Skip to main content

Đại cương về phân bón vô cơ, phân lân, xác định độ ẩm

Page 1

Bộ Công Thương Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM

n hơ

N y u

Q m

+ / m o .c

è K y ạ D

e l g o o GVHD: Lê Thị Hồng Thúy G SVTH: Trần Bích Ngọc Trần Lam Phương Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


NỘI DUNG 1. Đại cương phân bón vô cơ n ơ h N y u Q m è K y 2. Đại cươngạ về phân lân D + / m o c . e l g o o 3.GXác định độ ẩm trong phân lân

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 1. Khái niệm

n ơcấp dinh Phân bón là sản phẩm có chức năng cung h N y dưỡng cho cây trồng hoặc có tác dụngucải tạo đất, trong Q m tố dinh dưỡng vô thành phần chứa một hoặc nhiềuèyếu yK đất hiếm, hữu cơ, cơ đa lượng, trung lượng, viạlượng, D axit fulvic, vi sinh vật có axit amin, vitamin, axit humic, + / m o ích, có một hoặc nhiều: chất giữ ẩm, chất hỗ trợ tăng c . e l phân bón, chất điều hoà sinh trưởng hiệu suất sử dụng g o o thực vật, chất G phụ gia…

Phân hóa học hay phân vô cơ là các loại phân có chứa yếu tố dinh dưỡng dưới dạng muối khoáng (vô cơ) thu được nhờ các quá trình vật lý, hóa học. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 2. Vai trò

n yếu cho Phân vô cơ chứa các chất dinh dưỡng ơthiết h N cây được bón vào cây nhằm tăng năngysuất. u Q cây, làm cho cây Thúc đẩy quá trình tăng trưởng m của ra nhiều nhánh, phân cành, raylá Kènhiều, lá có kích thước ạ to… D + / Kích thích sự phát triển m của rễ, làm cho rễ đâm sâu lan o c . rộng, thúc đẩy cây ra hoa kết quả sớm và nhiều, tăng e l g o đặc tính chống rét, chống hạn, chịu độ chua, chống sâu o bệnh hại… G Cung cấp dinh dưỡng cho cây, tăng khả năng chịu úng, cứng chắc, ít đổ ngã, tăng phẩm chất nông sản Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 3. Phân loại Phân khoáng đơn

n hơ

Q m

è K y ạ D

Phân bón vô cơ

e l g

o o G

N y u

+ Phân phức hợp / m o .c

Phân hỗn hợp Phân vi lượng

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân đạm Phân lân Phân kali


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 4. Đặc điểm quy trình công nghệ Nguyên liệu

Nghiền

+ / m o c . Phối trộn e l g o o G

m è K y ạ D

u Q

n ơ Sản h yNphẩm

Đóng bao Làm nguội

Đun nóng

Sàng

Tạo viên, hạt

Sấy

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 5. Phương pháp lấy mẫu

n hơ

5.1. Vị trí lấy mẫu N y u Phân bón chứa trong bao, thùng, hộp Q m è carton: Các mẫu banyđầu K được lấy phân ạ bổ ngẫu nhiên ở các vị trí trên, giữa, dưới, D + / m lô phân bón. trong và ngoàiccủa o . e l đổ rời: San phẳng bề mặt Phân bón g o o đống, lấy G các mẫu ban đầu theo phương thẳng đứng tại 3 vị trí ở giữa và 4 góc, ở khắp độ sâu của đống phân bón. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 5. Phương pháp lấy mẫu 5.1. Vị trí lấy mẫu

n hơ

N y u

Q m

e l g

+ / m o .c

o o G Chọn vị trí lấy mẫu trong đống ủ

è K y ạ D

Chọn vị trí lấy mẫu trong bể ủ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 5. Phương pháp lấy mẫu

n 5.2. Mẫu ban đầu ơ h N chứa trong Trường hợp phân bón được y u Q bao gói có khối lượng không vượt quá 50 kg: m è K Số bao gói cần lấy: A ạ=y 3 × 3 N D + / N là tổng số bao mgói trong một lô phân bón o c . e M l g A = o 2 o G M Khối lượng của lô phân bón (tấn) Khối lượng mẫu ban đầu tối thiểu không được nhỏ hơn 100g đối với dạng rắn Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 5. Phương pháp lấy mẫu 5.3. Mẫu chung

n hơ

N y u

Q m è Được gộp, trộn đều tất cả các mẫu ban K y ạ D bón. đầu của một lô phân + / m o c . e l g o o G

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 5. Phương pháp lấy mẫu

n hơ

N y u Trộn đều mẫu chung,mQdàn thành lớp è K phẳng, chia chéo thành bốn phần, lấy hai y ạ phần đối diện, làm/+D nhiều lần đến khi mẫu m o trung bình có khoảng trên 1,5 kg. c . e l g bình chia đều làm ba phần, Mẫu trung o o G cho mỗi phần vào một túi đựng mẫu, buộc kín ghi nhãn mác, mã số và niêm phong. 5.4. Mẫu trung bình

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 4. Phương pháp lấy mẫu

n hơ

N y u

4.4. Mẫu trung bình

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 6. Dụng cụ lấy mẫu

n ơ h Tùy thuộc vào loại phân bón, Nsử dụng các y u Q loại dụng cụ lấy mẫu, đựng mẫu khác nhau m è cho phù hợp. K y ạ D phải được làm bằng Các dụng cụ lấy /+mẫu m hưởng đến chất lượng vật liệu không cảnh o . e l phân bón (thường được làm bằng polyme, g o o thủy tinhG hoặc kim loại không gỉ, inox, compozit …). Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 6. Dụng cụ lấy mẫu

n hơ

Ống xăm N y u Q Lọ lấy mẫu m è Dụng cụ chia mẫu yK ạ D Dụng cụ đựng mẫu: + / mrắn: Bao bì nylon, giấy Mẫu dạng o c . e l chống ẩm…og o Mẫu G dạng lỏng: Chai nhựa, chai thủy tinh,… Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 6. Dụng cụ lấy mẫu

n hơ

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Ống lấy mẫu Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ Nhận biết sơ bộ:

ơ h N

y u Q

m è - Cấu trúc hạt yK ạ D + / trong nước - Độ hòamtan o c . e l sắc, mùi vị - Màu g o o G - Màu sắc ngọn lửa - Thử môi trường pH

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ Nhận biết sơ bộ: - Cấu trúc hạt:

e l g

o o G

+ / m o .c

Cấu trúc bột

ơ h N

y u Q

m è K y ạ D

Cấu trúc tinh thể

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ Nhận biết sơ bộ:

ơ h N1g phân

y u Q

- Độ hòa tan trong nướcèm K y Hòa tan hoàn toàn:ạPhân đạm, kali D + / mhoàn toàn: Phân Hòa tan không o c . e l g lân super photphat, vôi,… o o G Không hòa tan: Phân lân nung chảy, photphorit, bột đá vôi. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10ml H2O

Lắc & lắng


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ Nhận biết sơ bộ:

ơ h N

y u Q

- Màu sắc, mùi vị: m è Tùy theo từng ạloại yK D sắc phân bón sẽ có màu + / m o và mùi vị khác nhau. c . e l g thể, mịn, Dạngootinh G màu trắng ngà hoặc xám xanh. Phân này có mùi amôniac, vị mặn và hơi chua. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ ơ h N

Nhận biết sơ bộ: y u - Màu sắc ngọn lửa mQ è K Tùy theo từng ạloại y phân bón sẽ có Dnhau. màu ngọn lửa khác + / m o c . e l g o o G

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ Nhận biết sơ bộ:

ơ h N

y u Q

- Thử môi trường pH èm K y ạ D Phân lân, amôn. Môi trường/+acid: m o c . Môi trường bazơ: Phân ure, prexipitat e l g o o G

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ

ơ h N Sử dụng một số phươnguypháp định tính Q m è trong dung dịch: K y ạ D 4-2 Nhận ra gốc/+SO m 2− o SO4 +.c BaCl2 → BaSO4 ↓ e l g o o Nhận ra Cl G − Cl + AgNO3 → AgCl ↓ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


1. Đại Cương Phân Bón Vô Cơ 7. Nhận biết định tính phân bón n vô cơ

ơ h N Sử dụng một số phươnguypháp định tính Q m è trong dung dịch: K y ạ Nhận ra gốc/+D NO3m o c Phản ứng màu xanh diphenylamin . e l g (C6H5)2NH o o G Nhận ra Ca2+ Ca 2 + + ( NH 4 ) 2 C 2 O 4 → CaC 2 O 4 ↓ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


n hơ

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


NỘI DUNG CHÍNH n hơ

I. Tổng quan

N y u

Q m

è K II. Quy trình công nghệ sản xuất y ạ D + / m o c . III. Sơ đồlephân tích mẫu phân lân oog G

IV. Xác định độ ẩm trong mẫu phân lân Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN 1. Giới thiệu

n hơ

N y u

Q Phân lân là những phân có chứa nguyên tố dinh m è dưỡng phôtpho, dùng bón cho cây trồng. K y ạ Lân là trung tâm trong quá trình trao đổi năng D + / lượng và protein củam cây. o c . quan trọng trong quá trình hình Lân có vai tròlerất g o thành và vận chuyển các hợp chất hữu cơ trong cây, o G bộ rễ của cây phát triển và tạo điều lân kích thích kiện để cây có thể đồng hóa các chất dinh dưỡng khác Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN 1. Giới thiệu

n hơ

N Nucleic và y Lân tham gia vào thành phần của axit u Q chất mang và tải màng tế bào, tạo thành ATP làmvật è K năng lượng. Lân thường ychiếm từ 1 – 14% trọng ạ D lượng chất khô của cây. + / m già biểu hiện trước và dẫn Khi thiếu lân thìophần c . e tới tích lũy đạm dạng Nitrat gây trờ ngại cho việc l g o tổng hợp oprotein. Cành, lá, rẽ sinh trưởng chậm, G cây tháp bé, lá có màu tím đỏ ảnh hưởng đến tổng hợp chất bột, hoa nở khó. Bón đủ lân, cây ra nụ và ra hoa sớm hơn. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN 1. Giới thiệu

n hơ

N y u Thiếu lân cây ngừng tăng trưởng hay tăng trưởng Q yếu, nhưng lá vẫn xanh nhiềuèmhơn vàng. Hoa hồng K y thiếu lân thuờng xuất hiện ạnhững vệt tím thẫm dưới lá Dcây sẽ yếu và ngừng tăng + làm rụng sớm, khi đó / m o trưởng. Bắp cải và.cbông cải thiếu lân thường có những e l đốm tím trên lá.g o o Bón đủ lân, G cây ra nụ và ra hoa sớm hơn.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN n hơ

1. Giới thiệu

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Biểu hiển thiếu lân trên cây Triệu chứng thiếu ngô con thể hiện rõ trên lá hụt lân trên lá cà ngô màu huyết dụ chua Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN Triệu chứng thiếu hụt lân

Thiếu

n hơ

Rễ phát triễn kém, lá mỏng N có thể chuyển y u màu tím đỏ, ảnh hưởng tới việc ra hoa của Q m è cây; quả ít, chínK chậm, thường có vỏ dày, y ạ xốp và dễ bịDthối, nấm bệnh dễ tấn công, do + phần của vách tế bào. / Lân là thành m

o c . e l

Thừa

g khó phát hiện, tuy nhiên dễ làm cho cây Rất o o G thiếu kẽm và đồng.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN n hơ

2. Phân loại

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN Do khả năng hấp thụ các loại muối phosphatncủa thực vật, ơ người ta chia ra các loại phân lân sau: h N y u cây hấp thụ a) Loại dễ tan trong nước (loại nàyQđược trực tiếp) èm

e l g

o o G

+ / m o .c

K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN n hơ

N y u

Q m

e l g

+ / m o .c

è K y ạ D

o o SupeGlân Lâm Thao và supe lân Trung Quốc

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN n hơ

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN n ơ nung chảy b) Loại không tan trong nước – phân lân h N y u Q m è K y ạ D + / m o c . e l g o o G

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN n b) Loại không tan trong nước – phân lân nung ơ h chảy yN u Q

e l g

o o G

+ / m o .c

m è K y ạ D

Lân nung chảy

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN c) Loại không tan trong nước – phân lân nung chảy

n ơ chảy So sánh đặc tính của supe lân và lân nung h N y u SUPE LÂN LÂN NUNG CHẢY Q m è - Có tính axit - Có tính kiềm K y ạ - Không thích hợp với đất D - Thích hợp với đất chua + - Không tan trong nước, chỉ / chua m o c - Tan trong nước, cây trồng tan trong axit nhẹ hoặc axit . e l g hấp thụ được ngay của rễ cây tiết ra nên có tác o o G dụng chậm nhưng lâu dài - Bổ sung Ca2+ cho cây

- Bổ sung cả Ca2+ và Mg2+

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


I. TỔNG QUAN d) Các loại phân phosphat khác

n hơ

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


II. QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT Quy trình công nghệ sản xuất phân lân nung chảy Nguyên liệu

Kẹp hàm đập

Sàng khô Lọc bụi Rửa /+ bụi

m o .c

e l Ca(OH) g 2 o o G Khí thải

N y u

Q m

è K y ạ D

n ơ hRửa

Lò cao 1450÷15000C

Bãi rửa

Xử lý Sấy thái

Lọc bụi

Nghiền Sàng

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sản phẩm


III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH LÂN TRONG ĐẤT Phương pháp axit ascorbic để xác định lân ndễ tiêu trong ơ h đất N

y u Q

e l g

o o G

+ / m o .c

m è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH LÂN TRONG ĐẤT 1. Nguyên tắc

n hơ

N một hợp chất Phức này bị khử bởi axit ascorbic tạo ythành u Q màu xanh

e l g

o o G

+ / m o .c

m è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH LÂN TRONG ĐẤT 2. Hóa chất

n hơ

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH LÂN TRONG ĐẤT 2. Hóa chất

n hơ

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


III. SƠ ĐỒ PHÂN TÍCH MẪU PHÂN LÂN 3. Quy trình xác định

n hơ

Đối với mẫu đất

N y u

Q m

25mL HCl 0,2N

Cân 5g đất

+

è tam giác Bình K y ạ 100mL D

Lắc

Hút 5mL

Lọc

/ 4mL thuốc m thử o c . e l

Định mức đến 50mL oog

G

Đun sôi

Để nguội

Đo quang

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH LÂN TRONG ĐẤT 3. Quy trình xác định

n hơ

Xây dựng đường chuẩn

N y u

Q m

Bình Dung dịch ml + / Nồng độ lân C (mgP2Oo5m /L)

c . le

è K 1 y ạ D

Dung dịch tiêu chuẩn g 10mg/L

o o Hỗn hợp G thuốc thử Nước cất

2

3

4

5

0,4

0,6

0,8

1,0

1,2

2

3

4

5

6

4

4

4

4

4

Đến vạch 50ml

Đun sôi 10 phút, để nguội, đo 880nm Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


III. SƠ ĐỒ PHÂN TÍCH MẪU PHÂN LÂN 4. Tính kết quả

n Hàm lượng diphotpho pentoxit (P2O5) trong mẫu được ơ h tính theo công thức: yN u Q

e l g

o o G

+ / m o .c

m è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


IV. XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM TRONG MẪU PHÂN LÂN n ơ phẩm được h Độ ẩm phân lân trong superphosphat thành N y u quy định từ 12 – 13% Q m è 1. Nguyên tắc K y ạ D + / m o c . e l g o o G

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


IV. XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM TRONG MẪU PHÂN LÂN n hơ

2. Điều kiện xác định

e l g

o o G

+ / m o .c

N y u

è K y ạ D

Q m

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


IV. XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM TRONG MẪU PHÂN LÂN n hơ

N y u

3. Dụng cụ

Q - Chén nung m è K - Máy sấy y ạ - Máy cân phân tích +D e l g

o o G

/ m o .c

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


IV. XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM TRONG MẪU PHÂN LÂN n hơ

4. Quy trình xác định

Q m

N y u

è Cân 10g mẫu K y

Cân chén nung Cân

ạ D

o o G

e l g

Nghiền

+ / m o Hút ẩm .c

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sấy


IV. XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM TRONG MẪU PHÂN LÂN n hơ

5. Tính toán kết quả

e l g

o o G

+ / m o .c

N y u

è K y ạ D

Q m

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


TÀI LIỆU THAM KHẢO n 1. “Kiểm tra chất lượng sản phẩm công ơnghiệp”Đại h N Học CNTP TPHCM y u Q 2. Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 9486:2013 Phân bón m è Phương pháp lấy mẫu K y ạ 3. Tạp chí khoa học ĐHSPDTPHCM – Xác định lân trong + / đất m o 4. Nguồn internetle.c g o o

G

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


n hơ

N y u

Q m

e l g

o o G

+ / m o .c

è K y ạ D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Đại cương về phân bón vô cơ, phân lân, xác định độ ẩm by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu