Skip to main content

GIÁO ÁN VẬT LÝ 10 NĂM 2016 (ONE VERSION 12082017)

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

II. CHUẨN BỊ

H Ơ

2. Kỹ năng:

- Nắm được khái niệm về: Chất điểm, chuyển động cơ, quỹ đạo của chuyển động. - Nêu được ví dụ cụ thể về: Chất điểm, chuyển động, vật mốc, mốc thời gian. - Phân biệt được hệ toạ độ và hệ qui chiếu, thời điểm và thời gian. - Xác định được vị trí của một điểm trên một quỹ đạo cong hoặc thẳng. - Làm các bài toán về hệ qui chiếu, đổi mốc thời gian.

N

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức:

N

PHẦN I: CƠ HỌC Chương I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Tiết 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

- Một số ví dụ thực tế về cách xác định vị trí của một điểm nào đó. - Một số bài toán về đổi mốc thời gian. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (15 phút): Tìm hiểu khái niệm chuyển động cơ, chất điểm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Chuyển động cơ – Chất điểm 1. Chuyển động cơ Đặt câu hỏi giúp hs ôn lại kiến Nhắc lại kiến thức cũ về Chuyển động của một vật là sự thay đổi vị thức về chuyển động cơ học. chuyển động cơ học, vật làm trí của vật đó so với các vật khác theo thời Gợi ý cách nhận biết một vật mốc. gian. chuyển động. 2. Chất điểm Nêu và phân tích k/n chất điểm. Những vật có kích thước rất nhỏ so với độ Ghi nhận khái niệm chất dài đường đi (hoặc với những khoảng cách Yêu cầu trả lời C1. điểm. mà ta đề cập đến), được coi là chất điểm. Trả lời C1. Khi một vật được coi là chất điểm thì khối lượng của vật coi như tập trung tại chất điểm đó. 3. Quỹ đạo Quỹ đạo của chuyển động là đường mà chất Giới thiệu khái niệm quỹ đạo. điểm chuyển động vạch ra trong không gian. Yêu cầu hs lấy ví dụ Ghi nhận các khái niệm Lấy ví dụ về các dạng quỹ đạo trong thực tế. Hoạt động2 (10 phút): Tìm hiểu cách xác định vị trí của vật trong không gian. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Cách xác định vị trí của vật trong Yêu cầu chỉ ra vật làm mốc Quan sát hình 1.1 và chỉ ra không gian. trong hình 1.1 vật làm mốc. 1. Vật làm mốc và thước đo Nêu và phân tích cách xác định Ghi nhận cách xác định vị trí Để xác định chính xác vị trí của vật ta chọn vị trí của vật trên quỹ đạo. của vật trên quỹ đạo. một vật làm mốc và một chiều dương trên Yêu cầu trả lời C2. Trả lời C2. quỹ đạo rồi dùng thước đo chiều dài đoạn đường từ vật làm mốc đến vật. 2. Hệ toạ độ a) Hệ toạ độ 1 trục (sử dụng khi vật chuyển Giới thiệu hệ toạ độ 1 trục (gắn Ghi nhận hệ toạ độ 1 trục. động trên một đường thẳng) với một ví dụ thực tế. Yêu cầu xác định dấu của x. Giới thiệu hệ toạ độ 2 trục (gắn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Xác định dấu của x. Ghi nhận hệ toạ độ 2 trục.

Toạ độ của vật ở vị trí M: x = OM

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com b) Hệ toạ độ 2 trục (sử dụng khi vật chuyển động trên một đường cong trong một mặt phẳng)

N Y

TP .Q

y = OM y

U

Toạ độ của vật ở vị trí M: x = OM x

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn với ví dụ thực tế). Yêu cầu trả lời C3. Trả lời C3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Hoạt động 3 (10 phút): Tìm hiêu cách xác định thời gian trong chuyển động. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Cách xác định thời gian trong chuyển động. 1. Mốc thời gian và đồng hồ. Gới thiệu sự cần thiết và cách Ghi nhận cách chọn mốc Để xác định từng thời điểm ứng với từng vị trí của vật chuyển động ta phải chọn mốc chọn mốc thời gian khi khảo sát thời gian. chuyển động. thời gian và đo thời gian trôi đi kể từ mốc thời gian bằng một chiếc đồng hồ. 2. Thời điểm và thời gian. Vật chuyển động đến từng vị trí trên quỹ đạo Dựa vào bảng 1.1 hướng dẫn vào những thời điểm nhất định còn vật đi từ hs cách phân biệt thời điểm và Phân biệt được thời điểm và vị trí này đến vị trí khác trong những khoảng khoảng thời gian. thời gian nhất định. khoảng thời gian. Yêu cầu trả lời C4. Trả lời C4. Hoạt động 4 (5 phút): Xác định hệ qui chiếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản IV. Hệ qui chiếu. Giới thiệu hệ qui chiếu Ghi nhận khái niệm hệ qui Một hệ qui chiếu gồm: chiếu. + Một vật làm mốc, một hệ toạ độ gắn với vật làm mốc. + Một mốc thời gian và một đồng hồ Hoạt động 5 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi 1, 4 trang11 sgk Trả lời các câu hỏi 1, 4. Yêu cầu soạn các câu hỏi 2, 3 và các bài tập Về nhà soạn các câu hỏi và bài tập còn lại. trang 11 Yêu cầu ôn lại các công thức tính vận tốc và đường đi IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Ngày soạn: 02/09/2016 Tiết 2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng đều.Viết được công thức tính quãng đường đi và dạng phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được công thức tính đường đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về chuyển động thẳng đều. - Vẽ được đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng đều. - Thu thập thông tin từ đồ thị như: Xác định được vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động. - Nhận biết được một chuyển động thẳng đều trong thực tế. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Đọc phần tương ứng trong SGK Vật lý 8 để xem ở THCS đ được học những gì. - Chuẩn bị một số bài tập về chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ khác nhau (kể cả đồ thị tọa độ - thời gian lúc vật dừng lại ). - Chuẩn bị một bình chia độ đựng dầu ăn, một cốc nước nhỏ, tăm, đồng hồ đeo tay. Học sinh: Ôn lại các kiến thứcvề chuyển động thẳng đều đ học ở lớp 8 v tọa độ, hệ quy chiếu. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ : Nêu cách xác định vị trí của một ôtô trên đường quốc lộ. Hoạt dộng 2 (5 phút): Tạo tình huống học tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gọi 2 Hs lên quan sát thí nghiệm giáo viên làm. Quan sát sự chuyển động của giọt nước nhỏ Đặt câu hỏi:chuyển động thẳng đều (CĐTĐ) là gì? Làm trong dầu. thế nào để kiểm tra xem chuyển động của giọt nước có Trả lời câu hỏi, các học sinh còn lại theo dõi để phải là CĐTĐ không ? nắm bắt tình huống. Dẫn vào bài mới: Muốn trả lời chính xác, trước hết ta phải biết thế nào là chuyển động thẳng đều ? Nó có đặc điểm gì ? Hoạt dộng 3 (14 phút ): Tìm hiểu khi niệm tốc độ trung bình, chuyển động thẳng đều và công thức tính đường đi của chuyển động thẳng đều. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Chuyển động thẳng đều Xác định quãng đường đi s 1. Tốc độ trung bình. và khoảng thời gian t để đi s v = tb Biểu diễn chuyển động của chất điểm hết quảng đường đó. t Tính vận tốc trung bình. trên hệ trục toạ độ. Với: s = x2 – x1; t = t2 – t1 Yêu cầu hs xác định s, t và tính vtb 2. Chuyển động thẳng đều. Trả lời C1. Yêu cầu trả lời C1. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ Giới thiệu khái niệm chuyển động Ghi nhân khái niệm chuyển trung bình như nhau trên mọi quãng động thẳng đều. thẳng đều. đường. 3. Quãng đường đi trong chuyển động thẳng đều. Yêu cầu xác định đường đi trong Lập công thức đường đi. s = vtbt = vt chuyển động thẳng đều khi biết vận Trong chuyển động thẳng đều, quãng tốc. đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. Hoạt động 4 (14 phút): Xác định phương trình chuyển động thẳng đều và tìm hiểu đồ thị toạ độ – thời gian. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com II. Phương trình chuyển động và đồ thị toạ độ – thời gian. Nêu và phân tích bài toán xác định vị Làm việc nhóm xây dựng 1. Phương trình chuyển động. trí của môt chất điểm. x = xo + s = xo + vt phương trình chuyển động. 2. Đồ thị toạ độ – thời gian của Giới thiệu bài toán. Làm việc nhóm để vẽ đồ thị chuyển động thẳng đều. Yêu cầu lập bảng (x, t) và vẽ đồ thị. toạ độ – thời gian. a) Bảng Cho hs thảo luận. Nhận xét dạng đồ thị của t(h) 0 1 2 3 4 5 6 Nhận xét kết quả từng nhóm. chuyển động thẳng đều. x(km) 5 15 25 35 45 55 65 b) Đồ thị

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hoạt động 5 ( 5 phút ): Vận dụng – củng cố. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hướng dẫn hs viết phương trình chuyển động của 2 chất điểm trên cùng một hệ tọa độ và cùng 1 mốc thời gian. - Nêu được 2 cách lm. -Yêu cầu Hs xác định thời điểm và vị trí gặp nhau của 2 + cho x1 = x2, giải pt. chất điểm đó. + dựa vào đồ thị tọa độ-thời gian. - Yêu cầu Hs giải bằng đồ thị. Hoạt động 6 ( 2 phút ): Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5 và làm các Trả lời các câu hỏi và làm các bài tập. bài tập 6,7,8,9 trong SGK. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 23/08/2016 Tiết 3

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nắm vững các khái niệm chuyển động cơ, hệ quy chiếu, chuyển động thẳng đều. 2. Kỹ năng: - Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm khách quan liên quan đến chuyển động cơ và chuyển động thẳng đều. - Giải được các bài tập có liên quan đến chuyển động thẳng cơ và chuyển động thẳng đều. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các bài tập phần chuyển động thẳng cơ và chuyển động thẳng đều trong sgk và sbt. - Chuẩn bị thêm một số bài tập khác có liên quan. Học sinh: - Xem lại những kiến thức đã học trong phần chuyển động cơ và chuyển động thẳng đều. - Giải các bài tập mà thầy cô đã cho về nhà. - Chuẩn bị sẵn các câu hỏi để hỏi thầy cô về những vấn đề mà mình chưa nắm vững. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thức đã học: Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 11: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 6 trang 11: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 7 trang 11: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 6 trang 15: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 7 trang 15: D Câu 8 trang 15: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Hoạt động 3 (20 phút): Giải các bài tập: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Bài 9 trang 11 Giới thiệu đồng hồ và tốc độ quay của Xác định góc (rad) ứng với Mỗi độ chia trên mặt đồng hồ (1h) các kim đồng hồ. mỗi độ chia trên mặt dồng hồ. ứng với góc 30O. Yêu cầu hs trả lời lúc 5h15 kim phút Trả lời câu hỏi. Lúc 5h15 kim phút cách kim giờ cách kim giờ góc (rad) ? góc (60O + 30O/4) = 67,5O Yêu cầu hs trả lời trong 1h kim phút Mỗi giờ kim phút chạy nhanh hơn Trả lời câu hỏi. chạy nhanh hơn kim giờ góc ? kim giờ góc 330O. Sau thời gian ít nhất bao lâu kim phút Vậy: Thời gian ít nhất để kim phút đuổi kịp kim giờ ? đuổi kịp kim giờ là: Trả lời câu hỏi. (67,5O)/(330O) = 0,20454545(h)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Bài 9/15 SGK Yêu cầu HS đọc đề bài 9/15 SGK Hs đọc đề GV hướng dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ HS ghi nhận hướng dẫn của giữa các đại lượng đã cho và các đại GV lượng cần tìm. *HS thảo luận theo nhóm 2 HS: đọc đề bài phân tích đề, tìm hiểu HS thông báo kết quả xử lí thông tin mối quan hệ giữa các đại lượng - Đọc đề và tóm tắt: Cho: AB=10km; đã cho và các đại lượng cần tìm. v1=60km/h; v2=40km/h; Tìm: a) x? b) Vẽ đồ thị? c) Vị trí và thời điểm gặp nhau - Trình bày phương pháp giải: Chọn hệ HS trình bày bài làm của quy chiếu, viết phương trình chuyển động mình. thẳng đều cho hai xe, lập bảng biến thiên ,xe đồ thị - Trình bày tóm tắt bài giải:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Bài 9/15 SGK Cho: AB=10km; v1=60km/h; v2=40km/h; Tìm: x =? Vẽ đồ thị; xác định vị trí, thời điểm gạp nhau Giải: a. S1 = 60t; x1 = 60t; S2 = 40t; x2 = 10 + 40t b. Vẽ đồ thị toạ độ - thời gian

c. Dựa vào đồ thị : + Hai xe gặp nhau lúc: t = 30 p

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

S1 = 60t; x1 = 60t; S2 = 40t; x2 = 10 + 40t + Kết luận: nhận xét bài giải của HS

+ Vị trí cách A: 30 km

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 27/08/2016 Tiết 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Nắm được khái niệm vận tốc tức thời về mặt ý nghĩa của khái niệm, công thứctính,đơn vị đo. - Nêu được định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều, chuyển động thẳng chậm dần đều, nhanh dần đều. - Nắm được khái niệm gia tốc về mặt ý nghĩa của khái niệm, công thức tính, đơn vị đo.Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều. - Viết được phương trình vận tốc, vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều. - Viết được công thức tính quãng đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều. 2.Kỹ năng - Bước đầu giải được bài toán đơn giản về chuyển động thẳng nhanh dần đều. Biết cách viết biểu thức vận tốc từ đồ thị vận tốc – thời gian và ngược lại. - Giải được bài toán đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: -Một máng nghiêng dài chừng 1m. - Một hòn bi đường kính khoảng 1cm, hoặc nhỏ hơn. - Một đồng hồ bấm dây (hoặc đồng hồ hiện số). 2. Học sinh: - Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều. III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1 (5 phút ): Kiểm tra bài cũ: Chuyển động thẳng đều là gì ? Viết công thức tính vận tốc, đường đi và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều. Hoạt động 2 (15 phút ): Tìm hiểu khi niệm vận tốc tức thời v chuyển động thẳng biến đổi đều. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Vận tôc tức thời. Chuyển động thẳng Đặt câu hỏi tạo tình huống như Suy nghĩ để trả lời câu hỏi. biến đổi đều. sgk Đọc sgk. 1. Độ lớn của vận tốc tức thời. Nếu hss khơng trực tiếp trả lời Trong khoảng thời gian rất ngắn ∆t, kể từ câu hỏi, thì cho hs đọc sgk. Trả lời câu hỏi. lúc ở M vật dời được một đoạn đường ∆s Tại sao ta phải xt quãng đường ∆s ∆s xe đi trong thời gian rất ngắn ∆t . Ghi nhận công thức: v = ∆t . rất ngắn thì đại lượng: v = ∆t là độ lớn vận Viết công thức tính vận tốc: tốc tức thời của vật tại M. ∆s Đơn vị vận tốc là m/s v= Trả lời C1. ∆t 2. Véc tơ vận tốc tức thời. Yêu cầu hs trả lời C1. Véc tơ vận tốc tức thời của một vật tại một Yêu cầu hs quan sát hình 3.3 v Quan sát, nhận xt v trả lời. điểm là một véc tơ có gốc tại vật chuyển trả lời câu hỏi: Nhận xt gì về vận động, có hướng của chuyển động và có độ tốc tức thời của 2 ơ tơ trong hình. dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc tức thời theo Giới thiệu vectơ vận tốc tức thời. Ghi nhận khái niệm một tỉ xích nào đó. Yêu cầu hs đọc sgk về khái niệm Đọc sgk. 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều vectơ vận tốc tức thời. Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển Yêu cầu hs đọc sgk kết luận về Đọc sgk. động thẳng trong đó vận tốc tức thời hoặc Trả lời C2. đặc điểm vectơ vận tốc tức thời. tăng dần đều hoặc giảm dần đều theo thời Ghi nhận các đặc điểm của Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2. gian. Giới thiệu chuyển động thẳng chuyển động thẳng biến đổi Vận tốc tức thời tăng dần đều theo thời đều biến đổi đều. gian gọi là chuyển động nhanh dần đều. Vận tốc tức thời giảm dần đều theo thời Giới thiệu chuyển động thẳng Ghi nhận khái niệm chuyển gian gọi là chuyển động chậm dần đều. động nhanh dần đều. nhanh dần đều. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Giới thiệu chuyển động thẳng Ghi nhận khái niệm chuyển chậm dần đều. động chậm dần đều. Lưu ý cho HS, vận tốc tức thời l vận tốc của vật tại một vị trí hoặc một thời điểm nào đó. Hoạt động 3 (25 phút ): Nghiên cứu chuyển động thẳng nhanh dần đều. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Chuyển động thẳng nhanh dần đều. 1. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều. Hướng dẫn hs xây xựng khái Xác định độ biến thiên vận a) Khái niệm gia tốc. niệm gia tốc. tốc, thời gian xẩy ra biến thiên. ∆v a = Lập tỉ số. Cho biết ý nghĩa. ∆t Với: ∆v = v – vo; ∆t = t – to Nêu định nghĩa gia tốc. Gia tốc của chuyển động là đại lượng xác định bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc ∆v và khoảng thời gian vận tốc biến Nêu đơn vị gia tốc. thiên ∆t. Đơn vị gia tốc là m/s2. b) Véc tơ gia tốc. Ghi nhận khái niệm véc tơ gia Vì vận tốc là đại lượng véc tơ nên gia tốc Giới thiệu véc tơ gia tốc. tốc. cũng là đại lượng véc tơ: → → → Đưa ra một vài ví dụ cho hs xác Xác định phương, chiều của → v − vo ∆ v a= = định phương, chiều của véc tơ gia véc tơ gia tốc trong từng t − to ∆t tốc. trường hợp. Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc. 2. Vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều. a) Công thức tính vận tốc. Hướng dẫn hs xây dựng phương v = vo + at trình vận tốc. Từ biểu thức gia tốc suy ra b) Đồ thị vận tốc – thời gian. công thức tính vận tốc (lấy gốc Giới thiệu đồ thị vận tốc (H 3.5) thời gian ở thời điểm to). Yêu cầu trả lời C3. Ghi nhận đồ thị vận tốc. Trả lời C3.

ID Ư

Ỡ N

G

GV nêu ra và yêu cầu HS ghi nhận công thức tính đường đi Yêu cầu trả lời C4, C5.

Ghi nhận công thức đường đi. Trả lời C4, C5.

3. Đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều. 1 s = vot + at2 2

BỒ

IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 30/08/2016 Tiết 4 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Mối quan hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được; phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều… - Nắm được đặc điểm của chuyển động thẳng chậm dần đều về gia tốc, vận tốc, quãng đường đi được và phương trình chuyển động. Nêu được ý nghĩa vật lí của các đại lượng trong công thức đó. 2.Kỹ năng - Bước đầu giải được bài toán đơn giản về chuyển động thẳng nhanh dần đều. Biết cách viết biểu thức vận tốc từ đồ thị vận tốc – thời gian và ngược lại. - Giải được bài toán đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: SGK, giáo án và các bài tập có liên quan. 2. Học sinh: HS học bài và ghi nhớ các kiến thức đã học về chuyển động thẳng nhanh dần đều III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu các đặc điểm của véc tơ vận tốc trong chuyển động thẳng. Hoạt động 2 (10 phút): Tìm mối liên hệ giữa a, v, s. Lập phương trình chuyển động. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản 4. Công thức liên hệ giữa a, v và s của Hướng dẫn hs suy ra công thức Tìm công thức liên hệ giữa v, s, chuyển động thẳng nhanh dần đều. 3.4 từ các công thức 3.2 và 3.3. v2 – vo2 = 2as a. 5. Phương trình chuyển động của Hướng dẫn hs tìm phương trình Lập phương trình chuyển động. chuyển động thẳng nhanh dần đều. chuyển động. Trả lời C6. 1 x = xo + vot + at2 Yêu cầu trả lời C6. 2 Hoạt động 3 (20 phút ): Nghiên cứu chuyển động thẳng chậm dần đều. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên II. Chuyển động thẳng chậm dần đều. 1. Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều. Yêu cầu nhắc lại biểu thức tính Nêu biểu thức tính gia tốc. a) Công thức tinh gia tốc. gia tốc. ∆v v − vo a= = Yêu cầu cho biết sự khác nhau Nêu điểm khác nhau. t ∆t của gia tốc trong CĐTHÍ Nếu chọn chiều của các vận tốc là chiều NGHIệMDĐ và CĐTCDĐ. dương thì v < vo. Gia tốc a có giá trị âm, nghĩa là ngược dấu với vận tốc. b) Véc tơ gia tốc.

BỒ

ID Ư

Giới thiệu véc tơ gia tốc trong Ghi nhận véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần chuyển động thẳng chậm dần đều. đều.

→

∆v Ta có: a = ∆t →

→

Vì véc tơ v cùng hướng nhưng ngắn →

→

hơn véc tơ vo nên ∆ v ngược chiều với →

→

các véc tơ v và vo Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều ngược chiều với véc tơ Yêu cầu cho biết sự khác nhau Nêu điểm khác nhau. vận tốc. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn của véc tơ gia tốc trong CĐTNDĐ và CĐTCDĐ.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2. Vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều. a) Công thức tính vận tốc. v = vo + at Trong đó a ngược dấu với v. b) Đồ thị vận tốc – thời gian.

Nêu công thức.

Giới thiệu đồ thị vận tốc. Yêu cầu nêu sự khác nhau của đồ thị vận tốc của chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều.

Ghi nhận đồ thị vận tốc. Nêu sự khác nhau.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Yêu cầu nhắc lại công thức vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều.

Ghi nhận dấu của v và a.

H

Ư N

Nêu công thức.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Yêu cầu nhắc lại công thức tính đường đi của chuyển động nhanh dần đều. Lưu ý dấu của s và v

G

Đ

ẠO

3. Đường đi và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều. a) Công thức tính đường đi 1 s = vot + at2 2 Trong đó a ngược dấu với vo. b) Phương trình chuyển động 1 x = xo + vot + at2 2 Trong đó a ngược dấu với vo.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Yêu cầu nhắc lại phương trình Nêu phương trình chuyển động. của chuyển động nhanh dần đều. Hoạt động 4 (7 phút ): Vận dụng – củng cố. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: 1,2,10 Trong SGK Trả lời câu hỏi Hoạt động 5 ( 3 phút ): Hướng dẫn về nhà. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Yêu cầu về nhà trả lời các câu hỏi và giải các bài tập Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập. còn lại trang 22. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 17/09/2016 Tiết 6

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nắm vững các khái niệm chuyển động biến đổi, vận tốc tức thời, gia tốc. - Nắm được các đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động nhanh dần đều, chậm dần đều. 2. Kỹ năng - Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm khách quan liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều. - Giải được các bài tập có liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các bài tập phần chuyển động thẳng biến đổi đều trong sgk và sbt. - Chuẩn bị thêm một số bài tập khác có liên quan. Học sinh: - Xem lại những kiến thức đã học trong phần chuyển động thẳng biến đổi đều. - Giải các bài tập mà thầy cô đã cho về nhà. - Chuẩn bị sẵn các câu hỏi để hỏi thầy cô về những vấn đề mà mình chưa nắm vững. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thức đã học: + Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều: x = xo + vt. + Đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều: - Điểm đặt: Đặt trên vật chuyển động. - Phương: Cùng phương chuyển động (cùng phương với phương của véc tơ vận tốc) - Chiều: Cùng chiều chuyển động (cùng chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động nhanh dần đều. Ngược chiều chuyển động (ngược chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động chậm dần đều. - Độ lớn: Không thay đổi trong quá trình chuyển động. + Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều: 1 1 v = vo + at; s = vot + at2; v2 - vo2 = 2as; x = xo + vot + at2 2 2 Chú ý: Chuyển động nhanh dần đều: a cùng dấu với v và vo. Chuyển động chậm dần đều a ngược dấu với v và vo. Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 9 trang 22: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 10 trang 22: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 11 trang 22: D Hoạt động 3 (20 phút): Giải các bài tập: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt Đọc, tóm tắt bài toán. Bài 12 trang 22 bài toán. a) Gia tốc của đoàn tàu: Hướng dẫn hs cách đổi đơn vị Đổi đơn vị các đại lượng đã cho v − vo 11,1 − 0 a = = = 0,185(m/s2) từ km/h ra m/s. trong bài toán ra đơn vị trong hệ SI t − to 60 − 0 Giải bài toán. b) Quãng đường đoàn tàu đi được: Yêu cầu giải bài toán. 1 1 s = vot + at2 = .0,185.602 = 333(m) 2 2 c) Thời gian để tàu vận tốc 60km/h: v − v 16,7 − 11,1 ∆t = 2 1 = = 30(s) Giải bài toán, theo dõi để nhận a 0,185 Gọi một học sinh lên bảng giải xét, đánh giá bài giải của bạn. Bài 14 trang 22 bài toán. a) Gia tốc của đoàn tàu: Theo dõi, hướng dẫn. Yêu cầu những học sinh khác

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

H Ơ

Y

Đọc, tóm tắt bài toán (đổi đơn vị) Tính gia tốc. Giải thích dấu của a.

Cho hs đọc, tóm tắt bài toán. Yêu cầu tính gia tốc. Yêu cầu giải thích dấu “-“

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com v − vo 0 − 11,1 = = -0,0925(m/s2) a= t − to 60 − 0 b) Quãng đường đoàn tàu đi được: 1 s = vot + at2 2 1 = 11,1.120 + .(-0,0925).1202 = 667(m) 2 Bài 14 trang 22 a) Gia tốc của xe: v 2 − v o2 0 − 100 a= = - 2,5(m/s2) = 2s 2.20 b) Thời gian hãm phanh: v − vo 0 − 10 t= = 4(s) = a − 2,5

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn nhận xét.

U

Tính thời gian hãm phanh.

Đ

ẠO

TP .Q

Yêu cầu tính thời gian.

G

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 20/09/2016 Tiết 7

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

SỰ RƠI TỰ DO I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Trình bày, nêu ví dụ và phân tích được khái niệm về sự rơi tự do. - Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do. 2. Kỹ năng: - Đưa ra được những ý kiến nhận xét về hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm về sự rơi tự do. - Giải được một số bài tập đơn giản về sự rơi tự do. - Đưa ra được những ý kiến nhận xét về hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm về sự rơi tự do. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Những dụng cụ thí nghiệm trong bài có thể thực hiện được. Học sinh: Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Nêu sự khác nhau của chuyển động thẳng và chuyển động thẳng biến đổi đều. Nêu các đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều. Hoạt dộng 2: Tìm hiểu sự rơi trong không khí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Sự rơi trong không khí và sự rơi tự do. 1. Sự rơi của các vật trong không khí. Tiến hành các thí nghiệm 1, 2, 3, Nhận xét sơ bộ về sự rơi của + Trong không khí không phải các vật nặng 4. các vật khác nhau trong nhẹ khác nhau thì rơi nhanh chậm khác Yêu cầu hs quan sát không khí. nhau. Yêu cầu nêu dự đoán kết quả Kiểm nghiệm sự rơi của các + Yếu tố quyết định đến sự rơi nhanh chậm trước mỗi thí nghiệm và nhận xét vật trong không khí : Cùng của các vật trong không khí là lực cản không khối lượng, khác hình dạng, khí lên vật và trọng lực tác dụng lên vật. sau thí nghiệm. Kết luận về sự rơi của các vật cùng hình dạng khác khối trong không khí. lượng, …. Ghi nhận các yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi của các vật. Hoạt dộng 3: Tìm hiểu sự rơi trong chân không. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản 2. Sự rơi của các vật trong chân không (sự Mô tả thí nghiệm ống Niu-tơn Dự đoán sự rơi của các vật rơi tự do). khi không có ảnh hưởng của + Nếu loại bỏ được ảnh hưởng của không và thí nghiệm của Ga-li-lê Đặt câu hỏi. không khí. khí thì mọi vật sẽ rơi nhanh như nhau. Sự rơi Nhận xét câu trả lời. Nhận xét về cách loại bỏ ảnh của các vật trong trường hợp này gọi là sự hưởng của không khí trong thí rơi tự do. Yêu cầu trả lời C2 nghiệm của Niutơn và Galilê. + Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng Trả lời C2 của trọng lực.

BỒ

ID Ư

Hoạt dộng 4: Tìm hiểu các đặc điểm của sự rơi tự do, xây dựng các công thức của chuyển động rơi tự do. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật. Yêu cầu hs xem sgk. Nhận xét về đặc điểm của 1. Những đặc điểm của chuyển động Hướng dẫn xác định phương thẳng chuyển động rơi tự do. rơi tự do. đứng bằng dây dọi. Tìm phương án xác định phương + Phương của chuyển động rơi tự do Giới thiệu phương pháp chụp ảnh chiều của chuyển động rơi tự do. là phương thẳng đứng (phương của bằng hoạt nghiệm. Làm việc nhóm trên ảnh hoạt dây dọi). Gợi ý nhận biết chuyển động thẳng nghiệm để rút ra tính chất của + Chiều của chuyển động rơi tự do là

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com chiều từ trên xuống dưới. + Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều. Gợi ý áp dụng các công thức của Xây dựng các công thức của 2. Các công thức của chuyển động chuyển động thẳng nhanh dần đều chuyển động rơi tự do không có rơi tự do. cho vật rơi tự do. vận tốc ban đầu 1 v = g,t ; s = gt 2 ; v2 = 2gs 2 Hoạt dộng 5: Tìm hiểu độ lớn của gia tốc rơi tự do. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên 2. Gia tốc rơi tự do. Giới thiệu cách xác định độ lớn Ghi nhận cách làm thí nghiệm để + Tại một nơi trên nhất định trên Trái của gia tốc rơi tự do bằng thực sau này thực hiện trong các tyiết Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi nghiệm. thực hành. tự do với cùng một gia tốc g. Nêu các kết quả của thí nghiệm. Ghi nhận kết quả. + Ở những nơi khác nhau, gia tốc rơi tự do sẽ khác nhau: - Ở địa cực g lớn nhất: g = 9,8324m/s2. Nêu cách lấy gần đúng khi tính Ghi nhận và sử dụng cách tính - Ở xích đạo g nhỏ nhất: g = toán. gần đúng khi làm bài tập 9,7872m/s2 + Nếu không đòi hỏi độ chính xác cao, ta có thể lấy g = 9,8m/s2 hoặc g = 10m/s2. Hoạt dộng 4: Củng cố và vận dụng GV có thể đặt các câu hỏi củng cố: Cá nhân làm việc - Sự rơi tự do là gì? Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do. Nêu định luật về gia tốc rơi tự do. GV nhận xét giờ học. Hoạt động 5 Bài tập về nhà: Làm bài tập 10, 11, 12 (SGK) và các bài tập ở Tổng kết bài học SBT. - Ôn lại các kiến thức về chuyển động đều, vận tốc, gia tốc. Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập - Xem lại kiến thức về mối quan hệ giữa độ dài cung, bán kính đường tròn và góc ở tâm chắn cung. IV. RÚT KINH NGHIỆM

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn chuyển động rơi tự do. nhanh dần đều.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 09/09/2016 Tiết 7

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

SỰ RƠI TỰ DO I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do. 2. Kỹ năng: - Giải được một số bài tập đơn giản về sự rơi tự do. - Đưa ra được những ý kiến nhận xét về hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm về sự rơi tự do. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Những dụng cụ thí nghiệm trong bài có thể thực hiện được. Học sinh: Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ. - Ghi lại các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều. - Hãy cho biết sự rơi của các vật trong không khí và trong chân không giống và khác nhau ở những điểm nào? Hoạt dộng 2: Tìm hiểu các đặc điểm của sự rơi tự do, xây dựng các công thức của chuyển động rơi tự do. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật. Yêu cầu hs xem sgk. Nhận xét về đặc điểm của 1. Những đặc điểm của chuyển động Hướng dẫn xác định phương thẳng chuyển động rơi tự do. rơi tự do. đứng bằng dây dọi. Tìm phương án xác định phương + Phương của chuyển động rơi tự do Giới thiệu phương pháp chụp ảnh chiều của chuyển động rơi tự do. là phương thẳng đứng (phương của bằng hoạt nghiệm. Làm việc nhóm trên ảnh hoạt dây dọi). Gợi ý nhận biết chuyển động thẳng nghiệm để rút ra tính chất của + Chiều của chuyển động rơi tự do là nhanh dần đều. chuyển động rơi tự do. chiều từ trên xuống dưới. + Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều. Gợi ý áp dụng các công thức của Xây dựng các công thức của 2. Các công thức của chuyển động chuyển động thẳng nhanh dần đều chuyển động rơi tự do không có rơi tự do. cho vật rơi tự do. vận tốc ban đầu 1 v = g,t ; h = gt 2 ; v2 = 2gh 2 Hoạt dộng 3: Tìm hiểu độ lớn của gia tốc rơi tự do. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản 2. Gia tốc rơi tự do. Giới thiệu cách xác định độ lớn Ghi nhận cách làm thí nghiệm để + Tại một nơi trên nhất định trên Trái của gia tốc rơi tự do bằng thực sau này thực hiện trong các tyiết Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g. nghiệm. thực hành. Nêu các kết quả của thí nghiệm. Ghi nhận kết quả. + Ở những nơi khác nhau, gia tốc rơi tự do sẽ khác nhau: - Ở địa cực g lớn nhất: g = 9,8324m/s2. Nêu cách lấy gần đúng khi tính Ghi nhận và sử dụng cách tính - Ở xích đạo g nhỏ nhất: g = toán. gần đúng khi làm bài tập 9,7872m/s2 + Nếu không đòi hỏi độ chính xác cao, ta có thể lấy g = 9,8m/s2 hoặc g = 10m/s2. Hoạt dộng 4: Củng cố và vận dụng GV có thể đặt các câu hỏi củng cố: Cá nhân làm việc với phiếu học tập - Sự rơi tự do là gì? Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do. Nêu định luật về gia tốc rơi tự do.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com O. Hoàn thành yêu cầu ở phiếu học tập. Còn thời gian thì GV có thể chữa nhanh bài làm của học HS. GV nhận xét giờ học. Hoạt động 5 Bài tập về nhà: Làm bài tập 10, 11, 12 (SGK) và các bài tập ở Tổng kết bài học SBT. Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập - Ôn lại các kiến thức về chuyển động đều, vận tốc, gia tốc. - Xem lại kiến thức về mối quan hệ giữa độ dài cung, bán kính đường tròn và góc ở tâm chắn cung. PHIẾU HỌC TẬP Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do? A. Chuyển động có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. B. Gia tốc của chuyển động có giá trị không đổi. C. Hiệu hai quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi. D. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian. Câu 2: Ném một hòn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng. Xét một cách gần đúng, giai đoạn nào sau đây có thể coi như chuyển động rơi tự do? A. Lúc bắt đầu ném. B. Lúc đang lên cao D. Từ lúc tung lên cho đến lúc rơi xuống và chạm đất. C. Lúc đang rơi xuống Câu 3: Một vật được thả rơi tự do, trong giây cuối cùng vật đi được quãng đường dài 63,7 m. Giả sử gia tốc rơi tự do của vật là 9,8 m/s 2 . Tính: a) Thời gian bắt đầu rơi cho đến khi chạm đất. b) Quãng đường vật đã đi được ĐÁP ÁN Câu 1. B Câu 2. C Câu 3. a) Tính thời gian rơi 1 Đoạn đường vật đi được trong thời gian t giây (cho đến khi chạm đất) là: s = gt 2 2 1 Đoạn đường vật đi được trong thời gian (t-1) giây (trước khi chạm đất) là: s' = g(t - 1)2 2 Đoạn đường vật đi được trong giây cuối cùng là ∆s = 63,7m .Ta có: 1 1 1 ∆s = s - s' = gt 2 - g(t - 1)2 = g(2t - 1) 2 2 2 ∆s 1 63,7 1 + = + = 7 (s) Suy ra thời gian cần tìm là: t = g 2 9,8 2 1 1 b) Tính quãng đường vật đi được: s = gt 2 = 9,8.(7) 2 = 240m 2 2 IV. RÚT KINH NGHIỆM

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 24/09/2016 Tiết 8

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều. - Viết được công thức tính độ lớn của tốc độ dài và trình bày đúng được hướng của véc tơ vận tốc của chuyển động tròn đều. - Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều. - Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn vị đo của chu kì và tần số. - Viết được công thức liên hệ giữa được tốc độ dài và tốc độ góc. - Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được công thức của gia tốc hướng tâm 2. Kỹ năng - Chứng minh được các công thức (5.4), (5.5), (5.6) và (5.7) SGK cũng như sự hướng tâm của véc tơ gia tốc. - Giải được các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều. - Nêu được một số vd thực tế về chuyển động tròn đều. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Một vài thí nghiệm đơn giản để minh hoạ chuyển động tròn đều. - Hình vẽ 5.5 trên giấy khổ lớn dùng cho HS trình bày cách chứng minh của mình trên bảng. Học sinh: Ôn lại các khái niệm vận tốc, gia tốc ở bài 3. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ học sinh - Trình bày các đặc điểm của sự roi tự do? - Trong trường hợp nào các vật rơi tự do với cùng một gia tốc g. - Viết các công thức tính vận tốc và quãng đường đi được của sự rơi tự do? Hoạt động 3: Tìm hiểu chuyển động tròn, chuyển động tròn đều. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Định nghĩa. Tiến hành một số thí Phát biểu định nghĩa 1. Chuyển động tròn. nghiệm minh hoạ chuyển chuyển động tròn, chuyển Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một động tròn. động tròn đều. đường tròn. 2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn. Yêu cầu hs nhắc lại k/n Nhắc lại định nghĩa. Tốc độ trung bình của chuyển động tròn là đại lượng vận tốc trung bình đã học. đo bằng thương số giữa độ dài câung tròn mà vật đi Cho hs định nghĩa tốc độ Định nghĩa tốc độ trung được và thời gian đi hết câung tròn đó. trung bình trong chuyển bình của chuyển động ∆s v tb = động tròn. tròn. ∆t 3. Chuyển động tròn đều. Giới thiệu chuyển động Ghi nhận khái niệm. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn đều. tròn và có tốc độ trung bình trên mọi câung tròn là Yêu cầu trả lời C1 Trả lời C1. như nhau. Hoạt động 4: Tìm hiểu các đại lượng của chuyển động tròn đều. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Vẽ hình 5.3 II. Tốc độ dài và tốc độ góc. Mô tả chuyển động của 1. Tốc độ dài. chất điểm trên câung MM’ Xác định độ lớn vận tốc ∆s v= trong thời gian ∆t rất ngắn. của chuyển động tròn đều ∆t Nêu đặc điểm của độ lớn tại điểm M trên quỹ đạo. Trong chuyển động tròn đều tốc độ dài của vật có độ vận tốc dài trong CĐTĐ. lớn không đổi. Vẽ hình 5,3 Yêu cầu trả lời C2. 2. Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hướng dẫn sử dụng công Trả lời C2. thức véc tơ vận tốc tức thời.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com →

∆s v = ∆t Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo. Trong chuyển động tròn đều véc tơ vận tốc có phương luôn luôn thay đổi. 3. Tần số góc, chu kì, tần số. a) Tốc độ góc. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng đo bằng góc mà bán kính quay quét được trong một đơn vị thời gian. ∆α ω= ∆t Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là một đại lượng không đổi. Đơn vị tốc độ góc là rad/s. b) Chu kì: Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng. 2π Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì: T =

N

Y

U

TP .Q

ẠO

Đ

G

Vẽ hình 5.4 Ghi nhận khái niệm. Nêu và phân tích đại lượng Trả lời C3. tốc độ góc. Yêu cầu trả lời C3. Nêu đặc điểm tốc độ góc Yêu cầu nhận xét tốc độ của chuyển động tròn đều. góc của chuyển động tròn đều. Nêu đơn vị tốc độ góc. Ghi nhận đơn vị tốc độ góc.

H Ơ

N

→

Định nghĩa chu kì.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ghi nhận định nghĩa chu kì. Yêu cầu trả lời C4. Trả lời C4. Yêu cầu nêu đơn vị chu kì. Nêu đơn vị chu kì ω Định nghĩa tần số. Ghi nhận định nghĩa tần Đơn vị chu kì là giây (s). Yêu cầu trả lời C5. s ố. c) Tần số: Tần số f của chuyển động tròn đều là số Yêu cầu nêu đơn vị tần số. Trả lời C5. vòng mà vật đi được trong 1 giây. Yêu cầu nêu mối liên hệ Nêu đơn vị tần số. 1 giữa chu kì và tần số. Nêu mối liên hệ giữa T Liên hệ giữa chu kì và tần số: f = T và f. Đơn vị tần số là (vòng/s) hoặc (Hz). Yêu cầu trả lời C6. Trả lời C6. d) Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc: v = rω Hoạt động 5: Tìm hiểu gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Gia tốc hướng tâm. GV nêu các kết luận về HS ghi nhận các đặc 1. Hướng của véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn hướng của vec tơ gia tốc điểm của vec tơ gia tốc đều: Trong chuyển động tròn đều, tuy vận tốc có độ lớn trong chuyển động tròn trong chuyển động tròn không đổi, nhưng có hướng luôn thay đổi, nên chuyển đều, lấy ví dụ minh họa, đều. động này có gia tốc. Gia tốc trong chuyển động tròn đều yêu cầu HS ghi nhớ. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng Yêu cầu HS hoàn thành Trả lời C7. tâm. C7 v2 2. Độ lớn của gia tốc hướng tâm: aht = r Hoạt dộng 6: Vận dụng, củng cố. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gợi ý: Độ lớn của vận tốc dài của một điểm trên vành Làm các bài tập: 8, 10, 12 sgk. bánh xe bằng độ lớn vận tốc chuyển động tròn đều của xe. Hoạt dộng 7: Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chẩn bị bài sau. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 30/09/2016 Tiết 10 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Trả lời được các câu hỏi thế nào là tính tương đối của chuyển động. - Trong những trường hợp cụ thể, chỉ ra được đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu là hệ quy chiếu chuyển động. - Viết được đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển động cùng phương. 2. Kỹ năng: - Giải được một số bài toán cộng vận tốc cùng phương - Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tính tương đối của chuyển động. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Đọc lại SGK vật lí 8 xem HS đã được học những gì về tính tương đối của chuyển đông. - Tiên liệu thời gian dành cho mỗi nội dung và dự kiến các hoạt động tương ứng của HS. Học sinh: Ôn lại những kiến thức đã được học về tính tương đối của chuyển động. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ học sinh - Chuyển động tròn đều là gì? Nêu những đặc điểm của vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều? - Tốc độ góc là gì? Viết công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều? - Chu kì và tần số của chuyển động tròn đều là gì? Viết công thức xác định chu kì và tần số? - Viết công thức tính gia tốc trong chuyển động tròn đều? Hoạt động 3: Tìm hiểu tính tương đối của chuyển động. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Tính tương đối của chuyển động. Nêu và phân tích về tính tương đối Quan sát hình 6.1 và trả lời 1. Tính tương đối của quỹ đạo. của quỹ đạo. Hình dạng quỹ đạo của chuyển động C1 Lấy thêm ví dụ minh hoạ. trong các hệ qui chiếu khác nhau thì khác nhau – quỹ đạo có tính tương đối Mô tả một vài ví dụ về tính tương 2. Tính tương đối của vận tốc. đối của vận tốc. Vận tốc của vật chuyển động đối với các Nêu và phân tích về tính tương đối Lấy ví dụ về tính tương đối hệ qui chiếu khác nhau thì khác nhau. của vận tốc. của vận tốc. Vận tốc có tính tương đối Hoạt động 4: Phân biệt hệ qui chiếu đứng yên và hệ qui chiếu chuyển động. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Công thức cộng vận tốc. 1. Hệ qui chiếu đứng yên và hệ qui Yêu cầu nhắc lại khái niệm hệ qui chiếu chuyển động. chiếu. Nhắc lại khái niệm hệ qui Hệ qui chiếu gắn với vật đứng yên gọi Phân tích chuyển động của hai hệ chiếu. là hệ qui chiếu đứng yên. qui chiếu đối với mặt đất. Quan sát hình 6.2 và rút ra Hệ qui chiếu gắn với vật vật chuyển nhận xét về hai hệ qui chiếu có động gọi là hệ qui chiếu chuyển động. trong hình. Hoạt động 5: Xây dựng công thức cộng vận tốc. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản 2. Công thức cộng vận tốc. Giới thiệu công thức cộng vận tốc. Ghi nhận công thức. Nếu một vật (1) chuyển động với vận →

tốc v 1, 2 trong hệ qui chiếu thứ nhất (2), Trường hợp các vận tốc cùng phương, cùng chiều: Áp dụng công thức trong hệ qui chiếu thứ nhất lại chuyển động với → v1,3 = v1,2 + v2,3 những trường hợp cụ thể. vận tốc v 2,3 trong hệ qui chiếu thứ hai Trường hợp các vận tốc cùng (3) thì trong hệ qui chiếu thứ hai vật www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn phương, ngược chiều: |v1,3| = |v1,2 – v2,3|

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com →

chuyển động với vận tốc v 1,3 được tính →

→

→

theo công thức: v 1,3 = v 1, 2 + v 2,3

Hoạt động 6: Củng cố và giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Cho hs trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trang 37 Cho câu hỏi, bài tập và những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Hoạt động của học sinh Trả lời các câu hỏi. Ghi những yêu cầu của thầy cô.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 05/10/2016 Tiết 11

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nắm được chuyển động rơi tự do, chuyển động tròn đều, tính tương đối của quỹ đạo, tính tương đối của vận tốc. - Nắm được các công thức của sự rơi tự do, chuyển động tròn đều và công thức cộng vận tốc. 2. Kỹ năng: - Vận dụng tính tương đối của quỹ đạo, của vận tốc để giải thích một số hiện tượng. - Sử dụng được các công thức của sự rơi tự do, chuyển động tròn đều và công thức cộng vận tốc các bài toán có liên quan. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập phần tính tương đối của chuyển động. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà. - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa hiểu. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Tóm tắt kiến thức: 1 + Các công thức của chuyển động rơi tự do: v = g,t ; h = gt2; v2 = 2gh 2 2π 2π .r v2 + Các công thức của chuyển động tròn đều: ω = = 2πf; v = = 2πfr = ωr; aht = T T r →

→

B

→

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

+ Công thức cộng vận tốc: v 1,3 = v 1, 2 + v 2,3 Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Hoạt động 3 (25 phút): Giải các bài tập: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Gọi h là độ cao từ đó vật rơi xuống, t là thời gian rơi. Yêu cầu xác định h theo t. Yêu cầu xác định quảng đường rơi trong (t – 1) giây. Yêu cầu lập phương trình để tính t sau đó tính h. Yêu cầu tính vận tốc góc và vận tốc dài của kim phút.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Nội dung cơ bản Câu 7 trang 27: D Câu 8 trang 27: D Câu 9 trang 27: B Câu 4 trang 37: D Câu 5 trang 38: C Câu 6 trang 38: B Câu 8 trang 34: C Câu 9 trang 34: C Câu 10 trang 34: B

Nội dung cơ bản Bài 12 trang 27 Viết công thức tính h theo t. Quãng đường rơi trong giây cuối: Viết công thức tính quảng 1 1 ∆h = gt2 – g(t – 1)2 đường rơi trước giây câuối. 2 2 2 Lập phương trình để tính t từ Hay: 15 = 5t – 5(t – 1)2 đó tính ra h. Giải ra ta có: t = 2s. Độ cao từ đó vật rơi xuống: 1 1 h = gt2 = .10.22 = 20(m) 2 2 Bài 13 trang 34 Tính vận tốc góc và vận tốc dài Kim phút: của kim phút. 2π 2.3,14 ωp = = = 0,00174 (rad/s) Tp 60 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Yêu cầu tính vận tốc góc và vận tốc Ttính vận tốc góc và vận tốc vp = ωrp = 0,00174.0,1 = 0,000174 dài của kim giờ. dài của kim giờ. (m/s) Kim giờ: 2π 2.3,14 ωh = = = 0,000145 Th 3600 Yêu cầu xác định vật, hệ qui chiếu (rad/s) 1 và hệ qui chiếu 2. Tính vận tốc của ôtô B so với vh = ωrh = 0,000145.0,08 = 0,0000116 Yêu cầu chọn chiều dương và xác ôtô A. (m/s) định trị đại số vận tốc của vật so với hệ qui chiếu 1 và hệ qui chiếu 1 so Tính vận tốc của ôtô A so với Bài 7 trang 38 Chọn chiều dương là chiều chuyển với hệ qui chiếu 2. ôtô B. động của ôtô B ta có: Tính vận tốc của vật so với hệ qui Vận tốc của ô tô B so với ô tô A: chiếu 2. vB,A = vB,Đ – vĐA = 60 – 40 = 20 (km/h) Vận tốc của ôtô A so với ôtô B: vA,B = vA,Đ – vĐ,B = 40 – 60 = - 20 (km/h) IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 07/10/2016 Tiết 12 SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa về phép đo các đại lượng vật lí. Phân biệt phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp. 2. Kỹ năng: Nắm được các khái niệm cơ bản về sai số của phép đo các đại lượng vật lí và cách xác định sai số của phép đo: - Phát biểu được thế nào là sai số của phép đo các đại lượng vật lí. - Nắm được hai loại sai số: sai số ngẫu nhiên, sai số hệ thống (chỉ xétsai số dụng cụ). - Cách xác định sai số dụng cụ, sai số ngẫu nhiên. - Tính sai số của phép đo trực tiếp. - Tính sai số phép đo gián tiếp. - Biết cách viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Một số dụng cụ đo như thước, nhiệt kế. h sai số để HS vận dụng. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ học sinh - Trình bày tính tương đối của vận tốc và quỹ đạo? - Viết công thức cộng vận tốc? Hoạt động 3: Tìm hiểu các đại lượng của phép đo Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Phép đo các đại lượng vật lí – Hệ đơn vị SI. Yêu cầu hs trình bày các khái Tìm hiểu và ghi nhớ các khái 1. Phép đo các đại lượng vật lí. niệm. Phép đo một đại lượng vật lí là phép so sánh niệm: Phép đo, dụng cụ đo. nó với đại lượng cùng loại được qui ước làm Hướng dẫn phép đo trực tiếp và Lấy ví dụ về phép đo trực tiếp, đơn vị. gián tiếp. gián tiếp, so sánh. + Công cụ để so sánh gọi là dụng cụ đo. + Đo trực tiếp: So sánh trực tiếp qua dụng cụ. + Đo gián tiếp: Đo một số đại lượng trực Giới thiệu hệ đơn vị SI. Ghi nhận hệ đơn vị SI và và tiếp rồi suy ra đại lượng cần đo thông qua Giới thiệu các đơn vị cơ bản các đơn vị cơ bản trong hệ SI. công thức. trong hệ SI. 2. Đơn vị đo. Yêu cầu hs trả lời một số đơn vị Nêu đơn vị của vận tốc, gia Hệ đơn vị đo thông dụng hiện nay là hệ SI. dẫn suất trong hệ SI. tốc, diện tích, thể tích trong hệ Hệ SI qui định 7 đơn vị cơ bản: Độ dài: mét SI. (m); thời gian: giây (s); khối lượng: kilôgam (kg); nhiệt độ: kenviên (K); cưòng độ dòng điện: ampe (A); cường độ sáng: canđêla (Cd); lượng chất: mol (mol). Hoạt động 4: Tìm hiểu và xác định sai số của phép đo Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Sai số của phép đo. 1. Sai số hệ thống. Yêu cầu trả lời C1. Quan sát hình 7.1 và 7.2 và trả Là sự sai lệch do phần lẻ không đọc được Giới thiệu sai số dụng cụ và sai lời C1. chính xác trên dụng cụ (gọi là sai số dụng cụ số hệ thống. ∆A’) hoặc điểm 0 ban đầu bị lệch. Sai số dụng cụ ∆A’ thường lấy bằng nữa Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com hoặc một độ chia trên dụng cụ. 2. Sai số ngẫu nhiên. Giới thiệu về sai số ngẫu nhiên. Phân biệt sai số dụng cụ và sai Là sự sai lệch do hạn chế về khả năng giác quan của con người do chịu tác động của các số ngẫu nhiên. yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài. Giới thiệu cách tính giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của 3. Giá trị trung bình. A 1 + A 2 + ... + A n một phép đo một đại lượng. Xác định giá trị trung bình của A = n đại lượng A trong n lần đo 4. Cách xác định sai số của phép đo. Giới thiệu sai số tuyệt đối và Sai s ố tuy ệ t đố i c ủ a m ỗ i lần đo: Tính sai số tuyệt đói của mỗi sai số ngẫu nhiên. ∆A1 = A − A1 ; ∆A1 = A − A2 ; …. lần đo.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo: ∆A + ∆A2 + ... + ∆An ∆A = 1 n Giới thiệu cách tính sai số tuyệt Sai s ố tuy ệ t đố i c ủ a phép đo là tổng sai số đối của phép đo. Tính sai số tuyệt đối của phép tuyệt đối trung bình và sai số dụng cụ: đo. ∆A = ∆A + ∆A' 5. Cách viết kết quả đo. Giới thiệu cách viết kết quả đo. Viết kết quả đo một đại lượng. A = A ± ∆A Giới thiệu sai số tỉ đối. 6. Sai số tỉ đối. Tính sai số tỉ đối của phép đo ∆A δA = .100% A Giới thiệu qui tắc tính sai số 7. Cách xác định sai số của phép đo gián của tổng và tích. tiếp. Đưa ra bài toán xác định sai số Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu thì của phép đo gián tiếp một đại Xác định sai số của phép đo bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số lượng. gián tiếp. hạng. Sai số tỉ đối của một tích hay thương thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số. Nếu trong công thức vật lí xác định các đại lượng đo gián tiếp có chứa các hằng số thì hằng số phải lấy đến phần thập phân lẻ nhỏ 1 hơn tổng các sai số có mặt trong cùng 10 công thức tính. Nếu công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp và các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác tương đối cao thì có thể bỏ qua sai số dụng cụ. Hoạt dộng 3 (5 phút ): Củng cố và Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hs trả lời các câu hỏi 1 trang 44 Trả lời câu hỏi. Cho câu hỏi, bài tập và những chuẩn bị cho bài sau. Ghi những yêu cầu của thầy cô. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Tính sai số ngẫu nhiên của của phép đo.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 13/10/2016 Tiết 13, 14 Thực hành: KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO. XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nắm được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện. - Vẽ được đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t và quãng đường đi s theo t2. Từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều. 2. Kỹ năng - Rèn luyện kĩ năng thực hành: thao tác khéo léo để đo được chính xác quãng đường s và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đường s khác nhau. - Tính g và sai số của phép đo g. II. CHUẨN BỊ Cho mỗi nhóm HS: - Đồng hồ đo thời gian hiện số. - Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp cho nam châm điện và bộ đếm thời gian. - Nam châm điện N - Cổng quang điện E. - Trụ hoặc viên bài (bằng thép) làm vật rơi tự do. - Quả dọi. - Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng. - Hộp đựng cát khô. - Giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị - Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC (Tiết 1) Hoạt động 1 (10 phút): Hoàn chỉnh cơ sở lí thuyết của bài thực hành. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gợi ý Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng Xác định quan hệ giữ quãng đường đi được và nhanh dần đều có vận tốc ban đầu bằng 0 và có gia tốc g. khoảng thời gian của chuyển động rơi tự do. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu bộ dụng cụ. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giới thiệu các dụng cụ. Tìm hiểu bộ dụng cụ. Giới thiệu các chế độ làm việc của đồng hồ hiện số. Tìm hiểu chế độ làm việc của đồng hồ hiện số sử dụng trong bài thực hành. Hoạt động 3 (20 phút): Xác định phương án thí nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mỗi nhóm học sinh trình bày phương án thí nghiệm Hoàn chỉnh phương án thí nghiệm chung. của nhóm mình. Các nhóm khác bổ sung. (Tiết 2) Hoạt động 1 (20 phút): Tiến hành thí nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đo thời gian rơi tương ứng với các quãng đường Giúp đở các nhóm. khác nhau. Ghi kết quả thí nghiệm vào bảng 8.1 Hoạt động 2 (20 phút): Xữ lí kết quả. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoàn thành bảng 8.1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn: Đồ thị là đường thẳng thì hai đại lượng là tỉ Vẽ đồ thị s theo t2 và v theo t lệ thuận. Nhận xét dạng đồ thị thu được và xác định gia tốc Có thể xác định: g = 2tanα với α là góc nghiêng của đồ rơi tự do. Tính sai số của phép đo và ghi kết quả. thị. Hoàn thành báo cáo thực hành. Hoạt dộng 3 (5 phút ): Củng cố và Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hs trả lời các câu hỏi 1, 3 trang 50 Trả lời các câu hỏi. Cho câu hỏi, bài tập và những chuẩn bị cho bài sau. Ghi những yêu cầu của thầy cô. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 05/10/2016 Tự chọn 7

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2gh *

B. v = 2gh

C. v =

gh 2

B. v =

ẠO

A. v =

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

ÔN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Củng có và khắc sâu các kiến thức đã học: về chuyển động rơi tự do, chuyển động tròn đều và công thức cộng vận tốc 2. Kỹ năng:Vận dụng các định luật để giải các bài tập và giải các hiện tượng đơn giản trong thực tế 3. Thái độ: qua bài học giáo dục Hs về lòng yêu khoa học, tích cực tự giác chủ đông trong học tập II. CHUẨN BỊ 1. Đồ dung dạy học: + Giáo viên: 1 số hiện tượng để HS giải thích, bài tập trắc nghiệm in giấy trong, máy ovehear 1. Một vật tơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do theo độ cao h là :

gh

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

2. Moät hoøn soûi nhoû ñöôïc neùm thaúng ñöùng xuoáng döôùi vôùi vaän toác ñaàu baèng 9,8 m/s töø ñoä cao 39,2 m. Laáy g = 9,8 m/s2 . Boû qua löïc caûn cuûa khoâng khí. Hoûi sau bao laâu hoøn soûi rôi xuoáng ñaát? A. t = 1 s. B. t = 2 s. C. t = 3 s. D. t = 4 s. 3. Cuõng baøi toaùn treân, hoûi vaän toác cuûa vaät khi chaïm ñaát laø bao nhieâu ? A. v = 9,8 m/s. B. v = 19,6 m/s. C. v = 29,4 m/s. D. v = 38,2m/s. 4. Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1 s. Nếu thả hòn đá từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu? A. 4 s; B. 2 s; C. s; D. Một đáp án khác. 5. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai : A. Gia tốc trong chuyển động tròn đều gọi là gia tốc hướng tâm B. Vận tốc của vật chuyển động tròn đều có độ lớn không đổi C. Trong chuyển động tròn đều vận tốc có độ lớn không dổi D. Trong chuyển động tròn đều gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính.* 6. Xét một chất điểm trên mặt đất cùng với Trái đất quanh trục cực. Điều nào sau đây là đúng? A. Tốc độ dài của chất điểm tại mọi vị trí như nhau B. Tốc độ dài của các điểm trên vòng tròn xích đạo là lớn nhất C. Tốc độ dài của các điểm trên vòng tròn xích đạo là nhỏ nhất* D. Chu kỳ quay của các điểm trên vòng tròn xích đạo là lớn nhất. 7. Chuyển động tròn đều có :

Í-

H

A. Véc tơ gia tốc a có độ lớn không đổi, hướng thay đổi* B. Vận tốc phụ thuộc thời gian và có hướng không thay đổi

TO

ÁN

-L

C. Véc tơ gia tốc a có độ lớn không đổi, hướng của véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc trùng nhau. D. Véc tơ gia tốc là véctơ hằng. 8. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về gia tốc của vật trong chuyển động tròn đều? A. Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

ID Ư

Ỡ N

G

B. Gia tốc luôn nằm dọc theo phương bán kính và có độ lớn : aht = * C. Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào vận tốc của chuyển động D. Véc tơ gia tốc của chuyển động tròn đều là véc tơ hằng. 9. Gia tốc huớng tâm được xác định bằng biểu thức

BỒ

A. a ht =

ω2 = v 2r r

B. a ht =

v = ωr r

C. a ht =

v2 v2 = ω 2 r * D. a ht = = ωr r 2r

10. Một canô chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 7km/h đối với nước. Vận tốc của nước chảy đối với 1,5km/h. Vận tốc của canô đối với bờ là : A. 8,5 km/h* B. 5,5 km/h C. -5,5 km/h D. 7,0 km/h 11. Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 30cm, với tốc độ dài không đổi bằng 6m/s là : A. 1,2 m/s2* B. 120 m/s2 C. 0,2 m/s2 D. 20 m/s2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

12. Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn với tốc độ góc không đổi bằng 6,28 rad/s. Tần số và chu kỳ quay của nó có thể nhận các giá trị nào sau đây : A. f = (6,25)2 s-1; T = 6,25s. B. f = 1s-1; T = 1s C. f = 1s-1 ; T = 20s. D. f = 1s-1; T = 1s 13. Khi sử dụng công thức cộng vận tốc: v13 = v12 + v23 , kết luận nào sau đây là đúng?

2

C. Khi v12 và v 23 vuông góc nhau thì v13 =

B. Khi v12 và v 23 ngược hướng thì v13 = v12 − v 23

2

v12 + v 23 . D. Các kết luận A, B, và C đều đúng.*

H Ơ

N

A. Khi v12 và v 23 cùng hướng thì v13 = v12 + v23 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

+ Học sinh: ôn kiến thức: C/đ roi tự do, chuyển động tròn đều và công thức cộng vận tốc 2. Phương pháp: phân tích, tổng hợp kết hợp học tập theo nhóm III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Kiểm tra bài cũ: Viết công thức cộng vận tốc, nêu ý nghĩa các đại lượng trong công thức Kiến thức cơ bản Hoạt động của GV-HS Hoạt động 1 giải các bài tập trắc nghiệm Bài tập SGK * Mục tiêu:củng cố kiến thức về rơi tự do, chuyển động tròn đều và tính 7/27. D; 8/27. D; tương đối của chuyển động 8/34. C; 9/34. C; 10/34. B; * Tổ chức thực hiện: 4/37. D; 5/37. C; 6/37. B + Tìm hiểu thông tin: Dùng đèn chiếu các bài tập TNKQ lên bảng - Yêu cầu HS trả lời + Xử lí thông tin: Đọc đề, Phân tích đề - Làm việc cá nhân nêu phương án đúng + Kết quả xử lí thông tin: + Kết luận: Nhận xét và đánh giá Hoạt động 2: Giải các bài tập tự luận Bài 7/ 37SGK + Cho: t1+ t2 = 4s; vkk = 330m/s; Bài 11/27 sgk g = 9,8 m/s2 * Mục tiêu: vận dụng công thức rơi tự do giải các bài tập đơn giản + Tìm: s =? * Tổ chức thực hiện: + Tìm hiểu thông tin: Yêu cầu HS đọc đề bài 11/27 sgk Giải: Quảng đường roi của hòn sỏi: + Xử lí thông tin: - Hướng dẫn HS phân tích đề bài tìm hiểu mối quan hệ giữa các đại lượng đã S = gt12 = 4,9 t12 cho và đại lượng cần tìm Quảng đường đi của âm: S = vt2 * HS thảo luận nhóm 2 HS: đọc đề bài 11/27 sgk tìm hiểu yêu cầu đề bài, => 4,9 t12= 330t2 phân tích đề bài tìm hiểu mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho và đại lượng cần tìm + Kết quả xử lí thông tin: HS thông báo kết quả xử lí thông tin: => t2 = - Đọc và tóm tắt đề: Cho: t1+ t2 = 4s; vkk = 330m/s; g = 9,8 m/s2 Tìm: s =? Mà t1 + t2 = 4 nên t1 + =4 - Trình bày các đại lượng đã cho, đại lượng cần tìm trong bài. 4,9 t12 + 330 t1 – 4.330 =0 - Nêu phương án giải: Giải ra t1=3,78s thay vào Viết công thức đường đi của sự rơi tự do, đường đi của âm S = 4,9 t12 =4,9.3,782 = 70,4m Lập phương trình bậc 2 theo t1 rồi giải t1, thay t1 vào phương trình S - Trình bày tóm tắt bài giải: cột bên + Kết luận: nhận xét bài giải của HS. Bài 11/34 Sgk * Mục tiêu: vận dụng công thức cđ tròn đều giải các bài tập đơn giản Bài 11/34 Sgk + Tìm hiểu thông tin: Yêu cầu HS đọc đề bài 14/45 sgk + Xử lí thông tin: Hướng dẫn HS phân tích đề bài tìm hiểu mối quan hệ giữa - Cho: f = 400 vòng/phút = 40/6 v/s R =0.8m; các đại lượng đã cho và đại lượng cần tìm Tìm: v = ?; ω = ? * HS thảo luận nhóm 2 HS: đọc đề bài 7/133 sgk tìm hiểu yêu cầu đề Giải : bài,phân tích đề bài tìm hiểu mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho và đại Tốc độ góc của cánh quạt : lượng cần tìm ω = 2πf = 2.3,14. 40/6 = 41,87 rad/s + Kết quả xử lí thông tin: HS thông báo kết quả xử lí thông tin Tốc độ dài của cánh quạt: - Đọc và tóm tắt đề:- Cho: f = 400 vòng/phút; R =0.8m; v = ωR = 41,87.0.8 = 3,33m/s - Tìm: v = ?; ω = ? - Trình bày các đại lượng đã cho, đại lượng cần tìm trong bài. - Nêu phương án giải: Vận dụng công thức tần số tính tốc độ góc Áp dụng công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc tính v

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

- Trình bày tóm tắt bài giải: cột bên + Kết luận: nhận xét bài giải của HS Bài 7/38 Sgk * Mục tiêu: vận dụng công thức cộng vận tốc giải các bài tập đơn giản + Tìm hiểu thông tin: Yêu cầu HS đọc đề bài 7/38 Sgk Bài 7/38 Sgk + Xử lí thông tin: Hướng dẫn HS phân tích đề bài tìm hiểu mối quan hệ giữa + Cho: v = 40 km/h; v = 60 km/h 13 23 các đại lượng đã cho và đại lượng cần tìm + Tìm v12 = ? * HS thảo luận nhóm 2 HS: đọc đề bài 7/38 Sgk tìm hiểu yêu cầu đề Giải : bài,phân tích đề bài tìm hiểu mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho và đại Áp dụng công thức cộng vận tốc : v = 13 lượng cần tìm v12 + v23 => v12 = v13 - v23 + Kết quả xử lí thông tin: HS thông báo kết quả xử lí thông tin Mà v13 ↑↑ v23 nên v12 = v13 - v23 - Đọc và tóm tắt đề: Cho: v13 = 40 km/h; v23 = 60 km/h <=> v12 = 40 – 60 = -20 km/h Tìm v12 = ? - Trình bày các đại lượng đã cho, đại lượng cần tìm trong bài. - Nêu phương án giải: Gọi tên vận tốc của các vật Viết công thức cộng vận tốc Xét phương chiều của các vận tốc rồi giải + Kết luận: nhận xét bài giải của HS Củng cố: hệ thống kiến thức cơ bản của bài học. Nhắn mạnh những lỗi HS hay mắc phải, đề nghị HS lưu ý và khắc phục khi làm bài tập. Dặn dò, ra bài về nhà: Yêu cầu HS về nhà ôn tập chuẩn bị kiến thức để tiết sau tiến hành kiểm tra 1 tiết IV. RÚT KINH NGHIỆM

ID Ư

Ỡ N

Trường THPT Liên Chiểu Ngày soạn: 20//10/2016 Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Tiết: 15

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

BỒ

I. MỤC TIÊU - Củng cố khắc sâu kiến thức đã học ở chương I. - Rèn luyện tính trung thực, cần cù, cẩn thận, chính xác khoa học, phát huy khả năng làm việc độc lập ở HS. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Bài kiểm tra theo mẫu Học sinh: Kiến thức của toàn chương I.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn III. THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN DẠY HỌC Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Ổn định lớp

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Trợ giúp của giáo viên Giáo viên kiểm tra sĩ số HS và nêu yêu cầu về kỉ luật đố với HS GV phát bài kiểm tra tới từng HS. Quản lí HS làm bài, đảm bảo tính công bằng, trung thực trong làm bài thi. GV thu bài và nhận xét về kỉ luật giờ học. Bài tập về nhà: Ôn lại khái niệm về lực, hai lực cân bằng, các công thức lượng giác đã học.

H Ơ

N

Hoạt động 2 Làm bài kiểm tra

TP .Q

U

Y

N

Hoạt động 3. Tổng kết giờ học

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

IV. RÚT KINH NGHIỆM

BỒ

IV. PHẦN PHỤ LỤC BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ Đề kiểm tra: 45 phút- Học kì: I Lớp: 10 theo chương trình CƠ BẢN Hình thức: TRẮC NGHIỆM 60% + TỰ LUẬN 40% 1.Bảng tính trọng số phần TNKQ: 15 câu. Chủ đề (chương) Tổng số tiết Lí thuyết Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


15

Tổng

15

10

VD

LT

VD

7

8

47

53

1

2

ẠO

Đ

1. Chuyển động cơ (1 tiết) = 6.67%

1,5

1

2,5

Cấp độ cao (Cấp độ 4)

G

- Biết cách xác định được toạ độ ứng với vị trí của vật trong không gian (vật làm mốc và hệ trục toạ độ).

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Nêu được chuyển động cơ là gì.

TR ẦN

H

- Nêu được chất điểm là gì. - Nêu được hệ quy chiếu là gì.

- Biết cách xác định được thời điểm và thời gian ứng với các vị trí trên (mốc thời gian và đồng hồ).

10

00

B

- Nêu được mốc thời gian là gì. 1 câu TN(0,4 điểm) 1 câu TN (0.4 điểm) - Nhận biết được đặc - Viết được công thức - Biết cách viết được phương trình và tính được các đại lượng điểm về vận tốc của s v = tính vận tốc trong phương trình chuyển động chuyển động thẳng đều. t thẳng đều cho một hoặc hai vật - Nêu được vận tốc là gì , quãng đường s = vt động trong chuyển thẳng đều

- Vẽ được đồ thị toạ độ thời gian của chuyển động thẳng đều

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

2. Chuyển động thẳng đều (1 tiết) = 6.67%

- Giải thích rõ các đại lượng trong công thức, đơn vị đo - Viết được phương trình chuyển động thẳng đều x = x0 + s = x0 + vt 1 câu TN(0,4 điểm)

Ỡ N

G

1 câu TN(0,4 điểm)

ID Ư

3. Chuyển động thẳng biến đổi đều (2 tiết) =13,3%

BỒ

LT

Điểm số Cấp Cấp VD 1,2 3,4

N

LT

Số câu

10 2,8 3,2 47 53 4 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Môn Vật lí 10CB - Bài 1 tiết số 1 HKI Phạm vi kiểm tra: Chương 1 Vận dụng Thông hiểu (Cấp độ 2) Cấp độ thấp (Cấp độ 3)

Nhận biết (Cấp độ 1)

Tên chủ đề

Trọng số

TP .Q

Chương I: Động học chất điểm

Số tiết thực

H Ơ

Tổng số tiết Lí thuyết

N

Chủ đề (chương)

10 10

VD 8 8

Y

Chương I: Động học chất điểm 15 Tổng 15 2. Bảng tính trọng số phần TL: 3 bài tập.

LT 7 7

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com LT VD LT VD LT VD 47 53 7 8 2,8 3,2 47 53 7 8 2,8 3,2

U

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

- Nêu được vận tốc tức thời là gì. Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều). - Nêu được đặc điểm của vector gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

- Viết được công thức gia tốc của một chuyển động trong chuyển động thẳng biến đổi đều a =

- Biết cách lập công thức và tính được các đại lượng trong công thức tính vận tốc của chuyển động biến đổi đều. Biết cách lập công thức và tính ∆v , đơn vị gia tốc được các đại lượng trong công ∆t thức của chuyển động biến đổi Viết được công thức đều tính vận tốc trong - Vận dụng các CT chuyển động thẳng biến

- Vẽ được đồ thị vận tốc của chuyển động biến đổi đều

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com đỏi đều vt = v0 + at

s = v0t +

-Viết được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều

v 2t − v 02 = 2as.

N

1 2 at . 2

TP .Q

U

Y

N

1 câu (TN) )(0,4 điểm)

4. Sự rơi tự do (2 tiết) = 13.3%

1 câu (TN) )(0,4 điểm) 1 câu TL (2 điểm) Viết được các công Tính được vận tốc, quãng đường - Nêu được đặc điểm về thức tính vận tốc v = gt và thời gian rơi trong chuyển gia tốc rơi tự do và quãng đường đi động rơi tự do Nêu được đặc điểm cảu 1 2 s = gt của chuyển gia tốc rơi tự do

H Ơ

x = x0 + v0t +

1 2 at , 2

2

ẠO

động rơi tự do 1 câu TN (0.4 điểm)

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

5. Chuyển động tròn đều (2 tiết) = 13.3%

Đ

1 câu TN (0.4 điểm) 1 câu TL (1 điểm) - Phát biểu được định - Viết được công thức - Biết cách tính tốc độ góc, chu kì, tần số, gia tốc hướng tâm và ∆s nghĩa của chuyển động và chỉ các đại lượng trong các công thức tốc độ dài v = ∆t tròn đều. được hướng của vectơ của chuyển động tròn đều. Nêu được ví dụ thực tế về vận tốc trong chuyển chuyển động tròn đều. động tròn đều. Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc

00

∆α , chu kì ∆t 1 2π T = , tần số f = T ω

2+

3

10

độ góc ω =

ẤP

của chuyển động tròn đều.

v2 = rω2 r 2 câu TN (0.8 điểm)

- Viết được công thức - Giải được bài tập đơn giản về cộng vận tốc cùng phương (cùng cộng vận tốc chiều, ngược chiều). → → → v 13 = v 12 + v 23

BỒ

ID Ư

Ỡ N

6. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc (1 tiết)=6.67%

a ht =

2 câu TN (0.8 điểm)

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc v = ωr . - Viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm

1 câu TN(0.4 điểm)

1 câu TN (0.4 điểm)

7. Sai số của - Nêu được sai số tuyệt - Xác định được sai số - Phân biệt được sai số tuyệt đối - Tính được đối của phép đo một đại tuyệt đối và sai số tỉ đối với sai số tỉ đối

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

giá trị trung

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tổng số câu (Số điểm)

1 câu TN (0.4 điểm) 8câu TNKQ (3.2 điểm)

ẠO

7 câu TNKQ (2.8 điểm)

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

bình, sai số tuyệt đối, sai số cảu lần đo I, sai số tuyệt đối trung bình, sai số tuyệt đối của phép đo, viết kết quả Và sai số tỉ đối

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn trong các phép đo phép đo đại lượng vật lí là gì. lượng vật lí (1 tiết)=6.67%

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HỌC KỲ I VẬT LÝ 10 Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm) 1. Cấp độ 1,2 ( 8 câu) Câu 1.Trong trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm? A. Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng. B. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến Huế. C. Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay. D. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay. Câu 2. Hệ quy chiếu gồm: A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian. B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ. D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. Câu 3. Công thức tính đường đi của chuyển động thẳng đều: v A. s = B. s = v.t C. s = v.t 2 D. s = v 2 .t t Câu 4.Phương trình liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của chuyển động chậm dần đều (a ngược dấu với v0 và v) là : A. v2 – v 02 = - 2as. B. v2 + v 02 = 2as . C. v2 + v 02 = - 2as . D. v2 – v 02 = 2as. Câu 5. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật lúc chạm đất được tính theo công thức 2h A. v = 2 gh . B. v = gh C. v = D. v = 2gh g Câu 6. Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω , chu kì T và tần số f : A T = 2π/ω; ω = 2πf B.ω = 2π/T; f = 2πω. C.T = 2π/ω; f = 2πω. D.ω = 2π/f; ω = 2πT Câu 7 Phương và chiều của véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn là A. Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. B. Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. C. Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động. D. Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động Câu 8. Trong công thức cộng vận tốc v1,3 = v 1,2 + v 2,3 , độ lớn các véc tơ vận tốc thoả mãn hệ thức:

BỒ

v1,3 = v1,2 − v2,3 khi A. v1,2 và v 2,3 cùng phương, ngược chiều. B. v1,2 và v 2,3 cùng phương, cùng chiều. C. v1,2 và v 2,3 khác phương. D. v1,2 và v 2,3 phương vuông góc với nhau. 2. Cấp độ 3,4 (7 câu) Câu 9. Một chất điểm chuyển động thẳng đều. vận tốc đầu bằng 36 km/h. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 2 giờ là: A. 72 km B. 15m C. 36 km D. 10 m www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 10. Một xe máy đang chạy với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và xe máy chuyển động nhanh dần đều .Sau 10s xe đạt đến vận tốc 20m/s .Tính gia tốc và vận tốc của xe ôtô sau 20s kể từ lúc tăng ga A. B. 0,5 m/s2 ; 27 m/s C. 1,5 m/s2 ; 25 m/s D. 1,5 m/s2 ; 27 m/s 0,5 m/s2 ; 25 m/s Câu 11.Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất. Vận tốc của vật khi chạm đất là? Lấy g = 10 m/s2. A.4 m/s B. 10 2 m/s C. 400 m/s D. 20 m/s Câu 12. Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r = 10 m, với vận tốc dài 18 km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là: A.2.5 m/s2 B.15 m/s2 C. 5 m/s2 D. 3.5 m/s2 Câu 13. .Một vật chuyển động tròn đều với gia tốc góc ω= 10π. Chu kì T của vật đó bằng bao nhiêu? B 0.3s C.0.4s D.0.5s A. 0.2 s Câu 14.Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu? A. v = 8,0km/h. B. v = 5,0 km/h. C. v ≈ 6,70 km / h . D. 6,30 km / h Câu 15. Dùng một thước milimét đo 5 lần khoảng cách s giữa hai điểm A, B cho các giá trị như sau 798mm, 798,5mm, 799mm, 797,5mm, 798mm. Giá trị trung bình của phép đo là: A. 798,5mm. B. 798,2mm. C. 798,0mm. D. 798mm. Phần II. Tự luận ( 4 điểm) Bài 1: Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. a. Tính thời gian vật rơi. b. Tính vận tốc của vật khi chạm đất Bài 2: Một ô tô đang có vận tốc 10 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 20s ô tô đạt vận tốc 14 m/s. a.Tính gia tốc a của ô tô? b.Tính vận tốc v của ô tô sau 40s? c.Tính quãng đường s mà ô tô đi được sau 30s? Tự luận: Câu Nội dung Điểm Tóm tắt : 1 0,25đ h = 20 m g = 10m/s2 a. t = ? (s) b. v = ? ( m/s) 0,5đ 1 2h 2.20 = = 4 = 2 (s) a. Thời gian vật rơi : h = gt 2 ⇒ t = 2 g 10

-L

Í-

b. Vận tốc vật chạm đất : v = 2 gh = 2.10.20 = 20 ( m/s) Hay v = g.t = 10 . 2 = 20 (m/s) Tóm tắt : v0= 10 m/s t0 = 0 t = 20 s v = 14 m/s a. a = ? m/s2 b. v = ? m/s khi t = 40 s c. s = ? m khi t = 30 s

0,25đ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

2

0.75đ

Giải: v − v0 14 − 10 4 1 = ( m/s2) = = 20 20 5 t − t0 1 b. Vận tốc của ô tô sau 40 s : v = v0 + a.t = 10 + .40 = 18 m/s 5 c. Quãng đường mà ô tô đi được sau 30s:

a. Gia tốc a của ô tô : a =

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,75đ 0,75đ

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Đ

ẠO

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 0,75đ 1 1 1 s = v0 .t + a.t 2 = 10.30 + . .30 2 = 390 m 2 2 5 THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BỘ MÔN Lớp Số lượng Yếu Trung bình Khá Giỏi 43 1 (2%) 17 (40%) 9 (21%) 16 (37%) 10/1 39 7 (18%) 13 (33%) 4 (10%) 16 (38%) 10/2 41 5 (12%) 17 (41%) 7 (17%) 12 (29%) 10/3 41 6 (15%) 15 (37%) 9 (22%) 11 (27%) 10/4 39 3 (8%) 24 (62%) 4 (10%) 6 (21%) 10/5 38 6 (16%) 16 (42%) 3 (8%) 13 (34%) 10/6

00 10

Số câu cần kiểm tra 10 47,6% 11 52,4% 21 câu 100%

Điểm số 2,5 7,5 Thang 10

H

Ó

A

Tổng

C

ẤP

2+

3

III. MA TRẬN ĐỀ Cấp độ Nội dung (Chủ đề) Cấp độ 1, 2 Chương I: Động học chất điểm (Lí thuyết) Cấp độ 3, 4 Chương I: Động học chất điểm (Vận dụng)

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

NGUYỄN QUỐC TRƯỞNG

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

IV. ĐÊ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Chọn câu đúng. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là: 1 1 A. x = x 0 + v 0 t + at 2 (a và v0 trái chiều) B. s = v 0 t + at 2 (a và v0 cùng chiều) 2 2 1 2 1 C. x = x 0 + v 0 t + at (a và v0 cùng chiều) D. s = v 0 t + at 2 (a và v0 trái chiều) 2 2 Câu 2: Một ôtô đang chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính 100 m, với gia tốc hướng tâm a ht = 2,25 m/s 2 . Hỏi tốc độ dài của ôtô có giá trị nào dưới đây ? A. 54 km/h. B. 81 km/h. C. 158 km/h D. 58 km/h. Câu 3: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất h lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao 1 là bao nhiêu? h2 h h h h A. 1 = 1 B. 1 = 2 C. 1 = 4 D. 1 = 0,5 h2 h2 h2 h2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 4: Phương trình chuyển động của một chiếc xe có dạng x = 20 + 30t (km, h) . Sau khi xuất phát được 1 h xe chạy được một quãng đường dài bao nhiêu? B. 35 km C. 50 km D. 30 km A. 15 km Câu 5: Nếu lấy vật làm mốc là con thuyền đang trôi trên một dòng sông thì vật nào sau đây được coi là chuyển động ? B. Bờ sông. A. Người ngồi trên thuyền. C. Bèo trôi trên sông cùng vận tốc với thuyền. D. Con thuyền. Câu 6: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do? A. Một viên bi chì đang rơi ở trong ống chân không. B. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất. C. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi. D. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất. Câu 7: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì? ω v2 2 A. v = ωr; a ht = v r B. v = ; a ht = r r r v2 C. v = ωr; a ht = 2 D. v = ωr; a ht = v r Câu 8: Lúc 7 giờ sáng, một người đi mô tô từ tỉnh A về tỉnh B cách A 100 km với vận tốc đều 40 km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian là lúc 7 giờ thì phương trình chuyển động của mô tô là phương trình nào dưới đây? A. x = 100 + 40t (km). B. x = 100 – 40t (km). C. x = 40t (km). D. x = -40t (km). Câu 9: Trong trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm? A. Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay. B. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi TP. Hồ Chí Minh. C. Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm. D. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay. Câu 10: Chọn câu trả lời đúng. Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm: A. Thời gian chạm đất t1 > t2. B. Thời gian chạm đất t1 < t2. C. Thời gian chạm đất t1 = t2. D. Không có cơ sở để kết luận. Trong đó t1, t2 tương ứng là thời gian từ lúc rơi tới lúc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai. Bỏ qua sức cản của không khí. Câu 11: Phát biểu nào sau đây có liên quan đến tính tương đối của chuyển động. A. Một vật có thể xem là chuyển động so với vật này nhưng có thể đứng yên so với vật khác. B. Một vật chuyển động với vận tốc 5m/s. C. Một vật đứng yến so với Trái Đất. D. Một vật chuyển động thẳng đều. Câu 12: Coi chuyển động của đầu kim giây của đồng hồ là chuyển động tròn đều. Vận tốc góc của đầu kim giây là: π π π π rad / s rad / s rad / s A. ω = B. ω = rad / s C. ω = D. ω = 60 30 180 360 Câu 13: Sự rơi tự do là sự chuyển động: A. Thẳng đều. B. Thẳng chậm dần đều. C. Thẳng nhanh dần đều. D. Thẳng chậm dần đều, sau đó là thẳng nhanh dần đều. Câu 14: Câu nào sau đây là sai? Trong chuyển động nhanh dần đều thì: A. Gia tốc là đại lượng không đổi. B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm bậc nhất của thời gian. C. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian. Câu 15: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20m. Hỏi thời gian vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2. A. 2 s. B. 2s C. 2 2 s D. 4s. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 16: Công thức nào sau đây là công thức nói lên mối quan hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều? A. v + v 0 = 2as B. v 2 − v 02 = 2as

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

Đáp án

B

A

C

D

B

D

D

C

B

C

A

B

C

15

16

C

B

B

TR ẦN

H

B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: a) Thời gian rơi tự do của vật

14

Đ

01

G

Câu

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

C. v − v 0 = 2as D. v 2 + v 02 = 2as B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1 (4 điểm): Một vật được thả rơi tự do tự độ cao 180m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. a) Xác định thời gian rơi tự do của vật? b) Xác định vận tốc của vật khi chạm đất? c) Xác định quãng đường mà vật rơi được trong giây cuối cùng trước khi chạm đất? Câu 2 (2 điểm): Một ôtô bắt đầu khởi hành từ bến chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 100s ôtô đạt vận tốc 36km/h. Hãy xác định: a) Gia tốc chuyển động của ôtô? b) Quãng đường mà ôtô đi được trong thời gian nói trên? V. ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

1 2s 2.180 s = gt 2 ⇒ t = = = 6s 2 g 10 b) Vận tốc của vật khi chạm đất: v = gt = 10.6 = 60m/s. 1 1 c) Quãng đường mà vật rơi trong 5s đầu tiên là: s ' = gt '2 = .10.52 = 125m 2 2 Quãng đường mà vật rơi được trong giây cuối cùng là: ∆s = s − s ' = 180 − 125 = 55m Câu 2: Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của ôtô. v − v 0 10 − 0 = = 0,1m / s 2 a) Gia tốc chuyển động của ôtô là: a = t 100 1 1 b) Quãng đường mà ôtô đi được trong thời gian nói trên: s = v 0 t + at 2 = 0 + .0,1.100 2 = 500m 2 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 22/10/2016 Tiết16

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức:

N

Chương II. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

- Phát biểu được: định nghĩa lực, định nghĩa phép tổng hợp lực và phép phân tích lực. - Nắm được quy tắc hình bình hành. - Hiểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm. 2. Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc để phân tích một lực thà hai lực đồng quy. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Thí nghiệm hình 9.4 SGK Học sinh: Ôn tập các công thức lượng giác đã học III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ học sinh (không kiểm tra) Hoạt động 3: Ôn tập khái niệm lực và cân bằng lực. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Lực. Cân bằng lực. Nêu và phân tích định nghĩa lực Trả lời C1 Lực là đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác và cách biểu diễn một lực. dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là Ghi nhận khái niệm lực. gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật biến dạng. Nêu và phân tích điều cân bằng Ghi nhận sự cân bằng của Các lực cân bằng là các lực khi tác dụng của các lực. các lực. đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật. Nêu và phân tích điều kiện cân Trả lời C2. Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng bằng của hai lực. lên một vật, cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều. Giới thiệu đơn vị lực Đơn vị của lực là niutơn (N). Hoạt động 4: Tìm hiểu qui tắc tổng hợp lực. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Tổng hợp lực. Thực hiện thí nghiệm. Quan sát thí nghiệm. 1. Thí nghiệm. Vẽ hình 9.6 Thực hiện thí nghiệm theo hình 9.5 Vẽ hình 9.6 Yêu cầu hs trả lời C3 Trả lời C3. 2. Định nghĩa. Giới thiệu khái niệm tổng hợp Ghi nhận khái niệm. Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng lực. đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy. Lực thay thế này gọi là hợp lực. 3. Qui tắc hình bình hành. Giới thiệu qui tắc hình bình Ghi nhận qui tắc. Nếu hai lực đồng qui làm thành hai cạnh hành. của một hình bình hành, thì đường chéo kể Cho ví dụ để hs tìm lực tổng Áp dụng qui tắc cho một số từ điểm đồng qui biểu diễn hợp lực của hợp. trường hợp thầy cô yêu cầu. chúng. → → → Vẽ hình 9.7 Vẽ hình 9.7 F = F1 + F2 Hoạt động 5: Tìm hiểu điều kiện cân bằng của chất điểm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Điều kiện cân bằng của chất điểm.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Giới thiệu điều kiện cân bằng Ghi nhận điều kiện cân bằng Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì của chất điểm. của chất điểm hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải bằng không. →

→

→

→

F = F1 + F2 + ... + Fn = 0

N

Y

U

TP .Q

ẠO

Đ

G

Ư N

Giới thiệu cách sử dụng qui thắc hình bình hành để thực hiện phép phân tích lực. Cho vài ví dụ cụ thể để hs áp Áp dụng qui tắc để phân tích lực trong một số trường hợp. dụng.

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H Ơ

Nội dung cơ bản IV. Phân tích lực. Giải thích sự cân bằng của 1. Định nghĩa. Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai vòng O. hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực Ghi nghận phép phân tích đó. lực. Các lực thay thế gọi là các lực thành phần. 2. Phân tích một lực thành hai lực thành phần trên hai phương cho trước. Ghi nhận phương pháp phân tích lực.

H

Đặt vấn đề giải thích lại sự cân bằng của vòng nhẫn O trong thí nghiệm. Nêu và phân tích khái niệm phân tích lực, lực thành phần.

N

Hoạt động 6: Tìm hiểu qui tắc phân tích lực. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Hoạt dộng 7: Vận dụng, củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Xét hai trường hợp khi hai lực thành phần cùng Xác định khoảng giá trị có thể của hợp lực khi biết độ phương, cùng chiều hoặc cùng phương, ngược lớn của các lực thành phần. chiều. Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. Yêu cầu hs chẩn bị bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 25/10/2016 Tiết 17

N

BA ĐỊNH LUẬT NIUTƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phát biểu được: Định nghĩa quán tính, định luật I và II Niuton, định nghĩa khối lượng và nêu được tính chất của khối lượng. - Viết được công thức của định luật II và của trọng lực. 2. Kỹ năng - Vận dụng được định luật I Newton và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng vật lí đơn giản và để giải các bài tập trong bài. - Vận dụng định luật II Newton để giải các bài tập trong bài. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo viên: Chuẩn bị thêm một số vd minh họa 2 định luật. Học sinh: - Ôn lại kiến thức đã được học về lực, cân bằng lực và quán tính. - Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ học sinh - Phát biểu định nghĩa lực và điều kiện cân bằng của một chất điểm? - Tổng hợp lực là gì? Phát biểu quy tắc hình bình hành? - Phân tích lực là gì? Nêu cách phân tích một lực thành hai lực thành phần đồng quy theo hai phương cho trước? Hoạt động 3: Tìm hiểu định luật I Newton. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Nhận xét về quãng đường hòn I. Định luật I Newton. Trình bày thí nghiệm Galilê. bài lăn được trên máng 1. Thí ngihệm lịch sử của Galilê. (sgk) Trình bày dự đoán của Galilê. nghiêng 2 khi thay đổi độ nghiêng của máng này. 2. Định luật I Newton. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực Nêu và phân tích định luật I Đọc sgk, tìm hiểu định luật I. nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp Newton. lực bằng không. Thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều. 3. Quán tính. Ghi nhận khái niệm. Nêu khái niệm quán tính. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu Yêu cầu hs trả lời C1. Vận dụng khái niệm quán tính hướng bảo toàn vận tốc của về hướng và độ để trả lời C1. lớn. Hoạt động 4: Tìm hiểu định luật II Newton. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Định luật II Newton. 1. Định luật. Nêu và phân tích định luật II Ghi nhận định luật II. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác Newton. dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. → →

→ → F a= hay F = m a m Cho ví dụ về trường hợp vật Viết biểu thức định luật II cho Trong trường hợp vật chịu nhiều lực tác www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com → → → → chịu tác dụng của nhiều lực. trường hợp có nhiều lực tác F F , F ,..., F thì là hợp lực của các d ụ ng 1 2 n dụng lên vật. →

→

N

H Ơ

Ghi nhận khái niệm. Trả lời C2, C3.

→

Ghi nhận khái niệm.

U

TP .Q

Ghi nhận khái niệm.

ẠO

Giới thiệu khái niệm trọng lực. Giới thiệu khái niệm trọng tâm.

Đ

Nêu và giải thích các tính chất Nhận xét về các tính của khối lượng. khối lượng.

Y

N

Nêu và phân tích định nghĩa khối lượng dựa trên mức quán tính.

→

lực đó: F = F1 + F2 + ... + Fn 2. Khối lượng và mức quán tính. a) Định nghĩa. Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật. b) Tính chất của khối lượng. + Khối lượng là một đại lượng vô hướng, d chất của ương và không đổi đối với mỗi vật. + Khối lượng có tính chất cộng. 3. Trọng lực. Trọng lượng. a) Trọng lực. Trọng lực là lực của Trái Đất tác dụng vào vật, gây ra cho chúng gia tốc rơi tự do.

Giới thiệu khái niệm trọng lượng. Yêu cầu hs phân biệt trọng lực và trọng lượng.

→

G

Ư N

H

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Trọng lực được kí hiệu là P . Trọng lực tác dụng lên vật đặt tại trọng tâm của vật. Ghi nhận khái niệm. b) Trọng lượng. Độ lớn của trọng lực tác dụng lên một vật Nêu sự khác nhau của trọng gọi là trọng lượng của vật, kí hiệu là P. Suy ra từ bài toán vật rơi tự do. lực và trọng lượng. Trọng lượng của vật được đo bằng lực kế. c) Công thức của trọng lực. → → Xác định công thức tính trọng P = mg lực. Hoạt động 5: Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 27/10/2016 Tiết 18

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BA ĐỊNH LUẬT NIUTƠN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phát biểu được định luật III Niuton, định nghĩa khối lượng và nêu được tính chất của khối lượng. - Viết được công thức của định luật III Newton. - Nêu được những đặc điểm của cặp “lực và phản lực”. 2. Kỹ năng - Chỉ ra được điểm đặt của cặp “lực và phản lực”. Phân biệt cặp lực này với cặp lực cân bằng - Vận dụng phối hợp định luật II và III Newton để giải các bài tập trong bài. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo viên: Chuẩn bị thêm một số vd minh họa ba định luật. Học sinh: - Ôn lại kiến thức đã được học về lực, cân bằng lực và quán tính. - Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ học sinh - Phát biểu định luật I Newton, nêu khái niệm quán tính. Giải thích tại sao khi đoàn tàu đang chạy nếu dừng lại đột ngột hành khách bị ngã về phía trước, nếu đột ngột rẽ trái thì hành khách bị ngã về phía phải. - Phát biểu, viết viểu thức của định luật II Newton. Nêu định nghĩa và tính chất của khối lượng. Hãy cho biết trọng lực trọng lượng khác nhau ở những điểm nào ? Hoạt động 3: Giới thiệu các nội dung của định luật III Newton Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Định luật III Newton. Giới thiệu 3 ví dụ sgk. Quan sát hình 10.1, 10.2, 10.3 1. Sự tương tác giữa các vật. Nhấn mạnh tính chất hai chiều và 10.4, nhận xét về lực tương Khi một vật tác dụng lên vật khác một lực thì vật đó cũng bị vật kia tác dụng ngược của sự tương tác. tác giữa hai vật. trở lại một lực. Ta nói giữa 2 vật có sự tương tác. Ghi nhận định luật. Nêu và phân tích định luật III. 2. Định luật. Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. Hai lực này có cùng giá, Yêu cầu hs viết biểu thức của Viết biểu thức định luật. cùng độ lớn nhưng ngược chiều. → → định luật. FBA = − FAB 3. Lực và phản lực. Nêu khái niệm lực tác dụng và Ghi nhận khái niệm. Một trong hai lực tương tác giữa hai vật phản lực. gọi là lực tác dụng còn lực kia gọi là phản lực. Nêu các đặc điểm của lực và Ghi nhận các đặc điểm. Đặc điểm của lực và phản lực: phản lực. Yêu cầu hs cho ví dụ minh hoạ Cho ví dụ minh hoạ cho từng + Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện (hoặc mất đi) đồng thời. từng đặc điểm. đặc điểm. Phân biệt cặp lực và phản lực + Lực và phản lực có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều. Hai lực có đặc Phân tích ví dụ về cặp lực và với cặp lực cân bằng, điểm như vậy gọi là hai lực trực đối. phản lực ma sát. Trả lời C5. + Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau. Hoạt động 5: Vận dụng, Củng cố. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động của giáo viên Yêu cầu hs giải tại lớp các bài tập 11, 12 trang 62. Hướng dẫn hs áp dụng định luật II và III để giải. Hoạt động 6: Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Hoạt động của học sinh Giải các bài tập 11, 12 trang 62 sgk.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Hoạt động của học sinh Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi những chuẩn bị cho bài sau.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 02/11/2016 Tiết 19

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→

→

→

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nắm vững những kiến thức liên quan đến phần tổng hợp, phân tích lực, các định luật của Newton 2. Kỹ năng: - Vân dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải các bài tập có liên quan. - Phương pháp làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem các bài tập và câu hỏi trong sách bài tập về các phần: Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton. - Soạn thêm một số câu hỏi và bài tập. Học sinh: - Xem lại những kiến thức đã học ở các bài : Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton. - Giải các bài tập và các câu hỏi trắc nghiệm trong sách bài tập về các phần: Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newto III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp Hoạt động 2: Tóm tắt kiến thức: →

→

→

→

→

→

TR ẦN

+ Định luật II Newton: m a = F = F1 + F2 + ... + Fn →

→

+ Trọng lực: P = m g ; trọng lượng: P = mg →

B

→

H

+ Điều kiện cân bằng của chất điểm: F = F1 + F2 + ... + Fn = 0

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

+ Định luật III Newton: FBA = − FAB Hoạt động 3: Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Hoạt động 4: Giải các bài tập tự luận. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nội dung cơ bản Câu 5 trang 58: C Câu 6 trang 58: B Câu 7 trang 58: D Câu 5 trang 58: C Câu 6 trang 58: B Câu 7 trang 58: D Câu 7 trang 65: C Câu 8 trang 65: D Câu 10 trang 65: C Câu 11 trang 65: B Câu 12 trang 65: D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Nội dung cơ bản Bài 8 trang 58. Vẽ hình, yêu cầu hs xác định các Vẽ hình, xác định các lực tác Vòng nhẫn O chịu tác dụng của các lực tác dụng lên vòng nhẫn O. lực: dụng lên vòng nhẫn. → → → Yêu cầu hs nêu điền kiện cân bằng P Tr ọ ng , các l ự c c ă ng T và T l ự c A B của vòng nhẫn. Viết điều kiện cân bằng. Đ i ề u ki ệ n cân b ằ ng: Hướng dẫn hs thực hiện phép chiếu → → → véc tơ lên trục. Ghi nhận phép chiếu véc tơ lên P + T A + TB = 0 Yêu cầu áp dụng để chuyển biểu trục. Chiếu lên phương thẳng đứng, chọn thức véc tơ về bểu thức đại số. Chuyển biểu thức véc tơ về chiều dương hướng xuống, ta có: Yêu cầu xác định các lực căng của biểu thức đại số. P – TB.cos30o = 0 các đoạn dây. Tính các lực căng.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com P 20 = = 23,1 (N) => TB = o 0,866 cos 30 Chiếu lên phương ngang, chọn chiều Yêu cầu hs tính gia tốc quả bóng dương từ O đến A, ta có: thu được. -TB.cos60o + TA = 0 Tính gia tốc của quả bóng. => TA = TB.cos60o = 23,1.0,5 = 11,6 Yêu cầu hs tính vận tốc quả bóng (N) bay đi. Bài 10.13 Tính vận tốc quả bóng bay đi. Gia tốc của quả bóng thu được: Yêu cầu hs tính gia tốc vật thu F 250 = = 500 (m/s2) a= được. m 0,5 Tính gia tốc của vật thu được. Vận tốc quả bóng bay đi: v = vo + at = 0 + 500.0,02 = 10 (m/s) Bài 10.14 Yêu cầu hs tính hợp lực tác dụng Gia tốc của vật thu được: lên vật. 1 1 Tính hợp lực tác dụng vào vật. Ta có: s = vo.t + at2 = at2 (vì vo = Yêu cầu hs viết biểu thức định luật 2 2 III Newton. 0) Yêu cầu hs chuyển phương trình 2 s 2.0,8 => a = 2 = = 6,4 (m/s2) Viết biểu thức định luật III. véc tơ về phương trình đại số. 0,5 2 t Yêu cầu hs giải phương trình để Hợp lực tác dụng lên vật: tiìm khối lượng m2. Chuyển phương trình véc tơ về F = m.a = 2.6,4 = 12,8 (N) phương trình đại số. Bài 10.22 Chọn chiều dương cùng chiều chuyển Tính m2. động ban đầu của vật 1, ta có: F12 = F21 v − v02 v − v 01 hay: m 2 2 = − m1 1 ∆t ∆t m1 (v01 − v1 ) 1.(5 − (− 1)) => m2 = = = v 2 − v01 2−0 3 (kg) IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 04/11/2016 Tiết 19 LỰC HẤP DẪN. ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được công thức của lực hấp dẫn. - Nêu được định nghĩa trọng tâm của một vật. 2. Kỹ năng: - Giải thích được một cách định tính sự rơi tự do và chuyển động của các hành tinh, vệ tinh bằng lực hấp dẫn. - Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập đơn giản như ở trong bài học. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Tranh miêu tả chuyển động của trái đất xung quanh mặt trời và của mặt trời xung quanh trái đất. Học sinh: Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do và trọng lực. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (10 phút): Tìm hiểu lực hấp dẫn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Lực hấp dẫn. Giới thiệu về lực hấp dẫn. Ghi nhận lực hấp dẫn. Mọi vật trong vũ trụ đều hút nhau với Yêu cầu hs quan sát mô Quan sát mô hình, nhận một lực, gọi là lực hấp dẫn. Lực hấp dẫn giữa Mặt Trời và các hành phỏng chuyển động của xét. của TĐ quanh MT và Nêu tác dụng của lực hấp tinh giữ cho các hành tinh chuyển động nhận xét về đặc điểm của dẫn. quanh Mặt Trời. lực hấp dẫn. Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa, qua khoảng không gian giữa các vật. Giới thiệu tác dụng của Ghi nhận tác dụng từ xa lực hấp dẫn. của lực hấp dẫn. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu định luật vạn vật hấp dẫn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Định luật vạn vật hấp dẫn. 1. Định luật: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ Nêu và phân tích định Ghi nhận định luật. luật vạn vật hấp dẫn. lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng Mở rộng phạm vi áp Viết biểu thức định luật. dụng định luật vạn vật hấp cách giữa chúng. dẫn cho các vật khác chất 2. Hệ thức: điểm. m .m Fhd = G 1 2 2 ; G = 6,67Nm/kg2 Biểu diễn lực hấp dẫn. r Yêu cầu hs biểu lực hấp dẫn Hoạt động 3 (15 phút): Xét trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Trọng lực là trường hợp riêng của Yêu cầu hs nhắc lại trọng Nhắc lại khái niệm. lực hấp dẫn. lực. Viết biểu thức của trọng Trọng lực tác dụng lên một vật là lực Yêu cầu hs viết biểu thức lực trong các trường hợp. hấp dẫn giữa Trái Đất và vật đó. của trọng lực khi nó là lực Trọng lực đặt vào một điểm đặc biệt hấp dẫn và khi nó gây ra của vật, gọi là trọng tâm của vật. gia tốc rơi tự do từ đó rút ra Độ lớn của trọng lực (trọng lượng): biểu thức tính gia tốc rơi tự Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com do. Rút ra biểu thức tính gia m.M P = G tốc rơi tự do. ( R + h )2 Viết biểu thức của trọng GM lực và gia tốc rơi tự do khi Gia tốc rơi tự do: g = ( R + h )2 Yêu cầu hs viết biểu thức vật ở gần mặt đất (h << R) Nếu ở gần mặt đất (h << R): của trọng lực trong trường m.M GM hợp vật ở gần mặt đất: h << P= G 2 ;g= 2 R R R Hoạt động 4 (5 phút): Vận dụng, Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hs làm các bài tập 5, 7 trang trang 70 Làm các bài tập 5, 7 sgk. Đọc phần “Em có biết”. sgk. Ghi câu hỏi, bài tập về nhà và những chuẫn bị cho Ra bài tập về nhà hướng dẫn chuẩn bị bài bài sau. sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 08/11/2016 Tiết 21 LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HUC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nêu được những đặc điểm về điểm đặt và hướng lực đàn hồi của lò xo. - Phát biểu được định luật Húc và viết được công thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo. - Nêu được các đặc điểm về hướng của lực căng dây và lực pháp tuyến. 2. Kỹ năng: - Biễu diễn được lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn hoặc bị nén. - Sử dụng được lực kế để đo lực, biết xem xét giới hạn đo của dụng cụ trước khi sử dụng. - Vận dụng được định luật Húc để giải các bài tập trong bài. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Một vài lò xo, các quả cân có trọng lượng như nhau, thước đo. Một vài loại lực kế. Học sinh: Ôn lại kiến thức về lực đàn hồi của lò xo ở THCS. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (15 phút): Xác định hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo. + Lực đàn hồi xuất hiện ở hai đầu của lò Làm thí nghiệm biến Quan sát thí nghiệm. dạng một số lò xo để hs Biểu diễn lực đàn hồi của xo và tác dụng vào vật tiếp xúc (hay quan sát. lò xo khi bị nén và dãn. gắn) với lò xo, làm nó biến dạng. Chỉ rỏ lực tác dụng vào lò + Hướng của mỗi lực đàn hồi ở mỗi đầu xo gây ra biến dạng, lực Trả lời C1. của lò xo ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng. đàn hồi của lò có xu hướng chống lại sự biến dạng đó. Hoạt động 2 (20 phút): Tìm hiểu định luật Húc. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Độ của lực đàn hồi của lò xo. 1. Thí nghiệm. + Treo quả cân có trọng lượng P vào lò Cho hs làm thí nghiệm: Hoạt động theo nhóm: Treo 1 quả cân vào lò xo. Đo chiều dài tự nhiên của xo thì lò xo giãn ra. Ở vị trí cân bằng ta Treo thêm lần lượt 1, 2, 3 lò xo. có: quả cân vào lò xo. Treo 1 quả cân vào lò xo. F = P = mg Trả lời C2. + Treo tiếp 1, 2 quả cân vào lò xo. Ở mỗi Đo chiều dài của lò xo khi lần, ta chiều dài l của lò xo khi có tải rồi treo 1, 2, 3 rồi 4 quả cân. tính độ giãn ∆l = l – lo. Ta có kết quả: Ghi kết quả vào bảng. F = P 0 1 2 3 4 Trả lời C3. (N) l (m) 0,30 0,32 0,34 0,36 0,38 Kéo lò xo với lực vượt Nhận xét kết quả thí 0 0,02 0,04 0.06 0,08 ∆l quá giới hạn đàn hồi. nghiệm. (m) Giới thiệu giới hạn đàn 2. Giới hạn đàn hồi của lò xo. hồi. Ghi nhận giới hạn đàn hồi. Mỗi lò xo hay mỗi vật đàn hồi có một giới hạn đàn hồi nhất định. Nêu và phân tích định Rút ra kết luận về mối 3. Định luật Húc (Hookes). luật. quan hệ giữa lực đàn hồi Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực của lò xo và độ dãn. đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến Giải thích độ cứng của lò dạng của lò xo. Cho hs giải thích độ xo. Fđh = k.| ∆l | www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com k gọi là độ cứng (hay hệ số đàn hồi) của lò xo, có đơn vị là N/m. Biểu diễn lực căng của 4. Chú ý. Giới thiệu lực căng của dây. + Đối với dây cao su hay dây thép, lực dây treo. đàn hồi chỉ xuất hiện khi bị ngoại lực kéo dãn. Vì thế lực đàn hồi trong trường hợp này gọi là lực căng. Giới thiệu lực pháp tuyến Biểu diễn lực pháp tuyến ở + Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạn khi bị mặt tiếp xúc bị biến dạng. ở mặt tiếp xúc. ép vào nhau thì lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.

G

Ư N

H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

Hoạt động 3 (10 phút): Vận dụng, Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giới thiệu lực kế. Tìm hiểu lực kế. Giới thiệu cách đo lực, khối lượng. Đo lực và khối lượng bằng lực kế. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn cứng.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 11/11/2016 Tiết 22

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

LỰC MA SÁT I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được những đặc điểm của lực ma sát trượt, ma sát nghỉ, ma sát lăn. - Viết được công thức của lực ma sát trượt. - Nêu được một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát. 2. Kỹ năng - Vận dụng được công thức của lực ma sát trượt để giải các bài tập tương tự như ở bài học. - Giải thích được vai trò phát động của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người, động vật và xe cộ. - Bước đầu đề xuất giả thuyết hợp lí và đưa ra được phương án thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm gồm: khối hình hộp chữ nhật( bằng gỗ, nhựa…) có một mắt khoét các lỗ để đựng quả cân, một số quả cân, một lực kế, và một máng trượt. Học sinh: Ôn lại những kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Lực đàn hồi của lò xo? Phát biểu và viết biểu thức của định luật Húc? Hoạt động 1 (20 phút): Tìm hiểu lực ma sát trượt Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Lực ma sát trượt. Chỉ ra hướng của lực ma 1. Cách xác định độ lớn của ma sát Cho học sinh hoạt động sát trượt. trượt. nhóm. Thảo luận, tìm cách đo độ Móc lực kế vào vật rồi kéo theo phương ngang cho vật trượt gần như lớn của lực ma sát trượt. Yêu cầu trả lời C1. Thảo luận nhóm, trả lời C1. thẳng đều. Khi đó, lực kế chỉ độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng vào vật. Tiến hành thí nghiệm Ghi nhận kết quả thí 2. Đặc điểm của độ lớn của ma sát kiểm tra các yếu tố ảnh nghiệm và rút ra kết luận. trượt. hưởng đến lực ma sát + Không phụ thuộc vào diện tích tiếp trượt. xúc và tốc độ của vật. + Tỉ lệ với độ lớn của áp lực. + Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng Ghi nhận cách xác định hệ của hai mặt tiếp xúc. Giới thiệu hệ số ma sát số ma sát trượt. 3. Hệ số ma sát trượt. trượt. F µt = mst Giới thiệu bảng hệ số ma N sát trượt của một số cặp Hệ số ma sát trượt µt phụ thuộc vào vật Ghi biểu thức. vật liệu. liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc. Nêu biểu thức hệ số ma 4. Công thức của lực ma sát trượt. sát trươt. Fmsát = µt.N Hoạt động 2 (20 phút): Vận dụng, Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hs giải bài tập ví dụ Giải bài tập ví dụ. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

ẠO

Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 23/10/2016 Tiết 21

G

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được những đặc điểm của lực ma sát trượt, ma sát nghỉ, ma sát lăn. - Viết được công thức của lực ma sát trượt. - Nêu được một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát. 2. Kỹ năng - Vận dụng được công thức của lực ma sát trượt để giải các bài tập tương tự như ở bài học. - Giải thích được vai trò phát động của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người, động vật và xe cộ. - Bước đầu đề xuất giả thuyết hợp lí và đưa ra được phương án thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm gồm: khối hình hộp chữ nhật( bằng gỗ, nhựa…) có một mắt khoét các lỗ để đựng quả cân, một số quả cân, một lực kế, và một máng trượt. Học sinh: Ôn lại những kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (15 phút): Tìm hiểu lực ma sát trượt Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Lực ma sát trượt. Chỉ ra hướng của lực ma 1. Cách xác định độ lớn của ma sát Cho học sinh hoạt động sát trượt. trượt. Thảo luận, tìm cách đo độ Móc lực kế vào vật rồi kéo theo nhóm. lớn của lực ma sát trượt. phương ngang cho vật trượt gần như Yêu cầu trả lời C1. Thảo luận nhóm, trả lời C1. thẳng đều. Khi đó, lực kế chỉ độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng vào vật. Tiến hành thí nghiệm Ghi nhận kết quả thí 2. Đặc điểm của độ lớn của ma sát kiểm tra các yếu tố ảnh nghiệm và rút ra kết luận. trượt. hưởng đến lực ma sát + Không phụ thuộc vào diện tích tiếp trượt. xúc và tốc độ của vật. + Tỉ lệ với độ lớn của áp lực. + Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng Ghi nhận cách xác định hệ của hai mặt tiếp xúc. Giới thiệu hệ số ma sát số ma sát trượt. 3. Hệ số ma sát trượt. trượt. F µt = mst Giới thiệu bảng hệ số ma N sát trượt của một số cặp Hệ số ma sát trượt µt phụ thuộc vào vật vật liệu. Ghi biểu thức. liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

LỰC MA SÁT

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 4. Công thức của lực ma sát trượt. Fmsát = µt.N

Hoạt động 2 (7 phút): Tìm hiểu lực ma sát lăn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Nội dung cơ bản II. Lực ma sát lăn. Đặt câu hỏi cho hs lấy ví Lấy ví dụ về tác dụng của Lực ma sát lăn xuất hiện khi một vật dụ. lực ma sát lăn lên vật. lăn trên một vật khác, để cản lại chuyển Nêu câu hỏi C2. Trả lời C2. động lăn của vật. Giới thiệu một số ứng So sánh độ lớn của lực ma Lực ma sát lăn rất nhỏ so với lực ma sát dụng làm giảm ma sát. sát lăn và ma sát trượt. trượt. Hoạt động 3 (18 phút): Tìm hiểu lực ma sát nghĩ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Lực Ma sát nghĩ. 1. Thế nào là lực ma sát nghĩ. Tiến hành thí nghiệm Quan sát thí nghiệm. Khi tác dụng vào vật một lực song song nhận biết ma sát nghĩ. với mặt tiếp xúc nhưng vật chưa chuyển Cho hs chỉ ra các lực tác Chỉ rỏ các lực tác dụng lên động thì mặt tiếp xúc đã tác dụng vào dụng lên vật. vật vật một lực ma sát nghĩ cân bằng với ngoại lực. Làm thí nghiệm, từng 2. Những đặc điểm của lực ma sát bước cho hs nêu đặc điểm Rút ra các đặc điểm của nghĩ. của ma sát nghĩ. lực ma sát nghĩ. + Lực ma sát nghĩ có hướng ngược với hướng của lực tác dụng song song với Cho hs so sánh độ lớn của mặt tiếp xúc, có độ lớn bằng độ lớn của lực ma sát nghĩ cực đại và So sánh độ lớn của lực ma lực tác dụng, khi vật còn chưa chuyển lực ma sát trượt. sát nghĩ cực đại và lực ma động. + Ma sát nghĩ có một giá trị cực đại sát trượt. đúng bằng ngoại lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc khi vật bắt đầu trượt. Giới thiệu vai trò của lực + Khi vật trượt, lực ma sát trượt nhỏ ma sát nghĩ. hơn ma sát nghĩ cực đại. Ghi nhận vai trò của lực ma 3. Vai trò của lực ma sát nghĩ. Cho hs lấy các ví dụ về sát nghĩ. Nhờ có ma sát nghĩ ta mới cầm nắm cách làm tăng ma sát có được các vật trên tay, đinh mới được ích. Lấy các ví dụ về cách làm giữ lại ở tường, sợi mới kết được thành tăng ma sát có ích. vải. Nhờ có ma sát nghĩ mà dây câua roa chuyển động, băng chuyền chuyển được các vật từ nơi này đến nơi khác. Đối với người, động vật, xe cộ, lực ma sát nghĩ đóng vai trò lực phát động. Hoạt động 4 (5 phút): Vận dụng, Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hs giải bài tập ví dụ Giải bài tập ví dụ. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Nêu biểu thức hệ số ma sát trươt.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 17/11/2016 Tiêt 23

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

LỰC HƯỚNG TÂM I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của lực hướng tâm. - Nêu được một vài ví dụ về chuyển động ly tâm có lợi hoặc có hại.\ 2. Kỹ năng - Giải thích được lực hướng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều. - Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trng một số trường hợp đơn giản. - Giải thích được chuyển động li tâm. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Một số hình vẽ mô tả tác dụng của lực hướng tâm. Học sinh: Ôn lại những kiến thức về chuyển động tròn đều và gia tốc hướng tâm III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Viết biểu thức của định luật II Newton, biểu thức tính độ lớn của gia tốc hướng tâm. Giải thích và nêu đơn vị các đại lượng trong biểu thức. Hoạt động 2: Tìm hiểu về lực hướng tâm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Lực hướng tâm. 1. Định nghĩa. Nêu và phân tích định Ghi nhận khái niệm. Lực (hay hợp lực của các lực) tác dụng nghĩa lực hướng tâm. vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm. Yêu cầu hs viết biểu thức Viết biểu thức. 2. Công thức. định luật II cho chuyển mv 2 Fht = maht = = mω2r động tròn đều. r Cho học sinh tìm các ví Tìm các ví dụ chuyển động 3. Ví dụ. dụ về chuyển động tròn tròn đều. + Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh đều, qua từng ví dụ, phân Xác định lực hay hợp lực nhân tạo đóng vai trò lực hướng tâm, tích để tìm ra lực hướng trong từng ví dụ đóng vai giữ cho vệ tinh nhân tạo chuyển động tâm. trò lực hướng tâm. tròn đều quanh Trái Đất. + Đặt một vật trên bàn quay, lực ma sát nghĩ đóng vai trò lực hướng tâm giữ cho Tìm lực hướng tâm trong ví vật chuyển động tròn. Đưa ra thêm ví dụ để hs dụ thầy cô cho. + Đường ôtô và đường sắt ở những phân tích. đoạn cong phải làm nghiên về phía tâm cong để hợp lực giữa trọng lực và phản lực của mặt đường tạo ra lực hướng tâm giữ cho xe, tàu chuyển động dễ dàng trên quỹ đạo. Hoạt động 3: Vận dụng, Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hs giải bài tập 5, 7 trang 83. Giải bài tập 5, 7 trang 83. Cho hs đọc thêm phần: Em có biết ? Đọc thêm phần: Em có biết ? Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ID Ư

Ỡ N

G

Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 27/10/2016 Tiết 23:

BỒ

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nắm vữn các kiến thức liên quan đến lực hướng tâm. 2. Kỹ năng: Trả lời được các câu hỏi và giải được các bài tập có liên quan đến lực hướng tâm. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ, tóm tắt kiến thức: Nêu định nghĩa và các đặc điểm của lực hướng tâm. →

→

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+ Trọng lực: P = m g ; trọng lượng: p = mg m .m + Lực hấp hẫn: Fhd = G 1 2 2 với: G = 6,67Nm/kg2 r m.M GM m.M GM ; gh = . Ở gần mặt đất: P = G 2 ; g = 2 + Trọng lượng, gia tốc rơi tự do: Ph = G 2 2 R R (R + h ) (R + h ) + Lực đàn hồi: Fđh = k.| ∆l | + Lực ma sát: Fms = µN. Trên mặt phẳng ngang: Fms = µmg. Trên mặt phẳng nghiêng: Fms = µmgcosα. mv 2 + Lực hướng tâm: Fht = maht = = mω2r r Hoạt động 2 (10 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 69: B Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 70: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 3 trang 74: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 74: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 74: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 78: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 6 trang 78: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 7 trang 78: C Hoạt động 2 (25 phút): Giải các bài tập tự luận. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Bài 11.4 Yêu cầu hs viết biểu thức Viết biểu thức tính gia tốc rơi Gia tốc rơi tự do: tính gia tốc rơi tự do trên tự do: GM Trên mặt đất: g = 2 mặt đất và ở độ cao h. Trên mặt đất. R GM Ở độ cao h: gh = Ở độ cao h. ( R + h )2 Yêu cầu hs lập biểu thức để Suy ra công thức tính gia tốc từ đó rút ra gia tốc ở độ cao rơi tự do ở độ cao h theo g, R và => gh = g. ( R ) 2 . Do đó: R+h h. h. Ở độ cao 3200m: Thay số tính gia tốc ở các độ 6400 gh1 = 9,8. ( ) 2 = 9,79 (m/s2) Yêu cầu thay số để tính gia cao theo bài ra. 6400 + 3,2 tốc ở các độ cao theo yêu Ở độ cao 3200m: cầu bài ra. 6400 gh2 = 9,8. ( ) 2 = 4,35 (m/s2) 6400 + 3200 Bài 6 trang 74 Viết biểu thức. a) Độ cứng của lò xo: Yêu cầu hs viết biểu thức Ta có: F = k.∆l Suy ra độ cứng. của định luật Húc. F 2 Yêu cầu hs tính độ cứng k= = = 200(N/m) ∆l 0,01 của lò xo. Tính trọng lượng. Yêu cầu tính trọng lượng. b) Trọng lượng của vật: Ta có: P = F = k.∆l’ = 200.0,08 = 8(N) Yêu cầu hs tính gia tốc của Tính gia tốc của xe. Bài 13.8 xe lúc khởi hành. a) Gia tốc của xe lúc khởi hành: Ta có: v = vo + at

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Yêu cầu hs cho biết loại lực Cho biết loại lực gây ra gia tốc v − vo 20 − 0 = = 0,56 (m/s2) a= gây ra gia tốc cho xe. cho xe. t 36 Lập và tính tỉ số Lực gây ra gia tốc cho xe là lực ma sát nghĩ Yêu cầu hs lập tỉ số và tính. và có độ lớn: Fmsn = m.a = 800.0,56 = 448 (N) b) Tỉ số giữa lực tăng tốc và trọng lượng: Fmsn 448 = = 0,056 Xác định lực hướng tâm. P 800 . 10 Yêu cầu hs cho biết lực Bài 14.1 hướng tâm ở đây là lực nào. Viết các biểu thức của các lực a) Tốc độ dài của vệ tinh: Cho hs viết biểu thức của Suy ra biểu thức tính vận tốc. GmM mv 2 lực hấp dẫn, biểu thức của = Ta có: Fhd = Fht hay lực hướng tâm từ đó suy ra ( R + h) 2 R + h vận tốc dài của vệ tinh. Viết biểu thức tính gia tốc rơi GM GM GM v2 = = = (1) Yêu cầu hs viết biểu thức tự do ở sát mặt đất. R+h R+R 2R tính gia tốc rơi tự do ở sát GM mặt đất, từ đó suy ra 1 vế Suy ra để tính vận tốc dài của Mặt khác, ở sát mặt đất: g = 2 R giống biểu thức tính vận tốc. vệ tinh. gR GM Yêu cầu hs suy ra và thay => = (2) 2 2R số để tính vận tốc dài của vệ Từ (1) và (2) suy ra: tinh. Viết biểu thức liên hệ giữa vận gR 9.8.640,10 4 v= = = 56.102 (m/s) Yêu cầu hs viết biểu thức tốc dài và chu kì. 2 2 liên hệ giữa vận tốc dài và Suy ra và tính chu kì. b) Chu kì quay của vệ tinh: chu kì, từ đó suy ra và tính 2π .r 2π ( R + h) 4πR chu kì. Ta có: v = = = T T T 5 Yêu cầu hs viết biểu thức Viết biểu thức và tính lực 4πR 4.3,14.64.10 = => T = = 14354 (s) hướng tâm. và tính lực hướng tâm. v 56.10 2 Cho hs biết đó cũng chính c) Lực hấp dẫn: là độ lớn của lực hấp dẫn. mv 2 mv 2 600.(56.10 2 ) 2 Fhd = Fht = = = R+h 2R 2.64.10 5 = 1470 (N) IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

→

Í-

H

Ó

A

C

Oy hướng theo véc tơ trọng lực P Chọn gốc thời gian lúc bắt đầu ném. Phân tích chuyển động. 2. Phân tích chuyển động ném ngang. Nhận xét chuyển động của Chuyển động của các hình chiếu M và x Yêu cầu hs cho biết gia vật trên các phương Ox và M trên các trục Ox và Oy gọi là các y tốc, vận tốc và phương Oy. chuyển động thành phần của vật M. trình toạ độ của vật trên + Trên trục Ox ta có: phương Ox. Xác định ax, vx và x ax = 0; vx = vo; x = vot

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 25/11/2016 Tiết 25 BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Diễn đạt được các khái niệm: phân t ích chuyển động, chuyển động thành phần, chuyển động tổng hợp. - Viết được các phương trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang 2. Kỹ năng: - Chọn hệ tọa độ thích hợp nhất cho việc phân tích chuyển động ném ngang thành hai chuyển động thành phần. - Ap dụng định luật II Newton để lập các phương trình cho hai chuyển động thành phần của chuyển động của vật ném ngang. - Tổng hợp 2 chuyển động thành phần để được chuyển động tổng hợp (chuyển động thực). - Vẽ được (một cách định tính) quỹ đạo parabol của một vật bị ném ngang. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Thí nghiệm kiểm chứng hình 15.2 SGK Học sinh: Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều và của sự rơi tự do. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Viết các pt chuyển động của chuyển động thẳng đều và rơi tự do. Hoạt động 2 ( 15 phút): Khảo sát chuyển động của vật ném ngang. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Khảo sát chuyển động của vật ném ngang. Nêu bài toán. Nhận xét sơ bộ chuyển 1. Chọn hệ trục toạ độ và gốc thời Đánh giá nhận xét của hs. động. gian. Cho hs chọn trục toạ độ Chọn hệ trục toạ độ Đề-các xOy, trục → và góc thời gian. Chọ trục toạ độ và góc thời Ox h ướ ng theo véc t ơ v ậ n t ố c v o , trục gian.

+ Trên trục Oy ta có: ay = g; vy = gt; y =

1 2 gt 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Yêu cầu hs cho biết gia tốc, vận tốc và phương Xác định ay, vx và x trình toạ độ của vật trên phương Oy.

Hoạt động 3 (10 phút): Xác định chuyển động của vật ném ngang. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Xác định chuyển động của vật. 1. Dạng của quỹ đạo và vận tốc của Gợi ý để hs viết phương Viết phương trình quỹ đạo. vật.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com g 2 x Phương trình quỹ đạo: y = 2v o Phương trình vận tốc: v =

( gt ) 2 + vo2

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Dẫn dắt để hs xác định Xác định thời gian chuyển 2. Thời gian chuyển động. thời gian chuyển động. động. 2h t= g Dẫn dắt để hs xác định Xác định tầm ném xa. 3. Tầm ném xa. tầm ném xa. Yêu cầu trả lời C2 Trả lời C2 2h L = xmax = vot = vo g Hoạt động 4 (10 phút): Thí nghiệm kiểm chứng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Thí nghiệm kiểm chứng. Làm thí nghiệm (nếu Quan sát thí nghiệm hoặc Sau khi búa đập vào thanh thép, bài A không thực hiện được thì đọc sách giáo khoa. chuyển động ném ngang còn bài B rơi Trả lời C3. mô tả thí nghiệm) tự do. Cả hai đều chạm đất cùng một lúc. Hoạt động 5 (5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đọc phần: Em có biết ? Yêu cầu đọc phần: Em có biết ? Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau. Ghi những chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn trình quỹ đạo. Gợi ý để hs viết phương Viết phương trình vận tốc. trình vận tốc.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Tiết 1: Hoạt động 1 (15phút): Xây dựng cơ sở lí thuyết. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho một vật trươt trên mặt phẳng nghiêng rồi Xác định các lực tác dụng lên vật khi vật trượt yêu cầu hs xác định các lực tác dụng lên vật trên mặt phẳng nghiêng. Hướng dẫn học sinh áp dụng định luật II Viết biểu thức định luật II Newton. Newton cho vật để tìm gia tốc của vật. Suy ra biểu thức gia tốc. Hướng dẫn hs chứng minh công thức. Chứng minh công thức tính hệ số ma sát trượt. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu bộ dụng cụ. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Phát các bộ dụng cụ cho các nhóm. Tìm hiểu các thiết bị có trong bộ dụng cụ của Giới thiệu các thiết bị có trong bộ dụng cụ. nhóm. Hướng dẫn cách thay đổi độ nghiêng và điều Tìm hiểu chế độ hoạt động của đồng hồ hiện số. chỉnh thăng bằng cho máng nghiêng Lắp thử và điều chỉnh máng nghiêng.

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 26/11/2016 Tiết 26 - 27: Thực hành: ĐO HỆ SỐ MA SÁT I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Chứng minh được các công thức (16.2) trong SGK, từ đó nêu được phương án thực nghiệm đo hệ số ma sát trược trong phương pháp động lực học( gián tiếp qua gia tốc a và gốc nghiêng α. 2. Kỹ năng - Lắp ráp được thí nghiệm theo phương án đã chọn, biết cách sử dụng đồng hồ đo thời gian hiệu số điều khiển bằng nam châm điện có công tắc và cổng quang điện để đo chính xã khỏang thời gian chuyển động của vật. - Tính và viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Cho mỗi học sinh - Mặt phẳng nghiêng có thước đo góc và quả dọi. - Nam châm điện có hộp công tắc đóng ngắt. - Thước kẻ vuông để xã định vị trí ban đầu của vật. - Trụ kim lọai đường kính 3 cm, cao 3cm. - Đồng hồ đo thời gian hiệu số, chính xác 0,001s. - Cổng quang điện E. - Thước thẳng 1000 mm. Học sinh: - Ôn tập lại bài cũ. - Giấy kẻ ô, báo cáo thí nghiệm…

BỒ

ID Ư

Hoạt động 3 (15 phút): Hoàn chỉnh phương án thí nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gợi ý biểu thức tính hệ số ma sát trượt. Nhận biết các đại lượng cần đo trong thí Hướng dẫn sử dụng thước đo góc và quả dọi có nghiệm. sẵn hoặc đo các kích thước của mặt phẳng Tìm phương pháp đo góc nghiêng của mặt nghiêng. phẳng nghiêng. Nhận xét và hoàn chỉnh phương án thí nghiệm Đại diện một nhóm trình bày phương án đo gia của các nhóm. tốc. Các nhóm khác nhận xét. Tiết 2: Hoạt động 1 (22 phút): Tiến hành thí nghiệm.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Hoạt động của học sinh Tiến hành làm thí nghiệm theo nhóm. Ghi kết quả vào bảng 16.1

Hoạt động 3 (3 phút): Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Hoạt động của học sinh Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau.

Y

N

H Ơ

Hoạt động của học sinh Hoàn thành bảng 16.1 Tính sai số của phép đo và viết kết quả. Chỉ rỏ loại sai số đã bỏ qua trong khi lấy kết quả.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động của giáo viên Hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm. Theo dõi học sinh. Hoạt động 2 (20 phút): Xữ lí kết quả Hoạt động của giáo viên Nhắc lại cách tính sai số và viết kết quả. Yêu cầu trả lời câu hỏi 2 trang 87.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Ngày soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 03/12/2016 Tiết 28 Chương III. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN Tiết 27: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được định nghĩa của vật rắn và giá của lực. - Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy. - Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song. 2. Kỹ năng - Xác định được trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phương pháp thực nghiệm. - Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy để giải các bài tập. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Các thí nghiệm Hình 17.1, Hình 17.2, Hình 17.3 và Hình 17,5 SGK. - Các tấm mỏng, phẳng (bằng nhôm, nhựa cứng…) theo hình 17,4 SGK. Học sinh: Ôn lại: quy tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một chất điểm. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (35 phút): Xác định điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực. Xác định trọng tâm của các vật phẵng, mỏng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Cân bằng của một vật chịu tác Giới thiệu vật rắn. dụng của hai lực. Cho hs so sánh vật rắn và So sánh vật rắn và chất điểm. 1. Thí nghiệm. chất điểm. Quan sát thí nghiệm và trả lời Vật đứng yên nếu hai trọng lượng P1 và P2 bằng nhau và nếu hai dây Bố trí thí nghiệm hình 17.1 C1 buộc vật nằm trên một đường thẳng. Lưu ý khái niệm giá của lực. 2. Điều kiện cân bằng. Muốn cho một vật chịu tác dụng Cho hs lất một vài ví dụ vật Tìm ví dụ. của hai lực ở trạng thái cân bằng thì chịu tác dụng của hai lực Chỉ ra hai lực tác dụng. hai lực đó phải cùng giá, cùng độ nhưng vẩn ở trạng thái cân Rút ra kết luận về điều kiện lớn và ngược chiều. → → bằng. Phân tích và rút ra kết cân bằng của vật chịu tác F = − F 1 2 dụng của hai lực. luận. 3. Xác định trọng tâm của một vật phẵng, mỏng bằng thực nghiệm. Quan sát thí nghiệm rồi rút ra Buộc dây lần lượt vào hai điểm khác nhau trên vật rồi lần lượt treo Làm thí nghiệm biểu diễn kết luận. lên. Khi vật đứng yên, vẽ đường xác định trọng tâm của một kéo dài của dây treo. Giao điểm của vài vật. hai đường kéo dài này là trọng tâm của vật. Kí hiệu trọng tâm là G. Thực hiện thí nghiệm hình Trọng tâm G của các vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng 17.3 và trả lời C3. n ằm ở tâm đối xứng của vật. Yêu cầu hs thực hiện và trả Vẽ các hình trong hình 17.4 lời C2. Đưa ra kết luận. Hoạt động 2 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Hoạt động của học sinh Xác định trọng tâm của các vật.

N

Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động của giáo viên Cho học sinh xác định trọng tâm của vài vật phẵng, mỏng có hình dạng khác nhau. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Ngày soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 21/11/2016 Tiết 28 Chương III. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN Tiết 28: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được định nghĩa của vật rắn và giá của lực. - Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy. - Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song. 2. Kỹ năng - Xác định được trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phương pháp thực nghiệm. - Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy để giải các bài tập. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Các thí nghiệm Hình 17.1, Hình 17.2, Hình 17.3 và Hình 17,5 SGK. - Các tấm mỏng, phẳng (bằng nhôm, nhựa cứng…) theo hình 17,4 SGK. Học sinh: Ôn lại: quy tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một chất điểm. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và cách xác định trọng tâm của các vật phẳng, mỏng. Hoạt động 2 ( 30 phút): Tìm hiểu qui tắc hợp lực của hai lực đồng qui và điều kiện cân bằng của vật chịu tác dụng của ba lực không song song. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song. 1. Thí nghiệm. Bố trí thí nghiệm hình Quan sát thí nghiệm và trả Dùng hai lực kế treo một vật và để vật 17.5. ở trạng thái đứng yên. lời C3. Xác định giá của hai lực Dùng dây dọi đi qua trọng tâm để cụ căng. thể hoá giá của trọng lực. Xác định giá của trọng Nhận xét về giá của ba lực. Ta thấy: Giá của ba lực cùng nằm trong lực. một mặt phẵng và đồng qui tại một Yêu cầu hs nhận xét về điểm. Ghi nhận qui tắc. giá của 3 lực. 2. Qui tắc hợp lực hai lực có giá đồng qui. Nêu qui tắc tìm hợp lực Vận dụng qui tắc để tìm Muốn tổng hợp hai lực có giá đồng qui của hai lực đồng qui. hợp lực trong các ví dụ. tác dụng lên một vật rắn, trước hết ta Đưa ra một và ví dụ cho phải trượt hai véc tơ lực đó trên giá của hs tìm hợp lực. chúng đến điểm đồng qui, rồi áp dụng qui tắc hình bình hành để tìm hợp lực. Nhân xét về ba lực trong 3. Điều kiện cân bằng của một vật thí nghiệm. chịu tác dụng của ba lực không song Từ thí nghiệm cho học song. Muốn cho một vật chịu tác dụng của ba sinh nhận xét về ba lực tác Rút ra kết luận. dụng vào vật rắn cân lực không song song ở trạng thái cân bằng. bằng thì: + Ba lực đó phải đồng phẵng và đồng Kết luận về điều kiện cân bằng. qui. + Hợp lực của hai lực phải cân bằng với Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com lực thứ ba. →

→

→

H Ơ N Y

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Hoạt động 3 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức chủ yếu Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. đã học trong bài. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

N

F1 + F2 = − F3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

→

Ó

A

quay của lực F1 cân bằng với tác dụng →

làm quay của lực F2 . Nhận xét về độ lớn của hai 2. Mômen lực lực trong thí nghiệm. Nhận xét về khoảng cách Mômen lực đối với một trục quay là là từ giá của các lực đến trục đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng tích của quay. lực với cánh tay đòn của nó. Ghi nhận khái niệm. M = F.d

H Í-

Cho hs nhận xét về độ lớn của các lực và khoảng cách từ giá của các lực đến trục quay. Nêu và phân tích khái niệm và biểu thức mômen lực. Hoạt động 3 (10 phút): Hoạt động của giáo viên

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 24/11/2016 Tiết 29 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH. MÔ MEN LỰC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của momen lực. - Phát biểu được quy tắc momen lực. 2. Kỹ năng - Vận dụng được khái niệm momen lực và quy tắc momen lực để giải thiasch một số hiện tượng vật lý thường gặp trong đời sống và trong kỹ thuaajtcâuxng như để giải quyết các bài taajp tương tự như ở trong bài. - Vân dụng được phương pháp thực nghiêm ở mức độ đơn giản. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Thí nghiệm theo Hình 18.1 SGK. Học sinh: Ôn tập về đòn bẩy ( lớp 6). III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ Nêu quy tắc tìm hợp lực của hai lực đồng qui và điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song. Hoạt động 2 (20 phút): Tìm hiểu tác dụng làm quay vật của lực và khái niệm mômen lực. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Cân bằng của một vật có trục quay cố định. Mômen lực. 1. Thí nghiệm. → → Bố trí thí nghiệm hình Quan sát thí nghiệm, nhận N ế u không có l ự c F thì l ự c F 2 1 làm 18.1 xét về phương của hai lực cho đĩa quay theo chiều kim đồng hồ. Lần lượt ngừng tác dụng tác dụng lên vật. → của từng lực để học sinh Giải thích sự cân bằng của Ngược lại nếu không có lực F thì lực 1 nhận biết tác dụng làm vật bằng tác dụng làm quay → quay vật của mỗi lực. của hai lực. F2 làm cho đĩa quay ngược chiều kim đồng hồ. Đĩa đứng yên vì tác dụng làm

BỒ

ID Ư

Nội dung cơ bản II. Điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định. 1. Quy tắc. Cho hs nhận xét tác dụng Nhận xét về tác dụng làm Muốn cho một vật có trục quay cố định làm quay vật của mỗi lực quay vật của các lực trong ở trạng thái cân bằng, thì tổng các trong thí nghiệm 18.1 thí nghiệm. mômen lực có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng Phát biểu qui tắc mômen Ghi nhận qui tắc. các mômen lực có xu hướng làm vật

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Hoạt động của học sinh

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com quay theo chiều ngược lại. 2. Chú ý. Mở rộng các trường hợp Ghi nhận trường hợp mở Qui tắc mômen còn được áp dụng cho có thể áp dụng qui tắc. rộng. cả trường hợp một vật không có trục Nêu câu hỏi C1. quay cố định nếu như trong một tình Trả lời C1. huống cụ thể nào đó ở vật xuất hiện trục quay. Hoạt động 4 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức chủ yếu Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. đã học trong bài. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn lực.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 24/11/2016 Tiết 30 QUI TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Phát biểu được quy tắc hợp lực song song cùng chiều và điều kiện cân bằng của một vật chịu tác động của ba lực song song. 2. Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc và các điều kiện cân bằng trên đây để giải quyết các bài tập tương tự như ở trong bài. Vận dụng được phương pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Các thí nghiệm theo Hình 19.1 SGK Học sinh: Ôn lại vầ phép chia trong và chia ngoài khoảng cách giữa hai điểm. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (15 phút): Tìm hiểu cách thay thế hai lực song song cùng chiều bằng một lực mà tác dụng của nó cũng giống hậet như hai lực kia. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Thí nghiệm Bố trí thí nghiệm hình Quan sát thí nghiệm. 1. Treo hai chùm quả cân có trọng 19.1 lượng P1 và P2 khác nhau vào hai phía Trả lời C1 Yêu cầu hs quan sát thí của thước, thay đổi khoảng cách từ hai nghiệm và trả lời C1. điểm treo O1, O2 đến O để cho thước nằm ngang. Lực kế chỉ giá trị F = P1 + Quan sát thí nghiệm. P2. Yêu cầu hs quan sát thí 2. Tháo hai chùm quả cân đem treo nghiệm và nhận xét. Thực hiện C2. chung vào trọng tâm O của thước thì Yêu cầu hs thực hiện C2. thấy thước vẫn nằm ngang và lực kế vẫn chỉ giá trị F = P1 + P2. Vậy trọng lực →

→

→

P = P1 + P2 đặt tại điểm O của thước là →

→

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

hợp lực của hai lực P1 và P2 đặt tại hai điểm O1 và O2. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu qui tắc hợp lực của hai lực song song cùng chiều. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Qui tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều. Yêu cầu hs nhận xét về Nhận xét kết quả thí 1. Qui tắc. a) Hợp lực của hai lực song song cùng đặc điểm của một lực mà nghiệm. có thể thay thế cho hai lực chiều là một lực song song, cùng chiều song song cùng chiều và có độ lớn bằng tổng các độ lớn của trong thí nghiệm. hai lực ấy. Nêu và phân tích qui tắc Ghi nhận qui tắc. b) Giá của hợp lực chia khoảng cách tổng hợp hai lực song giữa hai giá của hai lực song song thành song cùng chiều. những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của Vẽ hình 19.3. Vẽ hình 19.3. hai lực ấy. F d F = F1 + F2; 1 = 2 (chia trong) F2 d 1 Phân tích trọng lực của Nhận xét về trọng tâm của 2. Chú ý. một vật gồm nhiều phần. vật a) Qui tắc tổng hợp hai lực song song Giới thiệu trọng tâm của cùng chiều gúp ta hiểu thêm về trọng những vật đồng chất có Ghi nhận cách xác định tâm của vật. dạng hình học đối xứng. trọng tâm của những vật www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Đối với những vật đồng chất và có dạng hình học đối xứng thì trọng tâm nằm ở tâm đối xứng của vật. b) Có nhiều khi ta phải phân tích một →

→

→

lực F thành hai lực F1 và F2 song song →

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

và cùng chiều với lực F . Đây là phép làm ngược lại với tổng hợp lực. Hoạt động 3 (7 phút): Tìm hiểu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực song song. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực song song. Trở lại thí nghiệm ban Quan sát, nhận xét. Muốn cho một vật chịu tác dụng của ba đầu cho hs nhận xét các lực song song ở trạng thái cân bằng thì lực tác dụng lên thước khi hợp lực của hai lực song song cùng thước cân bằng từ đó yêu Trả lời C4. chiều phải cùng giá, cùng độ lớn nhưng cầu trả lời C4. ngược chiều với lực thứ ba. Hoạt động 4 (8 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức chủ yếu Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. đã học trong bài. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn đồng chất có dạng hình học Giới thiệu cách phân tích đối xứng. một lực thành hai lực song Trả lời C3. song cùng chiều với nó. Ghi nhận cách phân tích một lực thành hai lực song song.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 02/12/2016 Tiết 31 CÁC DẠNG CÂN BẰNG. CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phân biệt được ba dạng cân bằng. - Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế. 2. Kỹ năng - Nhận biết được dạng cân bằng là bền hay không bền. - Xác định được mặt chân đế của một vật đặt trên một mặt phẳng đỡ. - Vận dụng được điều kiện cân bằng của một vật có chân đế. - Biết cách làm tăng mức vững vàng của cân bằng. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị các thí nghiệm theo các Hình 20.1, 20.2, 20.3, 20.4 và 20.6 SGK. Học sinh: Ôn lại kiến thức và momen lực. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (20 phút): Tìm hiểu cân bằng của vật có một điểm tựa hay một trục quay. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên I. Các dạng cân bằng. Bố trí các thí nghiệm hình Quan sát vật rắn được đặt ở Xét sự cân bằng của các vật có một 20.2, 20.3, 20.4. Làm thí các điều kiện khác nhau, rút điểm tựa hay một trục quay cố định. nghiệm cho hs quan sát. ra đặc điểm cân bằng của Vật sẽ ở trạng thái cân bằng khi trọng vật trong mỗi trường hợp. lực tác dụng lên vật có giá đi qua điểm tựa hoặc trục quay. 1. Có ba dạng cân bằng là cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định. Khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một Nêu và phân tích các Ghi nhận các dạng cân chút mà trọng lực của vật có xu hướng: bằng. dạng cân bằng. + Kéo nó trở về vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng bền. + Kéo nó ra xa vị trí cân bằng thì đó là vị trí cân bằng không bền. + Giữ nó đứng yên ở vị trí mới thì đó là vị trí cân bằng phiếm định. 2. Nguyên nhân gây ra các dạng cân Cho hs tìm nguyên nhân bằng khác nhau đó là vị trí trọng tâm gây nên các dạng cân bằng Tìm nguyên nhân gây ra của vật. khác nhau. các dạng cân bằng khác + Trường hợp cân bằng không bền, Gợi ý cho hs so sánh vị trí nhau: trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trong tâm ở vị trí cân bằng trí lân cận. So sánh vị trí trọng tâm ở + Trường hợp cân bằng bền, trọng tâm ở so với các vị trí lân cận. vị trí cân bằng so với các vị vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận. trí lân cận trong từng trường + Trường hợp cân bằng phiếm định, hợp. trọng tâm không thay đổi hoặc ở một độ cao không đổi. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu cân bằng của vật có mặt chân đế. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Cân bằng của một vật có mặt chân đế. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Giới thiệu khái niệm mặt Ghi nhận khái niệm mặt 1. Mặt chân đế. chân đế. chân đế trong từng trường Khi vật tiếp xúc với mặt phẳng đở hợp. chúng bằng cả một mặt đáy thì mặt chân đế là mặt đáy của vật. Quan sát hình 20.6 và trả Khi vật tiếp xúc với mặt phẵng đở chỉ ở lời C1. một số diện tích rời nhau thì mặt chân đế là hình đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc Nêu và phân tích điều tất cả các diện tích tiếp xúc đó. kiện cân bằng của vật có Nhận xét sự cân bằng của 2. Điều kiện cân bằng. mặt chân đế. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt vật có mặt chân đế. Lấy một số ví dụ về các Ghi nhận điều kiện cân chân đế là gí của trọng lực phải xuyên vật có mặt chân đế khác bằng. qua mặt chân đế. nhau. Vận dụng để xác định dạng 3. Mức vững vàng của sự cân bằng. Gợi ý các yếu tố ảnh cân bằng trong từng ví dụ. Mức vững vàng của sự cân bằng được hưởng tới mức vững vàng Nhận xét về mức độ vững xác định bởi độ cao của trọng tâm và của cân bằng. vàng của các vị trí cân bằng diện tích của mặt chân đế. Trọng tâm Nhận xét các câu trả lời. trong hình 20.6. của vật càng cao và mặt chân đế càng Lấy các ví dụ về cách làm nhỏ thì vật càng dễ bị lật đổ và ngược tăng mức vững vàng của lại. cân bằng. Hoạt động 3 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức chủ yếu. Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 04/12/2016 Tiết 32 CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN. CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phát biêu được định nghĩa của chuyển động tịnh tiến và nêu được ví dụ minh họa. - Viết được công thức định luật II Newton cho chuyển dộng tịnh tiến. - Nêu được tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanh một trục. - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến momen quán tính của vật. 2. Kỹ năng - Ap dụng dược định luật II Newton cho chuyển động tịnh tiến. - Ap dụng được khái niệm momen quán tính để giải thích sự thay đối chuyển dộng quay của các vật. - Biết cách đo thời gian chuyển động và trình bày kết luận. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Thí nghiệm theo Hình 21.4 SGK. Học sinh: Ôn tập định luật II Newton, Vận tốc góc và momen lực. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Tiết 1: Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu các điểm giống và khác nhau của các trạng thái cân bằng bền, không bền và phiếm định. Để tăng mức vững vàng của sự cân bằng ta phải làm thế nào ? cho ví dụ. Hoạt động2 (30 phút): Tìm hiểu chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Chuyển động tịnh tiến của một vật rắn. Giới thiệu chuyển động Trả lời C1. 1. Định nghĩa. tịnh tiến của vật rắn. Tìm thêm vài ví dụ về Chuyển động tịnh tiến của một vật rắn Yêu cầu học sinh trả lời chuyển động tịnh tiến. là chuyển động trong đó đường nối hai C1. điểm bất kỳ của vật luôn luôn song song Nhận xét về gia tốc của các với chính nó. Yêu cầu học sinh nhận điểm khác nhau trên vật. 2. Gia tốc của vật chuyển động tịnh xét về gia tốc của các tiến. điểm khác nhau trên vật Trong chuyển động tịnh tiến, tất cả các Viết phương trình của định điểm của vật đều chuyển động như nhau. chuyển động tịnh tiến. Yêu cầu học sinh viết luật II Newton, giải thích Nghĩa là đều có cùng một gia tốc. biểu thức xác định gia tốc các đại lượng. Gia tốc của vật chuyển động tịnh tiến của chuyển động tịnh xác định theo định luật II Newton: → tiến(ĐL II). → → → F a= hay F = m a m

Yêu cầu học sinh nhắc lại cách giải các bài toán động lực học có liên quan đến định luật II Newton.

→

Nêu phương pháp giải.

→

→

→

Trong đó F = F1 + F2 + ... + Fn là hợp lực của các lực tác dụng vào vật còn m là khối lượng của vật. Khi vật chuyển động tịnh tiến thẳng, ta nên chọn hệ trục toạ độ Đề-các có trục Ox cùng hướng với chuyển động và trục Oy vuông góc với với hướng chuyển động rồi chiếu phương trình véc tơ →

→

F = m a lên hai trục toạ độ đó để có

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com phương trình đại số. Ox: F1x + F2x + … + Fnx = ma Oy: F1y + F2y + … + Fny = 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Hoạt động 3 (10 phút): Luyện tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn học sinh giải bài tập 6 trang 115 Giải bài tập 6 trang 115 Tiết 2. Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu cách giải bài toán tìm gia tốc của vật rắn chuyển động tịnh tiến. Hoạt động 2 (30 phút): Tìm hiểu chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Chuyển động quay của vật rắn quanh Nhận xét về tốc độ góc của một trục cố định. Gới thiệu chuyển động quay các điểm trên vật. 1. Đặc điểm của chuyển động quay. Tốc độ của vật rắn quanh một trục cố góc. a) Khi vật rắn quay quanh một trục cố định định. thì mọi điểm của vật có cùng một tốc độ góc ω gọi là tốc độ góc của vật. b) Nếu vật quay đều thì ω = consát. Vật quay nhanh dần thì ω tăng dần. Vật quay chậm dần Quan sát thí nghiệm, trả lời thì ω giảm dần. Bố trí thí nghiệm hình 21.4. C2 2. Tác dụng của mômen lực đối với một vật Thực hiện thí nghiệm, yêu cầu quay quay quanh một trục. Quan sát thí nghiệm, nhận xét a) Thí nghiệm. trả lời C2. Thực hiện thí nghiệm với P1 ≠ về chuyển động của các vật và + Nếu P1 = P2 thì khi thả tay ra hai vật và P2 yêu vầu học sinh quan sát và của ròng rọc. ròng rọc đứng yên. nhận xét. + Nếu P1 ≠ P2 thì khi thả tay ra hai vật chuyển So sánh mômen của hai lực động nhanh dần, còn ròng rọc thì quay nhanh Hướng dẫn cho học sinh giải căng dây tác dụng lên ròng rọc. dần. thích. b) Giải thích. Nhận xét các câu trả lời. Vì hai vật có trọng lượng khác nhau nên hai Rút ra kết luận về tác dụng nhánh dây tác dụng vào ròng rọc hai lực căng của mômen lực lên vật có trục khác nhau nên tổng đại số của hai mômen lực quay cố định. tác dụng vào ròng rọc khác không làm cho Cho học sinh rút ra kết luận. ròng rọc quay nhanh dần. Nhắc lại khái niệm quán tính. Nhận xét và gút lại kết luận đó. c) Kết luận. Mômen lực tác dụng vào một vật quay quanh Yêu cầu học sinh nhắc lại khái Ghi nhận khái niệm mức quán một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của tính. niệm quán tính. vật. Quan sát thí nghiệm, nhận xét 3. Mức quán tính trong chuyển động quay. Giới thiệu mức quán tính. và rút ra các kết luận. a) Mọi vật quay quanh một trục đều có mức Làm thí nghiệm để cho thấy quán tính. Mức quán tính của vật càng lớn thì mức quán tính của một vật quay vật càng khó thay đổi tốc độ góc và ngược lại. quanh một trục phụ thuộc vào b) Mức quán tính của một vật quay quanh những yếu tố nào một trục phụ thuộc vào khối lượng của vật và sự phân bố khối lượng đó đối với trục quay. Hoạt động 3 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức chủ yếu Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. đã học trong bài. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 03/01/2017 Tiết 34

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

NGẪU LỰC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực. Viết được công thức tính momen của ngẫu lực. 2. Kỹ năng - Vận dụng khái niệm ngẫu lực để giải thích một số hiện tượng vật lý thường gặp trong đời sống và kĩ thuật. - Vạn dụng được công thức tính momen của ngẫu lực để làm những bài tập trong bài. - Nêu được một số ví dụ ứng dụng ngẫu lực trong thực tế và trong kỹ thuật. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Một số dụng cụ như qua-nơ-vit, vòi nước, cờ lê ống.v… Học sinh: Ôn tập về momen lực. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Mômen lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định ? Mức quán tính của một vật quay quanh một trục phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Hoạt động 2 ( phút): Nhận biết khái niệm ngẫu lực. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu học sinh tìm hợp Tìm hợp lực của hai lực I. Ngẫu lực là gì ? lực của ngẫu lực. song song, ngược chiều, 1. Định nghĩa. Nhận xét câu trả lời. cùng độ lớn, không cùng giá Hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn tác dụng vào một vật. bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật gọi là Giới thiệu khái niệm. ngẫu lực. Ghi nhận khái niệm. 2. Ví dụ. Yêu cầu học sinh tìm một Tìm các ví dụ về ngẫu lực Dùng tay vặn vòi nước ta đã tác dụng vào vòi số thí dụ về ngẫu lực. khác với các ví dụ trong một ngẫu lực. Nhận xét các câu trả lời. Khi ôtô sắp qua đoạn đường ngoặt, người lái xe sách giáo khoa. tác dụng một ngẫu lực vào tay lái. Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu tác dụng của ngẫu lực đối với vật rắn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Tác dụng của ngẫu lực đối với một vật rắn. Mô phỏng và giới thiệu Quan sát, nhận xét. 1. Trường hợp vật không có trục quay cố về tác dụng của ngẫu lực định. với vật rắn không có trục Dưới tác dụng của ngẫu lực vật sẽ quay quanh trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt quay cố định. Yêu cầu học sinh nhận Quan sát, nhận xét. phẵng chứa ngẫu lực. xét về xu hướng chuyển Xu hướng chuyển động li tâm của các phần của động li tâm của các phần vật ở ngược phía đối với trọng tâm triệt tiêu ngược phía so với trọng nhau nên trọng tâm đứng yên. Trục quay đi qua tâm của vật. Quan sát và nhận xét về trọng tâm không chịu lực tác dụng. Mô phỏng và giới thiệu chuyển động của trọng tâm 2. Trường hợp vật có trục quay cố định. về tác dụng của ngẫu lực đối với trục quay. Dưới tác dụng của ngẫu lực vật sẽ quay quanh với vật rắn có trục quay cố trục cố định đó. Nếu trục quay không đi qua định. trọng tâm thì trọng tâm sẽ chuyển động tròn xung quanh trục quay. Khi ấy vật có xu hướng Ghi nhận những điều cần chuyển động li tâm nên tác dụng lực vào trục lưu ý khi chế tạo các bộ quay. Giới thiệu về ứng dụng phận quay của máy móc. Khi chế tạo các bộ phận quay của máy móc thực tế khi chế tạo các bộ phải phải làm cho trục quay đi qua trọng tâm

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn phận quay. Tính mômen của từng lực.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Y

G

Ư N

H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Yêu cầu học sinh tính mômen của từng lực đối với trục quay. Yêu cầu tính mômen của ngẫu lực. Yêu cầu tính mômen của ngẫu lực đối với các trục quay khác nhau để trả lời C1. Hoạt động 3 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức chủ yếu Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. đã học trong bài. Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

N

của nó. 3. Mômen của ngẫu lực. Đối cới các trục quay vuông góc với mặt phẵng Tính mômen của ngẫu lực. chứa ngẫu lực thì mômen của ngẫu lực không phụ thuộc vào vị trí trục quay và luôn luôn có Tính mômen của ngẫu lực giá trị: M = F.d đối với 2 trục quay khác Trong đó F là độ lớn của mỗi lực, còn d khoảng nhau. cách giữa hai giá của ngẫu lực và được gọi là cánh tay đòn của ngẫu lực.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 06/01/2017 Tiết 35

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Các dạng cân bằng, cân bằng của một vật có mặt chân đế. - Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay của vật rắn. Ngẩu lực. 2. Kỹ năng: - Trả lời được các câu hỏi trắc ngiệm về sự cân bằng, chuyển động tịnh tiến, chuyển động quay của vật rắn. - Giải được các bài tập về chuyển động tịnh tiến, chuyển động quay của vật rắn. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà. - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (10 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm khách quan. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 7 trang 100: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 8 trang 100: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 106: B Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 8 trang 115: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 9 trang 115: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 10 trang 115: C Hoạt động 2 (30 phút): Giải các bài tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Nội dung cơ bản sinh Bài 17.1 Vẽ hình, xác định các Vật chịu tác dụng của ba lực: Trọng lực → → lực tác dụng lên vật. P , phản lực vuông góc N của mặt phẳng →

nghiêng và lực căng T của dây. →

→

→

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Viết điều kiện cân Điều kiện cân bằng: P + N + T = 0 Trên trục Ox ta có: Psinα - T = 0 Cho hs vẽ hình, xác định các lực tác bằng. dụng lên vật, viết điều kiện cân bằng, Chọn hệ toạ độ, chiếu T = Psinα = 5.10.0,5 = 25(N) dùng phép chiếu hặc quy tắc mô men lên các trục toạ độ từ Trên trục Oy ta có: - Pcosα + N = 0 để tìm các lực. đó tính các lực. N = Pcosα = 5.10.0,87 = Yêu cầu học sinh xác định các lực 43,5(N) tác dụng lên vật. Bài 5 trang 114. → → → Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng. Yêu cầu học sinh viết biểu thức định Xác định các lực tác Vật chịu tác dụng các lực: F , P , N , → luật II Newton. dụng lên vật. Fms Chọn hệ trục toạ độ, yêu cầu học sinh Theo định luật II Newton ta có: chiếu lên các trục. Viết biểu thức định → → → → → luật II. m a = F + P + N + Fms Chiếu lên các trục Ox và Oy ta có: Hướng dẫn để học sinh tính gia tốc Viết các phương trình ma = F – Fms = F – µN (1) của vật. có được khi chiếu lên 0 = - P + N => N = P = mg (2) từng trục. a) Gia tốc của vật: Hướng dẫn để học sinh tính vân tốc Từ (1) và (2) suy ra:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn của vật.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com F − µ .m.g 200 − 0,25.40.10 = =2,5(m/ a= Tính gia tốc của vật. m 40 s2 ) b) Vận tốc của vật câuối giây thứ 3: Tính vận tốc của vật. Ta có: v = vo + at = 0 + 2,5.3 = 7,5 (m/s) c) Đoạn đường mà vật đi được trong 3 giây: Tính quãng đường vật 1 1 Ta có s = vot + at2 = .2,5.33 = 11,25 đi được. 2 2 (m) Bài 6 trang 115. Xác định các lực tác → → → dụng lên vật. Vật chịu tác dụng các lực: F , P , N ,

Hướng dẫn để học sinh tính đường đi của vật.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Yêu cầu học sinh xác định các lực tác dụng lên vật. Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng. Yêu cầu học sinh viết biểu thức định luật II Newton. Chọn hệ trục toạ độ, yêu cầu học sinh chiếu lên các trục.

→

ẠO

→

Đ

Hướng dẫn để học sinh tính lực F Viết biểu thức định luật II. khi vật chuyển động có gia tốc.

Fms Theo định luật II Newton ta có: →

→

→

→

Ư N

TR ẦN

Hướng dẫn để học sinh tính lực F Viết các phương trình khi vật chuyển động. có được khi chiếu lên từng trục.

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

m a = F + P + N + Fms Chiếu lên các trục Ox và Oy ta có: ma = F.cosα – Fms = F.cosα – µN (1) 0 = F.sinα - P + N => N = P – F.sinα = mg - F.sinα (2) a) Để vật chuyển động với gia tốc 1,25m/s2: Từ (1) và (2) suy ra: 4.1,25 + 0,3.4.10 ma + µmg F= = cos α + µ sin α 0,87 + 0,3.0,5 = 17 (N) b) Để vật chuyển động thẳng đều (a = 0): Từ (1) và (2) suy ra: µmg 0,3.4.10 F = = = cos α + µ sin α 0,87 + 0,3.0,5 12(N) Bài 6 trang 118. a) Mômen của ngẫu lực khi thanh đang ở vị trí thẳng đứng: M = FA.d = 1.0,045 = 0,045 (Nm) b) Mômen của ngẫu lực khi thanh đã quay đi một góc α so với phương thẳng đứng: M = FA.d.cosα = 1.0,045.0,87 = 0,039 (Nm)

2+

3

10

00

B

Yêu cầu học sinh viết công thức tính mômen của ngẫu lực và áp dụng để Tính lực F để vật chuyển động với gia tính trong từng trường hợp. tốc 1,25m/s2

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Tính lực F để vật chuyển động thẳng đều (a = 0).

Tính mômen của ngẫu lực khi thanh nằm ở vị trí thẳng đứng. Tính mômen của ngẫu lực khi thanh đã quay đi một góc α so với phương thẳng đứng.

BỒ

Hoạt động 3 (5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Hoạt động của học sinh Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. Ghi những yêu cầu chuẩn bị cho bài sau.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tiết 37: KIỂM TRA HỌC KỲ I I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) 1. Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật chuyển động như một chất điểm? A. Xe ôtô đang chạy trong sân trường. B. Viên phấn lăn trên mặt bàn. C. Chiếc máy bay đang hạ cánh trên sân bay. D. Mặt Trăng quay quanh Trát Đất. 2. Một vật chuyển động với tốc độ v1 trên đoạn đường s1 trong thời gian t1, với tốc độ v2 trên đoạn đường s2 trong thời gian t2, Tốc độ trung bình của vật trên cả quãng đường s = s1 + s2 bằng trung bình cộng của các tốc độ v1 và v2 khi: A. s1 = s2. B. t1 = t2. C. s1 ≠ s2. D. t1 ≠ t2. 3. Trường hợp nào sau đây người ta nói đến vận tốc tức thời: A. Ôtô chạy từ Phan Thiết vào Biên Hoà với tốc độ 50km/h. B. Viên đạn ra khỏi nòng súng với tốc độ 300m/s. C. Tốc độ tối đa khi xe chạy trong thành phố là 40km/h. D. Tốc độ tối thiểu khi xe chạy trên đường cao tốc là 80km/h. 4. Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Hãy cho biết trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động nhanh dần đều: A. Từ t1 đến t2 và từ t5 đến t6. B. Từ t2 đến t4 và từ t6 đến t7. D. Từ t = 0 đến t1 và từ t4 đến t5. C. Từ t1 đến t2 và từ t4 đến t5. 5. Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Hãy cho biết trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động chậm dần đều A. Từ t = 0 đến t1 và từ t4 đến t5. B. Từ t1 đến t2 và từ t5 đến t6. C. Từ t2 đến t4 và từ t6 đến t7. D. Từ t1 đến t2 và từ t4 đến t5. 6. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều: A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi. B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi còn độ lớn không đổi. C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi. D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi. 7. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5m/s và với gia tốc 2m/s2 thì đường đi (tính ra mét) của vật theo thời gian (tính ra giây) được tính theo công thức: B. s = 5t + 2t2. C. s = 5t – t2. D. s = 5t + t2. A. s = 5 + 2t. 8. Phương trình chuyển động (toạ độ) của một vật là x = 10 + 3t + 0,2t2 (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Quãng đường vật đi được tính từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 10s là: A. 50m. B. 60m. C. 30m. D. 40m. 9. Một vật rơi tự do sau thời gian 4 giây thì chạm đất. Lấy g = 10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây câuối là: A. 75m. B. 35m. C. 45m. D. 5m. 10. Một khí cầu đang chuyển động đều theo phương thẳng đứng hướng lên thì làm rơi một vật nặng ra ngoài. Bỏ qua lực cản không khí thì sau khi rời khỏi khí cầu vật nặng: A. Rơi tự do. B. Chuyển động lúc đầu là chậm dần đều sau đó là nhanh dần đều. C. Chuyển động đều. D. Bị hút theo khí cầu nên không thể rơi xuống đất. 11. Khi thôi tác dụng lực vào vật thì vật vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều vì: A. Vật có tính quán tính B. Vật vẫn còn gia tốc C. Các lực tác dụng cân bằng nhau D. Không có ma sát 12. Theo định luật II Newton thì: A. Gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. B. Khối lượng tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật. C. Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật. D. Gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật. 13. Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực ?

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời. B. Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau. C. Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau. D. Lực và phản lực là không thể cân bằng nhau. 14. Lực hấp dẫn phụ thuộc vào: B. Khối lượng và khoảng cách giữa các vật. A. Thể tích các vật. C. Môi trường giữa các vật. D. Khối lượng của Trái Đất. 15. Khi treo một vật có khối lượng 200g vào một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm thì lò dãn ra và có chiều dài 22cm. Bỏ qua khối lượng của lò xo, lấy g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo đó là: A. 1 N/m B. 10 N/m C. 100 N/m D. 1000 N/m 16. Lực ma sát trượt có thể đóng vai trò là: B. Lực hướng tâm. C. Lực cản chuyển động. D. Lực quán tính. A. Lực phát động. 17. Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi: A. Hai lực thành phần cùng phương, cùng chiều. B. Hai lực thành phần cùng phương, ngược chiều. C. Hai lực thành phần vuông góc với nhau. D. Hai lực thành phần hợp với nhau một góc khác không. 18. Một viên bài nằm trn mặt bn nằm ngang thì dạng cn bằng của viên bài đó là: B. Cn bằng bền. A. Cn bằng khơng bền. C. Cân bằng phiếm định. D. Lúc đầu cân bằng bền, sau đó chuyển thành cân bằng phiếm định. 19. Đối với một vật đang quay quanh một trục quay cố định. Bỏ qua mọi ma sát. Nếu bổng nhiên mô men lực tác dụng lên vật vật mất đi thì: B. Vật đổi chiều quay. A. Vật sẽ dừng lại ngay. C. Vật quay chậm dần rồi dừng lại. D. Vật vẫn quay đều. 20. Phút biểu no sau đây không đúng: A. Hợp lực của hai lực song song cng chiều l một lực song song với chng. B. Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần. C. Hợp lực của hai lực song song ngược chiều có độ lớn bằng hiệu độ lớn của hai lực thành phần. D. Hợp lực của hai lực song cùng chiều có độ lớn bằng không. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì tăng tốc độ trên đoạn đường nằm ngang. Sau khi đi được quãng đường 300m, ôtô đạt vận tốc 72km/h. Tính hợp lực tác dụng lên ôtô trong thời gian tăng tốc và thời gian ôtô đi được quãng đường đó. Nếu hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,04 thì lực kéo của động cơ ôtô bằng bao nhiêu và đó là loại lực nào ? Lấy g = 10m/s2. 1 Câu 2. Tính gia tốc rơi tự do và trọng lượng của một vật có khối lượng 200kg ở độ cao bằng bán kính Trái 4 Đất. Biết gia tốc rơi tự do ở sát mặt đất là g = 10m/s2. Nếu ở độ cao đó mà có một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất thì vệ tinh đó sẽ bay với tốc độ dài bằng bao nhiêu và sau thời gian bao lâu thì vệ tinh bay hết một vòng. Biết bán kính Trái Đất là 6400km.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 D B B D C A D A B B A A C B II. TỰ LUẬN Câu 1: Gia tốc chuyển động của ôtô: Ta có: v2 + vo2 = 2as v 2 − v02 20 2 − 10 2 = → a= = 0,5 (m/s2) 2s 2.300 Hợp lực tác dụng lên ôtô trong thời gian tăng tốc: F = ma = 2000.0,5 = 1000 (N) điểm) Thời gian đi được quãng đường 300m kể từ khi tăng tốc: Ta có: v = vo + at v − vo 20 − 10 → t= = 20 (s) = a 0,5 Lực kéo của động cơ ôtô:

16 C

17 A

18 C

19 D

20 D

(0,25 điểm) (0,50 điểm) (0,50

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

15 C

(0,25 điểm) (0,50 điểm)

Í-

→

→

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

→

→

→

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Ta có: m a = FK + P + N + Fms Trên phương chuyển động (chọn chiều dương cùng chiều chuyển động), ta có: ma = FK – Fms = FK - µN (1) Trên phương vuông góc với phương chuyển động (phương thẳng đứng, chọn chiều dương từ trên xuống), ta có: 0=P–N → N = P = mg (2) (0,50 điểm) Từ (1) và (2) suy ra: FK = ma + µmg = 2000.0,5 + 0,04.2000.10 = 200 (N) (0,25 điểm) Lực kéo của động cơ ôtô là lực ma sát nghĩ. (0,25 điểm) Câu 2: Gia tốc rơi tự do: GM GM Ở độ cao h: gh = (1) Ở sát mặt đất: g = 2 (2) (0,25 điểm) 2 R ( R + h)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2

g h ( R + h) = 6,4(64.10 5 + 16.10 5 ) = 7155,4 (m/s)

→v=

2π ( R + h) T

G H

2π ( R + h) 2.3,14(64.10 5 + 16.10 5 ) = = 7021,3 (s) v 7155,4

(0,25

(0,50 điểm)

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

→T=

Ư N

điểm)

(0,50 điểm)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Thời gian vệ tinh quay một vòng chính là chu kì quay của vệ tinh nên ta có: v =

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

   R 2 R  4 4  Từ (1) và (2) suy ra: gh = g ( ) =g = g ( ) 2 = 10( ) 2 = 6,4 (m/s2) (0,50 R+h 5 5 R+ 1R   4   điểm) Trọng lượng của vật : Ph = m.gh = 200.6,4 = 1280 (N) (0,50 điểm) Tốc độ dài của vệ tinh: Trọng lực tác dụng lên vệ tinh cũng chính là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh, lực này đóng vai trò lực hướng tâm giữ cho vệ tinh chuyển động trên quỹ đạo tròn nên ta có: mv 2 (0,25 điểm) Ph = Fht hay mgh = R+h

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 08/01/2017 Tiết 37 Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Định nghĩa được xung lượng của lực; nêu được bản chất ( tính chất vectơ) và đơn vị xung lượng của lực. - Định nghĩa được động lượng, nêu được bản chất( tính chất vectơ) và đơn vị đo động lượng. - Từ định luật Newton suy ra định lý biến thiên động lượng. 2. Kỹ năng: - Vân dụng được định luật bảo tòan động lượng để giải quyết va chạm mềm. - Giải thích bằng nguyên tắc chuyển động bằng phản lực. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Đệm khí. - Các xe nhỏ chuyển động trên đệm khí. - Các lò xo( xoắn, dài). - Dây buộc. - Đồng hồ hiện số. Học sinh: Ôn lại các định luật Newton. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC * Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp * Kiểm tra bài cũ học sinh: Không kiểm tra. * Hoat động dạy học bài mới Hoạt động 1 (35 phút): Tìm hiểu khái niệm xung lượng của lực và động lượng. Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Động lượng. 1. Xung lượng của lực. Yêu cầu học sinh tìm ví dụ về Tìm ví dụ và nhận xét về lực tác a) Ví dụ. vật chịu tác dụng lực trong thời dụng và thời gian tác dụng của lực + Cầu thủ đá mạnh vào quả bóng, quả gian ngắn. bóng đang đứng yên sẽ bay đi. trong từng ví dụ. + Hòn bi-a đang chuyển động nhanh, chạm vào thành bàn đổi hướng. Yêu cầu học sinh nêu ra kết Đưa ra kết luận qua các ví dụ đã Như vậy thấy lực có độ lớn đáng kể tác luận qua các ví dụ. nêu. dụng lên một vật trong khoảng thời gian ngắn, có thể gây ra biến đổi đáng kể trạng thái chuyển động của vật. b) Xung lượng của lực. → Nêu và phân tích khái niệm Ghi nhận khái niệm. Khi một lực F tác dụng lên một vật xung lượng của lực. → trong khoảng thời gian ∆t thì tích F ∆t được định nghĩa là xung lượng của lực → Nêu điều lưu ý về lực trong F trong khoảng thời gian ∆t ấy. định nghĩa xung lượng của lực. → Yêu cầy học sinh nêu đơn vị Ghi nhận điều kiện. Ở định nghĩa này, ta giả thiết lực F của xung lượng của lực. không đổi trong thời gian ấy. Nêu đơn vị. Đơn vị của xung lượng của lực là N.s 2. Động lượng. a) Tác dụng của xung lượng của lực. Nêu bài toán xác định tác dụng Theo định luật II Newton ta có: của xung lượng của lực. Viết biểu thức định luật II. → → → → → v 2 − v1 → Yêu cầu hs nêu đ/n gia tốc. m a = F hay m = F Nhắc lại biểu thức đ/n a ∆t →

→

→

Suy ra m v 2 - m v1 = F ∆t Nêu định nghĩa động lượng. b) Động lượng. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial Giới thiệu khái niệm động


→

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com → lượng. p của một vật là một véc Độ ng l ượ ng Yêu cầu học sinh nêu định Nêu đơn vị động lượng. tơ cùng hướng với vận tốc và được xác nghĩa và đơn vị động lượng. → → Yêu cầu học sinh cho biết Nêu hướng của véc tơ động định bởi công thức p = m v hướng của véc tơ động lượng. lượng. Đơn vị động lượng là kgm/s Yêu cầu hs trả lời C1, C2. Trả lời C1 và C2 c) Mối liên hệ giữa động lượng và xung lượng của lực. Hướng dẫn để học sinh xây Xây dựng phương trình 23.3a. → → → dựng phương trình 23.3a. Ta có: p 2 - p 1 = F ∆t →

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

hay ∆p = F ∆t Yêu caùu học sinh nêu ý nghĩa Phát biểu ý nghĩa các đại lượng của các đại lượngtrong phương trong phương trình 23.3a. Độ biến thiên động lượng của một vật trình 23.3a. trong khoảng thời gian nào đó bằng xung lượng của tổng các lực tác dụng Hướng dẫn học sinh làm bài tập Vận dụng làm bài tập ví dụ. lên vật trong khoảng thời gian đó. thí dụ. Phát biểu này được xem như là một Yêu cầu học sinh nêu ý nghia Nêu ý nghĩa của cách phát biểu cách diễn đạt của định luật II Newton. cảu cách phạt biểu khác của khác của định luật II. Ý nghĩa: Lực tác dụng đủ mạnh trong định luật II Newton. một khoảng thời gian thì có thể gây ra biến thiên động lượng của vật. Hoạt động 2 (10 phút): Củng cố, dặn dò. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt lại các kiến thức trong bài. Tóm tắt những kiến thức đã hóc trong bài. Yêu cầu học sinh giải các bài tập 8, 9 trang 127. Giải các bài tập 8, 9 trang 127. IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 31/12/2015 Tiết 38 Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa hệ cô lập - Phát biểu được định luật bảo tòan động lượng. 2. Kỹ năng: - Vân dụng được định luật bảo tòan động lượng để giải quyết va chạm mềm. - Giải thích bằng nguyên tắc chuyển động bằng phản lực. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Đệm khí. - Các xe nhỏ chuyển động trên đệm khí. - Các lò xo( xoắn, dài). - Đồng hồ hiện số. - Dây buộc. Học sinh: Ôn lại các định luật Newton. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC * Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp * Kiểm tra bài cũ học sinh: - Xung lượng của lực là gì? - Nêu định nghĩa và ý nghĩa của động lượng? - Phát biểu và viết biểu thức của định lý biến thiên động lượng? * Hoạt động dạy bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu định luật bảo toàn động lượng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Định luật bảo toàn động lượng. 1. Hệ cô lập (hệ kín). Nêu và phân tích khái niệm về Ghi nhận khái niệm hệ cô lập. Một hệ nhiều vật được gọi là cô lập khi hệ cô lập. không có ngoại lực tác dụng lên hệ hoặc nếu có thì các ngoại lực ấy cân bằng nhau. Nêu và phân tích bài toán hệ cô 2. Định luật bảo toàn động lượng của hệ lập hai vật. cô lập. Hướng dẫn học sinh xây dựng Xây dựng và phát biểu định Động lượng của một hệ cố lập là không định luật. luật. đổi. →

→

→

ÁN

-L

Í-

H

p1 + p 2 + … + p n = không đổi Hướng dẫn học sinh giải bài Giải bài toán va chạm mềm. 3. Va chạm mềm. toán va chạm mềm. Cho một bài toán cụ thể. Giải bài toán cụ thể thầy cô đã Xét một vật khối lượng m1, chuyển động trên một mặt phẳng ngang với vân tốc cho. →

G

TO

v1 đến va chạm vào một vật có khối lượng m2 đang đứng yên. Sau va chạm hai vật nhấp làm một và cùng chuyển động với vận

BỒ

ID Ư

Ỡ N

→

t ốc v Theo định luật bảo toàn động lượng ta có: →

Giải thích cho học sinh rỏ tại Ghi nhận hiện tượng va chạm sao lại gọi là va chạm mềm. mềm.

Giới thiệu một số tường hợp

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

→

m1 v1 = (m1 + m2) v → →

m1 v1 suy ra v = m1 + m 2 Va chạm của hai vật như vậy gọi là va chạm mềm. Tìm thêm ví dụ về chuyển 3. Chuyển động bằng phản lực.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn động bằng phản lực. chuyển động bằng phản lực. Hướng dẫn để học sinh tìm vận Tính vận tốc tên lửa. tốc của tên lửa.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Một quả tên lửa có khối lượng M chứa một khối khí khối lượng m. Khi phóng tên lửa khối khí m phụt ra phía sau với vận tốc →

Cho học sinh giải bài toán cụ thể.

Giải bài toán thầy cô cho.

v thì tên khối lượng M chuyển động với →

N

H Ơ

N

vận tốc V Theo định luật bảo toàn động lượng ta có: → → → m → m v + M V = 0 => V = v M

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Hoạt động 2: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt lại các kiến thức trong bài. Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Cho học sinh đọc thêm phần em có biết ? Đọc phần em có biết. Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập từ 23.1 đến Ghi các bài tập về nhà và các yêu cầu chuẩn bị cho 23.8 sách bài tập. bài sau. Yêu cầu học sinh đọc trước bài công và công suất. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 03/01/2016 Tiết 39

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU - Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học về xung lượng của lực, động lượng, định lý biến thiên động lượng, hệ cô lập, định luật bảo toàn động lượng, hệ cô lập, va chạm mềm và chuyển động bằng phản lực. - Học sinh rèn luyện các kĩ năng giải các bài tập có liên quan về động lượng và định luật bảo toàn động lượng. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Chuẩn bị trước các câu hỏi và bài tập có liên quan trên phiếu học tập Phiếu học tập A. LÍ THUYẾT: HS tự xem lại. Câu 1: Chọn câu đúng nhất: A. Động lượng là đại lượng vô hướng. B. Động lượng là đại lượng bảo toàn. C. Động lượng là đại lượng có hướng. D. Động lượng là một vectơ cùng hướng với vectơ vận tốc của vật. Câu 2: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu: A. Động lượng là đại lượng bảo toàn. B. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn, C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. D. Động lượng của n một hệ cô lập có độ lớn không đổi. Câu 3: Một viên đạn có khối lượng 10g bay với vận tốc v1 = 1000m/s, sau khi xuyên qua bức tường thì vận tốc đạn còn lại là v2 = 400m/s. Tính độ biến thiên động lượng và lực cản trung bình của bức tường. Biết thời gian xuyên tường là 0,01s. A. ∆p = −6kgm / s; FC = −600 N. B. ∆p = −8kgm / s; FC = −600 N. C. ∆p = −6kgm / s; FC = −800 N. D. ∆p = 4kgm / s; FC = −400 N. Câu 4: Một quả bóng có khối lượng m = 5g rơi xuống mặt đất từ độ cao 0,8m, sau đó nẩy lên. Thời gian va chạm là 0,019s. Tính lực tác dụng lên quả bóng. Biết va chạm là đàn hồi, lấy g = 10m/s2. A. F = -4N. B. F = -8N. C. F = -10N. D. F = -5N. Câu 5: Chọn câu đúng: A. Động lượng là đại lượng vô hướng, dương. B. Động lượng là đại lượng có hướng, dương. C. Động lượng là đại lượng vectơ. D. Động lượng là đại lượng bảo toàn. Câu 6: Biểu thức của động lượng:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

A. p = m v B. p = m v C. p = mv D. p = − mv Câu 7: Đơn vị của động lượng là: A. kg.s B. kg.m.s. C. kg.m/s. D. kg.m/s2. Câu 8: Vật có khối lượng 200g chuyển động với vận tốc 400cm/s thì động lượng của vật là: A. 0,8kg.m/s B. 8kg.m/s. C. 80kg.m/s. D. 20kg.m/s. Câu 9: Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào một bức tường và bật trở lại với cùng vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là bao nhiêu? A. mv B. –mv. C. 2mv. D. -2mv Câu 10: Xung lượng của lực F là đại lượng: A. Đặc trưng cho tác dụng của lực. B. Đặc trưng cho tác dụng của lực F tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian ∆t nào đó. C. Đặc trưng cho sự biến đổi vận tốc của vật. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 11: Hệ cô lập là hệ: A. Có tổng các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0. B. Chỉ có các nội lực tương tác giữa các vật, các nội lực này trực đối với nhau từng đôi một. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ lớn vô cùng. D. Cả A và B đều đúng. Câu 12:Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với vận tốc 1 m/s. Một vật nhỏ khối lượng 2 kg bay ngang với vận tốc 7 m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó. Xác định vận tốc của mới của xe. Xét hai trường hợp: a) Vật bay đến ngược chiều xe chạy. b) Vật bay đến cùng chiều xe chạy. HD: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:

TP .Q

m1 v1 + m 2 v 2 (1) m1 + m 2 Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của xe: a) Vật bay đến ngược chiều xe chạy: m v − m 2 v 2 38.1 − 2.7 Chiếu (1) lên trục Ox: v = 1 1 = = 0,6m / s. m1 + m 2 38 + 2 b) Vật bay đến cùng chiều xe chạy: m v + m 2 v 2 38.1 + 2.7 = = 1,3m / s. Chiếu (1) lên trục Ox: v = 1 1 m1 + m 2 38 + 2

U

Y

p1 + p 2 = p ⇔ m1 v1 + m 2 v 2 = (m1 + m 2 ) v

ẠO Đ G Ư N H

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

v=

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

2. Học sinh: Học bài và làm bài ở nhà theo yêu cầu của giáo viên. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết Giáo viên đặt các câu hỏi gợi mở để học sinh trả lời HS trả lời và ghi chép lại các kiến thức của bài học khắc sâu lại kiến thức đã học Hoạt động 2: Giải bài tập Các bài tập trắc nghiệm lí thuyết GV cho học sinh HS trả lời nhanh tại chỗ giải nhanh tại chổ. GV nhận xét, cho điểm Các bài tập toán, GV yêu cầu học làm ra nháp và gọi HS lên bảng trình bày, GV nhận xét, cho điểm HS thực hiện yêu cầu của GV IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 15/01/2017 Tiết 39

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT I. MỤC TIÊU Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa công của một lực. Biết cách tính công của một lực trong trường hợp đơn giản (lực không đởi, chuyển dời thẳng). II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Đọc phần tương ứng trong SGK Vật lý 8 - Vấn đề về phân tích lực. Học sinh: - Khái niệm công ở lớp 8 THCS. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Phát biểu, viết biểu thức định luật bảo toàn động lượng. Nêu hiện tượng va chạm mềm và chuyển động bằng phản lực. Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm công. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Công. 1. Khái niệm về công. Nêu câu hỏi và nhận xét câu trả Nhắc lại khái niệm và công a) Một lực sinh công khi nó tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực chuyển dời. lời. thức tính công.

TR ẦN

10

3

2+

→

ẤP

Nêu và phân tích bài toán tính công trong trường hợp tổng quát. Giới thiệu công thức tính công tổng quát.

00

B

Nhắc lại đầy đủ khái niệm công đã trình bày ở THCS.

→

b) Khi điểm đặt của lực F chuyển dời một Lấy ví dụ về lực sinh công. đoạn s theo hướng của lực thì công do lực sinh ra là: A = Fs 2. Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát. Phân tích lực tác dụng lên vật → thành hai lực thành phần. Nếu lực không đổi F tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn Ghi nhận biểu thức. s theo hướng hợp với hướng của lực góc α

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

thì công của lực F được tính theo công Hướng dẫn để học sinh biện Biện luận giá trị của công trong thức: A = Fscosα luận trong từng trường hợp. từng trường hợp. 3. Biện luận. a) Khi α là góc nhọn cosα > 0, suy ra A > Yêu cầu hs trả lời C2 Trả lời C2. 0; khi đó A gọi là công phát động. b) Khi α = 90o, cosα = 0, suy ra A = 0; khi Nêu đơn vị công.

TO

Yêu cầu hs nêu đơn vị công.

→

Ghi nhận điều kiện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Lưu ý về điều kiện để sử dụng biểu thức tính công.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò. Hoạt động của giáo viên Yêu cầu học sinh tóm tắt lại các kiến thức trong bài. Yêu cầu học sinh giải các bài tập 4, 6 trang 132, 133. IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

đó lực F không sinh công. c) Khi α là góc tù thì cosα < 0, suy ra A < 0; khi đó A gọi là công cản. 4.Đơn vị công. Đơn vị công là jun (kí hiệu là J): 1J = 1Nm 5. Chú ý. Các công thức tính công chỉ đúng khi điểm đặt của lực chuyển dời thẳng và lực không đổi trong quá trình chuyển động.

Hoạt động của học sinh Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Giải các bài tập 4, 6 sgk. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 09/01/2016 Tiết 40

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT I. MỤC TIÊU Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa và ý nghĩa của công suất. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Đọc phần tương ứng trong SGK Vật lý 8 - Vấn đề về phân tích lực. Học sinh:- Khái niệm công suất ở lớp 8 THCS. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định nghĩa công, đơn vị công và ý nghĩa của công âm. Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm công suất. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Công suất. 1. Khái niệm công suất. Cho học sinh đọc sách giáo Đọc sgk và trình bày về khái Công suất là đại lượng đo bằng công sinh khoa. ra trong một đơn vị thời gian. niệm công suất. A P= Nêu câu hỏi C3. Trả lời C3. t 2. Đơn vị công suất. Yêu cầu học sinh nêu đơn vị Nêu đơn vị công suất. Đơn vị công suất là jun/giây, được đặt tên công suất. là oát, kí hiệu W. 1J 1W = 1s Giới thiệu đơn vị thực hành Ghi nhận đơn vị thực hành của Ngoài ra ta còn một đơn vị thực hành của của công. công. Đổi ra đơn vị chuẩn. công là oát giờ (W.h): 1W.h = 3600J; 1kW.h = 3600kJ 3. Khái niệm công suất cũng được mở rộng cho các nguồn phát năng lượng không phải Giới thiệu khái niệm mở rộng Ghi nhận khái niệm mở rộng của dưới dạng cơ học như lò nung, nhà máy của công suất. công suất. điện, đài phát sóng, …. Hoạt động 3 (10 phút): Vận dụng Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân & hoïc sinh Noäi dung Baøi 24.4 (SBT): Yeâu caàu hoïc sinh xaùc ñònh löïc keùo taùc duïng lên Ñeå keùo gaøu nöôùc leân ñeàu ta phaûi taùc duïng leân gaøu nöôùc → gàu nước để kéo gàu nước lên đều moät löïc keùo F höôùng thaúng ñöùng leân cao vaø coù ñoä lôùn F = P = mg. Coâng cuûa löïc keùo : A = F.s.cosα = m.g.h.cos0o = Yeâu caàu hoïc sinh tính coâng cuûa löïc keùo. 10.10.5.1 = 500 (J) Coâng suaát trung bình cuûa löïc keùo : Yeâu caàu hoïc sinh tính coâng suaát cuûa löïc keùo. A 500 P= = = 50 (W) t 100 Baøi 24.6: Yeâu caàu hoïc sinh xaùc ñònh ñoä lôùn cuûa löïc ma Treân maët phaúng ngang löïc ma saùt : saùt. Fms = µmg = 0,3.2.104.10 = 6.104 (N) a) Coâng cuûa löïc ma saùt : v 2 − vo2 1 Yeâu caàu hoïc sinh tính coâng cuûa löïc ma saùt. A = Fms.s = m.a. = - mvo2 2a 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Höôùng daãn ñeå hoïc sinh tính thôøi gian chuyeån ñoäng.

1 2.104.152 = - 225.104 (J) 2 Thôøi gian chuyeån ñoäng : v − vo mvo 2.10 4.15 t= = = = 5(s) a Fms 6.10 4

TP .Q

U

Y

Höôùng daãn ñeå hoïc sinh tính quaõng ñöôøng ñi ñöôïc.

ẠO

Hoạt động 4: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Yêu cầu học sinh tóm tắt lại các kiến thức trong bài. Cho học sinh đọc phần em có biết ? Yêu cầu hs về nhà giải các bài tập 24.1 đến 24.8. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

H

Ư N

G

Đ

Hoạt động của học sinh Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Đọc phần em có biết. Ghi các bài tập về nhà.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H Ơ

Coâng suaát trung bình : | A | 225.10 4 P= = = 45.104 (W) t 5 b) Quaõng ñöôøng di ñöôïc : | A| 225.10 4 s= = = 37,5 (m) | Fms | 6.10 4

N

Yeâu caàu hoïc sinh tính coâng suaát trung bình cuûa löïc ma saùt.

N

=-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 03/02/2017 Tiết 41

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Động lượng, mối liên hệ giữa độ biến thiên động lượng và xung lượng của lực, định luật bảo toàn động lượng. - Công, công suất. 2. Kỹ năng: - Trả lời được các câu hỏi, giải được các bài toán liên quan đến động lượng và định luật bảo toàn động lượng. - Trả lời được các câu hỏi, giải được các bài toán liên quan đến công và công suất. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà. - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thứcđã học. Định nghĩa động lượng, mối liên hệ giữa độ biến thiên động lượng và xung lượng của lực, định luật BTĐL Định nghĩa và đơn vị của công, công suất. Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn. Giải thích lựa chọn B. Câu 5 trang 126: B Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn. Giải thích lựa chọn D. Câu 6 trang 126: D Câu 7 trang 127: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn. Giải thích lựa chọn C. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn. Giải thích lựa chọn A. Câu 3 trang 132: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn. Giải thích lựa chọn C. Câu 4 trang 132: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn. Giải thích lựa chọn B. Câu 5 trang 132: B Hoạt động 3 (20 phút): Giải các bài tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Bài 8 trang 127 Yêu cầu học sinh tính động Tính động lượng xe A. Động lượng của xe A: lượng của từng xe rồi so sánh pA = mA.vA = 1000.16,667 = 16667 (kgm/s). chúng. Động lượng của xe B: Tính động lượng xe B. PB = mB.vB = 2000.8,333 = 16667 (kgm/s). So sánh động lượng hai xe. Như vậy động lượng của hai xe bằng nhau. Bài 9 trang 127 Yêu cầu học sinh tính động Tính động lượng của máy bay. Động lượng của máy bay: lượng của máy bay. p = m.v=160000.241,667 = 38,7.106 Tính công của lực kéo. (kgm/s). Yêu cầu học sinh tính công của Bài 6 trang 133 lực kéo. Công của lực kéo: Xác định lực tối thiểu cần cẩu A = F.s.cosα = 150.20.0,87 = 2610 (J) Yêu cầu học sinh xác định lực tác dụng lên vật để nâng được Bài 7 trang 133 tối thiểu mà cần cẩu tác dụng vật lên. Để đưa vật nặng lên cao theo phương thẳng lên vật. đứng thì cần cẩu phải tác dụng lên vật một Tính công của cần cẩu. lực hướng thẳng đứng lên có độ lớn tối thiểu Yêu cầu học sinh tính công. bằng trọng lượng của vật nên công tối thiểu Tính thời gian nâng. là: Yêu cầu học sinh tính thời gian A = Fh = Ph = mgh = 1000.10.30 = 3.105 (J) để cần cẩu nâng vật lên. Thời gian tối thiểu để thực hiện công đó là:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com t=

A 3.10 5 = = 20 (s) ℘ 15.10 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 09/02/2017 Tiết 43

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

ĐỘNG NĂNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa và viết biểu thức của động năng (của một chất điểm hay một vật rắn chuyển động tịnh tiến). - Phát biểu được định luật biến thiên động năng để giải các bài toán tương tự như các bài bài toán trong SGK. - Nêu được nhiều ví dụ về những vật có động năng sinh công. 2. Kỹ năng - Vận dụng được định luật biến thiên động năng để giải các bài toán tương tự như các bài toán trong SGK. - Nêu được nhiều ví dụ về những vật có động năng sinh công. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị ví dụ thực tế về những vật có động năng sinh công. Học sinh: - Ôn lại phần động năng đã học ở lớp 8 THCS. - Ôn lại biểu thức công của một lực. - Ôn lại các công thức về chuyển động thẳng biến đối đều. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC * Ổn định và kiểm tra sĩ số học sinh * Kiểm tra bài cũ học sinh: Phát biểu định nghĩa công suất và đơn vị công suất. Nêu ý nghĩa vật lí của công suất? * Hoạt động dạy học bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm động năng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Khái niệm động năng. 1. Năng lượng. Yêu cầu học sinh nhắc lại khái Nhắc lại khái niệm năng Mọi vật xung quanh chúng ta đều mang niệm năng lượng. năng lượng. Khi tương tác với các vật khác lượng đã học ở THCS. thì giữa chúng có thể trao đổi năng lượng. Yêu cầu hs trả lời C1 Trả lời C1. Sự trao đổi năng lượng có thể diễn ra dưới những dạng khác nhau: Thực hiện công, tuyền nhiệt, phát ra các tia mang năng lượng, … Yêu cầu học sinh nhắc lại khái Nhắc lại khái niệm động năng 2. Động năng. niệm động năng. đã học ở THCS. Động năng là dạng năng lượng mà vật có Trả lời C2. được do nó đang chuyển động. Yêu cầu hs trả lời C2 Khi một vật có động năng thì vật đó có thể tác dụng lực lên vật khác và lực này thực hiện công. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểucông thức tính động năng. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên Nội dung này GV chỉ nêu HS tiếp thu yêu cầu của GV II. Công thức tính động năng. công thức và kết luận, yêu Động năng là dạng năng lượng của một vật có được cầu học sinh ghi nhận kiến do nó đang chuyển động và được xác định theo thức cần nắm. công thức: 1 Wđ = mv2 2 Đơn vị của động năng là jun (J). 1 1 mv22 - mv12 = F.s = A 2 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu mối liên hệ giữa công của ngoại lực và độ biến thiên động năng. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

H Ơ

N

TP .Q

U

Yêu cầu học sinh tìm mối liên Tìm mối liên hệ giữa công của hệ giữa công của lực tác dụng lực tác dụng và độ biến thiên và độ biến thiên động năng. động năng. Yêu cầu học sinh tìm hệ quả. Tìm hệ quả khi nào thì động năng tăng, khi nào thì động năng giảm,

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nội dung cơ bản III. Công của lực tác dụng và độ biến thiên động năng. 1 1 Ta có: A = mv22 - mv12 = Wđ2 – Wđ1 2 2 Công của ngoại lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động năng của vật. Hệ quả: Khi ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì động năng tăng. Ngược lại khi ngoại lực tác dụng lên vật sinh công âm thì động năng giảm.

Y

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 4: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hướng dẫn học sinh làm bài tập thí dụ. Yêu cầu hs về nhà giải các bài tập 25.1 đến 25.9. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Hoạt động của học sinh Làm bài tập thí dụ. Ghi các bài tập về nhà.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 11/02/2017 Tiết 44

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

THẾ NĂNG I. MỤC TIÊU Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa trọng trường, trọng trường đều. - Viết được biểu thức trọng lực của một vật. - Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của thế năng trọng trường (hay thế năng hấp dẫn). Định nghĩa được khái niệm mốc thế năng. - Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của thế năng đàn hồi. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Các ví dụ thực tế để minh hoạ: Vật có thế năng có thể sinh công. Học sinh: Ôn lại những kiến thức sau: - Khái niệm thế năng đã học ở lớp 8 THCS - Các khái niệm về trọng lực và trọng trường. - Biểu thức tính công của một lực. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC * Ổn định và kiểm tra sĩ số học sinh * Kiểm tra bài cũ học sinh: Nêu định nghĩa động năng, đơn vị động năng và mối liên hệ giữa độ biến thiên động năng và công của ngoại lực tác dụng lên vật. * Hoạt động dạy học bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm trọng trường và thế năng trọng trường. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Thế năng trọng trường. 1. Trọng trường. Xung quanh Trái Đất tồn tại một trọng Yêu cầu học sinh nhắc lại đặc Nêu đặc điểm của trọng lực. trường. Biểu hiện của trọng trường là sự xuất điểm của trọng lực. hiện trọng lực tác dụng lên vật khối lượng m Giới thiệu khái niệm trọng Ghi nhận khái niệm trọng đặt tại một vị trí bất kì trong khoảng không trường và trọng trường đều. trường và trọng trường đều. gian có trọng trường. Yêu cầu hs trả lời C1. Trả lời C1. Trong một khoảng không gian không rộng →

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

nếu gia tốc trọng trường g tại mọi điểm có phương song song, cùng chiều, cùng độ lớn thì ta nói trong khoảng không gian đó trọng trường là đều. Yêu cầu học sinh nhận xét về Nhận xét khả năng sinh công 2. Thế năng trọng trường. khả năng sinh công của vật ở dộ của vật ở độ cao z so với mặt Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật; đất. cao z so với mặt đất. Giới thiệu khái niệm thế năng Ghi nhận khái niệm thế năng nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường. trọng trường. trọng trường. Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì công Yêu cầu học sinh trả lời C2. Trả lời C2. th ức tính thế năng trọng trường của một vật Yêu cầu học sinh tính công của Tính công của trọng lực. có khối lượng m đặt tại độ cao z là: trọng lực khi vật rơi từ độ cao z Wt = mgz xuống mặt đất. 3. Liên hệ giữa độ biến thiên thế năng và Yêu cầu học sinh trả lời C3. Trả lời C3. công của trọng lực (đọc thêm) Giới thiệu mốc thế năng. Ghi nhận mốc thế năng. Hoạt động 2: Tìm hiểu thế năng đàn hồi. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Thế năng đàn hồi. 1. Công của lực đàn hồi. Nêu khái niệm thế năng đàn Ghi nhận khái niệm. Khi một vật bị biến dạng thì nó có thể sinh

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn hồi.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com công. Lúc đó vật có một dạng năng lượng gọi là thế năng đàn hồi. Xét một lò xo có độ cứng k, một đầu gắn Yêu cầu học sinh xác định lực Xác định lực đàn hồi của lò vào một vật, đầu kia giữ cố định. Khi lò xo bị biến dạng với độ biến dạng là đàn hồi. xo. →

→

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

∆l = l – lo, thì lực đàn hồi là F = - k ∆l . Giới thiệu công thức tính công Ghi nhận công thức tính công Khi đưa lò xo từ trạng thái biến dạng về trạng thái không biến dạng thì công của lực của lực đàn hồi. của lực đàn hồi. đàn hồi được xác định bằng công thức: Giới thiêu cách tìm công thức Đọc sgk. 1 tính công của lực đàn hồi. A = k(∆l)2 2 2. Thế năng đàn hồi. Giới thiệu thế năng đàn hồi. Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của Ghi nhận thế năng đàn hồi. m ột vật chịu tác dụng của lực đàn hồi. Giới thiệu công thức tính thế năng đàn hồi của một lò xo bị Ghi nhận công thức tính thế Thế năng đàn hồi của một lò xo có độ cứng biến dạng. năng đàn hồi của lò xo bị biến k ở trọng thái có biến dạng ∆l là: 1 dạng. Wt = k(∆l)2 2 Hoạt động 3: Củng cố, luyện tập, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học Tóm tắt những kiến thức đã học. trong bài. Giải tại lớp các bài tập 2, 3, 4, 6. Giải các bài tập 2, 3, 4, 6. Về nhà giải các bài tập 25.9 và 25.10 sách bài tập. Ghi các bài tập về nhà. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 16/02/2017 Tiết 45

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

CƠ NĂNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Viết được biểu thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường. - Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường. - Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động dưới tác dụng lực đàn hồi của lò xo. 2. Kỹ năng - Thiết lập được công thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường. - Vận dụng được định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường để giải một số bài toán đơn giản. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Một số thiết bị trực quan (con lắc đơn, con lắc lò xo, sơ đồ nhà máy thuỷ điện Học sinh: Ôn lại các bài : Động năng, thế năng. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và ý nghĩa của thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi? Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường. 1. Định nghĩa. Yêu cầu học sinh nhắc lại Nhắc lại khái niệm cơ năng. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng khái niệm cơ năng đã học ở của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng của vật: THCS. Giới thiệu khái niệm cơ năng Ghi nhận khái niệm cơ năng 1 W = Wđ + Wt = mv2 + mgz trọng trường. trọng trường. 2 2. Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực. Phàn này GV giới thiệu định Ghi nhận định luật. Vậy: Khi một vật chuyển động trong trọng luật bảo toàn cơ năng và đưa trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ ra các kết luận học sinh cần năng của vật là một đại lượng bảo toàn. nắm 1 W = mv2 + mgz = hằng số 2 1 1 Hay: mv12 + mgz1 = mv22 + mgz2 = … 2 2 3. Hệ quả. Hướng dẫn để học sinh tìm Nhận xét về sự mối liên hệ giữa sự biến thiên thế năng và sự Trong quá trình chuyển động của một vật hệ quả. biến thiên động năng của vật trong trọng trường: chuyển động mà chỉ chịu tác + Nếu động năng giảm thì thế năng tăng và ngược lại (động năng và thế năng chuyển hoá dụng của trọng lực. lẫn nhau) + Tại vị trí nào động năng cực đại thì thế năng cực tiểu và ngược lại. Hoạt động 3: Tìm hiểu cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi. 1. Định nghĩa. Tương tự cơ năng của vật Định nghĩa cơ năng đàn hồi. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật: 1 1 W = mv2 + k(∆l)2 2 2 2. Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực đàn hồi. Giới thiệu định luật bảo toàn Ghi nhận nội dung và biểu thức Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi cơ năng khi vật chuyển động của định luật. gây bởi sự biến dạng của một lò xo đàn hồi thì chỉ dưới tác dụng của lực đàn cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn: hồi của lò xo. 1 1 W = mv2 + k(∆l)2 = hằng số 2 2 Hay: 1 1 1 1 mv12+ k(∆l1)2= mv22+ k(∆l2)2 = … 2 2 2 2 Chú ý: Đị nh lu ậ t b ả o toàn cơ năng chỉ đúng Giới thiệu điều kiện để áp dụng định luật bảo toàn cơ Ghi nhận điều kiện để sử dụng khi vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi. Nếu vật còn chịu tác năng. định luật bảo toàn cơ năng. d ụng thêm các lực khác thì công của các lực Giới thiệu mối liên hệ giữa công của các lực và độ biến Sử dụng mối liên hệ này để giải khác này đúng bằng độ biến thiên cơ năng. các bài tập. thiên cơ năng. Hoạt động 4: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học trong bài. Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học. Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập từ 26.6 đến Ghi các bài tập về nhà. 26.10 sách bài tập. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn chuyển động dưới tác dụng của trọng lực cho học sinh định nghĩa cơ năng đàn hồi.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 18/02/2017 Tiết 46

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

BÀI TẬP - Nắm vững các kiến thức về động năng, thế năng, cơ năng. - Nắm vững điều kiện để áp dụng định luật bảo toàn cơ năng.

H Ơ

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

2. Kỹ năng - Trả lời được các câu hỏi có liên quan đến động năng, thế năng, cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng. - Giải được các bài toán có liên quan đến sự biến thiên động năng, thế năng và sự bảo toàn cơ năng. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà. - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thức đã học. 1 1 Động năng: Wđ = mv2; Thế năng trọng trường: Wt = mgz; Thế năng đàn hồi: Wt = k(∆l)2 2 2 1 1 Mối liên hệ giữa độ biến thiên động năng và công của ngoại lực: A = mv22 - mv12 = Wđ2 – Wđ1 2 2 1 1 Định luật bảo toàn cơ năng đối với vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực: mv12 + mgz1 = mv22 + mgz2 = … 2 2 1 1 1 1 Định luật bảo toàn cơ năng đối với vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi: mv12+ k(∆l1)2= mv22+ k(∆l2)2 2 2 2 2 Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Câu 3 trang 136: B Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 136: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 136: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Câu 6 trang 136: B Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Giải thích lựa chọn. Câu 2 trang 141: B Câu 3 trang 141: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 141: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 144: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 7 trang 145: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 8 trang 145: C Hoạt động 3 (20 phút): Giải các bài tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Bài 8 trang 136 Cho học sinh nêu mối liên hệ giữa Viết biểu thức định lí về động 1 1 Ta có: A = mv22 - mv12 độ biến thiên động năng và công. năng. 2 2 Hướng dẫn học sinh tính v2. Lập luận, suy rađể tính v2. Vì: A = F.s.cos 0o = F.s và v1 = 0 1 Do đó: F.s = mv22 => 2 2 F .s 2.5.10 v2 = = = 7,1 (m/s) m 2 Bài 6 trang 141 Cho học sinh viết biểu thức tính thế Viết biểu thức tính thế năng đàn Thế năng đàn hồi của hệ:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn năng đàn hồi. hồi của hệ.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 1 Wt = k(∆l)2 2 1 = .200.(-0,02)2 = 0.04 (J) Thay số, tính toán. 2 Thế năng này không phụ thuộc vào khối lượng của vật vì trong biểu thức Cho biết thế năng này có phụ của thế năng đàn hồi không chứa thuộc khối lượng hay không ? Tại khối lượng. sao ? Bài 26.7 Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Vì có lực cản của không khí nên cơ năng Chọn mốc thế năng. không được bảo toàn mà: A = W 2 – W1 1 1 Xác định cơ năng vị trí đầu. = mv22+ mgz2 – ( mv12+ mgz1) 2 2 Xác định cơ năng vị trí cuối. 1 1 Tính công của lực cản. = 0,05.202- .0,05.182-0,05.10.20 2 2 = - 8,1 (J)

N

Cho học sinh thay số để tính thế năng đàn hồi của hệ.

U

Y

N

H Ơ

Yêu cầu học sinh giải thích tại sao thế năng này không phụ thuộc vào khối lượng.

ẠO

TP .Q

Yêu cầu học sinh chọn mốc thế năng.

Đ

G

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Cho học sinh xác định cơ năng vị trí đầu và vị trí câuối. Cho học sinh lập luận, thay số để tính công của lực cản.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 20/02/2017 Tiết 47

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU - Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học về cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng. - HS rèn luyện thêm các kĩ năng giải các bài tập về cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị trước các câu hỏi và bài tập có liên quan Phiếu học tập Câu 1:Ba vật có khối lượng khác nhau m1 , m 2 và m 3 (m 3 > m 2 > m1 ) có cùng độ cao trong trọng trường. So sánh thế năng của ba vật. A. Wt1 > Wt 2 > Wt3 B. Wt3 > Wt 2 > Wt1

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

C. Wt 2 > Wt3 > Wt1 D. Wt1 = Wt 2 = Wt3 Câu 2: Hãy chọn câu đúng. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào: A. Độ biến dạng của vật. B. Vị trí tương đối giữa các thành phần của vật. C. Vị trí của vật so với mặt đất. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 3: Một lò xo có độ dài ban đầu là l 0 = 10 cm. Người ta kéo dãn với độ dài l1 = 14 cm. Hỏi thế năng lò xo là bao nhiêu? Cho biết k = 150 N/m. A. 0,13 J. B. 0,12 J. C. 1,2 J. D. 0,2 J. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cơ năng là dạng năng lượng của chuyển động cơ học. B. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng. C. Vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng được bảo toàn. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5: : Một vật rơi từ độ cao 50 m xuống đất ở độ cao nào thì động năng bằng thế năng? A. 50 m. B. 25 m. C. 30 m. D. 10 m. Câu 6: Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng trong những trường hợp nào sau đây: B. Hệ chịu tác dụng của lực cản. A. Hệ cô lập. C. Hệ chịu tác dụng của lực ma sát. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 7: Một vật có khối lượng m được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao h. Tìm vận tốc của vật ở độ cao h’.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

A. v = gh ' B. v = 2gh ' C. v = 2g(h - h ' ) D. v = g(h - h ' ) Câu 8: Từ một điểm A có độ cao 10 m, người ta ném một vật có khối lượng m đi lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 10 m/s. Hỏi vật đạt độ cao lớn nhất là bao nhiêu? Coi sức cản của không khí là không đáng kể. Lấy g = 10m/s2. A. 20 m. B. 15 m. C. 13 m. D. 12 m Câu 9: : Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì: A. Động năng tăng, thế năng giảm. B. Động năng giảm, thế năng không đổi. C. Động năng giảm, thế năng tăng. C. Động năng tăng, thế năng không đổi. Câu 10: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó: A. Động năng cực đại, thế năng cực tiểu. B. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại. C. Động năng bằng thế năng. D. Động năng bằng nửa thế năng. Câu 11: Một vật bắt đầu trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 8m, cao 4m, lấy g = 10 m/s2. Tính vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng: A. 8,95 m/s. B. 9,95 m/s C. 10,5 m/s D. 11 m/s Học sinh: Học bài và làm bài theo yêu cầu của GV III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Hoạt động của học sinh HS trả lời và ghi chép lại các kiến thức của bài học

H Ơ

N

HS trả lời nhanh tại chỗ HS thực hiện yêu cầu của GV

N

Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết Giáo viên đặt các câu hỏi gợi mở để học sinh trả lời khắc sâu lại kiến thức đã học Hoạt động 2: Giải bài tập Các bài tập trắc nghiệm lí thuyết GV cho học sinh giải nhanh tại chổ. GV nhận xét. Các bài tập trắc nghiệm lí thuyết, GV yêu cầu học làm ra nháp và gọi HS lên bảng trình bày, GV nhận xét.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 27/02/2017 Tiết 48

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

PHẦN HAI: NHIỆT HỌC Chương V. CHẤT KHÍ CẤU TẠO CHẤT. THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hiểu được các nội dung về cấu tạo chất đã học ở lớp 8. - Nêu được nội dung cơ bản về thuyết động học phân tử chất khí. - Nêu được định nghĩa của khí lí tưởng. 2. Kỹ năng Vận dụng được các đặc điểm về khoảng cách giữa các phân tử, về chuyển động phân tử, tương tác phân tử, để giải thích các đặc điểm về thể tích và hình dạng của vật chất ở thể khí, thể lỏng, thể rắn. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Dụng cụ để làm thí nghiệm ở hình 28.4 SGK. - Mô hình mô tả sự tồn tại của lực hút và lực đẩy phân tử và hình 28.4 SGK. Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về cấu tạo chất đã học ở THCS III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Đặt vấn đề: Vật chất thông thường tồn tại dưới những trạng thái nào ? Những trạng thái đó có những đặc điểm gì để ta phân biệt ? Giữa chúng có mối liên hệ hay biến đổi qua lại gì không ? Đó là những vấn đề mà ta nghiên cứu trong phần NHIỆT HỌC. Hoạt động 2 (20 phút): Tìm hiểu cấu tạo chất. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Cấu tạo chất. 1. Những điều đã học về cấu tạo chất. Yêu cầu học sinh nêu những Nêu các đặc điểm về cấu tạo + Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt đặc điểm về cấu tạo chất đã chất. là phân tử. học ở lớp 8. + Các phân tử chuyển động không ngừng. Yêu cầu học sinh lấy ví dụ Lấy ví dụ minh hoạ cho từng + Các phân tử chuyển động càng nhanh thì minh hoạ về các đặc điểm đó. đặc điểm. nhiệt độ của vật càng cao. 2. Lực tương tác phân tử. Đặt vấn đề: Tại sao các vật Thảo luận để tìm cách giải + Giữa các phân tử cấu tạo nên vật có lực hút vẫn giữ được hình dạng và quyết vấn đề do thầy cô đặt ra. và lực đẩy. kích thước dù các phân tử cấu + Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì tạo nên vật luôn chuyển động. lực đẩy mạnh hơn lực hút, khi khoảng cách Giới thiệu về lực tương tác giữa các phân tử lớn thì lực hút mạnh hơn lực phân tử. Trả lời C1. đẩy. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn Trả lời C2. thì lực tương tác không đáng kể. Nêu và phân tích các đặc điểm 3. Các thể rắn, lỏng, khí. về khoảng cách phân tử, Nêu các đặc điểm về thể tích và Vật chất được tồn tại dưới các thể khí, thể chuyển động nhiệt và tương tác hình dạng của vật chất ở thể khí, lỏng và thể rắn. phân tử của các trạng thái cấu thể lỏng và thể rắn. + Ở thể khí, lực tương tác giữa các phân tử rất tạo chất. Giải thích các đặc điểm trên. yếu nên các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng. + Ở thể rắn, lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh nên giữ được các phân tử ở các vị trí cân bằng xác định, làm cho chúng chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí này. Các vật

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com rắn có thể tích và hình dạng riêng xác định. + Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn, nên các phân tử dao đông xung quang vị trí cân bằng có thể di chuyển được. Chất lỏng có thể tích riêng xác định nhưng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

N

Y

Nội dung cơ bản II. Thuyết động học phân tử chất khí. 1. Nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí. + Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng. + Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao. + Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình. 2. Khí lí tưởng. Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm gọi là khí lí tưởng.

t ố bỏ khí lí

ẠO

Đ

Hoạt động của học sinh Tóm tắt những kiến thức cơ bản. Ghi nhận trạng thái plasma. Chi các câu hỏi và bài tập về nhà.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Nêu và phân tích khái niệm Nhận xét về những yếu khí lí tưởng. qua khi xét bài tón về tưởng. Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Yêu cầu học sinh tóm tắt lại những kiến thức cơ bản đã học trong bài. Giới thiệu trạng thái vật chất đặc biệt: Plasma. Yêu cầu học sinh vầ nhà trả laời các câu hỏi và làm các bài tập trang 154, 155. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Ư N

Giải thích vì sao chất khí gây áp suất lên thành bình.

H

Gợi ý để học sinh giải thích.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Nhận xét nội dung học sinh Đọc sgk, tìm hiểu các nội dung trình bày. cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.

TP .Q

U

Hoạt động 3 (15 phút): Tìm hiểu thuyết động học phân tử chất khí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 28/02/2017 Tiết 49 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT. ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ – MA-RI-ÔT I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nhận biết được các khái niệm trạng thái và quá trình. - Nêu được định nghĩa quá trình đẳng nhiệt. - Phát biểu và nêu được biểu thức của định luât Bôilơ – Ma riôt. - Nhận biết được dạng của đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ p – V. 2. Kỹ năng: - Vận dụng phương pháp xữ lí các số liệu thu được bằng thí nghiệm vào việc xác định mối liên hệ giữa p và V trong quá trình đẳng nhiệt. - Vận dụng được định luật Bôilơ – Mariôt để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Thí nghiệm ở hình 29.1 và 29.2 sgk. - Bảng kết quả thí nghiệm sgk. Học sinh: Mỗi học sinh một tờ giấy kẻ ô li khổ 15x15cm III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Nêu nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử. Hoạt động 2 (10 phút): Tìm hiểu trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Trạng thái và quá trình biến đổi Giới thiệu về các thông số trạng Nêu kí hiệu, đơn vị của các thông trạng thái. thái chất khí. Trạng thái của một lượng khí được xác số trạng thái. định bằng thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Ở mỗi trạng thái chất khí có các giá trị p, V và T nhất định gọi là các thông số trạng thái. Giữa các thông số trạng thái Cho học sinh đọc sgk tìm hiểu Đọc sgk tìm hiểu các khái niệm: của một lượng khí có những mối liên hệ khái niệm. Quá trình biến đổi trạng thái và các xác định. Nhận xét kết quả. đẳng quá trình. Lượng khí có thể chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng các quá trình biến đổi trạng thái. Những quá trình trong đó chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi gọi là đẳng quá trình. Hoạt động 3 (5 phút): Tìm hiểu quá trình đẳng nhiệt. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Quá trình đẳng nhiệt. Giới thiệu quá trình đẳng nhiệt. Ghi nhận khái niệm. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó Cho hs tìm ví dụ thực tế. nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt. Tìm ví dụ thực tế. Hoạt động 4 (15 phút): Tìm hiểu định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt. 1. Đặt vấn đề. Nêu ví dụ thực tế để đặt vấn đề. Nhận xét mối liên hệ giữa thể tích Khi nhiệt độ không đổi, nếu thể tích và áp suất trong ví dụ mà thầy cô của một lượng khí giảm thì áp suất của đưa ra. nó tăng. Nhưng áp suất có tăng tỉ lệ nghịch với thể tích hay không ? Để trả lời câu hỏi này ta phải dựa vào thí Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com nghiệm. 2. Thí nghiệm. Thay đổi thể tích của một lượng khí, đo áp suất ứng với mỗi thể tích ta có kết quả: Cho học sinh thảo luận nhóm để Thảo luận nhóm để thực hiện C2. Thể tích V Áp suất p pV thực hiện C2. (10-6 m3) (105 Pa) (Nm) 20 1,00 2 Nhận xét về mối liên hệ giữa áp 10 2,00 2 Yêu cầu học sinh nhận xét về suất và thể tích của một khối lượng 40 0,50 2 mối liên hệ giữa thể tích và áp khí khi nhiệt độ không đổi. 30 0,67 2 suất của một lượng khí khi nhiệt Ghi nhận định luật. 3. Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt. độ không đổi. Viết biểu thức của định luật. Trong quá trình đẳng nhiệt của một Giới thiệu định luật. khối lượng khí xác định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích. 1 p∼ hay pV = hằng số V Hoặc p1V1 = p2V2 = … Hoạt động 5 (7 phút): Tìm hiểu về đường đẳng nhiệt. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản IV. Đường đẳng nhiệt. Đường biểu diễn sự biến thiên của áp Giới thệu đường đẳng nhiệt. Ghi nhận khái niệm. suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt. Vẽ hình 29.3. Dạng đường đẳng nhiệt: Yêu cầu học sinh nhận xét về Nêu dạng đường đẳng nhiệt. dạng đường đẳng nhiệt.

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trình bày thí nghiệm. Quan sát thí nghiệm. Cho học sinh thảo luận nhóm để thực hiện C1. Thảo luận nhóm để thực hiện C1.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Trong hệ toạ độ p, V đường đẳng nhiệt là đường hypebol. Yêu cầu học sinh nhận xét về Nhận xét về các đường đẳng nhiệt Ứng với các nhiệt độ khác nhau của các đường đăbfx nhiệt ứng với ứng với các nhiệt độ khác nhau. cùng một lượng khí có các đường đẳng các nhiệt độ khác nhau. nhiệt khác nhau. Đường đẳng nhiệt ở trên ứng với nhiệt độ cao hơn. Hoạt động 6 (3 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Ghi nhận những kiến thức cơ bản. Yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi và làm các Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. bài tập trang 159. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 02/03/2017 Tiết 50 QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH. ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức:- Nêu được định nghĩa quá trình đẳng tích. - Phát biểu và nêu được biểu thức về mối quan hệ giữa P và T trong quá trình đẳng tích. - Nhận biết được dạng đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p, T). - Phát biểu được định luật Sác-lơ. 2. Kỹ năng: - Xử lí được các số liệu ghi trong bảng kết quả thí nghiệm để rút ra kết luận về mối quan hệ giữa P và T trong quá trình đẳng tích. - Vận dụng được định luật Sac-lơ để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Thí nghiệm vẽ ở hình 30.1 và 30.2 SGK. - Bảng “kết quả thí nghiệm”, SGK. Học sinh: - Giấy kẻ ôli 15 x 15 cm - Ôn lại về nhiệt độ tuyệt đối. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Phát biểu, viết biểu thức của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt. Hoạt động 2 (5 phút): Tìm hiểu quá trình đẳng tích. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Tương tự quá trình đẳng nhiệt cho I. Quá trình đẳng tích. Yêu cầu học sinh nêu quá trình biết thế nào là quá trình đẳng tích. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đẳng tích. đổi trạng thái khi thể tích không đổi. Hoạt động 3 (15 phút): Tìm hiểu định luật Sác-lơ. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Định luật Sác –lơ. 1. Thí nghiệm. Đo nhiệt độ của một lượng khí nhất Trình bày thí nghiệm. Quan sát thí nghiệm. định ở các áp suất khác nhau khi thể tích không đổi ta được kết quả: Cho học sinh thảo luận nhóm để Thảo luận nhóm để thực hiện C1. thực hiện C1. p T p Pa ( ) 5 o (10 Pa) ( K) T oK 1,2 298 402,7 1,3 323 402,5 1,4 348 402,3 1,5 373 402,1 Qua kết quả tìm được khi thực hiện 2. Định luật Sác-lơ. Cho học sinh nhận xét về mối C1, nêu mối liên hệ giữa áp suất và Trong quá trình đẳng tích của một liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ nhiệt độ tuyệt đối của một khối lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận tuyệt đối của một khối lượng khí lượng khí khi thể tích không đổi. với nhiệt độ tuyệt đối. khi thể tích không đổi. Ghi nhận định luật. p p p Giới thiệu định luật. = hằng số hay 1 = 2 = … T T1 T2 Hoạt động 4 (15 phút): Tìm hiểu đường đẳng tích. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Đường đẳng tích. Giới thiệu đường đẳng tích. Ghi nhận khái niệm. Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất của một lượng khí theo nhiệt độ khi thể tích không đổi gọi là đường Yêu cầu hs sinh thực hiện C2 đẳng tích. Thực hiện C2. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Yêu cầu học sinh nêu dạng Nêu dạng đường đẳng tích. đường đẳng tích. Vẽ hình 30.3.

N

Giới thiệu các đường đẳng tích ứng với các thể tích khác nhau. Yêu cầu học sinh trả lời C3.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Dạng đường đẳng tích:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Trả lời C3. Yêu cầu học sinh nhận xét về các đường đẳng tích với thể tích Nhận xét về các đường đẳng tích Trong hệ toạ độ OpT đường đẳng tích khác nhau của một lượng khí. ứng với các thể tích khác nhau của là đường thẳng kéo dài đi qua góc toạ độ. một lượng khí. Ứng với các thể tích khác nhau của cùng một khối lượng khí ta có những đường đẳng tích khác nhau. Đường ở trên ứng với thể tích nhỏ hơn. Hoạt động 5 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản. Tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học trong bài. Yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi và giải các Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. bài tập trang 162 IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 05/02/2016 Tiết 51

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU - Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học về chất khí, quá trình đẳng nhiệt và quá trình đẳng tích. - Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập có liên quan. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị trước các câu hỏi và bài tập có liên quan Phiếu học tập Câu 1: : Dạng chuyển động của các phân tử khí gọi là dạng chuyển động gì? A. Tròn. B. Cong. C. Thẳng đều. D. Hỗn loạn. Câu 2: Theo thuyết cấu tạo chất, thì tính chất nào nói đến quan hệ giữa nhiệt và chuyển động? A. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử và phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng. C. Các nguyên tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 3: Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng do là do loại lực nào sau đây? A. Lực hấp dẫn. B. Lực điện từ. C. Lực tương tác phân tử. D. Lực hạt nhân. Câu 4: : Lực tương tác phân tử xuất hiện khi khoảng cách giữa chúng vào khoảng bao nhiêu? A. 1 cm. B. 1 mm. C. 0,1 mm. D. 10-7 cm. Câu 5: Ở trạng thái nào của chất, phân tử có năng lượng lớn nhất? A. Trạng thái khí. B. Trạng thái lỏng. C. Trạng thái rắn. D. Cả ba trạng thái đều như nhau. Câu 6: Độ lớn của áp suất chất khí tạo lên thành bình chứa phụ thuộc vào: B. Khối lượng hạt. C. Nhiệt độ. D. A, B, C đều đúng. A. Mật độ hạt. Câu 7: Để xác định trạng thái của một lượng khí, đại lượng nào sau đây là không cần thiết? A. Thể tích. B. Áp suất. C. Khối lượng. D. Nhiệt độ. Câu 8: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là không suy ra từ định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt? p V p V A. pV = Const. B. p1 V1 = p 2 V2 = p 3 V3 C. 1 = 2 D. 1 = 1 p 2 V1 p 2 V2 5 Câu 9: Áp suất của chất khí được nhốt trong xilanh là p = 2.10 Pa. Nếu pittông đi xuống được ¾ chiều cao của xilanh mà không làm thay đổi nhiệt độ của khí thì áp suất của chất khí sẽ là bao nhiêu? A. 8.105Pa. B. 5.105 Pa. C. 6.105Pa. D. 4.105Pa. Câu 10: Một lượng khí có thể tích 100l ở nhiệt độ 17 0 C và áp suất 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 5 at. Thể tích của khí nén lúc đó là: A. 500 l. B. 2 l. C. 20 l. D. 0,05 l. Câu 11: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định? A. Áp suất, thể tích, khối lượng. B. Áp suất, thể tích, nhiệt độ. C. Thể tích, khối lượng, áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng. Câu 12: Nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng bao nhiêu lần? A. 2 lần. B. 1,5 lần. C. 2,5 lần. D. 3 lần. Câu 13: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì thấy áp suất khí tăng lên một lượng ∆p = 50kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu? A. 100 kPa. B. 25kPa. C. 10kPa. D. 2,5kPa. Câu 14: Một lượng khí được giãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến thể tích 6 lít. Áp suất của khí thay đổi một lượng là 0,75.105Pa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu? B. 3,00.105Pa. C. 2,25.105Pa. D. 4,5.105Pa. A.1,50.105Pa. 0 Câu 15: Biết thể tích của một lượng khí không đổi. Lượng khí này ở 0 C có áp suất 5 atm. Tính áp suất của nó ở 137 0C. Cần đun nóng lượng khí này ở 10 0C lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 4 lần.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TP .Q

U

Y

HS trả lời và ghi chép lại các kiến thức của bài học

N

Hoạt động của học sinh

HS trả lời nhanh tại chỗ

ẠO

Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết Giáo viên đặt các câu hỏi gợi mở để học sinh trả lời khắc sâu lại kiến thức đã học Hoạt động 2: Giải bài tập Các bài tập trắc nghiệm lí thuyết GV cho học sinh giải nhanh tại chổ. GV nhận xét. Các bài tập trắc nghiệm lí thuyết, GV yêu cầu học làm ra nháp và gọi HS lên bảng trình bày, GV nhận xét.

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com p T 5.410 HD: Áp suất ở 137 0C: p2 = 1 2 = = 7,5 atm. T1 273 p T 4 p .283 = 1132 (K) ⇒ t2 = 859 (0C). Nhiệt độ cần đun nóng để áp suất tăng 4 lần: T2 = 2 1 = 1 p1 p1 Học sinh: Học bài và làm bài theo yêu cầu của giáo viên III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HS thực hiện yêu cầu của GV

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 09/03/2017 Tiết 51 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Phân biệt được khí thực và khí lí tưởng, viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởng. 2. Kỹ năng: - Từ các phương trình của định luật Bôi lơ-Mariốt và định luật Saclơ xây dựng được phương trình Clapêrôn và từ biểu thức của phương trình này viết được biểu thức đặc trưng cho các đẳng quá trình. - Vận dụng được phương trình Clapêrôn để giải được các bài tập ra trong bài và bài tập tương tự. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Tranh, sơ đồ mô tả sự biến đổi trạng thái. Học sinh: Ôn lại các bài 29 và 30. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Viết biểu thức của các định luật Bôilơ – Mariôt và định luật Sáclơ. Nêu dạng đường đẳng nhiệt và đẳng tích trên hệ trục toạ độ OpV. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu khí thực và khí lí tưởng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Khí thực và khí lí tưởng. Nêu câu hỏi và nhận xét học Đọc sgk và trả lời: Khí tồn tại trong Các chất khí thực chỉ tuân theo gần thực tế có tuân theo các định luật đúng các định luật Bôilơ – Mariôt và sinh trả lời. Bôilơ – Mariôt và định luật Sáclơ định luật Sáclơ. Giá trị của tích pV và hay không. p th ươ ng thay đổi theo bản chất, nhiệt Nêu và phân tích giới hạn áp Trả lời câu hỏi: Tại sao vẫn có thể T dụng các định luật chất khí. áp dụng các định luật chất khí cho độ và áp suất của chất khí. khí thực. Chỉ có khí lí tưởng là tuân theo đúng các định luật về chất khí đã học. Sự khác biệt giữa khí thực và khí lí tưởng không lớn ở nhiệt độ và áp suất thông thường Hoạt động 3 (25 phút): Xây dựng phương trình trạng thái của khí lí tưởng. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên II. Phương trình trạng thái của khí lí Nêu và phân tích các quá trình Xét quan hệ giữa các thông số của tưởng. biến đổi trạng thái bất kì của hai trạng thái đầu và câuối. Xét một lượng khí chuyển từ trạng thái 1 một lượng khí. (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2) Vẽ hình 31.3. qua trạng thái trung gian 1’ (p’, V2, T1): Hướng dẫn để học sinh xây Xây dựng biểu thức quan hệ giữa dựng phương trình trạng thái. các thông số trạng thái trong các đẳng quá trình và rút ra phương trình trạng thái.

BỒ

pV pV pV Ta có: 1 1 = 2 2 hay = hằng số Cho học sinh biết hằng số trong Ghi nhận mối liên hệ giữa hằng số T T1 T2 phương trình trạng thái phụ trong phương trình trạng thái với Độ lớn của hằng số này phụ thuộc vào thuộc vào khối lượng khí. khối lượng khí. khối lượng khí. Phương trình trên do nhà vật lí người Pháp Clapâyrôn đưa ra vào năm 1834 gọi là phương trình trạng thái của khí lí www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com tưởng hay phương trình Clapâyrôn.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

IV. RÚT KINH NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 10/03/2016 Tiết 52 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nêu được định nghĩa quá trình đẳng áp, viết được biểu thức liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng áp và nhận được dạng đường đẳng áp (p, T) và (p, t). - Hiểu ý nghĩa vật lí của “độ không tuyệt đối”. 2. Kỹ năng: - Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng xây dựng được biểu thức đặc trưng cho quá trình đẳng áp. - Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng và định luật Gay – luy – xắc để giải được các bài tập ra trong bài và bài tập tương tự. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Tranh, sơ đồ mô tả sự biến đổi trạng thái. Học sinh: Ôn lại các bài 29 và 30. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Cho biết khí thực và khí lí tưởng khác nhau ở những điểm nào ? Viết phương trình trạng thái của khí lí tưởng. Hoạt động 2 (20 phút): Tìm hiểu quá trình đẳng áp. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Quá trình đẳng áp. 1. Quá trình đẳng áp. Yêu cầu học sinh nêu khái Tương tự quá trình đẳng nhiệt, Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng niệm quá trình đẳng nhiệt. đẳng tích cho biết thế nào là thái khi áp suất không đổi. quá trình đẳng áp. 2. Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng áp. Hướng dẫn để học sinh xây Xây dựng phương trình đẳng p1V1 p 2V2 T ừ ph ươ ng trình = , ta thấy khi p1 dựng phương trình đẳng áp. áp. T1 T2 V V V = p2 thì 1 = 2 => = hằng số. T T1 T2 Yêu cầu học sinh rút ra kết luận. Rút ra kết luận. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí Giới thiệu định luật Gay-luytnhất định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt xắc. đối. 3. Đường đẳng áp. Yêu cầu học sinh nêu khái Nêu khái niệm đường đẳng áp. Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích niệm đường đẳng áp. theo nhiệt độ khi áp suất không đổi gọi là đường đẳng áp. Vẽ đường đẳng áp. Dạng đường đẳng áp: Yêu cầu học sinh vẽ đường đẳng áp.

Nêu dạng đường đẳng áp.

BỒ

Trong hệ toạ độ OVT đường đẳng tích là Yêu cầu học sinh nhận xét về đường thẳng kéo dài đi qua góc toạ độ. dạng đường đẳng áp. nhận xét về các đường đẳng Ứng với các thể tích khác nhau của cùng một Yêu cầu học sinh nhận xét về áp ứng với các áp suất khacs lượng khí ta có những đường đẳng áp khác các đường đẳng áp ứng với các nhau. nhau. Đường ở trên có áp suất nhỏ hơn. áp suất khacs nhau. Hoạt động 3 (10 phút): Tìm hiểu độ không tuyệt đối. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com IV. Độ không tuyệt đối. Yêu cầu học sinh nhận xét về Nhận xét về áp suất và thể tích Từ các đường đẳng tích và đẳng áp trong các áp suất và thể tích khi T = 0 và khi T = 0 và T < 0. hệ trục toạ độ OpT và OVT ta thấy khi T = 0oK T < 0. thì p = 0 và V = 0. Hơn nữa ở nhiệt độ dưới 0oK thì áp suất và thể tích sẽ só giá trị âm. Đó là điều không thể thực hiện được. Giới thiệu về độ không tuyệt Ghi nhận độ không tuyệt đối Do đó, Ken-viên đã đưa ra một nhiệt giai bắt đối và nhiệt độ tuyệt đối. và nhiệt độ tuyệt đối. đầu bằng nhiệt độ 0oK và 0oK gọi là độ không tuyệt đối. Nhiệt độ thấp nhất mà cong người thực hiện được trong phòng thí nghiệm hiện nay là 10-9 o K. Hoạt động 4 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản trong bài. Tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học trong bài. Hướng dẫn để học sinh giải các bài tập 4, 5, 6 trang 165, Giải các bài tập theo sự hướng dẫn của thầy cô. 166 sách giáo khoa. Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tấp câuối chương 5 Ghi các bài tập về nhà. sách bài tập.

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn; Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 17/03/2017 Tiết 53

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Cấu tạo chất và thuyết động học phân tử chất khí. - Phương trình trạng thái của khí lí tưởng và các đẳng quá trình. 2. Kỹ năng: - Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan đến cấu tạo chất, đến phương trình trạng thái của khí lí tưởng và các đẳng quá trình. - Giải được các bài tập liên quan đến phương trình trạng thái của khí lí tưởng và các đẳng quá trình. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà. - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thứcđã học. + Cấu tạo chất và thuyết động học phân tử khí. pV pV + Phương trình trạng thái: 1 1 = 2 2 T1 T2 p p + Các đẳng quá trình: Đẳng nhiệt: T1 = T2 → p1V1 = p2V2 Đắng tích: V1 = V2 → 1 = 2 T1 T2 V V Đẳng áp: p1 = p2 → 1 = 2 T1 T2 Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 154: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 6 trang 154: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu 7 trang 155: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 159: B Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Câu 6 trang 159: C Câu 7 trang 159: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Câu V.2: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Giải thích lựa chọn. Câu V.3: C Câu V.4: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Câu V.5: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Giải thích lựa chọn. Hoạt động 3 (20 phút): Giải các bài tập. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên Bài 8 trang 159 Vì nhiệt độ của khối khí không đổi nên ta có: Yêu cầu học sinh viết phương trình Viết phương trình đẳng nhiệt từ đó p1V1 = p2V2 đẳng nhiệt từ đó suy ra và tính áp suất suy ra và tính áp suất lúc sau. p1V1 2.10 5.150 => p = = 2 lúc sau. V2 100 5 = 3.10 (Pa) Bài 8 trang 162 Vì thể tích của khối khí không đổi nên ta có: Yêu cầu học sinh viết phương trình

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Viết phương trình đẳng tích từ đó www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com p1 p 2 = T1 T2 pT 5(273 + 50) => p2 = 1 2 = T1 273 + 25 = 5,42 (bar) Tính áp suất khí trên đỉnh núi. Bài 8 trang 166 Áp suất không khí trên đỉnh núi là: p1 = po – 314 = 760 – Viết phương trình trạng thái. 314 = 446 (mmHg) Theo phương trình trạn thái: Viết viểu thức tính thể tích theo p oVo pV = 1 1 khối lượng và khối lượng riêng. To T1 Thay vào phương trình trạng thái, Thay Vo = m ; V = m ρo ρ1 suy ra và tính khối lượng riêng của không khí trên đỉnh núi. p m pm Ta có: o = 1 ρ oTo ρ1T1 ρ o p1To => ρ1 = = p oT1 1,29.446.273 760.275 = 0,75 (kg/m3)

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn đẳng tích từ đó suy ra và tính áp suất suy ra và tính áp suất lúc sau. lúc sau.

N

H Ơ

Yêu cầu học sinh tính áp suất trên đỉnh núi.

TP .Q

U

Y

Yêu cầu học sinh viết phương trình trạng thái.

ẠO

Đ

G

Ư N

00

B

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hướng dẫn để học sinh tìm biểu thức tính thể tích theo khối lượng và khối lượng riêng. Yêu cầu học sinh thay vào, suy ra và tính khối lượng riêng của không khí trên đỉnh núi.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn; Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 20/03/2017 Tiết 55

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT VẬT LÍ 10 (Chương trình chuẩn)

N Y U

Điểm số 1,25

Đ

Chương V: Chất khí

Ư N

G

Chương IV: Các định luật bảo toàn Chương V: Chất khí

H

Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)

Chương IV: Các định luật bảo toàn

Tổng

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Cấp độ 1, 2 (Lí thuyết)

Số câu cần kiểm tra 5 23,8% 5 23,8% 7 23% 4 19% 21 câu 100%

TP .Q

Nội dung (Chủ đề)

ẠO

Cấp độ

H Ơ

I. MỤC TIÊU - Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở chương IV và V. - Rèn luyện tính trung thực, tự giác, khả năng làm việc độc lập, sáng tạo ở học sinh. II. KHUNG MA TRẬN

1,25 5,0 2,5

Thang 10

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

III. ĐỀ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nhúng một quả bóng bàn bị bẹp vào trong nước nóng, sau một thời gian quả bóng phồng lên như cũ. Trong quá trình này, những thông số nào của lượng khí trong quả bóng bàn đã thay đổi? A. Nhiệt độ và thể tích. B. Nhiệt độ. C. Thể tích. D. Nhiệt độ, thể tích và áp suất. Câu 2: Mét ng−êi kÐo mét chiÕc thïng gç tr−ît trªn sµn nhµ b»ng 1 d©y hîp víi ph−¬ng ngang gãc 300. Lùc t¸c dông lªn d©y b»ng 150N. C«ng cña lùc ®ã khi hßm tr−ît 20m b»ng A. 2866J B. 1762J C. 2598J D. 2400J Câu 3: Hệ thức nào sau đây không đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng? pV pT pV pV A. pV ~ T. B. C. 1 1 = 2 2 . D. = const . = const T V T1 T2 Câu 4: Qu¸ tr×nh nµo sau ®©y liªn quan ®Õn ®Þnh luËt S¸c - l¬? A. Qu¶ bãng bµn bÞ bÑp nhóng trong n−íc nãng, phång lªn nh− cò. B. Thæi kh«ng khÝ vµo mét qu¶ bãng bay. C. §un nãng khÝ trong mét xilanh kÝn. D. §un nãng khÝ trong xilanh hë. Câu 5: Một vật có khối lượng 2kg có thế năng so với mắt đất là 40J. Lấy g =10m/s2. Khi đó vật ở độ cao là: A. 20m. B. 2,0m. C. 1m. D. 0,2m. Câu 6: Nguyên nhân nào gây ra áp suất của chất khí? A. Do lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất nhỏ. B. Do chất khí có kích thước bé. C. Do khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình. D. Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ. Câu 7: Moät vaät ñöôïc neùm leân cao theo phöông thaúng ñöùng. Boû qua söùc caûn khoâng khí, trong quaù trình ñi leân A. Cô naêng khoâng ñoåi. B. Ñoäng naêng taêng. C. Theá naêng giaûm. D. Ñoäng naêng vaø theá naêng khoâng ñoåi.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


A. Động năng.

B. Thế năng.

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 8: Một vật có khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động năng của vật này bằng B. 250J. C. 2500J. D. 32400J. A. 1250J. Câu 9: Véc tơ động lượng là véc tơ A. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc. B. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ. C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc. D. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc. Câu 10: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát. C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó. D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu. Câu 11: Mét lß xo cã ®é cøng k = 250 N/m ®−îc ®Æt n»m ngang, mét ®Çu g¾n cè ®Þnh, mét ®Çu g¾n mét vËt khèi l−îng m = 0,1 kg cã thÓ chuyÓn ®éng kh«ng ma s¸t trªn mÆt ph¼ng n»m ngang. KÐo vËt lÖch khái vÞ trÝ c©n b»ng mét ®o¹n ∆l = 5cm råi th¶ nhÑ. X¸c ®Þnh thÕ n¨ng ®µn håi cña vËt t¹i vÞ trÝ nµy? A. 3,125J. B. 0,3125J. C. 4,2J. D. 31,25J. Câu 12: Người ta đun nóng đẳng áp một lượng khí trong xi lanh có thể tích 50cm3 từ nhiệt độ ban đầu 300K đến nhiệt độ 600K. Xác định thể tích của khí đựng trong xi lanh sau khi giãn nở? A. 50cm3. B. 100cm3. C. 150cm3. D. 200cm3. Câu 13: Công là đại lượng A. vô hướng, có thể âm hoặc dương. B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không. C. véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không. D. véc tơ, có thể âm hoặc dương. Câu 14: Một lượng khí có thể tích 100lít ở nhiệt độ 170C và áp suất 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 5at. Thể tích khí nén lúc đó là: A. 500lít B. 2lít C. 20lít D. 0,05lít V Câu 15: Công thức = hằng số được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định? T A. Quá trình đẳng nhiệt. B. Quá trình đẳng tích. D. Quá trình bất kỳ. C. Quá trình đẳng áp. Câu 16: Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường? C. Trọng lượng.

D. Động lượng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (4 điểm): Từ điểm M có độ cao 7m so với mặt đất ta ném thẳng đứng lên cao một vật có khối lượng m = 500g với vận tốc lúc ném là 10m/s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. a) Tìm động năng thế năng và cơ năng của vật tại điểm ném M? b) Tìm độ cao cực đại vật đạt được? Tìm công của trọng lực thực hiện khi vật dịch chuyển từ điểm ném đến vị trí vật đạt được độ cao lớn nhất? c) Ở vị trí nào của vật thì động năng bằng 2 lần thế năng? Câu 2(2 điểm): Xét một lượng khí không đổi chứa trong một bình kín, ban đầu khí trong bình có nhiệt độ 270C và áp suất 2.105Pa, sau đó người ta nung nóng khí đến nhiệt độ 6270C. a) Tìm áp suất của khí trong bình lúc này? b) Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trên trong hệ tọa độ (p, T)? IV. ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D C D C B C A C D B B B B C C B B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Chọn gốc thế năng tại mặt đất. a) Tại điểm ném M 1 1 - Động năng: Wđ(M) = mv 2M = .0,5.10 2 = 25J 2 2 - Thế năng: Wt (M) = mgz M = 0,5.10.7 = 35J www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Cơ năng: W(M) = Wđ(M) + Wt(M) = 25 + 35 = 60J b) Gọi N là vị trí mà vật đạt được độ cao lớn nhất. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: 1 60 60 W(N) = W(M) ⇔ Wđ(N) + Wt(N) = 60 ⇔ mv 2N + mgz N = 60 ⇒ z N = = = 12m 2 mg 0,5.10 Công của trọng lực: A MN = Wt (M) − Wt (N) = mgz M − mgz N = 0,5.10.7 − 0, 5.10.12 = −25J b) Gọi P là vị mà động năng bằng 2 lần thế năng. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: W(P) = W(M) ⇔ Wđ(P) + Wt(P) = 60 ⇔ 2Wt(P) + Wt(P) = 60 60 60 ⇔ 3Wt(P) = 60 ⇒ 3mgz P = 60 ⇒ z P = = = 4m 3mg 3.0, 5.10 Vậy ở độ cao 4m vật có động năng bằng 2 lần thế năng. Câu 2: p p p .T 2.105.900 a) Áp dụng định luật Sac-lơ: 1 = 2 ⇒ p 2 = 1 2 = = 6.105 Pa. T1 T2 T1 300 b) Đồ thị:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Tiết 54: KIỂM TRA 1 TIẾT

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Các định luật bảo toàn: Động lượng. Động năng. Thế năng. Cơ năng. Định luật bảo toàn đông lượng. Định luật bảo toàn cơ năng. Định lí dộng năng. - Chất khí: Thuyết động học phân tử. Phương trình trạng thái. Các quá trình biến đổi trạng thái. 2. Kỹ năng - Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan. - Giải được các bài tập có liên quan đến các định luật bảo toàn và quá trình biến đổi trạng thái của chất khí. II. ĐỀ RA: A. CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. 1. Một vật đang đứng yên có thể có: B. Động năng. C. Thế năng. D. Động lượng. A. Gia tốc. 2. Một mã lực có giá trị bằng: A. 476 W. B. 674 W. C. 746 W. D. 764 W. 3. Một vật có khối lượng 1kg, có động năng 20J thì sẽ có vận tốc là: A. 0,63m/s. B. 6,3m/s. C. 63m/s. D. 3,6m/s. 4. Vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi, cơ năng được bảo toàn khi: A. Lực ma sát nhỏ. B. Không có trọng lực tác dụng. C. Không có ma sát. D. Vật chuyển động đều. 5. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Bỏ qua sức cản không khí, trong quá trình đi lên: A. Động năng tăng. B. Thế năng giảm. C. Động năng và thế năng không đổi. D. Cơ năng không đổi. 6. Khi tên lửa chuyển động thì khối lượng và vận tốc của nó đều thay đổi. Nếu khối lượng giảm một nửa và vận tốc của nó tăng gấp 3 thì động năng của nó: A. Tăng gấp 1,5. B. Tăng gấp 3. C. Tăng gấp 4,5. D. Tăng gấp 9. 7. Công của trọng lực không phụ thuộc vào: A. Gia tốc trọng trường. B. Khối lượng của vật. D. Dạng đường chuyển dời của vật. C. Vị trí điểm đầu, điểm câuối. 8. Tác dụng một lực F không đổi làm một vật dịch chuyển được một độ dời s từ trạng thái nghĩ đến lúc vật đạt vận tốc v. Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì với cùng độ dời s, vận tốc của vật tăng thêm: A. n lần. D. 2n lần. B. n2 lần. C. n lần. 9. Đơn vị của động lượng là: A. kg.m.s2. B. kg.m.s. C. kg.m/s. D. kg/m.s. 10. Từ độ cao 25m người ta ném thẳng đứng một vật nặng lên cao với vận tốc 20m/s. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Độ cao cực đại mà vật đạt được là: A. 20m. B. 40m. C. 45m. D. 80m. 11. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử A. Chuyển động không ngừng. B. Giữa các phân tử có khoảng cách. C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao 12. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng? A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử. C. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ? p p p V A. p1V1 = p2V2. B. 1 = 2 . C. 1 = 1 . D. p ~ V V1 V2 p 2 V2 14. Đường nào sau đây không phải là đường đẳng nhiệt ?

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

15. Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ ? p p p A. p ~ T. B. p ~ t. C. = hằng số. D. 1 = 2 . T T1 T2 16. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng? pV pT A. B. = hằng số = hằng số T V pV pV VT C. = hằng số D. 1 2 = 2 1 . p T1 T2 17. Trong hệ tọa độ OpT đường nào sau đây là đường đẳng tích ? A. Đường hypebol B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ C. Đường thẳng không đi qua góc tọa độ D. Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0 18. Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích: A. Tăng, tỉ lệ thuận với áp suất. B. Không đổi. C. Giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất. D. Tăng, tỉ lệ nghịch với bình phương áp suất. 19. Khi áp suất chất khí giảm đi một nửa. Nếu thể tích của nó được giữ không đổi thì nhiệt độ tuyệt đối của nó sẽ: A. Tăng gấp đôi. B. Giãm một nữa. C. Tăng gấp 4. D. Không thay đổi. 20. Một khối khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái 2 được biểu diễn trên hệ trục toạ độ OpT như hình vẽ. Trong quá trình này: A. Khí bị nén. B. Khí bị giãn. C. Lúc đầu bị nén sau đó bị giãn. D. Lúc đầu bị giãn sau đó bị nén. D. Các câu trên đều đúng. B. CÁC BÀI TOÁN TỰ LUẬN. Câu 1 (3 điểm): Từ một tầng tháp cao 40m người ta ném một vật nặng lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 20m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Tính độ cao cực đại mà vật đạt được và vận tốc của vật lúc nó cách mặt đất 20m. Câu 2 (2 điểm): Một khối khí có thể tích 2lít ở nhiệt độ 27oC và áp suất 760mmHg. a) Nếu nung nóng đẳng tích khối khí lên đến nhiệt độ 407 oC thì áp suất khối khí sẽ là bao nhiêu ? b) Nếu vừa nén khối khí đến thể tích 500cm3 và vừa nung nóng khối khí lên đến nhiệt độ 200 oC thì áp suất khối khí sẽ là bao nhiêu ?

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 25/03/2017 Tiết 56 Chương VI. CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI NỘI NĂNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa nội năng trong nhiệt động lực học. - Chứng minh được nội năng của một vật phụ thuộc nhiệt độ và thể tích. - Nêu được các vd cụ thể về thực hiện công và truyền nhiệt. - Viết được công thức tính nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra, nêu được tên và đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức. 2. Kỹ năng: - Giải thích một cách định tính một số hiện tượng đơn giản về thay đổi nội năng. - Vận dụng được công thức tính nhiệt lượng để giải các bài tập ra trong bài và các bài tập tương tự. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Thí nghiệm ở hình 32.1a và 32.1c SGK. Học sinh: Ôn lại các bài 22, 23, 24, 25, 26 trong SGK vật lí 8. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Giới thiệu chương: Nhiệt động lực học nghiên cứu các hiện tượng nhiệt về mặt năng lượng và biến đổi năng lượng: + Nội năng và sự biến đổi nội năng. + Nguyên lí I nhiệt động lực học. + Nguyên lí II nhiệt động lực học. Hoạt động 2 (10 phút): Tìm hiểu về nội năng và sự biến đổi nội năng, Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Nội năng. 1. Nội năng là gì ? Giới thiệu khái niệm nội năng. Nội năng của vật là tổng động năng và thế Ghi nhận khái niệm. Yêu cầu học sinh trả lời C1. năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ Yêu cầu học sinh trả lời C2. Trả lời C1. Trả lời C2. và thể tích của vật: U = f(T, V) Giới thiệu độ biến thiên nội 2. Độ biến thiên nội năng. năng. Ghi nhận độ biến thiên nội Trong nhiệt động lực học người ta không Yêu cầu học sinh cho biết khi năng. quan tâm đến nội năng của vật mà quan tâm nào thì nội năng của vật biến Thảo luận nhóm để trả lời câu đến độ biến thiên nội năng ∆U của vật, nghĩa thiên. hỏi. là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt đi trong một quá trình. Hoạt động 3 (20 phút): Tìm hiểu các cách làm thay dổi nội năng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Các cách làm thay đổi nội năng. 1. Thực hiện công. Yêu cầu học sinh nêu các cách Thảo luận nhóm để tìm ra các Khi thực hiện công lên hệ hoặc cho hệ thức làm biến đổi nội năng. hiện công thì có thể làm thay đổi nội năng của cách làm biến đổi nội năng. Giới thiệu sự thực hiện công để Ghi nhận sự thực hiện công và hệ. Trong quá trình thực hiện công thì có sự làm biến đổi nội năng và đặc đặc điểm của nó. biến đổi qua lại giữa nội năng và dạng năng điểm của sự thực hiện công. lượng khác. 2. Truyền nhiệt. Yêu cầu học sinh mô tả quá a) Quá trình truyền nhiệt. Mô tả quá trình truyền nhiệt. trình truyền nhiệt. Khi cho một hệ tiếp xúc với một vật khác hoặc một hệ khác mà nhiệt độ của chúng khác nhau thì nhiệt độ hệ thay đổi và nội năng của Yêu cầu học sinh trả lời C3. hệ thay đổi. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Yêu cầu học sinh trả lời C4. Quá trình làm thay đổi nội năng không có sự Trả lời C3. Trả lời C4. thực hiện công gọi là quá trình truyền nhiệt. Nêu cách làm biến đổi nội năng Trong quá trình truyền nhiệt không có sự bằng quá trình truyền nhiệt và Ghi nhận quá trình truyền chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang nhiệt và đặc điểm của nó. dạng khác mà chỉ có sự truyền nội năng từ vật đặc điểm của nó. này sang vật khác. Nêu định nghĩa và kí hiệu nhiệt b) Nhiệt lượng. lượng. Ghi nhận khái niệm. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt là nhiệt lượng. Yêu cầu học sinh nhắc lại công ∆U = Q thức tính nhiệt lượng đã học ở Nêu công thức thính nhiệt Nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc lỏng THCS. lượng và giải thích các đại thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay đổi được lượng trong công thức đó. tính theo công thức: Q = mc∆t Hoạt động 4 (10 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã Tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học trong bài. học trong bài. Yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi và làm Ghi các bài tập về nhà. các bài tập trang 173. Cho học sinh đọc tại lớp phần: Em có biết. Đọc phần: Hiệu ứng nhà kính. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 03/04/2017 Tiết 57 CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phát biểu và viết được công thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học (NĐLH), nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong công thức. - Phát biểu được nguyên lí thứ hai của NĐLH. 2. Kỹ năng - Vận dụng được nguyên lí thứ hai của NĐLH vào các đẳng quá trình của khí lí tưởng để viết và nêu ý nghĩa vật lí của biểu thức của nguyên lí này cho từng quá trình. - Vận dụng được nguyên lí thứ nhất của NĐLH để giải các bài tập ra trong bài học và các bài tập tương tự. - Nêu được vd về quá trình không thuận nghịch. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Tranh mô tả chất khí thực hiện công. Học sinh: Ôn lại bài “Sự bão toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt” (bài 27,vật lí 8). III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Tiết 1. Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nội năng của một vật hoặc một hệ là gì ? Nêu các cách làm biến đổi nội năng. Các cách này giống và khác nhau ở những điểm nào ? Hoạt động 2 (25 phút): Tìm hiểu nguyên lí I nhiệt động lực học. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Nguyên lí I nhiệt động lực học. 1. Phát biểu nguyên lí. Nêu và phân tích nguyên Ghi nhận nguyên lí. Độ biến thiên nọi năng của một vật lí I nhiệt động lực học. bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật Nêu và phân tích qui ước Ghi nhận qui ước dấu trong nhận được. dấu của A và Q trong biểu biểu thức của nguyên lí I. ∆U = A + Q thức nguyên lí I. Qui ước dấu: Yêu cầu học sinh trả lời Trả lời C1. ∆U> 0: nội năng tăng; ∆U< 0: nội năng C1. Trả lời C2. giảm. Yêu cầu học sinh trả lời Đọc bài toán. A> 0: hệ nhận công; A< 0: hệ thực hiện C2. công. Cho học sinh đọc bài toán Giải bài toán. Q> 0: hệ nhận nhiệt; Q< 0: hệ truyền thí dụ. nhiệt. Hướng dẫn cho học sinh Thảo luận nhóm để tìm đặc 2. Vận dụng. giải bài toán. điểm của quá trình đẳng Xét một khối khí lí tưởng chuyển từ Hướng dẫn học sinh thảo nhiệt. trạng thái 1 (p1, v1, T1) sang trạng thái 2 luận nhóm để rút ra đặc (p2, V2, T2): điểm của các đẳng quá + Với quá trình đẳng nhiệt (Q = 0), ta trình. Thảo luận nhóm để tìm đặc có: điểm của quá trình đẳng áp. ∆U = A Độ biến thiên nội năng bằng công mà hệ nhận được. Quá trình đẳng nhiệt là Thảo luận nhóm để tìm đặc quá trình thực hiện công. điểm của quá trình đẳng + Với quá trình đẳng áp (A ≠ 0; Q ≠ 0), tích. ta có: ∆U = A + Q Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com + Với quá trình đẳng tích (A = 0), ta có: ∆U = Q Độ biến thiên nội năng bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được. Quá trình đẳng tích là quá trình tuyền nhiệt.

Hoạt động 3: Tìm hiểu nguyên lí II nhiệt động lực học. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

ẠO

Đ

Ư N

H

3. Vận dụng. Nguyên lí II nhiệt động lực học có thể dùng để giải thích nhiều hiện tượng trong đời sống và kỉ thuật. Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ nhiệt: Mỗi động cơ nhiệt đều phải có ba bộ phận cơ bản là: + Nguồn nóng để câung cấp nhiệt lượng (Q1). + Bộ phận phát động gồm vật trung gian nhận nhiệt sinh công (A) gọi là tác nhân và các thiết bị phát động. + Nguồn lạnh để thu nhiệt lượng do tác nhân toả ra (Q2). Hiệu suất của động cơ nhiệt: | A | Q1 − Q2 H= = <1 Q1 Q1

TR ẦN

Vẽ hình 33.4.

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Đọc sách giáo khoa. Yêu cầu học sinh đọc Giải thích nguyên tắc cấu sách giáo khoa để nêu tạo và hoạt động của động nguyên tắc cấu tạo và hoạt cơ nhiệt. động của động cơ nhiệt.

Í-

H

Ó

A

Nêu và phân tích công Ghi nhận hiệu suất của thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt. động cơ nhiệt. Giải thích vì sao hiệu suất của động có nhiệt luôn nhỏ hơn 1.

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Giới thiệu và phân tích cách phát biểu của Các-nô.

G

Giới thiệu và phân tích cách phát biểu của Claudi-út.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Nội dung cơ bản II. Nguyên lí II nhiệt động lực học. 1. Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch. 2. Nguyên lí II nhiệt dộng lực học. Ghi nhận nguyên lí II theo a) Cách phát biểu của Clau-di-út. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật Clau-di-út. Trả lời C3. sang một vật nóng hơn. Ghi nhận nguyên lí II theo b) Cách phát biểu của Các-nô. Các-nô. Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công Trả lời C4 cơ học.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản Tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học trong của bài. bài. Yêu cầu học sinh giải các bài tập từ 33.2 đến 33.5 Ghi các bài tập về nhà. và 33.7 đến 33.9. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 09/04/2017 Tiết 58

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nội năng và sự biến đổi nội năng. Sự thực hiện công và truyền nhiệt. - Các nguyên lí I và II nhiệt động lực học. 2. Kỹ năng - Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan đến những kiến thức nêu trên. - Giải được các bài tập liên quan đến sự truyền nhiệt và nguyên lí I. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà. - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thứcđã học. + Nội năng và các cách làm biến đổi nội năng. + Nguyên lí I nhiệt động lực học: ∆U = A + Q. Qui ước dấu. Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 173: B B. Câu 5 trang 173: C Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn. Câu 6 trang 173: B C. Câu 33.2: D Giải thích lựa chọn. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn. Câu 33.3: A B. Giải thích lựa chọn. Câu 33.4: C Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn. Câu 33.5: D D. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Hoạt động 3 (20 phút): Giải các bài tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Bài 7 trang173 Cho học sinh đọc bài toán. Khi có sự cân bằng nhiệt, nhiệt Đọc bài toán. Yêu cầu học sinh xác định Xác dịnh vật toả nhiệt, vật lượng mà miếng sắt toả ra bằng nhiệt các vật nào toả nhiệt, các vật thu nhiệt. lượng bình nhôm và nước thu vào. nào thu nhiệt. Do đó ta có: Hướng dẫn học sinh lập Lập phương trình và giải. cs.ms(t2 – t) = cN.mN(t – t1) + cn.mn(t – phương trình để giải bài t1 ) toán. c s ms t 2 + c N m N t1 + c n mn t1 = Xác định công khối khí => t = cs m s + c N m N + cn mn Cho học sinh đọc bài toán. thực hiện được. 25oC Hướng dẫn để học sinh tính Xác định độ biến thiên nội Bài 8 trang 180 độ biến thiên nội năng của năng Độ biến thiên nội năng của khí: khối khí ∆U = A + Q = - p. ∆V + Q www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com - 8.106.0,5 + 6.106 = 2.106 (J) Xác định độ lớn công khối Cho học sinh đọc bài toán. khí thực hiện được. Bài 33.9 Hướng dẫn để học sinh tính Viết biểu thức nguyên lí I Độ lớn của công chất khí thực hiện độ biến thiên nội năng của và xác định độ biến thiên được để thắng lực ma sát: A = F.l khối khí. nội năng. Vì khí nhận nhiệt lượng và thực hiện công nên: ∆U = A + Q = - F.l + Q = -20.0,05 + 1,5 = 0,5 (J) IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 05/04/2017 Tiết 59 Chương VII. CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ CHẤT RẮN KẾT TINH. CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình dực trên cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng. - Phân biệt được chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể dực trên tính dị hướng và tính đẳng hướng. - Nêu được những yếu tố ảnh hưởng đến các tính chất của các chất rắn dực trên cấy trúc tinh thể, kích thước tinh thể, kích thước tinh thể và cách sắp xếp tinh thể. - Nêu được những ứng dụng của các chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình trong sản xuất và đời sống. 2. Kỹ năng: So sánh chất rắn, chất lỏng và chất khí… II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Tranh ảnh hoặc mô hình tinh thể muối ăn, kim cương, than chì… - Bảng phân lọai các chất rắn và so sánh những đặc điểm của chúng. Học sinh: Ôn lại những kiến thức về cấu tạo chất. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (25 phút): Tìm hiểu về chất rắn kết tinh. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Chất rắn kết tinh. 1. Cấu trúc tinh thể. Giới thiệu về cấu trúc tinh Quan sát và nhận xét về cấu Cấu trúc tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt liên kết chặt chẻ với nhau bằng thể của một số loại chất trúc của các vật rắn. những lực tương tác và và sắp xếp theo rắn. Ghi nhận khái niệm. Nêu và phân tích khái Trả lời C1. một trật tự hình học không gian xác niệm cấu trúc tinh thể và định gọi là mạng tinh thể, trong đó mỗi quá trình hình thành tinh hạt luôn dao động nhiệt quanh vị trí cân thể. bằng của nó. Chất rắn có cấu trúc tinh thể gọi là chất Ghi nhận sự phụ thuộc của rắn kết tinh. kích thước tinh thể của một Kích thước tinh thể của một chất tuỳ Giới thiệu kích thước tinh chất vào tốc độ kết tinh. thuộc quá trình hình thành tinh thể diễn thể. biến nhanh hay chậm: Tốc độ kết tinh càng nhỏ, tinh thể có kích thước càng Nêu các đặc tính của chất lớn. rắn kết tinh. 2. Các đặc tính của chất rắn kết tinh. Yêu cầu học sinh đọc sgk + Các chất rắn kết tinh được cấu tạo từ để rút ra các đặc tính cơ Tìm ví dụ minh hoạ cho cùng một loại hạt, nhưng cấu trúc tinh bản của chất rắn kết tinh. từng đặc tính. thể không giống nhau thì những tính Yêu cầu học sinh tìm ví chất vật lí của chúng cũng rất khác dụ minh hoạ cho mỗi đặc nhau. Trả lời C2. tính. + Mỗi chất rắn kết tinh ứng với mỗi cấu trúc tinh thể có một nhiệt độ nóng chảy xác định không dổi ở mỗi áp suất cho Yêu cầu học sinh trả lời trước. C2. + Chất rắn kết tinh có thể là chất đơn Ghi nhận các ứng dụng. tinh thể hoặc chất đa tinh thể. Chất đơn tinh thể có tính dị hướng, còn chất đa Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com tinh thể có tính đẳng hướng. 3. Ứng dụng của các chất rắn kết tinh. Các đơn tinh thể silic và giemani được dùng làm các linh kiện bán dẫn. Kim cương được dùng làm mũi khoan, dao cát kính. Kim loại và hợp kim được dùng phổ biến trong các ngành công nghệ khác nhau.

Tìm các ví dụ minh hoạ.

Y

N

H Ơ

N

Giới thiệu các ứng dụng của chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể. Yêu cầu học sinh tìm ví dụ minh hoạ.

TP .Q

U

Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu chất rắn vô định hình. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Nội dung cơ bản II. Chất rắn vô định hình. Giới thiệu một số chất rắn Nêu khái niệm chất rắn vô Chất rắn vô định hình là các chất vô định hình. không có cấu trúc tinh thể và do đó định hình. không có dạng hình học xác định. Yêu cầu học sinh trả lời Trả lời C3. Các chất rắn vô định hình có tính đẳng C3. Nêu các đặc tính của chất hướng và không có nhiệt độ nóng chảy Yêu cầu học sinh nêu các rắn vô định hình. xác định. Khi bị nung nóng, chúng đặc tính của chất rắn vô mềm dần và chuyển sang thể lỏng. Một số chất rắn như đường, lưu huỳnh, định hình. … có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc Ghi nhận các ứng dụng. vô định hình. Giới thiệu các ứng dụng của chất rắn vô định hình. Tìm các ví dụ minh hoạ. Các chất vô định hình như thuỷ tinh, Yêu cầu học sinh tìm ví các loại nhựa, cao su, … được dùng dụ minh hoạ. phổ biến trong nhiều ngành công nghệ khác nhau. Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Yêu cầu học sinh tóm những kiến thức trong bài. Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi và Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. bài tập trang 186, 187. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tiết 60: BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được nguyên nhân gây biến dạng cơ của chất rắn. Phân biệt được hai lọai biến dạng: biến dạng đàn hồi và biến dạng không đàn hồi (hay biến dạng dạng dẻo) của các vật rắn dựa trên tính chất bảo toàn ( giữ nguyên) hình dạng và kích thước của chúng. - Phân biệt được các kiểu biến dạng kéo và nén của vật rắn dựa trên đặc điểm (điểm đặt, phương, chiều) tác dụng của ngọai lực gây nên biến dạng. - Phát biểu được định luật Húc. - Định nghĩa được giới hạn bền và hệ số an tòan của vật rắn. 2. Kỹ năng - Vận dụng được đinh luật húc để giải các bài tập đã cho trong bài. - Nêu được ý nghĩa thực tiễn của các đại lượng: giới hạn bền và hệ số an tòan của vật rắn. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Hình ảnh các kiểu biến dạng kéo, nén, cắt, xoắn và uốn của vật rắn. Học sinh: - Một lá thép mỏng, một thanh tre hoặc thanh nứa, một dây cao su, một sợi dây chì… - Một ống kim lọai ( nhôm, sắt, đồng…) một ống tre, ống sậy hoặc ống nứa, một ống nhựa. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu sự khác nhau của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu biến dạng đàn hồi. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Biến dạng đàn hồi. Tiến hành mô phỏng thí Nhận xét về sự thay đổi 1. Thí nghiệm. nghiệm hình 35.1. kích thước của vật rắn trong Kéo thật mạnh một thanh thép ta thấy thanh thép bị dãn ra, đồng thời tiết diện thí nghiệm. Yêu cầu học sinh trả lời Trả lời C1. ở phần giữa thanh thép hơi bị co nhỏ C1. lại. Ghi nhận khái niệm. Nêu và phân tích độ biến Độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn: dạng tỉ đối. | l − l o | | ∆l | ε= = Ghi nhận khái niệm. lo lo Nêu và phân tích khái Sự thay đổi kích thước và hình dạng niệm biến dạng cơ của vật Làm thí nghiệm với lò xo của vật rắn do tác dụng của ngoại lực rắn. và trả lời C2. gọi là biến dạng cơ. Nếu vật rắn lấy lại Cho học sinh làm thí được kích thước và hình dạng ban đầu nghiệm với lò xo và trả lời khi ngoại lực ngừng tác dụng, thì biến C2. dạng của vật rắn là biến dạng đàn hồi Ghi nhận các kiểu biến và vật rắn có tính đàn hồi. dạng. 2. Giới hạn đàn hồi. Khi vật rắn chịu tác dụng của lực quá Nêu và phân tích một số lớn thì nó bị biến dạng mạnh, không thể kiểu biến dạng cơ của vật Ghi nhận các khái niệm. lấy lại kích thước và hình dạng ban rắn. đầu. Trường hợp này vật rắn bị mất Nêu khái niệm biến dạng Nêu ví dụ về biến dạng dẻo. tính đàn hồi và biến dạng đó là biến dẻo và giới hạn đàn hồi. dạng dẻo Yêu cầu học sinh nêu một Giới hạn trong đó vật rắn còn giữ được vài ví dụ về biến dạng dẻo. tính đàn hồi của nó gọi là giới hạn đàn hồi. Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu định luật Húc. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nội dung cơ bản II. Định luật Húc. Cho học sinh đọc sgk và Trả lời C3. 1. Ứng suất. trả lời C3. F (N ) Yêu cầu học sinh viết Viết biểu thức ứng suất lực Thương số: σ (Pa) = S (m 2 ) gọi là ứng biểu thức 35.2 và xác định và xác định đơn vị của các suất lực tác dụng vào thanh rắn. đơn vị của ứng suất lực. đại lượng. 2. Định luật Húc về biến dạng cơ của vật rắn. Nêu và phhân tích định Ghi nhận định luật. Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ luật Húc cho biến dạng đối của vật rắn hình trụ đồng chất tỉ lệ đàn hồi của thanh rắn bị thuận với ứng suất tác dụng vào vật đó. kéo hay nén. | ∆l | ε= = α.σ lo Với α là hệ số tỉ lệ phụ thuộc chất liệu của vật rắn. Ghi nhận khái niệm. 3. Lực đàn hồi. Độ lớn của lực đàn hồi trong vật rắn tỉ Giới thiệu độ lớn của lực l ệ thuận với độ biến dạng của vật rắn. đàn hồi. Trả lời C4. Yêu cầu học sinh trả lời Ghi nhận các khái niệm. S Fđh = k.|∆l| = E. |∆l| C4. lo Giới thiệu các khái niệm 1 suất đàn hồi và độ cứng Trong đó E = gọi là suất đàn hồi α của vật đàn hồi. Xác định đơn vị của các đại hay suất Young đặc trưng cho tính đàn lượng. hồi của vật rắn, k là độ cứng phụ thuộc Yêu cầu học sinh xác định vào và kích thước của vật đó. đơn vị của từng đại lượng. Đơn vị đo của E là Pa, của k là N/m. Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức trong Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. bài. Đọc để biết được các kiểu biến dạng của vật Cho học sinh đọc tại lớp phần: Em có biết ? rắn. Yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi và Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. giải các bài tập trang 191, 192. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 07/04/2017 Tiết 60:

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Mô tả được các dụng cụ và phương pháp tiến hành thí nghiệm để xã định độ nở dài của vật rắn. - Dựa vào Bảng 36.1 ghi kết quả đo độ dãn dài của thanh rắn thay đổi theo nhiệt độ t, tính được giá trị trung bình của hệ số nén dài α. Từ đó suy ra công thức nở dài. - Phát biểu được quy luật về sự nở dài và sự nở khối của vật rắn. Đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý và đơn vị đo của hệ số nở dài và hệ số nở khối. 2. Kỹ năng: Vận dụng thực tiễn của việc tính toán độ nở dài và độ nở khối của vật rắn trong đời sống và kỹ thuật.. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Bộ dụng cụ thí nghiệm dùng đo độ nở dài của vật rắn. Học sinh: Ghi sẵn ra giấy các số liệu trong Bảng 36.1. Máy tím bỏ túi. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Phát biểu và viết biểu thức định luật Húc về biến dạng cơ của vật rắn. Viết biểu thức tính độ lớn của lực đàn hồi, giải tích và nêu đơn vị của các đại lượng trong đó. Hoạt động 2 (25 phút): Tìm hiểu sự nở dài của vật rắn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Sự nở dài. 1. Thí nghiệm. Giới thiệu thí nghiệm Nêu phương án thí nghiệm. Thay đổi nhiệt độ trong bình. Đo ∆l = l hình 36.2. – lo và ∆t = t – to ta được bảng kết quả: Nhiệt độ ban đầu: to = 30oC Độ dài ban đầu: lo = 500mm ∆l α= o ∆t ( C) ∆l (mm) l o ∆t Yêu cầu học sinh tính giá Xữ lí số liệu trong bảng 30 0,25 16,7.10-6 trị của α trong bảng 36.1. 36.1. 40 0,33 16,5.10-6 50 0,41 16,4.10-6 60 0,49 16,3.10-6 70 0,58 16,8.10-6 Với sai số 5% ta thấy α có giá trị không đổ i. Như vậy ta có thể viết: ∆l = αlo(t – Yêu cầu học sinh nhận ∆l xét về các giá trị của α tìm Nhận xét về α qua nhiều to) hoặc = α∆t. l ầ n làm thí nghi ệ m. được nếu lấy sai số 5%. lo Làm thí nghiệm với các vật rắn có độ Nêu quá trình làm thí dài và chất liệu khác nhau ta cũng thu nghiệm với các thanh có Ghi nhận các kết quả thí được kết quả tương tự nhưng α có giá chiều dài ban đầu khác nghiệm. trị thay đổi phụ thuộc vào chất liệu của nhau và chất liệu khác vật rắn. nhau. 2. Kết luận. Sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ Yêu cầu học sinh nêu Nêu khái niệm. tăng gọi là sự nở dài vì nhiệt. khái niệm sự nở dài vì Độ nở dài ∆l của vật rắn hình trụ đồng Ghi nhận độ nở dài và hệ nhiệt. chất tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ ∆t và độ Giới thiệu độ nở dài của số nở dài. dài ban đầu lo của vật đó. các vật rắn hình trụ đồng Suy ra biểu thức tính α và ∆l = l – lo = αlo∆t www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

H Ơ

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Với α là hệ số nở dài của vật rắn, có đơn vị là K-1. Giá trị của α phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn.

Hoạt động 5 (5 phút): Tìm hiểu ứng dụng của sự nở vì nhiệt. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Nội dung cơ bản II. Sự nở khối. Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối. Độ nở khối của vật rắn đồng chất đẳng hướng được xác định theo công thức: ∆V = V – Vo = βlo∆t Với β là hệ số nở khối, β ≈ 3α và cũng có đơn vị là K-1.

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Nội dung cơ bản III. Ứng dụng. Cho học sinh tìm các ví Tìm các ví dụ trong thực tế Phải tính toán để khắc phục tác dụng dụ ứng dụng của sự nở vì vè sự ứng dụng sự nở vì có hại của sự nở vì nhiệt. nhiệt. nhiệt. Lợi dụng sự nở vì nhiệt để lồng ghép Giới thiệu các ứng dụng Ghi nhận các ứng dụng. đai sắt vào các bánh xe, để chế tạo các băng kép dùng làm rơle đóng ngắt điện của sự nở vì nhiệt. tự động, … Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức trong Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. bài. Y/c hs về nhà trả lời các câu hỏi và các bt trang 197. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn chất. trả lời C2. Yêu cầu học sinh suy ra Đọc bảng hệ số nở dài của biểu thức tính α và trả lời một số chất. Giải bài tập ví dụ sgk. C2. Cho học sinh đọc bảng hệ số nở dài của một số chất. Cho học sinh giải bài tập ví dụ sgk. Hoạt động 3 (5 phút): Tìm hiểu sự nở khối. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giới thiệu sự nở khối. Cho học sinh nêu khái Nêu khái niệm sự nở khối. niệm sự nở khối. Giới thiệu công thức xác Ghi nhận công thức xác định độ nở khối và hệ số định độ nở khối và hệ số nở nở khối. khối.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 10/04/2017 Tiết 61: CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt; Nói rõ được phương, chiều và độ lớn của lực căng bề mặt. Nêu được ý nghĩa và đơn vị đo của hệ số căng bề mặt. - Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt; mô tả được sự tạo thành mặt khum của bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó trong trường hợp dính ướt và không dính ướt. - Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được công thức tính lực căng bề mặt để giải các bài tập. - Vận dụng được công thức tính độ chênh của mức chất lỏng bên trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống để giải các bài tập đã cho trong bài. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Bộ dụng cụ thi nghiệm chứng minh các hiện tượng bề mặt của chất lỏng, hiện tượng căng bề mặt, hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt, hiện tượng mao dẫn. Học sinh: - Ôn lại nội dung về lực tương tác phân tử và các trạng thái cấu tạo chất. - Máy tính bỏ túi. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ: Cho hai học sinh lên bảng giải hai bài tập 7 và 8 trang 197. Hoạt động 2 (25 phút): Tìm hiểu hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng. Tiến hành thí nghiệm hình Quan sát thí nghiệm. 1. Thí nghiệm. 37.2. Chọc thủng màng xà phòng bên trong Cho học sinh thảo luận. Thảo luận để giải thích hiện vòng dây chỉ ta thấy vòng dây chỉ được tượng. căng tròn. Yêu cầu học sinh trả lời Trả lời C1. Hiện tượng cho thấy trên bề mặt màng xà phòng đã có các lực nằm tiếp tuyến C1. với bề mặt màng và kéo nó căng đều theo mọi phương vuông góc với vòng dây chỉ. Ghi nhận về lực căng mặt Những lực kéo căng bề mặt chất lỏng Nêu và phân tích về lực ngoài. gọi là lực căng bề mặt chất lỏng. căng mặt ngoài chất lỏng: 2. Lực căng bề mặt. Phương, chiều và công Lực căng bề mặt tác dụng lên một thức tính độ lớn. đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng luôn luôn có phương vuông góc với đoạn đường này và tiếp tuyến với Ghi nhận hệ số căng mặt bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm Giới thiệu về hệ số căng ngoài. diện tích bề mặt của chất lỏng và có độ mặt ngoài. lớn tỉ lệ thuận với độ dài của đoạn đường đó: f = σl. Với σ là hệ số căng mặt ngoài, có đơn Tìm các ví dụ ứng dụng lực vị là N/m. Yêu cầu học sinh tìm một căng mặt ngài trong thực tế. Hệ số σ phụ thuộc vào bản chất và số ví dụ có ứng dụng lực nhiệt độ của chất lỏng: σ giảm khi căng mặt ngoài. Ghi nhận các ứng dụng của nhiệt độ tăng. Nhận xét và nêu thêm các lực căng mặt ngoài. 3. Ứng dụng. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nhờ có lực căng mặt ngoài nên nước mưa không thể lọt qua các lổ nhỏ giữa các sợi vải căng trên ô dù hoặc trên các mui bạt ôtô. Hoà tan xà phòng vào nước sẽ làm giảm đáng kể lực căng mặt ngoài của nước, nên nước xà phòng dễ thấm vào các sợi vải khi giặt để làm sạch các sợi vải, … Hoạt động 3 (10 phút): Vận dụng để xác định lực căng mặt ngoài và hệ số căng mặt ngoài. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Cho học sinh tìm lực căng Xác định lực căng tác dụng Lực căng mặt ngoài tác dụng lên vòng mặt ngoài tác dụng lên lên vòng dây. chỉ trong thí nghiệm 37.2: Fc = σ.2πd vòng dây. Với d là đường kính của vòng dây, πd Giải thích lí do phải nhân Ghi nhận lực căng tác dụng là chu vi của vòng dây. Vì màng xà đôi lực căng. lên vòng dây. phòng có hai mặt trên và dưới phải nhân đôi. Xác định hệ số căng mặt ngoài bằng Hướng dẫn học sinh xác Xác định các lực tác dụng thí nghiệm: định các lực tác dụng lên lên vòng nhôm. Số chỉ của lực kế khi bắt đầu nâng vòng nhôm khi bắt đầu Suy ra lực căng mặt ngoài. được vòng nhôm lên: F = Fc + P => Fc nâng được vòng nhôm lên. = F – P. Yêu cầu học sinh trả lời Trả lời C2. Fc Mà Fc = σπ(D + d) => σ = C2. π (D + d ) Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức trong bài. Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Y/c h/s về nhà trả lời các câu hỏi và các bt trang Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. 202, 203. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn ứng dụng mà học sinh chưa tìm được.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 15/04/2017 Tiết 62: CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt; Nói rõ được phương, chiều và độ lớn của lực căng bề mặt. Nêu được ý nghĩa và đơn vị đo của hệ số căng bề mặt. - Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt; mô tả được sự tạo thành mặt khum của bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó trong trường hợp dính ướt và không dính ướt. - Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được công thức tính lực căng bề mặt để giải các bài tập. - Vận dụng được công thức tính độ chênh của mức chất lỏng bên trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống để giải các bài tập đã cho trong bài. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Bộ dụng cụ thi nghiệm chứng minh các hiện tượng bề mặt của chất lỏng, hiện tượng căng bề mặt, hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt, hiện tượng mao dẫn. Học sinh: - Ôn lại nội dung về lực tương tác phân tử và các trạng thái cấu tạo chất. - Máy tính bỏ túi. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ: Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng là gì? Nêu công thức tính lực căng bề mặt của chất lỏng? Hoạt động 2 (20 phút): Tìm hiểu hiện tượng dính ướt và không dính ướt. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt. Tiến hành thí nghiệm hình Nhận xét giọt nước trong 1. Thí nghiệm. 37.4, yêu cầu học sinh các thí nghiệm. Giọt nước nhỏ lên bản thuỷ tinh sẽ bị quan sát. lan rộng ra thành một hình dạng bất kỳ, Yêu cầu học sinh trả lời Trả lời C3. vì nước dính ướt thuỷ tinh. Giọt nước nhỏ lên bản thuỷ tinh phủ C3. Quan sát và nhận xét. Cho học sinh quan sát mặt một lớp nilon sẽ vo tròn lại và bị dẹt chất lỏng ở gần thành xuống do tác dụng của trọng lực, vì Giải thích bề mặt của chất nước không dính ướt với nilon. bình. lỏng ở sát bình chứa trong Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lỏm khi thành Yêu cầu học sinh giải từng trường hợp. thích. bình bị dính ướt và có dạng mặt khum lồi khi thành bình không bị dính ướt. Ghi nhận phương pháp làm 2. Ứng dụng. giàu quặng. Hiện tượng mặt vật rắn bị dính ướt chất lỏng được ứng dụng để làm giàu Giới thiệu phương pháp quặng theo phương pháp “tuyển nổi”. “tuyển nỗi” Hoạt động 3 (20 phút): Tìm hiểu hiện tượng mao dẫn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản III. Hiện tượng mao dẫn. 1. Thí nghiệm. Hướng dẫn học sinh làm Tiến hành làm thí nghiệm Nhúng các ống thuỷ tinh có đường thí nghiệm. kính trong nhỏ vào trong chất lỏng ta theo từng nhóm. Yêu cầu học sinh nhận xét Nêu các kết quả. thấy: các kết quả thí nghiệm. + Nếu thành ống bị dính ướt, mức chất Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Nhận xét và tổng hợp các Ghi nhận đầy đủ các kết lỏng bên trong ống sẽ dâng cao hơn bề kết quả thí nghiệm. quả. mặt chất lỏng ở ngoài ống và bề mặt chất lỏng trong ống có dạng mặt khum lỏm. + Nếu thành ống không bị dính ướt, mức chất lỏng bên trong ống sẽ hạ thấp hơn bề mặt chất lỏng ở ngoài ống và bề mặt chất lỏng trong ống có dạng mặt khum lồi. + Nếu có đường kính trong càng nhỏ, thì mức độ dâng cao hoặc hạ thấp của Kết luận về hiện tượng. mức chất lỏng bên trong ống so với bề Ghi nhận hiện tượng mao mặt chất lỏng ở bên ngoài ống càng dẫn. lớn. Hiện tượng mức chất lỏng ở bên trong các ống có đường kính nhỏ luôn dâng cao hơn, hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống gọi là hiện tượng mao dẫn. Các ống trong đó xẩy ra hiện tượng mao dẫn gọi là ống mao dẫn. Cho học sinh tìm các ứng Hệ số căng mặt ngoài σ càng lớn, dụng. đường kính trong của ống càng nhỏ Nhận xét các câu trả lời Tìm các ứng dụng. mức chênh lệch chất lỏng trong ống và của học sinh. ngoài ống càng lớn. Ghi nhận các ứng dụng. 2. Ứng dụng. Các ống mao dẫn trong bộ rể và thân cây dẫn nước hoà tan khoáng chất lên nuôi cây. Dầu hoả có thể ngấm theo các sợi nhỏ trong bấc đèn đến ngọn bấc để cháy. Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức trong bài. Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Y/c h/s về nhà trả lời các câu hỏi và các bt trang Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. 202, 203. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 27/04/2016

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tiết 64 - 65: SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Định nghĩa và nêu được các đặc điểm của sự nóng chảy và sự đông đặc. Viết được công thức nhiệt nóng chảy của vật rắn để giải các bài tập đã chot rong bài. - Nêu được định nghĩa của sự bay hơi và sự ngưng tụ. - Phân biệt được hơi khô và hơi bão hòa. - Định nghĩa và nêu được đặc điểm của sự sôi. 2. Kỹ năng: - Ap dụng được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn để giải các bài tập đã cho trong bài. - Giải thích được nguyên nhân của trạng thái hơi bão hòa dựa trên quá trình cân bằng động giữa bay hơi và ngưng tụ. - Giải thích được nguyên nhân của các quá trình này dực trên chuyển động của các phân tử. - Áp dụng được công thức tính nhiệt hóa hơi của chất lỏng để giải các bài tập đã cho trong bài. - Nêu được những ứng dụng liên quan đến các qua trình nóng chảy- đông đặc, bay hơi- ngưng tụ và quá trình sôi trong đời sống. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Bộ thí nghiệm xác định nhiệt độ nóng chảy và đông đặc của thiếc (dùng nhiệt kế cặp nhiệt), hoặc của băng phiến hay của nước đá (dùng nhiệt kế dầu). - Bộ thí nghiệm chứng minh sự bay hơi và ngưng tụ. - Bộ thí nghiệm xác định nhiệt độ của hơi nước sôi. Học sinh: Ôn lại các bài “Sự nóng và đông đặc”, “ Sự bay hơi và ngưng tụ”, “Sự sôi” trong SGK Vật lí 6. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Tiết 1 Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt. Hoạt động 2 (25 phút): Tìm hiểu sự nóng chảy. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Cho học sinh nhắc lại I. Sự nóng chảy. khái niệm nóng chảy đã Nhắc lại khái niệm nóng Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể học ở THCS. lỏng gọi là sự nóng chảy. chảy. Mô tả thí nghiệm nung 1. Thí nghiệm. Nghe, quan sát đồ thị 38.1 Khảo sát quá trình nóng chảy và đông nóng chảy thiếc. và trả lời C1. đặc của các chất rắn ta thấy: Cho hs đọc sgk và rút ra Mỗi chất rắn kết tinh có một nhiệt độ các đặc điểm của sự nóng Nêu các đặc điểm của sự nóng chảy xác định ở mỗi áp suất cho chảy. nóng chảy. trước. Lấy ví dụ tương ứng với Các chất rắn vô định hình không có mỗi đặc điểm. nhiệt độ nóng chảy xác định. Đa số các chất rắn, thể tích của chúng sẽ tăng khi nóng chảy và giảm khi đông đặc. Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn thay đổi phụ thuộc vào áp suất bên ngoài. Giới thiệu nhiệt nóng Ghi nhận khái niệm. 2. Nhiệt nóng chảy. chảy. Nêu các yếu tố ảnh hưởng Nhiệt lượng Q cần câung cấp cho chất Cho học sinh nêu các yếu đến độ lớn nhiệt nóng chảy. rắn trong quá trình nóng chảy gọi là tố có thể ảnh hưởng đến nhiệt nóng chảy: Q = λm. nhiệt nóng chảy. Ghi nhận khái niệm. Với λ là nhiệt nóng chảy riêng phụ Giới thiệu nhiệt nóng thuộc vào bản chất của chất rắn nóng chảy riêng. chảy, có đơn vị là J/kg.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Nêu các ứng dụng của sự 3. Ứng dụng. Cho học sinh nêu ứng nóng chảy. Nung chảy kim loại để đúc các chi tiết dụng của sự nóng chảy. máy, đúc tượng, chuông, luyện gang thép. Hoạt động 3 (15 phút): Tìm hiểu về sự bay hơi và sự ngưng tụ. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Sự bay hơi. 1. Thí nghiệm. Nêu câu hỏi giúp học sinh Nhớ lại khái niệm về sự Đổ một lớp nước mỏng lên mặt đĩa ôn tập. nhôm. Thổi nhẹ lên bề mặt lớp nước bay hơi và sự ngưng tụ. Cho học sinh thảo luận Giải thích sự bay hơi và sự hoặc hơ nóng đĩa nhôm, ta thấy lớp nhóm để giải thích sự bay ngưng tụ. nước dần dần biến mất. Nước đã bốc thành hơi bay vào không khí. hơi và sự ngưng tụ. Cho học sinh trả lời C2. Trả lời C2. Đặt bản thuỷ tinh gần miệng cốc nước Cho học sinh trả lời C3. Trả lời C3. nóng, ta thấy trên mặt bản thuỷ tinh xuất hiện các giọt nước. Hơi nước từ Nêu và phân tích các đặc Ghi nhận các đặc điểm. cốc nước đã bay lên đọng thành nước. điểm của sự bay hơi và sự Làm thí nghiệm với nhiều chất lỏng ngưng tụ. khác ta cũng thấy hiện tượng xảy ra tương tự. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bề mặt chất lỏng gọi là sự bay hơi. Quá trình ngược lại từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ. Sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ bất kì và luôn kèm theo sự ngưng tụ. Tiết 2 Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu và giải thích sự bay hơi và sự ngưng tụ. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu về hơi khô và hơi bảo hoà. Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên 2. Hơi khô và hơi bảo hoà. Làm thí nghiệm 38.4. Xét không gian trên mặt thoáng bên Quan sát thí nghiệm. trong bình chất lỏng đậy kín: Cho học sinh thảo luận Giải thích hiện tượng. Khi tốc độ bay hơp lớn hơn tốc độ nhóm để giải thích hiện ngưng tụ, áp suất hơi tăng dần và hơi tượng. trên bề mặt chất lỏng là hơi khô. Cho học sinh nhận xét về Nhận xét về lượng hơi Khi tốc độ bay hơi bằng tốc độ ngưng lượng hơi trong 2 trường trong 2 trường hợp. tụ, hơi ở phía trên mặt chất lỏng là hơi hợp. bảo hoà có áp suất đạt giá trị cực đại gọi là áp suất hơi bảo hoà. Ghi nhận các đặc điểm của Áp suất hơi bảo hoà không phụ thuộc Nêu đặc điểm của áp suất áp suất hơi bảo hoà. thể tích và không tuân theo định luật hơi bảo hoà. Trả lời C4. Bôi-lơ – Ma-ri-ôt, nó chỉ phụ thuộc vào Yêu cầu học sinh trả lời bản chất và nhiệt độ của chất lỏng. C4. 3. Ứng dụng. Nếu các ứng dụng của sự Sự bay hơi nước từ biển, sông, hồ, … bay hơi. tạo thành mây, sương mù, mưa, làm Cho học sinh nêu các ứng cho khí hậu điều hoà và cây cối phát dụng của sự bay hơi. triển. Nhận xét các câu trả lời Sự bay hơi của nước biển được sử của học sinh. dụng trong ngành sản xuất muối. Sự bay hơi của amôniac, frêôn, … Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TP .Q

H

Ư N

G

00

B

TR ẦN

Nêu và phân tích khái Ghi nhận khái niệm và niệm và công thức tính công thức tính nhiệt hoá hơi. nhiệt hoá hơi. Cho học sinh nhận xét các Nhận xét các yếu tố ảnh yếu tố ảnh hưởng đến hưởng đến nhiệt hoá hơi. nhiệt hoá hơi.

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức trong Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. bài. Yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi và các bài tập trang 209 và 210. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Nêu các đặc điểm của sự Ghi nhận các đặc điểm của sôi. sự sôi.

U

Y

Nêu câu hỏi để học sinh Nhớ lại khái niệm sự sôi. ôn tập. Cho học sinh phân biệt sự Nêu sự khác nhau của sự sôi và sự bay hơi. sôi và sự bay hơi.

Nội dung cơ bản III. Sự sôi. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng gọi là sự sôi. 1. Thí nghiệm. Làm thí nghiệm với các chất lỏng khác nhau ta nhận thấy: Dưới áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ xác định và không thay đổi. Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất chất khí ở phía trên mặt chất lỏng. Áp suất chất khí càng lớn, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao. 2. Nhiệt hoá hơi. Nhiệt lượng Q cần câung cấp cho khối chất lỏng trong khi sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi: Q = Lm. Với L là nhiệt hoá hơi riêng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng bay hơi, có đơn vị là J/kg.

H Ơ

Hoạt động 3 (20 phút): Tìm hiểu sự sôi. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com được sử dụng trong kỉ thuật làm lạnh.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Tiết 66: ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Định nghĩa được độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại. - Định nghĩa được độ ẩm tỉ đối. - Phân biệt được sự khác nhau giũa các độ ẩm nói trên và nêu được ý nghĩa của chúng. 2. Kỹ năng: - Quan sát các hiện tượng tự nhiên về độ ẩm. - So sánh các khái niệm. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Các lọai ẩm kế: Ẩm kế tóc, ẩm kế khô ướt, ẩm kế điểm sương. Học sinh: Ôn lại trạng thái hơi khô với trạng thái hơi bão hòa. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu các điểm giống và khác nhau giữa sự bay hơi và sự sôi. Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản I. Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại. 1. Độ ẩm tuyệt đối. Giới thiệu khái niệm, kí Ghi nhận khái niệm. Độ ẩm tuyệt đối a của không khí là đại hiệu và đơn vị của độ ẩm lượng được đo bằng khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m3 không tuyệt đối. khí. Đơn vị của độ ẩm tuyệt đối là g/m3. Giới thiệu khái niệm, kí Ghi nhận khái niệm. 2. Độ ẩm cực đại. hiệu và đơn vị của độ ẩm Độ ẩm cực đại A là độ ẩm tuyệt đối cực đại. của không khí chứa hơi nước bảo hoà. Trả lời C1. Giá trị của độ ẩm cực đại A tăng theo Cho học sinh trả lời C1. nhiệt độ. Đơn vị của độ ẩm cực đại là g/m3. Hoạt động 3 (10 phút): Tìm hiểu độ ẩm tỉ đối. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản II. Độ ẩm tỉ đối. Độ ẩm tỉ đối f của không khí là đại Giới thiệu khái niệm, kí Ghi nhận khái niệm. hiệu và đơn vị của độ ẩm lượng đo bằng tỉ số phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối a và độ ẩm cực đại A của tỉ đối. không khí ở cùng nhiệt độ: a f = .100% A hoặc tính gần đúng bằng tỉ số phần trăm giữa áp suất riêng phần p của hơi nước và áp suất pbh của hơi nước bảo hoà trong không khí ở cùng một nhiệt độ. p f= .100% Trả lời C2. pbh Cho học sinh trả ời C2. Không khí càng ẩm thì độ ẩm tỉ đối của nó càng cao. Ghi nhận cách đo độ ẩm. Có thể đo độ ẩm của không khí bằng Giới thiệu các loại ẩm kế. Đọc phần các loại ẩm kế. các ẩm kế: Am kế tóc, ẩm kế khô – ướt, Cho học sinh phần em có ẩ m kế điểm sương. biết về các loại ẩm kế. Hoạt động 2 (10 phút): Tìm hiểu ảnh hưởng của độ ẩm không khí và cách chống ẩm.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Trường THPT Liên Chiểu Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 17/04/2016

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nội dung cơ bản III. Ảnh hưởng của độ ẩm không khí. Cho học sinh nếu các ảnh Nêu các ảnh hưởng của độ Độ ẩm tỉ đối của không khí càng nhỏ, sự bay hơi qua lớp da càng nhanh, thân hưởng của độ ẩm không ẩm không khí. khí. người càng dễ bị lạnh. Ghi nhận các ảnh hưởng Độ ẩm tỉ đối cao hơn 80% tạo điều Nhận xét các câu trả lời của độ ẩm không khí. kiện cho cây cối phát triển, nhưng lại và hệ thống đầy đủ các lại dễ làm ẩm mốc, hư hỏng các máy ảnh hưởng của độ ẩm Nêu các biện pháp chống móc, dụng cụ, … không khí. ẩm. Để chống ẩm, người ta phải thực hiện nhiều biện pháp như dùng chất hút ẩm, Cho học sinh nếu các biện pháp chống ẩm. sấy nóng, thông gió, … Hoạt động 4 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức trong Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài. Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà. bài. Yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi và các bài tập trang 213 và 214. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

G

Ư N

H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Tiết 67: BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nắm vững sự chuyển thể của các chất, nhiệt nóng chảy, nhiệt hoá hơi. - Nắm vững các khái niệm liên quan đến độ ẩm không khí. 2. Kỹ năng: - Trả lời đước các câu hỏi liên quan đến sự chuyể thể của các chất và độ ẩm không khí. - Giải được các bài tập về nhiệt nóng chảy, nhiệt hoá hơi, độ ẩm không khí. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập. - Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác. Học sinh: - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà. - Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thứcđã học. Hoạt động 2 (15 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn. Câu 7 trang 210: D D. Giải thích lựa chọn. Câu 8 trang 210: B Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn. Câu 9 trang 210: C B. Giải thích lựa chọn. Câu 10 trang 210: D Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn. Câu 4 trang 213: C C. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 214: A Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Câu 6 trang 214:C A. D. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Hoạt động 3 (20 phút): Giải các bài tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Bài 14 trang 210 Yêu cầu học sinh tính nhiệt Viết công thức và tính nhiệt Nhiệt lượng cần câung cấp để lượng cần câung cấp để hoá nóng chảy. hoá lỏng hoàn toàn nước đá: lỏng nước đá thành nước. Q1 = λm = 3,4.105.4 = Yêu cầu học sinh tính nhiệt Viết công thức và tính nhiệt 13,6.105 (J) lượng cần câung cấp để tăng lượng nước nhận để tăng nhiệt Nhiệt lượng cần câung cấp để nhiệt độ của nước. độ. chuyển nước từ 0oC lên 20oC: Cho học sinh tính nhiệt lượng Q2 = cm∆t = 4180.4.20 = Tính nhiệt lượng tổng cộng. tổng cộng. 334400 (J) Nhiệt lượng tổng cộng: Q = Q1 + Q2 = 13,6.105 + 3,344.105 = 16,944.105 (J) IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trường THPT Liên Chiểu

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng Ngày soạn: 20/04/2016

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tiết 68 - 69: Thực hành: ĐO HỆ SỐ CĂNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Cách đo được lực căng bề mặt của nước tác dụng lên một chiếc vòng kim lọai nhúng chạm vào mặt nước, từ đó xác định hệ số căng bề mặt của nước ở nhiệt độ phòng. 2. Kỹ năng - Biết cách sử dụng thước để đo độ dài chu vi vòng tròn. - Biết cách dùng lực kế nhạy (thang đo 0,1 N), thao tác khéo léo để đo được chính xác giá trị lực căng tác dụng vào vòng. - Tính hệ số căng bề mặt và xác định sai sô của phép đo. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Cho mỗi nhóm HS: - Lực kế 0,1 N có độ chính xác 0,001N. - Vòng kim loại ( hoặc vòng nhựa) có dây treo. - Cốc nhựa đựng chất lỏng ( nước sạch). - Giá treo có cơ cấu nâng hạ cốc đựng chất lỏng. - Thước cặp 0-150/0,05mm. - Giấy lau ( mềm). - Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 40 SGK Vật lí 10. Học sinh: Báo cáo thí nghiệm, máy tính cá nhân. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 ( phút): Hoàn chỉnh cơ sở lí thuyết của phép đo. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Mô tả thí nghiệm hình 40.2. -Xác định độ lớn lực căng bề mặt -HD: Xác định các lực tác dụng từ số chỉ của lực kế và trọng lượng của vòng nhẫn. lên chiếc vòng. -HD: Đường giới hạn mặt thoáng -Viết biểu thức tính hệ số căng là chu vi trong và ngoài của mặt ngoài của chất lỏng. vòng. Hoạt động 2 ( phút): Hoàn chỉnh phương án thí nghiệm. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -HD: Phương án từ biểu thức tính -Thảo luận rút ra các đại lượng hệ số căng mặt ngoài vừa thiết cần xác định. lập. -Xây dựng phương án xác định -Nhận xét và hoàn chỉnh phương các đại lượng. án. Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu các dụng cụ đo. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Giới thiệu cách sử dụng thước -Quan sát và tìm hiểu hoạt động kẹp của các dụng cụ có sẵn. Hoạt động 4 ( phút): Tiến hành thí nghiệm Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Hướng dẫn các nhóm -Tiến hành thí nghiệm theo -Theo dõi HS làm thí nghiệm nhóm. -Ghi kết quả và bảng 40.1 và 40.2 Hoạt động 5 ( phút): Xử lí số liệu. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Hoàn thành bảng 40.1 và 40.2 -HD: Nhắc lại cách tính sai số -Tính sai số của các phép đo trực

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com của phép đo trực tiếp và gián tiếp lực căng và đường kính. tiếp. -Tính sai số và viết kết quả đo hệ -Nhận xét kết quả. số căng mặt ngoài. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook