D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Chương I. ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Tiết 1-2. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bài 1. CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH.
Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu, thí nghiệm.
H Ư
-
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I.Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được các khái niệm: tọa độ góc, tốc độ góc, gia tốc góc. - Viết được các phương trình của chuyển động quay biến đổi đều. - Nắm vững công thức liên hệ giữa tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc góc, gia tốc dài của một điểm trên vật rắn. 2) Kĩ năng: - Biết vận dụng các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều để lập các phương trình động học của chuyển động quay. - Giải được các bài toán áp dụng nội dung bài học. 3) Phương pháp - Phương pháp thuyết trình . Phương pháp hợp tác nhóm . Phương pháp vấn đáp 3.Thái độ : - Tự lực, tự giác học tập - Tự tin đưa ra các ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà. - Chủ động trao đổi, thảo luận với các học sinh khác và với GV .
TR ẦN
- Say mê khoa học, kĩ thuật
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
II. Chuẩn bị: 1) GV: - Vẽ trước hình vẽ của SGK. - Một mô hình vật rắn quay quanh một trục cố định. 2) HS: - Có đủ SGK. - Ôn tập phần: Động học chất điểm lớp 10. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Tiết 1. Hoạt động 1: (5’) TÌNH HUỐNG HỌC TẬP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Nêu hai câu hỏi gợi ý, xây dựng nội dung cần thực hiện của bài. Có thể khảo sát chuyển động tịnh tiến của một vật thế nào? Vì sao? Cho HS quan sát mô hình một vật rắn quay quanh một trục cố định. Khảo sát chuyển động quay của vật rắn bằng cách nào? Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu.
Năng lực cần phát triển Năng lực sử Thảo luận, trả lời nội dung câu hỏi: + Chỉ cần khảo sát chuyển động tịnh tiến dụng ngôn ngữ của một điểm bất kì trên vật. Vì khi vật đễ diễn tả chuyển động tịnh tiến, mọi điểm trên vật có quỹ đạo giống hệt nhau. Nhóm NLTP liên quan đến sử + Trao đổi và trả lời: dụng kiến thức - Xác định các đại lượng đặc trưng cho vật lí: Sử dụng chuyển động quay. được kiến thức - Qui luật của chuyển động và liên hệ giữa vật lí để thực các đại lượng đặc trưng cho chuyển động. hiện các nhiệm vụ học tập.
Hoạt động 2. (10’) TÌM HIỂU KHÁI NIỆM TỌA ĐỘ GÓC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Năng lực cần phát
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
lí và chỉ ra các quy
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon triển www.daykemquynhon.blogspot.com Nhóm NLTP liên 1) Tọa độ góc: Chuyển động quay quanh quan đến sử dụng một trục bất kì cố định của kiến thức vật lí: Sử một vật rắn có hai đặc dụng được kiến thức vật lí để thực điểm: -Mỗi điểm trên vật vạch hiện các nhiệm vụ nên một đường tròn nằm học tập. trong mp vuông góc với trục quay, tâm trên trục quay bán kính bằng Nhóm NLTP về khoảng cách từ điểm đó phương pháp mô tả đến trục quay. -Mọi điểm trên vật đều được các hiện quay được cùng một góc trong cùng một khoảng tượng tự nhiên thời gian. bằng ngôn ngữ vật
H Ư
N
G
-Vị trí của vật tại mỗi thời luật vật lí trong điểm được xác định bằng góc ϕ tạo bởi một mp động hiện tượng đó. (P) và mp(Po) cố định (gọi là toạ độ góc) -Sự biến thiên của góc ϕ theo thời gian cho ta biết qui luật chuyển động quay của vật.
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Sau khi cho HS xem mô + Quan sát thêm hình hình vật rắn quay quanh (1.1)-SGK. Trả lời một trục, nêu và phân câu hỏi. tích khi HS trả lời bằng câu hỏi gợi ý: -Nội dung trả lời phải (hình 1.1) Khi vật quay trùng với nội dung quanh trục Az thì các SGK trình bày. điểm M, N trên vật sẽ chuyển động thế nào? -Phải phát hiện 2 đặc Trong cùng một khoảng điểm của chuyển thời gian, góc quay của động. các điểm M, N khác nhau trên vật có giá trị + Tìm hiểu vị trí góc thế nào? ϕ giữa hai mp(Po) cố Khi quay, vị trí của vật định và mp(P) di có thể xác định bằng đại động. lượng nào? Giảng nội dung: Khái niệm tọa độ góc ϕ với điều kiện phải chọn một -Thảo luận, tìm hiểu chiều dương và một mp được: mốc (Po), một mp(P) + ϕ thay đổi theo thời gắn liền với vật chuyển gian khi vật quay. động quay. + Dùng góc ϕ để xác Khi vật rắn quay quanh định vị trí của vật vào trục, vật rắn thế nào? Sự một thời điểm bất kì. biến thiên của góc ϕ theo thời gian cho ta biết gì về chuyển động quay của vật? → giới thiệu tọa độ góc ϕ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
Hoạt động 3. (10’) Tìm hiểu khái niệm TỐC ĐỘ GÓC. Câu hỏi gợi ý: Nhóm NLTP liên 2) Tốc độ góc: -Thảo luận nhóm. Để đặc trưng cho mức +Với chuyển động Đại lượng đặc trưng cho quan đến sử dụng độ nhanh hay chậm của tịnh tiến: dùng tốc độ mức độ quay nhanh, chậm kiến thức vật lí: Sử chuyển động tính tiến, ta dài ↔ tọa độ dài x. dụng được kiến của vật rắn. dùng khái niệm gì? Mức → Chuyển động quay Thời điểm t ↔ góc ϕ. thức vật lí để thực độ nhanh, chậm của có vị trí xác định Thời điểm t + ∆t ↔ ϕ + hiện các nhiệm vụ chuyển động quay dùng bằng tọa độ góc. học tập. Vận dụng ∆ϕ khái niệm gì đặc trưng? → Dùng tốc độ góc a) Tốc độ góc trung bình: (giải thích, dự đoán, Thế nào là tốc độ góc để đặc trưng. tính toán, đề ra giải ∆ϕ ωtb = trung bình? Tốc độ góc -Xây dựng ωtb; ωtt pháp, đánh giá giải ∆t tức thời? pháp … ) kiến thức b) Tốc độ góc tức thời: theo SGK. -Hướng dẫn HS xây -Phát biểu định nghĩa: vật lí vào các tình ∆ϕ dϕ ω = lim = dựng từ tốc độ trung SGK. huống thực tiễn. ∆t →0 ∆t dt bình, tức thời của +Thảo luận nhóm, trả c) Định nghĩa tốc độ góc chuyển động thẳng. tức thời: là đại lượng đặc lời câu hỏi C2. -Nêu câu hỏi C2 SGK. -Tìm góc quay ứng trưng cho mức độ nhanh Hãy so sánh tốc độ góc với 450 vòng: ∆ϕ = hay chậm của chuyển động www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon của các điểm A, B … 2π.450 quay của vật rắn quanh https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com trên vật cách trục quay -Tìm thời gian quay một trục ở thời điểm t và khoảng r1, r2 … 450 vòng: ∆t = 1’ = được xác định bằng đạo (câu hỏi này nêu sau khi 60” hàm của toạ độ góc theo thời gian. HS trả lời câu hỏi C2 -Tìm d) Đơn vị: rad/s SGK) ∆ϕ ω= = 47π rad / s ∆t -Xác định ωA = ωB = … Vì ∆ϕA = ∆ϕB = … ∆tA = ∆tB = … Hoạt động 4. (15’) Tìm hiểu KHÁI NIỆM GIA TỐC GÓC. -Câu hỏi gợi ý: Nhóm NLTP liên quan -Trả lời câu hỏi gợi ý: 3) Gia tốc góc: Khi vật rắn quay +Cơ sở gia tốc atb, att +Thời điểm t, vận tốc đến sử dụng kiến thức không đều, tốc độ góc của chuyển động gócωo vật lí: Vận dụng (giải thay đổi. Để đặc thẳng → gia tốc góc +Thời điểm t + thích, dự đoán, tính trưng cho sự biến trung bình, gia tốc ∆ϕ…ωo+∆ω toán, đề ra giải pháp, thiên nhanh hay chậm góc tức thời. a) Gia tốc góc trung đánh giá giải pháp … ) của tốc độ góc, ta đưa -Thảo luận nhóm, trả bình: γ = ∆ω kiến thức vật lí vào các tb ∆t ra khái niệm gì? tình huống thực tiễn. lời C3. b) Gia tốc góc tức Thế nào là gia tốc góc Phân tích: ωo = 0. trung bình? Gia tốc Sau ∆t = 2s: ω = thời: γ = lim ∆ω = dω ∆t → 0 ∆t dt góc tức thời? 10rad/s nghĩa: là đại lượng Năng lực giải quyết -Định Có phải dấu của gia Tìm đặc trưng cho sự biến vấn đề: vận dụng kiến tốc góc cho ta biết vật ω − ω0 2 rắn quay nhanh dần γ tb = ∆t = 5rad / s thiên của tốc độ góc ở thức đã học vào để giải thời điểm t và được xác quyết các bài tập được hay chậm dần không? định bằng đạo hàm của đưa ra. -Nêu câu hỏi C3 tốc độ góc theo thời gian.. (SGK) -Đơn vị: rad/s2 Hoạt động 5. (5’) Củng cố: GV nêu câu hỏi để HS vận dụng nội dung bài học: Vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định xác định bằng đại lượng nào?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức: - Tốc độ góc trung bình, tốc độ góc tức thời. - Gia tốc góc trung bình, gia tốc góc tức thời. Nêu sự tương ứng giữa các đại lượng góc trong chuyển động quay và các đại lượng dài trong chuyển động thẳng.
Tiết 2. Hoạt động 1. (15’) Thông tin về: PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC CỦA CHUYỂN ĐỘNG QUAY. Năng lực cần phát Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung triển Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon -Hướng dẫn HS tìm 4) Các phương trình động https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Nhóm NLTP về hiểu sự tương ứng -Tìm hiểu nội dung của học của chuyển động phương pháp mô tả giữa các đại lượng bảng 1.1 quay: góc trong chuyển Thảo luận nhóm. Hai trường hợp: được các hiện tượng động quay và đại -Trả lời câu hỏi H1: 1.Chuyển động quay đều: tự nhiên bằng ngôn lượng dài trong + ω không đổi: vật (ω = hằng số) chuyển động thẳng chuyển động quay đều. + Chọn t =0 lúc mp(P) ngữ vật lí và chỉ ra thông qua bảng 1.1- + γ không đổi: chuyển lệch mp(Po) góc ϕo. các quy luật vật lí SGK. động quay không đều, ϕo: tọa độ góc lúc t = 0. -Nêu câu hỏi gợi ý: quay biến đổi đều. + Tọa độ góc vào thời trong hiện tượng đó. Xét hai dạng chuyển -Thảo luận nhóm, nhớ điểm t: động quay của vật lại: ϕ = ϕo + ωt - Nhóm NLTP về rắn có: +Thẳng đều: phương pháp: Thu -Tốc độ góc không v = hs. 2.Chuyển động quay biến đổi. x = xo + vt đổi đều: thập, đánh giá, lựa -Gia tốc góc không +Thẳng biến đổi đều: γ = hằng số. chọn và xử lí thông đổi. a = hs. ω = ω0 + γ t Nêu tính chất của hai v = vo + at tin từ các nguồn γ t2 2 = + t + ϕ ϕ ω loại chuyển động 0 at 2 x = x0 + v0t + khác nhau để giải trên. 2 2 2 ω − ω0 = 2γ (ϕ − ϕ0 ) Trong hai trường v 2 − v 2 = 2as quyết vấn đề trong 0 + ω và γ cùng dấu: ω.γ > hợp của chuyển động học tập vật lí. 0: quay nhanh dần. thẳng đều, thẳng phương trình → Các + ω và γ trái dấu: ω.γ < 0: biến đổi đều, các pt có dạng thế nào? cho chuyển động quay. quay chậm dần. Hãy suy ra các pt chuyển động quay -Trả lời H3. của vật rắn quanh một trục cố định. So sánh dấu của γ trong hai trường hợp: -Quay nhanh dần. -Quay chậm dần. *Cần lưu ý: xét dấu của ω và γ mới xác định tính chất của chuyển động. Hoạt động 2. (20’) Thông tin về: VẬN TỐC VÀ GIA TỐC CỦA ĐIỂM TRÊN VẬT QUAY Nêu câu hỏi gợi ý: 1) Tốc độ dài của một - Nhóm NLTP Nhắc lại công thức -Trả lời câu hỏi gợi ý. điểm chuyển động trên về phương pháp liên hệ giữa tốc độ quỹ đạo tròn: v = ωr. góc và tốc độ dài -Từ chuyển động tròn 2) Vật quay đều. v của mô tả được các của một điểm đều, HS nhắc lại các mỗi điểm chỉ thay đổi hiện tượng tự chuyển động trên công thức : hướng, độ lớn không đổi. quỹ đạo tròn bán v = ω r Mỗi điểm của vật có gia nhiên bằng ngôn v2 kính r. tốc hướng tâm: an = = ω 2 r ngữ vật lí và chỉ ra r v2 2 a ω r = = Khi vật rắn quay n r các quy luật vật lí -Thảo luận nhóm. Vẽ đều, mỗi điểm trên 3.Vật rắn quay không đều: vật chuyển động các vectơ v và v ở hai mỗi điểm chuyển động trong hiện tượng o với vận tốc, gia tốc đó. thời điểm to, t bất kì → tròn không đều. có hướng và độ lớn Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Hay
2 n
a = a + at
gia
2
tốc
Ơ
H N U Y
a:
ẠO
at = γ r +Độ lớn
TP
at = v ' = (ω r ) ' = ω ' r
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Khi vectơ gia tốc a của điểm trên vật tạo với bán kính một góc α, tìm độ lớn vectơ a thế nào? -Hướng dẫn HS phân tích hình 1.6.
v: đổi tốc
.Q
r + at có phương của đặc trưng cho sự thay về độ lớn của v : gia tiếp tuyến.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon thế nào? https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com a hướng vào bề lõm a : hướng vào bề lõm quỹ Năng lực thành quỹ đạo. đạo tạo với bán kính góc phần trao đổi kiến thức vật lí bằng α. Khi vật rắn quay -Phân tích hình 1.6. ngôn ngữ vật lí và -Phân tích a = an + at các cách diễn tả không đều, vectơ a -Thảo luận nhóm, suy + an ⊥ v : đặc trưng sự thay đặc thù của vật lí. của các điểm trên tìm kết quả. vật có hướng thế đổi về hướng của v : gia nào? 2 tốc p tuyến. an = v = ω 2 r
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Tổng hợp hai + Hướng của a : tạo một góc α với bán kính: thành phần của a , γ a tan α = t = 2 ta được a có độ an ω lớn và hướng xác định thế nào? Hoạt động 3. (10’) Củng cố - Dặn dò: 1) Cho HS tự giải bài tập trắc nghiệm số 2 SGK trang 9. 2) Gọi 2 HS lên bảng giải dồng thời hai bài toán: Bài 1. Một cánh quạt dài 20cm. Tốc độ dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng 15m/s, nó quay với tốc độ góc bao nhiêu? Bài 2. Một cánh quạt quay với tốc độ góc không đổi bằng 94rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng 18,8m/s. Cánh quạt có chiều dài bao nhiêu?
ÁN
-L
Í-
3) Chuẩn bị: - Giải bài tập 5, 6, 7, 8 SGK. - Xem lại bài Momen lực SGK lớp 10.
Đ
ÀN
TO
IV. Rút kinh nghiệm.
D
IỄ N
Tiết 3-4. Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Viết được công thức tính momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay và nêu được ý nghĩa của đại lượng này.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
Chủ động trao đổi, thảo luận với các học sinh khác và với GV . Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu, thí nghiệm.
N
-
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon - Hiểu được cách xây dựng phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com định và viết được phương trình M = I.γ 2. Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức về momen quán tính để giải một số hiện tượng vật lí liên quan đến chuyển động quay của vật rắn. - Giải tốt các bài toán cơ bản về chuyển động quay của vật rắn. 3.Thái độ : - Tự lực, tự giác học tập - Tự tin đưa ra các ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà.
U Y
- Say mê khoa học, kĩ thuật
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: Dùng các VD trong thực tế thông qua các hình vẽ, tranh ảnh minh họa về chuyển động quay của vật rắn để khai thác kiến thức có liên quan đến bài học. 2) Học sinh: Ôn tập kiến thức vật lí lớp 10: momen lực, khối lượng, phương trình động lực học của chất điểm. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Kiểm tra. GV nêu nội dung kiểm tra: H1 . Viết các pt của chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn quanh một trục cố định. Áp dụng: Giải bài tập số 5, SGK trang 9. H2 . Viết pt động lực học của chất điểm. Nêu ý nghĩa của các đại lượng trong phương trình. HS trả lời và giải bài toán trên bảng. Cả lớp theo dõi và nhận xét. Hoạt động 2. (25’) Tìm hiểu Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực.
A
Hoạt động của HS
Nội dung
Ó
Hoạt động của GV
TO
ÁN
-L
Í-
H
- Nêu vấn đề: Trong -Phân tích tìm hiểu lại chuyển động của nội dung phương trình: chất điểm, gia tốc F a= của chất điểm và lực m tác dụng có mối liên hệ được diễn tả bằng định luật II Niutơn
ÀN
F . a = m
Trong
D
IỄ N
Đ
chuyển động quay của vật rắn, giữa gia tốc góc và momen lực có mối liện hệ thế nào? - Nêu các câu hỏi gợi ý để HS phát hiện vấn đề. Tác dụng lực lên vật rắn để vật quay
1) Momen lực đối với một trục quay. M = F.d d(m): tay đòn của lực. F(N): lực tác dụng M (N.m) M > 0: nếu có tác dụng làm vật quay theo chiều (+). M < 0:… ngược lại.
- Thảo luận nhóm, trả lời H1: Để vật quay càng mạnh: + Tăng dần độ lớn của 2) Mối liên hệ giữa gia tốc lực. + Thay đổi sao cho góc và momen lực: phương của lực không M : tổng các momen lực tác
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Năng lực cần phát triển - Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó. Năng lực thành phần trao đổi kiến thức vật lí bằng ngôn ngữ vật lí và các cách diễn tả đặc thù của vật lí.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
i
www.facebook.com/daykem.quynhon dụng lên toàn bộwww.daykemquynhon.blogspot.com vật rắn. (ngoại lực) M = ∑ M i = ∑ ( mi ri 2 )γ i
i
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Lưu ý: Mô men của các nội lực bằng không.
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon quanh một trục cố qua trục quay và có giá https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn định, ta có thể thay càng xa trục quay. đổi các yếu tố nào để - Khảo sát chuyển động vật quay càng mạnh? quay của vật trên mp GV hướng dẫn HS ngang theo hình 2.1. trả lời câu hỏi C1 Trả lời câu hỏi H2. (bằng nội dung câu + Thành phần pháp hỏi H1) tuyến Fn làm vật - Cho HS xem mô chuyển động trên hình theo hình 2.1. đường tròn nhưng Giới thiệu chi tiết và không làm thay đổi tốc cho quả cầu quay để độ góc. HS quan sát. Nêu Ft thành phần này gây câu hỏi gợi ý: Vì sao không quan nên gia tốc tiếp tuyến, tâm đến lực pháp tức là có biến đổi tốc Fn tuyến trong độ góc. - Thảo luận nhóm, xây chuyển động của quả dựng phương trình cầu? (2.6) - Hướng dẫn HS lập luận, xây dựng hệ thức: M = ∑ M i
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Hoạt động 3. (30’) Tìm hiểu: - Momen quán tính. - Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục. - Nêu câu hỏi gợi ý: Nhóm NLTP liên 1) Momen quán tính: Phương trình: -Thảo luận nhóm, a) Định nghĩa: Mô men quán quan đến sử dụng 2 tìm hiểu ý nghĩa vật tính I đối với một trục là đại kiến thức vật lí: M = ∑ M i = ∑ ( mi ri )γ i i lí đại lượng ∑ mi ri 2 . lượng đặc trưng cho mức Sử dụng được i Rút ra nhận xét gì về ý quán tính của vật rắn trong kiến thức vật lí để nghĩa vật lí của đại lượng Trả lời câu hỏi H1, chuyển động quay quanh thực hiện các H2. trục ấy nhiệm vụ học tập. ∑i mi ri 2 ? +Có ý nghĩa tương Vận dụng (giải Đại lượng dùng đặc tự khối lượng m b) Biểu thức: 2 thích, dự đoán, I = ∑ mi ri trưng cho vật rắn về trong phương trình F i tính toán, đề ra phương diện gì? = ma. giải pháp, đánh -Nêu vài VD để HS hiểu c) Công thức tính momen giá giải pháp … ) tính i của vật đối với +Đặc trưng cho mức quán tính của một số vật kiến thức vật lí chuyển động quay quanh quán tính của vật đồng chất đối với trục đối vào các tình một trục, từ đó giới thiệu quay. xứng (trục qua khối tâm vật) huống thực tiễn. I = ∑ mi ri 2 : momen + Thanh có tiết diện nhỏ, độ i -Tiếp nhận khái dài l: I = 1 ml 2 quán tính của vật quay. 12 niệm mo- men quán Nhận xét gì về độ lớn tính I = m r 2 + Vành tròn, bán kính R:I = ∑i i i của momen quán tính của mR2. một vật rắn? Nêu đơn vị + Đĩa tròn mỏng: I = 1 mR 2 của momen quán tính. -Thảo luận, trả lời 2 -Giới thiệu công thức H3. + Khối cầu đặc: I = 2 mR 2 5 tính I của một số vật Dự kiến HS không đồng chất đối với trục phát hiện được, GV + Khối cầu rỗng I = 2 mR 2 3 đối xứng. (trục qua khối trình bày. + Chất điểm cách trục quay r tâm G) +Độ lớn I phụ thuộc www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H N U Y .Q
ẠO
TP
Nhóm NLTP Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+Nhận xét: giống dạng pt: F = ma. Hoạt động 4. (30’) Vận dụng, củng cố - Hướng dẫn về nhà. -Đọc nội dung bài toán. *GV giới thiệu bài toán VD. Nêu câu hỏi gợi ý: Thảo luận nhóm, phân tích Hình trụ và thùng nước chuyển động chuyển động của hình trụ và thùng nước. thế nào? Viết pt chuyển động. Gia tốc tịnh tiến của thùng và gia tốc -Trả lời câu hỏi gợi ý. chuyển động quay của hình trụ liên + Thùng nước chuyển động tính tiến. hệ thế nào? + Hình trụ chuyển động quay -GV hướng dẫn HS cách vận dụng quanh một trục cố định. phương pháp động lực học, các công -Các phương trình: thức và phương trình động lực học mg – T = ma. (1) của chuyển động quay để giải các bài M = T.R = Iγ (2) toán. Lưu ý cách vận dụng tốt các pt a (3) γ= và cách giải để tìm kết quả. R *Yêu cầu chuẩn bị ở nhà: -HS biến đổi để tìm kết -Giải bài tập SGK trang 14. quả: I = mg I -Ôn tập bài: Định luật bào toàn động m+ 2 lượng ở lớp 10. R -Ghi nhận những chuẩn bị ở nhà.
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Với khái niệm momen khối lượng của vật I = mr2. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com quán tính hãy viết lại rắn; sự phân bố khối dạng khác của phương lượng gần hay xa 2)Phương trình động lực học trình: trục quay. của vật rắn quay quanh một trục cố định: M = ∑ ( mi ri 2 )γ i M = I .γ Nhận xét: -Giới thiệu pt: M = I.γ -Thảo luận nhóm: +Viết pt: M = I.γ
ÀN
TO
ÁN
-L
IV. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
D
IỄ N
Đ
Tiết: 5-6
Bài 3. MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được khái niệm momen động lượng là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của một vật rắn quay quanh một trục. - Hiểu định luật bảo toàn momen động lượng. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 2) Kĩ năng: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Giải các bài toán đơn giản về momen động lượng và ứng dụng định luật bảo toàn momen động lượng. - Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng trong thực tế, biết các ứng dụng của định luật bảo toàn momen động lượng trong đời sống vả kĩ thuật. II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: - Dùng những tư liệu, hình vẽ, tranh ảnh minh họa về chuyển động quay của vật rắn để khai thác các kiến thức có liên quan đến bài học. - Hướng dẫn HS thực hiện những thí nghiệm liên quan đến kiến thức bài học. 2) Học sinh: Ôn tập kiến thức động lượng và momen lực, định luật bảo toàn momen động lượng. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10’) Kiểm tra: GV nêu câu hỏi: - Câu số 2 và 5 của SGK trang 14. - Nêu một bài tập, cho HS được kiểm tra giải trên bảng. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục cố định là 6 kgm2, đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30N.m. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu quay, bánh xe đạt tới tốc độ góc 100 rad/s. HS được kiểm tra thực hiện trên bảng. GV nhận xét, phê điểm. Hoạt động 2. (10’) Tìm hiểu khái niệm: MOMEN ĐỘNG LƯỢNG Năng lực cần phát Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung triển -Hướng dẫn HS lập pt 1) Momen động Năng lực sử dụng động lực học của vật rắn lượng: ngôn ngữ đễ diễn tả quay quanh một trục cố -Xây dựng phương a) Dạng pt động lực định theo momen quán tính trình: học của vật rắn quay Nhóm NLTP liên và tốc độ góc của vật rắn M = I γ = d ( I ω ) như SGK quanh một trục quan đến sử dụng dt bằng các câu hỏi gợi ý: M = I.γ (1) I kiến thức vật lí: Sử Viết pt động lực học của theo hướng dẫn của không đổi. dụng được kiến GV. dω vật rắn quay quanh một thức vật lí để thực (2) γ= dt trục cố định. Biến đổi theo hiện các nhiệm vụ Từ (1) và (2): học tập. tốc độ góc ω vật đạt được. Nhận xét gì về ý nghĩa của -Phân tích bảng 3.1 tìm M = d ( I ω ) (3) hiểu ý nghĩa vật lí đại dt đại lượng vật lí L = Iω ? lượng Đặt L = Iω L = Iω (3) ⇔ M = dL -Viết pt: F = ma = m
dv d (mv) dp = = dt dt dt
dt
D
IỄ N
Đ
ÀN
b) Đại lượng L =Iω( Đặc trưng cho Hướng dẫn HS tìm hiểu chuyển động quay về L = Iω mặt động lực học) gọi là momen động lượng của vật rắn đối với trục quay. Đơn vị: kgm2/s Hoạt động 3. (10’) Tìm hiểu ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG -Nêu câu hỏi gợi ý. -Thảo luận, trả lời câu 2) Định luật bảo toàn Nhóm NLTP liên dL quan đến sử dụng hỏi H1. momen động lượng: Từ pt: M = a) Nội dung định luật: kiến thức vật lí: Sử dt
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ
G
N
Bài 2. hình 3.3 L1 = I1ω1 + I2ω2 L1 = I1ω + I2ω = (I1+I2)ω Vì L1 = L2 ⇔ (I1+I2)ω = I1ω1 + I2ω2 ⇒ Đáp án B. Bài 3. -Người dang tay L1 = I1ω1 -Người co tay L2 = I2ω2 Luôn có: I1ω1 = I2ω2 I2 < I1 → ω2 > ω1 . Chọn A.
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó. Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Hoạt động 4. (10’). Vận dụng-Củng cố: -Giới thiệu bài toán 2, 3 của SGK trang 17. Nêu gợi ý: Viết biểu thức momen động -Thảo luận nhóm, lượng của hệ trong hai giải hai bài toán. trường hợp. Bỏ qua ma sát, trong hai -Đại diện nhóm, trường hợp momen động trình bày kết quả. lượng của hệ thế nào? Suy ra tốc độ góc của hệ theo yêu cầu bài toán.
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Nếu M = 0 thì momen dL men dụng được kiến thức Nếu tổng các mô https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com = 0 ⇒ L = hs động lượng L có đặc dt lực tác dụng lên một vật lí để thực hiện các điểm gì? vật rắn( hay hệ vật) nhiệm vụ học tập. -Giới thiệu định luật bảo Thảo luận tìm hiểu: đối với một trục bằng Vận dụng (giải toàn momen động lượng. a) Nếu không thì tổng mô thích, dự đoán, tính Trường hợp vật có I đối I = hs ⇒ ω = hs; ω = men động lượng của toán, đề ra giải pháp, với trục quay không đổi, 0 vật rắn ( hay hệ vật) đánh giá giải pháp … vật chuyển động thế L = hs dối với trục đó được ) kiến thức vật lí vào nào? các tình huống thực b) Nếu I1 ≠ I2 ⇔ L1 = bảo toàn. Trường hợp I đối với L2 b) Các trường hợp đặc tiễn. trục quay thay đổi, để L ⇒ ω1 ≠ ω2 biệt: = hs vật rắn quay thế Phân tích C3, C4 - Nếu I = const nào? ⇒ ω1 = ω2 vật đứng Hướng dẫn trả lời C3, C4. yên hoặc quay đều - Nếu I thay đổi ⇒ I 1ω1 = I 2ω2 - Với hệ vật có thể cả I và ω thay đổi khi đó ∑ Iω = const
D
IỄ N
Đ
Hoạt động 5. (5’) Hướng dẫn về nhà. - Hướng dẫn HS ôn tập 3 bài bằng bảng tóm tắt chương trang 26. - Ôn tập lại: ĐỘNG NĂNG ở Vật lí 10. - Chuẩn bị bài học số 4.
IV. Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
Tiết 7 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Bài 4. ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮwww.daykemquynhon.blogspot.com N https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Biết được khi vật rắn quay (quanh một trục) thì nó có động năng. Hiểu và thuộc công thức tính động năng của vật rắn là tổng động năng của các phần tử của nó. - Hiểu được động năng của vật rắn bằng tổng động năng của chuyển động tịnh tiến và động năng quay quanh một trục cố định. - Biết so sánh các đại lượng tương ứng trong biểu thức động năng quay và động năng torng chuyển động tịnh tiến. 2) Kĩ năng: - Giải được các bài toán đơn giản về động năng của vật rắn trong chuyển động quay. - Vận dụng giải thích một số hiện tượng trong thực tế, biết các ứng dụng của động năng quay trong kĩ thuật. II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: - Dùng các ví dụ, tư liệu, các ví dụ trong thực tế thông qua tranh vẽ, mô hình về chuyển động quay của vật rắn để khai thác kiến thức có liên quan đến bài học. 2) Học sinh: - Sưu tầm hình ảnh về bánh đà, động cơ đốt trong 4 kì… trên trang web. Tìm hiểu động năng quay thông qua con quay đồ chơi, con quay hồi chuyển… III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10’) Kiểm tra: GV Nêu câu hỏi kiểm tra và gọi HS kiểm tra. Yêu cầu cả lớp theo dõi và phân tích kết quả trình bày của HS được kiểm tra. ? Phát biểu định luật bảo toàn momen động lượng. ? Vận dụng giải thích hình ảnh vận động viên nhảy cầu. Giải bài tập 4 SGK trang 17. HS: Giải bài toán và trả lời câu hỏi. Hoạt động 2. (20’) Lập biểu thức: Động năng của vật rắn quay quanh một trục. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Giới yêu cầu của bài 1) Biểu thức động Nhóm NLTP liên quan học: (SGK) -Quan sát hình 4.1. năng của vật rắn quay đến sử dụng kiến thức -Cho HS xem hình 4.1 Thảo luận, rút ra nhận quanh một trục: vật lí: Sử dụng được để giới thiệu cho HS xét. kiến thức vật lí để thực 1 Wñ = I ω 2 hiện các nhiệm vụ học thấy mỗi phần tử quay + Mỗi phân tử trên 2 có một động năng. vật có một động *Lưu ý: Wđ của vật rắn tập. Nêu câu hỏi gợi ý: năng. Cá nhân lập quay quanh một trục Động năng của vật biểu thức tính. còn tính bằng: rắn quay quanh trục 1 2 L2 Wñi = mvi với Wñ = được xác định thế 2 2I 2 nào? 2 mi vi = mi (ω ri ) -Động năng toàn phần Viết biểu thức xác của vật rắn: bao gồm định động năng của vật rắn quay quanh +Chứng minh công động năng quay và thức của định lí động động năng chuyển một trục? Kết luận? -Hướng dẫn HS trả lời năng theo hướng dẫn động tịnh tiến. của GV. Wñ = Wñq + Wñt câu hỏi C1, C2. Ta có: A = F.S = -Lưu ý thêm HS hai -Định lí động năng: trường hợp để giải bài F.R.ϕ 1 1 A = I ω22 − I ω12 A = Mϕ = Iγϕ (1) toán. 2 2 +Động năng của vật Ta có: ω2 − ω1 = 2γϕ rắn bao gồm 2 dạng (2)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
2
2
A: công của ngoại lực www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Wđq và Wđt. Từ (1) và (2) ⇒ https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1 2 1 2 +Định lí động năng. I ω1
Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
Ơ
N
Bài giải của SGK.
.Q
1 ( I1 + I 2 ) ω 2 = Iω 2 (2) 2
Đ
Wñ 2 =
ẠO
-Tốc độ góc hệ lúc sau: I ω0 = ( I1 + I 2 ) ω = 2 I ω ⇒ ω0 = 2ω -Động năng lúc sau:
U Y
N
1 1 I1ω02 = I ω02 (1) 2 2
TP
Wñ1 =
H
-Động năng hệ ban đầu:
1 Từ (1) và (2): Wñ2 = Wñ1 2
10 00
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 3. (10’) Giải bài tập áp dụng. * Cho HS đọc SGK, -Đọc đề bài và phân mô tả bài toán và nêu tích nội dung bài câu hỏi gợi ý toán. -Trả lời câu hỏi gợi Khi vận động viên ý. thay đổi tư thế thì momen quán tính của -Cá nhân giải bài người đối với trục toán và trình bày kết quay thế nào? Vì sao? quả. Tốc độ góc của người lúc cuối thế nào? Vì sao? Dùng công thức nào để tính động năng của người? * Cho HS đọc và -Đọc, phân tích nội phân tích nội dung bài dung và thảo luận, tập số 3 SGK trang giải bài toán. 21. -Hướng dẫn HS lập biểu thức tính động năng hệ trong hai trường hợp. -Tính tốc độ góc của hai đĩa lúc sau.
G
2
N
I ω2 −
H Ư
2
TR ẦN
A=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A
-So sánh hai động năng.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Hoạt động 4. (5’) Hướng dẫn ôn tập-chuẩn bị bài mới. - Yêu cầu HS giải các bài tập SGK trang 21. - Ôn tập cả chương và chuẩn bị tốt kiến thức đễ vận dụng giải bài tập ở tiết sau. + Viết đúng tất cả phương trình và công thức. + So sánh các đại lượng tương ứng của chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến. IV. Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Tiết 8 https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI TẬP
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I.Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Vận dụng kiến thức: Các phương trình chuyển động của vật rắn, momen quán tính, momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố định để giải một số bài toán cơ bản. - Từ phương trình ĐLH có thể tính được những đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định. 2) Kĩ năng: Luyện tập cho HS kĩ năng phân tích, suy luận logic và tổng hợp kiến thức. II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: - Chọn bài tập với nội dung cần luyện tập và phương pháp chung để giải bài tập. - Dự kiến những sai lầm HS có thể mắc phải, biện pháp khắc phục. 2) Học sinh: - Ôn tập lại phương pháp ĐLH ở lớp 10. - Ôn tập kiến thức, công thức, phương trình ĐLH. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10ph) Ôn tập kiến thức cần vận dụng: GV giới thiệu cho HS bảng tổng hợp kiến thức, sự tương ứng giữa các đại lượng của chuyển động quay và chuyển động thẳng. HS phân tích, tổng hợp và ghi nhớ kiến thức trong bảng tổng kết chương I. Hoạt động 2. (70’) Giải bài tập. Tiết 1. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Giới thiệu bài +Một HS đọc bài a) Gia tốc góc của bánh xe: Nhóm NLTP liên quan toán số 1: (20ph) toán 1 (SGK) -Giai đoạn quay nhanh dần đến sử dụng kiến thức Nhấn mạnh cho +HS phân tích, tóm đều: vật lí: Sử dụng được HS nội dung bài: tắt nội dung bài ωo = 0; ∆t1 = 10s kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học Tìm I khi biết γ và toán. ω1 = 15 rad/s tập. M tác dụng lên ω1 − ω0 2 -Thảo luận nhóm, cử ⇒ γ 1 = ∆t = 1, 5rad / s vật. 1 -Hướng dẫn HS đại diện trình bày -Giai đoạn quay chậm dần phân tích và giải kết quả câu a) đều: bài toán bằng gợi ω1 = 15 rad/s ý: ω2 = 0; ∆t2 = 30s phân tích các giai ω − ω1 đoạn chuyển động -Phân tích, tính toán ⇒ γ 2 = 2 = −0, 5rad / s 2 ∆t 2 cùa bánh xe. theo yêu cầu. Trong mỗi giai đoạn, bánh xe -Ghi nhận đóng góp b) Momen quán tính của chuyển động thế của bạn, nhận xét, bánh xe: M = I.γ đánh giá của GV. M nào? (1) ⇒I = Trong mỗi giai γ đoạn, hãy viết công thức, phương -Xác định tổng * Nếu M = M1 + Mms trình thích hợp cho momen lực tác dụng Với Mms = -0,25M1 vào bánh xe. chuyển động. Thì γ = γ1 = 1,5 rad/s2 -Cần lưu ý HS: giá (HS sẽ sai lầm khi ⇒ I = 10 kg.m2 trị đại số của M tính Mms = 0,25 Mi * Nếu M = M = -5 Nm ms cho từng giai đoạn > 0 ) γ = γ2 chuyển động. ⇒ I = 10 kg.m2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Wđ = 1 I ω12 = 1,125 J 2
a)Momen hãm. M = I.γ với
N
ω 2 − ω02 = −5rad / s 2 2ϕ ω = 0 Trong đó ω0 = 10rad / s ϕ = 10rad 1 I = mR 2 = 0, 02kg .m 2 2
H N U Y .Q TP ẠO Đ
10 00
B
TR ẦN
H Ư
γ
N
G
⇒ M = -0,1 N.m b)Thời gian: từ ω = 0; ω0 = 10 rad/s γ = -5 rad/s ω − ω0 = 2s Tìm t =
Ơ
γ=
2
= R.ϕ
H
Ó
A
1 − I ω02 = Fc S .ϕ 2 1 − I ω02 = M .ϕ 2 1 I ω02 ⇒M =− 2 ϕ
ÀN
TO
ÁN
-L
Giả thiết nào của bài toán cho phép xác định được gia tốc góc? -Phân tích phần trình bày và cách giải của HS. Cho HS nhận xét kết quả.
www.facebook.com/daykem.quynhon c) Động năng quay của www.daykemquynhon.blogspot.com bánh xe (đầu giai đoạn quay chậm dần đều)
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon Trong suốt quá https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn trình chuyển động, -Thảo luận, chọn giá những momen lực trị tốc độ góc ω nào tác dụng? thích hợp. Nhận xét. ω = ωI = 15rad/s -Hướng dẫn HS tìm I có thể dùng momen lực tổng hợp M hoặc momen của lực Fms, chú ý γ của từng giai đoạn. -HS đọc và phân tích đề. Hãy viết công Đĩa tròn đồng chất: thức tính động M = 1kg; R = 20cm. năng của bánh xe quay quanh trục. Ở -Thảo luận, chọn đây tốc độ góc có công thức giải bài giá trị nào? toán. -Cá nhân luyện tập -Giới thiệu bài và trình bày kết quả. toán 2 (15’) Nêu câu hỏi gợi ý Momen hãm tính bằng công thức -Ghi nhận cách giải nào? bằng định lí động Momen quán tính năng. đĩa tròn tính bằng ∆Wđ = A công thức nào? 1 0 − I ω02 = Fc S với S
D
IỄ N
Đ
-Hướng dẫn HS giải bài toán bằng cách áp dụng định lí động năng. Tiết 2. *Giới thiệu, hướng Vẽ hình, phân tích nội dẫn bài toán số 3 dung bài toán. (40ph) Hướng dẫn HS
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon hiện các nhiệm vụ học www.daykemquynhon.blogspot.com tập.
N
H
Ơ
N
a) Gia tốc góc của ròng rọc: ω0 = 0. t = 2s được ϕ = 2.2π (rad) 1 2
.Q TP
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
γ = 2πrad/s2 = 6,28rad/s2 b) Gia tốc của hai vật: Gia tốc của hai vật bằng gia tốc bằng gia tốc tiếp tuyến của điểm trên vành ròng rọc. a = Rγ = 0,628 m/s2 c) Lực căng của dây ở hai bên ròng rọc: -Vật A: P + TA = ma Hay P – TA = ma → TA = P - ma = 9,17N -Ròng rọc:
U Y
Áp dụng ϕ = γ t 2 tìm :
M TA + M TB = I γ
(TA − TB ) R = I γ
⇒ TB = TA − I
γ R
Thay số: TB = 6,03 N Vì TA = TB: ròng rọc có khối lượng đáng kể. d) Nếu không có ma sát: TB = ma. Vì TB > ma. Có ma sát. Ta có TB – Fms = ma → Fms = TB – ma ,Fms = µ.N = µmg. Tìm µ = 0,55
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon chọn 1 chiều https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn dương cho chuyển động của mỗi vật. -Giới thiệu mục tiêu của bài toán: Giải ài toán hệ 3 -Ba HS lên bảng, vẽ vật bằng cách vận các lực tác dụng lên vật dụng phương pháp A, B và ròng rọc. ĐLH và công thức chuyển động quay -Thảo luận nhóm, xác định công thức, của vật rắn. ph ươ ng trình phù hợ p -Hướng dẫn giải bài toán bằng câu với chuyển động của mỗi vật. hỏi gợi ý. Phân tích lực tác -Suy nghĩ, trả lời các dụng lên mỗi vật câu hỏi hướng dẫn. -Cá nhân luyện tập, trong hệ. -Lưu ý HS: dây trao đổi nhóm, trình không trượt trên bày kết quả. ròng rọc: a = Rγ và -Thảo luận nhóm, viết ròng rọc quay pt ĐLH cho chuyển nhanh dần đều vì a động tịnh tiến của vật A, chuyển động quay và γ không đổi. của ròng rọc. Góc quay của ròng rọc trong 2 vòng và thời gian quay liên hệ bằng công thức nào? Nhận xét gì về gia tốc của hai vật và gia tốc tiếp tuyến -Một HS lên bảng thực của một điểm trên hiện tính toán TA, TB. vành ròng rọc? Liên hệ giữa at và γ xác định bằng biểu thức nào? Phương trình ĐLH áp dụng cho -Dự đoán (m của ròng chuyển động của rọc đáng kể) vật A và ròng rọc -HS viết pt ĐLH cho có dạng thế nào? vật B. -Hướng dẫn HS TB = ma viết phương trình TB > ma. Nêu nhận xét. chuyển động cho 2 vật, thực hiện những tính toán theo yêu cầu. Chú ý M của TA và TB ngược chiều nhau. TA > TB. Nhận xét gì? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Viết pt ĐLH cho https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com vật B trường hợp không có ma sát. Nhận xét. -Hướng dẫn tính Fms → hệ số ma sát. Hoạt động 3. (15’) Củng cố. Hướng dẫn chuẩn bị ở nhà. 2) GV hướng dẫn HS rút ra nhận xét chung qua việc giải bài toán. - Phân tích đúng chuyển động của vật trong một hệ vật. - Xác định đúng các đại lượng đặc trưng cho từng chuyển động. - Viết đúng phương trình ĐLH cho từng chuyển động. - Vận dụng đúng công thức. - Luyện tập tốt kĩ năng phân tích, tổng hợp và tính toán. 3) GV yêu cầu HS luyện tập ở nhà. - Giải bài tập: bài 1.1 đến bài 1.38 SBT. - Ôn tập cả chương, chuẩn bị cho tiết kiểm tra. IV. Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
Tiết 9.
10 00
B
KI Ể M T R A
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
I.Mục tiêu: Kiểm tra, đánh giá kiến thức học sinh sau khi được cung cấp những kiến thức cơ bản về chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định. II. Nội dung kiểm tra: Kiến thức trọng tâm chương I. III. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khác quan và tự luận. ĐỀ KIỂM TRA Phần 1. Trắc nghiệm khách quan: 7 điểm/ 20 câu. Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng? A) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay. B) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay. C) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên quỹ đạo tròn. D) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng. Câu 2. Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ. Chuyển dộng quay nào sau đây là nhanh dần? A) ω = 3rad/s; γ = 0 B) ω = 3rad/s; γ = -0,5rad/s2. C) ω = -3rad/s; γ = 0,5rad/s2. D) ω = -3rad/s; γ = -0,5rad/s2.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 3. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tầnwww.daykemquynhon.blogspot.com số 3600 vòng/min. Tốc độ của https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn bánh xe này là: A) 120πrad/s B) 160πrad/s C) 180πrad/s D) 240πrad/s Câu 4. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là: B) 5 rad/s2 C) 10 rad/s2. D) 12,5 rad/s2. A) 2,5 rad/s2. Câu 5. Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là: A) 16 m/s2. B) 32 m/s2. C) 64 m/s2. D) 128 m/s2. Câu 6. Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2. Gia tốc tiếp tuyến của một điểm P trên vành bánh xe là: A) 4 m/s2. B) 8 m/s2. C) 12 m/s2. D) 16 m/s2. Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng? A) Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn. B) Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay. C) Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật. D) Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần. Câu 8. Một đĩa tròn, đồng chất có bán kính 2m có thể quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2. Khối lượng của đĩa là: B) m = 240kg. C) m = 160kg. D) m = 80kg. A) m = 960kg. Câu 9. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I = 10-2kg.m2. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Gia tốc góc của ròng rọc là: A) 14 rad/s2. B) 20 rad/s2. C) 28 rad/s2. D) 35 rad/s2. Câu 10. Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm 2kg và 3kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là: A) 7,5kg.m2/s. B) 10kg.m2/s. C) 12,5kg.m2/s. D) 15kg.m2/s. Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng? A) Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với trục quay bất kì không đổi. B) Momen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn. C) Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen quán tính của nó cũng tăng 4 lần. D) Momen động lượng của vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không. Câu 12. Coi Trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km. Momen động lượng của Trái đất trong sự quay quanh trục của nó là: A) 5,18.1030kgm2/s. B) 5,83.1031 kgm2/s. 32 2 C) 6,28.10 kgm /s. D) 7,15.1033 kgm2/s. Câu 13. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3 N.m. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là 24rad/s. Momen quán tính của đĩa là: A) I = 3,6 kgm2. B) I = 0,25 kgm2. C) I = 7,5 kgm2. D) I = 1,85 kgm2. Câu 14. Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2 kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là: A) Wđ = 18,3KJ B) Wđ = 20,2KJ C) Wđ = 22,5KJ D) Wđ = 24,6KJ
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 15. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố địnhwww.daykemquynhon.blogspot.com là 12kgm2 quay đều với tốc độ https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn góc 30 vòng/phút. Động năng của bánh xe là: B) Wđ = 236,8J C) Wđ = 180J D) Wđ = 59,2J A) Wđ = 360J Câu 16. Có hai điểm A, B trên một đĩa tròn quay xung quanh trục đi qua tâm của đĩa. Điểm A ở ngoài rìa, điểm B ở cách tâm một nửa bán kính. Gọi vA, vB, γA, γB lần lượt là tốc độ dài và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng? B) vA= 2vB, γA= γB. A) vA= 2vB, γA= 2γB. C) vA= vB, γA= 2γB. D) 2vA= vB, γA= γB. Câu 17. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định xác định bằng: 1 1 1 1 A) Wđ = LI 2 B) Wđ = mv 2 C) Wđ = I ω 2 D) Wđ = I 2ω 2 2 2 2 Câu 18. Chọn câu đúng. Một đĩa mài chịu tác dụng của một momen lực khác 0 thì: A) tốc độ góc của đĩa thay đổi. B) tốc độ góc của đĩa không đổi. C) góc quay của đĩa là hàm bậc nhất của thời gian. D) Gia tốc góc của đĩa bằng 0. Câu 19. Chọn đáp án đúng. Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ròng rọc A bằng 1/3 bán kính của ròng rọc B. Tỉ lệ I A giữa momen quán tính của ròng rọc A và
Đ
IB
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
ròng rọc B bằng: 1 1 4 B) 9 C) D) A) 3 12 36 Câu 20. Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay, số vòng quay được tỉ lệ với: A) t B) t2. C) t D) t3. Phần II. Tự luận (3 điểm/1 bài toán) Đề 1. Hai vật có khối lượng m1 = 0,5kg và m2 = 1,5kg được nối với nhau bằng sợi dây nhẹ, không dãn vắt qua một ròng rọc có trục quay nằm ngang và cố định. Ròng rọc có momen quán tính 0,03 kgm2 và bán kính 10cm. Coi dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát.
-L
Í-
H
Ó
a) Xác định gia tốc của m1 và m2. b) Tính độ dịch chuyển của m2 trên bàn sau 0,4s kể từ lúc bắt đầu chuyển động.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Đề 2. Một đĩa đồng chất bán kính R = 10cm. Khối lượng m = 200g quay quanh trục đối xứng của nó. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Khi đĩa đạt tốc độ góc 30 vòng/giây, người ta hãm nó bằng cách áp má phanh vào mép đĩa với lực ép Q theo phương của bán kính (hình vẽ). Sau 2s đĩa dừng lại. Tính: a) Số vòng quay của đĩa kể từ lúc hãm. b) Độ lớn của lực ép Q, biết hệ số ma sát giữa má phanh và đĩa là µ = 0,5. Đáp án. Phần 1. Trắc nghiệm khách quan: 7đ/20 câu. 0,35đ/câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án: D D A D B B D Câu 11 12 13 14 15 16 17 Đáp án: A D B C D B C Phần 2, Tự luận 3 điểm. Đề 1.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
8 C 18 A
9 B 19 D
10 C 20 B
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon - Vẽ đúng lực tác dụng vào vật của hệ. Chọn chiều dương. (0.25) https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Viết đúng phương trình ĐLH cho mỗi vật. Vật 1: m1g – T1 = m1a (1) (0,5) Vật 2: T2 = m2a (2) (0,5) Ròng rọc: (T1 – T2)R = Iγ (3) (0,5) a) Giải hệ pt (1) (2) (3) tìm:
a = 0,98 m/s2
N
(0,25)
1 b) Tìm độ dịch chuyển S = at 2 = 7,84cm 2
Ơ
(0,5)
N U Y .Q
t = 2 s
H
Đề II. 1) Chọn chiều quay của đĩa làm chiều dương. ω = 30v / s = 60π rad / s ⇒ γ = −30π rad / s 2 + Tìm γ từ pt: ω = ω0 + γt với 0
ẠO Đ G N
(0,5đ)
(0,25đ)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
IV. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
10 00
B
TR ẦN
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
(1đ)
+ Tìm tọa độ góc (góc quay) trong thời gian t = 2s 1 ϕ − ϕ0 = ω0t + γ t 2 2 ⇒ ϕ − ϕ0 = 60π rad ϕ − ϕ0 = 30 vòng + Tìm số vòng quay tương ứng: N = 2π 2) Lực ma sát và áp lực Q liên hệ: + Fms = µQ. (0,25) + Tìm Fms → Q từ: M = Iγ (0,5) 1 2 FmsR = Iγ với I = mR (0,25) 2 + Tìm Q = 1,884N (0,25)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
Chương II. DAO ĐỘNG CƠ
B
MỤC TIÊU
Thiết lập được phương trình của dao động tự do.
-
-
Biết được đặc điểm của dao động điều hòa: lực kéo về tỉ lệ thuận với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. Biết được đặc điểm động học của dao động điều hòa: biên độ, tần số, pha, pha ban đầu, li độ, vận tốc, gia tốc. Biết biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay, tổng hợp dao động bằng giản đồ vectơ. Hiểu sơ lược về dao động tắt dần, dao động duy trì và dao động cưỡng bức.
-
Biết được hiện tượng cộng hưởng và ứng dụng.
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
-
10 00
-
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Tiết 10-11 https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Thông qua quan sát có khái niệm về chuyển động dao động, dao động tuần hoàn, chu kì. - Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc lò xo và dẫn đến phương trình dao động. - Hiểu rõ các đặc trưng của dao động điều hòa: biên độ, pha, pha ban đầu, tần số góc - Biết biểu diễn một dao động điều hòa bằng vectơ quay. 2) Kĩ năng: - Vận dụng tốt kiến thức về doa động điều hào, từ điều kiện ban đầu suy ra được biên độ, pha ban đầu. - Giải tốt các bài tập về dao động điều hòa. II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: chuẩn bị con lắc lò xo thẳng đứng, con lắc lò xo nằm ngang, đồng hồ bấm giây để đo chu kì. 2) Học sinh: Ôn tập về đạo hàm của hàm số, ý nghĩa cơ học của đạo hàm: trong chuyển động thẳng: Vận tốc của chất điểm bằng đạo hàm của tọa độ theo thời gian; Gia tốc bằng đạo hàm của vận tốc. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Tiết 1. Hoạt động 1. (5’) Tìm hiểu DAO ĐỘNG: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực -Cho HS quan sát -Quan sát, rút ra kết 1.Dao động: Năng lực sử dụng ngôn chuyển động của luận. a) Định nghĩa: Dao động ngữ đễ diễn tả con lắc dây, con lắc + Có một vị trí cân là chuyển động qua lại Nhóm NLTP về phương lò xo thẳng đứng, bằng. quanh một vị trí cân pháp mô tả được các con lắc lò xo nằm + chuyển động qua bằng. ngang. Nêu câu hỏi lại quanh vị trí cân b) Dao động tuần hoàn: hiện tượng tự nhiên gợi ý: bằng. -Dao động có một giai đoạn được lặp lại liên tiếp bằng ngôn ngữ vật lí và Nhận xét về các đặc điểm của các chuyển và mãi mãi gọi là dao chỉ ra các quy luật vật lí động này? động tuần hoàn. -Phân tích hình 6.1a -Giai đoạn nhỏ nhất được trong hiện tượng đó. và hình 6.2. Chỉ ra -Tìm hiểu hình 6.2. lặp lại gọi là một dao cho HS sự thay đổi Phát hiện một giai động toàn phần hay một đoạn của chuyển chu trình. của góc lệch α. →Giới thiệu dao động được lặp lại -Chu kỳ T(s): là thời gian liên tiếp và mãi mãi. vật thực hiện được một động tuần hoàn. dao động toàn phần Thế nào là dao động -T ần số f = 1/T (Hz): là tuần hoàn? Thế nào số dao động toàn phần vật là chu trình? thực hiện được trong 1 giây Hoạt động 2. (20’) Thiết lập phương trình động lực học của vật dao động trong con lắc lò xo Nghiệm phương trình động lực học. Mô tả cấu tạo của Nhóm NLTP liên 1) con lắc lò xo: con lắc lò xo? quan đến sử dụng Khi vật dao động, ở kiến thức vật lí: Sử vị trí bất kì có li độ Trả lời các câu hỏi dụng được kiến thức x. Phân tích các lực gợi ý, thiết lập pt vật lí để thực hiện các
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon tác dụng vào vật. như nội dung SGK. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon O nhiệm vụ học tập. www.daykemquynhon.blogspot.com a)
Theo định luật II N, pt chuyển động của vật được viết thế nào? Pt F = ma với F tính thế nào? Độ lớn gia tốc a xác định thế nào? -Giới thiệu pt vi phân: -Ghi nhận giới thiệu x” + ω2x = 0 của GV.
M
b) O
Ơ H N U Y
.Q TP
H Ư
hay x "+ ω 2 x = 0
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
2) Lập pt ĐLH: -Lập trục Ox (hình vẽ)Gọi x = OM : li độ -Lực hồi phục (lực đàn hồi) F = -kx (1) -Trả lời câu hỏi C2, -Theo định luật II Niutơn: F -Giới thiệu pt ĐLH để nghiệm lại pt = ma (2) và nghiệm của pt. x "+ ω 2 x = 0 có (1) và (2): ma = -kx Yêu cầu HS nhận xét nghiệm k x " = − x (*) Đặt ω 2 = k → kết luận về dao x = A cos (ωt + ϕ ) m m động điều hòa? (*) − ω 2 x = x "
N
x Hình 6.3. Con laéc loø xo a) Vaät naëng ôû vò trí caân baèng O, loø xo khoâng daõn. b) Vaät naëng ôû vò trí M, li ñoä x, vaät chòu löïc taùc duïng cuûa löïc ñaøn hoài F = - kx cuûa loø xo.
H5 . dao động điều hòa là gì?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
3)Nghiệm phương trình động lực học x "+ ω 2 x = 0 có dạng x = A cos (ωt + ϕ ) *Định nghĩa dao động điều hòa:là dao động mà li độ là hàm côsin hay sin của thời gian nhân với một hằng số Hoạt động 3. (15’) Tìm hiểu: Các đặc trưng của DĐĐH, đồ thị (li độ) của DĐĐH. Cho HS phân tích pt: + A (dương): biên độ. Vận dụng (giải thích, Sử dụng SGK, ghi A = xmax ứng với dự đoán, tính toán, đề x = A cos (ωt + ϕ ) ra giải pháp, đánh giá Xác định ý nghĩa của nhận ý nghĩa của từng cos (ωt + ϕ ) = 1 đạ i l ượ ng trong pt (ωt +ϕ) : pha dao động giải pháp … ) kiến từng đại lượng trong pt. thức vật lí. x = A cos (ωt + ϕ ) tại thời điểm t (rad) + ϕ: pha ban đầu ứng Cho HS quan sát đồ thị với pha (ωt + ϕ ) vào li độ DĐĐH ↔ ϕ = 0 thời điểm t=0 (rad) Ghi nhận cách vẽ đồ theo hình 6.4. + ω: tần số góc của Yêu cầu HS tự luyện thị theo hình 6.4 dao động (rad/s) hoặc tập. (độ/s) Hoạt động 4. (5’) Củng cố. Cho HS vận dụng kiến thức bằng việc giải bài toán áp dụng: Phương trình dao động của một vật là: π x = 6 cos 4π t + (cm). 6
a) Xác định biên độ, tần số góc, chu kì và tần số của dao động. b) Xác định pha của dao động tại thời điểm t = 0,25s, từ đó suy ra li độ tại thời điểm ấy. Tiết 2. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Hoạt động 1 (5’) Tìm hiểu: Chu kì – Tần số của DĐĐH. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com -Yêu cầu Hs quan sát, -Chu kì: Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức phân tích đồ thị li độ -Phân tích đồ thị và T = 2π ; f = 1 = ω ω T 2π (hình 6.4) vật lí: Sử dụng được ghi nhận kiến thức. Nêu nhận xét bằng -Thảo luận, lập Với con lắc lò xo: kiến thức vật lí để thực việc trả lời câu hỏi: công thức tính T và hiện các nhiệm vụ học m 1 k ;f = T = 2π ? Nhận xét gì về f của con lắc lò xo. tập. 2π m k 2π khoảng thời gian ? ω -Giới thiệu cho HS T và f của DĐĐH. Yêu cầu HS lập biểu thức tính T và f đối với con lắc lò xo.
ẠO
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
Nhóm NLTP liên quan 2)Vận tốc trong DĐĐH -Xác định pt vận v = đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến tốc, gia tốc trong x’ ⇒ v = −ω A sin (ωt + ϕ ) thức vật lí để thực hiện DĐĐH. Rút ra Vận tốc sớm pha π/2 so các nhiệm vụ học tập. nhận xét. với li độ x; x trễ pha π/2 so Vận dụng (giải thích, vớ i v dự đoán, tính toán) kiến 2) Gia tốc trong DĐĐH: thức vật lí a = v’ = -Thảo luận nhóm, 2 xác định pha ban x” ⇒ a = −ω A cos (ωt + ϕ ) Gia tốc ngược pha với li đầu của x, v, a. độ.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hướng dẫn HS xác định biểu thức vận tốc, gia tốc bằng câu hỏi gợi ý. Từ pt li độ và ý nghĩa cơ học của đạo hàm, xác định biểu thức vận tốc và gia tốc trong DĐĐH. hãy so sánh sự lệch pha của li độ và vận tốc; li độ và gia tốc. -Hướng dẫn HS xác định ϕ của x và v, a → sự lệch pha của chúng
TP
Hoạt động 2. (10’) Tìm hiểu: Vận tốc, gia tốc trong DĐĐH
-L
Í-
Hoạt động 3. (20’) Biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay.
Đ
ÀN
TO
ÁN
-Trình bày nội dung ở cột chính. Vẽ hình 6.6; 6.7. dẫn đến -Đọc SGK, tìm hiểu công thức 6.11 và và ghi nhận nội dung nêu kết luận ở cột GV giới thiệu. này.
D
IỄ N
Có thể gợi ý cho HS sau khi giới thiệu
vectơ A (hình 6.6) bằng câu hỏi: Ở thời điểm bất kì t, góc giữ a tr ục Ox và vectơ A = OM biểu diễn đại lượng nào của DĐĐH?
-Để biểu diễn DĐĐH x = A cos (ωt + ϕ ) ta dùng 1 vec tơ OM có độ dài là A (biên độ) quay đều quanh điểm O trong mp chứa trục Ox với tốc độ góc ω. -Ở thời điểm ban đầu t = 0, góc giữa trục Ox và -Một HS lên bảng xác OM là ϕ. -Ở thời điểm t, góc giữa định: trục Ox và OM là góc ωt chOx OM = OP + ϕ. x = OP = A cos (ωt + ϕ ) -Độ dài đại số của hình chiếu OM trên trục x sẽ
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, … ) kiến thức vật lí vào các tình huống .
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Xác định độ dài đại https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn số của hình chiếu -Nêu kết luận của vectơ quay OM trên SGK. trục Ox vào một thời điểm t bất kì. Nhận xét. -Phân tích hướng dẫn HS phát hiện mối quan hệ giữa DĐĐH x = A cos (ωt + ϕ ) và một chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, tốc độ góc ω, bán kính đường tròn bằng A.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
là:
Ơ H N U Y .Q
ẠO
2
TP
Kết luận: Độ dài đại số của hình chiếu trên trục ox của véc tơ quay biểu diễn dao động điều hoà chính là li độ x của dao động. *Lưu ý: -kết luận trên có thể vận dụng để giải toán. -Cách chuyển đổi hàm lượng giác x = Asin(ωt + ϕ) = Acos(ωt+ϕ − π )
N
x = OP = A cos (ωt + ϕ )
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 4. (10’) Điều kiện ban đầu: Sự kích thích dao động. Củng cố-Vận dụng. - Mục này HS có thể tự nghiên cứu. GV có thể trình bày một vài VD hướng dẫn HS xác định x và v vào thời điểm t = 0, từ đó rút ra kết luận A và ϕ của một DĐĐH phụ thuộc vào cách kích thích dao động. - Hướng dẫn HS giải bài tập số 6: viết pt DĐĐH. + Lưu ý HS nhớ các giá trị đặc biệt của ϕ ứng với gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân π bằng: ϕ = ± 2
-L
Í-
H
Ó
A
IV. Rút kinh nghiệm-Bổ sung.
10 00
B
- Yêu cầu HS chuẩn bị ở nhà: + Giải tất cả bài tập SGK trang 35 và SBT. + Xem trước bài: Con lắc đơn.
ÁN
Tiết 13-14.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
CON LẮC ĐƠN - CON LẮC VẬT LÍ. I.Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc đơn, có khái niệm về con lắc vật lí. - Củng cố kiến thức về DĐĐH. 2) Kĩ năng: - Nắm vững những công thức về con lắc và vận dụng trong những bài toán đơn giản. II.Chuẩn bị: 1) Giáo viên: - Chuẩn bị một con lắc đơn và một con lắc vật lí để HS quan sát trên lớp. Nên chuẩn bị con lắc vật lí bằng bìa hoặc tấm gỗ phẳng, trên mặt có đánh dấu khối tâm G và khoảng cách OG từ trục quay đến khối tâm G. - Nhắc HS ôn tập về chuyển động quay của vật rắn từ tiết trước. 2) Học sinh:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon - Ôn tập các khái niệm: vận tốc, gia tốc trong chuyển động tròn; momen quán tính, momen https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com của lực đối với một trục; phương trình chuyển động của vật rắn quay quanh một trục. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Tiết 1. CON LẮC ĐƠN. Hoạt động 1. (5’) Kiểm tra: -Dùng hai câu trắc nghiệm phát cho các nhóm chuẩn bị. -Nêu một bài toán với nội dung áp dụng công thức tính T, f của con lắc lò xo. Kiểm tra bài tập HS chuẩn bị ở nhà. Hoạt động 2. Tìm hiểu Qui luật dao động của con lắc đơn (35’) Hoạt động của Hoạt động của HS Nội dung Năng lực GV *Cho HS quan sát Quan sát hình 7.1a. I. Dao động của con lắc đơn. Nhóm NLTP về hình 7.1a Một HS mô tả cấu 1)Con lắc đơn. Hướng dẫn HS tìm tạo. -Hệ gồm vật nặng có kích phương pháp mô tả hiểu cấu tạo của thước nhỏ, khối lượng m, treo được các hiện tượng -Một hS định nghĩa ở đầu sợi dây không dãn có con lắc đơn. (Quan sát hình vẽ) VTCB và mô tả độ dài l, khối lượng không tự nhiên bằng ngôn Cho biết con lắc chuyển động của vật đáng kể. ngữ vật lí và chỉ ra đơn là gì? nặng nếu được đưa -Vị trí cân bằng (hình vẽ) vật Vị trí cân bằng của ra khỏi VTCB. nặng ở vị trí O thấp nhất (dây các quy luật vật lí con lắc đơn là vị trí thẳng đứng) trong hiện tượng đó. nào? Vật nặng AOB -Dao động trên cung chuyển động thế nếu được đưa đến A và thả tự nào? =s do: OA 0
2) Phương trình ĐLH: Nhóm NLTP liên quan Vật nặng ở vị trí bất kì M: đến sử dụng kiến thức = s : li độ cong. OM vật lí: Sử dụng được = α : li độ góc. kiến thức vật lí để OQM Chiều dương tính α và s: thực hiện các nhiệm vụ học tập. chiều từ O đến A. Vận dụng (giải α ≤ 1 thích, dự đoán, tính s = lα với s ≤ l toán, đề ra giải pháp, OM = OM đánh giá giải pháp … ) -L kiến thức vật lí vào ực tác dụng: các tình huống thực P : thẳng đứng. tiễn. R : hướng theo MQ. -Thiết lập pt (7.5a) -Phân tích P = P + P n t như SGK bằng cách thảo luận nhóm và Pn + R = Fht giữ cho vật chuyển động trên quỹ đạo cá nhân thực hiện. tròn. Pt : gây ra dao động của vật quanh O. s (1) Pt = − mg sin α = − mg
TO
ÁN
Ó
H
Í-
-L
Vật nặng chịu tác dụng của những lực nào?Phân tích tác dụng của những lực đó. -Cần nhấn mạnh điều kiện khảo sát chuyển động:
A
10 00
B
-Vẽ hình 7.2, chỉ rõ hai lực P và R tác dụng lên vật ở vị trí -Vẽ hình 7.2 SGK. bất kì. Nêu câu hỏi Thảo luận, trả lời câu hỏi gợi ý. hướng dẫn.
ÀN
α ≤ 1; s ≤ l : OM
Đ
là đoạn thẳng.
D
IỄ N
Theo định luật II Niutơn pt chuyển động của vật được viết như thế nào? Hãy thực hiện những biến đổi xác định biểu thức tính độ lớn gia tốc của vật.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
l
-Phương trình chuyển động: (2) Pt = ma = ms " www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon g https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com (*) (1) và (2): s "+ s = 0 Nếu chọn li độ góc l α để xác định vị trí -Thảo luận nhóm, g của vật nặng, hãy lập pt (7.3b) và pt Với ω = l viết lại pt: (7.5b) (*) ⇒ s” + ω2s =0 g Hãy s "+ s = 0 . Nghiệm pt có dạng: l s = s0 cos (ωt + ϕ ) hoặc: nhận xét dạng các
biểu thức trên.
H N U Y .Q TP
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
-HS trả lời câu hỏi -Chu kì của dao động nhỏ bằng cách dựa vào (Với α ≤ 1rad ) nghiệm của pt l 2π -Cho HS ghi nhận x” + ω2x = 0 có T= = 2π g ω thêm pt (7.3b) và dạng: (7.5b) SGK để HS x = A cos (ωt + ϕ ) hiểu được: vị trí Và kết luận dao của vật có thể xác động của CLĐ là định bằng s và α. dao động điều hòa. -HS đọc SGK tìm (So sánh với pt của hiểu với cách kích CLLX thích dao động x”+ω2x=0) thì (SGK) để có: phương trình α = α 0 cos ωt hay s”+ω2s =0 có s = s cos ωt 0 nghiệm thế nào? Nhận xét gì về dao động của CLĐ với góc lệch nhỏ?
Ơ
N
α = α 0 cos (ωt + ϕ )
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Có thể tính chu kì dao động của CLĐ bằng công thức nào? -Giới thiệu sơ lược về ứng dụng dao động của CLĐ. Hoạt động 3. (5’) Củng cố: GV: Giới thiệu bài toán 4 SGK trang 40. Hướng dẫn HS: + Viết biểu thức tính chu kì của hai con lắc với chiều dài l1 và l2 (Chú ý: gia tốc hai trường hợp bằng nhau). + Lập tỉ số hai chu kì, tìm kết quả. HS: Luyện tập và trình bày kết quả. Tiết 2. CON LẮC VẬT LÍ – HỆ DAO ĐỘNG. Hoạt động 1. (15’) Lập phương trình ĐLH của CLVL. Yêu cầu HS quan sát -Quan sát hình vẽ, 1)Con lắc vật lí: Nhóm NLTP liên quan hình vẽ 7.3. Nêu câu phát biểu định a)Định nghĩa: Con lắc đến sử dụng kiến thức hỏi gợi ý: nghĩa CLVL. vật lí là một vật rắn quay vật lí: Sử dụng được kiến Con lắc vật lí là gì? được quanh một trục thức vật lí để thực hiện GV vẽ hình 7.3. Giới nằm ngang cố định. các nhiệm vụ học tập. thiệu chi tiết trên b)Phương trình dao
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon hình vẽ. Yêu cầu HS động: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com đọc SGK để xem -Đọc SGK, tìm hiểu Với α ≤ 1rad thì cách xây dựng các cách lập các công α = α 0 cos (ωt + ϕ ) công thức 7.12 và thức. +Tần số góc: ω = mgd 7.13 sau khi yêu cầu I HS trả lời tiếp các d = QG: khoảng cách từ câu hỏi. trục quay đến khối tâm. Lực nào gây ra dao -Ghi nhận các công I: momen quán tính. động của con lắc? thức 7.11; 7.12 và I +Chu kỳ T = 2π Momen của lực đối 7.13. mgd với trục quay xác định bằng biểu thức nào? Viết pt ĐLH cho chuyển động quay của CLVL. Hoạt động 2. (20’) Tìm hiểu về HỆ DAO ĐỘNG – DAO ĐỘNG TỰ DO. -Phân tích lại dao Thảo luận nhóm, 2) Hệ dao động: Nhóm NLTP liên quan động của CLLX; tìm hiểu: -Là hệ vật gồm vật dao đến sử dụng kiến thức CLĐ (CLVL) cùng *Với CLLX: động cùng với vật tác vật lí: Sử dụng được kiến với TĐ yêu cầu HS -Vật nặng: dao dụng lực kéo về lên vật thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. tìm hiểu: tác dụng động quanh VTCB. dao động. của mỗi vật trong hệ. -Lò xo: tạo ra lực Vận dụng (giải thích, -Giới thiệu thế nào là kéo về gây ra dao dự đoán, tính toán, đề ra hệ dao động và dùng động của vật. giải pháp, đánh giá giải câu hỏi gợi ý sau để *Phát biểu định pháp … ) kiến thức vật lí giới thiệu dao động nghĩa hệ dao động. vào các tình huống thực -Dao động của hệ xảy ra tiễn. tự do. dưới tác dụng chỉ có nội ? Với CLLX và CLĐ, lực kéo về là *Thảo luận nhóm, lực gọi là dao động tự do lực đàn hồi và trọng tìm hiểu: lực kéo về hoặc dao động riêng. lực. Có nhận xét gì là nội lực của hệ. -Tần số góc của hệ dao về hai lực ấy đối với động tự do gọi là tần số mỗi hệ vật. -Có thể phân tích +Phát biểu định góc riêng của hệ ấy. thêm trường hợp nghĩa dao động tự CLLX dao động do. thẳng đứng để thấy
ÀN
TO
Fkv có thể là hợp lực P + Fdh vẫn là
D
IỄ N
Đ
nội lực. Hoạt động 3. (10’) Củng cố - Dặn dò: 1) GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi 1 (câu hỏi khó, nên gợi ý để HS so sánh) -Dao động của CLVL quanh VTCB là dao động quay. Mọi điểm của con lắc đều quay quanh cùng một trục với cùng một góc quay α cùng tốc độ góc α’ và gia tốc góc α”. -Trong dao động điều hòa quay, góc quay biến đổi theo thời gian; trong dđđh tịnh tiến li độ dài biến đổi theo thời gian. Tất cả đều biến đổi theo pt có dạng hàm cos hoặc sin theo t. 2) Giới thiệu thêm sự biến thiên T của CLĐ theo nhiệt độ. Yêu cầu HS chuẩn bị các bài tập 2.33; 2.35 SBT và tất cả bài tập của SGK. 3) Ôn tập lại hai dạng năng lượng: thế năng và động năng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
H
Tiết 15
.Q
U Y
Bài 8. NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Biết cách tính toán và tìm ra biểu thức động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lò xo. - Củng cố kiến thức về bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động dưới tác động của lực thế. 2) Kĩ năng: Có kĩ năng giải bài tập có liên quan, VD tính thế năng, động năng, cơ năng của con lắc đơn. II. Chuẩn bị: - GV: Kiến thức lượng giác, phiếu học tập với nội dung KT. - HS: Ôn lại khái niệm động năng, thế năng và cơ năng. Phiếu học tập: 1.Chän c©u §óng. §éng n¨ng cña dao ®éng ®iÒu hoµ biÕn ®æi theo thêi gian: A. theo mét hµm d¹ng sin. B. TuÊn hoµn víi chu kú T. C. TuÇn hoµn víi chu kú T/2. D. Kh«ng ®æi. 2. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ ®éng n¨ng vµ thÕ n¨ng trong dao ®éng ®iÒu hoµ lµ kh«ng ®óng? A. §éng n¨ng vµ thÕ n¨ng biÕn ®æi cïng chu kú. B. §éng n¨ng biÕn ®æi ®iÒu hoµ cïng chu kú víi vËn tèc. C. ThÕ n¨ng biÕn ®æi víi tÇn sè gÊp 2 lÇn tÇn sè cña li ®é. D. Tæng ®éng n¨ng vµ thÕ n¨ng kh«ng phô thuéc vµo thêi gian. 3. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ ®éng n¨ng vµ thÕ n¨ng trong dao ®éng ®iÒu hoµ lµ kh«ng ®óng? A. §éng n¨ng ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i khi vËt chuyÓn ®éng qua VTCB. B. §éng n¨ng ®¹t gi¸ trÞ cùc tiÓu khi vËt ë mét trong hai vÞ trÝ biªn. C. ThÕ n¨ng ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i khi vËn tèc cña vËt ®¹t gi¸ trÞ cùc tiÓu. D. ThÕ n¨ng ®¹t gi¸ trÞ cùc tiÓu khi gia tèc cña vËt ®¹t gi¸ trÞ cùc tiÓu. 4.Mét vËt khèi l−îng 750g dao ®éng ®iÒu hoµ víi biªn ®é 4cm, chu kú 2s, (lÊy π2 = 10). N¨ng l−îng dao ®éng cña vËt lµ A. E = 60kJ. B. E = 60J. C. E = 6mJ. D. E = 6J. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5ph) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nêu một số dạng năng lượng đã học? Cơ năng, nội năng, động năng , thế năng… Đơn vị năng lượng? J, calo
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
H
N
Đ G N H Ư TR ẦN
Hoạt động 2. (15’) Tìm hiểu: Biểu thức của động năng và thế năng trong dao động điều hoà Hướng dẫn Hs tìm biểu Làm việc cá nhân: Từ 1) Biểu thức thế năng Nhóm NLTP liên 1 1 thức của thế năng trong phương trình dao động W = kA2 cos 2 (ωt + ϕ ) = kA2 quan đến sử dụng t 2 4 dao động điều hoà phụ điều hoà và biểu thức kiến thức vật lí: thuộc theo thời gian thế năng tổng quát Sử dụng được Xây dựng biểu thức tính -Tìm hiểu đồ thị thế -Thế năng trong DĐĐH kiến thức vật lí thế năng của con lắc lò năng H8.1( Sgk)và biểu biến đổi tuần hoàn với để thực hiện các T xo dao động điều hoà thức thế năng. Rút ra nhiệm vụ học chu kỳ tần số góc 2ω :Thế năng của con lắc tính chất của thế năng: tập. 2 biến đổi như thế nào biến đổi tuần hoàn với ,tần số 2f T theo thời gian, như thế chu kỳ tần số góc nào so với li độ. 2 2ω ,tần số 2f Hướng dẫn Hs tìm biểu Làm việc cá nhân: Từ 2)Biểu thức động năng thức của động năng phương trình dao động W = 1 mω 2 A2 sin 2 (ωt + ϕ ) = 1 kA d 2 4 trong dao động điều hoà điều hoà và biểu thức phụ thuộc theo thời gian thế năng tổng quát Động năng của con lắc -Hs nhận xét tính chất (biến đổi tuần hoàn với biến đổi như thế nào của động năng dựa vào chu kỳ T tần số góc 2ω 2 theo thời gian, như thế Hvẽ 8.2 ,tần số 2f ) nào so với vận tốc. Hoạt động 3. (10’) Tìm hiểu: Biểu thức của cơ năng trong dao động điều hoà Gv: hướng dẫn hs tìm biểu Làm việc cá nhân: Từ 1)Biểu thức cơ năng Nhóm NLTP liên thức cơ năng và nhận xét phương trình động năng W = 1 mω 2 A2 = 1 kA2 quan đến sử dụng về sự bảo toàn cơ năng và thế năng rút ra biểu kiến thức vật lí: Sử 2 2
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Nhắc lại mối liên dẫn. Wt = mgh hệ giữa động năng khi động năng tăng và thế năng ? thì thế năng giảm và ngược lại Vật dao động Cơ năng không không ma sát thì cơ thay đổi khi bỏ qua năng biến đổi như ma sát. thế nào?
ẠO
2
N
Năng lực Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống
U Y
Hoạt động 2: (10ph): Tìm hiểu SỰ BẢO TOÀN CƠ NĂNG. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung lưu bảng Hướng dẫn HS tìm Suy nghĩ, trả lời 1) Cơ năng (năng lượng cơ hiểu nội dung bằng câu hỏi. Nội dung học) Là tổng động năng và những câu hỏi gợi ý trả lời đúng. thế năng của vật: Nhắc lại khái niệm Cơ năng là tổng cơ năng của vật động năng và thế năng của vật: chuyển động? -Công thức động 2)Khi vật chuyển động chỉ năng: Wd = 1 mv 2 2 Công thức động chịu tác dụng của lực thế Công thức thế thì cơ năng thì không đổi năng, thế năng? năng đàn hồi: Wt = 1 kx 2 .Hấp
.Q
Nghe.
TP
www.twitter.com/daykemquynhon Lưu ý đơn vị calo ít sử dụng. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
W=
1 1 2 mω 2 s0 = mgα 02 2 2
N
H
Ơ
N
(góc bé)
.Q TP
G
Lưu ý động năng ~v2, thế năng~x2.
ẠO
Hoạt đông HS 1C Nghe. 2.B Nghe. 3D 4B
Đ
3) Củng cố - Dặn dò: (5’) Hoạt đông GV YC HS chọn đáp án phiếu học tập. Lưu ý T là chu kì li độ.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.facebook.com/daykem.quynhon tỉ lệ với dụng được kiến 2) Cơ năngwww.daykemquynhon.blogspot.com bình phương biên độ thức vật lí để thực dao động hiện các nhiệm vụ học tập. 3)Với con lắc đơn
U Y
www.twitter.com/daykemquynhon thức cơ năng. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Xét 1 con lắc: A, m, , f Bảo toàn. không đổi, nhận xét cơ năng? W ~A2. Nhận xét quan hệ W, A? Ghi nhận. HD HS: W không phụ Thực hiện cùng GV. thuộc m HS HS: Tìm biểu thức của cơ năng đối với con lắc đơn và nghiệm lại ĐLBT cơ năng. Với α ≤ 1rad thì sinα ≈α
H Ư
N
Lưu ý đơn vị: J, s, N, kg, m
TR ẦN
IV. Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
10 00
B
Tiết 16
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA. I. Mục tiêu: -Củng cố kiến thức về dao động cơ. -Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập về động học của dđđh, về con lắc lò xo, con lắc đơn, về năng lượng dao động. II. Chuẩn bị: GV: Chọn bài tập với nội dung cần ôn luyện. Nắm bắt tình hình tiếp thu kiến thức và giải bài tập của HS qua bài 6, 7, 8. HS: Ôn tập tốt bài 6, 7, 8. III. Tổ chức các hoạt động dạy học. Tiết 1. Hoạt động 1. Giải bài tập với nội dung: - Xác định các đại lượng trong dđđh: x, v, a, T, f. - Thực hiện tính toán về năng lượng. GV giới thiệu nội dung bài toán: Vật có khối lượng m = 100g dđđh theo pt: 1) Xác định biên độ, chu kì, tần số và pha ban đầu của dao động. 2) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị lúc ấy li độ bằng bao nhiêu? 3) Vật qua vị trí x = 1,25cm vào thời điểm nào? Phân biệt thời điểm vật đi qua theo chiều dương, chiều âm? 4) Tìm thời gian vật dao động giữa hai vị trí x1 = -1,25cm và x2 = 2,5cm. 5) Tìm tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động và năng lượng của dao động. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Cách giải bài toán Năng lực
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N Ơ H N TP
.Q
10π t + = 2 6
→ t = 1/30 s.
Đ
ẠO
Tìm x = 2,5cos 10π t + π 2
H Ư
N
G
ứng với t = 1/30(s): x =-2,16 3)Giải phương trình:
π x = 2, 5cos 10π t + = 1,5 2 → t.
TR ẦN
B 10 00
để
U Y
t π 5π
2)Tìm
π 2
=±
π 3
+ k 2π
+Qua vị trí theo chiều dương π
π
+ k 2π 3 5 k (1) →t = − + 60 5
Ó
A
10π t +
2
=−
+Qua vị trí theo chiều âm:
-L
ÁN ÀN
TO
T = 0, 2 s ⇒ f = 1 = 5 Hz T π ϕ = rad 2
10π t +
π
π
+ k 2π 2 3 -Cá nhân thực hiện theo 4)Thời gian vật dao động hướng dẫn của GV. giữa hai vị trí x1, x2: α=
Đ
Nêu liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa? -Dùng mối liên hệ giữa hai chuyển động, Từ hình vẽ, GV hướng hướng dẫn xác định dẫn, thảo luận nhóm. thời gian dao động ⇒ ∆t M = ∆t( x1 → x2 ) giữa hai vị trí. 1M 2 Thời gian dao động giữa hai vị trí x1 và x2 và thời gian chuyển
IỄ N D
www.facebook.com/daykem.quynhon Nhóm NLTP liên từ pt: 1)Tìm A, T, f, ϕwww.daykemquynhon.blogspot.com quan đến sử dụng π x = 2,5cos 10π t + kiến thức vật lí: 2 pt: Vận dụng (giải So sánh vớ i thích, dự đoán, tính 2π x = A cos t +ϕ toán, đề ra giải pháp T … ) kiến thức vật lí A = 2,5cm
10π t +
Í-
-Hướng dẫn HS vận dụng kiến thức lượng giác. Lưu ý cách chọn nghiệm để thỏa điều kiện vẽ chiều chuyển động của vật. (Dùng phương trình: v = ωAsin(ωt+ϕ)) Hướng dẫn chọn nghiệm để v > 0 hoặc v < 0.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon -Hướng dẫn giải bài https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn toán bằng việc nêu lần -Thảo luận nhóm, thực lượt các câu hỏi gợi ý: hiện các nội dung: Dạng pt tổng quát của +So sánh phương trình: dđđh? Pt li độ dao π x = 2,5cos 10π t + động (bài toán) cho ta 2 xác định được các đại với pt tổng quát: lượng nào? x = A cos (ωt + ϕ ) Đại lượng nào là pha Tìm kết quả. của dao động? Pha -Xác định (ωt + ϕ) là pha dao động có thay đổi dao động. Cá nhân thực hiện, giải theo thời gian ? t ứng với tìm π 5 π 10π t + = 2 6 Biết thời điểm vật qua một vị trí xác định, có thể xác định vị trí thế nào? -Thu nhận kiến thức để vận dụng cho việc giải -Giải thích nội dung bài toán do GV cung câu 3: Vì sao có nhiều cấp. Thảo luận nhóm, thời điểm vật qua vị chọn cách giải thích hợp. trí xác định?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
π 2
=
+ α1 (1)
sin α1 = ⇒ α1 =
| x1 | 1 = OM 1 2
π 6
⇒α =
2π rad 3
Ta có: ∆t = α
ω
Với ω = 10π rad/s. α=
2π 1 rad → ∆t = s 3 15
5)Tốc độ trung bình: Trong một chu kì:
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon S = 4A; ∆t = T www.daykemquynhon.blogspot.com v=
S = 0,5m / s T
Năng lượng của dao động:
N Ơ H N U Y .Q TP ẠO Đ G
TR ẦN
Tiết 2.
1 mω 2 A2 = 3,125.10−3 J 2
N
E=
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon động tròn đều trên https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn cung M như thế 1M 2 nào? Góc quay α, tốc độ góc ω và thời gian quay của chuyển động -Ôn lại cách tính vận tốc tròn đều liên hệ bằng trung bình ở lớp 10, vận biểu thức nào? dụng giải cho câu 5. Tốc độ trung bình được xác định thế nào? Trong một chu kì, quãng đường vật di chuyển gấp mấy lần biên độ? Hướng dẫn HS cách xác định S một cách tổng quát: (Tính theo x1, x2 giữa hai vị trí vật dao động trong thời gian ∆t) Công thức tính năng lượng?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Bài toán với nội dung: - Viết pt dao động điều hòa. - Năng lượng trong dao động điều hòa. Bài toán: Một lò xo có độ cứng k = 0,01N/cm treo thẳng đứng, đầu dưới lò xo mang vật năng m = 4g. a) Tính chu kì dao động của hệ. b) Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ. Chọn gốc thời gian lúc thả vật, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục tọa độ thẳng đứng có chiều dương là chiều lúc vật bắt đầu chuyển động. Viết pt dao động của vật. (Cho g = 10m/s2; π2 = 10) c)Xác định vị trí mà ở đó thế năng của vật bằng với động năng. d)Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo trong suốt quá trình dao động. Nêu lần lượt các câu Nhóm NLTP liên quan m hỏi gợi ý: đến sử dụng kiến thức -Đọc và phân tích đề. a)Chu kì: T = 2π k -3 Chu kì dao động của vật lí: Vận dụng (giải thay số m = 4.10 kg; hệ CLLX tính bằng -Cá nhân thực hiện k = 1N/m → T = 0,4 (s) thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp … công thức nào? câu a) Ở vị trí cân bằng, lò ) kiến thức vật lí b)Viết pt dao động: xo như thế nào? Vị trí -Thảo luận cách viết -Tính ω = 2π = 5π rad / s của vật lúc bắt đầu pt dao động. T chuyển động xác định + Vẽ trục tọa độ -Tính A. thế nào? Vận tốc của thích hợp. Lúc bắt đầu chuyển động: vật là bao nhiêu? + x = - ∆l0 = - 410-2m Trình bày cách viết với ∆l0 = mg phương trình dao M k động. ∆l0 + v = 0 ⇒ A = 4.10-2 m -Hướng dẫn HS về độ O Tính góc ϕ với ϕ là dãn của lò xo ở (VTCB) nghiệm của pt: VTCB, lưu ý về li độ www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon ban đầu x0. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn -Hướng dẫn HS xác định góc ϕ. + Tính ∆l0 Hãy nêu cách xác định góc ϕ. Có lưu ý -Cá nhân thực hiện gì về việc chọn giá trị tính toán góc ϕ. ϕ cho phù hợp nội dung bài toán?
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x = A cos (ωt + ϕ ) v = −ω A sin (ωt + ϕ )
Với t = 0: x =- 4.10-2m; v =0 ⇒ ϕ = π rad/s. Kết quả: x = 4.10−2 cos ( 5πt + π ) m
ÀN
Tiết 17
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
b)Từ pt cơ năng: W = Wt + Wđ ; Wđ = Wt Viết biểu thức tính cơ -Sử dụng pt cơ năng, ⇒ W = 2Wt. năng (theo thế năng cá nhân thực hiện 1 kA2 = 1 2kx 2 2 2 tính toán kết quả. và động năng) A -Giải thích cho HS ⇒x= = ±2 2.10−2 m 2 việc chọn giá trị x > 0 c)Lực đàn hồi: F = k∆l. và x < 0 ở hai bên gốc + Ở vị trí thấp nhất: ∆l = tọa độ. ∆l0 + A. -Vẽ hình, hướng dẫn HS xác định độ biến -Thảo luận nhóm, → Fmax = k(∆l0 + A) dạng của lò xo ở một tính lực đàn hồi ở hai +Ở vị trí cao nhất: ∆l = vị trí của vật: thấp 0 → Fmax = 0. số trường hợp: nhất và cao nhất. ∆l0 = A; ∆l0 ≥ A. Lực đàn hồi của lò xo tính bằng công thức nào? Ở vị trí nào của vật, lực đạt giá trị cực đại, cực tiểu? Hoạt động 2: Củng cố - Dặn dò: - GV rút ra nhận xét chung về cách giải hai bài toán, rút ra những yêu cầu cơ bản về nội dung bài toán. - Yêu cầu HS giải bài tập ở nhà: SBT VL. IV. Rút kinh nghiệm.
DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ DAO ĐỘNG DUY TRÌ
D
IỄ N
Đ
I. Mục tiêu: - Hiểu được nguyên nhân làm tắt dần doa động cơ học là do ma sát nhớt tạo nên vật cản đối với vật dao động. Ma sát nhỏ dẫn đến tắt dần chậm. Ma sát lớn dẫn đến tắt dần nhanh và dẫn đến không dao động. - Biết được: dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dao động dạng sin với tần số góc xác định và biên độ giảm dần theo thời gian. - Biết được nguyên tắc làm cho dao động có ma sát được duy trì. II. Chuẩn bị: - GV: chuẩn bị con lắc lò xo dao động trong các môi trường nhớt khác nhau để HS quan sát trên lớp. vẽ trước hình 10.2 trên giấy.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon - HS:Dao động điều hòa, cơ năng. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: (2ph) kiểm tra: Hoạt động của GV Dao động tồn tại như thế nào? Cơ năng con lắc lò xo?
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hoạt động của HS t=∞ W=KA2/2
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Hoạt động 2: (6 ph): Quan sát DAO ĐỘNG TẮT DẦN Hoạt động của GV Hoạt động của Nội dung ghi bảng Năng lực HS GV TN HS quan sát 1.Quan sát dao Nhóm NLTP về phương pháp YC HS nhận xét trường Nhận xét: TH động tắt dần mô tả được các hiện tượng tự hợp nào tát dần nhanh dầu rất nhớt SGK nhất nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và
TP
chỉ ra các quy luật vật lí trong
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
hiện tượng đó.
TR ẦN
Hoạt động 3: (4 ph):Phân tích đồ thị của DAO ĐỘNG TẮT DẦN
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
YC HS quan sát đồ thị Nhận xét trường hợp nào dao động hơn một chu kì, trường hợp nào chưa tới 1 chu kì. Nhận xét biên độ
HS quan sát Nhận xét: TH a,b,c TH d
2.Đồ thị dao động tắt dần Nhận xét:Biên độ giảm
10 00
B
Hoạt động của GV
Í-
H
Ó
A
Giảm nhanh hoặc chậm
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Hoạt động 4: (10ph): Tìm hiểu sự giảm của cơ năng và biên độ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hướng dẫn HS tìm hiểu Suy nghĩ, trả lời câu 4.Lập luận về dao nội dung bằng những câu hỏi. Nội dung trả lời động tắt dần: hỏi gợi ý Là dao động với biên đúng. Nhắc lại công thức tính cơ độ giảm dần theo thời năng của dao động điều -Công thức cơ năng: gian rồi dừng lại. hòa? 1 W = kA2 GV nhắc lại mối liên hệ 2 giữa cơ năng W và biên độ A và nêu câu hỏi tiếp. Nếu không có ma sát thì Lực cản môi trường cơ năng biến đổi thế nào? -Không đổi. Biên độ biến đổi thế nào? sinh công âm làm GV kết luận: Không có giảm cơ năng của vật. ma sát thì dao động điều Nghe. Cơ năng giảm thì hòa mãi mãi biên độ dao động
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng
tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó. Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Hướng dẫn tìm hiểu cách duy trì dao động không tắt dần. Muốn duy trì dao động không tắt dần, ta phải làm gì?
5. Dao động duy trì: -ĐN: sgk -Mỗi chu kì ta tác dụng vào vật (trong thời gian ngắn) một lực cùng chiều với chuyển động để truyền thêm năng lượng cho vật.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Thảo luận nhóm: Từ cơ sở nguyên nhân của dao động tắt dần → biện pháp để duy trì dao động. -Tìm hiểu cách cung cấp năng lượng qua các ví Nêu cách cung cấp dụ: đưa võng; con năng lượng cho hệ? lắc đồng hồ. Lưu ý HS:Không làm Thực hiện cùng thay đổi tần số riêng GV. Hướng dẫn HS tìm hiểu về Tiếp thu, ghi nhớ Con lăc đồng hồ Dao động tắt dần có hại trong trường hợp nào? Đưa võng, trong YC HS đọc phần ứng đồng hồ. dụng Nhận xét câu trả lời
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Nêu nguyên nhân của dao giảm, tức là daowww.daykemquynhon.blogspot.com động nhiệm vụ học tập. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn động tắt dần? -Thảo luận nhóm: tắt dần. Dùng định luật bảo Dao động tắt dần toàn năng lượng, lập càng nhanh nếu môi luận tìm nguyên nhân trường càng nhớt. gây dao động tắt dần:Do lực ma sát Nếu có ma sát cơ năng sinh công âm làm chuyển thành dạng năng giảm cơ năng. lượng nào? Cơ năng giảm do Nếu vật dao động Hướng dẫn HS tìm hiểu chuyển thành nhiệt điều hòa chịu tác thế nào là môi trường dụng của lực cản nhỏ Nghe. nhớt. Độ nhớt của môi trường Môi trường càng nhớt tắt dần chậm có thể ảnh hưởng thế nào đến dao động tắt dần càng coi gần đúng là dao dao động tắt dần? nhanh. động điều hòa. YC HS trả lời C1. C1:Phân tích câu hỏi và trả lời: + Cơ năng giảm. + Biên độ giảm. Hoạt động 4. (19ph) Tìm hiểu: Dao động tắt dần chậm, dao động duy trì ,ứng dụng sự tắt dần của dao động Giới thiệu dao động tắt Tiếp thu 4.Dao động tắt dần chậm dần chậm.
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò: (4’) Hoạt động GV YC HS làm BT 1. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó.
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện 6.Ứng dụng sự tắt dần các nhiệm vụ học tập. dao động :Cái giảm Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra rung giải pháp, đánh giá giải sgk pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
Hoạt động HS 1C. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Để giảm tắt dần cần làm như thế nào? https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon Cho dao động trong môi trường ít nhớt, làm www.daykemquynhon.blogspot.com giảm ma sát. Ghi nhận.
Xem lại ĐN dao động điều hòa.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
IV. Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Tiết 17
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
D A O Đ ỘN G C Ư ỠN G B Ứ C - C ỘN G HƯ ỞN G I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Biết thế nào là dao động cưỡng bức; dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực, có biên độ phụ thuộc vào tần số ngoại lực. - Biết được khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức cực đại. Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức cực đại gọi là cộng hưởng. Cộng hưởng thể hiện rõ khi ma sát nhỏ. 2) Kĩ năng: Giải thích được nhiều ứng dụng torng thực tế về cộng hưởng va 2ke63 ra được một vài ứng dụng khác. II. Chuẩn bị: - GV: chuẩn bị thí nghiệm như hình 11.4 để củng cố bài. Nếu không thuận lợi, chỉ thông báo kết quả. - HS ôn lại khái niệm dao động, dao động tự do, tần số riêng và phần “Dao động tắt dần có phải là tự do không” ở Bài 10, cột phụ. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1) Kiểm tra: (5ph) Thế nào là dao động tắt dần? Nguyên nhân gây dao động tắt dần? Dao động tắt dần có phải là doa động tự do không? Thế nào là dao động duy trì? Bằng cách nào cung cấp năng lượng cho hệ để duy trì dao động? 2) Bài mới: Hoạt động 1: (16ph): Tìm hiểu DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực Tiến hành thí nghiệm 1.Dao động cưỡng Nhóm NLTP về (11.4). Yêu cầu HS quan -Quan sát thí bức: phương pháp mô tả sát. nghiệm, trả lời theo Mô tả: SGK -Trình bày vấn đề và nêu câu hỏi gợi ý. Kết luận về dao động được các hiện tượng tự câu hỏi gợi ý: cưỡng bức. nhiên bằng ngôn ngữ Bây giờ vật nặng đứng yên ở vị trí cân bằng, ta vật lí và chỉ ra các quy tác dụng lên vật ngoại
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon lực F biến đổi điều hòa luật vật lí trong hiện Đặc điểm: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com theo thời gian. - Dao động cưỡng bức tượng đó. là điều hòa. F = Fo cosΩt và xét vật - Tần số góc dao động Nhóm NLTP liên quan Quan sát chuyển động cưỡng bức bằng tần số đến sử dụng kiến thức -Cho HS quan sát đồ thị dao động. góc Ω của ngoại lực. vật lí: Sử dụng được - Biên độ dao động kiến thức vật lí để thực -Thay đổi biên độ và tần số ngoại lực, yêu cầu HS cưỡng bức tỉ lệ thuận hiện các nhiệm vụ học +Biên độ tăng dần. quan sát với biên độ ngoại lực tập. và phụ thuộc tần số góc Dao động có đặc điểm gì? của ngoại lực. -Hướng dẫn HS tìm hiểu về biên độ, tần số của +Biên độ không thay dao động cưỡng bức. Biên đô gia đoạn ổn định đổi. Điều hòa như thế nào? Theo TN 11.4 với biên độ bé đó là dao động gì? Tỉ lệ Quan hệ giữa biên độ dao động cưỡng bức với Tiếp thu, ghi nhớ biên độ ngoại lực. Thông báo tần số dao động cưỡng bức Hoạt động 2. (10ph) Tìm hiểu: CỘNG HƯỞNG. Giới thiệu đường biểu Quan sát, rút ra kết 2. Cộng hưởng: Nhóm NLTP về phương Định nghĩa: SGK. diễn A theo Ω của luận. + A đạt cực đại khi Điều kiện xảy ra cộng pháp mô tả được các ngoại lực (11.2) Theo dõi đường biểu ωo = Ω hưởng là tần số góc Ω hiện tượng tự nhiên diễn, em thấy được điều + Định nghĩa hiện của ngoại lực bằng tần bằng ngôn ngữ vật lí và gì? tượng cộng hưởng. số góc riêng ωo của hệ. Điều kiện để cộng chỉ ra các quy luật vật lí hưởng xảy ra? -Nêu điều kiện để trong hiện tượng đó. cộng hưởng xảy ra. Có thể so sánh theo tần Được, vì tần số, tần Nhóm NLTP liên quan số hoặc chu kì được số góc, chu kì có đến sử dụng kiến thức không? Tại sao? quan hệ thuận hoặc vật lí: Sử dụng được Nhận xét câu trả lời. nghịch kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
D
IỄ N
Đ
ÀN
Hoạt động 3. (4ph):Tìm hiểu ảnh hưởng của ma sát Ma sát ảnh hưởng thế 3.Ảnh hưởng của ma Nhóm NLTP về nào đến sự cộng Tiếp thu vấn đề cần sát phương pháp mô tả hưởng? nghiên cứu Ma sát càng bé biên độ được các hiện tượng tự YC HS quan sát đồ thị cộng hưởng càng lớn nhiên bằng ngôn ngữ nhận xét sự ảnh hưởng Trả lời và ngược lại. vật lí và chỉ ra các quy của ma sát tới biên độ luật vật lí trong hiện cộng hưởng. tượng đó. Nhận xét câu trả lời. Hoạt động 4. (6ph) Tìm hiểu sự tương quan giữa dao động cưỡng bức và dao động duy trì
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nhóm NLTP về
phương pháp mô tả được các hiện tượng tự
nhiên bằng ngôn ngữ
TP
.Q
U Y
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
Ghi nhận
N
Trả lời
G
Đ
Hoạt động 5. (4ph) Củng cố, dặn dò Điều kiện xảy ra cộng hưởng? Đặc điểm của dao động cưỡng bức? Nhận xét câu trả lời. Về nhà làm BT IV. Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
H N
tượng đó.
Ơ
luật vật lí trong hiện
N
vật lí và chỉ ra các quy
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon Hãy phân biệt điểm -Thảo luận, tìm đặc https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn khác nhau giữa dao điểm của ngoại lực động cưỡng bức và gây mỗi dao động. SGK dao động duy trì. Phân + Dao động duy trì: tích đặc điểm của ngoại lực phải có tần ngoại lực gây ra dao số góc ω bằng tần số động. góc riêng ωo của hệ. + Dao động cưỡng Phân biệt dao động bức: tần số góc ω của cưỡng bức và dao ngoại lực bất kì. động duy trì. -Tham khảo ứng dụng của dao động cưỡng bức. GV hướng dẫn HS -Ghi nhận những ứng xem mục 5. Phân tích dụng GV phân tích và một vài ứng dụng và tổng kết nội dung bài tổng kết bài. học.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
Bài 12. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
I. Mục tiêu: - Biết có thể thực hiện việc cộng hai hàm dạng sinx1 và x2 cùng tần số góc bằng việc cộng hai vectơ quay tương ứng X1 và X 2 ở thời điểm t = 0. Nếu x1 ↔ X1 , x2 ↔ X 2 thì x1 + x2 ↔ X1 + X 2 . - Hiểu được tầm quan trọng của độ lệch pha khi tổng hợp dao động. -Có kĩ năng dùng phương pháp giản đồ Fresnen để tổng hợp 2 dao động cùng tần số. II. Chuẩn bị: - HS ôn tập cách biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 3) Kiểm tra: (5ph) kiểm tra nội dung bài bằng câu hỏi: H1 : Thế nào là sự cộng hưởng? Sự cộng hưởng có lợi hay có hại? H2 : Việc tạo nên dao động cưỡng bức khác với việc tạo nên dao động duy trì thế nào? 4) Giảng bài mới: Hoạt động 1: (5’): Tìm hiểu ĐỘ LỆCH PHA CỦA 2 DAO ĐỘNG CÙNG TẦN SỐ GÓC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực GV giới thiệu 2 dao Nhóm NLTP về động điều hòa với Thảo luận, trả lời câu I. Độ lệch pha giữa hai dao phương pháp mô tả phương trình: hỏi. động: Hai dao động: x1 = A1cos(ωt + ϕ1) được các hiện tượng dao độ ng cùng -Hai x1 = A1cos(ωt + ϕ1) x2 = A2cos(ωt + ϕ2) tự nhiên bằng ngôn Hướng dẫn HS tìm tần số góc, khác pha x2 = A2cos(ωt + ϕ2) hiểu nội dung bằng ban đầu. Gọi ∆ϕ: độ lệch pha giữa 2 ngữ vật lí và chỉ ra gợi ý: dao động. các quy luật vật lí -L ậ p bi ể u th ứ c hi ệ u Nhận xét gì về hai dao động điều hòa số pha. trong hiện tượng đó. ∆ϕ = ϕ1 - ϕ2 ∆ϕ = (ωt + ϕ1) - (ωt trên? Lập biểu thức xác + ϕ2) + ∆ϕ = 0: hai dao động Nhóm NLTP liên định hiệu số pha 2 cùng pha. quan đến sử dụng dao động trên. -Ghi nhận phần giới + ∆ϕ = π: hai dao động kiến thức vật lí: Sử
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon dụng được kiến thức ngược pha. Từ biểu thức ∆ϕ = ϕ1 thiệu của GV. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com vật lí để thực hiện các - ϕ2, GV giới thiệu nhiệm vụ học tập. độ lệch pha của 2 dao động và các trường hợp đặc biệt ∆ϕ = 0 ; ∆ϕ = π ; -Vẽ vị trí góc ∆ϕ trên giản đồ vectơ. ∆ϕ = π/2. Hướng dẫn hS vẽ vectơ quay OM1 ↔ x1, OM2 ↔ x2 Nhận ra góc ∆ϕ giữa 2 vectơ OM1 và OM 2 . Hoạt động 2. (10’) Tìm hiểu: TỔNG CỦA 1 HÀM DẠNG SIN CÙNG TẦN SỐ GÓC. PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE-NEN. GV nêu cách làm: HS thực hiện trên Cho hai hàm dạng: Nhóm NLTP về phương muốn cộng hai hàm: giấy nháp. x1 = A1cos(ωt + ϕ1) pháp mô tả được các -Vẽ 2 vectơ x2 = A2cos(ωt + ϕ2) x1 = A1cos(ωt + ϕ1) OM1 ↔ x1, OM 2 ↔ Tìm biểu thức tổng: x2 = A2cos(ωt + ϕ2) hiện tượng tự nhiên x = x1 + x2 bằng phương thực hiện các bước: x2 a) Vẽ 2 vectơ quay - Vẽ vectơ O giản đồ vectơ bằng ngôn ngữ vật lí và M pháp OM1 và OM 2 vào lúc bằng qui tắc hình Fresnen. chỉ ra các quy luật vật lí bình hành. t = 0. trong hiện tượng đó. - Xác định độ dài b) V ẽ vect ơ đại số của OM1 , OM = OM1 + OM 2 Nhóm NLTP liên quan và trên OM OM biểu diễn x = x1 + x2. 2 đến sử dụng kiến thức tr ụ c Ox. c) Ch ứ ng minh vect ơ vật lí: Sử dụng được O M 1 ↔ x1, OM 2 ↔ x2 Rút ra kết luận: kiến thức vật lí để thực OM là vectơ biểu diễn - OM = OM1 + OM 2 hiện các nhiệm vụ học dao động tổng hợp x OM quay quanh O = Chx OM1 + Chx OM 2 tập. = x1 + x2. với tốc độ góc ω, Chx OM * Hướng dẫn HS bằng độ dài không đổi. Chx OM = OP = x1 + x2 gợi ý: Vectơ OM chính là vectơ Vectơ tổng OM thế quay biểu diễn tổng của x1 nào khi các vectơ và x2, quay đều quanh O với tốc độ góc ω như hai OM1 , OM 2 quay vectơ OM1 , OM2 . cùng tần số góc? Biểu thức của dao động Xác định độ dài đại số hình chiếu vectơ -Nhận ra biểu thức tổng hợp: x = Acos(ωt + OM trên trục Ox. của dao động tổng ϕ) Độ dài đại số của hợp. OM cho em nhận xét gì? Nhận xét dao động tổng hợp? Hoạt động 3. (15ph) Lập biểu thức biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp. GV nêu gợi ý: Từ qui luật vectơ Biên độ dao động tổng hợp: Nhóm NLTP liên quan 2 2 2 Biên độ dao động quay → OM có A = A1 + A2 + 2 A1 A2 cos (ϕ2 − ϕ1 ) đến sử dụng kiến thức tổng hợp được xác độ dài bằng A. vật lí: Sử dụng được kiến định thế nào? → Dùng công -Phan ban đầu ϕ xác định bởi: thức vật lí để thực hiện Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon các nhiệm vụ học tập. www.daykemquynhon.blogspot.com với: Vận dụng (giải thích, A1 sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 dự đoán, tính toán, đề ra tanϕ = A1 cos ϕ1 + A 2 cos ϕ2 giải pháp, đánh giá giải Biên độ dao động tổng hợp pháp … ) kiến thức vật lí phụ thuộc độ lệch pha của 2 vào các tình huống thực dao động thành phần và biên tiễn. độ 2 dao động thành phần. *x1 và x2 cùng pha: ϕ1 - ϕ2 = k2π. Khi đó:Amax = A1 + A2. +x1 và x2 ngược pha: ϕ1 - ϕ2 = π + k2π. Khi đó biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất: Amin = | A1 – A2| ϕ = Ox, OM
)
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
(
ẠO
www.twitter.com/daykemquynhon lập biểu thức tính thức lượng giác https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn biên độ dao động trong tam giác tổng hợp thế nào? xác định. -Thảo luận nhóm, góc ϕ trong thiết lập biểu thức phương trình dao tính A. động tổng hợp là gì? Xác định như -Từ giản đồ (hình 12.4) lập biểu thế nào? thức xác định pha Nhận xét gì về giá ban đầu dao động trị của biên độ dao tổng hợp. động tổng hợp? Biên độ A có liên hệ gì với độ lệch pha 2 dao động không?
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
nhận xét gì về giá trị của biên độ dao động tổng hợp? Hoạt động 4. (15ph) Củng cố - dặn dò: Hướng dẫn HS vận dụng bài Thảo luận, phân tích và vẽ giản đồ Vận dụng (giải thích, dự học bằng việc GV giải bài vectơ biểu diễn các dao động. đoán, tính toán, đề ra giải toán ví dụ. pháp, đánh giá giải pháp … Hướng dẫn HS: ) kiến thức vật lí -Vẽ vectơ OM1 , OM 2 và OM . -Nêu câu hỏi gợi ý. hai dao động x1 và x2 ở trên, dao động nào sớm pha hơn? A = OM = OM 12 − OM 22 = a 3 Sớm bao nhiêu? π ϕ= 2 Dùng công thức… giải bài Phương trình dao động tổng hợp: toán trên. π x = a 3 cos 100π t + 2 Hướng dẫn HS dùng giản đồ vectơ thực hiện giải bài toán.
Đ
ÀN
• Yêu cầu HS ôn tập cả chương để vận dụng cho tiết bài tập sau. • Chuẩn bị 15’ kiểm tra ở tiết sau.
D
IỄ N
IV. Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Tiết 20 https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI TẬP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I.Mục tiêu: -Vận dụng phương pháp vec tơ quay, tổng hợp các dao động điều hòa cùng tần số góc. -Luyện tập cho HS kĩ năng phân tích, tổng hợp và tính toán. Qua đó giúp HS hiểu dao động tổng hợp vẫn là một dao động điều hòa, các phép toán về dao động điều hòa vẫn áp dụng cho dao động tổng hợp. II.Chuẩn bị: -HS: ôn tập nội dung bài toán dao động điều hòa, cách biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay, các công thức tính biên độ và pha ban đầu của dao động điều hòa. -GV: chuẩn bị nội dung bài toán luyện tập. III.Tổ chức các hoạt động học tập: 1. GV phát phiếu học tập với nội dung bài tập cần luyện tập. 2
ẠO N
G
5π π π x1 = 4cos 2πt + (cm); x2 = 4cos 2πt + (cm); x3 = 8cos 2πt − (cm) 6 6 2
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a) Lập phương trình dao động tổng hợp. b) Xác định vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng. Bài 2. Vật m = 100g thực hiện đồng thời ba dao động:
TP
Bài 1. Một vật thực hiên đồng thời hai doa động điều hòa: x1 = 4 cos 2π t + π ; x2 = 3cos 2π t (cm)
10 00
B
TR ẦN
H Ư
a) Biểu diễn các dao động điều hòa bằng vectơ quay. Suy ra biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp. b) Tính năng lượng của doa động. Bài 3. Một vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa có biên độ A1 = 5cm A2 = 3cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là: A. 10cm B. 3cm C. 5cm D. 2cm. Giải thích? 2. HS luyện tập cá nhân, thảo luận nhóm tìm cách giải. GV hướng dẫn: (35’) Hoạt động của thầy và trò Cách giải bài toán. *GV nêu câu hỏi gợi ý: -Vẽ OM 1 ⇔ x1 = 4 cos 2π t + π 2
Ó
A
π Dao động x1 = 4 cos 2π t + 2 có thể biểu Vẽ OM 2 ⇔ x2 = 3cos 2π t
Í-
H
OM ⇔ x = x1 + x2 -Vẽ diễn bằng các vectơ quay thế nào? Vẽ các OM = OM 1 + OM 2 x = 3cos 2π t 2
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
vectơ ấy. Biên độ và pha ban đầu dao động tổng hợp xác định bằng công thức nào? Có thể tính từ giản đồ vectơ được không? + HS vẽ hai vectơ OM 1 ; OM 2 . Thực hiện tính toán A, ϕ từ giản đồ vectơ. -Tính A: OM = OM 12 + OM 2 2 = 5cm + Viết pt dao động dạng tổng quát: x = A cos (ω t + ϕ ) A = OM = 5cm. vận tốc khi vật qua VTCB xác định bằng -Góc ϕ với tan ϕ = OM 1 = 4 ⇒ ϕ = 53π 180 OM 2 3 biểu thức nào? + HS nêu biểu thức vcb = ±ωA -Hoàn tất pt dưới dạng: x = 5cos 2π t + 53π cm
180
*GV nêu câu hỏi: . Bằng cách nào có thể tổng hợp được 3 dao động điều hòa cùng tần số góc? + HS thảo luận, đưa ra phương án: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
3
)
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
π 2
Đ
(
ϕ = Ox, OM = −
ẠO
TP
độ dài vec tơ OM 1 ; OM 2 vì ∆OM1M12 đều. π -GV gọi HS thực hiện những tính toán độ ⇒ A12 = A1 = A2 = 4cm; ϕ12 = 2 dài các vec tơ trên giản đồ. Nhận xét và rút + Vẽ vectơ OM ⇔ x1 + x2 + x3 ra kết luận về những thuận lợi khi tính A, ϕ với các dđđh có biên độ và pha ban đầu đặc Tính A =| OM |=| OM 3 − OM 12 |= 4cm biệt.
.Q
H
Ơ
+ HS thả o luận, trình bày cách vẽ các vec tơ OM 1 ; OM 2 ; OM 3 và OM . Một đại diện HS lên + Tính biên độ dao động tổng hợp A12 từ giản đồ: bảng vẽ giản đồ vectơ và thực hiện tính toán A1 = A2 A và ϕ. ∆OM 1M 12 đều vì: 2π + HS phát hiện: vectơ OM 12 có độ dài bằng ∆ϕ12 =
N
www.twitter.com/daykemquynhon -Tổng hợp x1, x2 → x12. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn -Tổng hợp x12 và x3 → x. Có thể dùng phương pháp Frenen để tổng hợp 3 dao động không?
ÀN
TO
Tiết 21-22
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Hãy tính biên độ và pha ban đầu của dao b) Năng lượng: W = 1 mω 2 A2 = 32.10−4 J 2 động tổng hợp từ giản đồ vec tơ Frenen. 3) Tổng kết nội dung bài học: (8’) - GV gợi ý HS nhận xét chung nội dung bài tập về dao động tổng hợp. - GV tổng kết và lưu ý về phương pháp vec tơ quay: + Có thể tổng hợp nhiều dao động điều hòa. + Cho phép xác định nhanh biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp ở một số trường hợp đặc biệt. + Lưu ý HS vẽ chính xác các vec tơ thành phần, vận dụng một số kiến thức toán hình học trong việc giải toán. 4) Hướng dẫn chuẩn bị bài mới: (2’) + Xem trước bài số 13. + Ôn tập nội dung: Dao động của con lắc lò xo-con lắc đơn. Công thức tính chu kì dao động, tìm phương án thí nghiệm xác định chu kì dao động của mỗi con lắc.
Bài 13. THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH CHU KÌ DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN HOẶC CON LẮC LÒ XO VÀ GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG
D
IỄ N
Đ
I.Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Củng cố kiến thức về dao động cơ học. - Hiểu phương án thí nghiệm xác định chu kì của con lắc đơn và con lắc lò xo thẳng đứng. - Tìm được gia tốc trong trường từ kết quả thí nghiệm với con lắc đơn. 2) Kĩ năng: - Rèn luyện các kĩ năng thí nghiệm, kĩ năng lắp ráp, bố trí dụng cụ thí nghiệm. - Tiến hành tốt thí nghiệm, thu thập số liệu, xử lí số liệu; rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm trong thực hành thí nghiệm. II.Chuẩn bị:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 1)Giáo viên: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Chuẩn bị các dụng cụ theo nội dung của bài thực hành. - Tiến hành trước thí nghiệm. - Chuẩn bị mẫu báo cáo thí nghiệm cho HS. 2)Học sinh: - Ôn tập các khái niệm về con lắc đơn, con lắc lò xo, điều kiện về dao động nhỏ, các công thức về dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo. - Nghiên cứu trước bài thực hành để hiểu rõ cơ sở lí thuyết của các thí nghiệm. III.Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Kiểm tra: -GV nêu câu hỏi: Viết biểu thức xác định chu kì dao động của con lắc đơn, con lắc lò xo. Khi nào có thể coi dao động của con lắc đơn là doa động điều hòa? -GV nêu vấn đề bài mới: + Gia tốc trọng trường thay đổi theo độ cao và vĩ độ. + Xác định chu kì của con lắc đơn để xác định gia tốc tại một vị trí được không? Hoạt động 2. (35’) Thiết kế phương án thí nghiệm: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực GV yêu cầu HS thiết kế *Các nhóm thảo luận, trả lời Nhóm NLTP liên quan đến sử phương án thí nghiệm xác định câu hỏi của GV dụng kiến thức vật lí: Sử dụng chu kì dao động của con lắc đơn bằng những câu hỏi gợi ý: được kiến thức vật lí để thực Phải có những dụng cụ nào để -Phải có các dụng cụ thí hiện các nhiệm vụ học tập. nghiệm: tiến hành thí nghiệm? Vận dụng (giải thích, dự +Giả đỡ cao 1m để treo con lắc, đoán, tính toán, đề ra giải pháp, có tấm chỉ thị nằm ngang với đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí các vạch chia đối xứng. + Một cuộn chỉ. + Một đồng hồ bấm giây. Năng lực sử dụng ngôn ngữ đễ Hãy thiết kế các bước tiến hành + Một thước đo độ dài. diễn tả thí nghiệm? + Hai quả nặng có móc treo. *Từ dụng cụ, các nhóm thảo luận đề ra các bước tiến hành thí nghiệm. Bước 1. Tạo môt con lắc đơn Để con lắc dao động điều hòa, với độ dài dây treo cỡ 75cm và phải tiến hành kích thích dao quả nặng cỡ 50g, treo vào giá động thế nào? đỡ sao cho dây treo gần sát với tấm chỉ thị. (theo hình 13.1 SGK) Bước 2. Cho con lắc dao động với góc lệch α0 vào khoảng 50 Xác định thời gian con lắc dao và điều chỉnh sao cho mp dao động bằng cách nào? động song song với tấm chỉ thị. Đo thời gian t khi con lắc thực hiện 20 dao động, lập lại 2 lần để có giá trị t1, t2. Bước 3. Thay thế quả nặng 50g bằng quả nặng 20g, lập lại TN để đo t3, t4. So sánh với t1, t2. Bước 4. Thay đổi góc lệch của dây với α0 = 100, làm lại TN, đo t5, t6, so sánh t1, t2, t3, t4. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Bước 5. Tính giá trị g với các www.daykemquynhon.blogspot.com https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn giá trị ti đo được từ công thức: T = 2π
t l với T = i 20 g
Hoạt động 3. (30’) Tiến hành thí nghiệm: -Chia lớp thành các nhóm thí -Nhóm trưởng các nhóm tiến nghiệm. hành TN, làm xong hướng dẫn cả nhóm thực hiện. -Quan sát, định hướng và hướng -Các nhóm nhận mẫu bào cáo, ghi nhận số liệu TN. dẫn HS khi gặp khó khăn. -Thực hiện xong, bàn giao dụng cụ TN cho GV.
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí
Hoạt động 4. (15’) Báo cáo kết quả thí nghiệm:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Năng lực sử dụng ngôn Hướng dẫn HS xử lí số liệu thí nghiệm và Cá nhân mỗi nhóm tính ngữ đễ diễn tả viết báo cáo theo mẫu in sẵn. toán số liệu và ghi báo cáo TN. Hoạt động 5. (10’) Củng cố-Dặn dò: GV nêu câu hỏi củng cố bài: Nếu làm TN xác định chu kì của CLLX ở chân núi và đỉnh núi khi cho con lắc dao -Cá nhân suy nghĩ, trả lời. động thẳng đứng, giá trị ở nơi nào lớn hơn? Vì sao? Giải bài tập 1, 2, 3 SGK trang 65. -Ghi nhận những chuẩn bị ở nhà. Ôn lại kiến thức về pt dđđh của CLLY, các đại lượng đặc trưng của chuyển động. IV. Rút kinh nghiệm. Bổ sung:
Chương III SÓNG CƠ
Mục tiêu
-
Nêu được định nghĩa sóng cơ. Phân biệt được sóng dọc, sóng ngang.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon - Giải thích được nguyên nhân tạo thành sóng cơ. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nêu được ý nghĩa các đại lượng đặc trưng cho sóng cơ.
-
Lập được phương trình sóng. Dựa vào phương trình này nêu được tính tuần hoàn theo không gian và thời gian của sóng.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
-
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Tiết 23-24. Bài 14 SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG www.daykemquynhon.blogspot.com https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I.Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được hiên tượng sóng cơ, nắm được định nghĩa sóng cơ. - Quan sát thí nghiệm về sóng dọc, sóng ngang, từ đó phân biệt được sóng dọc, sóng ngang. - Giải thích được nguyên nhân tạo thành sóng cơ. - Nêu được ý nghĩa các đại lượng đặc trưng cho sóng cơ: biên độ, chu kì, tốc độ truyền sóng, bước sóng. - Lập được phương trình sóng. Từ pt nêu được tính tuần hoàn theo thời gian và theo không gian. 2) Kĩ năng: - Từ TN, rút ra kết luận về chuyển động của mỗi phần tử môi trường và chuyển động lan truyền của sóng. - Giải thích hiện tượng vật lí về sóng, tốc độ truyền sóng và bước sóng. II.Chuẩn bị: 1) Giáo viên: - Lò xo để làm sóng ngang, sóng dọc. - Kênh sóng nước (nếu có) - Vẽ hình 14.3 và 14.4 trên giấy khổ lớn. - Phiếu ôn tập bài. 2) Học sinh: Ôn tập kiến thức về dđđh của CLLX: các đại lượng đặc trưng và pt dao động. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1) Vấn đề bài mới: GV trình bày: hằng ngày ta thường nghe nói đến sóng nước, sóng âm, sóng điện do các đài phát truyền đi. Vậy sóng là gì? Sóng có những tính chất gì? 2) Giảng bài mới:
Năng lực
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự
nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Tiết 1. Sóng cơ-Những đặc trưng của sóng. Hoạt động 1. (20’) Tìm hiểu sóng cơ: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Gv cho HS xem hình Quan sát mô tả hiện I. Hiện tượng sóng: ảnh mặt nước khi có tượng: 1)Khái niệm sóng cơ: là một viên đá ném -Mặt nước xuất hiện những dao động lan xuống (qua hệ thống những vòng tròn đồng truyền trong môi máy chiếu nếu có). tâm, lồi, lõm xen kẽ, trường. Yêu cầu HS mô tả lan rộng dần → sóng hiện tượng. nước. -Cho HS xem hình *Hai loại sóng cơ: ảnh sóng nước trong a) Sóng ngang: là sóng có phương dao động kênh tạo sóng. HS đưa ra nhận xét: -Nêu câu hỏi giúp HS vuông góc với phương tìm hiểu hiện tượng 1-Các phần tử môi truyền sóng. sóng cơ. trường lan truyền đi Môi trường nào có lực nhận xét gì về chuyển khi sóng lan truyền. đàn hồi xuất hiện khi bị động của mỗi phần tử 2-Các phần tử môi biến dạng lệch thì môi trường truyền trường dao động tại truyền sóng ngang. sóng khi có chuyển chỗ khi sóng lan động lan truyền sóng truyền. b) Sóng dọc: là sóng có trong môi trường. phương dao động trùng -Gv bỏ một miếng với phương truyền sóng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon xốp vào mặt nước và -Rút ra định nghĩa Môi trường có lựwww.daykemquynhon.blogspot.com c đàn https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn tiến hành TN cho HS sóng cơ. hồi xuất hiện khi có quan sát. biến dạng nén, dãn thì -Nhận xét: Sóng cơ là gì? truyền sóng dọc. + Các phần tử dao Nhận xét gì phương động theo phương 2) Sự tạo thành sóng dao động của phần tử vuông góc phương cơ: môi trường và phương truyền sóng. -Sóng cơ được tạo thành truyền sóng? (Sau khi + Các phần tử dao nhờ lực liên kết đàn hồi làm TN mô tả sóng động theo phương giữa các phần tử của trên mặt nước và sóng trùng với phương môi trường truyền dao dọc theo lò xo) truyền sóng. động. Môi trường nào thì truyền được sóng Quan sát hình 14.3. -Phần tử ở xa tâm dao động trễ pha hơn. ngang; môi trường Trả lời câu hỏi: nào truyền được sóng -Có lực đàn hồi liên dọc? Cho HS quan sát hình kết các phần tử của 14.3. Nêu câu hỏi gợi dây. ý để HS giải thích sự tạo thành sóng cơ. -Khi phần tử 0 dao . giữa các phần tử của động, lực liên kết kéo sợi dây đàn hồi có lực phần tử 1 dao động liên kết không? Lực theo nhưng chuyển đó là lực gì? động sau một chút. Phần tử 0 được Chuyển động được truyền dao động theo truyền đến phần tử 2, phương thẳng đứng có sau phần tử 1… chu kì dao động T. Nhận xét sự chuyển động của các phần tử kế tiếp ở những thời điểm sau? Nhận xét gì về pha dao động của các phần tử ở xa tâm dao động? Hoạt động 2. (25’) Những đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng. -GV yêu cầu HS đọc Nhóm NLTP liên quan mục 2, nêu câu hỏi để đến sử dụng kiến thức HS tìm hiểu các đại vật lí: Sử dụng được lượng đặc trưng của kiến thức vật lí để thực chuyển động sóng. II. Những đại lượng hiện các nhiệm vụ học -Mục chu kì, tần số, -HS đọc SGK, thảo đặc trưng của chuyển tập. Vận dụng (giải thích, biên độ sóng HS tự tìm luận nhóm, nêu lên động sóng. hiểu. Nêu câu hỏi để HS các định nghĩa của: dự đoán, tính toán, đề rút ra nhận xét. chu kì, tần số và bước SGK. ra giải pháp, đánh giá So sánh chu kì và tần sóng. giải pháp … ) kiến số của các phần tử môi thức vật lí vào các tình trường với chu kì, tần số -Từ gợi ý của GV, huống thực tiễn. của nguồn gây ra dao thảo luận để phân động? biệt tốc độ truyền Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Nhận xét gì về biên độ sóng và vận tốc dao https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com sóng ở những điểm ở xa động của các phần tử tâm dao động? Vì sao? môi trường. (Trên hình 14.3) Nhận xét gì về khoảng cách giữa hai phần tử số 0 và số 12? Hoạt động 3. (35’) Lập pt truyền sóng – Suy ra tính chất của sóng. GV nêu vấn đề để lập pt Nhóm NLTP liên sóng. HS đọc SGK, tìm 1) Lập phương trình: quan đến sử dụng + Một phần tử O dao hiểu điều kiện để lập kiến thức vật lí: Sử động điều hào, li độ biến pt dao động. dụng được kiến thức thiên theo thời gian u = vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Acosωt thì điểm M cách .OM = x O một khoảng x có pt Lúc sóng qua O (t dao động thế nào? +Th ả o lu ậ n nhóm, =0) Nêu câu hỏi gợi ý: tìm hi ể u: S ự l ệ ch pha Sóng truyền từ O đến Dao động của điểm M c ủ a dao độ ng t ạ i M so M. sớm pha hay trễ pha hơn với dao động tại O. + Giả sử li độ u của dao động của điểm O? +Nh ậ n ra: li độ u M tại 2π Xác định thời gian dao u = A cos t động truyền từ O đến M vào thời điểm t O: O T b ằ ng li độ u t ạ i đ i ể m o M? O vào th ờ i điểm t – + Sóng truyền từ O Nhận xét gì về li độ dao x → M cần thời gian động tại M so với li độ x v v dao động tại O? +Li độ dao động tại -Gọi một HS lên bảng M: thiết lập phương trình. x -GV nhấn mạnh: +Một HS lên bảng uM (t ) = uO t − v lập pt. phương trình: x 2π uM ( x, t ) = A cos t − 2π x π uM (t ) = A cos 2 t − 2π λ T λ T cho phép xác định li độ +HS theo dõi, nêu u của phần tử sóng tại nhận xét. một điểm M bất kì trên đường truyền sóng. GV nêu câu hỏi gợi ý, HS tìm hiểu một số tính chất của sóng. Một điểm P trên đường HS đọc SGK, thảo truyền sóng có tọa độ x luận nhóm, phân tích 2) Một số tính chất = d, sau khoảng thời hai trường hợp. của sóng: gian bằng bao nhiêu thì 1) Xét một phần tử tại điểm P thực hiện thêm P với x = d xác định. Sóng tuần hoàn theo được một dao động toàn Khi đó d thời gian và không phần? u P = A cos 2π ft − 2π gian. λ Xét một thời điểm t0 bất kì, sau quãng đường bao (SGK). nhiêu thì hình dạng sóng Sóng tuần hoàn theo thời gian với chu kì lặp lại như cũ? Kết luận gì về tính chất T. của sóng? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ơ H N U Y .Q
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Sóng tuần hoàn với chu kì λ Hoạt động 4. (10’) Vận dụng – Củng cố. - GV nêu bài toán ví dụ: SGK - Thảo luận nhóm, xem cách trang 76. giải của SGK. - Cho HS thảo luận, nêu cách giải - Cử đại diện giải bài toán trên SGK. bài toán. bảng. Nêu nhận xét. - Gọi 1 HS thực hiện trên bảng, nhận xét. - GV nêu nhận xét, kết luận về nội dung bài toán. - GV hướng dẫn HS chuẩn bị cho HS ghi nhận những chuẩn bị ở tiết học sau: xem lại nội dung: nhà. + Tổng hợp dao động. + Một số công thức toán học có liên quan đến bài số 15.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP
www.twitter.com/daykemquynhon GV nhấn mạnh: từ pt 2) Vào thời điểm to, https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn sóng, có thể dự đoán vị trí tất cả các phần một số hiện tượng khác tử sóng: do sóng gây nên. x u = A cos 2π ft0 − 2π λ
B
TR ẦN
IV. Rút kinh nghiệm.
10 00
Tiết 25.
Ó
A
PHẢN XẠ SÓNG – SÓNG DỪNG
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
I.Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Mô tả được hiện tượng về phản xạ sóng và hiện tượng sóng dừng trên lò xo và dây đàn hồi. - Giải thích được sự tạo thành sóng dừng. - Phân biệt được những điểm nút và những điểm bụng. - Vận dụng để giải bài toán xác định bước sóng, tốc độ truyền sóng khi có sóng dừng trên dây. 2) Kĩ năng: Giải thích được hiện tượng vật lí. II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: - Lò xo để làm sóng ngang và sóng dọc. - Kênh sóng nước (nếu có) - Bộ thí nghiệm về sóng dừng trên dây đàn hồi. 2) Học sinh: Ôn tập về phương trình sóng. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Kiểm tra: GV đặt câu hỏi: 1) Một nguồn sóng phát sóng theo phương Ox (hình vẽ) từ A đến B. Lấy O làm gốc, O dao động với phương trình: u0 (t ) = a cos 2π ft . Viết phương trình sóng tại A và B.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
HS thực hiện trên bảng, GV nhận xét. 2) Nêu qui luật về tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương. Hoạt động 2. (15’) Tìm hiểu sự phản xạ sóng và sóng dừng: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực GV tiến hành TN với I. Sự phản xạ sóng: Nhóm NLTP về phương lò xo theo hình 15.1. Quan sát TN, mô tả pháp mô tả được các Nêu câu hỏi gợi ý để hiện tượng -Mục a, b của SGK. HS nhận ra kiến -Biến dạng truyền hiện tượng tự nhiên thức: đến đầu cố định của bằng ngôn ngữ vật lí và Gây một biến dạng lò xo bị truyền ngược trên lò xo. Hiện lại. chỉ ra các quy luật vật lí tượng gì xảy ra khi trong hiện tượng đó. biến dạng truyền đến đầu cố định của lò -Biến dạng truyền ngược lại ngược xo? Nhận xét gì về chiều chiều biến dạng -Sóng tới và sóng phản biến dạng khi biến truyền tới. xạ cùng tần số và cùng dạng truyền ngược bước sóng. lại? GV giới thiệu biến -Có sóng tới và sóng -Đầu phản xạ cố định: sóng phản xạ ngược pha phản xạ trên lò xo. dạng bị phản xạ. Nếu đầu A dđđh, với sóng tới. hiện tượng gì xảy ra Quan sát và mô tả trên lò xo? Sóng tới và sóng hình ảnh lò xo: có phản xạ có đặc điểm điểm luôn đứng yên, II. Sóng dừng: SGK gì? có điểm luôn dao Thay đổi tần số dao động với biên độ lha1 động của đầu A, gọi lớn xen kẽ nhau. HS quan sát hình ảnh lò xo yêu cầu HS mô tả hiện tượng quan sát được. GV thông báo về hiện tượng sóng dừng. Hoạt động 3. (15’) Giải thích sự tạo thành sóng dừng trên dây. GV nêu câu hỏi gợi ý: . (vẽ hình 15.3) Khi một Nghe GV gợi ý, thảo đầu dây dao động điều luận nhóm, phân tích Nhóm NLTP liên hòa thì phần tử tại M nội dung như SGK. quan đến sử dụng thực hiện những doa -Tại M có hai dao kiến thức vật lí: Sử động từ đâu truyền động truyền tới: sóng dụng được kiến thức tới? tới và sóng phản xạ. Ghi nhận theo SGK. vật lí để thực hiện các GV giới thiệu pt sóng -Điểm M dao động nhiệm vụ học tập. tới tại B. sớm pha hơn B. Lưu ý các biểu thức có tên gọi. uB = A cos 2π ft uB = a cos 2π ft Phần tử tại M dao 1) Pt sóng dừng. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon d động sớm hay trễ pha https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com uM = A cos 2π ft + 2π hơn so với sóng tới? λ Sóng phản xạ tại B có đặc điểm gì? -Ptrình sóng phản xạ Đầu B cố định, pha tại B: dao động của sóng u ' = −u B B phản xạ tại như thế 2) Biên độ sóng dừng tại u ' A cos 2 ft = π − π ( ) B nào? (so với sóng tới) một điểm. -Gọi HS lên bảng viết pt sóng tới tại M, sóng -Ptrình sóng phản xạ tại M: phản xạ tại B và M. Xác định pt dao động 3) Vị trí điểm nút, điểm uM ' = a cos 2π ft − π − 2π tổng hợp tại M? bụng. Hãy xác định vị trí những điểm dao động -Ptrình sóng tổng cực đại, những điểm hợp: không dao động trên d π u = A cos 2π + cos ( 2π ft − π dây? λ 2 Nhận xét: -Hướng dẫn HS vận dụng toán học, chú ý -Theo hướng dẫn, cách chọn nghiệm thảo luận nhóm xác thích hợp. định vị trí những -Lưu ý về vị trí điểm điểm nút, bụng. nút, bụng và khoảng cách giữa chúng. Hoạt động 4. (10’) Tìm hiểu điều kiện để có sóng dừng. Nêu câu hỏi gợi ý. Thảo luận và trả lời n: số bụng sóng quan Vận dụng (giải thích, Nếu dây có hai đầu cố câu hỏi gợi ý. sát trên dây. dự đoán, tính toán, đề định thì ở hai đầu là -Hai đầu dây cố định là l: chiều dài dây. ra giải pháp, đánh giá nút. nút hay bụng sóng? 1) Dây có hai đầu cố giải pháp … ) kiến Hai nút hoặc hai bụng định hoặc một đầu cố thức vật lí sóng liên tiếp cách -Hai nút liên tiếp cách định, một đầu dao λ nhau bao nhiêu? (tính động. nhau λ theo bước sóng). Nếu 2 l=n 2 trên dây có hai đầu cố với n = 1, 2, 3… định ta đếm được n λ -chiều dài dây là n . 2) Dây có một đầu cố bụng sóng thì chiều 2 định, một đầu tự do: dài dây bao nhiêu? 1λ Nếu dây có một đầu l = n− 2 2 cố định, một đầu tự do -Đầu dây tự do là bụng thì mỗi đầu dây là nút sóng. với n = 1, 2, 3… hay bụng sóng? Chiều dài dây liên hệ thế nào với số bụng sóng và bước sóng?
Hoạt động 5. (5’) vận dụng – Củng cố: 1) GV hướng dẫn HS tìm hiểu mục ứng dụng và giải bài tập ứng dụng trong SGK. 2) Yêu cầu HS giải bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 83. 3) Nêu những nội dung chuẩn bị cho tiết sau.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon IV. Rút kinh nghiệm. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tiết 26. GIAO THOA SÓNG
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: -Đưa ra dự đoán về vân thoa được tạo thành trên mặt nước khi có sự gặp nhau của hai sóng. -Dùng phương trình sóng và qui luật tổng hợp sóng kiểm tra dự đoán bằng lí thuyết. -Nêu được điều kiện để có hiện tượng giao thoa. -Mô tả hiện tượng nhiễu xạ sóng. -Vận dụng tốt kiến thức về giao thoa để giải thích những hiện tượng về giao thoa sóng. 2) Kĩ năng: Giúp HS quan sát, phân tích và tổng hợp kiến thức khi phân tích một hiện tượng vật lí, đưa ra những dự đoán có căn cứ khi quan sát một hiện tượng trên cơ sở kiến thức vật lí, vận dụng và giải thích. II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: -Chuẩn bị bộ thí nghiệm về sóng nước để làm giao thoa sóng nước và hiện tượng nhiễu xạ sóng qua khe hẹp. -Chuẩn bị phần mềm Sóng cơ học, mô phỏng hiện tượng sóng cơ học. 2) Học sinh: Ôn tập kiến thức về phương trình sóng, dao động tổng hợp, độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng tần số. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10’) Kiểm tra: + GV dùng phiếu học tập đã chuẩn bị nội dung kiểm tra. HS được gọi kiểm tra trình bày kiến thức được kiểm tra. + Nội dung kiểm tra bao gồm: - Đặc điểm của sóng phản xạ so với sóng tới. - Viết được pt sóng phản xạ tại một vị trí. - Viết đúng pt sóng dừng, suy ra biên độ sóng tại một vị trí. - Xác định đúng vị trí điểm dao động cực đại (bụng) và đứng yên (nút) - Vận dụng tốt điều kiện để có sóng dừng bằng bài toán TN. Hoạt động 2. (30’) Giảng bài mới: Nội dung 1: (25’) Tìm hiểu Sự giao thoa của hai sóng trên mặt nước. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon Nhóm NLTP liên quan www.daykemquynhon.blogspot.com đến sử dụng kiến thức d2 vật lí: Sử dụng được d1 kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. S1 Vận dụng (giải thích, S2 dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá S1, S2 hai nguồn cùng tần số, giải pháp … ) kiến thức cùng pha, hai sóng tạo thành vật lí vào các tình có cùng bước sóng. huống thực tiễn. uS = uS = a cos 2π ft Dao động S1, S2 truyền đến M có pt: 2
ẠO
Đ
d u1M = a cos 2π ft − 2π 1 λ d u2 M = a cos 2π ft − 2π 2 λ
TP
.Q
1
U Y
N
H
Ơ
N
M
2π
λ
H Ư
∆ϕ =
N
G
1)Độ lệch pha của hai dao động tại M:
( d2 − d1 )
TR ẦN
2)Dao động tổng hợp tại M có biên độ: A2 = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos ∆ϕ ∆ϕ a = 2 A cos 2 ∆ϕ a = 2 A cos 2 *Biên độ dao động tại M phụ thuộc độ lệch pha của 2 dao động từ S1, S2 truyền đến. *Nếu 2 dao động cùng pha: ∆ϕ = k 2π ⇒ d 2 − d1 = k λ Với k = 0; ±1 ; ±2… M: dao động cực đại. *Nếu 2 dao động ngược pha: ∆ϕ = ( 2k + 1) π
Í-
ÁN
-L
Dao động tổng hợp tại M có biên độ được xác định như thế nào?
H
Ó
A
10 00
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon Nêu câu hỏi gợi ý: Thảo luận nhóm, https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hiện tượng gì sẽ đưa ra dự đoán. xảy ra nếu cho hai -Có hai sóng truyền nguồn S1, S2 cùng đi, gặp nhau. tần số, cùng pha -Có điểm dao động dao động trên mặt với biên độ cực đại nước của một khay hoặc đứng yên. nước? -Tại M có hai dao Nếu xét một điểm động từ S1, S2 M trên mặt nước, truyền đến. Có thể dao động điểm M M dao động cực đại được truyền từ đâu hoặc đứng yên. đến? Bằng lí thuyết có thể kiểm tra dao động của M như thế -Một HS lên bảng viết pt dao động tại nào? Gợi ý cho HS dự M do S1, S2 truyền đoán. đến. Nếu xem biên độ sóng không đổi, hai dao động thành -Thảo luận nhóm, ôn phần tại M do S1, kiến thức cũ để vận S2 truyền đến có dụng xác định độ dạng thế nào? lệch pha của hai dao động tại M và biên độ dao động tổng Xác định độ lệch hợp tại M. pha của hai dao động thành phần tại -Một HS lên bảng M. xây dựng các biểu thức.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
-Dựa vào độ lệch pha của hai dao động cùng pha và ngược pha, lập biểu thức xác định vị trí 1 Xác định vị trí những điểm dao ⇒ d 2 − d1 = k + λ 2 những điểm dao động cực đại hoặc Với k = 0; ±1 ; ±2… động cực đại và cực cực tiểu. M: không dao động. tiểu. Nhận xét?
xác định quỹ tích Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
-Nguồn kết hợp. Sóng kết www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon hợp. www.daykemquynhon.blogspot.com + Định nghĩa hiện tượng giao thoa. + Điều kiện để có hiện tượng giao thoa.
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon những điểm M với https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn biên độ cực đại và quỹ tích những điểm M không dao động? -Thảo luận nhóm, báo cáo kết quả: có hai họ đường cong hyperbol tập hợp những điểm dao Lưu ý HS vị trí động cực đại, cực những điểm dao tiểu xen kẽ, cách động cực đại hoặc đều nhau. cực tiểu ứng với k -Cùng với GV bố trí = 0; ±1; … thí nghiệm kiểm tra, quan sát và rút ra kết luận. -Hướng dẫn HS thiết kế phương án TN kiểm tra những dự đoán lý thuyết. -Hướng dẫn HS quan sát và rút ra kết luận. -GV thông báo: + Nguồn kết hợp. + Thế nào là hiện tượng giao thoa. + Điều kiện để có hiện tượng giao thoa.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Nội dung 2. (5’) Tìm hiểu Sự nhiễm xạ và ứng dụng của hiện tượng giao thoa. GV yêu cầu HS đọc Nhóm NLTP liên quan SGK và trả lời câu -Làm việc cá đến sử dụng kiến thức hỏi để tìm hiểu ứng nhân tìm hiểu ứng vật lí: Sử dụng được kiến dụng của hiện tượng dụng của hiện HS xem SGK, ghi nhận: thức vật lí để thực hiện giao thoa. tượng giao thoa. Hiện tượng sóng khi gặp các nhiệm vụ học tập. H. Nếu không quan vật cản thì đi lệch khỏi Vận dụng (giải thích, dự sát được quá trình -Thảo luận, trả lời phương truyền thẳng của đoán, tính toán, đề ra giải sóng, dựa vào hiện câu hỏi. sóng và đi vòng qua vật pháp, đánh giá giải pháp tượng nào thì có thể cản. … ) kiến thức vật lí vào kết luận đó là quá các tình huống thực tiễn. trình truyền sóng. -Cho HS đọc SGK, tìm hiểu sự nhiễm xạ sóng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Hoạt động 3. (5’) Vận dụng – Củng cố. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Yêu cầu HS làm bài tập TN trong phiếu học tập đã chuẩn bị. - Hướng dẫn HS ôn tập và chuẩn bị cho bài mới: Xem lại kiến thức về âm ở lớp 7.
N
M1, M2: hai điểm dao động cực đại liền kề trên đoạn nối 2 nguồn dao động. + Tại M1: d 2 − d1 = k λ (1)
U Y
N
H
Ơ
Tại M2: d 2 '− d1 ' = ( k + 1) λ (2) + Khoảng cách M1M2: d1’ – d1 = d2 – d2’ Từ (2) và (1):
.Q
( d2 '− d1 ') − ( d 2 − d1 ) = ( k + 1) λ − k λ ⇔ ( d 2 '− d 2 ) + ( d1 − d1 ') = λ λ 2
λ
4
TR ẦN
H Ư
N
G
M1, M1’: điểm dao động cực đại, dao động cực tiểu liền kề. M 1M 1 ' =
ẠO
M 1M 2 =
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
⇒
TP
⇔ M 1M 2 + M 1M 2 = λ
Tiết 27.
BÀI TẬP
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
I. Mục tiêu: -Giải bài toán về sóng xoay quanh các nội dung: + Liên hệ giữa vận tốc, chu kì và bước sóng. + Phương trình sóng tại một điểm. -Luyện tập cho HS kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức thực hiện tính toán nhanh và chính xác. II. Chuẩn bị: GV: Chuẩn bị nội dung bài toán theo yêu cầu cần luyện tập. HS: Ôn tập kiến thức bài học: sóng cơ, phương trình sóng tại một điểm. III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Hoạt động 1. Ôn tập kiến thức để vận dụng trong bài toán (5’) Hoạt động của GV Hoạt động của HS *GV nêu câu hỏi ôn tập: Một HS lên bảng, thực hiện theo yêu cầu, HS sẽ Công thức liên hệ giữa bước sóng, vận tốc viết lên bảng: và tần số của sóng? v - Công thức λ = = vT f Phương trình sóng tại một điểm có thể viết - HS thảo luận, trả lời: như thế nào? Điều kiện nào để viết pt sóng? + Phải viết pt sóng tại điểm gốc. GV nhắc lại cho HS cách viết pt sóng tại + Xác định đúng pha sóng tại điểm xét. một điểm, xác định đúng qui luật liên hệ giữa pha sóng tại điểm xét và pha sóng tại nguồn. Hoạt động 2. giải bài toán (35’)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 1) GV phát phiếu học tập có bài tập cần luyện tập đã chuẩn bị sẵn cho HS. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Nội dung bài toán: Bài 1. Một người nhận thấy rằng khoảng cách giữa hai ngọn sóng biển liên tiếp là 2m, và trong 10 giây một phao nhô lên 5 lần. Tính vận tốc truyền của sóng biển. Bài 2. Phương trình của một sóng ngang truyền trên dây sắt dài có pt: u = 6 cos ( 0, 02π x + 4π t ) ( cm; s ) Xác định: a) Biên độ, bước sóng, tần số, tốc độ. b) Li độ u tại x = 50cm lúc t = 0,05s Bài 3. Một sóng ngang truyền theo pt dạng sin theo chiều dương của trục Ox với bước sóng 10cm, tần số 400Hz, biên độ 2cm và pha ban đầu bằng 0 tại O. a) Viết phương trình sóng. b) Xác định tốc độ truyền sóng. c) Tìm hiệu tọa độ của hai điểm gần nhất có độ lệch pha là π/2. * Hướng dẫn giải bài + Thảo luận nhóm, phân tích hướng dẫn Nhóm NLTP liên quan đến toán 1 bằng những câu của GV, cá nhân thực hiện giải bài toán sử dụng kiến thức vật lí: Sử hỏi gợi ý. dụng được kiến thức vật lí để số 1. Nơi phao nhô lên cao, - Ở vị trí phao nhô lên ứng với vị trí có thực hiện các nhiệm vụ học mặt nước nơi đó thế li độ dao động cực đại của phần tử môi tập. nào? Phần tử nước tại đó trường. có li độ dao động thế nào? - Thời gian giữa 2 lần phao nhô cao Thời gian quan sát phao bằng một chu kì dao động của phần tử nhô lên n lần liên quan môi trường. đến chu kì sóng như thế - Một HS giải bài toán trên bảng. nào? T = 10/5 = 2s; λ = 2m. Quãng đường sóng λ Áp dụng: λ = vT ⇒ v = = 1m / s truyền giữa hai ngọn T sóng biển là gì? Công thức nào dùng tính được vận tốc sóng?
H
Ó
A
-Thảo luận nhóm, viết pt dạng tổng quát Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử của sóng. dụng được kiến thức vật lí để x u = A cos 2π ft + 2π thực hiện các nhiệm vụ học λ tập. -So sánh với pt của đề bài u = 6 cos ( 0, 02π x + 4π t ) ( cm; s ) tìm được:
TO
ÁN
-L
Í-
*Hướng dẫn giải bài toán 2. . Pt sóng tổng quát có thể viết dưới dạng thế nào? So sánh với pt của đề bài toán, có thể biết giá trị của đại lượng nào?
A = 6cm; f = 2Hz; λ = 100cm. λ=
λ T
= λ f = 200cm / s
D
IỄ N
Đ
ÀN
Li độ u khi x = 50cm lúc t = 0,5s: . Tìm li độ ở một vị trí u = 6 cos ( 0, 02.50 + 4.0,5 ) π = −6cm và thời điểm xác định bằng cách nào? GV nhận xét về nội dung và bài giải của HS, rút ra kết luận về cách giải bài toán. *Hướng dẫn giải bài -Một HS lên bảng, thực hiện nội dung Nhóm NLTP liên quan đến toán 3. sử dụng kiến thức vật lí: Sử bài toán. Với những đặc trưng của dụng được kiến thức vật lí để sóng đã biết, viết pt sóng thực hiện các nhiệm vụ học
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon 2π tại O. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn u = 2 cos 800π t − x +Chú ý: hướng dẫn HS 0 10 xác định điểm gốc. ⇒ u0 = 2 cos ( 800π t − 0, 2π x )
www.facebook.com/daykem.quynhon tập. www.daykemquynhon.blogspot.com Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải -Viết pt sóng tại 2 điểm có tọa độ x1, x2. pháp, đánh giá giải pháp … ) Tính tốc độ truyền sóng kiến thức vật lí vào các tình x1 u = a cos 2 π ft − 2 π 1 từ công thức nào? huống thực tiễn. λ x
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Viết pt sóng tại hai u2 = a cos 2π ft − 2π 2 λ điểm có tọa độ x1, x2. 2π Suy ra độ lệch pha của ⇒ ∆ϕ = ( x2 − x1 ) λ sóng giữa hai điểm đó. π Cho HS nhận xét về độ Với ∆ϕ = ⇒ x2 − x1 = 2,5cm 2 lệch pha của dao động π tại 2 vị trí có ∆ϕ =
ẠO Đ
H Ư
N
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
2
Hoạt động 3. (5’) Củng cố - Bài tập về nhà: GV: -Nhận xét chung về cách giải các bài toán. -Nêu bài tập về nhà: Phát phiếu học tập đã chuẩn bị. -Hướng dẫn HS chuẩn bị bài mới. HS: ghi nhận những chuẩn bị ở nhà. IV. Rút kinh nghiệm.
Tiết 28-29
TR ẦN
SÓNG ÂM – NGUỒN NHẠC ÂM
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
I.Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Nêu được nguồn gốc của âm và cảm giác về âm. - Nêu được cường độ âm, mức cường độ âm, đơn vị đo mức cường độ âm. - Nêu được mối quan hệ giữa các đặc trưng vật lí và sinh lí của âm. - Trình bày được phương pháp khảo sát những đặc điểm của sóng âm dựa trên đồ thị dao động của nguồn âm. 2) Kĩ năng: - Giải thích được vì sao các nguồn âm lại phát ra các âm có tần số và âm sắc khác nhau. Phân biệt âm cơ bản và họa âm. - Nêu được tác dụng của hộp cộng hưởng. II.Chuẩn bị: GV chuẩn bị một số nguồn âm như: âm thoa, dây đàn, kèn, sáo, hộp cộng hưởng. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1) Giới thiệu bài: Con người luôn sống trong một thế giới âm thanh, tại sao con người nghe được âm thanh đó? 2) Giảng bài mới: Tiết 1. Hoạt động 1. (10’) Tìm hiểu: NGUỒN GỐC CỦA ÂM VÀ CẢM GIÁC VỀ ÂM. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực Trên cơ sở kiến thức HS thảo luận nhóm, -Khi phát ra âm thì các Nhóm NLTP về phương đã học ở lớp 7, GV đại diện trình bày kết nguồn âm đều dao động. pháp mô tả được các nêu câu hỏi: quả. Khi dây đàn, chuông hiện tượng tự nhiên gió, mặt trống phát ra -Các nguồn âm đều âm, các nguồn âm này dao động -Dao động được truyền bằng ngôn ngữ vật lí và có chung đặc điểm gì? đi từ nguồn âm trong
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon GV gợi ý cho HS -Thực hiện như không khí tạo thành chỉ ra các quy luật vật lí https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com nhận biết bằng cách hướng dẫn. Nhận ra. sóng âm, có cùng tần số trong hiện tượng đó. cho HS dùng búa cao + Âm thoa rung lên với nguồn âm. -Sóng âm truyền đến tai, Nhóm NLTP liên quan su gõ vào nhánh của khi phát ra âm. âm thoa, lắng nghe âm làm màng nhĩ tai dao đến sử dụng kiến thức phát ra và dùng tay sờ -Đọc SGK, tìm hiểu động, cho ta cảm giác về vật lí: Sử dụng được vào âm thoa. âm được truyền đến âm. kiến thức vật lí để thực Vì sao âm thanh từ tai thế nào, trả lời hiện các nhiệm vụ học các nguồn âm lại câu hỏi. Cảm giác âm phụ thuộc tập. vào nguồn âm và tai truyền được đến tai ta? -Trả lời câu hỏi C1, người nghe. GV gợi ý: C2 . -Môi trường xung quanh các nguồn âm -Sóng âm truyền trong là gì? môi trường chất lỏng, -Khi nguồn âm dao khí, rắn nhưng không động, lớp không khí truyền được trong chân xung quanh nguồn không. Ghi nhận nội dung +Trong chất khí, chất như thế nào? -Sự nén dãn của lớp như SGK. lỏng sóng âm là sóng không khí xung quanh dọc. nguồn có được truyền +Trong chất rắn, sóng ra môi trường xung âm là sóng dọc, cả sóng quanh không? ngang. Tại sao tai ta có cảm giác âm? Vì sao âm không truyền được trong môi trường chân không? Hoạt động 2. (5’)Tìm hiểu: PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM .KHẢO SÁT TÍNH CHẤT ÂM. GV tiến hành TN để Quan sát GV tiến -Âm do nhạc cụ phát ra Năng lực sử dụng ngôn mô tả quá trình ở hình hành TN và nghe mô thì êm tai, dễ chịu; và ngữ đễ diễn tả 17.1 và 17.2 Gọi HS tả TN. đồ thị dao động là Nhóm NLTP liên quan nhận xét. -Quan sát và thảo những đường cong tuần đến sử dụng kiến thức luận về: hoàn có tần số xác vật lí: Sử dụng được GV thông báo về nhạc +Đồ thị do âm thoa định: nhạc âm. kiến thức vật lí để thực âm và tạp âm. hoặc các nguồn nhạc -Âm nghe chói tai, cảm hiện các nhiệm vụ học âm phát ra. giác khó chịu khi nghe, tập. +Đồ thị của âm do đồ thị là đường cong tiếng gõ mạnh hoặc không tuần hoàn không tiếng ồn phát ra. có tần số xác định: tạp âm. Hoạt động 3. (20’) Tìm hiểu: NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM. Nêu câu hỏi để HS tìm 1) Độ cao: Nhóm NLTP liên quan hiểu các đặc trưng vật Là đặc trưng sinh lí của đến sử dụng kiến thức lí của âm: âm mà đặc trưng vật lí vật lí: Sử dụng được Quá trình truyền âm quyết định là tần số. kiến thức vật lí để thực cũng là một quá trình Thảo luận, chỉ ra Âm càng cao thì tần số hiện các nhiệm vụ học truyền sóng. Vậy sóng những đặc trưng của càng lớn. tập. âm phải có những đặc sóng: -Âm cao: tần số lớn. trưng nào? -Tần số f. -Âm trầm: tần số nhỏ. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N U Y
TP
.Q
Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
Đ
ẠO
2) Âm sắc: Mỗi âm do một nguồn phát ra có dạng đồ thị khác nhau, nên các âm có sắc thái khác nhau. Đặc tính đó của âm gọi là âm sắc.
H
Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon Tai người cảm www.daykemquynhon.blogspot.com nhận được âm có: 16Hz ≤ f ≤ 20.000Hz Âm có: f > 20.000Hz: siêu âm. f < 16 Hz: hạ âm
H Ư
N
G
3)Độ to, cường độ âm, mức cường độ âm: a)Định nghĩa cường độ âm. (SGK) Cường độ âm cùng lớn, cho ta cảm giác nghe thấy âm càng to.
I0
Ó H
I 0 = 10 −12 W / m 2 f = 1000 Hz
âm
chuẩn b)Mức cường độ âm: L = lg
I (B) I0
⇔ I = 10 L I 0 L(d B ) = 10 lg dB =
I I0
1 B 10
TO
ÁN
-L
Í-
Muốn nói để ông, bà cao tuổi nghe, em phải làm sao?
A
L = lg
10 00
B
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon -Bước sóng λ. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn -GV cho HS nghe hai -Biên độ A. âm do hai nguồn phát -Tốc độ truyền V. ra có độ cao khác nhau, hướng dẫn HS phân biệt được yếu tố vật lí là tần số khác nhau. (Có thể cho HS quan sát đồ thị trên doa động kí điện tử, HS sẽ phân biệt được tần số hai âm khác Quan sát hình 17.3. nhau cho ta đặc trưng Thảo luận, phát hiện sinh lí khác nhau). sự biến thiên của li độ -Phân tích đồ thị của 3 âm của 3 âm khác âm do 3 nhạc cụ phát nhau. ra, phân tích chỉ ra âm sắc 3 âm khác nhau. -Cho HS nghe một vài giọng ca của những ca sĩ cùng trình bày một -Trả lời câu hỏi: bài hát để HS phân Sóng âm có mang biệt âm sắc của mỗi năng lượng, khi đập giọng ca vào màng nhĩ sóng -Nêu câu hỏi để HS âm đã truyền năng phát hiện cường độ lượng → màng nhĩ âm. dao động Sóng âm làm màng nhĩ tai dao động, sóng âm -Thảo luận, tìm hiểu có đặc điểm nào giống ý nghĩa đại lượng: sóng cơ học? I
D
IỄ N
Đ
ÀN
-Thông báo cho HS về cường độ âm I và mức cường độ âm L. Hoạt động 4. (10’) Tìm hiểu GIỚI HẠN NGHE CỦA TAI NGƯỜI. Hướng dẫn HS tìm hiểu về ngưỡng nghe, ngưỡng đau Đọc và tìm hiểu nội dung -Ngưỡng nghe. của tai người bằng cách đọc trong SGK. -Ngưỡng đau. SGK. Tiết 2. Hoạt động 1. (30’) Tìm hiểu: HAI NGUỒN NHẠC ÂM: DÂY DẪN VÀ ỐNG SÁO. Nêu câu hỏi gợi ý: 1) Dây đàn hai đầu cố định: Nhóm NLTP liên quan Điều kiện để có Trên dây có chiều dài l, sẽ có đến sử dụng kiến thức
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
⇒f =
nv 2l
+ Khi n = 1 (2 nút, 1 bụng) v 2l
Thì f1 = : âm phát ra: âm cơ
N U Y
n = 3: f 3 =
3v 2l
Các họa âm bậc 2, bậc 3,… f 2 = 2 f1 ; f3 = 3 f1 ;... f n = nf1
ẠO
Kết luận: (SGK)
.Q
2, 3…
v l
TP
+ Khi n = 2: f2 =
H
bản.
nv với n = 1, f = 2l
2) Ống sáo: Ống sáo, các loại kèn có bộ Sóng dừng trên -Phân tích, tìm hiểu phận chính là một ống có một đầu kín, một đầu hở. dây đàn hồi, một theo hướng dẫn. Khi thổi một luồng khí vào đầu cố định, một 1λ với miệng ống khi không khí ở l = n− đầu tự do có dạng 2 2 đó sẽ dao động. Dao động như thế nào? v này truyền đi dọc theo ống Chiều dài của dây λ = f và bị phản xạ ở hai đầu ống. có giá trị bao nhiêu 1λ Sẽ có sóng dừng nếu chiều khi có sóng dừng? ⇒ f = n − 2 2 dài ống: l = n − 1 λ 2 2 -Gợi ý để HS tìm n = 1 f = v : âm cơ 4l hiểu: bản. +âm cơ bản f1. +các họa âm 3f1; n = 2: f 2 = 3 f1 5f1… n = 3: f3 = 5 f1 n=4 Các họa âm Hoạt động 2. (10’) Tìm hiểu về HỘP CỘNG HƯỞNG. -Nêu câu hỏi để HS tìm hiểu về hộp cộng -Làm TN kiểm tra. hưởng. Nếu gõ vào một nhánh -Gắn vào hộp rỗng âm thoa không gắn vào âm phát to hơn. hộp gỗ rỗng và trường hợp có gắn hộp gỗ HS xem nội dung trình rỗng, trường hợp nào bày trong SGK. âm phát ra to hơn? -Cho HS thực hiện TN kiểm tra? -Tăng cường âm. Hộp rỗng gọi là hộp cộng hưởng. Hộp cộng hưởng có tác dụng gì?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
-Chú ý phân tích:
www.facebook.com/daykem.quynhon sóng dừng khi chiều dài dây vật lí: Sử dụng được www.daykemquynhon.blogspot.com thỏa điều kiện: kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học λ v l = n với λ = tập. 2 f
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon sóng dừng trên dây -Trả lời câu hỏi gợi ý. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn có hai đầu cố định? -Nghe và ghi nhận -Phân tích, giới thông tin do GV thiệu cho HS về thông báo. âm cơ bản, họa âm khi dây dao động.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon Giải thích hộp cộng https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn hưởng đối với các nguồn nhạc âm? Hoạt động 3. (5’) Vận dụng – Củng cố. + GV: -Hướng dẫn HS ôn lại các đặc trưng của âm. -Làm bài tập 1 → 7 SGK. -Hướng dẫn chuẩn bị bài mới. + HS: Ghi nhận những chuẩn bị cho tiết học sau.
U Y
N
H
Ơ
IV. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
.Q
Tiết 30.
TP
Bài 18. HIỆU ỨNG ĐÔP-LE
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
I. Mục tiêu: - Nhận biết được thế nào là hiệu ứng Đôp-le. - Giải thích được nguyên nhân của hiệu ứng Đôp-le. - Vận dụng được công thức tính tần số âm mà máy thu ghi nhận được khi nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên và khi nguồn âm đứng yên còn máy thu chuyển động. II. Chuẩn bị: - Bộ thí nghiệm tạo hiệu ứng Đôp-le bằng cách cho nguồn âm quay quanh một quỹ đạo tròn trong mặt phẳng nằm ngang. - Hai hình vẽ phóng to để lập luận về sự thay đổi bước sóng âm khi nguồn âm hay máy thu chuyển động, suy ra sự thay đổi tần số âm. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10’) Kiểm tra bài cũ – Nêu vấn đề mới: 1) Giáo viên: + Nêu câu hỏi kiểm tra: - Bài tập trắc nghiệm đã chuẩn bị trên phiếu học tập. - Câu hỏi với nội dung: các đại lượng đặc trưng của âm. Liên hệ giữa cường độ âm và mức cường độ âm; ngưỡng nghe và ngưỡng đau. + Yêu cầu HS phân tích, lựa chọn phương án đúng. - Một người chạy tiến lại một ôtô đang đứng yên sẽ nghe thấy âm do còi ôtô phát ra to hơn. - Chỉ nghe thấy còi ô tô phát ra to hơn khi ô tô đó chuyển động tiến về phía người đó 2) Học sinh: - Trả lời câu hỏi kiểm tra. - Phân tích, tìm hiểu vấn đề mới. Hoạt động 2. (10’) Tìm hiểu Hiệu ứng Đôp-le Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Yêu cầu HS đọc SGK mục thí nghiệm. -Nghe và rút ra nhận xét. *TN cho thấy: -GV thực hiện TN, HS quan +Nguồn lại gần, HS nghe to -Khi nguồn âm chuyển động lại gần sát TN và rút ra nhận xét. hơn. máy thu, âm nghe to hơn. +Cho HS nghe âm do một -Khi nguồn âm chuyển động ra xa nguồn phát ra, sau đó cho +Nguồn ra xa, HS nghe nhỏ máy thu, âm nghe nhỏ hơn. nguồn chuyển động tròn đều. hơn. *Sự thay đổi tần số sóng do nguồn +HS rút ra nhận xét. sóng chuyển động tương đối so với -Nêu câu hỏi: +Có sự thay đổi tần số của máy thu gọi là hiệu ứng Đốp-le. ? Nghe to hoặc nhỏ hơn cho sóng khi nguồn chuyển động
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Gọi v: tốc độ truyền sóng từ nguồn âm phát với tần số f (tốc độ dịch chuyển của một đỉnh sóng)
Ơ
N
v f
H
λ=
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
U Y .Q TP
H Ư
N
G
Đ
ẠO
1) Nguồn đứng yên, máy thu chuyển động: a) Máy thu lại gần nguồn: quan sát thấy chiều chuyển động của đỉnh sóng và máy thu ngược chiều. + Tốc độ dịch chuyển của đỉnh sóng so với máy thu: v + vM. + Quãng đường đỉnh sóng trong thời gian t: (v + vM)t + Số bước sóng đã dịch chuyển trong thời gian t:
N
-Gọi vM: tốc độ của máy thu.
10 00
B
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon thấy có sự biến đổi gì của âm https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn -GV thông báo. Hoạt động 2. (20’) Giải thích hiệu ứng Đôp-le. -GV nêu vấn đề, gợi ý: So sánh tần số sóng Nghe GV phân tích, gợi người quan sát nghe ý và trả lời câu hỏi. được trong trường hợp nguồn âm đứng yên và người quan sát đứng yên với tần số sóng trong trường hợp người quan sát -Nguồn đứng yên, lại gần nguồn âm. người quan sát đứng yên. -Nêu câu hỏi gợi ý: v H1 . Nguồn âm đứng f = yên, người quan sát λ đứng yên, tốc độ truyền của sóng âm -Người quan sát lại gần là v, tần số sóng xác nguồn âm, vận tốc vM định thế nào? thì tốc độ dịch chuyển H2 . Nếu người quan của đỉnh sóng so với sát chuyển động lại người quan sát là: v + gần nguồn âm với tốc vM. độ vM thì tốc độ dịch chuyển của đỉnh sóng -Quãng đường một so với người quan sát đỉnh sóng di chuyển bằng bao nhiêu? trong thời gian t: (v + H3 . Xác định quãng vM)t đường mà đỉnh sóng ( v + vM ) t lại gần người quan λ sát trong thời gian t. ( v + vM ) t H4 . Số lần đỉnh sóng λt (số bước sóng) qua -là tần số sóng mà tai tai người trong thời người nghe được. gian t? H5 . Trong 1 giây có bao nhiêu đỉnh sóng đi qua tai người? Số lượng này là gì?
( v + vM ) t
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
λ + Gọi f’: tần số sóng máy thu được (số bước sóng qua tai người quan sát trong 1 giây) ( v + vM ) t f '= vớ i λt v λ= f ( v + vM ) f f '= ⇒ f’ > f v H6 . Trường hợp máy b) Máy thu ra xa nguồn: Th ả o lu ậ n, tham kh ả o Tốc độ dịch chuyển của thu ra xa nguồn, có điều gì khác với kết SGK. Trả lời câu hỏi đỉnh sóng so với máy gợi ý. thu. v – vM. quả trên?
-Trong một chu kì, quãng đường truyền: H7 . Trường hợp +Nguồn đứng yên: vT. nguồn âm chuyển +Nguồn lại gần máy động lại gần máy thu. thu:vST. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Do đó: f ' =
( v − vM ) v
f
⇒ f’ < f 2)Nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên: www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
f '=
λ'
=
v ( v − vS ) T
G
v
N
f '=
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon +Nguồn đứng yên.www.daykemquynhon.blogspot.com -Một chu kì T, đỉnh sóng truyền được trong một chu kì quãng đường vT. *Trong thời gian T, nguồn di chuyển một khoảng vST lại gần máy thu. -Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng trong thời gian t: (v – vS)T (v > vS). Cùng lúc nguồn phát ra một đỉnh sóng cũng truyền trong môi trường với tốc độ v và khoảng cách giữa 2 đỉnh là: (v – vS)T. A1A2 = (v – vS)T Với A1A2 = λ’, ta có:
v f > f ( v − vS )
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon Xác định: -Lúc nguồn đứng yên, https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn -Quãng đường một đỉnh sóng A1. đỉnh sóng truyền -Nguồn di chuyển T, trong một chu kì khi đỉnh sóng A2. nguồn đứng yên. A1A2 = (v – vS)T = λ’. H8 . Vào thời điểm t = 0, nguồn phát đỉnh sóng A1 truyền với tốc độ v, sau một chu kì, nguồn cách đỉnh Thực hiện tính toán, tìm kết quả. A bao nhiêu? H9 . Nguồn âm phát ra một đỉnh sóng A2 sau đó, khoảng cách A1A2 xác định thế nào? Nhận xét gì về bước sóng khi nguồn chuyển động vế phía máy thu?
TR ẦN
*Trong thời gian T, nguồn âm chuyển động ra xa người quan sát. Bước sóng mới được tạo thành: λ’ = (v + vS)T. Do đó f '=
v f < f ( v + vS )
Ó
A
10 00
B
H10 . Trường hợp nguồn âm chuyển động ra xa máy thu, bước sóng mới được tạo thành thế nào?
-L
Í-
H
Hoạt động 3. (5’) Vận dụng – Củng cố. * GV tổng hợp kiến thức:
TO
ÁN
1) Nguồn đứng yên, máy thu chuyển động f ' =
( v ± vM ) v
f
Máy lại gần: dấu +. Máy ra xa: dấu -. v f ( v ± vS )
Máy lại gần: dấu -. Máy ra xa: dấu +
3) Có thể dùng một công thức chung cho hai trường hợp: f ' =
D
IỄ N
Đ
ÀN
2) Nguồn chuyển động vận tốc vS, máy thu đứng yên: f ' =
* Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau. IV. Rút kinh nghiệm – Bổ sung. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
v ± vM f v ± vS
f: tần số âm phát ra. f’: tần số âm thu được. máy đứng yên: vM = 0. Nguồn đứng yên: vS = 0
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Tiết 31.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ H
TP
.Q
U Y
N
I. Mục tiêu: - Ôn tập và vận dụng kiến thức và những công thức chính đã thiết lập trong chương. - Giải bài tập về giao thoa sóng. - Luyện tập kĩ năng phân tích, tổng hợp và tính toán cho HS. II. Chuẩn bị: GV: Chuẩn bị phiếu học tập với bài tập có nội dung cần luyện tập. HS: Ôn tập kiến thức về giao thoa sóng, sóng dừng và hiệu ứng Đôp-le. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Tìm hiểu SƠ LƯỢC NỘI DUNG BÀI TOÁN LUYỆN TẬP. GV: phát phiếu học tập cho HS HS: đọc và suy nghĩ nội dung kiến thức cần vận dụng.
N
BÀI TẬP VỀ SÓNG CƠ
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
PHIẾU HỌC TẬP Học sinh giải các bài toán sau: Bài 1. Hai sóng lan truyền theo cùng một chiều trên một sợi dây kéo căng, có cùng tần số, cùng π biên độ 10mm và hiệu số pha là . Sóng không bị phản xạ ở đầu dây.
H Ư
2
H
6 f? 5
Í-
ra bằng
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
a) Lập pt của sóng tổng hợp. b) Xác định biên độ của sóng tổng hợp. c) Độ lệch pha của hai sóng phải bằng bao nhiêu để biên độ của sóng tổng hợp bằng biên độ của hai sóng thành phần? Bài 2. Hai nguồn điểm phát sóng trên mặt nước có cùng bước sóng λ, cùng pha, cùng biên độ, đặt cách nhau một khoảng D = 2,5λ. a) Có bao nhiêu vân giao thoa có biên độ cực đại. b) Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sáng vào bên trong. Trên vòng tròn đó có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại, bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực tiểu? Bài 3. Một dây đàn chiều dài l = 80cm, khi gảy phát ra âm cơ bản có tần số tương ứng f. a) Cần phải bấm phím cho dây ngắn lại còn chiều dài l’ bằng bao nhiêu để âm cơ bản phát
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
b) Sau khi bấm phím, âm mới do đàn phát ra có bước sóng gấp bao nhiêu lần bước sóng của âm phát ra khi chưa bấm phím? Bài 4. Một người cảnh sát giao thông dùng còi điện phát ra một âm có tần số 1000Hz hướng về chiếc ô tô đang chuyển động về phía mình với vận tốc 36 km/h. Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s a) Hỏi tần số của âm phản xạ từ ô tô mà người đó nghe được? b) Ô tô phát ra một âm có tần số 800Hz, hỏi tín hiệu này đến tai người cảnh sát với tần số bao nhiêu? Hoạt động 2. (10’) Giải bài toán số 1. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nêu câu hỏi hướng dẫn: HS thảo luận, tìm cách giải. Viết biểu thức sóng tại một điểm bất kì trên -Viết biểu thức sóng thứ 1 tại vị trí x. dây như thế nào? Biểu thức hai sóng thế nào x u1 = A cos ωt − ω π v để thể hiện hai dao động lệch pha ? 2 -Biểu thức sóng thứ 2 tại cị trí x: x π u2 = A cos ωt − ω + v 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon -Viết pt sóng tổng hợwww.daykemquynhon.blogspot.com p: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hãy viết pt sóng tổng hợp hai dao động tại u = u1 + u2 vị trí trên? Nhận ra đâu là biên độ của dao π x π u1 = 2 A cos cos ωt − ω + động tổng hợp? 4 v 4 -Biên độ dao động tổng hợp: π At = 2Acos = 14,1mm 4
H
Ơ
N
∆ϕ Viết biểu thức tổng quát biên độ dao động -Viết biểu thức a = 2 A cos 2 tổng hợp. Suy ra kết quả theo yêu cầu câu Áp dụng cho bài toán a = A hỏi. ∆ϕ 1 =± 2 2 2π 4π ⇒ ∆ϕ = ± và ∆ϕ = ± 3 3
U Y .Q TP
Kết quả ∆ϕ có 4 giá trị nói lên điều gì?
N
⇒ cos
N
H Ư
d 2 − d1 = k λ d 2 + d1 = 2,5λ
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Hoạt động 3. (10’) Giải bài tập số 2. Nêu câu hỏi hướng dẫn. HS thảo luận nhóm, cá nhân thực hiện. Viết biểu thức xác định vị trí điểm dao động 1)Viết biểu thức xác định vị trí 1 điểm M bất kì dao cực đại. động cực đại.
TR ẦN
Vị trí điểm dao động cực đại và khoảng Thảo luận và giải bài toán cách giữa hai nguồn phát sóng liên hệ thế ⇒ 2d = k λ + 2,5λ 2 nào? ⇒ d2 =
k 2,5 λ+ λ (1) 2 2
(2)
H
Ó
A
10 00
B
Hướng dẫn HS giải tìm số đểm dao động Mặt khác: d2 < 2,5λ, d2 > 0 cực đại ứng với số giá trị của số k. Giải (1) và (2) ⇒ k < 2,5 và k > -2,5 Do đó: k = 0; ±1; ±2. Có 5 điểm dao động cực đại. 2)Vị trí điểm dao động cực tiểu
-L
Í-
Viết biểu thức xác định vị trí những điểm d − d = k + 1 λ 2 1 2 và 0< d 2 < 2, 5λ dao động cực tiểu?
TO
ÁN
Hướng dẫn HS thực hiện tương tự.
d + d = 2,5λ 2 1 ⇒ −3 < k < 2 k = 0; ±1; −2
D
IỄ N
Đ
ÀN
Có 4 cực tiểu giao thoa. -HS thảo luận nhóm, phân tích: +Vẽ đường tròn có tâm tại trung điểm của đường thẳng nối 2 nguồn. +Đếm số điểm ứng với nửa vòng: 5 cực đại, 4 cực tiểu. Nếu vẽ một đường tròn bao cả hai nguồn +Đếm số điểm trên cả vòng: 10 cực đại, 8 cực tiểu. sáng, trên đường tròn xác định được bao nhiêu điểm dao động cực đại, cực tiểu, vì sao? Hoạt động 4. (10’) Giải bài tập số 4. -Nêu câu hỏi hướng dẫn: Ghi nhớ kiến thức đã học từ hiệu ứng Đôp-le Nêu công thức xác định tần số âm thu được
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon trong trường hợp máy thu và nguồn âm https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn chuyển động?
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
v ± vM f '= f v ± vS
v f = 824 Hz v − vS
ẠO
f '=
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Máy thu lại gần nguồn âm, tần số f’ máy thu Thảo luận nhóm, giải bải toán theo gợi ý của GV. -Máy thu lại gần nguồn âm, tần số máy ghi nhận. ghi nhận xác định thế nào? v + vM f '= f (1) v Máy thu (ô tô) nhận âm f’ và phản xạ lại (máy phát). Âm người nghe được có tần số -Máy thu nhận âm, phản xạ lại. Vì máy thu chuyển động về gần nguồn âm nên tần số f” nguồn âm f” xác định thế nào? v (người) nghe: f " = f ' (2) v − vS -Hướng dẫn HS thực hiện tính toán f’ và f” Từ (1) và (2): v v + vM v + vM Máy thu (ô tô) phát âm f và chuyển động về f "= f = f = 1060Hz . phía máy thu (người). Âm người thu được v − vS v v − vS có biểu thức xác định? -Máy thu chuyển động về phía người:
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 5. (10’) Vận dụng – Củng cố: GV: - Nhận xét chung vế cách giải các bài toán, việc ôn tập và vận dụng kiến thức của HS. - Hướng dẫn HS phân tích và xem cách giải bài toán 3 (SGK trang 105) - Yêu cầu HS ôn tập cả chương chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết. HS: Ghi nhận kiến thức chuẩn bị ở nhà.
10 00
B
IV. Rút kinh nghiệm.
Tiết 32-33.
Ó
A
THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH TỐC ĐỘ TRUYỀN ÂM
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: Đo bước sóng của âm thanh trong không khí, dựa vào hiện tượng cộng hưởng giữa dao động của cột khí trong ống và dao động của nguồn âm. Biết tần số của âm, tính được tốc độ truyền âm trong không khí theo công thức v = λf. 2) Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhanh, chính xác trong mọi thao tác. Tính nhẫn nại khi thực hiện công việc và kĩ năng hợp tác trong nhóm để thực hiện tốt công việc. II. Chuẩn bị: 1) Giáo viên: Chuẩn bị và kiểm tra chất lượng các dụng cụ để thực hiện được hai phương án thí nghiệm. Tiến hành trược các TN nêu trong bài thực hành. 2) Học sinh: Nghiên cứu trước nội dung bài thực hành, hiểu rõ cơ sở lí thuyết của 2 phương án thí nghiệm và hình dung được tiến hành thí nghiệm sẽ tiến hành. Chuẩn bị sẵn báo cáo thí nghiệm theo mẫu trong SGK. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Giới thiệu nội dung bài học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS -Nêu câu hỏi kiểm tra kiến thức cũ. Cá nhân suy nghĩ, tìm câu trả lời: ? Để xác định tốc độ truyền âm của âm -Cần xác định tần số âm phát ra và bước sóng. thanh do một âm thoa phát ra cần phải xác -Nhận thức vấn đề của bài học. định những đại lượng nào? -Nêu vấn đề bài mới: Phải làm thế nào để www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Năng lực sử dụng ngôn ngữ đễ diễn tả
N
Nhóm NLTP về phương pháp
H
Ơ
mô tả được các hiện tượng tự
nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và
chỉ ra các quy luật vật lí trong
Trong ống có hiện tượng cộng hưởng, nghe thấy âm to nhất. + Đầu hở: bụng sóng. + Đầu kín: nút sóng. λ Hai nút hoặc hai bụng liên tiếp 2 → Đo λ.
hiện tượng đó.
TP
.Q
U Y
l = m ; m = 1,3,5... 4
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải *Thảo luận nhóm, đưa ra tiến trình pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình thí nghiệm cho mỗi phương án. +Phương án 1: TN với việc thay huống thực tiễn. đổi chiều dài cột khí trong ống bằng cách dịch chuyển pitton. 1.Lắp xilanh, pitton và âm thoa vào giá theo hình 20.2 SGK. 2.Dịch pitton để mặt pitton trùng đầu hở xilanh. Đầu kia của xilanh trùng vạch số 0 của thước trên cán pitton. 3.Dùng búa cao su gõ vào một nhánh âm thoa, đồng thời dịch chuyển pitton ra xa đầu hở của xilanh. Lắng nghe âm phát ra để xác định vị trí pitton khi nghe thấy âm to nhất. Ghi nhận số liệu chiều dài l của cột khí trong xilanh. Lặp lại bước TN này trong 4 lần.
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
-Nêu câu hỏi kiểm tra sự nghiên cứu trước các phương án thí nghiệm ở nhà của HS. H2 . Nêu các phương án TN xác định tốc độ truyền âm và thực hiện thí nghiệm theo tiến trình thế nào đối với mỗi phương án.
THÍ NGHIỆM ĐO VẬN TỐC
10 00
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 2. (30’) Tìm hiểu CƠ SỞ LÍ THUYẾT. PHƯƠNG ÁN TRUYỀN ÂM TRONG KHÔNG KHÍ. Nêu câu hỏi để HS tìm hiểu *Thảo luận nhóm, xác định cơ sở lí thuyết. cơ sở lí thuyết. H1 . Hãy nêu cơ sở lí thuyết -Lí thuyết sóng dừng xảy ra trong xác định tốc độ truyền âm cột khí của ống dài, có một đầu hở, một nguồn âm đặt ở đầu ống. trong không khí. Chiều dài ống thỏa điều kiện: λ
N
www.twitter.com/daykemquynhon xác định tần số của âm phát ra và bước sóng https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn của âm?
Tính l và ∆l = lmax − lmin 2
D
IỄ N
Đ
4.Dịch chuyển pitton ra xa hơn đầu hở của xilanh và lắng nghe âm phát ra để xác định độ dài l’ của cột khí Nhận xét phương án thí khi có cộng hưởng âm lần thứ hai. nghiệm sau khi học sinh Lặp lại TN 4 lần để xác định l’ trình bày, bổ sung chi tiết tương ứng, tính ∆l’. nếu HS trình bày chưa đủ. Tính λ = 2(l '− l ) và ∆λ = 2(∆l '+ ∆l ) 5.Biết tần số âm do âm thoa phát
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon v https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com ra, tính v từ λ = f *Thảo luận nhóm, đưa ra phương án 2. +Phương án 2. Thí nghiệm với việc thay đổi chiều dài của cột khí trong ống nhựa bằng việc thay đổi mực nước trong ống nhựa. Một HS đại diện nhóm trình bày. -Dùng hình vẽ 20.3 của SGK. -Việc tiến hành TN và tính toán giống như trên, chỉ khác là thay đổi chiều dài cột khí bằng cách hạ dần bình B xuống để mực nước ở ống A hạ dần xuống. Hoạt động 3. (30’) Tiến hành thí nghiệm: -GV phát dụng cụ thí nghiệm và -Nhóm trưởng nhận dụng cụ Nhóm NLTP liên quan đến sử mẫu báo cáo thí nghiệm cho mỗi TN, mẫu báo cáo và cùng với dụng kiến thức vật lí: Sử dụng thành viên trong nhóm tiến được kiến thức vật lí để thực nhóm. -Quan sát và hướng dẫn khi các hành TN. hiện các nhiệm vụ học tập. -Thực hiện việc lau chùi, sắp Vận dụng (giải thích, dự nhóm thực hiện gặp khó khăn. xếp lại đúng vị trí đặt dụng cụ đoán, tính toán, đề ra giải TN, giao trả cho GV. pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
Hoạt động 4. (20’) Xử lí số liệu và viết báo cáo thí nghiệm. -Hướng dẫn HS xử lí số liệu và cách viết báo cáo theo mẫu. Cá nhân tính toán và viết báo cáo theo mẫu. -Thu báo cáo TN các nhóm thực hiện xong. Hoạt động 5. (5’) Nhận xét – Đánh giá. + GV nhận xét những mặt tích cực và hạn chế tiết thực hành do HS thực hiện: - Về kiến thức chuẩn bị cho bài thực hành. - Việc thực hiện tổ, nhóm trong thực hành. - Việc bảo quản tốt dụng cụ thí nghiệm. - Nghiêm túc trong thực hành. + HS ghi nhận và rút kinh nghiệm cho các tiết thực hành sau.
D
IỄ N
Đ
ÀN
IV. Rút kinh nghiệm.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Tiết 34. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
KIỂM TRA
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I.Mục tiêu: - Củng cố, khắc sâu kiến thức chương II, III. - Đánh giá sự tiếp nhận kiến thức của HS. - Rèn luyện tính trung thực, cần cù, chính xác, khoa học ở HS. - Phát huy khả năng làm việc độc lập ở HS. II.Chuẩn bị: GV: Đề bài kiểm tra. HS: Ôn tập hai chương II và III. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS -Kiểm tra sỉ số và nêu yêu cầu về kỉ luật đối HĐ 1. Ổn định lớp. với giờ kiểm tra. HĐ 2. làm bài kiểm tra. -Phát đề kiểm tra cho HS. Quản lí HS làm HĐ 3. Nộp bài kiểm tra và ghi nhận kiến thức của bài kiểm tra. bài, đảm bảo trung thực ở HS. -Thu bài và nhận xét về kỉ luật giờ kiểm tra. IV. Nội dung kiểm tra: 1)Bài tập trắc nghiệm: Học sinh tô đen đáp án A, B, … lực chọn (Chú ý: Mổi câu chỉ được lựa chọn một đáp án đúng) Câu 1. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương: A. Hợp với phương truyền sóng một góc 450. B. Hợp với phương truyền sóng một góc 600. C. Hợp với phương truyền sóng một góc 900. D. Hợp với phương truyền sóng một góc bất kì. Câu 2. Một sóng cơ truyền trong môi trường có tần số 120Hz, tốc độ 60m/s, bước sóng của nó là: A. 1m B. 2m C. 0,5m D. 0,25m Câu 3. Âm thanh có thể truyền qua được: A. trong mọi chất, kể cả chân không. B. trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. trong môi trường chân không. D. chỉ trong chất lỏng và chất khí. Câu 4. Cường độ âm được xác định bằng: A. Áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua. B. Bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua). C. Năng lượng sóng âm truyền qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng). D. Cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua. Câu 5. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng: A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng. B. Độ dài của dây. C. Hai lần độ dài của dây. D. Hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp. Câu 6. Sóng tại hai nguồn kết hợp S1 và S2 có dạng u = Acosωt. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Biên độ dao động tại điểm M trong vùng giao thoa cách hai nguồn khoảng d1 và d2 là: A. a = 2 A cos π (d 2 − d1 ) λ
C. a = 2a cos π
d 2 + d1
λ
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
B. a = 2 A cos 2π
d 2 − d1
λ
D. a = 2a cos 2π
d 2 + d1
λ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon π https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 7. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hào với pt: x = 10 cos www.daykemquynhon.blogspot.com 4π t + cm có t tính bằng giây. 2
Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng: A. 1s B. 1,5s C. 0,5s D. 0,25s Câu 8. Một vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương,
có các pt dao động: x1 = 3cos 2π t (cm) và x2 = 3cos 2π t + π (cm) . Pt dao động của vật đó là: 4
B. x = 3 2 cos 2π t + π (cm)
(cm)
C. x = 3cos 2π t + π (cm)
D.
6
N N
6 π x = 6 cos 2π t + (cm) 4
Ơ
π x = 3 2 cos 2π t + 2
H
A.
Í-
A. x = 4 cos (10t ) cm
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
Câu 9. Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn, người ta thấy có 3 bụng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: B. 20m/s C. 40m/s D. 60m/s. A. 10m/s Câu 10. Trong giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha. Quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại là: A. Hai họ hyperbol xen kẽ nhau có tiêu điểm là A và B, kể cả trung trực của AB. B. Họ hyperbol có tiêu điểm là A và B, kể cả trung trực của AB. C. Hai họ parabol xen kẽ nhau có tiêu điểm là A, B kể cả trung trực của AB. D. Họ parabol có tiêu điểm là A và B, kể cả trung trực của AB. Câu 11. Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s, sóng truyền được 6m. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A. 36m/s B. 100cm/s C. 6m/s D. 200cm/s Câu 12. Một ống sáo dài 40cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. Trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. Bước sóng của âm là: A. 40cm B. 20cm C. 80cm D. 10cm Câu 13. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong 1 phút thực hiện được 40 dao động. Vật có vận tốc cực đại là: A. vmax = 1,91cm/s. B. vmax = 33,5cm/s. C. vmax = 320cm/s. D. vmax = 5cm/s. Câu 14. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật nặng là:
-L
C. x = 4 cos 10π t − π cm 2
2 D. x = 4 cos 10π t + π cm 2
ÁN
B. x = 4 cos 10t − π cm
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Câu 15. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s. Khối lượng của vật nặng là m = 400g (lấy π2 = 10). Độ cứng của lò xo là: A. 0,156N/m B. 32N/m C. 64N/m D. 6400N/m Câu 16. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là: A. 1m/s B. 2m/s C. 4m/s D. 8m/s Câu 17. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, T là chu kì sóng. Nếu d = kvT (k= 0, 1, 2…) thì hai điểm đó: A. dao động cùng pha. B. dao động ngược pha. C. dao động vuông pha. D. không xác định được. Câu 18. Bước sóng được định nghĩa: A. là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha. B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian. C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhất trong hiện tượng sóng dừng. D. Là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 19. Chọn phát biểu đúng về giới hạn nghe được của tai người: www.daykemquynhon.blogspot.com https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Giới hạn nghe được phụ thuộc biên độ và không phụ thuộc tần số của sóng âm. B. Giới hạn nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, chỉ phụ thuộc vào tần số âm. C. Giới hạn nghe được có mức cường độ âm lớn hơn 130dB. D. Giới hạn nghe được có mức cường độ âm từ 0 đến 130dB. Câu 20. Câu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa? A. Cơ năng được bảo toàn. B. Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất với thời gian. C. Phương trình li độ có dạng x = A cos (ωt + ϕ ) cm D. Biên độ, chu kì, pha ban đầu không thay đổi. 2) Bài tập tự luận: Bài 1. Một vật nặng nhỏ có khối lượng m = 200g treo vào đầu một lò xo có khối lượng không đáng kể. Đầu kia của lò xo treo vào một điểm cố định O. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2,5Hz. Trong quá trình dao động, độ dài của lò xo biến thiên từ l1 = 20cm đến l2 = 24cm. a) Viết pt dao động của vật. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương trục tọa độ. b) Tính năng lượng của dao động. Xác định vị trí mà ở đó thế năng và động năng của vật bằng nhau. Bài 2. Tại hai điểm O1, O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với pt dao động tại nguồn: u1 = u 2 = 2 cos10π t (cm) Hai sóng truyền với tốc độ không đổi và bằng nhau với v = 20cm/s a) Viết pt sóng tổng hợp tại một điểm M trên bề mặt chất lỏng cách hai nguồn lần lượt các khoảng d1 = 14cm, d2 = 15cm. Suy ra độ lệch pha của hai sóng tại M. b) Xác định số điểm dao động cực đại trên đoạn O1O2 và vị trí những điểm dao động cực đại ấy.
H
Ó
A
10 00
V. Đáp án: 1) BT trắc nghiệm: 0,25đ/ câu: 0,25.20 = 5,0 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C C B C D A D A C B B A B A C A A A B B
-L
Í-
2) BT tự luận: Bài 1. 2đ a) Viết pt dao động: ω = 2π f = 5π rad / s l −l A = 2 1 = 2cm 2
ÁN
(0, 25)
TO
(0, 25)
D
IỄ N
Đ
ÀN
Chọn t = 0 khi x = 0 và v > 0 ⇒ cos ϕ = 0 ⇒ ϕ = − π sin ϕ < 0
Pt có dạng: x = 2 cos 5π t + π cm
1 2
2
b) Cơ năng W = mω 2 A2 = 10−2 J
(0, 25)
(0,5)
Vị trí có Wt = Wđ ⇔ W = 2Wt ⇔ x = 2 = ±1, 4cm v (0, 25) Bài 2. (3đ) Tính λ = = 4cm 4 a) Phương trình sóng tổng hợp tại M:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
(0, 25)
2
(0,5)
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon uM = u1M + u2 M https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
d d u1M = 2 cos 10π t − 2π 1 ; u2 M = 2 cos 10π t − 2π 2 (0, 25) λ λ π π uM = 2.2 cos ( d 2 − d1 ) cos 10π t − ( d1 + d 2 ) λ λ 29 uM = 2 2 cos 10π t − π cm (1,0) 4 Độ lệch pha của hai sóng tại M: ∆ϕ = 2π ( d 2 − d1 ) = π rad λ 2
H
d 2 − d1 = k λ d 2 − d1 = 4k ⇔ d 2 + d1 = 0, 02 d 2 + d1 = 0,02
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Với 0 < d2 < 1 ⇔ -2,7 < k < 2,7 (1đ) Chọn k = 0; ±1; ±2; (0,25) Có 5 điểm dao động cực đại có vị trí cách O2. d2 = 5,5cm; 7,5cm; 9,5cm. (0,25) V. Rút kinh nghiệm. Bổ sung.
U Y
N
b) Số điểm dao động cực đại: Giải hệ pt:
TR ẦN
H Ư
Tiết 35-36.
Bài 21. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Biết được cấu tạo của mạch LC và hiểu được khái niệm dao động điện từ. - Thiết lập được công thức về dao động từ riêng của mạch LC (các biểu thức phụ thuộc thời gian phụ thuộc thời gian của điện tích, cường độ dòng điện, hiệu điện thế…) - Hiểu nguyên nhân tắt dần dao động điện từ và nguyên tắc duy trì dao động. - Hiểu được sự tương tự của dao động điện và dao động cơ. 2) Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng giải thích hiện tượng, dự đoán có căn cứ. - Rèn luyện kĩ năng thiết kế phương án thí nghiệm, kĩ năng quan sát và rút ra kết luận. II. Chuẩn bị: GV: - Chuẩn bị thí nghiệm ảo minh họa chi tiết diễn biến dao động điện từ trong mạch LC với đồ thị dao động khá tường minh. - In phóng trên giấy khổ lớn hình 21.3 về dao động của mạch LC và dao động của con lắc đơn trong SGK. HS: - Ôn tập các kiến thức cơ bản về dao động cơ, dao động tắt dần, dao động duy trì. - Ôn tập kiến thức của chương trình 11: Định luật Ôm cho các loại mạch điện, các công thức về tụ điện và cuộn cảm, năng lượng tụ điện tích điện, năng lượng cuộn cảm có dòng điện. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Tiết 1. Hoạt động 1. (30’) Tìm hiểu: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ TRONG MẠCH LC. Hoạt động của GV Hoạt động của Nội dung Năng lực HS
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon TỪ Nhóm NLTP về phương DAO ĐỘNG ĐIỆN www.daykemquynhon.blogspot.com TRONG MẠCH LC. pháp mô tả được các 1) Mạch LC:
hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
IỄ N
D
H5 . Từ nghiệm của pt, tính cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế trên 2 đầu tụ điện tại thời điểm t. -Suy luận:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
trong hiện tượng đó.
Ơ
Mạch nối tiếp gồm: -Cuộn cảm có độ tự cảm L. -Tụ điện với điện dung C.
N
chỉ ra các quy luật vật lí
TR ẦN
Ta có: i = dq
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được 2) Tích điện cho tụ bằng kiến thức vật lí để thực nguồn P (khóa K nối chốt a) hiện các nhiệm vụ học Sau đó tụ phóng điện trong tập. mạch kín LC (khóa K nối chốt b), trong mạch kín LC có một dòng điện dạng sin. 3) Giải thích (SGK)
dt
B
Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch AB. + uAB = e – ri với r = 0, di = − Lq " dt + Mặt khác u AB = q C q Nên = − Lq " hay q "+ q = 0 C LC 1 2 Đặt ω = ta có pt: LC
10 00
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon -GV giới thiệu bài https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn mới: Nghiên cứu một dao động Chú ý quan sát. tương tự như dao Thảo luận nhóm, động cơ: dao động trả lời câu hỏi. điện từ. -Giới thiệu mạch -Mạch có cuộn dao động bằng hình cảm nối tiếp với tụ vẽ; mô phỏng cấu điện. tạo mạch dao động trên máy chiếu và nêu câu hỏi gợi ý HS phát hiện kiến -Tụ điện phóng thức. H1 . Nêu cấu tạo điện qua cuộn cảm, mạch có của mạch LC? dòng điện cảm H2 . Khi khóa K nối chốt b, trong cuộn ứng, điện tích của dây xuất hiện hiện tụ giảm dần. tượng gì? Điện tích tụ điện có thay đổi -Trong cuộn cảm xuất hiện suất điện không? Vì sao? độ ng tự cảm làm GV nêu vấn đề cần khảo sát: Điện tích chậm sự phóng của tụ điện biến điện của tụ điện. thiên trong quá trình phóng điện, -Dòng điện tự cảm sự biến thiên đó có tich điện cho tụ khi tuân theo qui luật tụ điện hết điện. nào không. H3 . (Quan sát hình 21.4) Hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm được xác định thế -Thảo luận nhóm, nào? So sánh hiệu cá nhân thiết lập điện thế 2 đầu cuộn phương trình: q” + ω2q = 0 cảm với hiệu điện thế 2 đầu tụ điện. -So sánh với dao độ ng cơ học, suy H4 . Phương trình vi ra nghiệm pt phân 2 2 q” + ω q = 0 có q” + ω q = 0 có nghiệm thế nào? dạng: Nhận xét gì về điện q = q0cos(ωt + ϕ) tích của tụ?
e = −L
q” + ω2q = 0 *Nghiệm của phương trình: q = q0cos(ωt + ϕ) *Cường độ dòng điện: i = q ' = −ω q0 sin(ω t + ϕ )
*Hiệu điện thế: u AB =
q0 cos(ωt + ϕ ) C
*Nhận xét: -Các đại lượng q, i, u đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian theo qui luật dạng sin. Do đó, điện trường và từ trường trong mạch cũng biến thiên theo qui luật dạng sin. -Biến thiên của điện trường www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon và từ trường trong mạchwww.daykemquynhon.blogspot.com gọ i là dao động điện từ. Nếu không có tac dụng điện từ bên ngoài, dao động được gọi là dao động điện từ tự do
+Tần số góc riêng: ω = 1
LC
+Chu kì riêng: T = 2π LC
.Q
U Y
N
H
-Giới thiệu dao -Thảo luận nhóm, động điện từ trong trả lời câu hỏi C2. mạch LC. + q nhanh pha hơn π i là
1 2π LC
N
+Tần số riêng: f =
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon Nhận xét. +Có dòng điện https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn biến thiên → từ trường biến H6 . Từ pt cường độ thiên. dòng điện và hiệu +Điện tích của tụ điện thế, nhận xét biến thiên, điện về điện trường và trường giữa 2 bản từ trường trong tụ biến thiên. mạch LC?
TP
2
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
H7 . (So sánh với + u nhanh pha hơn dao động cơ) Lập i là π 2 biểu thức xác định chu kì riêng, tần số -Lập các biểu thức góc riêng đặc trưng ω, T, f. cho dao động của mạch LC. Hoạt động 2. (10’) Tìm hiểu NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TỪ TRONG MẠCH DAO ĐỘNG Gợi ý HS xây dựng Thảo luận nhóm, thiết Nhóm NLTP liên quan các biểu thức năng lập các biểu thức: đến sử dụng kiến thức lượng điện và năng vật lí: Sử dụng được q 2 q0 2 cos 2 (ωt + ϕ ) = WC = lượng từ. kiến thức vật lí để thực 2C 2C hiện các nhiệm vụ học Ghi nh ậ n theo SGK. H1 . Năng lượng 1 2 q0 2 sin 2 (ω t + ϕ ) WL = Li = tập. điện trường tích lũy 2 2C 2 Vận dụng (giải thích, trong tụ điện, năng q W = WC + WL = 0 = hs dự đoán, tính toán, đề lượng từ trường tích 2C ra giải pháp, đánh giá lũy trong cuộn cảm giải pháp … ) kiến xác định thế nào? Rút ra kết luận: thức vật lí vào các tình WC và WL luôn chuyển huống thực tiễn. H2 . Tại một thời hóa cho nhau nhưng W điểm bất kì, năng không đổi. lượng của mạch được xác định thế nào ? Nhận xét.
D
IỄ N
Đ
H3 . Nhận xét về sự biến đổi năng lượng điện và năng lượng từ và năng lượng toàn phần của mạch? Hoạt động 3. (5’) Củng cố: GV nêu câu hỏi tổng kết nội dung bài học: ? Thế nào là dao động điện từ tự do trong mạch dao động? Viết các biểu thức tần số góc, chu kì, tần số đặc trưng cho dao động.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon ? Biểu thức tính năng lượng điện, năng lượng từ và năng lượng toàn www.daykemquynhon.blogspot.com phần của mạch. Nhận xét. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Tiết 2. Hoạt động 1. (15’) Tìm hiểu: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ TẮT DẦN.DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ DUY TRÌ. Cho HS quan sát màn -Quan sát hình ảnh DAO ĐỘNG TẮT DẦN. Nhóm NLTP liên quan hình dao động kí điện trên màn hình dao Mạch dao động có điện trở đến sử dụng kiến thức tử trong thời gian dài, động kí điện tử thuần R nên năng lượng vật lí: Sử dụng được gọi HS nhận xét. (hoặc hình 21.5 dao động điện từ tiêu hao kiến thức vật lí để thực -Điều chỉnh biến trở, SGK) Rút ra nhận do hiệu ứng tỏa nhiệt, biên hiện các nhiệm vụ học tăng dần điện trở của xét: dao động tắt độ dao động giảm dần đến tập. mạch dao động. dần. 0: dao động tắt dần. Giá trị Vận dụng (giải thích, R càng lớn, sự tắt dần càng dự đoán, tính toán, đề H1 . Đường biểu diễn nhanh, R càng tăng có thể ra giải pháp, đánh giá cường độ dòng điện không có dao động. giải pháp … ) kiến thức biến thiên theo thời vật lí vào các tình gian cho thấy dao DAO ĐỘ NG DUY TRÌhu ống thực tiễn. động điện từ trong HỆ TỰ DAO ĐỘNG. mạch như thế nào? Mạch duy trì dao động. H2 . Điện trở của mạch ảnh hưởng thế nào đến dao động của mạch?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
-Cho HS quan sát hình 21.6 và nối -Quan sát TN, trả mạch LC với tranzito lời câu hỏi gợi ý. Dao động trong nạch LC T. Thực hiện TN cho đượ c duy trì ổn định với -Trả lời câu hỏi C3. HS quan sát. tần số riêng ω0 của mạch. H3 . Bằng cách nào Một hệ tự dao động. duy trì được dao động điện từ của mạch LC? -Giới thiệu các bộ phận của mạch dao động, chú ý mạch được uy trì dao động nhưng tần số dao động vẫn là tần số ω0 của mạch. Hoạt động 2. (15’) Tìm hiểu: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ CƯỠNG BỨC-SỰ CỘNG HƯỞNG. -Cho HS quan sát sơ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Nhóm NLTP về đồ (hình 21.7). Giới CƯỠNG BỨC - SỰ phương pháp mô tả thiệu nội dung: CỘNG HƯỞNG. +Mạch LC có tần số được các hiện tượng -Mắc mạch LC có tần số riêng ω0 nối tiếp với dao động riêng ω0 nối tự nhiên bằng ngôn nguồn điện ngoài có hiệu điện thế tiếp nguồn điện ngoài có ngữ vật lí và chỉ ra Cá nhân suy nghĩ, trả hiệu điện thế u = U 0 cos ωt . các quy luật vật lí lời câu hỏi. u = U 0 cos ωt . +Dòng điện trong Dòng điện trong mạch trong hiện tượng đó. mạch LC buộc phải -Giống như dao động buộc phải biến thiên với biến thiên theo tần số cơ, dao động của tần số góc ω: quá trình www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon dao động điện từwww.daykemquynhon.blogspot.com cưỡng bức. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào -Giữ biên độ U0 của hiệu các tình huống thực điện thế ngoài không đổi, tiễn. thay đổi ω của nguồn điện ngoài. Khi ω = ω0 thì biên độ dao động trong khung đạt cực đại: Sự cộng hưởng. Giá trị cực đại của biên độ khi cộng hưởng tùy thuộc vào điện trở thuần R của mạch. +R nhỏ: cộng hưởng nhọn. +R lớn: cộng hưởng từ.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon ω của nguồn điện mạch là dao động điện https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn từ cưỡng bức với tần ngoài. -Để HS hiểu, nêu số góc bằng tần số góc trước các câu hỏi gợi của hiệu điện thế ngoài. ý: H1 . Nếu tác dụng lên hệ vật dao động cơ học một ngoại lực -Khi ω = ω0, hiện biến đổi tuần hoàn tượng cộng hưởng sẽ F = F0 cos ωt thì hệ xảy ra. dao động thế nào? -Quan sát, phân tích H2 . Tần số của dao kết quả TN về sự cộng động thế nào? hưởng qua hình vẽ H3 . Hiện tượng gì sẽ (21.8) xảy ra nếu thay đổi tần số dao động của hiệu điện thế bằng tần số dao động riêng của mạch LC?
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
H4 . Điện trở của mạch có ảnh hưởng thế nào đến sự cộng hưởng? Hoạt động 3. (10’) Tìm hiểu: SỰ TƯƠNG TỰ GIỮA DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ DAO ĐỘNG CƠ . Hướng dẫn HS tìm hiểu sự -Phân tích, tìm hiểu nội dung tương tự giữa dao động điện ghi trong bảng 21.1, 21.2. Bảng 21.1, bảng 21.2. và dao động cơ thông qua bảng tổng hợp sự tương ứng -Nghe và ghi nhận phân tích giữa các đại lượng của dao của GV. động cơ và dao động điện (trong bảng 21.1; 21.2) Hoạt động 4. (5’) CỦNG CỐ - DẶN DÒ: GV: 1) Phát cho HS phiếu học tập có câu hỏi và bài tập ôn tập bài học đã chuẩn bị sẵn. Hướng dẫn HS trả lời và cách giải bài tập ở nhà. 2) Yêu cầu chuẩn bị nội dung cho tiết học sau: Giải bài tập về dao động điện từ trong bài học 22. HS: Ghi nhận những kiến thức GV tổng kết và những chuẩn bị ở nhà.
D
IỄ N
Đ
ÀN
IV. Rút kinh nghiệm. Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Tiết 37. BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Củng cố kiến thức và công thức cơ bản về dao động điện từ, vận dụng vào việc giải bài tập cơ bản. - Biết phân tích đồ thị để rút ra nhiều nội dung thể hiện rõ bản chất vật lí và các giá trị định lượng thiết yếu của dao động điện từ. 2) Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức. - Biết so sánh sự tương quan của kiến thức về dao động cơ học và dao động điện từ. - Luyện tập kĩ năng tính toán. II. Chuẩn bị: 1)GV: Xem trước BT HS:Ôn lại công thức II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Kiểm tra – Ôn tập kiến thức. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung GV nêu câu hỏi kiểm tra. Từ q = q0cos(ωt + ϕ). Mạch LC có điện tích trên q → u = 0 cos(ωt + ϕ ) bản tụ biến thiên điều hòa C theo pt: q = q0cos(ωt + ϕ). i = −ω q0 sin(ωt + ϕ ) -Suy nghĩ cá nhân, tìm câu Ta có: Xác định: 1) Độ lệch pha giữa hđt trên trả lời. π ∆ϕ( u ;i ) = bản tụ và cường độ dòng 2 -Trình bày kết quả trên bảng. điện trên mạch. q I 0 = ω q0 và U 0 = 0 2) Cường độ dòng điện cực C đại và hđt cực đại giữa hai bản tụ. Hoạt động 2. (35’) Giải bài tập: Bài tập 1. -Cá nhân độc lập suy nghĩ, * Tính 1 -GV hướng dẫn HS tóm tắt phân tích đề bài toán. ω= = 2.107 rad / s đề bài toán, nêu câu hỏi gợi + Đã biết: LC ý: C = 25pF = 25.10-12F -Tính góc ϕ: khi t = 0: -4 H1 . Viết biểu thức tổng quát L = 10 H i = I0 = 4.10-2A. của cường độ dòng điện Từ i = I0cos(ωt + ϕ)→ ϕ = 0 trong mạch. Áp dụng điều -Viết biểu thức i trong mạch. → phương trình i: kiện ban đầu của cường độ i = 4.10-2cos(2.10-7t)A -Thảo luận nhóm, xác định dòng điện trong mạch. π * q chậm pha so với i: pha ban đầu ϕ. 2 H2 . cường độ dòng điện và π điện tích trong mạch lệch -Viế t biểu thức q, u. q= q0cos(2.107- ) C 2 pha như thế nào? Suy ra góc I0 lệch pha của u và i? với q0 = = 2.10−9 C ω
* Phương trình: π u = U 0 cos ωt + ϕ − 2
U0=q0/C=80V u= 80sin(2.107t) V Bài tập 2. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
a) Khi u đạt cực đại U0: www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon 1 W = Wwww.daykemquynhon.blogspot.com CU 02 0C = 2
Với C = 50.10-6F U0 = 6V→ W = 9.10-4J Q0 = CU0 = 3.10-4C * Khi u = 4V: -Năng lượng điện trường:
H
U Y
1 2 Li → i = 0, 45 A 2
.Q
WL =
N
-Năng lượng từ trường: WL = W = WC = 5.10-4J -Mặt khác:
Ơ
N
1 WC = Cu 2 = 4.10−4 J 2
G
Đ
ẠO
TP
b) Mạch có R khác 0: năng lượng cần cung cấp bằng nhiệt lượng tỏa ra trên mạch: Q= RI2t. -Trong 1 giây: công suất cần cung cấp: P = RI2.
N
V ới I =
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon -Yêu cầu HS làm bài tập 2 -Cá nhân suy nghĩ độc lập, https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn trong phiếu học tập trên giấy trình bày bài giải. nêu câu hỏi gợi ý và yêu cầu HS lên bảng trình bày kết -Thực hiện tính toán, trình quả. bày kết quả trên bảng khi H1 . Năng lượng toàn phần được GV yêu cầu. của mạch LC gồm những năng lượng nào? Nêu công -Nhận xét cách giải bài toán của HS khác. thức tính. H2 . Năng lượng từ trường, năng lượng điện trường xác định bằng công thức nào? H3 . Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại năng lượng điện trường của mạch thế nào? 2 H4 . Khi mạch có điện trở, -Trả lời.Q = RI t. nhiệt lượng tỏa ra trên mạch trong thời gian t xác định thế nào? H5 . Đại lượng I trong công thức có ý nghĩa gì? Xác định Ghi nhận kiến thức mới GV I thế nào? cung cấp. I = 0 2 GV trình bày đại lượng Thực hiện biến đổi từ hướng I I= 0 dẫn của GV. 2 Bài 3. Phân tích đồ thị để rút Quan sát hình vẽ đã phóng to ra kết luận về kiến thức. đồ thị dao động tắt dần (hình 21.2 SGK) rút ra nhận xét từ H1 . Dao động được mô tả gợi ý của GV. bằng đồ thị trên là dao động -Biên độ U0 giảm: dao động gì? So sánh biên độ trong điện từ tắt dần. chu kì đầu và các chu kì sau + Sau mỗi chu kì, hđt giảm 1,4V; 0,6V; 0,3V: biên độ đó. gi ảm không đều. H2 . Xác định chu kì của dao động, từ đó suy ra tần số của + Khi t = 0: u = 3,4V 1 1 dao động. → W = Cu 2 = C (3, 4) 2
I0 2
, I2 =U2C/L
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
P = 1,8,10-4W
C
TO
2 H3 . Xác định hiệu điện thế WC = 11, 56C
2
Chọn đáp án C, vì: khi t = 3s, ta có: u = 0. Do đó: 1 2 Cu = 0 2 W = WL + WC WC =
⇒ WL đạt cực đại.
D
IỄ N
Đ
ÀN
tại thời điểm t = 3s. Suy ra + Thời điểm t = 3s năng lượng điện trường, u = 0 ⇒ WC = 0; WL = W0L. năng lượng từ trường tại thời + T ≈ 0,6s ⇒ f ≈ 1,6Hz điểm đó. Hoạt động 3. (5’) Vận dụng - củng cố: Hoạt động GV Hoạt động HS Trong mạch dao động có mấy đại lượng biến 3, 2. thiên điều hòa? Mấy đại lượng tuần hoàn không điều hòa? Tổng năng lượng điện và từ ở mọi thời điểm có Bằng năng lượng điện từ và không đổi. thay đổi không? III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TO
Bài 23.ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
D
IỄ N
Đ
ÀN
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được mối liên hệ giữa từ trường biến thiên và điện trường xoáy: từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường xoáy. Phân biệt điện trường xoáy và trường tĩnh điện của điện tích. - Hiểu được mối liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường: điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường. - Hiểu được khái niệm điện từ trường, sự tồn tại không thể tách rời của điện trường và từ trường. 2) Kĩ năng: - Giải thích được những hiện tượng vật lí về điện từ trường. II. Chuẩn bị: GV: Vẽ hình 23.2; 23.3; 23.4 SGK trên giấy khổ lớn.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Dự kiến ghi bảng: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Bài 23.ĐIỆN TỪ TRƯỜNG 1.Liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến thiên. -Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì trong vùng đó xuất hiện một điện trường xoáy. Hay: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện điện trường xoáy. Đường sức điện trường xoáy bao quanh các đường sức của từ trường, luôn khép kín. -Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường. Các đường sức của từ trường này bao quanh các đường sức của điện trường. 2.Điện từ trường Theo nhận định của Mac-xoen Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên cùng tồn tại trong không gian. Chúng có thể chuyển hóa lẫn nhau trong một trường thống nhất gọi là điện từ trường. HS: Ôn tập kiến thức ở lớp 11: Điện trường tĩnh và từ trường, đường sức điện, đường sức từ và hiện tượng cảm ứng điện từ.
ẠO
II. Tổ chức các hoạt động dạy học:
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 1 (5’): Kiểm tra Hoạt động của GV Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi nào?
TR ẦN
H Ư
N
G
Hoạt động của HS Khi có sự biến thiên của từ thông qua một điện tích giới hạn bởi một mạch điện kín sẽ làm phát sinh dòng điện cảm ứng. Phát biểu định luật Lenx về chiều dòng điện Trả lời. cảm ứng?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Hoạt động 2. (20’) Tìm hiểu: LIÊN HỆ GIỮA ĐIỆN TRƯỜNG BIẾN THIÊN VÀ TỪ TRƯỜNG BIẾN THIÊN. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực Điện trường và từ trường có mối Tiếp thu vấn đề cần nghiên Nhóm NLTP về phương pháp quan hệ với nhau như thế nào? cứu. mô tả được các hiện tượng tự Giới thiệu lại TN cảm ứng điện từ (hình 23.1). Quan sát TN nhiên bằng ngôn ngữ vật lí Trình bày với HS nội dung: Việc Nghe. và chỉ ra các quy luật vật lí xuất hiện dòng điện chứng tỏ các electron của dây dẫn đã bị tác trong hiện tượng đó. dụng bởi một lực nào đó làm chuyển động có hướng, lực đó là lực điện của một điện trường mới Vận dụng (giải thích, dự xuất hiện, mà trước khi từ thông đoán, tính toán, đề ra giải biến thiên thì nó chưa có. pháp, đánh giá giải pháp … ) Măcxoen cho rằng: vòng dây dẫn kiến thức vật lí vào các tình chỉ là phương tiện giúp ta nhận huống thực tiễn. biết việc xuất hiện của điện HS suy nghĩ và trả lời các câu trường mới mà thôi. *Giới thiệu cho học sinh về điện hỏi gợi ý. trường xoáy bằng những câu hỏi: Các electron di động có hướng tạo dòng điện cảm ứng. Vậy lực nào tác dụng làm electron chuyển động? Điện trường mới xuất hiện khi Trả lời.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon nào? Vai trò của vòng dây dẫn ở https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com đây như thế nào? Không có vòng dây có phát hiện được điện trường mới này không? Tiếp thu. Nêu đặc điểm về đường sức điện của điện trường do điện tích điểm gây ra. Nghe. * Thông báo cho HS về điện trường xoáy với nội dung: Nghe.Ghi nhận những kiến - Xuất hiện khi nào. thức do GV cung cấp. - Dạng của đường sức điện. + Phân tích hình 23.2 GV dùng mạch dao động LC với tụ điện đang tích điện để nói đến việc hình thành điện trường xoáy, từ trường biến thiên. Giới thiệu sơ lược về dòng điện dẫn và dòng điện dịch. Hoạt động 3. (15’) Tìm hiểu: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG Hãy tổng hợp lại hai nhận định của Điện trường biến thiên gây ra Vận dụng (giải thích, dự Macxoen. từ trường biến thiên và ngược đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) lại. kiến thức vật lí vào các tình Có sự tồn tại độc lập, riêng biệt Không. của điện trường và từ trường Nghe và ghi nhận kiến thức huống thực tiễn. không? GV thông báo. -GV thông báo về Điện từ trường . Điện trường Quan sát được mặt nào của điện từ trường nếu điện tích đứng yên, Điện từ trường. người quan sát đứng yên? Quan sát được mặt nào của điện từ trường nếu điện tích đứng yên, người quan sát chuyển động?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Hoạt động 4. (5’) Vận dụng - củng cố- dặn dò: - Có ý kiến cho rằng: không gian bao quanh Trả lời. một điện tích có thể chỉ có điện trường nhưng cũng quanh điện tích đó có thể có điện từ trường. Ý kiến này đúng hay sai? Vì sao? - Yêu cầu HS làm 2 bài tập trắc nghiệm. Về nhà xem lại sóng cơ học. 1B, 2C. Ghi nhận. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Tiết 39. SÓNG ĐIỆN TỪ I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được sự lan truyền của tương tác điện từ và sự hình thành sóng điện từ, quan hệ của sóng điện từ và điện từ trường. - Nắm được sự giống nhau và khác nhau của sóng điện từ và sóng cơ. - Biết sơ lược về vai trò của hai nhà khoa học Macxoen và Hec trong việc nghiên cứu điện từ trường và sóng điện từ. 2) Kĩ năng: - Giải thích được những hiện tượng vật lí về sóng điện từ. - Giải thích được những ảnh hưởng của sóng điện từ đến sự sống của động, thực vật và con người. Các nguồn bức xạ điện từ trường quá mức cho phép. II. Chuẩn bị: 1) GV: - Phần mềm mô tả sóng điện từ. - Bộ thí nghiệm sóng điện từ (nếu có)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon - Vẽ hình 24.1 SGK trên giấy khổ lớn. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com -Dự kiến ghi bảng: SÓNG ĐIỆN TỪ 1.Sóng điện từ là gì? Quá trình lan truyền điện từ trường gọi là sóng điện từ. Tương tác điện từ không xảy ra tức thời, phải cần một khoảng thời gian để truyền đi trong không gian. 2- Đặc điểm của sóng điện từ -Tốc độ lan truyền trong chân không bằng tốc độ ánh sáng v = c = 300.000 km/s.
Ơ
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
-Là sóng ngang, các vectơ E và B luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. -Sóng điện từ truyền được trong môi trường chân không Bước sóng trong môi trường chân không: λ = cT với T = 1/f. 3.Tính chất của sóng điện từ: Mang năng lượng Truyền thẳng, khúc xạ , phản xạ Giao thoa, nhiễu xạ. 2) HS: Ôn tập kiến thức về Điện từ, sóng dọc, sóng ngang và sự lan truyền của sóng cơ, các tính chất của sóng cơ. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1 (5’): Kiểm tra Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hãy nêu kết luận của Macxoen về điện từ Trả lời. trường? Liên hệ giữa vận tốc, bước sóng, chu kì? Trả lời. Hoạt động 2. (10’) Tìm hiểu: KHÁI NIỆM SÓNG ĐIỆN TỪ. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
* Đặt vấn đề: Trong trường điện Tiếp thu vấn đề cần nghiên từ luôn có sự chuyển hóa giữa cứu. điện trường xoáy biến thiên và từ trường biến thiên. Sự chuyển hóa ấy cố định ở một nơi hay lan tỏa? Nếu có sự lan tỏa thì có tuân theo qui tắc nào không? HS trả lời câu hỏi kiểm tra. Nếu một điểm O nào đó có một điện trường biến thiên E1 . Hãy nêu nhận định của Macxoen và cho biết một quá trình như thế -Dùng hình 24.1, thảo luận nhóm, phân tich quá trình lan nào sẽ diễn ra? Nhận xét gì về quá trình tương truyền của điện từ trường trong không gian. tác điện từ? -Ghi nhớ vấn đề của bài mới. Thông báo sóng điện từ. Hoạt động 3. (25’) Tìm hiểu đặc điểm, tính chất sóng điện từ Sóng điện từ có đặc điểm gì Tiếp thu vấn đề cần nghiên giống, khác sóng cơ? cứu. Thông báo vận tốc sóng điện từ -Cho HS quan sát hình 24.2. Tiếp thu. Phân tích qui luật dao động của thành phần điện trường và từ trường. Nêu nhận xét về thành phần -Từ hình 24.2, rút ra kết luận về
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ơ H N U Y .Q TP ẠO Đ
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Nghe. -Thảo luận nhóm, tìm hiểu dụng cụ và công dụng của TN. a) Thiết bị: chấn tử (nguồn phát sóng điện từ); ăngten thu sóng điện từ, vật chắn là những thanh kim loại: kiểm tra tính truyền thẳng của sóng điện từ. b) Dùng kiểm tra sự phản xạ của sóng điện từ. Ăng ten đặt đúng vị trí để đón nhận được chùm sóng điện từ phản xạ, đặt lệch vị trí ăngten sẽ không thu được sóng điện từ. c) Thiết bị dùng kiểm tra sự khúc xạ của sóng điện từ qua lăng kính. Ăng ten chỉ thu sóng điện từ đã khúc xạ qua lăng kính. Đặt lệch vị trí ăng ten sẽ không thu được sóng điện từ. d) Những tấm kim loại đặt trên đường thẳng song song với chấn tử tạo thành các khe hẹp. Thí nghiệm kiểm tra sự giao thoa của sóng điện từ.
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Lưu ý HS công dụng của tấm kim loại phẳng, lăng kính và những tấm kim loại đặt song song, tạo những khe hẹp đặt trước nguồn phát sóng.
Tiếp thu.
10 00
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Sóng cơ có truyền được trong chân không không? Lưu ý điểm khác biệt của sóng điện từ và sóng cơ: Sóng điện từ truyền được trong môi trường chân không. Đây là sự khác biệt về bản chất của sóng điện từ và sóng cơ. Giới thiệu nguồn phát sóng điện từ. -Cho HS quan sát hình 24.3. Nêu câu hỏi gợi ý để HS phát hiện mục đích của 4 TN phát hiện tính chất của sóng điện từ. Ở hình a, có những dụng cụ TN gì? Mô tả nội dung TN? Các hình b, c, d. Kết quả TN giúp ta kiểm tra tính chất nào của sóng điện từ?
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon điện và thành phần từ trong quá mối liên quan giữa các pha dao www.daykemquynhon.blogspot.com huống thực tiễn. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn trình truyền sóng. Sóng điện từ động của E và B , phương dao là sóng gì? Vì sao? động của E và B Sóng điện từ có mang năng Làm đèn ở điện thoại di động sáng lên-> có năng lượng. lượng không? -Giới thiệu các tính chất của Tiếp thu. Không. sóng điện từ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
Nhận xét hoạt động HS. Hoạt động 4. (5’) Vận dụng - củng cố: YC HS làm BT 1, 2SGK 1A, 2B. GV hướng dẫn giải bài tập SGK trang 132 ở Ghi nhận nhà. Về nhà tìm hiểu thiết bị có thu phát sóng điện từ. IV. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Tiết 40-41. TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG ĐIỆN TỪ I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được vai trò của mạch dao động LC hở trong việc thu và phát sóng điện từ. - Hiểu được nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ, vai trò của sóng cao tần, quá trình biến điệu, chọn sóng, tách sóng. - Hiểu được sơ đồ khối của hệ thống phát và thu thanh dùng sóng điện từ, sự lan truyền sóng của sóng điện từ quanh Trái đất. 2) Kĩ năng: - Giải thích được những hiện tượng vật lí về truyền thông bằng sóng điện từ. - Phân tích, kết luận về kiến thức từ kết quả thí nghiệm. II. Chuẩn bị: 1) GV: - Vẽ hình 25.3, 25.4, 25.5 SGK trên giấy khổ lớn để phân tích nội dung. -Dự kiến ghi bảng Bài 25.TRUYỀN THÔNG TIN BẰNG SÓNG ĐIỆN TỪ 1.Mạch dao động hở, ăng ten Mạch dao động LC có điện từ trường hầu như không bức xạ ra ngoài: mạch dao động kín. -Nếu tách xa hai bản cực của tụ điện, tách xa các vòng dây của cuộn cảm , vùng không gian từ trường biến thiên được mở rộng dần: mạch dao động hở hay ăngten. 2.Nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ Qui trình chung: -Biến các âm thanh, hình ảnh thành các dao động điện tần số thấp ->tín hiệu âm tần. -Dòng sóng điện từ có tần số cao mang tín hiệu âm tần đi xa qua ăngten phát. -Dùng máy thu với ăngten thu để chọn thu lấy dao động điện từ cao tần.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon -Tách tín hiệu khỏi sóng cao tần rồi dùng loa để nghe âm thanh truywww.daykemquynhon.blogspot.com ền tới. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn (f ≥ 1000Hz) 3.Sự truyền sóng điện từ quanh Trái Đất - -Tầng ion trên lớp khí quyển có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình truyền sóng. + Các sóng dài, trung, ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nên có thể đi vòng quanh mặt đất, được dùng truyền thanh. + Sóng cực ngắn không bị phản xạ mà có khả năng truyền thẳng, xuyên qua tầng điện li nên dùng thông tin vũ trụ. 4.Truyền thông tin bằng cáp Có thể sử dụng nhiều loại dây dẫn để truyền sóng điện từ Ưu điểm: -Hạn chế tối đa việc mất mát năng lượng . -Hạn chế gây ô nhiễm môi trường. -Ít bị nhiễu do môi trường bên ngoài. 2) HS: Ôn tập kiến thức về dao động điện từ. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Tiết 1. Hoạt động 1. (5’) KIỂM TRA BÀI CŨ. Hoạt động của HS Hoạt động của GV Thế nào là sóng điện từ? Nêu đặc điểm của sóng HS trả lời câu hỏi kiểm tra. điện từ? Khác với sóng cơ, sóng điện từ có tính chất nào? Nêu vài TN chứng tỏ sóng điện từ cũng có tính chất như sóng cơ. Hoạt động 2. (15’) Tìm hiểu: MẠCH DAO ĐỘNG HỞ-ĂNG TEN. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực * GV hướng dẫn HS tìm hiểu về Nhóm NLTP về phương pháp mạch dao động hở bằng những Cá nhân suy nghĩ, thảo luận câu hỏi gợi ý: nhóm tìm hiểu khả năng bức xạ mô tả được các hiện tượng tự Trong mạch dao động, năng sóng điện từ ra vùng không nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và lượng được bảo toàn. Vậy năng gian bên ngoài từ mạch LC. chỉ ra các quy luật vật lí trong lượng điện từ của mạch có được bức xạ ra vùng không gian bên hiện tượng đó. ngoài mạch không? Để năng lượng điện từ được bức Vẽ đường sức, có đường ra xa,, Vận dụng (giải thích, dự xạ ra vùng không gian rộng hơn vậy điện từ không còn tập đoán, tính toán, đề ra giải phải làm thế nào? trung nữa. pháp, đánh giá giải pháp … ) HD: Nếu hai bản cực đặt nghiêng kiến thức vật lí vào các tình với nhau . huống thực tiễn. YC HS vẽ đường sức -> nhận xét Không. điện từ trường còn tập trung trong mạch không? -Tìm hiểu nội dung hình 25.2, Khi đó năng lượng đó có được hiểu được ăngten là gì. Công bảo toàn nữa không? dụng của ăngten. -GV giới thiệu nội dung của các hình vẽ 25.2, dẫn dắt HS hiểu từ mạch dao động kín chuyển thành mạch dao động hở như thế nào, công dụng của mạch dao động hở hay ăngten. (hình 25.3) Tần số lớn để năng lượng lớn -Yêu cầu HS đọc nội dung ở cột mới truyền đi xa được. phụ, giới thiệu hoạt động của Nghe. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon ăngten. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Để truyền được sóng điện từ đi xa cần điều kiện gì về tần số? Nhấn mạnh có hai loại ăng ten Giới thiệu sơ lược mạch có ăng ten phát, thu.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Hoạt động 3. (20’) Tìm hiểu: NGUYÊN TẮC TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG ĐIỆN TỪ GV cho HS xem sơ đồ khối của Quan sát, tìm hiểu tác dụng Năng lực sử dụng ngôn ngữ hệ thống phát và thu thanh dùng của từng bộ phận trong sơ đồ đễ diễn tả sóng điện từ, trình bày kết hợp khối (hình 25.4). Nhóm NLTP về phương pháp với đồ thị giới thiệu các dao động mô tả được các hiện tượng tự cao tần, dao động âm tần và dao động cao tần biến điệu để giúp nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và HS hiểu nguyên tắc của truyền thông bằng sóng điện từ. Dựa vào qui trình chung của chỉ ra các quy luật vật lí trong Nêu câu hỏi gợi ý:Để truyền thông tin bằng sóng điện từ hiện tượng đó. được các thông tin như hình ảnh, (SGK), phân tích. âm thanh từ nơi này đến nơi khác -Ống nói: biến âm thanh thành dao động âm tần. phải làm thế nào? (Từ hình 25.4) Trình bày tác -Dao động cao tần: bộ phận tạo dụng của từng bộ phận của hai hệ dao động có tần số cao. -Biến điệu: trộn dao động âm thống phát và thu thanh? thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu. Nghe. GV giới thiệu sơ lược chức năng của các bộ phận trong sơ đồ khối. Lưu ý quá trình biến đổi dao động điện trở về dao động âm Trả lời. bằng thiết bị cuối cùng là loa. -Tham khảo SGK, ghi nhận Thông qua việc tìm hiểu sơ đồ nguyên tắc truyền thông bằng khối của hệ thống phát và thu sóng điện từ. thanh, hãy cho biết nguyên tắc chung của thông tin bằng sóng điện từ? Hoạt động 4(5’): Củng cố, dặn dò YC HS làm BT 1 1D. HD HS trả lời câu hỏi 1(vẽ mạch thu sóng) Trả lời. Trong không gian có 1 hay nhiều sóng điện từ có tần số khác nhau? Điện dung của tụ điện thay đổi được không? Tần số riêng bằng tần số sóng điện từ. Để xảy ra cộng hưởng điện từ cần điều kiện gì? Electron trong ăng ten dao động mạnh nhất ứng Nghe. với tần số cộng hưởng-> máy thu chọn sóng. IV.Rút kinh nghiệm:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ó
A
10 00
B
Tiết 2 Hoạt động 1. (5’): Kiểm tra Hoạt động GV Hoạt động HS Cáp quang ứng dụng hiện tượng quang học nào? Phản xạ toàn phần Khi sóng gặp vật cản có thể xảy ra hiện tượng gì? Phản xạ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Hoạt động 2(22’) Tìm hiểu: SỰ TRUYỀN SÓNG ĐIỆN TỪ QUANH TRÁI ĐẤT -GV nêu yêu cầu HS quan sát -Quan sát các hình vẽ, phân Nhóm NLTP về phương pháp bảng 25.1 và hình 25.7. Nêu câu tích tìm hiểu vì sao các loại hỏi: sóng dài, trung và ngắn được mô tả được các hiện tượng tự sóng điện từ dùng trong thông sử dụng trong truyền thanh và nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và tin vô tuyến được chia thành các truyền hình trên mặt đất. chỉ ra các quy luật vật lí trong dải sóng thế nào? Nghe. -GV giới thiệu về tầng điện li, hiện tượng đó. ảnh hưởng của tầng điện li đến Năng lượng lớn, tần số lớn. các loại sóng. Vận dụng (giải thích, dự Để sóng truyền xa được cần năng Nghe. đoán, tính toán, đề ra giải lượng , tần số như thế nào? pháp, đánh giá giải pháp … ) -GV cần nhấn mạnh: sóng có λ -Thảo luận nhóm, tìm hiểu nội kiến thức vật lí vào các tình càng ngắn thì năng lượng càng dung giới thiệu trên các hình huống thực tiễn. vẽ . cao, khả năng truyền xa tốt. Trình bày việc ứng dụng các loại sóng trong thông tin liên lạc trên Nghe. mặt đất. Tại sao người ta sử dụng các loại sóng như vậy?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N ẠO
TP
.Q
U Y
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 3. (10’) Tìm hiểu: TRUYỀN THÔNG BẰNG CÁP Đặt vấn đề bảo vệ môi trường do -Cá nhân suy nghĩ, thảo luận ảnh hưởng của sóng điện từ. nhóm, phát hiện. Có những vùng không gian, sóng + sóng điện từ là những bức điện từ truyền đến mà không được xạ điện từ, có thể gây tác hại sử dụng, để tránh mất mát năng cho môi trường và sinh vật. lượng sóng và để sóng điện từ + có những vùng không gian không gây ảnh hưởng đến môi không sử dụng sóng, do đó trường, việc sử dụng sóng điện từ năng lượng sóng bị mất đi. trong truyền tin được thực hiện thế +Nếu dùng dây dẫn, cáp để nào? truyền sóng sẽ tránh được Yêu cầu HS quan sát hình 25.8. GV những tác hại đến môi trường phân tích, giới thiệu nội dung. và giảm sự mất mát năng Truyền ánh sáng bằng cáp quang lượng. năng lượng ánh sáng được bảo Có mất mát do hấp thụ của toàn? môi trường. So sánh chất lượng truyền hình vô tuyến và truyền hình cáp? Truyền hình cáp chất lượng Tại sao? tốt hơn.
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon -Nên giới thiệu trường hợp truyền https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn thông bằng sóng cực ngắn: các tín hiệu được truyền đến vệ tinh, từ vệ tinh sóng được phát về mặt Rất ngắn. đất trên từng khu vực, các đài phát tiếp sóng và phát trở lại để sóng có thể lan truyền trên phạm vi rộng trên mặt đất. Điện thoại di động dùng loại sóng nào?
Ó
A
Ít bị nhiễu.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Hoạt động 3. (8’) Vận dụng - củng cố: Tại sao đài phát thanh sóng ngắn truyền đi khắp Trả lời. nơi trên Trái Đất? Thông tin vũ trụ dùng loại sóng nào? Để truyền sóng cực ngắn đi nhiều nơi trên Trái Đất người ta làm như thế nào? Về nhà xem lại ĐN dao động điều hòa, độ lệch Ghi nhận. pha, biểu thức từ thông. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
CHƯƠNG V. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
H
Ó
A
MỤC TIÊU:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
Giới thiệu các nội dung và yêu cầu học sinh hiểu: - Khái niệm suất điện động xoay chiều, điện áp xoay chiều, cường độ dòng điện xoay chiều, các giá trị tức thời và hiệu dụng của chúng. - Biết cách xác định các đại lượng cơ bản của một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp: cảm kháng; dung kháng, tổng trở; độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện, hệ số công suất. - Biết cách vận dụng phương pháp vectơ Frenen và những công thức của đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp, có kĩ năng nhận biết hiện tượng, phân tích dữ kiện trong bài toán điện xoay chiều và biến đổi toán học để tìm kết quả. - Hiểu nguyên tắc hoạt động, cấu tạo, đặc điểm của các máy phát điện xoay chiều một pha, ba pha, động cơ ba pha, máy biến áp. - Hiểu và giải được bài toán về sự truyền tải điện năng đi xa.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2π
ω
;f =
ω 2π
2.Điện áp xoay chiều , dòng điện xoay chiều u = U 0 cos(ωt + ϕu ) i = I 0 cos(ωt + ϕi )
TR ẦN
T=
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Tiết 42, 43: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU www.daykemquynhon.blogspot.com https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn MẠCH XOAY CHIỀU CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được khái niệm dòng điện xoay chiều, điện áp xoay chiều. Biết cách xác định độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều theo biểu thức hoặc theo đồ thị biểu diễn của chúng. - Hiểu được các đặc điểm của đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần. - Nắm được các giá trị hiệu dụng và cách tính công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều. 2) Kĩ năng: - Vận dụng được mối liên hệ giữa điện áp và cường độ dòng điện để giải bài toán về mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần. II. Chuẩn bị: 1.GV: chuẩn bị: nguồn điện xoay chiều, một điện trở thuần, một đoạn mạch điện Dự kiến ghi bảng: Bài 26.DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU MẠCH XOAY CHIỀU CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN 1.Suất điện động xoay chiều Khung dây dẫn quay trong từ trường đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với B . Trong khung xuất hiện suất điện động biến đổi theo thời gian. e = E0 cos(ωt + ϕ0 ) , ω, T, f liên hệ bằng công thức:
10 00
B
-Độ lệch pha của u so với i: ϕ = ϕu − ϕi ϕ > 0 : u sớm pha hơn i. ϕ < 0 : u trễ pha hơn i. ϕ = 0 : u cùng pha với i. 3.Đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần
Í-
H
Ó
A
u (t ) ↔ U i (t ) ↔ I
-L
u = U0cosωt.
ÀN
TO
ÁN
Áp dụng định luật Ôm như đối với dòng điện không đổi U i = I0cosωt với I 0 = 0 (Định luật Ôm) R *so sánh pha: u,i cùng pha 4.Các giá trị hiệu dụng: 1 2
IỄ N
Đ
+Công suất tỏa nhiệt trung bình trong 1 chu kì:℘ = p = RI 02 cos 2 ωt = RI 02
D
+Nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t: Q = R
I 02 t 2
+Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: I =
I0 2
Định nghĩa cường độ hiệu dụng: SGK. Điện áp hiệu dụng; Suất điện động hiệu dụng: U =
U0 2
E=
E0 2
5.Biểu diễn bằng vec tơ quay: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Biểu diễn quan hệ của u và i bằng vectơ quay. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
PhiÕu häc tËp: 1. Chän c©u §óng. Dßng ®iÖn xoay chiÒu lµ dßng ®iÖn: A. cã c−êng ®é biÕn thiªn tuÇn hoµn theo thêi gian. B. cã c−êng ®é biÕn ®æi ®iÒu hoµ theo thêi gian. C. cã chiÒu biÕn ®æi theo thêi gian. D. cã chu kú kh«ng ®æi.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
2. C−êng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch kh«ng ph©n nh¸nh cã d¹ng i = 2 2 cos100πt(A). C−êng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông trong m¹ch lµ A. I = 4A. B. I = 2,83A. C. I = 2A. D. I = 1,41A. 3.. Trong c¸c ®¹i l−îng ®Æc tr−ng cho dßng ®iÖn xoay chiÒu sau ®©y, ®¹i l−îng nµo cã dïng gi¸ trÞ hiÖu dông? A. HiÖu ®iÖn thÕ . B. Chu kú. C. TÇn sè. D. C«ng suÊt. 4. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng? A. HiÖu ®iÖn thÕ biÕn ®æi ®iÒu hoµ theo thêi gian gäi lµ hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu. B. Dßng ®iÖn cã c−êng ®é biÕn ®æi ®iÒu hoµ theo thêi gian gäi lµ dßng ®iÖn xoay chiÒu. C. SuÊt ®iÖn ®éng biÕn ®æi ®iÒu hoµ theo thêi gian gäi lµ suÊt ®iÖn ®éng xoay chiÒu. D. Cho dßng ®iÖn mét chiÒu vµ dßng ®iÖn xoay chiÒu lÇn l−ît ®i qua cïng mét ®iÖn trë th× chóng to¶ ra nhiÖt l−îng nh− nhau. 2) HS: Ôn tập kiến thức về hiện tượng cảm ứng điện từ, định luật Ôm cho đoạn mạch có điện trở thuần của dòng điện không đổi. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1(5’):Kiểm tra: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Biểu thức từ thông? Trả lời Liên hệ giữa suất điện động và từ thông? liên hệ giữa tần số , chu kì, tần số góc? Biểu thức định nghĩa dao động điều hòa? Hoạt động 2. (15) Tìm hiểu: SUẤT ĐIỆN ĐỘNG XOAY CHIỀU. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Suất điện động xoay chiều được Tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu Nhóm NLTP liên quan đến tạo ra như thế nào? sử dụng kiến thức vật lí: Sử - GV vẽ hình 26.1. Giới thiệu nội -Quan sát hình 26.1. Nghe GV dụng được kiến thức vật lí để dung tìm hiểu bằng cách dùng giới thiệu , TN, quan sát kết quả thực hiện các nhiệm vụ học mô hình máy phát điện xoay và phân tích, tìm nguyên nhân tập. chiều, thực hiện TN tạo dòng dẫn đến kết quả. Vận dụng (giải thích, dự điện xoay chiều cho HS quan sát. đoán, tính toán, đề ra giải - GV nêu câu hỏi. pháp, đánh giá giải pháp … ) Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu kiến thức vật lí vào các tình quay đều khung trong từ trường -Trả lời câu hỏi: khi khung huống thực tiễn. đều có B vuông góc với trục quay: Từ thông qua khung biến thiên quay của khung? đ Từ thông qua khung như thế iều hòa, nào? Suất điện động cảm ứng trong khung xuất hiện suất điện động cảm ứng biến đổi điều hòa. trong khung như thế nào? Vì sao từ thông và suất điện động
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon biến thiên điều hòa? https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com − ∆φ HD: Liên hệ giữa tốc độ góc và => từ thông, α = ωt , e = góc quay (đều)? ∆t Liên hệ giữa suất điện động và từ suất điện động điều hòa. thông? -GV bắt đầu xây dựng biểu thức -Lưu ý nghe GV phân tích việc suất điện động e = E0 cos(ωt + ϕ0 ) xuất hiện hằng số ϕ0 trong biểu thức suất điện động cảm ứng. bằng cách cho HS: + Viết biểu thức từ thông qua khung khi khung chưa quay, khi khung quay với góc quay α của Từ biểu thức φ, e=-φ’=> φ0=NBS, pháp tuyến với B bằng ωt. + Viết biểu thức e = φ’ và lí giải E0 = N.B.S.ω Nghe. việc xuất hiện hằng số ϕ0. Biểu thức tính φ0, E0? Máy phát điện xoay chiều tạo ra suất điện động như trên. Hoạt động 3 (20’)Tìm hiểu: ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU-DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU. Nếu nối 2 cực khung dây trên Tiếp thu vấn đề cần nghiên Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng với mạch tiêu thụ điện thì điện cứu. được kiến thức vật lí để thực áp hai đầu mạch, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên như hiện các nhiệm vụ học tập. thế nào? Ghi nhận. Giới thiệu điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều. Thực hiện theo hướng dẫn của GV-> HD HS trả lời C1: Làm tương tự x,v ứng t=0 => i sớm pha hơn u góc vuông. pha ban đầu, độ lệch pha. YC HS trả lời C2. Trả lời C2 So sánh pha? Trả lời 3 trường hợp Lưu ý HS ϕ <=> ∆ϕ , tìm pha Ghi nhận ban đầu của u hoặc i theo độ lệch pha. Hoạt động 4 (5’): củng cố, dặn dò Điện áp , suất điện động, dòng điện xoay chiều Giống: biến thiên điều hòa cùng f, khác pha, có điểm gì giống, khác nhau? khác biên độ. IV.Rút kinh nghiệm :
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Tiết 2: Hoạt động 1(5’) :kiểm tra Hoạt động của GV Phương pháp giản đồ Frexnel? Biểu thức công suất, nhiệt lượng?
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hoạt động của HS
Trả lời
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Hoạt động 2 (15’)Tìm hiểu: ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở Tiếp thu vấn đề cần nghiên Nhóm NLTP liên quan đến sử thuần U,I quan hệ với nhau như cứu. dụng kiến thức vật lí: Sử dụng thế nào? được kiến thức vật lí để thực Thế nào là đoạn mạch xoay -Cá nhân suy nghĩ, trả lời câu hiện các nhiệm vụ học tập. chiều chỉ có điện trở thuần? Cho hỏi. Vận dụng (giải thích, dự + Đoạn mạch có bếp điện, bàn đoán, tính toán, đề ra giải VD. ủi điện là đoạn mạch chỉ có pháp, đánh giá giải pháp … ) Có thể vận dụng công thức định điện trở thuần. kiến thức vật lí vào các tình luật Ôm cho đoạn mạch có R Áp dụng được định luật Ôm huống thực tiễn. của dòng điện không đổi cho của dòng điện không đổi cho dòng điện xoay chiều không? Vì dòng điện xoay chiều vì nếu xét sao? trong khoảng thời gian ∆t rất -Hướng dẫn HS xây dựng: Nếu ngắn, các giá trị tức thời u và i u = U0cosωt. xem như không đổi. i có biểu thức như thế nào? Liên hệ giữa I0 và U0? i= u/R , i = I0cosωt Đó là định luật Ôm cho đoạn U I0 = 0 mạch chỉ có R R Nêu quan hệ của u và i trong Ghi nhận đoạn mạch chỉ có R? Pha ban đầu của u,i có thể khác Biến thiên điều hòa cùng pha. không? Có thể.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Hoạt động 3 (20’). Xây dựng biểu thức: GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN ,ĐIỆN ÁP, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG.BIỂU DIỄN VECTƠ QUAY Xét giá trị hiệu dụng. Nhóm NLTP liên quan đến sử Nêu câu hỏi gợi ý: dụng kiến thức vật lí: Sử Công suất tỏa nhiệt trên điện trở Thảo luận, xây dựng các biểu dụng được kiến thức vật lí để của dòng điện không đổi xác thức. thực hiện các nhiệm vụ học tập. định bằng biểu thức nào? Áp dụng cho dòng điện xoay Vận dụng (giải thích, dự chiều, viết biểu thức tính công Công suất tức thời: đoán, tính toán, đề ra giải suất tỏa nhiệt tức thời? pháp, đánh giá giải pháp … ) p = Ri 2 = RI 02 cos 2 ωt Công suất tỏa nhiệt biến thiên kiến thức vật lí vào các tình theo qui luật nào? So sánh chu kì Tuần hoàn, bằng ½. huống thực tiễn. biến đổi của nó với chu kì biến đổi của dòng điện. Xây dựng cùng GV. Hướng dẫn HS xây dựng đến 2 Nhận xét. biểu thức: Q = R I 0 t ,I =I0/ 2 2 Cực đại lớn hơn. Yêu cầu HS nhận xét về cường Ghi nhận. độ hiệu dụng của dòng điện xoay Tác dụng nhiệt, tỉ lệc với I2.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon chiều. Cực đại. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Thông báo U, E Biểu diễn So sánh giá trị hiệu dụng với cực đại GV lưu ý HS: vôn kế, ampe kế đo các giá trị hiệu dụng U, I. YC HS trả lời C2. Biểu diến dao động điều hòa theo u, i cùng pha -> hai vec tơ cùng giá trị nào? Lưu ý có thể biểu diễn theo hiệu hướng. dụng. YC HS biểu diễn U, I trên cùng giản đồ trường hợp pha ban đầu bằng không và khác không. Nhận xét? Hoạt động 5. (5’) Vận dụng - củng cố-dặn dò YC HS trả lời phiếu học tập, làm BT 1,2 SGK 1B, 2C, 3A, 4D Lưu ý HS chỉ xét 3 đại lượng có hiệu dụng: BT 1B, 2B. Ghi nhận. I,U,E. YC HS về nhà đọc “Em có biết” Về nhà xem lại liên hệ I, Q, ĐL Ôm cho mạch chứa máy thu, cấu tạo tụ điện. IV. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ TỤ ĐIỆN, CUỘN CẢM
Tiết 43-44.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Hiểu được các tác dụng của tụ điện và của cuộn cảm trong mạch điện xoay chiều. - Nắm được khái niệm dung kháng, cảm kháng. Biết cách tính dung kháng, cảm kháng. Biết biểu diễn u và i bằng vectơ quay cho đoạn mạch chỉ có tụ điện và đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. 2) Kĩ năng: - HS vận dụng tốt được kiến thức vào việc giải các bài toán về mạch có tụ điện và cuộn cảm bằng cách áp dụng công thức được xây dựng trong bài và phương pháp vectơ quay. II. Chuẩn bị: 1) GV: - Chuẩn bị một tụ điện, một cuộn cảm để bố trí TN như hình 27.1; 27.5 Phiếu học tập: 1. Chän c©u §óng. A. Tô ®iÖn cho c¶ dßng ®iÖn xoay chiÒu vµ dßng ®iÖn mét chiÒu ®i qua. B. hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai b¶n tô biÕn thiªn sím pha π/2 ®èi víi dßng ®iÖn. C. C−êng ®é hiÖu dông cña dßng ®iÖn xoay chiÒu qua tô ®iÖn tØ lÖ nghÞch víi tÇn sè dßng ®iÖn. D. Dung kh¸ng cña tô ®iÖn tØ lÖ nghÞch víi chu kú cña dßng ®iÖn xoay chiÒu. 2. Chän c©u §óng. ®Ó t¨ng dung kh¸ng cña tô ®iÖn ph¼ng cã chÊt ®iÖn m«i lµ kh«ng khÝ ta ph¶i: A. t¨ng tÇn sè cña hiÖu ®iÖn thÕ ®Æt vµo hai b¶n tô ®iÖn. B. t¨ng kho¶ng c¸ch gi÷a hai b¶n tô ®iÖn. C. Gi¶m hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông gi÷a hai b¶n tô ®iÖn. D. ®−a thªm b¶n ®iÖn m«i vµo trong lßng tô ®iÖn. 3. C¸ch ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng? A. Trong ®o¹n m¹ch chØ chøa tô ®iÖn, dßng ®iÖn biÕn thiªn sím pha π/2 so víi hiÖu ®iÖn thÕ. B. Trong ®o¹n m¹ch chØ chøa tô ®iÖn, dßng ®iÖn biÕn thiªn chËm pha π/2 so víi hiÖu ®iÖn thÕ. C. Trong ®o¹n m¹ch chØ chøa cuén c¶m, dßng ®iÖn biÕn thiªn chËm pha π/2 so víi hiÖu ®iÖn thÕ. D. Trong ®o¹n m¹ch chØ chøa cuén c¶m, hiÖu ®iÖn thÕ biÕn thiªn sím pha π/2 so víi dßng ®iÖn trong m¹ch. 4. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng víi m¹ch ®iÖn xoay chiÒu chØ chøa tô ®iÖn? A. Dßng ®iÖn sím pha h¬n hiÖu ®iÖn thÕ mét gãc π/2. B. Dßng ®iÖn sím pha h¬n hiÖu ®iÖn thÕ mét gãc π/4. C. Dßng ®iÖn trÔ pha h¬n hiÖu ®iÖn thÕ mét gãc π/2. D. Dßng ®iÖn trÔ pha h¬n hiÖu ®iÖn thÕ mét gãc π/4. 5. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y §óng ®èi víi cuén c¶m? A. Cuén c¶m cã t¸c dông c¶n trë dßng ®iÖn xoay chiÒu, kh«ng cã t¸c dông c¶n trë dßng ®iÖn mét chiÒu.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
i = I 0 cos ωt
Đặt I 0 = ωCU 0 khi đó:
Đ
2
Giá trị cường độ dòng điện tức thời và điện áp.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon B. HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu cuén thuÇn c¶m vµ c−êng ®é dßng ®iÖn qua nã cã thÓ ®ång https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com thêi b»ng mét nöa c¸c biªn ®é t−¬ng øng cña nã. C. C¶m kh¸ng cña cuén c¶m tØ lÖ nghÞch víi chu kú cña dßng ®iÖn xoay chiÒu. D. C−êng ®é dßng ®iÖn qua cuén c¶m tØ lÖ víi tÇn sè dßng ®iÖn. 6. dßng ®iÖn xoay chiÒu qua ®o¹n m¹ch chØ cã cuén c¶m hay tô ®iÖn hau cuén c¶m gièng nhau ë ®iÓm nµo? A. §Òu biÕn thiªn trÔ pha π/2 ®èi víi hiÖu ®iÖn thÕ ë hai ®Çu ®o¹n m¹ch. B. §Òu cã c−êng ®é hiÖu dông tØ lÖ víi hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông ë hai ®Çu ®o¹n m¹ch. C. §Òu cã c−êng ®é hiÖu dông t¨ng khi tÇn sè dßng ®iÖn t¨ng. D. §Òu cã c−êng ®é hiÖu dông gi¶m khi tÇn sè ®iÓm ®iÖn t¨ng. -Dự kiến ghi bảng: BÀI 27:ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU CHỈ CÓ TỤ ĐIỆN,CUỘN CẢM 1.Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện -Tụ điện cho dòng điện xoay chiều “đi qua” đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, nghĩa là có điện trở. π -Cường độ dòng điện biến đổi điều hòa và sớm pha so với điện áp giữa 2 bản tụ.
H Ư
N
π u = U 0 cos ωt − 2
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Biểu diễn bằng vectơ quay O x I π ϕ=− 2 U Định luật Ôm đối với đoạn mạch. Dung kháng: I = ωCU. Từ I 0 = ωCU 0 biến đổi: 1 U Đặt ZC = (ĐL Ôm) thì I = ωC ZC ZC dung kháng . 2.Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm. a) TN chứng tỏ: cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều. Tác dụng cản trở này phụ thuộc vào độ tự cảm của nó. π u = U 0 cos ωt + . 2
Với U0 = ωLI0.
TO
ÁN
b) Giả sử: i = I 0 cos ωt ,
π 2
đối với điện áp giữa 2 đầu
ÀN
* Cường độ dòng điện biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng trễ pha
D
IỄ N
Đ
cuộn cảm. c)Biểu diễn bằng vectơ quay UL I O x d)Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Cảm kháng. Từ công thức U0 = ωLI0. U 0 = U 2 và I 0 = I 2 , đặt: Z L = ω L thì I = U ZL
ZL đóng vai trò tương tự như điện trở đối với dòng điện không đổi: cảm kháng 3) HS: Ôn tập kiến thức về dao động điện từ với quá trình tích và phóng điện của tụ điện; bài Hiện tượng tự cảm SGK lớp 11. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon III. Tổ chức các hoạt động dạy học: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Tiết 1. Hoạt động 1. (5’) KIỂM TRA BÀI CŨ. Hoạt động GV Hoạt động HS Suất điện động, điện áp, dòng điện xoay chiều? Trả lời. Định luật Ôm? Giá trị hiệu dụng? So sánh giá trị hiệu dụng và cực đại? Nhận xét câu trả lời. Hoạt động 2. (15’) KHẢO SÁT THÍ NGHIỆM TÌM HIỂU TÁC DỤNG CỦA TỤ ĐIỆN ĐỐI VỚI DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1) GV mắc mạch điện như Quan sát TN, trả lời câu hỏi: Nhóm NLTP về phương pháp hình 27.1. Đóng khóa K. gọi HS nhận xét. - Dòng điện xoay chiều đi qua mô tả được các hiện tượng tự Tác dụng của tụ điện như được tụ điện. nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và thế nào đối với dòng điện chỉ ra các quy luật vật lí trong xoay chiều? (nhìn thấy đèn Đ sáng) hiện tượng đó. 2) Gv thay tụ điện bằng -Tụ điện có tác dụng cản trở dòng Nhóm NLTP liên quan đến sử dây dẫn, gọi HS nhận xét. Đèn Đ sáng hơn, chứng tỏ điện. dụng kiến thức vật lí: Sử dụng điều gì? được kiến thức vật lí để thực 3) Cho HS xem giản đồ HS quan sát giản đồ sóng, thảo hiện các nhiệm vụ học tập. sóng (hình 27.2) luận nhóm, trình bày kết quả: i Dòng điện qua tụ điện và nhanh pha hơn u một góc π 2 điện áp giữa 2 bản tụ như Hai b ả n t ụ , ở gi ữ a là điện thế nào? 4) GV tổng kết kết quả TN môi.Không tạo ra điện trường biến và yêu cầu HS trả lời câu thiên. hỏi C1 của SGK Hoạt động 3. (25’) KHẢO SÁT LÍ THUYẾT QUAN HỆ GIỮA ĐIỆN ÁP VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN GV nêu vấn đề (biếu thức Nhóm NLTP về phương pháp 27.1). Hướng dẫn bằng câu Xem SGK, lập các biểu thức q, i mô tả được các hiện tượng tự hỏi gợi ý: theo hướng dẫn. Điện tích trên bản M xác nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và định thế nào? chỉ ra các quy luật vật lí trong Với qui ước chiều dương của dòng điện là chiều từ A hiện tượng đó. đến M. Xác định cường độ -HS thực hiện biến đổi lượng dòng điện tức thời qua giác để lập biểu thức: Vận dụng (giải thích, dự đoán, i = I 0 cos ωt mạch? tính toán, đề ra giải pháp, đánh GV lưu ý cho HS: π giá giải pháp … ) kiến thức vật lí u = U 0 cos ωt − dq 2 các tình huống thực tiễn. vào + i= đúng cho cả trường dt hợp dòng điện chạy từ M đến A. Khi đó q giảm, - HS vẽ giản đồ vectơ quay biểu dq diễn liên hệ giữa u và i. < 0 : dòng điện chạy theo -Xem SGK, thực hiện biến đổi để dt chiều ngược lại.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon * Việc xây dựng biểu thức lí có Z = 1 và I = U https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C ωC ZC thuyết phù hợp với kết quả Tương đương điện trở. TN. Hãy biểu diễn mối liên hệ giữa điện áp và cđdđ bằng -Từ khái niệm dung kháng, quay các vectơ quay U , I ? * Hướng dẫn HS xây dựng lại giải thích vì sao dòng điện công thức định luật Ôm cho không đổi không “đi qua” được tụ điện. đoạn mạch.
U Y
N
Nhận xét gì về biểu thức 1 trong công thức ZC = ωC
TP ẠO
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
YC HS giải thích tụ cản dòng 1 chiều theo công thức. Dòng điện 1 chiều tần số bằng không. Hoạt động 4(5’):củng cố, dặn dò: YC HS trả lời phiếu học tập. 1D, 2B, 3B, 4A. Nhận xét câu trả lời. Về nhà xem lại định luật Ôm cho đoạn mạch Ghi nhận. chứa máy thu, suất điện động tự cảm. Rút kinh nghiệm:
.Q
vừa xây dựng?
Đ
U I= ZC
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Tiết 2 Hoạt động 1 (5’):kiểm tra Hoạt động GV Hoạt động HS Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa máy thu? Suất Trả lời điện động tự cảm? Hoạt động 2 (10’) Tìm hiểu: TÁC DỤNG CỦA CUỘN CẢM ĐỐI VỚI DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU -GV nêu vấn đề cần tìm hiểu: Nhóm NLTP về phương pháp Cuộn cảm thuần không có ảnh -Lắp dụng cụ TN theo hình hưởng tới dòng điện không đổi 27.5, theo hướng dẫn của GV. mô tả được các hiện tượng tự nhưng có ảnh hưởng thế nào đối nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và với dòng điện xoay chiều? Lắp dụng cụ TN theo hình 27.5. -Tiến hành TN theo mô tả của chỉ ra các quy luật vật lí trong Hãy mô tả dụng cụ TN. Nêu vai SGK. hiện tượng đó. trò của dụng cụ trong mạch? Độ sáng của đền khi khóa K đóng Vận dụng (giải thích, dự hoặc mở chứng tỏ cuộn cảm có tác đoán, tính toán, đề ra giải dụng gì đối với dòng điện xoay -Rút ra kết luận từ kết quả TN. pháp, đánh giá giải pháp … ) chiều? kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
LÍ THUYẾT QUAN HỆ GIỮA ĐIỆN ÁP VÀ CƯỜNG ĐỘ
- Trả lời câu hỏi.
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Hoạt động 2. (25’) KHẢO SÁT DÒNG ĐIỆN Hướng dẫn HS viết pt hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm bằng các câu hỏi gợi ý. (Giả sử có DĐXC cường độ i = I 0 cos ωt qua cuộn cảm). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn cảm có biểu thức thế nào? Công thức định luật Ôm viết cho đoạn mạch có máy thu thế nào? Áp dụng cho đoạn mạch với cuộn cảm giữ vai trò máy thu điện. - Nêu câu hỏi C7. - Hướng dẫn HS biến đổi toán học để có pt:
- Xem nội dung câu hỏi C7, thảo luận nhóm, trả lời.
π u = U 0 cos ωt + 2
Nhận xét gì về cđdđ qua cuộn Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon cảm? https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Có thể kiểm tra kết luận trên bằng cách cho HS quan sát trên màn hình dao động kí điện tử đồ thị biểu diễn sự biến đổi của cđdđ và điện áp. Đọc SGK mục d. Vận dụng Hãy biểu diễn quan hệ giữa điện công thức định luật Ôm cho áp và cđdđ bằng các vectơ quay. đoạn mạch và biểu thức tính (kết quả TN) Tại sao khi rút lõi cảm kháng của cuộn dây, phân sắt khỏi cuộn dây thì độ sáng của tích. Khi rút lõi sắt: đèn tăng lên? - Độ tự cảm L của cuộn cảm Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi giảm. bằng việc xem SGK, mục xây - Cảm kháng ZL giảm, do U dựng công thức định luật Ôm cho không đổi nên I tăng. đoạn mạch - Cần nhấn mạnh vai trò của ZL trong mạch xoay chiều, lưu ý trong việc sử dụng điện ở các vật tiêu thụ điện. - Sự lệch pha như trên chỉ đúng với cuộn cảm thuần. Nếu cuộn cảm có điện trở thuần thì qui luật liên hệ giữa điện áp và cđdđ phải khác đi. Hoạt động 3. (10’) Vận dụng - củng cố: + Nêu câu hỏi và bài tập củng cố bài học. Hướng dẫn HS thực hiện trên lớp và ở nhà: - Bài tập trắc nghiệm 1, 2, 3 SGK trang 151. - Bài tập tự luận 4, 5, 6 SGK trang 152 + Yêu cầu chuẩn bị ở nhà:. - Ôn tập nội dung của 3 đoạn mạch xoay chiều chỉ có R, L, C. Tìm hiểu đặc điểm của hiểu điện thế, cđdđ trong mạch RLC nối tiếp. - Giải bài tập về các loại đoạn mạch trong SBT. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
Tiết 45. BÀI TẬP
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Vận dụng kiến thức về dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. - Tính điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng của mạch xoay chiều. 2) Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích, tính toán và tổng hợp kiến thức ở học sinh. Biết vận dụng phương pháp vectơ quay cho bài toán về mạch điện xoay chiều. II. Chuẩn bị: 1) GV: Chuẩn bị phiếu học tập với nội dung bài tập cần giải để HS chuẩn bị từ tiết trước. 2) HS: Ôn tập nội dung tất cả các bài tập đã học trong chương. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Ôn tập: + GV yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức: - Điện trở thuần; cảm kháng; dung kháng. - Công thức liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch. - Giản đồ vectơ cho mỗi dạng mạch điện. Hoạt động 2. (35’) GIẢI BÀI TẬP. PHIẾU HỌC TẬP. Bài 1. Cường độ dòng điện tức thời của một dòng điện có đồ thị biểu diện như hình vẽ: a) Viết biểu thức cường độ tức thời của dòng điện. b) Tìm chu kì của dòng điện. Bài 2. Một tụ điện có điện dung C = 31,8µF khi mắc vào mạch điện thì có cường độ dòng điện I = 0,5sin100πt (A) đi qua. Tính dung kháng của tụ điện và viết biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ. Bài 3. Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức: u = U 0 cos 100π t − π V . Xác định các thời điểm mà
3
cđdđ qua tụ điện bằng 0. Bài 4. Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos (100π t ) vào hai đầu một linh kiện X (X chỉ có thể là R, L hoặc C). Hãy cho biết X là linh kiện gì? Tính R hoặc L hoặc C tương ứng. Biết biểu thức dòng điện là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon a) i = 2 cos (100π t ) ( A) https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b) i = 2 2 cos 100π t + π ( A) 2
c) i = 5 2 cos 100π t − π ( A) 2
Hoạt động của HS -Nghe GV hướng dẫn, trả lời câu hỏi gợi ý và giải bài tập. + Khoảng thời gian từ t1 đến t2 là T/2. + i = 0,6A vào thời điệm t = 0. + imax = ± 1,2A. -M ột HS lên bảng giải bài toán. H3 . Biểu thức cđdđ tức thời có dạng tổng quát như thế nào? Cần xác định các đại * Chu kì dòng điện: lượng nào để có biểu thức cđdđ theo yêu cầu T/2 = t2 – t1 = 0,12s * Biểu thức cđdđ tổng quát: của bài toán? i = I 0 cos (ωt + ϕ ) (*) Với I0 = 1,2A. Khi t = 0 thì i = 0,6A
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Hoạt động của GV Hướng dẫn HS giải BT1: H1 . Trên đồ thị, thời điểm t1 = 0,01s và thời điểm t2 = 0,07s cho em biết gì? H2 . Các giá trị 0,6A; -1,2A cho em biết gì?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 π ⇒ϕ = 2 3 2 100 π π (*) ω = (rad ) = T 6 π 100π t + ( A) ⇒ i = 1, 2 cos 3 6
H Ư
N
G
Đ
⇒ cos ϕ =
TR ẦN
HS thảo luận nhóm, phân tích đề bài toán. - Từ pt: i = 0,5sin100πt (A) biết được: I0 = 0,5A; ω = 100π(rad/s) -Trả lời câu hỏi và giải bài toán. + Tính dung kháng:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Hướng dẫn HS giải BT2. H1 . Biểu thức i = 0,5sin100πt (A) cho em biết được những giá trị nào? H2 . Dung kháng của tụ điện được tính bằng công thức nào? H3 . Các giá trị cực đại của điện áp hai đầu tụ, cđdđ liên hệ bằng công thức nào? H4 . Cường độ dòng điện và hiệu điện thế 2 đầu tụ điện liên hệ thế nào? Nên lưu ý HS khi tính ZL, ZC nên chú ý đến các số liệu đặc biệt: 1 1 2 0, 318 = ; 0,159 = ;0, 636 = π 2π π Hướng dẫn HS giải BT3. H1 . Cđdđ và điện áp giữa 2 bản tụ lệch pha như thế nào?
ÀN
Đ
(dựa vào biểu thức u = U 0 cos 100π t − π V )
IỄ N
1
ωC
=
1 = 100Ω 100π .31,8.10−6
+ Viết biểu thức u: Vì u trễ pha
3
π 2
π u = U 0 sin 100π t − với U0 = ZCI0 2 Kết quả u = 50sin 100π t − π V 2
so với i:
= 50V
Thảo luận nhóm, thực hiện việc giải bài toán π -Vì i nhanh pha hơn u một góc : 2
π π i = I 0 cos 100π t − + 3 2
H2 . Viết biểu thức cđdđ:
D
ZC =
hay:
π i = I 0 cos 100π t + A. 6
+Giải tìm t với i = 0.(cá nhân thực tìm giải tìm kết H3 . Xác định thời điểm cđdđ bằng 0 như thế quả) k s; k nguyên. 1 nào? t = + 300 100
BT4, GV hướng dẫn, yêu cầu HS về nhà giải. H1 . Hãy cho biết sự lệch pha của dòng điện và hđt 2 đầu mạch trong 3 trường hợp a, b, c Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Theo gợi ý của GV, nhận biết: a) i cùng pha với u: X là R. b) i nhanh pha hơn u: X là tụ điện. c) i chậm pha hơn u: X là cuộn cảm thuần. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon của bài toán. trong mỗi trường hợp:www.daykemquynhon.blogspot.com https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn H2 . Trong mỗi trường hợp, X phải là linh a) U 0 = 100 2(V ) ⇒ R kiện gì để phù hợp với sự lệch pha của u và i I 0 = 2( A) trong mạch? U 0 = 100 2(V ) H3 . Biểu thức liên hệ giữa các giá trị cực đại b) I 0 = 2 2( A) ⇒ ZC → C và hđt trong 3 trường hợp như thế nào? ω = 100π (rad / s )
Ơ H N
c)
N
U 0 = 100 2(V ) I 0 = 5 2( A) ⇒ ZL → L ω = 100π (rad / s )
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
Hoạt động 3. (5’) Vận dụng - củng cố: + GV tổng kết nội dung bài toán luyện tập. Nhận xét đánh giá sự chuẩn bị ở nhà và khả năng vận dụng kiến thức của HS. + Hướng dẫn HS bài mới bằng cách ôn tập tốt 3 bài đã học trong chương. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
N
Tiết 46.
H Ư
Bài 28.
TR ẦN
MẠCH CÓ R, L, C MẮC NỐI TIẾP CỘNG HƯỞNG ĐIỆN
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Xác định tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa điện áp và cđdđ thông qua góc lệch pha ϕ. - Hiên tượng cộng hưởng điện và điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng. 2) Kĩ năng: - Biết cách vẽ giản đồ vec tơ nghiên cứu đoạn mạch RLC. - Vận dụng tốt công thức được xây dựng trong bài. II. Chuẩn bị: 1) GV: - Bố trí một mạch RLC trên mặt bảng thẳng đứng để làm TN. - Một nguồn điện xoay chiều. - Vôn kế đo điện áp trên mỗi phần tử. 2) HS: Ôn tập kiến thức về R, L, C trong mạch xoay chiều. Phương pháp giản đồ Frenen cho mỗi đoạn mạch. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10’) Kiểm tra: Hoạt động của GV Hoạt động của Nội dung HS - GV dùng nội dung 1) Các giá trị tức thời: Nhóm NLTP liên này để ôn tập kiến quan đến sử dụng thức, xây dựng vấn đề HS được kiểm tra kiến thức vật lí: Sử mới ở mục 1 (SGK) thực hiện yêu cầu Giả sử dòng điện có cường độ: dụng được kiến về: Các giá trị tức thời. trên bảng. thức vật lí để thực i = I 0 cos(ωt ) Câu hỏi kiểm tra: Biều thức điện áp tức thời 2 hiện các nhiệm vụ học tập. H1 . Với dòng điện qua đầu mỗi phần tử. Vận dụng (giải R hoặc L hoặc C có thích, dự đoán, tính biểu thức
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon
u R = u AM = U 0 R cos(ωt );U 0 R = I0 R toán, đề ra giải www.daykemquynhon.blogspot.com
π u L = uMN = U 0 L cos ωt + ;U 0 L = I 0 Z L 2 π uC = u NB = U 0C cos ωt − ;U 0C = I 0 Z C 2
Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch AB. u = uR + uL + uC. u: là điện áp biến thiên điều hòa -Thảo luận nhóm, với tần số góc. dự đoán kết quả: u biến thiên điều hòa với tần số góc ω.
2
pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn i = I 0 cos(ωt ) . Hãy viết biểu thức điện áp 2 đầu mỗi phần tử, nêu mối quan hệ giữa điện HS ghi lại hai áp và cđdđ cho mỗi công thức: I = I1+I2+…+In trường hợp? U = H . Hãy nêu các công U1+U2+…+Un
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
thức áp dụng cho đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp? -GV giới thiệu: các công thức trên vẫn áp dụng được cho dòng điện xoay chiều với các giá trị tức thời. Nêu yêu cầu của nội dung bài học. H3 . (Theo qui luật của dao động tổng hợp). Điện áp 2 đầu mạch AB như thế nào? Hoạt động 2. (20’) Tìm hiểu: GIẢN ĐỒ FRE-NEN. QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP. -Hướng dẫn HS vẽ và Nhóm NLTP liên a) Giản đồ Frenen: trình bày về giàn đồ - V quan đến sử dụng ẽ các vectơ Frenen kiến thức vật lí: Sử cho đoạn U R ,U L ,U C và vec tơ mạch.Nêu câu hỏi: dụng được kiến thức tổng U theo qui tắc v ật lí để thực hiện H1 . Góc hợp bởi các hình bình hành. các nhiệm vụ học vectơ U R ,U L , U C với tập. trục Ox vào thời điểm uR ↔ UR;uL ↔ UL;uC ↔ t= 0 như thế nào? UC; vào thời điểm t = 0, góc - Gọi 1 HS lên bảng vẽ h ợ p bở i các vec tơ giản đồ Frenen cho U R ,U L ,U C với trục Ox lần đoạn mạch. π π (HS có thể tiến hành 1 -Lập biểu thức 28.3 lượt là: 0; ; − . 2 2 trong 2 qui tắc tổng SGK. hợp vectơ) H2 . Từ giản đồ Frenen, lập biểu thức xác định điện áp hiệu dụng 2 - Suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm tìm đầu mạch? VD: H3 Điện áp hiệu dụng Chọn L và C sao b) Định luật Ôm cho đoạn 2 đầu một phần tử cho: mạch RLC nối tiếp. Tổng trong đoạn mạch RLC U L = 200V trở nối tiếp có thể lớn hơn U C = 400V 2 U = U R2 + (U L − U C ) với điện áp hiệu dụng giữa U R = 200V 2 đầu đoạn mạch được Khi đó U = 200 2V ; UR = IR; UL = IZL; UC = không? Cho VD? UC > U IZC.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
I=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
R 2 + ( Z L − ZC )
2
H Ư
Ơ H N U Y .Q
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
-Nhận xét về đại Z = R 2 + ( Z L − ZC )2 đóng vai H4 . Nêu nhận xét về lượng Z. trò tương tự như điện trở đại lượng Z (biểu thức đối với dòng điện không 28.5)? đổi: tổng trở của đoạn mạch. H5 . Trên giản đồ -Lập biểu thức tính U I= vectơ; góc ϕ được xác độ lệch pha của điện Z áp so với cđdđ. định thế nào? c) Độ lệch pha của điến áp - GV giới thiệu qui luật Nhận ra sự lệch pha so với cường độ dòng điện. liên hệ về pha của điện của u và i theo các U − U C Z L − ZC tan ϕ = L = áp và cđdđ bằng nội gái trị của ZL và ZC UR R dung được ghi ở cột + ϕ > 0: i trễ pha so với u. phụ: + ϕ < 0: u trễ pha so với i. Nếu u = U 0 cos(ωt + ϕu ) thì i = I 0 cos(ωt + ϕu − ϕ ) với ϕ được xác định từ công thức (28.6)
N
Đại lượng
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Hoạt động 3. (5’) Tìm hiểu: CỘNG HƯỞNG ĐIỆN. Gợi ý HS tìm hiểu hiện - Quan sát hình 28.4. * Giữ nguyên giá trị của Nhóm NLTP liên quan tượng cộng hưởng: Tìm hiểu sự phụ U, thay đổi ω đến giá trị đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được 1 H1 . Để I đạt cực đại, thuộc của cđdđ vào sao cho ωL− = 0 thì tần số góc. kiến thức vật lí để thực cần có điều kiện gì? ωC - Hướng dẫn HS lập xảy ra hiện tượng công hiện các nhiệm vụ học luận, tìm điều kiện để hưởng điện. Khi đó: Z = tập. Vận dụng (giải thích, có cộng hưởng điện: Zmin = R U dự đoán, tính toán, đề khi nghiên cứu đoạn I = I max = ra giải pháp, đánh giá R mạch xoay chiều, ta giải pháp … ) kiến thức UL = UC; ϕ = 0 quan tâm đến 4 đại vật lí vào các tình lượng: Z, U, I, ϕ, hình hu ống thực tiễn. * Để có c ộ ng h ưở ng 28.4 đề cập đến sự liên hệ giữa các đại lượng - Đọc SGK, ghi nhận điện: kết quả và điều kiện ZL = ZC trên. H2 . Khi có cộng hưởng để xảy ra hiện tượng ω L = 1 ωC điện, các đại lượng trên cộng hưởng. 1 - Trả lời. Nếu đạt giá trị thế nào? ⇒ω = 1 LC H3 Trong trường hợp > ωL C ω nào khi tăng dần điện dung C của tụ điện + Khi tăng C thì 1 ωC trong đoạn mạch RLC gi ả m, khi đ ó (Z -Z L C) mắc nối tiếp thì cđdđ hiệu dụng tăng rồi giảm → Z giảm thì I tăng. giảm? + Khi I vượt quá Imax thì lại giảm. Hoạt động 4. (5’) củng cố - dặn dò: * GV: Hướng dẫn HS sử dụng công thức tính Z, I, ϕ của mạch RLC nối tiếp. Vận dụng cho từng trường hợp đặc biệt của đoạn mạch chỉ có 1 phần tử R, L, C hoặc 2 phần tử RL, LC, RC. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon * HS: Ghi nội dung tổng hợp, những yêu cầu chuẩn bị ở nhà. Xem lại cách tính công suất của https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com dòng điện không đổi. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Tiết 47. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Bài 29. CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Nắm được đặc điểm của công suất tức thời, công suất trung bình và hệ số công suất - Biết cách tính công suất của dòng điện xoay chiều . 2) Kĩ năng: - Lập và vận dụng tốt công thức công suất. II. Chuẩn bị: HS ôn tập công thức tính công suất của dòng điện không đổi của đoạn mạch điện xoay chiều. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10’) Kiểm tra: Hoạt động của GV Hoạt động của HS - GV nêu bài toán kiểm tra kiến thức cũ: HS được kiểm tra thực hiện giải bài toán. Mạch xoay chiều: - Tính Z = R 2 + ( Z − Z )2 L
C
ẠO
AB
;0, 636 =
Đ
U AB = 2A Z AB
H Ư
Tính UAM = IZAM = I R 2 + Z L2 = 50 10(V )
TR ẦN
1
I=
2
UMB = 50 2(V )
B
bài toán: 0,318 =
- Tính
G
⇒ Z AB = 50 2Ω
R = 50Ω L = 0,318H. C= 0,636.10-4 F u AB = 100 2 cos(100π t )(V ) Nêu lần lượt các câu hỏi kiểm tra, gọi HS thực hiện trên bảng. H1 . Tính tổng trở của mạch. - GV lưu ý HS các số liệu đặc biệt dùng trong
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Với ZL = 100Ω; ZC = 50Ω.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
π π H2 . Tính giá trị cường độ hiệu dụng và hiệu điện thế của mỗi phần tử trong mạch. - GV nhận xét, phê điểm. Hoạt động 2. (20’) Tìm hiểu: CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV đặt vấn đề như 1) Công suất tức thời : Nhóm NLTP liên SGK và giới thiệu Đọc SGK, tìm hiểu Xét đoạn mạch có: quan đến sử dụng có thể dùng công công suất tức thời. kiến thức vật lí: Sử = cos( ω + ϕ ) u U t i = I 0 cos(ωt ) 0 thức tính công suất dụng được kiến thức Công suất tức thời: của dòng điện v p = ui = U0I0cos(ωt+ ật lí để thực hiện các không đổi để tính nhiệm vụ học tập. ϕ)cosωt công suất tức thời thay U 0 = 2U ; I 0 = 2 I của đdxc. - Viết biểu thức: p = - GV có thể gợi ý ui. Dùng phép biến Dùng phép biến đổi lượng cho HS dùng phép đổi lượng giác lập giác: p = UIcosϕ + UIcos(2ωt+ ϕ) biến đổi lượng giác biểu thức: suy ra biểu thức tính p = UIcosϕ + 2) Công suất trung bình: công suất tức thời. UIcos(2ωt+ ϕ) Là đại lượng đo bằng điện Nêu câu hỏi: n H1 . công suất tức -Suy luận từ ăng đã tiêu thụ trên đoạn thời biến đổi theo cos(2ωt+ ϕ) tìm mạch trong một ngày. W P = qui luật nào? Đối được f’ = 2f = t với dòng điện tần số 100Hz.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon W 50Hz, công suất https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn suất P = còn là côngwww.daykemquynhon.blogspot.com t biến đổi tuần hoàn trung bình trong 1 chu kì, bao nhiêu lần trong - Đọc SGK, tìm hiểu công suất trung bình trong 1s? - Yêu cầu HS đọc nội dung công suất thời gian t >>T. SGK mục 2. GV tính bằng P = UI cos ϕ nêu định nghĩa rồi P = ωIcosϕ. yêu cầu HS tìm hiểu, so sánh công suất trung bình trong 1 chu kì với công suất trung bình trong thời gian t >>T. - Hướng dẫn HS lấy giá trị trung bình của từng số hạng UIcosϕ và UIcos(2ωt+ ϕ) - GV gọi HS chứng minh công thức bằng pp năng lượng. Hoạt động 3. (5’) Tìm hiểu: HỆ SỐ CÔNG SUẤT. -GV giới thiệu: với Nhóm NLTP liên 3) Hệ số công suất: đoạn mạch RLC, R quan đến sử dụng cos ϕ = điện năng chỉ tiêu Thực hiện biến đổi, ghi nhận kiến thức vật lí: Sử Z thụ trên R. -Trường hợp mạch chỉ dụng được kiến thức 2 có R hoặc mạch RLC vật lí để thực hiện P = RI (1) có cộng hưởng: cosϕ các nhiệm vụ học P = UI cos ϕ (2) tập. = 1 ⇒ ϕ = 0. Từ (1) và (2): Công suất P = UI : Vận dụng (giải R thích, dự đoán, tính cos ϕ = công suất biểu kiến. Z toán, đề ra giải 0 < cos ϕ < 1 Trả lời: -Trường hợp mạch chỉ H1 . Trường hợp nào có L, C hoặc có cả hai: pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức công suất trên mạch cosϕ = 0; P = 0 vật lí vào các tình đạt cực đại? Khoảng hu ống thực tiễn. - Vẽ giản đồ vectơ và tính giá trị của cosϕ? - GV lưu ý: trường cosϕ. Với cùng một điện áp hợp cosϕ = 0, ở U và cđdđ I, nếu đoạn mạch RLC vẫn có sự mạch có cosϕ càng chuyển đổi năng lớn thì công suất P của lượng đi ệ n từ dòng điện càng lớn. trường. Nếu cosϕ nhỏ để công - Nêu câu hỏi C2 và cos ϕ = U R = IR suất vẫn bằng P, điện U IZ trình bày về ý nghĩa áp U thì thì I lớn. Do của hệ số công suất. ⇒ cos ϕ = R đó hao phí vì nhiệt tỏa Z ra trên dây dẫn lớn -Trả lời C2. hơn. Cần phải tránh. H2 . Trường hợp Cách 1. Đo U, I, cosϕ. Cách 2. Đo điện năng A, mạch có cosϕ nhỏ, thời gian tiêu thụ t. Tính P. để công suất vẫn bằng P và tránh hao Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon phí do tỏa nhiệt, phải A https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn P = làm sao? t
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
GV dùng VD minh họa: có thể ghép thêm vào mạch động cơ (r,L) một tụ C bằng ghép nối tiếp hoặc song song để giảm ϕ, nâng cao cosϕ. -Nêu câu hỏi C2. Hoạt động 4. (5’) Vận dụng - củng cố: * GV: nêu nội ung BT3, SGK trang 160, hướng dẫn và yêu cầu HS thực hiện trên lớp Yêu cầu HS chuẩn bị cho tiết bài tập sau. Ôn tập nội dung về mạch RLC và công suất của dòng điện xoay chiều.
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
TR ẦN
Tiết 48. BÀI TẬP
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Vận dụng kiến thức cơ bản về mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp: công thức tổng trở, độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện ứng với mỗi dạng đoạn mạch, công suất của dòng điện xoay chiều. 2) Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích, tính toán và tổng hợp kiến thức ở học sinh. II. Chuẩn bị: 1) GV: Chuẩn bị phiếu học tập với nội dung bài tập cần giải. 2) HS: Ôn tập nội dung các bài 26, 27, 28, 29. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Ôn tập: + GV yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức: H1 . Mạch xoay chiều nối tiếp R, L, C có mấy loại điện trở? Công thức tính? H2 . Các giá trị cực đại, hiệu dụng của cường độ dòng điện và điện áp liên hệ bằng công thức nào? H3 . Công thức xác định độ lệch pha của điện áp và cđdđ? Nêu qui luật liên hệ về pha của điện áp và cđdđ trong một đoạn mạch. Cho VD. + HS trả lời câu hỏi và ghi các công thức lên một góc bảng. Hoạt động 2. (30’) GIẢI BÀI TOÁN 1. Nội dung bài toán. Mạch có sơ đồ:
Cho biết R = 90Ω; cuộn cảm có r = 30Ω; tụ điện có C = 100 ( µ F ) 1, 6π
Điện áp 2 đầu mạch AB: u AB = 120 cos100π t (V ) Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon a) Hãy tính: https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com - Tổng trở đoạn mạch AB, MN. - Cường độ hiệu dụng của dòng điện và công suất tiêu thụ trên mạch. - Độ lệch pha của điện áp 2 đầu mạch và điện áp của đoạn mạch NB, MN. b) Viết biểu thức cđdđ qua mạch. Để dòng điện và điện áp 2 đầu mạch cùng pha, thay tụ điện C bằng tụ C’ có điện dung bằng bao nhiêu? Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung GV nêu câu hỏi gợi ý: ZL = ωL = 40Ω 1 H1 . Mạch có mấy loại điện Cá nhân độc lập suy nghĩ, = 120Ω ZC = trở? Tổng trở của mạch tính chọn công thức và tính toán: ωC - Tính ZC. bằng công thức nào? Z AB = ( R + r ) 2 + ( Z L − ZC ) 2 a) -GV lưu ý HS: mạch có 2 - Tính ZL. = 120 2Ω điện trở thuần: R và r của cuộn cảm, xem điện trở Z MN = r 2 + Z L 2 = 50Ω thuần của mạch gồm R nối - Nhận biết 2 điện trở R và r 1 U ghép nối tiếp trong mạch. I = AB = A tiếp r. Z AB 2 H2 . Vận dụng công thức P = UABIcosϕAB = (R+r)I2. tính tổng trở đoạn MN. = 30W. Xét đoạn AB và MN: H3 . Cường độ hiệu dụng và Một HS lên bảng tính I và ϕ. ∆ϕ = ϕAB - ϕMN. công suất của dòng điện tính Z − ZC bằng công thức nào? tan ϕ AB = L = −1 R+r -GV lưu ý HS nên chọn π công thức tính P = (R+r)I2. → ϕ AB = − rad 4 thay cho công thức Z 4 P = UIcosϕ sẽ tiện hơn. tan ϕ MN = L = 3 r + Có thể chọn U sai cho → ϕ MN = 0,93rad từng đoạn mạch khác nhau. π + Có khi phải thực hiện ∆ϕ = − − 0,93 4 nhiều tính toán. H4 . Tính độ lệch pha của 2 Nghe và vận dụng vào bài = −1, 7154rad + Xét đoạn AB và NB điện áp bằng biểu thức nào? giải theo hướng dẫn. π π π (Nên hướng dẫn HS vẽ giản ∆ϕ = − + = rad 4 2 4 đồ vectơ để củng cố kiến b) Bi ể u thức cường độ dòng điện: thức sau khi tính toán) từ uAB = 120cos100πt → i = I0cos(100πt - ϕAB)
Đ
ÀN
TO
2 A I 0 = I 2 = 2 Với ϕ = − π H5 . Pt cđdđ có dạng tổng AB 4 quát thế nào? 2 π GV hướng dẫn HS xác định: -HS thảo luận nóm, viết biểu → i = 2 cos 100π t + 4 A thức i tổng quát.
D
IỄ N
“pha của i = pha của u – góc Để i cùng pha với uAB, mạch phải ϕ” để áp dụng đúng cho tất i = I0cos(pha của i) với pha có cộng hưởng điện. Khi đó: Z = C’ cả đoạn mạch xoay chiều của i = 100πt - ϕAB. ZL = 40Ω. không phân nhánh. Lưu ý 1 ZC ' = HS không thực hiện tính ωC ' Với toán ϕu, ϕi rất dễ nhầm lẫn 10−3 2,5 −4 10 ( F ) →C'= = cho từng đoạn mạch có các 4π π phần tử khác nhau. H6 . Dòng điện và điện áp
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon của mạch RLC cùng pha Thảo luận nhóm, tìm hiểu về https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com trong trường hợp nào? Nêu điều kiện và kết quả của sự điều kiện để i và u cùng cộng hưởng điện để vận dụng pha? vào bài toán. Hoạt động 3. (10’) Bài tập về nhà - củng cố: 1) GV - Giới thiệu bài toán và hướng dẫn chuẩn bị ở nhà: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung thay đổi được; cuộn cảm có L = 0,318(H). Điện áp 2 đầu mạch là u =200cos100πt (V) a) Cho C = 0,159.10-4 (F) thì dòng điện sớm pha π/4 so với điện áp 2 đầu mạch. Tìm R và viết biểu thức cđdđ qua mạch. b) Tìm C để trong mạch có cộng hưởng. Tính cđdđ khi đó. c) Tìm C để điện áp 2 đầu mạch lệch pha với điện áp giữa 2 bản tụ một góc π/4. + Hướng dẫn: a) Xác định được ϕAB = -π/4. Tìm R. b) Từ điều kiện ZC = ZL. Tìm C. Tính I = U/R. c) Xác định ϕAB = -π/4. Tính ZC → C +GV tổng kết nội dung kiến thức đã vận dụng trong bài toán. Nhận xét sự tiếp thu của HS. 2) HS: ghi nhận: - Nội dung cơ bản bài toán đã giải. - Những chuẩn bị ở nhà cho tiết sau. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Tiết 49. Bài 30.
A
MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: Giới thiệu cho HS: - Hiểu được nguyên tắc của các máy phát điện xoay chiều. - Nắm được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy xoay chiều một pha và ba pha. 2) Kĩ năng: - Yêu cầu HS vận dụng tốt các công thức để tính tần số và suất điện động của máy phát điện xoay chiều. II. Chuẩn bị: 1) GV: - Mô hình máy phát điện xoay chiều một pha, tranh vẽ sơ đồ các loại máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha. 2) HS: Ôn tập khái niệm tử thông và định luật cảm ứng điện từ. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1) GV giới thiệu bài: - Điện năng được biến đổi từ cơ năng bằng các máy phát điện. - Xét hai loại máy phát điện thường dùng: máy xoay chiều một pha, ba pha. 2) giảng bài mới: Hoạt động 1. (10’) Tìm hiểu: NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nhóm NLTP về 1) Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay phương pháp mô tả chiều. được các hiện tượng a) Nguyên tắc: -Dựa trên hiện tượng cảm tự nhiên bằng ngôn ứng điện từ. ngữ vật lí và chỉ ra -Từ thông qua một vòng dây biến thiên, trong vòng các quy luật vật lí dây xuất hiện sđđ cảm ứng trong hiện tượng đó. xoay chiều. φ1 = φ0cosωt. Vận dụng (giải thích, -Với cuộn dây có N vòng dự đoán, tính toán, đề giống nhau: φ = Nφ1. ra giải pháp, đánh giá Suất điện động xoay chiều giải pháp … ) kiến trong cuộn dây: thức vật lí vào các tình dφ hu ống thực tiễn. e = −N = ω Nφ0 sin ωt dt
Đ
π hay e = ω Nφ0 cos ωt − 2
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon * GV yêu cầu HS đọc https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn lại mục 1, 2 bài 26. -Thực hiện yêu cầu Nêu câu hỏi: của GV. H1 . Dòng điện xoay chiều được tao r atheo -Đọc SGK tìm hiểu nguyên tắc của máy nguyên tắc nào? điện xoay phát H2 . Hãy nhắc lại hiện tượng cảm ứng điện chiều. từ để xuất hiện suất điện động cảm ứng và hiệu điện thế xoay -Trả lời. chiều? -GV giới thiệu 2 cách tạo ra suất điện động Thực hiện theo xoay chiều thường hướng dẫn dùng trong các máy phát điện bằng cách -Phải thay đổ i góc nêu câu hỏi gợi ý. α giữa vectơ n của -Hướng dẫn HS lập mp vòng dây và các biểu thức 30.1 và vectơ cảm ứng từ 30.2 B. H3 . Có thể tạo từ → 2 cách tạo α thay thông biến thiên bằng đổi. cách nào?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
Đặt E0 = ωNφ0. b) Hai cách tạo Suất điện động xoay chiều trong máy phát điện: -Từ trường cố định, các vòng dây quay trong từ trường. -Từ trường quay, các vòng dây cố định. Hoạt động 2. (30’) Tìm hiểu: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA. Cho HS quan sát mô a) Cấu tạo: máy xoay Nhóm NLTP về phương hình. Nêu câu hỏi: -Quan sát, tìm hiểu chiều có: +Hai bộ phận chính: pháp mô tả được các H1 . Quan sát mô cấu tạo. hình, cho biết máy Cá nhân trả lời câu phần cảm và phần ứng. hiện tượng tự nhiên (SGK) được cấu tạo thế nào? hỏi. -GV giới thiệu: phần -Phải có bộ phận tạo +Một trong hai phần đặt bằng ngôn ngữ vật lí và cố định, phần còn lại chỉ ra các quy luật vật lí cảm và phần ứng của ra từ trường. quay quanh một trục. máy. trong hiện tượng đó. H2 . Cho biết cấu tạo - Phải có bộ phận -Phần quay: roto. của phần cảm? phần tạo ra sđđ cảm ứng. -Phần cố định: stato. * Máy xoay chiều một Vận dụng (giải thích, ứng? pha được cấu tạo theo 2 dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải cách: -Giới thiệu về roto, pháp … ) kiến thức vật lí stato và 2 cách cấu - Quan sát hình 30.1, Cách 1. phần ứng quay, vào các tình huống thực hình 30.2 tìm hiểu 2 phần cảm cố định. tạo của máy. ti -Giới thiệu cấu tạo cách cấu tạo của Cách 2. phần cảm quay, ễn. của máy xoay chiều máy xoay chiều một phần ứng cố định. pha một pha b) Hoạt động: SGK trang 162. H3 Trình bày hoạt -Hoạt động của máy có: động của Máy xoay www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
+Roto: phần ứng. +Stato: phần cảm.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
-Hoạt động của máy có: +Roto: phần cảm. +Stato: phần ứng.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
www.twitter.com/daykemquynhon chiều một pha theo 2 https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn cách cấu tạo? Từ mô hình, trình -GV nói thêm về tốc bày hoạt động của độ quay của roto. Máy xoay chiều một -GV nhấn mạnh cấu pha theo 2 cách. tạo và hoạt động của hệ thống vành khuyên, chổi quét của 2 loại máy đều phải nằm trên phần quay. +Phần ứng quay: dùng lấy điện ra. +Phần cảm quay: đưa dòng 1 chiều vào nuôi nam châm.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Hoạt động 3. (10’) Tìm hiểu: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA. GV trình bày vì sao a) ĐN dòng đi xoay Nhóm NLTP liên quan phải tạo dòng điện đến sử dụng kiến thức chiều ba pha: SGK. xoay chiều ba pha. vật lí: Sử dụng được Yêu cầu HS tìm hiểu kiến thức vật lí để thực thế nào dòng điện hiện các nhiệm vụ học xoay chiều 3 pha, - Đọc SGK, tìm hiểu tập. thiết bị tạo dđxc 3 pha và trả lời. Vận dụng (giải thích, như thế nào? dự đoán, tính toán, đề ra b) Cấu tạo và hoạt động giải pháp, đánh giá giải H1 . Nêu định nghĩa của máy xoay chiều 3 pháp … ) kiến thức vật dđxc 3 pha? - Phân biệt với cấu pha: lí vào các tình huống * C ấ u t ạ o: th ực tiễn. t ạ o c ủ a máy xoay H2 . Cho biết cấu tạo +Roto: phần cảm, là của máy xoay chiều 3 chiều một pha. nam châm điện. pha? +Stato: 3 cuộn dây gi ống nhau, đặt lệch -Chú ý so sánh với 1200 trên vòng tròn. cấu tạo của máy xoay * Hoạt động của máy: chiều một pha. Thấy được sự hình Roto quay, 3 sđđ xuất thành của 3 sđđ xoay hiện trong 3 cuộn dây có cùng biên độ, cùng tần H3 Trình bày hoạt chiều ở 3 cuộn dây. s ố nhưng lệch về pha là động của Máy xoay 2π/3. chiều ba pha? Nếu các đầu dây của 3 -GV trình bày chi tiết cuộn với 3 mạch ngoài sự hình thành 3 sđđ -Tìm hi ể u cách m ắ c giống nhau, ta có 3 dòng xoay chiều từ cấu tạo hình sao, hình tam điện cùng biên độ, cùng đặc biệt của phần ứng. giác. tần số nhưng lệch nhau Cần chú trọng vì sao 3 về pha là 2π/3. sđđ có cùng biên độ, lệch pha nhau từng -Ghi nhận: Ud = đôi một 2π/3.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon c) Cách m ắ c dòng điện H4 . Phải sử dụng 3 https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 3 Up và chứng chi ề u 3 pha. xoay sđđ trong 3 cuộn dây minh (về nhà làm) SGK. như thế nào để phát huy ưu điểm của máy? -Giới thiệu cách mắc hình sao, cách mắc tam giác của 3 cuộn dây với mạch ngoài. (hình vẽ hoặc tranh mô tả) -Yêu cầu HS đọc nội dung ghi ở cột phụ SGK trang 163. -Giới thiệu thêm về cách mắc 3 tải tiêu thụ.
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 4. (5’) Củng cố: * GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK trang 164 và yêu cầu HS chuẩn bị bài tập 1, 2, 3, 4 ở nhà. Yêu cầu HS tìm hiểu nội dung cho tiết học sau. * HS ghi nhận yêu cầu. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
10 00
Tiết 50. Bài 31.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA I. Mục tiêu: Giới thiệu và yêu cầu HS: - Hiểu thế nào là từ trường quay và cách tạo ra từ trường quay nhờ dòng điện xoay chiều ba pha. - Hiểu nguyên tắc cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha. II. Chuẩn bị: 1) GV: chuẩn bị dụng cụ TN về sự quay đồng bộ và không đồng bộ, một số tranh ảnh về động cơ không đồng bộ ba pha. 2) HS: Ôn tập nội dung: Hiện tượng cảm ứng điện từ, dòng điện xoay chiều ba pha. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) Kiểm tra – vấn đề bài mới. + GV nêu câu hỏi, gợi ý nội dung vận dụng cho bài mới: H1 . Một khung dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường sẽ thế nào? Giải thích vì sao khung quay trong từ trường? H2 . Khung dây đặt trong từ trường. Giữ khung dây cố định. Bằng cách nào có thể tạo sự biến thiên của từ thông qua khung? + HS vận dụng kiến thức về lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện để trả lời.
Hoạt động 2. (15’) Tìm hiểu: NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ . Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon Sự Nhóm NLTP về a) Từ trường quay. www.daykemquynhon.blogspot.com quay đồng bộ:. -Từ trường có các phương pháp mô tả đường sức từ quay được các hiện tượng trong không gian. + Một kim nam châm tự nhiên bằng ngôn quay cùng tốc độ góc ngữ vật lí và chỉ ra các với một NC quay đều: Kim NC quay đồng bộ quy luật vật lí trong với NC. hiện tượng đó. b) Sự quay không đồng bộ : Vận dụng (giải thích, Trong dây dẫn kín đặt dự đoán, tính toán, đề trong lòng NC (hình ra giải pháp, đánh giá 31.2) giải pháp … ) kiến -Khi NC quay đều, thức vật lí vào các tình khung dây quay theo huống thực tiễn. NC nhưng bao giờ “tốc độ góc của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường” Giải thích: SGK Khung dây quay, sinh công cơ học. Động cơ hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tượng cảm ứng từ và sử dụng từ trường quay gọi là động cơ không đồng bộ.
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon * GV yêu cầu HS đọc https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SGK, quan sát hình 31.1, - Đọc SGK mục 1. 31.2. -Quan sát TN do -Thực hiện TN để HS GV thực hiện. quan sát. -Rút ra kết luận. -Nêu câu hỏi gợi ý để HS phát hiện kiến thức. H1 . Thế nào là từ trường -Trả lời. quay? So sánh tốc độ quay của kim NC và tốc độ quay của NC quanh -Tốc độ góc của khung luôn nhỏ hơn trục cố định? H2 . Tốc độ góc của tốc độ góc của từ khung quay trong từ trường quay. trường như thế nào so với tốc độ góc của NC? -GV thông báo về sự Khi NC quay: quay đồng bộ của kim NC +Từ thông qua và sự quay không đồng khung biến thiên. bộ của khung dây trong từ +Trong khung xuất hiện dòng điện cảm trường quay. -Hướng dẫn HS giải thích ứng. +Dòng điện trong vì sao khung quay: H3 . Khi nam châm quay, khung chịu tác dụng từ thông qua khung thế lực do từ trường của nào? Nếu khung kín, NC gây ra nên quay trong khung có dòng điện theo NC. không? Vì sao? -Để giảm tốc độ H4 . Dòng điện trong biến thiên của từ khung gây ra tác dụng gì thông, khung phải quay cùng chiều với lên khung? Vì sao? từ thông quay.
ÁN
-L
Í-
H
H5 . Tại sao khung quay theo chiều quay của từ -Khi momen ngẫu thông? Khi nào khung lực từ cân bằng với momen cản, khung quay đều? quay đều.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
GV giới thiệu nguyên tắc của động cơ không đồng bộ. Hoạt động 3. (20’) Tìm hiểu: TỪ TRƯỜNG QUAY ĐƯỢC TẠO BỞI DÒNG ĐIỆN BA PHA. Yêu cấu HS đọc SGK a) Cấu tạo: máy xoay Nhóm NLTP liên quan mục 2. Gợi ý HS tìm Đọc SGK, trả lời câu chiều có: đến sử dụng kiến thức hiểu kiến thức: hỏi: +Hai bộ phận chính: vật lí: Sử dụng được H1 . Nhắc lại đặc điểm -Từ trường của dòng phần cảm và phần ứng. kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học của đường sức từ gây đ iện trong ống dây có (SGK) +Một trong hai phần tập. bởi một ống dây mang B nằm dọc theo trục đặ t cố định, phần còn Vận dụng (giải thích, dòng điện? Vectơ B ống dây. lại quay quanh một dự đoán, tính toán, đề của từ trường đó như thế trục. ra giải pháp, đánh giá nào? -Các B1 ; B2 ; B3 nằm -Phần quay: roto. giải pháp … ) kiến H2 . Dòng điện 3 pha
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon -Phần cố định: stato. thức vật lí vào các tình www.daykemquynhon.blogspot.com * Máy xoay chiều một huống thực tiễn. pha được cấu tạo theo 2 cách: Cách 1. phần ứng quay, phần cảm cố định. Cách 2. phần cảm quay, phần ứng cố định.
N
www.twitter.com/daykemquynhon trong 3 cuộn dây tạo ra dọc theo trục mỗi https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn từ trường có cảm ứng từ ống dây và có cảm thế nào? ứng từ cùng biên độ, cùng tần số nhưng GV cho HS quan sát lệch pha từng đôi đường biểu diễn của B1, một 2π/3 rad. B2, B3 và yêu cầu HS nhận xét. -Quan sát 3 đường biểu diễn, rút ra kết
TP
Đ
ẠO
-Hoạt động của máy có: +Roto: phần ứng. +Stato: phần cảm.
.Q
U Y
N
b) Hoạt động: SGK trang 162.
H Ư
N
G
-Hoạt động của máy có: +Roto: phần cảm. +Stato: phần ứng.
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
Ơ
luận. Nếu B1 hướng H3 Khi dòng điện trong cuộn 1 cực đại, ra từ cuộn 1 và B1 cực đại: B1 ; B2 ; B3 thế nào? Từ + B2 ; B3 hướng vào tr ường tổng hợp tại O có cuộn 2, cuộn 3. B thế nào? + B = B3 = -B1/2 H4 . sau bao lêu dòng Và 2 điện trong cuộn 2 đạt cực đại? Khi đó B = B1 + B2 + B3 B1 ; B2 ; B3 thế nào? Từ hướng ra từ cuộn 1. -Lập luận tương tự, trường tổng hợp tại O suy ra từ trường tổng thế nào? hợp của 3 dòng điện H5 . Nhận xét gì về từ có B quay quanh O trường tổng hợp của 3 với tốc độ góc ω. dòng điện gây ra?
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Hoạt động 4. (10’) Tìm hiểu: CẤU TẠO VÀ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA. CỦNG CỐ NỘI DUNG BÀI HỌC. 1) Trên cơ sở phân tích việc tạo ra từ trường quay, GV hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bằng câu hỏi: H1 . Trong vùng có từ trường quay được tạo bởi dòng điện ba pha, ta đặt một vật dẫn có trục quay cố định, vật sẽ thế nào? - GV phân tích để HS thấy: khi vật dẫn quay, sinh công cơ học. hệ thống trên là động cơ không đồng bộ ba pha. H2 . Hãy nêu cấu tạo và hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha? - GV cho HS quan sát hình 31.4 và hướng dẫn HS tìm hiểu cấu tạo của roto lồng sóc. - GV tổng kết nội dung bài. 2) HS ghi nhận kiến thức.
D
IỄ N
Đ
ÀN
III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Tiết 51. Bài 32.
MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI ĐIỆN I. Mục tiêu: 1) Giới thiệu và yêu cầu HS: - Hiểu được nguyên tắc hoạt động, cấu tạo và các đặc điểm của máy biến áp. - Hiểu nguyên tắc chung của sự truyền tải điện năng đi xa. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Hoạt động 2. (20’) Tìm hiểu: MÁY BIẾN ÁP Hoạt động của GV Hoạt động của HS -Nêu câu hỏi gợi ý, phân tích khi HS trả lời, hướng - Đọc SGK, tìm hiểu dẫn HS tìm hiểu cấu tạo nội dung, trả lời. và hoạt động của máy -Máy hoạt động dựa biến áp. trên hiện tượng cảm ứ H1 . Máy biến áp hoạt ng điện từ, dùng động theo nguyên tắc biến đổi điện áp của nào? Công dụng của máy? dòng điện xoay chiều H2 . (Sau khi xem mô mà không thay đổi hình) Nêu cấu tạo của tần số của dòng điện. máy biến áp? Tại sao lõi máy phải làm bằng các lá thép mỏng ghép cách điện -Xem mô hình, phân tích cấu tạo. với nhau? H3 . (Dựa trên cấu tạo) Trình bày hoạt động của -Viết biểu thức: máy biến áp? - GV nhấn mạnh chi tiết: e = N ∆φ ; e = N ∆φ 1 1 2 2 ∆t ∆t Dòng điện trong cuộn thứ cấp có cùng tần số với Lập tỉ số: dòng điện trong cuộn sơ e1 = N1 = E1 e2 N 2 E2 cấp. H4 . Viết biểu thức xác Lập tỉ số: định sđđ cảm ứng trong E1 = U1 = N1 cuộn sơ cấp và thứ cấp? E2 U 2 N 2 Nhận xét. Ghi nhận về công -Hướng dẫn HS lập biểu suất của dòng điện
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 2) Rèn luyện kĩ năng vận dụng, phân tích và tính toán bằng viwww.daykemquynhon.blogspot.com ệc giải bài tập đơn giản về biến https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn áp và truyền tải điện. II. Chuẩn bị: 1) GV: chuẩn bị mô hình máy biến áp, sơ đồ truyền tải và phân phối điện năng đi xa. 2) HS: Ôn tập nội dung: Hiện tượng cảm ứng điện từ, vật liệu từ. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (8’) Kiểm tra – vấn đề bài mới. Hoạt động của GV Hoạt động của HS + GV nêu câu hỏi: H1 . Mô tả thiết bị tạo ra từ trường quay bằng -HS được kiểm tra trả lời câu hỏi. dòng điện 3 pha? H2 . Nêu cấu tạo và hoạt động của động cơ -HS nhận xét câu trả lời của bạn. không đồng bộ 3 pha? + Nêu các câu hỏi TN đã chuẩn bị trên phiếu học tập. + Nêu vấn đề bài mới: Máy biến áp là gì? Vì sao trong hệ thống truyền tải điện xoay chiều đi xa không thể thiếu máy biến áp? Bài này giúp ta giải đáp -Ghi nhận vấn đề mới của bài. câu hỏi đó. * Yêu cầu HS ôn lại kiến thức về Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Nội dung 1) Máy biến áp: a) ĐN: SGK. b) Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động: SGK
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … c) Sự biến đổi điện áp ) kiến thức vật lí vào và cường độ dòng các tình huống thực điện: tiễn. Các thông số của cuộn sơ và thứ cấp. +Số vòng dây: N1, N2 +Suất điện động e1, e2 +Điện áp: U1, U2. Ta có: e1 N1 hay E1 = N1 = e2 N 2 E2 N 2
-Bỏ qua điện trở ở mỗi cuộn E1 = U1 và E2 = U2 do đó:
U1 N1 = U2 N2
+Máy tăng áp: N2 > N1 và U2 > U1.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon +Máy hạ áp: www.daykemquynhon.blogspot.com N2 < N1 và U2 < U1. Bỏ qua điện năng hao phí. U1I1 = U2I2
Ơ H N U Y Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
GV trình bày về máy biến áp tự ngẫu. H6 . Hãy trả lời câu hỏi C1 và C2 (sau khi xây dựng được biểu thức 32.4 và 32.5) Hoạt động 3. (12’) Tìm hiểu: TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG. Yêu cầu HS đọc SGK - Điện năng truyền tải Tìm hiểu, trả lời câu hao phí do tỏa nhiệt trên mục 2. Nêu câu hỏi: đường dây. H1 . Điện năng truyền tải hỏi: đi xa có bị hao phí - Điện năng hao phí - Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên không? Vì sao? RP 2 2 ∆ P = RI = 2 H2 . Công suất hao phí đường dây. (U cos ϕ ) trên đường dây truyền R: điện trở đường dây tải xác định bằng công -Lập công thức 32.6 P: công suất truyền đi. theo gợi ý của GV. thức nào? U: điện áp nơi phát. H3 Nhận xét gì về công cosϕ: hệ số công suất suất hao phí ở các mạch của mạch tiêu thụ. tiêu thụ? -Hai cách giảm công H4 . Với công suất của -Tìm hiểu quá trình suất hao phí: SGK nguồn và hệ số công truyền tải điện năng suất của mạch xác định, theo sơ đồ 32.3 -Hiệu suất truyền tải: bằng cách nào có thể P H= 1 giảm được công suất P2 hao phí? P2: công suất lấy ra từ - Cho HS xem sơ đồ máy biến thế. phân phối điện năng, P 1: công suất đưa vào quá trình truyền tải bằng cuộn sơ cấp. máy biến áp.
N
I1 U 1 = I2 U2
.Q
hay
TP
www.twitter.com/daykemquynhon thức 32.1 và 32.2 trong cuộn sơ và thứ https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn cấp. H5 . Điện áp ở cuộn sơ và Trả lời câu hỏi C1 và thứ cấp quan hệ thế nào C2 với số vòng dây trong mỗi cuộn?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- Yêu cầu HS xem cột phụ. Tìm hiểu về hiệu suất truyền tải điện. Hoạt động 4. (5’) Vận dụng củng cố. - GV nêu câu hỏi củng cố bài: - Trả lời. H1 . Hãy làm BTTN 1,2 SGK. H2 . Trả lời câu hỏi 1 SGK. - Hướng dẫn HS chuẩn bị ở nhà. - Ghi nhận những chuẩn bị ở nhà. Giải BT 3, 4 SGK trang 172. Giải BT về dòng điện xoay chiều SGK trang 173. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon Tiết 52-53. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
BÀI TẬP VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU I. Mục tiêu: 1) Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về dòng điện và mạch điện xoay chiều. 2) Rèn luyện kĩ năng vận dụng, phân tích và tính toán ở HS thông qua bài toán về dòng điện xoay chiều. II. Chuẩn bị: 1) GV: Chọn bài tập với nội dung cần luyện tập, chọn phương pháp thích hợp cho việc giải từng nội dung bài toán. 2) HS: Ôn tập những kiến thức cơ bản cho bài toán về mạch xoay chiều.. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (5’) ÔN TẬP. GV yêu cầu HS nhắc lại những kiến thức cơ bản, đặc trưng cho một đoạn mạch điện xoay chiều. -Cách tính điện trở ZL; ZC; Z của đoạn mạch. -Liên hệ giữa điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch. -Phương pháp giản đồ vec-tơ áp dụng cho từng đoạn mạch. Hoạt động 2. (80’) GIẢI BÀI TẬP 1) Bài toán trắc nghiệm: 20’ Hoạt động của GV Hoạt động của HS - GV chuẩn bị trước 10 bài toán trắc nghiệm với nội dung: - HS đọc kĩ đề bài toán, cá nhân thực hiện việc giải + Tóm tắt các công thức áp dụng cho từng bài toán, thảo luận nhóm, so sánh kết quả. đoạn mạch. + Hoán đổi các đại lượng trong các công - Lắng nghe, phân tích cách trình bày của nhóm, so thức. sánh với cách giải cá nhân, rút ra phương pháp giải + Tính nhanh Z, U, I cho các dạng đoạn nào hiệu quả hơn. mạch. - Yêu cầu HS trong mỗi nhóm trao đổi, giải bài tập, đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả. GV nhận xét, cho điểm cho mỗi nhóm.
Í-
H
Ó
2) Bài toán tự luận: 60’ Bài 1. BÀI TOÁN VỀ ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU. (20’)
ÁN
-L
Mạch điện xoay chiều như hình vẽ : Điện trở thuần của mạch R = 90Ω. Cuộn
TO
có điện trở R0 = 30Ω và hệ số tự cảm L =
0, 4
π
cảm H
Đ
ÀN
Tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt một điện áp u = 120cos100πt (V) vào hai đầu mạch. 1- Khi C = 100 µ F . Xác định: 1, 6π
D
IỄ N
a) Tổng trở và cường độ hiệu dụng qua mạch. b) Công suất của dòng điện trên mạch. c) Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm. 2- Điều chỉnh điện dung C của tụ đến giá trị C’ để công suất của mạch cực đại. Tính C’ và công suất cực đại. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hướng dẫn HS phân tích nội dung bài toán. - HS thảo luận nhóm, phân tích cách giải, cá nhân Gọi 1HS lên bảng thực hiện tính toán. GV thực hiện tính toán. nêu lần lượt câu hỏi gợi ý: - Một HS thực hiện việc giải bài toán trên bảng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Tính ZL = ωL + Tính ZC = 1
ωC 2
+ Tính ZAB = ( R + R0 ) + ( Z L − Z C ) I=
2
U AB Z AB
+ Tìm công suất P của dòng điện trên mạch bằng công thức: P = (R + R0)I2. - Cá nhân thực hiện tính toán để tìm kết quả.
N
1 A; P = 30W . 2
U Y
Z AB = 120 2Ω; I =
H
Z L = 40Ω; Z C = 160Ω;
i = I 0 cos (100π t − ϕ AB )
TP
⇒ uMN = U 0MN cos (100π t − ϕ AB + ϕ MN )
.Q
- Thảo luận nhóm viết biểu thức:
ẠO
H4 . Trường hợp nào của mạch có công suất đạt cực đại, Pmax tính thế nào? -Hướng dẫn HS phân biệt sự khác nhau về công suất của mạch khi có cộng hưởng và công suất cực đại ứng với một giá trị điện trở thuần của mạch (đã làm ở tiết bài tập) -Nhận xét bài giải của HS.
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon H1 . Mạch có các loại điện trở nào? Hãy tính https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn giá trị các loại điện trở đó? H2 . Viết công thức tính tổng trở của mạch. Cường độ hiệu dụng tính bằng công thức nào? H3 . Viết biểu thức liên hệ về pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong một đoạn mạch?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Cá nhân thực hiện những tính toán tính:
G
Z L − ZC Z ; tan ϕ MN = L R + R0 R0
N
tan ϕ AB =
Đ
U 0MN = I 0 Z MN
H Ư
-Tính C’ từ ZC = ZL để mạch có cộng hưởng
TR ẦN
-Tính I max =
U . R + R0
-Tính lại Pmax = ( R + R0 ) I max - Mở rộng thêm trường hợp ghép thêm tụ điện C’ với tụ C trong 2 trường hợp: + Ghép nối tiếp. + Ghép song song Vẫn có thể làm thay đổi độ lệch pha của u và i trong mạch. Bài 2. (20’) BÀI TOÁN VỀ ĐỘ LỆCH PHA CỦA HAI HIỆU ĐIỆN THẾ TRÊN MẠCH RLC. Mạch xoay chiều có dạng: Cho ZL = 100Ω; ZC = 200Ω. Xác định giá trị R để uAN và uMB vuông pha.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
2
ÀN
TO
Hướng dẫn HS phân tích nội dung bài toán. -Thảo luận nhóm. Phân tích: H. Nhận xét gì về đoạn mạch AN, MB. Hiệu u AN = u AM + uMN ⇔ U AN = U AM + U MN điện thế của đoạn AN và MB xác định thế u = u + u ⇔ U MB MN NB MB = U MN + U NB nào? -Mỗi nhóm vẽ giản đồ vec-tơ cho hai đoạn mạch.
D
IỄ N
Đ
H. Vẽ giản đồ vec-tơ các hiệu điện thế của Nhận biết: hai đoạn mạch. Nhận xét sự lệch pha của uAN, uMB đối với dòng điện? H. Góc lệch pha của hai hiệu điện thế uAN, O uMB được tính thế nào?
ϕAN ϕMB
tan ϕ AN =
U AN UMN
ZL R
tan ϕ MB = −
ZC R
i
-Hướng dẫn HS nh ận bi ết góc ∆ϕ =ϕAN -ϕMB (là góc giữa U AN và U MB ) là góc lệch pha Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon của hiệu điện thế uAN, uMB. https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U MB
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
- Hướng dẫn HS thực hiện tính toán bằng ⇔ Z L . − Z C = −1 R R cách áp dụng công thức lượng giác: tanϕ1.tanϕ2 = -1 cho trường hợp u1 và u2 ⇒ R = Z L Z C = 100 2Ω vuông pha. - Xem, nhận xét và hướng dẫn các nhóm thực hiện việc giải bài toán. Bài 3. (15’) XÁC ĐỊNH PHẦN TỬ CỦA MẠCH ĐIỆN DỰA VÀO ĐẶC TÍNH CỦA MẠCH. Bài toán số 3, SGK trang 175. Mạch có hai trong 3 phần tử: C, R và L. Điện áp hai đầu mạch: u = 60cos100πt (V)
N
Mỗi nhóm thảo luận, giải bài toán. Tan(ϕAN).tan(ϕMB) = -1
Dòng điện i = 0,5sin 100π t + π (A)
- Thảo luận nhóm, xác định sự lệch pha của u và i.
Đ
+ Biến đổi i = 0,5cos 100π t + π − π
N
6
2
(A)
H Ư
→i=
G
0,5cos 100π t − π 3
+ Nhận biết i chậm hơn u một góc
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- GV nêu câu hỏi hướng dẫn: H. Dòng điện và điện áp lệch pha như thế nào? H. Hãy vẽ giản đồ vec-tơ cho đoạn mạch. Suy ra u hai đầu mạch phải là điện áp tổng hợp của điện áp hai đầu mỗi phần tử nào?
ẠO
6
π 3
- Mỗi nhóm thực hiện vẽ giản đồ vec-tơ. Suy ra = uR + uL.
H. Hãy tính tổng trở của mạch?
U
UL
10 00
B
H. Tính ZL và R của mạch như thế nào?
u
-L
Í-
H
Ó
A
-Hướng dẫn HS thực hiện tính toán. Nhận xét kết quả.
UR
π 3
O i - Thảo luận nhóm, thực hiện tính toán tính Z, ZL và R. + Từ U0; I0 ⇒ Z (1) + Từ ϕ = π ⇒ Z L = R 3 3
(2)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Từ (1) và (2). Tính ZL, R → L. Bài 4. (5’) BÀI TOÁN VỀ SẢN XUẤT VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG: GV hướng dẫn HS xem SGK trang 176-177; bài tập 4, bài tập 5. Ghi nhận những yêu cầu thực hiện ở nhà của GV - Hướng dẫn HS cách giải bài toán, kiến hướng dẫn. thức cần vận dụng. - Yêu cầu HS thực hiện việc giải bài toán ở nhà. Hoạt động 3: (5’) CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: - GV tổng kết nội dung và cách giải các bài toán, rút ra kết luận chung để HS biết cách vận dụng. Hướng dẫn các dạng bài toán cần thực hiện ở nhà. - HS ghi nhận yêu cầu của GV. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tiết 54-55
N
THỰC HÀNH: KHẢO SÁT ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU CÓ R, L, C NỐI TIẾP
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
I. Mục tiêu: - Biết cách khảo sát mạch điện xoay chiều bằng thực nghiệm, hiểu được ý nghĩa thực tế của những đại lượng cơ bản là trở kháng, sự lệch pha, hiện tượng cộng hưởng điện. - Dùng được dao động kí điện tử, mát phát dao động âm tần và các dụng cụ đo thông thường để làm thực nghiệm, liên hệ giữa các phép đo cụ thể để vẽ được giản đồ vectơ. - Rèn luyện kĩ năng thực hành và thông qua đó để củng cố lí thuyết. II. Chuẩn bị: 1) GV: Chuẩn bị phòng thực hành và nhiểu bộ dụng cụ TN. Làm thử trước TN để kiểm tra dụng cụ. 2) HS: Ôn tập lý thuyết về cách thực hiện TN theo SGK. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (10’) KIỂM TRA BÀI CŨ. GV yêu cầu HS: - Viết các biểu thức về điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng và độ lệch pha của hđt với cđdđ trên từng phần tử. - Vẽ giản đồ vectơ cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với các trường hợp đặc biệt: mạch R-L; mạch R-C; mạch L-C và mạch R, L, C có cộng hưởng. Hoạt động 2. (10’) CƠ SỞ LÍ THUYẾT THỰC HÀNH. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - GV hướng dẫn cơ sở lí Nhóm NLTP liên quan đến sử thuyết để tiến hành TN bằng - Cá nhân suy nghĩ trả lời câu hỏi dụng kiến thức vật lí: Sử dụng việc nêu câu hỏi gợi ý: hướng dẫn. được kiến thức vật lí để thực H. Tác dụng của cuộn cảm, tụ - Một HS lên bảng viết lại các hiện các nhiệm vụ học tập. điện trong mạch xoay chiều công thức. 1 khác với mạch một chiều như Z = ; ZL = ωL; C ωC thế nào? H. Viết công thức tính cảm Z = R 2 + ( Z − Z )2 L C kháng, dung kháng, tổng trở Z −Z của mạch RLC và độ lệch pha tan ϕ = L C R của hđt và cđdđ trong mạch - Một HS lên bảng: xoay chiều RLC nối tiếp. UAB + v ẽ tr ụ c ∆ n ằ m ngang, vect ơ H. Điều kiện để có cộng hưởng trong mạch RLC? L, C biểu diễn uAB cùng pha với i cho mạ ch có cộng hưởng. và ω liên hệ bằng biểu thức trường hợp + vẽ vectơ U AB tạo với trục ∆ một nào? H. phương pháp biểu diễn các góc ϕ bất kì biểu diễn uAB và i đại lượng bằng giản đồ vec tơ lệch pha. Frenen? Vẽ giản đồ trong trường hợp mạch có cộng hưởng? Hoạt động 3. (10’) TÌM HIỂU BỘ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM (Phương án 1). - GV giới thiệu bộ dụng cụ TN sau khi
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon phân công cho mỗi nhóm: phòng thực hành. - Ổn định vị trí các nhóm trong https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com sát và nghe GV gi ớ i thi ệ u bộ dụng cụ TN. Quan + Hai điện trở 2Ω. (Nhóm trưởng nhận và sắp xếp các dụng cụ theo + Một tụ điện 2µF. hướng dẫn của GV) + Một cuộn cảm L = 0,5H. + Một dao động kí hai tia. - Kiểm tra lại dụng cụ theo hướng dẫn của GV. + Một máy phát âm tần. + Một bộ nguồn điện đa năng. - Trả lời câu hỏi GV yêu cầu về tác dụng và cách sử + Giấy kẻ ô (mm) d - Quan sát, hướng dẫn HS các nhóm ụng các dụng cụ. kiểm tra lại các dụng cụ TN. - Hướng dẫn HS cách sử dụng các dụng cụ đo, cách đo, hướng dẫn sử dụng dao động kí và máy phát âm tần. Kiểm tra HS cách sử dụng dụng cụ. Hoạt động 4. (40’) THỰC HÀNH - Hướng dẫn HS thực hành Các nhóm thực hiện theo hướng Nhóm NLTP liên quan đến sử theo các bước. dụng kiến thức vật lí: Sử dụng dẫn. được kiến thức vật lí để thực Bước 1: SGK. Bước 1: + Kiểm tra dụng cụ, tìm hiểu hiện các nhiệm vụ học tập. cách sử dụng dao động kí điện Vận dụng (giải thích, dự Bước 2: Hướng dẫn HS mắc tử. đoán, tính toán, đề ra giải pháp, mạch điện theo sơ đồ hình + Điều chỉnh máy phát âm tần. đánh giá giải pháp … ) kiến 34.3, điều chỉnh dao động kí, -Đại diện nhóm, một HS thực thức vật lí vào các tình huống quan sát đồ thị hai dao động hiện trước theo hướng dẫn. thực tiễn. + Điều chỉnh dao động kí. cùng pha. -Hướng dẫn HS thực hiện tiếp + vẽ lại đồ thị. các bước 4, bước 4, bước 5 -Một HS thứ hai mỗi nhóm tiến theo SGK. hành bước 3 của TN. -Quan sát HS thực hiện, hướng + mắc tụ C thay thế R2, mắc dẫn nếu có yêu cầu của các mạch theo sơ đồ 34.4. nhóm. + quan sát đồ thị 2 dao động lệch pha do tụ điện. + vẽ lại đồ thị vào giấy. -Một HS thứ 3 mỗi nhóm tiến -Hướng dẫn HS quan sát các ô hành bước 4 của TN. trên màn hình, suy ra giá trị + Mắc cuộn cảm thay thế cho tụ biên độ và độ lệch pha của 2 điện. dao động u, i để vẽ đồ thị. + Điều chỉnh doa động kí điện -Yêu cầu HS mỗi nhóm lập lại tử để quan sát đồ thị 2 dao động TN thêm một lần nữa. lệch pha do cuộn cảm. + vẽ lại đồ thị vào giấy. -Một HS thực hiện bước 5 của -Theo dõi, giúp HS rút ra kết TN. Điều chỉnh dụng cụ, ghi lại luận và thực hiện đúng công đồ thị dao động lệch pha do R, việc như SGK hướng dẫn. L, C gây ra. -Mỗi nhóm lập lại các lần TN thêm lần nữa. -Mỗi nhóm đọc kết quả của nhóm. Hoạt động 5. (15’) BÁO CÁO THÍ NGHIỆM -GV hướng dẫn HS làm báo cáo TN theo mẫu đã chuẩn bị. -Các nhóm làm báo cáo theo mẫu. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon -Thu mẫu báo cáo, nhận xét kết quả HS thực https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com hiện, lưu ý HS 3 vấn đề: -Ghi nhận và so sánh kết quả với các nhóm bạn. + Độ sai số. -Tìm nguyên nhân của hạn chế trong các phép đo. + Nguyên nhân gây sai số. + Hướng khắc phục. Hoạt động 3: (5’) CỦNG CỐ: + GV: - Nhận xét, rút kinh nghiệm, đánh giá nội dung và tổ chức giờ thực hành, rút kinh nghiệm cho các tiết sau. - Giới thiệu phương án 2 để làm TN cho HS tham khảo, có thể để HS thực hiện ở tiết khác. - Yêu cầu chuẩn bị tốt bài báo cáo (làm lại ở nhà) + HS: Xếp thiết bị về vị trí cố định, ghi nhận yêu cầu chuẩn bị ở nhà cho tiết học sau, phân công HS trong nhóm hoàn tất bài báo cáo kết quả tiết TN.
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Tiết 56
TR ẦN
KIỂM TRA HỌC KÌ I
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
I. Mục tiêu: - Kiểm tra, đánh giá chất lượng học tập của HS sau mỗi học kì. - Phát hiện những hạn chế về chất lượng học tập bộ môn, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. - Học sinh ý thức tầm quan trọng trong kiểm tra, có biện pháp tốt để nâng cao chất lượng học tập bộ môn. II. Chuẩn bị: - GV: soạn đề và đáp án. Chú trọng nội dụng kiểm tra (đúng qui định theo phân phối chương trình). - HS: Ôn tập nội dung chương trình học kì I. III. Đề kiểm tra: (Sở GDĐT biên soạn) - Số câu hỏi: 40 câu, mỗi câu có 4 lựa chọn. - Thời gian: 60 phút. 3) Nội dung câu hỏi kiểm tra: ®Ò bµi Câu 1: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là A. 40V. B. 80V. C. 60V. D. 160V. 2
Câu 2: Một mạch dao động có tụ điện C = .10 − 3 F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động π điện từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là −3 A. 10 H .
2π
B. 5.10 −4 H .
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
−3 C. 10 H .
π
D. π H . 500
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 3: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nh ẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là A. 2 (m/s). B. 6,28 (m/s). C. 0 (m/s). D. 4 (m/s). Câu 4: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ± 2,... có giá trị là
A. d 2 − d1 = k + 1 λ .
C.
d 2 − d1 = k λ .
D.
d 2 − d1 = 2k λ .
d 2 − d1 = k
λ. 2
N
B.
2
π so với hiệu điện thế hai 3
N
3 A và lệch pha
U Y
cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là
H
Ơ
Câu 5: Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 100 2 cos100 π t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết đầu mạch. Giá trị của R và C là −4
10 −3 . F 5π
π
10 −3 F. Ω và C = 5π 3
50
D. R =
10 −4 F. Ω và C = π 3
50
.Q
B. R = 50 3 Ω và C = 10 F .
TP
C. R =
C=
ẠO
A. R = 50 3 Ω và
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 6: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì A. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây. B. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây. C. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. D. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. Câu 7: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai? A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. B. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau. C. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R. D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất. Câu 8: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1 = 2,0s và T2 = 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là A. 5,0s. B. 2,5s. C. 4,0s. D. 3,5s. Câu 9: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay xm). Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là A A 2 A A 2 A. x = ± . B. x = ± . C. x = ± . D. x = ± . 2 4 4 2 Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. C r, L
Đ
Cuộn dây có r = 10 Ω , L=
R
A
N M đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz. Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A . Giá trị của R và C1 là
IỄ N D
1 H . Đặt vào hai đầu 10π
A. R = 50 Ω và
C1 =
2.10−3
π
F.
−3
−3
B. R = 50 Ω và C1 = 10 F . C. R = 40 Ω và C1 = 2.10 F . D. R = 40 Ω và π
π
−3
C1 =
10
π
F
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2
B. W = Q0 .
2L
C. W =
2
D. W = Q0 . C
ẠO
2C
Q02 . L
TP
2
A. W = Q0 .
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trìnhwww.daykemquynhon.blogspot.com u = 28cos(20x - 2000t) (cm), https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là A. 331m/s. B. 314m/s. C. 100m/s. D. 334 m/s. Câu 12: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > ∆l). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là A. F = k(A - ∆l). B. F = kA. C. F = 0. D. F = k∆l. Câu 13: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 cos (100πt ) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110Ω. Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 172.7W. B. 460W. C. 115W. D. 440W. Câu 14: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
x = 5 3 cos(10πt +
π 4
)(cm ) .
3
B. x = 5 cos(10πt + π )(cm) . C. x = 5 3 cos(10πt + π )(cm) . 6
6
π
2 cos(10πt + )(cm) 6
ÀN
D. x = 5
TO
A.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 15: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây A. tăng 20 lần. B. giảm 400 lần. C. giảm 20 lần. D. tăng 400 lần. Câu 16: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là A. 1m. B. 1,5m. C. 2m. D. 0,5m. Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà có biểu thức u = 220 2 cos ω t (V). Biết điện trở thuần của mạch là 100 Ω . Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là A. 220W. B. 484W. C. 440W. D. 242W. Câu 18: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. giảm 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần. Câu 19: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng A. 1m/s. B. 2m/s. C. 0,5m/s. D. 3m/s. Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao động là x1 = 5 cos(10πt )(cm) và x 2 = 5 cos(10πt + π )(cm) . Phương trình dao động tổng hợp của vật là
D
IỄ N
Đ
Câu 21: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là A. tăng chiều dài của dây. B. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. C. chọn dây có điện trở suất lớn. D. giảm tiết diện của dây. Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. C L R Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100Ω. Hiệu điện thế hai đầu mạch u=200cos100 π t (V). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. I = 1 A . B. I = 2A.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. I = 2 A.
C. I = 0,5A.
2
Câu 23: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là A. T = 2π Q0 .
B. T = 2πQ0 I 0 .
I0
C.
T = 2π
I0 Q0
D. T = 2πLC .
.
T . 2
Ơ
B. biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
H
A. biến thiên điều hoà với chu kỳ
N
Câu 24: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng điện trường ở tụ điện
.Q
U Y
N
C. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T. D. không biến thiên điều hoà theo thời gian. Câu 25: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng π đường vật đi được trong s đầu tiên là
TP
10
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
A. 9cm. B. 24cm. C. 12cm. D. 6cm. Câu 26: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. C. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu 27: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến? A. Máy thu hình (TV - Ti vi). B. Cái điều khiển ti vi. C. Máy thu thanh. D. Chiếc điện thoại di động. Câu 28: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. hai lần bước sóng. Câu 29: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây? A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang. C. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. D. Truyền được trong chân không. Câu 30: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai? A. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động. B. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn. C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn. D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.-------------------------------------------IV. Đáp án: + Mỗi câu trắc nghiệm: 0,25 điểm. + Tổng số điểm: 0,25đ x 40 = 10,0 điểm. + Đáp án chi tiết: Câu 1 B Câu 7 A Câu 13 D Câu 19 A Câu 25 B Câu 2 A Câu 8 D Câu 14 B Câu 20 C Câu 26 B Câu 3 A Câu 9 D Câu 15 B Câu 21 B Câu 27 D Câu 4 B Câu 10 D Câu 16 A Câu 22 D Câu 28 C Câu 5 C Câu 11 C Câu 17 B Câu 23 A Câu 29 D Câu 6 C Câu 12 C Câu 18 B Câu 24 A Câu 30 C
V. RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial