CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11
vectorstock.com/17234361
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
Chuyên đề Lực từ & Lực Lo-ren-xơ Cảm ứng điện từ & Khúc xạ ánh sáng (VẬT LÝ 11) có giải chi tiết WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Chuyên đề: Lực từ& Lực Lo-ren-xơ Lý thuyết: Lực từ Dạng 1: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng Trắc nghiệm: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng Dạng 2: Lực từ tác dụng lên 2 dây dẫn song song Trắc nghiệm: Lực từ tác dụng lên 2 dây dẫn song song Dạng 3: Lực từ tác dụng lên khung dây Trắc nghiệm: Lực từ tác dụng lên khung dây 50 bài tập trắc nghiệm Lực từ có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Lực từ có đáp án chi tiết (phần 2) Chuyên đề: Lực Lo-ren-xơ Lý thuyết: Lực Lo-ren-xơ Dạng bài: Các dạng bài tập về lực Lo-ren-xơ Trắc nghiệm: Lực Lo-ren-xơ Bài tập trắc nghiệm 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 50 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 50 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) Chuyên đề: Lực từ
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Lý thuyết: Lực từ a. Lực từ tác dụng lên mộột đoạn dây có một dòng điện đặtt trong từ t trường đều
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài L có dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường có + Điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây + Phương vuông góc với đoạn dây và với đường sức từ + Chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái: “Đặt bàn tay trái duỗi thẳng sao cho vecto cảm ứng từ B→hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa là chiều dòng điện chay trong đoạn dây, khi đó chiều ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của lực từ F→ ”. + Độ lớn: F = BILsin α Trong đó: I là cường độ dòng điện (A)
L là chiều dài đoạn dây (m) α là góc hợp bởi hướng của cảm ứng từ và hướng của dòng điện.
ữa 2 dây dẫn thẳng dài ài song song có dòng điện chạy b. Lực từ tác dụng lên giữ qua - Nếu 2 dòng điện chạy cùng chiều 2 dây hút nhau. - Nếu 2 dòng điện chạy ngược chiều 2 dây đẩy nhau.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- Lực tác dụng có độ lớn : Trong đó: I1, I2 là cường độ dòng điện chạy qua 2 dây dẫn . ℓ là chiều dài 2 dây.
ng cách 2 dây . d khoảng
c. Lực từ tác dụng lên khung dây có dòng điện
ng khung dây vuông góc vvới đường cảm ứng từ khi đó đ các lực tác - Nếu mặt phẳng dụng lên khung không làm quay khung (chỉ làm cho khung giãn ra hoặc co lại). ng khung dây song song với đường cảm ứng từ ừ khi đó xuất hiện - Nếu mặt phẳng ới momen : M = B.I.S. sin α ngẫu lực làm khung quay vớ ặt phẳng ph khung Trong đó: S là diện tích khung; α = (B, n) với n→là pháp tuyến mặt dây. Dạng 1: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng A. Phương pháp & Ví dụ - Lực từ F→có đặc điểm:
đ ểm đoạn dòng điện + Điểm đặt tại trung điểm + Có phương ng vuông góc với I→và B→ ắc bàn tay trái , có chiều tuân theo quy tắc
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
+ Độ lớn: F = B.I.l.sin α (với α là góc tạo bới I→và B→ )
ừ (đơn vị là Tesla – T); I là cường độ dòng điện (A); l là Trong đó: B là cảm ứng từ chiều dài của sơi dây (m). - Quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái xòe rộng, sao cho lòng bàn tay hứng các òng điện, khi đó đường sức từ, chiều từ cổổ tay đến các ngón tay giữa chỉ chiều dòng chiều của lực từ. ngón cái choãi ra 90° chỉ chiề
Lưu ý:
ừ bên ngoài nam châm là chiều vào Nam (S) ra Bắc (N) + Chiều của cảm ứng từ + Quy ước:
: Có phương ng vuông góc với mặt phẳng biểu diễn, chiều đi ra. : Có phương ng vuông góc với mặt phẳng biểu diễn, chiều đi vào. : Có phương, ng, chiều là phương chiều của mũi tên và nằm trên mặt phẳng vẽ nó. Ví dụ 1: Hãy áp dụng ng quy tắ tắc bàn tay trái để xác định chiều (củaa một mộ trong ba đại lượng F→ , B→ , I→ ) còn thiếu trong các hình vẽ sau đây:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hướng dẫn: Trước tiên ta phát biểuu quy tắ tắc bàn tay trái: Quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái xòe rộng, sao cho lòng bàn tay hứng các òng điện, khi đó đường sức từ, chiều từ cổổ tay đến các ngón tay giữa chỉ chiều dòng chiều của lực từ. ngón cái choãi ra 90° chỉ chiề
chiều dài 10 m được đặt trong từ trường đều có B = 5.10Ví dụ 2: Một dây dẫnn có chiề 2 T. Cho dòng điện có cường độ 10 A chạy qua dây dẫn. ụng lên dây dẫn khi dây dẫn đặt vuông góc với B→ a) Xác định lực từ tác dụng . ng có độ lớn bằng 2,5√3 N. Hãy xác định nh góc giữa gi B→và b) Nếu lực từ tác dụng chiều dòng điện ? Hướng dẫn: a) Lực từ F→có đặc điểm:
đ ểm đoạn dây mang dòng điện + Điểm đặt tại trung điểm + Có phương ng vuông góc với I→và B→ , có chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
+ Độ lớn: F = B.I.l.sin α = (5.10-2).10.10.sin 90° = 5 (N) b) Ta có: F = B.I.l.sin α
khối lượng m, mang dòng điện I có chiều chi như Ví dụ 3: Cho đoạnn dây MN có kh di các lực hình, được đặt vào trong từ trường đều có vectơ B→như hình vẽ.. Biểu diễn (bỏ qua khối lượng dây treo). tác dụng lên đoạnn dây MN (b
Hướng dẫn:
tạ trọng tâm + Các lực tác dụng lên đđoạn dây MN gồm: Trọng lực P→đặt tại đ ểm tiếp xúc (chính giữaa thanh), có chiều hướng xuống; Lực căng dây T→đặt vào đi ắc bàn tay trái xác của sợi dây và thanh, chiều hướng lên; Lực từ F→ : áp dụng quy tắc định được F→có phương thẳẳng đứng, chiều hướng lên như hình. ễn như hình. + Các lực được biểu diễn
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ẫn MN có chi chiều dài l = 25 cm, khối lượng của c một đơn Ví dụ 4: Treo đoạn dây dẫn n ngang. vị chiều dài là 0,04 kg/m bbằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ều như hình vẽ, có độ lớn n B = 0,04 T. Cho g = 10 m/s2. Biết cảm ứng từ có chiều ớn ccủa I để lực căng dây bằng 0. a) Xác định chiều và độ lớn ừ M đến N. Tính lực căng mỗi dây ? b) Cho I = 16A có chiều từ
Hướng dẫn:
a) Lực căng dây bằng ng 0 nghĩ nghĩa là dây nằm lơ lững ⇒ P→+ F→= 0 ⇒ F→= - P→
chiều hướng lên. Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác + Do đó lực từ F→phải có chi định được chiều của dòng điện có chiều từ N đến M.
ng có: F = P ⇔ B.I.l.sin 90° = mg + Mặt khác ta cũng ủa sợ sợi dây: d = m/l + Mật độ khối lượng của
+ Vậy:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
b) Khi dòng điện có chiều ều từ M đến N thì lực từ F→có chiều hướng xuống. xu Do lực căng dây T→có chiều hướng lên nên: T = P + F = mg + BIl
ủa sợ sợi dây: d = m/l + Mật độ khối lượng của + Vậy:
ực căng mỗi sợi là T1 = T2 = T/2 = 0,13 (N) + Vì có hai sợi dây nên lự B. Bài tập
ng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều (của mộ ột trong ba đại Bài 1: Hãy áp dụng lượng F→ , B→ , I→ ) còn thiếu trong các hình vẽ sau đây:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải
Bài 2: Xác định chiều đường ssức từ (ghi tên cực của nam châm)
Hiển thị lời giải Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được các cực và chiều của B→như sau:
ng thẳng đứng và +) Theo quy tắc bàn tay trái thì vecto cảm ứng từ có phương ng sứ sức của vecto cảm ứng từ có chiều vào ào Nam, ra Bắc nên chiều từ dưới lên. Đường cực trên của nam châm là Nam (S) và cực dưới là Bắc (N) (như hình 1).
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
+) Theo quy tắc bàn tay trái thì vecto cảm ứng từ có phương ng thẳng đứng và chiều từ trên xuống. Đường ssức của vecto cảm ứng từ có chiều vào Nam, ra Bắc ư hình 2). nên cực trên củaa nam châm là Bắc (N) và cực dưới là Nam (S) (như
ng vuông góc với mặt +) Theo quy tắc bàn tay trái thì vecto cảm ứng từ có phương phẳng hình vẽ và chiều hướng ttừ trong ra ngoài (như hình 3).
ng đều đề có độ lớn B Bài 3: Một dây dẫnn có chiều dài l = 5m, được đặt trong từ trường -2 = 3.10 T. Cường độ dòng đđiện chạy trong dây dẫn có giá trị 6A. Hãy xác đinh độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn trong các trường hợp sau đây:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
với các đường sức từ. a) Dây dẫn đặtt vuông góc vớ với các đường sức từ. b) Dây dẫn đặtt song song vớ c) Dây dẫn hợp với các đường ssức từ một góc 45°. Hiển thị lời giải với các đường sức từ thì α = 90° a) Khi dây đặtt vuông góc vớ Lực từ tác dụng lên đoạn dây lúc này có độ lớn: F = B.I.l.sin 90° = 0,9 (N)
với các đường sức từ thì α = 0° b) Khi dây đặtt song song vớ Lực từ tác dụng lên đoạn dây lúc này có độ lớn: F = B.I.l.sin 0° = 0 c) Khi dây đặt tạo vớii các đường sức từ thì α = 45° Lực từ tác dụng lên đoạn dây lúc này có độ lớn: F = B.I.sin 45° = 0,64 (N)
ẳng MN dài 6 cm, có dòng điện 5A, đặt trong từ t trường Bài 4: Một đoạn dây thẳng Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn lớ F = 7,5.10đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. L 2 N. Góc hợp bởii dây MN và đường cảm ứng từ là bao nhiêu ? Hiển thị lời giải Ta có: F = B.I.l.sinα
Bài 5: Một dây dẫnn mang dòng điện I = 5A, có chiều dài 1m, được đặt đặ vuông góc -3 với cảm ứng từ B = 5.10 T. Hãy xác định lực từ tác dụng lên dây dẫn ? Hiển thị lời giải Ta có: F = B.I.l.sinα = 5.10-3.5.1.sin 90° = 25.10-3 (N) Bài 6: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vecto ừ tác dụng d lên dây cảm ứng từ. Dòng điệnn chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ -2 có giá trị 3.10 N. Hãy xác định cảm ứng từ của từ trường. Hiển thị lời giải
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta có: F = B.I.l.sinα
Bài 7: Một dây dẫn thẳng ng MN chi chiều dài l, khối lượng của một đơn vị dài của dây ng và đặt trong từ là D = 0,04kg/m. Dây được treo bbằng hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng trường đều có B→vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo, B = 0,04T. Cho dòng điện I qua dây. a) Định chiều và độ lớn của ủa I để lực căng của các dây treo bằng ng không.
b) Cho MN = 25cm, I = 16A có chi chiều từ N đến M. Tính lực căng của ủa mỗi m dây.
Hiển thị lời giải
a) Để lực căng củaa dây treo bbằng không thì trọng lực và lực từ ừ tác dụng d lên dây dẫn thẳng MN phải bằng nhau và lực từ phải hướng lên trên. Theo quy tắc bàn tay phải có chiều từ M đến N: trái thì cường độ dòng điện I ph
B.I/sinα = mg P→+ F→= 0→⇒ F = P ⇔ B.I/sin
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
⇔ B.I.l = D.l.g b) Lực từ tác dụng lên MN: F = B.I.l.sinα = 0,04.16.0,25 = 0,16 N Khi MN nằm cân bằng thì: F→+ P→+ 2T→= 0→
(1)
Chiếu (1) lên phương của P→ : F + P – 2T = 0
Trắc nghiệm: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng Câu 1: Một đoạn dòng điện nnằm song song với đường sức từ và có chiều ngược Gọi F là lực từ tác dụng lên đoạn dòng đi đ ện đó thì với chiều của đường sứcc từ. G A. F khác 0. B. F = 0. C. F còn tùy thuộc chiều dài của đoạn dòng điện. D. F còn tùy thuộc độ lớn cường độ dòng điện. Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Góc giữa dòng điện và véc tơ cảm ứng từ bằng 0, suy ra F = 0.
ẫn MN có dòng Câu 2: Phát biểu nào sai ? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn điện chạy qua đặtt vuông góc vvới đường sức từ sẽ thay đổi khi A. dòng điện đổi chiều.
B. từ trường đổi chiều.
C. cường độ dòng điệnn thay đổi. chiều.
đồ thời đổi D. dòng điện và từ trường đồng
Hiển thị lời giải Chọn đáp án D
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta có F = B.I.l.sinα Khi dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều thì F không đổi. Câu 3: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với đường sức từ A. luôn cùng hướng với đường sức từ. từ. C. luôn vuông góc với đường sức từ.
B. luôn ngược hướng với đường sức D. luôn bằng 0.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Góc giữa cường độ dòng điện và véc tơ cường độ cảm ứng từ bằng 0, suy ra F = 0 Câu 4: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua có hướng hợp với hướng của dòng điện góc α A. có độ lớn cực đại khi α = 0.
B. có độ lớn cực đại khi α = π/2.
C. có độ lớn không phụ thuộc góc α. khi α tù.
D. có độ lớn dương khi α nhọn và âm
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Từ công thức F = B.I.l.sinα, F cực đại khi sin α = 1 hay α = π/2 Câu 5: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Xác định cảm ứng từ của từ trường ? A. 0,08 T.
B. 0,06 T.
C. 0,05 T.
D. 0,1 T.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án A Đoạn dây vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ nên góc giữa dòng điện và véc - tơ cảm ứng từ bằng 90°
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta có: Câu 6: Một đoạn dây dẫn ẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực ực từ tác dụng lên tơ cảm ứng từ. Dòng điện ch -2 đoạn dây dẫn đó là 3.10 N. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là A. 0,4 T.
B. 0,6 T.
C. 0,8 T.
D. 1,2 T.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
ẫn th thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ Câu 7: Một đoạn dây dẫn ừ B = 0,5 T. L Lực từ tác dụng lên đoạn n dây có độ lớn F = trường đều có cảm ứng từ -2 7,5 .10 N. Góc hợp bởii dây MN và đường cảm ứng từ là A. 30°.
B. 45°.
C. 60°.
D. 90°.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án A
Câu 8: Một đoạn dây dẫn ẫn th thẳng, dài 10 cm mang dòng điện n 5 A đặt trong từ Biết đoạn dây dẫn n vuông góc với vớ véc - tơ cảm trường đều cảm ứng từ B = 0,08 T. Bi ứng từ. Lực từ tác dụng lên đđoạn dây dẫn là A. 0,02 N.
B. 0,04 N.
C. 0,06 N.
D. 0,08 N.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B F = B.I.l.sin α = 0,08.5.0,1.sin 90° = 0,04 N
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ẳng dài mang dòng điện 20 A, đặt trong từ ừ trường đều có Câu 9: Một dây dẫn thẳng -3 ứ từ và chịu cảm ứng từ B = 5.10 T. Dây dẫn đặt vuông góc với véc - tơ cảm ứng -3 lực từ bằng 10 N. Chiều dài của đoạn dây dẫn là A. 4 cm.
B. 3 cm.
C. 2 cm.
D. 1 cm.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án D
Câu 10: Một đoạn dây dẫn ẫn dài l = 0,2 m đặt trong từ trường đều u sao cho dây dẫn d ừm một góc 30°. Biết dòng điện chạy y qua dây là 10 A, cảm hợp với véc tơ cảm ứng từ -4 ứng từ B = 2.10 T. Lựcc từ tác ddụng lên đoạn dây dẫn là A. 10-4 N.
B. 2.10-4 N.
C. 2,5.10-4 N.
D. 3.10-4 N.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B F = B.I.l.sin α = 2.10-4.10.0,2.sin 30° = 2.10-4 N
ẫn dài l = 0,8 m đặt trong từ trường đều u sao cho dây dẫn d Câu 11: Một đoạn dây dẫn ng từ một góc 60°. Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu hợp với véc - tơ cảm ứng -2 lớn của cảm ứng từ là một lực là F = 2.10 N. Độ lớ A. 0,8.10-3 T.
B. 10-3 T.
C. 1,4.10-3 T
D. 1,6.10-3 T.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
Câu 12: Một đoạn dây dẫn ẫn dài l = 0,5 m đặt trong từ trường đều u sao cho dây dẫn d -3 ng từ một góc 45°. Biết cảm ứng từ B = 2.10 T và dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng -2 ường độ dòng điện trong dây dẫn là chịu lực từ F = 4.10 N. Cư
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 20 A.
B. 20√2 A.
C. 40√2 A.
D. 40 A.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
ẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều ều dài dây dẫn và Câu 13: Một đoạn dây dẫn ụng lên dây dẫn cường độ dòng điệnn qua dây ddẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 llần.
C. tăng 4 lần.
D. không đổi.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
thời tăng 2 lần thì F tăng 4 lần. F = B.I.l.sin α, nếu I và l đồng th ẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng ng m = 5g bằng b hai dây Câu 14: Treo đoạn dây dẫn ừ trường hướng mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nnằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ i, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đii qua dây dẫn d là I = 2 thẳng đứng xuống dưới, 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là A. 30°.
B. 45°.
C. 60°.
D. 75°.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Các lực tác dụng lên đoạn dây là P→ ,Ft→,T→
Dạng 2: Lực từ tác dụng lên 2 dây dẫn song song A. Phương pháp & Ví dụ
ạy qua hai dây ddẫn thẳng song song thìì hai dòng điện + Khi cho dòng điện chạy tương tác với nhau.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- Nếu hai dòng điện cùng chiều thì chúng hút nhau.
ợc chiều thì chúng đẩy nhau. - Nếu hai dòng điện ngượ +
Độ
lớn
của
lựcc
từ
tác
dụng
lên một
đơn
vị
chiều chi
dài của
dây: Trong đó: I1 và I2 là cường độ dòng điện chạy qua các dây, đơn vị là ampe (A); r là khoảng cách giữa hai dòng điện, đơn vị là mét (m). Lưu ý:
ữa hai dòng điện có phương nằm trên đường nối n hai dòng + Lực hút hay lực đẩy giữa điện + Nếuu tính cho dây có chiều dài l thì:
+ Khi có nhiều dòng điện tác ddụng lên nhau thì ta áp dụng nguyên lý chồng chất: F = F1 + F2 + F3 + ....
ẳng dài, đặt song song với nhau và cách nhau 10 cm đặt Ví dụ 1: Hai dây dẫn thẳng chạy trong dây dẫn có cường độ là I1 = 1 A, I2 = 5 A. trong không khí. Dòng điện ch a) Tính lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây b) Tính lực từ tác dụng lên một đoạn có chiều dài 2 m của mỗi dây Hướng dẫn:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
a) Lực tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây:
b) Lực từ tác dụng lên một đđoạn có chiều dài 2m của mỗi dây:
Ví dụ 2: Dây dẫn thẳng dài có dòng I1 = 15 A đi qua, đặtt trong chân không.
đ ểm cách dây 15 cm. a) Tính cảm ứng từ tại điểm b) Tính lực từ tác dụng lên 1 m dây của dòng I2 = 10A đặtt song song cách I1 đoạn ực hút hay lực đẩy. Biết rằng I1 và I2 ngược ợ chiều nhau. 15 cm. Cho biết lực đó là lự Hướng dẫn:
n 15 cm là: a) Cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại điểm M cách dây đoạn
b) Lực từ do dòng I1 tác dụng lên 1m dây dòng I2:
chiều nên lực là lực đẩy. + Vì hai dòng điện ngược chi ẳng dài mang dòng điện I1, I2, I3 theo thứ tự đó, đặt song Ví dụ 3: Ba dây dẫn thẳng ảng cách gi giữa 2 dây là a = 4cm. Biết rằng ằng chiều chi của I1 và song cách đều nhau, khoảng ng ra mặ mặt phẳng hình vẽ, cường độ dòng điện I1 = 10A, I2 = I3 hướng vào, I2 hướng I3 = 20A. Xác định F→tác dụng lên 1 mét của dòng I1.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hướng dẫn:
ụng ccủa hai dòng điện I2 và I3. + Dòng I1 sẽ chịu tác dụng + Gọi F21→ , F31→lần lượt là lực do dòng điện I2 và dòng điện I3 tác dụng lên 1m dây của dòng điện I1
+ Ta có: + Vì hai dòng điện I1 và I3 cùng chiều nên lực tương tác giữaa chúng là lực hút. ngược chiều nên lực tương tác giữaa chúng là lực đẩy. Còn hai dòng điện I1 và I2 ng
ụng lên một đơn vị chiều dài củaa dây mang dòng điện I1 là: + Lực tổng hợp tác dụng F→= F31→+ F21→
ng ngược chiều với F21→nên: F = |F31 - F21| = 5.10-4 N + Vì F31→cùng phương ương vuông góc với sợi dây mang I1 và có chiều hướng về + Vậy lực F→có phương bên trái (vì F21 > F31) như hình vẽ, có độ lớn F = 5.10-4 N ẳng dài vô hạn đặtt song song cách nhau 30 cm mang hai Ví dụ 4: Hai dòng điện thẳng dòng điện cùng chiều I1= 20A, I2 = 40A. Xác định vị trí đặt dòng I3 để lực từ tác dụng lên I3 là bằng không. Hướng dẫn:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Gọi F13→ , F23→lần lượt là lực do dòng I1 và I2 tác dụng lên dòng I3
+ Ta có: F13→+ F23→= 0 ⇒ F13→= - F23→
+ Từ (2) suy ra:
(4)
+ Vì hai dòng điện I1 và I3 cùng chiều nên từ (1) suy ra: dòng I3 phải ở bên trong khoảng giữa hai dòng I1 và I3. Do đó ta có: r23 + r 13 = 30 (5) + Giải (4) và (5) ta có: r13 = 10 cm và r23 = 20 cm
ụng lên dòng I3 bằng 0 thì dòng I3 phải đặt đặ cách dòng + Vậy để lực từ tác dụng I1 đoạn 10 cm hay đặtt cách dòng I2 đoạn 20 cm (hình vẽ).
Trắc nghiệm: Lực từ tác dụng ụng lên 2 dây dẫn song song
ẳng dài, song song được đặtt trong không khí. Cường độ Bài 1: Hai dây dẫn thẳng ơ vị chiều dài trong hai dây bằng nhau và bằng I = 1 A. Lực từ tác dung lên mỗi đơn -5 của dây bằng 2.10 N. Hỏi hai dây đó cách nhau bao nhiêu. Hiển thị lời giải Ta có:
Bài 2: Một dây dẫn dài vô hạn, có cường độ I1 = 6A đặt tại điểm A.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ằm cách A đoạn a) Hãy tính độ lớn cảm ứng ttừ do dây dẫn trên gây ra tại điểm B nằm 6 cm ? thứ 2 song song với dây thứ nhất. t. Cho dòng điện I2 = b) Nếu tại B đặt mộtt dây dẫn th 3A, chạy cùng chiều với dòng điện thứ nhất, hãy xác định lực từ do I1 tác dụng lên mỗi mét dây dẫn của I2, cho biết chúng đẩy hay hút nhau? Hiển thị lời giải thẳng dài vô hạn gây ra tại B: a) Cảm ứng từ do dòng điện th
b) Vì hai dây dẫn có dòng điện cùng chiều nên lực tương tác giữa chúng là lực hút.
Độ lớn của lực tương tác: Bài 3: Hai dây dẫn đặtt cách nhau 2cm trong không khí, dòng điện trong 2 dây có ực tương tác từ giữa 2 dây là lực hút và có độ lớn F = cùng giá trị cường độ, lực -2 2,5.10 N. Hai dòng điện trên cùng chiều hay ngược chiều ? Tìm cường độ dòng điện trong mỗi dây ? Hiển thị lời giải Vì lực tương tác là lựcc hút nên hai dòng điện cùng chiều
Ta có:
ch ngược Bài 4: Hai dây dẫn dài vô hạn đặt cách nhau 4cm, cho 2 dòng điện chạy ẫn, 2 dòng điện có cùng cường độ I = 5A. Hãy cho biết: chiều nhau trong 2 dây dẫn, ương tác llực từ với nhau không ? Nếu u có thì chúng đẩy a) Hai dây dẫn trên có tương hay hút nhau ? Vẽ hình ? ng tác trên mỗi mét chiều dài của mỗi sợii dây ? b) Hãy tính lực từ tương
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải y qua ba dây dẫn d thẳng Bài 5: Ba dòng điện cùng chiều cùng cường độ 10A chạy đặt đồng phẳng và dài vô hạạn. Biết rằng khoảng cách giữa dây 1 vàà 2 là 10 cm dây 2 và 3 là 5cm và dây 1 và 3 là 15cm. Xác định lực từ do: a) Dây 1 và dây 2 tác dụng lên dây 3 b) Dây 1 và dây 3 tác dụng lên dây 2 Hiển thị lời giải a) Vì dòng điện I1 và I3 cùng chiều nên I1 hút I3 một lực :
Vì dòng điện I2 và I3 cùng chiều nên I2 hút I3 một lực:
Lực từ do dây 1 và dây 2 tác dụng lên dây 3: F→= F13→+ F23→ Vì F13→↑ ↑ F23→nên: F = F13 + F23 = 5,33.10-4 (N) b) Vì dòng điện I1 và I2 cùng chiều nên I1 hút I2 một lực:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Vì
dòng
điện
I3 và
I2 cùng
chiều
nên
I3 hút
I2 một
lực: Lực từ do dây 1 và dây 2 tác dụng lên dây 3: F→= F13→+ F23→ Vì F13→↑ ↓ F23→nên: F = F32 - F12 = 2.10-4 (N) Dạng 3: Lực từ tác dụng lên khung dây
m ngang trong m mặt phẳng khung Đường sức từ nằm + Lực từ tác dụng lên hai đđoạn dây AB và CD bằng 0 (vì AB và CD song song với đường sức từ).
đ ạn dây BC + Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta thấy các lực từ tác dụng lên hai đo lực này hợp thành một ngẫu lực và làm cho khung dây và DA như hình vẽ a. Hai lự quay quanh trục OO'. với mặt khung: Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta thấy Đường sức từ vuông góc vớ như hình vẽ b. Các lực này không có tác dụng các lực từ tác dụng lên khung dây nh làm cho khung quay.
Ví dụ 1: Khung dây hình ch chữ nhật ABCD có cạnh nh AB = CD = a = 10 cm, AD = BC = b = 5 cm, có dòng I2 = 2 A đi qua. Một dòng điện thẳng dài I1 = 4 A nằm
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ng ABCD cách AB m một khoảng d = 5 cm như hình vẽ. Tính lực từ trong mặt phẳng tổng hợp do I1 tác dụng lên khung dây.
Hướng dẫn:
+ Từ trường do dòng I1 gây nên tại các vị trí nằm trên cạnh khung dây có chiều hướng vào mặt phẳng hình vẽ.
nh theo quy tắc t bàn + Lực từ tác dụng lên mỗỗi cạnh của khung dây được xác định tay trái. mặt phẳng khung dây nên ên không gây ra momen + Các lực từ nói trên nằm trong m làm cho khung quay. + Hợp lực tác dụng lên khung dây: F→= F1→+ F2→+ F3→+ F4→
ứng nên cảm ứng từ do I1 gây nên tại M và P bằng nhau, + Do tính chất đối xứng nên F1 và F3 trực đối ⇒ F1→+ F3→= 0 ọn lạ lại như sau: F→= F2→+ F4→ + Vậy hợp lực viết gọn
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
+ Ta có: + Vì F2→↑↓ F4→⇒ F = |F2 - F4| = 1,6.10-6 (N)
m có 10 vòng nối Ví dụ 2: Khung dây hình chữ nhật có diện tích S = 25 cm2 gồm òng dây. Khung dây đặt thẳng tiếp có cường độ dòng điện I = 2A đi qua mỗi vòng ên khung dây khi: đứng trong từ trường đều có B = 0,3 T. Tính momen llực từ đặt lên a) Cảm ứng từ B→song song với mặt phẳng khung dây. b) Cảm ứng từ B→vuông góc với mặt phẳng khung dây. Hướng dẫn:
ụng llên ên khung dây N vòng là: M = N.B.I.S.sinθ Momen ngẫu lực từ tác dụng a) Khi cảm ứng từ B→song song với mặt phẳng khung dây thì góc θ = 90° nên: M = N.B.I.S = 15.10-3 (N.m) b) Khi cảm ứng từ B→vuông góc với mặt phẳng khung dây thì góc θ = 0° nên: N.B.I.S.sin 0° = 0 Ví dụ 3: Mộtt khung dây có kích thước 2cm x 3cm đặt trong từ trường đều. Khung dây gồm 200 vòng. Cho dòng điện có cường độ 0,2A đi vào khung dây. Momem ngẫu lực từ tác dụng lên khung có giá trị lớn nhất bằng 24.10-4 Nm. Hãy tính cảm ứng từ của từ trường. Hướng dẫn: Momen ngẫu lực từ tác dụng ụng llên ên khung dây N vòng là: M = N.B.I.S.sinθ Trong biểu thức trên ta thấy: - N là số vòng dây luôn không đổi.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- B là từ trường đều và cũng không đổi trong quá trình khung quay.
chạy trong khung và được giữ cố định nên cũng không - I là cường độ dòng điện ch đổi. - S là diệnn tích khung dây và diện tích này cũng không đổii khi khung quay.
giữa vecto cảm ứng từ vàà vecto pháp tuyến của mặt là góc hợpp bởi gi ng khung dây. Trong quá trình khung quay thì chỉ có đại lượng ng này thay đổi vì phẳng thế Mmax khi và chỉ khi sinθ = 1 nghĩa là
= 90°.
Từ những lý luận trên ta có: Mmax = NBIS
nhật kích thướcc AB = a = 10 cm, BC = b = 5 cm gồm g Bài 1: Khung dây hình chữ nh ng. Khung dây có dòng I có 20 vòng nối tiếp có thểể quay quanh ccạnh AB thẳng đứng. = 1A chạy qua và đặtt trong ttừ trường đều có B→nằm ngang, (B→ , n→ ) = 30°, B = ừ đặ đặt lên khung dây. 0,5 T. Tính momen lực từ Hiển thị lời giải Momen ngẫu lực từ tác dụng ụng lên khung dây:
M = N.B.I.S.sinθ = 20.0,5.1.(10.5.10-4).sin 30° = 0,025 (Nm) t trường Bài 2: Một khung dây tròn bán kính 5 cm gồm 75 vòng được đặt trong từ Mặt phẳng của khung dây hợp với đường sức s từ một đều có cảm ứng từ 0,25 T. M lực từ tác dụng lên khung dây. Cho biết mỗi m vòng dây góc 60°. Tính momen ngẫu lự chạy qua. có cường độ dòng điệnn 8 A ch Hiển thị lời giải ng khung dây hợp vvới B→một góc 60° nên ta có θ = 90° - 60° = 30° Vì mặt phẳng
ụng lên khung dây: Momen ngẫu lực từ tác dụng M = N.B.I.S.sinθ = 75.0,25.8.( 75.0,25.8.(π.0,052).sin 30° = 0,059 (Nm)
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
c ứng từ B Bài 3: Một khung dây hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều cảm -2 ủa khung dài 3 cm, cạnh BC dài 5 cm. Dòng điện trong = 5.10 T. Cạnh AB của trị lớn nhất của momen ngẫu lực ực từ tác dụng lên khung có cường độ 2A. Tính giá tr khung trong 2 trường hợp: s từ. a) Cạnh AB củaa khung vuông góc còn cạnh BC song song với đường sức s từ. b) Cạnh BC củaa khung vuông góc còn cạnh AB song song với đường sức Hiển thị lời giải Ta có: M = B.I.S.sinθ ⇒ Mmax khi và chỉ khi sinθ = 1 nên momen ngẫu lực từ tác trường hợp đều bằng nhau: dụng lên khung dây trong 2 tr M = B.I.S = 1,5.10-4 (Nm) Bài 4: Một khung dây hình vuông CDEG, CD = a được giữ trong từ trường đều m từ B→song song với các cạnh CD, EG, dòng điện trong như hình vẽ. Vecto cảm khung có cường độ I.
dụng lên các cạnh của khung. a) Xác định các lực từ tác dụ ới trục tr T đi qua b) Tính momen củaa các lực ttừ tác dụng lên khung CDEG đối với tâm hình vuông và song song với cạnh DE. Sau đó tính momen của ủ các lực đối với trục T’ bất kì song song với T.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải a) GE // CD // B→nên FCD = FGE = 0 FCG = FDE = B.I.a
(chi quay b) Đối với trục T, 2 lực FCG→và FDE→làm khung quay cùng chiều (chiều quanh trục T) nên:
c) Đối với trục T’ 2 lực FCG→và FDE→làm khung quay ngượcc (chiều (chiề quay quanh trục T) chiều nên: MT' = FDE(d + a) - FCG.d = B.I.a2
ụng lên khung dây Trắc nghiệm: Lực từ tác dụng ẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Kết K luận nào Câu 1: Một khung dây dẫn sau đây là không đúng? ụng lên tất cả các cạnh của khung A. Luôn có lực từ tác dụng ng khung dây không song B. Lực từ tác dụng lên các ccạnh của khung khi mặt phẳng song với đường sức từ C. Khi mặt phẳng ng khung dây vuông góc vvới vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng
ạng thái cân bằng b D. Mômen ngẫu lực từ có tác ddụng làm quay khung dây về trạng bền Hiển thị lời giải Chọn đáp án A Khi vectơ cảm ứng từ song song vvới cạnh của khung thì không có lực ự từ tác dụng lên cạnh của khung.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ Câu 2: Mộtt khung dây dẫn ph ẳng khung dây song song vvới các đường ng sức sứ từ. Mômen trường đều B, mặt phẳng ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là: A. M = 0
B. M = IBS
C. M = IB/S
D. M = IS/B
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Mômen ngẫu lực từ có giá trị M = IBS
đề mặt phẳng Câu 3: Mộtt khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ (Hình vẽ). Kết luận nào sau đây ụng lên các cạnh của khung dây là đúng về lực từ tác dụng
A. bằng không B. có phương vuông góc với m mặt phẳng khung dây
ng khung dây, vuông góc vvới các cạnh vàà có tác dụng kéo C. nằm trong mặt phẳng dãn khung ng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng nén D. nằm trong mặt phẳng khung Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Dùng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên từng đoạn dây dẫn.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
đề mặt phẳng Câu 4: Mộtt khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, m trục khung dây chứa các đường ccảm ứng từ, khung có thể quay xung quanh một m trong m mặt phẳng khung (Hình vẽ). Kết luận ận nào sau đây 00' thẳng đứng nằm là đúng?
A. lực từ tác dụng lên các cạạnh đều bằng không B. lực từ tác dụng lên cạnh NP & QM bbằng không.
b C. lực từ tác dụng lên các cạạnh triệt tiêu nhau làm cho khung dây đứng cân bằng àm cho khung dây quay quanh trục 00' D. lực từ gây ra mômen có tác ddụng làm Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Dùng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên từng đoạn dây dẫn. Câu 5: Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ ừ B = 0,2 (T), m mặt phẳng khung dây chứa ứa các đường cảm trường đều có cảm ứng từ ứng từ. Mômen lực từ tác dụụng lên khung dây có độ lớn là: A. 0 (Nm)
B. 0,016 (Nm)
C. 0,16 (Nm)
D. 1,6 (Nm)
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Áp dụng công thứcc M = N.I.B.S
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 6: Chọn câu sai Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều A. tỉ lệ thuận với diện tích của khung. B. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. C. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ. D. phụ thuộc vào cường độ dòng điện trong khung. Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều có giá trị nhỏ nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. Câu 7: Một khung dây phẳng nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ. Khi giảm cường độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ: A. không đổi
B. tăng 2 lần
C. tăng 4 lần
D. giảm 2 lần
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Áp dụng công thức M = I.B.S Câu 8: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 (T). Cạnh AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm). Dòng điện trong khung dây có cường độ I = 5 (A). Giá trị lớn nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là: A. 3,75.10-4 (Nm)
B. 7,5.10-3 (Nm)
C. 2,55 (Nm)
D. 3,75 (Nm)
Hiển thị lời giải Chọn đáp án A Áp dụng công thức M = I.B.S
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 9: Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trường đều. Khung có 200 vòng dây. Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm). Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là: A. 0,05 (T)
B. 0,10 (T)
C. 0,40 (T)
D. 0,75 (T)
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Áp dụng công thức M = N.I.B.S 50 bài tập trắc nghiệm Lực từ có đáp án chi tiết (phần 1) Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi A. đổi chiều dòng điện ngược lại. B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại. C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ. D. quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ. Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ. Câu 2: Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. thẳng đứng hướng từ trên xuống.
ới lên. B. thẳng đứng hướng từ dướ C. nằm ngang hướng từ trái sang phải.
phải sang trái. D. nằm ngang hướng từ phả Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta được lực từ tác dụng lên đoạn n dây dẫn dẫ có phương ải sang trái. nằm ngang hướng từ phải
ừ tác ddụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được Câu 3: Chiều của lực từ xác định bằng quy tắc: A. vặn đinh ốc 1. B. vặn đinh ốc 2. C. bàn tay trái. D. bàn tay phải. Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Chiều của lực từ tác dụng ụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc bàn tay trái.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ẫn dài l = 0,8 m đặt trong từ trường đều u sao cho dây dẫn d Câu 4: Một đoạn dây dẫn ng từ một góc 60°. Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu hợp với véc - tơ cảm ứng -2 lớn của cảm ứng từ là một lực là F = 2.10 N. Độ lớ A. 0,8.10-3 T.
B. 10-3 T.
C. 1,4.10-3 T
D. 1,6.10-3 T.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
Câu 5: Một đoạn dây dẫn ẫn dài l = 0,5 m đặt trong từ trường đều u sao cho dây dẫn d -3 ng từ một góc 45°. Biết cảm ứng từ B = 2.10 T và dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng -2 ường độ dòng điện trong dây dẫn là chịu lực từ F = 4.10 N. Cư A. 20 A.
B. 20√2 A.
C. 40√2 A.
D. 40 A.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
Câu 6: Một đoạn dây dẫn ẫn đặ đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và ụng lên dây dẫn cường độ dòng điệnn qua dây ddẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 llần.
C. tăng 4 lần.
D. không đổi.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C F = B.I.l.sinα, nếu I và l đồng th thời tăng 2 lần thì F tăng 4 lần.
ẫn có chi chiều dài l = 5 cm, khối lượng ng m = 5g bằng b hai dây Câu 7: Treo đoạn dây dẫn ừ trường hướng mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nnằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ i, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đii qua dây dẫn d là I = 2 thẳng đứng xuống dưới, 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 30°.
B. 45°.
C. 60°.
D. 75°.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B , Ft→ , T→ Các lực tác dụng lên đoạn dây là P→
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
ng cảm cả ứng từ. B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường phẳ chứa dòng C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặtt phẳng điện và đường cảm ứng từ. D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ. Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Lực từ tác dụng lên dòng đđiện có phương vuông góc với mặtt phẳng chứa ch dòng điện và đường cảm ứng từ. Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.
ảm ứng ứ từ. B. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm đ ện. C. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng đi ời đổi đổ chiều dòng D. Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời điện và đường cảm ứng từ. Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- Lực từ tác dụng lên dòng đđiện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.
ảm ứng ứ từ. - Lực từ tác dụng lên dòng đđiện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm chi dòng điện - Lực từ tác dụng lên dòng đđiện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều và đường cảm ứng từ. Câu 10: Phát biểu nào sau đđây là không đúng?
đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng ụng lực lự A. Cảm ứng từ là đại lượng đặ
phụ thuộc ừ được xác định theo công thức B. Độ lớn của cảm ứng từ ờ vào cường độ dòng điện I và chi chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
ừ được xác định theo công thức C. Độ lớn của cảm ứng từ không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặtt trong từ trường D. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ Hiển thị lời giải Chọn đáp án B
ng cho từ trường tại một điểm về phương diện tác dụng d lực, Cảm ứng từ đặc trưng ừ trường tại điểm đó. phụ thuộc vào bản thân từ Câu 11: Phát biểu nào sau đđây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên một đđoạn dây dẫn mang dòng điện đặtt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây. B. Lực từ tác dụng lên một đđoạn dây dẫn mang dòng điện đặtt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đđoạn dây. C. Lực từ tác dụng lên một đđoạn dây dẫn mang dòng điện đặtt trong từ trường đều ởi đđoạn dây và đường sức từ. tỉ lệ thuận với góc hợp bởi
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây. Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện được xác định theo công thức F = B.I.l.sinα Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ. A. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện. B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện. C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện. D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện. Hiển thị lời giải Chọn đáp án A Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα ta thấy khi dây dẫn song song với các đường cảm ứng từ thì α = 0, nên khi tăng cường độ dòng điện thì lực từ vẫn bằng không. Câu 13: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là: A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T). Hiển thị lời giải
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Chọn đáp án B Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα với α = 90°, l = 5 (cm) = 0,05 (m), I = 0,75 (A), F = 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là B = 0,8 (T). Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây. B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây. C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ. D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây. Hiển thị lời giải Câu 15: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là: A. 0,5° B. 30° C. 60° D. 90° Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα với l = 6 (cm) = 0,06 (m), I = 5 (A), F = 7,5.102 (N) và B = 0,5 (T) ta tính được α = 30° Câu 16: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. phương ngang hướng ng sang trái.
ng sang ph phải. B. phương ngang hướng C. phương thẳng đứng hướng lên.
xuống. D. phương thẳng đứng hướng xu Hiển thị lời giải Chọn đáp án A Áp dụng quy tắc bàn tay trái. Câu 17: Phát biểu nào sau đđây không đúng?
ng nằm trong mặt A. Lực tương tác giữaa hai dòng điện thẳng song song có phương phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện. ng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều ều đẩy đẩ nhau. B. Hai dòng điện thẳng nh song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều đẩy đẩ nhau. C. Hai dòng điện thẳnh ớn tỉ lệ thuận với D. Lực tương tác giữaa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn cường độ của hai dòng điện. Hiển thị lời giải ng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn dẫ thẳng song Câu 18: Khi tăng đồng tă lên: song lên 3 lần thì lực từ tác ddụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽẽ tăng A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D. 12 lần Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
Áp dụng công thức tăng lên 9 lần.
, khi tăng đồng thời I1 và I2 lên 3 lần thì F
Câu 19: Hai dây dẫn thẳng, ẳng, ddài ài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điệnn trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A). Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là: A. lực hút có độ lớn 4.10-6 (N) B. lực hút có độ lớn 4.10-7 (N) C. lực đẩy có độ lớn 4.10-7 (N) D. lực đẩy có độ lớn 4.10-6 (N) Hiển thị lời giải Chọn đáp án A
Áp dụng công thức
, hai dòng điện cùng chiều nên hút nhau.
Câu 20: Hai dây dẫn thẳng, ẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy chi dài của trong hai dây có cùng cường độ 1 (A). Lực từ tác dụng lên mỗii mét chiều -6 mỗi dây có độ lớn là 10 (N). Khoảng cách giữa hai dây đó là: A. 10 (cm) B. 12 (cm) C. 15 (cm) D. 20 (cm) Hiển thị lời giải
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Chọn đáp án D
Áp dụng công thức được r = 20 (cm).
, với I1 = I2 = 1 (A), F = 10-6 (N) ta tính
Câu 21: Hai dây dẫn thẳng ẳng song song mang dòng điện I1 và I2 đặt cách nhau một m ng r trong không khí. Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng d của lực khoảng từ có độ lớn là:
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
Áp dụng công thức
ục và cách nhau Câu 22: Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10 (cm) đồng trục 1(cm). Dòng điện chạyy trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 5 (A). Lực tương tác giữaa hai vòng dây có độ lớn là A. 1,57.10-4 (N) B. 3,14.10-4 (N) C. 4.93.10-4 (N)
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D. 9.87.10-4(N) Hiển thị lời giải Chọn đáp án B
Áp dụng công thức
với l = 2.π.R
dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. đề Kết luận Câu 23: Mộtt khung dây dẫ nào sau đây là không đúng? úng? ụng lên tất cả các cạnh của khung A. Luôn có lực từ tác dụng ng khung dây không song B. Lực từ tác dụng lên các ccạnh của khung khi mặt phẳng song với đường sức từ ng khung dây vuông góc vvới vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở C. Khi mặt phẳng trạng thái cân bằng ạng thái cân bằng b D. Mômen ngẫu lực từ có tác ddụng làm quay khung dây về trạng bền Hiển thị lời giải dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ Câu 24: Mộtt khung dây dẫ ẳng khung dây song song vvới các đường sức ứ từ. Mômen trường đều B, mặt phẳng ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là: A. M = 0 B. M = IBS C. M = IB/S D. M = IS/B Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Mômen ngẫu lực từ có giá trị M = IBS
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
đề mặt phẳng Câu 25: Mộtt khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, ận nào sau đây là khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ (Hình vẽ). Kết luận đúng về lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây
A. bằng không
mặt phẳng khung dây B. có phương vuông góc với m ng khung dây, vuông góc vvới các cạnh vàà có tác dụng kéo C. nằm trong mặt phẳng dãn khung ng khung dây, vuông góc vvới các cạnh vàà có tác dụng nén D. nằm trong mặt phẳng khung Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Dùng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên từng đoạn dây dẫn.
ực từ có đáp án chi tiết (phần 2) 50 bài tập trắc nghiệm Lực đề mặt phẳng Câu 26: Mộtt khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, ung quanh một trục khung dây chứa các đường ccảm ứng từ, khung có thể quay xung m trong m mặt phẳng khung (Hình vẽ). Kết luận ận nào sau đây là 00' thẳng đứng nằm đúng?
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. lực từ tác dụng lên các cạạnh đều bằng không B. lực từ tác dụng lên cạnh NP & QM bbằng không
b C. lực từ tác dụng lên các cạạnh triệt tiêu nhau làm cho khung dây đứng cân bằng àm cho khung dây quay quanh trục 00' D. lực từ gây ra mômen có tác ddụng làm Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Dùng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên từng đoạn dây dẫn. Câu 27: Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ ừ B = 0,2 (T), m mặt phẳng khung dây chứa ứa các đường cảm trường đều có cảm ứng từ ứng từ. Mômen lực từ tác dụ dụng lên khung dây có độ lớn là: A. 0 (Nm) B. 0,016 (Nm) C. 0,16 (Nm) D. 1,6 (Nm) Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Áp dụng công thức M = N.I.B.S Câu 28: Chọn câu sai Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều A. tỉ lệ thuận với diện tích của khung. B. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. C. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ. D. phụ thuộc vào cường độ dòng điện trong khung. Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều có giá trị nhỏ nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. Câu 29: Một khung dây phẳng nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ. Khi giảm cường độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ: A. không đổi B. tăng 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 2 lần Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Áp dụng công thức M = I.B.S Câu 30: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 (T). Cạnh AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm). Dòng
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
điện trong khung dây có cường độ I = 5 (A). Giá trị lớn nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là: A. 3,75.10-4 (Nm) B. 7,5.10-3 (Nm) C. 2,55 (Nm) D. 3,75 (Nm) Hiển thị lời giải Chọn đáp án A Áp dụng công thức M = I.B.S Câu 31: Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trường đều. Khung có 200 vòng dây. Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm). Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là: A. 0,05 (T) B. 0,10 (T) C. 0,40 (T) D. 0,75 (T) Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Áp dụng công thức M = N.I.B.S Câu 32: Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác vuông cân MNP. Cạnh MN = NP = 10 (cm). Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 102 (T) có chiều như hình vẽ. Cho dòng điện I có cường độ 10 (A) vào khung dây theo chiều MNPM. Lực từ tác dụng vào các cạnh của khung dây là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. FMN = FNP = FMP = 10-2 (N) B. FMN = 10-2 (N), FNP = 0 (N), FMP = 10-2 (N) C. FMN = 0 (N), FNP = 10-2 (N), FMP = 10-2 (N) D. FMN = 10-3 (N), FNP = 0 (N), FMP = 10-3 (N) Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Áp dụng công thứcc F = B.I.l.sinα
ng tam giác vuông MNP. Câu 33: Một dây dẫn được ggập thành khung dây có dạng nh MN = 30 (cm), NP = 40 (cm). Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = Cạnh -2 ặt ph phẳng khung dây có chiều như hình vẽ. Cho dòng điện 10 (T) vuông góc với mặt I có cường độ 10 (A) vào khung dây theo chiều MNPM. Lực từ tác dụng vào các cạnh của khung dây là
ụng lên các cạnh A. FMN = 0,03 (N), FNP = 0,04 (N), FMP = 0,05 (N). Lực từ tác dụng có tác dụng nén khung
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ụng lên các cạnh B. FMN = 0,03 (N), FNP = 0,04 (N), FMP = 0,05 (N). Lực từ tác dụng có tác dụng kéo dãn khung ừ tác dụng d lên các C. FMN = 0,003 (N), FNP = 0,004 (N), FMP = 0,007 (N). Lực từ ng nén khung cạnh có tác dụng ừ tác dụng d lên các D. FMN = 0,003 (N), FNP = 0,004 (N), FMP = 0,007 (N). Lực từ cạnh có tác dụng kéo dãn khung khung Hiển thị lời giải Chọn đáp án A Áp dụng công thứcc F = B.I.l.sinα
m ngang bằng b hai Câu 34: Thanh MN dài l = 20 (cm) có khối lượng 5 (g) treo nằm ảm ứng ứ từ B = 0,3 sợi chỉ mảnh CM và DN. Thanh nằm trong từ trường đều có cảm m ngang vuông góc vớ với thanh có chiều như hình vẽ. Mỗi sợi ợi chỉ ch treo thanh (T) nằm tối đa là 0,04 (N). Dòng điện chạy y qua thanh MN có có thể chịu được lựcc kéo tố một trong hai sợi chỉ treo thanh bị đứt. Cho gia cường độ nhỏ nhất là bao nhiêu thì m 2 ng g = 9,8 (m/s ) tốc trọng trường
A. I = 0,36 (A) và có chiều từ M đến N B. I = 0,36 (A) và có chiều từ N đến M C. I = 0,52 (A) và có chiều từ M đến N D. I = 0,52 (A) và có chiều từ N đến M Hiển thị lời giải Chọn đáp án D
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- Thanh chịu tác dụng của 4 lực: lực từ F = B.I.l, trọng lực P = m.g, lực căng T của hai dây. - Để sợi dây không bị đứt thì F + P = 2.Tmax Câu 35: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là A. f2 = 10-5 (N) B. f2 = 4,5.10-5 (N) C. f2 = 5.10-5 (N) D. f2 = 6,8.10-5 (N) Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Áp dụng công thức f = |q|vBsinα Câu 36: Hạt α có khối lượng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q = 3,2.10-19 (C). Xét một hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106 (V). Sau khi được tăng tốc nó bay vào vùng không gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vuông góc với đường sức từ. Vận tốc của hạt α trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là A. v = 4,9.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N) B. v = 9,8.106 (m/s) và f = 5,64.110-12 (N) C. v = 4,9.106 (m/s) và f = 1.88.110-12 (N) D. v = 9,8.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N) Hiển thị lời giải Chọn đáp án B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- Khi hạt α chuyển động trong điện trường nó thu được vận tốc v: giải theo phần điện trường. - Khi có vận tốc v hạt α bay vào từ trường, nó chịu tác dụng của lực Lorenxơ f = |q|vBsinα Câu 37: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất có khối lượng m1 = 1,66.10-27 (kg), điện tích q1 = - 1,6.10-19 (C). Hạt thứ hai có khối lượng m2 = 6,65.10-27 (kg), điện tích q2 = 3,2.10-19 (C). Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là A. R2 = 10 (cm) B. R2 = 12 (cm) C. R2 = 15 (cm) D. R2 = 18 (cm) Hiển thị lời giải Chọn đáp án C Câu 38: Một đoạn dòng điện nằm song song với đường sức từ và có chiều ngược với chiều của đường sức từ. Gọi F là lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó thì A. F khác 0. B. F = 0. C. F còn tùy thuộc chiều dài của đoạn dòng điện. D. F còn tùy thuộc độ lớn cường độ dòng điện. Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Góc giữa dòng điện và véc tơ cảm ứng từ bằng 0, suy ra F = 0. Câu 39: Phát biểu nào sai ? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. dòng điện đổi chiều.
B. từ trường đổi chiều.
C. cường độ dòng điện thay đổi. chiều.
D. dòng điện và từ trường đồng thời đổi
Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Ta có F = B.I.l.sinα Khi dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều thì F không đổi. Câu 40: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với đường sức từ A. luôn cùng hướng với đường sức từ. từ. C. luôn vuông góc với đường sức từ.
B. luôn ngược hướng với đường sức D. luôn bằng 0.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Góc giữa cường độ dòng điện và véc tơ cường độ cảm ứng từ bằng 0, suy ra F = 0 Câu 41: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua có hướng hợp với hướng của dòng điện góc α A. có độ lớn cực đại khi α = 0.
B. có độ lớn cực đại khi α = π/2.
C. có độ lớn không phụ thuộc góc α. khi α tù.
D. có độ lớn dương khi α nhọn và âm
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B Từ công thức F = B.I.l.sinα, F cực đại khi sinα = 1 hay α = π/2 Câu 42: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Xác định cảm ứng từ của từ trường ?
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 0,08 T.
B. 0,06 T.
C. 0,05 T.
D. 0,1 T.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án A
ới véc - tơ cảm ứng từ nên góc giữa dòng điện và véc - tơ Đoạn dây vuông góc với cảm ứng từ bằng 90°
Ta có: Câu 43: Một đoạn dây dẫn ẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực ực từ tác dụng lên - tơ cảm ứng từ. Dòng điện ch -2 đoạn dây dẫn đó là 3.10 N. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là A. 0,4 T.
B. 0,6 T.
C. 0,8 T.
D. 1,2 T.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
ẫn th thẳng MN dài 6 cm có dòng điện n I = 5 A đặt trong từ Câu 44: Một đoạn dây dẫn ừ B = 0,5 T. L Lực từ tác dụng lên đoạn n dây có độ lớn F = trường đều có cảm ứng từ -2 7,5 .10 N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là A. 30°.
B. 45°.
C. 60°.
D. 90°.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án A
Câu 45: Một đoạn dây dẫn ẫn th thẳng, dài 10 cm mang dòng điện n 5 A đặt trong từ Biết đoạn dây dẫn vuông góc vớ ới véc - tơ cảm trường đều cảm ứng từ B = 0,08 T. Bi ứng từ. Lực từ tác dụng lên đđoạn dây dẫn là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 0,02 N.
B. 0,04 N.
C. 0,06 N.
D. 0,08 N.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B
F = B.I.l.sinα = 0,08.5.0,1.sin 90° = 0,04 N Câu 46: Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song là A. F = 2.10-7I1I2l/r. 2π.10-7.I1I2r/l.
B. F = 2.10-7.rl/(I1I2).
C. F = 2.10-7.I1I2r/l.
D. F =
Hiển thị lời giải Chọn đáp án A
Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song là
ẳng, song song, dây 1 được giữ cố định, nh, dây 2 có thể th dịch Câu 47: Hai dây dẫn thẳng, ch chuyể chuyển về phía dây 1 khi chuyển. Dây 2 sẽ dịch chiều chạy qua. A. có hai dòng điện ngược chi nh chạ chạy qua dây 1. B. chỉ có dòng điện mạnh C. có hai dòng điện cùng chiều chạy qua. D. dòng điện chạyy qua dây 2 llớn hơn dòng điện chạy qua dây 1. Hiển thị lời giải Chọn đáp án C
dị chuyển về Hai dòng điện cùng chiều thì giữa chúng có lực hút nên dây 2 sẽ dịch phía dây 1. ẳng, ddài ài song song và cách nhau 10 cm trong chân không, Câu 48: Hai dây dẫn thẳng, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 A và I2 = 5A. Lực từ tác dụng lên 20 cm chiều dài củủa mỗi dây là A. lực hút có độ lớn 4.10-6 N.
B. lực đẩy có độ lớn 4.10-6 N.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. lực hút có độ lớn 2.10-6 N.
D. lực đẩy có độ lớn 2.10-6 N.
Hiển thị lời giải ẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy Câu 49: Hai dây dẫn thẳng, chi dài có độ trong hai dây có cùng cường độ 1 A. Lực từ tác dụng lên mỗii mét chiều -6 ng cách gi giữa hai dây là lớn là 10 N. Khoảng A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 15 cm.
D. 25 cm.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án B
Câu 50: Dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 15 A đặtt trong không khí. Lực L từ tác dụng lên 1 m dây của dòng điện I2 = 10 A đặtt song song, cách I1 15 cm và I2 ngược chiều I1 là A. 0,5.10-4 N.
B. 1.10-4 N.
C. 1,5.10-4 N.
D. 2.10-4 N.
Hiển thị lời giải Chọn đáp án D Hai dòng điện có chiều ngược nhau nên lực từ do dòng I1 tác dụng lên 1 m dòng I2 là lực đẩy, có độ lớn:
Chuyên đề: Lực Lo-ren-xơ Lý thuyết: Lực Lo-ren-xơ A. Tóm tắt lý thuyết 1. Lực Lo-ren-xơ a) Định nghĩa
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ển độ động trong một từ trường, đều chịu tác dụng ụng của c một lực Mọi hạt điện tích chuyển từ, lực từ này gọi là lực lo-ren-xơ (Lorentz). b) Xác định lực Lo-ren-xơ
h điện tích Lực Lo-ren-xơ do từ trường có ccảm ứng từ B→tác dụng lên một hạt q0 chuyển động với vận tốc v→ : + Có phương ng vuông góc với v→và B→. + Có chiềuu tuân theo quy ttắc bàn tay trái:
ng sao cho ttừ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay Để bàn tay trái mở rộng đến ngón giữa là chiềuu của v→khi q0 > 0 và ngược chiều v→khi q0 < 0. Lúc đó ơ là chiều ngón cái choãi ra. chiều của lực Lo-ren-xơ
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
+ Có độ lớn: f = |q0|vBsinα với α là góc tạo bởi v→và B→.
ạt điệ điện tích trong từ trường đều 2. Chuyển động của hạt a) Chú ý
ận tốc t v→mà chỉ Khi hạt điện tích q0 khối lượng m bay vào trong từ trường với vận chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ f→thì f→luôn luôn vuông góc với v→nên f→không ủa hạ hạt được bảo toàn nghĩa là độ lớn vận tốc ốc của củ hạt không sinh công, động năng của đổi, chuyển động của hạt là chuyển động đều. ạt điệ điện tích trong từ trường đều b) Chuyển động của hạt
ện tích là chuyển động phẳng trong mặtt phẳng phẳ vuông góc Chuyển động của hạt điện với từ trường. ực Lo-ren-xơ f→luôn vuông góc với vận n tốc v→, nghĩa là Trong mặt phẳng đó, lực ng tâm: đóng vai trò lực hướng
quỹ đạo. Với R là bán kính cong của qu
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ạ điệ điện tích trong một từ trường đều, với điều kiện ki vận tốc ⇒ Quỹ đạo của một hạt ặt phẳng ph vuông ban đầu vuông góc với từ trường là một đường tròn nằm trong mặt ng, có bán kính: góc với từ trường,
Dạng bài: Các dạng bài tập về lực Lo-ren-xơ Các dạng bài tập về lực Lo-ren-xơ A. Phương pháp & Ví dụ Lực Lorenxơ fL→ : + Có điểm đặt trên điện tích.
+ Có phương ng vuông góc với v→và B→ nh theo qui ttắc bàn tay trái “đặt bàn tay trái mở rộng để các + Có chiều: xác định véc tơ B→hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều , khi đó, ó, ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều của lực Lorenxơ nếu hạt hạ mang điện của v→ ều ngón tay cái” dương; hạt mang điệnn âm thì lực Lorenxơ có chiều ngược với chiều B.v.|q|sinα, với α = ∠(v→ + Có độ lớn: fL = B.v.|q|sin , B→ )
Một số Lưu ý:
+ Lực hướng tâm:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
chuyển động tròn đều. Lúc này Lorenxơ đóng vai trò + Khi góc α = 90° thì hạt chuy lực hướng tâm nên: + Với chuyển động tròn đều thì ta có:
+ Khi điện tích chuyển ển độ động điện trường B→và cường độ đđiện ện trường E→thì thời hai lực: lực điện Fđ→và lực từ Ft→ điện tích chịu tác dụng đồng th .
ển độ động thẳng đều thì hợp lực tác dụng lên đi đ ện tích bằng + Khi điện tích chuyển không. tốc bởi hiệu điện thế U thì nó sẽ có động năng: nă + Khi electron đượcc gia tố
, chiều của các Ví dụ 1: Cho điệnn tích q < 0 bay vào trong từ trường B→ ểu diễ diễn như hình. Hãy vận dụng quy tắc bàn tay trái xác vectơ B→và v→được biểu định chiều của lực Lorenxơ.
Hướng dẫn:
ắc bàn tay trái để xác định chiều của lực ực Lorenxơ ta cần + Khi vận dụng quy tắc lưu ý: ủa llực Lorenxơ là chiều của ngón tay cái. Khi q > 0 thì chiều của của lực Lorenxơ là chiều ngược lại với ới chiều chi của ngón Khi q < 0 thì chiều củ tay cái.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
+ Đặt bàn tay trái xòe rộng, sao cho các đường cảm ứng từ B→xuyên qua lòng giữa trùng với chiều của vectơ v→ bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay gi , ngón cái của lực Lorenxơ ngược chiều với chiều ều chỉ ch của ngón choãi ra 90°, khi đó chiều củ cái. + Chiều của vectơ lựcc Lorenxơ fL→hướng từ trên xuống (như hình).
, chiều của các Ví dụ 2: Cho điệnn tích q > 0 bay vào trong từ trường B→ ểu diễ diễn như hình. Hãy vận dụng quy tắc bàn tay trái xác vectơ B→và v→được biểu định chiều của lực Lorenxơ.
Hướng dẫn:
ng, sao cho các đường cảm ứng từ B→xuyên qua lòng bàn Đặt bàn tay trái xòe rộng, , ngón cái choãi tay, chiều từ cổ tay đếnn ngón tay giữa trùng với chiều của vectơ v→ ra 90° chính là chiều củaa lực Lorenxơ.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
vớ đường sức Ví dụ 3: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với 7 đầu của proton v = 3.10 m/s và từ trường có cảm c ứng từ một góc α. Vận tốcc ban đầ -19 c lực Lotừ B = 1,5 T. Biếtt proton có điện tích q = 1,6.10 (C). Tính độ lớn của ợp sau: ren-xơ trong các trường hợp a) α = 0°
b) α = 30°
c) α = 90°
Hướng dẫn: Độ lớn của lực Lorenxơ: fL = Bv|q|sinα a) Khi α = 0 ⇒ fL = Bv|q|sin0 = 0 b) Khi α = 30° ⇒ fL = Bv|q|sin30° = 0,5Bv|q| Thay số: fL = 0,5.1,5.3.107.1,6.10-19 = 3,6.10-12 (N) c) Khi α = 90° ⇒ fL = Bv|q|sin90° = Bv|q| Thay số: fL = 1,5.3.107.1,6.10-19 = 7,2.10-12 (N) Ví dụ 4: Một electron được gia ttốc bởi hiệu điện thế U = 2000 V, sau đó bay vào ng từ B = 10-3 T theo phương vuông góc với đường sức từ từ trường đều có cảm ứng khối lượng và điện tích củaa electron là m và e của từ trường. Biếtt khố
m bắt đầu mà . Bỏ qua vận tốc củaa electron khi mới ện thế U. Tính: được gia tốc bởi hiệu điện a) Bán kính quỹ đạo củaa electron. b) Chu kì quay củaa electron. Hướng dẫn: Công của electron khi được gia ttốc bởi hiệu điện thế U: A = qU = |e|U Theo định lý biến thiên động nnăng ta có: Wđ2 – Wđ1 = A
mới bắt đầu được gia tốc bởi ởi hiệu hiệ điện thế U Vì bỏ qua vận tốc củaa electron khi m nên Wđ1 = 0
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
a) Vì electron bay vào từ trường có v→⊥ B→nên lực Lo-ren-xơ là lực ự hướng tâm, nên ta có:
b) Chu kì quay củaa electron:
t tốc bởi Ví dụ 5: Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng 6 hiệu điện thế U = 10 V. Sau khi ttăng tốc, chùm hạt bay vào từ trường đều cảm ng bay của chùm hạt vuông góc với đường ng cảm ứng từ. ứng từ B = 1,8T. Phương ng. m = 6,67.10-27 kg; cho a) Tìm vận tốc của hạt α khi nó bắt đầu bay vào từ trường. q = 3,2.10-19 C. b) Tìm độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt. Hướng dẫn: a) Công của electron khi được gia tốc bởi hiệu điện thế U: A = qU + Theo định lý biến thiên động năng ta có: Wđ2 – Wđ1 = A
ủa electron khi m mới bắt đầu được gia tốc bởi ởi hiệu hi điện thế + Vì bỏ qua vận tốc của U nên Wđ1 = 0
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ơ tác dụng lên hạt: f = Bvq = 5,64.10-12. b) Độ lớn lực Lo-ren-xơ B. Bài tập
ủa các vectơ vận Bài 1: Cho điệnn tích q > 0 bay vào trong từ trường B→ , chiều của ng quy tắc t bàn tay tốc v→và lực Lorenxơ fL→được biểu diễn như hình. Hãy vận dụng ảm ứ ứng từ B→ trái xác định chiều của cảm .
+ Đặt bàn tay trái xòe rộng, sao cho chi chiều từ cổ tay đến n ngón tay giữa gi trùng với , ngón cái choãi ra 90° ch chỉ theo chiều của lực ực Lorenxơ fL→tác chiều của vectơ v→ dụng lên hạt mang điệnn tích q. Khi đó chiều hướng vào lòng bàn tay là chiều của vectơ cảm ứng từ B→ .
ớng từ ngoài vào trong như hình. + Chiều của vectơ B→hướ ủa các vectơ cảm Bài 2: Cho điệnn tích q < 0 bay vào trong từ trường B→ , chiều của ụng quy tắc t bàn ứng từ B→và lực Lorenxơ fL→được biểu diễn như hình. Hãy vận dụng tay trái xác định chiều của vectơ vận tốc v→ .
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải
+ Đặt bàn tay trái xòe rộng, sao cho các đường cảm ứng từ B→xuyên qua lòng bàn tay, ngón cái choãi ra 90°, chiều của lực Lorenxơ fL→lúc này ngược chiều với chiều của ngón cái. Khi đó vectơ vận v→có chiều từ trong ra ngoài như hình vẽ.
tốc v→hướng từ trong ra ngoài mặt phẳng ẳng hình vẽ (như + Chiều của vectơ vận tố hình). Bài 3: Một electron bay vào trong từ trường đều với vận tốcc ban đầu đầ vuông góc 5 với B→ . Tính độ lớn của fL→nếu v = 2.10 m/s và B = 0,2 T. Cho biết electron có độ lớn e = 1,6.10-19 C. Hiển thị lời giải Độ lớn của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt: fL = Bvqsinα = 0,2.2.105.1,6.10-19.sin90° = 6,4.10-15 (N)
ng với vớ vận tốc ban Bài 4: Mộtt electron có khối lượng m = 9,1.10-31 kg, chuyển động 7 đầu v0 = 10 m/s, trong một từ trường đều B→sao cho v0→vuông góc với các ủa electron là một đường tròn bán kính R = 20 mm. Tìm đường sức từ. Qũy đạo của độ lớn của cảm ứng từ B. Hiển thị lời giải u vuông góc với v cảm Khi electron chuyển động vào từ trường với vận tốc ban đầu chuyển động tròn đều, do đó lực Lorenxơ là lực hướng ứng từ B→thì electron sẽ chuy tâm nên ta có:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ối lượng m = 1,67.10-27 kg chuyển động ng theo một m quỹ đạo Bài 5: Một proton có khối tròn bán kính 7 cm trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 0,01T. Xác định vận tốc và chu kì quay củaa proton. Hiển thị lời giải ới qu quỹ đạo tròn nên lực Lorenxơ là lực hướng ớ tâm, do đó Vì proton chuyển động với ta có: + Vì chuyển động tròn đềều nên:
+
Vận
tốcc
chuy chuyển
động
của
proton
trên ên
quỹ
đạo
tròn: Bài 6: Một electron có vận ttốc ban đầu bằng 0, được gia tốc bằng ằng một m hiệu điện s từ. Cảm thế U = 500 V, sau đóó bay vào theo phương vuông góc với đường sức ứng từ của từ trường là B = 0,2T. Bán kính quỹ đạo của electron. Hiển thị lời giải ng ta có: Wđ2 – Wđ1 = Angoại lực Theo định lý động năng
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ự hướng tâm, + Vì proton chuyển động vvới quỹ đạo tròn nên lực Lorenxơ là lực do đó ta có:
Bài 7: Một hạt điệnn tích q = 1,6.10-18 C chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường đều vớii bán kính quỹ đạo là 5 m, dưới tác dụng của từ trường đều B = 4.10-2 T, hãy xác định : a) Tốc độ của điệnn tích nói trên. b) Lực từ tác dụng lên điện tích.
ng củ của điện tích. Cho biết khối lượng của ủa hạt h điện tích c) Chu kì chuyển động -26 3,28.10 kg. Hiển thị lời giải a) Vì electron bay vào từ trường và chuyển động trên quỹ đạo tròn nên lực Long tâm, do đđó ta có: ren-xơ là lực hướng
ơ tác dụng lên hạt: f = Bvq = 6,24.10-13 (N) b) Độ lớn lực Lo-ren-xơ
c) Chu kì quay củaa electron: Trắc nghiệm: Lực Lo-ren-xơ Câu 1: Phương của lựcc Lorenxo A. trùng với phương củaa véc - tơ cảm ứng từ.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
B. vuông góc với cả đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt. C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt. D. trùng với phương véc - tơ vận tốc của hạt. Hiển thị lời giải Đáp án B Phương của lực Lorenxo vuông góc với đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt. Câu 2: Chọn câu sai A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với các đường sức từ. B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường. C. Quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường là một đường tròn. D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ với q và v. Hiển thị lời giải Đáp án C Ta có: F = |q|vBsin θ Quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường là một đường tròn chỉ khi θ = 90° θ = 0° thì từ trường không tác dụng lực lên e. 0° < θ < 90° thì quỹ đạo là đường xoắn ốc. Câu 3: Chọn câu sai A. Hạt proton bay vào trong từ trường theo phương vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ đạo của proton là quỹ đạo tròn có v tăng dần. B. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương vuông góc với véc - tơ cường độ điện trường thì quỹ đạo của proton là một parabol, độ lớn v tăng dần.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương song song với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ đạo của proton không thay đổi. D. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương song song với véc - tơ cường độ điện trường thì proton sẽ chuyển động thẳng nhanh dần. Hiển thị lời giải Đáp án A Hạt proton bay vào trong từ trường theo phương vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ đạo của proton là quỹ đạo tròn có v không đổi. Câu 4: Lực Lorenxo tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường A. chỉ hướng vào tâm khi q > 0 . B. luôn hướng về tâm của quỹ đạo. C. chưa kết luận được vì còn phụ thuộc vào hướng của véc - tơ cảm ứng từ. D. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo. Hiển thị lời giải Đáp án B Lực Lorenxo tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường luôn hướng về tâm của quỹ đạo. (F đóng vai trò lực hướng tâm). Câu 5: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc v. Khi góc hợp bởi v và B bằng θ, quỹ đạo chuyển động của electron có dạng A. đường thẳng.
B. đường parabol.
C. đường xoắn ốc.
D. hình tròn.
Hiển thị lời giải Đáp án C Khi góc hợp bởi v→và B→bằng θ, quỹ đạo chuyển động của electron có dạng đường xoắn ốc.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ảm ứng ứ từ B = 0,2 Câu 6: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm 5 T với vận tốc ban đầu vo = 2.10 m/s vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxo tác dụng vào electron là A. 6,4.10-15 N.
B. 3,2.10-15 N.
D. 5,4.10-5 N.
C. 4,8.10-15 N.
Hiển thị lời giải Đáp án A F = 1,6.10-19.0,2.2.105 = 6,4.10-15 N
ảm ứng ứ từ B = 10Câu 7: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm 4 T với vận tốc ban đầu vo = 3,2.106 m/s vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Bán kính quỹ đạo của electron là A. 16 cm.
B. 18,2 cm.
C. 15 cm.
D. 17,5 cm.
Hiển thị lời giải Đáp án B
Câu 8: Một hạtt proton chuy chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian ng từ một góc 30°. có từ trường đềuu B = 0,02 T theo hướng hợp với véc - tơ cảm ứng -19 Biết điện tích của hạtt proton là 1,6.10 C. Lực Lorenxo tác dụng lên proton là A. 2,4.10-15 N.
B. 3.10-15 N.
C. 3,2.10-15 N.
D. 2.6.10-15 N.
Hiển thị lời giải Đáp án C F = qvB.sin 30° = 1,6.10-19.2.106.0,02.sin 30° = 3,2.10-15 N
ện chuy chuyển động trong từ trường đều, mặt ặt phẳng ph quỹ đạo Câu 9: Một hạt tích điện ường sức từ. Nếu hạt chuyển động với ới vận v tốc v1 = của hạt vuông góc với đư 6 -6 1,8.10 m/s thì lựcc Lorenxo tác ddụng lên hạt có giá trị F1 = 2.10 N, nếu hạt ụng lên hạt có giá chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxo tác dụng trị là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 2.10-5 N.
B. 3.10-5 N.
C. 4.10-5 N.
D. 5.10-5 N.
Hiển thị lời giải Đáp án D
Câu 10: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. c. Hạt Hạ thứ nhất có -27 -19 khối lượng m1 = 1,66.10 kg, điện tích q1 = -1,6.10 C. Hạtt thứ hai có khối đạ của hạt thứ lượng m2 = 6,65.10-27 kg, điện tích q2 = 3,2.10-19 C. Bán kính quỹ đạo nhất là R1 = 7,5 cm thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là A. 15 cm.
B. 12 cm.
C. 9 cm.
D. 14 cm.
Hiển thị lời giải Đáp án A
Thay số vào, tính được: R2 = 15 cm
với vận tốc ban đầu bằng 0, được gia tốc ốc qua một m hiệu Câu 11: Một hạtt electron vớ ó, nó được dẫn vào một miền từ trường với ới véc - tơ cảm điện thế 400 V. Tiếp đó, ứng từ vuông góc vớii véc - tơ vận tốc của electron. Quỹ đạo của ủa elctron là một đường tròn bán kính R = 7 cm. Độ lớn cảm ứng từ là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 0,93.10-3 T.
B. 0,96.10-3 T.
C. 1,02.10-3 T.
D. 1,12.10-3 T.
Hiển thị lời giải Đáp án B
Câu 12: Một proton chuyển ển động theo một quỹ đạo tròn òn bán kính 5 cm trong một -2 từ trường đều B = 10 T. Cho khối lượng của proton là 1,72.10-27 kg. Vận tốc của proton là A. 3,45.104 m/s.
B. 3,245.104 m/s.
C. 4,65.104 m/s.
D. 4,985.104 m/s.
Hiển thị lời giải Đáp án C
Câu 13: Mộtt proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn òn bán kính 5 cm trong từ -2 ng 1,72.10-27 kg. Chu kì trường đều B = 10 T. Biết khối lượng của proton bằng chuyển động của proton là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 5,65.10-6 s.
B. 5,66.10-6 s.
C. 6,65.10-6 s.
D. 6,75.10-6 s.
Hiển thị lời giải Đáp án D
Câu 14: Mộtt electron bay vuông góc vvới các đường sức từ của một ột từ trường đều -2 -14 một lực Lorenxo có độ lớn 1,6.10 N. Vận tốc của có độ lớn 5.10 T thì chịu m eletron khi bay vào là A. 106 m/s.
B. 2.106 m/s.
C. 2,5.106 m/s.
D. 3.106 m/s.
Hiển thị lời giải Đáp án B
Câu 15: Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng t tốc bởi 6 hiệu điện thế U = 10 V. Sau khi ttăng tốc, chùm hạt bay vào từ trường đều có cảm c ứng từ. ứng từ B = 1,8 T. Phương bay của chùm hạt vuông góc với đường cảm -27 -19 Cho biết m = 6,67.10 kg, q = 3,2.10 C. Vận tốc của hạt α khi nó bắt đầu bay vào từ trường là A. 0,98.107 m/s.
B. 0,89.107 m/s.
C. 0,78.107 m/s.
D. 0,87.107 m/s.
Hiển thị lời giải Đáp án A
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiệu điện thế đã thực hiện 1 công làm hạt chuyển động nên công của hiệu điện thế được chuyển hết thành động năng của hạt.
u B = 1,2 T. Lúc lọt l vào từ Câu 16: Mộtt electron bay vào trong từ trường đều 7 ới véc - tơ cảm trường, vận tốc củaa electron là 10 m/s và véc - tơ vận tốc hợp với -19 ứng từ một góc α = 30°. Điện tích của electron là -1,6.10 C. Bán kính quỹ đạo (hình lò xo) của electron là A. 2,37.10-5 m.
B. 5,9.10-5 m.
C. 8,5.10-5 m.
D. 8,9.10-5 m.
Hiển thị lời giải Đáp án A
v tốc v = Câu 17: Mộtt electron (m = 9,1.10-31 kg, q = -1,6.10-19 C) bay với vận 6 qu 2.10 m/s vào từ trường đều. electron bay vuông góc vvới từ trường. Bán kính quỹ ủa electron là 62,5cm. Độ lớn cảm ứng từ là đạo của chuyển động của A. B = 2,6.10-5T.
B. B = 4.10-5T.
C. B = 1,82.10-5T
D. Giá trị khác.
Hiển thị lời giải Đáp án C
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
v cùng tốc Câu 18: Hai hạt có điệnn tích llần lượt là q1 = -4q2 , bay vào từ trường với ng vuông góc với đường sức từ, thì thấy rằng ng bán kính quỹ qu đạo của độ theo phương c hai hạt? hai hạt tương ứng là R1 = 2R2. So sánh khối lượng m1, m2 tương ứng của B. m1 = 2m2
A. m1 = 8m2.
C. m1 = 6m2.
D. m1 = 4m2.
Hiển thị lời giải Đáp án A Ta có bán kính quỹ đạo
⇒ m1 = 8m2 Câu 19: Hai điệnn tích có điệ điện tích và khối lượng giống ng nhau bay vuông với v các ực. Điện Đ ệ tích 1 bay đường sức từ vào một từ trường đều. Bỏ qua độ lớn của trọng lực. quỹ đạo 20 cm. Điện n tích 2 bay với v vận tốc với vận tốc 1000 m/s thì có bán kính qu 1200 m/s thì có bán kính quỹ đạo là A. 20 cm.
B. 22 cm.
C. 24 cm.
D. 200/11 cm.
Hiển thị lời giải Đáp án C
Câu 20: Một hạt có điện ện tích 3,2.10-19 C khối lượng 6,67.10-27 kg được tăng tốc ày bay vào trong từ trường bởi hiệu điện thế U = 1000V. Sau khi ttăng tốc hạt này
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
lự Lorentz tác điều có B = 2T theo phương vuông góc với các đường sức từ.. Tính lực dụng lên hạt đó. A. F = 1,98.10-13 N. 2,55.10-13 N.
B. F = 1,75.10-13 N.
C. F = 2,25.10-13 N.
D. F =
Hiển thị lời giải Đáp án A
Câu 21: Máy gia tốcc cyclotron bán kính 50 cm ho hoạt động ở tần ần số s 15 MHz; -27 Umax = 1,2 kV. Dùng máy gia tốc hat proton (mp = 1,67.10 kg). Số vòng quay năng cực đại là trong máy của hạt có động nă A. 4288 vòng.
B. 4822 vòng.
C. 4828 vòng.
D. 4882 vòng.
Hiển thị lời giải Đáp án C
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 22: Một e bay với vận ận ttốc v = 2,4.106 m/s vào trong từ trường đều B = 1 T ột góc 60°. Bán kính qu quỹ đạo chuyển động là theo hướng hợp với B một A. 0,625 µm
B. 6,25 µm
C. 11,82 µm
D. 1,182 µm
Hiển thị lời giải Đáp án C Ta có
Câu 23: Một e bay với vận ận tố tốc v = 1,8.106 m/s vào trong từ trường ng đều đề B = 0,25 T trị của bước δ là theo hướng hợp với B một góc 60°. Giá tr A. 1,29 mm.
B. 0,129 mm.
C. 0,052 mm.
D. 0,52 mm.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải Đáp án B
Ta có tần số
Bài tập trắc nghiệm 60 câu trắc nghiệm Từ trường có llời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm? A. Sắt và hợp chất của sắt.
ủa niken. B. Niken và hợp chất của ủa cô ban. C. Cô ban và hợp chất của ủa nhôm. D. Nhôm và hợp chất của Hiển thị lời giải Đáp án: D.
ặc các hợp h chất HD Giải: Vật liệu dùng để làm nam châm thường là các chất (hoặc t, niken, côban, mangan, ga gađôlinium, disprôsium. của chúng): sắt, Bài 2: Đặt hai cực củaa hai nam châm llại gần nhau thấy chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là sai? A. Hai cực gần nhau củaa hai nam châm là hai cực khác tên. B. Hai cực xa nhau củaa hai nam châm là hai cực cùng tên.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên. D. Câu C và B đúng. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Khi đưa các cực của nam châm lại gần nhau thì các cực cùng tên đẩy nhau, khác tên thì hút nhau. Bài 3: Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm? A. Mọi kim nam châm khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam. B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau. C. Mọi nam châm đều hút được sắt. D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực phân biệt. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Điều này chỉ đúng khi kim nam châm nằm cân bằng ở trạng thái tự do. Bài 4: Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu A. kim nam châm chỉ hướng Đông – Tây thì tại điểm đó có từ trường. B. kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường. C. kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường. D. kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Tại một điểm có từ trường thì kim nam châm sẽ lệch khỏi hướng Bắc – Nam.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Bài 5: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật? A. Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm. B. Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện. C. Hai dòng điện có thể tương tác với nhau. D. Hai dòng điện không thể tương tác với nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Thực nghiệm chứng tỏ hai dòng điện có thể tương tác với nhau. Bài 6: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác. D. đều dao động. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Thực nghiệm chứng tỏ khi hai sợi dây mang hai dòng điện chạy cùng chiều thì hút nhau, ngược chiều thì đẩy nhau. Bài 7: Lực nào sau đây không phải lực từ? A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam. C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện. D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải Bài 8: Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ: A. tương tác giữa hai nam châm. B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện. C. tương tác giữa các điện tích đứng yên. D. tương tác giữa nam châm và dòng điện. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải: Tương tác giữa các điện tích đứng yên là tương tác điện. Bài 9: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Một dây dẫn thẳng, dài. B. Một khung dây có dòng điện chạy qua. C. Một nam châm thẳng. D. Một kim nam châm. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Từ trường tồn tại xung quanh nam châm hay dòng điện, không tồn tại xung quanh một dây dẫn. Bài 10: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực hút lên các vật. B. tác dụng lực điện lên điện tích. C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian xung quanh dòng điện, điện tích chuyển động hoặc nam châm và tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó. Bài 11: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi. D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi. Hiển thị lời giải Bài 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đường sức từ? A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ. B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng. C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ. D. Các đường sức từ là những đường cong kín. Hiển thị lời giải Bài 13: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức. B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Hiển thị lời giải
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Đáp án: D. HD Giải: Các đường sức từ của cùng một từ trường không thể cắt nhau. Bài 14: Điểm khác nhau cơ bản của đường sức điện tĩnh và đường sức từ là A. đường sức điện luôn là đường thẳng, đường sức từ luôn là đường cong. B. đường sức điện luôn được vẽ mau hơn đường sức từ. C. đường sức điện luôn là những đường cong hở, đường sức từ là những đường cong kín. D. đường sức điện luôn ngược chiều với đường sức từ. Hiển thị lời giải Bài 15: Từ phổ là A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường. B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau. C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm. D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Từ phổ là hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường. Bài 16: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường A. thẳng. B. song song. C. thẳng song song. D. thẳng song song và cách đều nhau.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường thẳng song song và cách đều nhau. Bài 17: Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là A. những đường thẳng song song cách đều nhau. B. những đường cong, cách đều nhau. C. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc. D. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Từ trường trong lòng nam châm chữ U là từ trường đều nên các đường sức từ là những đường thẳng song song cách đều. Bài 18: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây? A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện. B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện. D. Song song với các đường sức từ. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Phương của lực từ vuông góc với dây dẫn mang dòng điện và vecto cảm ứng từ (các đường sức từ). Bài 19: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. độ lớn cảm ứng từ. B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn. C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện. D. điện trở dây dẫn. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Lực từ F = BlIsinα, không phụ thuộc vào điện trở dây dẫn. Bài 20: Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây: A. quy tắc bàn tay phải. B. quy tắc cái đinh ốc. C. quy tắc nắm tay phải. D. quy tắc bàn tay trái. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện ta sử dụng quy tắc bàn tay trái. Bài 21: Chọn một đáp án sai. A. Khi một dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì không chịu tác dụng bởi lực từ. B. Khi dây dẫn có dòng điện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn là cực đại. C. Giá trị cực đại của lực từ tác dụng lên dây dẫn dài l có dòng điện I đặt trong từ trường đều B là Fmax = IBl.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D. Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây là Fmax = IBl. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây là F = 0 (do sinα = 0). Bài 22: Chọn một đáp án sai “lực từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi”: A. dòng điện đổi chiều. B. từ trường đổi chiều. C. cường độ dòng điện thay đổi. D. dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Khi dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều thì góc hợp bởi chiều dòng điện và chiều từ trường không đổi nên lực từ không đổi. Bài 23: Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Kết luận nào sau đây là không đúng? A. Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung. B. Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đường sức từ. C. Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng. D. Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền. Hiển thị lời giải
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
đ dây dẫn Bài 24: Hình nào biểuu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn chiều như hình vẽ đặt trong từ trường ng đều, đề đường sức thẳng mang dòng điệnn I có chi từ có hướng như hình vẽ:
Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: I và B cùng phương ương nên lực từ F = 0.
đ dây dẫn Bài 25: Hình nào biểuu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn chiều như hình vẽ đặt trong từ trường ng đều, đề đường sức thẳng mang dòng điệnn I có chi từ có hướng như hình vẽ:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Áp dụng quy tắc ắc bàn tay trái: chiều từ cổ tay đến n ngón tay giữa gi là chiều ải), chi chiều cảm ứng từ (trong ra ngoài) hướng vào lòng bàn dòng điện (trái qua phải), tay, chiều ngón cái choãi ra (trên xuống dưới) chỉ chiều lực từ.
đ dây dẫn Bài 26: Hình nào biểuu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn chiều như hình vẽ đặt trong từ trường ng đều, đề đường sức thẳng mang dòng điệnn I có chi từ có hướng như hình vẽ:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Áp dụng quy tắc ắc bàn tay trái: chiều từ cổ tay đến n ngón tay giữa gi là chiều dòng điện (trong ra ngoài), chiều cảm ứng từ (phải qua trái) hướng vào lòng bàn tay, chiều ngón cái choãi ra (trên xuống dưới) chỉ chiều lực từ. Bài 27: Phát biểu nào dưới đđây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I ng sứ sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều ều với v chiều của đặt song song với đường đường sức từ.
ng không khi ttăng cường độ dòng điện. A. Lực từ luôn bằng B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
ờng độ dòng điện. C. Lực từ giảm khi tăng cườ đổi chiều dòng điện. D. Lực từ đổi chiềuu khi ta đổ Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: I song song với B nên sinα = 0, F = 0.
đề mặt phẳng Bài 28: Mộtt khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ (Hình vẽ). Kết luận nào sau đây ụng lên các cạnh của khung dây là đúng về lực từ tác dụng
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. bằng không.
mặt phẳng khung dây. B. có phương vuông góc với m ng khung dây, vuông góc vvới các cạnh vàà có tác dụng kéo C. nằm trong mặt phẳng dãn khung. ng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng nén D. nằm trong mặt phẳng khung. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải: Áp dụng quy tắc ắc bàn tay trái: chiều từ cổ tay đến n ngón tay giữa gi là chiều ạnh), chi chiều cảm ứng từ (ngoài ài vào trong) hướng vào lòng dòng điện (tuỳ theo các cạnh), ều lực lự từ. bàn tay, chiều ngón cái choãi ra (chiều kéo dãn khung ra) chỉ chiều
ạy qua trong từ t Bài 29: Đặt mộtt khung dây ddẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy ẳng khung dây vuông góc vvới các đường cảm ảm ứng từ chiều trường sao cho mặt phẳng như hình vẽ thì lực từ có tác ddụng gì:
A. lực từ làm dãn khung. B. lực từ làm khung dây quay. C. lực từ làm nén khung. D. lực từ không tác dụng lên khung.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải: Áp dụng quy tắc bàn tay trái: chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều dòng điện (tuỳ theo các cạnh), chiều cảm ứng từ (dưới lên trên) hướng vào lòng bàn tay, chiều ngón cái choãi ra (chiều nén khung lại) chỉ chiều lực từ. Bài 30: Chọn phát biểu sai. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dòng điện chạy trong một dây dẫn có dạng nhất định A. tỉ lệ với cường độ dòng điện I gây ra từ trường. B. không phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn. C. phụ thuộc vào vị trí điểm ta xét. D. phụ thuộc vào môi trường xung quanh. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dòng điện chạy trong một dây dẫn có dạng nhất định phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn.
60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 50 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 50 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2)
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
CHUYÊN ĐỀ: Cảm ứng điện từ& Khúc xạ ánh sáng (VẬT LÝ 11) 16 câu trắc nghiệm Từ thông - Cảm ứng điện từ cực hay có đáp án 18 câu trắc nghiệm Suất điện động cảm ứng cực hay có đáp án 16 câu trắc nghiệm Tự cảm cực hay có đáp án 12 Bài tập trắc nghiệm Ôn tập Chương 5 Vật Lí 11 cực hay có đáp án 20 câu trắc nghiệm Định luật khúc xạ ánh sáng cực hay có đáp án 12 câu trắc nghiệm Hiện tượng phản xạ toàn phần cực hay có đáp án 12 Bài tập trắc nghiệm Ôn tập Chương 6 Vật Lí 11 cực hay có đáp án
CHUYÊN ĐỀ: Cảm ứng điện từ& Khúc xạ ánh sáng 16 câu trắc nghiệm Từ thông - Cảm ứng điện từ cực hay có đáp án Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ? A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb) C. Từ thông là một đại lượng đại số D. Từ thông là một đại lượng có hướng. Hiển thị đáp án
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Đáp án: D Từ thông qua diện tích S đặt trong ttừ trường đều: Φ = B.S.cosα
là góc hợp bởi pháp tuyến n→của mặt phẳng ẳng khung dây và Trong đó véc tơ cảm ứng từ B→ . Đơn vị từ thông là vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2.
ừ thông là một đại lượng đại số, vô hướng. Như vậy ta nhận thấy từ Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Từ thông là một đại lượng vô hướng
ẳng khung dây bbằng 0 khi khung dây dẫn ẫn đặt trong từ B. Từ thông qua mặt phẳng trường có các đường sứcc từ song song vvới mặt phẳng khung dây ặt kín luôn khác 0 C. Từ thông qua một mặt ặt kín có th thể bằng 0 hoặc khác 0 D. Từ thông qua một mặt Hiển thị đáp án Đáp án: C Từ thông qua diện tích S đặt trong ttừ trường đều: Φ = B.S.cosα
là góc hợp bởi pháp tuyến n→của mặt phẳng ẳng khung dây và Trong đó véc tơ cảm ứng từ B→ . Khi α = 90o thì Φ = 0. Do đó phát biểu C là sai.
thể là Câu 3. Đơn vị của từ thông có th A. tesla trên mét (T/m) B. tesla nhân vớii mét (T.m) C. tesla trên mét bình phương (T/m2)
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ương (T.m2) D. tesla nhân mét bình phươ Hiển thị đáp án Đáp án: D Từ thông qua diện tích S đặt trong ttừ trường đều:
Suy ra đơn vị từ thông là vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2.
cả ứng từ , α Câu 4. Cho mộtt khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ức tính từ t thông là góc hợp bởi và pháp tuyếến của mặt phẳng khung dây. Công thức qua S là: A. Φ = B.S.cosα B. Φ = B.S.sinα C. Φ = B.S D. Φ = B.S.tanα Hiển thị đáp án Đáp án: A Từ thông qua diện tích S đặt trong ttừ trường đều: Φ = B.S.cosα
là góc hợp bởi pháp tuyến n→của mặt phẳng ẳng khung dây và Trong đó véc tơ cảm ứng từ B→ . diện tích S đặt trong từ trường đều đề đạt giá trị Câu 5. Từ thông qua khung dây có di cực đại khi A. các đường sức từ vuông góc vvới mặt phẳng khung dây B. các đường sức từ song song vvới mặt phẳng khung dây.
mặt phẳng khung dây góc 0o C. các đường sức từ hợpp với m
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta thấy từ thông: Φ = B.S.cosα cực đại khi cosα = 1 ↔ α = 0. . Khi đó pháp tuyến n→của mặt phẳng khung dây và véc tơ cảm ứng từ B→ tức là các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng ? A. Nếu từ thông ban đầu qua mạch kín tăng thì từ trường cảm ứng ngược chiều từ trường ban đầu. Từ trường cảm ứng sẽ cùng chiều từ trường ban đầu nếu từ thông qua mạch kín giảm. B. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín. C. Khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động nói trên. D. Từ trường của dòng điện cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài sinh ra dòng điện cảm ứng. Hiển thị đáp án Đáp án: D Chiều dòng điện cảm ứng – Định luật Lenxơ: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường của cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín. Câu 7. Trường hợp nào sau đây từ thông qua vòng dây dẫn (C) biến thiên?
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. Vòng dây (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.
B. Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ dưới lên trên với vận tốc v. C. Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ trên xuống dưới với vận tốc v. D. Nam châm và vòng dây dẫn (C) đứng yên. Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi vòng dây (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới thì số đường sức từ xuyên qua vòng dây thay đổi do đó từ thông qua vòng dây biến thiên, trong khung giây
ừ trường có cảm Câu 8. Một khung dây hình tròn có diện tích S = 2cm2 đặt trong từ -2 đường sức từ vuông góc với mặt phẳng ng khung dây. Từ ứng từ B = 5.10 T, các đư ng khung dây là thông qua mặt phẳng A. 10-1Wb B. 10-2Wb C. 10-3Wb D. 10-5Wb. Hiển thị đáp án
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Đáp án: D Các đường sức từ vuông góc vvới mặt phẳng khung dây nên
ng khung dây là: Từ thông qua mặt phẳng Φ = B.S.cosα = 5.10-2.2.10-4.cos0º = 10-5Wb. Câu 9. Một khung dây hình vuông, cạnh dài 4cm, đặt trong từ trường đều có cảm đường sức từ hợp với pháp tuyến của mặt ặt phẳng ph khung ứng từ B = 2.10-5T, các đư o mặt phẳng khung dây là dây góc 60 . Từ thông qua m A. 1,6.10-6Wb B. 1,6.10-8Wb C. 3,2.10-8Wb D. 3,2.10-6Wb Hiển thị đáp án Đáp án: B
ới pháp tuy tuyến của mặt phẳng ng khung dây góc 60o nên Các đường sức từ hợp với
Khung dây hình vuông, cạnh dài 4cm có diện tích: S = 0,042 = 1,6.10-3 m2.
ng khung dây là: Φ = B.S.cosα = 2.10-5.1,6.10-3.cos60o = Từ thông qua mặt phẳng 1,6.10-8Wb Câu 10. Một khung dây hình vuông có cạnh dài 5cm, đặt trong từ ừ trường đều có -5 ng sức sứ từ một góc cảm ứng từ B = 4.10 T, mặặt phẳng khung dây tạo với các đường o ẳng khung dây nh nhận giá trị nào sau đây? 30 . Từ thông qua mặt phẳng A. 5.10-8Wb
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
B. 5.10-6Wb C. 8,5.10-8Wb D. 8,5.10-6Wb Hiển thị đáp án Đáp án: A
ạo vớ với các đường sức từ một góc 30o nên Mặt phẳng khung dây tạo
Khung dây hình vuông, cạnh dài 5cm có diện tích: S = 0,052 = 2,5.10-3 m2.
ng khung dây là: Φ = B.S.cosα = 4.10-5.2,5.10-3.cos60o = Từ thông qua mặt phẳng 5.10-8Wb Câu 11. Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 25cm, được đặt vuông góc với v -3 ột ttừ trường đều có B = 4.10 T. Từ thông xuyên qua các đường sức từ của một -4 khung dây là 10 Wb, chiều rrộng của khung dây nói trên là A. 1cm B. 10cm C. 1m D. 10m Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có:
Từ thông xuyên qua khung dây là: Φ = B.S.cosα.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Chiều rộng khung dây bằng: ằng: S/0,25 = 0,1m = 10cm.
u có cảm cả ứng từ B = Câu 12. Một hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều -4 -6 ện tích hình vuông đó bằng 10 Wb. Góc α hợp bởi véctơ 4.10 T. Từ thông qua diện ến hình vuông đó bằng cảm ứng từ với pháp tuyến A. 90o B. 0o C. 30o D. 60o Hiển thị đáp án Đáp án: B Từ thông xuyên qua khung dây là: Φ = B.S.cosα.
diện tích S được đặt song song với đường ờ sức của từ Câu 13. Mộtt khung dây có di o ừ B. Qua khung dây m một góc 90 thì từ thông qua khung trường đều có cảm ứng từ sẽ ng B.S A. tăng thêm một lượng B. giảm đi một lượng B.S C. tăng thêm một lượng ng 2B.S D. giảm đi một lượng 2B.S Hiển thị đáp án Đáp án: A
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Lúc đầu khung dây đặtt song song vvới đường sức từ: α = 90o Suy ra: Φ1 = BScos90o = 0 Wb Khi khung dây quay một góc 90o: α = 90o; Φ2 = B.S.cos0o = B.S
ợng: ∆Φ = Φ2 - Φ1 = B.S. (Wb). Từ thông tăng thêm một lượ Câu 14. . Trong hình a, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín, n nam châm. Dòng điện cảm hình b vòng dây dẫnn kín đang chuyển động đến gần ứng xuất hiện trên hai vòng dây dẫn kín có chiều
A. cùng chiều kim đồng hồ
ng hồ B. ngược chiều kim đồng ng hồ ở hình a, cùng chiều kim đồng hồ ở hình b C. ngược chiều kim đồng D. cùng chiều kim đồng hồồ ở hình a, ngược chiều kim đồng hồ ở hình b Hiển thị đáp án Đáp án: C Trong cả hai trường hợp ở hình a, b, từ thông qua khung dẫn đều tăng. Theo định ều từ trường ban luật Len-xơ, chiều của véctơ cảm ứng từ ngược với ngược với chiều đầu.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải ta xác định được chiều của dòng điện cảm ứng qua mỗi vòng dây như hình vẽ
chi của dòng Câu 15. Trong hình a, b, vòng dây dẫn kín cố định, mũi tên chỉ chiều ủa nam châm.Kết châm.K điện cảm ứng xuất hiện trên vòng dây khi có ssự chuyển động của luận nào sau đây là đúng?
A. nam châm đang chuyển độ động đến gần vòng dây dẫn kín.
động ra xa vòng dây dẫn kín. B. Nam châm đang chuyển độ n kín. Hình b, nam C. Hình a, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn ng ra xa vòng dây dẫn kín. châm đang chuyển động
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ang chuyển động ra xa vòng dây dẫ kín. Hình b, nam châm D. Hình a, nam châm đang ần vòng dây dẫn kín. đang chuyển động đến gần Hiển thị đáp án Đáp án: C
ứ điện từ tại Dùng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của véctơ cảm ứng tâm vòng dây.
Hình a, véctơ cảm ứng từ do dòng điện cảm ứng sinh ra ngược chiều chi từ trường ng.Vậy nam châm ban đầu, tức là đang chống llại việc từ thông qua vòng dây tăng.V ần vòng dây. đang chuyển động đến gần
ừ do dòng điện cảm ứng sinh ra cùng chiều với v từ trường Hình b, véctơ cảm ứng từ ng cư cường từ thông (để chống lại việc từ thông qua vòng dây ban đầu, tức là đang tăng đang giảm).Vậyy nam châm đđang chuyển động ra xa vòng dây. thẳng đang chuyển động đến gần gầ hoặc ra xa Câu 16. Trong hình a, b. Nam châm th ều của củ dòng điện vòng dây theo mỗi tên. Vòng dây dẫn kín cố định, mũi tên chỉ chiều cảm ứng xuất hiện trên vòng dây.Khi xác định cực củaa nam châm thì kết luận nào sau đây là đúng?
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. Hình a, đầuu nam châm gầ gần với vòng dây là cực Bắc. Hình b, đầu nam châm ắc. gần với vòng dây là cực Bắc. B. Hình a, đầuu nam châm gần với vòng dây là cực Nam. Hình b, đầu nam châm gần với vòng dây là cựcc Nam.
gần với vòng dây là cực Nam. Hình b, đầu nam châm C. Hình a, đầuu nam châm gầ ắc. gần với vòng dây là cực Bắc. gần với vòng dây là cực Bắc. Hình b, đầu nam châm D. Hình a, đầuu nam châm gầ gần với vòng dây là cựcc Nam. Hiển thị đáp án Đáp án: D Dùng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều véctơ cảm ứng tại t tâm vòng dây.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ang chuyển động đền gần vòng dây, từ thông qua vòng dây Hình a, nam châm đang ải chống ch lại việc tăng. Do đó véctơ cảm ứng từ Bc do dòng điện cảm ứng sinh ra phải chiều cảm ứng từ ban đầu. Vậy đầu u nam châm gần g với từ thông tăng, tức là ngược chi vòng dây là cực Bắc. ang chuyển động ra xa vòng dây, từ thông qua vòng dây Hình b, nam châm đang chố lại việc từ giảm, véctơ cảm ứng từ Bc do dòng điện cảm ứng sinh ra phảii chống chiều với cảm ứng từ ban đầu. Vậy đầu nam châm gần g thông giảm, tức là nó cùng chi với vòng dây là cực Nam. 18 câu trắc nghiệm Suất điện đ ện độ động cảm ứng cực hay có đáp án
ảm ứng ứ trong một Câu 1. Phát biểu nào sau đđây không đúng? Suất điện động cảm mạch ch đó A. Có thể tồn tại mà không sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch ừ thông qua m mạch B. Chỉ xuất hiện khi có từ C. Tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
ự biế biến thiên từ thông qua mạch D. Chỉ xuất hiện khi có sự Hiển thị đáp án Đáp án: B + Khi từ thông qua mộtt mạ mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch ch kín đó xuất hiện suất điện động cảm ứng và do đó tạo ra dòng điện cảm ứng.
ng có giá tr trị cho bởi: + Suất điện động cảm ứng Dấu (-) trong công thức là để phù hợp với định luật Len-xơ.
mạch (C) trong thời gian ∆t. ∆Φ là độ biến thiên từ thông qua m
Nếu mạch có N vòng dây giống nhau thì:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
một mạch có thể tồn tại mà không sinh ra dòng + Suất điện động cảm ứng trong m ch đó trong trường hợp mạch hở. điện cảm ứng trong mạch ảm ứ ứng trong mạch tỉ lệ với Câu 2. Suất điện động cảm mạch. A. độ lớn của từ thông qua m ừ thông qua m mạch. B. tốc độ biến thiên của từ C. độ lớn của cảm ứng từ. D. thời gian xảy ra sự biến ến thiên từ thông qua mạch. Hiển thị đáp án Đáp án: B
ng trong m mạch tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ t thông qua Suất điện động cảm ứng mạch:
Câu 3. Đại lượng
đượ ợc gọi là
ừ thông A. tốc độ biến thiên của từ diện tích S B. lượng từ thông đii qua diệ C. suất điện động cảm ứng D. độ biến thiên của từ thông Hiển thị đáp án Đáp án: A
chuyển động qua một mạch ch kín, trong mạch mạ xuất hiện Câu 4. Khi cho nam châm chuy ện nă năng của dòng điện được chuyển hoá từ dòng điện cảm ứng. Điện A. hoá năng
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
B. quang năng C. cơ năng D. nhiệt năng Hiển thị đáp án Đáp án: C Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.Cơ năng chuyển hoá thành điện năng của dòng điện. Câu 5. Một nam châm thẳng có từ trường hướng vào lòng ống dây.Trong trường hợp nào dưới đây suất điện động trong ống dây lớn nhất? A. Nam châm tiến lại gần ống dây với tốc độ v B. Ống dây tiến lại gần nam châm với tốc đọ v C. Nam châm và ống dây tiến ra xa với tốc độ v D. Nam châm và ống dây tiến lại gần nhau với tốc độ v Hiển thị đáp án Đáp án: D Nam châm và ống dây tiến lại gần nhau với tốc độ v, nghĩa là chúng chuyển động ngược chiều nhau, do đó vận tốc tương đối của chúng là 2v làm từ thông biến thiên nhanh nhất, suất điện động trong ống dây lớn nhất. Câu 6. Một khung dây dẫn diện tích S đặt vuông góc với đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B. Nếu trong thời gian 2 giây, cảm ứng từ giảm đi một nửa thì suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là: A. ec = B.S B.ec = B.S/2 C. ec = B.S/4 D. ec = 2.B.S.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị đáp án Đáp án: C Độ lớn của suất điện động ng cả cảm ứng:
phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ Câu 7. Mộtt khung dây phẳ ảm ứ ứng từ B = 2.10-4T, góc giữa B→và véctơ pháp tuyến trường đều có độ lớn cảm của mặt phẳng khung dây là 60o. Làm cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian đ ện độ động cảm ứng sinh ra trong khung dây làà 0,01s. Độ lớn của suất điện A. 2.10-2V B. 2.10-4V C. 2V D. 2.10-6V. Hiển thị đáp án Đáp án: B Độ lớn của suất điện động ng cả cảm ứng:
ng qua m một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên, suất điện Câu 8. Khi từ trường ện động độ cảm ứng động cảm ứng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 0,02mV. Suất điện trị là xuất hiện trên cuộnn dây có giá tr A. 2mV
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
B. 0,2mV C. 20mV D. 2V Hiển thị đáp án Đáp án: A Suất điện động cảm ứng ng xuấ xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là:
Câu 9. Một khung dây dẫn tròn có diện tích 60cm2, đặt trong từ trường đều.Góc ng khung dây là 30o. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều giữa B→và mặt phẳng ện độ động cảm ứng xuất hiện trong vòng òng dây có độ lớn là từ 0 lên 0,02T. Suất điện 0,6V.Khung dây trên gồm. A. 173 vòng B. 1732 vòng C. 100 vòng D. 1000 vòng. Hiển thị đáp án Đáp án: C Mặt phẳng khung dây tạo ạo vớ với các đường sức từ một góc 30o nên
ng xuấ xuất hiện trong vòng dây có độ lớn: Suất điện động cảm ứng
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 10. Một khung dây hình chữ nhật kính gồm N = 10 vòng dây, diện tích mỗi một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ t B hợp với vòng S = 20 cm2 đặtt trong m o ẳng khung dây góc 60 , độ lớn cảm ứng từ ừ B = 0,04 T, điện pháp tuyến của mặt phẳng n trong khung dây nếu n trở khung dây R = 0,2Ω.. Tính cường độ dòng điện xuất hiện cảm ứng từ giảm đều từ B đến 0. trong thờii gian 0,01 giây, cả A. 0,1 A B. 0,4 A C. 0,2 A D. 0,3 A Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có:
Cường độ dòng điện xuất ất hiệ hiện trong khung dây:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
m từ Câu 11. Mộtt khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một ng sứ sức từ vuông với mặt phẳng vòng òng dây. Trong khi cảm trường đều mà các đường ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V, thời gian duy trì suất điện động đó là A. 0,2 s. B. 0,2 π.s. C. 4 s. D. chưa đủ dữ kiện để xác đị định. Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 12. Mộtt khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm c ứng từ B t biết rằng có độ lớn biến đổi theo thời gian. Tính ttốc độ biến thiên của cảm ứng từ, m ứng là Ic = 0,5 A, điện trở của khung là R = 2Ω và diện cường độ dòng điện cảm tích của khung là S = 100 cm2. A. 150 T/s. B. 100 T/s. C. 200 T/s. D. 300 T/s. Hiển thị đáp án
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Đáp án: B
Câu 13. Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện n có điện đ ệ dung C = ừ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với v mặt 200 µF, được đặt trong từ -2 n tích tụ điện. phẳng chứaa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10 T/s. Tính điện A. 10-7 C B. 10-9 C C. 2.10-7 C D. 2.10-9 C Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có:
Điện tích tụ điện
Câu 14. Một khung dây cứng ứng ph phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong ng khung vuông góc vvới các đường cảm ứng từ. t Cảm ứng từ trường đều, mặt phẳng ất điện đ ệ động cảm từ biến thiên theo thờii gian như đồ thị hình vẽ. Tính độ lớn suất ứng xuất hiệnn trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s. A. 10-4 V
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
B. 1,2.10-4 V C. 1,3.10-4 V D. 1,5.10-4 V Hiển thị đáp án Đáp án: D Ta có:
Câu 15. Từ thông qua một ột khung dây bi biến thiên theo thời gian biểu ểu diễn di như hình cảm ứng trong khung trong khoảng thời ời gian nào sau vẽ. Độ lớn suất điện động cả đây là đúng? A. Từ 0 s đến 0,1 s là 4 V B. Từ 0,1 s đến 0,2 s là 3 V C. Từ 0,2 s đến 0,3 s là 6 V D. Từ 0 s đến 0,3 s là 6 V Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có:
Câu 16. . Đồ thị biểu diễn ễn sự biến thiên của cảm ứng từ B theo thời ời gian của c một ột khung dây ddẫn đặt trong từ trường này sao cho mặt từ trường như hình vẽ. Một
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ng khung dây vuông góc vvới B→.Gọi ea, eb, ec là độ lớn củaa các suất su điện động phẳng cảm ứng xuất hiệnn trong khung ứng với các đoạn AB, BC vàà CD. Xếp theo thứ tự tăng dần của các độ lớnn suất đđiện động này là
A. ea, eb, ec. B. eb, ec, ea. C. ea, ec, eb. D. ec, eb, ea. Hiển thị đáp án Đáp án: C
ời gian xxảy ra sự biến thiên của cảm ứng ng từ trên các đoạn Dựa vào đồ thị ta thấy thời ủa các su suất điện động ứng với các đoạn n phụ thuộc vào độ là như nhau nên độ lớn của ảm ứng điện từ tương ứng. lớn độ biến thiên của cảm Trên đoạn AB: ∆Ba = 0 Trên đoạn BC: ∆Bb = 3 ô Trên đoạn CD: ∆Bc = 2 ô Suy ra: ea < ec < eb Câu 17. Biết MN trong hình vẽ dài l = 15cm chuyển động với vận ận tốc tố 3m/s, cảm ứng từ B = 0,5 T, R = 0,5 Ω Ω. Tính cường độ dòng điện cảm ứng ng qua điện đ trở R.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 0,7 A B. 0,5 A C. 5 A D. 0,45 A Hiển thị đáp án Đáp án: D Ta có:
Suy ra:
Câu 18. Một thanh đồng dài 20 cm, quay với tốc độ 50 vòng/s trong một từ ừ 25 mT quanh m một trục song song với ới từ trường và đi trường đều có cảm ứng từ ảm ứng ứ suất hiện qua một đầu và vuông góc vvới thanh đồng. Suất điện động cảm trong thanh đồng này là A. 0,6V B. 0,157V C. 2,5V
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D. 36V Hiển thị đáp án Đáp án: B Sau
khoảng
thờii
gian
∆t
thanh
đồng
quét
được
một ột
diện di
tích
với l là độ dài và n là tốc độ quay củaa thanh đồng.
là
16 câu trắc nghiệm Tự cảm m cự cực hay có đáp án Câu 1.Kết luận nào sau đây là đúng?
m không ph phải là hiện tượng cảm ứng điện từ. A. Hiện tượng tự cảm m không xxảy ra ở các mạch điện xoay chiều. B. Hiện tượng tự cảm y ra trong một mạch có C. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ự biến bi thiên của dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự mạch. cường độ dòng điệnn trong mạ y ra trong một m mạch có D. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ự biến bi thiên của dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự ch điệ điện. từ trường bên ngoài mạch Hiển thị đáp án Đáp án: C Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một ột mạch m có dòng mạch được gây ra bởi sự biến ến thiên của cường điện mà sự biến thiên từ thông qua m độ dòng điện trong mạch.
ảm là Câu 2.Đơn vị của độ tự cảm
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. vôn (V) B. henry (H) C. tesla (T) D. vêbe (Wb). Hiển thị đáp án Đáp án: B L (H - Henry): độ tự cảm m củ của (C), phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước ớ của (C).
µ lấp đầy ống Câu 3.Khi đưa vào trong lòng ống dây một vật liệu có độ từ thẩm µ, dây thì độ tự cảm của nó A. tăng µ lần B. giảm µ lần C. không thay đổi
m tuỳ vào bản chất của vật liệu từ D. có thể tăng hoặc giảm Hiển thị đáp án Đáp án: A Một ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm N vòng dây, có cường ờ độ I chạy ng dây: qua, độ tự cảm của ống
Độ tự cảm của ống dây có lõi ssắt:
ng cho từ tính của lõi sắt (cỡ 104). µ là độ từ thẩm, đặc trưng
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
m về hi hiện tượng tự cảm và ngắt mạch, người ta đưa lõi sắt Câu 4.Trong thí nghiệm vào trong lòng ống dây để ng dây A. tăng điện trở của ống B. tăng cường độ dòng điện qua ống dây
mạch không bị cháy C. làm cho bóng đèn mắc trong m D. tăng độ tự cảm của ống dây Hiển thị đáp án Đáp án: D
ng dây tăng tă lên. Khi ta đưa lõi sắt vào trong lòng ống dây thì độ tự cảm của ống Câu 5.Nhận xét nào sau đây là đúng?
ảm có độ lớn tỉ lệ với độ biến thiên của cường độ dòng điện A. Suất điện động tự cảm trong mạch. m có độ lớn tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy ạy trong mạch m B. Suất điện động tự cảm ảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng C. Suất điện động tự cảm điện trong mạch D. Suất điện động tự cảm ảm củ của ống dây không phụ thuộc vào độ tự cảm của ống dây Hiển thị đáp án Đáp án: C
m có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện Suất điện động tự cảm trong mạch:
Câu 6.Hệ số tự cảm (độ độ tự ự cả cảm) của ống dây có ý nghĩa vật lí gì? A. cho biết số vòng dây của ốống dây là lớn hay nhỏ
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
B. cho biết thế tích của ống dây là lớn hơn hay nhỏ
ng sinh ra là lớn hay nhỏ khi có dòng điện di qua C. cho biết từ trường D. cho biết từ thông qua ống dây là lớn hay nhỏ khi có dòng điện đi qua Hiển thị đáp án ng dây. Công thức th Câu 7.Gọi N là số vòng dây, ݈ là chiều dài, S là tiết diện của ống ng dâu đặ đặt trong không khí là: tính độ tự cảm của ống A. L = 4π.10-7nS B. L = 4π.10-7.N2.S
Hiển thị đáp án Đáp án: C Một ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm N vòng dây, có cường ờ độ I chạy ng dây: qua, độ tự cảm của ống
ng dây. Công thức th Câu 8.Gọi N là số vòng dây, ݈ là chiều dài, V là thể tích của ống ng dâu đặ đặt trong không khí là: tính độ tự cảm của ống A. L = 4π.10-7NV B. L = 4π.10-7N2V
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị đáp án Đáp án: D Ta có:
Câu 9.Một ống dây hình trụ có thể tích V, trên mỗi mét chiều dài của ống dây có n vòng dây. Công thứcc tính độ tự cảm của ống dây đặtt trong không khí là A. L = 4π.10-7n2V B. L = 4π.10-7n2V2 C. L = 4π.10-7nV D. L = 4π.10-7nV2 Hiển thị đáp án Đáp án: A Trên mỗi mét chiều dài của ốống dây có n vòng dây nên n = N/l Suy ra:
Câu 10.Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L. Nếu giảm số vòng dây trên một mét chiều dài đi hai lần thì độ tự cảm L’ của ống dây là:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 2L B. L/2 C. 4L D. L/4 Hiển thị đáp án Đáp án: D Vì L = 4π.10-7n2V nên khi n giảm 2 lần thì L giảm 4 lần Câu 11.Hai ống dây hình trụ có cùng số vòng dây như nhau, đường kính ống dây ng kính ống dây thứ nhất.Khi so sánh độ tự ự cảm của c hai ống thứ hai gấp 3 lần đường dây, biểu thức nào sau đây là đúng? A. L2 = 3L1 B. L1 = 3L2 C. L2 = 9L1 D. L1 = 9L2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Vì
nên khi đường kính ống ng dây (d) ttăng 3 lần thì độ tự cảm L tăng 9 lần. ần.
trụ có độ tự cảm L. Nếu cắt nang ống dây thành hai Câu 12.Một ống dây hình tr phần giống hệt nhau thì độ tự cảm của mỗi phần là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. L’ = 2L B. L’ = L/2 C. L’ = L C. L’ = L Hiển thị đáp án Đáp án: B Vì khi chưa cắt ống dây:
Khi cắt ống dây thành hai ph phần bằng nhau, mỗi phần sẽ có độ tự cảm: ảm:
m vòng Câu 13.Một ống dây hình trụ dài 40cm, gồm 1000 vòng dây, diện tích mỗi 2 ảm củ của ống dây khi đặt trong không khí là dây là 200cm . Độ tự cảm A. 3,14.10-2H B. 6,28.10-2H C. 628H D. 314H Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 14.Một ống dây có độ từ cảm L = 0,1H, nếu cho dòng điện n qua ống ố dây biến ện động độ tự cảm thiên đều với tốc độ 200 A/s thì trong ống dây xuất hiện suất đđiện bằng A. 10V B. 0,1kV C. 20V D. 2kV Hiển thị đáp án Đáp án: C Độ lớn của suất điện động ng tự cảm:
òng điện giảm đều Câu 15.Một ống dây có độ tự cảm L = 0,2 H. Trong một giây dòng ất đđiện động tự cảm của ống dây là: từ 5 A xuống 0. Độ lớn suất A. 1V B. 2V C. 0,1 V D. 0,2 V
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị đáp án Đáp án: A
ng tự cảm: Độ lớn của suất điện động
ng dây có chiề chiều dài 1,5m, gồm 2000 vòng dây, ống dây có đường Câu 16.Một ống ng 0 đến đế 5A trong kính là 40cm. Cho dòng điện chạy qua ống dây, dòng điện tăng m của ống dây và độ lớn suất điện động tự ự cảm cả xuất hiện thời gian 1s. Độ tự cảm trong ống dây là A. L = 4,2H, etc = 21V B. L = 1,68H, etc = 8,4V C. L = 0,168H, etc = 0,84V D. L = 0,42H, etc = 2,1V Hiển thị đáp án Đáp án: D
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
12 Bài tập trắc nghiệm m Ôn tập Chương 5 Vật Lí 11 cực hay có đáp áp án Câu 1. Cho mộtt khung dây tròn đường kính 20cm đặt trong từ trường đều cảm mặt khung vuông góc với đường sức ức từ.Cho từ khung ứng từ B = 0,01T. Lúc đầu m ẳng khung song song vvới đường sức từ.Thời ời gian quay là quay đến vị trí mặt phẳng -3 ng trong khung là 10 s. Trong thờii gian quay, độ lớn suất điện động cảm ứng A. 0,314V B. 3,14V C. 0,314mV D. 3,14mV Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi mặt phẳng ng khung vuông góc vvới đường sức từ: α1 = 0o
ng khung song song vvới đường sức từ: α2 = 90o; Khi mặt phẳng
ảm ứ ứng: Độ lớn suất điện động cảm
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 2. Kí hiệu nào dưới đây có th thể coi là kí hiệu ứng với đơn vị từ ừ thông? A. Tm B. H/A C. A/H D. A.H Hiển thị đáp án Đáp án: D Từ thông riêng qua mạch ch kiế kiến: ɸ = L.i, trong đó L là hệ số tự cảm m có đơn vị H, i là cường độ dòng điện có đơn vị A. Do đó từ thông còn có đơn vị A.H
ện tích S đặt trong từ trường đều là dương khi góc hợp bởi Câu 3. Từ thông qua diện đối với S đường sức từ và pháp tuyến đố A. là góc tù B. là góc nhọn C. bằng π D.bằng π/2 Hiển thị đáp án Đáp án: B Từ thông qua diện tích S đặt trong ttừ trường đều là: Φ = B.S.cosα.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Do đó: Φ > 0 ↔ cosα > 0 ↔ α là góc nhọn.x Câu 4. Một khung dây dẫn được quấn thành vòng tròn bán kính 20cm, đặt trong đường sức từ vuông góc với mặt phẳng ẳng khung dây. một từ trường đều mà các đư n 1,1T, trong khung dây xuất xu Trong thời gian t, cảm ứng ttừ tăng đều từ 0,1T đến ng không đổi với độ lớn là 0,2V. Thời gian t là hiện một suất điện động A. 0,2s B. 0,628s C. 4s D. Chưa đủ dữ kiện để xác đị định Hiển thị đáp án Đáp án: B
Suy ra:
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
cảm ứng trong một mạch điện kín được xác định nhờ A. Độ lớn suất điện động cả ứng điện từ. định luật Fa-ra-đây về cảm ứ ật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ và định nh luật luậ Len-xơ giúp B. Kết hợp giữa định luật ớn củ của suất điện động cảm ứng và chiều dòng điện cảm ta xác định đuuợc độ lớn ứng.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ảm ứng trong mạch điện kín được xác định nhờ nh định luật C. Chiều của dòng điện cảm Len-xơ. ảm ứng trong mạch điện kín được xác định nhờ nh định luật D. Chiều của dòng điện cảm Jun—Len-xơ. Hiển thị đáp án Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
ự cảm A. Hiện tượng sinh ra dòng điện Fu-cô có thể coi là hiện tượng tự c ứng điện B. Hiện tượng sinh ra dòng điện Fu-cô không thể coi là hiện tượng cảm từ ảm ứng ứ điện từ C. Hiện tượng sinh ra dòng điện Fu-cô có thể coi là hiện tượng cảm luật Len-xơ để xác định chiều của dòng đi đ ện Fu-cô. D. Không thể áp dụng định lu Hiển thị đáp án củ nam châm Câu 7. Trong các hình vẽ a, b, c, d mũi tên chỉ chiều chuyển động của ất hiện hi trong các hoặc vòng dây kín.Khi xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất vòng dây thì kết luận nào sau đây là đúng?
ng trong vòng dây dẫn kín có chiều cùng chiều kim đồng hồ ở A. Dòng điện cảm ứng đồng hồ ở hình c, d hình a, b; ngược chiềuu kim đồ ng trong vòng dây dẫn kín có chiều cùng chiều kim đồng hồ ở B. Dòng điện cảm ứng hình a, b, d; ngược chiềuu kim đồng hồ ở hình c
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ng trong vòng dây dẫn kín có chiều cùng chiều kim đồng hồ ở C. Dòng điện cảm ứng đồng hồ ở hình a, c hình b, d; ngược chiềuu kim đồ ng trong vòng dây dẫn kín có chiều cùng chiều kim đồng hồ ở D. Dòng điện cảm ứng đồng hồ ở hình a, d. hình b, c; ngược chiềuu kim đồ Hiển thị đáp án mũi tên chỉ chiều của dòng điện cảm c ứng xuất Câu 8. Trong các hình vẽ a, b, c, d, m kín.Biết nam châm cố định còn òn vòng dây dẫn kín đang hiện trên vòng dây dẫnn kín.Bi ặc ra xa nam châm.Khi xác định chiều u chuyển chuy động của chuyển động đến gần hoặc vòng dây dẫn kín thì kếtt luận nào sau đây là đúng?
ang chuy chuyển động ra xa nam châm ở hình a, c; đến gần nam A. Vòng dây dẫn kín đang châm ở hình b, d B. Vòng dây dẫn kín đang ang chuy chuyển động ra xa nam châm ở hình ình a, b; đến gần nam châm ở hình c, d
ang chuy chuyển động ra xa nam châm ở hình ình b, c, d; đến gần C. Vòng dây dẫn kín đang nam châm ở hình a. ang chuyển động ra xa nam châm ở hình a, b, c; đến gần D. Vòng dây dẫn kín đang nam châm ở hình d. Hiển thị đáp án Đáp án: C Từ chiều dòng điện cảm m ứng, ta ssử dụng quay tắc nắm bàn àn tay phải ta xác định được chiều cảm ứng từ B→do vòng dây gây ra.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Dựa vào chiều B→do nam châm gây ra và sử dụng định luật Len – xơ dùng ta xác định được chiều chuyển động ccủa vòng dây. Câu 9. Khung dây dẫnn ABCD rơi thẳng đứng (theo chiều mũi tên ở hình vẽ) qua ên các vùng không gian như nh sau: vùng không gian có từ trường đều MNPQ. Đặt tên Trường ng hợp nào sau đây vùng 1 trước MN, vùng 2 trong MNPQ, vùng 3 sau PQ. Tr ất hiệ hiện dòng điện cảm ứng?dòng điện cảm ảm ứng ứ khi đó có trong khung dây dẫn xuất chiều như thế nào?
A. Khung dây dẫn đang ang chuy chuyển động trong vùng 1. Chiều dòng điện cảm ứng ADCBA
ang chuy chuyển động trong vùng 2. Chiều dòng điện cảm ứng B. Khung dây dẫn đang ABCDA ang chuy chuyển động trong vùng 3. Chiều dòng điện cảm ứng C. Khung dây dẫn đang ABCDA ang chuy chuyển động giữa vùng 1 và vùng 2, chiều dòng điện cảm D. Khung dây dẫn đang ứng ADCBA. Hoặcc khung dây ddẫn đang chuyển động giữa vùng 2 và vùng 3, ng ABCDA chiều dòng điện cảm ứng Hiển thị đáp án
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
c ứng từ Câu 10. Đặtt khung dây ABCD, ccạnh a = 4ccm trong từ trường đều có cảm B = 0,05T. với mặt phẳng khung dây -Trường hợpp 1: vuông góc vớ với mặt phẳng khung dây -Trường hợpp 2: song song vớ ặt ph phẳng khung dây góc α = 30o -Trường hợp 3: hợp với mặt Từ thông qua khung dây trong các trường hợp trên lần lượt là: A. Φ1 = 0, Φ2 = 8.10-5Wb, Φ3 = 6,92.10-5Wb. B. Φ1 = 8.10-5Wb, Φ2 = 0, Φ3 = 6,92.10-5Wb C. Φ1 = 8.10-5Wb, Φ2 = 0, Φ3 = 4.10-5Wb D. Φ1 = 0, Φ2 = 8.10-3Wb, Φ3 = 6,92.10-5Wb Hiển thị đáp án Đáp án: C
BScosα1 = 0,05.0,042.cos0o = 8.10-5 Wb Trường hợp 1: α1 = 0o; Φ1 = BScos Trường hợp 2: α2 = 90o; Φ2 = BScosα2 = 0 Trường hợp 3: α3 = 90o – 30o = 60o; Φ3 = BScosα3 = 0,05.0,042.cos60o = 4.105 Wb Câu 11. Vòng dây tròn có diện tích 50cm2, điện trở bằng 0,2Ω đặt nghiêng góc thời gian 0,01s, từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02T. 30o với như hình vẽ.. Trong th Suất điện động cảm ứng và độ lớn dòng điện cảm ứng trong vòng dây lần lượt là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. ec = 5.10-3V; ic = 2,5.10-2A B. ec = 8,65.10-3V; ic = 4,3.10-2A C. ec = 5.10-4V; ic = 2,5.10-3A D. ec = 8,65.10-4V; ic = 4,3.10-3A Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có: α = 90o – 30o = 60o. Độ lớn suất điện động cảm ứng:
Độ lớn dòng điện cảm ứng trong vòng dây:
ết diện diệ ngang của Câu 12. Một ống dây dài 40cm, gồm 800 vòng dây, điện tích tiết 2 ng dây được nối với một nguồn điện có cường độ tăng từ 0 ống dây bằng 10cm . Ống x ra biến đến 4A. Nếu suất điện động ttự cảm của ống dây là 1,2V, thì thời gian xảy thiên của dòng điện là A. ∆t = 0,067s B. ∆t = 0,0067s C. ∆t = 6,7s D. ∆t = 0,67s Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta có
Suy ra:
20 câu trắc nghiệm Định luật ật khúc xxạ ánh sáng cực hay có đáp án
ây là đúng? đ Câu 1. Khi nói về chiếtt suất ccủa môi trường.Phát biểu nào sau đây A. Chiết suất tỉ đối củaa môi trường chiết quang lớn hơn so vớii môi trường chiết quang nhỏ thì nhỏ hơn đơn vị.
chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn 1. B. Môi trường chiếtt quang kém có chi ng tỉ số chiết suất C. Chiết suất tỉ đối củaa môi trường 2 so với môi trường 1 bằng ờ 1 tuyệt đối n2 của môi trường 2 vvới chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường D. Chiết suất tỉ đối củaa 2 môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì tốc độ ánh sáng trong nhất chân không là tốc độ lớnn nhấ Hiển thị đáp án Đáp án: C Chiết suất tỉ đối (n21) của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng ằng tỉ số chiết suất ờ 1. tuyệt đối n2 của môi trường 2 vvới chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường
chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất suấ tỉ đối giữa Câu 2. Nước và thuỷ tinh có chi thuỷ tinh và nước là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. n21 = n1/n2 B. n21 = n2/n1 C. n21 = n2 - n1 D. n12 = n1 - n2 Hiển thị đáp án Đáp án: B Chiết suất tỉ đối giữa thuỷỷ tinh và nước là: n21 = n2/n1 Câu 3. Khi chiếuu ánh sáng từ không khí vào nước thì A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
ng góc ttới C. góc khúc xạ luôn bằng D. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm. Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì n1 = 1, n2 > n1 nên n21 > 1. Mà
ơn tia tới Nên sini > sinr ↔ i > r. Vậy tia khúc xxạ bị lệch gần pháp tuyến hơn chi suất n Câu 4. Chiếu mộtt tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết ào sau đây là đúng? với góc tới i. Tia phản xạạ vuông góc vvới tia khúc xạ. Hệ thức nào A. sini = n B. sini = 1/n
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. tani = n D. tani = 1/n Hiển thị đáp án Đáp án: C
Ta có: sini = n.sinr, mà sinr = cosi (do tia ph phản xạ vuông góc vớii tia khúc xạ x nên i o + r = 90 )
Câu 5. Chiếu mộtt tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết chi suất n với góc tới i có tani = n. Mối quan hệ giữa tia phản xạ và tia khúc xạ nào sau đây là đúng? A. song song B. hợp với nhau góc 60o C. vuông góc D. hợp với nhau góc 30o Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có: sini = n.sinr mà
x Suy ra sinr = cosi ↔ i + r = 90o, do vậy tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Câu 6. Một bể chứa có thành cao 80cm và đáy phẳng dài 120cm. Biết độ cao mực ng chiếu theo phương nước trong bể là 60cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng o ương ngang thì độ dài bóng của thành bể tạo tạ được ở đáy nghiêng góc 30 so với phươ bể là A. 85,9cm
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
B. 34,6cm C. 63,7cm D. 44,4cm Hiển thị đáp án Đáp án: A Theo đề bài HI = 60cm. AM = 80 – 60 = 20cm Ta có: sini = nsinr vớii i = 90 – 30 = 60o (hình vẽ)
Bóng của thành bể tạo thành ddưới đáy bể là: CR = CH + HR = 85,9cm
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
m sáng O nằ nằm trong chất lỏng có chiết suấtt n, cách mặt m chất lỏng Câu 7. Một điểm v không khí một đoạn 12cm, phát ra chùm ánh sáng hhẹp đến gặp mặtt phân cách với ất nhỏ nhỏ, tia ló truyền theo phương BE. Đặt mắt mắ trên phương tại điểm B với góc tới rất ột khoảng kho 10cm. BE nhìn thấy ảnh ảo O’của O ddường như cách mặt chất lỏng một chiết suất của chất lỏng đó là A. 1,12 B. 1,2 C. 1,33 D. 1,4 Hiển thị đáp án
Đáp án: B Do i rất nhỏ nên r cũng rất ất nh nhỏ nên sin ≈ i; sinr ≈ r và i = n.r Góc tới Ta có: n.sini = n’sinr ⇒ n.i = n’.r (1) Mặtt khác: AB = OA.tani = O’A.tanr ⇒ OA.i = O’A.r (2)
Từ (1) và (2) ⇒
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 8. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ O nằm ở đáy một bể nước sâu 1,2m theo ới m mặt nước. Biết chiết suất của nước là 4/3. Ngư Ng ời này phương gần vuông góc với m cách m mặt nước một khoảng bằng thấy ảnh O’ của O nằm A. 1,5m B. 80cm C. 90cm D. 10dm Hiển thị đáp án Đáp án: C Tương tự bài 7:
Câu 9. Một người nhìn mộột hòn sỏi nhỏ O nằm cách đáy một bểể nước sau theo ới m mặt nước. Người này thấy ảnh O’ củaa O nằm n cách mặt phương gần vuông góc với ng 1,2m.Bi 1,2m.Biết chiết suất của nước là 4/3. Độ sâu của c nước nước một khoảng bằng trong bể là A. 90cm B. 10dm C. 16dm D. 1,8m Hiển thị đáp án Đáp án: C
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Tương tự bài 7:
mặt giới hạn là hai mặt phẳng ẳng song song với v Câu 10. Một tấm thuỷ tinh có hai m ất là 1,5 được đặt nhau (gọi là bản mặt song song), bề dày của nó là 10cm, chiết suất ới m một mặt của bản mặt song song mộtt tia sáng có góc tới t trong không khí. Chiếu tới o bằng 45 , khi đó tia ló khỏi bbản sẽ đi ra mặt còn lại. Phương củaa tia ló có đặc điểm nào sau đây ? ột góc 45o A. Tia ló hợp với tia tới một tới B. Tia ló vuông góc vớii tia tớ tới C. Tia ló song song vớii tia tớ ản m mặt song song. D. Tia ló vuông góc với bản Hiển thị đáp án Đáp án: C
Theo định luật khúc xạ: ở mặ mặt trước của bản: sini1 = n.sinr1 Ở mặt sau của bản: n.sini2 = sinr2
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ủa bản bả song song Vì bản mặt song song nên pháp tuyến của mặt trước và mặt sau của nhau, từ hình vẽ ⇒ r1 = i 2 . ⇒ r2 = i1 = 45o ⇒tia ló I2R song song với tia tới SI. Câu 11. Một bản mặtt song song có bbề dày 10cm, chiết suất n = 1,5 được đặt trong ản m một tia sáng với góc tời bằng 45o. Khoảng ả cách giữa không khí. Chiếu tới bản phương của tia tới và tia ló là A. 6,16cm B. 4,15cm C. 3,25cm D. 3,29cm Hiển thị đáp án
Đáp án: D Bề dày e = 10cm; chiết suất ất n = 1,5 Ta có: sini1 = n.sinr1 → sinr1 = sini1/n = sin45o/1,5 = 0,471 → r1 = 28,125o.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ng cách giữ giữa giá của tia ló và tia tới bằng đường ng cao I2H của tam Từ hình vẽ, khoảng giác vuông I1I2H
Vậy khoảng cách giữaa giá củ của tia ló và tia tới là I2H = 3,29cm Câu 12. Một bản mặtt song song có bbề dày 6cm, chiết suấtt n = 1,5 được đặt trong không khí. Ảnh S’ củaa S qua bbản mặt song song cách S một đoạn A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta thấy tia ló I2R song song với tia tới SI1, giao của đường kéo dài của tia I2R cắt của S qua bản mặt. tia sáng SJ tại S’, S’ là ảnh củ Tứ giác SS’MI1 là hình bình hành → SS’ = I1M Xét 2 tam giác vuông MNI2 và I1NI2 ta có: NI2 = I1N.tanr1 = MN.tani1 (do góc NMI2 = i1)
nhỏ nên r1 cũng rất nhỏ → tani1 ≈ sini1 và tanr1 ≈ sinr1 Vì ta đang xét góc tới i1 rất nh
(theo định luật khúc xạ tại I1: sini1 = n.sinr1) →Khoảng cách giữa vật và ảnh là: SS’ = I1M = I1N – MN = e – e/n = 6 – 6/1,5 = 2cm Câu 13. Một bản mặtt song song có bbề dày 6cm, chiết suất n = 1,5 được đặt trong m sáng S cách bbản 20cm. Ảnh S’ của S qua bản ản mặt mặ song song không khí. Điểm cách S một đoạn
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A.10cm B.14cm C. 18cm D. 22cm Hiển thị đáp án Đáp án: C Tương tự câu 12 Ảnh S’ cách bản mặt trên một đoạn S’I = SI – S’S = 20 - 2 = 18cm.
N góc Câu 14. Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suấtt n = 4/3 . Nếu o (lấy tròn) là khúc xạ r là 30 thì góc tới i (l A. 20o. B. 36o. C. 42o. D. 45o. Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 15. Một tia sáng truyền ền ttừ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới t 9o thì góc khúc xạ là 8o. Khi góc tới là 60o thì góc khúc xạ là? A. 47,3o. B. 56,4o. C. 50,4o. D. 58,7o.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 16. Tốc độ ánh sáng trong chân không llà 3.108 m/s. Kim cương ương có chiết suất 2,42. Tốc độ truyềnn ánh sáng trong kim cương là A. 242000km/s B. 124000km/s C. 72600km/s D. 62700 km/s Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có
Câu 17. Một tia sáng truyền ền ttừ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới t 9o thì góc khúc xạ là 8o. Tốc độ ánh sáng trong môi trường B là 2.105 km/s. Tốc độ ánh sáng trong môi trường A là bao nhiêu? A. 225000 km/s. B. 230000 km/s. C. 180000 km/s. D. 250000 km/s. Hiển thị đáp án Đáp án: A
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta có
Câu 18. Ba môi trường ng trong su suốt (1), (2), (3) có thể đặt tiếp p giáp nhau. Với V cùng o o truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 45 ; nếu ánh góc tới 60 ; nếuu ánh sáng truy u ánh sáng truyền truyề từ (2) vào sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 30o. Nếu o (3) vẫn với góc tới 60 thì góc khúc xạ là? A. 38o. B. 34o C. 43o. D. 28o Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 19. Một quả cầuu trong su suốt có bán kính 14 cm, chiết suấtt n. Tia tới t SA song ng kính MN ccủa quả cầu đoạn n 7 cm cho tia khúc xạ x AN song song và cách đường như hình. Chiết suất củaa quả cầu là?
A. 1,3. B. 1,93 C. 1,54. D. 1,43. Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 20. Một tia sáng được chi chiếu điến giữa của mặt trên củaa khối khố lập phương x vào trong suốt, chiết suấtt n = 1,50 (hình vẽ). Tìm góc tới i lớn nhất để tia khúc xạ trong khối còn gặp mặt đáy ccủa khối.
A. 45o. B. 60o C. 54o. D. 43o. Hiển thị đáp án
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Đáp án: Gọi a là cạnh của khối lập ập phương. Áp dụng định luật khúc xạạ ở mặt mặ trên ta có: sini = n.sinr (1)
ặt đáp đ của khối Điều kiện góc tới i = imax để tia khúc xạ vào trong khối còn gặp mặt ương IJ với J là đỉnh của hình hộp như hình vẽ: r = rmax là tia khúc xạ trùng với phươ Trong đó:
Từ (1) và (2) suy ra:
12 câu trắc nghiệm Hiện tượng ph phản xạ toàn phần cực hay có đáp áp án
phản xạ toàn phần.Phát biểu nào sau đây sai? Câu 1. Khi nói về hiện tượng ph ản xạ trở lại môi A. Khi có phản xạ toàn phần thì hầu như toàn bộ ánh sáng phản trường chứa chùm ánh sáng tới. xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường ng chiết chiế quang hơn B. Phản xạ toàn phần chỉỉ xả ết quang hơn. sang môi trường kém chiết ảy ra khi góc ttới lớn hơn góc giới hạn phản ản xạ toàn phần C. Phản xạ toàn phần xảy ản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số ố chiết chi suất giữa D. Góc giới hạn của phản môi trường chiếtt quang kém vvới môi trường chiết quang hơn.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị đáp án Đáp án: D Điều kiện xảy ra phản xạạ toàn phần
chi quang + Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết kém. + Góc tới i phải lớn hơn hoặặc bằng góc giới hạn. Góc giới hạn phản xạ toàn phần thỏa mãn:
tr ờng trong Câu 2. Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trư phản xạ toàn phần thì suốt. Khi xảy ra hiện tượng ph ủa chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới A. cường độ ánh sáng của ủa chùm tia phản xạ gần bằng cường độ sáng của c chùm B. Cường độ ánh sáng của tới. ủa chùm tia tới C. cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của D. cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau Hiển thị đáp án Đáp án: B
ản xxạ toàn phần thì cường độ ánh sáng của ủa chùm tia phản Khi xảy ra hiện tượng phản xạ gần bằng cường độ sáng ccủa chùm tới. xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là Câu 3. Điều kiện cần để xả đúng? chi suất A. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết lớn hơn.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
v môi B. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặtt phân cách với trường có chiết suất nhỏ hơn. C. Tia sáng tới phải đii vuông góc vvới mặt phân cách giữaa hai môi trường trong suốt D. Tia sáng tới phải đii song song vvới mặt phân cách giữaa hai môi trường trong suốt Hiển thị đáp án Đáp án: B Điều kiện xảy ra phản xạạ toàn phần
chi quang + Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết kém. + Góc tới i phải lớn hơn hoặặc bằng góc giới hạn.
ừ nước đến mặt phân cách vớii không khí. Biết Bi chiết suất Câu 4. Một tia sáng đi từ ất ccủa không khí là 1. Góc giới hạn củaa tia sáng phản ph xạ của nước là 4/3 , chiết suất toàn phần khi đó là A. 41o48’ B. 48o35’ C. 62o44’ D. 38o26’ Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết Bi chiết suất Câu 5. Một tia sáng đi từ thu suất của nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nư n ớc thì góc của thuỷ tinh là 1,5; chiết suấ kiện nào dưới đây? tới (i) phải thoả mãn điều kiệ A. i ≥ 62o44’ B. i < 62o44’ C. i < 65o48’ D. i < 48o35’ Hiển thị đáp án Đáp án: B
Để có tia ló đi vào nước thì góc tới
n thẳng ABCD đặt Câu 6. Cho một khối thuỷỷ tinh hình hộp chữ nhật có tiết diện ọi tia sáng ttới mặt có cạnh AB đều phản xạạ toàn phần ở mặt trong không khí. Để mọi ất n củ của thuỷ tinh có giá trị nhỏ nhất là có cạnh BC thì chiết suất A. 1,5 B. 2 C. √3 D. √2 Hiển thị đáp án Đáp án: D
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta có:
Do đó:
Mà Mặt khác: Câu 7. Một bể chứa nước có độ sau là 60cm. Ở mặt nước, đặt một ột tấm tấ gỗ có bán đặt dưới đáy bể và trên đường thẳng đi qua tâm của c tấm kính r. Một nguồnn sáng S đặ
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ền ra ngoài không gỗ. Biết chiết suất của nước là 4/3. Để tia sáng từ S không truyền ất là khí thì r có giá trị nhỏ nhất A. 63cm B. 68cm C. 55cm D. 51cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Để tia sáng đi từ đáy bểể không truy truyền ra ngoài ài không khí thì lúc này tia sáng đi hiện tượng phản xạ toàn phần. (hình vẽ) đến rìa của tấm gỗ thì xảy ra hi
ần khi vị v trí tới di Ta thấy góc tới i của tia sáng phát ra từ A đến mặt nước tăng dần miếng gỗ ra xa tâm O. Để không có bất ất kỳ tia khúc xạ chuyển từ điểm I củaa mép mi ki nào lọt ra ngoài không khí thì tia tới AI phải có góc tới thỏa mãn điều kiện:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 8. Một tia sáng hẹpp truy truyền từ môi trường có chiết suất √3 đến mặt m phân cách ng khác có chiế chiết suất n. Để tia sáng tới gặp mặtt phân cách hai môi với môi trường o trường dưới góc i ≥ 60 sẽ xxảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì chiết suất n phải thoả mãn điều kiện: A. n ≤ 1,7 B. n > 1,7 C. n ≤ 1,5 D. n > 1,5 Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có:
Để góc tới i ≥ 60o luôn có phản xạ toàn phần thì n ≤ 1,5.
u tâm O bán kính 20cm, chiết chi suất n = Câu 9. Một khối thuỷ tinh hình bán cầu ủa hình bán cầu 1,414. Chiếu chùm tia sáng song song vào toàn bbộ mặt phẳng của mặt phẳng đó theo phương vuông góc với m phần đối với tia sáng từ thuỷ tinh ra không khí là a) Góc giới hạn phản xạ toàn ph
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 45o B. 50o C. 60o D. 55o
ủa chùm tia sáng tới bán cầu mà cho chùm tia ló ra khỏi b) Bán kính đường đi của mặt cong của nó là A. 5√3cm B. 5√2cm C. 5cm D. 7,5cm. Hiển thị đáp án a) Đáp án: A Ta có:
b) Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 10. Một khối thủyy tinh có chi chiết suất n đặt trong không khí. Tiết diện di thẳng là Chiếu vuông góc tới mặt AB một ột chùm tia sáng mộtt tam giác vuông cân tại B. Chi song song SI thì chùm tia sáng sau đó đi là là mặt AC. Giá trị n là?
Hiển thị đáp án Đáp án: A
Để tia sáng đi sát mặtt AC thì tia góc tới i tại mặt AC phải bằng ằng góc giới gi hạn 0 ấy i = igh = 45 . PXTP tại mặt AC. Ta thấy
một chất lỏng trong suốt có chiết suất ất n sang không Câu 11. Một tia sáng đi từ m o o khí, nếu α = 60 thì β = 30 như hình. Góc α lớn nhất mà tia sáng không thể ló ng không khí phía trên là? sang môi trường
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 45o44’. B. 54o44’. C. 44o54’. D. 44o45’ Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 12. Một sợi quang hình trụ, lõi có chiết suất nl = 1,5, phần võ bọc có chiết hội tụ ở mặt trước của sợi với góc 2α như hình vẽ. Tìm suất nv = √2 . Chùm tia tới hộ của chùm sáng truyền được trong ống điều kiện α để các tia sáng củ
A. α < 30o B. α ≥ 30o C. α < 45o D. α ≥ 45o
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị đáp án Đáp án: A Điều kiện mọi tia sáng trong chùm đều truyền đi được trong ống là phải thỏa mãn c nó. điều kiện phản xạ toàn phần ttại mặt phân cách của lõi trụ với vỏ bóc của
ản xạ toàn phần tại J là: Từ hình vẽ, điều kiện phản
Mặt khác:
tại mặt trước của ống quang ta được: Áp dụng định luật khúc xạạ tạ
12 Bài tập trắc nghiệm m Ôn tập Chương 6 Vật Lí 11 cực hay có đáp áp án
chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất suấ tỉ đối giữa Câu 1. Nước và thuỷ tinh có chi môi trường nước và thuỷ tinh là
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. n21 = n2 - n1 D. n21 = n1 - n2 Hiển thị đáp án Đáp án: A Chiết suất tỉ đối giữaa môi trường nước và thuỷ tinh là:
ạch liên tiếp cách Câu 2. Một chiếc thước dài 1m được đánh dấu 100 vạch, hai vạch ặt nước thì thấy nhau 1cm. Quan sát thước theo phương gần như vuông góc với mặt Bi chiết suất ảnh của vạch 84 ngoài không khí trùng với vạch số 0 trong nước. Biết ủa nước trong bể là: của nước là 4/3. Độ sâu của A. 54cm B. 48cm C. 42cm D. 36cm Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Theo hình vẽ ta có: ảnh nh A’ củ của A trùng với ảnh S’ của S
Suy ra: HA = HA’ = HS’ (vì ảnh của A đối xứng với A qua mặt nước) Mà: SA = SH + HA = SH + HS’ = 84cm (1)
Mặt khác, ta có:
Từ (1) và (2) ⇒ Suy ra độ sâu của nướcc trong bbể:
ừ thu thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết Bi chiết suất Câu 3. Một tia sáng đi từ suất của nước là 4/3. Góc giới hạn phản ản xạ x toàn phần của thuỷ tinh là √3, chiết su bằng A. 50o20’ B. 62o44’
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. 65o48’ D. 48o35’ Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 4. Một tia sáng đi từ nư ước đến mặt phân cách vớii không khí có góc tới t i. Biết ph xạ toàn chiết suất của nước là 4/3. Tia sáng tới mặt phân cách này thì xảy ra phản nhất với giá trị nào sau đây? phần. Góc tới i có giá trịị gần nh A. 40o B. 30o C. 45o D. 50o Hiển thị đáp án Đáp án: D
ột chiếc chi đinh OA Câu 5. Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4cm. Ở tâm O, cắm một miếng gỗ, thả miếng gỗ nổi trong một chậu ậu nước có chiết dài 6cm, vuông góc vớii miế thấ đầu A cách suất 1,33 (đỉnh OA ở trong nước). Mắt đặt trong không khí sẽẽ thấy ớn nhấ nhất là mặt nước một khoảng lớn A. 3,64cm B. 4,39cm C. 6cm D. 8,74cm
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Hiển thị đáp án Đáp án: A
Mắt nhìn thấy A mộtt khoảng xa m mặt nước nhất có nghĩa là tia sáng ló ra ngoài nhất ⇒ Tia tới ngay vị trí rìa của tấm gỗ (hình vẽ) phải có góc khúc xạ nhỏỏ nhấ Ta có: Góc khúc xạ: sinr = n.sini ⇒ r = 47,8o Suy ra: OA’ = R.tan(90 - r) = 3,64cm
m một mộ chiếc chiếc Câu 6. Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4cm. Ở tâm O, cắm đinh inh OA dài h cm, vuông góc vvới miếng gỗ, thả miếng gỗ nổi ổi trong một m chậu (đỉnh OA ở trong nước). Mắt đặt trong không khí sẽ nước có chiết suấtt 1,33 (đỉ trị lớn nhất của h là không thấy đầu A của đinh. Giá tr A. 3,25cm B. 3,51cm C. 4,54cm D. 5,37cm Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Điều kiện để mắt ở đâu cũng ũng không th thấy đầu A của đinh là: à: Tia sáng từ A phát ra truyền tới mặt nước thì không cho tia khúc xạ ra ngoài không khí.
ần khi vị v trí tới di Ta thấy góc tới i củaa tia sáng phát ra ttừ A đến mặt nước tăng dần miếng gỗ ra xa tâm O. Để không có bất ất kỳ tia khúc xạ chuyển từ điểm I củaa mép mi ki nào lọt ra ngoài không khí thì tia tới AI phải có góc tới thỏa mãn điều kiện: i ≥ igh ↔ sini ≥ sinigh = 1/n
Ta có:
m sáng S nằm ở đáy chậu đựng chất lỏng có chiết ết suất suấ n, độ sâu là Câu 7. Một điểm 12cm. Quan sát S theo phươ ương vuông góc với mặt chất lỏng, thấy ấy ảnh của c nó cách ng mộ một khoảng 10cm. Chiết suất n của chắt ắt lỏng bằng b mặt thoáng của chất lỏng A. 1,12 B. 1,2
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. 1,33 D. 1,4 Hiển thị đáp án Đáp án: B Tương tự câu 6:
Câu 8. Một bể chứa nước có thành cao 80cm, đáy phẳng dài 120mm. Độ cao mực ếu theo phương nước trong bể là 60cm và có chiết suất là 4/3. Ánh nắng chiếu o nghiêng 30 so với mặt nước trong bbể. Độ dài bóng đen tạo thành ở trên mặt nước và trên đáy bể là A. 11,5cm và 63,7cm B. 34,6cm và 85,9cm C. 34,6cm và 51,6cm D. 34,6cm và 44,4cm Hiển thị đáp án Đáp án: B
Theo đề bài HI = 60cm. AM = 80 – 60 = 20cm Ta có: sini = nsinr vớii i = 90 – 30 = 60o (hình vẽ)
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ta có:
Suy ra chiều dài bóng đen tạạo thành trên mặt nước là: IM = 20√3 3 cm = 35,6cm
Bóng của thành bể tạo thành ddưới đáy bể là: CR = CH + HR = 85,9cm
ực nước là 60cm. Câu 9. Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước, độ cao mực tròn òn tâm O, bán kính R sao cho OC vuông góc với mặt Đặt trên mặt nước tấm gỗỗ tr ủa nước là 4/3. Để không có tia sáng từ ừ S đi đ trực tiếp ra nước. Biết chiết suất của khỏi mặt nước thì R có giá trị nhỏ nhất là A. 49cm B. 68cm C. 55cm D. 51cm Hiển thị đáp án Đáp án: B
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Để tia sáng đi từ đáy bểể không truy truyền ra ngoài ài không khí thì lúc này tia sáng đi hiện tượng phản xạ toàn phần. (hình vẽ) đến rìa của tấm gỗ thì xảy ra hi
ần khi vị v trí tới di Ta thấy góc tới i củaa tia sáng phát ra từ A đến mặt nước tăng dần miếng gỗ ra xa tâm O. Để không có bất ất kỳ tia khúc xạ chuyển từ điểm I củaa mép mi ki nào lọt ra ngoài không khí thì tia tới AI phải có góc tới thỏa mãn điều kiện: i ≥ igh ↔ sini ≥ sinigh = 1/n
Ta có:
ặt nước với góc Câu 10. Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí ttới mặt o ất của nước là 4/3. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là tời là 45 . Biết chiết suất A. 70o32’ B. 45o C. 25o32’ D. 12o58’ Hiển thị đáp án Đáp án: D
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Gọi α là góc cần tìm:
Ta có: Mặt khác: Câu 11. Một cái chậu đặt trên một mặt phẳng nằm ngang, chứa một ột lớp l nước dày Đáy chậu là một gương phẳng. Mắt người quan sát đặt 20cm, chiết suất là 4/3.Đáy ậu và mặt nước. cách mặt nước 30cm, nhìn theo phương vuông góc với đáy chậu Khoảng cách từ ảnh của mắt ttới mặt nước là A. 30cm B. 45cm C. 60cm D. 70cm Hiển thị đáp án Đáp án: C
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Sơ đồ tạo ảnh:
Từ hình vẽ ta có: * Đối với cặp lưỡng chất ất không khí - chất lỏng n: Xét 2 tam giác vuông MII1 và M’II1 ta có:
II1 = MI.tani1 = M’I.tanr1 (do góc IM’I1 = r1)
nhỏ nên r1 cũng rất nhỏ → tani1 ≈ sini1 và tanr1 ≈ sinr1 Vì ta đang xét góc tới i1 rất nh Đặt MI = d
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
(theo định lu luật khúc xạ tại I1: sini1 = n.sinr1) * Đối với gương phẳng: M’J = JM'2 = M’I + IJ = 40 + e = 40 + 20 = 60cm → M'2I = 60 + 20 = 80cm
ất lỏng n – không khí: * Đối với cặp lưỡng chất Tương tự ta tìm được II2 = M'2I.tani3 = M'3I.tanr3
(theo định luật khúc xạ tại ại I2: n.sini3 = sinr3) Vậy ảnh cuối cùng cách mặt nước 60 cm. Câu 12. Một người nhìn hòn sỏi nằm dưới đáy bể chứa nướcc theo phương gần ỏng. Đặt viên sỏi ở đáy bể, khi độ cao của ủa nước trong bể vuông góc với mặt chất lỏng. nh của chúng quan sát được cách mặtt thoáng của c chất lỏng là d1 và d2 = 2d1 thì ảnh Biết chiết suất của ủa nước là 4/3. tương ứng là h1 và h2 và cách xa nhau 15cm. Bi c nước là Khoảng cách từ ảnh của viên sỏi đến đáy bể trong trường hợp độ sâu của d1 và d2 lần lượt là A. 5cm và 10cm B. 10cm và 5cm
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
C. 15cm và 30cm D. 7,5cm và 15cm Hiển thị đáp án Đáp án: A
Ta có:
Theo bài ra: h2 - h1 = 15cm (2) Giải (1) và (2) ⇒ h1 = 15cm; h2 = 30cm
nh củ của viên sỏi đến đáy bể trong trường ng hợp hợ độ sâu của Vậy khoảng cách từ ảnh nước là d1 và d2 lần lượt là: d1 - h1 = 5cm; d2 - h2 = 10cm.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com