Skip to main content

Bộ chuyên đề, bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Vật Lý lớp 11 - Lý thuyết Vật Lý từ đề 2018

Page 1

HÀNH TRANG KIẾN THỨC CHO KÌ THI THPT QG

vectorstock.com/23523289

Ths Nguyễn Thanh Tú Tuyển tập

Bộ chuyên đề, bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Vật Lý lớp 11 - Lý thuyết Vật Lý từ đề 2018 - Dòng điện trong các môi trường, Cảm ứng điện từ, Khúc xạ ánh sáng, Dòng điện không đổi, Mắt và các dụng cụ quang học, Điện tích điện trường, Từ trường (Có lời giải chi tiết) PDF VERSION | 2019 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ 24/7 Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Câu 1(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của A. các electron tự do.

B. các ion dương.

C. các e và các ion dương.

D. ion âm và ion dương.

Câu 2(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí, hình thành do A. các phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

D. chất khí bị tác dụng của tác nhân ion hóa.

C TI O

C. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

N

B. catot bị nung nóng phát ra electron.

O D

U

Câu 3 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron

PR

B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

TU

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

AN H

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

A. bản chất của kim loại.

TH

Câu 4 (megabook năm 2018) Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

D. kích thước của vật dẫn kim loại.

YE

N

C. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.

B. nhiệt độ của kim loại.

N

G

U

Câu 5 (megabook năm 2018) Hiện nay đèn LED đang có bước nhảy vọt trong ứng dụng thị trường dần dụng và công nghiệp một cách rộng rãi như một bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tử, đèn quảng cáo, đèn giao thông, trang trí nội thất, ngoại thất... Nguyên lý hoạt động của đèn LED dựa vào hiện tượng A. quang phát quang.

B. hóa phát quang.

C. điện phát quang.

D. catot phát quang.

.Câu 6 (megabook năm 2018) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion âm.

B. các electron.

C. các ion dương.

D. các nguyên tử.

Câu 7 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của.


A. các chất tan trong dung dịch. B. các ion dương trong dung dịch. C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. D. các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch. Câu 8 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Câu nào dưới đây nói về hiện tượng điện phân có dương cực tan là đúng?

C TI O

B. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại làm catot.

N

A. là hiện tượng điện phân dung dịch axit hoặc bazo có điện cực là graphit.

C. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại tan dần từ anot tải sang catot.

O D

U

D. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại được tải dần từ catot sang anot.

PR

Câu 9 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Đèn LED là tên gọi khác của B. phôtôđiốt

TU

A. pin mặt trời C. pin nhiệt điện bán dẫn

D. điốt phát quang.

TH

A. ba lớp chuyển tiếp p – n.

AN H

Câu 10 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Trong đi ốt bán dẫn có

C. một lớp chuyển tiếp p – n.

B. hai lớp chuyển tiếp p – n. D. bốn lớp chuyển tiếp p – n.

YE

N

Câu 11 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Hạt tải điện trong kim loại là

G

C. electron.

U

A. electron và ion dương.

B. ion dương và ion âm. D. electron, ion dương và ion âm..

N

Câu 12 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các A. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường. B. êlectron ngược chiều điện trường. C. ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường. D. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường. Câu 13 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của chất bán dẫn tinh khiết?


A. Ở nhiệt độ thấp, điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết rất nhỏ. B. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm rất mạnh khi pha một ít tạp chất. C. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất giảm nhanh, hệ số nhiệt điện trở có giá trị âm. D. Điện trở của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng hoặc bị tác dụng của các tác nhân ion hóa. Câu 14 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Diode bán dẫn có tác dụng B. khuếch đại dòng điện

C. cho dòng điện đi theo hai chiều

D. cho dòng điện đi theo hai chiều

N

A. chỉnh lưu dòng điện

C TI O

Câu 15 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với B. nam châm đứng yên

C. các điện tích đứng yên

D. nam châm chuyển động

U

A. các điện tích chuyển động

O D

Câu 16 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng?

PR

A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron.

TU

B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

AN H

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

TH

Câu 17 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN LẦN 1 2018): Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

N

A. Dòng điện chạy qua kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

YE

B. Điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng.

G

U

C. Dòng điện chạy qua chất điện phân gây ra tác dụng nhiệt.

N

D. Điện trở của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng. Câu 18 (THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP LẦN 1 2018): Khi nói về dòng điện trong kim loại phát biểu nào sau đây là sai? A. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do. B. Hạt tải điện trong kim loại là các ion dương và các ion âm. C. Điện trở trong kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. D. Dòng điện trong dây dẫn kim loại có tác dụng nhiệt. Câu 19 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Phát biểu nào sau đây là sai?


A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm ngược chiều điện trường. B. Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng các lỗ trống dịch chuyển theo chiều điện trường và dòng các electron dẫn dịch chuyển nguoẹc chiều điện trường. C. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm ngược chiều điện trường. D. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường.

C TI O

N

Câu 20 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Kim loại dẫn điện tốt vì A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

U

B. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

O D

C. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

PR

D. Mật độ các ion tự do lớn.

TU

Câu 21 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim) B. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

C. tăng đến vô cực.

D. giảm đến một giá trí khác không.

AN H

A. không thay đổi.

TH

Câu 22 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi

YE

N

A. hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

U

B. hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

G

C. hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

N

D. hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau. Câu 23(thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Ion dương đó sẽ A. chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường. B. chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp. C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao. D. đứng yên.


Câu 24 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim) A. tăng đến vô cực. B. giảm đến một giá trí khác không. C. giảm đột ngột đến giá trị bằng không. D. không thay đổi.. B. trong kĩ thuật mạ điện.

C. trong điốt bán dẫn.

D. trong ống phóng điện tử.

C TI O

A. trong kĩ thuật hàn điện.

N

Câu 25 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

Câu 26 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi

O D

U

A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau. B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

PR

C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau. D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

TU

Câu 27 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Điôt bán dẫn có tác dụng B. khuếch đại.

AN H

A. chỉnh lưu. C. cho dòng điện đi theo hai chiều. anôt.

D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang

N

TH

Câu 28 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của B. các electron.

U

C. các nguyên tử.

YE

A. các ion âm.

D. các ion dương.

N

G

Câu 29 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Hiện tượng điện phân không ứng dụng để A. đúc điện.

B. mạ điện.

C. sơn tĩnh điện.

D. luyện nhôm.

Câu 30 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì A. Na+ và K+ là cation. C. Na+ và Cl- là cation.

B. Na+ và OH- là cation. D. OH- và Cl- là cation.

Câu 31 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Kim loại dẫn điện tốt vì A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.


B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn. C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác. D. Mật độ các ion tự do lớn. Câu 32 (đề thi lovebook 2018): Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là A. Các electron bức khỏi các phân tử khí. B. Sự ion hóa do va chạm.

C TI O

N

C. Sự ion hóa do các tác nhân đưa vào trong chất khí. D. Không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi.

B.các ion âm ngược chiều điện trường.

O D

A. các ion dương cùng chiều điện trường.

U

Câu 33 (đề thi lovebook 2018): Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

PR

C. các electron tự do ngược chiều điện trường. D. các prôtôn cùng chiều điện trường. Câu 34 (đề thi lovebook 2018): Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là

TU

A. do sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động có hướng của các electron tự do.

AN H

B. do các electron dịch chuyển quá chậm. C. do các ion dương va chạm với nhau.

TH

D. do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.

N

Câu 35 (đề thi lovebook 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng?

YE

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron

N

G

U

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi C. Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt Câu 36 (đề thi lovebook 2018): Diod bán dẫn có tác dụng A. chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều (cho dòng điện đi qua nó theo một chiều). B. làm cho dòng điện qua đoạn mạch nối tiếp với nó có độ lớn không đổi. C. làm khuyếch đại dòng điện đi qua nó.


D. làm dòng điện đi qua nó thay đổi chiều liên tục. Câu 37 (đề thi lovebook 2018): Nguyên tắc nào sai khi mạ bạc một huy chương? A. Dùng muối AgNO3 .

B. Dùng huy chương làm anốt.

C. Dùng anốt bằng bạc.

D. Dùng huy chương làm catốt.

Câu 38 (đề thi lovebook 2018): Trong hiện tượng nhiệt điện có quá trình chuyển hóa B. Nhiệt năng thành điện năng.

C. Cơ năng thành điện năng.

D. Hóa năng thành điện năng.

N

A. Điện năng thành nhiệt năng.

B. R  R 0 1  t 

C. R  R 0 t

U

A. R  R 0 1  t 

C TI O

Câu 39 (đề thi lovebook 2018): Chọn công thức đúng. Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức D. R 0  R 1  t 

O D

Câu 40 (đề thi lovebook 2018): Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí B. chỉ là electron.

C. chỉ là ion âm.

D. là electron, ion dương và ion âm.

TU

PR

A. chỉ là ion dương.

AN H

Câu 41 (đề thi lovebook 2018): Điều kiện để có quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí là A. Hiệu điện thế hai điện cực lớn.

TH

B. Các điện cực được đốt nóng. C. Duy trì tác nhân ion hóa.

YE

N

D. Hệ các điện cực và chất khí phải tự tạo ra hạt tải điện mới.

G

U

Câu 42 (đề thi lovebook 2018): Xác định loại và đọc tên các cực của tranzisto có kí hiệu như hình sau

N

A. Loại p-n-p, (1) là E, (2) là C, (3) là B B. Loại p-n-p, (1) là B, (2) là E, (3) là C C. Loại n-p-n, (1) là C, (2) là B, (3) là E D. Loại n-p-n, (1) là B, (2) là C, (3) là E Câu 43 (đề thi lovebook 2018): Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào A. nhiệt độ của kim loại.

B. bản chất của kim loại.

C. kích thước của vật dẫn kim loại.

D. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.


Câu 44 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển có hướng A. của các ion dương ngược chiều điện trường. B. của các electron tự do ngược chiều điện trường. C. của các electron tự do cùng chiều điện trường. D. của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường.

B. ion âm.

C. nguyên tử.

D. ion dương

C TI O

A. electron tự do.

N

Câu 45 (THPT Nam Định) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng dưới tác dụng của lực điện trường của các

U

Câu 46 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch muối đồng sun phát CuSO4 với điện cực bằng đồng là B. không có thay đổi gì ở bình điện phân.

C. anot bị ăn mòn.

D. đồng chạy từ anot sang catot.

PR

O D

A. đồng bám vào catot.

B. các electron.

AN H

A. các ion âm.

TU

Câu 47 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của C. các nguyên tử.

D. các ion dương.

Câu 48 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở một số vật liệu khi

TH

A. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ nhỏ. B. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ lớn.

N

C. nhiệt độ của vật liệu đủ nhỏ.

D. nhiệt độ của vật liệu đủ lớn.

YE

Câu 49 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Điốt bán dẫn có cấu tạo

G

U

A. gồm hai lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều.

N

B. gồm một lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều. C. gồm hai lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều. D. gồm một lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều. Câu 50 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Hạt tải điện trong kim loại là A. electron tự do.

B. ion dương .

C. ion dương và electron tự do.

D. ion âm.

Câu 51 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các


A. êlectron theo ngược chiều điện trường. B. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường. C. iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường. D. iôn dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường. Câu 52 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc? B. Dùng muối AgNO3.

C. Dùng anốt bằng bạc.

D. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

C TI O

N

A. Dùng huy chương làm catốt.

Câu 53 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

O D

U

A. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa. B. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

TU

D. catôt bị nung nóng phát ra electron.

PR

C. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

At nF

B. m 

nF AIt

TH

A. m 

AN H

Câu 54 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa lần 2) Công thức định luật Farađây về hiện tượng điện phân là C. m 

AIt nF

D. m 

AIn tF

YE

N

Câu 55 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của B. các ion dương cùng chiều điện trường.

C. các prôtôn cùng chiều điện trường.

D. các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

N

G

U

A. các ion âm ngược chiều điện trường.

Câu 56 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Hạt mang điện cơ bản trong bán dẫn tinh khiết là A. electron tự do.

B. ion dương.

C. lỗ trống.

D. electron và lỗ trống.

Câu 57 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron. B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và ion âm. C. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion.


D. Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của electron và lỗ trống. Câu 58 (THPT Quảng Xương Thanh Hóa lần 2) Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của A. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường. B. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. C. các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường. D. các ion và electron trong điện trường.

C TI O

N

Câu 59 (THPT Nam Trực Nam Định) Hồ quang điện được ứng dụng trong A. quá trình mạ điện.

B. quá trình hàn điện.

D. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn. .

U

C. hệ thống đánh lửa của động cơ.

O D

Câu 60 (THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3) Điều kiện để có hồ quang điện trong thực tế là cần có hiệu điện thế không thay đổi vào khoảng C. 103V

D. 109V

TU

PR

B. 106V

A. 40V

AN H

Đáp án

B. các ion dương.

N

A. các electron tự do.

TH

Câu 1(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

D. ion âm và ion dương.

YE

C. các e và các ion dương.

G

U

Đáp án A Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do

N

Câu 2(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí, hình thành do A. các phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa. B. catot bị nung nóng phát ra electron. C. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí. D. chất khí bị tác dụng của tác nhân ion hóa. Đáp án A Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về hồ quang điện


Cách giải: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí, hình thành do các phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hoá. Câu 3 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

N

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

C TI O

Đáp án A Câu 4 (megabook năm 2018) Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào B. nhiệt độ của kim loại.

C. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.

D. kích thước của vật dẫn kim loại.

O D

PR

+ Điện trở của kim loại: R  

 S

TU

Đáp án C

U

A. bản chất của kim loại.

AN H

Trong đó: +  là điện trở suất của kim loại (phụ thuộc vào bản chất của từng kim loại.)

N

+  là chiều dài dây dẫn.

TH

 t    0  1   (  là hệ số nở dài) 2  

U

YE

+ S: tiết diện của dây dẫn.

N

G

Câu 5 (megabook năm 2018) Hiện nay đèn LED đang có bước nhảy vọt trong ứng dụng thị trường dần dụng và công nghiệp một cách rộng rãi như một bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tử, đèn quảng cáo, đèn giao thông, trang trí nội thất, ngoại thất... Nguyên lý hoạt động của đèn LED dựa vào hiện tượng A. quang phát quang.

B. hóa phát quang.

C. điện phát quang.

D. catot phát quang.

Đáp án C Đèn LED hoạt động dựa vào hiện tượng điện phát quang.


Câu 6 (megabook năm 2018) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion âm.

B. các electron.

C. các ion dương.

D. các nguyên tử.

Đáp án B Trong kim loại, dòng điện là dòng chuyển đời có hướng của các electron. Câu 7 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của. A. các chất tan trong dung dịch.

N

B. các ion dương trong dung dịch.

C TI O

C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. D. các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch.

TU

PR

O D

U

Đáp án C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch , ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường. Câu 8 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Câu nào dưới đây nói về hiện tượng điện phân có dương cực tan là đúng?

AN H

A. là hiện tượng điện phân dung dịch axit hoặc bazo có điện cực là graphit. B. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại làm catot.

N

TH

C. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại tan dần từ anot tải sang catot.

U

YE

D. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại được tải dần từ catot sang anot.

N

G

Đáp án C Hiện tượng điện phân có cực dương tan là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot . Kết quả là kim loại tan dần từ anot tải sang catot Câu 9 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Đèn LED là tên gọi khác của A. pin mặt trời

B. phôtôđiốt

C. pin nhiệt điện bán dẫn

D. điốt phát quang

Đáp án D Đèn LED có tên gọi khác là điốt phát quang. Câu 10 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Trong đi ốt bán dẫn có


A. ba lớp chuyển tiếp p – n.

B. hai lớp chuyển tiếp p – n.

C. một lớp chuyển tiếp p – n.

D. bốn lớp chuyển tiếp p – n.

Đáp án C + Trong diot bán dẫn có một lớp chuyển tiếp p – n. Câu 11 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Hạt tải điện trong kim loại là A. electron và ion dương.

B. ion dương và ion âm.

C. electron.

D. electron, ion dương và ion âm.

C TI O

N

Đáp án C + Hạt tải điện trong kim loại là các electron.

U

Câu 12 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

O D

A. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường.

PR

B. êlectron ngược chiều điện trường.

TU

C. ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường. D. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

TH

AN H

Đáp án C + Bản chất của dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

YE

N

Câu 13 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của chất bán dẫn tinh khiết?

U

A. Ở nhiệt độ thấp, điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết rất nhỏ.

G

B. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm rất mạnh khi pha một ít tạp chất.

N

C. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất giảm nhanh, hệ số nhiệt điện trở có giá trị âm. D. Điện trở của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng hoặc bị tác dụng của các tác nhân ion hóa. Đáp án A + Ở nhiệt độ thấp điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết rất lớn, khi nhiệt độ tăng, điện trở suất giảm nhanh, hệ số nhiệt điện trở giảm nhanh  A sai. Câu 14 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Diode bán dẫn có tác dụng A. chỉnh lưu dòng điện

B. khuếch đại dòng điện

C. cho dòng điện đi theo hai chiều

D. cho dòng điện đi theo hai chiều


Đáp án A + Diot bán dẫn có tác dụng chỉnh lưu dòng điện. Câu 15 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với A. các điện tích chuyển động

B. nam châm đứng yên

C. các điện tích đứng yên động

D. nam châm chuyển

N

Đáp án C + Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với các điện tích đứng yên.

C TI O

Câu 16 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron.

U

B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

PR

O D

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

AN H

TU

Đáp án A + Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dời của các điện tích dương hoặc ngược lại chiều chuyển dời của các electron → A sai

TH

Câu 17 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN LẦN 1 2018): Phát biểu nào sau đây chưa đúng? A. Dòng điện chạy qua kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

YE

N

B. Điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng.

U

C. Dòng điện chạy qua chất điện phân gây ra tác dụng nhiệt.

G

D. Điện trở của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng.

N

Đáp án D Câu 18 (THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP LẦN 1 2018): Khi nói về dòng điện trong kim loại phát biểu nào sau đây là sai? A. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do. B. Hạt tải điện trong kim loại là các ion dương và các ion âm. C. Điện trở trong kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. D. Dòng điện trong dây dẫn kim loại có tác dụng nhiệt. Đáp án B


Câu 19 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm ngược chiều điện trường. B. Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng các lỗ trống dịch chuyển theo chiều điện trường và dòng các electron dẫn dịch chuyển nguoẹc chiều điện trường. C. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm ngược chiều điện trường.

C TI O

N

D. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường.

PR

A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

O D

Câu 20 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Kim loại dẫn điện tốt vì

U

Đáp án C Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm ngược chiều điện trường.

TU

B. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

D. Mật độ các ion tự do lớn.

AN H

C. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

TH

Đáp án A Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

YE

N

Câu 21 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)

U

A. không thay đổi.

D. giảm đến một giá trí khác không.

N

G

C. tăng đến vô cực.

B. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

Đáp án B Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim) giảm đột ngột đến giá trị bằng không. Câu 22 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi A. hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau. B. hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.


C. hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau. D. hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau. Đáp án A Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau. Câu 23(thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Ion dương đó sẽ

B. chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

U

C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

C TI O

N

A. chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

O D

D. đứng yên.

PR

Đáp án D

TU

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Ion dương đó sẽ chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

AN H

Câu 24 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)

TH

A. tăng đến vô cực.

B. giảm đến một giá trí khác không.

G

Đáp án C

U

D. không thay đổi.

YE

N

C. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

N

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim) giảm đột ngột đến giá trị bằng không. Câu 25 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng A. trong kĩ thuật hàn điện.

B. trong kĩ thuật mạ điện.

C. trong điốt bán dẫn.

D. trong ống phóng điện tử.

Đáp án A Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng trong kĩ thuật hàn điện.


Câu 26 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau. B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau. C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau. D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau. Đáp án B

Câu 27 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Điôt bán dẫn có tác dụng

C TI O

N

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau. B. khuếch đại.

C. cho dòng điện đi theo hai chiều. anôt.

D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang

O D

U

A. chỉnh lưu.

PR

Đáp án A

TU

Điôt bán dẫn có tác dụng chỉnh lưu.

AN H

Thông tin thêm: Điốt là linh kiện bán dẫn đầu tiên. Khả năng chỉnh lưu của tinh thể được nhà vật lý người Đức Ferdinand Braun phát hiện năm 1874.

TH

Câu 28 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của B. các electron.

U

Đáp án B

D. các ion dương.

YE

C. các nguyên tử.

N

A. các ion âm.

N

G

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron. Câu 29 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Hiện tượng điện phân không ứng dụng để A. đúc điện.

B. mạ điện.

C. sơn tĩnh điện.

D. luyện nhôm.

Đáp án C Hiện tượng điện phân không ứng dụng để sơn tĩnh điện. Câu 30 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì A. Na+ và K+ là cation.

B. Na+ và OH- là cation.


C. Na+ và Cl- là cation.

D. OH- và Cl- là cation.

Đáp án A NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì Na+ và K+ là cation. Câu 31 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Kim loại dẫn điện tốt vì A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn. B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

N

C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

C TI O

D. Mật độ các ion tự do lớn. Đáp án A

U

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

TU

B. Sự ion hóa do va chạm.

PR

A. Các electron bức khỏi các phân tử khí.

O D

Câu 32 (đề thi lovebook 2018): Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là

AN H

C. Sự ion hóa do các tác nhân đưa vào trong chất khí. D. Không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi.

TH

Đáp án C. Câu 33 (đề thi lovebook 2018): Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của B.các ion âm ngược chiều điện trường.

YE

N

A. các ion dương cùng chiều điện trường.

U

C. các electron tự do ngược chiều điện trường. D. các prôtôn cùng chiều điện trường.

N

G

Đáp án C Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các e tự do ngược chiều điện trường. Câu 34 (đề thi lovebook 2018): Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là A. do sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động có hướng của các electron tự do. B. do các electron dịch chuyển quá chậm. C. do các ion dương va chạm với nhau. D. do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau. Đáp án A


Nguyên nhân gây điện trở của vật dẫn kim loại hay gây nên sự cản trở chuyển động của các electron tự do trong kim loại là do sự mất trật tự của mạng tinh thể (sự chuyển động nhiệt của ion, sự méo mạng và nguyên tử tạp chất lẫn vào). Câu 35 (đề thi lovebook 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt tải điện trong kim loại là electron B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

U

: Đáp án C Câu 36 (đề thi lovebook 2018): Diod bán dẫn có tác dụng

C TI O

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

N

C. Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm

O D

A. chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều (cho dòng điện đi qua nó theo một chiều).

TU

C. làm khuyếch đại dòng điện đi qua nó.

PR

B. làm cho dòng điện qua đoạn mạch nối tiếp với nó có độ lớn không đổi.

AN H

D. làm dòng điện đi qua nó thay đổi chiều liên tục.

N

TH

Đáp án A. Diode bán dẫn có tác dụng chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều vì giữa lớp tiếp xúc p-n có điện trường tiếp xúc hướng từ n-p cản trở chuyển động của các hạt tải điện đa số qua đó theo chiều từ n-p. Do vậy dòng điện chỉ qua theo chiều từ p-n.

YE

Câu 37 (đề thi lovebook 2018): Nguyên tắc nào sai khi mạ bạc một huy chương?

G

U

A. Dùng muối AgNO3 .

D. Dùng huy chương làm catốt.

N

C. Dùng anốt bằng bạc.

B. Dùng huy chương làm anốt.

Đáp án B Để mạ bạc một tấm huy chương, ta phải gắn tấm huy chương vào cực âm (catot) còn dung dịch điện phân là dung dịch muối Ag, cực dương anot làm bằng Ag. Khi đó Ag ở anot sẽ tan và phủ vào catot. Vì vậy nguyên tắc sai là dùng huy chương làm anot. Câu 38 (đề thi lovebook 2018): Trong hiện tượng nhiệt điện có quá trình chuyển hóa A. Điện năng thành nhiệt năng.

B. Nhiệt năng thành điện năng.

C. Cơ năng thành điện năng.

D. Hóa năng thành điện năng.

Đáp án B.


Lời giải chi tiết: Ngay trong tên gọi tên của pin đã cho thấy sự chuyển hóa năng lượng. Pin nhiệt điện là thiết bị dùng năng lượng nhiệt để tạo ra điện. Câu 39 (đề thi lovebook 2018): Chọn công thức đúng. Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức A. R  R 0 1  t 

B. R  R 0 1  t 

D. R 0  R 1  t 

C. R  R 0 t

N

Đáp án B

C TI O

Câu 40 (đề thi lovebook 2018): Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí B. chỉ là electron.

C. chỉ là ion âm.

D. là electron, ion dương và ion âm.

O D

U

A. chỉ là ion dương.

TU

PR

Đáp án D Khi bị đốt nóng, phân tử khí trung hòa dễ bị tách ra tạo ra electron tự do và ion dương, các electron tự do chuyển động va chạm vào các phân tử khí trung hòa khác tạo ra các ion âm. Như vậy hạt tải điện của khí khi bị ion hóa là e tự do, ion dương và ion âm.

AN H

Câu 41 (đề thi lovebook 2018): Điều kiện để có quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí là A. Hiệu điện thế hai điện cực lớn.

TH

B. Các điện cực được đốt nóng.

N

C. Duy trì tác nhân ion hóa.

YE

D. Hệ các điện cực và chất khí phải tự tạo ra hạt tải điện mới.

N

G

U

Đáp án D Câu 42 (đề thi lovebook 2018): Xác định loại và đọc tên các cực của tranzisto có kí hiệu như hình sau A. Loại p-n-p, (1) là E, (2) là C, (3) là B B. Loại p-n-p, (1) là B, (2) là E, (3) là C C. Loại n-p-n, (1) là C, (2) là B, (3) là E D. Loại n-p-n, (1) là B, (2) là C, (3) là E Đáp án D Kí hiệu Tranzitor: (1) là B, (2) là C, (3) là E và chiều mũi tên là chiều phân cực thuận, nên miền 1 (miền giữa) là miền bán dẫn loại p  tranzitor loại n-p-n


Câu 43 (đề thi lovebook 2018): Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào A. nhiệt độ của kim loại. loại.

B. bản chất của kim

C. kích thước của vật dẫn kim loại.

D. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.

Đáp án D

C TI O

N

1 Từ các công thức R  R 0 1  t   R phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất kim loại R    S U điện trở vật dẫn phụ thuộc vào kích thước vật dẫn R  ; tuy dạng hệ thức có vẻ giống ở trên I nhưng do U và I tỉ lệ thuận. Khi U thay đổi, I thay đổi theo và R không đổi

Câu 44 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển có hướng

PR

C. của các electron tự do cùng chiều điện trường.

O D

B. của các electron tự do ngược chiều điện trường.

U

A. của các ion dương ngược chiều điện trường.

TU

D. của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường.

AN H

Đáp án B + Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời ngược chiều điện trường của các electron tự do.

TH

Câu 45 (THPT Nam Định) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng dưới tác dụng của lực điện trường của các

N

B. ion âm.

C. nguyên tử.

D. ion dương

YE

A. electron tự do.

G

U

Đáp án A + Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

N

Câu 46 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch muối đồng sun phát CuSO4 với điện cực bằng đồng là A. đồng bám vào catot.

B. không có thay đổi gì ở bình điện phân.

C. anot bị ăn mòn.

D. đồng chạy từ anot sang catot.

Đáp án D + Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân là đồng chạy từ anot sang catot. Câu 47 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của


A. các ion âm.

B. các electron.

C. các nguyên tử.

D. các ion dương.

Đáp án B + Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của electron. Câu 48 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở một số vật liệu khi A. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ nhỏ. B. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ lớn. C. nhiệt độ của vật liệu đủ nhỏ.

D. nhiệt độ của vật liệu đủ lớn.

Câu 49 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Điốt bán dẫn có cấu tạo

C TI O

N

Đáp án C + Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở một số vật liệu khi nhiệt độ đủ nhỏ làm điện trở của vật tiến về 0.

O D

U

A. gồm hai lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều. B. gồm một lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều.

PR

C. gồm hai lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều.

TU

D. gồm một lớp tiếp xúc p – n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều.

TH

AN H

Đáp án D + Diot bán dẫn có cấu tạo gồm một lớp tiếp xúc p – n, có tính chỉnh lưu biến điện xoay chiều thành điện một chiều.

YE

A. electron tự do.

N

Câu 50 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Hạt tải điện trong kim loại là

N

Đáp án A

D. ion âm.

G

U

C. ion dương và electron tự do.

B. ion dương .

+ Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do Câu 51 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các A. êlectron theo ngược chiều điện trường. B. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường. C. iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường. D. iôn dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường.


Đáp án D + Bản chất của dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường.

Câu 52 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc? B. Dùng muối AgNO3.

C. Dùng anốt bằng bạc.

D. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

N

A. Dùng huy chương làm catốt.

C TI O

Đáp án D

O D

U

+ Để mạ bạch cho huy chương ta phải dùng huy chương này làm catot, anot phải bằng bạc và dung dịch phải chứa muối của kim loại bạc có thể là AgNO3  D không đúng.

TU

PR

Câu 53 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do A. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

AN H

B. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

TH

C. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa. D. catôt bị nung nóng phát ra electron.

YE

N

Đáp án D

G

U

+ Hồ quang điện là hiện tượng phóng điện tự lực được hình thành do catoot bị nung nóng phát ra electron

N

Câu 54 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa lần 2) Công thức định luật Farađây về hiện tượng điện phân là A. m 

At nF

B. m 

nF AIt

C. m 

AIt nF

D. m 

AIn tF

Đáp án C + Công thức tính khối lượng chất bám ở catoto theo định luật Faraday m 

AIt . Fn

Câu 55 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của


A. các ion âm ngược chiều điện trường.

B. các ion dương cùng chiều điện trường.

C. các prôtôn cùng chiều điện trường.

D. các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

Đáp án D + Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường. Câu 56 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Hạt mang điện cơ bản trong bán dẫn tinh khiết là B. ion dương.

C. lỗ trống.

D. electron và lỗ trống.

Đáp án D + Hạt mang điện trong bán dẫn tinh khiết là electron và lỗ trống.

C TI O

N

A. electron tự do.

O D

U

Câu 57 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron.

PR

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và ion âm.

TU

C. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion.

AN H

D. Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của electron và lỗ trống. Đáp án C

TH

+ Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các electron, các ion âm và ion dương C sai

YE

N

Câu 58 (THPT Quảng Xương Thanh Hóa lần 2) Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của

G

U

A. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

N

B. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. C. các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường. D. các ion và electron trong điện trường. Đáp án A + Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và của các ion âm theo ngược chiều điện trường. Câu 59 (THPT Nam Trực Nam Định) Hồ quang điện được ứng dụng trong A. quá trình mạ điện.

B. quá trình hàn điện.


C. hệ thống đánh lửa của động cơ.

D. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn.

Đáp án B + Hồ quang điện được ứng dụng trong quá trình hành điện. Câu 60 (THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3) Điều kiện để có hồ quang điện trong thực tế là cần có hiệu điện thế không thay đổi vào khoảng B. 106V

A. 40V

C. 103V

D. 109V

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Đáp án A + Để có hồ quang điện, ta cần duy trì một hiệu điện thế cỡ vài chục vôn.


Câu 1 (megabook năm 2018) Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ B. độ lớn cảm ứng từ C. nhiệt độ môi trường D. diện tích đang xét Câu 2 (megabook năm 2018) Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với B. độ lớn từ thông qua mạch.

C. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

D. diện tích của mạch.

U

C TI O

N

A. điện trở của mạch.

O D

Câu 3 (megabook năm 2018) Suất điện động cảm ứng là suất điện động A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

PR

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín. D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

TU

C. được sinh bởi nguổn điện hóa học.

B. từ trường xoáy.

TH

A. điện trường xoáy.

AN H

Câu 4 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, người ta phát hiện ra: C. điện từ trường.

D. điện trường.

N

Câu 5 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô.

YE

A. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt

U

B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ

G

C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện

N

D. là dòng điện có hại Câu 6 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Đơn vị nào sau đây là của từ thông? A. T.m2.

B. T/m.

C. T.m.

D. T/m2.

Câu 7 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ. A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.


B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

Hình 1

Hình 2

Hình 3

B. Hình 2

Hình 4

C. Hình 3

U

A. Hình 1

C TI O

N

Câu 8 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện  cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ truờng đều.

D. Hình 4

O D

Câu 9 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

PR

A. Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

TU

B. Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

C. Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

AN H

D. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

TH

Câu 10 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Một khung dây phẳng diện tích S, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa đường sức từ và mặt phẳng khung dây là α. Từ thông qua khung dây được tính theo công thức B. Ф = BS.cosα.

C. Ф = BS.tanα.

D. Ф = BS.sinα.

YE

N

A. Ф = BS.

Câu 11 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ khi có

G

U

dòng điện không đổi chạy qua B. là đều.

C. luôn bằng 0.

D. tỷ lệ với chiều dài ống dây.

N

A. tỷ lệ với tiết diện ống dây.

Câu 12 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị lớn khi A. dòng điện có giá trị lớn.

B. dòng điện tăng nhanh.

C. dòng điện có giá trị nhỏ.

D. dòng điện không đổi.


Câu 13 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Một ống dây có độ tự cảm L. Dòng điện không đổi chạy qua ống dây có cường độ I. Gọi W là năng lượng từ trường trong ống dây. Biểu thức nào thể hiện đúng quan hệ giữa 3 đại lượng trên? A. W 

LI 2 4

B. W 

LI 2

C. W 

LI 2 2

D. W 

LI 4

Câu 14 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng

B. Hình B

C. Hình C

O D

A. Hình A

U

C TI O

N

điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

D. Hình D

PR

Câu 15 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện I thẳng dài vô hạn như hình. Tịnh tiến khung dây theo các cách sau

TU

(a). Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi.

AN H

(b). Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi. (c). Đi ra xa dòng điện.

TH

(d). Đi về gần dòng điện.

Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD?

YE

N

A. (a) và (b).

D. Cả (a), (b), (c) và (d).

U

C. (a) và (c).

B. (c) và (d).

N

G

Câu 16(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một thanh nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín (C). Trong trường hợp nào sau đây dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây kín (C) A. Nam châm cố định và quay (C) quanh trục xx’. B. Tịnh tiến (C) và nam châm cùng chiều, cùng vận tốc. C. Giữ khung dây (C) cố định, tịnh tiến nam châm ra xa khung dây (C). D. Giữ khung dây (C) cố định, quay nam châm quanh trục xx’. Câu 17(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một máy phát điện của phòng thí nghiệm gồm một khung dây quay trong một từ trường đều với vectơ cảm ứng từ có độ lớn là B và có phương


vuông góc với trục quay của khung. Khung dây gồm các vòng dây giống hệt nhau, mỗi vòng có diện tích S. Từ thông cực đạBi qua mỗi vòng của khung dây bằng 2 A. B S

2 2 B. B S

2 D. BS

C. BS

Câu 18(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

t A. ec  

B.

 t

ec 

C. ec  t

D.

 t

ec  

C TI O

N

Câu 19 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Từ một mạch kín đặt trong một từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng  trong một khoảng thời gian t. Độ lớn của suất điện động

B.

ec 

 t

C.

ec 

t 

O D

t 2

D.

ec 

 2t

PR

A.

ec 

U

cảm ứng trong mạch kín này được xác định theo công thức

cảm trong ống dây có giá trị lớn khi C. dòng điện có giá trị nhỏ

B. dòng điện tăng nhanh

AN H

A. dòng điện có giá trị lớn

TU

Câu 20 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự

D. dòng điện không đổi

cảm ứng trong mạch ?

TH

Câu 21 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Trường hợp nào sau đây không xuất hiện suất điện động

N

A. Vòng dây quay trong từ trường đều

YE

B. Dây dẫn thẳng quay trong từ trường

U

C. Khung dây quay trong từ trường

G

D. Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ

N

Câu 22 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Đồ thị biểu diễn suất điện động cảm ứng qua một mạch điện theo thời gian có dạng như hình vẽ. Từ thông qua mạch điện là


B. hàm mũ theo thời gian

C. một hằng số

D. hàm bậc hai theo thời gian

C TI O

N

A. hàm bậc nhất theo thời gian

Câu 23 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Trong công thức tính từ thông qua một khung dây, Ф = A. véc-tơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây C. véc-tơ pháp tuyến và mặt phẳng khung dây

PR

B. véc-tơ cảm ứng từ và trục quay của khung dây

O D

U

BS.cosα, góc α là góc giữa

TU

D. véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ pháp tuyến của khung dây đúng ?

TH

A. Có độ lớn luôn không đổi

AN H

Câu 24 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Câu nào dưới đây nói về suất điện động cảm ứng là không

B. Xuất hiện trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên

N

C. Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

YE

D. Có độ lớn tuân theo định luật Faraday

U

Câu 25 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Phát biểu nào dưới đây là sai ?

N

G

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi A. dòng điện có giá trị lớn

B. dòng điện giảm nhanh

C. dòng điện biến thiên nhanh

D. dòng điện tăng nhanh

Câu 26 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Câu nào dưới đây nói về suất điện động cảm ứng là không đúng ? A. Có độ lớn tuân theo định luật Faraday B. Có độ lớn luôn không đổi C. Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín D. Xuất hiện trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên


Câu 27 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra được gọi là hiện tượng tự cảm. B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm gọi là suất điện động tự cảm. C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

N

Câu 28 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Suất điện động động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều tạo ra có biểu thức e  220 2 cos 100 t  0, 25  V  . Giá trị cực đại của suất điện động này B. 220V.

C. 110V.

D. 110 2 V.

U

A. 220 2 V.

C TI O

là

O D

Câu 29 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

PR

A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn. B. Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

TU

C. Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

AN H

D. Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

TH

Câu 30 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Một khung dây phẳng diện tích S, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa đường sức từ và mặt phẳng khung dây là α . Từ thông qua khung dây được tính theo công thức

N

A. Ф = BS.cosα . B. Ф = BS.sinα C. Ф = BS.tanα D. Ф = BS.

YE

Câu 31 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

U

A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

N

G

B. hoàn toàn ngẫu nhiên. C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài. D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài. Câu 32 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức

   0 cos(t  ) thì trong khung dây xuấthiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức 2 e  E0 cos(t   ) . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của  là

A. 

 2

rad

B. 0rad

C.

 2

rad

D.  rad .


Câu 33 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fuco gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện. C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong. D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

t . 

B. ec 

 . t

C. ec  t .

D. ec  

C TI O

A. ec 

N

Câu 34 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:  . t

B. ec 

 

C. ec  

 t

O D

 v

D. ec  

 

PR

A. ec  

U

Câu 35 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2018): Biểu thức suất điện động cảm ứng là:

N E0

B. NE 0

AN H

A.

TU

Câu 36 (THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU LẦN 1 2018): Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là C.

NE 0 

D.

E0 N

TH

Câu 37 (THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN LẦN 1 2018): Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật    0 cos  t  1  làm cho trong

YE

N

khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0cos(ωt + φ2). Hiệu số 2  1 nhận giá trị là

B. –0,5π.

C. 0.

D. 0,5π.

G

U

A. π.

N

Câu 38 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 4 2018): Đơn vị của độ tự cảm là: A. Tesla (T).

B. Henri (H).

C. Vê-be (Wb).

D. Vôn (V)

Câu 39 (CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN 1 2018): Đơn vị của từ thông là A. Tesla (T)

B. Ampe (A)

C. Vê be (Wb)

D. Vôn (V)

Câu 40 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm 

ứng từ B ,  là góc hợp bởi B và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông gửi qua S là A.   BS .

B.   BStan  .

C.   BScos  .

D.   BSsin  .


Câu 41 (THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc lần 1) Suất điện động cảm ứng của một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến với vận tốc không đổi trong một từ trường đều không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. vận tốc chuyển động của thanh.

B. bản chất kim loại làm thanh dẫn.

C. chiều dài của thanh.

D. cảm ứng từ của từ trường.

Câu 42 (THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc lần 1) Theo định luật Lenxo, dòng điện cảm ứng A. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động. B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với

C TI O

N

đường sức từ.

C. xuất hiện trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với

U

đường sức từ.

O D

D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó. Câu 43 (THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc lần 1) Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo B. động lượng.

C. năng lượng.

D. điện tích.

TU

A. dòng điện.

PR

toàn

Câu 44 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường

AN H

không phụ thuộc vào A. độ lớn cảm ứng từ.

D. diện tích đang xét.

TH

C. nhiệt độ môi trường.

B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

N

Câu 45 (THPT Nam Định) Từ một mạch kín đặt trong một từ trường, từ thông qua mạch biến

YE

thiên một lượng  trong một khoảng thời gian ∆t. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong

G

t 2.

N

A. ec 

U

mạch kín này được xác định theo công thức B. ec 

 t

C. ec 

t 

D. ec 

 2.t

Câu 46 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt S là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BStanα.

B. Ф = BSsinα.

C. Ф = BScosα.

D. Ф = BScotanα.

Câu 47 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.


C. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm. D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm. Câu 48 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Chọn phát biểu sai A. Hiện tượng xuất hiện dòng Fu – cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Dòng Fu – cô xuất hiện trong một tấm kim loại dao động giữa hai cực nam châm. C. Dòng Fu – cô trong lõi máy biến thế là dòng điện có hại. D. Một tấm kim loại nối với hai cực của một nguồn điện, thì trong tấm kim loại xuất hiên dòng Fu –

C TI O

N

cô.

Câu 49 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện B. Nồi cơm điện.

C. Lò vi sóng.

D. Quạt điện..

O D

A. Bếp từ.

U

trong:

Câu 50 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

PR

A. từ thông cực đại qua mạch.

TU

B. từ thông cực tiểu qua mạch. C. điện trở của mạch.

AN H

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. Câu 51 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Chọn phát biểu sai về hiện tượng tự cảm?

TH

A. Hiện tượng tự cảm không xảy ra trong mạch điện xoay chiều.

N

B. Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi ngắt mạch.

YE

C. Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi đóng mạch.

U

D. Hiện tượng tự cảm luôn xảy ra trong mạch điện xoay chiều.

G

Câu 52 (THPT Thăng Long Hà Nội) Hiện tượng tự cảm là hiện tượng:

N

A. Xuất hiện dòng điện khi nối mạch với nguồn. B. Xuất hiện dòng điện trong mạch kín. C. Xuất hiện dòng điện trong mạch kín. D. Cảm ứng từ xảy ra do cường độ dòng điện trong mạch đó biến thiên. Câu 53 (THPT Thăng Long Hà Nội) Một khung dây dẫn quay đều xung quanh một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Từ thông qua khung biến đổi theo phương trình Φ = Φ0cosωt Wb. Suất điện động cực đại trong khung được tính bằng công thức


A. E 0 

0 

B. E 0   0

D. E 0 

C. E 0  2  0

 0

Câu 54 (THPT Lương Đắc Bằng Thanh Hóa) Từ thông trong một mạch điện kín giảm đều một lượng ΔΦ trong khoảng thời gian Δt thì độ lớn của suất điện động cảm ứng được xác định theo biểu thức : A. ec 

 t

C. ec 

B. ec  t

t 

D. ec  

 t

Câu 55 (THPT Lương Đắc Bằng Thanh Hóa) Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng

C TI O

N

điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường: A. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

B. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

O D

U

C. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại. D. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

PR

Câu 56 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường 

TU



đều B . Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều 

A. φ = NBSsinωt.

AN H

của vectơ cảm ứng từ E . Biểu thức xác định từ thông φ qua khung dây là B. φ = ωNBScosωt.

C. φ = NBScosωt.

D. φ = ωNBSsinωt.

TH

Câu 57 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Một khung dây dẫn đặt trong từ trường thì từ

N

thông qua khung dây không phụ thuộc vào

YE

A. cảm ứng từ của từ trường.

U

B. diện tích của khung dây dẫn.

G

C. điện trở của khung dây dẫn.

N

D. góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây. Câu 58 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Xét mạch có diện tích S đặt trong vùng có từ    trường đều B , B hợp với vectơ pháp tuyến n góc α. Từ thông gửi qua mạch là: A.   BSsin 

B.   BScos 

C.  

B Scos 

D.  

BS cos 

Câu 59 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Cuộn dây độ tự cảm L có dòng điện qua cuộn dây là i thì từ thông trong cuộn dây là


A. Φ = –Li'.

C.   Li 2

B. Φ = Li.

D.  

L i

Câu 60 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ thuận với A. diện tích của mạch

B. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch

C. độ lớn từ thông gửi qua mạch

D. điện trở của mạch

Câu 61 (THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3) Nếu một vòng dây quay đều trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng trong vòng dây B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

D. không đổi chiều

C TI O

N

A. đổi chiều sau mỗi vòng quay

PR

O D

U

Đáp án .

G

 là tốc độ biến thiên từ thông qua mạch t

N

+ Trong đó:

U

YE

N

TH

AN H

TU

Câu 1 Đáp án C Từ thông qua một diện tích S:   BS.cos  Trong đó: B: Độ lớn cảm ứng từ S: là diện tích của vòng dây đang xét  : là góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ Câu 2 Đáp án C  + Suất điện động qua mạch kín: e   (với   NBScos  ) t

Câu 3 Đáp án A Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. Câu 4 Đáp án A Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, người ta phát hiện ra điện trường xoáy. Câu 5 Đáp án D Dòng điện Fu-cô vừa có lợi và có hại :


C TI O U

Trong đó : B là cảm ứng từ ( Tesla) S là tiết diện ( m 2 ) Đơn vị của từ thông : Wb hoặc T.m 2 Câu 7 Đáp án A Xác định chiều véc tơ cảm ứng từ xuyên qua khung dây Xét từ thông qua khung dây   BScos  tăng hay giảm

N

ứng dụng của dòng Fu-cô : Tác dụng gây lực hãm của dòng điện Fu-cô được ứng dụng như : phanh điện từ của xe có trọng tải lớn , công tơ điện Dòng điện Fu-cô được ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống ví dụ như trong bếp từ , làm quay đĩa nhôm trong công tơ điện Câu 6 Đáp án A Biểu thức tính từ thông :   NBScos 

O D

+ Nếu  tăng thì Bc ngược chiều với B + Nếu  giảm thì Bc cùng chiều với B

TH

AN H

TU

PR

Sauk hi xác định chiều của Bc , dễ dàng xác định được chiều của ic theo quy tắc nắm bàn tay phải hoặc quy tắc mặt nam , bắc. Câu 8 Đáp án D + Đường sức từ của dây dẫn thẳng dài : có chiều sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải + Đường sức từ của dây dẫn tròn : có chiều Ra Bắc vào Nam Câu 9

YE

N

Đáp án B Cách để tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín là làm cho từ thông qua các vòng dây biến thiên => đưa nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

G

U

Câu 10

Đáp án D       n , B     B, mp  90  

N

   BS cos    BS cos  90     BS sin  .

Câu 11 Đáp án B + Từ trường bên trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua là đều. Câu 12 Đáp án B


+ Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện  e tc lớn hơn khi dòng điện tăng nhanh. Câu 13 Đáp án C + Năng lượng từ trường của ống dây E  0,5LI 2

C TI O

N

Câu 14 Đáp án B + Với hình B ta thấy rằng, nam châm đang tiến lại gần vòng dây, trong vòng dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường mà nó sinh ra chống lại chuyển động nói trên. → mặt vòng dây đối diện với nam châm phải là mặt Bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ Câu 15

U

Đáp án B Để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây ABCD thì ta phải tịnh tiến khung dây :

O D

+ Đi ra xa dòng điện

PR

+ Đi về gần dòng điện.

TU

Câu 16 Đáp án C

AN H

+ Để xuất hiện dòng điện cảm ứng thì giữa nam châm và vòng dây phải có chuyển động tương đối với nhau.

YE

N

TH

Câu 17 Đáp án C Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây 0  BS.

N

G

U

Câu 18 Đáp án B Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín được xác định bằng biểu thức  ec  . t Câu 19 Đáp án B Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín này được xác định theo công thức ec 

 t

Câu 20 Đáp án B Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện  e k lớn hơn khi dòng điện tăng nhanh


N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 21 Đáp án D Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ thì không có sự biến thiên từ thông qua khung → không xuất hiện dòng điện cảm ứng. Câu 22 Đáp án A ΔΦ Ta thấy ec = const mà ec     → Φ phụ thuộc t theo hàm số bậc nhất. Δt Câu 23 Đáp án D α là góc giữa véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ pháp tuyến của khung dây. Câu 24 Đáp án A ΔΦ Suất điện động cảm ứng có độ lớn tuân theo định luật Faraday e  . Δt Câu 25 Đáp án A Δi Suất điện động tự cảm e tc  L → giá trị suất điện động không phụ thuộc vào giá trị dòng Δt điện lớn hay nhỏ mà chỉ phụ thuộc độ tự cảm L và tốc độ biến thiên của dòng điện. Lực Lo-ren-xơ là lực tác dụng của từ trường lên hạt điện tích chuyển động. Câu 26 Đáp án B ΔΦ Suất điện động cảm ứng có độ lớn tuân theo định luật Faraday ecu   Δt

U

Đáp án D

YE

Câu 27

Câu 28

N

G

*Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm là không đúng.

.Đáp án A *Suất điện động cực đại là: E0  220 2 V  Câu 29 .Đáp án B Câu 30


Đáp án B       n, B    B, mp  90      BS sin 

 

Câu 31 Đáp án A Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch. Câu 32

C TI O

N

Đáp án B

U

   d       0 cos  t    e     0 sin  t     0 sin  t     0 cos t Do đó 2 dt 2 2    suy ra pha của e là   0 .

O D

Câu 33

PR

+ Muốn giảm hao phí do dòng Fuco gây ra, người ta chia khối kim loại thành nhiều lá và ghép cách điện với nhau.

TU

Đáp án A

AN H

Câu 34

+ Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín được xác định bằng biểu thức

TH

 . t

N

ec 

G

N

Đáp án C

U

YE

Đáp án B Câu 35

+ Biểu thức tính suất điện động cảm ứng ec  

 . t

Câu 36 Đáp án D + Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây  0  Câu 37

E0 . N


Đáp án B + Hiệu số 2  1  0,5. Câu 38 Đáp án B Câu 39 Đáp án C Đơn vị của từ thông là Vê be (Wb)

C TI O

N

Câu 40

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

Đáp án C + Công thức tính từ thông   Bs cos  . Câu 41 + Suất điện động của thanh kim loại chuyển động tịnh tiến trong từ trường không phụ thuộc vào bản chất của thanh kim loại đó. Đáp án B Câu 42 + Theo định luật Lenxo dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó. Đáp án D Câu 43 + Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo toàn năng lượng. Đáp án C Câu 44 Đáp án C + Từ thông qua diện tích S không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường. Câu 45 Đáp án B  + Độ lớn của suất điện động cảm ứng được xác định bằng biểu thức eC  . t Câu 46 Đáp án C + Từ thông qua diện tích S được xác định bởi công thức   BScos . Câu 47 Đáp án D + Suất điện động cảm ứng và suất điện động tự cảm nói chung có sự khác nhau, suất điện động tự cảm chỉ là một trường hợp đặc biệt của suất điện động cảm ứng.


PR

O D

U

C TI O

N

Câu 48 Đáp án D + Bản chất dòng Fu – co là dòng điện cảm ứng, nó xuất hiện khi từ thông qua một tấm kim loại biến thiên  D sai. Câu 49 Đáp án D + Nồi cơm điện không có dòng điện fuco. Câu 50 Đáp án D + Suất điện động tự cảm tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. Câu 51 Đáp án A + Dòng điện xoay chiều có cường độ và chiều biến thiên theo thời gian nên luôn xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ  A sai. Câu 52 Đáp án D + Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do chính dòng điện trong mạch biến thiên gây ra.

AN H

TU

Câu 53 Đáp án B + Suất điện động cực đại trong khung E 0   0

TH

Câu 54 Đáp án A

N

+ Độ lớn của suất điện động cảm ứng được xác định bằng biểu thức ec 

 t

N

G

U

YE

Câu 55 Đáp án B + Để giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fuco người ta thường chia khối kim loại thành nhiều lá mỏng và ghép cách điện lại với nhau. Câu 56 + Biểu thức xác định từ thông   NBScos t. Đáp án C Câu 57 Đáp án C + Từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào điện trở của khung dây. Câu 58 Đáp án B + Từ thông gởi qua mạch   BScos 


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 59 Đáp án B + Từ thông qua cuộn dây   Li Câu 60 Đáp án B + Độ lớn suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch Câu 61 Đáp án B + Khi khung dây quay đều trong từ trường đều thì dòng điện cảm ứng sẽ đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay.


Câu 1 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: A. gương phẳng.

B. gương cầu.

C. thấu kính.

D. cáp dẫn sáng trong nội soi y học.

Câu 2 (megabook năm 2018) Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

C TI O

N

Câu 3 (megabook năm 2018) Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ B. luôn lớn hơn góc tới.

C. luôn bằng góc tới.

D. luôn nhỏ hơn góc tới.

U

A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

O D

Câu 4 (megabook năm 2018) Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

PR

A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới. B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

AN H

D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

TU

C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

TH

Câu 5 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt : A. phản xạ

B. khúc xạ

C. phản xạ toàn phần D. tán sắc

N

Câu 6 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

YE

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

G

U

B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

N

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Câu 7 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)? A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).


Câu 8 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn tới mặt phân cách với môi trường chiết suất nhỏ hơn thì A. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. B. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần. C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0o . D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Câu 9 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ A. tỉ lệ thuận với góc tới.

B. luôn lớn hơn góc tới.

C. luôn bé hơn góc tới.

D. luôn bé hơn góc tới. B. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới .

C TI O

A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới .

N

Câu 10 (Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2018) : Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

C. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng. D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới .

B. rℓ = rt = rđ.

C. rđ < rℓ < rt.

D. rt < rđ < rℓ.

TU

A. rt < rℓ < rđ.

PR

O D

U

Câu 11 (Sở GD&ĐT Thanh Hóa năm 2018) : Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rℓ, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Mối liên hệ nào dưới đây giữa góc khúc xạ của các tia sáng ở trên là đúng?

AN H

Câu 12 (Sở GD&ĐT Thanh Hóa năm 2018) : Với hiện tượng phản xạ toàn phần, phát biểu nào sau đây không đúng?

TH

A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất bé hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh.

N

B. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

U

YE

C. Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn.

N

G

D. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới. Câu 13 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một tia sáng được chiếu từ môi trường 1 sang môi trường 2 dưới góc tới i và góc khúc xạ r. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với 1 luôn A. tỉ lệ với sin góc khúc xạ và tỉ lệ nghịch với sin góc tới B. tỉ lệ với sin góc tới và tỉ lệ nghịch với sin góc khúc xạ C. tỉ lệ với góc tới và tỉ lệ nghịch với góc khúc xạ D. không phụ thuộc vào góc tới và góc khúc xạ Câu 14 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một tia sáng được chiếu từ không khí vào nước thì A. nếu có góc tới đặc biệt thì không tồn tại tia khúc xạ và tia phản xạ B. tồn tại đồng thời cả tia khúc xạ và phản xạ


C. chỉ tồn tại tia phản xạ D. chỉ tồn tại tia khúc xạ Câu 15 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn thì A. trong mọi trường hợp luôn có tia truyền qua mặt phân cách sang môi trường bên kia B. tia sáng luôn bị khúc xạ tại mặt phân cách C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới Câu 16 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì B. góc khúc xạ luôn bằng góc tới

C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

C TI O

N

A. góc khúc xạ giảm khi góc tới tăng

PR

B. lớn hơn 1

O D

A. thay đổi tùy theo bước sóng của ánh sáng được sử dụng

U

Câu 17 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Phản xạ toàn phần bên trong có thể xảy ra giữa hai môi trường trong suốt nếu chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường tới so với môi trường khúc xạ

C. nhỏ hơn 1

TU

D. bằng 1

AN H

Câu 18 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Trong hiện tượng khúc xạ A. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

TH

B. góc khúc xạ không thể bằng 0

C. góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

N

D. góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

G

U

YE

Câu 19 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công thức nào sau đây đúng nhất khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

N

A. sin i  sin r.

B. sin r 

n sin i

C. sin i  n sin r

D. cos i  n sin r

Câu 20 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng. B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng bị phản xạ toàn phần


Câu 21 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1 , của thủy tinh là n 2 . Chiết suất khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là: A. n12  n1  n 2

B. n 21  n 2  n1

C. n 21 

n2 n1

D. n 21 

n1 n2

Câu 22 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 thì A. chỉ có hiện tượng khúc xạ nếu n1  n 2 B. có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1  n 2

N

C. luôn có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1  n 2

C TI O

D. chỉ có hiện tượng phản xạ nếu n1  n 2

Câu 23 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

U

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

O D

B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

PR

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

TU

Câu 24 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc màu chàm, màu đỏ, màu tím, màu vàng lần lượt là n1, n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các chiết suất này là B. n3, n4, n2, n1

C. n2, n4, n1, n3

AN H

A. n2, n3, n1, n4

D. n3, n1, n4, n2

TH

Câu 25 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rL, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là: B. rđ < rL < rt.

C. rt < rđ < rl.

D. rt < rL < rđ.

YE

N

A. rL = rt = rđ.

N

G

U

Câu 26 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 đến gặp mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i thì xảy ra phản xạ toàn phần. Kết luận nào sau đây là đúng? A. n1 > n2 và sin i > n2/n1.

B. n1 < n2 và sin i < n1/n2.

C. n1 < n2 và sin i > n1/n2.

D. n1 > n2 và sin i < n2/n1.

Câu 27 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì A. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. B. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. C. tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới (mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến). D. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.


Câu 28 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức. A. sin i  n

B. sin i  1/ n

C. tan i  n

D. tan i  1/ n

Câu 29 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng rắn, lỏng, khí bất kì A. luôn lớn hơn 1.

B. luôn nhỏ hơn 1.

C. luôn bằng 1.

D. luôn lớn hơn 0.

Câu 30 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

C. luôn lớn hơn vật.

D. luôn nhỏ hơn vật.

N

A. luôn cùng chiều với vật.

B. Tán sắc ánh sáng

C. Khúc xạ ánh sáng

U

A. Giao thoa ánh sáng

C TI O

Câu 31 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là. D. Nhiễu xạ ánh sáng

O D

Câu 32 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng?

PR

A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

AN H

TU

B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn. C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ.

TH

D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.

YE

N

Câu 33 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

U

A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

N

G

B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất. D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Câu 34 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Chiếu xiên một tia sáng trắng từ không khí vào mặt nước thì A. chiết suất của nước lớn nhất ánh sáng đỏ B. trong nước vận tốc của ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc của vàng C. so với tia tới, tia tím lệch nhiều nhất còn tia lục lệch ít nhất D. tần số của các ánh sáng đơn sắc đều thay đổi


Câu 35 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Theo định luật khúc xạ thì A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng. B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0. C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. Câu 36 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia γ, tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1, n2, n3, n4 lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là B. n2.

C. n4.

D. n3.

Câu 37 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

N

A. n1.

C TI O

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

U

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

O D

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. gương cầu.

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.

C. thấu kính.

TU

A. gương phẳng.

PR

Câu 38 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

AN H

Câu 39 (THPT CHUYÊN BẮC NINH LẦN 1 2018): Trong hiện tượng khúc xạ: A. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

TH

B. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

N

C. Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng.

U

YE

D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

G

Câu 40 (THPT CHUYÊN VINH HỌC KÌ 1 2018): Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

C. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới .

D. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới .

N

A. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới .

Câu 41 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 thì A. chỉ có hiện tượng khúc xạ nếu n1 < n2. B. có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1 < n2. C. luôn có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1 > n2. D. chỉ có hiện tượng phản xạ nếu n1 > n2.


Câu 42 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Câu 43 (THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN LẦN 1 2018): Một chùm tia sáng từ không khí đi nghiêng góc vào mặt nước, khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ A. Không đổi.

B. Tăng dần nhưng luôn nhỏ hơn góc tới.

C. Giảm dần.

D. Tăng dần và có thể lớn hơn góc tới.

B. i < r

C. i > r

D. i ≤ r

U

A. i = r

C TI O

N

Câu 44 (THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT LẦN 1 2018): Từ không khí, một tia sáng đơn sắc được chiếu xiên góc đến gặp mặt nước bới góc tới I thì cho tia sáng khúc xạ vào nước với góc khúc xạ r. Kết luận nào sau đây là đúng ?

O D

Câu 45 (THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ LẦN 2 2018): Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ B. không khí vào nước đá

C. nước vào không khí

D. không khí vào thuỷ tinh

TU

PR

A. không khí vào nước

A. Tán sắc ánh sáng.

AN H

Câu 46 (đề thi lovebook 2018): Hiện tượng các tia sáng lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau là hiện tượng B. Phản xạ ánh sáng.

C. Khúc xạ ánh sáng. D. Giao thoa ánh sáng.

TH

Câu 47 (đề thi lovebook 2018): Khi nói về chiết suất của môi trường, phát biểu sai là

YE

N

A. Chiết suất tuyệt đối ( thường gọi tắt là chiết suất) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không

U

B. Chiết suất tuyệt đối ( thường gọi tắt là chiết suất ) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí

N

G

C. Chiết suất tỉ đối của môi trường hai so với môi trường một bằng tỷ số chiết suất tuyệt đối của môi trường hai và môi trường một D. Chiết suất tỉ đối của môi trường một so với môi trường hai bằng tỷ số chiết suất tuyệt đối của môi trường một và môi trường hai Câu 48 (đề thi lovebook 2018): Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là: A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh . B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh . C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh . D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh .


Câu 49(đề thi lovebook 2018): Khi nói về sự truyền ánh sáng phát biểu sai là: A. Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng đối phương đột ngột khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường. B. Tỉ số góc tới chia góc khúc xạ bằng chiết suất tỉ đối của hai môi trường. C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn theo xiên góc với mặt phân cách giữa hai môi trường thì luôn có tia khúc xạ. D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang kém chiết quang hơn thì có thể không có tia khúc xạ. Câu 50 (đề thi lovebook 2018): Khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng, phát biểu sai là

N

A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới.

C TI O

B. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là một hằng số. C. Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới.

U

D. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới là một hằng số.

O D

Câu 51 (đề thi lovebook 2018): Khi nói về chiết suất của một chất phát biểu nào sau đây là sai ?

PR

A. Chiết suất tuyệt đối của không khí gần bằng 1. B. Chiết suất của chân không bằng 1.

TU

C. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn 1. D. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn lớn hơn 1.

AN H

Câu 52 (đề thi lovebook 2018): Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sang, kết luận sai là A. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

TH

B. Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm.

N

C. Tia tới và tia khúc xạ luôn nằm trong hai môi trường khác nhau.

YE

D. Góc tới tăng tỉ lệ bậc nhất với góc khúc xạ. B. kính lúp.

C. kính hiển vi.

D. sợi phát quang.

N

G

A. sợi quang học.

U

Câu 53 (đề thi lovebook 2018): Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để làm Câu 54 (đề thi lovebook 2018): Khi tia sáng khúc xạ từ môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 với góc tới i, sang môi trường có chiết suất tuyệt đối n 2 góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là A.

sin i n 2  sin r n1

B.

sin i n1  sin r n 2

C.

cos i n 2  cos r n1

D.

cos i n1  cos r n 2

Câu 55 (đề thi lovebook 2018): Chọn câu sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng: A. Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới. B. Môi trường càng chiết quang thì tốc độ truyền sáng trong môi trường đó càng nhỏ C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường n 21  1


D. Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang (chiếc suất n1 ) sang môi trường chiết quang hơn

n2 

thì góc khúc xạ lớn nhất được tính bằng công thức: sin rmax  n1 n 2

Câu 56 (đề thi lovebook 2018): Theo định luật khúc xạ ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết theo phương xiên thì: A. i  r

B. i  r

C. i  r

D. i  r

Câu 57 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Trong hiện tượng khúc xạ A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới. B. mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng.

N

C. khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

C TI O

D. khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

O D

U

Câu 58 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

PR

A. luôn nhỏ hơn 1.

B. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

TU

C. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

AN H

D. luôn lớn hơn 1.

Câu 59 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Một người nhìn thẳng góc xuống mặt nước thấy ảnh của con cá ở dưới nước bị

TH

A. dịch ngang song song với mặt nước một đoạn

N

B. dịch lại gần mặt nước một đoạn.

YE

C. dịch ra xa mặt nước một đoạn

U

D. không bị dịch chuyển

N

G

Câu 60 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Những người đi biển thường thấy ảnh của những con tàu trên bầu trời (ảo ảnh) là do A. càng lên cao chiết suất của không khí càng tăng, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong vồng lên. B. càng lên cao chiết suất của không khí càng giảm, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong võng xuống. C. càng lên cao chiết suất của không khí càng giảm, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong vồng lên. D. càng lên cao chiết suất của không khí càng tăng, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong võng xuống. Câu 61 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ A. không khí tới mặt phân cách với nước.

B. không khí tới mặt phân cách với thủy tinh.

C. nước tới mặt phân cách với không khí.

D. không khí tới mặt phân cách với rượu etilic.

Câu 62 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Khi chiếu một tia sáng từ không khí tới mặt cong và qua tâm một bán cầu thủy tinh đồng chất, tia sáng sẽ


A. phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh. B. truyền thẳng ra ngoài không khí. C. khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí. D. khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí. Câu 63 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt A. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn. B. cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia. C. càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ. D. bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

C TI O

N

Câu 64 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là A. Góc tới lớn hơn 900

U

B. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém; góc tới lớn hơn góc giới hạn.

PR

O D

C. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn; góc tới lớn hơn góc giới hạn Câu 65 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa lần 2) Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

TU

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

AN H

B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn. C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

TH

D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

N

Câu 66 (THPT Nam Trực Nam Định) Chiếu xiên một tia sáng đơn sắc từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, khi góc tới nhỏ hơn góc giới hạn thì B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C. xảy ra phản xạ toàn phần.

D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

Đáp án

N

G

U

YE

A. tia sáng luôn truyền thẳng.

Câu 1 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: A. gương phẳng.

B. gương cầu.

C. thấu kính.

D. cáp dẫn sáng trong nội soi y học.

Đáp án D Hiện tượng phản xạ toàn phần có các ứng dụng quan trong sau : + Lăng kính Porro + Sợi quang : tín hiệu quang truyền theo định luật phản xạ toàn phần trong lõi, sợi quang học được ứng dụng trong trang trí, trong viễn thông (cáp quang) và trong y học (kĩ thuật nội soi)


+ Hiện tượng ảo ảnh Câu 2 (megabook năm 2018) Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Đáp án A Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

C TI O

N

Câu 3 (megabook năm 2018) Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ B. luôn lớn hơn góc tới.

C. luôn bằng góc tới.

D. luôn nhỏ hơn góc tới.

Đáp án D

n1 sin i n2

PR

Định luật khúc xạ ánh sáng: n1 sin i  n 2 sin r  sin r 

O D

U

A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

AN H

TU

Theo đề bài: chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ ( n n1  n 2 ) nên: 1  1  sin r  sin i  r  i n2 Câu 4 (megabook năm 2018) Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

TH

A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

N

B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

YE

C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

G N

Đáp án D

U

D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 thì n1.sin i  n 2 .sin r . Do n1  n 2  i1  i 2 (trừ trường hợp tia sáng truyền thẳng i  0  r  0 ) Câu 5 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt : A. phản xạ

B. khúc xạ

C. phản xạ toàn phần D. tán sắc

Đáp án C Câu 6 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.


C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Đáp án A Câu 7 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)? A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).

+ Ta có: n1 sin i  n 2 sinr

U

Vì r > i nên n2 < n1

C TI O

D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).

N

C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1).

O D

 PXTP không thể xảy ra vì môi trường 2 có chiết quang kém hơn môi trường 1.

PR

Đáp án D

A. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

TU

Câu 8 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn tới mặt phân cách với môi trường chiết suất nhỏ hơn thì

AN H

B. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0o .

TH

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

N

Đáp án A

U

YE

+ Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì có khả năng xảy ra phản xạ toàn phần.

G

Câu 9 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ B. luôn lớn hơn góc tới.

C. luôn bé hơn góc tới.

D. luôn bé hơn góc tới.

N

A. tỉ lệ thuận với góc tới. Đáp án D

+ Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ luôn tăng dần khi tăng góc tới. Câu 10 (Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2018) : Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng: A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới .

B. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới .

C. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng. D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới . Đáp án C + Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng


Câu 11 (Sở GD&ĐT Thanh Hóa năm 2018) : Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rℓ, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Mối liên hệ nào dưới đây giữa góc khúc xạ của các tia sáng ở trên là đúng? A. rt < rℓ < rđ.

B. rℓ = rt = rđ.

C. rđ < rℓ < rt.

D. rt < rđ < rℓ.

Đáp án A + Áp dụng định luật khúc xạ cho quá trình ánh truyền từ không khí vào nước ta có: sini = n.sinr + Vì nđỏ < nlam< ntím => rđỏ > rlam > rtím Câu 12 (Sở GD&ĐT Thanh Hóa năm 2018) : Với hiện tượng phản xạ toàn phần, phát biểu nào sau đây không đúng?

U

C TI O

N

A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất bé hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh. B. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

O D

C. Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn.

TU

PR

D. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới. Đáp án B

AN H

Góc giới hạn phản xạ toàn phần igh được xác định từ sin igh 

n2 n không phải từ igh  2 n1 n1

TH

Câu 13 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một tia sáng được chiếu từ môi trường 1 sang môi trường 2 dưới góc tới i và góc khúc xạ r. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với 1 luôn

YE

N

A. tỉ lệ với sin góc khúc xạ và tỉ lệ nghịch với sin góc tới B. tỉ lệ với sin góc tới và tỉ lệ nghịch với sin góc khúc xạ

G

U

C. tỉ lệ với góc tới và tỉ lệ nghịch với góc khúc xạ Đáp án D

N

D. không phụ thuộc vào góc tới và góc khúc xạ

Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 là n  n21 

v1  i, r . v2

Câu 14 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một tia sáng được chiếu từ không khí vào nước thì A. nếu có góc tới đặc biệt thì không tồn tại tia khúc xạ và tia phản xạ B. tồn tại đồng thời cả tia khúc xạ và phản xạ C. chỉ tồn tại tia phản xạ D. chỉ tồn tại tia khúc xạ Đáp án B


Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn nên không thể xảy ra phản xạ toàn phần mà luôn tồn tại cả tia khúc xạ và phản xạ. Câu 15 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn thì A. trong mọi trường hợp luôn có tia truyền qua mặt phân cách sang môi trường bên kia B. tia sáng luôn bị khúc xạ tại mặt phân cách C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới Đáp án A

C TI O

N

Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn thì trong mọi trường hợp luôn có tia truyền qua mặt phân cách sang môi trường bên kia. Ba đáp án còn lại sẽ sai trong trường hợp góc tới bằng không. Câu 16 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

B. góc khúc xạ luôn bằng góc tới

C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

O D

U

A. góc khúc xạ giảm khi góc tới tăng

PR

Đáp án D

TU

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có n1 sin i  n2 sin r → khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước (n1 < n2) → i > r → góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

AN H

Câu 17 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Phản xạ toàn phần bên trong có thể xảy ra giữa hai môi trường trong suốt nếu chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường tới so với môi trường khúc xạ

TH

A. thay đổi tùy theo bước sóng của ánh sáng được sử dụng B. lớn hơn 1

YE

N

C. nhỏ hơn 1

G

Đáp án B

U

D. bằng 1

N

Gọi n1;n2 lần lượt là chiết suất của môi trường chứa tia tới, tia khúc xạ. Theo định luật khúc xạ ta có n1 sini  n2 sin r . Điều kiện xảy ra sự phản xạ toàn phần là n1  n2  n12 

n1  1. n2

Câu 18 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Trong hiện tượng khúc xạ A. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới B. góc khúc xạ không thể bằng 0 C. góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới D. góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới


Đáp án D Định luật khúc xạ n1 sin i  n 2 sinr → i có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn r tùy theo chiết suất n1 , n 2 và r = i khi i = 0. Câu 19 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công thức nào sau đây đúng nhất khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng? A. sin i  sin r.

B. sin r 

n sin i

C. sin i  n sin r

D. cos i  n sin r

Đáp án C sin i  n  sin i  n sin r sin r

N

Công thức định luật khúc xạ ánh sáng

C TI O

Câu 20 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

U

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

O D

B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

PR

D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng bị phản xạ toàn phần

TU

Đáp án B So với phương tia tới thì tia khúc xạ vàng lệch ít hơn

AN H

Câu 21 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1 ,

TH

của thủy tinh là n 2 . Chiết suất khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là: B. n 21  n 2  n1

n2 n1

D. n 21 

n1 n2

U G

n2 n1

YE

: Đáp án C Ta có n 21 

C. n 21 

N

A. n12  n1  n 2

N

Câu 22 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 thì A. chỉ có hiện tượng khúc xạ nếu n1  n 2 B. có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1  n 2 C. luôn có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1  n 2 D. chỉ có hiện tượng phản xạ nếu n1  n 2 Đáp án B Khi chiếu một tia sáng xiên góc từ môi trường chiết quang kém sáng môi trường chiết quang hơn  n1  n 2  thì luôn có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ


Câu 23 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Đáp án A Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B. n3, n4, n2, n1

C. n2, n4, n1, n3

Đáp án C

D. n3, n1, n4, n2

C TI O

A. n2, n3, n1, n4

N

Câu 24 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc màu chàm, màu đỏ, màu tím, màu vàng lần lượt là n1, n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các chiết suất này là

U

Chiết suất trong cùng một môi trường đối với ánh sáng đơn sắc tăng dần từ đỏ đến tím

O D

Thứ tự là đỏ, vàng, chàm, tím tức n2, n4, n1, n3

B. rđ < rL < rt.

Đáp án D

C. rt < rđ < rl.

D. rt < rL < rđ.

AN H

A. rL = rt = rđ.

TU

PR

Câu 25 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rL, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:

Chiếu xiên từ không khí vào nước thì: sini = nsinr => n càng lớn, r càng nhỏ.

TH

Mà ta lại có: nt > nL > nđ => rt < rL < rđ.

YE

N

Câu 26 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 đến gặp mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i thì xảy ra phản xạ toàn phần. Kết luận nào sau đây là đúng?

G

U

A. n1 > n2 và sin i > n2/n1. Đáp án A

N

C. n1 < n2 và sin i > n1/n2.

B. n1 < n2 và sin i < n1/n2. D. n1 > n2 và sin i < n2/n1.

Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần: Ánh sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang n môi trường chiết quang kém (n1 > n2) và góc tới i ≥ igh, trong đó sin igh  2 . n1 Câu 27 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì A. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. B. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. C. tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới (mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến). D. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.


Đáp án C Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới (mặt phẳng tới là mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến). Khi tia sáng truyền vuông góc tới mặt phân cách giữa hai môi trường thì truyền thẳng nên góc tới và góc khúc xạ đều bằng 0. Góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng, nhưng chúng không tỉ lệ thuận nên không phải góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc tới lớn hơn góc khúc xạ, khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

A. sin i  n

B. sin i  1/ n

C. tan i  n

C TI O

N

Câu 28 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức. D. tan i  1/ n

B. luôn nhỏ hơn 1.

C. luôn bằng 1.

PR

A. luôn lớn hơn 1.

O D

U

Câu 29 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng rắn, lỏng, khí bất kì D. luôn lớn hơn 0.

TU

Câu 30 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ A. luôn cùng chiều với vật.

B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

AN H

C. luôn lớn hơn vật.

D. luôn nhỏ hơn vật.

B. Tán sắc ánh sáng

N

A. Giao thoa ánh sáng

TH

Câu 31 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là. C. Khúc xạ ánh sáng

D. Nhiễu xạ ánh sáng

YE

Câu 32 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng?

N

G

U

A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn. B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn. C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ. D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới. ĐÁP ÁN: Câu 28(Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): C


i r n

sin i sin i sin i    tan i o sin r sin(90  i) cos i

Câu 30(Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): B Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

C TI O

N

Câu 29(Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): A Chiết suất của chân không đối với ánh sáng là 1. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng rắn, lỏng, khí bất kì đều lớn hơn trong chân không.

PR

O D

U

Câu 31 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): B Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau khi đi qua lăng kính (mặt phân tách giữa hai môi trường trong suốt) là tán sắc ánh sáng.

AN H

TU

Câu 32 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): B Ta chỉ có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn khi góc tới nhỏ hơn góc tới giới hạn. Câu 33 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

TH

A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

N

B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

YE

C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

G

Đáp án B

U

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

N

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần cần thêm một điều kiện nữa đó là i  igh với sin igh 

n2 . n1

Câu 34 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Chiếu xiên một tia sáng trắng từ không khí vào mặt nước thì A. chiết suất của nước lớn nhất ánh sáng đỏ B. trong nước vận tốc của ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc của vàng C. so với tia tới, tia tím lệch nhiều nhất còn tia lục lệch ít nhất D. tần số của các ánh sáng đơn sắc đều thay đổi Đáp án B


n

c c.T   v ~  . Do t  v  vt  vv v 

Câu 35 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Theo định luật khúc xạ thì A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng. B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0. C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. Đáp án A Theo định luật khúc xạ thì tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B. n2.

C. n4.

D. n3.

U

A. n1.

C TI O

N

Câu 36 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia γ, tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1, n2, n3, n4 lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là

O D

Đáp án D

TU

PR

*Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó thì bước sóng càng lớn thì chiết suất càng nhỏ và ngược lại. Do tia gama có bước sóng nhỏ nhất nên chiết suất trong một môi trường đối với tia này là lớn nhất. Câu 37 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

AN H

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

TH

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

N

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

YE

Đáp án A

G

U

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

N

Câu 38 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là A. gương phẳng.

B. gương cầu.

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.

C. thấu kính.

Đáp án C Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là cáp dẫn sáng trong nội soi. Câu 39 (THPT CHUYÊN BẮC NINH LẦN 1 2018): Trong hiện tượng khúc xạ: A. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. B. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới. C. Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng.


D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới. + Trong hiện tượng khúc xạ, khi ánh sáng truyền từ môi trường chiếc quan kém sang môi trường chiếc quang hơn thì góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới. Đáp án A Câu 40 (THPT CHUYÊN VINH HỌC KÌ 1 2018): Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng A. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới .

B. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

C. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới .

D. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới .

+ Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, khi tăng góc tới thì góc khúc xạ cũng tăng.

N

Đáp án B

A. chỉ có hiện tượng khúc xạ nếu n1 < n2.

O D

B. có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1 < n2.

U

C TI O

Câu 41 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 thì

PR

C. luôn có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1 > n2. D. chỉ có hiện tượng phản xạ nếu n1 > n2.

TU

Đáp án B

AN H

+ Khi chiếu một tia sáng xiên góc từ môi trường chiết quang kém sáng môi trường chiết quang hơn  n1  n 2  thì luôn có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ.

TH

Câu 42 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

N

B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

YE

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

U

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

N

G

Đáp án A

+ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc khi truyền xuyên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường. Câu 43 (THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN LẦN 1 2018): Một chùm tia sáng từ không khí đi nghiêng góc vào mặt nước, khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ A. Không đổi.

B. Tăng dần nhưng luôn nhỏ hơn góc tới.

C. Giảm dần.

D. Tăng dần và có thể lớn hơn góc tới.

Đáp án B + Khi chiếu nghiêng góc một tia sáng đơn sắc vào nước, tăng góc tới thì góc khúc xạ tăng dần nhưng luôn nhỏ hơn góc tới.


Câu 44 (THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT LẦN 1 2018): Từ không khí, một tia sáng đơn sắc được chiếu xiên góc đến gặp mặt nước bới góc tới I thì cho tia sáng khúc xạ vào nước với góc khúc xạ r. Kết luận nào sau đây là đúng ? A. i = r

B. i < r

C. i > r

D. i ≤ r

Đáp án C Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng

sin i n2  sinr n1

Khi truyền từ không khí vào nước ta có n1 = 1 nên ta có

sin i  n2 ta thấy i > r sinr

C TI O

N

Câu 45 (THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ LẦN 2 2018): Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ A. không khí vào nước

B. không khí vào nước đá

C. nước vào không khí

D. không khí vào thuỷ tinh

O D

U

Đáp án C

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ nước vào

A. Tán sắc ánh sáng.

B. Phản xạ ánh sáng.

TU

PR

Câu 46 (đề thi lovebook 2018): Hiện tượng các tia sáng lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau là hiện tượng C. Khúc xạ ánh sáng. D. Giao thoa ánh sáng.

TH

AN H

Đáp án C. Lời giải chi tiết: Vì khúc xạ ánh sáng là hiện tượng các tia lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

N

Câu 47 (đề thi lovebook 2018): Khi nói về chiết suất của môi trường, phát biểu sai là

U

YE

A. Chiết suất tuyệt đối ( thường gọi tắt là chiết suất) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không

N

G

B. Chiết suất tuyệt đối ( thường gọi tắt là chiết suất ) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí C. Chiết suất tỉ đối của môi trường hai so với môi trường một bằng tỷ số chiết suất tuyệt đối của môi trường hai và môi trường một D. Chiết suất tỉ đối của môi trường một so với môi trường hai bằng tỷ số chiết suất tuyệt đối của môi trường một và môi trường hai Đáp án B Vì chiết suất tuyệt đối ( thường gọi tắt là chiết suất ) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không Câu 48 (đề thi lovebook 2018): Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là: A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh .


B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh . C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh . D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh . Đáp án C Câu 49(đề thi lovebook 2018): Khi nói về sự truyền ánh sáng phát biểu sai là: A. Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng đối phương đột ngột khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường. B. Tỉ số góc tới chia góc khúc xạ bằng chiết suất tỉ đối của hai môi trường.

C TI O

N

C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn theo xiên góc với mặt phân cách giữa hai môi trường thì luôn có tia khúc xạ. D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang kém chiết quang hơn thì có thể không có tia khúc xạ.

O D

U

Đáp án B.

PR

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin i n 2 sin góc khúc xạ (sinr) là một hằng số: .  sin r n1

TU

Câu 50 (đề thi lovebook 2018): Khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng, phát biểu sai là

AN H

A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới. B. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là một hằng số.

TH

C. Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới. D. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới là một hằng số.

YE

N

Đáp án A

G

U

Câu 51 (đề thi lovebook 2018): Khi nói về chiết suất của một chất phát biểu nào sau đây là sai ?

N

A. Chiết suất tuyệt đối của không khí gần bằng 1. B. Chiết suất của chân không bằng 1. C. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn 1. D. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn lớn hơn 1. Đáp án D. Lời giải chi tiết: Vì chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường là tỷ số chiết suất tuyệt đối của môi trường hai và môi trường một do vậy mới có thể lớn hơn 1 hoặc nhỏ hơn 1


Ví dụ: Chiết suất tỉ đối của nước đối với không khí là n21  không khí so với nước lại bằng n12 

n2 4   1 ; ngược lại chiết suất tỉ đối của n1 3

n1 3   1. n2 4

Câu 52 (đề thi lovebook 2018): Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sang, kết luận sai là A. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng. B. Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm. C. Tia tới và tia khúc xạ luôn nằm trong hai môi trường khác nhau. D. Góc tới tăng tỉ lệ bậc nhất với góc khúc xạ.

N

Đáp án D.

C TI O

Vì theo định luật khúc xạ ánh sáng thì:

O D

U

Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) là một hằng sin i n 2 số = hằng số như vậy, góc tới không phụ thuộc góc khúc xạ r theo hàm bậc nhất.  sin r n1 A. sợi quang học.

PR

Câu 53 (đề thi lovebook 2018): Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để làm B. kính lúp.

C. kính hiển vi.

TU

Đáp án A

D. sợi phát quang.

AN H

Vì sợi quang học là một dây dẫn trong suốt có tính dẫn sáng nhờ phản xạ toàn phần Câu 54 (đề thi lovebook 2018): Khi tia sáng khúc xạ từ môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 với góc tới sin i n 2  sin r n1

B.

sin i n1  sin r n 2

N

A.

TH

i, sang môi trường có chiết suất tuyệt đối n 2 góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là cos i n 2  cos r n1

D.

cos i n1  cos r n 2

YE

Đáp án A

C.

N

G

U

Vì theo luật khúc xạ ánh sáng thì hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sin i) và sin góc khúc xạ (sin r) là một hằng số: sin i n 2   hằng số sin r n1

Câu 55 (đề thi lovebook 2018): Chọn câu sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng: A. Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới. B. Môi trường càng chiết quang thì tốc độ truyền sáng trong môi trường đó càng nhỏ C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường n 21  1 D. Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang (chiếc suất n1 ) sang môi trường chiết quang hơn

n2 

thì góc khúc xạ lớn nhất được tính bằng công thức: sin rmax  n1 n 2


Đáp án A Từ định luật khúc xạ: n1.sini  n 2 .sin r  môi trường kém chiết quang (n nhỏ   sin  nhỏ) thì góc trong môi trường đó lớn. Câu 56 (đề thi lovebook 2018): Theo định luật khúc xạ ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết theo phương xiên thì: A. i  r

B. i  r

C. i  r

D. i  r

Đáp án A Ta có

n sin i n 2   sin i  2 sin r sin r n1 n1

Câu 57 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Trong hiện tượng khúc xạ A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

C TI O

N

Do n1  n 2 nên sin i  sin r mà hàm sin là hàm đồng biến với 0    90 nên i  r .

O D

U

B. mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng.

PR

C. khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

TU

D. khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

AN H

Đáp án C

+ Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

N

TH

Câu 58 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

YE

A. luôn nhỏ hơn 1.

U

B. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

G

C. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

N

D. luôn lớn hơn 1. Đáp án C

+ Chiết suất tỉ đối với môi trường khúc xạ và môi trường tới bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ so với chiết suất tuyệt đối của môi trường tới. Câu 59 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Một người nhìn thẳng góc xuống mặt nước thấy ảnh của con cá ở dưới nước bị A. dịch ngang song song với mặt nước một đoạn B. dịch lại gần mặt nước một đoạn. C. dịch ra xa mặt nước một đoạn D. không bị dịch chuyển


Đáp án D + Do hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi tia sáng truyền xuyên góc đến mắt  người nhìn thẳng góc  không có hiện tượng khúc xạ  ảnh của con cá không bị dịch chuyển. Câu 60 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Những người đi biển thường thấy ảnh của những con tàu trên bầu trời (ảo ảnh) là do A. càng lên cao chiết suất của không khí càng tăng, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong vồng lên. B. càng lên cao chiết suất của không khí càng giảm, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong võng xuống. C. càng lên cao chiết suất của không khí càng giảm, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong vồng lên. D. càng lên cao chiết suất của không khí càng tăng, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong võng xuống.

N

Đáp án C

C TI O

+ Những người đi biển thường thấy ảnh những con tàu trên bầu trời là do càng lên cao chiết suất không khí càng giảm  tia sáng truyền từ tàu đến mắt bị cong vồng lên.

U

Câu 61 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ B. không khí tới mặt phân cách với thủy tinh.

C. nước tới mặt phân cách với không khí.

D. không khí tới mặt phân cách với rượu etilic.

PR

O D

A. không khí tới mặt phân cách với nước. Đáp án C

TU

+ Hiện tượng phản xạ có thể xảy ra khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sáng môi trường chiết quang kém  truyền từ nước tới mặt phân cách không khí.

AN H

Câu 62 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Khi chiếu một tia sáng từ không khí tới mặt cong và qua tâm một bán cầu thủy tinh đồng chất, tia sáng sẽ

TH

A. phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh.

N

B. truyền thẳng ra ngoài không khí.

YE

C. khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí.

G

Đáp án B

U

D. khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí.

N

+ Khi chiếu một tia sáng từ không khí tới mặt cong và qua tâm một bán cầu thủy tinh đồng chất, tia sáng sẽ truyền thẳng ra ngoài không khí Câu 63 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt A. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn. B. cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia. C. càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ. D. bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới. Đáp án B + Chiếc suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.


Câu 64 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là A. Góc tới lớn hơn 900 B. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém; góc tới lớn hơn góc giới hạn. C. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn; góc tới lớn hơn góc giới hạn Đáp án B + Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ mội trường chiết quang hơn sáng môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc tới giới hạn.

N

Câu 65 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa lần 2) Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

C TI O

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

U

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

O D

D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

PR

Đáp án A

TU

+ Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiên tượng ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

AN H

Câu 66 (THPT Nam Trực Nam Định) Chiếu xiên một tia sáng đơn sắc từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, khi góc tới nhỏ hơn góc giới hạn thì C. xảy ra phản xạ toàn phần. Đáp án B

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

TH

A. tia sáng luôn truyền thẳng.

D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

N

G

U

YE

N

+ Khi chiếu xiên góc một tia sáng từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém (chưa xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần) thì góc khục xạ luôn lớn hơn góc tới.


Câu 1 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Phát biểu nào sai? Nguồn điện có tác dụng. A. tạo ra các điện tích mới. B. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường trong nó. C. tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó. D. làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường trong nó. Câu 2 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là. A. vôn (V), ampe (A), ampe (A)

B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C)

C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V)

D. fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)

C TI O

A. hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

N

Câu 3 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Pin nhiệt điện gồm B. hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

O D

U

C. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng.

D. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng.

 r  R1  R 2

B. I 

 r  R1  R 2

AN H

A. I 

TU

PR

Câu 4 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động , điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức C. I 

 r  R1  R 2

D. I 

 RR r 1 2 R1  R 2

TH

Câu 5 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện

N

A. có hiệu điện thế

YE

C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

D. có nguồn điện

U

Đáp án C

B. có điện tích tự do

N

G

Câu 6 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Mạch I: bóng đèn Đ; Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt hai mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch I, mạch II có cường độ A. bằng không

B. bằng trị số

C. nhỏ hơn

D. lớn hơn

Đáp án B Câu 7 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Suất điện động của nguồn đặc trưng cho: A. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó

C. Khả năng thực hiện công của nguồn điện

D. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 8 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?


A. I  E 

r R

B. I 

E R

C. I 

E Rr

D. I 

E r

Câu 9 (megabook năm 2018) Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với A. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

B. cường độ dòng điện trong mạch

C. thời gian dòng điện chạy qua mạch

D. hiệu điện thế hai đầu mạch

Câu 10 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Cường độ dòng điện được đo bằng A. nhiệt kế.

B. ampe kế.

C. oát kế.

D. lực kế.

Câu 11 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết A. thời gian sử dụng điện của gia đình.

C TI O

N

B. điện năng gia đình sử dụng. C. công suất điện gia đình sử dụng. D. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra.

O D

U

Câu 12 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Dòng điện không đổi là dòng điện có A. cường độ không thay đổi theo thời gian.

TU

C. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

PR

B. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian. D. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

AN H

Câu 13 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Hai đèn giống nhau có cùng hiệu điện thế định mức U. Nếu mắc nối tiếp hai đèn vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 2U thì B. đèn B sáng yếu hơn bình thường.

C. cả hai đèn đều sáng bình thường.

D. đèn A sáng yếu hơn bình thường.

TH

A. cả hai đèn đều sáng hơn bình thường.

YE

N

Câu 14 (Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2018) : Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện..

G

U

A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

N

Câu 15 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Bên trong nguồn điện A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường. C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động. D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường. Câu 16 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Bên trong nguồn điện A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường.


C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động. D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường. Câu 17 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, điện trở ngoài R. Biểu thức định luật ôm cho toàn mạch là A. I 

E rR

B. I 

E rR

C. I 

Er rR

D. I 

E R

Câu 18 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Đơn vị của suất điện động là A. ampe (A).

B. vôn (V).

C. fara (F).

D. vôn/mét (V/m).

A. P  I 2 R

C TI O

N

Câu 19 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ dòng điện I. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở không được tính bằng công thức nào trong các công thức dưới đây? C. P  UI

D. P  U 2 / R

U

B. P  UI 2

O D

Câu 20 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết

PR

A. thời gian sử dụng điện của gia đình. B. điện năng gia đình sử dụng

TU

C. công suất điện gia đình sử dụng

AN H

D. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra

Câu 21 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Khi nguồn điện bị đoản mạch thì

TH

A. không có dòng điện qua nguồn

N

C. dòng điện qua nguồn rất lớn

B. điện trở trong của nguồn đột ngột tăng

D. dòng điện qua nguồn rất nhỏ

N

A. I  q.t

G

U

YE

Câu 22 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây? B. I 

t q

C. I 

q t

D. I 

q e

Câu 23 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Mạch kín gồm một nguồn điện và một biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài A. giảm khi R tăng. B. tăng khi R tăng. C. tỉ lệ thuận với R. D. tỉ lệ nghịch với R. Câu 24 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công của dòng điện có đơn vị là A. J/m

B. kWh

C. W

D. kVA

Câu 25 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Trong nguồn điện, lực lạ có tác dụng A. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện. B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.


C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện. D. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.. Câu 26 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Câu trắc nghiệm Phát biểu nào sau đây là sai? Suất điện động có giá trị lớn khi A. dòng điện biến thiên nhanh.

B. dòng điện tăng nhanh.

C. dòng điện giảm nhanh.

D. dòng điện có giá trị lớn.

Câu 27 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C một điện điện áp U thì thấy tụ tích được một lượng điện tích Q. Biểu thức nào sau đây làđúng? C. U = CQ.

D. Q = CU.

N

B. C = QU.

C TI O

A. C2 = QU.

Câu 28 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây? t D. I  . q

U

q C. I  . t

B. I  q.t.

O D

q A. I  . e

PR

Câu 29 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân. Hai điện cực đó

TU

A. là hai vật dẫn khác chất

AN H

B. một cực là vật dẫn điện, một cực là vật cách điện C. là hai vật dẫn cùng chất

TH

D. đều là vật cách điện

Câu 30 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

YE

N

A. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện B. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

G

U

C. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

N

D. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện .Câu 31 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn ta là A. chất dùng làm hai cực khác nhau B. sự tích điện khác nhau ở hai cực C. sử dụng dung dịch điện phân khác nhau D. phản ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch Câu 32 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng A. từ

B. hóa học

C. nhiệt

D. sinh lý

Câu 33 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khi hai dây dẫn song song có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì A. không xuất hiện các lực cũng như momen quay tác dụng lên hai dây


B. xuất hiện các momen quay tác dụng lên hai dây C. hai dây đó hút nhau D. hai dây đó đẩy nhau Câu 34 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Mắc song song hai điện trở R1 và R2 vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì A. Dòng điện qua R1 tăng lên.

B. Công suất tiêu thụ trên R2 giảm.

C. Dòng điện qua R1 giảm.

D. Dòng điện qua R1 không thay đổi.

N

Câu 35 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Trong thí nghiệm Hec-xơ, nếu sử dụng ánh sáng hồ quang điện sau khi đi qua tấm thủy tinh thì

C TI O

A. hiệu ứng quang điện chỉ xảy ra khi cường độ của chùm sáng kích thích đủ lớn

B. hiệu ứng quang điện vẫn xảy ra vì giới hạn quang điện của kẽm là ánh sáng nhìn thấy.

O D

U

C. hiệu ứng quang điện không xảy ra vì thủy tinh hấp thụ hết tia tử ngoại.

D. hiệu ứng quang điện vẫn xảy ra vì thủy tinh trong suốt đối với mọi bức xạ

A. nr.

B. mr.

C. m.nr.

TU

PR

Câu 36 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức D. mr/n.

AN H

Câu 37 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Có thể mắc nối tiếp vôn kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo thành mạch kín vì

N

TH

A. điện trở của vôn kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch. Còn miliampe kế có điện trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch.

YE

B. điện trở của miliampe kế rất nhỏ nên gây sai số lớn.

U

C. giá trị cần đo vượt quá thang đo của miliampe kế.

Đáp án A

N

G

D. kim của miliampe kế sẽ quay liên tục và không đọc được giá trị cần đo.

Có thể mắc nối tiếp vôn kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo thành mạch kín vì điện trở của vôn kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch. Còn miliampe kế có điện trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch. Câu 38 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là A. I 

E U N . RN  r

B. I 

E . RN  r

C. I 

E2 RN  r

.D. I 2 

E . RN  r

Câu 39 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì


A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy. B. tiêu hao quá nhiều năng lượng. C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng. D. hỏng nút khởi động.. Câu 40 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Nhận định nào sau đây không đúng nói về suất điện động? A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện. B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

C TI O

N

C. Đơn vị của suất điện động là Jun.

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

C. Nồi cơm điện.

D. Bếp từ.

O D

A. Quạt điện. B. Lò vi sóng.

U

Câu 41 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

B. 220 kV.

C. 500 kV.

D. 110 kV..

TU

A. 35 kV.

PR

Câu 42 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Trong hệ thống đường dây truyền tải điện năng của Việt Nam, điện áp hiệu dụng lớn nhất được sử dụng trong quá trình truyền tải là

AN H

Câu 43 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Ứng dụng nào sau đây là của tia catod? B. dây mai – xo trong ấm điện;

C. hàn điện;

D. buzi đánh lửa..

TH

A. đèn hình tivi;

N

Câu 44 (đề thi lovebook 2018): Câu phát biểu đúng là:

YE

A. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.

U

B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

N

G

C. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. D. Để vật có dòng điện chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu của vật. Câu 45 (đề thi lovebook 2018): Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là A. tác dụng nhiệt

B. tác dụng từ

C. tác dụng nhiệt

D. tác dụng hóa học

Câu 46 (đề thi lovebook 2018): Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ: A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian.

B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.

C. Vôn kế, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian. D. Vôn kế, ampe kế, đồng đo thời gian Câu 47 (đề thi lovebook 2018): Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là


B. 100 V.

A. 220 2 V .

C. 220 V.

D. 100 2 V .

Câu 48 (đề thi lovebook 2018): Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. B. Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. C. Không mắc cầu thì cho một mạch điện kín. D. Dùng pin hay acquy để mắc một điện kín. Câu 49 (đề thi lovebook 2018): Công tơ điện là dụng cụ điện để đo

N

A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

C TI O

B. Điện áp hai đầu đoạn mạch.

C. Lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong một thời gian nhất định.

U

D. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch.

B. R  R 0 1  t 

C. R  R 0 t

D. R 0  R 1  t 

TU

A. R  R 0 1  t 

PR

O D

Câu 50 (đề thi lovebook 2018): Chọn công thức đúng. Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức

AN H

Ở đây t  t  t 0

TH

Câu 51 (đề thi lovebook 2018): Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở những dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động? A. Bàn là điện

B. Quạt điện

C. Acquy đang nạp điện D. Bóng đèn điện

YE

N

Câu 52 (đề thi lovebook 2018): Công thức sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ là:

U

A.   0 .t

D.   0  1    t  t 0  

N

G

C. 0  . 1    t  t 0  

B.   0 . 1    t  t 0  

Câu 53 (đề thi lovebook 2018): Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian t được xác định bởi công thức A. Q  RI 2t.

B. Q  R 2 It.

C. Q 

Ut . R2

D. Q  U 2 Rt.

Câu 54 (đề thi lovebook 2018): Trong các thiết bị tiêu thụ điện sau, thiết bị nào là động cơ điện ? A. Bóng đèn sợi đốt.

B. Máy bơm nước.

C. Nồi cơm điện.

D. Máy phát điện,

Câu 55 (đề thi lovebook 2018): Suất điện công của bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau (mỗi nguồn có suất điện động E) mắc nối tiếp là


A. E

B. nE

C.

E n

D. 0

Đáp án B. Câu 56 (đề thi lovebook 2018): Nguồn điện trở có suất điện động E, điện trở trong r. Khi điện trở mạch ngoài thay đổi thì hiệu điện thế mạch ngoài A. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. C. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

N

D. tỉ lệ nghịch với cuờng độ dòng điện chạy trong mạch

B. I 

E Rr

C. I 

q t

D. I  q.t

U

U R

O D

A. I 

C TI O

Câu 57 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 1 2018): Theo định nghĩa, cường độ dòng điện không đổi được xác định theo công thức

PR

Câu 58 (THPT CHUYÊN VINH HỌC KÌ 1 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

TU

B. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

AN H

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

TH

D. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron.

N

+ Chiều của dòng điện được quy ước là chiều của các hạt mang điện dương → trong kim loại chiều dòng điện sẽ ngược chiều chuyển động của các electron → D sai.

N

A. I  q.t

G

U

YE

Câu 59 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây? B. I 

t q

C. I 

q t

D. I 

q e

Câu 60 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Công của dòng điện có đơn vị là A. J/s

B. kWh

C. W

D. kVA

Câu 61 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2 2018): Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế.

B. công tơ điện.

C. tĩnh điện kế.

D. ampe kế.

Câu 62 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2 2018): Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối liên hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?


A. I  E 

r R

B. I 

E R

C. I 

E Rr

D. I 

E r

Câu 63 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2018): Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là: A. I 

q e

B. I 

q t

C. I 

t q

D. I  qt

Câu 64 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2018): Dòng điện là dòng chuyển dời: A. có hướng của ion dương.

B. có hướng của electron.

C. của các điện tích.

D. có hướng của các điện tích.

A. giảm 9 lần.

B. tăng 9 lần.

C. giảm 3 lần.

C TI O

N

Câu 65 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2018): Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó: D. tăng 3 lần.

A. P = U2/R

PR

O D

U

Câu 66 (THPT CHUYÊN HẠ LONG LẦN 1 2018): Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở nàykhông thể tính bằng công thức nào trong các công thức sau đây: B. P = I2R.

C. P = 0,5I2R.

D. P = UI.

B. ampe kế.

C. công tơ điện.

D. tĩnh điện kế.

AN H

A. vôn kế.

TU

Câu 67 (THPT CHUYÊN HẠ LONG LẦN 1 2018): Điện năng tiêu thụ được đo bằng

TH

Câu 68 (THPT CHUYÊN HẠ LONG LẦN 1 2018): Một nguồn điện (ξ, r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể tạo thành mạch kín. Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn. Khi cho R giảm thì:

YE

N

A. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm. B. Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.

G

U

C. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.

N

D. Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm. Câu 69 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 4 2018): Hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần có một hiệu điện thế không đổi. Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất của đoạn mạch đó A. không đổi

B. tăng 4 lần

C. giảm 4 lần

D. giảm 4 lần

Câu 70 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. không có cầu chì cho một mạch điện kín. B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. C. dùng nguồn pin hay ắc quy để mắc các bóng đèn thành mạch điện kín. D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.


Câu 71 (THPT Ứng Hòa lần 1) Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì A. công suất tiêu thụ của viên pin. B. điện trở trong của viên pin. C. suất điện động của viên pin.

C TI O

N

D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.

Câu 72 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là: B. I 

U R

C. I 

E Rr

D. I 

U

U AB  E R AB

U Rr

O D

A. I 

A. ampe kế.

B. Công tơ điện.

PR

Câu 73 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây? C. Lực kế.

D. nhiệt kế.

A. I  qt 2

B. I 

q2 t

AN H

TU

Câu 74 (THPT Nam Định) Gọi q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t thì cường độ của dòng điện không đổi được tính theo công thức? C. I  q.t

D. I 

q t

N

TH

Câu 75 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Công suất của nguồn điện có suất điện động ξ sản ra trong mạch kín có dòng điện không đổi cường độ I được xác định bởi công thức: B. P = UI.

YE

A. P = ξI.

C. P = UIt.

D. P = ξIt.

G

U

Câu 76 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ đo gồm: B. Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian.

C. Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian.

D. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.

N

A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian.

Câu 77 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Câu nào sau đây là không đúng? A. Khi nạp điện cho bình ắc quy, tác dụng nhiệt là chủ yếu nên bình nóng lên. B. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ. C. Dòng điện làm nóng dây dẫn là tác dụng nhiệt. D. Hiện tượng người bị điện giật là tác dụng sinh lý. Câu 78 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là biến trở R thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện A. không đổi khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.


B. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch. Câu 79 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Tổng hợp các đơn vị đo lường nào sau đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI. A. ΩA2.

B. J/s.

D. Ω2/V

C. AV.

Câu 80 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Dòng điện không đổi là dòng điện A. không có sự dịch chuyển của các hạt mang điện. B. có cường độ không thay đổi theo thời gian.

N

C. có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

C TI O

D. có chiều không thay đổi theo thời gian.

Câu 81 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Quy ước chiều dòng điện không đổi là B. chiều dịch chuyển của các ion.

C. chiều dịch chuyển của các ion âm.

D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

O D

U

A. chiều dịch chuyển của các electron.

PR

Câu 82 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. không có cầu chì cho một mạch điện kín.

TU

B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

AN H

C. dùng nguồn pin hay ắc quy để mắc các bóng đèn thành mạch điện kín. D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

TH

Câu 83 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Chọn câu đúng: Theo định luật Ôm cho toàn mạch (mạch kín gồm nguồn và điện trở) thì cường độ dòng điện trong mạch kín

N

A. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

YE

B. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

G

U

C. tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

N

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch. Câu 84 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Dòng điện không đổi là dòng điện có A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian. B. chiều không thay đổi theo thời gian. C. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. D. cường độ không thay đổi theo thời gian. Câu 85 (THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa lần 1) Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.


Câu 86 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. công tơ điện.

B. tĩnh điện kế.

C. vôn kế.

D. ampe kế.

Câu 87 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Quy ước chiều dòng điện là A. chiều dịch chuyển của các electron.

B. chiều dịch chuyển của các ion.

C. chiều dịch chuyển của các ion âm.

D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

Đáp án Câu 1 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Phát biểu nào sai? Nguồn điện có tác dụng.

C TI O

B. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường trong nó.

N

A. tạo ra các điện tích mới. C. tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó.

O D

U

D. làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường trong nó. Đáp án A. Nguồn điện có tác dụng duy trì hiệu điện thế, không tạo ra điện tích mới.

PR

Câu 2 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là.

Đáp án B

AN H

C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V)

B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C)

TU

A. vôn (V), ampe (A), ampe (A)

D. fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)

TH

+ Đơn vị đo của cường độ dòng điện là : ampe (A) + Đơn vị đo của suất điện động là : Vôn ( V)

YE

N

+ Đơn vị đo của điện lượng là : cu lông ( C ) Câu 3 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Pin nhiệt điện gồm

G

U

A. hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

N

B. hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng. C. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng. D. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng. Đáp án D + Cấu tạo của Pin nhiệt điện là : gồm hai dây dẫn bằng kim loại khác nhau được hàn dính hai đầu với nhau tạo thành một mạch kín , có một đầu mối hàn được nung nóng . Trên đó người ta mắc thêm một điện kế nhạy. Câu 4 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động , điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức


A. I 

 r  R1  R 2

B. I 

 r  R1  R 2

C. I 

 r  R1  R 2

D. I 

 RR r 1 2 R1  R 2

Đáp án A Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch I

 . r  R1  R 2

Câu 5 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện B. có điện tích tự do

C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

D. có nguồn điện

C TI O

N

A. có hiệu điện thế Đáp án C

B. bằng trị số

C. nhỏ hơn

PR

A. bằng không

O D

U

Câu 6 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Mạch I: bóng đèn Đ; Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt hai mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch I, mạch II có cường độ D. lớn hơn

TU

Đáp án B Câu 7 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Suất điện động của nguồn đặc trưng cho: B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó

C. Khả năng thực hiện công của nguồn điện

D. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

TH

AN H

A. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Đáp án C

B. I 

G

r R

N

A. I  E 

U

YE

N

Đáp án C Câu 8 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? E R

C. I 

E Rr

Sử dụng hệ thức định luật m đối với mạch điện chứa nguồn điện: I 

D. I 

E r

E Rr

Câu 9 (megabook năm 2018) Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với A. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

B. cường độ dòng điện trong mạch

C. thời gian dòng điện chạy qua mạch

D. hiệu điện thế hai đầu mạch

Đáp án A Điện năng tiêu thụ của mạch điện: A  P.t  UIt Trong đó:


U: hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch I: là cường độ dòng điện chạy qua mạch t: là thời gian dòng điện chạy qua mạch Câu 10 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Cường độ dòng điện được đo bằng A. nhiệt kế.

B. ampe kế.

C. oát kế.

D. lực kế.

Đáp án B + Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế. Câu 11 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết A. thời gian sử dụng điện của gia đình.

C TI O

N

B. điện năng gia đình sử dụng. C. công suất điện gia đình sử dụng. D. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra. + Số chỉ của công tơ cho biết điện năng mà gia đình tiêu thụ..

O D

U

Đáp án B

PR

Câu 12 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Dòng điện không đổi là dòng điện có

TU

A. cường độ không thay đổi theo thời gian.

B. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

AN H

C. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. D. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

TH

Đáp án C

N

+ Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.

B. đèn B sáng yếu hơn bình thường. D. đèn A sáng yếu hơn bình thường.

U

A. cả hai đèn đều sáng hơn bình thường.

G

YE

Câu 13 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Hai đèn giống nhau có cùng hiệu điện thế định mức U. Nếu mắc nối tiếp hai đèn vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 2U thì

Đáp án C

N

C. cả hai đèn đều sáng bình thường.

+ Mắc nối tiếp hai đèn giống nhau vào hiệu điện thế 2U  hiệu điện thế trên mỗi đèn là U  cả hai đèn sáng bình thường. Câu 14 (Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2018) : Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

Đáp án B + Suất điện động  của nguồn là đại lượng đặc trương cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. Câu 15 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Bên trong nguồn điện


A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường. C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động. D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường. ĐÁP ÁN A Câu 16 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Bên trong nguồn điện A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường.

N

B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường.

C TI O

C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động. D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường.

O D

U

+ Bên trong nguồn điện các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường còn các điện tích âm chuyển động cùng chiều điện trường nhờ lực lạ.

PR

Đáp án A

E rR

B. I 

E rR

Er rR

D. I 

E R

E rR

TH

Đáp án A

C. I 

AN H

A. I 

TU

Câu 17 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, điện trở ngoài R. Biểu thức định luật ôm cho toàn mạch là

N

Biểu thức định luật ôm cho mạch kín có I 

B. vôn (V).

U

A. ampe (A).

YE

Câu 18 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Đơn vị của suất điện động là C. fara (F).

D. vôn/mét (V/m).

N

G

Đáp án B Đơn vị của suất điện động là vôn (V) Câu 19 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ dòng điện I. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở không được tính bằng công thức nào trong các công thức dưới đây? A. P  I 2 R

B. P  UI 2

C. P  UI

D. P  U 2 / R

Đáp án B Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là P  UI  I 2 R 

U2 R

Câu 20 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết


A. thời gian sử dụng điện của gia đình. B. điện năng gia đình sử dụng C. công suất điện gia đình sử dụng D. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra Đáp án B Số chỉ của công tơ cho biết điện năng mà gia đình tiêu thụ Câu 21 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Khi nguồn điện bị đoản mạch thì A. không có dòng điện qua nguồn

B. điện trở trong của nguồn đột ngột tăng D. dòng điện qua nguồn rất nhỏ

C TI O

N

C. dòng điện qua nguồn rất lớn

Đáp án C Khi nguồn điện bị đoản mạch thì dòng điện qua nguồn rất lớn

t q

q t

TU

C. I 

PR

B. I 

A. I  q.t Đáp án C

O D

U

Câu 22 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

AN H

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức I 

D. I 

q e

q t

N

G

U

YE

N

TH

Câu 23 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Mạch kín gồm một nguồn điện và một biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài A. giảm khi R tăng. B. tăng khi R tăng. C. tỉ lệ thuận với R. D. tỉ lệ nghịch với R. Đáp án B   Hiệu điện thế hai đầu R là U  IR  R r Rr 1 R  khi R tăng thì U tăng, nhưng không tỉ lệ thuận với R. Câu 24 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công của dòng điện có đơn vị là A. J/m

B. kWh

C. W

D. kVA

Đáp án B  KWh    J   đơn vị của công Câu 25 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Trong nguồn điện, lực lạ có tác dụng A. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện. B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện. C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.


D. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện. Đáp án D Trong nguồn điện, lực lạ có tác dụng, làm dịch chuyển các điện tích dương ngược chiều điện trường, tức là từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện. Câu 26 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Câu trắc nghiệm (0.25 điểm) Phát biểu nào sau đây là sai? Suất điện động có giá trị lớn khi A. dòng điện biến thiên nhanh.

B. dòng điện tăng nhanh.

C. dòng điện giảm nhanh.

D. dòng điện có giá trị lớn.

C TI O

N

Đáp án D   Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua ec   t mạch.

A. C2 = QU.

C. U = CQ.

PR

B. C = QU.

O D

U

Câu 27 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C một điện điện áp U thì thấy tụ tích được một lượng điện tích Q. Biểu thức nào sau đây làđúng? D. Q = CU.

AN H

TU

Đáp án D Điện dung của tụ điện được định nghĩa bằng thương số của điện tích tích cho tụ và hiệu điện thế hai đầu Q tụ điện nên ta có: C   Q  UC. U

TH

Câu 28 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

q A. I  . e

YE

N

B. I  q.t.

q C. I  . t

t D. I  . q

N

G

U

Đáp án C Cường độ dòng điện không đổi được định nghĩa là lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của q dây dẫn trong một đơn vị thời gian và được xác định bằng công thức I  . t Câu 29 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân. Hai điện cực đó A. là hai vật dẫn khác chất B. một cực là vật dẫn điện, một cực là vật cách điện C. là hai vật dẫn cùng chất D. đều là vật cách điện Đáp án A


Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực là hai vật dẫn khác chất nhúng vào dung dịch điện phân. Câu 30 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng A. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện B. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện C. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện D. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện Đáp án B

N

Lực lạ bên trong nguồn điện không tạo ra điện tích mới.

C TI O

Câu 31 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn ta là A. chất dùng làm hai cực khác nhau

U

B. sự tích điện khác nhau ở hai cực

O D

C. sử dụng dung dịch điện phân khác nhau

PR

D. phản ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch Đáp án D

AN H

TU

Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn ta là phản ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch, nhờ vậy mà acquy có thể sạc để sử dụng nhiều lần. Câu 32 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng B. hóa học

C. nhiệt

D. sinh lý

TH

A. từ Đáp án A

N

Tác dụng từ là tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện.

YE

Câu 33 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khi hai dây dẫn song song có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

G

U

A. không xuất hiện các lực cũng như momen quay tác dụng lên hai dây

N

B. xuất hiện các momen quay tác dụng lên hai dây C. hai dây đó hút nhau D. hai dây đó đẩy nhau Đáp án C Hai dây dẫn song song mang dòng điện cùng chiều thì chúng hút nhau. Câu 34 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Mắc song song hai điện trở R1 và R2 vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì A. Dòng điện qua R1 tăng lên.

B. Công suất tiêu thụ trên R2 giảm.

C. Dòng điện qua R1 giảm.

D. Dòng điện qua R1 không thay đổi.


Đáp án D Vì 2 điện trở mắc song song nên U1  U 2  U . → dòng điện qua điện trở R1 là: I1 

U không đổi . R1

Câu 35 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Trong thí nghiệm Hec-xơ, nếu sử dụng ánh sáng hồ quang điện sau khi đi qua tấm thủy tinh thì A. hiệu ứng quang điện chỉ xảy ra khi cường độ của chùm sáng kích thích đủ lớn B. hiệu ứng quang điện vẫn xảy ra vì giới hạn quang điện của kẽm là ánh sáng nhìn thấy.

C TI O

D. hiệu ứng quang điện vẫn xảy ra vì thủy tinh trong suốt đối với mọi bức xạ

N

C. hiệu ứng quang điện không xảy ra vì thủy tinh hấp thụ hết tia tử ngoại.

Đáp án C

O D

U

Trong thí nghiệm Hec-xơ, nếu sử dụng ánh sáng hồ quang điện sau khi đi qua tấm thủy tinh thì hiệu ứng quang điện không xảy ra vì thủy tinh hấp thụ hết tia tử ngoại.

PR

Câu 36 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức C. m.nr.

Đáp án D

D. mr/n.

TU

B. mr.

AN H

A. nr.

Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của mr n

N

TH

cả bộ nguồn cho bởi biểu thức rb 

U

YE

Câu 37 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Có thể mắc nối tiếp vôn kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo thành mạch kín vì

N

G

A. điện trở của vôn kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch. Còn miliampe kế có điện trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch. B. điện trở của miliampe kế rất nhỏ nên gây sai số lớn. C. giá trị cần đo vượt quá thang đo của miliampe kế. D. kim của miliampe kế sẽ quay liên tục và không đọc được giá trị cần đo. Đáp án A Có thể mắc nối tiếp vôn kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo thành mạch kín vì điện trở của vôn kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch. Còn miliampe kế có điện trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch. Câu 38 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là


A. I 

E U N . RN  r

B. I 

E . RN  r

C. I 

E2 RN  r

.D. I 2 

E . RN  r

Đáp án B Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là I 

 RN  r

.

Câu 39 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

C TI O

N

B. tiêu hao quá nhiều năng lượng. C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

U

D. hỏng nút khởi động.

O D

Đáp án A

PR

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

TU

Câu 40 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Nhận định nào sau đây không đúng nói về suất điện động?

AN H

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

TH

B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển. C. Đơn vị của suất điện động là Jun.

YE

N

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

U

Đáp án C

G

Đơn vị của suất điện động là Vôn (V). Đáp án C sai.

N

Câu 41 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong A. Quạt điện. B. Lò vi sóng.

C. Nồi cơm điện.

D. Bếp từ.

: Đáp án B Ở đâu có từ trường biến đổi thì sẽ có dòng Fu cô. Trong các vật trên, vật nào cũng dùng điện xoay chiều cả suy ra sản sinh từ trường biến đổi suy ra sinh ra dòng Fu cô. Tuy nhiên, sự gây ra dòng Fu cô ở lò vi sóng là mờ nhạt nhất vì dòng điện xoay chiều đi vào lò vi sóng sớm được biến đổi thành điện một chiều để nuôi mạch tạo sóng trong đó, nên hầu như không gây ra dòng điện Fu-cô Quạt điện có môtơ điện và dòng điện Fu cô sinh ra nhiều ở lõi sắt của mô tơ. Nồi cơm điện cho dòng điện xoay chiều đi thẳng vào các cuộn dây có điện trở lớn để tạo nhiều nhiệt.


Bếp từ là ví dụ rõ ràng nhất của ứng dụng dòng điện Fu cô Câu 42 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Trong hệ thống đường dây truyền tải điện năng của Việt Nam, điện áp hiệu dụng lớn nhất được sử dụng trong quá trình truyền tải là A. 35 kV.

B. 220 kV.

C. 500 kV.

D. 110 kV.

Đáp án C *Đây là câu hỏi liên quan đên kiến thức thực tế mà các em học sinh thường gặp trên các phương tiện truyền thông đại chúng.

B. dây mai – xo trong ấm điện;

C. hàn điện;

D. buzi đánh lửa.

U

A. đèn hình tivi;

C TI O

Câu 43 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Ứng dụng nào sau đây là của tia catod?

N

*Trong hệ thống đường dây truyền tải điện năng của Việt Nam, điện áp hiệu dụng lớn nhất được sử dụng trong quá trình truyền tải là 500kV.

O D

Đáp án A Câu 44 (đề thi lovebook 2018): Câu phát biểu đúng là:

PR

Ứng dụng của tia catod được làm đèn hình tivi.

TU

A. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.

AN H

B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi. C. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

TH

D. Để vật có dòng điện chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu của vật.

YE

N

Đáp án C. Câu 45 (đề thi lovebook 2018): Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là B. tác dụng từ

C. tác dụng nhiệt

D. tác dụng hóa học

U

A. tác dụng nhiệt

N

G

Đáp án B Câu 46 (đề thi lovebook 2018): Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ: A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian.

B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.

C. Vôn kế, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian. D. Vôn kế, ampe kế, đồng đo thời gian Đáp án B U Từ công thức R  R0 1    t  t 0   và R  I Ta cần đo U, đo I, đo nhiệt độ để thấy được sự thay đổi của R theo nhiệt độ. Câu 47 (đề thi lovebook 2018): Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là


B. 100 V.

A. 220 2 V .

C. 220 V.

D. 100 2 V .

Đáp án C Mạng điện dân dụng một pha tại Việt Nam có điện áp hiệu dụng là 220V. Hầu hết tất cả các thiết bị điện sử dụng điện một pha ở Việt Nam hiện nay đều có điện áp định mức là 220V. Câu 48 (đề thi lovebook 2018): Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. B. Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. C. Không mắc cầu thì cho một mạch điện kín.

U

A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

C TI O

Đáp án B. Câu 49 (đề thi lovebook 2018): Công tơ điện là dụng cụ điện để đo

N

D. Dùng pin hay acquy để mắc một điện kín.

O D

B. Điện áp hai đầu đoạn mạch.

PR

C. Lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong một thời gian nhất định.

TU

D. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch.

B. R  R 0 1  t 

TH

A. R  R 0 1  t 

AN H

Đáp án C Câu 50 (đề thi lovebook 2018): Chọn công thức đúng. Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức D. R 0  R 1  t 

YE

N

Ở đây t  t  t 0

C. R  R 0 t

Đáp án B

N

G

U

Câu 51 (đề thi lovebook 2018): Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở những dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động? A. Bàn là điện

B. Quạt điện

C. Acquy đang nạp điện D. Bóng đèn điện

Đáp án A Câu 52 (đề thi lovebook 2018): Công thức sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ là: A.   0 .t C. 0  . 1    t  t 0  

B.   0 . 1    t  t 0   D.   0  1    t  t 0  

Đáp án B Câu 53 (đề thi lovebook 2018): Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian t được xác định bởi công thức


A. Q  RI 2t.

B. Q  R 2 It.

C. Q 

Ut . R2

D. Q  U 2 Rt.

Đáp án A. Câu 54 (đề thi lovebook 2018): Trong các thiết bị tiêu thụ điện sau, thiết bị nào là động cơ điện ? A. Bóng đèn sợi đốt.

B. Máy bơm nước.

C. Nồi cơm điện.

D. Máy phát điện,

B. nE

C.

E n

D. 0

PR

A. E

O D

U

C TI O

N

Đáp án B Lời giải chi tiết: Động cơ điện là thiết bị chuyển hóa Điện năng  Cơ năng + Năng lượng khác như nhiệt năng. A . Không, vì đây không phải động cơ và năng lượng chuyển hóa từ Điện  Quang và Nhiệt. B . Đúng đây là một loại động cơ điện, khi hoạt động nó chuyển hóa Điện năng  Cơ năng + Nhiệt năng. C . Không, vì thiết bị cũng không phải là động cơ và khi hoạt động nó chuyển hóa Điện thành Nhiệt. D . Không, máy phát điện là thiết bị tạo ra điện trong khi động cơ là thiết bị tiêu thụ điện. Câu 55 (đề thi lovebook 2018): Suất điện công của bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau (mỗi nguồn có suất điện động E) mắc nối tiếp là

AN H

TU

Đáp án B. Câu 56 (đề thi lovebook 2018): Nguồn điện trở có suất điện động E, điện trở trong r. Khi điện trở mạch ngoài thay đổi thì hiệu điện thế mạch ngoài A. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

TH

B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

N

C. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

YE

D. tỉ lệ nghịch với cuờng độ dòng điện chạy trong mạch

N

G

U

Đáp án A E E E I ; U N  IR  R r Rr Rr 1 R Vậy khi R giảm thì I tăng và UN giảm. Câu 57 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 1 2018): Theo định nghĩa, cường độ dòng điện không đổi được xác định theo công thức A. I  Đáp án C

U R

B. I 

E Rr

C. I 

q t

D. I  q.t


Phương pháp: Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh , yếu của dòng điện , được xác định bằng thương số giữa điện lượng ∆q dịcch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian ∆t và khoảng thời gian đó. Cách giải: Theo định nghĩa cường độ dòng điện không đổi được xác định theo công thức: I = q/t

Câu 58 (THPT CHUYÊN VINH HỌC KÌ 1 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. B. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

C TI O

N

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. D. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron.

O D

U

+ Chiều của dòng điện được quy ước là chiều của các hạt mang điện dương → trong kim loại chiều dòng điện sẽ ngược chiều chuyển động của các electron → D sai.

PR

Đáp án D

t q

C. I 

AN H

B. I 

A. I  q.t

TU

Câu 59 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

TH

Đáp án B

q e

q . t

YE

20 . 9

U

khi R 2 

D. I 

N

+ Cường độ dòng điện được xác định bằng biểu thức I 

q t

A. J/s

N

G

Câu 60 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Công của dòng điện có đơn vị là B. kWh

C. W

D. kVA

Đáp án B +  KWh    J   đơn vị của công. Câu 61 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2 2018): Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế.

B. công tơ điện.

Đáp án B + Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện.

C. tĩnh điện kế.

D. ampe kế.


Câu 62 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2 2018): Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối liên hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? A. I  E 

r R

B. I 

E R

C. I 

E Rr

D. I 

E r

Đáp án C + Hệ thức liên hệ giữa cường độ dòng điện I chạy trong mạch gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r nối tiếp với mạch ngoài có điện trở R.  Rr

N

I

q e

B. I 

q t

C. I 

t q

D. I  qt

U

A. I 

C TI O

Câu 63 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2018): Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:

O D

q . t

PR

+ Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng biểu thức I  Đáp án B

TU

Câu 64 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2018): Dòng điện là dòng chuyển dời: B. có hướng của electron.

AN H

A. có hướng của ion dương. C. của các điện tích.

D. có hướng của các điện tích

TH

Đáp án D

N

+ Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

Đáp án D

G

B. tăng 9 lần.

C. giảm 3 lần.

D. tăng 3 lần.

N

A. giảm 9 lần.

U

YE

Câu 65 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2018): Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó:

+ Ta có I tỉ lệ với U  U tăng 3 lần thì I tăng 3 lần. Câu 66 (THPT CHUYÊN HẠ LONG LẦN 1 2018): Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở nàykhông thể tính bằng công thức nào trong các công thức sau đây: A. P = U2/R

B. P = I2R.

C. P = 0,5I2R.

Đáp án C + Công suất không được tính bằng biểu thức P  0,5I 2 R.

D. P = UI.


Câu 67 (THPT CHUYÊN HẠ LONG LẦN 1 2018): Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế.

B. ampe kế.

C. công tơ điện.

D. tĩnh điện kế.

Đáp án C + Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện. Câu 68 (THPT CHUYÊN HẠ LONG LẦN 1 2018): Một nguồn điện (ξ, r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể tạo thành mạch kín. Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn. Khi cho R giảm thì: A. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.

N

B. Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.

C TI O

C. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng. D. Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.

O D

U

Đáp án C

TU

PR

  I A  R  r  khi R giảm thì chỉ số của ampe kế và von kế đều tăng. + Ta có   U  r  A R  r

B. tăng 4 lần

C. giảm 4 lần

D. giảm 4 lần

TH

A. không đổi

AN H

Câu 69 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 4 2018): Hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần có một hiệu điện thế không đổi. Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất của đoạn mạch đó

Đáp án D

YE

N

Ta có công thức tính công suất : P  I 2 .R 

U2 U2 . R  R2 R

G

U

Vậy P tỉ lệ nghịch với R, khi R giảm 2 lần thì P tăng 2 lần

N

Câu 70 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. không có cầu chì cho một mạch điện kín. B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. C. dùng nguồn pin hay ắc quy để mắc các bóng đèn thành mạch điện kín. D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. + Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nối hai đầu nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở rất nhỏ. Đáp án B Câu 71 (THPT Ứng Hòa lần 1) Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì A. công suất tiêu thụ của viên pin.


B. điện trở trong của viên pin. C. suất điện động của viên pin. D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.

+ Thông số 1,5 V là suất điện động của pin.

N

Đáp án C

U AB  E R AB

B. I 

U R

C. I 

E Rr

D. I 

U Rr

U

A. I 

C TI O

Câu 72 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là:

PR

 . Rr

TU

+ Biểu thức định luật Om cho toàn mạch I 

O D

Đáp án C

AN H

Câu 73 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây? B. Công tơ điện.

C. Lực kế.

D. nhiệt kế.

TH

A. ampe kế. Đáp án A

YE

N

+ Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

N

A. I  qt 2

G

U

Câu 74 (THPT Nam Định) Gọi q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t thì cường độ của dòng điện không đổi được tính theo công thức? B. I 

q2 t

C. I  q.t

D. I 

q t

Đáp án D + Công thức tính cường độ dòng điện I 

q . t

Câu 75 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Công suất của nguồn điện có suất điện động ξ sản ra trong mạch kín có dòng điện không đổi cường độ I được xác định bởi công thức: A. P = ξI.

B. P = UI.

Đáp án A + Công suất của nguồn P  I.

C. P = UIt.

D. P = ξIt.


Câu 76 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ đo gồm: A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian.

B. Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian.

C. Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian.

D. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.

Đáp án D + Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt đô ta cần: vôn kế ( đo hiệu điện thế hai đầu điện trở), ampe kế ( đo dòng điện chạy qua điện trở) và cặp nhiệt độ (đo nhiệt độ của điện trở). A. Khi nạp điện cho bình ắc quy, tác dụng nhiệt là chủ yếu nên bình nóng lên.

C TI O

B. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ.

N

Câu 77 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Câu nào sau đây là không đúng?

C. Dòng điện làm nóng dây dẫn là tác dụng nhiệt.

U

D. Hiện tượng người bị điện giật là tác dụng sinh lý.

O D

Đáp án A

PR

+ Việc nạp điện cho acquy dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện là chủ yếu  A sai.

TU

Câu 78 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là biến trở R thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

AN H

A. không đổi khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. B. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

TH

C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

N

D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

YE

Đáp án B

U

+ Ta có thể biểu diễn điện áp hai đầu của nguồn điện như sau: U    Ir  giảm khi I tăng.

N

G

Câu 79 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Tổng hợp các đơn vị đo lường nào sau đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI. A. ΩA2.

B. J/s.

C. AV.

Đáp án D + Ta nhận thấy ngay đơn vị của công suất là W  J s.  A  + Ta có  V  

C J s  AV  . J s C

D. Ω2/V


 A  + Tương tự    

C J s  A 2  VA  V s A

 D không phải là đơn vị của công suất. Câu 80 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Dòng điện không đổi là dòng điện A. không có sự dịch chuyển của các hạt mang điện. B. có cường độ không thay đổi theo thời gian. C. có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

N

D. có chiều không thay đổi theo thời gian.

C TI O

Đáp án C

U

+ Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.

O D

Câu 81 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Quy ước chiều dòng điện không đổi là B. chiều dịch chuyển của các ion.

C. chiều dịch chuyển của các ion âm.

D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

TU

Đáp án D

PR

A. chiều dịch chuyển của các electron.

AN H

+ Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương. Câu 82 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

TH

A. không có cầu chì cho một mạch điện kín.

B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

N

C. dùng nguồn pin hay ắc quy để mắc các bóng đèn thành mạch điện kín.

U G

Đáp án B

YE

D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

N

+ Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nối hai đầu nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở rất nhỏ. Câu 83 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Chọn câu đúng: Theo định luật Ôm cho toàn mạch (mạch kín gồm nguồn và điện trở) thì cường độ dòng điện trong mạch kín A. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn. B. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. C. tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn. D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch. Đáp án D I

  dòng điện tỉ lệ nghịch với tổng trở của mạch Rr


Câu 84 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Dòng điện không đổi là dòng điện có A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian. B. chiều không thay đổi theo thời gian. C. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. D. cường độ không thay đổi theo thời gian. Đáp án C + Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian. Câu 85 (THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa lần 1) Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

C TI O

N

A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. Đáp án C

O D

U

+ Suất điện động đặt trung cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

Câu 86 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Điện năng tiêu thụ được đo bằng B. tĩnh điện kế.

C. vôn kế.

PR

A. công tơ điện.

+ Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện.

TU

Đáp án A

D. ampe kế.

AN H

Câu 87 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Quy ước chiều dòng điện là B. chiều dịch chuyển của các ion.

C. chiều dịch chuyển của các ion âm.

D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

TH

A. chiều dịch chuyển của các electron.

N

Đáp án D

N

G

U

YE

+ Quy ước chiều của dòng điện là chiều dịch chuyển của các điện tích dương


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 1 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Chọn câu đúng. Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì: A. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới D. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Câu 2(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong k hi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng. B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng. C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm. D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng. Câu 3 (megabook năm 2018) Bộ phận của mắt giống như thấu kính là A. dịch thủy tinh B. thủy dịch C. giác mạc D. thủy tinh thể Bộ phận của mắt có cấu tạo như một thấu kính hội tụ: thủy tinh thể Câu 4 (megabook năm 2018) Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm A. cùng chiều vật B. nhỏ hơn vật C. nằm sau kính D. ảo Câu 5 (megabook năm 2018) Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiếu thì thấu kính A. chỉ là thấu kính hội tụ. B. không tồn tại. C. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được. D. chỉ là thấu kính phân kì. Câu 6 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn phát biểu đúng. A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật lớn hơn vật. C. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 7 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn đáp án ĐÚNG. Mắt không có tật là mắt. A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. Câu 8 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính. 1. Thật; 2. Ảo; 3. Cùng chiều với vật; 4. Ngược chiều với vật; 5. Lớn hơn vật; 6. Nhỏ hơn vật.


AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Hãy chọn đáp án đúng. Ảnh của vật tạo bởi kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực có các tính chất nào? A. 1 + 4 + 6 B. 1 + 3 + 5 C. 2 + 3 + 5 D. 2 + 3 + 6 Câu 9 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Câu 10 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi. A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 11 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’ A. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. B. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. C. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. D. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. Câu 12 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Với thấu kính hội tụ có tiêu cự f, ảnh của vật thật qua thấu kính đó sẽ cùng chiều với vật khi vật đặt cách thấu kính một khoảng A. bằng f. B. lớn hơn f. C. lớn hơn 2f. D. nhỏ hơn f. Câu 13(thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Công thức nào sau đây là công thức thấu kính? 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1  .  . A.   . B. C. D.   . f d d d  d f d  d f f d d

N

G

U

YE

N

TH

Câu 14 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì A. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. D. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Câu 15 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Mắt cận thị khi không điều tiết có A. độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường. B. điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường. C. điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường. D. độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường. Câu 16 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Mắt thường và mắt cận nhìn được xa nhất khi A. mắt không điều tiết. B. mắt điều tiết cực đại. C. đường kính con ngươi lớn nhất. D. đường kính con ngươi nhỏ nhất. Câu 17 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Mắt không có tật là mắt A. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết. B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết. D. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. Câu 18 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi : A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 19 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Khi nói về việc nhận biết loại thấu kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây sai? A. Thấu kính có hai mặt đều lõm là thấu kính hội tụ. B. Thấu kính có một mặt lõm, một mặt phẳng là thấu kính phân kỳ. C. Thấu kính có hai mặt đều lồi là thấu kính hội tụ. D. Thấu kính có một mặt lồi, một mặt phẳng là thấu kính hội tụ. Câu 20 (Sở GD&ĐT Bắc Giang năm 2018) : Vật thật qua thấu kính phân kì A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. B. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 21 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Sự điều tiết của mắt là A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới. B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt. C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới. D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc. Câu 22 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ? A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương; B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn; C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu; D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp). Câu 23 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi A. hai mặt cầu lồi. B. hai mặt phẳng. C. hai mặt cầu lõm. D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng. Câu 24 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Bộ phận của mắt giống như thấu kính là A. thủy dịch. B. dịch thủy tinh. C. thủy tinh thể. D. giác mạc. Câu 25 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi đo tiêu cự của thấu kính phân kì, đại lượng nào sau đây không cần xác định với độ chính xác cao? A. Khoảng cách từ vật đến thấu kính phân kì; B. Khoảng cách từ thấu kính phân kì đến thấu kính hội tụ; C. Khoảng cách từ thấu kính hội tụ đến màn hứng ảnh; D. hiệu điện thế hai đầu đèn chiếu. Câu 26 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là


A. chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ; B. chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ; C. chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau; D. chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng phân kì. Câu 27 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng? A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp. B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp. C. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì. D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ.

B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

U

C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

C TI O

A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

N

Câu 28 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

O D

D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

PR

Câu 29(thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Một lăng kính bằng thuỷ tinh chiết suất n, góc chiết quang A. Tia sáng tới một mặt bên có thể ló ra khỏi mặt bên thứ hai khi A. góc chiết quang A có giá trị bất kỳ.

AN H

C. góc chiết quang A là góc vuông.

TU

B. góc chiết quang A nhỏ hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh. D. góc chiết quang A lớn hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.

N

G

U

YE

N

TH

Câu 30(đề thi lovebook 2018): Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi A. hai bên của lăng kính. B. tia tới và pháp tuyến. C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính. D. tia ló và pháp tuyến. Câu 31 (đề thi lovebook 2018): Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 có giá trị bé nhất. B. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i1 có giá trị bé nhất. C. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng góc tới i1. D. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng hai lần góc tới i1. Câu 32 (đề thi lovebook 2018): Quang sát ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ ta thấy: A. ảnh lớn hơn vật B. ảnh ngược chiều với vật C. ảnh nhỏ hơn vật D. ảnh luôn bằng vật Câu 33 (đề thi lovebook 2018): Con ngươi của mắt có tác dụng A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt. B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt. C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát. D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.


C TI O

N

Câu 34 (đề thi lovebook 2018): Số bội giác của kính lúp là: A. tỉ số giữa chiều cao ảnh của vật qua kính so với chiều cao của vật. B. là tỉ số giữa góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt với góc trông ảnh qua kính. C. là tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt. D. tỉ số giữa chiều cao của vật với chiều cao ảnh của vật quả kính. Câu 35 (đề thi lovebook 2018): Trong môi trường không khí, tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh: A. Luôn âm. B. Luôn dương. C. Có thể dương hoặc âm. D. Luôn lớn hơn 1. Câu 36 (đề thi lovebook 2018): Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là 1 1 1 1 A. D  dp   . B. D  dp   . C. D  dp   . D. D  dp   . f m f  m  f  cm  f m

B. f  OCC

C. f  CC CV

O D

A. f  OCV

U

Câu 37 (đề thi lovebook 2018): Để nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết, thì kính phải đeo là kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự là: D. f  OV

TH

AN H

TU

PR

Câu 38 (đề thi lovebook 2018): Có 4 thấu kính với đường truyền tia sáng qua thấu kính như

N

G

U

YE

N

hình vẽ: Thấu kính nào là thấu kính phân kỳ A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) Câu 39 (đề thi lovebook 2018): Con ngươi của mắt có tác dụng: A. điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt một cách phù hợp B. tạo ảnh của vật trên võng mạc C. thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt đang điều tiết D. cảm thụ ánh sáng và truyền tín hiệu thị giác về não Câu 40 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một người có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Mắt người đó bị tật gì? A. cận thị. B. viễn thị. C. lão thị. D. loạn thị. Câu 41 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Thấu kính hội tụ là một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi A. hai mặt luôn là các mặt cầu. B. một mặt cầu lõm và một mặt phẳng. C. hai mặt cầu lõm. D. hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.


Câu 42 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một lăng kính thủy tinh có dạng nêm, góc chiết quang là A coi là góc nhỏ và chiết suất là n. Chiếu một tia sáng vào mặt bên dưới góc tới nhỏ. Biểu thức góc lệch là A. D  A  n  1 B. D  A  n  1 C. D  A  n  2  D. D  A  n  2 

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 43 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công thức nào sau đây dùng để xác định vị trí ảnh của vật tạo bởi thấu kính? 1 1 1 1 1 1 A. d  f B.   C.   D. d  d ' f d d' f d d' Câu 44 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu phát biểu không đúng: (1). qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. (2). vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ. (3). qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì. (4). thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật. (5). thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật. (6). nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì. A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 45 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công thức nào sau đây là công thức thấu kính: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. B.   C. D.     d d' f f d d' d d' f f d d' Câu 46 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì: A. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. D. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Câu 47 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Mắt cận thị khi không điều tiết có A. độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường B. điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường C. điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường D. độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường Câu 48 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi không điều tiết, thấu kính mắt của mắt một người có tiêu điểm như hình bên. Cho biết O, V lần lượt là quang tâm của thấu kính mắt, điểm vàng trên màng lưới). Mắt bị tật A. Cận thị. B. Viễn thị. C. Mắt không tật. D. Mắt lão. Câu 49 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trên vành của một kính lúp có ghi x2,5. Dựa vào kí hiệu này, ta xác định được A. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 2,5 cm. B. độ bội giác của kính lúp bằng 2,5 khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận cách mắt 25 cm. C. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 10 cm.


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

D. độ tụ của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng +2,5 điốp. Câu 50 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng. B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng. C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm. D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm. Câu 51 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Gọi Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của Ð kính lúp. Độ bội giác của kính lúp có giá trị G  f A. chỉ khi đặt mắt sát kính lúp. B. chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận. C. khi đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ở vô cực. D. chỉ khi ngắm chừng ở vô cực. Câu 52 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với A. một thấu kính hội tụ B. một gương cầu C. một thấu kính phân kì D. một lăng kính Câu 53 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một thấu kính có độ tụ -5 dp. Thấu kính này là A. thấu kính phân kì có tiêu cự - 20 cm B. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm C. thấu kính phân kì có tiêu cự - 5 cm D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Câu 54 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi A. vị trí của võng mạc B. chiết suất của thủy tinh thể C. tiêu cự của thấu kính mắt D. vị trí của điểm vàng Câu 55 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một vật trong suốt không màu khi A. nó cho ánh sáng truyền qua nó và không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy. B. nó phản xạ hoàn toàn ánh sáng chiếu vào nó. C. nó hấp thụ hoàn toàn các bức xạ trong khoảng 0,35 μm ÷ 0,8 μm. D. nó cho ánh sáng truyền qua nó và hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy. Câu 56 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi A. chiết suất của thủy tinh thể B. vị trí của võng mạc C. vị trí điểm vàng D. tiêu cự của thấu kính mắt Câu 57 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn lớn hơn vật B. luôn nhỏ hơn vật C. luôn ngược chiều với vật D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật Câu 58 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi hai mặt cầu đặt trong không khí. Thấu kính này là thấu kính hội tụ khi A. bán kính mặt cầu lồi bằng bán kính mặt cầu lõm B. bán kính mặt cầu lồi nhỏ hơn bán kính mặt cầu lõm C. hai mặt cầu đều là hai mặt cầu lồi D. hai mặt cầu đều là hai mặt cầu lõm Câu 59 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là A. một tam giác đều B. một tam giác


C. một tam giác vuông cân D. một hình vuông Câu 60 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi A. đeo kính lão B. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết C. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết D. mắt không điều tiết Câu 61 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khẳng định nào dưới đây là sai ? Một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kính thủy tinh thì chùm tia ló A. là chùm tia song song B. có góc lệch tùy thuộc vào góc tới i C. là chùm tia phân kì D. bị lệch về phía đáy của lăng kính Câu 62(THPT CHUYÊN BẮC NINH LẦN 1 2018): Chọn câu đúng: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì:

C TI O

N

A. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

O D

U

C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

PR

D. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

D . f

B. G  

f1f 2 . 

C. G  

D . f1f 2

D. G  

f1 . f2

TH

A. G  

AN H

TU

Câu 63 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

N

Câu 64 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng?

U

YE

A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa.

D. Mắt lão đeo kính phân kì để nhìn

N

G

C. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần. rõ vật ở xa.

B. Mắt viễn

Câu 65 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu phát biểu không đúng: 1. qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. 2. vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ. 3. qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì. 4. thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật. 5. thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật.


6. nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì. A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 66 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Công thức nào sau đây là công thức thấu kính: 1 1  . d  d' f

B.

+ Công thức của thấu kính

1 1 1   . f d d

A.

1 1 1   . f d d'

C.

1 1  . d  d' f

D.

1 1 1   . f d d'

C TI O

N

Câu 67 (THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ LẦN 1 2018): Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật. Gọi O là quang tâm của thấu kính và F là tiêu điểm vật chính của thấu kính. Nhận định nào sau đây là đúng:

O D

B. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF.

U

A. Đó là thấu kính phân kỳ.

C. Đó là thấu kính hội tụ và vật đặt trong khoảng OF.

PR

D. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh.

A. Truyền thẳng

B. Đi qua tiêu điểm ảnh chính D. Đi qua quang tâm

TH

C. Phản xạ ngược trở lại

AN H

TU

Câu 68 (THPT CHUYÊN ĐHSP LẦN 2 2018): Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló

YE

N

Câu 69 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN LẦN 1 2018): Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên góc. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt : C. Phản xạ.

D. Khúc xạ.

U

A. Phản xạ toàn phần. B. Tán sắc.

N

G

Câu 70 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 2 2018): Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong k hi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.

D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

Câu 71 (THPT CHUYÊN ĐHSP LẦN 3 2018): Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là A. mắt không có tật

B. mắt cận

C. mắt viễn

D. mắt cận thị khi về già


Câu 72 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 3 2018): Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không thể A. cùng chiều.

B. là ảnh ảo.

C. là ảnh thật.

D. nhỏ hơn vật.

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 73 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính: A. hội tụ có độ tụ nhỏ. B. hội tụ có độ tụ thích hợp. C. phân kì có độ tụ thích hợp. D. phân kì có độ tụ nhỏ. Câu 74 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Chọn câu phát biểu đúng? A. Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật. B. Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật. C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được. D. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được. Câu 75 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật. C. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật. D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật. Câu 76 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì A. góc lệch D tăng theo i. B. góc lệch D giảm dần. C. góc lệch D giảm tới một giá trị xác định rồi tăng dần. D. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần. Câu 77 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Kính lúp là thấu kính A. phân kì có tiêu cự nhỏ. B. phân kì có tiêu cự lớn. C. hội tụ có tiêu cự lớn. D. hội tụ có tiêu cự nhỏ. Câu 78 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Gọi O là quang tâm của mắt, Cc là điểm cực cận của mắt, Cy là điểm cực viễn của mắt. Khoảng nhìn rõ vật của mắt là khoảng nào? A. khoảng từ O đến Cc. B. khoảng từ O đến Cy. C. khoảng từ Cc đến Cy. D. khoảng từ Cy đến vô cực. Câu 79 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Có thể dùng kính lúp để quan sát nào dưới đây cho hợp lí? A. chuyển động các hành tinh. B. một con vi khuẩn rất nhỏ. C. cả một bức tranh phong cảnh lớn. D. các bộ phận trên cơ thể con ruồi. Câu 80 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính A. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần. B. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực. C. phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt. D. phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực. Câu 81 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Đối với thấu kính phân kỳ, vật thật A. luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. luôn cho ảnh cùng chiều và lớn hơn vật. C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. có thể cho ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn tùy vào vị trí vật.


AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 82 (THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh lần 1) Câu phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mắt cận khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc. B. Mắt cận phải đeo kính phân kì để sửa tật. C. Mắt cận có khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn. D. Mắt cận có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật. Câu 83 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt A. để quan sát những vật nhỏ. B. để quan sát những vật ở rất xa mắt. C. để quan sát những vật ở rất gần mắt. D. để quan sát những vật rất nhỏ. Câu 84 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tật khúc xạ của mắt? A. Tật cận thị thường được khắc phục bằng cách đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp. B. Mắt viễn thị có điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường. C. Mắt cận thị có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường. D. Tật viễn thị thường được khắc phục bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 85 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo A. góc tới i của tia sáng đến lăng kính. B. tần số ánh sáng qua lăng kính. C. góc chiết quang của lăng kính. D. hình dạng của lăng kính. Câu 86 (THPT Anh Sơn 1 Nghệ An lần 2) Với α là góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học, α0 là góc trông vật trực tiếp vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ quang học là cos   tan   A. G  B. G  C. G  0 D. G  cos  0 0 tan  0 

YE

N

TH

Câu 87 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Gọi f1, f2 lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính hiển vi, Đ là khoảng cực cận của người quan sát, δ là độ dài quang học của kính hiển vi. Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức f .Đ .f .Đ f .f A. G   2 B. G   1 2 C. G   D. G   1 .f 2 Đ.f 2 f1 .f 2 .Đ

N

G

U

Câu 88 (THPT Quảng Xương Thanh Hóa lần 2) Chọn câu đúng: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách nhau thì A. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch chuyển lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. D. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Câu 89 (THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3) Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là A. một tam giác vuông cân B. một hình vuông C. một tam giác đều D. một tam giác bất kì


Đáp án

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 1 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Chọn câu đúng. Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì: A. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới D. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Đáp án B Câu 2(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong k hi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng. B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng. C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm. D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng. Đáp án D Câu 3 (megabook năm 2018) Bộ phận của mắt giống như thấu kính là A. dịch thủy tinh B. thủy dịch C. giác mạc D. thủy tinh thể Đáp án D Bộ phận của mắt có cấu tạo như một thấu kính hội tụ: thủy tinh thể Câu 4 (megabook năm 2018) Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm A. cùng chiều vật B. nhỏ hơn vật C. nằm sau kính D. ảo Đáp án C Ảnh qua thấu kính phản kì là ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật và nằm trước thấu kính. Câu 5 (megabook năm 2018) Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiếu thì thấu kính A. chỉ là thấu kính hội tụ. B. không tồn tại. C. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được. D. chỉ là thấu kính phân kì. Đáp án C Cả thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì đều có thể cho ảnh ảo, cùng chiều với vật nên chưa thể kết luận đây là thấu kính hội tụ hay phân kì. Câu 6 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn phát biểu đúng. A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật lớn hơn vật. C. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Đáp án A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo Câu 7 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn đáp án ĐÚNG. Mắt không có tật là mắt.


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. Đáp án A + Mắt không có tật là mắt, khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc ( màng lưới ) Câu 8 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính. 1. Thật; 2. Ảo; 3. Cùng chiều với vật; 4. Ngược chiều với vật; 5. Lớn hơn vật; 6. Nhỏ hơn vật. Hãy chọn đáp án đúng. Ảnh của vật tạo bởi kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực có các tính chất nào? A. 1 + 4 + 6 B. 1 + 3 + 5 C. 2 + 3 + 5 D. 2 + 3 + 6 Đáp án C Kính lúp là một thấu kính hội tụ, có công dụng bổ trợ cho mắt, có tác dụng làm tang góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. Câu 9 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Đáp án A + ảnh của vật tọ bởi thấu kính trong cả 2 trường hợp đều lớn hơn bằng 3 lần vật + Một trường hợp sẽ là ảnh thật và trường hợp còn lại sẽ là ảnh ảo + Một thấu kính mà có thể tạo được ảnh ảo lớn gấp 3 lần vật thì đó là thấu kính hội tụ . Câu 10 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi. A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Đáp án C Khoảng cách từ quang tâm của thấu kính mắt đến màng lưới ( điểm vàng) OV được coi là không đổi , chỉ có độ cong các mặt của thể thủy tinh có thể thay đổi để làm thay đổi độ tụ của thấu kính mắt . Nhờ đó ta mới có thể quan sát vật được ở những khoảng cách rất xa ( ngôi sao , mặt trăng ,..) đến những vật ở rất gần . Điều này được gọi là sự điều tiết của mắt . Câu 11 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’ A. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. B. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. C. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. D. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. Đáp án B


C TI O

N

Thấu kính phân kì có tác dụng phân kì chùm sáng qua thấu kính, đường kéo dài của tia ló hội tụ tại một điểm trước thấu kính nên: Vật thật qua thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo. d  AB d  0; d  0  k     0. d AB → Ảnh ảo luôn cùng chiều với vật. Câu 12 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Với thấu kính hội tụ có tiêu cự f, ảnh của vật thật qua thấu kính đó sẽ cùng chiều với vật khi vật đặt cách thấu kính một khoảng A. bằng f. B. lớn hơn f. C. lớn hơn 2f. D. nhỏ hơn f. Đáp án D Thấu kính hội tụ: vật thật cho ảnh cùng chiều → ảnh là ảo → vật nằm trong khoảng nhỏ hơn f. Câu 13(thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Công thức nào sau đây là công thức thấu kính? 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1  .  . A.   . B. C. D.   . f d d d  d f d  d f f d d Đáp án A

1 1 1   . f d d Câu 14 (thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì A. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. D. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Đáp án A Khoảng cách giữa quang tâm của thấu kính mắt đến màn lưới là không đổi, do vậy để ảnh của các vật ở những vị trí khác nhau có thể nằm trên màng lưới được (mắt nhìn rõ) thì thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ các cơ vòng. Câu 15 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Mắt cận thị khi không điều tiết có A. độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường. B. điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường. C. điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường. D. độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường. Đáp án D + Mắt cận khi không điều tiết có độ tụ lớn hơn mắt bình thường. Câu 16 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Mắt thường và mắt cận nhìn được xa nhất khi A. mắt không điều tiết. B. mắt điều tiết cực đại. C. đường kính con ngươi lớn nhất. D. đường kính con ngươi nhỏ nhất. Đáp án A + Cả mắt thường và mắt cận có điểm nhìn xa nhất là điểm cực viễn  khi quan sát các vật ở điểm cực viễn thì mắt không điều tiết. Câu 17 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Mắt không có tật là mắt A. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết.

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

Công thức của thấu kính


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới. C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết. D. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. Đáp án D + Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màn lưới Câu 18 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi : A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Đáp án C + Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể. Câu 19 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Khi nói về việc nhận biết loại thấu kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây sai? A. Thấu kính có hai mặt đều lõm là thấu kính hội tụ. B. Thấu kính có một mặt lõm, một mặt phẳng là thấu kính phân kỳ. C. Thấu kính có hai mặt đều lồi là thấu kính hội tụ. D. Thấu kính có một mặt lồi, một mặt phẳng là thấu kính hội tụ. Đáp án A + Thấu kính có hai mặt lõm trong không khí đều là thấy kính phân kì  A sai. Câu 20 (Sở GD&ĐT Bắc Giang năm 2018) : Vật thật qua thấu kính phân kì A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. B. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Đáp án D Vật thật qua thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo cùng chiều với vật. Câu 21 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Sự điều tiết của mắt là A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới. B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt. C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới. D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc. Đáp án A Sự điều tiết của mắt là A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới. Câu 22 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ? A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương; B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn; C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu; D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp). Đáp án B


f  1  => Đáp án B sai.  f  D  Câu 23 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi A. hai mặt cầu lồi. B. hai mặt phẳng. C. hai mặt cầu lõm. D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng. Đáp án A Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng. Câu 24 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Bộ phận của mắt giống như thấu kính là A. thủy dịch. B. dịch thủy tinh. C. thủy tinh thể. D. giác mạc. Đáp án C Bộ phận của mắt giống như thấu kính là thủy tinh thể. Câu 25 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Khi đo tiêu cự của thấu kính phân kì, đại lượng nào sau đây không cần xác định với độ chính xác cao? A. Khoảng cách từ vật đến thấu kính phân kì; B. Khoảng cách từ thấu kính phân kì đến thấu kính hội tụ; C. Khoảng cách từ thấu kính hội tụ đến màn hứng ảnh; D. hiệu điện thế hai đầu đèn chiếu. Đáp án D Khi đo tiêu cự của thấu kính phân kì, đại lượng nào sau đây không cần xác định với độ chính xác cao là hiệu điện thế hai đầu đèn chiếu. Câu 26 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là A. chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ; B. chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ; C. chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau; D. chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng phân kì. Đáp án D Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng phân kì. Câu 27 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng? A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp. B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp. C. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì. D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ. Đáp án C Lưu ý về mắt lão. Mắt lão có khả năng điều tiết giảm do cơ mắt yếu và thể thủy tinh trở nên cứng. Do đó điểm cực cận dịch xa ra mắt.

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Ta có D 


 Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là phân kì nửa dưới là kính hội tụ. Đáp án C sai. Câu 28 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng? A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực. C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần. D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần. Đáp án A Đối với mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

N

Câu 29(thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Một lăng kính bằng thuỷ tinh chiết suất n, góc chiết quang A. Tia sáng tới một mặt bên có thể ló ra khỏi mặt bên thứ hai khi

C TI O

A. góc chiết quang A có giá trị bất kỳ.

B. góc chiết quang A nhỏ hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.

U

C. góc chiết quang A là góc vuông.

O D

D. góc chiết quang A lớn hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

Đáp án A *Một lăng kính bằng thuỷ tinh chiết suất n, góc chiết quang A. Tia sáng tới một mặt bên có thể ló ra khỏi mặt bên thứ hai khi góc chiết quang A có giá trị bất kỳ. Câu 30(đề thi lovebook 2018): Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi A. hai bên của lăng kính. B. tia tới và pháp tuyến. C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính. D. tia ló và pháp tuyến. Đáp án C A. sai vì là góc chiết quang. B. sai vì là góc tới. D. sai vì là góc ló (góc khúc xạ ở mặt bên thứ 2) Câu 31 (đề thi lovebook 2018): Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 có giá trị bé nhất. B. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i1 có giá trị bé nhất. C. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng góc tới i1. D. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng hai lần góc tới i1. Đáp án C Dựa vào đường truyền tia sáng qua lăng kính. A Khi có góc lệch cực tiểu thì r1  r2  . 2 Mặt khác ta lại có: sini 1  n.sinr1 ; sini 2  n.sin r2  góc tới i1 bằng góc ló i2. Câu 32 (đề thi lovebook 2018): Quang sát ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ ta thấy: A. ảnh lớn hơn vật B. ảnh ngược chiều với vật C. ảnh nhỏ hơn vật D. ảnh luôn bằng vật Đáp án C Với vật thật, thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.


TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 33 (đề thi lovebook 2018): Con ngươi của mắt có tác dụng A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt. B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt. C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát. D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não. Đáp án A. Con người là lỗ tròn nhỏ có đường kính tự động thay đổi theo cường độ ánh sáng chiếu vào mắt. Câu 34 (đề thi lovebook 2018): Số bội giác của kính lúp là: A. tỉ số giữa chiều cao ảnh của vật qua kính so với chiều cao của vật. B. là tỉ số giữa góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt với góc trông ảnh qua kính. C. là tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt. D. tỉ số giữa chiều cao của vật với chiều cao ảnh của vật quả kính. Đáp án C Câu 35 (đề thi lovebook 2018): Trong môi trường không khí, tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh: A. Luôn âm. B. Luôn dương. C. Có thể dương hoặc âm. D. Luôn lớn hơn 1. Đáp án B. Lời giải chi tiết:

YE

N

TH

AN H

 1 1  1  ntk   1    f  nmt   R R '  Đối với thấu kính hội tụ người ta quy ước mặt cong lồi là R’, R > 0; mặt phẳng thì 1 R     0. R Mặt khác ntk  nmt  f luôn dương.

N

G

U

Câu 36 (đề thi lovebook 2018): Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là 1 1 1 1 A. D  dp   . B. D  dp   . C. D  dp   . D. D  dp   . f m f  m  f  cm  f m Đáp án D.

Theo công thức tính độ tụ D 

1 . Về đơn vị thì D có đơn vị điốp (dp) thì tiêu cự phải lấy đơn f

vị mét (m). Câu 37 (đề thi lovebook 2018): Để nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết, thì kính phải đeo là kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự là: A. f  OCV

B. f  OCC

C. f  CC CV

Đáp án A Sơ đồ tạo ảnh ta có AB  A1B1  A 2 B2  màng lưới. Để nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết thì ta có:

D. f  OV


d1  ; d 2  OC v .

Kính đeo sát mắt ta có d1'  d 2  OC v  f  d1'  OC v Câu 38 (đề thi lovebook 2018): Có 4 thấu kính với đường truyền tia sáng qua thấu kính như

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

hình vẽ: Thấu kính nào là thấu kính phân kỳ A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) Đáp án C So với phương ban đầu tia sáng ló ở hình 3 tia ló bị loe ra nên thấu kính đó là thấu kính phân kỳ. Ở ba hình còn lại các tia ló đều bị cụp vào so với phương ban đầu nên chúng là các thấu kính hội tụ. Câu 39 (đề thi lovebook 2018): Con ngươi của mắt có tác dụng: A. điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt một cách phù hợp B. tạo ảnh của vật trên võng mạc C. thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt đang điều tiết D. cảm thụ ánh sáng và truyền tín hiệu thị giác về não Đáp án A Câu 40 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một người có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Mắt người đó bị tật gì? A. cận thị. B. viễn thị. C. lão thị. D. loạn thị. Đáp án A Người đó bị cận thị, không nhìn được xa chỉ nhìn được gần Câu 41 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Thấu kính hội tụ là một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi A. hai mặt luôn là các mặt cầu. B. một mặt cầu lõm và một mặt phẳng. C. hai mặt cầu lõm. D. hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm. Đáp án D Thấu kính hội tụ là một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm Câu 42 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một lăng kính thủy tinh có dạng nêm, góc chiết quang là A coi là góc nhỏ và chiết suất là n. Chiếu một tia sáng vào mặt bên dưới góc tới nhỏ. Biểu thức góc lệch là A. D  A  n  1 B. D  A  n  1 C. D  A  n  2  D. D  A  n  2 


Đáp án B Do góc tới I và góc chiết quang nhỏ   10  thì góc lệch D   n  1 A

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 43 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công thức nào sau đây dùng để xác định vị trí ảnh của vật tạo bởi thấu kính? 1 1 1 1 1 1 A. d  f B.   C.   D. d  d ' f d d' f d d' Đáp án B 1 1 1 Công thức xác định vị trí ảnh tạo bởi thấu kính:   , với f là tiêu điểm của thấu kính; f d d' d, d’ lần lượt là khoảng cách từ vật và ảnh đến thấu kính. Câu 44 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu phát biểu không đúng: (1). qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. (2). vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ. (3). qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì. (4). thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật. (5). thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật. (6). nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì. A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Đáp án A Các phát biểu đúng: +) Qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. +) Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật đó là thấu kính hội tụ → có 4 kết luận ko đúng Câu 45 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công thức nào sau đây là công thức thấu kính: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. B.   C. D.     d d' f f d d' d d' f f d d' Đáp án B 1 1 1 Công thức của thấu kính   . f d d' Câu 46 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì: A. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. D. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Đáp án B Khoảng cách giữa quang tâm của thấu kính mắt đến màn lưới là không đổi, do vậy để ảnh của các vật ở những vị trí khác nhau có thể nằm trên màn lưới được (mắt nhìn rõ) thì thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ các cơ vòng.


TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 47 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Mắt cận thị khi không điều tiết có A. độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường B. điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường C. điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường D. độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường Đáp án D Mắt cận thị khi không điều tiết có độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường Câu 48 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi không điều tiết, thấu kính mắt của mắt một người có tiêu điểm như hình bên. Cho biết O, V lần lượt là quang tâm của thấu kính mắt, điểm vàng trên màng lưới). Mắt bị tật A. Cận thị. B. Viễn thị. C. Mắt không tật. D. Mắt lão. Đáp án A Đặc điểm của mắt cận thị : Khi mắt không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc Câu 49 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trên vành của một kính lúp có ghi x2,5. Dựa vào kí hiệu này, ta xác định được A. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 2,5 cm. B. độ bội giác của kính lúp bằng 2,5 khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận cách mắt 25 cm. C. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 10 cm. D. độ tụ của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng +2,5 điốp. Đáp án C 25 Độ bội giác thương mại của kính lúp này là : G TM  f  cm 

N

G

U

YE

N

TH

AN H

Ta tính được tiêu cự của thấu kính : f = 10 cm . Câu 50 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng. B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng. C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm. D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm. Đáp án B Câu 51 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Gọi Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của Ð kính lúp. Độ bội giác của kính lúp có giá trị G  f A. chỉ khi đặt mắt sát kính lúp. B. chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận. C. khi đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ở vô cực. D. chỉ khi ngắm chừng ở vô cực. + G

tan  AB với tan  0  tan  0 OCC

+ Khi ngắm chừng ở vô cực hay đặt mắt tại tiêu điểm ảnh thì ta có: tan   Vậy câu C đúng. Đáp án C

AB f


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 52 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với A. một thấu kính hội tụ B. một gương cầu C. một thấu kính phân kì D. một lăng kính Đáp án A Về phương diện quang học, có thể coi hệ thống bao gồm các bộ phận cho ánh sáng truyền qua của mắt tương đương với một thấu kính hội tụ. Câu 53 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một thấu kính có độ tụ -5 dp. Thấu kính này là A. thấu kính phân kì có tiêu cự - 20 cm B. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm C. thấu kính phân kì có tiêu cự - 5 cm D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Đáp án A D = -5 → f = 1/D = - 20 cm < 0 → TKPK. Câu 54 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi A. vị trí của võng mạc B. chiết suất của thủy tinh thể C. tiêu cự của thấu kính mắt D. vị trí của điểm vàng Đáp án C Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt. Câu 55 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một vật trong suốt không màu khi A. nó cho ánh sáng truyền qua nó và không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy. B. nó phản xạ hoàn toàn ánh sáng chiếu vào nó. C. nó hấp thụ hoàn toàn các bức xạ trong khoảng 0,35 μm ÷ 0,8 μm. D. nó cho ánh sáng truyền qua nó và hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy. Đáp án A - Những vật không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ được gọi là vật trong suốt không màu(chẳng hạn, nước nguyên chất, không khí, thủy tinh không màu,...) Câu 56 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi A. chiết suất của thủy tinh thể B. vị trí của võng mạc C. vị trí điểm vàng D. tiêu cự của thấu kính mắt Đáp án D Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt. Câu 57 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn lớn hơn vật B. luôn nhỏ hơn vật C. luôn ngược chiều với vật D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật Đáp án B Vật thật qua thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo. Câu 58 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi hai mặt cầu đặt trong không khí. Thấu kính này là thấu kính hội tụ khi A. bán kính mặt cầu lồi bằng bán kính mặt cầu lõm B. bán kính mặt cầu lồi nhỏ hơn bán kính mặt cầu lõm C. hai mặt cầu đều là hai mặt cầu lồi D. hai mặt cầu đều là hai mặt cầu lõm Đáp án C Thấu kính hội tụ là thấu kính rìa mỏng, hai mặt cầu là hai mặt cầu lồi.


TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 59 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là A. một tam giác đều B. một tam giác C. một tam giác vuông cân D. một hình vuông Đáp án C Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân. Câu 60 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi A. đeo kính lão B. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết C. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết D. mắt không điều tiết Đáp án D Mắt lão có khoảng cực cận xa hơn mắt bình thường, điểm cực viễn không đổi nên khi không điều tiết vẫn nhìn thấy các vật ở xa vô cùng. Câu 61 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Khẳng định nào dưới đây là sai ? Một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kính thủy tinh thì chùm tia ló A. là chùm tia song song B. có góc lệch tùy thuộc vào góc tới i C. là chùm tia phân kì D. bị lệch về phía đáy của lăng kính Đáp án C Chùm tia song song đơn sắc đi qua lăng kính vẫn là chùm song song đơn sắc. Câu 62(THPT CHUYÊN BẮC NINH LẦN 1 2018): Chọn câu đúng: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì:

AN H

A. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

TH

B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

YE

N

C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

G

U

D. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

N

+ Khoảng cách giữa quang tâm của thấy kính mắt đến màn lưới là không đổi, do vậy để ảnh của các vật ở những vị trí khác nhau có thể nằm trên màn lưới được (mắt nhìn rõ) thì thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ các cơ vòng. Đáp án B Câu 63 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức: A. G  

D . f

B. G  

f1f 2 . 

C. G  

+ Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực G  

D . f1f 2

D . f1f 2

D. G  

f1 . f2


Đáp án C Câu 64 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng? A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa. C. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần. rõ vật ở xa.

B. Mắt viễn

D. Mắt lão đeo kính phân kì để nhìn

+ Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần → B sai.

C TI O

N

Đáp án B Câu 65 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu phát biểu không đúng: 1. qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

U

2. vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ.

PR

4. thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật.

O D

3. qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì.

TU

5. thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật.

6. nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì. B. 3.

AN H

A. 4.

D. 5.

TH

Các phát biểu đúng:

C. 2.

+ Qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

YE

N

+ Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật đó là thấu kính hội tụ.

U

→ có 4 kết luận không đúng.

N

G

Đáp án A

Câu 66 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Công thức nào sau đây là công thức thấu kính: 1 1  . d  d' f

B.

+ Công thức của thấu kính

1 1 1   . f d d

A.

Đáp án B

1 1 1   . f d d'

C.

1 1  . d  d' f

D.

1 1 1   . f d d'


Câu 67 (THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ LẦN 1 2018): Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật. Gọi O là quang tâm của thấu kính và F là tiêu điểm vật chính của thấu kính. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Đó là thấu kính phân kỳ. B. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF. C. Đó là thấu kính hội tụ và vật đặt trong khoảng OF. D. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh. Đáp án C

N

+ Vật thật, cho ảnh ảo lớn hơn vật → thấu kính là hội tụ và vật phải nằm trong khoảng OF

C TI O

Câu 68 (THPT CHUYÊN ĐHSP LẦN 2 2018): Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló B. Đi qua tiêu điểm ảnh chính

C. Phản xạ ngược trở lại

D. Đi qua quang tâm

O D

U

A. Truyền thẳng

PR

Đáp án B Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính

AN H

TU

Câu 69 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN LẦN 1 2018): Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên góc. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt : C. Phản xạ.

D. Khúc xạ.

TH

A. Phản xạ toàn phần. B. Tán sắc.

N

G

U

YE

N

Đáp án A Câu 70 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 2 2018): Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong k hi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.

D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

Đáp án D Câu 71 (THPT CHUYÊN ĐHSP LẦN 3 2018): Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là A. mắt không có tật già

B. mắt cận

C. mắt viễn

D. mắt cận thị khi về

Đáp án A Mắt có thể nhìn thấy các vật ở xa vô cực khi không điều tiết là mắt không tật


Câu 72 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 3 2018): Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không thể A. cùng chiều.

B. là ảnh ảo.

C. là ảnh thật.

D. nhỏ hơn vật.

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Đáp án C Câu 73 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính: A. hội tụ có độ tụ nhỏ. B. hội tụ có độ tụ thích hợp. C. phân kì có độ tụ thích hợp. D. phân kì có độ tụ nhỏ. Đáp án C + Để khắc phục tật cận thi ta đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 74 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Chọn câu phát biểu đúng? A. Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật. B. Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật. C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được. D. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được. Đáp án A + Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật. Câu 75 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật. C. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật. D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật. Đáp án A + Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. Câu 76 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì A. góc lệch D tăng theo i. B. góc lệch D giảm dần. C. góc lệch D giảm tới một giá trị xác định rồi tăng dần. D. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần. Đáp án C + Khi tăng giá trị góc tới từ i  0 thì góc lệch giảm xuống đến giá trị cực tiểu rồi lại tăng. Câu 77 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Kính lúp là thấu kính A. phân kì có tiêu cự nhỏ. B. phân kì có tiêu cự lớn. C. hội tụ có tiêu cự lớn. D. hội tụ có tiêu cự nhỏ. Đáp án D + Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ. Câu 78 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Gọi O là quang tâm của mắt, Cc là điểm cực cận của mắt, Cy là điểm cực viễn của mắt. Khoảng nhìn rõ vật của mắt là khoảng nào? A. khoảng từ O đến Cc. B. khoảng từ O đến Cy. C. khoảng từ Cc đến Cy. D. khoảng từ Cy đến vô cực. Đáp án C + Khoảng nhìn rõ của mắt từ điểm cực cận CC đến điểm cực viễn CV.


N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

Câu 79 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Có thể dùng kính lúp để quan sát nào dưới đây cho hợp lí? A. chuyển động các hành tinh. B. một con vi khuẩn rất nhỏ. C. cả một bức tranh phong cảnh lớn. D. các bộ phận trên cơ thể con ruồi. Đáp án D + Có thể dùng kính lúp để quan sát các bộ phận trên cơ thể ruồi. Câu 80 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính A. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần. B. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực. C. phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt. D. phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực. Đáp án D + Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực Câu 81 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Đối với thấu kính phân kỳ, vật thật A. luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. luôn cho ảnh cùng chiều và lớn hơn vật. C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. có thể cho ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn tùy vào vị trí vật. Đáp án A + Đối với thấu kính phân kì thì vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 82 (THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh lần 1) Câu phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mắt cận khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc. B. Mắt cận phải đeo kính phân kì để sửa tật. C. Mắt cận có khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn. D. Mắt cận có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật. Đáp án D + Mắt cận có điệm cực cận gần hơn mắt bình thường  D sai Câu 83 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt A. để quan sát những vật nhỏ. B. để quan sát những vật ở rất xa mắt. C. để quan sát những vật ở rất gần mắt. D. để quan sát những vật rất nhỏ. Đáp án D + Kính hiển vi là dụng cụ quang học hỗ trợ cho mắt quan sát những vật rất nhỏ. Câu 84 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tật khúc xạ của mắt? A. Tật cận thị thường được khắc phục bằng cách đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp. B. Mắt viễn thị có điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường. C. Mắt cận thị có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường. D. Tật viễn thị thường được khắc phục bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp. Đáp án A + Tật cận thị thường được khắc phụ bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 85 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo A. góc tới i của tia sáng đến lăng kính. B. tần số ánh sáng qua lăng kính.


C. góc chiết quang của lăng kính. D. hình dạng của lăng kính. Đáp án B + Chiết suất của chất làm lăng kính là khác nhau với các ánh sáng khác nhau khi truyền qua lăng kính. Câu 86 (THPT Anh Sơn 1 Nghệ An lần 2) Với α là góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học, α0 là góc trông vật trực tiếp vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ quang học là cos   tan   A. G  B. G  C. G  0 D. G  cos  0 0 tan  0  Đáp án C

N

 0

C TI O

+ Độ bội giác của dụng cụ quang học G 

PR

O D

U

Câu 87 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Gọi f1, f2 lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính hiển vi, Đ là khoảng cực cận của người quan sát, δ là độ dài quang học của kính hiển vi. Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức f .Đ .f .Đ f .f A. G   2 B. G   1 2 C. G   D. G   1 .f 2 Đ.f 2 f1 .f 2 .Đ Đáp án C

TU

+ Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực G  

D f1f 2

N

G

U

YE

N

TH

AN H

Câu 88 (THPT Quảng Xương Thanh Hóa lần 2) Chọn câu đúng: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách nhau thì A. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch chuyển lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. D. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Đáp án B + Để mắt có thể nhìn rõ được các vật ở những khoảng cách khác nhau thì thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cực nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màn lưới. Câu 89 (THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3) Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là A. một tam giác vuông cân B. một hình vuông C. một tam giác đều D. một tam giác bất kì Đáp án A + Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện là một tam giác vuông cân.


N N

YE

U

G AN H

TH TU

N

C TI O

U

O D

PR


Câu 1(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Vecto cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, véc tơ cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng này đến điểm M từ hướng nào? A. Từ phía Nam

B. Từ phía Bắc.

C. Từ phía Đông

D. Từ phía Tây.

Câu 2 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Độ lớn cuờng độ điện truờng tại một điểm M trong một điện truờng do điện tích Q đặt trong môi truờng có hằng số điện môi  gây ra không phụ thuộc vào. B. độ lớn điện tích Q.

C. khoảng cách từ Q đến điểm M.

D. hằng số điện môi  ..

C TI O

N

A. độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường.

Câu 3 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Để đảm bảo an toàn một số phương tiện giao thông được trang bị bộ phanh từ. Đây là thiết bị ứng dụng của B. phóng điện trong chất rắn.

C. dòng điện trong chất điện phân.

D. thuyết electron.

O D

U

A. dòng điện fuco.

PR

Câu 4(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Điều nào sau đâu không đúng

TU

A. Điện tích của electron và protron có độ lớn bằng nhau B. Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế

AN H

C. Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm

TH

D. Đơn vị đo của điện tích là Cu – lông ( trong hệ SI)

N

Câu 5(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

YE

A. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

U

B. là lực hút khi hai điện tích đó trái dấu.

N

G

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. D. có phương là đường thẳng nối hai điện tích. Câu 6(Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Giả sử người ta làm cho một số êlectron tự do từ một miếng sắt vẫn trung hoà điện di chuyển sang vật khác. Khi đó A. bề mặt miếng sắt vẫn trung hoà điện. C. bề mặt miếng sắt nhiễm điện âm. dương.

B. bề mặt miếng sắt nhiễm điện dương. D. trong lòng miếng sắt nhiễm điện

Câu 7(Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực


A. điện trường

B. cu - lông

C. lạ

D. hấp dẫn

Câu 8(Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là A. đường thẳng song song với các đường sức điện. B. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. C. một phần của đường hypebol.

N

D. một phần của đường parabol.

C TI O

Câu 9 (megabook năm 2018) Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức qE E C. U  D. U  q.E.d d d Câu 10 (megabook năm 2018) Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A. U  E.d

PR

O D

U

B. U 

TU

A. độ lớn điện tích đó B. độ lớn diện tích thử

AN H

C. hằng số điện môi của môi trường

TH

D. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

N

Câu 11 (megabook năm 2018) Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện: B. giảm 2 lần

YE

A. tăng 2 lần

C. không đổi

D. giảm

2 lần

N

G

U

Câu 12 (megabook năm 2018) Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Gọi S là phần điện tích đối điện của hai bản tụ điện,  là hằng số điện môi giữa hai bản tụ điện. Công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng trên là A. C 

S 9.109.4.d

B. C 

Sd 9.109.4.

C. C 

d 9.109.4.S

D. C 

S 9.10 .4..d 9

Câu 13 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. tốc độ biến thiên của điện trường.

B. khả năng tác dụng lực.

C. năng lượng.

D. khả năng thực hiện công.

Câu 14 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Điện trường đều là điện trường có


A. chiều của vecto cường độ điện trường không đổi. B. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau. C. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi. D. vecto cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

B. Hình 3.

C. Hình 2.

D. Hình 1..

PR

A. Hình 4.

O D

U

C TI O

N

Câu 15 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

TU

Câu 16 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

AN H

A. độ lớn điện tích thử.

B. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

D. độ lớn điện tích đó.

TH

C. hằng số điện môi của của môi trường.

G

U

q1q 2 r2

B. F  k

q1q 2 r2

C. F  k

q1q 2 r

N

A. F  k

YE

N

Câu 17 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Cu – lông khi đặt điện tích trong chân không? D. F  k

q1q 2 r

Câu 18 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.


Câu 19 (Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2018) : Điện tích điểm Q gây ra tại M một cường độ điện trường có độ lớn E. Nếu tăng khoảng cách từ điện tích tới M lên 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường tại M A. giảm 4 lần.

B. tăng 2 lần.

C. giảm 2 lần.

D. tăng 4 lần.

Câu 20 (Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2018) : Điều nào sau đây là không đúng? A. Điện tích của electron và proton có độ lớn bằng nhau. B. Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế.

N

C. Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm.

C TI O

D. Đơn vị đo điện tích là Cu-lông (trong hệ SI).

U

Câu 21 (Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2018) : Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh?

O D

A. Qua mỗi điểm trong từ trường (điện trường) chỉ vẽ được một đường sức.

PR

B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

C. Chỗ nào từ trường (điện trường) mạnh thì phân bố đường sức mau.

TU

D. Các đường sức là những đường cong khép kín.

AN H

Câu 22 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

TH

A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

N

B. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai tụ điện mà lớp điện môi của tụ đã bị đánh thủng.

U

YE

C. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.

N

G

D. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Câu 23 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước bằng nhau. Lần lượt cọ sát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số lần cọ sát bằng nhau, rồi đưa lại gần một quả cầu bấc không mang điện, thì A. hai thanh hút như nhau. B. thanh nhựa hút mạnh hơn. C. không thể xác định được thanh nào hút mạnh hơn. D. thanh kim loại hút mạnh hơn.


Câu 24 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Cách tạo ra tia lửa điện là A. tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí. B. tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không. C. nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện. D. đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 V đến 50 V.

N

Câu 25 (Sở GD&ĐT Thanh Hóa năm 2018) : Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn bằng nhau (|q1| = |q2|), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng B. đẩy nhau.

C. không tương tác với nhau.

D. có thể hút hoặc đẩy nhau.

C TI O

A. hút nhau.

B. A  qEd

C. A  qd

PR

A. A  qE

O D

U

Câu 26(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công của lực điện trường làm điện tích dịch chuyển dọc theo đường sức tính theo công thức D. A  CU

Câu 27(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công của dòng điện có đơn vị là B. kWh

C. W

TU

A. J / s

D. kVA

AN H

Câu 28(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là U MN . Công của lực điện thực hiện khi điện

TH

tích q dịch chuyển từ M đến N là

B. q 2 U MN

N

A. qU MN

C.

U MN q

D.

U MN q2

YE

Câu 29(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của

N

G

U

một điện tích dương?

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 30 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết


A. thời gian sử dụng điện của gia đình. B. điện năng gia đình sử dụng C. công suất điện gia đình sử dụng D. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra Câu 31 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện của điện trường tĩnh là không đúng? A. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

N

B. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua

C TI O

C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau D. Các đường sức là các đường cong không kín

B. giảm 4 lần

C. không đổi

PR

A. tăng 2 lần

O D

U

Câu 32 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – long tăng 2 lần thì hằng số điện môi D. giảm 2 lần

AN H

A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ

TU

Câu 33 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

C. điện tích của tụ điện

B. điện dung của tụ điện D. cường độ điện trường giữa hai bản tụ

B. q1  0 và q 2  0.

C. q1.q 2  0.

D. q1.q 2  0.

U

YE

A. q1  0 và q 2  0.

N

nào sau đây là đúng?

TH

Câu 34 (đề thi lovebook 2018): Có hai điện tích điểm q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định

G

Câu 35 (đề thi lovebook 2018): Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều

N

rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động: A. dọc theo chiều của đường sức điện trường B. ngược chiều đường sức điện trường C. vuông góc với đường sức điện trường

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

Câu 36 (đề thi lovebook 2018): Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng. A. Điện tích của vật A và D trái dấu.


B. Điện tích của vật A và D cùng dấu. C. Điện tích của vật B và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu. Câu 37 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây treo hai điện tích lệch đi những góc so với phương thẳng đứng

N

A. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

C TI O

B. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

C. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

O D

U

D. bằng nhau

PR

Câu 38 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí thay đổi như thế nào nếu đặt một tấm nhựa xen vào khoảng giữa hai điện tích ?

B. Phương, chiều không đổi, độ lớn tăng

AN H

C. Phương, chiều, độ lớn không đổi

TU

A. Phương thay đổi tùy theo vị trí đặt tấm nhựa, chiều, độ lớn không đổi

D. Phương, chiều không đổi, độ lớn giảm

YE

N

TH

.Câu 39 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hai điện tích bằng nhau +Q nằm cách nhau một khoảng 2 cm trong không khí. Nếu một trong hai điện tích được thay thế bằng –Q thì so với trường hợp đầu, cường độ của lực tương tác trong trường hợp sau so với trường hợp đầu sẽ A. nhỏ hơn

B. lớn hơn

C. bằng nhau

D. bằng không

N

G

U

Câu 40 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε . Khi đó điện tích của tụ điện A. giảm đi ε2 lần

B. giảm đi ε lần

C. không thay đổi

D. tăng lên ε lần

Câu 41 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì. Electron đó sẽ A. chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao B. chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp C. chuyển động dọc theo một đường sức điện D. đứng yên


Câu 42 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Vào mùa hanh khô, khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do A. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát C. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc D. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng, tiếp xúc và cọ xát

N

Câu 43 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ? B. B âm, C dương, D âm.

C. B âm, C âm, D dương.

D. B dương, C âm, D dương.

C TI O

A. B âm, C dương, D dương.

O D

U

.Câu 44 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương

PR

A. vuông góc với đường sức tại M.

B. đi qua M và cắt đường sức đó tại một điểm N nào đó.

TU

C. trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M.

AN H

D. bất kì.

TH

Câu 45 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về B. tốc độ biến thiên của điện trường.

C. mặt tác dụng lực.

D. năng lượng.

YE

N

A. khả năng thực hiện công.

Eq d

N

A.

G

U

Câu 46 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường là E thì công của lực điện trường thực hiện là B. qEd

C.

Ed q

D. qEd

Câu 47 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì A. điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.

B. điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.

C. điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.

D. điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.

Câu 48 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai? A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.


B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau. C. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau. D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi. Câu 49 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.

D. nam châm chuyển động.

N

A. các điện tích chuyển động.

C TI O

Câu 50 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường đi nối hai điểm đó lên đường sức là d được cho bởi biểu thức

PR

O D

U

Câu 51 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Cho một điện tích thử q> 0 chuyển động trong một điện trường đều dọc theo đường sức điện, theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng lực điện sinh công dương và MN dài hơn NP. Kết quả nào sau đây là đúng khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

TU

A. AMN=ANP. B. AMN>ANP

AN H

C. AMN<ANP.

TH

D. Không đủ điều kiện để so sánh AMN và ANP.

N

Câu 52 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Chọn phát biểu sai?. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích phụ thuộc vào

YE

A. điện trường.

U

C. hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

B. hình dạng đường đi. D. Điện tích dịch chuyển.

N

G

Câu 53 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát A. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

B. các điện tích bị mất đi.

C. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. D. vật bị nóng lên. Câu 54 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho A. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng. B. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. C. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ. D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.


Câu 55 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Nhận xét không đúng về điện môi là: A. Điện môi là môi trường cách điện. B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1. C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần. D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1. Câu 56 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Điện tích điểm là

N

A. vật có kích thước rất nhỏ.

C TI O

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm. C. vật chứa rất ít điện tích.

O D

U

D. điểm phát ra điện tích.

Câu 57 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018) . Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

PR

A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

TU

B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

AN H

D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

TH

Câu 58 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

N

A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

YE

B. các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

G

U

C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

N

D. các đường sức là các đường có hướng. Câu 59 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron. B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron. C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron. Câu 60 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Vectơ cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, vecto cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng này đến điểm M từ hướng nào?


A. từ phía Tây.

B. từ phía Nam.

C. từ phía Bắc.

D. từ phía Đông.

Câu 61 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó. C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

N

D. hằng số điện môi của của môi trường.

C TI O

.Câu 62 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện của điện trường tĩnh là không đúng?

O D

U

A. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

PR

B. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua.

TU

D. Các đường sức là các đường cong không kín.

AN H

Câu 63 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – long tăng 2 lần thì hằng số điện môi A. tăng 2 lần.

B. giảm 4 lần.

C. không đổi.

D. giảm 2 lần.

TH

Câu 64 (THPT CHUYÊN LAM SƠN 2018): Phát biểu nào sau đây không đúng?

N

A. Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10‒19 C

YE

B. Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10‒31 kg

U

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

N

G

D. Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác Câu 65 (THPT CHUYÊN HÀ TĨNH LẦN 1 2018): Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác định theo công thức A. C 

Q U

B. C = U + Q.

C. C = U.Q.

D. C 

U Q

Câu 66 (THPT CHUYÊN SƠN LA LẦN 1 2018): Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ A. Không đổi

B. tăng bốn lần.

C. tăng hai lần.

D. giảm hai lần.


Câu 67 (THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN LẦN 2 2018): Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương thì các vật còn lại: A. B âm, C dương, D âm.

B. B dương, C âm, D dương.

C. B âm, C dương, D dương.

D. B âm, C âm, D dương.

Câu 68 (THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ LẦN 2 2018): Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do: A. Nước sông.

B. Nước biển.

C. Nước mưa.

D. Nước cất.

C TI O

N

Câu 69 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 4 2018): Hãy chọn phát biểu đúng. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí. A. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

O D

U

B. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

C. Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

PR

D. Tỉ lệ thuận với tích khối lượng của hai điện tích.

TU

Câu 70 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 2 2018): Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

AN H

A. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích. B. là lực hút khi hai điện tích đó trái dấu.

TH

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

N

D. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

U

YE

Câu 71 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 3 2018): Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

G

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

N

B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích Câu 72 (THPT Ứng Hòa lần 1) Đặt điện tích q trong điện trường với vecto cường độ điện trường có độ lớn là E. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn: A. qE. 

B. q + E.

C. q – E .

D.

q . E


Câu 73 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Hãy chọn phát biểu đúng. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm. C. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ thuận với tích khối lượng của hai điện tích.

B. q1.q2 < 0.

C. q1 < 0 và q2 < 0.

D. q1. q2 > 0.

C TI O

A. q1 > 0 và q2 < 0.

N

Câu 74 (THPT Nam Định) Đặt hai điện tích q1 và q2 lại gần nhau trong không khí thì chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 75 (THPT Nam Định) Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là B. điện dung của tụ điện.

U

A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

D. cường độ điện trường giữa hai bản tụ.

O D

C. điện tích của tụ điện.

Q r2

B. E  k

Q r

AN H

A. E  k

TU

PR

Câu 76 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức C. E 

Q r

D. E 

Q r2

TH

Câu 77 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Những hôm trời mưa có hiện tượng sấm sét là vì giữa các đám mây với nhau hay giữa đám mây với mặt đất có

N

A. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.

YE

C. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

B. hiện tượng nhiễm điện do ma sát. D. hiện tượng cảm ứng điện từ.

G

U

Câu 78 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Có bốn quả cầu nhỏ A, B, C, D, nhiễm điện. Biết rằng quả A hút quả B nhưng lại đẩy quả C. Quả C hút quả D. Khẳng định nào sau đây là không đúng? B. Điện tích của quả B và D cùng dấu.

C. Điện tích của quả A và C cùng dấu.

D. Điện tích của quả A và D trái dấu.

N

A. Điện tích của quả A và D cùng dấu.

Câu 79 (THPT Nam Trực Nam Định) Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra có A. phương vuông góc với đường thẳng nối tâm điện tích Q và điểm cần xét. B. chiều hướng ra xa nếu Q dương. C. độ lớn phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.


D. độ lớn tính theo công thức E M 

k. Q .r

.

Câu 80 (THPT Nam Trực Nam Định) Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên có đặc điểm A. Phương vuông góc với đường thẳng nối tâm của hai điện tích. B. điểm đặt ở trung điểm của hai điện tích. C. phụ thuộc vào môi trường bao quanh hai điện tích.

N

D. độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

C. giảm 4 lần.

U

B. tăng 4 lần.

D. không đổi.

O D

A. tăng 2 lần.

C TI O

Câu 81 (THPT Nam Trực Nam Định) Một điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, khi quãng đường dịch chuyển giảm 4 lần thì độ lớn công của lực điện trường

Câu 82 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát B. các điện tích bị mất đi.

C. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

D. vật bị nóng lên.

TU

PR

A. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

AN H

Câu 83 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông A. tăng 4 lần.

B. tăng 2 lần.

C. giảm 4 lần.

D. giảm 4 lần.

TH

Câu 84 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

N

A. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

YE

B. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

G

U

C. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

N

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó. Câu 85 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện? A. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường; B. Chim thường xù lông về mùa rét; C. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu; D. Sét giữa các đám mây.


Câu 86 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Đưa quả cầu A nhiễm điện dương lại gần đầu M của thanh kim loại MN trung hòa về điện thì thanh kim loại nhiễm điện do hưởng ứng và A. đầu M nhiễm điện âm, đầu N nhiễm điện dương. B. hai đầu M, N đều nhiễm điện dương. C. hai đầu M, N đều nhiễm điện âm. D. đầu M nhiễm điện dương, đầu N nhiễm điện âm.

A. k

Q

B. k

r

Q r2

C.

C TI O

N

Câu 87 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Đặt điện tích điểm Q trong chân không, điểm M cách Q một đoạn r. Biểu thức xác định cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M là Q

D. k

kr

Q

2r

B. A MN 

q VM  VN

C. A MN  q  VM  VN  D. A MN  q  VM  VN 

PR

VM  VN q

TU

A. A MN 

O D

U

Câu 88 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là:

AN H

Câu 89 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Cho hai điện tích điểm đặt cố định tại hai điểm A và B, để cường độ điện trường gây bởi hai điện tích tại trung điểm của đoạn AB bằng 0 thì B. hai điện tích phải cùng dấu, cùng độ lớn.

C. hai điện tích phải trái dấu, khác độ lớn.

D. hai điện tích phải cùng dấu, khác độ lớn.

TH

A. hai điện tích phải trái dấu, cùng độ lớn.

YE

N

Câu 90 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là A. điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

G

U

B. hiệu điện thế đặt vào tụ càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

N

C. Điện dung của tụ càng lớn thì tụ tích được điện lượng càng lớn. D. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F). Câu 91 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Biểu thức của định luật Culông về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là A. F  k.

q1.q 2 r2

B. F  k.

q1.q 2 r

C. F  k.

q1.q 2 r2

D. F 

q1.q 2 r


Câu 92 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Hai quả cầu kim loại M và N có bán kính như nhau, quả cầu M tích điện tích âm qM, quả cầu N tích điện tích âm q N , q M  q N nối M với N bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng? A. Trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VM > VN. B. Chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ N đến M. C. Trong dây dẫn có dòng điện chiều từ N đến M. D. Chiều dòng điện từ M đến N.

B. đẩy nhau.

C. trao đổi điện tích cho nhau.

D. hút nhau.

U

A. không tương tác với nhau.

C TI O

N

Câu 93 (THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh lần 1) Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì hai quả cầu

PR

O D

Câu 94 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

TU

B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

AN H

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

D. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

q1q 2

B. F  k

N

R

q1q 2 R2

C. F  R

q1q 2 k2

D. F  k

q2 R2

YE

A. F  k

TH

Câu 95 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Công thức định luật Cu – lông là:

G

U

Câu 96 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường  đều E sẽ chịu tác dụng của lực điện

N

A. F  qE 2

B. F 

E q

C. F  qE

D. F 

q E

Câu 97 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường  đều E giữa hai điểm có hiệu điện thế U thì công của lực điện thực hiện là A. A  qE

B. A  q  E

C. A  qU

D. A 

U q

Câu 98 (THPT Anh Sơn 1 Nghệ An lần 2) Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. khả năng thực hiện công.

B. tốc độ biến thiên của điện trường.


C. Khả năng tác dụng lực

D. năng lượng.

Câu 99 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Phát biểu nào dưới đây là sai A. Hằng số điện môi của chất rắn luôn lớn hơn hằng số điện môi của chất lỏng. B. Vật dẫn điện là vật có chứa các điện tích tự do. C. Vật nhiễm điện âm là do vật có tổng số electron nhiều hơn tổng số prôton. D. Công của lực điện trường tĩnh không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi.

A. 23.10-3 N

B. 13.10-4 N

C TI O

N

Câu 100 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Cho hai quả cầu nhỏ trung hoà về điện đặt cách nhau 40 cm trong không khí. Giả sử có 4.1012 electron chuyển từ quả cầu này sang quả cầu kia thì lực tương tác giữa hai quả cầu sẽ có độ lớn bằng C. 23.10-2 N

D. 13.10-3 N

B. tăng 2 lần.

C. giảm 4 lần.

D. giảm 2 lần.

PR

A. tăng 4 lần .

O D

U

Câu 101 (THPT Quảng Xương Thanh Hóa lần 2) Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

Câu 1

TU

Đáp án B

Áp dụng quy tắc nắm tay phải: “Nắm bàn tay phải sao cho ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của vec

AN H

tơ vận tốc v, 4 ngón tay khum lại chỉ chiều quay 1 góc 90 độ từ véc tơ E sang vec tơ B”. Áp dụng vào bài ta sẽ có véc tơ vận tốc hướng theo chiều từ bắc xuống nam

TH

=>Sóng này đến điểm M từ hướng bắc.

N

Câu 2

U

YE

.Đáp án A

|Q| .r 2

N

G

+ Công thức tính độ lớn cường độ điện trường là: | E | k.

+ Trong đó:  là hằng số điện môi, r là khoảng cách từ Q đến điểm M + Vậy độ lớn cường độ điện trường đặt tại điểm M trong một điện trường không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường. Câu 3 Đáp án A *ứng dụng của dòng Fu-cô : Tác dụng gây lực hãm của dòng điện Fu-cô được ứng dụng như : phanh điện từ của xe có trọng tải lớn , công tơ điện


Dòng điện Fu-cô được ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống ví dụ như trong bếp từ , làm quay đĩa nhôm trong công tơ điện

Câu 4 Đáp án B Ampe kế là dụng cụ để đo cường độ dòng điện Câu 5

q1 q2 εr 2

C TI O

Áp dụng công thức tính lực điện Cu lông: F  k

N

Đáp án C

ta thấy lực điện tỷ lệ nghịch với bình

U

phương khoảng cách do đó câu C sai

O D

Câu 6 B

PR

Khi bị mất êlectron tự do thì bề mặt kim loại bị thiếu điện tích âm nên sẽ nhiễm điện tích dương trên bề mặt.

TU

Câu 7 A

TH

AN H

Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực điện trường. Các hạt mang điện tích dương sẽ chuyển động cùng chiều điện trường, các hạt mang điện tích âm chuyển đông ngược chiều điện trường  Đáp án A Câu 8 A

YE

N

Vì hạt Electron không có vận tốc đầu nên sẽ chuyển động theo phương của đường sức điện

G

Đáp án A

U

Câu 9

N

Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện U trường đều: E   U  E.d d Câu 10 Đáp án B Cường độ điện trường của một điện tích Q Ek

Q    q (q là độ lớn điện tích thử) .r 2


Câu 11 Đáp án B Công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng: C 

S 1 C~ 9 9.10 .4.d d

PR

O D

U

C TI O

N

Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện sẽ giảm 2 lần.

Câu 12

TU

Đáp án A

AN H

Công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng: C 

TH

Câu 13

S 9.109.4.d

Đáp án B

Câu 14

N

G

U

YE

N

Khi một điện tích q đặt trong vùng điện trường có độ lớn cường độ điện trường là E thì sẽ chịu tác dụng của một lực có độ lớn: F = |q|.E. Như vậy, với cùng một điện tích q đặt tại vị trí có cường độ điện trường lớn (điện trường mạnh) thì sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn lớn hơn nơi có cường độ điện trường nhỏ (điện trường yếu). Vậy cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng tác dụng lực.

Đáp án C Điện trường đều là điện trường có vecto cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau, nghĩa là các đường sức điện là các đường thẳng song song cách đều nhau. Ví dụ điện trường giữa hai tấm kim loại phẳng đặt song song gần nhau là điện trường đều Câu 15 Đáp án B


Đường sức điện của điện tích dương là các đường thẳng có hướng xuất phát từ điện tích dương ra vô cùng. Hình 3 biểu diễn đường sức điện của điện tích dương. Câu 16 Đáp án A

kQ . r2

C TI O

Lực điện tác dụng lên điện tích thử q0 là F  q0 E  q0 .

N

Xét điện tích thử q0 đặt cách điện tích Q một khoảng là r khi đó độ lớn cường độ điện trường tại kQ điểm M cách điện tích Q một khoảng là được tính bởi E  2 . r

Như vậy E thì phụ thuộc vào Q không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử q0.

O D

U

Câu 17

PR

Đáp án A

q1q 2 r2

.

TU

+ Biểu thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không F  k Câu 18

AN H

Đáp án D

TH

+ Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

N

Câu 19

YE

Đáp án A

G

U

+ Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M cách nó một đoạn r : E 

1 r2

N

 nếu tăng khoảng cách lên 2 lần thì cường độ điện trường giảm 4 lần Câu 20 Đáp án B Câu 21 Đáp án D Các đường sức từ là các đường cong khép kín, các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở vô cùng hoặc từ vô cùng và kết thúc ở điện tích âm. Câu 22


Đáp án B +Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế nhỏ nhất đặt vào hai bản tụ, khi đó lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng  B sai. Câu 23 Đáp án A + Sau khi co sát với cùng cường độ vào số lần như nhau thì hai thanh sẽ hút quả cần một lực như nhau.

N

Câu 24

C TI O

Đáp án A

+ Cách tạo ra tia lửa điện là tạo ra một điện trường rất lớn cỡ 3.106 V/m trong không khí.

U

Câu 25

O D

Đáp án C

PR

+ Vì hai quả cầu hút nhau nên tích điện trái dấu => q1 = - q2

TU

q q + Khi cho chúng tiếp xúc, rồi sau đó tách ra thì điện tích mỗi quả cầu là: q1  q2  1 2  0 2

AN H

=> lúc này chúng không tương tác với nhau . Chọn C Câu 26

TH

Đáp án B

N

Công của lực điện trường làm điện tích dịch chuyển dọc theo đường sức    00 

YE

A  Fd .d.cos  Fd .d  q Ed với d là quảng đường dịch chuyển

G N

Đáp án B

U

Câu 27

Công của dòng điện A  P.t  có đơn vị của công là: J, Ws, kWh… Câu 28 Đáp án A Công thức lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là q.U MN . Câu 29 Đáp án C Hình 3 biểu diễn đường sức điện của điện tích dương.


Câu 30 Đáp án B Số chỉ của công tơ cho biết điện năng mà gia đình tiêu thụ Câu 31 Đáp án A Các đường sức điện của một điện tích dương kết thúc ở vô cùng Câu 32

N

Đáp án D

C TI O

Lực tương tác tĩnh điện tỉ lệ nghịch với hằng số điện môi   tăng hai lần thì F giảm 2 lần Câu 33

O D

U

Đáp án B

PR

Điện dung của tụ là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện ở cùng một hiệu điện thế

Đáp án C

AN H

Hai điện tích đẩy nhau thì cùng dấu

TU

Câu 34

TH

Câu 35 Đáp án B.

YE

N

Lực điện trường tác dụng vào điện tích âm có chiều ngược chiều đường sức nên điện tích chuyển

U

động ngược chiều đường sức.

N

Đáp án B

G

Câu 36

A hút B  A và B trái dấu. B đẩy C  B và C cùng dấu  A và C trái dấu. C hút D  C và D trái dấu  A và D cùng trái dấu với C Câu 37 Đáp án D Ta có F21  F12 và tan  

F  1   2 P


Vậy lực tác dụng làm dây treo hai điện tích lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là như nhau. Câu 38 Đáp án D Lực tương tác giữa hai đ iện tích F  k

q1q2 → khi đặt tấm nhựa vào giữa thì ε tăng → F giảm.  r2

C TI O

N

Phương của lực là đường nối hai điện tích, chiều hút nhau nếu điện tích trái dấu và đẩy nhau nếu hai điện tích cùng dấu.

Câu 39

O D

Q.  Q  r2

F

TU

Lực tương tác giữa hai điện tích lúc sau là F   k

Q.Q r2

PR

Lực tương tác giữa hai điện tích lúc đầu là F  k

U

Đáp án C

AN H

Câu 40 Đáp án C

N

TH

Sau khi ngắt tụ khỏi nguồn điện thì điện thi tụ không xảy ra quá trình phóng điện hay nạp điện → Q không đổi.

U

Đáp án A

YE

Câu 41

N

G

Electron mang điện tích âm nên khi đặt trong điện trường nó sẽ chuyển động ngược chiều điện trường (từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao). Câu 42 Đáp án B Nguyên nhân tiếng nổ lách tách là do hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. Câu 43 Đáp án B Vật A nhiễm điện dương mà: A hút B nên B nhiễm điện âm.


A đẩy C nên C nhiễm điện dương. C hút D nên D nhiễm điện âm. Câu 44 Đáp án C Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M. Câu 45

N

Đáp án C

C TI O

Cường độ điệnt rường tại một điểm là đại lượng vật lí , thể hiện bằng véc tơ trong không gian , đặc trưng cho độ lớn và hướng của điện trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.

U

Câu 46

O D

Đáp án B

PR

Công của lực điện trường : A  q Ed Câu 47

TU

ĐÁP ÁN A

AN H

Câu 48 ĐÁP ÁN D

TH

Câu 49

N

.+ Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với điện tích đứng yên.

U

N

Đáp án C

G

Câu 50

YE

Đáp án C

Hiệu điện thế U = E.d Câu 51 Đáp án B q 0 A  qEd  A  0  A ~ d  AMN  ANP

Chú ý: d là độ dài đại số theo phương đường sức. Câu 52


Đáp án B Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích phụ thuộc vào hình dạng đường đi là sai. Công của lực điện không phụ thuộc vào hình dạng đường đi. Câu 53 Đáp án C Câu 54

C TI O

N

Đáp án B

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại

U

điểm đó.

O D

Câu 55

PR

Đáp án D

Hằng số điện môi của mỗi chất là khác nhau và luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1. Do đó đáp án D

TU

sai.

AN H

Câu 56

TH

Đáp án B

N

Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm.

YE

Câu 57

U

Đáp án B

N

G

Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. Lớp điện môi bây giờ là nước nguyên chất.

Câu 58 Đáp án A Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau là sai.


Câu 59 . Đáp án C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu eelectron. Câu 60 Đáp án C

   E  B  c (E, B, c, tạo thành tam diện thuận).

C TI O

*Như vậy từ hình vẽ ta hoàn toàn xác định được sóng truyền từ Bắc

N

Sử dụng quy tắc vặn đinh ốc để xác định chiều của c

sang Nam, tuy nhiên sóng đến điểm M lại từ hướng Bắc.

O D

U

Câu 61

PR

Đáp án A

Xét điện tích thử q0 đặt cách điện tích Q một khoảng là r khi đó độ lớn cường độ điện trường tại

AN H

TU

điểm M cách điện tích Q một khoảng là được tính bởi E  kQ r2

TH

Lực điện tác dụng lên điện tích thử q0 là F  q0 E  q0 .

kQ r2

Như vậy E thì phụ thuộc vào Q không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử q0.

YE

N

Câu 62 Đáp án A

N

Câu 63

G

U

+ Đường sức điện của một điện tích điểm dương kết thúc ở vô cùng  A sai.

Đáp án D

+ Lực tương tác tĩnh điện tỉ lệ nghịch với hằng số điện môi   tăng 2 lần thì F giảm 2 lần. Câu 64 Đáp án D + Electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác → D sai. Câu 65 Đáp án A.


+ Điện dung C đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ được xác định bằng biểu thức C 

Q . U

Câu 66 Đáp án A Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào tụ Câu 67 Đáp án A

N

Phương pháp: Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu hút nhau.

C TI O

Cách giải: A dương, A hút B => B âm. A đẩy C => C dương. C hút D => D âm

U

Câu 68

O D

Đáp án D

PR

Câu 69

k . q1.q2 r2

AN H

Công thức xác định lực điện là: F 

TU

Đáp án A

Câu 70

TH

Đáp án C

N

Áp dụng công thức tính lực điện Cu lông: F  k

q1 q2 εr 2

ta thấy lực điện tỷ lệ nghịch với bình

YE

phương khoảng cách do đó câu C sai

G N

Đáp án B

U

Câu 71

Ta có: F  k

q1 q2 r2

=> F tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích Câu 72 + Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn F = qE.  Đáp án A Câu 73


Đáp án B + Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. Câu 74 Đáp án D + Hai điện tích đẩy nhau  hai điện tích cùng dấu  q1q 2  0. Câu 75 Đáp án B

C TI O

N

+ Điện dung của tụ là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ ở cùng một hiệu điện thế.

O D

U

Câu 76 Đáp án A

TU

PR

+ Cường độ điện trường gây bởi điện tích Q trong chân không tại vị trí cách Q một khoảng r Q được xác định bằng biểu thức E  k 2 . r

AN H

Câu 77 Đáp án B

TH

+ Giữa các đám mây khi di chuyển, cọ sát với nhau gây ra sự nhiễm điện. Câu 78

YE

N

Đáp án D

Đáp án B

N

Câu 79

G

U

+ Quả cầu A đẩy quả cầu C  A và C cùng dấu nhau. Quả cầu C hút quả cầu D  C và D trái dấu nhau  A trái dấu với D.

+ Vecto cường độ điện trường tại một điểm do điện tích Q gây ra có chiều hướng ra xa nếu Q dương. Câu 80 Đáp án C + Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên, phụ thuộc vào môi trường bao quanh các điện tích. Câu 81


Đáp án C + Ta có A  d  quãng đường giảm 4 lần thì công giảm 4 lần. Câu 82 Đáp án C + Vật bị nhiễm điện do cọ xát, vì khi cọ xát các electron chuyển từ vật này sang vật khác. Câu 83 Đáp án A

N

l  r giảm 2 lần  F tăng 4 lần. r2

C TI O

+ F~

U

Câu 84

O D

Đáp án B

PR

+ Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

TU

Câu 85

AN H

Đáp án B

+ Chim thường xù lông vào mùa rét không liên quan đến hiện tượng nhiễm điện.

TH

Câu 86 .Đáp án A

YE

N

+ Đưa quả cầu A nhiễm điện dương lại đầu M của thanh MN trung hòa về điện  hiện tượng nhiễm điện hưởng ứng xảy ra  đầu M nhiễm điện âm và đầu N nhiễm điện dương.

G N

Đáp án B

U

Câu 87

+ Biểu thức của cường độ điện trường E  k Câu 88 Đáp án D + Biểu thức đúng A MN  q  VM  VN  . Câu 89 Đáp án B

Q r2

.


+ Để cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm AB bằng 0 thì hai điện tích này phải cùng dấu và cùng độ lớn. Câu 90 Đáp án B + Điện dung của tụ chỉ phụ thuộc vào bản chất của tụ không phụ thuộc vào điện áp đặt lên nó → B sai Câu 91

C TI O

q1.q 2 r2

U

+ Biểu thức của định luật Culong F  k

N

Đáp án A

O D

Câu 92

PR

Đáp án D

TU

+ Trong dây dẫn có dòng điện, là dòng các electron dịch chuyển từ nơi có điện thế thấp M đến nơi có điện thế cao hơn N

AN H

→ chiều dòng điện từ M đến N Câu 93

TH

Đáp án A

N

+ Khi đưa một quả cầu kim loại nhiễm điện lại gần một quả cầu khác không nhiễm điện thì hai qua cầu này không tương tác nhau

U G

.Đáp án B

YE

Câu 94

N

+ Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm nằm trong không khí tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm. Câu 95 Đáp án B + Công thức của định luật Culong là F  k Câu 96 Đáp án C

q1q 2 R2


+ Lực điện tác dụng vào điện tích q đặt trong điện trường E là F  qE Câu 97 Đáp án C + Công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế U là A  qU. Câu 98 Đáp án C

C TI O

N

+ Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

O D

U

Câu 99 Đáp án A

TU

PR

+ Thạch anh có hằng số điện môi   4,5 ; nước nguyên chất có hằng số điện môi   81 A sai

AN H

Câu 100 Đáp án A

TH

+ Quả cầu mắt electron sẽ tích điện dương, quả cầu nhận electron sẽ tích điện âm

N

q  4.1012.1, 6.1019  6, 4.107 C

N

Câu 101

G

U

YE

 6, 4.10 q2  Lực tương tác giữa hai quả cầu F  k 2  9.109 r 0, 42 Đáp án A

+ Ta có F ~

1  khi r giảm 2 lần thì F tăng 4 lần r2

7 2

 23.103 N


N N

YE

U

G AN H

TH TU

C TI O

U

O D

PR

N


Câu 1(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Tương tác từ không xảy ra khi A. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau B. Một thanh nam châm và một thanh sắt đặt gần nhau C. Hai thanh nam châm đặt gần nhau D. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau Câu 2(thầy Phạm Quốc Toản 2018) Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh

B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định

C TI O

N

A. Qua mỗi điểm trong từ trường ( điện trường ) chỉ vẽ được một đường sức

O D

D. Các đường sức là những đường cong kép kín

U

C. Chỗ nào từ trường( điện trường ) mạnh thì đường sức phân bố mau

PR

Câu 3 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây?

AN H

B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

TU

A. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.

C. Song song với các đường sức từ.

TH

D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

YE

N

Câu 4 (megabook năm 2018) Để tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí ta

U

A. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ.

G

B. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.

N

C. tăng tần số điện áp đặt vào hai bản của tụ điện. D. đưa bản điện môi vào trong tụ điện. Câu 5 (Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2018) : Tương tác từ không xảy ra khi A. một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau. B. một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau. C. hai thanh nam châm đặt gần nhau. D. một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.


N

Câu 6 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

B. thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

C. nằm ngang hướng từ trái sang phải.

D. nằm ngang hướng từ phải sang trái.

C TI O

A. thẳng đứng hướng từ dưới lên.

AN H

TU

PR

O D

U

Câu 7 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.

B. Hình 2.

TH

A. Hình 1.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

G

B.

N

A.

U

YE

N

Câu 8 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?

C. D. Câu 9 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ.


B.

C.

D.

O D

U

C TI O

N

A.

Câu 10 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Phát biểu nào sau đây là đúng?

PR

Từ trường không tương tác với

B. nam châm chuyển động.

TU

A. các điện tích chuyển động

D. các điện tích đứng yên.

AN H

C. nam châm đứng yên.

Câu 11 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường.

TH

A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

YE

N

C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

G

nó

U

D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong

N

Câu 12 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 13 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ? A. giữa một nam châm và một dòng điện

B. giữa hai nam châm


C. giữa hai dòng điện

D. giữa hai điện tích đứng yên

Câu 14 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt bên phải trong trường hợp cho nam châm xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ. A. Lúc đầu dòng điện cùng chiều kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ. B. Lúc đầu dòng điện ngược chiều kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

C TI O

N

C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

U

Câu 15 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Ở đâu xuất hiện điện từ trường ?

O D

A. Xung quanh một điện tích đứng yên.

PR

B. Xung quanh một dòng điện không đổi

D. Xung quanh chỗ có tia lửa điện

TU

C. Xung quanh một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn

G

A.

U

YE

N

TH

AN H

Câu 16 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn.

B.

C.

D.

N

Câu 17 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Lực nào sau đây không phải lực từ? A. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam. B. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. D. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.


Câu 18 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương thẳng đứng, có chiều từ dưới lên trên. Nếu cảm ứng từ có hướng từ Bắc đến Nam thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có hướng A. từ Tây sang Đông. B. từ dưới lên trên.

C. từ trên xuống dưới. D. từ Đông sang Tây.

Câu 19 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra A. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó. B. lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.

C TI O

D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

N

C. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

 . t

C. ec 

 . t

D. ec 

t . 

PR

B. ec  

O D

A. ec  t .

U

Câu 20 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

B. bị giảm mạnh.

AN H

A. tăng mạnh.

TU

Câu 21 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây C. bị giảm nhẹ chút ít. D. tăng nhẹ chút ít.

TH

Câu 22 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Lực từ tác dụng lên một hạt điện tích q, có khối lượng m chuyển động với tốc độ v theo phương vuông góc với vecto cảm ứng từ trong vùng từ trường đều B có độ lớn bằng

N

qB . mv

YE

B. f  q Bv.

C. f 

mv . qB

D. f  q mBv.

U

A. f 

G

Câu 23 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc vào yếu tố nào? B. Cấu tạo của ống dây.

C. Nguồn điện nối với ống dây.

D. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây.

N

A. Điện trở đang mắc nối tiếp với ống dây.

Câu 24 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Lực Lorentz là lực A. chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong điện trường. B. tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong điện trường C. chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong từ trường D. tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường.


Câu 25 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây. B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ. C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.

N

D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

C TI O

Câu 26 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Tính chất cơ bản của từ trường là: A. tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó.

O D

U

B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

PR

C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

TH

AN H

TU

Câu 27 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Phát biểu nào sau đây đúng ? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm A. Nằm theo hướng của lực từ B. Ngược hướng với đường sức từ C. Nằm theo hướng của đường sức từ D. Ngược hướng với lực từ Câu 28 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? A. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường

YE

N

B. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn

U

C. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ

G

D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và vận tốc v của hạt mang điện

N

Câu 29 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện không đổi chạy qua A. tỷ lệ với tiết diện ống dây

B. là đều

C. luôn bằng 0

D. tỷ lệ với chiều dài ống dây

Câu 30 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng  của từ trường B thì A. hướng của chuyển động thay đổi

B. chuyển động không thay đổi

C. độ lớn của vận tốc thay đổi

D. động năng thay đổi


A. 2

B. 4

C TI O

N

Câu 31 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Dòng điện chạy trong dây dẫn AB đặt trong từ trường của  nam châm chịu tác dụng của lực từ F như hình vẽ. Cực S của nam châm ở vị trí

C. 1

D. 3

U

Câu 32 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên B. hạt mang điện chuyển động

C. ống dây

D. nam châm

PR

O D

A. dòng điện

TU

Câu 33 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Đường sức từ của từ trường gây ra bởi

AN H

A. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó B. dòng diện tròn là những đường tròn

TH

C. dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau D. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện

N

G

U

YE

N

Câu 34 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn ?

A.

B.

C.

D.

Câu 35 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một electron chuyển động trong chân không rơi vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Khi đó electron sẽ chuyển động trong quỹ đạo A. thẳng

B. xoắn ốc

C. tròn

D. parabol

Câu 36 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Dòng điện chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu như hình vẽ. Dây dẫn sẽ dịch chuyển


A. ngang về phía bên phải

B. lên trên

C. ngang về phía bên trái

D. xuống dưới

C.

D.

O D

B.

A.

U

C TI O

N

Câu 37 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện

PR

Câu 38 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Lực Lo-ren-xơ là lực tác dụng của từ trường lên B. hạt điện tích chuyển động

TU

A. dòng điện C. hạt điện tích đứng yên

D. vòng dây dẫn có dòng điện chạy qua

TH

AN H

Câu 39 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều, chịu tác dụng của lực từ. Nếu dòng điện trong dây dẫn đổi chiều còn vectơ cảm ứng từ vẫn không thay đổi thì vectơ lực từ sẽ B. Chỉ thay đổi về độ lớn D. Quay một góc 900

YE

C. Không thay đổi

N

A. Đổi theo chiều ngược lại

G

U

Câu 40 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

N

A. từ trái sang phải.

B. từ trong ra ngoài.

C. từ trên xuống dưới. D. từ ngoài vào trong.

Câu 41 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ, thì A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. B. hướng chuyển động của electron bị thay đổi. C. độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi. D. năng lượng của electron bị thay đổi.


Câu 42 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Từ trường của một thanh nam châm thẳng giống với từ tường tạo bởi A. một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. B. một chùm electron chuyển động song song với nhau. C. một ống dây có dòng điện chạy qua. D. một vòng dây có dòng điện chạy qua.

U

C TI O

N

Câu 43 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường A. song song. B. thẳng song song C. thẳng. D. Thẳng song song và cách đều nhau. Câu 44 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc Nam địa lí vì

O D

A. lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

PR

B. lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

TU

C. từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. D. vì một lí do khác chưa biết.

U

YE

N

TH

AN H

Câu 45 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Chỉ ra phát biểu sai ? A. Điện trường gắn liền với điện tích. B. Từ trường gắn liền với dòng điện. C. Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện. D. Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường hoặc từ trường biến thiên. Câu 46 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của roto

N

G

A. luôn bằng tốc độ quay của từ trường B. lớn hơn tốc độ quay của từ trường C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường D. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng Câu 47 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây A. bị giảm nhẹ chút ít.

B. bị giảm mạnh.

C. tăng nhẹ chút ít.

D. tăng mạnh.

Câu 48 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua nằm trong từ trường luôn luôn có xu hướng quay mặt phẵng của khung dây đến vị trí


A. Vuông góc với các đường sức từ. B. Song song với các đường sức từ. C. Song song hoặc vuông góc với đường sức từ tuỳ theo chiều dòng điện chạy trong khung dây. D. Tạo với các đường sức từ góc 450. Câu 49 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát B. các điện tích bị mất đi.

C. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

D. vật bị nóng lên.

N

A. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

C TI O

Câu 50 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Nhận xét nào sau đây không đúng về từ trường Trái Đất?

B. Cực từ của Trái Đất trùng với địa cực của Trái Đất.

PR

C. Bắc cực từ gần địa cực Nam.

O D

U

A. Từ trường Trái Đất làm trục các nam châm thử ở trạng thái tự do định vị theo phương Bắc Nam.

TU

D. Nam cực từ gần địa cực Bắc.

AN H

Câu 51 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

TH

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

YE

N

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

U

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

N

G

Câu 52 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cảm ứng từ B và cường độ điện trường E luôn A. biến thiên không cùng tần số với nhau. B. cùng phương với nhau. C. biến thiên vuông pha với nhau. D. biến thiên cùng pha với nhau. Câu 53 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều A. từ trái sang phải.

B. từ trên xuống dưới.


C. từ trong ra ngoài.

D. từ ngoài vào trong.

Câu 54 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Chọn câu phát biểu không đúng? A. Bão từ là sự biến đổi của từ trường trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian rất dài. B. Bão từ là sự biến đổi của từ trường trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn. C. Bão từ là sự biến đổi của từ trường trái đất trên qui mô hành tinh. D. Bão từ mạnh ảnh hưởng đến việc liên lạc vô tuyến trên hành tinh.

B. Tây.

C. Nam.

C TI O

A. Đông

N

Câu 55 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương nằm ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo - ren xơ hướng về phía D. Bắc.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

AN H

A. Hình 1.

TU

PR

O D

U

Câu 56 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động trong từ trường đều?

G

U

YE

N

TH

Câu 57 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng chiều của đường sức từ của dòng điện trong dây dẫy thẳng?

B. (2) và (3) đúng.

C. (2) và (4) đúng.

D. (1) và (4)

N

A. (1) và (3) đúng. đúng.

Câu 58 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ ? A.

N A.m

B.

A.m N

C.

N A.m 2

D.

kg A.m

Câu 59 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ f tác   dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B ?


A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 60 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Nếu đổi cả chiều dòng điện qua đoạn dây dẫn và cả chiều của đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn B. có chiều không đổi.

C. có phương vuông góc với phương ban đầu.

D. triệt tiêu.

C TI O

N

A. có chiều ngược lại với ban đầu.

Câu 61(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng song song với đường sức thì B. động năng của hạt thay đổi.

C. hướng của vận tốc thay đổi.

D. vận tốc không thay đổi.

O D

U

A. độ lớn của vận tốc thay đổi.

PR

Câu 62(đề thi lovebook 2018): Cho hai dòng điện thẳng dài có cường độ I1  I 2 ngược chiều

TU

đặt song song trong không khí. Tìm tập hợp những điểm M có cảm ứng từ tại đó bằng 0?

AN H

A. Là đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa hai dòng điện và cách đều hai dòng điện B. Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng điện và cách đều hai dòng điện

TH

C. Không tồn tại điểm M

N

D. Là một điểm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện và cách đều hai dòng điện

YE

Câu 63(đề thi lovebook 2018): Vật nào sau đây không có từ tính

U

A. Thanh sắt có dòng điện chạy qua

D. Thanh sắt nhiễm điện dương

N

G

C. Nam châm.

B. Trái đất

Câu 64 (đề thi lovebook 2018): Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng: A. đổi chiều sau mỗi vòng quay

B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

D. không đổi chiều

Câu 65 (đề thi lovebook 2018): Quy tắc nắm bàn tay phải dùng kế A. Xác định chiều của lực lorenxơ B. Xác định chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện


C. Xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín D. Xác định chiều của đường sức từ Câu 66 (đề thi lovebook 2018): Tập hợp nhũng điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có véctơ cảm ứng từ bằng nhau là A. Là một mặt trụ, trục trụ trùng vói dòng điện. B. Một đường thẳng song song với dòng điện. C. Là một mặt phẳng song song với dòng điện.

N

D. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện.

A. Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên

O D

U

B. Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện

C TI O

Câu 67(đề thi lovebook 2018): Chọn câu sai khi nói về nguồn góc từ trường?

D. Từ trường tồn tại xung quanh nam châm

PR

C. Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động

B.

TH

A.

AN H

TU

Câu 68(đề thi lovebook 2018): Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

C.

D.

YE

N

Câu 69 (đề thi lovebook 2018): Thả một prôtôn trong một từ trường đều nó sẽ chuyển động thế nào? (bỏ qua tác dụng của trọng lực)

N

G

B. Đứng yên

U

A. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo hướng của đường sức từ

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương vuông góc với đường sức từ D. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo đường sức từ và ngược hướng với từ trường Câu 70 (đề thi lovebook 2018): Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều  dòng điện đi ra, chiều  dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ.

A.

B.

C.

D.


Câu 71 (đề thi lovebook 2018): Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có độ lớn cảm ứng từ bằng nhau là A. Một đường thẳng song song với dòng điện. B. Là một mặt phẳng song song với dòng điện. C. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện. D. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện.

- Thanh thứ nhất rơi tự do; thời gian rơi t1 .

O D

- Thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn kín; thời gian rơi t 3 .

U

- Thanh thứ hai rơi qua một ống dây dẫn để hở; thời gian rơi t 2

C TI O

N

Câu 72(đề thi lovebook 2018): Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng một độ cao so với mặt đất.

B. t1  t 2  t 3 .

C. t 3  t 2  t1 .

D. t1  t 2  t 3 .

TU

A. t1  t 2  t 3 .

PR

Biết trong khi rơi thanh nam châm không chạm vào ống dây. Chọn đáp án đúng:

AN H

Câu 73 (THPT CHUYÊN ĐH LẦN 1 2018): Định luật Lenxơ dùng để xác định A. chiều của dòng điện cảm ứng.

B. độ lớn của suất điện động cảm ứng.

TH

C. chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng. D. cường độ của dòng điện cảm ứng.

YE

N

Câu 74 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fuco gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

G

U

B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

N

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong. D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại. Câu 75 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây. B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ.


C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây. D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây. Câu 76 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Tính chất cơ bản của từ trường là: A. tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó. B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

N

C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

C TI O

D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

Câu 77 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

O D

U

A. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường. B. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn.

PR

C. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ.

TU

D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và vận tốc v của hạt mang điện.

AN H

Câu 78 (THPT CHUYÊN BẮC NINH LẦN 2 2018): Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây.Kết luận nào sau đây khôngđúng?

TH

A. Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.

N

B. Véctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.

YE

C. M và N đều nằm trên một đường sức từ.

G

U

D. Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.

N

Câu 79 (THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN LẦN 2 2018): Lực nào sau đây không phải lực từ? A. Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam. B. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện. C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. Câu 80 (THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ LẦN 2 2018): Khi bỏ qua trọng lực thì một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng đều trong miền từ trường đều được không?


A. Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường B. Không thể, vì khi chuyển động thì hạt luôn chịu tác dụng của lực Lorenxo. C. Có thể, nếu hạt chuyển động theo phương cắt các đường sức từ D. Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức từ của từ trường

B. Quy tắc nắm tay phải

C. Quy tắc bàn tay trái.

D. Quy tắc bàn tay phải

C TI O

A. Quy tắc cái đinh ốc

N

Câu 81 (THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ LẦN 2 2018): Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

O D

U

Câu 82 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 4 2018): Chọn một đáp án sai: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức của một từ trường đều sẽ thay đổi khi

B. dòng điện đổi chiều, giữ nguyên cường độ.

PR

A. từ trường đổi chiều nhưng giữ nguyên độ lớn cảm ứng từ.

TU

C. cường độ dòng điện thay đổi độ lớn nhưng chiều giữ nguyên.

AN H

D. dòng điện và từ trường đông thời đổi chiều, các độ lớn giữ nguyên.

TH

Câu 83 (CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN 1 2018): Nếu cường độ dòng điện chạy trong dây tròn tăng lên 2 lần và đường kính vòng dây giảm đi 4 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây

N

B. tăng lên 4 lần.

C. không thay đổi.

D. giảm đi 2 lần.

YE

A. tăng lên 8 lần.

G

U

Câu 84 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 2 2018): Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây?

N

A. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện. B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C. Song song với các đường sức từ. D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện. Câu 85 (THPT CHUYÊN ĐHSP LẦN 3 2018): Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ A. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường B. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường


C. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường D. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường Câu 86 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Khi đặt nam châm lại gần máy thu hình đang hoạt động thì hình ảnh trên màn hình sẽ bị nhiễu loạn. Nguyên nhân chính là do chùm tia electron đang rọi vào màn hình bị ảnh hưởng bởi tác dụng của lực: A. Hấp dẫn.

B. Lorentz.

C. Colomb.

D. Đàn hồi.

N

Câu 87 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Bộ phanh điện tử của những oto hạng nặng hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng của B. lực Lorentz.

C. lực ma sát.

D. dòng điện Foucault.

C TI O

A. dòng điện không đổi.

O D

U

Câu 88 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Độ lớn cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc: A. số vòng dây của ống.

B. số vòng dây trên một mét chiều dài

PR

ống.

TU

C. đường kính ống.

D. chiều dài ống.

TH

A. hướng từ phải sang trái.

AN H

Câu 89 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cám ứng từ hướng từ trên xuống, electron chuyển động từ trái qua phải. Chiều của lực Lo – ren – xơ

N

C. hướng từ ngoài vào trong.

B. hướng từ dưới lên trên D. hướng từ trong ra ngoài.

U

YE

Câu 90 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Chọn câu sai. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ tường đều tỉ lệ với

N

G

A. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây. C. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

B. chiều dài của đoạn dây. D. cường độ dòng điện đặt trong đoạn dây.

Câu 91 (THPT Nam Định) Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra A. lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó. B. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó. D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.


Câu 92 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Phát biểu nào dưới đây là đúng. Từ trường không tác dụng với A. các điện tích đứng yên.

B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích chuyển động.

D. nam châm chuyển động.

Câu 93 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Độ từ thiên D là A. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang. B. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất.

C TI O

N

C. góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý. D. góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý.

O D

U

Câu 94 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm? B. Sắt và hợp chất của sắt;

C. Niken và hợp chất của niken;

D. Nhôm và hợp chất của nhôm.

PR

A. Cô ban và hợp chất của cô ban;

TU

Câu 95(THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Xét từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài, đường sức từ là những

AN H

A. đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn.

TH

B. đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn. C. đường thẳng vuông góc với dây dẫn.

YE

N

D. đường thẳng song song với dây dẫn.

G

U

Câu 96 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải tương tác từ

N

A. tương tác giữa hai nam châm.

B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

C. tương tác giữa các điện điểm tích đứng yên. D. tương tác giữa nam châm và dòng điện. Câu 97 (THPT Lương Đắc Bằng Thanh Hóa) Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc: A. bàn tay trái.

B. vặn đinh ốc.

C. bàn tay phải.

D. vặn đinh ốc 2.

Câu 98 (THPT Lương Đắc Bằng Thanh Hóa) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng từ.


C. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ. D. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ. Câu 99 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là A. các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. B. các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

C TI O

N

C. các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. D. các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

O D

U

Câu 100 (THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa lần 1) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện đặt nằm ngang, có chiều từ trái sang phải đặt trong một từ trường đều có chiều hướng từ trong ra. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có B. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

C. phương ngang, chiều từ trong ra.

D. phương ngang, chiều từ ngoài vào.

TU

PR

A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

AN H

Câu 101 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Phương của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

TH

A. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt.

YE

N

C. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

U

D. nằm trong mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

G

Câu 102 (THPT Quảng Xương Thanh Hóa lần 2) Tính chất cơ bản của từ trường là

N

A. tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó. B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.


Đáp án Câu 1(thầy Phạm Quốc Toản 2018): Tương tác từ không xảy ra khi A. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau B. Một thanh nam châm và một thanh sắt đặt gần nhau C. Hai thanh nam châm đặt gần nhau D. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau

C TI O

N

Đáp án A Tương tác từ không xảy ra khi đặt một thanh nam châm gần một thanh đồng Câu 2(thầy Phạm Quốc Toản 2018) Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh

O D

U

A. Qua mỗi điểm trong từ trường ( điện trường ) chỉ vẽ được một đường sức B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định

PR

C. Chỗ nào từ trường( điện trường ) mạnh thì đường sức phân bố mau

TU

D. Các đường sức là những đường cong kép kín

AN H

Đáp án D Câu 3 (thầy Phạm Quốc Toản 2018): Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây?

TH

A. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.

N

B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

YE

C. Song song với các đường sức từ.

G

U

D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

N

Đáp án C Câu C sai vì lực từ có phương vuông góc với B chứ không song song với các đường sức từ Câu 4 (megabook năm 2018) Để tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí ta A. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ. B. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ. C. tăng tần số điện áp đặt vào hai bản của tụ điện. D. đưa bản điện môi vào trong tụ điện.


Đáp án D Công thức tính điện dung của tụ phẳng: C 

.S 9.109.4d

Để tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì: + Giảm khoảng cách giữa hai bản tụ.

A. một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau. B. một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

O D

U

C. hai thanh nam châm đặt gần nhau.

C TI O

Câu 5 (Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2018) : Tương tác từ không xảy ra khi

N

+ Tăng hằng số điện môi  (bằng cách đưa vào giữa hai bản tụ một điện môi)

PR

D. một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

TU

Đáp án A Tương tác từ không xảy ra khi đặt một thanh nam châm gần một thanh đồng

N

G

U

YE

N

TH

AN H

Câu 6 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

A. thẳng đứng hướng từ dưới lên.

B. thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

C. nằm ngang hướng từ trái sang phải.

D. nằm ngang hướng từ phải sang trái.

Đáp án D + Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều nằm ngang, hướng từ phải sang trái. Câu 7 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.


A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Đáp án C

C TI O

N

+ Lực Lorenxo tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường đều có chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái  Hình 3 (đặt bàn tay trái sao cho vectơ cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều chuyển động của hạt mang điện dương  ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của lực Lorenxo).

PR

O D

U

Câu 8 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?

B.

AN H

TU

A.

D.

N

TH

C. Đáp án C. Áp dụng qui tắc nắm bàn tay phải.

N

G

U

YE

Câu 9 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ.

A.

B.


C.

D.

Đáp án D Cách xác định Lực từ tác dụng lên dòng điện:

N

+ Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

C TI O

+ Chiều: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào long bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện, thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.

O D

U

Câu 10 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Phát biểu nào sau đây là đúng?

PR

Từ trường không tương tác với A. các điện tích chuyển động

B. nam châm chuyển động.

TU

C. nam châm đứng yên.

D. các điện tích đứng yên.

AN H

Đáp án D + Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó

TH

+ Từ trường không tác dụng với các điện tích đứng yên

N

Câu 11 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường.

YE

A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua

G

U

B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

N

C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó Đáp án B + Các đường cảm ứng từ luôn là những đường cong khép kín , tức là không có điểm xuất phát và không có điểm tận cùng . Do tính chất đó từ trường được gọi là một trường xoáy . Trái lại điện trường là một trường thế , các đường sức điện không khép kín nó xuất phát hoặc tần cùng từ các điện tích cho nên điện tích là thực thể có thật . Cảm ứng từ là khép kín nên không có diểm xuất phát hay tận cùng cho nên trong thực tế không có từ tính. Câu 12 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?


A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

C TI O

N

Đáp án D + Đường sức từ là những đường cong vẽ ở trong không gian có từ trường , sao cho tại mỗi điểm có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó + Qua mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức từ , các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu . Câu 13 (thầy Trần Đức Hocmai năm 2018) Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ? B. giữa hai nam châm

C. giữa hai dòng điện

D. giữa hai điện tích đứng yên

PR

Đáp án D Giữa hai điện tích chuyển động mới có lực từ.

O D

U

A. giữa một nam châm và một dòng điện

AN H

TU

Câu 14 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt bên phải trong trường hợp cho nam châm xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ.

TH

A. Lúc đầu dòng điện cùng chiều kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.

N

B. Lúc đầu dòng điện ngược chiều kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

YE

C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

G

U

D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

N

Câu 15 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Ở đâu xuất hiện điện từ trường ? A. Xung quanh một điện tích đứng yên. B. Xung quanh một dòng điện không đổi C. Xung quanh một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn D. Xung quanh chỗ có tia lửa điện Câu 16 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn.


A.

B.

C.

D.

Câu 17 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): Lực nào sau đây không phải lực từ?

C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

C TI O

B. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

N

A. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

O D

U

D. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

PR

ĐÁP ÁN:

TU

Câu 14(Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): B Áp dụng quy tắc nắm tay phải.

AN H

Câu 15 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): D Xung quanh chỗ có tia lửa điện xuất hiện điện trường vì tia lửa điện là dòng điện biến thiên  sinh ra từ trường biến thiên  sinh ra điện trường biến thiên  Đáp án D

U

YE

N

TH

Câu 16 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): B Áp dụng quy tắc nắm tay phải, với chiều của ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện, chiều quay của các ngón tay khác là chiều của véc tơ cảm ứng từ. Câu 17 (Thầy Nguyễn Ngọc Hải 2018): C . Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng là lực hấp dẫn, không phải lực từ.

N

G

Câu 18 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương thẳng đứng, có chiều từ dưới lên trên. Nếu cảm ứng từ có hướng từ Bắc đến Nam thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có hướng A. từ Tây sang Đông. B. từ dưới lên trên. Đáp án A

C. từ trên xuống dưới. D. từ Đông sang Tây.


C TI O

N

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái: “đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện”

U

+ Áp dụng cho bài này: đặt bàn tay trái thẳng đứng hướng từ dưới lên, xoay bàn tay sao cho lòng bàn tay hướng về phía Bắc, khi đó ngón cái choãi ra 90o, chỉ về phía Đông.

O D

Câu 19 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

PR

A. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó. B. lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.

TU

C. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

AN H

D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

TH

Đáp án D Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

U

YE

N

Câu 20 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức B. ec  

 . t

C. ec 

 . t

D. ec 

t . 

N

G

A. ec  t .

Đáp án C Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín được xác định bằng biểu thức  ec  . t Câu 21 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây A. tăng mạnh. Đáp án A

B. bị giảm mạnh.

C. bị giảm nhẹ chút ít. D. tăng nhẹ chút ít.


Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, lõi sắt làm tăng độ từ thẩm của ống dây => cảm ứng từ bên trong lòng ống dây tăng mạnh. Câu 22 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Lực từ tác dụng lên một hạt điện tích q, có khối lượng m chuyển động với tốc độ v theo phương vuông góc với vecto cảm ứng từ trong vùng từ trường đều B có độ lớn bằng A. f 

qB . mv

C. f 

B. f  q Bv.

mv . qB

D. f  q mBv.

C TI O

N

Đáp án B Lực từ tác dụng lên một hạt điện tích chuyển động trong từ trường là lực Lorenxo nên có độ lớn: f  q Bv.

U

Câu 23 (Thầy Ngô Thái Ngọ 2018): Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc vào yếu tố nào? B. Cấu tạo của ống dây.

C. Nguồn điện nối với ống dây.

D. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây.

PR

O D

A. Điện trở đang mắc nối tiếp với ống dây.

Đáp án B

AN H

TU

N2 S . Như vậy độ tự cảm chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của Độ tự cảm của ống dây là L  4 .10  ống dây. 7

Câu 24 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Lực Lorentz là lực

TH

A. chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong điện trường.

N

B. tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong điện trường

YE

C. chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong từ trường

G

U

D. tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường.

N

Đáp án D Lực Lorentz là lực tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường Câu 25 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây. B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ. C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.


D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây. Đáp án B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và từ trường là không đúng →B sai. Câu 26 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Tính chất cơ bản của từ trường là: A. tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó.

C TI O

C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

N

B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

O D

U

Đáp án B Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

TH

AN H

TU

PR

Câu 27 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Phát biểu nào sau đây đúng ? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm A. Nằm theo hướng của lực từ B. Ngược hướng với đường sức từ C. Nằm theo hướng của đường sức từ D. Ngược hướng với lực từ Đáp án A Vec tơ cảm ứng từ tại một điểm: Có hướng trùng với hướng của lực từ (có phương tiếp tuyến với đường sức từ). Câu 28 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

YE

N

A. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường

U

B. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn

G

C. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ

N

D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và vận tốc v của hạt mang điện Đáp án B Tùy theo góc hợp bởi vận tốc và từ trường mà quỹ đạo chuyển động của electron có thể là đường xoắn ốc Câu 29 (thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện không đổi chạy qua A. tỷ lệ với tiết diện ống dây

B. là đều

C. luôn bằng 0

D. tỷ lệ với chiều dài ống dây


Đáp án B Từ trường bên trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua là đều Câu 30 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng  của từ trường B thì A. hướng của chuyển động thay đổi

B. chuyển động không thay đổi

C. độ lớn của vận tốc thay đổi

D. động năng thay đổi

Đáp án B

    Hạt electron bay vào trong từ trường theo hướng của B thì   v , B

N

C TI O

→ Lực lorenxo f = |q|vBsinα = 0 → Chuyển động của electron là không đổi.

TH

AN H

TU

PR

O D

U

Câu 31 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Dòng điện chạy trong dây dẫn AB đặt trong từ trường của  nam châm chịu tác dụng của lực từ F như hình vẽ. Cực S của nam châm ở vị trí

B. 4

N

A. 2

C. 1

D. 3

U

YE

Đáp án D Áp dụng quy tắc bàn tay trái → đường sức từ hướng từ phải sang trái → cực nam ở vị trí 3.

N

G

Câu 32 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên A. dòng điện

B. hạt mang điện chuyển động

C. ống dây

D. nam châm

Đáp án B Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên hạt mang điện chuyển động. Câu 33 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Đường sức từ của từ trường gây ra bởi A. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó B. dòng diện tròn là những đường tròn


C. dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau D. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện

U

C TI O

N

Đáp án A Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó.

TU

PR

O D

Câu 34 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn ?

C.

AN H

B.

A.

D.

TH

Đáp án A Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải.

U

B. xoắn ốc

C. tròn

D. parabol

G

A. thẳng

YE

N

Câu 35 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một electron chuyển động trong chân không rơi vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Khi đó electron sẽ chuyển động trong quỹ đạo

N

Đáp án C Electron chuyển động trong từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ thì electron sẽ chịu tác dụng của lực lorenxo, lực loren đóng vai trò là lực hướng tâm làm cho electron chuyển động theo quỹ đạo tròn. Câu 36 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Dòng điện chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu như hình vẽ. Dây dẫn sẽ dịch chuyển


A. ngang về phía bên phải

B. lên trên

C. ngang về phía bên trái

D. xuống dưới

C TI O

N

Đáp án B Từ trường do nam châm vĩnh cửu sinh ra có chiều đi vào cực nam và đi ra ở cực bắc (từ trái sang phải). Dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường thì chịu tác dụng của lực từ có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái.

O D

U

Áp dụng quy tắc bàn tay trái → lực từ hướng lên trên → dây dẫn dịch chuyển lên trên.

A.

AN H

TU

PR

Câu 37 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện

C.

D.

TH

B.

N

Đáp án A Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải.

U

G

A. dòng điện

YE

Câu 38 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Lực Lo-ren-xơ là lực tác dụng của từ trường lên

D. vòng dây dẫn có dòng điện chạy qua

N

C. hạt điện tích đứng yên

B. hạt điện tích chuyển động

Đáp án B Câu 39 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều, chịu tác dụng của lực từ. Nếu dòng điện trong dây dẫn đổi chiều còn vectơ cảm ứng từ vẫn không thay đổi thì vectơ lực từ sẽ A. Đổi theo chiều ngược lại

B. Chỉ thay đổi về độ lớn

C. Không thay đổi

D. Quay một góc 900

Đáp án A


Theo quy tắc bàn tay trái khi đổi chiều dòng điện mà không thay đổi chiều của cảm ứng từ thì chiều của lực từ sẽ đổi theo chiều ngược lại. Câu 40 (Đề thi Lize.vn năm 2018) Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều A. từ trái sang phải.

B. từ trong ra ngoài.

C. từ trên xuống dưới. D. từ ngoài vào trong.

C TI O

N

Đáp án B

TU

PR

O D

U

Áp dụng quy tắc bàn tay trái xác định được chiều lực từ hướng từ trong ra ngoài như hình vẽ.

AN H

Câu 41 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ, thì

TH

A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

N

B. hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

YE

C. độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.

N

Đáp án B

G

U

D. năng lượng của electron bị thay đổi.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ, thì hướng chuyển động của electron bị thay đổi. Câu 42 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Từ trường của một thanh nam châm thẳng giống với từ tường tạo bởi A. một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. B. một chùm electron chuyển động song song với nhau. C. một ống dây có dòng điện chạy qua.


D. một vòng dây có dòng điện chạy qua. Đáp án C Từ trường của một thanh nam châm thẳng giống với từ tường tạo bởi Một ống dây có dòng điện chạy qua.

N

Câu 43 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường A. song song. B. thẳng song song C. thẳng. D. Thẳng song song và cách đều nhau. Đáp án D

C TI O

*Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

O D

U

Câu 44 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc Nam địa lí vì

PR

A. lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. B. lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

Đáp án C

AN H

D. vì một lí do khác chưa biết.

TU

C. từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

N

TH

Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

N

G

U

YE

Câu 45 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Chỉ ra phát biểu sai ? A. Điện trường gắn liền với điện tích. B. Từ trường gắn liền với dòng điện. C. Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện. D. Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường hoặc từ trường biến thiên. Đáp án C Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện là sai. Điện trường gắn liền với điện tích còn từ trường gắn liền với dòng điện. Câu 46 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của roto A. luôn bằng tốc độ quay của từ trường B. lớn hơn tốc độ quay của từ trường C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường


D. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng Đáp án C Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. Câu 47 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây B. bị giảm mạnh.

C. tăng nhẹ chút ít.

D. tăng mạnh.

N

A. bị giảm nhẹ chút ít.

C TI O

Đáp án D

U

Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây tăng mạnh.

O D

Câu 48 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua nằm trong từ trường luôn luôn có xu hướng quay mặt phẵng của khung dây đến vị trí

TU

B. Song song với các đường sức từ.

PR

A. Vuông góc với các đường sức từ.

AN H

C. Song song hoặc vuông góc với đường sức từ tuỳ theo chiều dòng điện chạy trong khung dây. D. Tạo với các đường sức từ góc 450.

TH

Đáp án B

N

Câu 49 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát B. các điện tích bị mất đi.

C. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

D. vật bị nóng lên.

U

YE

A. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

Chọn C.

N

G

+Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

Câu 50 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Nhận xét nào sau đây không đúng về từ trường Trái Đất? A. Từ trường Trái Đất làm trục các nam châm thử ở trạng thái tự do định vị theo phương Bắc Nam. B. Cực từ của Trái Đất trùng với địa cực của Trái Đất. C. Bắc cực từ gần địa cực Nam.


D. Nam cực từ gần địa cực Bắc. Đáp án B Cực từ của Trái Đất lệch góc 110 với địa cực của Trái Đất (Xem SGK lớp 11). Câu 51 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

C TI O

N

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi. D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

U

Đáp án B

O D

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

B. cùng phương với nhau.

TH

C. biến thiên vuông pha với nhau.

AN H

A. biến thiên không cùng tần số với nhau.

TU

PR

Câu 52 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018): Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cảm ứng từ B và cường độ điện trường E luôn

D. biến thiên cùng pha với nhau.

YE

N

Đáp án D

G

U

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cảm ứng từ B và cường độ điện trường E luôn biến thiên cùng pha với nhau.

N

Câu 53 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều A. từ trái sang phải.

B. từ trên xuống dưới.

C. từ trong ra ngoài.

D. từ ngoài vào trong.

Đáp án C Theo quy tắc bàn tay trái ta xác định được lực F hướng từ trong ra ngoài.


Câu 54 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Chọn câu phát biểu không đúng? A. Bão từ là sự biến đổi của từ trường trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian rất dài. B. Bão từ là sự biến đổi của từ trường trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn. C. Bão từ là sự biến đổi của từ trường trái đất trên qui mô hành tinh. D. Bão từ mạnh ảnh hưởng đến việc liên lạc vô tuyến trên hành tinh. Đáp án A Bão từ là sự biến đổi của từ trường trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian rất ngắn. Đáp án A sai.

B. Tây.

C. Nam.

D. Bắc.

U

A. Đông

C TI O

N

Câu 55 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương nằm ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo - ren xơ hướng về phía

O D

Đáp án D

PR

 Áp dụng quy tắc nắm bàn tay trái : véc tơ cảm ứng từ B đâm xuyên vào long bàn tay , chiều của   cường độ điện trường E là các ngón tay , hướng truyền sóng v là ngón tay cái

N

TH

AN H

TU

Câu 56 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động trong từ trường đều?

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

U

ĐÁP ÁN B

YE

A. Hình 1.

N

G

Câu 57 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng chiều của đường sức từ của dòng điện trong dây dẫy thẳng?

A. (1) và (3) đúng. đúng. ĐÁP ÁN B

B. (2) và (3) đúng.

C. (2) và (4) đúng.

D. (1) và (4)


Câu 58 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ ? A.

N A.m

B.

+ Đơn vị tương đương với Wb là

A.m N

C.

N A.m 2

D.

kg A.m

N . mA

B. Hình 2

C. Hình 3

O D

A. Hình 1

U

C TI O

N

Đáp án A Câu 59 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ f tác   dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B ?

D. Hình 4

PR

+ Lực Lorenxo tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường có chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái → Hình 2 là phù hợp.

AN H

TU

Đáp án B Câu 60 (thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Nếu đổi cả chiều dòng điện qua đoạn dây dẫn và cả chiều của đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn B. có chiều không đổi.

C. có phương vuông góc với phương ban đầu.

D. triệt tiêu.

TH

A. có chiều ngược lại với ban đầu.

YE

N

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái: nếu đổi cả chiều dòng điện và chiều của đường sức từ thì chiều của lực từ không đổi.

N

G

U

Đáp án B Câu 61(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng song song với đường sức thì A. độ lớn của vận tốc thay đổi.

B. động năng của hạt thay đổi.

C. hướng của vận tốc thay đổi.

D. vận tốc không thay đổi.

+ Lực từ tác dụng lên điện tích là: f = qvBsin với  = 00 hoặc 1800 nên f = 0  Vận tốc của hạt không thay đổi. Đáp án D


Câu 62(đề thi lovebook 2018): Cho hai dòng điện thẳng dài có cường độ I1  I 2 ngược chiều đặt song song trong không khí. Tìm tập hợp những điểm M có cảm ứng từ tại đó bằng 0? A. Là đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa hai dòng điện và cách đều hai dòng điện B. Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng điện và cách đều hai dòng điện C. Không tồn tại điểm M D. Là một điểm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện và cách đều hai dòng điện

C TI O

N

Đáp án C       B1  B2 1 B  B1  B2  0   B1  B2  2 

1  M thuộc mặt phẳng chứa hai

dòng điện và ngoài

O D

U

khoảng giữa hai dòng điện

Từ (1) và (2)  không có điểm M nào thỏa mãn.

PR

 2   rM  rN

AN H

A. Thanh sắt có dòng điện chạy qua

TU

Câu 63(đề thi lovebook 2018): Vật nào sau đây không có từ tính

C. Nam châm.

B. Trái đất D. Thanh sắt nhiễm điện dương

YE

N

TH

: Đáp án D. Những vậy không có từ tính là những vật không sinh ra từ trường. Những vật có từ tính là Nam châm, dòng điện (thanh sắt có dòng điện chạy qua), trái đất

G

U

Câu 64 (đề thi lovebook 2018): Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng: B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

D. không đổi chiều

N

A. đổi chiều sau mỗi vòng quay

Đáp án B Câu 65 (đề thi lovebook 2018): Quy tắc nắm bàn tay phải dùng kế A. Xác định chiều của lực lorenxơ B. Xác định chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện C. Xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín D. Xác định chiều của đường sức từ


Đáp án D A. Xác định chiều của lực lorenxơ – quy tắc bàn tay trái B. Xác định chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện – quy tắc bàn tay trái C. Xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín – định luật Lenxnơ Câu 66 (đề thi lovebook 2018): Tập hợp nhũng điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có véctơ cảm ứng từ bằng nhau là A. Là một mặt trụ, trục trụ trùng vói dòng điện.

C. Là một mặt phẳng song song với dòng điện.

C TI O

N

B. Một đường thẳng song song với dòng điện.

Đáp án B

O D

    N trong không gian có: BN  BM  B1  B2 và B1  B2

U

D. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện.

PR

 M và N đồng phẳng và cùng phía so với dòng điện và có rN  rM

TU

 N thuộc mặt phẳng chứa dòng điện và điểm M, cách dòng điện (là một đường thẳng) một khoảng không đổi rM nên nó thuộc đường thẳng song song với dòng điện.

AN H

Câu 67(đề thi lovebook 2018): Chọn câu sai khi nói về nguồn góc từ trường?

TH

A. Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên B. Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện

YE

N

C. Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động

U

D. Từ trường tồn tại xung quanh nam châm

N

G

Đáp án A Câu 68(đề thi lovebook 2018): Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Đáp án C Chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải. Câu 69 (đề thi lovebook 2018): Thả một prôtôn trong một từ trường đều nó sẽ chuyển động thế nào? (bỏ qua tác dụng của trọng lực)


A. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo hướng của đường sức từ B. Đứng yên C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương vuông góc với đường sức từ D. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo đường sức từ và ngược hướng với từ trường Đáp án B Vì proton có vận tốc v  0 (được thả)  f  evBsin   0.

B.

C.

Đáp án D

O D

A.

U

C TI O

N

Câu 70 (đề thi lovebook 2018): Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều  dòng điện đi ra, chiều  dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ.

D.

TU

PR

 Cảm ứng từ B của dòng điện thẳng dài vuông góc với dòng điện và vuông góc với bán kính IM, chiều theo quy tắc nắm bàn tay phải.

AN H

Câu 71 (đề thi lovebook 2018): Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có độ lớn cảm ứng từ bằng nhau là

TH

A. Một đường thẳng song song với dòng điện. B. Là một mặt phẳng song song với dòng điện.

YE

N

C. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện.

U

D. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện.

N

G

Đáp án D N trong không gian có: BN  BM  rN  rM

 Trong không gian tập hợp những điểm cách đều một đường thẳng một đoạn không đổi là một mặt trụ, có trục là chính dòng điện, Câu 72(đề thi lovebook 2018): Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng một độ cao so với mặt đất. - Thanh thứ nhất rơi tự do; thời gian rơi t1 . - Thanh thứ hai rơi qua một ống dây dẫn để hở; thời gian rơi t 2


- Thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn kín; thời gian rơi t 3 . Biết trong khi rơi thanh nam châm không chạm vào ống dây. Chọn đáp án đúng: A. t1  t 2  t 3 .

B. t1  t 2  t 3 .

C. t 3  t 2  t1 .

D. t1  t 2  t 3 .

N

Đáp án B Trường hợp thanh nam châm rơi qua ống dây hở, trong ống dây không có dòng điện cảm ứng, nam châm sẽ chuyển động rơi tự do. Trường hợp nam châm rơi qua ống dây kín, trong mạch có dòng điện cảm ứng. Theo định luật Lenxơ, dòng điện này có chiều sinh ra từ trường cảm ứng chống lại nguyên nhân biến thiên của từ thông, tức là cản trở chuyển động của nam châm.

C TI O

Câu 73 (THPT CHUYÊN ĐH LẦN 1 2018): Định luật Lenxơ dùng để xác định A. chiều của dòng điện cảm ứng.

B. độ lớn của suất điện động cảm ứng.

U

C. chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng. D. cường độ của dòng điện cảm ứng.

PR

O D

Đáp án A Phương pháp: Định luật Lenxo : Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

TU

Cách giải: Định luật Lenxo dùng để xác định chiều của dòng điện cảm ứng.

AN H

Câu 74 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fuco gây trên khối kim loại, người ta thường:

TH

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

YE

N

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

G

Đáp án A

U

D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

N

Câu 75 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây. B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ. C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.


D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây. Đáp án B Câu 76 (THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1 2018): Tính chất cơ bản của từ trường là: A. tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó. B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

C TI O

N

D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

+ Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

O D

U

Đáp án B Câu 77 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018): Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

PR

A. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường.

TU

B. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn. C. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ.

AN H

D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và vận tốc v của hạt mang điện.

N

TH

Đáp án B + Tùy theo góc hợp bởi vận tốc và từ trường mà quỹ đạo chuyển động của electron có thể là đường xoắn ốc  B chưa chính xác.

G

U

YE

Câu 78 (THPT CHUYÊN BẮC NINH LẦN 2 2018): Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây.Kết luận nào sau đây khôngđúng?

N

A. Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau. B. Véctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau. C. M và N đều nằm trên một đường sức từ. D. Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau. Đáp án B + Vecto cảm ứng từ tại hgai điểm M và N là khác nhau, chúng có cùng độ lớn nhưng chiều ngược nhau  B sai. Câu 79 (THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN LẦN 2 2018): Lực nào sau đây không phải lực từ?


A. Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam. B. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện. C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. Đáp án C Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.không phải là lực từ.

C TI O

N

Câu 80 (THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ LẦN 2 2018): Khi bỏ qua trọng lực thì một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng đều trong miền từ trường đều được không? A. Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường

U

B. Không thể, vì khi chuyển động thì hạt luôn chịu tác dụng của lực Lorenxo.

O D

C. Có thể, nếu hạt chuyển động theo phương cắt các đường sức từ

PR

D. Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức từ của từ trường Đáp án D

TU

  Khi hạt chuyển động dọc theo đường sức từ của từ trường    v , B  0  f  q vB sin   0

N

A. Quy tắc cái đinh ốc

TH

AN H

Câu 81 (THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ LẦN 2 2018): Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

YE

C. Quy tắc bàn tay trái.

B. Quy tắc nắm tay phải D. Quy tắc bàn tay phải

N

G

U

Đáp án B Câu 82 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 4 2018): Chọn một đáp án sai: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức của một từ trường đều sẽ thay đổi khi A. từ trường đổi chiều nhưng giữ nguyên độ lớn cảm ứng từ. B. dòng điện đổi chiều, giữ nguyên cường độ. C. cường độ dòng điện thay đổi độ lớn nhưng chiều giữ nguyên. D. dòng điện và từ trường đông thời đổi chiều, các độ lớn giữ nguyên. Đáp án D


Câu 83 (CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN 1 2018): Nếu cường độ dòng điện chạy trong dây tròn tăng lên 2 lần và đường kính vòng dây giảm đi 4 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây A. tăng lên 8 lần.

B. tăng lên 4 lần.

C. không thay đổi.

D. giảm đi 2 lần.

Đáp án A Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn được tính theo công thức B  2π.107

NI với R là bán kính R

vòng dây

C TI O

+ Khi đường kính giảm 4 lần, nghĩa là R giảm 4 lần thì B tăng lên 4 lần

N

+ Khi cường độ dòng điện tăng 2 thì B tăng 2 lần

U

Do đó, khi đồng thời tăng cường độ dòng điện lên 2 lần và giảm đường kính đi 4 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn tăng lên 8 lần.

PR

O D

Câu 84 (THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 2 2018): Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây?

B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

AN H

C. Song song với các đường sức từ.

TU

A. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.

D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

N

TH

Đáp án C Câu C sai vì lực từ có phương vuông góc với B chứ không song song với các đường sức từ

U

YE

Câu 85 (THPT CHUYÊN ĐHSP LẦN 3 2018): Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

G

A. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường

N

B. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường C. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường D. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường Đáp án B Trong động cơ không đồng bộ khung dây đặt trong từ trường sẽ quay theo chiều từ trường với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường


Câu 86 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Khi đặt nam châm lại gần máy thu hình đang hoạt động thì hình ảnh trên màn hình sẽ bị nhiễu loạn. Nguyên nhân chính là do chùm tia electron đang rọi vào màn hình bị ảnh hưởng bởi tác dụng của lực: A. Hấp dẫn.

B. Lorentz.

C. Colomb.

D. Đàn hồi.

Đáp án B + Nguyên nhân của hiện tượng này là do chùm electron đang rọi vào màn hình chịu tác dụng của lực Lorenxo.

C TI O

N

Câu 87 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Bộ phanh điện tử của những oto hạng nặng hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng của B. lực Lorentz.

C. lực ma sát.

D. dòng điện Foucault.

U

A. dòng điện không đổi.

O D

Đáp án D

PR

+ Bộ phanh này hoạt động dựa vào hiện tượng dòng điện Foucault.

TU

Câu 88 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Độ lớn cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc: A. số vòng dây của ống.

AN H

ống.

TH

C. đường kính ống.

N

+ Cảm ứng từ bên trong ống dây B  4.107

D. chiều dài ống.

N I → phụ thuộc vào số vòng dây trên một đơn vị l

YE

chiều dài ống.

B. số vòng dây trên một mét chiều dài

N

G

U

Đáp án B Câu 89 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cám ứng từ hướng từ trên xuống, electron chuyển động từ trái qua phải. Chiều của lực Lo – ren – xơ A. hướng từ phải sang trái.

B. hướng từ dưới lên trên

C. hướng từ ngoài vào trong.

D. hướng từ trong ra ngoài.

Đáp án D

   + Các vecto qv, B và F hợp thành tam diện thuận  Lực hướng từ trong ra ngoài.

Câu 90 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Chọn câu sai. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ tường đều tỉ lệ với


A. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

B. chiều dài của đoạn dây.

C. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

D. cường độ dòng điện đặt trong đoạn dây.

Đáp án C + Lực từ tác dụng lên đoạn dây không tỉ lệ với góc hợp bởi đoạn dây và từ trường  C sai. Câu 91 (THPT Nam Định) Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra A. lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó. B. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

C TI O

N

C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó. D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

O D

U

Đáp án D + Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

PR

Câu 92 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Phát biểu nào dưới đây là đúng. Từ trường không tác dụng với

AN H

C. các điện tích chuyển động.

B. nam châm đứng yên.

TU

A. các điện tích đứng yên.

D. nam châm chuyển động.

TH

Đáp án A + Từ trường không có tác dụng với các điện tích đứng yên.

N

Câu 93 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Độ từ thiên D là

YE

A. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang.

U

B. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất.

N

G

C. góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý. D. góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý. Đáp án D + Độ từ thiên là góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý. Câu 94 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm? A. Cô ban và hợp chất của cô ban;

B. Sắt và hợp chất của sắt;

C. Niken và hợp chất của niken;

D. Nhôm và hợp chất của nhôm.


Đáp án D + Nhôm và hợp chất của nhôm không thể dùng làm nam châm. Câu 95(THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Xét từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài, đường sức từ là những A. đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn. B. đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn. C. đường thẳng vuông góc với dây dẫn.

N

D. đường thẳng song song với dây dẫn.

U

C TI O

Đáp án B + Đường sức từ của từ trường tạo bởi dây dẫn thẳng dài là các đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn có tâm là dây dẫn.

O D

Câu 96 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải tương tác từ B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

PR

A. tương tác giữa hai nam châm.

TU

C. tương tác giữa các điện điểm tích đứng yên. D. tương tác giữa nam châm và dòng điện.

AN H

Đáp án C + Tương tác giữa các điện tích điểm đứng yên là tương tác tĩnh điện.

TH

Câu 97 (THPT Lương Đắc Bằng Thanh Hóa) Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc: C. bàn tay phải.

D. vặn đinh ốc 2.

YE

Đáp án A

B. vặn đinh ốc.

N

A. bàn tay trái.

N

G

U

+ Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong trừ trường được xác định bằng quy tắc bàn tay trái. Câu 98 (THPT Lương Đắc Bằng Thanh Hóa) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng từ. C. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ. D. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ. Đáp án A + Xung quanh mỗi điện tích đứng yên chỉ tồn tại điện trường tĩnh  A sai.


Câu 99 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là A. các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. B. các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. C. các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

N

D. các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

C TI O

Đáp án B

U

+ Đường sức của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

C. phương ngang, chiều từ trong ra.

D. phương ngang, chiều từ ngoài vào.

AN H

Đáp án B

B. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

TU

A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

PR

O D

Câu 100 (THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa lần 1) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện đặt nằm ngang, có chiều từ trái sang phải đặt trong một từ trường đều có chiều hướng từ trong ra. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có

TH

+ Lực điện được xác định theo quy tắc bàn tay trái → phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới.

YE

N

Câu 101 (THPT Sóc Sơn Hà Nội lần 1) Phương của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

U

A. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

N

G

B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt. C. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ. D. nằm trong mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ. Đáp án C + Phương của lực Lorexo tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường có phương vuông góc với mặt phẳng hợp với vecto vận tốc và vecto cảm ứng từ. Câu 102 (THPT Quảng Xương Thanh Hóa lần 2) Tính chất cơ bản của từ trường là A. tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó.


B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. Đáp án B

N

G

U

YE

N

TH

AN H

TU

PR

O D

U

C TI O

N

+ Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.


N N

YE

U

G AN H

TH TU

C TI O

U

O D

PR

N


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook