HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION FACULTY OF CHEMICAL & FOOD TECHNOLOGY
MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI CBGD: NGUYỄN MỸ LINH cccCBGCCBGccccccbb Email: linhnm@hcmute.edu.vn
www.daykemquynhon.ucoz.com
NỘI DUNG CHƯƠNG 1: CON NGƯỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI CHƯƠNG 2 : MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
n ơ h
N y u
CHƯƠNG 3 : SỰ TƯƠNG TÁC GIỮA CON Q NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
m è K VỆ CHƯƠNG 4 : CÁCH TIẾP CẬN BẢO y ạ D TRƯỜNG + / m o c CHƯƠNG 5 : PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG . e l g o o G
www.themegallery.com
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CHƯƠNG 1: CON NGƯỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
Nội dung Quá trình phát triển của con người
n ơ h
N
Các hình thái kinh tế mà loài người uy đã trải qua Một số yếu tố
Q m è K y đến quá tác động ạ +D / m
người
trình phát triển của con
o c . le
g o Dân sốovà các vấn đề về dân số G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
Quá trình phát triển Bộ khỉ: vẫn tồn tại như
các động vật khác
n ơ h
N y u
Q m è Vượn người: đã bắt đầu yK ạ D tiến hóa tách ra /+ khỏi m o c . giới động vật hiện tại. e l g o o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
Quá trình phát triển (tt)
n ơ h
N y u
Người vượn Người khéo léo
+D / m
Người đứng thẳng Người cận đại
Q m è K ạy
o c . le
g o Người hiệno đại G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC HÌNH THÁI KINH TẾ
Các hình thái kinh tế
n ơ h
Hái lượm
N y u
Săn bắt Chăn thả
+D / m
Nông nghiệp Công nghiệp
Q m è K ạy
o c . le
g o o
G Hậu công nghiệp
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
HÁI LƯỢM Là hình thái kinh tế nguyên thủy nhất. Năng suất thấp, phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên
+D / m
n ơ h
N y u
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
SĂN BẮT Hình thức: săn đuổi, vây bắt, đánh bẩy. n Huy động lực lượng ơ h N đông đảo hơn. y u Q Sử dụng nguồn thức ăn m è giàu protein. K y ạ Cuộc sống no đủ hơn. D + / Rèn luyện và omtăng c . cường sức khỏe con e l g o người. o
G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ĐÁNH CÁ Bắt đầu sử dụng công cụ có ngạnh để đánh bắt cá. Có thêm nguồn thức ăn động vật
n ơ h
www.daykemquynhon.ucoz.com
N y u
+D / m
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CHĂN THẢ Chủ yếu là chó, dê, cừu, bò, heo; sau này có lừa, ngựa. n ơ Hình thành những đàn h N y gia súc đông đến vạn con. u Q m Hình thành lối sống du è K y mục. ạ +D Sử dụng sức kéo gia súc / trong nông nghiệpco vàmvận . e l chuyển. g o o Thú rừngGbị tiêu diệt khá nhiều
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
NÔNG NGHIỆP Là thành tựu lớn nhất trong thời kỳ đồ đá mới.*. Ngũ cốc chủ yếu là mì, n ơ mạch, ngô, lúa, sau đó là rau, h N y đậu, mè, cây lấy củ, cây ăn u Q quả và cây lấy dầu. m è K Lúa nước xuất hiện ở các y ạ vùng ven sông. +D / Sử dụng sức kéoomcủa bò, c . ngựa trong cày le bừa, vận g chuyển. oo G Có hiện tượng phá rừng làm rẫy.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÔNG NGHIỆP Khởi đầu là phát minh ra động cơ hơi nước. Xuất hiện khá muộn…. n ơ h nhưng: “đã làm biến đổi sâu N y u sắc giới tự nhiên trong thời Q m gian vô cùng ngắn so với è toàn bộ lịch sử tự nhiên”. ạyK D Khai thác mỏ, làm nông/+trại, m hủy khai thác gỗ, …cophá . e l rừng và tài nguyên. g o o Sử dụng Gnhiều nhiên liệu, sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm môi trường. Tiêu diệt & làm tổn hại nhiều bộ lạc, nhiều tộc người Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÔNG NGHIỆP Những đô thị đầu tiên xuất hiện từ 3-4 ngàn năm TCN. Đô thị quy mô thế giới chỉ bắt đầu từ thế kỷ 19. Diện tích rừng, cây xanh bị thu hẹp khá nhiều.
+D / m
n ơ h
N y u
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
HẬU CÔNG NGHIỆP Tốc độ phát triển cao + nhu cầu hưởng thụ cao Đòi hỏi suy nghĩ mới: phát triển n ơ bền vững. h N y Là chiến lược toàn cầu về quy u hoạch toàn bộ tài nguyên trên tráimQ è K đất này. y ạ Kinh tế công nghiệp +D / kinh tế trí thức. com . e l Văn minh công nghiệp g o o văn minh G trí tuệ.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Câu hỏi : Có gì giống và khác nhau giữa hái lượm, săn bắt, đánh cá, chăn thả thời tiền sử và thời hiện đại?
n ơ h
Hái lượm
Thời kỳ
Tiền sử
Mục đích
+D / m
Cách thức Kết quả
G
Q m è K ạy
N y u
Hiện đại
o c . le
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Có nhận xét gì về tác động của con người qua các giai đoạn tiến hóa của loài người? n ơ h Câu 2: N y u Ở hình thái kinh tế nào thì con Q người tác động vào môi m è trường là mạnh nhất? TạiKsao?
+ / m
o c . le
G
y ạ D
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỘT SỐ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI
Một số các yếu tố tác động đến quá trình phát triển của con người Phương thức sống và thức ăn
Khí hậu Môi trường địa hóa
+D / m
n ơ h
N y u
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
PHƯƠNG THỨC SỐNG VÀ THỨC ĂN
Bản chất con người vừa là cơ thể sinh học vừa là văn hóa. Hai mặt này không tách rời nhau
+D / m
n ơ h
N y u
Q m è K ạy
o
c Khai thác môietrường + . gl điều kiện thích nghi o với o sống G chế tác công cụ và sáng tạo công nghệ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
PHƯƠNG THỨC SỐNG VÀ THỨC ĂN
Thay đổi cấu tạo và thêm các chức năng mới của cơ thể:
Hoàn thiện khả năng cầm nắm, thát triển thị giác, thoái hóa n hàm răng, chuyên biệt hóa chân và tay. hơ
N y u
+D / m
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
PHƯƠNG THỨC SỐNG VÀ THỨC ĂN
Phức tạp hóa cấu trúc và chức năng não bộ.
n ơ h
N y u
Tăng cường sử dụng protein động vật.
+D / m
o c . le
g o ra những dị o G lớn về đáp
Tạo khá sinh học.
Q m è K ạy
biệt ứng
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
KHÍ HẬU Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu biểu hiện ở nhiều trạng thái khác nhau theo mùa, theo địa lý. Là tổ hợp của nhiều thành phần như nhiệt n độ, độ ẩm, gió, mây mưa, nắng tuyết ... hơ
N y u
+D / m
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
KHÍ HẬU Tác động của tổ hợp này được thông qua nhiều rào chắn: Rào chắn tự nhiên (sông, hồ, biển, núi, cây rừng ...) Rào chắn văn hóa (nhà cửa, quần áo, tiện n nghi sinh hoạt ...)
ơ h N
y Tạo thành: u Q Khí hậu toàn cầu m è K Khí hậu địa phương. ạy +D Tiểu khí hậu. / m o Vi khí hậu. .c le g Điều hòao nhiệt là cơ chế o thích G nghi sinh học chủ đạo. VD: thân nhiệt con người ổn định ở khoảng 37oC
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MÔI TRƯỜNG ĐỊA HÓA Hàm lượng khoáng chất trong thành phần sinh hóa của cơ thể có liên quan đến quá trình biến đổi nội bào. VD: tạo xương, điều hòa áp lực thẩm thấu, ....
D
n ơ h
N y u
Q m è K ạy
+ số Tương quan về tỉ /lệ m phần o lượng các thành c . lemôi trường khoáng trong g o khoáng trong o thành phần G cơ thể. Ví dụ: bướu cổ iode, sâu răng fluor, …
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MÔI TRƯỜNG ĐỊA HÓA Cân bằng khoáng trong cơ thể phải được đảm bảo trong một biên độ nhất n ơ định. h N y Nồng độ các loại khoáng u Q đa, vi lượng trong đất ảnh m è K hưởng đến y ạ Mức khoáng hóa +D / m xương. o c . Kích thướcglevà hình o của cơ thể o dạng chung G hoặc từng phần cơ thể.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ Các quan điểm dân số học Quá trình tăng dân số và đô thị hóa
n ơ h
N y u
Mối quan hệ dân số - tài nguyên mQ và phát triển Các vấn đề về dân/+ sốD
è K ạy
m o .c
Dân số đối glevới sự tồn tại và phát triển của xã hội
o o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC QUAN ĐIỂM DÂN SỐ HỌC
2 quan điểm dân số học:
n ơ h
Thuyết Malthus Thuyết quá độ dân số
+D / m
N y u
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
THUYẾT MALTHUS Nội dung: Dân số tăng theo cấp số nhân (2,4,8,…); còn lương thực, thực phẩm, phương tiện sinh hoạt chỉ tăng theo cấp số cộng (1,2,3,4…).
+D / m
n ơ h
N y u
Q m è K ạy
Sự gia tăng dân osố diễn c . leđộ không ra với nhịp g đổi, cònoosự gia tăng về G lương thực, thực phẩm là có giới hạn.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
THUYẾT MALTHUS Nội dung (tt): Dân cư trên trái đất phát triển nhanh hơn n ơ khả năng nuôi sống h N y nó. u Q m Đói khổ, đạo đức è K xuống cấp, tội ác tất ạy yếu sẽ phát triển. /+D mthì Về các giải pháp, o c . le bệnh, thiên tai, g dịch o … là cứu chiến tranh o G cánh để giải quyết vấn đề dân số mà Malthus gọi là các: "hạn chế mạnh" Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
THUYẾT MALTHUS Đóng góp của thuyết: Có công đầu trong việc nêu lên và nghiên cứu vấn đề dân số Lên tiếng báo động cho nhân loại về nguy ncơ của sự tăng dân ơ h số. N y u Hạn chế của thuyết: Q m è Cho quy luật phát triển dân Ksố là quy luật tự nhiên, vĩnh viễn y ạ Đưa ra những giải pháp D sai lệch, ấu trĩ để hạn chế nhịp độ + / tăng dân số. m
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
THUYẾT QUÁ ĐỘ DÂN SỐ Nghiên cứu sự biến đổi dân số qua các thời kỳ, dựa vào những đặc trưng cơ bản của n ơ động lực dân số. h N y Nghiên cứu và lý giải vấn đề u phát triển dân số thông qua mQ è K việc xem xét mức sinh, mức y ạ D hình tử qua từng giai đoạn +để / thành một quy luật. m o c . 3 giai đoạn phát le triển dân số: g o1 o Giai đoạn G Giai đoạn 2 Giai đoạn 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
THUYẾT QUÁ ĐỘ DÂN SỐ Thuyết quá độ dân số phát hiện được bản chất của quá trình dân số. Nhưng chưa tìm ra các tác động để kiểm soát và đặc biệt, chưa n chú ý đến vai trò của các nhân tố kinh tế –hơ xã hội đối với vấn đề N dân số. uy
+D / m
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ - TÀI NGUYÊN – PHÁT TRIỂN Dân số và tài nguyên đất đai Dân số và tài nguyên rừng
n ơ h
N y u
Q m è K ạy
Dân số và tài nguyên nước
D Dân số và khí quyển, /+ biến đổi khí hậu m o .c
e vùng cửa sông, cửa biển Dân số vàglcác o o G
Dân số và tập quán sinh sống di cư, du cư
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ - TÀI NGUYÊN – PHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên đất đai Hằng năm, thế giới có khoảng 70.000 km2 đất bị n ơ h hoang mạc hóa. N y Hiện đang đe dọa gần 1/3 Qu m diện tích đất toàn cầu. è K y Đất bị nhiễm mặn, không ạ D + thể phục hồi. / m o c Đất nông nghiệp và đất rừng . lethủy lợi, giao g bị lấy cho o o thông,G xây dựng công nghiệp.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ - TÀI NGUYÊN – PHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên rừng 21 triệu hecta rừng bị phá mỗi năm. n ơ h Xói mòn, thiên tai, lũ lụt. N y u Dân số VN: tăng 1% tương Q ứng 2,5% rừng bị mất. Kèm
+ / m
o c . le
G
y ạ D
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ - TÀI NGUYÊN – PHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên nước Làm giảm bề mặt ao, hồ, n ơ h sông. N y u Làm ô nhiễm nước. Q m Làm thay đổi chế độKè y ạ dòng chảy. D + / Năm 1985, nguồn nước m sạch là.co 33.000 le g m3/người/năm. o o HiệnG nay, còn 8.500 m3/người/năm. Tương lai: ?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ - TÀI NGUYÊN – PHÁT TRIỂN
Dân số và khí quyển, biến đổi khí hậu Không khí các vùng công n ơ h nghiệp ngày càng ô nhiễm N y nghiêm trọng. u Q m Lượng khí CO2, CO, NOx, è K y … ngày càng nhiều. ạ D Khí hậu toàn cầu /+đang m o thay đổi. .c
le g o
o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ - TÀI NGUYÊN – PHÁT TRIỂN
Dân số và các vùng cửa sông, cửa biển Khai thác cạn kiệt n ơ h nguồn thủy sản. N y u Diện tích rừng ngập Q m mặn đã thu hẹp đáng è K y kể. ạ D + / Các rạn san hô bị tàn m o phá. c . gle Nước bị ôonhiễm.
o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ - TÀI NGUYÊN – PHÁT TRIỂN
Dân số và tập quán sinh sống di cư, du cư Di cư xảy ra do nhiều n ơ h nguyên nhân. N y u “Tị nạn môi trường”: là Q m những người không còn è K điều kiện sống an toàn ởạy D bản quán vì hạn hán,/+xói mòn đất, buộcco họm phải . e rời đi nơi khác. l g oo nguồn tài Làm G giảm nguyên, nhất là rừng.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ĐÔ THỊ HÓA Tỉ lệ gia tăng dân số
n ơ h
Tỉ lệ sinh
N y u
Tỉ lệ tử
+D / m
Phát triển dân số
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ĐÔ THỊ HÓA Tỉ lệ gia tăng dân số: Tỉ lệ gia tăng (%) = (Sinh suất thô - tử suất n ơ h thô) x 10 N y u Mối liên hệ giữa sinh Q m suất và tử suất xác định è K dân số tăng, giảm hay ạy không đổi. +D / om dân VD: tỉ lệ gia.ctăng e đang số ở cácglnước o phátGo triển là 2,1% /năm nhiều hay ít? Tháp dân số
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ĐÔ THỊ HÓA Tỉ lệ gia tăng dân số Dân số thêm vào
Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình hằng năm %
Dân số thêm vào (triệu người)
n ơ h
N y u
www.daykemquynhon.ucoz.com
trieäuệu
+D / m
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Nguoàn : U.S census Bureau Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ĐÔ THỊ HÓA Tỉ lệ sinh: Khả năng sinh sản n Sự mắn đẻ ơ h N Các nhân tố ảnh hưởng y u đến mức sinh Q m è Tuổi kết hôn. K y ạ Nhân tố tâm lý xã hội. +D / m Điều kiện sống. o c . le trí Trình độ gdân
o o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ĐÔ THỊ HÓA Tỉ lệ tử: Tuổi thọ tiềm tàng n Tuổi thọ thực tế ơ h N Các nhân tố ảnh hưởng y u đến quá trình tử vong Q m è Chiến tranh. K y ạ Đói kém và dịch bệnh.+D / m Tai nạn. o c
. e gl
o o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
Phát triển dân số Thời gian để tăng gấp đôi: là khoảng thời gian cần thiết để dân số tự nhiên tăng gấp đôi n lại Khoảng thời gian này càng ngày cànghơ ngắn
N y u
Tyû ngöôøi
+D / m
Q m è K ạy
o c . le
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Daân soá theá giôùi
naêm
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ Sự di dân Tuổi thọ Sức khỏe
n ơ h
N y u
Q m Nhà ở & an ninh xã hội è K y ạ D Xung đột + / m o c Phân bố dân .cư và phương thức giao thông le g otrở của việc ổn định nhanh dân số o Các cản G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Sự di dân: Tốc độ di dân vào là số người di dân vào một quốc gia/năm/1000 người của dân số nước đó. Tốc độ dân đi ra n ơ h cũng được xác định tương tự. N y u VD: Các kiểu di dân? Q èm năm của một nước tùy vào 2 Sự thay đổi thuần dân sốKhàng y yếu tố: ạ D + / Số dân đi vàom (immigration)/năm co(emigration)/năm Số dân điera . l g Tốc độoodi dân thuần của một quốc gia là hiệu số giữa 2 số G Như vậy ta có công thức sau: kể trên. Tốc độ thay đổi dân = [ Sinh suất chung – Tử suất chung] + Tốc độ di dân thuần của một quốc gia. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Tuổi thọ Tuổi thọ trung bình đang tăng. n ơ h Dân số đang già đi. N y u Tuổi thọ trung bình đàn Q m ông đang giảm đi Kè y khoảng 5 năm ở Đông ạ D Âu và SNG. /+
m o .c
le g o
o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Sức khỏe Tiêu chuẩn sức khỏe đã được cải thiện. n ơ h Tỉ lệ tử vong trẻ em vẩn N y u còn cao (70%0). Q m Tình hình suy dinh dưỡng Kè y vẫn còn phổ biến. ạ D + / Tình hình sức khỏe vẫn m o Phi. c còn rất tồi tệ ở.châu le g Đông Âuo và SNG cũng o G sút. đang giảm Bệnh dịch HIV, ung thư, …
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Nhà ở & an ninh xã hội Khoảng 1 tỷ người đang sống n trong những ngôi nhà tồi tệ. ơ h N Khoảng 100 triệu người không y u có nhà ở. Q m è Tội phạm, tai nạn giao thông K y ạ gia tăng, …. +D / Bạo hành trong giamđình, phân o c . biệt đối xử, …le vẫn còn.
G
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Xung đột Xung đột nội bộ quốc gia. n ơ h Châu Phi N y u Trung Đông Q m Vấn đề tị nạn Kè
+ / m
o c . le
G
y ạ D
g o o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Nghèo khổ Có khoảng 1,3 tỉ người có thu nhập thấp hơn 1 n ơ h USD/ngày. N y u Thiếu hụt 3 khả năng cơ Q m bản: è K Thiếu dinh dưỡng. ạy D + / Thiếu khả năng sinh đẻ m ovuông. mẹ tròn con c . e l g Thiếuo các điều kiện o giáo G dục.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Phân bố dân cư và phương thức giao thông Có hai loại hình đô thị là đô n ơ h thị tập trung và đô thị phân N y tán u Q m Ở các đô thị tập trung ở è yK châu Âu, dân chúng ạdi chuyển bằng phương +Dtiện / m công cộng. o c . le tán ở Mỹ, Ở cá đô thị gphân oo yếu dựa vào xe dân cư G chủ hơi cá nhân để di chuyển.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Phân bố dân cư và phương thức giao thông (tt) Xe hơi là một bộ phận quan trọng của sinh hoạt xã hội, đặc biệt là ở Mỹ, nhưng: n ơ h Ảnh hưởng đến sự an toàn của conNngười. y u Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí. Q m è Gây kẹt xe kinh niên. K y ạ Năm 1907 ở Manhattan, xe một ngựa kéo chạy vận tốc D + / trung bình là 18,4 m km/h. o c . Năm 1985 cũng ở chỗ này, xe hơn 100 – 300 mã lực e l g tốc trung bình đạt 8,5 km/h nhưng vận o o G xe công cộng khác: xe buýt, xe lửa, xe điện, … được Các loại phát triển rộng rãi tùy thuộc mỗi quốc gia
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Các cản trở của việc ổn định nhanh dân số: Số lượng lớn của độ tuổi tiền sinh sản. VD: tỉ lệ gia tăng dân số ở Trung Quốc n là 1,3%, người ta ơ h đã dùng những biện pháp mạnh,Nnhưng cần phải có thời y năng ổn định dân số. u gian ít nhất là 20 năm để thấy khả Q m è thê, phản ứng tiêu cực với các Các hủ tục, thói quen: sựKđa vấn đề như sinh đẻ hayạyngừa thai… D + / Các quan điểm đối nghịch nhau trong vấn đề dân số. m o c . Việc ổn định dân số là không thể chậm trễ ở các nước e l ggiới thứ 3. thuộc thế o o G lai của sự gia tăng dân số thế giới thì rất khó xác Tương định. Nhưng mọi người đều nhất trí rằng dân số thế giới phải ổn định vào một lúc nào đó. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Con người là sản phẩm cao nhất, tinh túy nhất của tự nhiên. n Là chủ thể của xã hội: động ơ h N lực sản xuất + hưởng thụ. y u Sự phát triển xã hội: phát Q m è triển về thể trạng, nhận thức, yK tư tưởng, quan hệ xã hội,ạkhả D tự năng tác động sâu sắc +vào / nhiên + về trìnhom độ hưởng c . thụ. e l g o sức lao động Dân số đông: o nhiều +G tiêu thụ nhiều. Dân số thấp: thì sức lao động không đủ, không thể có tồn tại và phát triển xã hội. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Mục tiêu: Dân số ổn định Phát triển kinh tế xã hội n ơ h bền vững N y u Đảm bảo chất lượng cuộc Q m sống tốt cho cộng đồng. è K ạy Dân số và phát triển Dtác + với / động qua lại chặt chẽ m o nhau. c . e l g Vấn đề đặtora cho toàn thế o giới là việc G lồng ghép vấn đề dân số với phát triển để đảm bảo sự hài hòa.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Các vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là: Thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình. Xây dựng gia đình 1-2 con. n ơ h Xây dựng nếp sống văn hóa gia đình. N y u Đẩy mạnh dịch vụ kế hoạchQhóa gia đình, phòng tránh m è thai, tư vấn sức khỏe tình dục. K y ạ Dân số gắn với phát D triển kinh tế bền vững, đảm bảo công + / bằng xã hội. m o .c làm, giảm thất nghiệp. Giải quyếtleviệc g o Đẩy mạnh chương trình xóa đói giảm nghèo, tạo việc làm. o G Chăm sóc sức khỏe cộng đồng Phát triển giáo dục.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Chính sách và chương trình cụ thể đối với những nhóm đặc thù: n ơ Vị thành niên. h N y u Người già. Q m Người tàn tật. è K Người dân tộc thiểu số. Dạy
+ / m
o c . Chính sách về le môi trường – sử dụng hợpoo lýgtài nguyên môi G trường – phát triển bền vững.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Chính sách xã hội về di cư. Thực hiện di cư có quy hoạch, kế hoạch, không mang con bỏ n ơ chợ. h N y u Giảm sức ép nơi quá đông dân. Q m Di cư tự phát có nguy hại làè K khai thác bừa bãi, gây đảoạylộn +D về xã hội. / om được Không thể ngăn.ccấm le khẩu từ đó phải quản lýgnhân o o quản lý được G tài nguyên. Phát huy mặt tích cực, tạo hòa đồng với dân cư nơi ở mới.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Chính sách về đô thị hóa. Đô thị hóa là xu hướng tất yếu của quá trình phát triển kinh tế n ơ xã hội. h N Là xu hướng chuyển đổi từ xã uy Q m hội nông thôn là phổ biến sang è K xã hội đô thị là phổ biến. ạy D trên Đô thị hóa phải tiến/+hành m cơ sở dữ liệu vàco phương án cụ . le thể. g o o Phải được G thực hiện một cách đồng bộ, đảm bảo nhu cầu cuộc sống cho người dân.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Tình hình ở Việt Nam Công tác dân số: Là một trong những bộ phận quan trọng ncủa chiến lược phát ơ h triển toàn diện đất nước. N y u Là một trong những vấn đề kinh tế xã hội hàng đầu. Q m è Là yếu tố cơ bản để góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống K y hội. ạ của từng người và toàn xã D + / Các bước thực hiện: m o c . Ổn định quy mô, thay đổi chất lượng, cơ cấu dân số, hướng e l og bố dân cư hợp lý. tới việcophân Phát G triển giáo dục, giải quyết việc làm, chăm sóc sức khỏe. Thực hiện công bằng xã hội và bình đẳng về giới.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Câu 1: Các nguyên nhân việc di dân? Thuận lợi và khó khăn của việc di dân?ơn h N Câu 2: y u Qcư ở Việt Nam hiện nay như Các vấn đề giải tỏa và tái định m thế nào? VD: quy hoạch K đôèthị, mở rộng đường phố, …. y ạ Gợi ý một số hướng +Dgiải quyết? / m Câu 3: o c . le kiểm soát dân số ở Việt Nam? Các biện gpháp
o o G
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
TÍNH TOÁN DÂN SỐ
Tăng trưởng dân số theo cấp số nhân
Pn Po .(1 r )
n
n ơ h
N Trong đó y u Q Pn , Po: Dân số ở năm thứ n và năm thứ 0, người. m è K r: tỉ lệ gia tăng dân số, 1/năm y
ạ D Dự đoán dân số khi/+suất gia tăng giảm: m o Pn Po gl(eS.c Po ).[1 e k (tn to ) ] o o G
Trong đó Pn, Po: dân số năm thứ n và năm thứ 0, người S: dân số bão hòa, ổn định; người k: suất gia tăng giảm, 1/năm Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com
BÀI TẬP Bài tập 1: Thành phố A có 25.000 dân, tỉ lệ gia tăng dân số là 2,5%/năm. n ơ h tới. a. Xác định số dân trong vòng 10 năm N y u b. Sau bao nhiêu năm thì dânQsố thành phố này tăng gấp m è đôi. K y ạ Bài tập 2: D + / Thành phố B có mtỉ suất gia tăng dân số giảm. Cách đây 10 o .c có 65.154 dân; hiện tại có 70.000 dân. Biết năm, thànhlephố g phố sẽ ổn định dân số ở 100.000 dân. rằng thành o o G suất gia tăng dân số k. a. Tính b. Ước lượng dân số trong vòng 12 năm tới.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn