www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Ơ
N
TRƯỜNG CAO ĐẲNG MIỀN NAM
N
H
KHOA DƯỢC
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
BÁO CÁO THỰC TẬP NHÀ THUỐC
ẠO
TP
.Q
U Y
----- -----
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
SVTT: LỚP : MSSV:
trang: 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Cùng tồn tại và phát triển như các ngành khác trong xã hội. Song ngành Dược luôn đồng hành phát triển song song không thể thiếu được trong đời sống của mỗi chúng ta. Ngành Dược dựa trên cơ sở chính là sử dụng kỹ thuật y học để chăm sóc và bảo vệ sức khỏe con người. Trong đó thuốc là một trong những sản phẩm quan trọng góp phần bảo vệ sức khỏe con người. Nhà thuốc, hiệu thuốc là một trong những phương tiện bảo quản, bán lẻ thuốc, đưa thuốc tới tay người dân. Và người dược sĩ có vai trò quan trọng trong việc tư vấn hướng dẫn cho người sử dụng thuốc và giúp đưa thuốc tới tay người dân. Thời gian thực tập ở nhà thuốc là khoảng thời gian giúp em hiểu được vai trò của dược sĩ cao đẳng trong nhà thuốc. Một phần hiểu được cách bố trí sắp xếp thuốc ở nhà thuốc, biết được cách bảo quản thuốc và phát triển được khả năng giao tiếp để tư vấn hướng dẫn cho những người sử dụng để biết được cách sử dụng thuốc một cách an toàn và hợp lý, nắm rõ được các quy định, nguyên tắc tiêu chuẩn trong ngành.
N
LỜI MỞ ĐẦU
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Qua bài báo cáo em muốn trình bày những hiểu biết, kết quả mà em được học hỏi trong suốt quá trình đi thực tập thực tế tại sơ sở nhà thuốc.
trang: 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
LỜI CẢM ƠN Em xin chân thành cảm ơn Ban giám Hiệu nhà trường cùng quý thầy cô trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Miền Nam đã giảng dạy em trong suốt quá trình học tại nhà trường giúp em hiểu biết hơn về ngành Dược. Em xin trân thành cảm ơn toàn thể các cô, chú, anh, chị tại nhà thuốc thực tập đã nhiệt tình giúp đỡ, hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi để em có thể tiếp xúc với công việc thực tế tại nhà thuốc trong suốt thời gian qua. Kiến thức em đã học được ở trường cùng với quá trình đi thực tập tại nhà thuốc giúp em nắm chắc bài hơn, ngoài ra thời gian đi thực tập còn giúp em hiểu rõ hơn về công dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng phụ. Không những vậy em còn học được cách khai thác bệnh, cách cư xử đón tiếp bệnh nhân, cũng như hiểu rõ hơn cách phối hợp thuốc trong việc điều trị bệnh. Cách sắp xếp thuốc theo nhóm tác dụng dược lý, cách ghi chép các loại sổ sách của quầy thuốc.
trang: 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐƠN VỊ THỰC TẬP ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..... ........................................................................................................................ ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ..............................
Tp. Hồ Chí Minh, ngày... tháng... năm... Người nhận xét (Ký tên, đóng dấu)
trang: 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ......................................................................................................................................
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Tp. Hồ Chí Minh, ngày... tháng... năm... Ký tên
trang: 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MỤC LỤC
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Các hình thức bán lẻ thuốc, địa bàn để mở cơ sở bán lẻ thuốc, phạm vi hoạt đồng. 1. Cở sở bán lẻ thuốc. Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm: - Nhà thuốc. - Quầy thuốc. - Đại lý thuốc của doanh nghiệp. - Tủ thuốc của trạm y tế. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở buôn bán thuốc muốn bán lẻ thuốc phải thành lập cơ sở bán lẻ thuốc. Bộ trưởng bộ Y tế quy định địa bàn được mở cơ sở bán lẻ thuốc theo các hình thức quầy thuốc, đại lý thuốc của các doanh nghiệp và tủ thuốc của trạm y tế phù hợp vơi điều kiện kinh tế xã hội, thực trạng đội ngũ cán bộ y tế và nhu cầu khám, chữa bệnh của nhân dân trong từng giai đoạn. 2. Vai trò của dược sĩ cao đẳng tại nhà thuốc – hiệu thuốc - Thực hiện quy trình bán thuốc theo sự hướng dẫn của dược sĩ phụ
N
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP
A
trách, tư vấn cho khách hàng về cách sử dụng thuốc, cách phòng và
H
Ó
ngừa bệnh, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng, theo dõi và phản
-L
Í-
hồi tình hình sử dụng thuốc của khách hàng.
ÁN
- Sắp xếp, bảo quản thuốc theo yêu cầu của nhà thuốc.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- Tham gia dọn vệ sinh nhà thuốc.
3. Điều kiện chuyên môn của chủ cơ sở bán lẻ thuốc, người bán lẻ thuốc. Điều kiện chuyên môn của chủ cơ sở bán lẻ thuốc được quy định như sau: - Nhà thuốc: trình độ đại học trở lên. - Quầy thuốc: trình độ trung học trở lên. - Đại lý thuôc: trình độ dược tá trở lên.
trang: 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
- Tủ thuốc: trình độ dược tá trở lên, trường hợp chưa có người có đủ chuyện môn (dược tá trở lên) thì phải có người có trình độ chuyên môn y sĩ trở lên. Người bán lẻ thuốc tại các cơ sở bán lẻ thuốc kể trên tối thiểu là dược sĩ trung học. 4. Phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc. Phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc được quy định như sau: - Nhà thuốc: bán lẻ thuốc thành phẩm; pha chế thuốc theo đơn. - Quầy thuốc: bán lẻ thuốc thành phẩm. - Đại lý thuốc: bán thuốc theo danh mục thuốc thiết yếu. - Tủ thuốc: bán thuốc theo danh mục thuốc thiết yếu sử dụng cho tuyến y tế cấp xã. I. Điều kiện kinh doanh thuốc. 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc phải ghi rõ tên, địa điểm, người quản lý chuyên môn, hình thức kinh doanh, phạm vi kinh doanh của cơ sở kinh doanh và thời hạn có hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. - Cơ sở kinh doanh thuốc chỉ được hoạt động đúng địa điểm đã đăng ký và phạm vi kinh doanh đã ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc; trường hợp mở rộng phạm vi kinh doanh hoặc thay đổi địa điểm kinh doanh thì phải làm thủ tục bổ sung hoặc đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. 2. Chứng chỉ hành nghề. - Người được cấp Chứng chỉ hành nghề dược phải có các điều kiện sau đây: + Có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của từng hình thức kinh doanh thuốc. + Đã qua thực hành ít nhất từ hai năm đến năm năm tại cơ sở dược hợp pháp đối với từng hình thức kinh doanh + Có đạo đức nghề nghiệp + Có đủ sức khoẻ để hành nghề dược. - Người sau đây không được cấp Chứng chỉ hành nghề dược: + Bị cấm hành nghề dược theo bản án, quyết định của Toà án + Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự + Đang trong thời gian chấp hành bản án, quyết định hình sự của Tòa án, hoặc quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc quản chế hành chính
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
trang: 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
+ Đang trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn y, dược + Mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự. - Thẩm quyền cấp Chứng chỉ hành nghề dược được quy định như
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H
sau:
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
+ Bộ trưởng Bộ Y tế cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược có vốn đầu tư nước ngoài. + Giám đốc Sở Y tế cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này - Chính phủ quy định cụ thể về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, thời gian thực hành ở cơ sở dược đối với từng hình thức kinh doanh thuốc; hồ sơ, thủ tục cấp, đổi, gia hạn, thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược.
H
Ó
A
3. Các tiêu chuẩn của nhà thuốc chưa đạt chuẩn GPP và đạt chuẩn GPP Chưa đạt chuẩn GPP Đạt chuẩn GPP
Nhân sự
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
Nhà thuốc tiêu chuẩn
- Người phụ trách hay chủ cơ sở bán lẻ thuốc phải có chứng chỉ hành nghề dược (phải là dược sĩ đại học). - Nhân viên phải có văn bằng chuyên môn về dược và thời gian thực hành nghề nghiệp phù hợp, đủ sức khỏe
- Người phụ trách hay chủ cơ sở bán lẻ thuốc phải có chứng chỉ hành nghề dược (phải là dược sĩ đại học). - Nhân lực phải thích hợp và đáp ứng quy mô hoạt động. - Nhân viên phải có văn bằng chuyên môn về dược và thời gian thực hành nghề nghiệp phù hợp, đủ sức khỏe không trang: 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
bị bệnh truyền nhiễm, không bị kỷ luật cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn y dược.
- Riêng biệt, cao ráo, thoáng mát, an toàn, cách xa nguồn ô nhiễm xây dựng chắc chắn có trần và tường, nền dễ dàng làm vệ sinh và đủ ánh sáng.
- Riêng biệt, cao ráo, thoáng mát, an toàn, cách xa nguồn ô nhiễm xây dựng chắc chắn có trần và tường, nền dễ dàng làm vệ sinh và đủ ánh sáng.
TR ẦN
ẠO
Đ
G
N
H Ư
Xây dựng và thiết kế
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
không bị bệnh truyền nhiễm, không bị kỷ luật cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn y dược.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
B
- Diện tích nơi bán thuốc phù hợp với quy mô kinh doanh có khu vực trưng bày bảo quản, giao tiếp khách hàng, nơi rửa tay dành cho người bán thuốc, khu vực dành cho tư vấn khách hàng và ghế ngồi chờ. Có khu vực dành riêng cho những sản phẩm không phải là thuốc.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Diện tích
- Diện tích nơi bán thuốc từ 10m2 trở lên phù hợp với quy mô kinh doanh có khu vực trưng bày bảo quản, giao tiếp khách hàng. Có phòng ra lẻ thuốc, phòng pha chế thuốc theo đơn (nếu có) phải đạt tiêu chuẩn quy định nơi rửa tay dành cho người bán thuốc, khu vực dành cho tư vấn khách hàng và ghế ngồi chờ. Có khu vực dành riêng cho những sản phẩm không phải là thuốc.
trang: 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
H
N
U Y
.Q
TP
ẠO Đ - Phải có đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng thuốc, các quy chế dược hiện hành. - Phải có hồ sơ, sổ sách về hoạt động kinh doanh mua bán thuốc, gồm: sổ sách hoặc máy tính có phần mềm quản lý thuốc tồn trữ, hồ sơ, sổ sách lưu dữ liệu về bệnh nhân, về hoạt động mua bán thuốc, pha chế thuốc. - Xây dựng và thực hiện các quy trình thao tác chuẩn cho tất cả quy trình chuyên môn. - Các hồ sơ, sổ sách phải lưu trữ trong thời gian ít nhất là 1 năm kể từ khi thuốc hết hạn dùng.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
- Phải có đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng thuốc, các quy chế dược hiện hành. - Phải có hồ sơ, sổ sách Hồ sơ, sổ về hoạt động kinh sách, tài liệu doanh mua bán thuốc. chuyên môn - Xây dựng và thực hiện các quy trình thao tác chuẩn cho tất cả quy trình chuyên môn. - Các hồ sơ, sổ sách phải lưu trữ trong thời gian ít nhất là 1 năm kể từ khi thuốc hết hạn dùng.
G
Thiết bị bảo quản thuốc
- Đủ trang thiết bị bảo quản thuốc, tránh những ảnh hưởng bất lợi đối với thuốc. - Cũng phải có tủ, quầy, kệ chắc chắn, trơn nhẵn, dễ dàng vệ sinh, thuận tiện cho bày bán, bảo quản và đảm bảo thẩm mĩ, phải có nhiệt ẩm kế, có hệ thống thông gió và chiếu sáng.
N
- Đủ trang thiết bị bảo quản thuốc, tránh những ảnh hưởng bất lợi đối với thuốc. - Cũng phải có tủ, quầy, kệ chắc chắn, trơn nhẵn, dễ dàng vệ sinh, thuận tiện cho bày bán, bảo quản và đảm bảo thẩm mĩ. - Nơi bán thuốc phải thoáng mát.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
4. Tiêu chuẩn nhà thuốc đạt chuẩn GPP Nhân sự: - Người phụ trách hay chủ cơ sở bán lẻ thuốc phải có chứng chỉ hành nghề dược (phải là dược sĩ đại học). trang: 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Có nhân lực thích hợp và đáp ứng quy mô hoạt động (số lượng, bằng cấp, kinh nghiệm nghề nghiệp).
Ơ
N
- Nhân viên bán hàng, giao nhận, bảo quản, quản lý chất lượng thuốc
H
phải đảm bảo các điều kiện sau:
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
+ Có văn bằng chuyên môn về dược và thời gian thực hành nghề nghiệp phù hợp với hình thức kinh doanh thuốc. + Đủ sức khỏe không bị bệnh truyền nhiễm. + Không bị kỷ luật cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn y dược. Cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở bán lẻ:
G
Xây dựng và thiết kế:
H Ư
N
- Diện tích nơi bán thuốc từ 10m2 trở lên phù hợp với quy mô kinh
TR ẦN
doanh có khu vực trưng bày bảo quản, giao tiếp khách hàng. - Có thêm diện tích các hoạt động:
H
Ó
A
10 00
B
+ Phòng ra lẻ thuốc. + Phòng pha chế thuốc theo đơn (nếu có): phải đạt chuẩn như nơi sản xuất thuốc. + Nơi rửa tay (chủ yếu là dành cho người bán thuốc). + Khu vực dành cho tư vấn khách hàng và ghế ngồi chờ. - Có khu vực dành riêng cho những sản phẩm không phải là thuốc: mỹ
-L
Í-
phẩm, thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế.
ÁN
Thiết bị bảo quản thuốc tại cơ sở bán lẻ:
TO
- Đủ trang thiết bị bảo quản thuốc, tránh những ảnh hưởng bất lợi đối
D
IỄ N
Đ
ÀN
với thuốc (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, sự ô nhiễm, côn trùng,..) bao gồm: + Tủ, quầy, kệ chắc chắn, trơn nhắn, dễ dàng vệ sinh, thuận tiện cho bày bán, bảo quản và đảm bảo thẩm mĩ. + Nhiệt ẩm kế để theo dõi điều kiện bảo quản tại nơi bán thuốc. + Có hệ thống thông gió và chiếu sáng.
trang: 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Điều kiện bảo quản tại nhà thuốc đáp ứng được điều kiện bảo quản ghi trên nhãn hoặc ở điều kiện thường: nhiệt độ < 300C, độ ẩm < 75%
Ơ
N
Rh.
H
- Có dụng cụ và bao bì ra lẻ:
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
+ Nên dùng bao bìa gói cứng (chai, lọ) có nút kín. Tốt nhất là bao gói nguyên của nhà sản xuất. Có thể dùng túi nilon kín khí (có khe gài). + Các thuốc dùng ngoài, thuốc gây ghiện, thuốc hướng thần có bao bìa riêng để dễ phân biệt. + Các thuốc pha chế theo đơn phải có bao bìa dược dụng, không làm ảnh hưởng đến chất lượng thuốc. - Ghi nhãn thuốc:
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
+ Thuốc bán lẻ không chứa bao bì của nhà sản xuất, phải đước cho vào bao bì ra lẻ có ghi rõ: tên thuốc, dạng bào chế, hàm lượng, nồng độ. Nếu không kèm theo đơn thuốc thì phải ghi thêm số lần sử dụng, liều dùng, cách dùng. + Thuốc pha chế theo đơn, phải có đủ hóa chất, dụng cụ pha chế, thiết bị, dụng cụ (tủ sấy, nồi hấp), bàn pha chế sạch sẽ, trơn nhẵn, dễ dàng vệ sinh. Hồ sơ, sổ sách, tài liệu chuyên môn:
Ó
A
- Phải có hồ sơ, sổ sách về hoạt động kinh doanh mua bán thuốc, gồm:
ÁN
-L
Í-
H
+ Sổ sách hoặc máy tính có phần mềm quản lý thuốc tồn trữ. + Hồ sơ, sổ sách lưu dữ liệu về bệnh nhân. + Về hoạt động mua bán thuốc, pha chế thuốc. + Thời gian lưu trữ hồ sơ ít nhất là 1 năm kể từ khi thuốc hết hạn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
dùng. - Xây dựng và thực hiện các quy trình thao tác chuẩn (dưới dạng văn bản) cho tất cả quy trình chuyên môn, tối thiểu phải có các quy trình sau: + Quy trình soạn thảo quy trình thao tác chuẩn. + Quy trình mua bán thuốc và kiểm soát chất lượng thuốc. + Quy trình tư vấn và bán thuốc theo đơn. + Quy trình tư vấn và bán thuốc không theo đơn. trang: 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
U Y
N
H
+ Quy trình giải quyết đối với thuốc khiếu nại, thu hồi. + Quy trình đào tạo nhân viên nhà thuốc. + Các quy trình có liên quan... 1. Thực hiện quy chế Dược. Các loại giấy phép cần thiết để đủ điều kiện kinh doanh Nhà thuốc. Chứng chỉ hành nghề Dược.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
.Q
- Được cấp cho cá nhân đăng ký hành nghề dược, do Giám Đốc Sở Y
TP
Tế cấp và có hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký.
ẠO
- Người được cấp Chứng chỉ hành nghề dược phải có đủ các điều kiện
Đ
sau:
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
+ Có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của từng hình thức kinh doanh thuốc. + Đã qua thực hành nghề nghiệp ít nhất từ 2 năm đến 5 năm tại cơ sở dược hợp pháp đối với từng hình thức kinh doanh. + Có đạo đức nghề nghiệp. + Có đủ sức khỏe. Giấy đăng ký kinh doanh.
-L
Í-
H
Ó
A
Nhà thuốc tư nhân phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dược phẩm (do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp tỉnh cấp) và đã được Sở Y tế, thành phố trực thuộc trung ương cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bán lẻ thuốc. Giấy chứng nhận đạt GPP.
ÁN
- Theo Quy định mới nhất của Bộ Y tế về GPP, từ tháng 2/2011, các
TO
Nhà thuốc không đạt chuẩn GPP chỉ được bán lẻ thuốc thuộc danh
D
IỄ N
Đ
ÀN
mục thuốc không kê đơn và chỉ hoạt động đến hết ngày 31/12/2011.
- Giấy chứng nhận đạt chuẩn GPP có thời hạn 3 năm. Để đạt chuẩn GPP, chủ nhà thuốc phải có chứng chỉ hành nghề Dược và có mặt tại cửa hàng thuốc trong thời gian hoạt động. Nhà thuốc phải có diện tích tối thiểu từ 10m2, được đặt ở địa điểm cố định; có đủ thiết bị để bảo quản thuốc,… Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.
trang: 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Được cấp cho cơ sở kinh doanh thuốc, do Giám đốc Sở Y tế và có
Ơ
- Cơ sở kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
N
hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký.
H
thuốc phải có đủ các điều kiện sau:
ẠO
TP
.Q
U Y
N
+ Cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự có trình độ chuyên môn cần thiết cho từng hình thức kinh doanh thuốc. + Người quản lý chuyên môn về dược đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược phù hợp với hình thức kinh doanh. Điều kiện khi hoạt động chuyên môn.
Đ
- Đảm bảo vệ sinh cá nhân, mặc áo blouse trắng, đeo thẻ nhân viên.
N
G
- Kiểm tra đầy đủ đơn thuốc trước khi bán, đặc biệt là những thuốc bắt
H Ư
buộc bán theo đơn. Trước khi giao thuốc cho bệnh nhân phải đối
TR ẦN
chiếu tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, liều lượng. Thuốc giao cho người bệnh phải đóng gói cẩn thận, bao gói ghi đầy đủ nội dung: tên
B
thuốc, nồng độ, hàm lượng, số lượng và địa chỉ nhà thuốc để tiện việc
10 00
kiểm tra.
A
- Dược sĩ đại học luôn có mặt khi nhà thuốc hoạt động.
H
Ó
- Nhà thuốc mở và đóng cửa theo đúng giờ đã niêm yết.
Í-
- Nhà thuốc chỉ bán lẻ các thuốc được lưu hành hợp pháp, các dụng cụ
-L
y tế thông thường.
ÁN
- Nhà thuốc không được mua bán:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
+ Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. + Hóa chất, xét nghiệm. + Các thuốc gây nghiện. + Thuốc trôi nổi. + Thuốc không đảm bảo chất lượng, quá hạn dùng, không có nhãn đúng quy chế, không có số đăng ký, thuốc không có nguồn gốc xuất xứ.
trang: 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
Thực hiện các SOP.
N
H
- SOP vệ sinh:
khuẩn. Vệ sinh máy móc thiết bị định kỳ.
ẠO
• Ghi chép sổ sách vệ sinh và biện pháp tiệt trùng.
TP
.Q
U Y
+ Vệ sinh hàng ngày: • Làm đúng vệ sinh hàng ngày, kèm theo công tác tiệt trùng khử
N
H Ư
+ Vệ sinh quý: • Vệ sinh kỹ vào tháng cuối của quý.
G
Đ
• Ghi chép các việc định kỳ xử lý trang thiết bị máy móc.
TR ẦN
• Có sự kiểm tra lãnh đạo và lập biên bản thanh kiểm tra để chấn chỉnh các yếu kém
B
- SOP nhập hàng:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
+ Thực hiện kiểm tra chứng từ đầu vào. + Hóa đơn đúng quy chỉnh (do Bộ Tài Chính ban hành). + Đầy đủ thông tin người bán: tên doanh nghiệp, địa chỉ, mã số thuế, số tài khoản ngân hàng, đầy đủ chữ ký của bên bán. + Đầy đủ thông tin người mua (tên doanh nghiệp của mình): tên doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ, số tài khoản ngân hàng và đầy đủ chữ ký bên mua. + Thực hiện 3 kiểm tra – 5 đối chiếu: • Số lượng. • Hàm lượng. • Chất lượng – bằng cảm quan. • Lô date, số đăng ký.
- SOP xuất hàng: + Thực hiện kiểm tra chứng từ đầu ra. + Hóa đơn đúng quy chỉnh (do Bộ Tài Chính ban hành). trang: 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
U Y
N
H
+ Đầy đủ thông tin người bán: tên doanh nghiệp, địa chỉ, mã số thuế, số tài khoản ngân hàng, đầy đủ chữ ký của bên bán. + Đầy đủ thông tin người mua (tên doanh nghiệp của mình): tên doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ, số tài khoản ngân hàng và đầy đủ chữ ký bên mua. + Thực hiện 3 kiểm tra – 5 đối chiếu: • Số lượng.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP
.Q
• Hàm lượng.
ẠO
• Chất lượng – bằng cảm quan.
Đ
• Lô date, số đăng ký.
G
- SOP bảo quản:
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
+ Phân hàng hóa theo nguyên tắc thuốc kê đơn và không kê đơn, các loại hàng hóa cần bảo quản. + Thực hiện bảo quản theo nguyên tắc 5 chống. + Bảo quản tốt nhất: ghi trên bao bì của từng loại hàng hóa cần bảo quản. + Bảo quản theo quy chuẩn của Bộ Y Tế (nhiệt độ < 300C, độ ẩm tương đối < 70%). + Tuân thủ các nguyên tắc bảo quản hàng hóa đặc biệt. - SOP sắp xếp hàng hóa trong kho:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
+ Phân loại hàng hóa theo nguyên tắc thuốc kê đơn và thuốc không kê đơn. + Thực hiện sắp xếp theo nguyên tắc 3 dễ: dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra. + Hàng trong kho sắp xếp trên palet là hàng nguyên thùng, trên kệ là hàng nguyên hộp. + Hàng trên palet: thùng hàng ở nằm trên ít nhất mặt trên của 2-3 thùng hàng lớp dưới. Góc cạnh hàng trên palet phải vuông vức với nhau và điền đầy đủ thông tin. + Palet cách tường 0.2 – 0.5m, hàng hóa cách trần 0.5m. + Sắp xếp hàng trên kệ theo nguyên tắc: • Hàng to, nhẹ ở tầng trên. trang: 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
• Hàng nhỏ, dễ vỡ ở ngang tầm tay. • Hàng nặng, dễ vỡ, to ở tầng dướ
N
H
Ơ
N
6. Hoạt động chủ yếu của cơ sở bán lẻ thuốc. 6.1 Mua thuốc: - Nguồn mua phải là các cơ sở kinh doanh thuốc hợp pháp.
.Q
đơn chứng từ hợp lệ để chứng minh nguồn gốc của thuốc.
U Y
- Thuốc phải được phép lưu hành, bao bì còn nguyên vẹn và có đủ hóa
TP
- Khi nhập thuốc phải kiểm tra hạn dùng, thông tin thuốc, chất lượng
ẠO
thuốc và kiểm soát thường xuyên trong quá trình bảo quản.
G
Đ
- Đủ thuốc dùng trong danh mục thuốc thiết yếu dùng cho tuyến C.
H Ư
N
6.2 Bán thuốc: - Bán đúng thuốc, đúng giá.
TR ẦN
- Bán đúng toa, đúng số lượng người mua yêu cầu. - Tư vấn về cách sử dụng thuốc, các loại thuốc cho người mua thuốc.
10 00
B
6.3 Hoạt động tư vấn: - Hỏi người mua về bệnh và thuốc mà người mua yêu cầu. - Tư vấn về lựa chọn thuốc, cách dùng thuốc, hướng dẫn cách sử dụng
Ó
A
thuốc bằng lời và viết lên bao bì đóng gói thuốc trong trường hợp
Í-
H
không có đơn thuốc kèm theo.
-L
- Cung cấp các thuốc phù hợp, kiểm tra đối chiếu thuốc bán ra với toa
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
thuốc khi giao cho bệnh nhân về tên thuốc, hàm lượng, số lượng, chủng loại, chất lượng thuốc bằng cảm quan.
7. Các quy định vế tư vấn cho người mua thuốc: - Tư vấn đúng đắn, đảm bảo hiệu quả điểu trị. Chỉ cung cấp, tư vấn thông tin về loại thuốc không bán theo đơn. - Trường hợp cần có sự chuẩn đoán của bác sĩ, phải tư vấn cho bệnh nhân đi khám bác sĩ với chuyên khoa thích hợp hoặc với bác sĩ điều trị. trang: 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Tư vấn để bệnh nhân chọn loại thuốc có giá trị hợp lý, nhất là người
Ơ
- Không thông tin thuốc, quảng cáo thuốc trái quy định, không khuyến
N
nghèo.
H
khích mua thuốc nhiều hơn mức cần thiết.
U Y
N
8. Bán thuốc theo đơn: - Người bán thuốc theo đơn phải có trình độ chuyên môn phù hợp với
TP
.Q
quy định của Bộ Y Tế.
ẠO
- Phải bán thuốc ghi đúng trong đơn. Khi phát hiện có sai phạm hoặc
Đ
có ảnh hưởng tới sức khỏe của người bệnh, người bán lẻ phải thông
G
báo lại cho người kê đơn thuốc biết.
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
- Phải giải thích rõ cho người mua và có quyền từ chối bán thuốc theo đơn trong các trường hợp thuốc không hợp lệ, đơn thuốc có sai sót hoặc nghi vấn, đơn thuốc kê không nhằm mục đích chữa bệnh. - Dược sĩ đại đại học có quyền thay thế thuốc bằng một thuốc khác có cùng hoạt chất dạng bào chế, cùng liều lượng khi có sự đồng ý của người mua. - Hướng dẫn người mua về cách sử dụng thuốc và nhắc nhở thực hiện đúng đơn thuốc. - Bán thuốc gây nghiện phải vào sổ, lưu đơn thuốc bản chính. 9. Bảo quản thuốc: - Thuốc được sắp xếp theo tác dụng dược lý.
-L
- Bảo quản thuốc theo yêu cầu trên nhãn thuốc.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
- Thuốc kê đơn được bày bán và bảo quản tại khu vực riêng có ghi rõ “thuốc kê đơn” hoặc trong cùng một khu vực phải sắp xếp riêng các “thuốc bán theo đơn”, tránh gây nhầm lẫn.
III. Yêu cầu đồi với người bán lẻ thuốc trong ngành Dược. 1. Đối với người làm việc trong cơ sở bán lẻ thuốc. - Có thái độ hòa nhã, lịch sự khi tiếp xúc với người mua thuốc, bệnh nhân.
trang: 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Tư vấn thông tin cần thiết về cách dùng thuốc cho người mua hoặc bênh nhân nhằm đảm bảo sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và hiệu
Ơ
N
quả.
H
- Giữ bí mật các thông tin của người bệnh.
U Y
N
- Trang phục áo blouse trắng, sạch sẽ, gọn gàng, có đeo thẻ ghi rõ họ
.Q
tên, chức vụ.
TP
- Thực hiện đúng các quy chế dược, tự nguyện tuân thủ đạo đức nghề
ẠO
dược.
Đ
- Tham gia các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp
N
G
luật y tế.
TR ẦN
H Ư
2. Đối với người quản lý chuyên môn hoặc chủ cơ sở bán lẻ. - Phải thường xuyên có mặt trong thời gian hoạt động và chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi mặt hoạt động của cơ sở, khi vắng mặt phải ủy quyền cho nhân viên có trình độ chuyên môn tương đương trở
10 00
B
lên điều hành theo quy định.
- Trực tiếp tham gia việc bán thuốc phải kê toa, tư vấn cho người
Ó
A
mua.
Í-
H
- Liên hệ với bác sĩ kê đơn trong các trường hợp cần thiết.
-L
- Thường xuyên cập nhật các kiến thức chuyên môn, văn bản quy
ÁN
phạm pháp luật về hành nghề dược và không ngừng nâng cao chất
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
lượng dịch vụ cung ứng thuốc. - Đào tạo, hướng dẫn các nhân viên về chuyên môn cũng như đạo
đức hành nghề dược. - Cộng tác với y tế cơ sở, cung cấp thuốc thiết yếu, tham gia truyền thông giáo dục về thuốc cho cộng đồng và các hoạt động khác. - Theo dõi và thông báo cho cơ quan y tế về các tác dụng không mong muốn của thuốc. trang: 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3. Các hoạt động đối với thuốc bị khiếu nại hoặc thu hồi. - Phải có hệ thống lưu giữ các thông tin, thông báo về thuốc khiếu
H
Ơ
- Có thông báo thu hồi cho khách hàng. Kiểm tra và trực tiếp thu hồi,
N
nại, thuốc không được phép lưu hành, thuốc phải thu hồi.
N
biệt trữ các thuốc phải thu hồi để chờ xử lý.
U Y
- Có hồ sơ ghi rõ về việc khiếu nại và biện pháp giải quyết.
TP
.Q
- Nếu hủy thuốc phải có biên bản theo quy chế quản lý chất lượng
ẠO
thuốc.
N
G
Đ
- Có báo cáo các cấp theo quy định.
H Ư
PHẦN II: ĐƠN VỊ THỰC TẬP - NHÀ THUỐC MINH TÂN 2
TR ẦN
I. Cơ sở - quy mô tổ chức của Nhà thuốc Minh Tân 2 1. Nhân sự:
10 00
B
- Là nhà thuốc hoạt động hoàn toàn độc lập
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
- Tên nhà thuốc: Minh Tân 2 - Địa chỉ: 589 Phan Văn Trị, Phường 5, Quận Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh. - Tổng số nhân viên trong nhà thuốc là : 3 - Dược sĩ phụ trách: DS. Nguyễn Thị Kiề Oanh 2. Cơ sở thực tập. - 1 tủ thuốc kê đơn - 2 tủ thuốc không kê đơn - 2 tủ thực phầm chức năng - 1 tủ vật tư y tế - 1 tủ mỹ phẩm - 1 quầy giao dịch - Tủ ra lẽ thuốc - 1 máy vi tính - 1 nhiệt kế ẩm trang: 20
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
- 2 máy lạnh - 1 bình chữa cháy. Nhà thuốc Minh Tân 2 được xây dựng nơi khô ráo, thoáng mát, trần nhà cao, có máy lạnh nên thuốc được bào quản ở điều kiện tốt nhất. Các tủ thuốc và tường nhà được xây dựng và thiết kế dễ làm vệ sinh. 3. Quy trình mua thuốc. - Hàng ngày nhân viên nhà thuốc sẽ kiểm tra xem mặt hàng nào tại nhà thuốc đã hết hoặc gần hết sẽ ghi vào "sổ đặt thuốc" căn cứ vào đó chủ nhà thuốc sẽ đặt thuốc và quy trình đặt, mua thuốc. - Lập danh sách mua thuốc: mỗi ngày nhân viên nhà thuốc sẽ tổng hợp lại các thuốc đã bán hết hoặc gần hết và ghi vào "Sổ đặt thuốc" từ đó chủ nhà thuốc sẽ căn cứ vào mức độ tiêu thụ của từng loại thuốc và đặt thuốc. - Đặt thuốc: đối với từng loại thuốc chủ nhà thuốc sẽ đặt tại các nguồn khác nhau. Có 2 nguồn chính: - Chợ thuốc sỉ: cách 2-3 ngày chủ nhà thuốc xe đặt thuốc bên chợ sỉ bằng Fax hoặc thông qua điện thoại. - Thông qua trình dược tại công ty dược: hàng tuần trình dược của mỗi công ty sẽ đến nhà thuốc để nhận đơn đặt hàng và giới thiệu về sản phẩm của công ty mình. - Nhận thuốc, kiểm tra thuốc: sau đó bên phân phối sẽ giao hàng cho nhà thuốc, người nhận là chủ nhà thuốc. Đồng thời sẽ kiểm tra thuốc với các nội dung sau: Số lượng: thuốc có bị thiếu hay dư so với số lượng đã đặt không. Chất lượng: chủ yếu là cảm quang, xem thuốc có đồng nhất, vỏ hộp có móp méo, chữ, số in trên hộp có rõ ràng, có mờ hay nhòe không. Số lô, hạn dùng: hạn dùng >6 tháng. - Thanh toán: bằng hình thức trực tiếp. - Nhập thuốc trên phần mềm máy tính: sau khi nhận thuốc nhân viên nhà thuốc sẽ nhập thuốc mới mua vào phần mền “Thực hành tốt nhà thuốc” do sở y tê cấp.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
trang: 21
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
- Làm giá thuốc: sau khi nhập hết tất cả thuốc mới mua vào phần mền. Nhân viên sẽ làm giá thuốc theo ý của chủ nhà thuốc. - Sắp xếp thuốc lên kệ: thuốc được sắp xếp theo từng khu vực theo cơ chế dược lý. 4.Quy trình bán thuốc theo đơn. - Kiểm tra toa: Tính hợp lệ của đơn thuốc: Đơn thuốc đúng theo mẫu quy định. Có đủ tên, chữ ký, địa chỉ, dấu phòng khám/ bệnh viện của bác sĩ. Các cột, mục khác ghi đúng quy định: Kiểm tra tên, tuổi, địa chỉ bệnh nhân. Kiểm tra tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, số lượng, cách dùng, liều dùng, cách phối hợp. - Lựa chọn thuốc: a. Trường hợp đơn thuốc kê tên biệt dược: - Bán theo đúng biệt dược đã kê trong đơn. - Trường hợp tại nhà thuốc không có biệt dược kê trong đơn hoặc khi khách hàng yêu cầu được tư vấn để lựa chọn thuốc phù hợp với điều kiện của mình thì chuyển sang mục b. b.Trường hợp đơn thuốc kê tên gốc hoặc khi có yêu cầu tư vấn, giới thiệu thuốc. - Dược Sỹ phụ trách chuyên môn được quyền giới thiệu và thay thế các lọai biệt dược (cùng thành phần, hàm lượng, cùng dạng bào chế, tác dụng, chỉ định) kèm theo giá của từng lọai để khách hàng tham khảo và tự chọn lọai thuốc phù hợp với khả năng kinh tế của mình. - Lấy thuốc: Lấy thuốc theo đơn đã kê, cho vào các bao, gói, ghi rõ tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, cách dùng, thời gian dùng của từng thuốc theo đơn đã kê. Ghi vào đơn: Tên thuốc, hàm lượng, số lượng thuốc đã thay thế ( nếu có). Ghi rõ số lượng thuốc đã bán vào đơn. - Kiểm tra thuốc:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
trang: 22
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Kiểm tra theo nguyên tắc 5 đúng: 1. Đúng người bệnh. 2. Đúng thuốc. 3. Đúng liều lượng. 4. Đúng đường dùng. 5. Đúng thời gian: - Hướng dẫn sử dụng thuốc: Hướng dẫn, giải thích cho khách hàng về tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, liều lượng và cách dùng - Thanh toán: thanh toán trực tiếp. - Lưu lại thông tin, số liệu: nhập đầy đủ thông tin vào phần mền quản lý. 5. Quy trình bán thuốc không theo đơn. - Tìm hiểu về vấn đề dùng thuốc của bênh nhân: a. Trường hợp khách hàng hỏi mua một lọai thuốc cụ thể. Tìm hiểu:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A
10 00
B
Thuốc được mua dùng để chữa bệnh/ triệu chứng gì? Đối tượng dùng thuốc? (giới tính, tuổi, tình trạng sức khỏe, có đang bị mắc các bệnh mãn tính nào không? đang dùng thuốc gì? hiệu quả? tác dụng không mong muốn?...) Đã dùng thuốc này lần nào chưa? hiệu quả?.
-L
Tìm hiểu:
Í-
H
Ó
Xác định việc sử dụng thuốc để điều trị bệnh/ triệu chứng bệnh nhân đang mắc là đúng hay không đúng ?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Ai? (Tuổi, giới tính...) mắc chứng/ bệnh gì? Biểu hiện? Thời gian mắc chứng/ bệnh ? chế độ sinh họat, dinh dưỡng? Bệnh nhân có đang mắc bệnh mãn tính? đang dùng thuốc gì?,… - Tư vấn đối với từng bệnh cụ thể: Nếu việc sử dụng thuốc của bệnh nhân chưa đúng hoặc chưa phù hợp: giải thích, tư vấn và hướng dẫn khách hàng chuyển sang lọai thuốc khác đúng và phù hợp hơn. Trong trường hợp cần thiết, khuyên bệnh nhân đi khám và mua theo đơn của bác sĩ. Trao đổi, đưa ra lời khuyên về chế độ sinh họat, dinh dưỡng phù hợp với từng đối tượng, từng chứng bệnh cụ thể. trang: 23
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Cung cấp các thông tin cụ thể về thuốc phù hợp với khách hàng để khách hàng lựa chọn - Lấy thuốc: Lấy thuốc khách hàng đã chọn Cho vào các bao, gói, ghi rõ: Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, liều dùng, thời gian dùng của từng thuốc . - Thanh toán: thanh toán trưc tiếp. - Lưu thông tin và số liệu: lưu thông tin vào phần mềm quản lý.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
II.Vai trò của dược sĩ cao đẳng ở nhà thuốc. 1.Vai trò của Dược sĩ cao đẳng. Nhà thuốc không chỉ là nơi kinh doanh thuốc mà đó còn là một đơn vị Y tế thuộc hệ thuốc Y tế cộng đồng. Trong đó người Dược sĩ Cao đẳng hay Dược sĩ trung học chính là cán bộ y tế góp phần vào việc chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người dân. Vì thế vai trò của Dược sĩ ở nhà thuốc hết sức quan trọng, nhân viên Nhà thuốc không chỉ bán thuốc mà còn là người hướng dẫn sử dụng thuốc và thông tin, cho lời khuyên, hướng dẫn bệnh nhân cách phòng bệnh hiệu quả.
ALAXAN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
2.Một số thuốc đang kinh doanh của nhà thuốc Minh Tân 2. • Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm không Steroid.
D
IỄ N
Đ
ÀN
Thành phần : - Ibuprofen....................................200 mg - Paracetamol................................325 mg Chỉ định: - ........................................... Giảm các cơn đau cơ xương nhẹ đến trung bình như đau cổ, đau vai, đau lưng, căng cơ bắp tay hoặc bắp chân, cứng cơ cổ, viêm khớp, thấp khớp, viêm bao hoạt dịch, bong gân, viêm gan. trang: 24
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
- ........................................... Giảm nhức đầu vì căng thẳng tinh thần, đau bụng kinh, nhức răng, đau sau nhổ răng và tiểu phẫu. Tác dụng phụ: - Rối loạn tiêu hóa : buồn nôn, ói mửa, khó tiêu, đau dạ dày, đau thượng vị, xuất huyết ngấm ngầm hoặc lộ rõ, rối loạn vận động. - Rối loạn thần kinh : nhức đầu, suy nhược, chóng mặt. - Phản ứng mẫn cảm : ở da (nổi mẫn, ngứa), ở hệ hô hấp (đôi khi co thắt phế quản ở người dị ứng với aspirine và các thuốc chống viêm không stéroide khác), phù. - Rối loạn gan (hiếm) : tăng tạm thời transaminase. Rối loạn thận : tiểu ít, suy thận. - Rối loạn máu : mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết. Trong một số rất hiếm trường hợp có thể có thiếu máu cả ba dòng, giảm bạch cầu trung tính và giảm bạch cầu. - Rối loạn thị giác. Chống chỉ định: - ........................................... Bệnh nhân dị ứng với paracetamol, ibuprofen, aspirin, các kháng viêm không steroid khác, tiền sử đột quỵ, nhồi máu cơ tim, tăng huyết áp không được kiểm soát, suy tim sung huyết, có thai hoặc cho con bú, loét tiêu hóa tiến triển, bệnh gan thận nặng, hen hoặc co thắt phế quản, rối loạn chảy máu. Liều lượng và cách dùng: - ........................................... Giống như các thuốc kháng viêm không steroid khác, nên dùng ibuprofen + paracetamol ở liều thấp nhất trong thời gian ngắn nhất mà có hiệu quả tốt. - ........................................... Người lớn và trẻ từ 12 tuổi trở lên: uống 1 viên mỗi 6 giờ khi cần, hoặc uống theo hướng dẫn của bác sĩ. - ........................................... Không dùng nhiều hơn liều đã hướng dẫn. - ........................................... Không dùng quá 10 ngày nếu không có sự hướng dẫn của bác sĩ.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
PANADOL (VIÊN SỦI) Thành phần: Paracetamol....................................... 500 mg Tá dược v.đ ....................................... 1 viên trang: 25
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Chỉ định: - ........................................... Điều trị cơn đau từ nhẹ đến vừa bao gồm: + Đau đầu, đau nửa đầu, đau bụng kinh, đau họng, đau cơ xương khớp, sốt và đau sau tiêm phòng, đau sau các thủ thuật nha khoa/nhổ răng, đau răng, đau trong viêm khớp mạn tính. - ........................................... Hạ sốt Tác dụng phụ: - Da và các phần phụ: Nhạy cảm, phát ban da/mày đay, phù mạch. - Hệ thống hô hấp: Làm nặng thêm bệnh co thắt phế quản đã được biết đến ở những bệnh nhân nhạy cảm với aspirin và các thuốc chống viêm khác. - Hệ tạo máu: Loạn thể tạng. Chống chỉ định: - Chống chĩ định dùng PANADOL viên sủi cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với paracetamol hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Liều lượng và cách dùng: - ........................................... Người lớn, trẻ em từ 12 tuổi trở lên: - ........................................... Hòa tan 1-2 viên trong ít nhất nửa cốc nước cho mỗi 4-6 giờ nếu cần. - ........................................... Không đề nghị dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi. - ........................................... Khoảng cách tối thiểu dùng liều lặp lại: 4 giờ. - ........................................... Liều dùng hằng ngày tối đa cho người lớn: 4000 mg/ngày (8 viên/ngày). - ........................................... Không nên sử dụng với các thuốc khác có chứa paracetamol. - ........................................... Không dùng quá liều chỉ định. DECOLGEN ® ND Thành phần: - ........................................... Acetaminophen 500 mg - ........................................... Tá dược v.đ 1 viên Chỉ định: trang: 26
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
IDARAC
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
- Điều trị các triệu chứng cảm thông thường, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, viêm màng nhầy xuất tiết do cúm, viêm xoang và các rối loạn của đường hô hấp trên. Liều lượng và cách dùng: - Chỉ dùng đường uống. Hòa tan thuốc trong ít nhất nửa cốc nước. - Người lớn và trẻ em 12 tuổi trở lên: uống 1-2 viên/lần, sau mỗi 4-6 giờ nếu cần. - Không dùng quá 8 viên/ngày. - Trẻ em từ 6-11 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn. Liều tối đa hàng ngày không quá 60mg/kg cân nặng. -Trẻ em dưới 6 tuổi: không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 6 tuối. Tác dụng phụ: - Acetaminophen tương ứng không độc ở liều điều trị. Phản ứng ngoài da gồm ban sần ngứa và mề đay hiếm khi được ghi nhận. Chống chỉ định: - Mẫn cảm với thuốc hoặc suy thận. Lưu ý: Nên sử dụng theo liều đề nghị vì quá liều nghiêm trong có thể gây độc tính trên gan ở một số bệnh nhân.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-L
Í-
Thành phần : - Floctafenine……………200 mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Chỉ định : - Điều trị triệu chứng các chứng đau cấp tính và mạn tính ở người lớn. Chống chỉ định : - Có tiền sử tăng cảm với floctafenine, glafenine hay antrafenine, đơn chất hay phối hợp. - Đang điều trị với thuốc ức chế bêta. - Suy tim nặng, bệnh mạch vành. Tác dụng phụ: - Phản ứng kiểu phản vệ như cảm giác kiến bò, cảm giác nóng bỏng ở mặt và các chi, ửng đỏ toàn thân kèm ngứa, mề đay, phù mạch, khó thở trang: 27
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
dạng suyễn, cảm giác khó chịu toàn thân với ngất xỉu và hạ huyết áp đưa đến trụy mạch, sốc. - Triệu chứng tiêu hóa : buồn nôn, nôn, bón và tiêu chảy.Tiểu buốt, suy thận cấp. Liều lượng và cách dùng: - Đau cấp tính: khởi đầu 2 viên, sau đó uống tiếp 1 viên, cách quãng 68 giờ, nếu cần. Trung bình 4 viên/ngày (800 mg). - Đau mạn tính: 2-3 viên/ngày (400-600 mg), cách quãng 8-12 giờ. - Đau cấp tính: khởi đầu 2 viên, sau đó uống tiếp 1 viên, cách quãng 68 giờ, nếu cần. - Trung bình 4 viên/ngày (800 mg). Không nên dùng quá 6 viên/ngày (1200 mg). - Đau mạn tính: 2-3 viên/ngày (400-600 mg), cách quãng 8-12 giờ.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
MAALOX
H
Thành phần
Ó
A
10 00
B
• Thuốc điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng.
-L
Í-
- Nhôm hydroxid…...............400mg
ÁN
- Magie hydroxid…...............400mg Chỉ định :
TO
- Trị viêm loét dạ dày tá tràng, đau thực quản
D
IỄ N
Đ
ÀN
Chống chỉ định : - Mẫn cảm, bệnh nhân suy thận nặng
Tác dụng phụ: - Rối loạn tiêu hóa. Liều lượng và cách dùng: - Người lớn uống 1-2 viên / lần khi có cơn đau. trang: 28
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Trẻ em tùy theo tuổi dùng 1/3 đến ½ liều người lớn.
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Thành phần : - Aluminium phosphate............................ gel 20%. Chỉ định : - Giảm acid của dạ dày. - Các triệu chứng đau rát bỏng dạ dày,viêm loét dạ dày tràng. Chống chỉ định : - Không dùng trong các bệnh thận nặng. - Mẫn cảm với thành phần thuốc. Tác dụng phụ: - Táo bón. - Nhất là ở người bệnh liệt giường và người lớn tuổi; khắc phục bằng cách bổ sung uống nhiều nước.
Ơ
N
PHOSPHALUGEL
MEPRAZ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Thành phần : - Omeprazole..........................20mg Chỉ định : - Điều trị và dự phòng tái phát loét dạ dày – tá tràng tiến triển ở bệnh nhân bị nhiễm Helicobacter pylori. - Dùng các thuốc kháng viêm không steroid. - Điều trị viêm thực quản trào ngược do bệnh trào ngược dạ dày - thực quản. - Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison. Chống chỉ định : - Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Tác dụng phụ: - Thuốc được dung nạp tốt. - Các phản ứng phụ có thể gặp nhưng hiếm là: buồn nôn, đau đầu, tiêu chảy, táo bón, đầy hơi và nổi mẫn da. Cách dùng và liều dùng: - Uống trước bữa ăn. - Loét dạ dày-tá tràng tiến triển 20 mg/ngày x 4-8 tuần. - Viêm thực quản hoặc bệnh trào ngược dạ dày-thực quản 20 mg/ngày x 4-8 tuần. - Hội chứng dạ dày tăng tiết acid (Zollinger-Ellison) khởi đầu 60 mg/ngày, chỉnh liều tùy theo tình trạng lâm. trang: 29
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
• Thuốc điều trị tiêu chảy.
N U Y .Q TP ẠO Đ
H Ư
N
G
Thành phần : - Diosmectite.............................. 3 mg Chỉ định : - Trị tiêu chảy, hội chứng kích thích ruột ở người lớn, trào ngược dạ dày ở trẻ em. Tác dụng phụ: - Có thể gây táo bón Liều lượng và cách dùng: - Hòa tan thuốc với một ít nước đun sôi để nguội.
H
Ơ
SMECTA
TR ẦN
L - BIO
Thành phần :
B
- Lactobacillus acidophilus…..1 g
10 00
Chỉ định :
- Ðược chỉ định sử dụng khi sự cân bằng vi sinh ruột bị phá vỡ.
H
Ó
A
+ Tiêu chảy do dùng kháng sinh và hóa liệu pháp, lên men bất thường ở ruột, rượu, stress, nhiễm trùng.
-L
Í-
- Táo bón, trướng bụng, rối loạn tiêu hóa. Liều lượng và cách dùng:
ÁN
- Người lớn : 1 gói x 3 lần/ ngày.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- Trẻ em : 1-2 gói/ ngày. - Rối loạn tiêu hóa do điều trị bằng kháng sinh:
- Liều dự phòng : 2 gói/ ngày.
- Liều điều trị: 4-8 gói/ngày cho đến khi hết triệu chứng bệnh. • ....................................... Thuốc kháng hitstamin H1. TELFAST HP
trang: 30
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thành phần : - Fexofenadin…................. 180 mg
N
Chỉ định :
H
Ơ
- Chống dị ứng, không gây buồn ngủ
N
Chống chỉ định :
U Y
- Mẫn cảm
.Q
Tác dụng phụ:
TP
- Mệt mỏi, nhiễm vi rut, buồn nôn, khô miệng
ẠO
Liều lượng và cách dùng:
Đ
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: liều để nghị là 1 viên/ 1 lần/ ngày.
H Ư
N
G
-Trẻ em dưới 12 tuổi: hiệu quả và an toàn của fexofenadine chưa được nghiên cứu ở trẻ em dưới 12 tuổi.
TR ẦN
NAUTAMINNE Thành phần:
- Diphenhydramin…..............90 mg .
10 00
B
Chỉ định :
- Chống dị ứng, chống nôn do say tàu xe.
A
Chống chỉ định:
Í-
Tác dụng phụ:
H
Ó
- Mẫn cảm tăng nhãn áp. Trẻ em dưới 2 tuổi.
TO
ÁN
-L
- Buồn ngủ, khô miệng, tăng nhãn áp.
D
IỄ N
Đ
ÀN
Liều lượng và cách dùng: - Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 1 viên hoặc 1 viên rưỡi, nửa giờ trước khi khởi hành. LORATADIN
Thành phần: - Loratadin….....................10 mg
trang: 31
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chỉ định:
N
-Viêm mũi dị ứng. Viêm kết mạc dị ứng. Ngứa và mày đay liên quan đến histamin.
Ơ
Chống chỉ định:
N
H
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Thận trọng suy gan.
U Y
Tác dụng phụ:
.Q
- Ðau đầu, khô miệng. Viêm kết mạc.
TP
- Tim đập nhanh, loạn nhịp nhanh trên thất, đánh trống ngực. Buồn nôn.
ẠO
Liều lượng và cách dùng:
G
Đ
- Người lớn, người cao tuổi và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.Dùng một viên nén 10 mg.
H Ư
N
- Trọng lượng cơ thể > 30 kg: 10 ml (1 mg/ml) siro loratadin, một lần hàng ngày.
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
- Trọng lượng cơ thể < 30 kg: 5 ml (1 mg/ml) siro loratadin, một lần hàng ngày.
CHLORPHENIRAMINE
D
IỄ N
Đ
ÀN
Thành phần: - Chlorpheniramine maleate ............. 4 mg - Tá dược vừa đủ ............................... 1 viên Chỉ định: - Viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm. - Những triệu chứng dị ứng khác. - Mày đay, viêm mũi vận mạch do histamine, viêm kết mạc dị ứng, viêm da tiếp xúc, phù mạch, phù Quinke, dị ứng thức ăn, phản ứng huyết thanh. trang: 32
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
- Côn trùng đốt. - Ngứa ở người bệnh bị sởi hoặc thủy đậu. Chống chỉ định: - Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. - Người bệnh đang cơn hen cấp, phì đại tuyến tiền liệt. - Glaucoma góc hẹp. - Tắc cổ bàng quang. - Loét dạ dày chít, tắc môn vị- tá tràng. - Trẻ em dưới 1 tháng tuổi và trẻ sinh thiếu tháng. - Bệnh nhân đã hay đang dùng các thuốc ức chế monoaminoxydase (IMAO) trong vòng 2 tuần trước đó. Tác dụng phụ: - Buồn ngủ, an thần, khô miệng, chóng mặt, buồn nôn. Cách dùng: - Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên, mỗi 4-6 giờ. Tối đa 6 viên/ngày. -Trẻ em từ 6-12 tuổi: 1/2 viên, mỗi 4-6 giờ. Tối đa 3 viên/ngày. - Trẻ em từ 2- dưới 6 tuổi: 1/4 viên, mỗi 4-6 giờ. Tối đa 1½ viên/ngày. - Trẻ em dưới 2 tuổi: dùng theo chỉ dẫn của bác sỹ.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
FANOZO
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Thành phần: - Fexofenadin hydroclorid ................ 60 mg - Tá dược vừa đủ ............................... 1 viên Chỉ định: - Làm giảm các triệu chứng do viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi như hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa vòm miệng và họng, mắt ngứa đỏ và chảy nước mắt. - Điều trị các triệu chứng mề đay tự phát mãn tính ở người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi. Chống chỉ định: - Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. Tác dụng phụ: - Chủ yếu là nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, lừ đừ và mệt mỏi. Tỷ lệ tác dụng phụ này tương đương tỷ lệ tác dụng phụ khi dùng placebo. Liều lượng và cách dùng: trang: 33
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
- Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi: uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần hoặc uống mỗi lần 2 viên, ngày 1 lần. - Liều khởi đầu cho người suy thận là uống liều duy nhất 60mg mỗi ngày.
TR ẦN
• ......................................... Thuốc kháng sinh. LINCOMYCIN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Thành phần:
D
IỄ N
Đ
ÀN
- ............................................. Lincomycin….............500mg
Chỉ định: - Nhiễm trùng đường hô hấp. - Nhiễm khuẩn tai mũi họng. - Nhiễm trùng ổ bụng. - Nhiễm trùng sản phụ khoa. - Nhiễm trùng xương và khớp. - Nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng răng. - Nhiễm trùng máu và viêm màng trong tim. trang: 34
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Chống chỉ định: - Quá mẫn với lincomycin & clindamycin. - Bệnh màng não. - Phụ nữ có thai & cho con bú. - Không dùng chung với erythromycin. Tác dụng phụ: - Dạng tiêm: kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ huyết áp, ngừng tim (hiếm). - Dạng viên: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn. Liều lượng và cách dùng: - Uống thuốc ít nhất 1 giờ trước khi ăn. - Người lớn: Nhiễm khuẩn chưa thật nghiêm trọng, uống mỗi lần 500 mg, cách quãng 8 giờ. Nhiễm khuẩn nghiêm trọng mỗi lần 500 mg cách quãng 6 giờ. - Trẻ em: Mỗi lần 30 mg/kg thể trọng, cách quãng 6-8 giờ, tùy thuộc độ tầm trọng của nhiễm khuẩn. Chú thích: Nếu nhiễm liên cầu β làm tan máu, phải duy trì dùng lincomycin ít nhất 10 ngày, để giảm khả năng có thể sốt đa khớp hoặc viêm tiểu cầu thận tiếp theo.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
DOVOCIN
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Thành phần: - Levofloxacin...............................500 mg - Tá dược vừa đủ ............................... 1 viên Chỉ định: - Viêm xoang cấp. - Ðợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn. - Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng. - Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận-bể thận. - Nhiễm khuẩn ở da và phần mềm. Chống chỉ định: - Trên bệnh nhân tăng mẫn cảm (dị ứng) với levofloxacin, các quinolone khác hoặc với bất cứ tá dược nào của thuốc. - Trên bệnh nhân động kinh. - Trên bệnh nhân có tiền sử đau gân cơ liên quan với việc sử dụng fluoroquinolone. - Trên trẻ em hoặc thiếu niên. - Trên phụ nữ có thai và phụ nữ đang nuôi con bằng sữa mẹ. trang: 35
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
.Q
U Y
N
H
Tác dụng phụ: - Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, thay đổi vị giác, rối loạn giấc ngủ, nhức đầu, chóng mặt. - Hiếm: nhạy cảm ánh nắng, đau sưng khớp/ cơ/ gân, đau bụng, thay đổi thị giác, phản ứng dị ứng - Rất hiếm: động kinh, rối loạn tinh thần, đau ngực, rối loạn nhịp tim, bồn chồn, lo âu, thay đổi lượng nước tiểu, vàng mắt/da, Bội nhiễm khi dùng kéo dài.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
Cách dùng và liều dùng: - Liều dùng cho người lớn: viêm xoang cấp 500 mg/ngày x 10 - 14 ngày. - Ðợt kịch phát viêm phế quản mạn 250 - 500 mg/ngày x 7 - 10 ngày. - Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng 500 mg, ngày 1 - 2 lần x 7 - 14 ngày. - Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận - bể thận: 250 mg/ngày x 7 - 10 ngày. - Nhiễm khuẩn da & mô mềm 500 mg, ngày 1 - 2 lần x 7 - 14 ngày. Suy thận (ClCr < 50mL/phút): giảm liều.
10 00
B
AMOXICILIN
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Thành phần: - Amoxicillin .................................... 500 mg - Tá dược vừa đủ ............................... 1 viên Chỉ định: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên. -Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn không tiết penicilinase và H. influenzae. - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng. - Bệnh lậu. - Nhiễm khuẩn đường mật. - Nhiễm khuẩn da, cơ do liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, E. coli nhạy cảm với amoxicilin. Chống chỉ định: - Người bệnh có tiền sử dị ứng với bất kỳ loại Penicilin nào và Cephalosporin. Tác dụng phụ: - Thường gặp: ngoại ban, thường xuất hiện chậm, sau 7 ngày điều trị. trang: 36
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP ẠO
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
• ...................................... Thuốc hô hấp TOPRALSIN Thành phần: - Oxomemazin hydroclorid …......................1,65 mg - Guaifenesin.................................................33,3 mg - Paracetamol.................................................33,3 mg - Natri benzoat...............................................33,3 mg - Tá dược vừa đủ............................................1 viên Chỉ định:
.Q
U Y
N
H
Ơ
– Ít gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, ban đỏ và mề đay, đặc biệt là hội chứng Stevens– Johnson. – Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Liều dùng và cách dùng: - Uống thuốc trước bữa ăn 30 phút hoặc sau bữa ăn 2 giờ. - Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: uống 1-2 viên/lần, cách 8 giờ 1 lần. - Trẻ dưới 20 kg thường dùng liều 20 - 40 mg/kg thể trọng/ngày
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B
- Ðiều trị các chứng ho khan, nhất là ho do dị ứng & do kích ứng ở người lớn & trẻ em > 1 tuổi.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
Cách dùng và liều dùng: - Nên điều trị ngắn hạn trong vài ngày. - Người lớn: Uống 2-6 viên/ngày, chia làm 2-3 lần. - Trẻ em: Dùng theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc. Chống chỉ định: - Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy hô hấp, suy gan. Tiền sử mất bạch cầu hạt, bí tiểu do bệnh tiền liệt tuyến hoặc các bệnh khác, vài dạng tăng nhãn áp Tác dụng phụ: - Buồn ngủ, tăng độ quánh chất tiết phế quản, khô miệng, táo bón, bí tiểu, chóng mặt, ban đỏ. - Hiếm khi gặp các rối loạn tiêu hóa: chán ăn, buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy. - Rất hiếm gặp: Loạn vận động muộn do sử dụng kéo dài thuốc kháng histamine thuộc nhóm phenotiazin, giảm bạch cầu và mất bạch cầu hạt, hiện tượng kích thích ở trẻ em và trẻ còn bú. EUCAPHOR Thành phần: - Eucalypto...................................l00 mg trang: 37
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
- Camphor....................................12 mg - Guaiaco......................................l2 mg - Tá dược vđ….............................1 viên nang mềm Chỉ định: - Trị ho, sát trùng đường hô hấp, làm long đàm. - Dùng trong trường hợp ho do cảm lạnh, cảm cúm, nhiễm trùng đường hô hấp. Chống chỉ định: - Không dùng cho trẻ em dưới 5 tuổi. - Người mẫn cảm với một trong các thành phần nào của thuốc. Tác dụng phụ: - Hiện chưa phát hiện được tác dụng không mong muốn của thuốc. Liều dùng: - Người lớn và trẻ em ≥ 15 tuổi: 1-2 viên/lần, ngày 2-3 lần. - Thận trọng: Khi sử dụng Eucaphor cho trẻ em dưới 15 tuổi.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
METHORFAR 15
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Công thức: - Dextromethorphan hydrobromid .... 15 mg - Tá dược vừa đủ ............................... 1 viên Chỉ định: - Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích gây ho. - Ho mạn tính không có đờm. Tác dụng phụ: - Rất hiếm gây buồn ngủ, rối loạn tiêu hóa. - Có thể bị mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, nổi mề đay nhưng hiếm gặp. Chống chỉ định: - Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc. - Người đang sử dụng thuốc ức chế MAO. - Trẻ em dưới 2 tuổi. Liều dùng và cách dùng: - Trẻ em từ 2-6 tuổi: uống ½ viên, 6-8 giờ/lần, tối đa 2 viên/24 giờ. - Trẻ em từ 6-12 tuổi: uống 1 viên, 6-8 giờ/lần, tối đa 4 viên/24 giờ. - Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 2 viên, 6-8 giờ, tối đa 8 viên/24 giờ. MITUX Công thức: - Acetylcystein .................................. 200 mg trang: 38
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
- Tá dược vừa đủ ............................... 1 gói Chỉ định: - Điều trị các rối loạn về tiết dịch của niêm mạc đường hô hấp trong các bệnh viêm phế quản, viêm khí phế quản, viêm phế quản phổi cấp và mãn tính, viêm mũi, viêm thanh quản, viêm xoang, viêm tai giữa tiết dịch. Tác dụng phụ: - Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa (đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy). - Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Chống chỉ định: - Mẫn cảm với Acetylcystein. - Trẻ em dưới 2 tuổi. Liều dùng và cách dùng: - Trẻ em từ 2 đến 6 tuổi: 1 gói x 2 lần/ngày. - Trẻ em trên 6 tuổi và người lớn: 1 gói x 3 lần/ngày. - Hoặc theo chỉ dẫn của thấy thuốc.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ENAT 400
Í-
H
Ó
A
• Vitamin và khoáng chất.
-L
Thành phần :
ÁN
- Vitamin E……………………400 UI
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Chỉ định :
- Điều trị và dự phòng tình trạng thiếu vitamin E. đẹp da, chống lão hóa của da và giúp ngăn ngừa xuất hiện nếp nhăn trên da.
- Chống oxy hóa, phòng sảy thai vô sinh. Chống chỉ định : - Bệnh nhân giảm thrombinemia do thiếu hụt Vitamin K Tác dụng phụ: trang: 39
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Dùng Vitamin E ở liều cao có thể gây buồn nôn, khó chịu ở dạ dày hoặc tiêu chảy, nứt lưỡi, viêm thanh quản hoặc lảo đảo chóng mặt.
N
Liều lượng và cách dùng:
N
H
Ơ
- Một viên nang một lần mỗi ngày hoặc theo chỉ dẫn của Bác sĩ.
U Y
UPSA C
.Q
Thành phần :
TP
- Acid Ascorbic…...................1000 mg
ẠO
Chỉ định :
Đ
- Phòng ngừa tình trạng thiếu calcium và vitamine C.
H Ư
N
G
- Điều trị suy nhược trong bệnh cảm, cúm, nhiễm trùng, thời kỳ dưỡng bệnh. - Thiếu Acid Ascorbic.
TR ẦN
Chống chỉ định :
- Sỏi thận khi dùng liều trên 1 g/ngày.
Tác dụng phụ:
10 00
B
- Suy chức năng thận, tăng calci huyết, tăng calci niệu, bệnh sỏi do calcium.
H
Ó
A
- Dùng liều cao (trên 1 g/ngày), có thể gây ra: Rối loạn tiêu hóa, rối loạn tiết niệu, sỏi thận.
Í-
Liều lượng và cách dùng:
TO
ÁN
-L
- Hòa tan viên thuốc trong ly nước.Liều thường dùng 1 viên/ngày. VITAMIN PP
D
IỄ N
Đ
ÀN
Thành phần : - Nicotinamide ................................... 500 mg
Chỉ định : - Ðiều trị bệnh pellagra, làm liền sẹo. - Tăng lipid huyết, tăng cholesterol, xơ vữa động mạch (phối hợp với các thuốc khác). trang: 40
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Các rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh (phối hợp với các thuốc khác).
N
- Bổ sung hay ngăn ngừa thiếu hụt vitamin PP
Ơ
Chống chỉ định :
N
H
- Quá mẫn với nicotinamid. Bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển.
U Y
- Xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.
.Q
Tác dụng phụ:
TP
- Buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da.
Đ
ẠO
- Vitamin PP gây giãn mạch ở mặt và nửa trên cơ thể các tác dụng này xuất hiện ngay sau khi dùng thuốc và sẽ tự hết sau 30-40 phút.
G
Liều lượng và cách dùng:
H Ư
N
- Người lớn: 2-3 viên / lần dùng 3 lần một ngày. - Trẻ em: 1-2 viên / lần dùng 3 lần một ngày.
B
10 00
• Thuốc tim mạch.
TR ẦN
- Bổ sung khẩu phần ăn: 1 viên một ngày.
VASTARELMR
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Thành phần: - Trimetazidine dihydrochloride ....... 35 mg Chỉ định: - Thuốc này được khuyến nghị dùng để: - Điều trị dự phòng các cơn đau thắt ngực. - Điều trị triệu chứng phụ trợ chứng chóng mặt và ù tai. - Điều trị bổ trợ trong trường hợp rối loạn thị giác có nguồn gốc tuần hoàn. Tác dụng phụ: - Rối loạn dạ dày-ruột (buồn nôn, nôn mửa) hiếm gặp. - Run, co cứng, khó cử động: rất hiếm gặp. Tác dụng phụ này sẽ mất đi nếu ngừng điều trị. Chống chỉ định: - Không dùng Vastarel MR nếu dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc. -Thuốc không được khuyến nghị dùng trong suốt thời gian cho con bú. Liều lượng và cách dùng: - Đường uống
trang: 41
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
- Liều lượng thường dùng là 1 viên một lần vào buổi sáng và buổi tối. Uống viên bao dạng phóng thích mới này với một cốc nước vào bữa ăn.
N
AMLODIPIN STADA 5 mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
Thành phần: - Amlodipin (besylat)........................ 5 mg - Tá dược vửa đủ ............................... 1 viên Chỉ định: - Amlodipin được dùng riêng lẻ hay kết hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác để điều trị tăng huyết áp. - Amlodipin cũng được dùng để điều trị đau thắt ngực kiểu Prinzmetal và đau thắt ngực ổn định mạn tính. Thuốc có thể dùng một mình hay kết hợp với các thuốc chống đau thắt ngực khác. Liều lượng và cách dùng: - Dùng bằng đường uống và không phụ thuộc vào bữa ăn. - Liều lượng: - Tăng huyết áp: + Người lớn: Liều khởi đầu thông thường của amlodipin là 2,5- 5 mg x 1 lần/ngày. Người già và những người gầy yếu nên dùng liều khởi đầu 2,5 mg x 1 lần/ngày. Liều dùng tiếp theo nên điều chỉnh tùy thuộc vào huyết áp và độ thanh thải của bệnh nhân, nhưng không quá 10 mg x 1 lần/ngày. Liều duy trì thông thường để điều trị tăng huyết áp ở người lớn là 5-10 mg x 1 lần/ngày. + Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: Liều thường dùng có hiệu quả của amlodipin là 2,5- 5 mg x 1 lần/ngày. - Đau thắt ngực: + Để điều trị đau thắt ngực kiểu Prinzmetal hay đau thắt ngực ổn định mạn tính, liều thường dùng cho người lớn là 5-10 mg x 1 lần/ngày. Người già nên dùng liều thấp hơn, 5 mg x 1 lần/ngày. Liều duy trì là 10 mg mỗi ngày. Chống chỉ định: - Bệnh nhân quá mẫn với amlodipin, bất cứ thuốc chẹn kênh calci khác hay bất cứ thành phần nào của thuốc. Tác dụng phụ: - Thường gặp: Phù cổ chân, đỏ bừng, đau đầu, ban da và mệt mỏi. trang: 42
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ H
Đường dùng, hàm lượng, dạng bào chế
.Q
Tên thuốc
ẠO
TP
STT
U Y
N
3. Danh mục thuốc được phép kinh doanh tại hiệu thuốc – nhà thuốc.
N
- Ít gặp: Tim mạch, hệ thần kinh trung ương và ngoại vi, tiêu hóa, toàn thân, hệ cơ xương, tâm thần, hệ hô hấp, da và các phần phụ,.. - Các tác dụng phụ khác: Nhồi máu cơ tim và đau thắt ngực.
Atropin sulfate
2
Lidocain (hydrocloride)
Tiêm
3
Procain (hydrocloride)
Tiêm
4
Etomidat
Tiêm
5
Pethidin
Tiêm
Sevosluran
Tiêm
10 00
B
H Ư
N
G
1
TR ẦN
Đ
Thuốc gây tê, mê.
A
6
Tiêm
7
Uống
Diclofenac
Uống
9
Ibuprofen
Uống
10
Ibuprofen
Uống
11
Tenocicam
Tiêm/Uống
12
Paracetamol
Uống/Thuốc đặt
13
Allopurinol
Uống
D
IỄ N
Đ
ÀN
-L
ÁN
8
Í-
Acetylsalicylic acid
TO
H
Ó
Thuốc giảm đau, hạ sốt, nhóm chống viêm, các bệnh xương khớp.
Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn. trang: 43
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Alimemazine
Uống
15
Acrivastatin
Uống
16
Antazolin
Uống/Tiêm
17
Cetirizin
Uống
18
Dexclopheniramin
19
Diphehydramin
20
Levocetirizin
21
Cinnarizin
22
Promethazine (hydrocloride)
Uống
23
Epinephride (adrenaline)
Tiêm
24
Chlopheniramin (hydrogen maleate)
Uống
Ơ
H
N U Y .Q TP ẠO Đ G N
TR ẦN
H Ư
25
Uống Uống Uống Uống
B
10 00
Thuốc giải độc.
Atropin (sulfate)
Tiêm
Acetyncystein
Tiêm
Bretylium tosilat
Tiêm
Calcigluconat
Tiêm
Datrolen
Uống
30
Methionine
Uống
31
Đồng sulfat
Uống
32
Ephdrin (hydroclorid)
Tiêm
33
Glumazenic
Tiêm
34
Ephidrin
Tiêm
H
Ó
A
26
-L
ÁN
28
Í-
27
TO
29
D
IỄ N
Đ
ÀN
N
14
trang: 44
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
35
Flumazenic
Tiêm
N
Thuốc chống động kinh. Diazepam
Tiêm
37
Phenobarbital (muối natri)
Tiêm/Uống
38
Volproat magnesi
39
Valproid acid
40
Valpromid
41
Volproat natri
Uống Uống Uống Uống
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
36
H Ư
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn. Albedazol
Uống
43
Mebedazol
Uống
44
Niclosamid
Uống
10 00
B
TR ẦN
42
45
Amoxicilin
Uống
Benzyn penicilin
Tiêm
Cefalor
Uống
Cefalexin
Uống
Cetradine
Tiêm
50
Cloxacilin
Uống
51
Procaine Benzynpenicilin
Tiêm
52
Gentamicine
Tiêm
53
Cloramphenicol
Uống
54
Erythromycin
Uống
H
Ó
A
46
-L
ÁN
48
Í-
47
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
49
trang: 45
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Doxycycline
Uống
56
Isoniazid
Uống
57
Nystatin
Uống
H
Ơ
55
Ergotamine (tartrat)
Uống/Tiêm
59
Donepzide
60
Dihydro ergotamin mesylat
Uống Tiêm
Đ
ẠO
TP
.Q
58
N
G
Thuốc trị tim mạch. Atenolo
62
Glyceryl tinitrat
Uống
63
Captopril
Uống
Enalapril
Uống
TR ẦN
H Ư
61
B 10 00
65
Uống
Hydroclorothiazid
Uống
Methyldopa
Uống
Nifedipin
Uống
Propranolol (hydroclorid)
Uống
Verapamil (hydroclorid)
Uống
70
Heptaminal (hydroclorid)
Uống
71
Atorvastatin
Uống
72
Fenofibrad
Uống
Acitretin
Dùng ngoài
H
Ó
A
66
-L
ÁN
68
Í-
67
TO
69
D
IỄ N
Đ
ÀN
U Y
N
Thuốc trị đau nửa đầu
64
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Thuốc ngoài da. 73
trang: 46
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Acid benzoic và acid salicylic
Dùng ngoài
75
Cồn A.S.A
Dùng ngoài
76
Cồn BSI
Dùng ngoài
77
Clotrimazol
Dùng ngoài
78
Ketoconazol
79
Miconazol
80
Neomycin và Bacitracin
81
Povidin iod
82
Flucinalon acetonid
Dùng ngoài
83
Hydrocortison (acetat)
Dùng ngoài
84
Acid salicylic
Dùng ngoài
85
Benzyn bezoat
Dùng ngoài
U Y
N
H
Ơ
N
74
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
Dùng ngoài
86
Diethyphtalat
Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài
Dùng ngoài
H
Ó
A
Thuốc đường tiêu hóa Cimetidin
Uống
Omeprazol
Uống
Alverin (citrat)
Uống
90
Bisacodyl
Uống
91
Magnesi sulfat
Uống
92
Oresol
Uống
93
Attapulgite
Uống
94
Loperamid
Uống
-L
ÁN
88
Í-
87
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
89
trang: 47
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
95
Diosmin
Uống Thuốc dùng cho tai mũi họng,
Aciclovic
Tra mắt
97
Argyrol
98
Cloramphenicol
99
Gentamycin
100
Neomycin (sulfat)
101
Ofloxacin
102
Tetracylin (hydroclorid)
Tra mắt
103
Nước oxy già
Dùng ngoài
104
Naphazolin
Nhỏ mũi
N
H
96
TR ẦN
Ơ
N
mắt.
B
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
Nhỏ mắt
Nhỏ mắt Nhỏ mắt
Nhỏ mũi
Sulfacetamid natri
Nhỏ mắt
Ó
A
106
Nhỏ mắt
Sulfarin
10 00
105
Nhỏ mắt
-L
107
Í-
H
Thuốc chống rối loạn tâm thần. Diazepam
Uống
ÁN
Thuốc Hormon, nội tiết tố, thuốc tránh thai. Dexamethason
Uống
109
Prednisolon
Uống
110
Fludrocortison
Uống
111
Insulin
Tiêm
112
Metformin
Uống
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
108
trang: 48
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Gliclazid
Uống
114
Levonogestrel
Uống
115
Ethinyleatradiol + Norethisteron
Uống
N
H
Ơ
113
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Vitamin A
Uống
117
Vitamin A + D
118
Thiamin hydroclorid
119
Vitamin B2
120
Vitamin B6
121
Vitamin PP
Uống
122
Vitamin C
Uống
123
Calci gluconat
Uống
TP
.Q
116
TR ẦN
U Y
Thuốc Vitamin.
ẠO
Uống
Đ
Uống
N
G
Uống
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
H Ư
Uống
4. Dược lâm sàng tại nhà thuốc Minh Tân 2 a. Toa thuốc số 1. Họ và tên người bệnh: P. T. H Tuồi: 33 tuổi Chuẩn đoán: Rối loạn tiền đình.
Giới tính: Nữ
trang: 49
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ĐVT Viên
Số.L 15
Paracetamol 500mg
Viên
15
3 4
Vitamin B1 250mg Vitamin A-D
Viên Viên
10 10
U Y .Q
TP Đ
Diclofenac
Chỉ định
Liều dùng
G
1
Hoạt chất, nồng độ
A
10 00
B
50mg
Ó
Paracetamol 500mg
-L
Í-
H
2
Vitamin B1 250mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
3
Viêm khớp dạng thấp,viêm xương khớp, đau lưng, đau nhức vai, đau do chấn thương,..
TR ẦN
50mg
Diclofenac
H Ư
N
Biệt dược
ẠO
Phân tích và hướng dẫn sử dụng: STT
Ơ
Tên thuốc, hàm lượng Diclofenac 50mg
N
STT 1 2
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Paracetamol 500mg
Uống 1viên x 3 lần/ngày
Giảm đau, hạ sốt, các chứng nhức đầu, đau cơ, đau khớp và Uống 1viên x 3 các triệu chứng khó lần/ngày chịu khi bị cảm cúm.
-Điều trị các trường hợp đau nhức dây thần kinh lưng, hông Uống 1viên x 2 lần/ngày (sáng 1 và dây thần kinh v, tối 1v) Thiamin nitrat sinh ba 250mg (phối hợp với các vitamin B6 và B12), mệt mỏi, kém ăn, suy dinh dưỡng và rối loạn tiêu hoá. trang: 50
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
-Điều trị thiếu vitamin A, D trong trường hợp: trẻ em còi xương do dinh dưỡng; còi xương do chuyển hóa; Rối Uống 1viên x 2 lần/ngày(sáng 1 loạn phát triển cơ thể: khô mắt, quáng v, tối 1v) gà. - Một số bệnh về da: trứng cá, vảy nến. Phòng và điều trị loãng xương, nhuyễn xương.
.Q
TP
Vitamin A, Vitamin D3
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
Vitamin AD
U Y
N
4
b.Toa thuốc số 2. Họ và tên người bệnh: T. T. M Tuồi: 52 tuổi Chuẩn đoán: Viêm mũi dị ứng. STT 1
Tên thuốc, hàm lượng Fefasdin 60mg (Fexofenadine)
Giới tính: Nam
ĐVT Viên
Số.L 28
trang: 51
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Flixonase spray 0,05% (Fluticason propiona)
1
Xịt
Ơ
Hoạt chất, nồng độ
Chỉ định
H
Liều dùng
U Y
N
Biệt dược
STT
N
Phân tích và hướng dẫn sử dụng:
TP
.Q
-Các triệu chứng do Uống 1viên x 2 viêm mũi dị ứng lần/ngày theo mùa và nổi mề Fexofenadine đay tự phát hay mãn Fexofenadine tính, hắt hơi chảy 60mg nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ chảy nước mắt -Dự phòng & điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa & quanh năm. Kiểm soát triệu chứng đau & căng xoang trong viêm mũi dị ứng.
Xịt bên trong mũi 2 lần vào buổi sáng.
c.Toa thuốc số 3. Họ và tên người bệnh: P. T. T. A Tuồi: 27 tuổi Chuẩn đoán:Viêm dạ dày – HP+.
Giới tính: Nam
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
2
Fluticasone propionate
B
Flixonase spray 0,05%
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
1
STT 1
Tên thuốc, hàm lượng Pharmox 500mg (Amoxcillin)
ĐVT Viên
Số.L 28 trang: 52
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Losec mups 20mg ( Omeprazol)
Viên
28
3 4 5
Clarithromycin 500mg Motilium–M (Domperidone) AIR-X 80mg (Simethicon)
Viên Viên Viên
28 28 28
H
2
Liều dùng
TP
.Q
Chỉ định
U Y
Hoạt chất, nồng độ
ẠO
Biệt dược
N
Phân tích và hướng dẫn sử dụng: STT
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ư
Amoxcillin 500mg
TR ẦN
Pharmox 500mg
- Nhiễm khuẩn da, cơ do liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, E. coli nhạy cảm với amoxicilin.
2
Losec mups 20mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
1
N
G
Đ
- Ðiều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, Uống 1viên răng miệng, sinh dục, x 2lần/ngày tiêu hóa & gan mật.
Omeprazol
- Điều trị loét tá tràng, loét dạ dày và trào ngược dạ dày thực quản, điều trị dự phòng tái phát loét dạ dày. Uống 1viên x 2lần/ngày - Viêm thực quản do hồi lưu dạ dày-thực quản. - Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison
trang: 53
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
3
H
Ơ
N
-Thay thế cho penicilin ở người bị dị ứng với penicillin t khi bị nhiễm vi khuẩn Uống 1viên x2 nhạy cảm như viêm lần/ngày Clarithromycin Clarithromycin amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, 500mg 500mg viêm phế quản mạn có đợt cấp, viêm phổi, da và các mô mềm. Viêm loét dạ dày-tá tràng do nhiễm H. pylori.
TR ẦN
Motilium–M
Í-
-L
5
H
Ó
A
10 00
B
4
Domperidone 10mg
Simethicone 80mg
-Tích tụ hơi ở đường tiêu hóa, cảm giác bị ép và đầy ở vùng thượng vị, trướng bụng tạm thời do chế độ ăn hay thiếu tập thể dục, trướng bụng sau khi giải phẫu. - Hội chứng dạ dàytim. - Chuẩn bị cho xét nghiệm X-quang (dạ dày, ruột, túi mật, thận).
Uống 1viên x 2lần/ngày
Uống 1viên x2 lần/ngày
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
AIR-X 80mg
-Điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn.
trang: 54
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
PHẦN III: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ.
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
Trải qua thời gian thực tập tại nhà thuốc tuy không lâu nhưng giúp em nắm rõ được tác dụng của các hoạt chất, cách sắp xếp thuốc theo nhóm tác dụng dược lý của các thuốc và cách phối hợp các dạng thuốc với nhau trong điều trị bệnh. Đồng thời cũng hiểu thêm về cách bán thuốc, cách giao tiếp với bệnh nhân, biết thêm nhiều biệt dược, các hoạt chất, các dạng bào chế của thuốc bổ sung vào kho kiến thức của bản thân. Thời gian thực tập tại nhà thuốc đã giúp em tích luỹ thêm kinh nghiệm và kỹ năng thực hành: • Cách hướng dẫn, tư vấn sử dụng thuốc sao cho hiệu quả và an toàn nhất. • Cách sắp xếp, bảo quản thuốc theo đúng quy định. • Cách kiểm tra sổ sách, quản lý việc kinh doanh thuốc
Em xin chân thành cảm ơn!
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Qua đó càng ý thức hơn trách nhiệm của người dược sĩ đối với sức khỏe của bệnh nhân, của cộng đồng. bên cạnh những thuận lợi còn có những khó khăn như việc tiếp xúc với thuốc còn hạn chế, chưa nắm vững được phương thức quản lý của hiệu thuốc. Em rất cám ơn các dược sĩ nhà thuốc cùng các thầy cô giáo trong nhà trường đã tạo điều kiện trong công tác thực tập và giúp đỡ em trong thời gian thực tập vừa qua.
trang: 55
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
H
TÀI LIỆU THAM KHẢO
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
1.Bộ y tế, Dược thư quốc gia Việt Nam. 2.Giáo trình dược lý học Trần Thị Thu Hằng, 2016, Dược lực học. 3. Luật Dược số: 22/2011/TT-BYT, số: 23/2011/TT-BYT, số: 31/2011/TT-BYT. 4.Trường Cao đẳng Miền Nam, 2013, Quản Lý Dược, sách lưu hành nội bộ. 5. Khoa Dược - Trường Cao đẳng Miền Nam, 2012, Hóa Dược-Dược Lý, sách lưu hành nội bộ. 6.Báo cáo thực tập nhà thuốc Hồng Phúc 6 (sinh viên Lê Thuỵ Mỹ Tiên) năm 2016. 7.Báo cáo thực tập nhà thuốc Hoàng Châu (sinh viên Đỗ Thị Vi) năm 2016. 8.http://www.thuocvabietduoc.com.vn 9.www.mims.vn 10.www.medscape.com 11.www.bvtb.org.vn
trang: 56
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Em xin cam đoan đây là báo cáo thực tập của riêng em, do em viết và các tài liệu trong bài được em tham khảo từ nhà thuốc. Các kết quả, đánh giá cuối cùng ghi trong báo cáo này là cả một quá trình thực tập và tiếp cận tại nhà thuốc Minh Tân 2 để em có được.
N
LỜI CAM ĐOAN
trang: 57
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial