TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 10
vectorstock.com/6131046
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL / BAN CHUYÊN ĐỀ PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
Chuyên đề trắc nghiệm vectơ lớp 10 có lời giải chi tiết PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
BÀI 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA A. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM 1. Định nghĩa vectơ: Vectơ là đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng đã chỉ rõ điểm nào điểm đầu, điểm nào là điểm cuối. Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B ta kí hiệu: AB Vectơ còn được kí hiệu là: a , b , x , y ,… Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối. Kí hiệu là 0
Hình 1.1 2. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng. - Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ - Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau gọi là hai vectơ cùng phương - Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng
Hình 1.2 Ví dụ: Ở hình vẽ trên trên (hình 2) thì hai vectơ AB và CD cùng hướng còn EF và HG ngược hướng.
AB cùng hướng CD kí hiệu: AB CD AB ngược hướng CD kí hiệu: AB CD
Đặc biệt vectơ – không cùng hướng với mọi vectơ. 3. Hai vectơ bằng nhau
- Độ dài đoạn thẳng AB gọi là độ dài véc tơ AB , kí hiệu AB . - Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. - AA BB 0 , 0 0 . B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1: Xác định một vectơ; phương, hướng của vectơ; độ dài của vectơ + Xác định một vectơ và xác định sự cùng phương, cùng hướng của hai vectơ theo định nghĩa + Dựa vào các tính chất hình học của các hình đã cho biết để tính độ dài của một vectơ PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1. Cho tam giác ABC có bao nhiêu vec tơ khác vec tơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các Trang 1
đỉnh của tam giác. Lời giải
Hai điểm phân biệt, giả sử A, B tạo thành hai vec tơ khác vec tơ – không là AB và BA . Vì vậy từ 3 đỉnh A, B, C của tam giác ta có 3 cặp điểm phân biệt nên có 6 vec tơ khác vec tơ – không được tạo thành. Ví dụ 2. Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng. Trong trường hợp nào hai vec tơ AB , AC cùng hướng. Trong trường hợp nào hai vec tơ AB , AC ngược hướng. Lời giải Hai vec tơ AB , AC cùng hướng khi và chỉ khi A nằm ngoài đoạn BC. Ngược lại hai vec tơ AB , AC ngược hướng khi và chỉ khi A nằm trong đoạn BC. Ví dụ 3. Cho vec tơ AB và điểm C. Hãy dựng điểm D sao cho AB CD . Chứng minh rằng điểm D như thế là duy nhất. Lời giải
Hình 1.3
Điểm D thỏa mãn điều kiện đề bài là duy nhất. Thật vậy: Giả sử có điểm D’ sao cho AB CD ' thì CD CD ' , khi đó C, D, D’ thẳng hàng, D và D’ ở cùng một phía đối với C và CD CD ' nên D D '
Ví dụ 4. Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB . a. Có bao nhiêu vec tơ khác vec tơ – không cùng hướng với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy trong các điểm đã cho. b. Có bao nhiêu vec tơ khác vec tơ – không cùng hướng với AB có điểm đầu và điểm cuối lấy trong các điểm đã cho. Lời giải
a. Các vec tơ khác – không cùng hướng với AB là AB , b. Các vec tơ khác – không cùng hướng với AB là AP ,
PB , PB ,
NM . NM .
Ví dụ 5. Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của MD , MN . Lời giải
Trang 2
Xét tam giác vuông MAD ta có: MD 2 AD 2 AM 2
5a 2 a 5 MD . 4 2
Qua N kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại P. Khi đó ADNP là hình vuông và 3a PM PA AM . 2 Xét tam giác NPM ta có: MN 2 PM 2 PN 2
13a 2 a 13 MN . 4 2
Phần 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIÊM Câu 1: Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là: A. DE B. DE C. ED
D. DE
Lời giải Chọn D
Câu 2: Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 12
Lời giải Chọn D
Hai điểm phân biệt, giả sử, A, B tạo thành hai vec tơ khác vec tơ- không là AB và BA Vì vậy từ bốn đỉnh A, B,C, D của tứ giác ta có 6 cặp điểm phân biệt nên có 12 vec tơ khác vec tơ – không được tạo thành. Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ. B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ. C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ. D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ. Lời giải Chọn A
Là vectơ 0
Câu 4: Cho 3 điểm A, B,C phân biệt. Khi đó Trang 3
A. Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB cùng phương với AC . B. Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA cùng phương với AB . C. Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA cùng phương với AB . D. Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là AB AC .
Lời giải Chọn A Câu 5: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A. MN và CB . B. AB và MB . C. MA và MB . D. AN và CA . Lời giải Chọn A Câu 6: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai vec tơ AB ; BC cùng phương. B. Hai vec tơ C. Hai vec tơ AB ; CD cùng hướng. D. Hai vec tơ
AB ; AB ;
CD cùng phương. DC ngược hướng.
Lời giải Chọn B
Câu 7: Cho AB 0 và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: AB CD
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Lời giải Chọn D
Tập hợp điểm D là đường tròn tâm C, bán kính bằng AB . Câu 8: Xét các mệnh đề sau (I): Véc tơ – không là véc tơ có độ dài bằng 0. (II): Véc tơ – không là véc tơ có nhiều phương. A. Chỉ (I) đúng.
B. Chỉ (II) đúng.
C. (I) và (II) đúng.
D. (I) và (II) sai.
Lời giải Chọn C Câu 9: Cho tam giác đều ABC cạnh a , mệnh đề nào sau đây đúng? A. AC BC . B. AC a . C. AB AC .
D. AB a .
Lời giải Chọn D Câu 10: Cho tam giác đều ABC cạnh a , mệnh đề nào sau đây sai? A. AB BC . B. AC BC . C. AB BC . D. AC và BC không cùng phương. Lời giải Trang 4
Chọn A Câu 11: Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. CA CB . B. AB và AC cùng phương. C. AB và CB ngược hướng. D. AB CB . Lời giải Chọn B Câu 12: Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AB 3 AM . Hãy tìm khẳng định sai? 1 A. MB 2 MA . B. MA 2 MB . C. BA 3 AM . D. AM BM . 2 Lời giải Chọn D Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AD BC . B. AB AC . C. AC DB .
D. AB CD .
Lời giải Chọn A
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Các véctơ ngược hướng với OB là A. BD , OD . B. DB , OD , BO . C. DB , DO . D. BD , OD , BO .
Lời giải Chọn D Câu 15: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vec tơ AB ; BC cùng phương. B. Hai vec tơ AB ; C. Hai vec tơ AB ; CD cùng hướng. D. Hai vec tơ AB ;
CD cùng phương. DC ngược hướng.
Lời giải Chọn B Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3 , AD 4 . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. AC BD . B. CD BC . C. AC AB . D. BD 7 . Lời giải Chọn B
Câu 17: Cho hình chữ nhật ABCD tâm I, AB 3 , BC 4 . Khi đó BI là: A. 7.
B.
5 . 2
C. 5.
D.
7 . 2
Lời giải Chọn B Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau. Trang 5
C. Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương. D. Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương. Lời giải Chọn B Câu 19: Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. HB HC .
B. AC 2 HC .
3 HC . C. AH 2
D. AB AC .
Lời giải Chọn B Câu 20: Cho tam giác đều ABC cạnh a, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AC BC .
B. AC a .
C. AB AC .
3 D. AH a . 2
Lời giải Chọn D Dạng 2: Chứng minh hai vectơ bằng nhau + Để chứng minh hai vectơ bằng nhau ta chứng minh chúng có cùng độ dài và cùng hướng hoặc dựa vào nhận xét nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB DC hoặc AD BC . Phần 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 6. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Từ 5 điểm A, B, C, D, O. Tìm các vectơ bằng vectơ AB OB . AB DC , OB DO
Lời giải
Ví dụ 7. Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng nếu AB DC thì AD BC .
Lời giải Ta có: AB DC khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành. Suy ra AD BC . Ví dụ 8. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB, CD với AB 2CD . Từ C vẽ CI DA . Chứng minh: a. DI CB b. AI IB DC Lời giải
a. Ta có: CI DA suy ra AICD là hình bình hành. Suy ra AD IC
Trang 6
Ta có: DC AI , AB 2CD do đó AI
1 AB suy ra I là trung điểm AB. 2
DC IB Ta có: BCDI là hình bình hành suy ra DI CB DC / / IB b. I là trung điểm AB AI IB và BCDI là hình bình hành IB DC AI IB DC
Ví dụ 9. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. Chứng minh MN QP Lời giải MN / / AC Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC suy ra (1). 1 MN AC 2 QP / / AC Tương tự (2) 1 QB 2 AC
Từ (1) & (2) suy ra tứ giác MNPQ là hình bình hành nên MN QP .
Ví dụ 10. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm BC, dựng điểm B’: B ' B AG . Chứng minh: a. BI IC b. Gọi J là trung điểm BB’, chứng minh BJ IG .
Lời giải
BI CI BI IC a. Vì I là trung điểm BC nên BI IC
Trang 7
B ' B AG Vì B ' B AG . Do đó BJ IG (1). B ' B AG
Vì G là trọng tâm tam giác ABC IG Từ (1) & (2) suy ra BJ IG .
1 1 AG , J là trung điểm BB’ BJ BB ' BJ IG (2) 2 2
Ví dụ 11. Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Vẽ các vectơ bằng vectơ NP mà có điểm đầu A, B. Lời giải
Trên tia CB lấy điểm B’ sao cho BB ' NP Khi đó ta có BB ' là vectơ có điểm đầu là B và bằng vectơ NP . (Ta cũng có thể dựng hình bình hành PNBB’) Qua A dựng đường thẳng song song với đường thẳng NP. Trên đường thẳng đó lấy điểm A’ sao cho AA ' cùng hướng với NP và AA ' NP .(Ta cũng có thể dựng hình bình hành PNAA’) Khi đó ta có AA ' là vectơ có điểm đầu là A và bằng vectơ NP . PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 21: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là:
A. 4.
B. 2.
C. 7.
D. 9.
Lời giải Chọn B Đó là AB , ED . Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. B. Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài. C. Hai vectơ AB và CD được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành. D. Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài. Lời giải Chọn A Câu 23: Cho tam giác ABC đều cạnh a, mệnh đề nào sau đây sai? A. AB BC . B. AC BC . Trang 8
C. AB BC .
D. AC , BC không cùng phương.
Lời giải Chọn A Câu 24: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AD BC . B. AB AC . C. AC DB .
D. AB CD .
Lời giải Chọn A
Câu 25: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Vectơ OB bằng với vectơ nào sau đây ? A. DO B. OD C. CO D. OC
Lời giải Chọn A Câu 26: Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai? A. OB DO B. AB DC C. OA OC D. CB DA Lời giải Chọn C
Câu 27: Cho AB CD . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau A. AB cùng hướng với CD . B. AB cùng phương với CD . C. AB CD . D. ABCD là hình bình hành.
Lời giải Chọn D Phải suy ra ABDC là hình bình hành. Câu 28: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. MA MB . B. AB AC . C. MN BC . D. BC 2 MN . Lời giải Chọn D
Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC. Do đó BC 2 MN BC 2 MN . Câu 29: Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB CD ?
A. ABCD là hình bình hành.
B. ABDC là hình bình hành. Trang 9
C. AD và BC có cùng trung điểm.
D. AB CD . Lời giải
Chọn B Ta có:
AB / / CD AB CD ABDC là hình bình hành. AB CD Mặt khác, ABDC là hình bình hành
AB / / CD AB CD . AB CD
Do đó, điều kiện cần và đủ để AB CD là ABDC là hình bình hành.
Câu 30: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. AB ED . B. AB AF . C. OD BC . D. OB OE . Lời giải Chọn D
Hai vectơ này ngược hướng. Câu 31: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm AB, BC, AD. Lấy 8 điểm trên làm điểm gốc hoặc điểm ngọn các vectơ. Tìm mệnh đề sai: A. Có 2 vectơ bằng PQ B. Có 4 vectơ bằng AR C. Có 3 vectơ bằng BO D. Có 5 vectơ bằng OP Lời giải Chọn C Câu 32: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: A. IA BI . B. AI BI . C. IA IB . D. IA IB . Lời giải Chọn A Câu 33: Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đấy là đúng ? A. AB DC . B. AC DB . C. AD CB .
D. AB AD .
Lời giải Chọn A
Trang 10
AB DC Vì: AB DC . AB DC
Câu 34: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. AB ED . B. AB AF . C. OD BC . D. OB OE . Lời giải Chọn D
Câu 35: Cho hình thoi ABCD có tâm I. Hãy cho biết số khẳng định đúng trong các khẳng định sau ? a) AB BC b) AB DC c) IA IO d) IB IA e) AB BC f) 2 IA BD A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Lời giải Chọn A
Câu 36: Cho AB 0 và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD .
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. Vô số.
Lời giải Chọn A
Câu 37: Cho AB khác 0 và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa AB CD .
A. Vô số.
B. 1 điểm
C. 2 điểm
D. Không có điểm nào.
Lời giải Chọn A Ta có AB CD AB CD . Suy ra tập hợp các điểm D thỏa yêu cầu bài toán là đường tròn tâm C bán kính AB.
Có vô số điểm D thỏa mãn AB CD Trang 11
Câu 38: Cho AB 0 và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD .
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. Vô số.
Lời giải Chọn A
Câu 39: Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB CD ?
A. ABCD là hình bình hành.
B. ABDC là hình bình hành.
C. AD và BC có cùng trung điểm.
D. AB CD . Lời giải
Chọn B Ta có:
AB / / CD AB CD ABDC là hình bình hành. AB CD AB / / CD Mặt khác, ABDC là hình bình hành AB CD . AB CD Do đó, điều kiện cần và đủ để AB CD là ABDC là hình bình hành. Câu 40: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm AB, BC, AD. Lấy 8 điểm trên làm điểm gốc hoặc điểm ngọn các vectơ. Tìm mệnh đề sai: A. Có 2 vectơ bằng PQ B. Có 4 vectơ bằng AR C. Có 3 vectơ bằng BO D. Có 5 vectơ bằng OP Lời giải Chọn C Câu 41: Véctơ là một đoạn thẳng: A. Có hướng.
B. Có hướng dương, hướng âm.
C. Có hai đầu mút.
D. Thỏa cả ba tính chất trên. Lời giải
Chọn A Câu 42: Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là: A. Hai véc tơ bằng nhau.
B. Hai véc tơ đối nhau.
C. Hai véc tơ cùng hướng.
D. Hai véc tơ cùng phương. Lời giải
Chọn B Theo định nghĩa 2 véctơ bằng nhau. Câu 43: Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có: A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
B. Song song và có độ dài bằng nhau.
C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau.
D. Thỏa mãn cả ba tính chất trên. Lời giải
Chọn A Trang 12
Theo định nghĩa hai véctơ bằng nhau. Câu 44: Điền từ thích hợp vào dấu (…) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì … A. Bằng nhau
B. Cùng phương
C. Cùng độ dài
D. Cùng điểm đầu
Lời giải Chọn B Câu 45: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất ? A. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và AC cùng phương. B. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và BC cùng phương. C. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC và BC cùng phương. D. Cả A, B, C đều đúng. Lời giải Chọn D Cả 3 ý đều đúng. Câu 46: Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ. B. Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ. C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ. D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ. Lời giải Chọn A
Ta có vectơ 0 cùng phương với mọi vectơ.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau. B. Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương. C. Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau. D. Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng. Lời giải Chọn C A. sai do hai vectơ không bằng nhau thì có thể hai vectơ ngược hướng nhưng độ dài vẫn bằng nhau. B. sai do một trong hai vectơ là vectơ không. C. đúng do hai vectơ bằng nhau thì hai vectơ cùng hướng. Câu 48: Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương. B. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương. C. Vectơ – không là vectơ không có giá. D. Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau. Lời giải Trang 13
Chọn B
Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương. Câu 49: Cho hai vectơ không cùng phương a và b . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a và b . B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a và b . C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a và b , đó là vectơ 0 .
D. Cả A, B, C đều sai. Lời giải Chọn C
Vì vectơ 0 cùng phương với mọi vectơ. Nên có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a và b , đó là vectơ 0 . Câu 50: Cho vectơ a . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Có vô số vectơ u mà u a . B. Có duy nhất một u mà u a . C. Có duy nhất một u mà u a . D. Không có vectơ u nào mà u a .
Lời giải Chọn A
Cho vectơ a , có vô số vectơ u cùng hướng và cùng độ dài với vectơ a . Nên có vô số vectơ u mà u a .
Câu 51: Chọn khẳng định đúng. A. Hai véc tơ cùng phương thì bằng nhau. B. Hai véc tơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau. C. Hai véc tơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau. D. hai véc tơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau. Lời giải Chọn D Hai véc tơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau. Câu 52: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai A. AD CB . B. AD CB . C. AB DC . D. AB CD . Lời giải Chọn A
Ta có ABCD là hình bình hành. Suy ra AD BC .
Câu 53: Chọn khẳng định đúng. A. Véc tơ là một đường thẳng có hướng. B. Véc tơ là một đoạn thẳng. C. Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng. D. Véc tơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối. Lời giải Trang 14
Chọn C Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng. Câu 54: Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai A. Được gọi là vectơ suy biến.
C. Được gọi là vectơ không, kí hiệu là 0 .
B. Được gọi là vectơ có phương tùy ý. D. Là vectơ có độ dài không xác định. Lời giải
Chọn C Vectơ không có độ dài bằng 0. Câu 55: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng: A. AC BD B. AB BC C. AB CD D. AB và AC cùng hướng. Lời giải Chọn B
Ta có ABCD là hình vuông. Suy ra AB BC . Câu 56: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm A, B, C thẳng hàng là: A. AB , AC cùng phương. B. AB , AC cùng hướng . C. AB BC . D. AB , CB ngược hướng. Lời giải Chọn A
Câu 57: Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng. Khi nào thì hai vectơ AB và AC cùng hướng ? A. A nằm trong đoạn BC B. AB CA
C. A nằm ngoài đoạn BC
D. AB AC Lời giải
Chọn C A nằm ngoài đoạn BC.
Câu 58: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Nếu AB BC thì có khẳng định nào sau đây đúng
A. B là trung điểm của AC.
B. B nằm ngoài đoạn AC.
C. ABCD là hình bình hành.
D. ABCD là hình vuông. Lời giải
Chọn A Câu 59: Gọi C là trung điểm của đoạn AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. CA CB . B. AB và AC cùng hướng. C. AB và CB ngược hướng. D. AB CB . Lời giải Chọn B Trang 15
Ta có C là trung điểm của đoạn AB và AC cùng hướng.
Câu 60: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. OA OC . B. OB và OD cùng hướng. C. AC và BD cùng hướng. D. AC BD . Lời giải Chọn D Câu 61: Cho hình binh hành ABGE. Đẳng thức nào sau đây đúng. A. BA EG . B. AG BE . C. GA BE .
D. BA GE .
Lời giải Chọn D
Hình bình hành ABGE BA GE .
Câu 62: Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây sai ? A. AB BC . B. AC BC . C. AB BC . D. AB không cùng phương BC . Lời giải Chọn A
Ta có tam giác đều ABC AB , BC không cùng hướng AB BC .
Câu 63: Chọn khẳng định đúng A. Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng. B. Hai vec tơ cùng hướng thì cùng phương. C. Hai vec tơ cùng phương thì có giá song song nhau. D. Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau. Lời giải Chọn B Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương. Câu 64: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, M là điểm bất kỳ. mệnh đề nào sau đây đúng ? A. M , MA MB . B. M , MA MB MC .C. M , MA MB MC . D. M , MA MB . Lời giải Chọn C Ta có 3 điểm A, B, C không thằng hàng, M là điểm bất kỳ. Suy ra MA , MB , MC không cùng phương M , MA MB MC . Câu 65: Cho hai điểm phân biệt A, B. Số vectơ ( khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A, B là: A. 2.
B. 6.
C. 13.
D. 12.
Lời giải Chọn A Trang 16
Số vectơ ( khác 0 ) là AB ; BA .
Câu 66: Gọi C là trung điểm của đoạn AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. CA CB . B. AB và AC cùng hướng. C. AB và CB ngược hướng. D. AB CB . Lời giải Chọn B
Ta có C là trung điểm của đoạn AB và AC cùng hướng.
Câu 67: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khi đó:
A. Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AC cùng phương với AB . B. Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng là CA cùng phương với AB . C. Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là CA cùng phương với AB . D. Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng là AB AC .
Lời giải Chọn A
Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AC cùng phương với AB . Các vectơ đó là: AB , AC , AD , BA , BC , BD , CA , CB , CD , DA , DB , DC .
Câu 68: Cho đoạn thẳng AB, I là trung điểm của AB. Khi đó: A. BI AI . B. BI cùng hướng với AB . C. BI 2 IA . D. BI IA . Lời giải Chọn D BI IA vì I là trung điểm của AB. Câu 69: Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. AC BC . B. AB BC . C. AB BC . D. AC không cùng phương BC . Lời giải Chọn B B. sai do hai vectơ không cùng phương.
Câu 70: Cho hình bình hành ABCD. Các vectơ là vectơ đối của vectơ AD là A. AD , BC . B. BD , AC . C. DA , CB . D. AB , CB . Lời giải Chọn C
Vectơ đối của vectơ AD là DA , CB . Trang 17
Câu 71: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ BA là: A. OF , DE , OC . B. CA , OF , DE . C. OF , DE , CO .
D. OF , ED , OC .
Lời giải Chọn C
Ba vectơ bằng vectơ BA là: OF , DE , CO . Câu 72: Cho tứ giác ABCD. Nếu AB DC thì ABCD là hình gì? Tìm đáp án sai.
A. Hình bình hành.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thang.
Lời giải Chọn D. Câu 73: Cho lục giác ABCDEF, tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng nhất? A. AB ED . B. AB OC . C. AB FO .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Lời giải Chọn D
Ta có ABCDEF là lục giác, tâm O. Suy ra AB ED , AB OC , AB FO . Câu 74: Chọn câu sai: A. Mỗi vectơ đều có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. B. Độ dài của vectơ a được kí hiệu là a .
C. 0 0 , PQ PQ . D. AB AB BA . Lời giải Chọn C Vì PQ PQ . Câu 75: Cho khẳng định sau
(1). 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của hình bình hành thì AB CD . (2). 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của hình bình hành thì AD CB . (3). Nếu AB CD thì 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của hình bình hành. (4). Nếu AD CB thì 4 điểm A, B, C, D theo thứ tự đó là 4 đỉnh của hình bình hành.
Hỏi có bao nhiêu khẳng định sai? A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải Chọn B Nếu AD CB thì 4 điểm A, D, B, C theo thứ tự đó là 4 đỉnh của hình bình hành. Câu 76: Cho đoạn thẳng AB, I là trung điểm của AB. Khi đó: A. BI AI . B. BI cùng hướng với AB . Trang 18
C. BI 2 IA .
D. BI IA . Lời giải
Chọn D BI IA vì I là trung điểm của AB. Câu 77: Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. AC BC . B. AB BC . C. AB BC . D. AC không cùng phương BC . Lời giải Chọn B B. sai do hai vectơ không cùng phương.
Câu 78: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Nếu AB BC thì có khẳng định nào sau đây đúng
A. B là trung điểm của AC.
B. B nằm ngoài đoạn AC.
C. ABCD là hình bình hành.
D. ABCD là hình vuông. Lời giải
Chọn A
Câu 79: Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng. Khi nào thì hai vectơ AB và AC cùng hướng ? A. A nằm trong đoạn BC. B. AB CA .
C. A nằm ngoài đoạn BC.
D. AB AC . Lời giải
Chọn C A nằm ngoài đoạn BC. Câu 80: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai? A. MN QP . B. MQ NP . C. PQ MN . D. MN AC . Lời giải Chọn D
Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC. Suy ra MN
1 1 AC hay MN AC . 2 2
Câu 81: Số vectơ ( khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 7 điểm phân biệt cho trước là
A. 42.
B. 3.
C. 9.
D. 27. Trang 19
Lời giải Chọn A
Số vectơ ( khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 7 điểm phân biệt cho trước là 7.6 42
Câu 82: Cho lục giác ABCDEF. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác. A. 20.
B. 12.
C. 30.
D. 16.
Lời giải Chọn C
Hai điểm phân biệt, chẳng hạn A, B ta xác định được hai vectơ khác vectơ – không là AB , BA . Một vectơ khác vectơ – không được xác định bởi 2 điểm phân biệt. Do đó có 30 cách chọn 2 điểm trong 4 điểm của tứ giác (có tính thứ tự các điểm) nên có thể lập được 30 vectơ. Câu 83: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai? A. MN QP . B. MQ NP . C. PQ MN . D. MN AC . Lời giải Chọn D Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC. Suy ra MN
1 1 AC hay MN AC . 2 2
Câu 84: Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG. Độ dài của vectơ BI là A. a
21 . 6
B. a
21 . 3
C. a
3 . 6
D. a
3 . 2
Lời giải Chọn A
Ta có AB AB a Gọi M là trung điểm của BC
2 2 2 2 a2 a 3 Ta có AG AG AM AB 2 BM 2 a 3 3 3 4 3 a 2 a 2 a 21 2 2 BI BI BM MI 4 3 6
Trang 20
Câu 85: Cho hình bình hành ABCD. Trên các đoạn thẳng DC, AB theo thứ tự lấy các điểm M, N sao cho DM BN . Gọi P là giao điểm của AM, DB và Q là giao điểm của CN, DB. Khẳng định nào đúng? A. DP QB . B. MQ NP . C. PQ MN . D. MN AC . Lời giải Chọn A
Ta có DM BN AN MC , mặt khác AN song song với MC do đó tứ giác ANCM là hình bình hành. Suy ra AM NC . Xét tam giác DMP và BNQ ta có DM NB (giả thiết), PDM QBN (so le trong) Mặt khác DMP APB (đối đỉnh) và APQ NQB (hai góc đồng vị) suy ra DMP BNQ . Do đó DMP BNQ (c.g.c) suy ra DB QB . Dễ thấy DB , QB cùng hướng vì vậy DB QB . Câu 86: Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD 60o . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB AD . B. BD a . C. BD AC . D. BC DA . Lời giải Chọn B
Từ giả thiết suy ra tam giác ABD đều cạnh a nên BD a
BD a .
Câu 87: Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của DC, AB; P là giao điểm của AM, DB và Q là giao điểm của CN, DB. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất. A. DM NB . B. DP PQ QB . C. Cả A, B đều đúng. D. Cả A, B đều sai. Lời giải Chọn C
Ta có tứ giác DMBN là hình bình hành vì DM NB
1 AB , DM / / NB . Suy ra DM NB . 2
Xét tam giác CDQ có M là trung điểm của DC và MP / / QC do đó P là trung điểm của DQ. Tương tự xét tam giác ABP suy ra được Q là trung điểm của PB Trang 21
Vì vậy DP PQ QB từ đó suy ra DP PQ QB .
Câu 88: Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB 2CD . Từ C vẽ CI DA . Khẳng định nào sau đây là đúng nhất? A. AD IC B. DI CB C. Cả A, B đều đúng D. A đúng, B sai
Lời giải Chọn C Ta có CI DA suy ra AICD là hình bình hành AD IC Ta có DC AI mà AB 2CD do đó AI
1 AB I là trung điểm AB 2
Ta có DC IB và DC / / IB tứ giác BCDI là hình bình hành Suy ra DC IB . Câu 89: Cho tam giác ABC có trực tâm H. Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. HA CD và AD CH . B. HA CD và AD HC . C. HA CD và AC CH . D. HA CD và AD HC và OB OD . Lời giải Chọn B
Ta có AH BC và DC BC (do góc DCB chắn nửa đường tròn). Suy ra AH / / DC . Tương tự ta cũng có CH / / AD .
Trang 22
BẢNG ĐÁP ÁN 1-D
2-D
3-A
4-A
5-A
6-B
7-D
8-C
9-D
10-A
11-B
12-D
13-A
14-D
15-B
16-A
17-B
18-B
19-B
20-D
21-B
22-A
23-A
24-A
25-A
26-C
27-D
28-D
29-B
30-D
31-C
32-A
33-A
34-D
35-A
36-A
37-A
38-A
39-B
40-C
41-A
42-B
43-A
44-B
45-D
46-A
47-C
48-B
49-C
50-A
51-D
52-A
53-C
54-C
55-B
56-A
57-C
58-A
59-B
60-D
61-D
62-A
63-B
64-C
65-A
66-B
67-A
68-D
69-B
70-C
71-C
72-D
73-D
74-C
75-B
76-D
77-B
78-A
79-C
80-D
81-A
82-C
83-D
84-A
85-A
86-B
87-C
88-C
89-B
Trang 23
BÀI 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ A. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẰM I. TỔNG CỦA HAI VECTƠ 1. Định nghĩa tổng của hai vectơ Cho hai vectơ a và b . Lấy một điểm A nào đó rồi xác định các điểm B và C sao cho AB a , BC b . Khi đó vectơ AC được gọi là tổng của hai vectơ a và b . Kí hiệu AC a b . Phép lấy tổng của hai vectơ được gọi là phép cộng vectơ. 2. Các tính chất Tính chất giao hoán: Tính chất kết hợp:
ab ba; ab c a bc ;
a0 a. Chú ý: Do tính chất kết hợp, các vectơ a b c và a b c bằng nhau, bởi vậy, chúng có thể được viết một cách đơn giản là a b c , và gọi là tổng của ba vectơ a, b, c . Tương tự, ta cũng có định nghĩa Tính chất của vectơ không:
cho tổng của n n , n 4 vectơ. 3. Các quy tắc cần nhớ
Quy tắc ba điểm: Với ba điểm bất kì A, B, C, ta có AB BC AC . Quy tắc hình bình hành: Nếu ABCD là hình bình hành thì ta có AB AD AC . 4. Kết quả quan trọng
Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi MA MB 0 ; Điểm G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC 0 . II. HIỆU CỦA HAI VECTƠ 1. Vectơ đối của một vectơ Nếu tổng của hai vectơ a và b là vectơ không, thì ta nói a là vectơ đối của b , hoặc b là vectơ đối của a. Vectơ đối của vectơ a là vectơ ngược hướng với vectơ a và có cùng độ dài với vectơ a . Đặc biệt, vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0 . 2. Định nghĩa hiệu của hai vectơ Hiệu của hai vectơ a và b , kí hiệu a b , là tổng của vectơ a và vectơ đối của vectơ b , tức là a b a b .
Phép lấy hiệu của hai vectơ gọi là phép trừ vectơ. 3. Quy tắc cần nhớ
Với ba điểm bất kì A, B, C, ta có BC AC AB . Trang 1
B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1. Các bài toán liên quan đến tổng các vectơ PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Cho hình bình hành ABCD, xác định các vectơ CB CD, AC DA .
CB CD CA và AC DA DA AC DC .
Lời giải
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC, xác định các vectơ AB CA BC , AB AC . Lời giải AB CA BC AB BC CA AC CA AA 0 Gọi D là điểm sao cho ABCD là hình bình hành. Khi đó AB AC AD . Ví dụ 3: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O, xác định các vectơ AB OD, AB AE OD .
AB OD AB BC AC AB AE OD AO OD AD .
Lời giải
Ví dụ 4: Cho n điểm A1 , A2 , A3 ,..., An , xác định vectơ An 1 An An 2 An 1 An 3 An 2 ... A2 A3 A1 A2 . Lời giải An 1 An An 2 An 1 An 3 An 2 ... A2 A3 A1 A2 A1 A2 A2 A3 ... An 3 An 2 An 2 An 1 An 1 An Do đó An 1 An An 2 An 1 An 3 An 2 ... A2 A3 A1 A2 A1 An . Ví dụ 5: Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS. Chứng minh rằng RJ IQ PS 0 . Lời giải
RJ RA AJ , IQ IB BQ, PS PC CS RJ IQ PS RA AJ IB BQ PC CS
RA CS AJ IB BQ PC Trang 2
SC CS BI IB CP PC
SS BB CC 0. Vậy RJ IQ PS 0 .
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho ba vectơ a, b và c khác vectơ-không. Tron các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. a b b a B. a b c a b c
C. a 0 a
D. 0 a 0
Lời giải Chọn D. 0a a.
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng CB CD bằng A. CA B. BD C. AC
D. DB
Lời giải Chọn A. CB CD CA . Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. AB BC AC B. AC CB AB C. CA BC BA D. CB AC BA Lời giải Chọn D. CB AC AB .
Câu 4: Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Vectơ tổng AB CD BC DA bằng A. 0 B. AC C. BD D. BA Lời giải Chọn A. AB CD BC DA AB BC CD DA AA 0 .
Câu 5: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Vectơ tổng MP NP bằng A. BP B. MN C. CP D. PA Lời giải Chọn A. MP NP BM MP BP . Trang 3
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD và gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. IA DC IB B. AB AD BD C. IA BC IB D. AB IA BI Lời giải Chọn A. IA DC IA AB IB . Câu 7: Cho hình bình hành ABCD và gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. IA DC IB B. DA DC BI DI C. ID AB IC D. AB AD CI IA Lời giải Chọn D. AB AD CI AC CI AI .
Câu 8: Cho các điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Xác định vectơ tổng MN PQ RP NP QR . A. MP B. MN C. MQ D. MR Lời giải Chọn A. MN PQ RP NP QR MN NP PQ QR RP MP . Câu 9: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. AB BD BC B. AB AD AC C. AC CD CB D. DC DA DB Lời giải Chọn C. AC CD AD BC . Câu 10: Cho tam giác ABC và M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. AB BC CA 0 B. AP BM CN 0 C. MN NP PM 0 D. PB MC MP Lời giải Chọn D. PB MC PB BM PM . Câu 11: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. OA OC OE 0 B. OA OC OB EB C. AB CD EF 0 D. BC EF AD Lời giải Chọn D. BC EF 0 . Câu 12: Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. BC AB CA B. OC AO CA C. BA DA CA D. DC BC CA Trang 4
Lời giải Chọn A. BA DA CD DA CA . Câu 13: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. OA OB OC OD OE OF 0 B. OA AB BO 0 C. OA FE 0 D. OA ED FA 0 Lời giải Chọn D. OA ED OA AB FA . Câu 14: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M là trung điểm BC, G1 là điểm đối xứng của G qua M. Vectơ tổng G1 B G1C bằng A. GA B. BC C. G1 A D. G1M Lời giải Chọn A. G1 B G1C G1G GA .
Câu 15: Xét tam giác ABC có trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O thỏa mãn OA OB OC 0 . Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng? 1) OG 0 ; 2) Tam giác ABC là tam giác vuông cân; 3) Tam giác ABC là tam giác đều; 4) Tam giác ABC là tam giác cân. A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Lời giải Chọn A. OA OB OC OG OG OG 0 O G . Do đó tam giác ABC là tam giác đều.
Câu 16: Xét tam giác ABC có trọng tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O thỏa mãn HA HB HC 0 . Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng? 1) HG 0 ; 2) Tam giác ABC là tam giác vuông cân; 3) OG 0 ; 4) Tam giác ABC là tam giác cân. A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Lời giải Chọn A. HA HB HC HG HG HG 0 H G . Do đó tam giác ABC là tam giác đều. Trang 5
Câu 17: Xét tam giác ABC nội tiếp có O là tâm đường tròn ngoại tiếp, H là trực tâm. Gọi D là điểm đối xứng của A qua O. Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng? 1) HB HC HD ; 2) DA DB DC HA ; 3) HA HB HC HH1 , với H1 là điểm đối xứng của H qua O; 4) Nếu HA HB HC 0 thì tam giác ABC là tam giác đều. A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Lời giải Chọn A. HB HC HD HA HB HC HH1 . Nếu HA HB HC 0 thì HH1 0 , suy ra H O . Câu 18: Cho 5 điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. MN PQ RN NP QR MP B. MN PQ RN NP QR PR C. MN PQ RN NP QR MR D. MN PQ RN NP QR MN Lời giải Chọn D. MN PQ RN QR MN .
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Vectơ tổng BA DA AC bằng A. 0 B. BD C. OC
D. OA
Lời giải Chọn A. BA DA AC CD DA AC CC 0 . Câu 20: Cho n điểm phân biệt trên mặt phẳng. Bạn An kí hiệu chúng là A1 , A2 ,..., An . Bạn Bình kí hiệu chúng là B1 , B2 ,..., Bn A1 Bn . Vectơ tổng A1 B1 A2 B2 ... An Bn bằng A. 0 B. A1 An C. B1 Bn D. A1 Bn Lời giải Chọn A. Lấy điểm O bất kì. Khi đó A1 B1 A2 B2 ... An Bn A1O A1O ... AnO OB1 OB2 ... OBn
Vì B1 , B2 ,..., Bn A1 , A2 ,..., An nên OB1 OB2 ... OBn OA1 OA2 ... OAn Do đó A1 B1 A2 B2 ... An Bn A1O OA1 A2O OA2 ... AnO OAn 0 .
Trang 6
Dạng 2: Vectơ đối, hiệu của hai vectơ PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chứng minh rằng: a) AP AN AC BM 0 b) OA OB OC OM ON OP với O là điểm bất kì. Lời giải
a) Vì tứ giác APMN là hình bình hành nên theo quy tắc hình bình hành ta có AP AN AM , kết hợp với quy tắc trừ AP AN AC BM AM AC BM CM BM Mà CM BM 0 do M là trung điểm của BC. Vậy AP AN AC BM 0 . b) Theo quy tắc ba điểm ta có: OA OB OC OP PA OM MB ON NC OM ON OP PA MB NC OM ON OP BM CN AP BM CN AP 0 suy ra OA OB OC OM ON OP . Ví dụ 2: Cho hai hình bình hành ABCD và ABC D có chung đỉnh A. Chứng minh rằng BB CC DD 0 Lời giải Theo quy tắc trừ và quy tắc hình bình hành ta có BB CC DD AB AB AC AC AD AD AB AD AC AB AD AC 0 . Ví dụ 3: Cho tam giác ABC. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. a) Tìm AM AN ; MN NC ; MN PN ; BP CP . b) Phân tích AM theo hai vectơ MN ; MP . Lời giải
Trang 7
a) AM AN NM MN NC MN MP PN (vì NC MP ) MN PN MN NP MP BP CP BP PC BC b) AM NP MP MN .
Ví dụ 4: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Chứng minh rằng: AC DE DC CE CB AB . Lời giải Ta có DC CD; CE EC nên VT AC DE DC CE CB AC DE CD EC CB AC CD DE EC CB AB VP đpcm. Ví dụ 5: Cho n điểm phân biệt trên mặt phẳng. Bạn An kí hiệu chúng là A1 , A2 ,..., An . Bạn Bình kí hiệu chúng là B1 , B2 ,..., Bn A1 Bn . Chứng minh rằng A1 B1 A2 B2 ... An Bn 0 . Lời giải Lấy điểm O bất kì. Khi đó A1 B1 A2 B2 ... An Bn OB1 OB2 ... OBn OA1 OA2 ... OAn
Vì B1 , B2 ,..., Bn A1 , A2 ,..., An nên OB1 OB2 ... OBn OA1 OA2 ... OAn Do đó A1 B1 A2 B2 ... An Bn 0 . PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho a và b là các vectơ khác 0 với a là vectơ đối của b . Khẳng định nào sau đây sai? A. Hai vectơ a, b cùng phương. B. Hai vectơ a, b ngược hướng. C. Hai vectơ a, b cùng độ dài. D. Hai vectơ a, b chung điểm đầu. Lời giải Chọn D. Ta có a b . Do đó, a và b cùng phương, cùng độ dài và ngược hướng nhau. Câu 2: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai? A. OA OB CD B. OB OC OD OA C. AB AD DB
D. BC BA DC DA
Lời giải Trang 8
Chọn B.
Xét các đáp án:
Đáp án A. Ta có OA OB BA CD . Vậy A đúng. OB OC CB AD Đáp án B. Ta có . Vậy B sai. OD OA AD Đáp án C. Ta có AB AD DB . Vậy C đúng. BC BA AC Đáp án D. Ta có . Vậy D đúng. DC DA AC Câu 3: Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB OC . A. BC B. DA C. OD OA
D. AB
Lời giải Chọn B. OB OC CB DA
Câu 4: Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ AO DO bằng vectơ nào? A. BA B. BC C. DC D. AC Lời giải Chọn B.
AO DO OD OA AD BC . Câu 5: Chọn khẳng định sai:
A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0 . B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB 0 . D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì
AI BI AB . IA BI 0 .
Lời giải Chọn A. IA IB BA 0 . Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng: A. OA CA CO B. BC AC AB 0 C. BA OB OA
D. OA OB BA
Lời giải Chọn B. Trang 9
BC AC AB AB BC AC AC AC 0 . Câu 7: Cho các điểm phân biệt A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB CD BC DA B. AC BD CB AD C. AC DB CB DA D. AB AD DC BC Lời giải Chọn D. Ta có: AB AD DB, DC BC DC CB DB Vậy: AB AD DC BC Câu 8: Chỉ ra vectơ tổng MN QP RN PN QR trong các vectơ sau: A. MR B. MQ C. MP
D. MN
Lời giải Chọn D. MN NP PQ QR RN MN . Câu 9: Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. MA MB MC MD B. MA MD MC MB C. AM MB CM MD D. MA MC MB MD Lời giải Chọn D. Ta có: MA MC MB MD MA MC MB MD 0 MA MB MC MD 0 BA DC 0 (đúng). Câu 10: Cho tam giác ABC có M, N, D lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khi đó, các vectơ đối của vectơ DN là: A. AM , MB, ND B. MA, MB, ND C. MB, AM D. AM , BM , ND Lời giải Chọn A.
Trang 10
Nhìn hình ta thấy vectơ đối của vectơ DN là: AM , MB, ND Câu 11: Cho các điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB BC AC B. AB CB CA C. AB BC CA
D. AB CA CB
Lời giải Chọn D. OA BO BA CD .
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó CB CA bằng A. OC OB B. AB C. OC DO
D. CD
Lời giải Chọn A. AB CB CA (quy tắc 3 điểm).
Câu 13: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u AD CD CB DB là: A. u 0 B. u AD C. u CD D. u AC Lời giải Chọn C. u AD CD CB DB AD DC CB BD AC CD AD . Câu 14: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u AD CD CB AB bằng A. u AD B. u 0 C. u CD D. u AC Lời giải Chọn B. u AD CD CB AB AD AB CB CD BD DB 0 . Câu 15: Cho 4 điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB DC AC DB B. AB CD AD BC C. AB DC AD CB D. AB CD DA CB Lời giải Chọn C. AB DC AD DB CD AD CB . Câu 16: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AO BO CO DO 0 B. AO BO CO DO 0 C. AO OB CO OD 0 D. OA OB CO DO 0 Lời giải Chọn B. Ta có: AO BO CO DO AO CO BO DO 0 Do AO, CO đối nhau, BO, DO đối nhau. Trang 11
Câu 17: Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai? A. OA OC EO 0 B. BC EF AD C. OA OB EB OC D. AB CD EF 0 Lời giải Chọn D.
Ta có: AB CD EF AB BO OA AO OA 2 AO 0 Câu 18: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. BA BC DC CB B. BA BC DC BC C. BA BC DC AD D. BA BC DC CA Lời giải Chọn A. BA BC DC CA DC DC CA DA CB . Câu 19: Cho 4 điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB CD AD CB B. AB CD AD BC C. AB CD AC BD D. AB CD DA BC Lời giải Chọn A. AB CD AD CB AB AD CB CD DB DB . Câu 20: Cho ABC , vẽ bên ngoài tam giác các hình bình hành ABEF, ACPQ, BCMN. Xét các mệnh đề: (I) NE FQ MP (II) EF QP MN (III) AP BF CN AQ EB MC Mệnh đề đúng là: A. Chỉ (I)
B. Chỉ (III)
C. (I) và (II)
D. Chỉ (II)
Lời giải Chọn A. NE FQ MP .
Trang 12
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức vectơ PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1: Cho năm điểm A, B, C, D, E. Chứng minh rằng a) AB CD EA CB ED b) AC CD EC AE DB CB Lời giải a) Biến đổi vế trái ta có VT AC CB CD ED DA CB ED AC CD DA CB ED AD DA CB ED VP . b) Đẳng thức tương đương với AC AE CD CB EC DB 0 EC BD EC DB 0 BD DB 0 (đúng). Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O. M là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Chứng minh rằng a) BA DA AC 0 b) OA OB OC OD 0 c) MA MC MB MD Lời giải
a) Ta có BA DA AC AB AD AC AB AD AC Theo quy tắc hình bình hành ta có AB AD AC suy ra BA DA AC AC AC 0 . b) Vì ABCD là hình bình hành nên ta có: OA CO OA OC OA AO 0 Tương tự: OB OD 0 OA OB OC OD 0 . c) Cách 1: Vì ABCD là hình bình hành nên AB DC BA DC BA AB 0 Trang 13
MA MC MB BA MD DC MB MD BA DC MB MD Cách 2: Đẳng thức tương đương với MA MB MD MC BA CD (đúng do ABCD là hình bình hành). Ví dụ 3: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chứng minh rằng: BM CN AP 0 . Lời giải
Vì PN, MN là đường trung bình của tam giác ABC nên PN / / BM , MN / / BP suy ra tứ giác BMNP là hình bình hành. BM PN
N là trung điểm của AC CN NA Do đó theo quy tắc ba điểm ta có BM CN AP PN NA AP PA AP 0 . Ví dụ 4: Cho hai hình bình hành ABCD và ABC D có chung đỉnh A. Chứng minh rằng BB CC DD 0 . Lời giải Theo quy tắc trừ và quy tắc hình bình hành ta có BB CC DD AB AB AC AC AD AD AB AD AC AB AD AC 0 . Ví dụ 5: Cho hình bình hành ABCD. Dựng AM BA, MN DA, NP DC , PQ BC . Chứng minh rằng: AQ 0 . Lời giải Theo quy tắc ba điểm ta có AQ AM MN NP PQ BA DA DC BC Mặt khác BA BC BD, DA DC DB suy ra AQ BD DB 0 . PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho 5 điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. MN PQ RN NP QR MP B. MN PQ RN NP QR PR C. MN PQ RN NP QR MR D. MN PQ RN NP QR MN Trang 14
Lời giải Chọn D. Ta có MN PQ RN NP QR MN NP PQ QR RN MN . Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức véctơ nào sau đây đúng? A. CD CB CA B. AB AC AD C. BA BD BC
D. CD AD AC
Lời giải Chọn A.
Đẳng thức véctơ CD CB CA đúng theo quy tắc cộng hình bình hành. Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. AB AC DA B. AO AC BO C. AO BO CD D. AO BO BD Lời giải Chọn A.
Ta có AB AC CB . Do ABCD là hình bình hành nên CB DA nên AB AC DA . Câu 4: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. OA OB BA B. OA CA CO C. AB AC BC
D. AB OB OA
Lời giải Chọn B. OA OB BA OA OB BA BA BA nên A sai OA CA CO OA CA CO OA AC CO OC CO nên B đúng. Câu 5: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB BC CA B. AB CB AC C. AB BC AC
D. AB CA BC
Lời giải Chọn B. AB AC CB CB AC .
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khi đó OA BO bằng A. OC OB B. AB C. OC DO
D. CD
Lời giải Chọn D. OA BO BA CD . Câu 7: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng? Trang 15
A. AB CD FA BC EF DE 0 C. AB CD FA BC EF DE AE
B. AB CD FA BC EF DE AF D. AB CD FA BC EF DE AD Lời giải
Chọn A. AB CD FA BC EF DE AB BC CD DE EF FA AC CE EA 0 . Câu 8: Cho hình bình hành ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn BC và AD. Tính tổng NC MC . A. AC B. NM C. CA D. MN Lời giải Chọn A. NC MC NC AN AN NC AC . Câu 9: Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai? A. OA OC OE 0 B. BC FE AD C. OA OB OC EB D. AB CD FE 0 Lời giải Chọn D.
AB CD FE AB BO FE AO OD AD 0 . Câu 10: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Tổng véc tơ: AB CD EF bằng A. AF CE DB B. AE CB DF C. AD CF EB
D. AE BC DF
Lời giải Chọn C. AB CD EF AD DB CF FD EB EF AD CF EB .
Câu 11: Cho các điểm phân biệt A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây sai? A. AB CD EF AF ED BC B. AB CD EF AF ED CB C. AE BF DC DF BE AC D. AC BD EF AD BF EC Lời giải Trang 16
Chọn A. Ta có: AB CD EF AF ED BC AB AF CD BC EF ED 0 FB DF CD CB 0 DB CD CB 0 CB CB 0 (vô lý). Câu 12: Cho các điểm phân biệt A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AC BD BC DA B. AC BD CB DA C. AC BD CB AD D. AC BD BC AD Lời giải Chọn D. AC BD AD DC BC CD AD BC . Câu 13: Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. IA IC 0 B. AB AD AC C. AB DC D. AC BD Lời giải Chọn D. ABCD là hình bình hành với I là giao điểm của hai đường chéo nên I là trung điểm của AC và BD nên ta có: IA IC 0; AB AD AC ; AB DC . Câu 14: Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB AC BC B. CA BA CB C. AA BB AB
D. AB CA CB
Lời giải Chọn D. Ta có AB CA CA AB CB B đúng. Câu 15: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. AB AD AC B. AB AD DB C. OA OB AD D. OA OB CB Lời giải Chọn C.
Gọi M là trung điểm AB, ta có: OA OB 2OM DA . Câu 16: Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai? A. OA OC OE 0 B. BC FE AD C. OA OB OC EB D. AB CD FE 0 Lời giải Chọn D. AB CD EF 0 . Trang 17
Câu 17: Cho tam giác ABC, trung tuyến AM. Trên cạnh AC lấy điểm E và F sao cho AE = EF = FC, BE cắt AM tại N. Chọn mệnh đề đúng: A. NA NM 0 B. NA NB NC 0 C. NB NE 0 D. NE NF EF Lời giải Chọn A. Trong tam giác BCE có MF là đường trung bình nên MF / / BE MF / / NE N là trung điểm của AM nên NA NM 0 . Câu 18: Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hệ thức nào là đúng? A. AD BE CF AF CE BD B. AD BE CF AB AC BC C. AD BE CF AE AB CD D. AD BE CF BA BC AC Lời giải
Chọn A. Ta có AD BE CF AF FD BD DE CE EF AF CE BD FD DE EF AF CE BD FF AF CE BD 0 AF CE BD . Câu 19: Cho hình lục giác đều ABCDEF, tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AF FE AB AD B. AB BC CD BA AF FE C. AB BC CD DE EF FA 6 AB D. AB AF DE DC 0 Lời giải
Trang 18
Chọn A. AF FE AB AE AB AD . Câu 20: Cho tam giác ABC có trực tâm H , D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. HA CD và AD CH B. HA CD và AD HC C. HA CD và AC HD D. HA CD và AD HC Lời giải Chọn A
Ta có : Vì D đối xứng với B qua O nên D thuộc đường tròn (O) AD // DH (cùng vuông góc với AB ) AH // CD (cùng vuông góc với BC ) Suy ra ADHC là hình bình hành Vậy HA CD và AD CH .
Trang 19
Dạng 4: Các bài toán xác định điểm thỏa đẳng thức vectơ PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Cho ABC , tìm M thỏa MA MB MC O . MA MB MC O BA MC CM BA .
Lời giải
Suy ra M là điểm cuối của vectơ có điểm đầu là C sao cho CM BA . Ví dụ 2: Cho ABC , tìm M thỏa MA MC AB MB . Lời giải MA MC AB MB MA AB MC MB MB MC MB CM O Suy ra M trùng C.
Ví dụ 3: ABC , tìm điểm M thỏa MA BC BM AB BA . Lời giải MA BC BM AB BA MA MC BA AB MA MC O Suy ra M là trung điểm AC.
Ví dụ 4: ABC , tìm điểm M thỏa MC MB BM MA CM CB . Lời giải MC MB BM MA CM CB BC BA BM BC BM AB CM BA Suy ra M là điểm thỏa ABCM là hình bình hành. Ví dụ 5: Cho tứ giác ABCD, tìm điểm M thỏa MA MB AC MD CD .
MA MB AC MD CD BA AC MD CD BC MD CD MD DC CB DM BD .
Lời giải
Vậy M là điểm đối xứng với B qua D. PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thỏa MA BA O . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M là trung điểm AB.
B. M trùng A.
C. M trùng B.
D. A là trung điểm MB. Lời giải
Chọn D. MA BA O AM AB O A là trung điểm MB. Câu 2: Cho 2 điểm phân biệt A, B. Tìm điểm I thỏa IA BI . Mệnh đề nào sau đây đúng? Trang 20
A. I là trung điểm AB.
B. I thuộc đường trung trực của AB.
C. Không có điểm I.
D. Có vô số điểm I. Lời giải
Chọn A. IA BI IA IB O I là trung điểm AB. Câu 3: Cho ABC . Tìm điểm I để IA và CB cùng phương. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. I là trung điểm AB.
B. I thuộc đường trung trực của AB.
C. Không có điểm I.
D. Có vô số điểm I. Lời giải
Chọn D. IA và CB cùng phương nên AI // CB. Suy ra có vô số điểm I. Câu 4: Cho 2 điểm phân biệt A, B . Tìm điểm M thỏa MA MB O . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M là trung điểm AB.
B. M thuộc đường trung trực của AB.
C. Không có điểm M.
D. Có vô số điểm M. Lời giải
Chọn C. MA MB O BA O (vô lý). Câu 5: Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thỏa MB + MA = O. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M là trung điểm AB.
B. M trùng A.
C. M trùng B.
D. A là trung điểm MB. Lời giải
Chọn A. MB MA O suy ra M là trung điểm AB. Câu 6: Cho tam giác ABC, M là điểm thỏa MA + MB + MC = O. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M là trung điểm AB.
B. M là trọng tâm ABC .
C. M trùng B.
D. A là trung điểm MB. Lời giải
Chọn B. MA MB MC O nên M là trọng tâm ABC . Câu 7: Cho tứ giác ABCD, M là điểm thỏa AM DC AB BD . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M trùng D.
B. M trùng A.
C. M trùng B.
D. M trùng C.
Lời giải Chọn D. AM DC AB BD DC AD AD DC AC . Câu 8: Cho ABCD là hình bình hành, M là điểm thỏa AM = AB + AD. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M trùng D.
B. M trùng A.
C. M trùng B.
D. M trùng C. Trang 21
Lời giải Chọn D. AM AB AD AC .
Câu 9: Cho ABCD là hình bình hành tâm O, M là điểm thỏa AM OC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M trùng O.
B. M trùng A.
C. M trùng B.
D. M trùng C.
Lời giải Chọn A. AM OC suy ra AM AO (O là trung điểm AC) nên M trùng O. Câu 10: Cho ABCD là hình bình hành tâm O, M là điểm thỏa AM BC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M trùng D.
B. M trùng A.
C. M trùng B.
D. M trùng C.
Lời giải Chọn A. AM BC AD , suy ra M trùng D.
Câu 11: Cho ABCD là hình bình hành tâm O, M là điểm thỏa AM AB DC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M trùng O.
B. M trùng A.
C. M trùng B.
D. M trùng C.
Lời giải Chọn B. AM DC AB O . Câu 12: Cho tứ giác PQRN có O là giao điểm 2 đường chéo, M là điểm thỏa MN PQ RN NP QR ON . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. M trùng P
B. M trùng Q
C. M trùng O
D. M trùng R
Lời giải Chọn C. ON MN PQ RN NP QR NM NO . Câu 13: Cho ABC, tìm điểm M thỏa MB MC CM CA . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M là trung điểm AB
B. M là trung điểm BC
C. M là trung điểm CA
D. M là trọng tâm ABC Lời giải
Chọn D. MB MC CM CA MB MC AM MA MB MC O . Suy ra M là trọng tâm ABC .
Câu 14: Cho DEF , tìm M thỏa MD ME MF O . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. MF ED B. FM ED C. EM DF D. FM DE Lời giải Trang 22
Chọn B. MD ME MF O ED MF O FM ED .
Suy ra M là điểm cuối của vectơ có điểm đầu là F sao cho FM ED . Câu 15: Cho DEF , M là điểm thỏa MD ME MF O . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. EM ED EF B. FD EM C. MD MF EM D. FM DE
Lời giải Chọn A. MD ME MF O ED MF O FM ED Suy ra DEFM là hình bình hành. Do đó EM ED EF .
Câu 16: Cho ABC có O là trung điểm BC, tìm M thỏa MA MC AB MB . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M trùng A
B. M trùng B
C. M trùng O
D. M trùng C
Lời giải Chọn D. MA MC AB MB MA AB MC MB MB MC MB CM O Suy ra M trùng C.
Câu 17: Cho ABC , tìm điểm M thỏa MA BC BM AB BA . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M là trung điểm AB
B. M là trung điểm BC
C. M là trung điểm CA
D. M là trọng tâm ABC Lời giải
Chọn C. MA BC BM AB BA MA MC BA AB MA MC O Suy ra M là trung điểm AC.
Câu 18: Cho ABC , điểm M thỏa MC MB BM MA CM CB . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M trùng A C. ACMB là hình bình hành
B. M trùng B D. BA BC BM Lời giải
Chọn D. MC MB BM MA CM CB BC BA BM BC BM AB CM BA Suy ra M là điểm thỏa ABCM là hình bình hành. Nên BA BC BM . Câu 19: Cho ABC , D là trung điểm AB, E là trung điểm BC, điểm M thỏa MA BC BM AB BA . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. BD CM B. AM ED C. M là trung điểm BC. D. EM BD Lời giải Chọn D. Trang 23
MA BC BM AB BA MA MC BA AB MA MC O Suy ra M là trung điểm AC. Suy ra BEMD là hình bình hành nên EM BD . Câu 20: Cho tứ giác ABCD, điểm M thỏa MA MB AC MD CD . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. M là trung điểm AB
B. M là trung điểm BC
C. D là trung điểm BM
D. M là trung điểm DC Lời giải
Chọn D. MA MB AC MD CD BA AC MD CD BC MD CD MD DC CB DM BD . Dạng 5: Các bài toán tính độ dài vectơ PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Tính AD AB . Lời giải Theo quy tắc đường chéo hình bình hành, ta có AD AB AC AC AB 2 a 2 .
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính AB AC . Lời giải Gọi M là điểm sao cho ABMC là hình bình hành. Ta có AB = AC nên ABMC là hình thoi. Gọi O là tâm hình thoi ABMC. AB AC AM AM 2 AO a 3 .
Ví dụ 3: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Tính AB AD . Lời giải
Ta có AB AD AC AC 2a 2 . Ví dụ 4: Cho tam giác ABC đều có cạnh AB = 5, H là trung điểm của BC. Tính CA HC . Trang 24
Lời giải Gọi M là điểm sao cho CHMA là hình bình hành. Ta có: CA HC CA CH CM CM 2CE (E là tâm cúa hình bình hành CHMA). Ta lại có: AH
5 3 ( ABC đều, AH là đường cao). 2
Trong tam giác HEC vuông tại H , có: 5 3 5 7 5 7 EC CH HE 2.5 CA HC 2CE . 4 2 4 Ví dụ 5: Có hai lực F1 , F2 cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O, biết hai lực F1 , F2 đều có cường 2
2
2
2
độ là 50 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60 . Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? Lời giải
Giả sử F1 OA, F2 OB .
Theo quy tắc hình bình hành, suy ra F1 F2 OC , như hình vẽ. Ta có AOB 60, OA OB 50 , nên tam giác OAB đều, suy ra OC 50 3 . Vậy F1 F2 OC 50 3 (N). PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Tính AB AC . A. AB AC a 3 C. AB AC 2a
a 3 B. AB AC . M trùng A. 2 D. AB AC 2a 3
Lời giải Chọn A. Trang 25
Gọi M là điểm sao cho ABMC là hình bình hành. Ta có AB = AC nên ABMC là hình thoi. Gọi O là tâm hình thoi ABMC. AB AC AM AM 2 AO a 3 .
Câu 2: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD AB bằng A. 2a
B.
a 2 2
C.
a 3 2
D. a 2
Lời giải Chọn D.
Theo quy tắc đường chéo hình bình hành, ta có AD AB AC AC AB 2 a 2 . Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a , mệnh đề nào sau đây đúng? A. AC BC B. AC a C. AB AC
D. AB a
Lời giải Chọn D. AB AB a .
Câu 4: Cho AB khác 0 và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa AB CD ? A. Vô số
B. 1 điểm
C. 2 điểm
D. Không có điểm nào.
Lời giải Chọn A. Ta có AB CD AB CD . Suy ra tập hợp các điểm D là đường tròn tâm C bán kính AB. Câu 5: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây: A. 0 cùng hướng với mọi vectơ. B. C. AA 0 D.
0 cùng phương với mọi vectơ. AB 0
Lời giải Chọn D.
Mệnh đề AB 0 là mệnh đề sai, vì khi A B thì AB 0 . Câu 6: Cho hình bình hành ABCD tâm I ; G là trọng tâm tam giác BCD . Đẳng thức nào sau đây sai? A. BA DA BA DC B. AB AC AD 3 AG C. BA BC DA DC D. IA IB IC ID 0 Lời giải Chọn A.
Trang 26
Ta có BA DA BA DC DA DC (vô lý) → A sai. G là trọng tâm tam giác BCD; A là một điểm nằm ngoài tam giác BCD → đẳng thức ở đáp án B đúng. Ta có BA BC BD và DA DC DB . Mà DB BD → đáp án C đúng. Ta có IA và IC đối nhau, có độ dài bằng nhau IA IC 0 ; tương tự IB ID 0 → đáp án D đúng. Câu 7: Cho tam giác ABC đều có cạnh AB = 5, H là trung điểm của BC. Tính CA HC . 5 3 A. CA HC 2
B. CA HC 5
5 7 C. CA HC 4
5 7 D. CA HC 2
Lời giải Chọn D. Gọi M là điểm sao cho CHMA là hình bình hành. Ta có: CA HC CA CH CM CM 2CE (E là tâm cúa hình bình hành CHMA). Ta lại có: AH
5 3 ( ABC đều, AH là đường cao). 2
Trong tam giác HEC vuông tại H, có: 5 3 5 7 5 7 EC CH HE 2.5 CA HC 2CE . 4 2 4 2
2
2
2
Câu 8: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai? A. BA CD B. AB CD C. OA OC D. AO OC Lời giải Chọn C.
Ta có O là trung điểm của AC nên OA OC .
Trang 27
Câu 9: Có hai lực F1 , F2 cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O, biết hai lực F1 , F2 đều có cường độ là 50 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60 . Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? A. 100 (N)
B. 50 3 (N)
C. 100 3 (N)
D. Đáp án khác.
Lời giải Chọn B.
Giả sử F1 OA, F2 OB .
Theo quy tắc hình bình hành, suy ra F1 F2 OC , như hình vẽ. Ta có AOB 60, OA OB 50 , nên tam giác OAB đều, suy ra OC 50 3 . Vậy F1 F2 OC 50 3 (N).
Câu 10: Cho tứ giác ABCD có AB DC và AB BC . Khẳng định nào sau đây sai? A. AD BC C. CD BC
B. ABCD là hình thoi. D. ABCD là hình thang cân. Lời giải
Chọn D.
Tứ giác ABCD có AB DC ABCD là hình bình hành (1), nên AD BC . Mà AB BC (2).
Từ (1) và (2) ta có ABCD là hình thoi nên CD BC . Câu 11: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Tính AB AC . A. AB AC a 2
a 2 B. AB AC 2
C. AB AC 2a
D. AB AC a
Lời giải Chọn A. Gọi D là điểm thỏa ABDC là hình bình hành. Tam giác ABC vuông cân tại A suy ra ABDC là hình vuông. AB AC AD 2 AM BC a 2 .
Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a, có AH là đường trung tuyến. Tính AC AH . Trang 28
A.
a 3 2
B. 2a
C.
a 13 2
D. a 3
Lời giải Chọn C.
Dựng CM AH AHMC là hình bình hành AC AH AM AC AH AM . Gọi K đối xứng với A qua BC AKM vuông tại K. AK 2 AH a 3; KM CH
a . 2 2
a 13 a AM AK KM a 3 . 2 2 Câu 13: Cho ba lực F1 MA, F2 MB, F3 MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1 , F2 đều bằng 25N và góc AMB 60 . Khi đó cường độ lực của F3 là 2
A. 25 3 N
2
2
B. 50 3 N
C. 50 2 N
D. 100 3 N
Lời giải Chọn A.
Vật đứng yên nên ba lực đã cho cân bằng. Ta được F3 F1 F2 .
Dựng hình bình hành AMBN. Ta có F1 F2 MA MB MN Trang 29
2 3MA 25 3 . Suy ra F3 MN MN 2
Câu 14: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC. Tìm khẳng định sai. A. IB IC IA IA B. IB IC BC C. AB AC 2 AI D. AB AC 3GA Lời giải Chọn B.
IB IC IA 0 IA IA IA (Do I là trung điểm BC) nên khẳng định ở A đúng. AB AC AD AD 2 AI (Gọi D là điểm thỏa ABDC là hình bình hành, I là trung điểm BC) nên khẳng định ở C đúng. AB AC 2 AI 3GA (Do G là trọng tâm tam giác ABC) nên khẳng định ở D đúng.
IB IC 0 0 (Do I là trung điểm BC) nên khẳng định ở B sai. Câu 15: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai? A. AC BD B. BC DA C. AD BC
D. AB CD
Lời giải Chọn A.
Ta có AC BD là đẳng thức sai vì độ dài hai đường chéo của hình bình hành không bằng nhau. Câu 16: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Tính AB AD . A. 4a 2
B. 4a
C. 2a 2
D. 2a Trang 30
Lời giải Chọn C.
Ta có AB AD AC AC 2a 2 . Câu 17: Cho tam giác ABC đều, cạnh 2a, trọng tâm G . Độ dài vectơ AB GC là A.
2a 3 3
B.
2a 3
C.
4a 3 3
D.
a 3 3
Lời giải Chọn C. Ta có: AB GC GB GA GC GB GA GC GB GB vì GA GB GC 0 .
2 2a 3 4a 3 Khi đó AB GC GE 2GB 2. . (E đối xứng với G qua M). 3 2 3 Câu 18: Tam giác ABC thỏa mãn: AB AC AB AC thì tam giác ABC là
A. Tam giác vuông A B. Tam giác vuông C.
C. Tam giác vuông B
D. Tam giác cân tại C
Lời giải Chọn A. Gọi E là trung điểm BC, M là điểm thỏa ABCM là hình bình hành. Ta có 1 AB AC AB AC AM CB AE BC . Trung tuyến kẻ từ A bằng một nửa cạnh BC nên 2 tam giác ABC vuông tại A. Câu 19: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó AB GC là A.
a 3 3
B.
2a 3 3
C.
4a 3 3
D.
2a 3
Lời giải Chọn C.
Trang 31
Gọi M là trung điểm BC, dựng điểm N sao cho BN AG . 2 2a 3 4a 3 Ta có: AB GC GB GA GC GB GA GC 2GB 2.GB 2. . (E đối xứng 3 2 3 với B qua G). Câu 20: Cho hai lực F1 MA, F2 MB cùng tác động vào một vật điểm M cường độ hai lực F1 , F2 lần
lượt là 300 (N) và 400 (N). AMB 90 . Tìm cường độ lực tổng hợp tác động vào vật. A. 0 (N)
B. 700 (N)
C. 100 (N)
D. 500 (N)
Lời giải Chọn D.
Cường độ lực tổng hợp của F F1 F2 MA MB 2 MI AB (I là trung điểm của AB). Ta có AB MA2 MB 2 500 suy ra F 500 (N).
Trang 32
Trang 33
BÀI 3. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ A. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN CẦN NẮM I. ĐỊNH NGHĨA Cho vectơ a và số k . Tích của vectơ a và số k là một vectơ, kí hiệu là ka , được xác định như sau: ka cùng hướng với a nếu k 0 , ka ngược hướng với a nếu k 0 . ka k . a II. TÍNH CHẤT 1. Với hai vectơ a và b bất kì, với mọi số k và l , ta có: k a b ka kb
k l a ka la k la kl a 0.a 0, k .0 0 1a a , 1 .a a ka 0 k 0 hoặc a 0 2. Tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác Hệ thức trung điểm đoạn thẳng:
M là trung điểm của đoạn thẳng AB MA MB 0 OA OB 2OM (O tuỳ ý).
Hệ thức trọng tâm tam giác:
G là trọng tâm ABC: ABC GA GB GC 0 OA OB OC 3OG (O tuỳ ý).
III. ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG, BA ĐIỂM THẲNG HÀNG 1. Điều kiện để hai vectơ cùng phương a và b a 0 cùng phương k : b ka .
2. Điều kiện để ba điểm thẳng hàng
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng k 0 : AB k AC
IV. BIỂU THỊ MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG Cho hai vectơ không cùng phương a và b . Khi đó mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ a và b , nghĩa là có duy nhất cặp số m và n sao cho x ma nb B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1: Xác định vectơ ka {Dựa vào định nghĩa và các tính chất của tích vectơ với một số } PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1. Cho a AB và điểm O . Xác định hai điểm M và N sao cho: OM 3a; ON 4a Lời giải Trang 1
Vẽ d đi qua O và song song với giá của a (nếu O thuộc giá của a thì d là giá của a ) Trên d lấy điểm M sao cho OM 3 a , OM và a cùng hướng khi đó OM 3a . Trên d lấy điểm N sao cho ON 4 a , ON và a ngược hướng nên ON 4a .
Ví dụ 2. Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM
1 AB . Tìm k trong các 5
đẳng thức sau a) AM k AB b) MA k MB c) MA k AB Lời giải
AM AM 1 1 , vì AM AB k . a) AM k AB k AB 5 5 AB
1 4 1 c) k 5
b) k
Ví dụ 3. Cho hai điểm phân biệt A, B . Xác định điểm M biết 2 MA 3MB 0
Lời giải
Ta có: 2 MA 3MB 0 2 MA 3 MA AB 0 MA 3 AB 0 AM 3 AB AM , AB cùng hướng và AM 3 AB .
Ví dụ 4. Cho tam giác ABC. a) Tìm điểm K sao cho KA 2 KB CB b) Tìm điểm M sao cho MA MB 2 MC 0 Lời giải
Trang 2
a) Ta có: KA 2 KB CB KA 2 KB KB KC KA KB KC 0
K là trọng tâm của tam giác ABC.
b) Gọi I là trung điểm của AB . Ta có: MA MB 2 MC 0 2 MI 2 MC 0 MI MC 0
M là trung điểm của IC . Ví dụ 5. Cho tam giác đều ABC cạnh a . Tính a) AB AC BC b) AB AC Lời giải
a) AB AC BC AB BC AC AC AC 2 AC 2 AC 2 AC 2a
b) Gọi H là trung điểm của BC . Ta có: 2 a 2 2 2 AB AC 2 AH 2 AH 2 AH 2 AB BH 2 a a 3 2
Ví dụ 6. Cho ABC vuông tại B có A 30 , AB a . Gọi I là trung điểm của AC . Hãy tính: a) BA BC b) AB AC Lời giải
Trang 3
Ta có: BC AB tan A a tan 30 a)
a 3 AB a 2a 3 , AC 3 cos A cos 30 3
AC 2a 3 BA BC 2 BI 2 BI 2 BI 2. AC 2 3
a 3 a 39 b) AB AC 2 AM 2 AM 2 AM 2 AB 2 BM 2 2 a 2 3 6 2
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khẳng định nào sai? A. 1.a a B. ka và a cùng hướng khi k 0 C. ka và a cùng hướng khi k 0 D. Hai vectơ a và b 0 cùng phương khi có một số k để a kb Lời giải Chọn C (Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Câu 2: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 3
B. Hình 4
C. Hình 1
D. Hình 2
Lời giải Trang 4
Chọn A MN 3MP MN ngược hướng với MP và MN 3 MP Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Nếu AB 3 AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng? A. BC 4 AC B. BC 2 AC C. BC 2 AC D. BC 4 AC Lời giải Chọn D
Câu 4: Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của BC .Khẳng định nào sau đây đúng A. BI IC B. 3BI 2 IC C. BI 2 IC D. 2BI IC Lời giải
Chọn A
Vì I là trung điểm của BC nên BI CI và BI cùng hướng với IC do đó hai vectơ BI , IC bằng nhau hay BI IC .
Câu 5: Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? 1 A. AB 2 AM B. AC 2CN C. BC 2 NM D. CN AC 2 Lời giải Chọn B
Câu 6: Cho a 0 và điểm O . Gọi M, N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM 3a và ON 4a . Khi đó: A. MN 7 a B. MN 5a C. MN 7 a D. MN 5a
Lời giải Chọn C Ta có: MN ON OM 4a 3a 7 a Câu 7: Tìm giá trị của m sao cho a mb , biết rằng a , b ngược hướng và a 5, b 15 A. m 3
B. m
1 3
C. m
1 3
D. m 3 Trang 5
Lời giải Chọn B
a 5 1 Do a , b ngược hướng nên m . 15 3 b Câu 8: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a . Độ dài của AB AC bằng:
A. 2a
B. a 3
C. 2a 3
D.
a 3 2
Lời giải Chọn C
2a 3 2a 3 Gọi H là trung điểm của BC . Khi đó: AB AC 2. AH 2. AH 2. 2
Câu 9: Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB . Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức MA MB 2 MC 0 A. M là trung điểm của BC B. M là trung điểm của IC. C. M là trung điểm của IA D. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2 MC Lời giải Chọn B MA MB 2 MC 0 2 MI 2 MC 0 MI MC 0 M là trung điểm của IC . Câu 10: Cho hình bình hành ABCD , điểm M thỏa mãn 4AM AB AD AC . Khi đó điểm M là: A. Trung điểm của AC
B. Điểm C
C. Trung điểm của AB
D. Trung điểm của AD Lời giải
Chọn A
Trang 6
1 Theo quy tắc hình bình hành, ta có: 4 AM AB AD AC 4 AM 2 AC AM AC 2
M là trung điểm của AC .
Câu 11: Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2a . Góc BAD 60 . Tính độ dài vectơ AB AD A. AB AD 2a 3 B. AB AD a 3
C. AB AD 3a
D. AB AD 3a 3 Lời giải
Chọn A
Tam giác ABD cân tại A và có góc BAD 60 nên ABD đều AB AD AC 2. AO 2. AO 2. AB 2 BO 2 2. 4a 2 a 2 2a 3
Câu 12: Cho tam giác ABC có điểm O thỏa mãn: OA OB 2OC OA OB . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tam giác ABC đều
B. Tam giác ABC cân tại C
C. Tam giác ABC vuông tại C
D. Tam giác ABC cân tại B Lời giải
Chọn C
Trang 7
Gọi I là trung điểm của AB . Ta có: OA OB 2OC OA OB OA OC OB OC BA CA CB AB 1 2.CI AB 2CI AB CI AB Tam giác ABC vuông tại C . 2
21 5 Câu 13: Cho tam giác OAB vuông cân tại O với OA OB a . Độ dài của véc tơ u OA OB là: 4 2
A.
a 140 4
B.
a 321 4
C.
a 520 4
D.
a 541 4
Lời giải Chọn D
21 5 Dựng điểm M, N sao cho: OM OA, ON OB . Khi đó: 4 2 2 2 a 541 21a 5a u OM ON NM MN OM 2 ON 2 4 4 2
Câu 14: Cho ngũ giác ABCDE . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE . Gọi I và J lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ . Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 1 A. IJ AE B. IJ AE C. IJ AE D. IJ AE 2 3 4 5 Lời giải Chọn C
Trang 8
Ta có: 2IJ IQ IN IM MQ IP PN MQ PN 1 MQ MA AE EQ 1 2 MQ AE BD MQ AE BD , PN BD 2 2 MQ MB BD DQ
1 1 1 1 Suy ra: 2 IJ AE BD BD AE IJ AE 2 2 2 4
Câu 15: Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm trên AB sao cho AM sai?
1 A. MA MB 3
1 B. AM AB 4
1 AB . Khẳng định nào sau đây 4
3 C. BM BA 4
Câu 16: Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm trên đoạn AB sao cho MA sau, khẳng định nào sai? 1 1 A. AM AB B. MA MB 5 4
C. MB 4 MA
D. MB 3MA
1 AB . Trong các khẳng định 5 4 D. MB AB 5
Lời giải Chọn D
4 Ta thấy MB và AB cùng hướng nên MB AB là sai. 5
Câu 17: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC và N là trung điểm AM . Đường thẳng BN cắt AC tại P . Khi đó AC xCP thì giá trị của x là: A.
4 3
B.
2 3
C.
3 2
D.
5 3
Lời giải Trang 9
Chọn C
Kẻ MK / / BP K AC . Do M là trung điểm của BC nên suy ra K là trung điểm của CP Vì MK / / BP MK / / NP mà N là trung điểm của AM nên suy ra P là trung điểm của AK 3 3 Do đó: AP PK KC . Vậy AC CP x 2 2 Dạng 2: Hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng {Điều kiện hai vectơ cùng phương, điều kiện ba điểm thẳng hàng } PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao 1 AK AC . Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng. 3 Lời giải
1 Ta có 2 BI BA BM BA BC 4 BI 2 BA BC 1 2 1 1 2 1 Ta có BK BA AK BA AC BA BC BA BA BC 3 3 3 3 3BK 2 BA BC 2 4 Từ 1 và 2 3BK 4 BI BK BI B, I, K thẳng hàng. 3
Ví dụ 2. Cho tam giác ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi hệ thức: BC MA 0, AB NA 3 AC 0 . Chứng minh MN / / AC Lời giải Ta có BC MA AB NA 3 AC 0 hay AC MN 3 AC 0 MN 2 AC Trang 10
Vậy MN , AC cùng phương Theo giả thiết BC AM . Mà A, B, C không thẳng hàng nên bốn điểm A, B, C, M là bốn đỉnh của hình bình hành M không thuộc AC
Vậy MN / / AC PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là: A. AB AC B. k 0 : AB k . AC C. AC AB BC D. MA MB 3MC , điểm M Lời giải Chọn B
Câu 2: Cho ABC . Đặt a BC , b AC . Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương? A. 2a b , a 2b B. a 2b , 2a b C. 5a b , 10a 2b D. a b , a b
Lời giải Chọn C
Ta có: 10a 2b 2. 5a b 5a b và 10a 2b cùng phương. Câu 3: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương? 1 1 A. 3a b và a 6b B. a b và 2a b 2 2 1 1 1 C. a b và a b D. a b và a 2b 2 2 2
Lời giải Chọn C
Câu 4: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương? 1 3 3 A. u 2a 3b và v a 3b B. u a 3b và v 2a b 2 5 5 1 1 2 3 C. u a 3b và v 2a 9b D. u 2a b và v a b 3 2 3 4
Lời giải Chọn D
Câu 5: Biết rằng hai vectơ a và b không cùng phương nhưng hai vectơ 3a 2b và x 1 a 4b cùng
phương. Khi đó giá trị của x là: A. 7
B. 7
C. 5
D. 6
Lời giải Chọn A
x 1 4 x 7 Điều kiện để hai vectơ 3a 2b và x 1 a 4b cùng phương là: 3 2
Trang 11
Câu 6: Biết rằng hai vectơ a và b không cùng phương nhưng hai vec tơ 2a 3b và a x 1 b cùng
phương. Khi đó giá trị của x là: A.
1 2
B.
3 2
C.
1 2
D.
3 2
Lời giải Chọn C
Câu 7: Cho tam giác ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi các hệ thức BC MA 0 , AB NA 3 AC 0 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. MN AC
B. MN / / AC
C. M nằm trên đường thẳng AC
D. Hai đường thẳng MN và AC trùng nhau Lời giải
Chọn B
Ta có: BC MA 0 AM BC M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM nên M AC (1) Cộng vế theo vế hai đẳng thức ta được: BC MA 0, AB NA 3 AC 0 , BC MA AB NA 3 AC 0 MA AN AB BC 3 AC 0 MN AC 3 AC 0 MN 2 AC MN cùng phương với AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra MN / / AC Dạng 3: Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1. Cho tam giác ABC . Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB 2 MC . Chứng minh rằng: 1 2 AM AB AC 3 3 Lời giải
Trang 12
1 1 1 2 Ta có: AM AC CM AC BC AC AC AB AB AC (đpcm). 3 3 3 3
Ví dụ 2. Cho ABC có trọng tâm G . Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF .Đặt u AE , v AF . Hãy phân tích các vectơ AI , AG, DE , DC theo hai vectơ u và v . Lời giải
Ta có: AEDF là hình bình hành AD AE AF 1 1 1 Ta có: AI AD AE AF u v 2 2 2 2 2 2 AG AD AE AF u v 3 3 3 DE FA AF 0.u 1 v DC FE AE AF u v
Ví dụ 3. Cho AK và BM là hai trung tuyến của tam giác ABC, trọng tâm G . Hãy phân tích các vectơ AB, BC , CA theo hai vectơ u AK , v BM Lời giải
2 2 AB AG GB AK BM 3 3 2 1 1 4 BC 2 BK 2 BG GK 2. BM AK AK BM 3 3 3 3 1 CA AC AK KC AK BC 2
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Trang 13
Câu 1: Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB 3MC . Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng? 1 3 A. AM AB AC B. AM 2 AB AC 2 2 1 C. AM AB AC D. AM AB AC 2
Lời giải Chọn A
Gọi I là trung điểm của BC . Khi đó C là trung điểm của MI . Ta có: 1 1 3 AM AI 2 AC AM AI 2 AC AB AC 2 AC AB AC 2 2 2
Câu 2: Cho tam giác ABC biết AB 8, AC 9, BC 11 . Gọi M là trung điểm BC và N là điểm trên đoạn AC sao cho AN x 0 x 9 . Hệ thức nào sau đây đúng? 1 x 1 A. MN AC AB 2 2 9 x 1 1 C. MN AC AB 2 9 2
x 1 1 B. MN CA BA 2 9 2 x 1 1 D. MN AC AB 2 9 2
Lời giải Chọn D
x 1 x 1 1 Ta có: MN AN AM AC AB AC AC AB 9 2 2 9 2
Câu 3: Cho tam giác ABC . Gọi G là trọng tâm và H là điểm đối xứng với B qua G . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 1 1 1 A. AH AC AB B. AH AC AB 3 3 3 3
Trang 14
2 1 C. AH AC AB 3 3
2 1 D. AH AB AC 3 3
Lời giải Chọn A
Gọi M, I lần lượt là trung điểm của BC và AC . Ta thấy AHCG là hình bình hành nên 2 2 1 AH AG AC AH AM AC AH . AB AC AC 3 3 2 1 2 1 AH AC AB AC AH AC AB 3 3 3
Câu 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA và AB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 1 1 1 1 A. AG AE AF B. AG AE AF 2 2 3 3 3 3 2 2 C. AG AE AF D. AG AE AF 2 2 3 3 Lời giải Chọn D
2 2 1 1 2 2 Ta có: AG AD . AB AC 2 AF 2 AE AE AF 3 3 2 3 3 3 2 Câu 5: Cho tam giác ABC. Gọi D là điểm sao cho BD BC và I là trung điểm của cạnh AD, M là điểm 3 2 thỏa mãn AM AC . Vectơ BI được phân tích theo hai vectơ BA và BC . Hãy chọn khẳng định đúng 5 trong các khẳng định sau?
Trang 15
1 1 A. BI BA BC 2 3 1 3 C. BI BA BC 2 4
1 1 B. BI BA BC 2 2 1 1 D. BI BA BC 4 6
Lời giải Chọn A
Ta có: I là trung điểm của cạnh AD nên 1 1 2 1 1 BI BA BD BA BC BA BC 2 2 3 3 2
Câu 6: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho CN 2 NA . K là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 1 1 1 1 A. AK AB AC B. AK AB AC 4 6 2 3 1 1 1 2 C. AK AB AC D. AK AB AC 4 3 2 3
Lời giải Chọn A
1 1 Ta có M là trung điểm AB nên AM AB; CN 2 NA AN AC 2 3 1 1 1 Do đó AK AM AN AB AC 2 4 6
Câu 7: Cho tứ giác ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Gọi G theo thứ tự là trọng tâm của tam giác OAB và OCD . Khi đó GG bằng:
Trang 16
A.
1 AC BD 2
B.
2 AC BD 3
C. 3 AC BD
D.
1 AC BD 3
Lời giải Chọn D
1 Vì G là trọng tâm của tam giác OCD nên: GG GO GC GD (1) 3 Vì G là trọng tâm của tam giác OAB nên: GO GA GB 0 GO GA GB (2) 1 1 Từ (1) và (2) suy ra: GG GA GB GC GD AC BD 3 3
Câu 8: Cho tam giác ABC với phân giác trong AD . Biết AB 5, BC 6, CA 7 . Khi đó AD bằng: 5 7 7 5 7 5 5 7 AB AC AB AC AB AC AB AC A. B. C. D. 12 12 12 12 12 12 12 12 Lời giải Chọn C
Vì AD là phân giác trong của tam giác ABC nên: 5 BD AB 5 BD DC DC AC 7 7 5 AD AB AC AD 7 7 5 AD AB AC 12 12
Câu 9: Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC 2 NA . Gọi K là trung điểm của MN . Khi đó: Trang 17
1 1 A. AK AB AC 6 4 1 1 C. AK AB AC 4 6
1 1 B. AK AB AC 4 6 1 1 D. AK AB AC 6 4
Lời giải Chọn C
1 Câu 10: Cho tam giác ABC, N là điểm xác định bởi CN BC , G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức 2 tính AC theo AG , AN là: 2 1 4 1 A. AC AG AN B. AC AG AN 3 2 3 2 3 1 3 1 C. AC AG AN D. AC AG AN 4 2 4 2
Lời giải Chọn C Câu 11: Cho AD và BE là hai phân giác trong của tam giác ABC . Biết AB 4 , BC 5 và CA 6 . Khi đó DE bằng 5 3 3 5 9 3 3 9 A. CA CB B. CA CB C. CA CB D. CA CB 9 5 5 9 5 5 5 5 Lời giải Chọn A
AD là phân giác trong của tam giác ABC nên 3 CD 6 CD CB CB 10 5 CE 5 5 CE CA Tương tự: CA 9 9 5 3 Vậy DE CE CD CA CB 9 5
CD AC 6 CD 6 DB AB 4 CD DB 6 4
Dạng 4: Đẳng thức vectơ chứa tích của vectơ với một số PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1. Cho tứ giác ABCD . Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BD . Chứng minh rằng: Trang 18
AB CD 2 IJ
Lời giải
IJ IA AB BJ Ta có: 2 IJ IA IC AB CD BJ DJ IJ IC CD DJ 2 IJ 0 AB CD 0 AB CD
Ví dụ 2. Cho tứ giác ABCD . Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD a) Chứng minh rằng: AC BD AD BC 2 EF b) Gọi G là trung điểm của EF . Chứng minh rằng GA GB GC GD 0 Lời giải
a) AC BD AE EF FC BE EF FD 2 EF AE BE FC FD 2 EF 0 0 2 EF 1 AD BC AE EF FD BE EF FC 2 EF AE BE FD FC 2 EF 0 0 2 EF Từ 1 và 2 suy ra: AC BD AD BC 2 EF b) GA GB GC GD 2GE 2GF 2 GE GF 20 0 Ví dụ 3. Cho hình bình hành ABCD . Chứng minh rằng: AB 2 AC AD 3 AC
Lời giải
Trang 19
VT AB 2 AC AD AB AD 2 AC 3 AC VP
Ví dụ 4. Chứng minh rằng nếu G và G lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và ABC thì 3GG AA BB CC Lời giải VP AA BB CC AG GG GA BG GG GB CG GG GC 3GG AG BG CG GA GB GC 3GG GA GB GC GA GB GC 3GG VP
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Hãy chọn hệ thức đúng: A. 2 MA MB 3MC AC 2 BC B. 2 MA MB 3MC 2 AC BC C. 2 MA MB 3MC 2 AC CB D. 2 MA MB 3MC 2CB CA Lời giải Chọn C Câu 2: Cho tam giác ABC với H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm của tam giác. Hệ thức đúng là: 3 1 A. OH OG B. OH 3OG C. OG GH D. 2GO 3OH 2 2 Lời giải Chọn B
Câu 3: Ba trung tuyến AM, BN, CP của tam giác ABC đồng quy tại G . Hỏi vectơ AM BN CP bằng vectơ nào? 3 1 GA GB CG B. 3 MG NG GP AB BC AC A. C. D. 0 2 2
Lời giải Chọn D
Trang 20
3 3 3 3 Ta có: AM BN CP AG BG CG AG BG CG 0 2 2 2 2
Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD, I và K lần lượt là trung điểm của BC, CD. Hệ thức nào sau đây đúng? A. AI AK 2 AC B. AI AK AB AD 3 C. AI AK IK D. AI AK AC 2 Lời giải Chọn D Câu 5: Cho tam giác đều ABC tâm O . Điểm M là điểm bất kỳ trong tam giác. Hình chiếu của M xuống ba cạnh của tam giác lần lượt là D, E, F. Hệ thức giữa các vectơ MD , ME , MF , MO là: 1 2 A. MD ME MF MO B. MD ME MF MO 2 3 3 3 C. MD ME MF MO D. MD ME MF MO 4 2 Câu 6: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N là trung điểm AB và DC . Lấy các điểm P, Q lần lượt thuộc các đường thẳng AD và BC sao cho PA 2 PD, QB 2QC . Khẳng định nào sau đây đúng? 1 A. MN AD BC 2 1 C. MN AD BC 2
B. MN MP MQ
1 D. MN MD MC NB NA 4
Câu 7: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có: 1 A. MA MB MI B. MA MB 2 MI C. MA MB 3MI D. MA MB MI 2 Lời giải Chọn B
Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng: Với điểm M bất kỳ, ta luôn có MA MB 2 MI Câu 8: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Với mọi điểm M , ta luôn có: A. MA MB MC MG B. MA MB MC 2 MG C. MA MB MC 3MG D. MA MB MC 4 MG Trang 21
Lời giải Chọn C
Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác: Với mọi điểm M , ta luôn có MA MB MC 3MG
Câu 9: Cho ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC . Đẳng thức nào đúng? 1 A. GA 2GI B. IG IA C. GB GC 2GI D. GB GC GA 3 Lời giải
Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, ta có: GB GC 2GI
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào đúng? A. AC BD 2 BC B. AC BC AB C. AC BD 2CD
D. AC AD CD
Lời giải Chọn A
Ta có: AC BD AB BC BC CD 2 BC AB CD 2 BC
Câu 11: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? 2 A. AB AC AG B. BA BC 3BG C. CA CB CG D. AB AC BC 0 3 Lời giải Chọn B
Trang 22
3 Gọi M là trung điểm của AC . Khi đó: BA BC 2 BM 2. BG 3BG . 2
Câu 12: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? 1 1 A. AB AD 2 AO B. AD DO CA C. OA OB CB D. AC DB 4 AB 2 2 Lời giải Chọn D
AC DB AB BC DC CB AB DC 2 AB
Câu 13: Cho tứ giác ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó AC BD bằng: A. MN B. 2MN C. 3MN D. 2MN
Lời giải Chọn B
MN MA AC CN Ta có: 2 MN AC BD MN MB BD DN Câu 14: Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng? A. MA MB MC MD MO B. MA MB MC MD 2 MO Trang 23
C. MA MB MC MD 3MO
D. MA MB MC MD 4 MO
Lời giải Chọn D
Ta có: MA MB MC MD MA MC MB MD 2 MO 2 MO 4 MO
Câu 15: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O. Gọi H là trực tâm của tam giác. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. OH 4OG B. OH 3OG C. OH 2OG D. 3OH OG Lời giải Chọn B
Gọi D là điểm đối xứng với A qua O . Ta có: HA HD 2 HO (1) Vì HBDC là hình bình hành nên HD HB HC (2) Từ (1),(2) suy ra: HA HB HC 2 HO HO OA HO OB HO OC 2 HO
3HO OA OB OC 2 HO OA OB OC HO 3OG OH
Câu 16: Cho tứ giác ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, I là điểm trên GC sao cho IC 3IG . Với mọi điểm M ta luôn có MA MB MC MD bằng: A. 2MI B. 3MI C. 4MI D. 5MI Lời giải Chọn C
Trang 24
Ta có: 3IG IC
Do G là trọng tâm của tam giác ABD nên IA IB ID 3IG IA IB ID IC IA IB IC ID 0 Khi đó: MA MB MC MD MI IA MI IB MI IC MI ID 4 MI IA IB IC ID 4 MI 0 4 MI
Câu 17: Cho tam giác đều ABC có tâm O . Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC . Hạ ID, IE, a a IF tương ứng vuông góc với BC, CA, AB . Giả sử ID IE IF IO (với là phân số tối giản). Khi b b đó a b bằng: A. 5
B. 4
C. 6
D. 7
Lời giải Chọn A
Qua điểm I dựng các đoạn MQ / / AB, PS / / BC , NR / / CA Vì ABC là tam giác đều nên các tam giác IMN, IPQ, IRS cũng là tam giác đều. Suy ra D, E, F lần lượt là trung điểm của MN, PQ, RS. 1 1 1 Khi đó: ID IE IF IM IN IP IQ IR IS 2 2 2 1 1 IQ IR IM IS IN IP IA IB IC 2 2
1 3 .3IO IO a 3, b 2 . Do đó: a b 5 2 2
Trang 25
Câu 18: Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thoả mãn: MA MB MC 1 A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số
Lời giải Chọn D
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC 1 Ta có: MA MB MC 3MG 3MG 1 MG 3 1 Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB MC 1 là đường tròn tâm G bán kính R . 3 Câu 19: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Chứng minh rằng vectơ v MA MB 2 MC . Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho CD v . A. D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD B. D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD C. D là trọng tâm của tam giác ABC D. D là trực tâm của tam giác ABC Lời giải Chọn B Ta có: v MA MB 2 MC MA MC MB MC CA CB 2CI (Với I là trung điểm của AB ) Vậy vectơ v không phụ thuộc vào vị trí điểm M . Khi đó: CD v 2CI I là trung điểm của CD Vậy D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD.
Câu 20: Cho tam giác ABC và đường thẳng d . Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức OA OB 2OC 0 . Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v MA MB 2 MC có độ dài nhỏ nhất
A. Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d B. Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d C. Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d D. Điểm M là giao điểm của AB và d Lời giải Chọn A
Trang 26
Gọi I là trung điểm của AB . Khi đó: OA OB 2OC 0 2OI 2OC 0 OI OC 0 O là trung điểm của IC Ta có: v MA MB 2 MC OA OM OB OM 2 OC OM OA OB 2OC 4OM 4OM
Do đó v 4OM Độ dài vectơ v nhỏ nhất khi và chỉ khi 4OM nhỏ nhất hay M là hình chiếu vuông góc của O trên d . Câu 21: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB và N thuộc cạnh AC sao cho NC 2 NA . Hãy xác định điểm K thỏa mãn: 3 AB 2 AC 12 AK 0 và điểm D thỏa mãn: 3 AB 4 AC 12 KD 0 A. K là trung điểm của MN và D là trung điểm của BC B. K là trung điểm của BC và D là trung điểm của MN C. K là trung điểm của MN và D là trung điểm của AB D. K là trung điểm của MN và D là trung điểm của AC Lời giải Chọn A
Ta có: 1 AB 2 AM 3 AB 2 AC 12 AK 0 3.2 AM 2.3 AN 12 AK 0 AK AM AN 2 AC 3 AN
Suy ra K là trung điểm của MN Ta có: 3 AB 4 AC 12 KD 0 3 AB 4 AC 12 AD AK 0 3 AB 4 AC 12 AK 12 AD
1 12 AD 3 AB 4 AC 3 AB 2 AC 12 AD 6 AB 6 AC AD AB AC 2
Trang 27
Suy ra D là trung điểm của BC .
Câu 22: Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa 4AM AB AC AD . Khi đó điểm M là:
A. trung điểm AC
B. điểm C
C. trung điểm AB
D. trung điểm AD Lời giải
Chọn A
Câu 23: Cho hình chữ nhật ABCD . Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB MC MD là: A. Đường tròn đường kính AB
B. Đường tròn đường kính BC .
C. Đường trung trực của cạnh AD.
D. Đường trung trực của cạnh AB . Lời giải
Chọn C
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và DC . MA MB MC MD 2 ME 2 MF ME MF Do đó M thuộc đường trung trực của đoạn EF hay M thuộc đường trung trực của cạnh AD Câu 24: Cho hình bình hành ABCD . Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MC MB MD là: A. Một đường thẳng.
B. Một đường tròn.
C. Toàn bộ mặt phẳng ABCD
D. Tập rỗng. Lời giải
Chọn C
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Ta có: MA MB MC MD 2 MO 2 MO MO MO (đúng với mọi M)
Trang 28
Vậy tập hợp các điểm M là toàn bộ mặt phẳng ABCD . Câu 25: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa 2 MA MB MC 3 MB MC . Tập hợp M là: A. Một đường tròn
B. Một đường thẳng
C. Một đoạn thẳng
D. Nửa đường thẳng Lời giải
Chọn B
Câu 26: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu điểm M thỏa MA MB MC 3 A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số
Lời giải Chọn D
Câu 27: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa 3MA 2 MB MC MB MA . Tập hợp M là: A. Một đoạn thẳng
B. Một đường tròn
C. Nửa đường tròn
D. Một đường thẳng Lời giải
Chọn B Câu 28: Cho năm điểm A, B, C, D, E . Khẳng định nào đúng? A. AC CD EC 2 AE DB CB
B. AC CD EC 3 AE DB CB AE DB CB C. AC CD EC 4 D. AC CD EC AE DB CB
Lời giải Chọn D AC CD EC AE DB CB AC AE CD CB EC DB 0 EC BD EC DB 0 BD DB 0 (đúng) ĐPCM.
1 Câu 29: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi H là chân đường cao hạ từ A sao cho BH HC . 3 Điểm M di động nằm trên BC sao cho BM xBC . Tìm x sao cho độ dài của vectơ MA GC đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
4 5
B.
5 6
C.
6 5
D.
5 4
Lời giải Chọn B Trang 29
Dựng hình bình hành AGCE . Ta có MA GC MA AE ME Kẻ EF BC F BC . Khi đó MA GC ME ME EF
Do đó MA GC nhỏ nhất khi M F . Gọi P là trung điểm AC , Q là hình chiếu vuông góc của P lên BC Q BC Khi đó P là trung điểm GE nên BP Ta có BPQ và BEF đồng dạng nên 1 Mặt khác, BH HC 3
3 BE 4
4 BQ BP 3 hay BF BQ BF BE 4 3
1 PQ là đường trung bình AHC nên Q là trung điểm HC hay HQ HC 2 1 1 5 5 3 5 Suy ra BQ BH HQ HC HC HC . BC BC 3 2 6 6 4 8 4 5 Do đó BF BQ BC 3 6
Câu 30: Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng a. Một điểm M di động sao cho MA MB MA MB . Gọi H là hình chiếu của M lên AB . Tính độ dài lớn nhất của MH ? A.
a 2
B.
a 3 2
C. a
D. 2a
Lời giải Chọn A
Trang 30
Gọi N là đỉnh thứ 4 của hình bình hành MANB . Khi đó MA MB MN Ta có MA MB MA MB MN BA hay MN=AB
Suy ra MANB là hình chữ nhật nên AMB 90 Do đó M nằm trên đường tròn tâm O đường kính AB . MH lớn nhất khi H trùng với tâm O hay max MH MO
AB a 2 2
Trang 31
BÀI 4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ A. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM I. TRỤC VÀ ĐỘ DÀI ĐẠI SỐ TRÊN TRỤC 1. Trục tọa độ Định nghĩa
Trục tọa độ (hay gọi tắt là trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị e.
Điểm O gọi là gốc tọa độ.
Hướng của vecto đơn vị là hướng của trục. Ta kí hiệu trục đó là O; e .
2. Tọa độ của một điểm
Cho M là một điểm tùy ý trên trục O; e . Khi đó có duy nhất một số k sao cho OM ke. Ta gọi số k
đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho. 3. Tọa độ vecto
Cho hai điểm A và B trên trục O; e . Khi đó có duy nhất số a sao cho AB ae. Ta gọi số a là độ dài đại số của vectơ AB đối với trục đã cho và kí hiệu a AB.
Nhận xét.
Nếu AB cùng hướng với e thì AB AB , còn nếu AB ngược hướng với e thì AB AB. Nếu hai điểm A và B trên trục O; e có tọa độ lần lượt là a và b thì AB b a.
II. HỆ TỌA ĐỘ 1. Hệ tọa độ
Định nghĩa. Hệ trục tọa độ O; i; j gồm 2 trục O; i và O; j vuông góc với nhau. Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ. Trục O; i được gọi là trục hoành và kí hiệu là Ox , trục O; j được gọi là trục tung và kí hiệu là Oy . Các vectơ i và j là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy và i j 1 . Hệ trục tọa độ O; i, j còn được kí hiệu là Oxy .
Trang 1
Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục tọa độ Oxy còn được gọi là mặt phẳng tọa độ Oxy Hãy gọi tắt là mặt phẳng Oxy . 2. Tọa độ vecto
Trong mặt phẳng Oxy cho một vectơ u tùy ý. Vẽ OA u và gọi A1 , A2 lần lượt là hình chiếu của vuông góc của A lên Ox và Oy . Ta có OA OA1 OA2 và cặp số duy nhất x; y để OA1 xi, OA2 y j . Như vậy u xi y j. Cặp số x; y duy nhất đó được gọi là tọa độ của vectơ u đối với hệ tọa độ Oxy và viết u x; y hoặc u x; y . Số thứ nhất x gọi là hoành độ, số thứ hai y gọi là tung độ của vectơ Như vậy
u x; y u xi y j Nhận xét. Từ định nghĩa tọa độ của vectơ, ta thấy hai Vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có hoành độ bằng nhau và tung độ bằng nhau.
x x Nếu u x; y và u x; y thì u u y y Như vậy, mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó. 3. Tọa độ của một điểm
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một điểm M tùy ý. Tọa độ của vectơ OM đối với hệ trục Oxy được
gọi là tọa độ của điểm M đối với hệ trục đó.
Như vậy, cặp số x; y là tọa độ của điểm M khi và chỉ khi OM x; y . Khi đó ta viết M x; y hoặc M x; y .Số x được gọi là hoành độ, còn số y được gọi là tung độ của điểm M . Hoành độ của điểm
M còn được kí hiệu là xM , tung độ của điểm M còn được kí hiệu là yM . M x; y OM xi yi
Trang 2
Chú ý rằng, nếu MM 1 Ox, MM 2 Oy thì x OM 1 , y OM 2 . 4. Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng Cho hai điểm A x A ; y A và B xB ; y B . Ta có AB xB x A ; y B y A .
III. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP TOÁN VECTO Đinh lý: Cho u x; y ; u x; y và số thực k . Khi đó ta có:
x x 1) u u y y 2) u v x x; y y 3) k .u kx; ky x kx 4) u cùng phương u u 0 khi và chỉ khi có số k sao cho y ky 5) Cho A x A ; y A , B xB ; y B thì AB xB x A ; y B y A
IV. TỌA ĐỘ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG – TỌA ĐỘ TRỌNG TÂM CỦA TAM GIÁC 1. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Cho đoạn thẳng AB có A x A ; y A , B xB ; y B . Ta dễ dàng chứng minh được tọa độ trung điểm I xI ; y I của đoạn thẳng AB là
xI
x A xB y y , yI A B . 2 2
2. Tọa độ trọng tâm của tam giác Cho tam giác ABC có A x A ; y A , B xB ; y B , C xC ; yC . Khi đó tọa độ của trọng tâm G xG ; yG của tam giác ABC được tính theo công thức
xG
x A xB xC y y y , yG A B C . 3 3
B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Trang 3
Dạng 1: Tìm tọa độ của một điểm; tọa độ vectơ; độ dài đại số của vectơ và chứng minh hệ thức liên quan trên trục O; i
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Trên trục tọa độ O; i cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là – 2; 1. Tìm tọa độ của vecto AB .
Lời giải Ta có: AB 1 2 3 AB 3i . Ví dụ 2: Trên trục tọa độ O; i cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt 3 và – 5. Tọa độ trung điểm I của AB
là. Lời giải 3 5 1 2 Ví dụ 3: Trên trục O; i cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a; b; c . Tìm điểm I sao cho IA IB IC 0.
Tọa độ điểm I là: xI
Lời giải Gọi điểm I có tọa độ là x . IA a x IA a x i; IB b x IB b x i; IC c x IC c x i; IA IB IC 0 a b c 3 x i 0 a b c 3x x
abc . 3
Ví dụ 4: Trên trục O; i , cho ba điểm A, B, C lần lượt có tọa độ là – 5; 2; 4. Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 2 MA 4 MB 3MC 0.
Lời giải Gọi điểm M có tọa độ là x . MA 5 x MA 5 x i; MB 2 x MB 2 x i; MC 4 x MC 4 x i; 2 MA 4 MB 3MC 0 10 2 x i 8 4 x i 12 3 x i 0 10 9 x 0 x
10 . 9
Ví dụ 5: Trên trục tọa độ O; i cho 4 điểm A, B, C , D bất kỳ. Chứng minh AB.CD AC.DB AD.BC 0. Trang 4
Lời giải Nhận thấy tọa độ điểm M 1; 1;0 thỏa mãn phương trình đường thẳng d . Cách 1: Giả sử tọa độ các điểm A, B, C , D lần lượt là a, b, c, d . Ta có AB.CD b a d c bd ac bc ad AC.DB c a b d bc ad cd ab AD.BC d a c b cd ab ac bd
Cộng vế với vế lại ta được AB.CD AC.DB AD.BC 0 Cách 2: AB.CD AC.DB AD.BC AB. AD AC AC. AB AD AD. AC AB AB. AD AB. AC AC. AB AC AD AD. AC AD. AC 0.
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trên trục tọa độ O; e , các điểm A, B và C có tạo độ lần lượt là – 1; 2 và 3.Tìm giá trị của
AB 2 AC.
A. 11.
B. 1.
C. 7.
D. – 11.
Lời giải Chọn A.
AB 2 1 3, AC 3 1 4 AB 2 AC 3 2.4 11. Câu 2: Cho trục tọa độ O, e . Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. AB AB. B. AB AB.e.
C. Điểm M có tọa độ là a đối với trục tọa độ O, e thì OM a.
D. AB AB. Lời giải Chọn C Theo lý thuyết sách giáo khoa thì C đúng. Câu 3: Trên trục O; i , cho ba điểm A, B lần lượt có tọa độ là 2; – 6. Tìm tọa độ điểm I sao cho IA 3IB.
A. 4.
B. – 4. C. 5. D. – 10. Câu 4: Trên trục O; i , cho ba điểm M , N lần lượt có tọa độ là – 2; 3. Độ dài đại số của MN là:
A. 5.
B. – 5.
C. 1.
D. – 1.
Dạng 2: Tìm tọa độ điểm, tọa độ vec tơ trên mặt phẳng Oxy
Trang 5
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho điểm M x; y . Tìm tọa độ của các điểm M 1 đối xứng với
M qua trục hoành? Lời giải
M 1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M 1 x; y .
Ví dụ 2: Trong không gian Oxy , cho hai điểm A 1; 2 , B 2;3 . Tìm tọa độ của vectơ AB ? Lời giải Ta có AB 2 1;3 2 3;1 . Ví dụ 3: Vectơ a 4;0 được phân tích theo hai vectơ đơn vị i; j như thế nào?
Ta có: a 4;0 a 4i 0 j 4i.
Lời giải
Ví dụ 4: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD tâm I và có A 1;3 . Biết điểm B thuộc trục Ox và BC cùng hướng với i . Tìm tọa độ các vectơ AC ? Lời giải Từ giả thiết ta xác định được hình vuông trên mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ bên. Vì điểm A 1;3 suy ra AB 3, OB 1 Do đó B 1;0 , C 4;0 , D 4;3 Vậy AC 3; 3 . Ví dụ 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD 60 . Biết A trùng với gốc tọa độ O ; C thuộc trục Ox và xB 0, y B 0 . Tìm tọa độ các đỉnh B và C của hình thoi ABCD . Lời giải Từ giả thiết ta xác định được hình thoi trên mặt phẳng tọa độ
Oxy Gọi I là tâm hình thoi ta có BI AB sin BAI a sin 30
AI AB 2 BI 2 a 2 Suy ra A(0; 0),B(
a 2
a2 a 3 4 2
a 3 a a 3 a ; ),C(a 3; 0),D( ; ). 2 2 2 2
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ i là
Trang 6
A. i 0;0 .
B. i 0;1 .
C. i 1;0 .
D. i 1;1 .
Lời giải Chọn C.
Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A 5; 2 , B 10;8 Tìm tọa độ của vectơ AB ? A. 15;10 .
B. 2; 4 .
C. 5;6 .
D. 50;16 .
Lời giải Chọn C Ta có AB 5;6 .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 5; 2 , B 10;8 . Tọa độ vectơ AB là: A. AB 15;10 . B. AB 2; 4 . C. AB 5;10 . D. AB 50;16 . Lời giải Chọn C
A 5; 2 , B 10;8 AB 5;10 .
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1; 4 và B 3;5 . Khi đó: A. AB 2; 1 . B. BA 1; 2 . C. AB 2;1 . D. AB 4;9 . Lời giải Chọn C. Ta có: AB 2;1 .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 5;3 , B 7;8 . Tìm tọa độ của véctơ AB A. 15;10 .
B. 2;5 .
C. 2;6 .
D. 2; 5 .
Lời giải Chọn B Ta có: AB 2;5 . Câu 6: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có B 9;7 , C 11; 1 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, AC . Tìm tọa độ vectơ MN ? A. 2; 8 .
B. 1; 4 .
C. 10;6 .
D. 5;3 .
Lời giải Chọn B
Trang 7
1 1 Ta có MN BC 2; 8 1; 4 . 2 2
Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có gốc O làm tâm hình vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào đúng? A. OA OB AB. B. OA OB, DC cùng hướng. C. x A xC , y A yC .
D. xB xC , y B yC . Lời giải
Chọn A Ta có OA OB CO OB CB AB . (do OA CO ). Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy , cho M 3; 4 .Gọi M 1 , M 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên
Ox, Oy . Khẳng định nào đúng? A. OM 1 3. C. OM 1 OM 2 3; 4 .
B. OM 2 4. D. OM 1 OM 2 3; 4 . Lời giải
Chọn D Ta có M 1 3;0 , M 2 0; 4 A. Sai vì OM 1 3. B. Sai vì OM 2 4. C. Sai vì OM 1 OM 2 M 2 M 1 3; 4 . Câu 10: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành OABC , C Ox. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB có tung độ khác 0. B. A, B có tung độ khác nhau. C. C có hoành độ khác 0.
D. x A xC xB 0. Lời giải
Chọn C
Ta có OABC là hình bình hành AB OC xC ;0 . Trang 8
Câu 11: Trong hệ trục tọa độ O,i, j , cho tam tác đều ABC cạnh a , biết O là trung điểm BC , i cùng hướng với OC , j cùng hướng OA . Tìm tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC . Gọi x A , xB , x C lần lượt là
hoành độ các điểm A, B, C . Giá trị của biểu thức x A xB x C bằng: A. 0
B.
a . 2
C.
a 3 . 2
a D. . 2
Lời giải Chọn A
a 3 a a Ta có A 0; , B ;0 , C ;0 suy ra x A xB x C 0 . 2 2 2 Câu 12: Trong hệ trục tọa độ O,i, j , cho tam giác đều ABC cạnh a , biết O là trung điểm BC , i cùng hướng với OC , j cùng hướng OA . Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
a 3 A. G 0; . 6
a 3 B. G 0; . 4
a 3 C. G ;0 . 6
a 3 D. G ;0 . 4
Lời giải Chọn A
a 3 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều trùng với trọng tâm G 0; . 6 Câu 13: Trong hệ trục tọa độ O,i, j , cho hình thoi ABCD tâm O có AC 8, BD 6. Biết OC và i cùng hướng, OB và j cùng hướng. Tính tọa độ trọng tâm tam giác ABC
A. G 0;1
B. G 1;0 .
1 C. ;0 . 2
3 D. 0; . 2
Lời giải Chọn A Ta có A 4;0, C 4;0, B 0;3, D 0; 3 G 0;1 .
Dạng 3: Xác định tọa độ điểm, vec tơ liên quan đến biểu thức dạng u v, u v, ku
các bài toán tìm tâm I, bán kính R, xác định xem một phương trình có phải là phương trình mặt cầu
hay không, tìm điều kiện (có chứa tham số m) để một phương trình là phương trình mặt cầu, các bài toán về họ mặt cầu, bài toán quỹ tích…
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1. Trong không gian Oxy , cho hai vectơ a 1;3 , b 3; 4 . Tìm tọa độ vectơ a b ?
Ta có a b 1 3;3 4 2;7 .
Lời giải
Trang 9
Ví dụ 2. Cho a x; 2 , b 5;1 , c x;7 . Tìm x để Vectơ c 2a 3b.
Lời giải Ta có x 2.x 3. 5 x 15.
Ví dụ 3. Cho hai điểm A 1;0 và B 0; 2 . Tọa độ điểm D sao cho AD 3 AB là:
Lời giải
xD 1 3 0 1 x 4 Ta có D D 4;6 . yD 6 yD 0 3 2 0
Ví dụ 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1;3 , B 4;0 . Tọa độ điểm M thỏa 3 AM AB 0 là
Lời giải
3 xM 1 4 1 0 x 0 Ta có 3 AM AB 0 M M 0; 4 . yM 4 3 yM 3 0 3 0 Ví dụ 5. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 3;3 , B 1; 4 , C 2; 5 . Tọa độ điểm M thỏa mãn 2 MA BC 4CM là: Lời giải 1 xM 6 2 3 xM 2 1 4 xM 2 1 5 M ; . Ta có: 2 MA BC 4CM 6 6 y 5 2 3 yM 5 4 4 yM 5 M 6
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho a 1; 2 , b 5; 7 . Tìm tọa độ của a b . A. 6; 9
B. 4; 5
C. 6;9
D. 5; 14 .
Lời giải Chọn C Ta có a b 1 5; 2 7 6;9 . Câu 2: Cho a 3; 4 , b 1; 2 . Tìm tọa độ của a b . A. 4;6
B. 2; 2
C. 4; 6
D. 3; 8
Lời giải Chọn B Ta có a b 3 1 ; 4 2 2; 2 . Câu 3: Trong hệ trục tọa độ O; i; j tọa độ i j là:
A. 0;1 .
B. 1; 1 .
C. 1;1 .
D. 1;1 .
Lời giải Trang 10
Chọn D Ta có i 1;0 , j 0;1 i j 1;1 Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho a 1;3 , b 5; 7 . Tọa độ vectơ 3a 2b là: A. 6; 19 .
B. 13; 29 .
C. 6;10 .
D. 13; 23 .
Lời giải Chọn D a 1;3 3a 3;9 3a 2b 13; 23 . b 5; 7 2b 10; 14 Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a 1; 2 , b 3; 4 . Tọa độ c 4a b là A. c 1; 4 . B. c 4;1 . C. c 1; 4 . D. c 1; 4 . Lời giải Chọn C. Ta có: c 4a b 4 1; 2 3; 4 1; 4 .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a 2;1 , b 3; 2 và c 2a 3b . Tọa độ của vectơ c là
A. 13; 4 .
B. 13; 4 .
C. 13; 4 .
D. 13; 4 .
Lời giải Chọn A. Ta có: c 2a 3b 2 2;1 3 3; 2 13; 4 . Câu 7: Cho a 2;7 , b 3;5 . Tọa độ của vectơ a b là A. 5; 2 .
B. 1; 2 .
C. 5; 2 .
D. 5; 2 .
Lời giải Chọn A. Ta có: a b 2;7 3;5 5; 2 . Câu 8: Cho a 3; 4 , b 1; 2 . Tọa độ của vectơ a 2b là A. 4;6 .
B. 4; 6 .
C. 1;0 .
D. 0;1 .
Lời giải Chọn C. a 3; 4 b 1; 2 2b 2; 4 a 2b 1;0 . Câu 9: Trong hệ trục O, i, j , tọa độ của i j là
Trang 11
A. 0;1 .
B. 1;1 .
C. 1; 1 .
D. 1;1 .
Lời giải Chọn C. i 1;0 i j 1; 1 . Ta có: j 0;1 Câu 10: Cho a 1; 2 và b 3; 4 với c 4a b thì tọa độ của c là: A. c 1; 4 . B. c 4; 1 . C. c 1; 4 .
D. c 1; 4 .
Lời giải Chọn C. Ta có: c 4a 2b 4 1; 2 3; 4 1; 4 . Câu 11: Cho a 1;5 , b 2;1 . Tính c 3a 2b . A. c 7;13 . B. c 1;17 . C. c 1;17 .
D. c 1;16 .
Lời giải Chọn B a 1;5 3a 3;5 c 3a 2b 1;17 . Ta có b 2;1 2b 4; 2 Câu 12: Cho a 2i 3 j và b i 2 j . Tìm tọa độ của c a b . A. c 1; 1 . B. c 3; 5 . C. c 3;5 .
D. c 2;7 .
Lời giải Chọn B c a b 2i 3 j i 2 j 3i 5 j c 3; 5 . Câu 13: Cho hai vectơ a 1; 4 ; b 6;15 . Tìm tọa độ vectơ u biết u a b
A. 7;19 .
B. 7;19 .
C. 7; 19 .
D. 7; 19 .
Lời giải Chọn B Ta có u a b u b a 7;19 . Câu 14: Tìm tọa độ vectơ u biết u b 0, b 2; 3 . A. 2; 3 .
B. 2; 3 .
C. 2;3 .
D. 2;3 .
Lời giải Chọn C Ta có u b 0, u b 2;3 . Trang 12
Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A 2;5 , B 1;1 , C 3;3 . Tìm tọa độ điểm E sao cho AE 3 AB 2 AC A. 3; 3 .
B. 3;3 .
C. 3; 3 .
D. 2; 3 .
Lời giải Chọn C Gọi E x; y . Ta có AE 3 AB 2 AC AE AB 2 AB AC BE 2CB
x 1 4 x 3 y 1 4 y 3
x 1; y 1 2 2; 2
Vậy E 3; 3 . Câu 16: Cho a 2; 4 ; b 5;3 . Tìm tọa độ của u 2a b A. u 7; 7 . B. u 9; 11 . C. u 9; 5 .
D. u 1;5 .
Lời giải Chọn B Ta có u 2 2; 4 5;3 9; 11 .
Câu 17: Cho 3 điểm A 4;0 , B 5;0 , C 3;0 . Tìm điểm M trên trục Ox sao cho MA MB MC 0
A. 2;0 .
B. 2;0 .
C. 4;0 .
D. 5;0 .
Lời giải Chọn A
4 5 3 2 Ta có M Ox nên M x;0 . Do MA MB MC 0 nên x 3 Câu 18: Trong hệ trục O, i, j cho 2 vectơ a 3; 2 , b i 5 j . Mệnh đề nào sau đây sai? A. a 3i 2 j. B. b 1;5 . C. a b 2;7 . D. a b 4; 3 .
Lời giải Chọn D. a 3; 2 , b 1;5 a b 4; 3 . Câu 19: Cho u 2i 3 j , v 5i j . Gọi X ; Y là tọa độ của w 2u 3v thì tích XY bằng: A. -57.
B. 57.
C. -63.
D. 63.
Lời giải Chọn A. w 2u 3v 2 2i 3 j 3 5i j 19i 3 j. X 19, Y 3 XY 57.
Dạng 4: Xác định tọa độ các điểm của một hình Trang 13
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 3;5 , B 1; 2 , C 5; 2 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ? Lời giải 3 1 5 3 xG 3 G 3;3 . Ta có y 5 2 2 3 G 3
Ví dụ 2. Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 2; 2 , B 3;5 và trọng tâm là gốc tọa độ O 0;0 . Tìm tọa độ đỉnh C ? Lời giải Gọi C x;y. 2 3 x 0 x 1 3 . Vì O là trọng tâm của tam giác ABC nên y 7 2 5 y 0 3
Ví dụ 3. Cho M 2;0 , N 2; 2 , P 1;3 lần lượt là trung điểm của các cạnh BC , CA, AB của ABC. Tọa độ của B là: Lời giải
xB xN xP xM x 1 xB 2 2 1 Ta có: BPNM là hình bình hành nên B . yB 2 0 3 yB 1 y B y N y P yM Ví dụ 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP có M 1; 1 , N 5; 3 và P thuộc trục Oy , trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox . Tọa độ của điểm P là Lời giải Ta có: P thuộc trục Oy P 0; y , G nằm trên trục Ox G x;0 1 5 0 x x 2 3 G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có: y 4 0 1 3 y 3
Trang 14
Vậy P 0; 4 . Ví dụ 5. Cho tam giác ABC với AB 5, AC 1 . Tính tọa độ điểm D là của chân đường phân giác trong góc A , biết B 7; 2 , C 1; 4 . Lời giải
DB AB 5 DB 5 DC DB 5 DC. DC AC Gọi D x; y DB 7 x; 2 y ; DC 1 x; 4 y .
Theo tính chất đường phân giác:
7 x 5 1 x x 2 Suy ra: . y 3 2 y 5 4 y Vậy D 2;3 . Ví dụ 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 3; 1 , B 1; 2 và I 1; 1 . Xác định tọa độ các điểm C , D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC . Tìm tọa độ O của hình bình hành ABCD . Lời giải Vì I là trọng tâm của tam giác ABC nên xI
x A xB xC xC 3 xI x A xB 1 3
yI
y A yB yC yC 3 yI y A yB 4 3
Suy ra C 1; 4 Tứ giác ABCD là hình bình hành suy ra
1 3 1 xD x 5 AB DC D D 5; 7 2 1 4 yD xD 7 Điểm O của hình bình hành ABCD suy ra O là trung điểm AC do đó xO
x A xC y yC 5 5 2, yO A O 2; 2 2 2 2
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho A 4;0 , B 2; 3 , C 9;6 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: A. 3;5 .
B. 5;1 .
C. 15;9 .
D. 9;15 . Trang 15
Lời giải Chọn B Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ thỏa mãn: x A xB xC 429 xG xG xG 5 3 3 G 5;1 y y y 3 6 y 1 A B C G y y G G 3 3
Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 3;5 , B 1; 2 , C 5; 2 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ? A. 3; 4 .
B. 4;0 .
C.
2;3 .
D. 3;3 .
Lời giải Chọn D. 3 1 5 5 2 2 ; Ta có tọa độ G 3;3 . 3 3
Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A 2; 3 , B 4;7 . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB A. 6; 4 .
B. 2;10 .
C. 3; 2 .
D. 8; 21 .
Lời giải Chọn C 2 4 3 7 ; Ta có I 3; 2 . 2 2
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A 3;5 , B 1; 2 , C 5; 2 . Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là: A. 3; 4 .
B. 4;0 .
C.
2;3 .
D. 3;3 .
Lời giải Chọn D Ta có G xG ; yG là trọng tâm tam giác ABC nên: x A xB xC 3 1 5 3 xG 3 3 G 3;3 y y y 5 2 2 B C y A 3 G 3 3
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là
A 2;3 , B 5; 4 , C 1; 1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là: A. 3;3 .
B. 2; 2 .
C. 1;1 .
D. 4; 4 .
Lời giải Chọn B. Trang 16
x A xB xC xG 3 G 2; 2 . Để G là trọng tâm tam giác ABC y y A yB yC G 3
Câu 6: Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A 2;3 , B 5; 4 , C 2; 2 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là A. 3;3 .
B. 2; 2 .
C. 1;1 .
D. 4; 4 .
Lời giải Chọn A.
x A xB xC 3 xG Ta có: G 3;3 . y A yB yC 3 yG Câu 7: Cho hai điểm B 3; 2 , C 5; 4 . Tọa độ trung điểm M của BC là A. M 8;3 .
B. M 4;3 .
C. M 2; 2 .
D. M 2; 2 .
Lời giải Chọn B. xC xB xM 2 M 4;3 . Ta có: y yC yB M 2
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A 5; 2 , B 0;3 , C 5; 1 . Khi đó trọng tâm ABC là: A. G 0;11 .
B. G 1; 1 .
C. G 10;0 .
D. G 0;0 .
Lời giải Chọn D.
x A xB xC 3 xG Ta có G 0;0 . y A yB yC 3 yG Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 2; 3 , B 4;7 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: A. I 6; 4 .
B. I 2;10 .
C. I 3; 2 .
D. I 8; 21 .
Lời giải Chọn C. x A xB xI 2 I 3; 2 . Ta có: y y A yB I 2
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 3;5 , B 1; 2 , C 2;0 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Trang 17
A. G 3;7 .
7 C. G 3; . 3
B. G 6;3 .
7 D. G 2; . 3
Lời giải Chọn D.
x A xB xC 3 xG 7 Để G là trọng tâm tam giác ABC G 2; . 3 y A yB yC 3 yG Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 3;5 , B 1; 2 . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB. A. I 4;7 .
7 C. I 2; . 2
B. I 2;3 .
7 D. I 2; . 2
Lời giải Chọn C. x A xB xI 2 7 I 2; Ta có: 2 y y A yB I 2 1 Câu 12: Cho tam giác ABC với A 3;6 , B 9; 10 và G ;0 là trọng tâm. Tọa độ C là: 3
A. C 5; 4 .
B. C 5; 4 .
C. C 5; 4 .
D. C 5; 4 .
Lời giải Chọn C.
xC 3 xG x A xB x A xB xC 3 xG Ta có: C 5; 4 . y A yB yC 3 yG yC 3 yG y A yB Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy , cho A 4; 2 , B 1; 5 . Tìm trọng tâm G của tam giác OAB. 5 A. G ; 1 3
5 B. G ; 2 3
C. G 1;3
5 1 D. G ; 3 3
Lời giải Chọn A xO xB xC 0 4 1 5 xG 5 3 3 3 G ; 1 . 3 y yO yB yC 0 2 5 1 G 3 3
Câu 14: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 2; 2 , B 3;5 và trọng tâm là gốc O. Tìm tọa độ đỉnh C? A. 1; 7 .
B. 2; 2 .
C. 3; 5 .
D. 1;7 .
Lời giải Chọn A Trang 18
2 3 x 0 x 1 3 Gọi C x; y . Ta có O là trọng tâm y 7 2 5 y 0 3
Vậy C 1; 7 Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 6;1 , B 3;5 và trọng tâm G 1;1 . Tìm tọa độ đỉnh C? A. 6; 3 .
B. 6;3 .
C. 6; 3 .
D. 3;6 .
Lời giải Chọn C 6 3 x 1 x 6 3 Gọi C x; y . Ta có G là trọng tâm y 3 1 5 y 1 3
Vậy C 6; 3 . Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có M 2;3 , N 0; 4 , P 1;6 lần lượt là trung điểm của các cạnh BC , CA, AB . Tìm tọa độ đỉnh A? A. 1;5 .
B. 3; 1 .
C. 2; 7 .
D. 1; 10 .
Lời giải Chọn B
Gọi A x; y . Ta có PA MN x 1; y 6 2; 7 . x 1 2 x 3 . Vậy A 3; 1 . y 6 7 y 1 Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A 1;1 , B 3; 2 , C 6;5 . Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A. 4;3 .
B. 3; 4 .
C. 4; 4 .
D. 8;6 .
Lời giải Chọn C
Gọi D x; y , ABCD là hình bình hành AD BC x 1; y 1 3;3 . Trang 19
x 1 3 x 4 y 1 3 y 4 Vậy D 4; 4 . Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A 2;1 , B 0; 3 , C 3;1 . Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A. 5;5 .
B. 5; 2 .
C. 5; 4 .
D. 1; 4 .
Lời giải Chọn A
Gọi D x; y , ABCD là hình bình hành AD BC x 2; y 1 3; 4 x 2 3 x 5 y 1 4 y 5 Vậy D 5;5 . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A 1;3 , B 2;0 , C 6; 2 . Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành.
A. 9; 1 .
B. 3;5 .
C. 5;3 .
D. 1;9 .
Lời giải Chọn B
ABCD là hình bình hành khi AB DC. Ta có AB 3; 3 , DC 6 x; 2 y , D x; y .
6 x 3 x 3 Nên AB DC D 3;5 . 2 y 3 y 5 Câu 20: Cho hình bình hành ABCD . Biết A 1;1 , B 1; 2 , C 0;1 . Tọa độ điểm D là: A. 2;0 .
B. 2;0 .
C. 2; 2 .
D. 2; 2 .
Lời giải Chọn A. Gọi D x; y là điểm cần tìm Ta có: AB 2;1 , DC x;1 y
Trang 20
x 2 Để ABCD là hình bình hành AB DC D 2;0 . 1 y 1 Câu 21: Cho tam giác
ABC , Gọi
M , N , P lần lượt là trung điểm
BC , CA, AB . Biết
A 1;3 , B 3;3 , C 8;0 . Gía trị của xM xN xP bằng: A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 6.
Lời giải Chọn D. Ta có: M là trung điểm BC xM N là trung điểm AC xN
5 2
9 2
P là trung điểm AB xP 1 xM xN xP
5 9 1 6 2 2
Câu 22: Cho hình hình hành ABCD có A 2;0 , B 0; 1 , C 4; 4 . Tọa độ đỉnh D là: A. D 2;3 .
B. D 6;3 .
C. D 6;5 .
D. D 2;5 .
Lời giải Chọn D. Gọi D x; y là điểm cần tìm Ta có: AB 2; 1 , DC 4 x; 4 y
4 x 2 Để ABCD là hình bình hành AB DC D 2;5 . 4 y 1 Câu 23: Cho tam giác ABC với A 5;6 , B 4; 1 , C 4;3 . Tìm D để ABCD là hình bình hành: A. D 3;10 .
B. D 3; 10 .
C. D 3;10 .
D. D 3; 10 .
Lời giải Chọn A. Gọi D x; y là điểm cần tìm Ta có: AB 1; 7 , DC 4 x;3 y
4 x 1 Để ABCD là hình hình hành AB DC D 3;10 . 3 y 7 Dạng 5: Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1. Cho A 1; 2 , B 2;6 . Tìm tọa độ điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng. Trang 21
Lời giải Ta có: M trên trục Oy M 0; y Ba điểm A, B, M thẳng hàng khi AB cùng phương với AM Ta có AB 3; 4 , AM 1; y 2 . Do đó, AB cùng phương với 1 y 2 AM y 10. M 0;10 . 3 4 Ví dụ 2. Cho các vectơ a 4; 2 , b 1; 1 , c 2;5 . Phân tích vectơ b theo hai vectơ a và c .
Lời giải 1 m 1 4m 2n 1 1 8 . Vậy b a c . Giả sử b ma nc 8 4 1 2m 5n n 1 4
Ví dụ 3. Trong mặt phẳng Oxy , cho A m 1; 1 , B 2; 2 2m , C m 3;3 . Tìm giá trị của m để A, B, C là ba điểm thẳng hàng?
Ta có AB 3 m;3 2m , AC 4; 4
Lời giải
Ba điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB cùng phương với AC
3 m 3 2m m 0. 4 4
Ví dụ 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm A 6;3 , B 3;6 , C 1; 2 . Xác định điểm E trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, E thẳng hàng. Lời giải Vì E thuộc đoạn BC và BE 2 EC suy ra BE 2 EC Gọi E x; y khi đó BE x 3; y 6 , EC 1 x; 2 y 1 x x 3 2 1 x 3 Do đó 2 y 6 2 2 y y 3 1 2 Vậy E ; . 3 3
Ví dụ 5. Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A 0;1 , B 1;3 , C 2;7 và D 0;3 . Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD . Lời giải Gọi I x; y là giao điểm AC và BD suy ra AI ; AC cùng phương và BI ; BD cùng phương Mặc khác Trang 22
x y 1 6 x 2 y 2 1 AI x; y 1 , AC 2;6 suy ra 2 6 2 BI x 1; y 3 , BD 1;0 suy ra y 3 thế vào (1) ta có x 3 2 Vậy I ;3 là điểm cần tìm. 3
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho a 2i 3 j , b m j i . Nếu a, b cùng phương thì: A. m 6.
B. m 6.
2 C. m . 3
3 D. m . 2
Lời giải Chọn D 1 m 3 m . a 2; 3 và b 1; m cùng phương 2 3 2 Câu 2: Hai vectơ nào có tọa độ sau đây là cùng phương? A. 1;0 và 0;1 .
B. 2;1 và 2; 1
C. 1;0 và 1;0 .
D. 3; 2 và 6; 4
Lời giải Chọn C Ta có: i 1;0 và i 1;0 cùng phương. Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1;1 , B 2; 2 , C 7; 7 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. G 2; 2 là trọng tâm tam giác ABC . C. A ở giữa hai điểm B và C .
B. B ở giữa hai điểm A và C . D. AB, AC cùng hướng. Lời giải
Chọn C Ta có AB 3; 3 , AC 6;6 và AC 2 AB Vậy A ở giữa hai điểm B và C . Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A 1;5 , B 5;5 , C 1;11 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. A, B, C thẳng hàng. B. AB, AC cùng phương. C. AB, AC không cùng phương. D. AB, AC cùng hướng Lời giải Chọn C Ta có AB 6;0 , AC 0;6 AB, AC không cùng phương. Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy , cho bốn điểm A 3; 2 , B 7;1 , C 0;1 , D 8; 5 . Khẳng định nào sau đây đúng? Trang 23
A. AB, CD là hai vectơ đối nhau. C. AB, CD cùng hướng.
B. AB, CD ngược hướng. D. A, B, C , D thẳng hàng. Lời giải
Chọn B. Ta có AB 4;3 , CD 8; 6 2 AB AB, CD ngược hướng. Câu 6: Cho u 3; 2 , v 1;6 . Chọn khẳng định đúng? A. u v và a 4; 4 ngược hướng. B. u , v cùng phương. C. u v và c k .a h.b cùng hướng. D. 2u v, v cùng phương. Lời giải Chọn C Ta có u v 4; 4 và u v 2; 8 4 4 u v và a 4; 4 không cùng phương. Loại A 4 4 3 2 u , v không cùng phương. Loại B Xét tỉ số 1 6 2 8 3 0 u v và b 6; 24 cùng hướng. Xét tỉ số 6 24
Xét tỉ số
Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng? A. a 5;0 , b 4;0 cùng hướng. C. u 4; 2 , v 8;3 cùng phương.
B. c 7;3 là vectơ đối của d 7;3 . D. a 6;3 , b 2;1 ngược hướng. Lời giải
Chọn A 5 5 Ta có a 5;0 4;0 b a, b cùng hướng. 4 4
Câu 8: Các điểm và các vectơ sau đây cho trong hệ trục O; i; j (giả thiết m, n, p, q là những số thực
khác 0). Mệnh đề nào sau đây sai? A. a m;0 a // i . C. Điểm A n; p xOx n 0.
B. b 0; n b // j . D. A 0; p , B q; p thì AB // xOx . Lời giải
Chọn C
A n; p xOx p 0. Câu 9: Hai vectơ nào sau đây không cùng phương: 6 10 A. a 3;5 và b ; . B. c và 4c. 7 7 Trang 24
5 C. i 1;0 và m ;0 . 2
D. m 3;0 và n 0; 3 .
Lời giải Chọn D m 3;0 và n 0; 3 . Ta có: a1b2 a2b1 3 3 0 3 0 Vậy m và n không cùng phương. Câu 10: Cho u 2 x 1;3 , v 1; x 2 . Cho hai giá trị x1 , x2 của x để u cùng phương với v . Tính x1.x2 .
5 A. . 3
5 B. . 3
5 C. . 2
5 D. . 3
Lời giải Chọn C 2x 1 3 (với x 2 ) u , v cùng phương 1 x2 5 2 x 1 x 2 3 2 x 2 3 x 5 0 . Vậy x1.x2 . 2 Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho ba vectơ a 1; 2 , b 3;1 , c 4; 2 . Biết u 3a 2b 4c .
Chọn khẳng định đúng. A. u cùng phương với i . C. u cùng phương với j .
B. u không cùng phương với i . D. u vuông góc với i .
Lời giải Chọn B
x 3.1 2. 3 4. 4 19 Gọi u x; y . Ta có u 19,16 . y 3.2 2.1 4.2 16 Câu 11A: Cho bốn điểm A 2;5 , B 1;7 , C 1;5 , D 0;9 . Ba điểm nào sau đây thẳng hàng A. A, B, C.
B. A, C , D.
.C. B, C , D
D. A, B, D.
Lời giải Chọn D Ta có AB 1; 2 , AC 1;0 , AD 2; 4 AD 2 AB A, B, D. thẳng hàng. Câu 12: Trong tọa độ Oxy , cho bốn điểm A 3;0 , B 4; 3 , C 8; 1 , D 2;1 . Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng? A. B, C , D.
B. A, B, C.
C. A, B, D
D. A, C , D.
Lời giải Chọn D. Ta có AC 5; 1 ; AD 5;1 AC AD . Vậy ba điểm A, C, D thẳng hàng. Trang 25
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho A 2m; m , B 2m; m . Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB đi qua O ? A. m 3.
C. m .
B. m 5.
D. Không có m .
Lời giải Chọn C Ta có OA 2m; m , OB 2m; m . Đường thẳng AB đi qua O khi OA, OB cùng phương Mặt khác ta thấy OA 2m; m 2m; m OB, m nên AB đi qua O , m . Câu 14: Cho hai điểm A 2; 3 , B 4;7 . Tìm điểm M yOy thẳng hàng với A và B . 4 A. M ;0 . 3
1 B. M ;0 . 3
C. M 1;0 .
1 D. M ;0 . 3
Lời giải Chọn B
M yOy M 0; m . AM 2; m 3 ; AB 6;10 .
Để A, B, M thẳng hàng thì
2 m3 1 3 m 3 10 m . 6 10 3
Câu 15: Ba điểm nào sau đây không thẳng hàng? A. M 2; 4 , N 2;7 , P 2; 2 .
B. M 2; 4 , N 5; 4 , P 7; 4 .
C. M 3;5 , N 2;5 , P 2;7 .
D. M 5; 5 , N 7; 7 , P 2; 2 . Lời giải
Chọn C MN 5;0 , MP 5; 2 MN , MP không cùng phương
M , N , P không thẳng hàng. Câu 16: Cho ba điểm A 2; 4 , B 6;0 , C m; 4 . Định m để A, B, C thẳng hàng? A. m 10.
B. m 6.
C. m 2.
D. m 10.
Lời giải Chọn A AB 4; 4 ; AC m 2;8 .
m2 8 m 10. A, B, C thẳng hàng AB, AC cùng phương 4 4 Câu 17: Cho A 0; 2 , B 3;1 . Tìm tọa độ giao điểm M của AB với trục xOx. A. M 2;0 .
B. M 2;0 .
1 C. M ;0 . 2
D. M 0; 2 .
Lời giải Chọn A Trang 26
M x;0 xOx AM x; 2 ; AB 3;3 .
x 2 x 2. A, B, M thẳng hàng AB, AM cùng phương 3 3 Vậy, M 2;0 . Câu 18: Cho bốn điểm A 1; 1 , B 2; 4 , C 2; 7 , D 3;3 . Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng? A. A, B, C.
B. A, B, D.
C. B, C , D.
D. A, C , D.
Lời giải Chọn D 3 AB 1;5 ; AC 3; 6 , AD 2; 4 AC AD A, C , D thẳng hàng. 2 Câu 19: Cho hai điểm M 2; 2 , N 1;1 . Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng. A. P 0; 4 .
B. P 0; 4 .
C. P 4;0 .
D. P 4;0 .
Lời giải Chọn D
Do P Ox nên P x;0 , mà MP x 2; 2 , MN 3; 1 x 2 2 x 4. 3 1 Câu 20: Cho 3 vectơ a 5;3 ; b 4; 2 ; c 2;0 . Hãy phân tích vectơ c theo 2 vectơ a và b . A. c 2a 3b . B. c 2a 3b . C. c a b . D. c a 2b .
Do M , N , P thẳng hàng nên
Lời giải Chọn B 5m 4n 2 m 2 Giả sử c ma nb , ta có: . 3m 2n 0 n 3
Câu 21: Trong hệ tọa độ Oxy , cho bốn điểm A 2;1 , B 2; 1 , C 2; 3 , D 2; 1 . Xét ba mệnh đề: (I) ABCD là hình thoi. (II) ABCD là hình bình hành. (III) AC cắt BD tại M 0; 1 . Chọn khẳng định đúng A. Chỉ (I) đúng.
B. Chỉ (II) đúng.
C. Chỉ (II) và (III) đúng.
D. Cả ba đều đúng. Lời giải
Chọn C
Trang 27
AB DC ABCD là hình bình hành. Ta có AB 0; 2 , DC 0; 2
Trung điểm AC là 0; 1 (III) đúng. AC 4; 4 , BD 4;0 AC.BD 16 0 AC , BD không vuông góc nhau. Câu 22: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 2; 3 , B 3; 4 . Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A, B, M thẳng hàng. A. M 1;0 .
B. M 4;0 .
5 1 C. M ; . 3 3
17 D. M ;0 . 7
Lời giải Chọn D Điểm M Ox M m;0 . Ta có AB 1;7 và AM m 2;3 . Để A, B, M thẳng hàng
m2 3 17 m . 1 7 7
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A 6;3 , B 3;6 , C 1; 2 . Xác định điểm E trên cạnh BC sao cho BE 2 EC. 1 2 A. E ; . 3 3
1 2 B. E ; . 3 3
2 1 C. E ; . 3 3
2 1 D. E ; . 3 3
Lời giải Chọn A
Vì E thuộc đoạn BC và BE 2 EC suy ra BE 2 EC Gọi E x; y khi đó BE x 3; y 6 , EC 1 x; 2 y
1 x 3 x 3 2 1 x Do đó y 2 y 6 2 2 y 3 1 2 Vậy E ; . 3 3 1 2 Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A 6;3 , B ; , C 1; 2 , D 15;0 . Xác định giao 3 3 điểm I hai đường thẳng BD và AC . 7 1 A. I ; . 2 2
7 1 B. I ; . 2 2
7 1 C. I ; . 2 2
7 1 D. I ; . 2 2
Lời giải Chọn D Gọi I x; y là giao điểm của BD và AC . Trang 28
46 2 3 x 15 3 y x 23 y 15 0 1 Do đó DI x 15; y , DB ; cùng phương suy ra 46 2 3 3 x 6 y 3 x y 3 0 2 AI x 6; y 3 , AC 5; 5 cùng phương suy ra 5 5
Từ (1) và (2) suy ra x
7 1 và y 2 2
7 1 Vậy giao điểm hai đường thẳng BD và AC là I ; 2 2
Câu 25: Cho ba điểm A 1;1 , B 0;1 , C 3;0 . Xác định tọa độ điểm D biết D thuộc đoạn thẳng BC và 2 BD 5 DC.
15 2 A. ; . 7 7
15 2 B. ; . 7 7
2 15 C. ; . 7 7
15 2 D. ; . 7 7
Lời giải Chọn A Ta có 2 BD 5 DC , BD xD ; yD 1 , DC 3 xD ; yD 15 x D 2 xD 5 3 xD 15 2 7 D ; Do đó 7 7 2 yD 1 5 yD y 2 D 7
Câu 26: Cho tam giác ABC có A 3; 4 , B 2;1 , C 1; 2 . Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho
S ABC 3S ABM . A. M 1 0;1 , M 2 3; 2 . B. M 1 1;0 , M 2 3; 2 .
C. M 1 1;0 , M 2 2;3 .
D. M 1 0;1 , M 2 2;3 .
Lời giải Chọn B
Ta có S ABC 3S ABM BC 3BM BC 3BM Gọi M x; y BM x 2; y 1 ; BC 3; 3
3 3 x 2 x 1 Suy ra hoặc y 0 3 3 y 1
3 3 x 2 x 3 y 2 3 3 y 1
Vậy có hai điểm thỏa mãn M 1 1;0 , M 2 3; 2 . Câu 27: Cho hình bình hành ABCD có A 2;3 và tâm I 1;1 . Biết K 1; 2 nằm trên đường thẳng AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ. Tìm các đỉnh B, D của hình bình hành. A. B 2;1 , D 0;1 .
B. B 0;1 , D 4; 1 .
C. B 0;1 , D 2;1 .
D. B 2;1 , D 4; 1 .
Lời giải Chọn C Trang 29
Ta có I trung điểm AC nên C 4; 1 Gọi D 2a; a B 2 2a; 2 a AK 1; 1 , AB 4 2a; 1 a
4 2a 1 a a 1 D 2;1 , B 0;1 . Vì AK , AB cùng phương nên 1 1
Trang 30
BÀI 5. ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Câu 1: Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là A. AB . B. AB . C. BA .
D. AB .
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A 4;0 và B 0;3 . Xác định tọa độ của vectơ u 2 AB A. u 8; 6 . B. u 8;6 . C. u 4; 3 . D. u 4;3 . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 3; 1 , B 1; 2 và I 1; 1 . Tìm tọa độ điểm C để I là trọng tâm tam giác ABC . A. C 1; 4 .
B. C 1;0 .
C. C 1; 4 .
D. C 9; 4 .
Câu 4: Xét các mệnh đề sau (I): Véc tơ – không là véc tơ có độ dài bằng 0 . (II): Véc tơ – không là véc tơ có nhiều phương. A. Chỉ (I) đúng.
B. Chỉ (II) đúng.
C. (I) và (II) đúng. Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Độ dài AD AB bằng A. 2a .
B.
a 2 . 2
C.
a 3 . 2
D. (I) và (II) sai.
D. a 2 .
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 2; 5 và B 4;1 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. I 1;3 .
B. I 1; 3 .
C. I 3; 2 .
D. I 3; 2 .
Câu 7: Cho tam giác ABC với A 2;3 , B 4; 1 , trọng tâm của tam giác là G 2; 1 . Tọa độ đỉnh C là A. 6; 4 .
B. 6; 3 .
C. 4; 5 .
D. 2;1 .
Câu 8: Cho các điểm A, B, C , D và số thực k . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. AB k CD AB kCD . B. AB kCD AB kCD . C. AB kCD AB k CD . D. AB kCD AB kCD . Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A 1; 2 , B 3; 1 , C 0;1 . Tọa độ của véctơ u 2 AB BC là A. u 2; 2 . B. u 4;1 . C. u 1; 4 . D. u 1; 4 . Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai? A. G là trọng tâm ABC thì GA GB GC 0 . B. Ba điểm A, B, C bất kì thì AC AB BC . C. I là trung điểm AB thì MI MA MB với mọi điểm M . Trang 1
D. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD
Câu 11: Cho ABC có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AG AB AC . B. AG 2 AB AC .
1 C. AG AB AC . 3
2 D. AG AB AC . 3 Câu 12: Cho hai điểm A 3;1 và B 1; 3 . Tọa độ của vectơ AB là
A. 2; 2 .
B. 1; 1 . C. 4; 4 . D. 4; 4 . Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy , cho a 3; 4 , b 1; 2 . Tìm tọa độ của a b . A. a b 4; 6 . B. a b 2; 2 . C. a b 4;6 . D. a b 3; 8 . Câu 14: Cho 5 điểm phân biệt M , N , P, Q, R . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. MN PQ RN NP QR MP . B. MN PQ RN NP QR PR . C. MN PQ RN NP QR MR . D. MN PQ RN NP QR MN . Câu 15: Cho hình bình hành ABCD , đẳng thức véctơ nào sau đây đúng? A. CD CB CA . B. AB AC AD . C. BA BD BC .
D. CD AD AC .
Câu 16: Cho 4 điểm A, B, C , D . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB và CD ; O là trung điểm của IJ . Mệnh đề nào sau đây sai? 1 A. IJ AD BC . 2 1 C. IJ AD BD . 2
B. AB CD AD CB .
D. OA OB OC OD 0 .
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD tâm I ; G là trọng tâm tam giác BCD . Đẳng thức nào sau đây sai? A. BA DA BA DC . B. AB AC AD 3 AG . C. BA BC DA DC . D. IA IB IC ID 0 .
Câu 18: Cho tam giác ABC đều có cạnh AB 5 , H là trung điểm của BC . Tính CA HC 5 3 A. CA HC . B. CA HC 5 . 2
5 7 C. CA HC . 4
5 7 D. CA HC . 2
Câu 19: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai? A. BA CD . B. AB CD . C. OA OC . D. AO OC . Câu 20: Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn IA 2 IB . Biểu diễn IC theo các vectơ AB, AC 2 C. IC AB AC . 3 Câu 21: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA 4 . Tính 2OA OB A. IC 2 AB AC . B. IC 2 AB AC .
2 D. IC AB AC . 3
Trang 2
A. 2OA OB 4 . B. Đáp án khác. C. 2OA OB 12 . D. 2OA OB 4 5 . Câu 22: Có hai lực F1 , F2 , cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O , biết hai lực F1 , F2 biết hai lực đều có cường độ là 50 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60 . Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? A. 100 (N) .
B. 50 3 (N) . Câu 23: Trong hệ trục tọa độ O; i; j u 2a b là A. u 9; 5 . B. u 1;5 .
C. 100 3 (N) . D. Đáp án khác. cho hai véc tơ a 2i 4 j , b 5i 3 j . Tọa độ của vectơ
C. u 7; 7 .
D. u 9; 11 .
Câu 24: Cho 4 điểm A, B , C , D. Khẳng định nào sau đây sai? A. Điều kiện cần và đủ để NA MA là N M . B. Điều kiện cần và đủ để AB CD là tứ giác ABCD là hình bình hành. C. Điều kiện cần và đủ để AB 0 là A B . D. Điều kiện cần và đủ để AB và CD là hai vectơ đối nhau là AB CD 0 Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 2; 2 ; B 5; 4 . Tìm tọa độ trọng tâm G của OAB
7 A. G ;1 . 2
7 2 B. G ; . 3 3
C. G 1; 2 .
3 D. G ; 3 . 2
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 1; 3 . Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành là H 1;0 . B. Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ là P 3; 1 . C. Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ là N 1;3 . D. Hình chiếu vuông góc của M trên trục tung là K 0; 3 Câu 27: Cho tứ giác ABCD có AB DC và AB BC . Khẳng định nào sau đây sai? A. AD BC . B. ABCD là hình thoi. C. CD BC . D. ABCD là hình thang cân. Câu 28: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ba điểm A(2;5), B(2; 2), C (10; 5) . Tìm điểm E (m;1) sao cho tứ giác ABCE là hình thang có một đáy là CE . A. E 2;1 .
B. E 0;1 .
C. E 2;1 .
D. E 1;1 .
Câu 29: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a . Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn
2 MA2 MB 2 2 MC 2 MD 2 9a 2 là một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó là A. R 2a .
B. R 3a .
C. R a .
D. R a 2 . Trang 3
Câu 30: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD . Biết MN a. AB b. AD . Tính a b . A. a b 1 .
B. a b
1 . 2
C. a b
3 . 4
D. a b
1 . 4
Câu 31: Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi IA 2 IB, 3 JA 2 JC 0 . Hệ thức nào đúng?
5 5 A. IJ AC 2 AB . B. IJ AB 2 AC . 2 2
2 2 C. IJ AB 2 AC . D. IJ AC 2 AB . 5 5 Câu 32: Cho tam giác ABC . Vị trí của điểm M sao cho MA MB MC 0 là
A. M trùng C .
B. M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CBAM .
C. M trùng B .
D. M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CABM . Câu 33: Cho ba lực F1 MA, F2 MB, F3 MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1 , F2 đều bằng 25N và góc AMB 60 . Khi đó cường độ lực của F3 là
A. 25 3 N .
B. 50 3 N .
C. 50 2 N .
Câu 34: Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm trên cạnh 1 2 A. AM AB AC . B. 3 3 C. AM AB AC . D.
D. 100 3 N .
BC sao cho MB 2 MC . Khi đó: 2 1 AM AB AC . 3 3 2 3 AM AB AC . 5 5
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A 2;3 và tâm I 1;1 . Biết điểm
M 4;9 nằm trên đường thẳng AD và điểm D có tung độ gấp đôi hoành độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành? A. Tọa độ các đỉnh C 4; 1 , B 5; 4 , D 3;6 . B. Tọa độ các đỉnh C 4; 1 , B 4; 2 , D 2; 4 . C. Tọa độ các đỉnh C 4; 1 , B 1; 4 , D 1; 2 . D. Tọa độ các đỉnh C 4;1 , B 5; 4 , D 3;6 .
Trang 4
Câu 36: Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB, CD lần lượt lấy các điểm M , N sao cho 3 AM 2 AB và 3DN 2 DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD, BC
1 2 A. MN AD BC . 3 3 1 2 C. MN AD BC . 3 3
1 1 B. MN AD BC . 3 3 2 1 D. MN AD BC . 3 3 Câu 37: Cho ABC . Gọi M , N là các điểm thỏa mãn: MA MB 0 , 2 NA 3 NC 0 và BC k BP .
Tìm k để ba điểm M , N , P thẳng hàng. 1 A. k . 3
2 3 . D. k . 3 5 1 Câu 38: Cho hai véc tơ a và b thỏa mãn các điều kiện a b 1, a 2b 15 . Đặt u a b và 2 v 2k a b, k . Tìm tất cả các giá trị của k sao cho u , v 60
C. k
B. k 3 .
17 . 2 Câu 39: Cho tứ giác ABCD , trên cạnh AB, CD lấy lần lượt các điểm M , N sao cho 3 AM 2 AB và 3DN 2 DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD, BC
A. k 4
3 5 . 2
B. k 4
3 5 . 2
1 1 A. MN AD BC . 3 3 1 2 C. MN AD BC . 3 3
C. k 5
17 . 2
D. k 5
1 2 B. MN AD BC . 3 3 2 1 D. MN AD BC . 3 3
Câu 40: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A(2; 3), B(3; 4) . Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất. 18 A. M ;0 . 7
B. M 4;0 .
C. M 3;0 .
17 D. M ;0 . 7 Câu 41: Cho M (1; 2), N (3; 2), P(4; 1) . Tìm E trên Ox sao cho EM EN EP nhỏ nhất
A. E 4;0 .
B. E 3;0 .
C. E 1;0 .
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. E 2;0 .
Câu 42: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC 12 . Tổng hai véctơ GB GC có độ dài bằng bao nhiêu?
D. 2 3 . Câu 43: Cho tam giác ABC . Tập hợp những điểm M sao cho: MA 2 MB 6 MA MB là A. M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R 2 AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA 2 IB . B. M nằm trên đường trung trực của BC . C. M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R 2 AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA 2 IB . D. M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC . Trang 5
Câu 44: Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm được xác định: 4 BM 3BC 0 . Khi đó vectơ AM bằng 1 1 1 2 1 3 A. AB AC . B. AB AC . C. AB AC . D. AB AC . 2 3 3 3 4 4 Câu 45: Cho tam giác ABC đều, cạnh 2a , trọng tâm G . Độ dài vectơ AB GC là 4a 3 a 3 . D. . 3 3 Câu 46: Tam giác ABC thỏa mãn: AB AC AB AC thì tam giác ABC là
A.
2a 3 . 3
B.
2a . 3
A. Tam giác vuông A .
C.
B. Tam giác vuông C .
C. Tam giác vuông B .
D. Tam giác cân tại C . Câu 47: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó AB GC là A.
a 3 . 3
B.
2a 3 . 3
C.
4a 3 . 3
D.
2a . 3
Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC có A(1; 2) ,
B(2;3), C (1; 2) sao cho S ABN 3S ANC là 1 3 A. ; . 4 4
1 3 B. ; . 4 4
1 1 C. ; . 3 3
1 1 D. ; . 3 3
Câu 49: Cho hình thang ABCD có đáy AB a, CD 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm AD và BC . Tính độ dài của véctơ MN BD CA . A.
5a . 2
B.
7a . 2
C.
3a . 2
D.
a . 2
Câu 50: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC vuông tại A có B(1; 3) và C (1; 2) . Tìm tọa độ điểm
H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của ABC , biết AB 3, AC 4 . 24 A. H 1; . 5
6 B. H 1; . 5
24 C. H 1; . 5
6 D. H 1; . 5
Câu 51: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M (1; 1), N (5; 3) và P là điểm thuộc trục Oy , trọng tâm G của tam giác MNP nằm trên trục Ox . Tọa độ điểm P là A. 2; 4
B. 0; 4 C. 0; 2 D. 2;0 Câu 52: Cho hai lực F1 MA, F2 MB cùng tác động vào một vật tại điểm M cường độ hai lực F1 , F2 lần lượt là 300(N) và 400(N). AMB 90 . Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật. A. 0(N).
B. 700 (N).
C. 100 (N).
D. 500 (N). Câu 53: Cho tam giác ABC , M và N là hai điểm thỏa mãn: BM BC 2 AB , CN x AC BC . Xác định x để A, M , N thẳng hàng. 1 B. . 3
C. 2 .
1 D. . 2 Câu 54: Cho ABC . Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA 3MB 2 MC 2 MA MB MC
A. 3 .
Trang 6
A. Tập hợp các điểm M là một đường tròn. B. Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng. C. Tập hợp các điểm M là tập rỗng. D. Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A . Câu 55: Tam giác ABC là tam giác nhọn có AA u tan B AB tanC AC là A. u BC . B. u 0 . C. u AB .
là đường cao. Khi đó véctơ D. u AC .
BẢNG ĐÁP ÁN 1-D
2-B
3-A
4-C
5-D
6-D
7-C
8-C
9-C
10-C
11-C
12-C
13-B
14-D
15-A
16-A
17-A
18-D
19-C
20-C
21-D
22-B
23-D
24-B
25-C
26-B
27-D
28-C
29-C
30-A
31-D
32-D
33-A
34-A
35-A
36-C
37-A
38-A
39-C
40-D
41-D
42-B
43-A
44-D
45-C
46-A
47-C
48-B
49-C
50-B
51-B
52-D
53-D
54-A
55-B Hướng dẫn giải
Câu 1: Lời giải Chọn D. Câu 2: Lời giải Chọn B. AB 4;3 u 2 AB 8;6 Câu 3: Lời giải Chọn A. x A xB xC xI 3 Điểm I là trọng tâm tam giác ABC y y A yB yC I 3
xC 3 3 1 1 xC 3 xI x A xB yC 3 yI y A yB yC 3 1 2 4 Vậy điểm C 1; 4 . Câu 4: Lời giải Chọn C Trang 7
Véc tơ – không là véc tơ có điểm đầu, điểm cuối trùng nhau nên có độ dài bằng 0 . Véc tơ – không cùng phương với mọi véc tơ. Câu 5: Lời giải Chọn D.
Theo quy tắc đường chéo hình bình hành, ta có AD AB AC AC AB 2 a 2 Câu 6: Lời giải Chọn D. x A xB x I xI 3 2 I 3; 2 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB y y y 2 A B I y I 2
Câu 7: Lời giải Chọn C. x A xB xC xG 3 Do G là trọng tâm tam giác ABC nên y y B yC y A G 3
xC 3 xG x A xB xC 4 yC 3 yG y A yB yC 5 Vậy C 4; 5 . Câu 8: Lời giải Chọn C. Theo định nghĩa phép nhân véc tơ với một số. Câu 9: Lời giải Chọn C. Ta có AB 2; 3 2 AB 4; 6 , BC 3; 2 Nên u 2 AB BC 1; 4 . Câu 10: Lời giải Chọn C.
Trang 8
Với mọi điểm M , ta dựng hình bình hành AMBC Khi đó, theo quy tắc hình bình hành: MA MB MC 2 MI Câu 11: Lời giải Chọn C.
2 2 1 1 Gọi M là trung điểm BC , ta có: AG AM . AB AC AB AC . 3 3 2 3
Câu 12: Lời giải Chọn C. AB 1 3 ; 3 1 4; 4 . Câu 13: Lời giải Chọn B. a b 3 1 ; 4 2 2; 2 Câu 14: Lời giải Chọn D. Ta có MN PQ RN NP QR MN NP PQ QR RN MN Câu 15: Lời giải Chọn A. Câu 16: Lời giải Chọn A. 1 1 Ta có IJ IA AC CJ IB BD DJ AC BD suy ra C. đúng. 2 2 AB CD AD DB CD AD CB suy ra B. đúng. OA OB OC OD 2 OI OJ 0 suy ra D. đúng.
Câu 17: Lời giải Trang 9
Chọn A.
Ta có BA DA BA DC DA DC (vô lý) → A sai. G là trọng tâm tam giác BCD ; A là một điểm nằm ngoài tam giác BCD → đẳng thức ở đáp án B đúng. Ta có BA BC BD và DA DC DB . Mà DB BD → đáp án C đúng. Ta có IA và IC đối nhau, có độ dài bằng nhau IA IC 0 ; tương tự IB ID 0 → đáp án D là đúng.
Câu 18: Lời giải Chọn D. Ta có: CA HC CA CH 2CE 2CE (với E là trung điểm của AH ). Ta lại có: AH
5 3 ( ABC đều, AH là đường cao). 2
Trong tam giác HEC vuông tại H , có: 5 3 5 7 5 7 EC CH HE 2.5 CA HC 2CE 4 4 4 2
2
2
2
Câu 19: Lời giải Chọn C. Trang 10
Ta có O là trung điểm của AC nên OA OC .
Câu 20: Lời giải Chọn C.
2 Ta có IA 2 IB IA IB 3 2 Vậy IC IA AC AB AC 3
Câu 21: A.
B.
C.
D.
Lời giải Chọn D.
Dựng OC 2OA 2OA OB OC OB BC BC OC 2 OB 2 82 42 4 5 .
Câu 22: A.
B.
C.
D.
Lời giải Chọn B.
Trang 11
Giả sử F1 OA, F2 OB
Theo quy tắc hình bình hành, suy ra F1 F2 OC , như hình vẽ. Ta có AOB 60 , OA OB 50 , nên tam giác OAB đều, suy ra OC 50 3 . Vậy F1 F2 OC 50 3 N Câu 23: Lời giải Chọn D. Ta có a 2; 4 và b 5;3 u 2a b 9; 11 Câu 24: Lời giải Chọn B.
Xét 4 điểm A, B, C , D thẳng hàng và AB CD nhưng ABCD không là hình bình hành.
Câu 25: Lời giải Chọn C. x A xB xO 2 5 1 xG 3 3 Tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB là y y A yB yO 2 4 2 G 3 3
Vậy G 1; 2 . Câu 26: Lời giải Chọn B. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Trang 12
+ Hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành là H 1;0 . Đáp án A đúng. + Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ là P 1;3 . Đáp án B sai. + Điểm đối xứng với M qua trục hoành là N 1;3 . Đáp án C đúng. + Hình chiếu vuông góc của M trên trục tung là K 0; 3 . Đáp án D đúng. Câu 27: Lời giải Chọn D.
Tứ giác ABCD có AB DC ABCD là hình bình hành (1), nên AD BC Mà AB BC (2)
Từ (1) và (2) ta có ABCD là hình thoi nên CD BC . Câu 28: Lời giải Chọn C. Ta có BA 4;3 , BC 8;7 BA, BC không cùng phương nên A, B, C không thẳng hàng, CE m 10;6 . Để ABCE là hình thang có một đáy là CE thì CE cùng chiều với BA
m 10 6 0 m 2 . Vậy E 2;1 . 4 3
Câu 29: Lời giải Chọn C.
2 MA2 MB 2 2 MC 2 MD 2 9a 2 2 2 2 MO OA MO OB 2 MO OC
6 MO 2 2OA2 OB 2 2OC 2 OD 2
MO OD 9a 2 MO 2OA 2OC OB OD 9a 2
2
2
2
0
6 MO 2 3a 2 9a 2 MO a Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O bán kính R a . Câu 30: Lời giải Chọn A.
Trang 13
1 1 1 1 1 1 1 3 MN MO ON AC AD AB BC AD AB AD AD AB AD 4 2 4 2 4 2 4 4
1 3 a ; b . Vậy a b 1 . 4 4
Câu 31: Lời giải Chọn D.
2 2 Ta có: IJ IA AJ 2 AB AC AC 2 AB 5 5 Gọi M là trung điểm AB , ta có: OA OB 2OM DA .
Câu 32: Lời giải Chọn D.
MA MB MC 0 BA MC 0 CM BA
Vậy M thỏa mãn CBAM là hình bình hành. Câu 33: Lời giải Chọn A. Trang 14
Vật đứng yên nên ba lực đã cho cân bằng. Ta được F3 F1 F2
Dựng hình bình hành AMBN . Ta có F1 F2 MA MB MN 2 3MA 25 3 . Suy ra F3 MN MN 2
Câu 34: Lời giải Chọn A.
2 2 1 2 Cách 1: Ta có AM AB BM AB BC AB AC AB AB AC . 3 3 3 3 Cách 2: Ta có MB 2 MC MB 2 MC (vì MB và MC ngược hướng) 1 2 AB AM 2 AC AM AM AB AC . 3 3
Câu 35: Lời giải Chọn A.
Ta có I là trung điểm của AC C 4; 1 Trang 15
Điểm D có tung độ gấp đôi hoành độ D xD ; 2 xD Lại có AM 2;6 , AD xD 2; 2 xD 3 Mà A, M , D thẳng hàng 6 xD 2 2 2 xD 3 xD 3 D 3;6
I là trung điểm BD B 5; 4 . Câu 36: Lời giải Chọn C.
Ta chứng minh bài toán sau:
1 Gọi E , F lần lượt là trung điểm của MN , PQ thì ta có: EF MQ NP 2 1 1 1 Thật vậy, ta có: EF EP EQ EN NP EM MQ MQ NP 2 2 2
Gọi I , K lần lượt là trung điểm của AM và DN . 1 1 1 Khi đó áp dụng kết quả của bài toán trên ta có: MN BC IK BC AD MN 2 2 2 1 2 MN AD BC . 3 3
Câu 37: Lời giải Chọn A. Cách 1: Tự luận: 3 1 Ta có MN AN AM AC AB (1) 5 2 2 NP NC CP AC BP BC 5 2 1 AC 1 BC 5 k
Trang 16
2 1 AC 1 AC AB 5 k
1 2 1 AC 1 AB k 5 k
Để ba điểm M , N , P thẳng hàng thì M : NP mMN 1 3 1 3m m AC 1 AB AC AB 5 2 k 5 k
1 3 3m m 4 k 5 5 Điều kiện: 1 1 1 m k 3 2 k
1 Vậy k . 3
Cách 2: Trắc nghiệm: MA 1 Ta có MA MB 0 MA MB MB PB BC k BP PB 1 k PC 1 k PC 3 NA 3 2 NA 3 NC 0 2 NA NC 2 NC 2
Theo định lí Mêlêxauýt ba điểm M , N , P thẳng hàng khi MA PB NC 1 3 . . 1 1 . 1 k . 1 k 3 MB PC NA 2
1 Vậy k . 3
Câu 38: Lời giải Chọn A. 2 2 a 2b 15 a 4 b 4ab 15 2ab 1 2 2 2k 1 uv a b 2k a b 2k a b 2k 1 ab 2k 4 2 2 2 2 2 2 2 u v a b 2k a b a b 2ab 4k 2 a b 4k ab
5 2ab 4k 2 4 4k ab 6 4k 2 4 2k u v 6 4k 2 4 2k
Trang 17
2k 1 2k 4 uv 1 2 u , v 60 cos 60 6 4k 2 4 2k 6k 9 2 2 u v 6 4k 4 2k
3 3 k k 2 2 6 4k 4 2k 6k 9 2 2 2 6 4k 2 k 6k 9 12k 96k 57 0 3 k 2 3 5 . k 4 2 3 5 k 4 2
Câu 39: Lời giải Chọn C. 2 2 Ta có MN MA AD DN BA AD DC 3 3 2 2 2 2 1 2 BC CA AD DA AC BC AD AD AD BC . 3 3 3 3 3 3
Câu 40: Lời giải Chọn D.
Cách 1: Do M trên trục hoành M x;0 , AB 1; 1 AB 2 AM x 2;3 , BM x 3; 4 . Ta có chu vi tam giác ABM : PABM 2
2
x 2
2
32
x 3
2
x 2
42 2
2
32
x 3
2
42
x 2 3 x 3 4 2
2
x2 3 17 17 x M ;0 . 3 x 4 7 7 Cách 2: Lấy đối xứng A qua Ox ta được A(2; 3) . Ta có MA MB MA MB AB . Dấu bằng xảy ra khi M trùng với giao điểm của AB với Ox . Câu 41:
PABM 6 2 . Dấu bằng xảy ra khi
Lời giải Chọn D. Do E Ox E a;0 Ta có: EM 1 a; 2 ; EN 3 a; 2 ; EF 4 a; 1 Suy ra EM EN EP 6 3a; 1
Trang 18
Do đó: EM EN EP
6 3a 1 2
2
6 3a
2
1 1
Giá trị nhỏ nhất của EM EN EP bằng 1 Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi 6 3a 0 a 2 . Câu 42: Lời giải Chọn B.
Gọi M là trung điểm của BC . M cũng là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông ABC tại A . Ta có: GB GC 2GM 1 Mà G là trọng tâm tam giác vuông ABC nên GM AM 3 2 Do đó: GB GC 2GM AM 3 2 2 2 1 2 1 Suy ra GB GC 2 GM AM AM . BC . .12 4 . 3 3 3 2 3 2 Câu 43: Lời giải Chọn A.
Gọi I là điểm trên cạnh AB sao cho 3BI BA , ta có: MA 2 MB MB BA 2 MB 3MB BA 3MB 3BI 3MI MA MB BA MA 2 MB 6 MA MB 3MI 6 BA MI 2 AB
Trang 19
Vậy M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R 2 AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA 2 IB . Câu 44: Lời giải Chọn D. Ta có: 4 BM 3BC 0 4 AM AB 3 AC AB 0
1 3 4 AM 4 AB 3 AC 3 AB 0 AM AB AC . 4 4
Câu 45: Lời giải Chọn C. Ta có: AB GC GB GA GC GB GA GC GB GB vì GA GB GC 0
2 2a 3 4a 3 Khi đó AB GC 2GB 2GB 2. . . 3 2 3
Câu 46: Lời giải Chọn A.
1 Gọi M là trung điểm BC . Ta có AB AC AB AC 2 AM CB AM BC . Trung tuyến kẻ 2 từ A bằng một nửa cạnh BC nên tam giác ABC vuông tại A .
Câu 47: Lời giải Chọn C.
Gọi M là trung điểm BC , dựng điểm N sao cho BN AG . 2 2a 3 4a 3 Ta có: AB GC GB GA GC GB GA GC 2GB 2.GB 2. . 3 2 3
Câu 48: A.
B.
C.
D. Trang 20
Lời giải Chọn B. Gọi H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC . 1 3 AH .BN AH .CN BN 3CN 2 2 BN 3CN BN 3 BN BC 4 BN 3BC (*) Ta có BN xN 2; yN 3 ; BC 3; 5
Theo đề ta có: S ABN 3S ACN
1 x N 4 xN 2 3 3 1 3 4 Do đó * . Vậy N ; 4 4 4 yN 2 3 5 y 3 N 4
Câu 49: Lời giải Chọn C.
Ta có M , N là trung điểm của AD và BC nên MD MA 0 và BN CN 0 Khi đó: MN BD CA MN BN NM MD CN NM MA
1 3a MN 2 NM NM NM AB CD 2 2
Câu 50: Lời giải Chọn B.
Trang 21
Ta có AB 2 BH .BC và AC 2 CH .CB . Do đó:
CH AC 2 16 16 HC .HB 2 BH AB 9 9
16 Mà HB, HC ngược hướng nên HC HB 9 Khi đó, gọi H x; y thì HC 1 x; 2 y , HB 1 x; 3 y 16 x 1 1 x 9 1 x 6 Suy ra: 6 H 1; . 5 2 y 16 3 y y 5 9
Câu 51: Lời giải Chọn B.
P Oy P 0; y G Ox G x;0 1 5 0 x x 2 3 Điểm G là trọng tâm của tam giác MNP . 1 3 y y 4 0 3
Câu 52: Lời giải Chọn D.
Cường độ lực tổng hợp của F F1 F2 MA MB 2 MI AB ( I là trung điểm của AB ). Ta có AB MA2 MB 2 500 suy ra F 500 N . Câu 53: Lời giải Trang 22
Chọn D. Ta có BM BC 2 AB AM BC AB AM AC 2 BC CN x AC BC CA AN x AC BC AN x 1 AC BC Để A, M , N thẳng hàng thì k 0 sao cho AM k AN 1 k 2 x 1 k Hay x 1 AC BC k AC 2 BC . 1 1 2k x 2
Câu 54: Lời giải Chọn A.
Gọi I là điểm thỏa mãn IA 3IB 2 IC 0 MA 3MB 2 MC 2 MA MB MC 2 MI IA 3IB 2 IC BA CA (1)
Gọi N là trung điểm BC . Ta được: 1 2 MI 2 AN IM AN I , A, N cố định nên tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I , bán kính AN . Câu 55: Lời giải Chọn B.
AA AA u tan B AB tanC AC u AB AC BA CA
Trang 23
AA AA AB và AC ngược hướng và độ dài mỗi vecto bằng AA nên chúng là hai BA CA vecto đối nhau. Vậy u 0 .
Ta thấy hai vecto
Trang 24
SỞ GD VÀ ĐT ABC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018 2019
TRƯỜNG THPT….
Môn: TOÁN – Hình học 10, CHƯƠNG I, Đề 1 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ. B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ. C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ. D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
A. 4.
B. 6.
C. 7.
Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. CA BA BC. B. AB AC BC. C. AB CA CB. Câu 4: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó AB AC bằng:
A. AB AC a 3.
D. 9. D. AB BC CA.
a 3 . B. AB AC 2
C. AB AC 2a.
D. Một đáp án khác.
Câu 5: Cho số thực k và vectơ a 0 . Chọn khẳng định sai? A. Vectơ k a cùng phương với a với mọi số thực k. B. Vectơ k a cùng hướng với a nếu k 0 , ngược hướng với a nếu k 0 và có độ dài bằng k . a . C. Vectơ k a cùng hướng với a nếu k 0 , ngược hướng với a nếu k 0 và có độ dài bằng k . a . D. Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và b b 0 cùng phương là có một số k để a kb .
Câu 6: Cho ABC có G là trọng tâm tam giác. Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đúng? A. AG GB GC 0. B. AG BG GC 0. C. AG BG GC 0. D. MA MB MC 3MG với điểm M tùy ý. Câu 7: Cho u 3; 2 ; v 2;3 . Khi đó w 3;15 được biểu diễn là A. w 3u 2v. B. w u 2v. C. w 3u 3v. D. w 3u 2v. Câu 8: Cho u 3; 2 ; w 7;3 . Biết w u 2v , tọa độ v là 1 A. 5; . 2
1 B. 5; . 2
5 1 C. ; . 2 2
1 D. 5; . 2
Trang 1
1 7 Câu 9: Cho A 4; và B 2; . Tọa độ AB là 2 6 10 A. 2; . 3
2 B. 6; . 3
1 C. 3; . 3
5 D. 1; . 3
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD với E là trung điểm của BC; F là điểm thuộc đường thẳng AC sao cho AB = EF . Có bao nhiêu điểm F thỏa mãn điều kiện đã cho A. 0.
B. 1.
C. 2. D. 3. Câu 11: Cho 5 điểm M, N, P, Q, R. Vectơ tổng MN PQ RN NP QR bằng: A. MP. B. PR. C. MR. D. MN . Câu 12: Cho 4 điểm A, B, C, D. Ta có đẳng thức sau: A. AB CD AC BD. B. C. AB CD DA BA. D.
AB CD AC BD. AB AC BD DC.
1 BC . Hãy chọn đẳng thức đúng: 4 3 1 B. AE AB AC. 4 4 1 1 D. AE AB AC. 4 4
Câu 13: Cho tam giác ABC, E là điểm trên cạnh BC sao cho BE A. AE 3 AB 4 AC.
1 1 C. AE AB AC. 3 5
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, biết A 5; 2 , B 0;3 , C 5; 1 . Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ: A. 0;0 .
B. 10;0 . C. 1; 1 . D. 0;11 . Câu 15: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương: 1 3 3 A. u 2a 3b và v a 3b. B. u a 3b và v 2a b. 2 5 5 2 3 1 1 C. u a 3b và v 2a 9b. D. u 2a b và v a b. 3 2 3 4 Câu 16: Cho tam giác ABC, gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Xét các mệnh đề sau: (I) AB BC AC 0 , (II) KB JC AI , (III) AK BI CJ 0 . Mệnh đề sai là A. Chỉ (I).
B. (II) và (III).
C. Chỉ (II).
D. (I) và (III).
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có B 1;3 , C 13;5 và N, M lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tìm tọa độ của vectơ MN . A. MN 6;1 . B. MN 7; 4 . C. MN 12; 2 . D. MN 14;8 . Câu 18: Cho hai lực F 1 , F2 có điểm đặt tại O, có cường độ bằng nhau và tạo với nhau một góc 120 . Biết cường độ lực tổng hợp của hai lực đó là 100 (N). Tính cường độ của lực F 1. Trang 2
A. F 1 100 N .
B. F 1 100 3 N .
C. F 1 50 N .
D. F 1 50 3 N .
Câu 19: Cho tam giác đều ABC cạnh AB 4 . Tính AB AC . A. AB AC 4 3.
C. AB AC 6 3. Câu 20: Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt. Tổng AB CD AD CB bằng A. 0. B. AD. C. BD. Câu 21: Cho hai điểm M 1;6 và N 6;3 . Tìm điểm P mà PM 2 PN . A. P 11;0 .
B. AB AC 2 3.
B. P 6;5 .
C. P 2; 4 .
D. AB AC 3 3. D. 2 BD.
D. P 0;11 .
Câu 22: Cho hai điểm M 2; 2 , N 1;1 . Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng. A. P 0; 4 .
B. P 0; 4 .
C. P 4;0 .
D. P 4;0 .
Câu 23: (Quy) Cho tam giác ABC với phân giác trong AD. Biết AB 5, BC 6, CA 7 . Khi đó AD bằng: A.
5 7 AB AC. 12 12
B.
7 5 AB AC. 12 12
C.
7 5 AB AC. 12 12
D.
5 7 AB AC. 12 12
Câu 24: Cho ABC có A 0; 2 , B 4;0 , C 1;1 và G là trọng tâm. Nếu M là điểm trên đường thẳng d có phương trình y 2 sao cho MA MB MC bé nhất thì tọa độ của vectơ MG là: 5 7 A. ; . 3 3
5 7 B. ; . 3 3
7 7 C. 0; . D. 0; . 3 3 Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ a 1;3 , b 1; 2 , c 3; 1 . Biết a xb yc .
Tính A xy x y . A. A 5.
B. A 6.
C. A 3.
D. A 1.
Trang 3
BẢNG ĐÁP ÁN 1-A
2-B
3-C
4-A
5-C
6-D
7-C
8-A
9-B
10-C
11-D
12-A
13-B
14-A
15-D
16-A
17-A
18-A
19-A
20-A
21-A
22-D
23-C
24-D
25-D ĐÁP ÁN CHI TIẾT.
Câu 1: Lời giải Chọn A. Vì Vectơ không cùng phương với mọi vectơ. Câu 2: Lời giải Chọn B.
Đó là các vectơ: AB, BA, DE , ED, FC , CF . Câu 3: Lời giải Chọn C Xét các đáp án:
Đáp án. A. Ta có CA BA CA AB CB BC. Vậy A sai. Đáp án. B. Ta có AB AC AD BC. (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành). Vậy B sai. Đáp án. C. Ta có AB CA CA AB CB. Vậy C đúng.
Câu 4: Lời giải Chọn A. Gọi H là trung điểm của BC AH BC Suy ra AH
BC 3 a 3 2 2
a 3 a 3. Ta lại có AB AC 2 AH 2. 2
Câu 5: Lời giải Chọn C. Câu 6: Lời giải Chọn D. Trang 4
Câu 7: Lời giải Chọn C.
xw a.x u bxv 3 3a 2b a 3 Giả sử a, b là cặp số thỏa mãn w au bv . yw a. yu byv 15 2a 3b b 3 Câu 8: Lời giải Chọn A. a 5 xw x u 2 xv 7 3 2a Giả sử v a; b thỏa mãn w u 2v 1. yw yu 2 yv 3 2 2b b 2
Câu 9: Lời giải Chọn B. 2 Theo định nghĩa vectơ, AB 6; . 3
Câu 10: Lời giải Chọn C.
Dựng EH / / AB . Đường tròn E , EH cắt AC tại hai điểm F1 , F2 . Câu 11: Lời giải Chọn D. Sử dụng quy tắc cộng: MN PQ RN NP QR MN NP PQ QR RN MP PR RN MR RN MN
Câu 12: Lời giải Chọn A. Câu 13: Lời giải Chọn B.
Vì khi phân tích AE h AB k AC thì hai số h, k không thể lớn hơn 1, không có số âm và không thể bằng nhau.
Câu 14: Lời giải Chọn A. Sử dụng công thức tính tọa độ trọng tâm G khi biết tọa độ ba đỉnh A, B, C. Trang 5
x A xB xC xG 3 . y y A yB yC G 3
Câu 15: Lời giải Chọn D.
Cách 1: Sử dụng kiến thức nếu u kv thì u và v cùng phương. x y x y Cách 2: Cho u x; y ; v x; y . Lập tỉ số ; , nếu thì u và v cùng phương. x y x y
Chú ý: Xét tỉ số dấu trước để loại phương án. Câu 16: Lời giải Chọn A. Sử dụng định nghĩa phép cộng vectơ. Phân tích phương án nhiễu: B, C, D: Học sinh nhầm lẫn tính chất vectơ. Câu 17: Lời giải Chọn A.
1 Sử dụng MN BC . 2
Phân tích phương án nhiễu: B, C, D: Học sinh nhầm lẫn công thức tính tọa độ của vectơ. Câu 18: Lời giải Chọn A. Sử dụng các tính chất của hình thoi, tam giác đều. Phân tích phương án nhiễu: B, C, D: Học sinh nhầm lẫn tính chất. Câu 19: Lời giải Chọn A. Sử dụng các tính chất của hình thoi, tam giác đều. Phân tích phương án nhiễu: B, C, D: Học sinh nhầm lẫn tính chất. Câu 20: Lời giải Chọn A. Sử dụng các tính chất của phép cộng trừ vectơ. Phân tích phương án nhiễu: B, C, D: Học sinh nhầm lẫn tính chất. Câu 21: Lời giải Chọn A. Trang 6
1 2.6 xP 1 2 11 PM 2 PN P 11;0 . y 6 2.3 0 P 1 2
Câu 22: Lời giải Chọn D.
Do P Ox nên P x;0 , mà MP x 2; 2 ; MN 3; 1 x 2 2 x 4. 3 1
Do M, N, P thẳng hàng nên Câu 23: Lời giải Chọn C.
Vì AD là phân giác trong của tam giác ABC nên: 5 BD AB 5 BD DC DC AC 7 7 5 AD AB AC AD 7 7 5 AD AB AC . 12 12
Câu 24: Lời giải Chọn D.
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên MA MB MC 3MG MA MB MC 3 MG bé nhất MG bé nhất M là chân đường vuông góc kẻ từ G đến d. 7 5 Khi đó xM xG M ; 2 MG 0; . 3 3
Câu 25: Lời giải Chọn D.
x 3y 1 x 2 Ta có a xb yc . Do đó A xy x y 1 . 2 x y 3 y 1
Trang 7
SỞ GD VÀ ĐT ABC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018-2019
TRƯỜNG THPT….
Môn: TOÁN – Hình học, CHƯƠNG I, Đề 2 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ. B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ. C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ. D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ. Câu 2: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau. B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều. D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau. Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB AC BC . C. CA BA CB .
B. MP NM NP . D. AA BB AB .
Câu 4: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai? A. OA OB CD . B. OB OC OD OA . C. AB AD DB . D. BC BA DC DA Câu 5: Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng: 1 A. AM AB AC . B. MG MA MB MC . 3 2 C. AM 3MG . D. AG AB AC . 3
Câu 6: Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây đúng: 1 A. AM AB AC . B. MG MA MB MC . 3 2 C. AM 3MG . D. AG AB AC . 3 Câu 7: Trong hệ trục tọa độ O; i; j tọa độ i j là:
A. 0;1 .
B. 1; 1 .
C. 1;1 . Câu 8: Cho a 3; 4 , b 1; 2 . Tìm tọa độ của a b . A. 4;6 .
B. 2; 2 .
C. 4; 6 .
D. 1;1 .
D. 3; 8 .
Trang 1
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 5; 2 , B 10;8 . Tìm tọa độ của vectơ AB . A. 5;10 .
B. 15;6 .
C. 5;6 .
D. 50;16 . Câu 10: Cho tứ giác ABCD . Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB CD ? A. ABCD là hình bình hành.
B. ABDC là hình bình hành.
C. AD và BC có cùng trung điểm.
D. AB CD.
Câu 11: Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. MA MB . B. AB AC . C. MN BC . D. BC 2 MN . Câu 12: Cho bốn điểm A, B, C, D . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. AB CD AD CB . B. AB BC CD DA . C. AB BC CD DA . D. AB AD CD CB . Câu 13: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? A. AH HB AH HC . B. AH AB AC AH . C. BC BA HC HA .
D. AH AB AH .
Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính OA CB A.
a2 . 2
2 B. 1 a. 2
C. a.
D.
a 2 . 2
Câu 15: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện MA MB MC 0 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. MABC là hình bình hành. B. AM AB AC. C. BA BC BM . D. MA BC.
Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 6;1 , B 3;5 và trọng tâm G 1;1 . Tìm tọa độ đỉnh C? A. 6; 3 .
B. 6;3 .
C. 6; 3 . D. 3;6 . Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a 1; 1 , b 0; 2 . Xác định tọa độ của vectơ x sao cho x b 2a . A. x 2;0 . B. x 2; 4 . C. x 1;1 . D. x 1;3 . Câu 18: Cho tam giác ABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC. Tính CA HC . a A. CA HC . 2
3a B. CA HC . 2
2 3a . C. CA HC 3
a 7 . D. CA HC 2
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1; 1 , B 2;0 , C 3;5 . Tìm tọa độ điểm D sao cho AB 2 AC 3 AD 0 . Trang 2
8 A. D 2; . 3
B. D 3;3 .
A. 2a.
B. 2a 3.
C. D 6;6 .
D. D 3; 2 .
Câu 20: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Khi đó độ dài vectơ AB AC bằng:
C. 4a.
D. a 3.
Câu 21: Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1;1 , B 3; 2 , C 6;5 . Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A. 4;3 .
B. 3; 4 .
C. 4; 4 .
D. 8;6 .
Câu 22: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 2; 3 , B 3; 4 . Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A, B, M thẳng hàng. A. M 1;0 .
5 1 C. M ; . 3 3
B. M 4;0 .
17 D. M ;0 . 7
Câu 23: Cho AD và BE là hai phân giác trong của tam giác ABC. Biết AB 4, BC 5 và CA 6 . Khi đó DE bằng: 5 3 3 5 9 3 3 9 A. CA CB. B. CA CB. C. CA CB. D. CA CB. 9 5 5 9 5 5 5 5 Câu 24: Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến, G là trọng tâm. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BG và CG. Khi đó GE GF bằng: 1 1 2 5 AB AC . AB AC . AB AC . AB AC . A. B. C. D. 3 6 3 6
Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 MA 3MB 4 MC MB MA là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a. a A. r . 3
a B. r . 9
a C. r . 2
a D. r . 6
Trang 3
BẢNG ĐÁP ÁN 1-A
2-D
3-B
4-D
5-B
6-B
7-D
8-B
9-B
10-B
11-D
12-A
13-B
14-D
15-D
16-C
17-B
18-D
19-A
20-B
21-C
22-D
23-A
24-B
25-B
Câu 1: Lời giải Chọn A. Vì Vectơ không cùng phương với mọi vectơ. Câu 2: Lời giải Chọn D. Câu 3: Lời giải Chọn B. Xét các đáp án:
Đáp án. A. Ta có AB AC AD BC. (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành). Vậy A sai. Đáp án. B. Ta có MP NM NM MP NP . Vậy B đúng. Đáp án. C. Ta có CA BA AC AB AD CB (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình
bình hành). Vậy C sai. Đáp án. D. Ta có AA BB 0 0 0 AB . Vậy D sai.
Câu 4: Lời giải Chọn D. Xét các đáp án:
Đáp án. A. Ta có OA OB BA CD . Vậy A đúng. OB OC CB AD Đáp án. B. Ta có . Vậy B sai. OD OA AD Đáp án. C. Ta có AB AD DB . Vậy C đúng. BC BA AC Đáp án. D. Ta có . Vậy D đúng. DC DA AC
Câu 5: Lời giải Chọn B.
Trang 4
Ta có: Nếu G là trọng tâm của ABC và M là điểm tùy ý thì 1 MA MB MC 3MG MG MA MB MC 3
Phân tích phương án nhiễu: Phương án A: Sai do HS dùng sai M là trung điểm của cạnh BC 1 AM AB AC . 2 Phương án C: Sai do HS dùng sai AM và MG là 2 vectơ ngược chiều AM 3MG .
Phương án D: Sai do HS dùng sai M là trung điểm của cạnh BC 2 2 1 1 AG AM . AB AC AB AC . 3 3 2 3
Câu 6: Lời giải Chọn B.
Ta có: Nếu G là trọng tâm của ABC và M là điểm tùy ý thì 1 MA MB MC 3MG MG MA MB MC 3
Phân tích phương án nhiễu: Phương án A: Sai do HS dùng sai M là trung điểm của cạnh BC 1 AM AB AC . 2 Phương án C: Sai do HS dùng sai AM và MG là 2 vectơ ngược chiều AM 3MG .
Phương án D: Sai do HS dùng sai M là trung điểm của cạnh BC 2 2 1 1 AG AM . AB AC AB AC . 3 3 2 3
Câu 7: Lời giải Chọn D. Ta có i 1;0 , j 0;1 i j 1;1 . Câu 8: Lời giải Chọn B. Ta có a b 3 1 ; 4 2 2; 2 . Trang 5
Câu 9: Lời giải Chọn B. Ta có: AB xB x A ; y B y A 10 5;8 2 15;6 Phân tích phương án nhiễu: Phương án A: Sai do cộng tọa độ với nhau. Phương án C: Sai do dùng công thức tọa độ của vectơ, không đổi dấu. Phương án D: Sai do nhầm lẫn một phần công thức tích vô hướng. Câu 10: Lời giải Chọn B. Ta có:
AB // CD AB CD ABDC là hình bình hành. AB CD AB // CD Mặt khác, ABDC là hình bình hành AB CD. AB CD Do đó, điều kiện cần và đủ để AB CD là ABDC là hình bình hành.
Câu 11: Lời giải Chọn D.
Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC. Do đó BC 2 MN BC 2 MN . Câu 12: Lời giải Chọn A. Ta có AB CD AD DB CB BD AD CB . Câu 13: Lời giải Chọn B. Do ABC cân tại A, AH là đường cao nên H là trung điểm BC. Xét các đáp án:
Trang 6
AH HB AB a Đáp án A. Ta có AH HC AC a AH HB AH HC . AH AB BH Đáp án B. Ta có . AH AC CH BH Đáp án C. Ta có BC BA HC HA AC . Đáp án D. Ta có AB AH HB AH . (do ABC vuông cân tại A ). Câu 14: Lời giải Chọn D.
Ta có: hình vuông ABCD cạnh a, tâm O nên đường chéo BD a 2 . BD a 2 . Mặt khác: OA CB OA AD OD OD 2 2
Phân tích phương án nhiễu: Phương án A: Sai do HS tính BD BA2 AD 2 a 2 a 2 a 4 a 2 . BD a 2 OA CB OA AD OD OD . 2 2
a 2 2 Phương án B: Sai do HS tính OA CB a 1 a. 2 2 Phương án C: Sai do HS tính BD BA AD a a 2a. BD 2a OA CB OA AD OD OD a. 2 2 Câu 15: Lời giải Chọn A. Ta có MA MB MC 0 BA MC 0 MC AB. MABC là hình bình hành.
Trang 7
Câu 16: Lời giải Chọn C. 6 3 x 1 x 6 3 Gọi C x; y . Ta có G là trọng tâm y 3 1 5 y 1 3
Vậy C 6; 3 . Câu 17: Lời giải Chọn B. Ta có x b 2a 2; 4 . Mội lỗi học sinh hay vấp là thay vì 2 2 4 lại bỏ mất 1 dấu trừ thành 2 2 0 nên chọn A; hoặc thực hiện phép tính 2a chỉ nhân 2 vào hoành độ hoặc tung độ nên có thể chọn C, D. Câu 18: Lời giải Chọn D. Gọi D là điểm thỏa mãn tứ giác ACHD là hình bình hành. AHBD là hình chữ nhật. CA HC CA CH CD CD .
Ta có: CD BD 2 BC 2 AH 2 BC 2
3a 2 a 7 a2 . 4 2
Câu 19: Lời giải Chọn A. Gọi D x; y . Ta có AB 1;1 , AC 2;6 , AD x 1; y 1 .
x 2 1 2.2 3 x 1 0 Khi đó AB 2 AC 3 AD 0 8. y 1 2.6 3 y 1 0 3 Học sinh dễ sai khi tính toán tọa độ vectơ AB, AC , AD dẫn đến các kết quả sai. Câu 20: Lời giải Chọn B. Vẽ hình bình hành ABCD và gọi M là trung điểm BC. 2 Ta có AB AC AD 2 AM 2 AB 2 BM 2 2 2a a 2 2a 3
Trang 8
Câu 21: Lời giải Chọn C.
Gọi D x; y , ABCD là hình bình hành AD BC x 1; y 1 3;3 x 1 3 x 4 y 1 3 y 4 Vậy D 4; 4 . Câu 22: Lời giải Chọn D. Điểm M Ox M m;0 . Ta có AB 1;7 và AM m 2;3 . Để A, B, M thẳng hàng
m2 3 17 m . 1 7 7
Câu 23: Lời giải Chọn A.
AD là phân giác trong của tam giác ABC nên 3 CD 6 CD CB. CB 10 5 CE 5 5 CE CA. Tương tự: CA 9 9 5 3 Vậy DE CE CD CA CB. 9 5
CD AC 6 CD 6 DB AB 4 CD DB 6 4
Trang 9
Câu 24: Lời giải Chọn B.
1 1 1 1 Vì GEMF là hình bình hành nên GE GF GM AM . AB AC AB AC . 3 3 2 6
Câu 25: Lời giải Chọn B. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Ta có 2 MA 3MB 4 MC 2 MI IA 3 MI IB 4 MI IC .
Chọn điểm I sao cho 2 IA 3IB 4 IC 0 3 IA IB IC IC IA 0 . Mà G là trọng tâm của tam giác ABC IA IB IC 3IG . Khi đó 9 IG IC IA 0 9 IG AI IC 0 9 IG CA (*) . Do đó 2 MA 3MB 4 MC MB MA 9 MI 2 IA 3IB 4 IC AB 9 MI AB .
Vì I là điểm cố định thỏa mãn (*) nên tập hợp các điểm M cần tìm là đường tròn tâm I, bán kính AB a r . 9 9
Trang 10