https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT 1. LÝ THUYẾT: Hàm lũy thừa:
H Ơ
N
1.1. Định nghĩa: Hàm số y = xα với α ∈ ℝ được gọi là hàm số lũy thừa.
N
1.2. Tập xác định: Tập xác định của hàm số y = xα là:
• D = ℝ / {0} với α nguyên âm hoặc bằng 0.
Đ
ẠO
• D = ( 0; +∞ ) với α không nguyên.
H
1.4. Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng ( 0; +∞ )
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1.3. Đạo hàm: Hàm số y = xα , (α ∈ ℝ ) có đạo hàm với mọi x > 0 và ( xα ) ' = α .aα −1 .
TR ẦN
y = xα , α > 0
a. Tập khảo sát: ( 0; +∞ )
B
a. Tập khảo sát: ( 0; +∞ )
y = xα , α < 0
b. Sự biến thiên:
10
00
b. Sự biến thiên:
+ y ' = α .xα −1 < 0, ∀ x > 0.
2+
3
+ y ' = α .xα −1 > 0, ∀ x > 0.
lim xα = 0, lim xα = +∞.
x → 0+
C
x →+∞
ẤP
+ Giới hạn đặc biệt:
-L
Í-
H
Ó
A
+ Tiệm cận: không có
lim xα = +∞, lim xα = 0.
x → 0+
x →+∞
+ Tiệm cận: - Trục Ox là tiệm cận ngang
- Trục Oy là tiệm cận đứng. c. Bảng biến thiên:
TO
ÁN
c. Bảng biến thiên:
+ Giới hạn đặc biệt:
hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta hải xét hàm số đó trên toàn bộ tậ xác định của nó.Chẳng hạn: y = x3 , y = x −2 , y = xπ .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
d. Đồ thị: Đồ thị của hàm số lũy thừa y = aα luôn đi qua điểm I (1;1) . Lưu ý: Khi khảo sát
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
• D = ℝ nếu α là số nguyên dương
1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H
2.1. Tập xác định: D = ℝ
TR ẦN
2.2. Tập giá trị: T = ( 0; +∞ ) , nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt t = a
thì t > 0 .
B
2.3. Tính đơn điệu:
f ( x)
10
00
+ Khi a > 1 thì hàm số y = a x đồng biến, khi đó ta luôn có: a f ( x ) = a g ( x ) ⇔ f ( x ) > g ( x ) .
2+
3
f x g x + Khi 0<a<1thì hàm số y = a x nghịch biến, khi đó ta luôn có: a ( ) > a ( ) ⇔ f ( x ) < g ( x.)
( a ) ' = a .ln a ⇒ ( a ) ' = u '.a ( e ) ' = e ⇒ ( e ) ' = e .u ' x
x
x
u
x
u
( u ) ' = n. uu'
u
.ln a
u
n
n
n −1
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2.4. Đạo hàm:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
2.5. Đồ thị: Nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
G Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2.Hàm số mũ: y = a x , ( a > 0, a ≠ 1)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3. Hàm số logarit: y = log a x, ( a > 0, a ≠ 1)
2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
3.1. Tập xác định: D = ( 0; +∞ ) . 3.2. Tập giá trị: T = ℝ , nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt t = log a x thì t không có điều
H Ơ
N
kiện.
N
3.3. Tính đơn điệu:
Khi
0<a<1thì
hàm
số
y = log a x nghịch
biến,
đó
khi
luôn
có:
Đ
ẠO
log a f ( x ) > log a g ( x ) ⇔ f ( x ) < g ( x.)
ta
Ư N
1 u' ⇒ ( log a u ) ' = x.ln a u.lna 1 u' ( ln x ) ' = , ( x > 0 ) ⇒ ( ln u ) ' = x u x )' =
a
⇒ ( ln " u ) ' = n.
u ' n −1 .ln u u
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
3.5. Đồ thị: Nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng
H
( log
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
3.4. Đạo hàm:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
+
TO
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
G
Phần 1: Nhận biết – Thông hiểu
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
.
TP .Q
U
Y
+ Khi a > 1 thì hàm số log a x đồng biến, khi đó ta luôn có: log a f ( x ) > log a g ( x ) ⇔ f ( x ) > g ( x )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Đồ thị hàm số y = a x và đồ thị hàm số y = log a x đối xứng nhau qua đường thẳng
y=x
B. Hàm số y = a x với 0 < a < 1 đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ ) C. Hàm số y = a x với a > 1 nghịch biến trên khoảng ( −∞; +∞ )
3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
D. Đồ thị hàm số y = a x với a > 0 và a ≠ 1 luôn đi qua điểm M ( a;1) .
D. ℝ
H Ơ
C. ℝ / {0}
U
Y
Với a > 0, a ≠ 1 . Phát biểu nào sau đây không đúng?
TP .Q
A. Hai hàm số y = a x và y = log a x có cùng tập giá trị.
ẠO
B. Hai hàm số y = a x và y = log a x có cùng tính đơn điệu.
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
C. Đồ thị hai hàm số y = a x và y = log a x đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
(
)
x
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
2 −1
( −∞; +∞ )
00
B
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
TR ẦN
Câu 4: Cho hàm số y =
H
Ư N
D. Đồ thị hai hàm số y = a x và y = log a x đều có đường tiệm cận.
10
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )
2+
3
C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung.
ẤP
D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành. 2017
là:
1 B. D = ; +∞ 2
1 C . D = ; +∞ 2
1 D. D = ℝ / 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 6:
ÁN
-L
Í-
H
A. D = ℝ
Ó
A
C
Câu 5: Tập xác định của hàm số y = ( 2 x − 1)
Tập xác định của hàm số y = ( 3 x 2 − 1)
−2
là:
1 A. D = ℝ / ± 3
1 B. D = ± 3
1 1 C. D = −∞; − ; +∞ ∪ 3 3
1 1 D. − ; 3 3
Câu 7: Tập xác định của hàm số y = ( x 2 − 3 x + 2 ) A. D = ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
−e
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 3:
B. [ 0; +∞ )
N
A. ( 0; +∞ )
N
Câu 2: Tập giá trị của hàm số y = a x ( a > 0; a ≠ 1) là:
là:
B. D = ℝ / {1;2}
4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. D = ( 0; +∞ )
D. D = (1; 2 )
Câu 9:
C. D = ( 0; +∞ )
D. D = ( −∞; −1)
H Ơ
B. D = ℝ / {−1}
N
A. D = ( −1; +∞ )
N
Câu 8: Tập xác định của hàm số log 0,5 ( x + 1) là:
x ≠ −4 C. x ≠ 3
D. x ∈ R
Câu 11:
B. D = ℝ / {−3; 2}
G Ư N C. D = ( −∞; −3) ∪ ( 2; +∞ ) D. D = [ −3; 2]
1 + ln ( x − 1) là: 2− x
00
B
Tập xác định của hàm số y =
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ A. D = ( −3; 2 )
x+3 là: 2− x
H
Tập xác định của hàm số y = log 2
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 10:
B. D = (1; +∞ ) C. D = ( 0; +∞ )
D. D = [1; 2 ]
3
10
A. D = (1; 2 )
ex là: ex −1
2+
Câu 12:
C
B. ( 0; +∞ )
C. ℝ / {1}
D. D = ( e; +∞ )
Ó
A
A. D = ℝ / {0}
ẤP
Tập xác định của hàm số y =
Câu 13:
1 là: x −1
H
Tập xác định y = −2 x 2 + 5 x − 2 + ln
-L
Í-
2
Câu 15:
Tập xác định của hàm số y = ( 3x − 9 )
A. D = ℝ / {2}
BỒ
ID Ư
Ỡ N
A. D = (1; +∞ )
Câu 16:
C. D = ( −1;1)
D. D = ( −1; 2 )
C. D = ( e; +∞ )
D. D = [1; +∞ ]
Tập xác định của hàm số y = ln ( ln x ) là:
G
TO
Câu 14:
B. D = [1; 2]
ÁN
A. D = (1; 2]
B. D = ( 0; +∞ ) −2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. x ∈ ( −4;3)
ẠO
A. x ∈ ( −∞; −4 ) ∪ ( 3; +∞ )
TP .Q
U
Y
Tìm x để hàm số y = log x 2 + x − 12 có nghĩa.
là:
B. D = ℝ / {0} C. D = ( 2; +∞ )
D . D = ( 0; +∞ )
Hàm số y = log x −1 x xác định khi và chỉ khi:
5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn x > 1 A. x ≠ 2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. x > 1
C. x > 0
D. x ≠ 2
B. y = x
D. y =
( 2)
−x
10
1
Câu 18:
C. y = 2 x
2+
3
Hàm số y = ( x − 1) 3 có đạo hàm là:
A. y ' =
B. y ' =
C
( x − 1)
2
( x − 1)
3
3
1 2
C. y ' =
( x − 1)
2
3
D. y ' =
( x − 1)
2
3
A
3
3
ẤP
1
Câu 19:
H
Ó
Đạo hàm của hàm số y = 42 x là: C. y ' = 42 x.ln 4
D. y ' = 2.4 2 x ln 2
C. y ' = 5 x ln 5
D. y ' =
ÁN
Đạo hàm của hàm số y = log 5 x, x > 0 là: A. y ' =
1 x ln 5
B. y ' = x ln 5
1 5 ln 5 x
Ỡ N
G
TO
Câu 20:
B. y ' = 42 x.ln 2
-L
Í-
A. y ' = 2.42 x ln 4
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
x
B
( 2)
00
A. y =
TR ẦN
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 17: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
BỒ
ID Ư
Câu 21:
Hàm số y = log 0,5 x 2 ( x ≠ 0 ) có công thức đạo hàm là:
A. y ' = Câu 22:
2 x ln 0,5
B. y ' =
1 x ln 0, 5 2
C. y ' =
2 x ln 0,5 2
D.
1 x ln 0,5
Đạo hàm của hàm số y = sin x + log 3 x 2 ( x > 0 ) là:
6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. y ' = cos x +
3 x ln 3
B. y ' = − cos x +
3 x ln 3
C. y ' = cos x +
1 x ln 3
D. y ' = − cos x +
1 x ln 3 3
D. 3
2
Câu 24:
C. e
D. e 2017
B. −3e2
C. e3
D. −5e 2
TR ẦN
A. 3e
Ư N
G
Cho hàm số f ( x ) = xe x . gọi f " ( x ) là đạo hàm cấ hai của f ( x ) . Ta có f " (1) bằng:
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 25:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
B. 1
ẠO
Cho hàm số f ( x ) = e 2017 x . Đạo hàm f ' ( 0 ) bằng:
A. 0
Y
C. 2
U
B. 1
TP .Q
A. 0
N
Cho hàm số f ( x ) = ln ( x 4 + 1) . Đạo hàm f ' ( 0 ) bằng:
Câu 23:
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 26: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn hương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 27:
B. y = log 1 x
C. y = log
2
x
D. y = log 2 ( 2 x )
2
ÁN
-L
A. y = log 2 x
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. hàm số y = xα có tậ xác định là D = ℝ
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
3
N
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. Đồ thị hàm số y = xα với α > 0 không có tiệm cận.
BỒ
C. hàm số y = xα với α < 0 nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ ) D. Đồ thị hàm số y = xα với α < 0 có hai tiệm cận. Câu 28:
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
A. Đồ thị hàm số logarit nằm bên hải trục tung. B. Đồ thị hàm số logarit nằm bên trái trục tung.
H Ơ
N
C. Đồ thị hàm số mũ nằm bên hải trục tung.
N
D. Đồ thị hàm số mũ nằm bên trái trục tung.
TP .Q
A. Đồ thị hàm số logarit nằm bên trên trục hoành.
ẠO
B. Đồ thị hàm số mũ không nằm bên dưới trục hoành.
Đ
C. Đồ thị hàm số logarit nằm bên hải trục tung.
G
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. Đồ thị hàm số mũ với số mũ âm luôn có hai tiệm cận.
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 30. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn hương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Tìm a để hàm số
B. y = log 2 x
1 1 C. y = − x − 3 3
D. y = −3 x + 1
y = log a x ( 0 < a ≠ 1) có đồ thị là hình bên dưới.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 31.
ÁN
-L
Í-
A. y = log 0,5 x
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
Chọn hát biểu sai trong các hát biểu sau:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 29:
8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. a = 2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. a = 2
C. a =
1 2
D. a =
1 2
N D. y ' = ( 2 x − 2 ) e x
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = ln ( x 2 − 2mx + 4 ) có tậ xác định
B
D=ℝ
10
m > 2 B. m < −2
C. m < −2
D. −2 ≤ m ≤ 2
2
x − 7 x + 12
ẤP
2017
D = ( 3; 4 )
; g ( x ) = log x −3 ( 4 − x ) , h ( x ) = 3x
và 2
− 7 x +12
các
hàm
, D là tậ xác định của hàm số nào?
Ó
A
số f ( x ) =
tậ
cho
C
Câu 36:
2+
3
A. −2 < m < 2
A. f ( x ) và f ( x ) + g ( x )
Í-
H
B. f ( x ) và h ( x ) D. f ( x ) + h ( x ) và h ( x )
ÁN
-L
C. g ( x ) và h ( x )
Biết hàm số y = 2 x có đồ thị là hình bên.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 37:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
TP .Q Đ
H
C. y ' = xe− x
TR ẦN
B. y ' = ( x 2 + 2 ) e − x
D. D = ( 2; +∞ )
G
Tính đạo hàm của hàm số y = ( x 2 + 2 x ) e − x
A. y ' = ( − x 2 + 2 ) e − x Câu 35:
C. D = ( 2; 29 )
00
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B. D = ( 29; +∞ )
ẠO
Tìm tậ xác định D của hàm số y = log 3 ( x − 2 )
A. D = [ 29; +∞ ) Câu 34:
D. D = ( 2;10 )
C. D = ( −∞;10 )
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. D = ( −∞;1) ∪ ( 2;10 ) B. D = (1; +∞ ) Câu 33:
H Ơ
10 − x x − 3x + 2 2
Y
Tìm tậ xác định D của hàm số y = log 3
Ư N
Câu 32:
N
Phần 2: Vận dụng thấp
9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Khi đó, hàm số y = 2 x có đồ thị là hình nào trong bốn hình được liệt kê ở bốn A,B,C,D
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
dưới đây
C. Hình 3
D. Hình 4
Cho hàm số y = ex + e− x . Nghiệm của hương trình y ' = 0 ?
A. x = −1
Câu 39:
Tìm tất cả các giá trị thực của a để hàm số y = log a x ( 0 < a ≠ 1) có đồ thị là hình bên
Ỡ N
Câu 38:
B. x = 1
C. x = 0
D. x = ln 2
BỒ
ID Ư
B. Hình 2
G
TO
ÁN
A. Hình 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1 2
D. a =
1 2
Câu 41.
1 e
C. 2e
Ư N
b.
D. 0
H
A. e
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) = x 2e x trên đoạn [ −1;1] ?
Cho hàm số y = log 2 ( 2 x ) . khi đó hàm số y = log 2 ( 2 x ) có đồ thị là hình nào trong
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
bốn hìn được liệt kê ở bốn hương án A,B,C,D dưới đây:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. a =
ẠO
1 3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 40.
B.
Đ
A. a = 2
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. hình 2
C. hình 3
Phần 3: Vận dụng cao
00
B
D. hình 4.
2
10
Câu 42: Tìm điều kiện xác định của phương trình log 4 ( x − 1) + log 2 ( x − 1) = 25 ?
ẤP
C
A
Ó H TO G Ỡ N
1 4
B. max y = 4; min y =
1 4
ÁN
-L
Í-
C. max y = 1; min y =
ID Ư
D. x ∈ ℝ
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 x trên [ −2; 2] ?
A. max y = 4; min y = −
Câu 44:
C. x ≥ 1
2+
Câu 43:
B. x ≠ 1
3
A. x > 1
1 4
D. max y = 4; min y = 1
Chọn khẳng định đúng khi nói về hàm số y =
ln x x
A. Hàm số có một điểm cực tiểu.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A.hình 1
TR ẦN
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. Hàm số có một điểm cực đại.
BỒ
C. Hàm số không có cực trị
D. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. Câu 45:
Hình bên là đồ thị của ba hàm số y = log a x, y = log b x, y = log c x ( 0 < a, b,c ≠ 1) được vẽ
trên cùng một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. b > c > a
D. a > c > b
Đ
B. a > b > c
B. 1 < m ≤ 2
G
D. −1 ≤ m ≤ 2
00
B
Cho hàm số y = x ln x + 1 + x 2 − 1 + x 2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định
10
đúng?
B. Hàm số tăng trên khoảng ( 0; +∞ )
2+
3
A. Hàm số giảm trên khoảng ( 0; +∞ )
(
)
A
C
ẤP
C. Tập xác định của hàm số là D = ℝ D. Hàm số có đạo hàm y ' = ln x + 1 + x 2 Câu 48:
Í-
H
Ó
Đối với hàm số y = ln
ÁN
TO
Đạo hàm của hàm số y =
D. xy '− 1 = e y
e x − e− x là: e x + e− x
Cho hàm số y = x sin x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
2x
+ 1)
2
(e
2x
+ 1)
2
C. y ' =
2e 2 x
Câu 50:
(e
B. y ' =
e2 x
G
4e 2 x
C. xy '+ 1 = − e y
A. y ' =
Ỡ N ID Ư
1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? x +1
B. xy '− 1 = − e y
-L
A. xy '+ 1 = e y
Câu 49:
BỒ
C. −1 < m < 2
)
(
Câu 47:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. 1 ≤ m ≤ 2
TR ẦN
H
trên ( 2;3) .
1 + log 3 x − m xác định 2m + 1 − x
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
(e
2x
+ 1)
2
D. y ' =
A. xy "− 2 y'+ xy = −2sinx
B. xy '+ y y"− xy' = 2 sinx
C. xy '+ y y'− xy' = 2 sinx
D. xy "+ y'− xy = 2cox + sinx
3e 2 x
(e
2x
+ 1)
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. b > a > c
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 51:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Hình bên là đồ thị của ba hàm số y = a x , y = b x , y = c x ( 0 < a, b, c ≠ 1) được vẽ trên cùng
TR ẦN
H
B. ĐÁP ÁN:
D. c > b > a
Câu 1: chọn đáp án A
00
B
Câu B sai vì hàm số y = a x với 0 < a < 1 nghịch biến trên khoảng ( −∞; +∞ )
3
10
Câu C sai vì hàm số y = a x với a < 1 đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ )
2+
Câu D sai vì đồ thị hàm số y = a x với a > 0 và a ≠ 1 luôn đi qua điểm M ( a; a a ) hoặc
C
ẤP
M ( 0;1) chứ không phải M ( a;1) .
Ó
A
Câu 2: chọn đáp án A
Í-
H
Với a > 0; a ≠ 1 thì a x > 0, ∀ x ∈ ℝ . Suy ra tập giá trị của hàm số y = a x ( a > 0; a ≠ 1) là
-L
( 0; +∞ )
Tập giá trị của hàm số y = a x là ( 0; +∞ ) , tập giá trị của hàm số y = log a x là ℝ .
G
TO
ÁN
Câu 3: chọn đáp án A
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. a > c > b
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. a > b > c
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. b > a > c
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
một hệ trục độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 4: chọn đáp án A Vì 0 < 2 − 1 < 1 nên hàm số y =
(
)
2 −1
x
nghịch biến trên khoảng ( −∞; +∞ ) .
Câu 5: Chọn đáp án A Vì 2007 ∈ ℤ + nên hàm số xác định với mọi x .
Câu 6: Chọn đáp án A
14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Vì −2 ∈ ℤ − nên hàm số y = ( 3 x 2 − 1)
−2
xác định khi 3 x 2 − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ ±
1 3
H Ơ
N
Câu 7: Chọn đáp án A
Y
N
x > 2 Vì −e ∈ ℤ nên hàm số xác định khi x 2 − 3 x + 2 > 0 ⇔ x < 1
ẠO
Hàm số log 0,5 ( x + 1) xác định khi x + 1 > 0 ⇔ x > −1
Đ
Câu 9: Chọn đáp án A
G
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hàm số log 2
TR ẦN
Chọn đáp án A
x+3 x+3 có nghĩa khi > 0 ⇔ −3 < x < 2 . 2− x 2− x
B
Câu 10:
10
00
Chọn đáp án A
Câu 11:
2 − x > 0 1 + ln ( x − 1) xác định khi ⇒1< x < 2 . 2− x x −1 > 0
Chọn đáp án A
C
Câu 12:
ẤP
2+
3
Hàm số y =
A
ex xác định khi e x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 0 . ex −1
H
Ó
Hàm số y =
Chọn đáp án A
-L
Í-
Câu 13:
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Hàm số y = −2 x 2 + 5 x − 2 + ln
BỒ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
x > 3 Hàm số log x 2 + x − 12 có nghĩa khi x 2 + x − 12 > 0 ⇔ x < −4
Câu 14:
1 xác định khi x −1 2
1 ≤x≤2 −2 x + 5 x − 1 ≥ 0 2 ⇔ ⇒1< x ≤ 2 2 x >1 x − 1 x < −1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Câu 8: Chọn đáp án A
2
Chọn đáp án A x > 0 x > 0 ⇔ ⇒ x >1 Hàm số y = ln ( ln ( x ) ) xác định khi ln x > 0 x > 1
15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Chọn đáp án A
xác định khi 3 x − 9 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2 .
Chọn đáp án A
H Ơ
Câu 16:
−2
N
Vì −2 ∈ ℤ − nên hàm số y = ( 3x − 9 )
Y U TP .Q
Chọn đáp án A
ẠO
Câu 17:
N
x > 0 x > 0 x > 1 Hàm số y = log x −1 x xác định khi x − 1 > 0 ⇔ x > 1 ⇔ . x ≠ 2 x −1 ≠ 1 x ≠ 2
G Ư N H
TR ẦN
1
1 2 1 1 1 −1 − . ( x − 1) '. ( x − 1) 3 = ( x − 1) 3 = 2 3 3 3 3 ( x − 1)
2+
Chọn đáp án A
ẤP
Câu 19:
3
10
y = ( x − 1) 3 ⇒ y ' =
C
y = 42 x ⇒ y ' = ( 2 x ) '.42 x ln 4 = 2.42 x ln 4 Chọn đáp án A
H
Ó
A
Câu 20:
Chọn đáp án A
ÁN
TO G
ID Ư
Ỡ N
Câu 22:
1 x ln 5
-L
Í-
y = log 5 x ⇒ y ' =
Câu 21:
BỒ
x
B
Chọn đáp án A
Câu 18:
( 2)
00
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a 0 = 1 Suy ra a 2 = 2 ⇒ a = 2 . Hàm số là y = a > 0
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Nhận thấy đây là đồ thị hàm số dạng y = a x . Ta có A ( 0;1) , B ( 2; 2 ) thuộc đồ thị hàm số
y = log 0,5 x 2 ⇒ y ' = ( x 2 ) '.
1 2 = x ln 0,5 x ln 0,5 2
Chọn đáp án A y = sin x + log 3 x 3 ⇒ y ' = cos x +
Câu 23:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 15:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
3x 2 3 = cos x + 3 x ln 3 x ln 3
Chọn đáp án A
16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
f ( x ) = ln ( x 4 + 1) ⇒ f ' ( x ) =
4
+ 1) '
x4 + 1
4 x3 ⇒ f ' (0) = 0 x4 + 1
=
N
Chọn đáp án A 2
H Ơ
Câu 24:
(x
2
N
f ( x ) = e 2017 x ⇒ f ' ( x ) = 2.2017 x.e 2017 x ⇒ f ' ( 0 ) = 0
Y
Chọn đáp án A
Chọn đáp án A
ẠO
Câu 26:
Câu 27:
TR ẦN
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
1 Nhận thấy đây là đồ thị hàm số y = log a x . Điềm ; −1 thuộc đồ thị hàm số nên 2 1 1 1 1 −1 = log a ⇒ a −1 = ⇒ = ⇒ a = 2 . Hàm số là y = log 2 x . 2 2 a 2
Chọn đáp án A
Chọn đáp án A
10
Câu 28:
00
B
Hàm số y = xα có tập xác định thay đổi tùy theo α .
Chọn đáp án A
ẤP
Câu 29:
2+
3
Hàm số logarit chỉ xác định khi x > 0 nên đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung.
A
C
Đồ thị hàm số logarit nằm bên phải trục tung và cả dưới, cả trên trục hoành. Chọn đáp án A
H
Ó
Câu 30:
-L
Í-
Nhận thấy đây là đồ thị hàm số y = log a x . Điểm A ( 2; −1) thuộc đồ thị hàm số nên 1 = 2 ⇒ a = 0,5 .Hàm số y = log 0,5 x. a
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
−1 = log a 2 ⇒ a −1 = 2 ⇒
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
f ( x ) = x.e x ⇒ f ' ( x ) = e x + x.e x ⇒ f " ( x ) = e x + e x + x.e x ⇒ f " (1) = 3e
TP .Q
U
Câu 25:
17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 31.
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Chọn đáp án A
10 − x > 0 ⇔ x < 1 hoặc 2 < x < 10 x − 3x + 2
H
Hàm số xác định ⇔
2
00
Chọn đáp án A
10
Câu 33.
B
Tập xác định D = ( −∞;1) ∪ ( 2;10 )
ẤP
2+
3
x − 2 > 0 ⇔ x ≥ 29 Hàm số xác định log3 ( x − 2 ) − 3 ≥ 0 ⇔ 3 x − 2 ≥ 2
C
Tập xác định D = [ 29; +∞ )
Chọn đáp án A
H
Ó
A
Câu 34.
Í-
y = ( x 2 + 2 x ) e − x ⇒ y ' = ( x 2 + 2 x ) 'e − x + ( e− x ) ' ( x 2 + 2 x )
Chọn đáp án A
Hàm số có tập xác định là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 35.
ÁN
-L
⇒ y ' = ( 2 x + 2 ) e− x − e− x ( x2 + 2 x ) = ( − x2 + 2 ) e− x
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
G Ư N
Chọn đáp án A
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 32.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Đồ thị hàm số đi qua A ( 2; 2 ) ⇒ 2 = log a 2 ⇒ a 2 = 2 ⇒ a = 2 .
ℝ ⇔ x 2 − 2mx + 4 > 0, ∀ x ∈ ℝ ⇔ ∆ ' = m 2 − 4 < 0 ⇔ −2 < m < 2
Câu 36.
Chọn đáp án A. Sử dụng điều kiện xác định của các hàm số.
Câu 37.
Chọn đáp án A. Sử dụng lý thuyết phép suy đồ thị.
Câu 38.
Chọn đáp án A y = ex + e − x ⇒ y ' = e − e − x . Suy ra
y ' = 0 ⇔ e − e − x = 0 ⇔ x = −1
18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 39.
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Chọn đáp án A Nhận dạng đồ thị:
H Ơ
N
- Dựa vào đồ thị thì hàm đã cho đồng biến ⇒ loại C và D.
Y ẠO
Trên đoạn [ −1;1] ,ta có: f ' ( x ) = xe x ( x + 2 ) ; f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = −2 (loại).
G Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Suy ra: max f ( x ) = e
H
[ −1;1]
TR ẦN
Chọn đáp án A
Câu 41.
Sử dụng lý thuyết phép suy đồ thị.
B
Chọn đáp án A
00
Câu 42.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
1 Ta có: f ( −1) = ; f ( 0 ) = 0; f (1) = e e
2+
3
10
x −1 > 0 Hàm số xác định ⇔ ⇔ x >1 x −1 ≠ 0
Chọn đáp án A
A
C
Câu 43.
ẤP
Tập xác định D = (1; +∞ )
Í-
H
Ó
Đặt t = x với x ∈ [ −2; 2] ⇒ t ∈ [ 0; 2]
ÁN
-L
Xét hàm f ( t ) = 2 ' trên đoạn [ 0; 2] ; f ( t ) đồng biến trên [ 0; 2] max y = max f ( t ) = 4; min y = min f ( t ) = 1
Ỡ N
G
TO
[ −2;2]
ID Ư
Câu 44.
[0;2]
[ −2;2]
Hoặc với x ∈ [ −2; 2] ⇒ x ∈ [ 0; 2] . Từ đây, suy ra: 20 ≤ 2 ≤ 22 ⇔ 1 ≤ 2 ≤ 4 x
x
Chọn đáp án A Tập xác định D = ( 0; +∞ ) ; y ' =
BỒ
[ 0;2]
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Chọn đáp án A
TP .Q
Câu 40.
N
- Đồ thị đã cho qua điểm A ( 2; 2 ) . Thử với hai đáp án còn lại ⇒ loại B.
1 − ln x ; y'= 0 ⇔ x = e ln 2 x
Hàm y ' đổi dấu từ âm sang dương khi qua x = e nên x = e
Câu 45.
Chọn đáp án A
19 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Do y = log a x và y = log b x là hai hàm đồng biến nên
a, b > 1
Chọn đáp án A
H Ơ
Câu 46:
N
Do y = log c x nghịch biến nên c < 1 . Vậy c bé nhất.
Suy ra, tập xác định của hàm số là D = ( m; 2m + 1) với m ≥ −1
TR ẦN
H
Tập xác định D = ℝ
Đạo hàm:
)
(
10
00
B
y ' = ln 1 + 1 + x 2 ; y ' = 0 ⇔ 1 + 1 + x 2 = 1 ⇔ x = 0
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Lập bảng biến thiên:
Chọn đáp án A
ÁN
-L
Câu 48:
ID Ư
Ỡ N
G
TO
y = ln
BỒ
G
Chọn đáp án A
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 47:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
m ≤ 2 m ≤ 2 m ≤ 2 Hàm số xác định trên (2;3) suy ra (2;3) ⊂ D ⇔ ⇔ ⇔ 2m + 1 ≥ 3 2 m + 1 ≥ 3 m ≥ 1
Câu 49:
1 1 = − ln ( x + 1) ⇒ y ' = − x +1 x +1
1 ln 1 1 x 1 y x +1 + 1 = − + 1 = , e = e = Ta có: xy '+ 1 = x − x +1 x +1 x +1 x +1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
N
2m + 1 − x > 0 x < 2m + 1 Hàm số xác định ⇔ ⇔ x − m > 0 x > m
Chọn đáp án A Ta biến đổi hàm số về dạng
y=
( e2 x − 1) ' ( e2 x + 1) − ( e2 x + 1) ' ( e2 x − 1) = 4e2 x e2 x − 1 ⇒ y ' = 2 2 e2 x + 1 ( e2 x + 1) ( e2 x + 1) 20
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 50:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Chọn đáp án A y = x s inx ⇒ y'=sinx+xcosx ⇒ y"=2cox-xsinx
H Ơ N
Chọn đáp án A
Y Đ
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
a m = y1 Mặt khác: lấy x = m , khi đó tồn tại y1 , y2 > 0 để m b = y2
ẠO
Do y = c x nghịch biến nên c < 1 . Vậy x bé nhất.
H
Dễ thấy y1 < y2 ⇒ a m < b m ⇒ a < b
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Vậy b > a > c .
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Do y = a x và y = b x là hai hàm đồng biến nên a , b > 1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 51:
N
Ta có: xy "− 2 y'+ xy = x ( 2cos x − x sin x ) − 2 ( sinx + x cos x ) + x. ( x sin x ) = −2sin x
21 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
LOGARIT
N
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
H Ơ
1. Định nghĩa:
Y
N
Cho hai số dương a , b với a ≠ 1 . Số α thỏa mãn đẳng thức aα = b được gọi là lôgarit cơ số
log a a = 1, log a 1 = 0
•
a log a b = b, log a ( aα ) = α
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
•
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2. Các tính chất: Cho a , b > 0, a ≠ 1 , ta có:
TR ẦN
H
3. Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương a, b1 , b2 với a ≠ 1 , ta có
log a ( b1b2 ) = log a b1 + log a b2
•
00
B
4. Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương a, b1 , b2 với a ≠ 1 , ta có b1 = log a b1 − log a b2 b2
log a
•
Đặc biệt: với a, b > 0, a ≠ 1 log a
1 = − log a b b
C
ẤP
2+
3
10
•
Ó
A
5. Lôgarit của lũy thừa: Cho a, b > 0, a ≠ 1 , với mọi α , ta có log a bα = α log a b
-L
Í-
H
•
Đặc biệt: log a n b =
1 log a b n
ÁN
•
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
6. Công thức đổi cơ số: Cho 3 số dương a, b, c với a ≠ 1, c ≠ 1 , ta có log c b log c a
•
log a b =
•
Đặc biệt: log c a =
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
a của b và kí hiệu log a b . Ta viết: aα = b .
1 1 và log aα b = log a b với . log c a α
7. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên •
Lôgarit thập phân và lôgarit cơ số 10. Viết: log10 b = log b = lg b
1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e . Viết: log e b = ln b
•
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
H Ơ
N
1. Tính giá trị biểu thức
N
2. Rút gọn biểu thức
4. Biểu diễn giá trị logarit qua một hay nhiều giá trị logarit khác
ẠO
C. KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C. 8
D. 2
Ví dụ: Giá trị của biểu thức A = 2 log 2 12 + 3log a 5 − log 2 15 − log a 150 bằng: C. 4
B
B. 3
D. 5
00
A. 2
10
2. Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho
2+
3
Ví dụ: Cho log 2 5 = a;log 3 5 = b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là ab a+b
C. a + b
D. a 2 + b 2
C
B.
ẤP
1 a+b
A
A.
H
Ó
3. Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho.
-L
Í-
Ví dụ: Cho a > 0, b > 0 thỏa điều kiện a 2 + b 2 = 7ab . Khẳng định nào sau đây đúng: 1 ( loga + logb ) 2
B. log ( a + b ) =
TO
ÁN
A. 3log ( a + b ) =
D. log
ID Ư
Ỡ N
G
C. 2 ( log a + log b ) = log ( 7ab )
BỒ
bằng bao nhiêu?
Ư N
B. 4
4
a
H
A. 16
log
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ví dụ: Cho a > 0, a ≠ 1 , giá trị của biểu thức a
Đ
1. Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit
3 ( loga + logb ) 2
a+b 1 = ( loga + logb ) 3 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
3. So sánh hai biểu thức
4. So sánh logarit với một số hoặc logarit với nhau 1 Ví dụ: Trong 4 số 3log3 4 ;32log3 2 ; 4
A. 3log3 4
B. 32log3 2
log 2 5
1 ; 16
log o ,5 2
số nào nhỏ hơn 1
1 C. 4
log 2 5
1 D. 16
log 0,5 2
2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 1 B. x ∈ −∞; C. x ∈ ℝ / D. x ∈ ( −1; +∞ ) 2 2
N
1 A. x ∈ ; +∞ 2
N
Với giá trị nào của x thì biểu thức f ( x ) = log 2 ( 2 x − 1) xác định?
H Ơ
Câu 115:
D. x < 3
10
00
Với giá trị nào của x thì biểu thức f ( x ) = log 5 ( x 3 − x 2 − 2 x ) xác định?
3
B. x ∈ (1; +∞ ) D. x ∈ ( 0;3) ∪ ( 4; +∞ )
ẤP
2+
C. x ∈ ( −1;0 ) ∪ ( 2; +∞ )
A
C
Cho a > 0, a ≠ 1 , giá trị của biểu thức A = a
B. 16
log
a
4
bằng bao nhiêu?
C. 4
D.2
H
Ó
A. 8
Í-
Giá trị của biểu thức B = 2 log 2 12 + 3log 2 5 − log 2 15 − log 2 150 bằng bao nhiêu?
-L
Câu 121:
U
C. −1 < x < 1
B
B. x > 2
A. x ∈ ( 0;1)
Câu 120:
TP .Q
Ư N
Với giá trị nào của x thì biểu thức f ( x ) = log 6 ( 2 x − x 2 ) xác định?
A. 0 < x < 2 Câu 119:
D. x ∈ ( −3;1)
H
Câu 118:
C. x ∈ ℝ / ( −3;1)
B. x ∈ ℝ / [ −3;1]
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. x ∈ [ −3;1]
G
2
x −1 xác định? 3+ x
B. 2
C. 4
D. 3
ÁN
A.5
Ỡ N
G
TO
Câu 122:
ID Ư
Câu 123:
Giá trị của biểu thức P = 22 log 2 12 + 3log 2 5 − log 2 15 − log 2 150 bằng bao nhiêu?
A. 2
B. 3
D. 5
Cho a > 0, a ≠ 1 , biểu thức D = log a3 a có giá trị bằng bao nhiêu?
B.
BỒ
A. 3
Câu 124:
C. 4
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Với giá trị nào của x thì biểu thức f ( x ) = log 1
D. x ∈ ℝ / ( −2; 2 )
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 117:
C. x ∈ ℝ / {−2; 2}
ẠO
A. x ∈ ( −2; 2 ) B. x ∈ [ −2; 2]
Y
Với giá trị nào của x thì biểu thức f ( x ) = ln ( 4 − x 2 ) xác định?
Đ
Câu 116:
Giá trị của biểu thức C =
1 3
C. -3
D. −
1 3
1 log 7 36 − log 7 14 − 3log 7 3 21 bằng bao nhiêu? 2
3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
4 log
a2
5
1 2
D.
1 2
có giá trị bằng bao nhiêu?
C. 25
D. 58
N
B. 625
N
Cho a > 0, a ≠ 1 , biểu thức E = a
A. 5
Trong các số sau, số nào lớn nhất? 5 6
C. log 1 3
6 5
D. log 3
6 5
Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
D. log 5
1 15
5
2
Cho a > 0, a ≠ 1 , biểu thức A = ( ln a + log a e ) + ln 2 a − log a2 e có giá trị bằng
C. 2 ln 2 a − 2
00
B
B. 4ln a + 2
ẤP C
A
Ó H
a3b
)
2 3
=
D. 6 log a e
x y log 3 a + log 3 b thì x + y bằng bao nhiêu: 5 15 C. 2
a10 Cho a > 0, b > 0 , nếu viết log5 6 5 b
-L
3 log a e
D. 4
−0,2
= x log 5 a + y log5 b bằng bao nhiêu?
A. 3
B.
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 131:
(
5
B. 3
Í-
A. 3
C. 3ln a −
2+
B. 4 ln a
Cho a > 0, b > 0 , nếu viết log3
D. ln 2 a + 2
3 2 có giá trị bằng − ln a log a e
3
10
Cho a > 0, a ≠ 1 , biểu thức B = 2 ln a + 3log a e −
A. 4 ln a + 6 log a 4
Câu 130:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
5
A. 2 ln 2 a + 2 Câu 129:
C. log 1 17
Ư N
B. log 1 9
H
Câu 128:
1 12
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. log 5
BỒ
ID Ư
Câu 132:
C. −
1 3
D. -3
Cho log3 x = 3log3 2 + log 9 25 − log 3 3 . Khi đó giá trị của x là:
A. Câu 133:
1 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. log 3
Đ
Câu 127:
5 6
3
ẠO
A. log
TP .Q
U
Câu 126:
C. −
Y
Câu 125:
B. 2
H Ơ
A. -2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
200 3
Cho log 7
B.
40 9
C.
20 3
D.
25 9
1 = 2 log 7 a − 6 log 49 b . Khi đó giá trị của x là: x
4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 2a − 6b
B. x =
a2 b3
C. x = a 2b 3
D. x =
b3 a2
Cho a , b, c > 0; a ≠ 1 và các số α ∈ ℝ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
B. log a a = 1
B. log a b.log b c = log a c
TR ẦN
B. log a b = log a c ⇔ b = c
log a c log a b
B
D. log a b > log a c ⇔ b > c
00
C. log b c =
2+
B. log a b > log a c ⇔ b > c D. a b > a c ⇔ b > c
C
ẤP
C. log a b > c ⇔ b > c
3
10
Cho a , b, c > 0, a > 1 . trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. log a b < log a c ⇔ b < c
Cho a , b, c > 0, a > 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Ó
A
Câu 138:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Cho a , b, c > 0; a, b ≠ 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. a log a b = b
Câu 137:
Y
G
Ư N
Câu 136:
D. log a ( b.c ) = log a b + log a c
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. log ac b = c log a b
Í-
H
A. log a b > log a c ⇔ b < c
-L
C. log a b < log a c ⇔ b > c
2
<a
3
D. log a b > 0 ⇔ b < 1
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 139:
B. a
BỒ
ID Ư
Câu 140:
Câu 141:
Số thực a thỏa điều kiện log3 ( log 2 a ) = 0 là:
A.
1 3
B.3
C.
1 2
D. 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
1 log b a
ẠO
A. log a b =
U
Cho a , b, c > 0; a ≠ 1 , trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Đ
Câu 135:
D. log a ( b − c ) = log a b − log a c
TP .Q
C. log a bα = α log a b
N
A. log a a c = c
H Ơ
N
Câu 134:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Biết các logarit sau đều có nghĩa. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. log a b = log a c ⇔ b = c
B. log a b > log a c ⇔ b > c
C. log a b > log a c ⇔ b < c
D. log a b + log a c < 0 ⇔ b + c < 0
Cho a , b, c > 0 và a ≠ 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
b B. log a = log a b − log a c c
C. log a b = c ⇔ b = a c
D. log a ( b + c ) = log a b + log a c
H Ơ
A. log a ( bc ) = log a b + log a c
Số thực x thỏa mãn điều kiện log 2 x + log 4 x + log8 x = 11 là:
N Đ
D. 2
a
b2 +
2 có giá trị bằng bao nhiêu? log a a
B. 3
A. 6
Cho a , b > 0 và a , b ≠ 1 .Biểu thức P = log
D. 25
10
3
2+
ẤP
(
)
37 10
C. 20
C
53 30
D.
1 15
H
Ó
A
B.
Í-
-L Câu 150:
C. 45
B. 40
Giá trị của biểu thức A = log 3 2.log 4 3.log 5 4...log16 15 là:
ÁN TO
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 149:
D. 18
b .log b a có giá trị bằng bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức P = log a a 3 a 5 a là
A. Câu 148:
C. 12
a
4
Giá trị của biểu thức 43log8 3+ 2log16 5 là:
A. 20 Câu 147:
D. 2
3
B
B. 24
A. 6 Câu 146:
C. 4
00
Câu 145:
TR ẦN
H
b2
1 2
B.
3 4
C. 1
a3 3 a 2 5 a 3 Giá trị của biểu thức log 1 a4 a a A.
1 5
B.
3 4
D.
1 4
D.
91 60
là: C. −
211 60
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U TP .Q
C. 4
ẠO
1 2
3
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B.
Cho a , b > 0 và a , b ≠ 1 .Biểu thức P = log
A.
BỒ
D. 4
Số thực x thỏa mãn điều kiện log x 2 3 2 = 4 là
A. 2
Câu 144:
C. 8
Ư N
Câu 143:
B. 2 6
Y
11
A.64
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 142:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
N
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trong 2 số log 3 2 và log 2 3 , số nào lớn hơn 1?
A. log 2 3
B. log 3 2
C. Cả hai số
D. Đáp án khác.
6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Cho 2 số log1999 2000 và log 2000 2001 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
B.hai số trên nhỏ hơn 1.
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Số thực x thỏa mãn điều kiện log 3 x + log 9 x =
3 là: 2
N N
D. -3
B. 25
C.3
D. 9
Cho log3 x = 4log 3 a + 7 log 3 b ( a, b > 0 ) . Giá trị của tính theo a , b là:
C. a 4b 7
D. b 7
3
Cho log 2 ( x 2 + y 2 ) = 1 + log 2 xy ( xy > 0 ) .chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
2+
Câu 156:
B. a 4 b
10
A. ab
00
B
Câu 155:
TR ẦN
A.-3
ẤP
sau?
B. x = y
C. x < y
D. x = y 2
Cho log 1 ( y − x ) − log 4
H
4
Ó
Câu 157:
A
C
A. x > y
1 = 1( y > 0, x > x ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định y
-L
Í-
sau?
B. x = −
C. x =
3 y 4
D. 3 x = −4 y
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. log a x 2 = 2 log a x ( x 2 > 0 )
B. log a xy = log a x + log a y
C. log a xy = log a x + log a y ( xy > 0 )
D. log a xy = log a x + log a y ( xy > 0 )
TO
Câu 158:
Ỡ N ID Ư
3 y 4
G
ÁN
A. 3 x = 4 y
BỒ
C.25
H
Câu 154:
B.-25
Câu 159:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Số thực x thỏa mãn điều kiện log x ( x + 2 ) là:
A. 5
Y
D. log 3 11, log 3 2, log 2 3
U
C. log 2 3, log 3 2, log 3 11
TP .Q
B. log 3 2, log 2 3, log 3 11
ẠO
A. log 3 2, log 3 11, log 2 3
Đ
Câu 153:
Các số log 3 2, log 2 3, log 3 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
G
Câu 152:
D. log1999 2000 ≥ log 2000 2001
H Ơ
C.hai số trên lớn hơn 1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. log1999 2000 > log 2000 2001
Ư N
Câu 151:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Cho x, y > 0 và x 2 + 4 y 2 = 12 xy .Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x + 2y A. log 2 = log 2 x − log 2 y 4
B. log 2 ( x + 2 y ) = 2 +
1 ( log 2 x + log 2 y ) 2
7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. log 2 ( x + 2 y ) = log 2 x + log 2 y + 1
N Y
Ư N
C. 1 + 4a
D.
TR ẦN
B. 2 (1 + 4a )
1 + 4a 2
B
1+ m 2
00
B.
C.
10
m+2 4
1 + 4m 2
D.
1 + 2m 2
3
2+
a+b a +1
B.
ab + 1 a +1
C.
ab − 1 a +1
a ( b + 1)
a +1
C
D.
A
Cho a = log 3 15, b = log 3 10 ; khi đó giá trị của biểu thức log 3 50 được tính theo a là:
H
Ó
Câu 165:
D. 2 ( a − b + 1)
-L
Í-
A. 2 ( a − b − 1) B. 2 ( a + b − 1) C. 2 ( a + b + 1)
G
TO
ÁN
Biết log 5 3 = 0 ,khi đó giá trị của biểu thức log15 75 được tính theo a là:
ID Ư
Ỡ N
Câu 167:
A.
B.
1 + 2a a +1
C.
1+ a 2+a
D. 2
Biết log 4 7 = a ,khi đó giá trị của biểu thức log 2 7 là:
A. Câu 168:
2+a 1+ a
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
2a − 1 a −1
G
Đ
D.
H
1 − 4a 2
ẤP
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. 2a + 3
Biết a = log 2 5, b = log 3 5 ; khi đó giá trị của biểu thức log10 15 được tính theo a là:
A.
Câu 166:
BỒ
a a +1
Biết log 7 2 = m ,khi đó giá trị của biểu thức log 49 28 được tính theo m là:
A. Câu 164:
B.
Cho log 2 5 = a . Khi đó giá trị của biểu thức log 4 1250 được tính theo a là:
A. Câu 163:
U
Cho log 2 6 = a . Khi đó giá trị của biểu thức log 3 18 được tính theo a là:
A. a Câu 162:
a+b D. log = 3 ( log a + log b ) 3
TP .Q
a+b 1 C. log = ( log a + log b ) 3 2
H Ơ
a+b B. 4 log = log a + log b 6
A. 2 log ( a + b ) = log a + log b
Câu 161:
N
Cho a , b > 0 và a 2 + b 2 = 7ab . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
ẠO
Câu 160:
D. 4 log 2 ( x + 2 y ) = log 2 x + log 2 y
2a
1 B. a 2
1 C. a 4
Biết log 5 3 = a khi đó giá trị của biểu thức log 3
D. 4a
27 được tính theo a là: 25
8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Câu 169:
3 2a
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B.
3a 2
C.
3a − 2 a
D.
a 3a − 2
b +1 a +1
D.
a ( b + 1) 3 + ab
B.
C.
3+ a
a 3−a
D.
2a 3+ a
ẠO
3−a
4 (3 − a )
TP .Q
4 (3 + a )
Câu 171:
4 (3 − a ) 3−b
C.
a 3+b
D.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B.
Ư N
1+ a 3 (1 − b )
a 3+ a
H
A.
G
Đ
Cho lg 3 = a, lg 2 = b . Khi đó giá trị của biểu thức log125 30 được tính theo a là:
3 4
C.
Câu 173:
3
ac 1+ b
C.
-L
Í-
H
Cho x = 2000! . Giá trị của biểu thức A =
B. −1
ÁN
A. 1
3 ( ac + b ) 1+ c
D.
3ac + 3b 3+ a
1 1 1 là: + + ... + log 2 x log 3 x log 2000 x
C.
1 5
D. 2000
Biết a = log 7 12, b = log12 24 . Khi đó giá trị của biểu thức log 54 168 được tính theo a
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
3 4
2+ ẤP B.
A
C
ac 1− c
Ó
A.
là:
D. −
Cho log 27 5 = a, log 8 7 = b, log 2 3 = c . Khi đó giá trị của biểu thức log 6 35 được tính
theo a , b, c là:
Câu 175:
1 3
10
B.
00
3 3
b a
B
Cho log a b = 3 . Khi đó giá trị của A = log
A. −
Câu 174:
b được tính theo a là: a
TR ẦN
3
Câu 172:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C.
N
ab + 1 a +1
Cho log12 27 = a . Khi đó giá trị của biểu thức log 6 16 được tính theo a là:
A.
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B.
Y
Câu 170:
ab + 1 b
U
A.
H Ơ
N
Biết a = log 2 5, b = log 5 3 .Khi đó giá trị của biểu thức log 24 15 được tính theo a là:
Câu 176:
A.
a ( 8 − 5b ) 1 + ab − a
B.
ab + 1 − a a ( 8 − 5b )
C.
a ( 8 − 5b ) 1 + ab
Biết log a b = 2, log a c = −3 . Khi đó giá trị của biểu thức log a
A. 20
B. −
2 3
C.-1
D.
D.
ab + 1 a ( 8 − 5b )
a 2b 3 được tính theo a là: c4
3 2
9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(
B.
1 a+b
Y U
B
D.
ac + 1 abc + 2c + 1
ẤP
2ac + 1 abc + 2c + 1
C A
C. 3a − 2b
D. 6ab
Ó
B. a 3 + b 2
Í-
H
Biết a = log12 18, b = log 24 54 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
-L
B. 5ab + a + b = 1
ÁN TO
G
Ỡ N ID Ư
C.
Cho a = log 5 2, b = log 5 3 .Khi đó giá trị của log 5 72 được tính theo a , b là:
C. ab + 5 ( a − b ) = 1
D. 5ab + a − b = 0
Biết log 3 ( log 4 ( log 2 y ) ) = 0 ,khi đó giá trị của biểu thức A = 2 y + 1 là:
A. 33
B. 17
C. 65
D. 133
Cho log 5 x > 0 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. log x 5 ≤ log x 4
BỒ
D. a 2 + b 2
00
10
abc + 2c + 1 2ac + 1
2+
B.
A. ab + 5 ( a − b ) = −1
Câu 186:
N
C. a + b
3
2ac − 1 abc + 2c + 1
A. 3a + 2b
Câu 185:
5 16
Cho a = log 2 3, b = log 3 5, c = log 7 2 . Khi đó giá trị của biểu thức log140 63 được tính
A.
Câu 184:
D. −
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
ab a+b
theo a , b, c là:
Câu 183:
16 5
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C.
ẠO
a 5 a3 3 a 2 , ta được kết quả là: a4 a
60 91
1 10
Biết a = log 2 5, b = log 3 5 . Khi đó giá trị của log 6 5 được tính theo a , b là:
A.
Câu 182:
D.
Đ
B.
3 10
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
91 60
C.
TP .Q
35 10
G
B.
Rút gọn biểu thức B = log 1
A. −
Câu 181:
D. -48
Ư N
37 10
a
Câu 180:
C. 016
N
B. -5
Rút gọn biểu thức A = log a a3 a 5 a , ta được kết quả là:
A.
Câu 179:
16 3 3
H Ơ
A. − Câu 178:
)
Cho log a b = 3, log a c = −4 . Khi đó giá trị của log a a 2 3 bc 2 được tính theo a là:
TR ẦN
Câu 177:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. log x 5 > log x 6
C. log 5 x = log x 5
D. log 5 x > log 6 x
Cho 0 < x < 1 .Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
A. 3 log x 5 + 3 log 1 5 < 0
B.
3
log x 5 > 3 log x
2
N
log 0,5 13
. khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
B. N < M < 1
C. M < N < 1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
;N = 3
D. N < 1 < M
π π Biểu thức log 2 2 sin + log 2 cos có giá trị bằng; 12 12 C. 1
B
B. -1
00
Với giá trị nào của m thì biểu thức f ( x ) = log
( x − m ) xác định với mọi
x ∈ ( −3; +∞ )
10
?
3
D. log 2 3 − 1
2+
ẤP
2
A Ó
B. m < −3
Í-
H
A. m > −3
C. m ≤ −3
-L
Với giá trị nào của m thì biểu thức f ( x ) = log 3
D. m ≥ −3
( m − x )( x − 3m )
xác định với mọi
A. m ≠ 0
B. m >
G
TO
ÁN
x ∈ ( −5;4] ?
D. m ≥ −3
Với giá trị nào của m thì biểu thức f ( x ) = log 1 ( 3 − x )( x + 2m ) xác định với mọi
x ∈ [ −4; 2] ?
Câu 192:
C. m ≤ −3
C
Câu 191:
B. m < −3
3
A. m > −3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 193:
4 3
C. m < −
5 3
D. m ≠ ∅
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
log 2 5
ẠO
log 3 4
G
log 0 ,5 4
1 D. 4
C. 3
B. 3
Gọi M = 3
H Ơ N U
Y
số nào nhỏ hơn 1?
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
log 0 ,5 2
log 3 2
A. -2 câu 190:
1 , 16
log 0,5 2
A. M < 1 < N Câu 189:
log 2 5
TP .Q
1 Trong bốn số 3log3 4 , 3log3 2 , 4 1 A. 16
Câu 188:
1 D. log x . 3 log x 5 > 0 2
TR ẦN
Câu 187:
1 1 < log 5 2 2
Ư N
C. log x
1 2
Với mọi số tự nhiên n, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng/
A. n = log 2 log 2
... 2
B. n = − log 2 log 2
... 2
n canbac hai
C. n = 2 + log 2 log 2
... 2 n canbac hai
ncanbac hai
D. n = 2 − log 2 log 2
... 2 n canbac hai
11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 194:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Cho các số thực a , b, c thỏa mãn: a log3 7 = 27, b log7 11 = 49, c log11 25 = 11 . Giá trị của biểu 2
2
2
thức A = a ( log3 7 ) + b ( log7 11) + c ( log11 25) là:
D. 129
N
C. 469
Kết quả rút gọn của biểu thức C = log a b + log b a + 2 ( log a b − log ab b ) log a b là:
)
3
D. log a b
c a b ;log 2b ; log 2c > −1 b c a c a
D. log 2a b
ẠO
Đ
G
c a b ;log 2b ;log 2c < 1 b c a c a
TR ẦN
b
b
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C. log 2a
c a b ;log 2b ; log 2c > 1 b c a c a
B. log 2a
Ư N
b
c a b ;log 2b ;log 2c = 1 b c a c a
Câu 197:
00
10
A. log 2 x + log 3 y không xác định
B
Gọi (x,y) là nghiệm nguyên của phương trình 2 x + y = 3 sao cho P = x + y là số dương nhỏ nhất. Khẳng định nào sau đây đúng?
D. log 2 ( x + y ) > 0
2+
3
C. log 2 ( x + y ) > 1
B. log 2 ( x + y ) = 1
C
ẤP
Câu 198: Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức log 2 a + log 3 a + log 5 a = log 2 a.log 3 a.log 5 a B.1
C. 2
D. 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
A. 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
log a b
TP .Q
(
Cho a , b, c > 0 đôi một khác nhau và khác 1, khẳng định nào sau đây là khẳng định
A. log 2a
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C.
H
Câu 196: đúng?
B. log a b
U
A. 3 log a b
Y
N
Câu 195:
B. 729
H Ơ
A. 519
12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM II-HƯỚNG DẪN GIẢI 1 . Ta chọn đáp án A. 2
N
Biểu thức f ( x ) xác định ⇔ 2 x − 1 > 0 ⇔ x >
H Ơ
Câu 1:
log
a4
=a
log
a1 2
4
= a 2log a 4 = a loga 16 = 16 . Ta chọn đáp án B.
H
Câu 6: Ta có A = a
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Câu 5: Biểu thức f ( x ) xác định ⇔ x3 − x 2 − 2 x > 0 ⇔ x ∈ ( −1;0 ) ∪ ( 2; +∞ ) . Ta chọn đáp án C.
TR ẦN
Câu 7: Ta nhập vào máy tính biểu thức 2 log 2 12 + 3log 2 5 − log 2 15 − log 2 150 , bấm =, được kết quả B=3. Ta chọn đáp án D.
00
B
Câu 8: tự luận
ẤP
2+
3
122.53 = log 2 = 3 . Đáp án B. 15.150
10
P = 2log 2 12 + 3log 2 5 − log 2 15 − log 2 150 = log 2 122 + log 2 53 − log 2 (15.150 )
C
Trắc nghiệm: Nhập biểu thức vào máy tính và nhấn calc ta thu được kết quả bằng 3.
H
Ó
A
1 1 Câu 9: Ta có D = log a3 a = log a a = . Ta chọn đáp án B. 3 3
1 Ta nhập vào máy tính biểu thức log 7 36 − log 7 14 − 3log 7 3 21 , bấm =,được kết quả 2 C=-2. Ta chọn đáp án A.
TO
Câu 11:
ÁN
-L
Í-
Câu 10:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 12:
Ta có E = a
4log
a2
5
=a
4 log a 5 2
= a log a 25 = 25 . Ta chọn đáp án C.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 4: Biểu thức f ( x ) xác định ⇔ 2 x − x 2 > 0 ⇔ x ∈ ( 0; 2 ) . Ta chọn đáp án A.
TP .Q
x −1 > 0 ⇔ x ∈ ( −∞; −3) ∪ (1; +∞ ) . Ta chọn đáp án B. 3+ x
ẠO
Câu 3: Biểu thức f ( x ) xác định ⇔
U
Y
N
Câu 2: Biểu thức f ( x ) xác định ⇔ 4 − x 2 > 0 ⇔ x ∈ ( −2;2 ) . Ta chọn đáp án A.
+ Tự luận: Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh Ta thấy log 3
6 5 6 > log 3 = log 1 = log 5 5 6 3
3
5 . Ta chọn đáp án D. 6
+ trắc nghiệm: sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số còn lại, nếu kết quả >0 thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả <0 thì đổi số trừ thành số bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả.
13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 13:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
+tự luận: Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh Ta thấy log 1 17 < log 1 15 = log 5 15
H Ơ
N
5
1 1 < log 1 12 = log 5 < log 1 9 . Ta chọn đáp án C. 15 12 5 5
có A = ln 2 a + 2 ln a.log a e + log a2 e + ln 2 a − log a2 e = 2 ln 2 a + 2 ln e = 2 ln 2 a + 2 .
Ta
Đ
chọn đáp án A.
Ư N
+tự luận
TR ẦN
Câu 15:
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
+trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, thay a = 2 rồi lấy biểu thức đã cho trừ đi lần lượt các biểu thức có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp số.
3 . Ta chọn đáp án C. log a e
B
Ta có B = 2 ln a + 3log a e − 3log a e − 2 ln a = 0 = 3ln a −
)
ta có: log 3
Câu 17:
a10 Ta có: log 5 6 5 b
3
2
= log 3 ( a 3b )15 =
2 2 log 3 a + log 3 b ⇔ x + y = 4 . Ta chọn đáp án D. 5 15
ẤP
ab
2+
(
2 3
Câu 16:
5
3
10
00
+trắc nghiệm: sử dụng máy tính, thay a = 2 rồi lấy biểu thức đã cho trừ đi lần lượt các biểu thức có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp số.
Ó
A
C
−0,2
Í-
H
C.
−2 16 1 1 = log 5 a .b = −2 log 5 a + log 5 b ⇒ x. y = − .ta chọn đáp án 6 3
Câu 18:
-L ÁN
TO
Câu 19:
Ta có: log 3 x = log 3 8 + log 3 5 − log 3 9 = log 3
Ta có: log 7
40 40 . Ta chọn đáp án B. ⇒x= 9 9
a2 b3 1 = 2 log 7 a − 6 log 49 b = log 7 a 2 − log 7 b3 = log 7 3 ⇒ x = 2 . Ta chọn đáp x b a
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
án D.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Ta
TP .Q
+tự luận
ẠO
Câu 14:
U
Y
N
+ trắc nghiệm: sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số còn lại, nếu kết quả <0 thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả >0 thì đổi số trừ thành số bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả.
Câu 20:
Câu D sai, vì không có tính chất về logarit của một hiệu.
Câu 21:
1 Câu C sai, vì log ac b = log a b c
Câu 22: Câu D sai, vì khi 0 < a < 1 ⇒ log a b > log a c ⇔ b < c
khẳng
định
đó
chỉ
đúng
khi
a >1
,
còn
14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23:
Câu C sai, vì log a b > c ⇔ b > a c
Câu 24:
Câu D sai, vì
Câu 25:
Ta có log3 ( log 2 a ) = 0 ⇒ log 2 a = 1 ⇒ a = 2 . Ta chọn đáp án D.
Câu 26:
Đáp án A đúng với mọi a , b, c khi các logarit có nghĩa.
Câu 27:
Đáp án D sai, vì không có logarit của 1 tổng.
Câu 28:
Sử dụng máy tính và dùng phím CALC: nhập biểu thức log 2 X + log 4 X + log 8 X − 1
H Ơ
N
( do 0 < a < 1)
N Đ
ẠO
vào máy và gán lần lượt các giá trị của x để chọn đáp án đúng. Với x = 64 thì kết quả bằng 0. Ta chọn D là đáp án đúng.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Sử dụng máy tính và dùng phím CALC: nhập biểu thức log x 2 3 2 − 4 vào máy và gán
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 29:
+ Tự luận: Ta có P = log
a
b2 +
2 a = 4 log a b + 2 log a 2 = 2 . Ta chọn đáp án A. b log a a
TR ẦN
Câu 30:
H
Ư N
lần lượt các giá trị của x để chon đáp án đúng. Với .. thì kết quả bằng 0. Ta chọn A là đáp án đúng.
b2
00
B
+Trắc nghiệm: sử dụng máy tính, thay a = b = 2 , rồi nhập biểu thức log
a
b2 +
2 log a a
10
b2
+Tự luận: P = log
a
b3 .log b a 4 = 2.3.4 = 24. Ta chọn đáp án A.
ẤP
Câu 31:
2+
3
vào máy bấm =, được kết quả P = 2 . Ta chọn đáp án D.
+Trắc
nghiệm:
a = b = 2, thức log a b .log b a vào máy bấm =, được kết quả P = 24 . Ta chọn đáp án B. Sử
C
4
dụng
máy
tính,
thay
rồi
nhập
biểu
H
Ó
A
3
(
+Tự luận: 43log8 3+ 2log16 5 = 2log 2 3.2 log 2
5
)
2
= 45
-L
Í-
Câu 32:
TO
ÁN
+ Trắc nghiệm: sử dụng máy tính, rồi nhập biểu thức 43log8 3+ 2log16 5 vào máy, bấm =, được kết quả bằng 45. Ta chọn đáp án B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 33:
(
37
37 10
(
)
+ Trắc nghiệm: sử dụng máy tính, thay a = 2 rồi nhập biểu thức log a a 3 a 5 a vào
máy, bấm =, được kết quả bằng P =
Câu 34:
)
+Tự luận: log a a 3 a 5 a = log a a 10 =
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
3
Y
>a
U
2
TP .Q
2> 3⇒a
37 . Ta chọn đáp án B. 10
+Tự luận: A = log16 15.log15 14...log 5 4.log 4 3.log 3 2 = log16 2 =
1 4
15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
+Trắc nghiệm: sử dụng máy tính, rồi nhập biểu thức A = log 3 2.log 4 3.log 5 4...log16 15
91 91 =− = − log a a 60 60
H Ơ
a3 3 a 2 5 a3 +Tự luận: log 1 a4 a a
ẠO
Ta có: log 3 2 < log 2 3 = 1 , log 2 3 > log 3 2 =1
Câu 37:
2000 2 > 1999.2001 ⇒ log 2000 2000 2 > log 2000 2001.1999
Ư N
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Câu 36:
TR ẦN
⇒ 2 > log 2000 2001 + log 2000 1999 ⇒ log1999 2000 > log 2000 2001 Ta có log 3 2 < log 3 3 = 1 = log 2 2 < log 2 3 < log 3 11
Câu 39:
log3 ( x + 2 ) = 3 ⇔ x + 2 = 33 ⇔ x = 25
Câu 40:
log 3 x + log 9 x =
10
00
B
Câu 38:
2+
3
3 1 3 ⇔ log 3 x + log 3 x = ⇔ x = 3 2 2 2
Ta có 4 log 3 a + 7 log 3 b = log 3 ( a 4b 7 ) ⇒ x = a 4b 7 . Ta chọn đáp án C.
Câu 42:
Ta có: log 2 ( x 2 + y 2 ) = 1 + log 2 xy ⇔ log 2 ( x 2 + y 2 ) = log 2 2 xy ⇔ x 2 + y 2 = 2 xy ⇔ x = y
Câu 43:
log 1 ( y − x ) − log 4
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 41:
Do x , y > 0 ⇒ log a xy = log a x + log a y , ta chọn đáp án D.
ID Ư
Ỡ N
G
ÁN
TO
Câu 45:
Câu 46:
1 3 y = 1 ⇔ log 4 =1⇔ x = y 4 y y−x
-L
4
Câu 44:
BỒ
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
a3 3 a 2 5 a3 +Trắc nghiệm: sử dụng máy tính, thay a = 2 , rồi nhập biểu thức log 1 a4 a a 211 vào máy tính bấm =, được kết quả − . Ta chọn đáp án C. 60
Ta có: Chọn B là đáp án đúng, vì 2
2
x 2 + 4 y 2 = 12 xy ⇔ ( x + 2 y ) = 16 xy ⇔ log 2 ( x + 2 y ) = log 2 16 xy ⇔ 2 log 2 ( x + 2 y ) = 4 + log 2 x + log 2 y ⇔ log 2 ( x + 2 y ) = 2 +
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Y
Câu 35:
N
1 . Ta chọn đáp án D. 4
N
vào máy, bấm =, được kết quả bằng A =
1 ( log 2 x + log 2 y ) 2
Ta có: Chọn C là đáp án đúng, vì 2
2
a 2 + b 2 = 7 ab ⇔ ( a + b ) = 9ab ⇔ log ( a + b ) = log 9ab ⇔ 2 log ( a + b ) = log 9 + log a + log b ⇔ log
a+b 1 = ( log a + log b ) 3 2
16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+Tự luận: Ta có: a = log 2 6 = log 2 ( 2.3) = 1 + log 2 3 ⇒ log 3 2 =
1 2a − 1 . Ta chọn đáp án A. +2= a −1 a −1
H Ơ
Suy ra log 3 18 = log 3 ( 2.32 ) = log 3 2 + 2 =
1 a −1
N
Câu 47:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
N
+Trắc nghiệm:
Lấy log 3 18 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
Ư N
chọn đáp án D.
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 1 1 + 4a . Ta log 2 ( 2.54 ) = + 2 log 2 5 = 2 2 2
Đ
log 4 1250 = log 22 ( 2.54 ) =
+Tự luận: Ta có:
Câu 48:
ẠO
Ta chọn đáp án D.
TR ẦN
H
+ Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính: Gán log 2 5 cho A
00
B
Lấy log 4 1250 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
2+
3
10
Ta chọn đáp án D.
Câu 49:
ẤP
Sử dụng máy tính: Gán log 7 2 cho A
A
C
Lấy log 49 28 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
H
Ó
Ta chọn đáp án D.
Câu 50:
-L
Í-
Sử dụng máy tính: Gán log 2 5;log 5 3 cho A,B
ÁN
Lấy log10 15 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
TO
Ta chọn đáp án D.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 51:
+Tự luận: Ta có: a = log 3 15 = log3 ( 3.5) = 1 + log3 5 ⇒ log3 5 = a − 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
Sử dụng máy tính: Gán log 2 6 cho A
Khi đó: log3 50 = 2log 3 ( 5.10 ) = 2 ( log 3 5 + log 3 10 ) = 2 ( a + b ) . ta chọn đáp án B.
+Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính: Gán log 3 15;log 3 10 cho A,B Lấy log 3 50 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Ta chọn đáp án B.
Câu 52:
Sử dụng máy tính: Gán log 3 5 cho A
H Ơ
N
Lấy log15 75 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
Ta có: log 3
Câu 55:
Sử dụng máy tính: Gán log 2 5;log 5 3 cho A,B
ẠO
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ G
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Lấy log 24 15 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
TR ẦN
H
Ta chọn đáp án D.
4 (3 − a ) 2a log 2 27 3log 2 3 = ⇒ log 2 3 = ⇒ log 6 16 = log 2 12 2 + log 2 3 3− a 3+ a
Ta có: a = log12 27 =
Câu 57:
Ta có: log125 30 =
Câu 58:
Ta có: log a b = 3 ⇔
câu 59:
Ta có: log 27 5 = a ⇒ log 3 5 = 3a, log 8 7 = b ⇒ log 3 7 =
B
Câu 56:
3
10
00
lg 30 1 + lg 3 1+ a = = lg125 3 (1 − lg 2 ) 3 (1 − b ) 3 −1 2
= aα ⇒
3
b =a a
3 α 3
⇒ A=−
3 3
3b ⇒ log 2 5 = 3ac c
Ó
A
C
ẤP
2+
b =a a
3 ( ac + b )
H
-L
Í-
⇒ log 6 35 =
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 61:
Ta có:
ÁN
Câu 60:
BỒ
27 2 3a − 2 . Ta chọn đáp án C . = log 3 27 − log 3 25 = 3 − 2 log 3 5 = 3 − = 25 a 1
1+ c
A = log x 2 + log x 3 + ... + log x 2000 = log x (1.2.3....2000 ) = log x x = 1
Sử dụng máy tính: Gán log 7 12;log12 24 cho A,B
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 54:
U
1 Ta có: log 2 7 = 2. log 2 7 = 2 log 4 7 = 2a . Ta chọn đáp án A. 2
TP .Q
Câu 53:
Y
N
Ta chọn đáp án A.
Lấy log 54 168 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án. Ta chọn đáp án D. a 2b 3 = log a a 2 + log a b3 − log a c 4 = 2 + 3.2 − 4. ( −3) = 20 . Ta chọn đáp án A. 4 c
Câu 62:
Ta có: log a
Câu 63:
1 1 Ta có: log a a 2 3 bc 2 = 2 log a a + log a b + 2 log a c = 2 + .3 + 2. ( −4 ) = −5 . Ta chọn đáp 3 3
(
)
án B.
18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 37 . Ta chọn đáp án A. 10
Thay a = e , rồi sử dụng máy tính sẽ được kết quả A =
Câu 65:
Thay a = e , rồi sử dụng máy tính sẽ được kết quả B = −
Câu 66:
Ta có: log 6 5 =
Câu 67:
Sử dụng máy tính: Gán log 2 3;log 5 2; log 5 3 cho A,B
91 . Ta chọn đáp án A. 60
N
Câu 64:
H Ơ
TP .Q
U
Y
N
log 2 5.log 3 5 ab 1 1 1 = = = = . log 5 6 log 5 ( 2.3) log 5 2 + log 5 3 log 2 5 + log 3 5 a + b
ẠO
Lấy log140 63 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
G
Sử dụng máy tính: Gán log 5 2;log 5 3 cho A,B
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 68:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Ta chọn đáp án C.
H
Lấy log 5 72 trừ đi lần lượt các đáp số A,B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.
Câu 69:
TR ẦN
Ta chọn đáp án A.
B
Sử dụng máy tính: Gán log12 18;log 24 54 cho A,B
10
00
Với đáp án C ta nhập vào máy: AB + 5 ( A − B ) − 1 ta được kết quả bằng 0. Vậy C là đáp
3
án đúng.
Vì log 3 ( log 4 ( log 2 y ) ) = 0 nên log 4 ( log 2 y ) = 1 ⇒ log 2 y = 4 ⇒ y = 24 ⇒ 2 y + 1 = 33
Câu 71:
Vì log 5 x > 0 ⇒ x > 1 . Khi đó log 5 x > log 6 x . Chọn đáp án D.
Câu 72:
Sử dụng máy tính, chọn x=0,5 và thay vào từng đáp án, ta được đáp án A.
Câu 73:
+Tự luận:
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 70:
-L
Tacó:
log 2 5
−2
= 2−2log 2 5 = 2log 2 5 = 5−2 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
1 3log3 4 = 4;32log3 2 = 3log3 4 = 4; 4
Câu 74:
1 1 ; 25 16
log 0,5 2
= ( 2−4 )
− log 2 2
4
= 2log2 2 = 24 = 16
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Chọn đáp án D.
Trắc nghiêm: nhập vào máy tính từng biểu thức tính kết quả, chọn kết quả nhỏ hơn 1. +Tự luận: log 0,5 13
Ta có log 0,5 13 < log o ,5 4 < 0 ⇒ 3
log 0,5 4
<3
<1⇒ N < M <1
Chọn đáp án B.
19 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
+ Trắc nghiệm: Nhập các biểu thức vào máy tính, tính kết quả rồi so sánh, ta thấy đáp án B đúng. ta
có
N
H Ơ
N
1 π π π π π log 2 2 sin + log 2 cos = log 2 2 sin .c os = log 2 sin = log 2 = −1 12 12 12 12 6 2
U
Câu 76:
Y
Chọn đáp án B.
TP .Q
Biểu thức f ( x ) xác định ⇔ x − m > 0 ⇔ x > m .
( 3 − x )( x + 2m ) > 0
kiện
ta
được
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
mà [ −4; 2] ⊄ ( −4;3) nên đáp án B,A,D loại. Ta chọn đáp án đúng là
Ư N
( 3 − x )( x + 2m ) > 0 ⇔ x ∈ ( −4;3)
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
điề u
vào
Đ
Thay m = 2
G
Câu 77:
ẠO
Để f ( x ) xác định với mọi x ∈ ( −3; +∞ ) thì m ≤ −3 Ta chọn đáp án C.
H
C.
TR ẦN
-Thay m = 2 vào điều kiện ( m − x )( x − 3m ) > 0 ta được ( 2 − x )( x − 6 ) > 0 ⇔ x ∈ ( 2;6 )
Câu 78:
mà ( −5; 4] ⊄ ( 2; 6 ) nên đáp án B,A loại.
( m − x )( x − 3m ) > 0
kiện
ta
được
mà ( −5; 4] ⊄ ( −6; −2 ) nên đáp án C loại. Ta chọn đáp án đúng là D.
10
( −2 − x )( x + 6 ) > 0 ⇔ x ∈ ( −6; −2 )
3
+Tự luận:
2+
Câu 79:
đi ề u
vào
00
m=-2
B
-Thay
... 2 = 2 − m ⇔
... 2 = m . Ta có: log 2
ẤP
Đặt − log 2 log 2
.. 2 = 2 2− m .
A
C
n canbac hai
Ó
2 =2 ,
2 =2
1 2
2
,...,
... 2 = 2
1 2
n
= 22− n .
-L
Í-
H
ta thấy:
1 2
do đó ta được: 2 − m = 2 −2 ⇔ m = n . Vậy n = − log 2 log 2
... 2 . Đáp án B.
ÁN
n canbac hai
G
TO
+Trắc nghiệm: sử dụng máy tính, lấy n bất kì, chẳng hạn n = 3 .
Ỡ N
Nhập biểu thức − log 2 log 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 75:
2 (có 3 dấu căn) vào máy tính ta thu được kết quả bằng
BỒ
ID Ư
-3.
Chọn B.
Câu 80.
(
a log3 7
)
log3 7
Ta
(
+ b log7 11
có:
)
log 7 11
(
+ c log11 25
)
log11 25
= 27 log3 7 + 49log7 11 +
( ) 11
log11 25
1
= 73 + 112 + 25 2 = 469
20 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Suy ra: đáp án C.
Câu 81:
2 a
log b
log a b + 1) log a2 b log a b ( log a b − log a b = log a b = 1 + log a b log a b 1 + log a b
(
log a b
)
3
N
2
2
b c b c c c = log a = − log a ⇒ log a2 = − log a = log a2 c b c b b b
TP .Q Đ
ẠO
* log a b.log b c.log c a = 1 ⇔ log a b.log a = log a = a
TR ẦN
Chọn đáp án A.
Câu 83:
Ư N
2
c a b b c a log log 2b log 2c = log a .log b .log c = 1 b c c a a c a a b bc 2 a b
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
* Từ 2 kết quả trên ta có:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
* log c
B
Vì x + y > 0 nên trong hai số x và y phải có ít nhất một số dương mà x + y = 3 − x > 0
10
00
nên suy ra x < 3 mà x nguyên âm x = 0; ±1; ±2;...
2+
3
+ Nếu x = 2 suy ra y = −2 nên x + y = 1
ẤP
+ Nếu x = 1 thì y = 1 nên x + y = 2
C
+ Nếu x = 0 thì y = 3 nên x + y = 3
Ó
A
+ Nhận xét rằng: x < 2 thì x + y > 1 . Vậy x + y nhỏ nhất bằng 1.
Í-
H
Suy ra. Chọn đáp án A.
(*) ⇔ log 2 a + log 3 2.log 2 a + log 5 2.log 2 a = log 2 a.log 3 5.log 5 a.log 5 a
ÁN
-L
Câu 84:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
⇔ log 2 a. (1 + log 3 2 + log 5 2 ) = log 2 a.log 3 5.log 52 a ⇔ log 2 a. (1 + log 3 2 + log 5 2 − log 3 5.log 52 a ) = 0
a = 1 a = 1 log 2 a = 0 ⇔ ⇔ 1 + log 3 2 + log 5 2 ⇔ 2 ± log a = ± 1 + log 2 + log 2 − log 5.log a = 0 3 5 3 5 a = 5 5 log 5 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
−1
Câu 82:
U
Y
=
( log a b + 1)
H Ơ
N
C = log a b + log b a + 2 ( log a b − log ab b ) log a b
1+ log3 2+ log5 2 log3 5
Chọn đáp án A.
21 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com LŨY THỪA
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Cho số thực b và số nguyên dương n ( n ≥ 2 ) . Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu a n = b .
•
Chú ý: Với n lẻ và b ∈ ℝ : Có duy nhất một căn bậc n của b, ký hiệu n b
b > 0 : Không tồn tại căn bậc n của b. b = 0 : Có một căn bậc n của b là 0
ẠO
Với n chẵn:
Lũy thừa aα
α = n ∈ ℕ*
a∈ℝ
aα = a n = a.a...a (n là thừa số a)
α =0
a≠0
α = − n, ( n ∈ ℕ * )
a≠0
TR ẦN B
aα = a 0 = 1
00 10
a>0
m , ( m ∈ ℤ, n ∈ ℕ * ) n
m
aα = a n = n a m ,
a>0
(
n
a = b ⇔ a = bn
)
aα = lim a rn
Ó
A
C
ẤP
α = limrn , ( rn ∈ ℚ, n ∈ ℕ * )
1 an
aα = a − n =
3
α=
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
Ư N
Cơ số a
H
Số mũ α
Í-
H
2. Một số tính chất và lũy thừa Giả thiết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:
ÁN
-L
•
TO
aα .a β = aα + β ;
ID Ư
Ỡ N
G
•
BỒ
b , căn có giá trị âm ký hiệu là - n b .
2+
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
dương ký hiệu là
Đ
b > 0 : Có hai bậc n của a là hai số đối nhau, căn có giá trị n
α
aα aα α α −β α β α .β α α a = a ; a = a ; ab = a . b ; = ( ) ( ) aβ bα b
a ; b
−α
α
b = . a
Nếu a>1 thì aα > a β ⇔ α > β ; Nếu 0< α <1 thì aα > a β ⇔ α < β
•
Với mọi 0 < α < b , ta có: a m < b m ⇔ m > 0; a m > b m ⇔ m < 0
•
Chú ý: Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
N
•
H Ơ
N
1. Định nghĩa lũy thừa và căn
Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số α phải khác 0. Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số α phải dương.
3. Một số tính chất của căn bận n
1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
2 n +1 a 2 n +1 = a, ∀ a .
2 n ab = 2 n a .2 n b , ∀ab ≥ 0;
2 n +1 ab = 2 n +1 a. 2 n +1 b , ∀ a, b.
a
2n
2 n +1
, ∀ab ≥ 0, b ≠ 0;
2 n +1 2 n +1
a , ∀a, ∀b ≠ 0. b
m
, ∀a > 0, n nguyên dương, m nguyên.
thì n a p = m a q , ∀a > 0, m, n
nguyên dương,
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
00 10
xác định với mọi ∀a ∈ ℝ{0} , ∀n ∈ N
m n
B. a = n a m ; ∀a ∈ ℝ
Câu 2:
ẤP
C. a 0 = 1; ∀a ∈ ℝ
2+
3
A. a
nguyên. Đặc
B
Khẳng định nào sau đây đúng: −n
p, q
TR ẦN
biệt: n a = m.n a m .
Câu 1:
Ư N
p q = n m
Nếu
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
n m a = nm a , ∀a ≥ 0, n, m nguyên dương.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
n
ẠO
( a)
Đ
n am =
TP .Q
Với a, b ∈ ℝ , ta có:
•
−2
có nghĩa:
1 2
B. ∀x >
ÁN
(
)
1 3
1 C. ∀x ∈ ; 2 2
D. ∀x ≥
C. ∀x ∈ ( −1;1)
D. ∀x ∈ ℝ{±1} .
Câu 4:
Tìm x để biểu thức x 2 + x + 1
Ỡ N
TO
B. ∀x ∈ ( −∞; −1] ∪ [1; +∞ )
(
A. ∀x ∈ ℝ Câu 5:
1 2
có nghĩa:
A. ∀x ∈ ( −∞;1] ∪ [1; +∞ )
BỒ
ID Ư
Tìm x để biểu thức x 2 − 1
1 2
G
Câu 3:
-L
Í-
H
A. ∀x ≠
Ó
A
C
Tìm x để biểu thức ( 2 x − 1)
m
D. n a m = a n ; ∀a ∈ ℝ; ∀m; n ∈ ℤ
)
2 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
b
a = b
N
2n
a = b 2n
H Ơ
2 n a 2 n = a , ∀a;
N
Với a, b ∈ ℝ, n ∈ ℕ* , ta có:
•
có nghĩa:
B. Không tồn tại
C. ∀x > 1
D. ∀x ∈ ℝ{0}
Các căn bậc hai của 4 là:
2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. -2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. 2
C. ± 2
D. 16
N
Cho a ∈ ℝ và n = 2k ( k ∈ ℕ* ) , a n có căn bậc n là: n
C. −a
D. a 2
H Ơ
B. a
N
A. a
B. a
C. −a
D. a
}
{
}
C. T =
{
2016
2017
}
{
D. T = − 2016 2017
}
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
B. T = ± 2016 2017
Đ
{
A. T = ± 2017 2016
ẠO
Câu 8: Phương trình x 2016 = 2017 có tập nghiệm ℝ trong là:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
n
A. a 2 n +1
TP .Q
U
Y
Cho a ∈ ℝ và n = 2 k + 1( k ∈ ℕ* ) , a n có căn bậc n là:
Câu 7:
B. ±3
A. 3 Câu 10:
TR ẦN
H
Câu 9: Các căn bậc bốn của 81 là: C. -3
B
Khẳng định nào sau đây là đúng?
D. ±9
10
00
A. Phương trình x 2015 = −2 vô nghiệm.
3
B. Phương trình x 21 = 21 có 2 nghiệm phân biệt.
ẤP
2+
C. Phương trình x e = π có 1 nghiệm.
C
D. Phương trình x 2015 = −2 có vô số nghiệm. Câu 11:
H
Ó
A
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Có một căn bậc n của số 0 là 0
-L
Í-
B. −
D. Căn bậc 8 của 2 được viết là ± 8 2
TO
ÁN
C. Có một căn bậc hai của 4.
Câu 13:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 12:
Câu 14:
1 Tính giá trị 16
−0,75
A. 12
1 1 là căn bậc 5 của − 3 243
4
1 3 + , ta được: 8 B. 16
C. 18
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 6:
D. 24
Viết biểu thức a a ( a > 0 ) về dạng lũy thừa của a là. 5
1
3
1
A. a 4
B. a 4
C. a 4
D. a 2
Viết biểu thức
23 4 về dạng lũy thừa 2m ta được m = ? . 160,75
3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. − Câu 15:
13 6
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B.
13 6
5 6
D. −
C.2
D. 8
C.
5 6
Câu 16:
B.
4 15
C.
2 15
D.
2
Câu 17:
Y U TP .Q
2 15
−2 . 15
ẠO
A.
2
B.-1
C. 1
H
1 3
D.
1 2
TR ẦN
A.
Ư N
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Cho a > 0; b > 0 . Viết biểu thức a 3 a về dạng a m và biểu thức b 3 : b về dạng b n .
Ta có m + n = ?
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
m
b 3a a Viết biểu thức . , ( a, b > 0 ) về dạng lũy thừa ta được m = ? a b b 5
4
4
Cho x > 0; y > 0 . Viết biểu thức x 5 . 6 x 5 x; về dạng x m và biểu thức y 5 : 6 y 5 y; về
Câu 18:
B.
11 6
10
11 6
C.
8 5
D. −
8 5
Câu 19:
2+
3
A. −
00
B
dạng y m .
2 2 2 8 về dạng 2 x và biểu thức 3 về dạng 2 y . Ta có x 2 + y 2 = ? 4 8 4
C A Ó
2017 567
Câu 20:
Câu 23:
C.
53 24
D.
2017 576
Í-
-L ÁN
TO
G Ỡ N ID Ư
BỒ
Câu 22:
11 6
Cho f ( x ) = 3 x . 6 x khi đó f ( 0, 09 ) bằng;’
A. 0,09
Câu 21:
B.
H
A.
ẤP
Viết biểu thức
Cho f ( x ) =
B. 0,9
C. 0,03
D. 0,3
C. 0,013
D. 13
x 3 x2 khi đó f (1,3) bằng: 6 x
A.0,13
B. 1,3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. ±2
H Ơ
A. -2
N
Các căn bậc bảy của 128 là:
Cho f ( x ) = 3 x 4 x 12 x5 . Khi đó f ( 2, 7 ) bằng
A. 0,027
B. 0,27
C. 2,7
Đơn giản biểu thức
81a 4b 2 , ta được:
D. 27
4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. −9a 2 b
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. 9a 2 b
C. 9a 2b
D. 3a 2b
C. x2 ( x − 1)
D. x( x + 1)
4
Đơn giản biểu thức
H Ơ
9
x 3 ( x + 1) , ta được B. x ( x + 1)
C. x ( x + 1)
Câu 28:
ẠO
< 2 3 − 1 thì
B. a < 1
C. a > −1
= (10 )
00 10
− 2
3
− 2
> (10 )
− 2
B. ( 0, 01)
− 2
< (10 )
− 2
D. a 0 = 1, ∀a ≠ 0 .
2+
− 2
3
) < (2 − 2 )
4
H
(
3
) < (4 − 2 )
4
-L
Í-
C. 4 − 2
(
A. m >
G
TO
ÁN
Nếu
B.
(
11 − 2
D.
(
3− 2
Ó
A
(
C
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A. 2 − 2
Ỡ N
D. a ≥ −1 .
B
Câu 29:
ID Ư
2
ẤP
C. ( 0, 01)
3− 2
)
2m−2
6
) > (11 − 2 ) 4
) <(
3− 2
7
)
5
< 3 + 2 thì
3 2
B. m <
3 2
C. m >
1 2
D. m ≠
3 2
Cho n nguyên dương ( n ≥ 2 ) khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 1
1
A. a n = n a ∀a > 0
BỒ
−1
1 1 D. < . 4 4
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. ( 0, 01)
B. a n = n a ∀a ≠ 0
1
1
C. a n = n a ∀ ≥ 0 Câu 32:
G
C. 2 3 < 3 2
Ư N
a+2
3
H
)
Nếu 2 3 − 1
Đ
B. a 2 > 1 ⇔ a > 1
A. a < −1
Câu 31:
D. x ( x + 1)
TR ẦN
(
Câu 27:
Câu 30:
3
Khẳng định nào sau đây đúng
A. a 0 = 1∀a
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 26:
3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. − x ( x + 1)
TP .Q
U
3
Y
Câu 25:
B. − x 2 ( x + 1)
N
A. x2 ( x + 1)
N
Đơn giản biểu thức 4 x8 ( x + 1) , ta được:
Câu 24:
D. a n = n a ∀a ∈ ℝ .
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A.
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com B. 2 n a 2 n ≥ 0 ∀a, n nguyên dương
ab = a b ∀a, b
( n ≥ 1)
C. 2 n a 2 n = a ∀a, n nguyên dương ( n ≥ 1) D. 4 a 2 = a ∀a ≥ 0
C. a 2b 2 = ab
D. a 4b 2 = −a 2b .
( −27 )
A. (4) . 1 6
2
A. a < 1;0 < b < 1.
ẤP
(
3− 2
)
H
B. a > 1; b < 1.
Í-
-L
B. x < 1 .
ÁN TO G
Ỡ N ID Ư
Y U TP .Q như
sau:
C. (3) .
D. (1).
C. 0 < a < 1; b < 1.
D. a > 1; 0 < b < 1.
C. x > −1 .
D. x < −1 .
thì:
Với giá trị nào của a thì phương trình 2ax
A. a ≠ 0 .
B. ∀a ∈ ℝ .
2
−4 x−2a
=
1
( 2)
C. a ≥ 0 .
−4
có hai nghiệm thực phân biệt.
D. a > 0 .
Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau: −4
A. ( −3) .
Câu 41:
làm
> 3 + 2 thì
A. ∀x ∈ ℝ .
Câu 40:
đã
C
x
H
Nếu
3
đổi
A
Câu 38:
Nếu a > a và b
>b
biến
Ó
Câu 37:
trình
= 3 bạn đã sai ở bước nào?
B. (2) .
1 2
Ư N
G
6
( 4) 2
TR ẦN
=
quá
n
D. ( a m ) = a m.n .
B
= ( −27 )
trong 2 ( 3) 6
n
C. ( a m ) = a m+ n .
.
00
An
an = a n−m m a
10
= ( −27 )
1( 2) 3
B.
3
B ạn
Câu 39:
BỒ
D. a ≥ 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. a > 3 .
Cho a là số thực dương, m , n tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?
Câu 36: (1)
= a − 3 là khẳng định đúng?
2+
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B. a ≤ 3 .
A. a m .a n = a m + n .
−27
2
ẠO
A. ∀a ∈ ℝ .
3
(3 − a )
Tìm điều kiện của a để khẳng định
Câu 35:
H Ơ
B. 3 a3b3 = ab
N
A. 4 a 4b 4 = ab
Đ
Câu 34:
N
Cho a > 0, b < 0 khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 33:
0
1
C. 0 4 .
B. ( −3) 3 .
1 Đơn giản biểu thức P = a 2 . a
1 D. −3 . 2
2 −1
được kết quả là
6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. a 2
.
2 −1
C. a1−
.
D. a .
.
π
Câu 43:
D. a < −2 .
1
1
1
Đ
D. a n = n a , ∀a ∈ ℝ .
Ư N
B. 2 n a 2 n ≥ 0 ∀a, n nguyên dương ( n ≥ 2 )
TR ẦN
Câu 45:
H
A. ab = a b ∀a , b 2n
G
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
C.
ẠO
B. a n = n a , ∀a > 0 .
C. a n = n a , ∀a ≥ 0 . Câu 44:
TP .Q
1
U
Cho n ∈ N ; n ≥ 2 khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a n = n a , ∀a ∈ 0 .
H Ơ
C. a > 0 .
N
B. ∀a ∈ ℝ .
Y
A. a > −2 .
N
Biểu thức ( a + 2 ) có nghĩa với:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 42:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2
a 2 n = a ∀a, n nguyên dương ( n ≥ 2 ) D. 4 a 2 = a ∀a ≥ 0
00
B
Cho a > 0, b < 0 khẳng định nào sau đât là khẳng định sai?
B. 3 a 3b3 = ab
D. a 2b 4 = ab 2
C. 0 < a < 1; b < 1
D. a < 1; 0 < b < 1
3
C. a 2b 2 = ab
>b
3
thì
B. a > 1; b < 1
C
A. a > 1; 0 < b < 1
2
2+
Nếu a > a và b
ẤP
1 6
1 2
Câu 46:
10
A. 4 a 4b 4 = ab
4
Ó
A
( Cho a , b là các số dương. Rút gọn biểu thức P = H
Câu 47:
-L
Í-
3
a .b
4
D. a 2b 2
C. ab
α
Cho 3 < 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Giá trị của biểu thức A = ( a + 1) + ( b + 1) với a = 2 + 3
Ỡ N Câu 49:
B. α > 3
C. α < 3 . −1
A. 3. Câu 50:
được kết quả là:
6
α < −3 A. α > 3
BỒ
ID Ư
B. a 2b
12
)
G
TO
Câu 48:
ÁN
A. ab 2 .
a 3 .b 2
B. 2.
−1
(
C. 1.
D. −3 < α < 3
)
−1
(
và b = 2 − 3
)
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
2
A. a
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
−1
D. 4.
Với giá trị nào của x thì đẳng thức 2016 x 2016 = − x đúng
A. Không có giá trị x nào.
B. x ≥ 0 .
7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. x = 0 .
Với giá trị nào của x thì đẳng thức 2017 x 2017 = − x đúng
B. ∀x ∈ ℝ .
C. x = 0 .
D. Không có giá trị x nào.
H Ơ
C. 2016 −2016
D. 2016 2016 .
2+
C
ẤP
(II): 5 −5 > 3 −3
Ó
A
(IV): 3 −5 > 5 −3
D.(II) và (IV)
H
A. (I) và (IV) B. (I) và (III) C. (IV) Câu 57:
-L
Í-
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa 0
ÁN TO
G
D.Không có.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
(III): 3 −2 > 5 −4
Ỡ N
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
00
10
B.Không có
(I): 3 −0.4 > 5 −0.3
ID Ư
C. − 3 −4
3
Câu 56:
D. ± 4 3 .
B
Căn bậc 2016 của -2016 là
A. − 2016 2016
Ư N
G B. 3 −4
A. ± 3 −4. Câu 55:
TR ẦN
Căn bậc 3 của -4 là
A. ( −2016 )
BỒ
C. − 4 3 .
H
B. 4 3 .
B. ( −2016 )
2016
C. 0 2016
D. ( −2016 )
−2016
1
Với giá trị nào của x thì biểu thức ( 4 − x 2 ) 3 sau có nghĩa
A. x ≥ 2
B. −2 < x < 2
C. x ≤ −2
D.Không có giá trị x nào.
4a − 9a −1 a − 4 + 3a −1 Cho số thực dương a . Rút gọn biểu thức 1 + 1 1 1 − − 2 a2 − a 2 2a − 3a 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
D. Không có giá trị x nào.
Căn bậc 4 của 3 là
Câu 54:
Câu 59:
N
C. x = ±1 .
A. 3 4 .
Câu 58:
Y
B. x ≥ 0 .
ẠO
A. x ≠ 0 .
Đ
Câu 53:
1 đúng x
U
Với giá trị nào của x thì đẳng thức 4 x 4 =
Câu 52:
N
A. x ≥ 0 .
TP .Q
Câu 51:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. x ≤ 0 .
2
8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1
1
2 23 3 a + b a + b − 3 ab
1
N
)
3
1
B. a − b
A. a 3 − b 3
C. a + b
1
B. a 2
D. a 4
G
B. 2.
C. 3.
D. 1.
H
A. 4.
Đ
4a 4b + bằng 4 a + 2 4b + 2
Ư N
Cho a + b = 1 thì
1
C. a
ẠO
3
A. a 4
TP .Q
Cho số thực dương a . Rút gọn biểu thức a a a a : a 16
Câu 62:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
11
Câu 61:
1
D. a 3 + b 3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1
(
3
H Ơ
Cho số thực dương a , b . Rút gọn biểu thức
D. 3a 2 .
B. 3. 5+2
)
x 2 −3 x
10
B. 3.
(
B
Câu 64:Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn A. 3.
=1
C. 4.
00
A. 2.
x2 − x −6
TR ẦN
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn ( x 2 − 3x + 3)
Câu 63:
=
(
5 −2
)
2 x−2
C. 2.
D. 1. đúng D. 1.
2+
3
LŨY THỪA VẬN DỤNG Câu 65:
ẤP
Biết 4 x + 4 − x = 23 tính giá trị của biểu thức P = 2 x + 2− x :
B. 27
C. 23
D. 25.
H
Ó
A
C
A. 5.
Cho a là số thực dương. Biểu thức 4 3 a8 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
TO
ÁN
-L
Í-
Câu 66: là:
2
3
4
B. a 3
C. a 4
D. a 3
Cho a là số thực dương. Biểu thức 4 x 2 3 x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 67: tỉ là
3
A. a 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. 3a
Y
Câu 60:
B. 9a
N
A. 9a 2
7
5
12
6
A. x12
B. x 6
C. x 7
D. x 5
5
Câu 68:
Cho b là số thực dương. Biểu thức
3
b2 b
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu
b b
tỉ là
9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com A. -2 B. -1
C. 2
được viết dưới dạng lũy
H Ơ
Câu 69:Cho x là số thực dương. Biểu thức x x x x x x x x 127
128
C. x 128
D. x127
Y
255
B. x 256
a3b a được viết dưới dạng lũy thừa với b a b
ẠO
số mũ hữu tỉ là
30
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
31
a 31 C. b
H
a 30 B. b
1
2+
3
10
00
B
TR ẦN
a 6 D. . b 1 2 1 2 4 2 Câu 71:Cho các số thực dương a và b . Rút gọn biểu thức P = a 3 − b 3 . a 3 + a 3 .b 3 + b 3 được kết quả là: A. a − b B. a − b 2 C. b − a D. a 3 − b 3 Câu 72:
ẤP
Cho các số thực dương a và b . Rút gọn biểu thức P =
a− b a + 4 ab − được kết 4 a−4b 4a+4b
A
C
quả là:
A. 4 b
C. b − a
D. 4 a .
H
Ó
B. 4 a − 4 b
Í-
a+b Cho các số thực dương a và b .Rút gọn biểu thức P = 3 − 3 ab : 3 a+ b được kết quả là:
G
TO
ÁN
-L
Câu 73:
ID Ư
Ỡ N
Câu 74:
BỒ
G
Đ
7
A. x 30
A. -1
B. 1
C. 2
(
3
a−3b
)
2
D. -2 1
1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Cho hai số thức dương a và b . Biểu thức 5
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 70:
TP .Q
U
256
N
thừa với số mũ hữu tỉ là
A. x 255
N
D. 1
a 3 b + b3 a 3 Cho các số thực dương a và b . Rút gọn biểu thức P = 6 − ab được kết quả a+6b
là:
A. 0.
B. -1
C. 1
D. -2
10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. a + 1
C. 2a
D. a
Y
1 1 1 14 14 12 4 4 Cho a > 0, b > 0 . Biểu thức thu gọn của biểu thức P a − b . a + b . a + b 2 là:
D. 8 a − 8 b .
ẠO
C. a − b
1 13 a a Cho a > 0, b > 0 . Biểu thức thu gọn của biểu thức P = a + b 3 : 2 + 3 + 3 là: b b
Câu 78:
3
3
ab a+3b
C.
3
(
3
Ư N
B.
ab
H
A. 3 ab
a+3b
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Câu 77:
)
3
A. 6 a + 6 b
00
B
Cho a > 0, b > 0 và a ≠ 0 . Biểu thức thu gọn của biểu thức P =
C. 3 b − 3 a
(
3
a+3b
)
3
a−3b là: 6 a−6b
D. 3 a + 3 b
3
10
B. 6 a − 6 b
D. 3 ab
Câu 79:
2+
So sánh hai số m và n nếu 3, 2m < 3, 2n thì:
B. m = n
C
ẤP
A. m > n
D. Không so sánh được.
Ó
A
C. m < n Câu 80:
m
( 2) < ( 2)
n
A. m > n
B. m = n
C. m < n
D. Không so sánh được.
TO
ÁN
-L
Í-
H
So sánh hai số m và n nếu
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 81:
m
1 1 So sánh hai số m và n nếu > 9 9
A. Không so sánh được
B. m = n
C. m > n
D. m < n . m
Câu 82:
n
3 3 So sánh hai số m và n nếu 2 > 2
A. m < n
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. a − b
A. 10 a − 10 b
TP .Q
U
Câu 76:
BỒ
H Ơ
A. 1
N
Câu 75:
N
4 2 1 a3 a3 + a 3 được kết quả là: Cho các số thực dương a . Rút gọn biểu thức P = 1 3 1 a4 a4 + a4
n
B. m = n
11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. m > n
N
n
C. m > n
D. Không so sánh được.
)
2 −1
n
B. m = n
C. m < n
D.Không so sánh được.
ẠO
A. m > n
1
C. a > 1
G D. 1 < a < 2 .
H
B. a > 0
Ư N
A. a > 2
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
2
Kết luận nào đúng về số thực a nếu ( a − 1) 3 < ( a − 1) 3
−3
Câu 86:
1 <a<0 2
10
00
B. −
B
1 − <a<0 A. 2 a < −1
TR ẦN
Kết luận nào đúng về số thực a nếu ( 2 a + 1) > ( 2 a + 1)
D. a < −1 .
ẤP
2+
< a2
B. a > 0
C. a > 1
D. a < 0
C
A. 0 < a < 1
0 < a < 1 C. a < −1
−0,2
3
1 Kết luận nào đúng về số thực a nếu a
Câu 87:
−1
H
Ó
A
Do 0,2<2 và có số mũ không nguyên nên a 0,2 < a 2 khi a > 1
Câu 88:
3
-L
Kết luận nào đúng về số thức a nếu ( 2 − a ) 4 > ( 2 − a )
Ỡ N
Câu 90:
1 2 1 Kết luận nào đúng về số thức a nếu > a 1
B. 0 < a < 1
B. a < 1
Kết luận nào đúng về số thức a nếu a
A. a < 1
B. 0 < a < 1
1 2
3
>a
−
D. a > 1
2
C. 1 < a < 2 1
A. 1 < a < 2 Câu 91:
−
C. 0 < a < 1
G
TO
> (1 − a )
A. a > 1
BỒ
ID Ư
1 3
B. a > 0
ÁN
A. a < 1
Câu 89:
−
Í-
Kết luận nào đúng về số thức a nếu (1 − a )
D. a < 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
m
) <(
2 −1
U
(
Y
B. m < n
H Ơ
)
5 −1
A. m = n
So sánh hai số m và n nếu
Câu 85:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
m
) <(
5 −1
TP .Q
Câu 84:
(
N
So sánh hai số m và n nếu
Đ
Câu 83:
D. Không so sánh được.
1 2
C. a > 1
D. 0 < a < 1 .
C. a > 1
D. 1 < a < 2 .
7
12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
>a
−
1 8
C. 0 < a < 1
Kết luận nào đúng về số thức a nếu a −0,25 > a −
Câu 93:
A. 1 < a < 2
B. a < 1
D. 1 < a < 2
N
B. a < 1
A. a > 1
3
C. 0 < a < 1
D. a > 1
A. a + b
TP .Q
C. a + b
D. a − b
Đ
B. a − b
ẠO
Câu 94:
U
a1,5 + b1,5 − a 0,5b0,5 0,5 0,5 ta được: Rút gọn biểu thức a + b0,5 0,5 a −b
G
A. x − y
TR ẦN
H
Ư N
Câu 95:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1 1 1 12 3 1 x − y2 x2 + y2 x2 y2 2y được kết quả là: Rút gọn biểu thức + 1 . − 1 1 1 xy 2 + x 2 y xy 2 − x 2 y x + y x − y
B. x + y
C. 2
−3
D.
2 xy
10
00
B
Biểu thức f ( x ) = ( x 2 − 3 x + 2 ) − 2 x xác định với:
Câu 96:
B. ∀x ∈ [ 0; +∞ )
ẤP
1; 2} C. ∀x ∈ [ 0; +∞ ){
2+
3
1; 2} A. ∀x ∈ ( 0; +∞ ){
1} D. ∀x ∈ [ 0; +∞ ){
−2
C
4 x − 3x 2 3 Biểu thức f ( x ) = 2 xác định khi: 2 x + 3x + 1
H
Ó
A
Câu 97:
1 4 B. x ∈ ( −∞; −1) ∪ − ;0 ∪ ; +∞ 2 3
1 4 C. x ∈ −1; − ∪ 0; 2 3
4 D. x ∈ −1; . 3
TO
ÁN
-L
Í-
1 4 A. x ∈ −1; − ∪ 0; 2 3
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 98:
1
Biểu thức f ( x ) = ( x 3 − 3x 2 + 2 ) 4 chỉ xác định với:
(
A. x ∈ 1 + 3; +∞
(
)
(
)
Biểu thức ( x 2 − 3x + 2 )
BỒ
) (
B. x ∈ −∞;1 − 3 ∪ 1;1 + 3
(
) (
D. x ∈ 1 − 3;1 ∪ 1 + 3; +∞
C. x ∈ 1 − 3 ;1 Câu 99:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
1 17
H Ơ
−
N
Kết luận nào đúng về số thức a nếu a
Y
Câu 92:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
x 2 −5 x + 6
) )
= 1 với:
13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. x = 3
B. x < −
C. x < −
1 2
D. x >
1 . 2
1
U
B. a < 1
TP .Q
Câu 102:
Y
Cho ( a − 1) 3 < ( a − 1) 3 khi đó
A. a > 2
C. a > 1
D. a < 2
C.
a+2 a −1
Đ
a −1 a
D.
a a −1
Ư N
B.
G
a−2 a −1
ẠO
Cho a = 1 + 2 − x , b = 1 + 2 x . Biểu thức biểu diễn b theo a là:
A.
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 2
H
4 2 −1 a3 a 3 + a3 là: Cho số thực dương a . Biểu thức thu gọn của biểu thức P = 1 3 1 a4 a4 + a4
A. a
Cho các số thực dương
00
B. a + 1
và b
10
Câu 104:
B
TR ẦN
Câu 103:
a
C. 2a
D. 1
. Biểu thức thu gọn của biểu thức
ẤP
2+
3
1 1 1 1 1 1 P = 2a 4 − 3b 4 . 2a 4 + 3b 4 . 4a 2 + 9b 2 có dạng là P = xa + yb . Tính x + y ?
C. x − y = 56
D. y − x = −97 3
Ó
Câu 105:
H
Cho các số thực dương phân biệt a và b . Biểu thức thu gọn của biểu thức P =
a−3b 6 a−6b
-L
Í-
là:
ÁN
A. 6 a + 6 b
TO
Câu 106:
a
Ỡ N
G
thức P =
ID Ư
B. x + y = −65
A
C
A. x + y = 97
Câu 107:
1 3
6
Cho
các
B. số
thực
6
C. 3 a − 3 b
a−6b
dương
a
và b .
Biểu
D. 3 a + 3 b thức
thu
gọn
c ủa
biểu
c ủa
biểu
1 3
b +b a 3 − ab là: a+6b
A. -2 Cho
B. -1 các
a+b thức P = 3 − 3 ab : 3 a+ b
số
(
3
thực a−3b
A. -1
dương
)
C. 1
a
và b
.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
2
Câu 101:
5 x −3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1 2
> ( x2 + 4)
N
A. x > −
x −5
D. Không tồn tại x.
N
Với giá trị nào của x thì ( x 2 + 4 )
Câu 100:
BỒ
C. x = 2; x = 3
H Ơ
A. x = 2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
D. 0 Biểu
thức
thu
gọn
2
B. 1
C.2
D. -2.
14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 108:
Cho
các
số
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
thực
dương a
và b .
Biểu
thức
thu
gọn
c ủa
biểu
3
a+ b
)
B. 3 ab
3
C.
3 3
ab
D. 3 ab
a+3b
(
3
a+3b
H Ơ
(
3
ab
)
N
3
Cho số thực dương x . Biểu thức x x x x x x x x
được viết dưới dạng lũy
a
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
Cho các số thực dương phân biệt a và b . Biểu thức thu gọn của biểu
a− b 4
D. 3a − b = 510
4
a− b
−
4a + 4 16ab 4
H
thức P =
C. 2a + b = 709
Ư N
Câu 110:
B. a + 2b = 767
có dạng P = m 4 a + n 4 b . Khi đó biểu thức liên hệ giữa m và n là:
4
a+ b
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. a + b = 509 .
Đ
ẠO
thừa với số mũ hữu tỉ có dạng x b ,với ba là phân số tối giản. Khi đó, biểu thức liên hệ giữa a và b là:
B. m + n = −2
C. m − n = 0
D. m + 3n = −1 .
B
A. 2m − n = −3
00
12 1 1 a + 1 a2 + 2 a2 − 2 , a > 0, a ≠ ±1 , có Biểu thức thu gọn của biểu thức P = − . ( ) 1 1 a − 1 a + 2a 2 + 1 2 a
ẤP
m . Khi đó biểu thức liên hệ giữa m và n là: a+n
B. m + n = −2
C. m − n = 0
D. 2m − n = 5
A
A. m + 3n = −1
C
dạng P =
2+
3
10
Câu 111:
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Câu 112: Một người gửi tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,65%tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Số tiền người đó lãnh được sau hai năm, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là: 24
C. 2. (1, 0065 )
24
triệu đồng. triệu đồng.
B. (1, 0065 )
24
triệu đồng.
D. 2. ( 2, 0065 )
24
triệu đồng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. ( 2, 0065 )
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 109:
TP .Q
U
Y
A.
N
1 1 a a thức P = a 3 + b 3 ; 2 + 3 + 3 b b
Câu 113: Một người gửi số tiền M triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,7%/tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi là lãi kép). Sau ba năm, người đó muốn lãnh được số tiền là 5 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi, thì người đó cần gửi số tiền M là: A. 3 triệu 600 ngàn đồng
B. 3 triệu 800 ngàn đồng.
15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. 3 triệu 700 ngàn đồng
D. 3 triệu 900 ngàn đồng.
D. ≈ 5452771,729 đồng.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ Ư N
G
II-HƯỚNG DẪN GIẢI
TR ẦN
H
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng:
m
B. a n = n a m ; ∀a ∈ ℝ
C. a 0 = 1; ∀a ∈ ℝ
D. n a m = a n ; ∀a ∈ ℝ; ∀m; n ∈ ℤ
00
B
A. a − n xác định với mọi ∀a ∈ ℝ{0} , ∀n ∈ N
m
3
10
Hướng dẫn giải:
2+
Áp dụng tính chất của lũy thừa với số mũ thực ta có đáp án A là đáp án chính xác.
ẤP
−2
A
B. ∀x >
Ó
1 2
-L
Í-
H
A. ∀x ≠
có nghĩa:
C
Câu 2: Tìm x để biểu thức ( 2 x − 1)
1 C. ∀x ∈ ; 2 2
D. ∀x ≥
1 2
Hướng dẫn giải: −2
TO
ÁN
Biểu thức ( 2 x − 1)
1 2
có nghĩa ⇔ 2 x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠
1 2
1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 3: Tìm x để biểu thức ( x 2 − 1) 3 có nghĩa:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. ≈ 5452733,453 đồng
TP .Q
B. ≈ 5468994,09 đồng
ẠO
A. ≈ 5436521,164 đồng.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 114: Lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi. Bác An gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%/tháng. Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9%/tháng. Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6%/tháng và giữ ổn định. Biết rằng nếu bác An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác An rút được số tiền (biết trong khoảng thời gian này bác An không rút tiền ra):
A. ∀x ∈ ( −∞;1] ∪ [1; +∞ )
B. ∀x ∈ ( −∞; −1] ∪ [1; +∞ )
C. ∀x ∈ ( −1;1)
D. ∀x ∈ ℝ{±1} . Hướng dẫn giải:
16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1 x >1 Biểu thức ( x 2 − 1) 3 có nghĩa ⇔ x 2 − 1 > 0 ⇔ x < −1 2
D. ∀x ∈ ℝ{0}
2
ẠO
Biểu thức ( x 2 + x + 1) 3 có nghĩa ⇔ x 2 + x + 1 > 0 ⇔ ∀ ∈ ℝ
D. 16
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C. ± 2
G
B. 2
Ư N
A. -2
Đ
Câu 5: Các căn bậc hai của 4 là:
A. a
TR ẦN
H
Câu 6: Cho a ∈ ℝ và n = 2k ( k ∈ ℕ* ) , a n có căn bậc n là: B. a
n
C. −a
D. a 2
10
Áp dụng tính chất của căn bậc n
00
B
Hướng dẫn giải:
Cho a ∈ ℝ và n = 2 k + 1( k ∈ ℕ* ) , a n có căn bậc n là: n 2 n +1
C. −a
ẤP
B. a
D. a
Hướng dẫn giải:
Ó
A
C
A. a
2+
3
Câu 7:
Í-
H
Áp dụng tính chất của căn bậc n
-L
Câu 8: Phương trình x 2016 = 2017 có tập nghiệm ℝ trong là:
{
}
TO
ÁN
A. T = ± 2017 2016
}
C. T =
{
2016
2017
}
{
D. T = − 2016 2017
}
Hướng dẫn giải:
G Ỡ N ID Ư
BỒ
{
B. T = ± 2016 2017
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Hướng dẫn giải:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
C. ∀x > 1
N
B. Không tồn tại
Y
A. ∀x ∈ ℝ
N
Câu 4: Tìm x để biểu thức ( x 2 + x + 1) 3 có nghĩa:
Áp dụng tính chất của căn bậc n
Câu 9: Các căn bậc bốn của 81 là: A. 3 Câu 10:
B. ±3
C. -3
D. ±9
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phương trình x 2015 = −2 vô nghiệm.
17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. Phương trình x 21 = 21 có 2 nghiệm phân biệt. C. Phương trình x e = π có 1 nghiệm.
H Ơ
N
D. Phương trình x 2015 = −2 có vô số nghiệm.
N
Hướng dẫn giải:
TP .Q
Khẳng định nào sau đây sai?
1 1 là căn bậc 5 của − 3 243
B. −
C. Có một căn bậc hai của 4.
D. Căn bậc 8 của 2 được viết là ± 8 2
Ư N
Hướng dẫn giải:
TR ẦN
4
B. 16
C. 18
D. 24
10
A. 12
B
1 3 + , ta được: 8
00
Câu 12:
−0,75
H
Áp dụng tính chất của căn bậc n
1 Tính giá trị 16
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
A. Có một căn bậc n của số 0 là 0
2+
3
Hướng dẫn giải −0,75
1 + 8
−
4 3
= ( 2 −4 )
−
3 4
−4
+ ( 2−3 ) 3 = 23 + 24 = 24
C
ẤP
1 Phương pháp tự luận. 16
Ó
A
Phương pháp trắc nghiệm. Sử dụng máy tính.
H
Câu 13:
-L
Í-
Viết biểu thức a a ( a > 0 ) về dạng lũy thừa của a là. 1
3
1
B. a 4
C. a 4
D. a 2
Hướng dẫn giải 1
1
3
Phương pháp tự luận. a a = a . 4 a = a 2 .a 4 = a 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
5
A. a 4
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Câu 11:
Y
Áp dụng tính chất của căn bậc n
Phương pháp trắc nghiệm. Gán một hoặc hai giá trị để kiểm tra kết quả. Cụ thể gán a = 2 rồi sử dụng máy tính kiểm tra các đáp số bằng cách xét hiệu bằng không, sau đó để an toàn 3
chọn thêm một giá trị bất kỳ nữa, nhập vào máy tính a a − a 4 được kết quả 0 suy ra A là đáp án
đúng.
18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B.
13 6
C.
5 6
D. −
5 6
Y
N
Hướng dẫn giải: 5
Câu 15:
3 4 4
(2 )
U
−13 26 = 3 =2 6 2
TP .Q
2. 6 2 2
ẠO
23 4 Phương pháp tự luận. 0,75 = 16
A. -2
B. ±2
Đ
Các căn bậc bảy của 128 là:
D. 8
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
C.2 m
b 3a a Viết biểu thức . , ( a, b > 0 ) về dạng lũy thừa ta được m = ? a b b
Câu 16:
A.
2 15
B.
TR ẦN
H
5
4 15
C.
2 15
D.
−2 . 15
10
00
B
Hướng dẫn giải: −
1
1
Câu 17:
ẤP
2+
3
b a b a a 5 a 15 a Phương pháp tự luận. 5 3 = 5 .15 = . = a b a b b b b 2
−
2 15
. 2
Cho a > 0; b > 0 . Viết biểu thức a 3 a về dạng a m và biểu thức b 3 : b về dạng b n .
Ó H
1 3
B.-1
Í-
A.
A
C
Ta có m + n = ?
C. 1
D.
1 2
-L
Hướng dẫn giải:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
2 2 2 1 1 1 5 2 1 Phương pháp tự luận. a 3 a = a 3 .a 2 ⇒ m = ; b 3 : b = b 3 : b 2 = b 6 ⇒ n = 6 6
Câu 18:
⇒ m + n =1 4
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
13 6
N
A. −
23 4 về dạng lũy thừa 2m ta được m = ? . 0,75 16
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Viết biểu thức
H Ơ
Câu 14:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
4
Cho x > 0; y > 0 . Viết biểu thức x 5 . 6 x 5 x; về dạng x m và biểu thức y 5 : 6 y 5 y; về
dạng y m .
A. −
11 6
B.
11 6
C.
8 5
D. −
8 5
Hướng dẫn giải:
19 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 4
4
5
103
1
Phương pháp tự luận. x 5 . 6 x5 x = x 5 .x 6 .x12 = x 60 ⇒ m =
Câu 19:
7 − 65 121 11 60 y = y : y .y = y ⇒ m − n = 6
H Ơ
N
4 5
5
2 2 2 8 về dạng 2 x và biểu thức 3 về dạng 2 y . Ta có x 2 + y 2 = ? 4 8 4 11 6
C.
53 24
D.
Đ
Hướng dẫn giải:
G 3
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phương pháp tự luận.
TR ẦN
H
3 11 2 2 2. 4 2 3 2 8 2.2 2 11 53 8 Ta có: 4 = = 2 ⇒ x = ; 3 = 2 = 2 6 ⇒ y = ⇒ x2 + y 2 = 8 3 8 6 24 8 4 2 23
Câu 20:
C. 0,03
D. 0,3
00
B. 0,9
10
A. 0,09
B
Cho f ( x ) = 3 x . 6 x khi đó f ( 0, 09 ) bằng;’
2+
ẤP
Phương pháp tự luận.
3
Hướng dẫn giải:
Vì
nên
1 6
1 2
ta
C
x = 0, 09 > 0
1 3
H
Ó
A
có: f ( x ) = 3 x . 6 x = x .x = x = x ( ∀ x ≥ 0 ) ⇒ f ( 0, 09 ) = 0, 03
Câu 21:
-L
Í-
Cho f ( x ) =
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
A.0,13
BỒ
2017 576
Câu 22:
x 3 x2 khi đó f (1,3) bằng: 6 x
B. 1,3
C. 0,013
D. 13
Hướng dẫn giải:
Phương pháp tự luận. 1
Vì x = 1, 3 > 0 nên ta có: f ( x ) =
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
2017 567
ẠO
A.
TP .Q
U
Viết biểu thức
N
y : y 6
Y
4 5
103 60
2
x 3 x 2 x 2 .x 3 = 1 = x ⇒ f (1, 3) = 1,3 6 x x6
Cho f ( x ) = 3 x 4 x 12 x5 . Khi đó f ( 2, 7 ) bằng
A. 0,027
B. 0,27
C. 2,7
D. 27
20 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận. 1
1
5
D. 3a 2b
2
2
= 9 a 2b = 9 a 2 b .
Ư N
C. x2 ( x − 1)
H
B. − x 2 ( x + 1)
D. x( x + 1)
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. x2 ( x + 1)
Hướng dẫn giải 4
4
x8 ( x + 1) = 4 x 2 ( x + 1) = x 2 ( x + 1) = x 2 x + 1
B
4
Câu 25:
3
9
x 3 ( x + 1) , ta được
3
ẤP
B. x ( x + 1)
3
C. x ( x + 1)
3
D. x ( x + 1)
3
Hướng dẫn giải
Ó
A
C
A. − x ( x + 1)
2+
3
Đơn giản biểu thức
10
00
Phương pháp tự luân.
9
x 3 ( x + 1) =
3
3 3
( x ( x + 1) )
= x ( x + 1)
3
TO
ÁN
-L
Khẳng định nào sau đây đúng −1
0
2
A. a = 1∀a
B. a > 1 ⇔ a > 1
2
1 1 C. 2 3 < 3 2 D. < . 4 4
Hướng dẫn giải
G Ỡ N ID Ư
3
Í-
H
Phương pháp tự luận. Câu 26:
BỒ
G
4
Đơn giản biểu thức 4 x8 ( x + 1) , ta được:
Câu 24:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
( 9a b )
ẠO
81a 4b 2 =
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. 9a 2b
Hướng dẫn giải: Phương pháp tự luận.
H Ơ
B. 9a 2 b
N
A. −9a 2 b
Y
81a 4b 2 , ta được:
U
Đơn giản biểu thức
TP .Q
Câu 23:
N
Vì x = 2, 7 > 0 nên ta có: f ( x ) = 3 x 4 x 12 x 5 = x 3 .x 4 .x 12 = x ⇒ f ( 2, 7 ) = 2, 7
Đáp án A và B sai do áp dụng trực tiếp lí thuyết. Dùng máy tính để kiểm tra kết quả đáp án A và D.
Câu 27:
(
)
Nếu 2 3 − 1
a+2
< 2 3 − 1 thì
A. a < −1
B. a < 1
C. a > −1
D. a ≥ −1 .
21 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
)
Câu 28:
a +2
< 2 3 − 1 ⇔ a + 2 < 1 ⇔ a < −1
N
(
Do 2 3 − 1 > 1 nên 2 3 − 1
> (10 )
− 2
B. ( 0, 01)
− 2
< (10 )
− 2
N
− 2
− 2
D. a 0 = 1, ∀a ≠ 0 .
ẠO
Hướng dẫn giải
3
4
(
) < (4 − 2 )
C. 4 − 2
B.
Ư N
4
) < (2 − 2 )
(
11 − 2
D.
6
) > (11 − 2 )
7
H
3
(
A. 2 − 2
G
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 29:
Đ
Dùng máy tính kiểm tra kết quả.
(
3− 2
4
) <(
3− 2
)
5
00
B
Hướng dẫn giải
3 2
2 m−2
< 3 + 2 thì
3
)
B. m <
Ó H
C. m >
1 2
D. m ≠
3 2
1 3− 2
⇒
(
3− 2
)
2 m−2
< 3 + 2 ⇔ 2 m − 2 > −1 ⇔ m >
1 2
ÁN
Cho n nguyên dương ( n ≥ 2 ) khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 1
1
A. a n = n a ∀a > 0
B. a n = n a ∀a ≠ 0
1
1
C. a n = n a ∀ ≥ 0
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 31:
-L
Í-
Ta có 3 + 2 =
3 2
Hướng dẫn giải
A
A. m >
3− 2
2+
(
ẤP
Nếu
C
Câu 30:
10
Dùng máy tính kiểm tra kết quả.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
= (10 )
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
− 2
TP .Q
C. ( 0, 01)
U
Y
A. ( 0, 01)
H Ơ
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
D. a n = n a ∀a ∈ ℝ .
BỒ
Hướng dẫn giải Áp dụng định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta có đáp áp A là đáp án chính xác.
Câu 32:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
22 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A.
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com B. 2 n a 2 n ≥ 0 ∀a, n nguyên dương
ab = a b ∀a , b
C. 2 n a 2 n = a ∀a, n nguyên dương ( n ≥ 1)
( n ≥ 1)
D. 4 a 2 = a ∀a ≥ 0
H Ơ
N
Hướng dẫn giải
N
Áp dụng tính chất căn bậc n ta có đáp án A là đáp án chính xác.
Câu 33:
D. a 4b 2 = −a 2b .
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Hướng dẫn giải
Câu 34:
(3 − a )
A. ∀a ∈ ℝ .
2
= a − 3 là khẳng định đúng?
TR ẦN
Tìm điều kiện của a để khẳng định
H
Ư N
Áp dụng tính chất căn bậc n ta có đáp án A là đáp án chính xác.
B. a ≤ 3 .
C. a > 3 .
D. a ≥ 3
00
B
Hướng dẫn giải 2
a − 3 neu a ≥ 3 = a −3 ⇔ − a + 3 neu a < 3
2+
3
(3 − a )
10
Ta có
Câu 35:
C
ẤP
Cho a là số thực dương, m , n tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?
B.
an = a n−m am
Ó
A
A. a m .a n = a m + n .
n
C. ( a m ) = a m+ n .
.
n
D. ( a m ) = a m.n .
Í-
H
Hướng dẫn giải
= ( −27 )
An
= ( −27 )
trong 2 ( 3) 6
=
A. (4) .
Câu 37:
Nếu a 2 > a 6 và b
Ỡ N ID Ư
BỒ
(1)
TO
−27
1( 2) 3
G
3
B ạn
ÁN
Câu 36:
-L
Áp dụng tính chất của lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta có đáp án C là đáp án chính xác.
1
6
quá
( −27 )
( 4) 2
trình
biến
đổi
đã
làm
như
sau:
= 3 bạn đã sai ở bước nào?
B. (2) .
C. (3) .
D. (1).
C. 0 < a < 1; b < 1.
D. a > 1; 0 < b < 1.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. a 2b 2 = ab
ẠO
B. 3 a3b3 = ab
Đ
A. 4 a 4b 4 = ab
TP .Q
U
Y
Cho a > 0, b < 0 khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
1 2
>b
A. a < 1; 0 < b < 1.
3
thì:
B. a > 1; b < 1. Hướng dẫn giải
23 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
x
> 3 + 2 thì
A. ∀x ∈ ℝ .
B. x < 1 .
C. x > −1 .
D. x < −1 .
3− 2
)
x
> 3+ 2 ⇔
(
)
3+ 2 =
3− 2
)
x
>
1
(
3+ 2
)
1 ⇔ 3− 2
(
nên
ẠO
(
Đ
)
3 + 2 =1⇔
x
) >(
G
)(
3− 2 .
3− 2
3− 2
)
−1
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(
(
Ư N
Vì
TP .Q
Hướng dẫn giải
Câu 39:
2
−4 x−2a
=
A. a ≠ 0 .
10
B. ∀a ∈ ℝ .
00
B
Với giá trị nào của a thì phương trình 2ax
TR ẦN
Mặt khác 0 < 3 − 2 < 1 ⇒ x < −1 . Vậy đáp án A là chính xác.
1
( 2)
−4
có hai nghiệm thực phân biệt.
C. a ≥ 0 .
D. a > 0 .
−4 x−2a
=
1
( 2)
2
−4
(*) ⇔ 2ax − 4 x −2a = 22 ⇔ ax 2 − 4 x − 2a = 2 ⇔ ax 2 − 4 x − 2a ( a + 1) = 0
C
2
Ó
A
Tacó 2ax
ẤP
2+
3
Hướng dẫn giải
-L
Í-
H
a ≠ 0 ⇔a≠0 PT (*) có hai nghiệm phân biệt ax 2 − 4 x − 2a ( a + 1) = 0 ⇔ 2 2a + 2a + 4 > 0
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 40:
ÁN
Vậy đáp án A là đáp án chính xác. Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau: −4
A. ( −3) .
0
1 3
4
B. ( −3) .
C. 0 .
1 D. −3 . 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
3− 2
N
(
Y
Nếu
U
Câu 38:
H Ơ
N
1 1 2 < 3 2 > 6 Vì ⇒ a > 1 và ⇒ 0 < b <1 2 3 1 > b b 12 6 a > a
Hướng dẫn giải
BỒ
1 1 Vì − ∈ ℝ nên ( −3) 3 không có nghĩa. Vậy đáp án B đúng. 3
Câu 41:
1 Đơn giản biểu thức P = a . a 2
2 −1
được kết quả là
24 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2
A. a
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. a 2
.
2 −1
C. a1−
.
2
D. a .
.
Hướng dẫn giải 2 +1
=a
2 − 2 +1
= a . Vậy đáp án D đúng.
H Ơ
= a 2 .a −
N
2 −1
N
1 P = a . a 2
π
Câu 42:
B. ∀a ∈ ℝ .
C. a > 0 .
D. a < −2 .
π
1
G
TR ẦN
B. a n = n a , ∀a > 0 .
1
1
D. a n = n a , ∀a ∈ ℝ .
B
C. a n = n a , ∀a ≥ 0 .
10
00
Hướng dẫn giải
3
Đáp án B đúng. Đáp án A,C,D sai vì điều kiện của a Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
ẤP
2+
Câu 44:
B. 2 n a 2 n ≥ 0 ∀a, n nguyên dương ( n ≥ 2 )
C
A. ab = a b ∀a, b
A
a 2 n = a ∀a, n nguyên dương ( n ≥ 2 ) D. 4 a 2 = a ∀a ≥ 0
Ó
2n
H
C.
Cho a > 0, b < 0 khẳng định nào sau đât là khẳng định sai?
-L
Í-
Câu 45:
B. 3 a 3b3 = ab
Do a > 0, b < 0 nên 4 a 4b4 =
Câu 46:
Nếu a 2 > a 6 và b
Ỡ N ID Ư
C. a 2b 2 = ab
D. a 2b 4 = ab 2
Hướng dẫn giải
G
TO
ÁN
A. 4 a 4b 4 = ab
BỒ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1
A. a n = n a , ∀a ∈ 0 .
Ư N
Cho n ∈ N ; n ≥ 2 khẳng định nào sau đây là đúng?
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 43:
có nghĩa khi a + 2 > 0 ⇔ a > −2 . Vậy đáp án A đúng.
Đ
( a + 2)
ẠO
Hướng dẫn giải
1
4
( ab )
4
= ab = − ab . Đáp án A là đáp án chính xác
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. a > −2 .
TP .Q
U
Y
Biểu thức ( a + 2 ) có nghĩa với:
1 2
>b
A. a > 1; 0 < b < 1
3
thì
B. a > 1; b < 1
C. 0 < a < 1; b < 1
D. a < 1; 0 < b < 1
Hướng dẫn giải
25 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1
1
1 1 > nên a 2 > a 6 ⇒ a > 1 . 2 6 3
⇒ 0 < b < 1 . Vậy đáp án A là đáp án chính xác.
( Cho a , b là các số dương. Rút gọn biểu thức P =
Câu 47:
4
a 3 .b 2
3
12
)
4
được kết quả là:
6
D. a 2b 2
C. ab
4
=
a12 .b 6
a 3 .b 2 6
a12 .b 6
=
a 3 .b 2 = ab . Vậy đáp án C là chính xác. a 2 .b
α
Câu 48:
α < −3 A. α > 3
H
Cho 3 < 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3
)
Đ
a 3 .b 2
G
4
Ư N
( P=
ẠO
Hướng dẫn giải
C. α < 3 .
D. −3 < α < 3
B
B. α > 3
10
00
Hướng dẫn giải Ta có 3 < 27 ⇔ 3 < 33 ⇔ α < 3 ⇔ −3 < α < 3 . Vậy đáp án D là đáp án chính xác. α
2+
3
α
−1
Câu 49:
−1
(
ẤP
Giá trị của biểu thức A = ( a + 1) + ( b + 1) với a = 2 + 3
B. 2.
A
C
A. 3.
C. 1.
Ó −1
(
Í-
−1
) + (2 −
A = ( a + 1) + ( b + 1) = 2 + 3 + 1
-L
−1
(
và b = 2 − 3
)
−1
D. 4.
Hướng dẫn giải
H −1
)
)
3 +1
−1
=
1 1 + =1 3+ 3 3− 3
Với giá trị nào của x thì đẳng thức 2016 x 2016 = − x đúng
A. Không có giá trị x nào.
ID Ư
Ỡ N
Câu 50:
G
TO
ÁN
Vậy đáp án C là đáp án chính xác.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. a 2b
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. ab 2 .
TP .Q
U
a .b
N
>b
H Ơ
2
2 < 3 nên b
N
Vì
Y
Do
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. x ≥ 0 .
C. x = 0 .
D. x ≤ 0 .
BỒ
Hướng dẫn giải Do 2016 x 2016 = x nên 2016 x 2016 = − x ⇔ x = − x khi x ≤ 0
Câu 51:
Với giá trị nào của x thì đẳng thức 2017 x 2017 = − x đúng
26 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
A. x ≥ 0 .
B. ∀x ∈ ℝ .
C. x = 0 .
D. Không có giá trị x nào.
H Ơ Y
1 đúng x B. x ≥ 0 .
C. x = ±1 .
D. Không có giá trị x nào.
4
x 4 = x nên
4
x4 =
TR ẦN
Câu 53:
Căn bậc 4 của 3 là
A. 3 4 .
C. − 4 3 .
D. ± 4 3 .
00
B
B. 4 3 .
10
Hướng dẫn giải
2+
3
Theo định nghĩa căn bậc n của số b : Cho số thực b và số nguyên dương n ( n ≥ 2 ) .
ẤP
Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu a n = b
C
Nếu n chẵn và b >0. Có căn bậc trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n b , còn giá trị âm kí
Ó
A
hiệu là - n b . Nên có hai căn bậc 4 của 3 là ± 4 3
Câu 54:
Í-
H
Căn bậc 3 của -4 là
B. 3 −4
TO G Ỡ N Câu 55:
C. − 3 −4
D.Không có.
Hướng dẫn giải
ÁN
-L
A. ± 3 −4.
ID Ư
BỒ
G
1 khi x ≠ 0 . Vậy đáp án A đúng. x
H
Do
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
A. x ≠ 0 .
Theo định nghĩa căn bậc n của số b : Cho số thực b và số nguyên dương n ( n ≥ 2 ) . Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu a n = b
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Với giá trị nào của x thì đẳng thức 4 x 4 =
Câu 52:
N
x n = x khi n lẻ nên 2017 x 2017 = − x với ∀x ∈ ℝ
TP .Q
n
N
Hướng dẫn giải
n lẻ, b ∈ R : Có duy nhất một căn bậc n của b , kí hiệu n b Căn bậc 2016 của -2016 là
A. − 2016 2016
B.Không có
C. 2016 −2016
D. 2016 2016 .
Hướng dẫn giải
27 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
n chẵn và b < 0 Không tồn tại căn bậc n của b .-2016<0 nên không có căn bậc 2016 của -2016.
(III): 3 −2 > 5 −4
(IV): 3 −5 > 5 −3
A. (I) và (IV) B. (I) và (III) C. (IV)
D.(II) và (IV)
H Ơ
(II): 5 −5 > 3 −3
N
(I): 3 −0.4 > 5 −0.3
N
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
ẠO
Hướng dẫn giải
B. ( −2016 )
2016
C. 02016
D. ( −2016 )
−2016
TR ẦN
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
0
Ư N
A. ( −2016 )
G
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 57:
Đ
Áp dụng tính chất với hai số a , b tùy ý 0 ≤ a < b và n nguyên dương ta có n a < n b
00
10
aα , α ∈ Z − xác định với ∀ a ≠ 0 ;
B
Ta có 00 , 0− n n ∈ N không có nghĩa và aα , α ∈ Z + xác định với ∀ a ∈ R
3
aα , α ∉ Z + xác định với ∀ a > 0
ẤP
2+
Vì vậy 0−2016 không có nghĩa. Đáp án A là đáp án đúng.
(
Với giá trị nào của x thì biểu thức 4 − x 2
sau có nghĩa
Ó
B. −2 < x < 2
H
A. x ≥ 2
)
1 3
A
C
Câu 58:
D.Không có giá trị x nào.
-L
Í-
C. x ≤ −2
ÁN
Hướng dẫn giải
Ỡ N
G
TO
Điều kiện xác định 4 − x 2 > 0 ⇔ −2 < x < 2
BỒ
ID Ư
Câu 59:
Vậy đáp án A đúng.
4a − 9a −1 a − 4 + 3a −1 + 1 Cho số thực dương a . Rút gọn biểu thức 1 1 1 − − 2 2 2 2 a −a 2a − 3a 1
A. 9a 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
Câu 56:
2
1
B. 9a
C. 3a
D. 3a 2 .
Hướng dẫn giải
28 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 2
1
1
B. a − b
C. a + b
N
1
D. a 3 + b 3
2 2 a + 3 b a 3 + b 3 − 3 ab =
)
(
3
a+3b
) ( a) 3
2
−3 a3b+
B
Vậy đáp án A đúng.
Câu 61:
Ư N
3
( b ) = ( a ) + ( b ) 3
2
H
(
3
3
3
3
= a+b
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. a 3 − b 3
11
3
1
B. a 2
1
C. a
D. a 4
C
ẤP
2+
3
A. a 4
10
00
Cho số thực dương a . Rút gọn biểu thức a a a a : a 16
Hướng dẫn giải
A
1
-L
Í-
H
Ó
1 1 2 1 1 1 15 2 2 11 11 11 7 11 3 3 1 2 16 +1 2 +1 2 a a a a a : a 16 = a 2 a .a : a 16 = a 4 .a : a 16 = a 8 : a 16 = 11 = a 4 a 16
TO
ÁN
Vậy đáp án D đúng. Cho a + b = 1 thì
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 62:
4a 4b + bằng 4a + 2 4b + 2
A. 4.
B. 2.
C. 3.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
)
Y
2 2 a + 3 b a 3 + b 3 − 3 ab
U
3
ẠO
1
(
TP .Q
Cho số thực dương a , b . Rút gọn biểu thức
Đ
Câu 60:
N
Vậy đáp án B đúng
H Ơ
4 a − 9 a −1 1 1 − 2 2a − 3a 2
2 2 a − 4 + 3a −1 4a 2 − 9 a 2 − 4a + 3 ( 2a + 3) + ( a − 3) + = = 9a + 1 = 1 1 − a − 1) ( ( 2a − 3 ) 2 2 2 a a a −a a 1 1 2 2 a a
D. 1.
Hướng dẫn giải 4a ( 4b + 2 ) + 4b ( 4a + 2 ) 2.4 a +b + 2. ( 4a + 4b ) 8 + 2. ( 4 a + 4b ) 4a 4b + = = a +b = =1 4 a + 2 4b + 2 4 + 2. ( 4 a + 4b ) + 4 8 + 2. ( 4 a + 4b ) ( 4a + 2 )( 4b + 2 )
29 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn ( x 2 − 3x + 3)
A. 2.
B. 3.
x2 − x −6
=1
C. 4.
D. 1.
H Ơ
N
Hướng dẫn giải
5+2
)
x 2 −3 x
=
B. 3.
(
5 −2
)
2 x−2
C. 2.
D. 1.
x 2 −3 x
=
(
5 −2
)
(
) (
5 −2 =
2 x−2
⇔
5+2
)
)
G
−1
2 x−2
=
(
5+2
)
2−2 x
⇔ x 2 − 3x = 2 − 2 x ⇔ x = −1; x = 2
00
B
LŨY THỪA VẬN DỤNG Câu 65:
10
Biết 4 x + 4− x = 23 tính giá trị của biểu thức P = 2 x + 2− x :
B. 27
C. 23
ẤP
2+
3
A. 5.
D. 25.
Hướng dẫn giải
Ó
A
C
Do 2 x + 2− x > 0, ∀ x ∈ ℝ
(2
x
2
+ 2 − x ) = 2 2 x + 2 + 2 −2 x = 4 x + 4 − x + 2 = 23 + 2 = 5
-L
Í-
H
Nên 2 x + 2 − x =
ÁN
Cho a là số thực dương. Biểu thức 4 3 a8 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
3
2
3
4
A. a 2
B. a 3
C. a 4
D. a 3
G
TO
Câu 66: là:
Hướng dẫn giải
Ỡ N ID Ư
BỒ
(
5+2
Ư N
)
5 − 2 =1⇒
H
)( 5 + 2) 5+2 .
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hướng dẫn giải
( (
U
đúng
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. 3.
(
TP .Q
Câu 64:Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn
Y
x 2 − 3 x + 3 = 1 x = 1; x = 2 =1⇔ 2 ⇔ x = 3; x = −2 x − x − 6 = 0
ẠO
Khi đó ( x − 3 x + 3)
x2 − x −6
Đ
2
N
Điều kiện xác định x 2 − 3 x + 3 > 0 ∀ x ∈ R
4 3
Câu 67: tỉ là
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 63:
1
2 8 2 8 4 a = a = a 3 = a 3 hoặc 4 3 a8 = 12 a8 = a 12 = a 3 8
4
8 3
Cho a là số thực dương. Biểu thức 4 x 2 3 x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu
30 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
7
5
12
6
A. x12
B. x 6
C. x 7
D. x 5
3
H Ơ được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu
b b
ẠO
tỉ là
A. -2
H
1
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hướng dẫn giải
C. 2 D. 1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
Đ
B. -1
10
00
B
TR ẦN
52 5 1 5 1 5 2 5 b 5 2 b b b b2 b2 b2 = = = = 1 =1 1 1 3 3 3 3 3 3 b b b2 bb 2 b2 b2
2+
3
Câu 69:Cho x là số thực dương. Biểu thức x x x x x x x x thừa với số mũ hữu tỉ là
ẤP
255 256
B. x
C. x
127 128
D. x
128 127
C
A. x
256 255
được viết dưới dạng lũy
H
1:
-L
Í-
Cách
Ó
A
Hướng dẫn giải
1
3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
x x x x x x x x = x x x x x x x.x 2 = x x x x x x x 2
1
7 7 3 2 = x x x x x x x 2 = x x x x x x 4 = x x x x x.x 8
= x x x x x
15 8
63
= x x x x.x 127
127
15 16
= x x x x 255
255
31 16
= x x xx
31 12
= x x x
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Cho b là số thực dương. Biểu thức
N
b2 b
5
Câu 68:
Y
7 3
4
U
x2 3
1
7 7 4 x = x 2 x = x = x 3 = x12 1 3
4
TP .Q
4
N
Hướng dẫn giải
63 32
255
= x x.x 64 = x x 64 = x x 128 = x.x 128 = x 128 = x 256
31 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
28 −1
x x x x x x x x =x
28
=x
255 256
.
H Ơ
N
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay 1
N
x = x 2 . Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2
Y
Ta nhẩm
a3b a được viết dưới dạng lũy thừa với b a b
ẠO
Cho hai số thức dương a và b . Biểu thức 5
TP .Q
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
số mũ hữu tỉ là
31
A. x 30 30
a 31 C. b
TR ẦN
H
a 30 B. b
7
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 70:
U
Sau đó nhấn 7 lần (bằng với số căn bậc hai còn lại chưa xử lý) phím =.
1
a 6 D. . b
1
10
−1
−1
−1
5
5
1
a 3 b a 5 a 3 a a 2 5 a 3 a 2 a a 6 5 a 6 5 a 6 a 6 5 = = = = = = b a b b b b b b bb b b b
2+
3
5
00
B
Hướng dẫn giải
H
Ó
A
C
ẤP
2 1 2 4 1 2 Câu 71:Cho các số thực dương a và b . Rút gọn biểu thức P = a 3 − b 3 . a 3 + a 3 .b 3 + b 3 được kết quả là: A. a − b B. a − b 2 C. b − a D. a 3 − b3
-L
Í-
Hướng dẫn giải 3
3
TO
ÁN
2 1 2 4 1 2 1 2 P = a 3 − b 3 . a 3 + a 3 .b 3 + b 3 = a 3 − b 3 = a − b 2
Cho các số thực dương a và b . Rút gọn biểu thức P =
Ỡ N
G
Câu 72:
a− b a + 4 ab − được kết 4 a−4b 4a+4b
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Nhận xét
A. 4 b
B. 4 a − 4 b
BỒ
ID Ư
quả là:
C. b − a
D. 4 a .
Hướng dẫn giải a− b a + 4 ab P= 4 − = a−4b 4a+4b
2
( a) −( b) 4
4
4
a−4b
2 4
−
a4 a + 4 b4 b 4 a+4b
32 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 4
4
a− b
4
a+4b 4
a+ b
)=
4
a+4b−4a=4b
a+b Cho các số thực dương a và b .Rút gọn biểu thức P = 3 − 3 ab : 3 a+ b được kết quả là:
Câu 73:
B. 1
C. 2
)
3
( a) +( b) 3
3
3
a+3b
3
− ab : 3
(
3
2
ẠO
a− b
=
2
2
a−3b
)
Đ
3
)
a+3b
) ( a) 3
3
( a) 3
2
− 3 ab +
2
−3 a3b+
( b ) 2
3
3
a+ b
( b) 3
2
− 3 ab :
(
3
− 3 ab :
(
3
Ư N
3
a−3b
a−3b
2
) =(
3
a−3b
2
)
2
) :(
3
a−3b
)
2
=1
00
B
=
(
H
=
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
(
3
a−3b
D. -2
Hướng dẫn giải a+b P= 3 − 3 ab : 3 a+ b
3
TP .Q
A. -1
(
1
1
10
a 3 b + b3 a 3 Cho các số thực dương a và b . Rút gọn biểu thức P = 6 − ab được kết quả a+6b
3
Câu 74:
2+
là:
A. 0.
C. 1
C
ẤP
B. -1
D. -2
H
Ó
A
Hướng dẫn giải
Í-
1 3
1 2
1 3
TO
1 16 a b b + a6 1 1 1 1 − ab 3 = a 3 b 3 − ab 3 = 0 = ( ) ( ) 1 1 a6 + b6 1 3
1 3
2 13 a a + a3 được kết quả là: Cho các số thực dương a . Rút gọn biểu thức P = 1 3 1 a4 a4 + a4
A. 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 75:
1 2
1 b +b a 3 a b +b a 3 − = − ab ab ( ) 1 1 6 a+6b a6 + b6
-L
a
1 3
ÁN
P=
1 3
4 3
C. 2a
B. a + 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
4
)− a(
N
a+4b
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
4
H Ơ
4
)(
N
a−4b
Y
4
U
( =
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
D. a
Hướng dẫn giải
33 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1 1 1 1 1 1 Cho a > 0, b > 0 . Biểu thức thu gọn của biểu thức P = a 4 − b 4 . a 4 + b 4 . a 2 + b 2
Y
N
Câu 76:
H Ơ
N
4 2 1 a3 a3 + a 3 2 = a + a = a ( a + 1) = a P= 1 3 1 a +1 4 a +1 4 a a + a4
B. a − b
C. a − b
D. 8 a − 8 b .
G
2
TR ẦN
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 P = a 4 − b 4 . a 4 + b 4 . a 2 + b 2 = a 4 − b 4 . a 2 + b 2 = a 2 − b 2 . a 2 + b 2 2
B
1 1 = a2 − b2 = a − b
00
1 1 a a Cho a > 0, b > 0 . Biểu thức thu gọn của biểu thức P = a 3 + b 3 : 2 + 3 + 3 là: b b
3
10
Câu 77:
3
2+
B.
3
ab a+3b
C
ẤP
A. 3 ab
C.
3
(
3
(
3
ab 3
a+ b
)
D. 3 ab
3
(
3
a+3b
)
Ó
A
Hướng dẫn giải
H Í-
(
3
=
(
3
a+3b
)
( :
3
3 a 3b a + 3 b : 2 + 3 + 3 = b a
)
a+3b 3
a3b
)
ID Ư
Câu 78:
23 a 3 b + 3 a + 3 b a + 3 b : 3 a3 b
)
2
=
(
3
)
a+3b .
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
1 1 a a P = a 3 + b 3 : 2 + 3 + 3 = b b
BỒ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
Hướng dẫn giải
3
(
3
a3b
a+3b
3
)
2
=
a3 b 3 a+3b
Cho a > 0, b > 0 và a ≠ 0 . Biểu thức thu gọn của biểu thức P =
A. 6 a + 6 b
B. 6 a − 6 b
C. 3 b − 3 a
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. 10 a − 10 b
TP .Q
U
là:
3
a−3b là: 6 a−6b
D. 3 a + 3 b
Hướng dẫn giải
34 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
a−3b P= 6 = a−6b
Câu 79:
2
2
( a) −( b) = ( 6
6
6
6
a−6b
6
6
a− b
)(
6
a+6b
6
a− b
)=
6
a+6b
C. m < n
D. Không so sánh được.
TP .Q
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
n
G
m
( 2) < ( 2)
B. m = n
C. m < n
D. Không so sánh được.
H
Ư N
A. m > n
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
So sánh hai số m và n nếu
ẠO
Do 3,2>1 nên 3, 2 m < 3, 2n ⇔ m < n
Câu 80:
Y
B. m = n
U
A. m > n
N
H Ơ
N
So sánh hai số m và n nếu 3, 2m < 3, 2n thì:
Hướng dẫn giải m
( 2) < ( 2)
n
⇔m<n .
B
2 > 1 nên
00
Do
m
10
1 1 So sánh hai số m và n nếu > 9 9
n
D. m < n .
C
C. m > n
H
Ó
A
Hướng dẫn giải m
n
1 1 1 < 1 nên > ⇔ m < n 9 9 9
-L
Í-
Do 0 <
B. m = n
ẤP
A. Không so sánh được
2+
3
Câu 81:
BỒ
ÁN
n
A. m < n
B. m = n
C. m > n
D. Không so sánh được.
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 82:
m
3 3 So sánh hai số m và n nếu > 2 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
3
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Hướng dẫn giải m
n
3 3 3 Do 0 < < 1 nên > ⇔ m < n 2 2 2
35 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
)
5 −1
n
A. m = n
B. m < n
C. m > n
D. Không so sánh được.
(
Y
)
n
m
) <(
2 −1
)
2 −1
U
5 −1 ⇔ m < n
TP .Q
So sánh hai số m và n nếu
n
B. m = n
C. m < n
D.Không so sánh được.
Đ
A. m > n
G
H
Hướng dẫn giải
(
m
) <(
2 −1
n
TR ẦN
Do 0 < 2 − 1 < 1 nên
)
2 −1 ⇔ m > n 2
Câu 85:
1
B. a > 0
C. a > 1
10
A. a > 2
00
B
Kết luận nào đúng về số thực a nếu ( a − 1) 3 < ( a − 1) 3
D. 1 < a < 2 .
2+
3
Hướng dẫn giải
ẤP
2 1 2 1 < − và số mũ không nguyên nên ( a − 1) 3 < ( a − 1) 3 khi a − 1 > 1 ⇔ a > 2 3 3
C
Do −
Câu 86:
−3
−1
H
Ó
A
Kết luận nào đúng về số thực a nếu ( 2a + 1) > ( 2a + 1)
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
1 − <a<0 A. 2 a < −1
−3
ID Ư Câu 87:
B. −
0 < a < 1 1 < a < 0 C. 2 a < −1
D. a < −1 .
Hướng dẫn giải
−3 < −1
Do
nên ( 2a + 1) > ( 2a + 1)
BỒ
m
) <(
5 −1
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 84:
(
ẠO
5 − 1 > 1 nên
Do
N
Hướng dẫn giải
−1
và
số
mũ
nguyên
âm
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
m
) <(
5 −1
N
(
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
So sánh hai số m và n nếu
H Ơ
Câu 83:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1 0 < 2a + 1 < 1 − < a < 0 ⇔ 2 khi 2a + 1 < −1 a < −1
1 Kết luận nào đúng về số thực a nếu a
A. 0 < a < 1
B. a > 0
−0,2
< a2
C. a > 1
D. a < 0
36 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
−0,2
< a 2 ⇔ a 0,2 < a 2
H Ơ
N
1 a
−
1 3
> (1 − a )
−
1 2
C. 0 < a < 1
D. a > 1
ẠO
Hướng dẫn giải
G
2
H
Kết luận nào đúng về số thức a nếu ( 2 − a ) 4 > ( 2 − a )
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3
Câu 89:
A. a > 1
C. 1 < a < 2
D. a < 1
TR ẦN
B. 0 < a < 1
Hướng dẫn giải
00
B
3 2 3 < 2 và số mũ không nguyên ⇒ ( 2 − a ) 4 > ( 2 − a ) 4
10
Do
2+
3
⇔ 0 < 2 − a < 1 ⇔ −2 < −a < −1 ⇔ 2 > a > 1 1
1 2 1 Kết luận nào đúng về số thức a nếu > a 1
1 2
B. a < 1
C. a > 1
D. 0 < a < 1 .
Hướng dẫn giải
Í-
H
Ó
A. 1 < a < 2
A
C
ẤP
Câu 90:
−
-L
1
−
1 2
⇔
Kết luận nào đúng về số thức a nếu a
A. a < 1
ID Ư
Ỡ N
Câu 91:
G
TO
ÁN
1 1 1 2 1 Do > − và số mũ không nguyên ⇒ > 2 2 a 1
BỒ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
1 1 1 1 − − Do − < − và số mũ không nguyên ⇒ (1 − a ) 3 > (1 − a ) 2 ⇔ a > 1 3 2
7
>a
B. 0 < a < 1
C. a > 1
D. 1 < a < 2 .
Hướng dẫn giải Do
Câu 92:
3
1 >1⇔ 0 < a <1 a
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. a > 0
A. a < 1
TP .Q
U
Kết luận nào đúng về số thức a nếu (1 − a )
Y
Câu 88:
N
Do 0,2<2 và có số mũ không nguyên nên a 0,2 < a 2 khi a > 1
3 < 7 và số mũ không nguyên ⇒ a
Kết luận nào đúng về số thức a nếu a
A. a > 1
B. a < 1
−
1 17
3
>a
−
>a
7
⇔ 0 < a <1 .
1 8
C. 0 < a < 1
D. 1 < a < 2
37 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải 1
1
− − 1 1 > − và số mũ không nguyên ⇒ a 17 > a 8 khi a > 1 17 8
C. 0 < a < 1
D. a > 1
G Ư N
C. a + b
3
− ab
00
a+ b a− b
=
a − 2 ab + b = a− b a− b
10
a +b − a 0,5b0,5 0,5 0,5 a +b = a 0,5 − b0,5
( a) +( b)
B
3
1,5
TR ẦN
Hướng dẫn giải 1,5
D. a − b
H
B. a − b
A. a + b
Đ
a1,5 + b1,5 − a 0,5b0,5 0,5 0,5 a + b Rút gọn biểu thức ta được: a 0,5 − b 0,5
Câu 94:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Do −0, 25 > − 3 và số mũ không nguyên nên a −0,25 > a − 3 khi a > 1
3
1 1 1 12 23 12 2 2 2 x − y x + y . x y − 2 y được kết quả là: Rút gọn biểu thức 1 + 1 1 1 xy 2 + x 2 y xy 2 − x 2 y x + y x − y
C
ẤP
2+
Câu 95:
B. x + y
C. 2
D.
H
Ó
A
A. x − y
2 xy
-L
Í-
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
1 1 1 12 23 12 2 2 2 x− y x+ y x y x y − + . x y − 2 y = + 1 + . 1 1 1 xy 2 + x 2 y xy 2 − x 2 y x + y x − y x y + y x x y − y x
x− y 2+ = xy x − y
Câu 96:
(
(
( x)
3
x+ y
y −
2y x− y
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. a < 1
Y
A. 1 < a < 2
3
N
Kết luận nào đúng về số thức a nếu a −0,25 > a −
Câu 93:
H Ơ
N
Do −
) ( x + y ) . ( x ) y − 2 y = 2 .x − 2 y = 2 )( x + y ) x + y x − y x − y x − y 2
3
−3
Biểu thức f ( x ) = ( x 2 − 3 x + 2 ) − 2 x xác định với: 1; 2} A. ∀x ∈ ( 0; +∞ ){
B. ∀x ∈ [ 0; +∞ )
38 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. ∀x ∈ [ 0; +∞ ){ 1; 2}
1} D. ∀x ∈ [ 0; +∞ ){
−3
f ( x ) = ( x 2 − 3x + 2 ) − 2 x
H Ơ
xác
−2
1 4 C. x ∈ −1; − ∪ 0; 2 3
4 D. x ∈ −1; . 3
Ư N
H
Hướng dẫn giải
B
−2
3
10
00
4 x − 3x 2 3 4 x − 3x 2 1 4 f ( x) = 2 xác đị nh khi > 0 ⇔ ∀ x ∈ −1; − ∪ 0; 2 2 x + 3x + 1 2 3 2 x + 3x + 1 chỉ xác định với:
)
(
) (
A
C
B. x ∈ −∞;1 − 3 ∪ 1;1 + 3
)
(
Ó
(
)
ẤP
(
A. x ∈ 1 + 3; +∞
1 4
2+
(
Biểu thức f ( x ) = x3 − 3x 2 + 2
Câu 98:
C. x ∈ 1 − 3 ;1
) (
Í-
H
D. x ∈ 1 − 3;1 ∪ 1 + 3; +∞
) )
-L
Hướng dẫn giải
ÁN
1
(
) (
TO
f ( x ) = ( x3 − 3x 2 + 2 ) 4 xác định khi x3 − 3 x 2 + 2 > 0 ⇔ ∀ x ∈ 1 − 3;1 ∪ 1 + 3; +∞
Biểu thức x 2 − 3x + 2
(
A. x = 2
)
x 2 −5 x + 6
)
= 1 với:
B. x = 3
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 99:
BỒ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
1 4 B. x ∈ ( −∞; −1) ∪ − ;0 ∪ ; +∞ 2 3
G
1 4 A. x ∈ −1; − ∪ 0; 2 3
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
4 x − 3x 2 3 f x = Biểu thức ( ) 2 xác định khi: 2 x + 3x + 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
N
x ≠ 2 x 2 − 3x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1 ⇔ ∀ x ∈ [ 0; +∞ ){ 1; 2} định ⇔ x ≥ 0 x ≥ 0
Câu 97:
N
Hướng dẫn giải
C. x = 2; x = 3 D. Không tồn tại x.
Hướng dẫn giải
(x
2
− 3x + 2 )
x 2 −5 x + 6
xác định ⇔ x 2 − 3x + 2 > 0 ⇔ ∀ x ∈ ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
Khi đó
39 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. x <
N
5 x −3
1 2
C. x < −
1 2
D. x >
Hướng dẫn giải x −5
> ( x2 + 4)
5 x −3
xác định ∀ x ∈ ℝ
−
2 3
−
1
< ( a − 1) 3 khi đó
A. a > 2
B. a < 1
⇔ x − 5 > 5x − 3 ⇔ x < −
1 2
C. a > 1
D. a < 2
10
a−2 a −1
B.
a −1 a
A
A.
ẤP
2+
Cho a = 1 + 2 − x , b = 1 + 2 x . Biểu thức biểu diễn b theo a là:
C
Câu 102:
2 1 2 1 − − < − ⇒ ( a − 1) 3 < ( a − 1) 3 ⇔ a − 1 > 1 ⇔ a > 2 3 3
3
Do −
00
B
Hướng dẫn giải
C.
Ó H Í-
-L ÁN TO G Ỡ N ID Ư
Câu 103:
a+2 a −1
D.
a a −1
Hướng dẫn giải
Ta có: a = 1 + 2− x > 1, ∀ x ∈ ℝ nên 2 x = Do đó: b = 1 +
BỒ
5 x −3
Ư N
Cho ( a − 1)
> ( x2 + 4)
H
Câu 101:
x −5
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Khi đó x 2 + 4 > 1∀ x ∈ ℝ ⇒ ( x 2 + 4 )
ẠO
+ 4)
Đ
2
G
(x
1 . 2
1 a −1
a 1 . = a −1 a −1
4 2 −1 a3 a 3 + a3 là: Cho số thực dương a . Biểu thức thu gọn của biểu thức P = 1 3 1 a4 a4 + a4
A. a
B. a + 1
C. 2a
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
1 2
> ( x2 + 4)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. x > −
x −5
H Ơ
Với giá trị nào của x thì ( x 2 + 4 )
x = 2 ( loai ) 0 = ( x 2 − 3x + 2 ) ⇔ x 2 − 5 x + 6 = 0 ⇔ x = 3 ( tmdk )
N
x 2 −5 x + 6
Y
= 1 ⇔ ( x 2 − 3x + 2 )
U
Câu 100:
x 2 −5 x + 6
TP .Q
( x 2 − 3x + 2 )
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
D. 1
Hướng dẫn giải
40 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
và b
a
. Biểu thức thu gọn của biểu thức
P = 2a − 3b . 2a + 3b . 4a + 9b có dạng là P = xa + yb . Tính x + y ? 1 4
1 2
1 2
A. x + y = 97
B. x + y = −65
Y
1 4
U
1 4
TP .Q
1 4
C. x − y = 56
D. y − x = −97
Đ
ẠO
Hướng dẫn giải
2
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1 1 1 1 1 1 1 2 1 2 1 14 Ta có: P = 2a − 3b 4 . 2a 4 + 3b 4 . 4a 2 + 9b 2 = 2a 4 − 3b 4 . 4a 2 + 9b 2 2
TR ẦN
1 1 1 1 1 1 = 4a 2 − 9b 2 . 4a 2 + 9b 2 = 4a 2 − 9b 2 = 16a − 81b
00
B
Do đó: x = 16; y = −81
Câu 105:
3
a−3b 6 a−6b
3
10
Cho các số thực dương phân biệt a và b . Biểu thức thu gọn của biểu thức P =
2+
là:
A. 6 a + 6 b
C
ẤP
B.
6
C. 3 a − 3 b
a−6b
D. 3 a + 3 b
Ó
A
Hướng dẫn giải
a−3b P= 6 = a−6b
-L
Í-
H
3
Câu 106:
ÁN a
TO
thức P =
Cho
1 3
6
2
số
6
6
6
a−6b
6
6
a− b
thực
dương
a
)(
6
a+6b
6
a− b
và b .
)=
Biểu
6
a+6b
thức
thu
gọn
c ủa
biểu
1 3
b +b a 3 − ab là: a+6b
G
6
các
2
( a) −( b) = (
Ỡ N
A. -2
B. -1
C. 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Cho các số thực dương
N
Câu 104:
N
4 2 −1 a3 a 3 + a3 2 = a + a = a ( a + 1) = a P = 1 3 1 a +1 a +1 4 4 a a + a4
D. 0
BỒ
ID Ư
Hướng dẫn giải
P=
a
1 3
1 3
1 3
1 2
1 3
1 2
1 b +b a 3 a b +b a 3 − = − ab ab ( ) 1 1 6 a+6b a6 + b6
1 1 1 1 a 3b 3 b 6 + a 6 1 1 1 1 3 = − ( ab ) = a 3 b 3 − ( ab ) 3 = 0 1 1 a6 + b6
41 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
a+b thức P = 3 − 3 ab : 3 a+ b
(
3
thực a−3b
A. -1
dương
)
và b
a
.
Biểu
thức
thu
gọn
c ủa
biểu
2
B. 1
C.2
D. -2.
Câu 108:
(
3 3
2
a −3 a3b+3b 3
2
)(
thực
dương a
a − 3 ab + 3 b − 3 ab :
Cho
các
số
3
a−3b
ab : 2
) =(
3
a−3b
a−3b
00
a+ b
)
B. 3 ab
)
2
TP .Q
a−3b
U
Y
2
2
) :(
3
a−3b
thức
3
3
C.
3
3
3
)
Biểu
10
ab
)
thu
2
=1
gọn
c ủa
biểu
ab a+3b
D. 3 ab
(
3
a+3b
)
Hướng dẫn giải
Ó
A
C
ẤP
(
3
3
3
2+
3
(
(
B
1 3
A.
a+ b
và b .
a a thức P = a + b ; 2 + 3 + 3 b b 1 3
3
a+ b
2
3
)−
2
3
− ab : 3
ẠO
)(
3
3
Đ
a+3b
)
3
G
3
a− b
3
Ư N
=
(
3
3
( a) +( b)
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
=
(
3
=
2
H
a+b P= 3 − 3 ab : 3 a+ b
N
Hướng dẫn giải
ÁN
-L
Í-
H
1 1 a a P = a 3 + b 3 ; 2 + 3 + 3 = b b
(
3
a+ b
)
( :
3
a+3b 3
)
3
3 a 3b a + 3 b : 2 + 3 + 3 = b a
)
(
3
2 3 a 3 b + 3 a2 + 3 b2 a + 3 b : 3 a3 b
)
2
a3b
=
(
3
)
a+3b .
3
(
3
a3b
a+3b
3
)
2
=
3
a3 b a+3b
Ỡ N
G
TO
=
3
(
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
số
N
các
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Cho
H Ơ
Câu 107:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Câu 109:
Cho số thực dương x . Biểu thức x x x x x x x x
được viết dưới dạng lũy
a
thừa với số mũ hữu tỉ có dạng x b ,với ba là phân số tối giản. Khi đó, biểu thức liên hệ giữa a và b là:
A. a + b = 509 .
B. a + 2b = 767
C. 2a + b = 709
D. 3a − b = 510
Hướng dẫn giải
42 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Cách
1: 1
3
H Ơ
N
x x x x x x x x = x x x x x x x.x 2 = x x x x x x x 2
N
1
31
31
U 63
127
255
255
255
G Ư N
x x x x x x x x =x
28
=x
00
B
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay
255 256
TR ẦN
28 −1
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Do đó a = 255; b = 256
Nhận xét:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
127
= x x.x 64 = x x 64 = x x 128 = x.x 128 = x 128 = x 256
Đ
63
ẠO
= x x x x x 8 = x x x x.x16 = x x x x16 = x x xx 12 = x x x 32
1
x = x 2 . Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2
10
Ta nhẩm
2+
3
Sau đó nhấn 7 lần (bằng với số căn bậc hai còn lại chưa xử lý) phím =. Chọn đáp án A.
Câu 110:
ẤP
C
4
a− b 4a + 4 16ab − có dạng P = m 4 a + n 4 b . Khi đó biểu thức liên hệ giữa m và n là: 4 4 4 a− b a+ b
Ó
A
thức P =
Cho các số thực dương phân biệt a và b . Biểu thức thu gọn của biểu
Í-
H
A. 2m − n = −3
B. m + n = −2
-L
4
ÁN TO G Ỡ N
a−4b 4
)(
4
a+4b
4
a− b
4
)−2 a( 4
4
2
( a) −( b) 4
a−4b
a+4b 4
4
a+ b
)=
4
2
−
24 a 4 a + 24 a 4 b 4 a+4b
a + 4 b − 24 a = 4 b − 4 a
Do đó m = −1; n = 1
BỒ
ID Ư
4
D. m + 3n = −1 .
Hướng dẫn giải
a− b 4a + 4 16ab P= 4 − = 4 a−4b a+4b
( =
C. m − n = 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
15
TP .Q
15
Y
7 7 3 2 = x x x x x x x 2 = x x x x x x 4 = x x x x x.x 8
43 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
12 1 1 a + 1 a2 + 2 a2 − 2 , a > 0, a ≠ ±1 , có Biểu thức thu gọn của biểu thức P = − . ( ) 1 1 − a 1 a + 2a 2 + 1 2 a
D. 2m − n = 5
−
) (
)(
a −1
ẠO
2
)
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
(
a +1
. a +1 a a + 1
a −2
Đ
a +2
TR ẦN
H
a +2 2 a 1 2 a −2 1 = − = . = . a −1 a a −1 a a −1 a +1 Do đó m = 2; n = −1
24
triệu đồng. 24
triệu đồng.
Hướng dẫn giải
H
Ó
24
D. 2. ( 2, 0065 )
triệu đồng.
A
C. 2. (1, 0065 )
B. (1, 0065 )
triệu đồng.
ẤP
24
C
A. ( 2, 0065 )
2+
3
10
00
B
Câu 112: Một người gửi tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,65%tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Số tiền người đó lãnh được sau hai năm, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là:
-L
Í-
Gọi số tiền gửi vào la M đồng, lãi suất là r / tháng.
ÁN
Cuối tháng thứ nhất: số tiền lãi là: Mr . Khi đó số vốn tích lũy được là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
T1 = M + Mr = M (1 + r )
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
Hướng dẫn giải 12 1 1 a + 1 a2 + 2 a2 − 2 = − P= . 1 1 − a 1 a + 2a 2 + 1 2 a
N
C. m − n = 0
Y
B. m + n = −2
U
A. m + 3n = −1
H Ơ
m . Khi đó biểu thức liên hệ giữa m và n là: a+n
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 111:
dạng P =
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Cuối tháng thứ hai: số vốn tích lũy được là: T2 = T1 + T1r = T1 (1 + r ) = M (1 + r )(1 + r ) = M (1 + r )
2
n
Tương tự, cuối tháng thứ n: số vốn tích lũy được là: Tn = M (1 + r ) . Áp dụng công thức trên với M = 2, r = 0, 0065, n = 24 , thì số tiền người đó lãnh được 24
sau 2 năm (24 tháng) là: T24 = 2. (1 + 0, 0065 ) = 2. (1, 0065 )
24
triệu đồng.
44 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
D. 3 triệu 900 ngàn đồng.
Y
C. 3 triệu 700 ngàn đồng
U
B. 3 triệu 800 ngàn đồng.
TP .Q
A. 3 triệu 600 ngàn đồng
N
Câu 113: Một người gửi số tiền M triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,7%/tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi là lãi kép). Sau ba năm, người đó muốn lãnh được số tiền là 5 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi, thì người đó cần gửi số tiền M là:
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
Câu 114: Lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi. Bác An gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%/tháng. Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9%/tháng. Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6%/tháng và giữ ổn định. Biết rằng nếu bác An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác An rút được số tiền (biết trong khoảng thời gian này bác An không rút tiền ra): B. ≈ 5468994,09 đồng
TR ẦN
H
A. ≈ 5436521,164 đồng.
D. ≈ 5452771,729 đồng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
C. ≈ 5452733,453 đồng
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
45 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu logarit
•
Bất phương trình logarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Bất phương trình logarit cơ bản có dạng:
Đ
•
G
Phương trình logarit cơ bản có dạng: log a f ( x) = b
H
Ư N
•
ẠO
2. Phương trình và bất phương trình logarit cơ bản: cho a, b > 0, a ≠ 1
TR ẦN
log a f ( x ) > b; log a f ( x ) ≥ b;log a f ( x ) < b;log a f ( x ) ≤ b
Đưa về cùng cơ số
10
•
00
B
3. Phương pháp giải phương trình và bất phương trình logarit
ẤP
2+
3
f ( x ) > 0 với mọi 0 < a ≠ 1 log a f ( x ) = log a g ( x ) ⇔ f ( x ) = g ( x )
H
Ó
A
C
g ( x ) > 0 Nếu a > 1 thì log a f ( x ) > log a g ( x ) ⇔ f ( x ) > g ( x )
ÁN
-L
Í-
f ( x ) > 0 Nếu 0 < a < 1 thì log a f ( x ) > log a g ( x ) ⇔ f ( x ) < g ( x )
Đặt ẩn phụ
•
Mũ hóa
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
•
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
N
•
logarit.
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
N
1. Định nghĩa
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN Câu 1: điều kiện xác định của phương trình Điều kiện xác định của phương trình log ( x 2 − x − 6 ) + x = log ( x + 2 ) + 4 là
1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. x > 3
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. x > −2
C. ℝ \ [ −2;3]
D. x > 2
N
Câu 2: Kiểm tra xem giá trị nào là nghiệm của phương trình
25 3
D. x = 87
ẠO
Câu 3: tìm tập nghiệm của phương trình
C. {1; 2}
D. {1;5}
TR ẦN
H
Câu 4: tìm số nghiệm của phương trình
G
B. {1;3}
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. {3;15}
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Phương trình log 22 ( x + 1) − 6 log 2 x + 1 + 2 = 0 có tập nghiệm là:
Số nghiệm của phương trình log 4 ( log 2 x ) + log 2 ( log 4 x ) = 2 là:
C. 3
B
B. 2
D. 0
00
A. 1
3
10
Câu 5: tìm nghiệm lớn nhất, hay nhỏ nhất của phương trình
1 2
1 4
A
C
B. x =
C. x = 2
D. x = 4
Ó
A. x =
ẤP
2+
Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình log 3 x − 2 log 2 x = log x − 2 là:
Í-
H
Câu 6: tìm mối quan hệ giữa các nghiệm của phương trình (tổng, hiệu, tích, thương…).
ÁN
-L
Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình log x 2 − log16 x = 0 . Khi đó tích x1.x2 bằng:
B. -1
C. -2
D. 2
TO
A. 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7: Cho một phương trình, nếu đặt ẩn phụ thì thu được phương trình nào (ẩn t )
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Cx=
N
11 3
Y
B. x =
U
29 3
TP .Q
A. x =
H Ơ
Phương trình log 3 ( 3 x − 2 ) = 3 có nghiệm là:
Nếu đặt t = log 2 x thì phương trình
1 2 + = 1 trở thành phương trình nào 5 − log 2 x 1 + log 2 x
A. t 2 − 5t + 6 = 0
B. t 2 + 5t + 6 = 0
C. t 2 − 6t + 5 = 0
D. t 2 + 6t + 5 = 0
2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Câu 8: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình thỏa điều kiện về nghiệm số (có nghiệm, vô nghiệm, 2 nghiệm thỏa điều kiện nào đó..)
H Ơ
C. m ≥ 2
D. m > 2
N
B. m < 2
Y
A. m ≤ 2
N
1. Tìm m để phương trình log 32 x + 2 log 3 x + m − 1 = 0 có nghiệm
C. m ∈ (0; 2]
D. m ∈ [0; 2)
Ư N
Câu 9: Điều kiện xác định của bất phương trình
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
B. m ∈ ( 0; 2 )
G
A. m ∈ [ 0; 2]
ẠO
1;3 3
H
Điều kiện xác định của bất phương trình log 1 ( 4 x + 1) − log 1 ( x − 1) > log 1 x là:
A. x > 1
C. x > −
2
1 2
D. x > −1
00
B
B. x > 0
2
TR ẦN
2
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
3
10
Câu 10:
ẤP
2+
1. Bất phương trình log 2 ( 2 x + 1) + log 3 ( 4 x + 2 ) ≤ 2 có tập nghiệm:
A. (−∞;0]
C. [0; +∞ )
D. (0; +∞)
A
C
B. (−∞;0)
Í-
H
Ó
2. Bất phương trình log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 có tập nghiệm là:
-L
A. [1 + 2; +∞)
C. [ − ∞;1 + 2)
D. ( −∞;1 − 2]
tìm nghiệm nguyên (tự nhiên) lớn nhất, nguyên (tự nhiên) nhỏ nhất của bất
ÁN
Câu 11:
B. [1 + 2; +∞)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
phương trình
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
2. Tìm m để phương trình log 32 x + log 32 x + 1 − 2m − 1 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 2 ( log 4 x ) > log 4 ( log 2 x ) là:
A. 17
B. 16
C. 15
D. 18
Câu 12: Tìm điều kiện của tham số m để bất phương trình thỏa điều kiện về nghiệm số (có nghiệm, vô nghiệm, nghiệm thỏa điều kiện nào đó…) Tìm m để bất phương trình log 2 ( 5 x − 1) .log 2 ( 2.5 x − 2 ) ≤ m có nghiệm x ≥ 1
3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. m ≥ 3
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. m > 3
C. m ≤ 3
D. m < 3
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
H Ơ
N
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
3 <x≠2 2
D. x >
Đ
D. x ∈ ( 0; +∞ )
Ư N
G
C. x ∈ ( 0;1)
x là: x +1
H
Điều kiện xác định của phương trình log 5 ( x − 1) = log 5
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 3:
B. x ∈ ( −1;0 )
C. x ∈ ℝ \ [ −1;0]
D. x ∈ ( −∞;1)
B
A. x ∈ (1; +∞ )
2x 1 là: = x +1 2
00
Câu 4:
3
10
Điều kiện xác định của phương trình log 9 B. x ∈ ℝ \ [ −1;0]
C. x ∈ ( −1;0 )
D. x ∈ ( −∞;1)
C. x = 1
D. x = 2
ẤP
2+
A. x ∈ ( −1; +∞ )
Phương trình log 2 ( 3x − 2 ) = 2 là:
H
Ó
4 3
B. x =
2 3
-L
Í-
A. x =
A
C
Câu 5:
Câu 6:
ÁN
Phương trình log 2 ( x + 3) + log 2 ( x − 1) = log 2 5 là:
TO
A. x = 2
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7:
BỒ
ẠO
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình log x (2 x 2 − 7 x − 12) = 2 là: A. x ∈ ( 0;1) ∪ (1; +∞ ) B. x ∈ ( −∞;0 )
3 2
Câu 8:
B. x = 1
C. x = 3
D. x = 0
Phương trình log 3 ( x 2 − 6 ) = log 3 ( x − 2 ) + 1 là:
A. T = {0;3}
B. T = ∅
C. T = {3}
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. x ≠ 2
TP .Q
3 A. x ∈ ℝ \ ; 2 2
U
Y
N
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình log 2 x −3 16 = 2 là:
D. T = {1;3}
Phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1 là:
A. {−1;3}
B. {1;3}
C. {2}
D. {1}
4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 9:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1 là:
B. {1;3}
C. {2}
D. {1}
Câu 10:
là:
N
Số nghiệm của phương trình log 4 ( log 2 x ) + log 2 ( log 4 x ) = 2
H Ơ
N
A. {−1;3}
C. 3
D. 1
Y
B. 2
Số nghiệm của phương trình log 2 x.log 3 ( 2 x − 1) = 2 log 2 x là:
ẠO
D. 3
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C. 3
B. 2
)
Ư N
(
TR ẦN
A. 0
)
H
(
D. 1
Số nghiệm của phương trình log5 ( 5 x ) − log 25 ( 5 x ) − 3 = 0 là:
B. 4
C. 1
D. 2
B
A. 3
00
Câu 13:
Phương trình log 2 ( 5 x − 3) + log 1 x 2 + 1 = 0 có 2 nghiệm x1 , x2 trong đó x1 < x2 . Giá
(
10
Câu 14:
)
2+
3
3
ẤP
trị của P = 2 x1 + 3 x2 là
B.14
C. 3
A
C
A. 5
D. 13
(
)
hai phương trình 2 log 5 ( 3 x − 1) + 1 = log 3 5 ( 2 x + 1) và log 2 x 2 − 2 x − 8 = 1 − log 1 ( x + 2 )
Ó
Câu 15:
H
3
TO
ÁN
-L
Í-
lần lượt có hai nghệm duy nhất là x1 , x2 . Tổng x1 + x2 là?
A. 8
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 16:
BỒ
C. 1
số nghiệm của phương trình log 2 x3 + 1 − log 2 x 2 − x + 1 − 2log 2 x = 0 là:
Câu 12:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B. 0
Đ
A. 2
C. 4
D. 10
Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình log x 2 − log16 x = 0 . Khi đó tích x1.x2 bằng:
A. -1
Câu 17:
B. 6
B. 1
C. 2
Nếu đặt t = log 2 x thì phương trình
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 11:
TP .Q
U
A. 0
D. -2
1 2 + = 1 trở thàhn phương trình 5 − log 2 x 1 + log 2 x
nào?
A. t 2 − 5t + 6 = 0
B. t 2 + 5t + 6 = 0
C. t 2 − 6t + 5 = 0
D. t 2 + 6t + 5 = 0
5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x=
1 4
x=2
C.
N 1 2
là:
Đ
2
B.
x>0
x >1
C.
G
1 2
Ư N
x>−
2
D.
x > −1
H
A.
ẠO
Điều kiện xác định của bất phương trình log 1 ( 4 x + 2 ) − log 1 ( x − 1) > log 1 x 2
Câu 21:
Điều kiện xác định của bất phương trình log 2 ( x + 1) − 2log 4 ( 5 − x ) < 1 − log 2 ( x − 2 ) B. 1 < x < 2
2< x<5
C. 2 < x < 3
là:
D. −4 < x < 3
00
B
A.
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x=
D.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 20:
B.
là:
Câu 22:
3
10
Điều kiện xác định của bất phương trình
B. x ∈ ( −1;0 ) ∪ ( 0;1)
C
D. x ∈ ( −1;1)
H
Ó
Bất phương trình log 2 ( 2 x + 1) + log 3 ( 4 x + 2 ) ≤ 2 có tập nghiệm là:
B. ( −∞;0 )
C. ( −∞;0]
D. ( 0; +∞ )
ÁN
-L
A. [ 0; +∞ )
Í-
Câu 23:
là;
3
A
C. x ∈ ( −1;1) ∪ ( 2; +∞ )
ẤP
2+
A. x ∈ [ −1;1]
log 1 log 2 ( 2 − x 2 ) > 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 24:
bất phương trình log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 có tập nghiệm là:
A. 1 + 2; +∞
Câu 25: A.6
Câu 26:
)
B. 1 − 2; +∞
)
C. −∞;1 + 2
D. −∞;1 − 2
(
(
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
x=4
N
D. t 2 + 3t + 2 = 0
H Ơ
C. t 2 − 2t + 3 = 0
nghiệm bé nhất của phương trình log 23 x − 2 log 2 2 x = log 2 x − 2
Câu 19:
A.
B. t 2 − 3t + 2 = 0
Y
A. t 2 + 2t + 3 = 0
1 2 + = 1 trở thành phương trình nào? 4 − lg x 2 + lg x
U
Nếu đặt t = lg x thì phương trình
TP .Q
Câu 18:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 2 ( log 4 x ) ≥ log 4 ( log 2 x ) là:
B. 10
C. 8
D. 9
(
)
nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 3 1 − x 2 ≤ log 1 (1 − x ) là: 3
6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. x = 0
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. x = 1
C. x =
1− 5 2
D. x =
1+ 5 2
D. S = ∅
N
3 − 5 3 + 5 C. S = ; 2 2
Y
3− 5 3+ 5 B. S = 0; ;3 ∪ 2 2
D. x > 5
A. x > 3 + 2
TR ẦN
Điều kiện xác định của phương trình log ( x 2 − 6 x + 7 ) + x − 5 = log ( x − 3) là:
Câu 29:
x > 3 + 2 C. x < 3 − 2
B. x > 3
3
x + log 1 x = 6 có tập nghiệm là;
ẤP
2+
Phương trình log 3 x + log
3
Câu 30:
10
00
D. x < 3 − 2
B. x = 9
C. x = 312
D. x = log 3 6
C
A. x = 27
3
G Ỡ N ID Ư
x = 4 B. x = −2
C. x = 4
D. x = 1
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Phương trình ln
TO
Câu 32:
x −1 = ln x có nghiệm là: x+8
A
Câu 31:
Phương trình log 22 x − 4 log 2 x + 3 = 0 có tập nghiệm là:
A. {8; 2}
Câu 33: A. {0}
B. {1;3}
Tập nghiệm của phương trình
B. {0; −4}
C. {6; 2}
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. −2 < x < 5
H
B. x > −2
Ư N
A. x ≥ 5
B
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Điều kiện xác định của phương trình log 2 ( x − 5 ) + log3 ( x + 2 ) = 3 là:
A. x = −2
BỒ
ẠO
Câu 28:
TP .Q
U
3− 5 3+ 5 A. S = 0; ;3 ∪ 2 2
H Ơ
N
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x 2 − 3 x + 1) ≤ 0 là:
Câu 27:
D. {6;8}
1 2 log 2 ( x + 2 ) − 1 = 0 là: 2
C. {−4}
D. {−1;0}
7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
}
{
B. 1 + 2;1 − 2
}
1 + 5 1 − 5 C. ; 2 2
{
D. 1 − 2
}
D. 0
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình − log
Đ
( x − 2 ) .log 5 x = 2 log3 ( x − 2 ) là:
TR ẦN
1 5
3
B. 3
D. 1
C. 2
D. 1
B
A.
G
C. 3
Ư N
Câu 37:
B. 2
H
A. 0
ẠO
Số nghiệm của phương trình ln ( x 2 − 6 x + 7 ) = ln ( x − 3) là:
Câu 36:
Nghiệm lớn nhất của phương trình − log 3 x + 2 log 2 x = 2 − log x là:
00
Câu 38:
B. 2
C. 10
D. 1000.
2+
3
A. 100
10
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. 3
ẤP
Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình log 2 ( x 2 − x − 5 ) = log 3 ( 2 x + 5 ) là:
Câu 39:
B. 3
C. -2
D. 7
Ó
A
C
A. 5 Câu 40:
1 2
TO
ÁN
A.
-L
Í-
H
Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình
1 8
C.
1 4
D.
3 4
Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình x ( x + 3) = 1 . khi đó x1 + x2 bằng:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 41:
B.
1 2 + = 1 . Khi đó x1.x2 bằng: 4 + log 2 x 2 − log 2 x
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. 2
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. 1
TP .Q
U
Y
Phương trình log 2 ( 3.2 x − 1) = 2 x + 1 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 35:
N
{
A. 1 + 2
1 = log 1 ( x 2 − x − 1) là: x 2
H Ơ
Tập nghiệm của phương trìn h log 2
N
Câu 34:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
A. -3
Câu 42:
B. -2
C. 17
D.
−3 + 17 2
Nếu đặt t = log 2 x thì phương trình log 2 ( 4 x ) − log x 2 = 3 trở thành phương trình nào?
A. t 2 − t − 1 = 0
B. 4t 2 − 3t − 1 = 0
1 C. t + = 1 t
1 D. 2t − = 3 t
8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Nếu đặt t = log x thì phương trình log 2 x 3 − 20 log x + 1 = 0 trở thành phương trình
Câu 43:
D. 3t 2 − 10t + 1 = 0
H Ơ
C. 9t 2 − 10t + 1
N
B. 3t 2 − 20t + 1 = 0
Y
A. 9t 2 − 20 t + 1 = 0
N
nào?
U
1 − 2t 1 ≤ 1+ t 2
1 1 C. 1 − t ≤ (1 + t ) 2 2
D.
2t − 1 ≥0 1+ t
G
Điều kiện xác định của bất phương trình log 3 ( x − 2 ) + log 1 ( x + 2 ) > log 5 x − 3 là:
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 45:
C. x > −2
TR ẦN
B. x > 2
A. x > 3
H
5
D. x > 0
00
C. x > −3
D. −4 < x < −2
2+
3
10
x < −4 B. x > −2
A. x > −2
B
Điều kiện xác định của bất phương trình log 0,5 ( 5 x + 15 ) ≤ log 0,5 ( x 2 + 6 x + 8 ) là:
Câu 46:
Câu 47:
x2 − 1 < 0 là: x
C
ẤP
Điều kiện xác định của bất phương trình ln
−1 < x < 0 A. x >1
B. x > −1
x < −1 D. x > 1
Í-
H
Ó
A
C. x > 0
Bất phương trình log 20,2 x − 5log 0,2 x < −6 có tập nghiệm là:
-L
Câu 48:
1 C. S = 0; 25
B. S = ( 2;3)
G
TO
ÁN
1 1 A. S = ; 125 25
ID Ư
Ỡ N
Câu 49:
BỒ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
B.
(
D. S = ( 0;3)
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. 2 (1 − 2t ) ≤ 1 + t
1 − log 9 x 1 ≤ . Nếu đặt t = log 3 x thì bất phương trình trở thành: 1 + log 3 x 2
TP .Q
Cho bất phương trình
ẠO
Câu 44:
)
Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x 2 − 6 x + 5 + log 3 ( x − 1) ≥ 0 là: 3
A. S = [1;6] Câu 50:
B. S = ( 5; 6]
(
C. S = ( 5; +∞ )
D. S = (1; +∞ )
)
bất phương trình log 2 2 x 2 − x + 1 < 0 có tập nghiệm là; 3
9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
3 B. S = −1; 2
1 C. S = ( −∞;0 ) ∪ ; +∞ 2
3 D. S = ( −∞;1) ∪ ; +∞ 2
Y 3 D. S = ℝ \ − ;0 2
C. S = ( −∞; 2 )
ẠO
B. S = [ −2;0 )
Câu 52:
C. x = 5
D. x = 4
H
B. x = 3
Ư N
A. x = 6
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình log 3 ( 4,3x −1 ) > 2 x − 1 là:
Câu 53:
B. x = 2
C. x = 1
D. x = −1
00
B
A. x = 3
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 0,2 x − log 5 ( x − 2 ) < log 0,2 3 là:
Câu 54:
Câu 55:
2 +1 3
B. x ≥
(
A
)
kiện
C
Điều
(
1 3
2+
3
ẤP
A. x >
3
10
Điều kiện xác định của phương trình log 2 3log 2 ( 3 x − 1) − 1 = x là:
D. x ∈ ( 0; +∞ ) \ {1}
C. x > 0
xác
định
c ủa
phương
trình
)
(
Nghiệm
ÁN
Câu 56:
B. x ≥ 1
-L
A. x ≤ −1
Í-
H
Ó
log 2 x − x 2 − 1 .log 3 x + x 2 − 1 = log 6 x − x 2 − 1 là
)
(
C. x > 0, x ≠ 1
nguyên
c ủa
D. x ≤ −1 hoặc x ≥ 1 phương
trình
)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
log 2 x − x 2 − 1 .log 3 x + x 2 − 1 = log 6 x − x 2 − 1
A. x = 1
Câu 57:
B. x = −1
C. x = 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
3 A. S = −2; − 2
4x + 6 ≤ 0 là; x
U
tập nghiệm của bất phương trình log 5
TP .Q
Câu 51:
N
3 A. S = 0; 2
N
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D. x = 3
x3 32 Nếu đặt t = log 2 x thì phương trình log 42 x − log 21 + 9 log 2 2 < 4 log 22−1 ( x ) trở x 2 8
thành bất phương trình nào?
A. t 4 + 13t 2 + 36 < 0
B. t 4 − 5t 2 + 9 < 0
10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. t 4 − 13t 2 + 36 < 0
D. t 4 − 13t 2 − 36 < 0
)
B. S = log 3 72; 2
U
C. S = log 3 73; 2
(
D. S = ( −∞; 2 )
ẠO
(
TP .Q
A. S = log 3 72; 2 Câu 60:
B. 1
C.-1
D. 2
H
A. -2
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình log 2 x ( x − 1) = 1 . khi đó tích x1.x2 bằng:
TR ẦN
Nếu đặt t = log x ( 5 x − 1) thì phương trình log 2 ( 5 x − 1) .log 4 ( 2.5 x − 2 ) = 1 trở thành
Câu 61:
A. t 2 + t − 2 = 0
B
phương trình nào?
C. t 2 − t − 2 = 0
D. t 2 = 1
10
00
B. 2t 2 = 1
Câu 62:
B. 2
C. 3
D. 1
ẤP
A. 0
2+
3
Số nghiệm của phương trình log 4 ( x + 12 ) .log x 2 = 1 là:
phương trình log 52 ( 2 x − 1) − 8log 5 2 x − 1 + 3 = 0 có tập nghiệm là:
H
B. {1;3}
-L
Í-
A. {−1; −3}
Ó
A
C
Câu 63:
Câu 64:
ÁN
Nếu đặt t = log 3
C. {3;63}
D. {1; 2}
x −1 x −1 x +1 thì bất phương trình log 4 log 3 trở thành bất < log 1 log 1 x +1 x −1 x +1 4 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
phương trình nào ?
A.
Câu 65:
t 2 −1 <0 t
C.
t 2 −1 >0 t
D.
t2 +1 <0 t
phương trình log 2 x −3 ( 3 x 2 − 7 x + 3) − 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 2; x = 3 Câu 66:
B. t 2 − 1 < 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
(
D. x = 1
bất phương trình log x log 3 ( 9 x − 72 ) ≤ 1 có tập nghiệm là:
Câu 59:
H Ơ
C. x = 4
N
B. x = 8
Y
A. x = 7
N
x3 32 Nghiệm nguyên của bất phương trình log 24 x − log 21 + 9 log 2 2 < 4 log 22−1 ( x ) là: x 2 8
Câu 58:
B. x = 2
C. x = 3
D. x = 1; x = 5
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 2 ( log 4 x ) > log 4 ( log 2 x ) là:
11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 18 Câu 67:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. 16
D. 17
1 2 + = 1 có tích các nghiệm là: 4 − ln x 2 + ln x
1 e
D. 2
N
C. e
Y
B. 0
C. 2
D. 3
ẠO
A. 1
U
Phương trình 9 x log9 x = x 2 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 68:
Câu 69:
Phương trình x ln 7 + 7 ln x = 98 có nghiệm là:
Câu 70:
C. x = e 2
B. x = 2
D. x = e
bất phương trình log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 có tập nghiệm là:
2+
3
)
ẤP
A. S = 1 − 2; +∞
10
00
Câu 71:
C. S = −∞;1 + 2
B. S = 1 + 2; +∞
)
D. S = −∞;1 + 2
(
A
C
(
Câu 72:
1 1 7 − log 2 x + = 0 có hai nghiệm x1 , x2 . Khẳng định nào sau log 2 x 2 6
Í-
H
Ó
biết phương trình
-L
đây là đúng?
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
A. x13 + xx3 =
BỒ
D. x = 4
B
A. x = e
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
C. x = 2
Ư N
B. x = 1
H
A. x = 3
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3
Đ
nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log x 3 − log x 3 < 0 là:
2049 4
C. x13 + x23 = −
Câu 73:
B. x13 + x23 = −
2049 4
D. x13 + x23 =
2047 4
2047 4
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B.
TP .Q
A. e3
H Ơ
N
phương trình
C. 15
Số nghiệm nguyên dương của phương trình log 2 4 x + 4 = x − log 1 2 x +1 − 3 là:
(
)
(
)
2
A. 2 Câu 74:
B. 1
C. 3
D. 0
tập nghiệm của bất phương trình log 1 ( log 2 ( 2 x − 1) ) > 0 là: 2
12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 3 A. S = 1; 2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
3 B. S = 0; 2
3 D. S = ; 2 2
C. S = ( 0;1)
H Ơ N
1 D. S = − ;0 2
Y
1 C. S = − ;1 2
(
)
C. S = − 5;1
(
)
D. S = − 5; −1
Ư N
Câu 77:
81 là: 24
1 2
x + 1 = 2 có bao nhiêu nghiệm?
B. 0
C. 1
D. 3
2+
3
A. 2
3
D. 3
B
phương trình log
C. 1
00
Câu 78:
B. 2
10
A.
TR ẦN
H
Tích các nghiệm của phương trình log 2 x.log 4 x.log8 x.log16 x =
Biết phương trình 4log9 x − 6.2log9 x + 2log3 27 = 0 có hai nghiệm x1 , xx . Khi đó x 12 + x22
ẤP
Câu 79:
C
bằng:
82 6561
A B.
Í-
H
Ó
A. 6642
2
-L ÁN
D. 90
log 2
1 x
+ 3 > 0 là:
1 A. S = 0; ∪ ( 2; +∞ ) 2
1 B. S = ( −2;0 ) ∪ ; +∞ 2
1 C. S = ( −∞;0 ) ∪ ; 2 2
1 D. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) 2
TO G Ỡ N ID Ư
C. 20
Tập nghiệm của bất phương trình 2log 2 x − 10 x
Câu 80:
BỒ
)
Câu 81:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
(
B. S = −1; 5
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
)
Đ
(
A. S = 1; 5
3 + log 52 x là: 2
ẠO
Tập nghiệm của bất phương trình log x (125 x ) .log 25 x >
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 76:
TP .Q
U
1 1 A. S = ;1 B. S = 0; 2 2
N
Tập nghiệm của bất phương trình log 4 ( 2 x 2 + 3 x + 1) > log 2 ( 2 x + 1) là:
Câu 75:
2
tập nghiệm của phương trình 4log 2 2 x − x log 2 6 = 2.3log 2 4 x là:
4 A. S = 9
1 B. S = − 2
1 C. S = 4
D. S = {−2}
13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 82:
Tìm
tất
cả
các
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com giá
trị
thực
của
tham
số
đề
m
phương
trình
log 3 x − log 3 ( x − 2 ) = log 3 m có nghiệm?
C. m < 1
D. m ≤ 1
N
B. m ≥ 1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 3 ( x 2 + 4 x + m ) ≥ 1
Y
N
Câu 83:
C. m < 4
D. 4 < m ≤ 7
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 1 mx − x 2 ≤ log 1 4 vô
)
3
Đ
5
D. −4 < m < 4
TR ẦN
C. m < 4
H
m > 4 B. m < −4
A. −4 ≤ m ≤ 4
Ư N
G
nghiệm?
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
(
Câu 84:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 2 ( mx − x 2 ) = 2 vô
B
Câu 85:
A. m < 4
m > 4 C. m < −4
D. m > −4.
ẤP
2+
3
B. −4 < m < 4
10
00
nghiệm?
C
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 24 x + 3log 4 x + 2m − 1 = 0
Câu 86:
Câu 87:
H
B. m >
Í-
13 8
-L
A. m <
Ó
A
có 2 nghiệm phân biệt?
tất
cả
các
giá
C. m ≤ trị
thực
13 8
của
D. 0 < m < tham
số
m
đề
13 8
phương
trình
ÁN
Tìm
13 8
A. m ≥ 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
log 2 ( 5 x − 1) .log 2 ( 2.5 x − 2 ) ≥ m có nghiệm x ≥ 1 ?
Câu 88:
B. m > 6
C. m ≤ 6
D. m < 6
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
B. m > 7
ẠO
A. m ≥ 7
U
nghiệm đúng với mọi x ∈ ℝ ?
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
A. m > 1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 32 x + 2 log 3 x + m − 1 = 0
có nghiệm?
A. m < 2
B. m ≤ 2
C. m ≥ 2
D. m > 2
14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 2 ( 5 x − 1) ≤ m có nghiệm
Câu 89:
x ≥1 ?
cả
các
giá
trị
thực
của
tham
số
m
đề
tất
cả
các
trị
thực
của
số
Câu 92:
Tìm
tất
cả
các
giá
trị
m
đề
phương
trình
Ư N
G
thực
H
B. m ∈ [3; +∞ ) C. m ∈ ( −∞;2]
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. m ∈ [ 2; +∞ )
U TP .Q
tham
log 2 ( 5 x − 1) .log 4 ( 2.5 x − 2 ) = m có nghiệm x ≥ 1 ?
của
tham
số
m
D. m ∈ ( −∞;3] đề
phương
trình
Tìm
tất
cả
các
D. m = 2
10
C. m = 1
giá
trị
3
Câu 93:
B. m = −1
2+
A. m = −2
00
B
log32 x − ( m + 2 ) log3 x + 3m − 1 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1.x2 = 27 ?
thực
của
tham
số
m
đề
phương
trình
ẤP
log 22 x + log 1 x 2 − 3 = m ( log 4 x 2 − 3) có nghiệm thuộc [32; +∞ ) ?
C
2
A. m ∈ 1; 3
B. m ∈ 1; 3
C. m ∈ −1; 3
)
D. m ∈ − 3;1
)
(
H
Ó
A
(
Câu 94:
tất
cả
các
-L
Í-
Tìm
ÁN
log 5 ( x 2 + 1) > log 5 ( mx 2 + 4 x + m ) − 1
A. m ∈ [ −12;13] Tìm
tất
giá
trị
cả
các
thực
của
tham
số
m
đề
phương
trình
(1)
B. m ∈ [12;13]
TO G
ID Ư
Ỡ N
Câu 95:
BỒ
giá
D. m ∈ [ 0;2 )
ẠO
Tìm
C. m ∈ ( 0; 2]
Đ
Câu 91:
B. m ∈ ( 0;2 )
trình
Y
log32 x + log32 x + 1 − 2m − 1 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;3 3 ? A. m ∈ [ 0;2]
N
phương
giá
C. m ∈ [ −13;12] trị
thực
của
tham
D. m ∈ [ −13; −12] số
m
đề
phương
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
tất
D. m < 2
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Tìm
C. m ≤ 2
H Ơ
Câu 90:
B. m > 2
N
A. m ≥ 2
trình
log 2 ( 7 x 2 + 7 ) ≥ log 2 ( mx 2 + 4 x + m ) , ∀ x ∈ ℝ
A. m ∈ ( 2;5] Câu 96:
Tìm
B. m ∈ ( −2;5] tất
cả
các
giá
C. m ∈ [ 2;5) trị
thực
của
tham
D. m ∈ [ −2;5) số
m
đề
phương
trình
1 + log 5 ( x 2 + 1) ≥ log 5 ( mx 2 + 4 x + m ) có nghiệm ∀ x
15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. m ∈ ( −2;3]
C. m ∈ [ 2;3)
D. m ∈ [ −2;3)
N
A. m ∈ ( 2;3]
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
10
00
B
II. HƯỚNG DẪN GIẢI
3
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
ẤP
2+
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình log 2 x −3 16 = 2 là: 3 A. x ∈ ℝ \ ; 2 2
B. x ≠ 2
3 <x≠2 2
D. x >
3 2
Hướng dẫn giải
Í-
H
Ó
A
C
C.
TO
ÁN
-L
3 2 x − 3 > 0 3 x > ⇔ Biểu thức log 2 x −3 16 xác định ⇔ 2⇔ <x≠2 2 2 x − 3 ≠ 1 x ≠ 2
A. x ∈ ( 0;1) ∪ (1; +∞ ) B. x ∈ ( −∞;0 )
C. x ∈ ( 0;1)
D. x ∈ ( 0; +∞ )
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình log x ( 2 x 2 − 7 x − 12 ) = 2 là:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TR ẦN
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
I. ĐÁP ÁN 3.5
Biểu thức log x ( 2 x 2 − 7 x − 12 ) xác định
16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
D. x ∈ ( −∞;1)
Đ
Hướng dẫn giải
G Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TR ẦN
H
x >0 x < −1 ∨ x > 0 x Biểu thức log5 ( x − 1) và log 5 xác định ⇔ x + 1 ⇔ ⇔ x >1 x +1 x > 1 x − 1 > 0
B
Chọn đáp án A.
00
2x 1 là: = x +1 2
3
10
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình log 9 B. x ∈ ℝ \ [ −1;0]
C. x ∈ ( −1;0 )
D. x ∈ ( −∞;1)
Hướng dẫn giải
C
ẤP
2+
A. x ∈ ( −1; +∞ )
Ó
A
2x 1 = x + 1 2 xác định:
H
log 9
Í-
Biểu thức
-L
2x > 0 ⇔ x < −1 ∨ x > 0 ⇔ x ∈ ( −∞; −1) ∪ ( 0; +∞ ) x +1
ÁN
⇔
A. x =
4 3
B. x =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 5: Phương trình log 2 ( 3x − 2 ) = 2 là:
2 3
C. x = 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
C. x ∈ ℝ \ [ −1;0]
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. x ∈ ( −1;0 )
ẠO
A. x ∈ (1; +∞ )
x là: x +1
TP .Q
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình log 5 ( x − 1) = log 5
Y
N
H Ơ
N
x > 0 x > 0 ⇔ x ≠ 1 ⇔ x ≠ 1 ⇔ x ∈ ( 0;1) ∪ (1; +∞ ) 2 2 2 x − 7 x + 12 > 0 2 x − 7 + 47 > 0 4 16
D. x = 2
Hướng dẫn giải
3 3x − 2 > 0 x > ⇔ ⇔ 2 ⇔ x=2 PT 3x − 2 = 4 x = 2
17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Câu 6: Phương trình log 2 ( x + 3) + log 2 ( x − 1) = log 2 5 là: D. x = 0
N
C. x = 3
N
H Ơ
Hướng dẫn giải
U TP .Q Đ
C. T = {3}
D. T = {1;3}
TR ẦN
H
Hướng dẫn giải
G
B. T = ∅
Ư N
A. T = {0;3}
ẠO
Phương trình log 3 ( x 2 − 6 ) = log 3 ( x − 2 ) + 1 là:
Câu 7:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Y
x > 1 x − 1 > 0 x > 1 ⇔ x = −8 ⇒ x = 2 PT ⇔ x + 3 x − 1 = 5 ⇔ 2 )( ) ( x + 2x − 8 = 0 x = 2
2+
3
10
00
B
x2 − 6 > 0 x < − 6 ∨ x > 6 ⇔ x − 3 > 0 ⇔ x > 3 ⇔ x∈∅ PT x2 − 6 = 3 x − 3 x=0 ( ) x = 3
Câu 8:
ẤP
Phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1 là:
B. {1;3}
C. {2}
D. {1}
Hướng dẫn giải
Í-
H
Ó
A
C
A. {−1;3}
TO
ÁN
-L
x > 0 x > 1 x > 1 ⇔ x −1 > 0 ⇔ 2 ⇔ x = −1 ∨ x = 2 PT , chọn đáp án A. x − x − 2 = 0 x = 2 log 2 x ( x − 1) = 1 Phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1 là:
A. {−1;3}
B. {1;3}
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 9:
C. {2}
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. x = 1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. x = 2
D. {1}
Hướng dẫn giải
18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
N
C. 3
D. 1
Hướng dẫn giải
TR ẦN
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
x > 0 log x > 0 x > 1 2 ⇔ ⇔ 1 1 PT log 4 x > 0 2 log 2 ( log 2 x ) + log 2 2 log 2 x = 2 log 2 ( log 2 x ) + log 2 ( log 2 x ) = 2 2 2
3
10
00
B
x > 1 x > 1 ⇔ 1 ⇔ 3 1 2 log 2 ( log 2 x ) + log 2 2 + log 2 ( log 2 x ) = 2 2 log 2 ( log 2 x ) − 1 = 2 x > 1 x > 1 x > 1 ⇔ ⇒ ⇒ ⇒ x = 16 log 2 ( log 2 x ) = 2 log 2 x = 4 x = 16 Câu 11:
ẤP
2+
Số nghiệm của phương trình log 2 x.log 3 ( 2 x − 1) = 2 log 2 x là:
C. 1
B. 0
D. 3
Hướng dẫn giải
H
Ó
A
C
A. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
x > 0 1 x > 2 PT ⇔ 2 x − 1 > 0 ⇔ log x.log 2 x − 1 = 2 log x log 2 x log 3 ( 2 x − 1) − 2 = 0 ) 3( 2 2
1 1 x > 2 x > 2 x =1 ⇔ log x = 0 ⇔ ⇔ 2 x =1 x = 5 log 3 ( 2 x − 1) = 2 x = 5
Câu 12: A. 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. 2
TP .Q
A. 0
là:
Y
Số nghiệm của phương trình log 4 ( log 2 x ) + log 2 ( log 4 x ) = 2
U
Câu 10:
H Ơ
N
x > −1 x > −1 x + 1 x =1 ⇔ 2 ⇔ log 2 ( x + 1) = 1 ⇔ x = 1 ⇔ PT log 2 ( x + 1) − 3log 2 ( x + 1) + 2 = 0 x = 3 log x + 1 = 2 x = 3 ( ) 2
số nghiệm của phương trình log 2 x3 + 1 − log 2 x 2 − x + 1 − 2log 2 x = 0 là:
(
B. 2
)
C. 3
(
)
D. 1
19 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
ẠO
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
G
Số nghiệm của phương trình log5 ( 5 x ) − log 25 ( 5 x ) − 3 = 0 là:
C. 1
B. 4
D. 2
H
A. 3
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 13:
TP .Q
x > 0 x > 0 x > 0 2 ⇔ ( x + 1) ( x − x + 1) ⇔ ⇔ ⇒ x ∈∅ x +1 = 0 x = −1 x2 x2 − x + 1 = 0 ( )
TR ẦN
Hướng dẫn giải
10
00
B
x > 1 x > 1 x > 0 ⇔ ⇔ 1 PT ⇔ 1 log 5 ( 5 x ) − log 25 ( 5 x ) − 3 = 0 log 5 ( 5 x ) − 2 log 5 ( 5 x ) − 3 = 0 2 log 5 ( 5 x ) − 3 = 0
ẤP
2+
3
x > 1 x > 1 x > 1 ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ x = 55 6 5 log 5 x = 6 ( ) 5 = 5 = 5 x x 5 Phương trình log 2 ( 5 x − 3) + log 1 x 2 + 1 = 0 có 2 nghiệm x1 , x2 trong đó x1 < x2 . Giá
(
-L
B.14
C. 3
D. 13
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
A. 5
Í-
H
trị của P = 2 x1 + 3 x2 là
)
3
Ó
A
C
Câu 14:
3 5 x − 3 > 0 x > 5 PT ⇔ log 5 x − 3 + log x 2 + 1 = 0 ⇔ ( ) ) 1 ( 3 log 3 ( 5 x − 3) − log 3 ( x 2 + 1) = 0 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
N
H Ơ
N
x > 0 x > 0 3 x +1 > 0 PT ⇔ 2 x3 + 1 ⇔ =0 x − x + 1 > 0 x 2 ( x 2 − x + 1) log ( x3 + 1) − log ( x 2 − x + 1) − 2 log x = 0 2 2 2
3 3 x> 3 3 5 x =1 x > 5 x > x > ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ 5 5 x = 1 2 2 x = 4 2 5 x − 3 = x + 1 x − 5 x + 4 = 0 log 3 ( 5 x − 3) = log 3 ( x + 1) x = 4
20 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Vậy 2 x1 + 3 x2 = 2.1 + 3.4 = 14 hai phương trình 2 log 5 ( 3 x − 1) + 1 = log 3 5 ( 2 x + 1) và log 2 ( x 2 − 2 x − 8 ) = 1 − log 1 ( x + 2 )
N
3
D. 10
N
C. 4
Y
B. 6
U
A. 8
H Ơ
lần lượt có hai nghệm duy nhất là x1 , x2 . Tổng x1 + x2 là?
TP .Q
Hướng dẫn giải
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
3 x − 1 > 0 1 x > 3 ⇔ PT ⇔ 2 x + 1 > 0 2 2 log 3 x − 1 + 1 = log 2 x + 1 ) ( ) log5 ( 3x − 1) + log 5 5 = 3log5 ( 2 x + 1) 3 5( 5
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
1 1 x > 3 x > 3 ⇔ ⇔ log 5 ( 3 x − 1)2 = log ( 2 x + 1)3 5 ( 3 x − 1)2 = ( 2 x + 1)3 5 5 1 1 x > 3 x > ⇔ ⇔ 3 5 ( 9 x 2 − 6 x + 1) = 8 x3 + 12 x 2 + 6 x + 1 8 x 3 − 33 x 2 + 36 x − 4 = 0 1 x > 3 ⇔ 1 ⇒ x1 = 2 x = 8 x = 2
3
-L
Í-
H
PT2: log 2 ( x 2 − 2 x − 8 ) = 1 − log 1 ( x + 2 )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
2 x < −2 ∨ x > 4 x − 2x − 8 > 0 ⇔ x + 2 > 0 ⇔ x > −2 2 2 log 2 ( x − 2 x − 8 ) = 1 − log 1 ( x + 2 ) log 2 ( x − 2 x − 8 ) = 1 − log 2 ( x + 2 ) 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 15:
x > 4 x > 4 x > 4 ⇔ ⇔ 2 ⇔ 2 2 x − 4 x − 12 = 0 log 2 ( x − 2 x − 8 ) = log 2 2 ( x + 2 ) x − 2 x − 8 = 2 ( x + 2 )
x > 4 ⇔ x = −2 ⇒ x2 = 6 x = 6 v
21 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Vậy
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
x1 + x2 = 2 + 6 = 8
Câu 16:
C. 2
H Ơ
B. 1
D. -2
N
A. -1
N
Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình log x 2 − log16 x = 0 . Khi đó tích x1.x2 bằng:
Phương pháp tự luận
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
1 PT ⇔ log x 2 − log16 x = 0 ⇔ log x 2 − log 24 x = 0 ⇔ log x 2 − log 2 x = 0 4
ẠO
Điều kiện: 0 < x ≠ 1
2
B
2
1 1 log x 2 = x1 = 4 2 = x2 1 2 = ⇔ ⇔ ⇔ 1 x2 = 1 1 4 − log 2 = − 2 2 = x 4 x 2
10
00
⇔ ( log x 2 )
TR ẦN
H
4 ( log x 2 ) − 1 1 2 ⇔ log x 2 − =0⇔ = 0 ⇔ 4 ( log x 2 ) − 1 = 0 4 log x 2 4 log x 2
ẤP
2+
3
1 Vậy x1 x2 = 4. = 1 4
A
C
Phương pháp trắc nghiệm
H
Ó
Đáp án B, D có tích âm thì có thể x1 < 0 hoặc x2 < 0 thì không thỏa mãn điều kiện của x nên
-L
Í-
loại.
Câu 17:
ÁN
1 2 + = 1 trở thàhn phương trình 5 − log 2 x 1 + log 2 x
A. t 2 − 5t + 6 = 0
B. t 2 + 5t + 6 = 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
nào?
Nếu đặt t = log 2 x thì phương trình
C. t 2 − 6t + 5 = 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
Hướng dẫn giải
D. t 2 + 6t + 5 = 0
Hướng dẫn giải Đặt t = log 2 x PT ⇔
1 + t + 2 (5 − t ) 1 2 + =1⇔ = 1 ⇔ 1 + t + 2 ( 5 − t ) = ( 5 − t )(1 + t ) 5 − t 1+ t ( 5 − t )(1 + t )
22 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
⇔ 11 − t = 5 + 4t − t 2 ⇔ t 2 − 5t + 6 = 0
B. t 2 − 3t + 2 = 0
C. t 2 − 2t + 3 = 0
D. t 2 + 3t + 2 = 0
N
A. t 2 + 2t + 3 = 0
1 2 + = 1 trở thành phương trình nào? 4 − lg x 2 + lg x
N
Nếu đặt t = lg x thì phương trình
H Ơ
Câu 18:
Đặt t = lg x
ẠO
2 + t + 2(4 − t ) 1 2 + =1⇔ = 1 ⇔ 2 + t + 2 ( 4 − t ) = ( 4 − t )( 2 + t ) 4−t 2+t ( 4 − t )( 2 + t )
H
B.
x=
1 4
C.
là:
x=2
D.
B
x=4
TR ẦN
nghiệm bé nhất của phương trình log 23 x − 2 log 2 2 x = log 2 x − 2
x=
1 2
00
A.
Ư N
⇔ 10 − t = 8 + 2t − t 2 ⇔ t 2 − 3t + 2 = 0
Câu 19:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
PT ⇔
3
10
Hướng dẫn giải
ẤP
⇔ log 2 3 x − 2 log 2 2 x = log 2 x − 2 ⇔ log 2 3 x − 2 log 2 2 x − log 2 x + 2 = 0
A
C
PT
2+
TXĐ: x>0
H
Ó
⇔ log 23 x − log 2 x − 2 log 2 2 x + 2 = 0 ⇔ log 2 x ( log 2 2 x − 1) − 2 ( log 2 2 x − 1) = 0
Í-
x = 2 log 2 x = 1 log 2 x − 1 = 0 1 ⇔ ( log 2 2 x − 1) ( log 2 x − 2 ) = 0 ⇔ ⇔ log 2 x = −1 ⇔ x = 2 log 2 x − 2 = 0 log 2 x = 2 x = 4 ⇒x=
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
2
Câu 20:
A.
1 2 là nghiệm nhỏ nhất.
Điều kiện xác định của bất phương trình
x>−
1 2
B.
x>0
C.
log 1 ( 4 x + 2 ) − log 1 ( x − 1) > log 1 x 2
x >1
2
2
D.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
Hướng dẫn giải
là:
x > −1
Hướng dẫn giải
23 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
C. 2 < x < 3
D. −4 < x < 3
H Ơ
G Ư N H
Điều kiện xác định của bất phương trình
A. x ∈ [ −1;1]
log 1 log 2 ( 2 − x 2 ) > 0
TR ẦN
Câu 22:
3
là;
00
B
B. x ∈ ( −1;0 ) ∪ ( 0;1) D. x ∈ ( −1;1)
3
10
C. x ∈ ( −1;1) ∪ ( 2; +∞ )
ẤP
2+
Hướng dẫn giải
H
Ó
A
C
2 − x 2 > 0 − 2 < x < 2 − 2 < x < 2 ⇔ ⇔ 2 2 2 BPT xác định khi: log 2 ( 2 − x ) > 0 2 − x > 1 1 − x > 0
ÁN
-L
Í-
− 2 < x < 2 ⇔ ⇔ −1 < x < 1 −1 < x < 1 Bất phương trình log 2 ( 2 x + 1) + log 3 ( 4 x + 2 ) ≤ 2 có tập nghiệm là:
A. [ 0; +∞ )
B. ( −∞;0 )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 23:
C. ( −∞;0]
D. ( 0; +∞ )
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Đ
x +1 > 0 x > −1 BPT xác định khi: 5 − x > 0 ⇔ x < 5 ⇔ 2 < x < 5 x − 2 > 0 x > 2
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
ẠO
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. 1 < x < 2
2< x<5
là:
U
A.
log 2 ( x + 1) − 2log 4 ( 5 − x ) < 1 − log 2 ( x − 2 )
Y
Điều kiện xác định của bất phương trình
TP .Q
Câu 21;
N
x > 0 x > 0 1 4x + 2 > 0 ⇔ x > − ⇔ x > 1 BPT xác định khi: 2 x −1 > 0 > 1 x
Hướng dẫn giải Xét x > 0 ⇔ 2 x > 2 0 = 1 ⇔ 2 x + 1 > 2 ⇒ log 2 ( 2 x + 1) > log 2 2 = 1(1) x > 0 ⇔ 4 x > 40 = 1 ⇒ 4 x + 2 > 2 + 1 = 3 ⇒ log 3 ( 4 x + 2 ) > log 3 3 = 1 ( 2 )
24 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được: log 2 ( 2 x + 1) + log 3 ( 4 x + 2 ) > 2
H Ơ
N
Mà BPT: log 2 ( 2 x + 1) + log 3 ( 4 x + 2 ) ≤ 2 nên x > 0 (loại)
Y
N
Xét x ≤ 0 ⇒ 2 x ≤ 2 0 = 1 ⇒ 2 x + 1 ≤ 2 ⇒ log 2 ( 2 x + 1) ≤ log 2 2 = 1( 3 )
ẠO
Cộng vế với vế của (3) và (4) ta được: log 2 ( 2 x + 1) + log 3 ( 4 x + 2 ) ≤ 2 ( tm )
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ G
bất phương trình log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 có tập nghiệm là:
A. 1 + 2; +∞
B. 1 − 2; +∞
)
H
Ư N
Câu 24:
C. −∞;1 + 2
)
(
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vậy x ≤ 0 hay x ∈ ( −∞;0]
D. −∞;1 − 2
(
00
B
Hướng dẫn giải
2+
3
10
x2 − x − 2 > 0 x < −1 ∨ x > 2 ⇔ ⇔x>2 TXĐ ⇔ x > 1 x −1 > 0
C
ẤP
BPT ⇔ log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 ⇔ log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 2−1 ( x − 1) + 1
2
− x − 2 ) ( x − 1)
Ó
− x − 2 ) ( x − 1)
H
2
Í-
(x
2
2
2
≥0
≥ 1 ⇔ ( x 2 − x − 2 ) ( x − 1) ≥ 2 ⇔ x ( x 2 − 2 x − 1) ≥ 0
-L
⇔
A
⇔ log 2 ( x − x − 2 ) + log 2 ( x − 1) − 1 ≥ 0 ⇔ log 2
(x
TO
ÁN
x ≤ 1 − 2 ( loai ) ⇔ x2 − 2x −1 ≥ 0 ⇔ ⇒ x ≥ 1+ 2 x ≥ 1 + 2 ( tm )
A.6
nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 2 ( log 4 x ) ≥ log 4 ( log 2 x ) là:
B. 10
C. 8
D. 9
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 25:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Xét x ≤ 0 ⇒ 4 x ≤ 4 0 = 1 ⇒ 4 x + 2 ≤ 2 + 1 = 3 ⇒ log 3 ( 4 x + 2 ) ≤ log 3 3 = 1( 4 )
25 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U TP .Q
nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 3 (1 − x 2 ) ≤ log 1 (1 − x ) là:
B. x = 1
C. x =
1− 5 2
TR ẦN
A. x = 0
3
H
Ư N
G
Câu 26:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
x > 1 x > 1 ⇔ ⇔ 1 1 1 + log 2 2 log 2 x ≥ 2 log 2 ( log 2 x ) log 2 ( log 2 x ) − 1 ≥ 2 log 2 ( log 2 x ) x > 1 x > 1 x > 1 x > 1 ⇔ 1 ⇔ ⇒ ⇒ ⇒ x≥8 2 log 2 ( log 2 x ) ≥ 1 log 2 ( log 2 x ≥ 2 ) log 2 x ≥ 4 x ≥ 8
N
x > 0 log x > 0 x > 1 2 ⇔ BPT ⇔ 1 1 log x > 0 4 + log 2 2 log 2 x ≥ 2 log 2 ( log 2 x ) + log 2 ( log 22 x ) ≥ log 22 ( log 2 x )
D. x =
1+ 5 2
00
B
Hướng dẫn giải
ẤP
2+
3
10
1 − x 2 > 0 −1 < x < 1 BPT ⇔ 1 − x > 0 ⇔ x < 1 2 2 log 3 (1 − x ) ≤ − log 3 (1 − x ) log 3 (1 − x ) + log 3 (1 − x ) ≤ 0
H
Ó
A
C
−1 < x < 1 −1 < x < 1 −1 < x < 1 ⇔ ⇔ ⇔ 2 2 2 log 3 (1 − x ) (1 − x ) ≤ 0 log 3 (1 − x ) (1 − x ) ≤ 0 (1 − x ) (1 − x ) ≤ 1
TO
ÁN
-L
Í-
−1 < x < 1 −1 < x < 1 1− 5 ⇔ ⇔ 1− 5 1 + 5 ⇔ −1 < x ≤ 2 ∨ 0 ≤ x < 1 2 x x − x − 1 ≤ 0 ) ∨0≤ x≤ ( x ≤ 2 2
G
⇒ x = 0 là nghiệm nguyên nhỏ nhất.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 27:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x 2 − 3 x + 1) ≤ 0 là:
3− 5 3+ 5 A. S = 0; ;3 ∪ 2 2
3− 5 3+ 5 B. S = 0; ;3 ∪ 2 2
3 − 5 3 + 5 C. S = ; 2 2
D. S = ∅
26 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
H Ơ
N
2 2 2 x − 3 x + 1 > 0 x − 3 x + 1 > 0 x − 3 x + 1 > 0 ⇔ ⇔ BPT ⇔ 2 2 2 x − 3 x + 1 ≤ 0 x − 3 x + 1 ≤ 0 log 2 ( x − 3 x + 1) ≤ 0
Y
00
B
x − 5 > 0 x > 5 ⇔ ⇔ x>5 PT xác định khi và chỉ khi: x + 2 > 0 x > −2
10
Phương pháp trắc nghiệm
2+
3
Nhập vào màn hình máy tính log 2 ( X − 5 ) + log3 ( X + 2 ) − 3
C
ẤP
Nhấn CALC và cho X = 1 máy tính không tính được C. Vậy loại đáp án B và C.
H
Ó
A
Nhấn CALC và cho X = 5 (thuộc đáp án D) máy tinh không tính được C. Vậy loại D.
Điều kiện xác định của phương trình log ( x 2 − 6 x + 7 ) + x − 5 = log ( x − 3 ) là:
ÁN
-L
Í-
Câu 29:
TO
B. x > 3
D. x < 3 − 2
Hướng dẫn giải
G Ỡ N ID Ư
x > 3 + 2 C. x < 3 − 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TR ẦN
H
Phương pháp tự luận
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U D. x > 5
Hướng dẫn giải
A. x > 3 + 2
BỒ
C. −2 < x < 5
Đ
B. x > −2
G
A. x ≥ 5
ẠO
Điều kiện xác định của phương trình log 2 ( x − 5 ) + log 3 ( x + 2 ) = 3 là:
TP .Q
Câu 28:
N
3− 5 3+ 5 3− 5 3+ 5 ∨x> x < ⇔ 2 2 ⇔ x ∈ 0; ∪ 2 ;3 2 0 ≤ x ≤ 3
Phương pháp tự luận
x > 3 + 2 x2 − 6 x + 7 > 0 ⇔ x < 3 − 2 ⇔ x > 3 + 2 Điều kiện phương trình: x − 3 > 0 x > 3
27 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Phương pháp trắc nghiệm
N
2 Nhập vào màn hình máy tính log ( X − 6 X + 7 ) + X − 5 − log ( X − 3 )
x + log 1 x = 6 có tập nghiệm là;
G
N Y
D. x = log 3 6
H
Hướng dẫn giải
TR ẦN
Phương pháp tự luận
log 3 x + log
3
00
B
Điều kiện: x > 0
x + log 1 x = 6 ⇔ log 3 x + 2 log 3 x − log 3 x = 6 ⇔ log 3 x = 3 ⇔ x = 27
2+
ẤP
Phương pháp trắc nghiệm
3
10
3
Nhập vào màn hình máy tính log 3 X + log
3
X + log 1 X − 6
A
C
3
H
Ó
Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được
-L
Í-
đáp án đúng Câu 31:
TO
ÁN
Phương trình ln
x −1 = ln x có nghiệm là: x+8
x = 4 B. x = −2
ID Ư
Ỡ N
G
A. x = −2
BỒ
C. x = 312
B. x = 9
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. x = 27
Đ
3
C. x = 4
D. x = 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Phương trình log 3 x + log
ẠO
Câu 30:
TP .Q
U
Nhấn CALC và cho X = 4 (thuộc đáp án B) máy tính không tính được C. Vậy loại B.
H Ơ
Nhấn CALC và cho X = 1 máy tính không tính được C. Vậy loại đáp án C và D.
Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận
x > 0 x > 0 x −1 ln = ln x ⇔ x − 1 ⇔ x = 4 ⇔ x = 4 x+8 x + 8 = x x = −2
28 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Phương pháp trắc nghiệm X −1 − ln X X +8
H Ơ
N
Nhập vào màn hình máy tính ln
Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được
C. {6; 2}
D. {6;8}
H
Ư N
Phương pháp tự luận
00
B
log x = 1 x = 2 log 22 x − 4 log 2 x + 3 = 0 ⇔ 2 ⇔ x = 8 log 2 x = 3
TR ẦN
Điều kiện :x>0
3
10
Phương pháp trắc nghiệm
ẤP
2+
Nhập vào màn hình máy tính log 22 X − 4 log 2 X + 3
C
Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được
Ó
A
đáp án đúng Câu 33:
B. {0; −4}
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Tập nghiệm của phương trình
A. {0}
BỒ
Đ G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. {1;3}
ẠO
A. {8; 2}
TP .Q
Phương trình log 22 x − 4 log 2 x + 3 = 0 có tập nghiệm là:
Câu 32:
1 2 log 2 ( x + 2 ) − 1 = 0 là: 2
C. {−4}
D. {−1;0}
Hướng dẫn giải
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
N
đáp án đúng
Phương pháp tự luận Điều kiện: x ≠ −2 x + 2 = 2 x = 0 pt ⇔ log 2 x + 2 = 1 ⇔ x + 2 = 2 ⇔ ⇔ x + 2 = −2 x = −4
Phương pháp trắc nghiệm
29 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Nhập vào màn hình máy tính
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1 log 2 2
2
(( X + 2) ) −1
N
Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được
{
1 + 5 1 − 5 C. ; 2 2
}
TP .Q {
D. 1 − 2
}
H
Hướng dẫn giải
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
B. 1 + 2;1 − 2
TR ẦN
Phương pháp tự luận
00
1 = log 1 x . Phương trình đã cho tương đương phương trình x 2
3
10
Với điều kiện đó thì log 2
B
Điều kiện: x > 0 hay x 2 − x − 1 > 0
2+
x > 0 x > 0 log 1 x = log 1 ( x − x − 1) ⇔ ⇔ x = 1 + 2 ⇔ x = 1 + 2 2 x = x − x − 1 2 2 x = 1 − 2
A
C
ẤP
2
Í-
H
Ó
Phương pháp trắc nghiệm 1 − log 1 ( X 2 − X − 1) X 2
ÁN
-L
Nhập vào màn hình máy tính log 2
TO
Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được
Câu 34:
Tập nghiệm của phương trìn h log 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
đáp án đúng
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
}
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
{
A. 1 + 2
1 = log 1 ( x 2 − x − 1) là: x 2
ẠO
Tập nghiệm của phương trìn h log 2
Đ
Câu 34:
U
Y
N
H Ơ
đáp án đúng
{
A. 1 + 2
}
{
B. 1 + 2;1 − 2
}
1 = log 1 ( x 2 − x − 1) là: x 2
1 + 5 1 − 5 C. ; 2 2
{
D. 1 − 2
} 30
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
N
Phương pháp tự luận
N Y
1 = log 1 x . Phương trình đã cho tương đương phương trình x 2
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G Ư N
1 − log 1 ( X 2 − X − 1) X 2
TR ẦN
Nhập vào màn hình máy tính log 2
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phương pháp trắc nghiệm
Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được
10
00
B
đáp án đúng Câu 35:
B. 2
C. 3
D. 0
Hướng dẫn giải
A
C
ẤP
A. 1
2+
3
Phương trình log 2 ( 3.2 x − 1) = 2 x + 1 có bao nhiêu nghiệm?
H
Ó
Phương pháp tự luận
TO
ÁN
-L
Í-
2x = 1 x = 0 log 2 ( 3.2 x − 1) = 2 x + 1 ⇔ 3.2 x − 1 = 22 x +1 ⇔ 2.4 x − 3.2 x + 1 = 0 ⇔ x 1 ⇔ 2 = x = −1 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Phương pháp trắc nghiệm
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
ẠO
Đ
x > 0 0 x > log 1 x = log 1 ( x 2 − x − 1) ⇔ ⇔ x = 1 + 2 ⇔ x = 1 + 2 2 2 2 x = x − x − 1 x = 1 − 2
TP .Q
U
Với điều kiện đó thì log 2
H Ơ
Điều kiện: x > 0 hay x 2 − x − 1 > 0
Nhập vào màn hình máy tính log 2 ( 3 x 2 X − 1) − 2 X − 1 = 0
Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn. Máy hiện X=0 Ấn Alpha X Shift STO A
ấn AC. Viết lại phương trình:
log 2 ( 3.2 x − 1) − 2 X − 1
X −A
=0
31 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Ấn SHIFT CALC. Máy hỏi A? Ấn = Máy hỏi B? ấn =. Máy hỏi X? ấn 1=
B. 2
C. 3
D. 1
TP .Q
Hướng dẫn giải
ẠO
Phương pháp tự luận
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
x > 3 x − 3 > 0 x > 3 ln ( x − 6 x + 7 ) = ln ( x − 3) ⇔ 2 ⇔ 2 ⇔ x = 5 ⇔ x = 5 x − 6 x + 7 = x − 3 x − 7 x + 10 = 0 x = 2 2
TR ẦN
Phương pháp trắc nghiệm
B
Nhập vào màn hình máy tinh ln ( X 2 − 6 X + 7 ) − ln ( X − 3 ) = 0
00
Ấn SHIFT CALC nhập X=4 (chọn X thỏa điều kiện xác định của phương trình), ấn. Mãy hiện
3
10
X=5
ẤP
2+
Ấn Alpha X Shift STO A
ln ( X 2 − 6 X + 7 ) − ln ( X − 3)
X −A
=0
Ó
A
C
Ấn AC. Viết lại phương trình:
Í-
H
Ấn Shift CALC. Máy hỏi A?ấn=. máy hỏi X?ấn 7=
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình − log
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 37:
ÁN
-L
Máy không giải ra nghiệm. Vậy đã hết nghiệm
A.
1 5
B. 3
3
( x − 2 ) .log 5 x = 2 log3 ( x − 2 ) là:
C. 2
D. 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
A. 0
H Ơ
Số nghiệm của phương trình ln ( x 2 − 6 x + 7 ) = ln ( x − 3 ) là:
N
Câu 36:
N
Máy không giải ra nghiệm. Vậy đã hết nghiệm
Hướng dẫn giải: Phương pháp tự luận Điều kiện: x>2
32 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
( x − 2 ) .log5 x = 2 log 3 ( x − 2 ) ⇔ −2 log 3 ( x − 2 ) .log5 x = 2 log3 ( x − 2 )
H Ơ
N
x = 3 log 3 ( x − 2 ) = 0 log 3 ( x − 2 ) = 0 ⇔ ⇔ ⇔ x = 1 log 5 x = −1 log 5 x = −1 5
Y
N
So điều kiện suy ra phương trình có nghiệm x = 3
( X − 2 ) .log 5 X
= 2 log 3 ( X − 2 )
TR ẦN
H
Ư N
Nhấn CALC và cho X = 1 ta thấy sai. Vậy loại đáp án D. Nhấn CALC và cho X = 2 ta thấy sai. Vậy loại đáp án C.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
1 (số nhỏ nhất) ta thấy sai. Vậy loại đáp án A. 5
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Nhân CALC và cho X =
3
ẠO
Nhập vào màn hình máy tính − log
TP .Q
U
Phương pháp trắc nghiệm
00
B. 2
C. 10
D. 1000.
10
A. 100
B
Nghiệm lớn nhất của phương trình − log 3 x + 2 log 2 x = 2 − log x là:
Câu 38:
2+
3
Hướng dẫn giải
ẤP
Phương pháp tự luận
A
C
Điều kiện:x>0
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
1 x= log x = −1 10 − log 3 x + 2 log 2 x = 2 − log x ⇔ log x = 2 ⇔ x = 100 x = 10 log x = 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Phương pháp trắc nghiệm
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
− log
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
3 2 Nhập vào màn hình máy tính − log X + 2 log X − 2 + logX
Nhấn CALC và cho X = 1000 (số lớn nhất) ta thấy sai. Vậy loại đáp án D. Nhấn CALC và cho X = 100 ta thấy đúng.
Câu 39:
Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình log 2 ( x 2 − x − 5 ) = log 3 ( 2 x + 5 ) là:
33 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 5
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. 3
C. -2
D. 7
Hướng dẫn giải
H Ơ
N
Phương pháp tự luận
Y
A.
1 2
B.
1 8
C.
Ư N
Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình
1 2 + = 1 . Khi đó x1.x2 bằng: 4 + log 2 x 2 − log 2 x
H
Câu 40:
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm là 5 và -2.
1 4
D.
3 4
10
00
B
Hướng dẫn giải
ẤP C A
H
Ó
x > 0 Điều kiện: x ≠ 4 1 x ≠ 16
2+
3
Phương pháp tự luận
ÁN
-L
Í-
t ≠ −4 Đặt t = log 2 x , điều kiện , Khi đó phương trình trở thành: t ≠ 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
1 x= t = − 1 1 2 2 + = 1 ⇔ t 2 + 3t + 2 = 0 ⇔ ⇔ t = − 2 1 4+t 2−t x = 4
Vậy x1.x2 =
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U TP .Q
Đ
ẠO
Phương pháp trắc nghiệm
N
5 x>− 2 2 x + 5 > 0 x = 5 ⇔ ⇔ log 2 ( x 2 − x − 5 ) = log 3 ( 2 x + 5 ) ⇔ 2 x=5 x = −2 x − x + 5 = 2x + 5 x = −2
1 8
Phương pháp trắc nghiệm
34 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm là
Câu 41:
1 1 và . 2 4
TP .Q
Hướng dẫn giải
ẠO
Phương pháp tự luận
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ G Ư N
TR ẦN
log 2 x ( x + 3 ) = 1 ⇔ x ( x + 3 ) = 2 ⇔ x 2 + 3 x − 2 = 0
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x < −3 Điều kiện: x > 0
Vậy x1 + x2 = −3
00
B
Phương pháp trắc nghiệm
3
10
Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm và lưu 2 nghiệm vào A và B
ẤP
2+
Tính A+B=-3
Nếu đặt t = log 2 x thì phương trình log 2 ( 4 x ) − log x 2 = 3 trở thành phương trình nào?
A
C
Câu 42:
A. t 2 − t − 1 = 0
ÁN
-L
Í-
H
Ó
B. 4t 2 − 3t − 1 = 0
TO G
ID Ư
Ỡ N
Câu 43:
1 C. t + = 1 t
1 D. 2t − = 3 t
Hướng dẫn giải
log 2 ( 4 x ) − log x 2 = 3 ⇔ log 2 4 + log 2 x −
BỒ
−3 + 17 2
H Ơ
D.
N
C. 17
Y
B. -2
U
A. -3
N
Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình x ( x + 3 ) = 1 . khi đó x1 + x2 bằng:
1 = 3 ⇔ log 22 x − log 2 x − 1 = 0 log 2 x
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Nếu đặt t = log x thì phương trình log 2 x 3 − 20 log x + 1 = 0 trở thành phương trình
nào?
A. 9t 2 − 20 t + 1 = 0
B. 3t 2 − 20t + 1 = 0
C. 9t 2 − 10t + 1
D. 3t 2 − 10t + 1 = 0 Hướng dẫn giải
35 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
log 2 x 3 − 20 log x + 1 = 0 ⇔ 9 log 2 x − 10 log x + 1 = 0
1 1 C. 1 − t ≤ (1 + t ) 2 2
D.
2t − 1 ≥0 1+ t
N
TP .Q
Hướng dẫn giải
G
Câu 45:
Điều kiện xác định của bất phương trình log 3 ( x − 2 ) + log 1 ( x + 2 ) > log 5 x − 3 là:
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
1 1 − log 3 x 1 − log 9 x 1 2 − log 3 x 2 − log 3 x 2 log 3 x − 1 1 1 2 ≤ ⇔ ≤ ⇔ ≤ ⇔ 1− ≥0⇔ ≥0 1 + log 3 x 2 1 + log 3 x 2 2 (1 + log 3 x ) 2 1 + log 3 x 1 + log 3 x
H
5
B. x > 2
C. x > −2
TR ẦN
A. x > 3
D. x > 0
B
Hướng dẫn giải
10
00
Phương pháp tự luận
C
ẤP
2+
3
x − 2 > 0 x > 2 Điều kiện: x + 2 > 0 ⇔ x > −2 ⇔ x > 2 x > 0 x > 0
Ó
A
Phương pháp trắc nghiệm
H
Nhập vào màn hình máy tính log 3 ( X − 2 ) + log 1 ( X + 2 ) > log 5 X − 3
-L
Í-
5
TO
ÁN
Nhấn CALC và cho X = 1 máy tính không tính được. Vậy loại đáp án C và D.
5 (thuộc đáp án B) máy tính hiển thị 1,065464369. 2
Ỡ N
G
Nhấn CALC và cho X =
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
1 − 2t 1 ≤ 1+ t 2
H Ơ
B.
N
A. 2 (1 − 2t ) ≤ 1 + t
1 − log 9 x 1 ≤ . Nếu đặt t = log 3 x thì bất phương trình trở thành: 1 + log 3 x 2
Y
Cho bất phương trình
U
Câu 44:
BỒ
ID Ư
Câu 46:
Điều kiện xác định của bất phương trình log 0,5 ( 5 x + 15 ) ≤ log 0,5 ( x 2 + 6 x + 8 ) là:
A. x > −2
x < −4 B. x > −2
C. x > −3
D. −4 < x < −2
Hướng dẫn giải
36 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Phương pháp tự luận
H Ơ N ẠO
Đ
X = −5
máy tính không tính được. Vậy loại đáp án C và D.
(thuộc đáp án B) máy tính không tính được.
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Nhấn CALC và cho
X = −3,5
Ư N
Nhấn CALC và cho
TP .Q
Nhập vào màn hình máy tính log 0,5 ( 5 X + 15 ) ≤ log 0,5 ( X 2 + 6 X + 8 )
TR ẦN
H
Vậy loại B, chọn A.
Câu 47:
x2 − 1 < 0 là: x
−1 < x < 0 A. x >1
00
B
Điều kiện xác định của bất phương trình ln
C. x > 0
x < −1 D. x > 1
3
10
B. x > −1
ẤP
2+
Hướng dẫn giải
C
Phương pháp tự luận
Ó
A
−1 < x < 0 x2 −1 >0⇔ x x >1
Í-
H
Điều kiện:
ÁN
-L
Phương pháp trắc nghiệm: X 2 −1 X
Nhấn CALC và cho X = −0,5 (thuộc đáp án A và B) máy tính hiển thị 0,40546510181. Vậy
Ỡ N
G
TO
Nhập vào màn hình máy tính ln
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
Phương pháp trắc nghiệm
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Điều kiện:
N
x > −3 5 x + 15 > 0 ⇔ x > −2 ⇔ x > −2 2 x + 6x + 8 > 0 x < −4
BỒ
ID Ư
loại đáp án C và D. Nhấn CALC và cho X = 0,5 (thuộc đáp án B) máy tính không tính được C. Vậy loại B, chọn
A. Câu 48:
Bất phương trình log 20,2 x − 5log 0,2 x < −6 có tập nghiệm là:
37 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1 1 A. S = ; 125 25
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 1 C. S = 0; 25
B. S = ( 2;3)
D. S = ( 0;3)
H Ơ
N
Hướng dẫn giải
N
Phương pháp tự luận
G
2
H
Ư N
Nhập vào màn hình máy tính ( log 0,2 X ) − 5 log 0,2 X + 6
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Phương pháp trắc nghiệm
TR ẦN
Nhấn CALC và cho X = 2,5 (thuộc đáp án B và D) máy tính hiển thị 9.170746391. Vậy loại
đáp án B và D.
B
1 (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị 0,3773110048. Vậy loại C, 200
00
Nhấn CALC và cho X =
3
10
chọn A.
Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x 2 − 6 x + 5 + log3 ( x − 1) ≥ 0 là:
ẤP
2+
Câu 49:
B. S = ( 5;6]
)
C. S = ( 5; +∞ )
D. S = (1; +∞ )
Ó
A
C
A. S = [1;6]
(
3
Í-
H
Hướng dẫn giải
ÁN
-L
Phương pháp tự luận
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
2 x − 6 x + 5 > 0 log 1 ( x 2 − 6 x + 5 ) + log 3 ( x − 1) ≥ 0 ⇔ log 3 ( x − 1) ≥ log3 ( x 2 − 6 x + 5) ⇔ 2 x − 1 ≥ x − 6 x + 5 3 x < 1∨ x > 5 ⇔ ⇔5< x≤6 1 ≤ x ≤ 6
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
1 1 <x< 125 25
ẠO
2 log 0,2 x − 5log 0,2 x < −6 ⇔ 2 < log 0,2 x < 3 ⇔
TP .Q
U
Y
Điều kiện: x > 0
Phương pháp trắc nghiệm
(
)
Nhập vào màn hình máy tính log 1 X 2 − 6 X + 5 + log3 ( X − 1) ≥ 0 3
38 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Nhấn CALC và cho X = 2 (thuộc đáp án A và D) máy tính không tính được. Vậy loại đáp án A và D.
H Ơ
N
Nhấn CALC và cho X = 7 (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị -0,6309297536. Vậy
N
Loại C, chọn B. bất phương trình log 2 2 x 2 − x + 1 < 0 có tập nghiệm là;
Y
)
TP .Q
3 B. S = −1; 2
1 C. S = ( −∞;0 ) ∪ ; +∞ 2
3 D. S = ( −∞;1) ∪ ; +∞ 2
Phương pháp tự luận
B
x < 0 log 2 ( 2 x − x + 1) < 0 ⇔ 2 x − x + 1 > 1 ⇔ x > 1 3 2
00
2
2+
ẤP
Phương pháp trắc nghiệm
3
10
2
TR ẦN
Hướng dẫn giải
Ư N
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
3 A. S = 0; 2
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3
(
)
3
Ó
A
C
Nhập vào màn hình máy tính log 2 2 X 2 − X + 1
H
Nhấn CALC và cho X = −5 (thuộc đáp án A và D) máy tính hiển thị -9,9277…. Vậy loại đáp
-L
Í-
án A và B.
TO
ÁN
Nhấn CALC và cho X = 1 (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị -1,709511291. Vậy chọn C. tập nghiệm của bất phương trình log 3
4x + 6 ≤ 0 là; x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 51:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
(
Câu 50:
3 A. S = −2; − 2
B. S = [ −2;0 )
C. S = ( −∞; 2 )
3 D. S = ℝ \ − ;0 2
Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận
39 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
4x + 6 3 >0 4x + 6 3 x x < − ∨ x > 0 ≤0⇔ ⇔ ⇔ −2 ≤ x < − log 3 2 4 x 6 + 2 x −2 ≤ x < 0 ≤1 x
N
Phương pháp trắc nghiệm
Nhấn CALC và cho X = 1 (thuộc đáp án C và D) máy tính hiển thị 2,095903274. Vậy loại đáp
Đ
ẠO
án C và D.
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Nhấn CALC và cho X = −1 (thuộc đáp án B) máy tính không tính được C. Vậy
H
Loại B, chọn A.
Câu 52:
A. x = 6
TR ẦN
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 0,2 x − log 5 ( x − 2 ) < log 0,2 3 là:
C. x = 5
D. x = 4
00
B
B. x = 3
10
Hướng dẫn giải
2+
3
Phương pháp tự luận
C
ẤP
Điều kiện: x > 2
H
Ó
A
x < −1 log 0,2 x − log5 ( x − 2 ) < log 0,2 3 ⇔ log 0,2 x ( x − 2 ) < log 0,2 3 ⇔ x 2 − 2 x + 3 > 0 ⇔ x > 3
-L
Í-
So với điều kiện suy ra x>3
ÁN
Phương pháp trắc nghiệm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Nhập vào màn hình máy tính log 0,2 X − log 5 ( X − 2 ) − log 0,2 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
4X + 6 X
TP .Q
Nhập vào màn hình máy tính log3
Nhấn CALC và cho X = 3 (nhỏ nhất) máy tính hiển thị0. Vậy loại đáp án B. Nhấn CALC và cho X = 4 máy tính hiển thị -0.6094234797. Vậy chọn D.
Câu 53:
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình log 3 ( 4,3x −1 ) > 2 x − 1 là:
A. x = 3
B. x = 2
C. x = 1
D. x = −1
40 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
N
Phương pháp tự luận
H Ơ
log 3 ( 4,3 x −1 ) > 2 x − 1 ⇔ 4.3x −1 > 32 x −1 ⇔ 32 x − 4.3x < 0 ⇔ 0 < 3 x < 4 ⇔ x < log 3 4
Nhập vào màn hình máy tính log3 4.3X −1 − 2 X + 1
)
TP .Q
(
ẠO
Nhấn CALC và cho X = 3 (lớn nhất) máy tính hiển thị -1.738140493. Vậy loại đáp án A.
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Nhấn CALC và cho X = 2 máy tính hiển thị -1.738140493. Vậy chọn B.
H
Ư N
Nhấn CALC và cho X = 1 máy tính hiển thị 0.2618595071.Vậy chọn C.
Câu 54:
2 +1 3
B. x ≥
1 3
C. x > 0
D. x ∈ ( 0; +∞ ) \ {1}
B
3
00
A. x >
TR ẦN
Điều kiện xác định của phương trình log 2 3log 2 ( 3 x − 1) − 1 = x là:
3
10
Hướng dẫn giải
ẤP
2+
Phương pháp tự luận
A
C
Biểu thức log 2 3log 2 ( 3 x − 1) − 1 = x xác định khi và chỉ khi:
ÁN
-L
Í-
H
Ó
1 1 1 3 1 +1 2 log ( 3 x − 1) > 3 3 x − 1 > 2 23 + 1 3log 2 ( 3 x − 1) − 1 > 0 2 x > 3 3 ⇔ ⇔ ⇔ ⇔x> 1 3 3 x − 1 > 0 x > 1 x > 1 > x 3 3 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Phương pháp trắc nghiệm
Thay x =
1 (thuộc B,C, D) vào biểu thức log 2 ( 3x − 1) được log 2 ( 0 ) không xác định, vậy loại 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
N
Phương pháp trắc nghiệm
B,C,D, chọn đáp án A.
Câu 55:
(
Điều
)
kiện
(
xác
định
c ủa
phương
trình
)
log 2 x − x 2 − 1 .log 3 x + x 2 − 1 = log 6 x − x 2 − 1 là
A. x ≤ −1
B. x ≥ 1
C. x > 0, x ≠ 1
D. x ≤ −1 hoặc x ≥ 1
41 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
N
Phương pháp tự luận
(
ẠO
Phương pháp trắc nghiệm
)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
1 (thuộc C) vào biểu thức 2
−3 không xác định 4
x 2 − 1 được
H
Thay x =
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Thay x = −1 (thuộc A, D) vào biểu thức log 2 x − x 2 − 1 được log 2 ( −1) không xác định.
Nghiệm
)
(
nguyên
c ủa
)
(
phương
trình
B
Câu 56:
TR ẦN
Vậy loại A,C, D chọn đáp án B.
10
00
log 2 x − x 2 − 1 .log 3 x + x 2 − 1 = log 6 x − x 2 − 1
C. x = 2
D. x = 3
2+
3
B. x = −1
A. x = 1
ẤP
Hướng dẫn giải
(
Í-
H
Điều kiện: x ≥ 1
Ó
A
C
Phương pháp tự luận
)
)
(
-L
log 2 x − x 2 − 1 .log 3 x + x 2 − 1 = log 6 x − x 2 − 1
)
(
) ( ) ( x − 1 ) .log 6.log ( x + x − 1 ) − log ( x +
TO
ÁN
⇔ log 2 x + x 2 − 1 .log 3 x + x 2 − 1 = log 6 x + x 2 − 1
(
2
2
3
6
6
)
x2 −1 = 0
(
)
Đặt t = log 6 x + x 2 − 1 ta được
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇔ log 2 6.log 6 x +
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
x − x2 −1 > 0 Phương trình xác định khi và chỉ chi: x + x 2 − 1 > 0 ⇔ x ≥ 1 x2 −1 ≥ 0
42 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
log 2 6.log 3 6.t 2 − t = 0 log x + x 2 − 1 = 0 t = 0 6 ⇔ ⇔ 1 1 t = log 6 x + x 2 − 1 = log 2 6.log 3 6 log 2 6.log 3 6
N
) )
H Ơ
( (
x + x 2 − 1 = 1 (1) ⇔ 2 log 2 x + x − 1 = log 6 3 ( 2 )
Y G Ư N H
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
log 3 2 2log6 3 + 2− log6 3 x + x − 1 = 2 6 (2) ⇔ ⇔x= ∉ℤ 2 x − x 2 − 1 = 2− log 6 3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
x + x 2 − 1 = 1 (1) ⇔ ⇔ x = 1∈ ℤ x − x 2 − 1 = 1
Phương pháp trắc nghiệm
00
B
Thay x = 1 vào phương trình ta được VT = VP . Chọn đáp án A.
10
x3 32 Nếu đặt t = log 2 x thì phương trình log 42 x − log 21 + 9 log 2 2 < 4 log 22−1 ( x ) trở x 2 8
2+
3
Câu 57:
ẤP
thành bất phương trình nào?
A
D. t 4 − 13t 2 − 36 < 0
H
Ó
C. t 4 − 13t 2 + 36 < 0
B. t 4 − 5t 2 + 9 < 0
C
A. t 4 + 13t 2 + 36 < 0
-L
Í-
Hướng dẫn giải
ÁN
Phương pháp tự luận
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Điều kiện: x > 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
)
TP .Q
(
N
)
(
x3 32 log 24 x − log 21 + 9 log 2 2 < 4 log 22−1 ( x ) x 2 8 2
⇔ log 42 x − ( 3log 2 x − 3) + 9 ( 5 − 2 log 2 x ) − 4 log 22 x < 0 ⇔ log 42 x − 13log 22 x + 36 < 0 Câu 58:
x3 32 Nghiệm nguyên của bất phương trình log 24 x − log 21 + 9 log 2 2 < 4 log 22−1 ( x ) là: x 2 8
43 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. x = 7
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. x = 8
C. x = 4
D. x = 1
Hướng dẫn giải
H Ơ
N
Phương pháp tự luận
Y
N
Điều kiện: x > 0
G Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4 < x < 8 2 < log 2 x < 3 ⇔ 4 < log x < 9 ⇔ ⇔ 1 <x<1 −3 < log 2 x < −2 4 8
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
⇔ log 42 x − 13log 22 x + 36 < 0
TR ẦN
H
2 2
B
Chọn đáp án A.
10
00
Phương pháp trắc nghiệm
(
2+
3
Lần lượt thay x=7,x=8,x=4,x=1 thấy x=7 đúng, chọn đáp án A.
)
bất phương trình log x log 3 ( 9 x − 72 ) ≤ 1 có tập nghiệm là:
A
B. S = log 3 72; 2
(
C. S = log 3 73; 2
(
D. S = ( −∞; 2 )
Hướng dẫn giải
-L
Í-
H
Ó
A. S = log 3 72; 2
C
ẤP
Câu 59:
ÁN
Phương pháp tự luận
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Điều kiện:
x > log3 73
(
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
ẠO
TP .Q
U
x3 32 log 42 x − log 21 + 9 log 2 2 < 4 log 22−1 ( x ) x 2 8 x3 32 ⇔ log 42 x − log 21 + 9 log 2 2 − 4 log 22−1 ( x ) < 0 x 2 8
)
log x log 3 ( 9 x − 72 ) ≤ 1 ⇔ log 3 ( 9 x − 72 ) ≤ x ⇔ 9 x − 3x − 72 ≤ 0 ⇔ 3x ≤ 9 ⇔ x ≤ 2 Chọn đáp án A.
Phương pháp trắc nghiệm
44 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Thay
x = log3 73
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
(thuộc B, C, D) vào biểu thức
(
log x log 3 ( 9 x − 72 )
)
được
log x ( 0 )
không
Câu 60:
N
xác định, vậy loại B, C, D, chọn đáp án A.
C.-1
N
B. 1
D. 2
TP .Q
Hướng dẫn giải
ẠO
Phương pháp tự luận
G
TR ẦN
H
Ư N
x = −1 log 2 x ( x − 1) = 1 ⇔ x 2 − x − 2 = 0 1 ⇔ x1.x2 = −2 x2 = 2
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Điều kiện x < 0 hoặc x > 1
Vậy chọn đáp án A.
Nếu đặt t = log x ( 5 x − 1) thì phương trình log 2 ( 5 x − 1) .log 4 ( 2.5 x − 2 ) = 1 trở thành
00
B
Câu 61:
3
B. 2t 2 = 1
C. t 2 − t − 2 = 0
D. t 2 = 1
ẤP
2+
A. t 2 + t − 2 = 0
10
phương trình nào?
Ó
A
C
Điều kiện: x > 0
Hướng dẫn giải
H
log 2 ( 5 x − 1) .log 4 ( 2.5x − 2 ) = 1
-L
Í-
⇔ log 2 ( 5 x − 1) . 1 + log 2 ( 5 x − 1) − 2 = 0
TO
ÁN
Vậy chọn đáp án A. Số nghiệm của phương trình log 4 ( x + 12 ) .log x 2 = 1 là:
A. 0
B. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 62:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
A. -2
H Ơ
Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình log 2 x ( x − 1) = 1 . khi đó tích x1.x2 bằng:
C. 3
D. 1
Hướng dẫn giải Điều kiện: 0 < x ≠ 1
x = −3 log 4 ( x + 12 ) .log x 2 = 1 ⇔ log 2 ( x + 12 ) = log 2 x 2 ⇔ − x 2 + x + 12 = 0 ⇔ x = 4
45 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Loại
x = −3
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
. Chọn đáp án A.
phương trình log52 ( 2 x − 1) − 8log 5 2 x − 1 + 3 = 0 có tập nghiệm là:
A. {−1; −3}
C. {3;63}
D. {1; 2}
N
B. {1;3}
H Ơ
N
Câu 63:
Phương pháp tự luận
ẠO
1 2
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Điều kiện: x >
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
log 52 ( 2 x − 1) − 8log 5 2 x − 1 + 3 = 0 ⇔ log 52 ( 2 x − 1) − 4 log 5 ( 2 x − 1) + 3 = 0
TR ẦN
H
log 5 ( 2 x − 1) = 1 x = 3 ⇔ ⇔ x = 63 log 5 ( 2 x − 1) = 3
00
x = −1
log5 ( 2 x − 1)
vào
10
(thuộc B,D) vào vế trái ta được 3=0 vô lý, vậy loại B, D. ta được
log 5 ( −3)
3
Thay
x =1
2+
Thay
B
Phương pháp trắc nghiệm
C
ẤP
Vậy chọn đáp án C.
không xác định, nên loại A
Câu 64:
x −1 x −1 x +1 thì bất phương trình log 4 log 3 trở thành bất < log 1 log 1 x +1 x −1 x +1 4 3
t 2 −1 <0 t
B. t 2 − 1 < 0
C.
t 2 −1 >0 t
D.
t2 +1 <0 t
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
A.
-L
Í-
phương trình nào ?
H
Ó
A
Nếu đặt t = log 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x ∈ ( −∞; −1) ∪ (1; +∞ ) Sau khi đưa về cùng cơ số 4, rồi tiếp tục biến đổi về cùng cơ số 3 ta được bất phương trình
log 3
x −1 1 − <0 x + 1 log x − 1 3 x +1 Chọn đáp án A.
46 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
phương trình log 2 x −3 ( 3 x 2 − 7 x + 3) − 2 = 0 có nghiệm là:
B. x = 2
A. x = 2; x = 3
C. x = 3
D. x = 1; x = 5
N
Câu 65:
N
H Ơ
Hướng dẫn giải
TP .Q
3 Điều kiện x > ; x ≠ 2
(thuộc B,A, D) vào vế trái ta được đẳng thức sai, vậy loại B,A,D.
TR ẦN
Vậy chọn đáp án C.
Câu 66:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
x = 1, x = 2
Ư N
Lần lượt thay
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
x = 2 2 log 2 x −3 ( 3 x 2 − 7 x + 3 ) − 2 = 0 ⇔ 3 x 2 − 7 x + 3 = ( 2 x − 3 ) ⇔ x 2 − 5 x + 6 = 0 ⇔ x = 3
C. 15
00
B. 16
D. 17
10
A. 18
B
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log 2 ( log 4 x ) > log 4 ( log 2 x ) là:
2+
3
Hướng dẫn giải
Ó
A
x >1
C
Điều kiện:
ẤP
Phương pháp tự luận
Í-
H
log 2 ( log 4 x ) > log 4 ( log 2 x ) ⇔ log 2 ( log 2 x ) > 2 ⇔ log 2 x > 4 ⇔ x > 16
-L
Phương pháp trắc nghiệm x = 16;15
ÁN
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Thay
Thay
x = 17;18
(thuộc B,C) vào phương trình ta được bất đẳng thức sai nên loại B,C. vào phương trình ta được bất đẳng thức đúng
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
Phương pháp tự luận
Vậy chọn đáp án D.
Câu 67:
A. e3
phương trình
1 2 + = 1 có tích các nghiệm là: 4 − ln x 2 + ln x
B.
1 e
C. e
D. 2
47 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
N
Phương pháp tự luận
H Ơ
Điều kiện: x > 0; x ≠ e−2 ; x ≠ e 4
H
Hướng dẫn giải
D. 3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C. 2
G
B. 0
Ư N
A. 1
Đ
Phương trình 9 x log9 x = x 2 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 68:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Vậy chọn đáp án A/
TR ẦN
Phương pháp tự luận
00
B
Điều kiện: x > 0; x ≠ 1
9 x log9 x = x 2 ⇔ log 9 9 x log9 x = log 9 ( x 2 ) ⇔ 1 + log 92 x − 2 log 9 x = 0 ⇔ log 9 x = 1 ⇔ x = 9
)
Câu 69:
2+
3
Vậy chọn đáp án A.
10
(
ẤP
nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log x 3 − log x 3 < 0 là:
A
C
3
A. x = 3
H
Ó
B. x = 1
C. x = 2
D. x = 4
-L
Í-
Hướng dẫn giải
ÁN
Phương pháp tự luận
log x 3 − log x 3 < 0 ⇔ 3
log3 x < 0 0 < x < 1 −1 <0⇔ ⇔ log 3 x. ( log3 x − 1) x > 3 log3 x > 1
Phương pháp trắc nghiệm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Điều kiện: x > 0; x ≠ 1; x ≠ 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
N
x = e ln x = 1 1 2 + = 1 ⇔ ln 2 x − 3ln x + 2 = 0 ⇔ ⇔ 2 4 − ln x 2 + ln x ln x = 2 x = e
x ≠ 1; x ≠ 3
Loại B,A vì
48 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Loại C vì
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
x = 2 ⇔ log 2 3 − log 2 3 > 0 3
. Vậy chọn đáp án D.
Phương trình x ln 7 + 7 ln x = 98 có nghiệm là:
C. x = e 2
B. x = 2
D. x = e
N
A. x = e
H Ơ
N
Câu 70:
Phương pháp tự luận
G H
x ln 7 + 7 ln x = 98 ⇔ et .ln 7 + 7 ln e ' = 98 ⇔ 2.7t = 98 ⇔ t = 2
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đặt x = et
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
Điều kiện: x > 0; x ≠ 1
TR ẦN
Phương pháp trắc nghiệm
B
Lần lượt thay x = 2; x = e; x = e vào phương trình ta được đẳng thức sai, vậy loại A,B,D vậy
10
00
chọn đáp án C.
bất phương trình log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 có tập nghiệm là:
B. S = 1 + 2; +∞
)
D. S = −∞;1 + 2
(
Hướng dẫn giải
-L
Í-
H
Ó
(
C
C. S = −∞;1 + 2
ẤP
)
A
A. S = 1 − 2; +∞
2+
3
Câu 71:
ÁN
Phương pháp tự luận
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Điều kiện: x > 2 log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 ⇔ log 2 ( x 2 − x − 2 ) ( x − 1) ≥ 1 ⇔ ( x 2 − x − 2 ) ( x − 1) − 2 ≥ 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
Hướng dẫn giải
1 − 2 ≤ x ≤ 0 ⇔ x3 − 2 x2 − x ≥ 0 ⇔ x ≥ 1 + 2
Phương pháp trắc nghiệm Dựa vào điều kiện ta loại A,C, D. Vậy chọn đáp án B.
49 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 72:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1 1 7 − log 2 x + = 0 có hai nghiệm x1 , x2 . Khẳng định nào sau log 2 x 2 6
biết phương trình
D. x13 + x23 =
H Ơ N
2047 4
ẠO
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ G TR ẦN
H
Đặt t = log 2 x . Phương trình đã cho trở thành 3t 2 − 7t − 6 = 0
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x > 0 x > 0 ⇔ Điều kiện: x ≠ 1 log 2 x ≠ 0
10
00
B
x = 23 = 9 log 2 x = 3 t = 3 2 ⇔ ⇔ ⇔ 2 2 1 (thỏa mãn điều kiện) log 2 x = − t = − x = 23 = 3 2 3 4
ẤP
2+
3
2049 1 Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = 8; 3 ⇒ x13 + xx3 = 4 4 Số nghiệm nguyên dương của phương trình log 2 ( 4 x + 4 ) = x − log 1 ( 2 x +1 − 3) là: 2
A
C
Câu 73:
B. 1
C. 3
D. 0
H
Ó
A. 2
-L
Í-
Hướng dẫn giải
2 x +1 − 3 > 0 ⇔ x > log 2 3 − 1
Ta có: log 2 ( 4 x + 4 ) = x − log 1 ( 2 x +1 − 3) ⇔ log 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Điều kiện:
⇒ t 2 + 4 = 2t 2 − 3t ⇔ t 2 − 3t − 4 = 0 ⇒ t = 4
t = 2x , t > 0
Đặt
4x + 4 4x + 4 = 2 x (1) = x ⇔ x +1 x +1 2 −3 2 −3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
2049 4
2047 4
Y
C. x13 + x23 = −
B. x13 + x23 = −
U
2049 4
TP .Q
A. x13 + xx3 =
N
đây là đúng?
. ta có (1)
⇔ 2 x = 22 ⇔ x = 2
x=2 Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
50 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 74:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
tập nghiệm của bất phương trình log 1 ( log 2 ( 2 x − 1) ) > 0 là: 2
3 D. S = ; 2 2
C. S = ( 0;1)
N
3 B. S = 0; 2
H Ơ
3 A. S = 1; 2
ẠO
TP .Q
2 x − 1 > 0 ⇔ x >1 log 2 ( 2 x − 1) > 0
Ta có: log 1 ( log 2 ( 2 x − 1) ) > 0 ⇔ log 1 ( log 2 ( 2 x − 1) ) > log 1 1
G
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0 < 2 x − 1 < 2 3 log 2 ( 2 x − 1) < 1 ⇔ ⇔ ⇔ 1< x < 2 2 x − 1 > 1 log 2 ( 2 x − 1) > 0
Đ
2
Ư N
2
H
2
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Điều kiện:
00
B
3 S = 1; 2 Vậy nghiệm của bất phương trìn đã cho là
Tập nghiệm của bất phương trình log 4 ( 2 x 2 + 3 x + 1) > log 2 ( 2 x + 1) là:
10
Câu 75:
2+
3
1 C. S = − ;1 2
1 D. S = − ;0 2
Hướng dẫn giải
A
C
ẤP
1 1 A. S = ;1 B. S = 0; 2 2
ÁN
-L
Í-
H
Ó
1 x < −1 ∨ x > − 2 2 x 2 + 3x + 1 > 0 1 Điều kiện: ⇔ ⇔ x>− 2 2 x + 1 > 0 x > − 1 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Ta có: log 4 ( 2 x 2 + 3 x + 1) > log 2 ( 2 x + 1) ⇔ log 4 ( 2 x 2 + 3 x + 1) > log 4 ( 2 x + 1)
⇔ 2 x 2 + 3x + 1 > 4 x 2 + 4 x + 1 ⇔ 2 x 2 + x < 0 ⇔ −
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
N
Hướng dẫn giải
1 <x<0 2
1 S = − ;0 Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 2
Câu 76:
Tập nghiệm của bất phương trình log x (125 x ) .log 25 x >
3 + log 52 x là: 2
51 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(
A. S = 1; 5
)
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
(
B. S = −1; 5
)
(
)
(
C. S = − 5;1
)
D. S = − 5; −1
N
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
1 1 ⇔ 50 < x < 5 2 ⇔ 1 < x < 5 2
)
Ư N
(
S = 1; 5
TR ẦN
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
⇔ 0 < log 5 x <
ẠO
3 1 3 1 3 ⇔ ( 3log x 5 + 1) . log 5 x > + log 52 x ⇔ + log 5 x > + log 52 x ⇔ 2 log 52 x − log 5 x < 0 2 2 2 2 2
Câu 77: 1 2
C. 1
00
B. 2
81 là: 24
D. 3
10
A.
B
Tích các nghiệm của phương trình log 2 x.log 4 x.log8 x.log16 x =
2+
3
Hướng dẫn giải
C
ẤP
Điều kiện: x > 0
81 1 1 1 81 ⇔ ( log 2 x ) log 2 x log 2 x log 2 x = 24 2 3 4 24
Í-
H
Ó
A
Ta có: log 2 x.log 4 x.log 8 x.log16 x =
hoặc
x=
1 8
ÁN
-L
⇔ log 42 = 81 ⇔ log 2 x = ±3 ⇔ x = 8
G
TO
1 S = ;8 ⇒ x1.x2 = 1 8 Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là phương trình log
A. 2
3
x + 1 = 2 có bao nhiêu nghiệm?
B. 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 78:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
3 3 + log 52 x ⇔ ( log x 53 + log x x ) .log 52 x > + log 52 x 2 2
TP .Q
Ta có: log x (125 x ) .log 25 x >
N
H Ơ
Điều kiện: 0 < x ≠ 1 (*)
C. 1
D. 3
Hướng dẫn giải Điều kiện: x ≠ −1
52 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn x + 1 = 2 ⇔ x + 1 = 3 ⇔ x + 1 = ±3 ⇔ x = 2
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
hoặc
x = −4
S = {−4; 2}
N
3
Biết phương trình 4log9 x − 6.2log9 x + 2log3 27 = 0 có hai nghiệm x1 , xx . Khi đó x 12 + x22
N
Câu 79:
C. 20
D. 90
G Ư N
(1)
TR ẦN
Ta có phương trình tương đương 22 log9 x − 6.2log9 x + 23 = 0
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Điều kiện: x > 0
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Hướng dẫn giải
B
t = 2 Đặt t = 2log9 x , t > 0. (1) ⇒ t 2 − 16t + 8 = 0 ⇔ t = 4
10
00
- Với t = 2 ⇔ 2log9 x = 2 ⇔ log 9 x = 1 ⇔ x = 9
2+
3
- Với t = 4 ⇔ 2log9 x = 22 ⇔ log 9 x = 2 ⇔ x = 81
C
ẤP
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {9;81} ⇒ x12 + x22 = 6642 2
Tập nghiệm của bất phương trình 2log2 x − 10 x
H
Ó
A
Câu 80:
-L
ÁN
G Ỡ N
+ 3 > 0 là:
1 D. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) 2
TO
1 C. S = ( −∞;0 ) ∪ ; 2 2
ID Ư
1 x
1 B. S = ( −2;0 ) ∪ ; +∞ 2
Í-
1 A. S = 0; ∪ ( 2; +∞ ) 2
log 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
82 6561
TP .Q
B.
ẠO
A. 6642
U
Y
bằng:
BỒ
H Ơ
Ta có: log
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Hướng dẫn giải Điều kiện:
x > 0 (*). Đặt u = log 2 x ⇒ x = 2u 2
−u
2
Bất phương trình đã cho trở thành 2u − 10 ( 2u ) + 3 > 0 ⇔ 2u −
10
2u
2
+ 3 > 0 (1)
53 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
t < −5 2 Đặt t = 2u , t ≥ 1. (1) ⇒ t 2 + 3t − 10 > 0 ⇔ t > 2
(1)
2
⇔ 2u > 2 ⇔ u 2 > 1 ⇔ u > 1 hoac u < −1
H Ơ Y
N
1 2
Kết hợp điều kiện (*), ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là x > 2 hoặc 0 < x < 2
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G Ư N
D. S = {−2}
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 C. S = 4
TR ẦN
Hướng dẫn giải
0 < x ≠1
Điều kiện:
Đ
1 B. S = − 2
4 A. S = 9
ẠO
tập nghiệm của phương trình 4log2 2 x − x log2 6 = 2.3log 2 4 x là:
Câu 81:
1 2
2
10
00
B
Ta có: 4log2 2 x − x log2 6 = 2.3log 2 4 x ⇔ 41+ log 2 x − 6log2 x = 2.32 + 2log 2 x ⇔ 4.4log 2 x − 6log 2 x = 19.9log 2 x (1)
2+
3
log 2 x Chia 2 vế cho 4
ẤP
3 + 2
log 2 x
3 − 4 = 0 . Đặt t = 2
log 2 x
4 t = 9 2 > 0.PT ⇒ 18t + t − 4 = 0 ⇔ t = − 1 (1) 2
−2
1 4 3 = = ⇔ log 2 x = −2 ⇔ x = 2−2 = 4 9 2
-L
Í-
log 2 x
ÁN
3 2
H
Ó
A
C
9 4
(1) ⇔ 18.
log 2 x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
1 Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = 4
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
- Với u < −1 ⇒ log 2 x < −1 ⇒ x <
N
- Với u > 1 ⇒ log 2 x > 1 ⇒ x > 2
VẬN DỤNG CAO
Câu 82:
Tìm
tất
cả
các
giá
trị
thực
của
tham
số
m
đề
phương
trình
log 3 x − log 3 ( x − 2 ) = log 3 m có nghiệm?
A. m > 1
B. m ≥ 1
C. m < 1
D. m ≤ 1
Hướng dẫn giải
54 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Phương pháp tự luận
H Ơ
2m 2 m2 − 1
m >1
, chọn đáp án A.
m=0
(thuộc C,D) vào biểu thức
log 3 m không xác định, vậy loại C, D
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Thay
ẠO
Phương pháp trắc nghiệm
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
thay m = 1 (thuộc B) ta được phương trình tương đương x = x − 2 vô nghiệm.
TR ẦN
H
vậy chọn đáp án A.
B
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 3 ( x 2 + 4 x + m ) ≥ 1
Câu 83:
10
00
nghiệm đúng với mọi x ∈ ℝ ?
B. m > 7
C. m < 4
D. 4 < m ≤ 7
2+
3
A. m ≥ 7
ẤP
Hướng dẫn giải
H
Í-
Vậy chọn A.
Ó
A
C
log 3 ( x 2 + 4 x + m ) ≥ 1 ∀ x ∈ ℝ ⇔ x 2 + 4 x + m − 3 ≥ 0 ∀ x ∈ ℝ ⇔ ∆ ≤ 0 ⇔ m ≥ 7
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 1 ( mx − x 2 ) ≤ log 1 4 vô
-L
Câu 84:
3
ÁN
5
m > 4 B. m < −4
A. −4 ≤ m ≤ 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
nghiệm?
C. m < 4
D. −4 < m < 4
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
khi
U
x>2
TP .Q
Phương trình có nghiệm
Y
N
log 3 x − log 3 ( x − 2 ) = log 3 m ⇔ x = ( x − 2 ) m 2 ⇔ x =
N
Điều kiện x > 2, m > 0
Hướng dẫn giải
log 1 ( mx − x 2 ) ≤ log 1 4 ⇔ mx − x 2 ≥ 4 ⇔ x 2 − mx + 4 ≤ 0 5
3
⇔ x 2 − mx + 4 > 0 ∀ x ∈ R ⇔ ∆ < 0 ⇔ −4 < m < 4
x 2 − mx + 4 ≤ 0
vô nghiệm
55 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 2 ( mx − x 2 ) = 2 vô
Câu 85:
m > 4 C. m < −4
D. m > −4.
N
B. −4 < m < 4
H Ơ
A. m < 4
N
nghiệm?
log 2 ( mx − x 2 ) = 2 ⇔ − x 2 + mx − 4 = 0 (*)
ẠO
⇔ ∆ < 0 ⇔ m 2 − 16 < 0 ⇔ −4 < m < 4
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 24 x + 3log 4 x + 2m − 1 = 0
Ư N
G
Câu 86:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Phương trình (*) vô nghiệm
A. m <
13 8
B. m >
TR ẦN
H
có 2 nghiệm phân biệt? 13 8
C. m ≤
13 8
D. 0 < m <
13 8
10
00
B
Hướng dẫn giải
Tìm
tất
cả
các
giá
ẤP
Câu 87:
2+
3
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > 0 ⇔ 13 − 8m > 0 ⇔ m < trị
thực
của
tham
13 8
số
m
đề
phương
trình
Ó
A
C
log 2 ( 5 x − 1) .log 2 ( 2.5 x − 2 ) ≥ m có nghiệm x ≥ 1 ?
B. m > 6
Í-
H
A. m ≥ 6
C. m ≤ 6
D. m < 6
-L
Hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
BPT ⇔ log 2 ( 5 x − 1) .log 2 ( 2.5 x − 2 ) − m ≤ 0 ⇔ log 2 ( 5 x − 1) .log 2 1 + ( 5 x − 1)
(
)
Đặt t = log 6 x + x 2 − 1 do x ≥ 1 ⇒ t ∈ [ 2; +∞ )
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
Hướng dẫn giải
BPT ⇔ t (1 + t ) ≥ m ⇔ t 2 + t ≥ m ⇔ f ( t ) ≥ m Với f ( t ) = t 2 + t
f ' ( t ) = 2t + 1 > 0 với t ∈ [ 2; +∞ ) nên hàm đồng biến trên t ∈ [ 2; +∞ )
56 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Nên Min f ( t ) = f ( 2 ) = 6
H Ơ
N
Do đó để bất phương trình log 2 ( 5 x − 1) .log 2 ( 2.5 x − 2 ) ≥ m có nghiệm x ≥ 1 thì:
N
m ≤ Min f ( t ) ⇔ m ≤ 6 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 32 x + 2 log 3 x + m − 1 = 0
C. m ≥ 2
D. m > 2
Đ
Hướng dẫn giải
G H
Ư N
TXĐ: x > 0
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. m ≤ 2
ẠO
A. m < 2
TP .Q
có nghiệm?
TR ẦN
PT có nghiệm khi ∆ ' ≥ 0 ⇔ 1 − ( m − 1) ≥ 0 ⇔ 2 − m ≥ 0 ⇔ m ≤ 2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề phương trình log 2 ( 5 x − 1) ≤ m có nghiệm
Câu 89:
A. m ≥ 2
10
00
B
x ≥1 ?
C. m ≤ 2
D. m < 2
2+
3
B. m > 2
ẤP
Hướng dẫn giải
A
C
Phương pháp tự luận
H
Ó
x ≥ 1 ⇔ 5 x − 1 ≥ 4 ⇔ log 2 ( 5 x − 1) ≥ 2 ⇔ m ≥ 2
Câu 90:
tất
cả
các
giá
trị
thực
của
tham
số
m
đề
phương
trình
-L
Í-
Tìm
TO
ÁN
log 32 x + log 32 x + 1 − 2m − 1 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;3 3 ? B. m ∈ ( 0;2 )
G
A. m ∈ [ 0;2]
D. m ∈ [ 0;2 )
Hướng dẫn giải
Ỡ N ID Ư
BỒ
C. m ∈ ( 0; 2]
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
Câu 88:
Với x ∈ 1;3 3 hay 1 ≤ x ≤ 3 3 ⇒ log 32 x + 1 ≤ log 32 x = 1 ≤ log 32 3 3 + 1 hay 1 ≤ t ≤ 2 Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
[1;2] ”. Ta có
PT ⇔ 2m = t 2 + t + 2
57 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Xét hàm số f ( t ) = t 2 + t − 2, ∀t ∈ [1; 2] , f ' ( t ) = 2t + 1 > 0, ∀ t ∈ [1; 2]
H Ơ
N
Suy ra hàm số đồng biến trên [1; 2]
N
khi đó phương trình có nghiệm khi 0 ≤ 2m ≤ 4 ⇔ 0 ≤ m ≤ 2
tất
cả
các
giá
trị
thực
số
m
đề
phương
trình
C. m ∈ ( −∞;2]
D. m ∈ ( −∞;3]
B
B. m ∈ [3; +∞ )
tham
TR ẦN
log 2 ( 5 x − 1) .log 4 ( 2.5 x − 2 ) = m có nghiệm x ≥ 1 ?
A. m ∈ [ 2; +∞ )
của
10
00
Hướng dẫn giải
2+
3
Với x ≥ 1 ⇒ 5 x ≥ 5 ⇒ log 2 ( 5 x − 1) ≥ log 2 ( 5 − 1) = 2 hay t ≥ 2
C
ẤP
Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “tìm m để phương trình có nghiệm t ≥ 2 ”
Ó
A
Xét hàm số f ( t ) = t 2 + t , ∀t ≥ 2, f ' ( t ) = 2t + 1 > 0, ∀ t ≥ 2
Í-
H
Suy ra hàm số đồng biến với t ≥ 2
ÁN
-L
khi đó phương trình có nghiệm khi 2m ≥ 6 ⇔ m ≥ 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
vậy m ≥ 3 là các giá trị cần tìm
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Tìm
Ư N
Câu 91:
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
vậy 0 ≤ m ≤ 2 là các giá trị cần tìm.
Câu 92:
Tìm
tất
cả
các
giá
trị
thực
của
tham
số
m
đề
phương
trình
log32 x − ( m + 2 ) log3 x + 3m − 1 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1.x2 = 27 ?
58 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. m = −2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. m = −1
D. m = 2
C. m = 1
N
Hướng dẫn giải
H Ơ
Điều kiện x > 0 . Đặt t = log 3 x . khi đó phương trình có dạng: t 2 − ( m + 2 ) t + 3m − 1 = 0
ẠO
TP .Q
m < 4 − 2 2 2 ∆ = ( m + 2 ) − 4 ( 3m − 1) = m 2 − 8m + 8 > 0 ⇔ ( *) m > 4 + 2 2
G Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Theo vi-ét ta có: t1 + t2 = m + 2 ⇒ m + 2 = 3 ⇔ m = 1
tất
cả
các
giá
trị
thực
TR ẦN
Tìm
H
Vậy m = 1 là giá trị cần tìm.
Câu 93:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Với điều kiện (*) ta có: t1 + t2 = log3 x1 + log3 x2 = log 3 ( x1.x2 ) = log3 27 = 3
của
tham
số
m
đề
phương
trình
B
log 22 x + log 1 x 2 − 3 = m ( log 4 x 2 − 3) có nghiệm thuộc [32; +∞ ) ?
C. m ∈ −1; 3
)
D. m ∈ − 3;1
)
(
Hướng dẫn giải
C
ẤP
2+
(
3
A. m ∈ 1; 3 B. m ∈ 1; 3
10
00
2
Ó
A
Điều kiện” x > 0 . Khi đó phương trình tương đương: log 22 x − 2 log 2 x − 3 = m ( log 2 x − 3)
-L
Í-
H
Đặt t = log 2 x với x ≥ 32 ⇒ log 2 x ≥ log 2 32 = 5 hay t ≥ 5
ÁN
Phương trình có dạng t 2 − 2t − 3 = m ( t − 3) (*)
Với t ≥ 5 thì (*) ⇔
( t + 3) . ( t + 1) = m ( t − 3) ⇔
⇔ t +1 − m t − 3 = 0 ⇔ m =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “tìm m để phương trình (*) có nghiệm t ≥ 5 ”
Ta có
t − 3.
(
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
N
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
)
t +1 − m t − 3 = 0
t +1 t −3
t +1 t +1 4 t +1 4 4 ⇒1< ≤ 3 . V ới t ≥ 5 ⇒ 1 < 1 + ≤ 1+ = 3 hay 1 < = 1+ t −3 t −3 t −3 t −3 t −3 5−3
59 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Suy ra 1 < m ≤ 3 . vậy phương trình có nghiệm với 1 < m ≤ 3 cả
các
log 5 ( x 2 + 1) > log 5 ( mx 2 + 4 x + m ) − 1
A. m ∈ [ −12;13]
giá
trị
thực
của
tham
số
m
đề
phương
trình
(1)
N
tất
C. m ∈ [ −13;12]
D. m ∈ [ −13; −12]
TP .Q
Hướng dẫn giải
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
2 x2 + 4 x + m m > − x 2 − 4 x = f ( x ) x +1 > ⇔ (1) ⇔ 5 2 m < 4 x − 4 x + 5 = g ( x ) x2 + 4 x + m > 0
Câu 95:
Tìm
tất
cả
các
giá
trị
thực
của
tham
số
m
đề
phương
trình
B. m ∈ ( −2;5]
C. m ∈ [ 2;5)
D. m ∈ [ −2;5)
2+
3
A. m ∈ ( 2;5]
10
00
B
log 2 ( 7 x 2 + 7 ) ≥ log 2 ( mx 2 + 4 x + m ) , ∀ x ∈ ℝ
TR ẦN
H
Ư N
m ≥ max f ( x ) = −12 khi x = 2 2 < x <3 ∀ x ∈ ( 2;3) ⇔ ⇔ −12 ≤ m ≤ 13 Hệ trên thỏa mãn m ≥ min f ( x ) = 13 khi x = 2 2 < x <3
ẤP
Hướng dẫn giải
7 x 2 + 7 ≥ mx 2 + 4 x + m > 0, ∀ x ∈ ℝ
Ó
A
C
Bất phương trình tương đương
-L
Í-
H
( 7 − m ) x 2 − 4 x + 7 − m ≥ 0 ( 2 ) ⇔ 2 ,∀ x ∈ ℝ ( 3) mx + 4 x + m > 0
ÁN
m=7
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Với
Với
m=0
: (2) không thỏa : (3) không thỏa
∀x∈ℝ ∀x∈ℝ
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
B. m ∈ [12;13]
H Ơ
Tìm
N
Câu 94:
7 − m > 0 m < 7 2 ∆ ' = 4 − ( 7 − m ) ≤ 0 m ≤ 5 ∀ x∈ℝ ⇔ 2 ⇔ ⇔2<m≤5 (1) thỏa m > 0 m > 0 ∆ ' = 4 − m2 < 0 m > 2 3
60 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 96:
Tìm
tất
cả
các
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com giá
trị
thực
của
tham
số
đề
m
phương
trình
1 + log 5 ( x 2 + 1) ≥ log 5 ( mx 2 + 4 x + m ) có nghiệm ∀ x
C. m ∈ [ 2;3)
D. m ∈ [ −2;3)
N
B. m ∈ ( −2;3]
H Ơ
A. m ∈ ( 2;3]
TP .Q
Bất phương trình tương đương 7 ( x 2 + 1) ≥ mx 2 + 4 x + m > 0, ∀ x ∈ ℝ
G Ư N
Với m = 0 hoặc m = 5 : (*) không thỏa ∀ x ∈ ℝ
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
( 5 − m ) x 2 − 4 x + 5 − m ≥ 0 ( 2 ) ⇔ 2 ( *) , ∀ x ∈ ℝ ( 3) mx + 4 x + m > 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
5 − m > 0 2 ∆ '2 = 4 − ( 5 − m ) ≤ 0 ⇔2<m≤3 Với m ≠ 0 và m ≠ 5 :(*) ⇔ m > 0 ∆ ' = 4 − m2 < 0 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
N
Hướng dẫn giải
61 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
H Ơ
N
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Phương trình vô nghiệm khi b ≤ 0
ẠO G
H
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0 < a ≠ 1 a f ( x ) = a g ( x ) ⇔ a = 1 hoặc f ( x ) = g ( x )
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
2. Biến đổi, quy về cùng cơ số
t = a g ( x ) > 0
B
( 0 < a ≠ 1) ⇔
f ( t ) = 0
10
00
g x f a ( ) = 0
TR ẦN
3. Đặt ẩn Phụ
2+
3
Ta thường gặP các dạng:
m.a 2 f ( x ) + n.a f ( x ) + = 0
•
m.a f ( x ) + n.b f ( x ) + ? = 0 , trong đó a.b = 1 . Đặt t = a f ( x ) , t > 0 , suy ra b f ( x ) =
1 . t
-L
m.a
2 f ( x)
+ n. ( a.b )
f ( x)
= .b
2 f ( x)
= 0 . Chia hai vế cho b
2 f ( x)
a và đặt b
f ( x)
=t >0
ÁN
•
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
•
•
0 < a ≠ 1, b > 0 Phương trình a f ( x ) = b ⇔ f ( x ) = log a b
•
Phương trình a
f ( x)
= b g ( x ) ⇔ log a a f ( x ) = log a b g ( x ) ⇔ f ( x ) = g ( x ) .log a b
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
4. logarit hóa
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
•
U
Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b > 0
TP .Q
•
Y
N
1. Phương trình mũ cơ bản a x = b ( a > 0, a ≠ 1)
Hoặc log b a
f ( x)
= log b b g ( x ) ⇔ f ( x ) .log b a = g ( x )
5. Giải bằng phương pháp đồ thị
1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
o Giải phương trình: a x = f ( x ) ( 0 < a ≠ 1)
(*)
N
o Xem phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = a x ( 0 < a ≠ 1) và
N
H Ơ
y = f ( x ) . Khi đó ta thực hiện hai bước:
Bước 1: vẽ đồ thị các hàm số y = a x
Bước 2: kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.
m ột
và
TR ẦN
H
f ( u ) = f ( v ) ⇔ u = v, ∀u, v ∈ ( a, b )
hơn
o Tính chất 2: Nếu hàm số y = f ( x ) liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến); hàm số
00
B
y = g ( x ) liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của
3
10
hương trình f ( x ) = g ( x ) không nhiều hơn một.
2+
o Tính chất 3: Nếu hàm số y = f ( x ) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thì bất
C
ẤP
phương trình f ( u ) > f ( v ) ⇔ u > v ( hoac u < v ) , ∀u, v ∈ D
H
Ó
A
7. Sử dụng đánh giá
-L
Í-
o Giải phương trình f ( x ) = g ( x ) f ( x ) ≥ m f ( x) = m thì f ( x) = g ( x) ⇔ g ( x) = m g ( x ) ≤ m
TO
ÁN
f ( x) ≥ m o Nếu ta đánh giá được g ( x) ≤ m
Ỡ N
G
8. Bất phương trình mũ
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
nhiều
không
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
trên ( a, b )
Ư N
f ( x) = k
trình
G
Đ
Tính chất 1: Nếu hàm số y = f ( x ) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) thì số nghiệm của phương
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
6. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số o
U
Y
và y = f ( x )
TP .Q
( 0 < a ≠ 1)
Khi giải phương trình mũ, ta cần chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ.
BỒ
ID Ư
•
a f (x)
a > 1 f ( x) > g ( x) g ( x) 0 < a <1 >a f ( x) < g ( x)
2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
a f ( x) ≥ a g ( x) Tương tự với bất phương trình dạng: a f ( x ) < a g ( x ) a f ( x) ≤ a g ( x)
a M > a N ⇔ (a − 1)( M − N ) > 0
Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì:
•
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:
ẠO
+ Đưa về cùng cơ số
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
+đặt ẩn phụ
TR ẦN
H
Ư N
y = f ( x)đong bien trênD thì : y = f ( x) f (u ) < f (v) => u < v + sử dụng tính đơn điệu: y = f ( x)nghichbien trênthìf (u ) < f (v) => u > v
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
2
− 4 x +5
= 9 tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
10
Câu 1: cho phương trình 3x
00
B
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
B. 27
C. 26
= 9 ⇔ 3x
A
− 4 x +5
2
− 4 x +5
Ó
2
x =1 = 32 ⇔ x 2 − 4 x + 5 = 2 ⇔ x 2 − 4 x + 3 = 0 ⇔ x = 3
Í-
H
Ta có: 3x
D. 25
Hướng dẫn giải
C
ẤP
2+
3
A. 28
-L
Suy ra 13 + 33 = 28 . chọn đáp án A. 2
−3 x +8
= 9 2 x −1 . Khi đó tập nghiệm của phương trình là:
A. S = {2;5}
−5 − 61 −5 + 61 B. S = ; 2 2
5 − 61 5 + 61 C. S = ; 2 2
D. S = {−2; −5}
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 2: Cho phương trình 3x
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
•
Hướng dẫn giải
3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 3x
2
−3 x +8
2
= 92 x −1
−3 x +8
x = 5 = 34 x − 2 ⇔ x 2 − 3 x + 8 = 4 x − 2 ⇔ x 2 − 7 + 10 = 0 ⇔ x = 2
H Ơ
N
⇔ 3x
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
N
Vậy S = {2;5}
Y
x
D. 0
x
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Hướng dẫn giải
2x
TR ẦN
H
Ư N
3 1 1 1 Phương trình tương đương với x = 2 + ⇔ 3. = 2 + 3 9 3 3
B
x t =1 1 Đặt t = , t > 0 . Phương trình trở thành 3t = 2 + t 2 ⇔ t 2 − 3t + 2 = 0 ⇔ 3 t = 2
00
x
1 Với t = 1 , ta được = 1 ⇔ x = 0 3
•
1 Với t = 2 , ta được = 2 ⇔ x = log 1 2 = − log 3 2 < 0 3 2
2+
3
10
•
C
ẤP
x
H
Ó
A
Vậy phương trình có một nghiệm âm.
1 Câu 4: Số nghiệm của phương trình 9 + 9. 3
2 x+2
− 4 = 0 là:
-L
Í-
x 2
B. 4
TO
ÁN
A. 2
C. 1
D. 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Hướng dẫn giải
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. 2
TP .Q
B. 3
ẠO
A. 1
U
1 Câu 3: Phương trình 31− x = 2 + có bao nhiêu nghiệm âm? 9
1 Phương trình tương đương với 3x + 9. 3
x +1
−4=0
x
1 1 ⇔ 3 + 3. − 4 = 0 ⇔ 3x + 3. x − 4 = 0 ⇔ 32 x − 4.3x + 3 = 0 3 3 x
4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
t = 1 t = 1 2 Đặt t = 3x , t > 0 . Phương trình trở thành t 2 − 4t + 3 = 0 ⇔ t − 4t + 3 = 0 ⇔ t = 3 t = 3
H Ơ
N
Với t=1, ta được 3x − 1 ⇔ x = 0
Y
N
Với t=3, ta được 3x = 3 ⇔ x = 1
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B. Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.
TR ẦN
H
C. Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ. D. Phương trình vô nghiệm.
00
B
Hướng dẫn giải
10
x ≤ 1∨ x ≥ 1 x=3 28 2 2 ⇔ x + 4 = 4( x − 1) ⇔ 7 x + 3 = 3 x − 3 ⇔ 7 x = − 3 7 x + 3 = −3 x 2 + 3 3
3
= 16
x 2 −1
ẤP
2+
2
28 x+4 3
H
Ó
A
C
7 Nghiệm của phương trình là: S = − ;3 3
-L
Í-
7 Vì − .3 = −7 < 0 . Chọn đáp án A. 3 2
1− x
2
A. 5
C. -7
D. -5
Hướng dẫn giải
Ỡ N ID Ư
có tổng các nghiệm là;
B. 7
G
TO
ÁN
Câu 6: phương trình 28− x .58− x = 0, 01. (105 )
BỒ
Đ
A. Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
−1
TP .Q
2
ẠO
= 16 x
G
Câu 5: cho phương trình : 2
28 x+4 3
U
Vậy phương trình có nghiệm x = 0, x = 1 .
( 2.5)
8 − x 2 =10 −9.105−5 x
2
⇔ 108− x = 102 −5 x ⇔ 8 − x 2 = 2 − 5 x ⇔ x = −1; x = 6
ta có: -1+6=5. Chọn đáp án A.
Câu 7: phương trình 9 x − 5.3x + 6 = 0 có nghiệm là:
5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. x = 1, x = log 3 2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
B. x = −1, x = log 3 2
C. x = 1, x = log 2 3 D. x = −1, x = − log 3 2
N
Hướng dẫn giải
N
H Ơ
Đặt t = 3x (t > 0) ,khi đó phương trình đã cho tương đương với
ẠO
Câu 8: Phương trình 4.4 x − 9.2 x +1 + 8 = 0 . Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó, tích
D. 1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C. -1
G
B. 2
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. -2
Đ
x1 x2 bằng:
H
Hướng dẫn giải
B 00
10
t = 4 x =2 4t 2 − 18t + 8 ⇔ 1 ⇔ 1 t = x2 = −1 2
TR ẦN
Đặt t = 2 x (t > 0) , khi đó phương trình đã cho tương đương với
ẤP
2+
3
Vậy x1.x2 = −1.2 = −2 . Chọn đáp án A.
C
Câu 9: cho phương trình 4 x − 41− x = 3 . Khẳng định nào sau đây sai?
Ó
A
A. phương trình vô nghiệm
Í-
H
B. Phương trình có một nghiệm
ÁN
-L
C. Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0.
TO
D. Phương trình đã cho tương đương với phương trình 4 2 x − 3.4 x − 4 = 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Hướng dẫn giải
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
Y
x = log 3 2 t 2 − 5t + 6 = 0 ⇔ x =1
Đặt t = 4 x (t > 0) , khi đó phương trình đã cho tương đương với t=4 t 2 − 3t − 4 = 0 ⇔ ⇔ x =1 t = −1( L) Chọn đáp án A.
6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 10.
Cho phương trình 9 x
2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
+ x −1
− 10.3x
2
+ x−2
+ 1 = 0 . Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
là:
C. 1
D. 0
N
B. 2
H Ơ
A. -2
(t > 0) , khi đó phương trình đã cho tương đương với
Câu 11.
B. x = 1
C. x = 0
B
2
3 4
D. x = log 4 3
00
A. x = log 3
TR ẦN
Nghiệm của phương trình 2 x + 2 x +1 = 3x + 3x +1 là:
2 3
2+
3
10
Hướng dẫn giải x
C
ẤP
3 3 3 2 x + 2 x +1 = 3x + 3x +1 ⇔ 3.2 x = 4.3x ⇔ = ⇔ x = log 3 4 2 2 4 Câu 12:
H
Ó
A
Nghiệm của phương trình 22 x − 3.2 2 x+ 2 + 32 = 0 là:
B. x ∈ {4;8}
C. x ∈ {2;8}
D. x ∈ {3; 4}
Hướng dẫn giải
2x = 8 x = 2 22 x − 3.2 2 x + 2 + 32 = 0 ⇔ 22 x − 12.2 x + 32 = 0 ⇔ x ⇔⇔ x = 3 2 = 4
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
A. x ∈ {2;3}
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
ẠO Đ G H
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng -2.
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x = −2 2 t = 3 3x + x −1 = 3 x =1 3t 2 − 10t + 3 = 0 ⇔ 1 ⇔ x2 + x −1 1 ⇔ 3 x=0 t= = 3 3 x = −1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
+ x −1
U
2
TP .Q
Đặt t = 3x
Y
N
Hướng dẫn giải
Nghiệm của phương trình 6.4 x − 13.6 x + 6.9 x = 0 là:
A. x ∈ {1; −1}
BỒ
ID Ư
Câu 13:
2 3 B. x ∈ ; 3 2
C. x ∈ {−1;0}
D. x ∈ {0;1}
Hướng dẫn giải
7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 2x
x
3 3 6.4 x − 13.6 x + 6.9 x = 0 ⇔ 6 − 13 + 6 = 0 2 2
D. x = log 3 5 − 1
Đ
Hướng dẫn giải
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ư N
12.3x + 3.15 x − 5 x +1 = 20 ⇔ 3.3x (5 x + 4) − 5(5 x + 4) = 0 ⇔ (5 x + 4)(3x +1 − 5) = 0
TR ẦN
Câu 15:
H
⇔ 3x +1 = 5 ⇔ x = log 3 5 − 1
2 3
C. log 3
3 2
D. − log 3 6
10
B. log 3
00
A. log 3 6
B
Phương trình 9 x − 5.3x + 6 = 0 có tổng các nghiệm là:
9 x − 5.3x + 6 = 0
ẤP
(1)
2+
3
Hướng dẫn giải
Ó
A
C
(1) ⇔ (32 ) x − 5.3x + 6 = 0 ⇔ (3x ) 2 − 5.3x + 6 = 0 (1’)
-L
Í-
H
t = 2( N ) Đặt t = 3x > 0 . Khi đó: (1') ⇔ t 2 − 5t + 6 = 0 ⇔ t = 2( N )
Suy ra 1 + log 3 2 = log 3 2 + log 3 2 = log 3 6
Câu 16:
Cho phương trình 21+ 2 x + 15.2 x − 8 = 0 ,khẳng định nào sau đây đúng?
Ỡ N ID Ư
BỒ
Với t = 3 => 3x = 3 ⇔ x = log 3 3 = 1
G
TO
ÁN
Với t = 2 => 3x = 2 ⇔ x = log 3 2
A. Có một nghiệm
B. Vô nghiệm
C. Có hai nghiệm dương.
D. Có hai nghiệm âm.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. x = log 3 5 + 1
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. x = log 3 5
A. x = log 3 5 − 1
TP .Q
Nghiệm của phương trình 12.3x + 3.15 x − 5 x+1 = 20 là:
ẠO
Câu 14:
U
Y
N
H Ơ
N
3 x 3 = 2 x =1 2 ⇔ ⇔ x x = −1 3 = 2 3 2
Hướng dẫn giải
8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 21+ 2 x + 15.2 x − 8 = 0
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
(2)
N
(2) ⇔ 2.22 x + 15.2 x − 8 = 0 ⇔ 2.(2 x ) 2 + 15.2 x − 8 = 0 (2’)
B
5 x + 251− x = 6 (1)
00
25 25 − 6 = 0 ⇔ 5 x + x 2 − 6 = 0(6 ') 2 x (5 ) (5 )
2+
ẤP
Đặt t = 5 x > 0 , khi đó:
3
10
(1) ⇔ 5 x + 251− x − 6 = 0 ⇔ 5 x +
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
t = 5( N ) 25 1 + 21 2 2 (6 ') ⇔ t + − 6 = 0 ⇔ t − 6t + 25 = 0 ⇔ (t − 5)(t − t − 5) = 0 ⇔ t = (N ) t 2 t = 1 − 21 ( L) 2
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Với t = 5 => 5x = 5 ⇔ x = 1
Với t =
1 + 21 1 + 21 1 + 21 => 5x = ⇔ x = log 5 2 2 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q 5
TR ẦN
Hướng dẫn giải
1 + 21 D. 5log 5 2
G
C.
Ư N
1 − 21 B. log 5 2
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 + 21 A. log 5 2
Đ
Phương trình 5 x + 251− x = 6 có tích các nghiệm là:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 17:
1 1 1 => 2 x = ⇔ x = log 2 ⇔ x = −1 2 2 2
ẠO
Với t =
U
Y
N
H Ơ
1 t = (N ) Đặt t = 2 x > 0 . Khi đó: (2 ') ⇔ 2t 2 + 15t − 8 = 0 ⇔ 2 t = −8( L )
BỒ
1 + 21 1 + 21 Suy ra: 1.log 5 2 = log 5 2
Câu 18:
(
Phương trình 7 + 4 3
x
) + (2 + 3)
x
= 6 có nghiệm là:
9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. x = log 2+ 3 2 ( )
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
(
B. x = log 2 3
C. x = log 2 2 + 3
)
D. x = 1
(
)
H Ơ
N
Hướng dẫn giải x
Y
N
Đặt t = 2 + 3 (t > 0) , khi đó phương trình đã cho tương đương với
x
C. x ∈ ( −5; +∞ )
TR ẦN
x
−5
x
D. x ∈ ( 5; +∞ )
H
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. x ∈ ( −∞;5 )
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. x ∈ ( −∞; −5 )
G
Đ
ẠO
1 Tập nghiệm của bất phương trình > 32 là: 2
Câu 19:
2
x
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
3
Cho hàm số f ( x) = 2 2 x.3sin
10
Câu 20:
00
B
1 1 1 > 32 ⇔ > ⇔ x < −5 2 2 2
B. f ( x) < 1 ⇔ 2 x + 2sin x log 2 3 < 0
ẤP
2+
A. f ( x) < 1 ⇔ x ln 4 + sin 2 x ln 3 < 0
D. f ( x) < 1 ⇔ 2 + x 2 log 2 3 < 0
A
C
C. f ( x) < 1 ⇔ x log 3 2 + sin 2 x < 0
H
Ó
Hướng dẫn giải
(
-L
Í-
f ( x ) < 1 ⇔ ln 2 2 x.3sin
2
x
) < ln1 ⇔ x ln 4 + sin x ln 3 < 0 2
TO
ÁN
Chọn đáp án A.
tập nghiệm của bất phương trình 2 x + 2 x +1 ≤ 3x + 3x −1
A. x ∈ [2; +∞)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 21:
B. x ∈ (2; +∞)
C. x ∈ (−∞; 2)
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
U
t=2 t2 + t − 6 = 0 ⇔ ⇔ x = log 2 + 3 2 ( ) t = −3( L)
D. x ∈ (2; +∞)
Hướng dẫn giải x
4 3 9 2 x + 2 x +1 ≤ 3x + 3x −1 ⇔ 3.2 x ≤ .3x ⇔ ≥ ⇔ x ≥ 2 3 4 2
10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com x
2x
D. −1 ≤ x < 0
H Ơ
C. −1 < x < 0
B. x < −2
N
x < −2 A. −1 < x < 0
N
1 Tập nghiệm của bất phương trình > 3 x +1 là; 9
Câu 22:
2x 2x 1 ⇔ + 2x < 0 ⇔ 2x + 1 < 0 x +1 x +1 x +1
Câu 23:
TR ẦN
Tập nghiệm của bất phương trình 16 x − 4 x − 6 ≤ 0 là;
B. x > log 4 3
C. x ≥ 1
D. x ≥ 3
00
B
A. x ≤ log 4 3
10
Hướng dẫn giải
2+
3
Đặt t = 4 x (t > 0) ,khi đó bất phương trình đã cho tương đương với
A
C
ẤP
t 2 − t − 6 ⇔ −2 ≤ t ≤ 3 ⇔ 0 < t ≤ 3 ⇔ x ≤ log 4 3 Câu 24:
3x < 3 là: 3x − 2
Í-
H
Ó
Tập nghiệm của bất phương trình
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
x >1 A. x < log 3 2
ID Ư
BỒ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
x < −2 x < −2 2 x( x + 2) . kết hợp với điều kiện => <0⇔ x +1 −1 < x < 0 −1 < x < 0
H
⇔
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
2x
pt ⇔ 3−2 x > 3 x +1 ⇔ −2 x >
Câu 25:
B. x < log 3 2
C. x > 1
D. log 3 2 < x < 1
Hướng dẫn giải 3x > 3 x >1 3x 3x − 3 3 0 < ⇔ > ⇔ ⇔ x x x 3 −2 3 −2 x < log 3 2 3 < 2
Tập nghiệm của bất phương trình 11
A. −6 ≤ x ≤ 3
B. x < −6
x+6
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Điều kiện: x ≠ 1
TP .Q
U
Y
Hướng dẫn giải
≥ 11x là: C. x > 3
D. ∅
Hướng dẫn giải
11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N H Ơ
1 1 ≤ x +1 là; 3 + 5 3 −1
Tập nghiệm của bất phương trình
N
Câu 26:
x+6
x<0 −6 ≤ x < 0 x + 6 ≥ 0 x ≥ 11 ⇔ x + 6 ≥ x ⇔ ⇔ x ≥ 0 ⇔ −6 ≤ x < 3 x ≥ 0 −2 ≤ x ≤ 3 2 x + 6 ≥ x
x
C. x > 1
D. 1 < x < 2
ẠO
Hướng dẫn giải
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Đặt t = 3x (t > 0) , khi đó bất phương trình đã cho tương đương với
5 > 7
2 x −1
, tập nghiệm của bất phương trình có
B
Câu 27:
x 2 − x +1
TR ẦN
5 Cho bất phương trình 7
H
3t − 1 > 0 1 1 1 ≤ ⇔ ⇔ < t ≤ 1. . t + 5 3t − 1 3 3t − 1 ≤ t + 5
3
B. -1
C. 2
D. -2
5 > 7
2 x −1
⇔ x 2 − x + 1 < 2 x − 1 ⇔ x 2 − 3x + 2 < 0 ⇔ 1 < x < 2
Ó
A
x 2 − x +1
H
5 7
Hướng dẫn giải
C
ẤP
2+
A.1
10
00
dạng s = ( a, b ) . giá trị của biểu thức A = b − a nhận giá trị nào sau đây?
-L
Í-
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (1; 2 ) . Chọn đáp án A.
ÁN
Tập nghiệm của bất phương trình 4 x − 3.2 x + 2 > 0 là:
A. x ∈ ( −∞; 0 ) ∪ (1; +∞ )
B. x ∈ ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
C. x ∈ ( 0;1)
D. x ∈ (1; 2 )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 28:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B. x ≤ −1
A. −1 < x ≤ 1
TP .Q
U
Y
11
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Hướng dẫn giải
2x > 2 x >1 4 x − 3.2 x + 2 > 0 ⇔ x ⇔ x < 0 2 <1
12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 29:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Tập nghiệm của bất phương trình 32.2 x +1 ≥ 72 là:
B. x ∈ (2; +∞)
C. x ∈ (−∞; 2)
D. x ∈ (−∞; 2)
N
A. x ∈ [2; +∞)
H Ơ
Hướng dẫn giải
tập nghiệm của bất phương trình 3x +1 − 2 2 x +1 − 12 2 < 0
C. x ∈ ( −∞;0 )
D. x ∈ ( −∞;1)
ẠO
1 2
x 2
x 2
Ư N
−2
2 x +1
x
x 2
x
16 2 4 2 − 12 < 0 ⇔ 3.9 − 2.16 − 12 < 0 ⇔ 3.3. − < 0 9 3
H
3
x +1
TR ẦN
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. x ∈ (1; +∞ )
Đ
A. x ∈ ( 0; +∞ )
x
Câu 31:
2.3x − 2 x + 2 ≤ 1 là 3x − 2 x C. x ∈ (1;3]
ẤP
B. x ∈ (1;3)
D. x ∈ 0; log 3 3 2
Hướng dẫn giải
H
Ó
A
C
A. x ∈ 0; log 3 3 2
2+
3
10
Tập nghiệm của bất phương trình
00
B
4 2 ⇔ >1⇔ x > 0 3
x
Í-
3 2. − 4 2 ≤ 1 x ≤1⇔ 3 −1 2
x
3 2. − 4 2 −1 ≤ 0 x 3 −1 2
x
3 x −3 2 3 ⇔ x ≤ 0 ⇔ 1 < ≤ 3 ⇔ 0 < x ≤ log 3 3 2 3 2 −1 2
Câu 32:
2 x 2 Tập nghiệm của bất phương trình ≤ là: 5 5
Ỡ N
TO G
ÁN
-L
2.3x − 2 x + 2 3x − 2 x
ID Ư
BỒ
TP .Q
x
Câu 30:
1
1 A. 0; 3
1 B. 0; 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Y
N
32.2 x +1 ≥ 72 ⇔ 2.6 x ≥ 72 ⇔ x ≥ 2
3
1 C. −∞; 3
1 D. −∞; ∪ ( 0; +∞ ) 3
13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
H Ơ
N
1 1 − 3x 1 2 ≥0⇔0< x≤ < 1 nên bất phương trình tương đương với ≥ 3 ⇔ x x 3 5
Vì
H
2 x + 4.5 x − 4 < 10 x ⇔ 2 x − 10 x + 4.5 x − 4 < 0 ⇔ 2 x (1 − 5 x ) − 4(1 − 5 x ) < 0 ⇔ (1 − 5 x )(2 x − 4) < 0
10
00
B
TR ẦN
1 − 5x < 0 5x > 1 x x x > 2 2 − 4 < 0 2 > 4 ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ x ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ ) x x x<0 1 − 5 > 0 5 < 1 2 x − 4 < 0 2 x < 4
Câu 34:
− 21−
x
2+
3
Tập nghiệm của bất phương trình 2
B. ( −∞; 0 )
C
x
< 1 là:
C. (1;9 )
ẤP
A. −1 ≤ x ≤ 1
D. (0;1]
− 21−
x
<1
H
x
Ó
A
Hướng dẫn giải
(1). Điều kiện: x ≥ 0
Í-
2
2
-L x
ÁN
(1) ⇔ 2
−
2
x
<1
(2). Đặt t = 2
x
. Do x ≥ 0 ⇔ t ≥ 1
t ≥1 t ≥1 ⇔ 2 ⇔1≤ t ≤ 2 ⇔1≤ 2 (2) ⇔ 2 t − t < 1 t − t − 2 < 0
TO G Ỡ N ID Ư
BỒ
G Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hướng dẫn giải
Câu 35:
x
< 2 ⇔ 0 ≤ x <1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
D. 0 < x < 2
ẠO
C. x > 2
B. x < 0
Đ
x < 0 A. x > 2
TP .Q
Tập nghiệm của bất phương trình 2 x + 4.5 x − 4 < 10 x là:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 33:
U
Y
N
1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 0; 3
VẬN DỤNG Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4 x
A. x ∈ {−5; −1;1; 2}
B. x ∈ {−5; −1;1;3}
2
−3 x + 2
+ 4x
2
+ 6 x +5
= 42 x
2
+3 x + 7
+1
C. x ∈ {−5; −1;1; −2} D. x ∈ {5; −1;1; 2}
14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải
−3 x + 2
⇔4
+ 4x
x 2 −3 x + 2
2
+ 6 x+5
(1 − 4
= 42 x
x2 + 6 x +5
2
+3 x + 7
+ 1 ⇔ 4x
) − (1 − 4
x2 + 6 x +5
2
−3 x + 2
+ 4x
2
+ 6 x +5
) = 0 ⇔ (4
= 4x
x 2 −3 x + 2
2
−3 x + 2
.4 x
)(
−1 1 − 4
2
+ 6 x +5
x2 + 6 x +5
+1
)=0
N
2
H Ơ
4x
4 x −3 x + 2 − 1 = 0 x 2 − 3 x + 2 = 0 x = −1 ∨ x = −5 ⇔ ⇔ ⇔ 2 2 1 − 4 x + 6 x +5 = 0 x + 6x + 5 = 0 x = 1∨ x = 2
) +(
x
3+ 2
) = ( 10 )
B. 2
A. 1
x
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực/
C. 3
D. 4
) +(
3+ 2
) = ( 10 )
x
3− 2 3+ 2 ⇔ + =1 10 10
H
3− 2
x
TR ẦN
(
x
x
x
10
00
B
3− 2 3+ 2 Xét hàm số f ( x ) = + 10 10
2+
3
Ta có: f (2) = 1
3− 2 3+ 2 < 1; <1 10 10
C
ẤP
Hàm số f ( x) nghịch biến trên ℝ do các cơ số
H
Ó
A
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 2
Câu 37:
-L
Í-
phương trình 32 x + 2 x(3x + 1) − 4.3x − 5 = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm?
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
A. 1
BỒ
G x
x
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hướng dẫn giải
B. 2
C. 0
D.3
Hướng dẫn giải
32 x + 2 x ( 3x + 1) − 4.3x − 5 = 0 ⇔ ( 32 x − 1) + 2 x ( 3x + 1) − (4.3x + 4) = 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
x
3− 2
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
(
ẠO
Phương trình
Đ
Câu 36:
TP .Q
U
Y
N
2
⇔ ( 3x − 1)( 3x + 1) + ( 2 x − 4 ) ( 3x + 1) = 0 ⇔ ( 3x + 2 x − 5 ) (3x + 1) = 0 ⇔ 3x + 2 x − 5 = 0 Xét hàm số f ( x) = 3x + 2 x − 5 ,t a có: f (1) = 0 f '( x) = 3x ln 3 + 2 > 0, ∀x ∈ ℝ . Do đó hàm số f ( x) đồng biến trên ℝ Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x = 1
15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 38:
Phương trình 2 x −3 = 3x
2
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com −5 x + 6
có hai nghiệm x1 , x2 trong đó x1 < x2 , hãy chọn phát biểu
D. 3 x1 + 2 x2 = log 3 54
H Ơ
C. 2 x1 + 3 x2 = log 3 54
N
B. 2 x1 − 3 x2 = log 3 8
hóa 2
c ủa
phương
trình
cơ
(theo
số
2)
ta
được:
−5 x + 6
x
(
Câu 39:
10
00
B
TR ẦN
H
x=3 x=3 x=3 ⇔ ( x − 3) 1 − ( x − 2 ) log 2 3 = 0 ⇔ ⇔ ⇔ 1 1 − ( x − 2 ) log 2 3 x − 2 ) log 2 3 = 1 x − 2 = ( log 2 3 x=3 x=3 x=3 ⇔ ⇔ ⇔ x = log 3 2 + log 3 9 x = log 3 18 x = log 3 2 + 2
) + (2 + 3)
x
= 6 .Khẳng định nào sau đây là đúng?
2+
3
cho phương trình 7 + 4 3
B. Phương trình có một nghiệm hửu tỉ
ẤP
A. phương trình có một nghiệm vô tỉ.
D. Tích của hai nghiệm bằng -6
A
C
C.Phương trình có hai nghiệm trái dấu
Ó
Hướng dẫn giải
H Íx
x
=6
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
(7 + 4 3) + (2 + 3)
BỒ
G
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
⇔ ( x − 3) log 2 2 = ( x 2 − 5 x + 6 ) log 2 3 ⇔ ( x − 3) − ( x − 2 )( x − 3) log 2 3 = 0
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
(3) ⇔ log 2 2 x −3 = log 2 3x
vế
hai
ẠO
Logarit
x
2 (8) ⇔ 2 + 3 + 2 + 3
(
(
Đặt t = 2 + 3
)
)
(
(8)
)
x
2
x −6 = 0 2+ 3 + 2+ 3
(
)
(
)
x
− 6 = 0(8')
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Hướng dẫn giải
TP .Q
U
Y
A. 3 x1 − 2 x2 = log 3 8
N
đúng
x
>0
t = 2( N ) Khi đó: (8') ⇔ t 2 + t − 6 = 0 ⇔ V ới t = 2 ⇔ 2 + 3 t = −3( L )
(
)
x
= 2 ⇔ x = log 2 + 3 2 ( )
Chọn đáp án A.
16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 40:
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Phương trình 33+3 x + 33−3 x + 34 + x + 34 − x = 103 có tổng các nghiệm là
C. 3
B. 2
D. 4
N
A.0
33+3 x + 33−3 x + 34 + x + 34 − x = 103
H Ơ
Hướng dẫn giải
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
1 Cosi 1 ≥ 2 3 x. x = 2 x 3 3 3
TR ẦN
H
Ư N
1 1 1 1 1 => t 3 = 3x + x = 33 x + 3.32 x. x + 3.3x. 2 x + 3 x ⇔ 33 x + 3 x = t 3 − 3t 3 3 3 3 3
2+
3
10
00
10 1 10 => 3x + x = (7 '') 3 3 3
Với t =
103 10 ⇔ t = > 2( N ) 27 3
B
Khi đó: (7 ') ⇔ 27(t 3 − 3t ) + 81t = 103 ⇔ t 3 =
y = 3( N ) 1 10 = ⇔ 3 y 2 − 10 y + 3 = 0 ⇔ y = 1 (N ) y 3 3
A
C
ẤP
Đặt y = 3x > 0 .Khi đó: (7 '') ⇔ y +
H
Ó
Với y = 3 => 3x = 3 ⇔ x = 1
Í-
1 1 => 3x = ⇔ x = −1 3 3 2
A. x =
π
C. x =
4
π 6
+
kπ , (k ∈ ℤ ) 2
B. x =
π
+
kπ , (k ∈ ℤ ) 2
D. x =
π
BỒ
ID Ư
2
Phương trình 9sin x + 9cos x = 6 có họ nghiệm là?
Ỡ N
G
TO
Câu 41:
ÁN
-L
Với y =
2
3
+
kπ , (k ∈ ℤ ) 2
+
kπ , (k ∈ ℤ ) 2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
x 1 3 + 81. 3 + x = 10 (7 ') 3
G
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đặt t = 3x +
27 81 1 + 81.3x + x = 103 ⇔ 27. 33 x + 3 x 3x 3 3 3
ẠO
(7) ⇔ 27.33 x +
U
Y
N
(7)
Hướng dẫn giải 2
2
2
9
2
9sin x + 9cos x = 6 ⇔ 91− cos x + 9cos x = 6 ⇔ 9
cos 2 x
2
+ 9cos x − 6 = 0 (*)
17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
2
2
π
+
4
kπ , (k ∈ ℤ) 2
x
(2 + 3 ) + (2 − 3 )
x
= m có hai
G
Đ
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình
nghiệm phân biệt
C. m = 2
D. m ≤ 2
TR ẦN
H
B. m < 2
A. m > 2
Ư N
Câu 43:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. m ≤ 2
Hướng dẫn giải
(
)(
)
(
x
(
=> 2 − 3
00 )
x
10
x
=1
1 = , ∀t ∈ (0; +∞) t
2+
)
x
3
(
Đặt t = 2 + 3
) (2 − 3)
B
Nhận xét: 2 + 3 2 − 3 = 1 ⇔ 2 + 3
Ó
A
C
ẤP
1 1 (1) ⇔ t + = m ⇔ f ( t ) = t + = m(1'), ∀t ∈ ( 0; +∞ ) . t t
1 xác định và liên tục trên (0; +∞) t
-L
Í-
H
Xét hàm số f (t ) = t +
1 t 2 −1 = 2 . Cho f '(t ) = 0 ⇔ t = ±1 t2 t
Bảng biến thiên:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Ta có: f '(t ) = 1 −
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. m = 2
= m vô nghiệm?
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B. m > 2
x
ẠO
A. m < 2
) + (2 − 3 )
U
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2 + 3
TP .Q
x
(
Câu 42:
Y
N
Với t = 3 ⇔ 9cos x = 3 ⇔ 32 cos x = 31 ⇔ 2cos 2 x − 1 = 0 ⇔ cos 2 x = 0 ⇔ x =
N
9 + t − 6 = 0 ⇔ t 2 − 6t + 9 = 0 ⇔ t = 3 t
H Ơ
2
Đặt t = 9cos x , (1 ≤ t ≤ 9) .Khi đó: (8) ⇔
18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H
+ nếu m < 2 thì phương trình (1’) vô nghiệm =>pt (1) vô nghiệm.
Câu 8 chọn dáp án A
x
=1⇒ x = 0
3
)
10
(
nghiệm t = 2 + 3
00
B
+nếu m = 2 thì phương trình (1’) có đúng một nghiệm t = 1 => pt (1) có đúng một
2+
+nếu m > 2 thì phương trình (1' ) có hai nghiệm phân biệt =>pt (1) có hai nghiệm phân
C
ẤP
biệt.
H
Ó
A
Câu 9 chọn đáp án A. Câu 44:
Í-
Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x
2
+4
= 22( x
2
+1)
+ 2
(
2 x2 + 2
) − 2x
2
+3
+ 1 . Khi đó,
ÁN
-L
tổng hai nghiệm bằng?
B. 2
TO
A. 0
C. -2
D. 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Hướng dẫn giải
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
G Ư N
Dựa vào bảng biến thiên:
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2x
2
+4
= 22( x
2
+1)
+ 2
(
2 x2 + 2
)
− 2x
2
+3
+ 1 ⇔ 8.3x
2
+1
= 22( x
2
+1)
+ 4.2 2( x
2
+1)
− 4.2 x
2
+1
+1
2
Đặt t = 2 x +1 (t ≥ 2). , phương trình trên tương đương với
8t = t 2 + 4t 2 − 4t + 1 ⇔ t 2 − 6t − 1 = 0 ⇔ t = 3 + 10 (vì t ≥ 2 ).từ đó suy ra
19 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
3 + 10 x1 = log 2 2 2 2 x +1 = 2 + 10 ⇔ x = − log 3 + 10 2 2 2
Y
N
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0.
U
Câu 45:
5 6
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
D. −1 < m < −
TR ẦN
Đặt 4 x = t > 0 . Phương trình đã cho trở thành
H
Ư N
Hướng dẫn giải
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
m + 1) t 2 − 2 ( 2m − 3) t + 6m + 5 = 0(*) (
00
B
f (t )
10
yêu cầu bài toán ⇔ (*) có hai nghiệm t1 , t2 thỏa mãn 0 < t1 < 1 < t2
A
C
ẤP
2+
3
m +1 ≠ 0 m +1 ≠ 0 ⇔ ( m + 1) f (1) < 0 ⇔ ( m + 1)( 3m + 12 ) < 0 ⇔ −4 < m < −1 ( m + 1)( 6m + 5 ) > 0 ( m + 1)( 6m + 5 ) > 0
Câu 46:
1 1 ≥ . Tìm tập nghiệm của bất phương trình. 5 x +1 − 1 5 − 5 x
Í-
H
Ó
Cho bất phương trình
B. S = ( −1;0] ∩ (1; +∞)
C. S = ( −∞;0]
D. S = ( −∞;0)
TO
ÁN
-L
A. S = ( −1;0] ∪ (1; +∞)
Hướng dẫn giải
G Ỡ N ID Ư
BỒ
3 2
G
B.không tồn tại m C. −1 < m <
Đ
A. −4 < m < −1
ẠO
hai nghiệm trái dấu?
1 5 x +1 − 1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP .Q
Với giá trị nào tham số m thì phương trình ( m + 1)16 x − 2 ( 2m − 3) 4 x + 6m + 5 = 0 có
6 (1 − 5 ) 1 ⇔ ≥ 0(1) x 5−5 (5.5x − 1)( 5 − 5x ) x
≥
Đặt t = 5 x ,BPT (1) ⇔
6(1 − t ) 6(1 − t ) ≥ 0 .Đặt f ( t ) = (5t − 1)(5 − t ) (5t − 1)(5 − t )
20 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 6(1 − t ) , ta được nghiệm: (5t − 1)(5 − t )
Y
N
H Ơ
N
5 > 5x 5<t 1< x 1 ⇔ 1 ⇔ < t ≤ 1 < 5 x ≤ 1 −1 < x ≤ 0 5 5
2
+ 2 x +1
+ 9− x
2
+ 2 x +1
≥ 34.15− x
2
+2 x
có tập nghiệm là:
TP .Q
Bất phương trình 25− x
ẠO
Câu 47:
U
Vậy tập nghiệm của BPT là S = ( −1;0] ∪ (1; +∞) .
B. S = ( 0; +∞ )
C. S = ( 2; +∞ )
D. s = 1 − 3; 0
+ 2 x +1
≥ 34.15− x
+2 x
G
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
+ 9− x
0≤ x≤2 2( − x 2 + 2 x +1) ( − x2 + 2 x +1) 5 34 5 ⇔ + 1 ≥ . ⇔ x ≤ 1− 3 15 3 3 x ≥ 1+ 3
B
+ 2 x +1
2
10
00
25− x
2
TR ẦN
Hướng dẫn giải
2
)
Ư N
(
H
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
A. S = ( −∞;1 − 3] ∪ [ 0; 2] ∪ [1 + 3; +∞)
Câu 48:
ẤP
x1 , x2 x1 , x2 thỏa mãn x1 + x2 = 3 ?
2+
3
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 x − m.2 x+1 + 2m = 0 có hai nghiệm
B. m = 2
C. m = 1
D. m = 3
Hướng dẫn giải
Í-
H
Ó
A
C
A. m = 4
-L
Ta có: 4 x − m.2 x +1 + 2m = 0 ⇔ (2 x ) 2 − 2m.2 x + 2m = 0
(*)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Phương trình (*) là phương trình bậc hai ẩn 2 x có: ∆ '( −m) 2 − 2m = m 2 − 2m
m ≥ 2 Phương trình (*) có nghiệm ⇔ m 2 − 2m ≥ 0 ⇔ m ( m − 2 ) ≥ 0 ⇔ m ≤ 0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Lập bảng xét dấu f ( t ) =
Áp dụng định lý Vi-ét ta có: 2 x1.2 x2 = 2m ⇔ 2 x1 + x2 = 2m Do đó x1 + x2 = 3 ⇔ 23 = 2m ⇔ m = 4 Thử lại ta được m = 4 thỏa mãn. Chọn đáp án A.
21 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com 2
Câu 49:
2
Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình 2 sin x + 3cos x ≥ m.3sin
C. m ≤ 1
x
có nghiệm?
D. m ≥ 1
N
B. m ≥ 4
A. m ≤ 4
2
x
N
2
> 0 , ta được:
≥m
sin 2 x
là hàm số nghịch biến.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1 + 3. 9
Ư N
http://daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
Ta có: 0 ≤ sin 2 x ≤ 1 nên 1 ≤ y ≤ 4
TR ẦN
Vậy bất phương trình có nghiệm khi m ≤ 4 . Chọn đáp án A.
Câu 50:
B
Cho bất phương trình: 9 x + ( m − 1) .3x + m > 0(1) .Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
10
3 2
3 2
C. m > 3 + 2 2
D. m ≥ 3 + 2 2
2+
3
B. m > −
Hướng dẫn giải
C
ẤP
A. m ≥ −
00
bất phương trình (1) nghiệm đúng ∀x > 1
H
Ó
A
Đặt t = 3x
Í-
Vì x > 1 => t > 3 bất phương trình đã cho thành: t 2 + ( m − 1)t + m > 0 nghiệm đúng
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
∀t ≥ 3
BỒ
sin 2 x
G
2 Xét hàm số y = 3
⇔
t2 − t > −m nghiệm đúng ∀t > 3 t +1
Xét hàm số g ( t ) = t − 2 +
trên [3; +∞) và g (3) =
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
sin 2 x
TP .Q
1 + 3. 9
ẠO
sin 2 x
Đ
2 3
U
Y
Chia hai vế bất phương trình cho 3sin
H Ơ
Hướng dẫn giải
2 3 , ∀t > 3, g '(t ) = 1 − > 0, ∀t > 3. Hàm số đồng biến 2 t +1 ( t + 1)
3 3 3 .yêu cầu bài toán tương đương − m ≤ ⇔ m ≥ 2 2 2
22 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial