TÀI LIỆU MÔN VẬT LÝ LỚP 12
vectorstock.com/10554562
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều vật lý 12 có đáp án 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 5) 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3) 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 4) 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là A. I = 2,2 A
B. I = 2,0 A
C. I = 1,6 A
D. I = 1,1 A
Hiển thị lời giải Đáp án: Cảm kháng của cuộn dây được tính theo công thức ZL = Lω = L2πf Cường độ dòng điện trong mạch là I = U/ZL = 2,2A. Chọn A Bài 2: Đặt vào hai đầu tụ điện C = (10-4/π) F một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Dung kháng của tụ điện là A. ZC = 50Ω
B. ZC = 0.01Ω
C. ZC = 1A
D. ZC = 100Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: u = 141cos(100πt) ⇒ ω = 100π (rad/s). Dung kháng của tụ được tính theo công thức ZC = 1/Cω Ω = 100 Ω. Chọn D Bài 3: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cảm kháng của cuộn là A. ZL = 200Ω
B. ZL = 100Ω
C. ZL = 50Ω
D. ZL = 25Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: ZL = Lω = 100Ω. Chọn B Bài 4: Đặt vào hai đầu tụ điện C = (10-4/π) F một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng điện qua tụ là A. 1,41 A
B. 1,00 A
C. 2,00 A
D. 100Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: u = 141cos(100πt) ⇒ U = 100V, ω = 100π (rad/s). Dung kháng ZC = 1/Cω Cường độ dòng điện qua tụ là I = U/ZC = 1A. Chọn B
Bài 5: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 4cos(120πt) A. Trong thời gian 2s dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần A. 120 lần
B. 220 lần
C. 240 lần
A. 360 lần
Hiển thị lời giải Đáp án: f = ω/2π = 60 Hz. Trong 2s dòng điện đổi chiều 4f = 240 lần. Chọn C Bài 6: Một khung dây phẳng dẹt có diện tích 60cm2 quay đều quanh một trục đối xứng trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Tính từ thông cực đại qua khung dây. A. 2,4.10-3Wb
B. 1,2.10-3Wb
C. 4,8.10-3Wb
D. 0,6.10-3Wb
Hiển thị lời giải Đáp án: Φo = BS = 2,4.10-3Wb. Chọn A Bài 7: Một vòng dây có diện tích 100cm2, quay đều quanh trục đối xứng trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông qua khung là 0,004 Wb. Tính độ lớn của cảm ứng từ A. 0,2T
B. 0,6T
C. 0,8T
D. 0,4T
Hiển thị lời giải Đáp án Φo = BS ⇒ B = 0,4T. Chọn D Bài 8: Từ thông qua một vòng dây dẫn là: Φo = ((2.10-2)/π).cos(100πt + π/4) Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là A. e = -2sin(100πt + π/4) (V) B. e = 2sin(100πt + π/4) (V) C. e = -2sin(100πt) (V) D. e = 2πsin100πt (V) Hiển thị lời giải Đáp án: e = - Φ' = 2sin(100πt + π/4) V. Chọn B
Bài 9: Một khung dây có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 220cm2. Quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn (√2/5π) T. Suất điện động cực đại trong khung dây? A. 110√2 (V)
B. 220√2 (V)
C. 110 V
D. 220 V
Hiển thị lời giải Đáp án: ω = 50 vòng/giây = 100π (rad/s) Eo = NBSω = 220√2 (V) Chọn B Bài 10: Suất điện động cảm ứng trong khung dây e = Eocos(ωt + π/2) V. Tại thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc bằng A. 45°
B. 180°
C. 90°
D. 150°
Hiển thị lời giải Đáp án: Gọi φ là góc hợp bởi véc tơ pháp tuyến và véc trơ cảm ứng từ Φ = Φ0cos(ωt + φ) e = - Φ' = ωΦ0sin(ωt + φ) = E0cos(ωt + φ - π/2) so sánh với e = Eocos(Ωt + π/2) ⇒ φ = π. Chọn B Bài 11: Khung dây quay đều quanh trục xx' với tốc độ 150 vòng/phút, trong từ trường đều véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx' của khung. Ở thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 0,4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung 1,5π V. Tính từ thông cực đại. A. 0,4 Wb Hiển thị lời giải
B. 0,4π Wb
C. 0,5 Wb
D. 0,5π Wb
ạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn n dây có điện đ trở thuần Bài 12: Dòng điện có dạng m L. Công su suất tiêu thụ trên cuộn dây là? 10Ω và hệ số tự cảm A. 10W
B. 9W
C. 7W
D. 5W
Hiển thị lời giải Đáp án: P = I2R = (1/√2)2.10 = 5W. Chọn D Bài 13: Một vòng dây có diện tích 100cm2 và điện trở 0,5Ω quay đều với tốc độ t ra trong 100π (rad/s) trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,1T. Nhiệt lượng tỏa vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là? A. 15J
B. 20J
C. 2J
D. 0,5J
Hiển thị lời giải Đáp án E0 = ωNBS = 0,1π(V) π(V) I = E/R = 0,1π√2 (A) t = (2π/ω).1000 = 20s ⇒ Q = I2Rt = 2J Chọn C Bài 14: Dòng điện cường độ i = 4cos(100πt - π/4) (A) chạy y qua điện đ trở thuần 100Ω. công suất tiêu thụ trên điện trở A. 800W
B. 100W
C. 20kW
D. 8kW
Hiển thị lời giải P = I2R = 800W ⇒ chọn A
ạng i = 22√2cos(100πt + π/8) (A) chạy y qua cuộn cu dây có Bài 15: Dòng điện có dạng n dây trong 1 phút điện trở thuần 20Ω và hệ số tự cả L. Nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn là A. 800J B. 4,8J C. 4,8kJ D. 1000J Hiển thị lời giải Đán án: Q = I2Rt = 4,8kJ Chọn B Bài 16: Cho dòng điệnn xoay chi chiều có tần số 50Hz, chạy qua đoạn n mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
Hiển thị lời giải Đáp án: t = T/2 = 1/100s Chọn C Bài 17: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cuộn cảm là cường độ dòng điệnn qua cuộ
Hiển thị lời giải Đáp án: mạch chỉ có L ⇒ chọn C
cos(120πt – π/4) (V) vào hai đầu một tụ ụ điện đ ệ thì vôn kế Bài 18: Đặt điện áp u = U0cos(120 ớn) mắ mắc song song với tụ điện chỉ 120 (V), ampe kế k nhiệt nhiệt (có điện trở rất lớn) tiếp với tụ điện chỉ 2(A). Chọn kết luận ận đúng. đ (có điện trở bằng 0) mắcc nối ti t điện là A. Điện dung của tụ điện là 1/7,2π (mF), pha ban đầu của dòng điện qua tụ -π/4 đ ện là 60 Ω, pha ban dầu của dòng điện n qua tụ điện là φ = B. Dung kháng của tụ điện π/2 C. Dòng điện tức thờii qua tụ điện là i = 4cos(100πt + π/4) (A).
cự đại qua tụ D. Điện áp cực đại giữaa hai đầu tụ điện là 120√2 (V), dòng điện cực điện là 2√2 (A). Hiển thị lời giải Đáp án ZC = U/I = 60Ω ⇒ C = 10-3/7,2π ⇒ i = 2√2cos(120πt + π/4). /4). Chọn D
ế: u = 125 125√2sin100πt vào đoạn mạch gồm ồm điện trở 30Ω, Bài 19: Đặt hiệu điện thế: m nối tiếp. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4/π (H) và ampe kế nhiệt mắc Xác định số chỉ củaa ampe kế A. 2A
B. 2,5A
Hiển thị lời giải
Chọn B
C. 3,5A
D. 1,8A
chiều giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu Bài 20: Đặt điệnn áp xoay chi ự cả cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong cuộn cảm thuần có độ tự mạch là 1A. Tính L. A. 0,56 (H)
B. 0,99 (H)
D. 0,7 (H)
C. 0,86 (H)
Hiển thị lời giải Đáp án: ZL = U0/I0 ⇒ L = 0,99H. Chọn B
cuộn dây có điện trở thuần 50Ω thì hệ số công suất Bài 21: Dòng điện chạyy qua cu ảm kh khảng. của cuộn dây 0,8. Tính cảm A. 37,5Ω
B. 91Ω
C. 45,5Ω
D. 75Ω
Hiển thị lời giải
Chọn A Bài 22: Đặt điệnn áp xoay chi chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số s f thay đổi ảm thu thuần. Khi f = 50Hz thì cường độ dòng điện có giá trị được vào hai đầu cuộn cảm ng 3A. Khi f = 60Hz thì cường độ dòng điện có giá trịị hiệu dụng d là bao hiệu dụng nhiêu A. 3,6A
B. 2,5A
C. 4,5A
D. 2A
Hiển thị lời giải πfL và I1/I2 = f2/f1 Đáp án: I = U/ZL = U/2πfL ⇒ I2 = 2,5A Chọn B Bài 23: Đặt hiệu điện thếế u = U0cosωt vào đoạn mạch ch RLC không phân nhánh. ng giữ giữa hai đầu điện trở là 80V, hai đầu cuộn ộn dây thuần thu cảm Hiệu điện thế hiệu dụng hiệu điện thế hiệu dụng giữa ữa hai đầu đoạn là 120V, hai đầu tụ điện là 60V. Tính hi mạch A. 140 V
B. 220 V
C. 100 V
D. 260 V
Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn: C
m cuộ cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở ở thuần. thu Nếu đặt Bài 24: Đoạn mạch gồm ệu dụng d giữa hai u = 15√2sin100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu đầu cuộn dây là 5V. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở. A. 5√2 V
B. 5√3 V
C. 10√2 V
D. 10√3 V
Hiển thị lời giải Đáp án: U2 = UR2 + UL2 ⇒ UR = 10√2 V Chọn C.
chiều u = U√2cos(ωt) V vào hai đầu một ột điện đ trở thuần Bài 25: Đặt điệnn áp xoay chi ng bằn bằ 2A. Giá trị R = 110Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng U bằng A. 220 V
B. 220√2 V
D. 110√2 V
C. 110 V
Hiển thị lời giải Đáp áp án: U = IR = 220 V. Chọn A
150√2cos100πt (V) vào hai đoạn mạch ạch gồm g điện trở Bài 26: Đặt điệnn áp u = 150 ụng giữa gi hai đầu thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 1/2
B. √3/2
C. √3/3
D. 1
Hiển thị lời giải UR = U ⇒ cosφ = 1. Chọn D
n dây có điện đ trở thuần Bài 27: Đặt điện áp ổn định u = U0cos(ωt) vào hai đầu cuộn cuộn dây trễ pha π/3 so với u. Tổng ổng trở tr của cuộn R thì cường độ dòng điện qua cu dây A. R√2
B. R√3
C. 3R
D. 2R
Hiển thị lời giải tanφ = ZL/R = √3 ⇒ ZL = √3R ⇒ Z = 2R Chọn D Bài 28: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có cảm khảng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch A. π/4
B. 0
C. π/2
D. π/3
Hiển thị lời giải Đáp án : R = ZL ⇒ tanφ = ZL/R = 1 ⇒ φ = π/4. Chọn A Bài 29: Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện Hiển thị lời giải Đáp án: mạch chỉ có C ⇒ u trễ pha i góc π/2. Chọn C Bài 30: Đặt điện áp u = U0cos(100πt - π/12) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + π/12) A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng bao nhiêu? A. 1
B. 0,87
C. 0,71
D. 0,5
Hiển thị lời giải Đáp án: cosφ = cos(φu – φi) = √3/2 = 0,87. Chon B Bài 31: Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φi) (A). Giá trị của φi là
B. π/2
A. 3π/4
C. (-3π)/4
D. (-π)/2
Hiển thị lời giải Đáp án: mạch chỉ có C: φu = φi - π/2 ⇒ φi = 3π/4 . Chọn A
chiều gồm một tụ điện và một cuộn cuộ cảm thuần Bài 32: Một đoạn mạch điện xoay chi ch pha giữ giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện n áp ở hai đầu đoạn mắc nối tiếp. Độ lệch mạch bằng A. π/2
B. 0 hoặc π
C. -π/2
π D. π/6 hoặc -π/6
Hiển thị lời giải Quan sát giản đồ vecto trong ccả 2 trường hợp ZL > ZC hoặc ZL < ZC
Chọn B
ện xoay chi chiều AB chỉ chứa mộtt trong các phần phầ tử: điện trở Bài 33: Đoạn mạch điện điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt ωt + π/6) lên hai thuần, cuộn dây hoặc tụụ điệ mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3). Đoạn mạch đầu A và B thì dòng điện trong m AB chứa A. cuộn dây thuần cảm B. điện trở thuần C. tụ điện
thuần D. cuộn dây có điện trở thuầ
Hiển thị lời giải Đáp án: φ = π/6 - (-π/3) = π/2 ⇒ đoạn chứa cuộn cảm thuần. Chọn A Bài 34: Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng √3 lần giá trị điệnt trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là A. chậm pha góc π/3 B. nhanh pha góc π/3 C. nhanh pha góc π/6 D. chậm pha góc π/6 Hiển thị lời giải Đáp án: tanφ = ZL/R = √3 ⇒ φ = π/3 ⇒ chọn A Bài 35: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + φi). Giá trị của φi là A. -π/2
B. -3π/4
C. π/2
D. 3π/4
Hiển thị lời giải Đáp án: φi = φu - φ = φu - (-π/2) = 3π/4 ⇒ chọn D Bài 36: Trong mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể A. trễ pha π/2
B. sớm pha π/4
C. sớm pha π/2
D. trễ pha π/4
Hiển thị lời giải Đáp án: tanφ = ZL/R = 1 > 0 ⇒ φu – φi = π/4 → chọn D Bài 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng A. 40√3 Ω
B. 4√3/3 Ω
C. 40 Ω
D. 20√3 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: tanφ = -ZC/R = tan(-π/3) ⇒ ZC = √3R = 40√3 ⇒ Chọn A
mạch điện xoay chiều không phân nhanh, cư c ờng độ Bài 38: Nếu trong một đoạn m hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này dòng điện trễ pha so vớii hiệ gồm A. tụ điện và biến trở
n dung kháng B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn C. điện trở thuần và tụ điện
cảm D. điện trở thuần và cuộn cả Hiển thị lời giải Chọn D: tanφ = ZL/R > 0 → φu > φi
n dung C thì cường Bài 39: Đặt điện áp u = Uocos(ωt) vào hai đầu tụ điện có điện ch có bi biểu thức độ dòng điện trong mạch
Hiển thị lời giải Chọn A
hơ u một góc Ta có: I0 = U0/ZC = ωCUo, trong mạch chỉ chứa C nên i nhanh pha hơn π/2 Bài 40: Cho đoạn mạch ch RLC nnối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi. đổ Khi tần số đầu đoạn mạch này một hiệ góc của dòng điện bằng ωo thì cảm kháng và dung kháng có giá trị 20 Ω và 80 Ω. ộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá Để trong mạch xảy ra cộng trị ω bằng A. 2 ωo .
B. 0,25 ωo.
C. 0,5 ωo.
D. 4 ωo .
Hiển thị lời giải Đáp án: ZL = ωoL ⇒ L = 20/ωo ZC = 1/(ωoC) ⇒ C = 1/(80ωo) Để có cộng hưởng ω = 1/√LC = 2ωo ⇒ chọn A Bài 41: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy 4π2f2LC = 1. Khi thay đổi R thì A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở thay đổi. B. tổng trở của mạch vẫn không đổi. C. công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi. D. hệ số công suất trên mạch thay đổi. Hiển thị lời giải Bài 42: Đặt điện áp u = 400cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 200 Ω, thấy dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau 60°. Tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch? A. 150 W. B. 250 W. C. 100 W. D. 50 W. Hiển thị lời giải Đáp án: P = (U2/R).(cosφ)2 = 100 W. Chọn C Bài 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz. Mạch AB gồm cuộn dây có điện trở thuần 20 Ω có cảm kháng 60 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng 20 Ω rồi mắc nối tiếp với điện trở R. Nếu công suất tiêu thụ R là 40 W thì R bằng A. 5 Ω.
B. 100 Ω hoặc 200 Ω.
C. 15 Ω hoặc 100 Ω.
D. 20 Ω.
Hiển thị lời giải Đáp án: R = 100 Ω hoặc 200 Ω Chọn B
n áp xoay chiều: chi u = Bài 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện n R có độ tự cảm 400cos(100πt) (V). Mạch AB ggồm cuộn dây có điện trở thuần ới tụ điện có điện dung 100/π (µF). Nếu u công suất su tiêu thụ 0,2/π(H) mắc nối tiếp với R là 400 W thì R bằng A. 5 Ω. B. 10 Ω hoặc 200 Ω. C. 15 Ω hoặc 100 Ω. D. 40 Ω hoặc 160 Ω. Hiển thị lời giải 100Ω, P = (U2/Z2).R = 400W Đáp án: ZL = 20Ω, ZC = 100Ω ⇒ R = 40Ω hoặc R = 160Ω Chọn D
chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ ụ điện. Các điện áp Bài 45: Mạch điệnn xoay chiề ạn mạ mạch 120 V, ở hai đầu cuộn n dây 120 V và ở hai đầu tụ hiệu dụng ở hai đầu đoạn điện 120 V. Hệ số công suất ccủa mạch là A. 0,125.
B. 0,87.
Hiển thị lời giải Đáp án: Ud2 = Ur2 + UL2 = 1202 U2 = Ur2 + (UL – UC)2 = 1202 UC = 120 V
C. 0,5.
D. 0,75.
⇒ UL = 60; Ur = 60√3 ⇒ cosφ = Ur/U = 0,87 ⇒ Chọn B
chiều nối tiếp gồm tụ điện có điện n dung C, điện trở Bài 46: Một mạch điệnn xoay chi ần có ccảm kháng 80 Ω. Độ lớn hệ số công suất su của đoạn thuần R và cuộn cảm thuần suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở ở thuần thu R có giá mạch RC bằng hệ số công su trị A. 50 (Ω).
B. 30 (Ω (Ω).
C. 67 (Ω).
D. 100 (Ω). (Ω
Hiển thị lời giải
Chọn B Bài 47: Dòng điệnn xoay chiề chiều i = 3sin(120πt + π/4) có A. giá trị hiệu dụng 3 (A). B. chu kỳ 0,2 (s). C. tần số 50 (Hz). D. tần số 60 (Hz). Hiển thị lời giải ω = 120π (rad/s) → f = ω/2π = 60 Hz Chọn D Bài 48: Cường độ dòng điệện tức thời chạy qua một đoạn mạch ch có biểu bi thức i = 4sin(100πt + π/4) (A). Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tần số dòng điện là 50 (Hz). B. Chu kì dòng điện là 0,02 (s).
C. Cường độ hiệu dụng là 4 (A). D. Cường độ cực đại là 4 (A). Hiển thị lời giải Chọn C : I = Io/√2 = 4/√2 A Bài 49: Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều A. 50 lần.
B. 150 lầm.
C. 100 lần.
D. 75 lần.
Hiển thị lời giải Chọn C: Trong 1 chu kỳ dòng điện đổi chiều 2 lần → Trong mỗi giây = 50 chu kỳ, dòng điện đổi chiều 2.50 = 100 lần. Bài 50: Một dòng điện có biểu thức i = 5√2.sin100πt (A) đi qua ampe kế. Tần số của dòng điện và số chỉ của ampe kế lần lượt là A. 100 Hz ; 5√2 A B. 50 Hz ; 5√2 A C. 50 Hz ; 5 A D. 100 Hz ; 5 A Hiển thị lời giải Chọn C: Ampe kế đo giá trị hiệu dụng của dòng xoay chiều, nên số chỉ của ampe kế = I = Io/√2 = 5A Bài 51: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều. B. Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều. C. Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau. Hiển thị lời giải Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau trong trường hợp mạch điện chỉ có điện trở thuần hoặc mach RLC nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng Chọn D Bài 52: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên A. hiện tượng quang điện. B. hiện tượng tự cảm. C. hiện tượng cảm ứng điện từ. D. sự biến đổi hóa năng thành điện năng. Hiển thị lời giải Chọn D Bài 53: Dòng điện xoay chiều là dòng điện A. do ac quy tạo ra. B. cảm ứng biến thiên. C. có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian. D. tạo ra từ trường đều. Hiển thị lời giải Chọn C Bài 54: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 220√2.cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng là A. 200 (V).
B. 220 (V).
Hiển thị lời giải U = Uo/√2 = 220√2/√2 = 220 V
C. 220 (V).
D. 440 (V).
Chọn B Bài 55: Một mạng điện xoay chiều 200 V– 60 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng: A. u = 200.cos120πt (V). B. u = 200√2.cos60πt (V). C. u = 200√2.cos120πt (V). D. u = 200.cos60πt (V) Hiển thị lời giải Chọn C 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) Bài 1: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên A. tác dụng hóa của dòng điện. B. tác dụng từ của dòng điện. C. tác dụng quang điện. D. tác dụng nhiệt của dòng điện. Hiển thị lời giải Chọn D Bài 2: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC, phát biểu nào sau đây sai? A. Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC song song thì luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng phần tử. B. Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ
giữa hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. C. Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần. D. Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn tăng nếu ta mắc thêm vào trong mạch một tụ điện hay một cuộn dây thuần cảm. Hiển thị lời giải Đáp án : D A. Sai,vì nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC song song thì luôn có thể dung phương pháp tổng hợp dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số đề tìm mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng phần tử ⇒ Là phát biểu đúng B. Sai,vì nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì luôn có thể dung phương pháp tổng hợp dao động điều hòa cùng phương cùng tần số để tìm mối lien hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử ⇒ là phát biểu đúng C. Sai,vì công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở ⇒ Là phát biểu đúng D. Đúng ,vì nếu t mắc thêm vào trong mạch một tụ điện hay một cuộc dây thuần cảm thì công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch có thể tăng hoạc giảm, tùy thuộc vào C và L được mắc vào ⇒ Là phát biểu sai Bài 3: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên bất kỳ phần tử nào. C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử. D. Cường độ dòng điện chạy trong mạch luôn lệch pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Hiển thị lời giải Đáp án : A A. Đúng, vì U2 = UR2 + (UL - UC)2 ⇒ U ≥ UR B. Sai, vì U2 = UR2 + (UL - UC)2 ⇒ U ≥ UR C. Sai, vì U2 = UR2 + (UL - UC)2 ⇒ có thể D. Sai, vì Nếu ZL = ZC ⇒ Cường độ dòng điện chạy trong mạch cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Bài 4: Phát biểu nào sai khi nói về ứng dụng cũng như ưu điểm của dòng điện xoay chiều? A. Có thể tạo ra từ trường quay từ dòng điện xoay chiều một pha và dòng điện xoay chiều ba pha. B. Giống như dòng điện không đổi, dòng điện xoay chiều cũng được dùng để chiếu sáng. C. Trong công nghệ mạ điện, đúc điện, người ta thường sử dụng dòng điện xoay chiều. D. Người ta dễ dàng thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều nhờ máy biến áp. Hiển thị lời giải Đáp án : C
ây là ứng dụng quan trọng để chế tạo động ng cơ không đồng A. Phát biểu đúng, vì đây bộ một pha và động cơ không đồng bộ ba pha B. Phát biểu đúng, vì hiện nay đa phần dùng bằng dòng xoay chiều để thắp sáng C. Phát biểu sai, vì trong công nghệ mạ điện,đúc điện ,ngườii ta thường sử dụng dòng điện một chiều.
ây là ưu điểm của dòng điện xoay chiều, u, nhờ tính chất này D. Phát biểu đúng, vì đây ều có kh khả năng truyền tải đi xa nên dòng điện xoay chiều ạch gồm g điện trở Bài 5: Đặt điện áp xoay chiều u = Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch hi dụng thuần R và tụ điệnn có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu ch; i và Io, I lần lượt là giá trị tức thời, i, giá trị cực cự đại và giá giữa hai đầu đoạn mạch; ương ứng là điện trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch; uC, uR tương áp tức thời giữa hai đầuu tụ đđiện, giữa hai đầu điện trở, φ là góc lệch pha điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch: φ = φui. Hệ thức nào sau đây sai?
Hiển thị lời giải Đáp án : D Vì giá trị tức thời u = uR + uC, biểu thức uR2 + I2ZC2 = u2 không chính xác.
ời củ của dòng điện xoay chiều: Bài 6: Công suất tức thời ần số bằng hai lần tần số của dòng điện. A. Luôn biến thiên với tần B. Có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian
ời gian, tính bằng công thức P = Iucosφ C. Không thay đổi theo thời D. Luôn biến thiên cùng pha, cùng tần số với dòng điện.
Hiển thị lời giải Đáp án : A
Ta có: Nhận xét các đáp án A. Đúng, vì công suất tức ức thờ thời của dòng điện xoay chiều luôn biến ến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của dòng đđiện B.Sai vì giá trị trung bình củủa công suất tức thời là hằng số.
thời gian, tính bằng công thức P = u.icosφ C.Sai, vì p thay đổii theo thờ ần số ằng 2 lần tần số của dòng điện D.Sai vì biến thiên với tần chiều một pha, lõi thép kĩ thuật ật điện đ được sử Bài 7: Trong máy phát điện xoay chi của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích: dụng để quấn các cuộnn dây củ ủa chúng. A. Tăng cường từ thông của cuộn dây biến thiên điều hòa B. Làm cho từ thông qua các cu C. Tránh dòng tỏa nhiệtt do có dòng Phu-cô xuất hiện D. Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay. Hiển thị lời giải Đáp án : A Nhận xét các đáp án :
tă cường từ A. Đúng, vì khi mục đích khi ssử dụng lõi thép kỹ thuật điện là tăng thông cho phần cảm và phần ứng ật đđiện không có chức năng làm cho từ thông qua các B. Sai, vì lõi thép kỹ thuật cuộn dây khác biến thiên điều hòa m hao phí do dòng Phu-cô có ngườii ta ghép những lá thép kỹ k C. Sai, vì để giảm ứ không th thể tránh sự tỏa nhiệt của dòng òng này được thuật điện lại với nhau, chứ
ật đđiện ệ khong phải là nguyên nhân gây ra từ trường quay D. Sai, vì lõi thép kỹ thuật chiều có dạng u = U√2.cosωt (V) vào hai đầu đoạn Bài 8: Đặt một điệnn áp xoay chi ần R, cu cuộn dây thuần cảm và tụ điện C mắc ắc nối nố tiếp. R thay mạch gồm điện trở thuần 2 đổi được và ω ≠ 1/LC. Khi hệ số công suất của mạch đang bằng √2/2 nếu R tăng thì: ch tăng. A. Công suất đoạn mạch ch tăng. B. Công suất đoạn mạch ảm. C. Tổng trở của mạch giảm. đầu điện trở tăng. D. Điện áp hiệu dụng ở hai đầ Hiển thị lời giải Đáp án : D Nhận xét các đáp án: Vì ω2 ≠ 1/LC nên không có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch Hệ số công suất của mạch :
Vậy khi tăng R thì A. Sai vì lúc này công suất toàn mạch giảm
ất của m mạch tăng B. Sai vì hệ số công suất ạch tă tăng C. Sai vì tổng trở của mạch ụng ở hai đầu đện trở R tăng D. Đúng vì điện áp hiệu dụng
ồm R, L, C nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn ạn mạch mạ một điện Bài 9: Mạch điện AB gồm áp xoay chiều uAB = U√2.cosωt. Mạch chỉ có L thay đổi được khi L thay đổi từ
thì:
A. Cường độ dòng điệnn luôn ttăng.
đầu cuộn cảm luôn tăng. B. Điện áp hiệu dụng ở hai đầ đầu bản tụ luôn tăng. C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầ ạch luôn gi giảm. D. Tổng điện trở của mạch Hiển thị lời giải Đáp án : B Nhận xét các đáp án Khi L = L1 = 1/(ω2.C) mạch có hi hiện tượng công hưởng ⇒ IMAX, PMAX, ZMIN
Khi
⇒ Lúc này UL.MAX
Vậy khi thay đổi L1 → L2 A. Sai, vì cường độ dòng điênk luôn giảm. B. Đúng, vì điện áp hiệuu dụng ở hai đầu cuộn cảm luôn tăng
ụng ở hai đầu bản tụ luôn giảm C. Sai, vì điện áo hiệu dụng ạch luôn ttăng D. Sại, vì tổng trở của mạch Bài 10: Chọn phát biểu đúng:
ừ trường quay. A. Roto của động cơ không đđồng bộ ba pha quay với tốc độ của từ B. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào mô-men cảản.
C. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay. D. Vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong long stao của động cơ không đồng bộ ba pha luôn thay đổi cả hướng lẫn trị số. Hiển thị lời giải Đáp án : B Nhận xét các đáp án: A. Sai, vì roto của động cơ không đồng bộ ba pha với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường B. Đúng, vì tốc độ góc của động cơ không đồng bộ không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen cản C. Sai, vì không chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay, mà còn có dòng điện xoay chiều một pha. D. Sai, vì vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong lòng stato của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ thay đổi về hướng còn trị só thì không đổi Bài 11: Chọn phát biểu đúng? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó. B. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện. C. Dòng điện và điện áp ở hai đầu mạch điện xoay chiều luôn lệch pha nhau. D. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng giá trị trung bình của cường độ dòng điện trong một chu kỳ. Hiển thị lời giải Đáp án : B đúng, mạ điện cần dòng điện 1 chiều (chiều không đổi) Bài 12: Một mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ C mắc nối tiếp. Biết mạch có tính dung kháng. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R lớn nhất, khi đó
A. cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc ∆φ = π/4 B. cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc ∆φ = π/4 C. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp. D. cường độ dòng điện ngược pha với điện áp Hiển thị lời giải Đáp án : A R = |ZL – ZC| nên dòng điện lệch pha π/4 so với điện áp Bài 13: Vì sự khác biệt nào dưới đây mà tên gọi của động cơ điện ba pha được gắn liền với cụm từ " không đồng bộ" ? A. Rôto quay chậm hơn từ trường do các cuộn dây của stato gây ra. B. Khi hoạt động, rôto quay còn stato thì đứng yên. C. Dòng điện sinh ra trong rôto chống lại sự biến thiên của dòng điện chạy trong stato D. Stato có ba cuộn dây còn rôto chỉ có một lòng sóc Hiển thị lời giải Đáp án : A Bài 14: Đặc điểm nào sau đây không phải là tính ưu việt của dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều? A. Có khả năng thay đổi điện áp hiệu dụng dễ dàng. B. Có thể chạy các động cơ điện có công suất lớn. C. Có thể tạo ra từ trường quay một cách đơn giản. D. Có thể gây ra hiện tượng điện phân. Hiển thị lời giải Đáp án: D
Hiện tượng điện phân được sử dụng với dòng điện một chiều. Bài 15: Trong đoạn mạch R, L, C nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì kết luận nào sau đây không đúng: A. Công suất cực đại. B. Hệ số công suất cực đại. C. Z = R D. uL = uC Hiển thị lời giải Đáp án : D Giá trị hiệu dụng UL = UC, còn giá trị tức thời không bằng nhau vì uL và uC biến thiên điều hòa ngược pha nhau. Bài 16: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R0 mắc nối tiếp với một linh kiện chưa biết là một trong ba linh kiện sau (Điện trở, cuộn dây, tụ điện). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi vào hai đầu đoạn mạch. Khi tăng dần tần số của dòng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng tăng. Linh kiện chưa biết trên là: A. Tụ điện B. Điện trở thuần. C. Cuộn cảm thuần D. Cuộn dây có điện trở Hiển thị lời giải Đáp án : A I = U/ZC = U.C.ω nên I tỷ lệ với ω
Bài 17: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa hai trong ba linh kiện (điện trở, cuộn dây, tụ điện). Biết cường độ dòng điện sớm pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Hai loại linh kiện trên là: A. Tụ điện và cuộn cảm thuần. B. Điện trở và cuộn dây không thuần cảm. C. Cuộn cảm thuần và điện trở. D. Tụ điện và điện trở thuần. Hiển thị lời giải Đáp án : D Bài 18: Để tạo ra từ trường quay trong động cơ không đồng bộ ba pha, người ta thường dùng cách nào sau đây: A. Cho nam châm quay đều quanh một trục. B. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cuộn dây. C. Cho dòng điện xoay chiều ba pha đi qua ba cuộn dây D. Cho vòng dây quay đều quanh một nam châm. Hiển thị lời giải Đáp án : C Bài 19: Khi động cơ không đồng bộ hoạt động, nếu lực cản lên rôto càng lớn thì đáp án nào sau đây sai? A. Tốc độ quay của rôto càng nhỏ. B. Công suất tỏa nhiệt trên động cơ càng lớn C. Dòng điện cảm ứng trong rôto càng nhỏ. D. Lực từ do stato tác dụng lên rôto càng lớn Hiển thị lời giải
Đáp án : C Bài 20: Đặt điện áp U = Uo.cos2πft (trong đó Uo không đổi; f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Lúc đầu trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện. Giảm tần số f thì điện áp hai đầu đoạn mạch sẽ A. trễ pha so với cường độ dòng điện. B. cùng pha so với cường độ dòng điện C. sớm pha so với cường độ dòng điện D. ngược pha so với cường độ dòng điện Hiển thị lời giải Đáp án : A Giảm tần số f thì ZL giảm, ZC tăng, mà ban đầu ZL = ZC nên sau đó mạch sẽ có tính dung kháng → u trễ pha hơn so với i. Bài 21: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. B. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một giây của rôto C. Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay. D. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra Hiển thị lời giải Đáp án : A Theo quy luật cảm ứng điện từ ta có: suất điện động e = -Φ’(t) = ω.Φosin(ωt + φ) = ω.NBScos(ωt + φ - π/2).
ng cự cực đại Eo = ω.N.B.S và suất điện động hiệu dụng E = Trong đó suất điện động Suất điện động của máy phát điện n xoay chiều chi tỉ lệ với Eo/√2 = (N.B.S.ω)/√2 → Su tốc độ quay của rôto ộc vào Bài 22: Công suất tỏaa nhiệt ccủa một mạch điện xoay chiều phụ thuộc ạch A. Điện trở thuần của mạch B. Cảm kháng của mạch C. Dung kháng của mạch D. Tổng trở của mạch Hiển thị lời giải Đáp án : A
một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào ào đi đ ện trở thuần Công suất tỏa nhiệt củaa mộ của mạch U.I.cosφ P = I2R = (UR2)/R = I.UR = U.I.cos chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. p. Biết Biế cảm kháng Bài 23: Cho đoạn mạch điện xoay chi giữa hai đầu đoạn mạch có giá trịị hiệu dụng d và tần lớn hơn dung kháng. Điện áp gi củ đoạn mạch số luôn không đổi, Nếuu cho đđiện dung C tăng thì công suất tiêu thụ của sẽ ực đạ đại rồi sẽ giảm A. Tăng đến một giá trịị cực B. Không thay đổi C. Luôn tăng D. Luôn giảm Hiển thị lời giải Đáp án : D
Hệ số công suất của mạch:
Do ωL > 1/ωC nên khi tăng tần số dòng điện thì ωL - 1/ωC sẽ luôn tăng ⇒ Hệ số công suất của mạch luôn giảm Công suất tiêu thụ của mạch P = (U2/R).cos2φ sẽ luôn giảm Bài 24: Dòng điện xoay chiều hình sin có chu kì T, cường độ cực đại Io = 4A. Vào một thời điểm t, cường độ tức thời có giá trị i = 0 và đang tăng. Cường độ tức thời i = 2A sau thời gian ngắn nhất bằng A. T/3
B. T/4
C. T/12
D. T/6
Hiển thị lời giải Đáp án : C Sử dụng vòng tròn lượng giác để giải ta có: Tại t = 0 ; i = 0 và đang tăng Sau đó khoảng thời gian ngắn nhất T/12 thì i = Io/2 = 2A Bài 25: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C không đổi, mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có điện áp có biểu thức u = Uosin(ωt + φ) thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng. Khi tăng dần tần số thì A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng C. Điện áp hiệu dụng trên tỵ không đổi D. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng Hiển thị lời giải Đáp án : A Do khi cộng hưởng, hệ số công suất của mạch cực đại nên nếu tăng tần số dòng điện (mạch không còn cộng hưởng nữa) thì hệ số công suất của mạch giảm. Bài 26: Trong máy phát điện:
độ A. Phần cảm là bộ phận đứng yên và phần ứng là bộ phận chuyển động. chuyển động và phần ứng là bộ phận đứng ng yên. B. Phần cảm là bộ phậnn chuy ứng đều đứng yên, chỉ bộ góp chuyển ển động. độ C. Cả hai phần cảm và phần ứ ạo củ của máy, phần cảm cũng như phần ứng có thể th là bộ D. Tùy thuộc vào cấu tạo phận chuyển động. phận đứng yên hoặc là bộ phậ Hiển thị lời giải Đáp án : D Bài 27: Mạch R, L, C mắc ắc nố nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi:
Hiển thị lời giải Đáp án: C Bài 28: Tìm câu trả lời ĐÚNG trong các câu dưới đây:
phần: phần cảm gồm 3 cuộn dây giống ống nhau (hay 3 A. Máy phát điệnn 3 pha có 3 ph ch nhau 120° trên lõi sắt (stato) và phần ứng gồm ồm 1 hay nhiều nhi cặp cuộn dây) đặt lệch cặp cực từ quay tròn đềuu (roto). đ một pha B. Dòng điện 3 pha là hệ dòng điện xoay chiều tạo ra bởi 2 máy đao điện riêng biệt. mạch điện tiêu thụ điện thì 3 suất điện động tạo t bởi máy C. Khi chưa nối vớii các mạ ệt nhau vvề mọi mặt. phát điện 3 pha giống hệt giống hệt nhau thì 3 dòng điện tạo o ra bởi b máy phát D. Khi 3 mạch tiêu thụ điện gi chiều có dạng: i1 = Iocosωt; i2 = Iocos(ωt cos( + 120°) điện 3 pha là 3 dòng điện xoay chi và i3 = Iocos(ωt – 120°) Hiển thị lời giải Đáp án : A
ạo máy phát điện 3 pha. Mô tả đúng nguyên tắc tạo n áp xoay chiều chi ổn Bài 29: Hai đầu mạch điện RLC nnối tiếp được mắc vào điện ạch lệ lệch pha 60° so với điện áp. Nếu ta tăng ăng điện đ trở R lên định. Dòng điện qua mạch hai lần và giữ các thông sốố không đổi thì ạch gi giảm A. Hệ số công suất của mạch ủa mạ mạch giảm B. Công suất tiêu thụ của ạch không đổi C. Hệ số công suất của mạch ủa mạch tăng D. Công suất tiêu thụ của Hiển thị lời giải Đáp án : D
ạch llệch pha 60° so với điện áp Ban đầu dòng điện qua mạch ⇒ |ZL - ZC| = √3R ⇔ Z = 2R
ủa mạ mạch là ⇒ Công suất tiêu thụ của Khi tăng điện trở lên 2 lần thì tổng trở của mạch là
Từ (1) và (2) ⇒ P’ > P ⇒ Công suất tiêu thụ của mạch tăng Bài 30: Tìm câu trả lời ĐÚNG trong các câu dưới đây:
phần: phần cảm gồm 3 cuộn dây giống ống nhau (hay 3 A. Máy phát điệnn 3 pha có 3 ph ch nhau 120° trên lõi sắt (stato) và phần ứng gồm ồm 1 hay nhiều nhi cặp cuộn dây) đặt lệch cặp cực từ quay tròn đềuu (roto). đ một pha B. Dòng điện 3 pha là hệ dòng điện xoay chiều tạo ra bởi 2 máy đao điện riêng biệt. mạch điện tiêu thụ điện thì 3 suất điện động tạo t bởi máy C. Khi chưa nối vớii các mạ ệt nhau vvề mọi mặt. phát điện 3 pha giống hệt giống hệt nhau thì 3 dòng điện tạo o ra bởi b máy phát D. Khi 3 mạch tiêu thụ điện gi chiều có dạng: i1 = Iocosωt; i2 = Iocos(ωt cos( + 120°) điện 3 pha là 3 dòng điện xoay chi và i3 = Iocos(ωt – 120°) Hiển thị lời giải Đáp án : A Mô tả đúng nguyên tắc tạo ạo máy phát điện 3 pha.
ở củ của dây dẫn trong mạch và U là hiệu đđiện ện thế th đặt vào 2 Bài 31: Gọi R là điện trở ảm điệ điện năng hao phí trên đường dây dẫn, n, thực thự tế tốt nhất đầu đoạn mạch. Để giảm người ta phải: A. Giảm điện trở R củaa dây. B. Giảm hiệu điện thế. C. Tăng điện trở của dây. D. Tăng hiệu điện thế. Hiển thị lời giải Đáp án : D Gọi P là công suất mà nguồn điện cung cấp → P = UI.cosφ ⇒ I = P/(U.cosφ) P/(U.cos Công suất hao phí trên đường dây ddẫn là:
⇒ Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. Tức là nếu tăng điện áp U lên n lần thì công suất hao phí giảm n2 lần. Bài 32: Một mạch điện gồm hai đèn mắc song song, trên mỗi đèn có ghi: 220V 115W; 220V - 132W. Nối hai đầu của mạch điện ấy vào mạng điện xoay chiều có U = 220V. công suất tiêu thụ trong mạch điện là A. 132 W
B. 115 W
C. 247 W
D. 13 W
Hiển thị lời giải Đáp án: C Do hai đèn mắc song song, nên điện áp đặt trên mỗi đèn là 220 V, bằng với điện áp định mức. Do đó, hai đèn sáng bình thường. Như vậy, công suất tiêu thụ điện trên mỗi đèn bằng với công suất định mức ghi trên mỗi đèn. Vậy công suất tiêu thụ trong toàn mạch là: 115 + 132 = 247 W. Bài 33: Một mạch điện gồm hai đèn mắc song song, trên mỗi đèn có ghi: 220V 115W; 220V - 132W. Nối hai đầu của mạch điện ấy vào mạng điện xoay chiều có U = 220V. Cường độ dòng điện qua mạch là A. 1,123 A
B. 1,15 A
C. 2,6 A
D. 1 A
Hiển thị lời giải Đáp án: Cường độ dòng điện qua mỗi đèn: P1/U1 = I1, P2/U2 = I2 Cường độ dòng điện cung cấp cho mạch:I1 + I2 ≈ 1,123 A. Chọn A Bài 34: Trên một đèn có ghi 100V – 100W. Mạch điện sử dụng có U = 110 V. Để đảm bảo đèn sang bình thường, phải mắc thêm vào mạch điện một điện trở bằng bao nhiêu ? A. 10 Ω
B.20 Ω
C.30 Ω
D.40 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: Ta thấy điện áp sử dụng lớn hơn điện áp định mức của đèn, nên phải mắc thêm một điện trở nối tiếp với đèn.
Để đảm bảo đèn sang bình thường thì cường độ qua đèn phải bằng với cường độ dòng điện định mức: I = Pđ/Ud = 1A Điện trở của toàn mạch là: Rm = 110/1 = 110 V Điện trở của đèn là: Rđ = (Uđ2)/Pđ = 100Ω Vậy phải mắc thêm một điện trở Ro nối tiếp với đèn: Ro = Rm - Rđ = 10 Ω. Chọn A. Bài 35: Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại Io theo công thức nào A. I = Io/2
B. I = Io/3
C. I = Io/√2
D. I = Io/√3
Hiển thị lời giải Đáp án: C Bài 36: Điện áp tức thời giữa hai đầu của đoạn mạch xoay chiều là: U = 80cos100πt (V). Tần số góc của dòng điện là bao nhiêu ? A. 100 π rad/s
B. 100 Hz
C. 50 Hz
D. 100 π Hz
Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn đáp án A. Tần số góc cua dòng là ω = 100π Bài 37: Điện áp tức thời giữa hai đầu của đoạn mạch xoay chiều là: U = 80cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch đó là bao nhiêu ? A. 80 V
B. 40 V
Hiển thị lời giải Đáp án : Chọn D U = Uo/√2 = 80/√2 = 40√2 V
C. 80√2 V
D. 40√2 V.
ện trở tr R vào một Bài 38: Một đèn điệnn có ghi 110 V – 100 W mắc nối tiếp với đđiện 220√2sin100ωt (V). Để đèn sáng bình thường, ờ R phải có mạch xoay chiềuu có u = 220√ giá trị là bao nhiêu ? A. 1210 Ω
B. 10/11 Ω
C. 121 Ω
D. 110 Ω. Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: Ta thấy điện áp sử ddụng lớn hơn điện áp định mức của đèn, nên phải mắc ếp vớ với đèn. thêm một điện trở nối tiếp
ằng với v cường độ Để đảm bảo đèn sang bình thường thì cường độ qua đèn phải bằng c: I = 0,9A. dòng điện định mức: Điện trở của toàn mạch là: Rm = 220/0.9 = 242 Ω. Điện trở của đèn là: Rđ = 121 Ω.
ộ điệ điện trở Ro nối tiếp với đèn: Ro = Rm - Rđ = 242 - 121 = Vậy phải mắc thêm một 121 Ω. Chọn C
πt (V) Bài 39: Điện áp giữa hai đầu ccủa một tụ điện: u = 100√2cos100πt ng trong mạ mạch là I = 5A. Xác định giá trị của C Cường độ hiệu dụng A. 1/2000π F
B. 12/2000 12/2000π F
C. 1/200π F
Hiển thị lời giải Điện áp hiệuu dung U = 100V Dung kháng là
Chọn A Bài 40: Điện áp giữa hai đầu ccủa một tụ điện u = 100√2cos100πtt (V)
ng trong mạ mạch là I = 5A. Biểu thức của i có dạng Cường độ hiệu dụng
D. 1/20π F
A. i = 5cos(100πt) (A) B. i = 5√2cos(100πt + π/2) (A)
/2) (A) C. i = 5√2cos(100πt - π/2) /2) (A) D. i = 5cos(100πt - π/2) Hiển thị lời giải Đáp án: Cường độ dòng điện cực đại: Io = I√2 = 5√2 A
Trong mạch điện chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu tụ điện. ⇒ Biểu thức của i: i = 5√2cos(100πt + π/2) (A) Chọn B 215 câu trắc nghiệm Dòng điệện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)
ứa m một số tụ điện có điện dung tương đương đươ C, đặt vào Bài 1: Một đoạn mạch chứa hiệ dụng trong hai đầu đoạn mạch điệnn áp ttức thời u = Uocosωt (V). Cường độ hiệu mạch là bao nhiêu ? A. Uo/Cω
/(Cω√2) B. Uo/(Cω√
C. UoCω
D. (Uo/√2).Cω
Hiển thị lời giải
Đáp án: Chọn D
một cuộn cảm thuần L; đặt vào hai đầu đoạn đoạ mạch điện Bài 2: Đoạn mạch chứaa mộ áp tức thời u = Uocosωtt (V) thì cường độ hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu ? A. Uo/Lω
/(Lω√2) B. Uo/(Lω√
Hiển thị lời giải /(L.ω.√2) Đáp án: I = U/ZL = Uo/(L.ω.√
C. UoLω
D. (Uo/√2).L
Chọn B Bài 3: Điện áp u = 200√2cosωt (V) đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I = 2A. Cảm kháng có giá trị là bao nhiêu ? A. 100 Ω
B. 200 Ω
C. 100√2 Ω
D. 200√2 Ω.
Hiển thị lời giải Đáp án A Điện áp hiệu dụng: U = Uo/√2 = (200√2)/√2 = 200 V Cảm kháng có giá trị: ZL = U/I = 200/2 = 100 Ω Bài 4: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 20 Ω nối tiếp với tụ điện C = 1/2000π F. Tìm biểu thức của cường độ dòng điện tức thời i, biết u = 60√2.cos100πt (V). A. i = 3cos(100πt - π/4) (A). B. i = 3cos(100πt + π/4) (A). C. i = 3cos(100πt ) (A). D. i = 3cos(100πt + 2π/4) (A). Hiển thị lời giải Đáp án: Dung kháng: ZC = 1/Cω = 20 Ω Tổng trở của mạch là Z = √(R2 + ZC2) = 20√2 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U/Z = 60/(20√2) A Độ lệch pha: tanφ = (-Zc)/R = -1 ⇒ φ = - π/4. Tức là i sớm pha hơn u một góc π/4 Vậy biểu thức tức thởi của cường độ dòng điện là: i = 3cos(100πt + π/4) (A). Chọn B Bài 5: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 30 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần: L = 0,3/π (H). Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch u = 120√2cos100πt (V). Viết công thức của i.
A. i = 4cos(100πt - π/4) (A). B. i = 4cos(100πt + π/4) (A). C. i = 4cos(100πt ) (A). D. i = cos(100πt - π/4) (A). Hiển thị lời giải Đáp án: Cảm kháng: ZL = Lω = 30 Ω Tổng trở: Z = √(R2 + ZL2) = 30√2 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U/Z = 120/(30√2) = 2√2 A. Độ lệch pha: tanφ = ZL/R = 1 ⇒ φ = π/4. Tức là i trễ pha hơn u một góc π/4 Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 4cos(100πt - π/4) (A). Đáp án A Bài 6: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 30 Ω nối tiếp với một tụ điện C. Cho biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch bằng 100 V, giữa hai đầu tụ điện bằng 80 V, tính ZC A. 20 Ω
B. 30 Ω
C. 40 Ω
D. 50 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: Ta có: U2 = U2R + U2C ⇒ UR = √(U2 - UC2) = 60 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U/R = 2 A. Dung kháng: ZC = Uc/I = 40 Ω Chọn C Bài 7: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Cho biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 80cos100πt (V) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL = 40 V. Xác định ZL .
A. 20 Ω
B. 30 Ω
C. 40 Ω
D. 50 Ω
Hiển thị lời giải Ta có: U2 = U2R + U2L ⇒ UR = √(U2 - UL2) = 40 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = UR/R = 40/40 = 1 A. Cảm kháng: ZL = UL : I = 40:1 = 40 Ω Chọn C. Bài 8: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Cho biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 80cos100πt (V) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL = 40 V. Biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là A. i = √2cos(100πt - π) (A). B. i = 2cos(100πt - π/4) (A). C. i = √2cos(100πt + π/4) (A). D. i = √2cos(100πt - π/4) (A). Hiển thị lời giải Đáp án: Độ lệch pha: tanφ = ZL/R = 1 ⇒ φ = π/4. Tức là i trễ pha hơn u một góc π/4 U2 = U2R + U2L ⇒ UR = √(U2 - UL2) = 40 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = UR/R = 40/40 = 1 A Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = √2cos(100πt - π/4) (A). Chọn D Bài 9: Mạch điện xoay chiều gồm có: R = 30 Ω, C = 1/5000π F, L = 0,2/π H. Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 120√2cos100πt (V). Viết biểu thức của i. A. i = 2cos(100πt + π/4) (A) B. i = 2√2cos(100πt + π/4) (A)
C. i = 4cos(100πt + π/4) (A) D. i = 4cos(100πt + π/2) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: Áp dụng các công thức: ZC = 1/C.ω = 50 Ω; ZL = ωL = 20 Ω ⇒ Z = √(R2 + (ZL - ZC)2) = 30√2 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 120 : (30√2) = 4/√2 A Độ lệch pha: tanφ = (ZL - ZC)/R = -1 ⇒ φ = π/4. Tức là i sớm pha hơn u một góc π/4. Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 4cos(100πt + π/4) (A) Chọn C Bài 10: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 40 Ω, C = 1/4000π F, L = 0.1/π H . Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 120√2cos100πt (V). Viết biểu thức của i. A. i = 2,4cos(100πt + 0,645) (A) B. i = 2,4√2cos(100πt) (A) C. i = √2cos(100πt + 0,645) (A) D. i = 2,4√2cos(100πt + 0,645 ) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: Áp dụng các công thức: ZC = 1/Cω = 40 Ω; ZL = ωL = 10 Ω ⇒ Z = √(R2 + (ZL - ZC)2) = 50 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 120 : 50 = 2,4 A. Độ lệch pha: tanφ = (ZL - ZC)/R = (-3)/4 ⇒ φ ≈ -37° ≈ -0,645 rad. Tức là i sớm pha hơn u một góc 0,645 rad. Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 2,4√2cos(100πt + 0,645 ) (A)
Chọn D Bài 11: Cho mạch điện xoay chiều gồm R = 20 Ω, L = 0.2/π H và C = 1/2000π F. Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 80cosωt (V), tính ω để trong mạch có cộng hưởng. Khi đó viết biểu thức của i. A. 100, i = 4cos(100πt) (A). B. 100π, i = cos(100πt) (A). C. π, i = 4cos(100πt) (A). D. 100π, i = 4cos(100πt) (A). Hiển thị lời giải Đáp án: Hiện tượng cộng hưởng khi: ZL = ZC ⇔ ωL = 1/Cω ⇒ ω = 1/√(LC) = 100π (rad/s) Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và dòng điện cùng pha với điện áp: Imax = U : R = 40√2 : 20 = 2√2 A và φ = 0. Biểu thức của dòng điện: i = 4cos(100πt) (A). Chọn D Bài 12: Chọn câu đúng: Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 Ω; 1/Cω = 20 Ω; ωL = 60 Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 240√2cos100πt (V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là: A. i = 3√2cos100πt (A) B. i = 6cos(100πt + π/4) (A) C. i = 3√2cos(100πt - π/4) (A) D. i = 6cos(100πt - π/4) (A)
Hiển thị lời giải Đáp án: Tổng trở của đoạn mạch là Z = √(R2 + (ZL - ZC)2) = 40√2 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 6/√2 A Độ lệch pha: tanφ = (ZL - ZC)/R = 1 ⇒ φ = π/4. Tức là i trễ pha hơn u một góc π/4. Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 6cos(100πt - π/4) (A) Chọn D. Bài 13: Chọn câu đúng: Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 Ω; 1/Lω = 30 Ω; ωL = 30 Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120√2cos100πt (V). Biểu thức của dòng điện tức thời trong mạch là: A. i = 3cos(100πt - π/2) (A) B. i = 3√2 (A) C. i = 3cos100πt (A) D. i = 3√2cos100πt (A) Hiển thị lời giải Đáp án: Tổng trở của đoạn mạch là Z = √(R2 + (ZL - ZC)2) = 40 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 120 : 40 = 3A. Độ lệch pha: tanφ = (ZL - ZC)/R = 0 ⇒ φ = 0. Tức là i và u một góc cùng pha Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 3√2cos(100πt) (A) Chọn D. Bài 14: Hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với ZL = ZC: A. Bằng 0 Hiển thị lời giải
B. Bằng 1
C. Phụ thuộc R
D. Phụ thuộc ZC/ZL
Đáp án: ZL = ZC mạch có cộng hưởng ⇒ cosφ = 1 Chọn B
chiều nối tiếp R = 10 Ω; ZL = 8 Ω; ZC = 6 Ω với tần số f. Bài 15: Mạch điệnn xoay chiề suất bằng 1: Giá trị của tần số để hệ sốố công su A. là một số < f B. là một số > f C. là một số = f D. không tồn tại. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A + Để có hệ số công suất bằng ằng 1 thì mạch phải xảy ra hiện tượng cộng ộng hưởng.
Bài 16: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có R = 30 Ω; L = 5/π mH; C = 50/π µF cung cấp bởi điện áp hiệu dụng 100 V, f = 1k Hz. Hãy xác định công suất tiêu thụ và hệ số công suất. A. cosφ = 1, P = 33,3 W B. cosφ = 1, P = 333 kW C. cosφ = 1, P = 3,33 W D. cosφ = 1, P = 333 W Hiển thị lời giải Đáp án: ω = 2πf = 2000π (rad/s) ⇒ ZL = ωL = 10 Ω ZC = 10 Ω ⇒ ZL = ZC Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng ⇒ I = U/R Cosφ = 1 Công suất P = RI2 = U2 : R = 1002 : 30 = 333 W Chọn D Bài 17: Máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có tỉ số N2/N1 = 3, khi (U1, I1) = (360 V, 6 A), thì (U2, I2) bằng bao nhiêu ? A. (1080 V, 18 A); B. (120 V, 2 A); C. (1080 V, 2 A); D. (120 V, 18 A).
Hiển thị lời giải Đáp án: N2/N1 = 3 = I1/I2 ⇒ I2 = I1/3 = 2A N2/N1 = 3 = U2/U1 ⇒ U2 = U1.3 = 1080 V Chọn C Bài 18: Máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120 V, 0,8 A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu ? A. 6 V, 96 W. B. 240 V, 96 W. C. 6 V, 4,8 W. D. 120 V, 4,8 W Hiển thị lời giải Đáp án: Với máy biến áp lí tưởng, công suất ở cuộn thứ cấp bằng với công suất ở cuộn sơ cấp: P = U2I2 = U1I1 = 120 . 0,8 = 96 W. N2/N1 = 20 = U2/U1 → U1 = U2/20 = 6V Chọn A Bài 19: Một máy biến áp lý tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10000 vòng và 200 vòng. Muốn tăng áp thì cuộn nào là cuộn sơ cấp ? A. Cuộn 10000 vòng B. Cuộn 200 vòng C. Không thể chế tạo máy biến áp với 2 cuộn trên. D. Đáp án khác.
Hiển thị lời giải Chọn B Nếu Nthứ cấp/Nsơ cấp = U2/U1 > 1 ⇒ U2 > U1 ta có máy tăng áp. Bài 20: Một máy biến áp lý tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10 000 vòng và 200 vòng. Nếu đặt vào cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp bằng bao nhiêu ? A. 11000 V
B. 1000 V
C. 1100 V
D. 100 V
Hiển thị lời giải Đáp án: Áp dụng hệ thức: U2/U1 = N2/N1 ⇒ U2 = 11 000 V. Chọn A Bài 21: Một máy biến áp lý tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10 000 vòng và 200 vòng. Cuộn nào có tiết diện dây lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần ? A. Cuộn sơ cấp lớp hơn 50 lần B. Cuộn thứ cấp lớn hơn 50 lần C. Cuộn sơ cấp nhỏ hơn 50 lần D. Không đủ dữ liệu so sánh Hiển thị lời giải Chọn D: Chưa có cơ sở đê so sánh về lý thuyết và kỹ thuật trong việc chế tạo máy biến áp. Bài 22: Máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 30 A dưới một điện áp hiệu dụng 220 V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 5 kV. Tính công suất tiêu thụ ở cửa vào và ở cửa ra của biến áp. Coi rằng hệ số công suất ở 2 cửa đều bằng 1. A. 660 W
B. 6600 W
C. 66 KW
D. 620 W
Hiển thị lời giải Đáp án: Do máy biến áp là lí tưởng nên công suất tiêu thụ ở cửa ra bằng với công suất tiêu thụ ở cửa vào: P2 = U2I2 = 220 . 30 = 6600 W = P1
Chọn B Bài 23: Máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 30 A dưới một điện áp hiệu dụng 220 V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 5 kV. Tính cường độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp. Coi rằng hệ số công suất ở cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bằng 1 A. 2,6 A
B. 3,2 A
C. 1,5 A
D. 1,32 A
Hiển thị lời giải Đáp án: P2 = U2I2 = 220 . 30 = 6600 W = P1 Cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp: I1 = P1/U1 = 1,32 A. Chọn D Bài 24: Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một công suất 4 kW dưới một điện áp hiệu dụng 110 V. Biến áp đó nối với đường dây tải điện có điện trở tổng là 2 Ω. Tính cường độ hiệu dụng trên đường dây tải điện. A. 13,4 A
B. 12,6 A
C. 36,4 A
D. 12,6 A
Hiển thị lời giải Đáp án: Cường độ hiệu dụng trên đường dây tải điện: I2 = P2/U2 = 4000/110 ≈ 36,4 A. Chọn C Bài 25: Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một công suất 4 kW dưới một điện áp hiệu dụng 110 V. Biến áp đó nối với đường dây tải điện có điện trở tổng là 2 Ω. Tính độ sụt thế trên đường dây tải điện A. 72,8 V
B. 186,2 V
C. 200 V
Hiển thị lời giải Đáp án: Cường độ hiệu dụng trên đường dây tải điện: I2 = P2/U2 = 4000/110 ≈ 36,4 A.
D. 124 V.
ng dây tả tải điện: I2Rdây ≈ 72,8 V Độ sụt thế trên đường chiều một pha, từ trường ng quay có vectơ B quay Bài 26: Trong máy phát điện xoay chi cực nam châm điện (10 cực nam vàà 10 cực bắc) quay 300 vòng/phút tạo bởii 20 cự với tốc độ bao nhiêu ? A. 10 vòng/giây B. 20 vòng/giây C. 5 vòng/ giây D. 100 vòng/ giây Hiển thị lời giải Đáp án C n = 300 vòng/phút = 300/60 (vòng/s) = 5 (vòng/s)
cuộn dây điện áp 1 chiều 9 V thì cường độ dòng điện Bài 27: Nếu đặt vào hai đầu cu n áp xoay chiều chi có giá trị trong cuộn dây là 0,5 A. Nếu đặt vào hai đầu dây điện hiệu dụng là 9 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,3 A. Xác định điện trở cuộn dây thuần và cảm kháng củaa cuộ A. 28 Ω, 24 Ω 14 Ω
B. 18 Ω, 24 Ω
C. 18 Ω, 34 Ω
D. 38 Ω,
Hiển thị lời giải Đáp án:
Chọn B Bài 28: Cho đoạn mạch ch gồm điện trở thuần R = 100 Ω và có tụ điện điệ C mắc nối tiếp. Biểu thức hiệu điệnn thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 100cosπt V và cường độ ng trong mạ mạch là I = 0,5 A. Tính tổng trở của mạch ạch và điện dung dòng điện hiệu dụng của tụ điện
Hiển thị lời giải ật Ohm ta có Z = U/I = 100 100√2 Ω. Đáp án: sử dụng định luật
Chọn D
ch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện điệ C mắc nối Bài 29: Một đoạn mạch tức thời qua mạch có biểu thứcc i = 0,284cos120πt (A). tiếp. Cường độ dòng điện tứ ụng gi giữa hai đầu điện trở, cuộn dây và tụ điện đ có giá trị Khi đó điện áp hiệu dụng tương ứng là UR = 20 V; UL = 40 V, UC = 25 V. Tính R, L, C A. 10Ω; 0.53H; 21,2.10-6F B. 100Ω; 0.5H; 21,2.10-6F C. 100Ω; 0.53H; 21,2.10-6F D. 100Ω; 0.53H; 2,2.10-6F
Hiển thị lời giải
Bài 30: Một đoạn mạch ch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện điệ C mắc nối tức thời qua mạch có biểu thứcc i = 0,284cos120πt (A). tiếp. Cường độ dòng điện tứ ụng gi giữa hai đầu điện trở, cuộn dây và tụ điện đ có giá trị Khi đó điện áp hiệu dụng tương ứng là UR = 20 V; UL = 40 V, UC = 25 V. Tính tổng trở Z A. 125 Ω
B. 12,5 Ω
C. 125 kΩ
D. 15 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: Kết hợp kết quảả câu 124 ta có
chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần tầ số thay đổi Bài 31: Đặt điệnn áp xoay chi ộn cả cảm thuần. Khi tần số là 50 Hz thì cường độ dòng diệu được vào hai đầu một cuộn ng 3A. Khi ttần số là 60 Hz thì cường động hiệu dụng dụ qua cuộn dụng qua cuộn bằng cảm bằng A. 1,5 A Hiển thị lời giải
B. 1,75 A
C. 2 A
D. 2,5 A
U/(2πf'L) ⇒ I'/I = f/f' ⇒ I’ = I.(f/f') = 2,5 A Đáp án: Ta có I = U/(2πfL) , I’ = U/(2 Chọn D
ạch gồm g điện trở Bài 32: Đặt điệnn áp u = Uocos(ωt + π/2) vào hai đầu đoạn mạch ới cu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện thuần R mắc nối tiếp với 2π/3). Biết Uo, Io, ω không đổi. Hệ thức đúng là trong mạch i = Iosin(ωtt + 2π A. R = 3ωL
B. ωL = 3R
C. R = √3R
D. ωL ω = √3R
Hiển thị lời giải π/3) = Iocos(ωt + 2π/3 - π/2) = Iocos(ωt + π/6). Đáp án: I = Iosin(ωt + 2π/3) Mà φ = φu - φi = π/3, tan φ = √3 = ZL/R ⇒ ZL = Lω = √3R. Chọn D
n dây thuần thu cảm L Bài 33: Cho mạch điệnn RlC có R = 100 Ω, C = 10-4/2π F cuộn thay đổi được đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 100√2.cos100πt(V). Tính L đề ULC cực tiểu A. L = (1/π) H (10/π) H
B. L = (2/ (2/π) H
C. L = (1,5/π) H
D. L =
Hiển thị lời giải
Chọn B Bài 34: Đặt điệnn áp u = 100 100√2.cosωt(V) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn ần 200 Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm m 25/(36π) H và tụ mạch gồm điện trở thuần -4 đoạ mạch là 50 điện có điện dung 10 /ππ F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn W. Xác định tần số của dòng điện
A. 60 Hz
B. 50 Hz
C. 120 Hz
D. 100 Hz
Hiển thị lời giải ng hưởng điện Đáp án: ta có P = I2R ⇒ I = √(P/R) = 0,5A = U/R = Imax ⇒ có cộng
LC) = 60 Hz Khi có cộng hưởng điện thì ω = 2πf = 1/√LC ⇒ f = 1/(2π√LC) Chọn A
ột tụ điện có điện Bài 35: Đặt điện áp u = Uocos.(100πt - π/3)(V) vào hai đầu một -4 ời đđiểm điện áp giữa hai đầu tụ điện làà 150V thì cường dung C = 2.10 /π F. Ở thời m là độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch A. i = 4√2cos(100πt + π/6) (A)
/6) (A) B. i = 5cos(100πt + π/6) C. i = cos(100πt - π/6) (A) D. i = 4√2cos(100πt - π/6) /6) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: ZC = 50 Ω
ện thì Đoạn mạch chỉ có tụ điện
/2) (A) i = 5cos(100πt - π/3 + π/2) i = 5cos(100πt + π/6) (A) Chọn B Bài 36: Đặt điệnn áp u = Uocos.(100πt + π/3)(V) vào hai đầu cuộn ộn cảm c có độ tự ểm đđiện áp giữa hai đầu tụ điện là 100√2 V thì cường độ cảm 1/2π (H). Ở thời điểm n trong mạch m là dòng điện trong mạch là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện A. i = 2√3cos.(100πt - π/6) (A)
B. i = 2√3cos.(100πt + π/6) (A) C. i = 2√2cos.(100πt + π/6) (A) D. i = 2√2cos.(100πt - π/6) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: ZL = 50 Ω
ện thì Đoạn mạch chỉ có tụ điện
i = 2√3cos.(100πt + π/3 - π/2) (A)
/6) (A) i = 2√3cos.(100πt - π/6) Chọn A Bài 37: Đặt điện áp u = Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, ự cả cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối ối tiếp. ti Gọi i là cuộn cảm thuần có độ tự thời trong đoạn mạch; u1, u2, u3 lần lượt là điện áp tức cường độ dọng điện tứcc thờ ở, giữ giữa hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện. ện. Hệ H thức đúng thời giữa hai đầu điệ trở, là
Hiển thị lờii giải Đáp án: Điện áp tức thời ời giữ giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với cường độ dòng điện và Io = UOR/R nên i = uR/R Đáp án B
n có độ tự cảm L thì Bài 38: Đặt điện áp u = Uocosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần cuộn cảm là cường độ dòng điệnn qua cuộ
Hiển thị lời giải Đáp án: Io = UOL/ZL = Uo/ωL và i trễ pha hơn uL góc π/2. Đáp án C
m cuộ cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H), Đi Đ ện trở thuần Bài 39: Mạch RLC gồm -4 ện có dòng điện R = 100 Ω và tụ điên có điệện dung C = 10 /π. Khi trong mạch đđiện √ Xác định xoay chiều i = √2cosωtt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là √2/2. tần số của dòng điện A. 50 Hz. B. 50 Hz hoặc f = 25 Hz. C. 25 Hz. D. 50 Hz hoặc f = 75 Hz. Hiển thị lời giải
Chọn B
100√3 Ω, cuộn n dây cảm cả thuần L và Bài 40: Cho mạch điệnn không phân nhánh R = 100 -4 ệu điện đ thế u = tụ điện có điệnn dung C = 10 /2π (F). Đặt vào hai đầu một hiệu ện áp ULC = 50V. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Hãy 100√2cos100πt . Biết điện tính L C. L = 0,636
A. L = 0,138 (H) B. L = 0,159 (H) D. L = 0,123 (H) (H) Hiển thị lời giải Đáp án: ta có ω = 100π (rad/s), U = 100 V, ZC = 200 Ω
ở thuầ thuần là UR = √(U2 - ULC2) = 50√3 V Điện áp hai đầu điện trở Cường độ dòng điện I = UR/R = 0,5 A và ZLC = ULC/I = 100 Ω Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL < ZC ⇒ ZC - ZL = 100 Ω ZL = ZC - 100 = 200 - 100 = 100 Ω ⇒ L = ZL/ω = 0,318 H Chọn A 215 câu trắc nghiệm Dòng điệện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) Bài 1: Cho mạch điệnn AB trong đó C = (4/π).10-4 F, L = 1/(2π)) H, r = 25 Ω. Biểu mạch là u = 50√2cos100πt V. Tính công suất của toàn thức hiệu điện thế hai đầu m mạch A. 50 W
B. 100 W.
C. 400 W
D. 300 W
Hiển thị lời giải
điện Đáp án: Công suất mạch điệ
hoặc P = UIcosφ
Chọn A
m cuộn thu thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π H, Điện ệ trở thuần R Bài 2: Mạch RLC gồm -4 ện có dòng điên = 100 Ω và tụ điện có điện dung C = 10 /π. Khi trong mạch đđiện xoay chiều i = √2cosωtt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là √2/2. Viết biểu mạch thức điện áp giữa hai đầu mạ
A. u = 200cos(100πt + π/4) B. u = 200cos(25πt - π/4 )(V) C. u = 200cos(100πt + π/4) (V) hoặc u = 200cos(25πt - π/4)(V) D. u = 20cos(100πt + π/4) (V) hoặc u = 200cos(25πt - π/4)(V) Hiển thị lời giải Đáp án: ta có cosφ = R/Z ⇒ Z = R/cosφ = 100√2 Ω; ZL - ZC = ±√(Z2 - R2) = ± 100 ⇒ 2πfL - 1/(2πfC) = 4f - 104/2f = ± 102 ⇒ 8f2 ± 2. 102.f - 104 = 0 f = 50 Hz hoặc f = 25 Hz. U = I.Z = 100√2 V Trường hợp f = 50 Hz ta có ZL > ZC nên u sớm pha hơn i Trường hợp f = 25 Hz ta có ZL < ZC nên u trễ pha hơn i Vậy u = 200cos(100πt + π/4) (A) hoặc u = 200cos(25πt - π/4)(A) Chọn C Bài 3: Cho mạch điện không phân nhánh R = 100√3 Ω, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung C = 10-4/2π (F). Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế u = 100√2cos100πt. Biết điện áp ULC = 50 V. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Viết biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch. A. i = 0,5cos(100πt - π/6) (A) B. i = √2cos(100πt - π/6) (A) C. i = 0,5√2cos(100πt - π/6) (A) D. i = 0,5√2cos(100πt) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: ta có ω = 100π (rad/s), U = 100V, ZC = 200 Ω Điện áp hai đầu điện trở thuần là UR = √(U2 - ULC2) = 50√3 V
Cường độ dòng điện I = UR/R = 0,5 A và ZLC = ULC/I = 100Ω Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL < ZC ⇒ ZC - ZL = 100 Ω ZL = ZC - 100 = 200 - 100 = 100Ω ⇒ L = ZL/ω = 0,318 H Độ lệch pha giữa u và i :tgφ = (ZL - ZC)/R = (-1)/√3 ⇒ φ = (-π)/6 ⇒ i = 0,5√2cos(100πt - π/6) (A) Chọn C Bài 4: Đặt điện áp xoay chiều u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi đó điện áp giữa hai đầu tụ điện là UC = 100√2cos.(100πt - π/2). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là A. 200 W
B. 100 W
C. 400 W
D. 300 W
Hiển thị lời giải Đáp án: Điện áp giữa hai tụ điện lệch pha một góc π/2 so với cường độ dòng điện nên φi = 0 → u và i cùng pha (φ = 0) → P = Pmax = U2/R = 400 W Chọn C Bài 5: Đặt điện áp u = 150√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của mạch là A. √3/2
B. 1
C. 1/2
D. 2
Hiển thị lời giải Đáp án: Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần bằng điện áp giữa hai đầu mạch nên trong mạch có công hưởng. Khi có cộng hưởng cosφ = 1 Chọn B
Bài 6: Đặt điện áp u = 100cos(ωt + π/6)(V) vào hai đầu mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2cos(ωt + π/3)(A). Công suất tiêu thụ của mạch là. A. 100√3 W
B. 50 W
C. 50√3 W
D. 100 W
Hiển thị lời giải Đáp án: φ = φu - φi = (-π)/6 → P = UIcosφ = 50√3 W Chọn C Bài 7: Đặt điện áp u = Uocos(100πt - π/6)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(100πt + π/6)(V). Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,5
B. 0,71
C. 1
D. 0,86
Hiển thị lời giải Đáp án: φ = φu - φi = (-π)/3 → Cosφ = 0,5 Chọn A Bài 8: Đặt điện áp u = 100√2cos(ωt)(V) có ω thay đổi được vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25/36π H và tụ điện có giá trị điện dung là 10-4/π F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ có giá trị là 50 W. Xác định ω A. 150π rad/s
B. 50π rad/s
C. 100π rad/s
D. 120π rad/s
Hiển thị lời giải Đáp án: I = √(P/R) = 0,5 A, cosφ = P/UI = 1 → Cộng hưởng ⇒ ω = 1/√(LC) = 120π rad/s. Chọn D Bài 9: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dung U = 80 V vào hai đầu mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn cảm có L = 0,6/π H, tụ điện có điện dung C = 10-4/π F. Công suất tỏa nhiệt trên R là 80 W. Giá trị của R là A. 80 Ω Hiển thị lời giải
B. 30 Ω
C. 20 Ω
D. 40 Ω
Đáp án: ZL = 60 Ω, ZC = 100 Ω
R2 - 80R + 402 = 0 ⇒ R = 40 Ω. Đáp án D Bài 10: Đặt điện áp u = Uocos cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm m cuộn cuộ cảm thuần ến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 Ω, R2 = 80 Ω của biến mắc nối tiếp với một biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trịị U là A. 400 V
B. 200 V
C. 100 V
D. 100√2 V
Hiển thị lời giải
Bài 11: Đặt điệnn áp u = U√ U√2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch ch có điện đ ệ trở thuần, đ ện m mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch m có cuộn cảm thuần và tụ điện biểu thức i = √6cos(ωt + π/6) (A) và công suất tiêu thụ của mạch là 150 W. Giá trị Uo là. A. 100 V
B. 100√3 V
C. 120 V
D. 100√2 V
Hiển thị lời giải /6; P = (1/2)UoIocosφ ⇒ Uo = 2P/(Io.cosφ)) = 100√2 100 V Đáp án: φ = φu - φi = π/6; Chọn D
đ ện xoay chi chiểu một pha có phần cảm làà Roto gồm 4 cặp Bài 12: Một máy phát điện ng do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì Roto phải quay với cực. Để suất điện động tốc độ
A. 750 vòng/phút B. 75 vòng/phút C. 25 vòng/phút D. 480 vòng/phút Hiển thị lời giải Đáp án: f = pn/60 ⇒ n = 60f/p = 750 vòng/phút. Chọn A Bài 13: Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là Nam châm có 4 cặp cực. Khi Roto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy phát tạo ra là A. 60 Hz
B. 100 Hz
C. 120 Hz
D. 50 Hz
Hiển thị lời giải Đáp án: : f = pn/60 = 60 Hz. Chọn A Bài 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là Roto có 10 cặp cực quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số là A. 50 Hz
B. 100 Hz
C. 120 Hz
D. 60 Hz
Hiển thị lời giải Đáp án: : f = pn/60 = 50 Hz. Chọn A Bài 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là Roto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của Roto bằng A. 12
B. 4
C. 16
D. 8
Hiển thị lời giải Đáp án: : f = pn/60 ⇒ p = 60f/n = 8. Chọn D Bài 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực. Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Tính tần số của suất điện động do máy phát tạo ra A. 40 Hz
B. 100 Hz
C. 120 Hz
D. 60 Hz
Hiển thị lời giải f = pn/60 = 40 Hz. Chọn A Bài 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực. Để tần số của suất điện động do máy phát tạo ra là 50 HZ thì Roto phải quay với tốc độ bằng bao nhiêu A. 375 vòng/phút B. 75 vòng/phút C. 25 vòng/phút D. 480 vòng/phút Hiển thị lời giải Đáp án: n = 60f/p = 375 Vòng/phút Bài 18: Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực. Biểu thức suất điện động do máy phát tạo ra có dạng: e = 220√2cos(100πt - 0,5π) (V). Tính tốc độ quay của Roto theo đơn vị vòng/phút. A. 375 vòng/phút B. 750 vòng phút C. 25 vòng/phút D. 480 vòng/phút Hiển thị lời giải Đáp án: Ta có f = ω/2π = pn/60 ⇒ n = 60ω/2πp = 750 vòng/phút Bài 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống nhau mắc nốt tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và có giá trị hiệu dụng 100√2 V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng là 5/π mWb. Tính số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng A. 400 vòng Hiển thị lời giải
B. 750 vòng
C. 25 vòng
D. 100 vòng
Đáp án: Eo = E√2 = 2πfNΦo ⇒ N = (E√2)/(2πfΦo) = 400 vòng. Mỗi cuộn N1c = N/4 = 100 vòng Chọn D Bài 20: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là. A. 2A
B. √3A
C. 1A
D. √2A
Hiển thị lời giải Đáp án: P = Pch + Pnh = UI.cosφ ⇒ I = (Pch + Pnh)/(U.cosφ) = 1A Io = I√2 = √2A Chọn D Bài 21: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng điện hiệu dụng là 0,5A và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Biết công suất hao phí của động cơ là 11W. Hiệu suất của động cơ là A. 80%
B. 90%
C. 92,5%
D. 87,5%
Hiển thị lời giải Đáp án: P = UI.cosφ = 88W.H = (P - Php)/P = 0,875 = 87,5% Chọn D Bài 22: Một động cơ điện ko đồng bộ sinh ra công cơ học gấp 80 lần nhiệt lượng tỏa ra trên máy . Hiệu suất của động cơ là A. 80%
B. 90%
C. 98,7%
D. 87,5%
Hiển thị lời giải Đáp án: H = Ach/(Ach + Q) = 80Q/(80Q + Q) = 98,77%. Chọn C
Bài 23: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cặp cực và Roto quay với tốc độ 900 vòng/phút. Máy phát điện thứ 2 có 6 cặp cực phải quay với tốc độ bằng bao nhiêu để tần số điện áp xoay chiều do hai máy phát ra là bằng nhau A. 375 vòng/phút B. 750 vòng/phút C. 600 vòng/phút D. 480 vòng/phút Hiển thị lời giải Đáp án: f = np/60 = (n'p')/60 ⇒ n' = np/p' = 600 vòng/phút Chọn C Bài 24: Môt động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 32 Ω mắc vào điện áp 220 V thì sản ra công suất 43 W. Biết hệ số công suất là 0,9. Tính cường độ dòng điện chạy trong động cơ A. I1 = 1 A hoặc I2 = 0,25A B. I = 0,25A C. I1 = 4/8 A hoặc I2 = 0,2 A D. I = 43/8 A Hiển thị lời giải Đáp án: I2r + Pđc = UI.cosφ ⇒ 32I2 – 180I + 43 = 0 Hai nghiệm I1 = 43/8 A hoặc I2 = 0,25A Loại nghiệm I1 vì khi đó công suất hao phí = 924,5 W > Pcơ học = 43 W Chọn B Bài 25: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp 1000 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng. Điện áp hiệu dụng đặt ở hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là.
A. 440 V
B. 44 V
C. 110 V
D. 11 V
Hiển thị lời giải Đáp án: U2 = (N2/N1).U1 = 11 V. Chọn D Bài 26: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10 N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = Uocosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A. Uo/20
B. (Uo√2)/20
C. U0/10
D. 5√2Uo
Hiển thị lời giải Đáp án: U2 = (N2/N1).U1 = (N2/10N2).(Uo/√2) = (Uo/20).√2 Chọn B Bài 27: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là A. 40 V
B. 4 V
C. 10 V
D. 70 V
Hiển thị lời giải Đáp án: U2 = (N2/N1)U1 = 70 V Chọn D Bài 28: Khi truyền đi một công suất 20 MW trên đường dây tải điện 500 kV mà đường dây có tải điện có điện trở 20 Ω thì công suất hao phí là: (Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i) A. 320 W
B. 32 kW
C. 500 W
D. 50 kW
Hiển thị lời giải Đáp án: Php = I2r = (P2/U2).r = 32.103 W. Chọn B Bài 29: Một nhà máy phát điện đi với công suất 60 kW, điện áp 600 V, đến nơi tiêu thụ điện áp còn 5000 V. Coi dây tải điện là thuần điện trở và điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i. Điện trở của dây tải là
A. 100 Ω
B. 30 Ω
C. 20 Ω
D. 40 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: I = P/U = 10 A ; ∆U = U - U' = Ir ⇒ r = (U - U')/I = 100 Ω Chọn A Bài 30: Dòng điện xoay chiều là dòng điện A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian. C. có chiều biến đổi theo thời gian. D. có chu kì không đổi. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. Dòng điện xoay chiều biển đổi điều hoà theo thời gian. Bài 31: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. B. được đo bằng ampe kế nhiệt. C. bằng giá trị trung bình chia cho √2. D. bằng giá trị cực đại chia cho 2. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A. Khái niệm cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. Bài 32: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không. C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không. D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng √2 lần công suất toả nhiệt trung bình. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không. Bài 33: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng? A. Điện trở
B. Chu kì
C. Tần số
D. Điện áp.
Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D Bài 34: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng? A. Điện áp suất.
B. Cường độ dòng điện
C. Suất điện động
D. Công
Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D Bài 35: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều. B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều. C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau là không đúng, vì chưa đề cập tới độ lớn của cường độ dòng điện. Nếu muốn chúng toả ra cùng một nhiệt lượng thì cường độ dòng điện một chiều phải có giá trị bằng giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều. Bài 36: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng A. u = 220cos50t(V). B. u = 220cos50πt(V). C. u = 220√2cos100t(V). D. u = 220√2cos100πt(V). Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. Điện áp xoay chiều 220 V - 50 Hz có nghĩa là điện áp hiệu dụng bằng 220 V, tần số dòng điện xoay chiều bằng 50 Hz. Bài 37: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua. B. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện. C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện. D. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ với chu kì của dòng điện xoay chiều. Hiển thị lời giải
Đáp án: Chọn D. Dung kháng ZC = 1/(Cω) = T/(2πC) nên tỉ lệ với chu kì T. Bài 38: Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải A. tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện. B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện. C. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. D. đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. Vì điện dung C = S/(4πd.9.109), dung kháng của tụ điện ZC = 1/(Cω) sẽ tăng nếu C giảm, do vậy phải tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện. Bài 39: Phát biểu nào sau đây đối với cuộn cảm là đúng? A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. B. Điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của nó. C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kì của dòng điện xoay chiều. D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Cảm kháng ZL = ωL = 2πL/T nên tỉ lệ nghịch với T. Bài 40: Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện giống nhau ở điểm nào?
A. Đều biến thiên trễ pha π/2 đối với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. B. Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. C. Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng. D. Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. Vì I = U/ZL, I = U/ZC nên cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện tỉ lệ với điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. 215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 5) Bài 1: Phát biểu nào sau đây với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm là đúng? A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2. B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4. C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm trễ pha hơn điện áp một góc π/2. Bài 2: Phát biểu nào sau đây với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện là đúng? A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2. B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4. C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2. Bài 3: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D Dung kháng ZC = 1/(C.ω) = 1/(2.π.f.C) (Ω). → ZC tỉ lệ nghịch với f Bài 4: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B Cảm kháng ZL = ω.L = L.2πf (Ω) → ZL tỉ lệ thuận với f Bài 5: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với A. Trong đoạn mạch chỉỉ chứ điện áp. chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với B. Trong đoạn mạch chỉỉ chứ điện áp. chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với C. Trong đoạn mạch chỉỉ chứ điện áp. D. Trong đoạn mạch chỉỉ chứ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B.
ứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện Trong đoạn mạch chỉ chứa u: “Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên áp. Do đó phát biểu: ện áp”, là không đúng. chậm pha π/2 so với điện ụng ccủa dòng điện chạy trên đoạn mạch ch RLC nối n tiếp có Bài 6: Cường độ hiệu dụng tính chất nào dưới đây? đầu đoạn mạch. A. Tỉ lệ với điện áp ở hai đầ ạch. B. Tỉ lệ với tổng trở của mạch. C. Không phụ thuộc vào giá trị R D. Không phụ thuộc vào giá trị L. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A
phụ thu thuộc vào tần số ω, do đó cũng phụ ụ thuộc thuộ vào chu kì dòng điện.
Bài 7: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra? A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. C. Giảm điện trở của đoạn mạch. D. Giảm tần số dòng điện. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D Theo giả thiết (1/Cω) < Lω. Nếu ta giảm tần số f thì ZC tăng, còn ZL giảm cho tới khi ZL = ZC thì xảy ra cộng hưởng. Bài 8: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện của nó thì A. tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng. B. tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở R của đoạn mạch. C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch. D. điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 đối với điện áp giữa hai bản tụ. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C Vì u sớm pha hơn i nên φ = φu – φi = π/4 → tanφ = (UL - UC)/UR = (ZL - ZC)/R = 1 → ZL - ZC = R Bài 9: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2, người ta phải
A. mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở. B. mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở. C. thay điện trở nói trên bằng một tụ điện. D. thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2 Bài 10: Cần ghép một tụ điện có dung kháng bằng 20 Ω nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay chiều mà dòng điện trễ pha π/4 đối với điện áp hai đầu đoạn mạch? A. Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20Ω. B. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω. C. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20Ω. D. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40Ω. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. i trễ pha so với u một góc π/4, → mạch có tính cảm kháng nên mắc với cuộn cảm và R thỏa mãn ZL – ZC = R Bài 11: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc khác π/2 thì A. trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện. B. hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không.
C. nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giảm. D. nếu giảm tần số của dòng điện thì cường độ hiệu dụng giảm. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. Các đáp án A, C, D có thể xảy ra như B luôn đúng. Bài 12: Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng? A. Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp trên cuộn dây không đổi. B. Cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp trên cuộn dây thay đổi. C. Điện áp trên tụ giảm. D. Điện áp trên điện trở giảm. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A. điện áp trên cuộn dây có thể thay đổi. Bài 13: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. cách chọn gốc tính thời gian. D. tính chất của mạch điện. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D.
Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp được tính theo công thức tan φ = (ZL - ZC)/R tức là φ phụ thuộc vào R, L, C (bản chất của mạch điện). Bài 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ω = 1/√(LC) thì A. cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. C. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ω = 1/√(LC) thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Khi đó cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại và công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau, tổng trở của mạch đạt giá trị nhỏ nhất, và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Bài 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ωL = 1/(C.ω) thì A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau. C. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Hiển thị lời giải
Đáp án: Chọn C. Khi ZL = ZC ⇔ ω = 1/√(LC) ⇒ φ = 0 thì u cùng pha với i. Lúc đó và Zmin = R; Imax = U/R, gọi là hiện tượng cộng hưởng điện Bài 16: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng? A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. C. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Khi mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì Imax, tăng dần tần số dòng điện xoay chiều thì cường độ dòng điện giảm, dung kháng của tụ ZC = 1/(ωC) = 1/(2πfC) cũng giảm → điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực tụ điện là UC = I.ZC cũng giảm. Vậy khẳng định: “Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng” là sai. Bài 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu A. cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. D. tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C.
Dựa vào công thức: ta suy ra trong mạch điện giờ điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở nhỏ xoay chiềuu không phân nhánh bao gi ệu ddụng giữa hai đầu đoạn mạch. hơn hoặc bằng điện áp hiệu
ng án trả lời đúng nhất. Bài 18: Hãy chọn phương Dòng điện xoay chiềuu qua đđiện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở A. trong trường hợp mạch ạch RLC xxảy ra cộng hưởng điện.
ch ch chỉ chứa điện trở thuần R. B. trong trường hợp mạch ch RLC không xxảy ra cộng hưởng điện. C. trong trường hợp mạch D. trong mọi trường hợp. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. Trong mọi trường hợp dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần ần đều đề biến thiên đ ện áp gi giữa hai đầu điện trở. điều hoà cùng pha với điện
một mạch RLC mắc nối tiếp dạng ng có giá trị nhỏ hơn cảm Bài 19: Dung kháng củaa mộ kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải điện. A. tăng điện dung của tụụ điệ cuộn dây. B. tăng hệ số tự cảm củaa cuộ C. giảm điện trở của mạch.
chiều. D. giảm tần số dòng điện xoay chi Hiển thị lời giải Chọn D.
Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng tức là ZC < ZL. Ta giảm tần số dòng điện xoay chiều thì ZC tăng, ZL giảm đến khi ZC = ZL thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch Bài 20: Khẳng định nào sau đây là đúng? Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì A. tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng. B. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch. C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch. D. điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện. Hiển thị lời giải Chọn C. Áp dụng công thức tanφ = (ZL - ZC)/R = π/4, khi đó hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch. Bài 21: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do A. một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện. B. trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng. C. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau. D. có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch. Hiển thị lời giải Chọn C. Hướng dần: Nếu có sự chênh lệch pha giữa u và i thì P = IUcosφ < UI.
Bài 22: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ. D. Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn là π/2. Công suất dòng điện không phụ thuộc vào đại lượng này. Bài 23: Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi: A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. B. đoạn mạch có điện trở bằng không. C. đoạn mạch không có tụ điện. D. đoạn mạch không có cuộn cảm. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. Nếu R = 0 thì cosφ = 0. Bài 24: Trong các máy phát điện xoay chiều một pha A. phần tạo ra từ trường là rôto. B. phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato. C. bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato. D. suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D.
Suất điện động hiệu dụng E = Eo/√2 = (N.B.S.ω)/√2 → Suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. Bài 25: Phát biểu nào sau đây đối với máy phát điện xoay chiều là đúng? A. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm. B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng. C. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng. D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực p của nam châm: Eo = 2πfNΦo = 2πnpNΦo. Bài 26: Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào? A. Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định. B. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài. C. đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha đều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Bài 27: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào A. hiện tượng tự cảm. B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. khung dây quay trong điện trường. D. khung dây chuyển động trong từ trường. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ: Cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên thì trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng. Bài 28: Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha? A. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm. B. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm. C. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây. D. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có quấn các cuộn dây. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường tạo ra dòng điện xoay chiều một pha bằng cách cho cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có quấn các cuộn dây. Các máy phát điện có công suất lớn thì dòng điện đi qua cuộn dây của phần ứng phải lớn, không thể dùng bộ góp điện để lấy điện ra sử dụng. Bài 29: Phát biểu nào sau đây đối với máy phát điện xoay chiều một pha là đúng? A. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng. B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.
C. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm. D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi tuần hoàn thành điện năng. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A. - Tần số của suất điện động phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto phần cảm, và số cặp cực từ của phần cảm. - Biên độ của suất điện động E0 = NBSω phụ thuộc vào phần ứng. - Cơ năng cung cấp cho máy một phàn biến đổi thành điện năng, một phần biến đổi thành nhiệt năng. - Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây thuộc phần ứng. Bài 30: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động không có đặc điểm nào sau đây? A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Lệch pha nhau 120°. D. cùng pha nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. Theo định nghĩa về dòng điện xoay chiều ba pha: “Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động có cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha nhau 120°”. Bài 31: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không. B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha.
C. Điện áp pha bằng √3 lần điện áp giữa hai dây pha. D. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Trong cách mắc hình sao điện áp giữa hai dây pha bằng √3 lần điện áp giữa hai đầu một pha. Bài 32: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha. B. Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai dây pha. C. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau. D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn A. Trong cách mắc hình tam giác dòng điện trong mỗi dây pha bằng √3 lần dòng điện trong mỗi pha. Bài 33: Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn? A. Hai dây dẫn. B. Ba dây dẫn. C. Bốn dây dẫn. D. Sáu dây dẫn. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B.
Với cách mắc hình tam giác chỉ dùng có 3 dây dẫn, đó cũng là số dây dẫn cần dùng là ít nhất. Bài 34: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay. B. Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ góc của từ trường. C. Từ trường quay luôn thay đổi cả hướng và trị số. D. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn D. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ ba pha tăng khi vật tốc của từ trường quay tăng, giảm khi momen cản tăng, nên phụ thuộc vào cả hai yếu tố này. Bài 35: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng? A. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato. B. Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato. C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ. D. Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha là dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường quay. Bài 36: Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gì? A. Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải.
B. Có hiệu suất cao hơn. C. Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện. D. Có khả năng biến điện năng thành cơ năng. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B. So với động cơ điện một chiều, động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu suất cao hơn. Bài 37: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 100 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. Hiển thị lời giải Chọn A Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao thì điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha là Ud = √3.Up = 100√3 = 173 V. Ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác thì điện áp hiệu dụng đặt vào mỗi cuộn dây của động cơ là 173 V, động cơ hoạt động bình thường Bài 38: Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách
A. cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó. B. cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện. C. cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha. D. cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện. Hiển thị lời giải Chọn A. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng hai cách: Cách 1: Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó. Cách 2: Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây trong stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Bài 39: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có độ lớn không đổi. B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có phương không đổi. C. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có hướng quay đều. D. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có tần số quay bằng tần số dòng điện. Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn B.
Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có độ lớn không đổi, hướng quay đều với tần số quay bằng tần số dòng điện. Bài 40: Gọi Bo là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato là A. B = 0.
B. B = Bo
C. B = 1,5Bo
D. B = 3B0.
Hiển thị lời giải Đáp án: Chọn C. Tổng hợp ba véctơ cảm ứng từ do ba cuộn dây trong Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gây ra tại tâm của stato theo quy tắc cộng véc tơ, ta sẽ được B = 1,5.Bo. 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) Bài 1: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W. Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là A. i = 0,5cos(100πt - π/4)A B. i = 0,5cos(100πt + π/4)A C. i = 0,5√2cos(100πt - π/4)A D. i = 0,5√2cos(100πt - π/4)A Hiển thị lời giải
ồm điện trở thuần R = 100 Ω và tụ điện ện C mắc m nối tiếp. Bài 2: Cho đoạn mạch gồm πt (V) và cường độ Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 100cos100πt ch I = 0,5 A. Tính ttổng trở của mạch và điện n dung tụ t điện hiệu dụng trong mạch A. Z = 100√2 Ω, C = 2/ZCω = 10-4/π F B. Z = 200√2 Ω, C = 2/ZCω = 10-4/π F C. Z = 50√2 Ω, C = 2/ZCω = 10-4/π F D. Z = 100√2 Ω, C = 2/ZCω = 10-3/π F Hiển thị lời giải
Bài 3: Một đèn ống làm việc với điện áp xoay chiều u = 220√2cos100πt (V). Tuy nhiên đèn chỉ sáng khi điện áp đặt vào đèn có |u| = 155 V. Hỏi trung bình trong 1 giây có bao nhiêu lần đèn sáng A. 50 lần
B. 100 lần
C. 150 lần
D. 200 lần
Hiển thị lời giải Đáp án: đèn chỉ sang khi điện áp đặt vào đèn có |u| = 155 V, do đó trog một chu kì sẽ có 2 lần đèn sang. Trong 1 giấy có 1/(2π/ω) = 50 chu kì nên sẽ có 100 lần đèn sáng. Chọn B Bài 4: Một ấm điện hoạt động bình thường khi nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 220 V, điện trở của ấm khi đó là 48,4 Ω. Tính nhiệt lượng ấm tỏa ra trong vòng 1 phút A. 60 J
B. 600 J
C. 60 KJ
D. 600 KJ
Hiển thị lời giải Đáp án: ta có I = U/R = 4,55 A P = I2R = U2/R = 1000 W Q = Pt = 60000J = 60 KJ. Chọn C Bài 5: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng với tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L có điện dung C thì cường độ dòng điện qua mạch tương ứng là 0,25 A, 0,5 A và 0,2 A. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm 3 phần tử trên mắc nối tiếp. A. 0,65 A
B. 2,6 A
C. 1,8 A
D. 0,2 A
Hiển thị lời giải Đáp án: ta có R = U/IR = 4U; ZL = U/IL = 2U; ZC = U/IC = 5U; I = U/Z = U/(U√(42 + (2 - 5)2)) = 0,2 A. Chọn D Bài 6: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L,đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 nối tiếp với tụ điện có điện dung C (R1 = R2 = 100 Ω).Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 100√2cosωt (V). Khi mắc ampe kế có điện trở không đáng kể vào 2 đầu đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ √2/2 (A) .Khi mắc vào hai đầu đoạn mạch MB một vôn kết điện trở rất lớn thì hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại. Số chỉ của Vôn kế là: A. 100 V
B. 50√2 V
C. 100√2 V
D. 50 V
Hiển thị lời giải Đáp án B + Khi mắc Ampe kế: Hai đầu M, B bị nối tắt, ta có mạch AB (R1 nối tiếp với L) Z1 = UAB/I = 100√2 Ω ⇒ ZL = √(Z12 - R12) = 100 Ω + Khi mắc Vôn kế, hệ số công suất cực đại suy ra mạch cộng hưởng ta có: ZC = ZL = 100 Ω khi đó tổng trở là Z = R1 + R2 = 200 Ω Cường độ dòng điện : I' = UAB/Z = 0,5 A Số chỉ Vôn kế : UV = UMB = I'.√(R22 + ZC2) = 50√2 V Bài 7: Đặt điên áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30√2 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt được cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là: A. 60 V Hiển thị lời giải
B. 120 V
C. 30√2 V
D. 60√2 V
ốn 1 bi biến thế từ hiệu điện thế U1 = 110 V lên 220 V với Bài 8: Một người định cuốn lõi không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn n dây có điện trở rất ứng với 1,2 vòng/Vôn. Người đó cuốn ốn đúng hoàn toàn nhỏ, với số vòng các cuộn ứ cuộ sơ cấp. Khi cuộn thứ cấp nhưng lạii cuốn ngược chiều những vòng cuối củaa cuộn ấp đđo được U2 = 264 V so với cuộn sơ cấp đúng đ yêu cầu thử máy với nguồn thứ cấp thiết kế, điện áp nguồn là U1 = 110 V. Số vòng cuộn sai là: A. 20
B. 10
C. 22
D. 11
Hiển thị lời giải Đáp án
của MBA theo đúng yêu cầu là N1 và N2 Gọi số vòng các cuộnn dây củ Ta có N1/N2 = 110/220 = 1/2 ⇒ N2 = 2N1 (1) với N1 = 110.1,2 = 132 vòng Gọi n là số vòng dây bị cuốn ngược. Khi đó ta có:
(N1 - 2n)/N2 = 110/264 ⇒ N1 - 2n/(2N1 ) = 110/264 Thay N1 = 132 vòng ta tìm được n = 11 vòng Chọn D Bài 9: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ. Khi rôto quay với tốc độ góc 25 rad/s thì ampe kế chỉ 0,1A. Khi tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ : A. 0,1 A
B. 0,05 A
C. 0,2 A
D. 0,4 A
Hiển thị lời giải Suất điện động xuất hiện trong máy E = (NBSω)/(√2) Cường độ hiệu dụng dòng điện qua cuộn dây: I = E/ZL = (NBSω)/(ωL) = NBS/L I không phụ thuộc tốc độ góc ω nên I = 0,1 A Chọn A Bài 10: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R nối tiếp cuộc dây thuần cảm có L thay đổi được, điện áp hai đầu cuộn cảm được đo bằng một vôn kế có điện trở rất lớn. Khi L = L1 thì Vôn kế chỉ V1, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với dòng điện là φ1, công suất của mạch là P1. Khi L = L2 thì Vôn kế chỉ V2, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện là φ2, công suất của mạch là P2. Biết φ1 + φ2 = π/2 và V1 = 2V2. Tỉ số P1/P2 là: A. 1/4
B. 1/6
C. 1/5
D. 1/8
Hiển thị lời giải Đáp án tan φ1 = ZL1/R; tan φ2 = ZL2/R; Do φ1 + φ2 = π/2 ⇒ tan φ1 = cot φ2 = 1/tanφ2 Suy ra R2 = ZL1.ZL2 Gọi U là điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch
ờng hợp lần lượt là: Số chỉ vôn kế trong hai trườ
chiều gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn ộn dây thuần thu cảm Bài 11: Mạch điệnn xoay chiề ều ổn định. Người và tụ điện. Mắc vào mạch đđiện này một hiệu điện thế xoay chiều trở đến khi công suất của mạch điện làà 100√3 W thì ta điều chỉnh giá trị củaa biến tr ch góc π/3. Tiếp tục khi đó dòng điện trễ pha so vvới hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ến tr trở tới khi công suất mạch đạt giá trịị cực cự đại. Giá trị điều chỉnh giá trị của biến cực đại đó bằng bao nhiêu: A. 250 W
B. 300 W
C. 100√3 W
Hiển thị lời giải Đáp án + tan(π/3) = (ZL - ZC)/R ⇒ ZL - ZC = √3 R + P = (U2.R)/(R2 + (ZL - ZC)2) = U2/4R ⇒ U2 = 4RP
D. 200 W
+ Thay đổi R thì Pmax → Pmax = U2/(2R0) với R0 = ZL - ZC = √3 R Suy ra Pmax = 4RP/((2√3).R) = 200 W Chọn D Bài 12: Đặt điện áp xoay chiều u = 100√2.cosωt (V) vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50 V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là: A. -50 V
B. -50√3 V
C. 50 V
D. 50√3 V
Hiển thị lời giải Từ ZC = R ⇒ UOC = UOR = 100 V uR và uC vuông pha nhau, nên ta có hệ thức độc lập (uC2)/(UOC2) + (uR2/U0R2) = 1 ⇔ (uC2)/(1002) + 502/1002 = 1 ⇒ uC2 = 7500 ⇒ uC = ± 50√3 V vì uR đang tăng nên khi đó uC âm → chọn B Bài 13: Đoạn mạch R, L (thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần số thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số dòng điện là f1 và f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là -π/6 và π/12 còn cường độ dòng điện hiệu dụng không thay đổi. Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f1 là: A. 0,8642
B. 0,9239
C. 0,9852
D. 0,8513
Hiển thị lời giải Giả sử điện áp có biểu thức : u = Uocos(ωt + φu) (V) Khi f1 thì : i1 = Iocos((ωt + φu - φ1) ⇒ φu - φ1 = (-π)/6 (1) Khi f2 thì : i2 = Iocos((ωt + φu - φ2) ⇒ φu - φ2 = π/12 (2) Từ (1) và (2) φ1 - φ2 = π/4 (3) Vì I không đổi nên Z1 = Z2 ⇒ ZL1 - ZC1 = ± (ZL2 - ZC2) ⇒ tan (φ1) = ± tan (φ2) ⇒ φ1 = ± φ2 loại nghiệm φ1 = φ2 thay φ1 = -φ2 vào (3) ta có: φ1 = π/4 ⇒ φ2 = (-π)/8 ⇒ φu = (-π)/24; cos (φ1) = cos (π/8) = 0,92387
Chọn B Bài 14: Một mạch tiêu thụ đđiện là cuộn dây có điện trở thuần n r = 8 Ω, tiêu thụ ợ đưa từ máy công suất P = 32 W với hệệ số công suất cos φ = 0,8. Điện năng được nhờ dây dẫn có điện trở R = 4 Ω. Điện áp hiệu hi dụng phát điện xoay chiềuu 1 pha nh hai đầu đường dây nơii máy phát là A. 10√5 V
B. 28 V
C. 12√5 V
D. 24 V
Hiển thị lời giải Đáp án
Chọn C Bài 15: Đặt điệnn áp xoay chi chiều u = U√2.cos ωt (V) vào hai đầu đoạn đoạ mạch RLC thuần cảm. Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng d giữa hai mắc nối tiếp, cuộnn dây thuầ ần và dòng điện trong hai trường hợp p vuông pha nhau. Hệ H đầu điện trở R tăng 2 lần ạch lúc trước là: số công suất của đoạn mạch A. 2/√5 Hiển thị lời giải Đáp án
B. 2/√3
C. 1/√5
D. 1/√3
ảm ứng trong khung dây e = Eocos(ωtt + π/2) V. Tại thời Bài 16: Suất điện động cảm điểm t = 0, véc tơ pháp tuyếến của mặt phẳng khung dây hợp vớii véc tơ cảm ứng từ một góc bằng A. 45°
B. 180°
C. 90°
D. 150°
Hiển thị lời giải Gọi φ là góc hợp bởi véc tơ pháp tuyến và véc trơ cảm ứng từ Φ = Φocos(ωt + φ) e = -Φ' = ω.Φosin(ωt + φ) = Eocos(ωt + φ - π/2) so sánh với e = Eocos(ωtt + ππ/2) ⇒ φ = π Chọn B
Bài 17: Một khung dây phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2 gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng A. 0,45 T
B. 0,60 T
C. 0,50 T
D. 0,40 T
Hiển thị lời giải Đáp án: ω = 20 vòng/giây . 2π = 40π rad/s Suất điện động cực đại trong khung giây bằng Eo = ωNBS ⇒ B = Eo/ωNS = (E√2)/ωNS = (222√2)/(40π.200.0,025) = 0,5 T Chọn C Bài 18: Một khung dây dẫn có 500 vòng dây cuốn nối tiếp, diện tích mỗi vòng dây là S = 200 cm2. Khung dây được đặt trong từ trường đều B = 0,2T. Lúc t = 0, thì véc tơ pháp tuyến n của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ B một góc π/6. Cho khung quay đều quanh trục ∆ vuông góc với véc tơ B với tần số góc 40 vòng/s. Viết biểu thức suất điện động ở hai đầu khung dây A. 160πcos(80πt + π/3) (V) B. 160π√2cos(80πt + π/3) (V) C. 160π√2cos(80πt - π/3) (V) D. 160πcos(80πt - π/3) (V) Hiển thị lời giải Đáp án Tốc độ góc ω = 2πf = 80π rad/s Biểu thức suất điện động trong khung dây e = NBSωcos (ωt + φ - π/2) e = 500.0,2.0,02.80πcos(80πt + π/6 - π/2) ⇒ e = 160πcos(80πt - π/3) V
chọn D Bài 19: Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật có thể quay đều quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện, trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay. Suất điện động xoay chiều xuất hiện trong khung có giá trị cực đại khi mặt khung A. song song với B→ B. vuông góc với B→ C. tạo với B→góc 45° D. tạo với B→góc 60° Hiển thị lời giải Đáp án: e = -Φ’ = Eosin(ωt + φ) ⇒ e = Eo ⇔ ωt + φ = π/2 ⇒ n→// B→ Chọn A Bài 20: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx' với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều cảm ứng từ B→vuông góc với trục quay xx' của khung. Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung là 3 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20π (V). Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng A. 5 Wb
B. 6π Wb
Hiển thị lời giải Đáp án ω = 5π rad/s Φ vuông góc với e
C. 6 Wb
D. 5π Wb
Chọn A
dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục ∆ nằm trong mặt Bài 21: Mộtt khung dây dẫ ng khung dây, trong mộ một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ ừ vuông góc với v phẳng ực đạ đại qua diện tích khung dây bằng √2 2 Wb. Tại T thời điểm trục quay ∆. Từ thông cực ng xuất xuấ hiện trong t, từ thông qua diệnn tích khung dây và suất điện động cảm ứng ợt là 1 Wb và 100π (V). Tần số của suất ất điện đ động cảm khung dây có độ lớn lần lượ ứng xuất hiệnn trong khung dây là A. 60 Hz
B. 100 Hz
C. 50 Hz
D. 120 Hz
Hiển thị lời giải Đáp án: Φ vuông góc với e
Chọn C Bài 22: Một tụ điện khi mắắc vào nguồn u = U√2cos(100πt + π)) (V) thì cường độ 0,5 (V) thì hiệu dụng qua mạch là 2A. Nếu mắc tụ vào nguồn u = U.cos(120πt + 0,5π) ạch là bao nhiêu? cường độ hiệu dụng qua mạch
A. 1,2√2 A
B. 1,2 A
C. √2 A
D. 3,5 A
Hiển thị lời giải Đáp án: I = U/ZC = ωCU ⇒ I1 = ω1CU1 ; I2 = ω2CU2 I1/I2 = (ω1.U1)/(ω2U2) ⇒ I2 = 1,2√2 A Chọn A
chiều tần số f1 = 60 Hz chỉ có một ột tụ điện. đ Nếu tần Bài 23: Đoạn mạch điệnn xoay chi số là f2 thì dung kháng của tụ điện tăng thêm 20%. Tần số A. f2 = 72 Hz.
B. f2 = 50 Hz.
C. f2 = 10 Hz.
D. f2 = 250 Hz
Hiển thị lời giải ZC2/ZC1 = f1/f2 = 100% + 20% = 1,2 ⇒ f2 = f1/1,2 = 50 Hz Chọn B Bài 24: Một tụ điện phẳng ẳng không khí được nối vào nguồn điện ện xoay chiều chi thì ng qua mạ mạch là 5,4 A. Nếu nhúng hai phần n ba diện tích các bản b cường độ hiệu dụng tụ ngập vào trong điệnn môi llỏng (có hằng số điện môi ε = 2) và các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu ddụng qua tụ là A. 7,2 A.
B. 8,1 A.
C. 10,8 A.
D. 9,0 A.
Hiển thị lời giải Đáp án:
Nếu nhúng hai phầnn ba diện tích các bbản tụ ngập vào trong điện n môi lỏng lỏ (có hằng số điện môi ε = 2) thì hệ tụụ tương đương với 2 tụ ghép //.
C1 // C2 ⇒ C = C1 + C2 = (5/3)C0 ZC = ZC0/(5/3) ⇒ I = (5/3).Io = (5/3).5,4 = 9 Chọn D
ẳng không khí có hai bbản n song song cách nhau một m khoảng Bài 25: Một tụ điện phẳng đ ện xoay chi chiều thì cường độ hiệu dụng ng qua mạch m d được nối vào nguồn điện là 6,8 A. Đặt vào trong tụ điện và sát vào một bản tụ một tấm điện môi dày 0,3d có hằng số hiệu dụng qua tụ là điện môi ε = 2 thì cường độ hi A. 2,7 A.
B. 8,0 A.
C. 10,8 A.
D. 7,2 A.
Hiển thị lời giải π.0,7d ) = 10Co/7 Đáp án: C1 = S/( 9. 109.4π.0,7d
.0,3.d ) = 20.Co/3. Hệ tụ sau khi có một tấm điện môi đặt vào C2 = ε.S/( 9. 109.4π.0,3.d tương đương như hệ tụ ghép nnối tiếp. → C = (C1.C2)/(C1 + C2) = (20Co)/17 ⇒ I’ = (20Io)/17 = 8A Chọn B
√2cosωt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện Bài 26: Đặt điện áp u = U√2cos ụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và qua nó có giá trị hiệu dụng cường độ dòng điệnn qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
thị lời giải Hiển th
Đáp án: u2/(U02) + i2/(I02) = 1 ⇒ u2/U2 + i2/I2 = 2 Chọn C Bài 27: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều u = Uocos100πt (V). Biết giá trị điện áp và cường độ dòng điện tại thời điểm t1 là u1 = 50√2 V; i1 = √2 A; tại thời điểm t2 là u2 = 50 V; i2 = -√3 A. Giá trị Io và Uo là A. 2 A; 50 V. 100√2 V.
B. 2 A; 100 V.
C. 2 A; 50√3 V.
D. 2 A;
Hiển thị lời giải Đáp án: Đáp án: (u12)/(U02) + (i12)/(I02) = 1 (1) (u22)/(Uo2) + (i22)/(I02) = 1 (2) Từ (1) và (2) ⇒ U0 = 100 V, Io = 2 A Chọn B Bài 28: Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,3/π (H) một điện áp xoay chiều. Biết điện áp có giá trị tức thời 60√6 V, thì dòng điện có giá trị tức thời √2 (A) và khi điện áp có giá trị tức thời 60√2 (V) thì dòng điện có giá trị tức thời √6 (A). Hãy tính tần số của dòng điện. A. 120 (Hz)
B. 50 (Hz)
Hiển thị lời giải Đáp án: (u12)/(Uo2) + (i12)/(I02) = 1 (u22)/(Uo2) + (i22)/(Io2) = 1 Ta có 360.6/(Uo2) + 2/(Io2) = 1 (1) 360.2/(Uo2) + 6/(Io2) = 1 (2)
C. 100 (Hz)
D. 60 (Hz).
Uo = 120√2, Io = 2√2 ZL = 2πfL = U0/I0 ⇒ f = 100 Hz Chọn C Bài 29: Một hộp X chỉ chứa một trong 3 phần tử là điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu hộp X một điện áp xoay chiều chỉ có tần số f thay đổi. Khi f = 50 Hz thì điện áp trên X và dòng điện trong mạch ở thời t1 có giá trị lần lượt là i1 = 1 A; u2 = 100√3 V, ở thời điểm t2 thì i2 = √3 A; u2 = 100 V. Khi f = 100 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,5√2 A. Hộp X chứa. A. điện trở thuần R = 100 Ω. B. cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H). C. tụ điện có điện dung C = 10-4/π (F). D. tụ điện có điện dung C = 100√3/π (F). Hiển thị lời giải Đáp án: Khi f = 50 Hz ta thấy (u12)/(u22) ≠ (i12)/(i22) nên X không phải là điện trở thuần, do vậy X là tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Khi đó uX vuông pha với i. Ta có hệ thức độc lập:
cos(120πt – π/4) (V) vào hai đầu một tụ ụ điện đ ệ thì vôn kế Bài 30: Đặt điện áp u = Uocos(120 n) mắ mắc song song với tụ điện chỉ 120√2 2 (V), ampe kế k nhiệt nhiệt (có điện trở rất lớn) tiếp với tụ điện chỉ 2√2 (A). Chọn kết ết luận luậ đúng. (có điện trở bằng 0) mắcc nối ti t điện là A. Điện dung của tụ điện là 1/7,2π (mF), pha ban đầu của dòng điện qua tụ π/4. B. Dung kháng của tụ điện đ ện là 60 Ω, pha ban dầu của dòng điện n qua tụ điện là φ = π/2 C. Dòng điện tức thờii qua tụ điện là i = 4.cos(100πt + π/4) (A).
cự đại qua tụ D. Điện áp cực đại giữaa hai đầu tụ điện là 120√2 (V), dòng điện cực điện là 2√2 (A). Hiển thị lời giải Đáp án: ZC = UV/IA = 60 Ω ⇒ C = 10-3/7,2π ⇒ i = 4.cos(120πt + π/4) Chọn C
Bài 31: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: tụ điện có dung kháng ZC và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 0,5.ZC. Điện áp giữa hai đầu tụ: uC = 100.cos(100πt + π/6) V. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: A. u = 200cos(100πt – 5.(π/6)) V. B. u = 200cos(100πt – π/3) V. C. u = 100cos(100πt – 5π/6) V. D. u = 50cos(100πt + π/6) V. Hiển thị lời giải Đáp án: Vì uL và uC ngược pha nhau nên uL/uC = -ZL/ZC → u = uL + uC = -(uC.ZL)/ZC + uC = 0,5uC = 50.cos(100πt + π/6) Chọn D Bài 32: Đặt điện áp u = Uocos(100πt – π/3) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 0,2/π (mF). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là A. i = 4√2 cos(100πt + π/6) (A). B. i = 5cos(100πt + π/6) (A). C. i = 5cos(100πt – π/6) (A). D. i = 4√2 cos(100πt – π/6) (A). Hiển thị lời giải Đáp án: (i/Io)2 + (u/U0)2 = 1 C = (0,2/π).10-3 F ⇒ ZC = 50 Ω ⇒ Uo = IoZC = 50Io (4/Io)2 + (150/(50Io))2 = 1
⇒ Io = 5A Mạch chỉ có C ⇒ i = 5cos(100πt + π/6) Chọn B Bài 33: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung 1/3π (mF) một điện áp xoay chiều. Biết điện áp có giá trị tức thời 60√6 (V) thì dòng điện có giá trị tức thời √2 (A) và khi điện áp có giá trị tức thời 60√2 (V) thì dòng điện có giá trị tức thời √6 (A). Ban đầu dòng điện tức thời bằng giá trị cực đại, biểu thức của dòng điện là A. i = 2√3.cos(100πt + π/2) (A). B. i = 2√2.cos100πt (A). C. i = 2√2.cos50πt (A). D. i = 2√3.cos(50πt + π/2)(A). Hiển thị lời giải (u12)/(Uo2) + (i12)/(I02)= 1 (1) (u22)/(Uo2) + (i22)/(I02)= 1 (2) từ (1) và (2) ⇒ Uo = 120√2 V; Io = 2√2A ⇒ ZC = Uo/Io ⇒ ω = 50π ban đầu dòng điện tức thời = dòng cực đại ⇒ i = Iocos(ωt) ⇒ Chọn C Bài 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π (H) một điện áp xoay chiều u = Uocos100πt (V). Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 60 (V) thì cường độ dòng điện tại thời điểm t1 + 0,035 (s) có độ lớn là A. 1,5 A.
B. 1,25 A.
C. 1,5√3 A.
Hiển thị lời giải Đáp án: ZL = 40 Ω; t2 – t1 = 0,035 = 7T/4 là hai thời điểm vuông pha
D. 2√2 A.
⇒ (uL12)/(Uo2) + (i12)/(I02) = 1; (uL22)/(Uo2) + (i22)/(Io2) = 1 và (i22)/(Io2) + (i12)/(I02) = 1 → |i2| = |uL1/ZL| = 1,5 A Chọn A
ện thế u = Uosin(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch ạch RLC không Bài 35: Khi đặt hiệu điện ện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cu dây và phân nhánh thì hiệu điện hai bản tụ lần lượt là 30 V, 120 V, 80 V. Giá trị của Uo bằng A. 50 V
B. 30 V
C. 50√2 V
D. 30√2 V
Hiển thị lời giải ữa hai đầu mạch: Đáp án: Hiệu điện thế giữa
Chọn C
điện xoay chiều chạy qua cuộn dây có đđiện ện trở tr thuần R = Bài 36: Khi có một dòng đi ủa cu cuộn dây bằng 0,8. Cảm kháng của cuộn ộn dây đó là 50 Ω thì hệ số công suất của A. 37,5 Ω
B. 91 Ω
C. 45,5 Ω
D. 75 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: A
ạch cosφ = R/√(R2 + ZL2) = 0,8 = 4/5 Hệ số công suất của mạch ZL = (3/4)R = (3/4).50 = 37,5 Ω
cos(ωt + φ) (Uo không đổi, tần số góc ω thay đổi được) Bài 37: Đặt điện áp u = Uocos( ồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện đ mắc nối vào hai đầu đoạn mạch gồm tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì đoạn mạch có tính cảm khảng, cường độ hiệu dụng và ạn mạ mạch lần lượt là I1 và k1. Sau đó tăng tần số góc đến giá hệ số công suất của đoạn ủa đoạn đ mạch lần trị ω = ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của lượt là I2 và k2. Khi đó A. I1 > I2; k2 > k1
B. I2 > I1; k2 < k1 C. I2 < I1; k2 < k1 D. I2 < I1; k2 > k1 Hiển thị lời giải Đáp án:
ch có tính ccảm kháng ⇒ ZL1 > ZC1 Khi ω = ω1 đoạn mạch
điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C vào một điện đ áp xoay Bài 38: Khi mắc lần lượt điệ chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lần lượt là 2 A, 1 A, 3 ần ttừ R, L, C đó rồi mắc vào điện n áp xoay chiều chi trên thì A. Khi mắc nối tiếp ba phần ệu dụ dụng trong mạch là cường độ dòng điện hiệu A. 3√2 A
B. 6 A
C. 1,2 A
D. 1,25 A
Hiển thị lời giải ệ trở thuần R, cuộn cảm L và tụ C vào một điện áp Đáp án: Khi mắc lần lượt đđiện xoay chiều U không đổi nên ta có R = U/IR = U/2 Cảm kháng ZL = U/Il = U/1 = U Dung kháng ZC = U/IC = U/3
ần tử R, L, C đó rồi mắc vào điện n áp xoay chiều chi trên tổng Khi mắc nối tiếp ba phần trở của mạch lúc này
Cường độ dòng điện lúc này I = U/Z = U/((5/6)U) = 1,2 A Chọn C Bài 39: Đặt điệnn áp xoay chi chiều có giá trị hiệu dụng 200 V tần số ố không đổi vào ạch m mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến n trở R, cuộn cảm hai đầu A, B của đoạn mạch n. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 điện áp thuần và tụ điện. trở R có giá trị không đổi vàà khác không khi thay đổi hiệu dụng giữa hai đầuu biến tr ới C = C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữaa hai đầu đầ đoạn mạch giá trị R của biến trở. Với RL bằng A. 200 V
B. 100√2 V
C. 100 V
√ V D. 200√2
Hiển thị lời giải Đáp án
ảy ra ccộng hưởng ZL = ZC Với C = C1 trong mạch xảy C’= C1/2 ⇒ ZC' = 2ZC1 = 2ZL ⇒ UC = 2UL
√(UR2 + UL2) = URL = 200 V U = √(UR2 + (UL - UC)2) = √ Chọn C
chiều có cuộn dây (L, R) mắc nối tiếp ếp với v tụ điện có Bài 40: Cho mạch điệnn xoay chi ữa hai đầu đoạn mạch là u = 240√2cos(100πt); π R = 30 Ω. điện dung C. Điện áp giữa -3 Tụ điện có điệnn dung C thay đổi được. Khi C = C1 = 10 /π (F) và C = C2 = 10-3/7π mạch là như nhau. Tính điện n áp giữa gi hai đầu (F) thì cường độ dòng điện trong m cuộn dây A. 200√2 V Hiển thị lời giải Đáp án
B. 220√2 V
C. 220 V
D. 200 V
ồm điện trở R = 20 Ω nối tiếp với một cuộn ộn dây. Đặt vào Bài 41: Một đoạn mạch gồm chiều u = 200√2.cos100πtt (V). Điện áp hiệu hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chi ở và hai đầu cuộn dây lần lượt là 60 V và 160 V. Điện trở dụng giữa hai đầu điện trở thuần của cuộnn dây có giá trị tương ứng là A. 40 Ω và 0,21 H B. 30 Ω và 0,14 H C. 30 Ω và 0,28 H D. 40 Ω và 0,14 H Hiển thị lời giải Đáp án:
chiều các linh kiện lý tưởng ng R, L, C mắc m nối Bài 42: Một một mạch điện xoay chi đổi. Khi ω = ωo thì mạch có cộng hưởng. Hỏi H cần phải tiếp, điện trở R có thể thay đổ chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần t số góc đặt vào mạch một điệnn áp xoay chi ện áp ccủa URC không phụ thuộc vào R ω bằng bao nhiêu để điện A. ω = ωo
B. ω = 2ωo
C. ω = √2ωo
D. ω = ω2/√2
Hiển thị lời giải Đáp án:
Bài 43: Đoạn mạch ch AB gồm 2 đoạn mạch AM và BM mắc nốii tiếp. Đoạn mạch mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H. AM có điện trở thuần 50 Ω m Đoạn mạch MB chỉ có tụ đđiện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = n dung của củ tụ điện đến Uocos100πt (V) vao hai đầu đđoạn mạch AB. Điều chỉnh điện giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 so với hai đầu giá trị C1 sao cho điệnn áp giữ ch AM. Tính giá trị của C1. đoạn mạch A. (4.10-5)/π F F Hiển thị lời giải Đáp án:
B. (8.10-5)/π F
C. (2.10-5)/π F
D. 10-5/π
Độ lệch pha giữa hai đầu đoạn mạch AM và i là: tanφAM = ZL/R Độ lệch pha giữa hai đầu đoạn mạch AB và i là: tanφAB = (ZL - ZC)/R Để AM và AB lệch pha nhau góc π/2 tanφAM .tanφAB = -1 ⇒ C = (8.10-5)/π F Chọn B Bài 44: Đặt điện áp u = Uocos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100√3 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung 10-4/2π. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Xác định giá trị của L A. 3/π H
B. 2/π H
C. 1/π H
D. √2/π H
Hiển thị lời giải Đáp án: ZC = 200 Ω, tanφAM = ZL/R; tanφAB = (ZL - ZC)/R UAM chứa R và L sẽ sớm pha hơn UAB ⇒ φAM – φAB = π/3 tan(φAM – φAB) = (tanφAM - tanφAB)/(1 + tanφAM.tanφAB) ⇒ L = 1/π (H) Chọn C Bài 45: Đặt điện áp u = Uocos(ωt) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tử cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω < 1/√(LC) thì A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Hiển thị lời giải Đáp án: Khi ω < 1/√(LC) ⇔ ωL < 1/ωC ⇔ ZL < ZC không xảy ra cộng hưởng vì thế UR ≠ U ( A sai) và UR < U ( B đúng) tanφ = (ZL - ZC)/R < 0 ⇒ φ = φu – φi < 0 ⇒ φu < φi (C và D sai) Chọn B Bài 46: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng √3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. 0
B. π/2
Hiển thị lời giải
C. -π/3
D. 2π/3
điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện n trở thuần thu R. mắc Bài 47: Cho đoạn mạch điệ ế điệ điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với điện áp nối tiếp với tụ điện. Biết ch. Mố Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm ảm kháng ZL của giữa hai đầu đoạn mạch. cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là A. R2 = ZC(ZL – ZC) B. R2 = ZC(ZC – ZL) C. R2 = ZL(ZC – ZL) D. R2 = ZL(ZL - ZC) Hiển thị lời giải Đáp án: Điện áp giữa hai đầu cuộn ộn dây llệch pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch mạ tanφd.tanφ = -1 ⇒ ZL/R.(ZL - ZC)/R = -1 R2 = ZL(ZC - ZL)
Chọn C Bài 48: Khi đặt hiệu điện ện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch ạch gồm g điện trở ộn ccảm thuần có độ tự cảm 1/4π (H) thì dòng điện trong thuần mắc nối tiếp với cuộn chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch mạch là dòng điện mộtt chiề 2.cos(120πt) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong này điện áp u = 150√2.cos(120 mạch là
/4) (A) A. i = 5√2cos(120πt - π/4) B. i = 5cos(120πt + π/4) /4) (A) C. i = 5√2cos(120πt + π/4) (A)
/4) (A) D. i = 5cos(120πt - π/4) Hiển thị lời giải Đáp án A.
Bài 49: Điện áp xoay chiều uAM = 120√2.cos(100πt) (V) vào hai đầu điện trở R = điện có điện dung C = 10-3/4π (F). Biểu thức th cường độ 40 Ω mắc nối tiếp với tụụ điệ dòng điện qua mạch
A. i = 3cos(100πt + π/6) /6) (A) B. i = 2√2cos(100πt + π/6) (A)
C. i = 3cos(100πt + π/4) /4) (A) D. i = 2√2cos(100πt + π/4) (A)
Hiển thị lời giải Đáp án C
Bài 50: Đặt điệnn áp u = 100 100√2.cos(100πt - π/2) (V) vào hai đầu một mộ đoạn mạch -2 m có r = 5 Ω và độ tự cảm L = (25.10 )/π (H) mắc ắ nối tiếp với gồm một cuộn cảm điện trở thuận R = 20 Ω. Biểểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
/4) (A) A. i = 2√2cos(100πt - π/4) B. i = 4cos(100πt + π/4) /4) (A) /4) (A) C. i = 4cos(100πt - 3 π/4) D. i = 2√2cos(100πt + π/4) (A) Hiển thị lời giải Đáp án C
Bài 51: Mạch ch R, L, C không phân nhánh có R = 10 Ω; L = 1/10π π (H); C = 10-3/2π cuộn cảm thuần uL = 20√2cos(100πt + π/2) V. Biểu thức (F) điện áp giữa hai đầuu cuộ ạn mạ mạch là. điện áp giữa hai đầu đoạn
A. u = 40cos(100πt + π/4) /4) V
/4) V B. u = 40cos(100πt - π/4) C. u = 40√2cos(100πt + π/4) V D. u = 40√2cos(100πt - π/4 )V Hiển thị lời giải Đáp án:
Bài 52: Đặt điệnn áp có giá tr trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn ạn mạch mạ RLC mắc πt + π/4) A. Nếu nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = Iocos(100πt ờng độ dòng điện qua đoạn mạch là i2 = Iocos(100πt ngắt bỏ cuộn cảm L thì cườ giữa hai đầu đoạn mạch là. π/12) A. Biểu thức điệnn áp gi A. u = 60√2cos(100πt - π/12) V B. u = 60√2cos(100πt - π/6) V C. u = 60√2cos(100πt + π/12) V D. u = 60√2cos(100πt + π/6) V Hiển thị lời giải Đáp án:
giữa hai đầu một đoạn mạch ch xoay chiều chỉ ch có cuộn Bài 53: Cho hiệu điện thếế gi ức cường độ dòng cảm thuần L = 1/π H là u = 220√2.cos(100πt + π/3) V. Biểu thức điện trong mạch là A. i = 3cos(100πt + π/6) A B. i = 2,2√2cos(100πt - π/6) A C. i = 3cos(100πt + π/4) A D. i = 2,2√2cos(100πt - π/4) A Hiển thị lời giải Chọn B Ta có ZL = 100 Ω → Io = Uo/ZL = 2,2√2 A và i trễ pha hơn u góc π/2 → i = 2,2√2.cos(100πt - π/6) A
chiều u = Uocos(120πt + π/3)V vào hai đầu một cuộn Bài 54: Đặt điệnn áp xoay chi Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn ộn cảm cả là 40√2 V cảm có độ tự cảm 1/6π H. T thì cường độ dòng điệnn qua cuộn cảm là 1 A. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
π/6) A A. i = 3√2cos(100πt + 5π/6) B. i = 2√2cos(100πt + π/6) A C. i = 3cos(100πt + π/4) A D. i = 3cos(120πt - π/6) A Hiển thị lời giải ZL = 20 Ω Biểu thức dòng điệnn qua cuộ cuộn cảm là I = Iocos(120πt + π/3 - π/2 ) = Iocos(120πt - π/6)
ng hệ thức độc lập Để xác đinh Io ta sử dụng
giữa hai đầu tụ C là uC = 100.cos(100πt) πt) viết biểu thức Bài 55: Cho hiệu điện thếế gi -4 ạch bi biết C = 10 /π F cường độ dòng điện qua mạch A. i = cos(100πt) A B. i = cos(100πt + π) A C. i = cos(100πt + π/2) A D. i = 2cos(100πt - π/2) A Hiển thị lời giải Đáp án: Mạch chỉ có C ⇒ u trễ pha ππ/2 so với i ⇒ chọn C
ch AB ggồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối nố tiếp. Đoạn Bài 56: Một đoạn mạch ở thuầ thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có đđiện ện dung C, đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần ần có độ tự cảm L. mạch MB gồm điện trở thuầ Đặt điện áp xoay chiềuu u = Uocosωt (Uo và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch của đoạn mạch AB là 85 W. Khi đó LCω2 = 1 và độ lệch AB thì công suất tiêu thụ củ ạn mạch m MB thì pha giữa uAM và uMB là 90°. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đđoạn suất bằng: đoạn mạch này tiêu thụ công su A. 85 W
B. 135 W
C. 110 W
D. 170 W
Hiển thị lời giải
255 câu trắc nghiệm Dòng điệện xoay chiều có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 2)
chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. p. Biết Biế cảm kháng Bài 1: Cho đoạn mạch điện xoay chi giữa hai đầu đoạn mạch có giá trịị hiệu dụng d và tần lớn hơn dung kháng. Điện áp gi củ đoạn mạch số luôn không đổi, Nếuu cho đđiện dung C tăng thì công suất tiêu thụ của sẽ
A. Tăng đến một giá trị cực đại rồi sẽ giảm B. Không thay đổi C. Luôn tăng D. Luôn giảm Hiển thị lời giải Đáp án: Hệ số công suất của mạch: cosφ = R/√(R2 + (ZL - ZC)2) Do ωL > 1/ω.C nên khi tăng điện dung C thì 1/ωC sẽ giảm → ωL - 1/(ω.C) sẽ luôn tăng ⇒ Hệ số công suất của mạch luôn giảm Công suất tiêu thụ của mạch P = (U2/R).cos2φ sẽ luôn giảm Chọn D Bài 2: Đặt điện áp có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = Iocos(100πt + π/4) A. Nếu ngắt bỏ cuộn cảm L thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i2 = Iocos(100πt - π/12) A. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là. A. u = 60√2cos(100πt - π/12) V B. u = 60√2cos(100πt - π/6) V C. u = 60√2cos(100πt + π/12) V D. u = 60√2cos(100πt + π/6) V Hiển thị lời giải Đáp án:
ối ti tiếp RLC khác nhau đều cộng hưởng với vớ dòng điện Bài 3: Hai đoạn mạch nối ếu m mắc nối tiếp hai đoạn mạch đó với ới nhau thành một xoay chiều có tần số f. Nếu với dòng điện xoay chiều có tần số là mạch thì nó sẽ cộng hưởng vớ A. f
B. 1,5f
C. 2f
D. 3f
Hiển thị lời giải ếp với vớ nhau chúng Đáp án: Hai mạch cùng cộng hưởng với tần số f nếu ghép nối tiếp ần số f cũng cộng hưởng với tần ⇒ Chọn A
ch xoay chi chiều nối tiếp AB gồm điện trở thuần ần R, cuộn cu cảm Bài 4: Một đoạn mạch điện dung C. Điện áp giữa hai đầu đđoạn ạn AB là: u = thuần L và tụ điện có điệ /3) (V). Muốn mạch xảy Uo√2.cosωt (V) thì điệnn áp trên L là uL = Uo√2.cos(ωt + π/3) ra cộng hưởng thì điệnn dung ccủa tụ bằng A. √2C
B. 0,75C
C. 0,5C
D. 2C
Hiển thị lời giải Đáp án: φ = φu - φi = 0 – (π/3 - π/2) = π/6 ⇒ tanφ = (ZL - ZC)/R = tan π/6
⇒ R = (ZL - ZC)√3 → Z = 2R/√3 Mặt khác U0L = U0AB ⇒ ZL = Z = 2R/√3 → ZC = R/√3 → ZL = 2.ZC Để xảy ra cộng hưởng Z’C = ZL ⇒ Z’C = 2ZC ⇒ C’ = 0,5C. Chọn C Bài 5: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì cảm kháng cuộn cảm là 25 Ω và dung kháng của tụ là 100 Ω. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện lên hai lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A. 0 V
B. 120 V
C. 240 V
D. 60 V.
Hiển thị lời giải ZL = 25 Ω; ZC = 100 Ω ω' = 2ω ⇒ Z'L = 50 Ω; Z'C = 50 Ω Z'L = Z'C ⇒ cộng hưởng ⇒ UR = U = 120 V ⇒ chọn B Bài 6: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì dung kháng gấp bốn lần cảm kháng. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện k lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là U. Giá trị k bằng A. 0,5
B. 2
C. 4
D. 0,25.
Hiển thị lời giải Đáp án ZC = 4ZL ⇒ LC = 1/(4ω2) Vì UR = U ⇒ cộng hưởng ⇒ LC = 1/ω'2 ⇒ ω' = 2ω ⇒ chọn B Bài 7: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz. Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và
điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là A. 40 (V)
B. 30 (V)
C. 50 (V)
D. 20 (V)
Hiển thị lời giải Đáp án: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/2 so với i Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/2 so với u ⇒ u cùng pha i ⇒ cộng hưởng ⇒ UR = U = 100 V R2 = 6,25.L/C = 6,25ωL/ωC = 6,25.ZL.ZC = 6,25.Z2L ⇒ ZL = 0,4.R ⇒ UL = 40V ⇒ chọn A Bài 8: Mạch gồm cuộn cảm có điện trở R và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều u = 100√2.cosωt (V), ω không đổi. Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng, lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng 200 (V). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là A. 100√2 (V)
B. 200 (V)
C. 100 (V)
D. 100√2 (V)
Hiển thị lời giải Đáp án: Cộng hưởng ⇒ UR = U = 100 V U2d = U2R + U2C = 2002 ⇒ UC = 100√3 (V) ⇒ Chọn A Bài 9: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm L, r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 120 V – 50 Hz thì điện áp giữa hai đầu đoạn R - C và điện áp giữa đầu đoạn C - Lr và có cùng một giá trị hiệu dụng 90 V và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là A. 30√2V Hiển thị lời giải
B. 60√2 V
C. 30√3 V
D. 30 V
Đáp án: Cộng hưởng ⇒ UL = UC ⇒ UR + Ur = U = 120 V U2R + U2C = Ur2 + (UL – UC)2 = 902 V ⇒ Ur = 90 V ⇒ UR = 30 V ⇒ UC = 60√2 (V) ⇒ Chọn B Bài 10: Hai đoạn mạch nối tiếp RLC khác nhau: mạch 1 và mạch 2, cộng hưởng với dòng điện xoay chiều có tần số góc lần lượt là ωo và 2ωo. Biết độ tự cảm của mạch 2 gấp ba độ tự cảm của mạch 1. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch đó với nhau thành một mạch thì nó sẽ cộng hưởng với dòng điện xoay chiều có tần số góc là A. ωo√3
C. ωo√13
B. 1,5ωo
D. 0,5ωo√13
Hiển thị lời giải Đáp án: ω12L1C1 = 1 ⇒ 1/C1 = ω12L1 ω22L2C2 = 1 ⇒ 1/C2 = ω22L2 Khi hai mạch mắc nối tiếp với nhau để có cộng hưởng ΣZL = ΣZC ωL1 + ωL2 = 1/(ωC1) + 1/(ωC2), L2 = 3.L1 ⇒ ω2(L1 + L2) = ω12L1 + ω22L2 ⇒ ω2(4L1) = ωo2L1 + 4ωo2 .3L1 ⇒ ω = 0,5ωo√13 ⇒ chọn D Bài 11: Mạch xoay chiều R1; L1; C1 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng f1. Mạch xoay chiều R2; L2; C2 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng f2. Biết C1 = 2C2 và f2 = 2f1. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng là A. f1√2
B. f1
Hiển thị lời giải Đáp án: ω12L1C1 = 1 ⇒ L1 = 1/(ω12.C1)
C. 2f1
D. f1√3
ω22L2C2 = 1 ⇒ L2 = 1/(ω22.C2) = 1/(2ω12.C1)
ếp vớ với nhau để có cộng hưởng ΣZL = ΣZC Khi hai mạch mắc nối tiếp
ối ti tiếp u = 220√2cos(ωt) V và ω có thể thay đổi được. Bài 12: Mạch R, L, C nối biểu thức dòng điện có dạng i = Iocos(ωt) cos(ω Điện áp hiệu dụng 2 đầuu R khi bi A. 220√2 V
B. 220 V
C. 110 V
D. 110√2 V
Hiển thị lời giải Đáp án:
đ ện ⇒ UR = U = 220 V φu = φi ⇒ cộng hưởng điện Chọn B
thu cảm L Bài 13: Mạch điện không phân nhanh gồm biến trở R = 100 Ω, cuộn thuần đ ện dung C thay đổi được. Ghép mạch vào nguồn có u = = 1/π H và tụ điện có điện tr hiệu dụng 220√2cos(100πt) V. Thay đđổi C để điện áp hai đầu điện trở có giá trị UR = 220 V. Biểu thức nào sau đây đúng cho cường độ dòng điện A. i = √2cos(100πt) A B. i = cos(100πt + π/2) A C. i = √2cos(100πt - π/2) A D. i = cos(100πt + π) A
Hiển thị lời giải Đáp án: UR = U ⇒ mạch cộng hưởng ⇒ φi = φu I = UR/R = 1 A ⇒ Io = √2 ⇒ chọn A Bài 14: Đặt điện áp u = 220√2.cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm R = 110 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện. Khi đó uL = 110√2.cos(100πt + π/2) V. Công suất tiêu tụ của mạch bằng A. 200 W
B. 440 W
C. 100 W
D. 300 W
Hiển thị lời giải Đáp án: φu – φuL = - π/2 ⇒ mạch cộng hưởng ⇒ P = Pmax = U2/R = 440 W Chọn B Bài 15: Một cuộn dây có điện trở thuần r = 100√3 Ω và độ tự cảm L = 3/π H mắc nối tiếp với đoạn mạch X rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 0,3 A và dòng điện chậm pha 30° so với điện áp hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là: A. 20√3 W
B.5,4√3 W
C.9√3 W
D.18√3 W
Hiển thị lời giải Đáp án Gọi điện trở của đoạn mạch X là R : cos φ = (Ur + UR)/U = cos(30°) = √3/2 Ur + UR = √3/2 U = 60√3 V và Ur = I.r = 30√3 ⇒ UR = 60√3 – Ur = 30√3 V UR = Ur ⇒ R = r = 100√3 Ω Công suất tiêu thụ trên mạch X là : PX = PR =I2R = 9√3 W
Chọn C Bài 16: Cho mạch điện gồm ồm điện trở gồm R = 50 Ω, cuộn thuần cảm ảm L = 1/π H và n áp u = 50 + tụ điện C = 50/π µF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện √2cos200ωt (V). Công suất tiêu thụ của mạch ạch điện là: 100√2.cos 100ωt + 50√2cos200 A. 40 W
B. 50 W
C. 100 W
D. 200 W
Hiển thị lời giải Đáp án Đặt vào mạch 3 điện áp: Điệ Điện áp một chiều U0 và hai điện n áp xoay chiều chi U1 và U2
m vì tụ Điện áp một chiều Uo = 50 V điện áp này không gây ra dòng điện qua mạch một chiều qua mạch. Như vậy y có 2 dòng điện qua điện không cho dòng điện m mạch. Hai dòng điện này khác biên độ và khác tần số
ạch điện là: P = ( I12 + I22). R = 50 W Công suất tiêu thụ của mạch
Chọn B Bài 17: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần số 50Hz. Một học sinh cần phải quấn một máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra được điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở. Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây. Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này đã nối cuộn dây sơ cấp của máy với điện áp của phòng thực hành sau đó dùng Vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp ở cuộn dây thứ cấp để hở. Ban đầu kết quả đo được là 8,4V. Sau khi cuốn thêm 55 vòng dây vào cuộn dây thứ cấp thì kết quả đo được là 15V. Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp. Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây ở cuộn dây thứ cấp? A. 15 vòng
B. 40 vòng
C. 20 vòng
D. 25 vòng
Hiển thị lời giải Đáp án Gọi số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp đã cuốn là N1 và N2 N2/N1 = 8,4/24 (1) (N2 + 55)/N1 = 15/24 (2) Lấy (2) – (1) ta được : 55/N1 = (15 - 8,4)/24 = 6,6/24 N1 = 200 vòng và N2 = 70 vòng Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu thì số vòng dây của cuộn thứ cấp : (N'2)/N1 = 12/24 ⇒ N'2 = 100 vòng Học sinh này cần phải tiếp tục giảm số vòng dây của cuộn thứ cấp là: N2 + 55 - N2' = 25 vòng Chọn D
Bài 18: Đặt vào hai đầu mạch điện có 3 phần tử C,L và R = 100 Ω, L = 1/π và C = 15,9 µF một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u = (100√2.cos(100ω + π/4) + 100) V. Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở: A. 50 W
B. 200 W
C. 25 W
D. 150 W
Hiển thị lời giải Đáp án Điện áp đặt vào mạch u = 100√2.cos(100ω + π/4) + 100 (V) gồm hai thanh phần Thành phần một chiều: u1 = U1 = 100 V. Thành phần này không gây ra sự tỏa nhiệt trên điện trở R vì mạch có chứa tụ điện mắc nối tiếp nên không cho dòng điện một chiều đi qua Thành phần xoay chiều u2 = 100√2.cos(100ω + π/4) (V) ZL = 100 Ω ; ZC = 200 Ω ⇒ Z = 100√2 Ω ⇒ I = U/Z = √2/2 A và cosφ = R/Z = √2/2 Công suất tỏa nhiệt trên điện trở : P = UIcosφ = 100.(√2/2).(√2/2) = 50 W Chọn A Bài 19: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ khí cách xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại công suất khi hoạt động là như nhau. Khi hệ số k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 115 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số k = 3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 125 máy tiện cùng hoạt động. Coi rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha. Do xảy ra sự cố ở trạm tăng áp người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai cực của máy phát điện. Khi đó ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa bao nhiêu máy tiện cùng hoạt động? A. 58
B. 74
Hiển thị lời giải
C. 61
D. 93
Đáp án Gọi P là công suất củaa máy phát điện và U là hiệu điện thế hiệu ệu dụng dụ ở hai cực máy phát điện
tiện. R là điện trở đường dây tải điện Po là công xuất của mộtt máy ti Ta có: Khi k = 2, P = 120Po + ∆P1 Công suất hao phí: ∆P1 = (P2)R/(U12) với U1 = 2U
chiều mắc nối tiếp gồm các phần tử ử điện điệ trở thuần R, Bài 20: Cho mạch điệnn xoay chi ạch chỉ ch có tần số cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch ụng hai đầu cuộn góc thay đổi được. Khi ω = ω1 = 100ω thì hiệu điện thế hiệu dụng
ực đại. đạ Biết rằng cảm cực đại. Khi ω = ω2 = 2ω1 thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện cực khi giá trị ω = ω1 thì ZL + 3ZC = 400 Ω. Giá trị L bằng: A. 4/7π H
B. 3/4π H
C. 4/3π H
D. 7/4π πH
Hiển thị lời giải Đáp án
Bài 21: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số ứ cấ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi đặt điện đ áp xoay vòng dây nhưng cuộn thứ ng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của ủa máy thứ th nhất chiều có giá trị hiệu dụng ệu dụ dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của thì tỉ số giữa điện áp hiệu chiều nói trên vào hai đầu u cuộn cuộ sơ cấp của máy đó là 1,5. Khi đặt điện áp xoay chi th cấp mỗi máy thứ hai thì tỉ số đó là 2. Khi cùng thay đổi số vòng dây củaa cuộn thứ ặp lạ lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là máy 50 vòng dây rồi lặp cuộn sơ cấp mỗi máy là: bằng nhau. Số vòng dây của cu A. 100 vòng
B. 250 vòng
C. 200 vòng
D. 150 vòng
Hiển thị lời giải Đáp án Gọi số vòng dây của cuộn sơ cấp là N, của các cuộn thứ cấp là N1 và N2 Lần 1 ta có: N1/N = U/U1 = 1,5 Lần 2 ta có: N2/N = U2/U = 2 ⇒ 3N2 = 4N1 Để 2 tỉ số trên bằng nhau ta cần tăng N1 và giảm N2 Lần 3: (N1 + 50)/N = (N2 - 50)/N ⇒ N1 + 50 = N2 - 50 ⇒ N1 = N2 - 100 = (4/3)N1 – 100 ⇒ N1 = 300 ⇒ N = N1/1,5 = 200 vòng Chọn C Bài 22: Cho mạch điện xoay chiều gồm các phần tử điện trở thuần R,cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L = 6,25/π (H) và tụ điện có điện dung (C = 10-3)/4,8π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200√2cos(ωt + φ) (V) có tần số góc ω thay đổi được. Thay đổi ω, thấy rằng tồn tại ω1 = 30ω√2 rad/s hoặc ω2 = 40ω√2 rad/s thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị bằng nhau. Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây có giá trị gần với giá trị nào nhất? A. 140 V Hiển thị lời giải
B. 210 V
C. 207 V
D. 115 V
Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây có giá trị gần vớii giá trị 210 V. Chọn B
ồm 3 ph phần tử: cuộn thuần cảm,điện trở thuần thuầ R,tụ điện C Bài 23: Cho mạch điện gồm ệ trở, điện trở mắc nối tiếp nhau. M và N là các điểm giữa ứng với cuộn dây và điện đoạn mạch AB có tần số 50 Hz. Điện trở ở và độ tụ cảm và tụ. Điện áp hai đầu đoạ đ ện dung bi biến thiên. Người ta thấy y khi C = Cx thì điện áp không đổi nhưng tụ có điện d U của hiệu dụng hai đầu M, B đạt ccực đại bằng hai lần hiệu điện thếế hiệu dụng m kháng và dung kháng khi đó là: nguồn. Tỉ số giữa cảm A. 4/3 Hiển thị lời giải
B. 2
C. 3/4
D. 1/2
ฤ รกp รกn
truyền từ nhà máy điện nhỏ đến mộtt khu công nghiệp nghi Bài 24: Điện năng được truy ột pha. N Nếu điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp nghi bằng đường dây tải một ới tỉ số 54/1 để đáp ứng 12/13 nhu cầu sử ử dụng dụ điện năng phải lắp một máy hạ áp với ở khu công nghiệp. Nếu ếu mu muốn cung cấp đủ điện năng ng cho khu công nghiệp nghi thì điện áp truyền đi phải là 2U. Khi đó cần dùng máy hạ áp với tỉỉ số như thế nào? Coi hệ số công suất bằng 1 A. 141/1
B. 111/1
C. 117/1
D. 108/1
Hiển thị lời giải Đáp án Gọi U1, U2 lần lượt là điện áp ở cuộn sơ cấp trong 2 trường hợp. Công suất ở cuộn dây sơ cấp trong cả 2 lần là: P1 = U1I1 = (12/13)Po (Po là công ệp, P1 là công suất đến khu công nghiệp p trong trường hợp suất của khu công nghiệp, điện áp truyền đi từ nhà máy điện là U)
Do điện áp trước khi tải đi là U và 2U nên I1 = 2I2 (công suất truyền đi P = UI không đổi) (I1 và I2 lần lượt là cường độ dòng điện trên dây truyền tải trong trường hợp Uphát là U và 2U). Trong trường hợp 2U, Ta có P2 = Po → P1/P2 = (U1/U2).(I1/I2) = 2.(U1/U2) = 12/13 ⇒ U1/U2 = 6/13 Tỉ số của máy hạ áp ở khu công nghiệp: k1 = U1/U0; k2 = U2/Uo (Với Uo là điện áp thứ cấp) k1/k2 = U1/U2 = 6/13 ⇒ k2 = (13/6)k1 = (13/6).(54/1) = 117 ⇒ k2 = 117/1 Chọn C Bài 25: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 3 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50 Hz vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu? A. 3000 vòng/min B. 1500 vòng/min C. 1000 vòng/min D. 500 vòng/min Hiển thị lời giải Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 3 cuộn dây nên ốc độ quay của từ trường bằng vận tốc góc của dòng điện xoay chiều = 50 Hz = 3000 vòng/min Đáp án A. Bài 26: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cosωt (V) (U không đổi, còn ω thay đổi được) vào mạch nối tiếp RLC biết CR2 < 2L. Điều chỉnh giá trị ω để khi đó UCmax = 90 V và URC = 30√5 V. Giá trị của U là: A. 60 V Hiển thị lời giải Đáp án
B. 80 V
C.60√2 V
D.24√10 V
Chọn C
chiều có biểu thức: u = U√2cosωtt (trong đó U và ω Bài 27: Đặt điệnn áp xoay chi ch AM nối n tiếp với không đổi) vào hai đầuu AB ccủa một đoạn mạch gồm đoạn mạch ạch AM có cu cuộn cảm thuần có độ tự cảm ảm L và biến trở R đoạn mạch MB. Đoạn mạch ạch MB ch chỉ có tụ điện có điện n dung C. Biết Bi rằng ω = mắc nối tiếp, đoạn mạch trở đến các giá trị R1 = 2R2 = 0,5R3 thì điện áp hiệu 1/√(2LC). Khi thay đổii biến tr dụng giữa hai điểm AM có giá trị lần lượt U1, U2, U3. Kết luận nào sau đây đúng? A. U1 < U2 < U3 U2 = U3 Hiển thị lời giải
B.U1 > U2 > U3
C. U3 < U1 < U2
D. U1 =
ó người ta mắc vào Bài 28: Công suấtt hao phí trên đường dây tải là 500 W. Sau đó giảm đến cực tiểu 250 W. Tìm ìm hệ số công suất mạch tụ điện nên công suất hao phí gi lúc đầu? A. 0,65
B. 0,80
C. 0,75
D. 0,707
Hiển thị lời giải Đáp án D.
suất: Công suất hao phí đượcc tính theo công su
ch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần ần R, tụ t có dung Bài 29: Cho đoạn mạch m thuầ thuần có cảm kháng ZL. Đặt vào hai đầu đoạn đoạ mạch một khang ZC và cuộn cảm trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ụng của c các đoạn đoạn mạch xoay chiềuu có giá tr mạch là URC = U/(√2); UL = U√2. Khi đó ta có hệ thức:
A. 8R2(ZL - ZC) B. R2 = 7ZLZC C. 5R = √7(ZL - ZC) D. √7.R = (ZL + ZC) Hiển thị lời giải Ta có : U2 = UR2 + (UL – UC)2 = UR2 + UL2 - 2ULUC + UC2 = URC2 + UL2 - 2ULUC U2 = U2/2 + 2U2 - 2√2UUC ⇒ UC = 3U/(4√2) < UL nên ZL > ZC UR2 + UC2 = U2/2 ⇒ UR2 = 7U2/32 ⇒ R2 = ( 7[R2 - (ZL - ZC)2])/32 Do đó: 25R2 = 7(ZL - ZC)2 ⇒ 5R = √7(ZL - ZC) Chọn C Bài 30: Mạch điệnn xoay chiề chiều gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối ối tiếp, tiế tụ điện có Điện ệ áp đặt vào hai đầu mạch có giá trịị hiệu hi dụng U = điện dung thay đổi được. Đ 120 V, tần số không đổi. Khi dung kháng ZC < ZCO thì luôn có 2 giá trị của ZC để ạch bbằng nhau. Khi ZC > ZCO thì chỉ có 1 giá trị tr công suất công suất tiêu thụ của mạch ng. Khi ZC = ZCO thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cu dây là: của mạch tương ứng. A. 40 V Hiển thị lời giải Đáp án
B. 120 V
C. 80 V
D. 240 V
củ mạch bằng Khi ZC < 2ZL thì luôn có 2 giá trị của ZC để công suất tiêu thụ của trị công suất nhau. Khi ZC > 2ZL thì chỉ có 1 giá tr Khi đó
Chọn B Bài 31: Cho đoạn mạch ch xoay chiều gồm điện trở R = 100 Ω nốii tiếp với v cuộn dây thuần cảm 0,5/π (H). Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thứcc : u = 200cos2100ωt ng trong m mạch là: (V). Cường độ hiệu dụng A. 1,5 A
B. 1,118 A
C. 1,632 A
D. 0,5 A
Hiển thị lời giải Đáp án Ta có: u = 200.cos2100ωt ωt = 100 + 100cos200 100cos200ωt = U1 + U2√2.cos200 2.cos200ωt
ạch: P = P1 + P2 Công suất tiêu thụ của mạch: → P1 công suất của dòng điện một chiều P1 = I12R với I1 = U1/R = 1A
chiều P2 công suất của dòng điện xoay chi
ự cảm cả L = 0,4/π Bài 32: Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 50 Ω, cuộn dây có độ tự H và điện trở r = 60 Ω, tụ đđiện có điện dung C thay đổi được và mắc theo đúng ều có dạng d uAB = thứ tự trên. Đặt vào hai đđầu mạch một điện áp xoay chiều ng khi C = Cm thì điện áp 220√2.cos100ωt (V), t tính bằng giây. Người ta thấy rằng ạn mạ mạch chứa cuộn dây và tụ điện đạt cựcc tiểu Umin. Giá trị hiệu dụng ở hai đầu đoạn của CM và Umin lần lượt là:
Hiển thị lời giải Đáp án
đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện là U Đặt điện áp giữa hai đầu đoạ Ta có:
chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U và tần số f Bài 33: Đặt một điệnn áp xoay chi mạch mắc nối tiếp gồm một cuộn n dây không thuần thu cảm thay đổi được vào hai đầu mạ ở thu thuần r, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu có độ tự cảm L và điện trở chỉ điện dung khi tần số mạch bằng f1 thì tổng trở của cuộn dây là 100 Ω. Điều chỉnh của tụ sao cho điện áp trên tụ cực đại thì giữ điện dung của tụ không đổi. Sau đó ch thay đổi đổ và khi f = thay đổi tần số f thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch f2 = 100 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại. Độ tự cảm L của cuộn dây là: A. 0,25/π H Hiển thị lời giải Đáp án
B. 0,5/π H
C. 2/π H
D. 1/π H
chiều u = Uocosωt (V) vào hai đầu đoạn ạn mạch m nối tiếp Bài 34: Đặt điệnn áp xoay chi thuần cảm L và tụ điện có điện n dung C thay đổi. theo thứ tự: biến trở R, cuộn dây thu ệu ddụng hai đầu biến trở không phụ thuộc ộc vào giá trị của Khi C = C1 thì điện áp hiệu ng không phụ ph thuộc R và khi C = C2 thì điệnn áp hai đầu đoạn mạch chứa L và R cũng R. Hệ thức liên hệ C1 và C2 là: A. C2 = 2C1 Hiển thị lời giải Đáp án
B. C1 = 1,414.C2
C. 2C2 = C1
D. C2 = C1
Chọn C Bài 35: Đặt điệnn áp xoay chi chiều u = Uocos(ωt + φ)(V) vào hai đầu đoạn đoạ mạch gồm ện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng ăng dần dầ điện dung cuộn cảm thuần L, tụ điện của tụ điện, gọi t1, t2 và t3 là thời điểm mà giá trị hiệu dụng UL, UC và UR đạt cực ây đúng? đại. Kết luận nào sau đây A. t1 = t2 > t3
B. t1 = t3 < t2
C.t1 = t2 < t3
D. t1 = t3 > t2
Hiển thị lời giải Đáp án Ta có: UR = URmax và UL = ULmax khi ZL = ZC trong mạch có cộng hưởng điện để I = Imax Do đó t1 = t3 UC = UCmax khi ZC = (R2 + ZL2)/ZL = ZL + R2/ZL > ZL ⇒ t2 > t1 Do đó: t1 = t3 < t2 Chọn B
n trở thuần R mắc Bài 36: Khi đặt dòng điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện cos(ω + π/6) (A). nối tiếp một tụ điện C thì biểu thức dòng điện có dạng: i1 = Iocos(ωt
Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm L rồi mắc vào điện áp nói trên thì biểu thức dòng điện có dạng: i2 = Iocos(ωt - π/3) (A). Biểu thức hai đầu đoạn mạch có dạng: A. u = Uocos(ωt + π/12) (V) B. u = Uocos(ωt + π/4) (V) C. u = Uocos(ωt - π/12) (V) D. u = Uocos(ωt - π/4) (V) Hiển thị lời giải Đáp án Giả sử: u = Uocos(ωt + φ).Gọi φ1, φ2 là góc lệch pha giữa u và i1, i2 Ta có: tanφ1 = -ZC/R = tan(φ - π/6) ; tanφ2 = (ZL - ZC)/R = tan(φ + π/3) Mặt khác cường độ dòng điện cực đại trong hai trường hợp như nhau nên : Z1 = Z2
chiều gồm các linh kiện lí tưởng ng R, L, C mắc m nối Bài 37: Một mạch điệnn xoay chi ạch là fo, điện trở có thể thay đổi. Hỏii phải phả cần đặt một tiếp. Tần số riêng của mạch điện áp xoay chiềuu có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần góc ω bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng URL không phụ thuộc vào R? A. ωo/√2 giải
B. ω = ωo
C. ω = ωo√2
D. ω = 2ωoHiển thị lời
U√2cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc ắc nối n tiếp theo Bài 38: Đặt điệnn áp u = U√ ện C, điện trở thuần R và cuộn cảm thuần ần có độ tự cảm L đúng thứ tự gồm tụ điện ỉnh L để ULmax thì hệ số công suất của mạch ạch là 0,5. Hệ số thay đổi được. Điều chỉnh công suất của đoạnn RL lúc này là: A. 0,7
B. 0,6
Hiển thị lời giải
C. 0,5
D. 0,4
Chọn D
chiều RLC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L có thể Bài 39: Cho mạch điệnn xoay chi thay đổi được. Dùng ba vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu chỉnh giá trị của L thì thấy điện n áp hiệu dụng d cực đại dụng trên mỗi phần tử. Điều ch n trở. trở Hỏi điện áp trên cuộn cảm lớn gấpp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện ụng cực c đại trên hiệu dụng cực đại trên cuộn ccảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng tụ? A. 3 lần
B. 4 lần
Hiển thị lời giải Đáp án Khi L thay đổi thì:
C. 3√2 lần
D. 2/√3 lần
chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp p gồm gồ điện trở R, Bài 40: Đặt điệnn áp xoay chi điện có điện dung C thay đổi được. c. Khi C thay đổi thì cuộn cảm thuần L và tụ điệ điện áp hiệu dụng cực đại trên R, L và C lần lượt là x, y và z. Nếu z/y = 3 thì z/x bằng bao nhiêu? A. (2√2)/3 Hiển thị lời giải Đáp án
B. 0,75√2
C. 0,75
D. 2√2
chiều vào hai đầu mạch RLC nối ối tiếp, tiế cuộn dây Bài 41: Đặt hai điệnn áp xoay chi ấp √3 √ lần điện áp thuần cảm. Khi nối tắt tụụ C thì điện áp hiệu dụng hai đầu R gấp p vuông pha với v nhau. Hệ hiệu hai đầu R lúc đầu và dòng điện trong hai trường hợp ch sau khi nnối tắt C là: số công suất của mạch A. 1/√5
B. 2/√5
C. √3/2
D. √3/10
Hiển thị lời giải Đáp án Vì dòng điện trong hai trường hhợp vuông pha với nhau nên : cos2φ2 = sin2φ1 ⇒ cos2φ2 = 1 - cos2φ1 (1)
Thay (2) vào (1) ta được: cos2φ2 = 1 - (cos2φ2)/3 ⇒ cos2φ2 = √3/2 Chọn C
ch RLC, đặt vào đoạn mạch điện n áp xoay chiều chi u = Bài 42: Cho đoạn mạch ạch trễ tr pha hơn U√2cos100πtt (V). Khi U = 100 V thì cường độ dòng điện trong mạch tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W. Khi U = 100√3 V, để điện áp là π/3 và công suất tỏ ệu dụ dụng vẫn như cũ thì cần ghép nối tiếp ếp với vớ đoạn mạch cường độ dòng điện hiệu trên điện trở Ro có giá trị A. 50 Ω
B. 100 Ω
C. 200 Ω
D. 73,2 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án
Bài 43: Đặt điện áp u = 200.cos100 200.cos100πt (V) vào đoạn mạch nối tiếp ếp gồm gồ điện trở R ảm có độ tự cảm L = 100 Ω, tụ điện có điệnn dung C = 15,9 µF và cuộn dây thuần cảm suất tiêu thụ của mạch là 100 W và cường độ dòng điện thay đổi được. Biếtt công suấ ới hi hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. ch. Giá trị L1 của cuộn trong mạch sớm pha so với cảm và biểu thức cường độ dòng điện qua mạch được xác định
2.cos(100πt + π/4) (A). A. L1 = 3/π (H) và i = √2.cos(100 2.cos(100πt + π/4) (A). B. L1 = 1/π (H) và i = √2.cos(100
C. L1 = 3/π (H) và i = cos(100πt – π/4) (A).
2.cos(100πt – π/4) (A). D. L1 = 1/π (H) và i = √2.cos(100 Hiển thị lời giải Đáp án
Bài 44: Đoạn mạch ch xoay chi chiều gồm điện trở thuần R, cuộn n dây thuần thuầ cảm L và tụ đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu mạch ch có tần t số 50 Hz. điện có điệnn dung C thay đổ ữa điệ điện áp giữa hai đầu mạch và dòng điện là 60° thì công Ban đầu độ lệch pha giữa đầ mạch cùng suất tiêu thụ trong mạch là 50 W. Thay đổi C để điện áp giữaa hai đầu suất là pha với i thì mạch tiêu thụ công su A. 100 W
B. 200 W
C. 50 W
D. 120 W.
Hiển thị lời giải Đáp án B P = (U2/R).cos2φ = 50 W ⇒ (U2/R) = 200 W u cùng pha i. ⇒ cộng hưởng P = U2/R = 200 W
chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm ồm cuộn cu dây nối Bài 45: Đặt điệnn áp xoay chi n trong mạch m là i1 và tiếp với tụ điện có điệnn dung C thay đổi. Khi C = C1 dòng điện ạch là P1. Khi C = C2 > C1 thì dòng điện trong mạch m là công suất tiêu thụ của mạch
i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết P2 = 3P1 và i1 vuông pha với i2. Xác định góc đ ện áp hai đầu đoạn mạch với i1 và i2. lệch pha φ1 và φ2 giữa điện A. φ1 = π/6 và φ2 = –π/3 B. φ1 = –π/6 và φ2 = π/3 C. φ1 = –π/3 và φ2 = π/6 D. φ1 = –π/4 và φ2 = π/4 Hiển thị lời giải Đáp án
Bài 46: Một mạch điệnn xoay chi chiều nối tiếp gồm tụ điện có điện n dung C, điện trở ần có ccảm kháng 80 Ω. Độ lớn hệ số công suất su của đoạn thuần R và cuộn cảm thuần suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở ở thuần thu R có giá mạch RC bằng hệ số công su trị A. 50 (Ω) Hiển thị lời giải Đáp án:
B. 30 (Ω (Ω)
C. 67 (Ω)
D. 100 (Ω) (Ω
n áp xoay chiều ổn Bài 47: Hai đầu mạch điện RLC nnối tiếp được mắc vào điện ạch lệ lệch pha 60° so với điện áp. Nếu ta tăng ăng điện đ trở R lên định. Dòng điện qua mạch hai lần và giữ các thông sốố không đổi thì ạch gi giảm A. Hệ số công suất của mạch ủa mạ mạch giảm B. Công suất tiêu thụ của ạch không đổi C. Hệ số công suất của mạch ủa mạ mạch tăng D. Công suất tiêu thụ của Hiển thị lời giải Đáp án : D
ạch llệch pha 60° so với điện áp Ban đầu dòng điện qua mạch ⇒ |ZL - ZC| = √3R ⇔ Z = 2R
ủa mạ mạch là P = RI2 = R(U2/Z2) = U2/4R (1) ⇒ Công suất tiêu thụ của Khi tăng điện trở lên 2 lần thì tổng trở của mạch là
ủa mạ mạch P’ = R’I’2 = 2R.(U2/Z2) = (2U2)/7R (2) ⇒ Công suất tiêu thụ của Từ (1) và (2) ⇒ P’ > P ⇒ Công suất tiêu thụ của mạch tăng
ng có U = 110 V. Bài 48: Trên một đèn có ghi 100 V – 100 W. Mạch điện sử dụng ện một m điện trở Để đảm bảo đèn sáng bình thường, phải mắc thêm vào mạch đđiện bằng bao nhiêu ?
A. 10 Ω
B. 20 Ω
C. 30 Ω
D. 40 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: Ta thấy điện áp sử dụng lớn hơn điện áp định mức của đèn, nên phải mắc thêm một điện trở nối tiếp với đèn. Để đảm bảo đèn sáng bình thường thì cường độ qua đèn phải bằng với cường độ dòng điện định mức: I = Pđ/Ud = 1A Điện trở của toàn mạch là: Rm = 110/1 = 110 Ω Điện trở của đèn là: Rđ = Uđ2/P = 100 Ω Vậy phải mắc thêm một điện trở R0 nối tiếp với đèn: Ro = Rm - Rđ = 10 Ω. Chọn A. Bài 49: Một đèn điện có ghi 110 V – 100 W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch xoay chiều có u = 220√2sin100ωt (V). Để đèn sáng bình thường, R phải có giá trị là bao nhiêu ? A. 1210 Ω
B. 10/11 Ω
C. 121 Ω
D. 110 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: Ta thấy điện áp sử dụng lớn hơn điện áp định mức của đèn, nên phải mắc thêm một điện trở nối tiếp với đèn. Để đảm bảo đèn sang bình thường thì cường độ qua đèn phải bằng với cường độ dòng điện định mức: I = 0,9 A. Điện trở của toàn mạch là: Rm = 220/0.9 = 242 Ω. Điện trở của đèn là: Rđ = 121 Ω. Vậy phải mắc thêm một điện trở R0 nối tiếp với đèn: Ro = Rm - Rđ = 242 - 121 = 121 Ω. Chọn C Bài 50: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 20 Ω nối tiếp với tụ điện C = 1/2000π F. Tìm biểu thức của cường độ dòng điện tức thời i, biết u = 60√2.cos100πt (V).
A. i = 3cos(100πt - π/4) (A). B. i = 3cos(100πt + π/4) (A). C. i = 3cos(100πt) (A). D. i = 3cos(100πt + 2π/4) (A). Hiển thị lời giải Đáp án: Dung kháng: ZC = 1/Cω = 20 Ω Tổng trở của mạch là Z = √(R2 + ZC2) = 20√2 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U/Z = 60/(20√2) A Độ lệch pha: tanφ = (-Zc)/R = -1 ⇒ φ = -π/4. Tức là i sớm pha hơn u một góc π/4 Vậy biểu thức tức thởi của cường độ dòng điện là: i = 3cos(100πt + π/4) (A). Chọn B 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3) Bài 1: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 30 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần: L = 0,3/π (H). Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch u = 120√2cos100πt (V). Viết công thức của i. A. i = 4cos(100πt - π/4) (A). B. i = 4cos(100πt + π/4) (A). C. i = 4cos(100πt) (A). D. i = cos(100πt - π/4) (A). Hiển thị lời giải Đáp án: Cảm kháng: ZL = Lω = 30 Ω Tổng trở: Z = √(R2 + ZL2) = 30√2 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U/Z = 120/(30√2) = 4√2 A.
Độ lệch pha: tanφ = ZL/R = 1 ⇒ φ = π/4. Tức là i trễ pha hơn u một góc π/4 Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 4cos(100πt - π/4) (A). Đáp án A Bài 2: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Cho biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 80cos100πt (V) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL = 40 V. Xác định ZL . A. 20 Ω
B. 30 Ω
C. 40 Ω
D. 50 Ω
Hiển thị lời giải Ta có: U2 = U2R + U2L ⇒ UR = √(U2 - UL2) = 40 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U/R = 40/40 = 1 A. Cảm kháng: ZL = UL : I = 40 : 1 = 40 Ω Chọn C. Bài 3: Mạch điện xoay chiều gồm có: R = 30 Ω, C = 1/5000π F, L = 0,2/π H. Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 120√2cos100πt (V). Viết biểu thức của i. A. i = 2cos(100πt + π/4) (A) B. i = 2√2cos(100πt + π/4) (A) C. i = 4cos(100πt + π/4) (A) D. i = 4cos(100πt + π/2) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: Áp dụng các công thức: ZC = 1/Cω = 50 Ω; ZL = ωL = 20 Ω ⇒ Z = √(R2 + (ZL - ZC)2) = 30√2 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 120 : 30√2 = 4/√2 A Độ lệch pha: tanφ = (ZL - ZC)/R = -1 ⇒ φ = π/4. Tức là i sớm pha hơn u một góc π/4.
Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 4cos(100πt + π/4) (A) Chọn C Bài 4: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 40 Ω, C = 1/4000π F, L = 0.1/π H . Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 120√2.cos100πt (V). Viết biểu thức của i. A. i = 2,4cos(100πt + 0,645 ) (A) B. i = 2,4√2cos(100πt) (A) C. i = √2cos(100πt + 0,645) (A) D. i = 2,4√2cos(100πt + 0,645) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: Áp dụng các công thức: ZC = 1/C.ω = 40 Ω; ZL = ωL = 10 Ω ⇒ Z = √(R2 + (ZL - ZC)2) = 50 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 120 : 50 = 2,4 A. Độ lệch pha: tanφ = (ZL - ZC)/R = (-3)/4 ⇒ φ ≈ -37° ≈ -0,645 rad. Tức là i sớm pha hơn u một góc 0,645 rad. Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 2,4√2cos(100πt + 0,645 ) (A) Chọn D Bài 5: Cho mạch điện xoay chiều gồm R = 20 Ω, L = 0.2/π H và C = 1/2000π F. Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 80cosωt (V), tính ω để trong mạch có cộng hưởng. Khi đó viết biểu thức của i. A. 100, i = 4cos(100πt) (A). B. 100π, i = cos(100πt) (A). C. π, i = 4cos(100πt) (A). D. 100π, i = 4cos(100πt) (A).
Hiển thị lời giải Đáp án: Hiện tượng cộng hưởng khi: ZL = ZC ⇔ ωL = 1/C.ω ⇒ ω = 1/√(LC) = 100π (rad/s) Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và dòng điện cùng pha với điện áp: Imax = U : R = 40√2 : 20 = 2√2 A và φ = 0. Biểu thức của dòng điện: i = 4cos(100πt) (A). Chọn D Bài 6: Chọn câu đúng: Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 Ω; 1/Lω = 30 Ω; ωL = 30 Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120√2cos100πt (V). Biểu thức của dòng điện tức thời trong mạch là: A. i = 3cos(100πt - π/2) (A) B. i = 3√2 (A) C. i = 3cos100πt (A) D. i = 3√2cos100πt (A) Hiển thị lời giải Đáp án: Tổng trở của đoạn mạch là Z = √(R2 + (ZL - ZC)2) = 40 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 120 : 40 = 3 A. Độ lệch pha: tanφ = (ZL - ZC)/R = 0 ⇒ φ = 0. Tức là i và u một góc cùng pha Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 3√2cos(100πt) (A) Chọn D.
cos.(100πt + π/3) (V) vào hai đầu cuộn ộn cảm c có độ tự Bài 7: Đặt điện áp u = Uocos.(100 ểm đđiện áp giữa hai đầu tụ điện là 100√2 V thì cường độ cảm 1/2π (H). Ở thời điểm n trong mạch m là dòng điện trong mạch là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện A. i = 2√3cos.(100πt - π/6 (A) B. i = 2√3cos.(100πt + π/6 (A) C. i = 2√2cos.(100πt + π/6 (A) D. i = 2√2cos.(100πt - π/6 (A) Hiển thị lời giải Đáp án: ZL = 50 Ω
ảm thu thuần thì Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm
m cuộn thu thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H), Đi Đ ện trở thuần Bài 8: Mạch RLC gồm -4 R = 100 Ω và tụ điên có điệện dung C = 10 /π . Khi trong mạch điện có dòng điên √ Xác định xoay chiều i = √2cosωtt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là √2/2. tần sô của dòng điện A. 50 Hz. 75 Hz. Hiển thị lời giải
B. 50 Hz hoặc f = 25 Hz
C. 25 Hz
D. 50 Hz hoặc f =
Đáp án
Bài 9: Cho mạch điệnn không phân nhánh R = 100 100√3 Ω, cuộn n dây cảm cả thuần L và -4 ệu điện đ thế u = tụ điện có điện dung C = 10 /2π (F). Đặt vào hai đầu một hiệu ện áp ULC = 50 V. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Hãy 100√2cos100πt . Biết điện tính L A. L = 0,138(H) 0,123 (H)
B. L = 0,159 (H)
C. L = 0,636 (H)
D. L =
Hiển thị lời giải Đáp án: ta có ω = 100π (rad/s), U = 100 V, ZC = 200 Ω
ở thuầ thuần là UR = √(U2 - ULC2) = 50√3 V Điện áp hai đầu điện trở Cường độ dòng điện I = UR/R = 0,5A và ZLC = ULC/I = 100 Ω Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL < ZC ⇒ ZC - ZL = 100 Ω ZL = ZC - 100 = 200 - 100 = 100 Ω ⇒ L = ZL/ω = 0,318 H Chọn A
m cuộ cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π H, Đi Đ ện trở thuần Bài 10: Mạch RLC gồm -4 ện có dòng điên R = 100 Ω và tụ điên có điệện dung C = 10 /π. Khi trong mạch đđiện
xoay chiều i = √2cosωtt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là √2/2. Viết biểu mạch thức điện áp giữa hai đầu mạ A. u = 200cos(100πt + π/4)
/4)(A) B. u = 200cos(25πt - π/4)(A) C. u = 200cos(100πt + π/4) (A) hoặc u = 200cos(25πt - π/4)(A) D. u = 20cos(100πt + π/4) /4) (A) hoặc u = 200cos(25πt - π/4)(A) Hiển thị lời giải Đáp án:
Bài 11: Cho mạch điệnn không phân nhánh R = 100 100√3 Ω, cuộn n dây cảm cả thuần L và -4 ệu điện đ thế u = tụ điện có điệnn dung C = 10 /2π (F). Đặt vào hai đầu một hiệu ện áp ULC = 50 V. Dòng điện nhanh pha hơn đi đ ện áp. Viết 100√2cos100πt. Biết điện biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch.
A. i = 0,5.cos(100πt + π/6) (A) B. i = √2.cos(100πt - π/6) (A) C. i = 0,5√2.cos(100πt + π/6) (A) D. i = 0,5√2.cos(100πt) (A) Hiển thị lời giải Đáp án: ta có ω = 100π rad/s, U = 100 V, ZC = 200 Ω Điện áp hai đầu điện trở thuần là UR = √(U2 - ULC2) = 50√3 V Cường độ dòng điện I = UR/R = 0,5 A và ZLC = ULC/I = 100 Ω Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL < ZC ⇒ ZC - ZL = 100 Ω ZL = ZC - 100 = 200 - 100 = 100 Ω ⇒ L = ZL/ω = 0,318 H Độ lệch pha giữa u và i: tgφ = (ZL - ZC)/R = (-1)/√3 ⇒ φ = (-π)/6 ⇒ i = 0,5√2.cos(100πt + π/6) (A) Chọn C Bài 12: Đặt điện áp u = Uocosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 Ω, R2 = 80 Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị U là A. 400 V Hiển thị lời giải Đáp án:
B. 200 V
C. 100 V
D. 100√2 V
chiều một pha có phần ứng gồm ồm 4 cuộn cu dây Bài 13: Một máy phát điện xoay chi p. Suấ Suất điện động xoay chiều u do máy phát sinh ra có tần t số giống nhau mắc nốt tiếp. 100√2 V. Từ thông cực đại qua mỗi ỗi vòng dây của 50 Hz và có giá trị hiệuu dụng 100 ủa phần ph ứng phần ứng là (5/π) m Wb. Tính số vòng dây trong mỗi cuộn dây của A. 400 vòng
B. 750 vòng
C. 25 vòng
D. 100 vòng
Hiển thị lời giải π Φo ⇒ N = (E√2)/(2πfΦo) = 400 vòng. Mỗi cuộn N1c = Đáp án: Eo = E√2 = 2πfNΦ N/4 = 100 vòng Chọn D
chiều có điện trở dây cuốn là 32 Ω mắc vào điện Bài 14: Môt động cơ điện xoay chi suất 43 W. Biết hệ số công suất là 0,9. Tính cư c ờng độ áp 220 V thì sảnn ra công suấ dòng điện chạy trong động cơ A. I1 = 1 A hoặc I2 = 0,25 A B. I = 0,25 A C. I1 = 4/8 A hoặc I2 = 0,2 A D. I = 43/8 A Hiển thị lời giải φ ⇒ 32I2 – 180I + 43 = 0 Đáp án: I2r + Pđc = UI.cosφ Hai nghiệm I1 = 43/8 A hoặc I2 = 0,25 A
Loại nghiệm I1 vì khi đóó công suất hao phí = 924,5 W > Pcơ học = 43 W Chọn B
ồm điện trở thuần R = 50 Ω, cuộn n dây có độ tự cảm L = Bài 15: Mạch điện AB gồm Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc m nối tiếp 0,4/π H và điện trở r = 60 Ω theo đúng thứ tự trên vào vào điện áp uAB = 200√2.cos(200ωt) (t tính bằng giây). ng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở mạch chứa ứa cuộn cu dây và tụ Người ta thấy rằng điện đạt cực tiểu Umin. Giá trị của Cm và Umin lần lượt là: A. 10-3/4π F; 100 V B. 10-3/3π F; 100 V C. 10-3/4π F; 120 V D. 10-3/3π F; 100 V Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng ở mạch ạch ch chứa cuộn dây và tụ điện
điện dung thay đổi, nối tiếp với điện trở ở R = 10√3 10 Ω và Bài 16: Một tụ điệnn C có điệ n xoay chiều chi có tần cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2/π H trong mạch điện ạch R nối n tiếp C là số của dòng điện 50 Hz. Để cho điện áp hiệu dụng của đoạn mạch phải có giá trị sao cho dung kháng bằng bằ URC đạt cực đại thì điệnn dung C ph
A. 20 Ω
B. 30 Ω
C. 40 Ω
D. 35 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án
Bài 17: Một đoạn mạch gồm ồm điện trở thuần R = 100 Ω và tụ điện ện có điện dung C mạch điện áp u = Uo.cos(100t) (V), t tính bằng giây. Đồ = 100 µF. Đặt vào hai đầu mạ học giữa điện áp hai đầu tụ uC và điện áp hai đầu điện thị biểu diễn quan hệ toán họ trở uR trong hệ tọa độ vuông góc OuRuC có dạng: A. đường tròn
ng elip, tâm sai e = √(1 - 1/π2) B. đường C. hình sin D. một đoạn thằng, hệ sốố góc k = -1 Hiển thị lời giải Đáp án
ZC = 100 Ω = R; tanφ = -1. Do đó u trễ pha hơn i góc 45°
Ta có: U0C = U0R (2) Từ (1) và (2) suy ra: đồ thì uC, uR là đường tròn Chọn A
ch AB ggồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối nố tiếp. Đoạn Bài 18: Một đoạn mạch ần R m mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần n có độ tự cảm L, mạch AM có điện trở thuần đoạn mạch MB chỉ có tụụ đđiện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = đ ạn m mạch AB. Điều chỉnh điện dung của ủa tụ điện đến giá Uocos(ωt) vào hai đầu đoạn đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 so với điện điệ áp hai đầu trị C sao cho điệnn áp hai đầ ức liên hệ của tần số góc ω với R, L, C là: đoạn mạch AM. Biểu thức
Hiển thị lời giải
ch R, L, C mắc m nối tiếp. Bài 19: Đặt điện áp u = Uocos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch Trong đó Uo, ω, R và C không đổi còn L thay đổi được. Thay đổi L thì thấy hai điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm m thuần thuầ L có giá trị giá trị L = L1 và L = L2, đi như nhau. Giữa ZL1 và ZL2 có hệ thức:
Hiển thị lời giải Đáp án A:
của L1 và L2 để cho cùng giá trị của UL, mối ố liên hệ giữa * Khi mạch có hai giá trịị củ chúng:
Khi có L1 và L2 cùng cho một giá trị UL thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt, ợc: Áp dụng định lý Viet ta đượ
chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: Điện Điệ trở R, cuộn Bài 20: Cho mạch điệnn xoay chi ện C. Cho bi biết điện áp tức thời ở hai đầu đoạn đoạ mạch là u = cảm L = 1/4π H và tụ điện 90cos(ωt + π/6) /6) (V). Khi ω = ω1 thì cường độ dòng điện n trong mạch m là i = đế giá trị mà √2cos(ω1t - π/12) (A), t tính bằng giây. Cho tần số góc ω thay đổi đến bả tụ điện đến trong mạch có cộng hưởng dòng điện, biểu thức điện áp giữaa hai bản lúc đó là: A. uc = 45√2cos(100πt - π/3) (V) B. uc = 45√2cos(120πt - π/3) (V)
/3) (V) C. uc = 60cos(100πt - π/3) D. uc = 60√2cos(120πt - π/3) (V) Hiển thị lời giải Đáp án ZL = 25 Ω Khi ω = ω1 thì: Z = U/I = 45√2 = √(R2 + (ZL - ZC)2) tan(π/4) = (ZL - ZC)/R = 1 ⇒ R = 45 Ω; ZC = 15 Ω Do đó: C = 1/3600π (F) Khi có cộng hưởng, cường độ dòng điện:
chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch ạch nối n tiếp gồm Bài 21: Đặt một điệnn áp xoay chi thuần cảm và tụ điện. Tại thời điểm t1 các giá trị tức điện trở thuần R, cuộnn dây thu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu điện ện trở R lần lượt là thời của điện áp hai đầuu cuộ tứ thời là u’L = uL = -20√3 V, uC = 60√33 V, uR = 30 V. Tại thời điểm t2 các giá trị tức ạn mạch mạ là: 40 V; u’C = -120 V; u’R = 30 V. Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn A. 100 V
B. 120 V
C. 80√3 V
D. 60 V
Hiển thị lời giải Đáp án uL và uC ngược pha nhau nên ta có uL1/uC1 = uL2/uC2 = -U0L/U0C = -1/3 → U0L/U0C = 1/3
uLC luôn vuông pha với uR Tại thời điểm t2 ta có vecto UR→vuông góc với trục hoành nên các ọc theo tr trục hoành. Vậy U0L = 40 V và U0C = 120 V vecto UL→và UC→nằm dọc Tại thời điểm t1 vecto UL→hợp với chiều âm của trục hoành một góc π/6 nên ương của trục hoành một góc π/3. Nghĩa là U0R = 60 V vecto UR→hợp với chiều dươ
Vậy Uo = [ U0R2 + (U0L + U0C)2]1/2 = 100 V Chọn A
chiều AB chứa R, L, C nối tiếp, đđoạn ạn mạch m AM có Bài 22: Cho mạch điệnn xoay chi điệ dung có thể điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm 2R = ZL, đoạn MB có tụ C điện mạch vào hiệu điện thế xoay chiều u u = Uocosωt (V), có thay đổi được. Đặt hai đầu m i. Thay đổ đổi C = Co công suất mạch đạt giá trịị cực cự đại, khi đó Uo và ω không đổi. suất toàn mạch giảm một nửa, ửa, tiếp ti tục mắc mắc thêm tụ C1 vào mạch MB, công su ch MB để công suất của mạch tăng gấp đôi. ôi. Giá trị C2 là: thêm tụ C2 vào mạch A. Co/3 hoặc 3Co
B. Co/2 hoặc 2Co
C. Co/3 hoặc 2Co
D. Co/2 hoặc 3Co
Hiển thị lời giải Đáp án * Ta có thể mắc nối tiếpp hoặ hoặc song song C1 và C0
cộng hưởng điện: * Khi C = C0 mạch xảyy ra cộ ZL = ZC0 = 2R; P = U2/2R Công suất tiêu thụ:
Khi P1 = 2P thì R2 + (2R - ZC)2 = 2R2 ⇒ ZC01 = R hoặc ZC01 = 3R
ỏa mãn: * Nếu ZC01 = R < ZCO = 2R ⇒ Cần mắc C1 // với C0 và có giá trị thỏa
Mắc C2 vào mạch thì công suất lại tăng gấp đôi tức lại quay về P2 = P. Hay ta mắc ằng ttổng trở khi chưa mắc C1 và C2. Khi đó cần mắc tụ C2 sao cho tổng trở bằng C2 nối tiếp với C01 (đã gồm C0 // C1) có giá trị bằng R ⇒ ZC2 = R = ZC0/2 ⇒ C2 = 2C0 (1)
* Nếu ZC = 3R Lập luận tương tự như trên. Ban đầu mắc C1 nối tiếp với C0. Sau đó mắc C2 // cụm C01: ZC01 = R Khi đó:
Từ (1) và (2) chọn C Bài 23: Cho mạch ch xoay chiề chiều R, L, C mắc nối tiếp với C có thể thay đổi, L không đổi. Điện áp xoay chiều đặt vào 2 đầu mạch uAB = 100√2cos100πt và R = 100√3 ng độ dòng điện có Ω. Khi C tăng 2 lần thì công suất tiêu thụ không đổi nhưng cường pha thay đổi 1 góc π/3. Công suất tiêu thụ mạch là: A. 100 W
B. 50√3 V
C. 100√3 V
D. 25√3 V
Hiển thị lời giải Đáp án
ng P không đổi tức: Khi C tăng 2 lần nhưng cos|φ1| = cosφ2 (1)
ăng do ZC giảm, φi giảm) φ2 – φ1 = π/3 (2) (φ sẽ tăng Từ (1) và (2) suy ra φ2 = π/6 P = UIcosφ = (Ucosφ2)2/R = 25√3 V Chọn D
chiều có đoạn mạch AM gồm điện n trở thuần R mắc Bài 24: Cho mạch điệnn xoay chi ch MN ggồm cuộn dây thuần cảm có điện trở ở r = R và độ tự nối tiếp với đoạn mạch ạn m mạch NB chỉ chưa tụ C. Giá trị hiệu dụng ụng của c điện áp cảm L và nối tiếp với đoạn suất trên cuộn dây là k1 = 0,6. Hệ số công suất su của cả UAB = UNB. Hệ số công suấ mạch là bao nhiêu?
A. 0,923
B. 0,683
C. 0,752
D. 0,854
Hiển thị lời giải Đáp án R=r
Bài 25: Đoạn mạch ch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp tụ điện C, được nối ện trở tr dây nối và vào hai cực của mộtt máy phát điện xoay chiều 1 pha. Bỏ qua điện đ có dung cuộnn dây máy phát. Khi Roto quay đều với tốc độ n vòng/phút, thì tụ điện 3 A. Khi Roto quay 3n vòng/phút kháng ZC1 và cường độ dòng điện hiệu dụng là √3 hiệu dụng là 9A và dung kháng ZC2. Nếu Rôto quay 2n thì có cường độ dòng điện hi ạch là: vòng/phút thì tổng trở mạch A. √21/2ZC2
B. √2ZC2
Hiển thị lời giải Đáp án Eo = ωNBS ⇒ E = U ∼ n ZC = 1/ωC ⇒ ZC ∼ 1/n
C. √3ZC2
D. 3/2ZC2
Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút:
Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/phút:
điện từ lý tưởng gồm cuộn thuần cảm và hai tụ điện có Bài 26: Mạch dao động điệ ối ti tiếp, hai bản tụ C1 được nối vớii nhau bằng bằ một khóa điện dung C1 = C2 mắc nối ở thì điện áp cực đại hai đầu cuộn dây là 8√6 √ (V), sau đó K. Ban đầu khi khóa K mở điện qua cuộn dây có giá trị bằng ng giá trị hiệu hi dụng thì đúng vào thời điểm dòng đi óng khóa K là: khoa K đóng lại, điệnn áp cực đại hai đầu cuộn dây sau khi đóng A. 16 V
B. 12 V
C. 12√3 V
D. 14√6 V
Hiển thị lời giải Đáp án * K mở: W = (1/2).(C1/2).U02 * K đóng: i = I0/√2 ⇒ Wđ = Wt = W/2
Lúc đóng khoa K coi như ư một tụ điện bị mất đi. Năng lượng điện trường trên một tụ bị mất đi. Năng lượng còn lại của mạch dao động:
động lí tưởng đang có dao động điện từ ừ tự do với v chu kì Bài 27: Trong mạch dao độ m L = 8 mH .Tại .T thời T. Biết tụ điện có điệnn dung 2 nF và cuộn cảm có độ tự cảm mạch có độ lớn làà 5 mA.Sau khoảng thời gian điểm t1 ,cường độ dòng điện trong m -6 giữa hai bản tụ có độ lớn là: 2π.10 s tiếp theo,điệnn áp giữ A. 20V
B. 10mV
C. 10V
Hiển thị lời giải Đáp án: Chu kì dao động tự do: T = 2π√LC = 8π.10-6 s Lúc t ta có: i = Iocos(ωtt + φ) Lúc t + T/4 pha của u là pha của i trước đó nên ta có:
D. 2,5mV
c đại là Eo, Bài 28: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, có suất điện động cực ời ở cuộn 1 triệt tiêu thì suất điện động tức tứ thời trong khi suất điện động tức thời cuộn 2 và 3 tương ứng là:
lờ giải Hiển thịị lời e1 = Eocosωt e2 = Eocos(ωt - 2π/3) e3 = Eocos(ωt + 2π/3) Khi e1 = 0 ⇒ cosωt = 0
đoạn mạch RLC nối tiếp một điện n áp xoay chiều chi có giá trị Bài 29: Đặt vào hai đầu đoạ đổi. Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời ời uL(t1) = -30√3 hiệu dụng và tần số không đổ ời điể điểm t2 các giá trị tức thời uL(t2) = 60 V, uC(t2) = -120 V, V, uR(t1) = 40 V. Tại thời giữa hai đầu đoạn mạch là: uR(t2) = 0V. Điện áp cực đại gi A. 50 V
B. 100 V
C. 60 V
D. 50√3 V
Hiển thị lời giải Đáp án Ta có: uR = U0Rcosωt ; uL = U0Lcos(ωt + π/2) = - U0Lsinωt uC = U0C.cos(ωt - π/2) = U0Csinωt Tại thời điểm t2 : uR(t2) = U0Rcosωt2 = 0 V; cosωt2 = 0 ⇒ sinωt2 = ± 1 uL(t2) = - U0Lsinωt2 = 60 V ⇒ U0L = 60 V (*) uC(t2) = U0Csinωt2 = -120 V ⇒ U0C = 120 V (**) Tại thời điểm t1: uR(t1) = U0Rcosωt1 = 40 V uL(t1) = - 60sinωt1 = -30√3 V
⇒ sinωt1 = √3/2 ⇒ cosωt1 = ± 1/2 ⇒ Do đó: U0R = 80 V (***) ⇒ U02 = U0R2 + (U0L - U0C)2 = 802 + 602 ⇒ U0 = 100 V Chọn B Bài 30: Mạch điện gồm điện trở R = 100 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng u = 400cos2(50ωt) (V).Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch: A. √3 A
B. √4 A
C. √5 A
D. √6 A
Hiển thị lời giải Đáp án Ta có: u = 400cos2(50ωt) = 200cos(100ωt) + 200 (V) Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm hai thành phần: Điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 100√2 V, tần số góc 100π rad/s và điện áp một chiều U2 = 200 V Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R: P = P1 + P2 P = I2R; P1 = I12.R; P2 = I22R Với I1 = U1/Z = 1 A, vì ZL = 100 Ω → Z = √(R2 + ZL2) = 100√2 Ω; I2 = U2/R = 2A I = √(I12 + I22) = √5 (A) Chọn C Bài 31: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 3/5π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10-3/14π (F). Hai đầu được duy trì điện áp u = 160.cos(100ωt) (V). Công suất của đoạn mạch là 80 W. Tìm độ lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch? A. π/2
B. π/3
C. π/4
Hiển thị lời giải Đáp án ZL = 60 Ω; ZC = 140 Ω ; U = 80√2 V
D. π/5
P = I2.R = (U2.R)/(R2 + (ZL - ZC)2) ⇒ R2 - 160R + 802 = 0 ⇒ R = 80 Ω I = √(P/R) = 1A
P = UIcos UIcosφ ⇒ cosφ = P/UI = √2/2 ⇒ φ = π/4
ậm pha hơn điện áp đặt vào hai đầu mạch ch góc π/4 Cường độ dòng điện chậm Chọn C
chiều u = Uocos(120ωt + π/3) (V) vào hai đầu một cuộn Bài 32: Đặt điệnn áp xoay chi m 1/6π H. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cu cảm là cảm thuần có độ tự cảm ức cường độ dòng 40√2 (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 1 A. Biểu thức điện qua cuộn cảm là? A. i = 3cos(100πt + π/6) B. i = 2cos(120πt + π/6) C. i = 2cos(100πt + π/6) D. i = 3cos(120πt + π/6) Hiển thị lời giải Đáp án ZL = 20 Ω. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
ch xoay chi chiều nối tiếp RLC, điện dung C = 2µF. µF. Đặt vào hai Bài 33: Cho đoạn mạch ện áp xoay chi chiều thì điện áp giữa hai tụ điện ện có biểu bi thức u đầu đoạn mạch một điện -3 = 100cos(100πt + π/3). /3). Trong khoảng thời gian 5.10 s kể từ thời ời điểm đ ban đầu, đ ện tr trở R có độ lớn là: điện lượng chuyển qua điện A. (√3 - √2).10-4 (C) B. (1 + √3)10-4 (C) C. (√3 + √2).10-4 (C) D. (1 - √3)10-4 (C) Hiển thị lời giải Đáp án:
/3), ZC = 5000/π (Ω) → Io = U0C/ZC = π/50 /50 (A) uC = 100.cos(100πt + π/3), 5π/6) (A) → i = π/50.cos (100πtt + 5π chuy qua Trong khoảng thờii gian 5.10-3 s kể từ thời điểm ban đầu, điện lượng chuyển điện trở R có độ lớn là:
Bài 34: Dòng điệnn xoay chiều có chu kì T, nếu tính giá trị hiệu ệu dụng dụ của dòng tiếp theo giá trị hiệu u dụng là 2(A) và điện trong thời gian T/3 là 3A, trong T/4 ti
ữa giá tr trị hiệu dụng là 2√3 (A). Tìm giá trị hiệu hi dụng của trong 5T/12 tiếp theo nữa dòng điện: A. 4 (A)
B. 3√2 (A)
C. 3(A)
D. 5(A)
Hiển thị lời giải trở R của mạch trong thời gian: Nhiệt lượng tỏa ra trên điện tr
hiệu điện thế không đổi gồm m có biến biế trở R, cuộn Bài 35: Cho mạch điệnn AB có hi mắc nối tiếp. Gọi U1, U2, U3 lần lượt ợ là hiệu điện dây thuần cảm L và tụ điện C m thế hiệu dụng trên R, L và C. Biết khi U1 = 100 V, U2 = 200 V, U3 = 100 V. Điều chỉnh R để U1 = 80 V, lúc ấy U2 có giá trị: A. 233,2 V Hiển thị lời giải Đáp án
B. 100√2 V
C. 50√2 V
D. 50 V
Chọn A
ồm cu cuộn dây có điện trở hoạt động R nối ối tiếp ti với tụ C. Bài 36: Cho mạch điện gồm đ ện m một điện áp xoay chiều ổn định u = U√2cos √2cosωt. Khi C Đặt vào hai đầu mạch điện ụng gi giữa hai đầu cuộn dây lớn nhất bằng ng 2U. Với V giá trị = C0 thì điện áp hiệu dụng nào của C thì UC đạt cực đại? A. C = (3C0)/4 Hiển thị lời giải
B. C = C0/2
C. C = C0/4
D. C = C0/3
Chọn A Bài 37: Cho đoạn mạch ch xoay chi chiều RLC mắc nối tiếp. p. Cho các giá trị tr R = 60 Ω, n áp xoay chiều chi có ZC = 600 Ω; ZL = 140 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện đ ện áp gi giới hạn (điện áp đánh thủng) của tụ ụ điện đ là 400 V. tần số f = 50 Hz. Biết điện thể đặt vào hai đầu đoạn mạch để tụ ụ điện đ không bị Điện áp hiệu dụng tối đa có th đánh thủng là: A. 400√2 V Hiển thị lời giải Đáp án Tổng trở:
B. 409,3 V
C. 309,3 V
D. 209,2 V
U√2.cos(110πt - π/3) (V) vào hai đầu đoạn đoạ mạch mắc Bài 38: Đặt một điệnn áp u = U n có L = 0,3 H và một tụ nối tiếp gồm điện trở R (không đổi), cuộn dây cảm thuần đổi được. Cần phải điều chỉnh điện n dung của củ tụ đến giá điện có điệnn dung C thay đổ trị nào để điện tích trên bản tụ điện dao động với biên độ lớn nhất? A. 26,9 µF
B. 27,9 µF
C. 33,77 µF
D. 23,5 µF
Hiển thị lời giải Đáp án
ương trình q = Giả sử điện tích giữaa hai bbản cực tụ điện biến thiên theo phươ Q0cos(ωt + φ) Khi đó dòng điện qua mạch ạch có bi biểu thức: i = q’ = -ΩQosin(ωt + φ)) = Iocos(ωt + φ + π/2) Với Io = ωQo ⇒ Qo có giá trị lớn nhất khi Io có giá trị lớn nhất (ω không đổi) ⇒ I = Icđ tức là khi trong mạạch có sự cộng hưởng ⇒ ZC = ZL
1/((110π)2.0,3) = 27,9 µF Do đó C = 1/(ω2.L) = 1/((110 Chọn B
n r = 8 Ω, tiêu thụ Bài 39: Một mạch tiêu thụ đđiện là cuộn dây có điện trở thuần ợ đưa từ máy công suất P = 32 W vớii hệ ssố công suất cosφ = 0,8. Điện năng được
nhờ dây dẫn có điện trở R = 4 Ω. Điện áp hiệu hi dụng phát điện xoay chiềuu 1 pha nh hai đầu đường dây nơii máy phát là: A. 10√5 (V)
B. 28 (V)
C. 12√5 (V)
D. 24 (V)
Hiển thị lời giải Đáp án cosφ = r/Zd = 0,8 ⇒ Zd = 10 Ω và ZL = 6 Ω
mạch: I = √(P/r) = 2A Cường độ dòng điệnn qua mạ Điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây nơi máy phát là:
Chọn C Bài 40: Trong một giờ thực ực hành một học sinh muốn một bếp đđiện ện loại lo 180 V – d 220 V, 120 W hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trịị hiệu dụng ạt m một biến trở (coi bếp điện tương đương với một đoạn nên mắc nối tiếp với quạt ếp). Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70 Ω thì đo mạch R-L-C mắc nối tiếp). hiệu dụng trong mạch làà 0,75 A và công suất của bếp thấy cường độ dòng điện hiệ ếp đđiện hoạt động bình thường thì phải đđiều ều chỉnh ch biến trở điện đạt 92,8%. Muốn bếp như thế nào? A. Giảm đi 20Ω B. Tăng thêm 12Ω C. Giảm đi 12 Ω D. Tăng thêm 20 Ω Hiển thị lời giải Đáp án Gọi R0, ZL, ZC là điện trở ở thu thuần, cảm kháng và dung kháng của quạt ạt điện. đ
ủa qu quạt P = 120 W, dòng điện định mức ức của củ quạt I. Gọi Công suất định mức của ở khi hoạt động bình thường khi điện n áp U = 220 V. R2 là giá trị của biến trở
70Ω thì I1 = 0,75 A, P1 = 0,928 P = 111,36 W Khi biến trở có giá trị R1 = 70
Khi bếp điện hoạt động bình thường, ta có: P = I2R0 = 120 W (4)
Phải giảm 12 Ω Chọn C Bài 41: Mạch điệnn xoay chiề chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ ụ điện. Các điện áp ạn mạ mạch 120 V, ở hai đầu cuộn n dây 120 V và ở hai đầu tụ hiệu dụng ở hai đầu đoạn điện 120 V. Hệ số công suất ccủa mạch là A. 0,125 Hiển thị lời giải
B. 0,87
C. 0,5
D. 0,75
Đáp án: Ud2 = Ur2 + UL2 = 1202 (1) U2 = Ur2 + (UL – UC)2 = 1202 (2) UC = 120 (3) Từ (1), (2) và (3) ⇒ UL = 60; Ur = 60√3 ⇒ cosφ = Ur/U = 0,87 ⇒ Chọn B
ng củ của dòng điện xoay chiều được xây dựng ng dựa dự trên Bài 42: Giá trị hiệu dụng A. tác dụng hóa của dòng điện. B. tác dụng từ của dòng điện. C. tác dụng quang điện. D. tác dụng nhiệt của dòng điện. Hiển thị lời giải Chọn D.
chiều u = Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch ạch gồm g điện trở Bài 43: Đặt điệnn áp xoay chi thuần R và tụ điệnn có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng ch; i và Io, I lần lượt là giá trị tức thời, i, giá trị cực cự đại và giá giữa hai đầu đoạn mạch; ương ứng là điện trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch; uC, uR tương áp tức thời giữa hai đầuu tụ đđiện, giữa hai đầu điện trở, φ là góc lệch pha điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch: φ = φui. Hệ thức nào sau đây sai?
Hiển thị lời giải Đáp án: Vì ur vuông pha với uc nên u2 = uR2 + uc2 = uR2 + i2.ZC2 Chọn D
Bài 44: Công suất tỏa nhiệt của một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào A. Điện trở thuần của mạch B. Cảm kháng của mạch C. Dung kháng của mạch D. Tổng trở của mạch Hiển thị lời giải Đáp án: Công suất tỏa nhiệt của một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào điện trở thuần của mạch Chọn A Bài 45: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp dạng có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải A. tăng điện dung của tụ điện. B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. C. giảm điện trở của mạch. D. giảm tần số dòng điện xoay chiều. Hiển thị lời giải Đáp án Chọn D. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng tức là ZC < ZL. Ta giảm tần số dòng điện xoay chiều thì ZC tăng, ZL giảm đến khi ZC = ZL thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch Bài 46: Khẳng định nào sau đây là đúng? Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì
A. tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng. B. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch. C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch. D. điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện. Hiển thị lời giải Bài 47: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do A. một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện. B. trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng. C. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau. D. có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch. Hiển thị lời giải Đáp án Chọn C. Nếu có sự chênh lệch giữa u và i thì P = IUcosφ < UI. Bài 48: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ. D. Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch. Hiển thị lời giải Đáp án
Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn là π/2. Công suất dòng điện không phụ thuộc vào đại lượng này. Chọn C. Bài 49: Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi: A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. B. đoạn mạch có điện trở bằng không. C. đoạn mạch không có tụ điện. D. đoạn mạch không có cuộn cảm. Hiển thị lời giải Đáp án Nếu R = 0 thì cosφ = 0 Chọn B. Bài 50: Công thức tính công suất của một đoạn mạch xoay chiều là A. P = U.I
B. P = Z.I2
C. P = Z.I2cosφ
D. P = R.I.cosφ.
Hiển thị lời giải Đáp án U = I.Z thay vào ta thấy C đúng Chọn C 255 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 4) Bài 1: Câu nào dưới đây không đúng? A. Công thức tính cosφ = R/Z có thể áp dụng cho mọi loại đoạn mạch điện xoay chiều. B. Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện.
C. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không. D. Hệ số công suất phụ thuộc vào điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch. Hiển thị lời giải Đáp án công thức chỉ áp dụng cho mạch xoay chiều không phân nhánh. Chọn A. Bài 2: Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây? A. P = u.i.cosφ U.I.sinφ.
B. P = u.i.sinφ
C. P = U.I.cosφ
D. P =
Hiển thị lời giải Đáp án Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức P = U.I.cosφ Chọn C Bài 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch. D. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện. Hiển thị lời giải Đáp án
Công suất của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức P = U.I.cosφ. Suy ra công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng I trong mạch, điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch, bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch (đặc trưng bởi độ lệch pha φ). Chọn D Bài 4: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều? A. sinφ
B. cosφ
C. tanφ
D. cotanφ.
Hiển thị lời giải Đáp án Đại lượng k = cosφ được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều Chọn B Bài 5: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất? A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C. Hiển thị lời giải Đáp án Hệ số công suất k = cosφ. Các mạch: + Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 có φ = 0 + Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L có 0 < φ < π/2 + Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C có - π/2 < φ < 0. + Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C có φ = π/2 hoặc φ = - π/2
Chọn A Bài 6: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất? A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C. Hiển thị lời giải Đáp án Chọn D. Bài 7: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch A. không thay đổi. B. tăng. C. giảm. D. bằng 1. Hiển thị lời giải Đáp án Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì cảm kháng tăng, dung kháng giảm, áp dụng công thức tanφ = (ZL - ZC)/R → φ tăng → hệ số công suất của mạch giảm Chọn C. Bài 8: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch A. không thay đổi.
B. tăng. C. giảm. D. bằng 0. Hiển thị lời giải Đáp án Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì cảm kháng tăng, dung kháng giảm, áp dụng công thức tanφ = (ZL - ZC)/R < 0 → φ < 0 → (-φ) giảm → hệ số công suất của mạch tăng Chọn B. Bài 9: Một tụ điện có điện dung C = 5,3 µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz. Hệ số công suất của mạch là A. 0,3331
B. 0,4469
C. 0,4995
D. 0,6662
Hiển thị lời giải Đáp án Dung kháng của tụ điện là ZC = 1/Cω = 1/(2πfC) = 600 Ω, tổng trở của mạch là Z = √(R2 + ZC2) = 671 Ω, hệ số công suất của mạch là cosφ = R/Z = 0,4469. Chọn B Bài 10: Một tụ điện có điện dung C = 5,3 µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là A. 32,22 J Hiển thị lời giải Đáp án
B. 1047 J
C. 1933 J
D. 2148 J.
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = U/Z = 0,328 A. Điện năng tiêu thụ trong 1 phút là: A = P.t = UItcosφ = 220.0,328.60. 0,4469 = 1933 J. Có thể tính theo cách khác: Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch chính bằng nhiệt lượng toả ra trên điện trở R và có giá trị bằng Q = RI2t. Chọn C. Bài 11: Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50 V – 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2 A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5 W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu? A. 0,15
B. 0,25
C. 0,50
D. 0,75.
Hiển thị lời giải Đáp án Áp dụng công thức tính công suất P = kUI (k là hệ số công suất), ta suy ra k = P/UI = 0,15 Chọn A Bài 12: Trong các máy phát điện xoay chiều một pha A. phần tạo ra từ trường là rôto. B. phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato. C. bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato. D. suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. Hiển thị lời giải Đáp án Suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. Chọn D. Bài 13: Phát biểu nào sau đây đối với máy phát điện xoay chiều là đúng? A. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm.
B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng. C. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng. D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng. Hiển thị lời giải Bài 14: Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào? A. Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định. B. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài. C. đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần. Hiển thị lời giải Đáp án Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha đều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Chọn C. Bài 15: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào A. hiện tượng tự cảm. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. C. khung dây quay trong điện trường. D. khung dây chuyển động trong từ trường. Hiển thị lời giải Đáp án Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ: Cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên thì trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Chọn B. Bài 16: Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha? A. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm. B. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm. C. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây. D. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có quấn các cuộn dây. Hiển thị lời giải Đáp án Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường tạo ra dòng điện xoay chiều một pha bằng cách cho cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có quấn các cuộn dây. Các máy phát điện có công suất lớn thì dòng điện đi qua cuộn dây của phần ứng phải lớn, không thể dùng bộ góp điện để lấy điện ra sử dụng. Chọn D. Bài 17: Phát biểu nào sau đây đối với máy phát điện xoay chiều một pha là đúng? A. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng. B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng. C. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm. D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi tuần hoàn thành điện năng. Hiển thị lời giải
Bài 18: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là A. 40 Hz
B. 50 Hz
C. 60 Hz
D. 70 Hz.
Hiển thị lời giải Đáp án Tần số của suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều tạo ra được tính theo công thức f = np/60 trong đó p là số cặp cực từ, n là số vòng rôto quay trong 1 phút. Chọn C. Bài 19: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là A. 88858 V
B. 88,858 V
C. 12566 V
D. 125,66 V.
Hiển thị lời giải Đáp án Suất điện động cực đại giữa hai đầu cuộn dây phần ứng là Eo = N.B.S.ω = N.Φ0.ω = N.Φ0.2πf với Φ0 là từ thông cực đại qua một vòng dây của cuộn dây trong phần ứng. Φ0 = 2 mWb = 2.10-3 Wb. Chọn B Bài 20: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là A. 3000 vòng/phút B. 1500 vòng/phút C. 750 vòng/phút D. 500 vòng/phút Hiển thị lời giải
Đáp án Chọn C Bài 21: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220 V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5 mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây là A. 198 vòng
B. 99 vòng
C. 140 vòng
D. 70 vòng.
Hiển thị lời giải Đáp án Chọn B. Bài 22: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra. B. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng. C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto. D. Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay. Hiển thị lời giải Bài 23: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động không có đặc điểm nào sau đây? A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Lệch pha nhau 120° D. cùng pha nhau.
Hiển thị lời giải Đáp án Theo định nghĩa về dòng điện xoay chiều ba pha: “Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động có cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha nhau 120°”. Chọn D. Bài 24: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không. B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha. C. Điện áp pha bằng √3 lần điện áp giữa hai dây pha. D. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất. Hiển thị lời giải Đáp án Trong cách mắc hình sao điện áp giữa hai dây pha bằng lần điện áp giữa hai đầu một pha. Chọn C. Bài 25: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha. B. Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai dây pha. C. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau. D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha. Hiển thị lời giải Đáp án
Trong cách mắc hình tam giác dòng điện trong mỗi dây pha bằng lần dòng điện trong mỗi pha. Chọn A. Bài 26: Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn? A. Hai dây dẫn. B. Ba dây dẫn. C. Bốn dây dẫn. D. Sáu dây dẫn. Hiển thị lời giải Đáp án Với cách mắc hình tam giác chỉ dùng có 3 dây dẫn, đó cũng là số dây dẫn cần dùng là ít nhất. Chọn B. Bài 27: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220 V. Trong cách mắc hình sao, điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha là A. 220 V
B. 311 V
C. 381 V
D. 660 V.
Hiển thị lời giải Đáp án Trong cách mắc hình sao có Ud = √3.Up = 220√3 = 381 V. Chọn C. Bài 28: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10 A. Trong cách mắc hình tam giác, cường độ dòng điện trong mỗi dây pha là
A. 10,0 A
B. 14,1 A
C. 17,3 A
D. 30,0 A.
Hiển thị lời giải Đáp án Trong cách mắc hình tam giác có Id = √3.Ip = 10√3 = 17,3 A. Chọn C. Bài 29: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. Hiển thị lời giải Bài 30: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay. B. Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ góc của từ trường. C. Từ trường quay luôn thay đổi cả hướng và trị số. D. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen cản. Hiển thị lời giải
Đáp án Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ ba pha tăng khi vật tốc của tè trường quay tăng, giảm khi momen cản tăng, nên phụ thuộc vào cả hai yếu tố này. Chọn D. Bài 31: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng? A. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato. B. Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato. C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ. D. Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn. Hiển thị lời giải Đáp án Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha là dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường quay Chọn C. Bài 32: Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gì? A. Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải. B. Có hiệu suất cao hơn. C. Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện. D. Có khả năng biến điện năng thành cơ năng. Hiển thị lời giải Đáp án So với động cơ điện một chiều, động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu suất cao hơn.
Chọn B. Bài 33: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 100 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. Hiển thị lời giải Đáp án Chọn A. Bài 34: Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách A. cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó. B. cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện. C. cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha. D. cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện. Hiển thị lời giải Đáp án. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng hai cách:
Cách 1: Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó. Cách 2: Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây trong stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Chọn A. Bài 35: Người ta có thế tạo ra từ trường quay bằng cách A. cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện. B. cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện. C. cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha. D. cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Hiển thị lời giải Đáp án Chọn D. Bài 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có độ lớn không đổi. B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có phương không đổi. C. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có hướng quay đều. D. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có tần số quay bằng tần số dòng điện. Hiển thị lời giải
Đáp án Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có độ lớn không đổi, hướng quay đều với tần số quay bằng tần số dòng điện. Chọn B. Bài 37: Gọi Bo là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato là A. B = 0
B. B = Bo
C. B = 1,5Bo
D. B = 3Bo.
Hiển thị lời giải Đáp án Tổng hợp ba véctơ cảm ứng từ do ba cuộn dây trong Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gây ra tại tâm của stato theo quy tắc cộng véc tơ, ta sẽ được B = 1,5B0 Chọn C. Bài 38: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50 Hz vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ là A. 3000 vòng/phút. B. 1500 vòng/phút. C. 1000 vòng/phút. D. 500 vòng/phút. Hiển thị lời giải Đáp án
Trong stato của động cơ không đồng bộ ba pha mỗi cặp cực gồm ba cuộn dây. Trong stato có 6 cuộn dây tương ứng với p = 2 cặp cực, khi đó từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ n = 60f/p = 1500 vòng/phút Chọn B. Bài 39: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50 Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ là A. 3000 vòng/phút. B. 1500 vòng/phút. C. 1000 vòng/phút. D. 900 vòng/phút. Hiển thị lời giải Đáp án Trong stato của động cơ không đồng bộ ba pha mỗi cặp cực gồm ba cuộn dây. Trong stato có 9 cuộn dây tương ứng với p = 3 cặp cực, khi đó từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ n = 60f/p = 1000 vòng/phút. Động cơ không đồng bộ nên tốc độ của rôto bao giờ cũng nhỏ hơn tốc độ từ trường quay, suy ra rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ 900 vòng/phút. Chọn D. Bài 40: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng A. cảm ứng điện từ. B. tự cảm. C. cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện. D. tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện. Hiển thị lời giải
Đáp án Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện. Chọn C. Bài 41: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra. B. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to. C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to. D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay. Hiển thị lời giải Đáp án Suất điện động của máy phát điện xoay chiều được tính theo công thức Eo = N.B.S.ω suy ra E tỉ lệ với số vòng quay (ω) trong một phút của rôto. Chọn B. Bài 42: Thiết bị nào sau đây có tính thuận nghịch? A. Máy phát điện một chiều. B. Động cơ không đồng bộ một pha. C. Máy phát điện xoay chiều một pha. D. Động cơ không đồng bộ ba pha. Hiển thị lời giải Đáp án
Máy phát điện một chiều có tính thuận nghịch. Chọn A. Bài 43: Phát biểu nào dưới đây khi nói về máy biến áp là đúng? A. Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi điện áp xoay chiều. B. Các cuộn dây máy biến áp đều được quấn trên lõi sắt. C. Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số. D. Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng. Hiển thị lời giải Đáp án: Các cuộn dây của máy biến áp đều được quấn trên các lõi sắt để tăng cường từ trường, giảm tổn hao từ thông. Chọn B. Bài 44: Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn điện xoay chiều. Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể. Nếu tăng trị số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì A. cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi. B. điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần. C. suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi. D. công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần. Hiển thị lời giải Đáp án Ta có Pthứ cấp = U(thứ cấp)2/(R. Uthứ cấp) không ảnh hưởng nên nếu tăng R hai lần thì Pthứ cấp giảm 2 lần.
Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể, nên Psơ cấp = Pthứ cấp. Chọn D. Bài 45: Phát biểu nào dưới đây là không đúng? Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí A. tỉ lệ với thời gian truyền tải. B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện. D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi. Hiển thị lời giải Đáp án Ở chế độ ổn định, công suất hao phí không đổi, không phụ thuộc vào thời gian truyền tải điện. Chọn A. Bài 46: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế? A. Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế. B. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ. C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau. D. Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ. Hiển thị lời giải Đáp án Nói chung R nhỏ song chỉ giảm đến mức nào đó. Chọn A.
Bài 47: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng? A. Máy biến áp có thể tăng điện áp. B. Máy biến áp có thể giảm điện áp. C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện. Hiển thị lời giải Đáp án Máy biến áp có tác dụng biến đổi điện áp còn tần số dòng điện xoay chiều vẫn được giữa nguyên Chọn C. Bài 48: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa. Hiển thị lời giải Đáp án Hiện nay trong trong quá trình truyền tải đi xa, người ta thường tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa Chọn D. Bài 49: Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là A. để máy biến áp ở nơi khô thoáng. B. lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
C. lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau. D. Tăng độ cách điện trong máy biến thế. Hiển thị lời giải Đáp án Lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau nhằm giảm bớt dòng điện Phucô, làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế. Chọn C. Bài 50: Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến thế? A. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ. B. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế. C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau. D. Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức. Hiển thị lời giải Đáp án Chọn A. Bài 51: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A. 24 V
B. 17 V
C. 12 V
D. 8,5 V.
Hiển thị lời giải Đáp án Áp dụng công thức máy biến thế: U1/U2 = N1/N2 = I2/I1 Chọn C.
255 câu trắc nghiệm Dòng điệện xoay chiều có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 5)
ạch RLC nnối tiếp. Biết L = 1/π H, C = (2.10-4)/π F, R thay Bài 1: Cho một đoạn mạch c: u = Uo.cos(100πt) đổi được. Đặt vào hai đầu đđoạn mạch một điện áp có biểu thức: (V) . Để uc chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị A. R = 100 Ω
B. R = 100√2 Ω
C. R = 50 Ω
D. R = 150√3 Ω
Hiển thị lời giải
Đáp án: C
Bài 2: Trong giờ thực hành một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo lần lượt điện áp ạch RC nối n tếp. hai đầu điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C của một đoạn mạch n áp hiệu hi dụng hai Kết quả đo được là UR = 14 ± 1,0 (V); UC = 48 ± 1,0 (V). Điện đầu đoạn mạch RC là A. U = 50 ± 1,5 V B. U = 50 ± 2,0 V C. U = 50 ± 1,4 V
D. U = 50 ± 1,2 V Hiển thị lời giải Đáp án D
Thay ký hiệu d bằng ng ký hiệ hiệu ∆ và các dấu trừ (nếu có) đượcc thay thế th bằng dấu cộng:
Bài 3: Đoạn mạch ch xoay chiề chiều gồm điện trở mắc nối tiếp với một ột hộp hộ kín X. Khi ột đđiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ụng U thì điện áp đặt vào hai đầu mạch một ch một hiệu dụng hai đầu Ro và hộộp X lần lượt là U√2/3 và U√5/3 . Biết X chứa hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện. Hệệ số công suất su của trong các phần tử: cuộnn dây ho mạch bằng bao nhiêu? A. √2/2
B. √3/2
Hiển thị lời giải
C. 1/2
D. 3/4
ếp vvới X Ta có mạch gồm R0 nối tiếp ⇒ u = uRo + ux ⇔ U→= URo→+ UX→ Vẽ trên giản đồ véc tơ ta có hình vẽ Vận dụng định lý hàm số cosin ta có :
.U.cosφ thay số → cosφ = √2/2. UX2 = U2 + URo2 - 2.URo.U.cos √2.cos(ωt) (trong đó U không đổi, ω thay đổi được) vào Bài 4: Đặt điện áp u = U√2.cos( trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự ự cảm cả L = 2,5/π hai đầu đoạn mạch gồm điện tr mắc nối tiếp. Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = H và tụ điện có điệnn dung C m hiệu dụng của dòng điện trong mạch ạch là I1. Khi ω = ω1 = 60π (rad/s), cường độ hi hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I2. Khi tần số ω2 = 40π (rad/s), cường độ hi hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực ực đại đạ Imax và I1 = góc ω = ω0 thì cường độ hiệ bằng I2 = Imax/√5. Giá trị củaa R bằ A. 50 Ω
B. 25 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án B
C. 75Ω
D. 100 Ω
Kết hợp với ω1 > ω2 → khi ω = ω1 mạch có tính cảm kháng, khi ω = ω2 mạch có tính dung kháng.
Bài 5: Đặt điện áp u = U√2.cos √2.cosωt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện ụng là I. Tại thời điểm t, điện áp tức ở hai đầu ầ tụ điện là u qua nó có giá trị hiệu dụng ức th thời qua tụ điện là i. Hệ thức liên hệ giữa ữa các đại lượng và cường độ dòng điện tức là:
Hiển thị lời giải Đáp án: D
ạch và cường độ Mạch chỉ chứa tụ điện thì đđiện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch ến đổ đổi điều hòa cùng tần số và vuông pha với ớ nhau: dòng điện trong mạch biến
chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện n trở thuần thu R, cuộn Bài 6: Một điệnn áp xoay chiề mắc nối tiếp. Gọi uR, uL, uC, u lần lượt là điện áp tức cảm thuần L và tụ điệnn C m ộn ccảm, tụ điện và đoạn mạch R, L, C. Gọi i là cường độ thời ở hai đầu điện trở, cuộn ạch. H Hệ thức nào sau đây là đúng dòng điện tức thời trong mạch.
Hiển thị lời giải Đáp án: B Giả sử
ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm ểm theo đúng thứ Bài 7: Trên đoạn mạch tự A, M, N và B. Giữaa hai đđiểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch N chỉ có cuộn dây, giữaa 2 điể ều 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là AB một điện áp xoay chiều su của đoạn 25 V, trên đoạn MN là 25 V và trên đoạn NB là 175 V. Hệ số công suất mạch AB là:
A. 1/25
B. 1/7
Hiển thị lời giải Đáp án: C Giản đồ véc tơ:
C. 17/25
D. 7/25
Ta có tam giác ABN và AMN cân tại B và M. Ta có: NB = HB + NH
Vậy hệ số công suất của đoạ đoạn mạch bằng 7/25.
chiều không phân nhánh có bốn điểm ểm theo đúng thứ Bài 8: Trên đoạn mạch xoay chi ữa hai điểm M và tự A, M, N và B, Giữaa hai đđiểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa N chỉ có tụ điện, giữaa hai đđiểm N và B chỉ có cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn chiều 240 V – 50 Hz thì uMB và uAM lệch pha nhau π/3, mạch một điệnn áp xoay chiề uAB và uMB lệch pha nhau π/6. Điện áp hiệu dụng trên R là
A. 60 (V)
B. 60√3 (V)
Hiển thị lời giải Đáp án: D Sử dụng giãn đồ vec tơ ta được:
C. 80 (V)
D. 80√3 (V)
∆ANB cân tại M: (vì góc ABM = 60° - 30° = 30°)
truyền từ nơi phát đến một xưởng sản n xuất xuấ bằng đường Bài 9: Điện năng đượcc truyề ất truy truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản ản xuất xu này có 90 dây một pha với hiệu suất máy hoạt động, vì muốnn mở rộng quy mô sản xuất nên xưởng đã nhập thêm một ền tải lúc sau (khi có thêm các máy mới cùng hoạt động) đã số máy. Hiệu suất truyền đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏaa nhiệt nhiệ trên đường giảm đi 10% so với ban đầ đ ện ccủa các máy hoạt động (kể các máy mới ới nhập nh về) đều dây, công suất tiêu thụ điện ng nhau 1. Nếu N giữ như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là: A. 100
B. 70
C. 50
Hiển thị lời giải Đáp án: B
ện nă năng + Hiệu suất truyền tải điện
D. 160.
Trong đó P1, P2 lần lượt là công suất truyền đi trước và sau khi nhập thêm n máy mỗi máy. và P0 là công suất tiêu thụ mỗ + Mặt khác: ∆P = (P2.R)/U
→ Thay vào (1), ta tìm được n = 70.
ện động độ là e1 thì từ Bài 10: Mộtt khung dây quay trong ttừ trường đều B. Khi suất điện đ ện độ động là e2 thì từ thông là Φ2. Khi đó tần ầ số góc của thông là Φ1; khi suất điện ằng biể biểu thức khung dây được tính bằng
Hiển thịị lời ời giải gi Đáp án: B
chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi Bài 11: Đặt một điệnn áp xoay chi ồm bi biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện n có điện đ dung C. vào hai đầu đoạn mạch gồm ng giữa hai đầu biến trở, giữa hai đầu tụ điện ện và hệ số công Gọi điện áp hiệu dụng ch khi biến tr trở có giá trị R1 lần lượt là UR1, UC1, cosφ cos 1. Khi biến suất của đoạn mạch trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên lần lượt là UR2, UC2, cosφ2 biết
. Giá trị của cosφ1 là:
rằng sự liên hệ: A. 1
B. 1/√2
Hiển thị lời giải Đáp án: C
C. 0,49
D. √3/2
truyền từ nguồn điện U = 50 kV đượcc truyền truyề đến nơi tiêu Bài 12: Điện năng đượcc truy bằng dây điện có hai lõi riêng biệt đường kính tiết ti diện thụ với công suấtt 100 kW bằ -8 đ ện tr trở suất dây dẫn là 1,5.10 Ωm. Để độ điện đ năng hao d, độ dài 10 km. Biết điện ằng bao nhiêu? phí trên dây không vượtt quá 2% điện năng nguồn thì d nhỏ nhất bằng A. 1,0 mm Hiển thị lời giải Đáp án: C
B. 0,45 mm
C. 0,87 mm
D. 0,25 mm
Chú ý: Công suất điệnn hao phí trên dây do tỏa nhiệt là ∆P = Pnguồn - P(Nơi tiêu thụ) = I2.R
chiều sau: mạch (1) gồm R nối tiếp ếp cuộn cuộ dây thuần Bài 13: Xét 4 mạch điệnn xoay chi m R nố nối tiếp tụ C; mạch (3) gồm dây thuần n cảm (L) nối n tiếp cảm (L); mạch (2) gồm m R, L, C nnối tiếp. Người ta làm thí nghiệm với ới một m trong bốn tụ C; mạch (4) gồm mạch điện. đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng * Thí nghiệm 1: Nối hai đầ điện trong mạch. mạch vào nguồn điện xoay chiều u có u = 100cos(ωt * Thí nghiệm 2: Nối hai đầu m ạy qua m mạch là i = 5.cos(ωt - π/2) A. π/3) V thì có dòng điện chạy Người ta đã làm thí nghiệm vvới mạch điện (có thể) nào? A. mạch (1) và (4) mạch (4)
B. mạch (2) và (4)
C. mạch (2) và (3)
D.
Hiển thị lời giải Đáp án: D + Khi tiến hành thí nghiệm 1 thì đoạn mạch chắc chắn có chứa ứa tụ, tụ vì tụ không cho dòng không đổi đi qua.
ơn pha của i nên + Khi tiến hành thí nghiệệm 2 ta nhận thấy pha của u sớm hơn mạch có tính cảm kháng
ấy rằ rằng chỉ có đáp án D thỏa mãn. Tương tự như vậy ta thấy chiều mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn n dây thuần thu cảm L Bài 14: Mạch điệnn xoay chiề u có giá trị hiệu hi dụng U = và tụ điện Đặt vào hai đầu đđoạn mạch điện áp xoay chiều đổi. Điều chỉnh để R = R1 = 50 Ω thì công suất tiêu thụ 100 V và tần số f không đổ của mạch là P1 = 60 W và góc lệch pha của điện áp và dòng điện là φ1. Điều chỉnh ch pha của c điện áp để R = R2 = 25 Ω thì công suất tiêu thụ của mạch là P2 và góc lệch 2 2 và dòng điện là φ2 với cos φ1 + cos φ2 = 3/4. Tỉ số P2/P1 bằng: A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Hiển thị lời giải Đáp án: A Ta có:
Bài 15: Nối hai cực của ủa máy phát điện xoay chiều một pha với ới một mộ đoạn mạch m thuần L và C mắc nối tiếp. Khi rôto củaa máy quay đề với AB gồm R, cuộn cảm hi dụng và tốc độ lần lượt n1 vòng/phút và n2 vòng/phút thì cường độ dòng diện hiệu đoạn mạch AB lần lượt là I1, Z1 và I2, Z2. Biết I2 = 4I1 và tổng trở của mạch trong đoạ đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất thì rôto của máy phải Z2 = Z1. Để tổng trở của đoạ ng 480 vòng/phút. Giá trị của n1 và n2 lần lượt là quay đều với tốc độ bằng
A. 120 vòng/phút và 1920 vòng/phút B. 300 vòng/phút và 768 vòng/phút. C. 240 vòng/phút và 960 vòng/phút D. 360 vòng/phút và 640 vòng/phút.
Hiển thị lời giải Đáp án: C
Bài 16: Đoạn mạch nốii tiếp AB ggồm điện trở R = 100 Ω, cuộn n dây thuần thu cảm có điện có điện dung C = 0,1/π mF. Nốii AB với v máy phát L = 2/π H nối tiếp và tụ điệ k Khi roto điện xoay chiều mộtt pha gồm 10 ccặp cực (điện trở trong không đáng kể). của máy phát điệnn quay với ttốc độ 2,5 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là √22 A. Thay đổi tốc độ quay của roto cho đến khi cường độ dòng ạch đạ đạt cực đại. Tốc độ quay của roto vàà cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch điện hiệu dụng khi đó là A. 2,5√2 vòng/s và 2 A C. 25√2 vòng/s và √2 A C. 10/√6 vòng/s và 8/√7 A D. 2,5√2 vòng/s và 2√2 A. Hiển thị lời giải
Đáp án: C
Đặt n = xn1
Bài 17: Nối hai đầuu dây mộ một máy phát điện xoay chiều mộtt pha (bỏ qua điện trở ối tiếp ti gồm điện thuần của các cuộnn dây máy phát) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối ần. Khi roto quay vvới tốc độ n vòng/phút òng/phút thì công suất tiêu trở R và cuộn cảm thuần. thụ của đoạn mạch là 16 W. Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20 W. Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/phút thì công ạch xxấp xỉ suất tiêu thụ của đoạn mạch A. 21,76 W
B. 23,42 W
C. 17,33 W
D. 20,97 W
Hiển thị lời giải Đáp án: D Điện áp từ máy phát cấp ấp cho m mạch là: u = Uo.cos(ωt) (giả sử chọn ọn điều đ kiện ban đầu sao cho φ = 0); với Uo = Eo = N.Φo.ω = U√2 ⇒ U = kω ; với k = N.φo.√2 Công suất tiêu thụ là
Bài 18: Cho mạch điệnn xoay chi chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R và L không n áp xoay chiều chi có đổi, còn C có thể thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện
giá trị hiệu dụng 150 V và ttần số không đổi. Điều chỉnh giá trịị C thì dung kháng ở Z ccủa mạch biến đổi theo C như hình vẽ bên. Khi dung ZC của tụ điện và tổng trở ng giữa giữ hai bảng tụ kháng của tụ điện ZC = ZC1 (xem hình vẽ) thì điện áp hiệu dụng điện bằng
A. 224,5 V
B. 300,0 V
C. 112,5 V
D. 200,0 V
Hiển thị lời giải Đáp án: D Trên đồ thị ta có: Tại C1 thì Zmin = R = 120 Ω, Khi đó ZC1 = ZL Gọi C2 theo đồ thị thì Z = ZC2 = 125 Ω
Điện áp hiệu dụng giữaa hai bbản tụ điện: UC = I.ZC1 = 1,25 . 160 = 200 V
chiều AB gồm một điện trở thuần n R, một m cuộn cảm Bài 19: Một mạch điệnn xoay chi ột tụ điện có điện dung C thay đổi được, mắc ắc nối n tiếp theo thuần có độ tự cảm L, một ằm gi giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một đúng thứ tự. Điểm M nằm √2.cos ωt. Các đại lượng R, L, U, ω không đổi. Điều điện áp xoay chiều = U√2.cos hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch MB đạt giá trị tr cực đại, chỉnh C sao cho điệnn áp hiệ ụng gi giữa hai đầu điện trở R là 150 V ; điện áp tức t thời giữa lúc này: điện áp hiệu dụng đoạ mạch AM hai đầu đoạn mạch AB là 150√6 (V); điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn ệu dụ dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là: là 50√6 (V). Điện áp hiệu A. 150 V
B. 300 V
C. 100√3 V
D. 150√2 V
Hiển thị lời giải Đáp án: B
ủa bài toán điện dung của tụ điện thay đổi. Sử dụng các công thức của hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì uRL vuông Điều chỉnh C để điệnn áp hiệ pha với u. Ta có giản đồ véc tơ như hình bên
Khi đó Mặt khác, từ hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Giải (1) và (2) ta thu được Uo2 = 180000 ⇒ Uo = 300√2 ⇒ U = 300 (V)
ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm ểm theo đúng thứ Bài 20: Trên đoạn mạch n R, giữa giữ hai điểm N tự A, N, M và B. Giữaa hai đđiểm A và N chỉ có điện trở thuần điện trở thuần r = R, giữa 2 điểm M và B chỉ có tụ điện. và M chỉ có cuộnn dây (có điệ ạch m một điện áp U – 50 Hz thì điện áp hiệu ệu dụng dụ trên đoạn Đặt vào hai đầu đoạn mạch AM bằng trên đoạn NB và bằng 30√5 (V). Điện áp tức thời trên đoạn AM vuông trị U bằng pha với điện áp trên đoạn NB. Giá tr
A. 30 V
B. 90 V
C. 60√2 V
D. 120 V.
Hiển thị lời giải Đáp án: C
Bài 21: Điện năng đượcc truy truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng ng chỉ do tỏa nhiệt một pha với hiệu suấtt truyề
vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của c khu dân trên đường dây và không vư ất truyền truy tải điện cư này tăng 10% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất ng dây đđó là năng trên chính đường A. 88,86%
B. 92,84%
C. 85,26%
D. 87,74%.
Hiển thị lời giải Đáp án: A
- Giải phương trình (3) ta có hai nghiệm: - Hiệu suất truyền tải
- Vì hao phí không vượtt quá 20% nên ta chọn nghiệm I2/I1 = 1,114.
Thay vào (4) ta có H = 88,86%
ch RLC có R thay đổi để công suất như nhau P1 = P2 biết hệ số cống Bài 22: Mạch suất ứng với R2 là y. Ta có phát biểu sau đây là suất ứng với R1 là x, hệ số công su đúng ? A. x3 + y3 là hằng số B. x2; y2 là hằng số C. x + y là hằng số D. x2 + y2 là hằng số Hiển thị lời giải Đáp án: D Ta có
Bài 23: Lần lượt đặt điện ện áp xoay chi chiều u = 200√2.cos (100πt - π/2) (V) vào hai mạch Y thì cường độ dòng điện chạy ạy trong hai mạch m đầu đoạn mạch X và đoạn m nhưng đối với đoạn mạch X thì dòng điện sớm pha đều có giá trị hiệu dụng là 1A, nh so với điện áp là π/3 và đối vvới đoạn mạch Y thì dòng điện cùng pha với điện áp.
thể chứa các phần tử: điện trở thuần, tụ ụ điện, điệ cuộn cảm. Biết rằng trong X và Y có th ới Y thì cường độ Khi đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X nối tiếp với ch có biể biểu thức là dòng điện trong mạch
Hiển thị lời giải Đáp án: B + Với đoạn mạch X, dòng đđiện sớm pha hơn điện áp một góc π/3 → mạch có tính dung kháng và
+ Với đoạn mạch Y, dòng điện lại cùng pha với điện áp hai đầu mạch ạch
ch AB ggồm đoạn mạch AM nồi tiếp đoạn ạn mạch mạ MB. Biết Bài 24: Một đoạn mạch ện trở thuần R1, tụ điện C1, cuộn dây thuần ần cảm cả L1 mắc nối đoạn mạch AM gồm điện ch MB có hộp X, bi biết trong hộp X cũng có các phần ần tử t là điện trở tiếp. Đoạn mạch ện mắ mắc nối tiếp nhau. Đặt điện n áp xoay chiều vào hai đầu thuần, cuộn cảm, tụ điện đoạn mạch AB có tần sốố 50 Hz và giá trị hiệu dụng là 200 V thì thấy dòng điện ệu dụ dụng 2 A. Biết R1 = 40 Ω và nếu ở thời ờ điểm điể t (s), uAB = trong mạch có giá trị hiệu m (t + 1/600)s dòng điện iAB = 0 (A) và đang giảm. ả Công suất 200 V thì ở thời điểm của đoạn mạch MB là
A. 90 W
B. 60 W
C. 120 W
D. 40 W.
Hiển thị lời giải Đáp án: D
cos100 Giả sử điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = U cosωtt = 200 cos100ωt (V). mạch có biểu thức i = 2√2.cos(100 2.cos(100πt - φ) với φ Khi đó cường độ dòng điện qua m gọc lệch pha giữa u và i Tại thời điểm m t(s) u = 200 (V) ⇒ cosωt = 1.
tại thời điểm (t + 1/600)s Do đó cường độ dòng điện tạ
ạch MB là: => Công suất của đoạn mạch PMB = UIcosφ - I2R1 = 200.2.0,5 – 4.40 = 40 W.
chiều có giá trị hiệu dụng không đổii 200 V vào đoạn Bài 25: Đặt điệnn áp xoay chi chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch ch MB chứa chứ tụ điện có mạch AMB gồm đoạnn AM ch ếp vớ với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm m L thay đổi được. điện dung C mắc nối tiếp ự cả cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch ạch MB tăng t √3 Biết sau khi thay đổi độ tự ch pha nhau một m góc lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch ng hai đầ đầu mạch AM khi ta chưa thay đổii L có giá trị tr bằng 0,5π. Điện áp hiệu dụng
A. 100√3
B. 120 V
C. 100√2 V
D. 100 V.
Hiển thị lời giải Đáp án: A
+ Biểu diễn vectơ các điện áp U→= UAM→+ UMB→
ng tròn nhận U là Vì uAM luôn vuông pha với uMB nên quỹ tích của M là đường đường kính + Từ hình vẽ, ta có
Bài 26: Đặt điệnn áp xoay chi chiều u = U√2cos(ωt) (V) (trong đó ó U không đổi, ω thay ắc nối nố tiếp. Đồ thị đổi được) vào hai đầu mạch điện gồm các linh kiện R, L, C mắc ủa đđiện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và hệ số công suất biểu diễn sự phụ thuộc của toàn mạch khi ω thay đổi được cho như hình vẽ. Giá trị của k là?
A. √6/3
B. √6/4
C. √3/2
D. √3/3
Hiển thị lời giải Đáp án: A
ộng hưởng: + Khi ω = ω2 ta thấy UC = U và cosφ = 1 ⇒ mạch đang xảy ra cộng UC = U → ZC2 = ZL2 = Z = R → ZC2.ZL2 = R2 → L/C = R2 Áp dụng công thức khi UCmax ta có:
ếp với v R = 50√3 Bài 27: Cho mạch điện như hình vẽ: Cuộn cảm thuần có L nối tiếp chiều ổn định giữa hai đầu A và B. Đồ thị biểu diễn sự Ω và tụ C. Điệnn áp xoay chi phụ thuộc theo thờii gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa ễn như hình vẽ. Điện trở các dây nối rất nhỏ. nhỏ Xác định L hai đầu NB được biểu diễn và C:
A. 3/π H; 10-3/5π F B. 3/2π H; 10-4/5π F C. 3/2π H; 10-3/5π F D. 3/2π H; 10-3/2π F Hiển thị lời giải
Đáp án: C Nhìn vào đồ thị dễ thấyy uAN vuông pha vvới uMB và U0AN = 100√3 V ; U0MB = 100 V Vẽ giản đồ vecto như hình vẽ Dễ thấy
đ ện xoay chi chiều có công suất không đổi làà (P), truyền điện Bài 28: Một trạm phát điện n hao điện đ năng khi đi xa với điện áp hai đầu dây ttại nơi truyền đi là 200 kV, tổn ăng đđiện áp truyền tải lên 500 kV thì tổn n hao điện đ năng khi truyền đi là 30%. Nếu tăng truyền đi là A. 6% B. 7,5% C. 12% D. 4,8%. Hiển thị lời giải Đáp án: D
Bài 29: Đặt một điệnn áp xoay chi chiều ổn định vào hai đầu mạch ch RLC mắc m nối tiếp. đ ện đđa năng lí tưởng để đo điện trở thuần ần R trong mạch. m Dùng một đồng hồ đo điện Khi đo điện áp giữa hai đầu đđiện trở với thang đo 100 V, thìì kim chỉ thị của đồng ới thang đo 1 A, hồ ở vị trí như hình vẽ. Khi đo cường độ dòng điện qua mạch với
ng hồ vẫn ở vị trí như cũ. Lấy sai số dụng ng cụ đo là nửa độ thì kim chỉ thị của đồng điện trở được viết là chia nhỏ nhất. Kết quả đo điệ
A. R = (100 ± 2) Ω B. R = (100 ± 7) Ω C. R = (100 ± 4) Ω D. R = (100 ± 0.1) Ω Hiển thị lời giải Đáp án: B Khi đo hiệu điện thế hai đầu đđiện trở ta có U = 26 V, ∆U = 1 V Khi đo cường độ dòng điện ta có I = 0,26 A và ∆I = 0,01 A
R = U/I = 100 Ω, δR = δU + δδI
√2.cos (100πt) vào 2 đầu đoạn mạch gồm: ồm: biến bi trở R, Bài 30: Đặt điện áp u = U√ điện C mắc nối tiếp người ta thu được đồ thị biểu diễn cuộn cảm thuần L và tụ điệ ạch điện với điện trở R như hình dưới. i. Xác định đị y: quan hệ giữa công suất mạch
A. 100
B. 50
C. 80
D. 20
Hiển thị lời giải Đáp án: C
Bài 31: Đặt điệnn áp xoay chi chiều có U không đổi, f thay đổi được vào hai đầu đoạn ối tiếp, cu cuộn đây thuần cảm, 2L > CR2. Khi f = f1 = 60 Hz mạch AB gồm RLC nối suất của đoạn mạch AB lúc này là cosφ1. Khi f = f2 = thì UC đạt UCmax, hệ số công su ày là cosφ2. Giá 100 Hz thì UL đạt ULmax, hệ ssố công suất của đoạn mạch AB lúc này trị của tổng (cosφ1 + cosφ2) là: A. 2/3
B. 1/2
C. √3
D. √3/2
Hiển thị lời giải Đáp án: C Dùng sơ đồ trục tần số: Sơ đồ trục tần số: Công thức ức ωC = ωR/√n và ωL = √n.ωR ta có trụcc tần số s như sau:
ựa vào sơ đồ trục ω ta có: n = ωL/ωC = fL/fC Các công thức hệ quả : Dựa thức sử dụng cho UCmax: a. Chuẩnn hóa ta có các công th
thức cho ULmax b. Chuẩnn hóa ta có các công th
Cách giải: Theo đề bài: n = ωL/ωC = fL/fC = 100/60 = 10/6
chiều u = U√2.cos2πft (V) vào hai đầầu đoạn đoạ mạch gồm Bài 32: Đặt điệnn áp xoay chi ần L và tụ điện C mắc nối tiếp nhau. Hệệ số công suất su của điện trở R, cuộn cảm thuần dẫ có điện trở đoạn mạch khi đó là k. Khi nnối hai đầu cuộn cảm bằng mộtt dây dẫn hiệu dụng trên điện trở R tăng 2√2 lần ần và cường độ không đáng kể thì điệnn áp hi ch trong hai trường hợp lệch pha nhau một ột góc π/2. Giá trị dòng điện qua đoạn mạch của k bằng. A. √3
B. 2/√5
C. 1/3
D. 1/2
Hiển thị lời giải Đáp án: C Sử dụng giản đồ vectơ
m RLC mắ mắc nối tiếp, ta gọi các giá trị điện áp trên ên các phần tử là Ban đầu mạch gồm UR; UL; UC. n áp trên các phần Lúc sau, mạch nối tắt L, nên chỉ còn R, C nối tiếp, ta gọi các điện tử là U’R và U’C.
Biết rằng lúc sau dòng điện ttức thời lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện lúc đầu, ta có:
Ta vẽ trên cùng 1 giản đồ vectơ. Ta có:
Mặt khác:
Bài 33: Điện năng đượcc truy truyền từ đường dây hạ áp 220 V vào một nhà dân bằng ợng kém. Trong nhà này có sử dụng một ột máy biến bi áp đường dây tải điện chất lượ đầu vào lớn hơn 140 V và duy trì điện n áp đầu đầ ra là 220 chỉ hoạt động khi điệnn áp đầ thấy, nếu công suất sử dụng ng trong nhà là 1,1 V (gọi là máy ổnn áp). Tính toán cho th kW thì tỉ số tăng áp là 22/21. Coi điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. đ ện trong nhà là 2,2 kW thì hệ số tăng ng áp máy lúc này Nếu công suất sử dụng điện A. 2,2
B. 1,1
Hiển thị lời giải Đáp án: B
C. 10,4
D. 1,8
- Bài cho: Uvào = 220 V, U2 = 220 V. - Khi công suất là 1,1 kW:
- Khi công suất là 2,2 kW:
chỉ hoạt động khi điện áp đầu vào lớn hơn 140 V Theo bài cho, máy biếnn áp ch
⇒ nghiệm đúng là k’ = 1,1.
phẳng có diện tích 10 cm2 đặt trong từ trường đều, mặt Bài 34: Mộtt khung dây phẳ ới đường cảm ứng từ một góc 30°. Độ lớn ớn từ t thông qua phẳng khung dây hợp với -5 m ứng ttừ có giá trị là: khung là 3.10 Wb. Cảm A. 6.10-2 T.
B. 3.10-2 T.
C. 4.10-2 T.
D. 5.10-2 T.
Hiển thị lời giải Đáp án: A Sử dụng công thức tính từ ừ thông
bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ,, trong đề bài, góc Chú ý là góc α là góc hợp bở ừ vớ với mặt phẳng khung dây làà 30°. Nên ta chọn pháp tuyến tạo bởi vecto cảm ứng từ sao cho α = 60°
Bài 35: Điện năng từ một ột tr trạm phát được truyền đi với điện n áp hiệu hiệ dụng là 10 b 1. Hiệu KV và công suất truyền đi là P có giá trị không đổi, hệ số công suất bằng ng bằ bằng 91%. Để giảm công suất hao phí trên ên dây chỉ còn suất truyền tải điện năng ăng thêm: 4% công suất truyền đi thì đđiện áp hiệu dụng nơi truyền đi phải tăng A. 15 kV
B. 5 kV
Hiển thị lời giải Đáp án: B
Sử dụng công thứcc tính hiệu su suất Ta có:
C. 12 kV
D. 18 kV.
Điện áp hiệu dụng tăng thêm là U2 - U1 = 10 - 5 = 5 KV
ện gồ gồm RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần ần cảm cả với CR2 < Bài 36: Đoạn mạch điện ạn mạ mạch là u = U√2cos(ωt), U ổn định và ω thay đổi. Khi ω 2L; điện áp hai đầu đoạn ảm L ccực đại và ULmax = (4/√15).U. Hệ số ố công suất su tiêu = ωL thì điện áp 2 cuộn cảm thụ là A. 15/16
B. √15/4 15/4
C. √10/5
D. √5/4
Hiển thị lời giải Đáp án: C
ần số thay đổi. Sử dụng chuẩn hóa khi tần
Từ (1) và (2) Suy ra: n = 4. Khi ULmax thì dùng công thức: cosφ = √(2/(1 + n))
ạn mạ mạch khi Hệ số công suất của đoạn
chiều u = U√2.cos(100πt), (V) (U không đổi) vào hai Bài 37: Đặt điệnn áp xoay chi ồm điện trở R, tụ điện có điện dung C vàà cuộn cảm có đầu đoạn mạch nối tiếp gồm ự biến bi thiên của điện trở r = 10√2 Ω, hệ sốố tự cảm L biến thiên. Đồ thị biểu diễn sự công suất tiêu thụ trên trên toàn mạch theo cảm kháng được cho như hình vẽ. Biết P3/P1 = 3, giá trị của điện trở R là:
A. 40√2 Ω
B. 50√2 Ω
C. 100 Ω
√ Ω D. 100√2
Hiển thị lời giải Đáp án: A
đ ều ki kiện cộng hưởng và công suất. Áp dụng định luật Ôm, điều trị của ZL là 60 Ω và 140 Ω cùng cho một giá trị P. Từ đồ thị ta thấyy có hai giá tr Vị trí P3 đạt cực đại ứng vvới trường hợp cộng hưởng điện ZL3 = ZC; lưu ý ZC không đổi.
ữa ZL3 với ZL1 và ZL2 là: ZL3 = (ZL1 + ZL2)/2 = (60 + 140)/2 Và ta có mối liên hệ giữa = 100 Ω = Zc Khi ZL = 0 thì mạch ch có công su suất P1 thỏa mãn P3/P1 = 3, Ta có:
chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc ắc nối n tiếp theo Bài 38: Đặt điệnn áp xoay chi m thuần L có ccảm kháng ZL thay đổi được, điện điệ trở R và tụ thứ tự gồm cuộn cảm n áp hiệu dụng d trên L, điện C. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện ng biểu biể diễn sự phụ trên C, trên đoạn chứaa RL và trên đoạn chứa RC theo ZL. Đường thuộc điện áp hiệu dụng trên đoạn chứa RC theo ZL là
A. 1
B. 2
C. 4
Hiển thị lời giải Đáp án: B Ta có biểu thức các đại lượng:
D. 3
chiều i = π.cos(100πt - π/2) (A) chạy qua bình điện Bài 39: Cho dòng điệnn xoay chi ch kim. Tính điện đ ệ lượng qua phân đựng dung dịch H2SO4 với các điện cực bằng bạch ều trong th thời gian 16 phút 5 giây bình điện phân theo 1 chiều A. 662 C
B. 1250 C
C. 965 C
D. 3210 C
Hiển thị lời giải Đáp án: C Chu kỳ dòng điện T = 2π/ω = 0,02s Thờii gian t = 965 s = 48250 T
ó i tăng rồi giảm về Xét trong chu kỳ đầu tiên khi t = 0 thì i = π.cos(-π/2) = 0, sau đó 0 lúc t = T/2 = 0,01 s. Sau đó dòng điện đổi chiều chuyển động. Vậy điện lượng qua bình theo một chiều trong 1 chu kỳ là
một chiều trong thờii gian 16 phút 5 giây là: Vậy điện lượng qua bình theo m
ải đđiện năng đến một nới tiêu thụ bằng đường ờ dây 1 pha Bài 40: Người ta truyền tải hiệu dụng đưa lên 2 đầu đường dây là U thì hiệu suất có điện trở R. Nếu điệnn áp hi ấ tiêu thụ vẫn truyền tải điện năng là 80%. Khi ttăng điện áp lên 4U mà công suất suất truyền tải bằng bao nhiêu, coi hệ số ố công suất su toàn không thay đổi thì hiệuu suấ mạch điện là không đổi trong suốt quá trình thay đổi điện áp và hao tổn trên đường dây không vượtt quá 10% A. 90%
B. 95%
C. 99%
D. 94%
Hiển thị lời giải Đáp án: C + H2/H1 = Pt2/P2 . P1Pt1 = U1I1/U2I2 = I1/4I2 (1)
chiều AB gồm: đoạn mạch AM chứa đđiện ện trở tr thuần R = Bài 41: Đặt điệnn áp xoay chi ph tử 90 Ω và tụ điện C = 35,4 µF, đoạn mạch MB gồm hộp X chứaa 2 trong 3 phần
ần R0; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0, tụ điện có điện mắc nối tiếp (điện trở thuần ần số 50 Hz thì ta dung C0). Khi đặt vào hai đầu AB một điện thế xoay chiều có tần ộc củ của uAM và uMB thời gian như hình vẽ (chú ý 90√3 90 ≈ được đồ thị sự phụ thuộc ần tử chứa trong hộp X là: 156). Giá trị của các phần
A. R0 = 60 Ω, L0 = 165 mH B. R0 = 30 Ω, L0 = 95,5 mH C. R0 = 30 Ω, C0 = 106 µF D. R0 = 60 Ω, C0 = 61,3 µF Hiển thị lời giải Đáp án: B. Từ đồ thị ta thấy U0AM = 180 V; U0MB = 60 V. Tại t = 0, uAM = 90√3 V và đđang tăng → 90√3 = 180.cos φ1, φ1 < 0 → φ1 = -π/6 Tại t = 0 uMB = 30 V và đang giảm 30 = 60.cos φ2, φ2 > 0 → φ2 = π/3 Suy ra uAM và uMB vuông pha với nhau ⇒ hộp X chứa R0 và L0 ZC = 90 Ω.
Ta có
⇒ chỉ có đáp án B phù hợp.
ào hai đầu một cuộn Bài 42: Nối hai cực củaa máy phát điện xoay chiều một pha vào điện trở r = 10 Ω và độ tự cảm L. Biếtt rôto của c máy phát dây không thuần cảm có điệ ủa mát phát có 20 vòng dây và điện trở thuần ần của c cuộn dây có một cặp cực, stato của ng độ dòng điện trong mạch được đo bằng đồng đồ hồ đo điện là không đáng kể. Cường thực nghiệm thu được như đồ thị trên hình vẽ. Giá trị của đa năng hiện số. Kết quảả thự L là
A. 0,25 H Hiển thị lời giải Đáp án: A
B. 0,30 H
C. 0,20 H
D. 0,35 H
n áp xoay chiều chi ổn Bài 43: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện định giữa hai đầu A và B là u = 100√6.cos(ωt + φ). Khi K mở hoặc đóng, thì đồ mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu thị cường độ dòng điệnn qua m diễn như hình bên. Điệnn trở các dây nnối rất nhỏ. Giá trị của R bằng:
A. 100 Ω Hiển thị lời giải Đáp án: D
B. 50 Ω
C. 100 Ω
D. 50 Ω
ng trở trở: Ta có: Id = √3Im ⇒ Zm = √3.Zd. Dùng giản đồ véc tơ tổng
ng trong tam giác vuông ABC: Dùng hệ thức lượng
điện xoay chiều ANB, đoạn AN chứaa R và C thay đổi, Bài 44: Cho đoạn mạch điệ đoạn NB Chứa L = 1,5/π H. Biết f = 50 Hz, người ta thay đổii C sao cho UAN cực đại bằng 2UAB. Tìm R và C: A. ZC = 200 Ω; R = 200 Ω
B. ZC = 100 Ω; R = 100
C. ZC = 200 Ω; R = 100 Ω
D. ZC = 100 Ω; R = 200
Hiển thị lời giải
Khi tiếp nhau
Lưu ý: R và C mắc liên
thì
ng 2UAB suy ra: Đề cho UAN cực đại bằng
đoạn mạch như hình bên. Một điện n áp xoay chiều chi thì các Bài 45: Đặt vào hai đầu đoạ 2.cos(100πt - π/6) và uX = 60√6.cos(100πt + π/3). /3). Biết R = 30√3 điện áp uAM = 60√2.cos(100 -3 Ω, C = 10 /3π (F). Công suất tiêu thụ của mạch hộp X bằng:
A. 60√3 W Hiển thị lời giải Đáp án: D
B. 60 W
C. 30 W
D. 30√3 W
chiều vào hai đầu A, B của đoạn mạch ạch như hình vẽ, Bài 46: Đặt một điệnn áp xoay chi đ rất lớn đo trong đó L là cuộnn dây thuần ccảm. Khi khóa K mở, dùng vôn kế có điện ụng UAM = UNB/2 = 50 V; UAN = 0. Khi K đóng đ thì hiệu được các điện áp hiệu dụng cuộn tự cảm bằng: điện thế hiệu dụng hai đầu cu
A. 25 V
B. 20√2 V
C. 20 V
D. 20√5 V
Hiển thị lời giải Đáp án: D
ộng hưởng, do đó: UAN = 0 chứng tỏ xảy ra cộng ZL = ZC = R/2 và U = UNB = 100 V Khi K đóng thì: √(UL2 + UR2) = UL.√5 = U = 100 V. Vậy UL = 20√5 V
một máy phát điện xoay chiều một pha vào ào hai đầu đoạn Bài 47: Nối hai cực củaa mộ thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. n. Bỏ qua điện trở mạch AB gồm điện trở thuầ các cuộn dây củaa máy phát. Khi rôto ccủa máy quay đều với tốc độ n1 vòng/phút ố công suất su của thì cường độ dòng điệnn hiệu ddụng trong đoạn mạch là I (A); hệ số
2/2. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n2 vòng/phút thì đoạn mạch AB là √2/2. dụng trong đoạn mạch là 2I/√5 . Mối liên hệ của n2 so cường độ dòng điện hiệu dụ với n1 là:
Hiển thị lời giải Đáp án: B
100√3.cos(100πt + φo) (V) vào đầu u A, B của củ mạch điện Bài 48: Đặt điệnn áp u = 100 cho như hình H1. Khi K mở hoặc đóng thì đồ thị cường độ dòng điện theo thời ch khi K đóng là gian tương ứng là im và iđ như hình H2. Hệ số công suất của mạch
A. 1/2
B. √3/2
C. √2/2
D. 1/√3 .
Hiển thị lời giải
Đáp án: B Biểu thức cường độ dòng điện khi K đóng và K mở iđ = 3.cos(ωt + π/2) (A); im = √3.cosωt (A)
n khi K mở. m Như vậy dòng điệnn khi K đóng ssớm pha π/2 so với dòng điện ư hình bên. Vẽ giản đồ vectơ kép như p khi K đóng và K Lưu ý: hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trong cả hai trường hợp tươ ứng cho mở là như nhau, nên hình chiếu của U→xuống phương Iđ→và Im→tương biết URđ và URm
ồm hai hhộp kín X và Y mắc nối tiếp p (xem hình vẽ). Biết Bài 49: Đoạn mạch AB gồm kiện hoặc là điện trở, hoặc là cuộn n dây, hoặc hoặ là tụ điện. X, Y chỉ chứa mộtt linh kiệ ạch AB m một điện áp u = 10√30.cos(100πt) πt) (V) thì ampe kế Đặt vào hai đầu đoạn mạch (a) chỉ 1A; UAM = 2UMB = 10√2 V và công suất tiêu thụ toàn mạch là P = 5.√6 W. ữa hai điểm AM sớm pha hơn điện n áp hai đầu đầ đoạn mạch. Biết điện áp tức thời giữa gần bằng Điện trở thuần của hộpp X gầ
A. 12,2 Ω
B. 9,7 Ω
C. 7,1 Ω
D. 2,6 Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: A Công suất tiêu thụ của mạch: ạch:
ậy Y ch chỉ có thể là tụ điện C. → mạch cộng hưởng, vậy Công suất tiêu thụ trên toàn mạch đúng bằng công suất tiêu thụ trên X:
một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở ở thuần thu r khác 0 Bài 50: Đặt vào hai đầuu mộ chiều có phương trình: u1 = Uocos50πt cos50 (V), u2 = lần lượt các điệnn áp xoay chi cos112,5πt (V) thì công suất tiêu thụ của ủa cuộn cu dây lần 3Uo.cos75πt (V); u3 = 6.Uocos112,5 lượt là 120 (W), 600 (W) và P. Giá trị của P bằng bao nhiêu ? A. 250 (W)
B. 1000 (W)
C. 1200 (W)
D. 2800 (W).
Hiển thị lời giải Đáp án: D
Công suất tiêu thụ đượcc tính theo công th thức
chiều lần lượt vào cuộn dây thì công suất tương ứng Khi mắc các nguồn điệnn xoay chi là:
Từ (1) và (3) ta có: