Skip to main content

ĐỀ CƯƠNG VÀ BÀI TẬP HÓA 10 HKI THỰC HIỆN GV. PHẠM THỊ TRÚC LY

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

ÔN TẬP: PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

G Ư N H TR ẦN

2. Tính chất của các hợp chất 2.1. Oxit Oxit axit CO2, P2O5, SO2, SO3,N2O5….

10

1. Tác dụng với nước

B

-

00

VD

-

Oxit bazơ

Na2O, CaO, CuO,….

1. Tác dụng với nước

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Oxit bazơ + H2O Bazơ tan Oxit axit + H2O Axit .............................................................................. ................................................................ Tính ............................................................................. ................................................................ 2. Tác dụng với oxit bazơ 2. Tác dụng với oxit axit chất Oxit axit + oxit bazơ Oxit bazơ + oxit axit muối muối hóa học ............................................................................. ................................................................ 3. Tác dụng với axit 3. Tác dụng với bazơ

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. LÝ THUYẾT CẦN NẮM 1. Phân loại các hợp chất vô cơ

TO

ÁN

-L

Oxit bazơ + axit muối + H2O Oxit axit + bazơ tan muối + H2O .............................................................................. ................................................................

Ỡ N

G

2.2. Hợp chất Axit – Bazơ – Muối Axit

BỒ

ID Ư

-Axit mạnh + HCl: axit clohidric + H2SO4: axit sunfuric Ví +HNO3: axit nitric dụ - Axit yếu + H2CO3: axit cacbonic + H2S: axit sunfuhidric + H2SO3: axit sunfurơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Bazơ - Bazơ tan + KOH: kali hidroxit + NaOH:………………………… + Ba(OH)2:……………………… + Ca(OH)2:……………………… - Bazơ không tan + Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit + Fe(OH)3:………………………

Muối -Muối axit +NaHCO3:Natri hidrocacbonat + KHSO4: Kali hidrosunfat - Muối trung hòa + NaCl: Natri clorua + Na2CO3: Natri cacbonat + K2SO4: Kali sunfat + CaSO3: Canxi sunfit

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 1


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bazơ

Muối 1. Tác dụng với kim loại

Fe + CuCl2→ ........................ Cu + AgNO3 → ..................... 2. Tác dụng với axit muối mới ↓ + Axit mới

0

N

Y

U

TP .Q

ẠO

G

Đ

AgNO3 + NaCl → ..................... 5. Nhiệt phân muối 0

Ư N

t CaCO3 → ......................... 0

H

t KClO3 → ..........................

TR ẦN

M: khối lượng mol của chất

B

m = M.n

m . C% 100

10

m=

H

Ó

A

C

ẤP

Tính số mol của chất khi : a. Có khối lượng của chất m(g) b. Có thể tích của chất khí V( lít ) • Ở đktc (00C, 1atm)

2+

3

mdd = V.D

2

(g/mol)

00

1 Tính khối lượng m(g)

Í-

• Ở đk bất kì c. Có Vdd và nồng độ mol CM

ÁN

TO

Tính nồng độ mol của chất

G

3

Ỡ N

Tính nồng độ phần trăm của chất mdd = mdung môi + mchất tan - m↓- m↑ 4 Lưu ý: Khí (CO2, SO2...) và kết tủa sinh ra từ phương trình phản ứng. Tính % của chất A trong hỗn hợp a. Tính % theo khối lượng 5

ID Ư

BỒ

AgNO3 + HCl → ..................... BaCl2 + H2SO4 → .................... 3. Tác dụng với bazơ muối mới ↓ + bazơ mới Na2CO3 + Ba(OH)2 → .............. 4. Tác dụng với muối

B. MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TRONG HÓA HỌC CÔNG THỨC NỘI DUNG

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0

N

1. Quỳ tím hóa ................ 1.Quỳ tím hóa ................. Phenolphtalein hóa ............ 2. Tác dụng với kim loại trước H( trừ H Cu Hg 2.Bazơ k0 tan bị nhiệt Ag Pt Au) muối + H2↑ phân Fe + HCl → ...................... Mg(OH)2 t → .............. Cu + HCl→ ....................... Cu(OH) → t ................. 2 Tính 3. Tác dụng với oxit bazơ 3. Tác dụng với oxit axit chất muối + H2O muối + H2O hóa CuO + HCl → .................. CO2 + NaOH → ................ học Al2O3+ HCl → ................ SO3 + Ca(OH)2 → ............. 4. Tác dụng với bazơ 4. Tác dụng với axit muối + H2O muối + H2O Cu(OH) + H2SO4 → NaOH+ HCl → ................. 2 ................................. 5. Tác dụng với muối 5. Tác dụng với muối

H Ơ

Axit

b. Tính % theo thể tích khí

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

m M V n= 22, 4 PV n= RT n = CM . Vdd n CM = Vdd (lít ) 10. C%. D C = M n=

C% =

m .100 m dd

m % m A = A .100 m hh % VA =

VA n .100 = A .100 Vhh n hh

m: khối lượng của chất (g) mdd: khối lượng dung dịch (g) n: số mol của chất (mol) V: thể tích của chất khí (lít) Vdd: thể tích dung dịch (lít) P: áp suất (atm) ( 1atm = 760mmHg ) R = 0,082 hằng số khí T: nhiệt độ → 0K = 0C + 273 CM : nồng độ mol dung dịch D: khối lượng riêng (g/ml) C%: nồng độ % của chất LƯU Ý: 1 lít = 1000 ml (ví dụ: 300ml =

lít = 0,3 lít)

1 m3 = 1000 lít

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 2


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Chương 1 : NGUYÊN TỬ Bài 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

N

ẠO

TP .Q

U

Y

……………(.......): mang điện ………….( ...) ……………..…….gồm: …………….……(…...): không mang điện. - Nguyên tử gồm: ....………….gồm các …….....(.....): mang điện….() quay xung quanh hạt nhân

H Ơ

N

I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ

G

H

1.Kích thước

Ư N

II. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ o

o

TR ẦN

1nm (nanomet )= ………m = ……A (nAngstrom) ; 1A = …….…..m =……….cm

Nguyên tử nhỏ nhất là H có bán kính khoảng 0,053 nm. Nguyên tử có hình dạng như quả cầu→V=

B

00

2.Khối lượng

.mC = 1,6605.10– 27 kg = 1,6605.10 – 24 g

H

Ó

A

C

ẤP

1 u = 1 đvC =

2+

3

10

* Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu: u (hay đvC )

Khối lượng thật (kg)

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

- Nguyên tử gồm 3 loại hạt cơ bản: p, n , e. Nguyên tử trung hòa về điện, nên: số p = số e.

-L

Khối lượng tương đối u (đvC)

TO

ÁN

Điện tích thật

1,6726.10 –27 kg 1u

Nơtron ( n )

1,6748.10 –27 kg 1u

qp = + 1,602.10 –19 C

qn = 0

1+

Electron ( e )

9,1095.10 –31 kg 0,00055 u qe = – 1,602.10 –19 C

0

1-

G

Điện tích quy ước

Proton ( p )

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Lưu ý:

Điện tích hạt nhân: Z =q= số p . 1,602.10 –19 ( C )

Khối lượng hạt nhân ( nguyên tử ): mhn = (p + n). 1,67.10 –27 kg Khối lượng nguyên tử là tổng khối lượng các hạt e, p, n :mnt = ∑mp + ∑mn + ∑me Vì me « mp,mn

→mnt = ∑mp + ∑mn = mhn → mnt = p.mp + n.mn= p + n = A (u) vì mp≈ mn ≈ 1u.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 3


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC I. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

N

Số đơn vị điện tích hạt nhân(Z) = số p = số e = số hiệu nguyên tử = STT ô nguyên tố trong BTH

H Ơ

N

1. Điện tích hạt nhân( Z+ ):

U

Y

VD: Số đơn vị ĐTHN của Nitơ là 7, vậy Nitơ có ĐTHN là……, có …….proton, ……electron.

TP .Q

2. Số khối ( A ):

ẠO

Số khối (A) là tổng ……….……(kí hiệu là Z ) và ………….….....( kí hiệu là N) của hạt nhân đó.

Đ

A = số p + số n = Z + N

G

Ư N H

II. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

TR ẦN

1. Định nghĩa

*Nguyên tố hóa học là......................................................................................................................

B

*Lưu ý: Các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN( Z ) thì có cùng………………..…….hóa học.

A………………………… Z: Z…………………………

Số khối A ---> 23 Số hiệu nguyên tử Z ---> 11

Na ---> kí hiệu hóa học X

Í-

H

*Lưu ý:

ÁN

-L

Nguyên tử luôn trung hoà về điện: số p = số e = Z Số hạt mang điện dương: số p = Z Số hạt mang điện âm: số e = Z Số hạt mang điện: số p + số e = 2Z Số hạt không mang điện: số n = N Tổng hạt trong hạt nhân: p + n = Tổng hạt trong nguyên tử : 2p + n = Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong nguyên tử: 2p – n = Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân: n – p =

TO

VD:

Ó

A

C

X

A:

2+

…………………………

ẤP

X

3

3. Kí hiệu nguyên tử

10

2. Số hiệu nguyên tử : (Z) = số p = số e

00

VD: Tất cả các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc nguyên tố….có số p = số e =….

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

VD: Nguyên tử Na có A = 23 và Z =11 => nguyên tử Na có…...proton,……electron và …..nơtron.

Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử:

p ≤ n ≤ 1,5p

hay

∑ ạ ,

≤ p ≤

∑ ạ

* Toán tìm số hạt: - Đặt ẩn số - Lập hệ phương trình - Giải hệ phương trình - Làm theo yêu cầu của đề

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 10 – HKI GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com * VD: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 20, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 2 đơn vị. Viết kí hiệu của ngtố X. Giải:

H Ơ

......................................................................................................................................................

N

......................................................................................................................................................

N

......................................................................................................................................................

U

Y

......................................................................................................................................................

TP .Q

III. ĐỒNG VỊ

* Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là ...................................................................

ẠO

...................................................................................................................................................

Đ Số e

G

Số đơn vị ĐTHN ĐTHN(Z+)

Ư N

Số khối A Số hiệu nguyên tử

Số n

H

#!"

Số p

TR ẦN

# #!"

2+

3

10

00

B

IV. NGUYÊN TỬ KHỐI VÀNGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH CỦA CÁC NTHH: 1. Nguyên tử khối Nguyên tử khối cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử. Nguyên tử khối ≈ số khối A

X( chiếm x1%)

C

A1

Ó

A

Nguyên tố có 2 đồng vị:

ẤP

2. Nguyên tử khối trung bình

X( chiếm x2%) => NTKTB A =

A1 x1 + A2 x2 100

A1 x1 + A2 x2 + A3 x3 + ... An xn 100

Í-

H

Nguyên tố có nhiều đồng vị: A =

A2

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

VD: Clo có 2 đồng vị là:

ÁN

Trong đó: A1, A2, …, Ai là số khối của đồng vị thứ 1, 2, … i. x1, x2, …, xi là % số nguyên tử đồng vị . &' .(' ) &* .(* ) &+ .(+ )⋯) &- .(-

TO

Có thể thay % bằng số nguyên tử hay tỉ lệ số nguyên tử =>$̅ =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

VD: Trong thiên nhiên clo có hai đồng vị là Tính khối lượng của nguyên tử Clo ?

Cl chiếm 75% và

35 17

(' ) (* ) (+ )⋯) (37 17

Cl chiếm 25% về số lượng.

………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ...................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 5


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

1

12 6

Số e

15 7

B;

14 7

16 8

D ;

E ;

13 6

F ;

H Ơ N Y 17 8

G

ẠO

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?...................

Số p

Đ

Mỗi nguyên tố có bao nhiêu đồng vị?.............

G

Số n

H

Ư N

Số khối 4) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

TR ẦN

a) Kẽm có 30e và 35n. ……………b) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14.....................

00

5) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết:

B

c) Kali có 19p và 20n.......................d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n...........................

10

a) X có 6p và 8n.................b) X có số khối là 27 và 14n...............c) X có 8 p và 10 n.................

3

d) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt.............................................................................

2+

e) X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p. .......................................................................

ẤP

f) Số khối của nguyên tử X là 55, số p ít hơn n là 5 hạt………………………………………….

Ó

A

C

I.2.Bài tập xác định các hạt (e, p, n) – Xác định nguyên tố dựa vào các hạt 6) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n),viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau, biết:

Í-

H

a) Tổng số hạt trong nguyên tử là 40, số hạt mang ............................................................................................... điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. d) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện .......................................................................................................................................................... nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A;

TP .Q

U

I.1.Bài tập về thành phần nguyên tử 1) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau: • Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n)...................................................................................... • Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n)...................................................................................... • Nguyên tử Mg (12e, 12p, 12n)................................................................................... 2) Điền vào chỗ còn trống: Nguyên tử 1123Na 2040Ca 24 He 37 Li 1939 K 1H 168O 126C 3) Cho các nguyên tử :

N

Bài 3: LUYỆN TẬP : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

ÁN

.......................................................................................................................................................... ...............................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................... ...............................................................................................

ID Ư

Ỡ N

G

b) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện ............................................................................................... nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. e) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang .......................................................................................................................................................... điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt.

BỒ

.......................................................................................................................................................... ...............................................................................................

.......................................................................................................................................................... ...............................................................................................

c) Biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ............................................................................................... nguyên tử nguyên tố là 155 hạt. Số hạt mang điện f) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. đôi số hạt không mang điện. ........................................................................................................................................................ ...............................................................................................

........................................................................................................................................................ www.facebook.com/daykemquynhonofficial 6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 10 – HKI GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com ........................................................................................................................................................ ...............................................................................................

........................................................................................................................................................ i) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang g) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.

N

...............................................................................................

H Ơ

........................................................................................................................................................ ...............................................................................................

N

........................................................................................................................................................ ...............................................................................................

U

Y

........................................................................................................................................................ ...............................................................................................

ẠO

TP .Q

........................................................................................................................................................ j) Nguyên tử X có tổng số hạt là 58. Trong đó, số h) Tổng số các hạt cơ bản có trong nguyên tử hạt không mang điện bằng 20/19 lần số hạt bằng 46. Tổng số các hạt mang điện gấp 1,875 mang điện dương. lần số hạt không mang điện.

...............................................................................................

G

Ư N

........................................................................................................................................................ ...............................................................................................

TR ẦN

H

........................................................................................................................................................ ............................................................................................... 7) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 13.

00

B

........................................................................................................................................................

10

........................................................................................................................................................

2+

3

........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................

ẤP

........................................................................................................................................................

C

b) Tổng số hạt cơ bản là 18.

A

........................................................................................................................................................

H

Ó

........................................................................................................................................................

Í-

........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

........................................................................................................................................................ ...............................................................................................

ÁN

........................................................................................................................................................

TO

c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16. ........................................................................................................................................................

Ỡ N

G

........................................................................................................................................................

ID Ư

........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................

BỒ

........................................................................................................................................................

d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40. ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 7


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

I.2. Bài tập về đồng vị 1)Khí Neon có 2 đồng vị

20 10

Ne (91%) và

22 10

Ne (9%).Tính nguyên tử khối trung bình của Neon.

.......................................................................................................................................................

H Ơ N

2) Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau: 62 a) 2858 Ni (67, 76%); 2860 Ni (26,16%); 2861Ni (2, 42%); 28 Ni (3, 66%)

U

Y

b) 168 O(99, 757%); 178 O(0, 039%); 188 O(0, 204%)

TP .Q

57 c) 2655 Fe(5,84%); 2656 Fe(91, 68%); 26 Fe(2,17%); 2658 Fe(0,31%) 206 207 208 d ) 204 82 Pb(2,5%); 82 Pb(23, 7%); 82 Pb(22, 4%); 82 Pb (51, 4%)

206 82

Pb

G

Pb ( 2,5%);

Ư N

………………………………………………………………………………………………………

TR ẦN

H

……………………………………………………………………………………………………… 3) Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị 6329Cu và 6529Cu với tỉ số 63Cu/65Cu=105/245. Tính nguyên tử khối trung bình của Cu.

00

B

...................................................................................................................................................

10

...................................................................................................................................................

2+

3

4) Brom có 2 đồng vị 3579Br và 3581Br. Số nguyên tử của hai đồng vị này tỉ lệ với nhau là 27:23. Tính nguyên tử lượng trung bình Br?

ẤP

...................................................................................................................................................

A

C

...................................................................................................................................................

Í-

H

Ó

5) Nguyên tử lượng của Ne là 20,18. Hai đồng vị của Neon có số khối lần lượt là 20, 22. Tính % số nguyên tử của mỗi loại đồng vị. ...................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

204 82

ẠO

65

Đ

63

e) 29 Cu (chiếm 73%) và 29 Cu . 208 f) 207 82 Pb ( 22,4%); 82 Pb ( 51,4%);

N

.......................................................................................................................................................

ÁN

...................................................................................................................................................

TO

...................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

6) Nguyên tử X có tổng số hạt là 92. Số hạt mang điện gấp 1,7059 lần hạt không mang điện. a. Xác định số P, N, E, số khối, khối lượng của X. b. Viết kí hiệu X. c. X có 2 đồng vị AX và BX (27%). Biết MX = 63,54 đvC. Viết kí hiệu 2 đồng vị của X. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………… .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

7) Nguyên tử X có 2 đồng vị. Xác định số khối mỗi đồng vị biết rằng:

N

.......................................................................................................................................................

H Ơ

N

- Nguyên tử lượng trung bình của X là 65,6 - Tỉ lệ % của đồng vị thứ 2 gấp 4 lần của đồng vị thứ nhất . - Đồng vị thứ 1 có n nơtron, đồng vị thứ 2 có (n + 2) nơtron.

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

U

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

8) Xác định tỉ lệ % các đồng vị a) Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC và đồng có 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu . Tính tỉ lệ % về số nguyên tử của 2 loại đồng vị trên. b) Trong tự nhiên Brom có hai đồng vị 3579 Br và 3581 Br . Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 đvC. Xác định thành phần % của mỗi đồng vị trên. c) Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton. Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron. Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton. Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812. Tìm % mỗi đồng vị. 9) Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65. Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65 thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63?Biết M Cu = 63,54 . 10) Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne. Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 20Ne? Biết M Ne = 20,18 .

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

11) Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 , X2 , M X = 24,8 . Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron. Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là X1 : X2 = 3 : 2. 12) Xác định số khối các đồng vị a) Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là 3579 Br chiếm 54, 5%. Xác định số khối của đồng vị thứ hai biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 đvC. b) Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị bền. Đồng vị thứ nhất là 147 N chiếm 99,64%. Nguyên tử khối trung bình của nitơ là 14,0036 đvC. Xác định số khối của đồng vị thứ hai. c) Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là 63 Cu chiếm 73%. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 đvC. Tìm số khối của đồng vị thứ hai. d) Cho nguyên tử khối trung bình của Magie là 24,327. Số khối các đồng vị lần lượt là 24 , 25 và A3. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9%. Tìm A3. 13) Các dạng khác a) Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của 3 đồng vị : 99,757% 16 O , 0,039% 17 O và 0,204% 18 O . Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử 17 O . b) Đồng có 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu . Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC. Hỏi cứ 2 nguyên tử 65 Cu thì có bao nhiêu nguyên tử 63 Cu ? 14) Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. a) Xác định tên R. b) Y là đồng vị của X. Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R. Tính nguyên tử khối trung bình của R.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 9


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

15) Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y. Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455. Tổng số hạt trong nguyên tử của X bằng 32. X nhiều hơn Y là 2 nơtron. Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. Tính nguyên tử khối trung bình của A. .......................................................................................................................................................

H Ơ

N

.......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

U

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Đ

.......................................................................................................................................................

G

Ư N

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

H

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

00

B

.......................................................................................................................................................

10

.......................................................................................................................................................

2+

3

.......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

A

.......................................................................................................................................................

H

Ó

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.......................................................................................................................................................

-L

.......................................................................................................................................................

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

G

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ID Ư

.......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

10


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 4:CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

Y

N

II. LỚP ELECTRON VÀ PHÂN LỚP ELECTRON 1. Lớp electron

H Ơ

* Trong nguyên tử, các e chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử, không theo những quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

N

I. SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ

TP .Q

U

* Ở trạng thái cơ bản, các electron trong nguyên tử lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấpđến cao và sắp xếp thành từng lớp.Các electron ở gần nhân hơn liên kết bền chặt hơn với hạt nhân.Vì vậy, electron ở lớp trong có mức năng lượng thấp hơn so với ở các lớp ngoài.

ẠO

* Các e trên cùng một lớp có mức năng lượnggần bằng nhau. 4

5

6

7 ---> Số lớp electron

M

N

O

P

Q

TR ẦN

L

H

Hạt nhân -->

K

G

3

Ư N

2

---> Tên lớp

Số phân lớp

Tên phân lớp

C

ẤP

Lớp 1

2+

3

10

00

B

2. Phân lớp electron -Mỗi lớp electron lại chia thành các phân lớp. -Các electron trên cùng một phân lớpcó mức năng lượng bằng nhau. -Các phân lớp được ký hiệu bằng chữ cái thường: …………………………………… Số phân lớp…………..số thứ tự của lớp

A

2

H

Ó

3 4

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1

Đ

* Trong nguyên tử, có 7 lớp electron,

ÁN

-L

III. SỐ ELECTRON TỐI ĐA TRONG MỘT PHÂN LỚP, MỘT LỚP 1. Số electron tối đa trong một phân lớp

TO

Phân lớp

s

p

d

f

Số e tối đa

Chú ý: Phân lớp e chứa đủ số electron tối đa gọi là………………

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

…………………………………

2. Số electron tối đa trong một lớp Gọi n là STT của lớp (n≤4)=> Số e tối đa của lớp thứ n là 2n2.

Lớp Số e tối đa K ( n=1 )

Phân bố e trên các phân lớp Chú ý: Lớp e chứa đủ số electron tối đa gọi là:……………………………

L ( n=2 ) M ( n=3 ) N ( n=4 ) Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

11


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Bài 5:

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

N

I. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ

H Ơ

* Trong nguyên tử, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao. 2p

3s

3p

4s

3d

4p

5s

4d

5p

6s

4f

5d

6p

7s

5f

6d

Y

2s

U

1s

N

* Thứ tự mức năng lượng của các phân lớp tăng dần như sau:

TP .Q

7p…………………………………………………………………………………………………… Chú ý: Khi ĐTHN tăng, có sự chèn mức năng lượng nên mức năng lượng 4sthấp hơn3d

Đ

2p

3s 4s 5s

3p 4p 5p

3d 4d 5d

4f 5f

6s 7s

6p 7p

6d 7d

6f 7f

H

Ư N

G

2s

10

1. Cấu hình electron của nguyên tử

00

B

II. CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Có thể dùng quy tắc Klechkowsky

1s

2+

3

* Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

ẤP

* Quy ước cách viết cấu hình electron:

C

Số thứ tự của lớp electron được ghi bằngchữ số ( 1, 2, 3 ….)

Ó

A

Phân lớpđược ghi bằng các chữ cái thường ( s, p, d, f )

H

Số electron trong một phân lớp được ghi bằng sốở phía trên bên phải của phân lớp( s2, p6…..)

Í-

* Cách viết cấu hình electron nguyên tử gồm các bước:

TO

ÁN

-L

B1: Xác định số eletron. B2: Phân bố các etheo thứ tự mức năng lượng tăng dần. B3: Viết cấu hình e

Phân mức năng lượng:……………………………………………………… (→ nguyên tố…..) Cấu hình eletron:………………………………………………………………… Viết gọn: …………………………………………………………………………

BỒ

ID Ư

Ỡ N

-

G

VD: 21 01./

• • • •

Ghi chú: Cách xác định nguyên tố s, p, d, f: Nguyên tố s: là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s Nguyên tố p: là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùngđược điền vàophân lớp p Nguyên tố d: là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vàophân lớp d Nguyên tố f: là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vàophân lớp f

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

12


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

2. Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng - Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng có tối đa………… electron.

Phi kim

Khí hiếm (trừ He chỉ có 2 e lớp ngoài cùng)

N

8e

Y

Kim loại (trừ H, B,He)

Có thể kim loại hoặc phi kim ( Số lớp ≥ 4: KL Số lớp ≤ 3: PK)

5e → 7e

U

4e

TP .Q

Tính chất hóa học

1e → 3e

VD: Nguyên tố

Tính chất

Ư N

G

Đ

Cấu hình e

Tính chất

2+

3

10

00

B

Chú ý: Có một số trường hợp ngoại lệ sau đây: Nguyên tử Cấu hình e H (Z=1) He (Z=2) B (Z=5)

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Nguyên tử Na (Z=11) S (Z=16) Ar (Z=18)

ẠO

Số e ở lớp ngoài cùng

H Ơ

N

Chú ý: Các e lớp ngoài cùng rất quan trọng, có khả năng quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố.

C

ẤP

Bài 6: LUYỆN TẬP :CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

Ó

A

A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG Bảng 1: Lớp và phân lớp electron 1

2

3

4

… … … … … …

Bảng 2: Mối liên hệ giữa lớp electron ngoài cùng với loại nguyên tố.

Số e ở lớp ngoài cùng

1e → 3e

Tính chất hóa học

…………….. (trừ……..)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

STT lớp ( n ) Tên lớp Số phân lớp Kí hiệu phân lớp Số electron tối đa ớ phân lớp Số eletron tối đa ở lớp ( 2n2)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

4e …………….. ……………… …………….. ……………..

5e → 7e

8e

………..

…………………. (trừ ……… chỉ có 2 e lớp ngoài cùng)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

13


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

B. BÀI TẬP

H Ơ

Y

N

X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Y : 1s2 2s2p6 3s23p6 4s2 Z : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 T: 1s2 2s2p6 3s2 3p1 a. Mỗi nguyên tử có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng ? b. Nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm? .......................................................................................................................................................

N

Bài 1: Cho biết cấu hình của nguyên tử các nguyên tố sau:

TP .Q

U

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Đ

.......................................................................................................................................................

G

Ư N

.......................................................................................................................................................

H

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

B

Bài 2: Cho R có cấu hình electron như sau, hãy xác định số proton, electron, notron, số khối và

3

10

00

điện tích hạt nhân của R :14R: 1s22s22p3. b. 20R: 1s22s22p6. c.35R: 1s22s22p63s23p5 .......................................................................................................................................................

2+

.......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

Ó

A

.......................................................................................................................................................

Í-

H

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.......................................................................................................................................................

ÁN

Bài 3: Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố trong các trường hợp sau:

G

TO

a. Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14); Mn (Z=25); Co (Z=27); Cl (Z=17) . .......................................................................................................................................................

Ỡ N

.......................................................................................................................................................

ID Ư

.......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

14


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn b. Có tổng số e trong phân lớp p là 7.

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

............................................................................................................................................................ c. Là nguyên tố p, có 4 lớp, 3 e lớp ngoài cùng. d. Là nguyên tố s, có 4 lớp, 1 e lớp ngoài cùng.

Y

N

………………………………………………………………………………………………………

H Ơ

N

............................................................................................................................................................

U

Bài 4: Hãy viết cấu hình electron đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu

ẠO

TP .Q

hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố lần lượt như sau: a) 2s1 b) 2s22p3 c) 2s22p6 d) 3s2 e)3s23p5 f) 3d34s2 g) 4s24p4 h) 4s2i) 4s1 .......................................................................................................................................................

Đ

.......................................................................................................................................................

G

Ư N

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

H

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

00

B

.......................................................................................................................................................

10

.......................................................................................................................................................

2+

3

.......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

A

.......................................................................................................................................................

H

Ó

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.......................................................................................................................................................

-L

.......................................................................................................................................................

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

G

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ID Ư

.......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

15


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 5 : 40 9 14 a.Viết cấu hình e của 32 16 S , 3 Li , 7 N , 20 Ca , xác định vị trí của nguyên tử trên trong bảng HTTH.

N

.......................................................................................................................................................

H Ơ

.......................................................................................................................................................

N

b.Viết cấu hình e của các ion: S2- Li+, Ca2+. .......................................................................................................................................................

U

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Ư N

G

.......................................................................................................................................................

H

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

B

.......................................................................................................................................................

00

.......................................................................................................................................................

10

.......................................................................................................................................................

ẤP

2+

3

.......................................................................................................................................................

IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

IA IIA

Í-

H

Ó

A

C

Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1

www.facebook.com/daykem.quynhon m Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) GV. Phạm www.daykemquynhon.blogspot.com

BẢNG ẢNG TUẦN HOÀN HO CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

2

H Ơ

N

3

N

4

U

Y

5

TP .Q

6

G Ư N H TR ẦN

TỐ TRONG BẢNG TUẦN N HOÀN I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN T

00

B

n…………………………………………………….. 1. Theo chiều tăng dần……………………………………………………..

10

2. Các nguyên tố có cùng số lớp electronđược xếp thành…………………………………

3

tr (*) được xếp thành…………………………… 3. Các nguyên tố có cùngsố electron hóa trị

ẤP

2+

ng tham gia hình thành liên kết hóa học, nằm m ở lớp ngoài cùng ( *eletron hóa trị là e có khả năng hoặc cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.)

C

ẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC II. CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN

H

Ó

A

1. Ô nguyên tố

Í-

STT ô nguyên tố = ……………………..…………..=……..….= ……..…=…..……

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

7

ÁN

VD: ô nguyên tố của nhôm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

13 26,98 Al Nhôm 1,61

[Ne]3s23p1 +3 2. Chu kì

* Định nghĩa:Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có……………………….,

u………………………………………………………………. được xếp theo chiều………………………………………………………………. STT chu kì = số lớp electron trong nguyên tử

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn * Giới thiệu các chu kì

Số lượng nguyên tố

Nguyên tố đầu

Nguyên tố cuối

Y

U

Chu kì lớn

N

H Ơ

N

Chu kì nhỏ

2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng chu kì: ZB – ZA = 1 (ZA< ZB)

ẠO

3. Nhóm nguyên tố

TP .Q

Chu kì 1 2 3 4 5 6 7

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Đ

* Định nghĩa: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có……………………

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

tương tự nhau → tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành…………………

H

* Phân loại: .................................................................................... ……………………………

B

TR ẦN

- Nhóm A ( phân nhóm chính ) gồm các nguyên tố s (nhóm IA, IIA) các nguyên tố p (nhóm IIIA đến VIIA, trừ He) - Nhóm B( phân nhóm phụ ) gồmcác nguyên tố d, f

10

00

STT nhóm A = số e hóa trị = số electron lớp ngoài cùng

2+

3

2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm: ZB – ZA = {8,18,32}(ZA< ZB)

ẤP

Các bước từ cấu tạo nguyên tử xác định vị trí nguyên tố trong BTH

C

1. Từ số hiệu nguyên tử, viết cấu hình e theo mức năng lượng.

Ó

A

2. Viết cấu hình e theo các lớp.

H

3. Xác định STT ô : STT ô = Z = số p = số e . STT chu kì = số lớp e.

-L

Í-

4. Xác định STT chu kì:

ÁN

5. Xác định nguyên tố nhóm A hay B: (dựa vào mức năng lượng → nguyên tố s,p,d,f → nhóm A hay B) - Nhóm A:gồm các nguyên tố s, p - Nhóm B: gồm các nguyên tố d,f

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

6. Cách xác định STT nhóm:

− Số thứ tự nhóm A = số e hóa trị = số e lớp ngoài cùng − Số thứ tự nhóm B có dạng (n-1)dansb ( n là số lớp e) Nếu ( a + b ) < 8 : STT nhóm B = tổng ( a + b ) Nếu ( a + b ) > 10 : STT nhóm B = (a + b ) – 10 Nếu (a + b ) = {8,9,10} : STT nhóm B = VIIIB

Lưu ý: Nếu ( a + b ) = 6 → cấu hình có dạng (n-1)d4ns2⇒(n-1)d5ns1( cấu hình bán bão hòa ) Nếu ( a + b ) = 11 → cấu hình có dạng (n-1)d9ns2⇒(n-1)d10ns1( cấu hình bão hòa ) VD:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

18


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 10 – HKI GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 29Cu :………………………………………………………………………………………….. 24Cr

:…………………………………………………………………………………………

H Ơ

N

7. Tính chất hóa học : Kim loại, Phi kim hay Khí hiếm ? ( dựa vào tổng số e lớp ngoài cùng )

Y U TP .Q

− Từ STT nguyên tố ⇒ số e, số p − Từ STT chu kì ⇒ số lớp e − Từ STT nhóm A⇒ nguyên tố nhóm A hay B ⇒số e lớp ngoài cùng

N

Từ vị trí nguyên tố trong BTH xác định cấu tạo nguyên tử

Vd:Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố sau đây và xác định vị trí của nguyên tố trong BTH

ẠO

Z = 9: ...........................................................................................................................

G

Đ

...................................................................................................................................................

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Z = 12: ..........................................................................................................................

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

...................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

19


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

I. SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ - Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................................................................................................................. - Kết luận: sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi ĐTHN tăng dần chính là nguyên nhân của sự……………………………….tính chất của các nguyên tố.

N

Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

G

b) Nhóm IA ( kim loại

hiếm )

kiềm )

…………

54Xe: ………….

37Rb:…….

ns2np6

ns1

55Cs:……..

17Cl:…………… 35Br:…………… 53I:……………..

Cấu hình chung ns2np5

85At:……………

87Fr:…….

A

………….

9F:……………..

Ó

86Rn:

19K:…….

2+

36Kr:

Cấu hình chung

ẤP

…………

Cấu hình chung

C

18Ar:

B

11Na:……

00

10Ne:………….

10

3Li:……..

3

2He:…………..

c) Nhóm VIIA ( nhóm Halogen)

TR ẦN

a) Nhóm VIIIA ( khí

H

Ư N

Cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau => giống nhau về………………………………… 2. Một số nhóm A tiêu biểu

Í-

H

-Có khuynh hướng …………electron để đạt cấu hình -Có khuynh hướng -Hầu hết khí hiếm đều electron bền vững của khí hiếm. ……………. electron để đạt Lưu ý: Ở dạng đơn chất các …………………………… cấu hình electron bền vững của khí hiếm. phân tử halogen gồm 2 nguyên các phản ứng hóa học. Trong các hợp chất, kim loại tử: ................................................................ kiềm chỉ có hóa trị ……….. - Tính chất của các PK điển - Tính chất của KL điển hình Lưu ý: Ở đk thường các hình: PK +KL→………….. khí hiếm đều ở trạng thái R+ O2 …………. ……… và phân tử chỉ gồm VD: VD: …………………… ……… nguyên tử. PK + H2→……………… R+ H2O ………… VD: VD: Hidroxit của các halogen là R + PK …………… những…………………..

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A 1. Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

20


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

I. MỘT SỐ KHÁI NIỆM 1) Tính kim loại: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ ………..…. để trở thành ……….

N

BÀI 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NTHH ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

N

2) Tính phi kim: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ …………….. để trở thành ………

TP .Q

Tính axít

Đ

ẠO

II. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT TRONG CÙNG CHU KÌ, CÙNG NHÓM A Tính kim Tính Phi Bán kính Độ âm Tính bazơ loại kim nguyên tử điện CHU KÌ

U

Y

3) Độ âm điện: đặc trưng cho khả năng……………...của nguyên tửkhi hình thành liên kết hóa học.

G Ư N

TR ẦN

H

Phát biểu sự biến đổi:Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang theo chiều…….……………………, tính kim loại ………………...,tính phi kim…………………, bán kính nguyên tử………………..và độ âm điện……………………….Trong cùng 1 nhóm A, thì ngược lại.

IA

IIA

Hợp chất với oxi

R2O

RO

Hóa trị cao nhất với oxi

1

VIA

VIIA

R2O3

RO2

R2O5

RO3

R2O7

3 2+

2

3

4

5

6

7

RH4

RH3

RH2

RH

Ó

A

ROH

R(OH)2

R(OH)3

4 H2CO3 H2SiO3

3 2 HNO3 H2SO4 H3PO4

1 HClO4

Í-

H

VD: Chu kì 3

VA

C

Hóa trị với Hidro Hidroxit tương ứng

IVA

ẤP

Hợp chất khí với Hidro

IIIA

10

STT nhóm A

00

B

III. HÓA TRỊ , OXIT VÀ HIDROXIT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

STT nhóm A

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

NHÓM

IA

IIA

IIIA

IVA

VA

VIA

VIIA

ÁN

Chu kì 3

TO

Hợp chất với oxi Hóa trị cao nhất với oxi

Ỡ N

G

Hợp chất khí với Hidro

BỒ

ID Ư

Hóa trị với Hidro

Hidroxit tương ứng

IV. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố…………………………………..theo chiều tăng của ……………………………..

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

21


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

………………………………………………….…

…………………………………

↔

U

Y

……………….…………………

H Ơ

Cấu tạo nguyên tử

N

Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (ô) ……………………………………………….……

………………………………….

TP .Q

…………………………………………………….

VD 2: Biết cấu tạo (cấu hình e) vị trí. Cấu hình e của X là: 1s22s22p63s23p4 hãy suy ra vị trí của X trong bảng tuần hoàn Giải ………………………………………………

….……………………………………………

….……………………………………………

…….…………………………………………

…….…………………………………………

……………….………………………………

……………………………………………

Đ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

10

…………………….…………………………

……………………………………………

00

………………….……………………………

ẠO

VD1: Kali có số thứ tự là 19, thuộc chukì 4, nhóm IA. Hãy cho biết cấu tạo của nguyên tử K Giải ………………………………………………

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ VD: Nguyên tử lưu huỳnh ở ô thứ 16, nhóm Biết vị trí, suy ra: VIA, chu kì 3. Từ đó suy ra tính chất gì của 1) Tính kim loại, phi kim nó? 2) Hóa trị Giải 3) Công thức oxit cao nhất ………………………………………………… 4) Công thức hợp chất khí với Hidro ( nếu có ) ………………………………………………… 5) Công thức Hidroxit tương ứng( nếu có ) và ………………………………………………… tính axit, bazơ. ………………………………………………… …………………………………………………

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN VD: 1/ So sánh tính phi kim : O (Z = 8), Si ( Z = 14 ), P ( Z = 15), S ( Z = 16 ) 2/ Viết công thức oxit và hiđroxit của nguyên tố S, Si và P. Giải ………………………………………………… ………………………………………………… Nhóm Nhóm Nhóm ………………………………………………… IVA VA VIA ………………………………………………… Chu kì 2 ……………………………….……………… Chu kì 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial 22 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

BÀI TẬP CHƯƠNG 2 Xác định vị trí các nguyên tố sau trong HTTH, tính chất (kim loại, phi kim hay khí hiếm) ?. a. A (Z = 9), B (Z = 35), C (Z = 6), D(Z=13), E(Z=20) .......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

H Ơ

.......................................................................................................................................................

N

Bài 1:

U

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Ư N

G

.......................................................................................................................................................

H

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

b. X có sự phân bố e theo lớp là (2 / 8 / 5) .......................................................................................................................................................

B

.......................................................................................................................................................

10

00

.......................................................................................................................................................

2+

3

c. Z có 7 e thuộc phân lớp p .......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

H

Ó

A

d. M có phân lớp e ngoài cùng là 3p4. .......................................................................................................................................................

Í-

.......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.......................................................................................................................................................

-

ÁN

Bài 2: Viết cấu hình e . Xác định P, Z, E và cho biết loại nguyên tố (kloại, pkim hay khí hiếm):

Ỡ N

G

TO

a. A : chu kì 3, nhóm VA. c. B : nhóm IVA, chu kì 2. b. C : chu kì 3, nhóm IIIA. d. D: nhóm VIIIA, chu kỳ 4 ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

23


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 3: Với các cấu hình e , hãy xác định vị trí của các nguyên tố trong HTTH.

a) R- : 1s22s22p6 b) Z+ : 1s2 c) X2- : 1s22s22p6 d) W3- : _3p6 e) Y3+ : _2p6 f) T2+ : _1s2 .......................................................................................................................................................

H Ơ

N

.......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

U

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Đ

.......................................................................................................................................................

G

Ư N

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

H

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

00

B

.......................................................................................................................................................

10

.......................................................................................................................................................

2+

3

Bài 4: So sánh tính chất hóa học của các nguyên tố sau:

C

ẤP

a. Mg (Z=12), Na(Z=11), Al (Z=13) .......................................................................................................................................................

A

.......................................................................................................................................................

H

Ó

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.......................................................................................................................................................

-L

.......................................................................................................................................................

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

G

b. F (Z=9), Br (Z=35), Cl(Z=17) .......................................................................................................................................................

ID Ư

.......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

24


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

c. Ca(Z=20), K(Z=19), Mg(Z=12) ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

H Ơ

.......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

U

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

.......................................................................................................................................................

ẠO

d. O(Z=8), P(Z=15), N (Z=7) .......................................................................................................................................................

Ư N

G

.......................................................................................................................................................

H

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

7N,

9F, 16S

, 17Cl, 19K, 20Ca a. Xác định vị trí của nó trong bảng hệ thống tuần hoàn. b. Xác định công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro (nếu có) .......................................................................................................................................................

00

6C,

ẤP

2+

3

10

Bài 5: Cho nguyên tố:

B

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

Ó

A

.......................................................................................................................................................

H

.......................................................................................................................................................

Í-

.......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

G

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

25


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

.......................................................................................................................................................

Y

N

.......................................................................................................................................................

H Ơ

a. Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim và giải thích. b. Viết công thức phân tử các axit ứng với công thức oxit cao nhất của các nguyên tố trên và so sánh tính axit của chúng. .......................................................................................................................................................

N

Bài 6: Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: P, Si, Cl, S.

TP .Q

U

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

....................................................................................................................................................... Oxit cao nhất của nguyên tố là R2O7, trong đó phần trăm oxi chiếm 61%. Xác định ng tố R. .......................................................................................................................................................

G

Ư N

.......................................................................................................................................................

H

....................................................................................................................................................... 2

6

2

3

TR ẦN

2

Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R là gì? Xác định tên nguyên tố R biết rằng trong oxit cao nhất R chiếm 25,93 % về khối lượng. ....................................................................................................................................................... .

00

B

Bài 8: Một nguyên tố R có cấu hình e : 1s 2s 2p 3s 3p

10

.......................................................................................................................................................

2+

3

.......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

Ó

A

Bài 9: Nguyên tố R có công thức hợp chất với hiđro là RH3

Í-

H

a. R thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn. b. Trong hợp chất oxit cao nhất của nó, R có chứa 43,66% về khối lượng. Tìm tên nguyên tố. .......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Bài 7:

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................

G

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

.......................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

....................................................................................................................................................... Bài 10: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3

a. R thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn. b. Trong hợp chất với hiđro, R có chứa 94,12% về khối lượng. Tìm tên nguyên tố. ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................... www.facebook.com/daykemquynhonofficial 26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 10 – HKI GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com .......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

N

Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố. .......................................................................................................................................................

H Ơ

Bài 11: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với CT: R2O5. Hợp chất của nó với hiđro có 8,82% H.

N

.......................................................................................................................................................

U

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Ư N

G

Bài 12: Cho 0,78g một kim loại kiềm tác dụng với 100ml H2O thì thu được 0,224 lít khí (đktc).

TR ẦN

H

Xác định kim loại, tính CM của dung dịch thu được. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

00

B

.......................................................................................................................................................

10

Bài 13: Cho 0,48 gam B ở phân nhóm chính nhóm II vào dung dịch HCl có 0,448 lít khí (đktc).

2+

3

Xác định tên kim loại B. .......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

A

C

.......................................................................................................................................................

Ó

Bài 14: Cho 1,5g kim loại kiềm thổ tác dụng đủ với nước thu được 0,84 lít H2 (đktc). Xác định

Í-

H

tên kim loại. .......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.......................................................................................................................................................

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

....................................................................................................................................................... Bài 15: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước, ta thu

ID Ư

Ỡ N

G

được 1,12 lít khí ở đktc. Xác định 2 kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp? .......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

27


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Chương III:

LIÊN KẾT HÓA HỌC

H Ơ

N

Khái niệm: Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử để tạo thành phân tử hay tinh thể. Quy tắc bát tử: các nguyên tử thường có xu hướng ..................................................................... .....................................................................................................................................................

Y

N

Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

TP .Q

U

I – SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION 1 – Ion, cation, anion a) Ion - Xét nguyên tử Li (Z = 3): Cấu hình e:…………………………………

G Ư N

+

3+

3+

9+

9+

(…..p, ….e)

TR ẦN

H

+

(…...p,..….e)

(…..p, ….e)

(…..p, ….e)

00

B

KẾT LUẬN: Nguyên tử ……………………về điện. Khi nguyên tử ……..…… hay ………. electron, chúng trở thành các ………….……………..………được gọi là ………………………

3

2+

VD: Li → Li+ + e .( Li+: cation Liti )

•Ion âm (anion):Là Ion mang điệntích âm (-)

10

•Ion dương(cation): Là Ion mang điện tích(+)

VD: F + e → F– ( F– : anion florua )

ẤP

2 - Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

C

a ) Ion đơn nguyên tử: là ion đượctạo nên từ một nguyên tử.VD: Na+, Ca2+, Al3+, F–, S2–, O2– …

Ó

A

b ) Ion đa nguyên tử: lànhóm nguyên tử có điện tích dương hay âm.VD:NH4+, OH–, NO3–, SO42–,

H

PO43–,...

Í-

II – SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION VD: Xét sự tạo thành liên kết trong phân tử NaCl. Na

1s2 2s2 2p 6 3s1

+

Cl

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

 →

N a+

+

1s2 2s2 2p 6

Cl −

1s2 2s2 2p 6 3s2 3p 6

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

- Xét nguyên tử F (Z = 9): Cấu hình e:…………………………………

Ỡ N

Hai ion hút nhau bằng lực hút tĩnh điện, tạo nên phân tử NaCl :

BỒ

ID Ư

Na+ + Cl−  → NaCl . Phản ứng hoá học trên có thể biểu diễn bằng phương trình hoá học sau : 2 x 1e 2Na + Cl2

2Na+Cl-

Vậy: Liên kết ion là …………………………………………………………………………………………. Liên kết ion được hình thành giữa ………………..……. điển hình và ……..………..điển

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

H Ơ

N

I. SỰ HÌNH THÀNH LK CỘNG HÓA TRỊ 1. Sự hình thành đơn chất a) Sự hình thành phân tử H2

hay

Coâ ngthöù c electron

H −H

U

H •• H

Coâ ngthöù c caá u taïo

TP .Q

H • + • H  →

Y

N

H(Z = 1):1s1.

ẠO

1 cặp electron liên kết biểu thị bằng một gạch ( - ) , đó là ………………………………………

Đ G H

Ư N

7N:……………………………………..

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………

B

* 3 cặp e chung biểu diễn bằng 3 gạch đó là ………………………………………………………….

10

00

Liên kết này bền nên ở nhiệt độ thường khí nitơ kém hoạt động hóa học.

2+

3

Khái niệm: LK CHT là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng…………………………..

A

C

ẤP

* Các phân tử đơn chất( Độ âm điện bằng nhau), cặp e chung không bị hút lệch về phía nguyên tử nào ……………………………………………….→ Liên kết cộng hoá trị không cực

H

Ó

2. Sự hình thành phân tử hợp chất 1H:……………………………………..

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b) Sự hình thành phân tử N2:

••

••

H • + • Cl ••  →

H

••

• •

Cl •• ••

H − Cl

ngthöù c caá utaïo Coâ ngthöù c electron Coâ

TO

ÁN

-L

17Cl:…………………………………..

Ỡ N

G

Độ âm điện của Cl > H ⇒ cặp e chung bị hút lệch về Cl (nguyên tử có độ âm điện lớn hơn).

BỒ

ID Ư

→Liên kết cộng hóa trị …………………… (hayliên kết cộng hóa trị phân cực).

II. HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC Hiệu độ âm điện

Loại liên kết

VD:…………………………………………………………………

từ 0,0 đến < 0,4

Liên kết cộng hoá trị không cực

……………………………………………………………………………

từ 0,4 đến < 1,7

Liên kết cộng hoá trị có cực

≥ 1,7

Liên kết ion

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

…………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………….

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

29


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC Li+ ,Na Na+ , Cl ClMg2+ , Al Al3+ , S S2Bài 2: Cho nguyên tử các nguyên tố sau: K (Z =19), Ca (Z =20), Al (Z =13), F (Z = 9), Br (Z = 35) Viết cấu hình e và quá trình hình thành ion tương ứng của các nguyên tử trên.

N

H Ơ

Li Mg

N

Bài 1: Hãy viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng :

U

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Đ

ẠO

.......................................................................................................................................................

G

TR ẦN

H

Ư N

Biểu diễn sự tạo thành liên kết trong các phân tử trên (Viết CT e- ,CTCT đối với hợp chất có LK cộng hóa trị. Viết sơ đồ dịch chuyển e- đối với hợp chất có LK ion.) ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

00

B

.......................................................................................................................................................

10

.......................................................................................................................................................

2+

3

.......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

A

.......................................................................................................................................................

H

Ó

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài 3: Cho các phân tử : O2, CO2, KF, HCl, Cl2, SiO2, NaCl, H2S, CH4, NH3

-L

.......................................................................................................................................................

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

G

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ID Ư

.......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

30


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 4: Cho các hợp chất sau: F2; CaCl2; NCl3; K2O; SiH4; N2; H2O; MgO

a. Cho biết mỗi loại liên kết trong hợp chất. b. Viết CT e- ,CTCT đối với hợp chất có LK cộng hóa trị.

H Ơ

N

d. Xác định điện hoá trị và cộng hoá trị của các nguyên tố có trong hợp chất. .......................................................................................................................................................

N

c. Viết sơ đồ dịch chuyển e- đối với hợp chất có LK ion.

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

U

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Đ

.......................................................................................................................................................

G

Ư N

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

H

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

00

B

.......................................................................................................................................................

10

.......................................................................................................................................................

2+

3

.......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

.......................................................................................................................................................

A

.......................................................................................................................................................

H

Ó

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.......................................................................................................................................................

-L

.......................................................................................................................................................

ÁN

.......................................................................................................................................................

TO

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

G

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

31


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 10 – HKI GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com + 6 Bài 5: Cation R và X có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng là 3p . Hãy xác định vị trí của X, R trong BTH? Giải thích bản chất liên kết giữa R và X. .......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

H Ơ

N

.......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

U

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

Bài 6: Dựa vào độ âm điện, hãy cho biết loại liên kết và sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực của

G

Ư N

H

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

B

.......................................................................................................................................................

00

.......................................................................................................................................................

10

.......................................................................................................................................................

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

.......................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

liên kết giữa 2 nguyên tử trong phân tử các chất sau : CaO, MgO, CH4, AlN, N2, NaBr, BCl3, AlCl3. .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

32


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 15:

HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ

H Ơ

N

I. HOÁ TRỊ 1. Hoá trị trong hợp chất ion Hóa trị = Điện tích Ion, gọi là điện hóa trị.

VD: MgF2 • Điện hoá trị của Mg: ……………… • Điện hoá trị của Cl: ……………….

TP .Q

U

VD: NaCl • Điện hoá trị của Na: ……………… • Điện hoá trị của Cl: ……………….

Y

N

* Chú ý: Cách ghi điện hoá trị “số trước, dấu sau”

ẠO

2. Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị

Ư N

VD: CH4

G

* Chú ý: Cộng hoá trị “ Không có dấu “

TR ẦN

H

VD: HCl

• Cộng hoá trị của H:………………

• Cộng hoá trị của H:………………

• Cộng hoá trị cùa Cl:………………..

00

B

• Cộng hoá trị của C:………………

10

II. SỐ OXI HOÁ

ẤP

2+

3

•Số oxi hóa của nguyên tố được viết bằng chữ số, “dấu trước, số sau”và đặt trên kí hiệu nguyên tố. • Số oxi hóa được xác định theo các quy tắc sau:

C

Quy tắc 1:Trong đơn chất, số oxi hóa bằng 0.

0

0

0

0

0

VD: Cu, Zn, H2 , N2 , O2 , …

Quy tắc 3:

H

Ó

A

Quy tắc 2:Trong hợp chất, tổng số số oxi hóa bằng 0. VD: …………………………………………………………………………………… - Trongion đơn nguyên tử, số oxi hóa = điện tích của ion .

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Hoá trị = số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, gọi là cộng hóa trị.

-L

VD:………………………………………………………………………………………

ÁN

- Trong ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hóa = điện tích của ion.

TO

VD:……………………………………………………………………………………..

Ỡ N

G

Quy tắc 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của H là +1, trừ hiđrua kim loại ( NaH, CaH2 ) +2 -1

+1 -1

+1 -1

Số oxi hóa của oxi là –2, trừ trường hợp OF2 và peoxit Na2O2, H2O2,…

BỒ

ID Ư

•Số oxi hóa của: KL kiềm nhóm IA: +1; KL kiềm thổ nhóm IIA: +2; KL nhóm IIIA: +3. Củng cố : Xác định số oxi hóa của N trong các chất và ion sau: N2O ; N2 ; NH3 ; NH4NO3 ; HNO3 ; NO2- ; NO3- ; NH4+ ..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................... www.facebook.com/daykemquynhonofficial 33 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

Chương4 : PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ Bài 17:

PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

N

I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ

N

……..

Y

……...

H Ơ

CuO + H2→ ……………………………

TP .Q

U

“ KHỬ CHO TĂNG – O NHẬN GIẢM “ • Chất khử ( chất bị oxi hoá ) : là chất……………., có số oxi hóa ………..sau pứ

ẠO

• Chất oxi hoá ( chất bị khử ) : là chất……………., có số oxi hóa ………..sau pứ.

Đ

• Quá trình oxi hóa ( Sự oxi hoá) :…………………………………………………………….

G

Ư N

VD pứ trên: ……………………………………………….( quá trình khử )

TR ẦN

H

…………………………………………………….( quá trình oxi hóa ) Kết luận: Phản ứng oxi hóa khửlà phản ứng hóa học, trong đó có sự………………….giữa

B

các chất phản ứng, hay có sự ……………............ số oxi hóa của một số nguyên tố

10

00

II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ

3

Nguyên tắc:∑ /3/456789:; = ∑ /3/45678<:ậ<

ẤP

2+

Các bước cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá – khử:

H

Ó

A

C

1 Xác định số oxi hoá , chất khử, chất oxi hóa 2 Viết quá trình oxi hoá, quá trình khử và cân bằng mỗi quá trình. 3 Tìm hệ số sao cho tổng số electron cho bằng tổng số electron nhận. 4 Đặt hệ số của chất oxi hoá và chất khử lên sơ đồ phản ứng. Hoàn thành phương trình hoá học.

Í-

* Chú ý:Kiểm tra lại các nguyên tố theo thứ tự: KL, PK, hiđro, oxi.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

• Quá trình khử ( Sự khử ) : …………………………………………………………………..

ÁN

VD: Cân bằng phản ứng sau: P + O2→ P2O5 0 0 +5 −2 Bước 1:

TO

P + O 2 → P 2 O5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Số oxi hóa của P tăng từ 0 đến +5 : P là chất ……………………… Số oxi hóa của oxi giảm từ 0 đến -2 : O2 là chất …………………… 0 +5 Bước 2: Qt oxi hóa : P0 → P + 5e −2 Qt khử: O2 + 4e → 2 O Bước 3

0

+5

x 4 P → P + 5e 0

−2

x5 O2 + 4e → 2 O

Bước 4: 4P + 5O2→2P2O5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

34


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Vd1:

Fe2O3

+

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

CO

Fe

→

+

CO2

N

* QT khử: ...............................................................................

HCl

MnCl2

→

+ Cl2 + H2O

TP .Q

U

Y

+

N

Vd2:MnO2

H Ơ

* QT oxi hoá: ...........................................................................

H2SO4 +

NO

G

HNO3 →

TR ẦN

* QT khử: ...............................................................................

10

00

B

* QT oxi hoá: ...........................................................................

PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HOÁ HỌC VÔ CƠ

2+

3

Bài 18:

C

ẤP

I. PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HOÁ VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HOÁ Nhận xét

0

G

0

+1

−2

Số oxi hoá có thể thay đổi hoặc không. Phản ứng hoá hợp có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không oxi hoá – khử.

Í-

H

1/ 2 H 2 + O 2  → 2H 2 O +2 −2

+4 −2

+2 +4 −2

-L

2/ Ca O + C O2  → Ca C O 3

ÁN

+5 −2

−1

0

Số oxi hoá có thể thay đổi hoặc không. Phản ứng phân huỷ có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không oxi hoá – khử.

1/ 2 K Cl O3  → 2 K Cl + 3 O2

TO

Phản ứng hoá hợp Phản ứng phân huỷ

Ó

A

Ví dụ

+2

−2 +1

+2 −2

+1

−2

2/ Cu (O H ) 2  → Cu O + H 2 O 0

+1

+2

0

Phản ứng thế

1/ Cu + 2 Ag NO3  → Cu ( NO3 )2 + Ag

Phản ứng trao đổi

1/ Ag N O 3 + Na Cl  → Ag Cl + Na N O 3 2/

Ỡ N ID Ư

BỒ

+

Ư N

S

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Vd3:

Đ

* QT oxi hoá: ...........................................................................

ẠO

* QT khử: ...............................................................................

0

+1

+2

Luôn có sự thay đổi số oxi hoá. Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hoá – khử.

0

→ ZnCl2 + H 2 2/ Zn+ 2 H Cl  0

+1

+5 −2

−2 +1

+1

+2

−1

−1

+1

+2

−1

−2 +1

+1 +5 −2

+1

−1

2 Na O H + Cu Cl 2  → Cu (O H )2 + 2 Na Cl

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Không bao giờ thay đổi số oxi hoá. Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hoá – khử.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

35


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

BÀI TẬP CHƯƠNG 4 Bài 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất sau: KCl, FeS, BaO, Cu2O,

H Ơ

Bài 2: Xác định số oxh của clo trong các hợp chất: HCl, HClO, Cl2O, Cl2O7, KClO3, Cl2O3,

N

Al2O3, NO2, Fe2+, Fe3+ Mg2+, SO42-, NO3-, CO2, NH3, K2Cr2O7, K2CrO4, KMnO4, K2MnO4, Na2SO3

+

Y

N

HClO4, Cl2. _

TP .Q

U

Bài 3: Xác định số oh của N trong các hợp chất: NO, NO2,NH3,NH4 ,NO3 ,HNO2, Al(NO3)3, N2O.

ẠO

Bài 4: Tính số oxi hóa của S, Br, Mn trong các hợp chất sau:

G

Ư N

MnO2, KMnO4, Mn2O7, K2MnO4, MnSO4, MnCl2

H

c.

TR ẦN

Bài 5: .Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác định

00

B

chất khử, chất oxi hóa:

2+

3

10

• Loại 1: Đơn giản 1. H2S + HNO3→ H2SO4 + NO + H2O ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

C

ẤP

.......................................................................................................................................................

Ó

A

2. H2S + H2SO4→ S + H2O .......................................................................................................................................................

Í-

H

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b. Br2, NaBr, NaBrO, KBrO3, NaBrO4 ,HBr, HBrO, HBrO2, CaBr2

Đ

a. H2S, H2SO3, H2SO4, Na2SO4, SO2, S, Al2(SO4)3, FeS

TO

ÁN

3. P + KClO3→ P2O5 + KCl ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Ỡ N

G

.......................................................................................................................................................

ID Ư

4. CuO + NH3→ Cu + N2 + H2O .......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

5. NH3 + O2→ NO + H2O ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

36


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

6. H2S + SO2→ S + H2O ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

U

Y

N

• Loại 2: có môi trường 1. Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO + H2O .......................................................................................................................................................

H Ơ

N

.......................................................................................................................................................

TP .Q

.......................................................................................................................................................

ẠO

.......................................................................................................................................................

Ư N

G

.......................................................................................................................................................

H

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

3. KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O .......................................................................................................................................................

B

.......................................................................................................................................................

00

.......................................................................................................................................................

2+

3

10

4. Al + H2SO4→ Al2(SO4)3 + SO2 + H2O .......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

C

....................................................................................................................................................... 5.

Ó

A

Al + HNO3→ Al(NO3)3 + N2O + H2O

Í-

H

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

2. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O .......................................................................................................................................................

Zn + H2SO4 đ→ ZnSO4 + H2S + H2O

TO

6.

ÁN

.......................................................................................................................................................

G

.......................................................................................................................................................

Ỡ N

.......................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

.......................................................................................................................................................

8. Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

37


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

0

t 9. Fe + HNO3 đ → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O .......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

H Ơ

N

10. FeO + H2SO4đ→Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O .......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

U

Y

.......................................................................................................................................................

TP .Q

.......................................................................................................................................................

ẠO

11. Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO2 + H2O .......................................................................................................................................................

G

Ư N

.......................................................................................................................................................

TR ẦN

H

12. K2Cr2O7 + KI + H2SO4→ K2SO4 + Cr2(SO4)3 + I2 + H2O ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

00

B

.......................................................................................................................................................

10

13. K2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4→ K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O .......................................................................................................................................................

2+

3

.......................................................................................................................................................

ẤP

.......................................................................................................................................................

Ó

A

C

14. Na2SO3 + KMnO4 + H2O → Na2SO4 + MnO2 + KOH .......................................................................................................................................................

H

.......................................................................................................................................................

Í-

.......................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.......................................................................................................................................................

TO

ÁN

• Loại 3: Tự oxi hóa khử 1. Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O .......................................................................................................................................................

G

.......................................................................................................................................................

ID Ư

Ỡ N

2. NO2 + NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2 O .......................................................................................................................................................

BỒ

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

3. Cl2 + KOH → KCl + KClO + H2O ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

38


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

• Loại 4: Nội phân tử 1. KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2 .......................................................................................................................................................

0

,t 2. KClO3 MnO   → KCl + O2 .......................................................................................................................................................

U

Y

N

2

H Ơ

.......................................................................................................................................................

N

.......................................................................................................................................................

TP .Q

....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

ẠO

0

Ư N

G

.......................................................................................................................................................

H

BÀI TẬP CỦNG CỐ Cu +

H2SO4

CuSO4 +

→

SO2 +

TR ẦN

1.

H2O

B

.....................................................................................................................................................

10

00

.....................................................................................................................................................

2.

H2SO4

→

MgSO4 +

H2S +

H2O

ẤP

Mg +

2+

3

.....................................................................................................................................................

C

.....................................................................................................................................................

Ó

A

.....................................................................................................................................................

H

.....................................................................................................................................................

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

t 3. Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2 .......................................................................................................................................................

ÁN

-L

.....................................................................................................................................................

3.

TO

Al +

H2SO4 →

Al2(SO4)3 +

S+

H2O

G

.....................................................................................................................................................

Ỡ N

.....................................................................................................................................................

BỒ

ID Ư

..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

4.

Cu

+

HNO3

→

Cu(NO3)2 +

NO + H2O

..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... www.facebook.com/daykemquynhonofficial 39 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

.....................................................................................................................................................

5.

Cu +

HNO3

Cu(NO3)2 +

→

NO2 +

H2O

H Ơ

N

.....................................................................................................................................................

N

.....................................................................................................................................................

U

Y

.....................................................................................................................................................

6.

HNO3

Al(NO3)3 +

→

NO + H2O

ẠO

Al +

TP .Q

.....................................................................................................................................................

Ư N

G

.....................................................................................................................................................

H

.....................................................................................................................................................

7.

HNO3 →

Fe(NO3)3 +

NO2 +

H2O

B

Fe +

TR ẦN

.....................................................................................................................................................

10

00

.....................................................................................................................................................

3

.....................................................................................................................................................

HNO3

→

Zn(NO3)2 +

N2 +

H2O

A

Zn +

C

8.

ẤP

2+

.....................................................................................................................................................

H

Ó

..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.....................................................................................................................................................

ÁN

-L

.....................................................................................................................................................

Mg +

HNO3

→

Mg(NO3)2 +

N2O +

H2O

Ỡ N

G

9.

TO

.....................................................................................................................................................

ID Ư

.....................................................................................................................................................

BỒ

..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

10.

Al +

HNO3 →

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Al(NO3)3 +

NH4NO3 +

H2O

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

40


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

HNO3

Al(NO3)3

→

+

N2O + H2O

U

Al +

TP .Q

11.

Y

N

.....................................................................................................................................................

H Ơ

.....................................................................................................................................................

N

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

ẠO

.....................................................................................................................................................

G

Ư N

.....................................................................................................................................................

12.

Fe +

HNO3 →

TR ẦN

H

.....................................................................................................................................................

Fe(NO3)3 +

NxOy +

H2O

00

B

.....................................................................................................................................................

10

.....................................................................................................................................................

2+

3

.....................................................................................................................................................

ẤP

.....................................................................................................................................................

HNO3

Ó

FeO +

H

13.

A

C

.....................................................................................................................................................

→

Fe(NO3)3 +

NO +

H2O

Í-

.....................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

.....................................................................................................................................................

ÁN

.....................................................................................................................................................

TO

.....................................................................................................................................................

Ỡ N

G

.....................................................................................................................................................

ID Ư

14.

FexOy +

HNO3

→

Fe(NO3)3 +

NO +

H2O

BỒ

.....................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................... www.facebook.com/daykemquynhonofficial 41 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon HÓA 10 – HKI www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

15.

M2Ox +

www.facebook.com/daykem.quynhon GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512) www.daykemquynhon.blogspot.com

HNO3→

M(NO3)2 + NO + H2O

.....................................................................................................................................................

Y

N

.....................................................................................................................................................

H Ơ

.....................................................................................................................................................

N

.....................................................................................................................................................

Al +

HNO3 →

Al(NO3)3 +

N2O +

NO +

H2O

ẠO

16.

TP .Q

U

.....................................................................................................................................................

Đ

(biết d(NO+N2O)/H2 = 16,75)

G

Ư N

H

.....................................................................................................................................................

TR ẦN

..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

HNO3→

M(NO3)n +

NH4NO3 +

H2O

3

M +

10

17.

00

B

.....................................................................................................................................................

2+

.....................................................................................................................................................

ẤP

.....................................................................................................................................................

A

C

.....................................................................................................................................................

18.

M +

Í-

H

Ó

.....................................................................................................................................................

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.....................................................................................................................................................

HNO3

M(NO3)n +

→

NxOy +

H2O

ÁN

.....................................................................................................................................................

TO

.....................................................................................................................................................

Ỡ N

G

.....................................................................................................................................................

ID Ư

.....................................................................................................................................................

BỒ

.....................................................................................................................................................

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

42


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
ĐỀ CƯƠNG VÀ BÀI TẬP HÓA 10 HKI THỰC HIỆN GV. PHẠM THỊ TRÚC LY by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu