www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 2. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
H Ơ
N
1. Khái niệm Nhầm lẫn giữa các khái niệm
N
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron hoàn
Y
•
TP .Q
U
toàn giữa các chất phản ứng
Hay: phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron hay là chất có số oxi hóa giảm sau
ẠO
•
G
Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron hay là chất có số oxi hóa tăng sau
2. Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là •
Chất chứa nguyên tử có số oxi hóa trung gian
Hoặc trong chất đó có hai thành phần, một thành phần có tính oxi hóa, một thành
00
•
B
Ví dụ: Fe2+, S, N2, Mn2+,…
TR ẦN
H
phản ứng và tham gia quá trình oxi hóa (sự oxi hóa).
Ư N
•
Đ
phản ứng và tham gia quá trình khử (sự khử).
10
phần có tính khử.
2+
3
Ví dụ: FeCl3 (Fe3+ là chất oxi hóa, Cl- là chất khử) HCl (H+ là chất oxi hóa, Cl- là chất khử) ,…
ẤP
3. Hệ số cân bằng Quên nhân chỉ số
•
Bỏ sót nguyên tử nguyên tố ở các hợp chất → số nguyên tử nguyên tố ở hai vế
H
Ó
A
C
•
Í-
phương trình không bằng nhau Xác định sai số oxi hóa của các nguyên tố → số electron nhường, nhận sai
•
Chất tác dụng với axit thường cân bằng axit trước→ sai
ÁN
-L
•
TO
B. PHÂN TÍCH LỖI SAI 16: KHÁI NIỆM
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Ví dụ 1: Cho các phản ứng: → CaOCl 2 + H 2 O (1) Ca ( OH ) 2 + Cl 2 (2) 2H 2S + SO 2 → 3S ↓ + 2H 2 O
→ NaNO3 + NaNO 2 + H 2 O (3) 2NO 2 + 2NaOH o
t (4) 4 KClO3 → KCl + 3KClO4
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ O2 + O (5) O3 Số phản ứng oxi hóa khử là
C. 3
D. 4
N
B. 2
H Ơ
A. 5
N
Hướng dẫn giải
Y
−1
U
Cl / Ca(OH) 2 + Cl 2 → Ca +1 + H 2 O \ O Cl +4
ẠO
−2
TP .Q
0
0
+4
+5
Đ
2H 2 S + S O 2 → 3S ↓ +2H 2 O +3
−1
+7
Ư N
+5
G
2 N O 2 + 2NaOH → Na N O3 + Na N O 2 + H 2 O
H
→ K Cl+ 3K Cl O 4 4K Cl O3
Lỗi sai
TR ẦN
→ Đáp án D
Nhầm lẫn phản ứng (5) là phản ứng oxi hóa khử → Chọn A
00
B
Xác định số oxi hóa của Cl trong CaOCl2 là 0 → phản ứng (1) không thuộc phản ứng
10
oxi hóa khử → Chọn C
3
Ở phản ứng (4) chỉ có một chất tham gia phản ứng → không có chất oxi hóa và chất
ẤP
2+
khử → phản ứng (4) không thuộc phản ứng oxi hóa khử → Chọn B
Thử thách bạn
A
C
Câu 1: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S(r), (2) Fe2O3 + CO(k), (3) Au
Ó
+ O2(k), (4) Cu + Cu(NO3)2(r), (5) Cu + KNO3(r), (6) Al + NaCl(r). Các trường hợp xảy ra
H
phản ứng oxi hóa kim loại là:
B. (2), (3), (5).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (4), (5).
-L
Í-
A. (1), (2), (6).
ÁN
Câu 2: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
TO
FeSO4, Fe(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử là
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Ỡ N
G
A. 5.
BỒ
ID Ư
Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 +Cu↓
Trong phản ứng trên xảy ra
A. Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
B. Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
D. Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỖI SAI 17: CHẤT VỪA CÓ TÍNH OXI HÓA, VỪA CÓ TÍNH KHỬ Ví dụ 1: Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng số phân tử B. 6
C. 7
H Ơ
A. 5
N
và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
D. 4
TP .Q
U
Các chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là các chất vừa có khả năng cho e vừa có
Y
N
Hướng dẫn giải
khả năng nhận e, tức là chất có số oxi hóa trung gian hoặc có hai thành phần khác nhaucos thể oxi hóa và khử (Ví dụ: HCl…)
+2
0
+3
0
+1 −1
0
H 2 ← H Cl → Cl 2
Ư N
+4 +6
0
+2
Fe ← Fe → Fe
+3
Fe ← Fe O → Fe −2
0
ẠO
+6
Đ
+4
S,S ← S O 2 →S
G
−2 0
S → S, S S ←
Lỗi sai Xét cả Cu → Chọn B 2+
00
B
Xét cả Cu2+ và Zn → Chọn C
TR ẦN
H
→Đáp án A
10
Không xét HCl → Chọn D
3
Thử thách bạn
2+
Câu 4: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(FO4)3. Số chất có cả B. 3
C
A. 2
ẤP
tính oxi hóa và tính khử là
C. 5
D. 4
Ó
A
LỖI SAI 18: HỆ SỐ CÂN BẰNG
-L
Tỉ lệ a : b là
Í-
H
Ví dụ 1: Cho phương trình hóa học aAl + bH 2SO 4 → cAl 2 (SO 4 )3 + dSO 2 ↑ + eH 2O B. 1 : 3
C. 1 : 1
TO
ÁN
A. 1 : 2
G Ỡ N ID Ư
Hướng dẫn giải +3
0
2 Al
BỒ
D. 2 : 3
+6
→ Al + 3e +4
→S 3 S + 2e
0
+6
+3
+4
→ Al 2 (SO 4 )3 + 3 S O 2 ↑ +6H 2 O 2 Al+ 6H 2 S O 4
→a:b=2:6=1:3 →Đáp án B Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lỗi sai Không điền hệ số ở SO2 → Hệ số của H2SO4 là 4 +3
+4
N
+6
0
H Ơ
2 Al+ 4H 2 S O 4 → Al 2 (SO 4 )3 + S O 2 ↑ +4H 2 O
N
→ Chọn A
→a:b=2:4=1:2
U
Y
Điền 2 và Al2(SO4)3 trước và không điền hệ số ở SO2 +6
0
+3
TP .Q
→ Tính nhầm số S ở vế phải =3+1=4 +4
ẠO
4 Al+ 4H 2 S O 4 → 2Al 2 (SO 4 )3 + S O 2 ↑ +4H 2 O
Đ
→ Chọn C
→a:b=4:4=1:1
+3
+4
H
Ư N
+6
0
2 Al+ 3H 2 S O 4 → Al 2 (SO 4 )3 + S O 2 ↑ +3H 2 O
G
Điền 3 vào H2SO4 trước và không cân bằng S, O ở hai vế
TR ẦN
→a:b=2:3 Thử thách bạn
B
→ Fe(NO3 )3 + N x O y + H 2 O Câu 5: Cho phương trình hóa học: Fe3O 4 + HNO3
B. 46x – 18y
2+
A. 48x – 18y
C. 45x – 18y
3
giản thì hệ số của HNO3 là
10
00
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là nhưng số nguyên, tối
D. 16x – 6y
0
ẤP
t Câu 6: Cho phản ứng hóa học: Cl 2 + KOH → KCl + KClO3 + H 2 O
C
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất
A
khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
B. 5 : 1
C. 3 : 1
Í-
H
Ó
A. 1 : 5
D. 1 : 3
Hướng dẫn giải
-L
Câu 1: Đáp án D
0
ÁN
Phản ứng xảy ra oxi hóa kim loại tức là kim loại thể hiện tính khử trong phản ứng đó. 0
0
+2 −2
TO
t (1) Fe+ S → Fe S
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 t0 → CuO + 2NO 2 + O 2 Cu(NO3 )2 2 (4) 0 0 +2 −2 0 t → 2 Cu O 2 Cu + O 2 1 t0 → KNO3 + O 2 KNO3 2 (5) 0 0 + 2 − 2 t0 → 2 Cu O 2 Cu + O 2
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→Có 3 trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là (1), (4), (5)
N
Lỗi sai
+3
+2
0
0
H Ơ
Bỏ qua phản ứng (4), (5) và nhầm phản ứng (2) +4
0
0
+3
−2
Y
0
N
t (2) Fe 2 O3 + 3C O → 2 Fe+ 3C O 2 →Chọn A
+2
0
0
TP .Q
+3
U
t Nhầm lẫn (3) xảy ra phản ứng: (3) 4 Au + 3O 2 → 2 Au 2 O3 +4
t (2) Fe 2 O3 + 3C O → 2 Fe+ 3C O 2 →Chọn B
ẠO
Đọc không kĩ đề: hỏi “phản ứng oxi hóa kim loại” nhầm là “phản ứng oxi hóa khử”→
G
Đ
tính cả phản ứng (2) → Chọn C
Ư N
Câu 2: Đáp án B
H
Phản ứng có sự tham gia của các chất mà trong đó Fe chưa đạt được đến số oxi hóa cao nhất +2
0
+2
+8/3
+2
TR ẦN
(+3) khi tác dụng với HNO3 đặc, nóng là phản ứng oxi hóa-khử. +2
+2
Vậy các chất là: Fe; Fe O; Fe(OH)2 ; Fe 3 O 4 ; Fe(NO3 )2 ; FeSO 4 ; Fe CO3
00
B
Lỗi sai
10
Bỏ qua muối của sắt: FeSO4, FeCO3, Fe(NO3)2 và chọn thêm Fe2O3
3
→Có 5 chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3 →Chọn A
2+
Bỏ qua Fe3O4 do xác định sai số oxi hóa của Fe (+3)
ẤP
→Có 6 chất là: Fe; FeO; Fe(OH)2; Fe(NO3)2; FeSO4; FeCO3 → Chọn C
A
C
Nhầm lẫn Fe(OH)3, Fe2O3 phản ứng được với HNO3 và bỏ qua Fe(NO3)2 không phản
H
Ó
ứng được với HNO3
Í-
→Có 8 chất là: Fe; FeO; Fe2O3; Fe3O4; Fe(OH)2; Fe(OH)3; FeSO4; FeCO3
ÁN
-L
→Chọn D
TO
Câu 3: Đáp án D 0
+2
Ỡ N
G
→ Fe+ 2e Sự oxi hóa: Fe
BỒ
ID Ư
→Fe là chất khử (chất bị oxi hóa) và tham gia quá trình oxi hóa / sự oxi hóa +2
0
Sự khư: Cu + 2e → Cu
→Cu+2 là chất oxi hóa (chất bị khử) và tham gia quá trình khử / sự khử Lỗi sai Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhầm lẫn giữa các khái niệm: sự oxi hóa, sự khử →chọn ngẫu nhiên
H Ơ
•
N
Câu 4: Đáp án C
N
Các chất có chứa sắt mà trong đó sắt có số oxi hóa (+2) thì vừa có tính oxi hóa, vừa +3
U
+2
0
Y
có tính khử.
TP .Q
Fe ← Fe → Fe
→ Các chất gồm FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4 •
+3 −1
0
ẠO
Các chất có một thành phần nào đó có tính oxi hóa, thành phần còn lại có tính khử. 0
Lỗi sai
2+
3
10
00
Bỏ qua FeCl3, Fe(NO3)3 → Chọn B Bỏ qua Fe(NO3)3 → Chọn D
Ư N
B
Bỏ qua FeSO4, FeCl3, Fe(NO3)3 → Chọn A
TR ẦN
→Có 5 chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
H
+5 −2 +4 3 0 2Fe(N O3 )3 → Fe2 O3 + 6 N O 2 + O 2 2
G
Đ
Fe ← Fe Cl3 → Cl 2
8 3
+3
C
+
ẤP
Câu 5: Đáp án B
Ó
A
→ 3Fe + 1e (5x − 2y) 3Fe +5
+
2y x
x N + (5x − 2y) →x N
H
1
+3
Í-
+8/3
+2 y/ x
ÁN
-L
(5x − 2y) Fe3 O 4 + (46x − 18y)HNO3 →(15x − 6y) Fe(NO3 )3 + N x O y + (23x − 9 y)H 2 O
Lỗi sai
TO
Nhầm Fe trong Fe3O4 nhường 3e → điền 3 vào NxOy +8/3
+3
+2 y/ x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(5x − 2y) Fe3 O 4 + (48x − 18y)HNO3 →(15x − 6y) Fe(NO3 )3 + 3N x O y + (24x − 9y)H 2O → Chọn A Điền hệ số vào HNO3 không tính N có trong NxOy → Chọn C Quên không nhân 3 ở hệ số Fe(NO3)3 +8/3
+3
+2 y/ x
(5x − 2y) Fe3 O 4 + (16x − 6y)HNO3 →(5x − 2y) Fe(NO3 )3 + N x O y + (8x − 3y)H 2 O Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Chọn D
→ Tæ leä
+5
1x Cl2 → 2 Cl + 10e
Oxh 10 5 = = Khöû 2 1
N
oxh
H Ơ
Cl 2 + 2e → 2Cl
Y
5x
N
Câu 6: Đáp án B
TP .Q
U
Khöû
Lỗi sai
Nhầm lẫn Cl2 là chất oxi hóa, KClO3 là chất khử
H
Oxh 6 3 = = → Chọn C Khöû 2 1
TR ẦN
→ Tỉ lệ
G
Đ
Oxh 2 1 = = → Chọn A Khöû 10 5
Ư N
→ Tỉ lệ
ẠO
Nhầm lẫn giữa vai trò chất oxi hóa và chất khử
Nhầm lẫn KClO3 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
00
B
Oxh 2 1 = = → Chọn D Khöû 6 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
→Tỉ lệ
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 3. SỰ ĐIỆN LI
H Ơ
N
1. Tính chất của HCO 3−
N
Tính lưỡng tính:
U
Y
HCO3− + H + → CO 2 ↑ + H 2 O
TP .Q
HCO3− + OH − → CO32 − + H 2 O Khi đun nóng: 0
ẠO
t → CO32− + CO 2 ↑ + H 2 O HCO3−
Đ
2. pH và pOH
Ư N
G
Nhầm lẫn giữa các công thức tính pH và pOH nồng độ H+ và nồng độ OH-: pH=-lg[H+]
H
pOH=-lg[OH-]; pH+pOH=14; [H+].[OH-]=10-14
TR ẦN
3. Phản ứng trao đổi
Quên điều kiện của quản ứng trao đổi:
00
CaCl 2 + Na 2 CO3 → CaCO3 ↓ +2NaCl
B
Tạo chất kết tủa:
10
Tạo chất khí:
ẤP
Tạo chất điện li yếu:
2+
3
KHCO3 + HCl → CO 2 ↑ + H 2 O + KCl
C
HCl + NaOH → H 2O + NaCl
Ó
A
4. Định luật bảo toàn điện tích
H
Trong khi áp dụng định luật bảo toàn điện tích, ta thường hay quên nhân chia với hệ số điện
Í-
tích.
-L
Ví dụ: dung dịch X chứa a mol A2-, b mol B-, c mol C3+:
ID Ư
BỒ
a.2+b.1=c.3
Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích:
Ỡ N
G
TO
ÁN
Áp dụng đúng định luật bảo toàn điện tích:
a+b=c a b c 2 + 1 = 3
5. Khái niệm a. Nhầm lẫn giữa các khái niệm:
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu:
Chú ý: C2H5OH, C6H12O6, C12H22O11,… tan được trong nước, nhưng không phân li ra
H Ơ
N
ion, không dẫn được điện → không phải là chất điện li. b. Chưa phân biệt rõ hai khái niệm: chất điện li và chất dẫn điện:
U
Chất dẫn điện: ngoài những chất điện li trong dung dịch còn có các chất điện li
Y
N
Chất điện li là những chất tan trong nước, phân li ra ion và dẫn được điện.
TP .Q
nóng chảy, các kim loại, một số polime dẫn điện… c. Nhầm giữa chất lưỡng tính với chất phản ứng được với axit và bazơ:
ẠO
Chất lưỡng tính: phản ứng được với axit và bazơ nhung không thay đổi số oxi hóa.
Đ
• Ví dụ: Al2O3, Zn(OH)2,…
Ư N
G
Chất phản ứng được với axi và bazơ: phản ứng với axit và bazơ nhưng có sự thay đổi
H
số oxi hóa → không phải là chất lưỡng tính.
TR ẦN
• Ví dụ: Al, Zn,… B. PHÂN TÍCH LỖI SAI 19: KHÁI NIỆM
00
B
Lỗi thế nào?
10
Nhầm lẫn giữa các khái niệm: chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh,
3
chất điện li yếu.
2+
Chú ý: C2H5OH, C6H12O6, C12H22O11,… tan được trong nước, nhưng không phân li
ẤP
ra ion, không dẫn được điện → không phải là chất điện li.
C
Chưa phân biệt được rõ hai khái niệm: chất điện li và chất dẫn được:
H
Í-
điện.
Ó
A
Chất điện li là chất điện li là những chất tan trong nước, phân li ra ion và dẫn được
-L
Chất dẫn điện: ngoài những chất điện li trong dung dịch còn có các chất điện li
ÁN
nóng chảy, các kim loại, một số polime dẫn điện…
TO
Nhầm giữa chất lưỡng tính với chất phản ứng được với axit và bazơ: Ví dụ: Al2O3, Zn(OH)2,…
Chất phản ứng được với axit và bazơ: phản ứng với axit và bazơ nhưng có sự thay đổi số oxi hóa → không phải là chất lưỡng tính Ví dụ: Zn, Al,….
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Chất lưỡng tính: phản ứng được axit và bazơ nhưng không đổi số oxi hóa.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ 1: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CH3COONa. Số chất điện li là C. 6
D. 2
N
B. 4
H Ơ
A. 3
Hướng dẫn giải
Y
N
Chất không điện li: C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ)
U
Chất điện li: KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa.
TP .Q
KAl ( SO 4 ) 2 .12H 2O → K + + Al3+ + 2SO 24− + 12H 2 O
ẠO
→ H + + CH 3COO − CH 3COOH ←
G
Đ
Ca ( OH ) 2 → Ca 2+ + 2OH −
Ư N
CH 3COONa → CH 3COO − + Na +
TR ẦN
Lỗi sai
H
→ Đáp án B
Thiếu chất điện li yếu là CH3COOH (vì là axit hữu cơ) → Chọn A.
B
Cho rằng C2H5OH, C12H22O11 tan được trong nước nên cho rằng chúng cũng là
00
những chất điện li → Chọn C.
10
Cho rằng các axit, bazơ và các muối vô cơ mới là các chất điện li (bỏ quên
Thử thách bạn
C
ẤP
2+
3
CH3COOH, CH3COONa) → Chọn D.
A
Câu 1: Đun nóng chảy các chất sau: NaCl, BaCl2, Ag, CaCO3, Al2O3, I2. Số chất có thể dẫn
H
Ó
điện là:
B. 6
C. 1
D. 2
Í-
A. 4
-L
Câu 2: Cho các chất: Al, Fe2O3, Cr2O3, Al(OH)3, Zn, Al2O3, NaAlO2, AlCl3, An(OH)2,
ÁN
ZnSO4. Số chất có tính chất lưỡng tính là B. 4
C. 8
D. 6
TO
A. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
LỖI SAI 20: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI Lỗi thế nào?
Quên điều kiện của phản ứng trao đổi: Tạo chất kết tủa: ví dụ: CaCl 2 + Na 2 CO3 → CaCO3 ↓ +2NaCl Tạo chất khí: ví dụ: KHCO3 + HCl → CO 2 + H 2 O + KCl Tạo chất điện li yếu: ví dụ: HCl + NaOH → H 2 O + NaCl Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ 1: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
H Ơ
A. HNO3, NaCl, Na2SO4
N
các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Y
N
Hướng dẫn giải
U
A, C sai vì NaCl không tác dụng được với Ba(HCO3)2.
TP .Q
D sai vì Mg(NO3)2 không tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2. B đúng vì:
Ba ( HCO3 )2 + Ca(OH)2 → BaCO3 ↓ +CaCO3 ↓ +2H 2 O
H
B
→ Đáp án B
TR ẦN
Ba ( HCO3 )2 + Na 2SO 4 → BaSO 4 ↓ +2NaHCO3
Ư N
→ BaSO 4 ↓ + K 2SO 4 + 2H 2 O + 2CO 2 ↑ Ba ( HCO3 )2 + 2KHSO 4
G
Đ
ẠO
→ Ba ( NO3 )2 + 2H 2 O + 2CO 2 ↑ Ba ( HCO3 )2 + HNO3
00
Lỗi sai
10
Cho rằng NaCl phản ứng được với Ba(HCO3)2 → Chọn A hoặc C
2+
3
Thường cho rằng Mg(SO4)2 có thể phản ứng được với Ba(HCO3)2 và tạo ra kết tủa
Thử thách bạn
Ó
A
C
ẤP
MgCO3 →Chọn D
Í-
H
Câu 3: Cho dãy các chất NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy B. 4
C. 2
D. 3
ÁN
A. 5
-L
tác dụng với lượng du dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
TO
Câu 4: Dã gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: B. FeS, BaSO4, KOH
C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Ỡ N
G
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
BỒ
ID Ư
LỖI SAI 21: pH VÀ pOH Lỗi thế nào?
Nhầm lẫn giữa các công thức tính pH và pOH, nồng độ H+ và nồng đồ OH-
pH=-lg[H+], pOH=-lg[OH-] pH+pOH=14; [H+].[OH-]=10-14 Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Không chú ý đến pH sau phản ứng
H Ơ
N
Ví dụ 1: Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịch NaOH
nồng độ a (mol/l) thu được dung dịch có pH=12. Giá trị của a là C. 1
D. 0,12
N
B. 1,1
Y
A. 0,24
TP .Q
U
Hướng dẫn giải
ẠO
HNO3 + pH = 1 → [H ] = 0,1M → n H + = 0,1.0,1 = 0, 01mol HCl
Đ
n OH − = 0,1a mol
G
OH − + H + → H2O
H
10−14 = 0, 01M 10−12
TR ẦN
→ [OH − ]dö =
Ư N
Dung dịch sau phản ứng có pH=12 → OH- dư
→ n OH− dö = 0, 01.0, 2 = 0, 002 mol → 0,1a − 0, 01 = 0, 002 → a = 0,12
10
00
B
→ Đáp án D
3
Lỗi sai
ẤP
→ [OH-]dư = 0,02 M
2+
Dung dịch sau phản ứng có pH=12 → pOH=14-12=2
A
C
→ n OH− dö = 0, 02.0, 2 = 0, 004 mol → 0,1a − 0, 01 = 0, 004 → a = 0, 24
H
Ó
→ Chọn A
-L
Í-
Không tính lại thể tích dung dịch sau phản ứng → [OH − ]dö =
10−2 = 0,1 0,1
ÁN
→ n OH− dö = 0, 02.0, 2 = 0, 004 mol → 0,1a − 0,1 = 0, 001→ a = 1,1 → Chọn B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Không chú ý OH- dư: OH − + H + → H2O 0,1 → 0,1
→ a = 0,1: 0,1 = 1 → Chọn C
Thử thách bạn Câu 5: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch
hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 13,0
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 1,7
C. 1,0
D. 12,9
Câu 6: Cho a lít dung dịch KOH có pH=12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH=3,0 thu được B. 0,80
C. 1,78
H Ơ
A. 9,00
N
dung dịch Y có pH=11,0. Giá trị của a là D. 0,12
Y
N
LỖI SAI 22: TÍNH CHẤT CỦA HCO 3−
TP .Q
U
Lỗi thế nào? TÍNH CHẤT CỦA HCO 3−
ẠO
Tính lưỡng tính:
Đ
HCO3− + H + → CO 2 ↑ + H 2 O
Ư N
G
HCO3− + OH − → CO32 − + H 2 O
TR ẦN
H
0
t Khi đun nóng: HCO3− → CO32 − + CO 2 ↑ + H 2 O
Ví dụ 1: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, B. 4
C. 5
00
A. 3
B
Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4. Số trường hợp có tạo kết tửa là: D. 6
10
Hướng dẫn giải
2+
3
1. Ba ( HCO3 )2 + NaOH → BaCO3 ↓ + Na 2 CO3 ↓ +2H 2 O
ẤP
2. Ba ( HCO3 ) 2 + Na 2 CO3 → BaCO3 ↓ +2NaHCO3
A
C
→ BaSO 4 ↓ + K 2SO 4 + 2H 2 O + 2CO 2 ↑ 3. Ba ( HCO3 ) 2 + 2KHSO 4
H
Ó
→ BaSO 4 ↓ +2NaHCO3 4. Ba ( HCO3 ) 2 + Na 2SO 4
-L
Í-
5. Ba ( HCO3 ) 2 + Ca(OH) 2 → BaCO3 ↓ +CaCO3 ↓ +2H 2 O
ÁN
→ BaSO 4 ↓ +2H 2 O + 2CO 2 ↑ 6. Ba ( HCO3 )2 + H 2SO 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ Đáp án D
Lỗi sai
Quên tính lưỡng tính của HCO3− → viết sai sản phẩm phản ứng
1. Ba ( HCO3 )2 + 2NaOH → Ba(OH)2 + 2NaHCO3 3. Ba ( HCO3 ) 2 + 2KHSO 4 → 2KHCO3 + Ba(HSO 4 ) 2 5. Ba ( HCO3 ) 2 + Ca(OH) 2 → Ba(OH) 2 + Ca(HCO3 ) 2
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Viết sai phản ứng (1), (5) → Chọn B Viết sai phản ứng (3) → Chọn C
H Ơ
N
Viết sai phản ứng (1), (3), (5) → Chọn A
TP .Q
U
Câu 7: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3− và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là
Y
N
Thử thách bạn
0,1. Cho ½ dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho ½
ẠO
dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt B. 10,65
C. 8,79
D. 10,17
Ư N
Câu 8: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(CO3)2 là:
G
A. 4,40
Đ
khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4
TR ẦN
H
A. HNO3, NaCl và Na2SO4
LỖI SAI 23: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
B
Lỗi thế nào?
00
Trong khi áp dụng định luật bảo toàn điện tích, ta thường hay quên nhân chia với
10
hệ số điện tích.
2+
3
Ví dụ: dung dịch X chứa a mol A2-, b mol B-, c mol C3+:
ẤP
Áp dụng đúng định luật bảo toàn điện tích: a.2+b.1=c.3
Í-
H
Ó
A
C
a+b=c Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích: a b c 2 + 1 = 3
-L
Ví dụ 1: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO 24− ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH +4 . Cho
ÁN
300 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ững xủa ra hoàn toàn, lọc bỏ kết
TO
tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
là:
A. 7,575
B. 9,110
C. 7,875
D. 8,775
Hướng dẫn giải
Định luật bảo toàn điện tích: 0,12.1+0,05.1=2x → x=0,025 mol
n Ba (OH)2 = 0,3.0,1 = 0, 03mol → n Ba 2+ = 0, 03mol ; n OH − = 0, 03.2 = 0, 06mol
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ba 2 + + SO 24 − → BaSO 4 ↓
0, 03 > 0, 025
0, 025
H Ơ
N
m = m X + m Ba (OH)2 − m BaSO4 − m NH3 − m H 2O
N
=0,12.23+0,025.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,025.233-0,05.17-0,05.18
Y
=7,875 gam
TP .Q
U
→ Đáp án C Lỗi sai
ẠO
Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích:
Đ
0,12+0,05=x+0,12 → x=0,05 mol
G
m = m X + m Ba (OH)2 − m BaSO4 − m NH3 − m H 2O
Ư N
=0,12.23+0,05.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,03.233-0,05.17-0,05.18
H
=9,11 gam → Chọn B
TR ẦN
Khi tính khối lượng, không từ đi khối lượng của nước: m = m X + m Ba (OH )2 − m BaSO4 − m NH3
00
B
=0,12.23+0,025.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,025.233-0,05.17=8,775 gam
10
→ Chọn D
3
Khi tính số mol của OH- theo số mol của Ba(OH)2 quên không nhân với chỉ số 2.
2+
n Ba (OH)2 = 0,3.0,1 = 0, 03mol → n Ba 2+ = 0, 03mol ; n OH − = 0, 03mol
ẤP
→ BaSO 4 ↓ Ba 2 + + SO 24 − 0, 03 > 0, 025
A
C
0, 025
H
Ó
m = m X + m Ba (OH)2 − m BaSO4 − m NH3 − m H 2O
Í-
=0,12.23+0,025.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,025.233-0,03.17-0,03.18
TO
ÁN
-L
=8,575 gam → Chọn A. Thử thách bạn
G
Câu 9: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO 42 − , NH 4+ , Cl-. Chia dung dịch X thành 2 phần
BỒ
ID Ư
Ỡ N
bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07gam kết tủa; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) C. 7,46 gam
+
D. 3,84 gam
2+
N
B. 7,67 gam
H Ơ
A. 3,73 gam
+
Câu 10: Dung dịch X gồm 0,1 mol K , 0,2 mo; Mg , 0,3 mol Na , 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. D. CO32 − và 40,7
Y
C. SO 24− và 51,5
U
B. CO32 − và 58,7
TP .Q
A. SO 24 − và 80,3
N
Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị m là
Hướng dẫn giải
ẠO
Câu 1: Đáp án A
Đ
Ag không phải là chất điện li, nhưng là kim loại dẫn điện tốt.
G
Các chất khi nóng chảy có thể dẫn điện là: NaCl, BaCl2
I2 thăng hoa khi đun nóng.
→ Có 4 chất dẫn điện
H
B
Lỗi sai
TR ẦN
Al2O3 (nóng chảy) → 2Al3+ + 3O2- nên Al2O3 dẫn điện
Ư N
0
t CaCO3 bị phân hủy: CaCO3 → CaO + CO 2
10
00
Chỉ có kim loại Ag là chất dẫn điện → Chọn C.
Cho rằng tất cả các chất ở trạng thái nóng chảy đều dẫn được điện
2+
3
→ Chọn B
ẤP
Cho rằng chỉ có chất điện li ở trạng thái nóng chảy mới là chất dẫn điện
C
→ chỉ có NaCl và BaCl2 dẫn được điện
Ó H
Câu 2: Đáp án C
A
→ Chọn D
Í-
Chất lưỡng tính: Cr2O3, Al(OH)3, Al2O3, Zn(OH)2
Cr2 O3 + 2OH − → 2CrO 2− + H 2 O
Al 2 O3 + 2OH − → 2AlO 2− + H 2 O Zn(OH) 2 + 2H + → Zn 2+ + 2H 2 O
G
Al(OH)3 + 3H + → Al3+ + 3H 2 O
ID Ư
Ỡ N
Al 2 O3 + OH − → AlO −2 + 2H 2 O
BỒ
Al 2 O3 + 6H + → 2Al3+ + 3H 2 O
TO
ÁN
-L
Cr2 O3 + 6H + → 2Cr 3+ + 3H 2 O
Zn(OH) 2 + 2OH − → ZnO 22 − + 2H 2 O Lỗi sai
Cho rằng ngoài các chất Cr2O3, Al(OH)3, Al2O3, Zn(OH)2 thì kim loại O cũng có tính lưỡng tính vì đều phản ứng được với axit và bazơ.
→ Chọn D Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Không nhớ rõ tính chất của các oxit lưỡng tính nên cho rằng chỉ có hiđroxit Al2O3 và Zn(OH)2 là lưỡng tính → Chọn A
H Ơ
N
Cho rằng chỉ có nhôm, kẽm và các hợp chất của chúng mới là chất lưỡng tính → Chọn C
U
TP .Q
(NH4)2SO4, MgCl2, FeCl2 khi tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa.
Y
N
Câu 3: Đáp án D
(1) Ba ( OH ) 2 + ( NH 4 )2 SO 4 → BaSO 4 ↓ +2NH 3 ↑ +2H 2 O
ẠO
(2) Ba ( OH )2 + MgCl2 → Mg ( OH )2 ↓ + BaCl2
Đ
(3) Ba ( OH ) 2 + FeCl 2 → Fe ( OH )2 ↓ + BaCl2
Ư N
G
→ Al(OH)3 ↓ Chú ý: Al3+ + 3OH −
TR ẦN
Lỗi sai
H
− Al(OH)3 + OH dö → AlO 2− + 2H 2 O
Cho rằng tất cả các chất trên đều phản ứng, ngoại trừ NaCl không phản ứng
B
→ Chọn A
00
Chọn rằng phản ứng (1) không xảy ra, các phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2 là:
10
MgCl2 và FeCl2.
2+
3
→ BaCl2 + Mg ( OH ) 2 ↓ (1) Ba ( OH )2 + MgCl2
ẤP
→ BaCl2 + Fe ( OH )2 ↓ (2) Ba ( OH ) 2 + FeCl 2
C
→ Chọn C
Ó
A
Cho rằng các phản ứng sau có kết tủa và không để ý đến lượng OH- dư:
-L
Í-
H
Al3+ + 3OH − → Al(OH)3 ↓ → Chọn B
ÁN
Câu 4: Đáp án D
TO
A sai vì KNO3 không tác dụng được với dung dịch HCl loãng. B sai vì BáO4 không tác dụng được với dung dịch HCl loãng.
Ỡ N
G
C sai vì CuS không tác dụng được với dung dịch HCl loãng.
BỒ
ID Ư
D đúng vì
(1) Mg ( HCO3 )2 + 2HCl → MgCl2 + 2H 2 O + 2CO 2 ↑ (2) HCOONa + HCl → HCOOH + NaCl (vì HCOOH là axit yếu hơn HCl)
(3) CuO + 2HCl → CuCl 2 + 2H 2 O Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lỗi sai
Nghĩ rằng CuS có thể tác dụng được với HCl loãng vì tạo ra khí H2S:
H Ơ
N
CuS + 2HCl → CuCl 2 + H 2S ↑
N
Và: AgNO3 + HCl → AgCl ↓ + HNO3
U
Y
→ H 2 O + CO 2 ↑ +2NH 4 Cl → Chọn C ( NH 4 )2 CO3 + 2HCl
TP .Q
Cho rằng BaSO4 phản ứng được với dung dịch HCl loãng:
ẠO
BaSO 4 + 2HCl → BaCl 2 + H 2SO 4
Đ
FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2S ↑
→ Chọn B
H
Cho rằng KNO3 phản ứng được với dung dịch HCl loãng:
Ư N
G
KOH + HCl → H 2 O + KCl
TR ẦN
KNO3 + HCl → KCl + HNO3
10
→ Chọn A.
2+
ẤP
C
= 2.n H 2SO4 + n HCl = 2.0,1.0, 05 + 0,1.0,1 = 0, 02 mol < ∑ n OH −
H
OH − + H + → H 2 O
A
H+
= 2.n Ba (OH)2 + n NaOH = 2.0,1.0,1 + 0,1.0, 2 = 0, 04 mol
Ó
OH −
3
Câu 5: Đáp án A
∑n ∑n
00
Fe ( OH )3 + 3HCl → FeCl3 + 3H 2 O
B
CaCO3 + 2HCl → CO 2 + H 2 O + CaCl2
Í-
n OH − dö = 0, 04 − 0, 02 = 0, 02 mol 0, 02 10−14 = 0,1M → [H + ] = = 10−13 M 0,1 + 0,1 0,1
-L
ÁN
→ [OH − ]dö =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ pH = − log[H + ] = − log(10 −13 ) = 13 Lỗi sai -
+
Nhầm lẫn giữa [OH ] và [H ] dẫn đến tính toán sai kết quả: [OH − ]dö = 0,1M → [H + ] = 0,1M
→ pH=-lg[H+]=-lg(0,1)=1 → Chọn C.
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhầm lẫn trong việc tính toán
H+
và
∑n
H+
:
= n Ba (OH)2 + n NaOH = 0,1.0,1 + 0,1.0, 2 = 0, 03mol
N
OH −
OH −
= n H 2SO4 + n HCl = 0,1.0, 05 + 0,1.0,1 = 0, 015 mol < ∑ n OH −
H Ơ
∑n ∑n
∑n
Y U
0, 015 10 −14 4 −13 = 0, 075M → [H + ] = = .10 M 0,1 + 0,1 0, 075 3
TP .Q
→ [OH − ]dö =
N
n OH − dö = 0, 03 − 0, 015 = 0, 015 mol
ẠO
4 → pH = − log[H + ] = − log( .10−13 ) = 12,9 3
H+
tính được theo đề bài
TR ẦN
pH = − log[H + ] = − log(0, 02) = 1, 7 → Chọn B.
Ư N
∑n
H
Chỉ để ý tới ∑ n H + . Từ
G
Đ
→ Chọn D.
Câu 6: Đáp án C
00
B
10−14 = 0, 01M → n OH − = 0, 01a mol 10−12
10
Dung dịch KOH có pH =12 → [OH − ] =
3
Dung dịch HCl có pH=3 → [H + ] = 10−3 M → n H + = 8.10−3 = 0, 008 mol
ẤP
2+
OH − + H + → H 2 O
C
Dung dịch sau phản ứng có pH=11 → KOH dö → [OH − ]dö =
10−14 = 0, 001M 10−11
Í-
H
Ó
A
→ n OH− dö = 0, 001.(a + 8) = 0, 01a − 0, 008 → a = 1, 78 L Lỗi sai
-L
Khi tính toán n H + và n OH− không tính lại thể tích dung dịch:
TO
ÁN
n H + =10-3=0,001 mol, n OH− =0,01 mol
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Dung dịch sau phản ứng có pH=11 → KOH dö → [OH − ]dö =
10−14 = 0, 001M 10−11
→ 0,001.a=0,01-0,001 → a=9 L → Chọn A Cho n H+ = n OH− → 0,008=0,01a → a=0,8 → Chọn B
Câu 7: Đáp án C
HCO3− + OH − → CO32 − + H 2 O → CaCO3 ↓ Ca 2 + + CO32 − Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 1: NaOH dư thu được 2g kết tủa. Phần 2: Ca(OH)2 dư thu được 3g kết tủa.
H Ơ
N
→ Ca2+ trong ½ X không có tác dụng hết với CO32 −
3
U
3
Y
n CO2− = n HCO− = 0, 03mol; n Ca 2+ = 0, 02 mol . Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho ½ dung
N
Trong ½ X:
TP .Q
dịch X → n Na + = 0, 05 + 0, 03 − 0, 02.2 = 0, 04 mol
Đun sôi đến cạn: 0
m = 2. ( 0, 015.60 + 0, 05.35, 5 + 0, 04.23 + 0, 02.40 ) = 8, 79 gam
0
t 2HCO3− → CO32− + CO 2 ↑ + H 2 O
TR ẦN
Quên tính chất của HCO3− khi đun nóng:
H
Lỗi sai
G
Đ
0, 015
Ư N
0, 03
ẠO
t 2HCO3− → CO32− + CO 2 ↑ + H 2 O
00
B
→ m = 2. ( 0, 03.61 + 0, 05.35,5 + 0, 04.23 + 0, 02.40 ) = 4, 40 gam
10
→ Chọn B.
( 0, 015.60 + 0, 05.35,5 + 0, 04.23 + 0, 02.40 ) = 4, 40 gam
ẤP
m=
2+
3
Bài toán chia phần, không nhân với hệ số khi tính khối lượng muối khan:
C
→ Chọn A.
2
Ó
= n HCO− + n Cl−
H
n Ca 2+
3
-L
Í-
n Na + +
A
Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích cho ½ dung dịch X:
ÁN
→ n Na + = 0, 05 + 0, 03 −
0, 02 = 0, 07 2
TO
→ m = 2. ( 0, 015.60 + 0, 05.35, 5 + 0, 07.23 + 0, 02.40 ) = 10,17 gam
G
→ Chọn D.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 8: Đáp án D
Các chất phản ứng được với được với Ba(HCO3)2 là: HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4. Phương trình phản ứng:
1. Ba ( HCO3 )2 + 2HNO3 → Ba ( NO3 ) 2 + 2CO 2 ↑ +2H 2 O
2. Ba ( HCO3 ) 2 + Ca ( OH )2 → BaCO3 ↓ + CaCO3 ↓ +2H 2 O Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3. Ba ( HCO3 ) 2 + Na 2SO 4 → BaSO 4 ↓ +2 NaHCO3
N
Lỗi sai
H Ơ
Không nắm rõ tính chất của HCO3− → không dự đoán được sản phẩm tạo thành có
NaCl có thể tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 → Chọn A hoặc C.
•
KNO3 có thể tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 → Chọn B.
ẠO
Câu 9: Đáp án C
Đ
Phần 1:
Ư N H
0, 672 = 0, 03mol 22, 4
TR ẦN
4
G
NH 4+ + OH − → HN 3 ↑ + H 2 O
n NH+ = n NH3 =
Fe3+ + 3OH − → Fe(OH)3 ↓
B
1, 07 = 0, 01mol 107
00
n Fe3+ = n Fe (OH)3 =
TP .Q
•
U
Y
lầm sau:
N
kết tủa, chất khí, chất điện li yếu hay không → viết sai phản ứng, dẫn đến một số sai
10
Phần 2:
4
2+
4, 66 0, 02 mol 233
ẤP
n SO2− = n BaSO4 =
3
→ BaSO 4 ↓ Ba 2 + + SO 42 −
C
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích trong dung dịch: 4
H
4
Ó
A
3n Fe3+ + n NH+ = 2n SO2− + n Cl− → 3.0, 01 + 0, 03 = 2.0, 02 + n Cl− → n Cl− = 0, 02 mol m = m Fe3+ + m NH + + mSO2− + m Cl− = 2.(0, 01.56 + 0, 03.18 + 0, 02.96 + 0, 02.35,5) = 7, 46 gam 4
Lỗi sai
-L
Í-
4
ÁN
Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích → Tính toán số mol các chất và khối lượng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
sai:
0, 01 0, 02 + 0, 03 = + n Cl− → n Cl− = 0, 023mol 3 2
m = m Fe3+ + m NH+ + mSO2− + mCl− 4
4
= 2.(0, 01.56 + 0, 03.18 + 0, 02.96 + 0, 023.35,5) = 7, 67 gam → chọn B
Bài toán chia làm 2 phần nên quên không nhân 2 khi tính khối lượng m:
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
m = m Fe3+ + m NH+ + mSO2− + mCl− 4
4
N
= (0, 01.56 + 0, 03.18 + 0, 02.96 + 0, 02.35, 5) = 3, 73gam → chọn A.
H Ơ
Câu 10: Đáp án C
N
Ion Y2- là SO 24− vì nếu là ion CO32 − thì dung dịch X không tồn tại.
U
Y
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: 0,1.1+0,2.2+0,3.1=0,1+2a → a=0,3
TP .Q
→ m = m K + + m Mg 2+ + m Na + + M Cl− + mSO2− 4
ẠO
→ m = 0,1.39 + 0, 2.24 + 0,3.23 + 0, 2.35, 5 + 0,3.96 = 51,5 gam
Đ
Lỗi sai
TR ẦN
Giả vờ Y là CO32 − và áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích
Ư N
3
H
n CO2− = 0,3mol → m = 40, 7 gam → Chọn D
G
Giả sử Y là CO32− (do không để ý tới MgCO3 là chất kết tủa)
n CO2− = 0, 6mol → m = 58, 7 gam → Chọn B 3
00
0, 2 a + 0,3 = 0, 2 + → a = 0, 6 2 2
3
→ m = m K + + m Mg 2+ + m Na + + M Cl− + mSO2−
10
0,1 +
B
Áp dụng sao định luật bảo toàn điện tích, dẫn tới tính toán sai:
2+
4
ẤP
→ m = 0,1.39 + 0, 2.24 + 0,3.23 + 0, 2.35, 5 + 0, 6.96 = 80, 3 gam
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
→ Chọn A.
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 4. CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM
H Ơ
N
1. Đồng nhất a. Đồng nhất về tính chất: Các bạn mắc lỗi này khi mặc định rằng các chất cùng loại thì có
+
H2SO4,
HNO3
(đặc, Mg, Zn, Cu
Al, Fe, Cr
nguội) FeO, Fe2O3, KBr
(Phản ứng oxi hóa-khử)
+ H2SO4 (đặc, nóng)
Fe2O3, CaF2, NaCl, Na2SO3
(Phản ứng trao đổi)
Đ
G
H2SO4
(loãng, Fe, Zn, FeS, ZnS
Cu, Ag, CuS, PbS
Ư N
HCl,
ẠO
+ H2SO4 (đặc, nóng) +
H
nguội) + H2S
CuCl2, Pb(NO3)2
+ NaOH loãng
Si, Na, Al2O3, CrO3
+ O2 (khô, t0)
Fe → Fe3O4; Na → Na2O3; Ag, Au
TR ẦN
ZnCl2, FeCl2 CO, Cr2O3
B 00
Sn→SnO2
Y
Chất không phản ứng
U
Chất có phản ứng
TP .Q
Tác nhân
N
tính chất hoàn toàn giống nhau mà bỏ qua sự khác biệt. Ví dụ:
HCl, HBr, HI, Na3PO4
HF (AgF tan)
+ H2, CO
FexOy, CuO
MgO, Al2O3, Cr2O3
2+
3
10
+ AgNO3
ẤP
b. Đồng nhất về lượng chất: Khi bài toán cho lượng chất phản ứng khác nhau thì lấy số mol của thí nghiệm này để gán cho thí nghiệm khác.
A
C
2. pH – Môi trường
Ó
a. Quên các công thức liên hệ giữa pH với nồng độ H+ và OH-. Thực tế như sau:
Í-
H
Với dung dịch axit: Axit → [H+], pH= -lg[H+] +
ÁN
-L
10−14 → pH= -lg[H+] Với dung dịch bazơ: Bazơ → [OH ], [H ] = − [OH ] -
TO
b. Nghĩ rằng khi có nồng độ mol/L thì axit mạnh sẽ có pH lớn hơn. 3. Tăng và giảm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Tăng = Được – Mất; Giảm = Mất – Được. a. Khối lượng bình tăng = Khối lượng các chất cho vào bình – Khối lượng các chất thoát ra khỏi bình (chất khí bay ra, nếu có). b. Khối lượng dung dịch tăng = Khối lượng các chất hấp thu vào dung dịch – Khối dung dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí bay ra, nếu có).
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
c. Khối lượng dung dịch giảm = Khối dung dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí thoát ra) – Khối lượng các chất hấp thụ vào dung dịch.
H Ơ
N
4. Sản phẩm a. Xác định thiếu sản phẩm trong hỗn hợp khí:
Y
N
Dẫn khí O2 dư đi qua cabon nóng đỏ thu được hỗn hợp chứa tối đa 3 khí là O2, CO và CO2.
U
Nếu bạn nghĩ rằng O2 dư chỉ tạo thành CO2 thì mắc lỗi sai này.
TP .Q
b. Xác định thiếu sản phẩm phản ứng trong dung dịch:
Các kim loại khá mạnh như Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 thì ngoài sản phẩm
ẠO
khử là khí bay ra thì có thể tạo thành muối HN4NO3.
Đ
5. Đơn chất
Ư N
G
Quên đặc điểm quan trọng trong các phản ứng đặc trưng khi cho đơn chất phi kim tác dụng
H
với kim loại, nước, dung dịch kiềm,…
TR ẦN
+ Halogen F2 oxi hóa nước, giải phóng oxi: 2F2 + 2H 2 O → 4HF + O 2 ↑
B
+ Oxi – Ozon – Lưu huỳnh 0
10
00
t → Ag 2 O + O 2 O3 làm đen lá Ag hơ nóng: O3 + 2Ag
3
+ Nitơ – Photpho
0
2+
t N2 tác dụng với Mg tạo muối nitrua: 3Mg + N 2 → Mg 3 N 2 0
ẤP
t P tác dụng với Ca tạo muối photphua: 3Ca + 2P → Ca 3P2
A
C
+ Cacbon – Silic
H
Ó
Cacbon nóng đỏ khử được hơi nước: 0
Í-
t C + H 2 O → CO + H 2
0
t C + 2H 2O → CO 2 + 2H 2
-L
→ Na 2SiO3 + 2H 2 ↑ Si tác dụng với dung dịch kiềm: Si + 2NaOH + H 2 O
ÁN
B. PHÂN TÍCH Lỗi thế nào?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
LỖI SAI 24: ĐỒNG NHẤT
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lý thuyết: a. Đồng nhất về tính chất: Các bạn mắc lỗi này khi mặc định rằng các chất cùng loại thì có tính
HNO3
(đặc, Mg, Zn, Cu
Al, Fe, Cr
TP .Q
U
nguội) FeO, Fe2O3, KBr
(Phản ứng oxi hóa-khử)
+ H2SO4 (đặc, nóng)
Fe2O3, CaF2, NaCl, Na2SO3
(Phản ứng trao đổi)
HCl,
H2SO4
ẠO
+ H2SO4 (đặc, nóng) +
H Ơ
H2SO4,
Chất không phản ứng
Y
+
Chất có phản ứng
N
Tác nhân
N
chất hoàn toàn giống nhau mà bỏ qua sự khác biệt. Ví dụ:
(loãng, Fe, Zn, FeS, ZnS
Cu, Ag, CuS, PbS
G
Đ
nguội) CuCl2, Pb(NO3)2
ZnCl2, FeCl2
+ NaOH loãng
Si, Na, Al2O3, CrO3
CO, Cr2O3
+ O2 (khô, t0)
Fe → Fe3O4; Na → Na2O3; Ag, Au
TR ẦN
H
Ư N
+ H2 S
Sn→SnO2
HCl, HBr, HI, Na3PO4
+ H2, CO
FexOy, CuO
00
B
+ AgNO3
HF (AgF tan)
MgO, Al2O3, Cr2O3
10
b. Đồng nhất về lượng chất: Khi bài toán cho lượng chất phản ứng khác nhau thì lấy số mol
2+
3
của thí nghiệm này để gán cho thí nghiệm khác.
ẤP
Ví dụ : Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl, HF, Na3PO4, Fe(NO3)2, FeCl2. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số trường hợp có tạo thành kết tủa là:
B. 2
C. 3
D. 4
Hướng dẫn giải
H
Ó
A
C
A. 5
Í-
+ AgNO3 + HF → Không phản ứng (AgF là muối tan)
-L
+ AgNO3 + HCl → AgCl ↓ + HNO3
ÁN
+ 3AgNO3 + Na 3PO 4 → Ag 3PO 4 ↓ +3NaNO3
TO
+ AgNO3 + Fe ( NO3 )2 → Ag ↓ + Fe ( NO3 )3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ 2AgNO3 + FeCl 2 → 2AgCl ↓ + Fe ( NO3 )2
AgNO3 + Fe ( NO3 )2 → Ag ↓ + Fe ( NO3 )3
→ Đáp án D
Lỗi sai Cho rằng AgCl kết tủa thì AgF cũng kết tủa vì đều là muối halogenua → Có 5 trường hợp tạo kết tủa → Chọn A Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tư duy theo hướng phản ứng trao đổi nên cho rằng AgNO3 không tác dụng với Fe(NO3)2 vì đều là muối nitrat (tan) → Có 3 trường hợp tạo kết tủa → Chọn C
H Ơ
N
Không nhớ tính tan của Ag3PO4 và cho rằng AgNO3 không phản ứng với Fe(NO3)2 → Có 2 trường hợp tạo kết tủa → Chọn B
TP .Q
U
Câu 1: Khi đốt nóng các bình kín chủa chất rắn và chất khí tương ứng dưới đây, trường hợp
Y
N
Thử thách bạn nào không xảy ra sự oxi hóa kim loại?
A. Ag va O3
B. Mg và N2
C. Al và Cl2
D. Au và O2
ẠO
Câu 2: Cho hơi nước đi qua cacbon nóng đỏ, khi có 10,8 gam cacbon phản ứng thì thu được
1 hỗn hợp đi qua ống sứ đựng CuO (dư) tới phản ứng hoàn toàn 10
Ư N
thành 1,0 gam kết tủa. Cho
G
Đ
hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong dư, tạo
TR ẦN
A. 7,2 gam
H
thì có tối đa bao nhiêu gam CuO đã phản ứng?
B. 14,4 gam
C. 5,6 gam
LỖI SAI 25: pH VÀ MÔI TRƯỜNG
D. 8,8 gam
00
B
Lỗi thế nào?
10
a. Quên các công thức liên hệ giữa pH với nồng độ H+ và OH-. Thực tế như sau:
2+
3
Với dung dịch axit: Axit → [H+], pH= -lg[H+]
ẤP
Với dung dịch bazơ: Bazơ → [OH-], [H + ] =
10−14 → pH= -lg[H+] − [OH ]
Ó
A
C
b. Nghĩ rằng khi có nồng độ mol/L thì axit mạnh sẽ có pH lớn hơn.
H
Ví dụ 1: Trộn 100 mL dung dịch HCl 0,1M với 100 mL dung dịch NaOH 0,3M thu được B. 2
ÁN
A. 1
-L
Í-
dung dịch Y. Giá trị pH của Y là
C. 12
D. 13
Hướng dẫn giải
TO
n H + = n HCl = 0, 01(mol); n OH − = n NaOH = 0, 03(mol) . Phản ứng trung hòa:
+
Ỡ N
G
H+
OH − → H2O
→ [OH − ]( x ) =
0, 03 − 0, 01 = 10−1 → [H + ](x ) = 10−13 → pH = 13 → Đáp án D 0, 2
BỒ
ID Ư
0, 01 → 0, 01
Lỗi sai
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi tính được [OH − ](x ) =
0, 03 − 0, 01 = 10−1 → pH = 1 → Chọn A 0, 2
H Ơ N
0, 03 − 0, 01 = 10−2 → pH = 12 → Chọn C 2
TP .Q
U
Y
Tính nhầm thể tích: [OH − ]( x ) =
N
Tính được [OH − ](x ) = 0, 03 − 0, 01 = 0, 02 (mol) → pH = 2 → Chọn B
Thử thách bạn
ẠO
Câu 3: Trộn V1 lít dung dịch X (gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M) với V2 lít dung dịch Y (gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M), thu được dung dịch có pH=13. Mối liên hệ giữa V1 và
B. 2V1 = V2
C. V1 = V2
D. V1 = 5V2
Ư N
A. V1 = 2V2
G
Đ
V2 là
H
Câu 4: Dung dịch HCl và dung dịch HF có cùng nồng độ C mol/L, pH của hai dung dịch
TR ẦN
trườn ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 10 phân tử HF thì có 1 phân tử điện li)
A. y=x-1
B. y=x
C. Y=10x
00
B
LỖI SAI 26: TĂNG VÀ GIẢM
D. Y=x+1
10
Lỗi thế nào?
2+
3
Lỗi sai thường gặp phải khi bài toán có các cụm từ “tăng lên” hoặc “giảm đi” nhưng các bạn không chuyển được thành phương trình đại số tương ứng.
ẤP
Tăng = Được – Mất; Giảm = Mất – Được.
A
C
a. Khối lượng bình tăng = Khối lượng các chất cho vào bình – Khối lượng các chất thoát
Ó
ra khỏi bình (chất khí bay ra, nếu có).
Í-
H
b. Khối lượng dung dịch tăng = Khối lượng các chất hấp thu vào dung dịch – Khối dung
-L
dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí bay ra, nếu có).
ÁN
c. Khối lượng dung dịch giảm = Khối dung dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí thoát
TO
ra) – Khối lượng các chất hấp thụ vào dung dịch
Ỡ N
G
Ví dụ 1: Hấp thụ hoàn toàn V ml, khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng V là
A. 3136
BỒ
ID Ư
thu được m gam kết tủa, đồng thời khối lượng phần dung dịch giảm đi 6,12 gam. Giá trị của
B. 672
C. 896
D. 1120
Hướng dẫn giải Hấp thụ hí CO2 vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư:
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ba ( OH )2 + CO 2 → BaCO3 ↓ + H 2 O x → x
H Ơ
N
Khối lượng dung dịch nhận thêm = m CO2 = 44x (gam)
N
Khối lượng dung dịch mất đi = m BaCO3 = 197 x (gam)
Lỗi sai
ẠO
Coi khối lượng phần dung dịch giảm bằng khối lượng kết tủa:
G
Đ
6,12 ≈ 0, 03(mol) → V=0,03.22,4=0,672 (L)=672 (mL) 197
Ư N
n CO2 = n BaCO3 =
U TP .Q
V=0,04.22,4=0,896 (L)=896 (mL) → Đáp án C
Y
Giảm = Mất – Được → m = m BaCO3 − m CO2 = 197 x − 44x = 6,12 → x = 0, 04 (mol)
→ Chọn B
6,12 ≈ 0,14 (mol) → V=0,14.22,4=3,136 (L)=3136 (mL) → Chọn A. 44
00
B
n CO2 =
TR ẦN
H
Coi khối lượng phần ding dịch giảm di khối lượng khí CO2:
10
Thử thách bạn
3
Câu 5: Hỗn hợp khí X hồm hyđro và hiđro sunfua có tỉ khối so với H2 bằng 5. Đốt cháy hoàn
2+
toàn V lít X (đktc) bằng khí oxi rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
ẤP
Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 2,72 gam. Giá trị của V là
B. 1,120
C. 2,016
C
A. 1,792
D. 3,808
Ó
A
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm hyđro và cacbon monoxit có tỉ khối so với H2 bằng 3,6. Đốt cháy
H
hoàn toàn V lít X (đktc) bằng khí oxi rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH
-L
A. 5,936
Í-
dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 2,32 gam. Giá trị của V là
B. 2,240
C. 5,600
D. 2,464
TO
ÁN
LỖI SAI 27: SẢN PHẨM Lỗi thế nào?
G
a. Xác định thiếu sản phẩm trong hỗn hợp khí:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Dẫn khí O2 dư đi qua cabon nóng đỏ thu được hỗn hợp chứa tối đa 3 khí là O2, CO và CO2.
Nếu bạn nghĩ rằng O2 dư chỉ tạo thành CO2 thì mắc lỗi sai này.
b. Xác định thiếu sản phẩm phản ứng trong dung dịch: Các kim loại khá mạnh như Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 thì ngoài sản phẩm khử là khí bay ra thì có thể tạo thành muối HN4NO3.
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ : Dẫn khí O2 đi qua cacbon nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18. Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong (dư) thu được 4 gam kết tủa. Phần trăm thể
A. 10%
B. 20%
C. 30%
H Ơ
N
tích khí CO trong X là
D. 40%
Y
N
Hướng dẫn giải
TP .Q
0
U
Dẫn khí O2 đi qua cacbon nóng đỏ xảy ra các phản ứng: 0
t 2C + O 2 → 2CO
t C + O 2 → CO 2
ẠO
Gọi số mol các khí trong X: O2 =x; CO=y; CO2=z
Đ
Dẫn X qua nước vôi trong dư, chỉ có CO2 bị hấp thụ:
0,04
→ x=0,04 (mol)
Ư N
0,04
G
CO 2 + Ca ( OH ) 2 → CaCO3 ↓
B
0, 02 .100% = 20% → Đáp án B 0,1
00
%V =
TR ẦN
H
2, 24 x+y+z = = 0,1(mol) x = 0, 04 (mol) Mặt khác: 22, 4 → 32x + 28y + 44z = 0,1.18.1 = 3, 6 (gam) y = 0, 02 ( mol )
10
Lỗi sai
2+
3
Xét khí thiếu O2 dư hoặc quan tâm đến O2 dư nhưng lại quên CO tạo thành trong phản
C
0, 04 .100% = 40% → Chọn D. 0,1
H
Ó
A
Tính nhầm: %V =
ẤP
ứng cháy: Bài toán vô nghiệm.
-L
Í-
Thử thách bạn
ÁN
Câu 7: Dẫn 14,4 gam khí O2 đi qua cacbon nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so
TO
với H2 bằng 18. Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong (dư) thu được 4 gam kết tủa.
Ỡ N
G
Khối lượng cacbon đã bị đốt cháy là
A. 0,72 gam
B. 3,60 gam
C. 2,40 gam
D. 1,80 gam
BỒ
ID Ư
Câu 8: Hòa tan hết m gam Al vào dung dịch chứa 36,33 gam HNO3, thu được 0,07 mol hỗn
hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa 8m gam muối). Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có a gam NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của a là
A. 21,3
B. 24,2
C. 18,9
D. 24,0
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỖI SAI 28: ĐƠN CHẤT Lỗi thế nào?
H Ơ
N
Quên đặc điểm quan trọng trong các phản ứng đặc trưng khi cho đơn chất phi kim tác dụng với kim loại, nước, dung dịch kiềm,…
Y
N
+ Halogen
TP .Q
U
F2 oxi hóa nước, giải phóng oxi: 2F2 + 2H 2 O → 4HF + O 2 ↑
Cl2 oxi hóa Fe tạo muối Fe(III) và tự oxi hóa, khử trong môi trường NaOH tạo thành nước
ẠO
Gia-ven: 0
Đ
t 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
H
Cl2 và Br2 “đẩy” được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối:
Ư N
G
Cl 2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O
TR ẦN
Cl 2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 Br2 + 2NaI → 2NaBr + I 2
B
+ Oxi – Ozon – Lưu huỳnh
10
00
O2 oxi hóa Fe tạo thành oxit sắt từ: 3Fe + 2O 2 → Fe3O 4 .
3
O3 làm đen lá bạc hơ nóng: 0
2+
t O3 + 2Ag → Ag 2 O + O 2
ẤP
Lưu huỳnh tác dụng với muối Fe(II), tác dụng với Hg ở điều kiện thường: 0
0
t Hg + S → HgS
A
C
t Fe + S → FeS
H
Ó
+ Nitơ – Photpho
0
Í-
t → Mg 3 N 2 N2 tác dụng với Mg tạo muối nitrua: 3Mg + N 2
-L
0
ÁN
t P tác dụng với Ca tạo muối photphua: 3Ca + 2P → Ca 3 P2
+ Cacbon – Silic
TO
Cacbon nóng đỏ khử được hơi nước: 0
ID Ư
BỒ
0
t C + 2H 2 O → CO 2 + 2H 2
Ỡ N
G
t C + H 2 O → CO + H 2
0
t Cacbon nóng đỏ khử được cacbon đioxit thành CO: C + CO 2 → 2CO
Si tác dụng với dung dịch kiềm:
→ Na 2SiO3 + 2H 2 ↑ Si + 2NaOH + H 2 O
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ : Tiến hành các thí nghiệm khi sục chất khí sau vào dung dịch tương ứng ở điều kiện (b) F2 vào NaF;
(c) O2 (dư) vào H2S;
(d) Cl2 vào NaBr dư;
(e) SO2 vào KMnO4;
(g) CO2 vào Na2SiO3.
H Ơ
(a) SO2 vào H2S;
N
thường:
C. 3
D. 2
2H 2S + O 2 → 2S + 2H 2 O
ẠO
( c)
Đ
2F2 + 2H 2 O → 4HF + O 2 ↑
G
(b)
(*)
2NaCl + Br2
(*)
(*)
TR ẦN
( e)
H
O2 tác dụng với H2S ở trong dung dịch thì chỉ tạo ra lưu huỳnh.
→ ( d ) Cl2 + 2NaBr
(*)
Ư N
2H 2S + SO 2 → 3S + 2H 2 O
TP .Q
Hướng dẫn giải
(a )
Y
B. 4
U
A. 5
N
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2SO 4
B
→ H 2SiO3 ↓ +2NaHCO3
00
( g ) Na 2SiO3 + 2CO 2 + 2H 2O
10
→ Đáp án B
3
Lỗi sai
2+
Cho rằng (b) không xảy ra phản ứng vì F2 không đẩy được chính nó
ẤP
→ Chọn C.
C
Gán ngay O2 dư tác dụng với H2S ở (c) tạo ra SO2 và phản ứng (b) không xảy ra
H
Ó
A
→ Chọn D.
-L
Í-
Thử thách bạn
đây:
ÁN
Câu 9: Ở điều kiện thường, tiến hành thí nghiệm cho chất rắn vào dung dịch tương ứng sau
TO
(a) Si vào NaOH loãng;
(b) Cu vào HNO3 đặc;
G
(d) NaHCO3 vào HCl loãng; (e) KMnO4 vào HCl đặc;
(c) CuS vào H2SO4 loãng; (g) Na2SO3 vào H2SO4 đặc.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 10: Tiến hành thí nghiệm nung nóng các hỗn hợp gồm hai chất rắn sau trong bình kín, không có không khí: (a) Silic và magie;
(b) Nhôm và iot;
(c) Bột sắt và bột lưu huỳnh;
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(e) Than cốc và kẽm oxit;
(d) Canxi và photpho;
(g) Magie và silic đioxit.
A. 5
B. 4
C. 3
H Ơ
N
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
D. 6
Y
N
Hướng dẫn giải 0
0
t A : 2Ag + O3 → AgO 2 + O 2
t B : 3Mg + N 2 → Mg 3 N 2
0
0
t C : 2Al + 3Cl 2 → 2AlCl3
TP .Q
U
Câu 1: Đáp án C
Lỗi sai
Ư N
G
Đồng nhất sự oxi hóa kim loại với phản ứng của kim loại với oxi
Đ
ẠO
t → Không tác dụng. D : Au + O 2
→ Chọn A hoặc D. Câu 2: Đáp án B + Hơi nước tác dụng với cacbon nóng đỏ: 0
0
TR ẦN
H
Cho rằng N2 là khí trơ, không tác dụng với tất vả kim loại → Chọn B.
t C + 2H 2 O → CO 2 + 2H 2
a
b
CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO3 ↓ + H 2 O b
00
b
2+
b
b
10
a
3
a
B
t C + H 2 O → CO + H 2
H
Ó
A
C
ẤP
2, 24 CO : a a + b + (a + 2b) = = 0,1 a = 0, 035 22, 4 + Xét 2,24 lít X: CO 2 : b → → 1 b = 0, 010 n = 0, 01 CaCO3 = b = H 2 :(a + 2b) 100
-L
Í-
n C = n CO + n CO2 = 0, 035 + 0, 010 = 0, 045 → m C = 0, 045.12 = 0,54 ( gam )
TO
ÁN
Như vậy, 2,24 lít X (đktc) ứng với
G
+ Sơ đồ phản ứng với
BỒ
ID Ư
Ỡ N
CuO
+
0,54 1 hỗn hợp X. = 10,8 20
1 hỗn hợp X (tương tứng với 4,48 lít X ở đktc): 10
0
t CO → Cu
+
CO 2
0, 07 ← 0, 07
CuO
+
0
t H 2 → Cu +
H2O
0,11 ← 0,11
n CuO = n CO + n H 2 = 0, 07 + 0,11 = 0,18 ( mol ) → m CuO = 0,18.180 = 14,1( gam ) Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lỗi sai 1 hỗn hợp X → Chọn A. 10
N
Sử dụng số mol tìm được ở 2,24 lít X để áp dụng cho
H Ơ
Cho rằng chỉ có H2 tham gia khử CuO: a=0,11.80=8,8 gam → Chọn D.
N
Cho rằng chỉ có CO tham gia khử CuO: a=0,07.80=5,7 gam → Chọn C.
n H + = n HCl + 2n H 2SO4 = 0, 2V1 ( mol ) ; n OH − = n NaOH + 2n Ba (OH)2 = 0, 4V2 ( mol ) 10−14 = 10−1 = 0,1( mol / L ) 10−13
ẠO
pH=13 (môi trường bazơ) → [H + ] = 10−13 → [OH − ] =
G
Đ
Phương trình hóa học (H+ phản ứng hết):
OH − → H2O
+
Ư N
H+
0, 4V2 − 0, 2V1 = 0,1 → V1 = V2 V1 + V2
B
Lỗi sai
TR ẦN
H
0, 2V1 → 0, 2V1 → [OH − ] =
TP .Q
U
Y
Câu 3: Đáp án C
00
Viết các phương trình phân tử, không giải theo phương trình ion rút gọn.
10
0, 2V1 − 0, 4V2 = 0,1 → V1 = 5V2 → Chọn D. V1 + V2
2+
3
Tính ngược:
ẤP
Câu 4: Đáp án D
C
HCl là một axit mạnh, điện li hoàn toàn:
C
Ó
C
H
Nồng độ:
A
HCl → H + + Cl −
Í-
pH=-lg[H+]=-lgC=x.
ÁN
Ban đầu:
-L
→ H + + F− HF ←
TO
Điện li:
C
0,1C → 0,1C
+
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
→ pH=-lg[H ]=-lg(0,1C)=1-logC=1+x → y=1+x Lỗi sai Coi HCl và HF đều là các axit mạnh giống nhau nên pH bằng nhau → Chọn B. Cho rằng 10 phân tử HF mới có 1 phân tử điện li thì pH giảm 10 lần → Chọn C Suy luận rằng HF có nồng độ H+ nhỏ hơn thì pH bé hơn → Chọn A. Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 5: Đáp án A Xác định số mol ban đầu mỗi khí theo phương pháp đường chéo:
N
34 − 10 24 3 3a = = = 2 − 10 8 1 a
H Ơ
n H 2S
=
N
n H2
1 t0 H 2 + O 2 → H 2O 2 3a 3a
U
Y
Các phản ứng đốt cháy: 0
a
a
TP .Q
t 2H 2S + 3O2 → 2SO 2 + 2H 2 O
a
ẠO
Dẫn sản phẩm cháy gồm H2O (4a mol) và SO2 (a mol) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì cả hai
Đ
chất đều bị hấp thụ:
Ư N
a
H
a
G
Ba(OH) 2 + SO 2 → BaSO 4 ↓ + H 2 O
TR ẦN
Khối lượng bình tăng lên = Tổng khối lượng H2O và SO2 đã bị hấp thụ: 2, 72 = m H 2O + mSO2 = 18.4a + 64a → a=0,02
B
V=0,08.22,4=1,792 (L)
00
Lỗi sai
10
Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng kết tủa:
3
2, 72 ≈ 0, 0125 ( mol ) → V = 4.0, 0125.22, 4 = 1,12 ( L ) → Chọn B. 217
2+
n SO2 = n BaSO3 =
ẤP
Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng khí SO2:
Câu 6: Đáp án B
Ó
A
C
2, 72 = 0, 0425 ( mol ) → V = 4.0, 0425.22, 4 = 3,808 ( L ) → Chọn C. 64
H
n SO2 =
n CO
=
28 − 7, 2 20,8 4 4a = = = 2 − 7, 2 5, 2 1 a
ÁN
n H2
-L
Í-
Xác định số mol ban đầu mỗi khí theo phương pháp đường chéo:
TO
Các phản ứng đốt cháy:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 t0 H 2 + O 2 → H 2O 2 4a 4a
1 t0 CO + O2 → CO 2 2 a a
Dẫn sản phẩm cháy gồm H2O (4a mol) và CO2 (a mol) vào dung dịch NaOH dư thì cả hai chất đều bị hấp thụ:
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2NaOH + CO 2 → Na 2 CO3 + H 2 O a
a
H Ơ
N
Khối lượng bình tăng lên = Tổng khối lượng H2O và SO2 đã bị hấp thụ:
N
2,32 = m H 2O + m CO2 = 18.4a + 44a → a=0,02
Y
V=5.0,02.22,4=2,24 (L)
TP .Q
U
Lỗi sai Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng Na2SO4 trong dung dịch:
2,32 = 0, 022 ( mol ) → V = 5.0, 022.22, 4 = 2, 464 ( L ) → Chọn B. 106
ẠO
n SO2 = n Na 2CO3 =
G
Ư N
2, 32 = 0, 053 ( mol ) → V = 5.0, 053.22, 4 = 5, 936 ( L ) → Chọn A. 44
H
n CO2 =
Đ
Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng khí CO2:
0
TR ẦN
Câu 7: Đáp án C 0
t 2C + O 2 → 2CO
t C + O 2 → CO 2
B
→ X {O2=x; CO=y; CO2=z.
00
Dẫn X qua nước vô trong dư, chỉ có CO2 bị hấp thụ: → z = 0, 04
3
0, 04
2+
0, 04
10
CO 2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓
A
C
ẤP
2, 24 = 0,1 x = 0, 04 x + y+ z = Mặt khác: 22, 4 → → n C = n CO2 + n CO = 0, 06 32x + 28y + 44z = 0,1.18.2 = 3, 6 y = 0, 02
H
Ó
Bảo toàn nguyên tố O: n O = 2n O2 + 2CO + 2n CO2 = 0,18 0, 45.2 .0, 06.12 = 3, 6 ( gam ) 0,18
ÁN
-L
Í-
Khối lượng cacbon bị đốt cháy =
Lỗi sai
TO
Xét thiếu khí O2 dư hoặc quan tâm đến O2 dư nhưng lại quên CO tạo thành trong phản
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ứng cháy: Bài toán vô nghiệm.
Tính ngay khối lượng cacbon =0,06.12=0,72 (gam): Chọn A. Quên qui đổi về mol số nguyên tố oxi:
0, 45 .0, 06.12 = 1,80 ( gam ) : Chọn D. 0,18
Chỉ tính lượng cacbon chuyển thành CO2:
0, 45.2 .0, 04.12 = 2, 4 ( gam ) : Chọn C. 0,18
Câu 8: Đáp án B Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tính số mol mỗi khí:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n NO 44 − 36 8 0, 04 ( mol ) n CO + n N2O = 0, 07 = = = n N 2O 30 − 36 6 0, 03 ( mol )
(
)
NO : 0, 04 + + H 2O N 2 O : 0, 03
TP .Q
U
Y
(1)
ẠO
0, 4 3x = 0,36 + 8a x = n v = 3n Al = 3n NO + 8n N 2O + 8n NH 4 NO3 → → 3 3x = 80a 8m = 8(27 x) = 213x + 80a a = 0, 005
Al ( NO3 )3 + 4NaOH → NaAlO 2 + 3NaNO3 + 2H 2 O
TR ẦN
NH 4 NO3 + NaOH → NaNO3 + NH 3 ↑ + H 2 O
H
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H 2 O
Ư N
G
Đ
Sơ đồ phản ứng 2 (Y tác dụng với dung dịch NaOH dư):
(2) (3) (4)
36,33 0, 4 0, 2 − 3 ( mol ) − 0, 04 − 2.0, 03 − 2.0, 005 = 63 3 3
00
B
Bảo toàn nguyên tố nitơ: b =
N
Al(NO3 )3 : x 1, 73 Al : x + HNO3 : → NH 4 NO3 : a 3 HNO :b 3
H Ơ
N
Sơ đồ phản ứng 1:
3
10
0, 4 0, 2 Số mol NaOH phản ứng = 4x + a + b = a + 0, 005 = 0, 605 ( mol ) + 3 3
ẤP
2+
→ a=0,605.40=24.2 (gam)
Lỗi sai
Ó
A
C
0, 4 0, 2 Quên amoni nitrat: a = 4. + .40 = 24 ( gam ) → Chọn D. 3 3
-L
Í-
H
0, 2 Quên Al(OH)3 tan trong NaOH dư: a = 0, 4 + + 0, 005 .40 ≈ 18,9 ( gam ) 3
→ Chọn C.
TO
ÁN
0, 4 Bỏ qua phương trình (2) và (4): a = 4. .40 ≈ 21,3 ( gam ) → Chọn A. 3
G
Câu 9: Đáp án A (*)
(b) Cu + 4HNO3 ( ñaëc ) → Cu ( NO3 ) 2 + 2NO 2 ↑ +2H 2 O
(*)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
(a) Si + 2NaOH + H 2 O → Na 2SiO3 + 2H 2 ↑
→ Không phản ứng. (c) CuS + H 2SO 4 ( loaõng ) (d) NaHCO3 + HCl → NaCl + CO 2 ↑ + H 2 O
(*)
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ 2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl 2 ↑ +8H 2 O (e) 2KMnO 4 + 16HCl
(*)
→ Na 2SO 4 + SO 2 ↑ + H 2 O (g) Na 2SO3 ( raén ) + H 2SO 4 ( ñacë ) t
(*)
N
0
H Ơ
Lỗi sai
N
Cho rằng ở (b) thì Cu không tác dụng với axit nitrit đặc, nguội: Chọn D.
U
Y
Nghĩ là H2S là axit yếu nên ở (c) bị H2SO4 đẩy ra khỏi muối CuS. 0
TP .Q
Câu 10: Đáp án C 0
0
ẠO
t (b) 2Al + 3I2 → 2AlI3
t (a) 2Mg + Si → Mg 2Si
0
t (c) Fe + S → FeS 0
Đ
t (d) 3Ca + 2P → Ca 3 P2 0
t (g) 2Mg + SiO2 → 2MgO + Si
Ư N
G
t (e) C + ZnO → CO + Zn
Lỗi sai Quên phản ứng (e) và (g) → Chọn B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Quên các phản ứng (b), (e) và (g) → Chọn C.
TR ẦN
H
Cho rằng ở (e) thì than cốc không khử được ZnO → Chọn A.
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 5. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
H Ơ
N
1. Điện hóa (1). Quên các phản ứng điện hóa phát sinh trong quá trình phản ứng. Ba phản ứng quan trong:
Y
N
Fe + Fe3+ → 3Fe 2 +
TP .Q
U
Cu + 2Fe3+ → Cu 2 + + 2Fe2 + Fe2 + + Ag + → Fe3+ + Ag
ẠO
2. Thừa ẩn
Đ
Bỏ qua mối quan hệ về số mol giữa các chất sản phẩm khí. Dẫn hơi nước đi qua than nóng đỏ
G
thu được hỗn hợp khí gồm CO, H2 và CO2. Hỗn hợp gồm 3 khí nhưng chỉ cần gọi 2 ẩn về số
Ư N
mol dựa theo các phản ứng. t C + H 2 O → CO + H 2 a a a Mol
TR ẦN
H
0
t C + 2H 2 O → CO 2 + 2H 2 b 2b mol
00
B
0
10
Nếu không dựa vào phương trình, bạn dễ bỏ qua tỉ lệ mol giữa các chất và gọi rieng 3 ẩn số.
3
Bỏ qua mối quan hệ về số mol giữa các chất sản phẩm rắn: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
ẤP
phần có khối lượng khác nhau.
2+
hỗn hợp gồm Al (dư) và Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Chia X thành 2 t → Al 2 O3 + 2Fe 3Al+Fe2 O3 2x x Mol
Ó
A
C
o
Í-
H
Bạn dễ bỏ qua tỉ lệ mol giữa Al2O3 và Fe (gọi riêng 2 ẩn số) hoặc gọi thừa ẩn số cho mỗi
-L
phần (gọi riêng số mol phần một và phần hai mà không dùng hệ số tỉ lệ).
ÁN
3. Oxi hóa – khử
TO
(i) Quên các phản ứng oxi hoad – khử phát sinh trong quá trình phản ứng. Hai phản ứng quan
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
trọng
3Fe 2 + + NO3 + 4H + → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O 3Cu + 2NO3 + 8H + → 3Cu 2 + + 2NO + 4H 2 O
4. Lưỡng tính (i) Quên phản ứng hòa tan hợp chất lưỡng tính (oxit hidroxit) bởi dung dịch kiềm (dư). Hidroxit lưỡng tính hóa trị II: Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2.
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Zn ( OH )2 + 2OH → ZnO 22− + 2H 2 O
N
Hidroxit lưỡng tính hóa trị III: Al(OH)3, Cr(OH)3
H Ơ
Al ( OH )3 + OH − → AlO −2 + 2H 2 O
Y
U
Bẫy tạo phức dùng phản ứng với amoniac nhầm hòa tan một số hiđroxit và muối tạo thành
N
5. Tạo phức
TP .Q
phức chất.
Cu ( OH ) 2 ↓ +4NH 3 → Cu ( NH 3 ) 4 ( OH )2 (xanh thẫm)
ẠO
Zn ( OH )2 ↓ +4NH 3 → Zn ( NH )3 ( OH )2
Đ
4
Ư N
G
AgCl ↓ +2NH 3 → Ag ( NH 3 ) 2 Cl
B. PHÂN TÍCH
TR ẦN
H
LỖI SAI 29 : ĐIỆN HÓA
(1). Quên các phản ứng điện hóa phát sinh trong quá trình phản ứng. Ba phản ứng quan trong:
Fe + Fe3+ → 3Fe 2 +
00
B
Cu + 2Fe3+ → Cu 2 + + 2Fe2 +
10
Fe2 + + Ag + → Fe3+ + Ag
2+
3
Ví dụ : Cho m gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu
ẤP
được dung dịch X; 1,344 lít khí SO2 (sản phẩm khử suy nhất, ở đktc) và còn lại 1,68 gam Fe không tan. Giá trị của m là
B. 5,04
C. 3,92
A
C
A. 3,36
H
Ó
Hướng dẫn giải
t 2Fe + 6H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + 3SO 2 + 6H 2 O
Í-
0
←
-L
0, 04
0,02
D. 6,72
(1)
← 0,06
ÁN
Sau phản ứng còn dư Fe nên trước đó đã khử toàn bộ Fe(III) thành Fe(II):
TO
Fe + Fe 2 ( SO 4 )3 → 3FeSO 4
( 2)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
0, 02 ← 0, 02 Lỗi sai Chỉ xét phản ứng (1) quên phản ứng điện hóa (2):
m = 0, 04.56 + 1, 68 = 3, 92 ( gam ) → Chọn C. Quên cộng lượng Fe còn dư: m = ( 0, 04 + 0, 02 ) .56 = 3, 36 ( gam ) → Chọn A.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Cân bằng hệ số của SO2 bằng 1: m = 2.0, 06.56 = 6, 72 ( gam ) → Chọn D
H Ơ
Thử thách bạn
N
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm 3,2 gam Cu và 1,3 gam Zn vào 200ml dung dịch Fe2(SO4)3 00,2M. C. 1,92
D. 0,64
U
B. 3,20
TP .Q
A. 1,28
Y
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
Câu 2: Cho 2,22 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch chứa 0,13 mol AgNO3 tới phản
ẠO
ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Biết X có thể hòa tan tối đa 0,32 gam bột
Đ
Cu chỉ tạo thành dung dịch. Cho dung dịch NaOH dư vào X, tạo thành m gam kết tủa. Giá trị
B. 4,26
C. 4,43
H
LỖI SAI 30 : OXI HÓA – KHỬ
D. 2,87.
Ư N
A. 3,77.
G
của m là:
TR ẦN
(i) Quên các phản ứng oxi hoad – khử phát sinh trong quá trình phản ứng. Hai phản ứng quan
3Fe 2 + + NO3 + 4H + → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O
B
trọng
Ví dụ :
2+
Tiến hành các thí nghiệm sau:
3
10
00
3Cu + 2NO3 + 8H + → 3Cu 2 + + 2NO + 4H 2 O
ẤP
a) Nung bột Fe với bột S (không có không khí):
C
b) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng:
Ó
A
c) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư:
H
d) Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng:
ÁN
A. 1
-L
Í-
Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm tạo thành muối Fe(II) là
B. 4
C. 3
D. 2
Hướng dẫn giải 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
t a) Fe + S → FeS
b) 3Fe 2 + + NO3− + 4H + → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O
Fe + 2AgNO3 → Fe ( NO3 )2 + 2Ag c) Fe ( NO3 )2 + AgNO3 → Fe ( NO3 )3 + Ag Fe + 4HNO3 → Fe ( NO3 )3 + NO + 2H 2 O d) Fe + 2Fe ( NO3 )3 → 3Fe ( NO3 )2 Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hai thí nghiệm (a) và (b) tạo thành muối Fe(II) → Đáp án D.
Lỗi sai
H Ơ
N
Định hướng thí nghiệm (b) theo phản ứng trao đổi: do không tạo kết tủa, chất bay hơi hoặc điện li yếu nên nghĩ rằng không có phản ứng.
Y
N
Tuy nhiên sau khi trộn đã hội tụ đủ yếu tố để có một phản ứng oxi hóa khử:
TP .Q
U
3Fe3+ + NO 2 + 4H + → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O
ẠO
Các thí nghiệm (c) và (d) đều phát sinh các phản ứng điện hóa (lỗi điện hóa) Thử thách bạn
G
Đ
Câu 3: dung dịch gồm các ion: Fe2+ (0,04mol), H+ (0,04 mol) và Cl- (a mol). Cho dung dịch B. 18,30
C. 17,22
H
A. 21,54
Ư N
AgNO3 (dư) vào X tới phản ứng hoàn toàn, tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của m là
D. 12,56
TR ẦN
Câu 4: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 60ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X , thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 và m
B. 8,61
C. 9,15
00
A. 10,77
B
gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
10
LỖI SAI 31: LƯỠNG TÍNH
D. 10,23
2+
3
(i) Quên phản ứng hòa tan hợp chất lưỡng tính (oxit hidroxit) bởi dung dịch kiềm (dư).
ẤP
Hidroxit lưỡng tính hóa trị II: Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2.
C
Zn ( OH )2 + 2OH → ZnO 22 − + 2H 2 O
A
Hidroxit lưỡng tính hóa trị III: Al(OH)3, Cr(OH)3
H
Ó
Al ( OH )3 + OH − → AlO −2 + 2H 2 O
-L
Í-
Ví dụ : Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 , ZnO và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho dung dịch NaOH (loãng, dư) vào Y thu được kết tủa
B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2
C. Fe(OH)2 và Cu(OH)2
D. Fe(OH)3
G
TO
ÁN
A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng (dư):
Fe2 O3 + 3H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + 3H 2 O (1) ZnO + H 2SO 4 → ZnSO 4 + H 2 O ( 2 )
Cu + Fe 2 ( SO 4 )3 → CuSO 4 + 2FeSO 4 ( 3) Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cu vẫn còn dư sau phản ứng (3) nên toàn bộ Fe2(SO4)3 đã chuyển thành FeSO4 Y gồm 3 muối hóa trị: FeSO4, CuSO4, ZnSO4. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì thu được hai
H Ơ
N
kết tủa, còn Zn(OH)2 lưỡng tính , tan trong kiềm dư:
N
Zn ( OH ) 2 + 2NaOH → Na 2 ZnO 2 + 2H 2 O ( 4 )
Y
Kết tủa Y gồm Fe(OH)2 và Cu(OH)2 → Đáp án C.
Bỏ qua phản ứng (4) → Chọn A.
Đ
Bỏ qua phản ứng (3) (lỗi điện hóa) và quên phản ứng (4) → Chọn B.
G
Thử thách bạn
,02 mol), Zn2+ 0,02 mol) và SO 24 − (a mol). Cho từ từ
+ 0
Ư N
Câu 5: dung dịch X gồm các ion H
ẠO
Quên phản ứng (3) (lỗi điện hóa) nhưng viết được phản ứng (4) → Chọn D.
TP .Q
U
Lỗi sai
H
đến hết dung dịch chứa 0,04 mol Ba(OH)2 vào X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu A. 8
TR ẦN
được m gam kết tủa. Giá trị nào sau đây gần nhất với m? B. 2
C. 7
D. 9
B
Câu 6: Hòa tan hết 6,27 gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M
10
00
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cho từ từ đến hết 40 ml dung dịch H2SO4 1M vào Y, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị
B. 10,05
C. 13,11
D. 11,07
ẤP
A. 12,38
2+
3
của m là
C
LỖI SAI 32: THỪA ẨN
A
Bỏ qua mối quan hệ về số mol giữa các chất sản phẩm khí. Dẫn hơi nước đi qua than nóng đỏ
H
Ó
thu được hỗn hợp khí gồm CO, H2 và CO2. Hỗn hợp gồm 3 khí nhưng chỉ cần gọi 2 ẩn về số
Í-
mol dựa theo các phản ứng. t C + H 2 O → CO + H 2 a a a Mol
ÁN
-L
0
0
Ỡ N
G
TO
t C + 2H 2 O → CO 2 + 2H 2 b 2b mol
BỒ
ID Ư
Nếu không dựa vào phương trình, bạn dễ bỏ qua tỉ lệ mol giữa các chất và gọi rieng 3 ẩn số. Bỏ qua mối quan hệ về số mol giữa các chất sản phẩm rắn: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al (dư) và Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Chia X thành 2 phần có khối lượng khác nhau.
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
t → Al 2 O3 + 2Fe 3Al+Fe2 O3 2x x Mol
N
o
H Ơ
Bạn dễ bỏ qua tỉ lệ mol giữa Al2O3 và Fe (gọi riêng 2 ẩn số) hoặc gọi thừa ẩn số cho mỗi
X là
B. 60%
C. 205
D. 80%
ẠO
A. 40%
Đ
Hướng dẫn giải 0
x
Ư N
t C + 2H 2 O → CO 2 + 2H 2
y
y
H
x
x→
G
Hơi nước oxi hóa cacbon nóng đỏ theo các phản ứng :
C + H 2 O → CO + H 2
TP .Q
U
CO2, H2. Biết X khử được tối đa 8 gam CuO khi nung nóng. Phần trăm thể tích khí H2 trong
Y
Ví dụ : Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 2,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO,
N
phần (gọi riêng số mol phần một và phần hai mà không dùng hệ số tỉ lệ).
2y
(1 – 2)
TR ẦN
Hỗn hợp khí X gồm : {CO : x ( mol ) ;CO 2 : y ( mol ) ; H 2 : x + 2y ( mol )}
Dẫn X qua CuO nung nóng thì CO và H2 đều tham gia khử CO thành Cu :
00
B
( 3)
0
t CO + CuO → CO 2 + Cu
( 4)
0
t + CuO → H 2 O + Cu
2+
x + 2y → x + 2y
3
H2
10
x→x
H
Ó
A
C
ẤP
2,8 2x + 3y = 22, 4 = 0,1125 x = 0, 025 → y = 0, 025 2x + 2y = 8 = 0,1 80
Í-
x + 2y 0, 025 + 2.0, 025 .100% = .100% = 605 0,125 0,125
-L
→ %VH2 =
ÁN
→ Đáp án B.
TO
Lỗi sai
Tính nhầm %VH2 = Hoặc %VH2 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Gọi riêng biết 3 số mol cho các khí trong X dẫn đến thừa ẩn, thiếu dữ kiện giải.
x .100% = 20% → Chọn C 0,125
2y .100% = 40% → Chọn A 0,125 Thử thách bạn
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 30 gam hỗn hợp gồm Al và F2O3 (trong khí quyển trơ) đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Giả thiết chỉ có phản ứng khử oxit sắt
H Ơ
N
thành sắt. Chia X thành hai phần có khối lượng khác nhau. Cho phần một vào dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng hoàn toàn thì có 4,0 gam NaOH phản
Y
N
ứng thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và còn lại m gam chất rắn. Giá trị của V là
A. 8,064.
B. 7,616
C. 5,376
D. 9,408
TP .Q
U
Hòa tan hết phần hai trong dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc).
ẠO
Câu 8: tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 30 gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (trong khí quyển
Đ
trơ) một thời gian thu được hỗn hợp X. Giả thiết chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt. Chia
Ư N
G
X thành hai phần có khối lượng khác nhau.
TR ẦN
ứng, thu được 6,048 lít khí H2 (đktc) và còn lại m gam chất rắn.
H
Cho phần một vào dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng hoàn toàn thì có 12 gam NaOH phản Hòa tan hế phần hai trong dung dịch HCl (dư), thu được 2,912 lít khí H2 (đktc). Số phần khối lượng của Fe2O3 tham gia phản ứng nhiệt nhôm là
3 4
4 5
B
B.
C.
00
2 3
D.
5 6
10
A.
3
LỖI SAI 33: TẠO PHỨC
2+
(1). Bẫy tạo phức dùng phản ứng với amoniac nhằm hòa tan một số hidroxit và muối tạo
ẤP
thành phức chất.
(xanh thẫm)
A
C
Cu ( OH ) 2 ↓ +4NH 3 → Cu ( NH 3 )4 ( OH ) 2
H
Ó
Zn ( OH )2 ↓ +4NH 3 → Zn ( NH 3 )4 ( OH )2
-L
Í-
AgCl ↓ +2NH 3 → Ag ( NH 3 )2 Cl
ÁN
Ví dụ : Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu vào dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho dung dịch NH3 (dư) vào Y thu được kết tủa là
B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2
C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
D. Fe(OH)3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. Fe(OH)2
Hướng dẫn giải
Các phản ứng xảy ra khi cho X tác dụng với dung dịch HCl dư :
Fe2 O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H 2 O (1) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H 2 O
( 2)
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Zn ( OH )2 ↓ +4NH 3 → Zn ( NH 3 )4 ( OH )2 ( 8 )
N
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 ( 3)
H Ơ
Dung dịch Y gồm các muối : ZnCl2, CuCl2, FeCl2
U
Y
ZnCl2 + 2NH 3 + 2H 2 O → Zn ( OH )2 ↓ +2NH 4 Cl ( 4 )
(6)
ẠO
FeCl 2 + 2NH 3 + 2H 2 O → Fe ( OH ) 2 ↓ +2NH 4 Cl
TP .Q
CuCl 2 + 2NH 3 + 2H 2 O → Cu ( OH )2 ↓ +2NH 4 Cl ( 5 )
Đ
Tiếp đó, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 tan đi do tạo thành phức chất :
G
(7)
Ư N
Cu ( OH )2 ↓ +4NH 3 → Cu ( NH 3 )4 ( OH )2
N
Khi cho dung dịch NH3 dư vào Y : các muối trên chuyển thành các hidroxit tương ứng :
→ Kết tủa Y là Fe(OH)2 Lỗi sai
TR ẦN
H
Zn ( OH )2 ↓ +4NH 3 → Zn ( NH 3 )4 ( OH )2 ( 8 )
B
Quên phản ứng điện hóa (3) nhưng viết được (8): Kết tủa là Fe(OH)3 →chọn D
00
Bỏ qua các phản ứng tạo phức (7) và (8) →chọn C
10
Quên cả phản ứng điện hóa (3) và tạo phức (8): Kết tủa là Fe(OH)3 và Zn(OH)2
2+
3
→chọn B
ẤP
Thử thách bạn
C
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 trong 75 gam dung dịch
A
H2SO4 19,6% (dùng dư 25% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch Y. Cho dung
H
Ó
dịch NH3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
Í-
A. 2,60
B. 7,76
C. 6,80
D. 5,20
-L
Câu 10: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch AgNO3 (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được
ÁN
chất rắn X và dung dịch Y. Cho dung dịch NH3 dư vào Y thu được kết tủa là
B. Zn(OH)2 và Fe(OH)3
C. Fe(OH)3
D. Fe(OH)2
Ỡ N
G
TO
A. Zn(OH)2 và Fe(OH)2
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Câu 1: Đáp án C n Zn = 0, 02, n Cu = 0, 05, n Fe2 (SO4 )3 = 0, 04
Zn + Fe 2 ( SO 4 )3 → ZnSO 4 + 2FeSO 4
(1)
0,02→0,02
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n Cudu = 0, 03mol
Cu + Fe 2 ( SO 4 )3 → CuSO 4 + 2FeSO 4
N
(2)
H Ơ
0,02 ← 0, 02
N
→ m = 0, 03.64 = 1, 92gam
Cu + Fe 2 ( SO 4 )3 → CuSO 4 + 2FeSO 4
ẠO
0,04 ← 0, 04
G
Đ
→ m = 0, 01.64 = 0, 64gam → Chọn D
Ư N
Đặt sai hệ số cân bằng phản ứng (1):
H
Zn + 2Fe2 ( SO 4 )3 → ZnSO 4 + 2FeSO 4
TR ẦN
0,02→0,04
→ m = 0, 05.64 = 3, 20gam → chọn B
00
B
Câu 2: Đáp án D 0, 32 = 0, 005mol 64
10
n Cu =
TP .Q
Nhầm thứ tự phản ứng là Cu trước, Zn sau theo trình tự xuất hiện trong bài:
U
Y
Lỗi sai
2+
3
+ X tác dụng với Cu chỉ tạo thành dung dịch nên X chứa Fe3+ và không chứa Ag + (Nếu
Ó
A
0,005→0,01
C
Cu + 2Fe3+ → Cu 2 + + 2Fe2 +
ẤP
chứa Ag + thì Cu sẽ đẩy Ag ra, thu được chất rắn):
(1)
H
+Al và Fe tác dụng với AgNO3 (AgNO3 hết):
-L
Í-
Al + 3AgNO3 → Al ( NO3 )3 + 3Ag ↓
→x
ÁN
x→3x
(2)
TO
Fe + 2AgNO3 → Fe ( NO3 )2 + 2Ag ↓ →y
(3)
G
y→2y
Fe ( NO3 )3 + AgNO3 → Fe ( NO3 )3 + Ag ↓
0,01
← 0, 01 ← 0, 01
(4)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Tiếp đó là phản ứng điện hóa quan trọng:
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Al(NO3 )3 : 0, 02 27x + 56y = 2, 22 x = 0, 02 → → X Fe(NO3 ) 2 : 0, 02 Theo bài: 3x + 2y + 0, 01 = 0,13 y = 0, 03 Fe(NO ) : 0, 01 3 3
Y
N
Fe(OH) 2 : 0, 02 Khi cho dung dịch NaOH dư vào X thu được kết tủa gồm , còn Al(OH)3 đã Fe(OH)3 : 0, 01
TP .Q
U
tan trong NaOH dư.
→ m = m Fe(OH)2 + m Fe(OH)3 = 0, 02.90 + 0, 01.107 = 2,87gam
ẠO
Lỗi sai
Đ
Tính cả Al(OH)3 kết tủa: m = 0, 02.90 + 0, 01.107 + 0, 02.78 = 4, 43gam →chọn C
Ư N
G
Coi số mol Fe(OH)2 vẫn là y: m − 0, 03.90 + 0, 01.107 = 3, 77gam →chọn A
TR ẦN
H
Bỏ qua phản ứng (4): m = 0, 02.90 + 0, 02.78 = 4, 26gam →chọn B Câu 3: Đáp án B
Dung dịch X trung hòa điện nên: 2.0, 04 + 1.0, 04 = 1.a → a = 0,12mol
00
B
Ag + + Cl − → AgCl ↓
(1)
10
0,12 → 0,12
2+
3
3Fe 2 + + NO3− + 4H + → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O
(2)
ẤP
← 0, 04
0,03
C
Ag + + Fe 2 + → Ag ↓ + Fe3+
(3)
Ó
A
0,01→0,01
Lỗi sai
-L
Í-
H
→ m = 0,12.143, 5 + 0, 01.108 = 18,3gam
ÁN
Chỉ quan tâm đến AgCl kết tủa thì m = 0,12.143, 5 = 17, 22gam → chọn C
TO
Bỏ qua (2) và đặt toàn bộ số mol Fe2 + (0, 04mol) vào (3) thì
Ỡ N
G
m = 0,12.143, 5 + 0, 04.108 = 21,54gam → chọn A
Tính nhầm: m = (0, 04 + 0, 04).143,5 + 0, 01.108 = 12, 56gam → chọn D
BỒ
ID Ư
Câu 4: Đáp án C n Fe = 0, 02mol, n HCl = 0, 06mol Fe + 2HCl → FeCl2+H2↑ 0,02 →0,04
→0,02
(1)
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dung dịch X gồm các ion: Fe2 + (0, 02mol); H + dư (0,02mol) và Cl− (0, 06mol)
(2)
H Ơ
0,06→0,06
N
Ag + + Cl − → AgCl ↓
← 0, 02
Y
(3)
U
0,015
N
3Fe 2 + + NO3− + 4H + → 3Fe3+ + NO ↑ +2H 2 O
0,005→0,005
TP .Q
Ag + + Fe 2 + → Ag ↓ + Fe3+ (4)
ẠO
→ m = 0, 06.143,5 + 0, 005.108 = 9,15gam
G
Đ
Lỗi sai
Ư N
Nghĩ là kết tủa chỉ có AgCl thì m = 0, 06.143,5 = 8, 61gam →chọn B
H
Bỏ qua (3) và đặt toàn bộ số mol Fe2 + (0, 02mol) vào (4) thì
TR ẦN
m = 0, 06.143, 5 + 0, 02.108 = 10, 77gam
Tính nhầm m = 0, 06.143,5 + 0, 015.108 = 10, 23gam →chọn D
00
B
Câu 5: Đáp án A
10
Dung dịch X trung hòa điện nên 1.0, 02 + 2.0, 02 = 2a → a = 0, 03 Ba 2 + + SO 42− → BaSO 4 ↓
3
H + + OH − → H 2 O
0,03→0,03
2+
0,02→0,02
(3)
A
C
0,02→0,04→0,02
ẤP
Zn 2 + + OH − → Zn(OH)2 ↓
(1-2)
H
Ó
Tiếp đó, Zn(OH)2 bị hòa tan một phần trong kiềm dư:
(4)
-L
0,01 ← 0, 02
Í-
Zn(OH) 2 + 2OH − → ZnO 22− + 2H 2 O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
→ m = 0, 01.99 + 0, 03.233 = 7,98gam
Lỗi sai
Bỏ qua phản ứng (4): m = 0, 02.99 + 0, 03.233 = 8,97gam → chọn D Quên phản ứng (1) thì lượng kiềm đủ để tạo và hòa tan hết Zn(OH)2: m = 0, 03.233 = 6, 99gam → chọn C
Bỏ qua phản ứng (2) và (4): m = 0, 02.99 = 1,98gam → chọn B Câu 6: Đáp án B Sơ đồ phản ứng 1 (X tác dụng với dung dịch NaOH):
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n NaOH = n Na + = n OH− = 0, 04mol
(1)
3 Al + OH − + H 2 O → AlO −2 + H 2 ↑ 2 →
N Y
3b 2
U
b
→
(3)
TP .Q
b→ b
H Ơ
a → 2a → a
→
Đ
ẠO
3b = 0,15 a = 0, 03 n H2 = a + Theo bài: → 2 b = 0, 08 137a + 27b = 6, 27
H
10
00
B
TR ẦN
OH − + H+ → H2O − OH : 0, 02 0, 02 → 0, 02 − + − + AlO 2 : 0, 08 H : 0, 08 AlO 2 + H + H 2 O → Al(OH)3 ↓ + 2− + 0, 06 Na : 0, 04 SO 4 : 0, 04 0, 06 ← 0, 06 → 2+ 2− Ba 2 + : 0, 03 Ba + SO 4 → BaSO 4 ↓ 0, 03 → 0, 03 → 0, 03
Ư N
Sơ đồ phản ứng 2 (Y tác dụng với dung dịch H2SO4): n H 2SO4 = 0, 04
G
a
N
Ba + 2H 2 O → Ba 2+ + 2OH − + H 2 ↑ (2)
3
Sơ đồ phản ứng 3 (Nung kết tủa):
ẤP
0,03
0,03 →0,03
(7-8)
C
0,06 →
t BaSO4→ BaSO4
2+
t 2Al(OH)3→ Al2O3+3H2O
Lỗi sai
H
Ó
A
m = 0, 03.102 + 0, 03.233 = 10, 05gam
Í-
Quên (4) và đặt toàn bộ số mol H + (0, 08mol) vào (5), tạo ra 0,08mol Al(OH)3 thì:
-L
m = 0, 04.102 + 0, 03.233 = 11, 07gam → chọn D
ÁN
Không cân bằng (7): m = 0, 06.102 + 0, 03.233 = 13,11gam → chọn C
TO
Gán số mol BaSO4 bằng 0,04mol: m = 0, 03.102 + 0, 04.233 = 12, 38gam → chọn A
Ỡ N
G
Câu 7: Đáp án A
BỒ
ID Ư
+ Sơ đồ phản ứng 1 (Phản ứng nhiệt nhôm):
t 2Al+Fe2O3→ Al2O3+2Fe + Sơ đồ phản ứng 2 (Phần một + NaOH)
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
H Ơ
N
3 Al + NaOH + H 2 O → NaAlO 2 + 2 H 2 Al : x 3 x → x → → Al 2 O3 : y + NaOH 2 Fe : 2y Al 2 O3 + 2NaOH → 2NaAlO 2 + H 2 O y → 2y
ẠO
TP .Q
U
3x 1,344 = = 0, 06 x = 0, 04 22, 4 2 Theo bài → x + 2y = 4, 0 = 0,1 y = 0, 03 40
Đ
+ Sơ đồ phản ứng 3 (Phần hai + HCl)
G
3 Al + 3HCl → AlCl3 + H 2 2 3kx → kx 2
H
→
2ky
TR ẦN
2ky
Ư N
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
[ Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H 2O
Fe 2 O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H 2 O ]
10
22,5 =3 7,5
3
→ m phan 2 = 30 − 7, 5 = 22,5gam → k =
00
B
Theo bài: m phan1 = 0, 04.27 + 0, 03.102 + 0, 06.56 = 7,5gam
C
ẤP
2+
3x 3.0, 04 VH 2 = k + 2y .22, 4 = 3 + 2.0, 03 .22, 4 = 8, 064l 2 2
Lỗi sai
Ó
A
Không dùng mối liên hệ số mol mà gọi riêng 2 số mol khác nhau cho Al2O3 và Fe
-L
Í-
Câu 8: Đáp án A
H
thừa ẩn thiếu dữ kiện giải
ÁN
+ Sơ đồ phản ứng 1 (Phản ứng nhiệt nhôm): 0
TO
t 2Al + Fe 2O3 → Al 2O3 + 2Fe
+ Sơ đồ phản ứng 2 (Phần một + NaOH)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
3 Al + NaOH + H 2 O → NaAlO 2 + 2 H 2 Al : x Fe O : y 3 2 3 x → x → → + NaOH 2 Al O : z 2 3 Al2 O3 + 2NaOH → 2NaAlO 2 + H 2O Fe : 2z z → 2z
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
3x 6, 048 = = 0, 27 x = 0,18 22, 4 2 → Theo bài z = 0, 06 x + 2z = 12 = 0,3 40
3 Al + 3HCl → AlCl3 + H 2 2 3kx kx → 2
Y
N
+ Sơ đồ phản ứng 3 (Phần hai + HCl)
2kz
Đ
Ư N
1 3x 2,912 Theo bài: k + 2z = → k(0, 27 + 2.0, 06) = 0,13 → k = 3 2 22, 4
ẠO
Fe 2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H 2 O ]
G
[ Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H 2O
→
TP .Q
2kz
U
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
H
Mặt khác: 27(x + kx) + 160(y + ky) + 102(z + kz) + 56(2z + 2kz) = 30
z 0, 06 2 = = z + y 0, 06 + 0, 03 3
B
Số phần Fe2O3 đã phản ứng =
TR ẦN
→ (27x + 160y + 214z)(k + 1) = 30 → (17, 7 + 160y)(k + 1) = 30 → y = 0, 03
00
Lỗi sai
10
Gọi số mol Al và Fe2O3 ngay từ trước phản ứng nhiệt nhôm: gặp khó khăn khi gọi số
2+
3
mol trong mỗi phần
ẤP
Không dùng mối liên hệ số mol mà gọi riêng 2 số mol khác nhau cho Al2O3 và Fe:
C
thừa ẩn, thiếu dữ kiện giải
Ó
A
Câu 9: Đáp án D
75.19, 6% = 0,15mol 98
Í-
H
Số mol axit ban đầu: n H2SO4 =
-L
+ Hỗn hợp ban đầu tác dụng với H2SO4 dư:
x
TO
x →
ÁN
CuO + H 2SO 4 → CuSO 4 + H 2O (1) →
x
G
Al 2O3 + 3H 2SO 4 → Al 2 ( SO 4 )3 + 3H 2 O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
y
→ 3y
( 2)
→ y
80x + 102y = 5 x = 0, 02 Theo bài: → 0,15 0,1 x + 3y = = 0,12 y= 1, 25 3
+ Cho dung dịch NH3 dư vào Y:
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CuSO 4 + 2NH 3 + 2H 2 O → Cu ( OH )2 ↓ + ( NH 4 ) 2 SO 4
Al 2 ( SO 4 )3 + 6NH 3 + 6H 2O → 2Al ( OH )3 ↓ +3 ( NH 4 )2 SO 4
( 4)
N
( 5)
Y
Cu ( OH )2 ↓ +4NH 3 → Cu ( NH 3 ) 4 ( OH )2
U
0,1 .78 = 5, 2gam 3
TP .Q
m = m Al(OH)3 = 2.
ẠO
Lỗi sai
Ư N
G
0,1 .78 + 0, 02.98 = 7,16gam → chọn B 3
Nhầm phân tử khối của Al(OH)3 và Al2O3
00
B
0,1 .102 = 6,8gam → chọn C 3
10
m = m Al(OH)3 = 2.
TR ẦN
0,1 .102 = 2, 60gam → chọn A 3
H
Gán luôn số mol Al(OH)3 bằng số mol Al2O3
m = m Al(OH)3 =
Đ
Quên phản ứng tạo phức (5): m = m Al(OH)3 + m Cu (OH)2 = 2.
N
(5 − 6)
H Ơ
AgNO3 + 2NH 3 → Ag ( NH 3 )2 ( NO3 )
( 3)
3
Câu 10: Đáp án C
2+
Đầu tiên là Zn rồi đến Fe tác dụng với dung dịch AgNO3
ẤP
Zn + 2AgNO3 → Zn ( NO3 )2 + 2Ag ↓
(1 − 2 )
A
C
Fe + 2AgNO3 → Fe ( NO3 ) 2 + 2Ag ↓
H
Ó
Tiếp theo là phản ứng điện hóa quan trọng mà nhiều bạn có thể quên:
Í-
Fe ( NO3 )2 + AgNO3 → Fe ( NO3 )3 + Ag
( 3)
-L
Y gồm: Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. Khi cho dung dịch NH3 vào Y thì chỉ thu được kết tủa
ÁN
Fe(OH)3 còn Zn(II) và Ag(I) chuyển vào phức chất tan:
TO
Fe ( NO3 )3 + 3NH 3 + 3H 2 O → Fe ( OH )3 ↓ +3NH 4 NO3
( 4)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Zn ( NO3 )2 + 4NH 3 → Zn ( NH 3 )4 ( NO3 )2
AgNO3 + 2NH 3 → Ag ( NH 3 )2 ( NO3 )
(5 − 6) Lỗi sai
Bỏ qua phản ứng (3) nhưng viết đầy đủ các phản ứng còn lại. chọn D Bỏ qua phản ứng (3) và sau đó quên phản ứng (5-6). Chọn A Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Viết đúng phản ứng (3) nhưng quên phản ứng (5-6). Chọn B
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 6. KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ
H Ơ
N
1. Phản ứng với nước Kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (trừ Be)
Y
N
Quên rằng: Be không phản ứng với nước.
Mg (ở điều kiện thường):
( ) → Mg ( OH ) 2 ↓ + H 2 ↑ Mg + 2H 2 O
t ở nhiệt độ cao: Mg + H 2 O → MgO + H 2 ↑
TP .Q
U
ẠO
phaûn öùng chaäm
Đ
0
Ư N
G
2. Tự phản ứng
Đối với các phản ứng hóa học xảy ra trong dung dịch, thường không chú ý tới
TR ẦN
H
thứ tự phản ứng: HCO3− Ví dụ: đối với bài toán: H + 2 − CO3 +
B
00
10
HCO3− TH1: Cho từ từ H vào hỗn hợp 2 − thứ tự phản ứng là: CO3 +
2+
3
Đầu tiên: H + + CO32 − → HCO3− (1)
ẤP
Sau đó: H + + HCO3− → CO 2 ↑ + H 2 O (2)
C
Hiện tượng: sau một thời gian khi CO32 − phản ứng hết ở (1) thì xuất hiện bọt khí
Ó
A
ở (2).
H
Í-
2H + + CO32 − → CO 2 ↑ + H 2 O (1) H + + HCO3 → CO 2 + H 2 O (2)
Hiện tượng: Ngay lập tức xuất hiện bọt khí.
3. Thiếu trường hợp CO 2 + dung dịch kiền OH-
CO 2 + OH − → HCO3− (1)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
HCO3− TH2: cho từ từ hỗn hợp 2 − vào H+ các phản ứng xảy ra đồng thời CO3
CO 2 + 2OH − → CO3− + H 2 O ( 2 ) Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
T=
n OH−
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
: T ≤ 1 → xảy ra (1).
n CO2
H Ơ
N
1 < T < 2 → xảy ra cả (1) và (2).
N
T ≥ 2 → xảy ra (2)
Y
Quên : T ≤ 1 → chọn phản ứng (2); T ≥ 2 → chọn phản ứng (1)
TP .Q
U
1 < T < 2 : chỉ chọn (1) hoặc (2) xảy ra →tính toán sai.
4. Thiếu sản phẩm
ẠO
Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3 Quên: sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất
TR ẦN
Nước cứng vĩnh cửu: chứa anion Cl-, SO 24−
Ư N
Nước cứng tạm thời: chứa anion HCO3−
H
Nước cứng: là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
G
Đ
5. Phân loại nước cứng
Nước cứng toàn phần: chứa cả 3 ion trên
00
10
nước cứng (giảm nồng độ Ca2+, Mg2+)
B
Quên: Thành phần của các loại nước cứng → chọn sai chất, chọn sai cách làm mềm
3
B. PHÂN TÍCH
2+
LỖI SAI 34: Đối với các phản ứng hóa học xảy ra trong dung dịch, thường không chú ý tới
ẤP
thứ tự phản ứng:
Ó
A
C
HCO3− Ví dụ: đối với bài toán: H + 2 − CO3 +
thứ tự phản ứng là:
-L
Í-
H
HCO3− TH1: Cho từ từ H vào hỗn hợp 2 − CO3 +
ÁN
Đầu tiên: H + + CO32 − → HCO3− (1)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Sau đó: H + + HCO3− → CO 2 ↑ + H 2 O (2)
Hiện tượng: sau một thời gian khi CO32 − phản ứng hết ở (1) thì xuất hiện bọt khí ở (2). −
HCO TH2: cho từ từ hỗn hợp 2 − 3 vào H+ các phản ứng xảy ra đồng thời hai phản CO3
ứng theo tỉ lệ của HCO3− , CO32− : Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2H + + CO32 − → CO 2 ↑ + H 2O
(1)
N
H + + HCO3 → CO 2 + H 2O (2)
H Ơ
Hiện tượng: Ngay lập tức xuất hiện bọt khí.
của V là: A. 3,36
B. 1,12
C. 2,24
D. 6,72
n CO2− = n Na 2 CO3 = 0, 2mol
Đ
3
G
n HCO− = n KHCO3 = 0,3mol
Ư N
3
(1)
CO32− + H + → HCO3−
00
( 2)
HCO3− + H + → H 2 O + CO 2 ↑ → 0,1mol
3
10
0,1
B
0, 2 → 0, 2 → 0, 2mol
TR ẦN
Khi nhỏ từ từ dung dịch HCl thứ tự phản ứng sẽ là:
H
n H+ = n HCl = 0,3mol
0, 5
Y
ẠO
Hướng dẫn giải
TP .Q
U
cho đến hết 300ml dung dịch HCl 1M và 200mL dung dịch X, sinh ra V lít khí (đktc). Giá trị
N
Ví dụ 1: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1m và KHCO3 1,5M. Nhỏ từ từ từng giọt
2+
→ mất 0,2 mol H+ ở phản ứng (1) →sau phản ứng (1) n H + = 0,3 − 0, 2 = 0,1mol
ẤP
→ xảy ra phản ứng (2).
A
C
→ theo phương trình phản ứng ta có: n CO2 ↑ = n H + ( 2) = 0,1mol
Í-
→ Đáp án C.
H
Ó
→ V = 0,1.22, 4 = 2, 24 lít
-L
Lỗi sai
ÁN
Cho rằng HCl phản ứng với KHCO3 trước, phản ứng với Na2CO3 sau, khi đó:
TO
HCl + KHCO3 → KCl + H 2O + CO 2 ↑ (1) →
0,3mol
G
0, 3 ← 0,3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
→ n CO2 = 0,3mol → V = 0,3.22, 4 = 6, 72 lít
→ chọn D.
Cho rằng HCl phản ứng với Na2CO3 trước, phản ứng với KHCO3 sau và phản ứng xảy ra như sau:
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2hCl + Na 2 CO3 → NaCl + H 2O + CO 2 ↑ (1) 0, 3 → 0,15
0,15mol
→
H Ơ
N
Sau phản ứng (1) Na2CO3 dư (0,05 mol). HCl hết
Y
N
→ n CO2 = 0,15mol → V = 0,15.22, 4 − 3, 36 lít → Chọn A
TP .Q
U
Thử thách bạn
Câu 1: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30mL dung dịch HCl 1M vào 100mL dung dịch chứa B. 0,025
C. 0,015
D. 0,010.
Đ
A. 0,020.
ẠO
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 4,480L
B. 5,376L.
C. 6,720L
Lý thuyết: CO 2 + dung dịch kiền OH-
: T ≤ 1 → xảy ra (1).
10
ẤP
n CO2
2+
n OH−
3
CO 2 + 2OH − → CO32− + H 2 O ( 2 )
00
B
CO 2 + OH − → HCO3− (1)
TT =
D. 5,600L
TR ẦN
LỖI SAI 15: thiếu trường hợp
H
2M thì thể tích khí CO2 thu được là
Ư N
G
Câu 2: Nhỏ từ từ 200 mL dung dịch X (K2CO3 và NaHCO3 0,5M) vào 200mL dung dịch HCl
C
1 < T < 2 → xảy ra cả (1) và (2).
A
T ≥ 2 → xảy ra (2)
H
Ó
Quên : T ≤ 1 → chọn phản ứng (2); T ≥ 2 → chọn phản ứng (1)
Í-
1 < T < 2 : chỉ chọn (1) hoặc (2) xảy ra →tính toán sai.
-L
Ví dụ: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a
ÁN
mol/lít thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là B. 0,040
G
TO
A. 0,032
BỒ
ID Ư
Ỡ N
n CO2 =
C. 0,048
D. 0,080
Hướng dẫn giải
2, 688 15, 76 = 0,12mol; n BaCO3 = = 0, 08mol 22, 4 197
n CO2 > n BaCO3 → có hai muối được tạo thành
CO 2 + Ba ( OH )2 → BaCO3 + H 2 O 0, 08 ← 0, 08
← 0,08
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n CO2 dư = 0,12 − 0, 08 = 0, 04mol
N
2CO 2 + Ba ( OH )2 → Ba ( HCO3 )2
H Ơ
0, 04 → 0, 02
→ n Ba ( OH ) = 0, 08 + 0, 02 = 0,1mol
N
2
U TP .Q
2
Y
0,1 = 0, 04M → a = 0, 04 2,5
CMBa ( OH ) =
→ Đáp án B.
ẠO
Lỗi sai
Đ
Cho rằng chỉ có một muối được tạo thành là BaCO3.
2
TR ẦN
n Ba ( OH ) = n CO2 = 0,12mol → a = 0, 048 → chọn C
H
n Ba ( OH ) = n BaCO3 = 0, 08mol → a = 0, 032 → chọn A.
Ư N
G
CO 2 + Ba ( OH )2 → BaCO3 + H 2 O
2
Cho rằng n OH− = n CO2 + n CO2− = 0,12 + 0, 08 = 0, 2mol →= 0, 08 → Chọn D.
00
B
3
10
Thử thách bạn
3
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 mL dung dịch Ba(OH)2 0,2M, cô B. 19,70
C. 39,40
ẤP
A. 12,95
2+
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là D. 29,55
C
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500mL dung dịch gồm NaOH 0,1M và
H
A. 19,700
Ó
A
Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là B. 39,400
C. 9,850.
D. 24,625
•
ÁN
Lý thuyết :
-L
Í-
LỖI SAI 36: Phản ứng với nước Kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (trừ Be)
Ỡ N
G
TO
Quên rằng:
Be không phản ứng với nước.
Mg (ở điều kiện thường): ( ) → Mg ( OH ) 2 ↓ + H 2 ↑ Mg + 2H 2 O
ID Ư
phaûn öùng chaäm
0
BỒ
t → MgO + H 2 ↑ ở nhiệt độ cao: Mg + H 2 O
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ : Có bao nhiêu kim loại trong dãy Na, Mg, Be, Ba, Ca, Fe có khả năng phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường C. 5
D. 6
N
B. 4
H Ơ
A. 3
Y
Ở nhiệt độ thường chỉ có các kim loại Na, Ba, Ca, Mg (tác dụng chậm) phản ứng với nước ở
N
Hướng dẫn giải
U
nhiệt độ thường.
TP .Q
→ Đáp án B. Lỗi sai
ẠO
Cho rằng có 5 chất: Na, Mg, Ba, Ca → Chọn C.
Đ
3 chất: Na, Ba, Ca → Chọn A.
TR ẦN
Thử thách bạn
H
Ư N
G
Không chú ý tới nhiệt độ thường → 6 chất: Na, Mg, Ba, Ca, Fe → Chọn D.
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Na và Be vào nước dư, sau phản ứng thu được
B. 1,150 gam
C. 0,225 gam
10
A. 1,375 gam
00
1,12 lít H2 (đktc). Khối lượng của hỗn hợp X là
B
0,56 lít H2 (đktc). Mặt khác nếu cũng cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được D. 0,800 gam
3
Câu 6: chất nào sau đây ở điều kiện thường phản ứng chậm với nước, ở nhiệt độ cao phản
2+
ứng với nước cho oxit kim loại và giải phóng khí hidro: B. Mg.
C. Fe.
D. Be.
C
LỖI SAI 37: Thiếu sản phẩm
ẤP
A. Al.
Ó
A
Lý thuyết
H
Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3
-L
Í-
Quên: sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất
ÁN
Ví dụ : Cho 3,6 gam Mg tan trong lượng HNO3 vừa đủ thì không thấy khí thoát ra, cô cạn
TO
dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 25,2.
B. 22,2.
D. 34,2
Hướng dẫn giải
G Ỡ N
C. 46,2
BỒ
ID Ư
Sau phản ứng không thấy có khí thaots ra nên sản phẩm tạo thành chứa muối NH4NO3 n Mg =
3, 6 = 0,15mol 24
Mg → Mg 2+ + 2e
+5
−3
N + 8e → N 0,15 → 0,15 → 0,3 0,3 → 0,0375
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
m muoái = 0,15.148 + 0, 0375.80 = 25, 2gam
→ Đáp án A.
H Ơ
N
Lỗi sai
Xác định muối là Mg(NO3)2 → n Mg ( NO3 ) = n Mg = 0,15mol → m = 0,15.148 = 22,3
N
2
TP .Q
Bảo toàn e sai: lấy n NH 4 NO3 = 0, 3mol → m = 0,15.148 + 0,3.80 = 46, 2 → Chọn C.
U
Y
→ Chọn B
ẠO
Nhầm N +3 + 2e → N −3 → n NH 4 NO3 = 0,15mol → m muoái = 0,15.80 = 34, 2gam → Chọn
G
Đ
D.
Ư N
Thử thách bạn
H
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg , 0,35 gmol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3
TR ẦN
1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,035 mol N2O ; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Giá trị của V là B. 1,15
C. 1,07
D. 1,52
B
A. 0,75
00
Câu 8: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn
10
thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn
2+
3
dung dịch X là A. 8,88 gam
B. 13,92 gam.
C. 15,72 gam.
D. 13,32 gam.
ẤP
LỖI SAI 38: Phân loại nước cứng
C
Lý thuyết
Ó
A
Nước cứng: là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
Í-
H
Nước cứng tạm thời: chứa anion HCO3−
-L
Nước cứng vĩnh cửu: chứa anion Cl-, SO 24−
ÁN
Nước cứng toàn phần: chứa cả 3 ion trên
TO
Quên: Thành phần của các loại nước cứng → chọn sai chất, chọn sai cách làm mềm nước
G
cứng (giảm nồng độ Ca2+, Mg2+) A. HCl, NaOH, Na2CO3
B. NaOH, Na3PO4, NaCO3
C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ví dụ : dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tính cứng tạm thời của nước là do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 gây ra. Các muối NaOH, NaPO4, NA2CO3 khi phản ứng với Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 đều thu được kết tủa nên có thể làm
H Ơ
N
mất tính cứng tạm thời của nước.
N
OH − + HCO3− → CO32 − + H 2 O
U
Y
Ca 2 + + CO32− → CaCO3 ↓
TP .Q
3Ca 2+ + 2PO34− → Ca 3 ( PO 4 ) 2 ↓ Mg 2 + + CO32 − → MgCO3 ↓
Đ
ẠO
3Mg 2+ + 2PO34− → Mg 3 ( PO 4 )2 ↓
G
→ Đáp án B
Ư N
Lỗi sai
H
Xem HCl, NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2 đều có khả năng phản ứng với Ca(HCO3)2,
TR ẦN
Mg(HCO3)2 → Chọn A hoặc D.
Quên ion Cl- gây tính cứng vĩnh cữu, KCl là chất tan, không ảnh hưởng đến tính
00
B
cứng → Chọn C
10
Thử thách bạn
2+
3
Câu 9: Nước chứa các chất tan sau đây được xem là nước cứng vĩnh cửu.
ẤP
A. Ca(HCO3)2, CaCl2 C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
B. CaSO4, MgCl2 D. CaSO4, Mg(HCO3)2
A
C
Câu 10: một cốc nước chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl-
H
Ó
(0,02 mol), HCO3− (0,10 mol) và SO 24 − (0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các
Í-
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc B. Có tính cứng vĩnh cửa
C. Có tính cứng toàn phần
D. Có tính cứng tạm thời
TO
ÁN
-L
A. Là nước mềm
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 1: Đáp án D
n HCl = 0, 03.1 = 0, 03mol, n Na 2CO3 = 0,1.0, 2 = 0, 02mol n NaHCO3 = 0, 2.0,1 = 0, 02mol H + + CO32− → HCO3−
0, 02 ← 0, 02 → 0, 02 n HCO− = 0, 02 + 0, 02 = 0, 04mol, n H + du = 0, 03 − 0, 02 = 0, 01mol 3
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HCO3− + H + → CO 2 ↑ + H 2 O 0, 04 > 0, 01 → 0, 01
H Ơ
N
Lỗi sai
N
Cho rằng H+ phản ứng với CO32 − trước, nhưng viết sai sản phẩm phản ứng
Y
2H + + CO32 − → CO 2 ↑ + H 2 O
TP .Q
U
0,02mol
0, 03
→ H+ phản ứng hết.
G
Cho rằng H+ phản ứng với HCO3− , trước khi có phản ứng sau :
Đ
ẠO
1 n HCl = 0, 015mol 2
→ n CO2 =
Ư N
H + + HCO3− → CO 2 ↑ + H 2 O
H
0, 02 ← 0, 02 → 0, 02
TR ẦN
2H + + CO32 − → CO 2 + H 2 O 0, 01 0,02 → 0,005
00
B
→ n CO2 = 0, 025mol
2+
0, 0a ← 0,02a → 0,02a
3
2H + + CO32 − → CO 2 ↑ + H 2 O
10
Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng đồng thời với H+.
ẤP
H + + HCO3− → CO 2 ↑ + H 2 O
C
0, 02a ← 0, 02a → 0, 02a
H
Ó
A
→ n HCl = 0, 06a = 0, 03 → a = 0, 5
Í-
n CO2 = 0, 04a = 0, 04.0,5 = 0, 02mol
-L
Câu 2: Đáp án B
ÁN
n CO2− = 0, 2mol; n HCO− = 0,1mol; n H + = 0, 4mol
TO
3
3
(
)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
→ n H+ < 2n CO2− + n HCO− → H + phản ứng hết 3
3
Gọi n HCO− = x ⇒ n CO− = 2x 3
3
CO32 − + 2H + → CO 2 ↑ + H 2 O 2x
2x → 4x →
HCO3− + H + → CO 2 ↑ + H 2 O x
→ x
→ x
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ n HCl = 4x + x = 0,5 → x = 0, 08mol → VCO2 = 3.0, 08.22, 4 = 5,376 lít
N
Lỗi sai
H Ơ
Cho rằng HCO3− phản ứng với H+ trước, khi đó :
N
HCO3− + H + → CO 2 ↑ + H 2 O (1) (2)
CO32 − + 2H + → CO 2 ↑ + H 2 O 0,15 → 0.3 → 0,15
ẠO
∑ n CO2 = 0,1 + 0,15 = 0, 25mol → VCO2 = 0, 25.22, 4 = 5, 600L → Chọn D.
TP .Q
U
Y
0,1 → 0,1 → 0,1
G
Đ
Cho rằng CO32 − phản ứng trước :
Ư N
CO32 − + 2H + → CO 2 ↑ + H 2 O
→ VCO2 = 0, 2.22, 4 = 4, 480L → Chọn A. Không cân bằng phương trình phản ứng
B
(1)
CO32 − + H + → CO 2 ↑ + H 2 O
TR ẦN
H
0, 2 → 0, 4 → 0,2
( 2)
HCO3− + H + → CO 2 ↑ + H 2 O
2+
3
0,1 → 0,1 → 0,1
10
00
0, 2 → 0, 2 → 0,2
ẤP
→ VCO2 = 0,3.22, 4 = 6, 72L → Chọn C
C
Câu 3: Đáp án B
A
2, 24 = 0,1mol 22, 4
H
Ó
n CO2 =
n OH −
=
ÁN
T=
-L
2
Í-
n Ba ( OH ) = 0.75.0, 2 = 0,15mol → n OH − = 0,15.2 = 0,3mol
TO
n CO2
0,3 = 3 > 2 → tạo muối BaCO3, OH- dư 0,1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
CO 2 + Ba ( OH )2 → BaCO3 + H 2 O n BaCO3 = n CO2 = 0,1 → m BaCO3 = 0,1.197 = 19, 7gam Lỗi sai
CO 2 + OH − → HCO3− → n HCO− = n CO2 = 0,1 → m Ba ( HCO3 ) = 3
2
0,1 .259 = 12,59gam 2
→
Chọn A.
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n CO2− = n OH − − n CO2 = 0,3 − 0,1 = 0, 2 → m BaCO3 = 0, 2.197 = 39, 4gam → Chọn C 2
N
n BaCO3 = n Ba 2+ = 0,15 → m BaCO3 = 0,15.197 = 29, 55gam → Chọn D
n CO2
=
0, 25 = 1, 25 → 1 < T < 2 → Phản ứng tạo hỗn hợp 2 muối. 0, 2
Y
Đ
n CO2− = n OH − − n CO2 = 0, 25 − 0, 2 = 0, 05mol
ẠO
n OH −
TP .Q
→ n OH− = 0, 05 + 2.0,1 = 0, 25mol
T=
N
4, 48 = 0, 2mol; n NaOH = 0,5.0,1 = 0, 05mol; n Ba ( OH ) = 0, 5.0, 2 = 0,1mol 2 22, 4
U
n CO2 =
H Ơ
Câu 4: Đáp án C
G
3
Ư N
n Ba 2+ = 0,1mol > n CO2− 3
H
→ n BaCO3 = n CO2− = 0, 05mol → m BaCO3 = 0, 05.197 = 9,850gam Lỗi sai
TR ẦN
3
n BaCO3 = n Ba 2+ = n Ba ( OH ) = 0,1mol → m BaCO3 = 0,1.197 = 19, 700gam → Chọn A.
B
2
10 3
CO 2 + 2OH − → CO32 − + H 2 O
00
Cho rằng :
2+
n BaCO3 = n CO2− = n CO2 = 0, 2mol → m ↓= 0, 2.197 = 39, 4gam → Chọn B. 3
n OH 0, 25 = = 0,125mol → m ↓= 0,125.197 = 24, 625gam → Chọn D. 2 2
C
3
ẤP
n BaCO3 = n CO2− =
Ó
A
Câu 5: Đáp án A
H
TH1 : Chỉ có Na phản ứng + H2O
Í-
0,56 = 0, 025mol 22, 4
-L
n H2 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
1 Na + H 2 O → NaOH + H 2 2 0,025 0, 05 ←
TH2: Cả hai kim loại đều phản ứng
n H2 =
1,12 = 0, 05mol 22, 4
1 Na + HCl → NaCl + H 2 2 0, 05 → 0,025mol
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Be + 2HCl → BeCl2 + H 2
0,025mol
←
0, 025
H Ơ
N
→ m X = 0, 05.23 + 0, 025.9 = 1,375gam
TP .Q
mà V1 ≠ V2 → vô lí, hướng giải sai → mất thời gian
m = m Na = 0, 05.23 = 1,15 → Chọn B.
ẠO
m = m Be = 0, 025.9 = 0, 225 → Chọn C.
Mg ( ở điều kiện thường) : ( ) → Mg ( OH ) 2 ↓ + H 2 ↑ Mg + 2H 2 O phaûn öùng chaäm
0
G Ư N
TR ẦN
H
Câu 6: Đáp án B
Đ
Coi Na phản ứng với H 2 O, HCl tỉ lệ 1 : 1 → n Na = 0, 025mol → m = 0, 025.23 + 0, 025.9 = 0,80 → Chọn D.
Y
U
Cho Na, Be đều phản ứng với nước → VH 2 thoát ra ở 2 trường hợp phải bằng nhau
N
Lỗi sai
00
B
t ở nhiệt độ cao : Mg + H 2 O → MgO + H 2 ↑
10
Lỗi sai
2+
3
Quên các phản ứng của kim loại, cho rằng Al phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao phản ứng cho oxit nhôm và giải phóng H2 : 0
C
ẤP
t cao → Al2 O3 + 3H 2 ↑→ Chọn A. 2Al + 3H 2 O
0
A
Cho rằng chất phản ứng thỏa mãn điều kiện đề bài cho là Fe :
H
Ó
t cao Fe + H 2 O → FeO + H 2 ↑→ Chọn C.
-L
Í-
Cho rằng chất phản ứng thỏa mãn điều kiện đề bài cho là Be : 0
ÁN
t cao → BeO + H 2 ↑→ Chọn D. Be + H 2 O
TO
Câu 7: Đáp án B Khối lượng Fe ban đầu = 0,35.56 − 19, 6gam > 2,8gam ⇒ sau phản ứng Fe dư và muối trong
Số mol Fe phản ứng = 0,35 −
2,8 = 0,3mol 56
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
dung dịch là muối sắt (II).
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Quá trình oxi hóa:
Qúa trình khử:
Mg → Mg 2 + + 2e 0,3 0,15 →
2N +5 + 8e → N 2 O
Fe → Fe + 2e 0,6 0, 3
N + 3e → NO
H Ơ
N
0,28 → 0,035
2+
+5
Y
N
0,3 ← 0,1
TP .Q
U
ne nhường = 0,9 > n e nhận = 0,58 mol ⇒ sản phẩm khử còn có NH4NO3 số mol e do N+5 nhận tạo ra NH4NO3 là 0, 9 − 0,58 = 0, 32mol
ẠO
N +5 + 8e → N −3
Đ
0,32 → 0,04
G
n HNO3 = 10n N 2O + 4n NO + 10n NH 4 NO3 = 10.0, 035 + 4.0,1 + 10.0, 04 = 1,15mol → V = 1,15
Ư N
Lỗi sai
H
Không xét tạo NH4NO3
TR ẦN
Bảo toàn e số mol khí thoát ra → n HNO3 = 0,35 + 0, 4 = 0, 75 → V = 0, 75lit → Chọn A.
00
B
Bảo toàn nguyên tố nito.
n HNO3 = 2n Mg ( NO3 ) + 2n Fe( NO3 ) + 2n N 2O + n NO = 2.0,15 + 2.0,3 + 2.0, 035 + 0,1 = 1, 07 → 2
2+
3
Chọn C.
10
2
Bỏ qua TH tạo Fe2+ → BTNT nito:
ẤP
n HNO3 = 2n Mg ( NO3 ) + 3n Fe( NO3 ) + 2n N 2O + n NO = 2.0,15 + 3.0,35 + 2.0, 035 + 0,1 = 1,52mol 2
2
A
C
→ V = 1, 52lit → Chọn D
H
Í-
2,16 0,896 = 0, 09mol; n NO = = 0, 04mol 24 22, 4
-L
n Mg =
Ó
Câu 8: Đáp án B
ÁN
Ta thấy 2n Mg > 3n NO → Có muối amoni NH4NO3
TO
Mg → Mg +2 + 2e 0,18
G
0,09
N +5 + 3e → N +2 0,04
N +5 + 8e → N −3
Ỡ N ID Ư
BỒ
0,12
Áp dụng định luật bảo toàn e ta có :
0,18 = 0,12 + 8n NH + → 0,18 = 0,12 + 8n NH + → n NH + = 4
4
4
0,18 − 0,12 = 7,5.10−3 mol 8
→ m = m Mg( NO3 )2 + m NH 4 NO3 = 0, 09.148 + 7,5.10−3.80 = 13,92g Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lỗi sai
Quên sản phẩm muối amoni nitrat có thể tạo thành khi cho Mg tác dụng với HNO3 →
H Ơ
N
tính toán sai theo phương trình : 3Mg+8HNO3→3Mg(NO3)2+2NO+4H2O
N
→0,09mol
Y
0,09
TP .Q
U
→ m = 0, 09.148 = 13,32gam →chọn D Viết phương trình và tính toán theo số mol NO thu được
ẠO
3Mg+8HNO3→3Mg(NO3)2+2NO+4H2O 0,06 ← 0,04mol
G
Đ
→ m = 0,16.148 = 8,88gam →chọn A
Ư N
Dự đoán đúng sản phẩm, nhưng viết bán phản ứng oxi hóa – khử sai →áp dụng định
0,09
N +5 + 3e → N +2
0,18
0,12
0,04
B
N +5 + 2e → N +3
TR ẦN
Mg → Mg +2 + 2e
H
luật bảo toàn electron sai →giải sai
00
0,18 − 0,12 = 0, 03mol → m = 0, 09.148 + 0, 03.80 = 15, 72g →Chọn C 2
10
→ n NH 4 NO3 =
2+
3
Câu 9: Đáp án B
ẤP
Nước cứng vĩnh cửu : Chứa ion Ca 2 + , Mg 2 + ,SO 42 − , Cl −
C
Lỗi sai
Ó
A
Nhầm nước cứng chứa ion Ca 2 + , Mg 2 + , HCO3− là nước cứng vĩnh cửu →chọn C
Í-
H
Nhầm nước cứng chứa cả hỗn hợp ion SO 42− .Cl − , HCO3− là nước cứng vĩnh cửu
-L
→chọn A hoặc D
ÁN
Câu 10: Đáp án B o
TO
t 2HCO3− → CO32− + CO 2 + H 2 O
→
0,05
G
0,1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ca 2 + + CO32− → CaCO3 ↓ Mg 2 + + CO32 − → MgCO3 ↓
n Ca 2+ + n Mg 2+ = 0, 04 + 0, 02 = 0, 06 > n CO2− 3
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì trong cốc còn
Ca 2 + , Mg 2+ , Na + , Cl − ,SO 42− nên nước còn lại trong cốc là nước cứng vĩnh cửu.
H Ơ
N
Lỗi sai
N
Cho rằng tròn dung dịch chứa cả 3 anion Cl − ,SO 42 − , HCO3−
U
Y
→Nước có tính cứng toàn phần →chọn C
TP .Q
Không để ý có phản ứng của các chất khí đun sôi : t 2HCO3− → CO32 − + CO 2 + H 2 O
ẠO
Ca 2 + + CO32− → CaCO3 ↓
G
Đ
Mg 2 + + CO32 − → MgCO3 ↓
Ư N
→cho rằng dung dịch sau khi đun có HCO3− nên là nước cứng tạm thời
H
→Chọn D
TR ẦN
Không xem xét tới số mol các chất phản ứng, và số mol các chất còn dư, cho rằng sau khi đun sôi xảy ra phản ứng :
00
B
t 2HCO3− → CO32 − + CO 2 + H 2 O
10
Ca 2 + + CO32− → CaCO3 ↓
2+
3
Mg 2 + + CO32 − → MgCO3 ↓
ẤP
Nên dung dịch nước còn lại trong cốc không còn ion Mg 2 + , Ca 2+
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
→nước mềm →chọn A
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 7. NHÔM
H Ơ
N
1. Sản phầm tạo thành Al3+ phản ứng với OH-
Y U
−
hay AlO 2 ( 2 )
TP .Q
OH- dư: Al ( OH )3 + OH − → Al ( OH )3
N
Al3+ dư: AL3+ + 3OH − → Al ( OH )3 ↓ (1)
Quên : sau phản ứng (2) có thề còn Al(OH)3 dư
Đ
ẠO
Bỏ qua m↓BaSO khi Al 2 ( SO 4 )3 + Ba ( OH )2 4
Al phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3
TR ẦN
Quên: Sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất
H
2. Thiếu sản phẩm
Ư N
G
→ sai khối lượng sản phẩm
3. Khả năng hòa tan
B
Hỗn hợp Al và kim loại (kiềm thổ) phản ứng với nước. Kim loại kiềm (kiềm thổ) phản ứng
00
với nước trước, sau đó Al phản ứng với dung dịch kiềm.
10
Quên: có khả năng Al còn dư.
2+
3
− 4. H+ phản ứng với AlO −2 hay Al ( OH ) 4
ẤP
Thứ tự phản ứng:
A
C
(1) H + + OH − → H 2O
H
Ó
( 2 ) H + + Al ( OH )4
→ Al ( OH )3 ↓ + H 2 O
3H + + Al ( OH )3 → Al3+ + 3H 2 O
-L
Í-
( 3) H + du :
−
Quên: phản ứng (1) và (3) → tính toán sai
ÁN
5. Mức độ phản ứng
TO
Quên: Cho rằng phản ứng nhiệt nhôm của Al bao giờ cũng là hoàn toàn → sai hiệu suất
G
phản ứng, sai khối lượng các chất.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Quên tính khối lượng chất phản ứng dư trong → khối lượng ban đầu thiếu
B. PHÂN TÍCH LỖI SAI : sản phẩm tạo thành Lý thuyết: Al3+ phản ứng với OH-
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Al3+ dư: Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 ↓ (1) −
hay AlO2 ( 2 )
N
OH- dư: Al ( OH )3 + OH − → Al ( OH )4
H Ơ
Quên : sau phản ứng (2) có thề còn Al(OH)3 dư
Y
N
Bỏ qua m↓BaSO khi Al 2 ( SO 4 )3 + Ba ( OH )2 4
TP .Q
U
→ sai khối lượng sản phẩm
Ví dụ : Hòa tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung
ẠO
dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
D. 23.3.
Đ
C. 54,4.
G
B. 46,6.
Hướng dẫn giải
H
47, 4 = 0,1mol → n Al3+ = 0,1mol, n SO2− = 2.0,1 = 0, 2mol 4 474
TR ẦN
n pheøn chua =
Ư N
A. 7,8.
n Ba ( OH ) = 0, 2.1 = 0, 2mol → n Ba 2+ = 0, 2mol, n OH− = 2.0, 2 = 0, 4mol 2
B
Ba 2 + + SO 24− → BaSO 4 ↓
00
0,2
0, 2 → 0, 2 →
10
Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 ↓
ẤP
Al ( OH )3 + OH − → AlO −2 + 2H 2O 0,1
C
0,1
2+
3
→ 0,1mol
0,1 → 0, 3
H
Ó
A
→ Al(OH)3 bị hòa tan hòa toàn
Lỗi sai
-L
Í-
n ↓ + n Al3+ = 0,1 → m ↓= 7,8gam → Chọn A.
ÁN
Bỏ sót phản ứng hòa tan: Al ( OH )3 + OH − → AlO −2 + 2H 2 O
n BaSO4 = 0,1mol → m BaSO4 = 0,1.233 = 23,3g. Chọn D.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ m = 0,1.78 + 0, 2.233 = 54, 4 → Chọn C.
Thử thách bạn
Câu 1: Cho 200 ml, dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là
A. 1,2
B. 1,8
C. 1,0
D. 2,0
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 2: Cho 500 ml, dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị của V là
C. 200.
D. 150.
N
B. 770
H Ơ
A. 300
N
LỖI SAI 40: Thiếu sản phẩm
Y
Al phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3
U
Quên: Sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất
TP .Q
Ví dụ : Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng de, thu được dung dịch
ẠO
và 1,344 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm N2O và N2. Tỷ khối của Y so với H2 bằng 18. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
B. 106,38
C. 8,40
D. 45,90
Đ
A. 97,98
M N 2 + M N2O
Ư N
+1
B
+5
28 + 44 = 18, 2 → n N 2 − n N 2O = 0, 03mol 2
=
2
H
12, 42 = 0, 46mol 27
TR ẦN
n Al =
00
2 N + 8e → N 2 O +5
G
Hướng dẫn giải
0
2+
n e nhan = 0, 03.8 + 0,3.10 = 0,54mol
3
10
2 N + 10e → N 2
ẤP
n cho = 3n Al = 1,38 > 0,54 → sản phẩm tạo thành có chứa muối NH4NO3
Ó
A
1, 38 − 0,54 = 0,105mol 8
H
→ NH 4 NO3 =
C
N +5 + 8e → N −3
-L
Í-
→= 0, 46.213 + 0,105.80 = 106, 38
ÁN
→ Đáp án B.
Lỗi sai
TO
Xác định muối thu được chỉ có Al(NO3)2 → m = 0, 46.213 = 97, 98 → Chọn A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Áp dụng chưa đúng phương pháp giải Bảo toàn electron → n NO− = 0, 03.10 + 0, 03.2, 4 = 0,54 3
→= m Al3+ + m NO− = 12, 42 + 0,55.62 = 45,9 → Chọn D. 3
Chỉ tính m = m NH4 NO3 = 0,105.80 = 8, 4 → Chọn C.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thử thách bạn
H Ơ
N
Câu 3: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau:
N
Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được a mol khí H2 (đktc) phần 2: tác
Y
dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được b mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan
B. a = 8b
C. a = 4b
D. 4a = b
TP .Q
A. a = 2b
U
hệ giữa a và b là
ẠO
Câu 4: Cho 5,4 gam Al và 3,06 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,9865 lít 1 khí X (đktc) và dung dịch Y làm bay
C. NO
D. N2
G
B. N2O
Ư N
A. NO2
Đ
hơi dung dịch Y thu được 56,98 gam muối khan . Khí X là
H
LỖI SAI 41: khả năng hòa tan
TR ẦN
Lý thuyết:
Hỗn hợp Al và kim loại (kiềm thổ) phản ứng với nước. Kim loại kiềm (kiềm thổ) phản ứng với nước trước, sau đó Al phản ứng với dung dịch kiềm.
00
B
Quên: có khả năng Al còn dư
10
Ví dụ : Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, C. 2,50
D. 6,95
Hướng dẫn giải
A
C
Chất rắn không tan là Al dư
2+
B. 4,85.
ẤP
A. 3,70.
3
thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
Ó
Gọi số mol của Na là a mol
-L
Í-
H
1 Na + H 2 O → NaOH + H 2 ↑ 2 a → 0,5a a →
G
TO
ÁN
3 Al + H 2 O + NaOH → NaAlO 2 + H 2 2 a → 1,5a a ←
BỒ
ID Ư
Ỡ N
→ n H2 = 2a =
2, 24 = 0,1mol →= 0, 05mol 22, 4
m Na = 0, 05.23 = 1,15gam m Al pu = 0, 05.27 = 1, 35gam → m hon hôïp = 1,15 + 1,35 + 2, 35 = 4,85gam
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Đáp án B Lỗi sai
H Ơ
N
Quên m Al dư → m = 1,15 + 1,35 = 2,50 → Chọn C.
N
Chỉ có Na phản ứng với H2O → m Na = 0, 2.23 = 4, 6gam
U
Y
→ m = 4, 6 + 2,35 = 6,95 → Chọn D.
TP .Q
Chỉ tính m Al = 1, 35 + 2,35 = 3, 70 → Chọn A.
ẠO
Thử thách bạn
Đ
Câu 5: hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí.
Ư N
G
Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75 lít khí. Thành phần phần
B. 63,01%
C. 75,14%.
D. 29,87 %
TR ẦN
A. 70,13%
H
trăm theo khối lượng của Na trong X là ( biết các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn)
Câu 6: Hỗn hợp X bao gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54
00
B. 2,600
C. 3,450
D. 3,905
10
A. 1,830
B
gam chất rắn. Giá trị của m là
3
LỖI SAI 42: Thứ tự phản ứng
2+
Lý thuyết:
A
Thứ tự phản ứng:
C
ẤP
− H+ phản ứng với AlO −2 hay Al ( OH ) 4
H
Ó
(1) H + + OH − → H 2O
ÁN
-L
Í-
( 2 ) H + + Al ( OH )4
( 3) H + du :
−
→ Al ( OH )3 ↓ + H 2 O
3H + + Al ( OH )3 → Al3+ + 3H 2 O
TO
Quên: phản ứng (1) và (3) → tính toán sai
G
Ví dụ : Cho 1 lít dung dịch HCl phản ứng với 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và
BỒ
ID Ư
Ỡ N
NaAlO2 1,5M thu được 31,2 gam kết tủa. Nồng độ mol/L của dung dịch HCl là
A. 0,9M hoặc 2,3M
B. 0,5M hoặc 2,3M
C. 0,4M hoặc 2,3M
D. 0,9M hoặc 1,8M
Hướng dẫn giải n NaOH = 0, 5.1 = 0,5mol, n NaAlO2 = 0,5.1,5 = 0, 75mol
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H + + OH − → H 2 O 0, 5 ← 0, 5
3
N
31, 2 = 0, 4mol < 0, 75 → có hai TH xảy ra 78
H Ơ
n Al( OH ) =
N
TH1: NaAlO2 dư
U
Y
HCl + NaAlO 2 + H 2O → NaCl + Al ( OH )3 0,9 = 0,9M 1
ẠO
→ n HCl = 0,5 + 0, 4 = 0,9mol → C M( HCl ) =
TP .Q
0,4
0, 4 ←
Đ
TH2: NaAlO2 hết, sản phẩm có 0,4 mol Al(OH)3↓
Ư N
G
→ m Al3+ = 0, 75 − 0, 4 = 0,35mol
H
HCl + NaAlO 2 + H 2 O → NaCl + Al ( OH )3
TR ẦN
Al ( OH )3 + 3HCl = AlCl3 + 3H 2 O
00
2,3 = 2,3M → Đáp án A. 1
10
→ C M( HCl ) =
B
→ n HCl = 0,5 + 0, 75 + ( 0, 75 − 0, 4 ) = 2, 3mol
3
Lỗi sai
2+
Chỉ xây dựng 1 trong 2 trường hợp dẫn đến thiếu kết quả.
ẤP
Bỏ sót phản ứng trong trường hợp 1
A
C
Thiếu phản ứng trung hòa → C M = 0, 4M → Chọn C.
Í-
H
Ó
Thiếu phản ứng tạo kết tủa → C M = 0,5M → Chọn B.
-L
Thử thách bạn
ÁN
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch
TO
trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa, khi hết 300 ml hoặc 700ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần luojt là
B. 27,7 và 15,6
C. 15,6 và 32,8
D. 15,6 và 55,4
Ỡ N
G
A. 15,6 và 27,7
BỒ
ID Ư
Câu 8: Cho 100ml dung dịch chứa Na[Al(OH)4] 0,1M và NaOH 0,1M tác dụng với V ml dung dịch HCl 0,2M thu được 0,39 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 75.
B. 125
C. 175.
D. 225.
LỖI SAI 43: Mức độ phản ứng
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Quên: Cho rằng phản ứng nhiệt nhôm của Al bao giờ cũng là hoàn toàn → sai hiệu suất phản ứng, sai khối lượng các chất.
H Ơ
N
Quên tính khối lượng chất phản ứng dư trong → khối lượng ban đầu thiếu
N
Ví dụ : Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến
với dung dịch NaOH dư thu được 0,84 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 22,75.
B. 11,38.
C. 10,70.
D. 21,40.
ẠO
Hướng dẫn giải
TP .Q
U
1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,08 lít khí H2 (đktc). Phần 2: tác dụng
Y
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau: Phần
0
G
Đ
t 2Al + Fe 2 O3 → Al2 O3 + 2Fe
thành phần hỗn hợp rắn Y gồm: Al2O3 và Al dư. 3, 08 0,84 = 0,1375mol; n H 2 ( 2 ) = = 0, 0375mol 22, 4 22, 4
Phần 2:
3 Al + NaOH + H 2 O → NaAlO 2 + H 2 2 0,0375 0, 025 ←
B
00
10 0,0375
A
( 0,1375 − 0, 0375 )
H
Ó
←
C
Fe + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2
ẤP
→
0, 025
2+
2Al + 3H 2SO 4 → Al 2 ( SO 4 )3 + 3H 2
3
Phần 1:
0,1
TR ẦN
n H2 (1) =
H
Ư N
Hỗn hợp rắn Y tác dụng với NaOH giải phóng H2 → Al dư và vì phản ứng xảy ra hoàn toàn nên
←
-L
0, 2 ← 0,1
Í-
2Al + Fe 2 O3 → Al 2 O3 + 2Fe 0,1.2
ÁN
→ m = 0, 2.27 + 0,1.160 + 0, 025.2.27 = 22, 75
Lỗi sai
Quên dữ kiện chia Y thành 2 phần bằng nhau → m = 11,38 → Chọn B. Khối lượng m không tính Al dư → m = 21, 40 → Chọn D. Không tính Al dư và quên nhân 2 khối lượng hỗn hợp → m = 10, 70 → Chọn C.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ Đáp án A.
Thử thách bạn Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Trồn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí). Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Hòa
H Ơ
N
tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 5,376 lít khí H2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và số mol H2SO4 đã phản ứng là
C. 70% và 0,48 mol
D. 85% và 0,52 mol
TP .Q
U
Câu 10: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điềuk iện không có không khí. Sau
N
B. 80% và 0,54 mol.
Y
A. 80% và 0,24mol
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch
ẠO
NaPH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn z và 3,36 lít H2 (đktc). Sực khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
B. 51,0
C. 48,3
D. 57,0
Đ
A. 45,6 Câu 1: Đáp án D
15, 6 = 0, 2mol 78
TR ẦN
n Al3+ = n AlCl3 = 0, 2.1,5 = 0,3mol, n Al(OH)3 =
H
Ư N
G
Hướng dẫn giải
B
Al3+ + 3OH − → Al(OH)3 ↓
00
Al(OH)3 + OH − → AlO 2− + 2H 2 O
10
Để V đạt giá trị lớn nhất
ẤP
1 = 2lit 0,5
C
→ VNaOH =
2+
3
→ n OH − + 3n Al3+ + (n Al3+ − n ↓ ) = 4n Al3+ − n ↓ = 4.0,3 − 0, 2 = 1mol
A
Lỗi sai
H
Ó
Coi n OH − = 3n ↓ = 0, 6 → V = 1, 2 → chọn A
-L
Í-
n OH − = 3n ↓ = 0,3.3 = 0,9 → V = 1,8 → chọn B
ÁN
Quên chia nồng độ → V = 1 → chọn C
TO
Câu 2: Đáp án D
G
n Ba (OH)2 = 0,5.0,1 = 0, 05mol → n Ba 2+ = 0, 05mol, n OH − = 0, 05.2 = 0,1mol
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đặt n Al2 (SO4 )3 = x → n Al3+ = 2xmol, n SO2− = 3xmol 4
Al3+ + 3OH − → Al(OH)3 ↓
Al(OH)3 + OH − → AlO 2− + 2H 2 O
Ba 2 + + SO 42− → BaSO 4 ↓ Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n Al(OH)3 = 4n Al3+ − n OH − = 8x − 0,1mol
N
m ↓= m BaSO4 + m Al(OH)3
Y
N
0, 015 = 0,15(L) = 150ml 0,1
U
→V=
H Ơ
→ 12, 045 = 3x.233 + (8x − 0,1).78 → x = 0, 015mol
Đ
0, 077 = 0, 77L = 770ml 0,1
Ư N
G
→V=
12, 045 = 0,154mol → n Al2 (SO4 )2 = 0, 077mol 78
ẠO
↓là Al(OH)3 → n Al(OH)3 =
TP .Q
Lỗi sai
H
Câu 3: Đáp án C
TR ẦN
Ở phần 2, N2O là sản phẩm khử duy nhất nên sau phản ứng không tạo NH4NO3 Bảo toàn electron +5
2a ← a
8b ← b
10
2+
3
→ 2a = 8b → a = 4b
00
2 N + 8e → N 2 O
B
+1
2 H + 2e → H 2
Lỗi sai
+1
C
+5
ẤP
Không chú ý hệ số 2 của N2O:
A
N + 4e → N
H
Ó
4b ← b
Í-
→ 2a = 4b → a = 2b →chọn A
-L
Không chú ý hệ số 2 của H2: +1
TO
ÁN
2 H + 2e → H 2
→ a = 8b → chọn B
G Ỡ N ID Ư
BỒ
a← a
Nhầm số mol của H2 và N2O → b = 4a → chọn D
Câu 4: Đáp án D n Al = 0, 2mol n Al2O3
⇒ n Al( NO3 )3 = 0, 2 + 0, 03.2 = 0, 26mol = 0, 03mol
→ m Al( NO3 )3 = 0, 26.213 = 55,38gam < 56,98gam
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→Có NH4NO3 tạo thành
0,2 →
0,044n ← 0, 044
Y
0,6
H Ơ
N +5 + ne → X (khí X)
N
Al → Al3+ + 3e
N
1, 6 = 0, 02mol 80
m NH3 NO3 = 56,98 − 55, 38 = 1, 6 → n NH4 NO3 =
TP .Q
U
N +5 + 8e → N −3 (NH 4 NO3 ) 0,16 ← 0, 02
ẠO
Áp dụng bảo toàn electron ta có: 0, 6 = 0, 044n + 0,16 → n = 10 0
Lỗi sai
H
Cho Al và Al2O3 tác dụng với HNO3 thì chỉ tạo khí NO:
Ư N
G
Đ
→ Khí X là N 2 (2N +5 + 10e → N 2 )
TR ẦN
Al+6HNO3→Al(NO3)3+3NO2↑+3H2O Al2O3+6HNO3→2Al(NO3)3+3H2O
B
→Chọn C
00
Cho Al và Al2O3 tác dụng với HNO3 thì chỉ tạo khí NO2:
10
Al+6HNO3→Al(NO3)3+3NO2↑+3H2O
2+
3
Al2O3+6HNO3→2Al(NO3)3+3H2O
→Chọn A
ẤP
Cho Al và Al2O3 tác dụng với HNO3 thì chỉ tạo khí N2O:
A
C
8Al+30HNO3→8Al(NO3)3+3N2O↑+15H2O
H
Í-
→Chọn B
Ó
Al2O3+6HNO3→2Al(NO3)3+3H2O
-L
Câu 5: Đáp án D
ÁN
Gọi n Na = amol, n Al = bmol. Đặt V = 22, 4lit (đktc)
TO
X+H2O: Al dư
Ỡ N
G
Na+H2O→NaOH+
BỒ
ID Ư
a
→a
1 H2 2
→0,5a
Al+H2O+NaOH→NaAlO2+ a←
a
3 H2 2
→1,5a
X+NaOH dư: hỗn hợp phản ứng hết
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Na+H2O→NaOH +
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 H2 2
b→
3 H2 2
N
Al+H2O+NaOH→NaAlO2+
H Ơ
N
→0,5a
a
U
Y
1,5b
23.0,5 .100% = 29,87% 23.0, 5 + 27.1
ẠO
%m Na =
TP .Q
n H 2 = 0, 5.0,5 + 1, 5b = 1, 75mol → b = 1
1 .100% = 57,14% → chọn C 1, 75
TR ẦN
Tính nhanh %Na =
Ư N
Tính nhầm %Al = 70,13% → chọn A
H
Cho TN1, TN2 Al đều phản ứng hết, mà n H 2 (2) = n H 2 (1)→ vô lý
G
Đ
Lỗi sai
B
n Na = 1mol, n Al = 0,5mol → %m Na = 63, 01% → chọn B
00
Câu 6: Đáp án C
3
H
Ó
b→ 0,5b
b
A
1 Na+H2O→NaOH+ H 2 2
ẤP
→a
C
→a
2+
Ba+2H2O→Ba(OH)2+H2 a
10
n Ba = amol, n Na = bmol, n Al = 6amol
+
ÁN
Al
-L
Í-
n OH − = 2n Ba (OH)2 + n NaOH = 2a + b
TO
2a+b ←
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
n H2 =
3 OH − + H 2 O → AlO −2 + H 2 2
2a+b
→1,5(2a+b)
1, 792 0,54 = 0, 08mol, n Aldu = = 0, 02mol 22, 4 27
a + 0,5b + 1,5(2a + b) = 0, 08 a = 0, 01 → 2a + b + 0, 02 = 6a b = 0, 02
→ m = 137.0, 01 + 23.0, 02 + 27.6.0, 01 = 3, 45gam
Lỗi sai Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4a + 2b = 0, 08 a = 0, 015 n Al = 6b → → 2a _ b _ 0, 02 = 6b b = 0, 01
H Ơ
N
→ m = 137.0, 015 + 23.0, 01 + 17.6.0, 01 = 3, 905 → chọn D
N
Quên tính m Al → m = 1,83 → chọn A
TP .Q
U
Y
1 a= 4a + 2b = 0, 08 150 Quên Al dư → → → m = 2.6 chọn B 2 2a + b = 6a b = 75
ẠO
Câu 7: Đáp án A
G
Đ
Thêm từ từ dd HCl 1M và X, khi hết 100ml, thì bắt đầu xuất hiện kết tủa →trong X có NaOH
Ư N
dư
H
Phản ứng trung hòa:
TR ẦN
n HCl(trunghoa ) = 0,1.1 = 0,1mol H + + OH − → H 2 O
B
0,1→0,1
10
00
Khi V = 300ml → n HCl = 0,3mol
→ n HCl phản ứng với [ Al(OH) 4 ] = 0, 3 − 0,1 = 0, 2mol
2+
3
−
H + + [ Al(OH)4 ] → Al(OH)3 + H 2 O
→ 0,2
C
0,2→0,2
ẤP
−
A
→ a = 0, 2.78 = 15, 6
ÁN
0,1→0,1
-L
Í-
H + + OH − → H 2 O
H
Ó
Khi V = 700ml → n HCl = 0, 7mol
TO
H + + [ Al(OH)4 ] → Al(OH)3 + H 2 O
G
0,2→0,2
−
→ 0,2
4H + + [ Al(OH) 4 ] → Al3+ + 4H 2 O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
−
0,4→0,1 → n Al(OH)3 = 0,1 + 0, 2 = 0,3 → n Al2O3 = 0,15mol
n Na + = n NaOH + n Al(OH )3 = 0,1 + 0,3 = 0, 4mol → n Na = 0, 2mol → m = 0,15.102 + 0, 2.62 − 27, 7
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lỗi sai Nhầm thứ tự giá trị a và m: a = 27, 7, m = 15, 6 →chọn B
H Ơ
N
Thiếu phản ứng trung hòa
N
n Al2O3 = 0, 2mol; n Na 2O = 0, 2mol → m = 32,8gam, a = 15, 6gam → chọn C
U
Y
n Al2O3 = 0,3mol; n Na 2O = 0, 4mol → m = 0, 3.102 + 0, 4.62 = 55, 4gam → chọn D
[
4
]−
= 0, 01mol
ẠO
Vì n Al(OH)3 = 0, 005mol < n Al(OH)
TP .Q
Câu 8: Đáp án C
→Để số mol HCl là lớn nhất thì HCl dư sau phản ứng với NaOH và Na[Al(OH)4] tạo kết tủa
G
Đ
lớn nhất, sau đó HCl dư sẽ hòa tan một phần kết tủa:
Ư N
H + + OH − → H 2 O (1) H + + [ Al(OH)4 ] → Al(OH)3 ↓ + H 2 O (2)
TR ẦN
H
−
Al(OH)3 + 3H + → Al3+ + 3H 2 O (3)
B
→ VHCl(max) = n NaOH + (4n Na[Al(OH)4 ] − 2n Al(OH)3 )
10 3
0, 035 = 0,175lit = 175ml 0, 2
Lỗi sai
ẤP
2+
→ VHCl(max) =
00
= 0, 01 + (4.0, 01 − 3.0, 005) = 0, 035mol
0,01
A
H
Ó
H + + OH − → H 2 O (1)
C
Cho rằng H + dư, kết tủa Al(OH)3 không bị hòa tan, chỉ có hai phản ứng
H + + [ Al(OH)4 ] → Al(OH)3 ↓ + H 2 O (2)
-L
Í-
−
ÁN
0,005
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ VHCl(max) = n NaOH + n Al(OH)3 ↓ = 0, 01 + 0, 005 = 0, 015mol
→ VHCl(max) =
0, 015 = 0, 075lit = 75ml →chọn A 0, 2
Cho rằng
H + + OH − → H 2 O (1) 0,01
H + + [ Al(OH)4 ] → Al(OH)3 ↓ + H 2 O (2) −
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Al(OH)3 + 3H + → Al3+ + 3H 2 O (3)
U
Y
Quên lượng H + ở phản ứng trung hòa với NaOH (phản ứng (1)):
TP .Q
→ VHCl(max) = 4n Na[ Al(OH)4 ] − 2n Al(OH)3 = 4.0, 01 − 0, 005 = 0, 025mol 0, 025 = 0,125lit = 125ml →chọn B 0, 2
ẠO
→ VHCl(max) =
N
0, 045 = 0, 225lit = 225ml →chọn D 0, 2
N
→ VHCl(max) =
= 0, 01 + (4.0, 01 − 0, 005) = 0, 045mol
H Ơ
→ VHCl(max) = n NaOH + (4n Na[Al(OH)4 ] − 2n Al(OH)3 )
n H2 =
5,376 = 0, 24mol 22, 4
Ư N
5, 4 17, 4 = 0, 2mol; n Fe3O4 = = 0, 075mol 27 232
TR ẦN
H
n Al =
G
Đ
Câu 9: Đáp án B
B
Gọi n Al pu = amol
00
Phản ứng xảy ra không hoàn toàn :
10
8Al + 2Fe3O 4 → 4Al2 O3 + 9Fe (1)
2+
C
ẤP
3 Al + 3H + → Al3+ + H 2 ↑ 2 0, 2 − a → 1,5 ( 0, 2 − a )
3
a → 0,375a → 0,5a → 1,125a
1,125a
H
→
Í-
1,125a
Ó
A
Fe + 2H + → Fe 2+ + H 2 ↑
-L
Fe3O 4 + 8H + → 2Fe3+ + Fe 2+ + 4H 2 O
ÁN
Al 2 O3 + 6H + → 2Al3+ + 3H 2 O
TO
→ n H2 = 1,5. ( 0, 2 − a ) + 1,125a = 0, 24 → a = 0,16
Ỡ N
G
→ n H + = 2n Fe + 3n Al + 6n Al2O3 = 0, 36 + 0,12 + 0, 48 + 0,12 = 1, 08
BỒ
ID Ư
→ n H2SO4 = 0,54mol
→ Đáp án B. Lỗi sai Quên phản ứng của Al2O3 và Fe3O4 với axit Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n H 2SO4 = n H 2 = 0, 24mol → Chọn A. Chỉ tính số mol H+ phản ứng với kim loại (ở phản ứng (2) và (3) và phẩn ứng với oxit
H Ơ
N
nhôm mà không tính đến số mol H+ phản ứng với oxit sắt còn lại trong chất rắn thu
N
được:
U
Y
→ n H+ = 2n Fe + 3n Al = 0,36 + 0,12 + 0, 48 = 0, 96
TP .Q
→ n H2SO4 = 0, 48mol → Chọn C
ẠO
Cân bằng sai phản ứng → tính số mol H+ sai
Đ
2Al + 2Fe3O 4 → Al 2 O3 + 3Fe
Ư N
G
→ 0,5a → 3a/2
a
2Al + H 2SO 4 → FeSO 4 + 3H 2
H
→ 1,5. ( 0, 2 − a )
TR ẦN
( 0, 2 − a )
Fe + H 2SO 4 → FeSO 4 + H3 3a/2
B
3a = 0, 24 → Vô nghiệm 2
10
→ n H 2 = 1,5. ( 0, 2 − a ) +
00
→
3a / 2
3
2+
n H 2 = 0,15mol; n Al( OH ) = 0,5mol
3
Câu 10: Đáp án C
ẤP
Chất rắn X gồm: Fe; Al2O3, Al (dư)
(1)
A
C
8Al + 3Fe3O 4 → 4Al2 O3 + 9Fe
H
Ó
2Al + 2NaOH + 6H 2 O → 2Na Al ( OH )4 + 3H 2 ↑
( 3)
-L
Í-
Al 2 O3 + 2NaOH + 3H 2 O → 2Na Al ( OH ) 4
ÁN
CO 2 + Na Al ( OH ) 4 → Al ( OH )3 ↓ + NaHCO3
( 4)
2 2 n H 2 = .0,15 = 0,1mol 3 3
TO
n Al du =
( 2)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
n Al( OH ) = 0,5mol 3
Bảo toàn nguyên tố Al ta có: n Al2O3 =
0,5 − 0,1 = 0, 2mol; n Al = n Al( OH ) = 0,5mol 3 2
3 3 Theo phản ứng (1): n Fe3O4 (1) = .n Al2O3 = .0, 2 = 0,15mol 4 4
→ m = m Al + m Fe3O4 = 0,5.27 + 0,15.232 = 48, 3gam. Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Đáp án C. Lỗi sai
H Ơ
N
Quên tính số mol Al dư:
N
→ m = m Al + m Fe3O4 = 0, 4.27 + 0,15.232 = 45, 6gam
Y
→ Chọn A
TP .Q
U
Áp dụng sai định luật bảo toàn nguyên tố Al:
∑ n Al = n Al( OH )3 + n Al du = 0,5 + 0,1 = 0, 6mol
ẠO
→ m = m Al + m Fe3O4 = 0, 6.27 + 0,15.232 = 51, 0gam
Đ
→ Chọn B.
n Fe3O4 =
2
=
Ư N
3
0, 5 = 0, 25mol 2
H
n Al( OH )
TR ẦN
n Al2O3 =
G
Tính sai số mol Al2O3
3 3 n Al2O3 = .0, 25 = 0,1875mol 4 4
00
B
→ m = m Al + m Fe3O4 = 0,5.27 + 0,1875.232 = 57, 0gam
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
→ Chọn D
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 8. SẮT
H Ơ
N
1. Sắt, oxit sắt + axit Nhầm lẫn sản phẩm F2+, Fe3+ khi cho sắt, oxit sắt tác dụng với axit
Y
N
Sắt tác dụng với axit
TP .Q
U
Fe + HCl / H 2SO 2 ( loang ) → Fe 2+ + H 2 ↑ Fe + 4HNO3( loang ) → Fe ( NO3 )3 + NO ↑ +2H 2 O
ẠO
Fe + 6HNO3 ñaëc, noùng → Fe ( NO3 )3 + 3NO 2 ↑ +3H 2 O
G
TR ẦN
H
Nếu Fe dư: Fe + Fe 2 ( SO 4 )3 → 3FeSO 4
Ư N
2Fe + 6H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + 3SO 2 ↑ +6H 2 O
Đ
Nếu Fe dư: Fe + 2Fe ( NO3 )3 → 3Fe(NO3 ) 2
Oxit sắt tác dụng với axit
B
Với HCl, H2SO4 loãng: FeO → Fe 2 + ; Fe2 O3 → Fe3+
00
Lưu ý: Fe3O 4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H 2 O
10
Với HNO3, H2SO4 đặc, nóng: Fe x O y → Fe3+ + sản phẩm khử + H2O
2+
3
Lưu ý: Fe2 O3 + 6HNO3 → 2Fe ( NO3 )3 + 3H 2 O
ẤP
Fe2 O3 + 3H 2SO 4( dac ) → Fe2 ( SO 4 )3 + 3H 2O
A
C
2. Sắt + phi kim
H
Ó
Quên Fe tác dụng phi kim khi nào tạo thành Fe(II), khi nào tạo thàng sắt (III) 0
t 3Fe + 2O 2 → Fe3O 4
•
Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa mạnh [Cl2; Br2] → sắt (III).
-L
Í-
•
ÁN
(1) 2Fe + 3Cl2 → t FeCl3
•
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
(2) 2Fe + 3Br2 → 2FeBr
Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa yếu (S) → sắt (II). t0
(3) Fe + S → FeS
3. Nhiệt phân muối Nhẫm lần sản phẩm nhiệt phân muối và hidroxit sắt (II) •
t → FeO + 4H 2 O Trong chân không: 4Fe ( OH )2 0
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
•
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trong không khí: t 4Fe ( OH )2 + O 2 → 2Fe 2 O3 + 4H 2 O
N
0
t 4Fe ( NO3 )2 → 2Fe2 O3 + 8NO 2 + O 2
H Ơ
0
0
Y
N
t 4FeCO3 + O 2 → 2Fe 2 O3 + 4CO 2
TP .Q
U
Quên phản ứng FeCl2 +AgNO3 có tạo ra kết tủa Ag↓ và AgCl↓
Ag + + Cl − → AgCl ↓
ẠO
Ag + Fe 2 + → Fe3+ + Ag ↓
G
Viết sai sản phẩm của phản ứng của FeS, FeS2 tác dụng với oxi trong không khí:
Ư N
•
Đ
4. Hợp chất chứa S
TR ẦN
•
H
Fe2 O3 FeS + O2 → FeS2 SO 2
Cho rằng FeS không phản ứng với axit loãng: HCl, H2SO4
B
FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2S ↑
10
Không nhớ sản phẩm của phán ứng của FeS, FeS2 với HNO3 và H2SO4 đặc nóng:
Lỗi cân bằng: Fes; FeS2 phản ứng H2SO4 đặc nóng và HNO3
C
•
ẤP
2+
FeS + HNO3 Fe3+ + SO 42− → FeS 2
3
•
00
FeS + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2S ↑
A
Tách FeS thành Fe2+ và S-2, FeS2 thành Fe2+ và S-2 để cân bằng
Í-
B. PHÂN TÍCH
H
Ó
Quên hệ số của S trong FeS2 khi cân bằng
-L
LỖI SAI 44 : sắt, oxit sắt tác dụng với axit
ÁN
Lý thuyết:
TO
Nhầm lẫn sản phẩm F2+, Fe3+ khi cho sắt, oxit sắt tác dụng với axit Fe + HCl / H 2SO 2 ( loang ) → Fe 2+ + H 2 ↑ Fe + 4HNO3( loang ) → Fe ( NO3 )3 + NO ↑ +2H 2 O
Fe + 6HNO3 ñaëc, noùng → Fe ( NO3 )3 + 3NO 2 ↑ +3H 2 O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Sắt tác dụng với axit
Nếu Fe dư: Fe + 2Fe ( NO3 )3 → 3Fe(NO3 ) 2
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2Fe + 6H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + 3SO 2 ↑ +6H 2 O
N
Nếu Fe dư: Fe + Fe 2 ( SO 4 )3 → 3FeSO 4
H Ơ
Oxit sắt tác dụng với axit
N
Với HCl, H2SO4 loãng: FeO → Fe 2 + ; Fe2 O3 → Fe3+
Với HNO3, H2SO4 đặc, nóng: Fe x O y → Fe3+ + sản phẩm khử + H2O
ẠO
Lưu ý: Fe2 O3 + 6HNO3 → 2Fe ( NO3 )3 + 3H 2 O
TP .Q
U
Y
Lưu ý: Fe3O 4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H 2 O
Đ
Fe2 O3 + 3H 2SO 4( dac ) → Fe2 ( SO 4 )3 + 3H 2 O
Ư N
G
Ví dụ : Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng (giả thiết SO2 là sản
H
phẩm khử duy nhất). Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
TR ẦN
A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư C. 0,06 mol Fe2(SO4)3
00
B
D. 0,12 mol FeSO4.
3
6, 72 = 0,12mol 56
2+
n Fe =
10
Hướng dẫn giải
0
ẤP
t 2Fe + 6H 2SO 4 → Fe dö sau phaûn öùng → n Fe2 (SO4 ) =
C
3
0.3 = 0, 05mol 6
Ó
A
n Fe dö = 0,12 − 0, 05.2 = 0, 02mol
H
Fe( du ) + Fe 2 ( SO 4 )3 → 3FeSO 4 0,02
-L
Í-
0, 02 → 0, 02 →
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
FeSO 4 : 0, 06mol → Đáp án A → dung dịch sau phản ứng: Fe2 ( SO 4 )3 : 0, 03mol
Lỗi sai
Cho rằng: 0,12 mol Fe chuyển hoàn toàn thành 0,12 mol FeSO4 → Chọn D. Quên phản ứng: Fe + Fe3+ → Chọn B. Không xét Fe dư → tính theo số mol sắt ở phản ứng (1) → sau phản ứng chỉ thu được Fe2(SO4)3: 0,06mol → Chọn C.
Thử thách bạn Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 1: Cho 42,4 gam hồn hợp gồm Cu và F3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn. Giá trị
A. 19,2
B. 9,6
C. 12,8
H Ơ
N
của m là
D. 6,4
B. 0,6 lít
C. 0,8 lít
D. 1,2 lít.
Y U
A. 1,0 lít
TP .Q
hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO).
N
Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng đề hòa tan hoàn toàn một hỗn
Câu 3: Hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch
ẠO
hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (duy nhất) và dung dịch X, cho X vào
Đ
dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đầu xảy ra hoàn toàn, NO
B. 30,05
C. 34,10
D. 28,70
H
A. 31,40
Ư N
G
là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là?
TR ẦN
LỖI SAI 45: Sắt tác dụng phi kim Lý thuyết:
Quên Fe tác dụng phi kim khi nào tạo thành Fe(II), khi nào tạo thàng sắt (III)
B
0
t 3Fe + 2O 2 → Fe3O 4
•
Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa mạnh [Cl2; Br2] → sắt (III).
10
3
ẤP
(2) 2Fe + 3Br2 → 2FeBr
2+
(1) 2Fe + 3Cl2 → t FeCl3
00
•
•
C
Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa yếu (S) → sắt (II).
A
t0
Ó
(3) Fe + S → FeS
Í-
H
Ví dụ : Thực hiện các thí nghiệm sau:
-L
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
ÁN
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
TO
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng , dư). (6) Đốt dây sắt trong khí oxi.
Số thí nghiệm chỉ tạo ra hợp chất sắt (II) là:
A. 2
B. 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
C. 4
D. 3
Hướng dẫn giải 0
t (1) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0
t → FeS (2) Fe + S
N
(3) 3FeO + 10HNO3 → 3Fe ( NO3 )3 + NO ↑ +5H 2 O
H Ơ
(4) Fe + Fe 2 ( SO 4 )3 → 3FeSO 4
Y
N
(5) Fe + H 2SO 4 loaõng → FeSO 4 + H 2 ↑ 0
TP .Q
U
t (6) 3Fe + 2O 2 → Fe3O 4
Có 3 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II): (2), (4), (5).
ẠO
→ Đáp án D.
Đ
Lỗi sai t Viết sai phản ứng ( 2 ) Fe + 2S → FeS2
Ư N
G
0
H
→ có 2 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn A
t → FeS2 và cho rằng phản ứng (4) không xảy ra → Viết sai phản ứng ( 2 ) Fe + 2S
TR ẦN
0
có 1 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn B. t Viết sai phản ứng (1) : Fe + Cl2 → FeCl2
B
0
3
10
00
→ có 4 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn C
2+
Thử thách bạn
ẤP
Câu 4: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng. Lấy chất rắn thu được
C
hòa vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là:
B. 48,75 gam
C. 32,50 gam
D. 25,40 gam
Ó
A
A. 38,10 gam
H
Câu 5: cho 16,8 gam Fe nung nóng hoàn toàn trong V lít khí oxi (đktc) thu được một oxit sắt,
Í-
cho oxit sắt này tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch
-L
Y thu được m gam muối.Giá trị của V và m lần lượt là
ÁN
A. 3,36 và 72,6
B. 4,48 và 72,6
C. 5,04 và 54
D. 4,48 và 199,2
TO
LỖI SAI 46: Hợp chất của sắt (II)
G
Lý thuyết :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Nhẫm lần sản phẩm nhiệt phân muối và hidroxit sắt (II) •
t → FeO + 4H 2 O Trong chân không: 4Fe ( OH )2
•
Trong không khí:
0
t 4Fe ( OH )2 + O 2 → 2Fe 2 O3 + 4H 2 O 0
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
t 4Fe ( NO3 )2 → 2Fe2 O3 + 8NO 2 + O 2 0
0
N
t 4FeCO3 + O 2 → 2Fe 2 O3 + 4CO 2
H Ơ
Quên phản ứng FeCl2 + AgNO3 có tạo ra kết tủa Ag↓ và AgCl↓
Y
N
Ag + + Cl − → AgCl ↓
TP .Q
U
Ag + Fe 2+ → Fe3+ + Ag ↓
Ví dụ : Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là
ẠO
1 :2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
D. 68,2
Đ
C. 10.8
G
B. 28,7
Hướng dẫn giải
H
24, 4 = 0,1mol → n NaCl = 2n FeCl2 = 0, 2mol 127 + 58, 5.2
TR ẦN
Ta có : n FeCl2 =
→ ∑ n Cl− = 2n FeCl2 + n NaCl = 0,1.2 + 0, 2 = 0, 4mol
B
Ag + + Cl − → AgCl ↓
0,4
00
0,4
Ư N
A. 57,4
3
0,1
2+
0,1
10
Ag + + Fe2+ → Fe3+ + Ag ↓
ẤP
→ m↓ = 0, 4.143,5 + 0,1.108 = 68, 2g
Lỗi sai
Ó
A
C
→ Đáp án D
H
Cho rằng chỉ có kết tủa AgCl: → m↓ = 0, 4.143, 5 = 57, 4g → Chọn A
-L
Í-
Cho rằng n Cl = n NaCl = 0, 2mol và kết tủa chỉ có AgCl: n AgCl = n Cl− = 0, 2mol
ÁN
→ m↓ = m AgCl = 0, 2.143, 5 = 28, 7gam → Chọn B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Cho rằng chỉ có kết tủa Ag: → m↓ = 0,1.108 = 10,8g → Chọn C Thử thách bạn
Câu 6: Đốt chyas 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2 thu được 5,92 gam hỗn hợp
X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt kahcs do Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu
B. 32,11
C. 32,65
D. 31,57
C. 4
D. 5
H Ơ
A. 10,80
N
được m gam kết tủa. Giá trị của m là Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau
Y
N
(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí
U
(2) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong chân không
TP .Q
(3) Nhiệt phân FeCO3 trong không khí (4) Nhiệt phân Fe(OH)3
ẠO
(5) Nung FeS2 trong không khí.
G
B. 3
Ư N
A. 2
Đ
Số thí nghiệm tạo ra oxit sắt (III) là
H
LỖI SAI 47: Hợp chất chứa lưu huỳnh của sắt : FeS, FeS2 •
TR ẦN
Lý thuyết:
Viết sai sản phẩm của phản ứng của FeS, FeS2 tác dụng với oxi trong không khí:
00
2+
FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2S ↑
10
Cho rằng FeS không phản ứng với axit loãng: HCl, H2SO4
3
•
B
Fe2 O3 FeS + O2 → FeS2 SO 2
Không nhớ sản phẩm của phán ứng của FeS, FeS2 với HNO3 và H2SO4 đặc nóng:
C
•
ẤP
FeS + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2S ↑
H
Ó
A
FeS + HNO3 Fe3+ + SO 24− → FeS2
Í-
Lỗi cân bằng: Fes; FeS2 phản ứng H2SO4 đặc nóng và HNO3
-L
•
ÁN
Tách FeS thành Fe2+ và S-2, FeS2 thành Fe2+ và S-2 để cân bằng Quên hệ số của S trong FeS2 khi cân bằng
TO
Ví dụ : Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một hình không khí (gồm 20% thể
Ỡ N
G
tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn
BỒ
ID Ư
duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích : 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2. Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là?
A. 68,75%
B. 78.57%
C. 46,43%
D. 19,64%
Hướng dẫn giải Lấy 100 mol khí sau phản ứng → n H2 = 84,8mol → n O2 ( ban ñaàu ) = 84,8 : 4 = 21, 2mol
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n SO2 = 14mol; n O2 = 1, 2mol 4FeS + 7O 2 → 2Fe 2 O3 + 4SO 2 a
→
N
1,75a
H Ơ
a→
4FeS2 + 11O 2 → 2Fe 2 O3 + 8SO 2 2b
→
N
1275b
Y
b→
TP .Q
88.2 .100% = 19, 64% 88.2 + 120.6
ẠO
→ %FeS =
U
a + 2b = 14 a = 2 Hệ phương trình : → 1, 75a + 2, 75b = 21, 2 − 1, 2 = 20 b = 6
Đ
→ Đáp án D
Ư N
H
88.6 .100% = 68, 75% →Chọn A. 88.6 + 120.2
TR ẦN
Nhầm số mol của FeS và FeS2 → %FeS =
G
Lỗi sai
Cho rằng sản phẩm chí có FeO
10
88.10 .100% = 78,57% → Chọn B 88.10 + 120.2
3
→ %FeS =
00
B
a + 2b = 14 a = 10 → Hệ phương trình → 1,5a + 2,5b = 21, 2 − 1, 2 = 20 b = 2
2+
Lập hệ phương trình sai:
C
ẤP
a = 5, 2 a + 2b = 14 → 1, 75a + 2, 75b = n = 21, 2 b = 4, 4 O 2 ( du )
Ó
A
88.5, 2 .100% = 46, 43% → Chọn C 88.5, 2 + 120.4, 4
-L
Í-
H
→ %FeS =
ÁN
Thử thách bạn
Câu 8: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí
TO
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
thu được khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
A. 1,12
B. 11,20
C. 10,08
D. 7,84
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa
đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là A. 0,075
B. 0,12
C. 0,06
D. 0,04
t → Fe ( NO3 )3 + H 2SO 4 + NO ↑ + H 2 O Câu 10: Cho phản ứng: FeS2 + HNO3 0
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
C. 39
D. 14
N
B. 57
H Ơ
A. 19
Hướng dẫn giải
Y
N
Câu 1: Đáp án C
ẠO
n Fe O = 0,1mol Ta có: m Cu + m Fe3O4 = 64.3x + 23, 2x = 42, 4g → x = 0,1mol → 3 4 n Cu = 0,3mol
Đ
Fe3O 4 + 8HCl → FeCl3 + FeCl 2 + 4H 2 O
G
0,2
→
0,1
TP .Q
U
Gọi n Fe3O4 = x → n Cu = 3xmol
Ư N
Cu + 2FeCl3 → CuCl 2 + 2FeCl 2
→ mCu dö = ( 0,3 − 0,1) .64 = 12,8gam → Đáp án C
00
B
Lỗi sai
TR ẦN
H
0,1 ← 0, 2
10
Viết sai phương trình của Fe3O4 với HCl cho rằng phản ứng chỉ sinh ra FeCl3 Fe3O 4 → 3FeCl3
2+
3
→ 0,3
0,1
ẤP
Cu + 2FeCl3 → CuCl 2 + 2FeCl 2
C
0,15 ← 0,3
Ó
A
→ m raén = m Cu = ( 0,3 − 0,15 ) .64 = 9, 6gam → Chọn B
Í-
H
Quên phản ứng của Cu + Fe3+: m raén = m Cu = 0,3.64 = 19, 2gam → Chọn A. Cu + FeCl3 → CuCl 2 + FeCl 2 0, 2 ← 0, 2
ÁN
-L
Quên cân bằng phản ứng
TO
→ m raén = mCu = ( 0,3 − 0, 2 ) .64 = 6, 4gam → Chọn D
G
Câu 2: Đáp án C
Ỡ N
Thể tích HNO3 cần dùng là ít nhất nên chỉ tạo thành muối sắt (II), tức một lượng Fe và Cu đã
BỒ
ID Ư
khử hết Fe(III) thành Fe(II)
Fe ( NO3 )2 Fe t0 → + NO ↑ + H 2 O + HNO3 ( loaõng) Cu Cu ( NO3 )2
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+2
+5
;
→ 0,3
0,15
+2
0
+2
N + 3e → N
Cu → Cu + 2e
;
3x ← x
0,15 → 0,3
N
0
Fe → Fe+ 2e
H Ơ
Bảo toàn e: 0,3 + 0,3 = 3x → x = 0, 2
N
n HNO3 = 4n NO = 4.0, 2 = 0,8mol → VHNO3 = 0,8 :1 = 0,8lit
TP .Q
U
Y
→ Đáp án C Lỗi sai
ẠO
Cho rằng chỉ có Fe phản ứng với HNO3 → Fe3+ t Fe + 4HNO3 → Fe ( NO3 )3 + NO ↑ + H 2 O
Ư N
n 0, 6 = = 0, 6L → Chọn B CM 1
H
VHNO3 =
G
0,6
Quên phản ứng: Cu + Fe3+ t Fe + 4HNO3 → Fe ( NO3 )3 + NO ↑ +2H 2 O
B
0
TR ẦN
0,15
Đ
0
00
0,15 → 0, 6
t 3Cu + 8HNO3 → 3Cu ( NO3 )3 + 2NO ↑ +4H 2 O
10
0
2+
C
ẤP
n 0, 6 + 0, 4 = = 1L → Chọn A CM 1
Cân bằng sai
A
VHNO3 =
3
0,15 → 0, 4
t Fe + 4HNO3 → Fe ( NO3 )3 + NO ↑ +2H 2 O
-L
Í-
0,15 → 0, 6
H
Ó
0
t Cu + 4HNO3 → Cu ( NO3 )3 + NO ↑ +2H 2 O
ÁN
0
TO
0,15 → 0, 6 n 1, 2 = = 1, 2L → Đáp án D CM 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
VHNO3 =
Câu 3: Đáp án B Cách 1: n Fe =
2,8 1, 6 = 0, 05mol; n Cu = = 0, 025mol 56 64
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n HNO3 = 0, 05mol; n HCl = 0, 2mol → n H + = 0, 25mol; n NO− = 0, 05mol; n Cl− = 0, 2mol 3
N
Vì sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO → Fe và Cu tan hết
0, 05 → 0,15 → 0, 2
;
U
0, 05 → 0, 05 → 0, 05n
NO3− + 3e + 4H + → NO + 2H 2 O
N
;
Y
Fe → Fe n + + ne
H Ơ
Quá trình cho – nhận e:
TP .Q
Cu → Cu 2 + + 2e
0,05
0, 025 →
ẠO
Bảo toàn e ta có: 0, 05n + 0, 05 = 0,15 → n = 2
H
Ư N
G
Đ
Fe 2+ : 0, 05mol 2+ Cu : 0, 025mol → dung dịch X chưa : + H : 0, 05mol Cl − : 0, 2mol
TR ẦN
Khi cho AgNO3 dư vào X:
Phản ứng: 0,0375 ←
0,05
0,0125
0
3
Sau pứ:
00
0,05
10
Ban đầu: 0,05
B
3Fe3+ + NO3− + 4H − → 3Fe3+ + NO ↑ +2H 2 O
0,0125
A Ó
0,2 → 0,2
C
Ag + + Cl − → AgCl ↓
ẤP
→
0, 0125
2+
Fe 2+ + Ag + → Fe3+ + Ag ↓
-L
Phần 2:
Í-
H
→ m↓ + m Ag + m AgCl = 0, 0125.108 + 0, 2.143,5 = 30, 05g
ÁN
Xét toàn bộ hệ phản ứng: NO3− dư vì AgNO3 dư.
TO
Fe → Fe3+ + 3e
0,15
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
0, 05 →
Cu → Cu 2+ + 2e
0, 025 →
0,05
4H + + NO3− + 3e → NO + 2H 2 O 0, 25
→
0,1875
Ag + + 1e → Ag
x←x
Bảo taonf e → x = 0,15 + 0, 05 − 0,1875 = 0, 0125mol
m = m Ag + m AgCl = 0, 0125.108 + 0, 2.143, 5 = 30,5g → Đáp án B Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lỗi sai
N
Bỏ qua phản ứng: 3Fe3+ + NO3− + 4H − → 3Fe3+ + NO ↑ +2H 2 O
N
0,05
→
0, 05
H Ơ
Fe2 + + Ag + → Fe3+ + Ag ↓
U
Y
→ m↓ = m Ag + m AgCl = 0, 05.108 + 0, 2.143,5 = 34,1g → Chọn C.
TP .Q
Bỏ qua phản ứng: Fe2 + + Ag + → Fe3+ + Ag ↓ m ↓ = m AgCl = 0, 2.143,5 = 28, 7g → Chọn D
G
Đ
6, 72 16,8 = 0, 3mol; n Fe = = 0,3mol 22, 4 56
Ư N
n Cl2 =
ẠO
Câu 4: Đáp án A
0
0,3 →
0,2
TR ẦN
0, 3
H
t 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
→ Chất rắn chứa: n Fe du = 0,1mol; n FeCl3 = 0, 2mol 0,1 0,2
B
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 → 0,3
10
→ Muối thu được là FeCl2
00
Trong dung dịch :
ẤP
2+
3
→ n FeCl3 = 0,3mol → m FeCl2 = 0,3.127 = 38,1gam → Đáp án A. Lỗi sai
C
Bỏ qua phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
Ó
A
→ trong dung dịch chỉ có muối FeCl2 = 0,2 mol
Í-
H
→ m FeCl3 = 0,1.162,5 = 32,5g → Chọn C
-L
Quên cân bằng ở phản ứng và cho rằng dung dịch sau phản ứng chỉ chứa 0
ÁN
t FeCl3 : Fe + Cl 2 → FeCl3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ n FeCl3 = 0,3mol → m FeCl2 = 0,3.162, 5 = 48, 75gam → Chọn B
Không viết phương trình Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 mà mặc định luôn
n FeCl2 = n FeCl3 = 0, 2mol
Câu5: Đáp án B Ta có: n Fe =
16,8 = 0,3mol 56
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0
t 3Fe + 2O 2 → Fe3O 4
0, 3 → 0, 2
H Ơ
N
→ VO2 = 0, 2.22, 4 = 4, 48 ( L ) → V = 4, 48 3
N
Bảo toàn nguyên tố sắt: n Fe( NO3 ) = n Fe = 0, 3mol → m muoái = m Fe( NO3 ) = 0,3.242 = 72, 6gam 3
U
Y
→ Đáp án B
TP .Q
Lỗi sai Cho rằng sản phẩm tạo thành FeO 0
ẠO
t 2Fe + O 2 → FeO
Đ
0, 3 → 0,15
Ư N H
Cho rằng sản phẩm tạo thành Fe2O3
G
→ VO2 = 0,15.22, 4 = 3,36 ( L ) → V = 3,36 → Chọn A
0
TR ẦN
t 4Fe + 3O 2 → 2Fe 2 O3
0, 3 → 0, 225
10
Viết sai phương trình Fe3O4 với HNO3
00
B
→ VO2 = 0, 225.22, 4 = 5, 04 ( L ) → V = 5, 04 → Chọn C
0,3
→
2+
0, 3
3
Fe3O 4 + 8HNO3 → Fe ( NO3 )2 + 2Fe ( NO3 )3 + 4H 2 O 0,6
ẤP
→ m muoái = m Fe( NO3 ) + m Fe( NO3 ) = 0,3.180 + 0, 6.242 = 199, 2gam → Chọn D 2
C
3
A
Câu 6: Đáp án C
-L
Í-
H
Ó
Mg ( OH )2 MgCl2 MgO MgO : a mol Mg + O2 + HCl NaOH t0 → FeO → FeCl 2 → Fe ( OH ) 2 → kk Fe Fe 2 O3 : b mol FeCl Fe OH Fe 2 O3 3 ( ) 3
TO
ÁN
n Mg = 0, 01mol 40a + 160b = 6 a = 0, 01 Ta có hệ phương trình: → → 24a + 56.2b = 4,16 b = 0, 035 n Fe = 0, 07mol
Ỡ N
G
BTKL → m O2 = m oxit − m KL = 5,92 − 4,16 = 1, 76g → n O = 0,11mol
BỒ
ID Ư
BTKL → n HCl = 2n H 2O = 2n O = 0, 22mol → n Cl− = 0, 22 → n AgCl = 0, 22mol
Bảo toàn electron:
2n Mg + 3n Fe = 2n O + n Ag → 2.0, 01 + 3.0, 07 = 2.0,11 + n Ag → n Ag = 0, 01mol m = m AgCl + m Ag = 0, 22.143,5 + 0, 01.108 = 32, 65g Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Đáp án C Lỗi sai
H Ơ
N
Cho rằng chỉ có AgCl kết tủa: m AgCl = 0, 22.143,5 = 31,57gam → Chọn D.
N
Cho rằng chỉ có Ag kết tủa: m Ag = 0,1.108 = 10,8g → Chọn A
U
Y
Xác định sai số electron trao đổi của Ag là 2
TP .Q
Bảo toàn electron:
Đ
→ m = m AgCl + m Ag = 0, 22.143,5 + 0, 005.108 = 32,11gam → Chọn B
ẠO
2n Mg + 3n Fe = 2n O + 2n Ag → 2.0, 01 + 3.0, 07 = 2.0,11 + 2n Ag → n Ag = 0, 005mol
Ư N
G
Câu 7: Đáp án C
H
Phương trình hóa học:
TR ẦN
1 t0 (1) 2Fe ( NO3 ) 2 → Fe 2 O3 + 4NO 2 + O 2 2 t → FeO + H 2 O (2) Fe ( OH )2
B
0
10
00
0
t ,kk (3) 4FeCO3 + O 2 → 2Fe 2 O3 + 4CO 2 t (4) 2Fe ( OH )3 → Fe 2 O3 + 3H 2 O
2+
3
0
0
ẤP
t (5) 4FeS2 + 11O 2 → 2Fe 2 O3 + 8SO 2
C
→ có 4 thí nghiệm tạo ra oxit sắt (III)
Lỗi sai
H
Ó
A
→ Đáp án C
Í-
Bỏ qua thí nghiệm (1) và (3) → Chọn A
-L
Bỏ qua thí nghiệm (3) →Chọn B
ÁN
Cho rằng cả 5 thí nghiệm đều tạo ra oxit sắt (III) → Chọn D.
TO
Câu 8: Đáp án B
G
Cách 1:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
n Fe =
22, 4 9, 6 = 0, 4mol; n S = = 0, 3mol 56 32
Fe + S → FeS
0, 4 0,3 → 0,3
→Chất rắn X gồm: 0,3 mol FeS và 0,1 mol Fe dư
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
FeS + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2S ↑ 0,3
→
0, 3
H Ơ N
0,1
→
0,1
N
Fe + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2 ↑
TP .Q
U
Y
3 t0 H 2S + O 2 → H 2 O + SO 2 2 0, 3 → 0, 45 0
t 2H 2 + O 2 → 2H 2 O
ẠO
0,1 → 0, 05
G
Đ
→ n O2 = 0, 45 + 0, 05 = 0,5mol → VO2 = 11, 2 ( L )
S → S+4 + 4e
H
0,8
0, 4 →
O 2 + 4e → 2O −2
1,2
0, 3 →
TR ẦN
Fe → Fe 2+ + 2e
Ư N
Cách 2:
Bảo toàn electron: 4n O2 = 0,8 + 1, 2 → n O2 = 0,5mol → VO2 = 11, 2 ( L )
B
→ Đáp án B
10
00
Lỗi sai Cho rằng chỉ có sắt phản ứng với H2SO4
2+
3
→ n H 2S = n Fe = 0,1mol → VO2 = 0, 05.22, 4 − 1,12 ( L ) → Chọn A
ẤP
Cho rằng chất rắn x chỉ có FeS: 0,3mol
A
C
→ n H 2S = n FeS = 0, 3mol → VO2 = 0, 45.22, 4 = 10, 08 ( L ) → Chọn C
0
H
Ó
Cho rằng Fe phản ứng với S tạo ra FeS2:
Í-
t Fe + 2S → FeS2
-L
0, 4 0,2 → 0,15
ÁN
→ chất rắn X gồm: 0,15 mol FeS2 và 0,1 mol Fe dư:
TO
FeS2 + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2S ↑ +S ↓
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
0,15
→
0,15
Fe + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2 ↑ 0,1
→
0,1
3 t0 H 2S + O 2 → H 2 O + SO 2 2 0,15 ← 0, 225
0
t 2H 2 + O 2 → 2H 2 O
0, 25 → 0,1125
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ n O2 = 0, 225 + 0,125 = 0,35mol → VO2 = 7,84(L)
H Ơ
N
→ Chọn D
N
Câu 9: Đáp án C
2FeS2 → Fe 2 ( SO 4 )3
2a
→
a
TP .Q
Cu 2S → 2CuSO 4
→ 0,06
0,12
U
Y
Cách 1:
ẠO
Bảo toàn nguyên tố S: 0,12.2 + a = 0, 06 + 2a → a = 0, 06
FeS2 → Fe3+ + 2SO 42 −
a→
2a
a
G
0,24
Ư N
0,12 → 0,12
Cu 2S → 2Cu 2 + + SO 42−
Đ
Cách 2:
→ Đáp án C Lỗi sai
00
B
Cho rằng tạo ra sản phẩm FeSO4 và CuSO4
TR ẦN
H
Định luật bảo toàn điện tích: 0,12.3 + 2a.2 = 0, 24.2 + 2a → a = 0, 06
FeS2 → Fe ( SO 4 )
a
10
→ 0,12
→
2a
3
0,12
Cu 2S → 2CuSO 4
2+
→Áp dụng bảo toàn nguyên tố S:
ẤP
0,12.2 + a = 0,12 + 2a → a = 0,12 → Chọn B
C
Nhầm lần rằng toàn bộ S trong FeS2 và Cu2S đều chuyển thành muối Sunfat
H
→ 0,08
Cu 2S → 2CuSO 4 a
→
2a
Í-
0,12
Ó
A
3FeS2 → 2Fe 2 ( SO 4 )3
-L
Bảo toàn hỗn hợp kim loại 0,12 + 2a = 0, 08.2 + a → a = 0, 04 → Chọn D
ÁN
Câu 10: Đáp án A
TO
HNO3 có tính oxit háo mạnh sẽ đưa các nguyên tố phản ứng với nó lên số oxi hóa cao nhất. 1x FeS2 → Fe3+ + 2S+6 + 15e
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
5x N 5+ + 3e → N 2 +
FeS2 + 8HNO3 → Fe ( NO3 )3 + 2H 2SO 4 + 5NO ↑ +2H 2 O
→ Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 19 → Đáp án A Lỗi sai Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Không rút gọn tỉ số giữa electron cho và nhận 1x FeS2 → Fe3+ + 2S+6 + 15e
H Ơ
N
5x N 5+ + 3e → N 2 +
N
3FeS2 + 24HNO3 → 3Fe ( NO3 )3 + 6H 2SO 4 + 15NO ↑ +6H 2 O
U
Y
Tổng hệ số của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 57
TP .Q
→ Chọn B Tính FeS2 thành Fe2+ và S3+, quên hệ số 2 ở S và cân bằng:
ẠO
Fe2 + → Fe+3 + 1e
Đ
S−1 → S+6 + 7e
Ư N
G
3x Fe 2+ + S−2 → Fe3+ +S+6 +8e 8x N5+ + 3e → N 2+
H
3FeS2 + 17HNO3 → 3Fe ( NO3 )3 + 6H 2SO 4 + 8NO ↑ +2H 2 O → Chọn C.
B
Quan hệ số 2 của S trong FeS2 và cân bằng
TR ẦN
→ Tổng hệ số của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 39
00
1x FeS2 → Fe3+ + S+6 + 9e
10
3x N 5+ + 3e → N 2+
2+
3
FeS2 + 6HNO3 → Fe ( NO3 )3 + H 2SO 4 + 3NO ↑ +2H 2 O
ẤP
→ Tổng hệ số của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 14
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
→ Chọn D
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2: HÓA HỌC VÔ CƠ
N
CHƯƠNG 9: KIM LOẠI ĐẶC BIỆT
H Ơ
1. Hóa trị
Y
N
a. Quên Cr phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hóa trị (II), (III), và (IV)
TP .Q
U
Cr + 2HCl → CrCl 2 + H 2 ↓ 0
t 2Cr + 3Cl 2 → 2CrCl3 0
ẠO
t 4Cr + 3O 2 → 2Cr2 O3
G
Đ
b. Quên Sn phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hóa trị (II) và (IV) 0
Ư N
t Sn + O 2 → SnO 2
TR ẦN
H
→ SnCl2 + H 2 ↑ Sn + HCl 0
t 3Sn + 8HNO3( loaõng) → 3Sn(NO3 ) 2 + 2NO ↑ +4H 2 O 0
00
B
t → Sn(NO3 )4 + 4NO2 ↑ +4H 2 O Sn + 8HNO3(ñaëc)
10
2. Tính lưỡng tính
3
a. Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của Crom
2+
CrO: oxit bazơ
ẤP
CrO + 2HCl → CrCl2 + H2 O
A
C
Cr2O3 : Oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc
H
Ó
→ 2CrCl3 + 3H2 O Cr2 O3 + 6HCl
Í-
Cr2O3 + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2 O
-L
CrO3 : Hiđroxit axit
ÁN
CrO3 + H2O → H2CrO4
TO
2CrO3 + H2 O → K 2Cr2O7
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Cr(OH)3 : Hiđroxit lưỡng tính
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
b. Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của kẽm ZnO: oxit lưỡng tính
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + 2H2 O Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ZnO + 2NaOH → Na2 ZnO2 + H2 O
N
Zn(OH)2 : hiđroxit lưỡng tính
H Ơ
Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O
Y
N
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2 ZnO2 + 2H2O
TP .Q
U
3. Tạo phức
Hiđroxit và muối ít tan của một số kim loại đặc biệt (Cu, Ni, Zn, Ag) có khả năng bị hòa tan bởi dung dịch amoniac
ẠO
Cu(OH)2 + 4NH 3 → Cu(NH 3 )4 (OH)2
G
Đ
Zn(OH)2 + 4NH 3 → Zn(NH 3 )4 (OH)2
TR ẦN
4. Cromat và đicromat Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat
00
Vàng
10
Da cam
B
Cr2 O7 + H2O 2CrO24− + 2H +
H
Cr(OH)3 không bị hòa tan bởi dung dịch amoniac
Ư N
AgCl + 3NH 3 + H 2 O → Ag(NH 3 )2 OH + NH 4 Cl
2+
3
Muối đicromat bền trong môi trường axit Muối cromat bền trong môi trường bazơ
ẤP
B. PHÂN TÍCH
A
C
LỖI SAI 48: HÓA TRỊ CỦA CROM VÀ THIẾC
H
Ó
Lí thuyết:
Í-
Quên Cr phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hóa trị (II), (III), và (IV)
-L
Cr + 2HCl → CrCl 2 + H 2 ↑ 0
ÁN
t 2Cr + 3Cl 2 → 2CrCl3 0
TO
t 4Cr + 3O2 → 2Cr2 O3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Quên Sn phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hóa trị (II) và (IV). 0
t Sn + O2 → SnO2
→ SnCl 2 + H 2 ↑ Sn + 2HCl 0
t 3Sn + 8HNO3( loaõng ) → 3Sn(NO3 )2 + 2NO ↑ +4H 2 O 0
t Sn + 8HNO3(ñaëc) → Sn(NO3 )4 + 4NO2 ↑ +4H 2 O
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ 1: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau: 0
N
t (a) 2Sn + O2 → 2SnO
H Ơ
(b) Sn + 4HCl → SnCl 4 + 2H 2 ↑ 0
Y
N
t (c) 3Sn + 16HNO3(l) → 3Sn(NO3 )4 + 4NO ↑ + 8H 2 O 0
TP .Q
U
t (d) Sn + 8HNO3(ñaëc) → Sn(NO3 )4 + 4NO2 ↑ + 4H 2 O 0
t → CrCl2 (e) Cr + Cl2 0
ẠO
t (f) 2Cr + 6H 2 SO 4(ñ) → Cr2 (SO4 )3 + 3SO2 ↑ +6H 2 O
C.2 Hướng dẫn giải
0
D.5
TR ẦN
t (a) sai vì Sn + O2 → SnO 2
Ư N
B.3
H
A.4
G
Đ
Số phản ứng đúng là
(b) sai vì Sn + 2HCl → SnCl2 + H 2 ↑
B
0
00
t (c) sai vì 3Sn + 8HNO3(l) → 3Sn(NO3 )2 + 2NO ↑ +4H 2 O
10
(d) đúng 0
2+
3
t (e) sai vì 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
ẤP
(f) đúng
C
→ Có 2 phản ứng đúng → Đáp án C
H
Ó
A
Lỗi sai
ÁN
-L
Í-
Cho rằng phản ứng (a), (d), (e), (f) đúng → Chọn A Cho rằng phản ứng (a), (c), (f) đúng → Chọn B Cho rằng phản ứng (b), (c), (d), (e), (f) đúng → Chọn D 0
TO
+ O2 ,t + HCl dö Ví dụ 2: Cho sơ đồ phản ứng Cr → X → Y
Ỡ N
G
Chất X,Y trong sơ đồ trên là:
BỒ
ID Ư
A.CrO, CrCl 2
B. Cr2 O3 ,CrCl3
C. Cr2 O3 , CrCl 2
D. CrO, CrCl3
Hướng dẫn giải 0
t 4Cr + 3O 2 → 2Cr2 O3 X
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2O Y
H Ơ
→ Đáp án B.
N
Lỗi sai
U
Y
Nhầm X là CrO → Chọn A hoặc D
TP .Q
Nhầm Y là CrCl2 → Chọn A hoặc C
+ Cl
ẠO
Thử thách bạn + KOH ,Cl
Đ
ñ 2 2 Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Cr Y → X → t0
Ư N
G
Biết X, Y là hợp chất của Crom. Hai chất x và Y lần lượt là
B. CrCl3 và K 2 Cr2 O 7
C. CrCl3 và K 2 CrO 4
D. CrCl2 vaø K 2 CrO 4
TR ẦN
H
A. CrCl 2 và Cr(OH)3
B
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H 2 . Cô cạn dung dịch Y
10
00
thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O 2 (dư) thì thể
B. 1,008 lít.
2+
A. 0,784 lít.
3
tích khí O 2 (đktc) phản ứng là:
C. 0,672 lít.
D. 0,896 lít
ẤP
LỖI SAI 49: TÍNH LƯỠNG TÍNH
A
C
Lí thuyết:
Í-
CrO: oxit bazơ
H
Ó
Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của Crom
-L
CrO + 2HCl → CrCl 2 + H 2 O
ÁN
Cr2 O3 : oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc
Ỡ N
G
TO
Cr2 O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H 2 O Cr2 O3 + 2NaOH → 2NaCrO 2 + H 2 O
BỒ
ID Ư
CrO3 : oxit axit
CrO 3 + H 2 O → H 2 CrO 4 2CrO3 + H 2 O → H 2 Cr2 O 7 Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính
N
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H 2 O
N
H Ơ
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO 2 + 2H 2 O
Y
Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của kẽm
TP .Q
U
ZnO: oxit lưỡng tính
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H 2 O
Đ
ẠO
ZnO + 2NaOH → Na2 ZnO 2 + H 2 O
Ư N
G
Zn(OH)2 : hiđroxit lưỡng tính
H
Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl 2 + 2H 2 O
TR ẦN
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2 ZnO 2 + 2H 2 O
B
Ví dụ : Cho dãy các chất: Cr(OH)3 , Al2 (SO 4 )3 , Mg(OH)2 , Zn(OH)2 , MgO,CrO3 . Số chất trong B.2
C.3
10
A.5
00
dãy có tính chất lưỡng tính là:
D.4
2+
3
Hướng dẫn giải
ẤP
Có 2 chất có tính lưỡng tính là: Cr(OH)3 và Zn(OH)2
A
C
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
H
Ó
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2 O
-L
Í-
Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O
ÁN
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2 ZnO2 + 2H2O Lỗi sai
G
TO
→ Đáp án B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Cho rằng Al2 (SO4 )3 lưỡng tính → có 3 chất lưỡng tính → Đáp án C Cho rằng CrO 3 và Al2 (SO4 )3 lưỡng tính → có 4 chất lưỡng tính → Đáp án D Cho rằng CrO3 , Al2 (SO 4 )3 và Mg(OH)2 đều lưỡng tính → có 5 chất lưỡng tính → Đáp án A
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thử thách bạn
B.2
C.5
D.3
H Ơ
Y
A.4
N
dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số trường hợp có kết tủa là:
N
Câu 3: Có năm dung dịch riêng biệt (NH 4 )SO 4 , ZnCl 2 ,Cr(NO3 )3 , K 2 CO3 , Al(NO3 )3 . Cho dung
B. Cr(OH)3
C. Na2 CrO4
D. CrCl3
ẠO
A. NaCrO 2
TP .Q
U
Câu 4: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
B.6
C.3
Ư N
A.5
G
Đ
Câu 5: Cho dãy các chất: Cr2 O3 ,Cr(OH)3 ,CrO3 , Zn(OH)2 , NaHCO3 , Al2 O3 . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là:
H
LỖI SAI 50: TẠO PHỨC VỚI NH 3
D.4
TR ẦN
Lí thuyết:
00
B
Hiđroxit và muối ít tan của một số kim loại đặc biệt (Cu, Zn, Ag) có khả năng bị hòa tan bởi dung dịch amoniac loãng
10
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3 )4 (OH)2
2+
3
Zn(OH)2 + 4NH3 → Zn(NH3 )4 (OH)2
C
ẤP
AgCl + 3NH3 + H2O → Ag(NH3 )2 OH + NH 4Cl
Ó
A
Chú ý: Cr(OH)3 không bị hòa tan bởi dung dịch amoniac
Í-
H
Ví dụ : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl 2 , ZnCl2 , FeCl3 , AlCl3 . Nếu thêm dung dịch KOH
ÁN
B.1
TO
A.2
-L
(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH 3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:
C.3
D.4
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
CuCl2 ZnCl2 + KOH dö Fe(OH)3 ↓ + NH3 dö Sơ đồ phản ứng: → → Fe(OH)3 ↓ Cu(OH)2 ↓ FeCl3 AlCl 3
(1) CuCl 2 + 2KOH → Cu(OH)2 ↓ +2KCl
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cu(OH)2 + 4NH 3 → Cu(NH 3 )4 (OH)2
N
(2) ZnCl 2 + 2KOH → Zn(OH)2 ↓ +2KCl
H Ơ
2KOH + Zn(OH)2 → K 2 ZnO 2 + 2H 2 O
N
(3) FeCl3 + 3KOH → Fe(OH)3 ↓ +3KCl
TP .Q
U
Y
(4) AlCl3 + 3KOH → Al(OH)3 ↓ +3KCl KOH + Al(OH)3 → KAlO 2 + 2H 2 O
ẠO
→ Đáp án B
Đ
Lỗi sai
Ư N
G
Cho rằng Cu(OH)2 không tạo phức với dung dịch NH 3 → có 2 kết tủa:
H
Cu(OH)2 , F e(OH)3 → Chọn A
TR ẦN
Quên Zn(OH)2 và Al(OH)3 lưỡng tính và Zn(OH)2 không tạo phức với NH 3 → có 3 kết tủa: Zn(OH)2 , Al(OH)3 , Fe(OH)3 → Chọn C
10
00
B
Cho rằng cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa và các kết tủa này đều không tan trong KOH dư và NH 3 dư → Chọn D
3
Thử thách bạn
2+
Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt trong 4 ống nghiệm: AgNO3 ,CuSO 4 , AlCl3 ,Cr2 (SO 4 )3 . Cho
ẤP
dung dịch NH 3 đến dư vào bốn dung dịch trên. Sau khi các phản ứng kết thúc. Số ống nghiệm có
A
C
kết tủa là
B.1
C.4
D.3
H
Ó
A.2
Í-
Câu7: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu
-L
được 1,344 lít khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH 3 dư
TO
ÁN
vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
B. 78,05% và 2,25
C.21,95% và 0,78
D. 78,05% và 0,78
G
A.21,95% và 2,25
BỒ
ID Ư
Ỡ N
LỖI SAI 51: MUỐI ĐICROMAT VÀ CROMAT Lí thuyết: Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat
Cr2 O 27− + H 2 O 2CrO 24− + 2H + Da cam
Vàng
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Không nhớ được muối đicromat và cromat bền trong môi trường nào. Muối đicromat bền trong môi trường axit Muối cromat bền trong môi trường bazơ
N
Ví dụ: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H 2SO 4 vào dung dịch Na2CrO 4 là:
Y
A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
TP .Q
U
B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
ẠO
D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
Đ
Hướng dẫn giải
Ư N
Vàng
H
Da cam
G
Cr2 O 27− + H 2 O 2CrO 24− + 2H +
TR ẦN
+ Thêm H 2SO 4 → H tăng → cân bằng dịch chuyển sang trái → dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
B
→ Đáp án C.
00
Lỗi sai
Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat → Chọn B
•
Quên màu của muối đicromat và cromat → Chọn A,D
2+
3
10
•
ẤP
Thử thách bạn
A
C
Câu 8: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm
H
Ó
A. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Í-
B. Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
-L
C. Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
ÁN
D. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
TO
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom: + (Cl + KOH)
+ H SO
+ (FeSO + H SO )
Ỡ N
G
+ KOH 2 2 4 4 2 4 Cr(OH)3 → X → Y → Z →T
BỒ
ID Ư
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. K 2CrO 4 ;KCrO2 ;K 2 Cr2 O 7 ;C r2 (SO 4 )3
B. KCrO 2 ;K 2 Cr2O 7 ;K 2 CrO 4 ;Cr2 (SO 4 )3.
C. KCrO2 ;K 2Cr2O 7 ;K 2 CrO 4 ;CrSO 4
C. KCrO2 ;K 2CrO 4 ;K 2 Cr2 O 7 ;Cr2 (SO 4 )3
Hướng dẫn giải bài tập thử thách Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 1: Đáp án C. 0
N
t 2Cr + 3Cl 2 → 2CrCl3
H Ơ
X
N
2CrCl3 + 16KOH + 3Cl 2 → 2K 2 CrO 4 + 12KCl + 8H 2 O
U
Y
Y
TP .Q
Lỗi sai
ẠO
Nhầm X là CrCl 2 → Chọn A hoặc D
Đ
Nhầm Y là K 2Cr2 O 7 → Chọn B
Ư N
G
Câu 2: Đáp án B.
TR ẦN
H
n ZnCl = x 2 n Zn = x(mol) + HCl → n CrCl = x + H 2 ↑ Sơ đồ phản ứng: n Cr = x(mol) 2 n = x(mol) Sn n SnCl2 = x
00
B
Ta có: m muoái = 136x +123x+190x = 8,98 → x = 0,02
10
0
3
t 2Zn + O2 → 2ZnO
0
C
t 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3
ẤP
2+
0,02 → 0,01
A
0,02 → 0,015 0
-L
0,02 → 0,02
Í-
H
Ó
t Sn + O2 → SnO2
2
ÁN
nO = 0,01 + 0,015 + 0,02 = 0,045 mol
TO
VO = 0,045.22,4 = 1,008 lít 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Lỗi sai 0
t Cho rằng: Sn → SnO
→ nO = 2
n Cr 3n Zn n Sn + + = 0,01 + 0,015+0,01 = 0,035 mol 2 4 2
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ VO = 0,035.22,4 = 0,784 (l) → Chọn A 2
CrO O2 → Sn SnO
N
Cr
N
H Ơ
Cho rằng:
U TP .Q
2
Y
n Cr n Zn n Sn + + = 0,01+0,01+0,01 = 0,03 mol 2 2 2
nO =
→ VO = 0,03.22,4 = 0,672 (L) → Chọn C 2
O
Đ
H
→ VO = 0,04.22,4 = 0,896 (L) → Chọn D
G
2
n Cr n Zn + + n Sn = 0,01+0,01+0,02 = 0,04 mol 2 2
Ư N
→ nO =
ẠO
2 Cho rằng: Cr → CrO
TR ẦN
2
Câu 3: Đáp án B
00
B
Ống nghiệm đựng dung dịch (NH 4 )2 SO 4 ,K 2 CO3 có kết tủa vì:
10
Ba(OH)2 + (NH 4 )SO 4 → BaSO 4 ↓ +2NH 3 ↑ +2H 2 O
2+
3
Ba(OH)2 + K 2 CO 3 → BaCO3 ↓ +2KOH
ẤP
Ống nghiệm đựng dung dịch ZnCl 2 ,Cr(NO3 )3 và Al(NO3 )3 không có kết tủa vì:
A
C
2OH − + Zn 2+ → Zn(OH)2 2OH − + Zn(OH)2 → ZnO 22− + 2H 2 O OH − + Cr(OH)3 → CrO 2− + 2H 2 O
3OH − + Al3+ → Al(OH)3
(OH)− + Al(OH)3 → AlO 2− + 2H 2 O Lỗi sai
ÁN
-L
Í-
H
Ó
3OH − + Cr 3+ → Cr(OH)3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Cho rằng Cr(OH)3 ,Al(OH)3 , Zn(OH)3 không tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư
→ ống nghiệm đựng Cr(NO3 )3 ,Al(NO3 )3 , ZnCl 2 tạo kết tủa → Chọn A, C hoặc D
Câu 4: Đáp án B A sai vì NaCrO2 không phản ứng với NaOH
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
NaCrO 2 + 4HCl → CrCl3 + NaCl + 2H 2 O
H Ơ
N
B đúng vì: Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H 2 O
N
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO 2 + 2H 2 O
U
Y
C sai vì NaCrO 4 không phản ứng với NaOH
TP .Q
2NaCrO 4 + 2HCl → Na2 Cr2 O 7 + 2NaCl + H 2 O
ẠO
D sai vì CrCl3 không phản ứng với HCl
G
Đ
CrCl3 + 3NaOH → Cr(OH)3 ↓ +3NaCl
Ư N
Lỗi sai
TR ẦN
H
Nhầm lẫn các muối của Cr cũng lưỡng tính (NaC rO2 ,Na2 CrO 4 ,CrCl3 ) : vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl
→ Chọn A, C hoặc D
00
B
Câu 5: Đáp án B
10
Tất cả các chất trên đều phản ứng với NaOH đặc, nóng
2+
3
Cr2 O3 + 2NaOH → 2NaCrO 2 + 2H 2 O
ẤP
Cr(OH)3 + NaOH → Na Cr(OH)4
A
C
CrO3 + 2NaOH → Na2 CrO 4 + H 2 O
H
Ó
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2 Zn(OH)4
-L
Í-
NaHCO3 + NaOH → Na2 CO3 + H 2 O
ÁN
Al 2O3 + 2NaOH + 3H 2O → 2Na Al(OH)4 Lỗi sai
Ỡ N
G
TO
→ Có 6 chất tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng
BỒ
ID Ư
Cho rằng Cr2 O3 không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng → Chọn A Cho rằng Cr2 O3 ,Cr(OH)3 không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng → Chọn D Cho rằng Cr2 O3 ,Cr(OH)3 ,NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Chọn C
N
Câu 6: Đáp án A
N
H Ơ
AgNO3 + 3NH3 + H 2O → Ag(NH3 )2 OH + NH 4 NO3
U
Y
CuSO 4 + 6NH3 + H2O → Cu(NH3 )4 (OH)2 + (NH 4 )2 SO4
TP .Q
AlCl3 + 3NH 3 + 3H 2 O → Al(OH)3 ↓ +3NH 4 Cl
ẠO
Cr2 (SO 4 )3 + 6NH 3 + 6H 2 O → 2Cr(OH)3 ↓ +3(NH 4 )2 SO 4
Đ
→ Có 2 ống nghiệm có kết tủa: Al(OH)3 và Cr(OH)3
Ư N
G
Lỗi sai
AlCl3 → Chọn B
TR ẦN
H
Cho rằng Cr(OH)3 tan trong dung dịch amoniac → Có 1 ống nghiệm tạo kết tủa: Cho rằng Cu(OH)2 không tan trong dung dịch amoniac → Có 3 ống nghiệm tạo kết
00
B
tủa: AlCl3 ,Cr2 (SO 4 )3 ,CuSO 4 → Chọn D
10
Cho rằng Cu(OH)2 không tan trong dung dịch amoniac
2+
3
AgNO3 không tạo phức với dung dịch amoniac loãng → tạo thành Ag2O kết tủa
C
ẤP
→ Có 4 ống nghiệm tạo kết tủa: AlCl3 ,Cr2 (SO 4 )3 ,CuSO4 ,AgNO3 → Chọn C
Ó
A
Câu 7: Đáp án D
-L
Í-
H
n Cu = x(mol) + HNO3 Cu(NO3 )2 + NH3 dö Cu(NH3 )4 (OH)2 → → n Al = y(mol) Al(NO ) Al(OH)3 ↓ 3 3
TO
2
1,344 = 0,06(mol) 22,4
ÁN
n NO =
Ỡ N
G
Cu → Cu2 + + 2e
BỒ
ID Ư
Al → Al3+ + 3e
2H + + NO3− + 1e → NO 2 + H 2 O
0,06 ← 0,06
64x + 27y = 1,23 x = 0,015 0,015.64 .100% = 78,05% → → → %m Cu = 1,23 2x + 3y = 0,06 y = 0,01 Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n Al(OH) = n Al = 0,01(mol) → m Al(OH) = 0,01.78 = 0,78(g) 3
3
H Ơ
N
Lỗi sai
N
Sau phản ứng thu được 2 kết tủa: Cu(OH)2 ,Al(OH)3
U
Y
→ m keát tuûa = 0,15.98 + 0,01.78 = 2,25 gam → Chọn A hoặc B
TP .Q
Nhầm phần trăm về khối lượng của Cu và Al: %m Cu = 21,95% → Chọn A hoặc C
ẠO
Câu 8: Đáp án A
G
Vàng
H
− + Khi thêm OH → H giảm do phản ứng: H + + Oh − → H 2 O
Ư N
Da cam
Đ
Cr2 O 27− + H 2 O 2CrO 24− + 2H +
Lỗi sai
TR ẦN
→ Cân bằng chuyển dịch sang phải → dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
00
B
Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat → Đáp án D
10
Quên màu của muối đicromat và cromat → Đáp án B, C
2+
3
Câu 9: Đáp án D
ẤP
Cr(OH)3 + KOH → KCrO 2 + 2H 2 O
C
X
A
2KCrO 2 + 3Cl 2 + 8KOH → 2K 2 CrO 4 + 6KCl + 4H 2 O
Ó
Y
-L
Í-
H
2K 2 CrO 4 + H 2 SO 4 → K 2 Cr2 O 7 + K 2 SO 4 + H 2 O Z
ÁN
K 2 Cr2 O 7 + 6FeSO 4 + 7H 2 SO 4 → K 2 SO 4 + Cr2 (SO 4 )3 + 3Fe2 (SO 4 )3 + 7H 2 O
TO
T
G
Lỗi sai
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Xác định sai sản phẩm của X: K 2 CrO4 → Chọn A Nhầm lẫn Y và Z: K 2 CrO4 và K 2 Cr2 O 7 → Chọn B 6+
Cho rằng Cr bị khử tới Cr 2 + → T laø CrSO 4 → Chọn C
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phần 2. HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 10: TỔNG HỢP VÔ CƠ
H Ơ
N
1. Nhận biết các chất a. Không nắm vững tính chất hóa học của các chất cũng như các hiện tượng đặc trưng của
Y
N
phản ứng hóa học:
U
- Có chất kết tủa tạo thành sau phản ứng
TP .Q
- Đổi màu dung dịch - Giải phóng các chất có mùi hoặc có hiện tượng sủi bọt khí.
Đ
ẠO
Ví dụ: SO2 có mùi hắc, khó ngửi, làm phai màu hoa hồng hoặc làm mất màu thuốc tím:
Ư N
G
5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2O → 2MnSO 4 + 2H 2SO 4 + K 2 SO 4 c. Nhầm lẫn về màu sắc của các chất phản ứng và sản phẩm.
H
b. Không nhớ rõ tính chất vật lý (trạng thái, màu sắc, nhiệt độ sôi, độ tan).
TR ẦN
→ Không giải thích được hiện tượng, không nhận biết được các chất. 2. NaOH loãng, đặc
00
B
Quên các trường hợp phản ứng của NaOH đặc, loãng:
10
a. Al, Zn phản ứng với dung dịch NaOH loãng, Cr không phản ứng:
2+
3
3 → NaAlO2 + H 2 ↑ Al + H 2O + NaOH(loaõng) 2
C
ẤP
→ Na2 ZnO 2 + H 2 ↑ Zn + 2NaOH(loaõng)
Ó
A
→ Cr + NaOH
Í-
H
b. SiO2 ,Cr2 O3 chỉ tan trong NaOH đặc, nóng; không tan trong NaOH loãng: 0
-L
t SiO 2 + 2NaOH (ñaëc) → Na2 SiO3 + H 2 O 0
TO
ÁN
t Cr2O3 + 2NaOH (ñaëc) → 2NaCrO2 + H 2 O
G
→ SiO 2 ,Cr2O3 + NaOH(loaõng)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
c. Al 2 O3 ,ZnO tan được trong kiềm loãng:
Al 2O3 + 2NaOH(loaõng) → 2NaAlO2 + H 2 O ZnO + 2NaOH (loaõng) → Na2 ZnO2 + H 2 O
3. Nhiệt phân muối nitrat Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Quên các trường hợp nhiệt phân muối nitrat: a.Muối nitrat của kim loại trước Mg: nhiệt phân tạo muối nitrit và oxi 0
H Ơ
N
t → 2KNO2 + O2 ↑ 2KNO3
N
b. Muối nitrat của kim loại từ Mg → Cu: nhiệt phân tạo oxit, NO2 và O2 . 0
TP .Q
U
Y
t → 2CuO + 4NO2 + O2 ↑ 2Cu(NO3 )2
c. Muối nitrat của kim loại sau Cu: nhiệt phận tạo kim loại, NO2 và O2 . 0
Đ G
d. Nung muối nitrat của Ba, Ca ở nhiệt độ cao: cho oxit, NO 2 và O2 .
ẠO
t 2AgNo3 → 2Ag + 2NO2 + O2 ↑
0
Ư N
nung,t cao → 2BaO + 4NO2 + O2 ↑ 2Ba(NO3 )2
TR ẦN
H
4. Kim loại, oxit tác dụng với axit
a. Sai lầm 1: Đối với các kim loại có nhiều hóa trị, chúng ta thường mắc phải sai lầm cho rằng kim loại có hóa trị không đổi trong các hợp chất → viết không đúng phương trình phản
00
B
ứng → giải sai.
10
b. Sai lầm 2: Đối với bài toán cho hỗn hợp kim loại (hoặc oxit kim loại) phản ứng với axit,
3
chúng ta thường hay viết các phương trình cụ thể, không kết hợp các phương pháp giải một
ẤP
5. Bài toán
2+
cách linh hoạt → tính toán sai,
A
C
Bài toán 3Cu + 8H + + 2NO3− → Cu2+ + 2NO ↑ +4H 2O
H
Ó
H + : HNO3 ,H 2SO 4 ;HCl
-L
Í-
NO3− : HNO3 ,NaNO3 ,KNO3
ÁN
a. Không cân bằng phản ứng theo phương pháp bảo toàn ion – electron.
TO
b. Không so sánh được chất hết, chất dư:
Ỡ N
G
n Cu n H+ n NO3− ; ; (lấy giá trị nhỏ nhất) 3 8 2
BỒ
ID Ư
c. Không nhận xét được nếu hỗn hợp kim loại gồm Cu và Fe trong đó Fe dư hoặc Cu dư thì
Fe → Fe2+ . Không áp dụng định luật bảo toàn e vào các phản ứng oxi hóa – khử thu gọn. d. Áp dụng sai phương pháp giải.
n e trao ñoåi = 2n Cu + 2n Fe → n NO =
ne 3
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
6. Bài toán KMnO 4
N
a. Sai lầm 1: Viết đúng các sản phẩm, nhưng cân bằng sai:
H Ơ
Ví dụ 1: Cân bằng đúng:
N
10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2O
TP .Q
10FeSO 4 + KMnO4 + 7H 2SO4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + MnSO 4 + 7H 2O
U
Y
Cân bằng sai:
ẠO
b. Sai lầm 2: Quên các trường hợp phản ứng của KMnO 4 với các chất (thường gặp là phản
Đ
ứng KMnO 4 với Fe 2+ ,HCl,SO 2 ,H 2 S trong môi trường axit)
Ư N
G
c. Sai lầm 3: Không áp dụng các định luật bảo toàn electron, định luật bảo toàn nguyên tố, định luật bảo toàn khối lượng vào trong tính toán, làm cho bài toán trở nên phức tạp.
TR ẦN
H
B. PHÂN TÍCH LỖI SAI 52: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT Lí thuyết:
00
B
1. Không nắm vững tính chất hóa học của các chất cũng như các hiện tượng đặc trưng của
10
phản ứng hóa học:
3
Có chất kết tủa tạo thành sau phản ứng
2+
Đổi màu dung dịch
ẤP
Giải phóng các chất có mùi hoặc có hiện tượng sủi bọt khí.
A
C
Ví dụ: SO2 có mùi hắc, khó ngửi, làm phai màu hoa hồng hoặc làm mất màu dung dịch
H
Ó
brom, thuốc tím:
Í-
SO2 + Br2 + 2H 2O → 2HBr + H2SO4
ÁN
-L
5SO2 + 2KMnO 4 + 2H 2O → 2MnSO 4 + 2H 2SO4 + K 2SO4 2. Không nhớ rõ tính chất vật lý (trạng thái, màu sắc, nhiệt độ sôi, độ tan).
TO
3. Nhầm lẫn về màu sắc của các chất phản ứng và sản phẩm → Không giải thích được hiện
Ỡ N
G
tượng, không nhận biết được các chất.
BỒ
ID Ư
a. Trạng thái, màu sắc, mùi vị các đơn chất, hợp chất:
Cr(OH)3 : xanh
CuS, NiS, FeS, PbS,…: đen
K 2Cr2O 7 : đỏ da cam
S: rắn, vàng
KMnO 4 : tím
P: rắn, trắng hoặc đỏ
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Fe: trắng, xám
Zn(OH)2 : ↓ trắng
FeO: rắn, đen
Hg: lỏng, trắng bạc
Fe3O4 : rắn, đen
HgO : màu đen
Fe2O3 : màu nâu đỏ
MnO : xám lục nhạt
Fe(OH)2 : rắn, màu trắng xanh
MnS: hồng nhạt
Fe(OH)3 : rắn, nâu đỏ
MnO2 : đen
Al(OH)3 : màu trắng, dạng keo tan trong NaOH
H 2S : khí không màu, mùi trứng thối
Zn(OH)2 : màu trắng, tan trong NaOH
SO2 : khí không màu, mùi xốc
Mg(OH)2 : màu trắng
SO3 : lỏng, không màu
Cu : rắn, đỏ
Br2 : lỏng, nâu đỏ
Cu2O : rắn, đỏ gạch
I2 : rắn, tím
CuO : rắn, đen
Cl 2 : khí, vàng lục
Cu(OH)2 : ↓ xanh lơ
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
CrO3 : rắn, đỏ thẫm
CuCl 2 ,Cu(NO3 )2 ,CuSO4 .5H 2O : xanh
2+
3
CdS: ↓ vàng
C
ẤP
HgS: ↓ đen
A
AgF: tan
FeCl3 : dung dịch vàng nâu
Ó
Cr2O3 : rắn, màu lục
H
AgCl: ↓ màu trắng
CuSO 4 : khan, màu trắng
BaSO4 : trắng, không tan trong axit
-L
Í-
AgBr: ↓ vàng nhạt
ÁN
AgI: ↓ vàng đậm,
TO
BaCO3 ,CaCO3 : trắng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
b. Nhận biết chất khí Khí
Thuốc khử Quì tím ẩm
SO2
H 2S Dd Br2 ,
Hiện tượng
Phản ứng
Hóa hồng Kết tủa vàng Mất màu
SO + H 2S → 2S ↓ +2H 2O SO2 + Br2 + 2H 2O → 2HBr + H2SO4
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
dd KMnO 4
5SO2 + 2KMnO 4 + 2H 2O →
N
as HClO → HCL + O ; O → O2
Cl 2
U
mất màu
Y
Cl 2 + H 2O → HCl + HClO
Màu đỏ →
Quì tím ẩm
H Ơ
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 ↓ + H 2O
Làm đục
TP .Q
Nước vôi trong
N
2H 2SO4 + 2MnSO4 + K 2SO4
Không màu
Cl 2 + 2KI → 2KCl + I 2
bột
→ xanh tím
Hồ tinh bột + I 2 → dung dịch màu xanh tím
Quì tím ẩm
Hóa xanh
Không màu ↓
Oxi không khí NO dd FeSO4 20%
NO2
NH3 + HCl → NH 4Cl 2NO + O2 → 2NO2
B
nâu
H
Tạo khói trắng
TR ẦN
Khí HCl
Ư N
Màu xanh tím
Màu đỏ thẫm
00
NH3
Hồ tinh bột
NO + dd H 2SO 4 20% → Fe(NO) (SO 4 )
10
I2
G
Đ
ẠO
Dd KI + hồ tinh
3NO2 + H 2O → 2HNO3 + NO
Làm đục
ẤP
Nước vôi trong
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H 2O
Không duy trì sự cháy
-L
Í-
CO
H
dd PdCl 2
Ó
A
C
CO2
2+
3
Khí màu nâu, làm quỳ tím hóa đỏ
CO2 Màu đen → đỏ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
H2
O2 HCl
Đốt có tiếng nổ CuO ( t 0 )
Đen → đỏ
Que diêm đỏ
Bùng cháy
Cu ( t 0 )
Đen → đỏ
Quì tím ẩm
CO + PdCl 2 + H 2O → Pd ↓ +2HCl + CO2 0
t CO + CuO(ñen) → Cu(ñoû) + CO2
1 H 2 + O2 → H2O 2
TO
ÁN
CuO ( t 0 )
↓ đỏ, bọt khí
0
t H 2 + CuO(ñen) → Cu(ñoû) + H 2 O
0
t Cu + O2 → CuO
Hóa đỏ
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2H 2S + O2 → 2S ↓ +2H 2O
Cl 2
H 2S + Cl 2 → S ↓ +2HCl
SO2
2H 2S + SO2 → 3S ↓ +2H 2O
Y
N
H Ơ
N
O2
H 2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S ↓ +2HCl
Kết tủa vàng
TP .Q
FeCl3
H 2S
HCl + AgNO3 → AgCl ↓ + HNO3
Kết tủa trắng
U
AgNO3
ẠO
→ 3H 2S + 2KMnO 4
2MnO2 + 3S ↓ +2KOH + 2H 2O
Đ
KMnO 4
G
→ 5H 2S + 2KMnO4 + 3H 2SO4
PbCl 2
dd KI
H
TR ẦN
Phản ứng
C
Ngọn lửa màu đỏ tía
A
Ngọn lửa màu vàng tươi
Đốt trên ngọn lửa
Ba2+
G Ỡ N
Ba2+
Ag+
Í-
Ngọn lửa màu tím Ngọn lửa màu da cam Ngọn lửa màu lục (hơi vàng)
dd SO 24− , dd CO32 −
↓ trắng
Ca2+ + SO24− → CaSO 4 ; Ca2+ + CO32− → CaCO3
dd SO 24− , dd CO32 −
↓ trắng
Ba2+ + SO24− → BaSO 4 ; Ba2+ + CO32− → BaCO3
Na2CrO 4
↓ vàng
→ CaCrO 4 ↓ Ba2+ + CrO24−
TO
Ca2+
-L
Ca2+
không màu
ÁN
K+
H
Ó
Na+
ID Ư
3 2+
Hiện tượng
ẤP
Thuốc thử
Li +
BỒ
KI + O3 + H 2O → I 2 + 2KOH + O2
Kết tủa tím
c. Nhận biết ion dương (Cation) Ion
CuSO4 + 5H 2O → CuSO4 .5H 2O
xanh
B
O3
Trắng hóa
CuSO 4 khan
00
(Hơi)
H 2S + Pb(NO3 )2 → PbS ↓ +2HNO3
Kết tủa đen
10
H 2O
Ư N
2MnSO4 + 5S ↓ + K 2SO4 + 8H 2O
HCl, HBr, HI, NaCl, NaBr, NaI
AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt
Ag + + Cl − → AgCl ↓ Ag + + Br − → AgBr ↓
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
AgI ↓ vàng
Ag + + I − → AgI ↓
HgS ↓ đỏ
Hg2+ + S2− → HgS ↓
Fe2+
FeS ↓ đen
Fe2+ + S2− → FeS ↓
CuS ↓ đen
Cu2+ + S2− → CuS ↓
Cd 2+
CdS ↓ vàng
Cd 2+ + S2− → CdS ↓
Ni 2+
NiS ↓ đen
Ni 2+ + S2− → NiS ↓
Ư N
Na2S,H 2S
MnS ↓ hồng
B
nhạt
trong dd
Zn(OH)2 + 4NH3 → Zn(NH3 )4 (OH)2
2+
3
10
↓ trắng, tan
Zn 2+
Mn 2+ + S2− → MnS ↓
00
Mn 2+
TR ẦN
H
Cu2+
H Ơ
Hg2+
N
Pb2+ + S2− → PbS ↓
Y
PbS ↓ đen
U
Pb2+
TP .Q
Hg2+ + 2I − → HgI 2 ↓
dd KI
ẠO
HgI2 ↓ đen
Hg
2+
Đ
Pb 2+ + 2I − → PbI 2 ↓
G
PbI 2 ↓ vàng
Pb2+
N
đậm
ẤP
NH3 dư
A
dd NH 3
ÁN
TO
Ag+
-L
Í-
H
Ó
Cu2+
C
↓ xanh, tan
Fe2+
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3 )4 (OH)2
NH3 dư ↓ trắng, tan trong dd
AgOH + 2NH3 → Ag(NH3 )2 OH
NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng
dd Kiềm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Mg2+
trong dd
xanh, hóa nâu ngoài không
Mg 2+ + 2OH − → Mg(OH)2 ↓ Fe2+ + 2OH − → Fe(OH)2 ↓ 4Fe(OH)2 + O2 + 2H 2O → 4Fe(OH)3 ↓
khí
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Al3+
↓ nâu đỏ
Fe3+ + 3OH − → Fe(OH)3 ↓
↓ keo trắng,
Al3+ + 3OH − → Al(OH)3 ↓
tan trong
Al(OH)3 + OH − → AlO2− + 2H 2O
kiềm dư
N
Fe3+
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U TP .Q
Zn 2+
Y
Zn 2+ + 2OH − → Zn(OH)2 ↓ Zn(OH)2 + 2OH − → ZnO22− + 2H 2O
Be2+
Be(OH)2 + 2OH − → BeO 22− + 2H 2O
Đ
trong kiềm
Be 2+ + 2OH − → Be(OH)2 ↓
ẠO
↓ trắng, tan
G
dư
Ư N
Pb 2+ + 2OH − → Pb(OH)2 ↓
Pb2+ ↓ xanh xám, tan trong
B
Cr(OH)3 + 3OH − → Cr(OH)36−
kiềm dư
Cu2+
Cr 3+ + 3OH − → Cr(OH)3 ↓
Cu2+ + 2OH − → Cu(OH)2 ↓
3
10
↓ xanh lơ
00
Cr 3+
TR ẦN
H
Pb(OH)2 + 2OH − → PbO22− + 2H 2O
2+
NH3 ↑ có
NH +4
C
ẤP
mùi khai
NH +4 + OH − → NH3 ↑ + H 2O
Ó
A
d. Nhận biết ion âm (Anion)
Í-
ÁN
↓ trắng
↓ vàng nhạt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Br
−
AgNo3
I−
Phản ứng
Hóa xanh
TO
Cl
−
Quì tím
Hiện tượng
-L
OH −
Thuốc thử
H
Ion
↓ vàng đậm
Cl − + Ag + → AgCl ↓ (hóa đen ngoài ánh sáng)
Br − + Ag + → AgBr ↓ (hóa đen ngoài ánh sáng)
I − + Ag + → AgI ↓ (hóa đen ngoài ánh sáng)
PO34−
↓ vàng
→ Ag3PO4 ↓ PO34− + 3Ag +
S2−
↓ đen
S2− + 2Ag + → Ag2S ↓
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
↓ trắng
→ BaCO3 ↓ (tan trong HCl) CO32− + Ba2+
SO32−
↓ trắng
→ BaSO3 ↓ (tan trong HCl) SO32− + Ba2+
Pb(NO3 )2
N
↓ trắng ↓ vàng
CrO24− + Ba2+ → BaCrO4
↓ đen
S2− + Pb2+ → PbS ↓
Y
HCl)
U
CrO24− S2−
→ BaSO4 ↓ (không tan trong SO24− + Ba2+
TP .Q
BaCl 2
ẠO
SO24−
N
CO32−
Sủi bọt khí
CO32− + 2H + → CO2 ↑ + H2O (không mùi)
SO32−
Sủi bọt khí
SO32− + 2H + → SO2 ↑ + H 2O (mùi hắc)
Sủi bọt khí
S2− + 2H + → H 2S ↑ (mùi trứng thối)
S
G
H
Ư N
HCl
Đ
CO32−
2−
SiO32−
↓ keo
HCO3−
Sủi bọt khí
t 2HCO3− → CO2 ↑ +CO32− + H 2O
Sủi bọt khí
t 2HSO3− → SO2 ↑ +SO32− + H2O
B
0
0
00
Đun nóng
TR ẦN
→ H 2SiO3 ↓ SiO32− + 2H +
10
HSO3−
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
Khí không
2+
màu, hóa nâu
Cu, H 2SO 4
ngoài không
ẤP
NO3−
Khí màu nâu
2NO − + H + → HNO2
C
→ 2NO2 ↑ 2NO + O2
Ó
A
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3 )2 + 2NO + 4H 2O
khí
đỏ do
H
Í-
H 2SO4
-L
NO2−
NO3− + H + → HNO3
HNO2 phân
ÁN
tích
3HNO2 → 2NO + HNO3 + H 2O → 2NO2 ↑ 2NO + O2
TO
Ví dụ 1: Chỉ dùng dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
sau đây?
A. Mg,Al 2O3 ,Al
C. Zn,Al 2O3 ,Al
B. Mg, K, Na
D. Fe,Al 2O3 ,Mg
Hướng dẫn giải Thuốc thử
Mg
Al 2O3
Al
Dung dịch KOH
Không hiện tượng
Chất rắn tan
Chất rắn tan và sủi bọt khí ↑
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ 2KAlO2 + H 2O (1) Al 2 O3 + 2KOH
H Ơ
N
3 H ↑ 2 2
→ KAlO2 + (2) Al + KOH + H 2 O
N
→ Đáp án A
TP .Q
1. Ghi nhớ tính chất của các kim loại và oxit kim loại đơn thuần, mà không xem xét xem
U
Y
Lỗi sai chúng có tính lưỡng tính hay không.
ẠO
→ loại đáp án A vì cho rằng dùng KOH chỉ nhận biết được Al kim loại do có hiện tượng
Đ
sủi bọt khí, còn Mg và Al 2 O3 không có hiện tượng gì.
Ư N
G
2. Cho rằng Mg là kim loại kiềm thổ có khả năng phản ứng mạnh với nước:
Mg
Dung dịch KOH
Sủi bọt khí
TR ẦN
Al 2O3
Thuốc thử
H
→ Mg(OH)2 + H 2 ↑ Mg + 2H 2O
Chất rắn tan
Không hiện tượng
00
B
→ Chọn D
Fe
10
3. Cho rằng Zn không phản ứng với dung dịch KOH vì chúng là kim loại đơn thuần: Zn
Dung dịch KOH
Không hiện tượng
Al 2O3 Chất rắn tan
Al Chất rắn tan và sủi bọt khí ↑
C
ẤP
2+
3
Thuốc thử
H
Ó
A
→ Chọn C.
-L
Í-
Thử thách bạn
ÁN
Câu 1: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH 4 NO3 với dung dịch (NH 4 )2 SO 4 là
TO
A. Đồng (II) oxit và dung dịch NaOH. C. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
B. Đồng (II) oxit và dung dịch HCl . D. Kim loại Cu và dung dịch HCl.
Ỡ N
G
Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl,H 2 SO 4 ,HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị
BỒ
ID Ư
mất nhãn, ta dùng thuốc thử là: A. Al
B. MgO
C. CuO
D. Cu
LỖI SAI 53: KIM LOẠI, OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT Lí thuyết: Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1. Sai lầm 1: Đối với kim loại có nhiều hóa trị, chúng ta thường mắc phải sai lầm cho rằng kim loại có hóa trị không đổi trong các hợp chất → viết không đúng phương trình phản ứng
H Ơ
N
→ giải sai.
N
Chú ý: + HCl,H SO loaõng
U
Y
2 4 → muối sắt (III) a. Fe2 O3
+ HCl,H SO loaõng
TP .Q
2 4 → muối sắt (II) b. FeO,Fe
+ HNO ,H SO ñaëc,t 0
ẠO
3 2 4 → muối sắt (III) c. FeO,Fe
+ HCl,H SO loaõng
Đ
2 4 d. Cr,Sn → muối crom (II), thiếc (II)
+ HNO ,H SO ñaëc ,t 0
Ư N
G
4 3 2 → muối crom (III), thiếc (IV) e. Cr,Sn
H
2. Sai lầm 2: Đối với bài toán cho hỗn hợp kim loại (hoặc oxit kim loại) phản ứng với axit,
TR ẦN
chúng ta thường hay viết các phương trình cụ thể, không kết hợp các phương pháp giải một cách linh hoạt → tính toán sai.
B
Ví dụ: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu
10
00
được 5,6 lít khí H 2 (ở đktc). Thể tích khí O2 (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam B. 2,76 L
ẤP
2+
A. 3,92 L
3
hỗn hợp là:
D. 4,48 L
Hướng dẫn giải
C
Cách 1:
C. 2,80 L
Í-
H
Ó
A
3 → AlCl3 + H 2 ↑ Al + 3HCl 2 →
-L
x
3x 2
→ SnCl 2 + H2 ↑ Sn + 2HCl →
y
y
G
TO
ÁN
3 5,6 x = 0,1 x+y = Ta có: 2 ⇒ 22,4 27x + 119y = 14,6 y = 0,1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đốt cháy X với oxi: 0
t 4Al + 3O2 → 2Al 2O3
x →
3 x 4
0
t Sn + O 2 → SnO2
y →y
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
→ ∑ nO = 2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3 3 x + y = .0,1 + 0,1 = 0,175 mol 4 4
H Ơ
N
→ V = 0,175.22,4 = 3,92 lít → Đáp án A Cách 2:
TP .Q
U
2H + + 2e → H 2 ↑
Al → Al3+ + 3e x→
Y
N
* Phản ứng với axit:
0,5 ← 0,25
3x
y→
ẠO
Sn → Sn 2+ + 2e
Đ
2y
Ư N
G
Áp dụng bảo toàn e ta có : 3x + 2y = 0.25.2 (1) Mặt khác: 27x + 119y = 14,6 (2)
H
Từ (1) và (2) ta suy ra: x = y = 0,1 mol.
TR ẦN
* Phản ứng với oxi:
Al → Al3+ + 3e
O2 + 4e → 2O2−
0,1 →
a → 4a
00
B
0,3
0,1 →
10
Sn → Sn 4+ + 4e
2+
3
0,4
3.0,1 + 4.0,1 = 0,175 mol → V = 0,175.22,4 =3,92 (L) 4
C
2
A
a = nO =
ẤP
Áp dụng bảo toàn e: 3.0,1 + 4.0,1 = 4a
Lỗi sai
Í-
H
Ó
→ Đáp án A
-L
1. Cho rằng: kim loại Sn cũng giống Al, có hóa trị không đổi trong các hợp chất.
ÁN
→ khi cho hỗn hợp X phản ứng với HCl và oxi đều cho thiếc (II)
TO
→ tính toán sai kết quả.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
3x + 2y = 0,5 3x + 2y 3.0,1 + 2.0,1 = = 0,125 mol → a = nO = 2 4 4 3x + 2y = 4a
→ V = 0,125.22,4 = 2,8 lít → Chọn C
2. Cho rằng: kim loại Sn cũng giống Al, có hóa trị không đổi trong các hợp chất
→ khi cho hỗn hợp X phản ứng với HCl và oxi đều cho thiếc (IV) → tính toán sai kết quả: Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
2
3x + 4y 3.4,4.10 −3 + 4.0,12 = = 0,123 mol 4 4
N
→ a = no =
N
x = 4,4.10 −3 3x + 4y = 0,25.2 → 27x + 119y = 14,6 y = 0,12
U
Y
→ V = 0,123.22,4 = 2,76 lít → Chọn B
TP .Q
Thử thách bạn
ẠO
Câu 3: Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng
hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl
C. 3,36
G
B. 4,48
D. 10,08
Ư N
A. 7,84
Đ
(dư) thoát ra V lít khí H 2 (đktc). Giá trị của V là:
H
Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và
TR ẦN
oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho
00
B
AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong B. 76,00%
C. 53,85%
D. 56,36%
3
A. 57,14%
10
hỗn hợp X là
2+
LỖI SAI 54: NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT
ẤP
Lí thuyết:
C
Quên các trường hợp nhiệt phân muối nitrat Ví dụ
H
Ó
A
Muối nitrat của kim loại Sản phẩm nhiệt phân
-L
Í-
K, Na, Ca
ÁN
Từ Mg → Cu
t → 2KNO2 + O2 ↑ 2KNO3
Oxit, NO2 và O2
1 t0 Cu(NO3 )2 → CuO + 2NO2 + O2 ↑ 2
Kim loại, NO 2 và O2
t → 2Ag + 2NO2 + O2 ↑ 2AgNO3
0
G
TO
Các kim loại đứng sau Cu
0
Muối nitrit và oxi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ví dụ: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3 )2 thu được chất rắn A. Cho
A tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 448ml khí NO (đktc) duy nhất. Phần trăm khối lượng của AgNO3 trong hỗn hợp đầu là: A. 73,07%
B. 72,25%
C. 24,36%
D. 82,52%
Hướng dẫn giải Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Theo bài ra: n NO =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0,448 = 0,02 mol 22,4
H Ơ N
→
x
Y
x
N
1 t0 AgNO3 → Ag + NO2 + O 2 2
TP .Q
→
y
ẠO
y
U
1 t0 Cu(NO3 )2 → CuO + 2NO2 + O2 2
Ư N
G
x 3
→
x
Đ
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H 2O
TR ẦN
H
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3 )2 + H 2O
00
170.0,06.100% = 73,07% 13,96
%m Cu(NO
= 100% − 73,07% = 26,93%
ẤP
3 )2
2+
3
10
%m AgNO = 3
B
170x + 188y = 13,96 x = 0,06 Ta có: x → y = 0,02 = 0,02 3
C
→ Đáp án A
A
Lỗi sai
H
Ó
1. Quên trường hợp nhiệt phân muối nitrat của kim loại đồng và bạc → viết sai sản phẩm
Í-
phản ứng → tính toán sai:
ÁN
-L
1 t0 AgNO3 → Ag + NO2 + O2 2 0
TO
t Cu(NO3 )2 → Cu + 2NO2 + O2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H 2O x
→
x mol 3
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3 )2 + 2NO ↑ +4H 2O y
→
2y 3
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
170x + 188y = 13,96 → Vô nghiệm. Ta có: x 2y = 0,02 + 3 3
H Ơ
2. Cân bằng sai phản ứng:
G
Đ
170.0,02 .100% = 24,36% → Chọn C 13,96
Ư N
3
TP .Q
x = 0,02
x = 0,02 → y = 0,056
ẠO
170x + 188y = 13,96
U
x
Ta có :
%m AgNO =
Y
→
x
N
Ag + HNO3 → AgNO3 + NO ↑ + H 2O
Thử thách bạn
TR ẦN
H
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân AgNO3 .
B
(b) Nung FeS2 trong không khí.
10
00
(c) Nhiệt phân KNO3 .
2+
ẤP
(e) Nung Ag 2S trong không khí.
3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO 4 .
C
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là B. 2
C. 1
D. 4
Ó
A
A. 3
H
Câu 6: Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3 )2 và AgNO3 trong bình kín, sau phản ứng
-L
Í-
hoàn toàn thu được chất rắn Y và 10,64 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Cho Y tác dụng với HCl dư,
ÁN
kết thúc phản ứng còn lại 16,2 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 33,90
B. 44,30
C. 47,12
D. 52,50
TO
LỖI SAI 55: NaOH ĐẶC LOÃNG
Ỡ N
G
Lí thuyết:
BỒ
ID Ư
Quên các trường hợp phản ứng của NaOH đặc, loãng: 1. Al, Zn phản ứng với dung dịch NaOH loãng, Cr không phản ứng:
3 → NaAlO2 + H 2 ↑ Al + H 2O + NaOH(loaõng) 2 → Na2 ZnO2 + H 2 ↑ Zn + 2NaOH(loaõng) Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cr + NaOH →
H Ơ
N
2. SiO2 ,Cr2 O3 chỉ tan trong NaOH đặc, nóng; không tan trong NaOH loãng: 0
N
t SiO2 + 2NaOH (ñaëc) → Na2SiO3 + H 2O 0
U
Y
t Cr2O3 + 2NaOH (ñaëc) → 2NaCrO2 + H 2O
TP .Q
→ SiO2 ,Cr2O3 + NaOH(loaõng)
ẠO
3. Al2 O3 , ZnO tan được trong kiềm loãng:
G
Đ
Al 2O3 + 2NaOH(loaõng) → 2NaAlO2 + H 2O
Ư N
ZnO + 2NaOH (loaõng) → Na2 ZnO2 + H 2 O
H
Ví dụ: Thực hiện các thí nghiệm sau:
TR ẦN
(1) Cho SiO 2 vào dung dịch NaOH (loãng).
B
(2) Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH (loãng).
00
(3) Cho đồng oxit vào phản ứng với dung dịch HCl.
10
(4) Cho nhôm oxit vào dung dịch NaOH (loãng). B. 2
C. 3
D. 4
Hướng dẫn giải
C
ẤP
A. 1
2+
3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng xảy ra là:
Ó
A
→ (1) SiO 2 + NaOH(loaõng)
Í-
H
(2) Cr2 O3 + NaOH(loaõng) →
-L
(3) CuO + 2HCl → CuCl 2 + H2O
TO
ÁN
→ 2NaAlO2 + H 2O (4) Al 2 O3 + 2NaOH (loaõng)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
→ Đáp án B Lỗi sai
1. Quên các trường hợp phản ứng của NaOH đặc; loãng → cho rằng tất cả các phản ứng trên đều xảy ra: (1) SiO 2 + 2NaOH (loaõng) → Na2 SiO3 + H 2 O
→ 2NaCrO2 + H2O (2) Cr2 O3 + 2NaOH(loaõng) Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ CuCl 2 + H 2O (3) CuO + 2HCl
N
(4) Al 2 O3 + 2NaOH(loaõng) → 2NaAlO2 + H 2O
H Ơ
→ Chọn D.
U
TP .Q
3. Cho rằng: SiO 2 ,Cr2O3 ,Al 2O3 đều là các oxit bazơ → không phản ứng với NaOH.
Y
N
2. Nghĩ rằng phản ứng (1) không xảy ra → Chọn C.
→ Chọn A
ẠO
Thử thách bạn.
Đ
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai? B. CrO3 là oxit axit
C. Cr2 O3 tan trong dung dịch HCl loãng
D. ZnO tan trong dung dịch HCl loãng
H
Ư N
G
A. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
TR ẦN
Câu 8: Cho 3,79 gam hỗn hợp các kim loại Al, Zn, Cr phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH loãng, kết thúc phản ứng thu được chất không tan Z, dung dịch Y và 0,896 lít
B
H 2 (đktc). Hòa tan hoàn toàn X vào dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra 0,05 mol khí
B. 14,25%
C. 19,00%
D. 20,24%
3
A. 23,51%
10
00
H 2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
ẤP
2+
LỖI SAI 56: Cu + H + + NO3−
C
Lí thuyết:
Ó
A
→ Cu2+ + 2NO ↑ +4H 2O Bài toán 3Cu + 8H + + 2NO3−
-L
Í-
H
H + : HNO3 ,H 2SO 4 ;HCl NO3− : HNO3 ,NaNO3 ,KNO3
ÁN
a. Không cân bằng phản ứng theo phương pháp bảo toàn ion – electron.
TO
b. Không so sánh được chất hết, chất dư:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
n Cu n H+ n NO3− ; ; (lấy giá trị nhỏ nhất) 3 8 2
c. Không nhận xét được nếu hỗn hợp kim loại gồm Cu và Fe trong đó Fe dư hoặc Cu dư thì
Fe → Fe2+ . Không áp dụng định luật bảo toàn e vào các phản ứng oxi hóa – khử thu gọn. n e trao ñoåi = 2n Cu + 2n Fe → n NO =
ne 3
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
d. Áp dụng sai phương pháp giải.
N
Ví dụ: Cho 6,72 gam Fe vào 400nl dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
H Ơ
thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa B. 3,20
C. 6,40
D. 5,12
Y
A. 1,92
N
m gam Cu. Giá trị của m là
TP .Q
Cu hòa tan tối đa trong dung dịch X → sau phản ứng: Fe → Fe(NO3 )2
Ư N
G
Quá trình cho – nhận e: 2+
Fe → Fe+ 2e
0,4 →
0,24
0,3
Cu → Cu2+ + 2e X→
00
B
2x
H
4H + + NO3− + 3e → NO + 2H 2O
TR ẦN
0,12 →
ẠO
6,72 = 0,12 mol ; n HNO = 0,4.1 = 0,4 mol 3 56
Đ
n Fe =
U
Hướng dẫn giải
10
Áp dụng định luật bảo toàn e: 0,24 + 2x = 0,3 → x = 0,03 mol
2+
3
→ m Cu = 0,03.64 = 1,92 g
Lỗi sai
C
ẤP
→ Đáp án A
A
1. Quên phản ứng của Fe (dư) với Fe3+ tạo thành Fe2 + trong dung dịch → tính toán sai
H
Ó
theo phương trình hóa học:
0,4
→ 0,1 mol
ÁN
0,12
-L
Í-
Fe + NO3− + 4H + → Fe3+ + NO + 2H 2O (1)
TO
→ n Fe dư = 0,02 mol, H + phản ứng hết, sau phản ứng (1) dung dịch chứa Fe3+ :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ (2)
Gọi số mol Cu là x → 2x = 0,1 → x = 0,05 mol
→ m Cu = 0.05.64 = 3,2 gam → Chọn B 2. Tính toán theo phương trình ion, không áp dụng bảo toàn electron và không cân bằng phản ứng (2)
Fe + NO3− + 4H + → Fe3+ + NO + 2H 2O (1) Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
0,4 →
0,12
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0,1 mol
N
n Fe dư = 0,02 mol, H + phản ứng hết, sau phản ứng (1) dung dịch chứa Fe3+ :
H Ơ
Quên cân bằng phản ứng: Fe3+ + Cu → Fe2+ + Cu2+ (2)
N
Theo phản ứng (2)
TP .Q
U
Y
n Cu = n Fe3+ = 0,1mol → m cu = 6,4gam → Chọn C 3. Cân bằng sai:
0,4 →
0,1 mol
Đ
0,12
ẠO
Fe + NO3− + 4H + → Fe3+ + NO + 2H 2O (1)
Ư N
G
→ n Fe dư = 0,02 mol, H + phản ứng hết, sau phản ứng (1) dung dịch chứa Fe3+ . Khi đó:
H
Fe3+ + Fe(dö) → 2Fe2+ (2)
TR ẦN
Fe3+ + Cu → Fe2+ + Cu2+ (3)
B
Theo phản ứng (2) ta có: n Fe3+ (2) = n Fe dư = 0,02 mol
10
00
→ n Fe3+ (3) = n Fe3+ (1) − n Fe3+ (2) = 0,1 − 0,02 = 0,08 mol
3
Theo phản ứng (3) ta có:
Thử thách bạn
C
ẤP
2+
n Cu = n Fe3+ (3) = 0,08mol → m Cu = 0,08.64 = 5,12 gam → Chọn D
Ó
A
Câu 9: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và
H
H 2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử
-L
Í-
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là B. 0,448
C. 1,792
D. 0,672
ÁN
A. 0,746
TO
Câu 10: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H 2 SO 4 và HNO3 thu được dung dịch
G
X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H 2 SO 4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và
BỒ
ID Ư
Ỡ N
dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N +5 ).
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của M là A. 4,06
B. 2,40
C. 2,71
D. 4,97
Trang 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỖI SAI 57: BÀI TOÁN KMnO 4
N
Lí thuyết:
H Ơ
1. Sai lầm 1: Viết đúng các sản phẩm, nhưng cân bằng sai:
N
Ví dụ 1:
Cân bằng sai:
U
ẠO
10FeSO 4 + KMnO4 + 7H 2SO4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + MnSO 4 + 7H 2O
TP .Q
10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2O
Y
Cân bằng đúng:
G
Đ
2. Sai lầm 2: Quên các trường hợp phản ứng của KMnO 4 với các chất (thường gặp là phản
TR ẦN
H
Ví dụ 2:
Ư N
ứng KMnO 4 với Fe 2+ ,HCl,SO 2 ,H 2 S trong môi trường axit)
10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2O
00
B
16HCl + 2KMnO 4 → 2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl2 ↑ +8H 2O
10
5SO2 + 2KMnO 4 + 2H 2O → K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2SO 4
2+
3
5H 2S + 8KMnO4 + 7H 2SO 4 → 8MnSO 4 + 4K 2SO 4 + 12H 2O
ẤP
3. Sai lầm 3: Không áp dụng các định luật bảo toàn electron, định luật bảo toàn nguyên tố,
C
định luật bảo toàn khối lượng vào trong tính toán, làm cho bài toán trở nên phức tạp.
Ó
A
Ví dụ: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng (dư) thu được dung dịch X. Dung
-L
B. 80
C. 60
D. 20
Hướng dẫn giải
ÁN
A. 40
Í-
H
dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO 4 0,5M. Giá trị của V là
5,6 = 0,1 mol 56
TO
n Fe =
Ỡ N
G
→ FeSO4 + H 2 ↑ Fe + H2SO4 →
BỒ
ID Ư
0,1
0,1
10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2O 0,1
→
0,02
Trang 20
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
→ VKMnO = 4
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0,02 = 0,04 L = 40 mL → Đáp án A. 0,5
H Ơ
N
Lỗi sai
N
1. Cân bằng sai các bán phản ứng oxi hóa – khử → áp dụng sai định luật bảo toàn electron:
U
Y
2Fe2+ → Fe32+ (trong Fe2 (SO 4 )3 ) + 2e
TP .Q
0,1 mol
Mn 7+ + 5e → Mn 2+
G
0,04 = 0,08 (L) = 80 mL → Chọn B. 0,5
Ư N
4
H
→ VKMnO =
Đ
Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: 0,1.2 = x.5 → x = 0,04 mol
ẠO
x mol
TR ẦN
2. Cân bằng sai phương trình phản ứng:
10FeSO 4 + KMnO4 + 7H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + MnSO 4 + 7H 2O →
0,01
B
0,1
00
0,01 = 0,02 (L) = 20 mL → Chọn D. 0,5
3
4
10
→ VKMnO =
2+
Thử thách bạn
ẤP
Câu 11: Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O 4 vào dung dịch
A
C
H 2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X. Dung dịch X
H
Ó
làm mất màu vừa đủ 100ml dung dịch KMnO 4 0,1M. Giá trị của M là: B. 2,56
C. 0,32
D. 0,64
-L
Í-
A. 0,96
ÁN
Câu 12: Dung dịch chứa KMnO 4 và H 2 SO 4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl 2 ,
TO
FeSO4 , CuSO4 ,MgSO4 , H 2S , HCl (đặc). Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: B. 5
G
A. 3
C. 4
D. 6
Ỡ N
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Câu 1: Đáp án D Thuốc thử Cu + dung dịch HCl
NH 4 NO3 Dung dịch chuyển xanh, khí hóa nâu ngoài không khí
(NH 4 )2 SO4 Không hiện tượng
Trang 21
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3Cu + 8H + + 2NO3− → 3Cu2+ + 2NO ↑ +4H 2O
H Ơ
N
1 NO + O2 → NO2 2
N
Lỗi sai
U
Y
1. Cho rằng Cu không phản ứng với dung dịch HCl
TP .Q
→ Cu và dung dịch HCl đều không phản ứng được với cả hai muối NH 4 NO3 và (NH 4 )2 SO4 → loại đáp án D.
ẠO
2. Cho rằng: đồng (II) oxit phản ứng dung dịch HCl tạo thành CuCl2 ,CuCl2 có thể phản ứng
G
Đ
được với cả hai muối trên:
Dung dịch chuyển xanh, khí
Tạo thành CuSO 4 có màu
TR ẦN
CuO + dung dịch HCl
Ư N
(NH 4 )2 SO4
H
NH 4 NO3
Thuốc thử
hóa nâu ngoài không khí
B
→ Chọn B.
xanh
10
00
Câu 2: Đáp án D HCl
Cu
Không hiện tượng
H 2SO4
HNO3
Khí không màu, mùi
Khí không màu hóa
hắc
nâu ngoài không khí
ẤP
2+
3
Thuốc thử
Ó
A
C
(1) Cu + 2H 2 SO 4 → CuSO4 + SO2 ↑ +2H2O
Í-
H
(2) 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3 )2 + 2NO ↑ +4H 2O
-L
2NO + O2 → 2NO2 (màu nâu)
ÁN
Lỗi sai
TO
1. Cho rằng kim loại Al không bị thụ động trong axit H 2 SO 4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
nên:
Thuốc thử
HCl
H 2SO4
HNO3
Al
Sủi bọt khí
Khí mùi hắc
Khí màu nâu bay lên
→ 2AlCl3 + H 2 ↑ (sủi bọt khí không màu) 2Al + 6HCl
Trang 22
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Al + 6HNO3ñaëc, nguoäi → Al(NO3 )3 + 3NO2 ↑ +3H 2O (màu nâu)
H Ơ
N
2Al + 6H 2SO 4 ñaëc, nguoäi → Al 2 (SO4 )3 + 3SO2 ↑ +6H2O (khí mùi hắc) → Chọn A.
Y
N
2. Cho rằng Cu(NO3 )2 tạo thành sau phản ứng giữa CuO và HNO3 là sản phẩm không
CuO
Chất rắn tan
H 2SO4
HNO3
Dung dịch tạo thành
Chất rắn tan, tạo dung
có màu xanh
dịch không màu
Ư N
G
CuO + 2HCl → CuCl 2 + H2O
ẠO
HCl
Đ
Thuốc thử
TP .Q
U
màu:
TR ẦN
H
CuO + H 2SO 4 → CuSO4 + H 2O (xanh lam)
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3 )2 (khoâng maøu) + H 2O → Chọn C
3
00
10
2
15,2 23,3 − 15,2 = 0,1 mol; n Al = = 0,3 mol 152 27
0,1
→ 0.1 → 0,2
ẤP
0,3(dư)
2+
2Al + Cr2O3 → Al2 O3 + 2Cr (1)
3
n Cr O =
B
Câu 3: Đáp án A
C
→ Hỗn hợp rắn X gồm: Al (dư) và Cr, phản ứng với HCl:
→
0,15
-L
Í-
0,1
H
Ó
A
→ 2AlCl3 + 3H 2 ↑ (2) 2Al + 6HCl
→
0,2
TO
0,2
ÁN
→ CrCl 2 + H 2 ↑ (3) Cr + 2HCl
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
∑n
H2
= 0,15 + 0,2 = 0,35 → VH = 0,35.22,4 = 7,84 L 2
Lỗi sai
1. Cho rằng kim loại Cr cũng giống Al, đều có hóa trị (III) trong các hợp chất.
→ khi cho hỗn hợp X phản ứng với HCl cho crom (III) → tính toán sai kết quả:
∑n
H2
= 0,15 + 0,3 = 0,45 → VH = 0,45.22,4 = 10,08 L → Chọn D. 2
Trang 23
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2. Quên Al kim loại còn dư sau phản ứng nhiệt nhôm (1) → Chỉ xảy ra phản ứng (3)
→ ∑ n H = n Cr = 0,2 → VH = 0,2.22,4 = 4,48 L → Chọn B.
N
2
2
H Ơ
3. Chỉ xảy ra phản ứng của Al với HCl (2): 2
Y
2
N
→ ∑ n H = 0,15mol → VH = 0,15.22,4 = 3,36 L → Chọn C.
U
Câu 4: Đáp án C
TP .Q
Cách 1:
ẠO
n Mg = 0,08 mol; n Fe = 0,08 mol; n HCl = 0,24 mol ĐLBT nguyên tố: n HCl = n H O = 2n O → n O trong oxit = 0,12 mol → n O = 0,06 mol 2
Đ
2
TR ẦN
H
Ư N
G
Mg2+ Mg : 0,08 Mg2+ : 0,08 2+ 3+ Fe : 0,08 Fe ,Fe Fe3+ : 0,08 + AgNO3 + HCl:0,24 mol → → Y → O2 : 0,06 H 2O Ag : b − AgCl : 2a + 0,24 Cl 2 : a Cl : 2a + 0,24
B
Định luật bảo toàn e: n e cho = n e nhaän : 2n Mg + 3n Fe = 4n O + 2n Cl + n Ag+ 2
2
10
00
→ 2.0,08+3.0,08 = 4.0,06 +2a + b → 2a + b = 0,16 (1)
2+
Từ (1) và (2) suy ra a = 0,07; b = 0,02.
3
m keát tuûa = m Ag + m AgCl → 108.b + 143,5.(2a + 24) = 56,96 (2)
0,07 .100% = 53,85% . 0,07 + 0,06
ẤP
2
A
2
C
n Cl = 0,07mol → %VCl =
Ó
Cách 2:
Í-
H
n Mg = 0,08 mol; n Fe = 0,08 mol; n HCl = 0,24 mol 2
2
ÁN
-L
ĐLBT nguyên tố: n HCl = n H O = 2n O → n O trong oxit = 0,12 mol → n O = 0,06 mol
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Mg2+ Mg + AgNO3 3+ 2.0,08 + 3.0,08 BT e Giả sử: → Fe → n Ag = = 0,4 mol → m Ag = 43,2 g 1 Fe Ag ↓ → n Cl =
0,38 − 0,24 56,69 − 43,2 = 0,07mol = 0,38mol → n Cl (ban ñaàu) = 2 2 35,5
%VCl =
0,07 .100% = 53,85% . 0,07 + 0,06
2
Lỗi sai Trang 24
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1. Cho rằng: Khi cho dung dịch AgNO3 dư phản ứng với dung dịch Z, thì chỉ tạo ra một
N
kết tủa duy nhất là AgCl ↓ .
H Ơ
Khi đó, theo cách 1: áp dụng định luật bảo toàn e ta có:
U
2
2
TP .Q
2n Mg + 3n Fe = 4n O + 2nCl
Y
N
n e cho = n e nhaän hay:
2.0,08 + 3.0,08 = 4.0,06 + 2a → a = 0,08 (1)
0,08 .100% = 57,14% → Chọn A. 0,08 + 0,06
Đ
2
ẠO
%VCl =
Ư N
G
2. Áp dụng bảo toàn nguyên tố đối với nguyên tố clo, khi tính n Cl− trong dung dịch Z không
H
tính đến số mol của Cl − trong HCl → sai lầm sau:
2.0,08 + 3.0,08 = 0,4 mol → m Ag = 43,2 g 1
B
56,69 − 43,2 0,38 = 0,38 mol → n Cl = = 0,19 mol 2 2 35,5
10
→ n Cl(AgCl) =
00
n Ag =
TR ẦN
Theo cách 2:
3
2+
2
0,19 .100% = 76,0% → Chọn B. 0,19 + 0,06
ẤP
%VCl =
1 O 2 2
C
Câu 5: Đáp án A 0
H
Ó
A
t (a): AgNO3 → Ag + NO2 + 0
Í-
t (b): 4FeS2 + 11O 2 → 2Fe2O3 + 8SO2
-L
0
ÁN
t → 2KNO2 + O2 (c): 2KNO3
TO
→ FeSO 4 + Cu ↓ (d): Fe + CuSO 4 0
Ỡ N
G
t (e): Ag 2 S + O2 → 2Ag + SO2
BỒ
ID Ư
Các thí nghiệm thu được kim loại là (a), (d), (e). Lỗi sai 1. Quên trường hợp nhiệt phân muối bạc nitrat tạo ra bạc kim loại và cho rằng tạo ra oxit hoặc muối nitrat của kim loại bạc. → chỉ có phản ứng (d) và (e) thu được kim loại → Chọn B. Trang 25
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2. Viết sai sản phẩm của phản ứng (e) cho rằng cả hai phản ứng (b) và (c) đều tạo ra kim loại → Chọn D.
H Ơ
N
3. Cho rằng phản ứng (a) và (e) đều tạo ra oxit → Chỉ có phản ứng (d) → Chọn C. Câu 6: Đáp án B
U
Y
N
Chất rắn không tan là Ag → n Ag = 0,15 mol
TP .Q
1 t0 AgNO3 → Ag + NO2 + O2 (1) 2
ẠO
0,15 → 0,15 → 0,075
G
→ m = 188.0,1 + 170.0,15 = 44,3 gam Lỗi sai
TR ẦN
→ n Z = 2x + 0,5x + 0,15 + 0,075 = 0,475 → x = 0,1 mol
Ư N
x → 2x → 0,5x
H
→
x
Đ
1 t0 Cu(NO3 )2 → CuO + 2NO2 + O2 (2) 2
00
B
Viết sai sản phẩm khí tạo thành từ quá trình nhiệt phân (1) và (2). 0
10
t AgNO3 → Ag + NO + O2 (1)
2+
3
0,15 → 0,15 → 0,15
C
ẤP
3 t0 Cu(NO3 )2 → CuO + 2NO + O2 2 x → 2x →
3x 2
H
Ó
A
→
x
-L
Í-
→ n Z = 2x + 1,5x + 0,15 + 0,15 = 0,475 → x = 0,05 mol
→ m = 188.0,05 + 170.0,15 = 34,9 gam → Chọn A.
ÁN
Câu 7: Đáp án C
TO
→ NaCrO2 + 2H 2O A đúng vì: Cr(OH)3 + NaOH
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B đúng vì: CrO3 + H 2 O → H2CrO4
2CrO3 + H 2O → H 2Cr2o 7
C sai vì: Cr2O3 chỉ tan trong NaOH đặc, nóng: 0
t Cr2O3 + 2NaOH(ñaëc) → 2NaCrO2 + H2O
Trang 26
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D đúng vì: ZnO là oxit bazơ nên tan trong dung dịch axit HCl loãng:
N
ZnO + 2HCl (loaõng) → ZnCl 2 + H 2O
H Ơ
Lỗi sai
TP .Q
2. Nhận định rằng Cr2O3 là oxit lưỡng tính nên tan trong dung dịch NaOH loãng. → Loại
U
Y
được với dung dịch NaOH → Chọn A.
N
1. Quên tính lưỡng tính của Cr(OH)3 : nghĩ rằng Cr(OH)3 là bazơ nên không phản ứng
ẠO
đáp án C.
Đ
3. Cho rằng: CrO3 là oxit bazơ → Chọn B.
TR ẦN
←
0,05
H
→ CrCl 2 + H 2 ↑ 2HCl + Cr
Ư N
Chất không tan X là Cr. Crom phản ứng với HCl theo phản ứng:
G
Câu 8: Đáp án B
0,05 mol
B
→ m Cr = 0.05.52 = 2,6 gam
Zn → Zn 2+ + 2e
00
Al → Al3+ + 3e
y
10
x
3
0
+
ẤP
A
2
0,896 = 0,04 mol 22,4
C
nH =
2+
2 H + 2e → H 2
H
Ó
Theo định luật bảo toàn e: 3x + 2y = 2.0,04
-L
Í-
3x + 2y = 2.0,04 x = 0,02 mol → → 27x + 65y + 2,6 = 3,79 y = 0,01mol
ÁN
0,02.27 .100% = 14,25% 3.79 Lỗi sai
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ %m Al =
1. Cho rằng chỉ kim loại Al phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, Cr và Zn không phản ứng. Khi đó:
3 → NaAlO2 + H 2 ↑ Al + H 2O + NaOH(loaõng) 2
Trang 27
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Theo phương trình trên ta có: n Al =
2 2 2 n H = .0,04 = mol 2 3 3 75
TP .Q
được là Al, phản ứng với HCl:
U
2. Cho rằng Zn, Cr phản ứng với NaOH loãng, Al không phản ứng. Khi đó kết tủa X thu
Y
N
H Ơ
N
2 .27 → %m Al = 75 .100% = 19,00% → Chọn C 3,79
ẠO
3 → AlCl3 + H 2 ↑ Al + 3HCl 2
Ư N
G
Đ
3 3 0,033.27 → n Al = n H = .0,05 = 0,033mol → %m Al = .100% = 23,51% 2 3 2 3,79
H
→ Chọn A.
n Cu =
TR ẦN
Câu 9: Đáp án D
3,2 = 0,05mol ; n HNO = 0,08 mol ; n H SO = 0,02 mol 3 2 4 64
00
B
→ n H + = 0,08 + 2.0,02 = 0,12 mol
→
0,08
0,03
ẤP
→ VNO = 0,03.22,4 = 0,672 lít.
2+
0,12
0,05
3
10
3Cu + 8H + + 2NO3− → 3Cu2+ + 2NO ↑ +4H 2O
A
C
Lỗi sai
Ó
1. Không để ý đến lượng dư các chất:
H
Cách 1: Áp dụng bảo toàn nguyên tố N ta có: n NO = n HNO = 0,08 mol
Í-
3
ÁN
Cách 2:
-L
→ V = 0,08.22,4 = 1,792 lít → Chọn C.
TO 0,05
x
G
N 5+ + 3e → N O
Ỡ N ID Ư
BỒ
+2
Cu → Cu2+ + 2e
→x
Áp dụng bảo toàn electron ta có: 0,05.2 = 3.x → x =
0,05.2 = 0,0333 mol 3
→ V = 0,0333.22,4 = 0,764 lít → Chọn A. Cách 3: Chỉ xét phản ứng của Cu với HNO3 , không tính đến số mol H + trong H 2 SO 4 : Trang 28
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3 )2 + 2NO ↑ +4H 2 O →
0,08
0,02
N
0,05
H Ơ
→ V = 0.02.22,4 = 0,448 lít → Chọn B.
2,08 = 0,0325mol 64
Y U
ẠO
n Cu =
TP .Q
1,12 0,448 = 0,05mol ; n NO(2) = = 0,02 mol → n NO = 0,05 + 0,02 = 0,07 mol 22,4 22,4
n NO(1) =
N
Câu 10: Đáp án A
Đ
Trong dung dịch Y chứa Fe2 + và Fe3+ , cho Cu vào có phản ứng:
Ư N
G
2Fe3+ + Cu → 2Fe2 + + Cu2 +
H
0,065 ← 0,035
TR ẦN
Gọi n Fe2 + (Y) = x mol Bảo toàn e: +5
+2
00
B
N + 3e →N
Fe → Fe 2+ + 2e
10
x → 2x
2+
3
Fe → Fe3+ + 3e
0,21 ← 0,07
ẤP
0,065 → 0,195
A
C
→ 2x + 0,195 = 0,21 → x = 0,0075 mol → n Fe = 0,0075 + 0,065 = 0,0725 mol
H
Ó
→ m Fe = 0.0725.56 = 4,06 g
Í-
Lỗi sai
-L
1. Áp dụng sai định luật bảo toàn e:
ÁN
Cho rằng Fe ban đầu chuyển thành Fe(III):
TO
Fe → Fe3+ + 3e
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
x
→
3x
+5
+2
N + 3e →N 0,27 ← 0,09
Cu → Cu2+ + 2e 0,0325 → 0,065 Áp dụng bảo toàn electron ta có: 3x + 0,065 = 0,21 → x = 0,0483 mol → m = 0,0483.56 = 2,71 gam → Chọn C
Trang 29
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2. Cân bằng sai phương trình phản ứng oxi hóa khử → tính toán sai:
N
Trong dd Y chứa Fe2 + và Fe3+ , cho Cu vào có phản ứng:
H Ơ
Fe3+ + Cu → Fe2 + + Cu2+
N
0,0325 ← 0,0325 mol
TP .Q
U
Y
Gọi: n Fe2 + (Y) = x mol Bảo toàn e: +5
+2
0,21 ← 0,07
Ư N
G
Fe → Fe3+ + 3e
Đ
x → 2x
ẠO
N + 3e →N
Fe → Fe 2+ + 2e
H
0,0325 → 0,0975 mol
TR ẦN
→ 2x + 0,0975 = 0,21 → x = 0,0563 mol
→ n Fe = 0,0563 + 0,0325 = 0,0888 mol → m Fe = 0,0888.56 = 4,97 gam → Chọn D
00
B
Câu 11: Đáp án A
4
4,64 = 0,02 mol ; n KMnO = 0,1.0,1 = 0,01 mol 4 232
2+
3
3
n Fe O =
10
Cách 1:
ẤP
Fe3O 4 + 4H 2 SO 4 → FeSO 4 + Fe2 (SO 4 )3 + 4H 2 O (1) →
C
0,02
0,02
A
0,02
H
Ó
Fe2 (SO 4 )3 + Cu → 2FeSO 4 + CuSO 4 (2)
←
0,01
ÁN
0,05
-L
Í-
10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2 SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2O (3)
4 (2)
= 0,05 – 0,02 = 0,03 mol → n Cu = 0,015 mol → m Cu = 0,015.64 = 0,96 gam
TO
n FeSO
Ỡ N
G
Cách 2: +
8 3
+3
BỒ
ID Ư
3Fe → 3Fe + 1e 0,02
→
0,02
+7
2+
Mn + 5e → Mn 0,01 → 0,05
2+
Cu → Cu + 2e x
→
2x
Trang 30
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảo toàn e: 0,02 + 2x = 0,05 → x = 0,015 mol → m Cu = 0,015.64 = 0,96 gam
N
Lỗi sai
→
0,02
2+
N
+7
+3
Y
Mn+ 5e → Mn
3Fe3 SO 4 → 3Fe+ 2e
U
8 3
0,01 → 0,05
0,04
TP .Q
+
2+
→
ẠO
Cu → Cu + 2e 2x
Đ
x
H Ơ
1. Cân bằng sai các bán phản ứng oxi hóa – khử → áp dụng sai định luật bảo toàn electron:
Ư N
G
Bảo toàn e: 0,04 +2x = 0,05 → x = 0,005 mol → m Cu = 0,005.64 = 0,32 gam → Chọn C
0,02
0,02
Fe 2 (SO 4 )3 + Cu → 2FeSO 4 + CuSO 4 (2)
B
→
0,02
TR ẦN
Fe3O 4 + 4H 2SO 4 → FeSO 4 + Fe2 (SO 4 )3 + 4H 2O (1)
H
2. Cân bằng sai phương trình phản ứng (3) → tính toán sai
←
0,01
4 (2)
= 0,1 – 0,02 = 0,08 mol → n Cu =
ẤP
n FeSO
2+
3
0,1
10
00
10FeSO 4 + KMnO 4 + 7H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 7H 2O (3)
0,08 = 0,04 mol 2
Ó
H
Câu 12: Đáp án C
A
C
→ m Cu = 0,04.64 = 2,56 gam → Chọn B
Í-
10FeCl 2 + 6KMnO 4 + 24H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + 10Cl 2 ↑ +6MnSO 4 + 3K 2SO 4 + 24H 2O(1) +7
+3
-L
+2
+2
ÁN
10 Fe SO 4 + 2K Mn O 4 + 8H 2SO 4 → Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 2 Mn SO 4 + 8H 2O (2) −2
+7
+2
+6
TO
5H 2 S + 8K Mn O 4 + 7H 2SO 4 → 8Mn SO 4 + 4K 2 S O 4 + 12H 2O (3) −
+7
+2
0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
10H Cl + 2K Mn O 4 + 3H 2SO 4 → 2 Mn SO 4 + K 2SO 4 + 5Cl 2 ↑ +8H 2O (4) Lỗi sai 1. Cho rằng CuSO 4 ,MgSO 4 cũng phản ứng với KMnO 4 ,H 2 SO 4 :
5 3MgSO4 + 2KMnO4 → K 2SO4 + 2MnSO 4 + 3MgO + O2 2 Trang 31
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5 3CuSO 4 + 2KMnO 4 → K 2SO 4 + 2MnSO4 + 3CuO + O2 2
H Ơ
N
→ Chọn D
N
2. Chỉ có MgSO 4 không phản ứng, các chất còn lại đều phản ứng với KMnO 4 , H 2 SO 4
TP .Q
3. Cho rằng HCl không phản ứng; FeCl 2 ,FeSO 4 ,H 2 S phản ứng với KMnO 4 , H 2 SO 4
U
Y
→ Chọn B.
ẠO
10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2SO 4 → 5Fe2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2O
G
Ư N
5H 2 S + 8KMnO 4 + 7H 2 SO 4 → 8MnSO 4 + 4K 2SO 4 + 12H 2O
Đ
10HCl + 2KMnO 4 + 3H 2SO 4 → 2MnSO 4 + K 2SO 4 + 5Cl 2 ↑ +8H 2O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
→ Chọn A.
Trang 32
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial