Skip to main content

LECTURE ĐLTH HTTH - LTPƯ HÓA VÔ CƠ - PƯ AXIT BAZƠ - PƯ OXI HÓA KHỬ - PƯ CHẤT RẮN

Page 1

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chương I.

n hơ

N y ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN u Q

m è K y ạ VÀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN D + / m o c . e CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ChươngI. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ HỆ

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ n HỌC (6/1) ơ h NTUẦN I. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ BẢNG y u HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC . Q m è II. CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH K y ạ CHẤT QUAN TRỌNG D + / III. CÁC DẠNG BẢNGm TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN o c TỐ - ƯU KHUYẾT ĐIỂM CỦA MỖI DẠNG . e l g IV. Ý NGHĨA CỦA o ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ o G HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ BẢNG TUẦN Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

I. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC -

-

n ơ dựa vào Phát biểu ĐLTH , và giải thích định hluật N y cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố; lấy sự biến u Q đổi tính chất của 1 số nguyên mtố để minh hoạ . è K 109 nguyên tố trong y Đọc tên và viết kí hiệu ạ D + HTTH. / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

I. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

n Định luật tuần hoàn của Mendelephơ N y " Tính chất của các nguyên tố, cũng như tính chất u Q của các đơn chất và hợp chất tạo nên từ các m è K nguyên tố đó, phụ thuộc tuần hoàn vào trọng y ạ luợng nguyên tử * của chúng" D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học • Kiến trúc của HTTH gồm 7 chu kì : 3 chu kì nhỏ và 4 chu n kì lớn ơ h • Chu kì nhỏ 1 : 2 nguyên tố N cặp 1 y • 2 : 8 nguyên tố Qu m • 3 : 8 nguyên tố cặp 2 è K tố • Chu kì lớn 4 : 18 nguyên y ạ D • 5 : 18+nguyên tố cặp 3 / • 6 :m 32 nguyên tố o • 7 e.c : 23 nguyên tố cặp 4 l g • Số nguyên tố trong mỗi chu kì : S = 2N2 o o ( N : cặp chu kì) G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-5-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định luật tuần hoàn và Bảng tuần hoàn dưới ánh sáng thuyết cấu tạo nguyên tử • Kết quả giải phương trình sóng –ơn h Srodingơ thu được những giá trị nào? N y u • Ý nghĩa kết quả thu được? Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

6


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định luật tuần hoàn và Bảng tuần hoàn dưới ánh sáng thuyết cấu tạo nguyên tử • Kết quả giải phương trình sóng –ơn Srodingơ: H = E Nh y 2 2 4 u • En ( (Z   ) 2 me ) Q E . m 2 2 è n h K y • 3 số lượng tử: ạ D + / -n h M  lm (l  1) o -l( ) c 2. e h l  Mz m g - ml ( ) o 2 o h   s ( s  1 ) • Spin:momen đông lương quay G 2 2

s

Hình chiếu của nó:

s( z )  s

h ; s1 2 2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

7


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định luật tuần hoàn và Bảng tuần hoàn dưới ánh sáng thuyết cấu tạo nguyên tử n ơthứ tự lớp Số lượng tử chính n tương ứng với số h N electron y u Q lớp thứ n là 2n2 - Số electron cực đại có thể điền m vào è electron. K y ạ - Ý nghĩa về mặt năng lượng: n càng lớn thì thì năng D + / lượng càng cao m o n 1 .c 2 3 4 5 6 7 e l lớp K M N O P Q g L o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

8


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định luật tuần hoàn và Bảng tuần hoàn dưới ánh sáng thuyết cấu tạo nguyên tử n Số lượng tử phụ (hay số lượng tử obitan) l : cho ơ h biết hình dạng của obitan trong khôngyN gian và xác u định số phân lớp trong mỗi lớp . Q èm l nhận giá trị từ 0 đến (n –K1). Giá trị của l 0 ạy 1 2 3 … D + / Kiểu obitan s p d f … m o Ứng với mỗi.cgiá trị của n (một lớp electron) có n giá trị củagllevà do đó có n phân lớp electron hay oo . kiểuG obitan Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

9


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định luật tuần hoàn và Bảng tuần hoàn dưới ánh sáng thuyết cấu tạo nguyên tử n ơ của Số lượng tử từ ml xác định sự định hướng h N y AO trong không gian và đồng thời nó qui định số u Q AO trong một phân lớp. Mỗi giá trị của ml ứng với m è K một AO y ạ ml nhận giá trị từ -l … 0 … +l . D + / Mỗi giá trị của lmcó 2l + 1 giá trị của ml (nghĩa o c . là có 2l + 1eobitan) l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

10


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định luật tuần hoàn và Bảng tuần hoàn dưới ánh sáng thuyết cấu tạo nguyên tử n ơ Số lượng tử spin ms h yN động quay Số lượng tử spin đặc trưng cho uchuyển Q xung quanh trục riêng của electron. m è Số lượng tử spin chỉ cóyK 2 giá trị ạ 1 1và D Số lượng tử spin chỉ có 2 giá trị được kí   + / 2 2 m o hiệu tương ứng bằng 2 mũi tên lên ( ) và xuống c . e l g 2e trong 1 AO . o ( ) ứng với o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

11


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n hơtổ hợp 4 số * Dựa vào dữ kiện quang phổ và dựa N vào y u lượng tử đặc trưng cho trạng tháiQcủa mỗi electron, mbố electron trong người ta thiết lập được sự phân è K y nguyên tử thành lớp, phânạ lớp. D + / * Áp dụng nguyên lý Paoli, nguyên lý vững bền, có m o c . thể xác định được số electron ở mỗi lớp, mỗi phân e l g o và cách sắp xếp chúng trong nguyên lớp, mỗi obitan o G tử. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

12


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố

n ơ • NGUYÊN LÝ PAOLI : " Trong 1 nguyên tử h N trưng không thể có 2 electron đượcuyđặc Q bằng 4 số lượng tử hoàn toàn giống nhau, m è nghĩa là ở trong cùng 1Ktrạng thái “ y ạ D ra kết quả sau : * Từ nguyên lý Paoli/+rút m o - Số electron tối .đa trong 1 obitan : 2 c e l - Số electronogtối đa trong 1 phân lớp : 2(2l+1) o G tối đa trong 1 lớp : 2n2 - Số electron Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

13


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố * NGUYÊN LÝ VỮNG BỀN • Qui tắc Kletcôpski :

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

- Electron điền vào obitan Q m có giá trị (n+l) nhỏ trước, è K y rồi đến (n+l) lớn sau ạ D - Nếu 2 obitan có tổng (n+l) + / m như nhau thì electrron sẽ o c . e điền vào obitan có l trị số n g nhỏ trước ... oo

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

14


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố

n ơ sao QUI TẮC HUND:Các electron sắp xếp h cho tổng đại số spin là cực đạiyN u Q • Một số trường hợp bất thường. m è 4 2 5 1 - 24Cr : 3d 4s và 3d K 4s đều đúng y 5 1 ạ nhưng 3d 4s hợpDlí hơn vì đạt cấu hình + hoà (giải thích bằng / phân lớp d nửa bão m 7S ) o số hạng quang phổ 3 c . le 2 và 3d10 4s1 nhưng 3d104s1 - 29Cu : 3d9g4s o vì đạt cấu hình phân lớp d bão o hợp lí hơn G hoà (giải thích bằng số hạng quang phổ 2S 1/2)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

15


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

I. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

n ơ tố 1)Viết cấu hình electron của các nguyên h N y u sau(dựa theo số hạng quang phổQnguyên tử viết m è kèm theo): K y 7 ạ • a) Cr (Z = 24) S D 3 + / 2 • b) Cu (Z = 29) com S 1/ 2 . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

16


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Số hạng quang phổ và trạng thái electron trong nguyên tử n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

ơ h Do đó phải dựa vào số hạng quang phổyđể N mô tả đầy đủ u trạng thái electron trong nguyên tử bằng 4 số lượng tử Q m thể hiện 2 số lượng (viết cấu hình electron như trên è chỉ K tử n và l ) y ạ n,l,,m , s (r , , ) = [N] R/+n,lD(r) . l,m(, ) m độc lập  pp SCF  cho AO ) ( Kết quả mô hình cácohạt c . e Các số hạng tương ứng với các vạch trên phổ thực nghiệm l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

17


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Số hạng quang phổ và trạng thái electron trong nguyên tử

n ơ : Một số hạng được đặc trưng bởi cônghthức N y u 2S+1 L Q J m è s : Số lượng tử spin, l : SốyKlượng tử obitan ạ J : Số lượng tử nội , /J+D = /L + S/..... /L - S/ m o Mỗi vi trạng thái.ccó mức năng lượng như nhau e l g 1 số hạng được xếp ovào o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

18


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Số hạng quang phổ

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

19


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Số hạng quang phổ và trạng thái electron trong nguyên tử 24

●

Cr  Ar

3d

4

4s

n hơ

2

    ml = +2 +1 0 -1 -2 M L   ml  2  L  2



N y u

Q m

è K y ạ D trạng thái D

+ / ● Độ bội g=2S+1 = 5m o c ● J = L - S = 0 e. l g Cấu hình trên ứng với số hạng quang phổ nguyên tử o o G 5 D0 , không phù hợp với đầu bài Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

20


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Số hạng quang phổ và trạng thái electron trong nguyên tử

n S ơ Trên thực tế, số hạng quang phổ nguyên tử của crôm là h N ứng với cấu hình electron y u 5 1 Q 24 Cr  Ar 3d 4s m è      yK ạ D + ml = +2 +1 0 /-1 -2 m ● o c M  m  0  L  0 trạng thái S . e l g o ● Độ bội g =o2S+1 = 7 G 7

L

l

3

● J = L + S = 3 số hạng quang phổ nguyên tử của crom là

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

7

S3 21


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Số hạng quang phổ và trạng thái electron trong nguyên tử 29

●

Cu  Ar 3d 4s 9

n hơ

2

N y u  Q m

     ml = +2 +1 0 -1 -2è

M L   ml  2  L  2

K y ạ  D trạng thái D

+ / ● Độ bội g=2S+1 = 5m o c ● J = L + S = 3/2e. l g Cấu hình trên ứng với số hạng quang phổ nguyên tử o o G 5 D3/ 2 , không phù hợp với đầu bài Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

22


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Số hạng quang phổ và trạng thái electron trong nguyên tử

n 2 ơ Trên thực tế, số hạng quang phổ nguyên tử của đồng là S h 1/ 2 N ứng với cấu hình electron y u 3d 4s Cu  Ar Q m è K      y  ạ D + ml = +2 +1/ 0 -1 -2 m ● o c M  m 0L0 . trạng thái S e l g =2 ● Độ bội g = 2S+1 o o 2 ● J = L + SG = 1/2 số hạng quang phổ nguyên tử của đồng là 10

1

29

L

l

S1 / 2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

23


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

HTTH

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

* Điều kiện PTN qui ước: 250C & 1 atm (Pascal : N/m2)  Bậc oxi hóa của 1 nguyên tố có thể nguyên,n hỗn hợp ơ số, số o , âm hoặc dương h N y u , là đại lượng  Hóa trị của các nguyên tố chỉ có 8 Q bậc m không dấu và khác không è K y * Thuộc HTTH : nhớ theo nhóm ạ D + /  Trả lời được các nguyên tố ở ô 15& 30 năm ở đâu  m o tính chất c . e l g chất trong chu kì ( từ trái → phải , tính  Sự biến đổi tính o o kim loại giảm G )  Sự biến đổi tính chất trong nhóm ( từ trên xuống , tính kim loại tăng ) 24 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


HTTH

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

* HTTH chi phối bởi 2 dãy số: 2/ 8/18/32 và He Ne Ar Kr Xe Rn n ơ h 2 10 18 36 54 N 86

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

y u 2 (2/8) (2/8/8) (2/8/18/8) (2/8/18/18/8) (2/8/18/32/18/8) Q m è * Hầu hết các kim loại có K lớp vỏ ngoài cùng từ y ạ 1÷ 3 electron D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

25


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

QUI LUẬT BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HTTH

n hơ

1. Sự biến đổi theo chu kì (hàng ngang) 2. Sự biến đổi theo nhóm 3. Sự biến đổi theo hướng chéo

+ / m o .c

N y u

è K y ạ D

Q m

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-26-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

QUI LUẬT BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HTTH 3. Sự biến đổi theo hướng chéo n Mỗi nguyên tố nằm trên hướng chéo của HTTH gồm các ơ h nguyên tố thuộc các nhóm khác nhau: chúng N có hóa trị y u khác nhau, công thức của các hợp chất khác nhau …tuy Q nhiên, chúng có tính chất hóa học gần nhau. m VD1: Li có tính chất gần gũi vớiyMg Kè ạ VD2: Các nguyên tố nằm trên đường chéo: D /+hiện tính lưỡng tính Be, Al, Ge, Sb, Po đềum thể o P, Se, I trên đường chéo đều có VD3: Các nguyên tố.cC, e l oxit là oxit axit, mặc dù chúng có công thức và hóa trị khác g nhau trong các oohợp chất với oxi: CO2 , P2O5 , SeO3 , I2O7 .

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-27-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

IV. Ý NGHĨA CỦA ĐLTH và HTTH 2) Triết học: ĐLTH và HTTH thể hiện một cách sâu sắc và rõ n ràng các qui luật của phép biện chứng duy vật hơ

N y u

Q 3) Sư phạm : Sớm trang bị cho học sinh các lý thuyết chủ đạo, m các qui luật chung Kè + / m o .c

y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-28-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT QUAN TRỌNG

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n ơ hoàn? 1) Những tính chất biến đổi không tuần h N y u Tại sao? Q m è 2) Những tính chất biến đổi tuần hoàn? Tại sao? K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

29


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT QUAN TRỌNG

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n ơ hoàn: là 1) Những tính chất biến đổi không tuần h N y những tính chất phụ thuộc đơn điệuu vào điện tích hạt Q m vào cấu hình nhân và không phụ thuộc trựcètiếp K y electron của nguyên tử các nguyên tố : ạ D + / - Sự biến đổi số sóng quang phổ tia X của các nguyên m o c tố. . e l g o - Nhiệt dung nguyên tử , khối lượng nguyên tử... o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

30


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT QUAN TRỌNG

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

2) Những tính chất biến đổi tuần hoàn: là những tính chất n ơbiệt là lớp vỏ phụ thuộc trực tiếp vào cấu hình electron, đặc h N tố electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên y u  Tính chất của nguyên tử các nguyênmtốQ è tử , bán kính ion K - Bán kính nguyên tử , thể tích nguyên y ạ D electron, độ âm điện - Năng lượng ion hoá, ái lực+với / - Tính kim loại-phi kim,om số oxihoá , hoá trị c . - Từ tính , màu sắc ... le

g o o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

31


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT QUAN TRỌNG

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Tính chất của nguyên tố ở trạng thái tự do (đơn chất) n - Độ cứng , hệ số giãn nở, chiết suất , tỷ khối hơ Nhơi, nhiệt thăng y - Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, nhiệt bay u hoa, nhiệt sonvathoá của các ion, sinhQnhiệt của các chất ... m è - Độ dẫn điện, độ dẫn nhiệt... K y ạ  Tính chất của hợp chất D + / - Tính axit-bazơ, tính oxihoá-khử ... m o c . * Trong số những tính chất trên , có một số tính chất quan e l g tiên đoán và giải thích tính chất hoá trọng nhất choophép o học của cácGnguyên tố cũng như qui luật biến đổi tính chất đó khi Z tăng: Bán kính nguyên tử , bán kính ion, Năng lượng ion hoá, ái lực với electron, độ âm điện, số oxihoá , 32 thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa hoá trịNơi bồi dưỡng kiến1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT QUAN TRỌNG  Sự tuần hoàn thứ cấp . Thế nào là Sự biến đổi tuần n cột dọc, hoàn thứ cấp? là sự biến đổi tuần hoànhơ theo N biến đổi các nguyên tố trong 1 phân nhóm không y u tuần hoàn đơn điệu Q m è  Sự biến đổi tuần hoàn nộiytại K trong 1 chu kỳ. ạ lặp lại một số tính chất Trong một chu kỳ lớn cóDsự + / như tính kim loại , phi kim, trạng thái oxihoá ... gọi m o c . là tuần hoàn nội. Sự tuần hoàn nội diễn ra ở các chu e l g kỳ lớn, đặc biệt đối với các nguyên tố Lantanoit và o o Actinoit G VD: chu kỳ 5 tính kim loại Rb giảm dần đến Ru rồi 33 tính kim loại tăng ở Ag và giảm dần đến iod Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự biến đổi tuần hoàn nội tại trong 1 chu kỳ

n ơ • VD: trạng thái oxihoá của các h N y nguyên tố Lantanoit u Q m +4 è K y Tm Yb Lu Sm Eu Gdạ D +3 + / La Ce Pr Nd Pm Tb Dy Ho Er m o +2 c . e l g o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

34


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. Các qui luật biến đổi tuần hoàn n ơ h N y u

1) Năng lượng ion hoá Q m 2) Ái lực với electron è K y ạ 3) Độ âm điện D + / 4) Bán kính nguyên m tử, bán kính ion o c . e l 5) Số oxi hóag Hóa trị

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

35


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. Năng lượng ion hoá 1) Năng lượng ion hoá là gì? Qui luậtnbiến ơ h đổi năng lượng ion hóa yN

u Q

+ / m o .c

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

36


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1) Năng lượng ion hoá I = - E = (Z2hd/n2 ) . (22me4/h2)

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

37


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. Ái lực với electron & Độ âm điện 1)

n Ái lực với electron là gì? Qui luật biến ơ h đổi Ái lực với electron yN u Q

m è Kluật biến đổi y 2) Độ âm điện là gì? Qui ạ độ âm điện /+D m o c Độ âm điện có phải là hằng số . e l g không ? o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

38


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. Ái lực với electron & Độ âm điện

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n a) Ái lực với electron là năng lượng giả phóng khi ơ h N nguyên tử nhận electron y u Q X + e → X- + E m è K lượng cho khả năng y b) Độ âm điện: đặc trưng định ạ Dphân tử hút electron về phía của 1 nguyên tử trong + / m o mình c . e l gđiện là không đổi, các nguyên * Coi độ âm o o tố đầuGchu kỳ có độ âm điện nhỏ nhất , còn các nguyên tố cuối chu kỳ có độ âm 39 điện lớn nhất. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Độ âm điện n hơ

) Độ âm điện theo Mulliken: N y • A + B = AB u Q A IA B I mB

è K y ạ D

EA EB + / m • Nếu electron chuyển từ AB : (IA - EB) < o c . (IB - EA) hay (IA + EA) < (IB + EB) e l ogEA)/2 ; • A = (IA o+ E  I G   tổng quát 2 Lấy độ âm điện Li = 1 làm đơn vị Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

40


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Độ âm điện ) Độ âm điện theo Pauling:

Cơ sở lý thuyết: Nếu A = B thì A - Bn có liên ơ liên kết kết cộng hoá trị thuần tuý và năng lượng h N kết A - A A - B bằng trung bình cộng của cácyliên u A - B thấy và B - B . đối với đa số các liên Q kết rằng năng lượng liên kết đều lớn m hơn giá trị trung è bình này 1 đại lượng  màyK nguyên nhân là do độ ạ âm điện của các nguyên tử liên kết khác nhau. D •  = EA-B - 1/2 /(+EA-A + EB-B ) m  o  0,208  • / A - B / = c kCal/mol

•

. e gl

23,06

hay oo0,102  kJ/mol G   E  E .E • Hoặc A B A A BB • Pauling đề nghị lấy F = 4 làm đơn vị

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

41


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Độ âm điện n ơ từ hệ • Phương pháp thực nghiệm chuyển h N y Mulliken sang hệ Pauling u Q m Pauling = Mulliken/3,15 è K y ạ hay P = 0,336 ( D M - 0,615) + / mAllred và Rochow ) Độ âm điện theo o c . e l (Opeg - Poxob) g o o 0,359Z    G   0,744 2 rCHT

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

42


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Độ âm điện ) Sự biến đôỉ các trị số độ âm điện

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Trong 1 phân nhóm chính: Độ âm điện giảm từ trên n xuống dưới khi Z tăng hơ 4Be

1,47

12Mg

20Ca

1,23

1,04

38Sr

56Ba

N y u

Q m

0,99

0,97

ạ D

8O

88Ra

0,97

 Trong 1 chu kỳ: Độ âm điện tăng từ trái sang phải khi è Z tăng yK 

3Li

4Be

5B

6C

7N

9F

10Ne

+3,07 3,50 4,10 / mchuyển tiếp : Độ âm điện tăng  Đối với các nguyên tố o c khi Z tăng . e l Sc Ti V Cr Mn Fe Co Ni Cu Zn g 1,20 1,32 1,45oo1,56 1,60 1,64 1,70 1,75 1,75 1,66 G 21

0,97

1,47

22

2,01

23

24

2,50

25

26

27

28

29

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

30

43


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. Bán kính nguyên tử bán kinh ion

n hơ

N y u 1) Bán kính nguyên tử? Qui luật biến đổi bán Q m kính nguyên tử è K y 2) Bán kính ion? QuiDạluật biến đổi bán kính + / ion m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

44


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. Bán kính nguyên tử bán kinh ion n hơ

a) Bán kính nguyên tửuyN Q m

• Đầu tiên người ta đo èthể tích 1 K y nguyên tử gam V ạ= A/d , sau đó tính D + thể tích nguyên/ tử v = V/N0 , rồi từ m o đó tính bán.ckính e l gnguyên tử này có hình dạng • Thể tích o o G nào? Khối cầu hay khối lập như thế phương? Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

45


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

a) Bán kính nguyên tử • VD: VCu = 63,46/8,93 = 7,10 cm3n ơ 23 h vCu = 7,10/ 6,023.10 N y u = 1,178.10-23 cm3 Q m phương thì bán • Nếu thể tích coi là khối lập è K y kính bằng nửa cạnh lập phương đó ạ D + 13 /  23 8 rCu  1,178 m.10  1,14.10 cm o 2 .c e l hay rCu = g 1,14A0 o o 3 • Nếu thể tích coi là khối cầu : v = 4/3r G  3VCu 0 rCu  3

4

 1,28 A

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

46


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

a) Bán kính nguyên tử • Hiện nay khoa học đo được rất chính xác khoảng n cách giữa các nguyên tử, nhưng làm thế nào tính ơ h được bán kính chính xác với nhiều loại liên kết. N y: Bán kính  Bán kính nguyên tử không liên kết u Q Vandecvan m è  Bán kính nguyên tử liên kết : K y + Liên kết ion (Bán kính ion) ạ D: + Liên kết nguyên/+tử - Bán kínhom kim loại (đặc trưng cho kim c loại và hợp kim) . e l - Bángkính cộng hoá trị(đặc trưng cho các phi kim loại oo và phân tử CHT)

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

47


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

a) Bán kính nguyên tử

)

Bán kính cộng hoá trị

n hơ

N y Bán kính cộng hoá trị củau1 nguyên Q tử bằng nửa khoảng cách m hạt nhan è K cùng một y của 2 nguyên tử của ạ D liên kết cộng + nguyên tố tạo thành / m o hoá trị đơn(trong các đơn chất khí c . e l hoặc rắn) g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

48


)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Bán kính cộng hoá trị

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

• Tính như vậy không chính xác vì có sự xen phủ n ơ obitan khi 2 nguyên tử liên kết h N y 0 O2 liên kết đôi d =1,21A ; liên kếtu ba d=1,12A0 Q 0 m N2 liên kết đơn d =1,3A0; liên kết ba d=1,13A è K y so với thực tế vì : • Nguyên nhân có sự sai ạlệch D + / - Có sự tạo thành liên kết kép. m o c - Liên kết khôngephải cộng hoá trị thuần tuý mà . l g có 1 phần liên kết ion o o - Có sự lai G hoá các obitan liên kết Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

49


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Bán kính cộng hoá trị

• Phương pháp cơ lượng tử n ơ 2 h (Pauling): r = n / (Z -  ) N y u r : khoảng cách từ hạt nhân đến chỗ Q m è electron có mật độ lớn nhất K y ạ D n : Số lượng tử chính ;  : là hệ số + / m nhân ;  : hằng số Z : Điện tích chạt o . e chắn gl

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

50


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự biến đổi Bán kính nguyên tử n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

51


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự biến đổi bán kính nguyên tử n + Trong 1 chu kỳ : nói chung kích thướcơnguyên tử h của các nguyên tố giảm dần từ trái sang N phải cho y tới khi đạt cấu hình khí hiếm . Nhưng đến khí u Qphân lớp ns2np6 hiếm thì bán kính lại tăng lên m do è xứng cầu do đó kích đầy đủ làm lớp vỏ có tính đối K y thước nguyên tử tăng lên ạ D đổi bán kính chậm hơn, - Các nguyên tố họ d thay + / đặc biệt là họ sắtom c 0); 0) ; 0) . Fe (1,26 A Co (1,25 A Ni (1,24 A 26 27 28 e l g - Đối với cáconguyên tố Lantanoit và Actinoit , sự o kính còn chậm hơn: thay đổiGbán 0)......................... Ce (1,83 A 58

0) Lu (1,74 A 71

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

52


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự biến đổi bán kính nguyên tử n + Trong 1 nhóm: ơ h N - Trong phân nhóm chính, bán kính nguyên tử tăng y u từ trên xuống khi Z tăng, chủ yếu là số lớp Q electron tăng m è 0 0 ) K , 18Ar (1,71A ; 10Ne (1,31A ) y ạ 0 ) Na (1,54A , K (1,96 A0 ) 11 19 D + / - Trong phân nhóm phụ, khi chuyển từ nguyên tố m o nguyên tố thứ 2 , bán kính đầu phân nhóm.cđến le nguyên tố thứ 2 đến nguyên tố có tăng lên;gtừ o kính ít thay đổi (có khi không đổi thứ 3 , bán o G đi chút ít) hoặc giảm Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

53


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự biến đổi bán kính nguyên tử • • •

n 0); ơ V (1,22A 21 22 23 h N 0 0 0); y Y(1,62A ); Zr(1,45A ); Nb(1,34A u 39 40 41 Q 0) ; 0); 0); m La(1,69A Hf(1,44A Ta(1,34A 57 72 73 è K Lantanit Nguyên nhân là sựạynén D + / m o c . e l g o o G Sc(1,44A0);

Ti(1,32A0);

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

54


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion n ơ phức • Việc xác định bán kính ion còn h N y tạp hơn xác định bán kính nguyên u Q tử. Thực nghiệm chỉ cho biết khoảng m èkhông cho biết cách giữa các ion chứ K y ạ bán kính từng ionD riêng biêt. Có 2 + / phương pháp m phổ biến xác định bán o c . kính ion do đó có 2 hệ bán kính ion: e l g hệ Gonsmit(Goldsmith) và hệ o o G Pauling. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

55


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion n ơ • Đối với các hoá trị 1 thì 2 hệhthống yN bán kính phù hợp tốt với unhau, nhưng đối với ion hoá m trịQ 2 thì hệ thống bán kính sai ylệch Kè nhau đáng ạ kể. D + / -2) = 1,40A0; m • VD: Hệ Pauling r (O o c . 2+) = 0,99A0 e r (Ca l g o -2) = 1,32A0 o Hệ Gonsmit r (O ; G r (Ca2+) = 1,07A0

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

56


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion n hơ

 Hệ Gonsmit(Goldsmith) N y • Cho rằng độ phân cực Qu m + + + è  (A )  (B )  v(A K)  v (B+) ; y ạ biết v và cho v dưới dạng hình cầu  D + / tính được r om

c . le

g o o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

57


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Bán kính ion

n  Hệ Pauling r ion = .n2 / (Z -  N );hơ y u : hằng số; n: số lớp electron Q m è cách giữa hạt - Thực nghiệm đo được khoảng K y ạ nhân cation và anion: d = r + r D c a + / mkính của các ion từ đó xác - Xác định tỷ lệ bán o c . e l định bán kính của ion (nếu n như nhau): g r Z oo  G Tổng quát: r  n (Z   ) C

ra

a

a

ZC   c

C

ra

2 c 2 a

a

a

n (Z C   c )

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion • VD: khoảng cách d(NaF) = 2,31 A0 n  r (Na+ ) + r (F- ) = 2,31 AN0hơ y + u • Na : (Zc - c ) = 11 - Q 4,15 = 6,85 m è • F : (Za - a ) = 9 4,15 = 4,85 K y ạ  r(Na+ ) / r(F- ) /+ =D 0,71 r

 r(F- )

m o 2,31.cx0,71 0 e rNa  gl  0,96 A o 1  0,71 o =G 2,31 - 0,96 = 1,35 A0 

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

59


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

QUI TẮC GẦN ĐÚNG CỦA SLÂYTƠ (Slater) (Dùng để xác định hằng số chắn) e đang xét 1s

2s2p

1s

0,3

2s2p

0,85

0,35

3s3p

1,00

0,85

3d

1,00

1,00

4s4p

1,00

4d

1,00

N y u

4s4p

4d

4f

0,35

+ / m o .c 1,00

è K y ạ D

5s5p

0,35 0,85

0,35

1,00

1,00

1,00

1,00

0,35

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

0,35

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

0,85

G

5s5p

3d

Q m

e l g 1,00

3s3p

1,00

oo

4f

n hơ

Sự chắn của mỗi electron thuộc các phân lớp sau đến electron đang xét

0,35

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

60


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

VD: Xác định hằng số chắn đối với electron trong nguyên tử Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2. •Với e thuộc 4s: σ = 1 x 0,35 + 6 x 0,85 + 8 x 1,00 + n8 x 1,00 + ơ 2 x 1,00 = 23,45 h N + 8 x 1,00 + •Với e thuộc 3d: σ = 2 x 0,00 + 5 x 0,35 + 8 xy1,00 u 2 x 1,00 = 19,75 Q •Với e thuộc (3s3p): σ = 8 x 0,00 + 7èxm 0,35 + 8 x 0,85 + 2 x 1,00 K = 11,25 y ạ •Với e thuộc (2s2p): σ = 16 + xD 0,00 + 7 x 0,35 + 2 x 0,85 = 4,15 / + 1 x 0,30 = 0,30 •Với e thuộc 1s: σ = 24 xm0,00

o c e.

l ra khái niệm: Số lượng tử chính hiệu dụng, SLATER cũng đưa g oonhư sau: được xác định G

n

1

2

3

4

5

6

n*

1

2

3

3,7

4,0

4,2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

61


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion n ơ  Sự biến đổi bán kính ion hđơn N y u giờ cũng - Bán kính của ion dươngQbao mcác nguyên tử nhỏ hơn bán kính của è K y trung hòa tương D ứng ạ + / VD: bán kính mLi là 1,52A0, bán kính o c + 0 . ion Li = 0,90A e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

62


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion n ơ  Sự biến đổi bán kính ion hđơn N y u giờ cũng  Bán kính của ion âm Q bao lớn hơn bán kính củaèmcác nguyên tử K y trung hòa tương D ứng ạ + / •VD: bán kính mCl là 1,00A0, bán kính o c 0 . ion Cl = 1,67A e l g o  o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

63


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n ơ đơn  Qui luật biến đổi bán kínhhion N y u - Đối với các ion có cùng điện tích và Q lớp vỏ electron có kiếnèm trúc như nhau, K y nếu số lớp electron càng nhiều thì bán ạ D + kính càng lớn m/ o c . đẳng electron , bán - Đối với các leion gđi khi điện tích hạt nhân o kính giảm o tăng G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

64


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b. Bán kính ion

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Qui luật biến đổi bán kính ionnđơn Li+

Be2+

0,68

0,35

Na+ Mg2+ 0,57

K

+

2+

1,33

Rb

0,35

Ca

l g o

1,47

c Sc . e

0,99

o + G

2+

Sr

ơ h B3+ C4+ N5+yN 0,23 u 0,16 0,13 Q m è 3+ 4+ 5+ 6+ K S Al Siy P 0,30 0,52 Dạ 0,42 0,35 + / om3+ 4+ 5+ Cr6+

1,12

0,81 3+

Y

0,92

Ti

0,68

Zr

4+

0,79

V

0,59

Nb

5+

0,69

0,52

6+

Mo

0,62

Cl7+ 0,27 7+

Mn

0,46

7+

Tc

0,57

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

65


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

66


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chương I.

n hơ

N y ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN u Q

m è K y ạ VÀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN D + / m o c . e CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. Các qui luật biến đổi hoá trị, số oxi hoá n ơ h NOXI HOÁ • KHÁI NIỆM HOÁ TRỊ VÀ SỐ y u CỦA CÁC NGUYÊN TỐmQ è K y tố là gì? *) Hoá trị của một nguyên ạ D + / Qui luật biến đổi số oxi hóa, hóa trị m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. Các qui luật biến đổi hoá trị, số oxi hoá n ơ h NOXI HOÁ • KHÁI NIỆM HOÁ TRỊ VÀ SỐ y u CỦA CÁC NGUYÊN TỐmQ è K y tố đặc trưng cho *) Hoá trị của một nguyên ạ D tử của nguyên tố đó + khả năng của nguyên / m o có thể hình thành một số liên kết hoá học c . e lHoá trị thường gắn với một kiểu nhất định. g o o liên kết G cụ thể . Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Khái niệm hoá trị và số oxi hoá của các nguyên tố

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

+ Điện hoá trị xác định bằng số electron mà 1 nguyên tử n mất đi hay thu vào khi tạo thành ion đơnhơ . Đó là điện tích của các ion trong hợp chất ion . yN u Q + Cộng hoá trị xác định bằng số liên kết cộng hoá trị do m è thành . Cộng hoá trị các nguyên tử trong phân tửyK tạo ạ tối đa của 1 nguyên tố phụ thuộc vào số electron hoá D + / trị và số obitan hoá trịm. o c . niệm hoá trị hình thức xác định *) Số oxi hoá : là lkhái e theo qui ướcoo. g • Số oxi hoáGcủa một nguyên tố phụ thuộc vào số electron hoá trị Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P

n hơ

• Electron hoá trị là electron như Nthế nào?

y u Q

+ / m o .c

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

5


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P

n hơ

N năng * Electron hoá trị là electron cóykhả u Q cấu hình tham gia liên kết, nó nằm m ngoài è bão hòa và giả bão hòa K y ạ * Cấu hình như thế /nào +D gọi là bão hòa? m o * Cấu hình như.cthế nào gọi là giả bão hòa? e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

6


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P

n hơ

N 2, ns2p6, * Cấu hình bão hòa: thoả mãn y1s u 2 6 10 2 Q ns p nd … & S = 2n m è K mãn ns2p6, * Cấu hình giả bão hòa:ạythoả 2 D ns2p6nd10… & không thoả mãn S = 2n + / m o * Phân lớp nửa.cbão hòa, nửa giả bão hòa: e l P3 , d5oo, gf7 G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

7


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P 1) Chỉ có electron ngoài cùng tham gia nliên kết , ơ bộ phân tử sẽ càng bền vững , nếu toàn h N y electron hoá trị đều tạo liên kết.uDo đó có qui Q m luật: è K y ạ + Bậc oxi hoá cực đại của nhóm chẵn thì chẵn, D + / nhóm lẻ là lẻ m o c . + Các nguyên tố này có thể có 1 bậc oxi hoá e l g o (nguyên tốohọs), nhưng có thể có nhiều bậc oxi G tố họ p). hoá (nguyên Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

8


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P

n ơ thì mức 2) Trong 1 chu kì , khi đi từ trái sang phải h N lệch, dẫn năng lượng ns & np ngày càng chênh y u Q đến : m è Kkhó tham gia sự hình + Các electron ns ngày càng y ạ thành liên kết D + / m obitan s & p ngày càng khó, + Sự lai hoá giữa các o c . do đó có qui lluật:Độ bền của bậc oxi hoá dương e og dần. cao nhất ogiảm Ví dụ: G SiO 4-  PO 3-  SO 2-  ClO 4

4

4

4

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

9


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n 3) Trong 1 cột dọc, từ trên xuống thì mức năng ơ h N ứng này cực lượng ns & np cũng thay đổi. Hiệu y u đại ở các nguyên tố chu kì IV,Qdo đó có qui luật: m è • Bậc oxi hoá cao nhất ởyKcác nguyên tố p trong ạ D với các nguyên tố khác chu kì 4 sẽ kém bền/+so m bền nhất). cùng nhóm (Br+7 kém o c . e gl

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

10


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P

n 4) Đối với các nguyên tố chu kì II có lớphơ vỏ 1s2 sát N của lớp vỏ electron hoá trị . Mức độ xuyên y u electron s vào nhân lớn hơn các electron p & Q m chịu ảnh hưởng electron d ... Nói cách khác ènó yK electron khác (đặc lớn của hạt nhân so vớiạcác D điểm này không có ở chu kì III trở đi ) . Từ đây + / có qui luật : m o c . • Các nguyên tố chu kì 2 có khả năng xen phủ e l g đặc biệt so với các nguyên tố ở P -P làoomạnh G . chu kì khác Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

11


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật biến đổi số oxihoá của nguyên tố họ S & P

n ơ P • Ví dụ C dễ có khả năng tạo xen hphủ N y P , nhưng Si không có vì các lớp bên u Q m này yếu đi. trong đẩy nhau làm liên èkết K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

12


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật bậc oxi hoá của nguyên tố chuyển tiếp (họ d)

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n 1) Bậc oxi hoá của các nguyên tố chuyển tiếp có ơ h N tố thì các thể có nhiều và đối với từng nguyên y u Q bậc oxi hoá có thể chênh nhau 1 đơn vị . Điều m è K này có bởi vì các electron hoá trị không chỉ có y ạ D ở lớp sát ngoài. Nói ở lớp ngoài cùng mà/+còn m electron độc thân ở phân chung sự có mặt ocác c . e lớp d có năng lượng thấp là được phép. l g o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

13


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật bậc oxi hoá của nguyên tố chuyển tiếp (họ d)

n ơhoá +2 là 2) Hầu hết các nguyên tố đều có bậc oxi h Nkết. do các electron ns tham gia tạo liên y u Q + Trong phạm vi một cột dọc độ bền bậc oxi hoá m +2 (thấp nhất)giảm dần từKè trên xuống dưới. Vì y1 cột dọc khi đi từ các nguyên tố họ d trong ạ D nguyên tố thứ 2 có nguyên tố thứ nhất sang + / tăng 1 ít bán kínhom nguyên tử , còn 2 nguyên tố .c như bằng nhau , nên các cuối bán kínhlehầu g tham gia tạo liên kết bền, dẫn đến electron doodẽ bậc oxiGhoá kém bền dần . Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

14


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật bậc oxi hoá của nguyên tố chuyển tiếp (họ d)

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

+ Trong phạm vi một hàng ngang khi số electron n ơ h d  5 thì độ bền của bậc oxi hoá y+2 N giảm dần u từ phải sang trái. Ngược lại khi số electron d  Q m è 5 thì độ bền bậc oxi hoá +2 tăng dần từ trái K y ạ sang phải. D

+ / m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

15


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật bậc oxi hoá của nguyên tố chuyển tiếp (họ d) •

n ơkhông liên Có điều này vì theo qui tắc Hund: cấu trúc h N +1/2 hoặc kết sẽ bền vững nếu các obitan đều có spin y u Q các obitan đều có đủ 2 electron có spin ngược nhau m ètrúc không liên kết là hoặc các obitan đều trống .(cấu K y 10 0 ạ cấu trúc bão hoà d & dDhoặc nửa bão hoà d5). Vậy /+độ bền của các qui luật đã nêu khuynh hướng thay m đổi o ion của kim loại chuyển tiếp có là nhằm đảm bảo.ccho e l những cấu trúc g không liên kết bền vững. o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

16


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật bậc oxi hoá của nguyên tố chuyển tiếp (họ d)

n ơ nguyên • 3) Bậc oxi hoá dương cao nhất của hcác N y tố chuyển tiếp không vượt quá số nhóm và độ u Q bền của nó tăng dần từ trênèm xuống dưới trong K ta hiểu trong số y 1 cột dọc. Chính vì lí do này ạ Dtiếp ở nhóm 8 (Fe- Ru + các nguyên tố chuyển / m o Os) chỉ có Os .là có bậc oxi hoá +8 bền . c e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

17


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

5. Nhiệt độ nóng chảy, Nhiệt độ sôi

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

•

Nhiệt độ nóng chảy : là nhiệt độ tại đó một chất n nguyên chất ở trạng thái tinh thể cân bằng với ơ h N kiểu mạng chất lỏng. Nhiệt độ đó phụ thuộc vào y u Q giữa các hạt ở lưới của tinh thể và lực tươngmtác èkim loại lực tương tác trong tinh thể . Trong nhiều K y ạ giữa các hạt phần lớn+còn D tồn tại khi kim loại / m lỏng , cho nên nhiệt độ chuyển sang trạngothái c . nóng chảy củalenó không cao lắm .

g o o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

18


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

5. Nhiệt độ nóng chảy, Nhiệt độ sôi •

n ơthể mạnh Nhưng cũng có kim loại liên kết trong tinh h Nchảy. Những đến mức cần nhiệt độ rất cao mới nóng y u Q nguyên tố mà nguyên tử của chúng liên kết với nhau m è phân tử khổng lồ bằng liên kết cộng hoá trị tạoKthành y ạ không thể nóng chảy vàDkhông bị đứt một phần quan + liên kết đó mạnh thì cần / trọng các liên kết đó. Nếu m o nhiệt độ cao mới.cnóng chảy. Nhưng những nguyên tố e l có tinh thể bao g gồm những phân tử nhỏ liên kết với o o nhau bằng G lực VandecVan dễ đứt ra thì có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp .

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

19


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

5. Nhiệt độ nóng chảy, Nhiệt độ sôi

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

• Nhiệt độ sôi : n • Quá trình nóng chảy không nhất thiếthơ đòi hỏi liên N nhưng quá kết giữa các hạt phải bị đứt ra hoànuytoàn, Q trình đun sôi kim loại thường đòi hỏi như vậy . Bởi m è K vậy nhiệt độ sôi thường rấtycao hơn nhiệt độ nóng ạ D chảy. Những nguyên tố không kim loại có nhiệt độ + / sôi tương đối thấpcovìmquá trình đun sôi chỉ đòi hỏi . e l lực VandecVan rất yếu giữa các làm đứt hoàn gtoàn o o phân tử. Chất G có khối lượng phân tử càng lớn , có nhiệt độ sôi càng cao . Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

20


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ của các hidrua có công thức HnX n ơ của • Nêu qui luật biến đổi tính chất axít-hbazơ N y các hidrua có công thức HnX ? Giải thích u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

21


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ka pKa

Ka

6. Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ của các hidrua có công thức HnX n Độ bền  axit  tính khử  ơ h NHF y CH NH H O u Q 10 10 10 èm 10 K 58 33 16 3 Axit  y ạ DHS + PH HCl Khử  / m o 10.c 10 10 Độ bền  e l 27 7 -7 g o H Se HBr o G 10 10 4

-50

3

2

-33

3

-27

-16

-3

-7

7

2 -4

9

2

4 -9 H2Te HI 10-3 1011 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 3 Nhơn Tỉnh Bình Định-11 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy

22


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

6. Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ của các hidrua có công thức HnX  HF  HI tính axit tăng n ơ h N - Vì từ HF : y u Q + độ phân cực liên kết H - Xmgiảm è K ydần do số lớp e tăng. + liên kết H - X kém bền ạ D + / - Kích thước của mặt giới hạn MO - liên kết ngày càng m o c lớn các e hoá trị liên kết càng kém bền với nhân, hay . e l g biến dạng của liên kết H - X tăng từ nói khác đi tính o o G đó liên kết H - X ngày càng dễ bị ion HF HI do hoá. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

23


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Qui luật biến đổi tính chất axítbazơ của các hidrua có côngn thức ơ h HnX N y u Q

 Theo chiều CH4 - NH3- Hè2O m - HF K y Các ion X có kích thước gần bằng nhau và ạ D + năng lượng liên kết/ H - X không khác nhau m o nhiều lắm, nhưng độ âm điện tăng từ do đó sự c . e l g cửu của liên kết H - X tăng dẫn phân cực vĩnh o o đến khảGnăng ion hoá của phân tử càng lớn vì vậy tính axit tăng. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

24


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chứng minh định lượng lực axit HnX

• Chứng minh: HX.aq 

H+.aq + X-.aq

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n 0 - T∆S0 • ∆G0 = - RTlnKa (Ka ở 298K); ∆G0 = ơ ∆H HX.aq

h H+.aq + X−.uaqyN ∆H0PƯ Q m è ∆H , h(X) ∆H , h(H) K y ạ D + / m Ho+(k) X−(k) .c 0 298

∆H0298, h(HX)

e l g

HX(k)

o o G

Elk

0

298

A1(X)

I1(H)

H(k)

+

X(k)

∆H0298,PƯ = I1(H) + A1(X) + (∆H0298, h(H) + ∆H0298, h(X)) + Elk(HX) Nơi bồi dưỡng thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa - ∆H0298,kiến 1000B h(HX) Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

25


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chứng minh định lượng lực axit HnX Quá trình G0=

HX(K) = HX.aq

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

HX(K) = H(K) + X(K) H(K) = H+ + e

X(K) + e = X-(K)  (K)

 (K)

  aq

H X  H X

 aq

K = 10

HCl

-57

1

e l g -

HBr

n hơ 1

N y u 127,8 96,5 81,0 Q 311,3 èm 311,3 311,3 K y ạ -83 -87,6 -82,5 D /+

m -36,45 o .c

HX(K) = H+.aqoo+ X .aq  G0 = G G0 2,3031,987298

HF

HI 1 65,0 311,3

-75,3

-332,6 -325,7 -311,7

4,3

-10

-13

-14

10-3,2

107,4

109,3

1010

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

26


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

7. Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ của các hidroxit n ơ của • Nêu qui luật biến đổi tính chất axít-hbazơ N y các hidroxit? Giải thích u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

27


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

7. Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ của các hidroxit n ơ h 1) Nêu 3 qui luật biến đổi N y u Q * Trong chu kỳ m è K * Trong 1 phân nhóm chính y ạ D + * Nguyên tố có nhiều/ trạng thái oxihoá m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

28


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

7. Qui luật biến đổi tính chất axítbazơ của các hidroxit

n ơđổi đó : 2) Giải thích nguyên nhân của sự biến h N y -. u R-O-H = R+ .aq + OH (1) aq Q m è R-O-H = RO .aqK + H+.aq (2) y ạ a) Ảnh hưởng của độ +âm D điện của nguyên tố / m trung tâm . o c . e mật độ điện tích của nguyên b) Ảnh hưởngglcủa o o tố trungGtâm

• Mật độ điện tích 

ĐienTichCu aIon 4 3 r 3

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

29


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxítXOm(OH)n n ơ của • Nêu qui luật biến đổi tính chất axít-hbazơ N y các oxaxít- XOm(OH)n? Giảiuthích Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

30


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

• Qui luật 1. axit n lần axit thì phân lintheo ơ: 10-10 nhiều nấc , K1 : K2 : K3 … = 1 : 10-5 h N y và Kpl = K1 . K2 . K3 … Kn u Q -8; K =1.10-12 m H3PO4 K1 =7,5.10-3; K2 = 6,2.10 è 3 K H2SO3 K1 = 1,2.10-2 ; Kạ2y= 1. 10-7 D + / Chú ý: m o Luôn có K1 > eK.2c > K3 > …> Kn ; nhưng tỉ lệ l g như trên không phải bao giờ cũng đúng và các o o axit hữuGcơ nhiều lần thì tỉ số đó nhỏ hơn nhiều Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

• Qui luật 2. n ≠ 0 ; Ka phụ thuộc m; m tăng n thì tính axit tăng ơ h m= 0  X(OH)n : K << 10-7  axit N rất yếu y u -8 n=1 HClO Ka= 3,2.10 Q m -6 è n=3 H3AsO3 K1= 6,0.10 K y -9 ạ n=6 H6TeO6 KD = 1,6.10 1 + m= 1  XO(OH)n : m K /= 10-2 - 10-4  axit yếu và o trung bình c . e l -2 g n=1 HClO K = 1.10 a o 2 o n=2 GH2TeO3 K1= 3,2.10-3 n=3 H3PO4 K1= 7,5.10-3 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n n m= 2  XO2(OH)n : K > 101  axit mạnh ơ h n=1 HClO3 Ka= 1.101 yN u 1 Q HNO3 Ka= 1.10 m3 è n=2 H2SO4 K1=y1.10 K ạ m= 3  XO3(OH)n : K+D rất lớn  axit rất mạnh / n=1 HClO4 om Ka= 1.108 c . 8 e l HMnO K = 1.10 4 a g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n n ơ của Giải thích: m tăng thì bậc oxi hóa h N y X tăng(độ âm điện và mật độ điện u Q tích của X) do đó tínhèm liên kết CHT K y của X-O tăng, đồng thời tính liên kết ạ Dlàm tăng khả năng + ion của O-H tăng / m + o tách H c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n n • Chú ý: Khi bậc oxi hóa của Xhơlà cực N y đại thì tính oxi hóa của các axit cũng u Q maxit. tăng đồng thời với tính è K y • H4SiO4 H3PO4 DạH2SO4 HClO4 + / tính axit tăng, tính oxi hóa tăng m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

* Các nguyên tử X đều ở cùng 1 trạngnthái lai ơ hóa h N y * Khi đi từ trái qua phải trong chu kì các mức u Q ns và np ngày càng chênhèm lệch dẫn đến: yK hình thành liên - Các es càng khó thamạgia D kết + / m o - Sự lai hóa giữaccác obitan s và p ngày càng . e l thái lai hóa ngày càng kém khó nên trạng g otử càng kém bền do đó tính oxi o bền, phân G hóa tăng Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n • Qui luật 3. Đối với các axit tương đồng về ơ h thành phần nguyên tử X và cấu trúc thì lực axit N y u tùy thuộc vào độ âm điện củaQnguyên tố X, Nếu mcàng mạnh. X càng âm điện thì tính axit è K -8 y • HClO K1= 3,2.10 Hạ2SO3 K1= 1,2.10-2 D + -9 / • HBrO K1= 2.10 H2SeO3 K1= 0,3.10-2 m o • HIO K1= 1.10 .c-11 H2TeO3 K1= 2,7.10-3 e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n n ơ Giải thích: Khi độ âm điện củahnguyên N y tố X giảm thì tính liên kếtu CHT của Q m liên kết ion X-O tăng, đồng thời tính è K y của O-H giảm làm giảm khả năng ạ D + + / tách H m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n • Qui luât 4. Axit mạnh chừng nào thìơnkhả năng h ngưng tụ kém chừng đó. N y u H4SiO4 H3PO4 H2SO4 mQ HClO4 è tụ giảm K tính axit tăng, khả năng ngưng y ạ H4SiO4  (OH)3Si-[OSi(OH) D 2 ](n-2) –OSi(OH)3 + (n-1)H2O + / H3PO4  H4P2O7 m + H2O o c H2SO4  H2S2e O.7 + H2O l g HClO4  không hề bị ngưng tụ. o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n n ơ • Giải thích: h N y u oxi liên • Ở các axit yếu, nguyênQtử mmang nhiều kết với H bằng liên kết è K y tính chất CHT, vìDvậy ạ mà chúng dễ /+ 2 nguyên tử trung dàng liên kết m với o c tâm với liên kết bền. . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n • Qui luật 5. ơ h N Mx+ [M(H2O)n]x+ y u Q x+ [M(H2O)n]  [M(H2O)èn-1 m (OH) ](x-1)+ + H+ K y Các cation hidrat phân cực nước tách H+ ; ạ D + / như thế có thể coi các phân tử m o oxaxit ; như vậy có qui [M(H2O)n]x+ là.ccác e l g phân cực của M lớn chừng luật: Tác dụng o o nào thì G tính axit gây ra bởi nó lớn hơn chừng đó Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n n 3+ 2+ + ơ [Al(H2O)6]  [Al(H2O)5(OH)] + H h N y -5 u K1 = 1,12.10 Q m 3+ è [Fe(H2O)6]  [Fe(HK2O)5(OH)]2+ + H+ y ạ -3 K = 1.10 D 1 + / m ; r(Fe3+) = 0,64 nm ; r(Al3+) = 0,57conm . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n n ơthuộc: h * Tác dụng phân cực hóa phụ N y u • Điện tích ion Q m è • Bán kính ion K y ạ D • Lớp vỏ ion + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8. Tính kim loại và hoạt động hoá học của kim loại n ơ điện thế 1. Viết dãy hoạt động hóa học và dãy h N y của các kim loại. u Q 2. Dựa trên cơ sở nào để thiếtèm lập nên: K các kim loại. a. Dãy hoạt động hóa họcạycủa Dkim loại + b. Dãy điện thế của các / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

44


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8. Tính kim loại và hoạt động hoá học của kim loại n 3. So sánh 2 dãy. Giải thích nhữnghơchỗ khác N y nhau: u Q m a. Trường hợp Li è Kvà Ca. y b. Trường hợp vị trí của Na ạ D kim loại còn được gọi 4. Vì sao dãy điện thế/+của m o là dãy điện hóa .hay dãy hoạt động hóa học hiện c e l đại của các okim g loại, ứng dụng của dãy điện hóa o (xét cả các G phản ứng ở điều kiện không phải là trong dung dịch nước)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

45


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8. Tính kim loại và hoạt động hoá học của kim loại n ơ • Tính kim loại , phi kim gắn với h N y nguyên tử tự do u Q m với đơn chất • Hoạt động hoá học gắn è K y , hợp chất ạ D + / • Nói kim loại mạnh đẩy kim loại yếu m o c . ra khỏi hợp chất của nó có nghĩa là e l g vào dung dịch CuSO o ta thả Fe (r) 4 o G Fe(r) + CuSO4(dd) = FeSO4(dd)+ Cu(r) Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

46


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8. Tính kim loại và hoạt động hoá học của kim loại Có quá trình: n ơ h Fe2+.aq ∆H0PƯ N Fe(r) y u H0nc Q m è K Fe(l) y 0 H h ạ D 0 + H hh / m o c . I 2+ e Fe(k) l Fe (k) g o o H0 =GH0 + I - H0 PƯ

th

với H0th = H0nc +

h H0bh

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

47


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8. Tính kim loại và hoạt động hoá học của kim loại n ơ • Tổng quát : h N 0 + y M(r) M .aq u H PƯ Q H0PƯ = H0th è+m I - H0h K y 0 • Fe đẩy Cu : H DPƯ ạ (Fe(r)  Fe2+.aq ) < H0PƯ (Cu(r) /+ Cu2+.aq) m o 0 0 c • G0PƯ = H TS . PƯ PƯ e l g: G0 (Fe  Fe2+. ) Fe đẩy Cu o PƯ (r) aq o G G0 (Cu  Cu2+. ) < PƯ

(r)

aq

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

48


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 1. Các kiểu bảng tuần hoàn chính? Ưu nhược của từng n dạng? ơ h 2. Ý nghĩa của ĐLTH và HTTH N

y u Q

+ / m o .c

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-49-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN Đã có hơn 700 loại bảng tuần hoàn được xuất bản n trong

ơ h vòng 100 năm sau HTTH của Mendeleep công bố trên tạp N y u chí Annalen der Chemic năm 1871. Những HTTH thành Q m è công nhất là những bảng tuần hoàn K thực hiện được 2 mục y ạ Dtrong cùng một nhóm khi tiêu: Liệt kê những nguyên+tố / m o chúng có cùng một tính chất hóa học và có cùng cấu hình c . e l electron g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-50-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN Đến nay, Các kiểu bảng tuần hoàn có thể chia thành 6

n hơ

dạng chính: 1. Dạng ngắn kiểu ô cờ 2. Dạng dài kiểu ô cờ

+ / m o Dạng vòng xòe .c e l g Dạng Xoắnoốc o G

3. Dạng bậc thang 4. 5.

N y u

è K y ạ D

Q m

6. Dạng chìa khóa

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-51-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 1. Dạng ngắn kiểu ô cờ : n ơ 2 hàng . -7 chu kỳ , 10 hàng , 3 chu kỳ nhỏ 1hàng, 4 chu kỳ lớn h N y -Toàn bảng chia thành 8 nhóm (hoặc 9 nhóm) đánh số từ nhóm I u Q bảng 9 nhóm), Trong đến nhóm VIII (và nhóm số không đối với m èphân nhóm phụ , xếp lệch K mỗi nhóm lại chia phân nhóm chính, y ạ nhau . D + / đưa ra ngoài bảng xếp xuống -Các nguyên tố Lantanit, m Actinit o c dưói . . e gl nhau về : vị trí khí hiếm (nhóm số không ), - Có sự sắp xếpokhác o nhóm 8(nguyên G tố Fe, Co, Ni; Ru, Rh, Pd; Os Ir, Pt), nhóm La và Ac (có tác giả đề nghị xếp vào trong bảng). Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-52-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-53-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 1. Dạng ngắn kiểu ô cờ : n -Nó phản ánh một cách tốt nhất mọi mối quan hệ quan trọng nhất ơ h giữa các nguyên tố N y u - Nó nêu lên được sự tuần hoàn nội tại trong một chu kỳ Q mcác nguyên tố thuộc -Nêu được sự khác nhau về tính chất của è K y các phân nhóm; đồng thời cũng nêu được sự giống nhau: số ạ Dvà bằng số nhóm oxi hóa cao nhất bằng nhau + / mphát triển liên tục trong 1 chu kì, -Nhưng không phản ánhosự c . e không thể hiện đầy đủ mức độ liên quan giữa các nguyên tố l g o trong nhómo

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-54-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 2. Dạng dài kiểu ô cờ : n ơ a- Dạng dài 18 ô : h yN 7 chu kỳ , 7 hàng , 3 chu kỳ nhỏ (2,8 nguyênutố), Q 4 chu kỳ lớn (18 nguyên tố), m è •Nguyên tố họ s và p thuộc phân nhóm chính, Nguyên tố họ d K y ạ thuộc phân nhóm phụ , xếp lệchDnhau . + đưa ra ngoài bảng xếp xuống / •Các nguiyên tố Lantanit, Actinit m o dưói . c . e l - Các khí hiếm thuộc nhóm 8A, Các bộ ba nguyên tố: Fe, Co, Ni; g o o Ru, Rh, Pd; G Os Ir, Pt thuộc nhóm 8B.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-55-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-56-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 2. Dạng dài kiểu ô cờ : n ơ a- Dạng dài 18 ô : h N của nguyên tử y Phản ánh sự phát triển liên tục cấu trúc electron u Q các nguyên tố trong 1 chu kì, m è - Thể hiện sự tương đồng về cấu trúc electron của các nguyên K y ạ tố trong nhóm (A hoặc B) D + khác nhau về tính chất hóa học / -Không thấy được nguyên nhân m o của hai dãy nguyên tố.c được xếp trực tiếp trên dưới như: e l Từ 40,41, … 47, 48. g o o Từ 72, 73, G … 79, 80.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-57-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 2. Dạng dài kiểu ô cờ : n ơ b- Dạng dài 32 ô : h N của nguyên tử y Phản ánh sự phát triển liên tục cấu trúc electron u Q các nguyên tố trong 1 chu kì, m è - Không nêu lên được mối liên hệ giữa các nguyên tố tương đồng K y ạ hòan toàn và không hoàn toàn D (ứng với các nguyên tố phân nhóm /+ chu kỳ ngắn chính và phân nhóm phụ trong

m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-58-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 2. Dạng dài kiểu ô cờ : n ơ b- Dạng dài 32 ô : h yN 7 chu kỳ , 7 hàng , 3 chu kỳ nhỏ (2,8 nguyênutố), Q 4 chu kỳ lớn (18 và 32 nguyên tố), m è •Nguyên tố họ s và p thuộc phân nhóm chính, Nguyên tố họ d K y ạ thuộc phân nhóm phụ , xếp lệchDnhau . + đưa ra ngoài bảng xếp xuống / •Các nguiyên tố Lantanit, Actinit m o dưói . c . e l - Các khí hiếm thuộc nhóm 8A, Các bộ ba nguyên tố: Fe, Co, Ni; g o o Ru, Rh, Pd; G Os Ir, Pt thuộc nhóm 8B.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-59-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 3. Dạng bậc thang: n Về dạng này có 2 kiểu đáng chú ý ơ h a- Kiểu bảng do N. Bohr đề nghị: N y u lantanit và Actinit Kiểu bảng này bao gồm một cách tự nhiênQ các m hoàn thiện: Phân biệt b- Kiểu bảng của N. Bohr được Nhêcraxôp è K y được 2 loại đồng đẳng electron: ạ D nguyên tố mà cấu trúc - Đồng đẳng toàn phần: gồm những + / mnhất ở bất cứ trang thái oxi hóa nào electron ngoài cùng đồng o c . - Đồng đẳng khôngle toàn phần:gồm những nguyên tố mà cấu trúc g o electron ngoài cùng chỉ đồng nhất ở một vài trang thái oxi hóa o riêng biệt G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-60-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-61-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 4. Dạng vòng xòe n - Các vòng tròn đồng tâm tương ứng với các lớp electron ơ h N khác nhau y u - Hệ thống vòng tròn tạo nên các chu kỳ Q m bố theo các bán - Các nguyên tố trong nhóm đượcèphân K y kính ạ Dchu kỳ, chữ số La mã chỉ các - Các chữ số Ả Rập chỉ các + / m nhóm o c . - Các lantanit được phân bố vào tất cả các nhóm (trừ nhóm e l g o I và II) o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-62-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-63-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 4. Dạng vòng xòe n Ưu điểm: ơ h - Phản ánh sự phát triển theo hình xoáy ốc củayN vật chất u - Phản ánh cấu tạo các lớp electron s, p, d,Qf trong các nguyên tử m các nguyên tố. è K(toàn phần và không toàn - Chú ý đến các đồng đẳng electron y ạ phần) D + / Nhược: m o c - Không thể hiện sự .biến đổi tính chất các nguyên tố từ kim loại e l kim điển hình, kết thúc là khí hiếm. điển hình đến phi g o - Toàn bộ hệ o thống không cân đối G - Toàn hệ thống khá phức tạp, khó theo dõi Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-64-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 5. Dạng xoắn ốc: n ơ - Hidro được xếp vào tâm h Nđược xếp vào y - Đường xoắn ốc chia thành 8 khu vực,mỗi nhóm u Q một khu vực m è - Mỗi nhóm nguyên tố gồm 2 phân nhóm (trừ nhóm III có 3 phân K y ạ nhóm) D + / -

m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-65-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-66-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN 6. Dạng chìa khóa: Phát triển dạng xoáy ốc nói trên n ơ Có 3 kiểu phổ biến: h N y a. Kiểu bảng (a): Xem bảng 5.18 - tr 243 u b. Kiểu bảng (b): Xem bảng 5.19 - tr 243 Q m è c. Kiểu bảng (c): Xem bảng 5.20 - trK 244

+ / m o .c

y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-67-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. CÁC DẠNG BẢNG TUẦN HOÀN

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-68-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

IV. Ý NGHĨA CỦA ĐLTH và HTTH 1. Về mặt khoa học 2. Về mặt triết học 3. Về mặt Sư phạm

+ / m o .c

n hơ

N y u

è K y ạ D

Q m

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-69-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

IV. Ý NGHĨA CỦA ĐLTH và HTTH

n ơ việc tìm h - ĐLTH và HTTH là cơ sở khoa học hướng dẫn N y u ra các nguyên tố mới không tồn tại trong tự nhiên Q -ĐLTH và HTTH là cơ sở để giảièm quyết vấn đề lịch sử tạo K y thành các nguyên tố hóa học: ạSự phát sinh phát triển và sự D chuyển hóa giữa chúng + / m o - ĐLTH và HTTH là cơc sở để phân loại các nguyên tố hóa học . e l về mối quan hệ, và sự biến đổi tính chất của mà còn là qui luật g o các nguyên o tố cũng như các đơn chất và hợp chất tạo nên từ G 1) Ý nghã về mặt Khoa học :

các nguyên tố đó.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-70-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

IV. Ý NGHĨA CỦA ĐLTH và HTTH

n ơ h thuyết cấu tạo - HTTH có thể coi là kim chỉ nam để phát triển lý N y u nguyên tử (xây dựng lớp vỏ electron của nguyên tử); ngoài ra Q nó còn ảnh hưởng đến nhiều ngành è khoa m học khác như vật lý hạt nhân, tinh thể học hóa học,yK địa chất, địa hóa học , các ạ Dhọc… ngành kỹ thuật như kim loại + / m o c . e l g o o G 1) Ý nghã về mặt Khoa học :

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-71-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

IV. Ý NGHĨA CỦA ĐLTH và HTTH

n ơ các qui h - ĐLTH và HTTH thể hiện sâu sắc và rõ ràng N y luật của phép biện chứng duy vậtQu m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G

2) Ý nghã về mặt Triết học:

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-72-


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

IV. Ý NGHĨA CỦA ĐLTH và HTTH

n hơ hiện nay: - Trong công tác giảng dạy hóa học ở cácNcấp y u Sớm trang bị cho học viên các Q lý thuyết chủ đạo, m các qui luật chung. è K y ạ D + / m o c . e l g o o G

3) Ý nghã về mặt Sư phạm:

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

-73-


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

74


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chƣơng II.

n hơ

NỨNG y LÝ THUYẾT PHẢN u Q m

è K y VÔ CƠ ạ TRONG HÓA D + / m o c . e l g NGUYÊN LÝ VẬT LÝ CÁC o o G

TRONG HOÁ VÔ CƠ

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chƣơng II. LÝ THUYẾT PHẢN ỨNG TRONG HOÁ VÔ ơCƠ n h (3/3) N y u I. CHIỀU HƢỚNG DIỄN BIẾNQVÀ TỐC ĐỘ m è PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ K y ạ DSÁT MỘT SỐ QUÁ II. ỨNG DỤNG KHẢO + / m o TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ c . e l g III. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HÓA o o G HỌC

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

I. CHIỀU HƢỚNG DIỄN BIẾN VÀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ n ơ h Nhóa học 1) Hiệu ứng nhiệt của các quá trình y u Q m hƣớng diễn 2) Các yếu tố tác động lên chiều è K y biến của các quá trìnhạhóa học D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

I. Hiệu ứng nhiệt của các quá trình hóa học 1) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng - Định luật n Hess ơ h N các quá Nhiệt lƣợng toả ra hay thu vào trong y u trình hoá học gọi là hiệu ứng nhiệt của quá Q m è trình (thƣờng gọi tắt là nhiệt phản ứng) K y ạ QV = ∆U ; QP = ∆H D + / m trƣờng hợp áp suất không Định luật Hess :oTrong

c . đổi (hoặc thể tích không đổi), Hiệu ứng nhiệt của e l og học QP (hoặc QV) chỉ phụ thuộc vào phản ứng ohoá bản chấtGvà trạng thái của các chất đầu và các sản

phẩm của phản ứng mà không phụ thuộc vào cách tiếnNơihành phản ứng. bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trạng thái chuẩn - Đối với các chất khí coi nhƣ khí lý tƣởng thì ntrạng thái chuẩn là trạng thái ở 250C và p = 1atm Nhơ y u - Đối vơi chất rắn và lỏng thì trạng thái chuẩn là chất Q m ở điều kiện nguyên chất ở dạng bền nhất củaèchúng K hay p = 1atm y thƣờng khi áp suất bằng 101,325kPa ạ +D chất điện li, không điện li • Đối với chất tan bao /gồm m o và các ion thì trạng thái chuẩn là trạng thái khi hoạt c . e l đơn vị dƣới áp suất 1atm. độ của chúnggbằng o o • Nhiệt độGchuẩn là 2980K (chính xác là 298,15K) hay 250C • Hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ∆H0298 , ∆U0298 . 5 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Hệ quả của định luật Hess : ∆H0

j∆H0

i∆H0

n hơ

a) Pƣ = S ,cuối S, đầu N y • Entanpi sinh (entanpi hình thành) của một chất là u Q một mol chất hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạomthành è K ấy từ các đơn chất ở trạng ythái bền vững nhất trong ạ nhiệt độ và áp suát. những điều kiện đã choDvề + / m - j∆H0ch,cuối b) ∆H0Pƣ = i∆H0cho,đầu c . • Entanpi cháygcủa le một chất là hiệu ứng nhiệt của phản o một mol chất tới các dạng oxi hoá ứng đốt cháy o G của các nguyên tố. thich ứng Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

6


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chiều hướng diễn biến của quá trình

G < 0

n hơ

a) Các phương pháp xác định G N y 0 - TS0 u • G = H - TS ; G0 = H Q m 0 = - nFE0 è • G = - nFE , G K y • G0 = - RTlnK +Dạ / m - 2,303RTlgK) • (ở 250C, G0co= . e lứng hoá học: b) Với 1 phản g o o • G0298Gpƣ = G0298 sp - G0298 cđ Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

7


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ứng dụng của định luật Hess :

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

1) Tính các phương trình nhiệt hoá học 2) Tính nhiêt hidrát hoá hay nhiệt hoà tanơn h N y 3) Tính nhiêt chuyển pha u Q 4) Tính năng lượng liên kết. èm

K y ạ * Năng lượng của một liên kết định vị là năng lượng được D + / giải phóng khi liên kết m hoá học được hình thành từ những o c nguyên tử cô lập. e. l g o mạng lưới tinh thể ion 5) Tính năng lượng o G

• Năng lượng mạng lưới tinh thể là năng lượng được giải

phóng khi một mol chất tinh thẻ được hình thành từ các ion 8 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa ở thể khí. 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ứng dụng của định luật Hess :

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

2) Tính nhiêt hidrát hoá hay nhiệt hoà tan • Hiệu ứng nhiệt của quá trình hoà tan 1 mol LiF rắn vào n ơ h ∞ mol nƣớc là 0,76Kcalo. Tính nhiệt hidrát hoá của các N ion Li+ , biết nhiệt hidrát hoá của Fu- y, - 119,02 Kcalo. Q năng lƣợng mạng lƣới tinh thểèm ion của LiF = -247,4 0 K kcal. y  ht ạ     + D Giải. LiF(r) Li + F .aq + .aq Ule

/ m o .c

g o o



0 h

 0h

+ Li + F .(K) .(K)  G + 119,02 + 0,76 ) = - 127,63 kcal • = - (247,4 0 h

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

9


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ứng dụng của định luật Hess : 3) Tính nhiêt chuyển pha

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Lƣu huỳnh hình thoi ST và lƣu huỳnh đơn tà SD ơ lànhai dạng thù hình của nguyên tố lƣu huỳnh . Xét xem: Nh y u 0 1) Dạng nào là bền ở 25 C. Q mbằng với nhau là bao è 2) Nhiệt độ ở đó cả hai dạng nằm cân K y ạ nhiêu ? D + / • Cho biết: ST SD m o 0 c • H 298(Kcal/mol)e. 0,00 0,0717 l g 0 • S 298(cal/độ.mol) 7,62 7,78 oo

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

10


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ứng dụng của định luật Hess : 3) Tính nhiêt chuyển pha

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n Giải. 1) ST (r) = SD (r) ơ h N • H0PƯ(298) = 0,0717 Kcal/mol y u 0 Q •S PƯ(298) = 7,78 - 7,62 = 0,16 cal/K.mol m è 0 •G PƯ(298) = 71,7 - 298 . 0,16 = K24,02 calo > 0  y ạ ở 250C dạng bền là ST (r)+D / 0 mT 2) G T = 71,7 - 0,16 o c . e •Nhiệt độ ở đó cả hai dạng nằm cân bằng với nhau : l g o •T = (71,7 / 0,16) o = 448,12 0K G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

11


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ứng dụng của định luật Hess :

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

5) Tính năng lượng mạng lưới tinh thể ion

n ơ từ các Tính năng lƣợng mạng lƣới của tinh thể NaCl h N y dữ kiện thực nghiệm sau đây: u Q -1. Nhịêt năng hoá của Na(r): 20,64 kcal.mol m -1 è Kkcal.mol . Năng lƣợng liên kết của Cl2: 58 y ạ kcal.mol-1. Ái lực với electron của clo:D83,17 + / Năng lƣợng ion hoá của Na: 119,98 kcal.mol-1. m o c Hiệu ứng nhiệt của phản ứng: . e l g 1 o Na (r) + G2oCl2(k) = NaCl(r) là 98,23 kcal.mol-1. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

12


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ứng dụng của định luật Hess :

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Viết chu trình Born – Haber cho NaCl : U(NaCl) = (-98,23 – 20,64 – 119,98 – 29 + 83,17) n ơkcal.mol-1 h N y = - 184,68 kcal.mol-1. u Na(r) +

è K Cl2(k) = NaCl y (r) H = ạ D + 29kcal/ m o c . Cl UNaCl e (k) l g

1 2

20,64kcal Na(k)

o

o 119,98kcal G

Na+(k) +

Q m

- 98,23 kcal

-83,17 kcal

Cl-(k)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

13


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.1. Định nghĩa tốc độ phản ứng hóa học. n thiên Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng độơbiến h nồng độ của các chất phản ứng (hay sản phẩm phản N y u ứng ) trong 1 đơn vị thời gian. C Q Vtb   m (4-1) è t K

• Ở đây, Vtb là tốc độ phản ứng trung y bình, C là biến thiên nồng ạ độ trong khoảng thời gian t, t: thời gian phản ứng tính bằng s D + / hoặc phút; C: nồng độ mol/l) m

• •

o c . Chú ý định nghĩa này chỉ đúng khi thể tích hệ phản e l g ứng là cố định. o o Khi tG  0 thì vtb = vt : V  lim  C   dC(4-2) t

t

t 0

dt

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

14


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.1. Định nghĩa tốc độ phản ứng hóa học.

• vt gọi là tốc độ phản ứng tại thời điểm t n ơ h • Xét phản ứng tổng quát: N y mA + nB pC +qD u Q dC A dC dCC dCm • (4-3) Vt    B   èD mdt ndt pdt yKqdt

+ / m o .c

ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

15


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG • Vận tốc phản ứng phụ thuộc bản chất, nồng độ (nếu n độ chất khí là P) của chất phản ứng và có khi ơ nồng h phức của các sản phẩm (trƣờng hợp các phảnNứng tạp), t0, xúc tác và bản chất dung môiuynếu phản ứng Q thực hiện trong dung dịch, môi trƣờng , hình dạng m è bình….. K y ạ • Thƣờng tốc độ của các phản ứng hóa học đƣợc D + thuộc vào 3 yếu tố: nghiên cứu trong sự phụ / m o - Nồng độ của các chất phản ứng c . e - Nhiệt độ. gl o chất xúc tác. - Bản chấtocủa

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

16


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.2. Tính hằng số tốc độ của phản ứng.

•

V  k0e

 *  RT

• ở nhiệt độ T1 và T2 ta có: V  k e 1 0  R

*

 * RT1

n ơ V hk e N y u

*  RT2

2

1 1     T2 T1 

0

V1 Q  V e m 2 è K của nhiệt độ thƣờng giữ Mặt khác, khi nghiên cứu ảnh hƣởng y nguyên nồng độ các chất nên:Dạ V2  k 2 ; 

+ V k / m o c k1 và k2 là hằng số tốc .độ phản ứng ở nhiệt độ T1 và T2 e l   1 1  g    (4.24)   k  o R T T  e o k  k . e G 1

2

 *  1 1      R  T2 T1 

k1

 Hay

*

2

2

k2 ln k 1

=

E  R

1

1

1

1 1      T1 T2 

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

17


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - Định luật tác dụng khối lƣợng của Guldberg-Waage n

1)

2)

3) •

ơ h N+ qD y mA + nB pC u Q độ phản ứng Ảnh hƣởng của nồng độ đếnm tốc è K m n V = k[A] [B] y ạ Dđộ đến tốc độ phản ứng + Ảnh hƣởng của nhiệt / m o E kt 10 kt 10n c n . a RT    2le 4   k  Ae g kt kt o o G Ảnh hƣởng của xúc tác đến tốc độ phản ứng Cơ chế của của các quá trình xúc tác Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

18


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - Định luật tác n dụng khối lƣợng của Guldberg-Waage hơ

1)

N y u

Ảnh hƣởng của nồng độ đến tốc độ phản Q ứng

m è K y ạ D

mA  nB  /+ pC  qD m o c . e m [B]n l V = k [A] og

o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

19


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. ẢNH HƢỞNG CỦA NỒNG ĐỘ ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - Định luật tác dụng khối lƣợng của Guldberg-Waage.

n ơvà Waage • Định luật tác dụng khối lượng, do Gulberg h đƣa ra vào các năm 1864 và 1867. uyN Q “ Với các phản ứng đồng thể chỉ diễn ra theo 1 giai m è K đoạn, ở nhiệt độ không đổi ytốc độ của phản ứng hoá ạ của các chất tham gia học tỉ lệ với tích số nồngDđộ + / phản ứng với các luỹ thừa tương ứng là các hệ số m o c . phân tử trong quá trình phản ứng”. e l g oứng: mA  nB  pC  qD • Ví dụ: phản o G biểu diễn: V = k [A]m [B]n Tốc độ đƣợc Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

20


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

n 3.2.Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng ơ h mA  nB  pC y N qD u Q 3.2.1. Quy tắc Van't Hoff. m è kt 10 kK n t 10n   24 y  ạ kt kt D /+ Arrhenius nghiệm 3.2.2. Phƣơng trình thựcm o c . (4-25) E e l RT g k  Ae • Dạng logarit: o Ea o EG lg k    lg A (4-26b) a (4-26a) hay ln k    ln A 2,303RT a

RT

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

21


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III.3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG mA + nB pC + qD n

ơ

h 3.3.Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng •

N y u T ta đƣợc: Lấy đạo hàm hai vế của (3-26a) Q theo E d ln K m (4-27)  è dT RT K y ạ hạn T1 đến T2 cho: Tích phân(4-27) trongDgiới K E  T  T/+ (4-28a) ln   m  K R  oT T  c . e K E T T  l g hay lg    o (4-28b) 2,303R  T T  K o G a

2

•

T2 T1

•

a

2

1

1 2

T2 T1

a

2

1

1 2

Các phƣơng trình (4-26), (4-27), (4-28) là các dạng khác của phƣơng trình Arrhenius Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

22


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.3.4. ẢNH HƢỞNG CỦA CHẤT XÚC TÁC ĐẾN TỐC ĐỘ n PHẢN ỨNG ơ h 3.3.4.a. Một số khái niệm và đặc điểm của chất xúc tác. N y tốc độ của * Định nghĩa:- Xúc tác là sự làm thayuđổi

Q các phản ứng hóa học được thực hiện bởi một số m èchất này vẫn còn chất mà ở cuối quá trình các K nguyên vẹn. Chất gây raạysự xúc tác gọi là chất xúc D tác. + / mphản ứng là chất xúc tác dƣơng - Chất làm tăng tốc độ o c . - Chất làm giảmle tốc độ phản ứng là chất xúc tác âm hay chất ức ochế og - Chất độcGxúc tác: lƣợng nhỏ làm mất hoặc giảm khả năng hoạt động của các chất xúc tác. VD CO là chất độc xúc tác cho phản ứng tổng hợp NH3 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

23


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. ẢNH HƢỞNG CỦA CHẤT XÚC TÁC ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.3.4.b. Một số khái niệm và đặc điểm của chất xúc tác.

n ơ xúc tác. Chất kích thích: Làm tăng hoạt tính xúc tác củahchất VD SO2 + O2 = SO3 đƣợc xúc tác bằng V2O5 y vàNnó tăng lên hàng u trăm lần khi thêm sunphat kim lọai kiềm. Q mứng nhƣng lại bị tiêu thụ - Chất tăng hoạt: chất làm tăng tốc độ phản è K trong quá trình phản ứng. y ạ - Sự tự xúc tác: chất xúc tác là+1D trong các sản phẩm phản ứng. / * Phân loại: Có hai loại chất m xúc tác: o c Chất xúc tác và chất phản ứng ở cùng 1 . + Chất xúc tác đồngethể: l ra trong toàn bộ V hệ phản ứng. pha, phản ứng xẩy g o o + Xúc tác dị G thể: Chất xúc tác và chất phản ứng ở các pha khác nhau, thông thƣờng chất xúc tác ở pha rắn, chất phản ứng ở pha lỏng hoặc khí, phản ứng diễn ra trong không gian hai chiều , trên bề mặt chất xúc tác. 24 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. ẢNH HƢỞNG CỦA CHẤT XÚC TÁC ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.3.4.c. Một số khái niệm và đặc điểm của chất xúc tác.

* Đặc điểm chung của các quá trình xúc tácơn h N trƣng nhiệt ➣ Chất xúc tác không làm thay đổi những đặc y u động của hệ phản ứng. Cụ thể: Q mra về mặt nhiệt động + Nếu một phản ứng không thể xảy è học (G>0) thì việc dùngạchất yK xúc tác cũng không làm cho nó xảy ra đƣợc.D + / + Chất xúc tác không làm thay đổi cân bằng của phản ứng m o bằng đạt đƣợc nhanh hơn, nói mà chỉ làm cho.cân c le xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng cách khác làgchất onhƣ phản ứng nghịch với mức độ nhƣ thuận cũng o G đó hằng số cân bằng của phản ứng không nhau, trong thay đổi. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

25


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. ẢNH HƢỞNG CỦA CHẤT XÚC TÁC ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.3.5. Một số khái niệm và đặc điểm của chấtnxúc tác.

ơ h * Đặc điểm chung của các quá trìnhNxúc tác y u ➣ Sự xúc tác có tính chọn lọc: Mỗi Q một chất xúc tác chỉ m loại phản ứng nhất xúc tác cho một phản ứng hayèmột K y định, cùng một chất nhƣng dƣới tác động của các ạ D + chất xúc tác khác nhau sẽ thu đƣợc các sản phẩm / m o khác nhau. c . e l • Ví dụ: g o o G C H OH CH CHO t 0 ,Cu ( Pt )

2

5

3

C2 H 5OH   C2 H 4 Al 2O3 , 450o C

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

26


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. ẢNH HƢỞNG CỦA CHẤT XÚC TÁC ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.3.5. Cơ chế xúc tác đồng thể và dị thể. n ơ 1) Cơ chế của quá trình xúc tác đồng thểNh y u • Từ các đặc điểm chung của các quá trình xúc tác Q m xúc tác là làm giảm ngƣời ta cho rằng vai trò của chất è K phản ứng hóa học. năng lƣợng hoạt động hóaạycủa D • Ví dụ: H 2  I 2  2HI E* /=+170,71 KJ/mol. Tính tốc độ m o của phản ứng khic E* = 41,84 kJ/mol.

. e gl

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

27


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3.3. ẢNH HƢỞNG CỦA CHẤT XÚC TÁC ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3.3.5. Cơ chế xúc tác đồng thể và dị thể. n ơ 1) Cơ chế của quá trình xúc tác đồng thểNh

ykhông có xúc tác, u Giải: Gọi k1 là hằng số tốc độ của phản ứng khi Q k2 là hắng số tốc độ của phản ứng khi có m xúc tác. Ta có: è K y k 2 A.e  E / RT [ E ( E )] / RT ạ ( E  E ) / RT  E / RT  e  e D + / k1 A.e m k 2 7,28 7 o  10  1 , 9 . 10 c . Nếu T = 300 K, talecó: k1 g o • Nhƣ vậy ota thấy rằng sự giảm năng lƣợng hoạt động G 2

2

1

1

2

1

hóa làm tăng mạnh tốc độ phản ứng.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

28


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. CÂN BẰNG HÓA HỌC

• nA + mB +…

pC

+ qD n+… ơ

• Vt = kt [A]n [B]m; Vt  theo thời gian h t N y u • VN = kN [C]p [D]q; VN  theo thời gian t Q • Trạng thái Vt = VN gọi là trạng èm thái cân bằng

+ / m o .c

K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

29


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

HẰNG SỐ CÂN BẰNG HÓA HỌC aA + bB +… c

d

aC .aD Kp  a b a A .aB c

d

aC .aD Ka  a b a A .aB

cC

n ơ ni h c d NPi  .P PC .PD y K p  a b Qu nh PA .PBm è P K i y a  ạ i D P + / ai   i Ci  m o c . 2

e l  C  .D g K  o c

c

o G

+ dD +…

C

d

Aa .Bb

 K P  K C .RT  : Khilituong n

d

x .x K x  C a D b  K P  K x .P n x A .xB Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

30


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG HÓA HỌC – Nguyên lí Le Chatelier

n hơ

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

1) Ảnh hưởng của nồng độ: N y mA + nB pC + qDu p q Q  C  D 0 m G  G èRT ln m n K A B y ạ 0 0 2) Ảnh hưởng của nhiệt độ D   H  S + / ln K P   m RT R o c . e 3) Ảnh hưởng của áp suất l g

o0 o 0 n G G  G  RT ln K P  G  RT ln K x .P Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

31


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến hằng số cân bằng

n hơ

N0 y • G0 = - RTlnKp = H0 - TS u Q m

è K  H 0 S 0 ạy  ln K P   D RT /+R m o c . e l g H 0  1 1  o K 2 o  ln G K  R  T  T  1

1

2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

32


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. ỨNG DỤNG KHẢO SÁT MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ 1. Hiệu ứng nhiệt của các phản ứng hoá học . 2. Sự tạo thành các cation M+, M2+, M3+

n hơ

3. Tính kim loại và hoạt động hóa học của kim yN loại

u Q

4. Sự biến đổi độ tan của các dãy hợpm chất

è K 5. Các phản ứng không kèm theoy sụ thay đổi số oxi hóa ạ Dtrong nƣớc 6. Quá trình ion hóa các axit + / m o 7. Phản ứng điều chế.ckim loại e l g động học của quá trình sống ATP, phƣơng 8. Vài nét về nhiệt o tiện dự trữG vàocung cấp năng lƣợng cho cơ thể Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

33


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. ỨNG DỤNG KHẢO SÁT MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ 1.

n ơ. Hiệu ứng nhiệt của các phản ứng hoá học h N y u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

34


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. ỨNG DỤNG KHẢO SÁT MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ

2. Sự tạo thành các cation M+, Mơ2+n, M3+ h N y u Nhƣng khi cho Ca phản ứng với Cl2 ta chỉ gặp Q m è CaCl2 mà không gặp CaCl và CaCl3 K y ạ • Vai trò I quan trọng nhƣng không quyết định D + / đối với việc hìnhom thành hợp chất. c . • Việc tạo ra gCaCl, CaCl2 và CaCl3 không tách le o tử o từng nguyên G

• Do vậy phải tính hiệu ứng nhiệt của các quá trình Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

35


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

2. Sự tạo thành các cation M+, M2+, M3+ Tính hiệu ứng nhiệt của các quá trình n Ca(r) + n/2 Cl2(K) CaCln(r) hơH = N y u Q 0 m n/2 E H th/h è K y ạ D + Ca(K) nCl(K) / m o n I n .cA U e l g o o Can+(K) +G nCl-(K) Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

36


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. Sự tạo thành các cation M+, M2+, M3+

Tính hiệu ứng nhiệt của các quá trình

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n =1 n=2 ơn n=3 h CaCln CaCl(r) CaCl2(r) N CaCl3 (r) y u Ca(r)  Ca(K) 46 46 46 kcal/mol Q m Ca(K)  Can+(K) 140,3 è412,7 1497 1/2Cl2(K)  nCl(K) 29 yK 58 87 ạ nCl(K)  n Cl-(K) - 87 - 174 - 261 D + / n+ Ca (K)+ nCl (K)= CaCln (r) - 90 - 537 -1000 m o c Ca(r)+ n/2Cl2(K)= CaCl . n (r) 40 lỗ -190 lãi 400 lỗ

e l g

o o Giới hạn trên Gviệc hình thành các cation: nhóm 1  M+ ; nhóm 2 

* M2+ ; nhóm 3  M3+ ; nhóm 4  M4+ ; nhóm 5&6 khôngcó

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

37


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. Tính kim loại và khả năng hoạt động hoá học của kim loại

n ơ tử tự do • Tính kim loại , phi kim gắn với nguyên h N y u , hợp chất Hoạt động hoá học gắn với đơnQchất m è • Nói kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi K y ạ hợp chất của nó có nghĩa là ta thả Fe(r) vào D + / dung dịch CuSO4m o c . • Fe(r) + leCuSO = FeSO4 (dd) + Cu(r) 4 (dd) g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

38


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. Tính kim loại và hoạt động hoá học

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

• Có quá trình: Fe(r) Fe2+.aq H0PƢ • n ơ • H0nc h N0 y 0 • H th Fe(l) H h u Q 0 • H bh m è K • y ạ 2+ D • Fe(K) I Fe (K) + / m0h với H0th = H0nc + H0bh H0PƢ = H0th + I - o H • c • Tổng quát : M(r) le. M+.aq H0PƢ og= H0th + I - H0h • Ho0PƢ • Fe đẩy CuG : H0PƢ (Fe(r)  Fe2+.aq ) < H0PƢ (Cu(r)  Cu2+.aq) • G0PƢ = H0PƢ - TS0PƢ 0 2+. ) < G0 2+. ) 39 • GNơi (Fe  Fe (Cu  Cu PƢ (r) kiến thức Toán aq (r)/ Diễn Đàn Toán - Lýaq bồi dưỡng - Lý - Hóa cho học PƢ sinh cấp 2+3 - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. ỨNG DỤNG KHẢO SÁT MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ 4.

n ơ Sự biến đổi độ tan của các dãy hợp chất. h N y u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

40


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. ỨNG DỤNG KHẢO SÁT MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ 5.

n Các phản ứng không kèm theo sự thayhơ đổi số oxi N y hóa. u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

41


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. ỨNG DỤNG KHẢO SÁT MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ 6.

n Quá trình ion hóa các axit trong nƣớc.hơ N y u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

42


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. ỨNG DỤNG KHẢO SÁT MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG HÓA VÔ CƠ

n hơ

7. Phản ứng điều chế kim loại N y a) Phƣơng pháp điện phân Qu m è b) Phƣơng pháp sử dụng K các chất khử hoá học y ạ c) Phƣơng pháp nhiệt phân hủy D +

/ m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

43


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8. VÀI NÉT VỀ NHIỆT ĐỘNG n hơ

N HỌC CỦA QUÁ TRÌNHuySỐNG – Q m

Adenozeny(ATP) Kè ạ D

/+ và cung cấp năng phƣơng tiện dựmtrữ o c e.

llƣợng cho cơ thể g o

o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

44


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

8. VÀI NÉT VỀ NHIỆT ĐỘNG HỌC CỦA QUÁ TRÌNH SỐNG – Adenozen (ATP)

n - Sự trao đổi chất gắn liền với sự trao đổi năng lƣợng, ơ h cho mọi đó là 2 mặt của 1 vấn đề nhằm đảmNbảo y u hoạt động sống của cơ thể. Q mcơ thể ngƣời, động -Nguồn năng lƣợng duy nhất cho è K giải phóng nhờ các vật là năng lƣợng hóa học yđƣợc ạ phản ứng hóa học khi phân hủy các chất dinh dƣỡng D + / trong thức ăn. m o c - Các chất dinh dƣỡng chủ yếu là gluxit, lipit, protein . e bị oxi hóa- okhử gl trong cơ thểqua nhiều giai đoạn o giai đoạn xúc tác bởi 1 men thích hợp, phức tạp,Gmỗi cuối cùng là CO2, H2O (NH3) và giải phóng năng lƣợng cho cơ thể. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

45


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

8. VÀI NÉT VỀ NHIỆT ĐỘNG HỌC CỦA QUÁ TRÌNH SỐNG – Adenozen (ATP)

n 1. Các loại liên kết phôtphat ơ h G = H - TS N y u Quá trình sống xảy ra trong môi trƣờng sống không Q m do đó quá trình đổi, môi trƣờng là dung dịch nên è S0, phản ứng phụ thuộc vào H; vìyK vậy nếu G< 0 ngƣời ta ạ nói quá trình tỏa nhiệt và G>0 quá trình thu nhiệt. D /+ Quá trình thủy phânmphotphat hữu cơ nếu tỏa nhiệt o trữ năng lƣợng và ngƣợc lại là nhiều  liên kết đó.cdự e liên kết nghèo năng lƣợng. l g o - Liên kêt photphat giaù năng lƣợng Gthủy phân << 0 o G - Liên kêt photphat nghèo năng lƣợng Gthủy phân < 0 ít Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

46


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các loại liên kết phôtphat

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

a. Liên kêt photphat nghèo năng lƣợng n ơ Nếu G = -1  -5 kcal/mol  liên kết h yN photphat nghèo năng lƣợng. uThƣờng các Q este photphat có Gthủy phân = -1  -5 m Kè kcal/mol nó đƣợc hìnhythành nhƣ sau: ạ D→ R-O- PO3H2 + H2O R-OH + HO-PO3H+ 2 / m Hợp chất trên thƣờng đƣợc kí hiệu R-O-P o c . e l VD: OCH-CH(OH)-CH-O-PO 3H2 + H2O → g o o có G = G -2,2 kcal/mol Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

47


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các loại liên kết phôtphat

b. Liên kêt photphat giaù năngơlƣợng n

h Quá trình thủy phân cho G y< Nu 7kcal/mol  nó là các hợp chất đƣợc Q tạo thành theo kiểu sau: èm

K y ạ PO3H2 + H2O RCOOH + HO-PO3H2 → RCOO~ D + / Hợp chất trên thƣờng đƣợc kí hiệu: m o c R-COO~Ple. og VD: Axit oaxetylphotphoric G

CH3COO~P + H2O → G = -10,1 kcal/mol Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

48


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Các loại liên kết phôtphat

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

➣ Liên kết anhidrit photphat (lk n ơ pyrophotphat) h N y đƣợc tạo thành do phản ứngu tách nƣớc Q giữa 2 phân tử H3PO4 và ROH m è K y PO2H-O ~ PO3H2 ROH + 2H3PO4 → R-Oạ D + H2 O + / m o ➣ Adenozintriphotphat (ATP) c . e l có chứa 1 liên kết este Trong ATP g o o photphat G nghèo năng lƣợng và 2 liên kết pyrophotphat giàu năng lƣợng Adenozin-O- PO2H-O ~ PO2H-O ~ PO3H249 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Các loại liên kết phôtphat

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n ATP khi thủy phân có G = -7,3 ơ

h N y kcal/mol ; đó là năng lƣợng ở mức u Q m è trung gian nên nó có thể diễn ra theo K y ạ Dhoặc tích tụ năng 2 chiều tỏa nhiệt + / m o c lƣợng cung cấp cho cơ thể. . e l g o o ATP G+ H2O  ADP + H3PO4 + Q (-7,3 kcal/mol Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

)

50


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Các loại liên kết phôtphat

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n Trong cơ thể (môi trƣờng không axit ơ lắm)

h N y quá trình thủy phân đƣợc viết: u Q -+ H O Adenozin-O- PO-O ~ PO-O ~ PO-O m 2 è   K  y ạ O- +D OO/  m o c 2- + Q . Adenozin-OPO-O ~ PO-OH + HPO 4 e l  g  o o G O

O

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

51


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

52


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

PHẢN KỨNG è y ạ D + / AXIT BAZƠ m co Q m

. e gl

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ph¶n øng axit - baz¬ 1. TÝnh chÊt ®éc ®¸o cña proton n 2. ThuyÕt axit - baz¬ cña Areniuyt ơ h 3. ThuyÕt axit – baz¬ cña Bronstet vµ Lauri N y u 4. Lùc axit – baz¬ Bronstet Q 4.1. TÝch sè ion cña nưíc m è 4.2. Kh¸i niÖm vÒ pH vµ pK yK ạ 4.3. X¸c ®Þnh pH, chÊt chØ thÞ D + / 4.4. Lùc axit m o a) Lùc axit c . e b) X¸c ®Þnh h»ng sè axit l g o c) X¸c o ®Þnh nång ®é c¸c tiÓu ph©n trong dung dÞch axit

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4.5. Lùc baz¬ a) Lùc baz¬ b) X¸c ®Þnh nång ®é c¸c tiÓu ph©n trong dung dÞch baz¬ n ơ hîp víi nã 4.6. Mèi quan hÖ giỮa lùc cña axit vµ lùc cña baz¬ h liªn yNBronstet 4.7. NhỮng yÕu tè ¶nh hưëng ®Õn lùc axit vµ u baz¬ Q a) Hi®rua phi kim (E –H) m è b) Axit vµ baz¬ chøa oxi K y c) Lùc axit cña c¸c ion kim ạ lo¹i hi®rat ho¸ D + 5.* TÝch sè ion cña dung m«i/ proton

m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.1. Trong dung m«i nưíc n a) pK cña c¸c cÆp axit - baz¬ cña nưíc ơ h b) Kho¶ng ph©n biÖt lùc axit trong dung m«i N nưíc y u c) Kho¶ng ph©n biÖt lùc baz¬ trong dung m«i nưíc Q 6.2. Trong dung m«i kh¸c nưíc m è K lùc axit - baz¬ a) ¶nh hưëng cña dung m«i y ®Õn ạ - baz¬ trong dung m«i kh¸c b) Kho¶ng ph©n biÖt lùcD axit + / nưíc m o 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. Siªu axit c . e a) M«i trưêng axit m¹nh vµ hµm axit Ho l g o b) Siªu o axit Gtrưêng baz¬ m¹nh vµ hµm axit Hc) M«i d) Gi¸ trÞ pKa quy ®æi vÒ dung dÞch nưíc Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

7.* Lùc axit- baz¬ trong pha khÝ 8. Dung dÞch ®Öm n ơ 8.1. TÝnh pH cña dung dÞch ®Öm h Ncña nã y a) Dung dÞch ®Öm pha tõ axit yÕu vµ muèi u Q b) Dung dÞch ®Öm pha tõ baz¬ yÕu vµ muèi cña nã m è 8.2. T¸c dông cña dung dÞch ®Öm K y 9. Sù dung m«i ph©n cña muèi ạ 9.1. Sù thuû ph©n cña muèi/+D mbaz¬ m¹nh vµ axit m¹nh a) Muèi t¹o thµnhotõ c . b) Muèi t¹o thµnh tõ baz¬ m¹nh vµ axit yÕu e l tõ baz¬ yÕu vµ axit m¹nh g c) Muèi t¹o thµnh o o d) Muèi G cña baz¬ yÕu vµ axit yÕu

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9.2. H»ng sè thuû ph©n vµ ®é thuû ph©n a) XÐt sù thuû ph©n cña muèi t¹o thµnh tõ baz¬ m¹nh vµ axit yÕu b) XÐt sù thuû ph©n cña muèi t¹o thµnh ơ tõnbaz¬ yÕu h vµ axit m¹nh N y u c) XÐt sù thuû ph©n cña muèi t¹o thµnh tõ baz¬ yÕu Q vµ axit yÕu m è K muèi 9.3*. Sù dung m«i ph©n cña c¸c y ạ D ®é axit – baz¬ 10. Ph¶n øng trung hoµ. ChuÈn + / m 10.1. Ph¶n øng trungohoµ c . a) Kh¸i niÖm vÒ ph¶n øng trung hoµ e l b) Ph¶noøng og trung hoµ giữa c¸c axit yÕu vµ baz¬ m¹nh G c) Ph¶n øng trung hoµ cña baz¬ yÕu vµ axit m¹nh Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10.2. ChuÈn ®é axit – baz¬ a) Kh¸i niÖm vÒ chuÈn ®é axit - baz¬ n b) ChuÈn ®é axit m¹nh b»ng baz¬ m¹nh ơ h c) ChuÈn ®é axit yÕu b»ng baz¬ m¹nh N y u d) ChuÈn ®é baz¬ yÕu b»ng axit m¹nh Q m e) NhËn xÐt chung è K y 11.* ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i ạ D 12. ThuyÕt axit – baz¬/+Liuyt m øng axit – baz¬ theo Liuyt 12.1. Axit, baz¬ vµ o ph¶n c . a) Axit vµlebaz¬ Liuyt g o b) Ph¶n o øng axit – baz¬ theo Liuyt

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12.2.* Mét sè lo¹i axit Liuyt thưêng gÆp Axit Liuyt chøa nguyªn tö thiÕu hôt electron ơn h Axit Liuyt chøa liªn kÕt béi ph©n cùc N y u Axit Liuyt lµ ion kim lo¹i Q 12.3. * Lùc axit – baz¬ Liuyt m è a) Axit, baz¬ cøng vµ mÒm yK ạ b) Quy t¾c axit, baz¬ cøng vµ mÒm (ABCM) D + thÓ 13.* Ph¶n øng axit vµ baz¬ /dÞ m o a) Axit bÒ mÆt c . e b) Axit r¾n vµ nãng ch¶y trong c«ng nghiÖp l g o 14.* ý nghÜa cña c¸c thuyÕt axit – baz¬ o G Bµi tËp

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ph¶n øng axit - baz¬ ♦ Arrhenius: đưa ra khái niệm axit-bazơ n ơ năm 1887 h N y u Axit: Cho H+ Q m è Bazơ: Cho OH K y ạ D ra khái niệm axit♦ Bronsted-Laury: đưa + / m bazơ tổng quátohơn. c . Axit: Cho Hg+le o o Bazơ: G Nhận H+ Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ph¶n øng axit - baz¬ n ơ môi ♦ Thuyết axit-bazơ theo các hệ dung h N y (1923) được mở rộng hơn u Q m ♦ Thuyết axit-bazơ của Lewis:(1923) được è K y khái quát hơn ạ D + / Vì sao proton lạimđược sử dụng như là tiêu o c . chuẩn cho tính axi-bazơ? e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1. TÝnh chÊt ®éc ®¸o cña proton Vì proton là một tiểu phân độc đáo khác n biệt mọi ion khác. Nó là một ion nhỏ nhất ơ h -13 N (rH+  1,5.10 cm) và bé hơn ynhiều so với u -8cm) lại bán kính nguyên tử hidro (rQ  10 H m è quanh và lại không có electron nào K bao y độ điện dương ạ tích điện dương, nên mật D + / lớn hơn bất kì một cation nào khác, do đó m o nó có khả năng kết hợp với các anion c . e l hoặc đầuoâm g của các phân tử lưỡng cực o cũng mạnh hơn so với bất kì một cation G nào khác trong dung dịch Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1. TÝnh chÊt ®éc ®¸o cña proton Bởi vậy, proton không thể tồn tại một mình n ơ h mà luôn kết hợp với các nguyên tử, hoặc N y u phân tử khác xung quanh nó. Q m + è + Ví dụ: H + nH2O = [H(H O) ] K 2 n y ạ + + H O = [H O]+ D hay còn viết đơn giản H + 2 3 / m o Tất cả các ion.c[H3O]+, [H5O2]+, [H7O3]+, e l đều tồn tạiog[H(H2O)n]+ do có liên kết hidro, o có 2 bản G chất: tĩnh điện và cho nhận. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1. TÝnh chÊt ®éc ®¸o cña proton n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. ThuyÕt axit - baz¬ cña Areniuyt Axit lµ chÊt tan trong nưíc ph©n ly cho ion H+, n baz¬ lµ chÊt tan trong nưíc ph©n ly cho ion OH ơ

Ví dụ: HCl = H+ + Cl-

Q m

è K y ạ D

NaOH = Na+ + OH-

h N y u

+lµ thuyÕt axit – baz¬ sím / ThuyÕt cña Areniyt m o c nhÊt. Nã gi¶i thÝch ®ưîc nhiÒu tÝnh chÊt vµ ph¶n øng . e l cña c¸c axit,obaz¬ g trong dung dÞch nưíc. o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. ThuyÕt axit - baz¬ cña Areniuyt Tuy nhiªn thuyÕt nµy cã nhiÒu h¹n chÕ. Nã chØ n ơ kh«ng ¸p ¸p dông ®óng cho dung m«i lµ nưíc, h N ®ång thêi nã y dông ®ưîc cho tÊt c¶ c¸c dung m«i, u Q cha thÊy ®ưîc vai trß quyÕt ®Þnh cña dung m«i m è K trong sù ph©n li axit,ạybaz¬. MÆt kh¸c, thuyÕt D ®ưîc c¸c ph¶n øng t¹o Areniyt kh«ng gi¶i /+ thÝch m o ra muèi gièng .nh ư ph¶n øng trung hoµ mµ trong c e H+ hoÆc OH- tham gia ®ã l¹i kh«ngglcã o o Ví dụ: GNH3(K) + HCl(K) → NH4Cl(r) Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

HiÖn nay cã mét sè thuyÕt axit - baz¬ tæng qu¸t h¬n. Đưîc ¸p dông réng r·i nhÊt lµ 3 thuyÕt.nThuyÕt hÖ

ơ h NMÜ lµ Ke®i vµ c¸c dung m«i do hai nhµ ho¸ häc ngưêi y u Q Franklin c«ng bè vµo năm 1905.mThuyÕt proton ®ưîc è K c«ng bè vµo năm 1923 ®ång ythêi bëi nhµ ho¸ häc Đan ạ Dhäc ngưêi Anh Lauri. ThuyÕt + M¹ch Bronstet vµ nhµ hãa / m o electron còng ®ưîc.c®Ò nghÞ vµo năm 1923 do nhµ ho¸ e l häc MÜ Liuyt. og o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n MÆc dï c¸c thuyÕt nµy xuÊt ph¸t tõ nhữnghơ luËn ®iÓm Nl¹i nhau mµ hç y kh¸c nhau nhng chóng kh«ng chèng ®èi u Q trî cho nhau. m è K y VÊn ®Ò ®Æt ra lµ tõ mét hÖ cô thÓ vµ tiÕn hµnh tư¬ng t¸c ạ D + / ë mét ®iÒu kiÖn nhÊt ®Þnh, ngưêi ta sÏ sö dông thuyÕt m o c nµo trong c¸c thuyÕt ®· nªu ra cho thÝch hîp. . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các thuyết axit-bazơ hiện đại 3. Thuyết axit-bazơ của Bronsted và Laury n a) ĐN: ơ h N H+ ➣ Axit là chất có khả năng cho prôton y u Q ➣ Bazơ là chất có khả năng nhận H+ m è + K  VD: HCl + H2O  H3O + Cly ạ  NH3 + H2/O +D NH4+ + OHm o  Thực chất là.ở bất kì phản ứng axit - bazơ nào c le sự cạnh tranh giữa hai bazơ để chiếm cũng đều xảygra proton oo

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các thuyết axit-bazơ hiện đại 3. Thuyết axit-bazơ của Bronsted và Laury n b) Hệ quả: ơ h - Mọi axít, bazơ theo thuyết Areniututhì yN cũng là axit, bazơ theo Bronsted mQ Kè ứng axít- bazơ -Các phản ứng sau cũng làyphản ạ D NH4Cl(r)  NH3(K) + HCl(K)  + /  NaNH2 + NHo4m Cl  NaCl + 2NH3(K)

c . le

g o o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. ThuyÕt axit - baz¬ cña Bronstet vµ Lauri

n ơứng ♦ Phương trình tổng quát của phản h N y axit-bazơ theo Bronstet – Lauri u Q  HA + B  BHè+m + AK y ạ Axit 1 Bazơ2 Axit 2 bazơ 1 D + / m o c . le chiều từ trái sang phải nếu ♦ Phản ứnggtheo o o axit 1 mạnh hơn axit 2 và bazơ 2 mạnh G hơn bazơ 1.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. Lùc axit – baz¬ Bronstet 4.2. Kh¸i niÖm vÒ pH vµ pK pH = - lg

[H+]

= lg

pK = - lgK = lg

n hơ

1 [H  ]

N y u

Q m

è K 1 y ạ D

+K / m o .c

1 e l – pOH =g- lg[OH ] = lg  o [OH ] o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. Lùc axit – baz¬ Bronstet 4.4. Lùc axit HA + H2O  H3O+ + AK

Ka =

[H3O ].[A  ]

N y u

Q m

è K y ạ D

[H 2O].[HA]

n hơ

+ / [H  ].[A  ] m cã thÓ viÕt lµ Ka = hoÆc o [HA] .c

[H3O ].[A  ]

e l g

[HA]

o o G

[A  ] pKa = - lgKa = pH - lg [HA]

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. Lùc axit - baz¬ Bronstet 4.5 Lùc baz¬

n n  hơ  n [M ][OH ] N M(OH)n  Mn+ + nOH– Kb = y [M(OH)n ] u Q m è K y   ạ [BH ][OH ] + – D B(aq) + H2O  BH ++ OH Kb = / [B] m o c . e l g 1 o pKb = - lgKb = lg o G Kb

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. Lùc axit – baz¬ Bronstet

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

4.6. Mèi quan hÖ gi÷a lùc axit vµ lùc baz¬ liªn hîp víi nã HA + H2O  H3O+ + A–

Ka =

N y u

Q m

è Kb = K y ạ D

A- + H2O  HA + OH–

n hơ

[A  ][H3O  ] [HA]

[HA][OH  ] [A  ]

Ka.Kb =

+ / m o  [H3 O ][A ] [HA][OH  ] c .   . [H O ][OH ]  KH O  e l 3  g[HA] [A ] o o 2

G

pKa + pKb = 14

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4. Lùc axit – baz¬ Bronstet

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

4.7. Những yÕu tè ¶nh hưëng tíi lùc axit vµ baz¬ Bronsted n lµ xÐt Nãi ®Õn lùc axit trong dung dÞch nưíc ơ chÝnh h xem ph©n tö ph©n li ra proton dÔ hay khã. Cßn vÒ lùc N y u baz¬ thi phô thuéc vµo kh¶ năng cña ph©n tö ph©n li ra Q m m¹nh hay yÕu. ĐÓ ion OH– hoÆc kh¶ năng nhËn proton è K y gi¶i thÝch sù biÕn ®æi lùc axit vµ baz¬ ta cÇn xÐt xem ạ Db¸n kÝnh nguyªn tö vµ năng hiÖu øng cña ®é ©m ®iÖn, + / lưîng liªn kÕt. om

c . le

g o o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ n ơ hidrua  Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ củahcác N y có công thức HnX u Q  Qui luật về lực của các oxaxít-èXO m m(OH)n K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Những yếu tố ảnh hưởng đến lực axít- bazơ Bronste a) Các hidaxit có công thức HnX axit 

Ka pKa

CH4

NH3

H2O

10-50 58

10-33 33

10-16 16

PH3 10-27 27

Ka

e l g

+ / m o .c

o o G

N y u

Q m

è K y ạ D HS 2

10-7 7 H2Se 10-4 4 H2Te 10-3 3

n hơ HF

10-3 3

HCl 107 -7 HBr 109 -9 HI 1011 -11

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Axit 


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Những yếu tố ảnh hưởng đến lực axít- bazơ Bronste a) Các hidaxit có công thức HnX

n hơ

N  Theo chiều CH4 - NH3- H2O - HF y u Q Các ion X- có kích thước gần bằng nhau và m è K năng lượng liên kết H -ạX y không khác nhau Dâm điện tăng từ do đó sự nhiều lắm, nhưng độ + / mcủa liên kết H - X tăng dẫn phân cực vĩnh cửu o c . e l đến khả năng ion hoá của phân tử càng lớn vì g o o vậy tính G axit tăng. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Những yếu tố ảnh hưởng đến lực axít- bazơ Bronste a) Các hidaxit có công thức HnX

n hơ

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 HF  HI tính axit tăng N y - Vì từ HF : u Q + độ phân cực liên kết H -KX èmgiảm y ạ + liên kết H - X kém bền dần do số lớp e tăng. D + / m hạn MO - liên kết ngày càng - Kích thước của mặtogiới c . e lớn các e hoá trị liên kết càng kém bền với nhân, hay l g o nói khác đi otính biến dạng của liên kết H - X tăng từ G HF HI do đó liên kết H - X ngày càng dễ bị ion hoá. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chứng minh định lượng lực axit của HnX

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Chứng minh: HX.aq  H+.aq + X-.aq  ∆G0 = - RTlnKa (Ka ở 298K); ∆G0 = ∆H0 - T∆Sn0 ơ0 + h HX.aq H .aq + X .aq N∆H PƯ ∆H0298,h(HX)

y u Q

m ∆H0298,h(X) è K y ạ D

∆H0298,h(H) H+(k) /+ m o .c I1(H)

X-(k) A1(X)

 e l  Elk,og o  HX(k) G H(k) + X(k)  ∆H0298,PƯ = I1(H) + A1(X) + (∆H0298,h(H) +∆H0298,h(X) ) 0  + Elk(HX) ∆H Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho 298,h(HX) học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chứng minh định lượng lực axit của HnX Quá trình G0=

HX(K) = HX.aq

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

HX(K) = H(K) + X(K) H(K) = H+ + e

X(K) + e = X-(K)  (K)

 (K)

  aq

H X  H X

 aq

K = 10

HCl

-57

1

e l g -

HBr

n hơ 1

N y u 127,8 96,5 81,0 Q 311,3 èm 311,3 311,3 K y ạ -83 -87,6 -82,5 D /+

m -36,45 o .c

HX(K) = H+.aqoo+ X .aq  G0 = G G0 2,3031,987298

HF

HI 1 65,0 311,3

-75,3

-332,6 -325,7 -311,7

4,3

-10

-13

-14

10-3,2

107,4

109,3

1010

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ của các hidroxit n ơ h 1) Nêu 3 qui luật biến đổi N y u Q * Trong chu kỳ m è K * Trong 1 phân nhóm chính y ạ D + * Nguyên tố có nhiều/ trạng thái oxihoá m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật biến đổi tính chất axít- bazơ của các hidroxit n ơđổi đó : 2) Giải thích nguyên nhân của sự biến h N y -. u R-O-H = R+ .aq + OH (1) aq Q m è R-O-H = RO .aqK + H+.aq (2) y ạ a) Ảnh hưởng của độ +âm D điện của nguyên tố / m trung tâm . o c . e mật độ điện tích của nguyên b) Ảnh hưởngglcủa o o tố trungGtâm Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Qui luật 1. axit n lần axit thì phân li theo nhiều nấc , n ơ K1 : K2 : K3 … = 1 : 10-5 : 10-10 h N y và Kpl = K1 . K2 . K3 … Kn u Q H3PO4 K1 =7,5.10-3; K2 = 6,2.10è-8m ; K3 =1.10-12 K -7 y -2 H2SO3 K1 = 1,2.10 ; K2 = 1. 10 ạ D + / Chú ý: m o Luôn có K1 > K2e>.cK3 > …> Kn ; nhưng tỉ lệ như trên l giờ cũng đúng và các axit hữu cơ g không phải bao o o nhiều lầnGthì tỉ số đó nhỏ hơn nhiều Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Qui luật 2. n ≠ 0 ; Ka phụ thuộc m; m tăng thì tính axit n tăng ơ h m= 0  X(OH)n : K << 10-7  axit rất yếu N y n=1 HClO Ka= 3,2.10-8 Qu m -6 è n=3 H3AsO3 K1= 6,0.10 K y -9 ạ n=6 H6TeO6 K1= 1,6.10 D + / -2 - 10-4  axit yếu và trung m= 1  XO(OH)n : K =m10 o bình c . e n=1 HClOo2gl Ka= 1.10-2 o -3 n=2 HG TeO K = 3,2.10 2 3 1 n=3 H3PO4 K1= 7,5.10-3 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

m= 2  XO2(OH)n : K > 101  axit mạnh n ơ h n=1 HClO3 Ka= 1.101 N y u 1 Q HNO3 Ka= 1.10 m è 3 n=2 H2SO4 K1= 1.10yK ạ m= 3  XO3(OH)n : K rất+D lớn  axit rất mạnh / mKa= 1.108 n=1 HClO4 o c . 8 e l HMnO K = 1.10 4 a g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

n ơ X Giải thích: m tăng thì bậc oxi hóa của h N y tăng(độ âm điện và mật độ điện tích của u Q mcủa X-O tăng, X) do đó tính liên kết CHT è K của O-H tăng y đồng thời tính liên kết ion ạ D + làm tăng khả năng tách H+ / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

n ơ đại thì Chú ý: Khi bậc oxi hóa của X là cực h N y tính oxi hóa của các axit cũng tăng đồng u Q m thời với tính axit. è K y H4SiO4 H3PO4 Hạ2SO4 HClO4 D + / oxi hóa tăng tính axit tăng, m tính o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

* Các nguyên tử X đều ở cùng 1 trạng thái lai hóa n hơ ns và * Khi đi từ trái qua phải trong chu kì cácNmức np ngày càng chênh lệch dẫn đến:uy Q mthành liên kết - Các es càng khó tham gia hình è K y - Sự lai hóa giữa các obitan s và p ngày càng khó ạ +D càng kém bền, phân tử nên trạng thái lai hóa/ngày m o càng kém bền doc đó tính oxi hóa tăng

. e gl

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Qui luật 3. Đối với các axit tương đồng về nthành phần ơ h nguyên tử X và cấu trúc thì lực axit tùyNthuộc vào độ y u âm điện của nguyên tố X, Nếu X càng âm điện thì tính Q m axit càng mạnh. è K -8 -2 y  HClO K1= 3,2.10 H2SO K = 1,2.10 ạ 3 1 D -9 +  HBrO K1= 2.10 H/ 2SeO3 K1= 0,3.10-2 m o  HIO K1= 1.10-11.c H2TeO3 K1= 2,7.10-3

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

n ơ tố X Giải thích: Khi độ âm điện của nguyên h N y giảm thì tính liên kết CHT của u Q m kết ion của X-O tăng, đồng thời tính èliên K y ạ năng tách H+ O-H giảm làm giảm Dkhả + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n  Qui luât 4. Axit mạnh chừng nào thì khả năng ngưng n ơ h tụ kém chừng đó. N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

y u Q

H4SiO4 H3PO4 H2SO4 m HClO4 è tụ giảm K tính axit tăng, khả năng ngưng y ạ H4SiO4  (OH)3Si-[OSi(OH)D2 ](n-2) –OSi(OH)3 + (n-1)H2O + / H3PO4  H4P2O7 + H2O m o c H2SO4  H2S2O . 7 + H2O e l g HClO4  không o hề bị ngưng tụ.

o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

n hơ

Giải thích: N y u liên kết với  Ở các axit yếu, nguyên tử Q oxi m tính chất CHT, H bằng liên kết mang nhiều è K y vì vậy mà chúng dễ dàng liên kết với 2 ạ D + / với liên kết bền. nguyên tử trungmtâm

l g o

o G

o c e.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n Qui luật 5. ơ h N Mx+ [M(H2O)n]x+ y u Q x+ (x-1)+ + H+ [M(H2O)n]  [M(H2O)n-1(OH) ] m è K + ; như y Các cation hidrat phân cực nước tách H ạ D + / thế có thể coi các phân tử [M(H2O)n]x+ là các m o oxaxit ; như vậy.ccó qui luật: Tác dụng phân cực e l g nào thì tính axit gây ra bởi nó của M lớn chừng o o G lớn hơn chừng đó Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n [Al(H2O)6

]3+

(OH)]2+ +

n hơ H+

 [Al(H2O)5 N y -5 u K1 = 1,12.10 Q m 3+ 2+ + H+ è [Fe(H2O)6]  [Fe(H2O)K (OH)] 5 y ạ -3 K = 1.10 D + 1 / m; r(Fe3+) = 0,64 nm ; r(Al3+) = 0,57 nm o c

. e gl

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Qui luật về lực của các oxaxít- XOm(OH)n

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n ơ h * Tác dụng phân cực hóa phụ thuộc: N y u Điện tích ion Q m è Bán kính ion K y ạ D Lớp vỏ ion + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

5. TÝch sè ion cña dung m«i proton H2O + H2O  H3

O+

Axit

HB + HB  H2B+

KHB =

+

baz¬

n hơ

N y u

+ B-mQ

è K y ạ D

Axit

a

OH-

baz¬

+ / +].[B-] m = [H B 2 o c . .a

H2B  B  a 2HB

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i

n hơ

6.1. Trong dung m«i nưíc

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H2O + H2O  OH– + H3O+ axit1

baz¬2

baz¬1

axit2

Q m

p K a,H O + pK b,H Oè= 14. 2K 2

y ạ K pK  - p Db,OH  = 0 a,H3O + / m + thi ®Òu chuyÓn hoµn o BÊt ki axit nµo m¹nh h¬n H O 3 c . +. HÖ qu¶ lµ e l toµn proton cho baz¬ nưíc ®Ó t¹o thµnh H O 3 g onµo m¹nh h¬n H O+ tån t¹i ®ưîc trong o kh«ng mét axit 3 G nưíc. Vi vËy, kh«ng thÓ x¸c ®Þnh ®ưîc c¸c gi¸ trÞ pKa cña chóng. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.1. Trong dung m«i nưíc n ơ san b»ng Do ®ã, ngưêi ta nãi r»ng, nưíc cã hiÖu h øng NtÊt c¶ c¸c axit y ®é m¹nh cña c¸c axit m¹nh, nã lµm cho u Q lµ c¸c axit m¹nh + tøc m¹nh ®Òu cã lùc axit cña axit H3Om Kè nưíc. Nãi c¸ch kh¸c, ®Òu cã ®é m¹nh ngang nhau ë ytrong ạ axit m¹nh nhÊt trong nưíc lµ D H3O+

+ / Như vËy, ®èi víi tÊt c¶om c¸c axit cã pKa < 0 ta kh«ng thÓ ph©n c . biÖt lùc cña chóng trong dung m«i nưíc. e l g Đèi víi c¸c axit yÕu h¬n H2O tøc lµ cã pKa > 14 còng kh«ng o o ph©n h¹ng ®ưîc G bëi vi trong nưíc chóng ®ãng vai trß lµ baz¬. ĐÓ x¸c ®Þnh lùc axit cña chóng (Ka) ph¶i dïng dung m«i kh¸c nưíc (xem môc 7.6.2). Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i

n hơ

6.1. Trong dung m«i nưíc N y Nưíc còng cã hiÖu øng san b»ng ®éu m¹nh cña c¸c Q baz¬ m¹nh. NghÜa lµ tÊt c¶ c¸c baz¬ m¹nh ®Òu cã ®é m è K m¹nh ngang nhau ë trong nưíc. Nãi mét c¸ch kh¸c, y ạ tÊt c¶ c¸c baz¬ m¹nh h¬n+OH D - ®Òu kh«ng tån t¹i ®ưîc / trong nưíc mµ ph¶n m øng hoµn toµn víi nưíc t¹o ra o c . OH-. VËy, baz¬ m¹nh nhÊt cã thÓ tån t¹i trong níc lµ e l g OH . o

o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.1. Trong dung m«i nưíc

n hơ

N y u

Q Như vËy, ®èi víi tÊt c¶ c¸c baz¬ cã pK < 0, ta kh«ng b m è thÓ ph©n biÖt ®ưîc lùc cña chóng trong dung m«i nưíc. K y ạ Khi Kb >14 tøc lµ baz¬ yÕuDh¬n H2O, ta còng kh«ng /+lóc nµy so víi nưíc thì nã x¸c ®Þnh ®ưîc lùc baz¬mvì o l¹i lµ axit. Muèn x¸c ®Þnh ®ưîc lùc baz¬ ph¶i dïng c . e l dung m«i kh¸cognưíc (xem môc 6.3). o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.1. Trong dung m«i nưíc

n hơ

N biÖt ®ưîc Như vËy, trong dung m«i nưíc, chØuyph©n Q tøc lµ axit liªn lùc baz¬ cña c¸c baz¬ cã 0 <pKbm<14 hîp víi chóng cã 14 > pKa > 0.Kè y ạ D

+ ph©n biÖt ®ưîc lùc cña c¸c Nãi c¸ch kh¸c, kho¶ng / m o axit hoÆc lùc cña c¸c baz¬ trong níc lµ 0  14. Gi¸ trÞ c . e l qu¸ trinh tù ph©n li cña nưíc. nµy chÝnh lµ pKgcña o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.2. Trong dung m«i kh¸c nưíc n ơvÒ lùc cña Trong axit axetic khan, sù kh¸c nhau h N chóng gi¶m c¸c axit trªn ®· trë nªn râ rÖt, Lùc axituycña Q dÇn theo d·y : m è HClO4 > HBr > H2SO4 (nÊcK1) > HCl > HNO3

+

y ạ D

/ c¸c dung m«i ®ã, sù kh¸c C¸c dung m«i mµmtrong o c nhau vÒ lùc cña c¸c axit, hoÆc lùc cña c¸c baz¬ thÓ hiÖn . e l gäi lµ c¸c dung m«i ph©n biÖt ®ưîc. ë møc ®é lín,og ®ưîc o gäi lµ c¸c dung m«i san b»ng. Ngưîc l¹i,G®ưîc Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i

n 6.2. Trong dung m«i kh¸c nưíc ơ h N axit - Đối với các axit, ngoài axit axetic khan, y u Q sunfuric nguyên chất, êtanol và các dung môi hữu cơ m è hơn nước đều là khác có ái lực lớn với proton K kém y ạ dung môi phân biệt được.D + / - Nếu như đối với các m axit, axit axetic khan là dung o c . môi phân biệt được thì đối với các bazơ nó là dung e l g môi san bằng. o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.2. Trong dung m«i kh¸c nưíc n ơ hơn h  HF lỏng là chất có ái lực với proton còn kém N y axit axetic khan nên trong HF lỏng các chất không thể u Q phản ứng như một axit (trừ HClO ). m 4 è K y nước cũng trở thành  VD: HNO3 là axit mạnh trong ạ D lỏng: chất nhận proton trong/+HF m o HNO3 + HF c (H2NO3)+ + F. e l chất không có khả năng nhận proton  Ngay cả những g o o trong nước G cũng là bazơ trong HF lỏng như C2H4 : C2H4 + HF  (C2H5)+ + FNơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.2. Trong dung m«i kh¸c nưíc n ơ h  Khoảng phân biệt lực axit- bazơ của dung N môi được y u ấn định bằng chính hằng số tự phân li của nó. Q m è  H2O : Khoảng phân biệt là 0K-14 y ạ biệt còn lớn hơn nhiều  NH3 lỏng: Khoảng phân D + / 0 ( vì pKNH3 = 33 ở -50 m C)

l g o

o G

o c e.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.2. Trong dung m«i kh¸c nưíc

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. Siªu axit n XÐt sù proton ho¸ mét baz¬ yÕu trong m«ihtrưêng ơ N axit m¹nh y u a  .a B Q a  . B [B] H m H B + H+  BH+ .  Ka = Kè = a   [BH ] y ạ BH BH

oB m

c . Hle  og BH

ho = a

o G

.

D + /

tøc lµ ho = [H+].

  . B H

BH 

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. Siªu axit n ơ XÐt sù proton ho¸ mét baz¬ yÕu trong m«ihtrưêng N y axit m¹nh u

Q m

è [B] K pKa = - lgho - lg  y = Ho - lg [BH  ] ạ [BH ] D + / m o c . [B] e l suy ra : g Ho = - lgho = pKa + lg o  o [BH ] G [B]

Baz¬ B ®ưîc gäi lµ baz¬ chØ thÞ. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. Siªu axit n ơmµ gi¸ trÞ h ĐÓ x¸c ®Þnh ®ưîc Ho ngưêi ta chän baz¬ B N y + pKa (cña axit liªn hîp víi nã, BH ) ®·u biÕt vµ sao cho Q b»ng thùc nghiÖm cã thÓ dÔ dµng èx¸c m ®Þnh ®ưîc tØ sè

K y ạ Baz¬ B ®ưîc gäi lµ baz¬ chØ thÞ.  D [BH ] + / m o Ho ®Æc trưng choc kh¶ năng nhưêng proton cña m«i . e l cho "®é axit" cña dung dÞch. Vi thÕ, trưêng, lµ ®Æc trưng g o lµ hµm axit. Hµm axit nµy x¸c ®Þnh ®ưîc ngưêi ta gäionã G lµ nhê dïng c¸c baz¬ chØ thÞ kh«ng mang ®iÖn tÝch nªn [B]

gäi lµ hµm Ho. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi.nSiªu axit

ơ h N ®Þnh lưîng y Ho lµ mét ®¹i lưîng nh»m më réng møc ®o u Q pH < 0. Vi thÕ ®é axit, tøc më réng thang pH, sangmvïng è Ho cßn mang ý nghÜa lµ pH hiÖu dông. K y ạ Gi¸ trÞ Ho cña H2SO4 100% lµ -12,1 chøng tá nã cã kh¶ D + NÕu kh¶ năng cho proton cña / năng cho proton rÊt m¹nh. m o mét m«i trưêng nµo.cm¹nh h¬n H2SO4 100% tøc lµ cã e l Ho < -12 chÝnhog lµ những siªu axit. o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i

n 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. Siªuơaxit

h N SbF5 hoÆc C¸c m«i trưêng siªu axit như dung ydÞch u dông réng r·i. AsF5 trong HSO3F hoÆc trong HF cãQøng mdÞch bÒn cña nhiÒu Chóng ®ưîc dïng ®Ó t¹o ra dung è K y cacbocation, ion oxoni, cation axyl … ®ã lµ những tiÓu ạ D m«i lµ axit th«ng thưêng. VÝ + ph©n tån t¹i rÊt Ýt trong dung / m F F o dô: c . e l g HF + SbF5 o o G + H

H

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi.nSiªu axit

ơ h ĐÓ ®¸nh gi¸ "®Þnh lưîng ®é baz¬" ®èi N víi m«i trưêng ydung dÞch cña baz¬ m¹nh như dung dÞch kiÒm ®Æc, u Q + hi®roxit tetrametylamoni, Me4NèOH m – trong DMSO vµ K yÕu mµ baz¬ liªn hîp H2O, … ngưêi ta dïng c¸c axit y ạ cña nã mang ®iÖn tÝch ©m+D lµm chØ thÞ. Vi baz¬ trong c©n / m (–) nªn hµm axit thu ®ưîc gäi b»ng mang ®iÖn tÝcho©m .c ThÝ dô : lµ hµm H– ("h¸tletrõ''). g DMSO o – -+H O p-O2N–C6G Ho –NH + OH  p-O N–C H –NH 2 6 4 2 4 2   pKa = H– - lg

[B ] [HB]

H– = pKa + lg

[B ] [HB]

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi.n Siªu axit ơ proton Như vËy, H- lµ ®Æc trưng cho kh¶ nănghnhËn N y cña m«i trưêng, tøc ®Æc trưng cho "®é baz¬" cña m«i u Q më réng møc ®o trưêng. H- lµ mét ®¹i lưîng dïngm®Ó Kè> 14 ®Þnh lưîng "®é baz¬'' vÒ phÝa ypH

ạ D

B»ng c¸ch lùa chän c¸c +hÖ dung m«i - baz¬ hoÆc dung / m ta ®· thu ®ưîc c¸c dung dÞch m«i - axit thÝch hîp, ongưêi c . cã kho¶ng Ho vµleH- tr¶i réng ®Õn c¸c gi¸ trÞ -21 vµ +26. og thang ®o ®é axit -baz¬ cña dung dÞch Tøc lµ ®· mëoréng ngoµi ph¹mGvi pH tõ 0 14. Vi vËy, c¶ ®¹i lưîng Ho vµ H- ®ưîc hiÓu lµ pH hiÖu dông. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi.nSiªu axit

ơ h Mét vÝ dô vÒ tÝnh pKa quy ®æi về dung dịch nước N y u Q m VD: 4-(O2N)C6H4NH2 (B1) lµ baz¬ yÕu, axit liªn hîp cña nã là è  K y 4-(O2N)C6H4 NH3 cã pKa ®· ®ưîcạ x¸c ®Þnh trong nưíc lµ 0,99 D + / cßn ®èi víi 2,4-(O2N)2C6H NH 3 2 (B2) lµ mét baz¬ rÊt yÕu, axit liªn m  o c . 2C6H3N H3 cã pKa < 0 nªn kh«ng x¸c ®Þnh hîp víi nã lµ 2,4-(Ole2N) g o ®ưîc trong nưíc. Hoµ tan riªng B1 vµ B2 vµo cïng mét m«i trưêng o G axit m¹nh.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i

n 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. ơ Siªu axit

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

h 4-(O2N)C6H4NH2 (B1H+) vµ 4-(O2N)C6Hu4yNN+H3 (B2H+) trong Q cùng một môi trường axit mạnh, theo công thức: m pKa = -lgh0 - lg [B] = H0 - lgyKè[B] [BH ] ạ [BH  ] D 1 + / [B ] [B ] m pK 2 o   Ho  lg 1  c a(B1H ) . pKa(B2H)  Ho lg [B H ]  2 e l [B H] g o o [B2 ] [B1 ] pK G  pK  lg  lg a(B1H )

a(B 2H )

[B 2 H ]

[B1H  ]

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi.nSiªu axit

ơ h  yN Nhê phư¬ng BiÕt pKa cña 4-(O2N)C6H4 NH3 trong nưíc lµu0,99. ph¸p tr¾c quang x¸c ®Þnh ®ưîc gi¸ trÞ c¸c tØQ sè: m 2 1è [B ] [BK] y vµ 2  ạ [B H ] [B1H  ] D + /  m Tõ ®ã tÝnh ®ưîc pKcaocña 2,4-(O2N)2C6H3 NH3 trong nưíc lµ . - 4,53. Gi¸ trÞ pKa l=e - 4,53 ®ã ®· ®ưîc x¸c ®Þnh gi¸n tiÕp như g trªn, do ®ã, nãoo ®ưîc hiÓu như lµ gi¸ trÞ pKa quy ®æi vÒ dung G dÞch nưíc.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i

n 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. ơ Siªu axit

h N–H … Đèi víi c¸c axit cùc yÕu, như c¸c axit lo¹iNC–H, y u ngưêi ta còng chØ cã thÓ cã ®ưîc gi¸ trÞ pKa trong nưíc b»ng con Q trong c¸c dung m«i kh¸c ®ưêng gi¸n tiÕp nhê sö dông hµm H- m ètrinh gi¶ ®Þnh x¶y ra trong K nưíc thÝch hîp. ThÝ dô, ®èi víi qu¸ y ạ nưíc nh sau : D + / m o 4-(O N)C H NH c  4-(O N)C H NH + H . e l g o H- , ngưêi ta tÝnh ®ưîc pKa = 18,4. Sö dông hµm o G 2

6

4

2

2

6

4

–

+

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6. Ph©n biÖt lùc axit - baz¬ Bronstet trong c¸c dung m«i

n 6.3. Hµm axit, pH hiÖu dông vµ pKa quy ®æi. ơ Siªu axit h N y Tãm l¹i, b»ng c¸ch lùa chän c¸c hÖudung m«i - axit Q hoÆc dung m«i - baz¬ thÝch hîp, sö dông c¸c hµm Ho, m è K H– víi c¸c ph¬ng ph¸p thùc ynghiÖm trùc tiÕp vµ tÝnh ạ to¸n ngưêi ta ®· thu ®ưîc gi¸ trÞ pKa trong nưíc cho D + / mäi axit, tõ cùc yÕu như m axit cacbon (C–H), axit nit¬ o c . (N–H) … ®Õn cùc m¹nh như c¸c HX (trõ HF), HClO , 4 e l g H2SO4 o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

7. Lùc axit trong pha khÝ ë pha khÝ kh«ng cã sù sonvat ho¸, vi thÕncã thÓ x¸c ơ c¸ch so ®Þnh ®ưîc lùc axit cña chÝnh ph©n tö råihb»ng yN râ ®ưîc ¶nh s¸nh víi lùc axit trong dung dÞch sÏuthÊy Q hưëng cña sù sonvat ho¸. m è ta dïng ®¹i lưîng ĐÓ ®o lùc axit trong pha khÝ, ngưêi K y ạ ¸i lùc víi proton, kÝ hiÖu D lµ P. Gi¸ trÞ ¸i lùc víi proton /+ øng kÕt hîp proton víi baz¬ b»ng gi¸ trÞ entanpi cñamph¶n o c nhng dÊu thi ngưîc. l¹i :

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

7. Lùc axit trong pha khÝ  A (k)

 H(k)

  AH(k)

-) H = - P(An

ơ h N   y  BH (k) B(k) + H(k)  Hu= - P(B) Q m è Như vËy, ¸i lùc víi protonạchÝnh yK b»ng entanpi cña ph¶n øng ph©n li AH hoÆc BH+/+ .D m o c . e l g o o G +

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

7. Lùc axit trong pha khÝ

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Trong pha khÝ, proton céng vµo bÊt ki ph©n tö nµo, kÓ c¶ CH4, ®Òu to¶ nhiÖt. H¬n thÕ, proton cßn céng c¶ vµo n khÝ hiÕm : hơ

P (kJ/mol)

CH 4 + H

+



N y u

+ CH5

 H o = - 552,3 kJ/mol

Q H m He + H = - 175,7 kJ/mol  HeH è K y ạ C¸c anion > C¸c hîp chÊt hữu c¬ > C¸c ph©n tö cho cã D + tù do, liªn kÕt s cã electron / mp electron o c . 1675 - 1255le 875 - 670 630 - 525 g o o G +

+

o

>KhÝ hiÕm.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

505 - 165


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. Sù dung m«i ph©n cña muèi

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Gi¸ trÞ pKa trong nưíc nhá h¬n rÊt nhiÒu so víi pKa n X- ®Òu trong pha khÝ. ĐiÒu ®ã lµ do trong nưíc H+ơvµ h ®ưîc sonvat ho¸ m¹nh nªn ph¶n øng ph©n li x¶y ra dÔ N y u dµng h¬n nhiÒu. Q m khi hoµ tan c¸c Tư¬ng tù như trong dung m«i ènưíc, Knưíc HB, do nång ®é y muèi vµo dung m«i proton kh¸c ạ D ®ã rÊt nhá nªn c¸c ion cña cña c¸c ion H2B+ vµ B–, trong + / m tö dung m«i theo kiÓu axit muèi tư¬ng t¸c víi c¸coph©n c . e baz¬. l g o ThÝ dô, sù odung m«i ph©n cña ion axetat trong etanol như sau : G CH3COONa + C2H5OH  CH3COOH + Na+ + C2H5O– Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. Sù dung m«i ph©n cña muèi Sù tù ph©n li cña dung m«i cµng m¹nh, nghÜa lµ tÝch sè ion cña nã cµng lín thi sù dung m«i ph©n cña muèi ë n ơ dô, trong ThÝ trong ®ã cµng x¶y ra ë møc ®é m¹nh h¬n. h N y dung dÞch nưíc muèi cña axit nitric kh«ng bÞ thuû ph©n, u Q cßn trong axit axetic khan, sù dung m«i ph©n x¶y ra m è K m¹nh : y

ạ D

KNO3 + CH3COOH  /HNO + 3 + K+ + CH3COO–

m o .c

Trong axit sunfuric khan, sù dung m«i ph©n x¶y ra cßn e l g m¹nh h¬n nữa o

o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i Mçi dung m«i proton ®Òu cã kh¶ năng tù ph©n li ë n møc ®é kh¸c nhau. ThÝ dô : ®èi víi H2O, NH ơ 3 láng vµ h HF láng : yN 2H2O  2HF  2NH3 

H3O+ + OHH2F+ + FNH4+ + NH2 –

u Q

m è K y ạ D

Néi dung thuyÕt c¸c + hÖ dung m«i: Axit lµ chÊt cã / m dÞch cation ®ång nhÊt víi cation thÓ t¹o ra trong dung o c . do dung m«i tùleph©n li ra. Baz¬ lµ chÊt cã thÓ t¹o ra g o trong dungodÞch anion ®ång nhÊt víi anion do dung m«i tù ph©n liGra. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Thí dụ: Trong amoniac láng, c¸c ami®ua cña kim lo¹i như NaNH2, KNH2, Ca(NH2)2 … lµ baz¬, c¸c muèi amoni lµ axit. Urª còng lµ axit (mÆc dï trong nưíc, h nãơnhoµn toµn trung tÝnh) yN

u Q

m è 2M + 2NH3   2MNHK 2 +H2  y ạ 2M + 2H2O  + H2  2MOH D + / m +  o MNH2 M + NH   c 2 . e l g o MOH o   M + OH G +

-

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i Zn(NH2)2 + 2KNH2

n hơ

  K2[Zn(NH2)4]

Zn(NH2)2 + 2NH4Cl   [Zn(NH3)4]ClN2

y u Q Zn(OH)2 + 2KOH  ]  K2[Zn(OH) 4 m è K[Zn(H2O)4]Cl2 Zn(OH)2 + 2[H3O+]Cl2   y ạ D + / NH4  NHo2m  2NH3 c . + le – H3O g + OH   2H2O o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i Víi c¸c dung m«i kh«ng proton axit baz¬ 2BrF3 

BrF2

N2O4 

NO

+

N y u

BrF4

Q m

è K 2SO2  SO y+ ạ D + / SbBr3  mSbBr  2 o c . + e l NOCl  NO + g o o + G 2+

n hơ

SO32 Br 

Cl

–

NO3

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i xuÊt ph¸t tõ luËn ®iÓm tù ph©n li cña dung m«i nªn c¸c kh¸i niÖm axit, nbaz¬ ®ưîc ơ h më réng h¬n vµ thÝch hîp h¬n. Nã ¸p dông cho c¶ dung N y u m«i proton vµ dung m«i kh«ng proton, do ®ã, cã thÓ nãi Q m trong thuyÕt c¸c hÖ thuyÕt proton lµ trưêng hîp riªng n»m è Kcho phÐp hiÓu t¹i sao lùc dung m«i. Đång thêi, mét lÇn nữa y ạ DchÊt tuyÖt ®èi mµ chØ lµ tÝnh axit, baz¬ kh«ng ph¶i lµ tÝnh + / mtan. NghÜa lµ c¸c lùc ®ã cña chÊt chÊt tư¬ng ®èi cña chÊt o c . tan thÓ hiÖn kh¸c lenhau trong c¸c dung m«i kh¸c nhau. og m«i ngµy cµng cã vai trß quan träng ThuyÕt hÖ c¸codung ®èi víi viÖc Gnghiªn cøu ph¶n øng axit - baz¬ trong dung m«i kh¸c nưíc. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. ThuyÕt c¸c hÖ dung m«i Tuy nhiªn, thuyÕt hÖ c¸c dung m«i kh«ng gi¶i n thÝch ®ưîc ph¶n øng trung hoµ x¶y ra trong ®iÒu ơ h kiÖn kh«ng cã dung m«i. Ch¼ng h¹n, ph¶n øng N y u tư¬ng t¸c cña khÝ HCl vµ khÝ NH3 t¹o Q ra NH4Cl r¾n.

+ / m o .c

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1 2.Thuyết axit - bazơ Liuyt

n 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt ơ h a) ĐN: N y u Axit là tiểu phân có thể nhận cặp electron để hình thành Q m liên kết cho - nhận. è yK electron để hỡnh thành Bazơ là tiểu phân có thể choạcặp D liên kết cho - nhận. + / Đinh nghĩa axit-bazơom của Liuyt, cũng như định nghĩa c . axit-bazơ của Bronstet - Lauri, đều đòi hỏi bazơ phải có e l g o cặp electron để cho đi, vi thế thuyết Liuyt không mở rộng o khái niệm G bazơ. Tuy nhiên, nó mở rất rộng khái niệm axit. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12.Thuyết axit - bazơ Liuyt

b) Hệ quả: - Tất cả các axít và bazơ theo n Arrhenius và Bronsted đều nằm trong phạm vi các ơ h axít bazơ theo Lewis (định nghĩa axit-bazơ N cùa Lewis y u bao hàm định nghĩa của Arrhenius và Bronsted -Laury). Q mtrao đổi proton - Những phản ứng không có sự è K y cũng thuộc loại phản ứng axít-bazơ theo Liuyt. ạ D F B – NH F3B + NH3 → + 3 3 / m - Đặc biệt thuyết celectron của Lewis được sử dụng o . e rộng rãi trong việc giải thích quá trình tạo phức và l g o tính bền củaophức chất. Thuyết của Lewis bao trùm tất cả mọi G thuyết axit-bazơ nhưng lại không có tính định lượng. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases

n Formation of hydronium ion is ơalso h N an excellent example y u •• Q •• O—H •• m H O—H è + K H y H Dạ H + / ACID BASE m o c . •Electron gpair le of the new O-H bond o on the Lewis base originates o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acid/Base Reaction n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit - baz¬ Liuyt 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt

n hơ

Axit Liuyt lµ ion kim lo¹i

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases

n Other good examples involve metal ơ h N ions y •• •• O—H 2+ u • •• Co Q • O—H Co2+ m H è K H y BASE ACID ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases

n The combination of metal ions (Lewis ơ h N as H2O acids) with Lewis bases such y u Q and NH3 m è K y ------> COMPLEX IONS ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Reaction of NH3 with Cu2+(aq) n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases n hơ

[Ni(H2O)6]2+ + 6 NH3 ---> N y u 2+ [Ni(NH3)6] Q m è K y ạ D + / + DMG m o c . e l g o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acid-Base Interactions in Biology The heme group n ơ in hemoglobin h N y u can interact with Q m CO OK2èand y ạ DThe Fe ion in

+ / m hemoglobin is a o c . e l Lewis acid g o o G O2 and CO can act as Lewis Heme group bases

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit – baz¬ Liuyt

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt

n hi®ro "H¹n chÕ nhãm axit chØ lµ c¸c hîp chÊt cãơchøa h ®· c¶n trë sù hiÓu biÕt hÖ thèng cña ho¸ häc còng nghiªm N y u träng như viÖc coi chÊt oxi ho¸ lµ những chÊt chøa oxi Q m ®éng như mét axit vËy ". H¬n thÕ, chÝnh proton còng èho¹t Knã nhËn cÆp electron tõ y theo ®Þnh nghÜa Liuyt, bëi vi ạ D baz¬: + / m o .c

e l g

B: +

H+

B  H

o o Như thÕ, tÊt G c¶ c¸c axit Bronstet - Lauri ®Òu cho ra axit

Liuyt, H+

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

12. ThuyÕt axit – baz¬ Liuyt 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt S¶n phÈm cña bÊt ki ph¶n øng axit – baz¬ Liuyt nµo còng ®ưîc n gäi lµ s¶n phÈm céng (adduct), ®«i khi cßn gäi lµ phøc ơ chÊt A

:B

h N y u

Q  A – B (s¶n phÈm céng m hîp)

e l g

+ / m o .c

o o G

è K y ạ D

Së dÜ t¹o ra s¶n phÈm céng bÒn lµ do obitan liªn kÕt míi cã năng lưîng thÊp h¬n ®ưîc hinh thµnh vµ ®ưîc lÊp ®Çy bëi c¸c cÆp electron tõ HOMO cña baz¬ nªn ®· h¹ thÊp năng lưîng cña hÖ.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit - baz¬ Liuyt 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt Cã những ph©n tö ho¹t ®éng võa như mét axit l¹i võa như mét n baz¬ Liuyt vi những ph©n tö ®ã võa cã nguyªn h töơcã kh¶ năng Ncho cÆp electron. nhËn cÆp electron võa cã nguyªn tö cã kh¶ năng y u ThÝ dô, SnCl2 thÓ hiÖn lÇn lưît như mét Q axit, råi như mét baz¬ trong c¸c ph¶n øng sau : èm 

SnCl2   SnCl3 Cl

K y ạ D

PtCl24   Pt(SnCl

+ / m o .c

3 ) 3 5

F3B

N(CH3 )3

\ / BF e l SnCl2    Cl2SnN(CH3 )3   Sn g o / \ o Cl Cl G N(CH3 )3

3

Axit lµ chÊt nhËn electron nªn cßn ®ưîc gäi lµ chÊt electrophin, cßn baz¬ lµ chÊt cho electron hoÆc chÊt nucleophin Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit – baz¬ Liuyt 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ph¶n øng thÕ mét axit hoÆc baz¬ Liuyt nµy b»ng mét axit n hoÆc baz¬ Liuyt kh¸c : hơ B -A +

:B'

:B +

N y u

A-B'

Q m

(C2H5)2O–BF3 + :NC5H5  (C2H5è)2O + F3B - NC5H5

K y ạ D

A + B – /A+'  B – A + A'

m o c BF3 + C5H5N – SnCl2 . e l g o Ph¶n øng trao ®æio G

 C5H5N – BF3 + SnCl2

A – B + A' – B'  A – B' + A' – B

(C2H5)3Si – I + AgBr  (C2H5)3Si–Br + AgI Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit - baz¬ Liuyt 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Axit Liuyt chøa nguyªn tö thiÕu hôt electron lµ axit chøa nguyªn tö trung t©m chưa ®ñ 8 electron (b¸t tö). ĐiÓn hinh ơ lµnc¸c hîp chÊt h céng ho¸ trÞ cña c¸c nguyªn tè nhãm IIIA như c¸c N halogenua cña B, y u Al, Ga, In, vµ Tl. Sau ®ã lµ c¸c halogenua cña Si, Ge, Sn, Pb, P, As, Q Sb, Bi ë tr¹ng th¸i oxi ho¸ thÊp như SnClè2,m AsCl3, BiCl3 …

+ / m o .c

K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Reaction of a Lewis Acid and Lewis Base

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n hơ

e l g

+ / m o .c

o o G

N y u  New bond formed Q m electron pair using è Kfrom the Lewis y ạ D base  Coordinate covalent bond  Notice geometry change on reaction

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases

n Lewis acid = a ơ h N substance that y u accepts an electron mQ è K pair y ạ D + Lewis base =ma/ o c . substance that e l g o donates an electron o G pair Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit - baz¬ Liuyt 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit – baz¬ theo Liuyt Axit Liuyt chøa liªn kÕt béi ph©n cùc lµ c¸c ph©n tö cã chøa liªn n kÕt ®«i ph©n cùc. ơ  

O

O



+ / m o .c baz¬

e l g

axit

o o G

H

Q m

è K y ạ H D

O

S

h N y H u O S O

OH

s¶n phÈm céng

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Common Bidentate Ligands

n hơ

N y u

Q m

Acetylacetone (acac)

+ / m o .c

è K Bipyridine (bipy) y ạ D

e l g

o o G

Ethylenediamine (en)

Oxalate (ox)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Multidentate Ligands EDTA4- - ethylenediaminetetraacetate ion n

ơ h N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Multidentate ligands are sometimes called CHELATING ligands Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Multidentate Ligandsn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

ơ h N y u

+ / m o .c

è K y ạ D

Co2+ complex of EDTA4-

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases n ơ Many complex ions containinghwater N y undergo HYDROLYSIS to give acidic u Q m solutions è K y ạ 2+ [Cu(H2O)4] + H2/O +D---> m + + H O+ o [Cu(H2O)3(OH)] c 3 . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases n ơ of This explains why water solutions h N 3+ 3+ 2+ 2+ y Fe , Al , Cu , Pb , etc. are u Q This interaction weakens this bond m acidic è K y ạ D + / m o c . e l g o o Another H2O G pulls this H away as H+

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Amphoterism of Al(OH)3 n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases This explains AMPHOTERICơn h N y nature of some metal hydroxides u Q 3+ + 3 H O èm Al(OH)3(s) + 3 H+ --> KAl 2 y ạ D Here Al(OH)3 is a/+Brønsted base m o c Al(OH)3(s) + OH --> Al(OH) . 4 e l g o o Here Al(OH) is a Lewis acid 3 G •• 3+ O—H ••

••

Al

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lewis Acids & Bases Formation of complex ions explains why you can n ơ h dissolve a ppt. by forming a complexNion.

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

y u AgCl(s) ↔ Ag+ + Cl- Ksp = 1.8 xQ 10-10 m è + + Ag + 2 NH3 --> Ag(NH3)2 KKform = 1.6 x 107 y ạ D ------------------------------------+ / m 3)2+ + ClAgCl(s) + 2 NH3 ↔cAg(NH o . e l Knet = __________________ g o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit - baz¬ Liuyt

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

12.1. Axit- bazơ cứng và axit-bazơ mềm

n lµ kh¸i XuÊt ph¸t ®iÓm cña viÖc ®a ra thuËt ngữ cøng, ơmÒm h niÖm vÒ ®é ph©n cùc ho¸: N y Axit hoÆc baz¬ mÒm lµ axit hoÆc baz¬ mµuelectron ho¸ trÞ cña QkÕt céng ho¸ trÞ. chóng dÔ bÞ ph©n cùc ho¸, dÔ hinh thµnh m liªn è lµ axit hoÆc baz¬ cã líp Ngưîc l¹i c¸c axit hoÆc baz¬ cøng K ạy electron khã bÞ ph©n cùc ho¸ D + /

Quy t¾c Pearson: “Axit cøng omưa baz¬ cøng, axit mÒm ưa baz¬ mÒm”

c . le

Đèi víi tư¬ngog t¸c “cøng - cøng” lùc hót Culong cã t¸c dông o quan träng, cßn G ®èi víi tư¬ng t¸c “ mÒm-mÒm” thi phÇn ®ãng gãp cña liªn kÕt céng ho¸ trÞ lµ quan träng h¬n. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit – baz¬ Liuyt 12.1. Axit- bazơ cứng và axit-bazơ mềm

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sù ph©n chia axit, baz¬ thµnh cøng hay mÒm kh«ng ph¶i lµ n ơ Nãi chung tuyÖt ®èi vµ còng kh«ng ph¶i lµ cã mét ranh giíi râhrÖt. yN theo nhãm, thÝ tÝnh cøng cña axit baz¬ lµ ion ®¬n gi¶n thi gi¶mudäc Q dô : m Li+ > Na+ > K+ ; Zn2+ > Cd2+ > Hg2+è; F– > Cl– > Br– > I–.

K y ạ D

Đèi víi c¸c baz¬ lµ c¸c tiÓu/+ph©n ®¼ng electron (isoelectron) thÝ - < OH- < F-. m tÝnh cøng tăng däc theo chu ki : NH 2 o

c . le

“tÝnh cøng” cñag nguyªn tè thưêng tăng theo sù tăng tr¹ng th¸i o nhãm ®Õn cuèi nhãm thi tÝnh cøng gi¶m ®èi víi oxi ho¸. Đi tõ o ®Çu G c¸c hîp chÊt cã cïng sè oxi ho¸ cña nguyªn tö trung t©m. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


tầm bởi GV. Nguyễn Google.com/+DạyKèmQuyNhơn ClassificationSưu of metals and ligands inThanh terms Tú of #Pearson’s (1963) HSAB principle. Hard Borderline Soft Acids Acids Acids

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Central

Ligand

H+ Li+ > Na+ > K+ > Rb+ > Cs+ Be2+ > Mg2+ > Ca2+ > Sr2+ > Ba2+ Al3+ > Ga3+ Sc3+ > Y3+; REE3+ (Lu3+ > La3+); Ce4+; Sn4+ Ti4+ > Ti3+, Zr4+  Hf4+ Cr6+ > Cr3+; Mo6+ > Mo5+ > Mo4+; W6+ > W4+; Nb5+, Ta5+; Re7+ > Re6+ > Re4+; V6+ > V5+ > V4+; Mn4+; Fe3+; Co3+; As5+; Sb5+ Th4+; U6+ > U4+ PGE6+ > PGE4+, etc. (Ru, Ir, Os) Bases

Fe2+, Mn2+, Co2+, Ni2+, Cu2+, Zn2+, Pb2+, Sn2+, As3+, Sb3+, Bi3+

-

2 2-

3 34

2-

-

3

3 24

MoO42-; WO42-

2-

-

4

4

-

2

-

3

4

n hơ

N y u

Q m

+ / Bases m o c F ; H O, OH , O ; NH ; NO.; Cl e l ; CO > HCO ; SO > HSO g PO > HPO > H PO ; o o carboxylates (i.e., acetate, oxalate, etc.);G -

Au+ > Ag+ > Cu+ Hg2+ > Cd2+ Pt2+ > Pd2+ other PGE2+ Tl3+ > Tl+

è K y ạ D

Bases I- > Br-; CN-; CO; S2- > HS- > H2S; organic phosphines (R3P); organic thiols (RP); polysulfide (SnS2-), thiosulfate (S2O32-), sulfite (SO32-); HSe-, Se2-, HTe-, Te2-; AsS2-; SbS2-

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy NhơnA, Tỉnh SCHWARZENBACH’s B, Bình C Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

12. ThuyÕt axit - baz¬ Liuyt 12.1.Axit, baz¬ vµ ph¶n øng axit - baz¬ theo Liuyt

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n Như vËy, thuyÕt axit - baz¬ Liuyt kh«ng những cã thÓ ơ h N®ưîc më réng bao hµm tÊt c¸c thuyÕt axit - baz¬ mµ cßn y u rÊt nhiÒu. C¸c thÝ dô ë trªn cho thÊy, chØ trõ c¸c ph¶n øng Q èmelectron (thuéc lo¹i thùc chÊt cã sù cho vµ nhưêng Kh¼n y hÇu như tÊt c¶ c¸c ph¶n ph¶n øng oxi ho¸ - khö), cßn ạl¹i D + / axit-baz¬. ChÝnh v× qu¸ më øng kh¸c ®Òu lµ ph¶n øng m o réng nªn ngưêi ta khã tim ®ưîc những quy luËt ®Þnh tÝnh c . e l vµ ®Þnh lưîng chi phèi trong ph¹m vi tÊt c¶ c¸c axit vµ g o baz¬ Liuyt. Go Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

13.* Ph¶n øng axit vµ baz¬ dÞ thÓ C¸c axit bÒ mÆt lµ những chÊt r¾n víi diÖn tÝch bÒ mÆt rÊt lín cã chøa những t©m axit n

ơ th¸i oxi ho¸ Nh«m oxit (Al2O3) lµ mét axit bÒ mÆt nhê cã tr¹ng h N ho¸ trªn bÒ mÆt y cao (3+) cña Al. Nh«m oxit míi kÕt tña bÞ hi®roxyl u t¹o ra c¸c t©m axit Bronstet yÕu. Khi nung Q ®Õn ®Õn 900 oC thi t¹o m è thµnh nh«m oxit “®Ò hi®roxyl ho¸” (Al 2O3), ë ®ã cã c¸c t©m axit K Liuyt (ion Al3+) vµ t©m baz¬ Liuyt ạy D + /

m o .c

e l g

Al3+

o o ë bÒ mÆtGho¹t ®éng như axit Liuyt, cßn O2- ho¹t ®éng như baz¬

Liuyt. CÆp axit – baz¬ ®ã tån t¹i ®ång thêi, nhưng t©m axit Liuyt lµ xóc t¸c quan träng h¬n. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

13.* Ph¶n øng axit vµ baz¬ dÞ thÓ

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Nh«m silicat cã thÓ ho¹t ®éng như mét axit Bronstet m¹nh.

n hơ

N y u

Q m

è K y chÊt hữu c¬ cã thÓ x¶y Ph¶n øng t¸ch nưíc c¸c hîp ạ Dch¼ng h¹n sù ®Ò hi®rat ho¸ + ra nhê xóc t¸c axit bÒ mÆt, / m o ancol t¹o ra ete hoÆcc anken . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

13.* Ph¶n øng axit vµ baz¬ dÞ thÓ

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ph¶n øng trïng hîp anken cã thÓ x¶y ra nhê xóc t¸c nh«m silicat. Khi ®ã axit Bronstet bÒ mÆt ®· proton ho¸ n ơ h liªn kÕt C = C chuyÓn anken thµnh cacbocation N ho¹t ®éng

y u Q

m è K y ạ D

+ / Ph¶n øng bÒ mÆtom dïng c¸c t©m axit Bronstet cña .c trong chÕ t¹o c¸c líp mµng che silicagen ®ưîc söledông gc¸c gèc hữu c¬ kh¸c nhau phñ máng chøa o o G SiOH + ClSiR3  Si–O–SiR3 + HCl

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

13.* Ph¶n øng axit vµ baz¬ dÞ thÓ Quan ®iÓm axit – baz¬ Liuyt còng vËn dông ®ưîc n vµo mét sè ph¶n øng x¶y ra giữa chÊt r¾n vµơchÊt h nãng ch¶y. N CaO + SiO2  CaSiO3

+ / m o .c

y u Q

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chương IV

n hơ

PHẢN ỨNG Q m è K y ạ OXI HÓA –KHỬ D /+ N y u

m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chương IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ n hơ

* Cặp oxi hóa khử. N y u * Thế khử của các cặp oxi hóa khử Q m è * Thế điện cực, các yếu tố ảnh hưởng K y ạ đến thế điện cực+D / m ứng oxi hóa –khử * Chiều của phản o c . e l * Cơ chế của phản ứng oxihoá- khử g o o * Pin điện G hóa * Sự điện phân Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cặp oxi hóa khử

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ox + ne = Kh  cặp oxihoá-khử Ox/Kh n ơ h * Tổng quát mọi phản ứng oxi hoá -N khử đều y u gồm hai cặp Ox/Kh: Q m è Ox1 + n1e = Kh1 K y ạ Ox2 + n2e = Kh+2D / m * Phản ứng xảy racolà: . e gl 2 = n1Ox2 + n2Kh1 n2Ox1 + n1oKh o (Nếu Ox1 Glà chất oxi hoá mạnh hơn Ox2) Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thế khử của các cặp oxi hóa khử

n hơ

 ∆G = -nFE = - RTlnK = - 5,71 lgK N 0 o y  ∆G = -n.F.E = - RTlnK u

Q m

RT Kè EE  ln K y ạ nF D + / m o c  Kh o e0.,059  E  E gl lg o  n Ox o G o

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ứng thế khử trong hóa vô cơ

n ơứng 1) Dùng thế khử để xét chiều phản h N y u trạng thái 2) Xác định mức độ bền của Q các m oxi hóa- khử è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

5


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Dùng thế khử để xét chiều phản ứng

n ơphải giả  Để xét chiều diễn biến của 1 phản ứng h Nnào đó định phản ứng chuyển theo 1 chiều y u Q và quá trình  Viết riêng rẽ các quá trình oximhóa è K khử có kèm theo thế oxi y hóa và thế khử ạ D hóa và thế khử là sức  Tổng đại số các thế/+ oxi m tố ganvani mà ở đó diễn điện động của nguyên o c . ra phản ứng loxi hóa - khử này. e g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

6


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Dùng thế khử để xét chiều phản ứng

n ơ Theo nguyên tắc sức điện động hphải N chiều y dương thì phản ứng diễn ra theo u Q thuận giả định. m è VD: Zn – 2e = Zn2+ Ey1K0 = 0,76V ạ DE 0 = 0,34V Cu2+ + 2e = Cu + / 2 m 2+ 2+ +Cu 0 o Zn + Cu = Zn E c pư . e l + 0,34 = 1,1 g E0pư = 0,76 o o G 0pư <0 ∆G0 = -nFE Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

7


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Dùng thế khử để xét chiều phản ứng

Chú ý: n ơ h N trường Việc tính như trên đúng với đaysố u hợp nếu như số electron trao đổi ở các Q èm bán phản ứng bằng sốKelectron trao đổi ạy , nhưng sẽ không của phản ứng tổngDquát đúng nếu như số/+electron trao đổi ở các m o bán phản ứng không bằng số electron trao c . e l đổi của phản ứng tổng quát. g o

o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

8


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Dùng thế khử để xét chiều phản ứng

n ơ đổi ở Trong trường hợp số electron trao h N y các bán phản ứng không bằng số electron u Q m quát thì ta phải trao đổi của phản ứng tổng è K y tính thế của phản ứng thông qua việc tính ạ D các bán phản ứng năng lượng tự do/+của m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

9


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Dùng thế khử để xét chiều phản ứng

n ơ: VD: Xác định thế của phản ứng h N y Hg22+ = Hg + Hg2+ Qu m è Cho biết : K y ạ 2Hg2+ + 2e- = Hg2+2+ D E10 = 0.92V (1) / m Hg2+ + 2e- =cHg E20 = 0,85V (2) o . e l = 2Hg E 0 = 0,79V (3) Hg22+ + 2eg 3 o o G E0

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

10


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Xác định mức độ bền của các trạng thái oxi hóa- khử

n ơ oxi * Giá trị thế khử càng dương thì dạng h N oxi hóa y hóa của cặp oxi hóa khử có tính u Q càng mạnh m è Kthì dạng khử của * Giá trị thế khử càng âm y ạ Dtính khử càng mạnh cặp oxi hóa khử có + / m định mức độ bền của * Phương phápcoxác . e các trạng thái oxi hóakhử cũng giống l g o như xét ochiều phản ứng G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

11


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Xác định mức độ bền của các trạng thái oxi hóa- khử

n + có ơ VD: Xét xem trong dung dịch nước Au h N y bền không? u Q m Au3+ + 2e = Au+ E10 = 1,41V è K y Au+ + e = Au E2D0 ạ= 1,68V + 0 / + 3+ m E pư = 0,27V 3Au = 2 Au + oAu c . 0e <0 l ∆G0 = -nFE pư g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

12


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

Q m

CÁC GIẢNKè ĐỒ y ạ D THẾm/+KHỬ l g o

o G

o c e.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer 1.

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

?

Xây dựng giản đồ Latime

n axit và 3. Xây dựng giản đồ Latime của sắt trong môiơ trường h đây: môi trường bazơ từ các giá trị thế khử chuẩn N sau

Nguye n tố

Dạng oxi hoá

y ạ D

+ / +1e m o .c +2e

Fe3+ Fe2+ Fe

+ne

y u DạngQkhử m è K

Eo, V

Fe2+

+0,771

Fe

-0,44

e l Fe(OH)o3 g o G 2 Fe(OH)

+1e

Fe(OH)2 + OH-

-0,56

+2e

Fe + 2OH-

-0,877

FeO42- + 4H2O

+3e

Fe(OH)3 + 5OH-

+0,72

+3e

Fe3+ + 4H O

+2,20

FeO

2-

+ 8H+

Nơi bồi dưỡng 4 kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn 2 Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer 2. Ứng dụng giản đồ Latime + Tính thế khử chuẩn của các cặp xa nhau

n hơ

N y u

Sơ đồ thế điện cực có thể tóm tắt như Q sau : (1) A

+ n1e

m o .c

m è K y ạ (2) + n2 e D /+ B

(3) C

E0l(e1,2) E0( 2, 3 ) g o o + ( n + n ) e 1 2 G E0 (1,3) Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer

E0( 1 ,3 ) =

n ơ h ( E 0(1,2)  n1 )  (yEN0(2,3)  n2 ) u Q n 1  n2 m è K y ạ +D

/ m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer n hơ

Ví dụ:

+ 1,5 N y 2+ u Mn Q

+ 0,95

Mn3+ m è x1 yK

MnO2

x1 = Vậy

+ / (0,95.1)  (1,5.1) m o .c2

o o G

e l g

ạ D

= 1,225V

E0(MnO2 + Mn2+ + 4H+ +3e = Mn3+ + 2H2O)

= +1,225V

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer

* Xác định trạng thái oxi hóa bền

n hơ

Từ sơ đồ cho hai quy tắc sau: N y u  Nếu giá trị thế điện cực ghi Q phía phải một m è chất cao hơn giá trị ghi ởyK phía trái, thỡ hợp ạ chất đó kém bền , sẽ tựDphân hủy thành hai + / chất bên cạnh . om c . e Ví dụ : +0,95 +1,5 l g o o  MnOG2 Mn3+ Mn2+ Mn2(SO4)3 + 2H2O = MnSO4 + MnO2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer n Nếu giá trị thế điện cực ghi phía phảihơmột chất N y thấp hơn giá trị ghi phía trái, thỡucác chất ở hai Q bên sẽ tác dụng với nhau tạoèm ra chất đó . K y Ví dụ : +4,27 +0,95 ạ D + / 3+ MnO43MnO Mn m 2 o c . e l 2Na3MnO4oo+gMn2(SO4)3 = 4MnO2 +3Na2SO4 G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer + Dự đoán sản phẩm phản ứng n axit ? 7. Giản đồ Latime của thủy ngân trong môi ơ trường h như sau N y u 2  0,91V 2  0,79V Q Hg Hg Hg

m è K y ạ khi cho Hg dư tác dụng với Cho biết sản phẩm tạo thành D + / axit HNO3 loãng? m o c . e l g o o G 2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost axit: ? 9. Xây dựng giản đồ Frost của sắt trong môi trườngơn

h N y u

Số Tiểu Tính toán Giá trị mQ oxi phân nEy0 Kè ạ hóa (V) D + 0 Fe 0 m/ 0

+2 +3

o c . Fe2+ 2.(-0,44) e l g Fe3+oo3.(-0,036) G

-0,88 -0,11

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost 10. Đồ thị sự phụ thuộc của năng lượng tự do n 0 0 ( G  nFE ) vào số oxi hóa của sắt: hơ

N y u

Q m

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

?

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

So sánh dạng đồ thị này với giản đồ Frost của sắt. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost ? 11. Xây dựng giản đồ Frost của mangan trong môintrường axit

ơ h N y u

và bazơ:

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost

n 12. Xây dựng giản đồ Frost của nitơ trong môi trường ơ h axit và bazơ. yN u Q

+ / m o .c

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost Ứng dụng giản đồ Frost + Xác định trạng thái oxi hóa bền 2.

n hơ

N y u

? 13. Dựa vào giản đồ Frost của mangan, Q cho biết số oxi hóa bền nhất của mangan trong môi trường èm axit và bazơ

.

+ / m o .c

K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

+ Dự đoán sản phẩm phản ứng Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost kiềm, cho n ? 15. a) Dựa vào giản đồ Frost của clo trong môi trường ơ

biết sản phẩm tạo thành khi cho Cl2 tác dụng vớihdung dịch kiềm N y ở điều kiện thường? u

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III. GIẢN ĐỒ FROST 1. Xây dựng giản đồ Frost

n b) Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch ơ h axit ở điều kiện thường? N y u Q

+ / m o .c

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

S¬ ®å c¸c møc cña thÕ oxiho¸ - khö Trong ho¸ v« c¬ hiÖn ®¹i cïng víi viÖc dïng n nhiÒu gi¶n ®å kh¸c, ngưêi ta hay dïng S¬ ®å ơ h N cho viÖc c¸c møc cña thÕ oxiho¸ - khö ®Ó tiÖn y u Q kh¶o s¸t kh¶ năng oxiho¸ - khö cña c¸c chÊt. m è K y d¬ng thì kh¶ năng  Gi¸ trÞ cña thÕ khö cµng ạ D cµng m¹nh. oxiho¸ cña d¹ng oxiho¸ + / m o  Gi¶n ®å c¸c møc cña tr¹ng th¸i oxiho¸ - khö c . e l g qui luËt trªn mét c¸ch nhanh cho phÐp thÊy o o chãng.G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

29


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

S¬ ®å c¸c møc cña thÕ oxiho¸ - khö n ơ ngêi ta Nguyªn t¾c lËp gi¶n ®å: Trªn trôc tung h N y ghi gi¸ trÞ thÕ khö, øng víi mçi gi¸ trÞ v¹ch mét u Q m hoµnh; ë bªn ®ưêng møc song song víi trôc è yK phÇn oxiho¸ cña tr¸i cña ®ưêng møc ghiạthµnh D®ưêng møc ghi thµnh + cÆp, cßn bªn ph¶i cña / m o phÇn khö cña cÆp. c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

30


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

S¬ ®å c¸c møc cña thÕ oxiho¸ - khö

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

ThÕ khö MnO4-

+ 8H+ + 5e

n ơ+ 4H O h Mn2+ 2 N y u Q2H O

1,51 O2 + 4H+ + 4e

1,229

+ / m o .c

Fe3+ + e

0,77 2H+ + 2e

0.0 Cu+ + e

o o G

e l g

m è K y ạ D

2

Fe2+

H2

Cu

0.408 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

31


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

S¬ ®å c¸c møc cña thÕ oxiho¸ - khö

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

NhËn xÐt: n ơ h N ra nÕu như  C¸c ph¶n øng oxiho¸ - khö cã thÓ yx¶y u Q ®ưêng nèi c¸c nót cña ®iÓm nót (cã hình chữ Z m è ngưîc) vµ chóng ta cã thÓyviÕt K ®ưîc nhanh chãng ạ c¸c phư¬ng trình cu¶ +ph¶n D øng / m ta thÊy mét c¸ch nhanh  Gi¶n ®å nµy còng cho o c . le tö nµo cã thÓ bÒn trong dung chãng nhữnggph©n o o dÞch nưícG Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

32


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer n S¬ ®å thÕ ®iÖn cùc cã thÓ tãm t¾t như sauh:ơ N y (1) + n1e (2) + nu e 2 Q A B m è K 0 E E0( 1,2) y ( 2, 3 ) ạ D + + ( n/ 1 + n2 ) e m o 0 c . E (1,3) e l g o o G

(3) C

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

33


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer E0( 1 ,3 ) =

n ơ h ( E 0(1,2)  n1 )  (yEN0(2,3)  n2 ) u Q n 1  n2 m è K y ạ +D

/ m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

34


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer n hơ

VÝ dô:

+ 1,5 N y 2+ u Mn Q

+ 0,95

Mn3+ m è x1 yK

MnO2

x1 = VËy

+ / (0,95.1)  (1,5.1) m o .c2

o o G

e l g

ạ D

= 1,225V

E0(MnO2 + Mn2+ + 4H+ +3e = Mn3+ + 2H2O)

= +1,225V

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

35


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer * Tõ s¬ ®å cho hai quy t¾c sau: n ơ h  NÕu gi¸ trÞ thÕ ®iÖn cùc ghi phÝaNphải mét y u chÊt cao h¬n gi¸ trÞ ghi ë phÝaQtr¸i, thì hîp mhñy thµnh hai chÊt ®ã kÐm bÒn , sÏ tù ph©n è K y ạ chÊt bªn c¹nh . D + VÝ dô : +0,95om/ +1,5 c . 3+ 2+ e MnO2 Mn Mn l g

o o G

Mn2(SO4)3 + 2H2O = MnSO4 + MnO2 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

36


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giản đồ Latimer n ơmét chÊt  NÕu gi¸ trÞ thÕ ®iÖn cùc ghi phÝa phải h N y thÊp h¬n gi¸ trÞ ghi phÝa tr¸i, thìu c¸c chÊt ë hai Q mra chÊt ®ã . bªn sÏ t¸c dông víi nhau t¹o è K y VÝ dô : +4,27 +0,95 ạ D + / 3+ MnO43MnO Mn m 2 o c . e l g o 2Na3MnOo 4 + Mn2(SO4)3 = 4MnO2 + 3Na2SO4 G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

37


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thế khử của các cặp oxi hóa khử

n hơ

RT Kh N y EE  ln u nF Ox mQ è o

K y ạ • Thế khử của cặp D oxihoá - khử được biểu + / thị bằng phương trình Nernst, phụ thuộc m o c vào những yếu tố nào ? . e l g • Thế khử o chuẩn phụ thuộc vào những yếu o tố nàoG? Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

38


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thế khử của các cặp oxi hóa khử

* Chú ý 1: n ơ h  Trong các ví dụ đã xét để đơn giảnNchúng ta viết y u các phương trình phản ứng ở dạng các ion độc Q mra trong dung dịch lập. Nhưng vì phản ứng diễn è Knước có sự tạo phức y nước nên các ion này với ạ Dtrong hệ phản ứng có mặt chất. Chính vì vậy mà + / mnăng thay thế phối tử nước các phối tử có khả o c . trong cầu nộilecủa phức chất sẽ dẫn đến thay đổi g o thế khử o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

39


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thế khử của các cặp oxi hóa khử

n hơ

Chú ý 1: N y 0 = 1,68V u Au+.aq + e = Au E Q m è [AuBr2] + e = Au + 2Br K E0 =0,96V y ạ 0 =0,60V [Au(CN)2]- + e = Au + 2CN E D +

/ m o .c

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

40


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thế khử của các cặp oxi hóa khử

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

* Chú ý 2:Thế khử phụ thuộc nhiều nvào pH ơ h của môi trường N y u + 2+ Q 2O MnO4 + 8H + 5e = Mn +m 4H è+ 8 0 K E = E + (RT/5F)ln(MnO4y)(H ) /(Mn2+) ạ D - +6OHBrO3- + 3H2O + 6e =/+Br m o -]/[Br-].[OH-]6 c E = E0 +(0,059/6) lg[BrO . 3

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

41


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ảnh hưởng pH đến thế điện cực

 Chú ý 2:Trong nhiều trường hợp khi chỉ có n dạng oxi hóa và dạng khử tham gia phản ơ h + N tham gia ứng mà các ion H và OH cũng y u Q phản ứng hay được tạo thành như là sản m è phẩm của phản ứng. Ví yK dụ:

ạ D   /+ 2 MnO4  8H m 5e  Mn  4H 2O o    c . BrO3 le3H 2 O  6e  Br  6OH g o   6 o 2 0,059 Br . OH  o Mn  0G ,059

E  Eo 

5

lg

MnO . H   4

 8

EE 

5

lg

BrO 

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 3

42


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Gi¶n ®å E () - pH

 NO3- + 6H+ + 5e = 1/2N2 + 6 H2O E  E0 

 3



NO H RT ln 1 5F PN 22

 6

E0 = 1,25 V

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q  NÕu chän nhiÖt ®é 250C vµ ho¹t ®é cÊc chÊt (trõ H+) b»ng m ®¬n vÞ , ta cã : è K 0 y E = E - 0,059 (6/5) pH ạ D biÓu diÔn sù phô thuéc giữa +  BiÓu thøc nµy cho biÕt: ®ưêng / mtuyÕn tÝnh E & pH lµ sù phô thuéc o c .  Tæng qu¸t: m le 0 g o o

EE 

0,059 pH

Víi : n lµ sè G e trao ®æi ; m lµ sè proton trong phư¬ng trình tæng qu¸t n

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

43


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Điện cực Điện cực kim loại: gồm một thanhnkim ơ chứa loại M nhúng trong dung dịch muối h N y n+ ion M của kim loại đó. u

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

44


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các loại điện cực 1) Điện cực kim loại n ơ có khả 2) Điện cực phi kim: gồm một phi kim rắn h N muối năng dẫn điện, nhúng trong dunguydịch chứa ion Xn- của phi kim đó. kí Q hiệu là X/Xnm è Phản ứng điện cực: X +yK ne = Xnạ D thanhkim loại trơ ( platin 3) Điện cực khí:Gồm một + / mgrafit) đóng vai trò vật dẫn phủ bột platin hay o c . đồng thời là vật mang các phân tử khí và được e l gtrên bề mặt và được nhúng trong hấp phụ khí o o G chứa ion của khí đó. dung dịch Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

45


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Các loại điện cực

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

4) Điện cực oxi hóa - khử: Gồm môt thanh kim n ơcả dạng loại trơ nhúng trong dung dịch chứa h N y oxi hóa và dạng khử của cặp oxi hóa-khử. u Q m Kí hiệu Ox,Kh/Pt ; è K y ạ Phản ứng điện cực: Ox + ne = Kh D + / VD: Pt/Fe3+, Fe2+ o;mPt/Sn4+, Sn2+ c . e l 5) Điện cực loại 2: kim loại phủ trên 1 lớp muối ít g o o tan của G nó rồi nhúng vào dung dịch của muối khác có cùng anion Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

46


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chiều của phản ứng oxi hóa –khử

n2Ox1 + n1Kh2 = n2Kh1 + n1Ox2 n ơ h N ∆G = - nFE y u Q ∆G0 = - nFE0 m è ∆G0 = - nFE0 = -RTlnKạyK Dn n + /  Kh1  .Ox 2 m n K n o c Ox . 1  .Kh2  e l g 0 0 o n1G .no2 .F .( E1  E2 ) n1.n2 ( E10  E20 ) ln K 

R.T

2

1

2

1

lg K 

0,059

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

47


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chiều của phản ứng oxi hóa –khử

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

 Giả sử có hai cặp oxi hóa khử: n  Ox1 + n1e = Kh1 (a) với thế khử h Eơ 1 ; N y G1 = - nu1FE1 Q  Ox2 + n2e = Kh2 (b) với m thế khử E2 ; è K G = n FE y 2 2 2 ạ D2  Giả sử E2 < E1  G1>/+G m1 + n1Kh2 = n2Kh1 + n1Ox2  (a).n2 trừ (b).n1 : nc2oOx . e  G = n2G1 - ng1lG2 < 0  G = -n1n2F(E1- E2) < 0 odiễn biến theo chiều thuận từ trái sang phải o  Vậy quá trình G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

48


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cơ chế của phản ứng oxihoá- khử

C¸c ph¶n øng oxi ho¸ - khö cã thÓ x¶y ra theo 2 c¬ chÕ lµ c¬ chÕ truyÒn electron: ơn Fe3+.aq + Fe2+.aq = Fe2+. aq + Fe3+y.Naqh u vµ c¬ chÕ truyÒn nguyªn tö : Q m 2+ 2è SO3 ClO3 = SO4 K+ ClO2y ạ  Nãi chung thì ph¶n øng oxi ho¸ khö x¶y ra D + / ®uîc hoÆc lµ do sù chuyÓn trùc tiÕp electron m o c . hoÆc lµ do sùlechuyÓn nguyªn tö nµy ®· g©y ra hiÖu qu¶oelectron chuyÓn tõ ph©n tö nµy sang og ph©n töGkh¸c Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

49


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Cơ chế của phản ứng oxihoá- khử

* Ph¶n øng chuyÒn electron lµ ph¶n øng khi hai phøc ch¸t tiÕp xóc víi nhau thì electron chuyÓn tõ nphøc ơ chÊt nµy sang phøc chÊt kia . VÝ dô: h N 2+ 4+ 3+ 3+ y Fe .aq + Ce . aq = Fe .aq + Ce u.aq

Q m

è

Ktrao ®æi electron lµ c¬ * Hai c¬ chÕ chung cña qu¸ trình y ạ Đèi víi c¬ chÕ ngo¹i cÇu, chÕ ngo¹i cÇu vµ c¬ chÕ néi D cÇu. + / mçi phøc chÊt hoµn toµnmgiữ nguyªn vá phèi trÝ cña mình o c . vµ electron ®i qua c¶ hai vá phèi trÝ ®ã. Đèi víi c¬ chÕ néi e l g cÇu, hai phøc t¹o ra mét s¶n phÈm trung gian , trong ®ã Ýt o o ra cã mét phèi G tö chung, nghÜa lµ thuéc së hữu ®ång thêi cña c¶ hai cÇu phèi trÝ. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

50


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Nguyªn lý Frank - Condon

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Trong qu¸ trình chuyÓn electron thì kh«ng cã sù thay ®æi vÞ trÝ hay c¸ch ph©n bè kh«ng gian cña c¸c nguyªn tö . n ) Sự truyền electron trong quá trình oxi hoá-khử không ơ được kÌm theo sù thay ®æi spin cña nã,NvÝhdô : y 2+ 3+ u [Co(phen)3] + [Co(phen)3] = [Co(phen)3]3+ + [Co(phen)3]2+ Q 6 6 1 6 t2g6eg1 t2gèm t2g t2g eg h»ng sè tèc ®é k = 1,1(mol/l)-1sạ-1yK (250C ) -9): D Trong lóc h»ng sè tèc ®é cña ph¶n øng tư¬ng ®ång (k = 10 + / [Co(NH3)6]2++ [Co(NH3o)6m ]3+ = [Co(NH3)6]3+ + [Co(NH3)6]2+ c . 5 2 6 t2g eg t2g le t2g6 t2g5eg2

g o Muốn hiểu đượcohai giá trị k khác nhau ta xét cấu hình e của G nguyên tử trung tâm. Trong quá trình 1 sự truyền e không có sự thay đổi spin, trong lúc đó quá trình 2 sự truyền e có sự thay đổi nhiều spin nên khả năng của phản ứng đó là yếu. 51 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Nguyªn lý Frank - Condon

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Trong quá trình truyền electron thì cấu hình toạ độ nguyên tử của các phần tử tương tác phảin không ơ electron đợc thay đổi và muốn như vậy sự chuyển h chỉ thuận lợi nếu kích thước của cácyN phần tử là u tương đồng. chúng ta thấy phản ứng chuyển trực Q tiếp electron chỉ xảy ra đượcKnếu èm các phân tử của tác y gần giống nhau nhân có các kích thước thật ạ D + Ví dụ : /

m 44- + [Fe(CN) ]3o ] = [Fe*(CN) ] [Fe*(CN)6 + [Fe(CN) c 6 6 6 . e l đây hai phân tử này có kích thước g Chúng ta nói ở o o rất gần giống G nhau cho nên trong quá trình dao động ]3-

có lúc chúng trở nên tương đương và sự truyền electron xảy ra Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

52


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Nguyªn lý Frank - Condon

* Từ nguyên lý Frank Conđon thì sự chuyển electron ở phản ứng: n [Fe(OH2)6]3+ + [Fe(OH2)6]2+  ơ h là không thuận lợi vì độ dài liên kết FeyN - O của u [Fe(OH2)6]3+ = 2,05A0 còn ở [Fe(OH )6]2+ độ dài 2 Q chuyển electron liên kết Fe - O = 2,21A0. Vì vậymsự è không thuận lợi. K y ạ * Vì sao sự chuyển electron thuận lợi nếu kích thước D + tương đương.Vì nếu kích các phần tử tương tác /là m thước không tương đồng mà vẫn có sự truyền o c . thuẫn với nguyên lý I của nhiệt electron thì sẽ lmâu e động học. og o Ví dụ: G (I) (II) [Fe(OH2)6]2+ + [Fe(OH2)6]3+  Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

53


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Nguyªn lý Frank - Condon

* Khi electron được truyền từ (I) sang (II) thì phần tử (II) ở trạng thái giãn, còn phần tử (I) ở trạng thái ép n và khi chuyển tự do sang trạng thái bình h thường ơ thì Nđó và như thế chúmg sẽ giải phóng 1 năng lượng nào y u ta có 1 năng lượng mà không mất Q gì cả. Điều đó trái m è với nguyên lý I của nhiệt động học. K y ạ * Từ nguyên lý Fran-condon đã nêu ở trên, chúng ta D + tiếp1 electron còn có khả / thấy quá trình chuyển trực m o c năng xảy ra còn .quá trình chuyển trực tiếp 2 electron e gl toàn không có khả năng xảy ra. Vì thì coi như o hoàn o sự chuyển G 2 electron dẫn tới thay đổi rất lớn cấu hình của các phần tử tương tác do vậy các phản ứng này xảy ra chủ yếu theo cơ chế chuyển nguyên tử. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

54


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cơ chế phản ứng chuyển nguyên tử hay nhóm nguyên tử .

n oxi  Với lý do đã nêu ở trên thì đa số các phảnơứng h hoá khử thường diễn ra theo cơ chế chuyền N nguyên tử y u sẽ tạo ra một Ở đây khi hai phân tử tiếp xúc vớiQnhau mcầu nối phân tử ban phân tử trung gian ở đó có một è K y đầu . Cầu nối có thể là một nguyên tử, có thể là một ạ +D nhóm nguyên tử , ví /dụ: m III 2+ o [Co (NH3)5Cl] .+c [CrII(H2O)6]2+ = [(H2O)5CrIIICl]2+ + le2O)]2+ [CoII (NH3)5g(H o o  Ở đây nguyên tử Cl chuyển từ phân tử thứ nhất sang G phân tử thứ 2 đã gây nên sự chuyền electron. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

55


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Cơ chế phản ứng chuyển nguyên tử Sự chuyền này được thực hiện qua quá trình hình thành hợp chất trung gian sau:

H3N

NH3 Co

H3N

NH3

H2O

OH2

è OH2 K y OH2 ạ D

...Cl…H2O…

+ / m o .c

N2 OH y u

Q m

Cr

NH3

n hơ

e l Trong trường hợp này thì giữa các phần tử g tương tácoocó sự hình thành các cầu nối và chính những G phần tử cầu này sẽ được chuyển trong quá trình phản ứng. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

56


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự kết hợp 2 cơ chế Sự phân chia ở trên thành 2 cơ chế chỉ có ý nghĩa làm đơn giản cho việc nghiên cứu còn trong thực tế ít khi gặp n những cơ chế riêng rẽ như vậy.Ví dụ, Ngayhơ ở những N trường hợp đơn giản đã xét: y u Fe3+.aq + Fe2+.aq = Fe2+.aq +m FeQ3+.aq ètính phóng xạ và thu K Người ta dùng sắt: Fe3+ có hoạt y ạ 2+ được Fe có tính phóng xạ, phương trình động học: D + / 3+ 2+ V = [ Fe .aq][ Fe .aqm ] ( k1 + k2 [H+]-1 + k3 [A] + ... o c . [A] chỉ sự có mặt của các anion Ở phương trìnhlenày g phản ứng. Định luật tốc độ cho thấy trong phươngotrình o phản ứngG diễn ra theo nhiều con đường khác nhau. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

57


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự kết hợp 2 cơ chế

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Trong trường hợp [A] là các ion clorua thì biểu thức của tốc độ có dạng: n ơ +] + h V= k1[Fe3+][ Fe2+] + k2[Fe2+][ Fe(OH)2+] + k3[Fe2+][FeCl 2 N y k4[Fe2+][ FeCl2+] u Q 3; và kết quả xác định bằng thực nghiệm cho k = 0,87; k =1.10 1 2 m 0 -1 -1 è k3 = 9,7; k4 =15 (0 C lit.. mol .s )K y Kết quả thực nghiệm cho ta thấy ạ phản ứng diễn ra theo 4 con D đường khác nhau phản ánh ở/+4 số hạng của phương trình động m học. o c . + Số hạng thứ nhất phản ánh sự truyền trực tiếp electron. Như nói ở e l g thuận lợi, các phần tử tương tác có kích trên cơ chế này o không o đấng kể. Sự truyền trực tiếp electron chỉ xảy thước khác G nhau được nếu trong quá trình dao động các phần tử này đạt tới kích thước tương đương. Đương nhiên sác xuất này là nhỏ vì vậy số hạng k1 là nhỏ. 58 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự kết hợp 2 cơ chế

+ Các số hạng sau phản ánh cơ chế truyền nguyên tử. Ở đây giữa các phần tử tương tác là có hình thành cầu n ơ nối. H H h yN5]4+ = [(H2O)5-FeII- O ... H ... O - FeIII-(Hu2O)

[FeIII(H2O)5(OH)]2+

Q m

è II 2+ K + [Fe (H O) ] 2 6 y ạ D (II)

+ / Do sự chuyển nguyên tử H ở cầu nối từ (I) sang (II) mà (Fe2+) m o c ở (I) chuyển thành .Fe3+ và Fe3+ ở (II) chuyển thành sắt II e l (Fe2+) g o Vì sự chuyểnocác nguyên tử cầu ở đây không bị ràng buộc bởi nguyên lýGFran-Condon. Nên phản ứng diễn ra theo cơ chế này (I)

lớn hơn trường hợp truyền electron khá nhiều, có khi rất nhiều. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

59


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Lưu ý

* Thùc ra rÊt khã ph©n biÖt mét c¸ch râ rµng 2 c¬ chÕ ®· nªu .Kh«ng nªn hiÓu 1 c¸ch m¸y mãc lµ electron ®îc n ơ qu¸ truyÒn tõ phÇn tö nµy sang phÇn tö kh¸c trong h Nduy nhÊt. Cho trình ph¶n øng bao giê còng lµ electron y u truyÒn electron ®Õn b©y giê kh«ng kh¼ng ®Þnh ®îcQsù hay sù truyÒn diÖn tÝch m è Trong kh«ng Ýt truêng hîp thìyK c¬ chÕ truyÒn trùc tiÕp 1 ạ ĐÓ gi¶i thÝch ®iÒu nµy thì electron còng khá thuËn D lîi. + dưîc truyÒn theo c¸c con / ngưêi ta cho lµ electron m o ®ưêng hÇm. c . e l * Đèi víi c¸c ph¶n øng ë ®ã cã sù chuyÓn 2 electron thì g o nhËn c¬ chÕ chuyÓn nguyªn tö bëi vì buéc ph¶iochÊp G lý Frank - Condon thì sù chuyÓn trùc theo nguyªn tiÕp 2 electron rÊt khã cã kh¶ năng x¶y ra. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

60


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Pin điện hóa 1) Cách biểu diễn pin điện: n anôt(-):khử/oxihoá oxihoá/khử(+)catôthơ N y * Pin M1n+/M1 và M2m+/M2: u (-) M1 M1n+  M2m+ M2 (+) mQ è K * Pin có vật dẫn: VD: Cho ycác pin điện sau: (-) Pt/ ạ Fe2+, Fe3+// Sn4+, Sn2+ / Pt (+) D + / 2) Sức điện động của m pin: o .c , ∆G = - nFElepin gđiện động của pin) o Epin (Sức o  ở điềuGkiện chuẩn: ∆G0 = - nFE0 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

61


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sự điện phân Sự điện phân là quá trình oxihoá các chấtndưới tác ơ h dụng của dòng điện 1 chiều. N

y u 1) Điện phân chất nóng chảy Q m è 2) Điện phân dung dịch muối K y ạ Dphân. m = AIt/nF 3) Định luật về sự điện + / m o c . e l g o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

62


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

63


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Chương V

n hơ

N y PHẢN ỨNG u Q m è K y ạ D

VỚI SỰm/+THAM GIA l g o

o c e.

o CỦA CHẤT RẮN G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG VỚI SỰ THAM GIA CỦA CHẤT RẮN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

n 1) So sánh đặc điểm của phản ứng trong pha rắn với ơ h N pha lỏng. phản ứng trong pha khí và phản ứng trong y u 2) Cấu trúc và tính chất của các chấtmởQpha rắn. è K 3) Phản ứng của các chất ở pha yrắn với các chất ở pha khí ạ D rắn với các chất ở pha lỏng 4) Phản ứng của các chất ở/+pha m ở pha rắn 5) Phản ứng giữa cáccchất o . e l hóa 6) Phản ứng quang g o o 7) Phản ứngGdây truyền Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n  I. CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC CHẤT Ở PHA ơ h RẮN. N y u  Phản ứng hóa học chất rắn xảy ra nếu có sự chuyển Q dịch vật chất có tính chất cục bộ trong tướng kết tinh, m è tức là trong phản ứng đó có sựKchuyển dời chất rắn và y sản phẩm cuối cùng phải làạchất rắn. Điều đó có nghĩa là D phép tham gia phản ứng pha lỏng và pha khí vẫn/+được mcùng phải là chất rắn. nhưng sản phẩm cuối o .c chất ở trạng thái rắn và qua đó là sự  Sự chuyển dịchlevật gchất rắn phụ thuộc vào sự linh động của hoạt động của o o riêng biệt trong mạng tinh thể. các tiểu G phân Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n 1) Các loại phản ứng chất rắn hơ N y a) Các phản ứng đồng thể u Q mvới một tinh thể  Khi thay đổi nhiệt độ đối è K spinen như NiAl2O4 ởạytrạng thái cân bằng D lại các ion: thì xảy ra sự phân/+bố 2 2 3 3 m o  NiA .+c AlB = Ni B + AlA e l g B là số phối trí tứ diện họăc  chỉ số A ovà o bát diện G trong mạng tinh thể lớn sắp xếp đặc khít của oxi

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n ơ của b) Phản ứng trong một đơn tướng h N y hệ không đồng nhất. u Q VD: - Quá trình khuếch tán của cacbon m è K vào sắt y ạ Dchất bán dẫn với nồng  - Phụ gia cho các + / mnguyên tố lạ. độ thấp với các o c . e l  - Sự thâm nhập hai tinh thể vào nhau g o o của AgGvà Cu, của MgO và NiO, hoặc của NaBr và AgBr.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

5


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n  c) Các phản ứng dị thể ơ h N để hình  Hai hay nhiều chất phản ứng với ynhau u thành một hay nhiều tướng, sản phẩm có thể Q m và các chất tách ra khỏi các chất phản è ứng Knhau bằng giới hạn phản ứng có thể tách khỏi y ạ các tướng. D + /  VD: - Sự hình thành một màng oxit trên bề mặt m o kim loại c . e l thành các hợp chất ba cấu tử  - Sự hình g o ứng trong cácophản G NiO + Al O = NiAl O  2 3 2 4 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

6


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n ơ PHA II. PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤThỞ N y RẮN VỚI CÁC CHẤT Ở PHAu LỎNG. Q m + H2O + ne  Me + n OH = MeO è K y 3Fe + 12 H2O = DạFe3O4 + 8H3O+ + 8e + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

7


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n III. PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤThơỞ PHA N RẮN VỚI CÁC CHẤT Ở PHAuyKHÍ Q  Ni + O2 = "NiO" m è K nhát định Ni3+ y Viết "NiO" vì có một lượng ạ D dụng với một Ni3+ trong đó, một Ni2+/+tác mtrống nên hóa học phải tạo ra một vùng o c . e viết là "NiO" l g o M + G Oo2 = MxOy ; M

+

H2S =

MxSy

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

8


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN  Một số kim loại phản ứng mạnh nhưng không tác n dụng với oxi do tạo thành lớp oxit bao bọc che kín ơ h bề mặt kim loại, nhưng một số kim lọai tạo oxit xốp N y không bao bọc được bề mặt kim loại. u Q  Tại sao có 2 loại oxit? Nguyên nhân? m è V K MO  Nếu < 1  thể tích oxit y không đủ che kín thể

V

ạ D

+ / tích kim loại chiếm chỗ m trước đó nên tạo lớp oxit xốp o c .  Nếu V > 1  thể tích oxit che kín toàn bộ thể e l V g  o o G nên tạo lớp oxit bảo vệ tốt tích kim loại M

MO M

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

9


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n ơ Ở PHA IV. PHẢN ỨNG GIỮA CÁC CHẤT h N y RẮN u Q m + Cu2S  Ag2S + 2CuI = 2AgI è K y ạ NiAl2O4 (Niken "NiO" + Al2O3 D= + / alumium spinen)m o c . Trong tướng rắn có sự chuyển động của e l g o cation nhỏ hơn o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

10


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

n Al2O3 hơ

NiAl2O4

"NiO" + 4 NiO = NiAl2O4 + 3Ni2+

Ni2+

2Al3+

+ / m o .c

N y u

Q m 3Ni2+ + 4Al O

è K y  ạ D 3+ 2Al

2

= NiAl2O4 + 2Al3+

3

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

11


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN VD:

2AgI(r) +

HgI2(r)

n Ag2HgI ơ 4(r) h N y u

Q m

AgI(r)

Ag2 HgI4(r)è

Hg2+ + 4AgI  Ag2HgI4(r) + 2Ag+

g o o

K y 2Ag+ Dạ + / m o c 2+ .  Hg le

HgI2(r)

2Ag+ + 2HgI2  Ag2HgI4(r) + Hg2+

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

12


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG hơn N y u Q QUANG HÓA HỌC m è + / m o .c

K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

13


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC 1. Khái niệm n ơ h Ngây nên  Các phản ứng hóa học được y u Q hoặc được tăng tốc độ bởi các bức xạ gọi m è là các phản ứng quang hoá học, hay phản K y ạ ứng quang hoá học là phản ứng hoá học D + / mdụng của ánh sáng. xảy ra dưới tác o c .  Ví dụ: gle o ánhsáng o 1 Br AgBr     Ag  2 G 2 Clorofil 6CO2  6H 2 O anhsáng ,  C6 H12O6  6O2 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

14


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n ơhọc thì  Đối với các phản ứng quang hoá h N y bức xạ quan trọng nhất là bức xạ trong u Q m nghĩa là có độ vùng tử ngoại và nhìn thấy, è K(2000-8000A0) y dài sóng từ 200-800nm ạ D + / Các phản ứng quang hóa thực hiện qua 2 m o c giai đoạn: phản ứng tiền cấp và phản ứng . e l g thứ cấp(không có sự tham gia của bức xạ) o o G . Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

15


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n ơ Có 2 loại phản ứng quang hoá học h N y a) Phản ứng quang hoá học kèm theo u Q sự giảm thế đẳng áp èm yK ứng tự diễn  Về mặt nhiệt động ạphản Dđóng vai trò khởi đầu biến, tia bức xạ chỉ + / m lượng hoạt hóa. hoặc làm giảm năng o c . e l b) Phản ứng quang hoá học kèm theo g o o sự tăng áp G thế đẳng h  Ví dụ:

3O2  2O3

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

16


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n ơ trong  Trong số các phản ứng quang hoá, quan h N nhất về mặt sinh học là phản ứnguyquang tổng hợp hidratcacbon từ CO2 và m H2Q O . Tất cả các phản ứng này, năng lượngKè cần thiết để tăng thể y ạ đẳng áp lấy từ năng lượng bức xạ→ do đó D + lệ với năng lượng bức xạ / lượng chất biến đổi tỉ m o đã hấp thụ. .c e l g quang hoá tuân theo hai định  Các phảnoứng o luật cơ G bản: Định luật Grothus và định luật Einstein

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

17


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n hơ

 2. Định luật Grothus N y  "Chỉ những các bức nào được hấp thụ bởi hệ u Q biến đổi hóa phản ứng mới có thể gây nênmsự è K học" có nghĩa là một phản ứng quang hóa nào y ạ đó chỉ có thể xẩy ra khi được bức xạ bằng D + / những tia sáng cómtần số xác định. Ví dụ phản o c . ứng phân hủyeAgBr chỉ xảy ra dưới tác dụng của l g tia sáng ở ovùng trông thấy và vùng tử ngoại.Các o G vùng hồng ngoại) không thể gây ra tia đỏ (ở phản ứng này. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

18


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n ơ hấp thụ  Nhưng cũng cần thấy không phải hễ hcó N nhiều bức xạ là có biến đổi hóa học. Trong y u Q trường hợp một phần hoặc toàn bộ bức xạ biến m è thành nhiệt, nghĩa là năngKlượng bức xạ chỉ làm y ạ tăng chuyển động nhiệt của các phân tử hấp thụ D + trường hợp khác thì bức / mà thôi. Trong một số m o c xạ bị hấp thụ lại được các phân tử phản ứng . e l phát trở lạiodưới g dạng ánh sáng có cùng tần số o hoặc khác G tần số. Đó là hiện tượng phát quang của các phản ứng hóa học.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

19


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n  3. Định luật Einstein (Định luật đương lượng ơ h quang hóa học) N y u  "Mỗi phân tử chất muốn phản ứng được trong Q mphải hấp thụ một mỗi phản ứng quang hoá học è K phản ứng" hay một lượng tử bức xạ đã gây nên y ạ phân tử chất phản ứng có thể bị hoạt hóa khi D hấp thụ môt photon./+ m o  Tổng hợp hai.cđịnh luật trên người ta đi đến kết e luận rằng trong một phản ứng quang hóa đã cho l gphân tử của chất phản ứng có thể o nào đó, một o bị hoạt G hóa khi hấp thụ môt photon có tần số thỏa mãn hệ thức: h ≥ E Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

20


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC Ở đây h = 6,62.10-34(j.s) là hằng sốnPlanck, ơ h E là năng lượng hoạt động hóaNcủa phản y u ứng. Nếu tính với một mol chất thì nó nhận Q được một năng lượng: èmE = N0 h ; K y C = 3.1010 cm/s ;Dạλ (cm) + / Nhưng thườngom biểu thị độ dài sóng bằng c . 0 -8 C 8 e A = 10 cm nên l   .10 g

o o G0

N h N 0 hC 8 2,859 5 E  10  10 Kcal 8   10 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

21


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC  Trị số năng lượng E giảm khi độ dài sóng λ tăng, n ơ h như vậy năng lượng mà một phân tử nhận được N y u sẽ lớn nhất với ánh sáng tím vàQnhỏ nhất với ánh mnhìn thấy sáng đỏ trong vùng ánh sáng è K y  λ = 2000 A0 (tử ngoại)  E = 142,95 Kcal ạ D + /  λ = 4000 A0 (as.tím)  E = 71,48 Kcal m o c  λ = 5000 A0 .(as. xanh)  E = 57,18 Kcal e l g (as. đỏ)  E = 40,84 Kcal  λ = 7000 A0 o o G A0 (cận hồng ngoại)  E = 35,74Kcal  λ = 8000 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

22


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n ơchất xúc  Như vậy, ánh sáng không phải là h N y tác cho phản ứng mà là tác nhân cung cấp u Q m hoạt đông hóa năng lượng cho phản ứng, è K ứng. các phân tử của chấtạyphản D + / Đối với các phản ứng quang hoá học m o c người ta định nghĩa một đại lượng gọi là . e l g hiệu suấtolượng tử  : o G Sô phân tu phan ung(trong 1s) 

Sô photon hâp thu(trong1s)

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

23


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n ơ trên  Theo định luật Einstein và theo định nghĩa h N suất trong các phản ứng thông thường hiệu y u Q lượng tử chỉ có thể bằng hoặc bé hơn 1. m è K  Ví dụ: Cho bức xạ có λ =y2540 A0 qua một bình ạ H C O 0,0495 M 10 ml chứa một dung D dịch 2 2 4 + / (cùng với 0,01M uranyl sunfat) sau khi hấp thụ m o c . 88,1 jun bức xạ, nồng độ của axit H2C2O4 còn lại e l g 0,0383 mol/l . Tính hiệu suất lượng tử của phản o o Gở độ dài sóng đã cho. ứng này Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

24


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n hơ

N2,859 5 N 0 h N 0 hC 8 2,859 5 y  10  10 Kcal  E 10 Kcal u 8 Q 2540   10

m è 2,859 K y E 10 (4,184.10 )( junạ) 2540 D + / Nồng độ H2C2Om 4 giảm đi là o c . 0,0495 - 0,0383 = 0,0112 M e l g o Lượng H o 2C2O4 phân hủy trong 10ml sẽ là G-4 mol 1,12.10 5

3

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

25


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC  Vậy hiệu suất lượng tử =

n hơ

N y u

1,12.10 4.2,859.4,184.10 8Q m  0,599 è 88,1.2540 K

y ạ D

+ thực nghiệm cho thấy có  Tuy nhiên, nghiên cứu / m o nhiều phản ứng có hiệu suất lượng tử lớn hơn 1. c . e lứng CO + Cl2 → COCl2 có  = 103  Ví dụ: Phản g o o  Phản G ứng H2 + Cl2 → 2HCl có  = 105 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

26


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC Sự kiện này được giải thích như sau: ơn h - Những phản ứng có   1 là nhữngyN phản ứng u Q thông thường, tuân theo định luật Einstein. Nếu m è mỗi phân tử khi hấp thụ một photon đều chuyển K y thì  = 1. Trong trường ạ sang trạng thái kích thích D + / hợp mà một số phân tử, bằng cách nào đó m o nhường năng .lượng hấp thụ được cho môi c e l trường xung quanh để không bị hoạt hóa thì g o o  < 1. Như G vậy sự hấp thụ một photon chỉ sinh ra tối đa là một trung tâm hoạt động. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

27


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG QUANG HÓA HỌC n  - Trong trường hợp  > 1, sự hấp thụh1ơphoton N tâm không phải chỉ sinh ra 1 mà nhiều trung y u hoạt đông, thường được gọi m làQ các gốc tự do. ènhân để sinh ra các Các gốc tự do này lại là tác K y ạ trung tâm hoạt động khác nữa... Cứ thế số trung D +nhân lên, phản ứng xảy ra / tâm hoạt động được m o c theo một hay một số mạch những giai đoạn ( . e l hay mắt xích g ) kế tục nhau. Những phản ứng o o như vậy được gọi là phản ứng dây chuyền G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

28


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

Q m

PHẢN KỨNG è y ạ D + / DÂYomCHUYỀN c . le

g o o

G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

29


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n hơ

 Khái niệm: N y "Phản ứng dây chuyền là phản ứnguphức tạp bao Q gồm một dãy liên tiếp các phản ứng cơ sở, mà ở m è K đó một chất trung gian hoạt động được tạo ra ở y ạ một phản ứng cơ sở này bị tiêu thụ trong một D + / phản ứng cơ sở khác, và trong quá trình đó nó m o c . được tái sinh evà lại tham gia vào quá trình tương l g tác tạo ra một dãy các phản ứng cơ sở được lặp o o lại một G cách tuần hoàn " Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

30


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n ơ nhánh.  1. Phản ứng dây chuyền không phân h Nmạch phản  Phản ứng dây chuyền chỉ gồm một y u ứng duy nhất được gọi là phảnQ ứng dây chuyền m è không phân nhánh. Dễ dàng nhận thấy rằng K trong các phản ứng này,ạyở giai đoạn phát triển mạch, từ một trung /tâm +D hoạt động này chỉ sinh m động khác, và ngược lại. ra một trung tâmohoạt c . e  Đây là loại phản ứng dây chuyền mà ở đó một l g o tiểu phânocủa chất trung gian hoạt động (trung G tính) tham gia vào một phản ứng cơ sở tâm hoạt chỉ sinh ra môt tiểu phân hoạt động mới.

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

31


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN  Tất cả các phản ứng dây chuyền đều gồm ba n ơgiai đoạn giai đoạn chủ yếu: giai đoạn khơi mào, h lan truyền và giai đoạn đứt mạch.uyN Q  Ví dụ: Phản ứng: H 2  Br2  2HBr m 1/ 2 è    H . Br K 2 2 có V  k . với m ≈ y 10

ạ  HBr  D 1 + / mBr2  om c . le

k Br  M   2Br  M (1);  Giai đoạn khơi mào : g 2

o o G

1

H 2  M  2H  M k1

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

32


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n ơ đầu  Trong 2 phản ứng khơi mào thì phảnhứng N2 dễ xảy ra hơn vì Br2 kém bền hơn H y u Q HBr + H (2)  Giai đoạn lan truyền: Br + Hm → 2 è KBr2 → HBr + Br (3)  H + y ạ D ứng với một phân tử H  Gốc Br mới này lại phản + / 2 m một gốc H... và cứ thế theo (2) để tạo cthành o . e mạch phản gứng l được tiếp tục cho đến kho các gốc tự dooo bị mất đi do một quá trình nào đó, G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

33


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n  Giai đoạn đứt mạch. chẳng hạn sự gặp nhau ơ h của hai gốc hay sự va chạm của các N gốc với y u thành bình phản ứng: Q  H + Br → HBr (4) ; 2H +èm M → H2 + M (4') ; K 2Br + M → Br2 + M (4'') y ạ  Ví dụ: Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối hidro D /+ với nhau, nhưng khi bức và clo không phảnmứng o xạ hỗn hợp bằng tia sáng xanh hay tử ngoại c . e phản ứng xảy ra ngay. Hiện tượng này được l og sau: Khi một phân tử clo hấp thụ giải thíchonhư G nó bị phân hủy, tạo thành hai một photon, nguyên tử - gốc tự do: Cl  (1) h 2Cl 2

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

34


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n ơ ứng  Mỗi nguyên tử clo được tao thành sẽhphản N với một phân tử hidro: y u Q  Cl + H2 → HCl + H (2) m è Kđồng thời giải phóng  tạo thanh một phân tử HCl y ạ D - gốc tự do. Nguyên tử H ra một nguyên tử hidro + / mvới một phân tử clo, sẽ sinh này, khi phản ứng o c . ra một gốc clo mới: e l g o  H + Cl2 → HCl + Cl (3) o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

35


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN  Gốc Cl mới này lại phản ứng với một phân tử n ơ cứ thế H2 theo (2) để tạo thành một gốc H...hvà N kho các mạch phản ứng được tiếp tục choyđến u nào đó, gốc tự do bị mất đi do một quá Q trình chẳng hạn sự gặp nhau củaèm hai gốc: yK+ H → H2 H + Cl → HCl (4) ; ạH (4') ; D Cl + Cl → Cl2 (4'') + / m các gốc với thành bình hay sự va chạmocủa phản ứng. le.c g ứng dây chuyền như thế này  Trong mộtophản o phản ứng G (1) được gọi là giai đoạn khơi mào; các phản ứng (2) và (3) - giai đoạn phát triển mạch; các phản ứng (4) - giai đoạn ngắt mạch. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

36


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n ơ mạch  Ở phản ứng đang xét, giai đoạn pháthtriển N phản ứng có thể xem là sự lặp đi lặp lại củauycác Q kế tiếp nhau (2) và (3). Tập hợp hai phản m ứng ècủa dây chuyền. Số này tạo thành một mắt xích K y ạ lượng mắt xích của dây chuyền nhiều hay ít phụ D + phản ứng và hình dạng / thuộc vaò bản chất của m o c của bình phản .ứng. e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

37


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN  2. Phản ứng dây chuyền phân nhánh.n hơcó một  Đây là phản ứng dây chuyền, trongNđó tiểu phân hoạt động, khi tham giauyvào Q một phản ứng cơ sở, có thể gây ra sự hình thành m Kè động mới. Kết quả hai hoặc nhiều tiểu phân yhoạt ạ là số tiểu phân hoạt động tăng dần theo cấp số D +phản ứng, tốc độ phản ứng / nhân trong quá trình m o tăng nhanh và .thường kết thúc ở dạng nổ. c e l Ví dụ, khi đun nóng hỗn hợp oxi hidro tỉ lệ 1:2 g o o hỗn hợp Gsẽ nổ. Đó là vì trong hỗn hợp đã xảy ra phản ứng dây chuyền phân nhánh. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

38


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN Quá trình phản ứng có thể được biểu diễn bằng n ơ h sơ đồ sau: N

y u Q

+ / m o .c

m è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

39


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n ơ có  Phản ứng phân hủy phóng xạ Điềuhnày nghĩa là thời gian nửa phản ứng ucủa yN một số Q phản ứng đã cho nào đó là một hằng số đặc m trưng cho phản ứng đó Kè y ạ (ở một nhiệt độ xác định). D + /  Chu kỳ bán huỷ olàmmột hằng số vật lý quan .c phóng xạ. trọng của cáclechất g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN  Trong các phản ứng dây chuyền phân nhánh số n trung tâm hoạt động phát triển theo cấp số ơ h nên nhân, phản ứng được gia tốc mãnhNliệt, y ta cho rằng thường gây ra hiện tượng nổ. Người u Q các phản ứng cháy và phản ứng nổ đều là phản m è ứng dây chuyền phân nhánh. K y ạ  Phản ứng phân rã hạtDnhân trong bom nguyên + ứng hạt nhân cũng là tử và trong các lò phản / mứng dây chuyền phân nhánh. một ví dụ về phản o c . Khi một nguyên tử 235U bị bắn phá bằng một e l g hạt nhân của nó bị vỡ thành hai nơtron chậm, o o mảnh với khối lượng gần bằng nhau, đồng thời G sinh ra 3 hạt nơtron, và cứ thế quá trình xảy ra. Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

42


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n ơ sau:  Sơ đồ của quá trinh được biểu diễn như h N y u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

43


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n ơ có  Phản ứng phân hủy phóng xạ Điềuhnày nghĩa là thời gian nửa phản ứng ucủa yN một số Q phản ứng đã cho nào đó là một hằng số đặc m trưng cho phản ứng đó Kè y ạ (ở một nhiệt độ xác định). D + /  Chu kỳ bán huỷ olàmmột hằng số vật lý quan .c phóng xạ. trọng của cáclechất g o o G Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

45


www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN n 3 năm ơ (Phóng xạ beta) có t1/2 = 5,7.10 h N y u 40K (Phóng xạ alpha) có Q 9 năm t = 1,3.10 1/2 m è K y ạ 235U (Phóng xạ alpha) 8 năm t = 7,1.10 D 1/2 + / có m o c . 28Al (Phóng xạ beta) có t1/2 = 2,3 phút e l g o o G

14C

8He

(Phóng xạ beta) có

t1/2 = 1,2 giây

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

46


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n hơ

N y u

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g

o o G

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

47


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
LECTURE ĐLTH HTTH - LTPƯ HÓA VÔ CƠ - PƯ AXIT BAZƠ - PƯ OXI HÓA KHỬ - PƯ CHẤT RẮN by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu