Skip to main content

HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.

Page 1

BỘ CÔNG THƢƠNG TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

HỌC PHẦN

HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN CHEMISTRY OF NATURAL PRODUCTS Nguyen Ngoc Tuan, PhD. Lecturer, Department of Food Quality Management, Institute of Biotechnology and Food Technology (IBF), Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH) Room F4.08, Building F Address, 12 Nguyen Van Bao Str., Go Vap Dist., Ho Chi Minh City, Vietnam

www.trungtamtinhoc.edu.vn


NỘI DUNG

1

1

Giới thiệu chung về hóa học các hợp chất thiên nhiên

2

3

4

5

• Đối tượng nghiên cứu • Lịch sử phát triển • Sinh tổng hợp các hợp chất thiên nhiên • Qui trình nghiên cứu các hợp chất thiên nhiên


NỘI DUNG

1

2

Phân loại và các nguồn chứa hợp chất thiên nhiên

2

3

4

5

2.1. Phân loại 2.2. Các nguồn chứa hợp chất thiên nhiên


NỘI DUNG

1

2

3

Thu mẫu nghiên cứu

3.1 Phương pháp thu mẫu 3.2. Qui trình tiến hành thu mẫu

3

4

5


NỘI DUNG

1

2

4

Chiết tách các hợp chất thiên nhiên

4.1. Các quá trình ngâm chiết 4.2. Các kỹ thuật sắc ký để phân lập

3

4

5


NỘI DUNG

1

5

Xác định các đặc tính của hợp chất thiên nhiên

2

3

4

5

5.1. Xác định cấu trúc hóa học 5.2. Xác định hoạt tính sinh học


What are “Natural Products”? Chemical characteristics • Naturally-occurring small organic compounds • including heterocyclic compounds, and peptides. • does not include proteins, carbohydrates, and nucleic acids. • MW: ~150 ~ <800 amu (“small molecule”) • Methods of extraction and purification are generally similar to the techniques used for organic compounds (e.g., TLC, column chromatography, HPLC, GC) • Methods of structural determination • NMR, MS, IR, X-ray, UV 1. Introduction to the Chemistry of Natural Products

7


What are “Natural Products”? Biological characteristics • Compounds are generally characteristic of a particular species or family, i.e., narrow taxonomic distribution (nonubiquitous) • No nutritional or structural function. Functional roles may include: - color (identification) - scent (attraction or repulsion) - sexual attraction - social communication - defense (e.g., plant toxins and antibiotics)

but many still have unknown function in the organism in which they are found. • Classified as “secondary metabolites” in contrast to 1. Introduction to the Chemistry of Natural Products 8 “primary metabolites”


Diverse aspects of the Chemistry of Natural Products: • Structural determination of natural products compounds • Total synthesis or semi-synthesis of natural products; enzyme synthesis • Determination of biosynthetic pathways using using plant tissues, cell culture and isotopic labeling • Pharmaceutical science: pharmacologic effects • Functional foods, herbal medicines • Agricultural science: antipest, allelopathy, IPM • Ethnobotany • Plant chemistry and plant development • Biodiversity and Ecology; Marine natural products • Chemotaxonomy and genetic classification • Genomics and metabolonomics 1. Introduction to the Chemistry of Natural Products

9


Why study Natural Products? • Natural products are the source of the most complex and fascinating chemical structures. • Natural products represent biological diversity. • Natural products are expressions of the genome. • Natural products represent natural biological activity, whether as single compounds or as complex mixtures. • Natural products are part of the natural wealth of the country, and can be an important source of livelihood, from agriculture and food, pharmaceuticals, fine chemicals industry. • Natural products can be an effective bridge from tradition to modern scientific developments, including genetics, molecular biology, biotechnology, and pharmaceutical science. 1. Introduction to the Chemistry of Natural Products

10


Range of products from natural products:

1. Introduction to the Chemistry of Natural Products

11


Morphin

Vincristin

Artemisinin

Paclitaxel

Bob Holton claimed victory in totally synthesizing the drug on Dec. 9, 1993


Range of products from natural products:

1. Introduction to the Chemistry of Natural Products

13


MỞ ĐẦU


A country rich in biodiversity Birds World = 9,8201 Vietnam = 980 Plants World = 250,000 Vietnam = 12,000

Mammals World = 4,260 Thailand = 282

Fungi World = 80,000 (Expected No. = 1,500,000) Vietnam = 6,000 (Expected No. = 150,000)

Other microbes World = 84,000 (Expected No. = 1,600,000) Vietnam = 300 (Expected No. = 100,000)


• Đối tƣợng:

Hợp chất thiên nhiên từ: 1. Thực vật bậc cao (higher plants)

2. Thực vật bậc thấp (nấm, tảo..) (lower plants) 3. Vi sinh vật (microorganisms)

4. Động vật (aminals) 5. Sinh vật biển (marine)


Natural products and Ecology Antifeedant Toxins Scents

Antipest Attractants

Plants

Allelopathy Communication

Symbiosis

Chemotaxis Communication

Animals Toxins

Insects

Toxins Pheromones Communication

Antifungals Symbiosis

Antifungals

Fungi

Antibacterials

Bacteria

1. Introduction to the Chemistry of Natural Products

Chemotaxis Communication

17


Tài liệu tham khảo: 1. Phƣơng pháp nghiên cứu cây thuốc, Nguyễn Văn Đàn và Nguyễn Viết Tựu (1985), NXB Y học.

2. Bài giảng dƣợc liệu (2006), Viện Dược liệu. 3. Chemistry of Natural Product, Bhat S. V., Nagasampagi B. A. and Silvakumar M. (2007), Springer. 4. Natural product from plants, Kaufman P. B. et al. (2006) CRC Press. 5. Terpenoids and Application, Nguyen Xuan Dung, Tran Dinh Thang. (2005). NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.


Tấp chí: 1. Journal of Natural Product

2. Phytochemistry 3. Planta Medica

4. Chemical and Pharmaceutical Bulletin Review:

1. Natural product Reports 2. Progress in the Chemistry of Organic Natural Products 3. Studies in Natural Products Chemistry


Database: 1. Dictionary of Natural Products on CDROM (Chapman & Hall Chemical Database, USA) . 2. Napraletâ&#x201E;˘ data base (Natural Products Alert, College of Pharmacy, University of Illinois, Chicago, IL, USA). 3. Beilstein Handbook of Organic Chemistry (Germany).


http://www.khalidshadid.com/chemistry-ofnatural-products.html

28


The 18th century … ◦ At the end of the 18th century, crude drugs were still being used as powders, simple extracts, or tinctures. ◦ The era of pure compounds (In 1803, a new era in the history of medicine)

◦ Isolation of morphine from opium ◦ Strychnine (1817) ◦ Quinine and caffeine (1820) caffeine

morphine Nicotine Strychnine

◦ Nicotine (1828) ◦ Atropine (1833) ◦ Cocaine (1855)

Atropine

Cocaine

Quinine 29


â&#x2014;Ś

In the 19th century, the chemical structures of many of the isolated compounds were determined

â&#x2014;Ś

In the 20th century, the discovery of important drugs from the animal kingdom, particularly hormones and vitamins. In addition, microorganisms have become a very important source of drugs

Captopril

Epibatidine

Penicillin 30


â&#x2014;Ś

Compounds from natural sources play significant roles in modern medicine:

1. They provide a number of extremely useful

drugs that are difficult, if not impossible, to produce commercially by synthetic means 2. Natural sources also supply basic compounds that may be modified slightly to render them more effective or less toxic 3. Their utility as prototypes or models for synthetic drugs possessing physiologic activities similar to the originals

Spirea salicylic acid

Aspirin

Ibuprofen

31


Sinh tổng hợp các hợp chất thiên nhiên


Overview of a bioassay-guided traditional natural product drug discovery process Source materials (e.g. plant)

Extraction

Extract (s)

Bioassay

Active extract (s) Chromatographic fractionation

Active fraction (s)

Bioassay

Chromatograp hic fractions

Isolation and purification Bioassay Isolated compounds Identification by spectroscopic techniques, e.g. UV, IR, MS, NMR Identified compounds

Active compound (s)

Bioassay Identified bioactive compound (s)

33


2. Phân loại và các nguồn chứa các hợp chất thiên nhiên

Hợp chất thiên nhiên

2.1 Phân loại Hợp chất sơ cấp

Carbonhydrat

Lipit Axit amin, peptit, protein Terpenoit Steroit

Hợp chất thứ cấp

Alkaloit

Flavonoit Phenolic


2.2. Các nguồn chứa hợp chất thiên nhiên 2.2.1. Giới thực vật:


Thành phần của tinh dầu trong các bộ phận của thực vật


2.2.2. Giới vi sinh vật

Alexander Fleming đã phát hiện ra penicillin


2.2.3. Sinh vật biển:

Sao biển San hô

Bọt biển

Cá ngựa


3. Thu mẫu nghiên cứu


Nghiên cứu quy trình phân lập và nhân nuôi nấm linh chi

Mùn cưa cao su Ngâm nước vôi 0,5% Thêm dinh đưỡng Vào túi màng mỏng PP Hấp ở 1210C trong 120 phút

Bảo quản nấm trong môi trường thạch Cấy hệ sợi sang môi trường lúa.

Cấy giống

Bịch mùn cưa đã khử trùng Nuôi ủ hệ sợi nấm cho đầy bịch

Bịch phôi

Chai lúa giống

Chuyển qua nhà nuôi trồng, duy trì Độ ẩm 85-95%

Tháo nút bông

Nấm linh chi được nuôi trồng tại Công ty CP Sinh học An Hà (BIO – ANHA)

Quả thể nấm linh chi


4. Chiết tách hợp chất thiên nhiên

Quy trình nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học


Kỹ thuật chiết 

Chiết là quá trình phân lập các phân đoạn chứa hoạt tính từ các mô thực vật (và động vật) bằng

các dung môi chọn lọc thông các quá trình phù hợp. 

Hai quá trình chính: lựa chọn dung môi và các quá trình chiết


Nƣớc

Etanol

Metanol

Clorofom

Ete

Anthocyani n

Tannin

Anthocyani n

Tecpenoit

Alkaloit

Phenol

Tinh bột

Polyphenol

Tecpenoit

Flavonoit

Tecpenoit

Flavono l

Tannin

Polytacetylen

Saponin

Coumari n

Saponin

Flavonol

Tannin

Axit béo

Tecpenoit

Tecpenoit

Xanthoxylin

Polypeptit

Sterol

Totarol

Lectin

Alkaloit

Quassinoit Lacton Flavon Phenon Polyphenol

Aceton

Quy tắc chọn

- Độ độc thấp, - Dễ bay hơi ở nhiệt độ thấp,

-Tăng được tốc độ hấp thụ vật lí của dịch chiết, - Dễ bảo quản, - Không làm cho dịch chiết phân ly hoặc tạo phức.


Các phương pháp chiết Chiết lần lượt

Chiết hỗ trợ vi sóng

Chiết Soxhlet

Chiết sóng siêu âm

Ngâm

CHIẾT

Thẩm thấu

Sắc

Thủy phân

Hãm


Dịch chiết thô - Dung môi

Chiết, tách

Hợp chất

- Sắc ký CC, TLC, HPLC, LC-MS, GC-MS

Xác định cấu trúc -UV, IR, MS, NMR

Thử hoạt tính

-X-ray, CD...

sinh học in vitro, vivo

Tổng hợp, chuyển hóa

Quy trình phân lập hợp chất thiên nhiên


Injector

Hệ thống HPLC đơn giản

Column

Mobile phase

Detector

Start

tM

tR1

tR2

tR3

tR4


5. Xác định cấu trúc hóa học các hợp chất thiên nhiên


-

Phổ IR: Phân tử hấp thụ năng lượng bên ngoài dẫn đến quá trình quay, dao động của liên kết. Dùng xác định nhóm chức đặc trưng:

Tần số dao động của một vài liên kết thường gặp


- Phổ UV- vis: Dùng để xác định sự có mặt hay vắng mặt các nhóm riêng biệt trong vùng 200-400 nm.

- Một số nhóm đặc trưng: 

λmax < 150 (nm) liên kết σ

λmax : 200-260 (nm) nhóm benzen hoặc benzen thế

λmax > 280 (nm) hệ liên hợp


Phổ khối lượng: Sử dụng để đo khối lượng phân tử  xác định phân tử đặc biệt hoặc xác định các hợp chất chưa biết.


Phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)


γ-lactone

carbomethoxyacetyloxy

lanostan

H-4’

H-31

H-27

H-2’

spiro 26

180

170

23

25

3’ 1’

24

160

150

140

130

120

110

100


Phổ X-Ray: Sử dụng để xác định góc liên kết, độ dài liên kết … từ đó xác định được cấu hình tuyệt đối


X-Ray


HPLC Dịch chiết

Mẫu nấm và thực vật

Agilent 1200 LC-MSD detector: multiple wavelength (MWD)

LC-MS

LC-NMR

Agilent 1200 LC-MSD ionization: APCI, ESI

Varian Unity AS 400MHz 1D techniques : 1H 2D techniques: TOCSY, TOCSY COSY, NOESY, HMQC, ROESY

[M]+

δ λmax Nếu có hoạt tính: điều chế lượng lớn hoặc tổng hợp

δ

m/z Cấu trúc của hợp chất

Thử hoạt tính

FINGERPRINT


6. Kỹ thuật thử hoạt tính sinh học Ngày nay, phép thử sinh học rất mạnh, siêu nhạy thậm chí có thể chỉ cần sử dụng khối lượng chất thử rất nhỏ khoảng vài picogam (pg). Phần lớn các phép thử (sử dụng đĩa 96 hoặc 384 giếng) được tiến hành tự động hoặc bán tự động.


7. Tổng hợp hữu cơ Nhiều hợp chất thiên nhiên được sử dụng trực tiếp lâm sàng. Ví dụ: vinblastin (Velban), vincristin (Oncovin), epotosit (VP-16), paclitaxel (Taxol) được sử dụng trong điều trị ung thư; artemisinin, quinin để điều trị sốt rét... Một số dẫn xuất bán tổng hợp từ hợp chất thiên nhiên được sử dụng trong lâm sàng như: vinorelbin (Navelbin), taxotere (Docetaxel), topotecan (Hycamtin) và irinotecan (Campostar) là các dẫn xuất của vinblastin, paclitaxel và camptothecin ưu việt hơn về hoạt tính, độ tan trong nước cũng như phổ tác dụng trong lâm sàng.


8. Cơ sở dữ liệu về hợp chất thiên nhiên Cơ sở dữ liệu chung có chứa các hợp chất thiên nhiên. Địa chỉ web, tổng số các hợp chất cũng như số lượng các hợp chất thiên nhiên được đưa ra. (N.A.: không có thông tin).

Tên ChEBI

Trang chủ http://... www.ebi.ac.uk/chebi

ChemBank chembank.broad.harvard.edu ChemID NCI PubChem

chem.sis.nlm.nih.gov/chemidpl us cactus.nci.nih.gov/ncidb3/dow nload_ncidb3.html pubchem.ncbi.nlm.nih.gov

Số lƣợng Số lƣợng hợp chất hợp chất thiên nhiên >6800

∼3500

>1.100.000

N. A.

>379.000

∼2.000

>260.000

N. A.

>5.000.000

N. A.


Cơ sở dữ liệu hợp chất thiên nhiên thương mại. Địa chỉ web, số tổng thể của các hợp chất, số lượng các hợp chất thiên nhiên (N.A.: không có thông tin). Tên AntiBase Chapman & Hall Chemical Abstracts R ¨ OMPP Online

The Beilstein Database

Trang chủ http://... eu.wiley.com/WileyCDA

www.crcpress.com/

www.cas.org www.roempp.com/thiemechemistry/np/info www.beilsteininstitut.de/englisch/1024/ chemie/index.php3. Available at:

Số lƣợng hợp chất >31.000 >190.000 (CD-ROM)

>185.000 (Web)

Số lƣợng hợp chất thiên nhiên >31.000 >190.000 (CD-ROM) >185.000 (Web)

>27.000.000

N. A.

∼6.000

∼6.000

>9.300.000

>142.000

>10.000

N. A.

www.mdli.com/products/knowledge/cr ossfire_beilstein The Merck Index

www.merckbooks.com


9. Các nhà sản xuất các hợp chất thiên nhiên Công ty và các nhà cung cấp hợp chất thiên nhiên ở Châu Mỹ. Địa chỉ trang web của công ty, số lượng các hợp chất và sự sẵn có của các hợp chất để thử nghiệm thực nghiệm. (Yes: hợp chất có sẵn để thử nghiệm. N. A.: không có thông tin). Tên

Trang chủ http://...

Số lƣợng hợp chất

Độ khả dụng Yes

Gaia Chemical Corporation

www.gaiachem.com

∼500

Kosan Biosciences

www.kosan.com

N. A.

Life Pharms Inc. Magellan BioScience Group Inc. Martek Biosciences Mera Pharmaceuticals, Inc. Micro-Source, Discovery Systems, Inc. Sequoia Sciences TimTec

www.lifepharms.com

150.000

Tổng hợp sau khi đặt hàng Yes

www.magellanbioscience.com

>10.000

Yes

www.martekbio.com

N. A.

Yes

www.aquasearch.com

N. A.

N. A.

www.msdiscovery.com

N. A.

N. A.

N. A. 13.000

Yes Yes

www.sequoiasciences.com www.timtec.net


Công ty và các nhà cung cấp của các hợp chất thiên nhiên ở châu Á và Australia. Địa chỉ web của các công ty, số lượng các hợp chất và độ khả dụng của các hợp chất để thử nghiệm thực nghiệm. (Yes: hợp chất có sẵn để thử nghiệm. N. A.: không có thông tin). Tên Asia Albany Molecular Research, Inc. Australia Cerylid Biosciences Entocosm Pty Ltd.

Trang chủ http://...

Số lƣợng Độ khả dụng hợp chất

www.albmolecular.com

∼300.000

Yes

www.cerylid.com.au www.csiro.au

600.000 N. A.

Yes Yes


Các công ty và các nhà cung cấp của các hợp chất thiên nhiên ở châu Âu. Địa chỉ web của các công ty, số lượng các hợp chất và sự sẵn có của các hợp chất để thử nghiệm thực nghiệm. (Yes: hợp chất có sẵn để thử nghiệm. N. A.: không có thông tin) Tên Ambinter Amp-Lab GmbH Analyticon Discovery Instituto Biomar, S.A. InterBioScreen, Ltd GmbH IRIS Biotech GmbH Moscow MedChemLabs, Ltd Specs WERNER BioAgents

Số lƣợng hợp chất 500-1.000 N. A. ∼14.000 ∼15.000 41.000 ∼1.200

Độ khả dụng Yes Yes Yes Yes Yes Yes

www.mosmedchemlabs.com

∼200

Yes

www.specs.net/ www.webioage.com/

∼500 9

Yes Yes

Trang chủ http://... www.ambinter.com/ www.amplab.de/ www.ac-discovery.com/ www.institutobiomar.com/ www.ibscreen.com/ www.iris-biotech.de/


www.trungtamtinhoc.edu.vn


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD. by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu