 14. B. 15. C. 13. D. 27. Câu 3 : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. Na2SO4. B. H2SO4. C. SO2. D. H2S. Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Zn2+. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,15. B. 0,05. C. 0,25. D. 0,10. Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. CuSO4. B. MgCl2. C. FeCl3. D. AgNO3. Câu 7: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu. Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit? A. CaO. B. CrO3. C. Na2O. D. MgO. Câu 9: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là A. điện phân dung dịch. B. nhiệt luyện. C. thủy luyện. D. điện phân nóng chảy. Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2. (b) Cho CaO vào H2O. (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH. (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước? A. K. B. Na. C. Ba. D. Be. Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là A. 2,24. B. 2,80. C. 1,12. D. 0,56. Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 1,12. D. 4,48. Câu 14: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang174

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 15: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr. Câu 16: Chất béo là trieste của axit béo với A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol. Câu 17: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C6H6. Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 5,2. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8. Câu 19: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom. (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là B. 4. C. 1. D. 2. A. 3. Câu 20: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một? A. CH3NHCH3. B. (CH3)3N. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3. Câu 21: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là A. H2N-[CH2]4-COOH. B. H2N-[CH2]2-COOH. C. H2N-[CH2]3-COOH. D. H2N-CH2-COOH. Câu 22: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3CHO. B. CH3CH3. C. CH3COOH. D. CH3CH2OH. Câu 23: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được A. CH3OH. B. CH3CH2OH. C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic? A. Cu. B. Zn. C. NaOH. D. CaCO3. Câu 25: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Cồn. D. Xút. Câu 26: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân. Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2? A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein. Câu 28: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là A. 25,00%. B. 50,00%. C. 36,67%. D. 20,75%. Câu 29: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang175

U

Y

N

H Ơ

N

A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu. B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. D. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không. Câu 31 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí SO 2 vào dung dịch H2S

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

(b) Sục khí F2 vào nước (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 32 : Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là B. 8,61 C. 7,36 D. 9,15 A. 10,23 Câu 33: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chất, My = 89. Công thức của X, Y lần lượt là A. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3. B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5. C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3. Câu 34: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q Chất X Y Z T Q Thuốc thử không đổi không đổi không đổi không đổi không đổi Quỳ tím màu màu màu màu màu Dung dịch AgNO3/NH3, không có không có không có Ag ↓ Ag ↓ kết tủa kết tủa kết tủa đun nhẹ Cu(OH)2 dung dịch dung dịch Cu(OH)2 Cu(OH)2 Cu(OH)2, lắc nhẹ xanh lam không tan không tan không tan xanh lam kết tủa không có không có không có không có Nước brom trắng kết tủa kết tủa kết tủa kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang176

G

Ư N

H

TR ẦN

B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 36: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot. B. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot. C. Dung dịch sau điện phân có pH<7 D. Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết. Câu 37: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ. B. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm. C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2 D. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ. Câu 38: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng A. 3 : 2 B. 4 : 3 C. 1 : 2 D. 5 : 6 Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankadien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm A. ankan và ankin B. ankan và ankađien C. hai anken D. ankan và anken Câu 40: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,28 B. 0,64 C. 0,98 D. 1,96 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang177

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+ ẤP

Í-

H

Ó

A

C

Câu 44: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là A. 50% và 20% B. 20% và 40% C. 40% và 30% D. 30% và 30% Câu 45: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 41: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là A. 38,76% B. 40,82% C. 34,01% D. 29,25% Câu 42: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai? A. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. B. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8 C. Y không có phản ứng tráng bạc D. X có đồng phân hình học Câu 43: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là A. 396,6 B. 340,8 C. 409,2 D. 399,4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. 0,78 mol B. 0,54 mol C. 0,50 mol D. 0,44 mol Câu 46: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng). Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là A. 20,00% B. 33,33% C. 50,00% D. 66,67% Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 3,12 B. 2,76 C. 3,36 D. 2,97 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang178

G

Ư N

H

TR ẦN

B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 48: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Tỉ lệ x:y bằng A. 11:4 B. 11:7 C. 7:5 D. 7:3 Câu 49: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là A. 1,24 B. 2,98 C. 1,22 D. 1,50 Câu 50: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2,5 B. 3,0 C. 1,0 D.1,5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang179

N

H Ơ

N

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2016 Môn: Hóa Học -------------------Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang) MÃ ĐỀ 357

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr =52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là A. phenol B. ancol etylic. C. etanal. D. axit fomic. Câu 2: Chấtnaào sau đây thuộc loại amin bậc 3? A. (CH3)3N. B. CH3-NH2. C. C2H5-NH2. D. CH3-NH-CH3 Câu 3: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại chất điệnl y mạnh? A. CH3COOH. B. H2O C. C2H5OH. D. NaCl. Câu 5: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Tristearin. B. Metyl axetat. C. Metyl fomat. D. Benzyl axetat. Câu 6: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Vinyl clorua. B. Acrilonitrin C. Propilen. D. Vinyl axetat. Câu 7: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là A. C2H4. B. C2H6. C. CH4. D. C2H2. Câu 8: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg. Câu 10: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung. Câu 11: Đốt cháy đơn chất X trong không khí thu được khí Y. Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z. Khi cho Y tác dụng với Z thu được chất rắn màu vàng. Đơn chất X là A. cacbon. B. photpho. C. nitơ. D. lưu huỳnh. Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây sai? A. Cu + 2FeCl3(dung dịch)  → CuCl2 + 2FeCl2 B. 2Na +2H2O  → 2NaOH + H 2 0 t C. H2 + CuO  → Cu + H2O D. ZnSO4 + Fe  → FeSO4 + Zn Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) ) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) ) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang180

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 14: Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,56 B. 1,17 C. 0,39 D. 0,78 Câu 15: Chất X (có M=60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của X là A. axit fomic B. metyl fomat C. axit axetic D. ancol propylic Câu 16: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 160 B. 240 C. 480 D. 360 Câu 17: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozo. Giá trị của m là A. 20,5 B. 22,8 C. 18,5 D. 17,1 Câu 18: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,75 B. 3,88 C. 2,48 D. 3,92 Câu 19: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. metyl axetat B. metyl propionate C. propyl axetat D. etyl axetat Câu 20: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là: A. 28,25 B. 18,75 C. 21,75 D. 37,50 Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai: A. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam. B. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng. C. CrO3 là oxi axit. D. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6. Câu 22: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là: A. Na. B. Ca. C. Mg. D. K. Câu 23: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ? A. Vôi tôi. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Nước. Câu 24: Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Trong các phát biểu sau: (a) ) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, t0). (b) Chất Z có đồng phân hình học. (c) ) Chất Y có tên gọi là but-1-in. (d) Ba chất X, Y và Z đều có mạch cacbon không phân nhánh. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 25: Cho các phát biểu sau: (a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ. (b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4. (c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh. (d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm. (e) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang181

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 26: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

→ SO2 + Na2SO4 + H2O A. H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn  → NH3 + CaCl2 + H2O B. Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn  → MnCl2 + Cl2 + H2O C. MnO2 + HCl đặc  → ZnCl2 + H2 D. HCl dung dịch + Zn  Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là: A. 3,60. B. 3,15. C. 5,25. D. 6,20. Câu 28: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là: A. R2O. B. R2O3. C. R2O7. D. RO3. Câu 29: Cho dãy các chất: CHC-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là: A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 30: Cho các nhóm tác nhân hoá học sau: (1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+. (2) Các anion , SO42- , PO43- ở nồng độ cao. (3) Thuốc bảo vệ thực vật. (4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là : A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 31: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí). Giá trị của m là ? A. 11,32. B. 13,92. C. 19,16. D.13,76. Câu 32: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 16,8. B. 20,8. C. 18,6. D. 20,6. Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau : (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường. (b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư (d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư (e) Cho CuO vào dung dịch HNO3 (f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ Số thí nghiệm thu được 2 muối là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang182

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 34: Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và H2SO4 0,28M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Mặt khác cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 32,3. B. 38,6. C. 46,3. D. 27,4. Câu 35: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126). Số nguyên tử H trong phân tử T bằng A. 6. B. 12. C. 8. D. 10. Câu 36: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là A. 7,09. B. 5,92. C. 6,53. D. 5,36. Câu 37: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hoà tan được tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là A. 9408. B. 7720. C. 9650. D. 8685. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là: A. 0,26 B. 0,30 C. 0,33 D. 0,40 Câu 39: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch gồm MnCl2, KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là: A. 1,9 B. 2,4 C. 1,8 D. 2,1 Câu 40: Ứng với công thức C2HxOy ( M<62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng bạc A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 41: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0.03 mol Zn(NO3)2 và 0.05 mol Cu(NO3)2 , sau một thời gian thu được 5.25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa thu được là 6,67 gam. Giá tị của m là : A. 4,05 B. 2,86 C. 2,02 D. 3,6 Câu 42: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là: A. 13,8 B. 12,0 C. 13,1 D.16,0 Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm andehit malonic, andehit acrylic và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2(đktc) và thu được 2016 ml CO2 và 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0.1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được A. 4,32 gam B. 8,10 gam C. 7,56 gam D. 10,80 gam Câu 44: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y,Z,T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4 . Tổng số liên kết peptit trong phân tử Y,Z,T bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1, 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3. Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 l O2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial (đktc). Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang183

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 31 B. 28 C. 26 D. 30 Câu 45: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48% thu được dung dịch X( không chưa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0.5 M, đều thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đén khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất răn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăn của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây A. 7,6 B. 7,9 C. 8,2 D. 6,9 dung dòch NaOH dö FeSO4 + H2SO4 loaõng dö dung dòch NaOH dö →Z Câu 46: Cho dãy chuyển hóa sau : CrO3 → X → Y  Các chất X, Y, Z lần lượt là

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

A. Na2CrO4,Cr2(SO4)3, Na2CrO2 B. Na2Cr2O7, CrSO4, Na2CrO2 C. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 D. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3 Câu 47: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Có màu xanh tím X Dung dịch I2 Y Có màu tím Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Z Kết tủa Ag trắng sáng Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng T Kết tủa trắng Nước Br2 Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là A. Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin B. Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozo C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, alinin D. Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; alinin; glucozo Câu 48: Cho các phát biểu sau đây: (a) Glusozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (b) Chất béo là ddiesste của glixeron với axit béo. (c) ) Phân tửu amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn. (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo. (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 49: Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau: Giá trị của V là A. 300 B. 250 C. 400 D. 150

Câu 50: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4( trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng( dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Số mol HNO3 phản ứng www.facebook.com/daykemquynhonofficial là Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lý thuyết và bài tập hóa 12

Trang184

B. 2,0

C. 3,2

D. 3,8

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 1,8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP HÓA 12 (ĐỀ CƯƠNG ĐẦY ĐỦ) (ONLINE VERSION 29082017) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu